Document: Điểm d Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2775/QĐ-UBND năm 2009 phê duyệt quy hoạch vùng phát triển chăn nuôi

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "28/09/2009", "sign_number": "2775/QĐ-UBND", "signer": "Ao Văn Thinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "28/09/2009", "sign_number": "2775/QĐ-UBND", "signer": "Ao Văn Thinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "28/09/2009", "sign_number": "2775/QĐ-UBND", "signer": "Ao Văn Thinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "28/09/2009", "sign_number": "2775/QĐ-UBND", "signer": "Ao Văn Thinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "28/09/2009", "sign_number": "2775/QĐ-UBND", "signer": "Ao Văn Thinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm d Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2775/QĐ-UBND năm 2009 phê duyệt quy hoạch vùng phát triển chăn nuôi

Điều 1. Phê duyệt báo cáo quy hoạch vùng khuyến khích phát triển chăn nuôi, các cơ sở giết mổ tập trung giai đoạn 2008 - 2015 và định hướng đến năm 2020 huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai với các nội dung chủ yếu sau:
...
4. Quy hoạch các vùng khuyến khích phát triển chăn nuôi:
Tổng diện tích vùng KKPTCN trên địa bàn toàn huyện là: 7.384,0 ha.
Trong đó:
- Diện tích vùng KKPTCN giai đoạn I là: 3.414,0 ha.
- Diện tích vùng KKPTCN giai đoạn II là: 3.970,0 ha.
Cụ thể:
+ Vùng KKPTCN giai đoạn I sẽ được ưu tiên thu hút đầu tư phát triển chăn nuôi. Các vùng KKPTCN giai đoạn I sẽ được Nhà nước hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng (đường, điện).
+ Vùng KKPTCN giai đoạn II sẽ được tiếp tục bố trí chăn nuôi chỉ khi diện tích các vùng KKPTCN giai đoạn I đã lấp đầy. Riêng các trang trại hiện có trong vùng này vẫn tiếp tục được phép chăn nuôi.
4.1. Bố trí các vùng khuyến khích phát triển chăn nuôi giai đoạn I:
Tổng số vùng KKPTCN giai đoạn I là 21 vùng, cụ thể như sau:
...
d) Xã Lâm San: Diện tích 403 ha; gồm 04 vùng:
- Vùng KKPTCN giai đoạn I ấp 1+6: Diện tích 58 ha. Mở tuyến đường nối từ đường trục vào khu quy hoạch ra Tỉnh lộ 765 dài 2,2 km; làm mới các tuyến đường lô nối từ tuyến đường trục vào vùng quy hoạch, tổng chiều dài khoảng 02 km.
- Vùng KKPTCN giai đoạn I ấp 6: Diện tích 25 ha. Đầu tư làm mới các tuyến đường lô nối từ đường trục vào vùng quy hoạch.
- Vùng KKPTCN giai đoạn I ấp 3: Diện tích 215 ha. Đầu tư: 2,1 km đường trục, 3,2 km đường nhánh, 2,1 km trung thế, 3,2 km hạ thế và trạm biến áp.
- Vùng KKPTCN giai đoạn I ấp 5: Diện tích 105 ha. Đầu tư làm mới các tuyến đường lô khoảng 2,8 km; đầu tư 1,5 km trung thế, 2,8 km hạ thế và trạm biến áp.
e) Xã Bảo Bình: Diện tích 138 ha; gồm 01 vùng:
- Vùng KKPTCN giai đoạn I ấp Tân Hòa: Diện tích 138 ha. Đầu tư nâng cấp tuyến đường từ trụ sở ấp vào vùng quy hoạch khoảng 1,5 km, đầu tư làm mới các tuyến đường lô dài khoảng 3,6 km. Đầu tư 1,5 km trung thế, 3,6 km hạ thế và trạm biến áp.
f) Xã Xuân Bảo: Diện tích 36 ha; gồm 01 vùng:
- Vùng KKPTCN giai đoạn I tại ấp Tân Mỹ và Nam Hà: Diện tích 36 ha. Đầu tư nâng cấp tuyến đường trục dài khoảng 1,7 km, làm mới các tuyến đường lô dài 1,8 km. Đầu tư 1,0 km trung thế, 1,8 km hạ thế dọc theo các tuyến đường lô, đầu tư trạm biến áp.
g) Xã Sông Nhạn: Diện tích 152 ha; gồm 03 vùng:
- Vùng KKPTCN giai đoạn I khu 61 - ấp 61: Diện tích 69 ha. Đầu tư 1,4 km đường lô từ đường trục vào khu quy hoạch. Đầu tư 1,4 km trung thế, 0,8 km hạ thế và trạm biến áp.
- Vùng KKPTCN giai đoạn I khu 2 - ấp 4: Diện tích 59 ha. Đầu tư nâng cấp các tuyến đường đất dài 1,6 km, làm mới 1,0 km đường lô nối đường trục vào khu quy hoạch. Đầu tư 1,0 km trung thế, 1,5 km hạ thế và trạm biến áp.
- Vùng KKPTCN giai đoạn I khu 4 - ấp 4: Diện tích 24 ha. Đầu tư nâng cấp 0,8 km đường trục và làm mới 1,5 km đường lô. Đầu tư 0,8 km trung thế, 1,5 km hạ thế dọc đường lô, đầu tư trạm biến áp.
h) Xã Xuân Đường: Diện tích 76 ha; gồm 02 vùng:
- Vùng KKPTCN giai đoạn I khu vực rau nông trường ấp 1: Diện tích 33 ha. Đầu tư nâng cấp 02 tuyến đường lô từ Hương lộ 10 và đường Nhân Nghĩa - Xuân Đường vào khu quy hoạch, dài khoảng 1,7 km, đầu tư các tuyến đường lô với tổng chiều dài 1,1 km. Đầu tư 1,1 km trung thế, 1,5 km hạ thế và trạm biến áp.
- Vùng KKPTCN giai đoạn I khu Bưng B - ấp 2: Diện tích 43 ha. Đầu tư nâng cấp các tuyến đường lô cao su từ đường vào khu công nghệ sinh học vào vùng quy hoạch dài 1,4 km, đầu tư các tuyến đường nhánh dài 0,8 km. Đầu tư 1,2 km trung thế, 1,0 km hạ thế và trạm biến áp.
i) Xã Xuân Quế: Diện tích 133 ha; gồm 01 vùng:
- Vùng KKPTCN giai đoạn I ấp Suối Râm - ấp 57: Diện tích 133 ha. Đầu tư làm mới các tuyến đường lô khoảng 3,3 km.
Quy hoạch các vùng khuyến khích phát triển chăn nuôi trên địa bàn huyện Cẩm Mỹ giai đoạn I.

STT

Các vùng khuyến khích phát triển chăn nuôi (KKPTCN)

Địa điểm
(xã)

Diện tích
(ha)

1

- Vùng KKPTCN giai đoạn I ấp Láng Me 2

Xuân Đông

456

2

- Vùng KKPTCN giai đoạn I ấp Cọ Dầu 2

Xuân Đông

233

3

- Vùng KKPTCN giai đoạn I ấp Suối Lức

Xuân Đông

193

4

- Vùng KKPTCN giai đoạn I ấp 5

Xuân Tây

412

5

- Vùng KKPTCN giai đoạn I ấp 4 + 6 + 7

Xuân Tây

260

6

- Vùng KKPTCN giai đoạn I ấp 8

Xuân Tây

91

7

- Vùng KKPTCN giai đoạn I ấp 10

Xuân Tây

65

8

- Vùng KKPTCN giai đoạn I ấp 12

Xuân Tây

130

9

- Trại giống ông, bà

Sông Ray

636

10

- Vùng KKPTCN giai đoạn I ấp 1+6

Lâm San

58

11

- Vùng KKPTCN giai đoạn I ấp 6

Lâm San

25

12

- Vùng KKPTCN giai đoạn I ấp 3

Lâm San

215

13

- Vùng KKPTCN giai đoạn I ấp 5

Lâm San

105

14

- Vùng KKPTCN giai đoạn I ấp Tân Hòa

Bảo Bình

138

15

- Vùng KKPTCN GĐ I ấp Tân Mỹ + ấp Nam Hà

Xuân Bảo

36

16

- Vùng KKPTCN giai đoạn I khu 61 - ấp 61

Sông Nhạn

69

17

- Vùng KKPTCN giai đoạn I khu 2 - ấp 4

Sông Nhạn

59

18

- Vùng KKPTCN giai đoạn I khu 4 - ấp 4

Sông Nhạn

24

19

- Vùng KKPTCN GĐ I khu vực rau nông trường ấp 1

Xuân Đường

33

20

- Vùng KKPTCN giai đoạn I khu Bưng B - ấp 2

Xuân Đường

43

21

- Vùng KKPTCN giai đoạn I ấp Suối Râm - ấp 57

Xuân Quế

133

Tổng cộng

3414

4.2. Quy hoạch vùng khuyến khích phát triển chăn nuôi giai đoạn II:
Diện tích vùng KKPTCN giai đoạn II toàn huyện là: 3.970,0 ha, tập trung ở các xã: Xuân Đông (965 ha), Xuân Quế (755 ha), Bảo Bình (754 ha), Xuân Tây (747 ha), Xuân Mỹ (252 ha), Sông Ray (221 ha), Xuân Đường (102 ha), Sông Nhạn (97 ha), Lâm San (77 ha).

Content:
Xã Lâm San: Diện tích 403 ha; gồm 04 vùng:
- Vùng KKPTCN giai đoạn I ấp 1+6: Diện tích 58 ha. Mở tuyến đường nối từ đường trục vào khu quy hoạch ra Tỉnh lộ 765 dài 2,2 km; làm mới các tuyến đường lô nối từ tuyến đường trục vào vùng quy hoạch, tổng chiều dài khoảng 02 km.
- Vùng KKPTCN giai đoạn I ấp 6: Diện tích 25 ha. Đầu tư làm mới các tuyến đường lô nối từ đường trục vào vùng quy hoạch.
- Vùng KKPTCN giai đoạn I ấp 3: Diện tích 215 ha. Đầu tư: 2,1 km đường trục, 3,2 km đường nhánh, 2,1 km trung thế, 3,2 km hạ thế và trạm biến áp.
- Vùng KKPTCN giai đoạn I ấp 5: Diện tích 105 ha. Đầu tư làm mới các tuyến đường lô khoảng 2,8 km; đầu tư 1,5 km trung thế, 2,8 km hạ thế và trạm biến áp.
e) Xã Bảo Bình: Diện tích 138 ha; gồm 01 vùng:
- Vùng KKPTCN giai đoạn I ấp Tân Hòa: Diện tích 138 ha. Đầu tư nâng cấp tuyến đường từ trụ sở ấp vào vùng quy hoạch khoảng 1,5 km, đầu tư làm mới các tuyến đường lô dài khoảng 3,6 km. Đầu tư 1,5 km trung thế, 3,6 km hạ thế và trạm biến áp.
f) Xã Xuân Bảo: Diện tích 36 ha; gồm 01 vùng:
- Vùng KKPTCN giai đoạn I tại ấp Tân Mỹ và Nam Hà: Diện tích 36 ha. Đầu tư nâng cấp tuyến đường trục dài khoảng 1,7 km, làm mới các tuyến đường lô dài 1,8 km. Đầu tư 1,0 km trung thế, 1,8 km hạ thế dọc theo các tuyến đường lô, đầu tư trạm biến áp.
g) Xã Sông Nhạn: Diện tích 152 ha; gồm 03 vùng:
- Vùng KKPTCN giai đoạn I khu 61 - ấp 61: Diện tích 69 ha. Đầu tư 1,4 km đường lô từ đường trục vào khu quy hoạch. Đầu tư 1,4 km trung thế, 0,8 km hạ thế và trạm biến áp.
- Vùng KKPTCN giai đoạn I khu 2 - ấp 4: Diện tích 59 ha. Đầu tư nâng cấp các tuyến đường đất dài 1,6 km, làm mới 1,0 km đường lô nối đường trục vào khu quy hoạch. Đầu tư 1,0 km trung thế, 1,5 km hạ thế và trạm biến áp.
- Vùng KKPTCN giai đoạn I khu 4 - ấp 4: Diện tích 24 ha. Đầu tư nâng cấp 0,8 km đường trục và làm mới 1,5 km đường lô. Đầu tư 0,8 km trung thế, 1,5 km hạ thế dọc đường lô, đầu tư trạm biến áp.
h) Xã Xuân Đường: Diện tích 76 ha; gồm 02 vùng:
- Vùng KKPTCN giai đoạn I khu vực rau nông trường ấp 1: Diện tích 33 ha. Đầu tư nâng cấp 02 tuyến đường lô từ Hương lộ 10 và đường Nhân Nghĩa - Xuân Đường vào khu quy hoạch, dài khoảng 1,7 km, đầu tư các tuyến đường lô với tổng chiều dài 1,1 km. Đầu tư 1,1 km trung thế, 1,5 km hạ thế và trạm biến áp.
- Vùng KKPTCN giai đoạn I khu Bưng B - ấp 2: Diện tích 43 ha. Đầu tư nâng cấp các tuyến đường lô cao su từ đường vào khu công nghệ sinh học vào vùng quy hoạch dài 1,4 km, đầu tư các tuyến đường nhánh dài 0,8 km. Đầu tư 1,2 km trung thế, 1,0 km hạ thế và trạm biến áp.
i) Xã Xuân Quế: Diện tích 133 ha; gồm 01 vùng:
- Vùng KKPTCN giai đoạn I ấp Suối Râm - ấp 57: Diện tích 133 ha. Đầu tư làm mới các tuyến đường lô khoảng 3,3 km.
Quy hoạch các vùng khuyến khích phát triển chăn nuôi trên địa bàn huyện Cẩm Mỹ giai đoạn I.

STT

Các vùng khuyến khích phát triển chăn nuôi (KKPTCN)

Địa điểm
(xã)

Diện tích
(ha)

1

- Vùng KKPTCN giai đoạn I ấp Láng Me 2

Xuân Đông

456

2

- Vùng KKPTCN giai đoạn I ấp Cọ Dầu 2

Xuân Đông

233

3

- Vùng KKPTCN giai đoạn I ấp Suối Lức

Xuân Đông

193

4

- Vùng KKPTCN giai đoạn I ấp 5

Xuân Tây

412

5

- Vùng KKPTCN giai đoạn I ấp 4 + 6 + 7

Xuân Tây

260

6

- Vùng KKPTCN giai đoạn I ấp 8

Xuân Tây

91

7

- Vùng KKPTCN giai đoạn I ấp 10

Xuân Tây

65

8

- Vùng KKPTCN giai đoạn I ấp 12

Xuân Tây

130

9

- Trại giống ông, bà

Sông Ray

636

10

- Vùng KKPTCN giai đoạn I ấp 1+6

Lâm San

58

11

- Vùng KKPTCN giai đoạn I ấp 6

Lâm San

25

12

- Vùng KKPTCN giai đoạn I ấp 3

Lâm San

215

13

- Vùng KKPTCN giai đoạn I ấp 5

Lâm San

105

14

- Vùng KKPTCN giai đoạn I ấp Tân Hòa

Bảo Bình

138

15

- Vùng KKPTCN GĐ I ấp Tân Mỹ + ấp Nam Hà

Xuân Bảo

36

16

- Vùng KKPTCN giai đoạn I khu 61 - ấp 61

Sông Nhạn

69

17

- Vùng KKPTCN giai đoạn I khu 2 - ấp 4

Sông Nhạn

59

18

- Vùng KKPTCN giai đoạn I khu 4 - ấp 4

Sông Nhạn

24

19

- Vùng KKPTCN GĐ I khu vực rau nông trường ấp 1

Xuân Đường

33

20

- Vùng KKPTCN giai đoạn I khu Bưng B - ấp 2

Xuân Đường

43

21

- Vùng KKPTCN giai đoạn I ấp Suối Râm - ấp 57

Xuân Quế

133

Tổng cộng

3414

4.2. Quy hoạch vùng khuyến khích phát triển chăn nuôi giai đoạn II:
Diện tích vùng KKPTCN giai đoạn II toàn huyện là: 3.970,0 ha, tập trung ở các xã: Xuân Đông (965 ha), Xuân Quế (755 ha), Bảo Bình (754 ha), Xuân Tây (747 ha), Xuân Mỹ (252 ha), Sông Ray (221 ha), Xuân Đường (102 ha), Sông Nhạn (97 ha), Lâm San (77 ha).