Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 6949/QĐ-BCT phê duyệt đề án Quy hoạch đấu nối các trung tâm

Type: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "30/12/2010", "sign_number": "6949/QĐ-BCT", "signer": "Hoàng Quốc Vượng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "30/12/2010", "sign_number": "6949/QĐ-BCT", "signer": "Hoàng Quốc Vượng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "30/12/2010", "sign_number": "6949/QĐ-BCT", "signer": "Hoàng Quốc Vượng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "30/12/2010", "sign_number": "6949/QĐ-BCT", "signer": "Hoàng Quốc Vượng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "30/12/2010", "sign_number": "6949/QĐ-BCT", "signer": "Hoàng Quốc Vượng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 6949/QĐ-BCT phê duyệt đề án Quy hoạch đấu nối các trung tâm

Điều 1. Phê duyệt đề án Quy hoạch đấu nối các trung tâm điện lực vào hệ thống điện quốc gia do Viện Năng lượng lập và hiệu chỉnh tháng 9 năm 2010 với nội dung chính sau:
...
2. Trung tâm điện lực Hải Phòng 3:
2.1. Cấp điện áp đấu nối: 220kV và 500kV
2.1.1. Giai đoạn 1 NMNĐ Hải Phòng 3.1 công suất: 2*600MW – cấp điện áp 500kV
2.1.2. Giai đoạn 2 NMNĐ Hải Phòng 3.2 công suất 2*600MW – cấp điện áp 220kV
2.2. Các công trình đồng bộ
2.2.1. Đồng bộ với NMNĐ Hải Phòng 3.1:
- Đường dây 500kV mạch kép TTĐL Hải Phòng 3 – Trạm 500/220kV Hải Phòng – Trạm cắt 500kV Thái Bình (nằm giáp ranh Hưng Yên – Thái Bình) có tiết diện dây không nhỏ hơn 1600mm2.
- Trạm biến áp 500kV/220kV Hải Phòng công suất 2x600MVA (trước mắt lắp 1 máy). Trong quá trình lập dự án đầu tư, chủ đầu tư phối hợp Bộ Công Thương làm rõ sự cần thiết và qui mô của trạm biến áp này trên cơ sở mức độ phát triển của phụ tải khu vực.
- Trạm cắt 500kV Thái Bình (nằm giáp ranh Hưng Yên và Thái Bình) phục vụ đấu nối các đường dây 500kV NMNĐ Hải Phòng 3 – Phố Nối và đường dây 500kV NMNĐ Nam Định – Phố Nối, dự phòng đất để lắp máy biến áp 500/220kV phục vụ cho khu vực sau này.
2.2.2. Đồng bộ với NMNĐ Hải Phòng 3.2:
Các đường dây 220kV với tiết diện và chiều dài cụ thể được làm rõ trong giai đoạn chuẩn bị đầu tư:
- Đường dây 4 mạch 220kV TTĐL Hải Phòng 3 chuyển tiếp trên đường dây Tràng Bạch – Vật Cách chiều dài khoảng 15km, có tiết diện dây lớn hơn 2x400mm2 hoặc tương đương.
- Đường dây 220kV mạch kép TTĐL Hải Phòng 3 – Đại Bản chiều dài khoảng 30 km, có tiết diện dây lớn hơn 1200 mm2 hoặc tương đương.
- Trạm biến áp 220/110kV Đại Bản 2x250MVA

Content:
Trung tâm điện lực Hải Phòng 3:
2.1. Cấp điện áp đấu nối: 220kV và 500kV
2.1.1. Giai đoạn 1 NMNĐ Hải Phòng 3.1 công suất: 2*600MW – cấp điện áp 500kV
2.1.Giai đoạn 2 NMNĐ Hải Phòng 3.2 công suất 2*600MW – cấp điện áp 220kV
2.Các công trình đồng bộ
2.2.1. Đồng bộ với NMNĐ Hải Phòng 3.1:
- Đường dây 500kV mạch kép TTĐL Hải Phòng 3 – Trạm 500/220kV Hải Phòng – Trạm cắt 500kV Thái Bình (nằm giáp ranh Hưng Yên – Thái Bình) có tiết diện dây không nhỏ hơn 1600mm2.
- Trạm biến áp 500kV/220kV Hải Phòng công suất 2x600MVA (trước mắt lắp 1 máy). Trong quá trình lập dự án đầu tư, chủ đầu tư phối hợp Bộ Công Thương làm rõ sự cần thiết và qui mô của trạm biến áp này trên cơ sở mức độ phát triển của phụ tải khu vực.
- Trạm cắt 500kV Thái Bình (nằm giáp ranh Hưng Yên và Thái Bình) phục vụ đấu nối các đường dây 500kV NMNĐ Hải Phòng 3 – Phố Nối và đường dây 500kV NMNĐ Nam Định – Phố Nối, dự phòng đất để lắp máy biến áp 500/220kV phục vụ cho khu vực sau này.
2.2.Đồng bộ với NMNĐ Hải Phòng 3.2:
Các đường dây 220kV với tiết diện và chiều dài cụ thể được làm rõ trong giai đoạn chuẩn bị đầu tư:
- Đường dây 4 mạch 220kV TTĐL Hải Phòng 3 chuyển tiếp trên đường dây Tràng Bạch – Vật Cách chiều dài khoảng 15km, có tiết diện dây lớn hơn 2x400mm2 hoặc tương đương.
- Đường dây 220kV mạch kép TTĐL Hải Phòng 3 – Đại Bản chiều dài khoảng 30 km, có tiết diện dây lớn hơn 1200 mm2 hoặc tương đương.
- Trạm biến áp 220/110kV Đại Bản 2x250MVA