Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 5369/QĐ-UBND 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất huyện Trảng Bom Đồng Nai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "5369/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "5369/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "5369/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "5369/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "5369/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 5369/QĐ-UBND 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất huyện Trảng Bom Đồng Nai

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Trảng Bom với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030.
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng
năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

I

Loại đất

1

Đất nông nghiệp

25.232,37

77,11

18.768,32

57,35

1.1

Đất trồng lúa

1.021,10

4,05

713,14

3,8

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

412,91

1,64

324,36

1,73

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

4.085,65

16,19

1.992,04

10,61

1.3

Đất trồng cây lâu năm

18.262,80

72,38

14.685,31

78,25

1.4

Đất rừng phòng hộ

6,18

0,02

6,18

0,03

1.5

Đất rừng đặc dụng

9,45

0,04

5,88

0,03

1.6

Đất rừng sản xuất

302,27

1,2

10,83

0,06

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

-

-

2,77

0,01

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

951,71

3,77

684,29

3,65

1.8

Đất nông nghiệp khác

593,21

2,35

670,65

3,57

2

Đất phi nông nghiệp

7.491,68

22,89

13.955,73

42,65

Content:
Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030.
1.Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng
năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

I

Loại đất

1

Đất nông nghiệp

25.232,37

77,11

18.768,32

57,35

1.1

Đất trồng lúa

1.021,10

4,05

713,14

3,8

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

412,91

1,64

324,36

1,73

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

4.085,65

16,19

1.992,04

10,61

1.3

Đất trồng cây lâu năm

18.262,80

72,38

14.685,31

78,25

1.4

Đất rừng phòng hộ

6,18

0,02

6,18

0,03

1.5

Đất rừng đặc dụng

9,45

0,04

5,88

0,03

1.6

Đất rừng sản xuất

302,27

1,2

10,83

0,06

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

-

-

2,77

0,01

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

951,71

3,77

684,29

3,65

1.8

Đất nông nghiệp khác

593,21

2,35

670,65

3,57

2

Đất phi nông nghiệp

7.491,68

22,89

13.955,73

42,65