Document: Điểm c Khoản 5 Điều 1 Quyết định 2063/QĐ-UBND 2010 Quy hoạch chi tiết xây dựng cảng Chân Mây Phú Lộc Thừa Thiên Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "29/10/2010", "sign_number": "2063/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "29/10/2010", "sign_number": "2063/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "29/10/2010", "sign_number": "2063/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "29/10/2010", "sign_number": "2063/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "29/10/2010", "sign_number": "2063/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm c Khoản 5 Điều 1 Quyết định 2063/QĐ-UBND 2010 Quy hoạch chi tiết xây dựng cảng Chân Mây Phú Lộc Thừa Thiên Huế

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng cảng Chân Mây, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế (tỷ lệ 1/2000) với những nội dung chủ yếu sau:
...
5. Tổ chức không gian quy hoạch, kiến trúc:
...
c) Khu đô thị cảng: Bao gồm khu vực các công trình công cộng, dịch vụ đô thị, khu vực thương mại, văn phòng, các công trình hạ tầng kỹ thuật và khu công viên cây xanh được phân khu chức năng như sau:
- Khu công trình công cộng: Bố trí các công trình cơ quan hành chính, cơ sở quản lý, bệnh viện, trường đại học (bao gồm cả trường đào tạo nghề) và công trình thể dục thể thao.
- Khu công trình hạ tầng kỹ thuật: bố trí các trạm biến áp, trạm xử lý nước thải và bến du thuyền.
- Khu công trình thương mại - văn phòng: bố trí các công trình thương mại, công trình thương mại - văn phòng - dịch vụ, trung tâm hội nghị - triển lãm và công trình dịch vụ cảng.
- Khu công viên cây xanh cảng Chân Mây là nơi xây dựng các khu vui chơi giải trí trên cơ sở tận dụng lợi thế vị trí cảng để thu hút khách.
* Định hướng phát triển không gian đô thị:
- Định hướng phát triển đô thị cảng có hướng ngắm cảnh đẹp ra biển, ra cảng và có liên kết cây xanh, cảnh quan với các khu vực lân cận, trong đó:
+ Phát huy hình thái mặt nước cảng với bề rộng 600m, bề sâu 1400m và xây dựng trục biểu tượng theo hướng Nam Bắc.
+ Tổ chức điểm nhấn mang tính biểu tượng tại vị trí cửa ngõ của cảng phía khu công nghiệp.
+ Các khối nhà của đô thị ven cảng, xây dựng định hướng có tầm nhìn ra biển.
+ Hình thành mạng lưới đi bộ nối tiếp liên tục cho người đi bộ trên cơ sở kết nối các đường dạo bộ, công viên, cây xanh.
- Các trục không gian chủ đạo:
+ Trục không gian đô thị Bắc - Nam với các khu chức năng đô thị liên kết tạo trục cảnh quan chủ yếu của toàn khu vực.
+ Trục ngắm cảnh về phía biển xây dựng các công trình định hướng sẽ có hướng mở để có tầm nhìn tốt.
+ Trục trung tâm xuyên suốt toàn bộ khu vực cảng theo hướng Đông Tây tạo bộ mặt cho khu đô thị cảng và gắn kết toàn bộ các khu chức năng trong khu vực.
+ Các trục theo hướng vuông góc tạo liên kết giữa các khu chức năng của khu vực cảng với nhau.
- Trục giao thông đi bộ: Liên kết giữa các khu chức năng với nhau, nhằm hình thành không gian riêng biệt về không gian kiến trúc và cảnh quan cho khu vực.
* Các yêu cầu về quy hoạch kiến trúc:

Stt

Ký hiệu

Hạng mục

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Chiều cao tối đa (m)

Số tầng

Hệ số sử dụng đất

Chỉ giới XD (m)

I

CTC

Đất công trình cảng

1

CTC-1

Đất công trình cảng 1

45

22.0

4.0

1.8

10

2

CTC-2

Đất công trình cảng 2

45

22.0

4.0

1.8

10

3

KT-1

Đất công trình nhà máy, kho tàng, vận tải 1

45

22.0

4.0

1.8

10

4

KT-2

Đất công trình nhà máy, kho tàng, vận tải 2

45

22.0

4.0

1.8

10

5

KT-3

Đất công trình nhà máy, kho tàng, vận tải 3

45

22.0

4.0

1.8

10

II

TM-VP

Đất cơ sở thương mại văn phòng - dịch vụ

1

TM-1

Đất cơ sở thương mại - văn phòng - dịch vụ 1

67
(Phần thấp tầng)

16.0

4.0

4.0

10

45
(Phần cao tầng)

40.0

10.0

2

TM-2

Đất cơ sở thương mại - văn phòng - dịch vụ 2

67
(Phần thấp tầng)

16.0

4.0

4.0

10

45
(Phần cao tầng)

40.0

10.0

3

TM-3

Đất cơ sở thương mại - văn phòng - dịch vụ 3

67
(Phần thấp tầng)

16.0

4.0

4.0

10

45
(Phần cao tầng)

40.0

10.0

4

TM-4

Đất cơ sở thương mại - văn phòng - dịch vụ 4

67
(Phần thấp tầng)

16.0

4.0

4.0

10

45
(Phần cao tầng)

40.0

10.0

5

TM-5

Đất cơ sở thương mại - văn phòng - dịch vụ 5

67
(Phần thấp tầng)

16.0

4.0

4.0

10

42
(Phần cao tầng)

60.0

15.0

6

TM-6

Đất cơ sở thương mại - văn phòng - dịch vụ 6

71
(Phần thấp tầng)

16.0

4.0

4.0

10

50
(Phần cao tầng)

60.0

15.0

7

TM-7

Đất cơ sở thương mại - văn phòng - dịch vụ 7

71
(Phần thấp tầng)

16.0

4.0

4.0

10

50
(Phần cao tầng)

60.0

15.0

8

TM-8

Đất cơ sở thương mại - văn phòng - dịch vụ 8

68
(Phần thấp tầng)

16.0

4.0

4.0

10

43
(Phần cao tầng)

60.0

15.0

9

TM-9

Đất cơ sở thương mại - văn phòng - dịch vụ 9 (Thương mại, khách sạn)

70
(Phần thấp tầng)

16.0

4.0

4.0

10

45
(Phần cao tầng)

100.0

25.0

10

TM-10

Đất cơ sở thương mại - văn phòng - dịch vụ 10 (Thương mại, khách sạn)

70
(Phần thấp tầng)

16.0

4.0

4.0

10

47
(Phần cao tầng)

100.0

25.0

11

TM-11

Đất cơ sở thương mại - văn phòng - dịch vụ 11 (Văn phòng)

43

40.0

10.0

4.0

10

12

HN

Đất trung tâm hội nghị - triển lãm

57

20.0

3.0

0.7

10

13

DVC

Đất công trình dịch vụ bến cảng

61

22.0

4.0

1.8

10

III

CC

Đất công trình công cộng

1

HC

Đất cơ quan hành chính - cơ sở quản lý

44

40.0

10.0

4.0

10

2

BV

Đất bệnh viện

40

40.0

10.0

2.0

10

3

DH

Đất trường đại học (gồm cả trường đào tạo nghề)

40

40.0

10.0

2.0

10

IV

HT

Đất công trình hạ tầng kỹ thuật

1

NT

Trạm xử lý nước thải

45

40.0

10.0

4.0

10

2

TBA

Trạm biến áp

71

40.0

10.0

2.0

-

3

BDT

Bến du thuyền

10

12.0

3.0

0.2

-

4

GT

Đường giao thông

-

-

-

-

-

V

CX

Đất công viên cây xanh

1

CX-1

Công viên TDTT

10

40.0

3.0

0.3

-

2

CX-2

Công viên ven biển 1

10

12.0

3.0

0.2

-

3

CX-3

Công viên ven biển 2

-

-

-

-

-

4

CX-4

Cây xanh 1

-

-

-

-

5

CX-5

Cây xanh 2

-

-

-

-

-

6

CX-6

Cây xanh 3

-

-

-

-

-

7

CX-7

Cây xanh 4

-

-

-

-

-

8

CX-8

Cây xanh 5

-

-

-

-

-

9

CX-9

Cây xanh 6

-

-

-

-

-

VI

MN

Mặt nước

MN

Mặt nước

-

-

-

-

-

Content:
Khu đô thị cảng: Bao gồm khu vực các công trình công cộng, dịch vụ đô thị, khu vực thương mại, văn phòng, các công trình hạ tầng kỹ thuật và khu công viên cây xanh được phân khu chức năng như sau:
- Khu công trình công cộng: Bố trí các công trình cơ quan hành chính, cơ sở quản lý, bệnh viện, trường đại học (bao gồm cả trường đào tạo nghề) và công trình thể dục thể thao.
- Khu công trình hạ tầng kỹ thuật: bố trí các trạm biến áp, trạm xử lý nước thải và bến du thuyền.
- Khu công trình thương mại - văn phòng: bố trí các công trình thương mại, công trình thương mại - văn phòng - dịch vụ, trung tâm hội nghị - triển lãm và công trình dịch vụ cảng.
- Khu công viên cây xanh cảng Chân Mây là nơi xây dựng các khu vui chơi giải trí trên cơ sở tận dụng lợi thế vị trí cảng để thu hút khách.
* Định hướng phát triển không gian đô thị:
- Định hướng phát triển đô thị cảng có hướng ngắm cảnh đẹp ra biển, ra cảng và có liên kết cây xanh, cảnh quan với các khu vực lân cận, trong đó:
+ Phát huy hình thái mặt nước cảng với bề rộng 600m, bề sâu 1400m và xây dựng trục biểu tượng theo hướng Nam Bắc.
+ Tổ chức điểm nhấn mang tính biểu tượng tại vị trí cửa ngõ của cảng phía khu công nghiệp.
+ Các khối nhà của đô thị ven cảng, xây dựng định hướng có tầm nhìn ra biển.
+ Hình thành mạng lưới đi bộ nối tiếp liên tục cho người đi bộ trên cơ sở kết nối các đường dạo bộ, công viên, cây xanh.
- Các trục không gian chủ đạo:
+ Trục không gian đô thị Bắc - Nam với các khu chức năng đô thị liên kết tạo trục cảnh quan chủ yếu của toàn khu vực.
+ Trục ngắm cảnh về phía biển xây dựng các công trình định hướng sẽ có hướng mở để có tầm nhìn tốt.
+ Trục trung tâm xuyên suốt toàn bộ khu vực cảng theo hướng Đông Tây tạo bộ mặt cho khu đô thị cảng và gắn kết toàn bộ các khu chức năng trong khu vực.
+ Các trục theo hướng vuông góc tạo liên kết giữa các khu chức năng của khu vực cảng với nhau.
- Trục giao thông đi bộ: Liên kết giữa các khu chức năng với nhau, nhằm hình thành không gian riêng biệt về không gian kiến trúc và cảnh quan cho khu vực.
* Các yêu cầu về quy hoạch kiến trúc:

Stt

Ký hiệu

Hạng mục

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Chiều cao tối đa (m)

Số tầng

Hệ số sử dụng đất

Chỉ giới XD (m)

I

CTC

Đất công trình cảng

1

CTC-1

Đất công trình cảng 1

45

22.0

4.0

1.8

10

2

CTC-2

Đất công trình cảng 2

45

22.0

4.0

1.8

10

3

KT-1

Đất công trình nhà máy, kho tàng, vận tải 1

45

22.0

4.0

1.8

10

4

KT-2

Đất công trình nhà máy, kho tàng, vận tải 2

45

22.0

4.0

1.8

10

5

KT-3

Đất công trình nhà máy, kho tàng, vận tải 3

45

22.0

4.0

1.8

10

II

TM-VP

Đất cơ sở thương mại văn phòng - dịch vụ

1

TM-1

Đất cơ sở thương mại - văn phòng - dịch vụ 1

67
(Phần thấp tầng)

16.0

4.0

4.0

10

45
(Phần cao tầng)

40.0

10.0

2

TM-2

Đất cơ sở thương mại - văn phòng - dịch vụ 2

67
(Phần thấp tầng)

16.0

4.0

4.0

10

45
(Phần cao tầng)

40.0

10.0

3

TM-3

Đất cơ sở thương mại - văn phòng - dịch vụ 3

67
(Phần thấp tầng)

16.0

4.0

4.0

10

45
(Phần cao tầng)

40.0

10.0

4

TM-4

Đất cơ sở thương mại - văn phòng - dịch vụ 4

67
(Phần thấp tầng)

16.0

4.0

4.0

10

45
(Phần cao tầng)

40.0

10.0

5

TM-5

Đất cơ sở thương mại - văn phòng - dịch vụ 5

67
(Phần thấp tầng)

16.0

4.0

4.0

10

42
(Phần cao tầng)

60.0

15.0

6

TM-6

Đất cơ sở thương mại - văn phòng - dịch vụ 6

71
(Phần thấp tầng)

16.0

4.0

4.0

10

50
(Phần cao tầng)

60.0

15.0

7

TM-7

Đất cơ sở thương mại - văn phòng - dịch vụ 7

71
(Phần thấp tầng)

16.0

4.0

4.0

10

50
(Phần cao tầng)

60.0

15.0

8

TM-8

Đất cơ sở thương mại - văn phòng - dịch vụ 8

68
(Phần thấp tầng)

16.0

4.0

4.0

10

43
(Phần cao tầng)

60.0

15.0

9

TM-9

Đất cơ sở thương mại - văn phòng - dịch vụ 9 (Thương mại, khách sạn)

70
(Phần thấp tầng)

16.0

4.0

4.0

10

45
(Phần cao tầng)

100.0

25.0

10

TM-10

Đất cơ sở thương mại - văn phòng - dịch vụ 10 (Thương mại, khách sạn)

70
(Phần thấp tầng)

16.0

4.0

4.0

10

47
(Phần cao tầng)

100.0

25.0

11

TM-11

Đất cơ sở thương mại - văn phòng - dịch vụ 11 (Văn phòng)

43

40.0

10.0

4.0

10

12

HN

Đất trung tâm hội nghị - triển lãm

57

20.0

3.0

0.7

10

13

DVC

Đất công trình dịch vụ bến cảng

61

22.0

4.0

1.8

10

III

CC

Đất công trình công cộng

1

HC

Đất cơ quan hành chính - cơ sở quản lý

44

40.0

10.0

4.0

10

2

BV

Đất bệnh viện

40

40.0

10.0

2.0

10

3

DH

Đất trường đại học (gồm cả trường đào tạo nghề)

40

40.0

10.0

2.0

10

IV

HT

Đất công trình hạ tầng kỹ thuật

1

NT

Trạm xử lý nước thải

45

40.0

10.0

4.0

10

2

TBA

Trạm biến áp

71

40.0

10.0

2.0

-

3

BDT

Bến du thuyền

10

12.0

3.0

0.2

-

4

GT

Đường giao thông

-

-

-

-

-

V

CX

Đất công viên cây xanh

1

CX-1

Công viên TDTT

10

40.0

3.0

0.3

-

2

CX-2

Công viên ven biển 1

10

12.0

3.0

0.2

-

3

CX-3

Công viên ven biển 2

-

-

-

-

-

4

CX-4

Cây xanh 1

-

-

-

-

5

CX-5

Cây xanh 2

-

-

-

-

-

6

CX-6

Cây xanh 3

-

-

-

-

-

7

CX-7

Cây xanh 4

-

-

-

-

-

8

CX-8

Cây xanh 5

-

-

-

-

-

9

CX-9

Cây xanh 6

-

-

-

-

-

VI

MN

Mặt nước

MN

Mặt nước

-

-

-

-

-