Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1173/QĐ-CT/UBND phê duyệt Quy hoạch khu dân cư đường Hữu Nghị Đồng Hới Quảng Bình 2012

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "24/05/2012", "sign_number": "1173/QĐ-CT/UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Hoài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "24/05/2012", "sign_number": "1173/QĐ-CT/UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Hoài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "24/05/2012", "sign_number": "1173/QĐ-CT/UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Hoài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "24/05/2012", "sign_number": "1173/QĐ-CT/UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Hoài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "24/05/2012", "sign_number": "1173/QĐ-CT/UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Hoài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1173/QĐ-CT/UBND phê duyệt Quy hoạch khu dân cư đường Hữu Nghị Đồng Hới Quảng Bình 2012

Điều 1. Nay phê duyệt Quy hoạch chi tiết khu dân cư phía Tây đường Hữu Nghị, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới, với những nội dung chủ yếu sau:
...
5. Quy hoạch sử dụng đất
Với tổng diện tích quy hoạch là 22,5 ha, các chức năng sử dụng đất được bố trí như sau:

TT

Chức năng sử dụng đất

Diện tích
(m2)

MĐXD
tối đa (%)

Chiều
cao (m)

Tỷ lệ
(%)

1

Đất ở lô phố (251 lô)

48000

85

13 - 25

21,6

2

Đất ở nhà vườn (29 lô)

8539

70

13 - 25

4,0

3

Đất ở hiện trạng

50132

22,6

4

Đất nhà trẻ, nhà văn hóa

2357

40

8 - 13

1,0

5

Đất dịch vụ

13658

35

8 - 13

6,2

6

Đất công viên, cây xanh, bãi đỗ xe, sân thể thao

25842

11,6

7

Đất cây xanh kết hợp dịch vụ

3539

20

4 - 7

1,6

8

Đất dự phòng

5535

2,5

9

Đất giao thông

64685

27.7

10

Đất khác (cống rãnh)

2713

1,2

Tổng cộng

225000

100

Content:
Quy hoạch sử dụng đất
Với tổng diện tích quy hoạch là 22,5 ha, các chức năng sử dụng đất được bố trí như sau:

TT

Chức năng sử dụng đất

Diện tích
(m2)

MĐXD
tối đa (%)

Chiều
cao (m)

Tỷ lệ
(%)

1

Đất ở lô phố (251 lô)

48000

85

13 - 25

21,6

2

Đất ở nhà vườn (29 lô)

8539

70

13 - 25

4,0

3

Đất ở hiện trạng

50132

22,6

4

Đất nhà trẻ, nhà văn hóa

2357

40

8 - 13

1,0

5

Đất dịch vụ

13658

35

8 - 13

6,2

6

Đất công viên, cây xanh, bãi đỗ xe, sân thể thao

25842

11,6

7

Đất cây xanh kết hợp dịch vụ

3539

20

4 - 7

1,6

8

Đất dự phòng

5535

2,5

9

Đất giao thông

64685

27.7

10

Đất khác (cống rãnh)

2713

1,2

Tổng cộng

225000

100