Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 103/QĐ-UBND 2021 Kế hoạch sử dụng đất huyện KBang tỉnh Gia Lai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "24/02/2021", "sign_number": "103/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "24/02/2021", "sign_number": "103/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "24/02/2021", "sign_number": "103/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "24/02/2021", "sign_number": "103/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "24/02/2021", "sign_number": "103/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 103/QĐ-UBND 2021 Kế hoạch sử dụng đất huyện KBang tỉnh Gia Lai

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện KBang với các chỉ tiêu như sau:
...
2.519,36

17,19

158,57

519,22

142,35

98,14

287,98

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.178,01

15,28

104,44

95,02

87,15

73,78

160,19

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

35.647,65

692,22

1.836,34

4.184,67

573,85

5.043,18

2.691,86

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9.713,16

661,60

45,80

732,58

2.747,78

939,69

1.606,40

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

11.640,21

157,29

1.068,36

1.182,48

1.464,88

641,31

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

48.847,18

5,47

12.435,63

2.561,13

15.434,01

17.025,94

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

66.432,42

29,95

2.593,39

23.557,85

12.260,62

6.157,17

5.850,88

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

185,30

23,43

14,01

6,92

11,64

21,57

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

378,17

17,01

3,00

37,00

6,00

65,23

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.284,85

607,66

134,46

1.099,55

1.267,53

410,99

313,32

2.1

Đất quốc phòng

CQP

293,47

25,20

20,00

20,00

2.2

Đất an ninh

CAN

25,23

4,57

0,45

0,16

0,41

0,10

0,12

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

58,40

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

5,16

0,70

0,30

0,30

0,30

0,30

0,40

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

54,02

32,20

0,20

0,88

2,07

1,00

3,60

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

32,10

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.851,41

112,31

22,08

685,79

1.008,53

126,36

81,31

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

7,38

1,74

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

96,58

20,00

40,00

15,90

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

12,50

2,00

2,00

2,00

2,00

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

722,71

22,96

59,73

56,51

57,01

71,87

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

209,07

209,07

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16,11

5,13

0,53

0,69

1,02

0,67

1,41

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

138,80

30,16

3,47

8,75

14,69

6,25

7,50

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

121,45

6,07

6,59

10,22

4,79

3,89

9,61

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

114,24

20,40

3,00

3,00

9,40

2,60

5,20

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,35

0,35

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,11

2,00

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.258,62

86,69

71,89

171,79

151,91

206,34

66,22

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

187,69

91,90

0,69

1,72

43,09

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

76,44

53,17

1,00

4,00

1,32

1,00

1,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

595,04

0,55

307,63

178,84

0,62

6,42

4

Đất khu công nghệ cao*

5

Đất khu kinh tế*

6

Đất đô thị*

2.055,08

2.055,08

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Lơ Ku

Xã Đăk Smar

Xã Đông

Xã Nghĩa An

Xã Tơ Tung

Xã Kông Lơng Khơng

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(18)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

NNP

175.363,45

12.807,30

11.475,00

Content:
2.519,36

17,19

158,57

519,22

142,35

98,14

287,98

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.178,01

15,28

104,44

95,02

87,15

73,78

160,19

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

35.647,65

692,22

1.836,34

4.184,67

573,85

5.043,18

2.691,86

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9.713,16

661,60

45,80

732,58

2.747,78

939,69

1.606,40

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

11.640,21

157,29

1.068,36

1.182,48

1.464,88

641,31

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

48.847,18

5,47

12.435,63

2.561,13

15.434,01

17.025,94

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

66.432,42

29,95

2.593,39

23.557,85

12.260,62

6.157,17

5.850,88

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

185,30

23,43

14,01

6,92

11,64

21,57

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

378,17

17,01

3,00

37,00

6,00

65,23

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.284,85

607,66

134,46

1.099,55

1.267,53

410,99

313,32

2.1

Đất quốc phòng

CQP

293,47

25,20

20,00

20,00

2.2

Đất an ninh

CAN

25,23

4,57

0,45

0,16

0,41

0,10

0,12

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

58,40

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

5,16

0,70

0,30

0,30

0,30

0,30

0,40

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

54,02

32,20

0,20

0,88

2,07

1,00

3,60

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

32,10

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.851,41

112,31

22,08

685,79

1.008,53

126,36

81,31

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

7,38

1,74

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

96,58

20,00

40,00

15,90

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

12,50

2,00

2,00

2,00

2,00

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

722,71

22,96

59,73

56,51

57,01

71,87

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

209,07

209,07

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16,11

5,13

0,53

0,69

1,02

0,67

1,41

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

138,80

30,16

3,47

8,75

14,69

6,25

7,50

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

121,45

6,07

6,59

10,22

4,79

3,89

9,61

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

114,24

20,40

3,00

3,00

9,40

2,60

5,20

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,35

0,35

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,11

2,00

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.258,62

86,69

71,89

171,79

151,91

206,34

66,22

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

187,69

91,90

0,69

1,72

43,09

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

76,44

53,17

1,00

4,00

1,32

1,00

1,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

595,04

0,55

307,63

178,84

0,62

6,42

4

Đất khu công nghệ cao*

5

Đất khu kinh tế*

6

Đất đô thị*

2.055,08

2.055,08

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Lơ Ku

Xã Đăk Smar

Xã Đông

Xã Nghĩa An

Xã Tơ Tung

Xã Kông Lơng Khơng

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(18)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

NNP

175.363,45

12.807,30

11.475,00