Document: Điều 1 Quyết định 2898/QĐ-UBND 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất Xín Mần Hà Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "2898/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Gia Long", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "2898/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Gia Long", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "2898/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Gia Long", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "2898/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Gia Long", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "2898/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Gia Long", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2898/QĐ-UBND 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất Xín Mần Hà Giang có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Xín Mần với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích hiện trạng năm 2020

Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030

Diện tích

Cơ cấu %

Tổng diện tích

Cơ cấu (%)

1

Đất nông nghiệp

NNP

54.563,38

93,03

53.596,21

91,38

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.066,78

5,23

2.768,91

4,72

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa

LUC

852,38

1,45

842,73

1,44

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

19.258,41

32,84

14.239,61

24,28

13

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.747,61

2,98

1.507,80

2,57

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

17.165,23

29,27

17.524,55

29,88

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

13.300,15

22,68

17.475,17

29,79

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

10.394,68

17,72

10.394,68

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

15,59

0,03

16,41

0,03

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

9,62

0,02

63,77

0,11

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1.890,59

3,22

3.047,50

5,20

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

28,49

0,05

412,05

0,70

2.2

Đất an ninh

CAN

0,56

0,00

4,13

0,01

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

7,94

0,01

19,34

0,03

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,27

0,00

44,52

0,08

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

12,66

0,02

26,94

0,05

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

4,59

0,01

13,78

0,02

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

943,77

1,61

1.471,39

2,51

Trong đó:

Đất giao thông

DGT

378,29

0,64

614,02

1,05

Đất thủy lợi

DTL

32,54

0,06

56,61

0,10

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,42

0,00

9,35

0,02

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,45

0,01

6,53

0,01

Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

50,01

0,09

61,50

0,10

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

4,38

0,01

17,41

0,03

Đất công trình năng lượng

DNL

385,40

0,66

550,56

0,94

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

1,28

0,00

2,75

0,00

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

73,50

0,13

74,05

0,13

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,48

0,01

16,56

0,03

Đất cơ sở tôn giáo

TON

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

3,28

0,01

50,89

0,09

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

Đất chợ

DCH

5,73

0,01

11,17

0,02

2.10

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

17,66

0,03

25,16

0,04

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

6,93

0,01

6,63

0,01

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

28,12

0,05

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

557,35

0,95

673,50

1,15

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

40,96

0,07

58,72

0,10

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

9,93

0,02

13,15

0,02

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,76

0,00

1,77

0,00

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,48

0,00

0,53

0,00

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

254,78

0,43

224,21

0,38

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

23,12

0,04

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2.198,36

3,75

2.008,64

3,42

II

KHU CHỨC NĂNG

41.263,11

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

18,00

0,03

3

Đất đô thị

KDT

1.646,05

2,81

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

2.350,53

4,01

5

Khu lâm nghiệp (khu rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

34.999,71

59,67

6

Khu du lịch

KDL

99,21

0,17

7

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

50,00

0,09

8

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

19,34

0,03

9

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

61,66

0,11

10

Khu dân cư nông thôn

DNT

1.307,60

2,23

11

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

711,01

1,21

Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp tính tổng diện tích tự nhiên

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Cốc Pài

Xã Bản Díu

Xã Bản Ngò

Xã Chế Là

Xã Chí Cà

Xã Cốc Rế

Xã Khuôn Lùng

Xã Nà Chì

Xã Nàn Ma

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.075,28

101,01

20,85

76,88

20,45

81,32

16,43

59,44

70,21

64,26

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

50,92

4,47

0,25

0,61

0,15

0,48

0,86

8,64

0,38

2,45

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

9,65

3,91

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

510,14

57,57

13,76

19,35

10,40

34,94

9,41

25,12

9,16

37,27

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

34,94

2,71

1,04

1,40

2,28

0,59

0,13

3,05

0,69

1,15

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

123,70

11,04

0,10

0,13

39,42

0,42

0,28

0,37

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

355,41

25,22

5,70

55,52

7,49

5,90

5,62

22,33

59,61

23,39

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,18

0,02

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

112,84

6,86

7,22

6,65

6,50

6,80

6,88

6,50

7,00

7,00

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

109,00

6,50

6,50

6,50

6,50

6,50

6,50

6,50

7,00

7,00

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

0,62

2.4

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

0,28

2.5

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

2,94

0,36

0,72

0,15

0,30

0,38

Ghi chú: (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác; PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất (các xã tiếp theo)
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nàn Xỉn

Xã Nấm Dẩn

Xã Pà Vầy Sủ

Xã Quảng Nguyên

Xã Tả Nhìu

Xã Thèn Phàng

Xã Thu Tà

Xã Trung Thịnh

Xã Xín Mần

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.075,28

28,80

49,47

111,05

34,26

19,26

116,78

34,74

45,60

124,47

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

50,92

1,06

10,48

1,57

5,38

0,13

1,89

4,86

2,66

4,60

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

9,65

0,06

1,51

3,03

1,14

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

510,14

12,93

21,53

97,44

13,86

8,83

80,98

15,99

17,32

24,28

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

34,94

0,03

6,51

1,85

1,81

2,82

0,39

0,18

1,34

6,98

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

123,70

1,29

0,51

0,18

1,17

3,00

0,90

0,10

0,29

64,50

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

355,41

13,49

10,36

10,01

11,96

4,48

32,62

13,61

23,99

24,11

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,18

0,08

0,08

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

112,84

7,00

8,18

6,50

5,00

5,00

5,75

5,00

4,00

5,00

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

109,00

7,00

7,00

6,50

5,00

5,00

5,00

5,00

4,00

5,00

2.2

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

0,62

0,62

2.3

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

0,28

0,28

2.4

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

2,94

0,28

0,75

Ghi chú: (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác; PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Cốc Pài

Xã Bản Díu

Xã Bản Ngò

Xã Chế Là

Xã Chí Cà

Xã Cốc Rế

Xã Khuôn Lùng

Xã Nà Chì

Xã Nàn Ma

1

Đất nông nghiệp

NNP

107,56

1.1

Đất rừng sản xuất

RSX

107,46

6,46

8,00

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,10

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

82,16

0,93

1,40

4,10

10,77

13,72

13,82

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

44,91

1,06

5,72

7,90

2.2

Đất an ninh

CAN

0,08

0,08

2.3

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2,37

2,00

0,37

2.4

Đất phát triển hạ tầng các cấp

DHT

32,17

0,65

1,40

1,04

10,40

8,00

4,92

Trong đó:

Đất giao thông

DGT

5,49

0,40

0,04

Đất thủy lợi

DTL

1,00

0,20

0,40

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,02

0,02

Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,40

0,40

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,10

0,10

Đất công trình năng lượng

DNL

18,01

10,00

8,00

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,80

4,80

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2,00

1,00

1,00

Đất chợ

DCH

0,35

0,05

2.5

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

0,33

2.6

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,00

2.7

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,10

2.8

Đất ở tại đô thị

ODT

0,20

0,20

2.9

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,00

1,00

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích (các xã tiếp theo)
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nàn Xỉn

Xã Nấm Dẩn

Xã Pà Vầy Sủ

Xã Quảng Nguyên

Xã Tả Nhìu

Xã Thèn Phàng

Xã Thu Tà

Xã Trung Thịnh

Xã Xín Mần

1

Đất nông nghiệp

NNP

107,56

1.1

Đất rừng sản xuất

RSX

107,46

9,00

4,00

80,00

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,10

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

82,16

0,42

0,40

5,69

0,56

7,39

2,23

20,73

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

44,91

7,38

2,23

20,62

2.2

Đất an ninh

CAN

0,08

2.3

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2,37

2.4

Đất phát triển hạ tầng các cấp

DHT

32,17

0,42

0,40

4,69

0,23

0,01

0,01

Đất giao thông

DGT

5,49

0,42

4,38

0,23

0,01

0,01

Đất thủy lợi

DTL

1,00

0,40

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,02

Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,40

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,10

Đất công trình năng lượng

DNL

18,01

0,01

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,80

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2,00

Đất chợ

DCH

0,35

0,30

2.5

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

0,33

0,33

2.6

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,00

1,00

2.7

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,10

0,10

2.8

Đất ở tại đô thị

ODT

0,20

2.9

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,00

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Xín Mần.

Content:
Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Xín Mần với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích hiện trạng năm 2020

Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030

Diện tích

Cơ cấu %

Tổng diện tích

Cơ cấu (%)

1

Đất nông nghiệp

NNP

54.563,38

93,03

53.596,21

91,38

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.066,78

5,23

2.768,91

4,72

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa

LUC

852,38

1,45

842,73

1,44

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

19.258,41

32,84

14.239,61

24,28

13

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.747,61

2,98

1.507,80

2,57

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

17.165,23

29,27

17.524,55

29,88

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

13.300,15

22,68

17.475,17

29,79

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

10.394,68

17,72

10.394,68

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

15,59

0,03

16,41

0,03

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

9,62

0,02

63,77

0,11

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1.890,59

3,22

3.047,50

5,20

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

28,49

0,05

412,05

0,70

2.2

Đất an ninh

CAN

0,56

0,00

4,13

0,01

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

7,94

0,01

19,34

0,03

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,27

0,00

44,52

0,08

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

12,66

0,02

26,94

0,05

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

4,59

0,01

13,78

0,02

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

943,77

1,61

1.471,39

2,51

Trong đó:

Đất giao thông

DGT

378,29

0,64

614,02

1,05

Đất thủy lợi

DTL

32,54

0,06

56,61

0,10

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,42

0,00

9,35

0,02

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,45

0,01

6,53

0,01

Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

50,01

0,09

61,50

0,10

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

4,38

0,01

17,41

0,03

Đất công trình năng lượng

DNL

385,40

0,66

550,56

0,94

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

1,28

0,00

2,75

0,00

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

73,50

0,13

74,05

0,13

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,48

0,01

16,56

0,03

Đất cơ sở tôn giáo

TON

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

3,28

0,01

50,89

0,09

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

Đất chợ

DCH

5,73

0,01

11,17

0,02

2.10

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

17,66

0,03

25,16

0,04

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

6,93

0,01

6,63

0,01

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

28,12

0,05

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

557,35

0,95

673,50

1,15

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

40,96

0,07

58,72

0,10

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

9,93

0,02

13,15

0,02

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,76

0,00

1,77

0,00

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,48

0,00

0,53

0,00

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

254,78

0,43

224,21

0,38

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

23,12

0,04

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2.198,36

3,75

2.008,64

3,42

II

KHU CHỨC NĂNG

41.263,11

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

18,00

0,03

3

Đất đô thị

KDT

1.646,05

2,81

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

2.350,53

4,01

5

Khu lâm nghiệp (khu rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

34.999,71

59,67

6

Khu du lịch

KDL

99,21

0,17

7

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

50,00

0,09

8

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

19,34

0,03

9

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

61,66

0,11

10

Khu dân cư nông thôn

DNT

1.307,60

2,23

11

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

711,01

1,21

Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp tính tổng diện tích tự nhiên

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Cốc Pài

Xã Bản Díu

Xã Bản Ngò

Xã Chế Là

Xã Chí Cà

Xã Cốc Rế

Xã Khuôn Lùng

Xã Nà Chì

Xã Nàn Ma

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.075,28

101,01

20,85

76,88

20,45

81,32

16,43

59,44

70,21

64,26

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

50,92

4,47

0,25

0,61

0,15

0,48

0,86

8,64

0,38

2,45

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

9,65

3,91

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

510,14

57,57

13,76

19,35

10,40

34,94

9,41

25,12

9,16

37,27

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

34,94

2,71

1,04

1,40

2,28

0,59

0,13

3,05

0,69

1,15

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

123,70

11,04

0,10

0,13

39,42

0,42

0,28

0,37

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

355,41

25,22

5,70

55,52

7,49

5,90

5,62

22,33

59,61

23,39

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,18

0,02

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

112,84

6,86

7,22

6,65

6,50

6,80

6,88

6,50

7,00

7,00

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

109,00

6,50

6,50

6,50

6,50

6,50

6,50

6,50

7,00

7,00

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

0,62

2.4

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

0,28

2.5

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

2,94

0,36

0,72

0,15

0,30

0,38

Ghi chú: (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác; PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất (các xã tiếp theo)
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nàn Xỉn

Xã Nấm Dẩn

Xã Pà Vầy Sủ

Xã Quảng Nguyên

Xã Tả Nhìu

Xã Thèn Phàng

Xã Thu Tà

Xã Trung Thịnh

Xã Xín Mần

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.075,28

28,80

49,47

111,05

34,26

19,26

116,78

34,74

45,60

124,47

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

50,92

1,06

10,48

1,57

5,38

0,13

1,89

4,86

2,66

4,60

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

9,65

0,06

1,51

3,03

1,14

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

510,14

12,93

21,53

97,44

13,86

8,83

80,98

15,99

17,32

24,28

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

34,94

0,03

6,51

1,85

1,81

2,82

0,39

0,18

1,34

6,98

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

123,70

1,29

0,51

0,18

1,17

3,00

0,90

0,10

0,29

64,50

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

355,41

13,49

10,36

10,01

11,96

4,48

32,62

13,61

23,99

24,11

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,18

0,08

0,08

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

112,84

7,00

8,18

6,50

5,00

5,00

5,75

5,00

4,00

5,00

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

109,00

7,00

7,00

6,50

5,00

5,00

5,00

5,00

4,00

5,00

2.2

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

0,62

0,62

2.3

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

0,28

0,28

2.4

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

2,94

0,28

0,75

Ghi chú: (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác; PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Cốc Pài

Xã Bản Díu

Xã Bản Ngò

Xã Chế Là

Xã Chí Cà

Xã Cốc Rế

Xã Khuôn Lùng

Xã Nà Chì

Xã Nàn Ma

1

Đất nông nghiệp

NNP

107,56

1.1

Đất rừng sản xuất

RSX

107,46

6,46

8,00

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,10

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

82,16

0,93

1,40

4,10

10,77

13,72

13,82

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

44,91

1,06

5,72

7,90

2.2

Đất an ninh

CAN

0,08

0,08

2.3

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2,37

2,00

0,37

2.4

Đất phát triển hạ tầng các cấp

DHT

32,17

0,65

1,40

1,04

10,40

8,00

4,92

Trong đó:

Đất giao thông

DGT

5,49

0,40

0,04

Đất thủy lợi

DTL

1,00

0,20

0,40

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,02

0,02

Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,40

0,40

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,10

0,10

Đất công trình năng lượng

DNL

18,01

10,00

8,00

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,80

4,80

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2,00

1,00

1,00

Đất chợ

DCH

0,35

0,05

2.5

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

0,33

2.6

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,00

2.7

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,10

2.8

Đất ở tại đô thị

ODT

0,20

0,20

2.9

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,00

1,00

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích (các xã tiếp theo)
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nàn Xỉn

Xã Nấm Dẩn

Xã Pà Vầy Sủ

Xã Quảng Nguyên

Xã Tả Nhìu

Xã Thèn Phàng

Xã Thu Tà

Xã Trung Thịnh

Xã Xín Mần

1

Đất nông nghiệp

NNP

107,56

1.1

Đất rừng sản xuất

RSX

107,46

9,00

4,00

80,00

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,10

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

82,16

0,42

0,40

5,69

0,56

7,39

2,23

20,73

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

44,91

7,38

2,23

20,62

2.2

Đất an ninh

CAN

0,08

2.3

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2,37

2.4

Đất phát triển hạ tầng các cấp

DHT

32,17

0,42

0,40

4,69

0,23

0,01

0,01

Đất giao thông

DGT

5,49

0,42

4,38

0,23

0,01

0,01

Đất thủy lợi

DTL

1,00

0,40

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,02

Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,40

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,10

Đất công trình năng lượng

DNL

18,01

0,01

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,80

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2,00

Đất chợ

DCH

0,35

0,30

2.5

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

0,33

0,33

2.6

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,00

1,00

2.7

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,10

0,10

2.8

Đất ở tại đô thị

ODT

0,20

2.9

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,00

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Xín Mần.