Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 114/2004/QĐ-UB Quy hoạch chi tiết Khu đô thị Nam Thăng Long giai đoạn I sử dụng đất, Giao thông,Xuân La Phú Thượng,Đông Ngạc,Xuân Đỉnh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "28/07/2004", "sign_number": "114/2004/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Quốc Triệu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "28/07/2004", "sign_number": "114/2004/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Quốc Triệu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "28/07/2004", "sign_number": "114/2004/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Quốc Triệu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "28/07/2004", "sign_number": "114/2004/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Quốc Triệu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "28/07/2004", "sign_number": "114/2004/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Quốc Triệu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 114/2004/QĐ-UB Quy hoạch chi tiết Khu đô thị Nam Thăng Long giai đoạn I sử dụng đất, Giao thông,Xuân La Phú Thượng,Đông Ngạc,Xuân Đỉnh

Điều 1. : Phê duyệt Quy hoạch chi tiết Khu đô thị Nam Thăng Long - giai đoạn II (phần quy hoạch sử dụng đất và giao thông), tỷ lệ 1/500 do Viện quy hoạch Xây dựng Hà Nội lập và hoàn thành tháng 6/2004 với các nội dung chủ yếu như sau:
...
7.107

I.B.28

Cây xanh công cộng

CX

4.804

I.B.30

Cây xanh công cộng

CX

3.622

I.B.31

Cây xanh công cộng

CX

3.613

I.C.33

Cây xanh công cộng

CX

3.104

I.C.34

Cây xanh công cộng

CX

3.371

I.C.42

Cây xanh công cộng

CX

800

III.D.44

Cây xanh công cộng

CX

2.885

IV.H.56

Cây xanh công cộng

CX

1.532

IV.K.60

Cây xanh công cộng

CX

797

IV.K.62

Cây xanh công cộng

CX

854

IV.K.63

Cây xanh công cộng

CX

931

IV.L.64

Cây xanh công cộng

CX

Content:
7.107

I.B.28

Cây xanh công cộng

CX

4.804

I.B.30

Cây xanh công cộng

CX

3.622

I.B.31

Cây xanh công cộng

CX

3.613

I.C.33

Cây xanh công cộng

CX

3.104

I.C.34

Cây xanh công cộng

CX

3.371

I.C.42

Cây xanh công cộng

CX

800

III.D.44

Cây xanh công cộng

CX

2.885

IV.H.56

Cây xanh công cộng

CX

1.532

IV.K.60

Cây xanh công cộng

CX

797

IV.K.62

Cây xanh công cộng

CX

854

IV.K.63

Cây xanh công cộng

CX

931

IV.L.64

Cây xanh công cộng

CX