Document: Điều 2 Thông tư 13/2014/TT-BNV mã số tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành lưu trữ

Type: {"issuing_agency": "Bộ Nội vụ", "promulgation_date": "31/10/2014", "sign_number": "13/2014/TT-BNV", "signer": "Trần Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Nội vụ", "promulgation_date": "31/10/2014", "sign_number": "13/2014/TT-BNV", "signer": "Trần Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Nội vụ", "promulgation_date": "31/10/2014", "sign_number": "13/2014/TT-BNV", "signer": "Trần Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Nội vụ", "promulgation_date": "31/10/2014", "sign_number": "13/2014/TT-BNV", "signer": "Trần Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Nội vụ", "promulgation_date": "31/10/2014", "sign_number": "13/2014/TT-BNV", "signer": "Trần Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điều 2 Thông tư 13/2014/TT-BNV mã số tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành lưu trữ có nội dung như sau:

Điều 2. Mã số và phân hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành lưu trữ

1. Lưu trữ viên chính (hạng II)

Mã số: V.01.02.01

2. Lưu trữ viên (hạng III)

Mã số: V.01.02.02

3. Lưu trữ viên trung cấp (hạng IV)

Mã số: V.01.02.03

Content:
Điều 2. Mã số và phân hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành lưu trữ

1. Lưu trữ viên chính (hạng II)

Mã số: V.01.02.01

2. Lưu trữ viên (hạng III)

Mã số: V.01.02.02

3. Lưu trữ viên trung cấp (hạng IV)

Mã số: V.01.02.03