Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 118/QĐ-UBND 2021 Kế hoạch sử dụng đất thị xã An Khê tỉnh Gia Lai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "05/03/2021", "sign_number": "118/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "05/03/2021", "sign_number": "118/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "05/03/2021", "sign_number": "118/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "05/03/2021", "sign_number": "118/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "05/03/2021", "sign_number": "118/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 118/QĐ-UBND 2021 Kế hoạch sử dụng đất thị xã An Khê tỉnh Gia Lai

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã An Khê với các chỉ tiêu như sau:
1. Diện tích các loại đất trong năm 2021:
Đơn vị tính: ha.

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Phường An Bình

Phường An Tân

Phường An Phú

Phường Ngô Mây

Phường An Phước

Phường Tây Sơn

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

NNP

16.465,05

583,58

225,15

185,02

853,10

1.053,78

61,61

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.593,56

50,97

31,00

26,09

65,97

149,30

12,18

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

488,59

24,66

10,66

18,69

2,03

45,32

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

7.934,82

379,77

58,56

55,24

411,98

741,00

7,30

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.750,06

132,15

92,55

89,78

194,36

127,45

41,78

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

182,09

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Content:
Diện tích các loại đất trong năm 2021:
Đơn vị tính: ha.

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Phường An Bình

Phường An Tân

Phường An Phú

Phường Ngô Mây

Phường An Phước

Phường Tây Sơn

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

NNP

16.465,05

583,58

225,15

185,02

853,10

1.053,78

61,61

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.593,56

50,97

31,00

26,09

65,97

149,30

12,18

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

488,59

24,66

10,66

18,69

2,03

45,32

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

7.934,82

379,77

58,56

55,24

411,98

741,00

7,30

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.750,06

132,15

92,55

89,78

194,36

127,45

41,78

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

182,09

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX