Document: Điểm b Khoản 2 Điều 1 Quyết định 22/2011/QĐ-UBND đơn giá thuê đất, thuê mặt nước

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "04/05/2011", "sign_number": "22/2011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Chi", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "04/05/2011", "sign_number": "22/2011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Chi", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "04/05/2011", "sign_number": "22/2011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Chi", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "04/05/2011", "sign_number": "22/2011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Chi", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "04/05/2011", "sign_number": "22/2011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Chi", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 2 Điều 1 Quyết định 22/2011/QĐ-UBND đơn giá thuê đất, thuê mặt nước

Điều 1. Nay quy định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Nghệ An như sau:
...
2. Đơn giá thuê mặt nước.
Mặt nước không thuộc phạm vi quy định tại Điều 13- Luật Đất đai năm 2003, mức giá thuê được quy định như sau:
...
b) Dự án sử dụng mặt nước không cố định:
- Mặt nước thuộc khu vực thành phố Vinh, thị xã Cửa Lò: 80.000.000đ/km2/năm;
- Mặt nước thuộc khu vực các xã đồng bằng: 70.000.000đ/km2/năm;
- Mặt nước thuộc khu vực các xã núi thấp : 60.000.000đ/km2/năm;
- Mặt nước thuộc khu vực các huyện núi cao, các xã núi cao, xã biên giới, xã có điều kiện xã hội đặc biệt khó khăn : 50.000.000đ/km2/năm;

Content:
Dự án sử dụng mặt nước không cố định:
- Mặt nước thuộc khu vực thành phố Vinh, thị xã Cửa Lò: 80.000.000đ/km2/năm;
- Mặt nước thuộc khu vực các xã đồng bằng: 70.000.000đ/km2/năm;
- Mặt nước thuộc khu vực các xã núi thấp : 60.000.000đ/km2/năm;
- Mặt nước thuộc khu vực các huyện núi cao, các xã núi cao, xã biên giới, xã có điều kiện xã hội đặc biệt khó khăn : 50.000.000đ/km2/năm;