Document: Điểm b Khoản 7 Điều 1 Quyết định 4550/QĐ-UBND Đồ án Quy hoạch công trình Học Viện Golf FLC Quy Nhơn Bình Định 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "12/12/2016", "sign_number": "4550/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "12/12/2016", "sign_number": "4550/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "12/12/2016", "sign_number": "4550/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "12/12/2016", "sign_number": "4550/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "12/12/2016", "sign_number": "4550/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 7 Điều 1 Quyết định 4550/QĐ-UBND Đồ án Quy hoạch công trình Học Viện Golf FLC Quy Nhơn Bình Định 2016

Điều 1. Phê duyệt Đồ án Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 công trình Học Viện Golf FLC Quy Nhơn, với các nội dung chủ yếu như sau:
...
7.200

1,5

12

48

2.17

Đất biệt thự nghỉ dưỡng

BT17

0,29

50

1.450

3

4.350

1,5

7

28

2.18

Đất biệt thự nghỉ dưỡng

BT18

0,36

50

1.800

3

5.400

1,5

9

36

2.19

Đất biệt thự nghỉ dưỡng

BT19

0,23

50

1.150

3

3.450

1,5

6

24

2.20

Đất biệt thự nghỉ dưỡng

BT20

0,12

50

600

3

1.800

1,5

3

12

2.21

Đất biệt thự nghỉ dưỡng

BT21

0,12

50

600

3

1.800

1,5

3

12

2.22

Đất biệt thự nghỉ dưỡng

BT22

0,21

50

1.050

3

3.150

1,5

5

20

2.23

Đất biệt thự nghỉ dưỡng

BT23

0,07

50

350

3

1.050

1,5

2

8

2.24

Đất biệt thự nghỉ dưỡng

BT24

0,15

50

750

3

2.250

1,5

4

16

2.25

Đất biệt thự nghỉ dưỡng

BT25

0,15

50

750

3

2.250

1,5

4

16

2.26

Đất biệt thự nghỉ dưỡng

BT26

0,23

50

1.150

3

3.450

1,5

6

24

2.27

Đất biệt thự nghỉ dưỡng

BT27

0,15

50

750

3

2.250

1,5

4

16

2.28

Đất biệt thự nghỉ dưỡng

BT28

0,08

50

400

3

1.200

1,5

2

8

2.29

Đất biệt thự nghỉ dưỡng

BT29

0,15

50

750

3

2.250

1,5

4

16

2.30

Đất biệt thự nghỉ dưỡng

BT30

0,11

50

550

3

1.650

1,5

3

12

2.31

Đất biệt thự nghỉ dưỡng

BT31

0,19

50

950

3

2.850

1,5

5

20

2.32

Đất biệt thự nghỉ dưỡng

BT32

0,31

50

1.550

3

4.650

1,5

7

28

2.33

Đất biệt thự nghỉ dưỡng

BT33

0,27

50

1.350

3

4.050

1,5

7

28

2.34

Đất biệt thự nghỉ dưỡng

BT34

0,24

50

1.200

3

3.600

1,5

6

24

2.35

Đất biệt thự nghỉ dưỡng

BT35

0,45

50

2.250

3

6.750

1,5

12

48

2.36

Đất biệt thự nghỉ dưỡng

BT36

0,37

50

1.850

3

5.550

1,5

10

40

2.37

Đất biệt thự nghỉ dưỡng

BT37

0,15

50

750

3

2.250

1,5

4

16

2.38

Đất biệt thự nghỉ dưỡng

BT38

0,15

50

750

3

2.250

1,5

4

16

2.39

Đất biệt thự nghỉ dưỡng

BT39

0,19

50

950

3

2.850

1,5

5

20

2.40

Đất biệt thự nghỉ dưỡng

BT40

0,23

50

1,150

3

3.450

1,5

6

24

2.41

Đất biệt thự nghỉ dưỡng

BT41

0,38

50

1,900

3

5.700

1,5

10

40

2.42

Đất biệt thự nghỉ dưỡng

BT42

0,19

50

950

3

2.850

1,5

5

20

2.43

Đất biệt thự nghỉ dưỡng

BT43

0,19

50

950

3

2.850

1,5

5

20

2.44

Đất biệt thự nghỉ dưỡng

BT44

0,15

50

750

3

2.250

1,5

4

16

2.45

Đất biệt thự nghỉ dưỡng

BT45

0,11

50

550

3

1.650

1,5

3

12

2.46

Đất biệt thự nghỉ dưỡng

BT46

0,17

50

850

3

2.550

1,5

4

16

2.47

Đất biệt thự nghỉ dưỡng

BT47

0,19

50

950

3

2.850

1,5

5

20

2.48

Đất biệt thự nghỉ dưỡng

BT48

0,23

50

1.150

3

3.450

1,5

6

24

3

Đất cây xanh cảnh quan

CX

5,67

4,23

3.1

Đất cây xanh cảnh quan

CX01

0,29

3.2

Đất cây xanh cảnh quan

CX02

0,39

3.3

Đất cây xanh cảnh quan

CX03

0,39

3.4

Đất cây xanh cảnh quan

CX04

0,76

3.5

Đất cây xanh cảnh quan

CX05

0,53

3.6

Đất cây xanh cảnh quan

CX06

0,93

3.7

Đất cây xanh cảnh quan

CX07

0,08

3.8

Đất cây xanh cảnh quan

CX08

0,44

3.9

Đất cây xanh cảnh quan

CX09

0,06

3.10

Đất cây xanh cảnh quan

CX10

0,08

3.11

Đất cây xanh cảnh quan

CX11

0,16

3.12

Đất cây xanh cảnh quan

CX12

0,2

3.13

Đất cây xanh cảnh quan

CX13

0,15

3.14

Đất cây xanh cảnh quan

CX14

0,16

3.15

Đất cây xanh cảnh quan

CX16

0,11

3.16

Đất cây xanh cảnh quan

CX17

0,08

3.17

Đất cây xanh cảnh quan

CX18

0,86

4

Đất giao thông

2,39

1,78

Tổng cộng

133,92

68.460

193.140

332

1.328

100

5. Quy hoạch tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan
Cơ cấu tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan của Học viện Golf FLC Quy Nhơn được chia thành các khu chức năng chính như sau:
- Khu học viện Golf: Là khu sân tập golf và các khối nhà học kết nối với nhau bằng hệ thống nhà cầu, hệ thống sân được tổ chức thành khuôn viên hấp dẫn sinh động tạo không gian thư giãn cho học viên. Các công trình có màu sắc trang nhã, hòa hợp với cảnh quan xung quanh.
- Khu biệt thự nghỉ dưỡng: Được quy hoạch tại các khu vực cao, có tầm nhìn xa. Biệt thự được thiết kế hiện đại, màu sắc trang nhã. Mật độ xây dựng của biệt thự khoảng 50%, phần diện tích đất còn lại sẽ được sử dụng tổ chức sân vườn, đường dạo và bể bơi.
6. Quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật
...
b) Giao thông
- Giao thông đối ngoại:
+ Tuyến đường tránh Nhơn Lý mới xây dựng tiếp giáp với ranh giới phía Đông của khu quy hoạch (mặt cắt 1-1), với lộ giới 24m (6m-12m-6m).
+ Tuyến đường tránh Nhơn Lý dự kiến sẽ xây dựng trong tương lai, tiếp giáp với ranh giới phía Nam của khu quy hoạch (mặt cắt 2-2), với lộ giới 18m (3,75m-10,5m-3,75m).
- Giao thông nội bộ: Là các tuyến giao thông liên kết các khu chức năng trong Học viện Golf, cụ thể như sau:
+ Tuyến đường nội bộ liên kết các khu nhà thấp tầng, công trình công cộng, công trình dịch vụ trong khu vực quy hoạch (mặt cắt 3-3), với lộ giới 12m (3m-6m-3m). Kết cấu bê tông nhựa.
+ Tuyến đường tại cửa ngõ phía Bắc trên đường tránh Nhơn Lý mới xây dựng (mặt cắt 4-4), với lộ giới 24m (6m-12m-6m). Kết cấu bê tông nhựa.
+ Tuyến đường tại cửa ngõ phía Nam tiếp giáp với đường tránh dự kiến xây dựng trong tương lai (mặt cắt 5-5), với lộ giới 21m (3m-5,5m-4m-5,5m-3m) và mặt cắt 6-6, với lộ giới 30m (3m-6m-9m-9m-3m). Kết cấu bê tông nhựa.

Content:
Giao thông
- Giao thông đối ngoại:
+ Tuyến đường tránh Nhơn Lý mới xây dựng tiếp giáp với ranh giới phía Đông của khu quy hoạch (mặt cắt 1-1), với lộ giới 24m (6m-12m-6m).
+ Tuyến đường tránh Nhơn Lý dự kiến sẽ xây dựng trong tương lai, tiếp giáp với ranh giới phía Nam của khu quy hoạch (mặt cắt 2-2), với lộ giới 18m (3,75m-10,5m-3,75m).
- Giao thông nội bộ: Là các tuyến giao thông liên kết các khu chức năng trong Học viện Golf, cụ thể như sau:
+ Tuyến đường nội bộ liên kết các khu nhà thấp tầng, công trình công cộng, công trình dịch vụ trong khu vực quy hoạch (mặt cắt 3-3), với lộ giới 12m (3m-6m-3m). Kết cấu bê tông nhựa.
+ Tuyến đường tại cửa ngõ phía Bắc trên đường tránh Nhơn Lý mới xây dựng (mặt cắt 4-4), với lộ giới 24m (6m-12m-6m). Kết cấu bê tông nhựa.
+ Tuyến đường tại cửa ngõ phía Nam tiếp giáp với đường tránh dự kiến xây dựng trong tương lai (mặt cắt 5-5), với lộ giới 21m (3m-5,5m-4m-5,5m-3m) và mặt cắt 6-6, với lộ giới 30m (3m-6m-9m-9m-3m). Kết cấu bê tông nhựa.