Document: Điều 1 Quyết định 24/2011/QĐ-UBND điều chỉnh bảng giá đất năm 2011

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "30/08/2011", "sign_number": "24/2011/QĐ-UBND", "signer": "Mùa A Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "30/08/2011", "sign_number": "24/2011/QĐ-UBND", "signer": "Mùa A Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "30/08/2011", "sign_number": "24/2011/QĐ-UBND", "signer": "Mùa A Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "30/08/2011", "sign_number": "24/2011/QĐ-UBND", "signer": "Mùa A Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "30/08/2011", "sign_number": "24/2011/QĐ-UBND", "signer": "Mùa A Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 24/2011/QĐ-UBND điều chỉnh bảng giá đất năm 2011 có nội dung như sau:

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung bảng giá đất năm 2011 trên địa bàn thị xã Mường Lay (Bảng 5. Giá các loại đất thị xã Mường Lay năm 2011 ban hành kèm theo Quyết định số 30/2010/QĐ-UB ngày 28 tháng12 năm 2010 của UBND tỉnh Điện Biên), cụ thể như sau:
a) Biểu 1. Giá đất ở, đất phi nông nghiệp khác:
Đơn vị tính: 1.000đ/m2

Tại Quyết định số 30/2010/QĐ-UBND ngày 28/12/2010

Đoạn đường, Đơn giá điều chỉnh, bổ sung

TT

Tên đường, đoạn đường

VT 1

VT 2

Tên đường, đoạn đường

VT 1

VT 2

A

Xây dựng giá đất khu TĐC Đồi Cao

II

Đường giao thông quy hoạch Đồi Cao

1

Đường ĐC nối từ đường 142 lên đài phun nước

750

Đường ĐC 1.

750

B

Xây dựng giá đất khu TĐC Chi Luông

II

Đường giao thông quy hoạch Chi Luông

1

Trục đường Xương cá CL2; CL11; CL7; CL8

420

Trục đường CL2: đoạn từ ô CC13 (giao với đường TL 142) đến cầu suối Toong;

420

Đường CL5; Đường CL6

420

2

Trục đường xương cá CL 1; CL2

450

- Đường CL1: từ đoạn giao với đường CL9 đến đoạn giao với đường CL13;
- Đường CL2 đoạn từ cầu suối Toong đến đoạn giao với đường CL13A.

450

450

Đường CL1 đoạn từ ô số 36 lô N18 đến ngã ba giao nhau với đường NL8 và NL1.

480

400

4

Đường CL8

420,450

Đường CL8

450

6

Trục đường xương cá CL2; CL13A

670

Đường CL2 từ đoạn giao với đường CL13A đến đoạn giao với đường Tỉnh Lộ 142

670

C

Xây dựng giá đất khu TĐC Na Nát (Na Lát)
(Bổ sung vào khu TĐC Nậm Cản)

II

Đường giao thông quy hoạch Na Nát (Na Lát)

1

Đường nội thi: NN 2 NN 3; NN 4 ; NN 5 ; NN 6 ; NN7 ; NN8

420

Đường nội thị: NL 2; NL 3; NL 4; NL 5;NL 6; NL7; NL8

Z

i

Xây dựng giá đất mới khu TĐC Cơ Khí

II

Đường giao thông quy hoạch Cơ Khí

1

Đường CK4

670

b) Biểu 2. Giá đất nông nghiệp:
Tại Cột 3 (Cột đơn giá) của Biểu 2 (Giá đất nông nghiệp) ghi Khu vực 1: Nội thị xã, nay điều chỉnh là: Toàn thị xã.

Content:
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung bảng giá đất năm 2011 trên địa bàn thị xã Mường Lay (Bảng 5. Giá các loại đất thị xã Mường Lay năm 2011 ban hành kèm theo Quyết định số 30/2010/QĐ-UB ngày 28 tháng12 năm 2010 của UBND tỉnh Điện Biên), cụ thể như sau:
a) Biểu 1. Giá đất ở, đất phi nông nghiệp khác:
Đơn vị tính: 1.000đ/m2

Tại Quyết định số 30/2010/QĐ-UBND ngày 28/12/2010

Đoạn đường, Đơn giá điều chỉnh, bổ sung

TT

Tên đường, đoạn đường

VT 1

VT 2

Tên đường, đoạn đường

VT 1

VT 2

A

Xây dựng giá đất khu TĐC Đồi Cao

II

Đường giao thông quy hoạch Đồi Cao

1

Đường ĐC nối từ đường 142 lên đài phun nước

750

Đường ĐC 1.

750

B

Xây dựng giá đất khu TĐC Chi Luông

II

Đường giao thông quy hoạch Chi Luông

1

Trục đường Xương cá CL2; CL11; CL7; CL8

420

Trục đường CL2: đoạn từ ô CC13 (giao với đường TL 142) đến cầu suối Toong;

420

Đường CL5; Đường CL6

420

2

Trục đường xương cá CL 1; CL2

450

- Đường CL1: từ đoạn giao với đường CL9 đến đoạn giao với đường CL13;
- Đường CL2 đoạn từ cầu suối Toong đến đoạn giao với đường CL13A.

450

450

Đường CL1 đoạn từ ô số 36 lô N18 đến ngã ba giao nhau với đường NL8 và NL1.

480

400

4

Đường CL8

420,450

Đường CL8

450

6

Trục đường xương cá CL2; CL13A

670

Đường CL2 từ đoạn giao với đường CL13A đến đoạn giao với đường Tỉnh Lộ 142

670

C

Xây dựng giá đất khu TĐC Na Nát (Na Lát)
(Bổ sung vào khu TĐC Nậm Cản)

II

Đường giao thông quy hoạch Na Nát (Na Lát)

1

Đường nội thi: NN 2 NN 3; NN 4 ; NN 5 ; NN 6 ; NN7 ; NN8

420

Đường nội thị: NL 2; NL 3; NL 4; NL 5;NL 6; NL7; NL8

Z

i

Xây dựng giá đất mới khu TĐC Cơ Khí

II

Đường giao thông quy hoạch Cơ Khí

1

Đường CK4

670

b) Biểu 2. Giá đất nông nghiệp:
Tại Cột 3 (Cột đơn giá) của Biểu 2 (Giá đất nông nghiệp) ghi Khu vực 1: Nội thị xã, nay điều chỉnh là: Toàn thị xã.