Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 3124/QĐ-UBND năm 2013 rà soát bổ sung Quy hoạch phát triển thủy sản Hòa Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "31/12/2013", "sign_number": "3124/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "31/12/2013", "sign_number": "3124/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "31/12/2013", "sign_number": "3124/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "31/12/2013", "sign_number": "3124/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "31/12/2013", "sign_number": "3124/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 3124/QĐ-UBND năm 2013 rà soát bổ sung Quy hoạch phát triển thủy sản Hòa Bình

Điều 1. Phê duyệt dự án rà soát, điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch phát triển thủy sản tỉnh Hòa Bình đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030, với những nội dung sau:
...
5.200

120

300

12.000

240

6

Huyện Cao Phong

180

7.200

102

220

8.800

128

350

14.000

240

7

Huyện Tân Lạc

350

14.000

258

550

22.000

480

800

32.000

640

8

Huyện Lạc Sơn

20

800

44

50

2.000

80

80

3.200

200

9

Huyện Lạc Thủy

20

800

15

30

1.200

24

100

4.000

80

Tổng

2.000

80.000

1.470

3.500

140.000

3.200

5.500

220.000

4.400

1.5. Quy hoạch vùng nuôi cá nước lạnh.
1.5.1. Đánh giá điều kiện tự nhiên kinh tế - xã hội phục vụ nuôi cá tầm ở tỉnh Hòa Bình.
1.5.2. Lựa chọn giống cá tầm để nuôi ở tỉnh Hòa Bình
2. Quy hoạch khai thác và bảo vệ nguồn lợi thủy sản.
Biểu 06: Các chỉ tiêu quy hoạch phát triển lĩnh vực khai thác thủy sản tỉnh Hòa Bình đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030

STT

Huyện/thành phố

Đơn vị

QH năm 2015

QH năm 2020

QH năm 2030

I

Khai thác thủy sản

Chiếc

1.886

1.932

1.942

1

Thuyền gắn máy

Chiếc

590

615

615

2

Thuyền thủ công

Chiếc

1.296

1.317

1.327

3

Công suất

CV

3.245

3.383

3.383

II

Tổng sản lượng

Tấn

1.450

1.500

1.700

2.1. Khai thác nguồn lợi thủy sản.
2.2. Bảo vệ nguồn lợi thủy sản
2.3. Chế biến và tiêu thụ sản phẩm thủy sản.
2.4. Cơ sở hạ tầng và dịch vụ hậu cần nghề cá.
2.5. Quản lý chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm thủy sản.
2.6. Điều chỉnh, bổ sung các dự án ưu tiên.
2.6.1. Các chương trình đầu tư
2.6.1.1. Chương trình phát triển giống thủy sản.
2.6.1.2. Chương trình phát triển nuôi thủy sản.
2.6.1.3. Chương trình phục hồi tái tạo và phát triển nguồn lợi thủy sản
2.6.2. Các dự án ưu tiên đầu tư
- Nhóm dự án đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng sản xuất giống và các vùng nuôi trồng thủy sản.
- Nhóm dự án đầu tư phát triển công nghệ sản xuất và nuôi thương phẩm các đối tượng thủy sản có giá trị kinh tế cao.
- Nhóm dự án nghiên cứu về phòng trị dịch bệnh và cải tạo môi trường trong nuôi trồng thủy sản.
- Nhóm dự án xây dựng các đề án, chính sách và lập các dự án đầu tư.
- Dự án bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản.
- Dự án thông tin, thống kê phục vụ phát triển nuôi trồng thủy sản
C. CÁC GIẢI PHÁP TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. Giải pháp về cơ chế chính sách
2. Giải pháp về đào tạo phát triển nguồn nhân lực
3. Giải pháp về thị trường tiêu thụ sản phẩm
4. Giải pháp về tổ chức sản xuất kinh doanh
5. Giải pháp về khoa học công nghệ và khuyến ngư

Content:
5.200

120

300

12.000

240

6

Huyện Cao Phong

180

7.200

102

220

8.800

128

350

14.000

240

7

Huyện Tân Lạc

350

14.000

258

550

22.000

480

800

32.000

640

8

Huyện Lạc Sơn

20

800

44

50

2.000

80

80

3.200

200

9

Huyện Lạc Thủy

20

800

15

30

1.200

24

100

4.000

80

Tổng

2.000

80.000

1.470

3.500

140.000

3.200

5.500

220.000

4.400

1.Quy hoạch vùng nuôi cá nước lạnh.
1.5.1. Đánh giá điều kiện tự nhiên kinh tế - xã hội phục vụ nuôi cá tầm ở tỉnh Hòa Bình.
1.5.2. Lựa chọn giống cá tầm để nuôi ở tỉnh Hòa Bình
2. Quy hoạch khai thác và bảo vệ nguồn lợi thủy sản.
Biểu 06: Các chỉ tiêu quy hoạch phát triển lĩnh vực khai thác thủy sản tỉnh Hòa Bình đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030

STT

Huyện/thành phố

Đơn vị

QH năm 2015

QH năm 2020

QH năm 2030

I

Khai thác thủy sản

Chiếc

1.886

1.932

1.942

1

Thuyền gắn máy

Chiếc

590

615

615

2

Thuyền thủ công

Chiếc

1.296

1.317

1.327

3

Công suất

CV

3.245

3.383

3.383

II

Tổng sản lượng

Tấn

1.450

1.500

1.700

2.1. Khai thác nguồn lợi thủy sản.
2.2. Bảo vệ nguồn lợi thủy sản
2.3. Chế biến và tiêu thụ sản phẩm thủy sản.
2.4. Cơ sở hạ tầng và dịch vụ hậu cần nghề cá.
2.Quản lý chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm thủy sản.
2.6. Điều chỉnh, bổ sung các dự án ưu tiên.
2.6.1. Các chương trình đầu tư
2.6.1.1. Chương trình phát triển giống thủy sản.
2.6.1.2. Chương trình phát triển nuôi thủy sản.
2.6.1.3. Chương trình phục hồi tái tạo và phát triển nguồn lợi thủy sản
2.6.2. Các dự án ưu tiên đầu tư
- Nhóm dự án đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng sản xuất giống và các vùng nuôi trồng thủy sản.
- Nhóm dự án đầu tư phát triển công nghệ sản xuất và nuôi thương phẩm các đối tượng thủy sản có giá trị kinh tế cao.
- Nhóm dự án nghiên cứu về phòng trị dịch bệnh và cải tạo môi trường trong nuôi trồng thủy sản.
- Nhóm dự án xây dựng các đề án, chính sách và lập các dự án đầu tư.
- Dự án bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản.
- Dự án thông tin, thống kê phục vụ phát triển nuôi trồng thủy sản
C. CÁC GIẢI PHÁP TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. Giải pháp về cơ chế chính sách
2. Giải pháp về đào tạo phát triển nguồn nhân lực
3. Giải pháp về thị trường tiêu thụ sản phẩm
4. Giải pháp về tổ chức sản xuất kinh doanh
Giải pháp về khoa học công nghệ và khuyến ngư