Document: Điều 2 Quyết định 1513/QĐ-UBND 2014 giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt đô thị Vạn Ninh Khánh Hòa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "17/06/2014", "sign_number": "1513/QĐ-UBND", "signer": "Trần Sơn Hải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "17/06/2014", "sign_number": "1513/QĐ-UBND", "signer": "Trần Sơn Hải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "17/06/2014", "sign_number": "1513/QĐ-UBND", "signer": "Trần Sơn Hải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "17/06/2014", "sign_number": "1513/QĐ-UBND", "signer": "Trần Sơn Hải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "17/06/2014", "sign_number": "1513/QĐ-UBND", "signer": "Trần Sơn Hải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 1513/QĐ-UBND 2014 giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt đô thị Vạn Ninh Khánh Hòa có nội dung như sau:

Điều 2. Giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt đô thị trên địa bàn huyện Vạn Ninh áp dụng theo cơ chế giá lũy tiến. Lượng nước sạch sử dụng trong một tháng tính theo người, với 4 mức và theo biểu giá quy định cụ thể như sau:

Các mức sử dụng nước sạch sinh hoạt

Đơn giá (đồng/m3)

SH1: Đến 5m3/người/tháng

5.700

SH2: Trên 5m3 - 10m3/người/tháng

7.000

SH3: Trên 10m3 - 15m3/người/tháng

8.400

SH4: Trên 15m3/người/tháng

14.000

Giá nước sạch sinh hoạt đô thị nêu trên đã bao gồm thuế GTGT, thuế tài nguyên nước, chi phí đấu nối, chi phí lắp đặt đồng hồ nước và ống nhánh đến hộ sử dụng nước theo Nghị định số 117/2008/NĐ-CP của Chính phủ nhưng chưa bao gồm phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt.

Content:
Điều 2. Giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt đô thị trên địa bàn huyện Vạn Ninh áp dụng theo cơ chế giá lũy tiến. Lượng nước sạch sử dụng trong một tháng tính theo người, với 4 mức và theo biểu giá quy định cụ thể như sau:

Các mức sử dụng nước sạch sinh hoạt

Đơn giá (đồng/m3)

SH1: Đến 5m3/người/tháng

5.700

SH2: Trên 5m3 - 10m3/người/tháng

7.000

SH3: Trên 10m3 - 15m3/người/tháng

8.400

SH4: Trên 15m3/người/tháng

14.000

Giá nước sạch sinh hoạt đô thị nêu trên đã bao gồm thuế GTGT, thuế tài nguyên nước, chi phí đấu nối, chi phí lắp đặt đồng hồ nước và ống nhánh đến hộ sử dụng nước theo Nghị định số 117/2008/NĐ-CP của Chính phủ nhưng chưa bao gồm phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt.