Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 3387/QĐ-UBND duyệt nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch phân khu

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "08/07/2011", "sign_number": "3387/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "08/07/2011", "sign_number": "3387/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "08/07/2011", "sign_number": "3387/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "08/07/2011", "sign_number": "3387/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "08/07/2011", "sign_number": "3387/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 3387/QĐ-UBND duyệt nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch phân khu

Điều 1. Duyệt nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 Khu dân cư Phước Kiển (Khu Nam Sài Gòn giai đoạn 3), huyện Nhà Bè với các nội dung chính như sau:
...
6. Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch:
6.1. Dự báo quy mô dân số: khoảng 26.000 người.
6.2. Các chỉ tiêu dự kiến về sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Theo đồ án QHCT XD ĐT tỷ lệ 1/2000 đã được UBND huyện Nhà Bè phê duyệt

Nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m²/ người

89,4

60,2

B

Chỉ tiêu đất đơn vị ở trung bình toàn khu

m²/ người

75,6

52,1

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong các đơn vị ở

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

m²/ người

4,9

3,4

trong đó, đất giáo dục

m²/ người

4,1

2,7

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

m²/ người

4,1

5,3

- Đất giao thông (gồm từ đường cấp phân khu vực đến đường nhóm nhà ở)

m²/ người

18,1

11,1

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

Tiêu chuẩn cấp nước

Lít/người/ngày

200

200 - 300

Tiêu chuẩn thoát nước

Lít/người/ngày

200

200 - 300

Tiêu chuẩn cấp điện

Kwh/người/năm

1.500

2.500

Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/người/ngày

1,0

1,2

Content:
Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch:
6.1. Dự báo quy mô dân số: khoảng 26.000 người.
6.2. Các chỉ tiêu dự kiến về sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Theo đồ án QHCT XD ĐT tỷ lệ 1/2000 đã được UBND huyện Nhà Bè phê duyệt

Nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m²/ người

89,4

60,2

B

Chỉ tiêu đất đơn vị ở trung bình toàn khu

m²/ người

75,6

52,1

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong các đơn vị ở

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

m²/ người

4,9

3,4

trong đó, đất giáo dục

m²/ người

4,1

2,7

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

m²/ người

4,1

5,3

- Đất giao thông (gồm từ đường cấp phân khu vực đến đường nhóm nhà ở)

m²/ người

18,1

11,1

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

Tiêu chuẩn cấp nước

Lít/người/ngày

200

200 - 300

Tiêu chuẩn thoát nước

Lít/người/ngày

200

200 - 300

Tiêu chuẩn cấp điện

Kwh/người/năm

1.500

2.500

Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/người/ngày

1,0

1,2