Document: Khoản 3 Điều 7 Quyết định 3946/QĐ-BGTVT biểu khung giá dịch vụ hoa tiêu sử dụng cầu bến phao neo cảng biển 2016

Type: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "09/12/2016", "sign_number": "3946/QĐ-BGTVT", "signer": "Trương Quang Nghĩa", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "09/12/2016", "sign_number": "3946/QĐ-BGTVT", "signer": "Trương Quang Nghĩa", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "09/12/2016", "sign_number": "3946/QĐ-BGTVT", "signer": "Trương Quang Nghĩa", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "09/12/2016", "sign_number": "3946/QĐ-BGTVT", "signer": "Trương Quang Nghĩa", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "09/12/2016", "sign_number": "3946/QĐ-BGTVT", "signer": "Trương Quang Nghĩa", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 7 Quyết định 3946/QĐ-BGTVT biểu khung giá dịch vụ hoa tiêu sử dụng cầu bến phao neo cảng biển 2016

Điều 7. Khung giá sử dụng cầu, bến, phao neo thuộc khu vực hàng hải
...
3.1

Xe bảo ôn, xe xích, gầm ngoạm, xe lăn đường, xe nâng hàng

2,67

2,97

USD/chiếc

3.2

Xe ô tô 15 chỗ ngồi trở xuống, xe có trọng tải 2,5 tấn trở xuống

0,89

0,99

USD/chiếc

3.3

Các loại ô tô khác

1,78

1,98

USD/chiếc

4

Hàng hóa là hàng lỏng

0,89

0,99

USD/tấn

5

Hàng hóa qua cảng chuyên dùng phục vụ dầu khí

0,89

0,99

USD/tấn

6

Hành khách thông qua cầu, bến cảng, phao neo

6.1

Lượt vào

0,99

1,10

USD/người/lượt

6.2

Lượt rời

0,99

1,10

USD/người/lượt

7

Hành khách được phương tiện vận tải thủy đưa đón từ các tàu thuyền neo đậu tại khu vực neo đậu vào thăm quan du lịch tại đất liền hoặc các đảo và ngược lại

0,99

1,10

USD/người

Content:
3.1

Xe bảo ôn, xe xích, gầm ngoạm, xe lăn đường, xe nâng hàng

2,67

2,97

USD/chiếc

3.2

Xe ô tô 15 chỗ ngồi trở xuống, xe có trọng tải 2,5 tấn trở xuống

0,89

0,99

USD/chiếc

3.3

Các loại ô tô khác

1,78

1,98

USD/chiếc

4

Hàng hóa là hàng lỏng

0,89

0,99

USD/tấn

5

Hàng hóa qua cảng chuyên dùng phục vụ dầu khí

0,89

0,99

USD/tấn

6

Hành khách thông qua cầu, bến cảng, phao neo

6.1

Lượt vào

0,99

1,10

USD/người/lượt

6.2

Lượt rời

0,99

1,10

USD/người/lượt

7

Hành khách được phương tiện vận tải thủy đưa đón từ các tàu thuyền neo đậu tại khu vực neo đậu vào thăm quan du lịch tại đất liền hoặc các đảo và ngược lại

0,99

1,10

USD/người