Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 42/2008/QĐ-UBND quy định bổ sung mức thu phí lệ phí tỷ lệ điều tiết

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "19/12/2008", "sign_number": "42/2008/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Chất", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "19/12/2008", "sign_number": "42/2008/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Chất", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "19/12/2008", "sign_number": "42/2008/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Chất", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "19/12/2008", "sign_number": "42/2008/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Chất", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "19/12/2008", "sign_number": "42/2008/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Chất", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 42/2008/QĐ-UBND quy định bổ sung mức thu phí lệ phí tỷ lệ điều tiết

Điều 1. Quy định bổ sung, điều chỉnh mức thu một số loại phí, lệ phí; tỷ lệ điều tiết ngân sách trên địa bàn tỉnh, cụ thể như sau:
...
4.000

7

Nước khoáng thiên nhiên

m3

2.000

8

Sa khoáng titan (ilmenit)

Tấn

50.000

9

Quặng apatít

Tấn

3.000

10

Quặng khoáng sản kim loại:

a

Quặng mangan

Tấn

30.000

b

Quặng sắt

Tấn

40.000

c

Quặng chì, kẽm, thiếc

Tấn

180.000

d

Quặng đồng

Tấn

35.000

e

Quặng bô xit

Tấn

30.000

f

Quặng cromit

Tấn

40.000

g

Quặng khoáng sản kim loại khác

Tấn

10.000

3. Bổ sung mức thu, tỷ lệ trích để lại cho đơn vị thu lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi:
- Mức thu: 100.000 đồng/1 giấy phép;
Trường hợp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép, bằng 50% mức thu cấp giấy lần đầu.
- Tỷ lệ trích để lại cho đơn vị thu 30% số thu được, nộp ngân sách 70%.
4. Bổ sung mức thu, tỷ lệ trích để lại cho đơn vị thu lệ phí cấp biển số nhà:
- Mức thu: 30.000 đồng/01 biển số nhà;
Cấp lại: 20.000 đồng/01 biển số nhà.
- Tỷ lệ trích để lại cho đơn vị thu 10% số thu được, nộp ngân sách 90%.

Content:
4.000

7

Nước khoáng thiên nhiên

m3

2.000

8

Sa khoáng titan (ilmenit)

Tấn

50.000

9

Quặng apatít

Tấn

3.000

10

Quặng khoáng sản kim loại:

a

Quặng mangan

Tấn

30.000

b

Quặng sắt

Tấn

40.000

c

Quặng chì, kẽm, thiếc

Tấn

180.000

d

Quặng đồng

Tấn

35.000

e

Quặng bô xit

Tấn

30.000

f

Quặng cromit

Tấn

40.000

g

Quặng khoáng sản kim loại khác

Tấn

10.000

3. Bổ sung mức thu, tỷ lệ trích để lại cho đơn vị thu lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi:
- Mức thu: 100.000 đồng/1 giấy phép;
Trường hợp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép, bằng 50% mức thu cấp giấy lần đầu.
- Tỷ lệ trích để lại cho đơn vị thu 30% số thu được, nộp ngân sách 70%.
Bổ sung mức thu, tỷ lệ trích để lại cho đơn vị thu lệ phí cấp biển số nhà:
- Mức thu: 30.000 đồng/01 biển số nhà;
Cấp lại: 20.000 đồng/01 biển số nhà.
- Tỷ lệ trích để lại cho đơn vị thu 10% số thu được, nộp ngân sách 90%.