Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định số 204/QĐ-UBND 2010 Quy hoạch Bảo vệ Phát triển rừng huyện A Lưới tỉnh Thừa Thiên Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "26/01/2010", "sign_number": "204/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "26/01/2010", "sign_number": "204/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "26/01/2010", "sign_number": "204/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "26/01/2010", "sign_number": "204/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "26/01/2010", "sign_number": "204/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định số 204/QĐ-UBND 2010 Quy hoạch Bảo vệ Phát triển rừng huyện A Lưới tỉnh Thừa Thiên Huế

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng giai đoạn 2009 - 2020 của huyện A Lưới với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3.272,6

2.629,0

-643,6

GIAI ĐOẠN 2011 - 2015

Đất L. nghiệp

15.489,1

15.389,0

-100,1

42.355,3

42.502,2

+146,9

44.014,3

48.947,4

+4.933,1

Rừng tự nhiên

14.300,2

14.202,0

-98,2

41.458,5

40.499,5

-959,0

30.888,5

30.830,7

+57,8

Rừng trồng

-

-

-

896,8

1.205,2

+308,4

10.496,9

16.529,4

+6.032,5

Đất chưa có rừng

1.188,9

1.187,0

-1,9

-

797,5

+797,5

2.629,0

1.587,3

-1.041,7

GIAI ĐOẠN 2016 - 2020

Đất L. nghiệp

15.389,0

15.389,0

-

42.502,2

42.742,2

+240,0

48.947,4

49.330,5

+383,1

Rừng tự nhiên

14.202,0

14.202,0

-

40.499,5

40.499,5

-

30.830,7

30.830,7

-

Rừng trồng

-

-

-

1.205,2

1.205,2

-

16.529,4

17.087,8

+558,3

Đất chưa có rừng

1.187,0

1.187,0

-

797,5

1.037,5

+240,0

1.587,3

1.412,1

-175,2

TỔNG CỘNG THỜI KỲ 2009 - 2020

Đất L. nghiệp

15.489,1

15.389,0

-100,1

42.355,3

42.742,2

+386,9

44.014,3

49.330,5

+5.316,2

Rừng tự nhiên

14.300,2

14.202,0

-98,2

41.458,5

40.499,5

-959,0

30.888,5

30.830,7

-57,8

Rừng trồng

-

-

-

896,8

1.205,2

+308,4

9.853,3

17.087,8

+7.234,5

Đất chưa có rừng

1.188,9

1.187,0

-1,9

-

1.037,5

+1.037,5

3.272,6

1.412,1

-1.860,5

d) Bảo vệ rừng

Nhiệm vụ

Đơn vị tính

2009-2010

2011- 2015

2016- 2020

2009-2020

Quản lý bảo vệ rừng

lượt/ha

201.996,6

497.294,2

497.294,2

1.196.585,1

Khoán quản lý bảo vệ rừng

ha

12.000

30.000

30.000

72.000

Giao rừng cộng đồng

ha

5.000

10.000

10.000

25.000

đ) Phát triển rừng
* Khoanh nuôi phục hồi rừng:
Tổng giai đoạn 2009 - 2020 là 1.6068,5 lượt/ha. Trong đó: năm 2009 - 2010: 4.089,6 lượt/ha; năm 2011 - 2015: 10.224,0 lượt/ha; năm 2016 - 2020: 2.005,0 lượt/ha.
Đơn vị tính: Lượt/ha

Hạng mục

Tổng

BQ/năm

Năm thực hiện

2009

2010

2011

2012

2013

2014

2015

Rừng đặc dụng

7.000,0

1.000,0

1.000,0

1.000,0

1.000,0

1.000,0

1.000,0

1.000,0

1.000,0

Rừng phòng hộ

5.582,4

797,5

797,5

797,5

797,5

797,5

797,5

797,5

797,5

Rừng sản xuất

1.731,1

247,3

247,3

247,3

247,3

247,3

247,3

247,3

247,3

Trồng rừng:

Hạng mục

ĐV

2009 -2010

2011 -2015

2016 -2020

Trồng mới

ha

1.448,8

2.683,6 ha

558,3

Trồng sau khai thác

ha

1.273,8

Content:
3.272,6

2.629,0

-643,6

GIAI ĐOẠN 2011 - 2015

Đất L. nghiệp

15.489,1

15.389,0

-100,1

42.355,3

42.502,2

+146,9

44.014,3

48.947,4

+4.933,1

Rừng tự nhiên

14.300,2

14.202,0

-98,2

41.458,5

40.499,5

-959,0

30.888,5

30.830,7

+57,8

Rừng trồng

-

-

-

896,8

1.205,2

+308,4

10.496,9

16.529,4

+6.032,5

Đất chưa có rừng

1.188,9

1.187,0

-1,9

-

797,5

+797,5

2.629,0

1.587,3

-1.041,7

GIAI ĐOẠN 2016 - 2020

Đất L. nghiệp

15.389,0

15.389,0

-

42.502,2

42.742,2

+240,0

48.947,4

49.330,5

+383,1

Rừng tự nhiên

14.202,0

14.202,0

-

40.499,5

40.499,5

-

30.830,7

30.830,7

-

Rừng trồng

-

-

-

1.205,2

1.205,2

-

16.529,4

17.087,8

+558,3

Đất chưa có rừng

1.187,0

1.187,0

-

797,5

1.037,5

+240,0

1.587,3

1.412,1

-175,2

TỔNG CỘNG THỜI KỲ 2009 - 2020

Đất L. nghiệp

15.489,1

15.389,0

-100,1

42.355,3

42.742,2

+386,9

44.014,3

49.330,5

+5.316,2

Rừng tự nhiên

14.300,2

14.202,0

-98,2

41.458,5

40.499,5

-959,0

30.888,5

30.830,7

-57,8

Rừng trồng

-

-

-

896,8

1.205,2

+308,4

9.853,3

17.087,8

+7.234,5

Đất chưa có rừng

1.188,9

1.187,0

-1,9

-

1.037,5

+1.037,5

3.272,6

1.412,1

-1.860,5

d) Bảo vệ rừng

Nhiệm vụ

Đơn vị tính

2009-2010

2011- 2015

2016- 2020

2009-2020

Quản lý bảo vệ rừng

lượt/ha

201.996,6

497.294,2

497.294,2

1.196.585,1

Khoán quản lý bảo vệ rừng

ha

12.000

30.000

30.000

72.000

Giao rừng cộng đồng

ha

5.000

10.000

10.000

25.000

đ) Phát triển rừng
* Khoanh nuôi phục hồi rừng:
Tổng giai đoạn 2009 - 2020 là 1.6068,5 lượt/ha. Trong đó: năm 2009 - 2010: 4.089,6 lượt/ha; năm 2011 - 2015: 10.224,0 lượt/ha; năm 2016 - 2020: 2.005,0 lượt/ha.
Đơn vị tính: Lượt/ha

Hạng mục

Tổng

BQ/năm

Năm thực hiện

2009

2010

2011

2012

2013

2014

2015

Rừng đặc dụng

7.000,0

1.000,0

1.000,0

1.000,0

1.000,0

1.000,0

1.000,0

1.000,0

1.000,0

Rừng phòng hộ

5.582,4

797,5

797,5

797,5

797,5

797,5

797,5

797,5

797,5

Rừng sản xuất

1.731,1

247,3

247,3

247,3

247,3

247,3

247,3

247,3

247,3

Trồng rừng:

Hạng mục

ĐV

2009 -2010

2011 -2015

2016 -2020

Trồng mới

ha

1.448,8

2.683,6 ha

558,3

Trồng sau khai thác

ha

1.273,8