Document: Điểm b Khoản 1 Điều 18 Quyết định 2874/2006/QĐ-UBND giá các loại đất năm 2007 Thừa Thiên Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "21/12/2006", "sign_number": "2874/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Lý", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "21/12/2006", "sign_number": "2874/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Lý", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "21/12/2006", "sign_number": "2874/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Lý", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "21/12/2006", "sign_number": "2874/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Lý", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "21/12/2006", "sign_number": "2874/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Lý", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 1 Điều 18 Quyết định 2874/2006/QĐ-UBND giá các loại đất năm 2007 Thừa Thiên Huế

Điều 18. Giá đất ở thuộc thị trấn, trung tâm huyện lỵ.
1. Giá đất ở thuộc thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền.
...
b) Giá đất thuộc các trục đường nội bộ trong thị trấn :
Đơn vị tính : Đồng/m²

Khu vực đất ở

MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

b.1/ Đất thuộc phần kéo dài của đường phố xếp loại 1 trong đô thị.

144.000

86.000

56.000

40.000

b.2/ Đất thuộc phần kéo dài của đường phố xếp loại 2 trong đô thị.

115.000

69.000

48.000

32.000

b.3/ Đất thuộc phần kéo dài của đường phố xếp loại 3 trong đô thị.

96.000

56.000

37.000

26.000

b.4/ Đất thuộc phần kéo dài của đường phố xếp loại 4 trong đô thị.

80.000

48.000

31.000

24.000

Content:
Giá đất thuộc các trục đường nội bộ trong thị trấn :
Đơn vị tính : Đồng/m²

Khu vực đất ở

MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

b.1/ Đất thuộc phần kéo dài của đường phố xếp loại 1 trong đô thị.

144.000

86.000

56.000

40.000

b.2/ Đất thuộc phần kéo dài của đường phố xếp loại 2 trong đô thị.

115.000

69.000

48.000

32.000

b.3/ Đất thuộc phần kéo dài của đường phố xếp loại 3 trong đô thị.

96.000

56.000

37.000

26.000

b.4/ Đất thuộc phần kéo dài của đường phố xếp loại 4 trong đô thị.

80.000

48.000

31.000

24.000