Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 5372/QĐ-UBND 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất huyện Tân Phú Đồng Nai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "5372/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "5372/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "5372/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "5372/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "5372/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 5372/QĐ-UBND 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất huyện Tân Phú Đồng Nai

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Tân Phú với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3.313,40

4,59

3.566,67

5,21

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

107,02

0,15

102,15

0,15

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

1.476,08

2,04

1.200,85

1,75

1.8

Đất nông nghiệp khác

137,19

0,19

706,24

1,03

2

Đất phi nông nghiệp

5.302,57

6,84

8.978,54

11,59

2.1

Đất quốc phòng

40,86

0,77

202,11

2,25

2.2

Đất an ninh

4,91

0,09

8,59

0,10

2.3

Đất khu công nghiệp

49,25

0,93

299,43

3,33

2.4

Đất cụm công nghiệp

-

-

75,55

0,84

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

73,94

1,39

427,03

4,76

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

20,41

0,38

51,92

0,58

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

-

-

5,63

0,06

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

-

-

66,79

0,74

2.9

Đất phát triển hạ tầng

2.061,46

38,88

3.998,18

44,53

Đất giao thông

863,53

41,89

2.316,53

57,94

Đất thủy lợi

918,62

44,56

1.208,46

30,23

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

21,67

1,05

26,20

0,66

Đất xây dựng cơ sở y tế

7,31

0,35

9,70

0,24

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

78,11

3,79

93,67

2,34

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

11,80

0,57

15,31

0,38

Đất công trình năng lượng

1,14

0,06

16,09

0,40

Đất công trình bưu chính, viễn thông

0,91

0,04

0,96

0,02

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

-

-

82,33

2,06

Đất bãi thải, xử lý chất thải

7,41

0,36

33,14

0,83

Đất cơ sở tôn giáo

66,06

3,20

79,49

1,99

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

79,71

3,87

109,13

2,73

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

-

-

0,14

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

-

-

1,09

0,03

Đất chợ

5,19

0,25

5,94

0,15

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

-

-

17,40

0,19

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

9,15

0,17

11,76

0,13

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

3,71

0,07

68,90

0,77

2.13

Đất ở tại nông thôn

1.156,00

21,80

1.577,69

17,57

2.14

Đất ở tại đô thị

101,50

1,91

248,22

2,76

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

11,57

0,22

15,64

0,17

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

8,84

0,17

8,87

0,10

2.17

Đất tín ngưỡng

2,79

0,05

2,79

0,03

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.217,67

22,96

1.223,64

13,63

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

540,51

10,19

601,59

6,70

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

7,60

0,08

3

Đất chưa sử dụng

3,08

-

-

-

II

Khu chức năng

1

Đất đô thị

-

-

1.435,86

1,85

2

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

-

-

16.536,71

21,34

3

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

-

-

46.436,48

59,92

4

Khu du lịch

-

-

1.281,60

1,65

5

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

-

-

38.837,30

50,12

6

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

-

-

384,73

0,5

7

Khu dân cư nông thôn

-

-

Content:
3.313,40

4,59

3.566,67

5,21

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

107,02

0,15

102,15

0,15

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

1.476,08

2,04

1.200,85

1,75

1.8

Đất nông nghiệp khác

137,19

0,19

706,24

1,03

2

Đất phi nông nghiệp

5.302,57

6,84

8.978,54

11,59

2.1

Đất quốc phòng

40,86

0,77

202,11

2,25

2.2

Đất an ninh

4,91

0,09

8,59

0,10

2.3

Đất khu công nghiệp

49,25

0,93

299,43

3,33

2.4

Đất cụm công nghiệp

-

-

75,55

0,84

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

73,94

1,39

427,03

4,76

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

20,41

0,38

51,92

0,58

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

-

-

5,63

0,06

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

-

-

66,79

0,74

2.9

Đất phát triển hạ tầng

2.061,46

38,88

3.998,18

44,53

Đất giao thông

863,53

41,89

2.316,53

57,94

Đất thủy lợi

918,62

44,56

1.208,46

30,23

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

21,67

1,05

26,20

0,66

Đất xây dựng cơ sở y tế

7,31

0,35

9,70

0,24

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

78,11

3,79

93,67

2,34

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

11,80

0,57

15,31

0,38

Đất công trình năng lượng

1,14

0,06

16,09

0,40

Đất công trình bưu chính, viễn thông

0,91

0,04

0,96

0,02

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

-

-

82,33

2,06

Đất bãi thải, xử lý chất thải

7,41

0,36

33,14

0,83

Đất cơ sở tôn giáo

66,06

3,20

79,49

1,99

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

79,71

3,87

109,13

2,73

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

-

-

0,14

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

-

-

1,09

0,03

Đất chợ

5,19

0,25

5,94

0,15

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

-

-

17,40

0,19

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

9,15

0,17

11,76

0,13

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

3,71

0,07

68,90

0,77

2.13

Đất ở tại nông thôn

1.156,00

21,80

1.577,69

17,57

2.14

Đất ở tại đô thị

101,50

1,91

248,22

2,76

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

11,57

0,22

15,64

0,17

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

8,84

0,17

8,87

0,10

2.17

Đất tín ngưỡng

2,79

0,05

2,79

0,03

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.217,67

22,96

1.223,64

13,63

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

540,51

10,19

601,59

6,70

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

7,60

0,08

3

Đất chưa sử dụng

3,08

-

-

-

II

Khu chức năng

1

Đất đô thị

-

-

1.435,86

1,85

2

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

-

-

16.536,71

21,34

3

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

-

-

46.436,48

59,92

4

Khu du lịch

-

-

1.281,60

1,65

5

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

-

-

38.837,30

50,12

6

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

-

-

384,73

0,5

7

Khu dân cư nông thôn

-

-