Document: Điểm b Khoản 4 Điều 1 Quyết định 26/2016/QĐ-UBND thu quản lý sử dụng miễn giảm hỗ trợ học phí công lập Bình Thuận 2016 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "02/08/2016", "sign_number": "26/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Hai", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "02/08/2016", "sign_number": "26/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Hai", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "02/08/2016", "sign_number": "26/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Hai", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "02/08/2016", "sign_number": "26/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Hai", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "02/08/2016", "sign_number": "26/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Hai", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 4 Điều 1 Quyết định 26/2016/QĐ-UBND thu quản lý sử dụng miễn giảm hỗ trợ học phí công lập Bình Thuận 2016 2020

Điều 1. Quy định mức thu, quản lý và sử dụng học phí đối với các cơ sở giáo dục đào tạo, dạy nghề công lập và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập trên địa bàn tỉnh Bình Thuận từ năm học 2016 - 2017 đến năm học 2020 - 2021. Cụ thể như sau:
...
4. Mức thu học phí.
...
b) Mức thu học phí đối với giáo dục đại học, giáo dục nghề nghiệp:
ĐVT: Nghìn đồng/tháng/học sinh, sinh viên

Nhóm ngành nghề

Mức thu học phí theo từng năm học
(nghìn đồng/tháng/sinh viên)

Năm học 2016 - 2017

Năm học 2017 - 2018

Năm học 2018 - 2019

Năm học 2019 - 2020

Năm học 2020 - 2021

TC

CĐ

TC

CĐ

TC

CĐ

TC

CĐ

TC

CĐ

Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản

330

380

360

410

400

460

430

500

480

550

Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch

390

440

430

490

470

540

520

600

570

660

Y dược

480

550

530

600

580

660

640

730

700

800

Đối với mức thu học phí các chương trình đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo thường xuyên và đào tạo kỹ năng, các chương trình đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn khác: Thủ trưởng các cơ sở giáo dục quyết định mức thu cụ thể cho từng năm học theo quy định tại Khoản 5 Điều 5 Nghị định 86/2015/NĐ-CP ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ, bảo đảm tính công khai, minh bạch.
Đối với học phí đào tạo tính theo tín chỉ, mô đun: Thực hiện theo quy định tại Khoản 9 Điều 5 Nghị định 86/2015/NĐ-CP ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ.

Content:
Mức thu học phí đối với giáo dục đại học, giáo dục nghề nghiệp:
ĐVT: Nghìn đồng/tháng/học sinh, sinh viên

Nhóm ngành nghề

Mức thu học phí theo từng năm học
(nghìn đồng/tháng/sinh viên)

Năm học 2016 - 2017

Năm học 2017 - 2018

Năm học 2018 - 2019

Năm học 2019 - 2020

Năm học 2020 - 2021

TC

CĐ

TC

CĐ

TC

CĐ

TC

CĐ

TC

CĐ

Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản

330

380

360

410

400

460

430

500

480

550

Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch

390

440

430

490

470

540

520

600

570

660

Y dược

480

550

530

600

580

660

640

730

700

800

Đối với mức thu học phí các chương trình đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo thường xuyên và đào tạo kỹ năng, các chương trình đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn khác: Thủ trưởng các cơ sở giáo dục quyết định mức thu cụ thể cho từng năm học theo quy định tại Khoản 5 Điều 5 Nghị định 86/2015/NĐ-CP ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ, bảo đảm tính công khai, minh bạch.
Đối với học phí đào tạo tính theo tín chỉ, mô đun: Thực hiện theo quy định tại Khoản 9 Điều 5 Nghị định 86/2015/NĐ-CP ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ.