Document: Điều 12 Thông tư 41/2017/TT-BTNMT Quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng dự báo cảnh báo khí tượng mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "23/10/2017", "sign_number": "41/2017/TT-BTNMT", "signer": "Nguyễn Linh Ngọc", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "23/10/2017", "sign_number": "41/2017/TT-BTNMT", "signer": "Nguyễn Linh Ngọc", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "23/10/2017", "sign_number": "41/2017/TT-BTNMT", "signer": "Nguyễn Linh Ngọc", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "23/10/2017", "sign_number": "41/2017/TT-BTNMT", "signer": "Nguyễn Linh Ngọc", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "23/10/2017", "sign_number": "41/2017/TT-BTNMT", "signer": "Nguyễn Linh Ngọc", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điều 12 Thông tư 41/2017/TT-BTNMT Quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng dự báo cảnh báo khí tượng mới nhất có nội dung như sau:

Điều 12. Xác định độ tin cậy dự báo, cảnh báo các yếu tố
1. Độ tin cậy dự báo lượng mây tổng quan được xác định theo Bảng 3, như sau:
Bảng 3. Độ tin cậy dự báo lượng mây tổng quan

Quan trắc
Dự báo

Quang mây

Ít mây

Mây thay đổi

Nhiều mây

Đầy mây

Âm u

Quang mây

+

+

-

-

-

-

Ít mây

+

+

+

-

-

-

Mây thay đổi

-

+

+

+

-

-

Nhiều mây

-

-

+

+

+

-

Đầy mây

-

-

-

+

+

+

Âm u

-

-

-

-

+

+

2. Độ tin cậy dự báo tổng lượng mưa được xác định theo Bảng 4, như sau:
Bảng 4. Độ tin cậy dự báo tổng lượng mưa

Lượng mưa quan trắc
R (mm/12h)
Dự báo

Không mưa

Giọt ≤ R ≤ 0,3

0.3 < R ≤ 3,0

3 < R ≤ 8

8 < R ≤ 25

25 < R ≤ 50

R> 50

Không mưa

+

-

-

-

-

-

-

Mưa nhỏ lượng không đáng kể

+

+

-

-

-

-

-

Mưa nhỏ

-

+

+

+

-

-

-

Mưa

-

-

+

+

+

-

-

Mưa vừa

-

-

-

+

+

+

-

Mưa to

-

-

-

-

+

+

+

Mưa rất to

-

-

-

-

-

+

+

3. Độ tin cậy dự báo nhiệt độ không khí theo thời điểm, nhiệt độ không khí cao nhất, nhiệt độ không khí thấp nhất
a) Độ tin cậy dự báo nhiệt độ không khí theo thời điểm được xác định theo Bảng 5, như sau:
Bảng 5. Độ tin cậy dự báo nhiệt độ không khí theo thời điểm

Giá trị dự báo chênh lệch so với giá trị quan trắc

< - 3°C

- 3°C ÷ 3°C

> 3°C

Độ tin cậy

-

+

-

b) Độ tin cậy dự báo nhiệt độ không khí cao nhất, nhiệt độ không khí thấp nhất được xác định theo Bảng 6, như sau:
Bảng 6. Độ tin cậy dự báo nhiệt độ không khí cao nhất, thấp nhất

Giá trị dự báo chênh lệch so với giá trị quan trắc

Khoảng thời gian dự báo 1-3 ngày

Khoảng thời gian dự báo 4-10 ngày

< -2°C

- 2°C ÷ 2°C

> 2°C

< -3°C

- 3°C ÷ 3°C

> 3°C

Độ tin cậy

-

+

-

-

+

-

4. Độ tin cậy dự báo độ ẩm tương đối thấp nhất, độ ẩm tương đối trung bình được xác định theo Bảng 7, như sau:
Bảng 7. Độ tin cậy dự báo độ ẩm tương đối thấp nhất, trung bình

Giá trị dự báo chênh lệch so với giá trị quan trắc

Khoảng thời gian dự báo 1-3 ngày

Khoảng thời gian dự báo 4-10 ngày

< -10%

- 10% ÷ 10%

> 10%

< -15%

- 15% ÷ 15%

> 15%

Độ tin cậy

-

+

-

-

+

-

5. Độ tin cậy dự báo tầm nhìn xa được xác định theo Bảng 8, như sau:
Bảng 8. Độ tin cậy dự báo tầm nhìn xa

Quan trắc
Dự báo

Dưới 1km

Từ 1 - 2km

Từ 2 - 4km

Từ 4 - 10km

Trên 10km

Dưới 1km

+

+

-

-

-

Từ 1-2km

-

+

+

-

-

Từ 2-4km

-

-

+

+

-

Từ 4-10km

-

-

-

+

+

Trên 10km

-

-

-

-

+

6. Độ tin cậy dự báo hướng gió thịnh hành và tốc độ gió mạnh nhất
a) Độ tin cậy dự báo hướng gió thịnh hành được xác định theo Bảng 9, như sau:
Bảng 9. Độ tin cậy dự báo hướng gió thịnh hành

Hướng gió thực
Hướng gió dự báo

N

NE

E

SE

S

SW

W

NW

Bắc (N)

+

+

-

-

-

-

-

+

Đông Bắc (NE)

+

+

+

-

-

-

-

-

Đông (E)

-

+

+

+

-

-

-

-

Đông Nam (SE)

-

-

+

+

+

-

-

-

Nam (S)

-

-

-

+

+

+

-

-

Tây Nam (SW)

-

-

-

-

+

+

+

-

Tây (W)

-

-

-

-

-

+

+

+

Tây Bắc (NW)

+

-

-

-

-

-

+

+

b) Độ tin cậy dự báo tốc độ gió mạnh nhất được xác định theo Bảng 10, như sau:
Bảng 10. Độ tin cậy dự báo tốc độ gió mạnh nhất

Giá trị dự báo chênh lệch so với giá trị quan trắc

< -1 cấp

- 1 cấp ÷ + 1 cấp

> 1 cấp

Độ tin cậy

-

+

-

7. Độ tin cậy dự báo nhiệt độ trung bình tháng xác định theo Bảng 11, như sau:
Bảng 11. Độ tin cậy dự báo nhiệt độ trung bình tháng

Dự báo nhiệt độ trung bình

Thực tế chênh lệch so với giá trị TBNN (°C)

< -1,0°C

-1,0°C ÷ 0°C

0°C ÷ 1,0°C

> 1,0°C

Cao hơn TBNN

-

-

+

+

Xấp xỉ TBNN

-

+

+

-

Thấp hơn TBNN

+

+

-

-

8. Độ tin cậy dự báo tổng lượng mưa tháng
a) Độ tin cậy dự báo tổng lượng mưa tháng lớn hơn hoặc bằng 100mm được xác định theo Bảng 12, như sau:
Bảng 12. Độ tin cậy dự báo tổng lượng mưa tháng

Dự báo tổng lượng mưa

Thực tế so với
giá trị TBNN (%)

< 70%

70% ÷ 99%

100% ÷ 129%

≥ 130%

Cao hơn TBNN

-

-

+

+

Xấp xỉ TBNN

-

+

+

-

Thấp hơn TBNN

+

+

-

-

b) Độ tin cậy dự báo tổng lượng mưa tháng trong điều kiện các tháng có tổng lượng mưa TBNN dưới 100mm được xác định theo Bảng 13, như sau:
Bảng 13. Độ tin cậy dự báo tổng lượng mưa tháng trong điều kiện các tháng có tổng lượng mưa TBNN dưới 100mm

Lượng mưa dự báo (mm)

Lượng mưa thực tế (mm)

0-10

11-20

21-30

31-40

41-50

51-70

71-100

0-10

+

+

-

-

-

-

-

11-20

+

+

+

-

-

-

-

21-30

-

+

+

+

-

-

-

31-40

-

-

+

+

+

-

-

41-50

-

-

-

+

+

+

-

51-70

-

-

-

-

+

+

+

71-100

-

-

-

-

-

+

+

Content:
Điều 12. Xác định độ tin cậy dự báo, cảnh báo các yếu tố
1. Độ tin cậy dự báo lượng mây tổng quan được xác định theo Bảng 3, như sau:
Bảng 3. Độ tin cậy dự báo lượng mây tổng quan

Quan trắc
Dự báo

Quang mây

Ít mây

Mây thay đổi

Nhiều mây

Đầy mây

Âm u

Quang mây

+

+

-

-

-

-

Ít mây

+

+

+

-

-

-

Mây thay đổi

-

+

+

+

-

-

Nhiều mây

-

-

+

+

+

-

Đầy mây

-

-

-

+

+

+

Âm u

-

-

-

-

+

+

2. Độ tin cậy dự báo tổng lượng mưa được xác định theo Bảng 4, như sau:
Bảng 4. Độ tin cậy dự báo tổng lượng mưa

Lượng mưa quan trắc
R (mm/12h)
Dự báo

Không mưa

Giọt ≤ R ≤ 0,3

0.3 < R ≤ 3,0

3 < R ≤ 8

8 < R ≤ 25

25 < R ≤ 50

R> 50

Không mưa

+

-

-

-

-

-

-

Mưa nhỏ lượng không đáng kể

+

+

-

-

-

-

-

Mưa nhỏ

-

+

+

+

-

-

-

Mưa

-

-

+

+

+

-

-

Mưa vừa

-

-

-

+

+

+

-

Mưa to

-

-

-

-

+

+

+

Mưa rất to

-

-

-

-

-

+

+

3. Độ tin cậy dự báo nhiệt độ không khí theo thời điểm, nhiệt độ không khí cao nhất, nhiệt độ không khí thấp nhất
a) Độ tin cậy dự báo nhiệt độ không khí theo thời điểm được xác định theo Bảng 5, như sau:
Bảng 5. Độ tin cậy dự báo nhiệt độ không khí theo thời điểm

Giá trị dự báo chênh lệch so với giá trị quan trắc

< - 3°C

- 3°C ÷ 3°C

> 3°C

Độ tin cậy

-

+

-

b) Độ tin cậy dự báo nhiệt độ không khí cao nhất, nhiệt độ không khí thấp nhất được xác định theo Bảng 6, như sau:
Bảng 6. Độ tin cậy dự báo nhiệt độ không khí cao nhất, thấp nhất

Giá trị dự báo chênh lệch so với giá trị quan trắc

Khoảng thời gian dự báo 1-3 ngày

Khoảng thời gian dự báo 4-10 ngày

< -2°C

- 2°C ÷ 2°C

> 2°C

< -3°C

- 3°C ÷ 3°C

> 3°C

Độ tin cậy

-

+

-

-

+

-

4. Độ tin cậy dự báo độ ẩm tương đối thấp nhất, độ ẩm tương đối trung bình được xác định theo Bảng 7, như sau:
Bảng 7. Độ tin cậy dự báo độ ẩm tương đối thấp nhất, trung bình

Giá trị dự báo chênh lệch so với giá trị quan trắc

Khoảng thời gian dự báo 1-3 ngày

Khoảng thời gian dự báo 4-10 ngày

< -10%

- 10% ÷ 10%

> 10%

< -15%

- 15% ÷ 15%

> 15%

Độ tin cậy

-

+

-

-

+

-

5. Độ tin cậy dự báo tầm nhìn xa được xác định theo Bảng 8, như sau:
Bảng 8. Độ tin cậy dự báo tầm nhìn xa

Quan trắc
Dự báo

Dưới 1km

Từ 1 - 2km

Từ 2 - 4km

Từ 4 - 10km

Trên 10km

Dưới 1km

+

+

-

-

-

Từ 1-2km

-

+

+

-

-

Từ 2-4km

-

-

+

+

-

Từ 4-10km

-

-

-

+

+

Trên 10km

-

-

-

-

+

6. Độ tin cậy dự báo hướng gió thịnh hành và tốc độ gió mạnh nhất
a) Độ tin cậy dự báo hướng gió thịnh hành được xác định theo Bảng 9, như sau:
Bảng 9. Độ tin cậy dự báo hướng gió thịnh hành

Hướng gió thực
Hướng gió dự báo

N

NE

E

SE

S

SW

W

NW

Bắc (N)

+

+

-

-

-

-

-

+

Đông Bắc (NE)

+

+

+

-

-

-

-

-

Đông (E)

-

+

+

+

-

-

-

-

Đông Nam (SE)

-

-

+

+

+

-

-

-

Nam (S)

-

-

-

+

+

+

-

-

Tây Nam (SW)

-

-

-

-

+

+

+

-

Tây (W)

-

-

-

-

-

+

+

+

Tây Bắc (NW)

+

-

-

-

-

-

+

+

b) Độ tin cậy dự báo tốc độ gió mạnh nhất được xác định theo Bảng 10, như sau:
Bảng 10. Độ tin cậy dự báo tốc độ gió mạnh nhất

Giá trị dự báo chênh lệch so với giá trị quan trắc

< -1 cấp

- 1 cấp ÷ + 1 cấp

> 1 cấp

Độ tin cậy

-

+

-

7. Độ tin cậy dự báo nhiệt độ trung bình tháng xác định theo Bảng 11, như sau:
Bảng 11. Độ tin cậy dự báo nhiệt độ trung bình tháng

Dự báo nhiệt độ trung bình

Thực tế chênh lệch so với giá trị TBNN (°C)

< -1,0°C

-1,0°C ÷ 0°C

0°C ÷ 1,0°C

> 1,0°C

Cao hơn TBNN

-

-

+

+

Xấp xỉ TBNN

-

+

+

-

Thấp hơn TBNN

+

+

-

-

8. Độ tin cậy dự báo tổng lượng mưa tháng
a) Độ tin cậy dự báo tổng lượng mưa tháng lớn hơn hoặc bằng 100mm được xác định theo Bảng 12, như sau:
Bảng 12. Độ tin cậy dự báo tổng lượng mưa tháng

Dự báo tổng lượng mưa

Thực tế so với
giá trị TBNN (%)

< 70%

70% ÷ 99%

100% ÷ 129%

≥ 130%

Cao hơn TBNN

-

-

+

+

Xấp xỉ TBNN

-

+

+

-

Thấp hơn TBNN

+

+

-

-

b) Độ tin cậy dự báo tổng lượng mưa tháng trong điều kiện các tháng có tổng lượng mưa TBNN dưới 100mm được xác định theo Bảng 13, như sau:
Bảng 13. Độ tin cậy dự báo tổng lượng mưa tháng trong điều kiện các tháng có tổng lượng mưa TBNN dưới 100mm

Lượng mưa dự báo (mm)

Lượng mưa thực tế (mm)

0-10

11-20

21-30

31-40

41-50

51-70

71-100

0-10

+

+

-

-

-

-

-

11-20

+

+

+

-

-

-

-

21-30

-

+

+

+

-

-

-

31-40

-

-

+

+

+

-

-

41-50

-

-

-

+

+

+

-

51-70

-

-

-

-

+

+

+

71-100

-

-

-

-

-

+

+