Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 380/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất huyện Mỹ Xuyên Sóc Trăng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "24/02/2023", "sign_number": "380/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "24/02/2023", "sign_number": "380/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "24/02/2023", "sign_number": "380/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "24/02/2023", "sign_number": "380/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "24/02/2023", "sign_number": "380/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 380/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất huyện Mỹ Xuyên Sóc Trăng

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung Phương án Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030:
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu
(%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Huyện Mỹ Xuyên xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(5)+(6)

(8)

I

Tổng diện tích tự nhiên

37.314,08

100,00

37.314

-

37.314,08

100,00

1

Đất nông nghiệp

32.525,25

87,17

31.541

-350

31.190,73

83,59

1.1

Đất trồng lúa

9.076,45

24,32

8.486

-

8.486,17

22,74

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

9.076,45

24,32

8.486

-

8.486,17

22,74

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1.156,84

3,10

-

1.166

1.165,55

3,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

3.215,96

8,62

3.482

-235

3.247,01

8,70

1.4

Đất rừng phòng hộ

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất,trong đó:

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

19.047,17

51,05

-

18.213

18.212,67

48,81

1.8

Đất làm muối

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

28,83

0,08

-

79

79,33

0,21

2

Đất phi nông nghiệp

4.788,83

12,83

5.773

350

6.123,35

16,41

Content:
Nội dung Phương án Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030:
1.Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu
(%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Huyện Mỹ Xuyên xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(5)+(6)

(8)

I

Tổng diện tích tự nhiên

37.314,08

100,00

37.314

-

37.314,08

100,00

1

Đất nông nghiệp

32.525,25

87,17

31.541

-350

31.190,73

83,59

1.1

Đất trồng lúa

9.076,45

24,32

8.486

-

8.486,17

22,74

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

9.076,45

24,32

8.486

-

8.486,17

22,74

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1.156,84

3,10

-

1.166

1.165,55

3,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

3.215,96

8,62

3.482

-235

3.247,01

8,70

1.4

Đất rừng phòng hộ

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất,trong đó:

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

19.047,17

51,05

-

18.213

18.212,67

48,81

1.8

Đất làm muối

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

28,83

0,08

-

79

79,33

0,21

2

Đất phi nông nghiệp

4.788,83

12,83

5.773

350

6.123,35

16,41