Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2922/QĐ-UBND dự toán lập quy hoạch dọc tuyến đường Đồng Phú Bình Dương 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "14/11/2016", "sign_number": "2922/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "14/11/2016", "sign_number": "2922/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "14/11/2016", "sign_number": "2922/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "14/11/2016", "sign_number": "2922/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "14/11/2016", "sign_number": "2922/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2922/QĐ-UBND dự toán lập quy hoạch dọc tuyến đường Đồng Phú Bình Dương 2016

Điều 1. Phê duyệt nhiệm vụ và dự toán lập quy hoạch dọc tuyến đường Đồng Phú - Bình Dương và đồ án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu tái định cư xã Đồng Tâm và xã Tân Lập, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước, với các nội dung sau:
...
4. Một số chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật chủ yếu của đồ án:
Căn cứ vào các quy định của quy hoạch chi tiết, đặc điểm khu vực nghiên cứu và các Tiêu chuẩn, Quy chuẩn, Quy phạm hiện hành để xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật.
II. THÀNH PHẦN HỒ SƠ:
1. Phần bản vẽ
- Bản vẽ tổng thể theo tỷ lệ thích hợp.
- Sơ đồ vị trí, ranh giới, mối quan hệ vùng, tỷ lệ: 50.000.
- Bản đồ hiện trạng về kiến trúc, cảnh quan và đánh giá đất xây dựng, tỷ lệ: 1/500.
- Bản đồ hiện trạng hệ thống hạ tầng kỹ thuật và bảo vệ môi trường, tỷ lệ: 1/500.
- Bản đồ quy hoạch sử dụng đất, tỷ lệ: 1/500.
- Bản đồ tổ chức không gian, kiến trúc cảnh quan, tỷ lệ: 1/500.
- Bản đồ quy hoạch hệ thống giao thông, tỷ lệ: 1/500.
- Bản đồ chuẩn bị kỹ thuật đất xây dựng, tỷ lệ: 1/500.
- Bản đồ hệ thống cấp điện, chiếu sáng, tỷ lệ: 1/500.
- Bản đồ hệ thống thông tin liên lạc, tỷ lệ: 1/500.
- Bản đồ quy hoạch hệ thống cấp nước, tỷ lệ: 1/500.
- Bản đồ quy hoạch hệ thống thoát nước mưa, tỷ lệ: 1/500.
- Bản đồ quy hoạch hệ thống thoát nước thải, tỷ lệ: 1/500.
- Bản đồ tổng hợp hệ thống các đường dây đường ống, tỷ lệ: 1/500.
- Bản đồ quy hoạch đường đỏ và chỉ giới xây dựng tỷ lệ: 1/500.
- Các bản vẽ thiết kế đô thị.
2. Phần văn bản:
- Các văn bản pháp lý kèm theo (bản sao).
- Chứng chỉ hành nghề của đơn vị tư vấn.
- Tờ trình đề nghị phê duyệt.
- Thuyết minh tóm tắt, thuyết minh tổng hợp có kèm theo các bản vẽ quy hoạch in màu được thu nhỏ ở tỷ lệ thích hợp.
- Dự thảo quy định về quản lý quy hoạch chi tiết.
III. TỔNG KINH PHÍ THỰC HIỆN CÔNG TÁC KHẢO SÁT VÀ LẬP QUY HOẠCH.
Tổng kinh phí thực hiện chỉ bao gồm chi phí lập quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu tái định cư và chi phí khảo sát địa hình, cụ thể như sau:

- Chi phí khảo sát đo đạc lập bản đồ địa hình

:

227.962.277 đồng

- Chi phí lập đồ án quy hoạch

:

571.955.704 đồng

- Chi phí lập nhiệm vụ quy hoạch

:

53.992.618 đồng

- Chi phí thẩm định nhiệm vụ quy hoạch

:

10.798.524 đồng

- Chi phí thẩm định đồ án quy hoạch:

:

49.645.755 đồng

- Chi phí quản lý lập quy hoạch

:

41.180.811 đồng

- Chi phí công bố quy hoạch

:

15.598.792 đồng

- Tổng

:

971.134.481 đồng

(Chín trăm bảy mươi mốt triệu, một trăm ba mươi bốn nghìn, bốn trăm tám mươi mốt đồng).
IV. NGUỒN VỐN: Vốn ngân sách nhà nước.

Content:
Một số chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật chủ yếu của đồ án:
Căn cứ vào các quy định của quy hoạch chi tiết, đặc điểm khu vực nghiên cứu và các Tiêu chuẩn, Quy chuẩn, Quy phạm hiện hành để xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật.
II. THÀNH PHẦN HỒ SƠ:
1. Phần bản vẽ
- Bản vẽ tổng thể theo tỷ lệ thích hợp.
- Sơ đồ vị trí, ranh giới, mối quan hệ vùng, tỷ lệ: 50.000.
- Bản đồ hiện trạng về kiến trúc, cảnh quan và đánh giá đất xây dựng, tỷ lệ: 1/500.
- Bản đồ hiện trạng hệ thống hạ tầng kỹ thuật và bảo vệ môi trường, tỷ lệ: 1/500.
- Bản đồ quy hoạch sử dụng đất, tỷ lệ: 1/500.
- Bản đồ tổ chức không gian, kiến trúc cảnh quan, tỷ lệ: 1/500.
- Bản đồ quy hoạch hệ thống giao thông, tỷ lệ: 1/500.
- Bản đồ chuẩn bị kỹ thuật đất xây dựng, tỷ lệ: 1/500.
- Bản đồ hệ thống cấp điện, chiếu sáng, tỷ lệ: 1/500.
- Bản đồ hệ thống thông tin liên lạc, tỷ lệ: 1/500.
- Bản đồ quy hoạch hệ thống cấp nước, tỷ lệ: 1/500.
- Bản đồ quy hoạch hệ thống thoát nước mưa, tỷ lệ: 1/500.
- Bản đồ quy hoạch hệ thống thoát nước thải, tỷ lệ: 1/500.
- Bản đồ tổng hợp hệ thống các đường dây đường ống, tỷ lệ: 1/500.
- Bản đồ quy hoạch đường đỏ và chỉ giới xây dựng tỷ lệ: 1/500.
- Các bản vẽ thiết kế đô thị.
2. Phần văn bản:
- Các văn bản pháp lý kèm theo (bản sao).
- Chứng chỉ hành nghề của đơn vị tư vấn.
- Tờ trình đề nghị phê duyệt.
- Thuyết minh tóm tắt, thuyết minh tổng hợp có kèm theo các bản vẽ quy hoạch in màu được thu nhỏ ở tỷ lệ thích hợp.
- Dự thảo quy định về quản lý quy hoạch chi tiết.
III. TỔNG KINH PHÍ THỰC HIỆN CÔNG TÁC KHẢO SÁT VÀ LẬP QUY HOẠCH.
Tổng kinh phí thực hiện chỉ bao gồm chi phí lập quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu tái định cư và chi phí khảo sát địa hình, cụ thể như sau:

- Chi phí khảo sát đo đạc lập bản đồ địa hình

:

227.962.277 đồng

- Chi phí lập đồ án quy hoạch

:

571.955.704 đồng

- Chi phí lập nhiệm vụ quy hoạch

:

53.992.618 đồng

- Chi phí thẩm định nhiệm vụ quy hoạch

:

10.798.524 đồng

- Chi phí thẩm định đồ án quy hoạch:

:

49.645.755 đồng

- Chi phí quản lý lập quy hoạch

:

41.180.811 đồng

- Chi phí công bố quy hoạch

:

15.598.792 đồng

- Tổng

:

971.134.481 đồng

(Chín trăm bảy mươi mốt triệu, một trăm ba mươi bốn nghìn, bốn trăm tám mươi mốt đồng).
IV. NGUỒN VỐN: Vốn ngân sách nhà nước.