Document: Điều 1 Quyết định 656/QĐ-UBND 2015 phân loại đường đô thị Hát Lót Mai Sơn Sơn La

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "30/03/2015", "sign_number": "656/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "30/03/2015", "sign_number": "656/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "30/03/2015", "sign_number": "656/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "30/03/2015", "sign_number": "656/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "30/03/2015", "sign_number": "656/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 656/QĐ-UBND 2015 phân loại đường đô thị Hát Lót Mai Sơn Sơn La có nội dung như sau:

Điều 1. Phân loại hệ thống đường đô thị thuộc thị trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn (gồm 17 tuyến đường, tổng chiều dài là 25,2 km). Cụ thể:

STT

Tên tuyến đường thường gọi

Điểm đầu

Điểm cuối

Chiều dài (Km)

1

Đường Bản Dôm + đường Tôn Thất Tùng

Km 275 + 200 đường QL.6

Km 2 đường TL.110 (Viện chống Lao - Phổi)

3,20

2

Đường Hoa Ban

Km 00 + 100 đường ĐT.110

Km 272 + 800 đường QL.6

3,00

3

Phố Trần Quốc Hoàn (QL.6 cũ)

Km 275 + 050 đường QL.6

Km 276 + 450 đường QL.6

1,50

4

Phố Lò Văn Hắc

Km 274 + 150 đường QL.6

Nhà máy nước

0,60

5

Phố Hà Văn Ắng

Km 274 + 250 đường QL.6

Xóm I tiểu khu 4

1,20

6

Phố Lò Văn Muôn

Km 274 + 450 đường QL.6

Km 274 + 750 đường QL.6

0,80

7

Phố Kim Đồng

Km 274 + 850 đường QL.6

Trường tiểu học Hát Lót

0,80

8

Phố Cầu Treo

Trường THPT Mai Sơn

Cầu treo Mai Sơn

0,70

9

Đường Nà Viền

Km 1 + 250 đường Bản Dôm

Bản Tà Xa, xã Mường Bon

3,00

10

Ngã ba Bệnh viện đi tiểu khu 18

Ngã ba Bệnh viện

Tiểu khu 18

1,00

11

Đường xóm 2 tiểu khu 2

Km 272 + 120 QL.6

Xóm 2 tiểu khu 2 TT Hát Lót

0,80

12

Đường xóm 1 tiểu khu 3

Km 273 + 400 QL.6

Xóm 1 tiểu khu 3

1,00

13

Đường xóm 2 tiểu khu 3

Km 273 + 600 QL.6

Xóm 2 tiểu khu 3

0,60

14

Đường vào tiểu khu 19

Km 274 + 400 QL.6

Km 0 + 150 đường TL.110

0,60

15

Đường vào tiểu khu 7

Km 00 + 150 QL.6 cũ

Tiểu khu 7, TT Hát Lót

3,00

16

Đường xóm 2 tiểu khu 9

Km 00 + 700 QL.6 cũ

Tiểu khu 9, TT Hát Lót

0,90

17

Đường vào tiểu khu 12

Km 276 + 800 QL.6

Tiểu khu 12, TT Hát Lót

2,50

TỔNG CỘNG

25,20

Content:
Điều 1. Phân loại hệ thống đường đô thị thuộc thị trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn (gồm 17 tuyến đường, tổng chiều dài là 25,2 km). Cụ thể:

STT

Tên tuyến đường thường gọi

Điểm đầu

Điểm cuối

Chiều dài (Km)

1

Đường Bản Dôm + đường Tôn Thất Tùng

Km 275 + 200 đường QL.6

Km 2 đường TL.110 (Viện chống Lao - Phổi)

3,20

2

Đường Hoa Ban

Km 00 + 100 đường ĐT.110

Km 272 + 800 đường QL.6

3,00

3

Phố Trần Quốc Hoàn (QL.6 cũ)

Km 275 + 050 đường QL.6

Km 276 + 450 đường QL.6

1,50

4

Phố Lò Văn Hắc

Km 274 + 150 đường QL.6

Nhà máy nước

0,60

5

Phố Hà Văn Ắng

Km 274 + 250 đường QL.6

Xóm I tiểu khu 4

1,20

6

Phố Lò Văn Muôn

Km 274 + 450 đường QL.6

Km 274 + 750 đường QL.6

0,80

7

Phố Kim Đồng

Km 274 + 850 đường QL.6

Trường tiểu học Hát Lót

0,80

8

Phố Cầu Treo

Trường THPT Mai Sơn

Cầu treo Mai Sơn

0,70

9

Đường Nà Viền

Km 1 + 250 đường Bản Dôm

Bản Tà Xa, xã Mường Bon

3,00

10

Ngã ba Bệnh viện đi tiểu khu 18

Ngã ba Bệnh viện

Tiểu khu 18

1,00

11

Đường xóm 2 tiểu khu 2

Km 272 + 120 QL.6

Xóm 2 tiểu khu 2 TT Hát Lót

0,80

12

Đường xóm 1 tiểu khu 3

Km 273 + 400 QL.6

Xóm 1 tiểu khu 3

1,00

13

Đường xóm 2 tiểu khu 3

Km 273 + 600 QL.6

Xóm 2 tiểu khu 3

0,60

14

Đường vào tiểu khu 19

Km 274 + 400 QL.6

Km 0 + 150 đường TL.110

0,60

15

Đường vào tiểu khu 7

Km 00 + 150 QL.6 cũ

Tiểu khu 7, TT Hát Lót

3,00

16

Đường xóm 2 tiểu khu 9

Km 00 + 700 QL.6 cũ

Tiểu khu 9, TT Hát Lót

0,90

17

Đường vào tiểu khu 12

Km 276 + 800 QL.6

Tiểu khu 12, TT Hát Lót

2,50

TỔNG CỘNG

25,20