Document: Điều 1 Quyết định 1545/QĐ-UBND 2022 định mức chi phí đào tạo các nghề dưới 3 tháng Bắc Kạn

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "16/08/2022", "sign_number": "1545/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Duy Hưng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "16/08/2022", "sign_number": "1545/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Duy Hưng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "16/08/2022", "sign_number": "1545/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Duy Hưng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "16/08/2022", "sign_number": "1545/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Duy Hưng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "16/08/2022", "sign_number": "1545/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Duy Hưng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1545/QĐ-UBND 2022 định mức chi phí đào tạo các nghề dưới 3 tháng Bắc Kạn có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành định mức chi phí đào tạo các nghề trình độ đào tạo dưới 3 tháng áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn. Cụ thể như sau:

Stt

Tên nghề đào tạo

Định mức chi phí cho 01 học viên/khóa đào tạo

1

Nuôi và phòng trị bệnh cho gà, thủy cầm

2.350.000 đồng

2

Nuôi và phòng trị bệnh cho thủy cầm

2.700.000 đồng

3

Nuôi thủy sản nước ngọt

2.700.000 đồng

4

Nuôi ong mật

2.650.000 đồng

5

Nuôi và phòng trị bệnh cho lợn

2.350.000 đồng

6

Sử dụng thuốc thú y trong chăn nuôi

2.300.000 đồng

7

Sản xuất chế biến thức ăn hỗn hợp trong chăn nuôi

2.300.000 đồng

8

Trồng và chăm sóc cây rau

2.350.000 đồng

9

Trồng và chăm sóc cây có múi

2.700.000 đồng

10

Trồng và khai thác rừng

2.750.000 đồng

11

Mây tre đan

2.750.000 đồng

12

May công nghiệp

2.550.000 đồng

13

Kỹ thuật xây dựng

2.800.000 đồng

14

Pha chế đồ uống

2.300.000 đồng

15

Chế biến món ăn

2.300.000 đồng

Content:
Điều 1. Ban hành định mức chi phí đào tạo các nghề trình độ đào tạo dưới 3 tháng áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn. Cụ thể như sau:

Stt

Tên nghề đào tạo

Định mức chi phí cho 01 học viên/khóa đào tạo

1

Nuôi và phòng trị bệnh cho gà, thủy cầm

2.350.000 đồng

2

Nuôi và phòng trị bệnh cho thủy cầm

2.700.000 đồng

3

Nuôi thủy sản nước ngọt

2.700.000 đồng

4

Nuôi ong mật

2.650.000 đồng

5

Nuôi và phòng trị bệnh cho lợn

2.350.000 đồng

6

Sử dụng thuốc thú y trong chăn nuôi

2.300.000 đồng

7

Sản xuất chế biến thức ăn hỗn hợp trong chăn nuôi

2.300.000 đồng

8

Trồng và chăm sóc cây rau

2.350.000 đồng

9

Trồng và chăm sóc cây có múi

2.700.000 đồng

10

Trồng và khai thác rừng

2.750.000 đồng

11

Mây tre đan

2.750.000 đồng

12

May công nghiệp

2.550.000 đồng

13

Kỹ thuật xây dựng

2.800.000 đồng

14

Pha chế đồ uống

2.300.000 đồng

15

Chế biến món ăn

2.300.000 đồng