Document: Điểm d Khoản 5 Điều 1 Quyết định 514/QĐ-UBND 2019 về quy hoạch xây dựng vùng huyện Định Quán tỉnh Đồng Nai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "19/02/2019", "sign_number": "514/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "19/02/2019", "sign_number": "514/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "19/02/2019", "sign_number": "514/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "19/02/2019", "sign_number": "514/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "19/02/2019", "sign_number": "514/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Vĩnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm d Khoản 5 Điều 1 Quyết định 514/QĐ-UBND 2019 về quy hoạch xây dựng vùng huyện Định Quán tỉnh Đồng Nai

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch xây dựng vùng huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai đến năm 2030 và tầm nhìn đến năm 2050 với các nội dung chính sau:
...
5. Các chỉ tiêu dự báo phát triển vùng
...
d) Dự báo nhu cầu, cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật
- Đất xây dựng đô thị: Chỉ tiêu đất đô thị loại IV - V: 150 - 250m2/người.
+ Năm 2025: Khoảng 420ha.
+ Năm 2030: Khoảng 1.467ha.
- Đất xây dựng nông thôn: Chỉ tiêu đất xây dựng nông thôn: 300 - 500 m2/hộ.
- Một số chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật cơ bản của đồ án:

STT

Hạng mục

Đơn vị tính

Năm 2017

Năm 2020

Năm 2030

1

Dân số toàn huyện

Ngàn người

168,770

190 - 195

240 - 245

2

Đất xây dựng đô thị

ha

1.000 - 1.200

3

Chỉ tiêu đất xây dựng đô thị

m2/người

130 - 170

150 - 170

4

Loại đô thị

Loại

- Đô thị Định Quán

V

V

IV

- Đô thị La Ngà

V

- Đô thị Phú Túc

V

5

Chỉ tiêu cấp điện

V

- Đô thị Định Quán

KW/người

400

1.000

- Đô thị Phú Túc

KW/người

400

1.000

- Đô thị La Ngà

KW/người

400

1.000

- Các khu trung tâm xã

KW/người

200 - 240

500 - 600

- Công nghiệp

kw/ha

50 - 350

50 - 350

- Công cộng - Dịch vụ

kw/ha

120 - 140

120 - 140

6

Chỉ tiêu cấp nước

- Đô thị Định Quán

l/người/ngđ

≥ 100

≥ 120

- Đô thị Phú Túc

l/người/ngđ

≥ 100

≥ 120

- Đô thị La Ngà

l/người/ngđ

≥ 100

≥ 120

- Các khu trung tâm xã

l/người/ngđ

≥ 80

≥ 80

- Công nghiệp

m3/ha.ngđ

35

35

7

Chỉ tiêu thoát nước

%

100

- Đô thị Định Quán

l/người/ngđ

80%Qc

80%Qc

- Đô thị Phú Túc

l/người/ngđ

80%Qc

80%Qc

- Đô thị La Ngà

l/người/ngđ

80%Qc

80%Qc

- Các khu trung tâm xã

l/người/ngđ

80%Qc

80%Qc

- Công nghiệp

m3/ha.ngđ

80%Qc

80%Qc

- Du lịch

m3/ha.ngđ

80%Qc

80%Qc

- Công cộng

%Qsh

80%Qc

80%Qc

Content:
Dự báo nhu cầu, cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật
- Đất xây dựng đô thị: Chỉ tiêu đất đô thị loại IV - V: 150 - 250m2/người.
+ Năm 2025: Khoảng 420ha.
+ Năm 2030: Khoảng 1.467ha.
- Đất xây dựng nông thôn: Chỉ tiêu đất xây dựng nông thôn: 300 - 500 m2/hộ.
- Một số chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật cơ bản của đồ án:

STT

Hạng mục

Đơn vị tính

Năm 2017

Năm 2020

Năm 2030

1

Dân số toàn huyện

Ngàn người

168,770

190 - 195

240 - 245

2

Đất xây dựng đô thị

ha

1.000 - 1.200

3

Chỉ tiêu đất xây dựng đô thị

m2/người

130 - 170

150 - 170

4

Loại đô thị

Loại

- Đô thị Định Quán

V

V

IV

- Đô thị La Ngà

V

- Đô thị Phú Túc

V

5

Chỉ tiêu cấp điện

V

- Đô thị Định Quán

KW/người

400

1.000

- Đô thị Phú Túc

KW/người

400

1.000

- Đô thị La Ngà

KW/người

400

1.000

- Các khu trung tâm xã

KW/người

200 - 240

500 - 600

- Công nghiệp

kw/ha

50 - 350

50 - 350

- Công cộng - Dịch vụ

kw/ha

120 - 140

120 - 140

6

Chỉ tiêu cấp nước

- Đô thị Định Quán

l/người/ngđ

≥ 100

≥ 120

- Đô thị Phú Túc

l/người/ngđ

≥ 100

≥ 120

- Đô thị La Ngà

l/người/ngđ

≥ 100

≥ 120

- Các khu trung tâm xã

l/người/ngđ

≥ 80

≥ 80

- Công nghiệp

m3/ha.ngđ

35

35

7

Chỉ tiêu thoát nước

%

100

- Đô thị Định Quán

l/người/ngđ

80%Qc

80%Qc

- Đô thị Phú Túc

l/người/ngđ

80%Qc

80%Qc

- Đô thị La Ngà

l/người/ngđ

80%Qc

80%Qc

- Các khu trung tâm xã

l/người/ngđ

80%Qc

80%Qc

- Công nghiệp

m3/ha.ngđ

80%Qc

80%Qc

- Du lịch

m3/ha.ngđ

80%Qc

80%Qc

- Công cộng

%Qsh

80%Qc

80%Qc