Document: Điều 1 Quyết định 66/2009/QĐ-UBND điều chỉnh bảng giá tối thiểu dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ truy thu thuế hoạt động kinh doanh xe ô tô

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "10/08/2009", "sign_number": "66/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "10/08/2009", "sign_number": "66/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "10/08/2009", "sign_number": "66/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "10/08/2009", "sign_number": "66/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "10/08/2009", "sign_number": "66/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 66/2009/QĐ-UBND điều chỉnh bảng giá tối thiểu dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ truy thu thuế hoạt động kinh doanh xe ô tô có nội dung như sau:

Điều 1. Bổ sung giá tối thiểu xe ô tô vào Phụ lục I kèm theo Quyết định số 86/2006/QĐ-UBND ngày 13 tháng 11 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa ban hành Bảng giá tối thiểu dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ và truy thu thuế đối với hoạt động kinh doanh xe ô tô trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa một số loại xe ô tô như sau:

STT

Nhãn hiệu

Số loại

Trọng tải

Giá xe trước khi điều chỉnh (VNĐ)

Giá xe mới (VND)

1

CUULONG

CL2810D2A/TC

800 Kg

174.500.000

145.000.000

2

CUULONG

CL2810D2A-TL

800 Kg

174.500.000

145.000.000

3

CUULONG

CL2810D2A-TL/TC

800 Kg

174.500.000

145.000.000

4

CUULONG

CL3810DA

950 Kg

139.500.000

130.500.000

5

CUULONG

CL3812DA

1,2 Tấn

153.000.000

143.000.000

6

CUULONG

CL3812DA1

1,2 Tấn

153.000.000

143.000.000

7

CUULONG

CL3812DA2

1,2 Tấn

153.000.000

143.000.000

8

CUULONG

CL KC8135D

3,45 Tấn

294.000.000

9

CUULONG

CL KC8135D2

3,45 Tấn

336.000.000

10

CUULONG

CLDFA3.45T

3,45 Tấn

209.000.000

205.000.000

11

CUULONG

CLDFA3.45T2

3,45 Tấn

205.000.000

12

CUULONG

CLDFA3.45T3

3,45 Tấn

209.000.000

205.000.000

13

CUULONG

CLDFA3.50T

3,45 Tấn

209.000.000

205.000.000

14

CUULONG

CLDFA3.2T1

3,45 Tấn

209.000.000

205.000.000

15

CUULONG

CLDFA3.2T3

3,45 Tấn

209.000.000

205.000.000

16

CUULONG

CLDFA3.45T2-LK

3,45 Tấn

209.000.000

205.000.000

17

CUULONG

CLDFA3.2T3-LK

3,45 Tấn

209.000.000

205.000.000

18

CUULONG

CLKC8550D

5,00 Tấn

316.000.000

19

CUULONG

CLKC8550D2

5,00 Tấn

351.000.000

20

CUULONG

CL9670D2A

7,00 Tấn

360.000.000

371.000.000

21

CUULONG

CL9670D2A-TT

7,00 Tấn

371.000.000

22

CUULONG

DFA9970T

7,00 Tấn

292.500.000

270.500.000

23

CUULONG

DFA9970T1

7,00 Tấn

292.500.000

270.500.000

24

CUULONG

CLDFA12080D

8,00 Tấn

440.000.000

25

CUULONG

CLDFA12080D-HD

8,00 Tấn

440.000.000

Content:
Điều 1. Bổ sung giá tối thiểu xe ô tô vào Phụ lục I kèm theo Quyết định số 86/2006/QĐ-UBND ngày 13 tháng 11 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa ban hành Bảng giá tối thiểu dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ và truy thu thuế đối với hoạt động kinh doanh xe ô tô trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa một số loại xe ô tô như sau:

STT

Nhãn hiệu

Số loại

Trọng tải

Giá xe trước khi điều chỉnh (VNĐ)

Giá xe mới (VND)

1

CUULONG

CL2810D2A/TC

800 Kg

174.500.000

145.000.000

2

CUULONG

CL2810D2A-TL

800 Kg

174.500.000

145.000.000

3

CUULONG

CL2810D2A-TL/TC

800 Kg

174.500.000

145.000.000

4

CUULONG

CL3810DA

950 Kg

139.500.000

130.500.000

5

CUULONG

CL3812DA

1,2 Tấn

153.000.000

143.000.000

6

CUULONG

CL3812DA1

1,2 Tấn

153.000.000

143.000.000

7

CUULONG

CL3812DA2

1,2 Tấn

153.000.000

143.000.000

8

CUULONG

CL KC8135D

3,45 Tấn

294.000.000

9

CUULONG

CL KC8135D2

3,45 Tấn

336.000.000

10

CUULONG

CLDFA3.45T

3,45 Tấn

209.000.000

205.000.000

11

CUULONG

CLDFA3.45T2

3,45 Tấn

205.000.000

12

CUULONG

CLDFA3.45T3

3,45 Tấn

209.000.000

205.000.000

13

CUULONG

CLDFA3.50T

3,45 Tấn

209.000.000

205.000.000

14

CUULONG

CLDFA3.2T1

3,45 Tấn

209.000.000

205.000.000

15

CUULONG

CLDFA3.2T3

3,45 Tấn

209.000.000

205.000.000

16

CUULONG

CLDFA3.45T2-LK

3,45 Tấn

209.000.000

205.000.000

17

CUULONG

CLDFA3.2T3-LK

3,45 Tấn

209.000.000

205.000.000

18

CUULONG

CLKC8550D

5,00 Tấn

316.000.000

19

CUULONG

CLKC8550D2

5,00 Tấn

351.000.000

20

CUULONG

CL9670D2A

7,00 Tấn

360.000.000

371.000.000

21

CUULONG

CL9670D2A-TT

7,00 Tấn

371.000.000

22

CUULONG

DFA9970T

7,00 Tấn

292.500.000

270.500.000

23

CUULONG

DFA9970T1

7,00 Tấn

292.500.000

270.500.000

24

CUULONG

CLDFA12080D

8,00 Tấn

440.000.000

25

CUULONG

CLDFA12080D-HD

8,00 Tấn

440.000.000