Document: Điều 1 Quyết định 4570/QĐ-STC 2014 bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ tàu thuyền ô tô xe máy Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "24/07/2014", "sign_number": "4570/QĐ-STC", "signer": "Lê Thị Loan", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "24/07/2014", "sign_number": "4570/QĐ-STC", "signer": "Lê Thị Loan", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "24/07/2014", "sign_number": "4570/QĐ-STC", "signer": "Lê Thị Loan", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "24/07/2014", "sign_number": "4570/QĐ-STC", "signer": "Lê Thị Loan", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "24/07/2014", "sign_number": "4570/QĐ-STC", "signer": "Lê Thị Loan", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 4570/QĐ-STC 2014 bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ tàu thuyền ô tô xe máy Hà Nội có nội dung như sau:

Điều 1. Bổ sung giá tính lệ phí trước bạ các loại ô tô cụ thể như sau:

TT

Loại tài sản

Năm SX

Giá xe mới 100% (Triệu VNĐ)

I/ Xác định giá căn cứ văn bản thông báo giá của các cơ sở sản xuất, nhập khẩu:

1. Xe nhập khẩu từ nước ngoài

NHÃN HIỆU MERCEDES

1

MERCEDES-BENZ CLA250 4MATIC; 1991 cm3; 05 chỗ

2013, 2014

1.699

2

MERCEDES-BENZ SLS AMG COUPE; 6208 cm3; 02 chỗ

2013, 2014

11.799

3

MERCEDES-BENZ SLS AMG GT COUPE FINAL EDITION; 6208 cm3; 02 chỗ

2013, 2014

14.199

NHÃN HIỆU HYUNDAI

1

HYUNDAI H-1; 2.4; số sàn, 06 chỗ

2014

733

2

HYUNDAI H-1; 2.5; số sàn, 06 chỗ

2014

762

3

HYUNDAI H-1; 2.4; số sàn, 09 chỗ

2014

823

4

HYUNDAI H-1; 2.5; số sàn, 09 chỗ

2014

866

5

HYUNDAI H-1; 2.4; số tự động; 09 chỗ

2014

885

6

HYUNDAI ELANTRA GLS; 1.8; số tự động; 05 chỗ

2014

732

7

HYUNDAI ELANTRA GLS; 1.6; số tự động; 05 chỗ

2014

675

8

HYUNDAI ELANTRA GLS; 1.6; số sàn; 05 chỗ

2014

618

NHÃN HIỆU ROLLS-ROYCE

1

ROLLS-ROYCE PHANTOM FJ61 LHD; 6749 cm3; 4 hoặc 5 chỗ

2014

25.990

2

ROLLS-ROYCE PHANTOM EWB FJ01 LHD; 6749 cm3; 4 hoặc 5 chỗ

2014

29.990

3

ROLLS-ROYCE PHANTOM DROPHEAD COUPE FJ81 LHD; 6749 cm3; 4 hoặc 5 chỗ

2014

31.190

4

ROLLS-ROYCE PHANTOM COUPE FJ21 LHD; 6749 cm3; 4 hoặc 5 chỗ

2014

27.990

5

ROLLS-ROYCE GHOST FK41 LHD; 6592 cm3; 4 hoặc 5 chỗ

2014

16.900

6

ROLLS-ROYCE GHOST EWB XZ41 LHD; 6592 cm3; 4 hoặc 5 chỗ

2014

18.900

7

ROLLS-ROYCE WRAITH XZ01 LHD; 6592 cm3; 4 hoặc 5 chỗ

2014

17.990

2. Xe sản xuất lắp ráp trong nước

NHÃN HIỆU CHEVROLET

1

CHEVROLET SPARK VAN; 796 cm3; 02 chỗ

2014

248

2

CHEVROLET SPARK 1CS48 WITH LMT ENGINE; 995 cm3; 05 chỗ

2014

362

3

CHEVROLET AVEO KLAS SN4/446; 1498 cm3; 05 chỗ

2014

459

4

CHEVROLET SPARK KL1M-MHA12/1AA5; 995 cm3; 05 chỗ

2014

309

II/ Xác định giá ghi trên hóa đơn bán hàng hợp pháp, giá thị trường hoặc giá của tài sản cùng loại tương tự:

1. Xe nhập khẩu từ nước ngoài

NHÃN HIỆU INFINITI

1

INFINITI JX35; 3.5; 07 chỗ

2012

2.296

NHÃN HIỆU TOYOTA

1

TOYOTA 4 RUNNER LIMITED; 3.956 cm3; 05 chỗ

2013

2.523

NHÃN HIỆU LAND ROVER

1

LAND ROVER RANGE ROVER HSE; 2.995 cm3; 05 chỗ

2013

4.495

2

LAND ROVER RANGE ROVER HSE; 4999 cm3; 05 chỗ

2013

4.531

3

LAND ROVER RANGE ROVER SPORT HSE; 2.995 cm3; 07 chỗ

2013

3.674

Content:
Điều 1. Bổ sung giá tính lệ phí trước bạ các loại ô tô cụ thể như sau:

TT

Loại tài sản

Năm SX

Giá xe mới 100% (Triệu VNĐ)

I/ Xác định giá căn cứ văn bản thông báo giá của các cơ sở sản xuất, nhập khẩu:

1. Xe nhập khẩu từ nước ngoài

NHÃN HIỆU MERCEDES

1

MERCEDES-BENZ CLA250 4MATIC; 1991 cm3; 05 chỗ

2013, 2014

1.699

2

MERCEDES-BENZ SLS AMG COUPE; 6208 cm3; 02 chỗ

2013, 2014

11.799

3

MERCEDES-BENZ SLS AMG GT COUPE FINAL EDITION; 6208 cm3; 02 chỗ

2013, 2014

14.199

NHÃN HIỆU HYUNDAI

1

HYUNDAI H-1; 2.4; số sàn, 06 chỗ

2014

733

2

HYUNDAI H-1; 2.5; số sàn, 06 chỗ

2014

762

3

HYUNDAI H-1; 2.4; số sàn, 09 chỗ

2014

823

4

HYUNDAI H-1; 2.5; số sàn, 09 chỗ

2014

866

5

HYUNDAI H-1; 2.4; số tự động; 09 chỗ

2014

885

6

HYUNDAI ELANTRA GLS; 1.8; số tự động; 05 chỗ

2014

732

7

HYUNDAI ELANTRA GLS; 1.6; số tự động; 05 chỗ

2014

675

8

HYUNDAI ELANTRA GLS; 1.6; số sàn; 05 chỗ

2014

618

NHÃN HIỆU ROLLS-ROYCE

1

ROLLS-ROYCE PHANTOM FJ61 LHD; 6749 cm3; 4 hoặc 5 chỗ

2014

25.990

2

ROLLS-ROYCE PHANTOM EWB FJ01 LHD; 6749 cm3; 4 hoặc 5 chỗ

2014

29.990

3

ROLLS-ROYCE PHANTOM DROPHEAD COUPE FJ81 LHD; 6749 cm3; 4 hoặc 5 chỗ

2014

31.190

4

ROLLS-ROYCE PHANTOM COUPE FJ21 LHD; 6749 cm3; 4 hoặc 5 chỗ

2014

27.990

5

ROLLS-ROYCE GHOST FK41 LHD; 6592 cm3; 4 hoặc 5 chỗ

2014

16.900

6

ROLLS-ROYCE GHOST EWB XZ41 LHD; 6592 cm3; 4 hoặc 5 chỗ

2014

18.900

7

ROLLS-ROYCE WRAITH XZ01 LHD; 6592 cm3; 4 hoặc 5 chỗ

2014

17.990

2. Xe sản xuất lắp ráp trong nước

NHÃN HIỆU CHEVROLET

1

CHEVROLET SPARK VAN; 796 cm3; 02 chỗ

2014

248

2

CHEVROLET SPARK 1CS48 WITH LMT ENGINE; 995 cm3; 05 chỗ

2014

362

3

CHEVROLET AVEO KLAS SN4/446; 1498 cm3; 05 chỗ

2014

459

4

CHEVROLET SPARK KL1M-MHA12/1AA5; 995 cm3; 05 chỗ

2014

309

II/ Xác định giá ghi trên hóa đơn bán hàng hợp pháp, giá thị trường hoặc giá của tài sản cùng loại tương tự:

1. Xe nhập khẩu từ nước ngoài

NHÃN HIỆU INFINITI

1

INFINITI JX35; 3.5; 07 chỗ

2012

2.296

NHÃN HIỆU TOYOTA

1

TOYOTA 4 RUNNER LIMITED; 3.956 cm3; 05 chỗ

2013

2.523

NHÃN HIỆU LAND ROVER

1

LAND ROVER RANGE ROVER HSE; 2.995 cm3; 05 chỗ

2013

4.495

2

LAND ROVER RANGE ROVER HSE; 4999 cm3; 05 chỗ

2013

4.531

3

LAND ROVER RANGE ROVER SPORT HSE; 2.995 cm3; 07 chỗ

2013

3.674