Document: Điều 2 Quyết định 02/2018/QĐ-UBND quy định giá các loại tài nguyên Đắk Nông

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "18/01/2018", "sign_number": "02/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Bốn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "18/01/2018", "sign_number": "02/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Bốn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "18/01/2018", "sign_number": "02/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Bốn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "18/01/2018", "sign_number": "02/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Bốn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "18/01/2018", "sign_number": "02/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Bốn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 02/2018/QĐ-UBND quy định giá các loại tài nguyên Đắk Nông có nội dung như sau:

Điều 2. Phạm vi điều chỉnh
1. Làm cơ sở để các tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên thiên nhiên trên địa bàn tỉnh thực hiện việc đăng ký, kê khai, nộp thuế tài nguyên và là cơ sở để cơ quan thuế tính toán, xác định mức thu, quản lý thu thuế tài nguyên (trừ “Động vật rừng’’ tại Phụ lục V kèm theo).
2. Làm cơ sở để xác định giá theo quy định của pháp luật.

Content:
Điều 2. Phạm vi điều chỉnh
1. Làm cơ sở để các tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên thiên nhiên trên địa bàn tỉnh thực hiện việc đăng ký, kê khai, nộp thuế tài nguyên và là cơ sở để cơ quan thuế tính toán, xác định mức thu, quản lý thu thuế tài nguyên (trừ “Động vật rừng’’ tại Phụ lục V kèm theo).
2. Làm cơ sở để xác định giá theo quy định của pháp luật.