Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 757/QĐ-UBND 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến 2020 Yên Châu Sơn La

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "08/04/2014", "sign_number": "757/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "08/04/2014", "sign_number": "757/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "08/04/2014", "sign_number": "757/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "08/04/2014", "sign_number": "757/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "08/04/2014", "sign_number": "757/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 757/QĐ-UBND 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến 2020 Yên Châu Sơn La

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thị trấn Yên Châu, huyện Yên Châu với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Hiện trạng

Các kỳ kế hoạch

DT huyện phân bổ

DT thị trấn xác định

Kỳ cuối, đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

130, 50

100

130, 50

-

130, 50

100

1

Đất nông nghiệp

NNP

70, 11

53, 72

49, 61

4, 82

54, 43

41, 71

1. 1

Đất trồng lúa

DLN

-

-

-

-

-

-

1. 3

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK

8, 33

11, 88

3, 80

2, 88

6, 68

12, 27

1. 4

Đất trồng cây lâu năm

CLN

39, 48

56, 31

23, 79

2, 74

26, 53

48, 74

1. 5

Đất rừng phòng hộ

RPH

21, 00

29, 95

20, 80

-

20, 80

38, 21

1. 6

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

1. 7

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

1. 8

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1, 30

1, 85

1, 22

-0, 80

0, 42

0, 77

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

60, 39

46, 28

80, 89

- 4, 82

76, 07

58, 29

Content:
Diện tích, cơ cấu các loại đất
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Hiện trạng

Các kỳ kế hoạch

DT huyện phân bổ

DT thị trấn xác định

Kỳ cuối, đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

130, 50

100

130, 50

-

130, 50

100

1

Đất nông nghiệp

NNP

70, 11

53, 72

49, 61

4, 82

54, 43

41, 71

1

Đất trồng lúa

DLN

-

-

-

-

-

-

3

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK

8, 33

11, 88

3, 80

2, 88

6, 68

12, 27

4

Đất trồng cây lâu năm

CLN

39, 48

56, 31

23, 79

2, 74

26, 53

48, 74

5

Đất rừng phòng hộ

RPH

21, 00

29, 95

20, 80

-

20, 80

38, 21

6

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

7

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

8

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1, 30

1, 85

1, 22

-0, 80

0, 42

0, 77

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

60, 39

46, 28

80, 89

- 4, 82

76, 07

58, 29