Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 363/QĐ-UBND 2022 quy hoạch sử dụng đất Quỳnh Lưu Nghệ An đến 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "21/09/2022", "sign_number": "363/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "21/09/2022", "sign_number": "363/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "21/09/2022", "sign_number": "363/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "21/09/2022", "sign_number": "363/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "21/09/2022", "sign_number": "363/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 363/QĐ-UBND 2022 quy hoạch sử dụng đất Quỳnh Lưu Nghệ An đến 2030

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Quỳnh Lưu với các nội dung chủ yếu như sau:
...
4.578

-

4.578,27

10,41

Trong đó:

-

Đất giao thông

2.350,41

5,34

2.809

-

2.809,10

6,39

-

Đất thủy lợi

2.483,19

5,65

849

-

848,81

1,93

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

4,73

0,01

7

-

7,49

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

13,31

0,03

17

-

17,07

0,04

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

107,90

0,25

155

-

155,49

0,35

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

79,12

0,18

89

-

89,49

0,20

-

Đất công trình năng lượng

9,11

0,02

215

-

214,92

0,49

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

1,48

0,00

4

-

3,99

0,01

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

-

-

3

-

3,27

0,01

-

Đất có di tích lịch sử văn hóa

8,99

0,02

14

-

13,93

0,03

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

9,78

0,02

26

-

25,79

0,06

-

Đất cơ sở tôn giáo

33,05

0,08

58

-

58,47

0,13

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

296,53

0,67

302

-

302,41

0,69

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

0,07

0,00

0,07

0,07

0,00

-

Đất Chợ

10,91

0,02

27,94

27,94

0,06

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

37,43

0,09

51,97

51,97

0,12

2.12

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

0,27

0,00

103,81

103,81

0,24

2.13

Đất ở tại nông thôn

1.921,97

4,37

2.272

-

2.272,48

5,17

2.14

Đất ở tại đô thị

46,21

0,11

449

-

448,66

1,02

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

21,08

0,05

23

-

23,39

0,05

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

4,00

0,01

4

-

4,09

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

17,97

0,04

21,72

21,72

0,05

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

628,48

1,43

600,93

600,93

1,37

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

54,78

0,12

248,47

248,47

0,56

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

0,19

0,00

0,19

0,19

0,00

3

Đất chưa sử dụng

871,70

1,98

514

-

514,49

1,17

II

Khu chức năng

1

Đất khu công nghệ cao

-

2

Đất khu kinh tế

-

3

Đất khu đô thị

289

-

289,29

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

6.924

-

6.924,19

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

11.445

-

11.445,24

6

Khu du lịch

1.711

-

1.711,10

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

108

-

107,50

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

4.922

4.922,00

10

Khu thương mại - dịch vụ

259

-

259,12

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

Content:
4.578

-

4.578,27

10,41

Trong đó:

-

Đất giao thông

2.350,41

5,34

2.809

-

2.809,10

6,39

-

Đất thủy lợi

2.483,19

5,65

849

-

848,81

1,93

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

4,73

0,01

7

-

7,49

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

13,31

0,03

17

-

17,07

0,04

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

107,90

0,25

155

-

155,49

0,35

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

79,12

0,18

89

-

89,49

0,20

-

Đất công trình năng lượng

9,11

0,02

215

-

214,92

0,49

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

1,48

0,00

4

-

3,99

0,01

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

-

-

3

-

3,27

0,01

-

Đất có di tích lịch sử văn hóa

8,99

0,02

14

-

13,93

0,03

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

9,78

0,02

26

-

25,79

0,06

-

Đất cơ sở tôn giáo

33,05

0,08

58

-

58,47

0,13

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

296,53

0,67

302

-

302,41

0,69

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

0,07

0,00

0,07

0,07

0,00

-

Đất Chợ

10,91

0,02

27,94

27,94

0,06

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

37,43

0,09

51,97

51,97

0,12

2.12

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

0,27

0,00

103,81

103,81

0,24

2.13

Đất ở tại nông thôn

1.921,97

4,37

2.272

-

2.272,48

5,17

2.14

Đất ở tại đô thị

46,21

0,11

449

-

448,66

1,02

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

21,08

0,05

23

-

23,39

0,05

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

4,00

0,01

4

-

4,09

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

17,97

0,04

21,72

21,72

0,05

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

628,48

1,43

600,93

600,93

1,37

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

54,78

0,12

248,47

248,47

0,56

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

0,19

0,00

0,19

0,19

0,00

3

Đất chưa sử dụng

871,70

1,98

514

-

514,49

1,17

II

Khu chức năng

1

Đất khu công nghệ cao

-

2

Đất khu kinh tế

-

3

Đất khu đô thị

289

-

289,29

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

6.924

-

6.924,19

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

11.445

-

11.445,24

6

Khu du lịch

1.711

-

1.711,10

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

108

-

107,50

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

4.922

4.922,00

10

Khu thương mại - dịch vụ

259

-

259,12

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ