Document: Điều 2 Quyết định 643/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch sử dụng đất đến 2020 kế hoạch 2011-2015 Phước Tiến Khánh Hòa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "19/03/2014", "sign_number": "643/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "19/03/2014", "sign_number": "643/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "19/03/2014", "sign_number": "643/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "19/03/2014", "sign_number": "643/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "19/03/2014", "sign_number": "643/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 643/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch sử dụng đất đến 2020 kế hoạch 2011-2015 Phước Tiến Khánh Hòa có nội dung như sau:

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của phường Phước Tiến với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích năm hiện trạng 2010

Diện tích đến các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN = 1

28,00

28,00

28,00

28,00

28,00

28,00

1

Đất phi nông nghiệp

28,00

28,00

28,00

28,00

28,00

28,00

1.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0,35

0,35

0,31

0,31

0,31

0,31

1.2

Đất an ninh

0,43

0,43

0,47

0,47

0,47

0,45

1.3

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

0,64

0,64

0,64

0,64

0,64

0,63

1.4

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0,21

0,21

0,21

0,21

0,21

0,20

1.5

Đất phát triển hạ tầng

9,46

9,46

9,46

9,46

9,90

10,73

Trong đó:

1.5.1

Đất cơ sở văn hóa

0,13

0,13

0,13

0,13

0,13

0,13

1.5.2

Đất cơ sở y tế

0,12

0,12

0,12

0,12

0,12

0,12

1.5.3

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

0,61

0,61

0,61

0,61

0,61

0,59

1.6

Đất phi nông nghiệp khác

0,02

1.7

Đất ở tại đô thị

16,91

16,91

16,91

16,91

16,47

15,65

2

Đất đô thị

28,00

28,00

28,00

28,00

28,00

28,00

Content:
Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của phường Phước Tiến với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích năm hiện trạng 2010

Diện tích đến các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN = 1

28,00

28,00

28,00

28,00

28,00

28,00

1

Đất phi nông nghiệp

28,00

28,00

28,00

28,00

28,00

28,00

1.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0,35

0,35

0,31

0,31

0,31

0,31

1.2

Đất an ninh

0,43

0,43

0,47

0,47

0,47

0,45

1.3

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

0,64

0,64

0,64

0,64

0,64

0,63

1.4

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0,21

0,21

0,21

0,21

0,21

0,20

1.5

Đất phát triển hạ tầng

9,46

9,46

9,46

9,46

9,90

10,73

Trong đó:

1.5.1

Đất cơ sở văn hóa

0,13

0,13

0,13

0,13

0,13

0,13

1.5.2

Đất cơ sở y tế

0,12

0,12

0,12

0,12

0,12

0,12

1.5.3

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

0,61

0,61

0,61

0,61

0,61

0,59

1.6

Đất phi nông nghiệp khác

0,02

1.7

Đất ở tại đô thị

16,91

16,91

16,91

16,91

16,47

15,65

2

Đất đô thị

28,00

28,00

28,00

28,00

28,00

28,00