Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1700/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Hòa Vang Đà Nẵng

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "18/04/2019", "sign_number": "1700/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Việt Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "18/04/2019", "sign_number": "1700/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Việt Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "18/04/2019", "sign_number": "1700/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Việt Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "18/04/2019", "sign_number": "1700/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Việt Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "18/04/2019", "sign_number": "1700/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Việt Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1700/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Hòa Vang Đà Nẵng

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Hòa Vang với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
4.527,50

296,90

1.412,40

103,30

1.009,40

1.344,30

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

26.751,06

20.623,60

3.863,36

2.264,10

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

21.356,00

8.150,45

1.294,18

3.146,34

1.112,08

1.439,52

4.252,56

331,67

1.629,20

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

110,25

2,67

32,30

2,09

7,63

8,61

3,77

0,51

3,21

0,57

48,89

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

81,56

70,66

10,90

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10.100,76

643,58

1.728,01

1.240,43

769,55

981,51

913,88

762,11

522,19

704,20

452,30

1.383,00

2.1

Đất quốc phòng

CQP

432,27

0,31

3,17

6,73

70,73

7,62

6,71

337,00

2.2

Đất an ninh

CAN

60,34

2,31

0,04

6,84

1,75

48,02

1,25

0,13

2.3

Đất khu công nghiệp

SKN

658,53

653,59

4,00

0,12

0,82

2.4

Đất cụm công nghiệp

24,70

24,70

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

303,44

1,15

0,24

11,58

9,85

271,87

3,25

0,84

1,35

3,31

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKK

1.290,47

101,01

765,10

10,39

173,81

153,49

12,72

26,99

15,14

26,32

5,50

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

58,24

24,49

10,76

19,55

0,44

3,00

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.942,20

207,71

267,32

126,23

155,64

245,32

75,47

175,71

151,87

207,90

115,08

213,95

2.9

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

16,90

11,10

0,05

4,30

0,04

0,13

1,28

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,61

1,61

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.998,20

123,54

359,94

233,00

288,14

311,25

162,27

353,75

230,36

334,48

197,42

404,06

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

20,30

2,90

0,39

1,67

1,25

5,03

0,62

5,39

0,98

0,52

0,77

0,78

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

13,60

0,18

0,06

0,35

0,65

9,85

0,28

2,23

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

17,97

1,03

0,60

3,08

6,89

1,26

0,44

2,10

1,83

0,68

0,06

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

667,19

8,22

33,69

46,41

169,46

16,84

14,25

68,38

17,87

73,60

32,07

186,40

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

30,31

11,90

9,26

0,83

2,03

6,29

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

79,60

0,94

29,62

4,89

1,04

1,23

3,90

18,20

18,99

0,79

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

19,50

1,56

1,59

0,60

1,95

1,78

5,73

1,10

1,49

1,87

0,65

1,18

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

22,81

0,08

2,00

0,62

2,01

5,12

1,51

3,34

1,49

2,37

2,28

1,99

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

995,65

269,19

154,33

44,30

32,79

76,53

141,19

55,76

61,52

66,37

51,89

41,78

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

446,92

1,29

111,49

0,25

42,99

30,70

17,64

60,56

7,33

2,09

172,58

3

Đất chưa sử dụng

CSD

541,53

86,75

133,42

14,98

14,78

87,23

1,83

53,41

46,79

30,25

18,99

53,10

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Hòa Bắc

Hòa Liên

Hòa Ninh

Hòa Sơn

Hòa Nhơn

Hòa Phú

Hòa Phong

Hòa Châu

Hòa Tiến

Hòa Phước

Hòa Khương

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

124,77

9,49

19,20

4,35

2,40

45,97

17,53

11,81

4,24

0,32

7,00

2,46

1.1

Đất trồng lúa

LUA

29,34

2,70

0,10

7,10

6,93

6,56

1,80

0,12

3,50

0,53

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

32,50

2,46

5,70

14,25

0,30

3,22

2,44

0,20

3,50

0,43

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

31,53

4,43

8,40

1,00

0,05

13,62

0,70

2,03

1,30

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

31,40

2,60

2,40

3,35

2,25

11,00

9,60

0,20

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng phòng hộ

RPH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8,59

0,32

0,90

2,00

1,70

3,20

0,11

0,20

0,16

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,75

0,65

0,10

2.2

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

3,50

2,00

1,50

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,34

0,32

0,25

0,20

3,10

0,11

0,20

0,16

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Hòa Bắc

Hòa Liên

Hòa Ninh

Hòa Sơn

Hòa Nhơn

Hòa Phú

Hòa Phong

Hòa Châu

Hòa Tiến

Hòa Phước

Hòa Khương

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

151,35

9,99

20,55

4,99

6,72

57,57

18,13

17,68

4,64

0,72

7,40

2,96

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

32,63

2,70

0,10

8,00

6,93

8,85

1,80

0,12

3,50

0,63

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

36,89

2,66

5,90

0,20

0,20

16,45

0,50

3,61

2,64

0,40

3,70

0,63

1.3

Đất trồng cây lâu năm

LNK/PNN

37,93

4,73

9,10

1,20

1,75

15,92

0,90

2,23

0,20

0,20

0,20

1,50

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

0,24

0,24

1.5

Đất rừng sản xuất

RXS/PNN

43,66

2,60

2,85

3,35

4,67

17,20

9,80

2,99

0,20

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

10,90

10,90

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

0,50

0,40

0,10

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Hòa Bắc

Hòa Liên

Hòa Ninh

Hòa Sơn

Hòa Nhơn

Hòa Phú

Hòa Phong

Hòa Châu

Hòa Tiến

Hòa Phước

Hòa Khương

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

Tổng cộng

7,32

2,00

0,20

1,92

3,10

0,10

1

Đất nông nghiệp

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7,32

2,00

0,20

1,92

3,10

0,10

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,20

0,20

2.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,80

0,80

2.3

Đất thương mại dịch vụ

TMD

0,47

0,37

0,10

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5,20

2,00

1,20

2,00

2.5

Đất xây dựng trụ
sở cơ quan

TSC

0,30

0,30

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DTS

0,35

0,35

Content:
4.527,50

296,90

1.412,40

103,30

1.009,40

1.344,30

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

26.751,06

20.623,60

3.863,36

2.264,10

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

21.356,00

8.150,45

1.294,18

3.146,34

1.112,08

1.439,52

4.252,56

331,67

1.629,20

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

110,25

2,67

32,30

2,09

7,63

8,61

3,77

0,51

3,21

0,57

48,89

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

81,56

70,66

10,90

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10.100,76

643,58

1.728,01

1.240,43

769,55

981,51

913,88

762,11

522,19

704,20

452,30

1.383,00

2.1

Đất quốc phòng

CQP

432,27

0,31

3,17

6,73

70,73

7,62

6,71

337,00

2.2

Đất an ninh

CAN

60,34

2,31

0,04

6,84

1,75

48,02

1,25

0,13

2.3

Đất khu công nghiệp

SKN

658,53

653,59

4,00

0,12

0,82

2.4

Đất cụm công nghiệp

24,70

24,70

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

303,44

1,15

0,24

11,58

9,85

271,87

3,25

0,84

1,35

3,31

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKK

1.290,47

101,01

765,10

10,39

173,81

153,49

12,72

26,99

15,14

26,32

5,50

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

58,24

24,49

10,76

19,55

0,44

3,00

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.942,20

207,71

267,32

126,23

155,64

245,32

75,47

175,71

151,87

207,90

115,08

213,95

2.9

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

16,90

11,10

0,05

4,30

0,04

0,13

1,28

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,61

1,61

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.998,20

123,54

359,94

233,00

288,14

311,25

162,27

353,75

230,36

334,48

197,42

404,06

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

20,30

2,90

0,39

1,67

1,25

5,03

0,62

5,39

0,98

0,52

0,77

0,78

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

13,60

0,18

0,06

0,35

0,65

9,85

0,28

2,23

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

17,97

1,03

0,60

3,08

6,89

1,26

0,44

2,10

1,83

0,68

0,06

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

667,19

8,22

33,69

46,41

169,46

16,84

14,25

68,38

17,87

73,60

32,07

186,40

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

30,31

11,90

9,26

0,83

2,03

6,29

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

79,60

0,94

29,62

4,89

1,04

1,23

3,90

18,20

18,99

0,79

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

19,50

1,56

1,59

0,60

1,95

1,78

5,73

1,10

1,49

1,87

0,65

1,18

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

22,81

0,08

2,00

0,62

2,01

5,12

1,51

3,34

1,49

2,37

2,28

1,99

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

995,65

269,19

154,33

44,30

32,79

76,53

141,19

55,76

61,52

66,37

51,89

41,78

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

446,92

1,29

111,49

0,25

42,99

30,70

17,64

60,56

7,33

2,09

172,58

3

Đất chưa sử dụng

CSD

541,53

86,75

133,42

14,98

14,78

87,23

1,83

53,41

46,79

30,25

18,99

53,10

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Hòa Bắc

Hòa Liên

Hòa Ninh

Hòa Sơn

Hòa Nhơn

Hòa Phú

Hòa Phong

Hòa Châu

Hòa Tiến

Hòa Phước

Hòa Khương

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

124,77

9,49

19,20

4,35

2,40

45,97

17,53

11,81

4,24

0,32

7,00

2,46

1.1

Đất trồng lúa

LUA

29,34

2,70

0,10

7,10

6,93

6,56

1,80

0,12

3,50

0,53

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

32,50

2,46

5,70

14,25

0,30

3,22

2,44

0,20

3,50

0,43

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

31,53

4,43

8,40

1,00

0,05

13,62

0,70

2,03

1,30

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

31,40

2,60

2,40

3,35

2,25

11,00

9,60

0,20

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng phòng hộ

RPH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8,59

0,32

0,90

2,00

1,70

3,20

0,11

0,20

0,16

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,75

0,65

0,10

2.2

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

3,50

2,00

1,50

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,34

0,32

0,25

0,20

3,10

0,11

0,20

0,16

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Hòa Bắc

Hòa Liên

Hòa Ninh

Hòa Sơn

Hòa Nhơn

Hòa Phú

Hòa Phong

Hòa Châu

Hòa Tiến

Hòa Phước

Hòa Khương

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

151,35

9,99

20,55

4,99

6,72

57,57

18,13

17,68

4,64

0,72

7,40

2,96

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

32,63

2,70

0,10

8,00

6,93

8,85

1,80

0,12

3,50

0,63

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

36,89

2,66

5,90

0,20

0,20

16,45

0,50

3,61

2,64

0,40

3,70

0,63

1.3

Đất trồng cây lâu năm

LNK/PNN

37,93

4,73

9,10

1,20

1,75

15,92

0,90

2,23

0,20

0,20

0,20

1,50

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

0,24

0,24

1.5

Đất rừng sản xuất

RXS/PNN

43,66

2,60

2,85

3,35

4,67

17,20

9,80

2,99

0,20

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

10,90

10,90

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

0,50

0,40

0,10

Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Hòa Bắc

Hòa Liên

Hòa Ninh

Hòa Sơn

Hòa Nhơn

Hòa Phú

Hòa Phong

Hòa Châu

Hòa Tiến

Hòa Phước

Hòa Khương

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

Tổng cộng

7,32

2,00

0,20

1,92

3,10

0,10

1

Đất nông nghiệp

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7,32

2,00

0,20

1,92

3,10

0,10

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,20

0,20

2.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,80

0,80

2.3

Đất thương mại dịch vụ

TMD

0,47

0,37

0,10

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5,20

2,00

1,20

2,00

2.5

Đất xây dựng trụ
sở cơ quan

TSC

0,30

0,30

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DTS

0,35

0,35