Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 429/QĐ-UBND 2023 đính chính văn bản quy phạm pháp luật Đắk Nông

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "06/04/2023", "sign_number": "429/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trọng Yên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "06/04/2023", "sign_number": "429/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trọng Yên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "06/04/2023", "sign_number": "429/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trọng Yên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "06/04/2023", "sign_number": "429/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trọng Yên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "06/04/2023", "sign_number": "429/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trọng Yên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 429/QĐ-UBND 2023 đính chính văn bản quy phạm pháp luật Đắk Nông

Điều 1. Đính chính sai sót về hệ số điều chỉnh giá đất (K) năm 2023 tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 09/2023/QĐ-UBND ngày 22/3/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất (K) năm 2023 trên địa bàn tỉnh Đắk Nông, cụ thể như sau:
1. Nội dung đã quy định:

Stt

Tên phường/xã

Hệ số điều chỉnh giá đất (K) năm 2023

VT1

VT2

VT3

...

III

HUYỆN ĐẮK MIL

III.1

Đất trồng lúa

…

06

Xã Đức Mạnh

1,0

0,1

1,0

…

III.2

Đất trồng cây hàng năm khác

...

04

Xã Đức Minh

1,0

0,1

1,0

…

06

Xã Đức Mạnh

1,0

0,0

1,0

07

Xã Đắk Rla

1,0

0,1

1,0

08

Xã Đắk N'Drot

0,1

0,1

1,0

...

III.3

Đất trồng cây lâu năm

...

06

Xã Đức Mạnh

1,0

0,0

1,0

...

08

Xã Đắk N'Drot

1,0

0,0

1,0

...

IV

HUYỆN TUY ĐỨC

...

....

IV.3

Đất trồng cây lâu năm

...

05

Xã Đắk Búk So

0,1

0,1

1,0

...

Content:
Nội dung đã quy định:

Stt

Tên phường/xã

Hệ số điều chỉnh giá đất (K) năm 2023

VT1

VT2

VT3

...

III

HUYỆN ĐẮK MIL

III.1

Đất trồng lúa

…

06

Xã Đức Mạnh

1,0

0,1

1,0

…

III.2

Đất trồng cây hàng năm khác

...

04

Xã Đức Minh

1,0

0,1

1,0

…

06

Xã Đức Mạnh

1,0

0,0

1,0

07

Xã Đắk Rla

1,0

0,1

1,0

08

Xã Đắk N'Drot

0,1

0,1

1,0

...

III.3

Đất trồng cây lâu năm

...

06

Xã Đức Mạnh

1,0

0,0

1,0

...

08

Xã Đắk N'Drot

1,0

0,0

1,0

...

IV

HUYỆN TUY ĐỨC

...

....

IV.3

Đất trồng cây lâu năm

...

05

Xã Đắk Búk So

0,1

0,1

1,0

...