Document: Khoản 10 Điều 1 Quyết định 2931/QĐ-UBND 2023 quy hoạch chung đô thị Giang Quang Thiệu Hóa Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "18/08/2023", "sign_number": "2931/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "18/08/2023", "sign_number": "2931/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "18/08/2023", "sign_number": "2931/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "18/08/2023", "sign_number": "2931/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "18/08/2023", "sign_number": "2931/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 10 Điều 1 Quyết định 2931/QĐ-UBND 2023 quy hoạch chung đô thị Giang Quang Thiệu Hóa Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt đồ án quy hoạch chung đô thị Giang Quang, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2045, với những nội dung chính sau:
...
10. Các chương trình ưu tiên đầu tư và nguồn lực thực hiện

TT

Danh mục các chương trình, dự án đầu tư xây dựng

Kinh phí (tỷ đồng)

Nguồn vốn thực hiện

A

Giai đoạn từ năm 2023-2030

2251,0

I

Các công trình dịch vụ cơ bản đô thị

11,0

-

Đầu tư mới Công sở đô thị

5,0

Vốn ngân sách tỉnh

-

Đầu tư mới hệ thống Chợ, thương mại dịch vụ

3,0

Vốn xã hội hóa

-

Đầu tư trung tâm văn hóa - thể thao đô thị

3,0

Vốn ngân sách tỉnh

II

Công trình văn hóa - thể dục thể thao, Công viên cây xanh đô thị

50,0

Vốn ngân sách huyện, xã hội hóa

III

Nhà ở

200,0

-

Đầu tư các khu đô thị mới khu vực xã Thiệu Giang, Thiệu Quang

100,0

Vốn ngân sách huyện, xã hội hóa

-

Đầu tư các khu tái định cư phục vụ tuyến đường giao thông đô thị (đầu tư mới, mở rộng, nâng cấp)

100,0

Vốn ngân sách huyện, xã hội hóa

IV

Các công trình khác

100,0

-

Đầu tư công viên trung tâm và hồ điều hòa.

50,0

Vốn ngân sách huyện, xã hội hóa

-

Đầu tư tu bổ bảo vệ các di tích đã được xếp hạng, bãi đỗ xe và các công trình dịch vụ phục vụ di tích

50,0

Vốn ngân sách huyện, xã hội hóa

V

Công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị

1890,0

1

Hệ thống giao thông

-

Đầu tư nâng cấp đường các tuyến đường liên xã hiện có, đường tỉnh 516C.

100,0

Vốn ngân sách tỉnh, ngân sách huyện, xã hội hóa

-

Đầu tư các trục chính đô thị: 02 tuyến TT. Thiệu Hóa - Thiệu Hóa, tuyến Thanh Hóa - Định Công.

300,0

Vốn ngân sách tỉnh, xã hội hóa

-

Đầu tư các tuyến đường liên khu vực

150,0

Vốn ngân sách huyện

2

Hệ thống thoát nước mưa

100,0

Vốn ngân sách huyện

3

Hệ thống cấp điện

100,0

Vốn ngân sách huyện

4

Hệ thống mạng lưới cấp nước sinh hoạt, cấp nước sản xuất nông nghiệp (nâng cấp kênh N11, N11-24)

30,0

Vốn ngân sách huyện, xã hội hóa

5

Hệ thống công trình thủy lợi: Kênh tưới tiêu kết hợp: kênh Đông Mỹ; các kênh Trung Thành, Thiệu Duy, Nhân Cao - Châu Chữ; các trạm Bơm Thiệu Giang, Thiệu Quang…

50,0

Vốn ngân sách huyện

6

Hệ thống thoát nước thải

50,0

Vốn ngân sách huyện

7

Nghĩa trang

10,0

Vốn ngân sách huyện, xã hội hóa

8

Hạ tầng Khu công nghiệp

1000,0

xã hội hóa

B

Giai đoạn đoạn năm 2030-2045

500,0

1

Đầu tư xây dựng mới các tuyến đường đô thị còn lại, cũng như các khu chức năng đô thị khác.

500,0

Vốn ngân sách tỉnh, ngân sách huyện, xã hội hóa

Content:
Các chương trình ưu tiên đầu tư và nguồn lực thực hiện

TT

Danh mục các chương trình, dự án đầu tư xây dựng

Kinh phí (tỷ đồng)

Nguồn vốn thực hiện

A

Giai đoạn từ năm 2023-2030

2251,0

I

Các công trình dịch vụ cơ bản đô thị

11,0

-

Đầu tư mới Công sở đô thị

5,0

Vốn ngân sách tỉnh

-

Đầu tư mới hệ thống Chợ, thương mại dịch vụ

3,0

Vốn xã hội hóa

-

Đầu tư trung tâm văn hóa - thể thao đô thị

3,0

Vốn ngân sách tỉnh

II

Công trình văn hóa - thể dục thể thao, Công viên cây xanh đô thị

50,0

Vốn ngân sách huyện, xã hội hóa

III

Nhà ở

200,0

-

Đầu tư các khu đô thị mới khu vực xã Thiệu Giang, Thiệu Quang

100,0

Vốn ngân sách huyện, xã hội hóa

-

Đầu tư các khu tái định cư phục vụ tuyến đường giao thông đô thị (đầu tư mới, mở rộng, nâng cấp)

100,0

Vốn ngân sách huyện, xã hội hóa

IV

Các công trình khác

100,0

-

Đầu tư công viên trung tâm và hồ điều hòa.

50,0

Vốn ngân sách huyện, xã hội hóa

-

Đầu tư tu bổ bảo vệ các di tích đã được xếp hạng, bãi đỗ xe và các công trình dịch vụ phục vụ di tích

50,0

Vốn ngân sách huyện, xã hội hóa

V

Công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị

1890,0

1

Hệ thống giao thông

-

Đầu tư nâng cấp đường các tuyến đường liên xã hiện có, đường tỉnh 516C.

100,0

Vốn ngân sách tỉnh, ngân sách huyện, xã hội hóa

-

Đầu tư các trục chính đô thị: 02 tuyến TT. Thiệu Hóa - Thiệu Hóa, tuyến Thanh Hóa - Định Công.

300,0

Vốn ngân sách tỉnh, xã hội hóa

-

Đầu tư các tuyến đường liên khu vực

150,0

Vốn ngân sách huyện

2

Hệ thống thoát nước mưa

100,0

Vốn ngân sách huyện

3

Hệ thống cấp điện

100,0

Vốn ngân sách huyện

4

Hệ thống mạng lưới cấp nước sinh hoạt, cấp nước sản xuất nông nghiệp (nâng cấp kênh N11, N11-24)

30,0

Vốn ngân sách huyện, xã hội hóa

5

Hệ thống công trình thủy lợi: Kênh tưới tiêu kết hợp: kênh Đông Mỹ; các kênh Trung Thành, Thiệu Duy, Nhân Cao - Châu Chữ; các trạm Bơm Thiệu Giang, Thiệu Quang…

50,0

Vốn ngân sách huyện

6

Hệ thống thoát nước thải

50,0

Vốn ngân sách huyện

7

Nghĩa trang

10,0

Vốn ngân sách huyện, xã hội hóa

8

Hạ tầng Khu công nghiệp

1000,0

xã hội hóa

B

Giai đoạn đoạn năm 2030-2045

500,0

1

Đầu tư xây dựng mới các tuyến đường đô thị còn lại, cũng như các khu chức năng đô thị khác.

500,0

Vốn ngân sách tỉnh, ngân sách huyện, xã hội hóa