Document: Điểm b Khoản 7 Điều 1 Quyết định số 1711/QĐ-UBND phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch xây dựng vùng Vĩnh Long

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "22/10/2012", "sign_number": "1711/QĐ-UBND", "signer": "Phan Anh Vũ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "22/10/2012", "sign_number": "1711/QĐ-UBND", "signer": "Phan Anh Vũ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "22/10/2012", "sign_number": "1711/QĐ-UBND", "signer": "Phan Anh Vũ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "22/10/2012", "sign_number": "1711/QĐ-UBND", "signer": "Phan Anh Vũ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "22/10/2012", "sign_number": "1711/QĐ-UBND", "signer": "Phan Anh Vũ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 7 Điều 1 Quyết định số 1711/QĐ-UBND phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch xây dựng vùng Vĩnh Long

Điều 1. Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Vĩnh Long giai đoạn 2011 - 2020 và tầm nhìn đến năm 2030 với các nội dung cơ bản sau:
...
7. Dự toán kinh phí thực hiện:
...
b) Kinh phí lập nhiệm vụ quy hoạch:
Áp dụng nội suy tính tỉ lệ % theo chi phí lập đồ án quy hoạch:
Nx = 1.710.571.673 x {[4,0-(4,0-3,0)/(2.000-1.000)]}% = 58.743.486 đồng
Chi phí lập nhiệm vụ sau thuế: 58.743.486 đồng x 1,1 = 64.617.835 đồng (2)

Content:
Kinh phí lập nhiệm vụ quy hoạch:
Áp dụng nội suy tính tỉ lệ % theo chi phí lập đồ án quy hoạch:
Nx = 1.710.571.673 x {[4,0-(4,0-3,0)/(2.000-1.000)]}% = 58.743.486 đồng
Chi phí lập nhiệm vụ sau thuế: 58.743.486 đồng x 1,1 = 64.617.835 đồng (2)