Document: Điểm c Khoản 1 Điều 1 Quyết định 23/2016/QĐ-UBND hướng dẫn 49/2016/NQ-HĐND tiền đất trồng lúa phi nông nghiệp

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "12/12/2016", "sign_number": "23/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "12/12/2016", "sign_number": "23/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "12/12/2016", "sign_number": "23/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "12/12/2016", "sign_number": "23/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "12/12/2016", "sign_number": "23/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm c Khoản 1 Điều 1 Quyết định 23/2016/QĐ-UBND hướng dẫn 49/2016/NQ-HĐND tiền đất trồng lúa phi nông nghiệp

Điều 1. Quy định chi tiết về mức thu và quản lý thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa khi chuyển đất chuyên trồng lúa nước sang sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Giang như sau:
1. Mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa
Mức thu = Tỷ lệ phần trăm (%) (x) diện tích (x) giá của loại đất trồng lúa.
Trong đó:
...
c) Giá của loại đất chuyên trồng lúa áp dụng theo Bảng giá đất đang được áp dụng tại thời điểm chuyển mục đích sử dụng đất do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành.

Content:
Giá của loại đất chuyên trồng lúa áp dụng theo Bảng giá đất đang được áp dụng tại thời điểm chuyển mục đích sử dụng đất do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành.