Document: Điều 1 Quyết định 22/2015/QĐ-UBND lệ phí đăng ký cư trú Bình Định

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "06/08/2015", "sign_number": "22/2015/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "06/08/2015", "sign_number": "22/2015/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "06/08/2015", "sign_number": "22/2015/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "06/08/2015", "sign_number": "22/2015/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "06/08/2015", "sign_number": "22/2015/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 22/2015/QĐ-UBND lệ phí đăng ký cư trú Bình Định có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành Quy định về lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Bình Định, cụ thể như sau:
1. Đối tượng nộp lệ phí
Lệ phí đăng ký cư trú là khoản thu đối với người đăng ký, quản lý cư trú với cơ quan đăng ký, quản lý cư trú theo quy định của pháp luật về cư trú.
2. Đối tượng không thu, miễn thu
a. Không thu lệ phí đăng ký cư trú đối với các trường hợp: Bố, mẹ, vợ (hoặc chồng) của liệt sĩ, con dưới 18 tuổi của liệt sĩ; thương binh, con dưới 18 tuổi của thương binh; Bà mẹ Việt Nam anh hùng; hộ gia đình thuộc diện xoá đói, giảm nghèo; công dân thuộc xã, thị trấn vùng cao theo quy định của Ủy ban Dân tộc.
b. Miễn lệ phí đăng ký cư trú khi đăng ký lần đầu, cấp mới, thay mới theo quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với: Cấp hộ khẩu gia đình, cấp giấy chứng nhận nhân khẩu tập thể; cấp giấy đăng ký tạm trú có thời hạn
3. Mức thu

Số TT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức thu

Các phường nội thành của thành phố Quy Nhơn

Khu vực khác

a

Đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú cả hộ hoặc một người nhưng không cấp sổ hộ khẩu, sổ tạm trú

đồng/lần đăng ký

15.000

7.000

b

Cấp mới, cấp lại, đổi sổ hộ khẩu, sổ tạm trú

đồng/lần cấp

20.000

10.000

Riêng cấp đổi sổ hộ khẩu, sổ tạm trú theo yêu cầu của chủ hộ vì lý do Nhà nước thay đổi địa giới hành chính, tên đường phố, số nhà

đồng/lần cấp

10.000

5.000

c

Đính chính các thay đổi trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú (không thu lệ phí đối với các trường hợp đính chính lại địa chỉ do Nhà nước thay đổi địa giới hành chính, đường phố, số nhà, xóa tên trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú)

đồng/lần đính chính

8.000

4.000

4. Cơ quan thu
a. Công an thành phố Quy Nhơn.
b. Công an thị xã.
c. Công an xã, phường, thị trấn.
5. Tỷ lệ % để lại cho cơ quan thu
a. Công an thành phố Quy Nhơn và công an các phường nội thành của thành phố Quy Nhơn: 50%.
b. Công an thị xã; công an xã, thị trấn, công an các phường ngoại thành của thành phố Quy Nhơn, công an các phường của thị xã: 100%.

Content:
Điều 1. Ban hành Quy định về lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Bình Định, cụ thể như sau:
1. Đối tượng nộp lệ phí
Lệ phí đăng ký cư trú là khoản thu đối với người đăng ký, quản lý cư trú với cơ quan đăng ký, quản lý cư trú theo quy định của pháp luật về cư trú.
2. Đối tượng không thu, miễn thu
a. Không thu lệ phí đăng ký cư trú đối với các trường hợp: Bố, mẹ, vợ (hoặc chồng) của liệt sĩ, con dưới 18 tuổi của liệt sĩ; thương binh, con dưới 18 tuổi của thương binh; Bà mẹ Việt Nam anh hùng; hộ gia đình thuộc diện xoá đói, giảm nghèo; công dân thuộc xã, thị trấn vùng cao theo quy định của Ủy ban Dân tộc.
b. Miễn lệ phí đăng ký cư trú khi đăng ký lần đầu, cấp mới, thay mới theo quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với: Cấp hộ khẩu gia đình, cấp giấy chứng nhận nhân khẩu tập thể; cấp giấy đăng ký tạm trú có thời hạn
3. Mức thu

Số TT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức thu

Các phường nội thành của thành phố Quy Nhơn

Khu vực khác

a

Đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú cả hộ hoặc một người nhưng không cấp sổ hộ khẩu, sổ tạm trú

đồng/lần đăng ký

15.000

7.000

b

Cấp mới, cấp lại, đổi sổ hộ khẩu, sổ tạm trú

đồng/lần cấp

20.000

10.000

Riêng cấp đổi sổ hộ khẩu, sổ tạm trú theo yêu cầu của chủ hộ vì lý do Nhà nước thay đổi địa giới hành chính, tên đường phố, số nhà

đồng/lần cấp

10.000

5.000

c

Đính chính các thay đổi trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú (không thu lệ phí đối với các trường hợp đính chính lại địa chỉ do Nhà nước thay đổi địa giới hành chính, đường phố, số nhà, xóa tên trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú)

đồng/lần đính chính

8.000

4.000

4. Cơ quan thu
a. Công an thành phố Quy Nhơn.
b. Công an thị xã.
c. Công an xã, phường, thị trấn.
5. Tỷ lệ % để lại cho cơ quan thu
a. Công an thành phố Quy Nhơn và công an các phường nội thành của thành phố Quy Nhơn: 50%.
b. Công an thị xã; công an xã, thị trấn, công an các phường ngoại thành của thành phố Quy Nhơn, công an các phường của thị xã: 100%.