Document: Khoản 2 Điều 2 Quyết định 2070/QĐ-UBND 2013 kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2011-2015 Tiên Lữ Hưng Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "30/10/2013", "sign_number": "2070/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Minh Ngọc", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "30/10/2013", "sign_number": "2070/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Minh Ngọc", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "30/10/2013", "sign_number": "2070/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Minh Ngọc", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "30/10/2013", "sign_number": "2070/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Minh Ngọc", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "30/10/2013", "sign_number": "2070/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Minh Ngọc", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Quyết định 2070/QĐ-UBND 2013 kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2011-2015 Tiên Lữ Hưng Yên

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của huyện Tiên Lữ (đã có phương án tách diện tích và công trình quy hoạch của 03 xã: Phương Chiểu, Tân Hưng, Hoàng Hanh khi chuyển về thành phố Hưng Yên theo Nghị quyết số 95/NQ-CP ngày 06/8/2013 của Chính phủ về điều chỉnh địa giới hành chính), với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

14,89

14,89

14,82

15,12

15,12

13,60

15,12

13,60

2.2

Đất quốc phòng

1,03

1,03

1,03

1,03

1,03

1,03

1,03

1,03

2.3

Đất an ninh

0,40

0,40

0,40

0,82

1,56

1,56

1,50

1,43

2.4

Đất khu công nghiệp

25,00

25,00

25,00

60,00

60,00

-

Đất xây dựng khu công nghiệp

-

Đất xây dựng cụm công nghiệp

25,00

25,00

25,00

60,00

60,00

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

48,31

48,31

47,61

71,92

72,87

58,21

78,90

64,24

2.6

Đất sản xuất VLXD, gốm sứ

49,37

49,37

48,37

44,02

44,02

36,10

42,69

32,93

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

2.8

Đất di tích, danh thắng

4,28

4,28

4,28

4,28

4,28

3,94

4,28

3,94

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại

4,12

4,12

4,12

13,93

13,93

12,25

15,79

14,11

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

20,02

20,02

20,72

20,92

20,92

16,58

21,52

16,59

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

103,80

103,80

100,76

108,07

108,07

90,09

108,78

90,80

2.12

Đất có mặt n­ước chuyên dùng

63,18

63,18

62,59

59,29

59,29

39,65

54,29

35,65

2.13

Đất phát triển hạ tầng

1170,09

1170,09

1246,79

1305,38

1316,60

1204,88

1420,83

1294,58

Trong đó:

-

Đất cơ sở văn hoá

6,06

6,06

6,06

6,23

6,23

4,06

6,06

3,89

-

Đất cơ sở y tế

4,82

4,82

4,82

5,45

5,45

5,06

5,31

4,92

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

32,82

32,82

126,79

151,44

151,14

145,39

251,07

245,31

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

13,33

13,33

13,03

18,50

24,08

20,60

26,76

22,58

2.14

Đất ở tại đô thị

36,27

36,27

38,71

39,54

42,00

42,00

43,27

43,27

2.15

Đất ở tại nông thôn

854,94

854,94

859,93

863,83

885,45

749,47

891,82

755,85

3

Đất chưa sử dụng

88,31

88,31

88,31

88,31

88,31

11,73

Ghi chú

1

Đất đô thị

227,69

227,69

227,69

227,69

227,69

227,69

227,69

227,69

2

Đất khu du lịch

3

Đất khu dân cư­ nông thôn

2301,38

2301,38

2314,48

2324,45

2346,07

1977,08

2354,44

1981,55

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Diện tích chuyển MĐSD trong kỳ

Chia ra các năm

Năm
2011

Năm
2012

Năm
2013

Năm 2014

Năm 2015

Trước khi điều chỉnh

Sau khi điều chỉnh

Trước khi điều chỉnh

Sau khi điều chỉnh

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

381,86

80,43

123,54

36,99

30,52

140,90

126,72

1.1

Đất trồng lúa

178,08

51,20

52,07

27,38

26,73

47,43

38,93

1.2

Đất trồng cây lâu năm

140,13

23,38

50,32

2,50

1,05

63,93

62,14

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

26,82

4,85

6,17

4,49

4,37

11,31

10,06

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

53,10

20,20

14,00

9,80

9,80

9,10

9,10

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

Content:
2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

14,89

14,89

14,82

15,12

15,12

13,60

15,12

13,60

2.2

Đất quốc phòng

1,03

1,03

1,03

1,03

1,03

1,03

1,03

1,03

2.3

Đất an ninh

0,40

0,40

0,40

0,82

1,56

1,56

1,50

1,43

2.4

Đất khu công nghiệp

25,00

25,00

25,00

60,00

60,00

-

Đất xây dựng khu công nghiệp

-

Đất xây dựng cụm công nghiệp

25,00

25,00

25,00

60,00

60,00

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

48,31

48,31

47,61

71,92

72,87

58,21

78,90

64,24

2.6

Đất sản xuất VLXD, gốm sứ

49,37

49,37

48,37

44,02

44,02

36,10

42,69

32,93

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

2.8

Đất di tích, danh thắng

4,28

4,28

4,28

4,28

4,28

3,94

4,28

3,94

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại

4,12

4,12

4,12

13,93

13,93

12,25

15,79

14,11

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

20,02

20,02

20,72

20,92

20,92

16,58

21,52

16,59

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

103,80

103,80

100,76

108,07

108,07

90,09

108,78

90,80

2.12

Đất có mặt n­ước chuyên dùng

63,18

63,18

62,59

59,29

59,29

39,65

54,29

35,65

2.13

Đất phát triển hạ tầng

1170,09

1170,09

1246,79

1305,38

1316,60

1204,88

1420,83

1294,58

Trong đó:

-

Đất cơ sở văn hoá

6,06

6,06

6,06

6,23

6,23

4,06

6,06

3,89

-

Đất cơ sở y tế

4,82

4,82

4,82

5,45

5,45

5,06

5,31

4,92

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

32,82

32,82

126,79

151,44

151,14

145,39

251,07

245,31

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

13,33

13,33

13,03

18,50

24,08

20,60

26,76

22,58

2.14

Đất ở tại đô thị

36,27

36,27

38,71

39,54

42,00

42,00

43,27

43,27

2.15

Đất ở tại nông thôn

854,94

854,94

859,93

863,83

885,45

749,47

891,82

755,85

3

Đất chưa sử dụng

88,31

88,31

88,31

88,31

88,31

11,73

Ghi chú

1

Đất đô thị

227,69

227,69

227,69

227,69

227,69

227,69

227,69

227,69

2

Đất khu du lịch

3

Đất khu dân cư­ nông thôn

2301,38

2301,38

2314,48

2324,45

2346,07

1977,08

2354,44

1981,55

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Diện tích chuyển MĐSD trong kỳ

Chia ra các năm

Năm
2011

Năm
2012

Năm
2013

Năm 2014

Năm 2015

Trước khi điều chỉnh

Sau khi điều chỉnh

Trước khi điều chỉnh

Sau khi điều chỉnh

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

381,86

80,43

123,54

36,99

30,52

140,90

126,72

1.1

Đất trồng lúa

178,08

51,20

52,07

27,38

26,73

47,43

38,93

1.2

Đất trồng cây lâu năm

140,13

23,38

50,32

2,50

1,05

63,93

62,14

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

26,82

4,85

6,17

4,49

4,37

11,31

10,06

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

53,10

20,20

14,00

9,80

9,80

9,10

9,10

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản