Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1309/QĐ-UBND 2008 xây dựng phát triển khoa học công nghệ Cần Thơ đến 2010

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "03/06/2008", "sign_number": "1309/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "03/06/2008", "sign_number": "1309/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "03/06/2008", "sign_number": "1309/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "03/06/2008", "sign_number": "1309/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "03/06/2008", "sign_number": "1309/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1309/QĐ-UBND 2008 xây dựng phát triển khoa học công nghệ Cần Thơ đến 2010

Điều 1. Phê duyệt Chương trình xây dựng và phát triển khoa học công nghệ thành phố Cần Thơ đến năm 2010 và tầm nhìn đến năm 2020 với những nội dung chủ yếu như sau:
...
4. Đầu tư phát triển khoa học và công nghệ (theo phương án 2):
Tổng vốn đầu tư thời kỳ 2006 - 2020 là 12.521 tỷ đồng (giá thời điểm 2005), chiếm 1,4% tổng thu nhập GDP.
4.1. Về nguồn vốn đầu tư:
a. Ngân sách đầu tư: 3.944,4 tỷ đồng, chiếm 31,5% tổng vốn đầu tư, trong đó:
- Vốn Trung ương đầu tư: 2.685,8 tỷ đồng, chiếm 21,45% tổng vốn đầu tư, bao gồm:
. Hỗ trợ địa phương 233,9 tỷ đồng;
. Đầu tư thông qua các đơn vị Trung ương: 2.451,9 tỷ đồng;
- Vốn ngân sách thành phố: 1.258,6 tỷ đồng, chiếm 10,05% tổng vốn đầu tư.
b. Vốn huy động ngoài ngân sách: 8.576,6 tỷ đồng, chiếm 68,5% tổng vốn đầu tư, trong đó:
- Vốn huy động từ doanh nghiệp: 5.710,3 tỷ đồng, chiếm 45,60% tổng vốn đầu tư;
- Quỹ Phát triển khoa học công nghệ: 519,2 tỷ đồng, chiếm 4,1% tổng vốn đầu tư;
- Hợp tác nước ngoài: 353,5 tỷ đồng, chiếm 2,8% tổng vốn đầu tư;
- Vốn tín dụng: 1.993,6 tỷ đồng, chiếm 16% tổng vốn đầu tư.
4.2. Hạng mục đầu tư:
a. Đầu tư cho ngành khoa học công nghệ thành phố: 1.401 tỷ đồng, chiếm 11,2% tổng vốn đầu tư.
b. Đầu tư cho các tổ chức khoa học công nghệ của Trung ương trú đóng trên địa bàn thành phố: 2.452 tỷ đồng, chiếm 19,6% tổng vốn đầu tư.
c. Đầu tư của các doanh nghiệp cho nhu cầu nghiên cứu, phát triển khoa học công nghệ: 8.668 tỷ đồng, chiếm 69,2% tổng vốn đầu tư.
4.3. Phân kỳ đầu tư:
a. Giai đoạn 2006 - 2010: 1.013,4 tỷ đồng, chiếm 8,1%;
b. Giai đoạn: 2011 - 2015: 2.807,8 tỷ đồng, chiếm 22,4%;
c. Giai đoạn 2016 - 2020: 8.699,8 tỷ đồng, chiếm 69,5% tổng vốn đầu tư.

Content:
Đầu tư phát triển khoa học và công nghệ (theo phương án 2):
Tổng vốn đầu tư thời kỳ 2006 - 2020 là 12.521 tỷ đồng (giá thời điểm 2005), chiếm 1,4% tổng thu nhập GDP.
4.1. Về nguồn vốn đầu tư:
a. Ngân sách đầu tư: 3.944,4 tỷ đồng, chiếm 31,5% tổng vốn đầu tư, trong đó:
- Vốn Trung ương đầu tư: 2.685,8 tỷ đồng, chiếm 21,45% tổng vốn đầu tư, bao gồm:
. Hỗ trợ địa phương 233,9 tỷ đồng;
. Đầu tư thông qua các đơn vị Trung ương: 2.451,9 tỷ đồng;
- Vốn ngân sách thành phố: 1.258,6 tỷ đồng, chiếm 10,05% tổng vốn đầu tư.
b. Vốn huy động ngoài ngân sách: 8.576,6 tỷ đồng, chiếm 68,5% tổng vốn đầu tư, trong đó:
- Vốn huy động từ doanh nghiệp: 5.710,3 tỷ đồng, chiếm 45,60% tổng vốn đầu tư;
- Quỹ Phát triển khoa học công nghệ: 519,2 tỷ đồng, chiếm 4,1% tổng vốn đầu tư;
- Hợp tác nước ngoài: 353,5 tỷ đồng, chiếm 2,8% tổng vốn đầu tư;
- Vốn tín dụng: 1.993,6 tỷ đồng, chiếm 16% tổng vốn đầu tư.
4.2. Hạng mục đầu tư:
a. Đầu tư cho ngành khoa học công nghệ thành phố: 1.401 tỷ đồng, chiếm 11,2% tổng vốn đầu tư.
b. Đầu tư cho các tổ chức khoa học công nghệ của Trung ương trú đóng trên địa bàn thành phố: 2.452 tỷ đồng, chiếm 19,6% tổng vốn đầu tư.
c. Đầu tư của các doanh nghiệp cho nhu cầu nghiên cứu, phát triển khoa học công nghệ: 8.668 tỷ đồng, chiếm 69,2% tổng vốn đầu tư.
4.3. Phân kỳ đầu tư:
a. Giai đoạn 2006 - 2010: 1.013,4 tỷ đồng, chiếm 8,1%;
b. Giai đoạn: 2011 - 2015: 2.807,8 tỷ đồng, chiếm 22,4%;
c. Giai đoạn 2016 - 2020: 8.699,8 tỷ đồng, chiếm 69,5% tổng vốn đầu tư.