Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 231/QĐ-UBND quy hoạch chung xây dựng đô thị Đức Phổ Quảng Ngãi 2017 2035

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "27/03/2017", "sign_number": "231/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "27/03/2017", "sign_number": "231/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "27/03/2017", "sign_number": "231/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "27/03/2017", "sign_number": "231/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "27/03/2017", "sign_number": "231/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 231/QĐ-UBND quy hoạch chung xây dựng đô thị Đức Phổ Quảng Ngãi 2017 2035

Điều 1. Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch chung xây dựng đô thị Đức Phổ đến năm 2035, với những nội dung chủ yếu sau:
...
4. Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật chủ yếu:

TT

Hạng mục

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

I

Dân số

1

Tổng dân số dự báo đến năm 2025, định hướng đến năm 2035

người

164.000 - 182.000

2

Mật độ dân số

người/km2

483 - 560

II

Sử dụng đất

1

Đất xây dựng đô thị

ha

2000-3000

m2/người

120-150

1.1

Đất dân dụng

m2/người

100-120

- Đất đơn vị ở bình quân

m2/người

8-50

- Đất cây xanh

m2/người

≥6

- Đất giao thông

m2/ngườỉ

≥10

- Đất công trình công cộng, dịch vụ

m2/người

≥4

1.2

Đất ngoài dân dụng

m2/người

20-50

2

Mật độ xây dựng gộp tối đa trong đơn vị ở

%

60

III

Cơ sở hạ tầng

A

Hạ tầng xã hội thiết yếu

1

Giáo dục

- Nhà trẻ mẫu giáo

chỗ/1000dân
m2/học sinh

50
15

- Trường Tiểu học

chỗ/1000dân
m2/học sinh

65
15

- Trường Trung học cơ sở

chỗ/1000dân
m2/học sinh

55
15

- Trường Phổ thông trung học

chỗ/1000dân
m2/học sinh

40
15

2

Y tế

- Trạm y tế

trạm/1000người

1

- Phòng khám đa khoa

m2/công trình

3000

- Bệnh viện đa khoa

giường/1000 người

4

3

Thể dục thể thao

- Sân thể thao cơ bản

m2/người
ha/công trình

0,6
1,0

- Sân vận động

m2/người
ha/công trình

0,8
2,5

- Trung tâm TDTT

m2/người
ha/công trình

0,8
3,0

4

Các công trình văn hóa (thư viện, nhà văn hóa, bảo tàng, triển lãm...)

Theo tiêu chuẩn đô thị loại IV

5

Chợ

ha/công trình

0,8-1,5

B

Hạ tầng kỹ thuật

1

Tỷ lệ đất giao thông (tính đến đường phân khu vực)

% đất XD đô thị

≥ 18

2

Mật độ đường giao thông

km/km2

8 - 10

3

Cấp nước sinh hoạt

1/người/ng.đêm

120

4

Cấp điện

- Sinh hoạt

KW/1000người

200-330

- Công trình công cộng, dịch vụ

% phụ tải điện SH

30

- Sản xuất công nghiệp, kho tàng

KW/ha

50-350

5

Mật độ đường công thoát nước chính

km/km2

≥3

6

Tỷ lệ thu gom, xử lý nước thải

% nước cấp SH

≥80

7

Chất thải rắn

Kg/người/ng.đêm
Tỷ lệ thu gom

0,8-1
≥ 85%

Content:
Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật chủ yếu:

TT

Hạng mục

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

I

Dân số

1

Tổng dân số dự báo đến năm 2025, định hướng đến năm 2035

người

164.000 - 182.000

2

Mật độ dân số

người/km2

483 - 560

II

Sử dụng đất

1

Đất xây dựng đô thị

ha

2000-3000

m2/người

120-150

1.1

Đất dân dụng

m2/người

100-120

- Đất đơn vị ở bình quân

m2/người

8-50

- Đất cây xanh

m2/người

≥6

- Đất giao thông

m2/ngườỉ

≥10

- Đất công trình công cộng, dịch vụ

m2/người

≥4

1.2

Đất ngoài dân dụng

m2/người

20-50

2

Mật độ xây dựng gộp tối đa trong đơn vị ở

%

60

III

Cơ sở hạ tầng

A

Hạ tầng xã hội thiết yếu

1

Giáo dục

- Nhà trẻ mẫu giáo

chỗ/1000dân
m2/học sinh

50
15

- Trường Tiểu học

chỗ/1000dân
m2/học sinh

65
15

- Trường Trung học cơ sở

chỗ/1000dân
m2/học sinh

55
15

- Trường Phổ thông trung học

chỗ/1000dân
m2/học sinh

40
15

2

Y tế

- Trạm y tế

trạm/1000người

1

- Phòng khám đa khoa

m2/công trình

3000

- Bệnh viện đa khoa

giường/1000 người

4

3

Thể dục thể thao

- Sân thể thao cơ bản

m2/người
ha/công trình

0,6
1,0

- Sân vận động

m2/người
ha/công trình

0,8
2,5

- Trung tâm TDTT

m2/người
ha/công trình

0,8
3,0

4

Các công trình văn hóa (thư viện, nhà văn hóa, bảo tàng, triển lãm...)

Theo tiêu chuẩn đô thị loại IV

5

Chợ

ha/công trình

0,8-1,5

B

Hạ tầng kỹ thuật

1

Tỷ lệ đất giao thông (tính đến đường phân khu vực)

% đất XD đô thị

≥ 18

2

Mật độ đường giao thông

km/km2

8 - 10

3

Cấp nước sinh hoạt

1/người/ng.đêm

120

4

Cấp điện

- Sinh hoạt

KW/1000người

200-330

- Công trình công cộng, dịch vụ

% phụ tải điện SH

30

- Sản xuất công nghiệp, kho tàng

KW/ha

50-350

5

Mật độ đường công thoát nước chính

km/km2

≥3

6

Tỷ lệ thu gom, xử lý nước thải

% nước cấp SH

≥80

7

Chất thải rắn

Kg/người/ng.đêm
Tỷ lệ thu gom

0,8-1
≥ 85%