Document: Điều 1 Quyết định 3467/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất huyện Bá Thước tỉnh Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "07/09/2021", "sign_number": "3467/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "07/09/2021", "sign_number": "3467/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "07/09/2021", "sign_number": "3467/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "07/09/2021", "sign_number": "3467/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "07/09/2021", "sign_number": "3467/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 3467/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất huyện Bá Thước tỉnh Thanh Hóa có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Bá Thước, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: Tổng diện tích tự nhiên: 77.757,20 ha.
- Nhóm đất nông nghiệp: 69.373,15 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp: 8.292,69 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng: 91,56 ha.
Cụ thể:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

I

Tổng diện tích tự nhiên

77.757,20

100

77.757.20

77.757,20

100

1

Đất nông nghiệp

70.913,32

91,20

69.373,15

69.373,15

89,22

1.1

Đất trồng lúa

4.923,25

6,33

4.614,06

4 614,06

5,93

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

3.381,87

4,35

3.084,68

3.084,68

3,97

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

5.272,45

6,78

4.508,04

4.508,04

5,80

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1.510,62

1,94

1.426,86

1.426,86

1,84

1.4

Đất rừng phòng hộ

11.483,80

14,77

10.110,59

10.110,59

13,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

12.383,11

15,93

12.057,78

12.057,78

15,51

1.6

Đất rừng sản xuất

35.031,32

45,05

34.979,55

34.979,55

44,99

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

249,49

0,32

222,37

222,37

0,29

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

59,28

0,08

1.453,70

1.453,70

1,87

2

Đất phi nông nghiệp

6.629,95

8,53

8.292,69

8.292,69

10,66

2.1

Đất quốc phòng

28,47

0,04

37,34

37,34

0,05

2.2

Đất an ninh

0,47

0,00

7,12

7,12

0,01

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất khu chế xuất

2.5

Đất cụm công nghiệp

145,05

145,05

0,19

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

4,99

0,01

662,19

662,19

0,85

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

24,24

0,03

67,86

67,86

0,09

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

45,16

0,06

80,26

80,26

0,10

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.636,86

2,11

1.989,87

1.989,87

2,56

2.9.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

22,60

0,03

35,99

35,99

0,05

2.9.2

Đất y tế

8,14

0,01

12,30

12,30

0,02

2.9.3

Đất giáo dục và đào tạo

63,81

0,08

81,89

81,89

0,11

2.9.4

Đất thể dục thể thao

104,35

0,13

184,61

184,61

0,24

2.9.5

Đất khoa học và công nghệ

2.9.6

Đất dịch vụ xã hội

2.9.7

Đất giao thông

937,71

1,21

1.154,92

1.154,92

1,49

2.9.8

Đất thủy lợi

145,52

0,19

153,39

153,39

0,20

2.9.9

Đất công trình năng lượng

350,08

0,45

359,39

359,39

0,46

2.9.10

Đất công trình bưu chính viễn thông

2,17

2,55

2,55

2.9.11

Đất chợ

2,53

4,88

4,88

0,01

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

1,67

5,97

5,97

0,01

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

0,34

13,19

13,19

0,02

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

4,42

0,01

22,52

22,52

0,03

2.13

Đất ở tại nông thôn

2.619,78

3,37

2.873,84

2.873,84

3,70

2.14

Đất ở tại đô thị

275,79

0,35

309,73

309,73

0,40

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

20,18

0,03

37,63

37,63

0,05

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

3,89

0,01

7,71

7,71

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

2,30

2,30

2,30

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

381,18

0,49

397,94

397,94

0,51

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

46,98

0,06

102,23

102,23

0,13

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.22

Đất khu vui chơi giải trí, công cộng

0,54

0,54

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,25

2,67

2,67

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.408,34

1,81

1.402,86

1.402,86

1,80

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

122,05

0,16

121,29

121,29

0,16

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

2,40

3

Đất chưa sử dụng

213,94

0,28

91,56

91,56

0,12

4

Đất khu công nghệ cao*

5

Đất khu kinh tế*

6

Đất đô thị*

2.699,11

2,699,11

II

KHU CHỨC NĂNG*

68.230,19

68.230,19

1

Khu chuyên trồng lúa nước

3 084,68

3 084,68

2

Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm

1.426,86

1.426,86

3

Khu vực rừng phòng hộ

10.110,59

10.110,59

4

Khu vực rừng đặc dụng

12.057,78

12.057,78

5

Khu vực rừng sản xuất

34.979,57

34.979,57

6

Khu vực công nghiệp, cụm CN

145,05

145,05

7

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

3.174,23

3.174,23

8

Khu du lịch

9

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

3.251,44

3.251,44

Ghi chú: * Chỉ tiêu không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.651,83

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

309,19

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

297,19

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

311,78

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

106,42

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

897,76

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

26,68

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

963,93

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

1.651,83

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

309,19

(Chi tiết theo Phụ biểu số I đính kèm)
3. Diện tích đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tổng cộng

122,38

1

Đất nông nghiệp

NNP

109,23

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

13,15

(Chi tiết theo Phụ biểu số II đính kèm)
4. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng đất được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, tỷ lệ 1/10.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021, huyện Bá Thước.

Content:
Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Bá Thước, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: Tổng diện tích tự nhiên: 77.757,20 ha.
- Nhóm đất nông nghiệp: 69.373,15 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp: 8.292,69 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng: 91,56 ha.
Cụ thể:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

I

Tổng diện tích tự nhiên

77.757,20

100

77.757.20

77.757,20

100

1

Đất nông nghiệp

70.913,32

91,20

69.373,15

69.373,15

89,22

1.1

Đất trồng lúa

4.923,25

6,33

4.614,06

4 614,06

5,93

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

3.381,87

4,35

3.084,68

3.084,68

3,97

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

5.272,45

6,78

4.508,04

4.508,04

5,80

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1.510,62

1,94

1.426,86

1.426,86

1,84

1.4

Đất rừng phòng hộ

11.483,80

14,77

10.110,59

10.110,59

13,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

12.383,11

15,93

12.057,78

12.057,78

15,51

1.6

Đất rừng sản xuất

35.031,32

45,05

34.979,55

34.979,55

44,99

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

249,49

0,32

222,37

222,37

0,29

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

59,28

0,08

1.453,70

1.453,70

1,87

2

Đất phi nông nghiệp

6.629,95

8,53

8.292,69

8.292,69

10,66

2.1

Đất quốc phòng

28,47

0,04

37,34

37,34

0,05

2.2

Đất an ninh

0,47

0,00

7,12

7,12

0,01

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất khu chế xuất

2.5

Đất cụm công nghiệp

145,05

145,05

0,19

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

4,99

0,01

662,19

662,19

0,85

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

24,24

0,03

67,86

67,86

0,09

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

45,16

0,06

80,26

80,26

0,10

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.636,86

2,11

1.989,87

1.989,87

2,56

2.9.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

22,60

0,03

35,99

35,99

0,05

2.9.2

Đất y tế

8,14

0,01

12,30

12,30

0,02

2.9.3

Đất giáo dục và đào tạo

63,81

0,08

81,89

81,89

0,11

2.9.4

Đất thể dục thể thao

104,35

0,13

184,61

184,61

0,24

2.9.5

Đất khoa học và công nghệ

2.9.6

Đất dịch vụ xã hội

2.9.7

Đất giao thông

937,71

1,21

1.154,92

1.154,92

1,49

2.9.8

Đất thủy lợi

145,52

0,19

153,39

153,39

0,20

2.9.9

Đất công trình năng lượng

350,08

0,45

359,39

359,39

0,46

2.9.10

Đất công trình bưu chính viễn thông

2,17

2,55

2,55

2.9.11

Đất chợ

2,53

4,88

4,88

0,01

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

1,67

5,97

5,97

0,01

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

0,34

13,19

13,19

0,02

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

4,42

0,01

22,52

22,52

0,03

2.13

Đất ở tại nông thôn

2.619,78

3,37

2.873,84

2.873,84

3,70

2.14

Đất ở tại đô thị

275,79

0,35

309,73

309,73

0,40

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

20,18

0,03

37,63

37,63

0,05

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

3,89

0,01

7,71

7,71

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

2,30

2,30

2,30

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

381,18

0,49

397,94

397,94

0,51

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

46,98

0,06

102,23

102,23

0,13

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.22

Đất khu vui chơi giải trí, công cộng

0,54

0,54

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,25

2,67

2,67

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.408,34

1,81

1.402,86

1.402,86

1,80

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

122,05

0,16

121,29

121,29

0,16

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

2,40

3

Đất chưa sử dụng

213,94

0,28

91,56

91,56

0,12

4

Đất khu công nghệ cao*

5

Đất khu kinh tế*

6

Đất đô thị*

2.699,11

2,699,11

II

KHU CHỨC NĂNG*

68.230,19

68.230,19

1

Khu chuyên trồng lúa nước

3 084,68

3 084,68

2

Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm

1.426,86

1.426,86

3

Khu vực rừng phòng hộ

10.110,59

10.110,59

4

Khu vực rừng đặc dụng

12.057,78

12.057,78

5

Khu vực rừng sản xuất

34.979,57

34.979,57

6

Khu vực công nghiệp, cụm CN

145,05

145,05

7

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

3.174,23

3.174,23

8

Khu du lịch

9

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

3.251,44

3.251,44

Ghi chú: * Chỉ tiêu không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.651,83

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

309,19

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

297,19

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

311,78

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

106,42

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

897,76

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

26,68

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

963,93

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

1.651,83

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

309,19

(Chi tiết theo Phụ biểu số I đính kèm)
3. Diện tích đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tổng cộng

122,38

1

Đất nông nghiệp

NNP

109,23

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

13,15

(Chi tiết theo Phụ biểu số II đính kèm)
4. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng đất được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, tỷ lệ 1/10.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021, huyện Bá Thước.