Document: Điều 1 Quyết định 2423/QĐ-UBND bổ sung giá bán tối thiểu chi phí thiết kế khai thác, nghiệm thu thẩm định lâm sản trên địa bàn tỉnh bình phước

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "28/11/2007", "sign_number": "2423/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tấn Hưng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "28/11/2007", "sign_number": "2423/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tấn Hưng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "28/11/2007", "sign_number": "2423/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tấn Hưng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "28/11/2007", "sign_number": "2423/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tấn Hưng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "28/11/2007", "sign_number": "2423/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tấn Hưng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2423/QĐ-UBND bổ sung giá bán tối thiểu chi phí thiết kế khai thác, nghiệm thu thẩm định lâm sản trên địa bàn tỉnh bình phước có nội dung như sau:

Điều 1. Bổ sung giá bán tối thiểu và chi phí thiết kế khai thác, nghiệm thu và thẩm định một số loại lâm sản trên địa bàn tỉnh Bình Phước tại Quyết định số 50/2007/QĐ-UBND ngày 27/9/2007 của UBND tỉnh, cụ thể như sau:
1. Bổ sung chi phí thiết kế khai thác, nghiệm thu và thẩm định (không tính khu vực) như sau:
- Gỗ rừng tự nhiên : 60.000 đồng/m3;
- Gỗ rừng trồng : 40.000 đồng/m3;
- Củi các loại : 10.000 đồng/ster.
2. Bổ sung Khoản 1, Mục C - Củi các loại tại Phụ lục 2 Bảng quy định giá bán tối thiểu lâm sản trên địa bàn tỉnh Bình Phước:
- Riêng củi Giá tỵ: Giá bán 400.000 đồng/ster (không tính khu vực).
3. Bổ sung Mục E - Lâm sản họ tre và sản phẩm tại Phụ lục 2 Bảng quy định giá bán tối thiểu lâm sản trên địa bàn tỉnh Bình Phước, cụ thể như sau:

STT

Chủng loại

ĐVT

Giá bán tối thiểu

Chi phí khai thác,
vận chuyển, vận xuất

Khu vực I

Khu vực II

Khu vực I

Khu vực II

1

Tre gai

Cây

6.500

7.500

1.500

1.000

2

Chà le (01 bó = 20 cây)

Bó

3.000

4.000

1.500

1.000

3

Lồ ô cây

Cây

2.500

3.000

1.500

1.000

4

Song mây < 5,5m

Sợi

3.500

4.000

1.000

800

5

Lồ ô chẻ niềng, nang, nẹp

Kg

600

700

350

400

Giá bán trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng; khu vực được tính theo Quyết định số 50/2007/QĐ-UBND ngày 27/9/2007 của UBND tỉnh.

Content:
Điều 1. Bổ sung giá bán tối thiểu và chi phí thiết kế khai thác, nghiệm thu và thẩm định một số loại lâm sản trên địa bàn tỉnh Bình Phước tại Quyết định số 50/2007/QĐ-UBND ngày 27/9/2007 của UBND tỉnh, cụ thể như sau:
1. Bổ sung chi phí thiết kế khai thác, nghiệm thu và thẩm định (không tính khu vực) như sau:
- Gỗ rừng tự nhiên : 60.000 đồng/m3;
- Gỗ rừng trồng : 40.000 đồng/m3;
- Củi các loại : 10.000 đồng/ster.
2. Bổ sung Khoản 1, Mục C - Củi các loại tại Phụ lục 2 Bảng quy định giá bán tối thiểu lâm sản trên địa bàn tỉnh Bình Phước:
- Riêng củi Giá tỵ: Giá bán 400.000 đồng/ster (không tính khu vực).
3. Bổ sung Mục E - Lâm sản họ tre và sản phẩm tại Phụ lục 2 Bảng quy định giá bán tối thiểu lâm sản trên địa bàn tỉnh Bình Phước, cụ thể như sau:

STT

Chủng loại

ĐVT

Giá bán tối thiểu

Chi phí khai thác,
vận chuyển, vận xuất

Khu vực I

Khu vực II

Khu vực I

Khu vực II

1

Tre gai

Cây

6.500

7.500

1.500

1.000

2

Chà le (01 bó = 20 cây)

Bó

3.000

4.000

1.500

1.000

3

Lồ ô cây

Cây

2.500

3.000

1.500

1.000

4

Song mây < 5,5m

Sợi

3.500

4.000

1.000

800

5

Lồ ô chẻ niềng, nang, nẹp

Kg

600

700

350

400

Giá bán trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng; khu vực được tính theo Quyết định số 50/2007/QĐ-UBND ngày 27/9/2007 của UBND tỉnh.