Document: Điều 1 Quyết định 84/2009/QĐ-UBND điều chỉnh bảng giá tối thiểu dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ truy thu thuế hoạt động kinh doanh xe ô tô

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "23/10/2009", "sign_number": "84/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "23/10/2009", "sign_number": "84/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "23/10/2009", "sign_number": "84/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "23/10/2009", "sign_number": "84/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "23/10/2009", "sign_number": "84/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 84/2009/QĐ-UBND điều chỉnh bảng giá tối thiểu dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ truy thu thuế hoạt động kinh doanh xe ô tô có nội dung như sau:

Điều 1. Bổ sung giá tối thiểu xe ô tô vào Phụ lục I kèm theo Quyết định số 86/2006/QĐ-UBND ngày 13 tháng 11 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa ban hành Bảng giá tối thiểu dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ và truy thu thuế đối với hoạt động kinh doanh xe ô tô trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa một số loại xe ô tô như sau:

Số TT

Tên loại xe

Quy cách

Giá xe mới (VND)

1

Volkswagen New Beetle 1.6 mui cứng

Động cơ 4 xylanh thẳng hàng, dung tích xylanh 1.595, xăng, hộp số 6 số tự động

1.116.000.000

2

Volkswagen New Beetle 2.0 mui cứng

Động cơ 4 xylanh thẳng hàng, dung tích xylanh 1.984, xăng, hộp số 6 số tự động

1.299.000.000

3

Volkswagen Tiguan

Động cơ 4 xylanh thẳng hàng, dung tích xylanh 1.984, xăng, hộp số 6 số tự động

1.525.000.000

4

Volkswagen Passat

Động cơ 4 xylanh thẳng hàng, dung tích xylanh 1.984, xăng, hộp số 6 số tự động

1.399.000.000

5

Volkswagen CC

Động cơ 4 xylanh thẳng hàng, dung tích xylanh 1.984, xăng, hộp số 6 số tự động

1.678.000.000

6

Volkswagen Touareg R5

Động cơ 4 xylanh thẳng hàng, dung tích xylanh 2.461, diesel, hộp số 6 số tự động

2.222.000.000

Content:
Điều 1. Bổ sung giá tối thiểu xe ô tô vào Phụ lục I kèm theo Quyết định số 86/2006/QĐ-UBND ngày 13 tháng 11 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa ban hành Bảng giá tối thiểu dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ và truy thu thuế đối với hoạt động kinh doanh xe ô tô trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa một số loại xe ô tô như sau:

Số TT

Tên loại xe

Quy cách

Giá xe mới (VND)

1

Volkswagen New Beetle 1.6 mui cứng

Động cơ 4 xylanh thẳng hàng, dung tích xylanh 1.595, xăng, hộp số 6 số tự động

1.116.000.000

2

Volkswagen New Beetle 2.0 mui cứng

Động cơ 4 xylanh thẳng hàng, dung tích xylanh 1.984, xăng, hộp số 6 số tự động

1.299.000.000

3

Volkswagen Tiguan

Động cơ 4 xylanh thẳng hàng, dung tích xylanh 1.984, xăng, hộp số 6 số tự động

1.525.000.000

4

Volkswagen Passat

Động cơ 4 xylanh thẳng hàng, dung tích xylanh 1.984, xăng, hộp số 6 số tự động

1.399.000.000

5

Volkswagen CC

Động cơ 4 xylanh thẳng hàng, dung tích xylanh 1.984, xăng, hộp số 6 số tự động

1.678.000.000

6

Volkswagen Touareg R5

Động cơ 4 xylanh thẳng hàng, dung tích xylanh 2.461, diesel, hộp số 6 số tự động

2.222.000.000