Document: Điều 1 Quyết định 3375/QĐ-UBND 2021 Quy hoạch sử dụng đất huyện Yên Định tỉnh Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "30/08/2021", "sign_number": "3375/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "30/08/2021", "sign_number": "3375/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "30/08/2021", "sign_number": "3375/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "30/08/2021", "sign_number": "3375/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "30/08/2021", "sign_number": "3375/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 3375/QĐ-UBND 2021 Quy hoạch sử dụng đất huyện Yên Định tỉnh Thanh Hóa có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Yên Định, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: Tổng diện tích tự nhiên: 22.882,89 ha.
- Nhóm đất nông nghiệp: 12.624,28 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp: 9.739,11 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng: 519,51 ha.
Cụ thể:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

I

Tổng diện tích tự nhiên

29.229,40

100

22.882,89

100

1

Đất nông nghiệp

14.615,52

63,87

12.624,28

12.624,28

55,17

1.1

Đất trồng lúa

9.693,26

42,36

8.258,00

8.258,00

36,09

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

9.540,95

41,69

8.104,56

8.104,56

35,42

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

2.264,12

9,89

1.625,63

1.625,63

7,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

412,44

1,80

509,66

509,66

2,23

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

649,84

2,84

621,87

621,87

2,72

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

558,59

2,44

465,08

465,09

2,03

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

1.037,26

4,53

1.144,04

1.144,04

5,00

2

Đất phi nông nghiệp

7.389,79

32,29

9.739,11

9.739,11

42,56

2.1

Đất quốc phòng

5,52

0,02

22,15

22,15

0,1

2.2

Đất an ninh

285,97

1,25

289,09

289,09

1,26

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất khu chế xuất

2.5

Đất cụm công nghiệp

27,76

0,12

376,79

376,79

1,65

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

30,56

0,13

231,34

231,34

1,01

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

131,25

0,57

273,04

273,04

1,19

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

120,32

0,53

341,95

341,95

1,49

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

2.744,64

11,99

3.270,01

-60,00

3.210,01

14,03

2.9.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

1.736,81

7,59

1.995,04

1.995,04

8,73

2.9.2

Đất y tế

755,25

3,30

771,53

771,53

3,37

2.9.3

Đất giáo dục và đào tạo

71,96

0,31

183,69

183,69

0,79

2.9.4

Đất thể dục thể thao

1,15

0,01

1,38

1,38

0,01

2.9.5

Đất khoa học và công nghệ

42,78

0,19

52,60

52,60

0,23

2.9.6

Đất dịch vụ xã hội

9,69

0,04

17,15

17,15

0,07

2.9.7

Đất giao thông

76,77

0,34

88,04

88,04

0,38

2.9.8

Đất thủy lợi

40,53

0,18

83,05

83,05

0,36

2.9.9

Đất công trình năng lượng

2.9.10

Đất công trình bưu chính viễn thông

2.9.11

Đất chợ

9,70

0,04

17,53

17,53

0,08

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

14,61

0,06

44,04

44,04

0,19

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

19,49

0,09

29,80

29,80

0,13

2.13

Đất ở tại nông thôn

2.433,28

10,63

2.498,55

2.498,55

10,92

2.14

Đất ở tại đô thị

184,80

0,81

985,19

985,19

4,31

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

22,07

0,10

25,38

25,38

0,11

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

3,51

0,02

3,26

3,26

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

8,01

0,03

23,36

23,36

0,1

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

199,61

0,87

241,29

241,29

1,05

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

104,31

0,46

76,35

76,35

0,33

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.22

Đất khu vui chơi giải trí, công cộng

0,40

0,00

27,99

27,99

0,12

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

5,10

0,02

20,19

20,19

0,09

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

786,50

3,44

783,27

783,27

3,42

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

262,09

1,15

236,08

236,08

1,03

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

3

Đất chưa sử dụng

877,59

3,84

519,51

519,51

2,27

4

Đất khu công nghệ cao*

5

Đất khu kinh tế*

6

Đất đô thị*

6.515,71

6.515,71

II

KHU CHỨC NĂNG*

1

Khu chuyên trồng lúa nước

8.915,01

2

Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm

380,97

3

Khu vực rừng phòng hộ

4

Khu vực rừng đặc dụng

5

Khu vực rừng sản xuất

684,05

6

Khu vực công nghiệp, cụm CN

414,47

7

Khu đô thị -thương mại - dịch vụ

6.515,71

8

Khu du lịch

140,00

9

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

3.880,22

Ghi chú: * Chỉ tiêu không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.113,47

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.633,65

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.630,15

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

255,87

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

19,06

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

65,15

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

60,52

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

79,21

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

137,74

(Chi tiết theo Phụ biểu số I đính kèm)
3. Diện tích đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tổng cộng

358,08

1

Đất nông nghiệp

NNP

107,71

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

250,37

(Chi tiết theo Phụ biểu số II đính kèm)
4. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng đất được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, tỷ lệ 1/10.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021, huyện Yên Định.

Content:
Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Yên Định, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: Tổng diện tích tự nhiên: 22.882,89 ha.
- Nhóm đất nông nghiệp: 12.624,28 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp: 9.739,11 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng: 519,51 ha.
Cụ thể:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

I

Tổng diện tích tự nhiên

29.229,40

100

22.882,89

100

1

Đất nông nghiệp

14.615,52

63,87

12.624,28

12.624,28

55,17

1.1

Đất trồng lúa

9.693,26

42,36

8.258,00

8.258,00

36,09

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

9.540,95

41,69

8.104,56

8.104,56

35,42

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

2.264,12

9,89

1.625,63

1.625,63

7,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

412,44

1,80

509,66

509,66

2,23

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

649,84

2,84

621,87

621,87

2,72

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

558,59

2,44

465,08

465,09

2,03

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

1.037,26

4,53

1.144,04

1.144,04

5,00

2

Đất phi nông nghiệp

7.389,79

32,29

9.739,11

9.739,11

42,56

2.1

Đất quốc phòng

5,52

0,02

22,15

22,15

0,1

2.2

Đất an ninh

285,97

1,25

289,09

289,09

1,26

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất khu chế xuất

2.5

Đất cụm công nghiệp

27,76

0,12

376,79

376,79

1,65

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

30,56

0,13

231,34

231,34

1,01

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

131,25

0,57

273,04

273,04

1,19

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

120,32

0,53

341,95

341,95

1,49

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

2.744,64

11,99

3.270,01

-60,00

3.210,01

14,03

2.9.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

1.736,81

7,59

1.995,04

1.995,04

8,73

2.9.2

Đất y tế

755,25

3,30

771,53

771,53

3,37

2.9.3

Đất giáo dục và đào tạo

71,96

0,31

183,69

183,69

0,79

2.9.4

Đất thể dục thể thao

1,15

0,01

1,38

1,38

0,01

2.9.5

Đất khoa học và công nghệ

42,78

0,19

52,60

52,60

0,23

2.9.6

Đất dịch vụ xã hội

9,69

0,04

17,15

17,15

0,07

2.9.7

Đất giao thông

76,77

0,34

88,04

88,04

0,38

2.9.8

Đất thủy lợi

40,53

0,18

83,05

83,05

0,36

2.9.9

Đất công trình năng lượng

2.9.10

Đất công trình bưu chính viễn thông

2.9.11

Đất chợ

9,70

0,04

17,53

17,53

0,08

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

14,61

0,06

44,04

44,04

0,19

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

19,49

0,09

29,80

29,80

0,13

2.13

Đất ở tại nông thôn

2.433,28

10,63

2.498,55

2.498,55

10,92

2.14

Đất ở tại đô thị

184,80

0,81

985,19

985,19

4,31

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

22,07

0,10

25,38

25,38

0,11

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

3,51

0,02

3,26

3,26

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

8,01

0,03

23,36

23,36

0,1

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

199,61

0,87

241,29

241,29

1,05

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

104,31

0,46

76,35

76,35

0,33

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.22

Đất khu vui chơi giải trí, công cộng

0,40

0,00

27,99

27,99

0,12

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

5,10

0,02

20,19

20,19

0,09

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

786,50

3,44

783,27

783,27

3,42

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

262,09

1,15

236,08

236,08

1,03

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

3

Đất chưa sử dụng

877,59

3,84

519,51

519,51

2,27

4

Đất khu công nghệ cao*

5

Đất khu kinh tế*

6

Đất đô thị*

6.515,71

6.515,71

II

KHU CHỨC NĂNG*

1

Khu chuyên trồng lúa nước

8.915,01

2

Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm

380,97

3

Khu vực rừng phòng hộ

4

Khu vực rừng đặc dụng

5

Khu vực rừng sản xuất

684,05

6

Khu vực công nghiệp, cụm CN

414,47

7

Khu đô thị -thương mại - dịch vụ

6.515,71

8

Khu du lịch

140,00

9

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

3.880,22

Ghi chú: * Chỉ tiêu không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.113,47

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.633,65

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.630,15

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

255,87

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

19,06

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

65,15

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

60,52

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

79,21

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

137,74

(Chi tiết theo Phụ biểu số I đính kèm)
3. Diện tích đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tổng cộng

358,08

1

Đất nông nghiệp

NNP

107,71

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

250,37

(Chi tiết theo Phụ biểu số II đính kèm)
4. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng đất được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, tỷ lệ 1/10.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021, huyện Yên Định.