Document: Khoản 14 Điều 32 Thông tư 209/2015/TT-BTC kế toán quỹ đầu tư phát triển địa phương mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "28/12/2015", "sign_number": "209/2015/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "28/12/2015", "sign_number": "209/2015/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "28/12/2015", "sign_number": "209/2015/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "28/12/2015", "sign_number": "209/2015/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "28/12/2015", "sign_number": "209/2015/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 14 Điều 32 Thông tư 209/2015/TT-BTC kế toán quỹ đầu tư phát triển địa phương mới nhất

Điều 32. Bảng cân đối kế toán
...
14. Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh

234

III. Vay và nợ thuê tài chính

240

1. Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ

241

2. Nợ vay

242

3. Trái phiếu phát hành

243

4. Các Khoản nợ thuê tài chính

244

C- VỐN CHỦ SỞ HỮU

300

I. Vốn chủ sở hữu

310

1. Vốn góp của chủ sở hữu

311

2. Vốn khác của chủ sở hữu

312

3. Chênh lệch đánh giá lại tài sản

313

4. Quỹ đầu tư
phát triển

314

5. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu

315

6. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối

316

- LNST chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước

316a

- LNST chưa phân phối kỳ này

316b

7. Nguồn vốn đầu tư XDCB

317

II. Nguồn kinh phí và quỹ khác

320

1. Nguồn kinh phí

321

2. Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ

322

TỔNG CỘNG NỢ PHẢI TRẢ VÀ VỐN CHỦ SỞ HỮU (330 = 200+300)

330

NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)

KẾ TOÁN TRƯỞNG
(Ký, họ tên)

Lập, ngày ... tháng... năm ...
GIÁM ĐỐC
(Ký, họ tên, đóng dấu)

Ghi chú:
(1) Những chỉ tiêu không có số liệu được miễn trình bày nhưng không được đánh lại “Mã số” chỉ tiêu.
(2) Số liệu trong các chỉ tiêu có dấu (*) được ghi bằng số âm dưới hình thức ghi trong ngoặc đơn (...).

2. Quỹ trình bày Bảng cân đối kế toán giữa niên độ dạng đầy đủ như sau:

Đơn vị báo cáo: …………….
Địa chỉ: ……………………….

Mẫu số B01a - ĐTĐP
(Ban hành theo Thông tư số 209/2015/TT-BTC ngày 28/12/2015 của Bộ Tài chính)

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN GIỮA NIÊN ĐỘ
Quý... năm ...
Tại ngày ... tháng ... năm ...
Đơn vị tính: ……………

CHỈ TIÊU

Mã số

Thuyết minh

Số cuối kỳ

Số đầu kỳ

1

2

3

4

5

A - TÀI SẢN (100 = 110 + 120 + 130 + 140 + 150 + 160+ 170 + 180)

100

I. Tiền và các Khoản tương đương tiền

110

……….(*)

NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)

KẾ TOÁN TRƯỞNG
(Ký, họ tên)

Lập, ngày ... tháng... năm ...
GIÁM ĐỐC
(Ký, họ tên, đóng dấu)

Ghi chú: (*) Nội dung các chỉ tiêu và mã số trên báo cáo này tương tự như các chỉ tiêu của Bảng cân đối kế toán năm - Mẫu số B01 - ĐTĐP.

Content:
Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh

234

III. Vay và nợ thuê tài chính

240

1. Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ

241

2. Nợ vay

242

3. Trái phiếu phát hành

243

4. Các Khoản nợ thuê tài chính

244

C- VỐN CHỦ SỞ HỮU

300

I. Vốn chủ sở hữu

310

1. Vốn góp của chủ sở hữu

311

2. Vốn khác của chủ sở hữu

312

3. Chênh lệch đánh giá lại tài sản

313

4. Quỹ đầu tư
phát triển

314

5. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu

315

6. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối

316

- LNST chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước

316a

- LNST chưa phân phối kỳ này

316b

7. Nguồn vốn đầu tư XDCB

317

II. Nguồn kinh phí và quỹ khác

320

1. Nguồn kinh phí

321

2. Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ

322

TỔNG CỘNG NỢ PHẢI TRẢ VÀ VỐN CHỦ SỞ HỮU (330 = 200+300)

330

NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)

KẾ TOÁN TRƯỞNG
(Ký, họ tên)

Lập, ngày ... tháng... năm ...
GIÁM ĐỐC
(Ký, họ tên, đóng dấu)

Ghi chú:
(1) Những chỉ tiêu không có số liệu được miễn trình bày nhưng không được đánh lại “Mã số” chỉ tiêu.
(2) Số liệu trong các chỉ tiêu có dấu (*) được ghi bằng số âm dưới hình thức ghi trong ngoặc đơn (...).

2. Quỹ trình bày Bảng cân đối kế toán giữa niên độ dạng đầy đủ như sau:

Đơn vị báo cáo: …………….
Địa chỉ: ……………………….

Mẫu số B01a - ĐTĐP
(Ban hành theo Thông tư số 209/2015/TT-BTC ngày 28/12/2015 của Bộ Tài chính)

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN GIỮA NIÊN ĐỘ
Quý... năm ...
Tại ngày ... tháng ... năm ...
Đơn vị tính: ……………

CHỈ TIÊU

Mã số

Thuyết minh

Số cuối kỳ

Số đầu kỳ

1

2

3

4

5

A - TÀI SẢN (100 = 110 + 120 + 130 + 140 + 150 + 160+ 170 + 180)

100

I. Tiền và các Khoản tương đương tiền

110

……….(*)

NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)

KẾ TOÁN TRƯỞNG
(Ký, họ tên)

Lập, ngày ... tháng... năm ...
GIÁM ĐỐC
(Ký, họ tên, đóng dấu)

Ghi chú: (*) Nội dung các chỉ tiêu và mã số trên báo cáo này tương tự như các chỉ tiêu của Bảng cân đối kế toán năm - Mẫu số B01 - ĐTĐP.