Document: Khoản 7 Điều 2 Quyết định 39/2022/QĐ-UBND khung giá bán cho thuê nhà ở xã hội hộ gia đình đầu tư Tây Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "30/11/2022", "sign_number": "39/2022/QĐ-UBND", "signer": "Dương Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "30/11/2022", "sign_number": "39/2022/QĐ-UBND", "signer": "Dương Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "30/11/2022", "sign_number": "39/2022/QĐ-UBND", "signer": "Dương Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "30/11/2022", "sign_number": "39/2022/QĐ-UBND", "signer": "Dương Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "30/11/2022", "sign_number": "39/2022/QĐ-UBND", "signer": "Dương Văn Thắng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 2 Quyết định 39/2022/QĐ-UBND khung giá bán cho thuê nhà ở xã hội hộ gia đình đầu tư Tây Ninh

Điều 2. Khung giá bán, giá cho thuê, giá cho thuê mua nhà ở xã hội do hộ gia đình, cá nhân đầu tư xây dựng
...
7.346.000

6

Nhà 2 tầng, căn hộ khép kín, kết cấu tường gạch chịu lực, mái BTCT đổ tại chỗ, không có tầng hầm

9.330.000

11.266.000

2. Khung giá cho thuê

Stt

Loại hình nhà ở riêng lẻ

Mức giá tối thiểu
(đồng/m2/tháng)

Mức giá tối đa
(đồng/m2/tháng)

1

Nhà 1 tầng, tường bao xây gạch

16.000

20.000

2

Nhà 1 tầng, tường bao xây gạch, có tầng lửng

23.000

28.000

3

Nhà 1 tầng: móng gạch hoặc kết hợp BTCT, nền ceramic, mái tol, vệ sinh trong nhà

28.000

38.000

4

Nhà 1 tầng: móng gạch hoặc kết hợp BTCT, nền ceramic, mái tol, vệ sinh trong nhà, có tầng lửng

36.000

48.000

5

Nhà 1 tầng, căn hộ khép kín, kết cầu tường gạch chịu lực, mái BTCT đổ tại chỗ

43.000

52.000

6

Nhà 2 tầng, căn hộ khép kín, kết cầu tường gạch chịu lực, mái BTCT đổ tại chỗ, không có tầng hầm

66.000

80.000

3. Khung giá cho thuê mua

Stt

Loại hình nhà ở riêng lẻ

Mức giá tối thiểu
(đồng/m2/tháng)

Mức giá tối đa
(đồng/m2/tháng)

1

Nhà 1 tầng, tường bao xây gạch

16.000

19.000

2

Nhà 1 tầng, tường bao xây gạch, có tầng lửng

22.000

27.000

3

Nhà 1 tầng: móng gạch hoặc kết hợp BTCT, nền ceramic, mái tol, vệ sinh trong nhà

27.000

33.000

4

Nhà 1 tầng: móng gạch hoặc kết hợp BTCT, nền ceramic, mái tol, vệ sinh trong nhà, có tầng lửng

35.000

42.000

5

Nhà 1 tầng, căn hộ khép kín, kết cầu tường gạch chịu lực, mái BTCT đổ tại chỗ

42.000

50.000

6

Nhà 2 tầng, căn hộ khép kín, kết cầu tường gạch chịu lực, mái BTCT đổ tại chỗ, không có tầng hầm

64.000

77.000

Content:
7.346.000

6

Nhà 2 tầng, căn hộ khép kín, kết cấu tường gạch chịu lực, mái BTCT đổ tại chỗ, không có tầng hầm

9.330.000

11.266.000

2. Khung giá cho thuê

Stt

Loại hình nhà ở riêng lẻ

Mức giá tối thiểu
(đồng/m2/tháng)

Mức giá tối đa
(đồng/m2/tháng)

1

Nhà 1 tầng, tường bao xây gạch

16.000

20.000

2

Nhà 1 tầng, tường bao xây gạch, có tầng lửng

23.000

28.000

3

Nhà 1 tầng: móng gạch hoặc kết hợp BTCT, nền ceramic, mái tol, vệ sinh trong nhà

28.000

38.000

4

Nhà 1 tầng: móng gạch hoặc kết hợp BTCT, nền ceramic, mái tol, vệ sinh trong nhà, có tầng lửng

36.000

48.000

5

Nhà 1 tầng, căn hộ khép kín, kết cầu tường gạch chịu lực, mái BTCT đổ tại chỗ

43.000

52.000

6

Nhà 2 tầng, căn hộ khép kín, kết cầu tường gạch chịu lực, mái BTCT đổ tại chỗ, không có tầng hầm

66.000

80.000

3. Khung giá cho thuê mua

Stt

Loại hình nhà ở riêng lẻ

Mức giá tối thiểu
(đồng/m2/tháng)

Mức giá tối đa
(đồng/m2/tháng)

1

Nhà 1 tầng, tường bao xây gạch

16.000

19.000

2

Nhà 1 tầng, tường bao xây gạch, có tầng lửng

22.000

27.000

3

Nhà 1 tầng: móng gạch hoặc kết hợp BTCT, nền ceramic, mái tol, vệ sinh trong nhà

27.000

33.000

4

Nhà 1 tầng: móng gạch hoặc kết hợp BTCT, nền ceramic, mái tol, vệ sinh trong nhà, có tầng lửng

35.000

42.000

5

Nhà 1 tầng, căn hộ khép kín, kết cầu tường gạch chịu lực, mái BTCT đổ tại chỗ

42.000

50.000

6

Nhà 2 tầng, căn hộ khép kín, kết cầu tường gạch chịu lực, mái BTCT đổ tại chỗ, không có tầng hầm

64.000

77.000