Document: Điều 1 Quyết định 01/2005/QĐ-BBCVT huỷ bỏ hiệu lực bắt buộc áp dụng Tiêu chuẩn Ngành

Type: {"issuing_agency": "Bộ Bưu chính, Viễn thông", "promulgation_date": "11/01/2005", "sign_number": "01/2005/QĐ-BBCVT", "signer": "Mai Liêm Trực", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Bưu chính, Viễn thông", "promulgation_date": "11/01/2005", "sign_number": "01/2005/QĐ-BBCVT", "signer": "Mai Liêm Trực", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Bưu chính, Viễn thông", "promulgation_date": "11/01/2005", "sign_number": "01/2005/QĐ-BBCVT", "signer": "Mai Liêm Trực", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Bưu chính, Viễn thông", "promulgation_date": "11/01/2005", "sign_number": "01/2005/QĐ-BBCVT", "signer": "Mai Liêm Trực", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Bưu chính, Viễn thông", "promulgation_date": "11/01/2005", "sign_number": "01/2005/QĐ-BBCVT", "signer": "Mai Liêm Trực", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 01/2005/QĐ-BBCVT huỷ bỏ hiệu lực bắt buộc áp dụng Tiêu chuẩn Ngành có nội dung như sau:

Điều 1. - Huỷ bỏ hiệu lực bắt buộc áp dụng các Tiêu chuẩn Ngành sau:
1. Thiết bị fax – Yêu cầu kỹ thuật, Mã số TCN 68-133: 1994;
2. Máy điện thoại tự động – Yêu cầu kỹ thuật, Mã số TCN 68-134: 1994;
3. Hệ thống thông tin cáp sợi quang – Yêu cầu kỹ thuật, Mã số TCN 68-139: 1995;
4. Thiết bị modem tốc độ thấp trên mạng điện thoại công cộng – Yêu cầu kỹ thuật, Mã số TCN 68-142: 1995;
5. Tiêu chuẩn kỹ thuật ống nhựa dùng cho tuyến cáp ngầm, Mã số TCN 68-144: 1995;
6. Thiết bị PCM-30 và PCM-120 – Yêu cầu kỹ thuật, Mã số TCN 68-145: 1995;
7. Tổng đài RAX-128 – Quy trình khai thác, bảo dưỡng, Mã số TCN 68-150: 1995;
8. Thiết bị ghép nối đầu cuối ISDN băng hẹp – Yêu cầu kỹ thuật, Mã số TCN 68-152: 1995;
9. Điện thoại thấy hình tốc độ thấp – Yêu cầu kỹ thuật, Mã số TCN 68-154: 1995;
10. Thiết bị điện thoại ISDN – Yêu cầu kỹ thuật, Mã số TCN 68-155: 1995;
11. Thiết bị ghép kênh số 140 Mbit/s – Yêu cầu kỹ thuật, Mã số TCN 68-157: 1995;
12. Thiết bị ghép kênh số 34 Mbit/s – Yêu cầu kỹ thuật, Mã số TCN 68-159: 1995;
13. Thiết bị nguồn 48V dùng cho thiết bị viễn thông – Tiêu chuẩn kỹ thuật, Mã số TCN 68-162: 1996;
14. Thiết bị nhân kênh số - Yêu cầu kỹ thuật, Mã số TCN 68-165: 1997;
15. Thiết bị chống quá áp, quá dòng do ảnh hưởng của sét và đường dây tải điện – Yêu cầu kỹ thuật, Mã số TCN 68-167: 1997;
16. Quy phạm chống sét và tiếp đất cho các công trình viễn thông, Mã số TCN 68-174: 1998;
17. Quy phạm xây dựng công trình thông tin cáp quang, Mã số TCN 68-178:1999;
18. Các Tiêu chuẩn Ngành, Quy trình Ngành, Quy phạm Ngành do Tổng cục Bưu điện (nay là Bộ Bưu chính, Viễn thông) ban hành trước năm 1994 hiện còn hiệu lực.

Content:
Điều 1. - Huỷ bỏ hiệu lực bắt buộc áp dụng các Tiêu chuẩn Ngành sau:
1. Thiết bị fax – Yêu cầu kỹ thuật, Mã số TCN 68-133: 1994;
2. Máy điện thoại tự động – Yêu cầu kỹ thuật, Mã số TCN 68-134: 1994;
3. Hệ thống thông tin cáp sợi quang – Yêu cầu kỹ thuật, Mã số TCN 68-139: 1995;
4. Thiết bị modem tốc độ thấp trên mạng điện thoại công cộng – Yêu cầu kỹ thuật, Mã số TCN 68-142: 1995;
5. Tiêu chuẩn kỹ thuật ống nhựa dùng cho tuyến cáp ngầm, Mã số TCN 68-144: 1995;
6. Thiết bị PCM-30 và PCM-120 – Yêu cầu kỹ thuật, Mã số TCN 68-145: 1995;
7. Tổng đài RAX-128 – Quy trình khai thác, bảo dưỡng, Mã số TCN 68-150: 1995;
8. Thiết bị ghép nối đầu cuối ISDN băng hẹp – Yêu cầu kỹ thuật, Mã số TCN 68-152: 1995;
9. Điện thoại thấy hình tốc độ thấp – Yêu cầu kỹ thuật, Mã số TCN 68-154: 1995;
10. Thiết bị điện thoại ISDN – Yêu cầu kỹ thuật, Mã số TCN 68-155: 1995;
11. Thiết bị ghép kênh số 140 Mbit/s – Yêu cầu kỹ thuật, Mã số TCN 68-157: 1995;
12. Thiết bị ghép kênh số 34 Mbit/s – Yêu cầu kỹ thuật, Mã số TCN 68-159: 1995;
13. Thiết bị nguồn 48V dùng cho thiết bị viễn thông – Tiêu chuẩn kỹ thuật, Mã số TCN 68-162: 1996;
14. Thiết bị nhân kênh số - Yêu cầu kỹ thuật, Mã số TCN 68-165: 1997;
15. Thiết bị chống quá áp, quá dòng do ảnh hưởng của sét và đường dây tải điện – Yêu cầu kỹ thuật, Mã số TCN 68-167: 1997;
16. Quy phạm chống sét và tiếp đất cho các công trình viễn thông, Mã số TCN 68-174: 1998;
17. Quy phạm xây dựng công trình thông tin cáp quang, Mã số TCN 68-178:1999;
18. Các Tiêu chuẩn Ngành, Quy trình Ngành, Quy phạm Ngành do Tổng cục Bưu điện (nay là Bộ Bưu chính, Viễn thông) ban hành trước năm 1994 hiện còn hiệu lực.