Document: Khoản 15 Điều 1 Quyết định 2104/QĐ-UBND đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "13/07/2010", "sign_number": "2104/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phòng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "13/07/2010", "sign_number": "2104/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phòng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "13/07/2010", "sign_number": "2104/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phòng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "13/07/2010", "sign_number": "2104/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phòng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "13/07/2010", "sign_number": "2104/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phòng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 15 Điều 1 Quyết định 2104/QĐ-UBND đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính

Điều 1. Ban hành đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho tổ chức, hộ gia đình và cá nhân trên địa bàn tỉnh Tiền Giang với các nội dung sau:
...
15.058.323

602.333

3

17.769.642

710.786

4

27.677.358

1.107.094

5

37.301.698

1.492.068

6

46.587.540

1.863.502

1,4

Đo chi tiết

Mảnh

1

19.555.596

782.224

2

23.025.925

921.037

3

27.182.771

1.087.311

4

34.314.335

1.372.573

5

42.864.653

1.714.586

6

53.541.988

2.141.680

1,5

Đối soát, kiểm tra

Mảnh

1

1.703.844

68.154

2

2.000.897

80.036

3

2.351.218

94.049

4

4.012.513

160.501

5

5.386.327

215.453

6

6.714.964

268.599

1,6

Xác nhận diện tích, loại đất với chủ sử dụng đất

Mảnh

1

3.130.683

125.227

2

3.679.823

147.193

3

4.337.100

173.484

4

9.654.715

386.189

5

13.004.143

520.166

6

Content:
15.058.323

602.333

3

17.769.642

710.786

4

27.677.358

1.107.094

5

37.301.698

1.492.068

6

46.587.540

1.863.502

1,4

Đo chi tiết

Mảnh

1

19.555.596

782.224

2

23.025.925

921.037

3

27.182.771

1.087.311

4

34.314.335

1.372.573

5

42.864.653

1.714.586

6

53.541.988

2.141.680

1,5

Đối soát, kiểm tra

Mảnh

1

1.703.844

68.154

2

2.000.897

80.036

3

2.351.218

94.049

4

4.012.513

160.501

5

5.386.327

215.453

6

6.714.964

268.599

1,6

Xác nhận diện tích, loại đất với chủ sử dụng đất

Mảnh

1

3.130.683

125.227

2

3.679.823

147.193

3

4.337.100

173.484

4

9.654.715

386.189

5

13.004.143

520.166

6