Document: Điều 1 Quyết định 226/QĐ-UBND 2024 phê duyệt giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt Lai Châu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lai Châu", "promulgation_date": "13/03/2024", "sign_number": "226/QĐ-UBND", "signer": "Giàng A Tính", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lai Châu", "promulgation_date": "13/03/2024", "sign_number": "226/QĐ-UBND", "signer": "Giàng A Tính", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lai Châu", "promulgation_date": "13/03/2024", "sign_number": "226/QĐ-UBND", "signer": "Giàng A Tính", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lai Châu", "promulgation_date": "13/03/2024", "sign_number": "226/QĐ-UBND", "signer": "Giàng A Tính", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lai Châu", "promulgation_date": "13/03/2024", "sign_number": "226/QĐ-UBND", "signer": "Giàng A Tính", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 226/QĐ-UBND 2024 phê duyệt giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt Lai Châu có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Lai Châu năm 2024, cụ thể như sau:
1. Giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt bình quân trên địa bàn tỉnh Lai Châu năm 2024 do Công ty Cổ phần nước sạch Lai Châu cung cấp: 8.500 đồng/m³ (Chưa bao gồm thuế VAT, phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt).
2. Hệ số và mức giá cụ thể đối với từng nhóm khách hàng:

STT

Nhóm khách hàng sử dụng nước sạch cho mục đích sinh hoạt

Lượng nước sạch sử dụng/tháng

Hệ số tính giá tối đa so với giá bình quân (Hi)

Hệ số tính giá cụ thể

Giá bán lẻ năm 2024 (đồng/m³)

Mức (m³/đồng hồ/tháng)

Ký hiệu

Nhóm 1

Hộ dân cư

Mức dưới 10 m³/đồng hồ/tháng

SH1

0,8

0,8

6.800

Từ trên 10 - 20 m³/đồng hồ/tháng

SH2

1,0

1,0

8.500

Từ trên 20 - 30 m³/đồng hồ/tháng

SH3

1,5

1,2

10.100

Trên 30 m³/đồng hồ/tháng

SH4

2,5

1,5

12.750

Nhóm 2

Cơ quan hành chính; đơn vị sự nghiệp công lập; trường học, bệnh viện, cơ sở khám, chữa bệnh (công lập và tư nhân); phục vụ mục đích công cộng (phi lợi nhuận).

Theo thực tế sử dụng

HCSN

1,2

1,2

10.100

Nhóm 3

Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất

Theo thực tế sử dụng

SX

1,5

1,5

12.500

Nhóm 4

Tổ chức, cá nhân kinh doanh, dịch vụ

Theo thực tế sử dụng

KD

3,0

2,4

20.300

Content:
Điều 1. Phê duyệt giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Lai Châu năm 2024, cụ thể như sau:
1. Giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt bình quân trên địa bàn tỉnh Lai Châu năm 2024 do Công ty Cổ phần nước sạch Lai Châu cung cấp: 8.500 đồng/m³ (Chưa bao gồm thuế VAT, phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt).
2. Hệ số và mức giá cụ thể đối với từng nhóm khách hàng:

STT

Nhóm khách hàng sử dụng nước sạch cho mục đích sinh hoạt

Lượng nước sạch sử dụng/tháng

Hệ số tính giá tối đa so với giá bình quân (Hi)

Hệ số tính giá cụ thể

Giá bán lẻ năm 2024 (đồng/m³)

Mức (m³/đồng hồ/tháng)

Ký hiệu

Nhóm 1

Hộ dân cư

Mức dưới 10 m³/đồng hồ/tháng

SH1

0,8

0,8

6.800

Từ trên 10 - 20 m³/đồng hồ/tháng

SH2

1,0

1,0

8.500

Từ trên 20 - 30 m³/đồng hồ/tháng

SH3

1,5

1,2

10.100

Trên 30 m³/đồng hồ/tháng

SH4

2,5

1,5

12.750

Nhóm 2

Cơ quan hành chính; đơn vị sự nghiệp công lập; trường học, bệnh viện, cơ sở khám, chữa bệnh (công lập và tư nhân); phục vụ mục đích công cộng (phi lợi nhuận).

Theo thực tế sử dụng

HCSN

1,2

1,2

10.100

Nhóm 3

Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất

Theo thực tế sử dụng

SX

1,5

1,5

12.500

Nhóm 4

Tổ chức, cá nhân kinh doanh, dịch vụ

Theo thực tế sử dụng

KD

3,0

2,4

20.300