Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 60/QĐ-UBND 2021 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Long Hồ tỉnh Vĩnh Long

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "11/01/2021", "sign_number": "60/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Trung", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "11/01/2021", "sign_number": "60/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Trung", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "11/01/2021", "sign_number": "60/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Trung", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "11/01/2021", "sign_number": "60/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Trung", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "11/01/2021", "sign_number": "60/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Trung", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 60/QĐ-UBND 2021 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Long Hồ tỉnh Vĩnh Long

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long, với các nội dung như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

18,32

4,41

2.2

Đất an ninh

CAN

12,53

0,93

0,25

2,14

7,81

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

250,22

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

21,05

21,05

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

67,82

8,07

3,87

3,53

3,54

9,93

1,45

1,01

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

242,93

3,05

8,41

3,11

4,87

18,75

1,03

1,08

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.431,10

41,97

115,41

143,88

98,93

100,68

41,12

60,35

Trong đó:

- Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

10,47

5,96

0,25

0,25

- Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

10,14

0,77

0,15

0,15

4,14

2,74

0,09

- Đất xây dựng cơ sở giáo dục, đào tạo

DGD

70,72

2,83

1,35

1,94

5,81

2,61

1,42

4,00

- Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

5,79

3,13

0,98

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

6,52

0,37

2,86

0,52

0,26

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

27,40

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.261,69

81,89

94,06

117,75

108,67

77,06

78,70

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

41,26

41,26

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,45

6,60

0,65

0,46

0,22

1,50

0,33

0,26

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,25

0,22

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

25,02

1,43

2,78

1,18

2,14

4,21

2,01

1,45

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

51,46

1,48

3,77

5,79

7,12

3,51

2,33

1,86

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

15,21

15,21

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,43

0,05

0,25

0,04

0,31

0,05

0,08

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,18

0,84

0,19

0,26

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

4,80

0,05

0,49

0,79

0,17

0,23

0,81

0,03

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.123,55

18,51

41,36

77,92

46,40

188,38

380,05

159,25

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

8,47

3,88

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

261,01

261,01

Ghi chú: * không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên.

Bảng 2b: Chỉ tiêu sử dụng đất năm 2021 phân theo đơn vị hành chính (08 xã).

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Đồng Phú

An Bình

Phước Hậu

Tân Hạnh

Lộc Hòa

Phú Quới

Thạnh Quới

Hòa Phú

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+…

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

1

Đất nông nghiệp

NNP

14.003,07

1.244,40

918,15

734,77

1.089,05

851,48

886,31

1.176,11

825,15

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.722,76

197,73

380,06

507,87

620,07

839,91

513,15

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5.722,76

197,73

380,06

507,87

620,07

839,91

513,15

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

91,23

53,39

0,45

17,79

1,53

2,98

0,95

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7.908,96

1.183,56

896,60

479,50

681,01

293,13

250,33

325,10

273,78

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

269,68

60,84

21,55

1,77

27,52

32,68

14,38

8,12

37,27

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

10,43

2,38

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.622,19

734,52

720,04

198,17

355,72

237,68

356,57

242,71

479,73

2.1

Đất quốc phòng

CQP

18,32

3,90

10,00

2.2

Đất an ninh

CAN

12,53

1,04

0,35

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

250,22

250,22

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

21,05

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

67,82

7,60

5,02

3,07

4,91

3,38

4,45

3,00

4,99

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

242,93

160,61

2,20

3,39

5,21

8,12

16,83

2,99

3,29

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.431,10

67,83

95,50

64,78

142,08

85,71

166,25

103,96

102,65

Trong đó:

- Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

10,47

0,19

0,32

0,34

3,17

- Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

10,14

0,09

0,07

0,11

0,12

1,31

0,12

0,10

0,17

- Đất xây dựng cơ sở giáo dục, đào tạo

DGD

70,72

2,07

2,12

3,41

2,12

4,46

33,67

1,81

1,09

- Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

5,79

1,06

0,63

2.10

Đất có di tích lịch sử -văn hóa

DDT

6,52

1,64

0,55

0,32

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

27,40

27,40

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.261,69

102,59

94,44

84,34

98,50

90,88

117,48

48,35

66,99

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

41,26

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,45

0,28

0,48

2,79

0,83

0,77

1,08

0,74

0,44

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,25

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

25,02

1,49

0,53

1,05

0,59

4,74

1,07

0,34

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

51,46

1,96

3,00

3,29

4,51

6,62

2,91

1,11

2,21

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

15,21

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,43

0,07

0,01

0,12

0,04

0,13

0,08

0,15

0,05

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,18

0,90

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

4,80

1,11

0,26

0,19

0,01

0,48

0,09

0,10

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.123,55

390,97

516,95

34,61

93,77

36,86

45,42

71,97

21,13

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

8,47

4,59

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

261,01

Ghi chú: * không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên.

1.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2021.
Bảng 3a: Kế hoạch thu hồi đất phân theo đơn vị hành chính (06 xã, thị trấn).

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Thị trấn Long Hồ

Long An

Phú Đức

Long Phước

Thanh Đức

Bình Hòa Phước

Hòa Ninh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+…

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

23,52

10,53

4,04

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4,66

1,72

2,34

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4,66

1,72

2,34

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,10

0,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

17,70

8,67

1,60

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,06

0,13

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,75

0,75

Trong đó:

2.1

Đất ở tại đô thị

ODT

0,75

0,75

Bảng 3b: Kế hoạch thu hồi đất phân theo đơn vị hành chính (08 xã).

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diên tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Đồng Phú

An Bình

Phước Hậu

Tân Hạnh

Lộc Hòa

Phú Quới

Thạnh Quới

Hòa Phú

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+…

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

1

Đất nông nghiệp

NNP

23,52

6,66

0,21

1,15

0,94

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4,66

0,60

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4,66

0,60

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

17,70

5,73

0,21

0,55

0,94

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,06

0,93

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,75

Trong đó:

2.1

Đất ở tại đô thị

ODT

0,75

1.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021.
Bảng 4a: Kế hoạch chuyển mục đích phân theo đơn vị hành chính (06 xã, thị trấn).

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Thị trấn Long Hồ

Long An

Phú Đức

Long Phước

Thanh Đức

Bình Hòa Phước

Hòa Ninh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+…

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

198,67

19,91

13,20

17,04

15,81

18,65

6,36

5,30

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

6,44

1,72

0,10

2,34

0,96

0,15

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

6,44

1,72

0,10

2,34

0,96

0,15

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,60

0,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

189,89

18,05

13,10

14,60

14,85

18,50

6,36

5,30

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1,74

0,13

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

214,38

10,00

20,00

20,00

20,00

20,00

0,99

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

213,20

10,00

20,00

20,00

20,00

20,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,26

0,09

Ghi chú: PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

Bảng 4b: Kế hoạch chuyển mục đích phân theo đơn vị hành chính (08 xã).

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Đồng Phú

An Bình

Phước Hậu

Tân Hạnh

Lộc Hòa

Phú Quới

Thạnh Quới

Hòa Phú

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+…

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

198,67

9,97

13,24

13,90

15,06

11,21

17,53

9,57

11,94

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

6,44

0,60

0,57

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

6,44

0,60

0,57

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,60

0,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

189,89

9,55

12,31

13,40

15,06

11,21

16,67

9,00

11,94

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1,74

0,42

0,93

0,26

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

214,38

20,00

23,40

20,00

20,00

20,00

20,00

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

213,20

19,80

23,40

20,00

20,00

20,00

20,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,26

0,05

0,05

0,07

Ghi chú: PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

1.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2021: Hiện trạng năm 2020 diện tích đất chưa sử dụng trên địa bàn huyện là 8,48 ha, chủ yếu là đất bãi bồi ven sông Tiền, sông Cổ Chiên tại 2 xã Đồng Phú và Bình Hòa Phước, trong năm 2021, huyện Long Long Hồ không có kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.
2. Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long. Bản đồ các dự án, công trình trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của các xã, thị trấn. Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long.

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

18,32

4,41

2.2

Đất an ninh

CAN

12,53

0,93

0,25

2,14

7,81

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

250,22

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

21,05

21,05

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

67,82

8,07

3,87

3,53

3,54

9,93

1,45

1,01

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

242,93

3,05

8,41

3,11

4,87

18,75

1,03

1,08

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.431,10

41,97

115,41

143,88

98,93

100,68

41,12

60,35

Trong đó:

- Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

10,47

5,96

0,25

0,25

- Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

10,14

0,77

0,15

0,15

4,14

2,74

0,09

- Đất xây dựng cơ sở giáo dục, đào tạo

DGD

70,72

2,83

1,35

1,94

5,81

2,61

1,42

4,00

- Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

5,79

3,13

0,98

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

6,52

0,37

2,86

0,52

0,26

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

27,40

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.261,69

81,89

94,06

117,75

108,67

77,06

78,70

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

41,26

41,26

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,45

6,60

0,65

0,46

0,22

1,50

0,33

0,26

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,25

0,22

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

25,02

1,43

2,78

1,18

2,14

4,21

2,01

1,45

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

51,46

1,48

3,77

5,79

7,12

3,51

2,33

1,86

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

15,21

15,21

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,43

0,05

0,25

0,04

0,31

0,05

0,08

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,18

0,84

0,19

0,26

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

4,80

0,05

0,49

0,79

0,17

0,23

0,81

0,03

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.123,55

18,51

41,36

77,92

46,40

188,38

380,05

159,25

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

8,47

3,88

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

261,01

261,01

Ghi chú: * không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên.

Bảng 2b: Chỉ tiêu sử dụng đất năm 2021 phân theo đơn vị hành chính (08 xã).

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Đồng Phú

An Bình

Phước Hậu

Tân Hạnh

Lộc Hòa

Phú Quới

Thạnh Quới

Hòa Phú

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+…

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

1

Đất nông nghiệp

NNP

14.003,07

1.244,40

918,15

734,77

1.089,05

851,48

886,31

1.176,11

825,15

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.722,76

197,73

380,06

507,87

620,07

839,91

513,15

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5.722,76

197,73

380,06

507,87

620,07

839,91

513,15

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

91,23

53,39

0,45

17,79

1,53

2,98

0,95

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7.908,96

1.183,56

896,60

479,50

681,01

293,13

250,33

325,10

273,78

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

269,68

60,84

21,55

1,77

27,52

32,68

14,38

8,12

37,27

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

10,43

2,38

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.622,19

734,52

720,04

198,17

355,72

237,68

356,57

242,71

479,73

2.1

Đất quốc phòng

CQP

18,32

3,90

10,00

2.2

Đất an ninh

CAN

12,53

1,04

0,35

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

250,22

250,22

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

21,05

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

67,82

7,60

5,02

3,07

4,91

3,38

4,45

3,00

4,99

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

242,93

160,61

2,20

3,39

5,21

8,12

16,83

2,99

3,29

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.431,10

67,83

95,50

64,78

142,08

85,71

166,25

103,96

102,65

Trong đó:

- Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

10,47

0,19

0,32

0,34

3,17

- Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

10,14

0,09

0,07

0,11

0,12

1,31

0,12

0,10

0,17

- Đất xây dựng cơ sở giáo dục, đào tạo

DGD

70,72

2,07

2,12

3,41

2,12

4,46

33,67

1,81

1,09

- Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

5,79

1,06

0,63

2.10

Đất có di tích lịch sử -văn hóa

DDT

6,52

1,64

0,55

0,32

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

27,40

27,40

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.261,69

102,59

94,44

84,34

98,50

90,88

117,48

48,35

66,99

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

41,26

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,45

0,28

0,48

2,79

0,83

0,77

1,08

0,74

0,44

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,25

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

25,02

1,49

0,53

1,05

0,59

4,74

1,07

0,34

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

51,46

1,96

3,00

3,29

4,51

6,62

2,91

1,11

2,21

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

15,21

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,43

0,07

0,01

0,12

0,04

0,13

0,08

0,15

0,05

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,18

0,90

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

4,80

1,11

0,26

0,19

0,01

0,48

0,09

0,10

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.123,55

390,97

516,95

34,61

93,77

36,86

45,42

71,97

21,13

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

8,47

4,59

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

261,01

Ghi chú: * không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên.

1.Kế hoạch thu hồi đất năm 2021.
Bảng 3a: Kế hoạch thu hồi đất phân theo đơn vị hành chính (06 xã, thị trấn).

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Thị trấn Long Hồ

Long An

Phú Đức

Long Phước

Thanh Đức

Bình Hòa Phước

Hòa Ninh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+…

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

23,52

10,53

4,04

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4,66

1,72

2,34

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4,66

1,72

2,34

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,10

0,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

17,70

8,67

1,60

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,06

0,13

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,75

0,75

Trong đó:

2.1

Đất ở tại đô thị

ODT

0,75

0,75

Bảng 3b: Kế hoạch thu hồi đất phân theo đơn vị hành chính (08 xã).

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diên tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Đồng Phú

An Bình

Phước Hậu

Tân Hạnh

Lộc Hòa

Phú Quới

Thạnh Quới

Hòa Phú

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+…

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

1

Đất nông nghiệp

NNP

23,52

6,66

0,21

1,15

0,94

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4,66

0,60

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4,66

0,60

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

17,70

5,73

0,21

0,55

0,94

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,06

0,93

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,75

Trong đó:

2.1

Đất ở tại đô thị

ODT

0,75

1.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021.
Bảng 4a: Kế hoạch chuyển mục đích phân theo đơn vị hành chính (06 xã, thị trấn).

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Thị trấn Long Hồ

Long An

Phú Đức

Long Phước

Thanh Đức

Bình Hòa Phước

Hòa Ninh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+…

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

198,67

19,91

13,20

17,04

15,81

18,65

6,36

5,30

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

6,44

1,72

0,10

2,34

0,96

0,15

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

6,44

1,72

0,10

2,34

0,96

0,15

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,60

0,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

189,89

18,05

13,10

14,60

14,85

18,50

6,36

5,30

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1,74

0,13

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

214,38

10,00

20,00

20,00

20,00

20,00

0,99

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

213,20

10,00

20,00

20,00

20,00

20,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,26

0,09

Ghi chú: PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

Bảng 4b: Kế hoạch chuyển mục đích phân theo đơn vị hành chính (08 xã).

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Đồng Phú

An Bình

Phước Hậu

Tân Hạnh

Lộc Hòa

Phú Quới

Thạnh Quới

Hòa Phú

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+…

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

198,67

9,97

13,24

13,90

15,06

11,21

17,53

9,57

11,94

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

6,44

0,60

0,57

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

6,44

0,60

0,57

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,60

0,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

189,89

9,55

12,31

13,40

15,06

11,21

16,67

9,00

11,94

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1,74

0,42

0,93

0,26

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

214,38

20,00

23,40

20,00

20,00

20,00

20,00

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

213,20

19,80

23,40

20,00

20,00

20,00

20,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,26

0,05

0,05

0,07

Ghi chú: PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

1.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2021: Hiện trạng năm 2020 diện tích đất chưa sử dụng trên địa bàn huyện là 8,48 ha, chủ yếu là đất bãi bồi ven sông Tiền, sông Cổ Chiên tại 2 xã Đồng Phú và Bình Hòa Phước, trong năm 2021, huyện Long Long Hồ không có kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.
Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long. Bản đồ các dự án, công trình trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của các xã, thị trấn. Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long.