Document: Điều 1 Quyết định 959/QĐ-UBND Kế hoạch sử dụng đất thành phố Vĩnh Yên Vĩnh Phúc 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "21/03/2016", "sign_number": "959/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Chí Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "21/03/2016", "sign_number": "959/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Chí Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "21/03/2016", "sign_number": "959/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Chí Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "21/03/2016", "sign_number": "959/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Chí Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "21/03/2016", "sign_number": "959/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Chí Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 959/QĐ-UBND Kế hoạch sử dụng đất thành phố Vĩnh Yên Vĩnh Phúc 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. Xét duyệt xét duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 thành phố Vĩnh Yên, với nội dung sau:
1. Tổng hợp nhu cầu sử dụng đất của thành phố Vĩnh Yên trong năm kế hoạch 2016:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Hiện trạng năm 2015

Kế hoạch năm 2016

Tăng (+), giảm (-)

Tổng

Tỷ lệ

Tổng

Tỷ lệ

diện tích

(%)

diện tích

(%)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.368,96

47,01

2.142,39

42,51

-226,57

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.400,73

27,80

1.270,57

25,21

-130,16

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.081,40

21,46

953,05

18,91

-128,35

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

148,20

2,94

137,08

2,72

-11,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

555,41

11,02

531,50

10,55

-23,91

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

131,82

2,62

73,56

1,46

-58,26

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

132,80

2,64

129,68

2,57

-3,12

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.641,93

52,43

2.872,32

57,00

230,39

2.1

Đất quốc phòng

CQP

248,97

4,94

246,15

4,88

-2,82

2.2

Đất an ninh

CAN

22,11

0,44

27,06

0,54

4,95

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

150,07

2,98

150,07

2,98

0

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

95,49

1,90

99,03

1,97

3,54

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

55,21

1,10

55,21

1,10

0,00

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

743,59

10,33

873,38

17,33

129,79

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

7,88

0,89

7,88

0,16

0

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

5,28

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

6,81

7,81

0,15

1,00

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

93,32

0,18

93,78

1,86

0,46

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

520,48

0,92

552,35

10,96

31,87

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

44,85

1,04

45,91

0,91

1,06

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

266,01

0,23

266,01

5,28

0

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,24

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

9,03

0,07

9,03

0,18

0

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

46,55

0,69

116,60

2,31

70,05

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

52,65

4,29

52,65

1,04

0

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

11,51

0,01

11,51

0,23

0

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

12,27

0,56

12,27

0,24

0

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

3,74

47,01

4,11

0,08

0,37

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

34,72

27,80

34,72

0,69

0

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

216,28

21,46

206,40

4,10

-9,88

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,38

2,94

0,38

0,01

0

3

Đất chưa sử dụng

CSD

28,31

11,02

24,50

0,49

-3,81

2. Kế hoạch cụ thể đến cấp xã, trong đó:
5.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch
(Chi tiết thể hiện tại biểu 01 kèm theo)
5.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2016
(Chi tiết thể hiện tại biểu 02 kèm theo)
5.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016
(Chi tiết thể hiện tại biểu 03 kèm theo)
5.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2016.
(Chi tiết thể hiện tại biểu 04 kèm theo)

Content:
Điều 1. Xét duyệt xét duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 thành phố Vĩnh Yên, với nội dung sau:
1. Tổng hợp nhu cầu sử dụng đất của thành phố Vĩnh Yên trong năm kế hoạch 2016:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Hiện trạng năm 2015

Kế hoạch năm 2016

Tăng (+), giảm (-)

Tổng

Tỷ lệ

Tổng

Tỷ lệ

diện tích

(%)

diện tích

(%)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.368,96

47,01

2.142,39

42,51

-226,57

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.400,73

27,80

1.270,57

25,21

-130,16

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.081,40

21,46

953,05

18,91

-128,35

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

148,20

2,94

137,08

2,72

-11,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

555,41

11,02

531,50

10,55

-23,91

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

131,82

2,62

73,56

1,46

-58,26

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

132,80

2,64

129,68

2,57

-3,12

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.641,93

52,43

2.872,32

57,00

230,39

2.1

Đất quốc phòng

CQP

248,97

4,94

246,15

4,88

-2,82

2.2

Đất an ninh

CAN

22,11

0,44

27,06

0,54

4,95

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

150,07

2,98

150,07

2,98

0

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

95,49

1,90

99,03

1,97

3,54

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

55,21

1,10

55,21

1,10

0,00

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

743,59

10,33

873,38

17,33

129,79

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

7,88

0,89

7,88

0,16

0

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

5,28

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

6,81

7,81

0,15

1,00

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

93,32

0,18

93,78

1,86

0,46

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

520,48

0,92

552,35

10,96

31,87

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

44,85

1,04

45,91

0,91

1,06

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

266,01

0,23

266,01

5,28

0

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,24

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

9,03

0,07

9,03

0,18

0

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

46,55

0,69

116,60

2,31

70,05

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

52,65

4,29

52,65

1,04

0

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

11,51

0,01

11,51

0,23

0

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

12,27

0,56

12,27

0,24

0

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

3,74

47,01

4,11

0,08

0,37

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

34,72

27,80

34,72

0,69

0

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

216,28

21,46

206,40

4,10

-9,88

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,38

2,94

0,38

0,01

0

3

Đất chưa sử dụng

CSD

28,31

11,02

24,50

0,49

-3,81

2. Kế hoạch cụ thể đến cấp xã, trong đó:
5.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch
(Chi tiết thể hiện tại biểu 01 kèm theo)
5.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2016
(Chi tiết thể hiện tại biểu 02 kèm theo)
5.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016
(Chi tiết thể hiện tại biểu 03 kèm theo)
5.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2016.
(Chi tiết thể hiện tại biểu 04 kèm theo)