Document: Điều 1 Quyết định 4478/QĐ-UBND 2021 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất huyện Thường Tín Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "18/10/2021", "sign_number": "4478/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "18/10/2021", "sign_number": "4478/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "18/10/2021", "sign_number": "4478/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "18/10/2021", "sign_number": "4478/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "18/10/2021", "sign_number": "4478/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 4478/QĐ-UBND 2021 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất huyện Thường Tín Hà Nội có nội dung như sau:

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Thường Tín đã được UBND Thành phố phê duyệt tại Quyết định số 1141/QĐ- UBND ngày 09/03/2021 như sau:
1. Đưa ra khỏi danh mục kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Thường Tín: 03 dự án với diện tích 5,2ha (Phụ lục 01 kèm theo).
2. Bổ sung danh mục Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Thường Tín là: 14 dự án, với tổng diện tích 30,189 ha (Phụ lục 02 kèm theo);
3. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2021, cụ thể:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích ĐCKH 2021 (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

7.652,62

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.845,85

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.466,47

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

878,17

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

404,32

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.172,62

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.360,33

2.1

Đất an ninh

CAN

27,04

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

8,92

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.127,78

2.4

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

7,99

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.647,30

2.6

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

21,16

4. Điều chỉnh, bổ sung dự án và diện tích ghi tại điểm b Khoản Điều 1 Quyết định số 1141/QĐ-UBND ngày 09/03/2021 của UBND Thành phố thành: 126 dự án với diện tích: 303,729ha
5. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 1141/QĐ-UBND ngày 09/03/2021 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.

Content:
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Thường Tín đã được UBND Thành phố phê duyệt tại Quyết định số 1141/QĐ- UBND ngày 09/03/2021 như sau:
1. Đưa ra khỏi danh mục kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Thường Tín: 03 dự án với diện tích 5,2ha (Phụ lục 01 kèm theo).
2. Bổ sung danh mục Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Thường Tín là: 14 dự án, với tổng diện tích 30,189 ha (Phụ lục 02 kèm theo);
3. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2021, cụ thể:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích ĐCKH 2021 (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

7.652,62

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.845,85

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.466,47

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

878,17

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

404,32

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.172,62

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.360,33

2.1

Đất an ninh

CAN

27,04

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

8,92

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.127,78

2.4

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

7,99

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.647,30

2.6

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

21,16

4. Điều chỉnh, bổ sung dự án và diện tích ghi tại điểm b Khoản Điều 1 Quyết định số 1141/QĐ-UBND ngày 09/03/2021 của UBND Thành phố thành: 126 dự án với diện tích: 303,729ha
5. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 1141/QĐ-UBND ngày 09/03/2021 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.