Document: Khoản 8 Điều 1 Quyết định 79/QĐ-UBND điều chỉnh dự án Bảo vệ phát triển rừng phòng hộ Trà Bồng Quảng Ngãi 2015

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "22/01/2015", "sign_number": "79/QĐ-UBND", "signer": "Lê Viết Chữ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "22/01/2015", "sign_number": "79/QĐ-UBND", "signer": "Lê Viết Chữ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "22/01/2015", "sign_number": "79/QĐ-UBND", "signer": "Lê Viết Chữ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "22/01/2015", "sign_number": "79/QĐ-UBND", "signer": "Lê Viết Chữ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "22/01/2015", "sign_number": "79/QĐ-UBND", "signer": "Lê Viết Chữ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 8 Điều 1 Quyết định 79/QĐ-UBND điều chỉnh dự án Bảo vệ phát triển rừng phòng hộ Trà Bồng Quảng Ngãi 2015

Điều 1. : Phê duyệt điều chỉnh dự án Bảo vệ và phát triển rừng phòng hộ huyện Trà Bồng, giai đoạn 2011-2020, với các nội dung chính như sau:
...
8.374,802

8.446,588

568,393

II. Phát triển rừng:

ha

1. Khoanh nuôi tái sinh rừng

ha

182,670

-182,670

2. Trồng mới, CS rừng:

ha

a.Trồng mới

ha

300,000

441,200

972,220

672,220

b. Chăm sóc, BVR 3 năm

ha

796,307

760,500

1.286,500

586,193

4. Hỗ trợ trồng cây phân tán

đồng

1.274.944.250

3.074.944.250

3.074.944.250

B. Xây dựng cơ sở hạ tầng:

- Đường nội vùng Dự án.

km

9

4

20

11

- Sửa chữa trạm BVR.

trạm

2

2

- Chòi canh lửa.

chòi

2

1

-1

- Bảng thông tin tuyên truyền

cái

5

5

- Vườn ươm.

vườn

1

1

- Dụng cụ PCCCR

đồng

280.854.816

280.854.816

b2) Nhiệm vụ bảo vệ và phát triển rừng từ năm 2015-2020:
* Về lâm sinh:
- Quản lý bảo vệ rừng: 8.446,588 ha;
- Phát triển rừng:
+ Trồng mới rừng phòng hộ: 531,020 ha.
+ Chăm sóc rừng trồng: 526,000 ha (tương đương 1.212,000 lượt ha).
+ Hỗ trợ cây con trồng cây phân tán: 1.800.000.000 đồng.
* Về xây dựng cơ sở hạ tầng:
- Đường lâm sinh kết hợp nội vùng dự án: 16 km.
- Sửa chữa trạm bảo vệ rừng: 2 trạm.
- Chòi canh lửa: 1 cái.
- Bảng thông tin tuyên truyền: 5 cái.
- Vườn ươm: 1 vườn.
- Dụng cụ PCCCR: 280.854.816 đồng.
7. Tổng mức đầu tư của dự án
a) Tổng mức đầu tư của dự án giai đoạn 2011-2020 (đã bố trí vốn thực hiện từ năm 2011-2014).
ĐVT: Đồng

Hạng mục

Tổng vốn và nguồn vốn được phê duyệt

Tổng vốn và nguồn vốn đã thực hiện từ 2011-2014

Tổng vốn và nguồn vốn dự án điều chỉnh giai đoạn 2011-2020 tại Quyết định này

Tăng/giảm
(+/-)

I. Phân theo hạng mục:

16.008.510.000

12.048.372.050

53.224.341.353

37.215.831.353

1. Lâm sinh

14.144.350.000

10.864.372.050

45.063.645.973

30.919.295.973

2. Cơ sở hạ tầng

960.000.000

577.000.000

4.662.854.816

3.702.854.816

3. Chi phí khác

904.160.000

607.000.000

577.161.478

-326.998.522

4. Chi phí dự phòng chi

2.800.679.085

2.800.679.085

II. Nguồn vốn

16.008.510.000

12.048.372.050

53.224.341.353

37.215.831.353

1. Chương trình Bảo vệ và PTR

10.057.710.000

7.957.090.250

38.830.516.179

27.868.646.179

2. Theo Nghị quyết 30a/CP

5.046.640.000

4.091.281.800

14.393.825.174

Content:
8.374,802

8.446,588

568,393

II. Phát triển rừng:

ha

1. Khoanh nuôi tái sinh rừng

ha

182,670

-182,670

2. Trồng mới, CS rừng:

ha

a.Trồng mới

ha

300,000

441,200

972,220

672,220

b. Chăm sóc, BVR 3 năm

ha

796,307

760,500

1.286,500

586,193

4. Hỗ trợ trồng cây phân tán

đồng

1.274.944.250

3.074.944.250

3.074.944.250

B. Xây dựng cơ sở hạ tầng:

- Đường nội vùng Dự án.

km

9

4

20

11

- Sửa chữa trạm BVR.

trạm

2

2

- Chòi canh lửa.

chòi

2

1

-1

- Bảng thông tin tuyên truyền

cái

5

5

- Vườn ươm.

vườn

1

1

- Dụng cụ PCCCR

đồng

280.854.816

280.854.816

b2) Nhiệm vụ bảo vệ và phát triển rừng từ năm 2015-2020:
* Về lâm sinh:
- Quản lý bảo vệ rừng: 8.446,588 ha;
- Phát triển rừng:
+ Trồng mới rừng phòng hộ: 531,020 ha.
+ Chăm sóc rừng trồng: 526,000 ha (tương đương 1.212,000 lượt ha).
+ Hỗ trợ cây con trồng cây phân tán: 1.800.000.000 đồng.
* Về xây dựng cơ sở hạ tầng:
- Đường lâm sinh kết hợp nội vùng dự án: 16 km.
- Sửa chữa trạm bảo vệ rừng: 2 trạm.
- Chòi canh lửa: 1 cái.
- Bảng thông tin tuyên truyền: 5 cái.
- Vườn ươm: 1 vườn.
- Dụng cụ PCCCR: 280.854.816 đồng.
7. Tổng mức đầu tư của dự án
a) Tổng mức đầu tư của dự án giai đoạn 2011-2020 (đã bố trí vốn thực hiện từ năm 2011-2014).
ĐVT: Đồng

Hạng mục

Tổng vốn và nguồn vốn được phê duyệt

Tổng vốn và nguồn vốn đã thực hiện từ 2011-2014

Tổng vốn và nguồn vốn dự án điều chỉnh giai đoạn 2011-2020 tại Quyết định này

Tăng/giảm
(+/-)

I. Phân theo hạng mục:

16.008.510.000

12.048.372.050

53.224.341.353

37.215.831.353

1. Lâm sinh

14.144.350.000

10.864.372.050

45.063.645.973

30.919.295.973

2. Cơ sở hạ tầng

960.000.000

577.000.000

4.662.854.816

3.702.854.816

3. Chi phí khác

904.160.000

607.000.000

577.161.478

-326.998.522

4. Chi phí dự phòng chi

2.800.679.085

2.800.679.085

II. Nguồn vốn

16.008.510.000

12.048.372.050

53.224.341.353

37.215.831.353

1. Chương trình Bảo vệ và PTR

10.057.710.000

7.957.090.250

38.830.516.179

27.868.646.179

2. Theo Nghị quyết 30a/CP

5.046.640.000

4.091.281.800

14.393.825.174