Document: Điều 1 Quyết định 2771/QĐ-UBND sửa đổi Điều 4 Quyết định 11/2013/QĐ-UBND học bổng Thừa Thiên Huế 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "08/11/2016", "sign_number": "2771/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dung", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "08/11/2016", "sign_number": "2771/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dung", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "08/11/2016", "sign_number": "2771/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dung", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "08/11/2016", "sign_number": "2771/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dung", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "08/11/2016", "sign_number": "2771/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dung", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2771/QĐ-UBND sửa đổi Điều 4 Quyết định 11/2013/QĐ-UBND học bổng Thừa Thiên Huế 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định sửa đổi nội dung mục 1 Điều 4 Quyết định số 11/2013/QĐ-UBND ngày 02 tháng 4 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về chế độ học bổng cho lưu học sinh Lào theo chỉ tiêu của tỉnh Thừa Thiên Huế như sau:
1. Mức chi đào tạo thanh toán cho cơ sở đào tạo:
Đơn vị: nghìn đồng/sinh viên/năm học

Nội dung

Năm học 2015 - 2016

Năm học 2016 - 2017

Năm học 2017 - 2018

Năm học 2018 - 2019

Năm học 2019 - 2020

Năm học 2020 - 2021

I. Nhóm ngành KHXH, Kinh tế, Luật, Nông lâm thủy sản

- Đại học và sau Đại học

12.800

13.700

14.800

15.900

17.100

18.400

II. Nhóm ngành KHTN, CN, TDTT, Nghệ thuật, Du lịch, khách sạn

- Đại học và sau Đại học

13.900

14.900

16.100

17.400

18.800

20.300

III. Nhóm ngành Y dược

- Đại học và sau Đại học

15.500

16.700

18.100

19.600

21.200

22.900

* Riêng Định mức chi đào tạo hệ Cao đẳng, Trung cấp và học tiếng Việt để thi tuyển vào các bậc học, áp dụng theo mức thu học phí quy định hiện hành của UBND tỉnh.
Từ năm học 2021-2022 trở đi căn cứ điều chỉnh mức thu học phí mới và định mức chi thường xuyên bố trí hàng năm cho các cơ sở đào tạo, đề nghị UBND tỉnh giao cho Sở Tài chính chủ trì phối hợp với các ngành liên quan thống nhất với các cơ sở đào tạo báo cáo UBND tỉnh quyết định.”

Content:
Điều 1. Quy định sửa đổi nội dung mục 1 Điều 4 Quyết định số 11/2013/QĐ-UBND ngày 02 tháng 4 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về chế độ học bổng cho lưu học sinh Lào theo chỉ tiêu của tỉnh Thừa Thiên Huế như sau:
1. Mức chi đào tạo thanh toán cho cơ sở đào tạo:
Đơn vị: nghìn đồng/sinh viên/năm học

Nội dung

Năm học 2015 - 2016

Năm học 2016 - 2017

Năm học 2017 - 2018

Năm học 2018 - 2019

Năm học 2019 - 2020

Năm học 2020 - 2021

I. Nhóm ngành KHXH, Kinh tế, Luật, Nông lâm thủy sản

- Đại học và sau Đại học

12.800

13.700

14.800

15.900

17.100

18.400

II. Nhóm ngành KHTN, CN, TDTT, Nghệ thuật, Du lịch, khách sạn

- Đại học và sau Đại học

13.900

14.900

16.100

17.400

18.800

20.300

III. Nhóm ngành Y dược

- Đại học và sau Đại học

15.500

16.700

18.100

19.600

21.200

22.900

* Riêng Định mức chi đào tạo hệ Cao đẳng, Trung cấp và học tiếng Việt để thi tuyển vào các bậc học, áp dụng theo mức thu học phí quy định hiện hành của UBND tỉnh.
Từ năm học 2021-2022 trở đi căn cứ điều chỉnh mức thu học phí mới và định mức chi thường xuyên bố trí hàng năm cho các cơ sở đào tạo, đề nghị UBND tỉnh giao cho Sở Tài chính chủ trì phối hợp với các ngành liên quan thống nhất với các cơ sở đào tạo báo cáo UBND tỉnh quyết định.”