Document: Khoản 2 Điều 8 Thông tư 05/2019/TT-BTC kế toán áp dụng cho tổ chức tài chính vi mô mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "25/01/2019", "sign_number": "05/2019/TT-BTC", "signer": "Đỗ Hoàng Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "25/01/2019", "sign_number": "05/2019/TT-BTC", "signer": "Đỗ Hoàng Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "25/01/2019", "sign_number": "05/2019/TT-BTC", "signer": "Đỗ Hoàng Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "25/01/2019", "sign_number": "05/2019/TT-BTC", "signer": "Đỗ Hoàng Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "25/01/2019", "sign_number": "05/2019/TT-BTC", "signer": "Đỗ Hoàng Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 8 Thông tư 05/2019/TT-BTC kế toán áp dụng cho tổ chức tài chính vi mô mới nhất

Điều 8. Tài khoản 201 – Cho vay
...
2. Kết cấu và nội dung phản ánh
Bên Nợ:
Số tiền cho khách hàng vay .
Bên Có:
Số nợ gốc thu từ khách hàng.
Số dư Nợ:
Số nợ gốc vay còn lại của khách hàng cuối kỳ.

Content:
Kết cấu và nội dung phản ánh
Bên Nợ:
Số tiền cho khách hàng vay .
Bên Có:
Số nợ gốc thu từ khách hàng.
Số dư Nợ:
Số nợ gốc vay còn lại của khách hàng cuối kỳ.