Document: Khoản 2 Điều 2 Quyết định 14/2012/QĐ-UBND chế độ cán bộ không chuyên trách xã Tuyên Quang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "06/09/2012", "sign_number": "14/2012/QĐ-UBND", "signer": "Chẩu Văn Lâm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "06/09/2012", "sign_number": "14/2012/QĐ-UBND", "signer": "Chẩu Văn Lâm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "06/09/2012", "sign_number": "14/2012/QĐ-UBND", "signer": "Chẩu Văn Lâm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "06/09/2012", "sign_number": "14/2012/QĐ-UBND", "signer": "Chẩu Văn Lâm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "06/09/2012", "sign_number": "14/2012/QĐ-UBND", "signer": "Chẩu Văn Lâm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Quyết định 14/2012/QĐ-UBND chế độ cán bộ không chuyên trách xã Tuyên Quang

Điều 2. Số lượng, chức danh, phụ cấp, chính sách đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã; ở thôn; việc kiêm nhiệm chức danh người hoạt động không chuyên trách và cán bộ cấp xã kiêm thêm nhiệm vụ quy định như sau:
...
2. Chức danh, phụ cấp

TT

Chức danh

Phụ cấp (So với mức lương tối thiểu)

2.1

Người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã

2.1.1

Chủ tịch Hội người cao tuổi

0,8

2.1.2

Chủ tịch Hội Chữ thập đỏ

0,7

2.1.3

Phó Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

0,7

2.1.4

Phó Chủ tịch Hội Cựu chiến binh

0,7

2.1.5

Phó Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ

0,7

2.1.6

Phó Chủ tịch Hội Nông dân

0,7

2.1.7

Phó Bí thư Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh

0,7

2.1.8

Phó Trưởng Công an (Trừ các đơn vị hành chính được bố trí Công an chính quy)

1,0

2.1.9

Chỉ huy Phó Ban Chỉ huy Quân sự

1,0

2.1.10

Văn phòng Đảng ủy

1,0

2.1.11

Nhân viên khuyến nông, lâm, ngư nghiệp

1,0

2.1.12

Phó Chủ nhiệm nhà văn hóa, phụ trách Đài truyền thanh

1,0

2.1.13

Phó Chủ nhiệm Ủy ban kiểm tra Đảng ủy

0,7

2.1.14

Nhân viên thú y

1,0

2.2

Ở thôn

2.2.1

Bí thư Chi bộ

1,0

2.2.2

Trưởng thôn

1,0

2.2.3

Phó Trưởng thôn

0,6

2.2.4

Công an viên

0,6

2.3.

Cán bộ cấp xã kiêm thêm nhiệm vụ

2.3.1

Bí thư Đảng ủy kiêm nhiệm phụ trách công tác Tổ chức, Tuyên giáo;

0,2

2.3.2

Phó Bí thư hoặc Thường trực Đảng ủy kiêm nhiệm Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Đảng ủy, phụ trách công tác Dân vận

0,2

Content:
Chức danh, phụ cấp

TT

Chức danh

Phụ cấp (So với mức lương tối thiểu)

2.1

Người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã

2.1.1

Chủ tịch Hội người cao tuổi

0,8

2.1.2

Chủ tịch Hội Chữ thập đỏ

0,7

2.1.3

Phó Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

0,7

2.1.4

Phó Chủ tịch Hội Cựu chiến binh

0,7

2.1.5

Phó Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ

0,7

2.1.6

Phó Chủ tịch Hội Nông dân

0,7

2.1.7

Phó Bí thư Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh

0,7

2.1.8

Phó Trưởng Công an (Trừ các đơn vị hành chính được bố trí Công an chính quy)

1,0

2.1.9

Chỉ huy Phó Ban Chỉ huy Quân sự

1,0

2.1.10

Văn phòng Đảng ủy

1,0

2.1.11

Nhân viên khuyến nông, lâm, ngư nghiệp

1,0

2.1.12

Phó Chủ nhiệm nhà văn hóa, phụ trách Đài truyền thanh

1,0

2.1.13

Phó Chủ nhiệm Ủy ban kiểm tra Đảng ủy

0,7

2.1.14

Nhân viên thú y

1,0

2.2

Ở thôn

2.2.1

Bí thư Chi bộ

1,0

2.2.2

Trưởng thôn

1,0

2.2.3

Phó Trưởng thôn

0,6

2.2.4

Công an viên

0,6

2.3.

Cán bộ cấp xã kiêm thêm nhiệm vụ

2.3.1

Bí thư Đảng ủy kiêm nhiệm phụ trách công tác Tổ chức, Tuyên giáo;

0,2

2.3.2

Phó Bí thư hoặc Thường trực Đảng ủy kiêm nhiệm Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Đảng ủy, phụ trách công tác Dân vận

0,2