Document: Điều 1 Quyết định 1994/QĐ-UBND 2024 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất huyện Mỹ Đức Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/04/2024", "sign_number": "1994/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/04/2024", "sign_number": "1994/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/04/2024", "sign_number": "1994/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/04/2024", "sign_number": "1994/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/04/2024", "sign_number": "1994/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1994/QĐ-UBND 2024 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất huyện Mỹ Đức Hà Nội có nội dung như sau:

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Mỹ Đức đã được UBND Thành phố phê duyệt tại Quyết định số 479/QĐ-UBND ngày 24/01/2024 như sau:
1. Đưa ra khỏi danh mục kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Mỹ Đức: 0 dự án.
2. Bổ sung danh mục Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Mỹ Đức là: 04 dự án, với tổng diện tích 59,47 ha (Phụ lục kèm theo);
3. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2024, cụ thể:
a. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích KHSDĐ 2024 được duyệt (QĐ số 479/QĐ- UBND ngày 24/1/2024)

Điều chỉnh KHSDĐ 2024

Tăng (+)/ giảm (-)

(1)

(2)

(3)

(6) = (7) + … (..)

I

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

22.630,03

22630,03

1

Đất nông nghiệp

NNP

15.484,34

15484,34

68,42

Trong đó:

0,00

0,00

0,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

8.130,86

8127,36

35,91

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

6.972,03

6972,03

30,81

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

1.158,83

1158,83

5,12

Đất trồng lúa nương

LUN

986,79

986,79

4,36

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

986,79

981,26

4,34

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

328,35

328,35

1,45

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,00

0,00

0,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

3.196,80

3196,80

14,13

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.256,69

1256,69

5,55

Trong đó: đất có rừng SX là rừng TN

RSN

1.160,00

1160,00

5,13

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.468,59

1468,29

6,49

1.8

Đất làm muối

LMU

0,00

0,00

0,00

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

116,26

116,26

0,51

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.005,05

7005,05

30,95

Trong đó:

0,00

0,00

0,00

2.1

Đất quốc phòng

CQP

741,33

741,33

3,28

2.2

Đất an ninh

CAN

13,59

13,59

0,06

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,00

0,00

0,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,00

0,00

0,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

34,53

34,53

0,15

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

36,60

36,60

0,16

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,00

0,00

0,00

2.8

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

102,25

102,25

0,45

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.522,66

2522,66

11,15

Trong đó:

0,00

0,00

0,00

2.9.1

Đất giao thông

DGT

1.506,10

1517,73

6,71

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

613,20

611,92

2,70

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,90

3,90

0,02

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

10,00

10,00

0,04

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

86,22

86,22

0,38

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

27,80

27,80

0,12

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

2,36

2,36

0,01

2.9.8

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,58

0,58

0,00

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

0,00

0,00

0,00

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,48

3,48

0,02

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

16,37

16,37

0,07

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

47,53

47,53

0,21

2.9.13

Đất làm NT, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

197,47

197,47

0,87

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

0,00

0,00

0,00

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,07

0,07

0,00

2.9.16

Đất chợ

DCH

7,57

7,57

0,03

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

1,77

1,77

0,01

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

22,40

22,40

0,10

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

5,90

5,90

0,03

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.810,47

1809,45

8,00

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

73,74

73,74

0,33

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

19,65

19,65

0,09

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức SN

DTS

1,44

1,44

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,00

0,00

0,00

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

57,48

57,48

0,25

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

490,50

490,50

2,17

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1.058,94

1058,94

4,68

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

11,80

11,80

0,05

3

Đất chưa sử dụng

CSD

140,64

140,64

0,62

b. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích KHSD Đ 2024 được duyệt (QĐ số 479/QĐ- UBND ngày 24/1/2024)

Điều chỉnh KHSDĐ 2024

Tăng (+)/ giảm (-)

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+ …+(26)

Tổng diện tích cần thu hồi 2024

144,79

156,42

11,63

1

Đất nông nghiệp

NNP

126,66

135,99

9,33

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

58,20

61,70

3,50

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

57,19

60,69

3,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

26,08

5,53

-20,55

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,34

1,34

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

41,04

41,34

0,30

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

18,13

20,43

2,30

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,22

0,22

2.2

Đất an ninh

CAN

0,18

0,18

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,10

0,10

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

7,34

7,34

Trong đó:

2.9.1

Đất giao thông

DGT

0,14

0,14

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

6,48

7,76

1,28

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,06

0,06

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,65

0,65

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,60

3,62

1,02

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,50

0,50

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,10

1,10

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

3,57

3,57

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2,40

2,40

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,12

0,12

c. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích KHSD Đ 2024 được duyệt (QĐ số 479/QĐ- UBND ngày 24/1/2024)

Điều chỉnh KHSD Đ 2024

Tăng (+)/ giảm (-)

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+ …+(26)

Cộng chuyển mục đích sử dụng
2023

113,88

123,21

9,33

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

113,12

122,45

9,33

Trong đó

1.1

Đất lúa nước

LUA/PNN

33,14

36,64

3,50

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

32,64

36,14

3,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

24,04

29,57

5,53

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

3,06

3,06

0,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,00

0,00

0,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

0,00

0,00

0,00

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

28,00

28,00

0,00

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

28,00

28,00

0,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

24,89

25,19

0,30

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,00

0,00

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

0,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

0,76

0,76

4. Đính chính tên đề mục tại Điều 1 Quyết định số 479/QĐ-UBND ngày 24/01/2024 từ “e) Danh mục các Công trình, dự án” thành “đ) Danh mục các công trình, dự án”.
5. Điều chỉnh số dự án và diện tích ghi tại điểm đ Điều 1 Quyết định số 479/QĐ-UBND ngày 24/01/2023 của UBND Thành phố thành: 134 dự án, tổng diện tích 376,71 ha.
6. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 479/QĐ-UBND ngày 24/01/2024 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.

Content:
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Mỹ Đức đã được UBND Thành phố phê duyệt tại Quyết định số 479/QĐ-UBND ngày 24/01/2024 như sau:
1. Đưa ra khỏi danh mục kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Mỹ Đức: 0 dự án.
2. Bổ sung danh mục Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Mỹ Đức là: 04 dự án, với tổng diện tích 59,47 ha (Phụ lục kèm theo);
3. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2024, cụ thể:
a. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích KHSDĐ 2024 được duyệt (QĐ số 479/QĐ- UBND ngày 24/1/2024)

Điều chỉnh KHSDĐ 2024

Tăng (+)/ giảm (-)

(1)

(2)

(3)

(6) = (7) + … (..)

I

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

22.630,03

22630,03

1

Đất nông nghiệp

NNP

15.484,34

15484,34

68,42

Trong đó:

0,00

0,00

0,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

8.130,86

8127,36

35,91

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

6.972,03

6972,03

30,81

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

1.158,83

1158,83

5,12

Đất trồng lúa nương

LUN

986,79

986,79

4,36

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

986,79

981,26

4,34

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

328,35

328,35

1,45

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,00

0,00

0,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

3.196,80

3196,80

14,13

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.256,69

1256,69

5,55

Trong đó: đất có rừng SX là rừng TN

RSN

1.160,00

1160,00

5,13

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.468,59

1468,29

6,49

1.8

Đất làm muối

LMU

0,00

0,00

0,00

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

116,26

116,26

0,51

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.005,05

7005,05

30,95

Trong đó:

0,00

0,00

0,00

2.1

Đất quốc phòng

CQP

741,33

741,33

3,28

2.2

Đất an ninh

CAN

13,59

13,59

0,06

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,00

0,00

0,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,00

0,00

0,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

34,53

34,53

0,15

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

36,60

36,60

0,16

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,00

0,00

0,00

2.8

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

102,25

102,25

0,45

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.522,66

2522,66

11,15

Trong đó:

0,00

0,00

0,00

2.9.1

Đất giao thông

DGT

1.506,10

1517,73

6,71

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

613,20

611,92

2,70

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,90

3,90

0,02

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

10,00

10,00

0,04

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

86,22

86,22

0,38

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

27,80

27,80

0,12

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

2,36

2,36

0,01

2.9.8

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,58

0,58

0,00

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

0,00

0,00

0,00

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,48

3,48

0,02

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

16,37

16,37

0,07

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

47,53

47,53

0,21

2.9.13

Đất làm NT, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

197,47

197,47

0,87

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

0,00

0,00

0,00

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,07

0,07

0,00

2.9.16

Đất chợ

DCH

7,57

7,57

0,03

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

1,77

1,77

0,01

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

22,40

22,40

0,10

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

5,90

5,90

0,03

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.810,47

1809,45

8,00

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

73,74

73,74

0,33

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

19,65

19,65

0,09

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức SN

DTS

1,44

1,44

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,00

0,00

0,00

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

57,48

57,48

0,25

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

490,50

490,50

2,17

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1.058,94

1058,94

4,68

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

11,80

11,80

0,05

3

Đất chưa sử dụng

CSD

140,64

140,64

0,62

b. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích KHSD Đ 2024 được duyệt (QĐ số 479/QĐ- UBND ngày 24/1/2024)

Điều chỉnh KHSDĐ 2024

Tăng (+)/ giảm (-)

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+ …+(26)

Tổng diện tích cần thu hồi 2024

144,79

156,42

11,63

1

Đất nông nghiệp

NNP

126,66

135,99

9,33

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

58,20

61,70

3,50

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

57,19

60,69

3,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

26,08

5,53

-20,55

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,34

1,34

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

41,04

41,34

0,30

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

18,13

20,43

2,30

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,22

0,22

2.2

Đất an ninh

CAN

0,18

0,18

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,10

0,10

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

7,34

7,34

Trong đó:

2.9.1

Đất giao thông

DGT

0,14

0,14

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

6,48

7,76

1,28

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,06

0,06

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,65

0,65

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,60

3,62

1,02

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,50

0,50

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,10

1,10

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

3,57

3,57

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2,40

2,40

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,12

0,12

c. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích KHSD Đ 2024 được duyệt (QĐ số 479/QĐ- UBND ngày 24/1/2024)

Điều chỉnh KHSD Đ 2024

Tăng (+)/ giảm (-)

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+ …+(26)

Cộng chuyển mục đích sử dụng
2023

113,88

123,21

9,33

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

113,12

122,45

9,33

Trong đó

1.1

Đất lúa nước

LUA/PNN

33,14

36,64

3,50

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

32,64

36,14

3,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

24,04

29,57

5,53

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

3,06

3,06

0,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,00

0,00

0,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

0,00

0,00

0,00

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

28,00

28,00

0,00

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

28,00

28,00

0,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

24,89

25,19

0,30

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,00

0,00

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

0,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

0,76

0,76

4. Đính chính tên đề mục tại Điều 1 Quyết định số 479/QĐ-UBND ngày 24/01/2024 từ “e) Danh mục các Công trình, dự án” thành “đ) Danh mục các công trình, dự án”.
5. Điều chỉnh số dự án và diện tích ghi tại điểm đ Điều 1 Quyết định số 479/QĐ-UBND ngày 24/01/2023 của UBND Thành phố thành: 134 dự án, tổng diện tích 376,71 ha.
6. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 479/QĐ-UBND ngày 24/01/2024 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.