Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 363/QĐ-UBND 2022 quy hoạch sử dụng đất Quỳnh Lưu Nghệ An đến 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "21/09/2022", "sign_number": "363/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "21/09/2022", "sign_number": "363/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "21/09/2022", "sign_number": "363/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "21/09/2022", "sign_number": "363/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "21/09/2022", "sign_number": "363/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 363/QĐ-UBND 2022 quy hoạch sử dụng đất Quỳnh Lưu Nghệ An đến 2030

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Quỳnh Lưu với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích

Cơ cấu (%)

Diện tích cấp tỉnh phân bổ

Diện tích cấp huyện xác định, xác định bổ sung

Tổng số

Diện tích

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(5)+(6)

(8)

I

Loại đất

1

Đất nông nghiệp

34.238,59

77,85

32.982

-

32.982,47

75,00

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

7.910,57

17,99

7.017

-

7.016,54

15,95

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

7.216,85

16,41

6.924

-

6.923,54

15,74

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

8.470,92

19,26

6.244,12

6.244,12

14,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

Content:
Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
1.Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích

Cơ cấu (%)

Diện tích cấp tỉnh phân bổ

Diện tích cấp huyện xác định, xác định bổ sung

Tổng số

Diện tích

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(5)+(6)

(8)

I

Loại đất

1

Đất nông nghiệp

34.238,59

77,85

32.982

-

32.982,47

75,00

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

7.910,57

17,99

7.017

-

7.016,54

15,95

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

7.216,85

16,41

6.924

-

6.923,54

15,74

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

8.470,92

19,26

6.244,12

6.244,12

14,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm