Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 09/2009/QĐ-UBND quy hoạch sử dụng đất 2015 kế hoạch sử dụng đất 2007 2010 Lai Châu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lai Châu", "promulgation_date": "21/04/2009", "sign_number": "09/2009/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trọng Quảng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lai Châu", "promulgation_date": "21/04/2009", "sign_number": "09/2009/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trọng Quảng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lai Châu", "promulgation_date": "21/04/2009", "sign_number": "09/2009/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trọng Quảng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lai Châu", "promulgation_date": "21/04/2009", "sign_number": "09/2009/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trọng Quảng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lai Châu", "promulgation_date": "21/04/2009", "sign_number": "09/2009/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trọng Quảng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 09/2009/QĐ-UBND quy hoạch sử dụng đất 2015 kế hoạch sử dụng đất 2007 2010 Lai Châu

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2015 và kế hoạch sử dụng đất đầu kỳ giai đoạn 2007 - 2010 của huyện Mường Tè - tỉnh Lai Châu.
1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2015 huyện Mường Tè với các nội dung chủ yếu như sau:
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Năm hiện trạng năm 2007

Các kỳ kế hoạch

Diện tích (ha)

Cơ cấu
(%)

Kỳ đầu, đến năm 2010

Kỳ cuối, đến năm 2015

Diện tích (ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu
(%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9 )

Tổng diện tích đất tự nhiên

368.582,50

100,00

368.582,50

100,00

368.582,50

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

182.165,64

49,42

221.549,36

60,11

245.251,93

66,54

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

9.638,48

5,29

15.984,79

7,21

19.631,46

8,00

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

9.471,06

98,26

9.788,33

61,24

9.415,64

47,96

1.1.1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.600,95

48,58

5.311,37

54,26

5.422,22

57,59

1.1.1.1.1

Đất chuyên trồng lúa nư­ớc

LUC

1.072,89

23,32

1.419,38

26,72

1.221,28

22,52

1.1.1.1.2

Đất trồng lúa n­ước còn lại

LUK

1.910,95

41,53

Content:
Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2015 huyện Mường Tè với các nội dung chủ yếu như sau:
1.Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Năm hiện trạng năm 2007

Các kỳ kế hoạch

Diện tích (ha)

Cơ cấu
(%)

Kỳ đầu, đến năm 2010

Kỳ cuối, đến năm 2015

Diện tích (ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu
(%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9 )

Tổng diện tích đất tự nhiên

368.582,50

100,00

368.582,50

100,00

368.582,50

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

182.165,64

49,42

221.549,36

60,11

245.251,93

66,54

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

9.638,48

5,29

15.984,79

7,21

19.631,46

8,00

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

9.471,06

98,26

9.788,33

61,24

9.415,64

47,96

1.1.1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.600,95

48,58

5.311,37

54,26

5.422,22

57,59

1.1.1.1.1

Đất chuyên trồng lúa nư­ớc

LUC

1.072,89

23,32

1.419,38

26,72

1.221,28

22,52

1.1.1.1.2

Đất trồng lúa n­ước còn lại

LUK

1.910,95

41,53