Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 73/2016/QĐ-UBND mức thu tiền sử dụng khu vực biển Ninh Thuận 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "18/10/2016", "sign_number": "73/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "18/10/2016", "sign_number": "73/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "18/10/2016", "sign_number": "73/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "18/10/2016", "sign_number": "73/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "18/10/2016", "sign_number": "73/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 73/2016/QĐ-UBND mức thu tiền sử dụng khu vực biển Ninh Thuận 2016

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Mức thu tiền sử dụng khu vực biển trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận đối với tổ chức, cá nhân được khai thác, sử dụng tài nguyên biển theo giấy chứng nhận đầu tư, giấy phép hoặc quyết định cho phép khai thác, sử dụng tài nguyên biển của cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền; trách nhiệm của các cơ quan Nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc giao khu vực biển.

Content:
Mức thu tiền sử dụng khu vực biển trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận đối với tổ chức, cá nhân được khai thác, sử dụng tài nguyên biển theo giấy chứng nhận đầu tư, giấy phép hoặc quyết định cho phép khai thác, sử dụng tài nguyên biển của cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền; trách nhiệm của các cơ quan Nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc giao khu vực biển.