Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 879/QĐ-UBND 2021 Kế hoạch sử dụng đất huyện Sông Hinh tỉnh Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "29/06/2021", "sign_number": "879/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "29/06/2021", "sign_number": "879/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "29/06/2021", "sign_number": "879/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "29/06/2021", "sign_number": "879/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "29/06/2021", "sign_number": "879/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 879/QĐ-UBND 2021 Kế hoạch sử dụng đất huyện Sông Hinh tỉnh Phú Yên

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Sông Hinh, với các chỉ tiêu như sau:
...
3.161,58

Ghi chú: (*) Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
(Cụ thể theo Biểu 01 đính kèm)
2. Kế hoạch thu hồi đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

Tổng cộng

93,27

1

Đất nông nghiệp

NNP

90,45

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,28

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

70,71

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

19,26

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

0,20

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,82

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1,38

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,85

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

0,59

(Cụ thể theo Biểu 02 đính kèm)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông

NNP/PNN

112,89

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

0,46

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

0,02

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

87,89

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

24,31

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

0,20

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,04

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,03

(Cụ thể theo Biểu 03 đính kèm)

Content:
3.161,58

Ghi chú: (*) Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
(Cụ thể theo Biểu 01 đính kèm)
2. Kế hoạch thu hồi đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

Tổng cộng

93,27

1

Đất nông nghiệp

NNP

90,45

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,28

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

70,71

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

19,26

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

0,20

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,82

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1,38

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,85

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

0,59

(Cụ thể theo Biểu 02 đính kèm)
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông

NNP/PNN

112,89

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

0,46

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

0,02

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

87,89

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

24,31

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

0,20

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,04

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,03

(Cụ thể theo Biểu 03 đính kèm)