Document: Khoản 3 Điều 19 Thông tư 39/2023/TT-BGTVT biểu khung giá dịch vụ hoa tiêu tại cảng biển Việt Nam mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "25/12/2023", "sign_number": "39/2023/TT-BGTVT", "signer": "Nguyễn Xuân Sang", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "25/12/2023", "sign_number": "39/2023/TT-BGTVT", "signer": "Nguyễn Xuân Sang", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "25/12/2023", "sign_number": "39/2023/TT-BGTVT", "signer": "Nguyễn Xuân Sang", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "25/12/2023", "sign_number": "39/2023/TT-BGTVT", "signer": "Nguyễn Xuân Sang", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "25/12/2023", "sign_number": "39/2023/TT-BGTVT", "signer": "Nguyễn Xuân Sang", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 19 Thông tư 39/2023/TT-BGTVT biểu khung giá dịch vụ hoa tiêu tại cảng biển Việt Nam mới nhất

Điều 19. Khung giá dịch vụ bốc dỡ container nhập khẩu, xuất khẩu, tạm nhập, tái xuất, quá cảnh, trung chuyển áp dụng đối với bến cảng Lạch Huyện và khu vực Cái Mép - Thị Vải
...
3. Container trên 40 feet

Có hàng

94

108

Rỗng

60

68

2. Khung giá dịch vụ bốc dỡ container quá cảnh, trung chuyển
Đơn vị tính: USD/container

Loại container

Khung giá dịch vụ
Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1. Container 20 feet

Có hàng

34

40

Rỗng

21

26

2. Container 40 feet

Có hàng

51

58

Rỗng

32

37

3. Container trên 40 feet

Có hàng

56

65

Rỗng

35

41

3. Khung giá dịch vụ bốc dỡ container từ tàu (sà lan) sang bãi cảng và ngược lại áp dụng đối với bốc, dỡ container phục vụ vận chuyển qua lại giữa các cảng để xuất hàng, chuyển cảng đích.
Đơn vị tính: USD/container

Loại container

Khung giá dịch vụ
Sà lan ↔ Bãi cảng

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1. Container 20 feet

Có hàng

8

15

Rỗng

8

15

2. Container 40 feet

Có hàng

13

23

Rỗng

13

23

3. Container trên 40 feet

Có hàng

13

23

Rỗng

13

23

Content:
Container trên 40 feet

Có hàng

94

108

Rỗng

60

68

2. Khung giá dịch vụ bốc dỡ container quá cảnh, trung chuyển
Đơn vị tính: USD/container

Loại container

Khung giá dịch vụ
Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1. Container 20 feet

Có hàng

34

40

Rỗng

21

26

2. Container 40 feet

Có hàng

51

58

Rỗng

32

37

Container trên 40 feet

Có hàng

56

65

Rỗng

35

41

Khung giá dịch vụ bốc dỡ container từ tàu (sà lan) sang bãi cảng và ngược lại áp dụng đối với bốc, dỡ container phục vụ vận chuyển qua lại giữa các cảng để xuất hàng, chuyển cảng đích.
Đơn vị tính: USD/container

Loại container

Khung giá dịch vụ
Sà lan ↔ Bãi cảng

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1. Container 20 feet

Có hàng

8

15

Rỗng

8

15

2. Container 40 feet

Có hàng

13

23

Rỗng

13

23

Container trên 40 feet

Có hàng

13

23

Rỗng

13

23