Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 3765/QĐ-UBND 2012 Quy hoạch phân khu đô thị S5 tỷ lệ 1/5.000 Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "22/08/2012", "sign_number": "3765/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "22/08/2012", "sign_number": "3765/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "22/08/2012", "sign_number": "3765/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "22/08/2012", "sign_number": "3765/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "22/08/2012", "sign_number": "3765/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 3765/QĐ-UBND 2012 Quy hoạch phân khu đô thị S5 tỷ lệ 1/5.000 Hà Nội

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch phân khu đô thị S5, tỷ lệ 1/5.000 do Viện Quy hoạch Xây dựng Hà Nội lập với các nội dung chủ yếu sau đây:
...
4.14

0.78

14

20

1

4

1.4.3

- Đất cây xanh, TDTT khu ở

14.57

2.74

5

5

1

1.4.4

- Đường phố, điểm đỗ - dừng xe và bãi đỗ xe khu ở

35.74

6.71

-

-

-

-

1.4.5

- Đất đơn vị ở

240.03

45.07

3

45

1

35

2

ĐẤT DÂN DỤNG KHÁC

20.01

3.76

2.1

ĐẤT HỖN HỢP

1.73

0.32

40

70

2.2

ĐẤT CƠ QUAN, VIỆN NGHIÊN CỨU, TRƯỜNG ĐÀO TẠO...

16.15

3.03

40

70

2.3

ĐẤT DI TÍCH, TÔN GIÁO - TÍN NGƯỠNG

2.13

0.4

-

-

-

-

2.4

ĐẤT DỰ ÁN NẰM TRONG HL XANH VÀ VĐ XANH

0

3

ĐẤT NGOÀI DÂN DỤNG

42.69

3.1

ĐẤT CÔNG NGHIỆP, KHO TÀNG

0

-

-

-

3.2

ĐẤT AN NINH, QUỐC PHÒNG

9.32

-

-

-

-

3.3

ĐẤT ĐẦU MỐI HẠ TẦNG KỸ THUẬT

0

-

-

-

-

3.4

ĐẤT GIAO THÔNG ĐỐI NGOẠI

33.37

-

-

-

-

3.4.1

- Đường sắt quốc gia

0

-

-

-

-

3.4.2

- Đường bộ

33.37

-

-

-

-

3.4.3

- Nhà ga, bến - bãi đỗ xe đối ngoại

0

-

-

-

-

3.4.4

- Cảng hàng không

0

-

-

-

-

3.5

ĐẤT NGHĨA TRANG, NGHĨA ĐỊA

0

-

-

-

-

3.6

ĐẤT CÂY XANH CÁCH LI VỆ SINH, CÂY XANH VƯỜN ƯƠM

0

-

-

-

-

BẢNG TỔNG HỢP CHỈ TIÊU QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KHU C

TT

CÁC LOẠI ĐẤT

Diện tích (ha)

Chỉ tiêu (m2/ng)

MĐXD
(%)

Tầng cao (tầng)

min

max

min

max

TỔNG CỘNG

1305.97

105.23

1

ĐẤT DÂN DỤNG

1019.46

99.5

1.1

ĐẤT CÔNG CỘNG THÀNH PHỐ

51.23

5

35

40

30

40

1.2

ĐẤT CÂY XANH, TDTT THÀNH PHỐ

99.99

9.76

2

5

1

2

1.3

ĐƯỜNG, QUẢNG TRƯỜNG, NHÀ GA VÀ BẾN - BÃI ĐỖ XE THÀNH PHỐ

28.73

2.8

-

-

-

-

1.4

ĐẤT KHU Ở

839.51

81.94

1.4.1

- Đất công cộng khu ở

26.72

2.61

35

40

5

9

1.4.2

- Trường trung học phổ thông (Cấp 3)

6.28

0.61

15

20

2

4

1.4.3

- Đất cây xanh, TDTT khu ở

93.45

9.12

1.4.4

- Đường phố, điểm đỗ - dừng xe và bãi đỗ xe khu ở

136.95

13.37

-

-

-

-

1.4.5

- Đất đơn vị ở

576.11

56.23

2

ĐẤT DÂN DỤNG KHÁC

58.66

Content:
4.14

0.78

14

20

1

4

1.4.3

- Đất cây xanh, TDTT khu ở

14.57

2.74

5

5

1

1.4.4

- Đường phố, điểm đỗ - dừng xe và bãi đỗ xe khu ở

35.74

6.71

-

-

-

-

1.4.5

- Đất đơn vị ở

240.03

45.07

3

45

1

35

2

ĐẤT DÂN DỤNG KHÁC

20.01

3.76

2.1

ĐẤT HỖN HỢP

1.73

0.32

40

70

2.2

ĐẤT CƠ QUAN, VIỆN NGHIÊN CỨU, TRƯỜNG ĐÀO TẠO...

16.15

3.03

40

70

2.3

ĐẤT DI TÍCH, TÔN GIÁO - TÍN NGƯỠNG

2.13

0.4

-

-

-

-

2.4

ĐẤT DỰ ÁN NẰM TRONG HL XANH VÀ VĐ XANH

0

3

ĐẤT NGOÀI DÂN DỤNG

42.69

3.1

ĐẤT CÔNG NGHIỆP, KHO TÀNG

0

-

-

-

3.2

ĐẤT AN NINH, QUỐC PHÒNG

9.32

-

-

-

-

3.3

ĐẤT ĐẦU MỐI HẠ TẦNG KỸ THUẬT

0

-

-

-

-

3.4

ĐẤT GIAO THÔNG ĐỐI NGOẠI

33.37

-

-

-

-

3.4.1

- Đường sắt quốc gia

0

-

-

-

-

3.4.2

- Đường bộ

33.37

-

-

-

-

3.4.3

- Nhà ga, bến - bãi đỗ xe đối ngoại

0

-

-

-

-

3.4.4

- Cảng hàng không

0

-

-

-

-

3.5

ĐẤT NGHĨA TRANG, NGHĨA ĐỊA

0

-

-

-

-

3.6

ĐẤT CÂY XANH CÁCH LI VỆ SINH, CÂY XANH VƯỜN ƯƠM

0

-

-

-

-

BẢNG TỔNG HỢP CHỈ TIÊU QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KHU C

TT

CÁC LOẠI ĐẤT

Diện tích (ha)

Chỉ tiêu (m2/ng)

MĐXD
(%)

Tầng cao (tầng)

min

max

min

max

TỔNG CỘNG

1305.97

105.23

1

ĐẤT DÂN DỤNG

1019.46

99.5

1.1

ĐẤT CÔNG CỘNG THÀNH PHỐ

51.23

5

35

40

30

40

1.2

ĐẤT CÂY XANH, TDTT THÀNH PHỐ

99.99

9.76

2

5

1

2

1.3

ĐƯỜNG, QUẢNG TRƯỜNG, NHÀ GA VÀ BẾN - BÃI ĐỖ XE THÀNH PHỐ

28.73

2.8

-

-

-

-

1.4

ĐẤT KHU Ở

839.51

81.94

1.4.1

- Đất công cộng khu ở

26.72

2.61

35

40

5

9

1.4.2

- Trường trung học phổ thông (Cấp 3)

6.28

0.61

15

20

2

4

1.4.3

- Đất cây xanh, TDTT khu ở

93.45

9.12

1.4.4

- Đường phố, điểm đỗ - dừng xe và bãi đỗ xe khu ở

136.95

13.37

-

-

-

-

1.4.5

- Đất đơn vị ở

576.11

56.23

2

ĐẤT DÂN DỤNG KHÁC

58.66