Document: Điều 1 Quyết định 5107/QĐ-UBND 2017 điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất huyện Phúc Thọ Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "31/07/2017", "sign_number": "5107/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "31/07/2017", "sign_number": "5107/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "31/07/2017", "sign_number": "5107/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "31/07/2017", "sign_number": "5107/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "31/07/2017", "sign_number": "5107/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 5107/QĐ-UBND 2017 điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất huyện Phúc Thọ Hà Nội có nội dung như sau:

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Phúc Thọ đã được UBND Thành phố phê duyệt tại Quyết định số 7214/QĐ-UBND ngày 29/12/2016, cụ thể:
1/ Bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Phúc Thọ là: 10 dự án; diện tích là: 9,35ha (Phụ lục 02 kèm theo).
2/ Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2017:

STT

LOẠI ĐẤT

Mã

Toàn huyện (ha)

I

Tổng diện tích đất tự nhiên

11.863,23

1

Đất nông nghiệp

NNP

6.782,89

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

5.750.84

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

5.426,73

1.1.1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.213,95

1.1.1.1.1

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.871,92

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

324,10

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.408,94

2.1

Đất ở

OCT

1.640,13

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.580,84

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

59,29

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

1.510.15

2.2.4.2

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

5,43

2.2.4.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

58,00

2.2.4.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

14,85

2.2.5

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

217,31

2.2.6

Đất có mục đích công cộng

CCC

1.180,97

2.2.6.1

Đất giao thông

DGT

761,72

2.2.6.2

Đất thủy lợi

DTL

372,40

2.3

Đất cơ sở tôn giáo

TON

17,26

3

Đất chưa sử dụng

CSD

671,40

3/ Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 7214/QĐ-UBND ngày 29/12/2016 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.

Content:
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Phúc Thọ đã được UBND Thành phố phê duyệt tại Quyết định số 7214/QĐ-UBND ngày 29/12/2016, cụ thể:
1/ Bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Phúc Thọ là: 10 dự án; diện tích là: 9,35ha (Phụ lục 02 kèm theo).
2/ Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2017:

STT

LOẠI ĐẤT

Mã

Toàn huyện (ha)

I

Tổng diện tích đất tự nhiên

11.863,23

1

Đất nông nghiệp

NNP

6.782,89

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

5.750.84

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

5.426,73

1.1.1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.213,95

1.1.1.1.1

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.871,92

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

324,10

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.408,94

2.1

Đất ở

OCT

1.640,13

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.580,84

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

59,29

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

1.510.15

2.2.4.2

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

5,43

2.2.4.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

58,00

2.2.4.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

14,85

2.2.5

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

217,31

2.2.6

Đất có mục đích công cộng

CCC

1.180,97

2.2.6.1

Đất giao thông

DGT

761,72

2.2.6.2

Đất thủy lợi

DTL

372,40

2.3

Đất cơ sở tôn giáo

TON

17,26

3

Đất chưa sử dụng

CSD

671,40

3/ Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 7214/QĐ-UBND ngày 29/12/2016 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.