Document: Khoản 2 Điều 2 Quyết định 32/2019/QĐ-UBND định mức sử dụng diện tích chuyên dùng của cơ quan Thái Nguyên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "01/11/2019", "sign_number": "32/2019/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Bắc", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "01/11/2019", "sign_number": "32/2019/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Bắc", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "01/11/2019", "sign_number": "32/2019/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Bắc", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "01/11/2019", "sign_number": "32/2019/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Bắc", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "01/11/2019", "sign_number": "32/2019/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Bắc", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Quyết định 32/2019/QĐ-UBND định mức sử dụng diện tích chuyên dùng của cơ quan Thái Nguyên

Điều 2. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng
...
2.1

Trụ sở Ban tiếp công dân của tỉnh

400

2.2

Các cơ quan, tổ chức khác

60

100

60

3

Diện tích sử dụng để quản trị hệ thống công nghệ thông tin

40

40

20

4

Kho chuyên ngành

400

500

150

5

Diện tích Hội trường lớn (từ 100 chỗ ngồi trở lên): Quy mô hội trường được xác định theo tính toán và yêu cầu sử dụng nhưng không quá 200 chỗ ngồi đối với cấp tỉnh, 500 chỗ ngồi đối với cấp huyện và 350 chỗ ngồi đối với cấp xã. Diện tích cụ thể được xác định theo Tiêu chuẩn quốc gia

2. Định mức sử dụng diện tích tối đa chuyên dùng của đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Thái Nguyên:

TT

Loại diện tích chuyên dùng

Diện tích tối đa (m2)

1

Diện tích sử dụng cho hoạt động tiếp nhận và trả hồ sơ hành chính

40

2

Diện tích sử dụng để tiếp dân

35

3

Diện tích sử dụng để quản trị hệ thống công nghệ thông tin

30

4

Kho chuyên ngành

200

5

Diện tích Hội trường lớn (từ 100 chỗ ngồi trở lên): Quy mô hội trường được xác định theo tính toán và yêu cầu sử dụng nhưng không quá 200 chỗ ngồi. Diện tích cụ thể được xác định theo Tiêu chuẩn quốc gia

Content:
2.1

Trụ sở Ban tiếp công dân của tỉnh

400

2.2

Các cơ quan, tổ chức khác

60

100

60

3

Diện tích sử dụng để quản trị hệ thống công nghệ thông tin

40

40

20

4

Kho chuyên ngành

400

500

150

5

Diện tích Hội trường lớn (từ 100 chỗ ngồi trở lên): Quy mô hội trường được xác định theo tính toán và yêu cầu sử dụng nhưng không quá 200 chỗ ngồi đối với cấp tỉnh, 500 chỗ ngồi đối với cấp huyện và 350 chỗ ngồi đối với cấp xã. Diện tích cụ thể được xác định theo Tiêu chuẩn quốc gia

Định mức sử dụng diện tích tối đa chuyên dùng của đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Thái Nguyên:

TT

Loại diện tích chuyên dùng

Diện tích tối đa (m2)

1

Diện tích sử dụng cho hoạt động tiếp nhận và trả hồ sơ hành chính

40

2

Diện tích sử dụng để tiếp dân

35

3

Diện tích sử dụng để quản trị hệ thống công nghệ thông tin

30

4

Kho chuyên ngành

200

5

Diện tích Hội trường lớn (từ 100 chỗ ngồi trở lên): Quy mô hội trường được xác định theo tính toán và yêu cầu sử dụng nhưng không quá 200 chỗ ngồi. Diện tích cụ thể được xác định theo Tiêu chuẩn quốc gia