Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 943/QĐ-UBND đồ án quy hoạch 1 500 vườn ươm cây giống công nghệ cao Bình Định 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "25/03/2016", "sign_number": "943/QĐ-UBND", "signer": "Trần Châu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "25/03/2016", "sign_number": "943/QĐ-UBND", "signer": "Trần Châu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "25/03/2016", "sign_number": "943/QĐ-UBND", "signer": "Trần Châu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "25/03/2016", "sign_number": "943/QĐ-UBND", "signer": "Trần Châu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "25/03/2016", "sign_number": "943/QĐ-UBND", "signer": "Trần Châu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 943/QĐ-UBND đồ án quy hoạch 1 500 vườn ươm cây giống công nghệ cao Bình Định 2016

Điều 1. Phê duyệt đồ án quy hoạch xây dựng với các nội dung như sau:
...
4. Quy hoạch sử dụng đất và phân khu chức năng:
Bảng cân bằng sử dụng đất

STT

Loại đất

Diện tích
(m2)

Tỷ lệ
(%)

1

Đất xây dựng công trình

973,36

0,34

2

Đất khu nhà lưới

68.005,66

24,09

3

Đất khu trưng bày cây mẹ thành phẩm

28.133,25

9,96

4

Đất khu cây con ngoài trời

140.169,25

49,65

5

Đất cây xanh + Mặt nước

21.456,07

7,60

6

Đất giao thông + HTKT

23.585,41

8,36

Tổng cộng

282.323

100

Content:
Quy hoạch sử dụng đất và phân khu chức năng:
Bảng cân bằng sử dụng đất

STT

Loại đất

Diện tích
(m2)

Tỷ lệ
(%)

1

Đất xây dựng công trình

973,36

0,34

2

Đất khu nhà lưới

68.005,66

24,09

3

Đất khu trưng bày cây mẹ thành phẩm

28.133,25

9,96

4

Đất khu cây con ngoài trời

140.169,25

49,65

5

Đất cây xanh + Mặt nước

21.456,07

7,60

6

Đất giao thông + HTKT

23.585,41

8,36

Tổng cộng

282.323

100