Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 4254/QĐ-UBND 2023 lập quy hoạch chung đô thị Lương Sơn huyện Thường Xuân Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "13/11/2023", "sign_number": "4254/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "13/11/2023", "sign_number": "4254/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "13/11/2023", "sign_number": "4254/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "13/11/2023", "sign_number": "4254/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "13/11/2023", "sign_number": "4254/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 4254/QĐ-UBND 2023 lập quy hoạch chung đô thị Lương Sơn huyện Thường Xuân Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt nhiệm vụ lập quy hoạch chung đô thị Lương Sơn, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2045, với những nội dung chính sau:
...
4. Các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật áp dụng
4.1. Chỉ tiêu sử dụng đất
Áp dụng Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quy hoạch xây dựng QCVN01:2021/BXD được ban hành theo Thông tư số: 01/2021/TT-BXD ngày 19/05/2021. Đô thị dự kiến là đô thị đạt chuẩn loại V. Đối với khu vực dân cư hiện trạng cần sắp xếp để tổ chức thêm các chức năng công cộng, văn hóa, cây xanh, thể dục thể thao tối thiểu theo tiêu chí đô thị loại V; đối với khu vực có chức năng du lịch, lựa chọn chỉ tiêu đất công viên cây xanh cao hơn. Việc lựa chọn các chỉ tiêu sử dụng đất đô thị như sau:

- Đất dân dụng mới:

70-100 m2/người;

- Đất đơn vị ở mới:

45-55 m2/người;

- Đất dịch vụ công cộng cấp đô thị:

4-8 m2/người;

- Đất cây xanh toàn đô thị:

≥ 10 m2/người (trong đó, cây xanh sử dụng công cộng cấp đô thị tối thiểu là 5 m2/người);

- Đất bãi đỗ xe:

≥ 2,5 m2/người;

- Tỷ lệ đất giao thông toàn đô thị so với đất xây dựng đô thị: 16-26 %.
4.2. Chỉ tiêu quy mô tối thiểu công trình dịch vụ - công cộng cấp đô thị

Loại công trình

Chỉ tiêu sử dụng công trình tối thiểu

Chỉ tiêu sử dụng đất tối thiểu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A. Giáo dục

1. Trường trung học phổ thông

học sinh/1000 người

40

m2/1 học sinh

10

B. Y tế

2. Bệnh viện đa khoa

giường/1000 người

4

m2/giường bệnh

100

C. Văn hóa - Thể dục thể thao

3. Sân thể thao cơ bản

m2/người

0,6

ha/công trình

1,0

4. Sân vận động

m2/người

0,8

ha/công trình

2,5

Content:
Các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật áp dụng
4.1. Chỉ tiêu sử dụng đất
Áp dụng Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quy hoạch xây dựng QCVN01:2021/BXD được ban hành theo Thông tư số: 01/2021/TT-BXD ngày 19/05/2021. Đô thị dự kiến là đô thị đạt chuẩn loại V. Đối với khu vực dân cư hiện trạng cần sắp xếp để tổ chức thêm các chức năng công cộng, văn hóa, cây xanh, thể dục thể thao tối thiểu theo tiêu chí đô thị loại V; đối với khu vực có chức năng du lịch, lựa chọn chỉ tiêu đất công viên cây xanh cao hơn. Việc lựa chọn các chỉ tiêu sử dụng đất đô thị như sau:

- Đất dân dụng mới:

70-100 m2/người;

- Đất đơn vị ở mới:

45-55 m2/người;

- Đất dịch vụ công cộng cấp đô thị:

4-8 m2/người;

- Đất cây xanh toàn đô thị:

≥ 10 m2/người (trong đó, cây xanh sử dụng công cộng cấp đô thị tối thiểu là 5 m2/người);

- Đất bãi đỗ xe:

≥ 2,5 m2/người;

- Tỷ lệ đất giao thông toàn đô thị so với đất xây dựng đô thị: 16-26 %.
4.2. Chỉ tiêu quy mô tối thiểu công trình dịch vụ - công cộng cấp đô thị

Loại công trình

Chỉ tiêu sử dụng công trình tối thiểu

Chỉ tiêu sử dụng đất tối thiểu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A. Giáo dục

1. Trường trung học phổ thông

học sinh/1000 người

40

m2/1 học sinh

10

B. Y tế

2. Bệnh viện đa khoa

giường/1000 người

4

m2/giường bệnh

100

C. Văn hóa - Thể dục thể thao

3. Sân thể thao cơ bản

m2/người

0,6

ha/công trình

1,0

Sân vận động

m2/người

0,8

ha/công trình

2,5