Document: Điều 15 Thông tư 24/2017/TT-BTNMT quy định kỹ thuật quan trắc môi trường

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "01/09/2017", "sign_number": "24/2017/TT-BTNMT", "signer": "Võ Tuấn Nhân", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "01/09/2017", "sign_number": "24/2017/TT-BTNMT", "signer": "Võ Tuấn Nhân", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "01/09/2017", "sign_number": "24/2017/TT-BTNMT", "signer": "Võ Tuấn Nhân", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "01/09/2017", "sign_number": "24/2017/TT-BTNMT", "signer": "Võ Tuấn Nhân", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "01/09/2017", "sign_number": "24/2017/TT-BTNMT", "signer": "Võ Tuấn Nhân", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điều 15 Thông tư 24/2017/TT-BTNMT quy định kỹ thuật quan trắc môi trường có nội dung như sau:

Điều 15. Phương pháp quan trắc
1. Lấy mẫu và đo tại hiện trường
a) Việc lấy mẫu nước dưới đất tại hiện trường: tuân theo TCVN 666311:2011;
b) Việc đo các thông số trong môi trường nước dưới đất tại hiện trường: lựa chọn phương pháp quy định tại quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hiện hành tương ứng hoặc trong Bảng 6 dưới đây.
Bảng 6

STT

Thông số

Số hiệu phương pháp

1.

Nhiệt độ

• SMEWW 2550B:2012

2.

pH

• TCVN 6492:2011 ;
• SMEWW 4500 H+ B:2012

3.

DO

• TCVN 7325:2004 ;
• SMEWW 4500O.G:2012

4.

EC

• SMEWW 2510B:2012

5.

TDS

• Sử dụng thiết bị đo trực tiếp

6.

Độ đục

• TCVN 6184:2008 ;
• SMEWW 2130B:2012

7.

ORP

• SMEWW 2580B:2012;
• ASTM 1498:2008

8.

Độ muối

• SMEWW 2520B:2012

2. Bảo quản và vận chuyển mẫu: các mẫu nước dưới đất sau khi lấy được bảo quản và lưu giữ theo TCVN 6663-3:2008 .
3. Phân tích trong phòng thí nghiệm: lựa chọn phương pháp quy định tại quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hiện hành tương ứng hoặc trong Bảng 7 dưới đây.
Bảng 7

STT

Thông số

Số hiệu phương pháp

1.

Độ kiềm

• TCVN 6636-1:2000 ;
• TCVN 6636-2:2000 ;
• SMEWW 2320B:2012

2.

Độ màu

• TCVN 6185:2008 ;
• ASTM D1209-05;
• SMEWW 2120C:2012

3.

Độ cứng tổng số

• TCVN 6224:1996 ;
• SMEWW 2340C:2012

4.

TSS

• TCVN 6625:2000 ;
• SMEWW 2540D:2012

5.

BOD5

• TCVN 6001-1:2008 ;
• TCVN 6001-2:2008 ;
• SMEWW 5210B:2012;
• SMEWW 5210D:2012;
• US EPA method 405.1

6.

COD

• TCVN 6491:1999;
• SMEWW 5220B:2012;
• SMEWW 5220C:2012;
• US EPA method 410.1;
• US EPA method 410.2

7.

Chỉ số pecmanganat

• TCVN 6186:1996

8.

NH4+

• TCVN 6179-1:1996 ;
• TCVN 6660:2000 ;
• SMEWW 4500-NH3.B&D:2012;
• SMEWW 4500-NH3.B&F:2012;
• SMEWW 4500-NH3.B&H:2012;
• USEPA method 350.2

9.

PO43-

• TCVN 6202:2008 ;
• TCVN 6494-1:2011 ;
• SMEWW 4110B:2012;
• SMEWW 4110C:2012,
• SMEWW 4500-P.D:2012;
• SMEWW 4500-P.E:2012;
• US EPA method 300.0

10.

NO2-

• TCVN 6178:1996 ;
• TCVN 6494-1:2011 ;
• SMEWW 4500-NO2-.B:2012;
• SMEWW 4110B:2012;
• SMEWW 4110C:2012;
• US EPA method 300.0;
• US EPA method 354.1

11.

NO3-

• TCVN 6180:1996
• TCVN 7323-2:2004 ;
• TCVN 6494-1:2011 ;
• SMEWW 4110B:2012;
• SMEWW 4110C:2012;
• SMEWW 4500-NO3-.D:2012;
• SMEWW 4500-NO3-.E:2012;
• US EPA method 300.0;
• US EPA method 352.1

12.

HCO3-

• SMEWW 2320B:2012;
• TCVN 6636-1:2000

13.

SO42-

• TCVN 6200:1996 ;
• TCVN 6494-1:2011 ;
• SMEWW 4110B:2012;
• SMEWW 4110C:2012;
• SMEWW 4500-SO42-.E:2012;
• US EPA method 300.0;
• US EPA method 375.3;
• US EPA method 375.4

14.

CO32-

• SMEWW 2320B:2012;
• TCVN 6636-2:2000

15.

CN-

• TCVN 6181:1996 ;
• TCVN 7723:2007 ;
• SMEWW 4500-CN-.C&E:2012;
• ISO 14403-2: 2012

16.

Cl-

• TCVN 6194:1996 ;
• TCVN 6494-1:2011 ;
• SMEWW 4110B:2012;
• SMEWW 4110C:2012;
• SMEWW 4500.Cl-:2012;
• US EPA method 300.0

17.

F-

• TCVN 6195-1996;
• TCVN 6494-1:2011 ;
• SMEWW 4500-F-.B&C:2012;
• SMEWW 4500-F-.B&D:2012;
• SMEWW 4110B:2012;
• SMEWW 4110C:2012,
• US EPA method 300.0

18.

S2-

• TCVN 6637:2000 ;
• SMEWW 4500-S2-.D:2012;
• SMEWW 4500-S2-.F:2012

19.

Tổng N

• TCVN 6624:1-2000;
• TCVN 6624:2-2000;
• TCVN 6638:2000

20.

Tổng P

• TCVN 6202:2008 ;
• SMEWW 4500-P.B&D:2012;
• SMEWW 4500-P.B&E:2012

21.

Fe

• TCVN 6177:1996 ;
• TCVN 6665:2011 ;
• ISO 15586:2003;
• SMEWW 3500-Fe.B.2012;
• SMEWW 3111B:2012;
• SMEWW 3113B:2012;
• SMEWW 3120B:2012,
• US EPA method 200.7

22.

Mn

• TCVN 6665:2011 ;
• ISO 15586:2003;
• SMEWW 3111B:2012;
• SMEWW 3113B:2012,
• SMEWW 3120B:2012,
• SMEWW 3125B: 2012;
• US EPA method 200.7;
• US EPA method 200.8;
• US EPA method 243.1

23.

Pb

• TCVN 6665:2011 ;
• ISO 15586:2003;
• SMEWW 3113B:2012;
• SMEWW 3125B:2012
• SMEWW 3130B:2012;
• US EPA method 200.8;
• US EPA method 239.2

24.

Cu

• TCVN 6193:1996 ;
• TCVN 6665:2011 ;
• ISO 15586:2003;
• SMEWW 3111B:2012;
• SMEWW 3113B:2012,
• SMEWW 3120B:2012,
• SMEWW 3125B:2012;
• US EPA method 200.7;
• US EPA method 200.8

25.

Zn

• TCVN 6193:1996 ;
• TCVN 6665:2011 ;
• ISO 15586:2003;
• SMEWW 3111B:2012
• SMEWW 3113B:2012;
• MEWW 3120B:2012;
• SMEWW 3125B:2012;
• US EPA method 200.7;
• US EPA method 200.8

26.

Ni

• TCVN 6665:2011 ;
• ISO 15586:2003;
• SMEWW 3113B.2012;
• SMEWW 3125B:2012;
• US EPA method 200.7;
• US EPAmethod 200.8

27.

Cd

• TCVN 6197:2008 ;
• TCVN 6665:2011 ;
• ISO 15586:2003;
• SMEWW 3113B.2012;
• SMEWW 3125B:2012;
• US EPA method 200.8

28.

As

• TCVN 6626:2000 ;
• ISO 15586:2003;
• SMEWW 3114B.2012;
• SMEWW 3113B2012,
• SMEWW 3125B:2012
• US EPA method 200.8

29.

Hg

• TCVN 7724:2007 ;
• TCVN 7877:2008 ;
• SMEWW 3112B:2012;
• US EPA method 7470A;
• US EPA method 200.8

30.

Se

• TCVN 6183:1996 ;
• ISO 15586:2003;
• SMEWW 3114B:2012;
• US EPA method 200.7;
• US EPA method 200.8

31.

Al

• TCVN 6657:2000 ;
• TCVN 6665:2011 ;
• ISO 15586:2003;
• SMEWW 3111D:2012;
• SMEWW 3113B:2012;
• MEWW 3120B:2012;
• SMEWW 3125B:2012;
• US EPA method 200.7;
• US EPA method 200.8

32.

Tổng crôm (Cr)

• TCVN 6222:2008 ;
• TCVN 6665:2011 ;
• ISO 15586:2003;
• SMEWW 3111B:2012;
• SMEWW 3113B:2012,
• MEWW 3120B:2012;
• SMEWW 3125B:2012;
• US EPA method 200.7;
• US EPA method 200.8;
• US EPA method 218.2

33.

Cr (VI)

• TCVN 6658:2000 ;
• TCVN 7939:2008 ;
• SMEWW 3500-Cr.B:2012;
• US EPA method 218.4;
• US EPA method 218.5

34.

Co

• TCVN 6665:2011 ;
• ISO 15586:2003;
• SMEWW 3111B:2012;
• SMEWW 3113B:2012,
• MEWW 3120B:2012;
• SMEWW 3125B:2012;
• US EPA method 200.7;
• US EPA method 200.8

35.

Coliform

• TCVN 6187-2:1996 ;
• TCVN 6187-1:2009 ;
• SMEWW 9221B:2012;
• SMEWW 9222B:2012

36.

E.coli

• TCVN 6187-2:1996 ;
• TCVN 6187-1:2009 ;
• SMEWW 9221B:2012;
• SMEWW 9222B:2012

37.

Tổng dầu, mỡ

• TCVN 7875: 2008 ;
• SMEWW 5520B:2012;
• SMEWW 5520C:2012

38.

Tổng phenol

• TCVN 6216:1996 ;
• TCVN 7874:2008 ;
• ISO 14402:1999;
• SMEWW 5530C:2012;
• US EPA method 420.1;
• US EPA method 420.2;
• US EPA method 420.3

39.

Tổng hoạt độ phóng xạ α

• TCVN 6053:2011 ;
• TCVN 8879:2011 ;
• SMEWW 7110B:2012

40.

Tổng hoạt độ phóng xạ β

• TCVN 6219:2011 ;
• TCVN 8879:2011 ;
• SMEWW 7110B:2012

41.

PAHs

• SMEWW 6440B:2012;
• SMEWW 64400:2012;
• US EPA method 8100;
• US EPA method 8310;
• US EPA method 8270D

42.

Hóa chất bảo vệ thực vật clo hữu cơ

• TCVN 7876:2008 ;
• TCVN 9241:2012 ,
• SMEWW 6630B:2012;
• SMEWW 6630C:2012;
• US EPA method 8081B;
• US EPA method 8270D

43.

Hóa chất bảo vệ thực vật photpho hữu cơ

• US EPA method 8141B;
• US EPA method 8270D

44.

Tổng polyclobiphenyl (PCB)

• TCVN 8601: 2009;
• TCVN 9241:2012 ;
• SMEWW 6630C:2012;
• US EPA method 1668B;
• US EPA method 8082A;
• US EPA method 8270D

45.

Tong dioxin/furan (PCDD/PCDF)

• US EPA method 1613B

46.

Các hợp chất polyclobiphenyl tương tự dioxin (dl-PCB)

• US EPA method 1668B

47.

Chất hoạt động bề mặt

• TCVN 6622-1:2009 ;
• SMEWW 5540C:2012;
• US EPA method 425.1

Content:
Điều 15. Phương pháp quan trắc
1. Lấy mẫu và đo tại hiện trường
a) Việc lấy mẫu nước dưới đất tại hiện trường: tuân theo TCVN 666311:2011;
b) Việc đo các thông số trong môi trường nước dưới đất tại hiện trường: lựa chọn phương pháp quy định tại quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hiện hành tương ứng hoặc trong Bảng 6 dưới đây.
Bảng 6

STT

Thông số

Số hiệu phương pháp

1.

Nhiệt độ

• SMEWW 2550B:2012

2.

pH

• TCVN 6492:2011 ;
• SMEWW 4500 H+ B:2012

3.

DO

• TCVN 7325:2004 ;
• SMEWW 4500O.G:2012

4.

EC

• SMEWW 2510B:2012

5.

TDS

• Sử dụng thiết bị đo trực tiếp

6.

Độ đục

• TCVN 6184:2008 ;
• SMEWW 2130B:2012

7.

ORP

• SMEWW 2580B:2012;
• ASTM 1498:2008

8.

Độ muối

• SMEWW 2520B:2012

2. Bảo quản và vận chuyển mẫu: các mẫu nước dưới đất sau khi lấy được bảo quản và lưu giữ theo TCVN 6663-3:2008 .
3. Phân tích trong phòng thí nghiệm: lựa chọn phương pháp quy định tại quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hiện hành tương ứng hoặc trong Bảng 7 dưới đây.
Bảng 7

STT

Thông số

Số hiệu phương pháp

1.

Độ kiềm

• TCVN 6636-1:2000 ;
• TCVN 6636-2:2000 ;
• SMEWW 2320B:2012

2.

Độ màu

• TCVN 6185:2008 ;
• ASTM D1209-05;
• SMEWW 2120C:2012

3.

Độ cứng tổng số

• TCVN 6224:1996 ;
• SMEWW 2340C:2012

4.

TSS

• TCVN 6625:2000 ;
• SMEWW 2540D:2012

5.

BOD5

• TCVN 6001-1:2008 ;
• TCVN 6001-2:2008 ;
• SMEWW 5210B:2012;
• SMEWW 5210D:2012;
• US EPA method 405.1

6.

COD

• TCVN 6491:1999;
• SMEWW 5220B:2012;
• SMEWW 5220C:2012;
• US EPA method 410.1;
• US EPA method 410.2

7.

Chỉ số pecmanganat

• TCVN 6186:1996

8.

NH4+

• TCVN 6179-1:1996 ;
• TCVN 6660:2000 ;
• SMEWW 4500-NH3.B&D:2012;
• SMEWW 4500-NH3.B&F:2012;
• SMEWW 4500-NH3.B&H:2012;
• USEPA method 350.2

9.

PO43-

• TCVN 6202:2008 ;
• TCVN 6494-1:2011 ;
• SMEWW 4110B:2012;
• SMEWW 4110C:2012,
• SMEWW 4500-P.D:2012;
• SMEWW 4500-P.E:2012;
• US EPA method 300.0

10.

NO2-

• TCVN 6178:1996 ;
• TCVN 6494-1:2011 ;
• SMEWW 4500-NO2-.B:2012;
• SMEWW 4110B:2012;
• SMEWW 4110C:2012;
• US EPA method 300.0;
• US EPA method 354.1

11.

NO3-

• TCVN 6180:1996
• TCVN 7323-2:2004 ;
• TCVN 6494-1:2011 ;
• SMEWW 4110B:2012;
• SMEWW 4110C:2012;
• SMEWW 4500-NO3-.D:2012;
• SMEWW 4500-NO3-.E:2012;
• US EPA method 300.0;
• US EPA method 352.1

12.

HCO3-

• SMEWW 2320B:2012;
• TCVN 6636-1:2000

13.

SO42-

• TCVN 6200:1996 ;
• TCVN 6494-1:2011 ;
• SMEWW 4110B:2012;
• SMEWW 4110C:2012;
• SMEWW 4500-SO42-.E:2012;
• US EPA method 300.0;
• US EPA method 375.3;
• US EPA method 375.4

14.

CO32-

• SMEWW 2320B:2012;
• TCVN 6636-2:2000

15.

CN-

• TCVN 6181:1996 ;
• TCVN 7723:2007 ;
• SMEWW 4500-CN-.C&E:2012;
• ISO 14403-2: 2012

16.

Cl-

• TCVN 6194:1996 ;
• TCVN 6494-1:2011 ;
• SMEWW 4110B:2012;
• SMEWW 4110C:2012;
• SMEWW 4500.Cl-:2012;
• US EPA method 300.0

17.

F-

• TCVN 6195-1996;
• TCVN 6494-1:2011 ;
• SMEWW 4500-F-.B&C:2012;
• SMEWW 4500-F-.B&D:2012;
• SMEWW 4110B:2012;
• SMEWW 4110C:2012,
• US EPA method 300.0

18.

S2-

• TCVN 6637:2000 ;
• SMEWW 4500-S2-.D:2012;
• SMEWW 4500-S2-.F:2012

19.

Tổng N

• TCVN 6624:1-2000;
• TCVN 6624:2-2000;
• TCVN 6638:2000

20.

Tổng P

• TCVN 6202:2008 ;
• SMEWW 4500-P.B&D:2012;
• SMEWW 4500-P.B&E:2012

21.

Fe

• TCVN 6177:1996 ;
• TCVN 6665:2011 ;
• ISO 15586:2003;
• SMEWW 3500-Fe.B.2012;
• SMEWW 3111B:2012;
• SMEWW 3113B:2012;
• SMEWW 3120B:2012,
• US EPA method 200.7

22.

Mn

• TCVN 6665:2011 ;
• ISO 15586:2003;
• SMEWW 3111B:2012;
• SMEWW 3113B:2012,
• SMEWW 3120B:2012,
• SMEWW 3125B: 2012;
• US EPA method 200.7;
• US EPA method 200.8;
• US EPA method 243.1

23.

Pb

• TCVN 6665:2011 ;
• ISO 15586:2003;
• SMEWW 3113B:2012;
• SMEWW 3125B:2012
• SMEWW 3130B:2012;
• US EPA method 200.8;
• US EPA method 239.2

24.

Cu

• TCVN 6193:1996 ;
• TCVN 6665:2011 ;
• ISO 15586:2003;
• SMEWW 3111B:2012;
• SMEWW 3113B:2012,
• SMEWW 3120B:2012,
• SMEWW 3125B:2012;
• US EPA method 200.7;
• US EPA method 200.8

25.

Zn

• TCVN 6193:1996 ;
• TCVN 6665:2011 ;
• ISO 15586:2003;
• SMEWW 3111B:2012
• SMEWW 3113B:2012;
• MEWW 3120B:2012;
• SMEWW 3125B:2012;
• US EPA method 200.7;
• US EPA method 200.8

26.

Ni

• TCVN 6665:2011 ;
• ISO 15586:2003;
• SMEWW 3113B.2012;
• SMEWW 3125B:2012;
• US EPA method 200.7;
• US EPAmethod 200.8

27.

Cd

• TCVN 6197:2008 ;
• TCVN 6665:2011 ;
• ISO 15586:2003;
• SMEWW 3113B.2012;
• SMEWW 3125B:2012;
• US EPA method 200.8

28.

As

• TCVN 6626:2000 ;
• ISO 15586:2003;
• SMEWW 3114B.2012;
• SMEWW 3113B2012,
• SMEWW 3125B:2012
• US EPA method 200.8

29.

Hg

• TCVN 7724:2007 ;
• TCVN 7877:2008 ;
• SMEWW 3112B:2012;
• US EPA method 7470A;
• US EPA method 200.8

30.

Se

• TCVN 6183:1996 ;
• ISO 15586:2003;
• SMEWW 3114B:2012;
• US EPA method 200.7;
• US EPA method 200.8

31.

Al

• TCVN 6657:2000 ;
• TCVN 6665:2011 ;
• ISO 15586:2003;
• SMEWW 3111D:2012;
• SMEWW 3113B:2012;
• MEWW 3120B:2012;
• SMEWW 3125B:2012;
• US EPA method 200.7;
• US EPA method 200.8

32.

Tổng crôm (Cr)

• TCVN 6222:2008 ;
• TCVN 6665:2011 ;
• ISO 15586:2003;
• SMEWW 3111B:2012;
• SMEWW 3113B:2012,
• MEWW 3120B:2012;
• SMEWW 3125B:2012;
• US EPA method 200.7;
• US EPA method 200.8;
• US EPA method 218.2

33.

Cr (VI)

• TCVN 6658:2000 ;
• TCVN 7939:2008 ;
• SMEWW 3500-Cr.B:2012;
• US EPA method 218.4;
• US EPA method 218.5

34.

Co

• TCVN 6665:2011 ;
• ISO 15586:2003;
• SMEWW 3111B:2012;
• SMEWW 3113B:2012,
• MEWW 3120B:2012;
• SMEWW 3125B:2012;
• US EPA method 200.7;
• US EPA method 200.8

35.

Coliform

• TCVN 6187-2:1996 ;
• TCVN 6187-1:2009 ;
• SMEWW 9221B:2012;
• SMEWW 9222B:2012

36.

E.coli

• TCVN 6187-2:1996 ;
• TCVN 6187-1:2009 ;
• SMEWW 9221B:2012;
• SMEWW 9222B:2012

37.

Tổng dầu, mỡ

• TCVN 7875: 2008 ;
• SMEWW 5520B:2012;
• SMEWW 5520C:2012

38.

Tổng phenol

• TCVN 6216:1996 ;
• TCVN 7874:2008 ;
• ISO 14402:1999;
• SMEWW 5530C:2012;
• US EPA method 420.1;
• US EPA method 420.2;
• US EPA method 420.3

39.

Tổng hoạt độ phóng xạ α

• TCVN 6053:2011 ;
• TCVN 8879:2011 ;
• SMEWW 7110B:2012

40.

Tổng hoạt độ phóng xạ β

• TCVN 6219:2011 ;
• TCVN 8879:2011 ;
• SMEWW 7110B:2012

41.

PAHs

• SMEWW 6440B:2012;
• SMEWW 64400:2012;
• US EPA method 8100;
• US EPA method 8310;
• US EPA method 8270D

42.

Hóa chất bảo vệ thực vật clo hữu cơ

• TCVN 7876:2008 ;
• TCVN 9241:2012 ,
• SMEWW 6630B:2012;
• SMEWW 6630C:2012;
• US EPA method 8081B;
• US EPA method 8270D

43.

Hóa chất bảo vệ thực vật photpho hữu cơ

• US EPA method 8141B;
• US EPA method 8270D

44.

Tổng polyclobiphenyl (PCB)

• TCVN 8601: 2009;
• TCVN 9241:2012 ;
• SMEWW 6630C:2012;
• US EPA method 1668B;
• US EPA method 8082A;
• US EPA method 8270D

45.

Tong dioxin/furan (PCDD/PCDF)

• US EPA method 1613B

46.

Các hợp chất polyclobiphenyl tương tự dioxin (dl-PCB)

• US EPA method 1668B

47.

Chất hoạt động bề mặt

• TCVN 6622-1:2009 ;
• SMEWW 5540C:2012;
• US EPA method 425.1