Document: Điều 11 Nghị định 03/2000/NĐ-CP hướng dẫn thi hành điều của Luật Doanh nghiệp

Type: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "03/02/2000", "sign_number": "03/2000/NĐ-CP", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Nghị định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "03/02/2000", "sign_number": "03/2000/NĐ-CP", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Nghị định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "03/02/2000", "sign_number": "03/2000/NĐ-CP", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Nghị định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "03/02/2000", "sign_number": "03/2000/NĐ-CP", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Nghị định"}
Signer: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "03/02/2000", "sign_number": "03/2000/NĐ-CP", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Nghị định"}

Full Text:
Điều 11 Nghị định 03/2000/NĐ-CP hướng dẫn thi hành điều của Luật Doanh nghiệp có nội dung như sau:

Điều 11. Nội dung danh sách thành viên và danh sách cổ đông sáng lập
1. Công ty trách nhiệm hữu hạn có một thành viên không phải lập danh sách thành viên.
2. Danh sách thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn có từ hai thành viên trở lên phải có các nội dung sau đây:
a) Tên, địa chỉ của từng thành viên;
b) Phần vốn góp và giá trị vốn góp của từng thành viên;
c) Loại tài sản, số lượng tài sản góp vốn; giá trị còn lại của mỗi tài sản đối với tài sản góp vốn không phải là tiền Việt Nam, ngoại tệ tự do chuyển đổi, vàng;
d) Thời điểm góp vốn;
đ) Chữ ký của người đại diện theo pháp luật của công ty hoặc của tất cả thành viên.
3. Danh sách cổ đông sáng lập công ty cổ phần phải có các nội dung sau đây:
a) Tên, địa chỉ của tất cả cổ đông sáng lập;
b) Tổng số cổ phần, số cổ phần và giá trị cổ phần từng loại của từng cổ đông sáng lập;
c) Loại tài sản và số lượng tài sản góp vốn cổ phần; giá trị còn lại của mỗi tài sản đối với tài sản góp vốn không phải là tiền Việt Nam, ngoại tệ tự do chuyển đổi, vàng;
d) Thời điểm góp vốn cổ phần;
đ) Tổng số cổ phần và giá trị tổng số cổ phần của tất cả cổ đông sáng lập;
e) Chữ ký của tất cả cổ đông sáng lập hoặc của người đại diện theo pháp luật cuả công ty.
4. Danh sách thành viên hợp danh của công ty hợp danh phải có các nội dung sau đây:
a) Họ, tên và nơi cư trú của từng thành viên;
b) Nghề nghiệp và trình độ chuyên môn của từng thành viên;
c) Phần vốn góp và giá trị phần vốn góp;
d) Loại tài sản và số lượng tài sản góp vốn; giá trị còn lại của từng tài sản đối với tài sản góp vốn không phải là tiền Việt Nam, ngoại tệ tự do chuyển đổi, vàng;
đ) Thời điểm góp vốn;
e) Chữ ký của tất cả thành viên hợp danh.

Content:
Điều 11. Nội dung danh sách thành viên và danh sách cổ đông sáng lập
1. Công ty trách nhiệm hữu hạn có một thành viên không phải lập danh sách thành viên.
2. Danh sách thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn có từ hai thành viên trở lên phải có các nội dung sau đây:
a) Tên, địa chỉ của từng thành viên;
b) Phần vốn góp và giá trị vốn góp của từng thành viên;
c) Loại tài sản, số lượng tài sản góp vốn; giá trị còn lại của mỗi tài sản đối với tài sản góp vốn không phải là tiền Việt Nam, ngoại tệ tự do chuyển đổi, vàng;
d) Thời điểm góp vốn;
đ) Chữ ký của người đại diện theo pháp luật của công ty hoặc của tất cả thành viên.
3. Danh sách cổ đông sáng lập công ty cổ phần phải có các nội dung sau đây:
a) Tên, địa chỉ của tất cả cổ đông sáng lập;
b) Tổng số cổ phần, số cổ phần và giá trị cổ phần từng loại của từng cổ đông sáng lập;
c) Loại tài sản và số lượng tài sản góp vốn cổ phần; giá trị còn lại của mỗi tài sản đối với tài sản góp vốn không phải là tiền Việt Nam, ngoại tệ tự do chuyển đổi, vàng;
d) Thời điểm góp vốn cổ phần;
đ) Tổng số cổ phần và giá trị tổng số cổ phần của tất cả cổ đông sáng lập;
e) Chữ ký của tất cả cổ đông sáng lập hoặc của người đại diện theo pháp luật cuả công ty.
4. Danh sách thành viên hợp danh của công ty hợp danh phải có các nội dung sau đây:
a) Họ, tên và nơi cư trú của từng thành viên;
b) Nghề nghiệp và trình độ chuyên môn của từng thành viên;
c) Phần vốn góp và giá trị phần vốn góp;
d) Loại tài sản và số lượng tài sản góp vốn; giá trị còn lại của từng tài sản đối với tài sản góp vốn không phải là tiền Việt Nam, ngoại tệ tự do chuyển đổi, vàng;
đ) Thời điểm góp vốn;
e) Chữ ký của tất cả thành viên hợp danh.