Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 62/QĐ-UBND 2021 kế hoạch sử dụng đất huyện Vũ Quang tỉnh Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "07/01/2021", "sign_number": "62/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "07/01/2021", "sign_number": "62/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "07/01/2021", "sign_number": "62/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "07/01/2021", "sign_number": "62/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "07/01/2021", "sign_number": "62/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 62/QĐ-UBND 2021 kế hoạch sử dụng đất huyện Vũ Quang tỉnh Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Vũ Quang (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
...
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2021

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

10,00

1.1

Đất trồng cây lâu năm

CLN

10,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

37,58

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,10

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,90

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

7,53

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,96

2.5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,22

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

22,08

2.7

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,79

(Chi tiết thể hiện ở các Biểu 01, 02, 03, 04, 05 kèm theo).

Content:
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2021

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

10,00

1.1

Đất trồng cây lâu năm

CLN

10,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

37,58

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,10

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,90

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

7,53

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,96

2.5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,22

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

22,08

2.7

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,79

(Chi tiết thể hiện ở các Biểu 01, 02, 03, 04, 05 kèm theo).