Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 711/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Thốt Nốt Cần Thơ

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "16/02/2022", "sign_number": "711/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thực Hiện", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "16/02/2022", "sign_number": "711/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thực Hiện", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "16/02/2022", "sign_number": "711/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thực Hiện", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "16/02/2022", "sign_number": "711/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thực Hiện", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "16/02/2022", "sign_number": "711/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thực Hiện", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 711/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Thốt Nốt Cần Thơ

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 quận Thốt Nốt với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3.340,13

1.514,33

1.532,28

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

6.515,87

258,55

303,84

385,01

832,71

524,85

844,54

1.310,54

835,46

1.220,38

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

6

Khu du lịch

KDL

44,59

5,48

11,89

0,68

2,27

0,98

0,68

20,44

1,03

1,13

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

-

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

62,65

-

62,65

-

-

-

-

-

-

-

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

1.278,06

128,60

194,41

97,78

56,88

79,61

162,51

234,36

243,10

80,82

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

41,84

4,11

11,89

0,68

0,89

0,98

0,68

20,44

1,03

1,13

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

1.319,90

132,70

206,30

98,46

57,77

80,59

163,19

254,80

244,14

81,95

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

172,87

5,66

72,67

29,76

8,61

10,90

9,28

6,55

26,78

2,66

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Phường Thốt Nốt

Phường Thới Thuận

Phường Thuận An

Phường Trung Nhứt

Phường Thạnh Hòa

Phường Thuận Hưng

Phường Tân Lộc

Phường Trung Kiên

Phường Tân Hưng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+
(6)+..()

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

TỔNG DIỆN TÍCH

208,05

27,47

139,75

2,00

3,40

2,76

0,46

21,05

10,92

0,25

1

Đất nông nghiệp

NNP

191,03

25,41

126,17

1,95

3,00

2,43

0,46

21,05

10,32

0,25

1.1

Đất trồng lúa

LUA

122,30

11,12

94,77

1,65

2,63

2,01

0,09

10,02

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

122,30

11,12

94,77

1,65

2,63

2,01

0,09

10,02

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

6,88

0,09

6,50

0,19

0,09

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

46,04

11,29

11,99

0,30

0,17

0,32

0,37

21,05

0,30

0,25

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

15,81

2,90

12,91

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

17,02

2,06

13,58

0,05

0,40

0,33

0,60

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,79

2,79

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.10

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

9,01

1,08

7,23

0,05

0,05

0,60

-

Đất giao thông

DGT

2,57

1,02

1,35

0,20

-

Đất thủy lợi

DTL

6,34

0,06

5,78

0,05

0,05

0,40

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất cơ sở y tế

DYT

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,10

0,10

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, ND, nhà tang lễ, nhà VH

NTD

-

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

-

Đất cơ sở về dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.13

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

2.14

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.15

Đất ở tại đô thị

ODT

3,07

0,68

2,27

0,07

0,05

2.16

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,42

0,02

0,40

2.17

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.18

Đất xây dựng trụ sở ngoại giao

DNG

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.20

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,73

0,28

0,89

0,28

0,28

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Phường Thốt Nốt

Phường Thới Thuận

Phường Thuận An

Phường Trung Nhứt

Phường Thạnh Hòa

Phường Thuận Hưng

Phường Tân Lộc

Phường Trung Kiên

Phường Tân Hưng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6) + ...()

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

239,31

30,53

129,89

6,55

7,75

7,51

8,39

24,29

20,91

3,49

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

141,71

12,32

95,67

3,71

4,71

4,03

3,15

0,40

16,71

1,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

141,71

12,32

95,67

3,71

4,71

4,03

3,15

0,40

16,71

1,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

15,28

0,81

7,37

1,12

1,62

0,94

0,79

1,12

0,78

0,75

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

66,43

14,50

13,95

1,72

1,43

2,54

4,45

22,70

3,42

1,74

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

15,89

2,90

12,91

0,08

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

170,99

16,90

17,63

27,70

17,70

31,76

17,50

24,30

17,50

Trong đó:

2.1

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

111,19

10,00

10,93

21,00

11,00

25,26

11,00

11,00

11,00

2.2

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác

LUA/HNK

45,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

10,00

5,00

2.3

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

4,50

0,50

0,50

0,50

0,50

0,50

0,50

1,00

0,50

2.4

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

CLN/NTS

9,00

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

2,00

1,00

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

1,30

0,40

0,20

0,20

0,20

0,30

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,46

2,27

2,25

0,31

0,03

0,16

0,44

Content:
3.340,13

1.514,33

1.532,28

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

6.515,87

258,55

303,84

385,01

832,71

524,85

844,54

1.310,54

835,46

1.220,38

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

6

Khu du lịch

KDL

44,59

5,48

11,89

0,68

2,27

0,98

0,68

20,44

1,03

1,13

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

-

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

62,65

-

62,65

-

-

-

-

-

-

-

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

1.278,06

128,60

194,41

97,78

56,88

79,61

162,51

234,36

243,10

80,82

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

41,84

4,11

11,89

0,68

0,89

0,98

0,68

20,44

1,03

1,13

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

1.319,90

132,70

206,30

98,46

57,77

80,59

163,19

254,80

244,14

81,95

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

172,87

5,66

72,67

29,76

8,61

10,90

9,28

6,55

26,78

2,66

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Phường Thốt Nốt

Phường Thới Thuận

Phường Thuận An

Phường Trung Nhứt

Phường Thạnh Hòa

Phường Thuận Hưng

Phường Tân Lộc

Phường Trung Kiên

Phường Tân Hưng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+
(6)+..()

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

TỔNG DIỆN TÍCH

208,05

27,47

139,75

2,00

3,40

2,76

0,46

21,05

10,92

0,25

1

Đất nông nghiệp

NNP

191,03

25,41

126,17

1,95

3,00

2,43

0,46

21,05

10,32

0,25

1.1

Đất trồng lúa

LUA

122,30

11,12

94,77

1,65

2,63

2,01

0,09

10,02

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

122,30

11,12

94,77

1,65

2,63

2,01

0,09

10,02

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

6,88

0,09

6,50

0,19

0,09

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

46,04

11,29

11,99

0,30

0,17

0,32

0,37

21,05

0,30

0,25

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

15,81

2,90

12,91

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

17,02

2,06

13,58

0,05

0,40

0,33

0,60

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,79

2,79

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.10

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

9,01

1,08

7,23

0,05

0,05

0,60

-

Đất giao thông

DGT

2,57

1,02

1,35

0,20

-

Đất thủy lợi

DTL

6,34

0,06

5,78

0,05

0,05

0,40

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất cơ sở y tế

DYT

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,10

0,10

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, ND, nhà tang lễ, nhà VH

NTD

-

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

-

Đất cơ sở về dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.13

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

2.14

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.15

Đất ở tại đô thị

ODT

3,07

0,68

2,27

0,07

0,05

2.16

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,42

0,02

0,40

2.17

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.18

Đất xây dựng trụ sở ngoại giao

DNG

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.20

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,73

0,28

0,89

0,28

0,28

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Phường Thốt Nốt

Phường Thới Thuận

Phường Thuận An

Phường Trung Nhứt

Phường Thạnh Hòa

Phường Thuận Hưng

Phường Tân Lộc

Phường Trung Kiên

Phường Tân Hưng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6) + ...()

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

239,31

30,53

129,89

6,55

7,75

7,51

8,39

24,29

20,91

3,49

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

141,71

12,32

95,67

3,71

4,71

4,03

3,15

0,40

16,71

1,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

141,71

12,32

95,67

3,71

4,71

4,03

3,15

0,40

16,71

1,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

15,28

0,81

7,37

1,12

1,62

0,94

0,79

1,12

0,78

0,75

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

66,43

14,50

13,95

1,72

1,43

2,54

4,45

22,70

3,42

1,74

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

15,89

2,90

12,91

0,08

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

170,99

16,90

17,63

27,70

17,70

31,76

17,50

24,30

17,50

Trong đó:

2.1

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

111,19

10,00

10,93

21,00

11,00

25,26

11,00

11,00

11,00

2.2

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác

LUA/HNK

45,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

10,00

5,00

2.3

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

4,50

0,50

0,50

0,50

0,50

0,50

0,50

1,00

0,50

2.4

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

CLN/NTS

9,00

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

2,00

1,00

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

1,30

0,40

0,20

0,20

0,20

0,30

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,46

2,27

2,25

0,31

0,03

0,16

0,44