Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 55/2014/QĐ-UBND thu Phí sử dụng hè đường lòng đường lề đường bến bãi mặt nước Lào Cai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "29/09/2014", "sign_number": "55/2014/QĐ-UBND", "signer": "Doãn Văn Hưởng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "29/09/2014", "sign_number": "55/2014/QĐ-UBND", "signer": "Doãn Văn Hưởng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "29/09/2014", "sign_number": "55/2014/QĐ-UBND", "signer": "Doãn Văn Hưởng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "29/09/2014", "sign_number": "55/2014/QĐ-UBND", "signer": "Doãn Văn Hưởng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "29/09/2014", "sign_number": "55/2014/QĐ-UBND", "signer": "Doãn Văn Hưởng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 55/2014/QĐ-UBND thu Phí sử dụng hè đường lòng đường lề đường bến bãi mặt nước Lào Cai

Điều 1. Quy định việc thu Phí sử dụng hè đường, lòng đường, lề đường, bến, bãi, mặt nước trên địa bàn tỉnh Lào Cai, cụ thể như sau:
...
2. Mức thu phí

TT

Nội dung thu

Đơn vị tính

Mức thu

1

Đối với việc tạm dừng, tạm đỗ xe ô tô các loại ở những lề đường, lòng đường được phép đỗ theo quy hoạch sử dụng đất, giao thông đường bộ, đô thị

a

Thu theo lần đỗ:

Đồng/xe/lần đỗ

10.000

b

Thu theo tháng:

Đồng/xe/tháng

180.000

2

Các tổ chức, cá nhân có sử dụng hè đường vào mục đích kinh doanh được cấp có thẩm quyền cho phép theo quy hoạch giao thông đô thị, đường nội bộ

a

Đối với khu vực bờ kè sông Hồng thuộc các phường Duyên Hải, Cốc Lếu, Kim Tân

Đồng/m2/tháng

25.000

b

Các khu vực khác:

Đồng/m2/tháng

10.000

3

Các tổ chức, cá nhân có sử dụng hè đường vào mục đích tập kết vật liệu để phục vụ công trình xây dựng được cấp có thẩm quyền cho phép theo quy hoạch giao thông đô thị, đường nội bộ

Đồng/m2/tháng

20.000

4

Đối với việc sử dụng bến, bãi, mặt nước

a

Đối với các phương tiện giao thông đường thủy:

đồng/tấn tải trọng phương tiện/lượt

4.000

b

Đối với các phương tiện giao thông đường bộ:

b.1

Tại các bến xe khách trên địa bàn tỉnh:

- Mức thu ban ngày:

Xe máy, xe thô sơ

Đồng/lần/xe

2.000

Xe taxi:

Đồng/lần/xe

5.000

Xe ô tô chở khách dưới 15 chỗ ngồi:

Đồng/lần/xe

20.000

Xe ô tô chở khách từ 15 đến dưới 20 chỗ ngồi:

Đồng/lần/xe

30.000

Xe ô tô chở khách từ 20 đến dưới 30 chỗ ngồi:

Đồng/lần/xe

50.000

Xe ô tô chở khách từ 30 đến dưới 40 chỗ ngồi:

Đồng/lần/xe

80.000

Xe ô tô chở khách từ 40 chỗ ngồi trở lên, xe giường nằm:

Đồng/lần/xe

100.000

- Mức thu ban đêm:

Xe máy, xe thô sơ

Đồng/lần/xe

4.000

Xe taxi:

Đồng/lần/xe

10.000

Xe ô tô chở khách dưới 15 chỗ ngồi:

Đồng/lần/xe

40.000

Xe ô tô chở khách từ 15 đến dưới 20 chỗ ngồi:

Đồng/lần/xe

60.000

Xe ô tô chở khách từ 20 đến dưới 30 chỗ ngồi:

Đồng/lần/xe

100.000

Xe ô tô chở khách từ 30 đến dưới 40 chỗ ngồi:

Đồng/lần/xe

160.000

Xe ô tô chở khách từ 40 chỗ ngồi trở lên, xe giường nằm:

Đồng/lần/xe

200.000

b.2

Tại các bến, bãi được phép quản lý sử dụng và kinh doanh khác:

- Mức thu ban ngày:

Xe máy, xe thô sơ:

Đồng/lần/xe

5.000

Xe ô tô điện:

Đồng/lần/xe

15.000

Xe ô tô có trọng tải dưới 4 tấn, xe chở khách dưới 15 chỗ ngồi:

Đồng/lần/xe

30.000

Xe ô tô có trọng tải từ 4 tấn đến dưới 10 tấn; xe chở khách từ 15 chỗ ngồi đến dưới 25 chỗ ngồi:

Đồng/lần/xe

50.000

Xe ô tô có trọng tải từ 10 tấn đến dưới 18 tấn; Xe ô tô chở khách từ 25 đến dưới 30 chỗ ngồi:

Đồng/lần/xe

80.000

Xe ô tô có trọng tải từ 18 tấn đến dưới 30 tấn Containe 20 Fit; Xe ô tô chở khách từ 30 đến dưới 40 chỗ ngồi:

Đồng/lần/xe

100.000

Xe ô tô có trọng tải từ 30 tấn trở lên; xe Containe 40 Fit, xe khách từ 40 chỗ trở lên, xe giường nằm:

Đồng/lần/xe

130.000

- Mức thu ban đêm:

Xe máy, xe thô sơ:

Đồng/lần/xe

10.000

Xe ô tô điện:

Đồng/lần/xe

30.000

Xe ô tô có trọng tải dưới 4 tấn, xe chở khách dưới 15 chỗ ngồi:

Đồng/lần/xe

60.000

Xe ô tô có trọng tải từ 4 tấn đến dưới 10 tấn; xe chở khách từ 15 chỗ ngồi đến dưới 25 chỗ ngồi:

Đồng/lần/xe

100.000

Xe ô tô có trọng tải từ 10 tấn đến dưới 18 tấn; Xe ô tô chở khách từ 25 đến dưới 30 chỗ ngồi:

Đồng/lần/xe

160.000

Xe ô tô có trọng tải từ 18 tấn đến dưới 30 tấn Containe 20 Fit; Xe ô tô chở khách từ 30 đến dưới 40 chỗ ngồi:

Đồng/lần/xe

200.000

Xe ô tô có trọng tải từ 30 tấn trở lên; xe Containe 40 Fit, xe khách từ 40 chỗ trở lên, xe giường nằm:

Đồng/lần/xe

260.000

b.3

Trường hợp xe đỗ cả ngày, cả đêm, mức thu bằng mức thu ban ngày cộng với mức thu ban đêm.

Content:
Mức thu phí

TT

Nội dung thu

Đơn vị tính

Mức thu

1

Đối với việc tạm dừng, tạm đỗ xe ô tô các loại ở những lề đường, lòng đường được phép đỗ theo quy hoạch sử dụng đất, giao thông đường bộ, đô thị

a

Thu theo lần đỗ:

Đồng/xe/lần đỗ

10.000

b

Thu theo tháng:

Đồng/xe/tháng

180.000

2

Các tổ chức, cá nhân có sử dụng hè đường vào mục đích kinh doanh được cấp có thẩm quyền cho phép theo quy hoạch giao thông đô thị, đường nội bộ

a

Đối với khu vực bờ kè sông Hồng thuộc các phường Duyên Hải, Cốc Lếu, Kim Tân

Đồng/m2/tháng

25.000

b

Các khu vực khác:

Đồng/m2/tháng

10.000

3

Các tổ chức, cá nhân có sử dụng hè đường vào mục đích tập kết vật liệu để phục vụ công trình xây dựng được cấp có thẩm quyền cho phép theo quy hoạch giao thông đô thị, đường nội bộ

Đồng/m2/tháng

20.000

4

Đối với việc sử dụng bến, bãi, mặt nước

a

Đối với các phương tiện giao thông đường thủy:

đồng/tấn tải trọng phương tiện/lượt

4.000

b

Đối với các phương tiện giao thông đường bộ:

b.1

Tại các bến xe khách trên địa bàn tỉnh:

- Mức thu ban ngày:

Xe máy, xe thô sơ

Đồng/lần/xe

2.000

Xe taxi:

Đồng/lần/xe

5.000

Xe ô tô chở khách dưới 15 chỗ ngồi:

Đồng/lần/xe

20.000

Xe ô tô chở khách từ 15 đến dưới 20 chỗ ngồi:

Đồng/lần/xe

30.000

Xe ô tô chở khách từ 20 đến dưới 30 chỗ ngồi:

Đồng/lần/xe

50.000

Xe ô tô chở khách từ 30 đến dưới 40 chỗ ngồi:

Đồng/lần/xe

80.000

Xe ô tô chở khách từ 40 chỗ ngồi trở lên, xe giường nằm:

Đồng/lần/xe

100.000

- Mức thu ban đêm:

Xe máy, xe thô sơ

Đồng/lần/xe

4.000

Xe taxi:

Đồng/lần/xe

10.000

Xe ô tô chở khách dưới 15 chỗ ngồi:

Đồng/lần/xe

40.000

Xe ô tô chở khách từ 15 đến dưới 20 chỗ ngồi:

Đồng/lần/xe

60.000

Xe ô tô chở khách từ 20 đến dưới 30 chỗ ngồi:

Đồng/lần/xe

100.000

Xe ô tô chở khách từ 30 đến dưới 40 chỗ ngồi:

Đồng/lần/xe

160.000

Xe ô tô chở khách từ 40 chỗ ngồi trở lên, xe giường nằm:

Đồng/lần/xe

200.000

b.2

Tại các bến, bãi được phép quản lý sử dụng và kinh doanh khác:

- Mức thu ban ngày:

Xe máy, xe thô sơ:

Đồng/lần/xe

5.000

Xe ô tô điện:

Đồng/lần/xe

15.000

Xe ô tô có trọng tải dưới 4 tấn, xe chở khách dưới 15 chỗ ngồi:

Đồng/lần/xe

30.000

Xe ô tô có trọng tải từ 4 tấn đến dưới 10 tấn; xe chở khách từ 15 chỗ ngồi đến dưới 25 chỗ ngồi:

Đồng/lần/xe

50.000

Xe ô tô có trọng tải từ 10 tấn đến dưới 18 tấn; Xe ô tô chở khách từ 25 đến dưới 30 chỗ ngồi:

Đồng/lần/xe

80.000

Xe ô tô có trọng tải từ 18 tấn đến dưới 30 tấn Containe 20 Fit; Xe ô tô chở khách từ 30 đến dưới 40 chỗ ngồi:

Đồng/lần/xe

100.000

Xe ô tô có trọng tải từ 30 tấn trở lên; xe Containe 40 Fit, xe khách từ 40 chỗ trở lên, xe giường nằm:

Đồng/lần/xe

130.000

- Mức thu ban đêm:

Xe máy, xe thô sơ:

Đồng/lần/xe

10.000

Xe ô tô điện:

Đồng/lần/xe

30.000

Xe ô tô có trọng tải dưới 4 tấn, xe chở khách dưới 15 chỗ ngồi:

Đồng/lần/xe

60.000

Xe ô tô có trọng tải từ 4 tấn đến dưới 10 tấn; xe chở khách từ 15 chỗ ngồi đến dưới 25 chỗ ngồi:

Đồng/lần/xe

100.000

Xe ô tô có trọng tải từ 10 tấn đến dưới 18 tấn; Xe ô tô chở khách từ 25 đến dưới 30 chỗ ngồi:

Đồng/lần/xe

160.000

Xe ô tô có trọng tải từ 18 tấn đến dưới 30 tấn Containe 20 Fit; Xe ô tô chở khách từ 30 đến dưới 40 chỗ ngồi:

Đồng/lần/xe

200.000

Xe ô tô có trọng tải từ 30 tấn trở lên; xe Containe 40 Fit, xe khách từ 40 chỗ trở lên, xe giường nằm:

Đồng/lần/xe

260.000

b.3

Trường hợp xe đỗ cả ngày, cả đêm, mức thu bằng mức thu ban ngày cộng với mức thu ban đêm.