Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 4435/QĐ-UBND giao tài sản nhà nước cho Quỹ Bảo vệ môi trường Bình Định 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "01/12/2016", "sign_number": "4435/QĐ-UBND", "signer": "Phan Cao Thắng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "01/12/2016", "sign_number": "4435/QĐ-UBND", "signer": "Phan Cao Thắng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "01/12/2016", "sign_number": "4435/QĐ-UBND", "signer": "Phan Cao Thắng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "01/12/2016", "sign_number": "4435/QĐ-UBND", "signer": "Phan Cao Thắng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "01/12/2016", "sign_number": "4435/QĐ-UBND", "signer": "Phan Cao Thắng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 4435/QĐ-UBND giao tài sản nhà nước cho Quỹ Bảo vệ môi trường Bình Định 2016

Điều 1. Giao tài sản nhà nước cho Quỹ Bảo vệ môi trường tỉnh quản lý theo cơ chế giao vốn cho doanh nghiệp với các nội dung cụ thể như sau:
...
2. Danh mục tài sản giao cho đơn vị
a. Về đất: không
b. Về nhà, vật kiến trúc: không
c. Về tài sản là phương tiện, trang thiết bị và tài sản khác
· Tài sản là phương tiện:
- Số lượng xe ô tô: 01 chiếc
- Nguyên giá theo SSKT: 200.000.000 đồng
- Giá trị còn lại theo SSKT thời điểm 30/6/2016: 200.000.000 đồng
- Giá trị xác định để giao vốn: 200.000.000 đồng
(Có mẫu 02-DM/DVSN chi tiết kèm theo Tờ trình số 4215/TTr-STC ngày 25/11/2016 của Sở Tài chính)
· Danh mục trang thiết bị và tài sản khác:
- Nguyên giá theo SSKT: 280.981.000 đồng
- Giá trị còn lại theo SSKT thời điểm 30/6/2016: 132.297.561 đồng
- Giá trị tài sản xác định để giao vốn: 132.297.561 đồng
- Chênh lệch tăng: 0 đồng
(Có mẫu 03-DM/D VSN chi tiết kèm theo Tờ trình số 4215/TTr-STC ngày 25/11/2016 của Sở Tài chính)
· Công cụ, dụng cụ (giá trị công cụ dụng cụ đã được tính vào chi phí):
- Giá trị công cụ dụng cụ theo SSKT: 191.966.000 đồng
- Giá trị đánh giá lại là: 191.966.000 đồng
(Có danh mục chi tiết kèm theo Tờ trình số 4215/TTr-STC ngày 25/11/2016 của Sở Tài chính)
* Ghi chú: Đối với công cụ, dụng cụ có giá trị đã được tính vào chi phí, Sở Tài chính tổng hợp giá trị công cụ, dụng cụ theo số liệu do đơn vị báo cáo.
II. Tài sản không xác định giá trị để giao cho đơn vị sự nghiệp công lập tự chủ tài chính quản lý theo cơ chế giao vốn cho doanh nghiệp:
1. Về đất: Không
2. Về nhà, vật kiến trúc và các tài sản khác gắn liền với nhà, đất: Không

Content:
Danh mục tài sản giao cho đơn vị
a. Về đất: không
b. Về nhà, vật kiến trúc: không
c. Về tài sản là phương tiện, trang thiết bị và tài sản khác
· Tài sản là phương tiện:
- Số lượng xe ô tô: 01 chiếc
- Nguyên giá theo SSKT: 200.000.000 đồng
- Giá trị còn lại theo SSKT thời điểm 30/6/2016: 200.000.000 đồng
- Giá trị xác định để giao vốn: 200.000.000 đồng
(Có mẫu 02-DM/DVSN chi tiết kèm theo Tờ trình số 4215/TTr-STC ngày 25/11/2016 của Sở Tài chính)
· Danh mục trang thiết bị và tài sản khác:
- Nguyên giá theo SSKT: 280.981.000 đồng
- Giá trị còn lại theo SSKT thời điểm 30/6/2016: 132.297.561 đồng
- Giá trị tài sản xác định để giao vốn: 132.297.561 đồng
- Chênh lệch tăng: 0 đồng
(Có mẫu 03-DM/D VSN chi tiết kèm theo Tờ trình số 4215/TTr-STC ngày 25/11/2016 của Sở Tài chính)
· Công cụ, dụng cụ (giá trị công cụ dụng cụ đã được tính vào chi phí):
- Giá trị công cụ dụng cụ theo SSKT: 191.966.000 đồng
- Giá trị đánh giá lại là: 191.966.000 đồng
(Có danh mục chi tiết kèm theo Tờ trình số 4215/TTr-STC ngày 25/11/2016 của Sở Tài chính)
* Ghi chú: Đối với công cụ, dụng cụ có giá trị đã được tính vào chi phí, Sở Tài chính tổng hợp giá trị công cụ, dụng cụ theo số liệu do đơn vị báo cáo.
II. Tài sản không xác định giá trị để giao cho đơn vị sự nghiệp công lập tự chủ tài chính quản lý theo cơ chế giao vốn cho doanh nghiệp:
1. Về đất: Không
Về nhà, vật kiến trúc và các tài sản khác gắn liền với nhà, đất: Không