Document: Khoản 2 Điều 3 Quyết định 20/2019/QĐ-UBND về mực nước cho phép trong các tầng chứa nước Bà Rịa Vũng Tàu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "26/07/2019", "sign_number": "20/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tuấn Quốc", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "26/07/2019", "sign_number": "20/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tuấn Quốc", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "26/07/2019", "sign_number": "20/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tuấn Quốc", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "26/07/2019", "sign_number": "20/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tuấn Quốc", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "26/07/2019", "sign_number": "20/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tuấn Quốc", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 3 Quyết định 20/2019/QĐ-UBND về mực nước cho phép trong các tầng chứa nước Bà Rịa Vũng Tàu

Điều 3. Mực nước hạ thấp cho phép trong các tầng chứa nước dưới đất và Bản đồ đẳng mực nước hạ thấp cho phép trong các tầng chứa nước dưới đất tỷ lệ 1:50.000 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
...
2. Mực nước hạ thấp cho phép trong tầng chứa nước lỗ hổng các trầm tích Pleistocen trên (qp3), kèm theo Bản đồ đẳng mực nước hạ thấp cho phép trong tầng chứa nước lỗ hổng các trầm tích Pleistocen trên tỉ lệ 1:50.000.

STT

Huyện, Thị xã, Thành phố/ Xã, Phường, Thị trấn

Diện tích phân bố tầng (km2)

Mực nước hạ thấp cho phép (m)

Từ

Đến

I

Thành phố Vũng Tàu

1

Phường 1

0,5

30,0

34,0

2

Phường 2

0,4

30,0

34,0

3

Phường 3

0,8

26,0

34,0

4

Phường 4

0,8

26,0

34,0

5

Phường Thắng Nhì

0,6

22,0

30,0

6

Phường 7

1,6

22,0

30,0

7

Phường 8

2,0

22,0

30,0

8

Phường 9

3,3

18,0

26,0

9

Phường 10

4,1

18,0

26,0

10

Phường 11

10,6

18,0

26,0

11

Phường 12

37,6

18,0

34,0

12

Phường Thắng Nhất

8,6

18,0

26,0

13

Phường Rạch Dừa

6,1

18,0

26,0

14

Phường Thắng Tam

2,6

22,0

34,0

15

Phường Nguyễn An Ninh

4,9

18,0

26,0

16

Xã Long Sơn

49,8

14,0

34,0

II

Thành phố Bà Rịa

1

Phường Kim Dinh

15,4

6,0

18,0

2

Phường Long Hương

11,9

6,0

30,0

3

Phường Long Tâm

3,6

6,0

14,0

4

Phường Long Toàn

3,0

2,8

14,0

5

Phường Phước Hiệp

1,0

14,0

30,0

6

Phường Phước Hưng

3,0

6,0

18,0

7

Phường Phước Nguyên

2,5

6,0

22,0

8

Phường Phước Trung

6,2

6,0

30,0

9

Xã Hòa Long

7,2

6,0

10,0

10

Xã Long Phước

9,4

2,8

6,0

11

Xã Tân Hưng

4,2

6,0

14,0

III

Huyện Châu Đức

1

Xã Nghĩa Thành

0,1

2,8

6,0

2

Huyện Long Điền

3

Thị trấn Long Điền

14,4

6,0

22,0

4

Thị trấn Long Hải

5,7

6,0

22,0

5

Xã An Ngãi

14,1

10,0

22,0

6

Xã An Nhứt

6,0

6,0

14,0

7

Xã Phước Hưng

5,5

6,0

14,0

8

Xã Phước Tỉnh

5,6

10,0

30,0

9

Xã Tam Phước

4,5

10,0

22,0

IV

Thị xã Phú Mỹ

1

Phường Phú Mỹ

24,4

6,0

30,0

2

Phường Hắc Dịch

0,8

4,0

6,0

3

Phường Mỹ Xuân

37,7

6,0

18,0

4

Phường Phước Hòa

42,3

6,0

50,0

5

Phường Tân Phước

23,8

10,0

42,0

6

Xã Tân Hải

17,3

6,0

18,0

7

Xã Tân Hòa

15,1

6,0

34,0

8

Xã Tóc Tiên

0,2

6,0

10,0

V

Huyện Xuyên Mộc

1

Thị trấn Phước Bửu

6,6

10,0

18,0

2

Xã Bình Châu

21,9

10,0

18,0

3

Xã Bông Trang

22,9

10,0

18,0

4

Xã Bưng Riềng

20,6

10,0

18,0

5

Xã Hòa Bình

0,9

10,0

14,0

6

Xã Hòa Hiệp

2,8

10,0

14,0

7

Xã Hòa Hội

30,2

10,0

14,0

8

Xã Phước Tân

11,6

10,0

18,0

9

Xã Phước Thuận

41,7

14,0

22,0

10

Xã Xuyên Mộc

7,4

10,0

18,0

VI

Huyện Đất Đỏ

1

Thị trấn Đất Đỏ

7,2

6,0

22,0

2

Thị trấn Phước Hải

1,2

18,0

22,0

3

Xã Phước Long Thọ

4

Xã Long Tân

7,0

6,0

10,0

5

Xã Láng Dài

11,5

14,0

18,0

6

Xã Lộc An

12,9

14,0

22,0

7

Xã Phước Hội

2,3

18,0

24,0

8

Xã Long Mỹ

7,6

18,0

24,0

Content:
Mực nước hạ thấp cho phép trong tầng chứa nước lỗ hổng các trầm tích Pleistocen trên (qp3), kèm theo Bản đồ đẳng mực nước hạ thấp cho phép trong tầng chứa nước lỗ hổng các trầm tích Pleistocen trên tỉ lệ 1:50.000.

STT

Huyện, Thị xã, Thành phố/ Xã, Phường, Thị trấn

Diện tích phân bố tầng (km2)

Mực nước hạ thấp cho phép (m)

Từ

Đến

I

Thành phố Vũng Tàu

1

Phường 1

0,5

30,0

34,0

2

Phường 2

0,4

30,0

34,0

3

Phường 3

0,8

26,0

34,0

4

Phường 4

0,8

26,0

34,0

5

Phường Thắng Nhì

0,6

22,0

30,0

6

Phường 7

1,6

22,0

30,0

7

Phường 8

2,0

22,0

30,0

8

Phường 9

3,3

18,0

26,0

9

Phường 10

4,1

18,0

26,0

10

Phường 11

10,6

18,0

26,0

11

Phường 12

37,6

18,0

34,0

12

Phường Thắng Nhất

8,6

18,0

26,0

13

Phường Rạch Dừa

6,1

18,0

26,0

14

Phường Thắng Tam

2,6

22,0

34,0

15

Phường Nguyễn An Ninh

4,9

18,0

26,0

16

Xã Long Sơn

49,8

14,0

34,0

II

Thành phố Bà Rịa

1

Phường Kim Dinh

15,4

6,0

18,0

2

Phường Long Hương

11,9

6,0

30,0

3

Phường Long Tâm

3,6

6,0

14,0

4

Phường Long Toàn

3,0

2,8

14,0

5

Phường Phước Hiệp

1,0

14,0

30,0

6

Phường Phước Hưng

3,0

6,0

18,0

7

Phường Phước Nguyên

2,5

6,0

22,0

8

Phường Phước Trung

6,2

6,0

30,0

9

Xã Hòa Long

7,2

6,0

10,0

10

Xã Long Phước

9,4

2,8

6,0

11

Xã Tân Hưng

4,2

6,0

14,0

III

Huyện Châu Đức

1

Xã Nghĩa Thành

0,1

2,8

6,0

2

Huyện Long Điền

3

Thị trấn Long Điền

14,4

6,0

22,0

4

Thị trấn Long Hải

5,7

6,0

22,0

5

Xã An Ngãi

14,1

10,0

22,0

6

Xã An Nhứt

6,0

6,0

14,0

7

Xã Phước Hưng

5,5

6,0

14,0

8

Xã Phước Tỉnh

5,6

10,0

30,0

9

Xã Tam Phước

4,5

10,0

22,0

IV

Thị xã Phú Mỹ

1

Phường Phú Mỹ

24,4

6,0

30,0

2

Phường Hắc Dịch

0,8

4,0

6,0

3

Phường Mỹ Xuân

37,7

6,0

18,0

4

Phường Phước Hòa

42,3

6,0

50,0

5

Phường Tân Phước

23,8

10,0

42,0

6

Xã Tân Hải

17,3

6,0

18,0

7

Xã Tân Hòa

15,1

6,0

34,0

8

Xã Tóc Tiên

0,2

6,0

10,0

V

Huyện Xuyên Mộc

1

Thị trấn Phước Bửu

6,6

10,0

18,0

2

Xã Bình Châu

21,9

10,0

18,0

3

Xã Bông Trang

22,9

10,0

18,0

4

Xã Bưng Riềng

20,6

10,0

18,0

5

Xã Hòa Bình

0,9

10,0

14,0

6

Xã Hòa Hiệp

2,8

10,0

14,0

7

Xã Hòa Hội

30,2

10,0

14,0

8

Xã Phước Tân

11,6

10,0

18,0

9

Xã Phước Thuận

41,7

14,0

22,0

10

Xã Xuyên Mộc

7,4

10,0

18,0

VI

Huyện Đất Đỏ

1

Thị trấn Đất Đỏ

7,2

6,0

22,0

2

Thị trấn Phước Hải

1,2

18,0

22,0

3

Xã Phước Long Thọ

4

Xã Long Tân

7,0

6,0

10,0

5

Xã Láng Dài

11,5

14,0

18,0

6

Xã Lộc An

12,9

14,0

22,0

7

Xã Phước Hội

2,3

18,0

24,0

8

Xã Long Mỹ

7,6

18,0

24,0