Document: Điều 2 Quyết định 2398/QĐ-UBND 2013 quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất Hưng Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "16/12/2013", "sign_number": "2398/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Minh Ngọc", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "16/12/2013", "sign_number": "2398/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Minh Ngọc", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "16/12/2013", "sign_number": "2398/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Minh Ngọc", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "16/12/2013", "sign_number": "2398/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Minh Ngọc", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "16/12/2013", "sign_number": "2398/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Minh Ngọc", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 2398/QĐ-UBND 2013 quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất Hưng Yên có nội dung như sau:

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của thành phố Hưng Yên với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

DTHT năm 2010

Các năm trong kỳ kế hoạch

Năm
2011

Năm
2012

Năm
2013

Năm 2014

Năm 2015

Trước khi điều chỉnh địa giới

Sau khi điều chỉnh địa giới

Trước khi điều chỉnh địa giới

Sau khi điều chỉnh địa giới

Tổng diện tích đất tự nhiên

4698.16

4698.16

4698.16

4698.16

4698.16

7342.08

4698.16

7342.08

1

Đất nông nghiệp

2229.28

2208.09

2079.45

1993.72

1835.32

3158.40

1641.81

3059.31

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

1115.43

1095.77

999.70

918.57

805.44

1022.29

644.49

852.84

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 2 vụ trở lên

1115.43

1095.77

999.70

918.57

805.44

1022.29

644.49

852.84

1.2

Đất trồng cây lâu năm

458.31

456.44

450.47

448.23

431.91

660.14

420.22

722.43

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

135.29

134.80

122.65

127.87

121.05

213.71

105.88

211.21

2

Đất phi nông nghiệp

2356.74

2378.13

2512.03

2606.39

2776.11

3963.54

3056.35

4258.31

2.1

Đất xây dựng trụ sở CQ, CTSN

46.77

49.37

56.47

56.37

58.30

60.58

60.06

62.34

2.2

Đất quốc phòng

16.62

16.62

18.00

18.00

18.00

18.00

19.79

19.79

2.3

Đất an ninh

10.50

10.70

11.62

11.62

11.62

11.62

11.15

11.22

2.4

Đất khu công nghiệp

12.65

19.91

31.41

31.41

60.00

60.00

-

Đất xây dựng khu công nghiệp

-

Đất xây dựng cụm công nghiệp

12.65

19.91

31.41

31.41

60.00

60.00

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

82.12

82.41

82.05

84.22

90.44

115.34

104.00

128.90

2.6

Đất sản xuất VLXD, gốm sứ

10.67

10.67

10.67

15.67

25.67

63.69

30.67

70.53

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

2.8

Đất di tích, danh thắng

2.95

2.95

9.05

9.05

15.05

15.67

15.20

15.82

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại

9.90

10.06

26.46

26.59

26.59

28.57

26.63

29.39

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

21.08

21.19

26.77

26.65

26.65

34.03

28.69

36.66

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

44.69

44.69

47.12

45.04

45.04

74.09

44.93

73.98

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

147.08

146.14

145.65

131.93

123.35

384.83

113.97

355.82

2.13

Đất phát triển hạ tầng

687.91

701.35

788.53

878.24

990.96

1271.88

1217.56

1527.58

Trong đó:

-

Đất cơ sở văn hoá

38.06

38.55

40.49

41.33

41.76

44.22

41.78

44.24

-

Đất cơ sở y tế

19.49

19.67

20.25

20.18

20.21

20.95

23.82

24.56

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

56.83

69.13

120.63

192.54

279.64

288.74

387.65

396.76

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

4.88

5.88

6.21

7.23

8.57

13.02

13.51

18.66

2.14

Đất ở tại đô thị

363.30

366.39

360.75

363.73

380.31

380.31

428.16

428.16

2.15

Đất ở tại nông thôn

485.83

488.27

491.92

497.06

510.41

729.90

493.83

715.10

3

Đất chưa sử dụng

112.14

111.94

106.68

98.05

86.73

220.14

24.46

Ghi chú

1

Đất đô thị

2026.37

2026.37

2036.36

2086.36

2136.36

2136.36

2208.37

2208.37

2

Đất khu du lịch

589.30

589.30

3

Đất khu dân cư­ nông thôn

2671.12

2671.12

2661.13

2611.13

2561.13

3136.64

2416.12

2998.19

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

DT chuyển MĐSD trong kỳ

Chia ra các năm

Năm
2011

Năm
2012

Năm
2013

Năm 2014

Năm 2015

Trước khi điều chỉnh địa giới

Sau khi điều chỉnh địa giới

Trước khi điều chỉnh địa giới

Sau khi điều chỉnh địa giới

1

Đất nông nghiệp chuyển sang PNN

673.32

21.94

129.39

98.79

158.40

166.43

264.80

280.09

1.1

Đất trồng lúa

480.41

15.66

90.79

77.45

113.13

113.78

183.38

191.88

1.2

Đất trồng cây lâu năm

27.07

1.87

5.97

2.69

8.97

10.52

7.57

9.36

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

38.65

0.49

12.15

4.02

6.82

7.08

15.17

16.50

2

Chuyển đổi cơ cấu SDĐ trong nội bộ đất nông nghiệp

42.30

8.65

14.56

7.62

7.35

7.35

4.12

12.90

3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Đơn vị tính: ha

TT

Content:
Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của thành phố Hưng Yên với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

DTHT năm 2010

Các năm trong kỳ kế hoạch

Năm
2011

Năm
2012

Năm
2013

Năm 2014

Năm 2015

Trước khi điều chỉnh địa giới

Sau khi điều chỉnh địa giới

Trước khi điều chỉnh địa giới

Sau khi điều chỉnh địa giới

Tổng diện tích đất tự nhiên

4698.16

4698.16

4698.16

4698.16

4698.16

7342.08

4698.16

7342.08

1

Đất nông nghiệp

2229.28

2208.09

2079.45

1993.72

1835.32

3158.40

1641.81

3059.31

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

1115.43

1095.77

999.70

918.57

805.44

1022.29

644.49

852.84

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 2 vụ trở lên

1115.43

1095.77

999.70

918.57

805.44

1022.29

644.49

852.84

1.2

Đất trồng cây lâu năm

458.31

456.44

450.47

448.23

431.91

660.14

420.22

722.43

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

135.29

134.80

122.65

127.87

121.05

213.71

105.88

211.21

2

Đất phi nông nghiệp

2356.74

2378.13

2512.03

2606.39

2776.11

3963.54

3056.35

4258.31

2.1

Đất xây dựng trụ sở CQ, CTSN

46.77

49.37

56.47

56.37

58.30

60.58

60.06

62.34

2.2

Đất quốc phòng

16.62

16.62

18.00

18.00

18.00

18.00

19.79

19.79

2.3

Đất an ninh

10.50

10.70

11.62

11.62

11.62

11.62

11.15

11.22

2.4

Đất khu công nghiệp

12.65

19.91

31.41

31.41

60.00

60.00

-

Đất xây dựng khu công nghiệp

-

Đất xây dựng cụm công nghiệp

12.65

19.91

31.41

31.41

60.00

60.00

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

82.12

82.41

82.05

84.22

90.44

115.34

104.00

128.90

2.6

Đất sản xuất VLXD, gốm sứ

10.67

10.67

10.67

15.67

25.67

63.69

30.67

70.53

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

2.8

Đất di tích, danh thắng

2.95

2.95

9.05

9.05

15.05

15.67

15.20

15.82

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại

9.90

10.06

26.46

26.59

26.59

28.57

26.63

29.39

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

21.08

21.19

26.77

26.65

26.65

34.03

28.69

36.66

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

44.69

44.69

47.12

45.04

45.04

74.09

44.93

73.98

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

147.08

146.14

145.65

131.93

123.35

384.83

113.97

355.82

2.13

Đất phát triển hạ tầng

687.91

701.35

788.53

878.24

990.96

1271.88

1217.56

1527.58

Trong đó:

-

Đất cơ sở văn hoá

38.06

38.55

40.49

41.33

41.76

44.22

41.78

44.24

-

Đất cơ sở y tế

19.49

19.67

20.25

20.18

20.21

20.95

23.82

24.56

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

56.83

69.13

120.63

192.54

279.64

288.74

387.65

396.76

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

4.88

5.88

6.21

7.23

8.57

13.02

13.51

18.66

2.14

Đất ở tại đô thị

363.30

366.39

360.75

363.73

380.31

380.31

428.16

428.16

2.15

Đất ở tại nông thôn

485.83

488.27

491.92

497.06

510.41

729.90

493.83

715.10

3

Đất chưa sử dụng

112.14

111.94

106.68

98.05

86.73

220.14

24.46

Ghi chú

1

Đất đô thị

2026.37

2026.37

2036.36

2086.36

2136.36

2136.36

2208.37

2208.37

2

Đất khu du lịch

589.30

589.30

3

Đất khu dân cư­ nông thôn

2671.12

2671.12

2661.13

2611.13

2561.13

3136.64

2416.12

2998.19

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

DT chuyển MĐSD trong kỳ

Chia ra các năm

Năm
2011

Năm
2012

Năm
2013

Năm 2014

Năm 2015

Trước khi điều chỉnh địa giới

Sau khi điều chỉnh địa giới

Trước khi điều chỉnh địa giới

Sau khi điều chỉnh địa giới

1

Đất nông nghiệp chuyển sang PNN

673.32

21.94

129.39

98.79

158.40

166.43

264.80

280.09

1.1

Đất trồng lúa

480.41

15.66

90.79

77.45

113.13

113.78

183.38

191.88

1.2

Đất trồng cây lâu năm

27.07

1.87

5.97

2.69

8.97

10.52

7.57

9.36

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

38.65

0.49

12.15

4.02

6.82

7.08

15.17

16.50

2

Chuyển đổi cơ cấu SDĐ trong nội bộ đất nông nghiệp

42.30

8.65

14.56

7.62

7.35

7.35

4.12

12.90

3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Đơn vị tính: ha

TT