Document: Điểm a Khoản 2 Điều 1 Quyết định 30/2023/QĐ-UBND Bảng giá tính thuế tài nguyên Điện Biên 2024

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "19/12/2023", "sign_number": "30/2023/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thành Đô", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "19/12/2023", "sign_number": "30/2023/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thành Đô", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "19/12/2023", "sign_number": "30/2023/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thành Đô", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "19/12/2023", "sign_number": "30/2023/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thành Đô", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "19/12/2023", "sign_number": "30/2023/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thành Đô", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 2 Điều 1 Quyết định 30/2023/QĐ-UBND Bảng giá tính thuế tài nguyên Điện Biên 2024

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
...
2. Đối tượng áp dụng:
a) Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, cơ quan Thuế các cấp và các cơ quan, đơn vị có liên quan.

Content:
Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, cơ quan Thuế các cấp và các cơ quan, đơn vị có liên quan.