Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 210/QĐ-UBND 2020 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Mỹ Xuyên tỉnh Sóc Trăng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "05/02/2020", "sign_number": "210/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "05/02/2020", "sign_number": "210/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "05/02/2020", "sign_number": "210/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "05/02/2020", "sign_number": "210/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "05/02/2020", "sign_number": "210/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 210/QĐ-UBND 2020 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Mỹ Xuyên tỉnh Sóc Trăng

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
4.930,06

2.765,9

1

Đất nông nghiệp

NNP

32.535,38

1.136,15

4.619,89

4.134,93

2.260,58

2.364,59

3.112,86

2.751,04

3.111,95

2.309,24

4.305,54

2.428,6

1.1

Đất trồng lúa

LUA

8.959,75

495,65

2.629,04

1.833,42

1.702,22

-

-

-

-

-

2.299,42

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

8.959,75

495,65

2.629,04

1.833,42

1.702,22

-

-

-

-

-

2.299,42

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

912,91

55,28

51,46

124,41

304,02

-

4,45

-

1,00

1,00

370,29

1,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.990,54

238,98

245,35

295,92

233,48

231,68

332,74

223,90

395,42

236,95

365,82

190,28

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

19.613,44

337,69

1.693,03

1.862,78

3,98

2.131,91

2.774,67

2.526,14

2.714,53

2.068,62

1.263,75

2.236,3

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

58,74

8,54

1,00

18,40

16,88

1,00

1,00

1,00

1,00

2,67

6,25

1,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.835,42

358,90

523,93

648,67

334,15

414,37

455,78

435,43

398,20

304,19

624,52

337,28

2.1

Đất quốc phòng

CQP

92,75

0,96

2,78

12,17

-

-

-

-

5,00

-

71,84

-

2.2

Đất an ninh

CAN

7,31

0,92

-

0,10

1,24

-

-

5,03

0,02

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

10,00

-

-

10,00

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

19,84

1,11

2,37

3,80

5,99

1,35

1,43

-

1,00

0,19

1,60

1,00

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

47,77

10,12

6,19

8,58

15,78

1,08

0,30

1,30

2,12

1,24

0,26

0,80

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.783,28

182,05

282,83

375,82

204,65

248,20

222,43

270,94

252,14

168,42

328,67

247,13

2.9.1

Đất giao thông

DGT

1.010,50

76,53

71,00

155,71

34,07

89,49

83,22

101,43

95,28

81,21

108,57

114,00

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

1.667,14

85,38

204,49

207,89

161,02

150,04

135,53

153,06

148,34

83,43

211,21

126,75

2.9.3

Đất công trình năng lượng

DNL

8,10

0,17

0,13

0,39

2,19

1,26

0,14

1,30

1,25

-

1,27

-

2.9.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,45

0,11

0,04

0,10

-

0,03

0,09

-

-

0,06

0,02

-

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,60

-

-

-

0,97

0,60

-

-

-

-

-

0,03

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,83

0,36

0,36

0,26

0,16

0,30

0,27

2,84

0,58

0,21

0,21

0,28

2.9.7

Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

69,00

18,54

5,47

9,36

5,05

4,49

3,18

6,39

4,06

2,47

7,39

2,60

2.9.8

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

19,13

0,56

1,20

2,00

1,13

1,80

-

5,92

2,00

1,04

-

3,48

2.9.9

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.10

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.11

Đất chợ

DCH

1,53

0,40

0,14

0,10

0,06

0,20

-

-

0,63

-

-

-

2.9.12

Đất công trình công cộng khác

DCK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2,20

0,23

-

-

-

-

-

1,97

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

7,53

1,02

-

2,13

0,03

1,35

1,00

2,00

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

648,07

-

101,19

92,58

74,65

41,90

68,48

53,08

65,73

34,62

73,35

42,51

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

95,11

95,11

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

37,43

1,09

0,49

0,07

0,20

1,74

1,44

27,39

1,35

1,56

0,41

1,70

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

44,66

6,88

5,97

6,66

6,79

1,16

3,74

-

1,26

0,95

11,25

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

59,62

19,54

4,49

3,29

15,05

2,88

4,38

0,78

1,14

1,30

6,01

0,76

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

7,74

0,50

0,69

0,56

0,92

0,85

1,19

0,71

1,04

0,63

0,06

0,59

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

5,99

3,93

0,50

0,07

0,19

0,30

0,19

-

0,10

0,13

0,48

0,10

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

958,12

35,25

111,87

131,59

7,66

113,58

151,20

72,24

67,31

95,15

129,59

42,69

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

8,00

0,19

4,57

1,24

1,00

-

-

-

-

-

1,00

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

-

-

-

-

-

-

-

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

-

-

-

-

-

5

Đất khu kinh tế*

KKT

-

-

-

-

6

Đất đô thị*

KDT

-

-

-

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Mỹ Xuyên

Xã Thạnh Quới

Xã Thạnh Phú

Xã Đại Tâm

Xã Ngọc Tố

Xã Ngọc Đông

Xã Hòa Tú 1

Xã Hòa Tú 2

Xã Gia Hòa 2

Xã Tham Đôn

Xã Gia Hòa 1

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

135,10

2,67

6,19

15,17

5,92

10,57

4,41

14,49

12,06

4,67

55,10

3,85

1.1

Đất trồng lúa

LUA

59,55

-

2,20

3,50

1,70

-

-

-

-

-

52,15

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

59,55

-

2,20

3,50

1,70

-

-

-

-

-

52,15

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,03

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,03

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

18,72

2,67

3,99

4,47

4,22

-

-

-

0,50

0,05

2,82

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

56,80

-

-

7,20

-

10,57

4,41

14,49

11,56

4,62

0,10

3,85

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

12,90

7,56

0,07

2,05

0,32

0,62

0,37

0,71

0,18

0,24

0,47

0,31

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,70

0,70

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3,28

2,08

0,07

0,18

-

0,61

-

0,03

-

-

-

0,31

2.9.1

Đất giao thông

DGT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.3

Đất công trình năng lượng

DNL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,35

-

-

-

-

0,16

-

-

-

-

-

0,19

2.9.7

Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

2,31

1,49

0,07

0,18

-

0,45

-

0,03

-

-

-

0,12

2.9.8

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,62

0,62

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.9

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.10

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.11

Đất chợ

DCH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.12

Đất công trình công cộng khác

DCK

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,80

-

-

0,80

-

-

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

8,12

4,78

-

1,07

0,32

0,01

0,37

0,68

0,18

0,24

0,47

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Mỹ Xuyên

Xã Thạnh Quới

Xã Thạnh Phú

Xã Đại Tâm

Xã Ngọc Tố

Xã Ngọc Đông

Xã Hòa Tú 1

Xã Hòa Tú 2

Xã Gia Hòa 2

Xã Tham Đôn

Xã Gia Hòa 1

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

165,36

5,93

9,69

20,27

9,32

12,57

6,41

16,49

15,06

6,67

57,10

5,85

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

63,45

1,50

2,70

3,50

2,60

-

-

-

-

-

53,15

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

63,45

1,50

2,70

3,50

2,60

-

-

-

-

-

53,15

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,03

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,03

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

34,02

4,17

6,99

8,77

6,72

0,50

0,50

0,50

1,00

0,55

3,82

0,50

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

-

-

1.7

Đất nuôi truồng thủy sản

NTS/PNN

67,86

0,26

-

8,00

-

12,07

5,91

15,99

14,06

6,12

0,10

5,35

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

90,46

14,06

13,07

22,25

14,68

1,62

2,37

1,71

2,18

2,24

13,97

2,31

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm

LUA/HNK

29,00

1,00

5,00

5,00

10,00

-

-

-

-

-

8,00

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

9,00

2,00

1,00

2,00

2,00

-

-

-

-

-

2,00

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

1,50

0,50

-

0,50

-

-

-

-

-

-

0,50

-

2.5

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

2.6

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

8,18

1,00

0,50

5,50

1,18

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất chuyên trồng lúa

HNK/LUC

1,00

0,50

-

-

-

-

-

-

-

-

0,50

-

2.8

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm

HNK/CLN

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

1,50

0,50

-

0,50

-

-

-

-

-

-

0,50

-

2.10

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

2.11

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

HNK/NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác

CLN/HNK

13,00

-

5,00

5,00

-

-

0,50

-

0,50

0,50

1,00

0,50

2.13

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

CLN/NTS

1,00

-

1,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

CLN/NKH

5,18

1,00

0,50

2,50

1,18

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác

NTS/HNK

3,00

-

0,50

-

0,50

0,50

1,00

0,50

2.16

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác

NTS/NKH

6,00

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

-

1,00

2.17

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

2.18

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

2.19

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

-

2.20

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

12,10

7,56

0,07

1,25

0,32

0,62

0,37

0,71

0,18

0,24

0,47

0,31

Content:
4.930,06

2.765,9

1

Đất nông nghiệp

NNP

32.535,38

1.136,15

4.619,89

4.134,93

2.260,58

2.364,59

3.112,86

2.751,04

3.111,95

2.309,24

4.305,54

2.428,6

1.1

Đất trồng lúa

LUA

8.959,75

495,65

2.629,04

1.833,42

1.702,22

-

-

-

-

-

2.299,42

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

8.959,75

495,65

2.629,04

1.833,42

1.702,22

-

-

-

-

-

2.299,42

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

912,91

55,28

51,46

124,41

304,02

-

4,45

-

1,00

1,00

370,29

1,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.990,54

238,98

245,35

295,92

233,48

231,68

332,74

223,90

395,42

236,95

365,82

190,28

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

19.613,44

337,69

1.693,03

1.862,78

3,98

2.131,91

2.774,67

2.526,14

2.714,53

2.068,62

1.263,75

2.236,3

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

58,74

8,54

1,00

18,40

16,88

1,00

1,00

1,00

1,00

2,67

6,25

1,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.835,42

358,90

523,93

648,67

334,15

414,37

455,78

435,43

398,20

304,19

624,52

337,28

2.1

Đất quốc phòng

CQP

92,75

0,96

2,78

12,17

-

-

-

-

5,00

-

71,84

-

2.2

Đất an ninh

CAN

7,31

0,92

-

0,10

1,24

-

-

5,03

0,02

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

10,00

-

-

10,00

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

19,84

1,11

2,37

3,80

5,99

1,35

1,43

-

1,00

0,19

1,60

1,00

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

47,77

10,12

6,19

8,58

15,78

1,08

0,30

1,30

2,12

1,24

0,26

0,80

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.783,28

182,05

282,83

375,82

204,65

248,20

222,43

270,94

252,14

168,42

328,67

247,13

2.9.1

Đất giao thông

DGT

1.010,50

76,53

71,00

155,71

34,07

89,49

83,22

101,43

95,28

81,21

108,57

114,00

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

1.667,14

85,38

204,49

207,89

161,02

150,04

135,53

153,06

148,34

83,43

211,21

126,75

2.9.3

Đất công trình năng lượng

DNL

8,10

0,17

0,13

0,39

2,19

1,26

0,14

1,30

1,25

-

1,27

-

2.9.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,45

0,11

0,04

0,10

-

0,03

0,09

-

-

0,06

0,02

-

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,60

-

-

-

0,97

0,60

-

-

-

-

-

0,03

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,83

0,36

0,36

0,26

0,16

0,30

0,27

2,84

0,58

0,21

0,21

0,28

2.9.7

Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

69,00

18,54

5,47

9,36

5,05

4,49

3,18

6,39

4,06

2,47

7,39

2,60

2.9.8

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

19,13

0,56

1,20

2,00

1,13

1,80

-

5,92

2,00

1,04

-

3,48

2.9.9

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.10

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.11

Đất chợ

DCH

1,53

0,40

0,14

0,10

0,06

0,20

-

-

0,63

-

-

-

2.9.12

Đất công trình công cộng khác

DCK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2,20

0,23

-

-

-

-

-

1,97

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

7,53

1,02

-

2,13

0,03

1,35

1,00

2,00

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

648,07

-

101,19

92,58

74,65

41,90

68,48

53,08

65,73

34,62

73,35

42,51

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

95,11

95,11

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

37,43

1,09

0,49

0,07

0,20

1,74

1,44

27,39

1,35

1,56

0,41

1,70

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

44,66

6,88

5,97

6,66

6,79

1,16

3,74

-

1,26

0,95

11,25

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

59,62

19,54

4,49

3,29

15,05

2,88

4,38

0,78

1,14

1,30

6,01

0,76

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

7,74

0,50

0,69

0,56

0,92

0,85

1,19

0,71

1,04

0,63

0,06

0,59

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

5,99

3,93

0,50

0,07

0,19

0,30

0,19

-

0,10

0,13

0,48

0,10

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

958,12

35,25

111,87

131,59

7,66

113,58

151,20

72,24

67,31

95,15

129,59

42,69

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

8,00

0,19

4,57

1,24

1,00

-

-

-

-

-

1,00

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

-

-

-

-

-

-

-

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

-

-

-

-

-

5

Đất khu kinh tế*

KKT

-

-

-

-

6

Đất đô thị*

KDT

-

-

-

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Mỹ Xuyên

Xã Thạnh Quới

Xã Thạnh Phú

Xã Đại Tâm

Xã Ngọc Tố

Xã Ngọc Đông

Xã Hòa Tú 1

Xã Hòa Tú 2

Xã Gia Hòa 2

Xã Tham Đôn

Xã Gia Hòa 1

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

135,10

2,67

6,19

15,17

5,92

10,57

4,41

14,49

12,06

4,67

55,10

3,85

1.1

Đất trồng lúa

LUA

59,55

-

2,20

3,50

1,70

-

-

-

-

-

52,15

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

59,55

-

2,20

3,50

1,70

-

-

-

-

-

52,15

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,03

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,03

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

18,72

2,67

3,99

4,47

4,22

-

-

-

0,50

0,05

2,82

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

56,80

-

-

7,20

-

10,57

4,41

14,49

11,56

4,62

0,10

3,85

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

12,90

7,56

0,07

2,05

0,32

0,62

0,37

0,71

0,18

0,24

0,47

0,31

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,70

0,70

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3,28

2,08

0,07

0,18

-

0,61

-

0,03

-

-

-

0,31

2.9.1

Đất giao thông

DGT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.3

Đất công trình năng lượng

DNL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,35

-

-

-

-

0,16

-

-

-

-

-

0,19

2.9.7

Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

2,31

1,49

0,07

0,18

-

0,45

-

0,03

-

-

-

0,12

2.9.8

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,62

0,62

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.9

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.10

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.11

Đất chợ

DCH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.12

Đất công trình công cộng khác

DCK

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,80

-

-

0,80

-

-

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

8,12

4,78

-

1,07

0,32

0,01

0,37

0,68

0,18

0,24

0,47

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Mỹ Xuyên

Xã Thạnh Quới

Xã Thạnh Phú

Xã Đại Tâm

Xã Ngọc Tố

Xã Ngọc Đông

Xã Hòa Tú 1

Xã Hòa Tú 2

Xã Gia Hòa 2

Xã Tham Đôn

Xã Gia Hòa 1

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

165,36

5,93

9,69

20,27

9,32

12,57

6,41

16,49

15,06

6,67

57,10

5,85

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

63,45

1,50

2,70

3,50

2,60

-

-

-

-

-

53,15

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

63,45

1,50

2,70

3,50

2,60

-

-

-

-

-

53,15

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,03

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,03

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

34,02

4,17

6,99

8,77

6,72

0,50

0,50

0,50

1,00

0,55

3,82

0,50

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

-

-

1.7

Đất nuôi truồng thủy sản

NTS/PNN

67,86

0,26

-

8,00

-

12,07

5,91

15,99

14,06

6,12

0,10

5,35

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

90,46

14,06

13,07

22,25

14,68

1,62

2,37

1,71

2,18

2,24

13,97

2,31

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm

LUA/HNK

29,00

1,00

5,00

5,00

10,00

-

-

-

-

-

8,00

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

9,00

2,00

1,00

2,00

2,00

-

-

-

-

-

2,00

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

1,50

0,50

-

0,50

-

-

-

-

-

-

0,50

-

2.5

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

2.6

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

8,18

1,00

0,50

5,50

1,18

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất chuyên trồng lúa

HNK/LUC

1,00

0,50

-

-

-

-

-

-

-

-

0,50

-

2.8

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm

HNK/CLN

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

1,50

0,50

-

0,50

-

-

-

-

-

-

0,50

-

2.10

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

2.11

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

HNK/NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác

CLN/HNK

13,00

-

5,00

5,00

-

-

0,50

-

0,50

0,50

1,00

0,50

2.13

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

CLN/NTS

1,00

-

1,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

CLN/NKH

5,18

1,00

0,50

2,50

1,18

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác

NTS/HNK

3,00

-

0,50

-

0,50

0,50

1,00

0,50

2.16

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác

NTS/NKH

6,00

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

-

1,00

2.17

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

2.18

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

2.19

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

-

2.20

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

12,10

7,56

0,07

1,25

0,32

0,62

0,37

0,71

0,18

0,24

0,47

0,31