Document: Điều 1 Quyết định 154/QĐ-BTNMT 2014 công bố tiêu chí Nhãn xanh Việt Nam Bộ Tài nguyên Môi trường

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "25/01/2014", "sign_number": "154/QĐ-BTNMT", "signer": "Bùi Cách Tuyến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "25/01/2014", "sign_number": "154/QĐ-BTNMT", "signer": "Bùi Cách Tuyến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "25/01/2014", "sign_number": "154/QĐ-BTNMT", "signer": "Bùi Cách Tuyến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "25/01/2014", "sign_number": "154/QĐ-BTNMT", "signer": "Bùi Cách Tuyến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "25/01/2014", "sign_number": "154/QĐ-BTNMT", "signer": "Bùi Cách Tuyến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 154/QĐ-BTNMT 2014 công bố tiêu chí Nhãn xanh Việt Nam Bộ Tài nguyên Môi trường có nội dung như sau:

Điều 1. Công bố 10 tiêu chí Nhãn xanh Việt Nam (kèm theo Quyết định này):
1. NXVN 01:2014 - Bột giặt;
2. NXVN 02:2014 - Bóng đèn huỳnh quang;
3. NXVN 03:2014 - Bao bì nhựa tự phân hủy sinh học;
4. NXVN 04:2014 - Bao bì giấy tổng hợp dùng đóng gói thực phẩm;
5. NXVN 05:2014 - Vật liệu lợp, ốp, lát thuộc vật liệu gốm xây dựng;
6. NXVN 06:2014 - Ắc quy;
7. NXVN 07:2014 - Giấy văn phòng;
8. NXVN 08:2014 - Chăm sóc tóc;
9. NXVN 09:2014 - Xà phòng bánh;
10. NXVN 10:2014 - Nước rửa bát bằng tay;
11. NXVN 11:2014 - Sơn phủ dùng trong xây dựng;
12. NXVN 12:2014 - Máy tính xách tay;
13. NXVN 13:2014 - Hộp mực in dùng cho máy in, máy photocopy và máy fax;
14. NXVN 14:2014 - Máy in.

Content:
Điều 1. Công bố 10 tiêu chí Nhãn xanh Việt Nam (kèm theo Quyết định này):
1. NXVN 01:2014 - Bột giặt;
2. NXVN 02:2014 - Bóng đèn huỳnh quang;
3. NXVN 03:2014 - Bao bì nhựa tự phân hủy sinh học;
4. NXVN 04:2014 - Bao bì giấy tổng hợp dùng đóng gói thực phẩm;
5. NXVN 05:2014 - Vật liệu lợp, ốp, lát thuộc vật liệu gốm xây dựng;
6. NXVN 06:2014 - Ắc quy;
7. NXVN 07:2014 - Giấy văn phòng;
8. NXVN 08:2014 - Chăm sóc tóc;
9. NXVN 09:2014 - Xà phòng bánh;
10. NXVN 10:2014 - Nước rửa bát bằng tay;
11. NXVN 11:2014 - Sơn phủ dùng trong xây dựng;
12. NXVN 12:2014 - Máy tính xách tay;
13. NXVN 13:2014 - Hộp mực in dùng cho máy in, máy photocopy và máy fax;
14. NXVN 14:2014 - Máy in.