Document: Điểm a Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1079/QĐ-UBND quy hoạch chi tiết điều chỉnh mở rộng Khu dân cư Thổ Trì Ninh Bình 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "23/08/2016", "sign_number": "1079/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "23/08/2016", "sign_number": "1079/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "23/08/2016", "sign_number": "1079/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "23/08/2016", "sign_number": "1079/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "23/08/2016", "sign_number": "1079/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1079/QĐ-UBND quy hoạch chi tiết điều chỉnh mở rộng Khu dân cư Thổ Trì Ninh Bình 2016

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 điều chỉnh, mở rộng Khu dân cư Thổ Trì, huyện Hoa Lư, gồm những nội dung sau:
...
2. Quy mô diện tích: 20,04 ha.
III. Tính chất, chức năng khu quy hoạch: Là khu dân cư mới, đồng bộ về hạ tầng, đáp ứng nhu cầu ở cho người dân trong khu vực, hài hòa với cảnh quan tự nhiên hiện có; thiết kế quy hoạch đảm bảo chỉ tiêu, định hướng theo Quy hoạch chung đô thị Ninh Bình đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050 và quy hoạch phân khu đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
IV. Nội dung quy hoạch
1. Cơ cấu sử dụng đất

STT

Hạng mục

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

I

Đất đã thực hiện quy hoạch

25.512,4

II

Đất quy hoạch điều chỉnh, mở rộng

174.856,5

100

1

Đất ở

106.404,40

60,8

- Đất biệt thự, nhà vườn

33.029,4

18,8

- Đất nhà chia lô

73.375,0

42,0

2

Đất công cộng (điểm sinh hoạt phố)

1.145,0

0,7

3

Đất giao thông, hành lang thông gió

67.307,1

38,5

Tổng diện tích

200.368,9

2. Quy hoạch sử dụng đất
2.1. Công trình công cộng
- Nhà văn hóa phố bố trí tại 02 lô đất có ký hiệu CC1 và CC2 với tổng diện tích đất 1.145,0 m2. Khu đất xây dựng điểm sinh hoạt phố có chiều cao tối đa 01 tầng, mật độ xây dựng tối đa không quá 50%.
- Theo định hướng của quy hoạch phân khu đã được duyệt, các công trình công cộng khác như trường Mầm non, công trình thương mại, y tế,... được bố trí trong lô đất ký hiệu XVI - phân khu 1-3-C đã đảm bảo bán kính phục vụ theo quy định, vì vậy trong khu vực quy hoạch không bố trí thêm các công trình cộng cộng trên.
2.2. Khu vực nhà ở
a) Nhà ở liền kề: bao gồm 555 lô đất, chiều cao không quá 05 tầng, mật độ xây dựng tối đa 100%. Nhà ở liền kề có kiến trúc hiện đại, phù hợp với cảnh quan khu vực. Bao gồm:
- Khu A: Gồm 34 lô, ký hiệu từ A1 đến A34, diện tích từ 131,4m2 đến 256,3m2.
- Khu B: Gồm 32 lô, ký hiệu từ B1 đến B32, diện tích từ 108m2 đến 151,9m2.
- Khu C: Gồm 32 lô, ký hiệu từ C1 đến C32, diện tích từ 108m2 đến 151m2.
- Khu D: Gồm 33 lô, ký hiệu từ D1 đến D33, diện tích từ 108m2 đến 200,6m2.
- Khu E: Gồm 57 lô, ký hiệu từ E1 đến E57, diện tích từ 131,8m2 đến 205m2.
- Khu F: Gồm 56 lô, ký hiệu từ F1 đến F56, diện tích từ 132m2 đến 170,1m2.
- Khu G: Gồm 56 lô, ký hiệu từ G1 đến G56, diện tích từ 132m2 đến 170,1m2.
- Khu M: Gồm 60 lô, ký hiệu từ M1 đến M60, diện tích từ 117m2 đến 132m2.
- Khu N: Gồm 60 lô, ký hiệu từ N1 đến N60, diện tích từ 117m2 đến 132m2.
- Khu P: Gồm 58 lô, ký hiệu từ P1 đến P58, diện tích từ 117m2 đến 145,5m2.
- Khu Q: Gồm 22 lô, ký hiệu từ Q1 đến Q22, diện tích từ 133,5m2 đến 258,5m2.
- Khu R: Gồm 16 lô, ký hiệu từ R1 đến R16, diện tích từ 124,2m2 đến 168,3m2.
- Khu S: Gồm 14 lô, ký hiệu từ S1 đến S14, diện tích từ 123,7m2 đến 156,3m2.
- Khu T: Gồm 25 lô, ký hiệu từ T1 đến T25, diện tích từ 103,5m2 đến 162,4m2.

Content:
Nhà ở liền kề: bao gồm 555 lô đất, chiều cao không quá 05 tầng, mật độ xây dựng tối đa 100%. Nhà ở liền kề có kiến trúc hiện đại, phù hợp với cảnh quan khu vực. Bao gồm:
- Khu A: Gồm 34 lô, ký hiệu từ A1 đến A34, diện tích từ 131,4m2 đến 256,3m2.
- Khu B: Gồm 32 lô, ký hiệu từ B1 đến B32, diện tích từ 108m2 đến 151,9m2.
- Khu C: Gồm 32 lô, ký hiệu từ C1 đến C32, diện tích từ 108m2 đến 151m2.
- Khu D: Gồm 33 lô, ký hiệu từ D1 đến D33, diện tích từ 108m2 đến 200,6m2.
- Khu E: Gồm 57 lô, ký hiệu từ E1 đến E57, diện tích từ 131,8m2 đến 205m2.
- Khu F: Gồm 56 lô, ký hiệu từ F1 đến F56, diện tích từ 132m2 đến 170,1m2.
- Khu G: Gồm 56 lô, ký hiệu từ G1 đến G56, diện tích từ 132m2 đến 170,1m2.
- Khu M: Gồm 60 lô, ký hiệu từ M1 đến M60, diện tích từ 117m2 đến 132m2.
- Khu N: Gồm 60 lô, ký hiệu từ N1 đến N60, diện tích từ 117m2 đến 132m2.
- Khu P: Gồm 58 lô, ký hiệu từ P1 đến P58, diện tích từ 117m2 đến 145,5m2.
- Khu Q: Gồm 22 lô, ký hiệu từ Q1 đến Q22, diện tích từ 133,5m2 đến 258,5m2.
- Khu R: Gồm 16 lô, ký hiệu từ R1 đến R16, diện tích từ 124,2m2 đến 168,3m2.
- Khu S: Gồm 14 lô, ký hiệu từ S1 đến S14, diện tích từ 123,7m2 đến 156,3m2.
- Khu T: Gồm 25 lô, ký hiệu từ T1 đến T25, diện tích từ 103,5m2 đến 162,4m2.