Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1031/QĐ-UBND 2019 Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Hương Sơn Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "05/04/2019", "sign_number": "1031/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "05/04/2019", "sign_number": "1031/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "05/04/2019", "sign_number": "1031/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "05/04/2019", "sign_number": "1031/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "05/04/2019", "sign_number": "1031/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1031/QĐ-UBND 2019 Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Hương Sơn Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Hương Sơn, với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

21,51

0,02

558,84

558,84

0,51

2.2

Đất an ninh

3,59

5,39

2,00

7,39

0,01

2.3

Đất khu công nghiệp

26,82

0,02

220,00

220,00

0,20

2.4

Đất cụm công nghiệp

18,00

18,00

0,02

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

8,37

0,01

56,62

66,52

123,14

0,11

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

37,90

0,03

73,13

1,19

74,32

0,07

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

39,59

0,04

68,09

-28,50

39,59

0,04

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

Content:
2.1

Đất quốc phòng

21,51

0,02

558,84

558,84

0,51

2.2

Đất an ninh

3,59

5,39

2,00

7,39

0,01

2.3

Đất khu công nghiệp

26,82

0,02

220,00

220,00

0,20

2.4

Đất cụm công nghiệp

18,00

18,00

0,02

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

8,37

0,01

56,62

66,52

123,14

0,11

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

37,90

0,03

73,13

1,19

74,32

0,07

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

39,59

0,04

68,09

-28,50

39,59

0,04

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã