Document: Khoản 2 Điều 37 Thông tư 31/2019/TT-NHNN hệ thống tài khoản kế toán áp dụng cho tổ chức tài chính vi mô mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước Việt Nam", "promulgation_date": "30/12/2019", "sign_number": "31/2019/TT-NHNN", "signer": "Đào Minh Tú", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước Việt Nam", "promulgation_date": "30/12/2019", "sign_number": "31/2019/TT-NHNN", "signer": "Đào Minh Tú", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước Việt Nam", "promulgation_date": "30/12/2019", "sign_number": "31/2019/TT-NHNN", "signer": "Đào Minh Tú", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước Việt Nam", "promulgation_date": "30/12/2019", "sign_number": "31/2019/TT-NHNN", "signer": "Đào Minh Tú", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước Việt Nam", "promulgation_date": "30/12/2019", "sign_number": "31/2019/TT-NHNN", "signer": "Đào Minh Tú", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 37 Thông tư 31/2019/TT-NHNN hệ thống tài khoản kế toán áp dụng cho tổ chức tài chính vi mô mới nhất

Điều 37. Tài khoản 483- Quỹ phát triển khoa học và công nghệ
...
2. Tài khoản 483 có các tài khoản cấp 2 sau:
Tài khoản 4831- Quỹ phát triển khoa học và công nghệ
Tài khoản này dùng để phản ánh số hiện có, tình hình tăng giảm quỹ phát triển khoa học và công nghệ của TCTCVM.

Bên Nợ:

- Các khoản chi tiêu từ Quỹ PTKH&CN.
- Giảm Quỹ PTKH&CN đã hình thành TSCĐ.
- Chi phí thanh lý, nhượng bán TSCĐ.

Bên Có:

- Trích lập Quỹ PTKH&CN vào chi phí.
- Số thu từ việc thanh lý, nhượng bán TSCĐ hình thành từ Quỹ PTKH&CN đã hình thành TSCĐ.

Số dư bên Có:

- Phản ánh số Quỹ PTKH&CN hiện có của TCTCVM.

Hạch toán chi tiết:

Mở 01 tài khoản chi tiết.

Tài khoản 4832- Quỹ phát triển khoa học và công nghệ đã hình thành tài sản cố định
Tài khoản này dùng để phản ánh số hiện có và tình hình biến động nguồn quỹ phát triển khoa học và công nghệ đã hình thành TSCĐ.

Bên Nợ:

- Giá trị hao mòn của TSCĐ trong kỳ.
- Giá trị còn lại của TSCĐ khi nhượng bán, thanh lý.
- Giảm Quỹ PTKH&CN đã hình thành TSCĐ khi TSCĐ hình thành từ Quỹ PTKH&CN chuyển sang phục vụ mục đích sản xuất, kinh doanh.

Bên Có:

- Quỹ PTKH&CN đã hình thành TSCĐ tăng.

Số dư bên Có:

- Phản ánh nguồn Quỹ PTKH&CN đã hình thành TSCĐ hiện có của TCTCVM.

Hạch toán chi tiết:

Mở tài khoản chi tiết theo từng TSCĐ.

Content:
Tài khoản 483 có các tài khoản cấp 2 sau:
Tài khoản 4831- Quỹ phát triển khoa học và công nghệ
Tài khoản này dùng để phản ánh số hiện có, tình hình tăng giảm quỹ phát triển khoa học và công nghệ của TCTCVM.

Bên Nợ:

- Các khoản chi tiêu từ Quỹ PTKH&CN.
- Giảm Quỹ PTKH&CN đã hình thành TSCĐ.
- Chi phí thanh lý, nhượng bán TSCĐ.

Bên Có:

- Trích lập Quỹ PTKH&CN vào chi phí.
- Số thu từ việc thanh lý, nhượng bán TSCĐ hình thành từ Quỹ PTKH&CN đã hình thành TSCĐ.

Số dư bên Có:

- Phản ánh số Quỹ PTKH&CN hiện có của TCTCVM.

Hạch toán chi tiết:

Mở 01 tài khoản chi tiết.

Tài khoản 4832- Quỹ phát triển khoa học và công nghệ đã hình thành tài sản cố định
Tài khoản này dùng để phản ánh số hiện có và tình hình biến động nguồn quỹ phát triển khoa học và công nghệ đã hình thành TSCĐ.

Bên Nợ:

- Giá trị hao mòn của TSCĐ trong kỳ.
- Giá trị còn lại của TSCĐ khi nhượng bán, thanh lý.
- Giảm Quỹ PTKH&CN đã hình thành TSCĐ khi TSCĐ hình thành từ Quỹ PTKH&CN chuyển sang phục vụ mục đích sản xuất, kinh doanh.

Bên Có:

- Quỹ PTKH&CN đã hình thành TSCĐ tăng.

Số dư bên Có:

- Phản ánh nguồn Quỹ PTKH&CN đã hình thành TSCĐ hiện có của TCTCVM.

Hạch toán chi tiết:

Mở tài khoản chi tiết theo từng TSCĐ.