Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 24/2019/QĐ-UBND bổ sung Quyết định 26/2017/QĐ-UBND Bảng giá đất Ninh Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "26/07/2019", "sign_number": "24/2019/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Quang Ngọc", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "26/07/2019", "sign_number": "24/2019/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Quang Ngọc", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "26/07/2019", "sign_number": "24/2019/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Quang Ngọc", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "26/07/2019", "sign_number": "24/2019/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Quang Ngọc", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "26/07/2019", "sign_number": "24/2019/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Quang Ngọc", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 24/2019/QĐ-UBND bổ sung Quyết định 26/2017/QĐ-UBND Bảng giá đất Ninh Bình

Điều 1. Bổ sung giá đất vào Bảng giá đất điều chỉnh Bảng giá các loại đất giai đoạn 2015 - 2019 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Quyết định số 26/2017/QĐ-UBND ngày 05/09/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình như sau:
...
6.000.000

5.000.000

2. Huyện Hoa Lư:

TT

Tên đường

Đoạn đường

Giá đất (đồng/m2)

Từ

Đến

Đất ở

Đất TMDV

Đất SXKD

1

Xã Ninh Mỹ

-

Trục đường chính khu Đồng Si 24m

5.500.000

3.300.000

2.750.000

-

Trục đường còn lại khu Đồng Si 2,3, đường 15m

3.500.000

2.100.000

1.750.000

-

Các trục đường khu dân cư đấu giá Thổ Trì (giai đoạn 3)

5.000.000

3.000.000

2.500.000

2

Xã Ninh Vân

-

Khu dân cư Cống Tu - Vũ Xá

1.500.000

900.000

750.000

-

Khu dân cư Đồng Bề - Phú Lăng

3.000.000

1.800.000

1.500.000

3

Xã Ninh Hải

-

Mặt đường trục xã khu dân cư Khê Trong - Khê Ngoài

2.500.000

1.500.000

1.250.000

-

Các đường còn lại trong khu dân cư Khê Trong - Khê Ngoài

2.000.000

1.200.000

1.000.000

4

Xã Ninh Khang

-

Khu dân cư Trung Lang - Trũng Trong

1.500.000

900.000

750.000

-

Khu dân cư Đồng Hộ

3.000.000

1.800.000

1.500.000

3. Huyện Gia Viễn:

TT

Tên đường

Đoạn đường

Giá đất (đồng/m2)

Từ

Đến

Đất ở

Đất TMDV

Đất SXKD

1

Xã Gia Phương

Đường vào kênh N9

Đầu đường ĐT477

Giáp đường ĐT 477B cũ

700.000

420.000

350.000

2

Xã Gia Lạc

-

Đường Đồng Nang

Ngã tư đi Gia Minh

Giáp đất Gia Phong, Gia Minh

400.000

240.000

200.000

-

Khu dân cư Đồng Kênh

250.000

150.000

125.000

3

Xã Gia Tiến

-

Đường Bát Giáp

Đoạn giao nhau với đường Tâm Linh

Trạm y tế xã

1.200.000

720.000

600.000

-

Đường Tâm Linh

Nhà văn hóa thôn Xuân Lai

Đường Bát Giáp

1.200.000

720.000

600.000

-

Khu dân cư Óc Hạ

1.000.000

600.000

500.000

4

Xã Gia Sinh

-

Khu dân cư vườn cây xóm 5

500.000

300.000

250.000

-

Khu dân cư

Nhà văn hóa xóm 7

Xóm 8

500.000

300.000

250.000

4. Huyện Yên Khánh:

TT

Tên đường

Đoạn đường

Giá đất (đồng/m2)

Từ

Đến

Đất ở

Đất TMDV

Đất SXKD

1

Xã Khánh Hòa

-

Khu vực Hòn đá (Khu dân cư đấu giá sau trại giống)

1.500.000

900.000

750.000

-

Khu Tái định cư A, B xóm Chợ Dầu, xóm Đông

3.500.000

2.100.000

1.750.000

2

Xã Khánh An

Dãy 2 đường QL10

1.200.000

720.000

600.000

3

Xã Khánh Cư

-

Khu dân cư mới xóm Trại (đối diện khu CN Khánh Cư)

1.000.000

600.000

500.000

-

Khu dân cư mới xóm Thông (Dãy 2 đường QL 10)

1.200.000

720.000

600.000

4

Xã Khánh Vân

Khu dân cư sau cây xăng Anh Nghĩa

1.800.000

1.080.000

900.000

5

Xã Khánh Hải

Khu dân cư mới xóm Trung B - Nhuận Hải

1.000.000

600.000

500.000

6

Thị trấn Yên Ninh

Đường đê sông mới

Cầu Thượng

Đê Vạc (Bắc sông mới)

2.000.000

1.200.000

1.000.000

Cầu Thượng

Giáp xã Khánh Hội (Nam sông Mới)

2.500.000

1.500.000

1.250.000

Khu dân cư Tây Bắc đường Cầu Kênh

3.000.000

1.800.000

1.500.000

7

Xã Khánh Hồng

Khu dân cư xóm 9

1.000.000

600.000

500.000

8

Xã Khánh Nhạc

Khu dân cư mới xóm 10A (Dãy 2 đường QL10)

2.500.000

1.500.000

1.250.000

Khu dân cư mới xóm 1B (sau hiệu in Thanh Tấn)

2.500.000

1.500.000

1.250.000

Khu dân cư mới 3C (sau trường C2)

2.000.000

1.200.000

1.000.000

9

Xã Khánh Hội

Khu dân cư mới (đoạn từ xóm Chạ đi Khánh Thủy)

1.000.000

600.000

500.000

10

Xã Khánh Mậu

Khu dân cư mới sau UBND xã

800.000

480.000

400.000

11

Xã Khánh Thủy

Khu dân cư mới sau UBND xã

600.000

360.000

300.000

12

Xã Khánh Cường

Khu dân cư mới giáp đường đi đò Tam Tòa

1.000.000

600.000

500.000

13

Xã Khánh Lợi

Khu dân cư mới dãy 2 đường Thanh Niên

1.000.000

600.000

500.000

5. Huyện Yên Mô:

TT

Tên đường

Đoạn đường

Giá đất (đồng/m2)

Từ

Đến

Đất ở

Đất TMDV

Đất SXKD

1

Xã Yên Thái

Nhà văn hóa xóm Dầu

HTX NN Quảng Công

500.000

300.000

250.000

2

Xã Yên Nhân

-

Nhà ông Định

Nhà ông Huỳnh, xóm Quyết Trung

350.000

210.000

175.000

3

Thị trấn Yên Thịnh

Khu Hưng Thượng (dãy 2)

2.000.000

1.200.000

1.000.000

4

Xã Yên Từ

-

Khu dân cư Tây Kỳ Đồng Nuốn

1.200.000

720.000

600.000

-

Các lô đất nằm phía sau dãy 1

Đường 12B kéo dài

Cầu Nuốn

700.000

420.000

350.000

5

Xã Yên Thắng

Tuyến đường Mả Nhiêu

300.000

180.000

150.000

6

Xã Mai Sơn

Khu Đìa Ngoài (dãy 2)

1.500.000

900.000

750.000

7

Xã Khánh Thượng

Đường xã

Đình Trung

Núi Sậu

500.000

300.000

250.000

Núi Sậu

Mai Sơn

500.000

300.000

250.000

Núi Sậu

Bà Cảnh

500.000

300.000

250.000

Xóm 5 Tịch Chân

Mai Sơn

500.000

300.000

250.000

8

Xã Yên Mỹ

-

Cống quay 5A

Cống Mắt Rồng

300.000

180.000

150.000

-

Cửa nhà ông Mùi

Ngã tư Đồng Sáu

300.000

180.000

150.000

-

Cửa nhà ông Miên

Gốc gạo xóm 10

300.000

180.000

150.000

6. Huyện Kim Sơn:

TT

Tên đường

Đoạn đường

Giá đất (đồng/m2)

Từ

Đến

Đất ở

Đất TMDV

Đất SXKD

1

Xã Xuân Thiện

Đường Nam Sông Ân

Giáp địa phận Xuân Thuận

Giáp xã Khánh Thành, Yên Khánh

400.000

240.000

200.000

2

Xã Chất Bình

-

Đường Nam Sông Ân

Xã Hồi Ninh giáp Chất Bình

Giáp xã Chính Tâm

1.300.000

780.000

650.000

-

Đường trục liên xóm 6, xóm 7, xóm 8

Đường Ngang liên xã

Trạm điện Cộng Thành

300.000

180.000

150.000

-

Đường trục liên xóm 7, xóm 8

Đường Ngang liên xã

Cầu ông Áng

300.000

180.000

150.000

-

Đường trục xóm 5

Đường Ngang liên xã

Phía đông Đình Chất Thành

300.000

180.000

150.000

-

Đường Ngang liên xã

Phía tây Đình Chất Thành

300.000

180.000

150.000

-

Đường trục xóm 4

Giáp xã Khánh Thủy, huyện Yên Khánh

Đường Ngang liên xã

300.000

180.000

150.000

-

Đường trục xóm 6

Giáp xã Khánh Thủy, huyện Yên Khánh

Đường Ngang liên xã

300.000

180.000

150.000

-

Đường liên xóm 1, xóm 2, xóm 3

Cầu đầu làng Quân Triêm

Hết đường

300.000

180.000

150.000

-

Đường Quân Triêm

Đường ngang liên xã

Giáp xã Khánh Thủy, huyện Yên Khánh

300.000

180.000

150.000

-

Đường ngang trạm điện Cộng Thành

Trạm điện Cộng Thành

Đường trục Cộng Thành

300.000

180.000

150.000

3

Xã Hùng Tiến

-

Đường Chí Tĩnh

Giáp đường QL10+500 m lên phía Bắc (hết nhà ông Hà)

Hết dân cư

500.000

300.000

250.000

-

Đường Đông Quy Hậu

Giáp đường QL10+500 m lên phía Bắc (hết nhà ông Hợp)

Hết dân cư

600.000

360.000

300.000

-

Đường Tây Quy Hậu

Giáp đường QL10+500 m lên phía Bắc (hết nhà bà Cao)

Hết dân cư

500.000

300.000

250.000

-

Giáp đường Nam sông Ân đến đường ngang 50

300.000

180.000

150.000

4

Xã Kim Chính

Đường Thủ Trung (khu đất đấu giá năm 2017)

Đất ông Vũ

Hết đất ông Biên

300.000

180.000

150.000

5

Xã Kim Mỹ

-

Hết cầu Kim Mỹ

Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 500m (hết nhà ông Tuấn)

1.000.000

600.000

500.000

-

Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 500m (hết nhà ông Tuấn)

Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 300m (hết nhà ông Hòa)

1.200.000

720.000

600.000

-

Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 300m (hết nhà ông Hòa)

Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 100m (hết nhà ông Kỳ)

2.000.000

1.200.000

1.000.000

-

Ngã 3 chợ Con Thoi - 100m (hết nhà ông Kỳ)

Giáp ngã 3 chợ Cồn Thoi

3.000.000

1.800.000

1.500.000

-

Giáp ngã 3 chợ Cồn Thoi

Ngã 3 chợ Cồn Thoi+100 m (hết nhà ông Tuấn)

2.000.000

1.200.000

1.000.000

-

Ngã 3 chợ Cồn Thoi+100m (hết nhà ông Tuấn)

Giáp địa phận Bình Minh

1.700.000

1.020.000

850.000

Content:
6.000.000

5.000.000

2. Huyện Hoa Lư:

TT

Tên đường

Đoạn đường

Giá đất (đồng/m2)

Từ

Đến

Đất ở

Đất TMDV

Đất SXKD

1

Xã Ninh Mỹ

-

Trục đường chính khu Đồng Si 24m

5.500.000

3.300.000

2.750.000

-

Trục đường còn lại khu Đồng Si 2,3, đường 15m

3.500.000

2.100.000

1.750.000

-

Các trục đường khu dân cư đấu giá Thổ Trì (giai đoạn 3)

5.000.000

3.000.000

2.500.000

2

Xã Ninh Vân

-

Khu dân cư Cống Tu - Vũ Xá

1.500.000

900.000

750.000

-

Khu dân cư Đồng Bề - Phú Lăng

3.000.000

1.800.000

1.500.000

3

Xã Ninh Hải

-

Mặt đường trục xã khu dân cư Khê Trong - Khê Ngoài

2.500.000

1.500.000

1.250.000

-

Các đường còn lại trong khu dân cư Khê Trong - Khê Ngoài

2.000.000

1.200.000

1.000.000

4

Xã Ninh Khang

-

Khu dân cư Trung Lang - Trũng Trong

1.500.000

900.000

750.000

-

Khu dân cư Đồng Hộ

3.000.000

1.800.000

1.500.000

3. Huyện Gia Viễn:

TT

Tên đường

Đoạn đường

Giá đất (đồng/m2)

Từ

Đến

Đất ở

Đất TMDV

Đất SXKD

1

Xã Gia Phương

Đường vào kênh N9

Đầu đường ĐT477

Giáp đường ĐT 477B cũ

700.000

420.000

350.000

2

Xã Gia Lạc

-

Đường Đồng Nang

Ngã tư đi Gia Minh

Giáp đất Gia Phong, Gia Minh

400.000

240.000

200.000

-

Khu dân cư Đồng Kênh

250.000

150.000

125.000

3

Xã Gia Tiến

-

Đường Bát Giáp

Đoạn giao nhau với đường Tâm Linh

Trạm y tế xã

1.200.000

720.000

600.000

-

Đường Tâm Linh

Nhà văn hóa thôn Xuân Lai

Đường Bát Giáp

1.200.000

720.000

600.000

-

Khu dân cư Óc Hạ

1.000.000

600.000

500.000

4

Xã Gia Sinh

-

Khu dân cư vườn cây xóm 5

500.000

300.000

250.000

-

Khu dân cư

Nhà văn hóa xóm 7

Xóm 8

500.000

300.000

250.000

4. Huyện Yên Khánh:

TT

Tên đường

Đoạn đường

Giá đất (đồng/m2)

Từ

Đến

Đất ở

Đất TMDV

Đất SXKD

1

Xã Khánh Hòa

-

Khu vực Hòn đá (Khu dân cư đấu giá sau trại giống)

1.500.000

900.000

750.000

-

Khu Tái định cư A, B xóm Chợ Dầu, xóm Đông

3.500.000

2.100.000

1.750.000

2

Xã Khánh An

Dãy 2 đường QL10

1.200.000

720.000

600.000

3

Xã Khánh Cư

-

Khu dân cư mới xóm Trại (đối diện khu CN Khánh Cư)

1.000.000

600.000

500.000

-

Khu dân cư mới xóm Thông (Dãy 2 đường QL 10)

1.200.000

720.000

600.000

4

Xã Khánh Vân

Khu dân cư sau cây xăng Anh Nghĩa

1.800.000

1.080.000

900.000

5

Xã Khánh Hải

Khu dân cư mới xóm Trung B - Nhuận Hải

1.000.000

600.000

500.000

6

Thị trấn Yên Ninh

Đường đê sông mới

Cầu Thượng

Đê Vạc (Bắc sông mới)

2.000.000

1.200.000

1.000.000

Cầu Thượng

Giáp xã Khánh Hội (Nam sông Mới)

2.500.000

1.500.000

1.250.000

Khu dân cư Tây Bắc đường Cầu Kênh

3.000.000

1.800.000

1.500.000

7

Xã Khánh Hồng

Khu dân cư xóm 9

1.000.000

600.000

500.000

8

Xã Khánh Nhạc

Khu dân cư mới xóm 10A (Dãy 2 đường QL10)

2.500.000

1.500.000

1.250.000

Khu dân cư mới xóm 1B (sau hiệu in Thanh Tấn)

2.500.000

1.500.000

1.250.000

Khu dân cư mới 3C (sau trường C2)

2.000.000

1.200.000

1.000.000

9

Xã Khánh Hội

Khu dân cư mới (đoạn từ xóm Chạ đi Khánh Thủy)

1.000.000

600.000

500.000

10

Xã Khánh Mậu

Khu dân cư mới sau UBND xã

800.000

480.000

400.000

11

Xã Khánh Thủy

Khu dân cư mới sau UBND xã

600.000

360.000

300.000

12

Xã Khánh Cường

Khu dân cư mới giáp đường đi đò Tam Tòa

1.000.000

600.000

500.000

13

Xã Khánh Lợi

Khu dân cư mới dãy 2 đường Thanh Niên

1.000.000

600.000

500.000

5. Huyện Yên Mô:

TT

Tên đường

Đoạn đường

Giá đất (đồng/m2)

Từ

Đến

Đất ở

Đất TMDV

Đất SXKD

1

Xã Yên Thái

Nhà văn hóa xóm Dầu

HTX NN Quảng Công

500.000

300.000

250.000

2

Xã Yên Nhân

-

Nhà ông Định

Nhà ông Huỳnh, xóm Quyết Trung

350.000

210.000

175.000

3

Thị trấn Yên Thịnh

Khu Hưng Thượng (dãy 2)

2.000.000

1.200.000

1.000.000

4

Xã Yên Từ

-

Khu dân cư Tây Kỳ Đồng Nuốn

1.200.000

720.000

600.000

-

Các lô đất nằm phía sau dãy 1

Đường 12B kéo dài

Cầu Nuốn

700.000

420.000

350.000

5

Xã Yên Thắng

Tuyến đường Mả Nhiêu

300.000

180.000

150.000

6

Xã Mai Sơn

Khu Đìa Ngoài (dãy 2)

1.500.000

900.000

750.000

7

Xã Khánh Thượng

Đường xã

Đình Trung

Núi Sậu

500.000

300.000

250.000

Núi Sậu

Mai Sơn

500.000

300.000

250.000

Núi Sậu

Bà Cảnh

500.000

300.000

250.000

Xóm 5 Tịch Chân

Mai Sơn

500.000

300.000

250.000

8

Xã Yên Mỹ

-

Cống quay 5A

Cống Mắt Rồng

300.000

180.000

150.000

-

Cửa nhà ông Mùi

Ngã tư Đồng Sáu

300.000

180.000

150.000

-

Cửa nhà ông Miên

Gốc gạo xóm 10

300.000

180.000

150.000

Huyện Kim Sơn:

TT

Tên đường

Đoạn đường

Giá đất (đồng/m2)

Từ

Đến

Đất ở

Đất TMDV

Đất SXKD

1

Xã Xuân Thiện

Đường Nam Sông Ân

Giáp địa phận Xuân Thuận

Giáp xã Khánh Thành, Yên Khánh

400.000

240.000

200.000

2

Xã Chất Bình

-

Đường Nam Sông Ân

Xã Hồi Ninh giáp Chất Bình

Giáp xã Chính Tâm

1.300.000

780.000

650.000

-

Đường trục liên xóm 6, xóm 7, xóm 8

Đường Ngang liên xã

Trạm điện Cộng Thành

300.000

180.000

150.000

-

Đường trục liên xóm 7, xóm 8

Đường Ngang liên xã

Cầu ông Áng

300.000

180.000

150.000

-

Đường trục xóm 5

Đường Ngang liên xã

Phía đông Đình Chất Thành

300.000

180.000

150.000

-

Đường Ngang liên xã

Phía tây Đình Chất Thành

300.000

180.000

150.000

-

Đường trục xóm 4

Giáp xã Khánh Thủy, huyện Yên Khánh

Đường Ngang liên xã

300.000

180.000

150.000

-

Đường trục xóm 6

Giáp xã Khánh Thủy, huyện Yên Khánh

Đường Ngang liên xã

300.000

180.000

150.000

-

Đường liên xóm 1, xóm 2, xóm 3

Cầu đầu làng Quân Triêm

Hết đường

300.000

180.000

150.000

-

Đường Quân Triêm

Đường ngang liên xã

Giáp xã Khánh Thủy, huyện Yên Khánh

300.000

180.000

150.000

-

Đường ngang trạm điện Cộng Thành

Trạm điện Cộng Thành

Đường trục Cộng Thành

300.000

180.000

150.000

3

Xã Hùng Tiến

-

Đường Chí Tĩnh

Giáp đường QL10+500 m lên phía Bắc (hết nhà ông Hà)

Hết dân cư

500.000

300.000

250.000

-

Đường Đông Quy Hậu

Giáp đường QL10+500 m lên phía Bắc (hết nhà ông Hợp)

Hết dân cư

600.000

360.000

300.000

-

Đường Tây Quy Hậu

Giáp đường QL10+500 m lên phía Bắc (hết nhà bà Cao)

Hết dân cư

500.000

300.000

250.000

-

Giáp đường Nam sông Ân đến đường ngang 50

300.000

180.000

150.000

4

Xã Kim Chính

Đường Thủ Trung (khu đất đấu giá năm 2017)

Đất ông Vũ

Hết đất ông Biên

300.000

180.000

150.000

5

Xã Kim Mỹ

-

Hết cầu Kim Mỹ

Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 500m (hết nhà ông Tuấn)

1.000.000

600.000

500.000

-

Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 500m (hết nhà ông Tuấn)

Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 300m (hết nhà ông Hòa)

1.200.000

720.000

600.000

-

Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 300m (hết nhà ông Hòa)

Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 100m (hết nhà ông Kỳ)

2.000.000

1.200.000

1.000.000

-

Ngã 3 chợ Con Thoi - 100m (hết nhà ông Kỳ)

Giáp ngã 3 chợ Cồn Thoi

3.000.000

1.800.000

1.500.000

-

Giáp ngã 3 chợ Cồn Thoi

Ngã 3 chợ Cồn Thoi+100 m (hết nhà ông Tuấn)

2.000.000

1.200.000

1.000.000

-

Ngã 3 chợ Cồn Thoi+100m (hết nhà ông Tuấn)

Giáp địa phận Bình Minh

1.700.000

1.020.000

850.000