Document: Khoản 1 Điều 3 Thông tư 01/2016/TT-BQP tính tuổi nghề cơ yếu mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Quốc phòng", "promulgation_date": "04/01/2016", "sign_number": "01/2016/TT-BQP", "signer": "Phùng Quang Thanh", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Quốc phòng", "promulgation_date": "04/01/2016", "sign_number": "01/2016/TT-BQP", "signer": "Phùng Quang Thanh", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Quốc phòng", "promulgation_date": "04/01/2016", "sign_number": "01/2016/TT-BQP", "signer": "Phùng Quang Thanh", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Quốc phòng", "promulgation_date": "04/01/2016", "sign_number": "01/2016/TT-BQP", "signer": "Phùng Quang Thanh", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Quốc phòng", "promulgation_date": "04/01/2016", "sign_number": "01/2016/TT-BQP", "signer": "Phùng Quang Thanh", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 3 Thông tư 01/2016/TT-BQP tính tuổi nghề cơ yếu mới nhất

Điều 3. Tuổi nghề cơ yếu
1. Tuổi nghề cơ yếu là thời gian làm công tác cơ yếu trong tổ chức cơ yếu và thời gian là học viên cơ yếu hưởng phụ cấp sinh hoạt phí.

Content:
Tuổi nghề cơ yếu là thời gian làm công tác cơ yếu trong tổ chức cơ yếu và thời gian là học viên cơ yếu hưởng phụ cấp sinh hoạt phí.