Document: Khoản 2 Điều 2 Quyết định 3018/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) phường 6, quận Bình Thạnh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/07/2008", "sign_number": "3018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/07/2008", "sign_number": "3018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/07/2008", "sign_number": "3018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/07/2008", "sign_number": "3018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/07/2008", "sign_number": "3018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Quyết định 3018/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) phường 6, quận Bình Thạnh

Điều 2. Duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của phường 6, quận Bình Thạnh với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
...
2.1

* Đất ở

OTC

19,75

19,73

19,58

19,58

19,58

19,58

2.1.1

- Đất ở tại nông thôn

ONT

2.1.2

- Đất ở tại đô thị

ODT

19,75

19,73

19,58

19,58

19,58

19,58

2.2

* Đất chuyên dùng

CDG

9,64

9,66

9,81

9,81

9,81

9,81

2.2.1

- Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

1,31

1,36

1,36

1,36

1,36

1,36

2.2.2

- Đất quốc phòng, an ninh

CQA

2.2.3

- Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

1,80

1,75

1,43

1,43

1,43

1,43

2.2.3.1

+ Đất khu công nghiệp

SKK

2.2.3.2

+ Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

1,80

1,75

1,43

1,43

1,43

1,43

2.2.4

- Đất có mục đích công cộng

CCC

6,53

6,55

7,02

7,02

7,02

7,02

2.2.4.1

+ Đất giao thông

DGT

5,73

5,75

5,75

5,75

5,75

5,75

2.2.4.2

+ Đất thủy lợi

DTL

2.2.4.3

+ Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông

DNT

2.2.4.4

+ Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,08

2.2.4.5

+ Đất cơ sở y tế

DYT

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,03

2.2.4.6

+ Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,78

0,78

1,25

1,25

1,25

1,15

2.2.4.7

+ Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

2.2.4.8

+ Đất chợ

DCH

2.2.4.9

+ Đất có di tích, danh thắng

LDT

2.2.4.10

+ Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,48

0,48

0,48

0,48

0,48

0,48

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,06

0,06

0,06

0,06

0,06

0,06

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

CSD

2. Kế hoạch thu hồi đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

LOẠI ĐẤT PHẢI THU HỒI

Mã

Diện tích

Chia ra các năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

2

3

4

6

7

8

9

10

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

0,64

0,07

0,47

0,10

2.1

Đất ở

OTC

0,17

0,02

0,15

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

0,17

0,02

0,15

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

0,47

0,05

0,32

0,10

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

0,37

0,05

0,32

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

0,10

0,10

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

2.5

Đất sông rạch và mặt nước chuyên dùng

SMN

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Content:
2.1

* Đất ở

OTC

19,75

19,73

19,58

19,58

19,58

19,58

2.1.1

- Đất ở tại nông thôn

ONT

2.1.2

- Đất ở tại đô thị

ODT

19,75

19,73

19,58

19,58

19,58

19,58

2.2

* Đất chuyên dùng

CDG

9,64

9,66

9,81

9,81

9,81

9,81

2.2.1

- Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

1,31

1,36

1,36

1,36

1,36

1,36

2.2.2

- Đất quốc phòng, an ninh

CQA

2.2.3

- Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

1,80

1,75

1,43

1,43

1,43

1,43

2.2.3.1

+ Đất khu công nghiệp

SKK

2.2.3.2

+ Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

1,80

1,75

1,43

1,43

1,43

1,43

2.2.4

- Đất có mục đích công cộng

CCC

6,53

6,55

7,02

7,02

7,02

7,02

2.2.4.1

+ Đất giao thông

DGT

5,73

5,75

5,75

5,75

5,75

5,75

2.2.4.2

+ Đất thủy lợi

DTL

2.2.4.3

+ Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông

DNT

2.2.4.4

+ Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,08

2.2.4.5

+ Đất cơ sở y tế

DYT

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,03

2.2.4.6

+ Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,78

0,78

1,25

1,25

1,25

1,15

2.2.4.7

+ Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

2.2.4.8

+ Đất chợ

DCH

2.2.4.9

+ Đất có di tích, danh thắng

LDT

2.2.4.10

+ Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,48

0,48

0,48

0,48

0,48

0,48

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,06

0,06

0,06

0,06

0,06

0,06

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

CSD

Kế hoạch thu hồi đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

LOẠI ĐẤT PHẢI THU HỒI

Mã

Diện tích

Chia ra các năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

2

3

4

6

7

8

9

10

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

0,64

0,07

0,47

0,10

2.1

Đất ở

OTC

0,17

0,02

0,15

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

0,17

0,02

0,15

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

0,47

0,05

0,32

0,10

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

0,37

0,05

0,32

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

0,10

0,10

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

2.5

Đất sông rạch và mặt nước chuyên dùng

SMN

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK