Document: Khoản 5 Điều 6 Quyết định 01/2019/QĐ-UBND định mức kỹ thuật đào tạo nghề công nghệ ô tô Quảng Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "02/01/2019", "sign_number": "01/2019/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Thị Thu Thủy", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "02/01/2019", "sign_number": "01/2019/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Thị Thu Thủy", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "02/01/2019", "sign_number": "01/2019/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Thị Thu Thủy", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "02/01/2019", "sign_number": "01/2019/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Thị Thu Thủy", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "02/01/2019", "sign_number": "01/2019/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Thị Thu Thủy", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 6 Quyết định 01/2019/QĐ-UBND định mức kỹ thuật đào tạo nghề công nghệ ô tô Quảng Ninh

Điều 6. Định mức kinh tế-kỹ thuật đào tạo trình độ sơ cấp, nghề Lái xe ô tô hạng C
...
5. Định mức sử dụng cơ sở vật chất, thiết bị, dụng cụ
Đơn vị tính: Giờ chuẩn

TT

Tên gọi thiết bị, tài sản

Thông số kỹ thuật cơ bản

Định mức sử dụng thiết bị

1

Xe ôtô tập lái 4,5 tấn

Dung tích xi lanh: 2,999; Hộp số sàn 5 cấp.

23,5

2

Xe ôtô học số nóng, số nguội

Xe tải >3,5 tấn

0,75

3

Máy chiếu Projecter + màn chiếu

Máy chiếu; Màn chiếu H-Pec (1.78m X 1.78m). Tỷ lệ 1:1.

5,25

4

Máy tính để bàn tại 02 phòng học: Luật giao thông đường bộ và Kỹ thuật lái xe

Chip Core 2 Duo ≥ 2GB RAM, Màn hình: ≥ 14 inch, Hệ điều hành

3,56

5

Máy tính trạm ở phòng học thực hành luật

Chip Core 2 Duo ≥ 2GB RAM, Màn hình: ≥
14 inch, Hệ điều hành

2,81

6

Máy tính chủ ở phòng học thực hành luật

Chip Intel Quad Core ≥ 4 GB RAM, Ổ cứng ≥ 520 GB, Màn hình: ≥ 14inch, Hệ điều hành

2,81

7

Phòng học chuyên môn nghề lái xe

≥ 60m2

5,25

8

Sân phẳng tập lái

≥ 10.000m2, trải thảm apphan hoặc bê tông

32,5

9

Các công trình phụ trợ (Hạ tầng và vệ sinh)

28,75

Content:
Định mức sử dụng cơ sở vật chất, thiết bị, dụng cụ
Đơn vị tính: Giờ chuẩn

TT

Tên gọi thiết bị, tài sản

Thông số kỹ thuật cơ bản

Định mức sử dụng thiết bị

1

Xe ôtô tập lái 4,5 tấn

Dung tích xi lanh: 2,999; Hộp số sàn 5 cấp.

23,5

2

Xe ôtô học số nóng, số nguội

Xe tải >3,5 tấn

0,75

3

Máy chiếu Projecter + màn chiếu

Máy chiếu; Màn chiếu H-Pec (1.78m X 1.78m). Tỷ lệ 1:1.

5,25

4

Máy tính để bàn tại 02 phòng học: Luật giao thông đường bộ và Kỹ thuật lái xe

Chip Core 2 Duo ≥ 2GB RAM, Màn hình: ≥ 14 inch, Hệ điều hành

3,56

5

Máy tính trạm ở phòng học thực hành luật

Chip Core 2 Duo ≥ 2GB RAM, Màn hình: ≥
14 inch, Hệ điều hành

2,81

6

Máy tính chủ ở phòng học thực hành luật

Chip Intel Quad Core ≥ 4 GB RAM, Ổ cứng ≥ 520 GB, Màn hình: ≥ 14inch, Hệ điều hành

2,81

7

Phòng học chuyên môn nghề lái xe

≥ 60m2

5,25

8

Sân phẳng tập lái

≥ 10.000m2, trải thảm apphan hoặc bê tông

32,5

9

Các công trình phụ trợ (Hạ tầng và vệ sinh)

28,75