Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1914/QĐ-UBND Quy hoạch chi tiết Nhà ở thấp tầng Khu cây xanh hồ nước 2016

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/04/2016", "sign_number": "1914/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/04/2016", "sign_number": "1914/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/04/2016", "sign_number": "1914/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/04/2016", "sign_number": "1914/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/04/2016", "sign_number": "1914/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1914/QĐ-UBND Quy hoạch chi tiết Nhà ở thấp tầng Khu cây xanh hồ nước 2016

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chi tiết Nhà ở thấp tầng, Khu cây xanh công cộng kết hợp hồ nước và các chức năng khác, tỷ lệ 1/500 với các nội dung chủ yếu như sau:
...
4. Nội dung quy hoạch:
4.1. Quy hoạch sử dụng đất:
Khu đất nghiên cứu quy hoạch chi tiết Nhà ở thấp tầng, Khu cây xanh công cộng kết hợp hồ nước và các chức năng khác, tỷ lệ 1/500 có tổng diện tích nghiên cứu khoảng 80.616m2. Trong đó: Khu nhà ở X20 khoảng: 2.095m2 (thực hiện theo dự án riêng); Khu đất nghiên cứu lập quy hoạch: 78.521m2, với quy mô dân số tính toán khoảng 960 người.
Bảng tổng hợp sử dụng đất khu vực lập quy hoạch

TT

Chức năng sử dụng đất

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

Chỉ tiêu (m2/ng)

Dân số (người/ học sinh)

I

Đất thuộc đơn vị ở

56.259

69,78

1

Đất nhà trẻ, mẫu giáo

2.967

3,68

3,09

198

2

Đất cây xanh, TDTT kết hợp hồ nước (trong đó diện tích mặt nước khoảng 2.000m2)

10.478

3

Bãi đỗ xe tập trung

2.710

4

Đất nhóm ở

40.104

52,71

44,26

960

4.1

Nhà thấp tầng

25.960

28,20

920

4.2

Đường vào nhà

12.049

4.3

Khu nhà ở X20 (thực hiện theo dự án riêng)

2.095

40

II

Đất ngoài phạm vi đơn vị ở

24.357

30,22

1

Đường giao thông cấp khu vực, phân khu vực

21.262

26,37

2

Đất mương thoát nước kết hợp cây xanh khu vực

3.095

3,83

Tổng cộng

80.616

100,00

78,05

960

4.2. Phân bổ quỹ đất quy hoạch:
Khu đất nghiên cứu quy hoạch chi tiết Nhà ở thấp tầng, Khu cây xanh công cộng kết hợp hồ nước và các chức năng khác, tỷ lệ 1/500 có tổng diện tích khoảng 80.616m2; bao gồm 06 ô quy hoạch (A1, A2, A3, A4, B1, B2) có tổng diện tích khoảng 56.259m2 và đất đường giao thông khu vực, mương thoát nước kết hợp cây xanh khu vực. Trong đó các ô quy hoạch được xác định các ô chức năng sử dụng đất và đường giao thông nội bộ.
Bảng tổng hợp sử dụng đất theo theo các ô quy hoạch

TT

Chức năng sử dụng đất

Ký hiệu ô đất

Diện tích đất
(m2)

MĐXD
(%)

Diện tích XD
(m2)

Tầng cao
(tầng)

Diện tích sàn
(m2)

Dân số
(người/ h.sinh)

Ghi chú

I

KHU A

A

38.288

25,6

9.790

28.353

560

1

Ô quy hoạch A1

A1

15.313

11,3

1.725

4.366

112

1.1

Nhà ở thấp tầng (Nhà vườn)

A1.1-TT

1.943

68,0

1.321

3,0

3.962

72

1.2

Dự án X20

A1.2-X20

2.095

40

Thực hiện theo dự án riêng

1.3

Cây xanh, mặt nước, TDTT kết hợp dịch vụ.

A1.3-CX

4.285

5,0

214

1

214

DT mặt nước khoảng 2.000m2

1.4

Cây xanh

A1.4-CX

3.803

5,0

190

1

190

Khu Nghĩa trang hiện có

1.5

Bãi đỗ xe tập trung

A1.5-ĐX

2.710

1.6

Đường nhóm ở (lối vào nhà)

A1-GT

477

MCN=9m

2

Ô quy hoạch A2

A2

8.261

43,1

3.558

10.674

172

2.1

Nhà ở thấp tầng (Biệt thự)

A2.1-TT

2.052

52,0

1.067

3

3.201

52

2.2

Nhà ở thấp tầng (Biệt thự)

A2.2-TT

1.586

52,0

825

3

2.474

36

2.3

Nhà ở thấp tầng (Biệt thự)

A2.3-TT

3.204

52,0

1.666

3

4.998

84

2.4

Đường nhóm ở (lối vào nhà)

A2-GT

1.419

MCN=9m

3

Ô quy hoạch A3

A3

2.080

5,0

104

104

3.1

Cây xanh, TDTT

A3-CX

2.080

5,0

104

1

104

4

Ô quy hoạch A4

A4

7.774

56,6

4.403

13.209

276

4.1

Nhà ở thấp tầng (Nhà vườn)

A4.1-TT

2.010

68,0

1.367

3

4.100

88

4.2

Nhà ở thấp tầng (Nhà vườn)

A4.2-TT

2.031

68,0

1.381

3

4.143

88

4.3

Nhà ở thấp tầng (Nhà vườn)

A4.3-TT

2.434

68,0

1.655

3

4.965

100

4.4

Đường nhóm ở (lối vào nhà)

A4-GT

1.299

MCN=9m

5

Đường giao thông cấp nội bộ

A-GT

4.860

MCN=12m

II

KHU B

B

17.971

43,2

7.771

22.544

400

1

Ô quy hoạch B1

B1

6.218

42,8

2.661

7.241

100

1.1

Nhà ở thấp tầng (Biệt thự)

B1.1-TT

1.626

52,0

846

3

2.537

35

1.2

Nhà ở thấp tầng (Nhà vườn)

B1.2-TT

1.579

68,0

1.074

3

3.221

65

1.3

Trường mầm non

B1.3-TH

2.967

25,0

742

2

1.484

198 hs

1.4

Cây xanh

B1.4.CX

46

2

Ô quy hoạch B2

B2

9.376

54,5

Content:
Nội dung quy hoạch:
4.1. Quy hoạch sử dụng đất:
Khu đất nghiên cứu quy hoạch chi tiết Nhà ở thấp tầng, Khu cây xanh công cộng kết hợp hồ nước và các chức năng khác, tỷ lệ 1/500 có tổng diện tích nghiên cứu khoảng 80.616m2. Trong đó: Khu nhà ở X20 khoảng: 2.095m2 (thực hiện theo dự án riêng); Khu đất nghiên cứu lập quy hoạch: 78.521m2, với quy mô dân số tính toán khoảng 960 người.
Bảng tổng hợp sử dụng đất khu vực lập quy hoạch

TT

Chức năng sử dụng đất

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

Chỉ tiêu (m2/ng)

Dân số (người/ học sinh)

I

Đất thuộc đơn vị ở

56.259

69,78

1

Đất nhà trẻ, mẫu giáo

2.967

3,68

3,09

198

2

Đất cây xanh, TDTT kết hợp hồ nước (trong đó diện tích mặt nước khoảng 2.000m2)

10.478

3

Bãi đỗ xe tập trung

2.710

4

Đất nhóm ở

40.104

52,71

44,26

960

4.1

Nhà thấp tầng

25.960

28,20

920

4.2

Đường vào nhà

12.049

4.3

Khu nhà ở X20 (thực hiện theo dự án riêng)

2.095

40

II

Đất ngoài phạm vi đơn vị ở

24.357

30,22

1

Đường giao thông cấp khu vực, phân khu vực

21.262

26,37

2

Đất mương thoát nước kết hợp cây xanh khu vực

3.095

3,83

Tổng cộng

80.616

100,00

78,05

960

4.2. Phân bổ quỹ đất quy hoạch:
Khu đất nghiên cứu quy hoạch chi tiết Nhà ở thấp tầng, Khu cây xanh công cộng kết hợp hồ nước và các chức năng khác, tỷ lệ 1/500 có tổng diện tích khoảng 80.616m2; bao gồm 06 ô quy hoạch (A1, A2, A3, A4, B1, B2) có tổng diện tích khoảng 56.259m2 và đất đường giao thông khu vực, mương thoát nước kết hợp cây xanh khu vực. Trong đó các ô quy hoạch được xác định các ô chức năng sử dụng đất và đường giao thông nội bộ.
Bảng tổng hợp sử dụng đất theo theo các ô quy hoạch

TT

Chức năng sử dụng đất

Ký hiệu ô đất

Diện tích đất
(m2)

MĐXD
(%)

Diện tích XD
(m2)

Tầng cao
(tầng)

Diện tích sàn
(m2)

Dân số
(người/ h.sinh)

Ghi chú

I

KHU A

A

38.288

25,6

9.790

28.353

560

1

Ô quy hoạch A1

A1

15.313

11,3

1.725

4.366

112

1.1

Nhà ở thấp tầng (Nhà vườn)

A1.1-TT

1.943

68,0

1.321

3,0

3.962

72

1.2

Dự án X20

A1.2-X20

2.095

40

Thực hiện theo dự án riêng

1.3

Cây xanh, mặt nước, TDTT kết hợp dịch vụ.

A1.3-CX

4.285

5,0

214

1

214

DT mặt nước khoảng 2.000m2

1.4

Cây xanh

A1.4-CX

3.803

5,0

190

1

190

Khu Nghĩa trang hiện có

1.5

Bãi đỗ xe tập trung

A1.5-ĐX

2.710

1.6

Đường nhóm ở (lối vào nhà)

A1-GT

477

MCN=9m

2

Ô quy hoạch A2

A2

8.261

43,1

3.558

10.674

172

2.1

Nhà ở thấp tầng (Biệt thự)

A2.1-TT

2.052

52,0

1.067

3

3.201

52

2.2

Nhà ở thấp tầng (Biệt thự)

A2.2-TT

1.586

52,0

825

3

2.474

36

2.3

Nhà ở thấp tầng (Biệt thự)

A2.3-TT

3.204

52,0

1.666

3

4.998

84

2.4

Đường nhóm ở (lối vào nhà)

A2-GT

1.419

MCN=9m

3

Ô quy hoạch A3

A3

2.080

5,0

104

104

3.1

Cây xanh, TDTT

A3-CX

2.080

5,0

104

1

104

4

Ô quy hoạch A4

A4

7.774

56,6

4.403

13.209

276

4.1

Nhà ở thấp tầng (Nhà vườn)

A4.1-TT

2.010

68,0

1.367

3

4.100

88

4.2

Nhà ở thấp tầng (Nhà vườn)

A4.2-TT

2.031

68,0

1.381

3

4.143

88

4.3

Nhà ở thấp tầng (Nhà vườn)

A4.3-TT

2.434

68,0

1.655

3

4.965

100

4.4

Đường nhóm ở (lối vào nhà)

A4-GT

1.299

MCN=9m

5

Đường giao thông cấp nội bộ

A-GT

4.860

MCN=12m

II

KHU B

B

17.971

43,2

7.771

22.544

400

1

Ô quy hoạch B1

B1

6.218

42,8

2.661

7.241

100

1.1

Nhà ở thấp tầng (Biệt thự)

B1.1-TT

1.626

52,0

846

3

2.537

35

1.2

Nhà ở thấp tầng (Nhà vườn)

B1.2-TT

1.579

68,0

1.074

3

3.221

65

1.3

Trường mầm non

B1.3-TH

2.967

25,0

742

2

1.484

198 hs

1.4

Cây xanh

B1.4.CX

46

2

Ô quy hoạch B2

B2

9.376

54,5