Document: Điều 3 Quyết định 3005/QĐ-CT/UBND chương trình 11-CTr/TU khoáng sản công nghiệp Quảng Bình 2020 2030 2012

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "04/12/2012", "sign_number": "3005/QĐ-CT/UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Quang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "04/12/2012", "sign_number": "3005/QĐ-CT/UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Quang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "04/12/2012", "sign_number": "3005/QĐ-CT/UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Quang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "04/12/2012", "sign_number": "3005/QĐ-CT/UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Quang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "04/12/2012", "sign_number": "3005/QĐ-CT/UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Quang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 3 Quyết định 3005/QĐ-CT/UBND chương trình 11-CTr/TU khoáng sản công nghiệp Quảng Bình 2020 2030 2012 có nội dung như sau:

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Công Thương, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này

Content:
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Công Thương, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này