Document: Khoản 15 Điều 1 Quyết định 16/2010/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 21/2008/QĐ-UBND

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "30/06/2010", "sign_number": "16/2010/QĐ-UBND", "signer": "Trương Văn Sáu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "30/06/2010", "sign_number": "16/2010/QĐ-UBND", "signer": "Trương Văn Sáu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "30/06/2010", "sign_number": "16/2010/QĐ-UBND", "signer": "Trương Văn Sáu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "30/06/2010", "sign_number": "16/2010/QĐ-UBND", "signer": "Trương Văn Sáu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "30/06/2010", "sign_number": "16/2010/QĐ-UBND", "signer": "Trương Văn Sáu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 15 Điều 1 Quyết định 16/2010/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 21/2008/QĐ-UBND

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều trong Quyết định số 21/2008/QĐ.UBND ngày 03/10/2008 của UBND tỉnh Vĩnh Long về việc ban hành Quy định về thủ tục cấp giấy phép xây dựng và phân cấp cấp giấy phép xây dựng công trình nhà ở riêng lẻ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long như sau:
...
15. Sửa đổi bổ sung các phụ lục.
+ Sửa đổi phụ lục số 1, 10 và 11 theo mẫu trong Nghị định số 12/2009/NĐ-CP , ngày 12/02/2009,và điều chỉnh tại mục 1, phần ghi địa chỉ liên hệ, Số nhà, đường phố , điều chỉnh thành một nội dung
+ Sửa đổi phụ lục số 2, 4, 7 , 7a, 13, 15,16 ( tại mục 1, phần ghi địa chỉ liên hệ, Số nhà, đường phố , điều chỉnh ghi lại chung thành một nội dung ).
+ Sửa đổi phụ lục số 3 ( tại mục 1, phần ghi số chứng minh thư, bổ sung thêm nơi cấp ).
+ Sửa đổi phụ lục số 14 theo mẫu trong Nghị định số 39/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010.
+ Bổ sung phụ lục: Phụ lục 19: Đơn xin cấp đổi giấy phép xây dựng; phụ lục 20: Đơn xin cấp giấy phép xây dựng tạm công trình BTS loại 1; phụ lục 21: Giấy phép xây dựng tạm (thiếu thủ tục);phụ lục 22: Giấy phép xây dựng tạm công trình BTS1 xây dựng không phù hợp hiện trạng sử dụng đất; Phụ lục số 23: Giấy phép xây dựng dựng (sử dụng cho công trình đường dây, đường ống ngầm,hào và cống, bể kỹ thuật).

Content:
Sửa đổi bổ sung các phụ lục.
+ Sửa đổi phụ lục số 1, 10 và 11 theo mẫu trong Nghị định số 12/2009/NĐ-CP , ngày 12/02/2009,và điều chỉnh tại mục 1, phần ghi địa chỉ liên hệ, Số nhà, đường phố , điều chỉnh thành một nội dung
+ Sửa đổi phụ lục số 2, 4, 7 , 7a, 13, 15,16 ( tại mục 1, phần ghi địa chỉ liên hệ, Số nhà, đường phố , điều chỉnh ghi lại chung thành một nội dung ).
+ Sửa đổi phụ lục số 3 ( tại mục 1, phần ghi số chứng minh thư, bổ sung thêm nơi cấp ).
+ Sửa đổi phụ lục số 14 theo mẫu trong Nghị định số 39/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010.
+ Bổ sung phụ lục: Phụ lục 19: Đơn xin cấp đổi giấy phép xây dựng; phụ lục 20: Đơn xin cấp giấy phép xây dựng tạm công trình BTS loại 1; phụ lục 21: Giấy phép xây dựng tạm (thiếu thủ tục);phụ lục 22: Giấy phép xây dựng tạm công trình BTS1 xây dựng không phù hợp hiện trạng sử dụng đất; Phụ lục số 23: Giấy phép xây dựng dựng (sử dụng cho công trình đường dây, đường ống ngầm,hào và cống, bể kỹ thuật).