Document: Điều 1 Quyết định 791/QĐ-UBND-HC 2014 bổ sung Quyết định 693/QĐ-UBND.HC Đồng Tháp

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "22/08/2014", "sign_number": "791/QĐ-UBND-HC", "signer": "Nguyễn Văn Dương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "22/08/2014", "sign_number": "791/QĐ-UBND-HC", "signer": "Nguyễn Văn Dương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "22/08/2014", "sign_number": "791/QĐ-UBND-HC", "signer": "Nguyễn Văn Dương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "22/08/2014", "sign_number": "791/QĐ-UBND-HC", "signer": "Nguyễn Văn Dương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "22/08/2014", "sign_number": "791/QĐ-UBND-HC", "signer": "Nguyễn Văn Dương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 791/QĐ-UBND-HC 2014 bổ sung Quyết định 693/QĐ-UBND.HC Đồng Tháp có nội dung như sau:

Điều 1. Bổ sung khoản 1, Điều 1 Quyết định số 693/QĐ-UBND.HC ngày 09/8/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt mức chi dạy nghề lao động nông thôn theo Quyết định số 1956/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ (lần 4), cụ thể như sau:

Stt

Ngành nghề đào tạo

Học viên/lớp
(người)

Thời gian/lớp
(ngày)

Mức chi (đồng)

Định mức
(kể cả CPQL)

Trong đó: CPQL 5%

I/

Nghề phi nông nghiệp:

45.

Nghiệp vụ bàn - buồng

20

30

1.260.000 /người/khóa

60.000 /người/khóa

II/

Nghề nông nghiệp

12.

Kỹ thuật nuôi cá có vầy

30

90

422.000 /người/khóa

20.000 /người/khóa

13.

Kỹ thuật nuôi ba ba

30

90

392.000 /người/khóa

19.000 /người/khóa

14.

Kỹ thuật nuôi trăn

30

90

368.000 /người/khóa

18.000 /người/khóa

15.

Kỹ thuật nuôi lươn

30

90

415.000 /người/khóa

20.000 /người/khóa

16.

Kỹ thuật nuôi bò

30

90

363.000 /người/khóa

17.000 /người/khóa

17.

Kỹ thuật trồng nhãn theo VietGAP

30

90

369.000 /người/khóa

18.000 /người/khóa

18.

Kỹ thuật trồng rau, màu

30

90

547.000 /người/khóa

26.000 /người/khóa

19.

Kỹ thuật trồng và chăm sóc một số loại hoa

30

90

376.000 /người/khóa

18.000 /người/khóa

20.

Kỹ thuật trồng sen

30

90

332.000 /người/khóa

16.000 /người/khóa

21.

Kỹ thuật sản xuất giống nông hộ

30

120

452.000 /người/khóa

22.000 /người/khóa

Content:
Điều 1. Bổ sung khoản 1, Điều 1 Quyết định số 693/QĐ-UBND.HC ngày 09/8/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt mức chi dạy nghề lao động nông thôn theo Quyết định số 1956/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ (lần 4), cụ thể như sau:

Stt

Ngành nghề đào tạo

Học viên/lớp
(người)

Thời gian/lớp
(ngày)

Mức chi (đồng)

Định mức
(kể cả CPQL)

Trong đó: CPQL 5%

I/

Nghề phi nông nghiệp:

45.

Nghiệp vụ bàn - buồng

20

30

1.260.000 /người/khóa

60.000 /người/khóa

II/

Nghề nông nghiệp

12.

Kỹ thuật nuôi cá có vầy

30

90

422.000 /người/khóa

20.000 /người/khóa

13.

Kỹ thuật nuôi ba ba

30

90

392.000 /người/khóa

19.000 /người/khóa

14.

Kỹ thuật nuôi trăn

30

90

368.000 /người/khóa

18.000 /người/khóa

15.

Kỹ thuật nuôi lươn

30

90

415.000 /người/khóa

20.000 /người/khóa

16.

Kỹ thuật nuôi bò

30

90

363.000 /người/khóa

17.000 /người/khóa

17.

Kỹ thuật trồng nhãn theo VietGAP

30

90

369.000 /người/khóa

18.000 /người/khóa

18.

Kỹ thuật trồng rau, màu

30

90

547.000 /người/khóa

26.000 /người/khóa

19.

Kỹ thuật trồng và chăm sóc một số loại hoa

30

90

376.000 /người/khóa

18.000 /người/khóa

20.

Kỹ thuật trồng sen

30

90

332.000 /người/khóa

16.000 /người/khóa

21.

Kỹ thuật sản xuất giống nông hộ

30

120

452.000 /người/khóa

22.000 /người/khóa