Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 1233/QĐ-UBND phê duyệt dự án Quy hoạch sản xuất nông, lâm

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "07/12/2011", "sign_number": "1233/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Văn Nhân", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "07/12/2011", "sign_number": "1233/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Văn Nhân", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "07/12/2011", "sign_number": "1233/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Văn Nhân", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "07/12/2011", "sign_number": "1233/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Văn Nhân", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "07/12/2011", "sign_number": "1233/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Văn Nhân", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 1233/QĐ-UBND phê duyệt dự án Quy hoạch sản xuất nông, lâm

Điều 1. Phê duyệt dự án Quy hoạch sản xuất nông, lâm, ngư nghiệp và sắp xếp bố trí dân cư huyện Điện Biên Đông đến năm 2020 với các nội dung chủ yếu như sau:
...
6. Vốn và nguồn vốn, phân kỳ đầu tư
6.1. Vốn và nguồn vốn
a. Tổng vốn đầu tư và hỗ trợ 5.067.740 triệu đồng, trong đó:
- Dự án liên xã: 2.839.200 triệu đồng.
- Dự án phân theo xã: 1.567.530 triệu đồng.
- Chi khác: 220.337 triệu đồng.
- Dự phòng: 426.045 triệu đồng.
b. Nguồn vốn đầu tư:
- Vốn Nghị quyết 30a: 4.802.424 triệu đồng.
- Vốn ngân sách nhà nước khác và vốn khác: 265.315 triệu đồng.
6.2. Phân kỳ đầu tư
ĐVT: Tr.đ

Danh mục

Tổng số

Giai đoạn

2010 - 2015

2016 - 2020

Tổng số

5.067.740

3.328.201

1.739.539

1. Vốn đầu tư CSHT

3.321.354

2.190.878

1.130.476

- Công trình liên xã

2.839.200

1.877.775

961.425

- Công trình theo xã

482.154

313.103

169.051

2. Vốn sắp xếp bố trí dân cư

554.150

361.860

192.290

3. Vốn hỗ trợ phát triển SX

531.226

346.890

184.336

- Hỗ trợ phát triển sản xuất LN

318.899

208.241

110.658

- Hỗ trợ phát triển sản xuất NN

206.267

134.692

71.575

- Hỗ trợ phát triển thủy sản

6.060

3.957

2.103

4. Chi khác + Dự phòng

661.010

428.573

232.437

Content:
Vốn và nguồn vốn, phân kỳ đầu tư
6.1. Vốn và nguồn vốn
a. Tổng vốn đầu tư và hỗ trợ 5.067.740 triệu đồng, trong đó:
- Dự án liên xã: 2.839.200 triệu đồng.
- Dự án phân theo xã: 1.567.530 triệu đồng.
- Chi khác: 220.337 triệu đồng.
- Dự phòng: 426.045 triệu đồng.
b. Nguồn vốn đầu tư:
- Vốn Nghị quyết 30a: 4.802.424 triệu đồng.
- Vốn ngân sách nhà nước khác và vốn khác: 265.315 triệu đồng.
6.2. Phân kỳ đầu tư
ĐVT: Tr.đ

Danh mục

Tổng số

Giai đoạn

2010 - 2015

2016 - 2020

Tổng số

5.067.740

3.328.201

1.739.539

1. Vốn đầu tư CSHT

3.321.354

2.190.878

1.130.476

- Công trình liên xã

2.839.200

1.877.775

961.425

- Công trình theo xã

482.154

313.103

169.051

2. Vốn sắp xếp bố trí dân cư

554.150

361.860

192.290

3. Vốn hỗ trợ phát triển SX

531.226

346.890

184.336

- Hỗ trợ phát triển sản xuất LN

318.899

208.241

110.658

- Hỗ trợ phát triển sản xuất NN

206.267

134.692

71.575

- Hỗ trợ phát triển thủy sản

6.060

3.957

2.103

4. Chi khác + Dự phòng

661.010

428.573

232.437