Document: Điều 8 Thông tư 08/2016/TT-BQP chứng thực chữ ký số chuyên dùng phục vụ cơ quan

Type: {"issuing_agency": "Bộ Quốc phòng", "promulgation_date": "01/02/2016", "sign_number": "08/2016/TT-BQP", "signer": "Phùng Quang Thanh", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Quốc phòng", "promulgation_date": "01/02/2016", "sign_number": "08/2016/TT-BQP", "signer": "Phùng Quang Thanh", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Quốc phòng", "promulgation_date": "01/02/2016", "sign_number": "08/2016/TT-BQP", "signer": "Phùng Quang Thanh", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Quốc phòng", "promulgation_date": "01/02/2016", "sign_number": "08/2016/TT-BQP", "signer": "Phùng Quang Thanh", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Quốc phòng", "promulgation_date": "01/02/2016", "sign_number": "08/2016/TT-BQP", "signer": "Phùng Quang Thanh", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điều 8 Thông tư 08/2016/TT-BQP chứng thực chữ ký số chuyên dùng phục vụ cơ quan có nội dung như sau:

Điều 8. Nội dung chứng thư số
1. Tên tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng;
2. Tên và chức danh của thuê bao;
3. Số hiệu chứng thư số;
4. Thời hạn có hiệu lực của chứng thư số;
5. Khóa công khai;
6. Chữ ký số của tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng;
7. Các hạn chế về mục đích, phạm vi sử dụng của chứng thư số.

Content:
Điều 8. Nội dung chứng thư số
1. Tên tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng;
2. Tên và chức danh của thuê bao;
3. Số hiệu chứng thư số;
4. Thời hạn có hiệu lực của chứng thư số;
5. Khóa công khai;
6. Chữ ký số của tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng;
7. Các hạn chế về mục đích, phạm vi sử dụng của chứng thư số.