Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 629/QĐ-UBND 2022 phê duyệt điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất Việt Trì Phú Thọ

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "22/03/2022", "sign_number": "629/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "22/03/2022", "sign_number": "629/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "22/03/2022", "sign_number": "629/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "22/03/2022", "sign_number": "629/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "22/03/2022", "sign_number": "629/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 629/QĐ-UBND 2022 phê duyệt điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất Việt Trì Phú Thọ

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thành phố Việt Trì (lần 1) với các nội dung chủ yếu sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

139,44

139,44

2.2

Đất an ninh

CAN

25,77

25,77

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

335,00

335,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

67,73

67,73

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

285,25

285,64

0,39

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

204,61

204,61

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

59,97

59,97

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.337,69

2.335,54

-2,15

-

Đất giao thông

DGT

1.463,88

1.464,22

0,34

-

Đất thủy lợi

DTL

210,74

208,17

-2,57

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

14,74

14,74

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

25,98

25,98

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

169,06

169,30

0,24

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

45,18

45,18

-

Đất công trình năng lượng

DNL

24,39

24,39

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

1,59

1,59

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

237,65

237,65

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

5,68

5,68

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

16,41

16,50

0,09

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

98,50

98,45

-0,05

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

2,36

2,36

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,43

0,43

-

Đất chợ

DCH

9,81

9,81

-

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

3,78

3,78

-

Đất công trình công cộng khác

DCK

7,51

7,31

-0,20

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

22,46

22,46

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

124,15

123,61

-0,54

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

822,36

822,68

0,32

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1.092,13

1.092,14

0,01

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

42,62

42,66

0,04

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

19,31

19,31

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

12,98

12,98

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.090,96

1.090,96

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

142,72

142,42

-0,30

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

4,90

4,90

3

Đất chưa sử dụng

CSD

40,51

40,49

-0,02

1.2. Danh mục công trình điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2022.
(Chi tiết có biểu số 02 kèm theo)

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

139,44

139,44

2.2

Đất an ninh

CAN

25,77

25,77

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

335,00

335,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

67,73

67,73

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

285,25

285,64

0,39

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

204,61

204,61

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

59,97

59,97

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.337,69

2.335,54

-2,15

-

Đất giao thông

DGT

1.463,88

1.464,22

0,34

-

Đất thủy lợi

DTL

210,74

208,17

-2,57

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

14,74

14,74

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

25,98

25,98

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

169,06

169,30

0,24

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

45,18

45,18

-

Đất công trình năng lượng

DNL

24,39

24,39

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

1,59

1,59

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

237,65

237,65

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

5,68

5,68

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

16,41

16,50

0,09

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

98,50

98,45

-0,05

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

2,36

2,36

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,43

0,43

-

Đất chợ

DCH

9,81

9,81

-

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

3,78

3,78

-

Đất công trình công cộng khác

DCK

7,51

7,31

-0,20

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

22,46

22,46

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

124,15

123,61

-0,54

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

822,36

822,68

0,32

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1.092,13

1.092,14

0,01

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

42,62

42,66

0,04

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

19,31

19,31

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

12,98

12,98

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.090,96

1.090,96

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

142,72

142,42

-0,30

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

4,90

4,90

3

Đất chưa sử dụng

CSD

40,51

40,49

-0,02

1.Danh mục công trình điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2022.
(Chi tiết có biểu số 02 kèm theo)