Document: Điều 1 Quyết định 2255/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch 5 năm Hưng Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "28/11/2013", "sign_number": "2255/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Minh Ngọc", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "28/11/2013", "sign_number": "2255/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Minh Ngọc", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "28/11/2013", "sign_number": "2255/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Minh Ngọc", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "28/11/2013", "sign_number": "2255/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Minh Ngọc", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "28/11/2013", "sign_number": "2255/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Minh Ngọc", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2255/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch 5 năm Hưng Yên có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Kim Động (đã có phương án tách diện tích và công trình quy hoạch của 02 xã: Phú Cường, Hùng Cường khi chuyển về thành phố Hưng Yên theo Nghị quyết số 95/NQ-CP ngày 06/8/2013 của Chính phủ về điều chỉnh địa giới hành chính), với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất

TT

Loại đất

Hiện trạng năm 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Quy hoạch đến năm 2020
(sau khi điều chỉnh địa giới hành chính 02 xã)

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

UBND tỉnh phân bổ
(ha)

Huyện xác định
(ha)

Tổng số

UBND tỉnh phân bổ
(ha)

Huyện xác định
(ha)

Tổng số

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Tổng diện tích tự nhiên

11.474,22

100,00

11.474,00

11.474,22

100,00

10.285,30

10.285,30

100,00

1

Đất nông nghiệp

7.080,67

61,71

6.377,77

6.377,77

55,58

5.765,52

5.765,52

56,06

Trong đó:

1.1

Đất lúa nước

4.923,47

42,91

4.647,75

4.647,75

40,51

4.647,75

4.647,75

45,19

Đất chuyên trồng lúa nước (02 vụ trở lên)

4.923,47

42,91

4.647,75

4.647,75

3,64

4.647,75

4.647,75

45,19

1.2

Đất trồng cây lâu năm

515,79

4,50

389,50

389,50

3,39

320,30

320,30

3,11

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản tập trung

406,84

3,55

417,89

417,89

3,31

366,00

366,00

3,56

2

Đất phi nông nghiệp

4.265,25

37,17

5.082,11

5.082,11

44,29

4.516,36

4.516,36

43,91

Trong đó:

2.1

Đất xây dựng trụ sở CQ, CTSN

19,20

0,17

75,59

75,59

0,66

74,83

74,83

0,73

2.2

Đất quốc phòng

8,25

0,07

14,02

14,02

0,12

14,02

14,02

0,14

2.3

Đất an ninh

2,04

0,02

2,04

2,04

0,02

2,04

2,04

0,02

2.4

Đất khu công nghiệp

220,00

220,00

1,92

220,00

220,00

2,14

-

Đất xây dựng Khu công nghiệp

100,00

100,00

0,87

100,00

100,00

0,97

-

Đất xây dựng cụm công nghiệp

120,00

120,00

1,05

120,00

120,00

1,17

2.5

Đất cơ sở sản xuất KD

148,58

1,29

192,76

192,76

1,68

182,32

182,32

1,77

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, GS

26,61

0,23

141,22

141,22

1,23

111,12

111,12

1,08

2.7

Đất cho hoạt động KS

0,20

0,20

0,20

0,20

2.8

Đất di tích danh thắng

7,39

0,06

7,39

7,39

0,06

7,11

7,11

0,07

2.9

Đất để xử lý, chôn lấp RTNH

3,51

0,03

28,28

28,28

0,25

27,20

27,20

0,26

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

47,35

0,41

48,42

48,42

0,42

45,38

45,38

0,44

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

136,45

1,19

142,42

142,42

1,24

131,35

131,35

1,28

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

121,46

1,06

39,38

39,38

0,34

39,38

39,38

0,23

2.13

Đất phát triển hạ tầng

1.725,78

15,04

2.047,43

2.047,43

17,84

1.852,69

1.852,69

18,01

Trong đó

-

Đất cơ sở văn hóa

5,68

0,33

7,38

7,38

0,36

7,09

7,09

0,38

-

Đất cơ sở y tế

11,39

0,66

15,89

15,89

0,78

15,54

15,54

0,84

-

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

37,25

2,16

49,64

49,64

2,42

46,29

46,29

2,50

-

Đất cơ sở thể dục thể thao

16,71

0,97

38,22

38,22

1,87

36,25

36,25

1,96

2.14

Đất ở tại đô thị

90,91

2,13

98,91

98,91

1,95

98,91

98,91

2,19

2.15

Đất ở tại nông thôn

1.023,90

24,01

1.120,24

1.120,24

22,04

1.029,19

1.029,19

22,79

3

Đất chưa sử dụng

128,30

1,12

14,34

14,34

0,13

3,42

3,42

0,03

Ghi chú

1

Đất đô thị

743,85

6,48

751,70

751,70

6,55

751,70

751,70

7,31

2

Đất khu du lịch

-

-

462,00

462,00

4,03

52,70

52,70

0,51

3

Đất khu dân cư nông thôn

1.946,59

19,96

2.042,93

2.042,93

17,80

1.994,59

1.994,59

17,82

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

TT

Loại đất

Cả thời kỳ

Giai đoạn 2011-2015

Giai đoạn 2016-2020

Trước khi điều chỉnh

Sau khi điều chỉnh

Trước khi điều chỉnh

Sau khi điều chỉnh

Trước khi điều chỉnh

Sau khi điều chỉnh

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

750,74

727,30

433,49

423,20

317,25

304,10

1.1

Đất lúa nước

252,83

252,83

116,36

116,36

136,47

136,47

Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ lúa)

252,83

252,83

116,36

116,36

136,47

136,47

1.2

Đất trồng cây lâu năm

113,50

110,54

100,26

97,30

13,24

13,24

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản tập trung

31,52

30,71

26,56

25,89

4,96

4,82

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

112,69

100,99

34,23

25,45

78,46

75,54

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
Đơn vị tính: ha

TT

Content:
Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Kim Động (đã có phương án tách diện tích và công trình quy hoạch của 02 xã: Phú Cường, Hùng Cường khi chuyển về thành phố Hưng Yên theo Nghị quyết số 95/NQ-CP ngày 06/8/2013 của Chính phủ về điều chỉnh địa giới hành chính), với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất

TT

Loại đất

Hiện trạng năm 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Quy hoạch đến năm 2020
(sau khi điều chỉnh địa giới hành chính 02 xã)

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

UBND tỉnh phân bổ
(ha)

Huyện xác định
(ha)

Tổng số

UBND tỉnh phân bổ
(ha)

Huyện xác định
(ha)

Tổng số

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Tổng diện tích tự nhiên

11.474,22

100,00

11.474,00

11.474,22

100,00

10.285,30

10.285,30

100,00

1

Đất nông nghiệp

7.080,67

61,71

6.377,77

6.377,77

55,58

5.765,52

5.765,52

56,06

Trong đó:

1.1

Đất lúa nước

4.923,47

42,91

4.647,75

4.647,75

40,51

4.647,75

4.647,75

45,19

Đất chuyên trồng lúa nước (02 vụ trở lên)

4.923,47

42,91

4.647,75

4.647,75

3,64

4.647,75

4.647,75

45,19

1.2

Đất trồng cây lâu năm

515,79

4,50

389,50

389,50

3,39

320,30

320,30

3,11

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản tập trung

406,84

3,55

417,89

417,89

3,31

366,00

366,00

3,56

2

Đất phi nông nghiệp

4.265,25

37,17

5.082,11

5.082,11

44,29

4.516,36

4.516,36

43,91

Trong đó:

2.1

Đất xây dựng trụ sở CQ, CTSN

19,20

0,17

75,59

75,59

0,66

74,83

74,83

0,73

2.2

Đất quốc phòng

8,25

0,07

14,02

14,02

0,12

14,02

14,02

0,14

2.3

Đất an ninh

2,04

0,02

2,04

2,04

0,02

2,04

2,04

0,02

2.4

Đất khu công nghiệp

220,00

220,00

1,92

220,00

220,00

2,14

-

Đất xây dựng Khu công nghiệp

100,00

100,00

0,87

100,00

100,00

0,97

-

Đất xây dựng cụm công nghiệp

120,00

120,00

1,05

120,00

120,00

1,17

2.5

Đất cơ sở sản xuất KD

148,58

1,29

192,76

192,76

1,68

182,32

182,32

1,77

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, GS

26,61

0,23

141,22

141,22

1,23

111,12

111,12

1,08

2.7

Đất cho hoạt động KS

0,20

0,20

0,20

0,20

2.8

Đất di tích danh thắng

7,39

0,06

7,39

7,39

0,06

7,11

7,11

0,07

2.9

Đất để xử lý, chôn lấp RTNH

3,51

0,03

28,28

28,28

0,25

27,20

27,20

0,26

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

47,35

0,41

48,42

48,42

0,42

45,38

45,38

0,44

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

136,45

1,19

142,42

142,42

1,24

131,35

131,35

1,28

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

121,46

1,06

39,38

39,38

0,34

39,38

39,38

0,23

2.13

Đất phát triển hạ tầng

1.725,78

15,04

2.047,43

2.047,43

17,84

1.852,69

1.852,69

18,01

Trong đó

-

Đất cơ sở văn hóa

5,68

0,33

7,38

7,38

0,36

7,09

7,09

0,38

-

Đất cơ sở y tế

11,39

0,66

15,89

15,89

0,78

15,54

15,54

0,84

-

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

37,25

2,16

49,64

49,64

2,42

46,29

46,29

2,50

-

Đất cơ sở thể dục thể thao

16,71

0,97

38,22

38,22

1,87

36,25

36,25

1,96

2.14

Đất ở tại đô thị

90,91

2,13

98,91

98,91

1,95

98,91

98,91

2,19

2.15

Đất ở tại nông thôn

1.023,90

24,01

1.120,24

1.120,24

22,04

1.029,19

1.029,19

22,79

3

Đất chưa sử dụng

128,30

1,12

14,34

14,34

0,13

3,42

3,42

0,03

Ghi chú

1

Đất đô thị

743,85

6,48

751,70

751,70

6,55

751,70

751,70

7,31

2

Đất khu du lịch

-

-

462,00

462,00

4,03

52,70

52,70

0,51

3

Đất khu dân cư nông thôn

1.946,59

19,96

2.042,93

2.042,93

17,80

1.994,59

1.994,59

17,82

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

TT

Loại đất

Cả thời kỳ

Giai đoạn 2011-2015

Giai đoạn 2016-2020

Trước khi điều chỉnh

Sau khi điều chỉnh

Trước khi điều chỉnh

Sau khi điều chỉnh

Trước khi điều chỉnh

Sau khi điều chỉnh

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

750,74

727,30

433,49

423,20

317,25

304,10

1.1

Đất lúa nước

252,83

252,83

116,36

116,36

136,47

136,47

Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ lúa)

252,83

252,83

116,36

116,36

136,47

136,47

1.2

Đất trồng cây lâu năm

113,50

110,54

100,26

97,30

13,24

13,24

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản tập trung

31,52

30,71

26,56

25,89

4,96

4,82

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

112,69

100,99

34,23

25,45

78,46

75,54

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
Đơn vị tính: ha

TT