Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 89/QĐ-UBND 2018 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Chư Păh Gia Lai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "06/03/2018", "sign_number": "89/QĐ-UBND", "signer": "Kpă Thuyên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "06/03/2018", "sign_number": "89/QĐ-UBND", "signer": "Kpă Thuyên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "06/03/2018", "sign_number": "89/QĐ-UBND", "signer": "Kpă Thuyên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "06/03/2018", "sign_number": "89/QĐ-UBND", "signer": "Kpă Thuyên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "06/03/2018", "sign_number": "89/QĐ-UBND", "signer": "Kpă Thuyên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 89/QĐ-UBND 2018 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Chư Păh Gia Lai

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Chư Păh với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
5.420,92

425,17

18,16

25,08

372,93

117,16

4

Đất khu công nghệ cao*

5

Đất khu kinh tế*

6

Đất đô thị*

7.181,43

2.494,02

4.687,41

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Ia Ka

Xã Ia Nhin

Xã Ia Mơ Nông

Xã Ia Kreng

Xã Hòa Phú

Xã Ia Khươl

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...(19)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

NNP

85.548,45

10.929,26

2.856,80

4.733,49

7.904,95

5.225,40

7.791,50

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.308,51

586,42

142,94

319,03

17,24

203,34

453,51

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.785,70

306,39

61,09

166,43

126,10

209,19

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

21.893,33

2.009,78

401,37

1.091,04

1.307,79

1.647,22

2.967,19

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

29.320,13

3.571,71

2.259,77

1.649,96

473,63

2.109,06

2.654,02

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

15.161,99

1.135,73

862,80

3.093,71

1.044,22

209,59

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

14.719,06

3.623,48

49,87

801,48

3.012,58

220,99

1.468,77

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

114,58

2,14

2,85

9,18

0,57

7,57

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

30,85

30,85

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

Content:
5.420,92

425,17

18,16

25,08

372,93

117,16

4

Đất khu công nghệ cao*

5

Đất khu kinh tế*

6

Đất đô thị*

7.181,43

2.494,02

4.687,41

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Ia Ka

Xã Ia Nhin

Xã Ia Mơ Nông

Xã Ia Kreng

Xã Hòa Phú

Xã Ia Khươl

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...(19)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

NNP

85.548,45

10.929,26

2.856,80

4.733,49

7.904,95

5.225,40

7.791,50

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.308,51

586,42

142,94

319,03

17,24

203,34

453,51

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.785,70

306,39

61,09

166,43

126,10

209,19

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

21.893,33

2.009,78

401,37

1.091,04

1.307,79

1.647,22

2.967,19

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

29.320,13

3.571,71

2.259,77

1.649,96

473,63

2.109,06

2.654,02

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

15.161,99

1.135,73

862,80

3.093,71

1.044,22

209,59

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

14.719,06

3.623,48

49,87

801,48

3.012,58

220,99

1.468,77

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

114,58

2,14

2,85

9,18

0,57

7,57

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

30,85

30,85

2

Đất phi nông nghiệp

PNN