Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2436/QĐ-UBND 2022 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất Long Hồ Vĩnh Long

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "24/11/2022", "sign_number": "2436/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "24/11/2022", "sign_number": "2436/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "24/11/2022", "sign_number": "2436/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "24/11/2022", "sign_number": "2436/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "24/11/2022", "sign_number": "2436/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2436/QĐ-UBND 2022 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất Long Hồ Vĩnh Long

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long, với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3.485,00

3.485,00

17,75

10

Khu thương mại - dịch vụ

95,67

0,49

331,80

331,80

1,69

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

857,28

857,28

4,37

12

Khu dân cư nông thôn

10.038,54

51,13

10.277,00

10.277,00

52,34

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

1.395,56

7,11

1.425,97

1.425,97

7,26

Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha)

Thị trấn Long Hồ

Xã Long An

Xã Phú Đức

Xã Long Phước

Xã Thanh Đức

Xã Bình Hòa Phước

Xã Hòa Ninh

Xã Đồng Phú

Xã An Bình

Xã Phước Hậu

Xã Tân Hạnh

Xã Lộc Hòa

Xã Phú Quới

Xã Thạnh Quới

Xã Hòa Phú

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6) +...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

853,74

54,82

40,17

56,99

47,16

54,07

36,13

18,43

34,78

110,71

54,20

83,55

66,89

77,95

28,18

89,72

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

236,79

12,71

18,15

31,76

15,08

13,64

14,87

11,29

17,47

29,42

9,65

62,75

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

236,79

12,71

18,15

31,76

15,08

13,64

14,87

11,29

17,47

29,42

9,65

62,75

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

5,57

0,49

0,16

0,06

0,09

2,00

0,47

0,09

2,21

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

574,47

41,48

21,81

24,93

31,99

38,13

21,49

18,43

31,56

99,74

38,85

71,40

42,90

46,32

18,47

26,96

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

36,81

0,13

0,05

0,24

0,20

14,64

3,22

10,97

0,77

4,31

2,21

0,06

0,01

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,09

0,09

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

320,12

11,19

12,10

23,00

66,50

15,59

2,13

18,12

6,41

12,07

39,81

14,50

46,08

18,70

17,00

16,92

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

143,08

11,19

11,60

12,00

13,00

11,09

11,50

13,50

12,50

16,70

15,00

15,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,91

1,03

0,39

0,02

0,25

0,01

0,10

0,11

2,02

0,03

0,30

0,05

1,59

Ghi chú: PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong kỳ quy hoạch đến năm 2030 trên địa bàn huyện Long Hồ là 8,47 ha, được sử dụng vào mục đích đất nuôi trồng thủy sản, trong đó: Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng tại xã Bình Hòa Phước là 3,88 ha và xã Đồng Phú là 4,59 ha.
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo Bản đồ quy hoạch đến năm 2030 tỷ lệ 25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Long Hồ.

Content:
3.485,00

3.485,00

17,75

10

Khu thương mại - dịch vụ

95,67

0,49

331,80

331,80

1,69

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

857,28

857,28

4,37

12

Khu dân cư nông thôn

10.038,54

51,13

10.277,00

10.277,00

52,34

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

1.395,56

7,11

1.425,97

1.425,97

7,26

Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha)

Thị trấn Long Hồ

Xã Long An

Xã Phú Đức

Xã Long Phước

Xã Thanh Đức

Xã Bình Hòa Phước

Xã Hòa Ninh

Xã Đồng Phú

Xã An Bình

Xã Phước Hậu

Xã Tân Hạnh

Xã Lộc Hòa

Xã Phú Quới

Xã Thạnh Quới

Xã Hòa Phú

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6) +...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

853,74

54,82

40,17

56,99

47,16

54,07

36,13

18,43

34,78

110,71

54,20

83,55

66,89

77,95

28,18

89,72

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

236,79

12,71

18,15

31,76

15,08

13,64

14,87

11,29

17,47

29,42

9,65

62,75

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

236,79

12,71

18,15

31,76

15,08

13,64

14,87

11,29

17,47

29,42

9,65

62,75

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

5,57

0,49

0,16

0,06

0,09

2,00

0,47

0,09

2,21

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

574,47

41,48

21,81

24,93

31,99

38,13

21,49

18,43

31,56

99,74

38,85

71,40

42,90

46,32

18,47

26,96

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

36,81

0,13

0,05

0,24

0,20

14,64

3,22

10,97

0,77

4,31

2,21

0,06

0,01

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,09

0,09

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

320,12

11,19

12,10

23,00

66,50

15,59

2,13

18,12

6,41

12,07

39,81

14,50

46,08

18,70

17,00

16,92

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

143,08

11,19

11,60

12,00

13,00

11,09

11,50

13,50

12,50

16,70

15,00

15,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,91

1,03

0,39

0,02

0,25

0,01

0,10

0,11

2,02

0,03

0,30

0,05

1,59

Ghi chú: PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
1.Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong kỳ quy hoạch đến năm 2030 trên địa bàn huyện Long Hồ là 8,47 ha, được sử dụng vào mục đích đất nuôi trồng thủy sản, trong đó: Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng tại xã Bình Hòa Phước là 3,88 ha và xã Đồng Phú là 4,59 ha.
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo Bản đồ quy hoạch đến năm 2030 tỷ lệ 25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Long Hồ.