Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 428/QĐ-UBND 2022 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất Chư Prông Gia Lai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "29/06/2022", "sign_number": "428/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "29/06/2022", "sign_number": "428/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "29/06/2022", "sign_number": "428/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "29/06/2022", "sign_number": "428/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "29/06/2022", "sign_number": "428/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 428/QĐ-UBND 2022 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất Chư Prông Gia Lai

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai, với các nội dung chủ yếu sau:
...
4.258,27

2,51

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

6,75

0,00

9,40

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

8,30

0,00

8,40

0,00

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

94,67

0,06

99,39

0,06

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

52,68

0,03

70,89

0,04

-

Đất công trình năng lượng

176,59

0,10

3.417,35

2,02

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

2,15

0,00

2,19

0,00

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

0,00

0,00

0,00

0,00

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,00

0,00

11,01

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

7,03

62,76

0,04

-

Đất cơ sở tôn giáo

8,83

0,01

22,65

0,01

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

171,43

0,10

214,09

0,13

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

0,00

0,00

0,00

0,00

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

0,12

0,00

0,12

0,00

-

Đất chợ

5,11

0,00

28,68

0,02

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

0,00

0,00

0,00

0,00

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

19,28

0,01

22,88

0,01

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

3,17

0,00

53,23

0,03

2.13

Đất ở tại nông thôn

917,35

0,54

1.300,60

0,77

2.14

Đất ở tại đô thị

176,80

0,10

200,98

0,12

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

25,93

0,02

27,35

0,02

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

27,06

0,02

28,31

0,02

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

0,00

0,00

0,00

0,00

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,66

0,00

0,66

0,00

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

3.518,51

2,08

3.138,31

1,85

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

343,96

0,20

343,96

0,20

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

12,14

0,01

11,54

0,01

3

Đất chưa sử dụng

2.695,25

1,59

2.016,34

1,19

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

Content:
4.258,27

2,51

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

6,75

0,00

9,40

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

8,30

0,00

8,40

0,00

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

94,67

0,06

99,39

0,06

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

52,68

0,03

70,89

0,04

-

Đất công trình năng lượng

176,59

0,10

3.417,35

2,02

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

2,15

0,00

2,19

0,00

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

0,00

0,00

0,00

0,00

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,00

0,00

11,01

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

7,03

62,76

0,04

-

Đất cơ sở tôn giáo

8,83

0,01

22,65

0,01

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

171,43

0,10

214,09

0,13

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

0,00

0,00

0,00

0,00

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

0,12

0,00

0,12

0,00

-

Đất chợ

5,11

0,00

28,68

0,02

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

0,00

0,00

0,00

0,00

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

19,28

0,01

22,88

0,01

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

3,17

0,00

53,23

0,03

2.13

Đất ở tại nông thôn

917,35

0,54

1.300,60

0,77

2.14

Đất ở tại đô thị

176,80

0,10

200,98

0,12

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

25,93

0,02

27,35

0,02

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

27,06

0,02

28,31

0,02

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

0,00

0,00

0,00

0,00

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,66

0,00

0,66

0,00

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

3.518,51

2,08

3.138,31

1,85

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

343,96

0,20

343,96

0,20

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

12,14

0,01

11,54

0,01

3

Đất chưa sử dụng

2.695,25

1,59

2.016,34

1,19

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN