Document: Khoản 3 Điều 13 Thông tư 21/2015/TT-BCT giá dịch vụ phụ trợ hệ thống điện kiểm tra hợp đồng cung cấp dịch vụ phụ trợ mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "23/06/2015", "sign_number": "21/2015/TT-BCT", "signer": "Hoàng Quốc Vượng", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "23/06/2015", "sign_number": "21/2015/TT-BCT", "signer": "Hoàng Quốc Vượng", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "23/06/2015", "sign_number": "21/2015/TT-BCT", "signer": "Hoàng Quốc Vượng", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "23/06/2015", "sign_number": "21/2015/TT-BCT", "signer": "Hoàng Quốc Vượng", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "23/06/2015", "sign_number": "21/2015/TT-BCT", "signer": "Hoàng Quốc Vượng", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 13 Thông tư 21/2015/TT-BCT giá dịch vụ phụ trợ hệ thống điện kiểm tra hợp đồng cung cấp dịch vụ phụ trợ mới nhất

Điều 13. Sửa đổi, bổ sung Điều 68 Thông tư số 30/2014/TT-BCT
...
3. Công suất điều tần dùng để tính thanh toán trong chu kỳ giao dịch i được tính toán theo công thức sau:
Qđt = Min [{Min[(Qdd,i (QĐ) + Qđtcb), Qcb] - Qmq}, Qđtcb]
Trong đó:

Qđt:

Lượng công suất thanh toán điều tần của tổ máy trong chu kỳ giao dịch i đã quy đổi về vị trí đo đếm (kW);

Qdd,i (QĐ):

Sản lượng huy động theo lệnh điều độ được quy đổi về vị trí đo đếm trong chu kỳ giao dịch i (kWh);

Qđtcb:

Công suất điều tần công bố cho ngày tới của tổ máy được quy đổi về vị trí đo đếm trong chu kỳ giao dịch i (kW);

Qcb:

Công suất công bố của tổ máy trong bản chào lập lịch của tổ máy được quy đổi về vị trí đo đếm trong chu kỳ giao dịch i (kW);

Qmq:

Sản lượng điện năng đo đếm của tổ máy trong chu kỳ giao dịch i (kwh).

Content:
Công suất điều tần dùng để tính thanh toán trong chu kỳ giao dịch i được tính toán theo công thức sau:
Qđt = Min [{Min[(Qdd,i (QĐ) + Qđtcb), Qcb] - Qmq}, Qđtcb]
Trong đó:

Qđt:

Lượng công suất thanh toán điều tần của tổ máy trong chu kỳ giao dịch i đã quy đổi về vị trí đo đếm (kW);

Qdd,i (QĐ):

Sản lượng huy động theo lệnh điều độ được quy đổi về vị trí đo đếm trong chu kỳ giao dịch i (kWh);

Qđtcb:

Công suất điều tần công bố cho ngày tới của tổ máy được quy đổi về vị trí đo đếm trong chu kỳ giao dịch i (kW);

Qcb:

Công suất công bố của tổ máy trong bản chào lập lịch của tổ máy được quy đổi về vị trí đo đếm trong chu kỳ giao dịch i (kW);

Qmq:

Sản lượng điện năng đo đếm của tổ máy trong chu kỳ giao dịch i (kwh).