Document: Khoản 6 Điều 4 Quyết định 40/2019/QĐ-UBND đào tạo trình độ sơ cấp nghề Điện công nghiệp Quảng Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "10/12/2019", "sign_number": "40/2019/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Thị Thu Thủy", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "10/12/2019", "sign_number": "40/2019/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Thị Thu Thủy", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "10/12/2019", "sign_number": "40/2019/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Thị Thu Thủy", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "10/12/2019", "sign_number": "40/2019/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Thị Thu Thủy", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "10/12/2019", "sign_number": "40/2019/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Thị Thu Thủy", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 4 Quyết định 40/2019/QĐ-UBND đào tạo trình độ sơ cấp nghề Điện công nghiệp Quảng Ninh

Điều 4. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo trình độ sơ cấp, nghề Điện công nghiệp
...
6. Định mức tiêu hao vật tư

STT

Tên vật tư

Đơn vị tính

Mô tả thông số kỹ thuật của vật tư

Định mức tiêu hao vật tư

1

Bảng điện nổi

Cái

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

0,03

2

Băng cách điện cao áp

Cuộn

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

0,17

3

Băng cách điện hạ áp

Cuộn

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

0,33

4

Băng dính cách điện

Cuộn

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

1,00

5

Băng dính điện

Cuộn

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

5,00

6

Bình chữa cháy dạng bột

Bình

Theo tiêu chuẩn Việt Nam về phòng cháy chữa cháy

0,02

7

Bình xịt bọt khí CO2

Bình

Theo tiêu chuẩn Việt Nam về phòng cháy chữa cháy

0,02

8

Bóng báo các màu

Cái

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

1,33

9

Bộ đèn huỳnh quang 0,6m

Bộ

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

0,17

10

Bulong, êcu M18-50

Bộ

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

2,92

11

Bút điện

Cái

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

0,12

12

Cáp 3x2,5 +1x1,5

m

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

1,75

13

Cáp cao su 3x10 + 1x6

m

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

0,40

14

Cáp cao su 3x4 + 1x2,5

m

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

0,17

15

Cát phòng chống cháy

m3

Theo tiêu chuẩn Việt Nam về phòng cháy chữa cháy

0,01

16

Cầu chì

Cái

Loại thông dụng

0,23

17

Cầu đấu

Cái

5A -12 mắt

0,23

18

Công tắc vuông

Cái

Loại thông dụng

0,20

19

Dầu vệ sinh

lit

Tẩy rửa các vết dầu mỡ rỉ xét, thể tích qua dung dịch: 2:8 hoặc 3:7

0,11

20

Dây điện

m

Cu/PVC 1x1,5

53,33

21

Dây điện

m

Cu/PVC 1x2,5

16,00

22

Dây điện Cu/PVC 1x1,5

m

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

18,00

23

Dây điện Cu/PVC 1x2,5

m

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

10,67

24

Dây điện Cu/PVC 1x4

m

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

5,25

25

Dây điện đôi 2,5

m

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

1,67

26

Dây điện đơn cứng 1mm

m

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

3,33

27

Dây điện đơn mềm 1mm

m

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

4,33

28

Dây ê may 0,2

m

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

0,01

29

Dây ê may 0,5

kg

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

0,02

30

Dây ê may 0,15

kg

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

0,04

31

Dây gai 0,5 mm

m

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

1,67

32

Dây tiếp địa F6

m

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

0,83

33

Dây tiếp địa F8

m

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

0,83

34

Dây thít L100

cái

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

153,00

35

Đầu cốt

Cái

Y1.5

100,00

36

Đầu cốt

cái

Y2,5

47,50

37

Đầu cốt Y10

cái

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

2,03

38

Đầu cốt Y2

cái

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

14,60

39

Đầu cốt Y3

cái

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

13,43

40

Đầu cốt Y5

cái

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

4,00

41

Đầu cốt Y6

cái

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

0,45

42

Đế nổi + mặt

Bộ

110x75x30

0,15

43

Đui và bóng đèn sợi đốt

Bộ

40W

0,42

44

Ghen cách điện □4

m

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

3,00

45

Ghen cách điện □7

m

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

3,00

46

Gỗ ép bề dày 10cm

m2

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

1,17

47

Gỗ ép bề dày 5cm

m2

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

1,17

48

Gỗ phíp

m2

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

0,33

49

Giấy cách điện 0,2mm

m2

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

0,83

50

Giấy cách điện 0,5mm
(1m x 1m)

m2

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

0,33

51

Giấy giáp mịn 0.01 mm

m2

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

0,94

52

Giấy ráp

tờ

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

1,00

53

Giẻ lau

cái

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

0,78

54

Hạt công tắc 2 cực

Cái

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

0,10

55

Hạt công tắc 3 cực

Cái

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

0,10

56

Hạt công tắc 6 cực

Cái

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

0,10

57

Lò xo uốn ống d20

Cái

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

0,03

58

Lưỡi cưa sắt

Cái

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

0,50

59

Máng luồn dây d20

Cây

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

0,08

60

Mũi khoan sắt từ F8 - F24

Cái

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

0,33

61

Mũi khoét d20

Cái

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

0,03

62

Mũi khoét d22

Cái

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

0,05

63

Mũi khoét d25

Cái

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

0,05

64

Nẹp ống

Cái

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

0,33

65

Nhựa thông

kg

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

0,33

66

Ổ cắm đôi

Cái

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

0,10

67

Ống ghen cách điện sợi 0,2 mm

m

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

0,33

68

Ống ghen cách điện sợi 0,5 mm

m

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

0,50

69

Ống luồn dây d20

Cây

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

0,12

70

Phích cắm

Cái

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

0,23

71

Que hàn 3,2 ly

kg

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

0,06

72

Sơn cách điện (hộp)

Hộp

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

0,50

73

Sơn màu xanh, đỏ, vàng

kg

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

0,06

74

Tấm panel gỗ ca bin

Tấm

1000 x 2000 x 20

0,03

75

Thanh đồng dẹt 40x4mm

m

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

0,50

76

Thép L 50x50x5

m

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

0,54

77

Thiếc hàn

Cuộn

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

3,20

78

Thước rút nhựa

Cái

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

0,03

79

Thước thủy

Cái

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

0,02

80

Vít + nở

Cái

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

1,67

81

Vỏ tủ điện

Cái

450x350x20

0,03

82

Điện năng

Kw/giờ

428,5

83

Giấy A4

Tờ

A4 (297 x 210 mm) in 01 mặt

14,7

84

Giấy A4

Tờ

A4 (297 x 210 mm) in 02 mặt

65,0

85

Chứng chỉ

Cái

Kích thước theo quy định

1,0

Content:
Định mức tiêu hao vật tư

STT

Tên vật tư

Đơn vị tính

Mô tả thông số kỹ thuật của vật tư

Định mức tiêu hao vật tư

1

Bảng điện nổi

Cái

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

0,03

2

Băng cách điện cao áp

Cuộn

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

0,17

3

Băng cách điện hạ áp

Cuộn

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

0,33

4

Băng dính cách điện

Cuộn

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

1,00

5

Băng dính điện

Cuộn

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

5,00

6

Bình chữa cháy dạng bột

Bình

Theo tiêu chuẩn Việt Nam về phòng cháy chữa cháy

0,02

7

Bình xịt bọt khí CO2

Bình

Theo tiêu chuẩn Việt Nam về phòng cháy chữa cháy

0,02

8

Bóng báo các màu

Cái

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

1,33

9

Bộ đèn huỳnh quang 0,6m

Bộ

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

0,17

10

Bulong, êcu M18-50

Bộ

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

2,92

11

Bút điện

Cái

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

0,12

12

Cáp 3x2,5 +1x1,5

m

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

1,75

13

Cáp cao su 3x10 + 1x6

m

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

0,40

14

Cáp cao su 3x4 + 1x2,5

m

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

0,17

15

Cát phòng chống cháy

m3

Theo tiêu chuẩn Việt Nam về phòng cháy chữa cháy

0,01

16

Cầu chì

Cái

Loại thông dụng

0,23

17

Cầu đấu

Cái

5A -12 mắt

0,23

18

Công tắc vuông

Cái

Loại thông dụng

0,20

19

Dầu vệ sinh

lit

Tẩy rửa các vết dầu mỡ rỉ xét, thể tích qua dung dịch: 2:8 hoặc 3:7

0,11

20

Dây điện

m

Cu/PVC 1x1,5

53,33

21

Dây điện

m

Cu/PVC 1x2,5

16,00

22

Dây điện Cu/PVC 1x1,5

m

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

18,00

23

Dây điện Cu/PVC 1x2,5

m

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

10,67

24

Dây điện Cu/PVC 1x4

m

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

5,25

25

Dây điện đôi 2,5

m

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

1,67

26

Dây điện đơn cứng 1mm

m

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

3,33

27

Dây điện đơn mềm 1mm

m

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

4,33

28

Dây ê may 0,2

m

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

0,01

29

Dây ê may 0,5

kg

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

0,02

30

Dây ê may 0,15

kg

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

0,04

31

Dây gai 0,5 mm

m

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

1,67

32

Dây tiếp địa F6

m

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

0,83

33

Dây tiếp địa F8

m

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

0,83

34

Dây thít L100

cái

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

153,00

35

Đầu cốt

Cái

Y1.5

100,00

36

Đầu cốt

cái

Y2,5

47,50

37

Đầu cốt Y10

cái

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

2,03

38

Đầu cốt Y2

cái

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

14,60

39

Đầu cốt Y3

cái

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

13,43

40

Đầu cốt Y5

cái

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

4,00

41

Đầu cốt Y6

cái

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

0,45

42

Đế nổi + mặt

Bộ

110x75x30

0,15

43

Đui và bóng đèn sợi đốt

Bộ

40W

0,42

44

Ghen cách điện □4

m

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

3,00

45

Ghen cách điện □7

m

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

3,00

46

Gỗ ép bề dày 10cm

m2

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

1,17

47

Gỗ ép bề dày 5cm

m2

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

1,17

48

Gỗ phíp

m2

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

0,33

49

Giấy cách điện 0,2mm

m2

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

0,83

50

Giấy cách điện 0,5mm
(1m x 1m)

m2

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

0,33

51

Giấy giáp mịn 0.01 mm

m2

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

0,94

52

Giấy ráp

tờ

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

1,00

53

Giẻ lau

cái

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

0,78

54

Hạt công tắc 2 cực

Cái

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

0,10

55

Hạt công tắc 3 cực

Cái

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

0,10

56

Hạt công tắc 6 cực

Cái

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

0,10

57

Lò xo uốn ống d20

Cái

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

0,03

58

Lưỡi cưa sắt

Cái

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

0,50

59

Máng luồn dây d20

Cây

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

0,08

60

Mũi khoan sắt từ F8 - F24

Cái

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

0,33

61

Mũi khoét d20

Cái

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

0,03

62

Mũi khoét d22

Cái

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

0,05

63

Mũi khoét d25

Cái

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

0,05

64

Nẹp ống

Cái

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

0,33

65

Nhựa thông

kg

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

0,33

66

Ổ cắm đôi

Cái

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

0,10

67

Ống ghen cách điện sợi 0,2 mm

m

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

0,33

68

Ống ghen cách điện sợi 0,5 mm

m

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

0,50

69

Ống luồn dây d20

Cây

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

0,12

70

Phích cắm

Cái

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

0,23

71

Que hàn 3,2 ly

kg

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

0,06

72

Sơn cách điện (hộp)

Hộp

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

0,50

73

Sơn màu xanh, đỏ, vàng

kg

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

0,06

74

Tấm panel gỗ ca bin

Tấm

1000 x 2000 x 20

0,03

75

Thanh đồng dẹt 40x4mm

m

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

0,50

76

Thép L 50x50x5

m

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

0,54

77

Thiếc hàn

Cuộn

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

3,20

78

Thước rút nhựa

Cái

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

0,03

79

Thước thủy

Cái

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

0,02

80

Vít + nở

Cái

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

1,67

81

Vỏ tủ điện

Cái

450x350x20

0,03

82

Điện năng

Kw/giờ

428,5

83

Giấy A4

Tờ

A4 (297 x 210 mm) in 01 mặt

14,7

84

Giấy A4

Tờ

A4 (297 x 210 mm) in 02 mặt

65,0

85

Chứng chỉ

Cái

Kích thước theo quy định

1,0