Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 4483/QĐ-UBND Chương trình phát triển đô thị thành phố Quy Nhơn Bình Định 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "05/12/2016", "sign_number": "4483/QĐ-UBND", "signer": "Phan Cao Thắng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "05/12/2016", "sign_number": "4483/QĐ-UBND", "signer": "Phan Cao Thắng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "05/12/2016", "sign_number": "4483/QĐ-UBND", "signer": "Phan Cao Thắng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "05/12/2016", "sign_number": "4483/QĐ-UBND", "signer": "Phan Cao Thắng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "05/12/2016", "sign_number": "4483/QĐ-UBND", "signer": "Phan Cao Thắng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 4483/QĐ-UBND Chương trình phát triển đô thị thành phố Quy Nhơn Bình Định 2016

Điều 1. Phê duyệt Chương trình phát triển đô thị thành phố Quy Nhơn và vùng phụ cận giai đoạn 2016 - 2025 và giai đoạn 2025 - 2035 với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2. Các chỉ tiêu chính để đạt mục tiêu phát triển đô thị:
- Tỷ lệ đô thị hóa tại thành phố Quy Nhơn và vùng phụ cận từ 56,8% năm 2013 lên 70-72% năm 2025 và khoảng 76-78% năm 2035.
- Đến năm 2025: Chỉ tiêu đất xây dựng đô thị khoảng 186-191m2/người. Chỉ tiêu đất xây dựng dân dụng khoảng 71,5 m2/người.
- Đến năm 2035: Chỉ tiêu đất xây dựng đô thị khoảng 212-217 m2/người. Chỉ tiêu đất xây dựng dân dụng khoảng 79,7 m2/người.
- Mật độ mạng lưới đường thành phố tính đến đường chính khu vực: 4,0 - 6,0 km/km2; tỷ lệ đất giao thông 20% - 26%;
- Vận tải hành khách công cộng đáp ứng 40% đến năm 2035; 50% sau năm 2035;
- Mật độ mạng lưới giao thông công cộng: 2,0-3,0 km/km2.
- Tiêu chuẩn cấp nước cho sinh hoạt (Qsh): Thành phố Quy Nhơn, Khu kinh tế Nhơn Hội: 150-180 l/ng.nđ; đô thị Diêu Trì, Tuy Phước, cầu Gành - Phước Lộc: 120- 150 l/ng.nđ.
- Tiêu chuẩn cấp nước du lịch: 300 l/ng.nđ và nước công cộng: 10%Qsh.
- Tiêu chuẩn cấp nước công nghiệp: 22-40m3/ha/ngđ.
- Chỉ tiêu nghĩa trang nhân dân: 0,06ha/1000 dân.
- Chỉ tiêu cấp điện sinh hoạt dân dụng: Áp dụng theo cấp đô thị loại 1; năm 2025: 4500W/người; năm 2035: 700W/người.
- Chỉ tiêu cấp điện cho dịch vụ công cộng trong khu ở: 15-35% điện sinh hoạt.
- Chỉ tiêu cấp điện công nghiệp: từ 200-400KW/ha theo tính chất các khu công nghiệp; 50-70KW/ha cho kho tàng.
- Chỉ tiêu cấp điện công trình công cộng, dịch vụ cấp đô thị: Từ 100-150KW/ha.
- Chỉ tiêu cấp điện cây xanh công viên: 10-15KW/ha.
- Chỉ tiêu cấp điện chiếu sáng đường: 10KW/ha.

Content:
Các chỉ tiêu chính để đạt mục tiêu phát triển đô thị:
- Tỷ lệ đô thị hóa tại thành phố Quy Nhơn và vùng phụ cận từ 56,8% năm 2013 lên 70-72% năm 2025 và khoảng 76-78% năm 2035.
- Đến năm 2025: Chỉ tiêu đất xây dựng đô thị khoảng 186-191m2/người. Chỉ tiêu đất xây dựng dân dụng khoảng 71,5 m2/người.
- Đến năm 2035: Chỉ tiêu đất xây dựng đô thị khoảng 212-217 m2/người. Chỉ tiêu đất xây dựng dân dụng khoảng 79,7 m2/người.
- Mật độ mạng lưới đường thành phố tính đến đường chính khu vực: 4,0 - 6,0 km/km2; tỷ lệ đất giao thông 20% - 26%;
- Vận tải hành khách công cộng đáp ứng 40% đến năm 2035; 50% sau năm 2035;
- Mật độ mạng lưới giao thông công cộng: 2,0-3,0 km/km2.
- Tiêu chuẩn cấp nước cho sinh hoạt (Qsh): Thành phố Quy Nhơn, Khu kinh tế Nhơn Hội: 150-180 l/ng.nđ; đô thị Diêu Trì, Tuy Phước, cầu Gành - Phước Lộc: 120- 150 l/ng.nđ.
- Tiêu chuẩn cấp nước du lịch: 300 l/ng.nđ và nước công cộng: 10%Qsh.
- Tiêu chuẩn cấp nước công nghiệp: 22-40m3/ha/ngđ.
- Chỉ tiêu nghĩa trang nhân dân: 0,06ha/1000 dân.
- Chỉ tiêu cấp điện sinh hoạt dân dụng: Áp dụng theo cấp đô thị loại 1; năm 2025: 4500W/người; năm 2035: 700W/người.
- Chỉ tiêu cấp điện cho dịch vụ công cộng trong khu ở: 15-35% điện sinh hoạt.
- Chỉ tiêu cấp điện công nghiệp: từ 200-400KW/ha theo tính chất các khu công nghiệp; 50-70KW/ha cho kho tàng.
- Chỉ tiêu cấp điện công trình công cộng, dịch vụ cấp đô thị: Từ 100-150KW/ha.
- Chỉ tiêu cấp điện cây xanh công viên: 10-15KW/ha.
- Chỉ tiêu cấp điện chiếu sáng đường: 10KW/ha.