Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1487/QĐ-UBND quy hoạch phân khu tỷ lệ 1 2000 Cụm công nghiệp Thụy Sơn Thái Bình 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "14/06/2016", "sign_number": "1487/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Diên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "14/06/2016", "sign_number": "1487/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Diên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "14/06/2016", "sign_number": "1487/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Diên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "14/06/2016", "sign_number": "1487/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Diên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "14/06/2016", "sign_number": "1487/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Diên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1487/QĐ-UBND quy hoạch phân khu tỷ lệ 1 2000 Cụm công nghiệp Thụy Sơn Thái Bình 2016

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2.000 Cụm công nghiệp Thụy Sơn, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình, với những nội dung chủ yếu sau:
...
2. Quy mô diện tích lập quy hoạch:
Tổng diện tích lập quy hoạch là: 200.024,1m2.
IV. Nội dung quy hoạch chi tiết:
1. Quy hoạch sử dụng đất:
Bảng tổng hợp quy hoạch sử dụng đất:

STT

Loại đất

Ký hiệu

Diện tích đất (m2)

Tỷ lệ (%)

1

Đất công nghiệp:
- Đất công nghiệp khu 1; Trong đó:
+ Đất Nhà máy may xuất khẩu SH;
+ Đất phát triển công nghiệp.
- Đất công nghiệp khu 2
- Đất công nghiệp khu 3
- Đất công nghiệp khu 4
- Đất công nghiệp khu 5

CCN-1

CCN-2
CCN-3
CCN-4
CCN-5

147.900,4
61.162,5
18.446,6
42.715,9
26.670,3
12.079,3
32.275,8
15.712,5

73,94

2

Đất dịch vụ hỗ trợ công nghiệp:

7.143,8

3,57

3

Đất công trình đầu mối kỹ thuật:
- Đất Khu xử lý nước thải

HTKT

Content:
Quy mô diện tích lập quy hoạch:
Tổng diện tích lập quy hoạch là: 200.024,1m2.
IV. Nội dung quy hoạch chi tiết:
1. Quy hoạch sử dụng đất:
Bảng tổng hợp quy hoạch sử dụng đất:

STT

Loại đất

Ký hiệu

Diện tích đất (m2)

Tỷ lệ (%)

1

Đất công nghiệp:
- Đất công nghiệp khu 1; Trong đó:
+ Đất Nhà máy may xuất khẩu SH;
+ Đất phát triển công nghiệp.
- Đất công nghiệp khu 2
- Đất công nghiệp khu 3
- Đất công nghiệp khu 4
- Đất công nghiệp khu 5

CCN-1

CCN-2
CCN-3
CCN-4
CCN-5

147.900,4
61.162,5
18.446,6
42.715,9
26.670,3
12.079,3
32.275,8
15.712,5

73,94

2

Đất dịch vụ hỗ trợ công nghiệp:

7.143,8

3,57

3

Đất công trình đầu mối kỹ thuật:
- Đất Khu xử lý nước thải

HTKT