Document: Điểm b Khoản 6 Điều 1 Quyết định 1817/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư liên phường 1 2 7 quận Phú Nhuận Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/04/2013", "sign_number": "1817/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/04/2013", "sign_number": "1817/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/04/2013", "sign_number": "1817/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/04/2013", "sign_number": "1817/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/04/2013", "sign_number": "1817/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 6 Điều 1 Quyết định 1817/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư liên phường 1 2 7 quận Phú Nhuận Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị (quy hoạch phân khu) tỷ lệ 1/2000 khu dân cư liên phường 1 - 2 - 7, quận Phú Nhuận, với các nội dung chính như sau:
...
6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được phân chia làm 3 đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị nằm ngoài đơn vị ở, được xác định như sau:
6.1.1. Các đơn vị ở:
- Đơn vị ở 1 (thuộc phường 1, quận Phú Nhuận) được giới hạn bởi:
+ Phía Đông Bắc : giáp đường Phan Xích Long.
+ Phía Đông Nam : giáp đường Cô Giang.
+ Phía Tây Nam : giáp đường Phan Đình Phùng.
+ Phía Tây Bắc : giáp đường Phan Đăng Lưu.
Có tổng diện tích là 19,61 ha, dân số khoảng 12.500 người. Với giải pháp bố cục phân khu chức năng chủ yếu là khu dân cư hiện hữu cải tạo, khu hỗn hợp thương mại - dịch vụ kết hợp ở.
- Đơn vị ở 2 (thuộc phường 2, quận Phú Nhuận) được giới hạn bởi:
+ Phía Đông Bắc : giáp đường Phùng Văn Cung.
+ Phía Đông Nam: giáp Khu dân cư Rạch Miễu và rạch Thị Nghè.
+ Phía Tây Nam : giáp đường Phan Đình Phùng.
+ Phía Tây Bắc : giáp đường Cô Giang.
Có tổng diện tích là 19,51 ha, dân số khoảng 9.500 người. Với giải pháp bố cục phân khu chức năng chủ yếu là khu dân cư hiện hữu cải tạo.
- Đơn vị ở 3 (thuộc phường 7, quận Phú Nhuận) được giới hạn bởi:
+ Phía Đông : giáp quận Bình Thạnh.
+ Phía Tây Nam : giáp đường Phùng Văn Cung.
+ Phía Nam : giáp Khu dân cư Rạch Miễu.
+ Phía Bắc : giáp đường Phan Đăng Lưu.
Có tổng diện tích là 31,8 ha, dân số khoảng 18.000 người. Với giải pháp bố cục phân khu chức năng chủ yếu là khu dân cư hiện hữu cải tạo, khu thương mại - dịch vụ và đất giáo dục.
Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (có đan xen các khu chức năng ngoài đơn vị ở, nếu có) bao gồm:
...
b) Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở, tổng diện tích 6,06 ha:
b.1. Khu chức năng dịch vụ đô thị (cấp đô thị): tổng diện tích 1,33 ha, trong đó:
- Khu chức năng giáo dục: diện tích 0,01 ha (Trường hướng nghiệp).
- Trường Cao đẳng Kinh tế đối ngoại: diện tích 0,05 ha.
- Khu chức năng y tế: diện tích 0,23 ha (phòng khám tâm thần: 0,02 ha; Cơ sở y tế tại phường 1: 0,21 ha).
- Khu chức năng hành chính, ngoại giao: diện tích 0,1 ha (Cơ quan công an điều tra: 0,03 ha; Kiểm toán Nhà nước khu vực phía Nam: 0,07 ha).
- Khu chức năng dịch vụ - thương mại, chợ, siêu thị trung tâm thương mại: diện tích 0,59 ha.
- Khu hỗn hợp (thương mại dịch vụ cấp đô thị kết hợp ở): diện tích 0,35ha. Công trình dịch vụ thương mại cấp đô thị chuyển đổi một phần chức năng sang ở.
b.2. Khu cây xanh sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở: diện tích 1,7 ha, trong đó:
- Khu cây xanh cảnh quan ven sông, rạch, kênh: diện tích 1,7 ha.
b.3. Khu công trình tôn giáo hiện hữu: diện tích 1,85 ha, bao gồm:
- Chùa Từ Vân : 0,03 ha.
- Chùa Phổ Quang : 0,1 ha.
- Chùa Pháp Vân : 0,03 ha.
- Chùa Giác Tâm : 0,06 ha.
- Nhà thờ Phú Hải : 0,04 ha.
- Chùa Thiên An : 0,04 ha.
- Chùa Long Viên : 0,02 ha.
- Chùa Kim Sơn : 0,12 ha.
- Chùa Long Phước : 0,06 ha.
- Chùa Hải Đức : 0,105 ha.
- Chùa Linh Quang : 0,005 ha.
- Lăng Võ Di Nguy : 0,07 ha.
- Đền Hùng Vương : 0,02 ha.
- Nhà thờ Phú Hạnh : 0,13 ha.
- Chùa Viên Giác : 0,02 ha.
- Hội Thánh Tin lành : 0,08 ha.
- Chùa Diệu Giác : 0,08 ha.
- Chùa Huê Nghiêm : 0,55 ha.
- Chùa Long Thành : 0,05 ha.
- Chùa Khánh Nam : 0,24 ha.
b.4. Khu quốc phòng - an ninh: diện tích 0,75 ha (bộ chỉ huy quân sự thành phố Hồ Chí Minh).
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất các đơn vị ở

64,86

100

1

Đất các nhóm nhà ở

50,48

77,83

- Đất các nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

50,37

- Đất các nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới

0,11

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

1,71

2,64

- Đất giáo dục

1,09

- Đất trung tâm hành chính cấp phường

0,20

- Đất y tế (trạm y tế)

0,03

- Đất văn hóa (điểm sinh hoạt văn hóa)

0,02

- Đất dịch vụ - thương mại, chợ

0,34

- Đất Thương mại dịch vụ kết hợp ở

0,03

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi - không kể đất cây xanh sử dụng công cộng trong nhóm ở và trong khu đất sử dụng hỗn hợp)

0,6

0,92

4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

12,07

18,61

B

Đất ngoài đơn vị ở (bao gồm đất nằm đan xen trong đơn vị ở và nằm bên ngoài đơn vị ở, nếu có)

6.06

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đô thị

1,33

+ Đất trường Trung học phổ thông, dạy nghề

0,01

+ Đất trường đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp

0,05

+ Đất phòng khám đa khoa, Bệnh viện, Nhà hộ sinh, Viện trường y tế

0,23

+ Đất hành chính, ngoại giao

0,1

+ Đất văn hóa (thư viện, bảo tàng, triển lãm, nhà hát, cung văn hóa, rạp xiếc, cung thiếu nhi)

0,02

+ Đất dịch vụ - thương mại, chợ, siêu thị, trung tâm thương mại

0,34

+ Đất thương mại - dịch vụ cấp đô thị kết hợp ở

0,03

- Đất cây xanh sử dụng công cộng cấp đô thị

0,43

Trong đó:
- Đất cây xanh cảnh quan ven sông

0,43

- Đất công trình tôn giáo

1,85

- Đất quốc phòng, an ninh

0,75

- Kênh rạch

1,70

Tổng cộng

70,92

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trong các đơn vị ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Thuộc ký hiệu khu đất hoặc ô phố

Diện tích (ha)

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Tối thiểu

Tối đa

Đơn vị ở 1 (diện tích: 19,61 ha; dự báo quy mô dân số: 12.500 người)

1. Đất đơn vị ở

18,62

14,90

1.1. Đất nhóm nhà ở

15,70

12,56

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu:

thuộc C1, C2

15,70

70

2

12

4

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

0,43

0,35

- Đất giáo dục

0,24

60

1

4

2,1

+ Trường mầm non

0,10

Trong đó:
* Hiện hữu cải tạo Mầm non Sơn ca 1

thuộc C2

0,01

60

1

2

1,2

* Xây dựng mới

0,09

40

2

2

0,8

+ Trường trung học cơ sở

0,14

Trong đó:

* Hiện hữu cải tạo (trung học cơ sở Cầu Kiệu)

thuộc C2

0,14

40

2

4

2,1

- Đất hành chính (cấp phường)

0,03

50

2

5

2,5

Trong đó:

* Hiện hữu cải tạo

Thuộc

Phường đội

C1

0,01

Ủy ban nhân dân phường 1

C2

0,02

- Đất dịch vụ-thương mại

0,15

79,2

2

12

7,2

Trong đó:

* Hiện hữu cải tạo

thuộc
C2

Nhà văn phòng ACE

0,04

* Xây dựng mới

thuộc

Nhà Văn phòng

M4

0,06

60

2

12

Content:
Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở, tổng diện tích 6,06 ha:
b.1. Khu chức năng dịch vụ đô thị (cấp đô thị): tổng diện tích 1,33 ha, trong đó:
- Khu chức năng giáo dục: diện tích 0,01 ha (Trường hướng nghiệp).
- Trường Cao đẳng Kinh tế đối ngoại: diện tích 0,05 ha.
- Khu chức năng y tế: diện tích 0,23 ha (phòng khám tâm thần: 0,02 ha; Cơ sở y tế tại phường 1: 0,21 ha).
- Khu chức năng hành chính, ngoại giao: diện tích 0,1 ha (Cơ quan công an điều tra: 0,03 ha; Kiểm toán Nhà nước khu vực phía Nam: 0,07 ha).
- Khu chức năng dịch vụ - thương mại, chợ, siêu thị trung tâm thương mại: diện tích 0,59 ha.
- Khu hỗn hợp (thương mại dịch vụ cấp đô thị kết hợp ở): diện tích 0,35ha. Công trình dịch vụ thương mại cấp đô thị chuyển đổi một phần chức năng sang ở.
b.2. Khu cây xanh sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở: diện tích 1,7 ha, trong đó:
- Khu cây xanh cảnh quan ven sông, rạch, kênh: diện tích 1,7 ha.
b.3. Khu công trình tôn giáo hiện hữu: diện tích 1,85 ha, bao gồm:
- Chùa Từ Vân : 0,03 ha.
- Chùa Phổ Quang : 0,1 ha.
- Chùa Pháp Vân : 0,03 ha.
- Chùa Giác Tâm : 0,06 ha.
- Nhà thờ Phú Hải : 0,04 ha.
- Chùa Thiên An : 0,04 ha.
- Chùa Long Viên : 0,02 ha.
- Chùa Kim Sơn : 0,12 ha.
- Chùa Long Phước : 0,06 ha.
- Chùa Hải Đức : 0,105 ha.
- Chùa Linh Quang : 0,005 ha.
- Lăng Võ Di Nguy : 0,07 ha.
- Đền Hùng Vương : 0,02 ha.
- Nhà thờ Phú Hạnh : 0,13 ha.
- Chùa Viên Giác : 0,02 ha.
- Hội Thánh Tin lành : 0,08 ha.
- Chùa Diệu Giác : 0,08 ha.
- Chùa Huê Nghiêm : 0,55 ha.
- Chùa Long Thành : 0,05 ha.
- Chùa Khánh Nam : 0,24 ha.
b.4. Khu quốc phòng - an ninh: diện tích 0,75 ha (bộ chỉ huy quân sự thành phố Hồ Chí Minh).
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất các đơn vị ở

64,86

100

1

Đất các nhóm nhà ở

50,48

77,83

- Đất các nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

50,37

- Đất các nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới

0,11

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

1,71

2,64

- Đất giáo dục

1,09

- Đất trung tâm hành chính cấp phường

0,20

- Đất y tế (trạm y tế)

0,03

- Đất văn hóa (điểm sinh hoạt văn hóa)

0,02

- Đất dịch vụ - thương mại, chợ

0,34

- Đất Thương mại dịch vụ kết hợp ở

0,03

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi - không kể đất cây xanh sử dụng công cộng trong nhóm ở và trong khu đất sử dụng hỗn hợp)

0,6

0,92

4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

12,07

18,61

B

Đất ngoài đơn vị ở (bao gồm đất nằm đan xen trong đơn vị ở và nằm bên ngoài đơn vị ở, nếu có)

6.06

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đô thị

1,33

+ Đất trường Trung học phổ thông, dạy nghề

0,01

+ Đất trường đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp

0,05

+ Đất phòng khám đa khoa, Bệnh viện, Nhà hộ sinh, Viện trường y tế

0,23

+ Đất hành chính, ngoại giao

0,1

+ Đất văn hóa (thư viện, bảo tàng, triển lãm, nhà hát, cung văn hóa, rạp xiếc, cung thiếu nhi)

0,02

+ Đất dịch vụ - thương mại, chợ, siêu thị, trung tâm thương mại

0,34

+ Đất thương mại - dịch vụ cấp đô thị kết hợp ở

0,03

- Đất cây xanh sử dụng công cộng cấp đô thị

0,43

Trong đó:
- Đất cây xanh cảnh quan ven sông

0,43

- Đất công trình tôn giáo

1,85

- Đất quốc phòng, an ninh

0,75

- Kênh rạch

1,70

Tổng cộng

70,92

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trong các đơn vị ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Thuộc ký hiệu khu đất hoặc ô phố

Diện tích (ha)

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Tối thiểu

Tối đa

Đơn vị ở 1 (diện tích: 19,61 ha; dự báo quy mô dân số: 12.500 người)

1. Đất đơn vị ở

18,62

14,90

1.1. Đất nhóm nhà ở

15,70

12,56

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu:

thuộc C1, C2

15,70

70

2

12

4

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

0,43

0,35

- Đất giáo dục

0,24

60

1

4

2,1

+ Trường mầm non

0,10

Trong đó:
* Hiện hữu cải tạo Mầm non Sơn ca 1

thuộc C2

0,01

60

1

2

1,2

* Xây dựng mới

0,09

40

2

2

0,8

+ Trường trung học cơ sở

0,14

Trong đó:

* Hiện hữu cải tạo (trung học cơ sở Cầu Kiệu)

thuộc C2

0,14

40

2

4

2,1

- Đất hành chính (cấp phường)

0,03

50

2

5

2,5

Trong đó:

* Hiện hữu cải tạo

Thuộc

Phường đội

C1

0,01

Ủy ban nhân dân phường 1

C2

0,02

- Đất dịch vụ-thương mại

0,15

79,2

2

12

7,2

Trong đó:

* Hiện hữu cải tạo

thuộc
C2

Nhà văn phòng ACE

0,04

* Xây dựng mới

thuộc

Nhà Văn phòng

M4

0,06

60

2

12