Document: Khoản 5 Điều 2 Quyết định 2589/QĐ-UBND 2014 quy hoạch đất đến 2020 kế hoạch 2011 2015  Củ Chi HCM

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/05/2014", "sign_number": "2589/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/05/2014", "sign_number": "2589/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/05/2014", "sign_number": "2589/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/05/2014", "sign_number": "2589/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/05/2014", "sign_number": "2589/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 2 Quyết định 2589/QĐ-UBND 2014 quy hoạch đất đến 2020 kế hoạch 2011 2015  Củ Chi HCM

Điều 2. Duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Củ Chi với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
...
5.258,30

Trong đó

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

474,73

476,26

472,78

600,68

595,71

597,75

-

Đất cơ sở y tế

DYT

112,05

10,17

15,91

25,31

25,58

129,59

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

124,56

229,76

233,95

257,19

362,56

413,81

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

253,26

254,09

257,15

254,92

261,68

267,41

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

81,52

82,81

84,03

212,93

433,62

1.186,94

3

Đất chưa sử dụng

CSD

317,20

317,20

317,20

278,94

236,59

50,04

3.1

Diện tích đất chưa sử dụng

BCS

317,20

317,20

317,20

278,94

236,59

50,04

3.2

Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

267,16

38,26

42,35

267,16

4

Đất đô thị

DDT

379,40

7.030,16

7.030,16

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

DBT

6

Đất khu du lịch

DDL

101,00

7

Đất khu dân cư nông thôn

DNT

13.417,34

13.292,27

13.167,20

13.042,12

12.917,05

12.791,98

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

3.462,77

57,23

69,58

740,22

860,44

1.732,63

1.1

Đất lúa nước

LUA/PNN

918,81

24,97

16,87

304,66

177,97

394,34

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK/PNN

1.112,80

22,13

21,76

194,77

205,27

666,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1.361,20

10,13

28,91

223,38

449,05

649,73

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

10,73

10,73

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

56,71

0,04

16,89

17,42

22,36

1.8

Đất nông nghiệp khác

NNK/PNN

2,52

2,00

0,52

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

1.353,20

30,00

34,00

304,30

436,96

547,94

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUC/CLN

1.325,05

30,00

34,00

299,30

415,28

546,47

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

LUC/LNP

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUC/NTS

28,15

5,00

21,68

1,47

3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Content:
5.258,30

Trong đó

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

474,73

476,26

472,78

600,68

595,71

597,75

-

Đất cơ sở y tế

DYT

112,05

10,17

15,91

25,31

25,58

129,59

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

124,56

229,76

233,95

257,19

362,56

413,81

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

253,26

254,09

257,15

254,92

261,68

267,41

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

81,52

82,81

84,03

212,93

433,62

1.186,94

3

Đất chưa sử dụng

CSD

317,20

317,20

317,20

278,94

236,59

50,04

3.1

Diện tích đất chưa sử dụng

BCS

317,20

317,20

317,20

278,94

236,59

50,04

3.2

Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

267,16

38,26

42,35

267,16

4

Đất đô thị

DDT

379,40

7.030,16

7.030,16

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

DBT

6

Đất khu du lịch

DDL

101,00

7

Đất khu dân cư nông thôn

DNT

13.417,34

13.292,27

13.167,20

13.042,12

12.917,05

12.791,98

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

3.462,77

57,23

69,58

740,22

860,44

1.732,63

1.1

Đất lúa nước

LUA/PNN

918,81

24,97

16,87

304,66

177,97

394,34

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK/PNN

1.112,80

22,13

21,76

194,77

205,27

666,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1.361,20

10,13

28,91

223,38

449,05

649,73

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

10,73

10,73

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

56,71

0,04

16,89

17,42

22,36

1.8

Đất nông nghiệp khác

NNK/PNN

2,52

2,00

0,52

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

1.353,20

30,00

34,00

304,30

436,96

547,94

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUC/CLN

1.325,05

30,00

34,00

299,30

415,28

546,47

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

LUC/LNP

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUC/NTS

28,15

5,00

21,68

1,47

3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT