Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 341/QĐ-UBND 2021 Chương trình phát triển đô thị Ealy huyện Sông Hinh tỉnh Phú yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "11/03/2021", "sign_number": "341/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tấn Hổ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "11/03/2021", "sign_number": "341/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tấn Hổ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "11/03/2021", "sign_number": "341/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tấn Hổ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "11/03/2021", "sign_number": "341/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tấn Hổ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "11/03/2021", "sign_number": "341/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tấn Hổ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 341/QĐ-UBND 2021 Chương trình phát triển đô thị Ealy huyện Sông Hinh tỉnh Phú yên

Điều 1. Phê duyệt Chương trình phát triển đô thị Ealy huyện Sông Hinh đến năm 2025, tầm nhìn đến năm 2035, với các nội dung chính sau:
...
4. Các chỉ tiêu chính về phát triển đô thị EaLy:

STT

Tiêu chuẩn

Hiện trạng

Quyết định 1659/QĐ-TTg

Nghị quyết 1210/2016/BTVQH13 (đô thị loại V Miền núi)

Đề xuất 2025

Đề xuất 2035

1

Diện tích sàn nhà ở bình quân (m2/người)

26,9

29

20

Duy trì

≥29

2

Tỷ lệ nhà kiên cố

87%

75%

63%

100%

100%

3

Tỷ lệ đất giao thông so với diện tích đất xây dựng

10,5%

≥20%

11%

15%

≥20%

4

Tỷ lệ vận tải hành khách công cộng

0,5%

2-5%

1-1,5%

≥2-5%; nâng cấp chất lượng phục vụ

5

Tỷ lệ dân cư đô thị được cấp nước sạch

98%

70%

67%

100%

100%

6

Tiêu chuẩn cấp nước (lít/người.ngđ)

85

90

70

70

≥90

7

Tỷ lệ bao phủ của hệ thống thoát nước

21%

80-90%

80-90%

80%

90%

8

Tỷ lệ nước thải sinh hoạt được thu gom và xử lý

0%

60%

11%

15%

50%

9

Tỷ lệ các cơ sở sản xuất mới áp dụng công nghệ sạch hoặc trang bị các thiết bị giảm ô nhiễm

90%

100%

95%

100%

10

Tỷ lệ các cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng được xử lý

90%

95%

95%

100%

11

Tỷ lệ thất thoát, thất thu nước sạch

30%

25%

25%

25%

12

Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt của đô thị, khu công nghiệp được thu gom và xử lý

35%

90%

46%

50%

70%

13

Tỷ lệ chiếu sáng đường chính

80%

90%

63%

100%; nâng cấp chất lượng, công nghệ

14

Tỷ lệ chiếu sáng ngõ hẻm

10%

85%

80%

85%

15

Đất cây xanh đô thị (m2/người)

122,4

5

4

Trồng và bảo vệ rừng, phát triển và cải tạo cảnh quan cây xanh

16

Đất cây xanh công cộng khu vực nội thị (m2/người)

11,1

3-5

3

Phát triển cây xanh công cộng

Content:
Các chỉ tiêu chính về phát triển đô thị EaLy:

STT

Tiêu chuẩn

Hiện trạng

Quyết định 1659/QĐ-TTg

Nghị quyết 1210/2016/BTVQH13 (đô thị loại V Miền núi)

Đề xuất 2025

Đề xuất 2035

1

Diện tích sàn nhà ở bình quân (m2/người)

26,9

29

20

Duy trì

≥29

2

Tỷ lệ nhà kiên cố

87%

75%

63%

100%

100%

3

Tỷ lệ đất giao thông so với diện tích đất xây dựng

10,5%

≥20%

11%

15%

≥20%

4

Tỷ lệ vận tải hành khách công cộng

0,5%

2-5%

1-1,5%

≥2-5%; nâng cấp chất lượng phục vụ

5

Tỷ lệ dân cư đô thị được cấp nước sạch

98%

70%

67%

100%

100%

6

Tiêu chuẩn cấp nước (lít/người.ngđ)

85

90

70

70

≥90

7

Tỷ lệ bao phủ của hệ thống thoát nước

21%

80-90%

80-90%

80%

90%

8

Tỷ lệ nước thải sinh hoạt được thu gom và xử lý

0%

60%

11%

15%

50%

9

Tỷ lệ các cơ sở sản xuất mới áp dụng công nghệ sạch hoặc trang bị các thiết bị giảm ô nhiễm

90%

100%

95%

100%

10

Tỷ lệ các cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng được xử lý

90%

95%

95%

100%

11

Tỷ lệ thất thoát, thất thu nước sạch

30%

25%

25%

25%

12

Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt của đô thị, khu công nghiệp được thu gom và xử lý

35%

90%

46%

50%

70%

13

Tỷ lệ chiếu sáng đường chính

80%

90%

63%

100%; nâng cấp chất lượng, công nghệ

14

Tỷ lệ chiếu sáng ngõ hẻm

10%

85%

80%

85%

15

Đất cây xanh đô thị (m2/người)

122,4

5

4

Trồng và bảo vệ rừng, phát triển và cải tạo cảnh quan cây xanh

16

Đất cây xanh công cộng khu vực nội thị (m2/người)

11,1

3-5

3

Phát triển cây xanh công cộng