Document: Điều 1 Quyết định 76-NS/VGNN điều chỉnh giá mua bò thịt

Type: {"issuing_agency": "Uỷ ban Vật giá Nhà nước", "promulgation_date": "16/10/1974", "sign_number": "76-NS/VGNN", "signer": "Tô Duy", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Uỷ ban Vật giá Nhà nước", "promulgation_date": "16/10/1974", "sign_number": "76-NS/VGNN", "signer": "Tô Duy", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Uỷ ban Vật giá Nhà nước", "promulgation_date": "16/10/1974", "sign_number": "76-NS/VGNN", "signer": "Tô Duy", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Uỷ ban Vật giá Nhà nước", "promulgation_date": "16/10/1974", "sign_number": "76-NS/VGNN", "signer": "Tô Duy", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Uỷ ban Vật giá Nhà nước", "promulgation_date": "16/10/1974", "sign_number": "76-NS/VGNN", "signer": "Tô Duy", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 76-NS/VGNN điều chỉnh giá mua bò thịt có nội dung như sau:

Điều 1. – Nay điều chỉnh và quy định giá mua một kilôgam thịt bò như sau:

Miền núi

Trung du và đồng bằng

A

B

A

B

- Từ 2 tuổi đến 3 tuổi
- Trên 3 tuổi đến 8 tuổi
- Trên 8 tuổi và bò cày kéo già thải loại
- Bò sữa thải loại

1,45đ
1,10đ
0,90đ
0,95đ

1,20đ
0,95đ
0,85đ
0,90đ

1,60đ
1,30đ
1,00đ
1,05đ

1,35đ
1,40đ
0,90đ
1,00đ

Content:
Điều 1. – Nay điều chỉnh và quy định giá mua một kilôgam thịt bò như sau:

Miền núi

Trung du và đồng bằng

A

B

A

B

- Từ 2 tuổi đến 3 tuổi
- Trên 3 tuổi đến 8 tuổi
- Trên 8 tuổi và bò cày kéo già thải loại
- Bò sữa thải loại

1,45đ
1,10đ
0,90đ
0,95đ

1,20đ
0,95đ
0,85đ
0,90đ

1,60đ
1,30đ
1,00đ
1,05đ

1,35đ
1,40đ
0,90đ
1,00đ