Document: Điểm d Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1322/QĐ-UBND xây dựng Trụ sở làm việc Huyện ủy Hội đồng nhân dân Ninh Bình 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "13/10/2016", "sign_number": "1322/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "13/10/2016", "sign_number": "1322/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "13/10/2016", "sign_number": "1322/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "13/10/2016", "sign_number": "1322/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "13/10/2016", "sign_number": "1322/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm d Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1322/QĐ-UBND xây dựng Trụ sở làm việc Huyện ủy Hội đồng nhân dân Ninh Bình 2016

Điều 1. Phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán xây dựng Công trình: Xây dựng Trụ sở làm việc Huyện ủy, HĐND và UBND huyện Kim Sơn, với các nội dung như sau:
...
4. CÁC GIẢI PHÁP THIẾT KẾ CHÍNH
4.1. Trụ sở làm việc Huyện ủy:
4.1.1. Giải pháp thiết kế kiến trúc:
- Mặt bằng gồm 3 đơn nguyên đối xứng nhau qua đơn nguyên 2; phân định giữa các đơn nguyên bởi 2 khe lún tại vị trí trục 4 và trục 15.
- Đơn nguyên 1:
+ Từ trục 1 đến trục 4 gồm 03 nhịp (6+2,4+6)m, trong đó nhịp 2,4m làm hành lang; trục (B÷E) và ngoài trục 1 bố trí một thang bộ từ sân lên tầng 1.
+ Từ trục A đến trục F gồm 5 bước gian (1,8+6+2,4+6+1,8)m; trong đó bước gian 2,4m trục (C÷D) làm hành lang; bước gian giữa trục (D÷E) và trục (3÷4) làm thang bộ; giữa trục (1÷4) và trục (E+2,1m) đến trục F làm khu nhà vệ sinh.
- Đơn nguyên 2: Từ trục 4’ đến trục 15, được chia thành 3 khối:
+ Khối 1: Từ trục 4’ đến trục 7. Nhịp xác định theo trục (B÷C÷D÷E) gồm 3 nhịp (6+2,4+6)m, trong đó nhịp 2,4m trục C÷D) làm hành lang giữa. Bước gian xác định theo trục (4÷5÷6÷7) gồm 03 bước gian (3x3,3)m.
+ Khối 2: Từ trục 7 đến trục 12, chia thành 5 bước gian (3,3+3,9+6,6+3,9+3,3)m. Nhịp xác định từ trục A* đến trục F+1,2m gồm 6 nhịp (6,6+1,8+6+2,4+6+3)m. Nhịp 6,6m trục (A*÷A) tổ chức sảnh chính. Nhịp 3m trục (E ÷ F+1,2m) làm sảnh phụ. Nhịp 2,4m trục (C÷D) làm hành lang giữa. Nhịp 6m trục (D÷E) và trục (8÷9) làm cầu thang bộ, trục (10÷11) tổ chức 03 thang máy.
+ Khối 3: Từ trục 12 đến trục 15 tổ chức mặt bằng tương tự khối 1.
- Đơn nguyên 3: Từ trục 15’ đến trục 18, tổ chức mặt bằng tương tự đơn nguyên 1.
- Chiều cao công trình 22,4m, tính từ cao độ mặt sàn tầng 1 (cốt ±0,00 quy ước) đến đỉnh mái, gồm 5 tầng nhà với chiều cao mỗi tầng 3,6m; 01 tầng mái cao 4,4m và 01 tầng trệt (bán hầm, nửa nổi nửa chìm) cao 2,7m (phần nổi từ tầng 1 xuống mặt sân là 1,8m, chiều cao từ mặt sân xuống sàn tầng hầm là 0,9m).
4.1.2. Về kết cấu:
- Kết cấu móng: Sử dụng hệ móng cọc BTCT, kích thước cọc 300x300; bê tông cọc đá 1x2 mác 300 với chiều dài 1 cọc dự kiến 40,7m. Bê tông đài móng, dầm, giằng móng đá 1x2 mác 250.
- Phần thân kết cấu khung sàn bê tông cốt thép đá 1x2 mác 250 đổ liền khối chịu lực; hệ cột (400x600); (300x500); (400x500); (300x300); dầm chính (300x600, 300x400), dầm phụ (220x400), sàn dày 120.
- Buồng thang máy sử dụng vách bê tông cốt thép đá 1x2 mác 250 dày 220.
- Phần mái: Mái chéo BTCT mác 250, dán ngói nakamura màu ghi.
4.1.3. Phần hoàn thiện:
- Trát tường ngoài, trong, cột, dầm, sàn, phào chỉ vữa xi măng mác 75 dày 20.
- Bả ma tít toàn bộ tường trong nhà, dầm, cột; sơn 03 nước một nước lót 02 nước màu; tường ngoài nhà ốp đá granite tự nhiên màu rubi từ cốt sân đến cốt +4,00, phần còn lại sơn một nước lót 02 nước phủ.
- Cửa đi panô gỗ kính khung hộc kép kích thước (250x60), cửa sổ 02 lớp trong khung kính gỗ, ngoài cửa chớp gỗ; sử dụng gỗ nhóm 3, kính trắng dày 8mm.
- Cửa đi vào nhà từ sảnh chính và sảnh phụ là của kính cường lực kính dày 12mm. Vách kính từ trục (9÷10) từ tầng 2 đến tầng 5 bằng kính cường lực dày 8mm khung gỗ nhóm 3.
- Nền tầng hầm: Sàn bê tông cốt thép đá 1x2 mác 250 dày 120; lớp cao su dày 50; sơn 3 lớp sơn chống thấm; láng vữa xi măng chống thấm mác 100 dày 20; lớp bê tông lót đá (4x6) mác 100. Sảnh đón tiếp và bậc tam cấp lát đá granite tự nhiên màu theo chỉ định. Sàn các tầng còn lại lát gạch ceramic (600x600) trên lớp vữa lót xi măng mác 50 dày 20; khu vệ sinh tường ốp gạch men kính (250x400) cao 2,1m; sàn lát gạch chống trơn 300x300. Thiết bị vệ sinh cao cấp đồng bộ.
- Hệ thống cấp điện, cấp nước, thoát nước đồng bộ theo công trình.
4.1.4. Hạng mục bể tự hoại, bể nước sinh hoạt:
- Bể tự hoại gồm 04 bể, trong đó:
+ Bể tự hoại số 1 và số 2 bố trí ngoài nhà, cấu tạo và kích thước giống nhau; bể số 1 bố trí tại vị trí giữa trục 1 và trục 4, bể số 2 bố trí tại vị trí giữa trục 15’ và trục 18. Kích thước phủ bì (7x5x2,2)m, được chia làm 03 ngăn. Thể tích chứa của bể: 53,56m3 trong đó ngăn chứa thể tích 27m3, ngăn lắng và ngăn lọc thể tích 13,28m3. Kết cấu: Lớp bê tông lót đá 4x6 mác 100 dày 100, đáy bể dày 200, thành bể dày 150; toàn bộ đổ bê tông cốt thép đá 1x2 mác 200; trát trong bằng lớp vữa xi măng mác 75 dày 15; nắp bể bằng tấm đan bê tông cốt thép đá 1x2 mác 200 dày 100.
+ Bể tự hoại số 3 và số 4 nằm trong công trình, cấu tạo và kích thước giống nhau. Bể số 3 bố trí tại vị trí giao giữa trục (E÷D) và trục (3÷4), bể số 4 bố trí tại vị trí giao giữa trục (E÷D) và (15’÷16). Kích thước phủ bì (3,5x4x2,2)m, được chia làm 03 ngăn; thể tích chứa của bể: 20,53m3, trong đó ngăn chứa thể tích 10,53m3, ngăn lắng và ngăn lọc thể tích 5m3. Kết cấu giống bể số 1 và số 2.
- Bể nước sinh hoạt: Bố trí tại vị trí giao giữa trục (E÷D) và trục (9÷10); kích thước phủ bì (5,5x5,1x2,3)m; thể tích chứa của bể là 49m3. Kết cấu: Lớp bê tông lót đá 4x6 mác 100 dày 100; đáy bể dày 200; thành bể dày 150; mặt bể dày 200; kết cấu bể bằng bê tông cốt thép đá 1x2 mác 200.
4.2. Trụ sở làm việc HĐND & UBND huyện:
4.2.1. Giải pháp thiết kế kiến trúc:
- Mặt bằng gồm 3 đơn nguyên đối xứng nhau qua đơn nguyên 2; phân định giữa các đơn nguyên bởi 2 khe lún tại vị trí trục 4 và trục 15.
- Đơn nguyên 1:
+ Từ trục 1 đến trục 4 gồm 03 nhịp (6+2,4+6)m, trong đó nhịp 2,4m làm hành lang; trục (B÷E) và ngoài trục 1 bố trí một thang bộ từ sân lên tầng 1.
+ Từ trục A đến trục F gồm 5 bước gian (1,8+6+2,4+6+1,8)m; trong đó bước gian 2,4m trục (C÷D) làm hành lang; bước gian giữa trục (D÷E) và trục (3÷4) làm thang bộ; giữa trục (1÷4) và trục (E+2,1m) đến trục F làm khu nhà vệ sinh.
- Đơn nguyên 2: Từ trục 4’ đến trục 15, được chia thành 3 khối:
+ Khối 1: Từ trục 4’ đến trục 7. Nhịp xác định theo trục (B÷C÷D÷E) gồm 3 nhịp (6+2,4+6)m, trong đó nhịp 2,4m từ trục C đến trục D làm hành lang giữa. Bước gian xác định theo trục (4÷5÷6÷7) gồm 03 bước gian (3x3,3)m.
+ Khối 2: Từ trục 7 đến trục 12, chia thành 5 bước gian (3,3+3,9+6,6+3,9+3,3)m. Nhịp xác định từ trục A* đến trục F+1,2m gồm 6 nhịp (6,6+1,8+6+2,4+6+3)m. Nhịp 6,6m trục (A*÷A) tổ chức sảnh chính. Nhịp 3m trục (E ÷ F+1,2m) làm sảnh phụ. Nhịp 2,4m trục (C÷D) làm hành lang giữa. Nhịp 6m trục (D÷E) và trục (8÷9) làm cầu thang bộ, trục (10÷11) tổ chức 03 thang máy.
+ Khối 3: Từ trục 12 đến trục 15 tổ chức mặt bằng tương tự khối 1.
- Đơn nguyên 3: Từ trục 15’ đến trục 18, tổ chức mặt bằng tương tự đơn nguyên 1.
- Chiều cao công trình 22,4m, tính từ cao độ mặt sàn tầng 1 (cốt ±0,00 quy ước) đến đỉnh mái, gồm 5 tầng nhà với chiều cao mỗi tầng 3,6m; 01 tầng mái cao 4,4m và 01 tầng trệt (bán hầm, nửa nổi nửa chìm) cao 2,7m (phần nổi từ tầng 1 xuống mặt sân là 1,8m, chiều cao từ mặt sân xuống sàn tầng hầm là 0,9m).
4.2.2. Về kết cấu:
- Kết cấu móng: Sử dụng hệ móng cọc BTCT, kích thước cọc 300x300; bê tông cọc đá 1x2 mác 300 với chiều dài 1 cọc dự kiến 40,7m. Bê tông đài móng, dầm, giằng móng đá 1x2 mác 250.
- Phần thân kết cấu khung sàn bê tông cốt thép đá 1x2 mác 250 đổ liền khối chịu lực; hệ cột (400x600); (300x500); (400x500); (300x300); dầm chính (300x600, 300x400), dầm phụ (220x400), sàn dày 120.
- Buồng thang máy sử dụng vách bê tông cốt thép đá 1x2 mác 250 dày 220.
- Phần mái: Mái chéo BTCT mác 250, dán ngói nakamura màu ghi.
4.2.3. Phần hoàn thiện:
- Trát tường ngoài, trong, cột, dầm, sàn, phào chỉ vữa xi măng mác 75 dày 20; bả ma tít toàn bộ tường trong nhà, dầm, cột; sơn 3 nước một nước lót 2 nước màu; ốp đá granite tự nhiên màu rubi tường ngoài nhà từ cốt sân đến cốt +4,00, phần còn lại sơn một nước lót 02 nước phủ.
- Cửa đi pa nô gỗ kính khung hộc kép 250x60, cửa sổ 02 lớp trong khung kính gỗ, ngoài cửa chóp gỗ. Gỗ sử dụng gỗ nhóm 3, kính trắng dày 8mm. Cửa đi vào nhà từ sảnh chính và sảnh phụ là của kính cường lực kính dày 12mm. Vách kính từ trục (9÷10) từ tầng 2 đến tầng 5 bằng kính cường lực dày 8mm khung gỗ nhóm III.
- Sảnh đón tiếp và bậc tam cấp lát đá granit tự nhiên màu theo chỉ định. Sàn các tầng còn lại lát gạch ceramic 600x600 trên lớp vữa lót xi măng mác 50 dày 20;
- Khu vệ sinh tường ốp gạch men kính 250x400 cao 2,1m; sàn lát gạch chống trơn 300x300. Thiết bị vệ sinh cao cấp đồng bộ.
- Hệ thống cấp điện, cấp nước, thoát nước đồng bộ theo công trình.
4.2.4. Hạng mục bể tự hoại, bể nước sinh hoạt:
- Bể tự hoại gồm 04 bể, trong đó:
+ Bể tự hoại số 1 và số 2 bố trí ngoài nhà, cấu tạo và kích thước giống nhau; bể số 1 bố trí tại vị trí giữa trục 1 và trục 4, bể số 2 bố trí tại vị trí giữa trục 15’ và trục 18. Kích thước phủ bì (7x5x2,2)m, được chia làm 03 ngăn. Thể tích chứa của bể: 53,56m3 trong đó ngăn chứa thể tích 27m3, ngăn lắng và ngăn lọc thể tích 13,28m3. Kết cấu: Lớp bê tông lót đá 4x6 mác 100 dày 100, đáy bể dày 200, thành bể dày 150; toàn bộ đổ bê tông cốt thép đá 1x2 mác 200; trát trong bằng lớp vữa xi măng mác 75 dày 15; nắp bể bằng tấm đan bê tông cốt thép đá 1x2 mác 200 dày 100.
+ Bể tự hoại số 3 và số 4 nằm trong công trình, cấu tạo và kích thước giống nhau. Bể số 3 bố trí tại vị trí giao giữa trục (E÷D) và trục (3÷4), bể số 4 bố trí tại vị trí giao giữa trục (E÷D) và (15’÷16). Kích thước phủ bì (3,5x4x2,2)m, được chia làm 03 ngăn; thể tích chứa của bể: 20,53m3, trong đó ngăn chứa thể tích 10,53m3, ngăn lắng và ngăn lọc thể tích 5m3. Kết cấu giống bể số 1 và số 2.
- Bể nước sinh hoạt: Bố trí tại vị trí giao giữa trục (E÷D) và trục (9÷10); kích thước phủ bì (5,5x5,1x2,3)m; thể tích chứa của bể là 49m3. Kết cấu: Lớp bê tông lót đá 4x6 mác 100 dày 100; đáy bể dày 200; thành bể dày 150; mặt bể dày 200; kết cấu bể bằng bê tông cốt thép đá 1x2 mác 200.
4.3. Hội trường 500 chỗ:
4.3.1. Giải pháp kiến trúc:
...
d) Sân đường, nội bộ: Tổng diện tích sân bê tông 3.9570 m2.
- Kết cấu: Lớp bê tông đá 1x2 mác 200 dày 150; lớp cát tạo phẳng dày 30; lớp đá 2x4 dày 200; lớp đất đồi đầm chặt K85 dày 400.
- Đường nội bộ tại những vị trí đài phun nước, bồn hoa, quanh sân tennis: Có tổng diện tích 1.842m2. Kết cấu của đường nội bộ gồm lát gạch lá dừa kích thước 400x400x30; lớp vữa lót xi măng mác 75 dày 30; lớp đệm cát tạo phẳng dày 200; đất tự nhiên đầm chặt.
e) Thoát nước:
- Tổng chiều dài rãnh B400 là 2.612 m vị trí cụ thể tại tổng mặt bằng thoát nước. Móng bê tông đá 4x6 mác 100 dày 100 trên lớp đá 4x6 dầm chặt dày 100. Rãnh xây gạch chỉ dày 110 vữa xi măng mác 75 trát trong vữa xi măng mác 75 dày 15. Nắp rãnh bằng tấm đan bê tông cốt thép mác 200 dày 70. Chiều cao trung bình rãnh thoát nước 600.
- Ga thu nước gồm 04 loại: 24 cái loại 1; 20 cái loại 2 và 14 cái loại 3 và 06 cái loại 4.
- Chi tiết ga thu nước: Kích thước đáy thông thủy ga loại 1; 2; 3 là 600x600, cao độ đáy ga thấp hơn cao độ đáy rãnh -300.
+ Ga thu nước loại 4: Chi tiết kích thước đáy thông thủy 1.000x1.000 cao độ đáy ga thấp hơn cao độ đáy rãnh -300.
- Kết cấu hố ga thu nước:
+ Lớp lót đá 4x6 đầm chặt dày 100;
+ Đáy hố ga bê tông đá 4x6 mác 100 dày 100;
+ Tường ga xây gạch tuynel 02 lỗ dày 220 vữa xi măng mác 75; trát trong vữa xi măng mác 75 dày 15. Nắp ga bằng tấm đan bê tông cốt thép đá 1x2 mác 100 dày 100.
f) Cấp nước: Cấp nước bên trong công trình; hệ thống cấp nước được đấu nối với hệ thống cấp nước khu vực tại vỉa hè tuyến N2 theo quy hoạch, dẫn nước vào bể nước sạch để phân chia ra các nhà qua trạm bơm trung chuyển, cấp nước đầy đủ cho toàn công trình.
- Bể chứa nước:
+ Vị trí đặt sau nhà hội trường cạnh tường rào giáp vỉa hè tuyến đường N2. Kích thước phủ bì (12x8x2,2)m chia làm 02 ngăn, cao độ mặt bể -1,9m.
+ Bể được đổ bê tông cốt thép toàn khối đáy bể, nắp bể, thành bể dày 200 bê tông đá 1x2 mác 250; trát vữa xi măng mác 100 dày 30, bê tông lót đá 4x6 mác 100 dày 100.
- Hố đặt máy bơm:
+ Vị trí cạnh bể chứa nước kích thước phủ bì (3x3x0,8)m.
+ Kết cấu: Đáy đổ bê tông dày 100 bê tông đá 1x2 mác 200, bê tông lót đá 4x6 mác 100 dày 100, thành xây gạch tuy nel vữa xi măng mác 75 dày 220, láng trát vữa xi măng mác 75 dày 20, nắp đậy bằng tôn dày 2mm.
- Đường ống cấp nước:
+ Cấp nước đến các hạng mục bằng ống HDPE D50, cấp nước cho các hạng mục và tưới cây bằng ống HDPE D32; HDPE D25.
+ Tổng chiều dài ống HDPE D50 có 772m; tổng chiều dài ống HDPE D32 850m; tổng chiều dài ống HDPE D25 1.300m.
- Mương đặt ống: Mặt cắt đào hình thang, đáy dưới rộng 300; miệng 750; sâu 300 tổng số dài 2.729m.
g) Cấp điện:
- Xây dựng trạm biến áp cấp điện cho toàn dự án, nguồn điện lấy từ lưới điện cao áp khu vực vào trạm biến áp bằng đường cáp ngầm 35kV.
- Xây dựng đường cáp ngầm 35kV từ cột điểm đấu nối tại cột số 15 đến vị trí đặt 02 trạm biến áp 320kVA -35(22)/0,4kV có chiều dài 260m.
- Cáp ngầm được đi trong rãnh cáp dọc theo đường, lắp đặt trong ống nhựa xoắn HDPE Ø200. Tại các vị trí cáp lên xuống đều có đặt hố cáp kỹ thuật để thuận tiện cho việc vận hành và sửa chữa.
- Lắp đặt 01 bộ cầu dao phụ tải lại vị trí cột số 15 để đóng cắt cho tuyến đường cáp ngầm. Tất cả các chi tiết thép được mạ kẽm.
- Trạm biến áp: Xây dựng mới 02 trạm biến áp 320kVA-35(22)/0,4kV cung cấp điện phục vụ làm việc của trụ sở Huyện ủy, HĐND, UBND huyện Kim Sơn. Kiểu trạm Kios hợp bộ đặt ngoài trời các thiết bị bố trí trong vỏ tôn sơn men tĩnh điện bảo vệ. Trạm biến áp có 03 ngăn riêng biệt bao gồm:
+ Ngăn trung thế bố trí cáp nguồn đến và thiết bị đóng cắt bảo vệ hợp bộ phía trung áp dùng cầu dao phụ tải 35kV liền cầu chì ống 35kV - 100A, khoang trung thế được bố trí cả lộ đi và lộ đến.
+ Ngăn máy biến áp bố trí máy biến áp, các thanh cái cấp nguồn trung thế và cáp hạ thế cấp nguồn sang ngăn hạ thế.
+ Ngăn hạ thế bố trí các thiết bị đóng cắt và đo lường 0,4kV, bao gồm 01 bộ áp tô mát tổng 600V-500A, 01 bộ áp tô mát lộ 600V-400A, 01 bộ áp-tô-mát loại 600V-200A và 01 bộ áp tô mát 600V- 100A, 06 biến dòng điện 600V-500/5A; 03 ampet hạn đo 0-600A; 01 vôn mét thang đo 0-600V; 01 bộ công tơ hữu công và 01 công tơ vô công loại 220/380V-3x5A; bộ thanh cái đồng 03 pha; 01 bộ chống sét GZ-500V.
- Trạm biến áp Kios hợp bộ đặt trên bệ máy được xây bằng gạch chỉ, có lót móng bằng bê tông mác M100 đá 4x6 và bê tông giằng móng mác M150 đá 1x2. Cáp máy sử dụng cáp Cu/XLPE/PVC 3 (2x240)+1(1x240)mm2.
- Trạm biến áp có lắp đặt tủ tụ bù 415V-150kVAR điều khiển tự động cáp đầu nối tủ tụ bù sử dụng cáp: Cu/XPE/PVC 3(1x95)+ 1(1x95)mm2. Nối đất dùng tiếp địa cọc tia hỗn hợp. Hệ thống nối đất làm việc của trạm theo kiểu hỗn hợp cọc và thanh nối đất. Sử dụng 08 cọc thép hình L63x63x6 có L=2,0m, tia nối dùng CT3-Ø16&12. Toàn bộ các chi tiết thép tiếp địa trạm biến áp được mạ kẽm.
h) Giải pháp phòng cháy chữa cháy: Hệ thống phòng cháy-chữa cháy gồm hệ thống báo cháy và vòi chữa cháy tự động; Hộp đựng ống mềm và vòi phun nước được bố trí ở các vị trí thích hợp của từng tầng; Máy bơm nước chữa cháy được đặt ở trạm cấp nước, đặt cạnh bể chứa nước chữa cháy. Kết cấu bể chứa nước lớp bê tông lót đá 4x6 mác 100 dày 100. Toàn bộ bể, đáy bể, thành bể, mặt bể dày 200 bằng bê tông cốt thép đá 1x2 mác 250. Trát trong vữa xi măng mác 100 dày 30 chống thấm.
j) Hạng mục nhà để xe:
- Gồm 02 nhà giống nhau.
- Nhà để xe dài 20m gồm 05 bước gian 5x4m; 01 nhịp 3,5m;
- Nhà cao 2,25m mái cao 600; nền nhà cao hơn cốt sân hoàn thiện 100.
- Kết cấu móng đơn bê tông cốt thép đá 1x2 mác 200; đáy móng kích thước 650x650, chiều sâu chôn móng sâu 600 so với cos sân trên lớp bê tông lót đá 4x6 mác 100 được liên kết với cột thép D150 bằng liên kết bu lông; mái nhà để xe kết cấu dàn vì kèo thép hình L50x50x5 liên kết hàn và liên kết với cột bằng liên kết bu lông trên đặt hệ xà gồ thép hình U80x40x4,5 mái lợp tôn liên doanh.
k) Sân thể thao
- Xây dựng 04 Sân tennis với diện tích mỗi sân 840m2 chiều dài 42m chiều rộng 20m; chia thành 02 đơn nguyên riêng biệt, bố trí 02 bên nhà hội trường 500 chỗ ngồi (hạng mục này được đầu tư bằng nguồn vốn xã hội hóa).
- Tường rào thép cao 5,1m bao quanh sân:
+ Từ cos +0,00 đến cos +2,1m bao che bằng lưới thép B40 bọc nhựa, từ cos+2,1m đến cos+5,1m bằng lưới sợi.
+ Khung thép ống D42, cột trụ dùng thép ống tròn mạ kẽm D80.
+ Móng cột kích thước đáy móng 600x600 cao 1.000; bê tông lót đá 4x6 mác 100 dày 100. Khoảng cách 3m/cột mỗi sân có một mái chờ dài 7,2m rộng 1,2m cao độ + 2,5m. Kết cấu thanh bán kèo hình vòm bằng thép ống D80x3,5; thép hộp 40x20x1,2 lợp tấm nhựa thông minh.
- Kết cấu nền sân: Đất san lấp đầm chặt; lớp base dày 20cm; lớp nhựa bám dính tiêu chuẩn; lớp bê tông atphan dày 50;
- Kết cấu mặt sân: Lớp Acrylic Patch Binder tạo phẳng; lớp bám dính Acrylic Primer; 02 lớp sơn lót màu đen Acrylic Resurface; 01 lớp giảm chấn Decocolor; 03 Lớp sơn màu Decoturf; lớp kẻ đường line mặt sân bằng sơn Decoturf.
+ Thoát nước: Dọc xung quanh hàng rào các sân bố trí rãnh thu nước B400 và hố ga có tổng chiều dài 412m; Kết cấu tương tự như rãnh thoát nước chung của dự án và có 12 hố ga thu nước loại 1.
+ Hệ thống cấp điện, đồng bộ theo công trình.
l) Hạng mục hồ điều hòa:
- Diện tích mặt nước 1.501m2, chiều rộng 27,7m chiều dài 54,2m cao độ đáy hồ -3,65m (cos sân hoàn thiện -1,5m);
- Tường kè quanh hồ xây đá hộc vữa M75 miết mạch; kích thước kè cao độ đỉnh kè -0,9m; cao độ đáy móng -4,65m kè xây theo độ đốc ta luy 1/1 chiều dày kè 300 bê tông lót đá 4x6 mác 100 dày 100.
- Móng kè rộng 1,2m cao 0,8. Gia cố nền móng bằng cọc tre, dài 3m/cọc, mật độ 25 cọc/m2;
- Lan can quanh hồ vị trí giữa 2 đường dạo quanh hồ bằng đá chiều dài 167m, trụ đá kích thước 300x300 cao 1,25m khoảng cách bổ trụ 1,8m/ trụ. Giữa dựng tấm lan can đá (1,5x0,6)m; chân lan can bằng đá tiết diện 300x150 soi phào; tấm lan can trên bằng đá tiết diện 320x150 soi phào chỉ.
- Đường đi dạo quanh hồ: Tổ chức 02 đường đi dạo:
+ Đường đi dạo bên trong giáp đỉnh kè đá bao quanh hồ, cao độ đường dạo - 0,75m (cao độ sân -0,15m) chiều rộng 4,5m có tổng diện tích khoảng 840m2. Cấu tạo: Lớp gạch lá dừa 400x400x30, vữa lót xi măng mác 75; lớp bê tông đá 4x6 mác 100 dày 150, cát san nền đầm chặt.
+ Đường dạo bên ngoài giáp đường dạo bên trong được ngăn cách với đường đi dạo bên trong bằng lan can đá, cao độ mặt đường ±0.00 chiều rộng mặt đường 5,0m tổng diện tích 1.029 m2.
+ Cấu tạo từ trên xuống: Lát đá granite tự nhiên 400x400x30, lớp vữa lót xi măng mác 75; lớp bê tông đá 4x6 mác 100 dày 150; lớp cát san nền.
+ Tổ chức 04 lối lên xuống từ đường dạo ngoài xuống đường dạo bên trong tại vị trí giữa 04 mặt, gồm 5 bậc 0,6x5,4m.
m) Hạng mục đài phun nước: 02 đài phun nước kết hợp với bồn hoa cây cảnh theo bản vẽ mặt bằng tổng thể.
- Đài phun nước hình tròn với đường kính phủ bì 9m; trong đó đường kính bể chứa đài phun nước 6m.
- Đài cấu tạo tâm phun hình cây thông cao 2,08m so với cos đáy bể xung quanh lắp vòi phun nước dạng tia cao 1,64m, chính giữa đặt vòi phun nước hình cây thông cao 3,75m, xung quanh đài phun nước chính (trong phạm vi lòng bể) lắp vòi phun cao 1,08m hình nấm.
- Bể chứa đài phun nước: Đường kính trong 6m đường kính ngoài 6,9m; cao độ thành bể +750 so với cos sân, cao độ đáy bể -480 so với mặt sân, thành bể cao thông thủy 1,13m.
+ Bể hình tròn được đổ bê tông đá 1x2 mác 200 đáy bể dày 320 thành bể dày 0,22m cao 0,55m bê tông lót đá 4x6 mác 100 dày 100. Thành bể xây ốp bằng gạch đặc lỗ tuynel vữa xi măng mác 75 đảm bảo kích thước hình dạng theo thiết kế. Trát trong ngoài vữa xi măng mác 100 dày 20. Đường dạo xung quanh (giáp thành bể) đường kính trong 6,98m đường kính ngoài 9,0m chiều rộng 1,02m.
+ Thiết bị đài phun nước: Máy bơm chìm Q = 22m/h; H = 16m; P =7,5KW.
+ Hệ thống cấp, thoát nước hoàn chỉnh tại hồ sơ thiết kế.
n) Cột cờ: Vị trí cột cờ đằng trước mặt các nhà huyện ủy; HĐND và UBND huyện Kim Sơn. Cột cờ gồm 04 cột với chiều cao 10m được làm bằng ống thép Inox đường kính từ D90 đến D42 được liên kết với móng bằng liên kết bu lông: Kết cấu móng gồm móng đơn kích thước đáy: (1x5,1)m móng cao 550 bằng bê tông cốt thép đá 1x2 mác 200.
q) Bo vỉa bồn cây và vỉa hè: Xây bo vỉa bồn hoa đổ đất mầu trồng cỏ, cây.
- Kết cấu bo vỉa bồn hoa:
+ Chiều dài 456m với kích thước móng rộng 300 cao 510;
+ Xây gạch tuynel 2 lỗ vữa xi măng mác 75, trát vữa xi măng mác 75 dày 15, ốp đá nhám dày 20, lót móng đá 4x6 mác 100 dày 100.
- Kết cấu bo vỉa hè: Chiều dài 218m với kích thước móng rộng 260 cao 260; xây gạch tuynel 02 lỗ vữa xi măng mác 75, trát vữa xi măng mác 75 dày 15, ốp đá nhám dày 20. Lót móng đá 4x6 mác 100 dày 100.

Content:
Sân đường, nội bộ: Tổng diện tích sân bê tông 3.9570 m2.
- Kết cấu: Lớp bê tông đá 1x2 mác 200 dày 150; lớp cát tạo phẳng dày 30; lớp đá 2x4 dày 200; lớp đất đồi đầm chặt K85 dày 400.
- Đường nội bộ tại những vị trí đài phun nước, bồn hoa, quanh sân tennis: Có tổng diện tích 1.842m2. Kết cấu của đường nội bộ gồm lát gạch lá dừa kích thước 400x400x30; lớp vữa lót xi măng mác 75 dày 30; lớp đệm cát tạo phẳng dày 200; đất tự nhiên đầm chặt.
e) Thoát nước:
- Tổng chiều dài rãnh B400 là 2.612 m vị trí cụ thể tại tổng mặt bằng thoát nước. Móng bê tông đá 4x6 mác 100 dày 100 trên lớp đá 4x6 dầm chặt dày 100. Rãnh xây gạch chỉ dày 110 vữa xi măng mác 75 trát trong vữa xi măng mác 75 dày 15. Nắp rãnh bằng tấm đan bê tông cốt thép mác 200 dày 70. Chiều cao trung bình rãnh thoát nước 600.
- Ga thu nước gồm 04 loại: 24 cái loại 1; 20 cái loại 2 và 14 cái loại 3 và 06 cái loại 4.
- Chi tiết ga thu nước: Kích thước đáy thông thủy ga loại 1; 2; 3 là 600x600, cao độ đáy ga thấp hơn cao độ đáy rãnh -300.
+ Ga thu nước loại 4: Chi tiết kích thước đáy thông thủy 1.000x1.000 cao độ đáy ga thấp hơn cao độ đáy rãnh -300.
- Kết cấu hố ga thu nước:
+ Lớp lót đá 4x6 đầm chặt dày 100;
+ Đáy hố ga bê tông đá 4x6 mác 100 dày 100;
+ Tường ga xây gạch tuynel 02 lỗ dày 220 vữa xi măng mác 75; trát trong vữa xi măng mác 75 dày 15. Nắp ga bằng tấm đan bê tông cốt thép đá 1x2 mác 100 dày 100.
f) Cấp nước: Cấp nước bên trong công trình; hệ thống cấp nước được đấu nối với hệ thống cấp nước khu vực tại vỉa hè tuyến N2 theo quy hoạch, dẫn nước vào bể nước sạch để phân chia ra các nhà qua trạm bơm trung chuyển, cấp nước đầy đủ cho toàn công trình.
- Bể chứa nước:
+ Vị trí đặt sau nhà hội trường cạnh tường rào giáp vỉa hè tuyến đường N2. Kích thước phủ bì (12x8x2,2)m chia làm 02 ngăn, cao độ mặt bể -1,9m.
+ Bể được đổ bê tông cốt thép toàn khối đáy bể, nắp bể, thành bể dày 200 bê tông đá 1x2 mác 250; trát vữa xi măng mác 100 dày 30, bê tông lót đá 4x6 mác 100 dày 100.
- Hố đặt máy bơm:
+ Vị trí cạnh bể chứa nước kích thước phủ bì (3x3x0,8)m.
+ Kết cấu: Đáy đổ bê tông dày 100 bê tông đá 1x2 mác 200, bê tông lót đá 4x6 mác 100 dày 100, thành xây gạch tuy nel vữa xi măng mác 75 dày 220, láng trát vữa xi măng mác 75 dày 20, nắp đậy bằng tôn dày 2mm.
- Đường ống cấp nước:
+ Cấp nước đến các hạng mục bằng ống HDPE D50, cấp nước cho các hạng mục và tưới cây bằng ống HDPE D32; HDPE D25.
+ Tổng chiều dài ống HDPE D50 có 772m; tổng chiều dài ống HDPE D32 850m; tổng chiều dài ống HDPE D25 1.300m.
- Mương đặt ống: Mặt cắt đào hình thang, đáy dưới rộng 300; miệng 750; sâu 300 tổng số dài 2.729m.
g) Cấp điện:
- Xây dựng trạm biến áp cấp điện cho toàn dự án, nguồn điện lấy từ lưới điện cao áp khu vực vào trạm biến áp bằng đường cáp ngầm 35kV.
- Xây dựng đường cáp ngầm 35kV từ cột điểm đấu nối tại cột số 15 đến vị trí đặt 02 trạm biến áp 320kVA -35(22)/0,4kV có chiều dài 260m.
- Cáp ngầm được đi trong rãnh cáp dọc theo đường, lắp đặt trong ống nhựa xoắn HDPE Ø200. Tại các vị trí cáp lên xuống đều có đặt hố cáp kỹ thuật để thuận tiện cho việc vận hành và sửa chữa.
- Lắp đặt 01 bộ cầu dao phụ tải lại vị trí cột số 15 để đóng cắt cho tuyến đường cáp ngầm. Tất cả các chi tiết thép được mạ kẽm.
- Trạm biến áp: Xây dựng mới 02 trạm biến áp 320kVA-35(22)/0,4kV cung cấp điện phục vụ làm việc của trụ sở Huyện ủy, HĐND, UBND huyện Kim Sơn. Kiểu trạm Kios hợp bộ đặt ngoài trời các thiết bị bố trí trong vỏ tôn sơn men tĩnh điện bảo vệ. Trạm biến áp có 03 ngăn riêng biệt bao gồm:
+ Ngăn trung thế bố trí cáp nguồn đến và thiết bị đóng cắt bảo vệ hợp bộ phía trung áp dùng cầu dao phụ tải 35kV liền cầu chì ống 35kV - 100A, khoang trung thế được bố trí cả lộ đi và lộ đến.
+ Ngăn máy biến áp bố trí máy biến áp, các thanh cái cấp nguồn trung thế và cáp hạ thế cấp nguồn sang ngăn hạ thế.
+ Ngăn hạ thế bố trí các thiết bị đóng cắt và đo lường 0,4kV, bao gồm 01 bộ áp tô mát tổng 600V-500A, 01 bộ áp tô mát lộ 600V-400A, 01 bộ áp-tô-mát loại 600V-200A và 01 bộ áp tô mát 600V- 100A, 06 biến dòng điện 600V-500/5A; 03 ampet hạn đo 0-600A; 01 vôn mét thang đo 0-600V; 01 bộ công tơ hữu công và 01 công tơ vô công loại 220/380V-3x5A; bộ thanh cái đồng 03 pha; 01 bộ chống sét GZ-500V.
- Trạm biến áp Kios hợp bộ đặt trên bệ máy được xây bằng gạch chỉ, có lót móng bằng bê tông mác M100 đá 4x6 và bê tông giằng móng mác M150 đá 1x2. Cáp máy sử dụng cáp Cu/XLPE/PVC 3 (2x240)+1(1x240)mm2.
- Trạm biến áp có lắp đặt tủ tụ bù 415V-150kVAR điều khiển tự động cáp đầu nối tủ tụ bù sử dụng cáp: Cu/XPE/PVC 3(1x95)+ 1(1x95)mm2. Nối đất dùng tiếp địa cọc tia hỗn hợp. Hệ thống nối đất làm việc của trạm theo kiểu hỗn hợp cọc và thanh nối đất. Sử dụng 08 cọc thép hình L63x63x6 có L=2,0m, tia nối dùng CT3-Ø16&12. Toàn bộ các chi tiết thép tiếp địa trạm biến áp được mạ kẽm.
h) Giải pháp phòng cháy chữa cháy: Hệ thống phòng cháy-chữa cháy gồm hệ thống báo cháy và vòi chữa cháy tự động; Hộp đựng ống mềm và vòi phun nước được bố trí ở các vị trí thích hợp của từng tầng; Máy bơm nước chữa cháy được đặt ở trạm cấp nước, đặt cạnh bể chứa nước chữa cháy. Kết cấu bể chứa nước lớp bê tông lót đá 4x6 mác 100 dày 100. Toàn bộ bể, đáy bể, thành bể, mặt bể dày 200 bằng bê tông cốt thép đá 1x2 mác 250. Trát trong vữa xi măng mác 100 dày 30 chống thấm.
j) Hạng mục nhà để xe:
- Gồm 02 nhà giống nhau.
- Nhà để xe dài 20m gồm 05 bước gian 5x4m; 01 nhịp 3,5m;
- Nhà cao 2,25m mái cao 600; nền nhà cao hơn cốt sân hoàn thiện 100.
- Kết cấu móng đơn bê tông cốt thép đá 1x2 mác 200; đáy móng kích thước 650x650, chiều sâu chôn móng sâu 600 so với cos sân trên lớp bê tông lót đá 4x6 mác 100 được liên kết với cột thép D150 bằng liên kết bu lông; mái nhà để xe kết cấu dàn vì kèo thép hình L50x50x5 liên kết hàn và liên kết với cột bằng liên kết bu lông trên đặt hệ xà gồ thép hình U80x40x4,5 mái lợp tôn liên doanh.
k) Sân thể thao
- Xây dựng 04 Sân tennis với diện tích mỗi sân 840m2 chiều dài 42m chiều rộng 20m; chia thành 02 đơn nguyên riêng biệt, bố trí 02 bên nhà hội trường 500 chỗ ngồi (hạng mục này được đầu tư bằng nguồn vốn xã hội hóa).
- Tường rào thép cao 5,1m bao quanh sân:
+ Từ cos +0,00 đến cos +2,1m bao che bằng lưới thép B40 bọc nhựa, từ cos+2,1m đến cos+5,1m bằng lưới sợi.
+ Khung thép ống D42, cột trụ dùng thép ống tròn mạ kẽm D80.
+ Móng cột kích thước đáy móng 600x600 cao 1.000; bê tông lót đá 4x6 mác 100 dày 100. Khoảng cách 3m/cột mỗi sân có một mái chờ dài 7,2m rộng 1,2m cao độ + 2,5m. Kết cấu thanh bán kèo hình vòm bằng thép ống D80x3,5; thép hộp 40x20x1,2 lợp tấm nhựa thông minh.
- Kết cấu nền sân: Đất san lấp đầm chặt; lớp base dày 20cm; lớp nhựa bám dính tiêu chuẩn; lớp bê tông atphan dày 50;
- Kết cấu mặt sân: Lớp Acrylic Patch Binder tạo phẳng; lớp bám dính Acrylic Primer; 02 lớp sơn lót màu đen Acrylic Resurface; 01 lớp giảm chấn Decocolor; 03 Lớp sơn màu Decoturf; lớp kẻ đường line mặt sân bằng sơn Decoturf.
+ Thoát nước: Dọc xung quanh hàng rào các sân bố trí rãnh thu nước B400 và hố ga có tổng chiều dài 412m; Kết cấu tương tự như rãnh thoát nước chung của dự án và có 12 hố ga thu nước loại 1.
+ Hệ thống cấp điện, đồng bộ theo công trình.
l) Hạng mục hồ điều hòa:
- Diện tích mặt nước 1.501m2, chiều rộng 27,7m chiều dài 54,2m cao độ đáy hồ -3,65m (cos sân hoàn thiện -1,5m);
- Tường kè quanh hồ xây đá hộc vữa M75 miết mạch; kích thước kè cao độ đỉnh kè -0,9m; cao độ đáy móng -4,65m kè xây theo độ đốc ta luy 1/1 chiều dày kè 300 bê tông lót đá 4x6 mác 100 dày 100.
- Móng kè rộng 1,2m cao 0,8. Gia cố nền móng bằng cọc tre, dài 3m/cọc, mật độ 25 cọc/m2;
- Lan can quanh hồ vị trí giữa 2 đường dạo quanh hồ bằng đá chiều dài 167m, trụ đá kích thước 300x300 cao 1,25m khoảng cách bổ trụ 1,8m/ trụ. Giữa dựng tấm lan can đá (1,5x0,6)m; chân lan can bằng đá tiết diện 300x150 soi phào; tấm lan can trên bằng đá tiết diện 320x150 soi phào chỉ.
- Đường đi dạo quanh hồ: Tổ chức 02 đường đi dạo:
+ Đường đi dạo bên trong giáp đỉnh kè đá bao quanh hồ, cao độ đường dạo - 0,75m (cao độ sân -0,15m) chiều rộng 4,5m có tổng diện tích khoảng 840m2. Cấu tạo: Lớp gạch lá dừa 400x400x30, vữa lót xi măng mác 75; lớp bê tông đá 4x6 mác 100 dày 150, cát san nền đầm chặt.
+ Đường dạo bên ngoài giáp đường dạo bên trong được ngăn cách với đường đi dạo bên trong bằng lan can đá, cao độ mặt đường ±0.00 chiều rộng mặt đường 5,0m tổng diện tích 1.029 m2.
+ Cấu tạo từ trên xuống: Lát đá granite tự nhiên 400x400x30, lớp vữa lót xi măng mác 75; lớp bê tông đá 4x6 mác 100 dày 150; lớp cát san nền.
+ Tổ chức 04 lối lên xuống từ đường dạo ngoài xuống đường dạo bên trong tại vị trí giữa 04 mặt, gồm 5 bậc 0,6x5,4m.
m) Hạng mục đài phun nước: 02 đài phun nước kết hợp với bồn hoa cây cảnh theo bản vẽ mặt bằng tổng thể.
- Đài phun nước hình tròn với đường kính phủ bì 9m; trong đó đường kính bể chứa đài phun nước 6m.
- Đài cấu tạo tâm phun hình cây thông cao 2,08m so với cos đáy bể xung quanh lắp vòi phun nước dạng tia cao 1,64m, chính giữa đặt vòi phun nước hình cây thông cao 3,75m, xung quanh đài phun nước chính (trong phạm vi lòng bể) lắp vòi phun cao 1,08m hình nấm.
- Bể chứa đài phun nước: Đường kính trong 6m đường kính ngoài 6,9m; cao độ thành bể +750 so với cos sân, cao độ đáy bể -480 so với mặt sân, thành bể cao thông thủy 1,13m.
+ Bể hình tròn được đổ bê tông đá 1x2 mác 200 đáy bể dày 320 thành bể dày 0,22m cao 0,55m bê tông lót đá 4x6 mác 100 dày 100. Thành bể xây ốp bằng gạch đặc lỗ tuynel vữa xi măng mác 75 đảm bảo kích thước hình dạng theo thiết kế. Trát trong ngoài vữa xi măng mác 100 dày 20. Đường dạo xung quanh (giáp thành bể) đường kính trong 6,98m đường kính ngoài 9,0m chiều rộng 1,02m.
+ Thiết bị đài phun nước: Máy bơm chìm Q = 22m/h; H = 16m; P =7,5KW.
+ Hệ thống cấp, thoát nước hoàn chỉnh tại hồ sơ thiết kế.
n) Cột cờ: Vị trí cột cờ đằng trước mặt các nhà huyện ủy; HĐND và UBND huyện Kim Sơn. Cột cờ gồm 04 cột với chiều cao 10m được làm bằng ống thép Inox đường kính từ D90 đến D42 được liên kết với móng bằng liên kết bu lông: Kết cấu móng gồm móng đơn kích thước đáy: (1x5,1)m móng cao 550 bằng bê tông cốt thép đá 1x2 mác 200.
q) Bo vỉa bồn cây và vỉa hè: Xây bo vỉa bồn hoa đổ đất mầu trồng cỏ, cây.
- Kết cấu bo vỉa bồn hoa:
+ Chiều dài 456m với kích thước móng rộng 300 cao 510;
+ Xây gạch tuynel 2 lỗ vữa xi măng mác 75, trát vữa xi măng mác 75 dày 15, ốp đá nhám dày 20, lót móng đá 4x6 mác 100 dày 100.
- Kết cấu bo vỉa hè: Chiều dài 218m với kích thước móng rộng 260 cao 260; xây gạch tuynel 02 lỗ vữa xi măng mác 75, trát vữa xi măng mác 75 dày 15, ốp đá nhám dày 20. Lót móng đá 4x6 mác 100 dày 100.