Document: Điều 1 Quyết định 1379/QĐ-UBND kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ học sinh phổ thông Lâm Đồng 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "29/06/2016", "sign_number": "1379/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Yên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "29/06/2016", "sign_number": "1379/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Yên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "29/06/2016", "sign_number": "1379/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Yên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "29/06/2016", "sign_number": "1379/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Yên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "29/06/2016", "sign_number": "1379/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Yên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1379/QĐ-UBND kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ học sinh phổ thông Lâm Đồng 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. Phân bổ kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ học sinh trung học phổ thông ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn; cụ thể như sau:
1. Kinh phí phân bổ: 3.694.375.000 đồng (ba tỷ, sáu trăm chín tư triệu, ba trăm bảy lăm ngàn đồng chẵn) cho các huyện như sau:
Đơn vị tính: Đồng

Số TT

Tên đơn vị

Tổng cộng

Trong đó kinh phí hỗ trợ

Tiền ăn

Tiền nhà ở

A

Học kỳ II năm học 2014-2015

25.875.000

20.700.000

5.175.000

01

Huyện Bảo Lâm

25.875.000

20.700.000

5.175.000

B

Học kỳ I năm học 2015-2016

3.668.500.000

2.967.000.000

701.500.000

01

Huyện Bảo Lâm

365.700.000

292.560.000

73.140.000

02

Huyện Cát Tiên

48.300.000

38.640.000

9.660.000

03

Huyện Đạ Huoai

105.800.000

84.640.000

21.160.000

04

Huyện Đạ Tẻh

18.400.000

14.720.000

3.680.000

05

Huyện Đam Rông

857.900.000

686.320.000

171.580.000

06

Huyện Di Linh

708.400.000

566.720.000

141.680.000

07

Huyện Đơn Dương

218.500.000

174.800.000

43.700.000

08

Huyện Đức Trọng

485.300.000

388.240.000

97.060.000

09

Huyện Lạc Dương

301.300.000

273.240.000

28.060.000

10

Huyện Lâm Hà

558.900.000

447.120.000

111.780.000

CỘNG (A+B)

3.694.375.000

2.987.700.000

706.675.000

2. Nguồn kinh phí: Phân bổ tại Quyết định số 2671/QĐ-UBND ngày 11/12/2015 của UBND tỉnh.

Content:
Điều 1. Phân bổ kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ học sinh trung học phổ thông ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn; cụ thể như sau:
1. Kinh phí phân bổ: 3.694.375.000 đồng (ba tỷ, sáu trăm chín tư triệu, ba trăm bảy lăm ngàn đồng chẵn) cho các huyện như sau:
Đơn vị tính: Đồng

Số TT

Tên đơn vị

Tổng cộng

Trong đó kinh phí hỗ trợ

Tiền ăn

Tiền nhà ở

A

Học kỳ II năm học 2014-2015

25.875.000

20.700.000

5.175.000

01

Huyện Bảo Lâm

25.875.000

20.700.000

5.175.000

B

Học kỳ I năm học 2015-2016

3.668.500.000

2.967.000.000

701.500.000

01

Huyện Bảo Lâm

365.700.000

292.560.000

73.140.000

02

Huyện Cát Tiên

48.300.000

38.640.000

9.660.000

03

Huyện Đạ Huoai

105.800.000

84.640.000

21.160.000

04

Huyện Đạ Tẻh

18.400.000

14.720.000

3.680.000

05

Huyện Đam Rông

857.900.000

686.320.000

171.580.000

06

Huyện Di Linh

708.400.000

566.720.000

141.680.000

07

Huyện Đơn Dương

218.500.000

174.800.000

43.700.000

08

Huyện Đức Trọng

485.300.000

388.240.000

97.060.000

09

Huyện Lạc Dương

301.300.000

273.240.000

28.060.000

10

Huyện Lâm Hà

558.900.000

447.120.000

111.780.000

CỘNG (A+B)

3.694.375.000

2.987.700.000

706.675.000

2. Nguồn kinh phí: Phân bổ tại Quyết định số 2671/QĐ-UBND ngày 11/12/2015 của UBND tỉnh.