Document: Điều 1 Quyết định 41/1999/QĐ/BNN-KHCN Tiêu chuẩn ngành phân tích phân bón

Type: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "24/02/1999", "sign_number": "41/1999/QĐ/BNN-KHCN", "signer": "Nguyễn Quang Hà", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "24/02/1999", "sign_number": "41/1999/QĐ/BNN-KHCN", "signer": "Nguyễn Quang Hà", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "24/02/1999", "sign_number": "41/1999/QĐ/BNN-KHCN", "signer": "Nguyễn Quang Hà", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "24/02/1999", "sign_number": "41/1999/QĐ/BNN-KHCN", "signer": "Nguyễn Quang Hà", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "24/02/1999", "sign_number": "41/1999/QĐ/BNN-KHCN", "signer": "Nguyễn Quang Hà", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 41/1999/QĐ/BNN-KHCN Tiêu chuẩn ngành phân tích phân bón có nội dung như sau:

Điều 1. Nay ban hành tiêu chuẩn ngành sau:
10 TCN 360 - 99: Phân tích phân bón - Phương pháp xác định Kali hữu hiệu (yêu cầu kỹ thuật)
10 TCN 361 - 99: Phân tích phân bón - Phương pháp xác định Nitơ hữu hiệu (yêu cầu kỹ thuật)
10 TCN 362 - 99: Phân tích phân bón - Phương pháp xác định một số nguyên tố vi lượng (yêu cầu kỹ thuật)
10 TCN 363 - 99: Phân tích phân bón - Phương pháp xác định Lưu huỳnh (yêu cầu kỹ thuật)
10 TCN 364 - 99: Phân tích phân bón - Phương pháp xác định Clorua hòa tan trong nước (yêu cầu kỹ thuật)
10 TCN 365 - 99: Phân tích phân bón - Phương pháp xác định axit humic và axit fulvic (yêu cầu kỹ thuật)
10 TCN 366 - 99: Phân tích phân bón - Phương pháp xác định tổng số cacbon hữu cơ (yêu cầu kỹ thuật)
10 TCN 367 - 99: Phân tích đất - Phương pháp lấy mẫu và chuẩn bị mẫu (yêu cầu kỹ thuật)
10 TCN 368 - 99: Phân tích đất - Phương pháp xác định thành phần cỡ hạt (yêu cầu kỹ thuật)
10 TCN 369 - 99: Phân tích đất - Phương pháp xác định dung lượng cation trao đổi: CEC (yêu cầu kỹ thuật)
10 TCN 370 - 99: Phân tích đất - Phương pháp xác định các cation bazơ trao đổi (yêu cầu kỹ thuật )
10 TCN 371 - 99: Phân tích đất - Phương pháp xác định Kali tổng số (yêu cầu kỹ thuật)
10 TCN 372 - 99: Phân tích đất - Phương pháp xác định Kali dễ tiêu (yêu cầu kỹ thuật)
10 TCN 373 - 99: Phân tích đất - Phương pháp xác định photpho tổng số (yêu cầu kỹ thuật)
10 TCN 374 - 99: Phân tích đất - Phương pháp xác định photpho dễ tiêu - Phương pháp Bray và Kurtz (yêu cầu kỹ thuật)
10 TCN 375 - 99: Phân tích đất - Phương pháp xác định Photpho dễ tiêu - Phương pháp Olsen (yêu cầu kỹ thuật)
10 TCN 376 - 99: Phân tích đất - Phương pháp xác định Photpho dễ tiêu - Phương pháp Oniani (yêu cầu kỹ thuật)
10 TCN 377 - 99: Phân tích đất - Phương pháp xác định Ni tơ tổng số (yêu cầu kỹ thuật)
10 TCN 378 - 99: Phân tích đất - Phương pháp xác định Cácbon hữu cơ (yêu cầu kỹ thuật)
10 TCN 379 - 99: Phân tích đất - Phương pháp xác định độ chua và nhôm trao đổi (yêu cầu kỹ thuật)
10 TCN 380 - 99: Phân tích đất - Phương pháp xác định độ ẩm và tính hệ số khô kiệt của mẫu (yêu cầu kỹ thuật)
10 TCN 381 - 99: Phân tích đất - Phương pháp xác định Độ pH (yêu cầu kỹ thuật).

Content:
Điều 1. Nay ban hành tiêu chuẩn ngành sau:
10 TCN 360 - 99: Phân tích phân bón - Phương pháp xác định Kali hữu hiệu (yêu cầu kỹ thuật)
10 TCN 361 - 99: Phân tích phân bón - Phương pháp xác định Nitơ hữu hiệu (yêu cầu kỹ thuật)
10 TCN 362 - 99: Phân tích phân bón - Phương pháp xác định một số nguyên tố vi lượng (yêu cầu kỹ thuật)
10 TCN 363 - 99: Phân tích phân bón - Phương pháp xác định Lưu huỳnh (yêu cầu kỹ thuật)
10 TCN 364 - 99: Phân tích phân bón - Phương pháp xác định Clorua hòa tan trong nước (yêu cầu kỹ thuật)
10 TCN 365 - 99: Phân tích phân bón - Phương pháp xác định axit humic và axit fulvic (yêu cầu kỹ thuật)
10 TCN 366 - 99: Phân tích phân bón - Phương pháp xác định tổng số cacbon hữu cơ (yêu cầu kỹ thuật)
10 TCN 367 - 99: Phân tích đất - Phương pháp lấy mẫu và chuẩn bị mẫu (yêu cầu kỹ thuật)
10 TCN 368 - 99: Phân tích đất - Phương pháp xác định thành phần cỡ hạt (yêu cầu kỹ thuật)
10 TCN 369 - 99: Phân tích đất - Phương pháp xác định dung lượng cation trao đổi: CEC (yêu cầu kỹ thuật)
10 TCN 370 - 99: Phân tích đất - Phương pháp xác định các cation bazơ trao đổi (yêu cầu kỹ thuật )
10 TCN 371 - 99: Phân tích đất - Phương pháp xác định Kali tổng số (yêu cầu kỹ thuật)
10 TCN 372 - 99: Phân tích đất - Phương pháp xác định Kali dễ tiêu (yêu cầu kỹ thuật)
10 TCN 373 - 99: Phân tích đất - Phương pháp xác định photpho tổng số (yêu cầu kỹ thuật)
10 TCN 374 - 99: Phân tích đất - Phương pháp xác định photpho dễ tiêu - Phương pháp Bray và Kurtz (yêu cầu kỹ thuật)
10 TCN 375 - 99: Phân tích đất - Phương pháp xác định Photpho dễ tiêu - Phương pháp Olsen (yêu cầu kỹ thuật)
10 TCN 376 - 99: Phân tích đất - Phương pháp xác định Photpho dễ tiêu - Phương pháp Oniani (yêu cầu kỹ thuật)
10 TCN 377 - 99: Phân tích đất - Phương pháp xác định Ni tơ tổng số (yêu cầu kỹ thuật)
10 TCN 378 - 99: Phân tích đất - Phương pháp xác định Cácbon hữu cơ (yêu cầu kỹ thuật)
10 TCN 379 - 99: Phân tích đất - Phương pháp xác định độ chua và nhôm trao đổi (yêu cầu kỹ thuật)
10 TCN 380 - 99: Phân tích đất - Phương pháp xác định độ ẩm và tính hệ số khô kiệt của mẫu (yêu cầu kỹ thuật)
10 TCN 381 - 99: Phân tích đất - Phương pháp xác định Độ pH (yêu cầu kỹ thuật).