Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 146/QĐ-UBND 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Chiêm Hóa Tuyên Quang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "19/04/2023", "sign_number": "146/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "19/04/2023", "sign_number": "146/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "19/04/2023", "sign_number": "146/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "19/04/2023", "sign_number": "146/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "19/04/2023", "sign_number": "146/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 146/QĐ-UBND 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Chiêm Hóa Tuyên Quang

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Chiêm Hóa với các chỉ tiêu sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

6,02

2.2

Đất an ninh

CAN

6,95

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

25,31

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

15,97

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

17,49

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

111,60

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

82,00

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.858,35

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,95

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

27,37

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,12

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.026,24

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

39,25

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

19,00

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,44

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2,76

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.698,59

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

4,77

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

97,76

(Chi tiết có biểu số 01 kèm theo)
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2023

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích
(ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

273,55

1.1

Đất trồng lúa

LUA

64,65

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

64,65

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

97,29

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

64,90

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1,87

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

43,49

1.6.1

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

1,35

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

442,05

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4,40

-

Đất giao thông

DGT

2,80

-

Đất thủy lợi

DTL

1,11

-

Đất văn hóa

DVH

0,10

-

Đất cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,29

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,10

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, NHT

NTD

-

Đất chợ

DCH

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,99

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,13

2.5

Đất tín ngưỡng

TIN

0,10

2.6

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

436,34

(Chi tiết có biểu số 02 kèm theo)

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

6,02

2.2

Đất an ninh

CAN

6,95

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

25,31

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

15,97

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

17,49

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

111,60

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

82,00

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.858,35

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,95

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

27,37

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,12

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.026,24

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

39,25

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

19,00

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,44

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2,76

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.698,59

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

4,77

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

97,76

(Chi tiết có biểu số 01 kèm theo)
Kế hoạch thu hồi đất năm 2023

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích
(ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

273,55

1.1

Đất trồng lúa

LUA

64,65

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

64,65

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

97,29

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

64,90

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1,87

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

43,49

1.6.1

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

1,35

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

442,05

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4,40

-

Đất giao thông

DGT

2,80

-

Đất thủy lợi

DTL

1,11

-

Đất văn hóa

DVH

0,10

-

Đất cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,29

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,10

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, NHT

NTD

-

Đất chợ

DCH

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,99

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,13

2.5

Đất tín ngưỡng

TIN

0,10

2.6

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

436,34

(Chi tiết có biểu số 02 kèm theo)