Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 65/2015/QĐ-UBND dự toán nhiệm vụ khoa học công nghệ ngân sách Nhà nước Ninh Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "17/09/2015", "sign_number": "65/2015/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Nhật Quang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "17/09/2015", "sign_number": "65/2015/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Nhật Quang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "17/09/2015", "sign_number": "65/2015/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Nhật Quang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "17/09/2015", "sign_number": "65/2015/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Nhật Quang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "17/09/2015", "sign_number": "65/2015/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Nhật Quang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 65/2015/QĐ-UBND dự toán nhiệm vụ khoa học công nghệ ngân sách Nhà nước Ninh Thuận

Điều 1. Quy định định mức xây dựng dự toán đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận, như sau:
...
2. Một số định mức chi quản lý nhiệm vụ KH&CN
Đơn vị tính: 1.000 đồng

STT

Nội dung công việc

Đơn vị tính

Định mức

1

Chi tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN

a

Chi họp Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN

Hội đồng

Chủ tịch hội đồng

700

Thành viên hội đồng (*)

500

Thư ký hành chính

200

Đại biểu được mời tham dự

150

b

Chi nhận xét đánh giá

01 phiếu

Nhận xét đánh giá của thành viên Hội đồng

200

Nhận xét đánh giá của thành viên phản biện

350

2

Chi về tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ KH&CN

a

Chi họp Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ KH&CN

Hội đồng

Chủ tịch hội đồng

1.000

Thành viên hội đồng (*)

700

Thư ký hành chính

200

Đại biểu được mời tham dự

150

b

Chi nhận xét đánh giá

01 phiếu

Nhận xét đánh giá của thành viên Hội đồng

350

Nhận xét đánh giá của thành viên phản biện

500

3

Chi thẩm định nội dung, tài chính của nhiệm vụ KH&CN

Tổ trưởng tổ thẩm định

nhiệm vụ

500

Thành viên tổ thẩm định

nhiệm vụ

350

Thư ký hành chính

nhiệm vụ

200

Đại biểu được mời tham dự

nhiệm vụ

150

4

Chi cho Hội đồng đánh giá giữa kỳ (trong trường hợp cần thiết có đánh giá giữa kỳ)

a

Chi họp Hội đồng nghiệm thu

nhiệm vụ

Chủ tịch hội đồng

500

Thành viên hội đồng (*)

350

Thư ký hành chính

100

Đại biểu được mời tham dự

70

b

Chi nhận xét đánh giá

01 phiếu

Nhận xét đánh giá của thành viên Hội đồng

200

Nhận xét đánh giá của thành viên phản biện

300

5

Chi tư vấn đánh giá nghiệm thu chính thức nhiệm vụ KH&CN

a

Chi họp Hội đồng nghiệm thu

nhiệm vụ

Chủ tịch hội đồng

1.000

Thành viên hội đồng (*)

700

Thư ký hành chính

200

Đại biểu được mời tham dự

150

b

Chi nhận xét đánh giá

01 phiếu

Nhận xét đánh giá của thành viên Hội đồng

350

Nhận xét đánh giá của thành viên phản biện

500

(*): gồm Phó Chủ tịch Hội đồng, Thư ký khoa học và các thành viên khác của hội đồng.

Content:
Một số định mức chi quản lý nhiệm vụ KH&CN
Đơn vị tính: 1.000 đồng

STT

Nội dung công việc

Đơn vị tính

Định mức

1

Chi tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN

a

Chi họp Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN

Hội đồng

Chủ tịch hội đồng

700

Thành viên hội đồng (*)

500

Thư ký hành chính

200

Đại biểu được mời tham dự

150

b

Chi nhận xét đánh giá

01 phiếu

Nhận xét đánh giá của thành viên Hội đồng

200

Nhận xét đánh giá của thành viên phản biện

350

2

Chi về tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ KH&CN

a

Chi họp Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ KH&CN

Hội đồng

Chủ tịch hội đồng

1.000

Thành viên hội đồng (*)

700

Thư ký hành chính

200

Đại biểu được mời tham dự

150

b

Chi nhận xét đánh giá

01 phiếu

Nhận xét đánh giá của thành viên Hội đồng

350

Nhận xét đánh giá của thành viên phản biện

500

3

Chi thẩm định nội dung, tài chính của nhiệm vụ KH&CN

Tổ trưởng tổ thẩm định

nhiệm vụ

500

Thành viên tổ thẩm định

nhiệm vụ

350

Thư ký hành chính

nhiệm vụ

200

Đại biểu được mời tham dự

nhiệm vụ

150

4

Chi cho Hội đồng đánh giá giữa kỳ (trong trường hợp cần thiết có đánh giá giữa kỳ)

a

Chi họp Hội đồng nghiệm thu

nhiệm vụ

Chủ tịch hội đồng

500

Thành viên hội đồng (*)

350

Thư ký hành chính

100

Đại biểu được mời tham dự

70

b

Chi nhận xét đánh giá

01 phiếu

Nhận xét đánh giá của thành viên Hội đồng

200

Nhận xét đánh giá của thành viên phản biện

300

5

Chi tư vấn đánh giá nghiệm thu chính thức nhiệm vụ KH&CN

a

Chi họp Hội đồng nghiệm thu

nhiệm vụ

Chủ tịch hội đồng

1.000

Thành viên hội đồng (*)

700

Thư ký hành chính

200

Đại biểu được mời tham dự

150

b

Chi nhận xét đánh giá

01 phiếu

Nhận xét đánh giá của thành viên Hội đồng

350

Nhận xét đánh giá của thành viên phản biện

500

(*): gồm Phó Chủ tịch Hội đồng, Thư ký khoa học và các thành viên khác của hội đồng.