Document: Khoản 4 Điều 2 Quyết định 659/QĐ-UBND năm 2009 quy hoạch sử dụng đất huyện Phù Cát đến 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "14/09/2009", "sign_number": "659/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "14/09/2009", "sign_number": "659/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "14/09/2009", "sign_number": "659/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "14/09/2009", "sign_number": "659/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "14/09/2009", "sign_number": "659/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 2 Quyết định 659/QĐ-UBND năm 2009 quy hoạch sử dụng đất huyện Phù Cát đến 2020

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu của huyện Phù Cát với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
4.315,40

4.727,40

1.2.3.1

- Đất có rừng tự nhiên đặc dụng

1.842,90

1.842,90

1.842,90

1.842,90

1.842,90

1.842,90

1.842,90

1.842,90

1.2.3.2

- Đất có rừng trồng đặc dụng

133,50

428,50

768,50

1.165,50

1.557,50

1.949,50

2.341,50

2.733,50

1.2.3.3

- Đất KN phục hồi rừng đặc dụng

15,00

30,00

71,00

91,00

111,00

131,00

151,00

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

240,34

239,18

241,07

245,75

246,75

246,75

248,75

250,25

1.4

Đất làm muối

66,44

66,44

66,44

66,44

66,44

66,44

66,44

66,44

1.4

Đất nông nghiệp khác

105,84

105,84

156,84

181,84

205,84

228,84

233,84

233,84

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

9.309,28

9.369,08

9.508,33

9.740,68

10.156,41

10.705,13

11.277,77

11.564,86

2.1

* Đất ở

1.123,50

1.147,73

1.187,06

1.207,31

1.231,08

1.254,31

1.278,13

1.308,10

2.1.1

- Đất ở tại nông thôn

1.061,82

1.084,80

1.122,78

1.141,89

1.164,78

1.186,66

1.209,41

1.238,32

2.1.2

- Đất ở tại đô thị

61,68

62,93

64,28

65,42

66,30

67,65

68,72

69,78

2.2

* Đất chuyên dùng

3.710,14

3.745,71

3.847,43

4.059,20

4.435,21

4.957,18

Content:
4.315,40

4.727,40

1.2.3.1

- Đất có rừng tự nhiên đặc dụng

1.842,90

1.842,90

1.842,90

1.842,90

1.842,90

1.842,90

1.842,90

1.842,90

1.2.3.2

- Đất có rừng trồng đặc dụng

133,50

428,50

768,50

1.165,50

1.557,50

1.949,50

2.341,50

2.733,50

1.2.3.3

- Đất KN phục hồi rừng đặc dụng

15,00

30,00

71,00

91,00

111,00

131,00

151,00

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

240,34

239,18

241,07

245,75

246,75

246,75

248,75

250,25

1.4

Đất làm muối

66,44

66,44

66,44

66,44

66,44

66,44

66,44

66,44

1.4

Đất nông nghiệp khác

105,84

105,84

156,84

181,84

205,84

228,84

233,84

233,84

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

9.309,28

9.369,08

9.508,33

9.740,68

10.156,41

10.705,13

11.277,77

11.564,86

2.1

* Đất ở

1.123,50

1.147,73

1.187,06

1.207,31

1.231,08

1.254,31

1.278,13

1.308,10

2.1.1

- Đất ở tại nông thôn

1.061,82

1.084,80

1.122,78

1.141,89

1.164,78

1.186,66

1.209,41

1.238,32

2.1.2

- Đất ở tại đô thị

61,68

62,93

64,28

65,42

66,30

67,65

68,72

69,78

2.2

* Đất chuyên dùng

3.710,14

3.745,71

3.847,43

4.059,20

4.435,21

4.957,18