Document: Điều 1 Quyết định 2759/QĐ-UBND Bộ chỉ số đánh giá nước sạch vệ sinh môi trường nông thôn Bình Phước 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "31/10/2016", "sign_number": "2759/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "31/10/2016", "sign_number": "2759/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "31/10/2016", "sign_number": "2759/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "31/10/2016", "sign_number": "2759/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "31/10/2016", "sign_number": "2759/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2759/QĐ-UBND Bộ chỉ số đánh giá nước sạch vệ sinh môi trường nông thôn Bình Phước 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. Công bố số liệu Bộ chỉ số theo dõi, đánh giá nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn (sau đây gọi tắt là Bộ chỉ số) trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 2015-2016, gồm các chỉ số sau:
Chỉ số 1:
- Chỉ số 1A: Tỷ lệ số dân nông thôn sử dụng nước hợp vệ sinh: 92,19%
- Chỉ số 1B: Tỷ lệ người nghèo sử dụng nước hợp vệ sinh: 55,67%
Chỉ số 2: Tỷ lệ số dân nông thôn sử dụng nước sạch đáp ứng Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước sinh hoạt (Quy chuẩn 02:2009/BYT) đạt 53,37%.
Chỉ số 3:
- Chỉ số 3A: Tỷ lệ hộ gia đình có nhà tiêu: 93,69%
- Chỉ số 3B: Tỷ lệ hộ gia đình có nhà tiêu hợp vệ sinh: 78,83%
- Chỉ số 3C: Tỷ lệ hộ nghèo có nhà tiêu hợp vệ sinh: 49,14%
- Chỉ số 3D: Số nhà tiêu hợp vệ sinh tăng thêm trong 2 năm: 4.034 nhà tiêu.
Chỉ số 4:
- Chỉ số 4A: Tỷ lệ trường học có nước và nhà tiêu hợp vệ sinh: 94,7%
- Chỉ số 4B: Tỷ lệ trường học có nước hợp vệ sinh: 94,94%
- Chỉ số 4C: Tỷ lệ trường học có nhà tiêu hợp vệ sinh: 96,87%
Chỉ số 5:
- Chỉ số 5A: Tỷ lệ trạm y tế xã có nước và nhà tiêu hợp vệ sinh: 98,9%
- Chỉ số 5B: Tỷ lệ trạm y tế có nước hợp vệ sinh: 98,9%
- Chỉ số 5C: Tỷ lệ trạm y tế có nhà tiêu hợp vệ sinh: 98,9%
Chỉ số 6: Tỷ lệ hộ gia đình có chuồng trại gia súc hợp vệ sinh: 63,3%
Chỉ số 7:
- Chỉ số 7A: Số người được sử dụng nước theo thiết kế từ công trình cấp nước tập trung xây mới, cải tạo, nâng cấp trong năm: 1.700 người
- Chỉ số 7B: Số người được sử dụng nước theo thực tế từ công trình cấp nước tập trung xây mới, cải tạo, nâng cấp trong năm: 1.081 người
Chỉ số 8:
Tỷ lệ hiện trạng hoạt động của các công trình cấp nước tập trung:
- Chỉ số 8A: Công trình hoạt động bền vững: 30%.
- Chỉ số 8B: Công trình hoạt động bình thường: 53%.
- Chỉ số 8C: Công trình hoạt động kém hiệu quả: 11%.
- Chỉ số 8D: Công trình không hoạt động: 6%.
(Chi tiết có các bảng biểu kèm theo)

Content:
Điều 1. Công bố số liệu Bộ chỉ số theo dõi, đánh giá nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn (sau đây gọi tắt là Bộ chỉ số) trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 2015-2016, gồm các chỉ số sau:
Chỉ số 1:
- Chỉ số 1A: Tỷ lệ số dân nông thôn sử dụng nước hợp vệ sinh: 92,19%
- Chỉ số 1B: Tỷ lệ người nghèo sử dụng nước hợp vệ sinh: 55,67%
Chỉ số 2: Tỷ lệ số dân nông thôn sử dụng nước sạch đáp ứng Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước sinh hoạt (Quy chuẩn 02:2009/BYT) đạt 53,37%.
Chỉ số 3:
- Chỉ số 3A: Tỷ lệ hộ gia đình có nhà tiêu: 93,69%
- Chỉ số 3B: Tỷ lệ hộ gia đình có nhà tiêu hợp vệ sinh: 78,83%
- Chỉ số 3C: Tỷ lệ hộ nghèo có nhà tiêu hợp vệ sinh: 49,14%
- Chỉ số 3D: Số nhà tiêu hợp vệ sinh tăng thêm trong 2 năm: 4.034 nhà tiêu.
Chỉ số 4:
- Chỉ số 4A: Tỷ lệ trường học có nước và nhà tiêu hợp vệ sinh: 94,7%
- Chỉ số 4B: Tỷ lệ trường học có nước hợp vệ sinh: 94,94%
- Chỉ số 4C: Tỷ lệ trường học có nhà tiêu hợp vệ sinh: 96,87%
Chỉ số 5:
- Chỉ số 5A: Tỷ lệ trạm y tế xã có nước và nhà tiêu hợp vệ sinh: 98,9%
- Chỉ số 5B: Tỷ lệ trạm y tế có nước hợp vệ sinh: 98,9%
- Chỉ số 5C: Tỷ lệ trạm y tế có nhà tiêu hợp vệ sinh: 98,9%
Chỉ số 6: Tỷ lệ hộ gia đình có chuồng trại gia súc hợp vệ sinh: 63,3%
Chỉ số 7:
- Chỉ số 7A: Số người được sử dụng nước theo thiết kế từ công trình cấp nước tập trung xây mới, cải tạo, nâng cấp trong năm: 1.700 người
- Chỉ số 7B: Số người được sử dụng nước theo thực tế từ công trình cấp nước tập trung xây mới, cải tạo, nâng cấp trong năm: 1.081 người
Chỉ số 8:
Tỷ lệ hiện trạng hoạt động của các công trình cấp nước tập trung:
- Chỉ số 8A: Công trình hoạt động bền vững: 30%.
- Chỉ số 8B: Công trình hoạt động bình thường: 53%.
- Chỉ số 8C: Công trình hoạt động kém hiệu quả: 11%.
- Chỉ số 8D: Công trình không hoạt động: 6%.
(Chi tiết có các bảng biểu kèm theo)