Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 644/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch đất đến 2020 kế hoạch 2011-2015 Vĩnh Phước Khánh Hòa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "19/03/2014", "sign_number": "644/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "19/03/2014", "sign_number": "644/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "19/03/2014", "sign_number": "644/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "19/03/2014", "sign_number": "644/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "19/03/2014", "sign_number": "644/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 644/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch đất đến 2020 kế hoạch 2011-2015 Vĩnh Phước Khánh Hòa

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của phường Vĩnh Phước, thành phố Nha Trang với các chỉ tiêu chủ yếu sau đây:
...
2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0,94

0,72

0,19

0,91

-0,03

2.2

Đất quốc phòng

0,36

0,34

-0,16

0,18

-0,18

2.3

Đất an ninh

0,04

0,04

0,01

0,05

0,01

2.4

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

6,26

4,75

-1,20

3,55

-2,71

2.5

Đất di tích, danh thắng

3,84

3,83

3,83

-0,01

2.6

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

0,02

0,02

0,02

2.7

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

5,49

5,49

0,02

5,51

0,02

2.8

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

1,17

-1,17

2.9

Đất sông, suối

31,28

29,34

-1,94

2.10

Đất phát triển hạ tầng

26,27

39,34

4,63

43,97

17,70

Trong đó:

-

Đất giao thông

16,96

30,11

13,15

-

Đất thủy lợi

0,02

0,09

0,07

-

Đất cơ sở văn hóa

0,89

4,94

-1,52

3,42

2,53

-

Đất cơ sở y tế

1,10

1,05

-0,48

0,57

-0,53

-

Đất cơ sở giáo dục

7,30

8,92

0,79

9,71

2,41

-

Đất chợ

0,07

0,07

2.11

Đất ở đô thị

68,26

58,62

-1,55

57,07

-11,19

3

Đất chưa sử dụng

27,44

27,44

27,44

Content:
2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0,94

0,72

0,19

0,91

-0,03

2.2

Đất quốc phòng

0,36

0,34

-0,16

0,18

-0,18

2.3

Đất an ninh

0,04

0,04

0,01

0,05

0,01

2.4

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

6,26

4,75

-1,20

3,55

-2,71

2.5

Đất di tích, danh thắng

3,84

3,83

3,83

-0,01

2.6

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

0,02

0,02

0,02

2.7

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

5,49

5,49

0,02

5,51

0,02

2.8

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

1,17

-1,17

2.9

Đất sông, suối

31,28

29,34

-1,94

2.10

Đất phát triển hạ tầng

26,27

39,34

4,63

43,97

17,70

Trong đó:

-

Đất giao thông

16,96

30,11

13,15

-

Đất thủy lợi

0,02

0,09

0,07

-

Đất cơ sở văn hóa

0,89

4,94

-1,52

3,42

2,53

-

Đất cơ sở y tế

1,10

1,05

-0,48

0,57

-0,53

-

Đất cơ sở giáo dục

7,30

8,92

0,79

9,71

2,41

-

Đất chợ

0,07

0,07

2.11

Đất ở đô thị

68,26

58,62

-1,55

57,07

-11,19

3

Đất chưa sử dụng

27,44

27,44

27,44