Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 630/QĐ-LĐTBXH quy định tạm thời đơn giá đào tạo nghề

Type: {"issuing_agency": "Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội", "promulgation_date": "19/05/2010", "sign_number": "630/QĐ-LĐTBXH", "signer": "Nguyễn Thanh Hoà", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội", "promulgation_date": "19/05/2010", "sign_number": "630/QĐ-LĐTBXH", "signer": "Nguyễn Thanh Hoà", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội", "promulgation_date": "19/05/2010", "sign_number": "630/QĐ-LĐTBXH", "signer": "Nguyễn Thanh Hoà", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội", "promulgation_date": "19/05/2010", "sign_number": "630/QĐ-LĐTBXH", "signer": "Nguyễn Thanh Hoà", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội", "promulgation_date": "19/05/2010", "sign_number": "630/QĐ-LĐTBXH", "signer": "Nguyễn Thanh Hoà", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 630/QĐ-LĐTBXH quy định tạm thời đơn giá đào tạo nghề

Điều 1. Quy định tạm thời đơn giá đào tạo nghề, ngoại ngữ và bồi dưỡng kiến thức cho người lao động thuộc các huyện nghèo đi làm việc ở nước ngoài theo chính sách tại Quyết định số 71/2009/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ, cụ thể như sau:
1. Đơn giá đào tạo nghề:
1.1. Nghề hàn trình độ 3G: 5.000.000 đ/học viên/khóa học;
1.2. Nghề hàn trình độ 6G: 5.900.000 đ/học viên/khóa học;
1.3. Nghề phục vụ khách sạn, nhà hàng: 2.620.000 đ/học viên/khóa học;
1.4. Nghề điều dưỡng viên: 6.500.000 đ/học viên/khóa;
1.5. Nghề xây, trát, láng trong xây dựng: 2.710.000 đ/học viên/khóa học;
1.6. Nghề gia công lắp đặt cốt thép trong xây dựng: 2.000.000 đ/học viên/khóa học;
1.7. Nghề gia công, lắp đặt và tháo dỡ giàn giáo trong xây dựng: 1.900.000đ học viên/khóa học;
1.8. Nghề lắp đặt điện sinh hoạt trong xây dựng: 2.210.000đ/học viên/khóa học;
1.9. Nghề lắp đặt đường ống cấp thoát nước trong xây dựng: 5.360.000đ/học viên/khóa học;
1.10. Nghề ốp, lát trong xây dựng: 5.600.000đ/học viên/khóa học;
1.11. Nghề may công nghiệp: 3.880.000đ/học viên/khóa học.

Content:
Đơn giá đào tạo nghề:
1.Nghề hàn trình độ 3G: 5.000.000 đ/học viên/khóa học;
1.2. Nghề hàn trình độ 6G: 5.900.000 đ/học viên/khóa học;
1.3. Nghề phục vụ khách sạn, nhà hàng: 2.620.000 đ/học viên/khóa học;
1.4. Nghề điều dưỡng viên: 6.500.000 đ/học viên/khóa;
1.5. Nghề xây, trát, láng trong xây dựng: 2.710.000 đ/học viên/khóa học;
1.6. Nghề gia công lắp đặt cốt thép trong xây dựng: 2.000.000 đ/học viên/khóa học;
1.7. Nghề gia công, lắp đặt và tháo dỡ giàn giáo trong xây dựng: 1.900.000đ học viên/khóa học;
1.8. Nghề lắp đặt điện sinh hoạt trong xây dựng: 2.210.000đ/học viên/khóa học;
1.9. Nghề lắp đặt đường ống cấp thoát nước trong xây dựng: 5.360.000đ/học viên/khóa học;
1.10. Nghề ốp, lát trong xây dựng: 5.600.000đ/học viên/khóa học;
1.1Nghề may công nghiệp: 3.880.000đ/học viên/khóa học.