Document: Điều 2 Quyết định 26/2017/QĐ-UBND quy định giá dịch vụ trông giữ xe Đắk Lắk

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "19/09/2017", "sign_number": "26/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Nghị", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "19/09/2017", "sign_number": "26/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Nghị", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "19/09/2017", "sign_number": "26/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Nghị", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "19/09/2017", "sign_number": "26/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Nghị", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "19/09/2017", "sign_number": "26/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Nghị", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 26/2017/QĐ-UBND quy định giá dịch vụ trông giữ xe Đắk Lắk có nội dung như sau:

Điều 2. Giá dịch vụ trông giữ xe
1. Quy định chung
a) Một lượt xe: Là một lần xe vào và ra tại điểm trông giữ.
b) Thời gian ban ngày: Từ 6 giờ 30 phút đến trước 18 giờ 30 phút.
c) Thời gian ban đêm: Từ 18 giờ 30 phút đến trước 6 giờ 30 phút hôm sau.
2. Giá cụ thể đối với dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
a) Mức thu tại điểm trông giữ xe đã bao gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định pháp luật (ngoại trừ tại bệnh viện, trường học, chợ)

STT

Loại phương tiện

Mức thu (đồng/xe/lượt)

Các huyện, thị xã Buôn Hồ

Thành phố Buôn Ma Thuột

1

Xe đạp (kể cả xe đạp điện); xe xích lô và các phương tiện thô sơ khác:
- Trông giữ ban ngày
- Trông giữ ban đêm

1.000
2.000

2.000
3.000

2

Xe máy (kể cả xe máy điện) và các loại xe tương tự; xe mô tô 2 bánh; xe mô tô 3 bánh:
- Trông giữ ban ngày
- Trông giữ ban đêm

2.000
3.000

3.000
4.000

3

Máy cày tay, xe công nông, xe lam; xe ô tô dưới 12 chỗ ngồi, xe tải dưới 04 tấn và các loại máy kéo khác:
- Trông giữ ban ngày
- Trông giữ ban đêm

10.000
15.000

15.000
20.000

4

Xe ô tô từ 12 chỗ ngồi trở lên, xe tải từ 04 tấn trở lên:
- Trông giữ ban ngày
- Trông giữ ban đêm

15.000
20.000

20.000
25.000

b) Mức thu tại điểm trông giữ xe tại bệnh viện, trường học, chợ đã bao gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định pháp luật

STT

Loại phương tiện

Mức thu (đồng/xe/lượt)

Các huyện, thị xã Buôn Hồ

Thành phố Buôn Ma Thuột

1

Xe đạp (kể cả xe đạp điện); xe xích lô và các phương tiện thô sơ khác:
- Trông giữ ban ngày
- Trông giữ ban đêm

1.000
2.000

2.000
3.000

2

Xe máy (kể cả xe máy điện) và các loại xe tương tự; xe mô tô 2 bánh; xe mô tô 3 bánh:
- Trông giữ ban ngày
- Trông giữ ban đêm

2.000
3.000

3.000
4.000

3

Máy cày tay, xe công nông, xe lam; xe ô tô dưới 12 chỗ ngồi, xe tải dưới 04 tấn và các loại máy kéo khác:
- Trông giữ ban ngày
- Trông giữ ban đêm

8.000
12.000

12.000
15.000

4

Xe ô tô từ 12 chỗ ngồi trở lên, xe tải từ 04 tấn trở lên:
- Trông giữ ban ngày
- Trông giữ ban đêm

12.000
15.000

15.000
20.000

c) Mức thu theo tháng (cả ban ngày và ban đêm) không quá 30 lần mức thu ban ngày.
d) Mức thu trông giữ cả ngày và đêm thì mức thu tối đa bằng mức thu ban ngày cộng với mức thu ban đêm.
e) Mức thu đối với các điểm, bãi trông giữ ô tô có điều kiện trông giữ những xe ô tô có chất lượng cao, yêu cầu về điều kiện phục vụ cao hơn những điều kiện trông giữ thông thường; các điểm, bãi trông giữ xe tại các địa điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa mà khách tham quan thường có nhu cầu gửi xe nhiều giờ, thực hiện công việc trông giữ khó khăn hơn những nơi khác; các điểm, bãi giữ xe phục vụ các sự kiện, lễ hội, thì áp dụng hệ số điều chỉnh không quá 2 lần mức thu được quy định trên.
3. Giá tối đa đối với dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
Mức thu không quá 1,5 lần mức thu được quy định tại điểm a Khoản 2 Điều này.
Căn cứ tình hình thực tế, các tổ chức, cá nhân quyết định cụ thể mức giá dịch vụ trông giữ xe do tổ chức, đơn vị mình đầu tư nhưng không được vượt quá mức giá tối đa quy định nêu trên.

Content:
Điều 2. Giá dịch vụ trông giữ xe
1. Quy định chung
a) Một lượt xe: Là một lần xe vào và ra tại điểm trông giữ.
b) Thời gian ban ngày: Từ 6 giờ 30 phút đến trước 18 giờ 30 phút.
c) Thời gian ban đêm: Từ 18 giờ 30 phút đến trước 6 giờ 30 phút hôm sau.
2. Giá cụ thể đối với dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
a) Mức thu tại điểm trông giữ xe đã bao gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định pháp luật (ngoại trừ tại bệnh viện, trường học, chợ)

STT

Loại phương tiện

Mức thu (đồng/xe/lượt)

Các huyện, thị xã Buôn Hồ

Thành phố Buôn Ma Thuột

1

Xe đạp (kể cả xe đạp điện); xe xích lô và các phương tiện thô sơ khác:
- Trông giữ ban ngày
- Trông giữ ban đêm

1.000
2.000

2.000
3.000

2

Xe máy (kể cả xe máy điện) và các loại xe tương tự; xe mô tô 2 bánh; xe mô tô 3 bánh:
- Trông giữ ban ngày
- Trông giữ ban đêm

2.000
3.000

3.000
4.000

3

Máy cày tay, xe công nông, xe lam; xe ô tô dưới 12 chỗ ngồi, xe tải dưới 04 tấn và các loại máy kéo khác:
- Trông giữ ban ngày
- Trông giữ ban đêm

10.000
15.000

15.000
20.000

4

Xe ô tô từ 12 chỗ ngồi trở lên, xe tải từ 04 tấn trở lên:
- Trông giữ ban ngày
- Trông giữ ban đêm

15.000
20.000

20.000
25.000

b) Mức thu tại điểm trông giữ xe tại bệnh viện, trường học, chợ đã bao gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định pháp luật

STT

Loại phương tiện

Mức thu (đồng/xe/lượt)

Các huyện, thị xã Buôn Hồ

Thành phố Buôn Ma Thuột

1

Xe đạp (kể cả xe đạp điện); xe xích lô và các phương tiện thô sơ khác:
- Trông giữ ban ngày
- Trông giữ ban đêm

1.000
2.000

2.000
3.000

2

Xe máy (kể cả xe máy điện) và các loại xe tương tự; xe mô tô 2 bánh; xe mô tô 3 bánh:
- Trông giữ ban ngày
- Trông giữ ban đêm

2.000
3.000

3.000
4.000

3

Máy cày tay, xe công nông, xe lam; xe ô tô dưới 12 chỗ ngồi, xe tải dưới 04 tấn và các loại máy kéo khác:
- Trông giữ ban ngày
- Trông giữ ban đêm

8.000
12.000

12.000
15.000

4

Xe ô tô từ 12 chỗ ngồi trở lên, xe tải từ 04 tấn trở lên:
- Trông giữ ban ngày
- Trông giữ ban đêm

12.000
15.000

15.000
20.000

c) Mức thu theo tháng (cả ban ngày và ban đêm) không quá 30 lần mức thu ban ngày.
d) Mức thu trông giữ cả ngày và đêm thì mức thu tối đa bằng mức thu ban ngày cộng với mức thu ban đêm.
e) Mức thu đối với các điểm, bãi trông giữ ô tô có điều kiện trông giữ những xe ô tô có chất lượng cao, yêu cầu về điều kiện phục vụ cao hơn những điều kiện trông giữ thông thường; các điểm, bãi trông giữ xe tại các địa điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa mà khách tham quan thường có nhu cầu gửi xe nhiều giờ, thực hiện công việc trông giữ khó khăn hơn những nơi khác; các điểm, bãi giữ xe phục vụ các sự kiện, lễ hội, thì áp dụng hệ số điều chỉnh không quá 2 lần mức thu được quy định trên.
3. Giá tối đa đối với dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
Mức thu không quá 1,5 lần mức thu được quy định tại điểm a Khoản 2 Điều này.
Căn cứ tình hình thực tế, các tổ chức, cá nhân quyết định cụ thể mức giá dịch vụ trông giữ xe do tổ chức, đơn vị mình đầu tư nhưng không được vượt quá mức giá tối đa quy định nêu trên.