Document: Điểm a Khoản 5 Điều 1 Quyết định 35/2019/QĐ-UBND sửa đổi Quy định giá sử dụng diện tích bán hàng tại chợ tỉnh Bắc Kạn

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "25/12/2019", "sign_number": "35/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lý Thái Hải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "25/12/2019", "sign_number": "35/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lý Thái Hải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "25/12/2019", "sign_number": "35/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lý Thái Hải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "25/12/2019", "sign_number": "35/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lý Thái Hải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "25/12/2019", "sign_number": "35/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lý Thái Hải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 5 Điều 1 Quyết định 35/2019/QĐ-UBND sửa đổi Quy định giá sử dụng diện tích bán hàng tại chợ tỉnh Bắc Kạn

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 2 của Quy định giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn ban hành theo Quyết định số: 20/2017/QĐ-UBND ngày 25 tháng 7 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn như sau:
...
5.000

4.000

- Lợn

Đồng/con

4.000

3.000

4

Các đối tượng khác (vãng lai)

Đồng/ngày

2.000

2.000

IV

Đối với xe ô tô vào chợ

1

Xe có trọng tải dưới 05 tấn

Đồng/lượt/xe

15.000

15.000

2

Xe có trọng tải từ 05 tấn trở lên

Đồng/lượt/xe

30.000

30.000

2. Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước.
a) Đối với chợ hạng 1:

TT

Địa điểm, vị trí kinh doanh

Đơn vị tính

Mức thu tối đa (đồng)

I

Đối với các vị trí kinh doanh cố định, thường xuyên

1

Đối với Kiốt

Vị trí loại 1

Đồng/m2/tháng

195.000

Vị trí loại 2

Đồng/m2/tháng

165.000

Vị trí loại 3

Đồng/m2/tháng

150.000

2

Đối với quầy hàng

Vị trí loại 1

Đồng/m2/tháng

165.000

Vị trí loại 2

Đồng/m2/tháng

150.000

Vị trí loại 3

Đồng/m2/tháng

135.000

II

Đối với các vị trí kinh doanh cố định, thường xuyên còn lại

Đồng/m2/tháng

90.000

III

Đối với các hộ kinh doanh không ổn định

1

Hoa quả, rau xanh các loại

Đồng/ngày

5.000

2

Gia cầm, thủy sản các loại

Đồng/ngày

Content:
Đối với chợ hạng 1:

TT

Địa điểm, vị trí kinh doanh

Đơn vị tính

Mức thu tối đa (đồng)

I

Đối với các vị trí kinh doanh cố định, thường xuyên

1

Đối với Kiốt

Vị trí loại 1

Đồng/m2/tháng

195.000

Vị trí loại 2

Đồng/m2/tháng

165.000

Vị trí loại 3

Đồng/m2/tháng

150.000

2

Đối với quầy hàng

Vị trí loại 1

Đồng/m2/tháng

165.000

Vị trí loại 2

Đồng/m2/tháng

150.000

Vị trí loại 3

Đồng/m2/tháng

135.000

II

Đối với các vị trí kinh doanh cố định, thường xuyên còn lại

Đồng/m2/tháng

90.000

III

Đối với các hộ kinh doanh không ổn định

1

Hoa quả, rau xanh các loại

Đồng/ngày

5.000

2

Gia cầm, thủy sản các loại

Đồng/ngày