Document: Điều 2 Quyết định 15/2015/QĐ-UBND mức thu phí thẩm định báo cáo thăm dò nước dưới đất Tiền Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "01/04/2015", "sign_number": "15/2015/QĐ-UBND", "signer": "Trần Kim Mai", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "01/04/2015", "sign_number": "15/2015/QĐ-UBND", "signer": "Trần Kim Mai", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "01/04/2015", "sign_number": "15/2015/QĐ-UBND", "signer": "Trần Kim Mai", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "01/04/2015", "sign_number": "15/2015/QĐ-UBND", "signer": "Trần Kim Mai", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "01/04/2015", "sign_number": "15/2015/QĐ-UBND", "signer": "Trần Kim Mai", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 15/2015/QĐ-UBND mức thu phí thẩm định báo cáo thăm dò nước dưới đất Tiền Giang có nội dung như sau:

Điều 2. Mức thu phí
Mức thu phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang:

STT

Tên công việc

Mức thu trường hợp thẩm định lần đầu
(đồng/1 báo cáo)

Mức thu trường hợp thẩm định gia hạn, bổ sung
(đồng/1 báo cáo)

1

Thẩm định báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm

400.000

200.000

2

Thẩm định báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 200 m3/ngày đêm đến dưới 500 m3/ngày đêm

1.300.000

650.000

3

Thẩm định báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 500 m3/ngày đêm đến dưới 1.000 m3/ngày đêm

3.200.000

1.600.000

4

Thẩm định báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000 m3/ngày đêm đến dưới 3.000 m3/ngày đêm

5.200.000

2.600.000

Content:
Điều 2. Mức thu phí
Mức thu phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang:

STT

Tên công việc

Mức thu trường hợp thẩm định lần đầu
(đồng/1 báo cáo)

Mức thu trường hợp thẩm định gia hạn, bổ sung
(đồng/1 báo cáo)

1

Thẩm định báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm

400.000

200.000

2

Thẩm định báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 200 m3/ngày đêm đến dưới 500 m3/ngày đêm

1.300.000

650.000

3

Thẩm định báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 500 m3/ngày đêm đến dưới 1.000 m3/ngày đêm

3.200.000

1.600.000

4

Thẩm định báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000 m3/ngày đêm đến dưới 3.000 m3/ngày đêm

5.200.000

2.600.000