Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1128/QĐ-UBND 2021 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất huyện Xuân Trường Nam Định

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "28/05/2021", "sign_number": "1128/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "28/05/2021", "sign_number": "1128/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "28/05/2021", "sign_number": "1128/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "28/05/2021", "sign_number": "1128/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "28/05/2021", "sign_number": "1128/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1128/QĐ-UBND 2021 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất huyện Xuân Trường Nam Định

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Xuân Trường với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
...
3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

64,26

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

63,48

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,44

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,04

14

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,30

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

16,73

2.1

Đất cụm công nghiệp

SKN

14,10

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,26

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,85

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,02

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,29

2 6

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,15

2.7

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,05

2 8

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,01

(Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Xuân Trường tỷ lệ 1/10.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp Quy hoạch sử dụng đất đến 2030 huyện Xuân Trường)

Content:
Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

64,26

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

63,48

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,44

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,04

14

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,30

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

16,73

2.1

Đất cụm công nghiệp

SKN

14,10

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,26

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,85

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,02

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,29

2 6

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,15

2.7

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,05

2 8

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,01

(Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Xuân Trường tỷ lệ 1/10.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp Quy hoạch sử dụng đất đến 2030 huyện Xuân Trường)