Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 8485/QĐ-UBND hồ sơ địa chính dữ liệu quản lý đất đai Ninh Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "26/12/2008", "sign_number": "8485/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "26/12/2008", "sign_number": "8485/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "26/12/2008", "sign_number": "8485/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "26/12/2008", "sign_number": "8485/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "26/12/2008", "sign_number": "8485/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 8485/QĐ-UBND hồ sơ địa chính dữ liệu quản lý đất đai Ninh Thuận

Điều 1. Phê duyệt Dự án xây dựng hệ thống hồ sơ địa chính và cơ sở dữ liệu quản lý đất đai giai đoạn 2008 - 2010, định hướng đến 2015 tỉnh Ninh Thuận với các nội dung sau:
...
7. Tổng vốn đầu tư: tổng khái toán của Dự án là: 163.160.851.675 đồng.
(Một trăm sáu mươi ba tỷ, một trăm sáu mươi triệu, tám trăm năm mươi mốt ngàn, sáu trăm bảy mươi lăm đồng), chi tiết theo bảng sau:

STT

HẠNG MỤC CÔNG VIỆC

Thành tiền (đồng)

1

Lập lưới địa chính

255.991.110

2

Đo mới bản đồ địa chính

24.332.081.836

3

Chỉnh lý bản đồ địa chính

12.410.156.14

4

Chuyển hệ toạ độ VN-2000

886.866.000

5

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính

61.986.456.660

6

Xây dựng cơ sở dữ liệu quản lý đất đai

Content:
Tổng vốn đầu tư: tổng khái toán của Dự án là: 163.160.851.675 đồng.
(Một trăm sáu mươi ba tỷ, một trăm sáu mươi triệu, tám trăm năm mươi mốt ngàn, sáu trăm bảy mươi lăm đồng), chi tiết theo bảng sau:

STT

HẠNG MỤC CÔNG VIỆC

Thành tiền (đồng)

1

Lập lưới địa chính

255.991.110

2

Đo mới bản đồ địa chính

24.332.081.836

3

Chỉnh lý bản đồ địa chính

12.410.156.14

4

Chuyển hệ toạ độ VN-2000

886.866.000

5

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính

61.986.456.660

6

Xây dựng cơ sở dữ liệu quản lý đất đai