Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 03/2011/QĐ-UBND mức hỗ trợ chi phí học nghề ngắn hạn

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "10/03/2011", "sign_number": "03/2011/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Long", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "10/03/2011", "sign_number": "03/2011/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Long", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "10/03/2011", "sign_number": "03/2011/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Long", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "10/03/2011", "sign_number": "03/2011/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Long", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "10/03/2011", "sign_number": "03/2011/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Long", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 03/2011/QĐ-UBND mức hỗ trợ chi phí học nghề ngắn hạn

Điều 1. Quy định mức hỗ trợ chi phí học nghề ngắn hạn cho lao động nông thôn theo Quyết định 1956/QĐ-TTg ngày 27/11/2009 của Thủ tướng Chính phủ như sau:
1. Mức hỗ trợ:

Số TT

Tên nghề đào tạo

Quy mô lớp học (số học viên/lớp)

Mức hỗ trợ trợ/tháng (đồng/người)

Mức hỗ trợ trợ/cả khóa học (đồng/người)

A

Nhóm nghề đào tạo 02 tháng

1

Móc sợi

20 - 35

600.000

1.200.000

2

Đan bẹ chuối, bèo tây

20 - 35

600.000

1.200.000

3

Nghiệp vụ lễ tân

20 - 35

600.000

1.200.000

4

Dịch vụ nhà hàng

20 - 35

600.000

1.200.000

5

Chăn nuôi lợn nái, lợn thịt

20 - 35

600.000

1.200.000

6

Chăn nuôi gà, ngan, vịt, ngỗng

20 - 35

600.000

1.200.000

7

Nuôi cá nước lợ

20 - 35

600.000

1.200.000

8

Nuôi cá nước ngọt, ba ba, ếch...

20 - 35

600.000

1.200.000

9

Nuôi tôm, cua

20 - 35

600.000

1.200.000

10

Thú y

20 - 35

600.000

1.200.000

11

Trồng hoa

20 - 35

600.000

1.200.000

12

Nuôi ngao, tu hài

20 - 35

600.000

1.200.000

13

Sản xuất muối sạch

20 - 35

600.000

1.200.000

14

Các nghề khác tương tự

20 - 35

600.000

1.200.000

B

Nhóm nghề đào tạo 3 tháng và trên 3 tháng

I

CƠ KHÍ – XÂY DỰNG

1

Cắt, gọn kim loại

20 - 35

700.000

Content:
Mức hỗ trợ:

Số TT

Tên nghề đào tạo

Quy mô lớp học (số học viên/lớp)

Mức hỗ trợ trợ/tháng (đồng/người)

Mức hỗ trợ trợ/cả khóa học (đồng/người)

A

Nhóm nghề đào tạo 02 tháng

1

Móc sợi

20 - 35

600.000

1.200.000

2

Đan bẹ chuối, bèo tây

20 - 35

600.000

1.200.000

3

Nghiệp vụ lễ tân

20 - 35

600.000

1.200.000

4

Dịch vụ nhà hàng

20 - 35

600.000

1.200.000

5

Chăn nuôi lợn nái, lợn thịt

20 - 35

600.000

1.200.000

6

Chăn nuôi gà, ngan, vịt, ngỗng

20 - 35

600.000

1.200.000

7

Nuôi cá nước lợ

20 - 35

600.000

1.200.000

8

Nuôi cá nước ngọt, ba ba, ếch...

20 - 35

600.000

1.200.000

9

Nuôi tôm, cua

20 - 35

600.000

1.200.000

10

Thú y

20 - 35

600.000

1.200.000

11

Trồng hoa

20 - 35

600.000

1.200.000

12

Nuôi ngao, tu hài

20 - 35

600.000

1.200.000

13

Sản xuất muối sạch

20 - 35

600.000

1.200.000

14

Các nghề khác tương tự

20 - 35

600.000

1.200.000

B

Nhóm nghề đào tạo 3 tháng và trên 3 tháng

I

CƠ KHÍ – XÂY DỰNG

1

Cắt, gọn kim loại

20 - 35

700.000