Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định số 32/QĐ-UBND phát triển kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa Thái Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "03/01/2014", "sign_number": "32/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Ca", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "03/01/2014", "sign_number": "32/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Ca", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "03/01/2014", "sign_number": "32/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Ca", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "03/01/2014", "sign_number": "32/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Ca", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "03/01/2014", "sign_number": "32/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Ca", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định số 32/QĐ-UBND phát triển kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa Thái Bình

Điều 1. Phê duyệt Đề cương, nhiệm vụ quy hoạch chi tiết phát triển kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa tỉnh Thái Bình giai đoạn đến năm 2020, định hướng đến năm 2030, với những nội dung chủ yếu sau:
...
5. Phần thứ tư: Các giải pháp chủ yếu thực hiện quy hoạch.
5.1. Giải pháp phát triển vận tải.
5.2. Giải pháp phát triển đội tàu, công nghiệp sửa chữa và đóng mới phương tiện.
5.3. Giải pháp nâng cao hiệu quả đầu tư, đảm bảo kết nối với các phương thức vận tải khác.
5.4. Giải pháp đảm bảo an toàn giao thông.
5.5. Giải pháp bảo vệ môi trường.
5.6. Giải pháp về nguồn nhân lực.
5.7. Giải pháp về khoa học công nghệ.
5.8. Giải pháp về nguồn vốn thực hiện quy hoạch.
- Dự báo nhu cầu vốn đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa.
- Các giải pháp huy động vốn đầu tư, cơ cấu nguồn vốn, phân kỳ đầu tư theo từng giai đoạn (2014-2015; 2016-2020 và 2021-2030).
- Xây dựng danh mục các chương trình, dự án và công trình ưu tiên đầu tư (trong đó phân loại các dự án theo từng giai đoạn 2014-2015, 2016-2020, 2021-2030 gắn với nguồn vốn: Ngân sách Trung ương đầu tư; ngân sách Trung ương hỗ trợ và ngân sách tỉnh đầu tư; ngân sách huyện, xã đầu tư; huy động của dân cư và doanh nghiệp; vốn đầu tư nước ngoài).

Content:
Phần thứ tư: Các giải pháp chủ yếu thực hiện quy hoạch.
5.1. Giải pháp phát triển vận tải.
5.2. Giải pháp phát triển đội tàu, công nghiệp sửa chữa và đóng mới phương tiện.
5.3. Giải pháp nâng cao hiệu quả đầu tư, đảm bảo kết nối với các phương thức vận tải khác.
5.4. Giải pháp đảm bảo an toàn giao thông.
5.Giải pháp bảo vệ môi trường.
5.6. Giải pháp về nguồn nhân lực.
5.7. Giải pháp về khoa học công nghệ.
5.8. Giải pháp về nguồn vốn thực hiện quy hoạch.
- Dự báo nhu cầu vốn đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa.
- Các giải pháp huy động vốn đầu tư, cơ cấu nguồn vốn, phân kỳ đầu tư theo từng giai đoạn (2014-2015; 2016-2020 và 2021-2030).
- Xây dựng danh mục các chương trình, dự án và công trình ưu tiên đầu tư (trong đó phân loại các dự án theo từng giai đoạn 2014-2015, 2016-2020, 2021-2030 gắn với nguồn vốn: Ngân sách Trung ương đầu tư; ngân sách Trung ương hỗ trợ và ngân sách tỉnh đầu tư; ngân sách huyện, xã đầu tư; huy động của dân cư và doanh nghiệp; vốn đầu tư nước ngoài).