Document: Điều 1 Quyết định 34/2023/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 04/2022/QĐ-UBND đơn giá thuê đất hằng năm Hòa Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "22/11/2023", "sign_number": "34/2023/QĐ-UBND", "signer": "Quách Tất Liêm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "22/11/2023", "sign_number": "34/2023/QĐ-UBND", "signer": "Quách Tất Liêm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "22/11/2023", "sign_number": "34/2023/QĐ-UBND", "signer": "Quách Tất Liêm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "22/11/2023", "sign_number": "34/2023/QĐ-UBND", "signer": "Quách Tất Liêm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "22/11/2023", "sign_number": "34/2023/QĐ-UBND", "signer": "Quách Tất Liêm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 34/2023/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 04/2022/QĐ-UBND đơn giá thuê đất hằng năm Hòa Bình có nội dung như sau:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Điều 3 Quyết định số 04/2022/QĐ-UBND ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình
1. Bổ sung khoản 1a vào khoản 1 như sau:
“1a) Tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất xây dựng công trình sự nghiệp trả tiền thuê đất hàng năm không thông qua hình thức đấu giá, cụ thể như sau:

STT

Nội dung

Mức tỷ lệ (%) tính đơn giá thuê đất xây dựng công trình sự nghiệp

1

Khu vực thành phố Hòa Bình (trừ các dự án thuộc ngành nghề ưu đãi đầu tư, ngành nghề đặc biệt ưu đãi đầu tư)

1.1

Các khu đất thuộc địa bàn các phường Phương Lâm, Đồng Tiến, Tân Thịnh, Tân Hòa, Thịnh Lang, Quỳnh Lâm, Hữu Nghị

1,4

1.2

Các khu đất thuộc các phường còn lại

1,2

1.3

Các khu đất thuộc các xã (trừ các xã vùng III)

1

2

Khu vực huyện Lương Sơn (trừ các dự án thuộc ngành nghề ưu đãi đầu tư, ngành nghề đặc biệt ưu đãi đầu tư)

2.1

Các khu đất thuộc địa bàn thị trấn Lương Sơn

1,2

2.2

Các khu đất còn lại (trừ các xã vùng III)

1

3

Khu vực các huyện còn lại (trừ huyện Đà Bắc, Mai Châu và các dự án thuộc ngành nghề ưu đãi đầu tư, ngành nghề đặc biệt ưu đãi đầu tư)

3.1

Các khu đất thuộc địa bàn thị trấn các huyện

1

3.2

Các khu đất còn lại (trừ các xã vùng III)

0,9

4

Khu vực huyện Đà Bắc, Mai Châu (trừ các xã vùng III và các dự án thuộc ngành nghề ưu đãi đầu tư, ngành nghề đặc biệt ưu đãi đầu tư)

0,9

5

Các xã thuộc vùng III

0,5

6

Các dự án thuộc ngành nghề ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh

0,9

7

Các dự án thuộc ngành nghề đặc biệt ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh

0,7

2. Thay thế một số cụm từ tại khoản 1 như sau:
a) Thay thế cụm từ “Các dự án thuộc lĩnh vực ưu đãi đầu tư” bằng cụm từ “Các dự án thuộc ngành nghề ưu đãi đầu tư”.
b) Thay thế cụm từ “Lĩnh vực đặc biệt khuyến khích đầu tư” bằng cụm từ “Ngành nghề đặc biệt ưu đãi đầu tư”.

Content:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Điều 3 Quyết định số 04/2022/QĐ-UBND ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình
1. Bổ sung khoản 1a vào khoản 1 như sau:
“1a) Tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất xây dựng công trình sự nghiệp trả tiền thuê đất hàng năm không thông qua hình thức đấu giá, cụ thể như sau:

STT

Nội dung

Mức tỷ lệ (%) tính đơn giá thuê đất xây dựng công trình sự nghiệp

1

Khu vực thành phố Hòa Bình (trừ các dự án thuộc ngành nghề ưu đãi đầu tư, ngành nghề đặc biệt ưu đãi đầu tư)

1.1

Các khu đất thuộc địa bàn các phường Phương Lâm, Đồng Tiến, Tân Thịnh, Tân Hòa, Thịnh Lang, Quỳnh Lâm, Hữu Nghị

1,4

1.2

Các khu đất thuộc các phường còn lại

1,2

1.3

Các khu đất thuộc các xã (trừ các xã vùng III)

1

2

Khu vực huyện Lương Sơn (trừ các dự án thuộc ngành nghề ưu đãi đầu tư, ngành nghề đặc biệt ưu đãi đầu tư)

2.1

Các khu đất thuộc địa bàn thị trấn Lương Sơn

1,2

2.2

Các khu đất còn lại (trừ các xã vùng III)

1

3

Khu vực các huyện còn lại (trừ huyện Đà Bắc, Mai Châu và các dự án thuộc ngành nghề ưu đãi đầu tư, ngành nghề đặc biệt ưu đãi đầu tư)

3.1

Các khu đất thuộc địa bàn thị trấn các huyện

1

3.2

Các khu đất còn lại (trừ các xã vùng III)

0,9

4

Khu vực huyện Đà Bắc, Mai Châu (trừ các xã vùng III và các dự án thuộc ngành nghề ưu đãi đầu tư, ngành nghề đặc biệt ưu đãi đầu tư)

0,9

5

Các xã thuộc vùng III

0,5

6

Các dự án thuộc ngành nghề ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh

0,9

7

Các dự án thuộc ngành nghề đặc biệt ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh

0,7

2. Thay thế một số cụm từ tại khoản 1 như sau:
a) Thay thế cụm từ “Các dự án thuộc lĩnh vực ưu đãi đầu tư” bằng cụm từ “Các dự án thuộc ngành nghề ưu đãi đầu tư”.
b) Thay thế cụm từ “Lĩnh vực đặc biệt khuyến khích đầu tư” bằng cụm từ “Ngành nghề đặc biệt ưu đãi đầu tư”.