Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 796/QĐ-UBND 2021 Kế hoạch sử dụng đất thành phố Tuy Hòa tỉnh Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "14/06/2021", "sign_number": "796/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "14/06/2021", "sign_number": "796/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "14/06/2021", "sign_number": "796/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "14/06/2021", "sign_number": "796/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "14/06/2021", "sign_number": "796/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 796/QĐ-UBND 2021 Kế hoạch sử dụng đất thành phố Tuy Hòa tỉnh Phú Yên

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thành phố Tuy Hòa, với các chỉ tiêu như sau:
...
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

661,29

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

154,24

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

141,23

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

182,11

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

2,42

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

55,55

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

259,69

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

7,28

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

127,21

Ghi chú:
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
(Cụ thể Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021 và xác định đến từng đơn vị hành chính cấp xã theo Biểu 03 Kèm theo)

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

661,29

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

154,24

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

141,23

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

182,11

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

2,42

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

55,55

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

259,69

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

7,28

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

127,21

Ghi chú:
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
(Cụ thể Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021 và xác định đến từng đơn vị hành chính cấp xã theo Biểu 03 Kèm theo)