Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 801/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Hải Hậu Nam Định 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "19/04/2016", "sign_number": "801/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Phùng Hoan", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "19/04/2016", "sign_number": "801/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Phùng Hoan", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "19/04/2016", "sign_number": "801/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Phùng Hoan", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "19/04/2016", "sign_number": "801/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Phùng Hoan", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "19/04/2016", "sign_number": "801/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Phùng Hoan", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 801/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Hải Hậu Nam Định 2016

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Hải Hậu, cụ thể như sau:
...
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

289,12

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

243,51

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

243,51

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

11,86

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

5,00

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

18,79

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

9,96

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,84

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

289,12

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

243,51

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

243,51

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

11,86

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

5,00

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

18,79

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

9,96

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,84