Document: Điều 1 Quyết định 44/2017/QĐ-UBND giá dịch vụ điều trị nghiện dạng thuốc phiện cơ sở Nhà nước Bình Định

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "20/07/2017", "sign_number": "44/2017/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "20/07/2017", "sign_number": "44/2017/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "20/07/2017", "sign_number": "44/2017/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "20/07/2017", "sign_number": "44/2017/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "20/07/2017", "sign_number": "44/2017/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 44/2017/QĐ-UBND giá dịch vụ điều trị nghiện dạng thuốc phiện cơ sở Nhà nước Bình Định có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định giá thu một số dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế tại các cơ sở điều trị nghiện của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Định; cụ thể như sau:
1. Phạm vi điều chỉnh:
Quyết định này quy định mức giá thu một số dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế tại các cơ sở điều trị nghiện của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Định.
2. Đối tượng áp dụng:
- Các cơ sở điều trị nghiện của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Định.
- Cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến quản lý, cung ứng và sử dụng dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế tại cơ sở điều trị của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Định.
3. Mức giá thu:

STT

Tên dịch vụ

Đơn vị tính

Mức giá (đồng)

Ghi chú

I

Khám (không bao gồm xét nghiệm và thuốc):

01

Khám ban đầu

đồng/lần khám/người

40.000

Tối đa không quá 01 lần/người/quá trình điều trị

02

Khám khởi liều điều trị

đồng/lần khám/người

20.000

Tối đa không quá 01 lần/người/quá trình điều trị

03

Khám định kỳ

đồng/lần khám/người

15.000

01 lần/01 tháng hoặc khám theo yêu cầu

II

Cấp phát thuốc (không bao gồm thuốc):

04

Tại cơ sở điều trị thay thế

đồng/lần/người/ngày

8.000

05

Tại cơ sở cấp phát thuốc điều trị thay thế

đồng/lần/người/ngày

8.000

III

Tư vấn (không bao gồm thuốc và xét nghiệm):

06

Tư vấn cá nhân

đồng/lần/người

8.000

- Không quá 14 lần/năm trong năm đầu điều trị.
- Không quá 04 lần/năm từ năm thứ hai điều trị.
- Tư vấn khác theo yêu cầu của bệnh nhân.

07

Tư vấn nhóm

đồng/lần/người

4.000

- Không quá 6 lần/năm trong năm đầu điều trị.
- Không quá 04 lần/năm từ năm thứ hai điều trị.

4. Quản lý, sử dụng nguồn thu từ dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế:
Thực hiện theo quy định tại Điều 4, Thông tư liên tịch số 38/2014/TTLT-BYT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2014 của Bộ Y tế - Bộ Tài chính về việc ban hành mức tối đa khung giá một số dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế; các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành có liên quan.

Content:
Điều 1. Quy định giá thu một số dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế tại các cơ sở điều trị nghiện của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Định; cụ thể như sau:
1. Phạm vi điều chỉnh:
Quyết định này quy định mức giá thu một số dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế tại các cơ sở điều trị nghiện của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Định.
2. Đối tượng áp dụng:
- Các cơ sở điều trị nghiện của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Định.
- Cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến quản lý, cung ứng và sử dụng dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế tại cơ sở điều trị của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Định.
3. Mức giá thu:

STT

Tên dịch vụ

Đơn vị tính

Mức giá (đồng)

Ghi chú

I

Khám (không bao gồm xét nghiệm và thuốc):

01

Khám ban đầu

đồng/lần khám/người

40.000

Tối đa không quá 01 lần/người/quá trình điều trị

02

Khám khởi liều điều trị

đồng/lần khám/người

20.000

Tối đa không quá 01 lần/người/quá trình điều trị

03

Khám định kỳ

đồng/lần khám/người

15.000

01 lần/01 tháng hoặc khám theo yêu cầu

II

Cấp phát thuốc (không bao gồm thuốc):

04

Tại cơ sở điều trị thay thế

đồng/lần/người/ngày

8.000

05

Tại cơ sở cấp phát thuốc điều trị thay thế

đồng/lần/người/ngày

8.000

III

Tư vấn (không bao gồm thuốc và xét nghiệm):

06

Tư vấn cá nhân

đồng/lần/người

8.000

- Không quá 14 lần/năm trong năm đầu điều trị.
- Không quá 04 lần/năm từ năm thứ hai điều trị.
- Tư vấn khác theo yêu cầu của bệnh nhân.

07

Tư vấn nhóm

đồng/lần/người

4.000

- Không quá 6 lần/năm trong năm đầu điều trị.
- Không quá 04 lần/năm từ năm thứ hai điều trị.

4. Quản lý, sử dụng nguồn thu từ dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế:
Thực hiện theo quy định tại Điều 4, Thông tư liên tịch số 38/2014/TTLT-BYT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2014 của Bộ Y tế - Bộ Tài chính về việc ban hành mức tối đa khung giá một số dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế; các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành có liên quan.