Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 994/QĐ-UBND 2020 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Hồng Lĩnh tỉnh Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/03/2020", "sign_number": "994/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/03/2020", "sign_number": "994/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/03/2020", "sign_number": "994/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/03/2020", "sign_number": "994/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/03/2020", "sign_number": "994/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 994/QĐ-UBND 2020 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Hồng Lĩnh tỉnh Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thị xã Hồng Lĩnh (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 tỷ lệ 1/10.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2020

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

Tổng diện tích đất tự nhiên

5.897,31

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

3.319,01

56,28

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.642,49

27,85

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.535,03

26,03

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

72,16

1,22

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

368,28

6,24

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.032,52

17,51

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

110,67

1,88

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

38,96

0,66

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

53,94

0,91

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1.913,05

32,44

Content:
Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2020

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

Tổng diện tích đất tự nhiên

5.897,31

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

3.319,01

56,28

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.642,49

27,85

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.535,03

26,03

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

72,16

1,22

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

368,28

6,24

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.032,52

17,51

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

110,67

1,88

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

38,96

0,66

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

53,94

0,91

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1.913,05

32,44