Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 178/QĐ-UBND 2021 Kế hoạch sử dụng đất huyện Chư Păh tỉnh Gia Lai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "26/03/2021", "sign_number": "178/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "26/03/2021", "sign_number": "178/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "26/03/2021", "sign_number": "178/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "26/03/2021", "sign_number": "178/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "26/03/2021", "sign_number": "178/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 178/QĐ-UBND 2021 Kế hoạch sử dụng đất huyện Chư Păh tỉnh Gia Lai

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Chư Păh với các chỉ tiêu như sau:
...
5.040,97

177,89

1.928,64

112,92

357,68

57,71

354,98

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

100,00

100,00

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

103,10

3,10

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

7,88

0,36

2,01

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

688,06

53,50

99,96

51,54

77,64

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

166,36

86,96

79,40

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,71

4,50

0,97

1,35

0,59

0,44

0,41

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

7,86

1,54

0,07

0,23

0,72

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

21,13

3,37

0,50

2,63

2,52

2,94

2,37

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

133,99

1,06

3,15

6,00

20,86

17,91

9,83

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

80,15

31,73

4,73

1,50

4,74

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

22,04

0,27

1,24

1,28

0,73

1,00

1,26

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,33

3,33

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

492,42

12,05

8,81

20,37

30,17

19,87

26,22

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

77,20

29,02

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

23,67

1,22

5,82

3,71

2,43

1,86

0,89

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4.467,72

269,21

0,55

455,85

149,41

0,69

324,55

4

Đất khu công nghệ cao*

5

Đất khu kinh tế*

6

Đất đô thị*

7.181,44

2.494,03

4.687,41

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Ia Nhin

Xã Ia Mơ Nông

Xã Ia Kreng

Xã Hòa Phú

Xã Ia Khươl

Xã Ia Phí

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(18)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

NNP

85.459,98

2.853,23

4.616,68

8.931,46

4.849,05

8.242,78

Content:
5.040,97

177,89

1.928,64

112,92

357,68

57,71

354,98

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

100,00

100,00

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

103,10

3,10

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

7,88

0,36

2,01

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

688,06

53,50

99,96

51,54

77,64

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

166,36

86,96

79,40

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,71

4,50

0,97

1,35

0,59

0,44

0,41

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

7,86

1,54

0,07

0,23

0,72

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

21,13

3,37

0,50

2,63

2,52

2,94

2,37

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

133,99

1,06

3,15

6,00

20,86

17,91

9,83

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

80,15

31,73

4,73

1,50

4,74

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

22,04

0,27

1,24

1,28

0,73

1,00

1,26

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,33

3,33

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

492,42

12,05

8,81

20,37

30,17

19,87

26,22

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

77,20

29,02

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

23,67

1,22

5,82

3,71

2,43

1,86

0,89

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4.467,72

269,21

0,55

455,85

149,41

0,69

324,55

4

Đất khu công nghệ cao*

5

Đất khu kinh tế*

6

Đất đô thị*

7.181,44

2.494,03

4.687,41

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Ia Nhin

Xã Ia Mơ Nông

Xã Ia Kreng

Xã Hòa Phú

Xã Ia Khươl

Xã Ia Phí

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(18)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

NNP

85.459,98

2.853,23

4.616,68

8.931,46

4.849,05

8.242,78