Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 157/2004/QĐ-UB Quy hoạch chi tiết Khu đô thị mới Cổ Nhuế, tỷ lệ 1/500 huyện Từ Liêm, Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "19/10/2004", "sign_number": "157/2004/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Quốc Triệu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "19/10/2004", "sign_number": "157/2004/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Quốc Triệu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "19/10/2004", "sign_number": "157/2004/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Quốc Triệu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "19/10/2004", "sign_number": "157/2004/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Quốc Triệu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "19/10/2004", "sign_number": "157/2004/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Quốc Triệu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 157/2004/QĐ-UB Quy hoạch chi tiết Khu đô thị mới Cổ Nhuế, tỷ lệ 1/500 huyện Từ Liêm, Hà Nội

Điều 1. : Phê duyệt Quy hoạch chi tiết Khu đô thị mới Cổ Nhuế, tỷ lệ 1/500 do Viện Quy hoạch Xây dựng Hà Nội lập và hoàn thành tháng 8 năm 2004 với các nội dung chính như sau:
...
3. Nội dung quy hoạch chi tiết:
3.1. Quy hoạch sử dụng đất:
BẢNG TỔNG HỢP CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG TOÀN KHU

Tổng diện tích đất khu đô thị mới Cổ Nhuế:

176016

m2

100,00

%

Bao gồm:

1/

Đất hỗn hợp

5016

m2

2,85

%

2/

Đất cơ quan, viện nghiên cứu, trường đào tạo

36019

m2

20,46

%

3/

Đất đường ngoài đơn vị ở

33923

m2

19,27

%

4/

Đất cây xanh cách ly tuyến điện cao thế

3215

m2

1,83

%

5/

Đất đường đơn vị ở (đường giao thông & bãi đỗ xe)

23987

m2

13,63

%

6/

Đất trường học, nhà trẻ, mẫu giáo

27496

m2

15,62

%

7/

Đất cây xanh, thể dục thể thao

4353

m2

2,47

%

8/

Đất ở

42007

m2

23,87

%

BẢNG CÁC CHỈ TIÊU KINH TẾ KỸ THUẬT TRONG DIỆN TÍCH ĐẤT Ở

Hạng mục

Đơn vị tính

Nhà ở cao tầng

Nhà ở thấp tầng

Tổng cộng

chỉ tiêu

tỷ lệ

chỉ tiêu

tỷ lệ

chỉ tiêu

tỷ lệ

Diện tích đất nhà ở

m2

22650

53,92%

19357

46,08%

42007

100%

Diện tích xây dựng

m2

6353

53,59%

5501

46,41%

11854

100%

Diện tích sàn

m2

67949

78,44%

18680

21,56%

86629

100%

Mật độ xây dựng

%

28,05

28,42

26,05

Hệ số sử dụng đất

lần

3,00

0,97

1,96

Tầng cao bình quân

tầng

10,70

3,40

7,50

Số ngư­ời dự kiến

ng­ười

1462

392

1629

BẢNG CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG TỪNG Ô ĐẤT

TT

Chức năng sử dụng đất

Ký hiệu ô đất

Các chỉ tiêu sử dụng đât

D.T đất

Tỉ lệ

DTXD

DT SÀN

MĐXD

HS SDĐ

TCBQ

m2

%

%

m2

m2

%

lần

A

Đất hỗn hợp

HH

5016

2.85

2476

10496

49.36

2.09

Content:
Nội dung quy hoạch chi tiết:
3.1. Quy hoạch sử dụng đất:
BẢNG TỔNG HỢP CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG TOÀN KHU

Tổng diện tích đất khu đô thị mới Cổ Nhuế:

176016

m2

100,00

%

Bao gồm:

1/

Đất hỗn hợp

5016

m2

2,85

%

2/

Đất cơ quan, viện nghiên cứu, trường đào tạo

36019

m2

20,46

%

3/

Đất đường ngoài đơn vị ở

33923

m2

19,27

%

4/

Đất cây xanh cách ly tuyến điện cao thế

3215

m2

1,83

%

5/

Đất đường đơn vị ở (đường giao thông & bãi đỗ xe)

23987

m2

13,63

%

6/

Đất trường học, nhà trẻ, mẫu giáo

27496

m2

15,62

%

7/

Đất cây xanh, thể dục thể thao

4353

m2

2,47

%

8/

Đất ở

42007

m2

23,87

%

BẢNG CÁC CHỈ TIÊU KINH TẾ KỸ THUẬT TRONG DIỆN TÍCH ĐẤT Ở

Hạng mục

Đơn vị tính

Nhà ở cao tầng

Nhà ở thấp tầng

Tổng cộng

chỉ tiêu

tỷ lệ

chỉ tiêu

tỷ lệ

chỉ tiêu

tỷ lệ

Diện tích đất nhà ở

m2

22650

53,92%

19357

46,08%

42007

100%

Diện tích xây dựng

m2

6353

53,59%

5501

46,41%

11854

100%

Diện tích sàn

m2

67949

78,44%

18680

21,56%

86629

100%

Mật độ xây dựng

%

28,05

28,42

26,05

Hệ số sử dụng đất

lần

3,00

0,97

1,96

Tầng cao bình quân

tầng

10,70

3,40

7,50

Số ngư­ời dự kiến

ng­ười

1462

392

1629

BẢNG CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG TỪNG Ô ĐẤT

TT

Chức năng sử dụng đất

Ký hiệu ô đất

Các chỉ tiêu sử dụng đât

D.T đất

Tỉ lệ

DTXD

DT SÀN

MĐXD

HS SDĐ

TCBQ

m2

%

%

m2

m2

%

lần

A

Đất hỗn hợp

HH

5016

2.85

2476

10496

49.36

2.09