Document: Khoản 8 Điều 1 Quyết định 323/QĐ-UBND phê duyệt đồ án quy hoạch chung thành phố Cam Ranh Khánh Hòa 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "02/02/2016", "sign_number": "323/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "02/02/2016", "sign_number": "323/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "02/02/2016", "sign_number": "323/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "02/02/2016", "sign_number": "323/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "02/02/2016", "sign_number": "323/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 8 Điều 1 Quyết định 323/QĐ-UBND phê duyệt đồ án quy hoạch chung thành phố Cam Ranh Khánh Hòa 2016

Điều 1. Phê duyệt Đồ án quy hoạch chung thành phố Cam Ranh đến năm 2035 với những nội dung chính sau:
...
8.543,6

7.749,1

7.749,1

-

Đất khu dân cư nông thôn

221,8

332,1

474,5

-

Đất dự trữ phát triển

1.944

1.702,0

1.257,1

-

Đất nghĩa trang

23,6

23,6

23,6

-

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

531,4

425,1

237,0

-

Đất nông nghiệp - Đất khác

6.723

7.019,9

6.365,4

-

Đất lâm nghiệp

1.892,7

1.608,8

1.324,9

-

Đất nuôi trồng thủy sản + làm muối

1.492

1.268,2

898,6

-

Đất chưa sử dụng

Content:
8.543,6

7.749,1

7.749,1

-

Đất khu dân cư nông thôn

221,8

332,1

474,5

-

Đất dự trữ phát triển

1.944

1.702,0

1.257,1

-

Đất nghĩa trang

23,6

23,6

23,6

-

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

531,4

425,1

237,0

-

Đất nông nghiệp - Đất khác

6.723

7.019,9

6.365,4

-

Đất lâm nghiệp

1.892,7

1.608,8

1.324,9

-

Đất nuôi trồng thủy sản + làm muối

1.492

1.268,2

898,6

-

Đất chưa sử dụng