Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 401/QĐ-UBND 2014 quy hoạch sử dụng đất 2020 Kế hoạch 2011 2015 Đông Hòa Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "14/03/2014", "sign_number": "401/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "14/03/2014", "sign_number": "401/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "14/03/2014", "sign_number": "401/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "14/03/2014", "sign_number": "401/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "14/03/2014", "sign_number": "401/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 401/QĐ-UBND 2014 quy hoạch sử dụng đất 2020 Kế hoạch 2011 2015 Đông Hòa Phú Yên

Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Đông Hòa với các chỉ tiêu sau:
...
3.301,90

12,31

2.915,07

10,87

-

-

1.906,01

7,10

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Quy hoạch đến năm 2015 đã được duyệt

Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020

Phân theo kỳ

Kỳ đầu 2011-2015

Kỳ cuối 2016-2020

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

3.206,70

2.558,54

1.100,16

1.458,38

Trong đó:

1.1

Đất trồng
lúa

602,41

694,45

86,42

608,03

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

393,05

271,04

64,16

206,88

1.2

Đất trồng
cây lâu năm

84,18

120,25

85,61

34,64

1.3

Đất rừng phòng hộ

789,26

472,20

409,58

62,62

1.4

Đất rừng đặc dụng

1.464,94

196,14

186,14

10,00

1.5

Đất rừng sản xuất

657,53

174,43

140,93

33,50

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

520,91

169,88

73,50

96,38

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

-

-

-

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Quy hoạch đến năm 2015 đã được duyệt

Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020

Phân theo kỳ

Kỳ đầu 2011-2015

Kỳ cuối 2016-2020

A

TỔNG DIỆN TÍCH (A = 1+2)

5.671,42

1.625,61

1.035,50

590,11

1

Đất nông nghiệp

5.065,50

334,33

8,79

325,54

Trong đó:

1.1

Đất rừng phòng hộ

347,50

15,00

-

15,00

1.2

Đất rừng đặc dụng

200,00

-

-

-

1.3

Đất rừng sản xuất

Content:
3.301,90

12,31

2.915,07

10,87

-

-

1.906,01

7,10

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Quy hoạch đến năm 2015 đã được duyệt

Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020

Phân theo kỳ

Kỳ đầu 2011-2015

Kỳ cuối 2016-2020

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

3.206,70

2.558,54

1.100,16

1.458,38

Trong đó:

1.1

Đất trồng
lúa

602,41

694,45

86,42

608,03

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

393,05

271,04

64,16

206,88

1.2

Đất trồng
cây lâu năm

84,18

120,25

85,61

34,64

1.3

Đất rừng phòng hộ

789,26

472,20

409,58

62,62

1.4

Đất rừng đặc dụng

1.464,94

196,14

186,14

10,00

1.5

Đất rừng sản xuất

657,53

174,43

140,93

33,50

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

520,91

169,88

73,50

96,38

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

-

-

-

Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Quy hoạch đến năm 2015 đã được duyệt

Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020

Phân theo kỳ

Kỳ đầu 2011-2015

Kỳ cuối 2016-2020

A

TỔNG DIỆN TÍCH (A = 1+2)

5.671,42

1.625,61

1.035,50

590,11

1

Đất nông nghiệp

5.065,50

334,33

8,79

325,54

Trong đó:

1.1

Đất rừng phòng hộ

347,50

15,00

-

15,00

1.2

Đất rừng đặc dụng

200,00

-

-

-

1.3

Đất rừng sản xuất