Document: Điều 1 Thông tư 56/2011/TT-BNNPTNT hướng dẫn nhiệm vụ quản lý nhà nước thú y thủy sản

Type: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "16/08/2011", "sign_number": "56/2011/TT-BNNPTNT", "signer": "Cao Đức Phát", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "16/08/2011", "sign_number": "56/2011/TT-BNNPTNT", "signer": "Cao Đức Phát", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "16/08/2011", "sign_number": "56/2011/TT-BNNPTNT", "signer": "Cao Đức Phát", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "16/08/2011", "sign_number": "56/2011/TT-BNNPTNT", "signer": "Cao Đức Phát", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "16/08/2011", "sign_number": "56/2011/TT-BNNPTNT", "signer": "Cao Đức Phát", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điều 1 Thông tư 56/2011/TT-BNNPTNT hướng dẫn nhiệm vụ quản lý nhà nước thú y thủy sản có nội dung như sau:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Thông tư này hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về thú y thủy sản, bao gồm:
1. Phòng, chống dịch bệnh động vật thủy sản.
2. Kiểm tra, chứng nhận đủ điều kiện vệ sinh thú y thủy sản.
3. Kiểm dịch động vật thủy sản, sản phẩm động vật thủy sản.
4. Quản lý thuốc thú y, nguyên liệu làm thuốc thú y thủy sản, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y thủy sản (sau đây gọi chung là thuốc thú y thủy sản).
5. Đánh giá, chỉ định phòng thử nghiệm bệnh động vật thủy sản và phòng thử nghiệm thuốc thú y thủy sản (sau đây gọi chung là phòng thử nghiệm).
6. Hành nghề thú y thủy sản.
7. Hợp tác quốc tế về thú y thủy sản.
8. Thanh tra, kiểm tra về thú y thủy sản.

Content:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Thông tư này hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về thú y thủy sản, bao gồm:
1. Phòng, chống dịch bệnh động vật thủy sản.
2. Kiểm tra, chứng nhận đủ điều kiện vệ sinh thú y thủy sản.
3. Kiểm dịch động vật thủy sản, sản phẩm động vật thủy sản.
4. Quản lý thuốc thú y, nguyên liệu làm thuốc thú y thủy sản, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y thủy sản (sau đây gọi chung là thuốc thú y thủy sản).
5. Đánh giá, chỉ định phòng thử nghiệm bệnh động vật thủy sản và phòng thử nghiệm thuốc thú y thủy sản (sau đây gọi chung là phòng thử nghiệm).
6. Hành nghề thú y thủy sản.
7. Hợp tác quốc tế về thú y thủy sản.
8. Thanh tra, kiểm tra về thú y thủy sản.