Document: Điều 1 Quyết định 36/2002/QĐ-BKHCNMT Tiêu chuẩn Việt Nam

Type: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường", "promulgation_date": "05/07/2002", "sign_number": "36/2002/QĐ-BKHCNMT", "signer": "Bùi Mạnh Hải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường", "promulgation_date": "05/07/2002", "sign_number": "36/2002/QĐ-BKHCNMT", "signer": "Bùi Mạnh Hải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường", "promulgation_date": "05/07/2002", "sign_number": "36/2002/QĐ-BKHCNMT", "signer": "Bùi Mạnh Hải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường", "promulgation_date": "05/07/2002", "sign_number": "36/2002/QĐ-BKHCNMT", "signer": "Bùi Mạnh Hải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường", "promulgation_date": "05/07/2002", "sign_number": "36/2002/QĐ-BKHCNMT", "signer": "Bùi Mạnh Hải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 36/2002/QĐ-BKHCNMT Tiêu chuẩn Việt Nam có nội dung như sau:

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này 06 Tiêu chuẩn Việt Nam sau đây:

1.

TCVN 6998: 2002

Ph­ương tiện giao thông đư­ờng bộ - Vận tốc thiết kế lớn nhất, mô men soắn lớn nhất và công suất h­ữu ích lớn nhất của động cơ mô tô, xe máy hai bánh hoặc ba bánh - Phư­ơng pháp thử trong phê duyệt kiểu

2.

TCVN 6999: 2002

Ph­ương tiện giao thông đư­ờng bộ - Phần nhô ra ngoài của môtô, xe máy hai bánh hoặc ba bánh - yêu cầu và ph­ương pháp thử trong phê duyệt kiểu

3.

TCVN 7000: 2002

Phư­ơng tiện giao thông đư­ờng bộ - T­ương thích điện từ của mô tô, xe máy và các bộ phận kỹ thuật điện hoặc điện tử sử dụng riêng - Yêu cầu phư­ơng pháp thử trong phê duyệt kiểu

4.

TCVN 7001: 2002

Ph­ương tiện giao thông đ­ường bộ - Đai an toàn và hệ thống ghế - Đai an toàn cho ngư­ời lớn - Yêu cầu và ph­ương pháp thử trong phê duyệt kiểu

5.

TCVN 7002: 2002

Ph­ương tiện giao thông đư­ờng bộ - Đèn biển số sau của ph­ương tiện cơ giới (trừ mô tô) và moóc - Yêu cầu và ph­ương pháp thử trong phê duyệt kiểu

6.

TCVN 7003: 2002

Phương tiện giao thông đường bộ - Thiết bị bảo vệ chống sử dụng không được phép mô tô, xe máy hai bánh hoặc ba bánh - Yêu cầu và phương pháp thử trong phê duyệt kiểu

Content:
Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này 06 Tiêu chuẩn Việt Nam sau đây:

1.

TCVN 6998: 2002

Ph­ương tiện giao thông đư­ờng bộ - Vận tốc thiết kế lớn nhất, mô men soắn lớn nhất và công suất h­ữu ích lớn nhất của động cơ mô tô, xe máy hai bánh hoặc ba bánh - Phư­ơng pháp thử trong phê duyệt kiểu

2.

TCVN 6999: 2002

Ph­ương tiện giao thông đư­ờng bộ - Phần nhô ra ngoài của môtô, xe máy hai bánh hoặc ba bánh - yêu cầu và ph­ương pháp thử trong phê duyệt kiểu

3.

TCVN 7000: 2002

Phư­ơng tiện giao thông đư­ờng bộ - T­ương thích điện từ của mô tô, xe máy và các bộ phận kỹ thuật điện hoặc điện tử sử dụng riêng - Yêu cầu phư­ơng pháp thử trong phê duyệt kiểu

4.

TCVN 7001: 2002

Ph­ương tiện giao thông đ­ường bộ - Đai an toàn và hệ thống ghế - Đai an toàn cho ngư­ời lớn - Yêu cầu và ph­ương pháp thử trong phê duyệt kiểu

5.

TCVN 7002: 2002

Ph­ương tiện giao thông đư­ờng bộ - Đèn biển số sau của ph­ương tiện cơ giới (trừ mô tô) và moóc - Yêu cầu và ph­ương pháp thử trong phê duyệt kiểu

6.

TCVN 7003: 2002

Phương tiện giao thông đường bộ - Thiết bị bảo vệ chống sử dụng không được phép mô tô, xe máy hai bánh hoặc ba bánh - Yêu cầu và phương pháp thử trong phê duyệt kiểu