Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1693/QĐ-UBND 2022 sửa đổi Quyết định 2511/QĐ-UBND Vĩnh Long

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "23/08/2022", "sign_number": "1693/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "23/08/2022", "sign_number": "1693/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "23/08/2022", "sign_number": "1693/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "23/08/2022", "sign_number": "1693/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "23/08/2022", "sign_number": "1693/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1693/QĐ-UBND 2022 sửa đổi Quyết định 2511/QĐ-UBND Vĩnh Long

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục 2, Phụ lục 4 ban hành kèm theo Quyết định số 2511/QĐ-UBND ngày 14/11/2018 của UBND tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch phát triển mạng lưới giao thông vận tải tỉnh Vĩnh Long đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030, cụ thể như sau:
...
2. Điều chỉnh, bổ sung chiều rộng mặt cắt ngang tuyến đường ĐT909B

Lý trình

Theo Quy hoạch được duyệt (Quyết định số 2511/QĐ- UBND ngày 14/11/2018)

Điều chỉnh, bổ sung

Km1+950 đến Km3+500.

(2,5+7+2,5)m=12m.
Trong đó:
- Mặt đường 7m.
- Lề gia cố mỗi bên 2m.
- Lề đất bảo vệ mỗi bên 0,5m.

(1+12+1)m=14m.
Trong đó:
- Mặt đường 12m.
- Lề đất mỗi bên 1m.

Km3+500 đến Km6+660.

(2,5+7+2,5)m=12m.
Trong đó:
- Mặt đường 7m.
- Lề gia cố mỗi bên 2m.
- Lề đất bảo vệ mỗi bên 0,5m.

(1+12+1)m=14m.
Trong đó:
- Mặt đường 12m.
- Lề đất mỗi bên 1m.

Km6+660 đến Km9+060.

(2,5+7+2,5)m=12m.
Trong đó:
- Mặt đường 7m.
- Lề gia cố mỗi bên 2m.
- Lề đất bảo vệ mỗi bên 0,5m.

(1+12+1)m=14m.
Trong đó:
- Mặt đường 12m.
- Lề đất mỗi bên 1m.

Km9+060 đến Km10+960
(đoạn từ KCN Hòa Phú đến đường ĐH40).

Chưa có quy hoạch.

(1+12+1)m=14m.
Trong đó:
- Mặt đường 12m.
- Lề đất mỗi bên 1m.

Km10+960 đến Km12+260
(đoạn trùng với đường ĐH40).

(1+5,5+1)m=7,5m.
Trong đó:
- Mặt đường 5,5m.
- Lề mỗi bên 1m.

(1+12+1)m=14m.
Trong đó:
- Mặt đường 12m.
- Lề đất mỗi bên 1m.

Các nội dung khác: Giữ nguyên theo Quyết định số 2511/QĐ-UBND ngày 14/11/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh.

Content:
Điều chỉnh, bổ sung chiều rộng mặt cắt ngang tuyến đường ĐT909B

Lý trình

Theo Quy hoạch được duyệt (Quyết định số 2511/QĐ- UBND ngày 14/11/2018)

Điều chỉnh, bổ sung

Km1+950 đến Km3+500.

(2,5+7+2,5)m=12m.
Trong đó:
- Mặt đường 7m.
- Lề gia cố mỗi bên 2m.
- Lề đất bảo vệ mỗi bên 0,5m.

(1+12+1)m=14m.
Trong đó:
- Mặt đường 12m.
- Lề đất mỗi bên 1m.

Km3+500 đến Km6+660.

(2,5+7+2,5)m=12m.
Trong đó:
- Mặt đường 7m.
- Lề gia cố mỗi bên 2m.
- Lề đất bảo vệ mỗi bên 0,5m.

(1+12+1)m=14m.
Trong đó:
- Mặt đường 12m.
- Lề đất mỗi bên 1m.

Km6+660 đến Km9+060.

(2,5+7+2,5)m=12m.
Trong đó:
- Mặt đường 7m.
- Lề gia cố mỗi bên 2m.
- Lề đất bảo vệ mỗi bên 0,5m.

(1+12+1)m=14m.
Trong đó:
- Mặt đường 12m.
- Lề đất mỗi bên 1m.

Km9+060 đến Km10+960
(đoạn từ KCN Hòa Phú đến đường ĐH40).

Chưa có quy hoạch.

(1+12+1)m=14m.
Trong đó:
- Mặt đường 12m.
- Lề đất mỗi bên 1m.

Km10+960 đến Km12+260
(đoạn trùng với đường ĐH40).

(1+5,5+1)m=7,5m.
Trong đó:
- Mặt đường 5,5m.
- Lề mỗi bên 1m.

(1+12+1)m=14m.
Trong đó:
- Mặt đường 12m.
- Lề đất mỗi bên 1m.

Các nội dung khác: Giữ nguyên theo Quyết định số 2511/QĐ-UBND ngày 14/11/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh.