Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 255/QĐ-UBND 2016 quy hoạch Khu Nông nghiệp công nghệ cao Hậu Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "18/02/2016", "sign_number": "255/QĐ-UBND", "signer": "Trương Cảnh Tuyên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "18/02/2016", "sign_number": "255/QĐ-UBND", "signer": "Trương Cảnh Tuyên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "18/02/2016", "sign_number": "255/QĐ-UBND", "signer": "Trương Cảnh Tuyên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "18/02/2016", "sign_number": "255/QĐ-UBND", "signer": "Trương Cảnh Tuyên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "18/02/2016", "sign_number": "255/QĐ-UBND", "signer": "Trương Cảnh Tuyên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 255/QĐ-UBND 2016 quy hoạch Khu Nông nghiệp công nghệ cao Hậu Giang

Điều 1. Phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 Khu Trung tâm - Khu Nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hậu Giang, với các nội dung chính như sau:
...
7. Quy hoạch không gian kiến trúc cảnh quan:
7.1. Khu hành chính:
Khu hành chính diện tích khoảng 14ha, các chỉ tiêu kỹ thuật về xây dựng (mật độ xây dựng, tầng cao xây dựng, chỉ giới xây dựng) thực hiện theo Quyết định số 1874/QĐ-UBND ngày 15 tháng 11 năm 2013 của UBND tỉnh về việc phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Tiểu khu hành chính - Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hậu Giang và Quyết định số 288/QĐ-UBND ngày 12 tháng 3 năm 2014 của UBND tỉnh ban hành Quy định quản lý xây dựng theo đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Tiểu khu hành chính - Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hậu Giang.
7.2. Khu thực nghiệm, trình diễn:
Diện tích khoảng 31,97ha, được bố trí tại lô B1, B2, B3 có bốn mặt tiếp giáp lần lượt với các đường số 1, 2, 3, 4, 5, 13.
- Tầng cao xây dựng tối đa: 02 tầng.
- Mật độ xây dựng: ≤ 65%.
- Chỉ giới xây dựng: lùi vào ≥ 10m so với chỉ giới đường đỏ, lùi xung quanh ≥ 3m so với ranh đất.
7.3. Khu dịch vụ dân sinh:
Diện tích khoảng 7,68ha, được bố trí tại các lô đất C1, C2 có bốn mặt tiếp giáp lần lượt với các đường số 1, 3, 4 và đường N4.
- Tầng cao xây dựng tối đa: 02 tầng.
- Mật độ xây dựng: ≤ 35%.
- Chỉ giới xây dựng: lùi vào ≥ 10m so với chỉ giới đường đỏ, lùi xung quanh ≥ 3m so với ranh đất.
7.4. Khu kho bãi và chế biến:
Diện tích khoảng 16,27ha, được bố trí tại các lô đất D1, D2, D3, D4 có bốn mặt tiếp giáp lần lượt với các đường số 1, 3, 5, đường N3 và mặt còn lại giáp với sông Nước Trong.
- Tầng cao xây dựng tối đa: 02 tầng.
- Mật độ xây dựng: ≤ 60%.
- Chỉ giới xây dựng: lùi vào ≥ 10m so với chỉ giới đường đỏ, lùi xung quanh ≥ 3m so với ranh đất.
7.5. Khu mời gọi đầu tư:
a) Giai đoạn I đến năm 2020: diện tích khoảng 147,82ha, được bố trí tại các lô đất E1, E2, E3, E4 có bốn mặt tiếp giáp lần lượt với các đường số 1, 2, 5, 6, 7, 11, 13.
- Tầng cao xây dựng tối đa: 02 tầng.
- Mật độ xây dựng: ≤ 65%.
- Chỉ giới xây dựng: lùi vào ≥ 10m so với chỉ giới đường đỏ, lùi xung quanh ≥ 3m so với ranh đất.
b) Giai đoạn II đến năm 2025: diện tích khoảng 105,75ha, được bố trí tại các lô đất F1, F2, F3 có bốn mặt tiếp giáp lần lượt với các đường số 8, 9, 10, 14, 15, 16.
- Tầng cao xây dựng tối đa: 02 tầng.
- Mật độ xây dựng: ≤ 65%.
- Chỉ giới xây dựng: lùi vào ≥ 10m so với chỉ giới đường đỏ, lùi xung quanh ≥ 3m so với ranh đất.
7.6. Khu xử lý nước, rác thải:
- Khu xử lý nước có diện tích khoảng 1,03ha được, bố trí tại lô đất G1 có bốn mặt tiếp giáp lần lượt với các đường N3, đất kho bãi và chế biến, bãi rác và sông Nước Trong.
+ Tầng cao xây dựng tối đa: 02 tầng.
+ Mật độ xây dựng: ≤ 35%.
+ Chỉ giới xây dựng: lùi vào ≥ 10m so với chỉ giới đường đỏ, lùi xung quanh ≥ 3m so với ranh đất.
- Khu bãi rác thải có diện tích khoảng 0,43ha, được bố trí tại các lô đất G2 có bốn mặt tiếp giáp lần lượt với các đường N3, đất cây xanh, khu xử lý nước và sông Nước Trong.
+ Tầng cao xây dựng tối đa: 02 tầng.
+ Mật độ xây dựng: ≤ 35%.
+ Chỉ giới xây dựng: lùi vào ≥ 10m so với chỉ giới đường đỏ, lùi xung quanh ≥ 3m so với ranh đất.

Content:
Quy hoạch không gian kiến trúc cảnh quan:
7.1. Khu hành chính:
Khu hành chính diện tích khoảng 14ha, các chỉ tiêu kỹ thuật về xây dựng (mật độ xây dựng, tầng cao xây dựng, chỉ giới xây dựng) thực hiện theo Quyết định số 1874/QĐ-UBND ngày 15 tháng 11 năm 2013 của UBND tỉnh về việc phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Tiểu khu hành chính - Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hậu Giang và Quyết định số 288/QĐ-UBND ngày 12 tháng 3 năm 2014 của UBND tỉnh ban hành Quy định quản lý xây dựng theo đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Tiểu khu hành chính - Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hậu Giang.
7.2. Khu thực nghiệm, trình diễn:
Diện tích khoảng 31,97ha, được bố trí tại lô B1, B2, B3 có bốn mặt tiếp giáp lần lượt với các đường số 1, 2, 3, 4, 5, 13.
- Tầng cao xây dựng tối đa: 02 tầng.
- Mật độ xây dựng: ≤ 65%.
- Chỉ giới xây dựng: lùi vào ≥ 10m so với chỉ giới đường đỏ, lùi xung quanh ≥ 3m so với ranh đất.
7.3. Khu dịch vụ dân sinh:
Diện tích khoảng 7,68ha, được bố trí tại các lô đất C1, C2 có bốn mặt tiếp giáp lần lượt với các đường số 1, 3, 4 và đường N4.
- Tầng cao xây dựng tối đa: 02 tầng.
- Mật độ xây dựng: ≤ 35%.
- Chỉ giới xây dựng: lùi vào ≥ 10m so với chỉ giới đường đỏ, lùi xung quanh ≥ 3m so với ranh đất.
7.4. Khu kho bãi và chế biến:
Diện tích khoảng 16,27ha, được bố trí tại các lô đất D1, D2, D3, D4 có bốn mặt tiếp giáp lần lượt với các đường số 1, 3, 5, đường N3 và mặt còn lại giáp với sông Nước Trong.
- Tầng cao xây dựng tối đa: 02 tầng.
- Mật độ xây dựng: ≤ 60%.
- Chỉ giới xây dựng: lùi vào ≥ 10m so với chỉ giới đường đỏ, lùi xung quanh ≥ 3m so với ranh đất.
7.5. Khu mời gọi đầu tư:
a) Giai đoạn I đến năm 2020: diện tích khoảng 147,82ha, được bố trí tại các lô đất E1, E2, E3, E4 có bốn mặt tiếp giáp lần lượt với các đường số 1, 2, 5, 6, 7, 11, 13.
- Tầng cao xây dựng tối đa: 02 tầng.
- Mật độ xây dựng: ≤ 65%.
- Chỉ giới xây dựng: lùi vào ≥ 10m so với chỉ giới đường đỏ, lùi xung quanh ≥ 3m so với ranh đất.
b) Giai đoạn II đến năm 2025: diện tích khoảng 105,75ha, được bố trí tại các lô đất F1, F2, F3 có bốn mặt tiếp giáp lần lượt với các đường số 8, 9, 10, 14, 15, 16.
- Tầng cao xây dựng tối đa: 02 tầng.
- Mật độ xây dựng: ≤ 65%.
- Chỉ giới xây dựng: lùi vào ≥ 10m so với chỉ giới đường đỏ, lùi xung quanh ≥ 3m so với ranh đất.
7.6. Khu xử lý nước, rác thải:
- Khu xử lý nước có diện tích khoảng 1,03ha được, bố trí tại lô đất G1 có bốn mặt tiếp giáp lần lượt với các đường N3, đất kho bãi và chế biến, bãi rác và sông Nước Trong.
+ Tầng cao xây dựng tối đa: 02 tầng.
+ Mật độ xây dựng: ≤ 35%.
+ Chỉ giới xây dựng: lùi vào ≥ 10m so với chỉ giới đường đỏ, lùi xung quanh ≥ 3m so với ranh đất.
- Khu bãi rác thải có diện tích khoảng 0,43ha, được bố trí tại các lô đất G2 có bốn mặt tiếp giáp lần lượt với các đường N3, đất cây xanh, khu xử lý nước và sông Nước Trong.
+ Tầng cao xây dựng tối đa: 02 tầng.
+ Mật độ xây dựng: ≤ 35%.
+ Chỉ giới xây dựng: lùi vào ≥ 10m so với chỉ giới đường đỏ, lùi xung quanh ≥ 3m so với ranh đất.