Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3235/QĐ-UBND năm 2013 Quy hoạch sử dụng đất Cam Ranh Khánh Hòa đến 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "16/12/2013", "sign_number": "3235/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "16/12/2013", "sign_number": "3235/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "16/12/2013", "sign_number": "3235/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "16/12/2013", "sign_number": "3235/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "16/12/2013", "sign_number": "3235/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3235/QĐ-UBND năm 2013 Quy hoạch sử dụng đất Cam Ranh Khánh Hòa đến 2020

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất của thành phố Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa đến năm 2020 với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3.148,62

227,24

3.375,85

10,18

Trong đó:

-

Đất cơ sở văn hóa

15,30

0,05

81,54

22,08

103,62

0,31

-

Đất cơ sở y tế

3,81

0,01

13,74

5,09

18,83

0,06

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

57,44

0,18

127,26

33,80

161,06

0,49

-

Đất cơ sở thể dục thể thao

17,10

0,05

396,89

28,54

425,43

1,28

2.14

Đất ở tại đô thị

453,08

1,39

722,63

45,79

768,42

2,32

2.15

Đất phi nông nghiệp còn lại

594,79

1,83

2.002,26

2.002,26

6,04

3

Đất chưa sử dụng

3.1

Đất chưa sử dụng còn lại

9860,48

30,34

Content:
3.148,62

227,24

3.375,85

10,18

Trong đó:

-

Đất cơ sở văn hóa

15,30

0,05

81,54

22,08

103,62

0,31

-

Đất cơ sở y tế

3,81

0,01

13,74

5,09

18,83

0,06

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

57,44

0,18

127,26

33,80

161,06

0,49

-

Đất cơ sở thể dục thể thao

17,10

0,05

396,89

28,54

425,43

1,28

2.14

Đất ở tại đô thị

453,08

1,39

722,63

45,79

768,42

2,32

2.15

Đất phi nông nghiệp còn lại

594,79

1,83

2.002,26

2.002,26

6,04

3

Đất chưa sử dụng

3.1

Đất chưa sử dụng còn lại

9860,48

30,34