Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 101/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Lục Ngạn Bắc Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "02/02/2018", "sign_number": "101/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "02/02/2018", "sign_number": "101/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "02/02/2018", "sign_number": "101/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "02/02/2018", "sign_number": "101/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "02/02/2018", "sign_number": "101/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 101/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Lục Ngạn Bắc Giang

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Lục Ngạn với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
5.909,8

5,7

1.514,5

410,6

1.241,1

0,1

0,2

0,8

944,7

295,6

4

Đất đô thị

KDT

269,9

269,9

Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2018 (tiếp theo)
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích năm 2017

Cơ cấu (%)

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Mỹ An

Xã Nam Dương

Xã Nghĩa Hồ

Xã Phượng Sơn

Xã Biển Động

Xã Phong Minh

Xã Phong Vân

Xã Biên Sơn

Xã Cấm Sơn

Xã Đồng Cốc

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

103.253,1

100,0

1.740,5

2.990,0

1.014,1

2.065,4

1.864,9

4.853,3

3,690,6

2.063,2

4.138,8

1.826,6

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

71.701,4

69,4

1.263,2

2.652,0

540,9

1.597,8

1.635,5

4.339,2

3.558,4

1.892,5

3.275,7

1.606,8

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.645,0

5,1

186,3

67,4

29,8

221,3

255,6

63,0

106,9

94,3

147,8

94,1

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.645,0

100,0

186,3

67,4

29,8

221,3

255,6

63,0

106,9

94,3

147,8

94,1

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.117,6

1,6

6,8

9,5

15,3

60,4

74,7

4,5

91,7

131,7

48,5

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

26.959,9

37,6

955,8

1.550,6

494,5

1.130,9

955,9

204,5

1.141,1

416,1

720,4

877,9

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

10.210,4

14,2

2.609,5

1.161,9

970,7

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

29.592,4

41,3

122,0

1.027,1

201,3

346,9

1.387,2

1.143,9

1.289,8

1.304,5

580,1

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

175,5

0,2

-0,9

7,1

29,0

16,7

0,3

0,1

0,5

6,2

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,6

0,0

0,6

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

25.641,9

24,8

477,4

338,0

473,2

464,9

215,8

95,9

119,6

160,3

455,4

216,9

2.1

Đất quốc phòng

CQP

15.423,3

60,1

3,6

191,2

36,9

0,1

12,2

2.2

Đất an ninh

CAN

1,1

0,0

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

38,9

0,2

3,9

35,0

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

4,2

0,0

0,0

1,0

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

134,7

0,5

7,9

1,5

9,0

0,4

0,1

0,1

28,9

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

27,0

0,1

19,3

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp huyện, cấp xã

DHT

2.175,9

8,5

103,4

106,5

95,5

88,9

60,0

10,5

24,5

11,9

15,9

37,6

2.8

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

18,8

0,1

0,4

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

22,8

0,1

0,2

0,2

0,3

0,2

1,2

1,3

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.069,2

8,1

61,7

61,0

151,2

112,7

78,2

40,8

62,2

61,4

63,7

50,9

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

81,4

0,3

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

38,1

0,1

0,2

0,4

1,7

0,3

0,3

0,3

0,5

0,6

0,4

0,5

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,2

0,0

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,1

0,0

0,1

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

228,2

0,9

2,7

5,9

5,9

5,9

5,1

2,3

8,7

3,4

1,7

21,4

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

15,1

0,1

3,9

8,8

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

23,1

0,1

0,5

1,6

0,6

1,3

0,7

0,5

0,7

0,9

0,0

0,5

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

25,2

0,1

1,5

1,5

0,8

1,8

0,7

0,4

0,2

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.962,9

7,7

177,8

124,7

11,1

139,0

44,0

41,4

20,1

7,4

20,5

63,6

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

3.349,8

13,1

101,8

24,7

12,5

25,1

25,0

2,8

32,0

353,1

42,3

3

Đất chưa sử dụng

CSD

5.909,8

5,7

0,1

0,0

2,7

13,6

418,2

12,7

10,4

407,7

3,0

4

Đất đô thị

KDT

269,9

Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2018 (tiếp theo)
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích năm 2017

Cơ cấu (%)

Phân theo đơn vị hành chính

Trường Bắn

Xã Hộ Đáp

Xã Kim Sơn

Xã Phì Điền

Xã Phú Nhuận

Xã Sơn Hải

Xã Tân Hoa

Xã Tân Quang

Xã Tân Sơn

Xã Sa Lý

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

103.253,1

100,0

4.436,5

1.358,4

728,6

2.547,1

5.834,2

2.138,1

1.873,9

5.397,9

3.532,0

14.908,5

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

71.701,4

69,4

3,844,7

1.279,5

608,3

2.374,6

4.557,6

1.992,4

1.598,1

4.418,5

3.407,2

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.645,0

5,1

55,9

56,6

2,0

93,2

46,0

184,1

107,8

167,8

66,5

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.645,0

100,0

55,9

56,6

2,0

93,2

46,0

184,1

107,8

167,8

66,5

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.117,6

1,6

30,4

6,2

2,2

44,9

80,6

53,8

141,2

209,4

25,5

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

26.959,9

37,6

1.000,9

495,0

476,4

870,2

599,6

603,9

1.304,6

1.032,3

308,3

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

10.210,4

14,2

1.875,9

1.454,4

1.254,8

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

29.592,4

41,3

2.757,5

721,6

125,2

1.366,4

1.955,6

1.138,1

44,3

1.554,7

1.750,1

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

175,5

0,2

2,6

12,4

0,2

2,0

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,6

0,0

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

25.641,9

24,8

591,8

78,9

120,3

147,5

1.177,7

142,9

275,8

487,1

109,9

14.908,5

2.1

Đất quốc phòng

CQP

15.423,3

60,1

17,7

14.879,0

2.2

Đất an ninh

CAN

1,1

0,0

0,0

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

38,9

0,2

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

4,2

0,0

0,7

0,1

0,0

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

134,7

0,5

3,3

82,4

0,2

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

27,0

0,1

7,7

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp huyện, cấp xã

DHT

2.175,9

8,5

32,3

15,4

29,4

25,6

30,9

62,8

21,9

25,6

27,5

29,5

2.8

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

18,8

0,1

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

22,8

0,1

1,9

0,1

0,6

12,9

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.069,2

8,1

55,5

30,6

77,7

48,2

23,8

45,0

111,0

81,6

25,6

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

81,4

0,3

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

38,1

0,1

1,4

0,6

0,2

0,3

1,9

0,7

1,1

0,6

0,4

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,2

0,0

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,1

0,0

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

228,2

0,9

0,0

8,3

4,4

6,2

11,2

7,2

6,9

7,2

0,1

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

15,1

0,1

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

23,1

0,1

0,5

0,5

0,3

0,5

0,6

0,4

1,3

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

25,2

0,1

0,2

0,6

0,4

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.962,9

7,7

3,6

21,8

4,9

54,9

24,2

92,7

36,9

43,4

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

3.349,8

13,1

486,8

1,9

3,5

11,8

1.025,0

2,3

22,2

334,7

3

Đất chưa sử dụng

CSD

5.909,8

5,7

24,9

98,9

2,8

492,2

15,0

4

Đất đô thị

KDT

269,9

2. Diện tích các loại đất cần chuyển mục đích năm 2018
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

TT Chũ

Xã Đèo Gia

Xã Tân Mộc

Xã Tân Lập

Xã Quý Sơn

Xã Trù Hựu

Xã Thanh Hải

Xã Giáp Sơn

Xã Hồng Giang

Xã Kiên Lao

Xã Kiên Thành

Xã Mỹ An

Xã Nam Dương

Xã Nghĩa Hồ

Xã Phượng Sơn

Xã Biển Động

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

130,40

18,06

0,19

0,35

0,88

5,40

14,10

1,43

0,59

5,33

9,15

1,38

9,18

0,48

1,14

36,21

3,13

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

54,13

3,87

0,10

0,10

0,30

1,70

2,60

0,38

0,02

0,80

0,93

0,10

1,52

0,22

0,02

35,18

3,05

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

54,13

3,87

0,10

0,10

0,30

1,70

2,60

0,38

0,02

0,80

0,93

0,10

1,52

0,22

0,02

35,18

3,05

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

1,52

1,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

45,90

12,89

0,09

0,20

0,15

3,60

11,35

1,05

0,57

4,53

0,12

0,18

6,56

0,20

0,12

0,78

0,08

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,01

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

26,14

0,05

0,10

0,15

8,10

1,10

0,20

0,06

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2,70

0,10

0,43

0,90

1,00

0,25

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

189,80

3,00

7,00

9,70

5,00

9,80

7,00

9,00

12,80

9,70

4,50

24,00

5,00

4,50

9,50

9,00

4,00

2.1

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

170,80

3,00

7,00

9,70

5,00

9,80

7,00

9,00

9,80

9,70

4,50

9,00

5,00

3,50

9,50

9,00

4,00

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

19,00

3,00

15,00

1,00

3

Chuyển đổi nội bộ đất phi nông nghiệp

0,84

0,82

3.1

Chuyển từ đất ở nông thôn sang làm đất chợ

ONT/DCH

0,04

0,04

3.2

Chuyển từ đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp sang làm đất chợ

SKC/DCH

0,78

0,78

3.3

Chuyển từ đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp sang đất Thương mại dịch vụ

SKC/TMD

0,02

0,02

Diện tích các loại đất cần chuyển mục đích năm 2018 (tiếp theo)

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Phong Minh

Xã Phong Vân

Xã Biên Sơn

Xã Cấm Sơn

Xã Đồng Cốc

Xã Hộ Đáp

Xã Kim Sơn

Xã Phì Điền

Xã Phú Nhuận

Xã Sơn Hải

Xã Tân Hoa

Xã Tân Quang

Xã Tân Sơn

Xã Sa Lý

(1)

(2)

(3)

(4)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

(34)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

130,40

0,17

0,10

0,39

1,02

1,23

8,76

0,05

0,72

0,45

8,15

0,60

0,46

0,54

0,66

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

54,13

0,03

0,05

0,05

0,63

1,03

0,15

0,02

0,28

0,32

0,33

0,30

0,10

0,10

0,05

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

54,13

0,03

0,05

0,05

0,63

1,03

0,15

0,02

0,28

0,32

0,13

0,30

0,10

0,10

0,05

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

1,52

0,25

0,07

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

45,90

0,09

0,05

0,27

0,32

0,15

0,91

0,03

0,34

0,13

0,25

0,20

0,36

0,19

0,04

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,01

0,01

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

26,14

0,05

0,05

0,06

0,05

7,70

0,10

7,77

0,10

0,50

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2,70

0,02

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

189,80

2,00

3,00

6,50

1,50

8,50

2,00

1,50

8,00

1,50

1,50

7,00

9,80

2,00

1,50

2.1

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

170,80

2,00

3,00

6,50

1,50

8,50

2,00

1,50

8,00

1,50

1,50

7,00

9,80

2,00

1,50

2.2

Đất rừng sản xuất chuyến sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

19,00

3

Chuyển đổi nội bộ đất phi nông nghiệp

0,84

3.1

Chuyển từ đất ở nông thôn sang làm đất chợ

ONT/DCH

0,04

3.2

Chuyển từ đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp sang làm đất chợ

SKC/DCH

0,78

3.3

Chuyển từ đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp sang đất Thương mại dịch vụ

SKC/TMD

0,02

3. Diện tích đất cần thu hồi năm 2018
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

TT Chũ

Xã Đèo Gia

Xã Tân Mộc

Xã Tân Lập

Xã Quý Sơn

Xã Trù Hựu

Xã Thanh Hải

Xã Giáp Sơn

Xã Hồng Giang

Xã Kiên Lao

Xã Kiên Thành

Xã Mỹ An

Xã Nam Dương

Xã Nghĩa Hồ

Xã Phượng Sơn

Xã Biển Động

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp

NNP

128,56

18,06

0,19

0,35

0,88

5,40

14,10

1,43

0,59

5,33

9,15

1,35

9,18

0,48

0,14

36,21

3,13

1.1

Đất trồng lúa

LUA

54,13

3,87

0,10

0,10

0,30

1,70

2,60

0,38

0,02

0,80

0,93

0,10

1,52

0,22

0,02

35,18

3,05

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

54,13

3,87

0,10

0,10

0,30

1,70

2,60

0,38

0,02

0,80

0,93

0,10

1,52

0,22

0,02

35,18

3,05

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1,52

1,20

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

45,10

12,89

0,09

0,20

0,15

3,60

11,35

1,05

0,57

4,53

0,12

0,15

6,56

0,20

0,12

0,78

0,08

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,02

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

26,09

0,00

0,00

0,05

0,00

0,10

0,15

0,00

0,00

0,00

8,10

1,10

0,20

0,06

0,00

0,00

0,00

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,70

0,10

0,00

0,00

0,43

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,90

0,00

0,00

0,25

0,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3,61

3,27

0,10

0,20

0,04

2.1

Đất cơ sở giáo dục- đào tạo

DGD

0,30

0,30

2.2

Đất giao thông

DGT

0,10

0,10

2.3

Đất ở đô thị

ODT

2,61

2,61

2.4

Đất ở nông thôn

ONT

0,34

0,10

0,20

0,04

2.5

Đất trụ sở cơ quan

TSC

0,26

0,26

Diện tích đất cần thu hồi năm 2018
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Phong Minh

Xã Phong Vân

Xã Biên Sơn

Xã Cấm Sơn

Xã Đồng Cốc

Xã Hộ Đáp

Xã Kim Sơn

Xã Phì Điền

Xã Phú Nhuận

Xã Sơn Hải

Xã Tân Hoa

Xã Tân Quang

Xã Tân Sơn

Xã Sa Lý

(1)

(2)

(3)

(4)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

(34)

1

Đất nông nghiệp

NNP

128,56

0,12

0,10

0,39

1,01

1,23

8,76

0,05

0,72

0,45

8,15

0,60

0,46

0,54

0,66

1.1

Đất trồng lúa

LUA

54,13

0,03

0,05

0,05

0,63

1,03

0,15

0,02

0,28

0,32

0,13

0,30

0,10

0,10

0,05

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

54,13

0,03

0,05

0,05

0,63

1,03

0,15

0,02

0,28

0,32

0,13

0,30

0,10

0,10

0,05

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1,52

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,25

0,07

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

45,10

0,09

0,05

0,27

0,32

0,15

0,91

0,03

0,34

0,13

0,25

0,20

0,36

0,19

0,04

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,02

0,02

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

26,09

0,00

0,00

0,05

0,06

0,05

7,70

0,00

0,10

0,00

7,77

0,10

0,00

0,00

0,50

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,70

0,00

0,00

0,02

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3,61

2.1

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

0,30

2.2

Đất giao thông

DGT

0,10

2.3

Đất ở đô thị

ODT

2,61

2.4

Đất ở nông thôn

ONT

0,34

2.5

Đất trụ sở cơ quan

TSC

0,26

Content:
5.909,8

5,7

1.514,5

410,6

1.241,1

0,1

0,2

0,8

944,7

295,6

4

Đất đô thị

KDT

269,9

269,9

Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2018 (tiếp theo)
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích năm 2017

Cơ cấu (%)

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Mỹ An

Xã Nam Dương

Xã Nghĩa Hồ

Xã Phượng Sơn

Xã Biển Động

Xã Phong Minh

Xã Phong Vân

Xã Biên Sơn

Xã Cấm Sơn

Xã Đồng Cốc

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

103.253,1

100,0

1.740,5

2.990,0

1.014,1

2.065,4

1.864,9

4.853,3

3,690,6

2.063,2

4.138,8

1.826,6

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

71.701,4

69,4

1.263,2

2.652,0

540,9

1.597,8

1.635,5

4.339,2

3.558,4

1.892,5

3.275,7

1.606,8

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.645,0

5,1

186,3

67,4

29,8

221,3

255,6

63,0

106,9

94,3

147,8

94,1

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.645,0

100,0

186,3

67,4

29,8

221,3

255,6

63,0

106,9

94,3

147,8

94,1

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.117,6

1,6

6,8

9,5

15,3

60,4

74,7

4,5

91,7

131,7

48,5

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

26.959,9

37,6

955,8

1.550,6

494,5

1.130,9

955,9

204,5

1.141,1

416,1

720,4

877,9

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

10.210,4

14,2

2.609,5

1.161,9

970,7

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

29.592,4

41,3

122,0

1.027,1

201,3

346,9

1.387,2

1.143,9

1.289,8

1.304,5

580,1

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

175,5

0,2

-0,9

7,1

29,0

16,7

0,3

0,1

0,5

6,2

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,6

0,0

0,6

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

25.641,9

24,8

477,4

338,0

473,2

464,9

215,8

95,9

119,6

160,3

455,4

216,9

2.1

Đất quốc phòng

CQP

15.423,3

60,1

3,6

191,2

36,9

0,1

12,2

2.2

Đất an ninh

CAN

1,1

0,0

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

38,9

0,2

3,9

35,0

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

4,2

0,0

0,0

1,0

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

134,7

0,5

7,9

1,5

9,0

0,4

0,1

0,1

28,9

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

27,0

0,1

19,3

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp huyện, cấp xã

DHT

2.175,9

8,5

103,4

106,5

95,5

88,9

60,0

10,5

24,5

11,9

15,9

37,6

2.8

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

18,8

0,1

0,4

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

22,8

0,1

0,2

0,2

0,3

0,2

1,2

1,3

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.069,2

8,1

61,7

61,0

151,2

112,7

78,2

40,8

62,2

61,4

63,7

50,9

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

81,4

0,3

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

38,1

0,1

0,2

0,4

1,7

0,3

0,3

0,3

0,5

0,6

0,4

0,5

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,2

0,0

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,1

0,0

0,1

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

228,2

0,9

2,7

5,9

5,9

5,9

5,1

2,3

8,7

3,4

1,7

21,4

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

15,1

0,1

3,9

8,8

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

23,1

0,1

0,5

1,6

0,6

1,3

0,7

0,5

0,7

0,9

0,0

0,5

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

25,2

0,1

1,5

1,5

0,8

1,8

0,7

0,4

0,2

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.962,9

7,7

177,8

124,7

11,1

139,0

44,0

41,4

20,1

7,4

20,5

63,6

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

3.349,8

13,1

101,8

24,7

12,5

25,1

25,0

2,8

32,0

353,1

42,3

3

Đất chưa sử dụng

CSD

5.909,8

5,7

0,1

0,0

2,7

13,6

418,2

12,7

10,4

407,7

3,0

4

Đất đô thị

KDT

269,9

Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2018 (tiếp theo)
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích năm 2017

Cơ cấu (%)

Phân theo đơn vị hành chính

Trường Bắn

Xã Hộ Đáp

Xã Kim Sơn

Xã Phì Điền

Xã Phú Nhuận

Xã Sơn Hải

Xã Tân Hoa

Xã Tân Quang

Xã Tân Sơn

Xã Sa Lý

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

103.253,1

100,0

4.436,5

1.358,4

728,6

2.547,1

5.834,2

2.138,1

1.873,9

5.397,9

3.532,0

14.908,5

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

71.701,4

69,4

3,844,7

1.279,5

608,3

2.374,6

4.557,6

1.992,4

1.598,1

4.418,5

3.407,2

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.645,0

5,1

55,9

56,6

2,0

93,2

46,0

184,1

107,8

167,8

66,5

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.645,0

100,0

55,9

56,6

2,0

93,2

46,0

184,1

107,8

167,8

66,5

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.117,6

1,6

30,4

6,2

2,2

44,9

80,6

53,8

141,2

209,4

25,5

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

26.959,9

37,6

1.000,9

495,0

476,4

870,2

599,6

603,9

1.304,6

1.032,3

308,3

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

10.210,4

14,2

1.875,9

1.454,4

1.254,8

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

29.592,4

41,3

2.757,5

721,6

125,2

1.366,4

1.955,6

1.138,1

44,3

1.554,7

1.750,1

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

175,5

0,2

2,6

12,4

0,2

2,0

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,6

0,0

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

25.641,9

24,8

591,8

78,9

120,3

147,5

1.177,7

142,9

275,8

487,1

109,9

14.908,5

2.1

Đất quốc phòng

CQP

15.423,3

60,1

17,7

14.879,0

2.2

Đất an ninh

CAN

1,1

0,0

0,0

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

38,9

0,2

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

4,2

0,0

0,7

0,1

0,0

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

134,7

0,5

3,3

82,4

0,2

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

27,0

0,1

7,7

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp huyện, cấp xã

DHT

2.175,9

8,5

32,3

15,4

29,4

25,6

30,9

62,8

21,9

25,6

27,5

29,5

2.8

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

18,8

0,1

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

22,8

0,1

1,9

0,1

0,6

12,9

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.069,2

8,1

55,5

30,6

77,7

48,2

23,8

45,0

111,0

81,6

25,6

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

81,4

0,3

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

38,1

0,1

1,4

0,6

0,2

0,3

1,9

0,7

1,1

0,6

0,4

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,2

0,0

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,1

0,0

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

228,2

0,9

0,0

8,3

4,4

6,2

11,2

7,2

6,9

7,2

0,1

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

15,1

0,1

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

23,1

0,1

0,5

0,5

0,3

0,5

0,6

0,4

1,3

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

25,2

0,1

0,2

0,6

0,4

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.962,9

7,7

3,6

21,8

4,9

54,9

24,2

92,7

36,9

43,4

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

3.349,8

13,1

486,8

1,9

3,5

11,8

1.025,0

2,3

22,2

334,7

3

Đất chưa sử dụng

CSD

5.909,8

5,7

24,9

98,9

2,8

492,2

15,0

4

Đất đô thị

KDT

269,9

2. Diện tích các loại đất cần chuyển mục đích năm 2018
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

TT Chũ

Xã Đèo Gia

Xã Tân Mộc

Xã Tân Lập

Xã Quý Sơn

Xã Trù Hựu

Xã Thanh Hải

Xã Giáp Sơn

Xã Hồng Giang

Xã Kiên Lao

Xã Kiên Thành

Xã Mỹ An

Xã Nam Dương

Xã Nghĩa Hồ

Xã Phượng Sơn

Xã Biển Động

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

130,40

18,06

0,19

0,35

0,88

5,40

14,10

1,43

0,59

5,33

9,15

1,38

9,18

0,48

1,14

36,21

3,13

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

54,13

3,87

0,10

0,10

0,30

1,70

2,60

0,38

0,02

0,80

0,93

0,10

1,52

0,22

0,02

35,18

3,05

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

54,13

3,87

0,10

0,10

0,30

1,70

2,60

0,38

0,02

0,80

0,93

0,10

1,52

0,22

0,02

35,18

3,05

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

1,52

1,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

45,90

12,89

0,09

0,20

0,15

3,60

11,35

1,05

0,57

4,53

0,12

0,18

6,56

0,20

0,12

0,78

0,08

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,01

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

26,14

0,05

0,10

0,15

8,10

1,10

0,20

0,06

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2,70

0,10

0,43

0,90

1,00

0,25

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

189,80

3,00

7,00

9,70

5,00

9,80

7,00

9,00

12,80

9,70

4,50

24,00

5,00

4,50

9,50

9,00

4,00

2.1

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

170,80

3,00

7,00

9,70

5,00

9,80

7,00

9,00

9,80

9,70

4,50

9,00

5,00

3,50

9,50

9,00

4,00

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

19,00

3,00

15,00

1,00

3

Chuyển đổi nội bộ đất phi nông nghiệp

0,84

0,82

3.1

Chuyển từ đất ở nông thôn sang làm đất chợ

ONT/DCH

0,04

0,04

3.2

Chuyển từ đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp sang làm đất chợ

SKC/DCH

0,78

0,78

3.3

Chuyển từ đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp sang đất Thương mại dịch vụ

SKC/TMD

0,02

0,02

Diện tích các loại đất cần chuyển mục đích năm 2018 (tiếp theo)

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Phong Minh

Xã Phong Vân

Xã Biên Sơn

Xã Cấm Sơn

Xã Đồng Cốc

Xã Hộ Đáp

Xã Kim Sơn

Xã Phì Điền

Xã Phú Nhuận

Xã Sơn Hải

Xã Tân Hoa

Xã Tân Quang

Xã Tân Sơn

Xã Sa Lý

(1)

(2)

(3)

(4)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

(34)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

130,40

0,17

0,10

0,39

1,02

1,23

8,76

0,05

0,72

0,45

8,15

0,60

0,46

0,54

0,66

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

54,13

0,03

0,05

0,05

0,63

1,03

0,15

0,02

0,28

0,32

0,33

0,30

0,10

0,10

0,05

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

54,13

0,03

0,05

0,05

0,63

1,03

0,15

0,02

0,28

0,32

0,13

0,30

0,10

0,10

0,05

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

1,52

0,25

0,07

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

45,90

0,09

0,05

0,27

0,32

0,15

0,91

0,03

0,34

0,13

0,25

0,20

0,36

0,19

0,04

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,01

0,01

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

26,14

0,05

0,05

0,06

0,05

7,70

0,10

7,77

0,10

0,50

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2,70

0,02

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

189,80

2,00

3,00

6,50

1,50

8,50

2,00

1,50

8,00

1,50

1,50

7,00

9,80

2,00

1,50

2.1

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

170,80

2,00

3,00

6,50

1,50

8,50

2,00

1,50

8,00

1,50

1,50

7,00

9,80

2,00

1,50

2.2

Đất rừng sản xuất chuyến sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

19,00

3

Chuyển đổi nội bộ đất phi nông nghiệp

0,84

3.1

Chuyển từ đất ở nông thôn sang làm đất chợ

ONT/DCH

0,04

3.2

Chuyển từ đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp sang làm đất chợ

SKC/DCH

0,78

3.3

Chuyển từ đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp sang đất Thương mại dịch vụ

SKC/TMD

0,02

3. Diện tích đất cần thu hồi năm 2018
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

TT Chũ

Xã Đèo Gia

Xã Tân Mộc

Xã Tân Lập

Xã Quý Sơn

Xã Trù Hựu

Xã Thanh Hải

Xã Giáp Sơn

Xã Hồng Giang

Xã Kiên Lao

Xã Kiên Thành

Xã Mỹ An

Xã Nam Dương

Xã Nghĩa Hồ

Xã Phượng Sơn

Xã Biển Động

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp

NNP

128,56

18,06

0,19

0,35

0,88

5,40

14,10

1,43

0,59

5,33

9,15

1,35

9,18

0,48

0,14

36,21

3,13

1.1

Đất trồng lúa

LUA

54,13

3,87

0,10

0,10

0,30

1,70

2,60

0,38

0,02

0,80

0,93

0,10

1,52

0,22

0,02

35,18

3,05

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

54,13

3,87

0,10

0,10

0,30

1,70

2,60

0,38

0,02

0,80

0,93

0,10

1,52

0,22

0,02

35,18

3,05

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1,52

1,20

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

45,10

12,89

0,09

0,20

0,15

3,60

11,35

1,05

0,57

4,53

0,12

0,15

6,56

0,20

0,12

0,78

0,08

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,02

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

26,09

0,00

0,00

0,05

0,00

0,10

0,15

0,00

0,00

0,00

8,10

1,10

0,20

0,06

0,00

0,00

0,00

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,70

0,10

0,00

0,00

0,43

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,90

0,00

0,00

0,25

0,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3,61

3,27

0,10

0,20

0,04

2.1

Đất cơ sở giáo dục- đào tạo

DGD

0,30

0,30

2.2

Đất giao thông

DGT

0,10

0,10

2.3

Đất ở đô thị

ODT

2,61

2,61

2.4

Đất ở nông thôn

ONT

0,34

0,10

0,20

0,04

2.5

Đất trụ sở cơ quan

TSC

0,26

0,26

Diện tích đất cần thu hồi năm 2018
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Phong Minh

Xã Phong Vân

Xã Biên Sơn

Xã Cấm Sơn

Xã Đồng Cốc

Xã Hộ Đáp

Xã Kim Sơn

Xã Phì Điền

Xã Phú Nhuận

Xã Sơn Hải

Xã Tân Hoa

Xã Tân Quang

Xã Tân Sơn

Xã Sa Lý

(1)

(2)

(3)

(4)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

(34)

1

Đất nông nghiệp

NNP

128,56

0,12

0,10

0,39

1,01

1,23

8,76

0,05

0,72

0,45

8,15

0,60

0,46

0,54

0,66

1.1

Đất trồng lúa

LUA

54,13

0,03

0,05

0,05

0,63

1,03

0,15

0,02

0,28

0,32

0,13

0,30

0,10

0,10

0,05

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

54,13

0,03

0,05

0,05

0,63

1,03

0,15

0,02

0,28

0,32

0,13

0,30

0,10

0,10

0,05

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1,52

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,25

0,07

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

45,10

0,09

0,05

0,27

0,32

0,15

0,91

0,03

0,34

0,13

0,25

0,20

0,36

0,19

0,04

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,02

0,02

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

26,09

0,00

0,00

0,05

0,06

0,05

7,70

0,00

0,10

0,00

7,77

0,10

0,00

0,00

0,50

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,70

0,00

0,00

0,02

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3,61

2.1

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

0,30

2.2

Đất giao thông

DGT

0,10

2.3

Đất ở đô thị

ODT

2,61

2.4

Đất ở nông thôn

ONT

0,34

2.5

Đất trụ sở cơ quan

TSC

0,26