Document: Điều 1 Quyết định 01/2006/QĐ-UBND quy hoạch sử dụng đất định hướng 2020 Kiên Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "17/01/2006", "sign_number": "01/2006/QĐ-UBND", "signer": "Văn Hà Phong", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "17/01/2006", "sign_number": "01/2006/QĐ-UBND", "signer": "Văn Hà Phong", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "17/01/2006", "sign_number": "01/2006/QĐ-UBND", "signer": "Văn Hà Phong", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "17/01/2006", "sign_number": "01/2006/QĐ-UBND", "signer": "Văn Hà Phong", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "17/01/2006", "sign_number": "01/2006/QĐ-UBND", "signer": "Văn Hà Phong", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 01/2006/QĐ-UBND quy hoạch sử dụng đất định hướng 2020 Kiên Giang có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2015, định hướng sử dụng đất đến năm 2020 của thị trấn Kiên Lương, huyện Kiên Lương với các nội dung chủ yếu sau:
1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2015
a. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Thứ tự

Loại đất

Hiện trạng 2003

Năm 2010

Quy hoạch 2015

D tích (ha)

C cấu (%)

D tích (ha)

C cấu (%)

D tích (ha)

C cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

Tổng diện tích đất tự nhiên

3.500,00

100,00

3.697,45

100,00

3.697,45

100,00

1

Đất nông nghiệp

1.811,00

51,74

1.809,80

48,95

1.432,59

38,75

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

594,10

16,97

785,43

21,24

615,43

16,64

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

279,00

7,97

433,43

11,72

415,43

11,24

1.1.1.1

Đất trồng lúa

279,00

7,97

100,00

2,70

1.1.1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

333,43

9,02

415,43

11,24

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

315,10

9,00

352,00

9,52

200,00

5,41

1.2

Đất lâm nghiệp

95,90

2,74

66,00

1,79

66,00

1,79

1.2.1

Đất rừng sản xuất

95,90

2,74

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

66,00

1,79

66,00

1,79

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

1.121,00

32,03

958,37

25,92

751,16

20,32

2

Đất phi nông nghiệp

1.614,00

46,11

1.867,65

50,51

2.264,86

61,25

2.1

Đất ở

400,00

11,43

521,90

14,12

708,00

19,15

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

7,00

0,20

2.1.2

Đất ở tại đô thị

393,00

11,23

521,90

14,12

708,00

19,15

2.2

Đất chuyên dùng

1.001,57

28,62

1.103,32

29,84

1.284,43

34,74

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

12,93

0,37

13,27

0,36

13,27

0,36

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

37,85

1,08

26,11

0,71

26,11

0,71

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

538,30

15,38

548,71

14,84

688,71

18,63

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

10,25

0,28

150,25

4,06

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

55,60

1,59

55,76

1,51

55,76

1,51

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

482,70

13,79

482,70

13,05

482,70

13,05

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

412,49

11,79

515,22

13,93

556,33

15,05

2.2.4.1

Đất giao thông

92,40

2,64

131,93

3,57

163,03

4,41

2.2.4.2

Đất thủy lợi

294,54

8,42

307,61

8,32

317,61

8,59

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông

0,08

0,00

0,08

0,00

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

2,28

0,07

25,18

0,68

25,18

0,68

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

2,44

0,07

2,44

0,07

2,44

0,07

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

8,88

0,25

21,68

0,59

21,68

0,59

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

9,39

0,27

7,10

0,19

7,10

0,19

2.2.4.8

Đất chợ

2,57

0,07

4,22

0,11

4,22

0,11

2.2.4.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

15,00

0,41

15,00

0,41

2.3

Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng

12,04

0,34

12,04

0,33

12,04

0,33

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

157,46

4,50

157,46

4,26

157,46

4,26

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

42,93

1,23

72,93

1,97

102,93

2,78

3

Đất chưa sử dụng

75,00

2,14

20,00

0,54

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

75,00

2,14

20,00

0,54

3.2

Đất đồi núi ch­ưa sử dụng

b. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất

Cả thời kỳ

Giai đoạn 2004 - 2010

Giai đoạn 2011 - 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

634,86

252,65

382,21

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

215,42

50,42

165,00

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

13,98

0,98

13,00

Trong đó: đất chuyên trồng lúa n­ước

13,98

0,98

13,00

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

201,44

49,44

152,00

1.2

Đất lâm nghiệp

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

419,44

202,24

217,21

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

83,85

78,85

5,00

2.1

Đất chuyên trồng lúa n­ước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

48,95

48,95

2.2

Đất chuyên trồng lúa nư­ớc chuyển sang đất lâm nghiệp

2.3

Đất chuyên trồng lúa n­ước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

5,00

5,00

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

29,90

29,90

4

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

22,29

10,37

11,92

4.1

Đất chuyên dùng

22,29

22,29

4.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

4.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

11,92

11,92

4.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

10,37

10,37

4.1.4

Đất có mục đích công cộng

c. Diện tích đất phải thu hồi:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất

Cả thời kỳ

Giai đoạn
2004 - 2010

Giai đoạn
2011 - 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp

353,64

153,04

200,61

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

62,89

42,89

20,00

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

0,98

0,98

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

0,98

0,98

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

61,91

41,91

20,00

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

290,76

110,15

180,61

2

Đất phi nông nghiệp

22,29

22,29

2.1

Đất ở

2.2

Đất chuyên dùng

22,29

22,29

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

11,92

11,92

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

10,37

10,37

d. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính:ha

Thứ tự

Content:
Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2015, định hướng sử dụng đất đến năm 2020 của thị trấn Kiên Lương, huyện Kiên Lương với các nội dung chủ yếu sau:
1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2015
a. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Thứ tự

Loại đất

Hiện trạng 2003

Năm 2010

Quy hoạch 2015

D tích (ha)

C cấu (%)

D tích (ha)

C cấu (%)

D tích (ha)

C cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

Tổng diện tích đất tự nhiên

3.500,00

100,00

3.697,45

100,00

3.697,45

100,00

1

Đất nông nghiệp

1.811,00

51,74

1.809,80

48,95

1.432,59

38,75

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

594,10

16,97

785,43

21,24

615,43

16,64

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

279,00

7,97

433,43

11,72

415,43

11,24

1.1.1.1

Đất trồng lúa

279,00

7,97

100,00

2,70

1.1.1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

333,43

9,02

415,43

11,24

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

315,10

9,00

352,00

9,52

200,00

5,41

1.2

Đất lâm nghiệp

95,90

2,74

66,00

1,79

66,00

1,79

1.2.1

Đất rừng sản xuất

95,90

2,74

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

66,00

1,79

66,00

1,79

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

1.121,00

32,03

958,37

25,92

751,16

20,32

2

Đất phi nông nghiệp

1.614,00

46,11

1.867,65

50,51

2.264,86

61,25

2.1

Đất ở

400,00

11,43

521,90

14,12

708,00

19,15

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

7,00

0,20

2.1.2

Đất ở tại đô thị

393,00

11,23

521,90

14,12

708,00

19,15

2.2

Đất chuyên dùng

1.001,57

28,62

1.103,32

29,84

1.284,43

34,74

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

12,93

0,37

13,27

0,36

13,27

0,36

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

37,85

1,08

26,11

0,71

26,11

0,71

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

538,30

15,38

548,71

14,84

688,71

18,63

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

10,25

0,28

150,25

4,06

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

55,60

1,59

55,76

1,51

55,76

1,51

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

482,70

13,79

482,70

13,05

482,70

13,05

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

412,49

11,79

515,22

13,93

556,33

15,05

2.2.4.1

Đất giao thông

92,40

2,64

131,93

3,57

163,03

4,41

2.2.4.2

Đất thủy lợi

294,54

8,42

307,61

8,32

317,61

8,59

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông

0,08

0,00

0,08

0,00

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

2,28

0,07

25,18

0,68

25,18

0,68

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

2,44

0,07

2,44

0,07

2,44

0,07

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

8,88

0,25

21,68

0,59

21,68

0,59

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

9,39

0,27

7,10

0,19

7,10

0,19

2.2.4.8

Đất chợ

2,57

0,07

4,22

0,11

4,22

0,11

2.2.4.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

15,00

0,41

15,00

0,41

2.3

Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng

12,04

0,34

12,04

0,33

12,04

0,33

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

157,46

4,50

157,46

4,26

157,46

4,26

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

42,93

1,23

72,93

1,97

102,93

2,78

3

Đất chưa sử dụng

75,00

2,14

20,00

0,54

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

75,00

2,14

20,00

0,54

3.2

Đất đồi núi ch­ưa sử dụng

b. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất

Cả thời kỳ

Giai đoạn 2004 - 2010

Giai đoạn 2011 - 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

634,86

252,65

382,21

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

215,42

50,42

165,00

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

13,98

0,98

13,00

Trong đó: đất chuyên trồng lúa n­ước

13,98

0,98

13,00

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

201,44

49,44

152,00

1.2

Đất lâm nghiệp

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

419,44

202,24

217,21

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

83,85

78,85

5,00

2.1

Đất chuyên trồng lúa n­ước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

48,95

48,95

2.2

Đất chuyên trồng lúa nư­ớc chuyển sang đất lâm nghiệp

2.3

Đất chuyên trồng lúa n­ước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

5,00

5,00

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

29,90

29,90

4

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

22,29

10,37

11,92

4.1

Đất chuyên dùng

22,29

22,29

4.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

4.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

11,92

11,92

4.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

10,37

10,37

4.1.4

Đất có mục đích công cộng

c. Diện tích đất phải thu hồi:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất

Cả thời kỳ

Giai đoạn
2004 - 2010

Giai đoạn
2011 - 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp

353,64

153,04

200,61

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

62,89

42,89

20,00

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

0,98

0,98

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

0,98

0,98

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

61,91

41,91

20,00

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

290,76

110,15

180,61

2

Đất phi nông nghiệp

22,29

22,29

2.1

Đất ở

2.2

Đất chuyên dùng

22,29

22,29

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

11,92

11,92

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

10,37

10,37

d. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính:ha

Thứ tự