Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 3681/QĐ-UBND duyệt nhiệm vụ quy hoạch xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 khu dân cư và công viên Phước Thiện, phường Long Bình, Long Thạnh Mỹ, Q9

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/08/2008", "sign_number": "3681/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/08/2008", "sign_number": "3681/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/08/2008", "sign_number": "3681/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/08/2008", "sign_number": "3681/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/08/2008", "sign_number": "3681/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 3681/QĐ-UBND duyệt nhiệm vụ quy hoạch xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 khu dân cư và công viên Phước Thiện, phường Long Bình, Long Thạnh Mỹ, Q9

Điều 1. Duyệt nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 khu dân cư và công viên Phước Thiện, phường Long Bình và Long Thạnh Mỹ, quận 9. Với các nội dung chính như sau:
...
4. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật:
4.1. Cơ cấu sử dụng đất:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất đơn vị ở

187,43

58,80

B

Đất ngoài đơn vị ở

131,45

41,20

+ Đất công trình dịch vụ cấp đô thị

60,91

+ Đất mặt nước, cây xanh ngoài đơn vị ở

52,42

+ Đất giao thông đối ngoại

18,12

Tổng cộng

318,88

4.2. Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật:

Số TT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

Ghi chú

A

Các chỉ tiêu sử dụng đất

Đất đơn vị ở

m2/ng

155 - 190

+ Đất nhóm nhà ở

m2/ng

105 - 130

+ Đất công trình dịch vụ cấp đơn vị ở

m2/ng

12 - 15

trong đó đất công trình giáo dục mầm non và phổ thông cơ sở tối thiểu 2,7 m2/người/1 đơn vị ở (theo quy chuẩn xây dựng 01:2008 Bộ Xây dựng).

+ Đất cây xanh sử dụng công cộng

m2/ng

15 - 19

trong đó đất cây xanh sử dụng công cộng tối thiểu 2 m2/người/1 đơn vị ở (theo quy chuẩn xây dựng 01:2008 Bộ Xây dựng).

+ Đất giao thông

km/km2

13,3 - 10

đến đường cấp phân khu vực (theo quy chuẩn xây dựng 01:2008 Bộ Xây dựng).

B

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật

+ Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

200

+ Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

200

+ Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

2.000 - 2.500

+ Tiêu chuẩn rác thải và vệ sinh môi trường

kg/người/ngày

1 - 1,5

Content:
Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật:
4.1. Cơ cấu sử dụng đất:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất đơn vị ở

187,43

58,80

B

Đất ngoài đơn vị ở

131,45

41,20

+ Đất công trình dịch vụ cấp đô thị

60,91

+ Đất mặt nước, cây xanh ngoài đơn vị ở

52,42

+ Đất giao thông đối ngoại

18,12

Tổng cộng

318,88

4.2. Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật:

Số TT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

Ghi chú

A

Các chỉ tiêu sử dụng đất

Đất đơn vị ở

m2/ng

155 - 190

+ Đất nhóm nhà ở

m2/ng

105 - 130

+ Đất công trình dịch vụ cấp đơn vị ở

m2/ng

12 - 15

trong đó đất công trình giáo dục mầm non và phổ thông cơ sở tối thiểu 2,7 m2/người/1 đơn vị ở (theo quy chuẩn xây dựng 01:2008 Bộ Xây dựng).

+ Đất cây xanh sử dụng công cộng

m2/ng

15 - 19

trong đó đất cây xanh sử dụng công cộng tối thiểu 2 m2/người/1 đơn vị ở (theo quy chuẩn xây dựng 01:2008 Bộ Xây dựng).

+ Đất giao thông

km/km2

13,3 - 10

đến đường cấp phân khu vực (theo quy chuẩn xây dựng 01:2008 Bộ Xây dựng).

B

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật

+ Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

200

+ Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

200

+ Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

2.000 - 2.500

+ Tiêu chuẩn rác thải và vệ sinh môi trường

kg/người/ngày

1 - 1,5