Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 65/2007/QĐ-UBND  phân vùng môi trường tiếp nhận nước thải khí thải công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "11/12/2007", "sign_number": "65/2007/QĐ-UBND", "signer": "Ao Văn Thinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "11/12/2007", "sign_number": "65/2007/QĐ-UBND", "signer": "Ao Văn Thinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "11/12/2007", "sign_number": "65/2007/QĐ-UBND", "signer": "Ao Văn Thinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "11/12/2007", "sign_number": "65/2007/QĐ-UBND", "signer": "Ao Văn Thinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "11/12/2007", "sign_number": "65/2007/QĐ-UBND", "signer": "Ao Văn Thinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 65/2007/QĐ-UBND  phân vùng môi trường tiếp nhận nước thải khí thải công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

Điều 1. Quy định về phân vùng môi trường tiếp nhận nước thải và khí thải công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai như sau:
...
2. Phân vùng môi trường không khí để tiếp nhận các nguồn khí thải công nghiệp (Phụ lục II kèm theo).
a) Vùng 1, áp dụng hệ số vùng (Kv) = 0,6: Di sản thiên nhiên, di tích lịch sử, văn hóa được xếp hạng; rừng đặc dụng; cơ sở sản xuất, chế biến, kinh doanh, dịch vụ có khoảng cách đến ranh giới khu vực này dưới hai (02) km.
b) Vùng 2, áp dụng hệ số KV = 0,8: Nội thành, nội thị đô thị loại II, III, IV; cơ sở sản xuất, chế biến, kinh doanh, dịch vụ có khoảng cách đến ranh giới khu vực này dưới hai (02) km.
c) Vùng 3, áp dụng hệ số KV = 1,0: Khu công nghiệp, đô thị loại V; vùng ngoại thành, ngoại thị đô thị loại II, III, IV có khoảng cách đến ranh giới nội thành, nội thị lớn hơn hoặc bằng 02 km; cơ sở sản xuất, chế biến, kinh doanh, dịch vụ có khoảng cách đến ranh giới khu vực này dưới hai (02) km.
d) Vùng 4: Vùng nông thôn, áp dụng hệ số KV = 1,2.
đ) Vùng 5: Vùng nông thôn miền núi, áp dụng hệ số KV = 1,4.

Content:
Phân vùng môi trường không khí để tiếp nhận các nguồn khí thải công nghiệp (Phụ lục II kèm theo).
a) Vùng 1, áp dụng hệ số vùng (Kv) = 0,6: Di sản thiên nhiên, di tích lịch sử, văn hóa được xếp hạng; rừng đặc dụng; cơ sở sản xuất, chế biến, kinh doanh, dịch vụ có khoảng cách đến ranh giới khu vực này dưới hai (02) km.
b) Vùng 2, áp dụng hệ số KV = 0,8: Nội thành, nội thị đô thị loại II, III, IV; cơ sở sản xuất, chế biến, kinh doanh, dịch vụ có khoảng cách đến ranh giới khu vực này dưới hai (02) km.
c) Vùng 3, áp dụng hệ số KV = 1,0: Khu công nghiệp, đô thị loại V; vùng ngoại thành, ngoại thị đô thị loại II, III, IV có khoảng cách đến ranh giới nội thành, nội thị lớn hơn hoặc bằng 02 km; cơ sở sản xuất, chế biến, kinh doanh, dịch vụ có khoảng cách đến ranh giới khu vực này dưới hai (02) km.
d) Vùng 4: Vùng nông thôn, áp dụng hệ số KV = 1,2.
đ) Vùng 5: Vùng nông thôn miền núi, áp dụng hệ số KV = 1,4.