Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2066/QĐ-TTg  quy hoạch thoát nước vùng kinh tế trọng điểm

Type: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "12/11/2010", "sign_number": "2066/QĐ-TTg", "signer": "Hoàng Trung Hải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "12/11/2010", "sign_number": "2066/QĐ-TTg", "signer": "Hoàng Trung Hải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "12/11/2010", "sign_number": "2066/QĐ-TTg", "signer": "Hoàng Trung Hải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "12/11/2010", "sign_number": "2066/QĐ-TTg", "signer": "Hoàng Trung Hải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "12/11/2010", "sign_number": "2066/QĐ-TTg", "signer": "Hoàng Trung Hải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2066/QĐ-TTg  quy hoạch thoát nước vùng kinh tế trọng điểm

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch thoát nước Vùng kinh tế trọng điểm vùng đồng bằng sông Cửu Long đến năm 2020 với các nội dung chính sau:
...
4. Nội dung quy hoạch:
a) Các chỉ tiêu tính toán:
- Các chỉ tiêu tính toán căn cứ theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành.
- Tiêu chuẩn thoát nước thải trong vùng: với tiêu chuẩn thải nước ≥ 80% tiêu chuẩn cấp nước.

Khu vực thoát nước

Lưu lượng nước thải (lít/người/ngày đêm) năm 2015

Lưu lượng nước thải (lít/người/ngày đêm) năm 2020

Đô thị

80-100

90-100

Nông thôn

60

80

Khu công nghiệp

20-25m3/ha

- Chất lượng nước thải sau khi xử lý phải đạt quy chuẩn hiện hành.
b) Công nghệ xử lý nước thải:
Căn cứ điều kiện cụ thể của địa phương, áp dụng công nghệ và thiết bị xử lý nước thải phù hợp; ưu tiên công nghệ và thiết bị hiện đại, chất lượng cao, tiết kiệm năng lượng và các trang thiết bị, công nghệ sản xuất trong nước.
c) Dự báo nhu cầu thoát nước Vùng kinh tế trọng điểm vùng đồng bằng sông Cửu Long:
- Dự báo tổng lượng nước thải các đô thị:

Tỉnh T/P

Lưu lượng nước thải (Q)

Các đô thị, thị xã (m3/ngày đêm)

Các thị trấn
(m3/ngày đêm)

Tổng cộng
(m3/ngày đêm)

Đến 2015

Đến 2020

Đến 2015

Đến 2020

Đến 2015

Đến 2020

1. Thành phố Cần Thơ

67.200

86.500

Content:
Nội dung quy hoạch:
a) Các chỉ tiêu tính toán:
- Các chỉ tiêu tính toán căn cứ theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành.
- Tiêu chuẩn thoát nước thải trong vùng: với tiêu chuẩn thải nước ≥ 80% tiêu chuẩn cấp nước.

Khu vực thoát nước

Lưu lượng nước thải (lít/người/ngày đêm) năm 2015

Lưu lượng nước thải (lít/người/ngày đêm) năm 2020

Đô thị

80-100

90-100

Nông thôn

60

80

Khu công nghiệp

20-25m3/ha

- Chất lượng nước thải sau khi xử lý phải đạt quy chuẩn hiện hành.
b) Công nghệ xử lý nước thải:
Căn cứ điều kiện cụ thể của địa phương, áp dụng công nghệ và thiết bị xử lý nước thải phù hợp; ưu tiên công nghệ và thiết bị hiện đại, chất lượng cao, tiết kiệm năng lượng và các trang thiết bị, công nghệ sản xuất trong nước.
c) Dự báo nhu cầu thoát nước Vùng kinh tế trọng điểm vùng đồng bằng sông Cửu Long:
- Dự báo tổng lượng nước thải các đô thị:

Tỉnh T/P

Lưu lượng nước thải (Q)

Các đô thị, thị xã (m3/ngày đêm)

Các thị trấn
(m3/ngày đêm)

Tổng cộng
(m3/ngày đêm)

Đến 2015

Đến 2020

Đến 2015

Đến 2020

Đến 2015

Đến 2020

1. Thành phố Cần Thơ

67.200

86.500