Document: Điều 5 Quyết định 10/2023/QĐ-UBND danh mục nghề đào tạo trình độ sơ cấp sử dụng ngân sách Yên Bái

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "20/04/2023", "sign_number": "10/2023/QĐ-UBND", "signer": "Trần Huy Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "20/04/2023", "sign_number": "10/2023/QĐ-UBND", "signer": "Trần Huy Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "20/04/2023", "sign_number": "10/2023/QĐ-UBND", "signer": "Trần Huy Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "20/04/2023", "sign_number": "10/2023/QĐ-UBND", "signer": "Trần Huy Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "20/04/2023", "sign_number": "10/2023/QĐ-UBND", "signer": "Trần Huy Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 5 Quyết định 10/2023/QĐ-UBND danh mục nghề đào tạo trình độ sơ cấp sử dụng ngân sách Yên Bái có nội dung như sau:

Điều 5. Nội dung hỗ trợ, kinh phí thực hiện
1. Hỗ trợ chi phí đào tạo:
a) Đối tượng 1: Mức hỗ trợ tối đa 6.000.000 đồng/người/khóa học.
b) Đối tượng 2: Mức hỗ trợ tối đa 4.000.000 đồng/người/khóa học.
c) Đối tượng 3: Mức hỗ trợ tối đa 3.000.000 đồng/người/khóa học.
d) Đối tượng 4: Mức hỗ trợ tối đa 2.500.000 đồng/người/khóa học.
đ) Đối tượng 5: Mức hỗ trợ tối đa 2.000.000 đồng/người/khóa học.
2. Hỗ trợ tiền ăn và tiền đi lại:
a) Đối tượng hỗ trợ: Từ đối tượng 1 đến đối tượng 4:
b) Mức hỗ trợ:
Mức hỗ trợ tiền ăn: 30.000 đồng/người/ngày thực học.
Mức hỗ trợ tiền đi lại: 200.000 đồng/người/khóa học nếu địa điểm đào tạo ở xa nơi cư trú từ 15 km trở lên.
(Riêng đối với người khuyết tật và người học cư trú ở xã, thôn, bản thuộc vùng khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn theo quy định của Thủ tướng Chính phủ: Mức hỗ trợ tiền đi lại 300.000 đồng/người/khóa học nếu địa diêm đào tạo ở xa nơi cư trú từ 5 km trở lên).
3. Nguồn kinh phí thực hiện:
Kinh phí thực hiện chính sách gồm: Ngân sách trung ương, ngân sách địa phương, kinh phí hỗ trợ của các tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp và các nguồn vốn hợp pháp khác.
(Mức hỗ trợ cụ thể theo danh mục kèm theo)

Content:
Điều 5. Nội dung hỗ trợ, kinh phí thực hiện
1. Hỗ trợ chi phí đào tạo:
a) Đối tượng 1: Mức hỗ trợ tối đa 6.000.000 đồng/người/khóa học.
b) Đối tượng 2: Mức hỗ trợ tối đa 4.000.000 đồng/người/khóa học.
c) Đối tượng 3: Mức hỗ trợ tối đa 3.000.000 đồng/người/khóa học.
d) Đối tượng 4: Mức hỗ trợ tối đa 2.500.000 đồng/người/khóa học.
đ) Đối tượng 5: Mức hỗ trợ tối đa 2.000.000 đồng/người/khóa học.
2. Hỗ trợ tiền ăn và tiền đi lại:
a) Đối tượng hỗ trợ: Từ đối tượng 1 đến đối tượng 4:
b) Mức hỗ trợ:
Mức hỗ trợ tiền ăn: 30.000 đồng/người/ngày thực học.
Mức hỗ trợ tiền đi lại: 200.000 đồng/người/khóa học nếu địa điểm đào tạo ở xa nơi cư trú từ 15 km trở lên.
(Riêng đối với người khuyết tật và người học cư trú ở xã, thôn, bản thuộc vùng khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn theo quy định của Thủ tướng Chính phủ: Mức hỗ trợ tiền đi lại 300.000 đồng/người/khóa học nếu địa diêm đào tạo ở xa nơi cư trú từ 5 km trở lên).
3. Nguồn kinh phí thực hiện:
Kinh phí thực hiện chính sách gồm: Ngân sách trung ương, ngân sách địa phương, kinh phí hỗ trợ của các tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp và các nguồn vốn hợp pháp khác.
(Mức hỗ trợ cụ thể theo danh mục kèm theo)