Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 5388/QĐ-UBND 2013 duyệt đồ án quy hoạch Khu 1 quận Tân Phú Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "30/09/2013", "sign_number": "5388/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "30/09/2013", "sign_number": "5388/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "30/09/2013", "sign_number": "5388/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "30/09/2013", "sign_number": "5388/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "30/09/2013", "sign_number": "5388/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 5388/QĐ-UBND 2013 duyệt đồ án quy hoạch Khu 1 quận Tân Phú Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu 1, quận Tân Phú (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
5. Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Thời hạn quy hoạch: đến năm 2020 (theo thời hạn quy hoạch của đồ án quy hoạch chung xây dựng quận Tân Phú đã được phê duyệt).
5.2. Dự báo quy mô dân số trong khu vực quy hoạch: 125.000 người.
5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

45,89

B

Chỉ tiêu sử dụng đất đơn vị ở trung bình toàn khu

m2/người

29,63

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong các đơn vị ở

Đất các nhóm nhà ở. Trong đó:

m2/người

15,75

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

m2/người

12,87

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

m2/người

2,89

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở. Trong đó:

m2/người

4,77

+ Đất công trình giáo dục

m2/người

1,48

+ Đất y tế

m2/người

0,04

+ Đất trung tâm thể dục thể thao

m2/người

0,43

+ Đất công trình văn hóa

m2/người

0,33

+ Đất trung tâm hành chính cấp phường

m2/người

0,034

+ Đất công trình thương mại - dịch vụ, chợ

m2/người

2,89

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (không kể 1 m2/ng đất cây xanh trong nhóm nhà ở)

m2/ng

3,11

- Đất giao thông cấp phân khu vực

km/km2

11,6

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

Đất giao thông bố trí đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên), kể cả giao thông tĩnh

%

14

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

1.500 - 2.500

Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/người/ngày

1,0 - 1,2

E

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

Mật độ xây dựng chung

%

50%

Hệ số sử dụng đất

lần

1,4

Tầng cao xây dựng (theo QCVN 03:2012/BXD)

Tối đa

tầng

13

Tối thiểu

tầng

1

Content:
Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Thời hạn quy hoạch: đến năm 2020 (theo thời hạn quy hoạch của đồ án quy hoạch chung xây dựng quận Tân Phú đã được phê duyệt).
5.2. Dự báo quy mô dân số trong khu vực quy hoạch: 125.000 người.
5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

45,89

B

Chỉ tiêu sử dụng đất đơn vị ở trung bình toàn khu

m2/người

29,63

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong các đơn vị ở

Đất các nhóm nhà ở. Trong đó:

m2/người

15,75

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

m2/người

12,87

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

m2/người

2,89

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở. Trong đó:

m2/người

4,77

+ Đất công trình giáo dục

m2/người

1,48

+ Đất y tế

m2/người

0,04

+ Đất trung tâm thể dục thể thao

m2/người

0,43

+ Đất công trình văn hóa

m2/người

0,33

+ Đất trung tâm hành chính cấp phường

m2/người

0,034

+ Đất công trình thương mại - dịch vụ, chợ

m2/người

2,89

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (không kể 1 m2/ng đất cây xanh trong nhóm nhà ở)

m2/ng

3,11

- Đất giao thông cấp phân khu vực

km/km2

11,6

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

Đất giao thông bố trí đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên), kể cả giao thông tĩnh

%

14

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

1.500 - 2.500

Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/người/ngày

1,0 - 1,2

E

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

Mật độ xây dựng chung

%

50%

Hệ số sử dụng đất

lần

1,4

Tầng cao xây dựng (theo QCVN 03:2012/BXD)

Tối đa

tầng

13

Tối thiểu

tầng

1