Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2489/QĐ-UBND 2015 năng lượng tái tạo tỉnh Thanh Hóa đến 2020 định hướng đến 2025

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "08/07/2015", "sign_number": "2489/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Hồi", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "08/07/2015", "sign_number": "2489/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Hồi", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "08/07/2015", "sign_number": "2489/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Hồi", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "08/07/2015", "sign_number": "2489/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Hồi", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "08/07/2015", "sign_number": "2489/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Hồi", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2489/QĐ-UBND 2015 năng lượng tái tạo tỉnh Thanh Hóa đến 2020 định hướng đến 2025

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch phát triển năng lượng tái tạo tỉnh Thanh Hóa đến năm 2020, định hướng đến năm 2025 (có Báo cáo thuyết minh quy hoạch kèm theo) với những nội dung chủ yếu sau:
...
3. Phương án phát triển năng lượng tái tạo tỉnh Thanh Hóa đến năm 2020, định hướng đến năm 2025
3.1. Định hướng phát triển
- Khẩn trương xây dựng và đưa vào vận hành đúng tiến độ các dự án thủy điện nhỏ đã quy hoạch.
- Đẩy mạnh phát triển và hỗ trợ đầu tư các dự án phát điện từ nguồn nguyên liệu sinh khối.
- Ưu đãi và hỗ trợ đầu tư các trạm phát điện tại chỗ sử dụng nguồn năng lượng tái tạo để cung cấp điện cho các hộ gia đình chưa có điện tại vùng sâu, vùng xa, miền núi, biên giới, hải đảo.
- Tăng cường tuyên truyền vận động để nâng cao nhận thức cộng đồng về lợi ích sử dụng năng lượng tái tạo nhằm phát triển mạnh ngày càng nhanh hơn việc khai thác năng lượng mặt trời, khí sinh học đáp ứng các nhu cầu năng lượng trong sản xuất, kinh doanh và sinh hoạt.
Thúc đẩy và khuyến khích các thành phố, thị xã, thị trấn, đầu tư xây dựng chuỗi thu gom và xử lý rác thải để phát điện.
3.2. Mục tiêu quy hoạch
Tổng hợp mục tiêu các loại hình năng lượng tái tạo

TT

Nhu cầu

Đơn vị tính

Giai đoạn 2014 - 2020

Năm 2025

2014

2015

2016

2017

2018

2019

2020

I

Sử dụng nhiệt

Tỷ đồng

2,65

3,51

3,45

3,45

3,39

3,39

3,56

3,27

1

Đun nước nóng mặt trời

Tỷ đồng

0,30

0,30

0,24

0,24

0,24

0,24

0,24

0,15

2

Khí sinh học

Tỷ đồng

1,92

1,92

1,92

1,92

1,86

1,86

1,86

1,46

3

Bếp đun cải tiến

Tỷ đồng

0,43

0,43

0,43

0,43

0,43

0,43

0,49

0,56

4

Bếp khí hóa

Tỷ đồng

0,00

0,86

0,86

0,86

0,86

0,86

0,97

1,10

II

Điện tái tạo ngoài lưới

Tỷ đồng

11,70

20,90

20,71

19,99

19,99

18,20

16,50

10,80

1

Hộ gia đình (Pin mặt trời + Thủy điện nhỏ)

Tỷ đồng

0,00

9,65

9,46

8,74

8,74

7,22

5,70

2

Trang trại (Khí sinh học)

Tỷ đồng

11,70

11,25

11,25

11,25

11,25

10,98

10,80

10,80

III

Tổng hỗ trợ Năng lượng tái tạo ngoài lưới

Tỷ đồng

14,35

24,41

24,16

23,44

23,38

21,59

20,06

14,07

IV

Tổng nhu cầu điện toàn tỉnh

[GWh]

3.350

3.839

Content:
Phương án phát triển năng lượng tái tạo tỉnh Thanh Hóa đến năm 2020, định hướng đến năm 2025
3.1. Định hướng phát triển
- Khẩn trương xây dựng và đưa vào vận hành đúng tiến độ các dự án thủy điện nhỏ đã quy hoạch.
- Đẩy mạnh phát triển và hỗ trợ đầu tư các dự án phát điện từ nguồn nguyên liệu sinh khối.
- Ưu đãi và hỗ trợ đầu tư các trạm phát điện tại chỗ sử dụng nguồn năng lượng tái tạo để cung cấp điện cho các hộ gia đình chưa có điện tại vùng sâu, vùng xa, miền núi, biên giới, hải đảo.
- Tăng cường tuyên truyền vận động để nâng cao nhận thức cộng đồng về lợi ích sử dụng năng lượng tái tạo nhằm phát triển mạnh ngày càng nhanh hơn việc khai thác năng lượng mặt trời, khí sinh học đáp ứng các nhu cầu năng lượng trong sản xuất, kinh doanh và sinh hoạt.
Thúc đẩy và khuyến khích các thành phố, thị xã, thị trấn, đầu tư xây dựng chuỗi thu gom và xử lý rác thải để phát điện.
3.2. Mục tiêu quy hoạch
Tổng hợp mục tiêu các loại hình năng lượng tái tạo

TT

Nhu cầu

Đơn vị tính

Giai đoạn 2014 - 2020

Năm 2025

2014

2015

2016

2017

2018

2019

2020

I

Sử dụng nhiệt

Tỷ đồng

2,65

3,51

3,45

3,45

3,39

3,39

3,56

3,27

1

Đun nước nóng mặt trời

Tỷ đồng

0,30

0,30

0,24

0,24

0,24

0,24

0,24

0,15

2

Khí sinh học

Tỷ đồng

1,92

1,92

1,92

1,92

1,86

1,86

1,86

1,46

3

Bếp đun cải tiến

Tỷ đồng

0,43

0,43

0,43

0,43

0,43

0,43

0,49

0,56

4

Bếp khí hóa

Tỷ đồng

0,00

0,86

0,86

0,86

0,86

0,86

0,97

1,10

II

Điện tái tạo ngoài lưới

Tỷ đồng

11,70

20,90

20,71

19,99

19,99

18,20

16,50

10,80

1

Hộ gia đình (Pin mặt trời + Thủy điện nhỏ)

Tỷ đồng

0,00

9,65

9,46

8,74

8,74

7,22

5,70

2

Trang trại (Khí sinh học)

Tỷ đồng

11,70

11,25

11,25

11,25

11,25

10,98

10,80

10,80

III

Tổng hỗ trợ Năng lượng tái tạo ngoài lưới

Tỷ đồng

14,35

24,41

24,16

23,44

23,38

21,59

20,06

14,07

IV

Tổng nhu cầu điện toàn tỉnh

[GWh]

3.350

3.839