Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 03/2012/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 19/2011/QĐ-UBND

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "05/03/2012", "sign_number": "03/2012/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Văn Tỉnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "05/03/2012", "sign_number": "03/2012/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Văn Tỉnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "05/03/2012", "sign_number": "03/2012/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Văn Tỉnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "05/03/2012", "sign_number": "03/2012/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Văn Tỉnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "05/03/2012", "sign_number": "03/2012/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Văn Tỉnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 03/2012/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 19/2011/QĐ-UBND

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số quy định tại Bộ đơn giá bồi thường đối với tài sản khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hòa Bình ban hành kèm theo Quyết định số 19/2011/QĐ-UBND ngày 19/9/2011 như sau:
...
2.000

Cây mới ươm ≤ 1 tháng

5.000

Cây ươm > 1 tháng, phát triển tốt

c) Sửa đổi, bổ sung quy định đơn giá bồi thường đối với “cây ươm” tại các khoản 4,5,6,7,8 và bổ sung khoản 10 Mục V, như sau:
Đơn vị tính: Đồng

STT

Nhóm cây, loại cây

ĐVT

Nhóm

Đơn giá đền bù

Giải thích quy định

V

Nhóm cây hoa, cây cảnh

4

Mai, đào các loại, quất cảnh, hải đường và các loại cây khác

Cây

10.000

Cây mới ươm ≤ 2 tháng

20.000

Cây ươm > 2 tháng phát triển tốt.

30.000

Cây ươm đủ tiêu chuẩn xuất vườn.

5

Thiết mộc lan, Ngâu, Hòe, trà my…

Cây

10.000

Cây mới ươm ≤ 2 tháng

20.000

Cây ươm > 2 tháng phát triển tốt.

25.000

Cây ươm đủ tiêu chuẩn xuất vườn.

6

Cau cảnh, dừa cảnh

Cây

5.000

Cây mới ươm ≤ 2 tháng

15.000

Cây ươm > 2 tháng phát triển tốt.

30.000

Cây ươm đủ tiêu chuẩn xuất vườn.

7

Lộc vừng, vạn tuế, thiên tuế

Cây

5.000

Cây mới ươm ≤ 2 tháng

15.000

Cây ươm > 2 tháng phát triển tốt.

25.000

Cây ươm đủ tiêu chuẩn xuất vườn.

8

Bách, tùng, tùng la hán, cây si, cây đa

Cây

10.000

Cây mới ươm ≤ 2 tháng

20.000

Cây ươm > 2 tháng phát triển tốt.

30.000

Cây ươm đủ tiêu chuẩn xuất vườn.

…………

10

Hỗ trợ di chuyển các cây ươm trong bầu

Cây

500

Cây sinh trưởng bình thường

Ghi chú: Cây ươm đủ tiêu chuẩn xuất vườn phải có bộ rễ hoàn chỉnh, cây sinh trưởng tốt, không sâu bệnh, đảm bảo trồng phải sống.
2. Sửa đổi mục II, Phụ lục VI quy định về đơn giá hỗ trợ một số tài sản khác.
Đơn vị tính: Đồng

STT

Tên tài sản

Đơn vị tính

Đơn giá

…………..

II

Hỗ trợ di chuyển nước, điện thoại, đường điện thắp sáng đầu nguồn vào nhà ở

1

Hỗ trợ di chuyển điện thắp sáng đầu nguồn vào nhà ở.

- Di chuyển có đường cáp < hoặc = 20 m và thiết bị đo đếm

Công tơ

1.500.000

- Di chuyển có đường cáp > 20 m và thiết bị đo đếm: Tính bằng mức hỗ trợ trên.

Công tơ

1.500.000 + Phần giá trị cáp vượt 20 m.

2

Hỗ trợ di chuyển điện thoại

Chiếc

200.000

3

Hỗ trợ di chuyển đường nước máy vào nhà ở (gồm cả thiết bị đo đếm)

- Di chuyển có đường ống < hoặc = 20 m và thiết bị đo đếm

Công tơ

1.500.000

- Di chuyển có đường ống > 20 m và thiết bị đo đếm: Tính bằng mức hỗ trợ trên.

Công tơ

1.500.000 + Phần giá trị đường ống vượt 20 m.

Content:
2.000

Cây mới ươm ≤ 1 tháng

5.000

Cây ươm > 1 tháng, phát triển tốt

c) Sửa đổi, bổ sung quy định đơn giá bồi thường đối với “cây ươm” tại các khoản 4,5,6,7,8 và bổ sung khoản 10 Mục V, như sau:
Đơn vị tính: Đồng

STT

Nhóm cây, loại cây

ĐVT

Nhóm

Đơn giá đền bù

Giải thích quy định

V

Nhóm cây hoa, cây cảnh

4

Mai, đào các loại, quất cảnh, hải đường và các loại cây khác

Cây

10.000

Cây mới ươm ≤ 2 tháng

20.000

Cây ươm > 2 tháng phát triển tốt.

30.000

Cây ươm đủ tiêu chuẩn xuất vườn.

5

Thiết mộc lan, Ngâu, Hòe, trà my…

Cây

10.000

Cây mới ươm ≤ 2 tháng

20.000

Cây ươm > 2 tháng phát triển tốt.

25.000

Cây ươm đủ tiêu chuẩn xuất vườn.

6

Cau cảnh, dừa cảnh

Cây

5.000

Cây mới ươm ≤ 2 tháng

15.000

Cây ươm > 2 tháng phát triển tốt.

30.000

Cây ươm đủ tiêu chuẩn xuất vườn.

7

Lộc vừng, vạn tuế, thiên tuế

Cây

5.000

Cây mới ươm ≤ 2 tháng

15.000

Cây ươm > 2 tháng phát triển tốt.

25.000

Cây ươm đủ tiêu chuẩn xuất vườn.

8

Bách, tùng, tùng la hán, cây si, cây đa

Cây

10.000

Cây mới ươm ≤ 2 tháng

20.000

Cây ươm > 2 tháng phát triển tốt.

30.000

Cây ươm đủ tiêu chuẩn xuất vườn.

…………

10

Hỗ trợ di chuyển các cây ươm trong bầu

Cây

500

Cây sinh trưởng bình thường

Ghi chú: Cây ươm đủ tiêu chuẩn xuất vườn phải có bộ rễ hoàn chỉnh, cây sinh trưởng tốt, không sâu bệnh, đảm bảo trồng phải sống.
Sửa đổi mục II, Phụ lục VI quy định về đơn giá hỗ trợ một số tài sản khác.
Đơn vị tính: Đồng

STT

Tên tài sản

Đơn vị tính

Đơn giá

…………..

II

Hỗ trợ di chuyển nước, điện thoại, đường điện thắp sáng đầu nguồn vào nhà ở

1

Hỗ trợ di chuyển điện thắp sáng đầu nguồn vào nhà ở.

- Di chuyển có đường cáp < hoặc = 20 m và thiết bị đo đếm

Công tơ

1.500.000

- Di chuyển có đường cáp > 20 m và thiết bị đo đếm: Tính bằng mức hỗ trợ trên.

Công tơ

1.500.000 + Phần giá trị cáp vượt 20 m.

2

Hỗ trợ di chuyển điện thoại

Chiếc

200.000

3

Hỗ trợ di chuyển đường nước máy vào nhà ở (gồm cả thiết bị đo đếm)

- Di chuyển có đường ống < hoặc = 20 m và thiết bị đo đếm

Công tơ

1.500.000

- Di chuyển có đường ống > 20 m và thiết bị đo đếm: Tính bằng mức hỗ trợ trên.

Công tơ

1.500.000 + Phần giá trị đường ống vượt 20 m.