Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2275/QĐ-UBND 2007 số lượng chức danh mức phụ cấp cán bộ không chuyên trách Sơn La

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "27/09/2007", "sign_number": "2275/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Chí Thức", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "27/09/2007", "sign_number": "2275/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Chí Thức", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "27/09/2007", "sign_number": "2275/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Chí Thức", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "27/09/2007", "sign_number": "2275/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Chí Thức", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "27/09/2007", "sign_number": "2275/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Chí Thức", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2275/QĐ-UBND 2007 số lượng chức danh mức phụ cấp cán bộ không chuyên trách Sơn La

Điều 1. Quy định số lượng, chức danh, mức phụ cấp đối với cán bộ không chuyên trách cấp xã, cán bộ bản, tiểu khu, tổ dân phố thuộc tỉnh Sơn La như sau:
1. Cán bộ không chuyên trách cấp xã và hệ số mức phụ cấp (theo mức lương tối thiểu hiện hành):
1.1. Cán bộ Dân số - Gia đình và Trẻ em kiêm Chủ tịch Hội Chữ thập đỏ: 1,09.
1.2. Phó Chủ nhiệm Uỷ ban kiểm tra Đảng uỷ: 1,09.
1.3. Phó Chỉ huy quân sự: 0,9.
1.4. Phó Chủ tịch Mặt trận Tổ quốc: 0,9.
1.5. B trưởng cơ động : 0,9.
1.6. Phó Bí thư Đoàn TNCS Hồ Chí Minh: 0,8.
1.7. Phó Chủ tịch Hội Nông dân: 0,8.
1.8. Phó Chủ tịch Hội Cựu chiến binh: 0,8.
1.9. Phó Chủ tịch Hội Phụ nữ : 0,8.
1.10. Chủ tịch Hội Người cao tuổi: 0,8.
1.11. Cán bộ Văn phòng Đảng uỷ kiêm Thủ quỹ - Văn thư - Lưu trữ: 0,7.
1.12. Cán bộ Kế hoạch - Giao thông - Thủy lợi - Nông lâm, ngư nghiệp: 0,7.
1.13. Cán bộ Lao động - Thương binh và Xã hội: 0,7.

Content:
Cán bộ không chuyên trách cấp xã và hệ số mức phụ cấp (theo mức lương tối thiểu hiện hành):
1.Cán bộ Dân số - Gia đình và Trẻ em kiêm Chủ tịch Hội Chữ thập đỏ: 1,09.
1.2. Phó Chủ nhiệm Uỷ ban kiểm tra Đảng uỷ: 1,09.
1.3. Phó Chỉ huy quân sự: 0,9.
1.4. Phó Chủ tịch Mặt trận Tổ quốc: 0,9.
1.5. B trưởng cơ động : 0,9.
1.6. Phó Bí thư Đoàn TNCS Hồ Chí Minh: 0,8.
1.7. Phó Chủ tịch Hội Nông dân: 0,8.
1.8. Phó Chủ tịch Hội Cựu chiến binh: 0,8.
1.9. Phó Chủ tịch Hội Phụ nữ : 0,8.
1.10. Chủ tịch Hội Người cao tuổi: 0,8.
1.1Cán bộ Văn phòng Đảng uỷ kiêm Thủ quỹ - Văn thư - Lưu trữ: 0,7.
1.12. Cán bộ Kế hoạch - Giao thông - Thủy lợi - Nông lâm, ngư nghiệp: 0,7.
1.13. Cán bộ Lao động - Thương binh và Xã hội: 0,7.