Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 335/QĐ-UBND 2024 phê duyệt Chương trình phát triển đô thị xã Cảm Nhân Yên Bái

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "04/03/2024", "sign_number": "335/QĐ-UBND", "signer": "Trần Huy Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "04/03/2024", "sign_number": "335/QĐ-UBND", "signer": "Trần Huy Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "04/03/2024", "sign_number": "335/QĐ-UBND", "signer": "Trần Huy Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "04/03/2024", "sign_number": "335/QĐ-UBND", "signer": "Trần Huy Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "04/03/2024", "sign_number": "335/QĐ-UBND", "signer": "Trần Huy Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 335/QĐ-UBND 2024 phê duyệt Chương trình phát triển đô thị xã Cảm Nhân Yên Bái

Điều 1. Phê duyệt Chương trình phát triển đô thị xã Cảm Nhân, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái giai đoạn 2021-2025, định hướng đến năm 2030, với nội dung như sau:
...
4. Các chỉ tiêu chính về phát triển đô thị
4.1. Về giai đoạn phát triển đô thị
- Giai đoạn năm 2021-2025: Thực hiện hoàn thành 55/61 tiêu chuẩn, bằng 90% tiêu chuẩn đô thị loại V.
- Giai đoạn năm 2026-2030: Thực hiện hoàn thành 58/61 tiêu chuẩn, bằng 95% tiêu chuẩn đô thị loại V.
4.2. Về chất lượng đô thị
Căn cứ Quyết định số 116/QĐ-UBND ngày 25/01/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái phê duyệt Chương trình phát triển đô thị tỉnh Yên Bái đến năm 2030; Quy hoạch chung đô thị mới Cảm Nhân, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái đến năm 2045; các quy hoạch chuyên ngành có liên quan và thực trạng phát triển đô thị. Các chỉ tiêu phát triển đô thị xã Cảm Nhân theo từng giai đoạn như sau:

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Đến năm 2025

Đến năm 2030

I

Các chỉ tiêu phát triển đô thị

1

Tỷ lệ hộ nghèo theo chuẩn nghèo đa chiều

%

1,0

0,0

2

Diện tích sàn nhà ở bình quân

m²/người

22,5

26,5

3

Tỷ lệ nhà kiên cố

%

85,00

95,00

4

Tỷ lệ đất giao thông so với đất xây dựng đô thị

%

23,20

23,50

5

Mật độ đường chính

km/km²

6,20

7,00

6

Tỷ lệ vận tải hành khách công cộng

%

1,50

2,00

7

Tiêu chuẩn cấp nước sạch

lít/ng.ngđ

50,0

80,0

8

Mật độ hệ thống thoát nước chính

km/km²

1,85

2,50

9

Tỷ lệ nước thải sinh hoạt thu gom, xử lý

%

12,0

15,0

10

Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt được xử lý đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trường

%

95,0

100,0

11

Tỷ lệ chiếu sáng đường chính

%

70,0

90,0

12

Tỷ lệ chiếu sáng ngõ xóm.

%

65,0

85,0

13

Đất cây xanh toàn đô thị

m²/người

227,0

225,0

II

Các tiêu chuẩn của đô thị loại V thấp hơn mức tối thiểu

1

Mật độ dân số toàn đô thị

người/km²

226

267

2

Tỷ lệ dân số đô thị được cấp nước sạch qua hệ thống cấp nước tập trung và được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh

%

30,0

75,0

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng khu vực đô thị bình quân đầu người

m²/người

0,50

2,10

4

Quy chế quản lý kiến trúc đô thị hoặc quy chế quản lý quy hoạch kiến trúc đô thị

75% xã thực hiện tốt quy chế

100% xã thực hiện tốt quy chế

5

Công trình xanh

Khu

Chưa có

Chưa có

6

Khu chức năng đô thị, khu đô thị mới được quy hoạch, thiết kế theo mô hình xanh, ứng dụng công nghệ cao, thông minh

Khu

Chưa có

Chưa có

Content:
Các chỉ tiêu chính về phát triển đô thị
4.1. Về giai đoạn phát triển đô thị
- Giai đoạn năm 2021-2025: Thực hiện hoàn thành 55/61 tiêu chuẩn, bằng 90% tiêu chuẩn đô thị loại V.
- Giai đoạn năm 2026-2030: Thực hiện hoàn thành 58/61 tiêu chuẩn, bằng 95% tiêu chuẩn đô thị loại V.
4.2. Về chất lượng đô thị
Căn cứ Quyết định số 116/QĐ-UBND ngày 25/01/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái phê duyệt Chương trình phát triển đô thị tỉnh Yên Bái đến năm 2030; Quy hoạch chung đô thị mới Cảm Nhân, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái đến năm 2045; các quy hoạch chuyên ngành có liên quan và thực trạng phát triển đô thị. Các chỉ tiêu phát triển đô thị xã Cảm Nhân theo từng giai đoạn như sau:

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Đến năm 2025

Đến năm 2030

I

Các chỉ tiêu phát triển đô thị

1

Tỷ lệ hộ nghèo theo chuẩn nghèo đa chiều

%

1,0

0,0

2

Diện tích sàn nhà ở bình quân

m²/người

22,5

26,5

3

Tỷ lệ nhà kiên cố

%

85,00

95,00

4

Tỷ lệ đất giao thông so với đất xây dựng đô thị

%

23,20

23,50

5

Mật độ đường chính

km/km²

6,20

7,00

6

Tỷ lệ vận tải hành khách công cộng

%

1,50

2,00

7

Tiêu chuẩn cấp nước sạch

lít/ng.ngđ

50,0

80,0

8

Mật độ hệ thống thoát nước chính

km/km²

1,85

2,50

9

Tỷ lệ nước thải sinh hoạt thu gom, xử lý

%

12,0

15,0

10

Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt được xử lý đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trường

%

95,0

100,0

11

Tỷ lệ chiếu sáng đường chính

%

70,0

90,0

12

Tỷ lệ chiếu sáng ngõ xóm.

%

65,0

85,0

13

Đất cây xanh toàn đô thị

m²/người

227,0

225,0

II

Các tiêu chuẩn của đô thị loại V thấp hơn mức tối thiểu

1

Mật độ dân số toàn đô thị

người/km²

226

267

2

Tỷ lệ dân số đô thị được cấp nước sạch qua hệ thống cấp nước tập trung và được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh

%

30,0

75,0

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng khu vực đô thị bình quân đầu người

m²/người

0,50

2,10

4

Quy chế quản lý kiến trúc đô thị hoặc quy chế quản lý quy hoạch kiến trúc đô thị

75% xã thực hiện tốt quy chế

100% xã thực hiện tốt quy chế

5

Công trình xanh

Khu

Chưa có

Chưa có

6

Khu chức năng đô thị, khu đô thị mới được quy hoạch, thiết kế theo mô hình xanh, ứng dụng công nghệ cao, thông minh

Khu

Chưa có

Chưa có