Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2029/QĐ-UBND 2020 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Yên Minh tỉnh Hà Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "02/11/2020", "sign_number": "2029/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "02/11/2020", "sign_number": "2029/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "02/11/2020", "sign_number": "2029/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "02/11/2020", "sign_number": "2029/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "02/11/2020", "sign_number": "2029/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2029/QĐ-UBND 2020 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Yên Minh tỉnh Hà Giang

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Yên Minh với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.621,85

2.621,86

2.615,23

3,37

-6,62

-6,63

525,62

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

35.550,40

35.550,40

35.550,40

45,78

0

0

16.802,10

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

2.759,50

2.759,50

2.759,50

3,55

0

0

1.180,90

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

16.120,90

16.120,90

16.454,70

21,19

333,8

333,8

9.114,99

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

30,13

30,13

29,58

0,04

-0,55

-0,55

0,3

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

76,13

76,13

0,1

-

0

74,4

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.870,14

2.870,14

Content:
2.621,85

2.621,86

2.615,23

3,37

-6,62

-6,63

525,62

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

35.550,40

35.550,40

35.550,40

45,78

0

0

16.802,10

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

2.759,50

2.759,50

2.759,50

3,55

0

0

1.180,90

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

16.120,90

16.120,90

16.454,70

21,19

333,8

333,8

9.114,99

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

30,13

30,13

29,58

0,04

-0,55

-0,55

0,3

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

76,13

76,13

0,1

-

0

74,4

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.870,14

2.870,14