Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 19/2022/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 53/2019/QĐ-UBND Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "22/04/2022", "sign_number": "19/2022/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "22/04/2022", "sign_number": "19/2022/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "22/04/2022", "sign_number": "19/2022/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "22/04/2022", "sign_number": "19/2022/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "22/04/2022", "sign_number": "19/2022/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 19/2022/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 53/2019/QĐ-UBND Phú Yên

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Phú Yên về việc ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 05 năm (2020-2024), như sau:
...
7. Bổ sung Khoản 109 vào Phần A Mục I của Phụ lục 3 - Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị 05 năm (2020-2024):
ĐVT: 1.000 đồng/m2

Số TT

Tên đường, đoạn đường

Giá đất

VT1

VT2

VT3

VT4

I

Thành phố Tuy Hòa

A

Các phường 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 (Đô thị loại II)

109

Khu dân cư FBS

-

Đường Trương Kiểm (Trục đường rộng 13,5m cũ)

4.500

-

Đường Lê Văn Hưu (Trục đường rộng 13,5m cũ)

4.500

-

Đường Võ Văn Tần (Trục đường rộng 13,5m cũ)

4.500

-

Đường Huỳnh Nựu (Trục đường rộng 13,5m cũ)

4.500

-

Đường Võ Văn Dũng (Trục đường rộng 13,5m cũ)

4.500

-

Trục đường rộng 13,5m còn lại

4.500

Content:
Bổ sung Khoản 109 vào Phần A Mục I của Phụ lục 3 - Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị 05 năm (2020-2024):
ĐVT: 1.000 đồng/m2

Số TT

Tên đường, đoạn đường

Giá đất

VT1

VT2

VT3

VT4

I

Thành phố Tuy Hòa

A

Các phường 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 (Đô thị loại II)

109

Khu dân cư FBS

-

Đường Trương Kiểm (Trục đường rộng 13,5m cũ)

4.500

-

Đường Lê Văn Hưu (Trục đường rộng 13,5m cũ)

4.500

-

Đường Võ Văn Tần (Trục đường rộng 13,5m cũ)

4.500

-

Đường Huỳnh Nựu (Trục đường rộng 13,5m cũ)

4.500

-

Đường Võ Văn Dũng (Trục đường rộng 13,5m cũ)

4.500

-

Trục đường rộng 13,5m còn lại

4.500