Document: Điểm a Khoản 18 Điều 9 Thông tư 25/2014/TT-BTNMT bản đồ địa chính mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "19/05/2014", "sign_number": "25/2014/TT-BTNMT", "signer": "Nguyễn Mạnh Hiển", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "19/05/2014", "sign_number": "25/2014/TT-BTNMT", "signer": "Nguyễn Mạnh Hiển", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "19/05/2014", "sign_number": "25/2014/TT-BTNMT", "signer": "Nguyễn Mạnh Hiển", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "19/05/2014", "sign_number": "25/2014/TT-BTNMT", "signer": "Nguyễn Mạnh Hiển", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "19/05/2014", "sign_number": "25/2014/TT-BTNMT", "signer": "Nguyễn Mạnh Hiển", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điểm a Khoản 18 Điều 9 Thông tư 25/2014/TT-BTNMT bản đồ địa chính mới nhất

Điều 9. Lưới địa chính
...
18. Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của lưới địa chính
18.1. Chi tiêu kỹ thuật cơ bản chung của lưới địa chính quy định như sau:
Bảng 01

STT

Tiêu chí đánh giá chất lượng lưới địa chính

Chỉ tiêu kỹ thuật

1

Trị tuyệt đối của sai số trung phương vị trí điểm sau bình sai

≤ 5 cm

2

Sai số trung phương tương đối cạnh sau bình sai

≤ 1:50000

3

Trị tuyệt đối sai số trung phương tuyệt đối cạnh dưới 400 m sau bình sai

≤ 1,2 cm

4

Trị tuyệt đối sai số trung phương phương vị cạnh sau bình sai:
- Đối với cạnh lớn hơn hoặc bằng 400 m
- Đối với cạnh nhỏ hơn 400 m

≤ 5 giây
≤ 10 giây

5

Trị tuyệt đối sai số trung phương độ cao sau bình sai:
- Vùng đồng bằng
- Vùng núi

≤ 10 cm
≤ 12 cm

18.2. Yêu cầu kỹ thuật cơ bản khi lập lưới địa chính bằng công nghệ GNSS và thành quả đo đạc, tính toán, bình sai
a) Chỉ tiêu kỹ thuật cơ bản của lưới địa chính khi lập bằng công nghệ GNSS quy định như sau:
Bảng 02

STT

Tiêu chí đánh giá chất lượng lưới địa chính đo bằng công nghệ GNSS

Chỉ tiêu
kỹ thuật

1

Phương pháp đo

Đo tĩnh

2

Sử dụng máy thu có trị tuyệt đối của sai số đo cạnh

≤ 10 mm + 2.D mm (D: tính bằng km)

3

Số vệ tinh khỏe liên tục

≥ 4

4

PDOP lớn nhất

≤ 4

5

Góc ngưỡng cao (elevation mask) cài đặt trong máy thu

≥ 15° (15 độ)

6

Thời gian đo ngắm đồng thời

≥ 60 phút

7

- Trị tuyệt đối sai số khép hình giới hạn tương đối khi xử lý sơ bộ cạnh (fs/[S]):
Khi [S] < 5 km:
- Trị tuyệt đối sai số khép độ cao dH

≤ 1:100000
≤ 5 cm
≤ 30 mm
([S]: tính bằng km)

8

Khoảng cách tối đa từ một điểm bất kỳ trong lưới đến điểm cấp cao gần nhất

≤ 10 km

9

Số hướng đo nối tại 1 điểm

≥ 3

10

Số cạnh độc lập tại 1 điểm

≥ 2

Trong đó:
;
Các giá trị dX, dY, dZ là các giá trị nhận được từ việc giải các cạnh (baselines) tham gia vào vòng khép, n là số cạnh khép hình.

Content:
Chỉ tiêu kỹ thuật cơ bản của lưới địa chính khi lập bằng công nghệ GNSS quy định như sau:
Bảng 02

STT

Tiêu chí đánh giá chất lượng lưới địa chính đo bằng công nghệ GNSS

Chỉ tiêu
kỹ thuật

1

Phương pháp đo

Đo tĩnh

2

Sử dụng máy thu có trị tuyệt đối của sai số đo cạnh

≤ 10 mm + 2.D mm (D: tính bằng km)

3

Số vệ tinh khỏe liên tục

≥ 4

4

PDOP lớn nhất

≤ 4

5

Góc ngưỡng cao (elevation mask) cài đặt trong máy thu

≥ 15° (15 độ)

6

Thời gian đo ngắm đồng thời

≥ 60 phút

7

- Trị tuyệt đối sai số khép hình giới hạn tương đối khi xử lý sơ bộ cạnh (fs/[S]):
Khi [S] < 5 km:
- Trị tuyệt đối sai số khép độ cao dH

≤ 1:100000
≤ 5 cm
≤ 30 mm
([S]: tính bằng km)

8

Khoảng cách tối đa từ một điểm bất kỳ trong lưới đến điểm cấp cao gần nhất

≤ 10 km

9

Số hướng đo nối tại 1 điểm

≥ 3

10

Số cạnh độc lập tại 1 điểm

≥ 2

Trong đó:
;
Các giá trị dX, dY, dZ là các giá trị nhận được từ việc giải các cạnh (baselines) tham gia vào vòng khép, n là số cạnh khép hình.