Document: Điều 1 Quyết định 105/QĐ-UBND 2023 công bố hiện trạng rừng Ninh Bình năm 2022

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "28/02/2023", "sign_number": "105/QĐ-UBND", "signer": "Trần Song Tùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "28/02/2023", "sign_number": "105/QĐ-UBND", "signer": "Trần Song Tùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "28/02/2023", "sign_number": "105/QĐ-UBND", "signer": "Trần Song Tùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "28/02/2023", "sign_number": "105/QĐ-UBND", "signer": "Trần Song Tùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "28/02/2023", "sign_number": "105/QĐ-UBND", "signer": "Trần Song Tùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 105/QĐ-UBND 2023 công bố hiện trạng rừng Ninh Bình năm 2022 có nội dung như sau:

Điều 1. Công bố hiện trạng rừng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình năm 2022 gồm các nội dung sau:
1. Tổng diện tích rừng và diện tích chưa thành rừng: 30.484 ha, trong đó:
1.1. Diện tích có rừng toàn tỉnh: 27.209,18 ha
- Phân theo nguồn gốc:
+ Rừng tự nhiên: 23.035,54 ha.
+ Rừng trồng: 4.173,64 ha.
- Phân theo mục đích sử dụng:
+ Rừng đặc dụng: 16.023,34 ha.
+ Rừng phòng hộ: 8.598,75 ha.
+ Rừng sản xuất: 2.587,09 ha.
1.2. Diện tích chưa thành rừng: 3.274,82 ha.
- Rừng đặc dụng: 614,31 ha.
- Rừng phòng hộ: 1.267,36 ha.
- Rừng sản xuất: 1.393,15 ha.
2. Tỷ lệ che phủ rừng: 19,62%.
3. Cơ sở dữ liệu kết quả theo dõi diễn biến rừng
Cơ sở dữ liệu theo dõi diễn biến rừng bao gồm bản đồ hiện trạng rừng và thông tin thuộc tính bản đồ (dạng số).
(Chi tiết có Phụ lục I, II, III, IV kèm theo)

Content:
Điều 1. Công bố hiện trạng rừng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình năm 2022 gồm các nội dung sau:
1. Tổng diện tích rừng và diện tích chưa thành rừng: 30.484 ha, trong đó:
1.1. Diện tích có rừng toàn tỉnh: 27.209,18 ha
- Phân theo nguồn gốc:
+ Rừng tự nhiên: 23.035,54 ha.
+ Rừng trồng: 4.173,64 ha.
- Phân theo mục đích sử dụng:
+ Rừng đặc dụng: 16.023,34 ha.
+ Rừng phòng hộ: 8.598,75 ha.
+ Rừng sản xuất: 2.587,09 ha.
1.2. Diện tích chưa thành rừng: 3.274,82 ha.
- Rừng đặc dụng: 614,31 ha.
- Rừng phòng hộ: 1.267,36 ha.
- Rừng sản xuất: 1.393,15 ha.
2. Tỷ lệ che phủ rừng: 19,62%.
3. Cơ sở dữ liệu kết quả theo dõi diễn biến rừng
Cơ sở dữ liệu theo dõi diễn biến rừng bao gồm bản đồ hiện trạng rừng và thông tin thuộc tính bản đồ (dạng số).
(Chi tiết có Phụ lục I, II, III, IV kèm theo)