Document: Điều 1 Quyết định 2258/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất thời kỳ 2007–2010 quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "14/05/2009", "sign_number": "2258/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Khanh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "14/05/2009", "sign_number": "2258/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Khanh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "14/05/2009", "sign_number": "2258/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Khanh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "14/05/2009", "sign_number": "2258/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Khanh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "14/05/2009", "sign_number": "2258/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Khanh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2258/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất thời kỳ 2007–2010 quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất thời kỳ 2007 – 2010 của quận Hoàng Mai với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất

DT năm hiện trạng 2006

Diện tích đến năm

2007

2008

2009

2010

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

3981,40

3981,40

3981,40

3981,40

3981,40

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

1330,17

1238,29

1124,67

972,63

745,74

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

875,68

830,29

758,71

664,88

503,01

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

869,94

824,55

752,97

659,14

502,96

1.1.1.1

Đất trồng lúa

337,00

319,80

285,11

234,16

167,29

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

337,00

319,80

285,11

234,16

167,29

1.1.1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

532,94

504,75

467,86

424,98

335,67

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

5,74

5,74

5,74

5,74

0,05

1.2

Đất lâm nghiệp

1.2.1

Đất rừng sản xuất

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

453,26

407,31

365,26

307,46

242,46

1.4

Đất làm muối

1.5

Đất nông nghiệp khác

1,23

0,69

0,69

0,28

0,28

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

2545,39

2640,30

2755,53

2909,24

3162,29

2.1

Đất ở

886,16

890,20

889,41

899,68

965,45

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

2.1.2

Đất ở tại đô thị

886,16

890,20

889,41

899,68

965,45

2.2

Đất chuyên dùng

1166,96

1260,35

1373,91

1498,71

1685,09

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

21,86

22,07

22,64

23,67

26,05

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

47,78

47,80

49,81

52,11

52,11

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

284,38

305,90

313,85

346,36

361,52

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

9,06

9,06

9,06

9,06

9,06

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

210,22

231,74

239,69

272,20

287,36

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

65,10

65,10

65,10

65,10

65,10

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

812,94

884,59

987,61

1076,58

1245,42

2.2.4.1

Đất giao thông

462,21

503,46

557,12

599,07

676,29

2.2.4.2

Đất thủy lợi

254,13

269,13

284,13

299,13

314,51

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông

4,69

4,69

4,69

4,69

4,69

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

27,21

39,09

49,73

63,11

90,72

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

2,57

3,07

5,67

7,77

14,47

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục – đào tạo

31,22

34,61

48,31

60,14

76,44

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục – thể thao

11,37

10,96

17,21

20,79

45,92

2.2.4.8

Đất chợ

5,80

5,84

7,02

8,14

8,64

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

13,57

13,57

13,57

13,57

13,57

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,17

0,17

0,17

0,17

0,17

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

9,32

9,32

9,32

9,32

9,39

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

36,55

36,16

35,56

34,38

35,48

2.5

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

446,25

444,12

447,17

466,99

466,72

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

0,16

0,16

0,16

0,16

0,16

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

105,84

102,80

101,21

99,54

73,37

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

DT chuyển MĐSD trong kỳ

Chia ra các năm

2007

2008

2009

2010

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

584,43

91,88

113,63

152,04

226,88

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

372,67

45,39

71,58

93,83

161,88

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

366,98

45,39

71,58

93,83

156,19

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

169,71

17,20

34,69

50,95

66,87

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

5,69

5,69

1.2

Đất lâm nghiệp

1.2.1

Đất rừng sản xuất

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

210,81

45,95

42,05

57,80

65,01

1.4

Đất làm muối

1.5

Đất nông nghiệp khác

0,95

0,54

0,41

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤ TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

2.5

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

2.6

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

3

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở

3.1

Đất trụ sở cơ quan

3.2

Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh

3.3

Đất quốc phòng, an ninh

3.4

Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất

3.5

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

3.6

Đất sông suối và mặt nước CD

4

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở

2,97

1,87

1,10

4.1

Đất chuyên dùng

2,37

1,37

1,00

4.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

4.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

4.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

2,37

1,37

1,00

4.1.4

Đất có mục đích công cộng

4.2

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

4.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

0,60

0,50

0,10

4.4

Đất sông suối và mặt nước CD

4.5

Đất phi nông nghiệp khác

3. Diện tích đất phải thu hồi
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

DT thu hồi trong kỳ

Chia ra các năm

2007

2008

2009

2010

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

584,43

91,88

113,63

152,04

226,88

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

372,67

45,39

71,58

93,83

161,88

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

366,98

45,39

71,58

93,83

156,19

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

5,69

5,69

1.2

Đất lâm nghiệp

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

210,81

45,95

42,05

57,80

65,01

1.4

Đất làm muối

1.5

Đất nông nghiệp khác

0,95

0,54

0,41

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

138,32

21,90

36,96

37,74

41,72

2.1

Đất ở

115,18

17,39

29,50

30,78

37,51

2.2

Đất chuyên dùng

17,58

1,99

6,31

5,44

3,84

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0,59

0,02

0,25

0,32

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

16,06

1,29

5,81

5,12

3,84

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

0,93

0,68

0,5

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

2,27

0,39

0,60

1,18

0,10

2.5

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

3,29

2,13

0,55

0,34

0,27

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

CỘNG

722,76

113,78

150,59

189,78

268,60

4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất thời kỳ 2007 – 2010 của quận Hoàng Mai với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất

DT năm hiện trạng 2006

Diện tích đến năm

2007

2008

2009

2010

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

3981,40

3981,40

3981,40

3981,40

3981,40

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

1330,17

1238,29

1124,67

972,63

745,74

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

875,68

830,29

758,71

664,88

503,01

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

869,94

824,55

752,97

659,14

502,96

1.1.1.1

Đất trồng lúa

337,00

319,80

285,11

234,16

167,29

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

337,00

319,80

285,11

234,16

167,29

1.1.1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

532,94

504,75

467,86

424,98

335,67

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

5,74

5,74

5,74

5,74

0,05

1.2

Đất lâm nghiệp

1.2.1

Đất rừng sản xuất

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

453,26

407,31

365,26

307,46

242,46

1.4

Đất làm muối

1.5

Đất nông nghiệp khác

1,23

0,69

0,69

0,28

0,28

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

2545,39

2640,30

2755,53

2909,24

3162,29

2.1

Đất ở

886,16

890,20

889,41

899,68

965,45

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

2.1.2

Đất ở tại đô thị

886,16

890,20

889,41

899,68

965,45

2.2

Đất chuyên dùng

1166,96

1260,35

1373,91

1498,71

1685,09

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

21,86

22,07

22,64

23,67

26,05

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

47,78

47,80

49,81

52,11

52,11

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

284,38

305,90

313,85

346,36

361,52

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

9,06

9,06

9,06

9,06

9,06

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

210,22

231,74

239,69

272,20

287,36

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

65,10

65,10

65,10

65,10

65,10

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

812,94

884,59

987,61

1076,58

1245,42

2.2.4.1

Đất giao thông

462,21

503,46

557,12

599,07

676,29

2.2.4.2

Đất thủy lợi

254,13

269,13

284,13

299,13

314,51

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông

4,69

4,69

4,69

4,69

4,69

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

27,21

39,09

49,73

63,11

90,72

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

2,57

3,07

5,67

7,77

14,47

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục – đào tạo

31,22

34,61

48,31

60,14

76,44

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục – thể thao

11,37

10,96

17,21

20,79

45,92

2.2.4.8

Đất chợ

5,80

5,84

7,02

8,14

8,64

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

13,57

13,57

13,57

13,57

13,57

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,17

0,17

0,17

0,17

0,17

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

9,32

9,32

9,32

9,32

9,39

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

36,55

36,16

35,56

34,38

35,48

2.5

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

446,25

444,12

447,17

466,99

466,72

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

0,16

0,16

0,16

0,16

0,16

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

105,84

102,80

101,21

99,54

73,37

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

DT chuyển MĐSD trong kỳ

Chia ra các năm

2007

2008

2009

2010

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

584,43

91,88

113,63

152,04

226,88

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

372,67

45,39

71,58

93,83

161,88

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

366,98

45,39

71,58

93,83

156,19

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

169,71

17,20

34,69

50,95

66,87

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

5,69

5,69

1.2

Đất lâm nghiệp

1.2.1

Đất rừng sản xuất

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

210,81

45,95

42,05

57,80

65,01

1.4

Đất làm muối

1.5

Đất nông nghiệp khác

0,95

0,54

0,41

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤ TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

2.5

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

2.6

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

3

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở

3.1

Đất trụ sở cơ quan

3.2

Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh

3.3

Đất quốc phòng, an ninh

3.4

Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất

3.5

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

3.6

Đất sông suối và mặt nước CD

4

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở

2,97

1,87

1,10

4.1

Đất chuyên dùng

2,37

1,37

1,00

4.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

4.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

4.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

2,37

1,37

1,00

4.1.4

Đất có mục đích công cộng

4.2

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

4.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

0,60

0,50

0,10

4.4

Đất sông suối và mặt nước CD

4.5

Đất phi nông nghiệp khác

3. Diện tích đất phải thu hồi
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

DT thu hồi trong kỳ

Chia ra các năm

2007

2008

2009

2010

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

584,43

91,88

113,63

152,04

226,88

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

372,67

45,39

71,58

93,83

161,88

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

366,98

45,39

71,58

93,83

156,19

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

5,69

5,69

1.2

Đất lâm nghiệp

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

210,81

45,95

42,05

57,80

65,01

1.4

Đất làm muối

1.5

Đất nông nghiệp khác

0,95

0,54

0,41

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

138,32

21,90

36,96

37,74

41,72

2.1

Đất ở

115,18

17,39

29,50

30,78

37,51

2.2

Đất chuyên dùng

17,58

1,99

6,31

5,44

3,84

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0,59

0,02

0,25

0,32

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

16,06

1,29

5,81

5,12

3,84

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

0,93

0,68

0,5

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

2,27

0,39

0,60

1,18

0,10

2.5

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

3,29

2,13

0,55

0,34

0,27

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

CỘNG

722,76

113,78

150,59

189,78

268,60

4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự