Document: Điều 1 Quyết định 19/2022/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 53/2019/QĐ-UBND Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "22/04/2022", "sign_number": "19/2022/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "22/04/2022", "sign_number": "19/2022/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "22/04/2022", "sign_number": "19/2022/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "22/04/2022", "sign_number": "19/2022/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "22/04/2022", "sign_number": "19/2022/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 19/2022/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 53/2019/QĐ-UBND Phú Yên có nội dung như sau:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Phú Yên về việc ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 05 năm (2020-2024), như sau:
1. Bổ sung cụm từ “và địa bàn phường Phú Thạnh” vào sau cụm từ “Đoạn qua địa bàn phường Phú Đông” tại Khoản 2 Phần B Mục I của Phụ lục 1 - Giá đất ở tại đô thị 05 năm (2020-2024).
2. Bổ sung cụm từ “và địa bàn phường Phú Thạnh” vào sau cụm từ “Đoạn qua địa bàn phường Phú Đông” tại Khoản 2 Phần B Muc I cua Phụ lục 3 “Đất thương mại, dịch vụ 05 năm (2020-2024)”.
3. Bổ sung cụm từ “và địa bàn phường Phú Thạnh” vào sau cụm từ “Đoạn qua địa bàn phường Phú Đông” tại Khoản 2 Phần B Muc I cua Phụ lục 4 “Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ 05 năm (2020-2024)”.
4. Bổ sung điểm 1.15 vào khoản 1 phần A Mục VI của Phụ lục 2 - Giá đất ở tại nông thôn 05 năm (2020-2024):
ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đường, đoạn đường

Giá đất

VT1

VT2

VT3

VT4

IV

HUYỆN PHÚ HÒA

A

Vùng đồng bằng (07 xã)

1

Xã Hòa An (xã đồng bằng)

1.15

Dự án: Khép kín khu dân cư xã Hòa An (đối diện cây xăng Ân Niên)

-

Đường D1; D2; N1; N2; N3; N4; N5 rộng 11,5m

3.400

5. Bổ sung điểm 2.9 vào khoản 2 phần A Mục VI của Phụ lục 2 - Giá đất ở tại nông thôn 05 năm (2020-2024):
ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đường, đoạn đường

Giá đất

VT1

VT2

VT3

VT4

IV

HUYỆN PHÚ HÒA

A

Vùng đồng bằng (07 xã)

2

Xã Hòa Thắng (xã đồng bằng)

2.9

Dự án: Khép kín khu dân cư phía Nam ngã tư Quốc lộ 25 - ĐH 25 thôn Phong Niên

-

Đường N1; N2; N3; D1 rộng 11,5m

2.200

6. Bổ sung điểm 5.9 vào khoản 5 phần A Mục VI của Phụ lục 2 - Giá đất ở tại nông thôn 05 năm (2020-2024):
ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đường, đoạn đường

Giá đất

VT1

VT2

VT3

VT4

IV

HUYỆN PHÚ HÒA

A

Vùng đồng bằng (07 xã)

5

Xã Hòa Trị (xã đồng bằng)

5.9

Dự án: Khép kín khu dân cư phía Đông trường Tiểu học Hòa Trị 2

-

Đường D1; D2; D5, N2, N4 rộng 11,5m

2.100

-

Đường N1 rộng khoảng 9,0 m

2.050

-

Đường N3 rộng 6,0m

1.900

-

Đường D3 và D4 rộng 4,0m

1.850

7. Bổ sung Khoản 109 vào Phần A Mục I của Phụ lục 3 - Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị 05 năm (2020-2024):
ĐVT: 1.000 đồng/m2

Số TT

Tên đường, đoạn đường

Giá đất

VT1

VT2

VT3

VT4

I

Thành phố Tuy Hòa

A

Các phường 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 (Đô thị loại II)

109

Khu dân cư FBS

-

Đường Trương Kiểm (Trục đường rộng 13,5m cũ)

4.500

-

Đường Lê Văn Hưu (Trục đường rộng 13,5m cũ)

4.500

-

Đường Võ Văn Tần (Trục đường rộng 13,5m cũ)

4.500

-

Đường Huỳnh Nựu (Trục đường rộng 13,5m cũ)

4.500

-

Đường Võ Văn Dũng (Trục đường rộng 13,5m cũ)

4.500

-

Trục đường rộng 13,5m còn lại

4.500

8. Bổ sung Khoản 109 vào Phần A Mục I của Phụ lục 4 - Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị 05 năm (2020-2024):
ĐVT: 1.000 đồng/m2

Số TT

Tên đường, đoạn đường

Giá đất

VT1

VT2

VT3

VT4

I

Thành phố Tuy Hòa

A

Các phường 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 (Đô thị loại II)

109

Khu dân cư FBS

-

Đường Trương Kiểm (Trục đường rộng 13,5m cũ)

3.600

-

Đường Lê Văn Hưu (Trục đường rộng 13,5m cũ)

3.600

-

Đường Võ Văn Tần (Trục đường rộng 13,5m cũ)

3.600

-

Đường Huỳnh Nựu (Trục đường rộng 13,5m cũ)

3.600

-

Đường Võ Văn Dũng (Trục đường rộng 13,5m cũ)

3.600

-

Trục đường rộng 13,5m còn lại

3.600

Content:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Phú Yên về việc ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 05 năm (2020-2024), như sau:
1. Bổ sung cụm từ “và địa bàn phường Phú Thạnh” vào sau cụm từ “Đoạn qua địa bàn phường Phú Đông” tại Khoản 2 Phần B Mục I của Phụ lục 1 - Giá đất ở tại đô thị 05 năm (2020-2024).
2. Bổ sung cụm từ “và địa bàn phường Phú Thạnh” vào sau cụm từ “Đoạn qua địa bàn phường Phú Đông” tại Khoản 2 Phần B Muc I cua Phụ lục 3 “Đất thương mại, dịch vụ 05 năm (2020-2024)”.
3. Bổ sung cụm từ “và địa bàn phường Phú Thạnh” vào sau cụm từ “Đoạn qua địa bàn phường Phú Đông” tại Khoản 2 Phần B Muc I cua Phụ lục 4 “Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ 05 năm (2020-2024)”.
4. Bổ sung điểm 1.15 vào khoản 1 phần A Mục VI của Phụ lục 2 - Giá đất ở tại nông thôn 05 năm (2020-2024):
ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đường, đoạn đường

Giá đất

VT1

VT2

VT3

VT4

IV

HUYỆN PHÚ HÒA

A

Vùng đồng bằng (07 xã)

1

Xã Hòa An (xã đồng bằng)

1.15

Dự án: Khép kín khu dân cư xã Hòa An (đối diện cây xăng Ân Niên)

-

Đường D1; D2; N1; N2; N3; N4; N5 rộng 11,5m

3.400

5. Bổ sung điểm 2.9 vào khoản 2 phần A Mục VI của Phụ lục 2 - Giá đất ở tại nông thôn 05 năm (2020-2024):
ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đường, đoạn đường

Giá đất

VT1

VT2

VT3

VT4

IV

HUYỆN PHÚ HÒA

A

Vùng đồng bằng (07 xã)

2

Xã Hòa Thắng (xã đồng bằng)

2.9

Dự án: Khép kín khu dân cư phía Nam ngã tư Quốc lộ 25 - ĐH 25 thôn Phong Niên

-

Đường N1; N2; N3; D1 rộng 11,5m

2.200

6. Bổ sung điểm 5.9 vào khoản 5 phần A Mục VI của Phụ lục 2 - Giá đất ở tại nông thôn 05 năm (2020-2024):
ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đường, đoạn đường

Giá đất

VT1

VT2

VT3

VT4

IV

HUYỆN PHÚ HÒA

A

Vùng đồng bằng (07 xã)

5

Xã Hòa Trị (xã đồng bằng)

5.9

Dự án: Khép kín khu dân cư phía Đông trường Tiểu học Hòa Trị 2

-

Đường D1; D2; D5, N2, N4 rộng 11,5m

2.100

-

Đường N1 rộng khoảng 9,0 m

2.050

-

Đường N3 rộng 6,0m

1.900

-

Đường D3 và D4 rộng 4,0m

1.850

7. Bổ sung Khoản 109 vào Phần A Mục I của Phụ lục 3 - Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị 05 năm (2020-2024):
ĐVT: 1.000 đồng/m2

Số TT

Tên đường, đoạn đường

Giá đất

VT1

VT2

VT3

VT4

I

Thành phố Tuy Hòa

A

Các phường 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 (Đô thị loại II)

109

Khu dân cư FBS

-

Đường Trương Kiểm (Trục đường rộng 13,5m cũ)

4.500

-

Đường Lê Văn Hưu (Trục đường rộng 13,5m cũ)

4.500

-

Đường Võ Văn Tần (Trục đường rộng 13,5m cũ)

4.500

-

Đường Huỳnh Nựu (Trục đường rộng 13,5m cũ)

4.500

-

Đường Võ Văn Dũng (Trục đường rộng 13,5m cũ)

4.500

-

Trục đường rộng 13,5m còn lại

4.500

8. Bổ sung Khoản 109 vào Phần A Mục I của Phụ lục 4 - Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị 05 năm (2020-2024):
ĐVT: 1.000 đồng/m2

Số TT

Tên đường, đoạn đường

Giá đất

VT1

VT2

VT3

VT4

I

Thành phố Tuy Hòa

A

Các phường 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 (Đô thị loại II)

109

Khu dân cư FBS

-

Đường Trương Kiểm (Trục đường rộng 13,5m cũ)

3.600

-

Đường Lê Văn Hưu (Trục đường rộng 13,5m cũ)

3.600

-

Đường Võ Văn Tần (Trục đường rộng 13,5m cũ)

3.600

-

Đường Huỳnh Nựu (Trục đường rộng 13,5m cũ)

3.600

-

Đường Võ Văn Dũng (Trục đường rộng 13,5m cũ)

3.600

-

Trục đường rộng 13,5m còn lại

3.600