Document: Điều 1 Quyết định 106/QĐ-UBND 2024 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Vụ Bản Nam Định

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "15/01/2024", "sign_number": "106/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "15/01/2024", "sign_number": "106/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "15/01/2024", "sign_number": "106/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "15/01/2024", "sign_number": "106/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "15/01/2024", "sign_number": "106/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 106/QĐ-UBND 2024 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Vụ Bản Nam Định có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Vụ Bản với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
2.1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

15.280,70

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

10.393,86

68,02

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

8.192,97

53,62

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

8.148,79

53,33

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

597,01

3,91

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

464,63

3,04

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

42,46

0,28

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

731,27

4,79

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

365,51

2,39

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.837,26

31,66

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

16,76

0,11

2.2

Đất an ninh

CAN

10,13

0,07

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

205,46

1,34

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

60,49

0,40

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

16,77

0,11

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

227,03

1,49

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

4,61

0,03

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.855,38

18,69

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1.374,25

8,99

-

Đất thủy lợi

DTL

1.063,45

6,96

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

10,75

0,07

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

6,67

0,04

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

74,99

0,49

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

6,34

0,04

-

Đất công trình năng lượng

DNL

11,98

0,08

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,99

0,01

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

13,46

0,09

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

55,50

0,36

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

232,20

1,52

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

4,80

0,03

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

14,10

0,09

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

18,16

0,12

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

998,61

6,54

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

53,60

0,35

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16,56

0,11

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,85

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

40,53

0,27

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

181,47

1,19

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

109,05

0,71

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

6,71

0,04

3

Đất chưa sử dụng

CSD

49,58

0,32

2.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2024
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

148,76

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

139,02

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

139,02

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

6,52

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,73

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,75

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,74

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

12,62

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.5

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

7,17

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

2,84

-

Đất thủy lợi

DTL

2,20

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,20

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,76

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,02

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,15

-

Đất công trình công cộng khác

DCK

2.7

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,10

2.8

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,10

2.9

Đất ở tại đô thị

ODT

2.10

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.11

Đất tín ngưỡng

TIN

2.12

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.13

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

4,25

2.14

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

225,53

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

198,96

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

198,96

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

7,21

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

7,63

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

10,47

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

1,26

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,32

2.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2024
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,33

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,33

2.5. Danh mục các công hình, dự án thực hiện trong năm 2024 của huyện Vụ Bản (có Phụ lục chi tiết kèm theo).

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Vụ Bản với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
2.1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

15.280,70

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

10.393,86

68,02

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

8.192,97

53,62

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

8.148,79

53,33

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

597,01

3,91

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

464,63

3,04

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

42,46

0,28

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

731,27

4,79

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

365,51

2,39

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.837,26

31,66

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

16,76

0,11

2.2

Đất an ninh

CAN

10,13

0,07

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

205,46

1,34

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

60,49

0,40

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

16,77

0,11

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

227,03

1,49

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

4,61

0,03

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.855,38

18,69

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1.374,25

8,99

-

Đất thủy lợi

DTL

1.063,45

6,96

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

10,75

0,07

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

6,67

0,04

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

74,99

0,49

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

6,34

0,04

-

Đất công trình năng lượng

DNL

11,98

0,08

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,99

0,01

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

13,46

0,09

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

55,50

0,36

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

232,20

1,52

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

4,80

0,03

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

14,10

0,09

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

18,16

0,12

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

998,61

6,54

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

53,60

0,35

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16,56

0,11

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,85

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

40,53

0,27

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

181,47

1,19

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

109,05

0,71

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

6,71

0,04

3

Đất chưa sử dụng

CSD

49,58

0,32

2.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2024
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

148,76

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

139,02

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

139,02

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

6,52

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,73

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,75

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,74

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

12,62

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.5

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

7,17

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

2,84

-

Đất thủy lợi

DTL

2,20

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,20

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,76

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,02

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,15

-

Đất công trình công cộng khác

DCK

2.7

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,10

2.8

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,10

2.9

Đất ở tại đô thị

ODT

2.10

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.11

Đất tín ngưỡng

TIN

2.12

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.13

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

4,25

2.14

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

225,53

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

198,96

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

198,96

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

7,21

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

7,63

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

10,47

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

1,26

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,32

2.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2024
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,33

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,33

2.5. Danh mục các công hình, dự án thực hiện trong năm 2024 của huyện Vụ Bản (có Phụ lục chi tiết kèm theo).