Document: Điều 1 Quyết định 225/QĐ-UBND 2022 Kế hoạch sử dụng đất huyện Đông Anh Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "17/01/2022", "sign_number": "225/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "17/01/2022", "sign_number": "225/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "17/01/2022", "sign_number": "225/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "17/01/2022", "sign_number": "225/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "17/01/2022", "sign_number": "225/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 225/QĐ-UBND 2022 Kế hoạch sử dụng đất huyện Đông Anh Hà Nội có nội dung như sau:

Điều 1. 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Đông Anh (Kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 tỷ lệ 1/25.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Đông Anh, được Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 31/12/2021 (Sở Tài nguyên và Môi trường hoàn toàn chịu trách nhiệm về việc đảm bảo tính pháp lý, chính xác, điều kiện theo quy định của các danh mục dự án đề nghị UBND Thành phố phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Đông Anh), với các nội dung chủ yếu như sau:
a) Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2022:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

TỔNG DTTN (1+2+3)

18.568,12

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

8.355,28

45,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.954,44

32,07

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5.854,57

31,53

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.019,85

5,49

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

364,86

1,96

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

476,90

2,57

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

539,23

2,90

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.857,81

53,09

2.1

Đất quốc phòng

CQP

96,93

0,52

2.2

Đất an ninh

CAN

12,02

0,06

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

611,40

3,29

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

93,00

0,50

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

306,84

1,65

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

736,99

3,97

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

3,02

0,02

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

49,81

0,27

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.137,00

16,89

-

Đất giao thông

DGT

1.819,52

9,80

-

Đất thủy lợi

DTL

453,63

2,44

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

71,50

0,39

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

86,04

0,46

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

208,74

1,12

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

200,56

1,08

-

Đất công trình năng lượng

DNL

20,60

0,11

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,77

0,00

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

29,71

0,16

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

13,13

0,07

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

35,63

0,19

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

168,78

0,91

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

1,39

0,01

-

Đất chợ

DCH

27,00

0,15

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

5,07

0,03

2.11

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

47,87

0,26

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

3.377,64

18,19

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

93,82

0,51

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

19,92

0,11

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,88

0,03

2.16

Đất tín ngưỡng

TIN

37,10

0,20

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

774,90

4,17

2.18

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

440,79

2,37

2.19

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

8,81

0,05

3

Đất chưa sử dụng

CSD

355,03

1,91

b. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2022:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.018,11

1.1

Đất trồng lúa

LUA

554,87

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

554,87

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

324,54

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

45,65

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

93,05

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

21,29

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

12,72

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

12,72

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

8,57

c. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.093,53

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.312,61

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.312,61

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

562,49

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

59,45

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

158,98

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

3,20

d. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2022:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng điện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

14,83

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,03

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

6,00

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

8,75

e) Danh mục các Công trình, dự án:
Danh mục các Công trình, dự án nằm trong kế hoạch sử dụng đất năm 2022 kèm theo (264 dự án với diện tích 2.173,46 ha).
2. Trong năm thực hiện, UBND huyện Đông Anh có trách nhiệm rà soát, đánh giá, khả năng thực hiện các dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2022, trường hợp trong năm thực hiện kế hoạch, phát sinh các công trình, dự án đủ cơ sở pháp lý, khả năng thực hiện, UBND huyện Đông Anh tổng hợp, báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường trình UBND Thành phố phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất để làm căn cứ tổ chức thực hiện theo quy định.

Content:
Điều 1. 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Đông Anh (Kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 tỷ lệ 1/25.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Đông Anh, được Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 31/12/2021 (Sở Tài nguyên và Môi trường hoàn toàn chịu trách nhiệm về việc đảm bảo tính pháp lý, chính xác, điều kiện theo quy định của các danh mục dự án đề nghị UBND Thành phố phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Đông Anh), với các nội dung chủ yếu như sau:
a) Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2022:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

TỔNG DTTN (1+2+3)

18.568,12

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

8.355,28

45,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.954,44

32,07

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5.854,57

31,53

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.019,85

5,49

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

364,86

1,96

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

476,90

2,57

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

539,23

2,90

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.857,81

53,09

2.1

Đất quốc phòng

CQP

96,93

0,52

2.2

Đất an ninh

CAN

12,02

0,06

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

611,40

3,29

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

93,00

0,50

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

306,84

1,65

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

736,99

3,97

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

3,02

0,02

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

49,81

0,27

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.137,00

16,89

-

Đất giao thông

DGT

1.819,52

9,80

-

Đất thủy lợi

DTL

453,63

2,44

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

71,50

0,39

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

86,04

0,46

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

208,74

1,12

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

200,56

1,08

-

Đất công trình năng lượng

DNL

20,60

0,11

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,77

0,00

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

29,71

0,16

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

13,13

0,07

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

35,63

0,19

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

168,78

0,91

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

1,39

0,01

-

Đất chợ

DCH

27,00

0,15

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

5,07

0,03

2.11

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

47,87

0,26

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

3.377,64

18,19

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

93,82

0,51

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

19,92

0,11

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,88

0,03

2.16

Đất tín ngưỡng

TIN

37,10

0,20

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

774,90

4,17

2.18

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

440,79

2,37

2.19

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

8,81

0,05

3

Đất chưa sử dụng

CSD

355,03

1,91

b. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2022:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.018,11

1.1

Đất trồng lúa

LUA

554,87

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

554,87

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

324,54

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

45,65

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

93,05

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

21,29

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

12,72

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

12,72

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

8,57

c. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.093,53

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.312,61

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.312,61

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

562,49

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

59,45

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

158,98

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

3,20

d. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2022:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng điện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

14,83

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,03

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

6,00

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

8,75

e) Danh mục các Công trình, dự án:
Danh mục các Công trình, dự án nằm trong kế hoạch sử dụng đất năm 2022 kèm theo (264 dự án với diện tích 2.173,46 ha).
2. Trong năm thực hiện, UBND huyện Đông Anh có trách nhiệm rà soát, đánh giá, khả năng thực hiện các dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2022, trường hợp trong năm thực hiện kế hoạch, phát sinh các công trình, dự án đủ cơ sở pháp lý, khả năng thực hiện, UBND huyện Đông Anh tổng hợp, báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường trình UBND Thành phố phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất để làm căn cứ tổ chức thực hiện theo quy định.