Document: Khoản 2 Điều 29 Thông tư 31/2019/TT-NHNN hệ thống tài khoản kế toán áp dụng cho tổ chức tài chính vi mô mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước Việt Nam", "promulgation_date": "30/12/2019", "sign_number": "31/2019/TT-NHNN", "signer": "Đào Minh Tú", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước Việt Nam", "promulgation_date": "30/12/2019", "sign_number": "31/2019/TT-NHNN", "signer": "Đào Minh Tú", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước Việt Nam", "promulgation_date": "30/12/2019", "sign_number": "31/2019/TT-NHNN", "signer": "Đào Minh Tú", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước Việt Nam", "promulgation_date": "30/12/2019", "sign_number": "31/2019/TT-NHNN", "signer": "Đào Minh Tú", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước Việt Nam", "promulgation_date": "30/12/2019", "sign_number": "31/2019/TT-NHNN", "signer": "Đào Minh Tú", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 29 Thông tư 31/2019/TT-NHNN hệ thống tài khoản kế toán áp dụng cho tổ chức tài chính vi mô mới nhất

Điều 29. Tài khoản 420- Tiền gửi của khách hàng
...
2. Tài khoản 420 có các tài khoản cấp 2 sau:
Tài khoản 4201- Tiền gửi tiết kiệm bắt buộc
Tài khoản này dùng để phản ánh số tiền mà khách hàng tài chính vi mô phải gửi tiết kiệm bắt buộc theo quy định của pháp luật và quy định của TCTCVM.
Bên Nợ: - Số tiền gửi tiết kiệm bắt buộc của khách hàng rút ra.
Bên Có: - Số tiền gửi tiết kiệm bắt buộc của khách hàng gửi vào.
- Số tiền lãi nhập gốc tiền gửi tiết kiệm của khách hàng.
Số dư bên Có: - Phản ánh số tiền gửi tiết kiệm bắt buộc của khách hàng đang gửi tại TCTCVM.
Hạch toán chi tiết: Mở tài khoản chi tiết theo từng khách hàng gửi tiền.
Tài khoản 4202- Tiền gửi tiết kiệm tự nguyện
Tài khoản này dùng để phản ánh tiền gửi tiết kiệm tự nguyện (không bao gồm tiết kiệm bắt buộc) của khách hàng tài chính vi mô và khách hàng khác tại TCTCVM.
Tài khoản 4202 có các tài khoản cấp 3 sau:
42021- Tiền gửi tiết kiệm không kỳ hạn
42022- Tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn
Bên Nợ: - Số tiền gửi tiết kiệm tự nguyện của khách hàng rút ra.
Bên Có: - Số tiền gửi tiết kiệm tự nguyện của khách hàng gửi vào.
- Số tiền lãi nhập gốc tiền gửi tiết kiệm tự nguyện của khách hàng.
Số dư bên Có: - Phản ánh số tiền gửi tiết kiệm tự nguyện của khách hàng đang gửi tại TCTCVM.
Hạch toán chi tiết: Mở tài khoản chi tiết theo từng khách hàng gửi tiền.
Tài khoản 4203- Tiền gửi tự nguyện
Tài khoản này dùng để phản ánh tiền gửi không kỳ hạn, tiền gửi có kỳ hạn của khách hàng tài chính vi mô và khách hàng khác tại TCTCVM.
Tài khoản 4203 có các tài khoản cấp 3 sau:
42031- Tiền gửi không kỳ hạn
42032- Tiền gửi có kỳ hạn
Bên Nợ: - Số tiền gửi tự nguyện của khách hàng rút ra.
Bên Có: - Số tiền gửi tự nguyện của khách hàng gửi vào.
- Số tiền lãi nhập gốc tiền gửi tự nguyện của khách hàng (nếu có).
Số dư bên Có: - Phản ánh số tiền gửi tự nguyện của khách hàng đang gửi cuối kỳ.
Hạch toán chi tiết: Mở tài khoản chi tiết theo từng khách hàng gửi tiền.

Content:
Tài khoản 420 có các tài khoản cấp 2 sau:
Tài khoản 4201- Tiền gửi tiết kiệm bắt buộc
Tài khoản này dùng để phản ánh số tiền mà khách hàng tài chính vi mô phải gửi tiết kiệm bắt buộc theo quy định của pháp luật và quy định của TCTCVM.
Bên Nợ: - Số tiền gửi tiết kiệm bắt buộc của khách hàng rút ra.
Bên Có: - Số tiền gửi tiết kiệm bắt buộc của khách hàng gửi vào.
- Số tiền lãi nhập gốc tiền gửi tiết kiệm của khách hàng.
Số dư bên Có: - Phản ánh số tiền gửi tiết kiệm bắt buộc của khách hàng đang gửi tại TCTCVM.
Hạch toán chi tiết: Mở tài khoản chi tiết theo từng khách hàng gửi tiền.
Tài khoản 4202- Tiền gửi tiết kiệm tự nguyện
Tài khoản này dùng để phản ánh tiền gửi tiết kiệm tự nguyện (không bao gồm tiết kiệm bắt buộc) của khách hàng tài chính vi mô và khách hàng khác tại TCTCVM.
Tài khoản 4202 có các tài khoản cấp 3 sau:
42021- Tiền gửi tiết kiệm không kỳ hạn
42022- Tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn
Bên Nợ: - Số tiền gửi tiết kiệm tự nguyện của khách hàng rút ra.
Bên Có: - Số tiền gửi tiết kiệm tự nguyện của khách hàng gửi vào.
- Số tiền lãi nhập gốc tiền gửi tiết kiệm tự nguyện của khách hàng.
Số dư bên Có: - Phản ánh số tiền gửi tiết kiệm tự nguyện của khách hàng đang gửi tại TCTCVM.
Hạch toán chi tiết: Mở tài khoản chi tiết theo từng khách hàng gửi tiền.
Tài khoản 4203- Tiền gửi tự nguyện
Tài khoản này dùng để phản ánh tiền gửi không kỳ hạn, tiền gửi có kỳ hạn của khách hàng tài chính vi mô và khách hàng khác tại TCTCVM.
Tài khoản 4203 có các tài khoản cấp 3 sau:
42031- Tiền gửi không kỳ hạn
42032- Tiền gửi có kỳ hạn
Bên Nợ: - Số tiền gửi tự nguyện của khách hàng rút ra.
Bên Có: - Số tiền gửi tự nguyện của khách hàng gửi vào.
- Số tiền lãi nhập gốc tiền gửi tự nguyện của khách hàng (nếu có).
Số dư bên Có: - Phản ánh số tiền gửi tự nguyện của khách hàng đang gửi cuối kỳ.
Hạch toán chi tiết: Mở tài khoản chi tiết theo từng khách hàng gửi tiền.