Document: Khoản 1 Điều 2 Quyết định 401/QĐ-UBND 2014 quy hoạch sử dụng đất 2020 Kế hoạch 2011 2015 Đông Hòa Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "14/03/2014", "sign_number": "401/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "14/03/2014", "sign_number": "401/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "14/03/2014", "sign_number": "401/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "14/03/2014", "sign_number": "401/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "14/03/2014", "sign_number": "401/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 2 Quyết định 401/QĐ-UBND 2014 quy hoạch sử dụng đất 2020 Kế hoạch 2011 2015 Đông Hòa Phú Yên

Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Đông Hòa với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Năm 2010

Diện tích đến các năm

Năm 2011 (thống kê)

Năm 2012 (thống kê)

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

A

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN (A = 1+2+3)

26.828,46

26.828,46

26.828,46

26.828,46

26.828,46

26.828,46

1

Đất nông nghiệp

20.327,84

20.115,34

20.090,27

19.903,87

19.752,10

19.236,47

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

5.083,01

5.081,99

5.134,94

5.133,86

5.102,34

5.056,16

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

3.595,02

3.594,00

3.589,21

3.588,13

3.562,31

3.526,38

1.2

Đất trồng cây lâu năm

326,82

313,82

308,94

289,11

258,33

241,21

1.3

Đất rừng phòng hộ

1.753,64

1.717,57

1.698,67

1.605,08

1.582,36

Content:
Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Năm 2010

Diện tích đến các năm

Năm 2011 (thống kê)

Năm 2012 (thống kê)

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

A

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN (A = 1+2+3)

26.828,46

26.828,46

26.828,46

26.828,46

26.828,46

26.828,46

1

Đất nông nghiệp

20.327,84

20.115,34

20.090,27

19.903,87

19.752,10

19.236,47

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

5.083,01

5.081,99

5.134,94

5.133,86

5.102,34

5.056,16

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

3.595,02

3.594,00

3.589,21

3.588,13

3.562,31

3.526,38

1.2

Đất trồng cây lâu năm

326,82

313,82

308,94

289,11

258,33

241,21

1.3

Đất rừng phòng hộ

1.753,64

1.717,57

1.698,67

1.605,08

1.582,36