Document: Điều 1 Quyết định 615/QĐ-UBND 2017 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất thị xã Hồng Lĩnh Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "06/03/2017", "sign_number": "615/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "06/03/2017", "sign_number": "615/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "06/03/2017", "sign_number": "615/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "06/03/2017", "sign_number": "615/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "06/03/2017", "sign_number": "615/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 615/QĐ-UBND 2017 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất thị xã Hồng Lĩnh Hà Tĩnh có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thị xã Hồng Lĩnh (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 tỷ lệ 1/10.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2017.

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

Tỷ lệ %

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

Tổng diện tích tự nhiên

5.897,32

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

3.448,15

58,47

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.692,90

28,71

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.583,86

26,86

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

109,04

1,85

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

88,86

1,51

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

402,56

6,83

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.017,77

17,26

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

156,68

2,66

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

39,95

0,68

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

43,98

0,75

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1.703,71

28,89

2.1

Đất quốc phòng

CQP

53,21

0,90

2.2

Đất an ninh

CAN

1,66

0,03

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

23,98

0,41

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

19,30

0,33

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

72,15

1,22

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

14,21

0,24

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

715,58

12,13

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

11,80

0,20

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

13,42

0,23

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

36,85

0,62

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

269,93

4,58

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

9,12

0,15

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,33

0,07

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

21,53

0,37

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

90,33

1,53

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

118,09

2,00

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

6,09

0,10

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,63

0,01

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

11,27

0,19

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

139,15

2,36

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

55,28

0,94

3

Đất chưa sử dụng

CSD

745,46

12,64

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2017

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

120,37

1.1

Đất trồng lúa

LUA

63,90

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

63,87

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

0,03

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

4,32

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

42,10

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

0,85

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,40

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,28

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,25

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

1,64

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,03

2.5

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,20

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

96,33

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

39,86

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

39,83

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

0,03

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

4,32

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

9,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

42,10

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

0,85

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,45

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2017

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

6,83

1.1

Đất nông nghiệp khác

NKH

6,83

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

47,54

2.1

Đất cụm công nghiệp

SKN

8,00

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,34

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

13,04

2.4

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

5,54

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,40

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,15

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

2,39

2.8

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,19

2.9

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,66

2.10

Đất cơ sở tôn giáo

TON

1,70

2.11

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

10,00

2.12

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,13

2.13

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2,00

(Chi tiết thể hiện ở các Biểu 01, 02, 03, 04 kèm theo).

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thị xã Hồng Lĩnh (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 tỷ lệ 1/10.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2017.

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

Tỷ lệ %

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

Tổng diện tích tự nhiên

5.897,32

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

3.448,15

58,47

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.692,90

28,71

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.583,86

26,86

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

109,04

1,85

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

88,86

1,51

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

402,56

6,83

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.017,77

17,26

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

156,68

2,66

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

39,95

0,68

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

43,98

0,75

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1.703,71

28,89

2.1

Đất quốc phòng

CQP

53,21

0,90

2.2

Đất an ninh

CAN

1,66

0,03

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

23,98

0,41

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

19,30

0,33

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

72,15

1,22

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

14,21

0,24

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

715,58

12,13

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

11,80

0,20

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

13,42

0,23

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

36,85

0,62

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

269,93

4,58

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

9,12

0,15

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,33

0,07

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

21,53

0,37

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

90,33

1,53

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

118,09

2,00

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

6,09

0,10

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,63

0,01

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

11,27

0,19

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

139,15

2,36

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

55,28

0,94

3

Đất chưa sử dụng

CSD

745,46

12,64

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2017

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

120,37

1.1

Đất trồng lúa

LUA

63,90

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

63,87

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

0,03

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

4,32

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

42,10

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

0,85

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,40

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,28

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,25

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

1,64

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,03

2.5

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,20

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

96,33

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

39,86

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

39,83

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

0,03

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

4,32

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

9,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

42,10

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

0,85

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,45

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2017

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

6,83

1.1

Đất nông nghiệp khác

NKH

6,83

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

47,54

2.1

Đất cụm công nghiệp

SKN

8,00

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,34

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

13,04

2.4

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

5,54

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,40

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,15

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

2,39

2.8

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,19

2.9

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,66

2.10

Đất cơ sở tôn giáo

TON

1,70

2.11

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

10,00

2.12

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,13

2.13

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2,00

(Chi tiết thể hiện ở các Biểu 01, 02, 03, 04 kèm theo).