Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 357/QĐ-UBND 2019 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất thành phố Đồng Xoài Bình Phước

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "26/02/2019", "sign_number": "357/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "26/02/2019", "sign_number": "357/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "26/02/2019", "sign_number": "357/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "26/02/2019", "sign_number": "357/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "26/02/2019", "sign_number": "357/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 357/QĐ-UBND 2019 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất thành phố Đồng Xoài Bình Phước

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thị xã Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước với những nội dung chủ yếu sau đây:
...
3.469,93

646,03

186,16

282,09

200,73

156,37

898,98

412,27

687,30

2.1

Đất quốc phòng

94,62

10,59

3,36

4,40

18,78

14,02

43,46

2.2

Đất an ninh

25,98

11,85

3,71

4,92

0,20

5,29

2.3

Đất khu công nghiệp

303,68

79,94

77,74

146,01

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

60,91

22,79

1,53

4,64

5,59

1,76

3,26

0,33

21,01

25

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

66,50

4,93

8,51

4,52

0,97

12,66

5,73

29,18

2.6

Đất phát triển hạ tầng

1.517,16

249,84

84,80

144,42

70,68

60,57

550,23

141,99

214,62

2.7

Đất bãi thải, xử lý chất thải

25,38

3,88

0,70

20,81

2.8

Đất ở tại nông thôn

221,86

95,10

126,76

2.9

Đất ở tại đô thị

587,03

174,87

54,35

101,85

73,31

60,70

121,95

2.10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

52,71

32,02

5,51

7,86

0,26

0,72

4,17

1,80

0,36

2.11

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

5,63

2,93

0,16

2,29

0,26

2.12

Đất cơ sở tôn giáo

9,80

2,53

0,12

1,28

0,91

0,74

4,22

2.13

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

34,64

1,50

11,85

0,61

20,67

2.14

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

10,36

10,36

2.15

Đất sinh hoạt cộng đồng

4,74

0,30

0,85

0,26

0,72

0,68

0,61

0,38

0,94

2.16

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

55,37

6,31

12,55

3,00

14,06

15,85

2,73

0,87

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,01

0,01

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

244,16

3,45

20,67

1,73

31,18

9,53

104,91

26,76

45,94

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

99,19

91,97

7,22

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

50,19

34,20

0,18

1,43

0,22

2,08

10,00

2,09

3

Đất chưa sử dụng

Đất đô thị*

6.181,69

962,61

781,46

521,34

998,09

357,03

2.561,16

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha)

Tân Phú

Tân Đồng

Tân Bình

Tân Xuân

Tân Thiện

Tân Thành

Tiến Thành

Tiến Hưng

(a)

(b)

(c)=(1+2..)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

Tổng diện tích thu hồi

253,65

19,90

8,33

56,43

8,28

29,00

92,11

2,84

36,77

1

Đất nông nghiệp

229,65

11,59

7,00

51,06

5,08

26,89

88,74

2,70

36,60

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

3,55

1,85

0,90

0,70

0,10

1.2

Đất trồng cây lâu năm

225,15

11,59

7,00

50,86

2,98

25,99

88,24

2,00

36,50

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

0,95

0,20

0,25

0,50

2

Đất phi nông nghiệp

24,00

8,31

1,33

5,37

3,20

2,11

3,37

0,14

0,17

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

0,48

0,48

2.2

Đất phát triển hạ tầng

2,66

1,00

1,11

0,55

2.3

Đất ở tại nông thôn

3,54

3,37

0,17

2.4

Đất ở tại đô thị

11,57

4,08

1,33

4,26

0,20

1,56

0,14

2.5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,40

0,40

2.6

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

3,00

3,00

2.7

Đất phi nông nghiệp khác

2,35

2,35

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha)

Tân Phú

Tân Đồng

Tân Bình

Tân Xuân

Tân Thiện

Tân Thành

Tiến Thành

Tiến Hưng

(a)

(b)

(c)=(1+2..)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

340,45

27,09

12,83

60,29

9,18

34,06

102,99

24,99

69,02

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

4,25

0,20

0,10

2,15

0,90

0,70

0,20

1.2

Đất trồng cây lâu năm

335,25

26,89

12,83

59,99

6,78

33,16

102,49

24,29

68,82

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

0,95

0,20

0,25

0,50

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

10,76

9,07

0,05

0,31

1,00

0,01

0,32

Content:
3.469,93

646,03

186,16

282,09

200,73

156,37

898,98

412,27

687,30

2.1

Đất quốc phòng

94,62

10,59

3,36

4,40

18,78

14,02

43,46

2.2

Đất an ninh

25,98

11,85

3,71

4,92

0,20

5,29

2.3

Đất khu công nghiệp

303,68

79,94

77,74

146,01

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

60,91

22,79

1,53

4,64

5,59

1,76

3,26

0,33

21,01

25

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

66,50

4,93

8,51

4,52

0,97

12,66

5,73

29,18

2.6

Đất phát triển hạ tầng

1.517,16

249,84

84,80

144,42

70,68

60,57

550,23

141,99

214,62

2.7

Đất bãi thải, xử lý chất thải

25,38

3,88

0,70

20,81

2.8

Đất ở tại nông thôn

221,86

95,10

126,76

2.9

Đất ở tại đô thị

587,03

174,87

54,35

101,85

73,31

60,70

121,95

2.10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

52,71

32,02

5,51

7,86

0,26

0,72

4,17

1,80

0,36

2.11

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

5,63

2,93

0,16

2,29

0,26

2.12

Đất cơ sở tôn giáo

9,80

2,53

0,12

1,28

0,91

0,74

4,22

2.13

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

34,64

1,50

11,85

0,61

20,67

2.14

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

10,36

10,36

2.15

Đất sinh hoạt cộng đồng

4,74

0,30

0,85

0,26

0,72

0,68

0,61

0,38

0,94

2.16

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

55,37

6,31

12,55

3,00

14,06

15,85

2,73

0,87

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,01

0,01

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

244,16

3,45

20,67

1,73

31,18

9,53

104,91

26,76

45,94

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

99,19

91,97

7,22

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

50,19

34,20

0,18

1,43

0,22

2,08

10,00

2,09

3

Đất chưa sử dụng

Đất đô thị*

6.181,69

962,61

781,46

521,34

998,09

357,03

2.561,16

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha)

Tân Phú

Tân Đồng

Tân Bình

Tân Xuân

Tân Thiện

Tân Thành

Tiến Thành

Tiến Hưng

(a)

(b)

(c)=(1+2..)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

Tổng diện tích thu hồi

253,65

19,90

8,33

56,43

8,28

29,00

92,11

2,84

36,77

1

Đất nông nghiệp

229,65

11,59

7,00

51,06

5,08

26,89

88,74

2,70

36,60

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

3,55

1,85

0,90

0,70

0,10

1.2

Đất trồng cây lâu năm

225,15

11,59

7,00

50,86

2,98

25,99

88,24

2,00

36,50

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

0,95

0,20

0,25

0,50

2

Đất phi nông nghiệp

24,00

8,31

1,33

5,37

3,20

2,11

3,37

0,14

0,17

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

0,48

0,48

2.2

Đất phát triển hạ tầng

2,66

1,00

1,11

0,55

2.3

Đất ở tại nông thôn

3,54

3,37

0,17

2.4

Đất ở tại đô thị

11,57

4,08

1,33

4,26

0,20

1,56

0,14

2.5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,40

0,40

2.6

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

3,00

3,00

2.7

Đất phi nông nghiệp khác

2,35

2,35

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha)

Tân Phú

Tân Đồng

Tân Bình

Tân Xuân

Tân Thiện

Tân Thành

Tiến Thành

Tiến Hưng

(a)

(b)

(c)=(1+2..)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

340,45

27,09

12,83

60,29

9,18

34,06

102,99

24,99

69,02

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

4,25

0,20

0,10

2,15

0,90

0,70

0,20

1.2

Đất trồng cây lâu năm

335,25

26,89

12,83

59,99

6,78

33,16

102,49

24,29

68,82

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

0,95

0,20

0,25

0,50

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

10,76

9,07

0,05

0,31

1,00

0,01

0,32