Document: Điều 3 Quyết định 29/2013/QĐ-UBND chi hỗ trợ công tác tập trung giải quyết đối tượng xã hội Đà Nẵng

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "09/09/2013", "sign_number": "29/2013/QĐ-UBND", "signer": "Văn Hữu Chiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "09/09/2013", "sign_number": "29/2013/QĐ-UBND", "signer": "Văn Hữu Chiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "09/09/2013", "sign_number": "29/2013/QĐ-UBND", "signer": "Văn Hữu Chiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "09/09/2013", "sign_number": "29/2013/QĐ-UBND", "signer": "Văn Hữu Chiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "09/09/2013", "sign_number": "29/2013/QĐ-UBND", "signer": "Văn Hữu Chiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 3 Quyết định 29/2013/QĐ-UBND chi hỗ trợ công tác tập trung giải quyết đối tượng xã hội Đà Nẵng có nội dung như sau:

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 95/2005/QĐ-UB ngày 29/7/2005 của UBND thành phố Đà Nẵng về quy định mức chi phí công tác tập trung, giải quyết các đối tượng xã hội trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Content:
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 95/2005/QĐ-UB ngày 29/7/2005 của UBND thành phố Đà Nẵng về quy định mức chi phí công tác tập trung, giải quyết các đối tượng xã hội trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.