Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 3909/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư đường Trần Văn Mười Hóc Môn Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "18/07/2013", "sign_number": "3909/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "18/07/2013", "sign_number": "3909/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "18/07/2013", "sign_number": "3909/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "18/07/2013", "sign_number": "3909/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "18/07/2013", "sign_number": "3909/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 3909/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư đường Trần Văn Mười Hóc Môn Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 (quy hoạch phân khu) khu dân cư đường Trần Văn Mười, xã Xuân Thới Đông, huyện Hóc Môn (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực được quy hoạch thành 02 đơn vị ở (bao gồm đất đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị ngoài đơn vị ở), được xác định như sau:
Các đơn vị ở:
- Đơn vị ở 1: Diện tích 93,48 ha, quy mô dân số 10.835 người, ranh giới được xác định như sau:
+ Phía Tây - Bắc : giáp xã Xuân Thới Sơn.
+ Phía Tây - Nam : giáp kênh Tiêu Liên Xã.
+ Phía Đông - Bắc: giáp Quốc lộ 22.
+ Phía Đông - Nam: đường Bà Triệu nối dài, đường Trần Văn Mười và đường Xuân Thới 3.
- Đơn vị ở 2: Diện tích 136,40 ha, quy mô dân số 11.165 người, ranh giới được xác định như sau:
+ Phía Tây Bắc : đường Bà Triệu nối dài, đường Trần Văn Mười và đường Xuân Thới 3.
+ Phía Tây Nam : giáp kênh Tiêu Liên Xã.
+ Phía Đông Bắc : giáp Quốc lộ 22.
+ Phía Đông Nam: giáp khu dân cư xã Xuân Thới Đông và xã Xuân Thới Thượng.
Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (có đan xen các khu chức năng ngoài đơn vị ở) bao gồm:
a. Các khu chức năng thuộc 02 đơn vị ở (tổng diện tích: 206,47 ha), bao gồm:
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (nhóm nhà ở): tổng diện tích 146,36 ha, trong đó:
- Các nhóm nhà ở hiện hữu ổn định: diện tích 130,49 ha.
- Các nhóm nhà ở xây dựng mới: tổng diện tích 15,87 ha.
+ Đất nhóm nhà ở dự kiến xây mới: 12,84 ha.
+ Đất nhóm nhà ở trong các khu đất sử dụng hỗn hợp (chức năng ở kết hợp dịch vụ - thương mại,...): 3,03 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 8,98ha, bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 6,05 ha, trong đó:
+ Trường mầm non: 1,89 ha (dự kiến xây dựng mới 1,43 ha; hiện hữu 0,46 ha bao gồm: trường mầm non Bông Huệ, trường mầm non rạng Đông).
+ Trường tiểu học: 2,24 ha (dự kiến xây dựng mới 0,97 ha; trường tiểu học Trần Văn Mười hiện hữu 1,27 ha).
+ Trường trung học cơ sở (dự kiến xây dựng mới): 1,92 ha.
- Khu chức năng hành chính (Ủy ban nhân dân xã Xuân Thới Đông hiện hữu): 0,13 ha.
- Khu chức năng y tế (dự kiến xây dựng mới trạm y tế, v.v...): diện tích 1,24 ha (trong đó đất y tế trong các khu chức năng sử dụng hỗn hợp có diện tích 0,65 ha).
- Khu chức năng văn hóa (điểm sinh hoạt văn hóa dự kiến xây dựng mới): diện tích: 0,36 ha.
- Khu chức năng dịch vụ - thương mại, chợ: tổng diện tích 1,20 ha, trong đó:
+ Chợ Bùi Môn hiện hữu: 0,12 ha.
+ Đất dịch vụ - thương mại dự kiến xây dựng mới: 0,16 ha.
+ Đất dịch vụ - thương mại trong các khu chức năng sử dụng hỗn hợp: 0,92 ha).
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi,... dự kiến xây dựng mới): tổng diện tích 10,71 ha, trong đó:
- Đất công viên cây xanh tập trung (dự kiến xây dựng mới): diện tích 7,94 ha.
- Đất công viên cây xanh trong các khu đất sử dụng hỗn hợp: 2,77 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: tổng diện tích 40,42 ha.
- Đất giao thông đối nội: 38,57 ha.
- Đất giao thông trong các khu đất hỗn hợp: 1,85 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong 02 đơn vị ở (tổng diện tích 23,41 ha).
b.1. Khu chức năng dịch vụ cấp đô thị (xây dựng mới): tổng diện tích 7,59ha, trong đó:
- Đất công trình công cộng cấp đô thị: 4,04 ha.
- Đất dịch vụ - thương mại cấp đô thị: 1,80 ha.
- Trường Trung học phổ thông: 1,75 ha.
b.2. Đất cây xanh ven rạch (dự kiến xây dựng mới): 0,20 ha.
b.3. Đất giao thông đối ngoại: 11,32 ha.
b.4. Đất xây dựng các công trình tôn giáo (hiện hữu cải tạo): 3,04 ha.
b.5. Đất Nghĩa trang (Nghĩa trang liệt sỹ Tân Xuân hiện hữu): 0,14 ha.
b.6. Đất kênh, rạch: 1,12 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất các đơn vị ở

206,47

89,8

1

Đất các nhóm nhà ở

146,36

63,7

- Đất các nhóm nhà ở hiện hữu ổn định

130,49

- Đất nhóm nhà ở trong khu vực xây dựng mới, trong đó:

15,87

+ Đất nhóm nhà ở dự kiến xây mới

12,84

+ Đất nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp

3,03

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

8,98

3,9

- Đất giáo dục

6,05

2,6

+ Trường mầm non

1,89

+ Trường tiểu học

2,24

+ Trường Trung học cơ sở

1,92

- Đất hành chính (cấp xã)

0,13

1,3

- Đất y tế (trạm y tế), trong đó đất y tế trong khu chức năng sử dụng hỗn hợp có diện tích là 0,65 ha

1,24

- Đất văn hóa (điểm sinh hoạt văn hóa)

0,36

- Đất thương mại dịch vụ, trong đó đất dịch vụ thương mại trong khu chức năng sử dụng hỗn hợp có diện tích 0,92 ha

1,20

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi - không kể đất cây xanh trong nhóm nhà ở tối thiểu 1 m2/người), trong đó đất công viên cây xanh trong các khu đất sử dụng hỗn hợp: 2,77 ha

10,71

4,7

4

Đất giao thông nội bộ

40,42

17,5

- Đất giao thông đối nội

38,57

- Đất giao thông trong khu hỗn hợp

1,85

B

Đất ngoài đơn vị ở

23,41

10,2

1

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đô thị

7,59

- Đất công trình công cộng cấp đô thị

4,04

- Đất thương mại dịch vụ cấp đô thị

1,80

- Đất giáo dục cấp đô thị (trường trung học phổ thông)

1,75

2

Đất cây xanh cách ly ven rạch

0,20

3

Đất giao thông đối ngoại

11,32

4

Đất công trình tôn giáo - di tích

3,04

5

Đất nghĩa trang

0,14

6

Đất kênh, rạch

1,12

Tổng cộng

229,88

100

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trong các đơn vị ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Ký hiệu khu đất hoặc ô phố

Diện tích

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mật độ xây dựng

Tầng cao

Hệ số sử dụng đất tối đa

Tối thiểu

Tối đa

(ha)

(m2/người)

(%)

(tầng)

(lần)

Đơn vị ở 1 (diện tích: 93,48 ha; dự báo quy mô dân số: 10.835 người)

1. Đất đơn vị ở 1

83,19

76,78

1.1. Đất nhóm nhà ở

54,52

50,32

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định

01-020

49,31

60

1

5

3,00

- Đất nhóm nhà ở trong khu vực xây dựng mới, trong đó:

5,21

+ Đất nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới

OM1-OM2

2,18

40

1

10

4,00

+ Đất nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp

(HH1-HH3)

3,03

35

1

15

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

4,41

4,07

- Đất giáo dục

2,40

2,22

+ Trường mầm non

0,48

* Trường mầm non dự kiến

GD2

0,48

40

1

2

0,80

+ Trường trung học cơ sở

1,92

* Trường trung học cơ sở dự kiến

GDI

1,92

40

1

4

1,60

- Đất y tế

1,09

1,01

+ Xây dựng mới 1

YT1

0,44

40

1

4

1,60

+ Xây dựng mới trong khu đất sử dụng hỗn hợp

(HH2-HH3)

0,65

35

1

15

- Đất thương mại dịch vụ

0,92

0,85

+ Xây dựng mới trong khu đất sử dụng hỗn hợp

(HH1-HH3)

0,92

35

1

15

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

6,04

5,57

- Đất cây xanh dự kiến

CX1

3,27

5

1

1

0,05

- Đất cây xanh sử dụng công cộng trong khu đất sử dụng hỗn hợp

(HH1-HH3)

2,77

1.4. Đất giao thông

18,22

16,82

-

-

-

-

2. Đất ngoài đơn vị ở 1

10,29

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị

5,84

- Đất công trình công cộng cấp đô thị

CC1

4,04

40

1

5

2,00

- Đất thương mại dịch vụ cấp đô thị

TM1

1,80

40

1

5

2,00

2.2. Đất cây xanh ven rạch

0,20

-

-

-

-

2.3. Đất giao thông đối ngoại

3,89

-

-

-

-

2.4. Đất tôn giáo (hiện hữu):

0,08

+ Hội thánh Tân Xuân

TG1

0,03

60

1

5

3,00

+ Chùa Nhật Minh

TG2

0,05

60

1

5

3,00

2.5. Đất Nghĩa trang (Nghĩa trang Liệt sĩ Tân Xuân)

DT

0,14

-

-

-

-

2.6. Đất kênh, rạch

0,14

-

-

-

-

Đơn vị ở 2 (diện tích: 136,40 ha; dự báo quy mô dân số: 11.165 người)

1. Đất đơn vị ở 2

123,28

110,42

1.1. Đất nhóm nhà ở

91,84

82,26

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định

01-033

81,18

60

1

5

3,00

- Đất nhóm nhà ở trong khu vực xây dựng mới

0M1-0M3

10,66

40

1

10

4,00

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

4,57

4,09

- Đất giáo dục

3,65

3,27

+ Trường mầm non

1,41

* Trường mầm non Bông Huệ

GDI

0,34

40

1

2

0,80

* Trường mầm non dự kiến

GD2

0,33

40

1

2

0,80

* Trường mầm non dự kiến

GD4

0,62

40

1

2

0,80

* Trường mầm non Rạng Đông

GD6

0,12

40

1

2

0,80

+ Trường tiểu học

2,24

* Trường tiểu học Trần Văn Mười

GD3

1,27

40

1

4

1,60

* Trường tiểu học dự kiến

GD5

0,97

40

1

4

1,60

- Đất hành chính

0,13

0,12

* Ủy ban nhân dân xã Xuân Thới Đông

HC1

0,13

40

1

4

1,60

- Đất văn hóa

0,36

0,32

* Xây dựng mới 1

VH1

0,18

40

1

4

1,60

* Xây dựng mới 2

VH2

0,18

40

1

4

1,60

- Đất y tế

0,15

0,13

* Xây dựng mới 1

YT1

0,15

40

1

4

1,60

- Đất thương mại dịch vụ

0,28

0,25

* Xây dựng mới 1

TM1

0,16

40

1

4

1,60

* Chợ Bùi Môn

TM2

0,12

40

1

4

1,60

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

4,67

4,18

- Đất cây xanh dự kiến

CX1

0,98

5

1

1

0,05

- Đất cây xanh dự kiến

CX2

0,94

5

1

1

0,05

- Đất cây xanh dự kiến

CX3

1,35

5

1

1

0,05

- Đất cây xanh dự kiến

CX4

1,40

5

1

1

0,05

1.4. Đất giao thông

22,20

19,88

-

-

-

-

2. Đất ngoài đơn vị ở 2

13,12

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị

1,75

- Đất trường trung học phổ thông dự kiến

GD7

1,75

40

1

5

2,00

2.2. Đất giao thông đối ngoại

7,43

-

-

-

-

2.3. Đất tôn giáo (hiện hữu):

2,96

+ Đình thần Xuân Thới Đông

TG1

0,09

60

1

5

3,00

+ Giáo xứ Bùi Môn

TG2

0,60

60

1

5

3,00

+ Chùa Nhật Minh

TG3

2,20

60

1

5

3,00

+ Đất tôn giáo hiện hữu

TG4

0,07

60

1

5

3,00

2.4. Đất kênh, rạch

0,98

-

-

-

-

Cơ cấu sử dụng đất trong các khu đất có chức năng sử dụng hỗn hợp:

Khu đất sử dụng hỗn hợp

Chức năng sử dụng đất trong các khu đất sử dụng hỗn hợp

Tỷ lệ các khu chức năng trong khu đất sử dụng hỗn hợp (%)

Diện tích từng khu chức năng (ha)

Ký hiệu

Diện tích (ha)

HH1

2,71

- Đất nhóm nhà ở

40

1,08

- Đất giao thông

20

0,54

- Đất trung tâm thương mại, siêu thị, chợ, ngân hàng, tài chính, khách sạn, văn phòng, dịch vụ khác...

10

0,27

- Đất công viên cây xanh sử dụng công cộng

30

0,82

HH2

3,63

- Đất nhóm nhà ở

30

1,09

- Đất giao thông

20

0,73

- Đất trung tâm thương mại, siêu thị, chợ, ngân hàng, tài chính, khách sạn, văn phòng, dịch vụ khác...

10

0,36

- Đất y tế (trạm y tế)

10

0,36

- Đất công viên cây xanh sử dụng công cộng

30

1,09

HH3

2,88

- Đất nhóm nhà ở

30

0,86

- Đất giao thông

20

0,58

- Đất trung tâm thương mại, siêu thị, chợ, ngân hàng, tài chính, khách sạn, văn phòng, dịch vụ khác...

10

0,29

- Đất y tế (trạm y tế)

10

0,29

- Đất công viên cây xanh sử dụng công cộng

30

0,86

Content:
Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực được quy hoạch thành 02 đơn vị ở (bao gồm đất đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị ngoài đơn vị ở), được xác định như sau:
Các đơn vị ở:
- Đơn vị ở 1: Diện tích 93,48 ha, quy mô dân số 10.835 người, ranh giới được xác định như sau:
+ Phía Tây - Bắc : giáp xã Xuân Thới Sơn.
+ Phía Tây - Nam : giáp kênh Tiêu Liên Xã.
+ Phía Đông - Bắc: giáp Quốc lộ 22.
+ Phía Đông - Nam: đường Bà Triệu nối dài, đường Trần Văn Mười và đường Xuân Thới 3.
- Đơn vị ở 2: Diện tích 136,40 ha, quy mô dân số 11.165 người, ranh giới được xác định như sau:
+ Phía Tây Bắc : đường Bà Triệu nối dài, đường Trần Văn Mười và đường Xuân Thới 3.
+ Phía Tây Nam : giáp kênh Tiêu Liên Xã.
+ Phía Đông Bắc : giáp Quốc lộ 22.
+ Phía Đông Nam: giáp khu dân cư xã Xuân Thới Đông và xã Xuân Thới Thượng.
Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (có đan xen các khu chức năng ngoài đơn vị ở) bao gồm:
a. Các khu chức năng thuộc 02 đơn vị ở (tổng diện tích: 206,47 ha), bao gồm:
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (nhóm nhà ở): tổng diện tích 146,36 ha, trong đó:
- Các nhóm nhà ở hiện hữu ổn định: diện tích 130,49 ha.
- Các nhóm nhà ở xây dựng mới: tổng diện tích 15,87 ha.
+ Đất nhóm nhà ở dự kiến xây mới: 12,84 ha.
+ Đất nhóm nhà ở trong các khu đất sử dụng hỗn hợp (chức năng ở kết hợp dịch vụ - thương mại,...): 3,03 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 8,98ha, bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 6,05 ha, trong đó:
+ Trường mầm non: 1,89 ha (dự kiến xây dựng mới 1,43 ha; hiện hữu 0,46 ha bao gồm: trường mầm non Bông Huệ, trường mầm non rạng Đông).
+ Trường tiểu học: 2,24 ha (dự kiến xây dựng mới 0,97 ha; trường tiểu học Trần Văn Mười hiện hữu 1,27 ha).
+ Trường trung học cơ sở (dự kiến xây dựng mới): 1,92 ha.
- Khu chức năng hành chính (Ủy ban nhân dân xã Xuân Thới Đông hiện hữu): 0,13 ha.
- Khu chức năng y tế (dự kiến xây dựng mới trạm y tế, v.v...): diện tích 1,24 ha (trong đó đất y tế trong các khu chức năng sử dụng hỗn hợp có diện tích 0,65 ha).
- Khu chức năng văn hóa (điểm sinh hoạt văn hóa dự kiến xây dựng mới): diện tích: 0,36 ha.
- Khu chức năng dịch vụ - thương mại, chợ: tổng diện tích 1,20 ha, trong đó:
+ Chợ Bùi Môn hiện hữu: 0,12 ha.
+ Đất dịch vụ - thương mại dự kiến xây dựng mới: 0,16 ha.
+ Đất dịch vụ - thương mại trong các khu chức năng sử dụng hỗn hợp: 0,92 ha).
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi,... dự kiến xây dựng mới): tổng diện tích 10,71 ha, trong đó:
- Đất công viên cây xanh tập trung (dự kiến xây dựng mới): diện tích 7,94 ha.
- Đất công viên cây xanh trong các khu đất sử dụng hỗn hợp: 2,77 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: tổng diện tích 40,42 ha.
- Đất giao thông đối nội: 38,57 ha.
- Đất giao thông trong các khu đất hỗn hợp: 1,85 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong 02 đơn vị ở (tổng diện tích 23,41 ha).
b.1. Khu chức năng dịch vụ cấp đô thị (xây dựng mới): tổng diện tích 7,59ha, trong đó:
- Đất công trình công cộng cấp đô thị: 4,04 ha.
- Đất dịch vụ - thương mại cấp đô thị: 1,80 ha.
- Trường Trung học phổ thông: 1,75 ha.
b.2. Đất cây xanh ven rạch (dự kiến xây dựng mới): 0,20 ha.
b.3. Đất giao thông đối ngoại: 11,32 ha.
b.4. Đất xây dựng các công trình tôn giáo (hiện hữu cải tạo): 3,04 ha.
b.5. Đất Nghĩa trang (Nghĩa trang liệt sỹ Tân Xuân hiện hữu): 0,14 ha.
b.Đất kênh, rạch: 1,12 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất các đơn vị ở

206,47

89,8

1

Đất các nhóm nhà ở

146,36

63,7

- Đất các nhóm nhà ở hiện hữu ổn định

130,49

- Đất nhóm nhà ở trong khu vực xây dựng mới, trong đó:

15,87

+ Đất nhóm nhà ở dự kiến xây mới

12,84

+ Đất nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp

3,03

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

8,98

3,9

- Đất giáo dục

6,05

2,6

+ Trường mầm non

1,89

+ Trường tiểu học

2,24

+ Trường Trung học cơ sở

1,92

- Đất hành chính (cấp xã)

0,13

1,3

- Đất y tế (trạm y tế), trong đó đất y tế trong khu chức năng sử dụng hỗn hợp có diện tích là 0,65 ha

1,24

- Đất văn hóa (điểm sinh hoạt văn hóa)

0,36

- Đất thương mại dịch vụ, trong đó đất dịch vụ thương mại trong khu chức năng sử dụng hỗn hợp có diện tích 0,92 ha

1,20

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi - không kể đất cây xanh trong nhóm nhà ở tối thiểu 1 m2/người), trong đó đất công viên cây xanh trong các khu đất sử dụng hỗn hợp: 2,77 ha

10,71

4,7

4

Đất giao thông nội bộ

40,42

17,5

- Đất giao thông đối nội

38,57

- Đất giao thông trong khu hỗn hợp

1,85

B

Đất ngoài đơn vị ở

23,41

10,2

1

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đô thị

7,59

- Đất công trình công cộng cấp đô thị

4,04

- Đất thương mại dịch vụ cấp đô thị

1,80

- Đất giáo dục cấp đô thị (trường trung học phổ thông)

1,75

2

Đất cây xanh cách ly ven rạch

0,20

3

Đất giao thông đối ngoại

11,32

4

Đất công trình tôn giáo - di tích

3,04

5

Đất nghĩa trang

0,14

6

Đất kênh, rạch

1,12

Tổng cộng

229,88

100

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trong các đơn vị ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Ký hiệu khu đất hoặc ô phố

Diện tích

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mật độ xây dựng

Tầng cao

Hệ số sử dụng đất tối đa

Tối thiểu

Tối đa

(ha)

(m2/người)

(%)

(tầng)

(lần)

Đơn vị ở 1 (diện tích: 93,48 ha; dự báo quy mô dân số: 10.835 người)

1. Đất đơn vị ở 1

83,19

76,78

1.1. Đất nhóm nhà ở

54,52

50,32

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định

01-020

49,31

60

1

5

3,00

- Đất nhóm nhà ở trong khu vực xây dựng mới, trong đó:

5,21

+ Đất nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới

OM1-OM2

2,18

40

1

10

4,00

+ Đất nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp

(HH1-HH3)

3,03

35

1

15

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

4,41

4,07

- Đất giáo dục

2,40

2,22

+ Trường mầm non

0,48

* Trường mầm non dự kiến

GD2

0,48

40

1

2

0,80

+ Trường trung học cơ sở

1,92

* Trường trung học cơ sở dự kiến

GDI

1,92

40

1

4

1,60

- Đất y tế

1,09

1,01

+ Xây dựng mới 1

YT1

0,44

40

1

4

1,60

+ Xây dựng mới trong khu đất sử dụng hỗn hợp

(HH2-HH3)

0,65

35

1

15

- Đất thương mại dịch vụ

0,92

0,85

+ Xây dựng mới trong khu đất sử dụng hỗn hợp

(HH1-HH3)

0,92

35

1

15

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

6,04

5,57

- Đất cây xanh dự kiến

CX1

3,27

5

1

1

0,05

- Đất cây xanh sử dụng công cộng trong khu đất sử dụng hỗn hợp

(HH1-HH3)

2,77

1.4. Đất giao thông

18,22

16,82

-

-

-

-

2. Đất ngoài đơn vị ở 1

10,29

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị

5,84

- Đất công trình công cộng cấp đô thị

CC1

4,04

40

1

5

2,00

- Đất thương mại dịch vụ cấp đô thị

TM1

1,80

40

1

5

2,00

2.2. Đất cây xanh ven rạch

0,20

-

-

-

-

2.3. Đất giao thông đối ngoại

3,89

-

-

-

-

2.4. Đất tôn giáo (hiện hữu):

0,08

+ Hội thánh Tân Xuân

TG1

0,03

60

1

5

3,00

+ Chùa Nhật Minh

TG2

0,05

60

1

5

3,00

2.5. Đất Nghĩa trang (Nghĩa trang Liệt sĩ Tân Xuân)

DT

0,14

-

-

-

-

2.Đất kênh, rạch

0,14

-

-

-

-

Đơn vị ở 2 (diện tích: 136,40 ha; dự báo quy mô dân số: 11.165 người)

1. Đất đơn vị ở 2

123,28

110,42

1.1. Đất nhóm nhà ở

91,84

82,26

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định

01-033

81,18

60

1

5

3,00

- Đất nhóm nhà ở trong khu vực xây dựng mới

0M1-0M3

10,66

40

1

10

4,00

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

4,57

4,09

- Đất giáo dục

3,65

3,27

+ Trường mầm non

1,41

* Trường mầm non Bông Huệ

GDI

0,34

40

1

2

0,80

* Trường mầm non dự kiến

GD2

0,33

40

1

2

0,80

* Trường mầm non dự kiến

GD4

0,62

40

1

2

0,80

* Trường mầm non Rạng Đông

GD6

0,12

40

1

2

0,80

+ Trường tiểu học

2,24

* Trường tiểu học Trần Văn Mười

GD3

1,27

40

1

4

1,60

* Trường tiểu học dự kiến

GD5

0,97

40

1

4

1,60

- Đất hành chính

0,13

0,12

* Ủy ban nhân dân xã Xuân Thới Đông

HC1

0,13

40

1

4

1,60

- Đất văn hóa

0,36

0,32

* Xây dựng mới 1

VH1

0,18

40

1

4

1,60

* Xây dựng mới 2

VH2

0,18

40

1

4

1,60

- Đất y tế

0,15

0,13

* Xây dựng mới 1

YT1

0,15

40

1

4

1,60

- Đất thương mại dịch vụ

0,28

0,25

* Xây dựng mới 1

TM1

0,16

40

1

4

1,60

* Chợ Bùi Môn

TM2

0,12

40

1

4

1,60

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

4,67

4,18

- Đất cây xanh dự kiến

CX1

0,98

5

1

1

0,05

- Đất cây xanh dự kiến

CX2

0,94

5

1

1

0,05

- Đất cây xanh dự kiến

CX3

1,35

5

1

1

0,05

- Đất cây xanh dự kiến

CX4

1,40

5

1

1

0,05

1.4. Đất giao thông

22,20

19,88

-

-

-

-

2. Đất ngoài đơn vị ở 2

13,12

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị

1,75

- Đất trường trung học phổ thông dự kiến

GD7

1,75

40

1

5

2,00

2.2. Đất giao thông đối ngoại

7,43

-

-

-

-

2.3. Đất tôn giáo (hiện hữu):

2,96

+ Đình thần Xuân Thới Đông

TG1

0,09

60

1

5

3,00

+ Giáo xứ Bùi Môn

TG2

0,60

60

1

5

3,00

+ Chùa Nhật Minh

TG3

2,20

60

1

5

3,00

+ Đất tôn giáo hiện hữu

TG4

0,07

60

1

5

3,00

2.4. Đất kênh, rạch

0,98

-

-

-

-

Cơ cấu sử dụng đất trong các khu đất có chức năng sử dụng hỗn hợp:

Khu đất sử dụng hỗn hợp

Chức năng sử dụng đất trong các khu đất sử dụng hỗn hợp

Tỷ lệ các khu chức năng trong khu đất sử dụng hỗn hợp (%)

Diện tích từng khu chức năng (ha)

Ký hiệu

Diện tích (ha)

HH1

2,71

- Đất nhóm nhà ở

40

1,08

- Đất giao thông

20

0,54

- Đất trung tâm thương mại, siêu thị, chợ, ngân hàng, tài chính, khách sạn, văn phòng, dịch vụ khác...

10

0,27

- Đất công viên cây xanh sử dụng công cộng

30

0,82

HH2

3,63

- Đất nhóm nhà ở

30

1,09

- Đất giao thông

20

0,73

- Đất trung tâm thương mại, siêu thị, chợ, ngân hàng, tài chính, khách sạn, văn phòng, dịch vụ khác...

10

0,36

- Đất y tế (trạm y tế)

10

0,36

- Đất công viên cây xanh sử dụng công cộng

30

1,09

HH3

2,88

- Đất nhóm nhà ở

30

0,86

- Đất giao thông

20

0,58

- Đất trung tâm thương mại, siêu thị, chợ, ngân hàng, tài chính, khách sạn, văn phòng, dịch vụ khác...

10

0,29

- Đất y tế (trạm y tế)

10

0,29

- Đất công viên cây xanh sử dụng công cộng

30

0,86