Document: Điều 1 Quyết định 45/2011/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh bổ sung chế độ dinh dưỡng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "22/12/2011", "sign_number": "45/2011/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "22/12/2011", "sign_number": "45/2011/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "22/12/2011", "sign_number": "45/2011/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "22/12/2011", "sign_number": "45/2011/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "22/12/2011", "sign_number": "45/2011/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 45/2011/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh bổ sung chế độ dinh dưỡng có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung chế độ dinh dưỡng thường xuyên, tiền công của huấn luyện viên, vận động viên và tiền tập luyện, thi đấu các giải thể thao thành tích cao, cụ thể:
1. Chế độ dinh dưỡng thường xuyên và tiền công tập luyện của huấn luyện viên, vận động viên:
a. Tiền dinh dưỡng thường xuyên (số ngày được hưởng là 305 ngày/năm)
ĐVT: đồng/người/ngày

TT

Vận động viên, huấn luyện viên theo cấp đội tuyển

Mức dinh dưỡng

1

Đội tuyển tỉnh

55.000

2

Đội tuyển trẻ tỉnh

45.000

b. Tiền công (số ngày được hưởng: 22 ngày/tháng):
ĐVT: đồng/người/ngày

TT

Vận động viên, huấn luyện viên theo cấp đội tuyển

Mức dinh dưỡng

1

Đội tuyển tỉnh

80.000

2

Đội tuyển trẻ tỉnh

40.000

2. Chế độ dinh dưỡng được tính bằng tiền cho một ngày tập trung tập luyện, thi đấu các giải thể thao thành tích cao của một vận động viên, huấn luyện viên:
a. Chế độ dinh dưỡng đối với vận động viên, huấn luyện viên trong thời gian tập trung tập luyện (đồng/người/ngày):
- Tập luyện ở trong nước

TT

Vận động viên, huấn luyện viên theo cấp đội tuyển

Mức dinh dưỡng

1

Đội tuyển tỉnh

90.000

2

Đội tuyển trẻ tỉnh

70.000

3

Đội tuyển năng khiếu các cấp

50.000

b. Chế độ dinh dưỡng đối với vận động viên, huấn luyện viên trong thời gian tập trung thi đấu (đồng/người/ngày):

TT

Vận động viên, huấn luyện viên theo cấp đội tuyển

Mức dinh dưỡng

1

Đội tuyển tỉnh

120.000

2

Đội tuyển trẻ tỉnh

90.000

3

Đội tuyển năng khiếu các cấp

90.000

c. Thời gian tập trung tập luyện và tập trung thi đấu của 01 đội tuyển không quá 02 tháng/năm (60 ngày)
3. Nguồn kinh phí thực hiện: Dự toán ngân sách tỉnh về sự nghiệp thể dục thể thao được UBND tỉnh giao hàng năm.
4. Thời điểm áp dụng: Kể từ ngày 01/01/2012.

Content:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung chế độ dinh dưỡng thường xuyên, tiền công của huấn luyện viên, vận động viên và tiền tập luyện, thi đấu các giải thể thao thành tích cao, cụ thể:
1. Chế độ dinh dưỡng thường xuyên và tiền công tập luyện của huấn luyện viên, vận động viên:
a. Tiền dinh dưỡng thường xuyên (số ngày được hưởng là 305 ngày/năm)
ĐVT: đồng/người/ngày

TT

Vận động viên, huấn luyện viên theo cấp đội tuyển

Mức dinh dưỡng

1

Đội tuyển tỉnh

55.000

2

Đội tuyển trẻ tỉnh

45.000

b. Tiền công (số ngày được hưởng: 22 ngày/tháng):
ĐVT: đồng/người/ngày

TT

Vận động viên, huấn luyện viên theo cấp đội tuyển

Mức dinh dưỡng

1

Đội tuyển tỉnh

80.000

2

Đội tuyển trẻ tỉnh

40.000

2. Chế độ dinh dưỡng được tính bằng tiền cho một ngày tập trung tập luyện, thi đấu các giải thể thao thành tích cao của một vận động viên, huấn luyện viên:
a. Chế độ dinh dưỡng đối với vận động viên, huấn luyện viên trong thời gian tập trung tập luyện (đồng/người/ngày):
- Tập luyện ở trong nước

TT

Vận động viên, huấn luyện viên theo cấp đội tuyển

Mức dinh dưỡng

1

Đội tuyển tỉnh

90.000

2

Đội tuyển trẻ tỉnh

70.000

3

Đội tuyển năng khiếu các cấp

50.000

b. Chế độ dinh dưỡng đối với vận động viên, huấn luyện viên trong thời gian tập trung thi đấu (đồng/người/ngày):

TT

Vận động viên, huấn luyện viên theo cấp đội tuyển

Mức dinh dưỡng

1

Đội tuyển tỉnh

120.000

2

Đội tuyển trẻ tỉnh

90.000

3

Đội tuyển năng khiếu các cấp

90.000

c. Thời gian tập trung tập luyện và tập trung thi đấu của 01 đội tuyển không quá 02 tháng/năm (60 ngày)
3. Nguồn kinh phí thực hiện: Dự toán ngân sách tỉnh về sự nghiệp thể dục thể thao được UBND tỉnh giao hàng năm.
4. Thời điểm áp dụng: Kể từ ngày 01/01/2012.