Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2061/QĐ-UBND duyệt Nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng quận 3, thành phố Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "07/05/2007", "sign_number": "2061/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "07/05/2007", "sign_number": "2061/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "07/05/2007", "sign_number": "2061/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "07/05/2007", "sign_number": "2061/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "07/05/2007", "sign_number": "2061/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2061/QĐ-UBND duyệt Nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng quận 3, thành phố Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt Nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng quận 3 với các nội dung chính như sau: (đính kèm hồ sơ lập nhiệm vụ quy hoạch chung).
...
4. Các chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc và hạ tầng kỹ thuật:
4.1. Chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc chủ yếu đến năm 2020:
+ Dân số quy hoạch: 200.000 - 220.000 người
+ Đất dân dụng: 20 - 24m2/ng
• Đất ở: 10 - 12m2/ng
• Đất CTCC - thương mại dịch vụ: 3,5 - 5m2/ng
• Đất công viên cây xanh - TDTT: 0,5 - 0,6m2/ng
• Đất giao thông: 5,5 - 7,0 m2/ng.
+ Chỉ tiêu về xây dựng các khu nhà ở hiện hữu chỉnh trang.
• Tầng cao tối thiểu:
Nhà ở: 2 tầng
Chung cư: 9 tầng
• Mật độ xây dựng: 40 - 50%
• Hệ số sử dụng đất: 2,5 - 3
4.2. Chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật:
* Giao thông:
• Diện tích giao thông dự kiến chiếm: 25 - 27% tổng diện tích
* Chuẩn bị kỹ thuật:
• Cao độ xây dựng: ≥ 2,0 m (cao độ chuẩn Hòn Dấu)
• Độ dốc nền đắp:
Khu công trình công cộng và khu nhà ở: ≥ 0,4%
Khu công viên - cây xanh: ≥ 0,3%
* Cấp điện:
Điện sinh hoạt dân dụng: 2.500 - 3.000 KWh/ng/năm
* Cấp nước:
Sinh hoạt: 200 lít/ng/ngày đêm
* Thoát nước bẩn:
Sinh hoạt: 200 lít/ng/ngày đêm
* Vệ sinh đô thị:
Rác sinh hoạt: 1 - 1,2 kg/ng/ngày

Content:
Các chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc và hạ tầng kỹ thuật:
4.1. Chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc chủ yếu đến năm 2020:
+ Dân số quy hoạch: 200.000 - 220.000 người
+ Đất dân dụng: 20 - 24m2/ng
• Đất ở: 10 - 12m2/ng
• Đất CTCC - thương mại dịch vụ: 3,5 - 5m2/ng
• Đất công viên cây xanh - TDTT: 0,5 - 0,6m2/ng
• Đất giao thông: 5,5 - 7,0 m2/ng.
+ Chỉ tiêu về xây dựng các khu nhà ở hiện hữu chỉnh trang.
• Tầng cao tối thiểu:
Nhà ở: 2 tầng
Chung cư: 9 tầng
• Mật độ xây dựng: 40 - 50%
• Hệ số sử dụng đất: 2,5 - 3
4.2. Chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật:
* Giao thông:
• Diện tích giao thông dự kiến chiếm: 25 - 27% tổng diện tích
* Chuẩn bị kỹ thuật:
• Cao độ xây dựng: ≥ 2,0 m (cao độ chuẩn Hòn Dấu)
• Độ dốc nền đắp:
Khu công trình công cộng và khu nhà ở: ≥ 0,4%
Khu công viên - cây xanh: ≥ 0,3%
* Cấp điện:
Điện sinh hoạt dân dụng: 2.500 - 3.000 KWh/ng/năm
* Cấp nước:
Sinh hoạt: 200 lít/ng/ngày đêm
* Thoát nước bẩn:
Sinh hoạt: 200 lít/ng/ngày đêm
* Vệ sinh đô thị:
Rác sinh hoạt: 1 - 1,2 kg/ng/ngày