Document: Điều 1 Quyết định 482/QĐ-UBND 2024 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Ba Vì Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "24/01/2024", "sign_number": "482/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "24/01/2024", "sign_number": "482/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "24/01/2024", "sign_number": "482/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "24/01/2024", "sign_number": "482/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "24/01/2024", "sign_number": "482/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 482/QĐ-UBND 2024 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Ba Vì Hà Nội có nội dung như sau:

Điều 1. 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Ba Vì (Kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 tỷ lệ 1/25.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Ba Vì, được Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 18 tháng 01 năm 2024), với các nội dung chủ yếu như sau:
a) Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Kế hoạch sử dụng đất năm 2024

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

42.180,08

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

29.787,21

70,62

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.784,46

18,46

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.039,16

16,69

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.152,90

7,47

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9.429,22

22,35

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

6.120,38

14,51

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.670,51

3,96

Trong đó: đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

1.283,40

3,04

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

346,34

0,82

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

12.379,23

29,35

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1.256,64

2,98

2.2

Đất an ninh

CAN

52,88

0,13

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

7,53

0,02

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

6,42

0,02

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

303,13

0,72

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

24,75

0,06

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.577,01

8,48

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1.934,78

4,59

-

Đất thủy lợi

DTL

593,98

1,41

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

48,12

0,11

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

54,96

0,13

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

219,60

0,52

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

38,77

0,09

-

Đất công trình năng lượng

DNL

8,87

0,02

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

32,27

0,08

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

100,83

0,24

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

20,16

0,05

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

483,41

1,15

-

Đất chợ

DCH

8,62

0,02

-

Đất công trình công cộng khác

DCK

-

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

0,47

0,00

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.926,27

4,57

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

94,17

0,22

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

84,03

0,20

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

8,00

0,02

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

47,56

0,11

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

3.914,52

9,28

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1.045,22

2,48

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

22,44

0,05

3

Đất chưa sử dụng

CSD

13,65

0,03

b) Kế hoạch thu hồi đất năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…

TỔNG DIỆN TÍCH THU HỒI

362,86

1

Đất nông nghiệp

NNP

355,50

1.1

Đất trồng lúa

LUA

157,44

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

157,44

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

113,67

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

75,09

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

3,38

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

5,92

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7,36

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp
tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,15

-

Đất giao thông

DGT

0,30

-

Đất thủy lợi

DTL

0,65

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,10

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, NHT

NTD

0,10

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,18

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

2,00

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,03

c) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

424,55

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

186,38

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

186,38

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

119,99

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

107,83

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

3,38

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

6,97

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,30

d) Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích
(ha)

1

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,30

1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,30

e. Danh mục các công trình, dự án:
Danh mục các công trình, dự án nằm trong kế hoạch sử dụng đất năm 2024 kèm theo (193 dự án, diện tích 1.378,70 ha).
(Chi tiết danh mục kèm theo)
2. Trong năm thực hiện, UBND huyện Ba Vì có trách nhiệm rà soát, đánh giá, khả năng thực hiện các dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2024, trường hợp cần điều chỉnh hoặc phát sinh yêu cầu sử dụng đất để thực hiện các dự án phát triển kinh tế xã hội quan trọng cấp bách vì lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, dự án dân sinh bức xúc mà chưa có trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Ba Vì đã được UBND Thành phố phê duyệt thì tổng hợp, báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, trình UBND Thành phố trước ngày 31/5/2024.

Content:
Điều 1. 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Ba Vì (Kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 tỷ lệ 1/25.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Ba Vì, được Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 18 tháng 01 năm 2024), với các nội dung chủ yếu như sau:
a) Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Kế hoạch sử dụng đất năm 2024

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

42.180,08

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

29.787,21

70,62

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.784,46

18,46

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.039,16

16,69

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.152,90

7,47

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9.429,22

22,35

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

6.120,38

14,51

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.670,51

3,96

Trong đó: đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

1.283,40

3,04

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

346,34

0,82

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

12.379,23

29,35

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1.256,64

2,98

2.2

Đất an ninh

CAN

52,88

0,13

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

7,53

0,02

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

6,42

0,02

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

303,13

0,72

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

24,75

0,06

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.577,01

8,48

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1.934,78

4,59

-

Đất thủy lợi

DTL

593,98

1,41

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

48,12

0,11

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

54,96

0,13

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

219,60

0,52

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

38,77

0,09

-

Đất công trình năng lượng

DNL

8,87

0,02

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

32,27

0,08

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

100,83

0,24

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

20,16

0,05

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

483,41

1,15

-

Đất chợ

DCH

8,62

0,02

-

Đất công trình công cộng khác

DCK

-

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

0,47

0,00

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.926,27

4,57

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

94,17

0,22

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

84,03

0,20

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

8,00

0,02

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

47,56

0,11

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

3.914,52

9,28

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1.045,22

2,48

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

22,44

0,05

3

Đất chưa sử dụng

CSD

13,65

0,03

b) Kế hoạch thu hồi đất năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…

TỔNG DIỆN TÍCH THU HỒI

362,86

1

Đất nông nghiệp

NNP

355,50

1.1

Đất trồng lúa

LUA

157,44

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

157,44

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

113,67

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

75,09

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

3,38

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

5,92

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7,36

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp
tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,15

-

Đất giao thông

DGT

0,30

-

Đất thủy lợi

DTL

0,65

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,10

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, NHT

NTD

0,10

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,18

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

2,00

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,03

c) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

424,55

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

186,38

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

186,38

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

119,99

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

107,83

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

3,38

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

6,97

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,30

d) Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích
(ha)

1

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,30

1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,30

e. Danh mục các công trình, dự án:
Danh mục các công trình, dự án nằm trong kế hoạch sử dụng đất năm 2024 kèm theo (193 dự án, diện tích 1.378,70 ha).
(Chi tiết danh mục kèm theo)
2. Trong năm thực hiện, UBND huyện Ba Vì có trách nhiệm rà soát, đánh giá, khả năng thực hiện các dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2024, trường hợp cần điều chỉnh hoặc phát sinh yêu cầu sử dụng đất để thực hiện các dự án phát triển kinh tế xã hội quan trọng cấp bách vì lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, dự án dân sinh bức xúc mà chưa có trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Ba Vì đã được UBND Thành phố phê duyệt thì tổng hợp, báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, trình UBND Thành phố trước ngày 31/5/2024.