Document: Khoản 12 Điều 1 Thông tư 25/2016/TT-BGTVT sửa đổi định mức kinh tế kỹ thuật bảo trì đường thủy nội địa 64/2014/TT-BGTVT

Type: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "03/10/2016", "sign_number": "25/2016/TT-BGTVT", "signer": "Trương Quang Nghĩa", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "03/10/2016", "sign_number": "25/2016/TT-BGTVT", "signer": "Trương Quang Nghĩa", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "03/10/2016", "sign_number": "25/2016/TT-BGTVT", "signer": "Trương Quang Nghĩa", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "03/10/2016", "sign_number": "25/2016/TT-BGTVT", "signer": "Trương Quang Nghĩa", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "03/10/2016", "sign_number": "25/2016/TT-BGTVT", "signer": "Trương Quang Nghĩa", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 12 Điều 1 Thông tư 25/2016/TT-BGTVT sửa đổi định mức kinh tế kỹ thuật bảo trì đường thủy nội địa 64/2014/TT-BGTVT

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung định mức kinh tế-kỹ thuật quản lý, bảo trì đường thủy nội địa ban hành kèm theo Thông tư số 64/2014/TT-BGTVT ngày 10 tháng 11 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
...
12. Bổ sung mã hiệu 3.13.19 vào sau mã hiệu 3.13.18 điểm 13.1 khoản 13 Mục III Chương III như sau:

Mã hiệu

Tên vật tư, thiết bị

Đơn vị tính

Thời hạn thay thế

Vùng nước ngọt

Vùng nước mặn

3.13.19

Đèn năng lượng mặt trời (nguyên khối, trừ tấm năng lượng mặt trời)

năm

5

5

1

2

Content:
Bổ sung mã hiệu 3.13.19 vào sau mã hiệu 3.13.18 điểm 13.1 khoản 13 Mục III Chương III như sau:

Mã hiệu

Tên vật tư, thiết bị

Đơn vị tính

Thời hạn thay thế

Vùng nước ngọt

Vùng nước mặn

3.13.19

Đèn năng lượng mặt trời (nguyên khối, trừ tấm năng lượng mặt trời)

năm

5

5

1

2