Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 340/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch kế hoạch sử dụng đất 05 năm Tuyên Quang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "17/09/2013", "sign_number": "340/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Minh Huấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "17/09/2013", "sign_number": "340/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Minh Huấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "17/09/2013", "sign_number": "340/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Minh Huấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "17/09/2013", "sign_number": "340/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Minh Huấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "17/09/2013", "sign_number": "340/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Minh Huấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 340/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch kế hoạch sử dụng đất 05 năm Tuyên Quang

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thành phố Tuyên Quang với các nội dung chủ yếu sau:
...
3.555

29,82

5.211

5.211

43,72

Trong đó:

2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

43.51

0,36

46

49

0,41

2.2

Đất quốc phòng

445

3,73

460

484

4,06

2.3

Đất an ninh

18

0,15

32

40

0,33

2.4

Đất khu công nghiệp

47

0,39

320

320

2,68

Đất xây dựng khu công nghiệp

250

250

2,10

Đất xây dựng cụm công nghiệp

70

70

0,58

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

180

1,51

556

4,67

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

101

0,85

195

1,60

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

165

165

1,38

2.8

Đất di tích, danh thắng

18

18

0,15

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

8

0,07

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

6

0,05

6

6

0,05

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

36

0,30

41

49

0,41

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

18

0,15

18

0,15

2.13

Đất phát triển hạ tầng

1.156

9,70

1.705

1.762

14,78

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

25

0,21

152

152

1,28

Đất cơ sở y tế

18

0,15

29

33

0,28

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

55

0,46

72

76

0,63

Đất cơ sở thể dục - thể thao

9

0,08

70

74

0,62

2.14

Đất ở tại đô thị

394

3,30

471

509

4,28

3

Đất chưa sử dụng

Đất chưa sử dụng còn lại

310

2,60

136

135

1,13

Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

174

175

1,47

4

Đất đô thị

3.045,79

25,55

Content:
3.555

29,82

5.211

5.211

43,72

Trong đó:

2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

43.51

0,36

46

49

0,41

2.2

Đất quốc phòng

445

3,73

460

484

4,06

2.3

Đất an ninh

18

0,15

32

40

0,33

2.4

Đất khu công nghiệp

47

0,39

320

320

2,68

Đất xây dựng khu công nghiệp

250

250

2,10

Đất xây dựng cụm công nghiệp

70

70

0,58

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

180

1,51

556

4,67

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

101

0,85

195

1,60

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

165

165

1,38

2.8

Đất di tích, danh thắng

18

18

0,15

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

8

0,07

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

6

0,05

6

6

0,05

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

36

0,30

41

49

0,41

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

18

0,15

18

0,15

2.13

Đất phát triển hạ tầng

1.156

9,70

1.705

1.762

14,78

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

25

0,21

152

152

1,28

Đất cơ sở y tế

18

0,15

29

33

0,28

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

55

0,46

72

76

0,63

Đất cơ sở thể dục - thể thao

9

0,08

70

74

0,62

2.14

Đất ở tại đô thị

394

3,30

471

509

4,28

3

Đất chưa sử dụng

Đất chưa sử dụng còn lại

310

2,60

136

135

1,13

Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

174

175

1,47

4

Đất đô thị

3.045,79

25,55