Document: Khoản 5 Điều 16 Thông tư 68/2015/TT-BTNMT kỹ thuật đo đạc trực tiếp địa hình thành lập bản đồ cơ sở dữ liệu nền địa lý mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "22/12/2015", "sign_number": "68/2015/TT-BTNMT", "signer": "Nguyễn Linh Ngọc", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "22/12/2015", "sign_number": "68/2015/TT-BTNMT", "signer": "Nguyễn Linh Ngọc", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "22/12/2015", "sign_number": "68/2015/TT-BTNMT", "signer": "Nguyễn Linh Ngọc", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "22/12/2015", "sign_number": "68/2015/TT-BTNMT", "signer": "Nguyễn Linh Ngọc", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "22/12/2015", "sign_number": "68/2015/TT-BTNMT", "signer": "Nguyễn Linh Ngọc", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 16 Thông tư 68/2015/TT-BTNMT kỹ thuật đo đạc trực tiếp địa hình thành lập bản đồ cơ sở dữ liệu nền địa lý mới nhất

Điều 16. Lưới cơ sở cấp 2 theo phương pháp đường chuyền đo góc, cạnh
...
5. Tùy thuộc vào tỷ lệ đo vẽ, điều kiện độ chính xác thiết bị đo sử dụng, độ dài trung bình cạnh đường chuyền có thể bố trí để chọn số lượng cạnh của Lưới cơ sở cấp 2 tương ứng, được ghi trong Bảng 5 như sau:
Bảng 5

Tỷ lệ

Sai số trung phương đo góc
±5"

Sai số trung phương đo góc ±10”

Sai số trung phương đo góc ±15"

200
m

300
m

400
m

500
m

700
m

200
m

300
m

400
m

500
m

700
m

200
m

300
m

400
m

500
m

700
m

1:500

6

5

5

4

3

5

4

3

2

2

4

3

2

0

0

1:1000

11

10

9

8

6

9

7

6

5

4

7

5

4

3

2

1:2000

22

20

18

16

13

18

14

11

10

7

14

10

8

7

5

1:5000

50

50

45

40

32

45

35

29

24

18

35

26

20

17

12

Content:
Tùy thuộc vào tỷ lệ đo vẽ, điều kiện độ chính xác thiết bị đo sử dụng, độ dài trung bình cạnh đường chuyền có thể bố trí để chọn số lượng cạnh của Lưới cơ sở cấp 2 tương ứng, được ghi trong Bảng 5 như sau:
Bảng 5

Tỷ lệ

Sai số trung phương đo góc
±5"

Sai số trung phương đo góc ±10”

Sai số trung phương đo góc ±15"

200
m

300
m

400
m

500
m

700
m

200
m

300
m

400
m

500
m

700
m

200
m

300
m

400
m

500
m

700
m

1:500

6

5

5

4

3

5

4

3

2

2

4

3

2

0

0

1:1000

11

10

9

8

6

9

7

6

5

4

7

5

4

3

2

1:2000

22

20

18

16

13

18

14

11

10

7

14

10

8

7

5

1:5000

50

50

45

40

32

45

35

29

24

18

35

26

20

17

12