Document: Điều 1 Quyết định 955/QĐ-UBND điều chỉnh quy hoạch lô C4 khu dân cư đô thị nam thành phố Thanh Hóa 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "18/03/2016", "sign_number": "955/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "18/03/2016", "sign_number": "955/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "18/03/2016", "sign_number": "955/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "18/03/2016", "sign_number": "955/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "18/03/2016", "sign_number": "955/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 955/QĐ-UBND điều chỉnh quy hoạch lô C4 khu dân cư đô thị nam thành phố Thanh Hóa 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Lô C4 Khu dân cư thuộc Khu đô thị Nam thành phố Thanh Hóa, với nội dung chính sau:
1. Phạm vi ranh giới, diện tích lập điều chỉnh quy hoạch:
Khu đất thực hiện lập điều chỉnh quy hoạch thuộc mặt bằng quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư thuộc Khu đô thị Nam thành phố Thanh Hóa được UBND thành phố phê duyệt tại MBQH số 530/UBND-QLĐT ngày 14/4/2009. Phạm vi ranh giới cụ thể:
- Phía Đông Bắc giáp: Đường quy hoạch (giáp Khu nhà hỗn hợp của Công ty Cổ phần Tập đoàn FLC);
- Phía Đông Nam giáp: Đường quy hoạch;
- Phía Tây Bắc giáp: Đường quy hoạch (giáp Khu nhà ở xã hội của Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng HUD4);
- Phía Tây Nam giáp: Đường quy hoạch.
Tổng diện tích khu đất: 8,446,28 m2.
2. Tính chất, chức năng: Khu dân cư thuộc khu đô thị Nam thành phố Thanh Hóa.
3. Nội dung điều chỉnh:
- Điều chỉnh chuyển đổi chức năng sử dụng đất khu đất dự kiến đầu tư xây dựng công trình hỗn hợp có chiều cao 16 tầng (phía sau khu nhà công trình hỗn hợp của Công ty cổ phần Tập đoàn FLC) thành khu nhà ở chia lô bao gồm đất ở Iiền kề, đất ở biệt thự, đất cây xanh khuôn viên và đất giao thông, hạ tầng kỹ thuật.
4. Quy hoạch sử dụng đất:

STT

Ký hiệu

Loại đất

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

Chỉ tiêu QH sử dụng đất

Mật độ xây dựng (%)

Tầng cao

Hệ số SDD (lần)

1

LK

Đất ở liền kề

1.818,60

21,24

80

03-05

2,4-4,0

2

BT

Đất ở biệt thự

2.173,50

25,39

60

03

1,8

3

CX

Đất cây xanh - khuôn viên

890,0

12,63

-

-

-

4

HTKT

Đất giao thông, hạ tầng kỹ thuật.

3.564,18

42,49

-

-

-

Tổng cộng

8.446,28

100,00

-

-

-

5. Tổ chức không gian, kiến trúc, cảnh quan:
- Tổ chức không gian khu vực điều chỉnh quy hoạch, lấy đường quy hoạch phía Tây Bắc giáp tòa nhà hỗn hợp của Công ty Cổ phần tập đoàn FLC và đường quy hoạch giáp khu cây xanh, khuôn viên là trục không gian kiến trúc chính của khu vực lập quy hoạch. Phía Đông Bắc bố trí khu công viên cây xanh là điểm nhấn không gian, tạo cành quan cho khu vực.
- Khoảng lùi đối với khu đất ở biệt thự phía Đông Bắc; Yêu cầu tối thiểu đảm bảo lùi 3,0m so với chỉ giới đường đỏ đường quy hoạch.
6. Quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật:
6.1. Quy hoạch giao thông:
* Giao thông đối nội:
- Mặt cắt 1-1 (giáp tòa nhà hỗn hợp của Công ty cổ phần tập đoàn FLC): Lộ giới 12,5m (vỉa hè 5,0m; lòng đường 7,5m);
- Mặt cắt 2-2: Lộ giới 14,5m (vỉa hè 4,0m; lòng đường 7,5m; vỉa hè 3,0m);
- Mặt cắt 3-3: Lộ giới 10,5m (vỉa hè 3,0m; lòng đường 7,5m);
- Mặt cắt 4-4: Lộ giới 13,5m (vỉa hè 1,5m; lòng đường 9,0m, vỉa hè 3,0m).
* Giao thông đối ngoại:
- Đường hiện trạng phía Tây Nam khu đất: Lộ giới 24,0m (mặt đường 12,0m; vỉa hè: 2x6,0m).
- Đường hiện trạng phía Đông Nam khu đất: Lộ giới 17,5m (vỉa hè 5,0mx2; lòng đường 7,5m),
6.2. San nền:
- San nền tạo bề mặt đảm bảo khả năng thoát nước; cao độ san nền được khống chế đường hiện trạng phía Đông Nam và Tây Nam khu đất;
- Thiết kế san nền theo phương pháp đường đồng mức thiết kế với độ chênh lệch cao giữa hai đường đồng mức ∆h= 0,05m đến 0,1 m bảo đảm cho mái dốc của nền có độ dốc i ≥ 0,004.
6.3. Giải pháp thoát nước, nước thải và vệ sinh môi trường.
a) Thoát nước mưa, nước thải.
- Hệ thống thoát nước là hệ thống thoát chung nước mưa và nước thải.
- Tiêu chuẩn thải nước tính bằng 100% tiêu chuẩn cấp nước.
- Đảm bảo thoát nước tự chảy
- Xây dựng hệ thống mương thoát nước thoát chung cả nước thải sinh hoạt và nước mưa. Mương thoát nước được sử dụng chủ yếu là mương nắp đan kín B50 được thiết kế dưới hè.
- Mương thoát nước được đấu trực tiếp với mương thoát nước trên đường hiện trạng phía Đông Nam và Tây Nam khu đất.
b) Vệ sinh môi trường.
- Tiêu chuẩn chất thải rắn (CTR): Sinh hoạt: 1÷1,2kg/người. ngày
- Giải pháp thu gom và xử lý chất thải rắn: Việc thu gom CTR thực hiện như sau: Rác thải trong khu vực được thu gom và tập kết để chuyển về khu vực xử lý rác theo quy hoạch chung.
6.4. Cấp nước:
- Tổng lượng nước cấp: khoảng 582 m3/ng,đêm
- Nguồn nước cấp cho khu vực được lấy từ tuyến ống tuyến dẫn DN200 theo bản quy hoạch cấp nước của khu đô thị mới phía Nam thành phố Thanh Hóa.
6.5. Cấp điện,
chiếu sáng:
- Tổng công suất tính toán: Ptt = 954 kW ~ 1192kVA
- Nguồn điện: Nguồn điện cấp cho các công trình được lấy từ tủ phân phối hạ thế của trạm biến áp cấp cho dự án.
- Trạm biến áp: Xây dựng 01 trạm biến áp kiểu kiot.
- Đường điện: Sử dụng chủ yếu cáp điện đi ngầm cấp điện cho các khu dân cư và chiếu sáng.

Content:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Lô C4 Khu dân cư thuộc Khu đô thị Nam thành phố Thanh Hóa, với nội dung chính sau:
1. Phạm vi ranh giới, diện tích lập điều chỉnh quy hoạch:
Khu đất thực hiện lập điều chỉnh quy hoạch thuộc mặt bằng quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư thuộc Khu đô thị Nam thành phố Thanh Hóa được UBND thành phố phê duyệt tại MBQH số 530/UBND-QLĐT ngày 14/4/2009. Phạm vi ranh giới cụ thể:
- Phía Đông Bắc giáp: Đường quy hoạch (giáp Khu nhà hỗn hợp của Công ty Cổ phần Tập đoàn FLC);
- Phía Đông Nam giáp: Đường quy hoạch;
- Phía Tây Bắc giáp: Đường quy hoạch (giáp Khu nhà ở xã hội của Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng HUD4);
- Phía Tây Nam giáp: Đường quy hoạch.
Tổng diện tích khu đất: 8,446,28 m2.
2. Tính chất, chức năng: Khu dân cư thuộc khu đô thị Nam thành phố Thanh Hóa.
3. Nội dung điều chỉnh:
- Điều chỉnh chuyển đổi chức năng sử dụng đất khu đất dự kiến đầu tư xây dựng công trình hỗn hợp có chiều cao 16 tầng (phía sau khu nhà công trình hỗn hợp của Công ty cổ phần Tập đoàn FLC) thành khu nhà ở chia lô bao gồm đất ở Iiền kề, đất ở biệt thự, đất cây xanh khuôn viên và đất giao thông, hạ tầng kỹ thuật.
4. Quy hoạch sử dụng đất:

STT

Ký hiệu

Loại đất

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

Chỉ tiêu QH sử dụng đất

Mật độ xây dựng (%)

Tầng cao

Hệ số SDD (lần)

1

LK

Đất ở liền kề

1.818,60

21,24

80

03-05

2,4-4,0

2

BT

Đất ở biệt thự

2.173,50

25,39

60

03

1,8

3

CX

Đất cây xanh - khuôn viên

890,0

12,63

-

-

-

4

HTKT

Đất giao thông, hạ tầng kỹ thuật.

3.564,18

42,49

-

-

-

Tổng cộng

8.446,28

100,00

-

-

-

5. Tổ chức không gian, kiến trúc, cảnh quan:
- Tổ chức không gian khu vực điều chỉnh quy hoạch, lấy đường quy hoạch phía Tây Bắc giáp tòa nhà hỗn hợp của Công ty Cổ phần tập đoàn FLC và đường quy hoạch giáp khu cây xanh, khuôn viên là trục không gian kiến trúc chính của khu vực lập quy hoạch. Phía Đông Bắc bố trí khu công viên cây xanh là điểm nhấn không gian, tạo cành quan cho khu vực.
- Khoảng lùi đối với khu đất ở biệt thự phía Đông Bắc; Yêu cầu tối thiểu đảm bảo lùi 3,0m so với chỉ giới đường đỏ đường quy hoạch.
6. Quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật:
6.1. Quy hoạch giao thông:
* Giao thông đối nội:
- Mặt cắt 1-1 (giáp tòa nhà hỗn hợp của Công ty cổ phần tập đoàn FLC): Lộ giới 12,5m (vỉa hè 5,0m; lòng đường 7,5m);
- Mặt cắt 2-2: Lộ giới 14,5m (vỉa hè 4,0m; lòng đường 7,5m; vỉa hè 3,0m);
- Mặt cắt 3-3: Lộ giới 10,5m (vỉa hè 3,0m; lòng đường 7,5m);
- Mặt cắt 4-4: Lộ giới 13,5m (vỉa hè 1,5m; lòng đường 9,0m, vỉa hè 3,0m).
* Giao thông đối ngoại:
- Đường hiện trạng phía Tây Nam khu đất: Lộ giới 24,0m (mặt đường 12,0m; vỉa hè: 2x6,0m).
- Đường hiện trạng phía Đông Nam khu đất: Lộ giới 17,5m (vỉa hè 5,0mx2; lòng đường 7,5m),
6.2. San nền:
- San nền tạo bề mặt đảm bảo khả năng thoát nước; cao độ san nền được khống chế đường hiện trạng phía Đông Nam và Tây Nam khu đất;
- Thiết kế san nền theo phương pháp đường đồng mức thiết kế với độ chênh lệch cao giữa hai đường đồng mức ∆h= 0,05m đến 0,1 m bảo đảm cho mái dốc của nền có độ dốc i ≥ 0,004.
6.3. Giải pháp thoát nước, nước thải và vệ sinh môi trường.
a) Thoát nước mưa, nước thải.
- Hệ thống thoát nước là hệ thống thoát chung nước mưa và nước thải.
- Tiêu chuẩn thải nước tính bằng 100% tiêu chuẩn cấp nước.
- Đảm bảo thoát nước tự chảy
- Xây dựng hệ thống mương thoát nước thoát chung cả nước thải sinh hoạt và nước mưa. Mương thoát nước được sử dụng chủ yếu là mương nắp đan kín B50 được thiết kế dưới hè.
- Mương thoát nước được đấu trực tiếp với mương thoát nước trên đường hiện trạng phía Đông Nam và Tây Nam khu đất.
b) Vệ sinh môi trường.
- Tiêu chuẩn chất thải rắn (CTR): Sinh hoạt: 1÷1,2kg/người. ngày
- Giải pháp thu gom và xử lý chất thải rắn: Việc thu gom CTR thực hiện như sau: Rác thải trong khu vực được thu gom và tập kết để chuyển về khu vực xử lý rác theo quy hoạch chung.
6.4. Cấp nước:
- Tổng lượng nước cấp: khoảng 582 m3/ng,đêm
- Nguồn nước cấp cho khu vực được lấy từ tuyến ống tuyến dẫn DN200 theo bản quy hoạch cấp nước của khu đô thị mới phía Nam thành phố Thanh Hóa.
6.5. Cấp điện,
chiếu sáng:
- Tổng công suất tính toán: Ptt = 954 kW ~ 1192kVA
- Nguồn điện: Nguồn điện cấp cho các công trình được lấy từ tủ phân phối hạ thế của trạm biến áp cấp cho dự án.
- Trạm biến áp: Xây dựng 01 trạm biến áp kiểu kiot.
- Đường điện: Sử dụng chủ yếu cáp điện đi ngầm cấp điện cho các khu dân cư và chiếu sáng.