Document: Điều 1 Quyết định 01/2017/QĐ-UBND giá dịch vụ đo đạc lập bản đồ địa chính Bến Tre

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "06/01/2017", "sign_number": "01/2017/QĐ-UBND", "signer": "Cao Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "06/01/2017", "sign_number": "01/2017/QĐ-UBND", "signer": "Cao Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "06/01/2017", "sign_number": "01/2017/QĐ-UBND", "signer": "Cao Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "06/01/2017", "sign_number": "01/2017/QĐ-UBND", "signer": "Cao Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "06/01/2017", "sign_number": "01/2017/QĐ-UBND", "signer": "Cao Văn Trọng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 01/2017/QĐ-UBND giá dịch vụ đo đạc lập bản đồ địa chính Bến Tre có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Bến Tre, bao gồm:
1. Đo đạc xác định diện tích, hình thể thửa đất khi người sử dụng đất có yêu cầu; Đo đạc do tách thửa (để phục vụ chuyển nhượng, chuyển đổi, thừa kế, cho, tặng, …); Đo đạc xác định diện tích, hình thể thửa đất (trường hợp sau khi hợp thửa và người sử dụng đất có yêu cầu); Đo đạc tài sản trên đất (kể cả tài sản không phải là nhà ở) khi người sử dụng đất có yêu cầu.

TT

Danh mục công việc

ĐVT

Đơn giá sản phẩm có VAT (đồng)

Khu đô thị

Ngoài khu đô thị

1

Diện tích dưới 100 m2

Thửa

300.000

250.000

2

Từ 100 m2 đến < 200 m2

Thửa

360.000

300.000

3

Từ 200 m2 đến < 500 m2

Thửa

420.000

350.000

4

Từ 500 m2 < 1.000 m2

Thửa

480.000

400.000

5

Từ 1.000 m2 < .2000 m2

Thửa

600.000

500.000

6

Từ 2.000 m2 < 3.000 m2

Thửa

960.000

800.000

7

Từ 3.000 m2 < 5.000 m2

Thửa

1.080.000

900.000

8

Từ 5.000 m2 < 1 ha

Thửa

1.200.000

1.000.000

9

Từ 1 ha trở lên

Thửa

150 đồng/ m2

125 đồng/ m2

2. Các trường hợp đặc biệt:
a. Đo đạc xác định ranh giới thửa đất đồng thời với đo đạc tài sản gắn liền với đất thì thu thêm: Tầng trệt (mặt đất) 1.000 đồng/m2; tầng 1 là 1.100 đồng/m2; tầng 2 là 1.200 đồng/m2; tầng 3 trở lên là 1.500 đồng/m2;
b. Giảm 50% đơn giá đối với trường hợp: Chủ sử dụng đất là thương binh, bệnh binh; là cha, mẹ, vợ, chồng, con của liệt sĩ, thương binh, bệnh binh; hộ nghèo, hộ cận nghèo.
c. Miễn 100% đơn giá đối với trường hợp:
- Đo đạc phục vụ giao đất để cấp nhà tình nghĩa, nhà tình thương;
- Đo đạc phục vụ giao đất quản lý của Uỷ ban nhân dân các cấp xã, huyện, tỉnh;
- Đo đạc lại (sửa sai) sau khi cơ quan đo đạc đã thực hiện đo đạc phục vụ nhu cầu thực hiện dự án hoặc giải quyết tranh chấp, khiếu nại nhưng có sai sót dẫn đến chênh lệch diện tích hoặc sai ranh đất,... phải tiến hành đo đạc lại.
3. Đo đạc phục hồi điểm góc ranh thửa đất, chuyển thiết kế ra thực địa.

TT

Danh mục công việc

ĐVT

Đơn giá sản phẩm có VAT (đồng)

Khu đô thị

Ngoài Khu đô thị

1

Phục hồi

01 điểm

300.000

250.000

2

Phục hồi

02 điểm

440.000

370.000

3

Phục hồi

03 điểm

590.000

500.000

4

Phục hồi

04 điểm

740.000

620.000

5

Phục hồi từ điểm thứ 5 trở đi, mỗi điểm thu thêm

01 điểm

110.000

110.000

Content:
Điều 1. Ban hành giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Bến Tre, bao gồm:
1. Đo đạc xác định diện tích, hình thể thửa đất khi người sử dụng đất có yêu cầu; Đo đạc do tách thửa (để phục vụ chuyển nhượng, chuyển đổi, thừa kế, cho, tặng, …); Đo đạc xác định diện tích, hình thể thửa đất (trường hợp sau khi hợp thửa và người sử dụng đất có yêu cầu); Đo đạc tài sản trên đất (kể cả tài sản không phải là nhà ở) khi người sử dụng đất có yêu cầu.

TT

Danh mục công việc

ĐVT

Đơn giá sản phẩm có VAT (đồng)

Khu đô thị

Ngoài khu đô thị

1

Diện tích dưới 100 m2

Thửa

300.000

250.000

2

Từ 100 m2 đến < 200 m2

Thửa

360.000

300.000

3

Từ 200 m2 đến < 500 m2

Thửa

420.000

350.000

4

Từ 500 m2 < 1.000 m2

Thửa

480.000

400.000

5

Từ 1.000 m2 < .2000 m2

Thửa

600.000

500.000

6

Từ 2.000 m2 < 3.000 m2

Thửa

960.000

800.000

7

Từ 3.000 m2 < 5.000 m2

Thửa

1.080.000

900.000

8

Từ 5.000 m2 < 1 ha

Thửa

1.200.000

1.000.000

9

Từ 1 ha trở lên

Thửa

150 đồng/ m2

125 đồng/ m2

2. Các trường hợp đặc biệt:
a. Đo đạc xác định ranh giới thửa đất đồng thời với đo đạc tài sản gắn liền với đất thì thu thêm: Tầng trệt (mặt đất) 1.000 đồng/m2; tầng 1 là 1.100 đồng/m2; tầng 2 là 1.200 đồng/m2; tầng 3 trở lên là 1.500 đồng/m2;
b. Giảm 50% đơn giá đối với trường hợp: Chủ sử dụng đất là thương binh, bệnh binh; là cha, mẹ, vợ, chồng, con của liệt sĩ, thương binh, bệnh binh; hộ nghèo, hộ cận nghèo.
c. Miễn 100% đơn giá đối với trường hợp:
- Đo đạc phục vụ giao đất để cấp nhà tình nghĩa, nhà tình thương;
- Đo đạc phục vụ giao đất quản lý của Uỷ ban nhân dân các cấp xã, huyện, tỉnh;
- Đo đạc lại (sửa sai) sau khi cơ quan đo đạc đã thực hiện đo đạc phục vụ nhu cầu thực hiện dự án hoặc giải quyết tranh chấp, khiếu nại nhưng có sai sót dẫn đến chênh lệch diện tích hoặc sai ranh đất,... phải tiến hành đo đạc lại.
3. Đo đạc phục hồi điểm góc ranh thửa đất, chuyển thiết kế ra thực địa.

TT

Danh mục công việc

ĐVT

Đơn giá sản phẩm có VAT (đồng)

Khu đô thị

Ngoài Khu đô thị

1

Phục hồi

01 điểm

300.000

250.000

2

Phục hồi

02 điểm

440.000

370.000

3

Phục hồi

03 điểm

590.000

500.000

4

Phục hồi

04 điểm

740.000

620.000

5

Phục hồi từ điểm thứ 5 trở đi, mỗi điểm thu thêm

01 điểm

110.000

110.000