Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 292/QĐ-UBND 2013 dự toán chi phí đầu tư dự án nâng cấp mở rộng ĐT759  Bình Phước

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "26/02/2013", "sign_number": "292/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Lợi", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "26/02/2013", "sign_number": "292/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Lợi", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "26/02/2013", "sign_number": "292/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Lợi", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "26/02/2013", "sign_number": "292/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Lợi", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "26/02/2013", "sign_number": "292/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Lợi", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 292/QĐ-UBND 2013 dự toán chi phí đầu tư dự án nâng cấp mở rộng ĐT759  Bình Phước

Điều 1. Phê duyệt chủ trương đầu tư và dự toán chi phí chuẩn bị đầu tư Dự án nâng cấp, mở rộng đường ĐT759 đoạn từ Trung tâm xã Phước Tân, huyện Bù Gia Mập đến thị trấn Thanh Bình, huyện Bù Đốp với các nội dung như sau:
...
5. Dự kiến nội dung và quy mô đầu tư:
5.1. Phạm vi đầu tư
- Điểm đầu: Km11+000 thuộc xã Phước Tân, huyện Bù Gia Mập.
- Điểm cuối: Km49+500 tại ngã ba Thanh Hòa giao với đường Lộc Tấn - Hoàng Diệu thuộc thị trấn Thanh Bình, huyện Bù Đốp.
5.2. Quy mô đầu tư:
Cấp đường được thiết kế theo TCVN 4054-2005 và TCXDVN104-2007, đường cấp IV, cấp kỹ thuật 60 với các tiêu chuẩn sau:
- Vận tốc thiết kế: 60 km/h.
- Chiều rộng mặt đường:
+ Đoạn Km11+000 đến khoảng Km 16+000 (ngã ba Phước Quả): 6 m;
+ Đoạn từ ngã ba Phước Quả đến giáp đoạn nội ô phường Phước Bình và đoạn từ giáp quy hoạch nội ô Phước Bình đến ngã ba Thanh Hòa, thị trấn Thanh Bình (khoảng 31,5km): 9 m;
+ Đoạn từ ngã ba giao với ĐT741 đến hết đoạn quy hoạch nội ô phường Phước Bình (580m): Xây dựng đúng theo mặt cắt quy hoạch được duyệt, cụ thể:
+ Bề rộng mặt đường: Bm = 2 x 9m;
+ Bề rộng vỉa hè: Bl = 2 x 5,5m;
+ Dải phân cách: Bpc = 1m.
- Chiều rộng lề đường (trừ đoạn nội ô Phước Bình): 2 x 1,5m.
- Độ dốc ngang mặt đường: 2%.
- Độ dốc ngang lề đường mở rộng: 3%.
- Chiều rộng tối thiểu của nền đường:
+ Đoạn Km11+000 đến khoảng Km16+000 (ngã ba Phước Quả): 9 m;
+ Đoạn từ ngã ba Phước Quả đến giáp đoạn nội ô phường Phước Bình và đoạn từ giáp quy hoạch nội ô phường Phước Bình đến ngã ba Thanh Hòa, thị trấn Thanh Bình (khoảng 31,5km): 10 m;
+ Đoạn từ ngã ba Chế biến (giao với ĐT741) đến hết đoạn quy hoạch nội ô phường Phước Bình (dài 580m): 30 m;
- Kết cấu mặt đường: Cấp cao A1 (BTNN).
- Bán kính đường cong nằm nhỏ nhất (ứng với siêu cao 4%): 125 m.
- Bán kính đường cong nằm không cần làm siêu cao 600 m.
- Độ dốc dọc lớn nhất: 7%.
- Bán kính đường cong lồi (lõm) nhỏ nhất: 700m (450m).
- Tần xuất tính toán thủy văn của nền đường, cống thoát nước: 4%.
- Cống thiết kế vĩnh cữu bằng BTCT, tải trọng thiết kế: HL93.
- Tải trọng thiết kế: Trục 12 tấn.
- Hệ thống thoát nước dọc bằng mương hở, các đoạn qua khu dân cư bằng mương xây đậy đan, đoạn nội ô bằng cống tròn BTCT đúc sẵn.

Content:
Dự kiến nội dung và quy mô đầu tư:
5.1. Phạm vi đầu tư
- Điểm đầu: Km11+000 thuộc xã Phước Tân, huyện Bù Gia Mập.
- Điểm cuối: Km49+500 tại ngã ba Thanh Hòa giao với đường Lộc Tấn - Hoàng Diệu thuộc thị trấn Thanh Bình, huyện Bù Đốp.
5.2. Quy mô đầu tư:
Cấp đường được thiết kế theo TCVN 4054-2005 và TCXDVN104-2007, đường cấp IV, cấp kỹ thuật 60 với các tiêu chuẩn sau:
- Vận tốc thiết kế: 60 km/h.
- Chiều rộng mặt đường:
+ Đoạn Km11+000 đến khoảng Km 16+000 (ngã ba Phước Quả): 6 m;
+ Đoạn từ ngã ba Phước Quả đến giáp đoạn nội ô phường Phước Bình và đoạn từ giáp quy hoạch nội ô Phước Bình đến ngã ba Thanh Hòa, thị trấn Thanh Bình (khoảng 31,5km): 9 m;
+ Đoạn từ ngã ba giao với ĐT741 đến hết đoạn quy hoạch nội ô phường Phước Bình (580m): Xây dựng đúng theo mặt cắt quy hoạch được duyệt, cụ thể:
+ Bề rộng mặt đường: Bm = 2 x 9m;
+ Bề rộng vỉa hè: Bl = 2 x 5,5m;
+ Dải phân cách: Bpc = 1m.
- Chiều rộng lề đường (trừ đoạn nội ô Phước Bình): 2 x 1,5m.
- Độ dốc ngang mặt đường: 2%.
- Độ dốc ngang lề đường mở rộng: 3%.
- Chiều rộng tối thiểu của nền đường:
+ Đoạn Km11+000 đến khoảng Km16+000 (ngã ba Phước Quả): 9 m;
+ Đoạn từ ngã ba Phước Quả đến giáp đoạn nội ô phường Phước Bình và đoạn từ giáp quy hoạch nội ô phường Phước Bình đến ngã ba Thanh Hòa, thị trấn Thanh Bình (khoảng 31,5km): 10 m;
+ Đoạn từ ngã ba Chế biến (giao với ĐT741) đến hết đoạn quy hoạch nội ô phường Phước Bình (dài 580m): 30 m;
- Kết cấu mặt đường: Cấp cao A1 (BTNN).
- Bán kính đường cong nằm nhỏ nhất (ứng với siêu cao 4%): 125 m.
- Bán kính đường cong nằm không cần làm siêu cao 600 m.
- Độ dốc dọc lớn nhất: 7%.
- Bán kính đường cong lồi (lõm) nhỏ nhất: 700m (450m).
- Tần xuất tính toán thủy văn của nền đường, cống thoát nước: 4%.
- Cống thiết kế vĩnh cữu bằng BTCT, tải trọng thiết kế: HL93.
- Tải trọng thiết kế: Trục 12 tấn.
- Hệ thống thoát nước dọc bằng mương hở, các đoạn qua khu dân cư bằng mương xây đậy đan, đoạn nội ô bằng cống tròn BTCT đúc sẵn.