Document: Khoản 3 Điều 2 Quyết định 2521/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Mường Lát Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "14/07/2023", "sign_number": "2521/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "14/07/2023", "sign_number": "2521/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "14/07/2023", "sign_number": "2521/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "14/07/2023", "sign_number": "2521/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "14/07/2023", "sign_number": "2521/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 2 Quyết định 2521/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Mường Lát Thanh Hóa

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023, huyện Mường Lát với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

94,35

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

2,30

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1,80

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

10,14

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

3,05

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

2,70

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

76,16

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

1.8

Đất làm muối

LUM/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,32

(Chi tiết theo Phụ biểu số 05 đính kèm)

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

94,35

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

2,30

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1,80

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

10,14

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

3,05

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

2,70

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

76,16

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

1.8

Đất làm muối

LUM/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,32

(Chi tiết theo Phụ biểu số 05 đính kèm)