Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1411/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Vụ Bản Nam Định 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "08/07/2016", "sign_number": "1411/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Phùng Hoan", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "08/07/2016", "sign_number": "1411/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Phùng Hoan", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "08/07/2016", "sign_number": "1411/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Phùng Hoan", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "08/07/2016", "sign_number": "1411/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Phùng Hoan", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "08/07/2016", "sign_number": "1411/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Phùng Hoan", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1411/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Vụ Bản Nam Định 2016

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Vụ Bản, cụ thể như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

9,55

2.2

Đất an ninh

CAN

9,41

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

148,60

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

11,95

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

15,25

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

118,47

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2.426,53

2.8

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

3,26

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

16,01

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

859,35

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

43,00

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,84

2.13

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

0,57

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

47,35

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

219,78

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

4,02

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

10,79

2.18

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

21,31

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

37,50

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

218,61

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

224,07

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2,62

3

Đất chưa sử dụng

CSD

50,16

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2016:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

TổNG DIỆN TÍCH Tự NHIÊN

20,59

1

Đất nông nghiệp

NNP

18,12

1.1

Đất trồng lúa

LUA

16,46

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

16,46

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,30

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,25

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,11

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,47

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,65

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,03

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

0,03

2.4

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,36

2.5

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,26

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,14

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

9,55

2.2

Đất an ninh

CAN

9,41

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

148,60

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

11,95

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

15,25

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

118,47

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2.426,53

2.8

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

3,26

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

16,01

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

859,35

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

43,00

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,84

2.13

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

0,57

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

47,35

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

219,78

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

4,02

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

10,79

2.18

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

21,31

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

37,50

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

218,61

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

224,07

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2,62

3

Đất chưa sử dụng

CSD

50,16

Kế hoạch thu hồi đất năm 2016:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

TổNG DIỆN TÍCH Tự NHIÊN

20,59

1

Đất nông nghiệp

NNP

18,12

1.1

Đất trồng lúa

LUA

16,46

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

16,46

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,30

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,25

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,11

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,47

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,65

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,03

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

0,03

2.4

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,36

2.5

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,26

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,14