Document: Điều 1 Quyết định 462/QĐ-UBND 2024 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Châu Đức Vũng Tàu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "14/03/2023", "sign_number": "462/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "14/03/2023", "sign_number": "462/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "14/03/2023", "sign_number": "462/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "14/03/2023", "sign_number": "462/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "14/03/2023", "sign_number": "462/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 462/QĐ-UBND 2024 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Châu Đức Vũng Tàu có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Châu Đức với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT. Ngãi Giao

Bàu Chinh

Bình Ba

Bình Giã

Bình Trung

Cù Bị

Đá Bạc

Kim Long

(a)

(b)

(c)=(1+2..)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

TỔNG CỘNG

42.459,58

1.375,75

2.062,81

3.114,88

1.793,12

1.806,05

4.735,63

4.321,24

2.211,99

1

Đất nông nghiệp

34.702,79

964,05

1.918,07

2.731,09

1.597,75

1.609,06

4.337,68

3.498,11

1.885,32

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

2.358,00

24,16

48,14

21,16

415,48

495,51

0,00

120,57

39,54

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

852,67

35,69

0,98

153,23

162,06

3,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

4.346,34

34,54

6,86

162,27

277,90

278,94

1,73

1.561,41

6,89

1.3

Đất trồng cây lâu năm

26.611,09

900,57

1.854,79

2.538,66

888,99

828,42

4.333,58

1.795,54

1.834,30

1.4

Đất rừng phòng hộ

340,22

1.5

Đất rừng đặc dụng

65,00

1.6

Đất rừng sản xuất

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

187,12

4,79

8,27

4,33

9,62

4,71

2,37

19,14

4,53

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

795,02

4,66

5,75

1,48

1,44

0,05

2

Đất phi nông nghiệp

7.753,80

411,70

144,74

383,79

195,37

196,73

397,77

822,71

326,50

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

39,55

1,10

3,12

34,40

0,93

2.2

Đất an ninh

7,91

2,19

0,10

4,03

0,10

0,10

0,09

0,15

0,27

2.3

Đất khu công nghiệp

1.309,59

252,99

2.4

Đất cụm công nghiệp

29,41

29,41

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

127,57

4,89

0,49

4,59

0,77

0,04

0,20

0,49

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

86,27

2,32

0,10

2,38

4,42

4,22

6,73

1,97

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

198,10

39,48

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

24,08

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

4.146,63

189,03

81,61

289,90

112,59

94,01

231,72

434,29

216,74

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

9,91

0,49

0,56

0,19

0,12

0,21

0,28

0,64

3,08

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

43,06

1,80

0,06

2,30

1,11

2.13

Đất ở tại nông thôn

1.165,85

52,66

66,30

64,62

46,28

97,84

72,26

92,08

2.14

Đất ở tại đô thị

163,44

163,44

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

11,67

5,94

0,51

0,24

0,32

0,14

0,31

0,42

0,36

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,97

0,54

0,28

0,03

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất tín ngưỡng

0,89

0,09

0,06

0,06

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

388,87

10,45

8,37

16,09

12,40

13,35

28,84

51,81

10,42

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

0,01

0,01

3

Đất chưa sử dụng

2,99

0,27

0,18

0,42

0,17

(Tiếp theo)
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Láng Lớn

Nghĩa Thành

Quảng Thành

Sơn Bình

Suối Nghệ

Suối Rao

Xà Bang

Xuân Sơn

(a)

(b)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

TỔNG CỘNG

2.155,23

2.217,25

3.089,26

2.341,14

2.442,36

3.402,90

3.727,89

1.662,09

1

Đất nông nghiệp

1.717,82

1.325,36

2.614,19

1.683,07

1.038,02

2.855,53

3.433,86

1.493,82

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

21,40

335,28

0,47

195,87

92,09

379,34

0,00

168,99

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

12,71

252,05

33,39

132,85

66,51

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

5,64

436,77

35,78

326,52

402,01

660,06

5,17

143,85

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1.687,02

546,46

2.179,60

1.055,86

541,66

1.560,07

3.329,85

735,70

1.4

Đất rừng phòng hộ

94,96

170,93

74,33

1.5

Đất rừng đặc dụng

65,00

1.6

Đất rừng sản xuất

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

2,56

6,85

7,54

7,58

2,25

60,95

33,84

7,79

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

1,20

390,80

2,28

24,18

363,17

2

Đất phi nông nghiệp

437,35

891,89

475,07

658,06

1.404,34

545,48

294,03

168,27

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

2.2

Đất an ninh

0,12

0,11

0,13

0,08

0,14

0,10

0,14

0,09

2.3

Đất khu công nghiệp

561,19

495,40

2.4

Đất cụm công nghiệp

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

0,82

0,18

1,39

0,25

112,65

0,15

0,31

0,37

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

5,04

1,66

8,16

18,85

1,36

19,72

3,90

5,42

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

89,35

0,54

68,73

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

1,74

22,34

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

362,22

186,16

280,44

561,65

554,48

303,79

161,34

86,65

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

1,07

0,46

0,34

0,53

0,11

0,25

1,15

0,42

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

37,33

0,46

2.13

Đất ở tại nông thôn

49,38

111,40

74,45

53,35

180,07

37,00

105,93

62,24

2.14

Đất ở tại đô thị

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

1,16

0,26

0,31

0,46

0,29

0,53

0,29

0,13

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,02

0,01

0,09

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất tín ngưỡng

0,26

0,04

0,02

0,02

0,27

0,08

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

17,27

30,41

18,74

22,88

21,68

92,88

20,34

12,95

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

3

Đất chưa sử dụng

0,06

1,89

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT. Ngãi Giao

Bàu Chinh

Bình Ba

Bình Giã

Bình Trung

Cù Bị

Đá Bạc

Kim Long

(a)

(b)

(c)=(1+2+...)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

TỔNG CỘNG

615,38

5,51

0,30

2,34

4,20

4,38

0,09

3,43

3,67

1

Đất nông nghiệp

612,91

5,27

0,30

1,81

4,03

4,33

0,09

3,22

3,67

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

0,41

0,10

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

104,56

1,29

0,20

1,23

1,25

0,09

2,84

0,17

1.3

Đất trồng cây lâu năm

505,81

3,98

0,30

1,61

2,80

2,98

0,38

3,50

1.4

Đất rừng phòng hộ

2,12

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Đất phi nông nghiệp

2,47

0,24

0,53

0,17

0,05

0,20

Trong đó:

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

0,10

0,10

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1,02

0,31

0,20

Trong đó:

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

0,26

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

0,39

0,15

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

0,06

0,06

-

Đất chợ

0,31

0,31

2.3

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,22

0,22

2.4

Đất ở tại nông thôn

0,51

0,07

0,05

2.5

Đất ở tại đô thị

0,06

0,06

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,55

0,18

(Tiếp theo)
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Láng Lớn

Nghĩa Thành

Quảng Thành

Sơn Bình

Suối Nghệ

Suối Rao

Xà Bang

Xuân Sơn

(a)

(b)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

TỔNG CỘNG

2,18

3,60

384,67

6,70

176,69

11,41

0,14

6,09

1

Đất nông nghiệp

2,06

3,22

384,60

6,62

176,43

11,26

0,05

5,95

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

0,31

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,30

2,32

89,17

4,06

1,65

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1,76

3,22

384,60

3,90

87,26

5,77

0,05

3,70

1.4

Đất rừng phòng hộ

0,40

1,12

0,60

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Đất phi nông nghiệp

0,12

0,38

0,07

0,08

0,26

0,15

0,09

0,14

Trong đó:

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

0,11

0,08

0,14

0,10

0,09

Trong đó:

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

0,08

0,10

0,09

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

0,11

0,14

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

-

Đất chợ

2.3

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.4

Đất ở tại nông thôn

0,10

0,07

0,12

0,05

0,05

2.5

Đất ở tại đô thị

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,12

0,18

0,09

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT. Ngãi Giao

Bàu Chinh

Bình Ba

Bình Giã

Bình Trung

Cù Bị

Đá Bạc

Kim Long

(a)

(b)

(c)=(1+2..)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

407,79

44,62

7,72

7,50

7,42

8,01

10,25

18,90

13,67

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

16,79

0,39

0,08

0,10

0,15

1,56

0,03

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

149,99

3,94

2,00

1,56

2,47

2,93

0,14

6,39

2,92

1.3

Đất trồng cây lâu năm

238,51

40,68

5,33

5,86

4,85

4,93

10,11

10,72

10,72

1.4

Đất rừng phòng hộ

2,12

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

0,38

0,23

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

454,28

4,20

2,12

33,12

12,31

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

53,06

4,20

2,12

33,12

12,31

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

3,00

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

2,60

2.4

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

395,62

(Tiếp theo)
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Láng Lớn

Nghĩa Thành

Quảng Thành

Sơn Bình

Suối Nghệ

Suối Rao

Xà Bang

Xuân Sơn

(a)

(b)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

9,13

26,52

6,76

10,13

182,66

38,47

5,02

11,02

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

0,04

9,78

0,02

0,05

0,04

4,11

0,44

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

2,69

10,12

2,20

3,37

91,46

14,21

1,15

2,45

1.3

Đất trồng cây lâu năm

6,40

6,47

4,54

6,31

91,16

19,03

3,87

7,53

1.4

Đất rừng phòng hộ

0,40

1,12

0,60

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

0,15

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

1,31

387,02

14,20

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

1,31

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

3,00

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

2,60

2.4

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

384,42

11,20

(Danh mục các công trình, dự án, nhu cầu sử dụng đất trong năm 2023 tại Phụ lục 01, Phụ lục 02, Phụ lục 03, Phụ lục 04, Phụ lục 05 kèm theo Quyết định này và vị trí các dự án, công trình trong kế hoạch sử dụng đất được thể hiện trên Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2023, tỷ lệ 1/25.000 do Ủy ban nhân dân huyện Châu Đức xác lập).

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Châu Đức với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT. Ngãi Giao

Bàu Chinh

Bình Ba

Bình Giã

Bình Trung

Cù Bị

Đá Bạc

Kim Long

(a)

(b)

(c)=(1+2..)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

TỔNG CỘNG

42.459,58

1.375,75

2.062,81

3.114,88

1.793,12

1.806,05

4.735,63

4.321,24

2.211,99

1

Đất nông nghiệp

34.702,79

964,05

1.918,07

2.731,09

1.597,75

1.609,06

4.337,68

3.498,11

1.885,32

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

2.358,00

24,16

48,14

21,16

415,48

495,51

0,00

120,57

39,54

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

852,67

35,69

0,98

153,23

162,06

3,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

4.346,34

34,54

6,86

162,27

277,90

278,94

1,73

1.561,41

6,89

1.3

Đất trồng cây lâu năm

26.611,09

900,57

1.854,79

2.538,66

888,99

828,42

4.333,58

1.795,54

1.834,30

1.4

Đất rừng phòng hộ

340,22

1.5

Đất rừng đặc dụng

65,00

1.6

Đất rừng sản xuất

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

187,12

4,79

8,27

4,33

9,62

4,71

2,37

19,14

4,53

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

795,02

4,66

5,75

1,48

1,44

0,05

2

Đất phi nông nghiệp

7.753,80

411,70

144,74

383,79

195,37

196,73

397,77

822,71

326,50

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

39,55

1,10

3,12

34,40

0,93

2.2

Đất an ninh

7,91

2,19

0,10

4,03

0,10

0,10

0,09

0,15

0,27

2.3

Đất khu công nghiệp

1.309,59

252,99

2.4

Đất cụm công nghiệp

29,41

29,41

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

127,57

4,89

0,49

4,59

0,77

0,04

0,20

0,49

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

86,27

2,32

0,10

2,38

4,42

4,22

6,73

1,97

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

198,10

39,48

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

24,08

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

4.146,63

189,03

81,61

289,90

112,59

94,01

231,72

434,29

216,74

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

9,91

0,49

0,56

0,19

0,12

0,21

0,28

0,64

3,08

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

43,06

1,80

0,06

2,30

1,11

2.13

Đất ở tại nông thôn

1.165,85

52,66

66,30

64,62

46,28

97,84

72,26

92,08

2.14

Đất ở tại đô thị

163,44

163,44

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

11,67

5,94

0,51

0,24

0,32

0,14

0,31

0,42

0,36

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,97

0,54

0,28

0,03

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất tín ngưỡng

0,89

0,09

0,06

0,06

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

388,87

10,45

8,37

16,09

12,40

13,35

28,84

51,81

10,42

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

0,01

0,01

3

Đất chưa sử dụng

2,99

0,27

0,18

0,42

0,17

(Tiếp theo)
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Láng Lớn

Nghĩa Thành

Quảng Thành

Sơn Bình

Suối Nghệ

Suối Rao

Xà Bang

Xuân Sơn

(a)

(b)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

TỔNG CỘNG

2.155,23

2.217,25

3.089,26

2.341,14

2.442,36

3.402,90

3.727,89

1.662,09

1

Đất nông nghiệp

1.717,82

1.325,36

2.614,19

1.683,07

1.038,02

2.855,53

3.433,86

1.493,82

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

21,40

335,28

0,47

195,87

92,09

379,34

0,00

168,99

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

12,71

252,05

33,39

132,85

66,51

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

5,64

436,77

35,78

326,52

402,01

660,06

5,17

143,85

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1.687,02

546,46

2.179,60

1.055,86

541,66

1.560,07

3.329,85

735,70

1.4

Đất rừng phòng hộ

94,96

170,93

74,33

1.5

Đất rừng đặc dụng

65,00

1.6

Đất rừng sản xuất

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

2,56

6,85

7,54

7,58

2,25

60,95

33,84

7,79

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

1,20

390,80

2,28

24,18

363,17

2

Đất phi nông nghiệp

437,35

891,89

475,07

658,06

1.404,34

545,48

294,03

168,27

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

2.2

Đất an ninh

0,12

0,11

0,13

0,08

0,14

0,10

0,14

0,09

2.3

Đất khu công nghiệp

561,19

495,40

2.4

Đất cụm công nghiệp

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

0,82

0,18

1,39

0,25

112,65

0,15

0,31

0,37

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

5,04

1,66

8,16

18,85

1,36

19,72

3,90

5,42

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

89,35

0,54

68,73

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

1,74

22,34

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

362,22

186,16

280,44

561,65

554,48

303,79

161,34

86,65

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

1,07

0,46

0,34

0,53

0,11

0,25

1,15

0,42

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

37,33

0,46

2.13

Đất ở tại nông thôn

49,38

111,40

74,45

53,35

180,07

37,00

105,93

62,24

2.14

Đất ở tại đô thị

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

1,16

0,26

0,31

0,46

0,29

0,53

0,29

0,13

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,02

0,01

0,09

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất tín ngưỡng

0,26

0,04

0,02

0,02

0,27

0,08

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

17,27

30,41

18,74

22,88

21,68

92,88

20,34

12,95

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

3

Đất chưa sử dụng

0,06

1,89

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT. Ngãi Giao

Bàu Chinh

Bình Ba

Bình Giã

Bình Trung

Cù Bị

Đá Bạc

Kim Long

(a)

(b)

(c)=(1+2+...)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

TỔNG CỘNG

615,38

5,51

0,30

2,34

4,20

4,38

0,09

3,43

3,67

1

Đất nông nghiệp

612,91

5,27

0,30

1,81

4,03

4,33

0,09

3,22

3,67

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

0,41

0,10

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

104,56

1,29

0,20

1,23

1,25

0,09

2,84

0,17

1.3

Đất trồng cây lâu năm

505,81

3,98

0,30

1,61

2,80

2,98

0,38

3,50

1.4

Đất rừng phòng hộ

2,12

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Đất phi nông nghiệp

2,47

0,24

0,53

0,17

0,05

0,20

Trong đó:

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

0,10

0,10

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1,02

0,31

0,20

Trong đó:

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

0,26

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

0,39

0,15

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

0,06

0,06

-

Đất chợ

0,31

0,31

2.3

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,22

0,22

2.4

Đất ở tại nông thôn

0,51

0,07

0,05

2.5

Đất ở tại đô thị

0,06

0,06

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,55

0,18

(Tiếp theo)
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Láng Lớn

Nghĩa Thành

Quảng Thành

Sơn Bình

Suối Nghệ

Suối Rao

Xà Bang

Xuân Sơn

(a)

(b)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

TỔNG CỘNG

2,18

3,60

384,67

6,70

176,69

11,41

0,14

6,09

1

Đất nông nghiệp

2,06

3,22

384,60

6,62

176,43

11,26

0,05

5,95

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

0,31

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,30

2,32

89,17

4,06

1,65

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1,76

3,22

384,60

3,90

87,26

5,77

0,05

3,70

1.4

Đất rừng phòng hộ

0,40

1,12

0,60

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Đất phi nông nghiệp

0,12

0,38

0,07

0,08

0,26

0,15

0,09

0,14

Trong đó:

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

0,11

0,08

0,14

0,10

0,09

Trong đó:

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

0,08

0,10

0,09

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

0,11

0,14

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

-

Đất chợ

2.3

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.4

Đất ở tại nông thôn

0,10

0,07

0,12

0,05

0,05

2.5

Đất ở tại đô thị

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,12

0,18

0,09

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT. Ngãi Giao

Bàu Chinh

Bình Ba

Bình Giã

Bình Trung

Cù Bị

Đá Bạc

Kim Long

(a)

(b)

(c)=(1+2..)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

407,79

44,62

7,72

7,50

7,42

8,01

10,25

18,90

13,67

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

16,79

0,39

0,08

0,10

0,15

1,56

0,03

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

149,99

3,94

2,00

1,56

2,47

2,93

0,14

6,39

2,92

1.3

Đất trồng cây lâu năm

238,51

40,68

5,33

5,86

4,85

4,93

10,11

10,72

10,72

1.4

Đất rừng phòng hộ

2,12

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

0,38

0,23

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

454,28

4,20

2,12

33,12

12,31

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

53,06

4,20

2,12

33,12

12,31

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

3,00

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

2,60

2.4

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

395,62

(Tiếp theo)
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Láng Lớn

Nghĩa Thành

Quảng Thành

Sơn Bình

Suối Nghệ

Suối Rao

Xà Bang

Xuân Sơn

(a)

(b)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

9,13

26,52

6,76

10,13

182,66

38,47

5,02

11,02

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

0,04

9,78

0,02

0,05

0,04

4,11

0,44

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

2,69

10,12

2,20

3,37

91,46

14,21

1,15

2,45

1.3

Đất trồng cây lâu năm

6,40

6,47

4,54

6,31

91,16

19,03

3,87

7,53

1.4

Đất rừng phòng hộ

0,40

1,12

0,60

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

0,15

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

1,31

387,02

14,20

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

1,31

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

3,00

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

2,60

2.4

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

384,42

11,20

(Danh mục các công trình, dự án, nhu cầu sử dụng đất trong năm 2023 tại Phụ lục 01, Phụ lục 02, Phụ lục 03, Phụ lục 04, Phụ lục 05 kèm theo Quyết định này và vị trí các dự án, công trình trong kế hoạch sử dụng đất được thể hiện trên Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2023, tỷ lệ 1/25.000 do Ủy ban nhân dân huyện Châu Đức xác lập).