Document: Khoản 9 Điều 1 Quyết định 6028/QĐ-UBND quy hoạch chi tiết Khu học viện Nông nghiệp Việt Nam Hà Nội 2015

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "09/11/2015", "sign_number": "6028/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "09/11/2015", "sign_number": "6028/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "09/11/2015", "sign_number": "6028/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "09/11/2015", "sign_number": "6028/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "09/11/2015", "sign_number": "6028/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 9 Điều 1 Quyết định 6028/QĐ-UBND quy hoạch chi tiết Khu học viện Nông nghiệp Việt Nam Hà Nội 2015

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chi tiết Khu Học viện Nông nghiệp Việt Nam, tỷ lệ 1/500 với những nội dung chính như sau:
...
9.180

4

1,22

1.1.2

1-HC2

8.732

1.700

19,5

6.800

4

0,78

1.2

Đất Giảng đường lớn

21.355

5.400

25,3

17.400

4

0,81

Bao gồm cả các hội. trường lớn

1.2.1

1-GĐ1

5.567

900

16,2

900

1

0,16

1.2.2

1-GĐ2

15.788

4.500

28,5

16.500

4

1,05

1.3

Đất nghiên cứu, thí nghiệm, thực nghiệm

286.896

26.080

9,1

31.080

3

0,11

(**)

1.3.1

Khoa Chăn nuôi

1-TN1

34.497

3.600

10,4

3.600

1

0,10

1.3.2

1-TN2

16.336

2.000

12,2

2.000

1

0,12

1.3.3

1-TN3

7.921

1.3.4

1-TN4

13.093

3.800

29,0

5.600

1

0,43

1.3.5

Khoa Thủy sản

1-TN5

65.347

1.3.6

1-TN6

34.811

2.250

6,5

3.450

3

0,10

1.3.7

Khoa Nông học

1-TN7

11.780

1.170

9,9

3.170

3

0,27

1.3.8

1-TN8

6.384

1.560

24,4

1.560

1

0,24

1.3.9

1-TN9

9.372

620

6,6

620

1

0,07

1.3.10

1-TN10

7.886

1.500

19,0

1.500

1

0,19

1.3.11

1-TN11

6.335

1.3.12

1-TN12

8.126

3.000

36,9

3.000

1

0,37

1.3.13

1-TN13

21.476

1.3.14

1-TN14

13.805

5.580

40,4

5.580

1

0,40

1.3.15

Khoa Quản lý đất đai

1-TN15

17.026

600

3,5

600

1

0,04

1.3.16

1-TN16

12.185

400

3,3

400

1

0,03

1.3.17

1-TN17

516

1.4

Đất các Khoa

122.927

17.400

14,2

53.000

4

0,43

(**)

1.4.1

Đất Khoa Chăn nuôi

1-K1

13.666

1.700

12,4

5.100

3

0,37

2.500

1.4.2

1-K2

13.748

2.400

17,5

7.800

4

0,57

1.4.3

Đất Khoa Thủy sản

1-K3

26.244

1.600

6,1

4.800

3

0,18

2.400

1.4.4

Khoa Nông học

1-K4

9.688

1.600

16,5

6.400

4

0,66

5.000

1.4.5

1-K5

35.029

5.200

14,8

14.800

3

0,42

1.4.6

Đất Khoa Quản lý đất đai

1-K6

13.000

2.600

20,0

7.200

3

0,55

2.500

1.4.7

1-K7

11.552

2.300

19,9

6.900

3

0,60

1.5

Đất cây xanh

1-CX1

12.261

1.6

Đất giao thông nội bộ

37.469

1.6.1

1-GT1

9.288

1.6.2

1-GT2

2.751

1.6.3

1-GT3

Content:
9.180

4

1,22

1.1.2

1-HC2

8.732

1.700

19,5

6.800

4

0,78

1.2

Đất Giảng đường lớn

21.355

5.400

25,3

17.400

4

0,81

Bao gồm cả các hội. trường lớn

1.2.1

1-GĐ1

5.567

900

16,2

900

1

0,16

1.2.2

1-GĐ2

15.788

4.500

28,5

16.500

4

1,05

1.3

Đất nghiên cứu, thí nghiệm, thực nghiệm

286.896

26.080

9,1

31.080

3

0,11

(**)

1.3.1

Khoa Chăn nuôi

1-TN1

34.497

3.600

10,4

3.600

1

0,10

1.3.2

1-TN2

16.336

2.000

12,2

2.000

1

0,12

1.3.3

1-TN3

7.921

1.3.4

1-TN4

13.093

3.800

29,0

5.600

1

0,43

1.3.5

Khoa Thủy sản

1-TN5

65.347

1.3.6

1-TN6

34.811

2.250

6,5

3.450

3

0,10

1.3.7

Khoa Nông học

1-TN7

11.780

1.170

9,9

3.170

3

0,27

1.3.8

1-TN8

6.384

1.560

24,4

1.560

1

0,24

1.3.9

1-TN9

9.372

620

6,6

620

1

0,07

1.3.10

1-TN10

7.886

1.500

19,0

1.500

1

0,19

1.3.11

1-TN11

6.335

1.3.12

1-TN12

8.126

3.000

36,9

3.000

1

0,37

1.3.13

1-TN13

21.476

1.3.14

1-TN14

13.805

5.580

40,4

5.580

1

0,40

1.3.15

Khoa Quản lý đất đai

1-TN15

17.026

600

3,5

600

1

0,04

1.3.16

1-TN16

12.185

400

3,3

400

1

0,03

1.3.17

1-TN17

516

1.4

Đất các Khoa

122.927

17.400

14,2

53.000

4

0,43

(**)

1.4.1

Đất Khoa Chăn nuôi

1-K1

13.666

1.700

12,4

5.100

3

0,37

2.500

1.4.2

1-K2

13.748

2.400

17,5

7.800

4

0,57

1.4.3

Đất Khoa Thủy sản

1-K3

26.244

1.600

6,1

4.800

3

0,18

2.400

1.4.4

Khoa Nông học

1-K4

9.688

1.600

16,5

6.400

4

0,66

5.000

1.4.5

1-K5

35.029

5.200

14,8

14.800

3

0,42

1.4.6

Đất Khoa Quản lý đất đai

1-K6

13.000

2.600

20,0

7.200

3

0,55

2.500

1.4.7

1-K7

11.552

2.300

19,9

6.900

3

0,60

1.5

Đất cây xanh

1-CX1

12.261

1.6

Đất giao thông nội bộ

37.469

1.6.1

1-GT1

9.288

1.6.2

1-GT2

2.751

1.6.3

1-GT3