Document: Điều 2 Quyết định 1390/QĐ-UBND năm 2013 vốn đầu tư giáo dục tiểu học cho trẻ em khó khăn Bắc Kạn

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "30/08/2013", "sign_number": "1390/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Đức Lân", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "30/08/2013", "sign_number": "1390/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Đức Lân", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "30/08/2013", "sign_number": "1390/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Đức Lân", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "30/08/2013", "sign_number": "1390/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Đức Lân", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "30/08/2013", "sign_number": "1390/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Đức Lân", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 1390/QĐ-UBND năm 2013 vốn đầu tư giáo dục tiểu học cho trẻ em khó khăn Bắc Kạn có nội dung như sau:

Điều 2. Kết quả đầu tư.
1. Nguồn vốn đầu tư:
Đơn vị tính: đồng

Nguồn vốn

Giá trị được duyệt

Thực hiện (đ)

Đã thanh toán

Còn được thanh toán

Tổng số

1.012.854.000

987.283.000

25.571.000

- Vốn XDCB tập trung NSTƯ

215.814.000

213.973.000

0

- Vốn vay Ngân hàng Thế giới

765.160.000

758.630.000

6.530.000

- Vốn NSĐP

31.880.000

14.680.000

19.041.000

2. Chi phí đầu tư:
Đơn vị tính: đồng

Nội dung

Dự toán được duyệt

Chi phí ĐT được QT

Tổng số

1.113.101.851

1.012.854.000

- Xây dựng

945.348.579

943.103.000

- Chi phí khác

66.562.195

69.751.000

- Dự phòng

101.191.077

0

3. Chi phí đầu tư được phép không tính vào giá trị tài sản: không
4. Giá trị tài sản hình thành qua đầu tư:
Đơn vị tính: đồng

Nội dung

Công trình giao cho đơn vị khác quản lý

Thực tế

Quy đổi

Tổng số

1.012.854.000

Tài sản cố định

1.012.854.000

Content:
Điều 2. Kết quả đầu tư.
1. Nguồn vốn đầu tư:
Đơn vị tính: đồng

Nguồn vốn

Giá trị được duyệt

Thực hiện (đ)

Đã thanh toán

Còn được thanh toán

Tổng số

1.012.854.000

987.283.000

25.571.000

- Vốn XDCB tập trung NSTƯ

215.814.000

213.973.000

0

- Vốn vay Ngân hàng Thế giới

765.160.000

758.630.000

6.530.000

- Vốn NSĐP

31.880.000

14.680.000

19.041.000

2. Chi phí đầu tư:
Đơn vị tính: đồng

Nội dung

Dự toán được duyệt

Chi phí ĐT được QT

Tổng số

1.113.101.851

1.012.854.000

- Xây dựng

945.348.579

943.103.000

- Chi phí khác

66.562.195

69.751.000

- Dự phòng

101.191.077

0

3. Chi phí đầu tư được phép không tính vào giá trị tài sản: không
4. Giá trị tài sản hình thành qua đầu tư:
Đơn vị tính: đồng

Nội dung

Công trình giao cho đơn vị khác quản lý

Thực tế

Quy đổi

Tổng số

1.012.854.000

Tài sản cố định

1.012.854.000