Document: Điều 1 Quyết định 5134/QĐ-UBND điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất Thanh Oai Hà Nội 2016

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/09/2016", "sign_number": "5134/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/09/2016", "sign_number": "5134/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/09/2016", "sign_number": "5134/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/09/2016", "sign_number": "5134/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/09/2016", "sign_number": "5134/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 5134/QĐ-UBND điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất Thanh Oai Hà Nội 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. 1. Đưa ra khỏi Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Thanh Oai là 11 dự án; diện tích 20,73 ha (Phụ lục 01 kèm theo).
2. Bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Thanh Oai là: 15 dự án; diện tích là: 8,15 ha (Phụ lục 03 kèm theo) phục vụ mục tiêu phát triển kinh tế xã hội Thành phố.
3. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2016, cụ thể như sau:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

8.466,60

1.1

Đất trồng lúa

LUA

6.408,83

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

92,75

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.167,60

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

675,2

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

122,22

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.834,65

2.1

Đất quốc phòng

CQP

23,12

2.2

Đất an ninh

CAN

37,71

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

66,06

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,36

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

50,42

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,01

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.950,95

2.8

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

8,35

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

8,32

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

835,77

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

207,76

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

18,63

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,18

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

38,1

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

151,15

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

20,72

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

13,88

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

32,59

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

170,31

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

193,72

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

5,54

3

Đất chưa sử dụng

CSD

85,49

4. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 574/QĐ-UBND ngày 02/2/2016 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.

Content:
Điều 1. 1. Đưa ra khỏi Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Thanh Oai là 11 dự án; diện tích 20,73 ha (Phụ lục 01 kèm theo).
2. Bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Thanh Oai là: 15 dự án; diện tích là: 8,15 ha (Phụ lục 03 kèm theo) phục vụ mục tiêu phát triển kinh tế xã hội Thành phố.
3. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2016, cụ thể như sau:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

8.466,60

1.1

Đất trồng lúa

LUA

6.408,83

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

92,75

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.167,60

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

675,2

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

122,22

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.834,65

2.1

Đất quốc phòng

CQP

23,12

2.2

Đất an ninh

CAN

37,71

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

66,06

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,36

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

50,42

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,01

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.950,95

2.8

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

8,35

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

8,32

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

835,77

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

207,76

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

18,63

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,18

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

38,1

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

151,15

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

20,72

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

13,88

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

32,59

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

170,31

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

193,72

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

5,54

3

Đất chưa sử dụng

CSD

85,49

4. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 574/QĐ-UBND ngày 02/2/2016 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.