Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 5583/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Hóc Môn Hồ Chí Minh 2015

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "02/11/2015", "sign_number": "5583/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "02/11/2015", "sign_number": "5583/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "02/11/2015", "sign_number": "5583/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "02/11/2015", "sign_number": "5583/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "02/11/2015", "sign_number": "5583/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 5583/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Hóc Môn Hồ Chí Minh 2015

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của huyện Hóc Môn với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT. Hóc Môn

Tân Hiệp

Bà Điểm

Nhị Bình

Đông Thạnh

Tân Thới Nhì

Thới Tam Thôn

Xuân Thới Sơn

Tân Xuân

Xuân Thới Đông

Trung Chánh

Xuân Thới Thượng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(16)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

NNP

6.054,59

62,24

683,75

318,90

554,08

841,65

448,18

471,34

976,31

134,13

94,62

57,70

1.411,67

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Content:
Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT. Hóc Môn

Tân Hiệp

Bà Điểm

Nhị Bình

Đông Thạnh

Tân Thới Nhì

Thới Tam Thôn

Xuân Thới Sơn

Tân Xuân

Xuân Thới Đông

Trung Chánh

Xuân Thới Thượng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(16)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

NNP

6.054,59

62,24

683,75

318,90

554,08

841,65

448,18

471,34

976,31

134,13

94,62

57,70

1.411,67

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA