Document: Điều 1 Quyết định 2603/QĐ-UBND 2017 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Bảo Lâm Cao Bằng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2603/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2603/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2603/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2603/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2603/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2603/QĐ-UBND 2017 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Bảo Lâm Cao Bằng có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Bảo Lâm với các nội dung chủ yếu sau:
1. Nội dung phương án điều chỉnh quy hoạch đất đến năm 2020
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích năm 2015

Diện tích cấp tỉnh phân bổ

Diện tích năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ Cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ Cấu (%)

Tổng diện tích tự nhiên

91.306,11

91.306,11

I

LOẠI ĐẤT

1

Đất nông nghiệp

NNP

81.944,93

89,75

82.121,00

82.509,85

90,37

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.419,79

4,17

3.005,00

3.393,59

4,11

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9,29

0,01

9,00

12,00

0,01

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

15.649,05

19,10

6.130,00

6.130,00

7,43

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

702,41

0,86

659,00

659,00

0,80

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

62.085,29

75,76

40.348,00

40.348,00

48,90

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

50,13

0,06

31.941,00

31.941,00

38,71

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

38,26

0,05

38,00

38,26

0,05

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.403,05

3,73

3.856,00

4.345,57

4,76

2.1

Đất quốc phòng

CQP

3,50

0,10

24,00

24,00

0,55

2.2

Đất an ninh

CAN

0,70

0,02

2,00

2,00

0,05

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

_

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

30,00

30,00

0,69

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,09

-

-

0,09

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

19,58

0,58

19,00

19,71

0,45

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

120,49

3,54

125,00

125,00

2,88

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.655,41

48,64

2.323,00

2.480,06

57,07

Trong đó:

-

0,00

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,19

0,01

16,00

3,19

0,07

Đất cơ sở y tế

DYT

2,55

0,07

4,00

4,31

0,10

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

37,82

1,11

39,00

39,67

0,91

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,34

0,04

12,00

8,64

0,20

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

2,90

0,07

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,97

0,06

2,00

10,27

0,24

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

555,11

16,31

592,00

592,00

13,62

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

41,85

1,23

45,00

45,00

1,04

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

6,95

0,20

10,00

10,90

0,25

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,08

0,00

-

0,08

0,00

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ

NTD

34,44

1,01

40,00

40,50

0,93

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2,91

0,09

-

3,09

0,07

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

4,02

0,12

-

13,99

0,32

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,64

0,05

-

1,67

0,04

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

890,44

26,17

-

880,44

20,26

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

63,87

1,88

-

63,87

1,47

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

5.958,13

6,53

5.329,00

4.450,69

4,87

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

3.692,63

3.693,00

3.692,63

II

KHU CHỨC NĂNG*

1

Khu vực chuyên trồng lúa nước

KVL

13,34

2

Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm

KVN

793,47

3

Khu vực rừng phòng hộ

KPH

41.015,60

4

Khu vực rừng đặc dụng

KDD

5

Khu vực rừng sản xuất

KSX

32.608,60

6

Khu vực công nghiệp, cụm công nghiệp

KKN

30,00

7

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

332,67

8

Khu du lịch

KDL

9

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

1.311,02

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Pác Miầu

Xã Đức Hạnh

Xã Lý Bôn

Xã Mông Ân

Xã Nam Cao

Xã Nam Quang

Xã Quảng Lâm

Xã Tân Việt

Xã Thạch Lâm

Xã Thái Học

Xã Thái Sơn

Xã Vĩnh Phong

Xã Vĩnh Quang

Xã Yên Thổ

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +…+ (14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

937,12

97,90

201,52

179,18

19,30

17,22

77,37

225,63

16,95

24,95

10,76

22,07

15,13

6,72

22,42

1,1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

26,20

7,77

1,15

3,37

-

0,80

0,60

5,35

1,50

0,63

0,32

1,46

0,69

-

2,56

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC-PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

450,11

52,32

143,80

115,79

11,99

5,80

52,89

19,56

6,66

7,95

5,49

8,84

3,19

2,83

13,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

120,47

11,11

16,82

44,28

2,88

7,00

12,78

8,07

2,69

2,97

3,20

3,13

1,79

2,64

1,11

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

340,34

26,70

39,75

15,74

4,43

3,62

11,10

192,65

6,10

13,40

1,75

8,64

9,46

1,25

5,75

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,07

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,07

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Pác Miầu

Xã Đức Hạnh

Xã Lý Bôn

Xã Mông Ân

Xã Nam Cao

Xã Nam Quang

Xã Quảng Lâm

Xã Tân Việt

Xã Thạch Lâm

Xã Thái Học

Xã Thái Sơn

Xã Vĩnh Phong

Xã Vĩnh Quang

Xã Yên Thổ

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +...+ (14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.502,04

-

754,70

-

-

423,69

50,00

-

-

27,23

-

-

-

146,42

100,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

27,23

-

-

-

-

-

-

-

-

27,23

-

-

-

-

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.474,81

-

754,70

-

-

423,69

50,00

-

-

-

-

-

-

146,42

100,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5,40

-

-

-

-

0,05

-

-

-

-

3,80

-

-

1,55

-

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở y tế

DYT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

5,30

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3,80

-

-

1,50

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,10

-

-

-

-

0,05

-

-

-

-

-

-

-

0,05

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

* Vị trí, diện tích các khu đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch huyện Bảo Lâm.

Content:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Bảo Lâm với các nội dung chủ yếu sau:
1. Nội dung phương án điều chỉnh quy hoạch đất đến năm 2020
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích năm 2015

Diện tích cấp tỉnh phân bổ

Diện tích năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ Cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ Cấu (%)

Tổng diện tích tự nhiên

91.306,11

91.306,11

I

LOẠI ĐẤT

1

Đất nông nghiệp

NNP

81.944,93

89,75

82.121,00

82.509,85

90,37

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.419,79

4,17

3.005,00

3.393,59

4,11

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9,29

0,01

9,00

12,00

0,01

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

15.649,05

19,10

6.130,00

6.130,00

7,43

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

702,41

0,86

659,00

659,00

0,80

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

62.085,29

75,76

40.348,00

40.348,00

48,90

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

50,13

0,06

31.941,00

31.941,00

38,71

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

38,26

0,05

38,00

38,26

0,05

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.403,05

3,73

3.856,00

4.345,57

4,76

2.1

Đất quốc phòng

CQP

3,50

0,10

24,00

24,00

0,55

2.2

Đất an ninh

CAN

0,70

0,02

2,00

2,00

0,05

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

_

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

30,00

30,00

0,69

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,09

-

-

0,09

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

19,58

0,58

19,00

19,71

0,45

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

120,49

3,54

125,00

125,00

2,88

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.655,41

48,64

2.323,00

2.480,06

57,07

Trong đó:

-

0,00

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,19

0,01

16,00

3,19

0,07

Đất cơ sở y tế

DYT

2,55

0,07

4,00

4,31

0,10

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

37,82

1,11

39,00

39,67

0,91

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,34

0,04

12,00

8,64

0,20

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

2,90

0,07

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,97

0,06

2,00

10,27

0,24

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

555,11

16,31

592,00

592,00

13,62

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

41,85

1,23

45,00

45,00

1,04

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

6,95

0,20

10,00

10,90

0,25

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,08

0,00

-

0,08

0,00

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ

NTD

34,44

1,01

40,00

40,50

0,93

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2,91

0,09

-

3,09

0,07

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

4,02

0,12

-

13,99

0,32

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,64

0,05

-

1,67

0,04

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

890,44

26,17

-

880,44

20,26

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

63,87

1,88

-

63,87

1,47

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

5.958,13

6,53

5.329,00

4.450,69

4,87

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

3.692,63

3.693,00

3.692,63

II

KHU CHỨC NĂNG*

1

Khu vực chuyên trồng lúa nước

KVL

13,34

2

Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm

KVN

793,47

3

Khu vực rừng phòng hộ

KPH

41.015,60

4

Khu vực rừng đặc dụng

KDD

5

Khu vực rừng sản xuất

KSX

32.608,60

6

Khu vực công nghiệp, cụm công nghiệp

KKN

30,00

7

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

332,67

8

Khu du lịch

KDL

9

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

1.311,02

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Pác Miầu

Xã Đức Hạnh

Xã Lý Bôn

Xã Mông Ân

Xã Nam Cao

Xã Nam Quang

Xã Quảng Lâm

Xã Tân Việt

Xã Thạch Lâm

Xã Thái Học

Xã Thái Sơn

Xã Vĩnh Phong

Xã Vĩnh Quang

Xã Yên Thổ

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +…+ (14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

937,12

97,90

201,52

179,18

19,30

17,22

77,37

225,63

16,95

24,95

10,76

22,07

15,13

6,72

22,42

1,1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

26,20

7,77

1,15

3,37

-

0,80

0,60

5,35

1,50

0,63

0,32

1,46

0,69

-

2,56

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC-PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

450,11

52,32

143,80

115,79

11,99

5,80

52,89

19,56

6,66

7,95

5,49

8,84

3,19

2,83

13,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

120,47

11,11

16,82

44,28

2,88

7,00

12,78

8,07

2,69

2,97

3,20

3,13

1,79

2,64

1,11

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

340,34

26,70

39,75

15,74

4,43

3,62

11,10

192,65

6,10

13,40

1,75

8,64

9,46

1,25

5,75

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,07

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,07

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Pác Miầu

Xã Đức Hạnh

Xã Lý Bôn

Xã Mông Ân

Xã Nam Cao

Xã Nam Quang

Xã Quảng Lâm

Xã Tân Việt

Xã Thạch Lâm

Xã Thái Học

Xã Thái Sơn

Xã Vĩnh Phong

Xã Vĩnh Quang

Xã Yên Thổ

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +...+ (14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.502,04

-

754,70

-

-

423,69

50,00

-

-

27,23

-

-

-

146,42

100,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

27,23

-

-

-

-

-

-

-

-

27,23

-

-

-

-

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.474,81

-

754,70

-

-

423,69

50,00

-

-

-

-

-

-

146,42

100,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5,40

-

-

-

-

0,05

-

-

-

-

3,80

-

-

1,55

-

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở y tế

DYT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

5,30

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3,80

-

-

1,50

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,10

-

-

-

-

0,05

-

-

-

-

-

-

-

0,05

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

* Vị trí, diện tích các khu đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch huyện Bảo Lâm.