Document: Điểm a Khoản 3 Điều 1 Quyết định 84/2009/QĐ-UBND đối tượng, mức thu chế độ thu, nộp phí trông giữ xe đạp xe máy ô tô trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "04/09/2009", "sign_number": "84/2009/QĐ-UBND", "signer": "Thái Văn Hằng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "04/09/2009", "sign_number": "84/2009/QĐ-UBND", "signer": "Thái Văn Hằng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "04/09/2009", "sign_number": "84/2009/QĐ-UBND", "signer": "Thái Văn Hằng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "04/09/2009", "sign_number": "84/2009/QĐ-UBND", "signer": "Thái Văn Hằng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "04/09/2009", "sign_number": "84/2009/QĐ-UBND", "signer": "Thái Văn Hằng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 3 Điều 1 Quyết định 84/2009/QĐ-UBND đối tượng, mức thu chế độ thu, nộp phí trông giữ xe đạp xe máy ô tô trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Điều 1. Ban hành quy định về đối tượng, mức thu và chế độ thu, nộp phí trông giữ xe đạp xe máy và ô tô trên địa bàn tỉnh Nghệ An với những nội dung chính như sau:
...
3.1

Xe ôtô con dưới 7 chỗ ngồi

7

6

5

14

10

8

120

100

80

3.2

Xe ô tô khách dưới 16 chỗ ngồi, xe tải và các loại xe chuyên dùng có trọng tải dưới 3, 5 tấn

8

7

6

16

14

12

140

120

100

3.3

Xe ôtô khách từ 16 chỗ ngồi trở lên, xe tải và các loại xe chuyên dùng có trọng tải từ 3, 5 tấn đến 10 tấn

9

8

7

18

16

14

160

140

120

3.4

Xe ôtô tải trên 10 tấn, xe sơ mi rơ moóc và các loại xe ôtô khác

10

9

8

20

18

16

180

160

140

b) Phí trông giữ xe đạp, xe máy tại các Bệnh viện tuyến tỉnh, tuyến huyện:

TT

Loại phương tiện

Mức trông giữ ban ngày (1000đ/lượt)

Mức trông giữ ban đêm (1000đ/lượt)

Mức trông giữ theo tháng (1000đ/tháng)

Vinh, thị xã

Huyện đồng bằng và núi thấp

Huyện núi cao

Vinh, thị xã

Huyện đồng bằng và núi thấp

Huyện núi cao

Vinh, thị xã

Huyện đồng bằng và núi thấp

Huyện núi cao

1

Xe đạp, xe thô sơ khác

0,5

1

10

7

2

Xe máy, xe mô tô 2 bánh

1

2

20

14

c) Phí trông giữ phương tiện tại các điểm vui chơi giải trí, khu danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hoá, hoặc tại các điểm, bãi trông giữ xe có điều kiện phục vụ cao hơn những điều kiện thông thường, hoặc trông giữ những xe ôtô có chất lượng cao, hoặc có nhu cầu gửi xe kéo dài quá thời gian 1 ngày đêm, thực hiện công việc trông giữ khó khăn hơn những nơi khác thì áp dụng hệ số điều chỉnh từ 1, 0 đến 2 lần đối với từng loại phương tiện tương ứng trong cùng thời gian.
d) Các loại phương tiện trông giữ liên tục quá 1 ngày đêm đến dưới 20 ngày đêm được xác định mức thu phí như sau:
- Xe đạp: 2.500đ/ngày đêm;
- Xe thô sơ khác (xe xích lô, ba gác,..): 4.000đ/ngày đêm;
- Xe máy, xe môtô 2 bánh: 4.000đ/ngày đêm;
- Xe khách dưới 16 chỗ ngồi, xe tải và các loại xe chuyên dùng có trọng tải dưới 3, 5 tấn, xe con, máy kéo: 20.000đ /ngày đêm;
- Xe khách từ 16 chỗ ngồi trở lên, xe tải và các loại xe chuyên dùng có trọng tải từ 3, 5 tấn đến 10 tấn: 25.000đ /ngày đêm;
- Xe tải có trọng tải trên 10tấn, xe sơ mi rơ moóc và các loại xe ôtô khác: 30.000đ/ngày đêm.
3. Khoảng thời gian trông giữ xe và lượt xe:
a) Trông giữ xe ban ngày: Được tính từ 6h sáng đến 22h cùng ngày;

Content:
Trông giữ xe ban ngày: Được tính từ 6h sáng đến 22h cùng ngày;