Document: Khoản 3 Điều 2 Quyết định 48/2023/QĐ-UBND đơn giá cây trồng bồi thường khi thu hồi đất Quảng Ngãi 2024

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "18/12/2023", "sign_number": "48/2023/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "18/12/2023", "sign_number": "48/2023/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "18/12/2023", "sign_number": "48/2023/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "18/12/2023", "sign_number": "48/2023/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "18/12/2023", "sign_number": "48/2023/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 2 Quyết định 48/2023/QĐ-UBND đơn giá cây trồng bồi thường khi thu hồi đất Quảng Ngãi 2024

Điều 2. Đơn giá cây trồng để thực hiện bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi trong năm 2024, cụ thể như sau:
...
3. Cây lấy gỗ, củi, lấy nhựa, lấy dầu

TT

Loại cây

ĐVT

Đơn giá

1

Nhóm cây mọc nhanh (phi lao, bạch đàn, các loại keo)

Cây mới trồng

đồng/cây

13.000

Cây có đường kính gốc < 2cm

đồng/cây

24.000

Cây có đường kính gốc ≥ 2cm đến < 4cm

đồng/cây

40.000

Cây có đường kính gốc ≥ 4cm đến < 8cm

đồng/cây

65.000

Cây có đường kính gốc ≥ 8cm đến < 12cm

đồng/cây

120.000

Cây có đường kính gốc ≥ 12cm đến ≤ 16cm

đồng/cây

170.000

Cây có đường kính gốc > 16cm đến ≤ 20cm

đồng/cây

200.000

Đường kính gốc lớn hơn 20cm thì tính bồi thường theo m3 gỗ giấy nguyên liệu theo giá thị trường tại thời điểm lập phương án bồi thường do tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng xác định trình UBND cấp huyện phê duyệt.

2

Nhóm cây lấy gỗ (Lim xanh, lim xẹt, dầu rái, sầu đông, sao đen, xà cừ, chò đen, chò chỉ, lát hoa...)

Cây mới trồng

đồng/cây

44.000

Cây có đường kính gốc < 2 cm

đồng/cây

77.000

Cây có đường kính gốc từ ≥ 2 cm đến < 4 cm

đồng/cây

120.000

Cây có đường kính gốc từ ≥4 cm đến < 8 cm

đồng/cây

220.000

Cây có đường kính gốc từ ≥8 cm đến < 12 cm

đồng/cây

450.000

Cây có đường kính gốc từ ≥12 cm đến < 16 cm

đồng/cây

660.000

Cây có đường kính gốc từ ≥16 cm đến ≤ 20 cm

đồng/cây

1.119.000

Đường kính gốc lớn hơn 20cm thì tính bồi thường m3 gỗ theo giá thị trường tại thời điểm lập phương án bồi thường do tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường xác định trình UBND cấp huyện phê duyệt.

3

Nhóm cây họ tre, trúc

3.1

Tre

* Tre chuyên lấy măng:

Cây mới trồng

đồng/cây

35.000

Chưa cho măng

đồng/cây

100.000

Đã cho măng

đồng/cây

200.000

Măng tre

đồng/măng

15.000

* Tre thường:

Cây mới trồng

đồng/cây

30.000

Cây xanh chưa già

đồng/cây

50.000

Cây già sử dụng được

đồng/cây

100.000

3.2

Tre gai

Cây mới trồng

đồng/cây

30.000

Cây xanh chưa già

đồng/cây

40.000

Cây già sử dụng được

đồng/cây

60.000

3.3

Trúc, nứa, lồ ô, luồng và các loại cây tương ứng

Cây mới trồng

đồng/cây

5.000

Cây xanh chưa già

đồng/cây

20.000

Cây già sử dụng được

đồng/cây

30.000

4

Nhóm cây lấy dầu, lấy nhựa

Content:
Cây lấy gỗ, củi, lấy nhựa, lấy dầu

TT

Loại cây

ĐVT

Đơn giá

1

Nhóm cây mọc nhanh (phi lao, bạch đàn, các loại keo)

Cây mới trồng

đồng/cây

13.000

Cây có đường kính gốc < 2cm

đồng/cây

24.000

Cây có đường kính gốc ≥ 2cm đến < 4cm

đồng/cây

40.000

Cây có đường kính gốc ≥ 4cm đến < 8cm

đồng/cây

65.000

Cây có đường kính gốc ≥ 8cm đến < 12cm

đồng/cây

120.000

Cây có đường kính gốc ≥ 12cm đến ≤ 16cm

đồng/cây

170.000

Cây có đường kính gốc > 16cm đến ≤ 20cm

đồng/cây

200.000

Đường kính gốc lớn hơn 20cm thì tính bồi thường theo m3 gỗ giấy nguyên liệu theo giá thị trường tại thời điểm lập phương án bồi thường do tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng xác định trình UBND cấp huyện phê duyệt.

2

Nhóm cây lấy gỗ (Lim xanh, lim xẹt, dầu rái, sầu đông, sao đen, xà cừ, chò đen, chò chỉ, lát hoa...)

Cây mới trồng

đồng/cây

44.000

Cây có đường kính gốc < 2 cm

đồng/cây

77.000

Cây có đường kính gốc từ ≥ 2 cm đến < 4 cm

đồng/cây

120.000

Cây có đường kính gốc từ ≥4 cm đến < 8 cm

đồng/cây

220.000

Cây có đường kính gốc từ ≥8 cm đến < 12 cm

đồng/cây

450.000

Cây có đường kính gốc từ ≥12 cm đến < 16 cm

đồng/cây

660.000

Cây có đường kính gốc từ ≥16 cm đến ≤ 20 cm

đồng/cây

1.119.000

Đường kính gốc lớn hơn 20cm thì tính bồi thường m3 gỗ theo giá thị trường tại thời điểm lập phương án bồi thường do tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường xác định trình UBND cấp huyện phê duyệt.

3

Nhóm cây họ tre, trúc

3.1

Tre

* Tre chuyên lấy măng:

Cây mới trồng

đồng/cây

35.000

Chưa cho măng

đồng/cây

100.000

Đã cho măng

đồng/cây

200.000

Măng tre

đồng/măng

15.000

* Tre thường:

Cây mới trồng

đồng/cây

30.000

Cây xanh chưa già

đồng/cây

50.000

Cây già sử dụng được

đồng/cây

100.000

3.2

Tre gai

Cây mới trồng

đồng/cây

30.000

Cây xanh chưa già

đồng/cây

40.000

Cây già sử dụng được

đồng/cây

60.000

3.3

Trúc, nứa, lồ ô, luồng và các loại cây tương ứng

Cây mới trồng

đồng/cây

5.000

Cây xanh chưa già

đồng/cây

20.000

Cây già sử dụng được

đồng/cây

30.000

4

Nhóm cây lấy dầu, lấy nhựa