Document: Điểm a Khoản 6 Điều 1 Quyết định 1932/QĐ-TTg 2019 phê duyệt Đề án Kiểm kê đất đai lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất

Type: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "30/12/2019", "sign_number": "1932/QĐ-TTg", "signer": "Trịnh Đình Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "30/12/2019", "sign_number": "1932/QĐ-TTg", "signer": "Trịnh Đình Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "30/12/2019", "sign_number": "1932/QĐ-TTg", "signer": "Trịnh Đình Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "30/12/2019", "sign_number": "1932/QĐ-TTg", "signer": "Trịnh Đình Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "30/12/2019", "sign_number": "1932/QĐ-TTg", "signer": "Trịnh Đình Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 6 Điều 1 Quyết định 1932/QĐ-TTg 2019 phê duyệt Đề án Kiểm kê đất đai lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất

Điều 1. Phê duyệt “Đề án Kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất năm 2019” với các nội dung chính như sau:
...
6. Sản phẩm thực hiện
a) Sản phẩm trung gian
(1) Phương án thực hiện kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất 2019;
(2) Biểu kiểm kê chuyên đề theo Chỉ thị số 15/CT-TTg ngày 17 tháng 6 năm 2019 của Thủ tướng Chính phủ và Quyết định số 1762/QĐ-BTNMT ngày 14 tháng 7 năm 2019 của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
(3) Bình đồ ảnh viễn thám phục vụ kiểm tra kết quả kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất năm 2019 của 80 xã, phường, thị trấn của 40 quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh của 20 tỉnh, thành phố;
(4) Các báo cáo: Phân tích, đánh giá hiện trạng, cơ cấu sử dụng đất, tình hình sử dụng đúng mục đích, sai mục đích, tình hình tranh chấp,... đánh giá chỉ số bình quân tình hình sử dụng đất các vùng và cả nước; phân tích, đánh giá biến động sử dụng đất đai qua các thời kỳ 05 năm, 10 năm các vùng kinh tế - xã hội và cả nước; thuyết minh hiện trạng sử dụng đất các vùng kinh tế - xã hội và cả nước; đánh giá tác động của việc quản lý và sử dụng đất đai đến tình hình phát triển kinh tế - xã hội các vùng kinh tế - xã hội và cả nước; báo cáo thuyết minh bản đồ hiện trạng sử dụng đất vùng và cả nước các vùng kinh tế - xã hội và cả nước;
(5) Phần mềm xây dựng tổng hợp quản lý dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai;
(6) Dữ liệu thông tin bản đồ hiện trạng sử dụng đất và số liệu kiểm kê đất đai năm 2019 của các vùng kinh tế - xã hội và cả nước;
(7) Báo cáo thuyết minh kiểm kê đất đai chuyên đề như: Tình hình quản lý, sử dụng đất tại các dự án xây dựng nhà ở thương mại; đất xây dựng các công trình sự nghiệp ngoài công lập, công trình công cộng có mục đích kinh doanh; đất do các doanh nghiệp nhà nước và doanh nghiệp cổ phần hóa quản lý sử dụng; đất do các ban quản lý rừng và các doanh nghiệp sản xuất nông lâm nghiệp sử dụng; đất nông nghiệp sử dụng vào mục đích công ích của xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là xã); đất ngập nước ven biển; đất sạt lở, bồi đắp; đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất; diện tích các đảo;
(8) Báo cáo tổng hợp kết quả kiểm kê diện tích đất ngập nước ven biển Việt Nam và hiện trạng sử dụng một số kiểu đất ngập nước ven biển và sự phân bố một số kiểu đất ngập nước đặc thù của Việt Nam.

Content:
Sản phẩm trung gian
(1) Phương án thực hiện kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất 2019;
(2) Biểu kiểm kê chuyên đề theo Chỉ thị số 15/CT-TTg ngày 17 tháng 6 năm 2019 của Thủ tướng Chính phủ và Quyết định số 1762/QĐ-BTNMT ngày 14 tháng 7 năm 2019 của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
(3) Bình đồ ảnh viễn thám phục vụ kiểm tra kết quả kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất năm 2019 của 80 xã, phường, thị trấn của 40 quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh của 20 tỉnh, thành phố;
(4) Các báo cáo: Phân tích, đánh giá hiện trạng, cơ cấu sử dụng đất, tình hình sử dụng đúng mục đích, sai mục đích, tình hình tranh chấp,... đánh giá chỉ số bình quân tình hình sử dụng đất các vùng và cả nước; phân tích, đánh giá biến động sử dụng đất đai qua các thời kỳ 05 năm, 10 năm các vùng kinh tế - xã hội và cả nước; thuyết minh hiện trạng sử dụng đất các vùng kinh tế - xã hội và cả nước; đánh giá tác động của việc quản lý và sử dụng đất đai đến tình hình phát triển kinh tế - xã hội các vùng kinh tế - xã hội và cả nước; báo cáo thuyết minh bản đồ hiện trạng sử dụng đất vùng và cả nước các vùng kinh tế - xã hội và cả nước;
(5) Phần mềm xây dựng tổng hợp quản lý dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai;
(6) Dữ liệu thông tin bản đồ hiện trạng sử dụng đất và số liệu kiểm kê đất đai năm 2019 của các vùng kinh tế - xã hội và cả nước;
(7) Báo cáo thuyết minh kiểm kê đất đai chuyên đề như: Tình hình quản lý, sử dụng đất tại các dự án xây dựng nhà ở thương mại; đất xây dựng các công trình sự nghiệp ngoài công lập, công trình công cộng có mục đích kinh doanh; đất do các doanh nghiệp nhà nước và doanh nghiệp cổ phần hóa quản lý sử dụng; đất do các ban quản lý rừng và các doanh nghiệp sản xuất nông lâm nghiệp sử dụng; đất nông nghiệp sử dụng vào mục đích công ích của xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là xã); đất ngập nước ven biển; đất sạt lở, bồi đắp; đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất; diện tích các đảo;
(8) Báo cáo tổng hợp kết quả kiểm kê diện tích đất ngập nước ven biển Việt Nam và hiện trạng sử dụng một số kiểu đất ngập nước ven biển và sự phân bố một số kiểu đất ngập nước đặc thù của Việt Nam.