Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3102/QĐ-BNN-HTQT điều chỉnh 3606/QĐ-BNN-HTQT quy mô vệ sinh nước sạch nông thôn 2016

Type: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "21/07/2016", "sign_number": "3102/QĐ-BNN-HTQT", "signer": "Cao Đức Phát", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "21/07/2016", "sign_number": "3102/QĐ-BNN-HTQT", "signer": "Cao Đức Phát", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "21/07/2016", "sign_number": "3102/QĐ-BNN-HTQT", "signer": "Cao Đức Phát", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "21/07/2016", "sign_number": "3102/QĐ-BNN-HTQT", "signer": "Cao Đức Phát", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "21/07/2016", "sign_number": "3102/QĐ-BNN-HTQT", "signer": "Cao Đức Phát", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3102/QĐ-BNN-HTQT điều chỉnh 3606/QĐ-BNN-HTQT quy mô vệ sinh nước sạch nông thôn 2016

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh, bổ sung nội dung Điều 1, Quyết định số 3606/QĐ-BNN-HTQT ngày 04/9/2015 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc phê duyệt Văn kiện Chương trình “Mở rộng quy mô vệ sinh và nước sạch nông thôn dựa trên kết quả” (Kèm theo Văn kiện Chương trình, các Phụ lục 1 “Phân bổ vốn” và Phụ lục 2 “Phân bổ vốn các hợp phần của các tỉnh” đã được Điều chỉnh, bổ sung), cụ thể như sau:
...
3. Điều chỉnh, bổ sung Điểm 8.3, Khoản 8 như sau:
“8.3. Kết quả chủ yếu của Chương trình.
a) Cấp nước nông thôn.
- Số đấu nối cấp nước Khoảng: 255.000 đấu nối hoạt động.
- Số người hưởng lợi từ cấp nước Khoảng: 1.045.000 người.
- Số trường học có công trình cấp nước và vệ sinh được xây mới và cải tạo là 1.650 trường học (bao gồm đầy đủ các trang thiết bị rửa tay, thiết bị vệ sinh và thiết bị lọc nước uống).
b) Vệ sinh nông thôn.
- Số xã tối thiểu đạt vệ sinh toàn xã là 680 xã tại 21 tỉnh.
- Số nhà tiêu hợp vệ sinh hộ gia đình trên địa bàn các xã (trừ xã thuộc thành phố là thủ phủ của tỉnh) của 21 tỉnh thuộc Chương trình được xây mới hoặc cải tạo Khoảng: 400.000 cái (trong đó: 100.000 nhà tiêu hợp vệ sinh hộ gia đình xây mới được Chương trình hỗ trợ; 300.000 nhà tiêu hợp vệ sinh hộ gia đình được xây mới/cải tạo từ các hoạt động truyền thông của Chương trình);
- Số trạm y tế được xây mới/nâng cấp hoặc sửa chữa các công trình vệ sinh, công trình cấp nước và các thiết bị rửa tay, thiết bị xử lý nước sạch trên địa bàn các xã (trừ xã thuộc thành phố là thủ phủ của tỉnh) của 21 tỉnh thuộc chương trình là: 1.000 Trạm y tế.
c) Nâng cao năng lực, truyền thông, giám sát, theo dõi và đánh giá Chương trình.”.

Content:
Điều chỉnh, bổ sung Điểm 8.3, Khoản 8 như sau:
“8.Kết quả chủ yếu của Chương trình.
a) Cấp nước nông thôn.
- Số đấu nối cấp nước Khoảng: 255.000 đấu nối hoạt động.
- Số người hưởng lợi từ cấp nước Khoảng: 1.045.000 người.
- Số trường học có công trình cấp nước và vệ sinh được xây mới và cải tạo là 1.650 trường học (bao gồm đầy đủ các trang thiết bị rửa tay, thiết bị vệ sinh và thiết bị lọc nước uống).
b) Vệ sinh nông thôn.
- Số xã tối thiểu đạt vệ sinh toàn xã là 680 xã tại 21 tỉnh.
- Số nhà tiêu hợp vệ sinh hộ gia đình trên địa bàn các xã (trừ xã thuộc thành phố là thủ phủ của tỉnh) của 21 tỉnh thuộc Chương trình được xây mới hoặc cải tạo Khoảng: 400.000 cái (trong đó: 100.000 nhà tiêu hợp vệ sinh hộ gia đình xây mới được Chương trình hỗ trợ; 300.000 nhà tiêu hợp vệ sinh hộ gia đình được xây mới/cải tạo từ các hoạt động truyền thông của Chương trình);
- Số trạm y tế được xây mới/nâng cấp hoặc sửa chữa các công trình vệ sinh, công trình cấp nước và các thiết bị rửa tay, thiết bị xử lý nước sạch trên địa bàn các xã (trừ xã thuộc thành phố là thủ phủ của tỉnh) của 21 tỉnh thuộc chương trình là: 1.000 Trạm y tế.
c) Nâng cao năng lực, truyền thông, giám sát, theo dõi và đánh giá Chương trình.”.