Document: Điều 1 Quyết định 40/2011/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 15/2010/QĐ-UBND

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "29/11/2011", "sign_number": "40/2011/QĐ-UBND", "signer": "Trần Công Chánh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "29/11/2011", "sign_number": "40/2011/QĐ-UBND", "signer": "Trần Công Chánh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "29/11/2011", "sign_number": "40/2011/QĐ-UBND", "signer": "Trần Công Chánh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "29/11/2011", "sign_number": "40/2011/QĐ-UBND", "signer": "Trần Công Chánh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "29/11/2011", "sign_number": "40/2011/QĐ-UBND", "signer": "Trần Công Chánh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 40/2011/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 15/2010/QĐ-UBND có nội dung như sau:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND ngày 21 tháng 6 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang về việc Quy định đơn giá và mật độ cây trồng để định giá trị bồi thường, hỗ trợ thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hậu Giang, cụ thể như sau:
1. Sửa đổi đơn giá tại số thứ tự 58 Điểm a, Khoản 2, Điều 1 như sau:

STT

LOẠI CÂY TRỒNG

ĐVT

ĐƠN GIÁ

Loại A

Loại B

Loại C

58

Mía, thơm (khóm)

đ/m2

11.000

7.700

2.200

2. Bổ sung loại cây trồng tại số thứ tự 57, 60, 66, 67 Điểm a, Khoản 2, Điều 1 như sau:

STT

LOẠI CÂY TRỒNG

ĐVT

ĐƠN GIÁ

Loại A

Loại B

Loại C

57

Lúa, sen

đ/m2

3.200

2.240

640

60

Dưa hấu, rau các loại

đ/m2

10.000

7.000

2.000

66

Nhóm B: sắn, gáo, trâm, tràm biển, còng, gừa, điệp, vẹt, xương cá, mướp xác, ván ngựa, đước, bằng lăng, vạc, xương máu, lừ ư, bí bái, mù u, bần, sộp

đ/cây

ĐK>30-40cm
60.000

ĐK>15-30cm
20.000

ĐK:5 -15cm
10.000

67

Nhóm C: bàng, dong nem, đủng đỉnh, trứng cá, bình bát, sung, cách

đ/cây

ĐK>30-40 cm
6.000

ĐK>15-30 cm
4.000

ĐK:5 -15cm
2.000

3. Bổ sung loại cây trồng tại Điểm b, Khoản 2 Điều 1 như sau:

STT

Tên cây trồng

ĐVT

Đơn giá

Ghi chú

18

Chôm chôm

đ/cây

4.000

Chiều cao trên 1m

19

Mãng cầu

đ/cây

4.000

20

Cau

đ/cây

3.000

21

Ổi

đ/cây

3.000

22

Gòn

đ/cây

100

23

Vú sữa

đ/cây

4.000

24

Sao

đ/cây

3.000

25

Tràm

đ/cây

700

26

Cà na

đ/cây

700

27

Mù u

đ/cây

700

28

Bạch đàn

đ/cây

700

29

Sắn (gỗ)

đ/cây

700

30

Sao

đ/cây

700

Chiều cao dưới 1m

4. Bổ sung Điểm c vào Khoản 2 Điều 1 như sau:
c) Đơn giá cây trồng trong vườn ươm cây giống, cây trồng mới, lạ:

STT

Tên cây trồng

ĐVT

Đơn giá

Ghi chú

1

Cây cao vua

đ/cây

300.000

Chiều cao lóng trên 1m

2

Cây cao vua

đ/cây

150.000

Chiều cao lóng từ 0,5 - 1m

5. Bổ sung Khoản 5 vào Điều 1 như sau:
5. Đơn giá các vật liệu hỗ trợ sản xuất nông nghiệp:

STT

Tên loại vật liệu

ĐVT

Đơn giá

Ghi chú

1

Màng phủ nông nghiệp

mét

1.250

Khổ 1,4 m

Content:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND ngày 21 tháng 6 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang về việc Quy định đơn giá và mật độ cây trồng để định giá trị bồi thường, hỗ trợ thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hậu Giang, cụ thể như sau:
1. Sửa đổi đơn giá tại số thứ tự 58 Điểm a, Khoản 2, Điều 1 như sau:

STT

LOẠI CÂY TRỒNG

ĐVT

ĐƠN GIÁ

Loại A

Loại B

Loại C

58

Mía, thơm (khóm)

đ/m2

11.000

7.700

2.200

2. Bổ sung loại cây trồng tại số thứ tự 57, 60, 66, 67 Điểm a, Khoản 2, Điều 1 như sau:

STT

LOẠI CÂY TRỒNG

ĐVT

ĐƠN GIÁ

Loại A

Loại B

Loại C

57

Lúa, sen

đ/m2

3.200

2.240

640

60

Dưa hấu, rau các loại

đ/m2

10.000

7.000

2.000

66

Nhóm B: sắn, gáo, trâm, tràm biển, còng, gừa, điệp, vẹt, xương cá, mướp xác, ván ngựa, đước, bằng lăng, vạc, xương máu, lừ ư, bí bái, mù u, bần, sộp

đ/cây

ĐK>30-40cm
60.000

ĐK>15-30cm
20.000

ĐK:5 -15cm
10.000

67

Nhóm C: bàng, dong nem, đủng đỉnh, trứng cá, bình bát, sung, cách

đ/cây

ĐK>30-40 cm
6.000

ĐK>15-30 cm
4.000

ĐK:5 -15cm
2.000

3. Bổ sung loại cây trồng tại Điểm b, Khoản 2 Điều 1 như sau:

STT

Tên cây trồng

ĐVT

Đơn giá

Ghi chú

18

Chôm chôm

đ/cây

4.000

Chiều cao trên 1m

19

Mãng cầu

đ/cây

4.000

20

Cau

đ/cây

3.000

21

Ổi

đ/cây

3.000

22

Gòn

đ/cây

100

23

Vú sữa

đ/cây

4.000

24

Sao

đ/cây

3.000

25

Tràm

đ/cây

700

26

Cà na

đ/cây

700

27

Mù u

đ/cây

700

28

Bạch đàn

đ/cây

700

29

Sắn (gỗ)

đ/cây

700

30

Sao

đ/cây

700

Chiều cao dưới 1m

4. Bổ sung Điểm c vào Khoản 2 Điều 1 như sau:
c) Đơn giá cây trồng trong vườn ươm cây giống, cây trồng mới, lạ:

STT

Tên cây trồng

ĐVT

Đơn giá

Ghi chú

1

Cây cao vua

đ/cây

300.000

Chiều cao lóng trên 1m

2

Cây cao vua

đ/cây

150.000

Chiều cao lóng từ 0,5 - 1m

5. Bổ sung Khoản 5 vào Điều 1 như sau:
5. Đơn giá các vật liệu hỗ trợ sản xuất nông nghiệp:

STT

Tên loại vật liệu

ĐVT

Đơn giá

Ghi chú

1

Màng phủ nông nghiệp

mét

1.250

Khổ 1,4 m