Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 106/QĐ-UBND 2022 kế hoạch sử dụng đất huyện Hàm Yên Tuyên Quang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "08/03/2022", "sign_number": "106/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "08/03/2022", "sign_number": "106/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "08/03/2022", "sign_number": "106/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "08/03/2022", "sign_number": "106/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "08/03/2022", "sign_number": "106/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 106/QĐ-UBND 2022 kế hoạch sử dụng đất huyện Hàm Yên Tuyên Quang

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Hàm Yên với các chỉ tiêu sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

8,78

0,01

2.2

Đất an ninh

CAN

2,13

0,00

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

14,85

0,02

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

22,28

0,02

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

98,82

0,11

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

280,97

0,31

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

103,88

0,12

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.881,72

2,09

-

Đất giao thông

DGT

1.088,38

1,21

-

Đất thủy lợi

DTL

293,39

0,33

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

29,13

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7,64

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

71,13

0,08

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

30,20

0,03

-

Đất công trình năng lượng

DNL

186,70

0,21

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,57

0,00

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,92

0,00

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,72

0,00

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2,72

0,00

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

153,04

0,17

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

12,18

0,01

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.11

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,38

0,00

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.086,13

1,21

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

55,92

0,06

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

20,76

0,02

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,25

0,00

2.16

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,65

0,00

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.555,08

1,73

2.18

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.19

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

416,95

0,46

*

Khu chức năng

1

Khu vực chuyên trồng lúa nước

KVL

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

8,78

0,01

2.2

Đất an ninh

CAN

2,13

0,00

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

14,85

0,02

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

22,28

0,02

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

98,82

0,11

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

280,97

0,31

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

103,88

0,12

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.881,72

2,09

-

Đất giao thông

DGT

1.088,38

1,21

-

Đất thủy lợi

DTL

293,39

0,33

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

29,13

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7,64

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

71,13

0,08

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

30,20

0,03

-

Đất công trình năng lượng

DNL

186,70

0,21

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,57

0,00

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,92

0,00

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,72

0,00

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2,72

0,00

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

153,04

0,17

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

12,18

0,01

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.11

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,38

0,00

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.086,13

1,21

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

55,92

0,06

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

20,76

0,02

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,25

0,00

2.16

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,65

0,00

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.555,08

1,73

2.18

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.19

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

416,95

0,46

*

Khu chức năng

1

Khu vực chuyên trồng lúa nước

KVL