Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2055/QĐ-UBND bổ sung quy hoạch bến thủy nội địa vận tải đường thủy nội địa Quảng Bình 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "08/07/2016", "sign_number": "2055/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Hoài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "08/07/2016", "sign_number": "2055/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Hoài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "08/07/2016", "sign_number": "2055/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Hoài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "08/07/2016", "sign_number": "2055/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Hoài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "08/07/2016", "sign_number": "2055/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Hoài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2055/QĐ-UBND bổ sung quy hoạch bến thủy nội địa vận tải đường thủy nội địa Quảng Bình 2016

Điều 1. Phê duyệt bổ sung danh mục quy hoạch xây dựng mới 12 bến thủy nội địa vào Quy hoạch phát triển giao thông vận tải đường thủy nội địa tỉnh Quảng Bình đến năm 2020, với nội dung như sau:
...
2. Bổ sung danh mục xây dựng mới 10 bến vật liệu cát, sạn trên các tuyến sông vào Phụ lục 4 kèm theo Quyết định số 922/QĐ-UBND ngày 22/4/2013 của UBND tỉnh, như sau:

TT

Tên bến

Lý trình, vị trí

Địa danh xã, huyện

Km

Bờ

Phải

Trái

Sông Kiến Giang (9 bến)

1

Bến vật liệu cát, sạn

27+300

x

Xuân Thủy, Lệ Thủy

2

Bến vật liệu cát, sạn

29+700

x

Mỹ Thủy, Lệ Thủy

3

Bến vật liệu cát, sạn

30+500

x

Xuân Thủy, Lệ Thủy

4

Bến vật liệu cát, sạn

30+800

x

Mỹ Thủy, Lệ Thủy

5

Bến vật liệu cát, sạn

30+900

x

Mỹ Thủy, Lệ Thủy

6

Bến vật liệu cát, sạn

32+050

x

Xuân Thủy, Lệ Thủy

7

Bến vật liệu cát, sạn

32+300

x

Mai Thủy, Lệ Thủy

8

Bến vật liệu cát, sạn

34+00

x

Mỹ Thủy, Lệ Thủy

9

Bến vật liệu cát, sạn

35+00

x

Mai Thủy, Lệ Thủy

Sông Gianh (01 bến)

1

Bến vật liệu cát, sạn

22+600

x

Quảng Liên, Quảng Trạch

Content:
Bổ sung danh mục xây dựng mới 10 bến vật liệu cát, sạn trên các tuyến sông vào Phụ lục 4 kèm theo Quyết định số 922/QĐ-UBND ngày 22/4/2013 của UBND tỉnh, như sau:

TT

Tên bến

Lý trình, vị trí

Địa danh xã, huyện

Km

Bờ

Phải

Trái

Sông Kiến Giang (9 bến)

1

Bến vật liệu cát, sạn

27+300

x

Xuân Thủy, Lệ Thủy

2

Bến vật liệu cát, sạn

29+700

x

Mỹ Thủy, Lệ Thủy

3

Bến vật liệu cát, sạn

30+500

x

Xuân Thủy, Lệ Thủy

4

Bến vật liệu cát, sạn

30+800

x

Mỹ Thủy, Lệ Thủy

5

Bến vật liệu cát, sạn

30+900

x

Mỹ Thủy, Lệ Thủy

6

Bến vật liệu cát, sạn

32+050

x

Xuân Thủy, Lệ Thủy

7

Bến vật liệu cát, sạn

32+300

x

Mai Thủy, Lệ Thủy

8

Bến vật liệu cát, sạn

34+00

x

Mỹ Thủy, Lệ Thủy

9

Bến vật liệu cát, sạn

35+00

x

Mai Thủy, Lệ Thủy

Sông Gianh (01 bến)

1

Bến vật liệu cát, sạn

22+600

x

Quảng Liên, Quảng Trạch