Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2114/QĐ-BTC năm 2012 sửa đổi Quy tắc biểu phí mức trách nhiệm

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "24/08/2012", "sign_number": "2114/QĐ-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "24/08/2012", "sign_number": "2114/QĐ-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "24/08/2012", "sign_number": "2114/QĐ-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "24/08/2012", "sign_number": "2114/QĐ-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "24/08/2012", "sign_number": "2114/QĐ-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2114/QĐ-BTC năm 2012 sửa đổi Quy tắc biểu phí mức trách nhiệm

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy tắc, biểu phí và mức trách nhiệm bảo hiểm cây lúa theo chỉ số năng suất ban hành kèm theo Quyết định số 3035/QĐ-BTC ngày 16/12/2011 của Bộ trưởng Bộ Tài chính như sau:
...
4. Sửa đổi điểm 3 Phụ lục biểu phí bảo hiểm cây lúa theo chỉ số năng suất ban hành kèm theo Quy tắc, biểu phí và mức trách nhiệm bảo hiểm cây lúa theo chỉ số năng suất như sau:
“3. Tỷ lệ phí bảo hiểm: Tỷ lệ phí bảo hiểm áp dụng cho tất cả các vụ trong tỉnh, được tính bằng tỷ lệ phần trăm trên số tiền bảo hiểm.

STT

Tỉnh

Tỷ lệ phí bảo hiểm (%)

1

Nam Định

4,97

2

Thái Bình

4,97

3

Bình Thuận

4,53

4

Nghệ An

4,53

5

Hà Tĩnh

4,53

6

An Giang

2,19

7

Đồng Tháp

2,19

Content:
Sửa đổi điểm 3 Phụ lục biểu phí bảo hiểm cây lúa theo chỉ số năng suất ban hành kèm theo Quy tắc, biểu phí và mức trách nhiệm bảo hiểm cây lúa theo chỉ số năng suất như sau:
“3. Tỷ lệ phí bảo hiểm: Tỷ lệ phí bảo hiểm áp dụng cho tất cả các vụ trong tỉnh, được tính bằng tỷ lệ phần trăm trên số tiền bảo hiểm.

STT

Tỉnh

Tỷ lệ phí bảo hiểm (%)

1

Nam Định

4,97

2

Thái Bình

4,97

3

Bình Thuận

4,53

4

Nghệ An

4,53

5

Hà Tĩnh

4,53

6

An Giang

2,19

7

Đồng Tháp

2,19