Document: Điều 2 Quyết định 1321/QĐ-UBND năm 2013 Quy hoạch sử dụng đất đến 2020 Bảo Lạc Cao Bằng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "30/08/2013", "sign_number": "1321/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "30/08/2013", "sign_number": "1321/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "30/08/2013", "sign_number": "1321/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "30/08/2013", "sign_number": "1321/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "30/08/2013", "sign_number": "1321/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 1321/QĐ-UBND năm 2013 Quy hoạch sử dụng đất đến 2020 Bảo Lạc Cao Bằng có nội dung như sau:

Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của huyện Bảo Lạc với các chỉ tiêu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích năm hiện trạng

Diện tích đến các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp

89.847,26

89.785,21

89.723,16

89.709,13

89.693,95

89.731,66

Trong đó:

-

-

1.1

Đất lúa nước

2.048,52

2.107,33

2.106,97

2.106,56

2.106,12

2.046,64

1.2

Đất trồng cây lâu năm

134,50

134,50

74,71

214,81

256,89

335,62

1.3

Đất rừng phòng hộ

81.366,26

81.314,98

74.787,11

72.356,58

70.412,08

65.163,35

1.4

Đất rừng sản xuất

423,08

421,78

10.141,44

12.577,10

14.526,95

16.557,65

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

6,78

6,78

6,78

6,78

6,78

6,78

2

Đất phi nông nghiệp

1.705,51

1.767,56

1.829,61

1.860,69

1.893,78

1.906,39

Trong đó:

-

-

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

10,13

10,13

10,17

10,21

10,26

10,35

2.2

Đất quốc phòng

49,13

49,13

51,13

53,13

55,23

59,12

2.3

Đất an ninh

0,68

0,68

0,98

1,28

1,60

2,18

2.4

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

0,93

0,93

0,93

0,93

0,93

0,92

2.5

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

3,34

3,34

3,86

4,38

4,93

5,94

2.6

Đất cho hoạt động khoáng sản

150,06

150,06

150,06

150,06

150,06

150,06

2.7

Đất di tích danh thắng

0,02

0,02

0,02

0,02

0,02

0,02

2.8

Đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại

0,74

0,74

1,44

2,14

2,88

4,24

2.9

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0,51

0,51

0,51

0,51

0,51

0,51

2.10

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

23,22

23,22

23,22

23,22

23,22

23,22

2.11

Đất có mặt nước chuyên dùng

356,22

356,22

356,19

356,16

356,13

356,08

2.12

Đất phát triển hạ tầng

646,32

708,25

739,97

771,69

804,99

804,91

Trong đó:

-

Đất cơ sở văn hóa

0,57

0,57

0,80

1,03

1,28

1,74

-

Đất cơ sở y tế

3,38

3,38

3,53

3,68

3,83

4,11

-

Đất cơ sở giáo dục – đào tạo

34,60

37,20

39,39

41,58

43,88

45,55

-

Đất cơ sở thể dục thể thao

0,81

0,81

1,09

1,37

1,66

2,21

2.13

Đất ở tại đô thị

25,91

25,98

26,44

26,90

27,38

28,20

3

Đất chưa sử dụng

510,91

510,91

510,91

493,86

475,95

425,63

3.1

Đất chưa sử dụng còn lại

510,91

510,91

510,91

493,86

475,95

425,63

3.2

Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

17,05

17,91

50,32

3

Đất đô thị

1.392,11

1.392,11

1.392,11

1.392,11

1.392,11

1.392,11

4

Đất khu dân cư nông thôn

1.450,66

1.450,66

1.450,66

1.620,42

1.620,42

1.620,42

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

151,56

18,85

62,05

21,22

22,73

26,71

1.1

Đất lúa nước

2,56

0,68

0,36

0,41

0,44

0,67

1.2

Đất trồng cây lâu năm

6,03

0,66

1,15

1,33

1,42

1,47

1.3

Đất rừng phòng hộ

54,70

6,15

47,23

0,29

0,31

0,72

1.4

Đất rừng sản xuất

4,15

0,46

1,30

0,91

0,98

0,50

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

-

-

-

-

-

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

94,50

10,40

17,96

20,79

22,21

23,14

2.2

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

4,00

4,00

3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Content:
Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của huyện Bảo Lạc với các chỉ tiêu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích năm hiện trạng

Diện tích đến các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp

89.847,26

89.785,21

89.723,16

89.709,13

89.693,95

89.731,66

Trong đó:

-

-

1.1

Đất lúa nước

2.048,52

2.107,33

2.106,97

2.106,56

2.106,12

2.046,64

1.2

Đất trồng cây lâu năm

134,50

134,50

74,71

214,81

256,89

335,62

1.3

Đất rừng phòng hộ

81.366,26

81.314,98

74.787,11

72.356,58

70.412,08

65.163,35

1.4

Đất rừng sản xuất

423,08

421,78

10.141,44

12.577,10

14.526,95

16.557,65

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

6,78

6,78

6,78

6,78

6,78

6,78

2

Đất phi nông nghiệp

1.705,51

1.767,56

1.829,61

1.860,69

1.893,78

1.906,39

Trong đó:

-

-

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

10,13

10,13

10,17

10,21

10,26

10,35

2.2

Đất quốc phòng

49,13

49,13

51,13

53,13

55,23

59,12

2.3

Đất an ninh

0,68

0,68

0,98

1,28

1,60

2,18

2.4

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

0,93

0,93

0,93

0,93

0,93

0,92

2.5

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

3,34

3,34

3,86

4,38

4,93

5,94

2.6

Đất cho hoạt động khoáng sản

150,06

150,06

150,06

150,06

150,06

150,06

2.7

Đất di tích danh thắng

0,02

0,02

0,02

0,02

0,02

0,02

2.8

Đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại

0,74

0,74

1,44

2,14

2,88

4,24

2.9

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0,51

0,51

0,51

0,51

0,51

0,51

2.10

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

23,22

23,22

23,22

23,22

23,22

23,22

2.11

Đất có mặt nước chuyên dùng

356,22

356,22

356,19

356,16

356,13

356,08

2.12

Đất phát triển hạ tầng

646,32

708,25

739,97

771,69

804,99

804,91

Trong đó:

-

Đất cơ sở văn hóa

0,57

0,57

0,80

1,03

1,28

1,74

-

Đất cơ sở y tế

3,38

3,38

3,53

3,68

3,83

4,11

-

Đất cơ sở giáo dục – đào tạo

34,60

37,20

39,39

41,58

43,88

45,55

-

Đất cơ sở thể dục thể thao

0,81

0,81

1,09

1,37

1,66

2,21

2.13

Đất ở tại đô thị

25,91

25,98

26,44

26,90

27,38

28,20

3

Đất chưa sử dụng

510,91

510,91

510,91

493,86

475,95

425,63

3.1

Đất chưa sử dụng còn lại

510,91

510,91

510,91

493,86

475,95

425,63

3.2

Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

17,05

17,91

50,32

3

Đất đô thị

1.392,11

1.392,11

1.392,11

1.392,11

1.392,11

1.392,11

4

Đất khu dân cư nông thôn

1.450,66

1.450,66

1.450,66

1.620,42

1.620,42

1.620,42

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

151,56

18,85

62,05

21,22

22,73

26,71

1.1

Đất lúa nước

2,56

0,68

0,36

0,41

0,44

0,67

1.2

Đất trồng cây lâu năm

6,03

0,66

1,15

1,33

1,42

1,47

1.3

Đất rừng phòng hộ

54,70

6,15

47,23

0,29

0,31

0,72

1.4

Đất rừng sản xuất

4,15

0,46

1,30

0,91

0,98

0,50

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

-

-

-

-

-

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

94,50

10,40

17,96

20,79

22,21

23,14

2.2

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

4,00

4,00

3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT