Document: Điều 1 Quyết định 3023/QĐ-UBND 2022 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất huyện Mỏ Cày Nam Bến Tre

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "29/12/2022", "sign_number": "3023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "29/12/2022", "sign_number": "3023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "29/12/2022", "sign_number": "3023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "29/12/2022", "sign_number": "3023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "29/12/2022", "sign_number": "3023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 3023/QĐ-UBND 2022 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất huyện Mỏ Cày Nam Bến Tre có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Mỏ Cày Nam với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7) = (5)+(6)

(8)

Tổng diện tích tự nhiên

23.095,25

100,00

23.095,25

100,00

I

Loại đất

1

Đất nông nghiệp

17.652,17

76,43

16.958

16.958,25

73,43

1.1

Đất trồng lúa

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

80,32

0,35

1.3

Đất trồng cây lâu năm

17.400,13

75,34

14.827

14.827,45

64,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

152,40

0,66

348,68

348,68

1,51

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

19,32

0,08

1.782,12

1.782,12

7,72

2

Đất phi nông nghiệp

5.443,08

23,57

6.137

6.137,00

26,57

2.1

Đất quốc phòng

2,08

0,01

4

4,00

0,02

2.2

Đất an ninh

1,06

0,00

14

14,00

0,06

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất cụm công nghiệp

75

75,00

0,32

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

18,43

0,08

116

116,00

0,50

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

35,42

0,15

101

101,00

0,44

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

348

348,00

1,51

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.040,29

4,50

1.260

1.260,00

5,46

-

Đất giao thông

386,47

1,67

460

460,00

1,99

-

Đất thủy lợi

449,96

1,95

450

449,96

1,95

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

1,80

0,01

30

30,00

0,13

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

7,25

0,03

8

8,00

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

42,36

0,18

55

55,00

0,24

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

6,76

0,03

22

22,00

0,10

-

Đất công trình năng lượng

5,21

0,02

8

8,00

0,03

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

0,91

0,00

2

2,00

0,01

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,67

0,00

27

27,00

0,12

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

2,04

0,01

22

22,04

0,10

-

Đất cơ sở tôn giáo

15,67

0,07

16

16,21

0,07

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

116,90

0,51

153

152,80

0,66

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

0,14

0,00

0,14

0,14

0,00

-

Đất chợ

4,15

0,02

6,86

6,86

0,03

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

3,72

0,02

6,39

6,39

0,03

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

5,00

5,00

0,02

2.13

Đất ở tại nông thôn

915,27

3,96

1.105

1.105,00

4,78

2.14

Đất ở tại đô thị

61,72

0,27

245

245,00

1,06

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

15,00

0,06

23

22,59

0,10

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,26

0,00

1

1,16

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất tín ngưỡng

10,08

0,04

10,13

10,13

0,04

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

3.339,75

14,46

2.823,73

2.823,73

12,23

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

3

Đất chưa sử dụng

II

Khu chức năng*

1

Đất khu công nghệ cao

2

Đất khu kinh tế

3

Đất đô thị

2.751

2.751,03

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

13.877

13.877,00

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

6

Khu du lịch

1.776

1.776,00

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

75

75,00

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

500

500,00

10

Khu thương mại - dịch vụ

116

116,00

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

12

Khu dân cư nông thôn

2.345

2.345,00

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

174,06

174,06

(*) Chỉ tiêu tổng hợp, không tính vào tổng diện tích tự nhiên
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Mỏ Cày

Xã An Định

Xã An Thạnh

Xã An Thới

Xã Bình Khánh

Xã Cẩm Sơn

Xã Đa Phước Hội

Xã Định Thủy

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(20)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

866,09

243,63

99,15

75,45

27,57

31,80

21,18

74,72

32,14

-

Trong đó

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

16,13

6,61

0,13

8,30

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

845,82

243,63

99,15

68,58

26,92

31,80

21,17

65,97

32,14

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

4,13

0,26

0,52

0,01

0,45

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,01

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

11,92

3,00

0,20

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hương Mỹ

Xã Minh Đức

Xã Ngãi Đăng

Xã Phước Hiệp

Xã Tân Hội

Xã Tân Trung

Xã Thành Thới A

Xã Thành Thới B

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(20)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

866,09

36,36

23,26

21,08

49,73

46,87

23,50

33,94

25,72

-

Trong đó

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

16,13

1,09

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

845,82

35,08

21,92

21,08

49,73

46,65

23,45

33,93

24,63

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

4,13

1,28

1,34

0,22

0,05

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,01

0,01

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

11,92

8,61

0,11

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo Bản đồ quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 tỷ lệ 1:25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Mỏ Cày Nam.

Content:
Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Mỏ Cày Nam với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7) = (5)+(6)

(8)

Tổng diện tích tự nhiên

23.095,25

100,00

23.095,25

100,00

I

Loại đất

1

Đất nông nghiệp

17.652,17

76,43

16.958

16.958,25

73,43

1.1

Đất trồng lúa

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

80,32

0,35

1.3

Đất trồng cây lâu năm

17.400,13

75,34

14.827

14.827,45

64,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

152,40

0,66

348,68

348,68

1,51

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

19,32

0,08

1.782,12

1.782,12

7,72

2

Đất phi nông nghiệp

5.443,08

23,57

6.137

6.137,00

26,57

2.1

Đất quốc phòng

2,08

0,01

4

4,00

0,02

2.2

Đất an ninh

1,06

0,00

14

14,00

0,06

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất cụm công nghiệp

75

75,00

0,32

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

18,43

0,08

116

116,00

0,50

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

35,42

0,15

101

101,00

0,44

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

348

348,00

1,51

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.040,29

4,50

1.260

1.260,00

5,46

-

Đất giao thông

386,47

1,67

460

460,00

1,99

-

Đất thủy lợi

449,96

1,95

450

449,96

1,95

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

1,80

0,01

30

30,00

0,13

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

7,25

0,03

8

8,00

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

42,36

0,18

55

55,00

0,24

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

6,76

0,03

22

22,00

0,10

-

Đất công trình năng lượng

5,21

0,02

8

8,00

0,03

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

0,91

0,00

2

2,00

0,01

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,67

0,00

27

27,00

0,12

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

2,04

0,01

22

22,04

0,10

-

Đất cơ sở tôn giáo

15,67

0,07

16

16,21

0,07

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

116,90

0,51

153

152,80

0,66

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

0,14

0,00

0,14

0,14

0,00

-

Đất chợ

4,15

0,02

6,86

6,86

0,03

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

3,72

0,02

6,39

6,39

0,03

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

5,00

5,00

0,02

2.13

Đất ở tại nông thôn

915,27

3,96

1.105

1.105,00

4,78

2.14

Đất ở tại đô thị

61,72

0,27

245

245,00

1,06

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

15,00

0,06

23

22,59

0,10

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,26

0,00

1

1,16

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất tín ngưỡng

10,08

0,04

10,13

10,13

0,04

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

3.339,75

14,46

2.823,73

2.823,73

12,23

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

3

Đất chưa sử dụng

II

Khu chức năng*

1

Đất khu công nghệ cao

2

Đất khu kinh tế

3

Đất đô thị

2.751

2.751,03

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

13.877

13.877,00

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

6

Khu du lịch

1.776

1.776,00

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

75

75,00

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

500

500,00

10

Khu thương mại - dịch vụ

116

116,00

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

12

Khu dân cư nông thôn

2.345

2.345,00

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

174,06

174,06

(*) Chỉ tiêu tổng hợp, không tính vào tổng diện tích tự nhiên
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Mỏ Cày

Xã An Định

Xã An Thạnh

Xã An Thới

Xã Bình Khánh

Xã Cẩm Sơn

Xã Đa Phước Hội

Xã Định Thủy

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(20)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

866,09

243,63

99,15

75,45

27,57

31,80

21,18

74,72

32,14

-

Trong đó

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

16,13

6,61

0,13

8,30

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

845,82

243,63

99,15

68,58

26,92

31,80

21,17

65,97

32,14

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

4,13

0,26

0,52

0,01

0,45

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,01

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

11,92

3,00

0,20

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hương Mỹ

Xã Minh Đức

Xã Ngãi Đăng

Xã Phước Hiệp

Xã Tân Hội

Xã Tân Trung

Xã Thành Thới A

Xã Thành Thới B

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(20)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

866,09

36,36

23,26

21,08

49,73

46,87

23,50

33,94

25,72

-

Trong đó

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

16,13

1,09

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

845,82

35,08

21,92

21,08

49,73

46,65

23,45

33,93

24,63

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

4,13

1,28

1,34

0,22

0,05

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,01

0,01

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

11,92

8,61

0,11

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo Bản đồ quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 tỷ lệ 1:25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Mỏ Cày Nam.