Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1242/QĐ-UBND quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1 500 khu nhà ở Minh Đức Hà Nội 2016

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "14/03/2016", "sign_number": "1242/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "14/03/2016", "sign_number": "1242/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "14/03/2016", "sign_number": "1242/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "14/03/2016", "sign_number": "1242/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "14/03/2016", "sign_number": "1242/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1242/QĐ-UBND quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1 500 khu nhà ở Minh Đức Hà Nội 2016

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh tổng thể Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu nhà ở Minh Đức với những nội dung chính như sau:
...
4. Nội dung điều chỉnh quy hoạch chi tiết:
4.1. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
Khu vực lập Điều chỉnh tổng thể Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu nhà ở Minh Đức tại xã Tiền Phong, huyện Mê Linh có tổng diện tích đất khoảng 173.563m2 được phân bổ quỹ đất theo các nhóm chức năng như sau:
- Đất đường cấp đô thị (đường liên khu vực rộng B = 48m): có diện tích khoảng 3.699,9 m2;
- Đất đường cấp khu vực (đường chính khu vực, đường khu vực - B = 17 - 27m): có tổng diện tích khoảng 25.295,5 m2;
- Đất cây xanh-TDTT thành phố: có diện tích khoảng 10.233,6 m2, gồm 01 ô đất có ký hiệu CXTP;
- Đất cây xanh-TDTT khu vực: có tổng diện tích khoảng 5.363,3 m2, gồm 02 ô đất có ký hiệu CXKV-01 và CXKV-02;
- Đất công cộng đơn vị ở: có diện tích khoảng 3.411,1 m2, gồm 01 ô đất có ký hiệu CC có chức năng là chợ, siêu thị;
- Đất nhóm nhà ở thấp tầng: có tổng diện tích khoảng 71.934,6 m2, bao gồm:
+ Đất nhà ở biệt thự đơn lập: có tổng diện tích khoảng 42.008,7m2 gồm 10 ô đất có ký hiệu DL-01, DL-02, DL-03, DL-04, DL-05, DL-06, DL-07, DL-08, DL-09,DL-10;
+ Đất nhà ở biệt thự song lập: có tổng diện tích khoảng 8.181,4 m2, gồm 2 ô đất có ký hiệu SL-01, SL-02;
+ Đất nhà ở liên kế có sân vườn: có tổng diện tích khoảng 21.744,5 m2, gồm 6 ô đất có ký hiệu LK-01, LK-02, LK-03, LK-04, LK-05, LK-06;
- Đất cây xanh, vườn hoa nhóm nhà ở: có diện tích khoảng 1.254,5 m2;
- Đất giao thông nhóm nhà ở: có tổng diện tích khoảng 19.904,4 m2;
- Đất nhóm nhà ở chung cư - nhà ở xã hội: có tổng diện tích khoảng 11.604,3 m2, gồm 01 ô đất có ký hiệu CT;
- Đất cây xanh đơn vị ở: có tổng diện tích khoảng 5.004,0 m2, bao gồm 01 ô đất có ký hiệu CXDVO;
- Đất đường cấp nội bộ (đường phân khu vực): có tổng diện tích khoảng 15.857,8 m2.
Bảng tổng hợp quy hoạch sử dụng đất:

STT

Danh mục

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

I

Đất giao thông cấp đô thị và khu vực

28.995,4

16,7

1

Đường cấp đô thị (đường liên khu vực)

3.699,9

2,1

2

Đường cấp khu vực (đường chính khu vực, đường khu vực)

25.295,5

14,6

II

Đất cây xanh, TDTT thành phố và khu vực

15.596,9

9,0

1

Đất cây xanh - TDTT thành phố (*)

10.233,6

5,9

2

Đất cây xanh - TDTT khu vực (*)

Content:
Nội dung điều chỉnh quy hoạch chi tiết:
4.1. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
Khu vực lập Điều chỉnh tổng thể Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu nhà ở Minh Đức tại xã Tiền Phong, huyện Mê Linh có tổng diện tích đất khoảng 173.563m2 được phân bổ quỹ đất theo các nhóm chức năng như sau:
- Đất đường cấp đô thị (đường liên khu vực rộng B = 48m): có diện tích khoảng 3.699,9 m2;
- Đất đường cấp khu vực (đường chính khu vực, đường khu vực - B = 17 - 27m): có tổng diện tích khoảng 25.295,5 m2;
- Đất cây xanh-TDTT thành phố: có diện tích khoảng 10.233,6 m2, gồm 01 ô đất có ký hiệu CXTP;
- Đất cây xanh-TDTT khu vực: có tổng diện tích khoảng 5.363,3 m2, gồm 02 ô đất có ký hiệu CXKV-01 và CXKV-02;
- Đất công cộng đơn vị ở: có diện tích khoảng 3.411,1 m2, gồm 01 ô đất có ký hiệu CC có chức năng là chợ, siêu thị;
- Đất nhóm nhà ở thấp tầng: có tổng diện tích khoảng 71.934,6 m2, bao gồm:
+ Đất nhà ở biệt thự đơn lập: có tổng diện tích khoảng 42.008,7m2 gồm 10 ô đất có ký hiệu DL-01, DL-02, DL-03, DL-04, DL-05, DL-06, DL-07, DL-08, DL-09,DL-10;
+ Đất nhà ở biệt thự song lập: có tổng diện tích khoảng 8.181,4 m2, gồm 2 ô đất có ký hiệu SL-01, SL-02;
+ Đất nhà ở liên kế có sân vườn: có tổng diện tích khoảng 21.744,5 m2, gồm 6 ô đất có ký hiệu LK-01, LK-02, LK-03, LK-04, LK-05, LK-06;
- Đất cây xanh, vườn hoa nhóm nhà ở: có diện tích khoảng 1.254,5 m2;
- Đất giao thông nhóm nhà ở: có tổng diện tích khoảng 19.904,4 m2;
- Đất nhóm nhà ở chung cư - nhà ở xã hội: có tổng diện tích khoảng 11.604,3 m2, gồm 01 ô đất có ký hiệu CT;
- Đất cây xanh đơn vị ở: có tổng diện tích khoảng 5.004,0 m2, bao gồm 01 ô đất có ký hiệu CXDVO;
- Đất đường cấp nội bộ (đường phân khu vực): có tổng diện tích khoảng 15.857,8 m2.
Bảng tổng hợp quy hoạch sử dụng đất:

STT

Danh mục

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

I

Đất giao thông cấp đô thị và khu vực

28.995,4

16,7

1

Đường cấp đô thị (đường liên khu vực)

3.699,9

2,1

2

Đường cấp khu vực (đường chính khu vực, đường khu vực)

25.295,5

14,6

II

Đất cây xanh, TDTT thành phố và khu vực

15.596,9

9,0

1

Đất cây xanh - TDTT thành phố (*)

10.233,6

5,9

2

Đất cây xanh - TDTT khu vực (*)