Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2380/QĐ-UBND 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất huyện Nguyên Bình Cao Bằng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "06/12/2021", "sign_number": "2380/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "06/12/2021", "sign_number": "2380/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "06/12/2021", "sign_number": "2380/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "06/12/2021", "sign_number": "2380/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "06/12/2021", "sign_number": "2380/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2380/QĐ-UBND 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất huyện Nguyên Bình Cao Bằng

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Nguyên Bình với các nội dung chủ yếu như sau:
...
4.155,41

4,96

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

821,01

0,98

5

Khu lâm nghiệp (khu rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

68.508,56

81,76

6

Khu du lịch

KDL

1,42

0,00

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

10.946,03

13,06

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

440,93

0,53

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

79,18

0,09

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

453,52

0,54

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

1.082,70

1,29

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

465,68

0,56

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT. Nguyên Bình

TT. Tĩnh Túc

Xã Ca Thành

Xã Hoa Thám

Xã Hưng Đạo

Xã Mai Long

Xã Minh Tâm

Xã Phan Thanh

Xã Quang Thành

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

653,12

38,64

30,64

47,09

61,91

9,71

17,63

18,55

75,25

31,04

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

59,19

12,12

5,03

1,00

1,26

1,14

2,92

2,18

3,06

2,11

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

126,11

13,05

2,34

10,62

3,15

2,62

4,75

6,01

14,55

2,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

44,09

2,29

1,63

2,78

2,90

1,32

1,77

2,07

2,10

1,42

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

226,43

7,40

0,49

18,86

3,08

8,19

6,03

21,38

11,31

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

90,61

20,85

26,16

7,28

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

106,00

3,63

0,30

13,83

54,60

1,55

1,76

8,00

6,90

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,69

0,15

0,50

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất (tiếp):
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tam Kim

Xã Thành Công

Xã Thể Dục

Xã Thịnh Vượng

Xã Triệu Nguyên

Xã Vũ Minh

Xã Vũ Nông

Xã Yên Lạc

(1)

(2)

(3)

(4)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

653,12

69,16

87,52

25,30

4,06

67,30

20,02

29,86

19,45

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

59,19

16,23

5,83

2,99

0,06

0,72

1,44

0,76

0,35

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

126,11

4,77

15,20

7,04

1,58

10,29

6,76

17,76

3,61

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

44,09

8,97

6,63

1,74

0,55

1,91

3,35

1,76

0,90

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

226,43

29,55

21,07

12,90

54,38

8,47

8,73

14,59

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

90,61

8,07

28,25

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

106,00

1,58

10,51

0,63

1,86

0,85

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,69

0,03

0,01

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT. Nguyên Bình

TT. Tĩnh Túc

Xã Ca Thành

Xã Hoa Thám

Xã Hưng Đạo

Xã Mai Long

Xã Minh Tâm

Xã Phan Thanh

Xã Quang Thành

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp

NNP

48,69

12,18

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

47,50

12,18

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,19

1,19

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

19,86

0,83

0,50

0,59

1,15

0,66

0,30

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2,80

2.2

Đất an ninh

CAN

0,24

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,82

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,03

0,03

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,00

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,50

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

13,35

0,30

0,59

1,15

0,66

0,30

Trong đó:

Đất giao thông

DGT

3,38

0,18

0,65

0,30

Đất thủy lợi

DTL

1,01

0,01

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,84

0,10

0,09

0,52

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,06

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

0,20

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

5,93

0,50

Đất công trình năng lượng

DNL

0,01

0,01

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,50

0,50

Đất cơ sở tôn giáo

TON

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,28

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

Đất chợ

DCH

0,14

0,14

2.10

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,20

0,20

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,50

0,50

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,30

0,30

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,12

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DGN

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích (tiếp):
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tam Kim

Xã Thành Công

Xã Thể Dục

Xã Thịnh Vượng

Xã Triệu Nguyên

Xã Vũ Minh

Xã Vũ Nông

Xã Yên Lạc

(1)

(2)

(3)

(4)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

1

Đất nông nghiệp

NNP

48,69

34,65

0,67

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

47,50

34,65

0,67

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,19

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

19,86

4,48

7,54

2,60

0,61

0,50

0,10

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2,80

2,80

2.2

Đất an ninh

CAN

0,24

0,20

0,04

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,82

0,82

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,03

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,00

0,50

0,50

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,50

0,50

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

13,35

1,68

5,92

2,10

0,59

0,06

Trong đó:

Đất giao thông

DGT

3,38

0,20

2,05

Đất thủy lợi

DTL

1,01

1,00

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,84

0,02

0,10

0,01

Đất xây dựng cơ sở Y tế

DYT

0,06

0,06

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

0,20

0,20

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

5,93

3,85

1,00

0,58

Đất công trình năng lượng

DNL

0,01

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,50

Đất cơ sở tôn giáo

TON

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,28

1,28

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

Đất chợ

DCH

0,14

2.10

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,20

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,50

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,30

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,12

0,10

0,02

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DGN

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng.

Content:
4.155,41

4,96

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

821,01

0,98

5

Khu lâm nghiệp (khu rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

68.508,56

81,76

6

Khu du lịch

KDL

1,42

0,00

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

10.946,03

13,06

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

440,93

0,53

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

79,18

0,09

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

453,52

0,54

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

1.082,70

1,29

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

465,68

0,56

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT. Nguyên Bình

TT. Tĩnh Túc

Xã Ca Thành

Xã Hoa Thám

Xã Hưng Đạo

Xã Mai Long

Xã Minh Tâm

Xã Phan Thanh

Xã Quang Thành

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

653,12

38,64

30,64

47,09

61,91

9,71

17,63

18,55

75,25

31,04

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

59,19

12,12

5,03

1,00

1,26

1,14

2,92

2,18

3,06

2,11

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

126,11

13,05

2,34

10,62

3,15

2,62

4,75

6,01

14,55

2,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

44,09

2,29

1,63

2,78

2,90

1,32

1,77

2,07

2,10

1,42

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

226,43

7,40

0,49

18,86

3,08

8,19

6,03

21,38

11,31

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

90,61

20,85

26,16

7,28

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

106,00

3,63

0,30

13,83

54,60

1,55

1,76

8,00

6,90

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,69

0,15

0,50

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất (tiếp):
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tam Kim

Xã Thành Công

Xã Thể Dục

Xã Thịnh Vượng

Xã Triệu Nguyên

Xã Vũ Minh

Xã Vũ Nông

Xã Yên Lạc

(1)

(2)

(3)

(4)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

653,12

69,16

87,52

25,30

4,06

67,30

20,02

29,86

19,45

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

59,19

16,23

5,83

2,99

0,06

0,72

1,44

0,76

0,35

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

126,11

4,77

15,20

7,04

1,58

10,29

6,76

17,76

3,61

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

44,09

8,97

6,63

1,74

0,55

1,91

3,35

1,76

0,90

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

226,43

29,55

21,07

12,90

54,38

8,47

8,73

14,59

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

90,61

8,07

28,25

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

106,00

1,58

10,51

0,63

1,86

0,85

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,69

0,03

0,01

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT. Nguyên Bình

TT. Tĩnh Túc

Xã Ca Thành

Xã Hoa Thám

Xã Hưng Đạo

Xã Mai Long

Xã Minh Tâm

Xã Phan Thanh

Xã Quang Thành

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp

NNP

48,69

12,18

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

47,50

12,18

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,19

1,19

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

19,86

0,83

0,50

0,59

1,15

0,66

0,30

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2,80

2.2

Đất an ninh

CAN

0,24

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,82

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,03

0,03

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,00

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,50

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

13,35

0,30

0,59

1,15

0,66

0,30

Trong đó:

Đất giao thông

DGT

3,38

0,18

0,65

0,30

Đất thủy lợi

DTL

1,01

0,01

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,84

0,10

0,09

0,52

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,06

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

0,20

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

5,93

0,50

Đất công trình năng lượng

DNL

0,01

0,01

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,50

0,50

Đất cơ sở tôn giáo

TON

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,28

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

Đất chợ

DCH

0,14

0,14

2.10

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,20

0,20

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,50

0,50

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,30

0,30

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,12

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DGN

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích (tiếp):
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tam Kim

Xã Thành Công

Xã Thể Dục

Xã Thịnh Vượng

Xã Triệu Nguyên

Xã Vũ Minh

Xã Vũ Nông

Xã Yên Lạc

(1)

(2)

(3)

(4)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

1

Đất nông nghiệp

NNP

48,69

34,65

0,67

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

47,50

34,65

0,67

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,19

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

19,86

4,48

7,54

2,60

0,61

0,50

0,10

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2,80

2,80

2.2

Đất an ninh

CAN

0,24

0,20

0,04

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,82

0,82

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,03

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,00

0,50

0,50

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,50

0,50

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

13,35

1,68

5,92

2,10

0,59

0,06

Trong đó:

Đất giao thông

DGT

3,38

0,20

2,05

Đất thủy lợi

DTL

1,01

1,00

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,84

0,02

0,10

0,01

Đất xây dựng cơ sở Y tế

DYT

0,06

0,06

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

0,20

0,20

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

5,93

3,85

1,00

0,58

Đất công trình năng lượng

DNL

0,01

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,50

Đất cơ sở tôn giáo

TON

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,28

1,28

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

Đất chợ

DCH

0,14

2.10

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,20

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,50

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,30

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,12

0,10

0,02

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DGN

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng.