Document: Điều 3 Quyết định 08/2021/QĐ-UBND quy đổi khoáng sản làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường Tây Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "12/04/2021", "sign_number": "08/2021/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Chiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "12/04/2021", "sign_number": "08/2021/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Chiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "12/04/2021", "sign_number": "08/2021/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Chiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "12/04/2021", "sign_number": "08/2021/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Chiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "12/04/2021", "sign_number": "08/2021/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Chiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 3 Quyết định 08/2021/QĐ-UBND quy đổi khoáng sản làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường Tây Ninh có nội dung như sau:

Điều 3. Quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường
1. Tỷ lệ quy đổi theo từng loại khoáng sản:

STT

Loại khoáng sản thành phẩm

Đơn vị tính

Tỷ lệ quy đổi khoáng sản nguyên khai (m3 hoặc tấn)

I

Quy đổi ra số lượng khoáng sản nguyên khai (m3)

1

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường

1.1

Đá 4 x 6

m3

0,984

1.2

Đá 1 x 2

m3

1,001

1.3

Đá 0 x 4

m3

0,936

1.4

Đá mi

m3

0,921

1.5

Đá nguyên khai (đá hộc)

m3

1

2

Cát xây dựng

m3

1

3

Đất

3.1

Đất sét, đất làm gạch, ngói

m3

1

3.2

Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình

m3

1

4

Than bùn

m3

1

II

Quy đổi ra số lượng khoáng sản nguyên khai từ đơn vị tính m3
sang đơn vị tính là tấn

1

Đá

1.1

Đá vôi sản xuất xi măng

1 m3

1,83 tấn

1.2

Đá sét sản xuất xi măng

1 m3

1,83 tấn

2

Than bùn

1 m3

0,518 tấn

Số lượng khoáng sản nguyên khai bằng số lượng khoáng sản thành phẩm chia cho tỷ lệ quy đổi.
2. Nguyên tắc tính trong tỷ lệ quy đổi
a. Đối với hoạt động sản xuất ra các loại sản phẩm chính là đá 1x2, đá 4x6, đá 0x4 mà đồng thời sinh ra phụ phẩm là đá mi, đá bụi thì được loại trừ đá mi, đá bụi khi kê khai phí bảo vệ môi trường.
b. Riêng tỷ lệ quy đổi 1m3 đá mi, đá bụi (thành phẩm) thành 0,921m3 (nguyên khai) được áp dụng trong trường hợp vẫn còn lượng đá mi, đá bụi dôi dư (sau khi dã loại trừ lượng đá mi, đá bụi khi kê khai phí bảo vệ môi trường đối với các loại sản phẩm chính là đá 1x2, đá 4x6, đá 0x4).

Content:
Điều 3. Quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường
1. Tỷ lệ quy đổi theo từng loại khoáng sản:

STT

Loại khoáng sản thành phẩm

Đơn vị tính

Tỷ lệ quy đổi khoáng sản nguyên khai (m3 hoặc tấn)

I

Quy đổi ra số lượng khoáng sản nguyên khai (m3)

1

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường

1.1

Đá 4 x 6

m3

0,984

1.2

Đá 1 x 2

m3

1,001

1.3

Đá 0 x 4

m3

0,936

1.4

Đá mi

m3

0,921

1.5

Đá nguyên khai (đá hộc)

m3

1

2

Cát xây dựng

m3

1

3

Đất

3.1

Đất sét, đất làm gạch, ngói

m3

1

3.2

Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình

m3

1

4

Than bùn

m3

1

II

Quy đổi ra số lượng khoáng sản nguyên khai từ đơn vị tính m3
sang đơn vị tính là tấn

1

Đá

1.1

Đá vôi sản xuất xi măng

1 m3

1,83 tấn

1.2

Đá sét sản xuất xi măng

1 m3

1,83 tấn

2

Than bùn

1 m3

0,518 tấn

Số lượng khoáng sản nguyên khai bằng số lượng khoáng sản thành phẩm chia cho tỷ lệ quy đổi.
2. Nguyên tắc tính trong tỷ lệ quy đổi
a. Đối với hoạt động sản xuất ra các loại sản phẩm chính là đá 1x2, đá 4x6, đá 0x4 mà đồng thời sinh ra phụ phẩm là đá mi, đá bụi thì được loại trừ đá mi, đá bụi khi kê khai phí bảo vệ môi trường.
b. Riêng tỷ lệ quy đổi 1m3 đá mi, đá bụi (thành phẩm) thành 0,921m3 (nguyên khai) được áp dụng trong trường hợp vẫn còn lượng đá mi, đá bụi dôi dư (sau khi dã loại trừ lượng đá mi, đá bụi khi kê khai phí bảo vệ môi trường đối với các loại sản phẩm chính là đá 1x2, đá 4x6, đá 0x4).