Document: Điều 1 Quyết định 18/2001/QĐ-UB giá tối thiểu để tính thuế tài nguyên khoáng sản

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "04/04/2001", "sign_number": "18/2001/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Xuân Phúc", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "04/04/2001", "sign_number": "18/2001/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Xuân Phúc", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "04/04/2001", "sign_number": "18/2001/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Xuân Phúc", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "04/04/2001", "sign_number": "18/2001/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Xuân Phúc", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "04/04/2001", "sign_number": "18/2001/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Xuân Phúc", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 18/2001/QĐ-UB giá tối thiểu để tính thuế tài nguyên khoáng sản có nội dung như sau:

Điều 1. : Nay ban hành giá tối thiểu để tính thuế Tài nguyên Khoáng sản không kim loại trên địa bàn tỉnh Quảng Nam theo từng loại và từng địa phương như sau:
1- Đá xây dựng:

TT

Tên vật liệu

ĐVT

Giá quy định tính thuế ở các địa phương

Núi Thành

Quế Sơn

Nơi khác

1-

Đá hộc

đ/m3

60.000

60.000

50.000

2-

Đá 4 x 6

đ/m3

90.000

100.000

85.000

3-

Đá 2 x 4

đ/m3

100.000

110.000

90.000

4-

Đá 1 x 2

đ/m3

140.000

155.000

120.000

5-

Đá 0,5 x 1

đ/m3

140.000

155.000

120.000

6-

Đá cấp phối

đ/m3

55.000

50.000

45.000

7-

Đá chẻ

đ/viên

1.800

1.800

1.700

8-

Bột đá

đ/m3

100.000

105.000

85.000

2- Đá Felspat và đá ốp lát ( Granit ):
- Đá Felspat ( trường thạch ): 60.000 đ/tấn.
- Đá Granit:
+ Granit trắng: 700.000 đ/m3.
+ Granit đen: 1.000.000 đ/m3.
+ Granit hồng: 1.500.000 đ/m3.
3- Đất, cát, sỏi:
- Đất:
+ Đất cao lanh: 40.000 đ/m3.
+ Đất làm gạch, ngói: 20.000 đ/m3.
+ Đất nguyên liệu(san lấp mặt bằng): 12.000 đ/m3.
- Sỏi:
+ Sỏi 1 x 2: 110.000 đ/m3.
+ Sỏi 2 x 4: 100.000 đ/m3.
- Cát:
+ Cát trắng xuất khẩu: 60.000 đ/m3.
+ Cát xây dựng các loại:
. Tại Tam Kỳ, Hội An: 25.000 đ/m3.
. Tại các nơi khác: 35.000 đ/m3.
4- Nước:
- Nước khoáng thiên nhiên khai thác dùng để SX nước khoáng: 50 đ/lít.
- Nước thiên nhiên khai thác dùng cho các mục đích khác: 20 đ/lít.
5- Than đá:
- Than đá các loại: 175.000 đ/tấn.
- Than bùn: 40.000 đ/tấn.

Content:
Điều 1. : Nay ban hành giá tối thiểu để tính thuế Tài nguyên Khoáng sản không kim loại trên địa bàn tỉnh Quảng Nam theo từng loại và từng địa phương như sau:
1- Đá xây dựng:

TT

Tên vật liệu

ĐVT

Giá quy định tính thuế ở các địa phương

Núi Thành

Quế Sơn

Nơi khác

1-

Đá hộc

đ/m3

60.000

60.000

50.000

2-

Đá 4 x 6

đ/m3

90.000

100.000

85.000

3-

Đá 2 x 4

đ/m3

100.000

110.000

90.000

4-

Đá 1 x 2

đ/m3

140.000

155.000

120.000

5-

Đá 0,5 x 1

đ/m3

140.000

155.000

120.000

6-

Đá cấp phối

đ/m3

55.000

50.000

45.000

7-

Đá chẻ

đ/viên

1.800

1.800

1.700

8-

Bột đá

đ/m3

100.000

105.000

85.000

2- Đá Felspat và đá ốp lát ( Granit ):
- Đá Felspat ( trường thạch ): 60.000 đ/tấn.
- Đá Granit:
+ Granit trắng: 700.000 đ/m3.
+ Granit đen: 1.000.000 đ/m3.
+ Granit hồng: 1.500.000 đ/m3.
3- Đất, cát, sỏi:
- Đất:
+ Đất cao lanh: 40.000 đ/m3.
+ Đất làm gạch, ngói: 20.000 đ/m3.
+ Đất nguyên liệu(san lấp mặt bằng): 12.000 đ/m3.
- Sỏi:
+ Sỏi 1 x 2: 110.000 đ/m3.
+ Sỏi 2 x 4: 100.000 đ/m3.
- Cát:
+ Cát trắng xuất khẩu: 60.000 đ/m3.
+ Cát xây dựng các loại:
. Tại Tam Kỳ, Hội An: 25.000 đ/m3.
. Tại các nơi khác: 35.000 đ/m3.
4- Nước:
- Nước khoáng thiên nhiên khai thác dùng để SX nước khoáng: 50 đ/lít.
- Nước thiên nhiên khai thác dùng cho các mục đích khác: 20 đ/lít.
5- Than đá:
- Than đá các loại: 175.000 đ/tấn.
- Than bùn: 40.000 đ/tấn.