Document: Điều 1 Quyết định 1998/QĐ-UBND giá đất cụ thể làm căn cứ xác định giá khởi điểm đấu giá đất Phú Yên 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "24/08/2016", "sign_number": "1998/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "24/08/2016", "sign_number": "1998/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "24/08/2016", "sign_number": "1998/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "24/08/2016", "sign_number": "1998/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "24/08/2016", "sign_number": "1998/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1998/QĐ-UBND giá đất cụ thể làm căn cứ xác định giá khởi điểm đấu giá đất Phú Yên 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt giá đất cụ thể để làm căn cứ xác định giá khởi điểm đấu giá QSDĐ ở của 98 lô đất thuộc Dự án nhà ở cán bộ lực lượng vũ trang thuộc Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh tại phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa; với nội dung như sau:
PHƯƠNG ÁN GIÁ ĐẤT

TT

Ký hiệu lô đất

Diện tích
(m2)

Loại đất

Vị trí đất

Đường, đoạn đường hoặc khu vực

Giá đất phê duyệt
(đ/m2)

1

Lô số 01.

92,5

ODT

1

Tiếp giáp 02 trục đường quy hoạch rộng 12m (vát góc)

1.780.000

2

Các lô số: 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20.

105

ODT

1

Tiếp giáp trục đường quy quy hoạch rộng 12m

1.620.000

3

Các lô số: 21, 22, 23.

126

ODT

1

1.620.000

4

Lô số 24.

108,2

ODT

1

Tiếp giáp 02 trục đường quy hoạch rộng 12m (vát góc)

1.780.000

5

Lô số 25.

126,2

ODT

1

Tiếp giáp trục đường quy hoạch rộng 12m và trục đường quy hoạch rộng 10m (vát góc)

1.765.000

6

Lô số 26.

128,7

ODT

1

1.450.000

7

Lô số 27.

128,6

ODT

1

Tiếp giáp trục đường quy quy hoạch rộng 10m

1.450.000

8

Lô số 28.

128,4

ODT

1

1.450.000

9

Lô số 29.

107

ODT

1

1.450.000

10

Lô số 30.

106,8

ODT

1

1.450.000

11

Lô số 31.

106,72

ODT

1

1.450.000

12

Lô số 32.

106,63

ODT

1

1.450.000

13

Lô số 33.

106,53

ODT

1

1.450.000

14

Lô số 34.

106,43

ODT

1

1.450.000

15

Lô số 35.

106,33

ODT

1

1.450.000

16

Lô số 36.

106,23

ODT

1

1.450.000

17

Lô số 37.

106,13

ODT

1

1.450.000

18

Các lô số 38, 39.

106

ODT

1

1.450.000

19

Lô số 40.

105,84

ODT

1

1.450.000

20

Lô số 41.

105,74

ODT

1

1.450.000

21

Lô số 42.

105,64

ODT

1

1.450.000

22

Lô số 43.

105,54

ODT

1

1.450.000

23

Lô số 44.

105,44

ODT

1

1.450.000

24

Lô số 45.

105,34

ODT

1

1.450.000

25

Lô số 46.

105,24

ODT

1

1.450.000

26

Lô số 47.

105,14

ODT

1

1.450.000

27

Các lô số: 48, 49.

92,55

ODT

1

Tiếp giáp trục đường quy hoạch rộng 12m và trục đường quy hoạch rộng 10m (vát góc)

1.765.000

28

Lô số 50.

105,15

ODT

1

1.450.000

29

Lô số 51.

105,24

ODT

1

Tiếp giáp trục đường quy hoạch rộng 10m

1.450.000

30

Lô số 52.

105,34

ODT

1

1.450.000

31

Lô số 53.

105,44

ODT

1

1.450.000

32

Lô số 54.

105,53

ODT

1

1.450.000

33

Lô số 55.

105,63

ODT

1

1.450.000

34

Lô số 56.

105,73

ODT

1

1.450.000

35

Lô số 57.

105,83

ODT

1

1.450.000

36

Lô số 58.

105,92

ODT

1

1.450.000

37

Lô số 59.

106

ODT

1

1.450.000

38

Lô số 60.

106,11

ODT

1

1.450.000

39

Lô số 61.

106,21

ODT

1

1.450.000

40

Lô số 62.

106,31

ODT

1

1.450.000

41

Lô số 63.

106,4

ODT

1

1.450.000

42

Lô số 64.

106,5

ODT

1

1.450.000

43

Lô số 65.

106,6

ODT

1

Tiếp giáp trục đường quy hoạch rộng 10m

1.450.000

44

Lô số 66.

106,7

ODT

1

1.450.000

45

Lô số 67.

106,8

ODT

1

1.450.000

46

Lô số 68.

106,9

ODT

1

1.450.000

47

Lô số 69.

107

ODT

1

1.450.000

48

Lô số 70.

107,1

ODT

1

1.450.000

49

Lô số 71.

107,2

ODT

1

1.450.000

50

Lô số 72.

107,3

ODT

1

1.450.000

51

Lô số 73.

105,73

ODT

1

Tiếp giáp trục đường quy hoạch rộng 12m và trục đường quy hoạch rộng 10m (vát góc)

1.765.000

52

Lô số 74.

117,9

ODT

1

Tiếp giáp 02 trục đường quy hoạch rộng 12m (vát góc)

1.780.000

53

Các lô số: 75, 76, 77, 78, 79, 80, 81, 82, 83, 84, 85, 86, 87, 88, 89, 90, 91, 92, 93, 94, 95, 96, 97.

105

ODT

1

Tiếp giáp trục đường quy hoạch rộng 12m

1.620.000

54

Lô số 98.

92,5

ODT

1

Tiếp giáp 02 trục đường quy hoạch rộng 12m (vát góc)

1.780.000

Content:
Điều 1. Phê duyệt giá đất cụ thể để làm căn cứ xác định giá khởi điểm đấu giá QSDĐ ở của 98 lô đất thuộc Dự án nhà ở cán bộ lực lượng vũ trang thuộc Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh tại phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa; với nội dung như sau:
PHƯƠNG ÁN GIÁ ĐẤT

TT

Ký hiệu lô đất

Diện tích
(m2)

Loại đất

Vị trí đất

Đường, đoạn đường hoặc khu vực

Giá đất phê duyệt
(đ/m2)

1

Lô số 01.

92,5

ODT

1

Tiếp giáp 02 trục đường quy hoạch rộng 12m (vát góc)

1.780.000

2

Các lô số: 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20.

105

ODT

1

Tiếp giáp trục đường quy quy hoạch rộng 12m

1.620.000

3

Các lô số: 21, 22, 23.

126

ODT

1

1.620.000

4

Lô số 24.

108,2

ODT

1

Tiếp giáp 02 trục đường quy hoạch rộng 12m (vát góc)

1.780.000

5

Lô số 25.

126,2

ODT

1

Tiếp giáp trục đường quy hoạch rộng 12m và trục đường quy hoạch rộng 10m (vát góc)

1.765.000

6

Lô số 26.

128,7

ODT

1

1.450.000

7

Lô số 27.

128,6

ODT

1

Tiếp giáp trục đường quy quy hoạch rộng 10m

1.450.000

8

Lô số 28.

128,4

ODT

1

1.450.000

9

Lô số 29.

107

ODT

1

1.450.000

10

Lô số 30.

106,8

ODT

1

1.450.000

11

Lô số 31.

106,72

ODT

1

1.450.000

12

Lô số 32.

106,63

ODT

1

1.450.000

13

Lô số 33.

106,53

ODT

1

1.450.000

14

Lô số 34.

106,43

ODT

1

1.450.000

15

Lô số 35.

106,33

ODT

1

1.450.000

16

Lô số 36.

106,23

ODT

1

1.450.000

17

Lô số 37.

106,13

ODT

1

1.450.000

18

Các lô số 38, 39.

106

ODT

1

1.450.000

19

Lô số 40.

105,84

ODT

1

1.450.000

20

Lô số 41.

105,74

ODT

1

1.450.000

21

Lô số 42.

105,64

ODT

1

1.450.000

22

Lô số 43.

105,54

ODT

1

1.450.000

23

Lô số 44.

105,44

ODT

1

1.450.000

24

Lô số 45.

105,34

ODT

1

1.450.000

25

Lô số 46.

105,24

ODT

1

1.450.000

26

Lô số 47.

105,14

ODT

1

1.450.000

27

Các lô số: 48, 49.

92,55

ODT

1

Tiếp giáp trục đường quy hoạch rộng 12m và trục đường quy hoạch rộng 10m (vát góc)

1.765.000

28

Lô số 50.

105,15

ODT

1

1.450.000

29

Lô số 51.

105,24

ODT

1

Tiếp giáp trục đường quy hoạch rộng 10m

1.450.000

30

Lô số 52.

105,34

ODT

1

1.450.000

31

Lô số 53.

105,44

ODT

1

1.450.000

32

Lô số 54.

105,53

ODT

1

1.450.000

33

Lô số 55.

105,63

ODT

1

1.450.000

34

Lô số 56.

105,73

ODT

1

1.450.000

35

Lô số 57.

105,83

ODT

1

1.450.000

36

Lô số 58.

105,92

ODT

1

1.450.000

37

Lô số 59.

106

ODT

1

1.450.000

38

Lô số 60.

106,11

ODT

1

1.450.000

39

Lô số 61.

106,21

ODT

1

1.450.000

40

Lô số 62.

106,31

ODT

1

1.450.000

41

Lô số 63.

106,4

ODT

1

1.450.000

42

Lô số 64.

106,5

ODT

1

1.450.000

43

Lô số 65.

106,6

ODT

1

Tiếp giáp trục đường quy hoạch rộng 10m

1.450.000

44

Lô số 66.

106,7

ODT

1

1.450.000

45

Lô số 67.

106,8

ODT

1

1.450.000

46

Lô số 68.

106,9

ODT

1

1.450.000

47

Lô số 69.

107

ODT

1

1.450.000

48

Lô số 70.

107,1

ODT

1

1.450.000

49

Lô số 71.

107,2

ODT

1

1.450.000

50

Lô số 72.

107,3

ODT

1

1.450.000

51

Lô số 73.

105,73

ODT

1

Tiếp giáp trục đường quy hoạch rộng 12m và trục đường quy hoạch rộng 10m (vát góc)

1.765.000

52

Lô số 74.

117,9

ODT

1

Tiếp giáp 02 trục đường quy hoạch rộng 12m (vát góc)

1.780.000

53

Các lô số: 75, 76, 77, 78, 79, 80, 81, 82, 83, 84, 85, 86, 87, 88, 89, 90, 91, 92, 93, 94, 95, 96, 97.

105

ODT

1

Tiếp giáp trục đường quy hoạch rộng 12m

1.620.000

54

Lô số 98.

92,5

ODT

1

Tiếp giáp 02 trục đường quy hoạch rộng 12m (vát góc)

1.780.000