Document: Khoản 9 Điều 1 Quyết định 282/QĐ-UBND 2010 đầu tư xây dựng sản xuất cung ứng giống lúa Kiên Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "26/01/2010", "sign_number": "282/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Hoàng Sa", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "26/01/2010", "sign_number": "282/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Hoàng Sa", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "26/01/2010", "sign_number": "282/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Hoàng Sa", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "26/01/2010", "sign_number": "282/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Hoàng Sa", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "26/01/2010", "sign_number": "282/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Hoàng Sa", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 9 Điều 1 Quyết định 282/QĐ-UBND 2010 đầu tư xây dựng sản xuất cung ứng giống lúa Kiên Giang

Điều 1. Phê duyệt Dự án đầu tư xây dựng sản xuất và cung ứng giống lúa trên địa bàn tỉnh Kiên Giang giai đoạn 2010-2015 với các nội dung như sau:
...
9. Tổng mức đầu tư: 22.551.370.198 đồng, bao gồm:
9.1. Phần vốn xây dựng cơ bản, thiết bị: 6.228.362.785 đồng
- Chi phí xây dựng: 3.529.078.449 đồng;
- Chi phí mua thiết bị: 1.745.000.000 đồng;
- Chi phí quản lý: 88.192.020 đồng;
- Chi phí tư vấn: 248.242.691 đồng
(Trong đó chi phí lập dự án đầu tư: (3.529.078.449 + 1.745.000.000)đ/1,1 x 0,548% = 26.274.000đ);
- Chi phí khác: 51.634.826 đồng
(Trong đó lệ phí thẩm định dự án: 22.551.370.198đ/1,1 x 0,0175% = 3.588.000đ);
- Dự phòng phí: 566.214.799 đồng.
9.2. Phần vốn sự nghiệp đầu tư cho chương trình nông nghiệp 16.323.007.413 đồng, bao gồm:
- Khảo nghiệm: 382.000.000 đồng;
- Sản xuất siêu nguyên chủng: 162.654.320 đồng;
- Sản xuất giống xác nhận 1: 11.111.862.720 đồng;
- Kiểm định, kiểm nghiệm: 444.011.817 đồng;
- Chỉ đạo sản xuất và tập huấn: 2.518.907.403 đồng;
- San ủi đất để sản xuất giống: 168.000.000 đồng
+ Chi phí lập dự án phần vốn sự nghiệp đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt: 14.787.436.260 x 0,806% x 40% = 47.675.000 đồng;
- Dự phòng phí: 1.487.896.153 đồng.

Content:
Tổng mức đầu tư: 22.551.370.198 đồng, bao gồm:
9.1. Phần vốn xây dựng cơ bản, thiết bị: 6.228.362.785 đồng
- Chi phí xây dựng: 3.529.078.449 đồng;
- Chi phí mua thiết bị: 1.745.000.000 đồng;
- Chi phí quản lý: 88.192.020 đồng;
- Chi phí tư vấn: 248.242.691 đồng
(Trong đó chi phí lập dự án đầu tư: (3.529.078.449 + 1.745.000.000)đ/1,1 x 0,548% = 26.274.000đ);
- Chi phí khác: 51.634.826 đồng
(Trong đó lệ phí thẩm định dự án: 22.551.370.198đ/1,1 x 0,0175% = 3.588.000đ);
- Dự phòng phí: 566.214.799 đồng.
9.2. Phần vốn sự nghiệp đầu tư cho chương trình nông nghiệp 16.323.007.413 đồng, bao gồm:
- Khảo nghiệm: 382.000.000 đồng;
- Sản xuất siêu nguyên chủng: 162.654.320 đồng;
- Sản xuất giống xác nhận 1: 11.111.862.720 đồng;
- Kiểm định, kiểm nghiệm: 444.011.817 đồng;
- Chỉ đạo sản xuất và tập huấn: 2.518.907.403 đồng;
- San ủi đất để sản xuất giống: 168.000.000 đồng
+ Chi phí lập dự án phần vốn sự nghiệp đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt: 14.787.436.260 x 0,806% x 40% = 47.675.000 đồng;
- Dự phòng phí: 1.487.896.153 đồng.