Document: Điều 1 Quyết định  1008/BYT-QĐ  danh mục mã số và mẫu thẻ bảo hiểm y tế

Type: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "29/09/1992", "sign_number": "1008/BYT-QĐ", "signer": "Phạm Song", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "29/09/1992", "sign_number": "1008/BYT-QĐ", "signer": "Phạm Song", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "29/09/1992", "sign_number": "1008/BYT-QĐ", "signer": "Phạm Song", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "29/09/1992", "sign_number": "1008/BYT-QĐ", "signer": "Phạm Song", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "29/09/1992", "sign_number": "1008/BYT-QĐ", "signer": "Phạm Song", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định  1008/BYT-QĐ  danh mục mã số và mẫu thẻ bảo hiểm y tế có nội dung như sau:

Điều 1. : Ban hành kèm theo Quyết định này:
1.1. Mẫu thẻ Bảo hiểm y tế phát hành trong cả nước cho các đối tượng nói tại Điều 2 của Điều lệ Bảo hiểm y tế.
1.2. Danh mục mã số cơ quan Bảo hiểm Y tế Trung ương, Bảo hiểm Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Bảo hiểm y tế ngành.

Content:
Điều 1. : Ban hành kèm theo Quyết định này:
1.1. Mẫu thẻ Bảo hiểm y tế phát hành trong cả nước cho các đối tượng nói tại Điều 2 của Điều lệ Bảo hiểm y tế.
1.2. Danh mục mã số cơ quan Bảo hiểm Y tế Trung ương, Bảo hiểm Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Bảo hiểm y tế ngành.