Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 468/QĐ-UBND 2020 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Đồng Xuân tỉnh Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "30/03/2020", "sign_number": "468/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "30/03/2020", "sign_number": "468/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "30/03/2020", "sign_number": "468/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "30/03/2020", "sign_number": "468/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "30/03/2020", "sign_number": "468/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 468/QĐ-UBND 2020 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Đồng Xuân tỉnh Phú Yên

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Đồng Xuân, với các chỉ tiêu như sau:
...
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

185,92

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

14,04

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

10,47

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

142,33

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

4,74

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

14,62

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

10,17

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,02

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,96

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

185,92

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

14,04

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

10,47

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

142,33

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

4,74

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

14,62

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

10,17

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,02

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,96