Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 56/QĐ-UBND 2021 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Mang Thít Vĩnh Long

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "11/01/2021", "sign_number": "56/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Trung", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "11/01/2021", "sign_number": "56/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Trung", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "11/01/2021", "sign_number": "56/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Trung", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "11/01/2021", "sign_number": "56/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Trung", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "11/01/2021", "sign_number": "56/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Trung", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 56/QĐ-UBND 2021 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Mang Thít Vĩnh Long

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh Long, với các nội dung như sau:
1. Nội dung kế hoạch sử dụng đất năm 2021.
1.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2021.
Bảng 2a: Chỉ tiêu sử dụng đất năm 2021 phân theo đơn vị hành chính (06 xã, thị trấn).

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT Cái Nhum

An Phước

Bình Phước

Chánh An

Hòa Tịnh

Long Mỹ

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

NNP

12.156,28

1.264,28

1.246,85

1.565,49

1.024,56

897,77

504,05

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.826,00

615,92

246,39

959,32

123,25

558,39

254,99

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5.826,00

615,92

246,39

959,32

123,25

558,39

254,99

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

60,84

3,83

0,22

3,65

5,02

2,54

23,21

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6.140,16

643,44

991,88

598,06

875,87

331,60

223,09

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

118,44

1,09

5,48

2,72

20,42

5,24

2,76

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

10,84

-

2,88

1,74

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.087,15

351,50

971,37

285,49

386,78

199,92

114,29

Content:
Nội dung kế hoạch sử dụng đất năm 2021.
1.Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2021.
Bảng 2a: Chỉ tiêu sử dụng đất năm 2021 phân theo đơn vị hành chính (06 xã, thị trấn).

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT Cái Nhum

An Phước

Bình Phước

Chánh An

Hòa Tịnh

Long Mỹ

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

NNP

12.156,28

1.264,28

1.246,85

1.565,49

1.024,56

897,77

504,05

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.826,00

615,92

246,39

959,32

123,25

558,39

254,99

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5.826,00

615,92

246,39

959,32

123,25

558,39

254,99

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

60,84

3,83

0,22

3,65

5,02

2,54

23,21

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6.140,16

643,44

991,88

598,06

875,87

331,60

223,09

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

118,44

1,09

5,48

2,72

20,42

5,24

2,76

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

10,84

-

2,88

1,74

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.087,15

351,50

971,37

285,49

386,78

199,92

114,29