Document: Điều 1 Quyết định 818/2002/QĐ-UB quy định giá nước máy Bến Tre

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "01/03/2002", "sign_number": "818/2002/QĐ-UB", "signer": "Cao Tấn Khổng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "01/03/2002", "sign_number": "818/2002/QĐ-UB", "signer": "Cao Tấn Khổng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "01/03/2002", "sign_number": "818/2002/QĐ-UB", "signer": "Cao Tấn Khổng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "01/03/2002", "sign_number": "818/2002/QĐ-UB", "signer": "Cao Tấn Khổng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "01/03/2002", "sign_number": "818/2002/QĐ-UB", "signer": "Cao Tấn Khổng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 818/2002/QĐ-UB quy định giá nước máy Bến Tre có nội dung như sau:

Điều 1. Nay quy định giá thanh toán nước máy cho các đối tượng: đối tượng 1 (giá nước phục vụ sinh hoạt), đối tượng 2 (giá nước phục vụ sản xuất), đối tượng 3 (giá nước phục vụ kinh doanh) cụ thể như sau:

Đối tượng

Giá bán

Thuế GTGT

Giá thanh toán

Đối tượng 1

2.095,24đ/m3

104,76đ/m3

2.200,00đ/m3

Đối tượng 2

2.666,67đ/m3

133,33đ/m3

2.800,00đ/m3

Đối tượng 3

4.000,00đ/m3

200,00đ/m3

4.200,00đ.m3

Content:
Điều 1. Nay quy định giá thanh toán nước máy cho các đối tượng: đối tượng 1 (giá nước phục vụ sinh hoạt), đối tượng 2 (giá nước phục vụ sản xuất), đối tượng 3 (giá nước phục vụ kinh doanh) cụ thể như sau:

Đối tượng

Giá bán

Thuế GTGT

Giá thanh toán

Đối tượng 1

2.095,24đ/m3

104,76đ/m3

2.200,00đ/m3

Đối tượng 2

2.666,67đ/m3

133,33đ/m3

2.800,00đ/m3

Đối tượng 3

4.000,00đ/m3

200,00đ/m3

4.200,00đ.m3