Document: Điểm a Khoản 6 Điều 1 Quyết định 956/QĐ-TTg 2018 Quy hoạch thăm dò khai thác quặng thiếc wolfram antimon

Type: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "02/08/2018", "sign_number": "956/QĐ-TTg", "signer": "Trịnh Đình Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "02/08/2018", "sign_number": "956/QĐ-TTg", "signer": "Trịnh Đình Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "02/08/2018", "sign_number": "956/QĐ-TTg", "signer": "Trịnh Đình Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "02/08/2018", "sign_number": "956/QĐ-TTg", "signer": "Trịnh Đình Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "02/08/2018", "sign_number": "956/QĐ-TTg", "signer": "Trịnh Đình Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 6 Điều 1 Quyết định 956/QĐ-TTg 2018 Quy hoạch thăm dò khai thác quặng thiếc wolfram antimon

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng quặng thiếc, wolfram, antimon đến năm 2025, có xét đến năm 2035 với các nội dung chính sau:
...
6.429

2

Wolfram trioxit 88,5%WO3

Tấn

11.000

13.500

19.766

15.100

hay tấn quặng tinh 65%WO3

Tấn

14.892

18.277

19.766

20.443

3

Antimon kim loại

Tấn

3.400

3.700

5.200

5.700

hay tấn quặng tinh 40%Sb

Tấn

8.500

9.250

13.000

14.250

4. Quy hoạch phát triển
a) Tài nguyên trữ lượng
Tổng trữ lượng và tài nguyên quặng thiếc, wolfram và antimon nêu tại Phụ lục I kèm theo Quyết định này.

Content:
Tài nguyên trữ lượng
Tổng trữ lượng và tài nguyên quặng thiếc, wolfram và antimon nêu tại Phụ lục I kèm theo Quyết định này.