Document: Điều 1 Quyết định 3200/QĐ-UBND 2013 Quy hoạch sử dụng đất 2020 Kế hoạch 2011 2015 Phan Thiết Bình Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "13/12/2013", "sign_number": "3200/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "13/12/2013", "sign_number": "3200/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "13/12/2013", "sign_number": "3200/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "13/12/2013", "sign_number": "3200/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "13/12/2013", "sign_number": "3200/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 3200/QĐ-UBND 2013 Quy hoạch sử dụng đất 2020 Kế hoạch 2011 2015 Phan Thiết Bình Thuận có nội dung như sau:

Điều 1. Xét duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của thành phố Phan Thiết, với các nội dung chủ yếu sau:
1. Các chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020:
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Stt

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích UBND tỉnh phân bổ (ha)

Thành phố xác định

Chênh lệch (ha)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

1

2

3

4

5

6

7

8=6-5

Tổng diện tích tự nhiên

20.668,08

20.668

20.668,08

1

Đất nông nghiệp

15.014,70

72,65

10.855

10.854,73

52,52

-0,27

Trong đó

1.1

Đất trồng lúa

244,79

1,18

0

1.2

Đất rừng phòng hộ

4.801,32

23,23

0

1.3

Đất rừng đặc dụng

1.4

Đất rừng sản xuất

1.969,00

9,53

2.352

2.351,55

11,38

-0,45

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

47,53

0,23

0

1.6

Đất làm muối

37,53

0,18

0

1.7

Đất trồng cây lâu năm

4.614,07

22,32

6.085

6.084,70

29,44

-0,30

1.8

Các loại đất nông nghiệp còn lại

3.300,46

15,97

2.419

2.418,48

11,7

-0,52

2

Đất phi nông nghiệp

4.819,67

23,32

9.502

9.502,33

45,98

0,33

Trong đó

2.1

Đất quốc phòng

74,85

0,36

90

89,75

0,43

-0,25

2.2

Đất an ninh

10,38

0,05

25

24,72

0,12

-0,28

2.3

Đất khu công nghiệp

88,7

0,43

137

136,78

0,66

-0,22

2.4

Đất di tích danh thắng

2,83

0,01

12

11,63

0,06

-0,37

2.5

Đất bãi thải, xử lý chất thải

29,13

0,14

59

59,36

0,29

0,36

2.6

Đất phát triển hạ tầng

1.069,69

5,18

2.471

2.478,52

11,99

7,52

Trong đó

0,00

- Đất giao thông

754,07

3,65

1.277

1.277,17

6,18

0,17

- Đất thủy lợi

34,32

0,17

135

134,88

0,65

-0,12

- Đất công trình năng lượng

0,18

87

86,54

0,42

-0,46

- Đất công trình bưu chính viễn thông

3,52

0,02

4

3,52

0,02

-0,48

- Đất cơ sở văn hóa

68,07

0,33

128

127,69

0,62

-0,31

- Đất cơ sở y tế

12,73

0,06

33

32,43

0,16

-0,57

- Đất cơ sở giáo dục đào tạo

92,34

0,45

225

225,5

1,09

0,50

- Đất cơ sở thể dục thể thao

98,41

0,48

571

570,8

2,76

-0,20

- Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

0

0,11

0,11

- Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

2,52

0,01

3

10,5

0,05

7,50

- Đất chợ

3,53

0,02

9

9,38

0,05

0,38

2.7

Đất ở tại đô thị

1.114,95

5,39

1.604

1.603,87

7,76

-0,13

2.8

Đất ở tại nông thôn

215,49

1,04

0

364,18

1,76

364,18

2.9

Đất xây dựng trụ sở CQ, CTSN

27,06

0,13

34

33,76

0,16

-0,24

2.10

Đất cho hoạt động khoáng sản

94,17

0,46

797

797

3,86

0,00

2.11

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

28,95

0,14

32

31,56

0,15

-0,44

2.12

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

287,26

1,39

235

234,69

1,14

-0,31

2.13

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

1.587,18

7,68

3.020

3.022,94

14,63

2,94

2.14

Đất sản xuất VLXD, gốm sứ

0,36

52

51,7

0,25

-0,30

2.15

Các loại đất phi nông nghiệp còn lại

188,67

0,91

0

561,87

2,72

3

Đất chưa sử dụng

833,71

4,03

311

311,02

1,5

0,02

Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

523

522,69

2,53

-0,31

4

Các chỉ tiêu quan sát

4.1

Đất đô thị

7.143,43

34,56

20.668

20.668,08

100

0,08

4.2

Đất khu dân cư nông thôn

1.612,59

7,8

2.019,54

9,77

4.3

Đất khu du lịch

3.249,00

15,72

5.779

5.779,00

27,96

0,00

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Stt

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

Kỳ đầu
(2011-2015)

Kỳ cuối
(2016-2020)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

4.388,03

3.367,16

1.020,87

1.1

Đất trồng lúa

74,10

74,10

1.2

Đất trồng cây lâu năm

2.504,46

1.709,75

794,71

1.3

Đất rừng phòng hộ

213,22

213,22

1.4

Đất rừng đặc dụng

1.5

Đất rừng sản xuất

603,55

579,16

24,39

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

47,53

46,45

1,08

1.7

Đất làm muối

37,53

37,53

1.8

Các loại đất nông nghiệp còn lại

907,64

706,95

200,69

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

5.350,18

4.971,11

379,07

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

153,13

153,13

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm (rau, màu)

17,56

17,56

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất lâm nghiệp

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

2.5

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

591,39

212,32

379,07

2.6

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

3.010,61

3.010,61

2.7

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

2.8

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất rừng sản xuất

1.577,49

1.577,49

c) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

Stt

Content:
Điều 1. Xét duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của thành phố Phan Thiết, với các nội dung chủ yếu sau:
1. Các chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020:
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Stt

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích UBND tỉnh phân bổ (ha)

Thành phố xác định

Chênh lệch (ha)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

1

2

3

4

5

6

7

8=6-5

Tổng diện tích tự nhiên

20.668,08

20.668

20.668,08

1

Đất nông nghiệp

15.014,70

72,65

10.855

10.854,73

52,52

-0,27

Trong đó

1.1

Đất trồng lúa

244,79

1,18

0

1.2

Đất rừng phòng hộ

4.801,32

23,23

0

1.3

Đất rừng đặc dụng

1.4

Đất rừng sản xuất

1.969,00

9,53

2.352

2.351,55

11,38

-0,45

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

47,53

0,23

0

1.6

Đất làm muối

37,53

0,18

0

1.7

Đất trồng cây lâu năm

4.614,07

22,32

6.085

6.084,70

29,44

-0,30

1.8

Các loại đất nông nghiệp còn lại

3.300,46

15,97

2.419

2.418,48

11,7

-0,52

2

Đất phi nông nghiệp

4.819,67

23,32

9.502

9.502,33

45,98

0,33

Trong đó

2.1

Đất quốc phòng

74,85

0,36

90

89,75

0,43

-0,25

2.2

Đất an ninh

10,38

0,05

25

24,72

0,12

-0,28

2.3

Đất khu công nghiệp

88,7

0,43

137

136,78

0,66

-0,22

2.4

Đất di tích danh thắng

2,83

0,01

12

11,63

0,06

-0,37

2.5

Đất bãi thải, xử lý chất thải

29,13

0,14

59

59,36

0,29

0,36

2.6

Đất phát triển hạ tầng

1.069,69

5,18

2.471

2.478,52

11,99

7,52

Trong đó

0,00

- Đất giao thông

754,07

3,65

1.277

1.277,17

6,18

0,17

- Đất thủy lợi

34,32

0,17

135

134,88

0,65

-0,12

- Đất công trình năng lượng

0,18

87

86,54

0,42

-0,46

- Đất công trình bưu chính viễn thông

3,52

0,02

4

3,52

0,02

-0,48

- Đất cơ sở văn hóa

68,07

0,33

128

127,69

0,62

-0,31

- Đất cơ sở y tế

12,73

0,06

33

32,43

0,16

-0,57

- Đất cơ sở giáo dục đào tạo

92,34

0,45

225

225,5

1,09

0,50

- Đất cơ sở thể dục thể thao

98,41

0,48

571

570,8

2,76

-0,20

- Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

0

0,11

0,11

- Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

2,52

0,01

3

10,5

0,05

7,50

- Đất chợ

3,53

0,02

9

9,38

0,05

0,38

2.7

Đất ở tại đô thị

1.114,95

5,39

1.604

1.603,87

7,76

-0,13

2.8

Đất ở tại nông thôn

215,49

1,04

0

364,18

1,76

364,18

2.9

Đất xây dựng trụ sở CQ, CTSN

27,06

0,13

34

33,76

0,16

-0,24

2.10

Đất cho hoạt động khoáng sản

94,17

0,46

797

797

3,86

0,00

2.11

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

28,95

0,14

32

31,56

0,15

-0,44

2.12

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

287,26

1,39

235

234,69

1,14

-0,31

2.13

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

1.587,18

7,68

3.020

3.022,94

14,63

2,94

2.14

Đất sản xuất VLXD, gốm sứ

0,36

52

51,7

0,25

-0,30

2.15

Các loại đất phi nông nghiệp còn lại

188,67

0,91

0

561,87

2,72

3

Đất chưa sử dụng

833,71

4,03

311

311,02

1,5

0,02

Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

523

522,69

2,53

-0,31

4

Các chỉ tiêu quan sát

4.1

Đất đô thị

7.143,43

34,56

20.668

20.668,08

100

0,08

4.2

Đất khu dân cư nông thôn

1.612,59

7,8

2.019,54

9,77

4.3

Đất khu du lịch

3.249,00

15,72

5.779

5.779,00

27,96

0,00

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Stt

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

Kỳ đầu
(2011-2015)

Kỳ cuối
(2016-2020)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

4.388,03

3.367,16

1.020,87

1.1

Đất trồng lúa

74,10

74,10

1.2

Đất trồng cây lâu năm

2.504,46

1.709,75

794,71

1.3

Đất rừng phòng hộ

213,22

213,22

1.4

Đất rừng đặc dụng

1.5

Đất rừng sản xuất

603,55

579,16

24,39

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

47,53

46,45

1,08

1.7

Đất làm muối

37,53

37,53

1.8

Các loại đất nông nghiệp còn lại

907,64

706,95

200,69

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

5.350,18

4.971,11

379,07

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

153,13

153,13

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm (rau, màu)

17,56

17,56

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất lâm nghiệp

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

2.5

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

591,39

212,32

379,07

2.6

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

3.010,61

3.010,61

2.7

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

2.8

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất rừng sản xuất

1.577,49

1.577,49

c) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

Stt