Document: Khoản 2 Điều 2 Quyết định 08/2006/QĐ-UBND quy hoạch sử dụng đất 2015 định hướng 2020 kế hoạch Giồng Riềng Kiên Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "15/02/2006", "sign_number": "08/2006/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hữu Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "15/02/2006", "sign_number": "08/2006/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hữu Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "15/02/2006", "sign_number": "08/2006/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hữu Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "15/02/2006", "sign_number": "08/2006/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hữu Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "15/02/2006", "sign_number": "08/2006/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hữu Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Quyết định 08/2006/QĐ-UBND quy hoạch sử dụng đất 2015 định hướng 2020 kế hoạch Giồng Riềng Kiên Giang

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất chi tiết kỳ đầu đến năm 2010 của thị trấn Giồng Riềng, huyện Giồng Riềng với các chỉ tiêu như sau:
...
2.184,30

2.267,53

2.267,53

2.267,53

2.267,53

2.267,53

2.267,53

Đất nông nghiệp

1.846,89

1.908,39

1.890,35

1.870,81

1.869,43

1.867,94

1.866,46

Đất sản xuất nông nghiệp

1.815,28

1.884,37

1.866,33

1.846,79

1.845,41

1.843,92

1.842,44

Đất trồng cây hàng năm

1.381,36

1.456,40

1.442,23

1.424,64

1.424,30

1.423,53

1.422,76

Đất trồng lúa

1.362,36

1.439,01

1.424,84

1.407,25

1.406,91

1.406,14

1.405,37

Đất chuyên trồng lúa nước

1.362,36

1.334,68

1.320,51

1.302,92

1.302,58

1.301,81

1.301,04

Đất trồng cây hàng năm còn lại

19

17,39

17,39

17,39

17,39

17,39

17,39

Đất trồng cây lâu năm

433,92

427,97

424,1

422,15

421,1

420,39

419,68

Đất lâm nghiệp

30

24,02

24,02

24,02

24,02

24,02

24,02

Đất rừng sản xuất

30

24,02

24,02

24,02

24,02

24,02

24,02

Đất trồng rừng sản xuất

30

24,02

24,02

24,02

24,02

24,02

24,02

Đất nuôi trồng thủy sản

1,61

Đất phi nông nghiệp

319,9

356,06

377,18

396,72

398,1

399,59

401,07

Đất ở

94,01

111,72

120,32

121,86

121,91

122,39

122,87

Đất ở tại đô thị

94,01

111,72

120,32

121,86

121,91

122,39

122,87

Đất chuyên dùng

198,38

130,85

143,38

160,27

161,61

162,61

163,61

Đất trụ sở cơ quan, công trình

2,78

3,46

3,51

3,67

3,67

3,67

3,67

sự nghiệp

Đất quốc phòng, an ninh

1,75

6,47

6,47

6,47

6,47

6,47

6,47

Đất sản xuất, kinh doanh phi NN

0,15

3,85

13,85

28,85

28,85

28,85

28,85

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

-

-

10

25

25

25

25

Đất có mục đích công cộng

193,7

117,07

119,55

121,28

122,62

123,62

124,62

Đất giao thông

18,79

59,52

61,44

62,84

64,08

65,01

65,93

Đất thủy lợi

163,33

43,95

43,95

44,17

44,17

44,17

44,17

Đất cơ sở văn hóa

0,33

1,15

1,15

1,15

1,15

1,15

1,15

Đất cơ sở y tế

2,15

2,2

2,2

2,2

2,2

2,2

2,2

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

5,5

6,03

6,19

6,3

6,4

6,47

6,55

Đất cơ sở thể dục - thể thao

3,1

1,85

1,85

1,85

1,85

1,85

1,85

Đất chợ

0,5

1,81

2,21

2,21

2,21

2,21

2,21

Đất bãi thải, xử lý chất thải

-

0,56

0,56

0,56

0,56

0,56

0,56

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

3,9

4,92

4,92

4,92

4,92

4,92

4,92

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

4,46

6,66

6,66

7,76

7,76

7,76

7,76

Đất sông suối mặt nước CD

-

101,91

101,91

101,91

101,91

101,91

101,91

Đất phi nông nghiệp khác

19,15

Đất chưa sử dụng

17,51

3,08

-

-

-

-

-

Đất bằng chưa sử dụng

17,51

3,08

-

-

-

-

-

2. Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng:
Đơn vị tính: ha

Chỉ tiêu

Diện tích chuyển MĐSD trong kỳ

Chia ra các năm

2006

2007

2008

2009

2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

45,01

21,12

19,54

1,39

1,48

1,48

Đất sản xuất nông nghiệp

45,01

21,12

19,54

1,39

1,48

1,48

Đất trồng cây hàng năm

36,72

17,25

17,59

0,34

0,77

0,77

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa n­ước

36,72

17,25

17,59

0,34

0,77

0,77

Đất trồng cây lâu năm

8,29

3,87

1,95

1,05

0,71

0,71

Content:
2.184,30

2.267,53

2.267,53

2.267,53

2.267,53

2.267,53

2.267,53

Đất nông nghiệp

1.846,89

1.908,39

1.890,35

1.870,81

1.869,43

1.867,94

1.866,46

Đất sản xuất nông nghiệp

1.815,28

1.884,37

1.866,33

1.846,79

1.845,41

1.843,92

1.842,44

Đất trồng cây hàng năm

1.381,36

1.456,40

1.442,23

1.424,64

1.424,30

1.423,53

1.422,76

Đất trồng lúa

1.362,36

1.439,01

1.424,84

1.407,25

1.406,91

1.406,14

1.405,37

Đất chuyên trồng lúa nước

1.362,36

1.334,68

1.320,51

1.302,92

1.302,58

1.301,81

1.301,04

Đất trồng cây hàng năm còn lại

19

17,39

17,39

17,39

17,39

17,39

17,39

Đất trồng cây lâu năm

433,92

427,97

424,1

422,15

421,1

420,39

419,68

Đất lâm nghiệp

30

24,02

24,02

24,02

24,02

24,02

24,02

Đất rừng sản xuất

30

24,02

24,02

24,02

24,02

24,02

24,02

Đất trồng rừng sản xuất

30

24,02

24,02

24,02

24,02

24,02

24,02

Đất nuôi trồng thủy sản

1,61

Đất phi nông nghiệp

319,9

356,06

377,18

396,72

398,1

399,59

401,07

Đất ở

94,01

111,72

120,32

121,86

121,91

122,39

122,87

Đất ở tại đô thị

94,01

111,72

120,32

121,86

121,91

122,39

122,87

Đất chuyên dùng

198,38

130,85

143,38

160,27

161,61

162,61

163,61

Đất trụ sở cơ quan, công trình

2,78

3,46

3,51

3,67

3,67

3,67

3,67

sự nghiệp

Đất quốc phòng, an ninh

1,75

6,47

6,47

6,47

6,47

6,47

6,47

Đất sản xuất, kinh doanh phi NN

0,15

3,85

13,85

28,85

28,85

28,85

28,85

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

-

-

10

25

25

25

25

Đất có mục đích công cộng

193,7

117,07

119,55

121,28

122,62

123,62

124,62

Đất giao thông

18,79

59,52

61,44

62,84

64,08

65,01

65,93

Đất thủy lợi

163,33

43,95

43,95

44,17

44,17

44,17

44,17

Đất cơ sở văn hóa

0,33

1,15

1,15

1,15

1,15

1,15

1,15

Đất cơ sở y tế

2,15

2,2

2,2

2,2

2,2

2,2

2,2

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

5,5

6,03

6,19

6,3

6,4

6,47

6,55

Đất cơ sở thể dục - thể thao

3,1

1,85

1,85

1,85

1,85

1,85

1,85

Đất chợ

0,5

1,81

2,21

2,21

2,21

2,21

2,21

Đất bãi thải, xử lý chất thải

-

0,56

0,56

0,56

0,56

0,56

0,56

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

3,9

4,92

4,92

4,92

4,92

4,92

4,92

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

4,46

6,66

6,66

7,76

7,76

7,76

7,76

Đất sông suối mặt nước CD

-

101,91

101,91

101,91

101,91

101,91

101,91

Đất phi nông nghiệp khác

19,15

Đất chưa sử dụng

17,51

3,08

-

-

-

-

-

Đất bằng chưa sử dụng

17,51

3,08

-

-

-

-

-

Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng:
Đơn vị tính: ha

Chỉ tiêu

Diện tích chuyển MĐSD trong kỳ

Chia ra các năm

2006

2007

2008

2009

2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

45,01

21,12

19,54

1,39

1,48

1,48

Đất sản xuất nông nghiệp

45,01

21,12

19,54

1,39

1,48

1,48

Đất trồng cây hàng năm

36,72

17,25

17,59

0,34

0,77

0,77

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa n­ước

36,72

17,25

17,59

0,34

0,77

0,77

Đất trồng cây lâu năm

8,29

3,87

1,95

1,05

0,71

0,71