Document: Điều 1 Quyết định 807/2005/QĐ-NHNN hệ thống tài khoản kế toán tổ chức tín dụng sửa đổi QĐ 479/2004/QĐ-NHNN

Type: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "01/06/2005", "sign_number": "807/2005/QĐ-NHNN", "signer": "Vũ Thị Liên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "01/06/2005", "sign_number": "807/2005/QĐ-NHNN", "signer": "Vũ Thị Liên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "01/06/2005", "sign_number": "807/2005/QĐ-NHNN", "signer": "Vũ Thị Liên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "01/06/2005", "sign_number": "807/2005/QĐ-NHNN", "signer": "Vũ Thị Liên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "01/06/2005", "sign_number": "807/2005/QĐ-NHNN", "signer": "Vũ Thị Liên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 807/2005/QĐ-NHNN hệ thống tài khoản kế toán tổ chức tín dụng sửa đổi QĐ 479/2004/QĐ-NHNN có nội dung như sau:

Điều 1. Sửa đổi, sắp xếp lại các tài khoản cho vay (TK 20, 21, 22, 23, 24, 25, 27) tại mục II trong hệ thống tài khoản kế toán các Tổ chức tín dụng (TCTD) ban hành kèm theo Quyết định số 479/2004/QĐ-NHNN ngày 29/4/2004 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước như sau:

20

Cho vay các tổ chức tín dụng khác

201

Cho vay các TCTD trong nước bằng đồng Việt Nam

2011

Nợ đủ tiêu chuẩn

2012

Nợ cần chú ý

2013

Nợ dưới tiêu chuẩn

2014

Nợ nghi ngờ

2015

Nợ có khả năng mất vốn

202

Cho vay các TCTD trong nước bằng ngoại tệ

2021

Nợ đủ tiêu chuẩn

2022

Nợ cần chú ý

2023

Nợ dưới tiêu chuẩn

2024

Nợ nghi ngờ

2025

Nợ có khả năng mất vốn

203

Cho vay các TCTD nước ngoài bằng ngoại tệ

2031

Nợ đủ tiêu chuẩn

2032

Nợ cần chú ý

2033

Nợ dưới tiêu chuẩn

2034

Nợ nghi ngờ

2035

Nợ có khả năng mất vốn

205

Chiết khấu, tái chiết khấu thương phiếu và các giấy tờ có giá khác

2051

Nợ đủ tiêu chuẩn

2052

Nợ cần chú ý

2053

Nợ dưới tiêu chuẩn

2054

Nợ nghi ngờ

2055

Nợ có khả năng mất vốn

209

Dự phòng rủi ro

2091

Dự phòng cụ thể

2092

Dự phòng chung

21

Cho vay các tổ chức kinh tế, cá nhân trong nước

211

Cho vay ngắn hạn bằng đồng Việt Nam

2111

Nợ đủ tiêu chuẩn

2112

Nợ cần chú ý

2113

Nợ dưới tiêu chuẩn

2114

Nợ nghi ngờ

2118

Nợ có khả năng mất vốn

212

Cho vay trung hạn bằng đồng Việt Nam

2121

Nợ đủ tiêu chuẩn

2122

Nợ cần chú ý

2123

Nợ dưới tiêu chuẩn

2124

Nợ nghi ngờ

2125

Nợ có khả năng mất vốn

213

Cho vay dài hạn bằng đồng Việt Nam

2131

Nợ đủ tiêu chuẩn

2132

Nợ cần chú ý

2133

Nợ dưới tiêu chuẩn

2134

Nợ nghi ngờ

2135

Nợ có khả năng mất vốn

214

Cho vay ngắn hạn bằng ngoại tệ và vàng

2141

Nợ đủ tiêu chuẩn

2142

Nợ cần chú ý

2143

Nợ dưới tiêu chuẩn

2144

Nợ nghi ngờ

2145

Nợ có khả năng mất vốn

215

Cho vay trung hạn bằng ngoại tệ và vàng

2151

Nợ đủ tiêu chuẩn

2152

Nợ cần chú ý

2153

Nợ dưới tiêu chuẩn

2154

Nợ nghi ngờ

2155

Nợ có khả năng mất vốn

216

Cho vay dài hạn bằng ngoại tệ và vàng

2161

Nợ đủ tiêu chuẩn

2162

Nợ cần chú ý

2163

Nợ dưới tiêu chuẩn

2164

Nợ nghi ngờ

2165

Nợ có khả năng mất vốn

219

Dự phòng rủi ro

2191

Dự phòng cụ thể

2192

Dự phòng chung

22

Chiết khấu thương phiếu và các giấy tờ có giá đối với các tổ chức kinh tế, cá nhân trong nước

221

Chiết khấu thương phiếu và các giấy tờ có giá bằng đồng Việt Nam

2211

Nợ đủ tiêu chuẩn

2212

Nợ cần chú ý

2213

Nợ dưới tiêu chuẩn

2214

Nợ nghi ngờ

2215

Nợ có khả năng mất vốn

222

Chiết khấu thương phiếu và các giấy tờ có giá bằng ngoại tệ

2221

Nợ đủ tiêu chuẩn

2222

Nợ cần chú ý

2223

Nợ dưới tiêu chuẩn

2224

Nợ nghi ngờ

2225

Nợ có khả năng mất vốn

229

Dự phòng rủi ro

2291

Dự phòng cụ thể

2292

Dự phòng chung

23

Cho thuê tài chính

231

Cho thuê tài chính bằng đồng Việt Nam

2311

Nợ đủ tiêu chuẩn

2312

Nợ cần chú ý

2313

Nợ dưới tiêu chuẩn

2314

Nợ nghi ngờ

2315

Nợ có khả năng mất vốn

232

Cho thuê tài chính bằng ngoại tệ

2321

Nợ đủ tiêu chuẩn

2322

Nợ cần chú ý

2323

Nợ dưới tiêu chuẩn

2324

Nợ nghi ngờ

2325

Nợ có khả năng mất vốn

239

Dự phòng rủi ro

2391

Dự phòng cụ thể

2392

Dự phòng chung

24

Bảo lãnh

241

Các khoản trả thay khách hàng bằng đồng Việt Nam

2412

Nợ cần chú ý

2413

Nợ dưới tiêu chuẩn

2418

Nợ nghi ngờ

2415

Nợ có khả năng mất vốn

242

Các khoản trả thay khách hàng bằng ngoại tệ

2422

Nợ cần chú ý

2423

Nợ dưới tiêu chuẩn

2424

Nợ nghi ngờ

2425

Nợ có khả năng mất vốn

249

Dự phòng rủi ro

2491

Dự phòng cụ thể

2492

Dự phòng chung

25

Cho vay bằng vốn tài trợ, ủy thác đầu tư

251

Cho vay bằng đồng Việt Nam nhận trực tiếp của các Tổ chức quốc tế

2511

Nợ đủ tiêu chuẩn

2512

Nợ cần chú ý

2513

Nợ dưới tiêu chuẩn

2514

Nợ nghi ngờ

2515

Nợ có khả năng mất vốn

252

Cho vay vốn bằng đồng Việt Nam nhận của Chính phủ

2521

Nợ đủ tiêu chuẩn

2522

Nợ cần chú ý

2523

Nợ dưới tiêu chuẩn

2524

Nợ nghi ngờ

2525

Nợ có khả năng mất vốn

253

Cho vay vốn bằng đồng Việt Nam nhận của các tổ chức, cá nhân khác

2531

Nợ đủ tiêu chuẩn

2532

Nợ cần chú ý

2533

Nợ dưới tiêu chuẩn

2534

Nợ nghi ngờ

2535

Nợ có khả năng mất vốn

254

Cho vay vốn bằng ngoại tệ nhận trực tiếp của các Tổ chức Quốc tế

2541

Nợ đủ tiêu chuẩn

2542

Nợ cần chú ý

2543

Nợ dưới tiêu chuẩn

2544

Nợ nghi ngờ

2545

Nợ có khả năng mất vốn

255

Cho vay vốn bằng ngoại tệ nhận của Chính phủ

2551

Nợ đủ tiêu chuẩn

2552

Nợ cần chú ý

2553

Nợ dưới tiêu chuẩn

2554

Nợ nghi ngờ

2555

Nợ có khả năng mất vốn

256

Cho vay vốn bằng ngoại tệ nhận của các tổ chức, cá nhân khác

2561

Nợ đủ tiêu chuẩn

2562

Nợ cần chú ý

25663

Nợ dưới tiêu chuẩn

2564

Nợ nghi ngờ

2565

Nợ có khả năng mất vốn

259

Dự phòng rủi ro

2591

Dự phòng cụ thể

2592

Dự phòng chung

27

Tín dụng khác đối với các tổ chức kinh tế, cá nhân trong nước

271

Cho vay vốn đặc biệt

2711

Nợ đủ tiêu chuẩn

2712

Nợ cần chú ý

2713

Nợ dưới tiêu chuẩn

2714

Nợ nghi ngờ

2715

Nợ có khả năng mất vốn

272

Cho vay thanh toán công nợ

2721

Nợ đủ tiêu chuẩn

2722

Nợ cần chú ý

2723

Nợ dưới tiêu chuẩn

2724

Nợ nghi ngờ

2725

Nợ có khả năng mất vốn

273

Cho vay đầu tư xây dựng cơ bản theo kế hoạch Nhà nước

2731

Nợ đủ tiêu chuẩn

2732

Nợ cần chú ý

2733

Nợ dưới tiêu chuẩn

2734

Nợ nghi ngờ

2735

Nợ có khả năng mất vốn

275

Cho vay khác

2751

Nợ đủ tiêu chuẩn

2752

Nợ cần chú ý

2753

Nợ dưới tiêu chuẩn

2754

Nợ nghi ngờ

2755

Nợ có khả năng mất vốn

279

Dự phòng rủi ro

2791

Dự phòng cụ thể

2792

Dự phòng chung

Content:
Điều 1. Sửa đổi, sắp xếp lại các tài khoản cho vay (TK 20, 21, 22, 23, 24, 25, 27) tại mục II trong hệ thống tài khoản kế toán các Tổ chức tín dụng (TCTD) ban hành kèm theo Quyết định số 479/2004/QĐ-NHNN ngày 29/4/2004 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước như sau:

20

Cho vay các tổ chức tín dụng khác

201

Cho vay các TCTD trong nước bằng đồng Việt Nam

2011

Nợ đủ tiêu chuẩn

2012

Nợ cần chú ý

2013

Nợ dưới tiêu chuẩn

2014

Nợ nghi ngờ

2015

Nợ có khả năng mất vốn

202

Cho vay các TCTD trong nước bằng ngoại tệ

2021

Nợ đủ tiêu chuẩn

2022

Nợ cần chú ý

2023

Nợ dưới tiêu chuẩn

2024

Nợ nghi ngờ

2025

Nợ có khả năng mất vốn

203

Cho vay các TCTD nước ngoài bằng ngoại tệ

2031

Nợ đủ tiêu chuẩn

2032

Nợ cần chú ý

2033

Nợ dưới tiêu chuẩn

2034

Nợ nghi ngờ

2035

Nợ có khả năng mất vốn

205

Chiết khấu, tái chiết khấu thương phiếu và các giấy tờ có giá khác

2051

Nợ đủ tiêu chuẩn

2052

Nợ cần chú ý

2053

Nợ dưới tiêu chuẩn

2054

Nợ nghi ngờ

2055

Nợ có khả năng mất vốn

209

Dự phòng rủi ro

2091

Dự phòng cụ thể

2092

Dự phòng chung

21

Cho vay các tổ chức kinh tế, cá nhân trong nước

211

Cho vay ngắn hạn bằng đồng Việt Nam

2111

Nợ đủ tiêu chuẩn

2112

Nợ cần chú ý

2113

Nợ dưới tiêu chuẩn

2114

Nợ nghi ngờ

2118

Nợ có khả năng mất vốn

212

Cho vay trung hạn bằng đồng Việt Nam

2121

Nợ đủ tiêu chuẩn

2122

Nợ cần chú ý

2123

Nợ dưới tiêu chuẩn

2124

Nợ nghi ngờ

2125

Nợ có khả năng mất vốn

213

Cho vay dài hạn bằng đồng Việt Nam

2131

Nợ đủ tiêu chuẩn

2132

Nợ cần chú ý

2133

Nợ dưới tiêu chuẩn

2134

Nợ nghi ngờ

2135

Nợ có khả năng mất vốn

214

Cho vay ngắn hạn bằng ngoại tệ và vàng

2141

Nợ đủ tiêu chuẩn

2142

Nợ cần chú ý

2143

Nợ dưới tiêu chuẩn

2144

Nợ nghi ngờ

2145

Nợ có khả năng mất vốn

215

Cho vay trung hạn bằng ngoại tệ và vàng

2151

Nợ đủ tiêu chuẩn

2152

Nợ cần chú ý

2153

Nợ dưới tiêu chuẩn

2154

Nợ nghi ngờ

2155

Nợ có khả năng mất vốn

216

Cho vay dài hạn bằng ngoại tệ và vàng

2161

Nợ đủ tiêu chuẩn

2162

Nợ cần chú ý

2163

Nợ dưới tiêu chuẩn

2164

Nợ nghi ngờ

2165

Nợ có khả năng mất vốn

219

Dự phòng rủi ro

2191

Dự phòng cụ thể

2192

Dự phòng chung

22

Chiết khấu thương phiếu và các giấy tờ có giá đối với các tổ chức kinh tế, cá nhân trong nước

221

Chiết khấu thương phiếu và các giấy tờ có giá bằng đồng Việt Nam

2211

Nợ đủ tiêu chuẩn

2212

Nợ cần chú ý

2213

Nợ dưới tiêu chuẩn

2214

Nợ nghi ngờ

2215

Nợ có khả năng mất vốn

222

Chiết khấu thương phiếu và các giấy tờ có giá bằng ngoại tệ

2221

Nợ đủ tiêu chuẩn

2222

Nợ cần chú ý

2223

Nợ dưới tiêu chuẩn

2224

Nợ nghi ngờ

2225

Nợ có khả năng mất vốn

229

Dự phòng rủi ro

2291

Dự phòng cụ thể

2292

Dự phòng chung

23

Cho thuê tài chính

231

Cho thuê tài chính bằng đồng Việt Nam

2311

Nợ đủ tiêu chuẩn

2312

Nợ cần chú ý

2313

Nợ dưới tiêu chuẩn

2314

Nợ nghi ngờ

2315

Nợ có khả năng mất vốn

232

Cho thuê tài chính bằng ngoại tệ

2321

Nợ đủ tiêu chuẩn

2322

Nợ cần chú ý

2323

Nợ dưới tiêu chuẩn

2324

Nợ nghi ngờ

2325

Nợ có khả năng mất vốn

239

Dự phòng rủi ro

2391

Dự phòng cụ thể

2392

Dự phòng chung

24

Bảo lãnh

241

Các khoản trả thay khách hàng bằng đồng Việt Nam

2412

Nợ cần chú ý

2413

Nợ dưới tiêu chuẩn

2418

Nợ nghi ngờ

2415

Nợ có khả năng mất vốn

242

Các khoản trả thay khách hàng bằng ngoại tệ

2422

Nợ cần chú ý

2423

Nợ dưới tiêu chuẩn

2424

Nợ nghi ngờ

2425

Nợ có khả năng mất vốn

249

Dự phòng rủi ro

2491

Dự phòng cụ thể

2492

Dự phòng chung

25

Cho vay bằng vốn tài trợ, ủy thác đầu tư

251

Cho vay bằng đồng Việt Nam nhận trực tiếp của các Tổ chức quốc tế

2511

Nợ đủ tiêu chuẩn

2512

Nợ cần chú ý

2513

Nợ dưới tiêu chuẩn

2514

Nợ nghi ngờ

2515

Nợ có khả năng mất vốn

252

Cho vay vốn bằng đồng Việt Nam nhận của Chính phủ

2521

Nợ đủ tiêu chuẩn

2522

Nợ cần chú ý

2523

Nợ dưới tiêu chuẩn

2524

Nợ nghi ngờ

2525

Nợ có khả năng mất vốn

253

Cho vay vốn bằng đồng Việt Nam nhận của các tổ chức, cá nhân khác

2531

Nợ đủ tiêu chuẩn

2532

Nợ cần chú ý

2533

Nợ dưới tiêu chuẩn

2534

Nợ nghi ngờ

2535

Nợ có khả năng mất vốn

254

Cho vay vốn bằng ngoại tệ nhận trực tiếp của các Tổ chức Quốc tế

2541

Nợ đủ tiêu chuẩn

2542

Nợ cần chú ý

2543

Nợ dưới tiêu chuẩn

2544

Nợ nghi ngờ

2545

Nợ có khả năng mất vốn

255

Cho vay vốn bằng ngoại tệ nhận của Chính phủ

2551

Nợ đủ tiêu chuẩn

2552

Nợ cần chú ý

2553

Nợ dưới tiêu chuẩn

2554

Nợ nghi ngờ

2555

Nợ có khả năng mất vốn

256

Cho vay vốn bằng ngoại tệ nhận của các tổ chức, cá nhân khác

2561

Nợ đủ tiêu chuẩn

2562

Nợ cần chú ý

25663

Nợ dưới tiêu chuẩn

2564

Nợ nghi ngờ

2565

Nợ có khả năng mất vốn

259

Dự phòng rủi ro

2591

Dự phòng cụ thể

2592

Dự phòng chung

27

Tín dụng khác đối với các tổ chức kinh tế, cá nhân trong nước

271

Cho vay vốn đặc biệt

2711

Nợ đủ tiêu chuẩn

2712

Nợ cần chú ý

2713

Nợ dưới tiêu chuẩn

2714

Nợ nghi ngờ

2715

Nợ có khả năng mất vốn

272

Cho vay thanh toán công nợ

2721

Nợ đủ tiêu chuẩn

2722

Nợ cần chú ý

2723

Nợ dưới tiêu chuẩn

2724

Nợ nghi ngờ

2725

Nợ có khả năng mất vốn

273

Cho vay đầu tư xây dựng cơ bản theo kế hoạch Nhà nước

2731

Nợ đủ tiêu chuẩn

2732

Nợ cần chú ý

2733

Nợ dưới tiêu chuẩn

2734

Nợ nghi ngờ

2735

Nợ có khả năng mất vốn

275

Cho vay khác

2751

Nợ đủ tiêu chuẩn

2752

Nợ cần chú ý

2753

Nợ dưới tiêu chuẩn

2754

Nợ nghi ngờ

2755

Nợ có khả năng mất vốn

279

Dự phòng rủi ro

2791

Dự phòng cụ thể

2792

Dự phòng chung