Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 738/QĐ-TTG năm 2013 Kế hoạch thực hiện Chương trình khắc phục hậu quả

Type: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "13/05/2013", "sign_number": "738/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "13/05/2013", "sign_number": "738/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "13/05/2013", "sign_number": "738/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "13/05/2013", "sign_number": "738/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "13/05/2013", "sign_number": "738/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 738/QĐ-TTG năm 2013 Kế hoạch thực hiện Chương trình khắc phục hậu quả

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch thực hiện Chương trình hành động quốc gia khắc phục hậu quả bom mìn sau chiến tranh giai đoạn đến năm 2015 với các nội dung chủ yếu sau đây:
...
5. Tổng nhu cầu vốn, cơ cấu nguồn vốn và thứ tự ưu tiên
a) Tổng nhu cầu và cơ cấu nguồn vốn của kế hoạch: 14.000 tỷ đồng. Gồm:
- Vốn trong nước: 6.905 tỷ đồng;
+ Vốn đầu tư phát triển: 6.600 tỷ đồng;
. Phần vốn ngân sách trung ương hỗ trợ có mục tiêu: 1.800 tỷ đồng;
. Phần vốn ngân sách địa phương (30%): 2.400 tỷ đồng;
. Phần vốn của các dự án do doanh nghiệp đầu tư (10%): 800 tỷ đồng;
. Phần vốn huy động khác (20%): 1.600 tỷ đồng;
+ Vốn sự nghiệp: 305 tỷ đồng;
- Vốn nước ngoài: 7.095 tỷ đồng.
b) Nhu cầu và cơ cấu vốn cho giai đoạn 2013 - 2015: 7.750 tỷ đồng, gồm:
- Vốn trong nước: 4.200 tỷ đồng;
+ Vốn đầu tư phát triển: 4.000 tỷ đồng;
. Phần vốn ngân sách trung ương hỗ trợ có mục tiêu: 1.800 tỷ đồng;
. Phần vốn ngân sách địa phương: 1.000 tỷ đồng;
. Phần vốn của các dự án do doanh nghiệp đầu tư: 600 tỷ đồng;
. Phần vốn huy động khác: 600 tỷ đồng;
+ Vốn sự nghiệp: 200 tỷ đồng;
- Vốn nước ngoài: 3.550 tỷ đồng;
c) Thứ tự ưu tiên:
- Ưu tiên bố trí vốn thực hiện một số dự án theo thứ tự: số 6, 10, 7, 8 để quản lý và điều hành Chương trình 504.
- Ưu tiên vận động tài trợ quốc tế cho thực hiện các dự án theo thứ tự sau: 5, 8, 4, 7, 9 để hỗ trợ thực hiện Kế hoạch.

Content:
Tổng nhu cầu vốn, cơ cấu nguồn vốn và thứ tự ưu tiên
a) Tổng nhu cầu và cơ cấu nguồn vốn của kế hoạch: 14.000 tỷ đồng. Gồm:
- Vốn trong nước: 6.905 tỷ đồng;
+ Vốn đầu tư phát triển: 6.600 tỷ đồng;
. Phần vốn ngân sách trung ương hỗ trợ có mục tiêu: 1.800 tỷ đồng;
. Phần vốn ngân sách địa phương (30%): 2.400 tỷ đồng;
. Phần vốn của các dự án do doanh nghiệp đầu tư (10%): 800 tỷ đồng;
. Phần vốn huy động khác (20%): 1.600 tỷ đồng;
+ Vốn sự nghiệp: 305 tỷ đồng;
- Vốn nước ngoài: 7.095 tỷ đồng.
b) Nhu cầu và cơ cấu vốn cho giai đoạn 2013 - 2015: 7.750 tỷ đồng, gồm:
- Vốn trong nước: 4.200 tỷ đồng;
+ Vốn đầu tư phát triển: 4.000 tỷ đồng;
. Phần vốn ngân sách trung ương hỗ trợ có mục tiêu: 1.800 tỷ đồng;
. Phần vốn ngân sách địa phương: 1.000 tỷ đồng;
. Phần vốn của các dự án do doanh nghiệp đầu tư: 600 tỷ đồng;
. Phần vốn huy động khác: 600 tỷ đồng;
+ Vốn sự nghiệp: 200 tỷ đồng;
- Vốn nước ngoài: 3.550 tỷ đồng;
c) Thứ tự ưu tiên:
- Ưu tiên bố trí vốn thực hiện một số dự án theo thứ tự: số 6, 10, 7, 8 để quản lý và điều hành Chương trình 504.
- Ưu tiên vận động tài trợ quốc tế cho thực hiện các dự án theo thứ tự sau: 5, 8, 4, 7, 9 để hỗ trợ thực hiện Kế hoạch.