Document: Điểm b Khoản 7 Điều 1 Quyết định 47/2009/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch chung xây dựng huyện Gia Lâm, Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/01/2009", "sign_number": "47/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/01/2009", "sign_number": "47/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/01/2009", "sign_number": "47/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/01/2009", "sign_number": "47/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/01/2009", "sign_number": "47/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 7 Điều 1 Quyết định 47/2009/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch chung xây dựng huyện Gia Lâm, Hà Nội

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chung xây dựng huyện Gia Lâm tỷ lệ 1/5000 do Trung tâm Phát triển vùng SENA lập tháng 01/2008 với các nội dung chính như sau:
...
7.98

1,69

Đất ở hiện có

1,25

0,19

Đất ở mới

6,73

1,50

Đất cây xanh, mặt nước, mương.

5,01

Đất giao thông khu vực

5,21

1.5

Trung tâm dịch vụ Đa Tốn

78,83

3,10

Đất công công dịch vụ

17, 32

Đất ở

18,74

3,10

Đất ở hiện có

15,54

2,39

Đất ở mới

3,20

0,71

Đất cây xanh, mặt nước

32,53

Khu vực đất cơ quan, trường đào tạo

1,58

Khu vực xây dựng công trình tôn giáo, tín ngưỡng

1,18

Đất giao thông khu vực

7,48

2

Khu vực nông nghiệp, nông thôn

6364,60

100,0

181,26

2.1

Khu vực trong đê

3265,63

100,0

149,96

Đất công cộng

164,98

5,05

Đất cơ quan, trường đào tạo

20,52

0,63

Đất ở

1032,43

31,62

149,96

Đất ở hiện có

901,22

27,60

125,10

Đất mới

131,21

4,02

24,86

Đất công viên, cây xanh

259,54

7,95

Đất an ninh quốc phòng

40,97

1,25

Đất tôn giáo tín ngưỡng

32,45

0,99

Đất sản xuất TTCN, công nghiệp, kho tàng

75,87

2,32

Đất giao thông

383,02

11,73

Đất công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật

39,80

1,22

Đất CX cách ly, đất nông nghiệp và đất khác

1216,05

37,24

2.2

Khu vực ngoài đê

3098,97

100,0

31,30

Đất công cộng

20,31

0,66

Đất cơ quan, trường đào tạo

0,00

0,00

Đất ở

239,82

7,74

31,30

Đất ở hiện có

226,43

7,31

28,80

Đất ở mới

13,39

0,43

2,50

Đất công viên, cây xanh

21,68

0,70

Đất an ninh quốc phòng

1,51

0,05

Đất tôn giáo tín ngưỡng

2,01

0,06

Đất sản xuất TTCN, công nghiệp, kho tàng

0,00

0,00

Đất giao thông

25,59

0,83

Đất công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật

10,00

0,32

Đất Sông Hồng, sông Đuống và bãi ngoài sông

2703,52

87,24

Sông Hồng và bãi ngoài sông Hồng

1014,74

32,74

Sông Đuống và bãi ngoài sông Đuống

1688,78

54,49

Đất CX cách ly, đất nông nghiệp và đất khác

74,53

2,41

3.3.6. Bố cục không gian kiến trúc cảnh quan:
...
b) Bố cục kiến trúc các khu vực nông thôn: Cảnh quan khu vực làng xã truyền thống đồng bằng Bắc Bộ được bảo tồn, tôn tạo, đặc biệt là hệ thống không gian đặc trưng: di tích lịch sử văn hoá vật thể (đình, chùa...) và phi vật thể (lễ, hội...) và được bổ sung các không gian cảnh quan mới của các khu vực phát triển đô thị tại các trung tâm dịch vụ nông thôn.

Content:
Bố cục kiến trúc các khu vực nông thôn: Cảnh quan khu vực làng xã truyền thống đồng bằng Bắc Bộ được bảo tồn, tôn tạo, đặc biệt là hệ thống không gian đặc trưng: di tích lịch sử văn hoá vật thể (đình, chùa...) và phi vật thể (lễ, hội...) và được bổ sung các không gian cảnh quan mới của các khu vực phát triển đô thị tại các trung tâm dịch vụ nông thôn.