Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1238/QĐ-UBND 2023 kế hoạch sử dụng đất huyện Thái Thụy Thái Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "19/06/2023", "sign_number": "1238/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "19/06/2023", "sign_number": "1238/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "19/06/2023", "sign_number": "1238/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "19/06/2023", "sign_number": "1238/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "19/06/2023", "sign_number": "1238/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1238/QĐ-UBND 2023 kế hoạch sử dụng đất huyện Thái Thụy Thái Bình

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Thái Thụy với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất.
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

TT Diêm Điền

Xã Mỹ Lộc

Xã An Tân

Xã Dương Hồng Thủy

Xã Dương Phúc

Xã Hòa An

Xã Hồng Dũng

(1)

(2)

(3)

(4)= (5) + ...+ (40)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

443,91

107,51

4,43

1,87

9,43

3,04

1,37

27,93

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

306,22

78,20

1,96

1,08

8,50

2,70

0,43

23,55

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

306,22

78,20

1,96

1,08

8,50

2,70

0,43

23,55

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

47,05

7,33

1,16

0,19

0,25

0,11

0,13

2,83

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

18,92

8,37

0,51

0,05

0,05

0,05

0,34

0,21

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

69,47

11,41

0,80

0,55

0,63

0,18

0,47

1,34

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2,25

2,20

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

8,66

3,40

Trong đó

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

0,56

2.2

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

8,10

3,40

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

11,32

6,55

0,30

0,21

0,17

0,03

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Sơn Hà

Xã Tân Học

Xã Thái Đô

Xã Thái Giang

Xã Thái Hưng

Xã Thái Nguyên

Xã Thái Phúc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) + ...+(40)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

443,91

17,45

3,47

6,79

1,13

4,31

0,45

1,49

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

306,22

15,70

3,03

0,40

1,05

3,28

0,38

1,13

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

306,22

15,70

3,03

0,40

1,05

3,28

0,38

1,13

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

47,05

0,96

0,34

0,13

0,04

0,44

0,04

0,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

18,92

0,40

0,04

0,04

0,34

0,16

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

69,47

0,40

0,07

6,23

0,04

0,25

0,04

0,15

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2,25

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

8,66

4,70

Trong đó

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

0,56

2.2

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

8,10

4,70

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

11,32

0,10

0,07

0,03

0,10

0,09

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Thái Thịnh

Xã Thái Thọ

Xã Thái Thượng

Xã Thái Xuyên

Xã Thuần Thành

Xã Thụy Bình

Xã Thụy Chính

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(40)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

443,91

0,52

2,52

4,36

1,65

0,78

10,19

1,23

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

306,22

0,38

1,38

0,76

0,56

0,64

9,61

0,27

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

306,22

0,38

1,38

0,76

0,56

0,64

9,61

0,27

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

47,05

0,04

0,70

0,57

0,33

0,04

0,19

0,09

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

18,92

0,04

0,40

0,34

0,17

0,04

0,02

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

69,47

0,07

0,04

2,69

0,60

0,07

0,39

0,86

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2,25

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

8,66

Trong đó

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

0,56

2.2

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

8,10

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

11,32

0,09

0,16

0,80

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Thụy Dân

Xã Thụy Duyên

Xã Thụy Hải

Xã Thụy Hưng

Xã Thụy Liên

Xã Thụy Ninh

Xã Thụy Phong

Xã Thụy Quỳnh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) + ...+ (40)

(26)

(27)

(28)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

443,91

3,84

3,93

0,95

3,19

150,21

4,89

1,64

13,49

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

306,22

2,47

2,95

1,62

88,90

2,79

1,05

11,91

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

306,22

2,47

2,95

1,62

88,90

2,79

1,05

11,91

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

47,05

0,14

0,11

0,39

24,21

0,22

0,07

0,66

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

18,92

0,12

0,81

0,34

0,27

3,99

0,08

0,30

0,07

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

69,47

1,11

0,06

0,61

0,92

33,10

1,80

0,23

0,86

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2,25

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

8,66

0,16

Trong đó

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

0,56

0,16

2.2

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

8,10

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

11,32

0,04

0,50

0,03

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Thụy Sơn

Xã Thụy Thanh

Xã Thụy Trình

Xã Thụy Trường

Xã Thụy Văn

Xã Thụy Việt

Xã Thụy Xuân

(1)

(2)

(3)

4)=(5)+ ...+ (40)

(34)

(35)

(36)

(37)

(38)

(39)

(40)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

443,91

15,85

15,43

8,98

3,21

1,67

1,54

3,21

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

306,22

14,86

12,04

7,01

1,86

1,12

1,02

1,64

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

306,22

14,86

12,04

7,01

1,86

1,12

1,02

1,64

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

47,05

0,87

2,04

0,80

0,21

0,23

0,19

1,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

18,92

0,76

0,43

0,09

0,07

0,02

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

69,47

0,12

0,54

0,74

1,06

0,25

0,31

0,54

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2,25

0,05

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

8,66

0,40

Trong đó

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

0,56

0,40

2.2

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

8,10

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

11,32

0,50

0,95

0,08

0,11

0,40

0,01

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất.
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

TT Diêm Điền

Xã Mỹ Lộc

Xã An Tân

Xã Dương Hồng Thủy

Xã Dương Phúc

Xã Hòa An

Xã Hồng Dũng

(1)

(2)

(3)

(4)= (5) + ...+ (40)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

443,91

107,51

4,43

1,87

9,43

3,04

1,37

27,93

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

306,22

78,20

1,96

1,08

8,50

2,70

0,43

23,55

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

306,22

78,20

1,96

1,08

8,50

2,70

0,43

23,55

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

47,05

7,33

1,16

0,19

0,25

0,11

0,13

2,83

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

18,92

8,37

0,51

0,05

0,05

0,05

0,34

0,21

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

69,47

11,41

0,80

0,55

0,63

0,18

0,47

1,34

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2,25

2,20

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

8,66

3,40

Trong đó

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

0,56

2.2

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

8,10

3,40

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

11,32

6,55

0,30

0,21

0,17

0,03

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Sơn Hà

Xã Tân Học

Xã Thái Đô

Xã Thái Giang

Xã Thái Hưng

Xã Thái Nguyên

Xã Thái Phúc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) + ...+(40)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

443,91

17,45

3,47

6,79

1,13

4,31

0,45

1,49

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

306,22

15,70

3,03

0,40

1,05

3,28

0,38

1,13

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

306,22

15,70

3,03

0,40

1,05

3,28

0,38

1,13

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

47,05

0,96

0,34

0,13

0,04

0,44

0,04

0,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

18,92

0,40

0,04

0,04

0,34

0,16

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

69,47

0,40

0,07

6,23

0,04

0,25

0,04

0,15

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2,25

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

8,66

4,70

Trong đó

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

0,56

2.2

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

8,10

4,70

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

11,32

0,10

0,07

0,03

0,10

0,09

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Thái Thịnh

Xã Thái Thọ

Xã Thái Thượng

Xã Thái Xuyên

Xã Thuần Thành

Xã Thụy Bình

Xã Thụy Chính

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(40)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

443,91

0,52

2,52

4,36

1,65

0,78

10,19

1,23

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

306,22

0,38

1,38

0,76

0,56

0,64

9,61

0,27

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

306,22

0,38

1,38

0,76

0,56

0,64

9,61

0,27

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

47,05

0,04

0,70

0,57

0,33

0,04

0,19

0,09

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

18,92

0,04

0,40

0,34

0,17

0,04

0,02

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

69,47

0,07

0,04

2,69

0,60

0,07

0,39

0,86

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2,25

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

8,66

Trong đó

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

0,56

2.2

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

8,10

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

11,32

0,09

0,16

0,80

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Thụy Dân

Xã Thụy Duyên

Xã Thụy Hải

Xã Thụy Hưng

Xã Thụy Liên

Xã Thụy Ninh

Xã Thụy Phong

Xã Thụy Quỳnh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) + ...+ (40)

(26)

(27)

(28)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

443,91

3,84

3,93

0,95

3,19

150,21

4,89

1,64

13,49

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

306,22

2,47

2,95

1,62

88,90

2,79

1,05

11,91

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

306,22

2,47

2,95

1,62

88,90

2,79

1,05

11,91

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

47,05

0,14

0,11

0,39

24,21

0,22

0,07

0,66

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

18,92

0,12

0,81

0,34

0,27

3,99

0,08

0,30

0,07

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

69,47

1,11

0,06

0,61

0,92

33,10

1,80

0,23

0,86

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2,25

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

8,66

0,16

Trong đó

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

0,56

0,16

2.2

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

8,10

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

11,32

0,04

0,50

0,03

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Thụy Sơn

Xã Thụy Thanh

Xã Thụy Trình

Xã Thụy Trường

Xã Thụy Văn

Xã Thụy Việt

Xã Thụy Xuân

(1)

(2)

(3)

4)=(5)+ ...+ (40)

(34)

(35)

(36)

(37)

(38)

(39)

(40)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

443,91

15,85

15,43

8,98

3,21

1,67

1,54

3,21

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

306,22

14,86

12,04

7,01

1,86

1,12

1,02

1,64

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

306,22

14,86

12,04

7,01

1,86

1,12

1,02

1,64

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

47,05

0,87

2,04

0,80

0,21

0,23

0,19

1,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

18,92

0,76

0,43

0,09

0,07

0,02

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

69,47

0,12

0,54

0,74

1,06

0,25

0,31

0,54

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2,25

0,05

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

8,66

0,40

Trong đó

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

0,56

0,40

2.2

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

8,10

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

11,32

0,50

0,95

0,08

0,11

0,40

0,01