Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2899/QĐ-UBND 2023 bổ sung nhu cầu sử dụng đất Kế hoạch sử dụng đất Xuyên Mộc Vũng Tàu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "02/11/2023", "sign_number": "2899/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "02/11/2023", "sign_number": "2899/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "02/11/2023", "sign_number": "2899/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "02/11/2023", "sign_number": "2899/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "02/11/2023", "sign_number": "2899/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2899/QĐ-UBND 2023 bổ sung nhu cầu sử dụng đất Kế hoạch sử dụng đất Xuyên Mộc Vũng Tàu

Điều 1. Phê duyệt cập nhật, bổ sung nhu cầu sử dụng đất vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Xuyên Mộc, gồm:
...
3.994,11

3.997,02

2,91

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

10,01

10,01

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,47

3,47

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.018,08

1.059,31

41,23

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

119,41

122,50

3,09

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

12,40

12,40

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

126,49

126,49

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2,48

2,48

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

573,31

573,31

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

43,08

73,08

30,00

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,39

0,39

3

Đất chưa sử dụng

CSD

253,29

253,29

(*)Theo Quyết định số 753/QĐ-UBND ngày 31/3/2023 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Vị trí khu đất cập nhật đối với các diện tích đất vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Xuyên Mộc theo Bản đồ vị trí khu đất cập nhật, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, tỷ lệ 1:5.000 (05 bản đối với các khu đất).
b) Diện tích thu hồi sau khi cập nhật, bổ sung chỉ tiêu sử dụng đất vào kế hoạch sử dụng đất năm 2023:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Kế hoạch 2023 được duyệt

Kế hoạch 2023 được duyệt sau khi cập nhật, bổ sung

Tăng (+), giảm (-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)=(4)-(3)

TỔNG CỘNG

139,34

139,84

0,50

1

Đất nông nghiệp

137,23

137,23

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

0,22

0,22

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

0,22

0,22

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

9,44

9,44

1.3

Đất trồng cây lâu năm

73,2

73,70

0,50

1.4

Đất rừng phòng hộ

6,43

6,43

1.5

Đất rừng đặc dụng

26,91

26,91

1.6

Đất rừng sản xuất

21,02

21,02

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Đất phi nông nghiệp

2,11

2,11

Trong đó:

2.1

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

0,30

0,30

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

0,25

0,25

Trong đó:

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

0,15

0,15

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

0,10

0,10

2.3

Đất ở tại nông thôn

0,44

0,44

2.4

Đất ở tại đô thị

0,72

0,72

2.5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,40

0,40

(*) Theo Quyết định số 753/QĐ-UBND ngày 31/3/2023 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
c) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất sau khi cập nhật, bổ sung chỉ tiêu sử dụng đất vào kế hoạch sử dụng đất năm 2023:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Kế hoạch 2023 được duyệt

Kế hoạch 2023 được duyệt sau khi cập nhật, bổ sung

Tăng (+), giảm (-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)=(4)-(3)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

194,83

225,634

30,804

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

1,36

1,36

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1,13

1,13

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

27,39

27,39

1.3

Đất trồng cây lâu năm

111,67

142,17

30,50

1.4

Đất rừng phòng hộ

6,43

6,43

1.5

Đất rừng đặc dụng

26,91

27,214

0,304

1.6

Đất rừng sản xuất

21,02

21,02

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

0,05

0,05

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

47

47

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác

2,5

2,5

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

44,5

44,5

(*) Theo Quyết định số 753/QĐ-UBND ngày 31/3/2023 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Content:
3.994,11

3.997,02

2,91

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

10,01

10,01

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,47

3,47

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.018,08

1.059,31

41,23

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

119,41

122,50

3,09

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

12,40

12,40

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

126,49

126,49

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2,48

2,48

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

573,31

573,31

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

43,08

73,08

30,00

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,39

0,39

3

Đất chưa sử dụng

CSD

253,29

253,29

(*)Theo Quyết định số 753/QĐ-UBND ngày 31/3/2023 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Vị trí khu đất cập nhật đối với các diện tích đất vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Xuyên Mộc theo Bản đồ vị trí khu đất cập nhật, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, tỷ lệ 1:5.000 (05 bản đối với các khu đất).
b) Diện tích thu hồi sau khi cập nhật, bổ sung chỉ tiêu sử dụng đất vào kế hoạch sử dụng đất năm 2023:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Kế hoạch 2023 được duyệt

Kế hoạch 2023 được duyệt sau khi cập nhật, bổ sung

Tăng (+), giảm (-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)=(4)-(3)

TỔNG CỘNG

139,34

139,84

0,50

1

Đất nông nghiệp

137,23

137,23

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

0,22

0,22

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

0,22

0,22

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

9,44

9,44

1.3

Đất trồng cây lâu năm

73,2

73,70

0,50

1.4

Đất rừng phòng hộ

6,43

6,43

1.5

Đất rừng đặc dụng

26,91

26,91

1.6

Đất rừng sản xuất

21,02

21,02

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Đất phi nông nghiệp

2,11

2,11

Trong đó:

2.1

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

0,30

0,30

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

0,25

0,25

Trong đó:

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

0,15

0,15

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

0,10

0,10

2.3

Đất ở tại nông thôn

0,44

0,44

2.4

Đất ở tại đô thị

0,72

0,72

2.5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,40

0,40

(*) Theo Quyết định số 753/QĐ-UBND ngày 31/3/2023 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
c) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất sau khi cập nhật, bổ sung chỉ tiêu sử dụng đất vào kế hoạch sử dụng đất năm 2023:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Kế hoạch 2023 được duyệt

Kế hoạch 2023 được duyệt sau khi cập nhật, bổ sung

Tăng (+), giảm (-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)=(4)-(3)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

194,83

225,634

30,804

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

1,36

1,36

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1,13

1,13

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

27,39

27,39

1.3

Đất trồng cây lâu năm

111,67

142,17

30,50

1.4

Đất rừng phòng hộ

6,43

6,43

1.5

Đất rừng đặc dụng

26,91

27,214

0,304

1.6

Đất rừng sản xuất

21,02

21,02

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

0,05

0,05

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

47

47

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác

2,5

2,5

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

44,5

44,5

(*) Theo Quyết định số 753/QĐ-UBND ngày 31/3/2023 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu