Document: Điều 1 Quyết định 375/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Thốt Nốt Cần Thơ

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "07/02/2018", "sign_number": "375/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "07/02/2018", "sign_number": "375/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "07/02/2018", "sign_number": "375/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "07/02/2018", "sign_number": "375/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "07/02/2018", "sign_number": "375/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 375/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Thốt Nốt Cần Thơ có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của quận Thốt Nốt với các nội dung chủ yếu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2018:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Phường Thốt Nốt

Phường Thới Thuận

Phường Thuận An

Phường Trung Nhứt

Phường Thạnh Hòa

Phường Thuận Hưng

Phường Tân Lộc

Phường Trung Kiên

Phường Tân Hưng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+
...(13)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

12.202,40

587,40

1.047,40

765,38

1.168,14

746,44

1.506,15

3.330,03

1.517,05

1.534,39

1

Đất nông nghiệp

NNP

7.857,43

319,69

481,23

499,42

977,99

593,07

1.057,59

1.650,71

996,96

1.280,76

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.460,79

259,30

331,47

348,30

903,35

512,79

674,63

548,59

766,52

1.115,82

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.912,20

259,30

331,47

348,30

903,35

512,79

674,63

-

766,52

1.115,82

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

131,79

1,26

23,97

10,13

17,54

35,67

20,72

0,15

11,98

10,37

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.583,98

52,55

87,38

57,02

41,62

31,15

284,10

787,60

124,50

118,05

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

680,88

6,58

38,40

83,97

15,48

13,46

78,14

314,37

93,96

36,52

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.281,17

267,71

564,68

265,95

190,15

153,37

447,16

1.624,71

513,80

253,63

2.1

Đất quốc phòng

CQP

24,78

3,82

6,51

0,04

10,66

0,08

3,12

0,50

-

0,06

2.2

Đất an ninh

CAN

4,80

2,55

1,26

0,05

0,06

0,07

0,06

0,08

0,60

0,07

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

87,72

-

87,72

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

7,61

3,91

1,40

0,24

0,41

0,14

0,32

0,24

0,59

0,35

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

155,68

6,01

61,35

28,40

6,68

10,37

4,98

11,43

20,89

5,56

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

523,87

62,94

67,60

52,92

48,22

17,05

64,23

35,61

72,26

103,05

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

4,41

-

-

4,41

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,44

0,04

-

-

-

-

-

-

2,40

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1.153,27

99,80

129,73

93,43

54,31

78,47

162,67

233,58

224,03

77,26

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

9,60

4,44

0,61

1,45

0,64

0,16

0,38

0,63

0,94

0,35

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

6,89

0,80

2,20

-

0,12

-

0,42

0,21

3,14

-

2.17

Đất xây dựng trụ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

11,65

4,35

0,66

1,54

0,21

1,07

1,95

1,54

0,30

0,04

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

34,11

5,88

2,96

3,37

4,25

3,61

4,98

1,94

6,31

0,81

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2,38

-

1,00

-

0,26

0,21

0,46

0,44

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,78

0,06

0,09

0,06

0,06

0,02

0,03

0,34

0,10

0,02

2.22

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

0,33

0,33

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,81

0,25

0,44

-

0,03

-

0,11

0,67

0,32

-

2.24

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.242,51

72,53

194,76

80,05

64,23

42,10

203,47

1.337,49

181,79

66,08

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2,23

-

2,09

-

-

-

-

-

0,14

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

4,31

-

4,31

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

63,80

-

1,49

0,00

-

-

1,40

54,61

6,29

-

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Phường
Thốt Nốt

Phường Thới Thuận

Phường Thuận An

Phường Trung Nhứt

Phường Thạnh Hòa

Phường Thuận Hưng

Phường Tân Lộc

Phường Trung Kiên

Phường Tân Hưng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6) +..()

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

TỔNG DIỆN TÍCH

54,08

19,71

12,81

5,50

5,24

2,61

4,13

2,69

1,21

0,18

1

Đất nông nghiệp

NNP

49,95

17,59

12,05

5,50

4,84

2,31

3,93

2,69

0,86

0,18

1.1

Đất trồng lúa

LUA

35,33

12,83

5,60

5,50

3,71

2,31

3,00

2,12

0,08

0,18

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

33,21

12,83

5,60

5,50

3,71

2,31

3,00

0,08

0,18

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3,64

1,10

1,80

0,74

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

10,98

3,66

4,65

0,39

0,93

0,57

0,78

2.0

Đất phi nông nghiệp

PNN

4,13

2,12

0,76

0,40

0,30

0,20

0,35

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,41

0,11

0,30

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2,37

1,56

0,46

0,10

0,10

0,10

0,05

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng trụ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,35

0,45

0,30

0,20

0,10

0,30

3

Đất chưa sử dụng

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Phường Thốt Nốt

Phường Thới Thuận

Phường Thuận An

Phường Trung Nhứt

Phường Thạnh Hòa

Phường Thuận Hưng

Phường Tân Lộc

Phường Trung Kiên

Phường Tân Hưng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +(6)+...()

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

83,88

20,50

20,63

8,14

7,43

4,95

6,52

7,47

3,45

4,79

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

50,02

13,90

10,97

6,52

4,73

3,33

4,02

3,25

1,10

2,20

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

46,77

13,90

10,97

6,52

4,73

3,33

4,02

1,10

2,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

7,36

1,52

2,67

0,37

1,06

0,32

0,32

0,30

0,32

0,48

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

26,50

5,08

6,99

1,25

1,64

1,30

2,18

3,92

2,03

2,11

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

16,89

1,75

1,85

1,65

1,55

1,55

1,85

3,49

1,75

1,45

Trong đó:

2.1

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

5,10

0,30

0,40

0,30

0,30

0,30

0,80

2,00

0,40

0,30

2.2

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác

LUA/HNK

4,05

0,45

0,45

0,45

0,45

0,45

0,45

0,45

0,45

0,45

2.3

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

3,64

0,30

0,50

0,40

0,40

0,50

0,40

0,44

0,30

0,40

2.4

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

CLN/NTS

2,80

0,30

0,30

0,30

0,20

0,30

0,20

0,60

0,30

0,30

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

1,30

0,40

0,20

0,20

0,20

0,30

2.6

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

Vị trí, diện tích các khu vực chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất được xác định theo Bản đồ kế hoạch năm 2018; Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất.

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của quận Thốt Nốt với các nội dung chủ yếu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2018:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Phường Thốt Nốt

Phường Thới Thuận

Phường Thuận An

Phường Trung Nhứt

Phường Thạnh Hòa

Phường Thuận Hưng

Phường Tân Lộc

Phường Trung Kiên

Phường Tân Hưng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+
...(13)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

12.202,40

587,40

1.047,40

765,38

1.168,14

746,44

1.506,15

3.330,03

1.517,05

1.534,39

1

Đất nông nghiệp

NNP

7.857,43

319,69

481,23

499,42

977,99

593,07

1.057,59

1.650,71

996,96

1.280,76

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.460,79

259,30

331,47

348,30

903,35

512,79

674,63

548,59

766,52

1.115,82

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.912,20

259,30

331,47

348,30

903,35

512,79

674,63

-

766,52

1.115,82

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

131,79

1,26

23,97

10,13

17,54

35,67

20,72

0,15

11,98

10,37

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.583,98

52,55

87,38

57,02

41,62

31,15

284,10

787,60

124,50

118,05

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

680,88

6,58

38,40

83,97

15,48

13,46

78,14

314,37

93,96

36,52

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.281,17

267,71

564,68

265,95

190,15

153,37

447,16

1.624,71

513,80

253,63

2.1

Đất quốc phòng

CQP

24,78

3,82

6,51

0,04

10,66

0,08

3,12

0,50

-

0,06

2.2

Đất an ninh

CAN

4,80

2,55

1,26

0,05

0,06

0,07

0,06

0,08

0,60

0,07

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

87,72

-

87,72

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

7,61

3,91

1,40

0,24

0,41

0,14

0,32

0,24

0,59

0,35

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

155,68

6,01

61,35

28,40

6,68

10,37

4,98

11,43

20,89

5,56

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

523,87

62,94

67,60

52,92

48,22

17,05

64,23

35,61

72,26

103,05

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

4,41

-

-

4,41

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,44

0,04

-

-

-

-

-

-

2,40

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1.153,27

99,80

129,73

93,43

54,31

78,47

162,67

233,58

224,03

77,26

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

9,60

4,44

0,61

1,45

0,64

0,16

0,38

0,63

0,94

0,35

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

6,89

0,80

2,20

-

0,12

-

0,42

0,21

3,14

-

2.17

Đất xây dựng trụ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

11,65

4,35

0,66

1,54

0,21

1,07

1,95

1,54

0,30

0,04

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

34,11

5,88

2,96

3,37

4,25

3,61

4,98

1,94

6,31

0,81

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2,38

-

1,00

-

0,26

0,21

0,46

0,44

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,78

0,06

0,09

0,06

0,06

0,02

0,03

0,34

0,10

0,02

2.22

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

0,33

0,33

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,81

0,25

0,44

-

0,03

-

0,11

0,67

0,32

-

2.24

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.242,51

72,53

194,76

80,05

64,23

42,10

203,47

1.337,49

181,79

66,08

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2,23

-

2,09

-

-

-

-

-

0,14

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

4,31

-

4,31

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

63,80

-

1,49

0,00

-

-

1,40

54,61

6,29

-

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Phường
Thốt Nốt

Phường Thới Thuận

Phường Thuận An

Phường Trung Nhứt

Phường Thạnh Hòa

Phường Thuận Hưng

Phường Tân Lộc

Phường Trung Kiên

Phường Tân Hưng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6) +..()

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

TỔNG DIỆN TÍCH

54,08

19,71

12,81

5,50

5,24

2,61

4,13

2,69

1,21

0,18

1

Đất nông nghiệp

NNP

49,95

17,59

12,05

5,50

4,84

2,31

3,93

2,69

0,86

0,18

1.1

Đất trồng lúa

LUA

35,33

12,83

5,60

5,50

3,71

2,31

3,00

2,12

0,08

0,18

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

33,21

12,83

5,60

5,50

3,71

2,31

3,00

0,08

0,18

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3,64

1,10

1,80

0,74

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

10,98

3,66

4,65

0,39

0,93

0,57

0,78

2.0

Đất phi nông nghiệp

PNN

4,13

2,12

0,76

0,40

0,30

0,20

0,35

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,41

0,11

0,30

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2,37

1,56

0,46

0,10

0,10

0,10

0,05

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng trụ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,35

0,45

0,30

0,20

0,10

0,30

3

Đất chưa sử dụng

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Phường Thốt Nốt

Phường Thới Thuận

Phường Thuận An

Phường Trung Nhứt

Phường Thạnh Hòa

Phường Thuận Hưng

Phường Tân Lộc

Phường Trung Kiên

Phường Tân Hưng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +(6)+...()

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

83,88

20,50

20,63

8,14

7,43

4,95

6,52

7,47

3,45

4,79

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

50,02

13,90

10,97

6,52

4,73

3,33

4,02

3,25

1,10

2,20

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

46,77

13,90

10,97

6,52

4,73

3,33

4,02

1,10

2,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

7,36

1,52

2,67

0,37

1,06

0,32

0,32

0,30

0,32

0,48

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

26,50

5,08

6,99

1,25

1,64

1,30

2,18

3,92

2,03

2,11

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

16,89

1,75

1,85

1,65

1,55

1,55

1,85

3,49

1,75

1,45

Trong đó:

2.1

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

5,10

0,30

0,40

0,30

0,30

0,30

0,80

2,00

0,40

0,30

2.2

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác

LUA/HNK

4,05

0,45

0,45

0,45

0,45

0,45

0,45

0,45

0,45

0,45

2.3

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

3,64

0,30

0,50

0,40

0,40

0,50

0,40

0,44

0,30

0,40

2.4

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

CLN/NTS

2,80

0,30

0,30

0,30

0,20

0,30

0,20

0,60

0,30

0,30

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

1,30

0,40

0,20

0,20

0,20

0,30

2.6

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

Vị trí, diện tích các khu vực chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất được xác định theo Bản đồ kế hoạch năm 2018; Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất.