Document: Điều 21 Nghị định 184/2004/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Pháp lệnh Dân quân tự vệ

Type: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "02/11/2004", "sign_number": "184/2004/NĐ-CP", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Nghị định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "02/11/2004", "sign_number": "184/2004/NĐ-CP", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Nghị định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "02/11/2004", "sign_number": "184/2004/NĐ-CP", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Nghị định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "02/11/2004", "sign_number": "184/2004/NĐ-CP", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Nghị định"}
Signer: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "02/11/2004", "sign_number": "184/2004/NĐ-CP", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Nghị định"}

Full Text:
Điều 21 Nghị định 184/2004/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Pháp lệnh Dân quân tự vệ có nội dung như sau:

Điều 21. Phụ cấp trách nhiệm quản lý đơn vị của cán bộ chỉ huy dân quân tự vệ hàng quý bằng hệ số so với lương tối thiểu
1. Tiểu đội trưởng và tương đương: 0,25
2. Trung đội trưởng, thôn đội trưởng và tương đương: 0,30
3. Trung đội trưởng dân quân cơ động: 0,45
4. Phó đại đội trưởng và tương đương: 0,35
5. Đại đội trưởng và tương đương: 0,40
6. Phó tiểu đoàn trưởng và tương đương: 0,45
7. Tiểu đoàn trưởng và tương đương: 0,50
8. Xã đội phó và Phó Chỉ huy trưởng Ban CHQS cơ quan, tổ chức: 0,55
9. Xã đội trưởng, Chính trị viên xã đội, Chỉ huy trưởng, Chính trị
viên Ban Chỉ huy quân sự cơ quan, tổ chức: 0,60

Content:
Điều 21. Phụ cấp trách nhiệm quản lý đơn vị của cán bộ chỉ huy dân quân tự vệ hàng quý bằng hệ số so với lương tối thiểu
1. Tiểu đội trưởng và tương đương: 0,25
2. Trung đội trưởng, thôn đội trưởng và tương đương: 0,30
3. Trung đội trưởng dân quân cơ động: 0,45
4. Phó đại đội trưởng và tương đương: 0,35
5. Đại đội trưởng và tương đương: 0,40
6. Phó tiểu đoàn trưởng và tương đương: 0,45
7. Tiểu đoàn trưởng và tương đương: 0,50
8. Xã đội phó và Phó Chỉ huy trưởng Ban CHQS cơ quan, tổ chức: 0,55
9. Xã đội trưởng, Chính trị viên xã đội, Chỉ huy trưởng, Chính trị
viên Ban Chỉ huy quân sự cơ quan, tổ chức: 0,60