Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 1053/QĐ-UBND hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công tổng dự toán công trình Bảo tàng Bình Định 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "01/04/2016", "sign_number": "1053/QĐ-UBND", "signer": "Trần Châu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "01/04/2016", "sign_number": "1053/QĐ-UBND", "signer": "Trần Châu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "01/04/2016", "sign_number": "1053/QĐ-UBND", "signer": "Trần Châu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "01/04/2016", "sign_number": "1053/QĐ-UBND", "signer": "Trần Châu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "01/04/2016", "sign_number": "1053/QĐ-UBND", "signer": "Trần Châu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 1053/QĐ-UBND hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công tổng dự toán công trình Bảo tàng Bình Định 2016

Điều 1. Phê duyệt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Tổng dự toán Công trình: Tổ hợp Không gian khoa học, bao gồm Nhà mô hình vũ trụ và Bảo tàng khoa học, với các nội dung như sau:
...
6. Tổng dự toán xây dựng công trình: 171.101.563.000 đồng (Một trăm bảy mươi mốt tỷ, một trăm lẻ một triệu, năm trăm sáu mươi ba nghìn đồng).
Trong đó kinh phí xây dựng các hạng mục theo bảng sau:

STT

Hạng mục

Giá trị Tổng dự toán sau thuế

1

Chi phí xây dựng

99.844.448.786

a)

Hạng mục: San nền, Móng và Khung bê tông cốt thép

43.445.001.818

b)

Hạng mục: Hoàn thiện kiến trúc, nội thất, không gian trưng bày Nhà vòm

56.459.481.311

2

Chi phí thiết bị

42.909.724.872

3

Chi phí Quản lý dự án

2.151.305.397

4

Chi phí GPMB

10.993.732.000

5

Chi phí Tư vấn đầu tư xây dựng

5.521.473.212

6

Chi phí khác

2.483.8284.722

7

Dự phòng

Content:
Tổng dự toán xây dựng công trình: 171.101.563.000 đồng (Một trăm bảy mươi mốt tỷ, một trăm lẻ một triệu, năm trăm sáu mươi ba nghìn đồng).
Trong đó kinh phí xây dựng các hạng mục theo bảng sau:

STT

Hạng mục

Giá trị Tổng dự toán sau thuế

1

Chi phí xây dựng

99.844.448.786

a)

Hạng mục: San nền, Móng và Khung bê tông cốt thép

43.445.001.818

b)

Hạng mục: Hoàn thiện kiến trúc, nội thất, không gian trưng bày Nhà vòm

56.459.481.311

2

Chi phí thiết bị

42.909.724.872

3

Chi phí Quản lý dự án

2.151.305.397

4

Chi phí GPMB

10.993.732.000

5

Chi phí Tư vấn đầu tư xây dựng

5.521.473.212

6

Chi phí khác

2.483.8284.722

7

Dự phòng