Document: Điều 2 Quyết định 47/2004/QĐ-UB thu phí vệ sinh Thành phố Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/03/2004", "sign_number": "47/2004/QĐ-UB", "signer": "Vũ Văn Ninh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/03/2004", "sign_number": "47/2004/QĐ-UB", "signer": "Vũ Văn Ninh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/03/2004", "sign_number": "47/2004/QĐ-UB", "signer": "Vũ Văn Ninh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/03/2004", "sign_number": "47/2004/QĐ-UB", "signer": "Vũ Văn Ninh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/03/2004", "sign_number": "47/2004/QĐ-UB", "signer": "Vũ Văn Ninh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 47/2004/QĐ-UB thu phí vệ sinh Thành phố Hà Nội có nội dung như sau:

Điều 2. Mức thu phí được quy định cụ thể như sau:
+ Cá nhân cư trú ở các phường nội thành: 2.000đ/người/tháng
+ Cá nhân cư trú ở các xã, thị trấn, thị tứ ngoại thành: 1.000đ/người/tháng
+ Các hộ sản xuất, kinh doanh thu theo bậc thuế môn bài:

Bậc thuế môn bài

mức thu phí vệ sinh

Hộ kinh doanh
ngành ăn, uống

Hộ sản xuất, kinh doanh ngành nghề khác

1

180.000đ/hộ/tháng

90.000đ/hộ/tháng

2

130.000đ/hộ/tháng

75.000đ/hộ/tháng

3

90.000đ/hộ/tháng

60.000đ/hộ/tháng

4

60.000đ/hộ/tháng

45.000đ/hộ/tháng

5

40.000đ/hộ/tháng

30.000đ/hộ/tháng

6

15.000đ/hộ/tháng

10.000đ/hộ/tháng
+ Đối với các tổ chức, cơ sở khác: trường học; nhà trẻ; trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan hành chính, sự nghiệp; các cơ sở sản xuất kinh doanh khác... thu theo hợp đồng dịch vụ, nhưng không được cao hơn 120.000 đ/m3 rác hoặc 290.000 đ/tấn rác.
Mức thu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.

Content:
Điều 2. Mức thu phí được quy định cụ thể như sau:
+ Cá nhân cư trú ở các phường nội thành: 2.000đ/người/tháng
+ Cá nhân cư trú ở các xã, thị trấn, thị tứ ngoại thành: 1.000đ/người/tháng
+ Các hộ sản xuất, kinh doanh thu theo bậc thuế môn bài:

Bậc thuế môn bài

mức thu phí vệ sinh

Hộ kinh doanh
ngành ăn, uống

Hộ sản xuất, kinh doanh ngành nghề khác

1

180.000đ/hộ/tháng

90.000đ/hộ/tháng

2

130.000đ/hộ/tháng

75.000đ/hộ/tháng

3

90.000đ/hộ/tháng

60.000đ/hộ/tháng

4

60.000đ/hộ/tháng

45.000đ/hộ/tháng

5

40.000đ/hộ/tháng

30.000đ/hộ/tháng

6

15.000đ/hộ/tháng

10.000đ/hộ/tháng
+ Đối với các tổ chức, cơ sở khác: trường học; nhà trẻ; trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan hành chính, sự nghiệp; các cơ sở sản xuất kinh doanh khác... thu theo hợp đồng dịch vụ, nhưng không được cao hơn 120.000 đ/m3 rác hoặc 290.000 đ/tấn rác.
Mức thu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.