Document: Khoản 2 Điều 2 Quyết định 211/QĐ-UBND năm 2014 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất 5 năm Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "08/02/2014", "sign_number": "211/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "08/02/2014", "sign_number": "211/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "08/02/2014", "sign_number": "211/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "08/02/2014", "sign_number": "211/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "08/02/2014", "sign_number": "211/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Quyết định 211/QĐ-UBND năm 2014 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất 5 năm Phú Yên

Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Tuy An với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
...
2.676,08

2.678,44

2.690,78

2.690,44

2.636,36

2.584,43

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.878,20

1.881,03

1.883,48

1.883,48

1.901,94

1.949,94

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH

2.228,40

2.224,78

2.332,15

2.332,15

2.205,86

2.203,89

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

5.609,49

5.881,12

6.373,90

6.486,40

6.827,80

7.880,80

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

413,54

413,54

413,37

413,37

451,15

473,03

1.7

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất nông nghiệp khác còn lại

8.039,01

9.406,90

9.385,87

9.402,43

9.338,10

9.546,25

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.155,67

6.202,67

6.217,64

6.224,29

6.601,39

7.146,66

Trong đó:

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

69,44

71,44

71,44

71,44

75,45

76,99

2.2

Đất quốc phòng

CQP

15,57

18,49

18,49

18,49

40,17

340,47

2.3

Đất an ninh

CAN

1,08

2,18

2,18

3,56

5,21

29,31

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

11,00

12,44

12,44

12,44

12,44

16,44

Đất khu công nghiệp

Đất cụm công nghiệp

11,00

12,44

12,44

12,44

12,44

16,44

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

279,04

278,65

278,65

278,65

287,08

292,96

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

SKX

0,63

0,63

-

-

76,90

119,90

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

50,15

50,15

50,15

50,15

54,75

59,35

2.8

Đất di tích danh thắng

DDT

411,20

412,50

412,50

412,50

415,50

435,87

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại

DRA

1,77

4,07

4,07

4,07

20,57

24,57

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

19,31

19,68

19,68

19,68

19,68

19,31

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

260,34

260,34

259,72

259,72

286,72

318,72

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

2.677,21

2.677,18

2.677,06

2.672,06

2.666,54

2.640,66

2.13

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.665,07

1.699,67

1.709,75

1.717,92

1.834,82

1.905,37

Trong đó:

-

-

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

6,18

6,85

7,03

8,26

19,31

27,54

Đất cơ sở y tế

DYT

3,56

3,56

3,56

3,56

3,77

4,29

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

41,42

42,88

43,08

43,48

52,99

67,24

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

14,46

14,46

14,46

14,46

24,42

34,32

2.14

Đất ở đô thị

ODT

38,61

38,42

40,32

40,32

45,85

65,40

2.15

Đất ở nông thôn

ONT

611,86

613,44

617,80

619,90

716,32

757,95

2.16

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

43,39

43,39

43,39

43,39

43,39

43,39

3

Đất chưa sử dụng

CSD

11.244,61

10.922,26

10.315,39

10.182,89

9.571,51

7.699,60

B

Đất khu du lịch

DDL

-

-

-

-

174,00

314,00

C

Đất đô thị (Chỉ tiêu quan sát)

DTD

1.439,75

1.439,75

1.439,75

1.439,75

1.439,75

1.439,75

D

Đất khu dân cư nông thôn (chỉ tiêu quan sát)

DNT

Content:
2.676,08

2.678,44

2.690,78

2.690,44

2.636,36

2.584,43

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.878,20

1.881,03

1.883,48

1.883,48

1.901,94

1.949,94

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH

2.228,40

2.224,78

2.332,15

2.332,15

2.205,86

2.203,89

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

5.609,49

5.881,12

6.373,90

6.486,40

6.827,80

7.880,80

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

413,54

413,54

413,37

413,37

451,15

473,03

1.7

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất nông nghiệp khác còn lại

8.039,01

9.406,90

9.385,87

9.402,43

9.338,10

9.546,25

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.155,67

6.202,67

6.217,64

6.224,29

6.601,39

7.146,66

Trong đó:

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

69,44

71,44

71,44

71,44

75,45

76,99

2.2

Đất quốc phòng

CQP

15,57

18,49

18,49

18,49

40,17

340,47

2.3

Đất an ninh

CAN

1,08

2,18

2,18

3,56

5,21

29,31

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

11,00

12,44

12,44

12,44

12,44

16,44

Đất khu công nghiệp

Đất cụm công nghiệp

11,00

12,44

12,44

12,44

12,44

16,44

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

279,04

278,65

278,65

278,65

287,08

292,96

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

SKX

0,63

0,63

-

-

76,90

119,90

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

50,15

50,15

50,15

50,15

54,75

59,35

2.8

Đất di tích danh thắng

DDT

411,20

412,50

412,50

412,50

415,50

435,87

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại

DRA

1,77

4,07

4,07

4,07

20,57

24,57

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

19,31

19,68

19,68

19,68

19,68

19,31

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

260,34

260,34

259,72

259,72

286,72

318,72

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

2.677,21

2.677,18

2.677,06

2.672,06

2.666,54

2.640,66

2.13

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.665,07

1.699,67

1.709,75

1.717,92

1.834,82

1.905,37

Trong đó:

-

-

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

6,18

6,85

7,03

8,26

19,31

27,54

Đất cơ sở y tế

DYT

3,56

3,56

3,56

3,56

3,77

4,29

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

41,42

42,88

43,08

43,48

52,99

67,24

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

14,46

14,46

14,46

14,46

24,42

34,32

2.14

Đất ở đô thị

ODT

38,61

38,42

40,32

40,32

45,85

65,40

2.15

Đất ở nông thôn

ONT

611,86

613,44

617,80

619,90

716,32

757,95

2.16

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

43,39

43,39

43,39

43,39

43,39

43,39

3

Đất chưa sử dụng

CSD

11.244,61

10.922,26

10.315,39

10.182,89

9.571,51

7.699,60

B

Đất khu du lịch

DDL

-

-

-

-

174,00

314,00

C

Đất đô thị (Chỉ tiêu quan sát)

DTD

1.439,75

1.439,75

1.439,75

1.439,75

1.439,75

1.439,75

D

Đất khu dân cư nông thôn (chỉ tiêu quan sát)

DNT