Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2612/QĐ-UBND 2023 bổ sung Kế hoạch sử dụng đất thị xã Kỳ Anh Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "11/10/2023", "sign_number": "2612/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "11/10/2023", "sign_number": "2612/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "11/10/2023", "sign_number": "2612/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "11/10/2023", "sign_number": "2612/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "11/10/2023", "sign_number": "2612/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2612/QĐ-UBND 2023 bổ sung Kế hoạch sử dụng đất thị xã Kỳ Anh Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thị xã Kỳ Anh, với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2. Tổng hợp số liệu sau khi bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích đã được UBND tỉnh duyệt (ha)

Tổng diện tích sau khi điều chỉnh (ha)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

28.553,93

28.553,93

1

Đất nông nghiệp

NNP

15.818,82

15.707,07

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.307,09

1.210,89

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

919,30

823,74

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

387,55

386,91

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.346,63

2.342,41

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.505,37

1.504,81

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

5.679,36

5.668,59

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

4.132,38

4.132,38

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

248,24

248,24

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

649,25

649,25

1.8

Đất làm muối

LMU

80,35

80,35

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

118,40

118,40

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

11.586,18

11.703,33

2.1

Đất quốc phòng

CQP

224,77

224,77

2.2

Đất an ninh

CAN

8,51

8,51

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

Content:
Tổng hợp số liệu sau khi bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích đã được UBND tỉnh duyệt (ha)

Tổng diện tích sau khi điều chỉnh (ha)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

28.553,93

28.553,93

1

Đất nông nghiệp

NNP

15.818,82

15.707,07

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.307,09

1.210,89

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

919,30

823,74

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

387,55

386,91

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.346,63

2.342,41

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.505,37

1.504,81

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

5.679,36

5.668,59

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

4.132,38

4.132,38

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

248,24

248,24

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

649,25

649,25

1.8

Đất làm muối

LMU

80,35

80,35

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

118,40

118,40

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

11.586,18

11.703,33

2.1

Đất quốc phòng

CQP

224,77

224,77

2.2

Đất an ninh

CAN

8,51

8,51

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK