Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3602/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Vĩnh Lộc Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "25/10/2022", "sign_number": "3602/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "25/10/2022", "sign_number": "3602/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "25/10/2022", "sign_number": "3602/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "25/10/2022", "sign_number": "3602/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "25/10/2022", "sign_number": "3602/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3602/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Vĩnh Lộc Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022, huyện Vĩnh Lộc với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

160,06

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

110,93

Trong đổ: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

34,10

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

14,79

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,19

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

32,91

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,24

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

1,21

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

1,21

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

3,00

(Chi tiết theo Phụ biểu số 03 đính kèm)

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

160,06

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

110,93

Trong đổ: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

34,10

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

14,79

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,19

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

32,91

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,24

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

1,21

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

1,21

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

3,00

(Chi tiết theo Phụ biểu số 03 đính kèm)