Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2659/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch thuỷ lợi tỉnh Bến Tre

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "10/11/2011", "sign_number": "2659/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "10/11/2011", "sign_number": "2659/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "10/11/2011", "sign_number": "2659/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "10/11/2011", "sign_number": "2659/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "10/11/2011", "sign_number": "2659/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2659/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch thuỷ lợi tỉnh Bến Tre

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch thuỷ lợi tỉnh Bến Tre đến năm 2020 với nội dung chính sau:
...
3. Khối lượng và kinh phí thực hiện quy hoạch:
a) Tổng hợp khối lượng thực hiện dự án:

TT

Hạng mục

Chiều dài

Khối lượng

1

Tổng khối lượng đào đắp kênh cấp I và II

773km

13.092.548m3

2

Tổng khối lượng đào đắp đê

370km

216.363.800m3

3

Tổng khối lượng đào đắp kênh nội đồng

768.829.137m3

4

Tổng khối lượng cống toàn tỉnh

1.596m

b) Tổng hợp kinh phí đầu tư dự án:

TT

Hạng mục

Vốn đầu tư (triệu đồng)

Tổng số

53.577.245

1

Xây lắp

18.159.627

2

Đền bù giải phóng mặt bằng

17.797.798

3

Chi khác 30%

10.678.678

4

Dự phòng 15%

6.941.141

c) Phân kỳ vốn đầu tư thực hiện quy hoạch:

TT

Hạng mục

Phân kỳ đầu tư (triệu đồng)

2011-2013

2014-2015

2016-2017

2018-2020

Tổng vốn

Tổng số

17.560.239

13.985.304

8.892.669

13.139.034

53.557.245

1

Hệ thống kênh

409.114

779.556

519.704

779.556

2.487.932

2

Hệ thống cống

7.296.987

3.787.342

3.614.056

Content:
Khối lượng và kinh phí thực hiện quy hoạch:
a) Tổng hợp khối lượng thực hiện dự án:

TT

Hạng mục

Chiều dài

Khối lượng

1

Tổng khối lượng đào đắp kênh cấp I và II

773km

13.092.548m3

2

Tổng khối lượng đào đắp đê

370km

216.363.800m3

3

Tổng khối lượng đào đắp kênh nội đồng

768.829.137m3

4

Tổng khối lượng cống toàn tỉnh

1.596m

b) Tổng hợp kinh phí đầu tư dự án:

TT

Hạng mục

Vốn đầu tư (triệu đồng)

Tổng số

53.577.245

1

Xây lắp

18.159.627

2

Đền bù giải phóng mặt bằng

17.797.798

3

Chi khác 30%

10.678.678

4

Dự phòng 15%

6.941.141

c) Phân kỳ vốn đầu tư thực hiện quy hoạch:

TT

Hạng mục

Phân kỳ đầu tư (triệu đồng)

2011-2013

2014-2015

2016-2017

2018-2020

Tổng vốn

Tổng số

17.560.239

13.985.304

8.892.669

13.139.034

53.557.245

1

Hệ thống kênh

409.114

779.556

519.704

779.556

2.487.932

2

Hệ thống cống

7.296.987

3.787.342

3.614.056