Document: Khoản 3 Điều 2 Quyết định 3044/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của thị trấn Củ Chi, huyện Củ Chi

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/07/2008", "sign_number": "3044/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/07/2008", "sign_number": "3044/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/07/2008", "sign_number": "3044/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/07/2008", "sign_number": "3044/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/07/2008", "sign_number": "3044/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 2 Quyết định 3044/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của thị trấn Củ Chi, huyện Củ Chi

Điều 2. Duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của thị trấn Củ Chi, huyện Củ Chi với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
...
3. Kế hoạch thu hồi đất
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

LOẠI ĐẤT PHẢI THU HỒI

Mã

Diện tích cần thu hồi trong kỳ kế hoạch

Phân theo từng năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

45,12

4,19

16,38

6,93

5,33

12,29

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

44,85

3,92

16,38

6,93

5,33

12,29

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

18,54

2,38

11,73

1,67

1,69

1,07

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10,73

1,97

7,24

1,52

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

26,31

1,54

4,65

5,26

3,64

11,22

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,27

0,27

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

NKN

3,03

0,79

1,20

1,01

0,03

2.1

Đất ở

OTC

1,69

0,65

1,01

0,03

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

1,69

0,65

1,01

0,03

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

1,29

0,74

0,55

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi NN

CSK

0,43

0,03

0,40

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

0,86

0,71

0,15

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,05

0,05

Content:
Kế hoạch thu hồi đất
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

LOẠI ĐẤT PHẢI THU HỒI

Mã

Diện tích cần thu hồi trong kỳ kế hoạch

Phân theo từng năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

45,12

4,19

16,38

6,93

5,33

12,29

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

44,85

3,92

16,38

6,93

5,33

12,29

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

18,54

2,38

11,73

1,67

1,69

1,07

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10,73

1,97

7,24

1,52

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

26,31

1,54

4,65

5,26

3,64

11,22

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,27

0,27

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

NKN

3,03

0,79

1,20

1,01

0,03

2.1

Đất ở

OTC

1,69

0,65

1,01

0,03

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

1,69

0,65

1,01

0,03

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

1,29

0,74

0,55

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi NN

CSK

0,43

0,03

0,40

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

0,86

0,71

0,15

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,05

0,05