Document: Điều 2 Quyết định 43/QĐ2014 Quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất 2011-2015 Đức Tài Bình Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "07/01/2014", "sign_number": "43/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "07/01/2014", "sign_number": "43/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "07/01/2014", "sign_number": "43/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "07/01/2014", "sign_number": "43/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "07/01/2014", "sign_number": "43/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 43/QĐ2014 Quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất 2011-2015 Đức Tài Bình Thuận có nội dung như sau:

Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của thị trấn Đức Tài, huyện Đức Linh, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu

Diện tích năm hiện trạng

Diện tích đến các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

Tổng diện tích tự nhiên

3.166,00

3.166,00

3.166,00

3.166,00

3.166,00

3.166,00

1

Đất nông nghiệp

2.720,37

2.720,37

2.714,39

2.706,28

2.702,72

2.691,16

Trong đó

1.1

Đất lúa nước

1.394,20

1.394,20

1.394,12

1.390,07

1.390,07

1.388,28

Đất chuyên trồng lúa nước

1.165,65

1.165,65

1.165,57

1.161,52

1.161,52

1.322,29

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

116,05

116,05

114,55

114,05

112,87

111,88

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1.036,16

1.036,16

1.031,76

1.028,20

1.025,82

1.016,35

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

173,96

173,96

173,96

173,96

173,96

174,55

1.5

Đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

0,10

2

Đất phi nông nghiệp

445,63

445,63

451,61

459,72

463,28

474,84

Trong đó

2.1

Đất ở tại đô thị

120,08

120,08

121,49

122,50

123,97

124,61

2.2

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, CTSN

2,28

2,28

2,18

2,18

2,18

2,30

2.3

Đất an ninh

0,02

0,02

0,10

0,10

0,10

0,10

2.4

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

5,01

5,01

5,03

5,03

5,03

10,03

2.5

Đất sản xuất VLXD gốm sứ

-

-

-

-

-

2,00

2.6

Đất để xử lý, chôn lấp chất thải

-

-

-

1,00

1,00

2,00

2.7

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

2,52

2,52

2,52

2,52

2,59

2,59

2.8

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

19,84

19,84

19,84

19,84

19,84

18,84

2.9

Đất có mặt nước chuyên dùng

35,41

35,41

35,41

34,41

34,41

33,81

2.10

Đất sông, suối

83,94

83,94

83,94

83,94

83,94

83,91

2.11

Đất phát triển hạ tầng

176,53

176,53

181,10

188,20

190,22

194,65

Trong đó

-

Đất giao thông

67,33

67,33

71,28

71,37

71,99

74,75

-

Đất thủy lợi

97,73

97,73

97,78

101,83

101,83

101,83

-

Đất công trình năng lượng

0,05

0,05

0,35

0,65

0,95

1,62

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,03

0,03

0,07

0,07

0,07

0,07

-

Đất cơ sở văn hóa

0,50

0,50

0,47

0,47

0,68

0,68

-

Đất cơ sở y tế

0,12

0,12

0,12

0,12

0,12

0,12

-

Đất cơ sở giáo dục, đào tạo

8,13

8,13

8,51

9,99

10,88

11,88

-

Đất cơ sở TD - TT

1,54

1,54

1,42

2,60

2,60

2,60

-

Đất chợ

1,10

1,10

1,10

1,10

1,10

1,10

3

Đất chưa sử dụng

-

-

-

-

-

-

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Stt

Chỉ tiêu

Diện
tích

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm
2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

29,91

-

5,98

8,11

3,56

12,26

1.1

Đất lúa nước

5,92

-

0,08

4,05

-

1,79

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

4,17

-

1,50

0,50

1,18

0,99

1.3

Đất trồng cây lâu năm

19,81

-

4,40

3,56

2,38

9,47

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

0,01

-

-

-

-

0,01

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

-

-

-

-

-

Content:
Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của thị trấn Đức Tài, huyện Đức Linh, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu

Diện tích năm hiện trạng

Diện tích đến các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

Tổng diện tích tự nhiên

3.166,00

3.166,00

3.166,00

3.166,00

3.166,00

3.166,00

1

Đất nông nghiệp

2.720,37

2.720,37

2.714,39

2.706,28

2.702,72

2.691,16

Trong đó

1.1

Đất lúa nước

1.394,20

1.394,20

1.394,12

1.390,07

1.390,07

1.388,28

Đất chuyên trồng lúa nước

1.165,65

1.165,65

1.165,57

1.161,52

1.161,52

1.322,29

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

116,05

116,05

114,55

114,05

112,87

111,88

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1.036,16

1.036,16

1.031,76

1.028,20

1.025,82

1.016,35

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

173,96

173,96

173,96

173,96

173,96

174,55

1.5

Đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

0,10

2

Đất phi nông nghiệp

445,63

445,63

451,61

459,72

463,28

474,84

Trong đó

2.1

Đất ở tại đô thị

120,08

120,08

121,49

122,50

123,97

124,61

2.2

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, CTSN

2,28

2,28

2,18

2,18

2,18

2,30

2.3

Đất an ninh

0,02

0,02

0,10

0,10

0,10

0,10

2.4

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

5,01

5,01

5,03

5,03

5,03

10,03

2.5

Đất sản xuất VLXD gốm sứ

-

-

-

-

-

2,00

2.6

Đất để xử lý, chôn lấp chất thải

-

-

-

1,00

1,00

2,00

2.7

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

2,52

2,52

2,52

2,52

2,59

2,59

2.8

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

19,84

19,84

19,84

19,84

19,84

18,84

2.9

Đất có mặt nước chuyên dùng

35,41

35,41

35,41

34,41

34,41

33,81

2.10

Đất sông, suối

83,94

83,94

83,94

83,94

83,94

83,91

2.11

Đất phát triển hạ tầng

176,53

176,53

181,10

188,20

190,22

194,65

Trong đó

-

Đất giao thông

67,33

67,33

71,28

71,37

71,99

74,75

-

Đất thủy lợi

97,73

97,73

97,78

101,83

101,83

101,83

-

Đất công trình năng lượng

0,05

0,05

0,35

0,65

0,95

1,62

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,03

0,03

0,07

0,07

0,07

0,07

-

Đất cơ sở văn hóa

0,50

0,50

0,47

0,47

0,68

0,68

-

Đất cơ sở y tế

0,12

0,12

0,12

0,12

0,12

0,12

-

Đất cơ sở giáo dục, đào tạo

8,13

8,13

8,51

9,99

10,88

11,88

-

Đất cơ sở TD - TT

1,54

1,54

1,42

2,60

2,60

2,60

-

Đất chợ

1,10

1,10

1,10

1,10

1,10

1,10

3

Đất chưa sử dụng

-

-

-

-

-

-

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Stt

Chỉ tiêu

Diện
tích

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm
2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

29,91

-

5,98

8,11

3,56

12,26

1.1

Đất lúa nước

5,92

-

0,08

4,05

-

1,79

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

4,17

-

1,50

0,50

1,18

0,99

1.3

Đất trồng cây lâu năm

19,81

-

4,40

3,56

2,38

9,47

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

0,01

-

-

-

-

0,01

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

-

-

-

-

-