Document: Khoản 8 Điều 1 Quyết định 5129/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư xã Tân Thạnh Đông huyện Củ Chi Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/09/2013", "sign_number": "5129/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/09/2013", "sign_number": "5129/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/09/2013", "sign_number": "5129/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/09/2013", "sign_number": "5129/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/09/2013", "sign_number": "5129/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 8 Điều 1 Quyết định 5129/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư xã Tân Thạnh Đông huyện Củ Chi Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị (quy hoạch phân khu) tỷ lệ 1/2000 khu dân cư xã Tân Thạnh Đông, huyện Củ Chi (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
8. Quy hoạch giao thông đô thị:
- Trên cơ sở các tuyến đường chính, đường khu vực hiện hữu, dư kiến xây dựng mới các đường liên khu vực, đường khu vực và đường nội bộ bổ sung nối kết các khu chức năng quy hoạch, tạo thành mạng lưới đường hoàn chỉnh.
- Về quy hoạch mạng lưới giao thông phù hợp với quy hoạch ngành, quy hoạch phát triển giao thông vận tải thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2020, đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng huyện Củ Chi và Quy chuẩn Việt Nam, Tiêu chuẩn thiết kế.
- Về giao thông đối ngoại: mở rộng đường Tỉnh lộ 15 hiện hữu theo đúng lộ giới và phóng tuyến mới đường Tỉnh lộ 15 (đoạn hành lang ống nước)
- Về giao thông đối nội; mở rộng các tuyến đường hiện hữu kết hợp với việc phóng tuyến mới một số đoạn đường đảm bảo yêu cầu thông suốt, phòng cháy chữa cháy, tạo thành hệ thống giao thông trong khu quy hoạch và nối kết đồng bộ với hệ thống giao thông đối ngoại.
- Bảng thống kê đường giao thông:

STT

Tên đường

Giới hạn

Lộ giới (mét)

Chiều rộng (mét)

Từ...

Đến...

Lề trái

Lòng đường

Lề phải

A

Đường đối ngoại

1

Tỉnh lộ 15(1) (đoạn hành lang ống nước)

Đường Nguyễn Kim Cương (đoạn 1)

Đường Bến Than

50

(20)
2,5

15,0

12,5

2

Tỉnh lộ 15 (2) (hiện hữu)

Đường Bến Than

Đường N1B

35

4,5

105(5)10,5

4,5

3

Tỉnh lộ 15(3) (dự kiến)

Đường Nguyễn Kim Cương (đoạn 1)

Đường N1A

35

3,75

7,5(12.5)7,5

3,75

B

Đường đối nội

4

Đường Bến Than

Tỉnh lộ 15

Đường N1C

40

(20)15

5

5

Đường Nguyễn Kim Cương (đoạn 1 và nối dài)

Tỉnh lộ 15

Đường N1A

20

4,5

11

4,5

6

Đường Nguyễn Kim Cương (đoạn 2)

Đường Nguyễn Kim Cương (đoạn 1)

Tỉnh lộ 15 (dự kiến)

20

4,5

11

4,5

7

Đường Nguyễn Kim Cương (đoạn 3 và nối dài)

Đường N1A

Đường Bến Than

30

7,5

15

7,5

8

Đường N1A

Đường Nguyễn Kim Cương (đoạn 1)

Tỉnh lộ 15

16

4

8

4

9

Đường N1B

Tỉnh lộ 15

Đường D1

16

4

8

4

10

Đường N1C

Đường D1

Đường Bến Than

16

4

8

4

11

Đường N2A

Đường Nguyễn Kim Cương (đoạn 1)

Đường Nguyễn Kim Cương (đoạn 3)

16

4

8

4

12

Đường N2B-1

Đường NIA

Tỉnh lộ 15 (dự kiến)

13

3

7

3

13

Đường N2B-2

Tỉnh lộ 15

Đường D1

13

3

7

3

14

Đường N2B-3

Đường D1

Đường N1C

13

3

7

3

15

Đường N2C

Đường D1B

Đường Bến Than

13

3

7

3

16

Đường N3A

Đường Nguyễn Kim Cương (đoạn 1)

Đường D2

13

3

7

3

17

Đường N3B

Tỉnh lộ 15 (dự kiến)

Tỉnh lộ 15

13

3

7

3

18

Đường N3C

Tỉnh lộ 15

Đường Bến Than

13

3

7

3

19

Đường N4

Đường Bến Than

Đường D1

13

3

7

3

20

Đường D1

Đường Nguyễn Kim Cương (đoạn 1)

Đường N1C

20

4,5

11

4,5

21

Đường D1A

Đường N2B-2

Đường N1B

13

3

7

3

22

Đường D1B

Đường Nguyễn Kim Cương (đoạn 3)

Đường N2B-2

13

3

7

3

23

Đường D1C

Đường N2B-2

Đường N1B

13

3

7

3

24

Đường D2

Đường D1

Đường N2A

16

4

8

4

25

Đường D2A

Đường N2A

Đường N1A

13

3

7

3

26

Đường D2B

Đường Nguyễn Kim Cương (đoạn 3)

Đường N2B-1

13

3

7

3

* Ghi chú: Việc thể hiện tọa độ mốc thiết kế để tạo điều kiện thuận lợi cho việc công bố quy hoạch và cắm mốc giới xây dựng ngoài thực địa nhằm phục vụ công tác quản lý và tổ chức thực hiện theo quy hoạch được duyệt, Sở Quy hoạch - Kiến trúc, Ủy ban nhân dân huyện Củ Chi và đơn vị tư vấn chịu trách nhiệm về tính chính xác các số liệu này.

Content:
Quy hoạch giao thông đô thị:
- Trên cơ sở các tuyến đường chính, đường khu vực hiện hữu, dư kiến xây dựng mới các đường liên khu vực, đường khu vực và đường nội bộ bổ sung nối kết các khu chức năng quy hoạch, tạo thành mạng lưới đường hoàn chỉnh.
- Về quy hoạch mạng lưới giao thông phù hợp với quy hoạch ngành, quy hoạch phát triển giao thông vận tải thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2020, đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng huyện Củ Chi và Quy chuẩn Việt Nam, Tiêu chuẩn thiết kế.
- Về giao thông đối ngoại: mở rộng đường Tỉnh lộ 15 hiện hữu theo đúng lộ giới và phóng tuyến mới đường Tỉnh lộ 15 (đoạn hành lang ống nước)
- Về giao thông đối nội; mở rộng các tuyến đường hiện hữu kết hợp với việc phóng tuyến mới một số đoạn đường đảm bảo yêu cầu thông suốt, phòng cháy chữa cháy, tạo thành hệ thống giao thông trong khu quy hoạch và nối kết đồng bộ với hệ thống giao thông đối ngoại.
- Bảng thống kê đường giao thông:

STT

Tên đường

Giới hạn

Lộ giới (mét)

Chiều rộng (mét)

Từ...

Đến...

Lề trái

Lòng đường

Lề phải

A

Đường đối ngoại

1

Tỉnh lộ 15(1) (đoạn hành lang ống nước)

Đường Nguyễn Kim Cương (đoạn 1)

Đường Bến Than

50

(20)
2,5

15,0

12,5

2

Tỉnh lộ 15 (2) (hiện hữu)

Đường Bến Than

Đường N1B

35

4,5

105(5)10,5

4,5

3

Tỉnh lộ 15(3) (dự kiến)

Đường Nguyễn Kim Cương (đoạn 1)

Đường N1A

35

3,75

7,5(12.5)7,5

3,75

B

Đường đối nội

4

Đường Bến Than

Tỉnh lộ 15

Đường N1C

40

(20)15

5

5

Đường Nguyễn Kim Cương (đoạn 1 và nối dài)

Tỉnh lộ 15

Đường N1A

20

4,5

11

4,5

6

Đường Nguyễn Kim Cương (đoạn 2)

Đường Nguyễn Kim Cương (đoạn 1)

Tỉnh lộ 15 (dự kiến)

20

4,5

11

4,5

7

Đường Nguyễn Kim Cương (đoạn 3 và nối dài)

Đường N1A

Đường Bến Than

30

7,5

15

7,5

8

Đường N1A

Đường Nguyễn Kim Cương (đoạn 1)

Tỉnh lộ 15

16

4

8

4

9

Đường N1B

Tỉnh lộ 15

Đường D1

16

4

8

4

10

Đường N1C

Đường D1

Đường Bến Than

16

4

8

4

11

Đường N2A

Đường Nguyễn Kim Cương (đoạn 1)

Đường Nguyễn Kim Cương (đoạn 3)

16

4

8

4

12

Đường N2B-1

Đường NIA

Tỉnh lộ 15 (dự kiến)

13

3

7

3

13

Đường N2B-2

Tỉnh lộ 15

Đường D1

13

3

7

3

14

Đường N2B-3

Đường D1

Đường N1C

13

3

7

3

15

Đường N2C

Đường D1B

Đường Bến Than

13

3

7

3

16

Đường N3A

Đường Nguyễn Kim Cương (đoạn 1)

Đường D2

13

3

7

3

17

Đường N3B

Tỉnh lộ 15 (dự kiến)

Tỉnh lộ 15

13

3

7

3

18

Đường N3C

Tỉnh lộ 15

Đường Bến Than

13

3

7

3

19

Đường N4

Đường Bến Than

Đường D1

13

3

7

3

20

Đường D1

Đường Nguyễn Kim Cương (đoạn 1)

Đường N1C

20

4,5

11

4,5

21

Đường D1A

Đường N2B-2

Đường N1B

13

3

7

3

22

Đường D1B

Đường Nguyễn Kim Cương (đoạn 3)

Đường N2B-2

13

3

7

3

23

Đường D1C

Đường N2B-2

Đường N1B

13

3

7

3

24

Đường D2

Đường D1

Đường N2A

16

4

8

4

25

Đường D2A

Đường N2A

Đường N1A

13

3

7

3

26

Đường D2B

Đường Nguyễn Kim Cương (đoạn 3)

Đường N2B-1

13

3

7

3

* Ghi chú: Việc thể hiện tọa độ mốc thiết kế để tạo điều kiện thuận lợi cho việc công bố quy hoạch và cắm mốc giới xây dựng ngoài thực địa nhằm phục vụ công tác quản lý và tổ chức thực hiện theo quy hoạch được duyệt, Sở Quy hoạch - Kiến trúc, Ủy ban nhân dân huyện Củ Chi và đơn vị tư vấn chịu trách nhiệm về tính chính xác các số liệu này.