Document: Điều 1 Quyết định 220/QĐ-UBND 2021 kế hoạch sử dụng đất huyện Lộc Hà tỉnh Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "18/01/2021", "sign_number": "220/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "18/01/2021", "sign_number": "220/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "18/01/2021", "sign_number": "220/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "18/01/2021", "sign_number": "220/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "18/01/2021", "sign_number": "220/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 220/QĐ-UBND 2021 kế hoạch sử dụng đất huyện Lộc Hà tỉnh Hà Tĩnh có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Lộc Hà (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2021

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

1

Đất nông nghiệp

NNP

7.986,55

98,34

1.1

Đất trồng lúa, trong đó:

LUA

3.499,57

98,97

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2.914,17

98,77

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

585,40

100,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

853,40

96,40

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

935,89

98,43

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.154,57

98,18

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

898,96

96,64

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

323,83

101,57

1.8

Đất làm muối

LMU

183,64

93,63

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

136,69

106,22

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.181,85

105,24

2.1

Đất quốc phòng

CQP

35,70

100,00

2.2

Đất an ninh

CAN

1,80

116,15

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

26,00

-

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

53,84

128,90

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

39,99

101,96

2.6

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.435,73

104,08

2.7

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,32

100,00

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

7,60

100,00

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

544,27

105,11

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

107,38

105,32

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,31

107,65

2.12

Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp

DTS

1,29

100,00

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

12,19

100,00

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

175,02

102,18

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

69,35

176,24

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

18,35

105,46

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,42

-

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

30,59

100,49

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

486,94

99,37

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

151,05

98,92

3

Đất chưa sử dụng

CSD

528,92

95,77

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2021

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

148,17

1.1

Đất trồng lúa

LUA

36,30

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

36,30

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

31,90

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

14,88

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

21,35

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

31,24

1.6

Đất làm muối

NTS

12,50

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6,22

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,25

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

0,02

2.3

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,22

2.4

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

3,08

2.5

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,65

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

136,17

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

36,15

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

36,15

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

26,73

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

14,88

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

21,35

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

29,56

1.6

Đất làm muối

NTS/PNN

7,50

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp, trong đó:

1,68

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

1,68

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2021

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1,00

1.1

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

22,37

2.1

Đất cụm công nghiệp

SKN

9,45

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,55

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5,06

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,08

2.5

Đất ở đô thị

ODT

0,73

2.6

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,50

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

4,00

(Chi tiết thể hiện ở các Biểu 01, 02, 03, 04, 05 kèm theo).

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Lộc Hà (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2021

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

1

Đất nông nghiệp

NNP

7.986,55

98,34

1.1

Đất trồng lúa, trong đó:

LUA

3.499,57

98,97

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2.914,17

98,77

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

585,40

100,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

853,40

96,40

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

935,89

98,43

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.154,57

98,18

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

898,96

96,64

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

323,83

101,57

1.8

Đất làm muối

LMU

183,64

93,63

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

136,69

106,22

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.181,85

105,24

2.1

Đất quốc phòng

CQP

35,70

100,00

2.2

Đất an ninh

CAN

1,80

116,15

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

26,00

-

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

53,84

128,90

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

39,99

101,96

2.6

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.435,73

104,08

2.7

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,32

100,00

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

7,60

100,00

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

544,27

105,11

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

107,38

105,32

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,31

107,65

2.12

Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp

DTS

1,29

100,00

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

12,19

100,00

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

175,02

102,18

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

69,35

176,24

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

18,35

105,46

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,42

-

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

30,59

100,49

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

486,94

99,37

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

151,05

98,92

3

Đất chưa sử dụng

CSD

528,92

95,77

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2021

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

148,17

1.1

Đất trồng lúa

LUA

36,30

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

36,30

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

31,90

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

14,88

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

21,35

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

31,24

1.6

Đất làm muối

NTS

12,50

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6,22

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,25

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

0,02

2.3

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,22

2.4

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

3,08

2.5

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,65

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

136,17

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

36,15

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

36,15

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

26,73

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

14,88

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

21,35

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

29,56

1.6

Đất làm muối

NTS/PNN

7,50

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp, trong đó:

1,68

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

1,68

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2021

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1,00

1.1

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

22,37

2.1

Đất cụm công nghiệp

SKN

9,45

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,55

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5,06

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,08

2.5

Đất ở đô thị

ODT

0,73

2.6

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,50

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

4,00

(Chi tiết thể hiện ở các Biểu 01, 02, 03, 04, 05 kèm theo).