Document: Điều 1 Quyết định 2305/QĐ-BNN-XD phê duyệt điều chỉnh Quyết định 752/QĐ-BNN-XD

Type: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "04/10/2011", "sign_number": "2305/QĐ-BNN-XD", "signer": "Hoàng Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "04/10/2011", "sign_number": "2305/QĐ-BNN-XD", "signer": "Hoàng Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "04/10/2011", "sign_number": "2305/QĐ-BNN-XD", "signer": "Hoàng Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "04/10/2011", "sign_number": "2305/QĐ-BNN-XD", "signer": "Hoàng Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "04/10/2011", "sign_number": "2305/QĐ-BNN-XD", "signer": "Hoàng Văn Thắng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2305/QĐ-BNN-XD phê duyệt điều chỉnh Quyết định 752/QĐ-BNN-XD có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh một số nội dung trong Quyết định số 752/QĐ-BNN-XD ngày 15/4/2011 phê duyệt Dự án đầu tư Dự án Quản lý thủy lợi phục vụ phát triển nông thôn vùng Đồng bằng sông Cửu Long như sau:
1. Điều chỉnh Tên các Hợp phần thuộc dự án:
- Hợp phần 1: Kế hoạch Quản lý và Sử dụng hiệu quả nước.
- Hợp phần 2: Khôi phục và Nâng cấp cơ sở hạ tầng thủy lợi.
- Hợp phần 3: Cung cấp nước và vệ sinh nông thôn.
- Hợp phần 4: Hỗ trợ Quản lý và Thực hiện dự án.
2. Điều chỉnh Khoản 14 - Điều 1:
“14. Nguồn vốn đầu tư:

Tổng cộng (106 đồng)

Phân vốn

Quy ra VNĐ (106 đồng)

Quy ra USD (106 USD)

Vốn vay WB

Vốn đối ứng TW

Vốn đối ứng địa phương

Vốn vay WB

Vốn đối ứng TW

Vốn đối ứng địa phương

4.352.602

3.310.837

502.662

539.104

160,00

24,29

26,10

Trong đó:
- Vốn đối ứng trung ương sử dụng để thanh toán cho các chi phí thuộc nguồn vốn đối ứng trong nước ở các Hợp phần 2 (trừ những chi phí đã thanh toán bằng vốn đối ứng địa phương) và Hợp phần 4;
- Vốn đối ứng địa phương dùng để thanh toán các chi phí thuộc nguồn vốn đối ứng trong nước ở Hợp phần 1, Hợp phần 3 và một phần chi phí ở Hợp phần 2 (trừ tiểu dự án Khép kín tuyến đê - cống vùng Ô Môn - Xà No giai đoạn 1, 02 tiểu dự án xây dựng cầu giao thông nông thôn trên kênh cấp 2 vùng Quản Lộ - Phụng Hiệp tỉnh Sóc Trăng, tỉnh Bạc Liêu) gồm: chi phí đền bù giải phóng mặt bằng; đối ứng phần xây lắp và các chi phí khác; vốn đối ứng của các chi phí trong giai đoạn lập dự án đầu tư, khảo sát thiết kế bản vẽ thi công.
- Vốn vay WB để thanh toán cho các chi phí ghi ở Phụ lục 01 kèm theo Quyết định số 752/QĐ-BNN-XD ngày 15/4/2011.”
3. Điều chỉnh nội dung Điều 2:
Điều chỉnh điểm (ii) trong khoản ủy quyền cho các UBND các tỉnh, thành phố:
“(ii) quyết định đầu tư các hợp phần nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn, các tiểu dự án thuộc hợp phần 2 (không bao gồm tiểu dự án Khép kín tuyến đê, cống vùng Ô Môn - Xà No giai đoạn 1, 02 tiểu dự án xây dựng cầu giao thông nông thôn trên kênh cấp 2 vùng Quản Lộ - Phụng Hiệp tỉnh Sóc Trăng, tỉnh Bạc Liêu) và các mô hình thí điểm trên địa bàn tỉnh sau khi có ý kiến thỏa thuận của Bộ Nông nghiệp và PTNT đồng thời tuân thủ các quy định của WB trong quản lý thực hiện dự án.”
4. Điều chỉnh Điều 3:
“Quyết định này thay thế Quyết định của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT số 593/QĐ-BNN-XD ngày 09/3/2009 phê duyệt Dự án Ô Môn - Xà No giai đoạn 2.”

Content:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh một số nội dung trong Quyết định số 752/QĐ-BNN-XD ngày 15/4/2011 phê duyệt Dự án đầu tư Dự án Quản lý thủy lợi phục vụ phát triển nông thôn vùng Đồng bằng sông Cửu Long như sau:
1. Điều chỉnh Tên các Hợp phần thuộc dự án:
- Hợp phần 1: Kế hoạch Quản lý và Sử dụng hiệu quả nước.
- Hợp phần 2: Khôi phục và Nâng cấp cơ sở hạ tầng thủy lợi.
- Hợp phần 3: Cung cấp nước và vệ sinh nông thôn.
- Hợp phần 4: Hỗ trợ Quản lý và Thực hiện dự án.
2. Điều chỉnh Khoản 14 - Điều 1:
“14. Nguồn vốn đầu tư:

Tổng cộng (106 đồng)

Phân vốn

Quy ra VNĐ (106 đồng)

Quy ra USD (106 USD)

Vốn vay WB

Vốn đối ứng TW

Vốn đối ứng địa phương

Vốn vay WB

Vốn đối ứng TW

Vốn đối ứng địa phương

4.352.602

3.310.837

502.662

539.104

160,00

24,29

26,10

Trong đó:
- Vốn đối ứng trung ương sử dụng để thanh toán cho các chi phí thuộc nguồn vốn đối ứng trong nước ở các Hợp phần 2 (trừ những chi phí đã thanh toán bằng vốn đối ứng địa phương) và Hợp phần 4;
- Vốn đối ứng địa phương dùng để thanh toán các chi phí thuộc nguồn vốn đối ứng trong nước ở Hợp phần 1, Hợp phần 3 và một phần chi phí ở Hợp phần 2 (trừ tiểu dự án Khép kín tuyến đê - cống vùng Ô Môn - Xà No giai đoạn 1, 02 tiểu dự án xây dựng cầu giao thông nông thôn trên kênh cấp 2 vùng Quản Lộ - Phụng Hiệp tỉnh Sóc Trăng, tỉnh Bạc Liêu) gồm: chi phí đền bù giải phóng mặt bằng; đối ứng phần xây lắp và các chi phí khác; vốn đối ứng của các chi phí trong giai đoạn lập dự án đầu tư, khảo sát thiết kế bản vẽ thi công.
- Vốn vay WB để thanh toán cho các chi phí ghi ở Phụ lục 01 kèm theo Quyết định số 752/QĐ-BNN-XD ngày 15/4/2011.”
3. Điều chỉnh nội dung Điều 2:
Điều chỉnh điểm (ii) trong khoản ủy quyền cho các UBND các tỉnh, thành phố:
“(ii) quyết định đầu tư các hợp phần nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn, các tiểu dự án thuộc hợp phần 2 (không bao gồm tiểu dự án Khép kín tuyến đê, cống vùng Ô Môn - Xà No giai đoạn 1, 02 tiểu dự án xây dựng cầu giao thông nông thôn trên kênh cấp 2 vùng Quản Lộ - Phụng Hiệp tỉnh Sóc Trăng, tỉnh Bạc Liêu) và các mô hình thí điểm trên địa bàn tỉnh sau khi có ý kiến thỏa thuận của Bộ Nông nghiệp và PTNT đồng thời tuân thủ các quy định của WB trong quản lý thực hiện dự án.”
4. Điều chỉnh Điều 3:
“Quyết định này thay thế Quyết định của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT số 593/QĐ-BNN-XD ngày 09/3/2009 phê duyệt Dự án Ô Môn - Xà No giai đoạn 2.”