Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1186/QĐ-UBND 2018 điều chỉnh phương án chính sách hỗ trợ giống cây trồng Lâm Đồng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "19/06/2018", "sign_number": "1186/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "19/06/2018", "sign_number": "1186/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "19/06/2018", "sign_number": "1186/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "19/06/2018", "sign_number": "1186/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "19/06/2018", "sign_number": "1186/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1186/QĐ-UBND 2018 điều chỉnh phương án chính sách hỗ trợ giống cây trồng Lâm Đồng

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung phương án thực hiện chính sách hỗ trợ trực tiếp và trợ giá giống cây trồng tỉnh Lâm Đồng năm 2018 được phê duyệt tại Quyết định số 1071/QĐ-UBND ngày 07/6/2018 của UBND tỉnh, cụ thể như sau:
1. Điều chỉnh bổ sung Khoản 3, Điều 1 Quyết định 1071/QĐ-UBND ngày 07/6/2018 của UBND tỉnh:
a) Điều chỉnh giảm kinh phí hỗ trợ trực tiếp cho các hộ tại điểm a: Từ 4.000,00 triệu đồng thành 3.508,74 triệu đồng.
(Chi tiết tại Phụ lục I đính kèm)
b) Điều chỉnh tăng kinh phí trợ giá giống cây trồng tại điểm b: Từ 10.325,10 triệu đồng thành 11.416,26 triệu đồng (tăng 1.091,16 triệu đồng).
(Chi tiết tại Phụ lục II đính kèm)
c) Điều chỉnh kinh phí dự phòng tại điểm d: Từ 599,90 triệu đồng, thành 0 (không) đồng.

Content:
Điều chỉnh bổ sung Khoản 3, Điều 1 Quyết định 1071/QĐ-UBND ngày 07/6/2018 của UBND tỉnh:
a) Điều chỉnh giảm kinh phí hỗ trợ trực tiếp cho các hộ tại điểm a: Từ 4.000,00 triệu đồng thành 3.508,74 triệu đồng.
(Chi tiết tại Phụ lục I đính kèm)
b) Điều chỉnh tăng kinh phí trợ giá giống cây trồng tại điểm b: Từ 10.325,10 triệu đồng thành 11.416,26 triệu đồng (tăng 1.091,16 triệu đồng).
(Chi tiết tại Phụ lục II đính kèm)
c) Điều chỉnh kinh phí dự phòng tại điểm d: Từ 599,90 triệu đồng, thành 0 (không) đồng.