Document: Điểm b Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1268/QĐ-UBND 2023 đồ án Điều chỉnh quy hoạch chung thị xã Bỉm Sơn Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "17/04/2023", "sign_number": "1268/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "17/04/2023", "sign_number": "1268/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "17/04/2023", "sign_number": "1268/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "17/04/2023", "sign_number": "1268/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "17/04/2023", "sign_number": "1268/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1268/QĐ-UBND 2023 đồ án Điều chỉnh quy hoạch chung thị xã Bỉm Sơn Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt đồ án Điều chỉnh quy hoạch chung thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2045, với những nội dung chính sau:
...
4. Chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật đạt được
...
b) Chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật:
- Mật độ đường giao thông: 8-5,5 km/km2;
- Chỉ tiêu điện năng: 1.500 KWh/người/năm; phụ tải 500W/người;
- Cấp nước sinh hoạt: đến năm 2030: 120 lít/người/ngày đêm, sau năm 2030: 150 lít/người/ngày đêm; tỷ lệ cấp nước 100%;
- Thoát nước thải: 100% nước cấp;
- Chất thải rắn: 1,2 kg/ng/ngđ;
- Thu gom xử lý rác thải sinh hoạt: 100%.

Content:
Chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật:
- Mật độ đường giao thông: 8-5,5 km/km2;
- Chỉ tiêu điện năng: 1.500 KWh/người/năm; phụ tải 500W/người;
- Cấp nước sinh hoạt: đến năm 2030: 120 lít/người/ngày đêm, sau năm 2030: 150 lít/người/ngày đêm; tỷ lệ cấp nước 100%;
- Thoát nước thải: 100% nước cấp;
- Chất thải rắn: 1,2 kg/ng/ngđ;
- Thu gom xử lý rác thải sinh hoạt: 100%.