Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 2736/QĐ-UBND năm 2013 Quy hoạch xây dựng Trung tâm Dịch vụ y tế Vĩnh Phúc

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "03/10/2013", "sign_number": "2736/QĐ-UBND", "signer": "Dương Thị Tuyến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "03/10/2013", "sign_number": "2736/QĐ-UBND", "signer": "Dương Thị Tuyến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "03/10/2013", "sign_number": "2736/QĐ-UBND", "signer": "Dương Thị Tuyến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "03/10/2013", "sign_number": "2736/QĐ-UBND", "signer": "Dương Thị Tuyến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "03/10/2013", "sign_number": "2736/QĐ-UBND", "signer": "Dương Thị Tuyến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 2736/QĐ-UBND năm 2013 Quy hoạch xây dựng Trung tâm Dịch vụ y tế Vĩnh Phúc

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chi tiết tỉ lệ 1/500 xây dựng công trình Trung tâm Dịch vụ y tế và Chăm sóc sức khỏe của Công ty TNHH Đầu tư Dịch vụ y tế và Chăm sóc sức khỏe tại xã Hợp Châu, huyện Tam Đảo với các nội dung chủ yếu sau:
...
6. Quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật và bảo vệ môi trường:
6.1. Chuẩn bị kỹ thuật:
- San nền: Thiết kế san nền dựa trên cơ sở cao độ hiện trạng các tuyến đường của đô thị; tận dụng địa hình đồi gò tự nhiên khu vực phía Tây dự án. Cao độ san nền cao nhất +32,0m, thấp nhất + 23,5m.
- Thoát nước mưa: Nước mưa được phân thành 02 lưu vực chính theo pham vi 02 khu đất của dự án ở phía bắc và phía nam đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh. Nước mưa bên trong các khu chức năng công trình được thu gom bằng hệ thống cống, rãnh thoát nước mưa chính đặt dọc theo các tuyến đường nội bộ có kích thước D500 và D800, sau đó đổ vào hệ thống cống thoát nước mưa dự kiến xây dựng dọc tuyến Quốc lộ 2B mới, 2B cũ và đường Hợp Châu – Đồng Tĩnh có kích thước D500, D800 và D1000 thoát về khu vực suối Cửu Yên phía nam đô thị Hợp Châu.
6.2. Giao thông, chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng:
- Các tuyến đường đối ngoại (theo hiện trạng và quy hoạch chung đô thị Hợp Châu):
+ Quốc lộ 2B mới: Mặt cắt A-A; B = 80m ( 11,5+7,5+6,0+11,25+ 7,5+ 11,25+ 6,0 + 7,5 + 11,5 );
+ Đường Hợp Châu – Đồng Tĩnh: Mặt cắt B-B; B= 36,5m đến 43,5m (vỉa hè hai bên 2 x 6,0m; dải phân cách giữa 2,0m; lòng đường mỗi bên từ 11,25m đến 14,75m);
+ Quốc lộ 2B cũ: Mặt cắt C-C; B= 22m ( 5,0+12,0+5,0);
- Các tuyến đường nội bộ trong các khu chức năng dự án:
+ Mặt cắt E-E; B= 16,5m ( 3,0+10,5+3,0).
+ Mặt cắt F-F; B= 10,5m ( 1,5+7,5+1,5);
+ Măt cắt G-G; B=9,0m ( 1,5 + 7,5);
- Các tuyến đường nội bộ vào công trình:
+ Mặt cắt H-H; B= 7,5m;
+ Mặt cắt I-I; B=5,5m;
- Chỉ giới xây dựng: Chỉ giới xây dựng công trình lùi so với chỉ giới đường đỏ tại Quốc lộ 2B mới là 10,0m; theo đường Hợp Châu – Đồng Tĩnh và đường Quốc lộ 2B cũ là 5,0m; tại các trục đường nội bộ trong các khu chức năng của dự án là 3,0m.
- Chỉ tiêu kỹ thuật các tuyến đường: Khống chế cao độ thiết kế mặt đường các tuyến đường nội bộ cao nhất là + 31,5m, thấp nhất là + 23,6m. Các chỉ tiêu kỹ thuật khác được xác định cụ thể trong bước thiết kế cơ sở.
6.3. Cấp điện, chiếu sáng:
- Nguồn điện: Từ đường dây 35KV hiện có phía nam của đô thị Hợp Châu; xây dựng tuyến đường dây 35(22)KV chạy dọc Quốc lộ 2B mới đến trạm điện dự kiến xây dựng công suất 2x560KVA cung cấp điện cho dự án;
- Hệ thống đường dây cấp điện chiếu sáng và sinh hoạt 0,4KV của dự án được xây dựng dạng cáp ngầm dọc theo các tuyến đường nội bộ dự án; chiếu sáng trong khu vực dự án sử dụng đèn cao áp trên cột li tâm và đèn trang trí vườn hoa, công viên. Chi tiết kỹ thuật được xác định cụ thể trong bước thiết kế cơ sở.
6.4. Cấp nước:
- Nguồn nước: Dự kiến sử dụng chung theo nguồn nước của đô thị Hợp Châu, xây dựng trạm bơm cấp nước cho dự án tại khu đất kỹ thuật.
- Mạng lưới đường ống: Sử dụng mạng lưới đường ống cấp nước nội bộ các khu chức năng với kích thước D50 và D100 cung cấp nước sạch cho các công trình, nước tưới cây, nước cứu hỏa; xây dựng các trụ cứu hỏa sử dụng nguồn nước từ đường ống D100 với bán kính phục vụ tối đa 100m. Chi tiết kỹ thuật được xác định cụ thể trong bước thiết kế cơ sở.
6.5. Xử lý nước thải và vệ sinh môi trường:
- Xử lý nước thải: Nước thải bệnh viện được thu gom bằng hệ thống đường ống D200, D250 đưa về tập trung tại trạm xử lý nước thải bệnh viện dự kiến xây dựng tại khu đất kỹ thuật của dự án; nước thải sinh hoạt tại các khu vực sau khi được xử lý sơ bộ bằng bể tự hoại và nước thải bệnh viện sau khi được xử lý tại trạm xử lý nước thải bệnh viện được thu gom bằng hệ thống đường ống D200, D250 và D300 đưa về trạm xử lý nước thải của đô thị Hợp Châu dự kiến xây dựng.
- Vệ sinh môi trường: Rác thải nguy hại được phân loại, thu gom riêng và xử lý tại trạm xử lý rác thải của dự án dự kiến xây dựng tại khu đất kỹ thuật. Rác thải sinh hoạt được thu gom và chuyển đến trạm xử lý rác thải chung của đô thị hoặc được xử lý tại trạm xử lý rác thải của dự án.
6.6. Thông tin liên lạc:
Được quy hoạch đồng bộ với hệ thống hạ tầng kỹ thuật; gồm hệ thống cáp truyền hình, cáp bưu điện… đáp ứng nhu cầu thông tin liên lạc của dự án. Chi tiết kỹ thuật được xác định cụ thể trong bước thiết kế cơ sở.
6.7. Bảo vệ môi trường:
Định kỳ kiểm tra, nạo vét hệ thống đường ống dẫn nước thải, nước mưa; thực hiện tốt công tác vệ sinh công cộng, thu gom xử lý tốt lượng nước thải, chất thải phát sinh hàng ngày; xây dựng quy chế, quy định về vệ sinh môi trường trong dự án; hạn chế gây ô nhiễm, thực hiện tốt các chương trình vệ sinh cộng đồng. Yêu cầu chủ đầu tư lập Báo cáo đánh giá tác đông môi trường, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt trước khi xây dựng các công trình và tổ chức thực hiện theo đúng quy định.
( Kèm theo Quyết định này là các Bản vẽ đã được UBND xã Hợp Châu, UBND huyện Tam Đảo, Sở Xây dựng xác nhận và UBND tỉnh phê duyệt: Bản vẽ phối cảnh công trình; Bản vẽ sơ đồ vị trí và giới hạn khu đất; Bản đồ hiện trạng tổng hợp; Bản vẽ sơ đồ tổ chức không gian và kiến trúc cảnh quan; Bản đồ quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất; Bản đồ quy hoạch chuẩn bị kỹ thuật; Bản đồ quy hoạch giao thông và chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng; Bản đồ quy hoạch hệ thống cấp điện chiếu sáng và sinh hoạt; Bản đồ quy hoạch hệ thống cấp nước; Bản đồ quy hoạch hệ thống thoát nước thải và vệ sinh môi trường; Bản đồ quy hoạch hệ thống thông tin liên lạc; Bản đồ quy hoạch tổng hợp đường dây, đường ống; Bản đồ đánh giá môi trường;)

Content:
Quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật và bảo vệ môi trường:
6.1. Chuẩn bị kỹ thuật:
- San nền: Thiết kế san nền dựa trên cơ sở cao độ hiện trạng các tuyến đường của đô thị; tận dụng địa hình đồi gò tự nhiên khu vực phía Tây dự án. Cao độ san nền cao nhất +32,0m, thấp nhất + 23,5m.
- Thoát nước mưa: Nước mưa được phân thành 02 lưu vực chính theo pham vi 02 khu đất của dự án ở phía bắc và phía nam đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh. Nước mưa bên trong các khu chức năng công trình được thu gom bằng hệ thống cống, rãnh thoát nước mưa chính đặt dọc theo các tuyến đường nội bộ có kích thước D500 và D800, sau đó đổ vào hệ thống cống thoát nước mưa dự kiến xây dựng dọc tuyến Quốc lộ 2B mới, 2B cũ và đường Hợp Châu – Đồng Tĩnh có kích thước D500, D800 và D1000 thoát về khu vực suối Cửu Yên phía nam đô thị Hợp Châu.
6.2. Giao thông, chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng:
- Các tuyến đường đối ngoại (theo hiện trạng và quy hoạch chung đô thị Hợp Châu):
+ Quốc lộ 2B mới: Mặt cắt A-A; B = 80m ( 11,5+7,5+6,0+11,25+ 7,5+ 11,25+ 6,0 + 7,5 + 11,5 );
+ Đường Hợp Châu – Đồng Tĩnh: Mặt cắt B-B; B= 36,5m đến 43,5m (vỉa hè hai bên 2 x 6,0m; dải phân cách giữa 2,0m; lòng đường mỗi bên từ 11,25m đến 14,75m);
+ Quốc lộ 2B cũ: Mặt cắt C-C; B= 22m ( 5,0+12,0+5,0);
- Các tuyến đường nội bộ trong các khu chức năng dự án:
+ Mặt cắt E-E; B= 16,5m ( 3,0+10,5+3,0).
+ Mặt cắt F-F; B= 10,5m ( 1,5+7,5+1,5);
+ Măt cắt G-G; B=9,0m ( 1,5 + 7,5);
- Các tuyến đường nội bộ vào công trình:
+ Mặt cắt H-H; B= 7,5m;
+ Mặt cắt I-I; B=5,5m;
- Chỉ giới xây dựng: Chỉ giới xây dựng công trình lùi so với chỉ giới đường đỏ tại Quốc lộ 2B mới là 10,0m; theo đường Hợp Châu – Đồng Tĩnh và đường Quốc lộ 2B cũ là 5,0m; tại các trục đường nội bộ trong các khu chức năng của dự án là 3,0m.
- Chỉ tiêu kỹ thuật các tuyến đường: Khống chế cao độ thiết kế mặt đường các tuyến đường nội bộ cao nhất là + 31,5m, thấp nhất là + 23,6m. Các chỉ tiêu kỹ thuật khác được xác định cụ thể trong bước thiết kế cơ sở.
6.3. Cấp điện, chiếu sáng:
- Nguồn điện: Từ đường dây 35KV hiện có phía nam của đô thị Hợp Châu; xây dựng tuyến đường dây 35(22)KV chạy dọc Quốc lộ 2B mới đến trạm điện dự kiến xây dựng công suất 2x560KVA cung cấp điện cho dự án;
- Hệ thống đường dây cấp điện chiếu sáng và sinh hoạt 0,4KV của dự án được xây dựng dạng cáp ngầm dọc theo các tuyến đường nội bộ dự án; chiếu sáng trong khu vực dự án sử dụng đèn cao áp trên cột li tâm và đèn trang trí vườn hoa, công viên. Chi tiết kỹ thuật được xác định cụ thể trong bước thiết kế cơ sở.
6.4. Cấp nước:
- Nguồn nước: Dự kiến sử dụng chung theo nguồn nước của đô thị Hợp Châu, xây dựng trạm bơm cấp nước cho dự án tại khu đất kỹ thuật.
- Mạng lưới đường ống: Sử dụng mạng lưới đường ống cấp nước nội bộ các khu chức năng với kích thước D50 và D100 cung cấp nước sạch cho các công trình, nước tưới cây, nước cứu hỏa; xây dựng các trụ cứu hỏa sử dụng nguồn nước từ đường ống D100 với bán kính phục vụ tối đa 100m. Chi tiết kỹ thuật được xác định cụ thể trong bước thiết kế cơ sở.
6.5. Xử lý nước thải và vệ sinh môi trường:
- Xử lý nước thải: Nước thải bệnh viện được thu gom bằng hệ thống đường ống D200, D250 đưa về tập trung tại trạm xử lý nước thải bệnh viện dự kiến xây dựng tại khu đất kỹ thuật của dự án; nước thải sinh hoạt tại các khu vực sau khi được xử lý sơ bộ bằng bể tự hoại và nước thải bệnh viện sau khi được xử lý tại trạm xử lý nước thải bệnh viện được thu gom bằng hệ thống đường ống D200, D250 và D300 đưa về trạm xử lý nước thải của đô thị Hợp Châu dự kiến xây dựng.
- Vệ sinh môi trường: Rác thải nguy hại được phân loại, thu gom riêng và xử lý tại trạm xử lý rác thải của dự án dự kiến xây dựng tại khu đất kỹ thuật. Rác thải sinh hoạt được thu gom và chuyển đến trạm xử lý rác thải chung của đô thị hoặc được xử lý tại trạm xử lý rác thải của dự án.
6.Thông tin liên lạc:
Được quy hoạch đồng bộ với hệ thống hạ tầng kỹ thuật; gồm hệ thống cáp truyền hình, cáp bưu điện… đáp ứng nhu cầu thông tin liên lạc của dự án. Chi tiết kỹ thuật được xác định cụ thể trong bước thiết kế cơ sở.
6.7. Bảo vệ môi trường:
Định kỳ kiểm tra, nạo vét hệ thống đường ống dẫn nước thải, nước mưa; thực hiện tốt công tác vệ sinh công cộng, thu gom xử lý tốt lượng nước thải, chất thải phát sinh hàng ngày; xây dựng quy chế, quy định về vệ sinh môi trường trong dự án; hạn chế gây ô nhiễm, thực hiện tốt các chương trình vệ sinh cộng đồng. Yêu cầu chủ đầu tư lập Báo cáo đánh giá tác đông môi trường, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt trước khi xây dựng các công trình và tổ chức thực hiện theo đúng quy định.
( Kèm theo Quyết định này là các Bản vẽ đã được UBND xã Hợp Châu, UBND huyện Tam Đảo, Sở Xây dựng xác nhận và UBND tỉnh phê duyệt: Bản vẽ phối cảnh công trình; Bản vẽ sơ đồ vị trí và giới hạn khu đất; Bản đồ hiện trạng tổng hợp; Bản vẽ sơ đồ tổ chức không gian và kiến trúc cảnh quan; Bản đồ quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất; Bản đồ quy hoạch chuẩn bị kỹ thuật; Bản đồ quy hoạch giao thông và chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng; Bản đồ quy hoạch hệ thống cấp điện chiếu sáng và sinh hoạt; Bản đồ quy hoạch hệ thống cấp nước; Bản đồ quy hoạch hệ thống thoát nước thải và vệ sinh môi trường; Bản đồ quy hoạch hệ thống thông tin liên lạc; Bản đồ quy hoạch tổng hợp đường dây, đường ống; Bản đồ đánh giá môi trường;)