Document: Điều 1 Quyết định 08/2009/QĐ-UBND sửa đổi QĐ 4798/2003/QĐ-UBT hương án thu phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "27/02/2009", "sign_number": "08/2009/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quốc Thái", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "27/02/2009", "sign_number": "08/2009/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quốc Thái", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "27/02/2009", "sign_number": "08/2009/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quốc Thái", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "27/02/2009", "sign_number": "08/2009/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quốc Thái", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "27/02/2009", "sign_number": "08/2009/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quốc Thái", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 08/2009/QĐ-UBND sửa đổi QĐ 4798/2003/QĐ-UBT hương án thu phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Đồng Nai có nội dung như sau:

Điều 1. Sửa đổi khoản 3, mục I phương án kèm theo Quyết định số 4798/2003/QĐ.UBT ngày 15/12/2003 của UBND tỉnh Đồng Nai như sau:
"3. Mức thu: Theo bảng sau"

Đối tượng thu phí

Đơn vị tính

Khung mức thu phí

1. Hộ dân cư
* Thành phố Biên Hòa và thị xã
- Hộ một nhân khẩu
- Hộ nghèo
- Hộ dân cư còn lại
* Các huyện còn lại
- Hộ một nhân khẩu
- Hộ nghèo
- Hộ dân cư còn lại

Đồng/người/tháng
Đồng/hộ/tháng
Đồng/hộ/tháng
Đồng/người/tháng
Đồng/hộ/tháng
Đồng/hộ/tháng

3.000 - 15.000
3.000
7.500
15.000
3.000 - 12.000
3.000
4.500
12.000

2. Đối với đơn vị HCSN
- Thành phố Biên Hòa và thị xã
- Các huyện còn lại

Đồng/đơn vị/tháng

30.000 - 100.000
20.000 - 100.000

3. Đối với hộ SXKD vừa và nhỏ, trường học, nhà trẻ, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp
- Thành phố B.Hòa và thị xã
- Các huyện còn lại

Đồng/đơn vị/tháng

15.000 - 100.000
12.000 - 100.000

4. Đối với các chợ, đơn vị HCSN có lượng rác thải lớn, cơ sở sản xuất, nhà ga, bến tàu, bến xe, các cửa hàng, khách sạn, nhà hàng ăn uống không áp dụng mức phí trên mà ký hợp đồng thỏa thuận với đơn vị cung cấp dịch vụ thu gom chất thải rắn theo khối lượng thải ra

Đồng/m3

160.000

Content:
Điều 1. Sửa đổi khoản 3, mục I phương án kèm theo Quyết định số 4798/2003/QĐ.UBT ngày 15/12/2003 của UBND tỉnh Đồng Nai như sau:
"3. Mức thu: Theo bảng sau"

Đối tượng thu phí

Đơn vị tính

Khung mức thu phí

1. Hộ dân cư
* Thành phố Biên Hòa và thị xã
- Hộ một nhân khẩu
- Hộ nghèo
- Hộ dân cư còn lại
* Các huyện còn lại
- Hộ một nhân khẩu
- Hộ nghèo
- Hộ dân cư còn lại

Đồng/người/tháng
Đồng/hộ/tháng
Đồng/hộ/tháng
Đồng/người/tháng
Đồng/hộ/tháng
Đồng/hộ/tháng

3.000 - 15.000
3.000
7.500
15.000
3.000 - 12.000
3.000
4.500
12.000

2. Đối với đơn vị HCSN
- Thành phố Biên Hòa và thị xã
- Các huyện còn lại

Đồng/đơn vị/tháng

30.000 - 100.000
20.000 - 100.000

3. Đối với hộ SXKD vừa và nhỏ, trường học, nhà trẻ, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp
- Thành phố B.Hòa và thị xã
- Các huyện còn lại

Đồng/đơn vị/tháng

15.000 - 100.000
12.000 - 100.000

4. Đối với các chợ, đơn vị HCSN có lượng rác thải lớn, cơ sở sản xuất, nhà ga, bến tàu, bến xe, các cửa hàng, khách sạn, nhà hàng ăn uống không áp dụng mức phí trên mà ký hợp đồng thỏa thuận với đơn vị cung cấp dịch vụ thu gom chất thải rắn theo khối lượng thải ra

Đồng/m3

160.000