Document: Điều 1 Quyết định 92/2004/QĐ-TTg phê duyệt đầu tư Dự án thủy điện Sơn La

Type: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "15/01/2004", "sign_number": "92/2004/QĐ-TTg", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "15/01/2004", "sign_number": "92/2004/QĐ-TTg", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "15/01/2004", "sign_number": "92/2004/QĐ-TTg", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "15/01/2004", "sign_number": "92/2004/QĐ-TTg", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "15/01/2004", "sign_number": "92/2004/QĐ-TTg", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 92/2004/QĐ-TTg phê duyệt đầu tư Dự án thủy điện Sơn La có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt đầu tư Dự án thủy điện Sơn La theo các nội dung chính sau đây :
1. Tên dự án : Dự án thủy điện Sơn La.
2. Dự án thủy điện Sơn La gồm các dự án thành phần sau:
a) Dự án xây dựng công trình thủy điện Sơn La do Tổng công ty Điện lực Việt Nam là chủ đầu tư gồm:
- Công trình đầu mối: Đập chính, đập tràn tại tuyến Pa Vinh II, kết cấu bê tông trọng lực;
- Tuyến năng lượng: Cửa lấy nước; đường dẫn nước áp lực; nhà máy thuỷ điện sau đập với 6 đến 8 tổ máy; trạm biến áp, trạm phân phối điện ngoài trời;
- Đường dây tải điện 220 - 500 kV đấu nối nhà máy với hệ thống điện quốc gia;
- Nhà quản lý vận hành; nhà ở của cán bộ, công nhân viên vận hành nhà máy;
b) Dự án tái định canh định cư (theo địa bàn quản lý) do ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La, ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu, ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên là chủ đầu tư.
c) Dự án các công trình giao thông tránh ngập do Bộ Giao thông vận tải là chủ đầu tư.
3. Địa điểm xây dựng : Công trình chính thuộc địa phận xã ít Ong, huyện Mường La, tỉnh Sơn La. Hồ chứa nước thuộc một số xã, huyện, trên địa bàn các tỉnh Sơn La, Lai Châu và Điện Biên.
4. Mục tiêu đầu tư Dự án thủy điện Sơn La :
- Cung cấp nguồn điện năng để phát triển kinh tế - xã hội, phục vụ sự nghiệp công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước.
- Góp phần chống lũ về mùa mưa và cung cấp nước về mùa kiệt cho đồng bằng Bắc Bộ.
- Góp phần thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội vùng Tây Bắc.
5. Các thông số chính:
+ Diện tích lưu vực: 43.760 km2.
+ Dung tích toàn bộ hồ chứa: 9,26 tỷ m3.
+ Dung tích chống lũ cho hạ du: 7,0 tỷ m3 (kể cả hồ Hoà Bình)
+ Dung tích hữu ích : 5,97 tỷ m3.
+ Mực nước dâng bình thường (MNDBT): 215 m.
+ Mực nước gia cường: 218,45 m (ứng với lũ tần suất 0,01%).
+ Mực nước kiểm tra: 231,43 m (ứng với lũ PMF).
+ Công suất lắp máy NLM: 2.400 MW.
+ Công suất đảm bảo NĐB: 614 MW(trong đó tăng cho Hoà Bình 107MW).
+ Điện lượng bình quân hàng năm E0: 9,429 tỷ kWh.
+ Cấp công trình : Cấp đặc biệt.
6. Các hạng mục công trình chủ yếu và giải pháp kết cấu chính:
+ Công trình đầu mối gồm: Đập chính, đập tràn tại tuyến Pa Vinh II, kết cấu bê tông trọng lực.
+ Tuyến năng lượng gồm: Cửa lấy nước, đường dẫn nước áp lực, nhà máy thủy điện sau đập với 6 - 8 tổ máy; trạm biến áp, trạm phân phối điện ngoài trời.
+ Hệ thống điều khiển, bảo vệ, thông tin liên lạc, phòng, chống cháy nổ... theo các tiêu chuẩn Việt Nam và tham khảo áp dụng các tiêu chuẩn nước ngoài.
+ Đấu nối điện vào hệ thống điện quốc gia bằng đường dây 220 - 500 kV
+ Nhà quản lý vận hành.
+ Nhà ở cán bộ, công nhân viên quản lý, vận hành nhà máy.

7. Tổng mức dầu tu: 36.933.000 triệu VND (chua kể lói vay trong thời gian xõy dựng, theo giỏ quý III năm 2002, tỷ giỏ 1USD = 15.450 VND) trong dú:

1. Chi phí xây lắp

9.546,860

tỷ VND

- Công tác chuẩn bị
- Chi phí xây dựng
- Chi phí lắp đặt
2. Chi phí thiết bị
3. Chi phí khác
4. Chi phí đền bù, giải phóng mặt bằng, TĐC (trong đó có 5.000 tỷ đồng từ vốn ngân sách):
- Chi phí đền bù di dân TĐC
- Chi phí giảm thiểu tác động môi trường
- Chi phí xây dựng đường tránh ngập
5. Chi phí hệ thống lưới điện
6. Chi phí giao thông ngoài công trường.
+ Dự phòng(10% cho các mục 1 + 2 + 3 + 5)
+ Chi phí bảo hiểm

799,025
7.990,254
757,580
8.030,352
2.587,771
11.654,329
10.294,915
346,173
1.013,240
2.020,000
893,233
2.016,498
183,745
______________________
36.933,000

"
"
"
"
"
"
"
"
"
"
"
"
"

* Vốn đền bù di dân tái định cư được xác định chính thức sau khi phê duyệt Quy hoạch tổng thể di dân tái định cư nhưng không vượt quá mức phê duyệt tại Quyết định đầu tư Dự án thủy điện Sơn La.
8. Phương án vốn đầu tư Dự án thủy điện Sơn La huy động và trả nợ: theo công văn số 5170/TTr/BCN-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2003 của liên Bộ Công nghiệp - Tài chính.
9. Tiến độ:
+ Năm 2004 - 2005 chuẩn bị xây dựng; khởi công công trình chính vào cuối năm 2005.
+ Phát điện tổ máy thứ nhất vào năm 2012.
+ Hoàn thành công trình vào năm 2015.

Content:
Điều 1. Phê duyệt đầu tư Dự án thủy điện Sơn La theo các nội dung chính sau đây :
1. Tên dự án : Dự án thủy điện Sơn La.
2. Dự án thủy điện Sơn La gồm các dự án thành phần sau:
a) Dự án xây dựng công trình thủy điện Sơn La do Tổng công ty Điện lực Việt Nam là chủ đầu tư gồm:
- Công trình đầu mối: Đập chính, đập tràn tại tuyến Pa Vinh II, kết cấu bê tông trọng lực;
- Tuyến năng lượng: Cửa lấy nước; đường dẫn nước áp lực; nhà máy thuỷ điện sau đập với 6 đến 8 tổ máy; trạm biến áp, trạm phân phối điện ngoài trời;
- Đường dây tải điện 220 - 500 kV đấu nối nhà máy với hệ thống điện quốc gia;
- Nhà quản lý vận hành; nhà ở của cán bộ, công nhân viên vận hành nhà máy;
b) Dự án tái định canh định cư (theo địa bàn quản lý) do ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La, ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu, ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên là chủ đầu tư.
c) Dự án các công trình giao thông tránh ngập do Bộ Giao thông vận tải là chủ đầu tư.
3. Địa điểm xây dựng : Công trình chính thuộc địa phận xã ít Ong, huyện Mường La, tỉnh Sơn La. Hồ chứa nước thuộc một số xã, huyện, trên địa bàn các tỉnh Sơn La, Lai Châu và Điện Biên.
4. Mục tiêu đầu tư Dự án thủy điện Sơn La :
- Cung cấp nguồn điện năng để phát triển kinh tế - xã hội, phục vụ sự nghiệp công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước.
- Góp phần chống lũ về mùa mưa và cung cấp nước về mùa kiệt cho đồng bằng Bắc Bộ.
- Góp phần thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội vùng Tây Bắc.
5. Các thông số chính:
+ Diện tích lưu vực: 43.760 km2.
+ Dung tích toàn bộ hồ chứa: 9,26 tỷ m3.
+ Dung tích chống lũ cho hạ du: 7,0 tỷ m3 (kể cả hồ Hoà Bình)
+ Dung tích hữu ích : 5,97 tỷ m3.
+ Mực nước dâng bình thường (MNDBT): 215 m.
+ Mực nước gia cường: 218,45 m (ứng với lũ tần suất 0,01%).
+ Mực nước kiểm tra: 231,43 m (ứng với lũ PMF).
+ Công suất lắp máy NLM: 2.400 MW.
+ Công suất đảm bảo NĐB: 614 MW(trong đó tăng cho Hoà Bình 107MW).
+ Điện lượng bình quân hàng năm E0: 9,429 tỷ kWh.
+ Cấp công trình : Cấp đặc biệt.
6. Các hạng mục công trình chủ yếu và giải pháp kết cấu chính:
+ Công trình đầu mối gồm: Đập chính, đập tràn tại tuyến Pa Vinh II, kết cấu bê tông trọng lực.
+ Tuyến năng lượng gồm: Cửa lấy nước, đường dẫn nước áp lực, nhà máy thủy điện sau đập với 6 - 8 tổ máy; trạm biến áp, trạm phân phối điện ngoài trời.
+ Hệ thống điều khiển, bảo vệ, thông tin liên lạc, phòng, chống cháy nổ... theo các tiêu chuẩn Việt Nam và tham khảo áp dụng các tiêu chuẩn nước ngoài.
+ Đấu nối điện vào hệ thống điện quốc gia bằng đường dây 220 - 500 kV
+ Nhà quản lý vận hành.
+ Nhà ở cán bộ, công nhân viên quản lý, vận hành nhà máy.

7. Tổng mức dầu tu: 36.933.000 triệu VND (chua kể lói vay trong thời gian xõy dựng, theo giỏ quý III năm 2002, tỷ giỏ 1USD = 15.450 VND) trong dú:

1. Chi phí xây lắp

9.546,860

tỷ VND

- Công tác chuẩn bị
- Chi phí xây dựng
- Chi phí lắp đặt
2. Chi phí thiết bị
3. Chi phí khác
4. Chi phí đền bù, giải phóng mặt bằng, TĐC (trong đó có 5.000 tỷ đồng từ vốn ngân sách):
- Chi phí đền bù di dân TĐC
- Chi phí giảm thiểu tác động môi trường
- Chi phí xây dựng đường tránh ngập
5. Chi phí hệ thống lưới điện
6. Chi phí giao thông ngoài công trường.
+ Dự phòng(10% cho các mục 1 + 2 + 3 + 5)
+ Chi phí bảo hiểm

799,025
7.990,254
757,580
8.030,352
2.587,771
11.654,329
10.294,915
346,173
1.013,240
2.020,000
893,233
2.016,498
183,745
______________________
36.933,000

"
"
"
"
"
"
"
"
"
"
"
"
"

* Vốn đền bù di dân tái định cư được xác định chính thức sau khi phê duyệt Quy hoạch tổng thể di dân tái định cư nhưng không vượt quá mức phê duyệt tại Quyết định đầu tư Dự án thủy điện Sơn La.
8. Phương án vốn đầu tư Dự án thủy điện Sơn La huy động và trả nợ: theo công văn số 5170/TTr/BCN-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2003 của liên Bộ Công nghiệp - Tài chính.
9. Tiến độ:
+ Năm 2004 - 2005 chuẩn bị xây dựng; khởi công công trình chính vào cuối năm 2005.
+ Phát điện tổ máy thứ nhất vào năm 2012.
+ Hoàn thành công trình vào năm 2015.