Document: Điều 1 Quyết định 519/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất thị xã Kỳ Anh Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "04/03/2022", "sign_number": "519/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "04/03/2022", "sign_number": "519/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "04/03/2022", "sign_number": "519/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "04/03/2022", "sign_number": "519/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "04/03/2022", "sign_number": "519/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 519/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất thị xã Kỳ Anh Hà Tĩnh có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thị xã Kỳ Anh (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2022:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Kế hoạch sử dụng đất năm 2022

(ha)

(%)

TỔNG DTTN (1+2+3)

28.553,93

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

15.962,10

88,34

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.229,15

51,12

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

852,47

78,10

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

376,68

28,69

Đất trồng lúa nương

LUN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.322,35

82,83

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.519,03

92,40

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

5.657,82

97,79

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

4.356,03

95,74

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

243,00

97,89

Đất có rừng sản xuất là rừng trồng

RST

3.161,45

94,37

Đất đang sử dụng để bảo vệ, phát triển rừng sản xuất

RSM

951,58

100,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

683,94

101,88

1.8

Đất làm muối

LMU

80,35

80,07

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

113,43

103,90

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

11.518,45

131,06

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

185,05

133,61

2.2

Đất an ninh

CAN

9,77

120,62

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

4.211,12

154,19

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

4,40

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

282,25

190,26

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

358,49

106,84

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

8,26

500,61

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

263,02

113,56

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.062,78

121,40

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1.939,96

115,73

-

Đất thủy lợi

DTL

1.080,11

109,99

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

4,42

156,74

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7,91

96,58

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

78,38

100,26

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

21,46

96,97

-

Đất công trình năng lượng

DNL

512,57

293,60

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

2,46

126,15

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,29

100,00

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

11,60

312,65

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

22,28

140,66

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

367,82

100,05

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,24

100,00

-

Đất chợ

DCH

10,28

105,87

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

14,53

101,18

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

43,78

151,44

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

396,17

115,58

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

886,34

151,10

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

19,65

98,60

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,32

100,00

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

9,99

103,74

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

680,65

85,54

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

79,88

170,90

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.073,38

63,25

II

Khu chức năng

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

23.324,36

81,69

3

Đất đô thị

KDT

18.211,36

63,78

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

759,17

2,66

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

9.221,15

32,29

6

Khu du lịch

KDL

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

5.281,52

18,50

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

2.632,32

9,22

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

1.446,27

5,07

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

812,58

2,85

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

1.176,23

4,12

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2022:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.107,75

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.175,22

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

239,11

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

936,11

Đất trồng lúa nương

LUN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

481,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

124,96

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

127,60

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

193,83

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

5,24

Đất có rừng sản xuất là rừng trồng

RST

188,59

Đất đang sử dụng để bảo vệ, phát triển rừng sản xuất

RSM

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

27,38

1.8

Đất làm muối

LMU

20,00

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,12

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,65

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

1,09

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

59,59

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

35,24

-

Đất thủy lợi

DTL

8,03

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,28

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

3,65

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,67

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

20,75

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

0,23

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,08

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

26,70

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

48,47

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,29

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

115,09

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

7,39

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.107,75

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.174,87

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

238,76

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

936,11

Đất trồng lúa nương

LUN/PNN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

480,91

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

124,96

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

127,60

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

172,03

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

5,24

Đất có rừng sản xuất là rừng trồng

RST/PNN

166,79

Đất đang sử dụng để bảo vệ, phát triển rừng sản xuất

RSM/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

27,38

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

21,80

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

10,42

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2022:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

1,40

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

Đất trồng lúa nương

LUN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

Đất có rừng sản xuất là rừng trồng

RST

Đất đang sử dụng để bảo vệ, phát triển rừng sản xuất

RSM

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,40

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

622,32

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,01

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

288,10

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

52,12

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,90

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

5,15

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

6,00

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

213,94

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

23,05

-

Đất thủy lợi

DTL

6,35

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,28

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,48

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

181,10

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,08

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,47

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

0,13

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,27

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,98

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

23,37

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

0,05

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

26,43

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

5. Danh mục các công trình, dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2022:
Trong năm kế hoạch trên địa bàn thị xã Kỳ Anh có 198 công trình, dự án cần thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất.
(Chi tiết thể hiện ở các Biểu 01, 02, 03, 04, 05 kèm theo).

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thị xã Kỳ Anh (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2022:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Kế hoạch sử dụng đất năm 2022

(ha)

(%)

TỔNG DTTN (1+2+3)

28.553,93

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

15.962,10

88,34

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.229,15

51,12

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

852,47

78,10

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

376,68

28,69

Đất trồng lúa nương

LUN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.322,35

82,83

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.519,03

92,40

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

5.657,82

97,79

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

4.356,03

95,74

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

243,00

97,89

Đất có rừng sản xuất là rừng trồng

RST

3.161,45

94,37

Đất đang sử dụng để bảo vệ, phát triển rừng sản xuất

RSM

951,58

100,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

683,94

101,88

1.8

Đất làm muối

LMU

80,35

80,07

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

113,43

103,90

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

11.518,45

131,06

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

185,05

133,61

2.2

Đất an ninh

CAN

9,77

120,62

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

4.211,12

154,19

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

4,40

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

282,25

190,26

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

358,49

106,84

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

8,26

500,61

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

263,02

113,56

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.062,78

121,40

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1.939,96

115,73

-

Đất thủy lợi

DTL

1.080,11

109,99

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

4,42

156,74

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7,91

96,58

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

78,38

100,26

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

21,46

96,97

-

Đất công trình năng lượng

DNL

512,57

293,60

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

2,46

126,15

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,29

100,00

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

11,60

312,65

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

22,28

140,66

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

367,82

100,05

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,24

100,00

-

Đất chợ

DCH

10,28

105,87

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

14,53

101,18

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

43,78

151,44

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

396,17

115,58

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

886,34

151,10

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

19,65

98,60

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,32

100,00

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

9,99

103,74

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

680,65

85,54

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

79,88

170,90

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.073,38

63,25

II

Khu chức năng

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

23.324,36

81,69

3

Đất đô thị

KDT

18.211,36

63,78

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

759,17

2,66

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

9.221,15

32,29

6

Khu du lịch

KDL

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

5.281,52

18,50

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

2.632,32

9,22

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

1.446,27

5,07

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

812,58

2,85

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

1.176,23

4,12

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2022:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.107,75

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.175,22

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

239,11

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

936,11

Đất trồng lúa nương

LUN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

481,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

124,96

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

127,60

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

193,83

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

5,24

Đất có rừng sản xuất là rừng trồng

RST

188,59

Đất đang sử dụng để bảo vệ, phát triển rừng sản xuất

RSM

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

27,38

1.8

Đất làm muối

LMU

20,00

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,12

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,65

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

1,09

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

59,59

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

35,24

-

Đất thủy lợi

DTL

8,03

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,28

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

3,65

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,67

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

20,75

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

0,23

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,08

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

26,70

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

48,47

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,29

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

115,09

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

7,39

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.107,75

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.174,87

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

238,76

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

936,11

Đất trồng lúa nương

LUN/PNN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

480,91

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

124,96

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

127,60

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

172,03

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

5,24

Đất có rừng sản xuất là rừng trồng

RST/PNN

166,79

Đất đang sử dụng để bảo vệ, phát triển rừng sản xuất

RSM/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

27,38

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

21,80

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

10,42

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2022:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

1,40

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

Đất trồng lúa nương

LUN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

Đất có rừng sản xuất là rừng trồng

RST

Đất đang sử dụng để bảo vệ, phát triển rừng sản xuất

RSM

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,40

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

622,32

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,01

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

288,10

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

52,12

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,90

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

5,15

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

6,00

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

213,94

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

23,05

-

Đất thủy lợi

DTL

6,35

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,28

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,48

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

181,10

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,08

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,47

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

0,13

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,27

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,98

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

23,37

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

0,05

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

26,43

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

5. Danh mục các công trình, dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2022:
Trong năm kế hoạch trên địa bàn thị xã Kỳ Anh có 198 công trình, dự án cần thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất.
(Chi tiết thể hiện ở các Biểu 01, 02, 03, 04, 05 kèm theo).