Document: Khoản 3 Điều 2 Thông tư 13/2014/TT-BGTVT vùng nước cảng biển khu vực quản lý Cảng vụ Quảng Bình mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "09/05/2014", "sign_number": "13/2014/TT-BGTVT", "signer": "Đinh La Thăng", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "09/05/2014", "sign_number": "13/2014/TT-BGTVT", "signer": "Đinh La Thăng", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "09/05/2014", "sign_number": "13/2014/TT-BGTVT", "signer": "Đinh La Thăng", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "09/05/2014", "sign_number": "13/2014/TT-BGTVT", "signer": "Đinh La Thăng", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "09/05/2014", "sign_number": "13/2014/TT-BGTVT", "signer": "Đinh La Thăng", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 2 Thông tư 13/2014/TT-BGTVT vùng nước cảng biển khu vực quản lý Cảng vụ Quảng Bình mới nhất

Điều 2. Phạm vi vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Quảng Bình
...
3. Ranh giới vùng nước cảng biển quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này được xác định trên Hải đồ số IA-100-08 tái bản năm 1996 của Hải quân nhân dân Việt Nam. Tọa độ các điểm quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này áp dụng theo hệ tọa độ VN-2000 và được chuyển sang các hệ tọa độ tương ứng như sau:

Điểm

Hệ VN-2000

Hệ tọa độ sử dụng tại Hải đồ số IA-100-08

Hệ WGS-84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

HL1

17°57'40"

106°30'31"

17°57'38"

106°30'20"

17°57'37"

106°30'38"

HL2

17°57'40"

106°34'10"

17°57'38"

106°34'00"

17°57'37"

106°34'17"

HL3

17°53'03"

106°34'10"

17°53'00"

106°34'00"

17°53'00"

106°34'17"

HL4

17°53'03"

106°27'35"

17°53'00"

106°27'24"

17°53'00"

106°27'42"

CG1

17°44'03"

106°28'27"

17°44'00"

106°28'17"

17°44'00"

106°28'34"

CG2

17°44'03"

106°34'10"

17°44'00"

106°34'00"

17°44'00"

106°34'17"

CG3

17°40'03"

106°34'10"

17°40'00"

106°34'00"

17°40'00"

106°34'17"

CG4

17°40'13"

106°30'28"

17°40'11"

106°30'18"

17°40'10"

106°30'35"

Content:
Ranh giới vùng nước cảng biển quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này được xác định trên Hải đồ số IA-100-08 tái bản năm 1996 của Hải quân nhân dân Việt Nam. Tọa độ các điểm quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này áp dụng theo hệ tọa độ VN-2000 và được chuyển sang các hệ tọa độ tương ứng như sau:

Điểm

Hệ VN-2000

Hệ tọa độ sử dụng tại Hải đồ số IA-100-08

Hệ WGS-84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

HL1

17°57'40"

106°30'31"

17°57'38"

106°30'20"

17°57'37"

106°30'38"

HL2

17°57'40"

106°34'10"

17°57'38"

106°34'00"

17°57'37"

106°34'17"

HL3

17°53'03"

106°34'10"

17°53'00"

106°34'00"

17°53'00"

106°34'17"

HL4

17°53'03"

106°27'35"

17°53'00"

106°27'24"

17°53'00"

106°27'42"

CG1

17°44'03"

106°28'27"

17°44'00"

106°28'17"

17°44'00"

106°28'34"

CG2

17°44'03"

106°34'10"

17°44'00"

106°34'00"

17°44'00"

106°34'17"

CG3

17°40'03"

106°34'10"

17°40'00"

106°34'00"

17°40'00"

106°34'17"

CG4

17°40'13"

106°30'28"

17°40'11"

106°30'18"

17°40'10"

106°30'35"