Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1605/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch sử dụng đất 2020 Bình Phước

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "04/09/2013", "sign_number": "1605/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "04/09/2013", "sign_number": "1605/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "04/09/2013", "sign_number": "1605/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "04/09/2013", "sign_number": "1605/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "04/09/2013", "sign_number": "1605/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1605/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch sử dụng đất 2020 Bình Phước

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) huyện Lộc Ninh với những nội dung chủ yếu sau:
...
3.924,43

4,60

3.924,43

-29,42

3.895,01

4,56

1.4

Đất rừng đặc dụng

1.5

Đất rừng sản xuất

21.351,10

25,00

21.551,10

-1.632,92

19.918,18

23,32

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

53,25

0,06

73,25

0,00

73,25

0,09

1.7

Đất nông nghiệp còn lại

886,40

1,04

962,43

962,43

1,13

2

Đất phi nông nghiệp

8.208,26

9,61

11.351,57

1.579,73

12.931,30

15,14

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

78,37

0,09

86,70

-18,44

68,26

0,08

2.2

Đất quốc phòng

291,26

0,34

1.006,53

-540,58

465,95

0,55

2.3

Đất an ninh

2,31

0,00

2,31

0,00

2,31

0,00

2.4

Đất khu công nghiệp

2.301,85

2,70

1.825,00

0,00

1.825,00

2,14

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

282,44

0,33

2.516,76

2.516,76

2,95

2.6

Đất sản xuất VLXD, gốm sứ

25,08

0,03

173,33

173,33

0,20

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

0,85

0,00

498,78

-106,50

392,28

0,46

2.8

Đất di tích danh thắng

150,72

0,18

157,18

256,58

413,76

0,48

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại

0,75

0,00

24,69

2,00

26,69

0,03

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

21,77

0,03

21,76

-3,20

18,57

0,02

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

116,29

0,14

130,00

0,74

130,74

0,15

2.12

Đất mặt nước chuyên dùng

336,35

0,39

117,32

117,32

0,14

2.13

Đất phát triển hạ tầng

2.811,45

3,29

3.926,73

618,08

Content:
3.924,43

4,60

3.924,43

-29,42

3.895,01

4,56

1.4

Đất rừng đặc dụng

1.5

Đất rừng sản xuất

21.351,10

25,00

21.551,10

-1.632,92

19.918,18

23,32

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

53,25

0,06

73,25

0,00

73,25

0,09

1.7

Đất nông nghiệp còn lại

886,40

1,04

962,43

962,43

1,13

2

Đất phi nông nghiệp

8.208,26

9,61

11.351,57

1.579,73

12.931,30

15,14

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

78,37

0,09

86,70

-18,44

68,26

0,08

2.2

Đất quốc phòng

291,26

0,34

1.006,53

-540,58

465,95

0,55

2.3

Đất an ninh

2,31

0,00

2,31

0,00

2,31

0,00

2.4

Đất khu công nghiệp

2.301,85

2,70

1.825,00

0,00

1.825,00

2,14

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

282,44

0,33

2.516,76

2.516,76

2,95

2.6

Đất sản xuất VLXD, gốm sứ

25,08

0,03

173,33

173,33

0,20

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

0,85

0,00

498,78

-106,50

392,28

0,46

2.8

Đất di tích danh thắng

150,72

0,18

157,18

256,58

413,76

0,48

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại

0,75

0,00

24,69

2,00

26,69

0,03

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

21,77

0,03

21,76

-3,20

18,57

0,02

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

116,29

0,14

130,00

0,74

130,74

0,15

2.12

Đất mặt nước chuyên dùng

336,35

0,39

117,32

117,32

0,14

2.13

Đất phát triển hạ tầng

2.811,45

3,29

3.926,73

618,08