Document: Điều 3 Quyết định 63/2002/QĐ-BKHCNMT  Danh mục nguyên vật liệu phục vụ trực tiếp sản xuất phần mềm trong nước sản xuất được

Type: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường", "promulgation_date": "12/08/2002", "sign_number": "63/2002/QĐ-BKHCNMT", "signer": "Bùi Mạnh Hải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường", "promulgation_date": "12/08/2002", "sign_number": "63/2002/QĐ-BKHCNMT", "signer": "Bùi Mạnh Hải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường", "promulgation_date": "12/08/2002", "sign_number": "63/2002/QĐ-BKHCNMT", "signer": "Bùi Mạnh Hải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường", "promulgation_date": "12/08/2002", "sign_number": "63/2002/QĐ-BKHCNMT", "signer": "Bùi Mạnh Hải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường", "promulgation_date": "12/08/2002", "sign_number": "63/2002/QĐ-BKHCNMT", "signer": "Bùi Mạnh Hải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 3 Quyết định 63/2002/QĐ-BKHCNMT  Danh mục nguyên vật liệu phục vụ trực tiếp sản xuất phần mềm trong nước sản xuất được có nội dung như sau:

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Content:
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.