Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 09/2017/QĐ-UBND quy đổi khoáng sản thành phẩm ra khoáng sản nguyên khai Ninh Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "04/04/2017", "sign_number": "09/2017/QĐ-UBND", "signer": "***", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "04/04/2017", "sign_number": "09/2017/QĐ-UBND", "signer": "***", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "04/04/2017", "sign_number": "09/2017/QĐ-UBND", "signer": "***", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "04/04/2017", "sign_number": "09/2017/QĐ-UBND", "signer": "***", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "04/04/2017", "sign_number": "09/2017/QĐ-UBND", "signer": "***", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 09/2017/QĐ-UBND quy đổi khoáng sản thành phẩm ra khoáng sản nguyên khai Ninh Bình

Điều 1. Quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai và tỷ lệ quy đổi khoáng sản thành phẩm, khoáng sản nguyên khai từ “m3” ra “tấn” để làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Ninh Bình như sau:
...
2. Tỷ lệ quy đổi khoáng sản thành phẩm, khoáng sản nguyên khai từ “m3” ra “tấn”:

TT

Loại khoáng sản

Tỷ lệ quy đổi khoáng sản

m3

Tỷ lệ quy đổi ra tấn

I

Khoáng sản thành phẩm

1

Đá hộc

1,0

1,57

2

Đá ba

1,0

1,52

3

Đá 4 x 6

1,0

1,51

4

Đá 2 x 4

1,0

1,46

5

Đá 1 x 2

1,0

1,45

6

Đá 1 x 1

1,0

1,36

7

Đá 0.5

1,0

1,48

8

Đá mạt

1,0

1,56

9

Đá bây (base)

1,0

1,60

10

Đất, đá hỗn hợp làm vật liệu san lấp công trình

1,0

1,45

11

Than cám 1

1,0

0,94

II

Khoáng sản nguyên khai

1

Đá vôi làm VLXD thông thường, đá đôlômit

1,0

1,60

2

Đá vôi làm nguyên liệu xi măng

1,0

1,60

3

Đá sét làm nguyên liệu xi măng

1,0

1,57

4

Đất, đá hỗn hợp làm vật liệu san lấp công trình

1,0

1,45

5

Đất sét làm nguyên liệu sản xuất gạch

1,0

1,40

6

Than mỡ

1,0

1,17

Content:
Tỷ lệ quy đổi khoáng sản thành phẩm, khoáng sản nguyên khai từ “m3” ra “tấn”:

TT

Loại khoáng sản

Tỷ lệ quy đổi khoáng sản

m3

Tỷ lệ quy đổi ra tấn

I

Khoáng sản thành phẩm

1

Đá hộc

1,0

1,57

2

Đá ba

1,0

1,52

3

Đá 4 x 6

1,0

1,51

4

Đá 2 x 4

1,0

1,46

5

Đá 1 x 2

1,0

1,45

6

Đá 1 x 1

1,0

1,36

7

Đá 0.5

1,0

1,48

8

Đá mạt

1,0

1,56

9

Đá bây (base)

1,0

1,60

10

Đất, đá hỗn hợp làm vật liệu san lấp công trình

1,0

1,45

11

Than cám 1

1,0

0,94

II

Khoáng sản nguyên khai

1

Đá vôi làm VLXD thông thường, đá đôlômit

1,0

1,60

2

Đá vôi làm nguyên liệu xi măng

1,0

1,60

3

Đá sét làm nguyên liệu xi măng

1,0

1,57

4

Đất, đá hỗn hợp làm vật liệu san lấp công trình

1,0

1,45

5

Đất sét làm nguyên liệu sản xuất gạch

1,0

1,40

6

Than mỡ

1,0

1,17