Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1214/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Nghĩa Hưng Nam Định 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "13/06/2016", "sign_number": "1214/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Phùng Hoan", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "13/06/2016", "sign_number": "1214/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Phùng Hoan", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "13/06/2016", "sign_number": "1214/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Phùng Hoan", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "13/06/2016", "sign_number": "1214/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Phùng Hoan", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "13/06/2016", "sign_number": "1214/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Phùng Hoan", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1214/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Nghĩa Hưng Nam Định 2016

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Nghĩa Hưng, cụ thể như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng
diện tích

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

1

Đất nông nghiệp

NNP

15.957,49

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.931,82

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9.914,86

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

553,18

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.084,88

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.076,14

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

3.171,59

1.8

Đất làm muối

LMU

50,89

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

89,04

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.024,43

Content:
Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng
diện tích

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

1

Đất nông nghiệp

NNP

15.957,49

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.931,82

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9.914,86

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

553,18

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.084,88

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.076,14

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

3.171,59

1.8

Đất làm muối

LMU

50,89

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

89,04

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.024,43