Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 646/QĐ-UBND 2023 phát triển đô thị thị trấn Thác Bà huyện Yên Bình Yên Bái 2021 2025

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "28/04/2023", "sign_number": "646/QĐ-UBND", "signer": "Trần Huy Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "28/04/2023", "sign_number": "646/QĐ-UBND", "signer": "Trần Huy Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "28/04/2023", "sign_number": "646/QĐ-UBND", "signer": "Trần Huy Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "28/04/2023", "sign_number": "646/QĐ-UBND", "signer": "Trần Huy Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "28/04/2023", "sign_number": "646/QĐ-UBND", "signer": "Trần Huy Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 646/QĐ-UBND 2023 phát triển đô thị thị trấn Thác Bà huyện Yên Bình Yên Bái 2021 2025

Điều 1. Phê duyệt Chương trình phát triển đô thị thị trấn Thác Bà, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái giai đoạn 2021-2025, định hướng đến năm 2030, với nội dung như sau:
...
4. Các chỉ tiêu chính về phát triển đô thị
4.1. Về giai đoạn phát triển đô thị
- Giai đoạn đến 2025: Thực hiện hoàn thành 53/59 tiêu chuẩn, bằng 90% các tiêu chuẩn đô thị loại V.
- Giai đoạn năm 2026-2030: Thực hiện hoàn thành 58/59 tiêu chuẩn, bằng 98% các tiêu chuẩn đô thị loại V.
4.2. Về chất lượng đô thị
Căn cứ Quyết định số 116/QĐ-UBND ngày 25/1/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái phê duyệt Chương trình phát triển đô thị tỉnh Yên Bái đến năm 2030; Quy hoạch chung thị trấn Thác Bà, huyện Yên Bình đến năm 2030; các quy hoạch chuyên ngành có liên quan và thực trạng phát triển đô thị. Các chỉ tiêu phát triển đô thị thị trấn Thác Bà theo từng giai đoạn như sau:

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Năm 2025

Năm 2030

1

Diện tích sàn nhà ở bình quân

m2/người

26,5

29,5

2

Tỷ lệ nhà kiên cố

%

97,0

100

3

Tỷ lệ đất giao thông so với đất xây dựng đô thị

%

18,5

20,0

4

Mật độ đường chính

km/km2

3,50

6,50

5

Tỷ lệ vận tải hành khách công cộng

%

3,00

10,00

6

Tỷ lệ hộ dân cư được cấp nước

%

40,0

80,0

7

Tiêu chuẩn cấp nước sạch

lít/ng.ngđ

80,0

100,0

8

Mật độ hệ thống thoát nước chính

km/km2

1,8

2,8

9

Tỷ lệ nước thải sinh hoạt thu gom, xử lý

%

10,0

30,0

10

Tỷ lệ chất thải rắn được thu gom

%

85

100

11

Tỷ lệ chất thải rắn được xử lý hợp vệ sinh

%

85

100

12

Tỷ lệ chất thải y tế được xử lý tiêu hủy

%

100

100

13

Tỷ lệ chiếu sáng đường chính

%

55

95

14

Tỷ lệ chiếu sáng ngõ xóm.

%

50

85

15

Đất cây xanh toàn đô thị

m2/người

20

18

16

Đất cây xanh công cộng khu vực nội thị

m2/người

3,2

4,0

Content:
Các chỉ tiêu chính về phát triển đô thị
4.1. Về giai đoạn phát triển đô thị
- Giai đoạn đến 2025: Thực hiện hoàn thành 53/59 tiêu chuẩn, bằng 90% các tiêu chuẩn đô thị loại V.
- Giai đoạn năm 2026-2030: Thực hiện hoàn thành 58/59 tiêu chuẩn, bằng 98% các tiêu chuẩn đô thị loại V.
4.2. Về chất lượng đô thị
Căn cứ Quyết định số 116/QĐ-UBND ngày 25/1/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái phê duyệt Chương trình phát triển đô thị tỉnh Yên Bái đến năm 2030; Quy hoạch chung thị trấn Thác Bà, huyện Yên Bình đến năm 2030; các quy hoạch chuyên ngành có liên quan và thực trạng phát triển đô thị. Các chỉ tiêu phát triển đô thị thị trấn Thác Bà theo từng giai đoạn như sau:

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Năm 2025

Năm 2030

1

Diện tích sàn nhà ở bình quân

m2/người

26,5

29,5

2

Tỷ lệ nhà kiên cố

%

97,0

100

3

Tỷ lệ đất giao thông so với đất xây dựng đô thị

%

18,5

20,0

4

Mật độ đường chính

km/km2

3,50

6,50

5

Tỷ lệ vận tải hành khách công cộng

%

3,00

10,00

6

Tỷ lệ hộ dân cư được cấp nước

%

40,0

80,0

7

Tiêu chuẩn cấp nước sạch

lít/ng.ngđ

80,0

100,0

8

Mật độ hệ thống thoát nước chính

km/km2

1,8

2,8

9

Tỷ lệ nước thải sinh hoạt thu gom, xử lý

%

10,0

30,0

10

Tỷ lệ chất thải rắn được thu gom

%

85

100

11

Tỷ lệ chất thải rắn được xử lý hợp vệ sinh

%

85

100

12

Tỷ lệ chất thải y tế được xử lý tiêu hủy

%

100

100

13

Tỷ lệ chiếu sáng đường chính

%

55

95

14

Tỷ lệ chiếu sáng ngõ xóm.

%

50

85

15

Đất cây xanh toàn đô thị

m2/người

20

18

16

Đất cây xanh công cộng khu vực nội thị

m2/người

3,2

4,0