Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 13/QĐ-UBND 2020 điều chỉnh quy hoạch xây dựng thị trấn Thường Xuân Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "02/01/2020", "sign_number": "13/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "02/01/2020", "sign_number": "13/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "02/01/2020", "sign_number": "13/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "02/01/2020", "sign_number": "13/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "02/01/2020", "sign_number": "13/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 13/QĐ-UBND 2020 điều chỉnh quy hoạch xây dựng thị trấn Thường Xuân Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh cục bộ quy hoạch chung xây dựng, cải tạo và mở rộng thị trấn Thường Xuân, huyện Thường Xuân đến năm 2025, với nội dung chính sau:
...
5. Quy hoạch sử dụng đất
Thống kê, đánh giá sử dụng đất sau khi điều chỉnh cục bộ:

STT

Loại đất

Ký hiệu

QHC đã được phê duyệt

Điều chỉnh cục bộ QHC

Tăng giảm

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ (%)

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ (%)

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất dân dụng

260.14

43.79

260.14

43.79

0

0

1

Đất cơ quan và công trình công cộng

CC

10.70

1.8

10.64

1.01

-0.06

-0

II

Đất hỗn hợp

HH

5.37

0.9

5.37

0.9

0

0

III

Đất y tế

BV-01

3.46

0.58

2.77

0.47

-0.60

-0.1

IV

Đất thương mại dịch vụ

C, TM

20.47

3.45

20.54

3.46

0.07

0.01

V

Đất trung tâm, văn hóa thể thao

TT, VH

21.61

3.64

19.57

3.3

-2.04

-0.3

VI

Đất giáo dục

GD

10.80

1.82

9.92

1.67

-0.88

-0.2

VII

Đất cơ quan, công trình công cộng phát triển

CCPT

3.65

0.62

3.65

0.62

0

0

VIII

Đất cây xanh cảnh quan

15.17

1

14.71

2.48

-0.46

-0.1

IX

Đất dân cư hiện trạng

HTCT

94.20

15.86

95.82

16.91

1.62

0.27

X

Đất dân cư mới

DCPT

52.00

8.75

54.44

9.16

2.44

0.41

XI

Đất giao thông đô thị

28.07

4.73

28.06

4.73

0.01

0.01

B

Đất ngoài dân dụng

333.90

56.21

333.90

56.21

0

0

Đất lâm nghiệp đồi núi

236.56

39.82

236.56

39.82

0

0

Tổng

594.04

100

594.04

100

0

0

Content:
Quy hoạch sử dụng đất
Thống kê, đánh giá sử dụng đất sau khi điều chỉnh cục bộ:

STT

Loại đất

Ký hiệu

QHC đã được phê duyệt

Điều chỉnh cục bộ QHC

Tăng giảm

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ (%)

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ (%)

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất dân dụng

260.14

43.79

260.14

43.79

0

0

1

Đất cơ quan và công trình công cộng

CC

10.70

1.8

10.64

1.01

-0.06

-0

II

Đất hỗn hợp

HH

5.37

0.9

5.37

0.9

0

0

III

Đất y tế

BV-01

3.46

0.58

2.77

0.47

-0.60

-0.1

IV

Đất thương mại dịch vụ

C, TM

20.47

3.45

20.54

3.46

0.07

0.01

V

Đất trung tâm, văn hóa thể thao

TT, VH

21.61

3.64

19.57

3.3

-2.04

-0.3

VI

Đất giáo dục

GD

10.80

1.82

9.92

1.67

-0.88

-0.2

VII

Đất cơ quan, công trình công cộng phát triển

CCPT

3.65

0.62

3.65

0.62

0

0

VIII

Đất cây xanh cảnh quan

15.17

1

14.71

2.48

-0.46

-0.1

IX

Đất dân cư hiện trạng

HTCT

94.20

15.86

95.82

16.91

1.62

0.27

X

Đất dân cư mới

DCPT

52.00

8.75

54.44

9.16

2.44

0.41

XI

Đất giao thông đô thị

28.07

4.73

28.06

4.73

0.01

0.01

B

Đất ngoài dân dụng

333.90

56.21

333.90

56.21

0

0

Đất lâm nghiệp đồi núi

236.56

39.82

236.56

39.82

0

0

Tổng

594.04

100

594.04

100

0

0