Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 257/QĐ-UBND 2008 điều chỉnh Quy hoạch chung xây dựng thành phố Rạch Giá Kiên Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "30/01/2008", "sign_number": "257/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Ngọc Sương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "30/01/2008", "sign_number": "257/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Ngọc Sương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "30/01/2008", "sign_number": "257/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Ngọc Sương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "30/01/2008", "sign_number": "257/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Ngọc Sương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "30/01/2008", "sign_number": "257/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Ngọc Sương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 257/QĐ-UBND 2008 điều chỉnh Quy hoạch chung xây dựng thành phố Rạch Giá Kiên Giang

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch chung xây dựng thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang đến năm 2025 tỷ lệ 1/5000 với những nội dung chủ yếu sau:
...
5. Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật chủ yếu
5.1. Chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất:
- Hiện trạng năm 2005: đất dân dụng đô thị khoảng 89m2/người. Đất ngoài dân dụng khoảng 23m2/người. Đất công nghiệp, kho tàng khoảng 8m2/người; đất cây xanh toàn đô thị khoảng 9m2/người;
- Năm 2015: đất dân dụng đô thị 107m2/người. Đất ngoài dân dụng 32m2/người; đất công nghiệp, kho tàng 23m2/người; đất cây xanh toàn đô thị 10m2/người;
- Năm 2025: đất dân dụng đô thị 92m2/người; đất ngoài dân dụng 40m2/người. Đất công nghiệp, kho tàng 29m2/người; đất cây xanh toàn đô thị 15m2/người.
5.2. Chỉ tiêu phát triển hạ tầng kỹ thuật:
- Mật độ mạng lưới đường giao thông đô thị: đường chính 1,12km/km2; đường liên khu vực 1,40km/km2; đường khu vực 3,99km/km2;
- Chỉ tiêu cấp nước: sinh hoạt 150 lít/người ngày đêm với 100% dân số; du lịch 300 lít/người ngày đêm; công nghiệp 22m3/ha;
- Cấp điện: sinh hoạt 1500kwh/người năm (ngoại thị 700kwh/người năm); du lịch 1,5 - 3kw/giường; công nghiệp 150-400kw/ha;
- Chất thải rắn: 1,2kg/người ngày;
- Nghĩa trang: 0,06ha/1000 dân;
- Nhà tang lễ: 200.000 - 250.000 dân/nhà.

Content:
Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật chủ yếu
5.1. Chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất:
- Hiện trạng năm 2005: đất dân dụng đô thị khoảng 89m2/người. Đất ngoài dân dụng khoảng 23m2/người. Đất công nghiệp, kho tàng khoảng 8m2/người; đất cây xanh toàn đô thị khoảng 9m2/người;
- Năm 2015: đất dân dụng đô thị 107m2/người. Đất ngoài dân dụng 32m2/người; đất công nghiệp, kho tàng 23m2/người; đất cây xanh toàn đô thị 10m2/người;
- Năm 2025: đất dân dụng đô thị 92m2/người; đất ngoài dân dụng 40m2/người. Đất công nghiệp, kho tàng 29m2/người; đất cây xanh toàn đô thị 15m2/người.
5.2. Chỉ tiêu phát triển hạ tầng kỹ thuật:
- Mật độ mạng lưới đường giao thông đô thị: đường chính 1,12km/km2; đường liên khu vực 1,40km/km2; đường khu vực 3,99km/km2;
- Chỉ tiêu cấp nước: sinh hoạt 150 lít/người ngày đêm với 100% dân số; du lịch 300 lít/người ngày đêm; công nghiệp 22m3/ha;
- Cấp điện: sinh hoạt 1500kwh/người năm (ngoại thị 700kwh/người năm); du lịch 1,5 - 3kw/giường; công nghiệp 150-400kw/ha;
- Chất thải rắn: 1,2kg/người ngày;
- Nghĩa trang: 0,06ha/1000 dân;
- Nhà tang lễ: 200.000 - 250.000 dân/nhà.