Document: Điều 2 Quyết định 2065/QĐ-UBND 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất huyện Triệu Phong tỉnh Quảng Trị

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "06/08/2021", "sign_number": "2065/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "06/08/2021", "sign_number": "2065/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "06/08/2021", "sign_number": "2065/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "06/08/2021", "sign_number": "2065/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "06/08/2021", "sign_number": "2065/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 2065/QĐ-UBND 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất huyện Triệu Phong tỉnh Quảng Trị có nội dung như sau:

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Triệu Phong với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

I

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

35.339,32

1

Đất nông nghiệp

NNP

27.266,46

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5953,65

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5426,18

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

4367,54

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

751,09

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

3439,68

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,00

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

12.000,34

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

708,81

1.8

Đất làm muối

LMU

8,71

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

36,64

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.017,35

2.1

Đất quốc phòng

CQP

69,00

2.2

Đất an ninh

CAN

6,85

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

528,97

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

0,00

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

34,54

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

95,11

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,88

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,00

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2.514,33

2.9.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,30

2.9.2

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,01

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

75,08

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

22,95

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

0,00

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,00

2.9.7

Đất giao thông

DGT

1.414,05

2.9.8

Đất thủy lợi

DTL

975,34

2.9.9

Đất công trình năng lượng

DNL

10,76

2.9.10

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,11

2.9.11

Đất chợ

DCH

6,74

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

6,66

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,00

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,15

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

563,50

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

50,47

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

12,86

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,94

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,00

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

22,35

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, NTL, NHT

NTD

964,22

2.20

Đất SX vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

12,61

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

16,17

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,92

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

121,99

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.787,93

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

200,79

2.26

Đất phi nông nghiệp còn lại

PNK

1,12

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.055,51

2. Kế hoạch thu hồi đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

698,60

1.1

Đất trồng lúa

LUA

53,47

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

46,79

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

BHK

68,18

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

18,24

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

465,92

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

76,09

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

11,68

1.8

Đất làm muối

LMU

1,71

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,31

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

44,03

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,94

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,20

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,19

2.4

Đất phát triển hạ tầng

DHT

19,03

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,96

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,27

2.7

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,12

2.8

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, NHT

NTD

1,85

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,86

2.10

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,33

2.11

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

16,07

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,21

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

708,53

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

53,47

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

46,79

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

78,11

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

18,24

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

465,92

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

76,09

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

11,68

1.7

Đất làm muối

LMU/PNN

1,71

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

3,31

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

8,60

2.1

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

8,60

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,66

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

10,75

1.1

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

10,75

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

53,09

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,40

2.2

Đất an ninh

CAN

3,14

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

13,82

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,83

2.5

Đất phát triển hạ tầng

DHT

30,96

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,78

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

1,66

2.8

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,50

(Kèm theo phụ lục chi tiết và danh mục)

Content:
Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Triệu Phong với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

I

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

35.339,32

1

Đất nông nghiệp

NNP

27.266,46

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5953,65

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5426,18

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

4367,54

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

751,09

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

3439,68

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,00

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

12.000,34

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

708,81

1.8

Đất làm muối

LMU

8,71

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

36,64

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.017,35

2.1

Đất quốc phòng

CQP

69,00

2.2

Đất an ninh

CAN

6,85

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

528,97

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

0,00

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

34,54

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

95,11

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,88

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,00

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2.514,33

2.9.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,30

2.9.2

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,01

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

75,08

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

22,95

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

0,00

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,00

2.9.7

Đất giao thông

DGT

1.414,05

2.9.8

Đất thủy lợi

DTL

975,34

2.9.9

Đất công trình năng lượng

DNL

10,76

2.9.10

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,11

2.9.11

Đất chợ

DCH

6,74

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

6,66

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,00

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,15

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

563,50

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

50,47

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

12,86

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,94

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,00

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

22,35

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, NTL, NHT

NTD

964,22

2.20

Đất SX vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

12,61

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

16,17

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,92

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

121,99

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.787,93

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

200,79

2.26

Đất phi nông nghiệp còn lại

PNK

1,12

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.055,51

2. Kế hoạch thu hồi đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

698,60

1.1

Đất trồng lúa

LUA

53,47

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

46,79

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

BHK

68,18

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

18,24

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

465,92

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

76,09

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

11,68

1.8

Đất làm muối

LMU

1,71

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,31

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

44,03

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,94

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,20

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,19

2.4

Đất phát triển hạ tầng

DHT

19,03

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,96

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,27

2.7

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,12

2.8

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, NHT

NTD

1,85

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,86

2.10

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,33

2.11

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

16,07

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,21

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

708,53

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

53,47

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

46,79

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

78,11

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

18,24

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

465,92

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

76,09

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

11,68

1.7

Đất làm muối

LMU/PNN

1,71

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

3,31

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

8,60

2.1

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

8,60

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,66

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

10,75

1.1

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

10,75

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

53,09

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,40

2.2

Đất an ninh

CAN

3,14

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

13,82

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,83

2.5

Đất phát triển hạ tầng

DHT

30,96

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,78

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

1,66

2.8

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,50

(Kèm theo phụ lục chi tiết và danh mục)