Document: Điểm a Khoản 1 Điều 1 Quyết định 35/2019/QĐ-UBND sửa đổi Quy định giá sử dụng diện tích bán hàng tại chợ tỉnh Bắc Kạn

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "25/12/2019", "sign_number": "35/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lý Thái Hải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "25/12/2019", "sign_number": "35/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lý Thái Hải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "25/12/2019", "sign_number": "35/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lý Thái Hải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "25/12/2019", "sign_number": "35/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lý Thái Hải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "25/12/2019", "sign_number": "35/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lý Thái Hải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 1 Điều 1 Quyết định 35/2019/QĐ-UBND sửa đổi Quy định giá sử dụng diện tích bán hàng tại chợ tỉnh Bắc Kạn

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 2 của Quy định giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn ban hành theo Quyết định số: 20/2017/QĐ-UBND ngày 25 tháng 7 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn như sau:
1. Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng).
a) Đối với chợ hạng 2:

TT

Địa điểm, vị trí kinh doanh

Đơn vị tính

Mức thu (đồng)

Địa bàn thành phố

Địa bàn các huyện

I

Đối với các vị trí kinh doanh cố định, thường xuyên

1

Đối với Kiốt

Vị trí loại 1

Đồng/m2/tháng

105.000

70.000

Vị trí loại 2

Đồng/m2/tháng

90.000

60.000

Vị trí loại 3

Đồng/m2/tháng

75.000

50.000

2

Đối với quầy hàng

Vị trí loại 1

Đồng/m2/tháng

90.000

60.000

Vị trí loại 2

Đồng/m2/tháng

75.000

50.000

Vị trí loại 3

Đồng/m2/tháng

70.000

46.000

II

Đối với các vị trí kinh doanh cố định, thường xuyên còn lại

Đồng/m2/tháng

66.000

44.000

III

Đối với các hộ kinh doanh không ổn định

1

Hoa quả, rau xanh các loại

Đồng/ngày

4.000

3.000

2

Gia cầm, thủy sản các loại

Đồng/ngày

5.000

4.000

3

Gia súc: Áp dụng mức thu dưới đây, nhưng tổng mức thu không quá 70.000 đồng/xe hoặc lô hàng vào chợ

- Trâu, bò, ngựa

Đồng/con

8.000

8.000

- Dê

Đồng/con

5.000

4.000

- Lợn

Đồng/con

4.000

3.000

4

Các đối tượng khác (vãng lai)

Đồng/ngày

Content:
Đối với chợ hạng 2:

TT

Địa điểm, vị trí kinh doanh

Đơn vị tính

Mức thu (đồng)

Địa bàn thành phố

Địa bàn các huyện

I

Đối với các vị trí kinh doanh cố định, thường xuyên

1

Đối với Kiốt

Vị trí loại 1

Đồng/m2/tháng

105.000

70.000

Vị trí loại 2

Đồng/m2/tháng

90.000

60.000

Vị trí loại 3

Đồng/m2/tháng

75.000

50.000

2

Đối với quầy hàng

Vị trí loại 1

Đồng/m2/tháng

90.000

60.000

Vị trí loại 2

Đồng/m2/tháng

75.000

50.000

Vị trí loại 3

Đồng/m2/tháng

70.000

46.000

II

Đối với các vị trí kinh doanh cố định, thường xuyên còn lại

Đồng/m2/tháng

66.000

44.000

III

Đối với các hộ kinh doanh không ổn định

1

Hoa quả, rau xanh các loại

Đồng/ngày

4.000

3.000

2

Gia cầm, thủy sản các loại

Đồng/ngày

5.000

4.000

3

Gia súc: Áp dụng mức thu dưới đây, nhưng tổng mức thu không quá 70.000 đồng/xe hoặc lô hàng vào chợ

- Trâu, bò, ngựa

Đồng/con

8.000

8.000

- Dê

Đồng/con

5.000

4.000

- Lợn

Đồng/con

4.000

3.000

4

Các đối tượng khác (vãng lai)

Đồng/ngày