Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 3726/QĐ-UBND 2013 điều chỉnh quy hoạch khu dân cư Xóm Mới 2 Quận 9 Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "09/07/2013", "sign_number": "3726/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "09/07/2013", "sign_number": "3726/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "09/07/2013", "sign_number": "3726/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "09/07/2013", "sign_number": "3726/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "09/07/2013", "sign_number": "3726/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 3726/QĐ-UBND 2013 điều chỉnh quy hoạch khu dân cư Xóm Mới 2 Quận 9 Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị (quy hoạch phân khu) tỷ lệ 1/2000 khu dân cư Xóm Mới 2, phường Phước Long B, quận 9, với các nội dung chính như sau:
...
6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được phân chia làm 02 đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị nằm ngoài đơn vị ở, được xác định như sau:
Các đơn vị ở:
- Đơn vị ở 1: giới hạn bởi:
+ Phía Đông, Đông - Bắc giáp: rạch Đường Xuồng và đường Vành đai phía Đông (Vành đai 2).
+ Phía Tây, Tây - Bắc giáp: khu dân cư phường Phước Long B.
+ Phía Tây - Nam giáp: khu dân cư Xóm Mới 1.
+ Phía Đông - Nam giáp: đường quy hoạch dự kiến.
- Đơn vị ở 2: giới hạn bởi:
+ Phía Đông, Đông Bắc giáp: rạch Đường Xuồng.
+ Phía Tây - Bắc giáp: đường quy hoạch dự kiến.
+ Phía Tây - Nam giáp: khu dân cư Xóm Mới 1.
+ Phía Nam: giáp sông Rạch Chiếc.
Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở bao gồm:
a. Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (tổng diện tích các đơn vị ở: 90,58ha):
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (nhóm nhà ở): tổng diện tích 58,94ha, trong đó:
- Nhóm nhà ở hiện hữu ổn định: tổng diện tích 16,68 ha.
- Nhóm nhà ở xây dựng mới: tổng diện tích 40,82 ha.
- Nhóm nhà ở trong khu chức năng sử dụng hỗn hợp (chức năng ở kết hợp dịch vụ - thương mại,...): tổng diện tích 1,44 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 6,67 ha; bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 5,21 ha, trong đó:
+ Trường mầm non: 2,3 ha.
+ Trường tiểu học: 1,71 ha.
+ Trường trung học cơ sở (xây dựng mới): 1,2 ha.
- Khu chức năng y tế (trạm y tế phường hiện hữu): diện tích 0,28 ha.
- Khu chức năng dịch vụ - thương mại: diện tích 0,32 ha.
- Khu đất công trình công cộng trong khu đất sử dụng hỗn hợp: diện tích 0,86 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 6,89 ha.
- Đất công viên cây xanh tập trung: tổng diện tích 6,32 ha.
- Đất cây xanh trong khu đất sử dụng hỗn hợp: tổng diện tích 0,57 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: tổng diện tích 18,08 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở, tổng diện tích 10,92 ha:
b.1. Khu cây xanh bảo vệ hành lang sông, rạch: diện tích 3,18 ha.
b.2. Khu sông, rạch - hồ điều tiết: diện tích 4,04 ha, trong đó:
- Sông, rạch: diện tích 2,98 ha.
- Hồ điều tiết: diện tích 1,06 ha.
b.3. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại: tính đến mạng lưới đường khu vực: diện tích 3,70 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất các đơn vị ở

90,58

100

1.

Đất các nhóm nhà ở

58,94

65,07

- Đất các nhóm nhà ở hiện hữu

16,68

- Đất các nhóm nhà ở xây dựng mới

40,82

+ Đất các nhóm nhà ở thấp tầng.

30,58

+ Đất nhóm nhà ở chung cư cao tầng

10,24

- Đất nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp

1,44

2.

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

6,67

7,37

- Đất giáo dục

5,21

+ Trường mầm non

2,3

+ Trường tiểu học

1,71

+ Trường trung học cơ sở

1,2

- Đất y tế (trạm y tế)

0,28

- Đất dịch vụ - thương mại

0,32

- Đất công trình công cộng trong khu đất sử dụng hỗn hợp

0,86

3.

Đất cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi - không kể đất cây xanh sử dụng công cộng trong nhóm ở)

6,89

7,60

- Đất công viên cây xanh

6,32

- Đất cây xanh trong khu đất sử dụng hỗn hợp

0,57

4.

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

18,08

19,96

B

Đất ngoài đơn vị ở (bao gồm đất nằm đan xen trong đơn vị ở và nằm bên ngoài đơn vị ở)

10,92

- Đất sông rạch, hồ điều tiết

4,04

+ Sông, rạch

2,98

+ Hồ điều tiết

1,06

- Đất cây xanh cách bảo vệ hành lang sông, rạch

3,18

- Đất giao thông đối ngoại - tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên).

3,7

Tổng cộng

205

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trong các đơn vị ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Diện tích
(ha)

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Chỉ tiêu
(m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa
(%)

Tầng cao
(tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa
(lần)

Tối thiểu

Tối đa

Đơn vị ở 1 (Diện tích: 56,40 ha; dự báo quy mô dân số: 9.500 người)

1. Đất đơn vị ở

52,19

54,94

1.1. Đất nhóm nhà ở

34,57

36,38

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

16,68

60

1

5

3

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

16,45

+ Thấp tầng

12,44

60

1

4

2,4

+ Cao tầng

4,01

40

15

30

6,0

- Đất nhóm nhà ở trong khu hỗn hợp

1,44

40

15

30

6,0

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

4,78

5,03

- Đất giáo dục

3,32

3,49

+ Trường mầm non (xây dựng mới)

1,61

40

1

2

0,8

+ Trường tiểu học (xây dựng mới)

1,71

40

1

3

1,2

- Đất y tế (xây dựng mới)

0,28

40

1

3

1,2

- Đất công trình công cộng (TMDV) (xây dựng mới)

0,32

60

1

5

3

- Đất công trình công cộng trong khu hỗn hợp

0,86

40

1

5

2

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

2,60

2,74

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

2,03

5

0

1

0,05

- Đất cây xanh sử dụng cộng trong khu hỗn hợp

0,57

5

0

1

0,05

1.4. Đất giao thông và sân bãi

10,24

10,78

2. Đất ngoài đơn vị ở

4,21

2.1. Đất cây xanh cảnh quan sông rạch

0,26

0,27

2.2. Sông rạch

0,25

2.3. Đất giao thông đối ngoại

3,70

Đơn vị ở 2 (Diện tích: 45,10 ha; dự báo quy mô dân số: 7.000 người)

1. Đất đơn vị ở

38,39

54,84

1.1. Đất nhóm nhà ở

24,37

34,81

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

24,37

+ Thấp tầng

18,14

60

1

4

2,4

+ Cao tầng

6,23

40

15

30

6,0

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

1,89

2,70

- Đất giáo dục

1,89

2,70

+ Trường mầm non (xây dựng mới)

0,69

40

1

2

0,8

+ Trường trung học cơ sở (xây dựng mới)

1,20

40

1

4

1,6

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

4,29

6,13

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

4,29

5

0

1

0,05

1.4. Đất giao thông và sân bãi

7,84

11,20

- Đất giao thông nội bộ

7,84

2. Đất ngoài đơn vị ở

6,71

2.1. Đất cây xanh cảnh quan sông rạch

2,92

2.2. Sông rạch - Hồ điều tiết

3,79

- Sông rạch

2,73

- Hồ điều tiết

1,06

- Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trên từng ô phố trong các đơn vị ở:

Ký hiệu lô đất

Chức năng

Diện tích

Dân số

Mật độ xây dựng

Tầng cao

Hệ số sử dụng đất

(ha)

(người)

(%)

(tầng)

(lần)

I

Đơn vị ở 1

9.500

1

Đất khu dân cư (hiện hữu kết hợp xây mới)

4,55

1.117

2

Đất khu dân cư, công trình công cộng

2,88

371

2.1

Đất ở hiện hữu cải tạo kết hợp xây mới

1,51

371

60

5

3,00

2.2

Trường mầm non (xây dựng mới)

0,71

40

2

0,80

2.3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

0,66

5

1

0,05

3

Đất khu dân cư (hiện hữu kết hợp xây mới)

3,48

854

4

Đất khu dân cư (hiện hữu kết hợp xây mới)

2,01

493

60

5

3.00

5

Đất khu dân cư (hiện hữu kết hợp xây mới)

2,10

515

60

5

3.00

6

Đất khu dân cư (hiện hữu kết hợp xây mới)

2,49

611

60

5

3,00

7

Đất khu dân cư, công trình công cộng

3,34

352

Content:
Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được phân chia làm 02 đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị nằm ngoài đơn vị ở, được xác định như sau:
Các đơn vị ở:
- Đơn vị ở 1: giới hạn bởi:
+ Phía Đông, Đông - Bắc giáp: rạch Đường Xuồng và đường Vành đai phía Đông (Vành đai 2).
+ Phía Tây, Tây - Bắc giáp: khu dân cư phường Phước Long B.
+ Phía Tây - Nam giáp: khu dân cư Xóm Mới 1.
+ Phía Đông - Nam giáp: đường quy hoạch dự kiến.
- Đơn vị ở 2: giới hạn bởi:
+ Phía Đông, Đông Bắc giáp: rạch Đường Xuồng.
+ Phía Tây - Bắc giáp: đường quy hoạch dự kiến.
+ Phía Tây - Nam giáp: khu dân cư Xóm Mới 1.
+ Phía Nam: giáp sông Rạch Chiếc.
Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở bao gồm:
a. Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (tổng diện tích các đơn vị ở: 90,58ha):
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (nhóm nhà ở): tổng diện tích 58,94ha, trong đó:
- Nhóm nhà ở hiện hữu ổn định: tổng diện tích 16,68 ha.
- Nhóm nhà ở xây dựng mới: tổng diện tích 40,82 ha.
- Nhóm nhà ở trong khu chức năng sử dụng hỗn hợp (chức năng ở kết hợp dịch vụ - thương mại,...): tổng diện tích 1,44 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 6,67 ha; bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 5,21 ha, trong đó:
+ Trường mầm non: 2,3 ha.
+ Trường tiểu học: 1,71 ha.
+ Trường trung học cơ sở (xây dựng mới): 1,2 ha.
- Khu chức năng y tế (trạm y tế phường hiện hữu): diện tích 0,28 ha.
- Khu chức năng dịch vụ - thương mại: diện tích 0,32 ha.
- Khu đất công trình công cộng trong khu đất sử dụng hỗn hợp: diện tích 0,86 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 6,89 ha.
- Đất công viên cây xanh tập trung: tổng diện tích 6,32 ha.
- Đất cây xanh trong khu đất sử dụng hỗn hợp: tổng diện tích 0,57 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: tổng diện tích 18,08 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở, tổng diện tích 10,92 ha:
b.1. Khu cây xanh bảo vệ hành lang sông, rạch: diện tích 3,18 ha.
b.2. Khu sông, rạch - hồ điều tiết: diện tích 4,04 ha, trong đó:
- Sông, rạch: diện tích 2,98 ha.
- Hồ điều tiết: diện tích 1,06 ha.
b.3. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại: tính đến mạng lưới đường khu vực: diện tích 3,70 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất các đơn vị ở

90,58

100

1.

Đất các nhóm nhà ở

58,94

65,07

- Đất các nhóm nhà ở hiện hữu

16,68

- Đất các nhóm nhà ở xây dựng mới

40,82

+ Đất các nhóm nhà ở thấp tầng.

30,58

+ Đất nhóm nhà ở chung cư cao tầng

10,24

- Đất nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp

1,44

2.

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

6,67

7,37

- Đất giáo dục

5,21

+ Trường mầm non

2,3

+ Trường tiểu học

1,71

+ Trường trung học cơ sở

1,2

- Đất y tế (trạm y tế)

0,28

- Đất dịch vụ - thương mại

0,32

- Đất công trình công cộng trong khu đất sử dụng hỗn hợp

0,86

3.

Đất cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi - không kể đất cây xanh sử dụng công cộng trong nhóm ở)

6,89

7,60

- Đất công viên cây xanh

6,32

- Đất cây xanh trong khu đất sử dụng hỗn hợp

0,57

4.

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

18,08

19,96

B

Đất ngoài đơn vị ở (bao gồm đất nằm đan xen trong đơn vị ở và nằm bên ngoài đơn vị ở)

10,92

- Đất sông rạch, hồ điều tiết

4,04

+ Sông, rạch

2,98

+ Hồ điều tiết

1,06

- Đất cây xanh cách bảo vệ hành lang sông, rạch

3,18

- Đất giao thông đối ngoại - tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên).

3,7

Tổng cộng

205

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trong các đơn vị ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Diện tích
(ha)

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Chỉ tiêu
(m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa
(%)

Tầng cao
(tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa
(lần)

Tối thiểu

Tối đa

Đơn vị ở 1 (Diện tích: 56,40 ha; dự báo quy mô dân số: 9.500 người)

1. Đất đơn vị ở

52,19

54,94

1.1. Đất nhóm nhà ở

34,57

36,38

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

16,68

60

1

5

3

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

16,45

+ Thấp tầng

12,44

60

1

4

2,4

+ Cao tầng

4,01

40

15

30

6,0

- Đất nhóm nhà ở trong khu hỗn hợp

1,44

40

15

30

6,0

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

4,78

5,03

- Đất giáo dục

3,32

3,49

+ Trường mầm non (xây dựng mới)

1,61

40

1

2

0,8

+ Trường tiểu học (xây dựng mới)

1,71

40

1

3

1,2

- Đất y tế (xây dựng mới)

0,28

40

1

3

1,2

- Đất công trình công cộng (TMDV) (xây dựng mới)

0,32

60

1

5

3

- Đất công trình công cộng trong khu hỗn hợp

0,86

40

1

5

2

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

2,60

2,74

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

2,03

5

0

1

0,05

- Đất cây xanh sử dụng cộng trong khu hỗn hợp

0,57

5

0

1

0,05

1.4. Đất giao thông và sân bãi

10,24

10,78

2. Đất ngoài đơn vị ở

4,21

2.1. Đất cây xanh cảnh quan sông rạch

0,26

0,27

2.2. Sông rạch

0,25

2.3. Đất giao thông đối ngoại

3,70

Đơn vị ở 2 (Diện tích: 45,10 ha; dự báo quy mô dân số: 7.000 người)

1. Đất đơn vị ở

38,39

54,84

1.1. Đất nhóm nhà ở

24,37

34,81

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

24,37

+ Thấp tầng

18,14

60

1

4

2,4

+ Cao tầng

6,23

40

15

30

6,0

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

1,89

2,70

- Đất giáo dục

1,89

2,70

+ Trường mầm non (xây dựng mới)

0,69

40

1

2

0,8

+ Trường trung học cơ sở (xây dựng mới)

1,20

40

1

4

1,6

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

4,29

6,13

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

4,29

5

0

1

0,05

1.4. Đất giao thông và sân bãi

7,84

11,20

- Đất giao thông nội bộ

7,84

2. Đất ngoài đơn vị ở

6,71

2.1. Đất cây xanh cảnh quan sông rạch

2,92

2.2. Sông rạch - Hồ điều tiết

3,79

- Sông rạch

2,73

- Hồ điều tiết

1,06

- Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trên từng ô phố trong các đơn vị ở:

Ký hiệu lô đất

Chức năng

Diện tích

Dân số

Mật độ xây dựng

Tầng cao

Hệ số sử dụng đất

(ha)

(người)

(%)

(tầng)

(lần)

I

Đơn vị ở 1

9.500

1

Đất khu dân cư (hiện hữu kết hợp xây mới)

4,55

1.117

2

Đất khu dân cư, công trình công cộng

2,88

371

2.1

Đất ở hiện hữu cải tạo kết hợp xây mới

1,51

371

60

5

3,00

2.2

Trường mầm non (xây dựng mới)

0,71

40

2

0,80

2.3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

0,66

5

1

0,05

3

Đất khu dân cư (hiện hữu kết hợp xây mới)

3,48

854

4

Đất khu dân cư (hiện hữu kết hợp xây mới)

2,01

493

60

5

3.00

5

Đất khu dân cư (hiện hữu kết hợp xây mới)

2,10

515

60

5

3.00

6

Đất khu dân cư (hiện hữu kết hợp xây mới)

2,49

611

60

5

3,00

7

Đất khu dân cư, công trình công cộng

3,34

352