Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1367/QĐ-UBND 2015 Chương trình phát triển đô thị Quảng Nam 2020 tầm nhìn đến 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "17/04/2015", "sign_number": "1367/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "17/04/2015", "sign_number": "1367/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "17/04/2015", "sign_number": "1367/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "17/04/2015", "sign_number": "1367/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "17/04/2015", "sign_number": "1367/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1367/QĐ-UBND 2015 Chương trình phát triển đô thị Quảng Nam 2020 tầm nhìn đến 2030

Điều 1. Phê duyệt Chương trình phát triển đô thị tỉnh Quảng Nam giai đoạn đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 (sau đây gọi tắt là Chương trình phát triển đô thị tỉnh); với các nội dung sau:
...
3. Danh mục, kế hoạch nâng loại đô thị
Theo bảng sau:

Stt

Tên đô thị

Kế hoạch thực hiện

2015

2016

2017

2018

2019

2020

A

Hành lang Bắc

I

Cụm Động lực số 1

1

Hội An

QHC

CT

ĐAĐT

II

2

Ái Nghĩa

CT

ĐAĐT

IV

II

Cụm Tây Bắc

3

Thạnh Mỹ

CT

ĐAĐT

IV

4

Tơ Viêng

V

ĐAHC

HC

B

Hành lang Trung

I

Cụm Động lực số 2

5

Nam Phước

CT

ĐAĐT

IV

6

Hà Lam

CT

ĐAĐT

IV

7

Hương An

QHC

ĐAĐT

V

ĐAHC

HC

II

Cụm Trung Tây

8

Khâm Đức

CT

ĐAĐT

IV

9

Trung Phước

V

HC

10

Việt An

QHC

CT

ĐAĐT

V

HC

C

Hành lang Nam

I

Cụm Động lực số 3

11

Tam Kỳ

ĐCCT
ĐAĐT

II

12

Núi Thành

CT

IV

ĐAHC

HC

ĐAĐT

III

II

Cụm Tây Nam

13

Tắc Pỏ

QHC

V

Ghi chú: QHC là lập Quy hoạch chung; CT là lập Chương trình phát triển đô thị; ĐCCT là điều chỉnh Chương trình phát triển đô thị; ĐAĐT là lập Đề án nâng loại đô thị; ĐAHC là lập Đề án nâng cấp hành chính; HC là Công nhận cấp hành chính; II, III, IV, V là các loại đô thị đạt được.

Content:
Danh mục, kế hoạch nâng loại đô thị
Theo bảng sau:

Stt

Tên đô thị

Kế hoạch thực hiện

2015

2016

2017

2018

2019

2020

A

Hành lang Bắc

I

Cụm Động lực số 1

1

Hội An

QHC

CT

ĐAĐT

II

2

Ái Nghĩa

CT

ĐAĐT

IV

II

Cụm Tây Bắc

3

Thạnh Mỹ

CT

ĐAĐT

IV

4

Tơ Viêng

V

ĐAHC

HC

B

Hành lang Trung

I

Cụm Động lực số 2

5

Nam Phước

CT

ĐAĐT

IV

6

Hà Lam

CT

ĐAĐT

IV

7

Hương An

QHC

ĐAĐT

V

ĐAHC

HC

II

Cụm Trung Tây

8

Khâm Đức

CT

ĐAĐT

IV

9

Trung Phước

V

HC

10

Việt An

QHC

CT

ĐAĐT

V

HC

C

Hành lang Nam

I

Cụm Động lực số 3

11

Tam Kỳ

ĐCCT
ĐAĐT

II

12

Núi Thành

CT

IV

ĐAHC

HC

ĐAĐT

III

II

Cụm Tây Nam

13

Tắc Pỏ

QHC

V

Ghi chú: QHC là lập Quy hoạch chung; CT là lập Chương trình phát triển đô thị; ĐCCT là điều chỉnh Chương trình phát triển đô thị; ĐAĐT là lập Đề án nâng loại đô thị; ĐAHC là lập Đề án nâng cấp hành chính; HC là Công nhận cấp hành chính; II, III, IV, V là các loại đô thị đạt được.