Document: Điều 1 Quyết định 18/2018/QĐ-UBND đơn giá dịch vụ hoạt động quan trắc và phân tích môi trường Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "09/03/2018", "sign_number": "18/2018/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "09/03/2018", "sign_number": "18/2018/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "09/03/2018", "sign_number": "18/2018/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "09/03/2018", "sign_number": "18/2018/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "09/03/2018", "sign_number": "18/2018/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 18/2018/QĐ-UBND đơn giá dịch vụ hoạt động quan trắc và phân tích môi trường Huế có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành Bộ đơn giá dịch vụ hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế như sau:
1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng:
a) Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định về đơn giá dịch vụ hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
b) Đối tượng áp dụng: Đơn giá này áp dụng cho các đơn vị, tổ chức, cá nhân thực hiện các dự án, các nhiệm vụ sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn khác.
2. Bộ đơn giá dịch vụ hoạt động quan trắc và phân tích môi trường:
a) Đơn giá dịch vụ hoạt động quan trắc môi trường không khí ngoài trời, tiếng ồn và độ rung (Phụ lục 01);
b) Đơn giá dịch vụ hoạt động quan trắc môi trường khí thải công nghiệp (Phụ lục 02);
c) Đơn giá dịch vụ hoạt động quan trắc môi trường nước mặt lục địa (Phụ lục 03);
d) Đơn giá dịch vụ hoạt động quan trắc môi trường nước dưới đất (Phụ lục 04);
đ) Đơn giá dịch vụ hoạt động quan trắc môi trường nước mưa axít (Phụ lục 05);
e) Đơn giá dịch vụ hoạt động quan trắc môi trường nước thải (Phụ lục 06);
g) Đơn giá dịch vụ hoạt động quan trắc môi trường nước biển (Phụ lục 07);
h) Đơn giá dịch vụ hoạt động quan trắc môi trường đất (Phụ lục 08);
i) Đơn giá dịch vụ hoạt động quan trắc môi trường trầm tích (Phụ lục 09);
k) Đơn giá dịch vụ hoạt động quan trắc môi trường chất thải (Phụ lục 10).

Content:
Điều 1. Ban hành Bộ đơn giá dịch vụ hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế như sau:
1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng:
a) Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định về đơn giá dịch vụ hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
b) Đối tượng áp dụng: Đơn giá này áp dụng cho các đơn vị, tổ chức, cá nhân thực hiện các dự án, các nhiệm vụ sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn khác.
2. Bộ đơn giá dịch vụ hoạt động quan trắc và phân tích môi trường:
a) Đơn giá dịch vụ hoạt động quan trắc môi trường không khí ngoài trời, tiếng ồn và độ rung (Phụ lục 01);
b) Đơn giá dịch vụ hoạt động quan trắc môi trường khí thải công nghiệp (Phụ lục 02);
c) Đơn giá dịch vụ hoạt động quan trắc môi trường nước mặt lục địa (Phụ lục 03);
d) Đơn giá dịch vụ hoạt động quan trắc môi trường nước dưới đất (Phụ lục 04);
đ) Đơn giá dịch vụ hoạt động quan trắc môi trường nước mưa axít (Phụ lục 05);
e) Đơn giá dịch vụ hoạt động quan trắc môi trường nước thải (Phụ lục 06);
g) Đơn giá dịch vụ hoạt động quan trắc môi trường nước biển (Phụ lục 07);
h) Đơn giá dịch vụ hoạt động quan trắc môi trường đất (Phụ lục 08);
i) Đơn giá dịch vụ hoạt động quan trắc môi trường trầm tích (Phụ lục 09);
k) Đơn giá dịch vụ hoạt động quan trắc môi trường chất thải (Phụ lục 10).