Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 3813/QĐ-UBND duyệt nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "30/08/2010", "sign_number": "3813/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "30/08/2010", "sign_number": "3813/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "30/08/2010", "sign_number": "3813/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "30/08/2010", "sign_number": "3813/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "30/08/2010", "sign_number": "3813/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 3813/QĐ-UBND duyệt nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết

Điều 1. Duyệt nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng (quy hoạch phân khu) tỷ lệ 1/2000 Khu dân cư Tân Xuân, xã Tân Xuân, huyện Hóc Môn với các nội dung chính như sau:
...
4. Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật:

Số TT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

Ghi chú

A

Các chỉ tiêu sử dụng đất

Đất đơn vị ở

m2/ng

73,2 - 73,6

+ Đất nhóm nhà ở

m2/ng

44,8 - 45,2

Tính trung bình trên toàn khu vực đồ án, đối với từng loại hình nhà ở cần phân bổ chỉ tiêu đất nhóm ở phù hợp khi lập đồ án.

+ Đất công trình dịch vụ công cộng cấp đơn vị ở (gồm hành chính, văn hóa, giáo dục, thương mại - dịch vụ, trạm y tế,…):

m2/ng

4,8 - 5,2

Đất công trình công cộng theo quy định tại Bảng 2.1 của QCVN: 01/2008/BXD Quy định tối thiểu đối với các công trình dịch vụ đô thị cơ bản

+ Đất cây xanh sử dụng công cộng

m2/ng

8,80 - 9,10

+ Đất giao thông

m2/ng

14,40 - 14,90

Tính đến đường cấp phân khu vực (lộ giới ≥ 13m), đất giao thông tính đến đường phân khu vực 18% đất xây dựng đô thị theo mục 4.3.2. Quy chuẩn ViệtNam: 01/2008/BXD

B

Chỉ tiêu quy kiến trúc

- Quy mô dân số dự kiến

người

khoảng 13.000

- Mật độ xây dựng

%

30 - 40

- Tầng cao xây dựng

tầng

1 - 5

- Hệ số sử dụng đất

1 - 2

C

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật

+ Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày đêm

200

+ Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày đêm

200

+ Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

2.000 - 3.000

+ Tiêu chuẩn rác thải và vệ sinh môi trường

kg/người/ngày đêm

1 - 1,5

Content:
Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật:

Số TT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

Ghi chú

A

Các chỉ tiêu sử dụng đất

Đất đơn vị ở

m2/ng

73,2 - 73,6

+ Đất nhóm nhà ở

m2/ng

44,8 - 45,2

Tính trung bình trên toàn khu vực đồ án, đối với từng loại hình nhà ở cần phân bổ chỉ tiêu đất nhóm ở phù hợp khi lập đồ án.

+ Đất công trình dịch vụ công cộng cấp đơn vị ở (gồm hành chính, văn hóa, giáo dục, thương mại - dịch vụ, trạm y tế,…):

m2/ng

4,8 - 5,2

Đất công trình công cộng theo quy định tại Bảng 2.1 của QCVN: 01/2008/BXD Quy định tối thiểu đối với các công trình dịch vụ đô thị cơ bản

+ Đất cây xanh sử dụng công cộng

m2/ng

8,80 - 9,10

+ Đất giao thông

m2/ng

14,40 - 14,90

Tính đến đường cấp phân khu vực (lộ giới ≥ 13m), đất giao thông tính đến đường phân khu vực 18% đất xây dựng đô thị theo mục 4.3.2. Quy chuẩn ViệtNam: 01/2008/BXD

B

Chỉ tiêu quy kiến trúc

- Quy mô dân số dự kiến

người

khoảng 13.000

- Mật độ xây dựng

%

30 - 40

- Tầng cao xây dựng

tầng

1 - 5

- Hệ số sử dụng đất

1 - 2

C

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật

+ Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày đêm

200

+ Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày đêm

200

+ Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

2.000 - 3.000

+ Tiêu chuẩn rác thải và vệ sinh môi trường

kg/người/ngày đêm

1 - 1,5