Document: Khoản 1 Điều 4 Thông tư 40/2015/TT-BGTVT tiêu chuẩn nhiệm vụ quyền hạn Đăng kiểm viên đường sắt

Type: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "31/07/2015", "sign_number": "40/2015/TT-BGTVT", "signer": "Đinh La Thăng", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "31/07/2015", "sign_number": "40/2015/TT-BGTVT", "signer": "Đinh La Thăng", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "31/07/2015", "sign_number": "40/2015/TT-BGTVT", "signer": "Đinh La Thăng", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "31/07/2015", "sign_number": "40/2015/TT-BGTVT", "signer": "Đinh La Thăng", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "31/07/2015", "sign_number": "40/2015/TT-BGTVT", "signer": "Đinh La Thăng", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 4 Thông tư 40/2015/TT-BGTVT tiêu chuẩn nhiệm vụ quyền hạn Đăng kiểm viên đường sắt

Điều 4. Tiêu chuẩn của Đăng kiểm viên
1. Đối với Đăng kiểm viên:
a) Tốt nghiệp đại học chuyên ngành đầu máy, toa xe hoặc đầu máy - toa xe;
b) Ngoại ngữ: tiếng Anh, trình độ A hoặc tương đương trở lên;
c) Tin học: trình độ A hoặc tương đương trở lên;
d) Có Giấy chứng nhận hoàn thành lớp tập huấn nghiệp vụ Đăng kiểm viên;
đ) Có thời gian thực tập nghiệp vụ tối thiểu 12 tháng về đăng kiểm phương tiện giao thông đường sắt;
e) Có Giấy chứng nhận Đăng kiểm viên.

Content:
Đối với Đăng kiểm viên:
a) Tốt nghiệp đại học chuyên ngành đầu máy, toa xe hoặc đầu máy - toa xe;
b) Ngoại ngữ: tiếng Anh, trình độ A hoặc tương đương trở lên;
c) Tin học: trình độ A hoặc tương đương trở lên;
d) Có Giấy chứng nhận hoàn thành lớp tập huấn nghiệp vụ Đăng kiểm viên;
đ) Có thời gian thực tập nghiệp vụ tối thiểu 12 tháng về đăng kiểm phương tiện giao thông đường sắt;
e) Có Giấy chứng nhận Đăng kiểm viên.