Document: Khoản 1 Điều 8 Quyết định 3863/QĐ-BGTVT 2017 giá dịch vụ bốc dỡ container dịch vụ lai dắt tại cảng biển

Type: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "01/12/2016", "sign_number": "3863/QĐ-BGTVT", "signer": "Trương Quang Nghĩa", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "01/12/2016", "sign_number": "3863/QĐ-BGTVT", "signer": "Trương Quang Nghĩa", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "01/12/2016", "sign_number": "3863/QĐ-BGTVT", "signer": "Trương Quang Nghĩa", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "01/12/2016", "sign_number": "3863/QĐ-BGTVT", "signer": "Trương Quang Nghĩa", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "01/12/2016", "sign_number": "3863/QĐ-BGTVT", "signer": "Trương Quang Nghĩa", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 8 Quyết định 3863/QĐ-BGTVT 2017 giá dịch vụ bốc dỡ container dịch vụ lai dắt tại cảng biển

Điều 8. Khung giá dịch vụ bốc dỡ container
1. Khung giá dịch vụ bốc dỡ container tại khu vực I
a) Khung giá dịch vụ bốc dỡ container nội địa
Đơn vị tính: đồng/container

Loại container

Khung giá dịch vụ

Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng

Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô tô, toa xe tại cầu cảng

Tối thiểu

Tối đa

Tối thiểu

Tối đa

Container ≤ 20 feet

Có hàng

350.000

500.000

273.000

390.000

Rỗng

182.000

260.000

140.000

200.000

Container ≤ 40 feet

Có hàng

539.000

770.000

427.000

610.000

Rỗng

280.000

400.000

203.000

290.000

Container > 40 feet

Có hàng

623.000

890.000

483.000

690.000

Rỗng

315.000

450.000

245.000

350.000

b) Khung giá dịch vụ bốc dỡ container nhập khẩu, xuất khẩu, tạm nhập, tái xuất (không áp dụng cho khu vực cảng nước sâu Lạch Huyện)
Đơn vị tính: USD/container

Loại container

Khung giá dịch vụ

Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng

Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô tô, toa xe tại cầu cảng

Tối thiểu

Tối đa

Tối thiểu

Tối đa

Container ≤ 20 feet

Có hàng

30

53

18

23

Rỗng

18

29

12

15

Container ≤ 40 feet

Có hàng

45

81

27

35

Rỗng

26

43

17

22

Container > 40 feet

Có hàng

52

98

30

39

Rỗng

31

62

20

26

c) Khung giá dịch vụ bốc dỡ container quá cảnh, trung chuyển (không áp dụng cho khu vực cảng nước sâu Lạch Huyện)
Đơn vị tính: USD/container

Loại container

Khung giá dịch vụ

Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng

Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô tô, toa xe tại cầu cảng

Tối thiểu

Tối đa

Tối thiểu

Tối đa

Container ≤ 20 feet

Có hàng

23

38

14

17

Rỗng

14

21

9

11

Container ≤ 40 feet

Có hàng

34

60

20

26

Rỗng

20

32

13

17

Container > 40 feet

Có hàng

39

73

23

29

Rỗng

23

46

15

20

d) Khung giá dịch vụ bốc dỡ container quá cảnh, trung chuyển áp dụng cho khu vực cảng nước sâu Lạch Huyện
Đơn vị tính: USD/container

Loại container

Khung giá dịch vụ
Tàu ↔ Bãi cảng

Tối thiểu

Tối đa

Container ≤ 20 feet

Có hàng

46

60

Rỗng

29

40

Container ≤ 40 feet

Có hàng

68

88

Rỗng

43

56

Container > 40 feet

Có hàng

75

98

Rỗng

48

62

đ) Khung giá dịch vụ bốc dỡ container quá cảnh, trung chuyển áp dụng cho khu vực cảng nước sâu Lạch Huyện
Đơn vị tính: USD/container

Loại container

Khung giá dịch vụ
Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng

Tối thiểu

Tối đa

Container ≤ 20 feet

Có hàng

34

45

Rỗng

22

30

Container ≤ 40 feet

Có hàng

51

66

Rỗng

32

42

Container > 40 feet

Có hàng

56

73

Rỗng

36

46

e) Khung giá dịch vụ bốc dỡ container từ sà lan sang bãi cảng và ngược lại quy định tại điểm này chỉ áp dụng cho bốc dỡ container phục vụ vận chuyển qua lại giữa các cảng để xuất hàng, chuyển cảng đích.
Đơn vị tính: USD/container

Loại Container

Khung giá dịch vụ Sà lan ↔ Bãi cảng

Tối thiểu

Tối đa

Container ≤ 20 feet

Có hàng

6

10

Rỗng

6

10

Container ≤ 40 feet

Có hàng

10

17

Rỗng

10

17

Container > 40 feet

Có hàng

10

17

Rỗng

10

17

Content:
Khung giá dịch vụ bốc dỡ container tại khu vực I
a) Khung giá dịch vụ bốc dỡ container nội địa
Đơn vị tính: đồng/container

Loại container

Khung giá dịch vụ

Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng

Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô tô, toa xe tại cầu cảng

Tối thiểu

Tối đa

Tối thiểu

Tối đa

Container ≤ 20 feet

Có hàng

350.000

500.000

273.000

390.000

Rỗng

182.000

260.000

140.000

200.000

Container ≤ 40 feet

Có hàng

539.000

770.000

427.000

610.000

Rỗng

280.000

400.000

203.000

290.000

Container > 40 feet

Có hàng

623.000

890.000

483.000

690.000

Rỗng

315.000

450.000

245.000

350.000

b) Khung giá dịch vụ bốc dỡ container nhập khẩu, xuất khẩu, tạm nhập, tái xuất (không áp dụng cho khu vực cảng nước sâu Lạch Huyện)
Đơn vị tính: USD/container

Loại container

Khung giá dịch vụ

Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng

Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô tô, toa xe tại cầu cảng

Tối thiểu

Tối đa

Tối thiểu

Tối đa

Container ≤ 20 feet

Có hàng

30

53

18

23

Rỗng

18

29

12

15

Container ≤ 40 feet

Có hàng

45

81

27

35

Rỗng

26

43

17

22

Container > 40 feet

Có hàng

52

98

30

39

Rỗng

31

62

20

26

c) Khung giá dịch vụ bốc dỡ container quá cảnh, trung chuyển (không áp dụng cho khu vực cảng nước sâu Lạch Huyện)
Đơn vị tính: USD/container

Loại container

Khung giá dịch vụ

Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng

Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô tô, toa xe tại cầu cảng

Tối thiểu

Tối đa

Tối thiểu

Tối đa

Container ≤ 20 feet

Có hàng

23

38

14

17

Rỗng

14

21

9

11

Container ≤ 40 feet

Có hàng

34

60

20

26

Rỗng

20

32

13

17

Container > 40 feet

Có hàng

39

73

23

29

Rỗng

23

46

15

20

d) Khung giá dịch vụ bốc dỡ container quá cảnh, trung chuyển áp dụng cho khu vực cảng nước sâu Lạch Huyện
Đơn vị tính: USD/container

Loại container

Khung giá dịch vụ
Tàu ↔ Bãi cảng

Tối thiểu

Tối đa

Container ≤ 20 feet

Có hàng

46

60

Rỗng

29

40

Container ≤ 40 feet

Có hàng

68

88

Rỗng

43

56

Container > 40 feet

Có hàng

75

98

Rỗng

48

62

đ) Khung giá dịch vụ bốc dỡ container quá cảnh, trung chuyển áp dụng cho khu vực cảng nước sâu Lạch Huyện
Đơn vị tính: USD/container

Loại container

Khung giá dịch vụ
Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng

Tối thiểu

Tối đa

Container ≤ 20 feet

Có hàng

34

45

Rỗng

22

30

Container ≤ 40 feet

Có hàng

51

66

Rỗng

32

42

Container > 40 feet

Có hàng

56

73

Rỗng

36

46

e) Khung giá dịch vụ bốc dỡ container từ sà lan sang bãi cảng và ngược lại quy định tại điểm này chỉ áp dụng cho bốc dỡ container phục vụ vận chuyển qua lại giữa các cảng để xuất hàng, chuyển cảng đích.
Đơn vị tính: USD/container

Loại Container

Khung giá dịch vụ Sà lan ↔ Bãi cảng

Tối thiểu

Tối đa

Container ≤ 20 feet

Có hàng

6

10

Rỗng

6

10

Container ≤ 40 feet

Có hàng

10

17

Rỗng

10

17

Container > 40 feet

Có hàng

10

17

Rỗng

10

17