Document: Điểm d Khoản 1 Điều 11 Thông tư 45/2017/TT-BTTTT tiêu chuẩn chức danh viên chức chuyên ngành công nghệ thông tin

Type: {"issuing_agency": "Bộ Thông tin và Truyền thông", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "45/2017/TT-BTTTT", "signer": "Trương Minh Tuấn", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Thông tin và Truyền thông", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "45/2017/TT-BTTTT", "signer": "Trương Minh Tuấn", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Thông tin và Truyền thông", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "45/2017/TT-BTTTT", "signer": "Trương Minh Tuấn", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Thông tin và Truyền thông", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "45/2017/TT-BTTTT", "signer": "Trương Minh Tuấn", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Thông tin và Truyền thông", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "45/2017/TT-BTTTT", "signer": "Trương Minh Tuấn", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điểm d Khoản 1 Điều 11 Thông tư 45/2017/TT-BTTTT tiêu chuẩn chức danh viên chức chuyên ngành công nghệ thông tin

Điều 11. Kiểm định viên công nghệ thông tin hạng I
1. Nhiệm vụ:
...
d) Chủ trì biên soạn các tài liệu hướng dẫn kỹ thuật, quy trình quy phạm, xây dựng các định mức kinh tế - kỹ thuật trong việc thẩm định, kiểm tra các sản phẩm CNTT trong bộ, ngành và các địa phương;

Content:
Chủ trì biên soạn các tài liệu hướng dẫn kỹ thuật, quy trình quy phạm, xây dựng các định mức kinh tế - kỹ thuật trong việc thẩm định, kiểm tra các sản phẩm CNTT trong bộ, ngành và các địa phương;