Document: Khoản 5 Điều 4 Thông tư 24/2010/TT-BTC hướng dẫn kế toán áp dụng cho hợp tác xã nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp nghề muối

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "23/02/2010", "sign_number": "24/2010/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "23/02/2010", "sign_number": "24/2010/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "23/02/2010", "sign_number": "24/2010/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "23/02/2010", "sign_number": "24/2010/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "23/02/2010", "sign_number": "24/2010/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 4 Thông tư 24/2010/TT-BTC hướng dẫn kế toán áp dụng cho hợp tác xã nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp nghề muối

Điều 4. Quy định áp dụng Hệ thống tài khoản kế toán
...
5. Không dùng một số Tài khoản kế toán sau
- Tài khoản 1113, 1123 - Vàng, bạc, kim khí quý, đá quý;
- Tài khoản 1591 - Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính ngắn hạn;
- Tài khoản 138 - Phải thu khác;
- Tài khoản 2112 - Tài sản cố định thuê tài chính;
- Tài khoản TK 2142 - Hao mòn TSCĐ thuê tài chính;
- Tài khoản 217 - Bất động sản đầu tư;
- Tài khoản 2147 - Hao mòn bất động sản đầu tư;
- Tài khoản 229 - Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn;
- Tài khoản 244 - Ký quỹ, ký cược dài hạn;
- Tài khoản 315 - Nợ dài hạn đến hạn trả;
- Tài khoản 335 - Chi phí phải trả;
- Tài khoản 3381 - Tài sản thừa chờ giải quyết;
- Tài khoản 3382 - Kinh phí công đoàn;
- Tài khoản 341 - Vay, nợ dài hạn;
- Tài khoản 351 - Quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm;
- Tài khoản 352 - Dự phòng phải trả;
- Tài khoản 419 - Cổ phiếu quỹ;
- Tài khoản 611 - Mua hàng;
- Tài khoản 631 - Giá thành sản xuất.

Content:
Không dùng một số Tài khoản kế toán sau
- Tài khoản 1113, 1123 - Vàng, bạc, kim khí quý, đá quý;
- Tài khoản 1591 - Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính ngắn hạn;
- Tài khoản 138 - Phải thu khác;
- Tài khoản 2112 - Tài sản cố định thuê tài chính;
- Tài khoản TK 2142 - Hao mòn TSCĐ thuê tài chính;
- Tài khoản 217 - Bất động sản đầu tư;
- Tài khoản 2147 - Hao mòn bất động sản đầu tư;
- Tài khoản 229 - Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn;
- Tài khoản 244 - Ký quỹ, ký cược dài hạn;
- Tài khoản 315 - Nợ dài hạn đến hạn trả;
- Tài khoản 335 - Chi phí phải trả;
- Tài khoản 3381 - Tài sản thừa chờ giải quyết;
- Tài khoản 3382 - Kinh phí công đoàn;
- Tài khoản 341 - Vay, nợ dài hạn;
- Tài khoản 351 - Quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm;
- Tài khoản 352 - Dự phòng phải trả;
- Tài khoản 419 - Cổ phiếu quỹ;
- Tài khoản 611 - Mua hàng;
- Tài khoản 631 - Giá thành sản xuất.