Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2935/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Chương trình phát triển nhà ở Quảng Trị 2021 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "15/11/2022", "sign_number": "2935/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "15/11/2022", "sign_number": "2935/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "15/11/2022", "sign_number": "2935/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "15/11/2022", "sign_number": "2935/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "15/11/2022", "sign_number": "2935/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2935/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Chương trình phát triển nhà ở Quảng Trị 2021 2030

Điều 1. Phê duyệt Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2021 - 2030, định hướng đến năm 2045, với các nội dung chính như sau:
...
2.820

94

3

Nhà ở người có công với cách mạng

216.000 - 240.000

4.800 - 5.330

4

Nhà ở hộ gia đình nghèo và cận nghèo tại khu vực nông thôn

256.000 - 400.000

5.700 - 9.000

5

Nhà ở Hộ gia đình tại khu vực nông thôn thuộc vùng thường xuyên bị ảnh hưởng bởi thiên tai, biến đổi khí hậu

79.000 - 85.000

1.760 - 1.890

6

Nhà ở xã hội cho các đối tượng khác

311.000 - 327.000

2.000 - 2.100

IV

Nhà ở để phục vụ tái định cư

-

-

V

Nhà ở của hộ gia đình, cá nhân

1.785.180 - 1.955.180

8.926 - 9.776

TỔNG CỘNG

Content:
2.820

94

3

Nhà ở người có công với cách mạng

216.000 - 240.000

4.800 - 5.330

4

Nhà ở hộ gia đình nghèo và cận nghèo tại khu vực nông thôn

256.000 - 400.000

5.700 - 9.000

5

Nhà ở Hộ gia đình tại khu vực nông thôn thuộc vùng thường xuyên bị ảnh hưởng bởi thiên tai, biến đổi khí hậu

79.000 - 85.000

1.760 - 1.890

6

Nhà ở xã hội cho các đối tượng khác

311.000 - 327.000

2.000 - 2.100

IV

Nhà ở để phục vụ tái định cư

-

-

V

Nhà ở của hộ gia đình, cá nhân

1.785.180 - 1.955.180

8.926 - 9.776

TỔNG CỘNG