Document: Điều 1 Quyết định 173/QĐ-UBND 2023 kế hoạch sử dụng đất huyện Yên Sơn Tuyên Quang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "11/05/2023", "sign_number": "173/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "11/05/2023", "sign_number": "173/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "11/05/2023", "sign_number": "173/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "11/05/2023", "sign_number": "173/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "11/05/2023", "sign_number": "173/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 173/QĐ-UBND 2023 kế hoạch sử dụng đất huyện Yên Sơn Tuyên Quang có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích cơ cấu các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

106.773,75

1

Đất nông nghiệp

NNP

98.710,95

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.100,95

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.598,09

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

1.502,87

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

4.904,46

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7.886,39

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

15.083,61

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

116,03

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

64.824,94

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

757,08

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

37,49

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.382,78

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1.277,73

2.2

Đất an ninh

CAN

121,02

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

27,06

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

8,97

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

49,73

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

55,77

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

25,47

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.736,68

-

Đất giao thông

DGT

1.568,57

-

Đất thủy lợi

DTL

457,42

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

30,71

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

10,74

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

117,13

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

46,13

-

Đất công trình năng lượng

DNL

239,67

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,46

Đất kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

11,45

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

36,69

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2,75

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

205,67

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

8,30

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

4,15

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.146,97

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

86,74

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

19,89

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

10,79

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

8,47

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.743,57

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

59,76

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

680,02

(Chi tiết có biểu 01 kèm theo)
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2023

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

175,52

1.1

Đất trồng lúa

LUA

65,46

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

65,29

1.1.2

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

0,17

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

28,69

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

41,05

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

31,06

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

9,26

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

88,75

2.1

Đất quốc phòng

CQP

37,83

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

16,62

-

Đất giao thông

DGT

4,20

-

Đất thủy lợi

DTL

7,85

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,04

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,21

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,60

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,28

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,50

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,94

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

33,76

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,50

2.5

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,04

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2,00

(Chi tiết có biểu 02 kèm theo)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

STT

CHỈ TIÊU

Mã

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

178,99

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

65,46

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

65,29

1.1.2

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

0,17

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

31,37

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

41,43

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

31,13

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

9,61

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,80

(Chi tiết có biểu 03 kèm theo)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

STT

CHỈ TIÊU

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,00

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,04

-

Đất giao thông

DGT

0,67

-

Đất thủy lợi

DTL

0,02

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,35

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,96

(Chi tiết có biểu 04 kèm theo)
5. Danh mục công trình, dự án thực hiện trong năm 2023
5.1. Công trình, dự án thu hồi đất trong năm kế hoạch:
- Công trình, dự án thu hồi đất theo Điều 61 Luật Đất đai năm 2013: 29 công trình, dự án với tổng diện tích 41,92 ha.
- Các công trình, dự án thu hồi đất theo Khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai 2013: 17 công trình, dự án với tổng diện tích
214,13 ha.
5.2. Dự án sử dụng đất theo Điều 73 Luật Đất đai năm 2013 và chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân: 02 công trình, dự án với tổng diện tích 17,03 ha
- Dự án sử dụng đất theo Điều 73 Luật Đất đai: 01 công trình, dự án với tổng diện tích là 8,00 ha.
- Chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân: 01 danh mục với tổng diện tích là 9,03 ha.
5.3. Đấu giá quyền sử dụng đất đối với khu đất đã giải phóng mặt bằng: 24 công trình, dự án với tổng diện tích là 144,58 ha.
5.4. Công trình, dự án đã có trong kế hoạch sử dụng đất các năm trước nhưng đã quá 03 năm chưa triển khai thực hiện, nay tiếp tục đưa vào kế hoạch sử dụng đất năm 2023: 04 công trình, dự án với tổng diện tích 2,22 ha.
(Chi tiết có biểu số 05 kèm theo)
6. Vị trí các loại đất trong kế hoạch sử dụng đất được xác định theo Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2023 tỷ lệ 1/25.000; Bản vẽ vị trí ranh giới, diện tích công trình, dự án và các hồ sơ, tài liệu khác có liên quan kèm theo.

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích cơ cấu các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

106.773,75

1

Đất nông nghiệp

NNP

98.710,95

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.100,95

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.598,09

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

1.502,87

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

4.904,46

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7.886,39

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

15.083,61

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

116,03

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

64.824,94

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

757,08

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

37,49

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.382,78

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1.277,73

2.2

Đất an ninh

CAN

121,02

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

27,06

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

8,97

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

49,73

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

55,77

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

25,47

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.736,68

-

Đất giao thông

DGT

1.568,57

-

Đất thủy lợi

DTL

457,42

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

30,71

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

10,74

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

117,13

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

46,13

-

Đất công trình năng lượng

DNL

239,67

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,46

Đất kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

11,45

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

36,69

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2,75

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

205,67

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

8,30

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

4,15

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.146,97

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

86,74

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

19,89

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

10,79

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

8,47

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.743,57

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

59,76

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

680,02

(Chi tiết có biểu 01 kèm theo)
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2023

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

175,52

1.1

Đất trồng lúa

LUA

65,46

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

65,29

1.1.2

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

0,17

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

28,69

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

41,05

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

31,06

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

9,26

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

88,75

2.1

Đất quốc phòng

CQP

37,83

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

16,62

-

Đất giao thông

DGT

4,20

-

Đất thủy lợi

DTL

7,85

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,04

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,21

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,60

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,28

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,50

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,94

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

33,76

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,50

2.5

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,04

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2,00

(Chi tiết có biểu 02 kèm theo)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

STT

CHỈ TIÊU

Mã

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

178,99

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

65,46

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

65,29

1.1.2

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

0,17

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

31,37

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

41,43

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

31,13

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

9,61

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,80

(Chi tiết có biểu 03 kèm theo)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

STT

CHỈ TIÊU

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,00

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,04

-

Đất giao thông

DGT

0,67

-

Đất thủy lợi

DTL

0,02

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,35

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,96

(Chi tiết có biểu 04 kèm theo)
5. Danh mục công trình, dự án thực hiện trong năm 2023
5.1. Công trình, dự án thu hồi đất trong năm kế hoạch:
- Công trình, dự án thu hồi đất theo Điều 61 Luật Đất đai năm 2013: 29 công trình, dự án với tổng diện tích 41,92 ha.
- Các công trình, dự án thu hồi đất theo Khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai 2013: 17 công trình, dự án với tổng diện tích
214,13 ha.
5.2. Dự án sử dụng đất theo Điều 73 Luật Đất đai năm 2013 và chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân: 02 công trình, dự án với tổng diện tích 17,03 ha
- Dự án sử dụng đất theo Điều 73 Luật Đất đai: 01 công trình, dự án với tổng diện tích là 8,00 ha.
- Chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân: 01 danh mục với tổng diện tích là 9,03 ha.
5.3. Đấu giá quyền sử dụng đất đối với khu đất đã giải phóng mặt bằng: 24 công trình, dự án với tổng diện tích là 144,58 ha.
5.4. Công trình, dự án đã có trong kế hoạch sử dụng đất các năm trước nhưng đã quá 03 năm chưa triển khai thực hiện, nay tiếp tục đưa vào kế hoạch sử dụng đất năm 2023: 04 công trình, dự án với tổng diện tích 2,22 ha.
(Chi tiết có biểu số 05 kèm theo)
6. Vị trí các loại đất trong kế hoạch sử dụng đất được xác định theo Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2023 tỷ lệ 1/25.000; Bản vẽ vị trí ranh giới, diện tích công trình, dự án và các hồ sơ, tài liệu khác có liên quan kèm theo.