Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4943/QĐ-UBND 2013 điều chỉnh quy hoạch khu dân cư Long Thạnh Cần Giờ Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2013", "sign_number": "4943/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2013", "sign_number": "4943/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2013", "sign_number": "4943/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2013", "sign_number": "4943/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2013", "sign_number": "4943/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4943/QĐ-UBND 2013 điều chỉnh quy hoạch khu dân cư Long Thạnh Cần Giờ Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị (quy hoạch phân khu) tỷ lệ 1/2000 khu dân cư Long Thạnh, xã Long Hòa, huyện Cần Giờ (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chỉnh như sau:
...
6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch gồm 02 khu ở ở và các khu chức năng cấp đô thị ngoài cấp đơn vị ở được xác định như sau:
Các khu ở:
- Khu ở 1: Khu vực phía Tây - Bắc của đồ án giới hạn bởi đường Duyên Hải và đường Nguyễn Văn Mạnh.
- Khu ở 2: Phần diện tích còn lại của đồ án.
Các khu chức năng cấp đơn vị ở (có đan xen các khu chức năng ngoài đơn vị ở) bao gồm:
a. Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở:
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở : tổng diện tích 36,25 ha; trong đó:
- Nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang : tổng diện tích 31,57 ha.
- Nhóm nhà ở xây dựng mới : tổng diện tích 4,68 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 9,72 ha; trong đó:
- Đất giáo dục : 4,94 ha; gồm:
+ Trường mẫu giáo : diện tích 1,0 ha.
+ Trường tiểu học Long Thạnh hiện hữu: diện tích 0,14 ha.
+ Trường tiểu học xây dựng mới : diện tích 0,95 ha.
+ Trường trung học cơ sở Đồng Hòa : diện tích 2,85 ha.
- Ủy ban nhân dân xã : diện tích 0,14 ha.
- Đất hành chánh đoàn thể, công trình công cộng khác: tổng diện tích 3,07ha.
- Đất văn hóa : diện tích 1,42 ha.
- Trạm y tế xã : diện tích 0,10 ha
- Trạm bưu điện : diện tích 0,05 ha
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng: tổng diện tích 2,33 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: tổng diện tích 10,57 ha.
b. Các khu chức năng ngoài cấp đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở:
b.1. Khu chức năng thương mại dịch vụ đô thị : diện tích 6,13 ha.
b.2. Cây xanh cảnh quan kết hợp dịch vụ du lịch biển: diện tích 1,63 ha.
b.3. Cây xanh cảnh quan dọc rạch, bờ biển : diện tích 2,11 ha.
b.4. Mặt nước bù diện tích san lấp rạch : diện tích 1,21 ha.
b.5. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại (tính đến mạng lưới đường khu vực): diện tích 6,24 ha.
b.6. Đất tôn giáo (thánh thất hiện hữu) : diện tích 0,57 ha.
b.7. Trạm cấp nước : diện tích 0,16 ha.
b.8. Kênh rạch : diện tích 2,28 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất đơn vị ở

58,78

100

1

Đất nhóm nhà ở:

36,25

62,74

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

31,57

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

4,68

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở; trong đó

9,72

16,82

- Đất giáo dục gồm:

4,94

+ Trường mẫu giáo xây dựng mới

1,00

+ Trường tiểu học

0,14

+ Trường trung học cơ sở

2,85

+ Trường tiểu học (dự kiến)

0,95

- Đất văn hóa

1,42

- Trạm y tế xã

0,10

- Ủy ban nhân dân, bưu điện

0,19

- Đất hành chính đoàn thể và công trình công cộng khác

3,07

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

2,33

4,03

4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

9,48

16,41

6,04km

10,45km/km2

B

Đất ngoài đơn vị ở

21,42

1

Trạm cấp nước

0,16

2

Tôn giáo (thánh thất, đình, chùa)

0,57

3

Thương mại - dịch vụ

6,13

4

Đất giao thông từ đường cấp khu vực trở lên

6,24

5

Đất cây xanh cảnh quan dọc kênh rạch

3,2

6

Cây xanh cảnh quan kết hợp dịch vụ du lịch biển

1,63

7

Mặt nước hồ bù diện tích san lấp rạch

1,21

8

Rạch

2,28

Tổng cộng

79,20

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trong các đơn vị ở:

STT

Loại đất

Ký hiệu ô phố

Diện tích (ha)

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Chỉ tiêu (m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Tối thiểu

Tối đa

Khu ở 1: (diện tích: 40,49ha; dự báo quy mô dân số: 5.224 người)

1. Đất đơn vị ở

29,37

43,40

1.1. Đất nhóm nhà ở:

21,04

40,28

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

I.3; I.4; I.5; I.6; I.7

16,83

50

1

5

2,0

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới.

I.1; I.2

4,21

40

1

5

1,6

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị:

0,64

1,23

- Trường mẫu giáo xây dựng mới

1.8

0,5

40

1

4

0,8

- Ủy ban nhân dân xã

1.9

0,14

40

1

5

1,2

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

I.13

0,99

1,90

5

1

0,05

1.4 . Đất đường giao thông cấp phân khu vực

6,11

11,69

9,87
km/km2

2. Đất ngoài đơn vị ở :

11,71

- Thánh thất

I.12

0,15

- Thươmg mại dịch vụ

I.10; I.11

4,28

40

1

5

2,0

- Cây xanh cảnh quan dọc biển

1,36

- Mặt nước bù lấp phần diện tích san lấp rach

I.14

1,21

- Kênh rạch

0,95

- Đất giao thông từ đường khu vực trở lên

3,76

9,51%

Khu ở 2: (diện tích: 38,71ha; dự báo quy mô dân số: 3.776 người

1. Đất đơn vị ở

29,0

67,86

1.1. Đất nhóm nhà ở :

15,21

40,27

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

II. 1; II.3; II.4; II.5; II.6

14,74

50

1

4

2,0

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

II.2

0,47

40

1

5

1,6

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị gồm:

9,08

24,04

- Đất giáo dục :

4,44

+ Trường mầm non xây dựng mới

II.7

0,5

40

1

4

0,8

+ Trường tiểu học Long Thạnh

II. 8

0,14

40

1

5

1,2

+ Trường trung học cơ sở Đồng Hòa

II.10

2,85

40

1

5

1,2

+ Trường tiểu học xây dựng mới

II.9

0,95

40

1

5

1,2

- Đất hành chánh đoàn thể và công trình công cộng khác

II.11

3,07

40

1

5

1,2

- Đất văn hóa

II.12

1,42

40

1

5

1,2

- Trạm y tế xã

II.13

0,1

40

1

5

1,2

- Trạm bưu điện

II.14

0,05

40

1

5

1,2

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

II.19

1,34

3,55

5

1

1

0,05

1.4. Đất đường giao thông cấp phân khu vực

8,92

3,37

10,83 km/km2

2. Đất ngoài đơn vị ở

9,71

- Trạm cấp nước

II.16

0,16

- Đình, chùa

II.17; II.18

0,42

- Đất giao thông từ đường khu vực trở lên

2,48

6,63%

- Thương mại dịch vụ

II.15

1,85

40

1

5

2,0

- Cây xanh cảnh quan dọc rạch

1,84

- Cây xanh cảnh quan kết hợp dịch vụ du lịch biển

II.20

1,63

10

1

2

0,2

- Kênh, rạch

1,33

Tổng cộng

79,2

* Ghi chú: Tầng cao công trình bao gồm các tầng cao theo QCVN 03:2012/BXD, trong đó có tầng lửng và mái che cầu thang

Content:
Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch gồm 02 khu ở ở và các khu chức năng cấp đô thị ngoài cấp đơn vị ở được xác định như sau:
Các khu ở:
- Khu ở 1: Khu vực phía Tây - Bắc của đồ án giới hạn bởi đường Duyên Hải và đường Nguyễn Văn Mạnh.
- Khu ở 2: Phần diện tích còn lại của đồ án.
Các khu chức năng cấp đơn vị ở (có đan xen các khu chức năng ngoài đơn vị ở) bao gồm:
a. Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở:
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở : tổng diện tích 36,25 ha; trong đó:
- Nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang : tổng diện tích 31,57 ha.
- Nhóm nhà ở xây dựng mới : tổng diện tích 4,68 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 9,72 ha; trong đó:
- Đất giáo dục : 4,94 ha; gồm:
+ Trường mẫu giáo : diện tích 1,0 ha.
+ Trường tiểu học Long Thạnh hiện hữu: diện tích 0,14 ha.
+ Trường tiểu học xây dựng mới : diện tích 0,95 ha.
+ Trường trung học cơ sở Đồng Hòa : diện tích 2,85 ha.
- Ủy ban nhân dân xã : diện tích 0,14 ha.
- Đất hành chánh đoàn thể, công trình công cộng khác: tổng diện tích 3,07ha.
- Đất văn hóa : diện tích 1,42 ha.
- Trạm y tế xã : diện tích 0,10 ha
- Trạm bưu điện : diện tích 0,05 ha
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng: tổng diện tích 2,33 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: tổng diện tích 10,57 ha.
b. Các khu chức năng ngoài cấp đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở:
b.1. Khu chức năng thương mại dịch vụ đô thị : diện tích 6,13 ha.
b.2. Cây xanh cảnh quan kết hợp dịch vụ du lịch biển: diện tích 1,63 ha.
b.3. Cây xanh cảnh quan dọc rạch, bờ biển : diện tích 2,11 ha.
b.4. Mặt nước bù diện tích san lấp rạch : diện tích 1,21 ha.
b.5. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại (tính đến mạng lưới đường khu vực): diện tích 6,24 ha.
b.Đất tôn giáo (thánh thất hiện hữu) : diện tích 0,57 ha.
b.7. Trạm cấp nước : diện tích 0,16 ha.
b.8. Kênh rạch : diện tích 2,28 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất đơn vị ở

58,78

100

1

Đất nhóm nhà ở:

36,25

62,74

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

31,57

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

4,68

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở; trong đó

9,72

16,82

- Đất giáo dục gồm:

4,94

+ Trường mẫu giáo xây dựng mới

1,00

+ Trường tiểu học

0,14

+ Trường trung học cơ sở

2,85

+ Trường tiểu học (dự kiến)

0,95

- Đất văn hóa

1,42

- Trạm y tế xã

0,10

- Ủy ban nhân dân, bưu điện

0,19

- Đất hành chính đoàn thể và công trình công cộng khác

3,07

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

2,33

4,03

4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

9,48

16,41

6,04km

10,45km/km2

B

Đất ngoài đơn vị ở

21,42

1

Trạm cấp nước

0,16

2

Tôn giáo (thánh thất, đình, chùa)

0,57

3

Thương mại - dịch vụ

6,13

4

Đất giao thông từ đường cấp khu vực trở lên

6,24

5

Đất cây xanh cảnh quan dọc kênh rạch

3,2

6

Cây xanh cảnh quan kết hợp dịch vụ du lịch biển

1,63

7

Mặt nước hồ bù diện tích san lấp rạch

1,21

8

Rạch

2,28

Tổng cộng

79,20

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trong các đơn vị ở:

STT

Loại đất

Ký hiệu ô phố

Diện tích (ha)

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Chỉ tiêu (m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Tối thiểu

Tối đa

Khu ở 1: (diện tích: 40,49ha; dự báo quy mô dân số: 5.224 người)

1. Đất đơn vị ở

29,37

43,40

1.1. Đất nhóm nhà ở:

21,04

40,28

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

I.3; I.4; I.5; I.6; I.7

16,83

50

1

5

2,0

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới.

I.1; I.2

4,21

40

1

5

1,6

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị:

0,64

1,23

- Trường mẫu giáo xây dựng mới

1.8

0,5

40

1

4

0,8

- Ủy ban nhân dân xã

1.9

0,14

40

1

5

1,2

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

I.13

0,99

1,90

5

1

0,05

1.4 . Đất đường giao thông cấp phân khu vực

6,11

11,69

9,87
km/km2

2. Đất ngoài đơn vị ở :

11,71

- Thánh thất

I.12

0,15

- Thươmg mại dịch vụ

I.10; I.11

4,28

40

1

5

2,0

- Cây xanh cảnh quan dọc biển

1,36

- Mặt nước bù lấp phần diện tích san lấp rach

I.14

1,21

- Kênh rạch

0,95

- Đất giao thông từ đường khu vực trở lên

3,76

9,51%

Khu ở 2: (diện tích: 38,71ha; dự báo quy mô dân số: 3.776 người

1. Đất đơn vị ở

29,0

67,86

1.1. Đất nhóm nhà ở :

15,21

40,27

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

II. 1; II.3; II.4; II.5; II.6

14,74

50

1

4

2,0

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

II.2

0,47

40

1

5

1,6

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị gồm:

9,08

24,04

- Đất giáo dục :

4,44

+ Trường mầm non xây dựng mới

II.7

0,5

40

1

4

0,8

+ Trường tiểu học Long Thạnh

II. 8

0,14

40

1

5

1,2

+ Trường trung học cơ sở Đồng Hòa

II.10

2,85

40

1

5

1,2

+ Trường tiểu học xây dựng mới

II.9

0,95

40

1

5

1,2

- Đất hành chánh đoàn thể và công trình công cộng khác

II.11

3,07

40

1

5

1,2

- Đất văn hóa

II.12

1,42

40

1

5

1,2

- Trạm y tế xã

II.13

0,1

40

1

5

1,2

- Trạm bưu điện

II.14

0,05

40

1

5

1,2

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

II.19

1,34

3,55

5

1

1

0,05

1.4. Đất đường giao thông cấp phân khu vực

8,92

3,37

10,83 km/km2

2. Đất ngoài đơn vị ở

9,71

- Trạm cấp nước

II.16

0,16

- Đình, chùa

II.17; II.18

0,42

- Đất giao thông từ đường khu vực trở lên

2,48

6,63%

- Thương mại dịch vụ

II.15

1,85

40

1

5

2,0

- Cây xanh cảnh quan dọc rạch

1,84

- Cây xanh cảnh quan kết hợp dịch vụ du lịch biển

II.20

1,63

10

1

2

0,2

- Kênh, rạch

1,33

Tổng cộng

79,2

* Ghi chú: Tầng cao công trình bao gồm các tầng cao theo QCVN 03:2012/BXD, trong đó có tầng lửng và mái che cầu thang