Document: Điều 1 Quyết định 1930/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Bắc Từ Liêm Hà Nội 2016

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "21/04/2016", "sign_number": "1930/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "21/04/2016", "sign_number": "1930/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "21/04/2016", "sign_number": "1930/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "21/04/2016", "sign_number": "1930/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "21/04/2016", "sign_number": "1930/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1930/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Bắc Từ Liêm Hà Nội 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 quận Bắc Từ Liêm (Kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 tỷ lệ 1/10.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của quận Bắc Từ Liêm, được Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 04 tháng 4 năm 2016), với các nội dung chủ yếu như sau:
a) Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2016

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.181,66

1.1

Đất trồng lúa

LUA

55,71

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

55,71

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

842,47

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

201,49

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

5,08

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

76,92

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.129,29

2.1

Đất quốc phòng

CQP

73,36

2.2

Đất an ninh

CAN

38,52

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

31,63

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

25,67

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

51,48

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

132,33

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.060,39

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

8,22

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,04

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

941,64

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

20,10

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

14,67

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

11,57

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

49,49

2.15

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

49,81

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

12,49

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

24,52

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

7,13

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

476,61

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

97,10

2.21

Đất phi nông nghiệp còn lại

PNK

2,53

3

Đất chưa sử dụng

CSD

220,95

b) Danh mục các Công trình, dự án
Danh mục các Công trình, dự án nằm trong kế hoạch sử dụng đất năm 2016 kèm theo.
2. Trong năm kế hoạch, UBND quận Bắc Từ Liêm có trách nhiệm rà soát, đánh giá, khả năng thực hiện các dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2016, trường hợp cần điều chỉnh hoặc phát sinh yêu cầu sử dụng đất để thực hiện các dự án phát triển kinh tế xã hội quan trọng cấp bách vì lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, dự án dân sinh bức xúc mà chưa có trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 quận Bắc Từ Liêm đã được UBND Thành phố phê duyệt thì tổng hợp, báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, trình UBND Thành phố trước ngày 31/5/2016.

Content:
Điều 1. 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 quận Bắc Từ Liêm (Kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 tỷ lệ 1/10.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của quận Bắc Từ Liêm, được Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 04 tháng 4 năm 2016), với các nội dung chủ yếu như sau:
a) Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2016

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.181,66

1.1

Đất trồng lúa

LUA

55,71

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

55,71

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

842,47

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

201,49

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

5,08

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

76,92

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.129,29

2.1

Đất quốc phòng

CQP

73,36

2.2

Đất an ninh

CAN

38,52

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

31,63

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

25,67

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

51,48

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

132,33

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.060,39

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

8,22

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,04

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

941,64

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

20,10

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

14,67

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

11,57

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

49,49

2.15

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

49,81

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

12,49

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

24,52

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

7,13

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

476,61

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

97,10

2.21

Đất phi nông nghiệp còn lại

PNK

2,53

3

Đất chưa sử dụng

CSD

220,95

b) Danh mục các Công trình, dự án
Danh mục các Công trình, dự án nằm trong kế hoạch sử dụng đất năm 2016 kèm theo.
2. Trong năm kế hoạch, UBND quận Bắc Từ Liêm có trách nhiệm rà soát, đánh giá, khả năng thực hiện các dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2016, trường hợp cần điều chỉnh hoặc phát sinh yêu cầu sử dụng đất để thực hiện các dự án phát triển kinh tế xã hội quan trọng cấp bách vì lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, dự án dân sinh bức xúc mà chưa có trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 quận Bắc Từ Liêm đã được UBND Thành phố phê duyệt thì tổng hợp, báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, trình UBND Thành phố trước ngày 31/5/2016.