Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 735/QĐ-UBND 2014 quy hoạch kế hoạch sử dụng đất đến 2020 Tô Hiệu Sơn La

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "735/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "735/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "735/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "735/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "735/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 735/QĐ-UBND 2014 quy hoạch kế hoạch sử dụng đất đến 2020 Tô Hiệu Sơn La

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của phường Tô Hiệu với các chỉ tiêu sau:
...
2. 1

Đất xây dựng trụ sở CQ, CTSN

12, 07

12, 15

12, 18

-0, 19

11, 99

10, 57

2. 2

Đất quốc phòng

13, 38

13, 47

13, 38

-

13, 38

11, 80

2. 3

Đất an ninh

0, 81

0, 82

0, 81

-

0, 81

0, 71

2. 4

Đất khu công nghiệp

-

-

-

-

-

-

2. 5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

4, 23

4, 26

4, 53

2, 58

7, 11

6, 27

2. 6

Đất sản xuất VLXD gốm sứ

-

-

-

-

-

-

2. 7

Đất cho hoạt động khoáng sản

-

-

-

-

-

-

2. 8

Đất di tích danh thắng

6, 93

6, 98

6, 93

-2, 38

4, 55

4, 01

2. 9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

-

-

0, 71

-0, 71

-

-

2. 10

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

1, 08

1, 09

1, 08

-

1, 08

0, 95

2. 11

Đất có mặt nước chuyên dùng

-

-

-

-

-

-

2. 12

Đất sông, suối

4, 14

4, 17

3, 94

1, 88

5, 82

5, 13

2. 13

Đất phát triển hạ tầng

16, 99

17, 10

18, 29

9, 40

27, 69

24, 42

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

0, 49

2, 88

0, 59

5, 42

6, 01

21, 70

Đất cơ sở y tế

0, 01

0, 06

0, 11

-0, 10

0, 01

0, 04

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

3, 87

22, 78

4, 22

-0, 51

3, 71

13, 40

Đất cơ sở thể dục - thể thao

-

-

-

-

-

2. 14

Đất ở tại đô thị

39, 72

39, 98

40, 83

0, 13

40, 96

36, 12

3

Đất chưa sử dụng

2, 98

1, 63

2, 98

-

2, 98

1, 63

Content:
1

Đất xây dựng trụ sở CQ, CTSN

12, 07

12, 15

12, 18

-0, 19

11, 99

10, 57

2

Đất quốc phòng

13, 38

13, 47

13, 38

-

13, 38

11, 80

3

Đất an ninh

0, 81

0, 82

0, 81

-

0, 81

0, 71

4

Đất khu công nghiệp

-

-

-

-

-

-

5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

4, 23

4, 26

4, 53

2, 58

7, 11

6, 27

6

Đất sản xuất VLXD gốm sứ

-

-

-

-

-

-

7

Đất cho hoạt động khoáng sản

-

-

-

-

-

-

8

Đất di tích danh thắng

6, 93

6, 98

6, 93

-2, 38

4, 55

4, 01

9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

-

-

0, 71

-0, 71

-

-

10

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

1, 08

1, 09

1, 08

-

1, 08

0, 95

11

Đất có mặt nước chuyên dùng

-

-

-

-

-

-

12

Đất sông, suối

4, 14

4, 17

3, 94

1, 88

5, 82

5, 13

13

Đất phát triển hạ tầng

16, 99

17, 10

18, 29

9, 40

27, 69

24, 42

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

0, 49

2, 88

0, 59

5, 42

6, 01

21, 70

Đất cơ sở y tế

0, 01

0, 06

0, 11

-0, 10

0, 01

0, 04

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

3, 87

22, 78

4, 22

-0, 51

3, 71

13, 40

Đất cơ sở thể dục - thể thao

-

-

-

-

-

14

Đất ở tại đô thị

39, 72

39, 98

40, 83

0, 13

40, 96

36, 12

3

Đất chưa sử dụng

2, 98

1, 63

2, 98

-

2, 98

1, 63