Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 833/QĐ-UBND 2019 Quy trình kỹ thuật và Suất đầu tư trồng rừng thay thế Quảng Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "05/03/2019", "sign_number": "833/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Huy Hậu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "05/03/2019", "sign_number": "833/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Huy Hậu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "05/03/2019", "sign_number": "833/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Huy Hậu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "05/03/2019", "sign_number": "833/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Huy Hậu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "05/03/2019", "sign_number": "833/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Huy Hậu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 833/QĐ-UBND 2019 Quy trình kỹ thuật và Suất đầu tư trồng rừng thay thế Quảng Ninh

Điều 1. Phê duyệt Quy trình kỹ thuật và Suất đầu tư trồng rừng thay thế khi chuyển đổi mục đích sử dụng rừng sang mục đích sử dụng khác không phải lâm nghiệp trên địa bàn Quảng Ninh, áp dụng cho một số loài cây lâm nghiệp đối với các Chủ dự án không tự trồng rừng thay thế thì được nộp bằng tiền về Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Quảng Ninh, với nội dung sau:
...
3.416

3.416

4

Sa Mộc

72.335

37.493

16.405

11.605

3.416

3.416

5

Lim xanh, Lát hoa, Dẻ gai, Vối, Giổi xanh

80.622

49.122

13.802

10.866

3.416

3.416

- Chi tiết dự toán kinh phí trồng rừng năm thứ nhất và chăm sóc, bảo vệ rừng năm thứ 2, năm thứ 3, năm thứ 4, năm thứ 5 (có biểu kèm theo).
2.2. Xử lý những phát sinh:
Suất đầu tư trồng rừng thay thế tại Quyết định này là tổng kinh phí để thực hiện trồng rừng và chăm sóc năm thứ nhất; chăm sóc và bảo vệ rừng 04 năm tiếp theo cho 01 ha rừng (Bao gồm cả chi quản lý dự án, chi phí tư vấn đầu tư xây dựng đến khi thành rừng) theo quy định tại Thông tư số 23/2017/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2017 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có sự biến động tăng về các khoản chi phí vượt quá mức kinh phí dự phòng 5% thì Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm báo cáo, đề xuất Ủy ban nhân dân Tỉnh để điều chỉnh bổ sung theo quy định.

Content:
3.416

3.416

4

Sa Mộc

72.335

37.493

16.405

11.605

3.416

3.416

5

Lim xanh, Lát hoa, Dẻ gai, Vối, Giổi xanh

80.622

49.122

13.802

10.866

3.416

3.416

- Chi tiết dự toán kinh phí trồng rừng năm thứ nhất và chăm sóc, bảo vệ rừng năm thứ 2, năm thứ 3, năm thứ 4, năm thứ 5 (có biểu kèm theo).
2.2. Xử lý những phát sinh:
Suất đầu tư trồng rừng thay thế tại Quyết định này là tổng kinh phí để thực hiện trồng rừng và chăm sóc năm thứ nhất; chăm sóc và bảo vệ rừng 04 năm tiếp theo cho 01 ha rừng (Bao gồm cả chi quản lý dự án, chi phí tư vấn đầu tư xây dựng đến khi thành rừng) theo quy định tại Thông tư số 23/2017/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2017 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có sự biến động tăng về các khoản chi phí vượt quá mức kinh phí dự phòng 5% thì Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm báo cáo, đề xuất Ủy ban nhân dân Tỉnh để điều chỉnh bổ sung theo quy định.