Document: Điều 1 Quyết định 10/2017/QĐ-UBND quy định mức thu dịch vụ trông giữ xe Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "23/03/2017", "sign_number": "10/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "23/03/2017", "sign_number": "10/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "23/03/2017", "sign_number": "10/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "23/03/2017", "sign_number": "10/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "23/03/2017", "sign_number": "10/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 10/2017/QĐ-UBND quy định mức thu dịch vụ trông giữ xe Phú Yên có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định mức thu, quản lý và sử dụng giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh (đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước); như sau:
1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng:
Người có nhu cầu trông giữ xe đạp, xe đạp máy, xe mô tô, xe gắn máy, ôtô tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện phù hợp với quy hoạch và quy định về kết cấu hạ tầng giao thông, đô thị của địa phương.
Các tổ chức, đơn vị, cá nhân được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép thu giá dịch vụ trông giữ xe.
2. Mức thu giá dịch vụ:
2.1. Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước:

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức giá

1

Giá dịch vụ trông giữ xe đạp

1.1

Ban ngày, đêm

đồng/lượt

1.000

1.2

Cả ban ngày và đêm

đồng/lượt

2.000

2

Giá dịch vụ trông giữ xe đạp máy

2.1

Ban ngày

đồng/lượt

1.500

2.2

Ban đêm

đồng/lượt

2.000

2.3

Cả ban ngày và đêm

đồng/lượt

3.500

3

Giá dịch vụ trông giữ xe mô tô, xe gắn máy

3.1

Ban ngày

đồng/lượt

2.000

3.2

Ban đêm

đồng/lượt

3.000

3.3

Cả ban ngày và đêm

đồng/lượt

5.000

4

Giá dịch vụ trông giữ xe ô tô

4.1

Xe 15 chỗ ngồi trở xuống, xe tải nhẹ dưới 3 tấn

4.1.1

Ban ngày

đồng/lượt

10.000

4.1.2

Ban đêm

đồng/lượt

15.000

4.1.3

Cả ban ngày và đêm

đồng/lượt

25.000

4.2

Xe trên 15 chỗ ngồi, xe tải từ 3 tấn trở lên

4.2.1

Ban ngày

đồng/lượt

10.000

4.2.2

Ban đêm

đồng/lượt

20.000

4.2.3

Cả ban ngày và đêm

đồng/lượt

30.000

Mức thu theo tháng không quá 20 lần so với mức thu ban ngày.
(Ban ngày từ 6giờ đến 18giờ; ban đêm từ sau 18giờ đến trước 6giờ sáng hôm sau).
2.2. Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước:
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước do tổ chức, cá nhân thu không quá 1,5 lần so với mức giá qui định đối với giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước.
3. Quản lý và sử dụng giá dịch vụ thu được:
Giá dịch vụ trông giữ xe được xác định là doanh thu của đơn vị thu giá dịch vụ. Đơn vị thu giá dịch vụ có nghĩa vụ nộp thuế theo quy định của pháp luật đối với số tiền thu được và có quyền quản lý, sử dụng số tiền thu được sau khi đã nộp thuế theo quy định của pháp luật.
Hàng năm, đơn vị thu phí phải thực hiện quyết toán thuế đối với số tiền giá dịch vụ trông giữ xe thu được với kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh khác (nếu có) với cơ quan thuế theo quy định hiện hành.

Content:
Điều 1. Quy định mức thu, quản lý và sử dụng giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh (đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước); như sau:
1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng:
Người có nhu cầu trông giữ xe đạp, xe đạp máy, xe mô tô, xe gắn máy, ôtô tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện phù hợp với quy hoạch và quy định về kết cấu hạ tầng giao thông, đô thị của địa phương.
Các tổ chức, đơn vị, cá nhân được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép thu giá dịch vụ trông giữ xe.
2. Mức thu giá dịch vụ:
2.1. Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước:

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức giá

1

Giá dịch vụ trông giữ xe đạp

1.1

Ban ngày, đêm

đồng/lượt

1.000

1.2

Cả ban ngày và đêm

đồng/lượt

2.000

2

Giá dịch vụ trông giữ xe đạp máy

2.1

Ban ngày

đồng/lượt

1.500

2.2

Ban đêm

đồng/lượt

2.000

2.3

Cả ban ngày và đêm

đồng/lượt

3.500

3

Giá dịch vụ trông giữ xe mô tô, xe gắn máy

3.1

Ban ngày

đồng/lượt

2.000

3.2

Ban đêm

đồng/lượt

3.000

3.3

Cả ban ngày và đêm

đồng/lượt

5.000

4

Giá dịch vụ trông giữ xe ô tô

4.1

Xe 15 chỗ ngồi trở xuống, xe tải nhẹ dưới 3 tấn

4.1.1

Ban ngày

đồng/lượt

10.000

4.1.2

Ban đêm

đồng/lượt

15.000

4.1.3

Cả ban ngày và đêm

đồng/lượt

25.000

4.2

Xe trên 15 chỗ ngồi, xe tải từ 3 tấn trở lên

4.2.1

Ban ngày

đồng/lượt

10.000

4.2.2

Ban đêm

đồng/lượt

20.000

4.2.3

Cả ban ngày và đêm

đồng/lượt

30.000

Mức thu theo tháng không quá 20 lần so với mức thu ban ngày.
(Ban ngày từ 6giờ đến 18giờ; ban đêm từ sau 18giờ đến trước 6giờ sáng hôm sau).
2.2. Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước:
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước do tổ chức, cá nhân thu không quá 1,5 lần so với mức giá qui định đối với giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước.
3. Quản lý và sử dụng giá dịch vụ thu được:
Giá dịch vụ trông giữ xe được xác định là doanh thu của đơn vị thu giá dịch vụ. Đơn vị thu giá dịch vụ có nghĩa vụ nộp thuế theo quy định của pháp luật đối với số tiền thu được và có quyền quản lý, sử dụng số tiền thu được sau khi đã nộp thuế theo quy định của pháp luật.
Hàng năm, đơn vị thu phí phải thực hiện quyết toán thuế đối với số tiền giá dịch vụ trông giữ xe thu được với kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh khác (nếu có) với cơ quan thuế theo quy định hiện hành.