Document: Điều 1 Quyết định 1060/QĐ-UBND 2013 quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất 5 năm Cao Bằng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "25/07/2013", "sign_number": "1060/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "25/07/2013", "sign_number": "1060/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "25/07/2013", "sign_number": "1060/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "25/07/2013", "sign_number": "1060/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "25/07/2013", "sign_number": "1060/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1060/QĐ-UBND 2013 quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất 5 năm Cao Bằng có nội dung như sau:

Điều 1. Xét duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Nguyên Bình với các chỉ tiêu như sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

LOẠI ĐẤT

Hiện trạng năm 2011

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích
(ha

Cơ cấu
(%)

Cấp tỉnh phân khai
(ha)

Huyện
xác định (ha)

Tổng số

Diện tích
(ha)

Cơ cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN (1+2+3)

83.915,71

100,00

83.915,71

83.915,71

100,00

1

Đất nông nghiệp

80.000,39

95,33

80.892,57

1,11

80.893,68

96,40

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

2.688,86

3,20

2.666,58

2.666,58

3,18

Đất trồng lúa nước

2.688,86

3,20

2.666,58

2.666,58

3,18

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
(2 vụ trở lên)

237,74

0,28

298,65

298,65

0,36

1.2

Đất trồng cây lâu năm

528,15

0,63

585,59

0,43

586,02

0,70

1.3

Đất rừng phòng hộ

67.033,54

79,88

23.661,23

23.661,23

28,20

1.4

Đất rừng đặc dụng

3.093,00

3,69

11.404,00

11.404,00

13,59

1.5

Đất rừng sản xuất

1.750,13

2,09

37.840,00

37.840,00

45,09

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

50,79

0,06

50,79

50,79

0,06

1.7

Đất làm muối

1.8

Các loại đất nông nghiệp còn lại (gồm: COC: HNK; NKH)

4.855,92

5,79

4.685,06

4.685,06

5,58

2

Đất phi nông nghiệp

1.389,01

1,66

1.799,03

27,65

1.826,68

2,18

Trong đó:

2.1

Đất XD trụ sở cơ quan, CT sự nghiệp

15,92

0,02

16,85

16,85

0,02

2.2

Đất quốc phòng

23,42

0,03

29,62

29,62

0,04

2.3

Đất an ninh

0,46

2,46

2,46

2.4

Đất khu công nghiệp

35,00

35,00

0,04

Trong đó:

Đất xây dựng khu công nghiệp

Đất xây dựng cụm công nghiệp

35,00

35,00

0,04

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

5,84

0,01

6,04

6,04

0,01

2.6

Đất SX vật liệu xây dựng gốm sứ

14,38

0,02

20,79

20,79

0,02

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

125,32

0,15

331,20

331,20

0,39

2.8

Đất di tích danh thắng

0,20

5,20

5,20

0,01

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,94

0,94

0,19

1,13

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0,65

0,65

0,65

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

24,50

0,03

30,20

0,20

30,40

0,04

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

35,16

0,04

35,16

35,16

0,04

2.13

Đất phát triển hạ tầng

525,72

0,63

712,16

2,57

714,73

0,85

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

2,99

10,44

0,55

10,99

0,01

Đất cơ sở y tế

4,08

5,01

0,77

5,78

0,01

Đất cơ sở giáo dục, đào tạo

38,36

0,05

38,61

0,88

39,49

0,05

Đất cơ sở thể dục, thể thao

3,70

14,77

0,92

15,69

0,02

2.14

Các loại đất phi nông nghiệp còn lại (gồm: ONT;ODT, SON; PNK)

616,50

0,73

597,45

597,45

0,71

3

Đất chưa sử dụng

2.526,31

3,01

1.224,11

1.195,35

1,42

Đất chưa sử dụng còn lại

1.224,11

1.195,35

1,42

Diện tích đưa vào sử dụng

1.302,20

28,76

1.330,96

1,59

4

Đất đô thị

4.174,40

4,97

6.174,40

6.174,40

7,36

Trong đó: Đất ở tại đô thị

32,53

0,04

44,93

0,93

45,86

0,05

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

3.093,00

3,69

11.404,00

11.404,00

13,59

6

Đất khu du lịch

404,00

404,00

0,48

7

Đất khu dân cư nông thôn

826,58

0,99

830,98

830,98

0,99

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

CHỈ TIÊU

Cả thời kỳ

Phân theo giai đoạn

Giai đoạn
(2011-2015)

Giai đoạn
(2016-2020)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

335,85

220,13

115,72

1.1

Đất trồng lúa

22,28

0,28

22,00

Đất trồng lúa nước

22,28

0,28

22,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

1.2

Đất trồng cây lâu năm

23,81

20,59

3,22

1.3

Đất rừng phòng hộ

118,93

90,33

28,60

1.4

Đất rừng sản xuất

25,05

22,65

2,40

1.5

Các loại đất nông nghiệp còn lại (gồm: đất COC; HNK; NKH)

145,78

86,28

59,50

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:

Đơn vị tính: ha

STT

Content:
Điều 1. Xét duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Nguyên Bình với các chỉ tiêu như sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

LOẠI ĐẤT

Hiện trạng năm 2011

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích
(ha

Cơ cấu
(%)

Cấp tỉnh phân khai
(ha)

Huyện
xác định (ha)

Tổng số

Diện tích
(ha)

Cơ cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN (1+2+3)

83.915,71

100,00

83.915,71

83.915,71

100,00

1

Đất nông nghiệp

80.000,39

95,33

80.892,57

1,11

80.893,68

96,40

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

2.688,86

3,20

2.666,58

2.666,58

3,18

Đất trồng lúa nước

2.688,86

3,20

2.666,58

2.666,58

3,18

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
(2 vụ trở lên)

237,74

0,28

298,65

298,65

0,36

1.2

Đất trồng cây lâu năm

528,15

0,63

585,59

0,43

586,02

0,70

1.3

Đất rừng phòng hộ

67.033,54

79,88

23.661,23

23.661,23

28,20

1.4

Đất rừng đặc dụng

3.093,00

3,69

11.404,00

11.404,00

13,59

1.5

Đất rừng sản xuất

1.750,13

2,09

37.840,00

37.840,00

45,09

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

50,79

0,06

50,79

50,79

0,06

1.7

Đất làm muối

1.8

Các loại đất nông nghiệp còn lại (gồm: COC: HNK; NKH)

4.855,92

5,79

4.685,06

4.685,06

5,58

2

Đất phi nông nghiệp

1.389,01

1,66

1.799,03

27,65

1.826,68

2,18

Trong đó:

2.1

Đất XD trụ sở cơ quan, CT sự nghiệp

15,92

0,02

16,85

16,85

0,02

2.2

Đất quốc phòng

23,42

0,03

29,62

29,62

0,04

2.3

Đất an ninh

0,46

2,46

2,46

2.4

Đất khu công nghiệp

35,00

35,00

0,04

Trong đó:

Đất xây dựng khu công nghiệp

Đất xây dựng cụm công nghiệp

35,00

35,00

0,04

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

5,84

0,01

6,04

6,04

0,01

2.6

Đất SX vật liệu xây dựng gốm sứ

14,38

0,02

20,79

20,79

0,02

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

125,32

0,15

331,20

331,20

0,39

2.8

Đất di tích danh thắng

0,20

5,20

5,20

0,01

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,94

0,94

0,19

1,13

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0,65

0,65

0,65

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

24,50

0,03

30,20

0,20

30,40

0,04

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

35,16

0,04

35,16

35,16

0,04

2.13

Đất phát triển hạ tầng

525,72

0,63

712,16

2,57

714,73

0,85

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

2,99

10,44

0,55

10,99

0,01

Đất cơ sở y tế

4,08

5,01

0,77

5,78

0,01

Đất cơ sở giáo dục, đào tạo

38,36

0,05

38,61

0,88

39,49

0,05

Đất cơ sở thể dục, thể thao

3,70

14,77

0,92

15,69

0,02

2.14

Các loại đất phi nông nghiệp còn lại (gồm: ONT;ODT, SON; PNK)

616,50

0,73

597,45

597,45

0,71

3

Đất chưa sử dụng

2.526,31

3,01

1.224,11

1.195,35

1,42

Đất chưa sử dụng còn lại

1.224,11

1.195,35

1,42

Diện tích đưa vào sử dụng

1.302,20

28,76

1.330,96

1,59

4

Đất đô thị

4.174,40

4,97

6.174,40

6.174,40

7,36

Trong đó: Đất ở tại đô thị

32,53

0,04

44,93

0,93

45,86

0,05

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

3.093,00

3,69

11.404,00

11.404,00

13,59

6

Đất khu du lịch

404,00

404,00

0,48

7

Đất khu dân cư nông thôn

826,58

0,99

830,98

830,98

0,99

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

CHỈ TIÊU

Cả thời kỳ

Phân theo giai đoạn

Giai đoạn
(2011-2015)

Giai đoạn
(2016-2020)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

335,85

220,13

115,72

1.1

Đất trồng lúa

22,28

0,28

22,00

Đất trồng lúa nước

22,28

0,28

22,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

1.2

Đất trồng cây lâu năm

23,81

20,59

3,22

1.3

Đất rừng phòng hộ

118,93

90,33

28,60

1.4

Đất rừng sản xuất

25,05

22,65

2,40

1.5

Các loại đất nông nghiệp còn lại (gồm: đất COC; HNK; NKH)

145,78

86,28

59,50

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:

Đơn vị tính: ha

STT