Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 15/2009/QĐ-UBND chức danh, số lượng, chế độ, chính sách

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "21/12/2009", "sign_number": "15/2009/QĐ-UBND", "signer": "Trần Hoàn Kim", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "21/12/2009", "sign_number": "15/2009/QĐ-UBND", "signer": "Trần Hoàn Kim", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "21/12/2009", "sign_number": "15/2009/QĐ-UBND", "signer": "Trần Hoàn Kim", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "21/12/2009", "sign_number": "15/2009/QĐ-UBND", "signer": "Trần Hoàn Kim", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "21/12/2009", "sign_number": "15/2009/QĐ-UBND", "signer": "Trần Hoàn Kim", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 15/2009/QĐ-UBND chức danh, số lượng, chế độ, chính sách

Điều 1. Quy định chức danh, số lượng, một số chế độ chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn và ấp, khóm, cụ thể như sau:
1. Chức danh những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn và ấp, khóm:
1.1 Chức danh những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn:
a) Phó Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Đảng ủy - Thanh tra nhân dân.
b) Phó Trưởng Ban Tổ chức Đảng ủy - Chính quyền.
c) Phó Trưởng Ban Tuyên giáo Đảng ủy.
d) Phó Trưởng Ban Dân vận Đảng ủy.
đ) Cán bộ Văn phòng Đảng ủy.
e) Phó Trưởng Công an.
f) Phó Chỉ huy trưởng Quân sự.
g) Cán bộ Dân số - Gia đình - Trẻ em.
h) Cán bộ Văn phòng Ủy ban nhân dân.
i) Thủ quỹ - Văn thư lưu trữ.
j) Cán bộ phụ trách Đài Truyền thanh - quản lý Nhà Văn hóa và Thể dục - thể thao.
k) Phó Chủ tịch Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, Phó Bí thư Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, Phó Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam, Phó Chủ tịch Hội Nông dân, Phó Chủ tịch Hội Cựu chiến binh; Chủ tịch Hội Người cao tuổi, Chủ tịch Hội Chữ thập đỏ, Chủ tịch Hội Khuyến học.
1.2. Các chức danh những người hoạt động không chuyên trách ở ấp, khóm:
a) Bí thư Chi bộ kiêm Trưởng Ban nhân dân.
b) Các chức danh khác.

Content:
Chức danh những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn và ấp, khóm:
1.1 Chức danh những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn:
a) Phó Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Đảng ủy - Thanh tra nhân dân.
b) Phó Trưởng Ban Tổ chức Đảng ủy - Chính quyền.
c) Phó Trưởng Ban Tuyên giáo Đảng ủy.
d) Phó Trưởng Ban Dân vận Đảng ủy.
đ) Cán bộ Văn phòng Đảng ủy.
e) Phó Trưởng Công an.
f) Phó Chỉ huy trưởng Quân sự.
g) Cán bộ Dân số - Gia đình - Trẻ em.
h) Cán bộ Văn phòng Ủy ban nhân dân.
i) Thủ quỹ - Văn thư lưu trữ.
j) Cán bộ phụ trách Đài Truyền thanh - quản lý Nhà Văn hóa và Thể dục - thể thao.
k) Phó Chủ tịch Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, Phó Bí thư Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, Phó Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam, Phó Chủ tịch Hội Nông dân, Phó Chủ tịch Hội Cựu chiến binh; Chủ tịch Hội Người cao tuổi, Chủ tịch Hội Chữ thập đỏ, Chủ tịch Hội Khuyến học.
1.2. Các chức danh những người hoạt động không chuyên trách ở ấp, khóm:
a) Bí thư Chi bộ kiêm Trưởng Ban nhân dân.
b) Các chức danh khác.