Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 3765/QĐ-UBND 2015 quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu khu dân cư mới phức hợp Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "31/07/2015", "sign_number": "3765/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hoàng Quân", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "31/07/2015", "sign_number": "3765/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hoàng Quân", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "31/07/2015", "sign_number": "3765/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hoàng Quân", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "31/07/2015", "sign_number": "3765/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hoàng Quân", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "31/07/2015", "sign_number": "3765/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hoàng Quân", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 3765/QĐ-UBND 2015 quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu khu dân cư mới phức hợp Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu khu dân cư mới phức hợp đa chức năng tại phường Phú Mỹ, Quận 7, với các nội dung chính như sau:
...
6.004,07

III

Đất giao thông, hạ tầng

4.991,45

8,1%

1

Đất giao thông nội bộ

4.604,98

2

Đất hạ tầng kỹ thuật

386,47

B

Đất ngoài nhóm ở

12.169,99

1

Đất hành lang cây xanh bảo vệ kênh rạch

10.325,95

2

Đất giao thông phân khu vực

1.844,04

Tổng cộng

74.069,50

5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch - kiến trúc và hạ tầng kỹ thuật:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu (tính theo diện tích đất phù hợp quy hoạch)

m2/người

62,52

B

Chỉ tiêu sử dụng đất nhóm ở

m2/người

49,84

Nhà ở cao tầng

m2/người

15,16

Nhà ở thấp tầng

m2/người

103,18

Cây xanh mặt nước

m2/người

7,64

Giao thông

m2/người

5,04

C

Chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

1

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

2

Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

3

Tiêu chuẩn cấp điện

Kwh/người/năm

2.500

4

Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/người/ngày

1,0 - 1,3

D

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

1

Mật độ xây dựng toàn khu (tính theo diện tích đất phù hợp quy hoạch)

%

40,3

2

Mật độ xây dựng nhà ở cao tầng:

+ Khối đế (thương mại - dịch vụ)

%

60

+ Khối tháp (chức năng ở)

%

40

3

Hệ số sử dụng đất toàn khu (tính theo diện tích đất phù hợp quy hoạch)

lần

2,0

4

Tầng cao xây dựng

tối đa

24

tối thiểu

2

6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Nhà ở chung cư cao tầng:
- Quy mô diện tích lô đất xây dựng chung cư: 9.098,76 m2.
- Dân số dự kiến: 600 người.
- Tầng cao xây dựng: tối đa 24 tầng (số tầng tính theo QCVN 03:2012/BXD); trong đó:
+ Khối đế (chức năng thương mại - dịch vụ): 5 tầng.
+ Khối tháp (chức năng ở): 19 tầng.
- Mật độ xây dựng:
+ Khối đế (chức năng thương mại - dịch vụ): tối đa 60 %.
+ Khối tháp (chức năng ở): tối đa 40 %.
- Hệ số sử dụng đất: tối đa 7,0; trong đó:
+ Chức năng thương mại - dịch vụ: tối đa 2,0.
+ Chức năng ở: tối đa 5,0.
6.2. Nhà ở thấp tầng:
6.2.1. Nhà biệt thự:
- Tổng số lô: 47 lô.
- Diện tích khuôn viên 01 lô: từ 512,0 m2 - 938,0 m2
- Mật độ xây dựng 01 lô: từ 40,0% - 50,0%.
- Tầng cao: tối đa 3 tầng (theo QCVN 03:2012/BXD).
- Chiều cao công trình: 17m.
- Khoảng lùi công trình:
+ Sân trước: ≥ 3m.
+ Sân sau: ≥ 2m.
+ Sân bên: ≥ 2m.
6.2.2. Nhà liên kế có sân vườn:
- Tổng số lô đất: 18 lô.
- Diện tích khuôn viên 01 lô: từ 215,0 m2 - 400,0 m2.
- Mật độ xây dựng 01 lô: từ 55,0% - 70,0%.
- Tầng cao: tối đa 4 tầng (theo QCVN 03:2012/BXD).
- Chiều cao công trình: 21,6m.
- Khoảng lùi công trình:
+ Sân trước: ≥ 3 m.
+ Sân sau: ≤ 2 m.
6.3. Công trình giáo dục: bố trí nhóm trẻ mầm non vào khối đế chung cư.
6.4. Cây xanh - mặt nước:
- Vườn hoa bố trí ở đầu kênh đào nhân tạo tạo điểm nhấn cảnh quan cho dự án.
- Khu cây xanh công viên trong khuôn viên chung cư cao tầng tổ chức đường chạy bộ, bố trí các máy tập thể dục ngoài trời,... phục vụ cho hoạt động thể dục thể thao của cộng đồng dân cư.
- Ngoài ra, cây xanh hành lang bảo vệ rạch Rơi và rạnh Ông Đội kết hợp mặt nước hình thành những khoảng không gian mở thân thiện để sinh hoạt cộng đồng.
6.5. Công trình hạ tầng kỹ thuật: đầu mối hạ tầng kỹ thuật của dự án được bố trí tại vị trí tiếp giáp với đường Đ4 và rạch ông Đội.

Content:
6.004,07

III

Đất giao thông, hạ tầng

4.991,45

8,1%

1

Đất giao thông nội bộ

4.604,98

2

Đất hạ tầng kỹ thuật

386,47

B

Đất ngoài nhóm ở

12.169,99

1

Đất hành lang cây xanh bảo vệ kênh rạch

10.325,95

2

Đất giao thông phân khu vực

1.844,04

Tổng cộng

74.069,50

5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch - kiến trúc và hạ tầng kỹ thuật:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu (tính theo diện tích đất phù hợp quy hoạch)

m2/người

62,52

B

Chỉ tiêu sử dụng đất nhóm ở

m2/người

49,84

Nhà ở cao tầng

m2/người

15,16

Nhà ở thấp tầng

m2/người

103,18

Cây xanh mặt nước

m2/người

7,64

Giao thông

m2/người

5,04

C

Chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

1

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

2

Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

3

Tiêu chuẩn cấp điện

Kwh/người/năm

2.500

4

Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/người/ngày

1,0 - 1,3

D

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

1

Mật độ xây dựng toàn khu (tính theo diện tích đất phù hợp quy hoạch)

%

40,3

2

Mật độ xây dựng nhà ở cao tầng:

+ Khối đế (thương mại - dịch vụ)

%

60

+ Khối tháp (chức năng ở)

%

40

3

Hệ số sử dụng đất toàn khu (tính theo diện tích đất phù hợp quy hoạch)

lần

2,0

4

Tầng cao xây dựng

tối đa

24

tối thiểu

2

Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Nhà ở chung cư cao tầng:
- Quy mô diện tích lô đất xây dựng chung cư: 9.098,76 m2.
- Dân số dự kiến: 600 người.
- Tầng cao xây dựng: tối đa 24 tầng (số tầng tính theo QCVN 03:2012/BXD); trong đó:
+ Khối đế (chức năng thương mại - dịch vụ): 5 tầng.
+ Khối tháp (chức năng ở): 19 tầng.
- Mật độ xây dựng:
+ Khối đế (chức năng thương mại - dịch vụ): tối đa 60 %.
+ Khối tháp (chức năng ở): tối đa 40 %.
- Hệ số sử dụng đất: tối đa 7,0; trong đó:
+ Chức năng thương mại - dịch vụ: tối đa 2,0.
+ Chức năng ở: tối đa 5,0.
6.2. Nhà ở thấp tầng:
6.2.1. Nhà biệt thự:
- Tổng số lô: 47 lô.
- Diện tích khuôn viên 01 lô: từ 512,0 m2 - 938,0 m2
- Mật độ xây dựng 01 lô: từ 40,0% - 50,0%.
- Tầng cao: tối đa 3 tầng (theo QCVN 03:2012/BXD).
- Chiều cao công trình: 17m.
- Khoảng lùi công trình:
+ Sân trước: ≥ 3m.
+ Sân sau: ≥ 2m.
+ Sân bên: ≥ 2m.
6.2.2. Nhà liên kế có sân vườn:
- Tổng số lô đất: 18 lô.
- Diện tích khuôn viên 01 lô: từ 215,0 m2 - 400,0 m2.
- Mật độ xây dựng 01 lô: từ 55,0% - 70,0%.
- Tầng cao: tối đa 4 tầng (theo QCVN 03:2012/BXD).
- Chiều cao công trình: 21,6m.
- Khoảng lùi công trình:
+ Sân trước: ≥ 3 m.
+ Sân sau: ≤ 2 m.
6.3. Công trình giáo dục: bố trí nhóm trẻ mầm non vào khối đế chung cư.
6.4. Cây xanh - mặt nước:
- Vườn hoa bố trí ở đầu kênh đào nhân tạo tạo điểm nhấn cảnh quan cho dự án.
- Khu cây xanh công viên trong khuôn viên chung cư cao tầng tổ chức đường chạy bộ, bố trí các máy tập thể dục ngoài trời,... phục vụ cho hoạt động thể dục thể thao của cộng đồng dân cư.
- Ngoài ra, cây xanh hành lang bảo vệ rạch Rơi và rạnh Ông Đội kết hợp mặt nước hình thành những khoảng không gian mở thân thiện để sinh hoạt cộng đồng.
6.5. Công trình hạ tầng kỹ thuật: đầu mối hạ tầng kỹ thuật của dự án được bố trí tại vị trí tiếp giáp với đường Đ4 và rạch ông Đội.