Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 859/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Lộc Hà Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/04/2022", "sign_number": "859/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/04/2022", "sign_number": "859/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/04/2022", "sign_number": "859/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/04/2022", "sign_number": "859/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/04/2022", "sign_number": "859/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 859/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Lộc Hà Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Lộc Hà (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 tỷ lệ 1/10.000); với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3.445,42

29,45

2.1

Đất quốc phòng

CQP

28,62

0,24

2.2

Đất an ninh

CAN

2,11

0,02

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

15,33

0,13

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

140,24

1,20

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

34,19

0,29

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

4,05

0,03

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.805,16

10,43

-

Đất giao thông

DGT

1.003,17

8,58

-

Đất thủy lợi

DTL

390,13

3,34

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

30,59

0,26

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7,18

0,06

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

45,51

0,39

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

118,88

1,02

-

Đất công trình năng lượng

DNL

3,88

0,03

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,78

0,02

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,32

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

7,59

0,06

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ

NTD

13,85

0,12

-

Đất chợ

DCH

171,91

1,47

-

Đất chợ

9,37

0,08

2.8

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

19,23

0,16

2.9

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,72

0,01

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

600,17

5,13

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

126,15

1,08

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,29

0,15

2.13

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,29

0,01

2.14

Đất tín ngưỡng

TIN

30,84

0,26

2.15

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

480,76

1,11

2.16

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

138,29

1,18

3

Đất chưa sử dụng

CSD

511,39

4,37

II

Khu chức năng

6626,01

100,00

1

Đất đô thị

KDT

126,15

1,90

2

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

3719,70

56,14

3

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

2002,24

30,22

4

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

15,33

0,23

5

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

141,66

2,14

6

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

20,76

0,31

7

Khu dân cư nông thôn

DNT

600,17

9,06

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2022

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

329,94

1.1

Đất trồng lúa

LUA

93,87

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

93,31

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

0,56

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

78,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

31,64

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

27,16

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

63,51

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

10,50

1.7

Đất làm muối

LMU

75,24

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2295

Trong đó:

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,54

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

0,95

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,22

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,02

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,22

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,90

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

10,02

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,03

2.13

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

5,08

2.14

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

14,38

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện Tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

308,94

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

86,47

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

85,91

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

0,56

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

76,42

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

31,64

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

27,16

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

63,51

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

10,50

1.7

Đất làm muối

LMU/PNN

13,24

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,52

Content:
3.445,42

29,45

2.1

Đất quốc phòng

CQP

28,62

0,24

2.2

Đất an ninh

CAN

2,11

0,02

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

15,33

0,13

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

140,24

1,20

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

34,19

0,29

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

4,05

0,03

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.805,16

10,43

-

Đất giao thông

DGT

1.003,17

8,58

-

Đất thủy lợi

DTL

390,13

3,34

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

30,59

0,26

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7,18

0,06

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

45,51

0,39

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

118,88

1,02

-

Đất công trình năng lượng

DNL

3,88

0,03

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,78

0,02

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,32

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

7,59

0,06

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ

NTD

13,85

0,12

-

Đất chợ

DCH

171,91

1,47

-

Đất chợ

9,37

0,08

2.8

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

19,23

0,16

2.9

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,72

0,01

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

600,17

5,13

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

126,15

1,08

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,29

0,15

2.13

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,29

0,01

2.14

Đất tín ngưỡng

TIN

30,84

0,26

2.15

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

480,76

1,11

2.16

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

138,29

1,18

3

Đất chưa sử dụng

CSD

511,39

4,37

II

Khu chức năng

6626,01

100,00

1

Đất đô thị

KDT

126,15

1,90

2

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

3719,70

56,14

3

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

2002,24

30,22

4

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

15,33

0,23

5

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

141,66

2,14

6

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

20,76

0,31

7

Khu dân cư nông thôn

DNT

600,17

9,06

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2022

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

329,94

1.1

Đất trồng lúa

LUA

93,87

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

93,31

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

0,56

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

78,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

31,64

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

27,16

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

63,51

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

10,50

1.7

Đất làm muối

LMU

75,24

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2295

Trong đó:

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,54

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

0,95

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,22

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,02

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,22

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,90

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

10,02

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,03

2.13

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

5,08

2.14

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

14,38

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện Tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

308,94

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

86,47

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

85,91

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

0,56

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

76,42

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

31,64

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

27,16

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

63,51

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

10,50

1.7

Đất làm muối

LMU/PNN

13,24

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,52