Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 597/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Sông Cầu Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "29/04/2022", "sign_number": "597/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "29/04/2022", "sign_number": "597/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "29/04/2022", "sign_number": "597/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "29/04/2022", "sign_number": "597/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "29/04/2022", "sign_number": "597/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 597/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Sông Cầu Phú Yên

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thị xã Sông Cầu, với các chỉ tiêu như sau:
...
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

Tổng cộng

175,83

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

175,83

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

79,37

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,10

2.3

Đất phát triển hạ tầng

DHT

43,16

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

33,00

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

13,80

2.6

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

4,40

(Cụ thể theo Biểu 04 đính kèm)

Content:
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

Tổng cộng

175,83

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

175,83

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

79,37

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,10

2.3

Đất phát triển hạ tầng

DHT

43,16

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

33,00

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

13,80

2.6

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

4,40

(Cụ thể theo Biểu 04 đính kèm)