Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 10/2013/QĐ-UBND xây dựng nông thôn mới trên địa bàn cấp xã 2013-2015

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "07/02/2013", "sign_number": "10/2013/QĐ-UBND", "signer": "Cao Khoa", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "07/02/2013", "sign_number": "10/2013/QĐ-UBND", "signer": "Cao Khoa", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "07/02/2013", "sign_number": "10/2013/QĐ-UBND", "signer": "Cao Khoa", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "07/02/2013", "sign_number": "10/2013/QĐ-UBND", "signer": "Cao Khoa", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "07/02/2013", "sign_number": "10/2013/QĐ-UBND", "signer": "Cao Khoa", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 10/2013/QĐ-UBND xây dựng nông thôn mới trên địa bàn cấp xã 2013-2015

Điều 1. Quy định mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để thực hiện một số nội dung xây dựng nông thôn mới trên địa bàn cấp xã ở tỉnh Quảng Ngãi, giai đoạn 2013-2015, cụ thể như sau:
...
3. Nội dung và mức hỗ trợ
a) Nội dung hỗ trợ: Lập quy hoạch xây dựng nông thôn mới; xây dựng trụ sở xã; công tác đào tạo cán bộ; xây dựng trường học đạt chuẩn; xây dựng trạm y tế xã; xây dựng nhà văn hóa xã, thôn; công trình thể thao xã, thôn; xây dựng công trình cấp nước sinh hoạt, thoát nước thải khu dân cư; nghĩa trang nhân dân; phát triển sản xuất và dịch vụ; hạ tầng các khu sản xuất tập trung, tiểu thủ công nghiệp, thủy sản; chợ nông thôn; hầm biogas.
Nội dung được hỗ trợ phải thực hiện theo định mức, đúng quy định của Bộ tiêu chí quốc gia về nông thôn mới và theo hướng dẫn của các Bộ, ngành Trung ương.
b) Mức hỗ trợ:
b1) Đối với các xã thuộc các huyện nghèo thuộc Chương trình hỗ trợ giảm nghèo nhanh và bền vững theo Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ và các xã thuộc huyện đảo Lý Sơn: Ngân sách trung ương, ngân sách tỉnh hỗ trợ 100%.
Riêng các hạng mục sau đây:
- Nghĩa trang nhân dân: ngân sách Trung ương, tỉnh hỗ trợ 70%; ngân sách huyện 30%;
- Thoát nước thải khu dân cư: ngân sách huyện 60%; ngân sách xã và huy động khác 40%;
- Hạ tầng các khu sản xuất tập trung, tiểu thủ công nghiệp, thủy sản: ngân sách Trung ương, tỉnh 70%; ngân sách huyện 30%;
- Hầm biogas: ngân sách Trung ương, tỉnh hỗ trợ 40%; còn lại là huy động dân.
b2) Đối với các xã còn lại, mức hỗ trợ cụ thể như sau:

Số TT

Nội dung hỗ trợ

Vốn ngân sách TW, tỉnh
(%)

Vốn ngân sách cấp huyện
(%)

Vốn ngân sách cấp xã và huy động khác (%)

1

Lập quy hoạch xây dựng nông thôn mới

100

2

Xây dựng trụ sở xã

100

3

Công tác đào tạo cán bộ

100

4

Trường trung học cơ sở

80

20

5

Trường tiểu học

70

30

6

Trường mẫu giáo (trừ công trình đầu tư theo Đề án phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ em 5 tuổi tỉnh Quảng Ngãi, giai đoạn 2011 - 2015)

70

30

7

Trạm y tế xã

100

8

Nhà văn hóa xã

70

30

9

Công trình thể thao xã

40

40

20

10

Nhà văn hóa thôn

60

30

10

11

Công trình thể thao thôn

30

30

40

12

Hệ thống cấp nước sạch nông thôn

Thực hiện theo Quyết định số 366/QĐ-TTg ngày 31/03/2012 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn giai đoạn 2012 - 2015

13

Công trình thoát nước thải khu dân cư

30

70

14

Phát triển sản xuất và dịch vụ: Hỗ trợ hoạt động khuyến nông

Nội dung và mức hỗ trợ thực hiện theo Nghị định số 02/2010/NĐ-CP ngày 08/01/2010 của Chính phủ về khuyến nông và Thông tư liên tịch số 183/2010/TTLT-BTC-BNN ngày 15/11/2010 của Liên Bộ Tài chính và Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

15

Hạ tầng khu sản xuất tập trung, tiểu thủ công nghiệp, thủy sản

50

30

20

16

Nghĩa trang xã:
- Đường vào nghĩa trang xã
- Hạng mục khác

50
40

30
30

20
30

17

Chợ nông thôn

40

30

30

18

Hầm Biogas

30

70

Content:
Nội dung và mức hỗ trợ
a) Nội dung hỗ trợ: Lập quy hoạch xây dựng nông thôn mới; xây dựng trụ sở xã; công tác đào tạo cán bộ; xây dựng trường học đạt chuẩn; xây dựng trạm y tế xã; xây dựng nhà văn hóa xã, thôn; công trình thể thao xã, thôn; xây dựng công trình cấp nước sinh hoạt, thoát nước thải khu dân cư; nghĩa trang nhân dân; phát triển sản xuất và dịch vụ; hạ tầng các khu sản xuất tập trung, tiểu thủ công nghiệp, thủy sản; chợ nông thôn; hầm biogas.
Nội dung được hỗ trợ phải thực hiện theo định mức, đúng quy định của Bộ tiêu chí quốc gia về nông thôn mới và theo hướng dẫn của các Bộ, ngành Trung ương.
b) Mức hỗ trợ:
b1) Đối với các xã thuộc các huyện nghèo thuộc Chương trình hỗ trợ giảm nghèo nhanh và bền vững theo Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ và các xã thuộc huyện đảo Lý Sơn: Ngân sách trung ương, ngân sách tỉnh hỗ trợ 100%.
Riêng các hạng mục sau đây:
- Nghĩa trang nhân dân: ngân sách Trung ương, tỉnh hỗ trợ 70%; ngân sách huyện 30%;
- Thoát nước thải khu dân cư: ngân sách huyện 60%; ngân sách xã và huy động khác 40%;
- Hạ tầng các khu sản xuất tập trung, tiểu thủ công nghiệp, thủy sản: ngân sách Trung ương, tỉnh 70%; ngân sách huyện 30%;
- Hầm biogas: ngân sách Trung ương, tỉnh hỗ trợ 40%; còn lại là huy động dân.
b2) Đối với các xã còn lại, mức hỗ trợ cụ thể như sau:

Số TT

Nội dung hỗ trợ

Vốn ngân sách TW, tỉnh
(%)

Vốn ngân sách cấp huyện
(%)

Vốn ngân sách cấp xã và huy động khác (%)

1

Lập quy hoạch xây dựng nông thôn mới

100

2

Xây dựng trụ sở xã

100

3

Công tác đào tạo cán bộ

100

4

Trường trung học cơ sở

80

20

5

Trường tiểu học

70

30

6

Trường mẫu giáo (trừ công trình đầu tư theo Đề án phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ em 5 tuổi tỉnh Quảng Ngãi, giai đoạn 2011 - 2015)

70

30

7

Trạm y tế xã

100

8

Nhà văn hóa xã

70

30

9

Công trình thể thao xã

40

40

20

10

Nhà văn hóa thôn

60

30

10

11

Công trình thể thao thôn

30

30

40

12

Hệ thống cấp nước sạch nông thôn

Thực hiện theo Quyết định số 366/QĐ-TTg ngày 31/03/2012 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn giai đoạn 2012 - 2015

13

Công trình thoát nước thải khu dân cư

30

70

14

Phát triển sản xuất và dịch vụ: Hỗ trợ hoạt động khuyến nông

Nội dung và mức hỗ trợ thực hiện theo Nghị định số 02/2010/NĐ-CP ngày 08/01/2010 của Chính phủ về khuyến nông và Thông tư liên tịch số 183/2010/TTLT-BTC-BNN ngày 15/11/2010 của Liên Bộ Tài chính và Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

15

Hạ tầng khu sản xuất tập trung, tiểu thủ công nghiệp, thủy sản

50

30

20

16

Nghĩa trang xã:
- Đường vào nghĩa trang xã
- Hạng mục khác

50
40

30
30

20
30

17

Chợ nông thôn

40

30

30

18

Hầm Biogas

30

70