Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2157/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất huyện Nghi Xuân Hà Tĩnh 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "05/08/2016", "sign_number": "2157/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "05/08/2016", "sign_number": "2157/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "05/08/2016", "sign_number": "2157/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "05/08/2016", "sign_number": "2157/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "05/08/2016", "sign_number": "2157/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2157/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất huyện Nghi Xuân Hà Tĩnh 2016

Điều 1. Phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Nghi Xuân, với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3.852,76

3.844,89

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2.149,11

2.149,11

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

1.703,65

1.695,78

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.124,90

2.094,44

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.036,15

2.024,85

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

3.227,42

3.164,42

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

1.307,20

1.243,20

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

896,08

898,28

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

231,99

238,99

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.783,03

5.975,75

2.1

Đất quốc phòng

CQP

114,45

114,45

2.2

Đất an ninh

CAN

0,96

0,96

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

42,77

42,77

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

7,60

7,60

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

171,94

326,07

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

220,16

220,16

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,33

13,83

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.803,70

1.804,61

2.9

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

14,50

14,50

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

10,04

11,04

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

661,16

665,85

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

97,65

125,97

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,27

13,24

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,27

1,87

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

10,58

10,58

2.16

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

435,26

435,26

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

21,64

44,24

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

26,22

24,72

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

101,47

101,97

2.20

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.499,71

1.499,71

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

519,04

488,04

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

8,31

8,31

3

Đất chưa sử dụng

DCS

2.786,30

2.761,02

Content:
3.852,76

3.844,89

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2.149,11

2.149,11

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

1.703,65

1.695,78

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.124,90

2.094,44

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.036,15

2.024,85

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

3.227,42

3.164,42

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

1.307,20

1.243,20

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

896,08

898,28

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

231,99

238,99

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.783,03

5.975,75

2.1

Đất quốc phòng

CQP

114,45

114,45

2.2

Đất an ninh

CAN

0,96

0,96

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

42,77

42,77

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

7,60

7,60

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

171,94

326,07

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

220,16

220,16

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,33

13,83

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.803,70

1.804,61

2.9

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

14,50

14,50

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

10,04

11,04

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

661,16

665,85

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

97,65

125,97

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,27

13,24

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,27

1,87

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

10,58

10,58

2.16

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

435,26

435,26

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

21,64

44,24

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

26,22

24,72

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

101,47

101,97

2.20

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.499,71

1.499,71

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

519,04

488,04

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

8,31

8,31

3

Đất chưa sử dụng

DCS

2.786,30

2.761,02