Document: Điều 1 Quyết định 263/QĐ-UBND 2021 Kế hoạch sử dụng đất thị xã Từ Sơn tỉnh Bắc Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "16/08/2021", "sign_number": "263/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "16/08/2021", "sign_number": "263/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "16/08/2021", "sign_number": "263/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "16/08/2021", "sign_number": "263/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "16/08/2021", "sign_number": "263/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 263/QĐ-UBND 2021 Kế hoạch sử dụng đất thị xã Từ Sơn tỉnh Bắc Ninh có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã Từ Sơn, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Tương Giang

Tam Sơn

Phù Khê

Phù Chẩn

Trang Hạ

Tân Hồng

Đồng Nguyên

Đông Ngàn

Châu Khê

Đình Bảng

Đồng Kỵ

Hương Mạc

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

6.108,86

566,05

845,00

347,84

598,57

236,52

458,99

673,05

147,42

495,86

827,18

353,58

558,81

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.639,37

274,81

456,43

139,86

4,49

39,43

35,95

134,41

17,57

111,40

163,42

70,13

191,48

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.463,44

261,22

444,01

134,19

0,98

32,32

18,98

113,81

11,51

103,18

108,10

65,15

170,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.463,44

261,22

444,01

134,19

0,98

32,32

18,98

113,81

11,51

103,18

108,10

65,15

170,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

45,58

2,19

4,43

0,85

1,23

5,00

2,11

7,46

0,19

1,63

9,64

3,81

7,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

15,94

0,44

1,34

0,04

0,60

0,03

9,41

0,00

4,08

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,86

0,86

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

112,55

10,97

5,56

4,83

2,23

1,51

14,41

13,14

5,87

6,57

36,24

1,17

10,06

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,01

0,23

0,45

0,03

0,29

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.468,75

291,24

388,57

207,98

594,08

197,09

423,04

538,51

129,85

384,45

663,54

283,08

367,33

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,83

0,02

0,51

0,30

2.2

Đất an ninh

CAN

2,41

0,20

0,19

0,13

1,17

0,21

0,50

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

534,60

51,58

232,08

3,02

77,04

147,76

4,62

18,50

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

144,42

1,65

13,63

25,03

5,86

59,67

32,08

6,50

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

68,44

1,33

9,71

0,67

1,05

5,30

0,90

8,45

0,22

11,04

14,28

15,49

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

50,01

0,17

8,70

0,80

0,23

3,87

1,87

4,60

12,28

12,11

5,38

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.381,71

84,82

162,06

70,66

151,18

86,54

145,48

138,45

47,02

67,78

221,62

93,92

112,18

Đất giao thông

853,80

56,92

85,55

50,07

102,47

43,21

95,70

70,08

38,46

43,11

124,42

73,84

69,97

Đất thủy lợi

162,42

13,94

30,09

8,99

6,34

6,84

16,03

13,00

1,79

16,50

19,07

5,22

24,61

Đất công trình năng lượng

7,07

0,16

1,78

0,15

0,51

0,04

0,54

0,05

0,02

1,35

1,59

0,39

0,49

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,69

0,01

0,29

0,02

0,01

0,27

0,02

0,03

0,04

Đấtxây dựng cơ sơ văn hóa

52,77

5,31

9,14

1,46

2,00

1,32

14,22

5,58

1,65

1,36

3,54

1,21

5,98

Đất xây dựng cơ sở y tế

12,49

0,13

0,36

0,21

1,08

0,16

7,18

1,92

0,29

0,19

0,26

0,66

0,05

Đất xây dựng cơ sở giáo dục

213,62

7,35

31,16

8,84

33,99

32,83

6,60

38,85

2,88

4,91

28,99

7,87

9,35

Đất xây dựng cơ sở thể thao

24,27

3,32

0,69

4,21

0,65

4,99

1,03

1,63

0,31

2,34

4,23

0,87

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

46,82

7,19

39,63

Đất chợ

7,76

1,00

0,37

0,23

0,58

1,49

0,22

0,74

0,03

0,03

1,75

0,50

0,82

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

81,41

0,46

23,00

0,16

57,79

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,31

0,10

0,46

0,12

0,05

0,25

0,77

0,03

0,12

0,45

0,06

0,30

0,60

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1.821,43

135,20

173,69

98,08

159,42

53,70

148,35

223,61

51,02

218,67

271,05

117,25

171,41

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

24,70

0,20

0,30

0,20

0,80

10,10

1,90

1,50

4,50

0,30

1,20

1,30

2,40

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,70

0,48

0,89

0,33

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

22,26

3,22

2,41

2,26

1,56

1,49

1,44

2,44

0,61

0,79

1,92

1,96

2,17

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

76,26

5,65

5,59

4,42

8,13

3,79

5,69

10,53

1,69

2,27

10,86

11,20

6,46

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

12,50

0,40

12,10

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

77,97

0,92

2,74

7,00

18,21

6,24

8,22

2,07

4,24

0,73

11,77

9,99

5,84

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

24,16

1,81

1,06

2,09

0,76

0,98

3,01

1,90

1,34

0,90

4,14

3,89

2,27

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

68,64

6,89

8,81

24,84

5,08

5,65

17,37

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

58,64

4,77

19,09

4,18

11,97

2,39

2,07

1,77

0,10

0,02

3,37

4,65

4,26

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

13,36

0,35

1,53

0,13

3,54

0,31

3,21

2,01

0,08

2,20

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0,74

0,13

0,01

0,22

0,38

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Tương Giang

Tam Sơn

Phù Khê

Phù Chẩn

Trang Hạ

Tân Hồng

Đồng Nguyên

Đông Ngàn

Châu Khê

Đình Bảng

Đồng Kỵ

Hương Mạc

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.072,72

80,07

116,87

31,86

45,20

19,25

113,25

155,70

3,81

137,22

221,57

41,30

106,62

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.005,82

79,37

115,64

30,52

44,90

18,48

92,14

153,80

3,81

131,33

191,09

41,30

103,44

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.005,82

79,37

115,64

30,52

44,90

18,48

92,14

153,80

3,81

131,33

191,09

41,30

103,44

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

5,18

0,72

0,10

0,66

0,40

0,30

3,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,00

1,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

60,72

0,70

0,51

1,34

0,20

0,11

20,71

1,60

5,89

29,48

0,18

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

166,74

9,20

8,70

8,15

20,58

4,90

14,16

13,42

1,57

34,44

43,62

5,30

2,70

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,26

0,26

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,70

0,70

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,01

0,01

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

153,00

9,20

8,70

1,95

15,51

4,90

13,84

12,80

1,57

34,09

42,51

5,30

2,63

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,05

0,05

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

4,13

2,90

0,01

0,47

0,33

0,35

0,07

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,09

0,07

0,02

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

6,35

6,20

0,15

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2,15

2,10

0,05

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Tương Giang

Tam Sơn

Phù Khê

Phù Chẩn

Trang Hạ

Tân Hồng

Đồng Nguyên

Đông Ngàn

Châu Khê

Đình Bảng

Đồng Kỵ

Hương Mạc

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.072,72

80,07

116,87

31,86

45,20

19,25

113,25

155,70

3,81

137,22

221,57

41,30

106,62

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.005,82

79,37

115,64

30,52

44,90

18,48

92,14

153,80

3,81

131,33

191,09

41,30

103,44

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.005,82

79,37

115,64

30,52

44,90

18,48

92,14

153,80

3,81

131,33

191,09

41,30

103,44

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

5,18

0,72

0,10

0,66

0,40

0,30

3,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,00

1,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

60,72

0,70

0,51

1,34

0,20

0,11

20,71

1,60

5,89

29,48

0,18

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

HNK/NKH

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

121,52

6,00

5,00

6,90

11,40

4,90

6,16

10,28

0,20

32,29

31,09

5,30

2,00

Content:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã Từ Sơn, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Tương Giang

Tam Sơn

Phù Khê

Phù Chẩn

Trang Hạ

Tân Hồng

Đồng Nguyên

Đông Ngàn

Châu Khê

Đình Bảng

Đồng Kỵ

Hương Mạc

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

6.108,86

566,05

845,00

347,84

598,57

236,52

458,99

673,05

147,42

495,86

827,18

353,58

558,81

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.639,37

274,81

456,43

139,86

4,49

39,43

35,95

134,41

17,57

111,40

163,42

70,13

191,48

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.463,44

261,22

444,01

134,19

0,98

32,32

18,98

113,81

11,51

103,18

108,10

65,15

170,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.463,44

261,22

444,01

134,19

0,98

32,32

18,98

113,81

11,51

103,18

108,10

65,15

170,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

45,58

2,19

4,43

0,85

1,23

5,00

2,11

7,46

0,19

1,63

9,64

3,81

7,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

15,94

0,44

1,34

0,04

0,60

0,03

9,41

0,00

4,08

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,86

0,86

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

112,55

10,97

5,56

4,83

2,23

1,51

14,41

13,14

5,87

6,57

36,24

1,17

10,06

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,01

0,23

0,45

0,03

0,29

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.468,75

291,24

388,57

207,98

594,08

197,09

423,04

538,51

129,85

384,45

663,54

283,08

367,33

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,83

0,02

0,51

0,30

2.2

Đất an ninh

CAN

2,41

0,20

0,19

0,13

1,17

0,21

0,50

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

534,60

51,58

232,08

3,02

77,04

147,76

4,62

18,50

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

144,42

1,65

13,63

25,03

5,86

59,67

32,08

6,50

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

68,44

1,33

9,71

0,67

1,05

5,30

0,90

8,45

0,22

11,04

14,28

15,49

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

50,01

0,17

8,70

0,80

0,23

3,87

1,87

4,60

12,28

12,11

5,38

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.381,71

84,82

162,06

70,66

151,18

86,54

145,48

138,45

47,02

67,78

221,62

93,92

112,18

Đất giao thông

853,80

56,92

85,55

50,07

102,47

43,21

95,70

70,08

38,46

43,11

124,42

73,84

69,97

Đất thủy lợi

162,42

13,94

30,09

8,99

6,34

6,84

16,03

13,00

1,79

16,50

19,07

5,22

24,61

Đất công trình năng lượng

7,07

0,16

1,78

0,15

0,51

0,04

0,54

0,05

0,02

1,35

1,59

0,39

0,49

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,69

0,01

0,29

0,02

0,01

0,27

0,02

0,03

0,04

Đấtxây dựng cơ sơ văn hóa

52,77

5,31

9,14

1,46

2,00

1,32

14,22

5,58

1,65

1,36

3,54

1,21

5,98

Đất xây dựng cơ sở y tế

12,49

0,13

0,36

0,21

1,08

0,16

7,18

1,92

0,29

0,19

0,26

0,66

0,05

Đất xây dựng cơ sở giáo dục

213,62

7,35

31,16

8,84

33,99

32,83

6,60

38,85

2,88

4,91

28,99

7,87

9,35

Đất xây dựng cơ sở thể thao

24,27

3,32

0,69

4,21

0,65

4,99

1,03

1,63

0,31

2,34

4,23

0,87

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

46,82

7,19

39,63

Đất chợ

7,76

1,00

0,37

0,23

0,58

1,49

0,22

0,74

0,03

0,03

1,75

0,50

0,82

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

81,41

0,46

23,00

0,16

57,79

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,31

0,10

0,46

0,12

0,05

0,25

0,77

0,03

0,12

0,45

0,06

0,30

0,60

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1.821,43

135,20

173,69

98,08

159,42

53,70

148,35

223,61

51,02

218,67

271,05

117,25

171,41

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

24,70

0,20

0,30

0,20

0,80

10,10

1,90

1,50

4,50

0,30

1,20

1,30

2,40

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,70

0,48

0,89

0,33

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

22,26

3,22

2,41

2,26

1,56

1,49

1,44

2,44

0,61

0,79

1,92

1,96

2,17

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

76,26

5,65

5,59

4,42

8,13

3,79

5,69

10,53

1,69

2,27

10,86

11,20

6,46

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

12,50

0,40

12,10

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

77,97

0,92

2,74

7,00

18,21

6,24

8,22

2,07

4,24

0,73

11,77

9,99

5,84

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

24,16

1,81

1,06

2,09

0,76

0,98

3,01

1,90

1,34

0,90

4,14

3,89

2,27

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

68,64

6,89

8,81

24,84

5,08

5,65

17,37

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

58,64

4,77

19,09

4,18

11,97

2,39

2,07

1,77

0,10

0,02

3,37

4,65

4,26

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

13,36

0,35

1,53

0,13

3,54

0,31

3,21

2,01

0,08

2,20

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0,74

0,13

0,01

0,22

0,38

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Tương Giang

Tam Sơn

Phù Khê

Phù Chẩn

Trang Hạ

Tân Hồng

Đồng Nguyên

Đông Ngàn

Châu Khê

Đình Bảng

Đồng Kỵ

Hương Mạc

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.072,72

80,07

116,87

31,86

45,20

19,25

113,25

155,70

3,81

137,22

221,57

41,30

106,62

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.005,82

79,37

115,64

30,52

44,90

18,48

92,14

153,80

3,81

131,33

191,09

41,30

103,44

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.005,82

79,37

115,64

30,52

44,90

18,48

92,14

153,80

3,81

131,33

191,09

41,30

103,44

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

5,18

0,72

0,10

0,66

0,40

0,30

3,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,00

1,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

60,72

0,70

0,51

1,34

0,20

0,11

20,71

1,60

5,89

29,48

0,18

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

166,74

9,20

8,70

8,15

20,58

4,90

14,16

13,42

1,57

34,44

43,62

5,30

2,70

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,26

0,26

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,70

0,70

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,01

0,01

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

153,00

9,20

8,70

1,95

15,51

4,90

13,84

12,80

1,57

34,09

42,51

5,30

2,63

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,05

0,05

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

4,13

2,90

0,01

0,47

0,33

0,35

0,07

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,09

0,07

0,02

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

6,35

6,20

0,15

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2,15

2,10

0,05

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Tương Giang

Tam Sơn

Phù Khê

Phù Chẩn

Trang Hạ

Tân Hồng

Đồng Nguyên

Đông Ngàn

Châu Khê

Đình Bảng

Đồng Kỵ

Hương Mạc

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.072,72

80,07

116,87

31,86

45,20

19,25

113,25

155,70

3,81

137,22

221,57

41,30

106,62

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.005,82

79,37

115,64

30,52

44,90

18,48

92,14

153,80

3,81

131,33

191,09

41,30

103,44

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.005,82

79,37

115,64

30,52

44,90

18,48

92,14

153,80

3,81

131,33

191,09

41,30

103,44

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

5,18

0,72

0,10

0,66

0,40

0,30

3,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,00

1,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

60,72

0,70

0,51

1,34

0,20

0,11

20,71

1,60

5,89

29,48

0,18

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

HNK/NKH

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

121,52

6,00

5,00

6,90

11,40

4,90

6,16

10,28

0,20

32,29

31,09

5,30

2,00