Document: Điều 2 Quyết định 2599/QĐ-UBND 2017 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Trà Lĩnh Cao Bằng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2599/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2599/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2599/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2599/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2599/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 2599/QĐ-UBND 2017 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Trà Lĩnh Cao Bằng có nội dung như sau:

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm đầu (năm 2017) của huyện Trà Lĩnh với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2017
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích đất năm 2017

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Hùng Quốc

Xã Cô Mười

Xã Tri Phương

Xã Quang Hán

Xã Quang Vinh

Xã Xuân Nội

Xã Quang Trung

Xã Lưu Ngọc

Xã Cao Chương

Xã Quốc Toản

1

Đất nông nghiệp

NNP

22.932,04

1.058,74

1.768,23

2.458,88

2.110,55

2.826,81

2.752,73

2.444,62

2.122,28

2.625,01

2.764,19

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.645,02

183,42

114,43

186,60

232,50

26,83

178,10

214,39

36,64

291,80

180,30

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.009,98

59,79

105,08

221,72

158,54

389,56

178,02

222,72

256,10

264,02

154,42

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

102,86

0,12

2,51

2,13

47,27

6,97

8,11

14,59

1,56

14,50

5,10

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

15.855,07

440,91

1.545,91

2.047,88

868,72

2.403,30

1.728,01

1.988,04

1.827,98

1.067,02

1.937,30

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

452,34

452,34

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2.838,21

372,73

799,55

659,60

4,38

968,13

33,82

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

28,56

1,76

0,30

0,55

3,97

0,16

0,89

0,49

19,54

0,91

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1.593,57

392,71

47,88

165,97

133,83

69,70

102,14

156,92

55,08

191,59

277,75

2.1

Đất quốc phòng

CQP

98,87

39,55

0,04

0,05

19,74

1,54

10,89

27,04

2.2

Đất an ninh

CAN

2,93

0,08

2,85

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

74,45

73,33

0,62

0,50

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

70,44

70,44

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

137,65

50,47

9,08

33,01

45,09

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

735,00

115,56

31,70

68,42

59,90

54,51

72,36

82,93

41,07

112,69

95,86

2.10

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

0,47

0,24

0,01

0,22

2.11

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,35

2,20

0,15

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

158,50

6,40

12,25

36,38

14,22

12,73

12,80

11,37

29,51

22,83

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

59,21

59,21

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,23

2,80

0,10

0,14

0,20

0,25

0,08

0,23

0,16

19,09

0,17

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,21

0,16

0,05

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, NTL, NHT

NTD

27,00

8,61

0,86

0,52

0,88

0,22

3,16

3,14

0,29

6,56

2,76

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,84

0,72

0,12

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,13

0,05

0,14

0,13

0,10

0,05

0,07

0,17

0,04

0,21

0,17

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,14

2,14

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,58

0,10

0,18

0,05

0,09

0,33

0,07

0,29

0,09

0,26

0,10

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

117,78

19,28

8,43

32,42

5,24

11,97

24,26

0,44

8,75

7,00

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

79,39

0,03

0,03

1,52

2,00

0,12

0,15

0,01

1,61

73,93

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,40

0,40

3

Đất chưa sử dụng

CSD

592,74

38,89

21,99

61,16

36,46

107,52

84,16

33,17

61,32

35,04

113,03

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

1.490,33

1.490,33

2. Kế hoạch thu hồi đất năm năm 2017
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Hùng Quốc

Xã Cô Mười

Xã Tri Phương

Xã Quang Hán

Xã Quang Vinh

Xã Xuân Nội

Xã Quang Trung

Xã Lưu Ngọc

Xã Cao Chương

Xã Quốc Toản

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

272,72

196,14

1,75

5,27

26,51

2,69

0,78

1,54

9,88

25,70

2,46

1.1

Đất trồng lúa

LUA

86,48

73,16

0,85

0,30

7,08

0,05

0,10

0,91

0,05

3,13

0,85

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

42,21

32,39

0,56

3,00

0,92

1,16

0,06

0,30

0,08

3,28

0,46

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

17,07

14,82

0,08

0,54

0,52

0,10

0,01

0,50

0,15

0,35

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

67,18

17,22

0,26

1,43

17,72

1,48

0,22

0,15

9,25

18,80

0,65

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

59,78

58,55

0,27

0,30

0,17

0,34

0,15

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

3,95

3,95

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,70

1,70

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.10

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2,25

2,25

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DGN

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Hùng Quốc

Xã Cô Mười

Xã Tri Phương

Xã Quang Hán

Xã Quang Vinh

Xã Xuân Nội

Xã Quang Trung

Xã Lưu Ngọc

Xã Cao Chương

Xã Quốc Toản

(1)

(2)

(3)

(4)= (5) + (6) +….

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

272,72

196,14

1,75

5,27

26,51

2,69

0,78

1,54

9,88

25,70

2,46

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

86,48

73,16

0,85

0,30

7,08

0,05

0,10

0,91

0,05

3,13

0,85

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

42,21

32,39

0,56

3,00

0,92

1,16

0,06

0,30

0,08

3,28

0,46

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

17,07

14,82

0,08

0,54

0,52

0,10

0,01

0,50

0,15

0,35

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

67,18

17,22

0,26

1,43

17,72

1,48

0,22

0,15

9,25

18,80

0,65

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

59,78

58,55

0,27

0,30

0,17

0,34

0,15

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

Ghi chú:
- (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng 2017
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Hùng Quốc

Xã Cô Mười

Xã Tri Phương

Xã Quang Hán

Xã Quang Vinh

Xã Xuân Nội

Xã Quang Trung

Xã Lưu Ngọc

Xã Cao Chương

Xã Quốc Toản

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.1.1

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3,62

3,61

0,01

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3,62

3,61

0,01

2.10

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2 15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DGN

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

FNK

Content:
Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm đầu (năm 2017) của huyện Trà Lĩnh với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2017
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích đất năm 2017

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Hùng Quốc

Xã Cô Mười

Xã Tri Phương

Xã Quang Hán

Xã Quang Vinh

Xã Xuân Nội

Xã Quang Trung

Xã Lưu Ngọc

Xã Cao Chương

Xã Quốc Toản

1

Đất nông nghiệp

NNP

22.932,04

1.058,74

1.768,23

2.458,88

2.110,55

2.826,81

2.752,73

2.444,62

2.122,28

2.625,01

2.764,19

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.645,02

183,42

114,43

186,60

232,50

26,83

178,10

214,39

36,64

291,80

180,30

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.009,98

59,79

105,08

221,72

158,54

389,56

178,02

222,72

256,10

264,02

154,42

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

102,86

0,12

2,51

2,13

47,27

6,97

8,11

14,59

1,56

14,50

5,10

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

15.855,07

440,91

1.545,91

2.047,88

868,72

2.403,30

1.728,01

1.988,04

1.827,98

1.067,02

1.937,30

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

452,34

452,34

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2.838,21

372,73

799,55

659,60

4,38

968,13

33,82

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

28,56

1,76

0,30

0,55

3,97

0,16

0,89

0,49

19,54

0,91

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1.593,57

392,71

47,88

165,97

133,83

69,70

102,14

156,92

55,08

191,59

277,75

2.1

Đất quốc phòng

CQP

98,87

39,55

0,04

0,05

19,74

1,54

10,89

27,04

2.2

Đất an ninh

CAN

2,93

0,08

2,85

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

74,45

73,33

0,62

0,50

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

70,44

70,44

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

137,65

50,47

9,08

33,01

45,09

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

735,00

115,56

31,70

68,42

59,90

54,51

72,36

82,93

41,07

112,69

95,86

2.10

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

0,47

0,24

0,01

0,22

2.11

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,35

2,20

0,15

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

158,50

6,40

12,25

36,38

14,22

12,73

12,80

11,37

29,51

22,83

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

59,21

59,21

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,23

2,80

0,10

0,14

0,20

0,25

0,08

0,23

0,16

19,09

0,17

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,21

0,16

0,05

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, NTL, NHT

NTD

27,00

8,61

0,86

0,52

0,88

0,22

3,16

3,14

0,29

6,56

2,76

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,84

0,72

0,12

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,13

0,05

0,14

0,13

0,10

0,05

0,07

0,17

0,04

0,21

0,17

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,14

2,14

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,58

0,10

0,18

0,05

0,09

0,33

0,07

0,29

0,09

0,26

0,10

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

117,78

19,28

8,43

32,42

5,24

11,97

24,26

0,44

8,75

7,00

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

79,39

0,03

0,03

1,52

2,00

0,12

0,15

0,01

1,61

73,93

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,40

0,40

3

Đất chưa sử dụng

CSD

592,74

38,89

21,99

61,16

36,46

107,52

84,16

33,17

61,32

35,04

113,03

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

1.490,33

1.490,33

2. Kế hoạch thu hồi đất năm năm 2017
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Hùng Quốc

Xã Cô Mười

Xã Tri Phương

Xã Quang Hán

Xã Quang Vinh

Xã Xuân Nội

Xã Quang Trung

Xã Lưu Ngọc

Xã Cao Chương

Xã Quốc Toản

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

272,72

196,14

1,75

5,27

26,51

2,69

0,78

1,54

9,88

25,70

2,46

1.1

Đất trồng lúa

LUA

86,48

73,16

0,85

0,30

7,08

0,05

0,10

0,91

0,05

3,13

0,85

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

42,21

32,39

0,56

3,00

0,92

1,16

0,06

0,30

0,08

3,28

0,46

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

17,07

14,82

0,08

0,54

0,52

0,10

0,01

0,50

0,15

0,35

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

67,18

17,22

0,26

1,43

17,72

1,48

0,22

0,15

9,25

18,80

0,65

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

59,78

58,55

0,27

0,30

0,17

0,34

0,15

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

3,95

3,95

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,70

1,70

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.10

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2,25

2,25

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DGN

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Hùng Quốc

Xã Cô Mười

Xã Tri Phương

Xã Quang Hán

Xã Quang Vinh

Xã Xuân Nội

Xã Quang Trung

Xã Lưu Ngọc

Xã Cao Chương

Xã Quốc Toản

(1)

(2)

(3)

(4)= (5) + (6) +….

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

272,72

196,14

1,75

5,27

26,51

2,69

0,78

1,54

9,88

25,70

2,46

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

86,48

73,16

0,85

0,30

7,08

0,05

0,10

0,91

0,05

3,13

0,85

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

42,21

32,39

0,56

3,00

0,92

1,16

0,06

0,30

0,08

3,28

0,46

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

17,07

14,82

0,08

0,54

0,52

0,10

0,01

0,50

0,15

0,35

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

67,18

17,22

0,26

1,43

17,72

1,48

0,22

0,15

9,25

18,80

0,65

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

59,78

58,55

0,27

0,30

0,17

0,34

0,15

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

Ghi chú:
- (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng 2017
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Hùng Quốc

Xã Cô Mười

Xã Tri Phương

Xã Quang Hán

Xã Quang Vinh

Xã Xuân Nội

Xã Quang Trung

Xã Lưu Ngọc

Xã Cao Chương

Xã Quốc Toản

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.1.1

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3,62

3,61

0,01

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3,62

3,61

0,01

2.10

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2 15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DGN

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

FNK