Document: Điểm a Khoản 7 Điều 1 Quyết định 19/2008/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch phát triển mạng lưới trường học ngành giáo dục và đào tạo huyện Cần Giờ đến năm 2020

Type: {"issuing_agency": "Huyện Cần Giờ", "promulgation_date": "12/11/2008", "sign_number": "19/2008/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Hiệp", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Huyện Cần Giờ", "promulgation_date": "12/11/2008", "sign_number": "19/2008/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Hiệp", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Huyện Cần Giờ", "promulgation_date": "12/11/2008", "sign_number": "19/2008/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Hiệp", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Huyện Cần Giờ", "promulgation_date": "12/11/2008", "sign_number": "19/2008/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Hiệp", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Huyện Cần Giờ", "promulgation_date": "12/11/2008", "sign_number": "19/2008/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Hiệp", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 7 Điều 1 Quyết định 19/2008/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch phát triển mạng lưới trường học ngành giáo dục và đào tạo huyện Cần Giờ đến năm 2020

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch phát triển mạng lưới trường học ngành giáo dục và đào tạo huyện Cần Giờ đến năm 2020 với các nội dung chính sau đây:
...
7.394

11.217

4

8

12

127

213

323

- Xã Bình Khánh:

Cấp học

Diện tích đất

Số học sinh

Số cơ sở

Số phòng học

2010

2015

2020

2010

2015

2020

2010

2015

2020

2010

2015

2020

Mầm non

21.825

60.555

94.425

1.455

4.037

6.295

3

8

13

58

161

252

Tiểu học

28.110

70.350

108.945

1.874

4.690

7.263

2

4

7

54

134

208

THCS

27.735

66.075

102.075

1.849

4.405

6.805

0

0

1

13

20

27

THPT

17.400

34.005

56.715

1.160

2.267

3.781

1

1

2

26

50

84

Tổng cộng

95.070

230.985

362.160

6.338

15.399

24.144

6

13

23

151

365

571

- Xã Tam Thôn Hiệp:

Cấp học

Diện tích đất

Số học sinh

Số cơ sở

Số phòng học

2010

2015

2020

2010

2015

2020

2010

2015

2020

2010

2015

2020

Mầm non

10.140

12.240

17.490

676

816

1.166

1

2

2

27

33

47

Tiểu học

11.565

14.205

19.560

771

947

1.304

1

1

1

22

27

37

THCS

9.000

13.350

18.120

600

890

1.208

0

0

1

13

20

27

THPT

5.145

6.870

9.285

343

458

619

0

0

0

8

10

14

Tổng cộng

35.850

46.665

64.455

2.390

3.111

4.297

2

3

4

70

90

125

- Xã Thạnh An:

Cấp học

Diện tích đất

Số học sinh

Số cơ sở

Số phòng học

2010

2015

2020

2010

2015

2020

2010

2015

2020

2010

2015

2020

Mầm non

5.790

3.375

2.835

386

225

189

1

0

0

15

9

8

Tiểu học

7.650

3.918

3.285

510

261

219

0

0

0

15

7

6

THCS

6.705

3.685

3.090

447

246

206

0

0

0

10

5

5

THPT

3.390

1.905

1.590

226

127

106

0

0

0

5

3

2

Tổng cộng

23.535

12.883

10.800

1.569

859

720

1

0

0

45

24

21

g) Các cấp học khác có trường dự kiến xây mới với diện tích từ 01ha đến 01ha.
- 01 Trung tâm dạy nghề tại xã Bình Khánh.
- 01 Trung tâm kỹ thuật hướng nghiệp tại xã An Thới Đông.
- 02 Phân hiệu Trung tâm Giáo dục thường xuyên tại xã Lý Nhơn và xã Tam Thôn Hiệp.
- Làng đại học tại xã Bình Khánh (khoảng 400ha).
5. Các giải pháp phát triển mạng lưới ngành giáo dục và đào tạo:
a) Giải pháp về đất:
- Lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phù hợp với quy hoạch mạng lưới trường học ngành giáo dục theo từng giai đoạn.
- Phát triển đồng bộ mạng lưới trường học theo đúng quy hoạch chi tiết trên địa bàn huyện, các trường học xây dựng mới phải đạt chuẩn.
- Đầu tư nâng cấp các trường học hiện hữu.

Content:
Giải pháp về đất:
- Lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phù hợp với quy hoạch mạng lưới trường học ngành giáo dục theo từng giai đoạn.
- Phát triển đồng bộ mạng lưới trường học theo đúng quy hoạch chi tiết trên địa bàn huyện, các trường học xây dựng mới phải đạt chuẩn.
- Đầu tư nâng cấp các trường học hiện hữu.