Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 5123/QĐ-UBND 2013 duyệt đồ án quy hoạch Khu dân cư Phường 6 Quận 8 Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/09/2013", "sign_number": "5123/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/09/2013", "sign_number": "5123/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/09/2013", "sign_number": "5123/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/09/2013", "sign_number": "5123/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/09/2013", "sign_number": "5123/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 5123/QĐ-UBND 2013 duyệt đồ án quy hoạch Khu dân cư Phường 6 Quận 8 Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu dân cư phường 6, quận 8 (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
7.269

60

1

5

3,0

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

A4

16.609

38,9

1

27

6,43

B1

19.695

37,2

1

19

6,14

B2

3.653

40,0

1

10

4,00

B6

12.218

40,0

1

30

7,44

B7

10.699

40,0

1

20

4,96

C3

10.495

40,0

1

20

4,96

K1

9.488

40,0

1

20

4,96

K2

9.044

40,0

1

20

4,96

- Đất nhóm nhà ở xây dựng hỗn hợp

C6

13.597

40,0

1

25

5,60

K4

11.360

40,0

1

25

5,60

K5

11.202

40,0

1

25

5,60

K6

9.152

40,0

1

25

5,60

K7

12.087

40,0

1

25

5,60

K8

17.305

40,0

1

25

5,60

C6

13.597

40,0

1

25

5,60

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

- Đất giáo dục

+ Trường mầm non xây dựng mới

B3

4.000

40,0

1

2

1,20

C7

12.720

40,0

1

2

0,80

+ Trường tiểu học xây dựng mới

K3

11.510

40,0

1

3

1,20

+ Trung học cơ sở xây dựng mới

B3A

13.342

40,0

1

4

1,60

- Đất hành chánh

B5

4.286

40,0

1

4

1,60

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

- Đất cây xanh sử dụng công cộng.

B4

Content:
7.269

60

1

5

3,0

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

A4

16.609

38,9

1

27

6,43

B1

19.695

37,2

1

19

6,14

B2

3.653

40,0

1

10

4,00

B6

12.218

40,0

1

30

7,44

B7

10.699

40,0

1

20

4,96

C3

10.495

40,0

1

20

4,96

K1

9.488

40,0

1

20

4,96

K2

9.044

40,0

1

20

4,96

- Đất nhóm nhà ở xây dựng hỗn hợp

C6

13.597

40,0

1

25

5,60

K4

11.360

40,0

1

25

5,60

K5

11.202

40,0

1

25

5,60

K6

9.152

40,0

1

25

5,60

K7

12.087

40,0

1

25

5,60

K8

17.305

40,0

1

25

5,60

C6

13.597

40,0

1

25

5,60

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

- Đất giáo dục

+ Trường mầm non xây dựng mới

B3

4.000

40,0

1

2

1,20

C7

12.720

40,0

1

2

0,80

+ Trường tiểu học xây dựng mới

K3

11.510

40,0

1

3

1,20

+ Trung học cơ sở xây dựng mới

B3A

13.342

40,0

1

4

1,60

- Đất hành chánh

B5

4.286

40,0

1

4

1,60

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

- Đất cây xanh sử dụng công cộng.

B4