Document: Khoản 2 Điều 2 Quyết định 03/2018/QĐ-UBND quy định giá tính thuế đối với tài nguyên Tiền Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "13/03/2018", "sign_number": "03/2018/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nghĩa", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "13/03/2018", "sign_number": "03/2018/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nghĩa", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "13/03/2018", "sign_number": "03/2018/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nghĩa", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "13/03/2018", "sign_number": "03/2018/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nghĩa", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "13/03/2018", "sign_number": "03/2018/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nghĩa", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Quyết định 03/2018/QĐ-UBND quy định giá tính thuế đối với tài nguyên Tiền Giang

Điều 2. Giá tính thuế đối với tài nguyên
...
2.000

V302

Nước dưới đất (nước ngầm)

đồng/m3

4.000

V3

Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác

V301

Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá

đồng/m3

40.000

V303

Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác (làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng, dùng cho sản xuất, chế biến thủy sản, hải sản, nông sản,...)

đồng/m3

Content:
2.000

V302

Nước dưới đất (nước ngầm)

đồng/m3

4.000

V3

Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác

V301

Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá

đồng/m3

40.000

V303

Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác (làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng, dùng cho sản xuất, chế biến thủy sản, hải sản, nông sản,...)

đồng/m3