Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 5683/2011/QĐ-UBND duyệt Nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch phân khu

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "24/11/2011", "sign_number": "5683/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "24/11/2011", "sign_number": "5683/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "24/11/2011", "sign_number": "5683/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "24/11/2011", "sign_number": "5683/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "24/11/2011", "sign_number": "5683/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 5683/2011/QĐ-UBND duyệt Nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch phân khu

Điều 1. Duyệt Nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2.000 Khu dân cư Ấp Trường Thọ (một phần Khu phố 6 và 8), phường Trường Thọ, quận Thủ Đức, với các nội dung chính như sau:
...
7. Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch:
7.1. Dự báo quy mô dân số đến năm 2020: khoảng 15.000 người. Dân số hiện trạng: khoảng 2.570 người (số liệu năm 2009).
7.2. Các chỉ tiêu dự kiến về sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch đến năm 2020:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Theo Nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng quận Thủ Đức đã được Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt năm 2008

Theo
Nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch phân khu đề xuất

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/ng

-

65 – 69

B

Chỉ tiêu đất đơn vị ở trung bình toàn khu

m2/ng

73,5 - 75,5

54 – 57

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong các đơn vị ở

- Đất nhóm nhà ở

m2/ng

38,8 - 39,8

36 – 40

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

m2/ng

3,4 - 3,6

2,7 - 3,5

Trong đó, đất giáo dục

m2/ng

-

≥ 2,7

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

m2/ng

4,2 - 4,8

6,5 - 8,0

- Đất giao thông (chỉ tính đường giao thông khu vực)

m2/ng

5,3 - 5,9

7,5 - 9,0

Km/km2

-

8,0 - 6,5

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

Tiêu chuẩn cấp nước

Lít/người/ngày đêm

200

200

Tiêu chuẩn thoát nước

Lít/người/ngày đêm

200

200

Tiêu chuẩn cấp điện

Kwh/người/năm

2.500

2.500

Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

Kg/người/ngày

1 - 1,2

1,2 - 1,3

Content:
Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch:
7.1. Dự báo quy mô dân số đến năm 2020: khoảng 15.000 người. Dân số hiện trạng: khoảng 2.570 người (số liệu năm 2009).
7.2. Các chỉ tiêu dự kiến về sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch đến năm 2020:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Theo Nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng quận Thủ Đức đã được Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt năm 2008

Theo
Nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch phân khu đề xuất

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/ng

-

65 – 69

B

Chỉ tiêu đất đơn vị ở trung bình toàn khu

m2/ng

73,5 - 75,5

54 – 57

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong các đơn vị ở

- Đất nhóm nhà ở

m2/ng

38,8 - 39,8

36 – 40

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

m2/ng

3,4 - 3,6

2,7 - 3,5

Trong đó, đất giáo dục

m2/ng

-

≥ 2,7

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

m2/ng

4,2 - 4,8

6,5 - 8,0

- Đất giao thông (chỉ tính đường giao thông khu vực)

m2/ng

5,3 - 5,9

7,5 - 9,0

Km/km2

-

8,0 - 6,5

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

Tiêu chuẩn cấp nước

Lít/người/ngày đêm

200

200

Tiêu chuẩn thoát nước

Lít/người/ngày đêm

200

200

Tiêu chuẩn cấp điện

Kwh/người/năm

2.500

2.500

Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

Kg/người/ngày

1 - 1,2

1,2 - 1,3