Document: Điều 25 Thông tư 05/2015/TT-BTC hoạt động đăng ký lưu ký bù trừ thanh toán giao dịch chứng khoán

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "15/01/2015", "sign_number": "05/2015/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "15/01/2015", "sign_number": "05/2015/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "15/01/2015", "sign_number": "05/2015/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "15/01/2015", "sign_number": "05/2015/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "15/01/2015", "sign_number": "05/2015/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điều 25 Thông tư 05/2015/TT-BTC hoạt động đăng ký lưu ký bù trừ thanh toán giao dịch chứng khoán có nội dung như sau:

Điều 25. Tài khoản lưu ký chứng khoán tại VSD
1. Tài khoản lưu ký chứng khoán của thành viên lưu ký và tổ chức mở tài khoản trực tiếp tại VSD bao gồm:
a) Tài khoản chứng khoán giao dịch;
b) Tài khoản chứng khoán tạm ngừng giao dịch;
c) Tài khoản chứng khoán cầm cố;
d) Tài khoản chứng khoán phong tỏa, tạm giữ;
đ) Tài khoản chứng khoán chờ thanh toán;
e) Tài khoản chứng khoán chờ về;
g) Tài khoản chứng khoán chờ cho vay;
h) Tài khoản chứng khoán ký quỹ đảm bảo khoản vay;
i) Tài khoản chứng khoán chờ giao dịch;
k) Tài khoản chứng khoán sửa lỗi giao dịch;
l) Các tài khoản khác theo quy định của pháp luật.
2. Tài khoản lưu ký chứng khoán của thành viên lưu ký nêu tại Khoản 1 Điều này được phân loại như sau:
a) Tài khoản của chính thành viên lưu ký;
b) Tài khoản cho khách hàng trong nước của thành viên lưu ký;
c) Tài khoản cho khách hàng nước ngoài của thành viên lưu ký.
3. Tài khoản lưu ký chứng khoán của thành viên lưu ký, tổ chức mở tài khoản trực tiếp tại VSD bao gồm các nội dung sau đây:
a) Số tài khoản lưu ký chứng khoán;
b) Tên và địa chỉ của thành viên lưu ký;
c) Số lượng, loại và mã chứng khoán lưu ký;
d) Số lượng chứng khoán tăng giảm và lý do của việc tăng giảm;
đ) Các thông tin cần thiết khác.

Content:
Điều 25. Tài khoản lưu ký chứng khoán tại VSD
1. Tài khoản lưu ký chứng khoán của thành viên lưu ký và tổ chức mở tài khoản trực tiếp tại VSD bao gồm:
a) Tài khoản chứng khoán giao dịch;
b) Tài khoản chứng khoán tạm ngừng giao dịch;
c) Tài khoản chứng khoán cầm cố;
d) Tài khoản chứng khoán phong tỏa, tạm giữ;
đ) Tài khoản chứng khoán chờ thanh toán;
e) Tài khoản chứng khoán chờ về;
g) Tài khoản chứng khoán chờ cho vay;
h) Tài khoản chứng khoán ký quỹ đảm bảo khoản vay;
i) Tài khoản chứng khoán chờ giao dịch;
k) Tài khoản chứng khoán sửa lỗi giao dịch;
l) Các tài khoản khác theo quy định của pháp luật.
2. Tài khoản lưu ký chứng khoán của thành viên lưu ký nêu tại Khoản 1 Điều này được phân loại như sau:
a) Tài khoản của chính thành viên lưu ký;
b) Tài khoản cho khách hàng trong nước của thành viên lưu ký;
c) Tài khoản cho khách hàng nước ngoài của thành viên lưu ký.
3. Tài khoản lưu ký chứng khoán của thành viên lưu ký, tổ chức mở tài khoản trực tiếp tại VSD bao gồm các nội dung sau đây:
a) Số tài khoản lưu ký chứng khoán;
b) Tên và địa chỉ của thành viên lưu ký;
c) Số lượng, loại và mã chứng khoán lưu ký;
d) Số lượng chứng khoán tăng giảm và lý do của việc tăng giảm;
đ) Các thông tin cần thiết khác.