Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1964/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Núi Thành Quảng Nam 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "08/06/2016", "sign_number": "1964/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "08/06/2016", "sign_number": "1964/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "08/06/2016", "sign_number": "1964/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "08/06/2016", "sign_number": "1964/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "08/06/2016", "sign_number": "1964/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1964/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Núi Thành Quảng Nam 2016

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3.165,45

47,64

477,70

447,23

448,95

54,83

100,96

55,17

34,07

146,93

70,45

37,21

22,79

38,42

581,58

277,69

248,76

75,07

2.23

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

795,25

1,32

-

9,03

113,69

1,03

5,14

-

288,50

240,88

0,71

60,45

27,01

32,85

-

0,31

-

14,33

2.24

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

29,03

2,74

-

-

19,59

3,78

0,01

-

-

-

-

-

-

1,82

-

1,10

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

741,39

-

15,30

4,84

37,05

10,22

38,13

58,25

39,00

102,85

24,37

46,84

11,30

139,31

81,36

6,89

78,37

47,31

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT. Núi Thành

Xã Tam Giang

Xã Tam Hòa

Xã Tam Hiệp

Xã Tam Anh Nam

Xã Tam Xuân 1

Xã Tam Xuân 2

Xã Tam Thạnh

Xã Tam Sơn

Xã Tam Trà

Xã Tam Mỹ Tây

Xã Tam Mỹ Đông

Xã Tam Nghĩa

Xã Tam Hải

Xã Tam Quang

Xã Tam Tiến

Xã Tam Anh Bắc

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

1

Đất Nông nghiệp

NNP

219,25

38,13

10,96

3,20

69,02

16,05

3,85

8,93

0,41

2,56

0,92

4,69

2,48

19,97

3,22

17,2

16,32

1,34

1.1

Đất trồng lúa

LUA

17,89

9,29

1,08

0,04

1,22

1,24

1,14

0,78

-

-

-

0,46

1,06

1,01

-

-

0,14

0,43

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

12,39

7,29

1,04

0,04

0,95

0,17

0,88

0,58

-

-

-

0,46

0,85

-

-

-

0,03

0,10

1.2

Đất trồng cây HN khác

HNK

60,16

2,25

7,14

0,26

21,44

7,93

0,68

1,25

0,01

-

0,30

0,55

1,10

13,66

1,16

1,80

0,56

0,07

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

69,90

19,69

2,28

-

16,45

4,50

0,83

0,55

0,10

1,56

0,12

1,40

0,26

5,30

2,06

3,40

11,40

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

15,60

-

-

-

2,91

1,00

1,20

6,35

0,30

1,00

0,50

2,28

0,06

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

55,71

6,90

0,46

2,90

27,00

1,38

-

-

-

-

-

-

-

-

-

12,00

4,23

0,84

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

25,86

7,90

3,51

-

4,01

3,60

0,45

0,40

0,23

-

-

0,03

-

0,61

-

4,19

0,93

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất PNN

SKC

0,10

0,10

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

6,57

0,40

0,24

-

0,80

3,04

0,12

-

-

-

-

-

-

0,42

-

0,74

0,81

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,11

-

1,12

-

0,77

0,37

0,28

-

0,03

-

-

0,03

-

0,19

-

0,20

0,12

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2,79

2,79

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,75

0,20

0,10

-

-

-

-

0,40

-

-

-

-

-

-

-

0,05

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa

NTD

7,60

4,41

1,05

-

1,94

-

-

-

0,20

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.22

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,19

-

-

-

-

0,19

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,05

-

-

-

-

-

0,05

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.24

Đất sông ngoài, kênh, rạch, suối

SON

4,20

-

1,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3,20

-

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,50

-

-

-

0,50

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất chưa sử dụng

CSD

28,82

2,51

3,30

6,90

0,58

0,83

0,10

1,70

0,19

-

-

-

-

8,57

0,03

0,3

2,7

1,11

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích

Diện tích Phân theo đơn vị hành chính

TT. Núi Thành

Xã Tam Giang

Xã Tam Hòa

Xã Tam Hiệp

Xã Tam Anh Nam

Xã Tam Xuân 1

Xã Tam Xuân 2

Xã Tam Thạnh

Xã Tam Sơn

Xã Tam Trà

Xã Tam Mỹ Tây

Xã Tam Mỹ Đông

Xã Tam Nghĩa

Xã Tam Hải

Xã Tam Quang

Xã Tam Tiến

Xã Tam Anh Bắc

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

1

Đất Nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

484,19

41,13

23,66

5,18

93,99

164,25

14,32

15,19

14,208

2,56

1,62

8,66

12,17

26,84

4,59

17,9

22,22

15,7

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

45,67

9,29

4,63

0,36

11,49

14,15

1,27

1,08

-

-

0,20

0,46

1,06

1,01

-

-

0,24

0,43

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

25,41

7,29

4,04

0,36

10,02

0,17

1,01

0,88

-

-

0,20

0,46

0,85

-

-

-

0,03

0,10

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

146,83

3,25

15,89

0,95

29,84

67,97

1,52

2,05

0,08

-

0,50

2,47

2,54

14,61

1,53

2,30

0,76

0,57

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

148,80

21,69

2,68

0,97

21,81

61,30

2,33

1,75

0,22

1,56

0,32

2,45

0,86

6,20

3,06

3,60

17,00

1,00

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

85,19

-

-

-

2,95

18,45

9,20

10,21

13,91

1,00

0,60

3,28

7,71

5,02

-

-

-

12,86

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

57,71

6,90

0,46

2,90

27,90

2,38

-

0,10

-

-

-

-

-

-

-

12,00

4,23

0,84

2

Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp

3,00

-

-

-

-

-

-

-

-

3,00

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác

LUA/HNK

3,00

-

-

-

-

-

-

3,00

-

-

-

-

-

-

-

3

Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất phi nông nghiệp

3,86

2,77

-

-

0,80

-

0,10

-

-

-

-

-

-

-

-

0,19

-

-

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

3,86

2,77

0,80

-

0,10

-

-

-

-

-

-

-

0,19

-

-

Content:
3.165,45

47,64

477,70

447,23

448,95

54,83

100,96

55,17

34,07

146,93

70,45

37,21

22,79

38,42

581,58

277,69

248,76

75,07

2.23

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

795,25

1,32

-

9,03

113,69

1,03

5,14

-

288,50

240,88

0,71

60,45

27,01

32,85

-

0,31

-

14,33

2.24

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

29,03

2,74

-

-

19,59

3,78

0,01

-

-

-

-

-

-

1,82

-

1,10

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

741,39

-

15,30

4,84

37,05

10,22

38,13

58,25

39,00

102,85

24,37

46,84

11,30

139,31

81,36

6,89

78,37

47,31

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT. Núi Thành

Xã Tam Giang

Xã Tam Hòa

Xã Tam Hiệp

Xã Tam Anh Nam

Xã Tam Xuân 1

Xã Tam Xuân 2

Xã Tam Thạnh

Xã Tam Sơn

Xã Tam Trà

Xã Tam Mỹ Tây

Xã Tam Mỹ Đông

Xã Tam Nghĩa

Xã Tam Hải

Xã Tam Quang

Xã Tam Tiến

Xã Tam Anh Bắc

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

1

Đất Nông nghiệp

NNP

219,25

38,13

10,96

3,20

69,02

16,05

3,85

8,93

0,41

2,56

0,92

4,69

2,48

19,97

3,22

17,2

16,32

1,34

1.1

Đất trồng lúa

LUA

17,89

9,29

1,08

0,04

1,22

1,24

1,14

0,78

-

-

-

0,46

1,06

1,01

-

-

0,14

0,43

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

12,39

7,29

1,04

0,04

0,95

0,17

0,88

0,58

-

-

-

0,46

0,85

-

-

-

0,03

0,10

1.2

Đất trồng cây HN khác

HNK

60,16

2,25

7,14

0,26

21,44

7,93

0,68

1,25

0,01

-

0,30

0,55

1,10

13,66

1,16

1,80

0,56

0,07

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

69,90

19,69

2,28

-

16,45

4,50

0,83

0,55

0,10

1,56

0,12

1,40

0,26

5,30

2,06

3,40

11,40

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

15,60

-

-

-

2,91

1,00

1,20

6,35

0,30

1,00

0,50

2,28

0,06

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

55,71

6,90

0,46

2,90

27,00

1,38

-

-

-

-

-

-

-

-

-

12,00

4,23

0,84

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

25,86

7,90

3,51

-

4,01

3,60

0,45

0,40

0,23

-

-

0,03

-

0,61

-

4,19

0,93

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất PNN

SKC

0,10

0,10

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

6,57

0,40

0,24

-

0,80

3,04

0,12

-

-

-

-

-

-

0,42

-

0,74

0,81

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,11

-

1,12

-

0,77

0,37

0,28

-

0,03

-

-

0,03

-

0,19

-

0,20

0,12

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2,79

2,79

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,75

0,20

0,10

-

-

-

-

0,40

-

-

-

-

-

-

-

0,05

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa

NTD

7,60

4,41

1,05

-

1,94

-

-

-

0,20

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.22

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,19

-

-

-

-

0,19

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,05

-

-

-

-

-

0,05

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.24

Đất sông ngoài, kênh, rạch, suối

SON

4,20

-

1,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3,20

-

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,50

-

-

-

0,50

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất chưa sử dụng

CSD

28,82

2,51

3,30

6,90

0,58

0,83

0,10

1,70

0,19

-

-

-

-

8,57

0,03

0,3

2,7

1,11

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích

Diện tích Phân theo đơn vị hành chính

TT. Núi Thành

Xã Tam Giang

Xã Tam Hòa

Xã Tam Hiệp

Xã Tam Anh Nam

Xã Tam Xuân 1

Xã Tam Xuân 2

Xã Tam Thạnh

Xã Tam Sơn

Xã Tam Trà

Xã Tam Mỹ Tây

Xã Tam Mỹ Đông

Xã Tam Nghĩa

Xã Tam Hải

Xã Tam Quang

Xã Tam Tiến

Xã Tam Anh Bắc

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

1

Đất Nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

484,19

41,13

23,66

5,18

93,99

164,25

14,32

15,19

14,208

2,56

1,62

8,66

12,17

26,84

4,59

17,9

22,22

15,7

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

45,67

9,29

4,63

0,36

11,49

14,15

1,27

1,08

-

-

0,20

0,46

1,06

1,01

-

-

0,24

0,43

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

25,41

7,29

4,04

0,36

10,02

0,17

1,01

0,88

-

-

0,20

0,46

0,85

-

-

-

0,03

0,10

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

146,83

3,25

15,89

0,95

29,84

67,97

1,52

2,05

0,08

-

0,50

2,47

2,54

14,61

1,53

2,30

0,76

0,57

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

148,80

21,69

2,68

0,97

21,81

61,30

2,33

1,75

0,22

1,56

0,32

2,45

0,86

6,20

3,06

3,60

17,00

1,00

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

85,19

-

-

-

2,95

18,45

9,20

10,21

13,91

1,00

0,60

3,28

7,71

5,02

-

-

-

12,86

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

57,71

6,90

0,46

2,90

27,90

2,38

-

0,10

-

-

-

-

-

-

-

12,00

4,23

0,84

2

Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp

3,00

-

-

-

-

-

-

-

-

3,00

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác

LUA/HNK

3,00

-

-

-

-

-

-

3,00

-

-

-

-

-

-

-

3

Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất phi nông nghiệp

3,86

2,77

-

-

0,80

-

0,10

-

-

-

-

-

-

-

-

0,19

-

-

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

3,86

2,77

0,80

-

0,10

-

-

-

-

-

-

-

0,19

-

-