Document: Khoản 3 Điều 2 Quyết định 01/2006/QĐ-UBND quy hoạch sử dụng đất định hướng 2020 Kiên Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "17/01/2006", "sign_number": "01/2006/QĐ-UBND", "signer": "Văn Hà Phong", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "17/01/2006", "sign_number": "01/2006/QĐ-UBND", "signer": "Văn Hà Phong", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "17/01/2006", "sign_number": "01/2006/QĐ-UBND", "signer": "Văn Hà Phong", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "17/01/2006", "sign_number": "01/2006/QĐ-UBND", "signer": "Văn Hà Phong", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "17/01/2006", "sign_number": "01/2006/QĐ-UBND", "signer": "Văn Hà Phong", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 2 Quyết định 01/2006/QĐ-UBND quy hoạch sử dụng đất định hướng 2020 Kiên Giang

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất chi tiết kỳ đầu đến năm 2010 của thị trấn Kiên Lương, huyện Kiên Lương với các chỉ tiêu như sau:
...
3.1

Đất bằng chưa sử dụng

75,00

60,00

60,00

50,00

40,00

30,00

20,00

2. Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

DT chuyển MĐSD trong kỳ

Chia ra các năm

2005

2006

2007

2008

2009

2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

252,65

85,97

49,00

31,13

45,00

21,00

20,55

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

50,42

34,61

4,76

3,45

7,05

0,55

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

0,98

0,98

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

0,98

0,98

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

49,44

34,61

4,76

3,45

6,07

0,55

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

202,24

51,36

44,24

27,68

37,95

21

20,00

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

78,85

78,85

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước sang đất trồng cây lâu năm

48,95

48,95

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước sang đất nuôi trồng thủy sản

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

29,90

29,90

Content:
3.1

Đất bằng chưa sử dụng

75,00

60,00

60,00

50,00

40,00

30,00

20,00

2. Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

DT chuyển MĐSD trong kỳ

Chia ra các năm

2005

2006

2007

2008

2009

2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

252,65

85,97

49,00

31,13

45,00

21,00

20,55

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

50,42

34,61

4,76

3,45

7,05

0,55

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

0,98

0,98

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

0,98

0,98

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

49,44

34,61

4,76

3,45

6,07

0,55

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

202,24

51,36

44,24

27,68

37,95

21

20,00

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

78,85

78,85

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước sang đất trồng cây lâu năm

48,95

48,95

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước sang đất nuôi trồng thủy sản

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

29,90

29,90