Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 940/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Kế Sách Sóc Trăng 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "14/04/2016", "sign_number": "940/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "14/04/2016", "sign_number": "940/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "14/04/2016", "sign_number": "940/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "14/04/2016", "sign_number": "940/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "14/04/2016", "sign_number": "940/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 940/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Kế Sách Sóc Trăng 2016

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3.260.85

3.186,14

2.654,38

3.813,99

2.882,05

2.548,48

2.147,49

3.867,02

1

Đất nông nghiệp

NNP

27.645,90

1.222,64

1.215,12

1.195,79

660,19

2.611,13

2.945,04

2.828,55

2.337,72

3.256,40

1.739,16

2.278,00

1.931,16

3.425,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11.728,79

795,27

134,50

80,32

1330,31

1.942,04

945,72

843,11

22,00

1.595,63

1.356,92

2.682,97

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11.728,79

795,27

134,50

80,32

1330,31

1.942,04

945,72

843,11

22,00

1.595,63

1.356,92

2.682,97

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

147,68

2,76

62,31

2,40

0,24

1,80

0,07

16,00

1,76

3,67

9,35

5,75

41,57

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

15.599,73

423,04

1.017,05

1.043,40

645,94

1.279,02

1.002,87

1.866,82

1.492,85

3.255,89

1.655,93

660,27

568,32

688,33

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

39,27

4,44

34,83

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

112,96

1,35

1,25

65,23

14,02

0,05

0,01

0,51

22,73

1,64

0,16

6,01

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

17,44

0,21

0,01

11,11

6,11

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.636,97

240,22

799,83

1.594,17

1.060,47

322,91

315,81

357,59

316,66

557,59

1.142,89

270,48

216,33

442,02

2.1

Đất quốc phòng

CQP

5,70

5,70

2.2

Đất an ninh

CAN

1,55

1,51

0,04

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

45,00

45,00

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

14,45

3,41

5,00

2,00

0,04

3,00

1,00

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

10,96

7,33

2,18

0,27

0,82

0,36

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.740,99

100,01

84,36

109,26

31,92

166,94

205,83

163,27

141,09

132,59

171,70

138,99

138,95

156,08

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,57

0,60

0,01

1,48

0,24

0,24

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

718,24

51,08

36,55

60,35

72,49

66,14

58,94

106,21

69,33

50,23

41,11

105,81

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

124,39

49,98

74,41

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

7,26

2,86

0,57

0,39

0,16

0,26

0,22

0,36

0,37

0,29

0,29

0,63

0,25

0,61

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,12

0,09

0,03

0,00

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

49,55

5,09

1,48

4,15

0,79

3,87

3,03

1,89

2,74

7,46

2,74

3,16

0,11

13,04

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

33,10

6,83

2,79

4,21

2,40

3,06

0,79

2,07

1,51

4,55

1,05

1,23

2,61

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,19

0,02

0,07

0,01

0,01

0,01

0,01

0,06

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,52

0,52

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

8,85

2,62

1,27

1,16

0,67

0,46

0,65

0,29

0,11

0,87

0,21

0,07

0,11

0,36

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

Content:
3.260.85

3.186,14

2.654,38

3.813,99

2.882,05

2.548,48

2.147,49

3.867,02

1

Đất nông nghiệp

NNP

27.645,90

1.222,64

1.215,12

1.195,79

660,19

2.611,13

2.945,04

2.828,55

2.337,72

3.256,40

1.739,16

2.278,00

1.931,16

3.425,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11.728,79

795,27

134,50

80,32

1330,31

1.942,04

945,72

843,11

22,00

1.595,63

1.356,92

2.682,97

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11.728,79

795,27

134,50

80,32

1330,31

1.942,04

945,72

843,11

22,00

1.595,63

1.356,92

2.682,97

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

147,68

2,76

62,31

2,40

0,24

1,80

0,07

16,00

1,76

3,67

9,35

5,75

41,57

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

15.599,73

423,04

1.017,05

1.043,40

645,94

1.279,02

1.002,87

1.866,82

1.492,85

3.255,89

1.655,93

660,27

568,32

688,33

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

39,27

4,44

34,83

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

112,96

1,35

1,25

65,23

14,02

0,05

0,01

0,51

22,73

1,64

0,16

6,01

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

17,44

0,21

0,01

11,11

6,11

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.636,97

240,22

799,83

1.594,17

1.060,47

322,91

315,81

357,59

316,66

557,59

1.142,89

270,48

216,33

442,02

2.1

Đất quốc phòng

CQP

5,70

5,70

2.2

Đất an ninh

CAN

1,55

1,51

0,04

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

45,00

45,00

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

14,45

3,41

5,00

2,00

0,04

3,00

1,00

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

10,96

7,33

2,18

0,27

0,82

0,36

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.740,99

100,01

84,36

109,26

31,92

166,94

205,83

163,27

141,09

132,59

171,70

138,99

138,95

156,08

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,57

0,60

0,01

1,48

0,24

0,24

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

718,24

51,08

36,55

60,35

72,49

66,14

58,94

106,21

69,33

50,23

41,11

105,81

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

124,39

49,98

74,41

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

7,26

2,86

0,57

0,39

0,16

0,26

0,22

0,36

0,37

0,29

0,29

0,63

0,25

0,61

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,12

0,09

0,03

0,00

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

49,55

5,09

1,48

4,15

0,79

3,87

3,03

1,89

2,74

7,46

2,74

3,16

0,11

13,04

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

33,10

6,83

2,79

4,21

2,40

3,06

0,79

2,07

1,51

4,55

1,05

1,23

2,61

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,19

0,02

0,07

0,01

0,01

0,01

0,01

0,06

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,52

0,52

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

8,85

2,62

1,27

1,16

0,67

0,46

0,65

0,29

0,11

0,87

0,21

0,07

0,11

0,36

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON