Document: Khoản 23 Điều 2 Thông tư 10/2014/TT-NHNN sửa đổi Hệ thống tài khoản kế toán Tổ chức tín dụng Quyết định 479 mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "20/03/2014", "sign_number": "10/2014/TT-NHNN", "signer": "Đào Minh Tú", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "20/03/2014", "sign_number": "10/2014/TT-NHNN", "signer": "Đào Minh Tú", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "20/03/2014", "sign_number": "10/2014/TT-NHNN", "signer": "Đào Minh Tú", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "20/03/2014", "sign_number": "10/2014/TT-NHNN", "signer": "Đào Minh Tú", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "20/03/2014", "sign_number": "10/2014/TT-NHNN", "signer": "Đào Minh Tú", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 23 Điều 2 Thông tư 10/2014/TT-NHNN sửa đổi Hệ thống tài khoản kế toán Tổ chức tín dụng Quyết định 479 mới nhất

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung trong Hệ thống tài khoản kế toán các tổ chức tín dụng ban hành theo Quyết định số 479/2004/QĐ-NHNN như sau:
...
23. Sửa đổi tài khoản 38- Các tài sản Có khác như sau:
"Tài khoản 38- Các tài sản Có khác
Tài khoản 381- Chuyển vốn để cấp tín dụng hợp vốn
Tài khoản này dùng để phản ánh số tiền tổ chức tín dụng chuyển cho tổ chức tín dụng đầu mối để cấp tín dụng hợp vốn cho một dự án với mức tiền đã thỏa thuận thông qua việc ký kết hợp đồng hợp vốn.
Tài khoản 381 có các tài khoản cấp III sau:
3811- Chuyển vốn để cấp tín dụng hợp vốn bằng đồng Việt Nam
3812- Chuyển vốn để cấp tín dụng hợp vốn bằng ngoại tệ

Bên Nợ ghi:

- Số tiền chuyển cho tổ chức tín dụng đầu mối để cấp tín dụng cho dự án.

Bên Có ghi:

- Số tiền tổ chức tín dụng đầu mối đã cấp tín dụng cho dự án.

Số dư Nợ:

- Phản ánh số tiền đã chuyển cho tổ chức tín
dụng đầu mối để cấp tín dụng cho dự án nhưng tổ chức tín dụng đầu mối chưa giải ngân cho khách hàng.

Hạch toán chi tiết:

- Mở tài khoản chi tiết theo từng tổ chức tín dụng đầu mối.

Tài khoản 382- Ủy thác
Tài khoản này dùng để phản ánh số tiền tổ chức tín dụng ủy thác chuyển cho tổ chức tín dụng nhận ủy thác với mức tiền đã thỏa thuận trên Hợp đồng ủy thác đã ký kết.
Tài khoản 382 có các tài khoản cấp III sau:
3821- Ủy thác cấp tín dụng bằng đồng Việt Nam
3822- Ủy thác cấp tín dụng bằng ngoại tệ
3823- Ủy thác khác bằng đồng Việt Nam
3824- Ủy thác khác bằng ngoại tệ
Tài khoản 3821- Ủy thác cấp tín dụng bằng đồng Việt Nam
Tài khoản này dùng để phản ánh số tiền đồng Việt Nam tổ chức tín dụng chuyển cho các tổ chức nhận ủy thác để thực hiện cấp tín dụng đối với khách hàng theo thỏa thuận hợp đồng ủy thác đã ký kết.

Bên Nợ ghi:

- Số tiền chuyển cho tổ chức nhận ủy thác.

Bên Có ghi:

- Số tiền tổ chức nhận ủy thác thanh toán theo hợp đồng.

Số dư Nợ:

- Phản ánh số tiền chuyển cho tổ chức nhận ủy thác nhưng chưa thực hiện cấp tín dụng.

Hạch toán chi tiết:

- Mở tài khoản chi tiết theo từng tổ chức nhận ủy thác, từng loại ủy thác cấp tín dụng.

Tài khoản 3822- Ủy thác cấp tín dụng bằng ngoại tệ
Tài khoản này dùng để phản ánh số tiền ngoại tệ tổ chức tín dụng chuyển cho các tổ chức nhận ủy thác để thực hiện cấp tín dụng đối với khách hàng theo thỏa thuận hợp đồng ủy thác đã ký kết.
Nội dung hạch toán tài khoản 3822 giống nội dung hạch toán tài khoản 3821.
Tài khoản 3823- Ủy thác khác bằng đồng Việt Nam
Tài khoản này dùng để phản ánh số tiền đồng Việt Nam tổ chức tín dụng chuyển cho các tổ chức nhận ủy thác để thực hiện nghiệp vụ liên quan đến hoạt động ngân hàng theo thỏa thuận hợp đồng ủy thác đã ký kết, không bao gồm các khoản đã phản ánh ở tài khoản 3821- Ủy thác cấp tín dụng bằng đồng Việt Nam.
Nội dung hạch toán tài khoản 3823 giống nội dung hạch toán tài khoản 3821.
Tài khoản 3824- Ủy thác khác bằng ngoại tệ
Tài khoản này dùng để phản ánh số tiền ngoại tệ tổ chức tín dụng chuyển cho các tổ chức nhận ủy thác để thực hiện nghiệp vụ liên quan đến hoạt động ngân hàng theo thỏa thuận hợp đồng ủy thác đã ký kết, không bao gồm các khoản đã phản ánh ở tài khoản 3821- Ủy thác cấp tín dụng bằng ngoại tệ.
Nội dung hạch toán tài khoản 3824 giống nội dung hạch toán tài khoản 3821.
Tài khoản 383- Đầu tư vào các thiết bị cho thuê tài chính
Tài khoản này dùng để phản ánh số tiền Công ty cho thuê tài chính đã chi ra để mua sắm tài sản cho thuê tài chính trước thời điểm cho thuê tài chính.
Tài khoản 383 có các tài khoản cấp III sau:
3831- Đầu tư vào các thiết bị cho thuê tài chính bằng đồng Việt Nam
3832- Đầu tư vào các thiết bị cho thuê tài chính bằng ngoại tệ
Tài khoản 3831- Đầu tư vào các thiết bị cho thuê tài chính bằng đồng Việt Nam
Tài khoản này dùng để phản ánh số tiền đồng Việt Nam Công ty cho thuê tài chính đã chi ra để mua sắm tài sản cho thuê tài chính trước thời điểm cho thuê tài chính.

Bên Nợ ghi:

- Số tiền chi ra để mua tài sản cho thuê tài chính.

Bên Có ghi:

- Giá trị tài sản chuyển sang cho thuê tài chính.

Số dư Nợ:

- Phản ánh số tiền đã chi ra mua tài sản cho thuê
tài chính chưa chuyển sang cho thuê tài chính.

Hạch toán chi tiết:

- Mở tài khoản chi tiết theo từng khách hàng thuê tài chính.

Tài khoản 3832- Đầu tư vào các thiết bị cho thuê tài chính bằng ngoại tệ
Tài khoản này dùng để phản ánh giá trị ngoại tệ Công ty cho thuê tài chính đã chi ra để mua sắm tài sản cho thuê tài chính trước thời điểm cho thuê tài chính.
Nội dung hạch toán tài khoản 3832 giống nội dung hạch toán tài khoản 3831.
Tài khoản 386- Dự phòng rủi ro
Tài khoản này dùng để phản ánh việc tổ chức tín dụng trích lập, xử lý và hoàn nhập các khoản dự phòng rủi ro theo quy định của pháp luật đối với các tài sản Có khác.
Tài khoản 386 có các tài khoản cấp III sau:
3861- Dự phòng rủi ro cụ thể
3862- Dự phòng rủi ro chung
3863- Dự phòng rủi ro khác
Tài khoản 3861- Dự phòng rủi ro cụ thể
Tài khoản này dùng để phản ánh việc tổ chức tín dụng trích lập, xử lý và hoàn nhập các khoản dự phòng rủi ro theo quy định của pháp luật về trích lập và sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro đối với các tài sản Có khác được phân loại là tài sản có rủi ro tín dụng.
Nội dung hạch toán tài khoản giống nội dung hạch toán tài khoản 3597.
Tài khoản 3862- Dự phòng rủi ro chung
Tài khoản này dùng để phản ánh việc tổ chức tín dụng trích lập, xử lý và hoàn nhập các khoản dự phòng rủi ro theo quy định của pháp luật về trích lập và sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro đối với các tài sản Có khác được phân loại là tài sản có rủi ro tín dụng.
Nội dung hạch toán tài khoản giống nội dung hạch toán tài khoản 3598.
Tài khoản 3863- Dự phòng rủi ro khác
Tài khoản này dùng để phản ánh việc tổ chức tín dụng trích lập, xử lý và hoàn nhập các khoản dự phòng rủi ro theo quy định của pháp luật đối với các tài sản Có khác không được quy định là tài sản có rủi ro tín dụng.

Bên Có ghi:

- Số dự phòng được trích lập tính vào chi phí.

Bên Nợ ghi:

- Sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro.
- Hoàn nhập số chênh lệch thừa dự phòng đã lập theo quy định.

Số dư Có:

- Phản ánh số dự phòng hiện có cuối kỳ.

Hạch toán chi tiết:

- Mở tài khoản chi tiết theo từng loại tài sản Có khác phải trích lập dự phòng.

Tài khoản 387- Tài sản gán nợ đã chuyển quyền sở hữu cho tổ chức tín dụng, đang chờ xử lý
Tài khoản này dùng để phản ánh giá trị tài sản gán nợ đã chuyển quyền sở hữu cho tổ chức tín dụng, đang chờ xử lý. Tổ chức tín dụng phải có đầy đủ hồ sơ pháp lý về quyền sở hữu hợp pháp đối với tài sản đó.

Bên Nợ ghi:

- Giá trị tài sản gán nợ đã chuyển quyền sở hữu cho tổ chức tín dụng, đang chờ xử lý.

Bên Có ghi:

- Giá trị tài sản gán nợ đã xử lý.

Số dư Nợ:

- Phản ánh giá trị tài sản gán nợ đã chuyển quyền sở hữu cho tổ chức tín dụng, chờ xử lý.

Hạch toán chi tiết:

- Mở tài khoản chi tiết theo từng loại tài sản nhận gán nợ đã chuyển quyền sở hữu cho tổ chức tín dụng.

Tài khoản 388- Chi phí chờ phân bổ
Tài khoản này dùng để phản ánh các chi phí thực tế đã phát sinh nhưng có liên quan đến kết quả hoạt động kinh doanh của nhiều kỳ kế toán và việc kết chuyển phân bổ các khoản chi phí này vào chi phí của các kỳ kế toán phù hợp với quy định của chuẩn mực kế toán.

Bên Nợ ghi:

- Chi phí chờ phân bổ (chi phí trả trước) phát
sinh trong kỳ.

Bên Có ghi:

- Chi phí trả trước được phân bổ vào chi phí trong kỳ.

Số dư Nợ:

- Phản ánh các khoản chi phí trả trước chờ phân bổ.

Hạch toán chi tiết:

- Mở tài khoản chi tiết theo từng khoản chi phí trả trước chờ phân bổ.

Tài khoản 389- Tài sản Có khác
Tài khoản này dùng để phản ánh các loại tài sản có khác của tổ chức tín dụng ngoài những tài sản đã được hạch toán vào các tài khoản thích hợp.

Bên Nợ ghi:

- Giá trị tài sản có khác của tổ chức tín dụng tăng trong kỳ.

Bên Có ghi:

- Giá trị tài sản có khác của tổ chức tín dụng giảm trong kỳ.

Số dư Nợ:

- Giá trị tài sản có khác tại thời điểm cuối kỳ.

Hạch toán chi tiết:

- Mở tài khoản chi tiết cho từng loại tài sản có khác."

Content:
Sửa đổi tài khoản 38- Các tài sản Có khác như sau:
"Tài khoản 38- Các tài sản Có khác
Tài khoản 381- Chuyển vốn để cấp tín dụng hợp vốn
Tài khoản này dùng để phản ánh số tiền tổ chức tín dụng chuyển cho tổ chức tín dụng đầu mối để cấp tín dụng hợp vốn cho một dự án với mức tiền đã thỏa thuận thông qua việc ký kết hợp đồng hợp vốn.
Tài khoản 381 có các tài khoản cấp III sau:
3811- Chuyển vốn để cấp tín dụng hợp vốn bằng đồng Việt Nam
3812- Chuyển vốn để cấp tín dụng hợp vốn bằng ngoại tệ

Bên Nợ ghi:

- Số tiền chuyển cho tổ chức tín dụng đầu mối để cấp tín dụng cho dự án.

Bên Có ghi:

- Số tiền tổ chức tín dụng đầu mối đã cấp tín dụng cho dự án.

Số dư Nợ:

- Phản ánh số tiền đã chuyển cho tổ chức tín
dụng đầu mối để cấp tín dụng cho dự án nhưng tổ chức tín dụng đầu mối chưa giải ngân cho khách hàng.

Hạch toán chi tiết:

- Mở tài khoản chi tiết theo từng tổ chức tín dụng đầu mối.

Tài khoản 382- Ủy thác
Tài khoản này dùng để phản ánh số tiền tổ chức tín dụng ủy thác chuyển cho tổ chức tín dụng nhận ủy thác với mức tiền đã thỏa thuận trên Hợp đồng ủy thác đã ký kết.
Tài khoản 382 có các tài khoản cấp III sau:
3821- Ủy thác cấp tín dụng bằng đồng Việt Nam
3822- Ủy thác cấp tín dụng bằng ngoại tệ
3823- Ủy thác khác bằng đồng Việt Nam
3824- Ủy thác khác bằng ngoại tệ
Tài khoản 3821- Ủy thác cấp tín dụng bằng đồng Việt Nam
Tài khoản này dùng để phản ánh số tiền đồng Việt Nam tổ chức tín dụng chuyển cho các tổ chức nhận ủy thác để thực hiện cấp tín dụng đối với khách hàng theo thỏa thuận hợp đồng ủy thác đã ký kết.

Bên Nợ ghi:

- Số tiền chuyển cho tổ chức nhận ủy thác.

Bên Có ghi:

- Số tiền tổ chức nhận ủy thác thanh toán theo hợp đồng.

Số dư Nợ:

- Phản ánh số tiền chuyển cho tổ chức nhận ủy thác nhưng chưa thực hiện cấp tín dụng.

Hạch toán chi tiết:

- Mở tài khoản chi tiết theo từng tổ chức nhận ủy thác, từng loại ủy thác cấp tín dụng.

Tài khoản 3822- Ủy thác cấp tín dụng bằng ngoại tệ
Tài khoản này dùng để phản ánh số tiền ngoại tệ tổ chức tín dụng chuyển cho các tổ chức nhận ủy thác để thực hiện cấp tín dụng đối với khách hàng theo thỏa thuận hợp đồng ủy thác đã ký kết.
Nội dung hạch toán tài khoản 3822 giống nội dung hạch toán tài khoản 3821.
Tài khoản 3823- Ủy thác khác bằng đồng Việt Nam
Tài khoản này dùng để phản ánh số tiền đồng Việt Nam tổ chức tín dụng chuyển cho các tổ chức nhận ủy thác để thực hiện nghiệp vụ liên quan đến hoạt động ngân hàng theo thỏa thuận hợp đồng ủy thác đã ký kết, không bao gồm các khoản đã phản ánh ở tài khoản 3821- Ủy thác cấp tín dụng bằng đồng Việt Nam.
Nội dung hạch toán tài khoản 3823 giống nội dung hạch toán tài khoản 3821.
Tài khoản 3824- Ủy thác khác bằng ngoại tệ
Tài khoản này dùng để phản ánh số tiền ngoại tệ tổ chức tín dụng chuyển cho các tổ chức nhận ủy thác để thực hiện nghiệp vụ liên quan đến hoạt động ngân hàng theo thỏa thuận hợp đồng ủy thác đã ký kết, không bao gồm các khoản đã phản ánh ở tài khoản 3821- Ủy thác cấp tín dụng bằng ngoại tệ.
Nội dung hạch toán tài khoản 3824 giống nội dung hạch toán tài khoản 3821.
Tài khoản 383- Đầu tư vào các thiết bị cho thuê tài chính
Tài khoản này dùng để phản ánh số tiền Công ty cho thuê tài chính đã chi ra để mua sắm tài sản cho thuê tài chính trước thời điểm cho thuê tài chính.
Tài khoản 383 có các tài khoản cấp III sau:
3831- Đầu tư vào các thiết bị cho thuê tài chính bằng đồng Việt Nam
3832- Đầu tư vào các thiết bị cho thuê tài chính bằng ngoại tệ
Tài khoản 3831- Đầu tư vào các thiết bị cho thuê tài chính bằng đồng Việt Nam
Tài khoản này dùng để phản ánh số tiền đồng Việt Nam Công ty cho thuê tài chính đã chi ra để mua sắm tài sản cho thuê tài chính trước thời điểm cho thuê tài chính.

Bên Nợ ghi:

- Số tiền chi ra để mua tài sản cho thuê tài chính.

Bên Có ghi:

- Giá trị tài sản chuyển sang cho thuê tài chính.

Số dư Nợ:

- Phản ánh số tiền đã chi ra mua tài sản cho thuê
tài chính chưa chuyển sang cho thuê tài chính.

Hạch toán chi tiết:

- Mở tài khoản chi tiết theo từng khách hàng thuê tài chính.

Tài khoản 3832- Đầu tư vào các thiết bị cho thuê tài chính bằng ngoại tệ
Tài khoản này dùng để phản ánh giá trị ngoại tệ Công ty cho thuê tài chính đã chi ra để mua sắm tài sản cho thuê tài chính trước thời điểm cho thuê tài chính.
Nội dung hạch toán tài khoản 3832 giống nội dung hạch toán tài khoản 3831.
Tài khoản 386- Dự phòng rủi ro
Tài khoản này dùng để phản ánh việc tổ chức tín dụng trích lập, xử lý và hoàn nhập các khoản dự phòng rủi ro theo quy định của pháp luật đối với các tài sản Có khác.
Tài khoản 386 có các tài khoản cấp III sau:
3861- Dự phòng rủi ro cụ thể
3862- Dự phòng rủi ro chung
3863- Dự phòng rủi ro khác
Tài khoản 3861- Dự phòng rủi ro cụ thể
Tài khoản này dùng để phản ánh việc tổ chức tín dụng trích lập, xử lý và hoàn nhập các khoản dự phòng rủi ro theo quy định của pháp luật về trích lập và sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro đối với các tài sản Có khác được phân loại là tài sản có rủi ro tín dụng.
Nội dung hạch toán tài khoản giống nội dung hạch toán tài khoản 3597.
Tài khoản 3862- Dự phòng rủi ro chung
Tài khoản này dùng để phản ánh việc tổ chức tín dụng trích lập, xử lý và hoàn nhập các khoản dự phòng rủi ro theo quy định của pháp luật về trích lập và sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro đối với các tài sản Có khác được phân loại là tài sản có rủi ro tín dụng.
Nội dung hạch toán tài khoản giống nội dung hạch toán tài khoản 3598.
Tài khoản 3863- Dự phòng rủi ro khác
Tài khoản này dùng để phản ánh việc tổ chức tín dụng trích lập, xử lý và hoàn nhập các khoản dự phòng rủi ro theo quy định của pháp luật đối với các tài sản Có khác không được quy định là tài sản có rủi ro tín dụng.

Bên Có ghi:

- Số dự phòng được trích lập tính vào chi phí.

Bên Nợ ghi:

- Sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro.
- Hoàn nhập số chênh lệch thừa dự phòng đã lập theo quy định.

Số dư Có:

- Phản ánh số dự phòng hiện có cuối kỳ.

Hạch toán chi tiết:

- Mở tài khoản chi tiết theo từng loại tài sản Có khác phải trích lập dự phòng.

Tài khoản 387- Tài sản gán nợ đã chuyển quyền sở hữu cho tổ chức tín dụng, đang chờ xử lý
Tài khoản này dùng để phản ánh giá trị tài sản gán nợ đã chuyển quyền sở hữu cho tổ chức tín dụng, đang chờ xử lý. Tổ chức tín dụng phải có đầy đủ hồ sơ pháp lý về quyền sở hữu hợp pháp đối với tài sản đó.

Bên Nợ ghi:

- Giá trị tài sản gán nợ đã chuyển quyền sở hữu cho tổ chức tín dụng, đang chờ xử lý.

Bên Có ghi:

- Giá trị tài sản gán nợ đã xử lý.

Số dư Nợ:

- Phản ánh giá trị tài sản gán nợ đã chuyển quyền sở hữu cho tổ chức tín dụng, chờ xử lý.

Hạch toán chi tiết:

- Mở tài khoản chi tiết theo từng loại tài sản nhận gán nợ đã chuyển quyền sở hữu cho tổ chức tín dụng.

Tài khoản 388- Chi phí chờ phân bổ
Tài khoản này dùng để phản ánh các chi phí thực tế đã phát sinh nhưng có liên quan đến kết quả hoạt động kinh doanh của nhiều kỳ kế toán và việc kết chuyển phân bổ các khoản chi phí này vào chi phí của các kỳ kế toán phù hợp với quy định của chuẩn mực kế toán.

Bên Nợ ghi:

- Chi phí chờ phân bổ (chi phí trả trước) phát
sinh trong kỳ.

Bên Có ghi:

- Chi phí trả trước được phân bổ vào chi phí trong kỳ.

Số dư Nợ:

- Phản ánh các khoản chi phí trả trước chờ phân bổ.

Hạch toán chi tiết:

- Mở tài khoản chi tiết theo từng khoản chi phí trả trước chờ phân bổ.

Tài khoản 389- Tài sản Có khác
Tài khoản này dùng để phản ánh các loại tài sản có khác của tổ chức tín dụng ngoài những tài sản đã được hạch toán vào các tài khoản thích hợp.

Bên Nợ ghi:

- Giá trị tài sản có khác của tổ chức tín dụng tăng trong kỳ.

Bên Có ghi:

- Giá trị tài sản có khác của tổ chức tín dụng giảm trong kỳ.

Số dư Nợ:

- Giá trị tài sản có khác tại thời điểm cuối kỳ.

Hạch toán chi tiết:

- Mở tài khoản chi tiết cho từng loại tài sản có khác."