Document: Khoản 8 Điều 1 Quyết định 3486/QĐ-UBND quy hoạch phân khu tỷ lệ 1 2000 Đông Tây Tự An Buôn Ma Thuột Đắk Lắk 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "21/11/2016", "sign_number": "3486/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tuấn Hà", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "21/11/2016", "sign_number": "3486/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tuấn Hà", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "21/11/2016", "sign_number": "3486/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tuấn Hà", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "21/11/2016", "sign_number": "3486/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tuấn Hà", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "21/11/2016", "sign_number": "3486/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tuấn Hà", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 8 Điều 1 Quyết định 3486/QĐ-UBND quy hoạch phân khu tỷ lệ 1 2000 Đông Tây Tự An Buôn Ma Thuột Đắk Lắk 2016

Điều 1. Phê duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2.000, với các nội dung chính như sau:
...
8. Quy hoạch sử dụng đất:

TT

Loại đất sử dụng

Ký hiệu

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

I

Đất đơn vị ở

42,43

33,62

1

Đất ở

33,54

26,57

-

Nhà ở liên kế

OLK1, OLK2

3,91

-

-

Nhà ở biệt thự

NV1, …, NV13

29,63

-

2

Đất công trình công cộng cấp đơn vị ở

4,38

3,47

-

Đất giáo dục

CC4,CC5

1,32

-

-

Đất công cộng - Y tế - Hành chính

CC3, CC6, ..., CC8

3,06

-

3

Đất cây xanh

CX2

4,51

3,58

II

Đất ngoài đơn vị ở

83,78

66,38

1

Đất công cộng

35,13

27,83

-

Đất giáo dục

ĐT

10,91

8,64

-

Đất y tế (Bệnh viện vùng)

CC1

12,14

9,62

-

Đất văn hóa

CC2

2,44

1,93

-

Đất thương mại dịch vụ hỗn hợp

HH1, HH2

9,64

7,64

2

Đất du lịch, sinh thái, nghỉ dưỡng

DL1, …, DL4

3,64

2,88

3

Đất cây xanh - thể dục thể thao

CX1

3,82

3,04

4

Đất cây xanh cách ly hành lang an toàn lưới điện và hành lang an toàn suối

CL1, …, CL5; CQ1, …, CQ9

14,67

11,62

5

Mặt nước

MN1, …, MN7

2,68

2,12

6

Đất giao thông, bãi xe

23,84

18,89

-

Đất giao thông

22,02

-

-

Bãi đậu xe

HT

1,82

-

Tổng cộng

126,21

100,00

Content:
Quy hoạch sử dụng đất:

TT

Loại đất sử dụng

Ký hiệu

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

I

Đất đơn vị ở

42,43

33,62

1

Đất ở

33,54

26,57

-

Nhà ở liên kế

OLK1, OLK2

3,91

-

-

Nhà ở biệt thự

NV1, …, NV13

29,63

-

2

Đất công trình công cộng cấp đơn vị ở

4,38

3,47

-

Đất giáo dục

CC4,CC5

1,32

-

-

Đất công cộng - Y tế - Hành chính

CC3, CC6, ..., CC8

3,06

-

3

Đất cây xanh

CX2

4,51

3,58

II

Đất ngoài đơn vị ở

83,78

66,38

1

Đất công cộng

35,13

27,83

-

Đất giáo dục

ĐT

10,91

8,64

-

Đất y tế (Bệnh viện vùng)

CC1

12,14

9,62

-

Đất văn hóa

CC2

2,44

1,93

-

Đất thương mại dịch vụ hỗn hợp

HH1, HH2

9,64

7,64

2

Đất du lịch, sinh thái, nghỉ dưỡng

DL1, …, DL4

3,64

2,88

3

Đất cây xanh - thể dục thể thao

CX1

3,82

3,04

4

Đất cây xanh cách ly hành lang an toàn lưới điện và hành lang an toàn suối

CL1, …, CL5; CQ1, …, CQ9

14,67

11,62

5

Mặt nước

MN1, …, MN7

2,68

2,12

6

Đất giao thông, bãi xe

23,84

18,89

-

Đất giao thông

22,02

-

-

Bãi đậu xe

HT

1,82

-

Tổng cộng

126,21

100,00