Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 332/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Kinh Môn Hải Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "332/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "332/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "332/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "332/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "332/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 332/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Kinh Môn Hải Dương

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 thị xã Kinh Môn với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

40,52

0,61

0,05

2.2

Đất an ninh

CAN

2,77

1,22

0,13

0,56

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

402,61

47,40

29,96

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

71,16

5,48

9,22

0,05

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

713,69

39,56

3,32

37,68

0,50

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

664,13

3,32

2,98

54,30

2.10

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2.692,25

90,98

149,30

90,28

147,15

82,82

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1.290,42

55,79

82,13

57,08

50,54

37,85

-

Đất thủy lợi

DTL

732,33

17,43

41,09

12,96

32,28

29,88

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

16,25

2,33

0,50

0,42

0,83

0,15

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

9,63

2,82

0,16

0,14

0,13

0,40

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

79,24

3,78

6,05

1,60

2,27

1,79

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

55,73

1,61

3,03

0,93

3,06

3,08

-

Đất công trình năng lượng

DNL

165,05

0,49

3,90

1,89

0,20

0,12

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

2,07

0,69

0,02

0,03

0,01

0,04

-

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

29,01

3,20

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

80,76

0,72

0,54

0,24

0,47

0,83

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

69,20

0,94

1,11

1,20

49,20

2,53

-

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

145,60

3,37

9,58

10,13

7,88

5,92

-

Đất chợ

DCH

16,97

1,02

1,19

0,46

0,29

0,24

2.11

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

2.12

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.13

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

17,42

1,06

0,49

2.14

Đất ở tại nông thôn

ONT

574,94

2.15

Đất ở tại đô thị

ODT

957,71

52,76

91,63

49,13

57,13

66,32

2.16

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

18,43

2,71

0,50

1,29

0,54

1,09

2.17

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,96

0,92

2.18

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

6,87

0,05

0,58

0,17

0,07

0,11

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.065,25

23,25

32,89

5,09

42,06

64,74

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

44,79

5,07

1,72

0,30

0,33

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,06

2.23

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

7,71

1,64

0,07

0,08

2.24

Đất công trình công cộng khác

DCK

0,06

3

Đất chưa sử dụng

CSD

24,09

0,14

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Hiệp An

Phường Hiệp Sơn

Phường Long Xuyên

Phường Minh Tân

Phường Phạm Thái

Phường Phú Thứ

(1)

(2)

(3)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

Tổng diện tích tự nhiên

325,88

716,35

448,58

1.357,54

976,52

884,64

1

Đất nông nghiệp

NNP

85,55

312,45

194,70

346,34

641,62

352,46

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

47,86

166,06

131,74

193,48

421,45

141,01

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

47,86

166,06

131,74

173,65

420,56

122,45

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,59

4,24

0,92

29,96

20,41

14,89

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

19,74

53,99

41,18

57,25

74,21

158,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

10,23

30,87

5,44

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

6,49

81,16

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2,91

43,12

5,80

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4,22

14,16

20,85

58,04

32,72

38,57

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,12

0,44

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

240,33

403,90

253,88

1.004,10

331,51

531,40

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,06

8,19

0,02

3,87

0,13

14,09

2.2

Đất an ninh

CAN

0,10

0,18

0,09

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

21,87

52,34

64,53

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

10,85

4,63

0,94

0,10

0,74

4,77

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

9,22

134,84

27,51

225,15

35,87

114,73

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất SX vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

1,75

412,42

21,70

81,52

2.10

Đất phát triển hạ tầng

DHT

122,98

113,47

74,43

161,70

137,99

102,81

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

84,66

62,87

38,22

77,49

64,10

59,57

-

Đất thủy lợi

DTL

7,21

34,02

24,74

23,66

41,37

20,35

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,64

0,50

0,54

1,37

1,04

1,30

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,63

0,17

0,31

0,30

0,24

1,17

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

4,29

4,53

2,28

5,08

4,02

9,41

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

17,21

1,88

1,61

1,75

2,26

0,75

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,72

0,62

0,73

22,31

0,08

1,25

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,38

0,04

0,03

0,03

0,08

0,04

-

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

0,84

4,63

16,44

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,04

1,14

0,40

11,18

0,53

1,33

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,38

1,33

0,30

1,75

0,43

1,73

-

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

3,64

4,49

4,33

11,00

7,10

3,48

-

Đất chợ

DCH

2,17

1,86

0,09

1,12

0,28

2,43

2.11

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

2.12

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.13

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,76

1,09

0,03

1,62

1,07

2.14

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.15

Đất ở tại đô thị

ODT

82,87

81,30

48,02

109,09

64,49

94,46

2.16

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,01

0,75

1,57

0,93

0,94

2.17

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.18

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,10

0,07

0,25

0,02

0,05

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

9,35

35,25

49,90

82,58

68,31

50,05

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,14

0,58

0,15

0,46

1,35

1,11

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,06

2.23

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

0,30

5,36

0,11

2.24

Đất công trình công cộng khác

DCK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

7,10

3,40

0,78

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Tân Dân

Phường Thái Thịnh

Phường Thất Hùng

Xã Lê Ninh

Xã Quang Thành

Xã Thăng Long

(1)

(2)

(3)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

Tổng diện tích tự nhiên

497,87

405,45

745,48

1.138,92

1.136,85

615,06

1

Đất nông nghiệp

NNP

290,67

240,40

417,78

756,03

555,00

353,31

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

146,59

170,74

238,67

392,91

256,91

179,45

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

129,61

169,70

238,67

392,91

256,91

178,54

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

15,24

16,40

17,91

82,31

12,67

61,11

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

53,74

35,53

119,28

49,43

82,80

69,81

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

20,30

166,73

76,48

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

26,63

38,40

18,31

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

28,17

17,73

41,92

23,85

106,19

42,10

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

2,40

1,64

0,85

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

204,95

161,17

327,70

382,83

581,85

261,76

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,04

3,37

10,05

2.2

Đất an ninh

CAN

0,18

0,11

0,05

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

60,00

76,77

49,74

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,79

0,60

3,20

25,00

1,64

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

16,64

3,72

17,80

8,49

11,02

7,46

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

60,92

1,26

10,35

6,13

0,81

2.10

Đất phát triển hạ tầng

DHT

51,54

63,13

117,81

187,48

299,52

108,80

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

23,28

36,05

62,04

82,22

79,06

60,86

-

Đất thủy lợi

DTL

14,18

19,97

45,74

55,39

38,04

36,97

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,52

0,32

0,13

0,85

0,63

1,06

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,12

0,26

0,08

0,31

0,93

0,18

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,87

2,08

2,92

2,30

10,77

2,03

-

Đất xd cơ sở thể dục, thể thao

DTT

1,55

0,88

0,74

1,44

2,93

1,77

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,08

0,15

0,18

8,94

121,43

0,41

-

Đất ct bưu chính viễn thông

DBV

0,03

0,02

0,06

0,04

0,09

0,03

-

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

3,89

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,16

0,08

0,17

25,70

34,20

0,27

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,10

0,28

0,07

1,08

0,41

1,14

-

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

5,59

3,04

5,42

8,60

10,09

4,09

-

Đất chợ

DCH

0,16

0,26

0,60

0,94

2.11

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

2.12

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.13

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,40

1,43

1,74

1,22

2.14

Đất ở tại nông thôn

ONT

74,39

96,71

53,02

2.15

Đất ở tại đô thị

ODT

41,75

60,40

58,36

2.16

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,43

0,42

0,89

0,74

0,52

0,70

2.17

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,05

0,26

0,37

2.18

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,17

0,19

0,89

0,76

0,85

0,04

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

33,50

27,90

65,73

90,66

49,04

32,85

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2,77

4,33

1,94

4,12

5,10

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,08

2.23

Đất công trình công cộng khác

DCK

0,06

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2,26

3,88

0,06

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Lạc Long

Xã Hiệp Hòa

Xã Bạch Đằng

Xã Thượng Quận

Xã Hoành Sơn

Xã Minh Hòa

(1)

(2)

(3)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

Tổng diện tích tự nhiên

681,64

983,07

674,16

699,12

418,41

705,31

1

Đất nông nghiệp

NNP

434,80

787,58

447,82

485,15

271,48

429,13

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

293,05

403,66

278,63

224,00

143,04

297,07

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

286,72

403,66

278,63

224,00

143,04

297,07

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

88,24

21,11

4,39

91,49

12,67

7,45

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

33,58

60,15

73,44

112,70

67,08

65,91

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

105,12

27,28

8,17

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

97,11

27,55

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

70,65

35,31

1,72

41,96

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

19,94

27,84

28,76

18,62

6,72

58,69

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,92

0,90

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

246,84

195,43

222,91

213,97

143,98

276,18

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,03

0,01

2.2

Đất an ninh

CAN

0,08

0,08

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,16

0,04

1,50

1,45

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

4,07

0,69

3,64

1,91

7,10

2,77

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,97

5,70

2.10

Đất phát triển hạ tầng

DHT

97,45

94,82

112,50

116,10

53,41

115,79

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

48,70

40,79

68,77

50,01

20,82

47,55

-

Đất thủy lợi

DTL

35,50

38,43

31,05

52,55

23,18

56,33

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,51

0,27

0,21

1,25

0,48

0,38

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,21

0,27

0,16

0,19

0,18

0,26

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,40

2,59

2,54

2,11

1,45

2,10

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

1,60

1,05

1,88

1,50

2,36

0,87

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,22

0,39

0,42

0,33

0,12

0,05

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,03

0,16

0,02

0,03

0,12

0,02

-

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,31

0,34

0,36

0,55

0,20

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

1,05

1,02

0,60

1,48

0,10

0,96

-

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

5,16

9,28

6,03

5,98

4,41

6,99

-

Đất chợ

DCH

2,78

0,22

0,46

0,13

0,27

2.11

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

2.12

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.13

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,81

2,52

0,13

0,05

2.14

Đất ở tại nông thôn

ONT

63,39

65,08

61,68

65,28

28,75

66,64

2.15

Đất ở tại đô thị

ODT

2.16

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,76

0,41

0,50

0,76

0,60

0,36

2.17

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,01

0,25

0,09

2.18

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,98

0,44

0,13

0,34

0,43

0,18

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

77,03

32,97

23,06

27,74

53,32

87,97

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,20

0,73

11,56

0,26

0,16

1,40

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,92

2.23

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

0,08

0,07

2.24

Đất công trình công cộng khác

DCK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0,07

3,44

2,95

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2022
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Phường An Lưu

Phường An Phụ

Phường An Sinh

Phường Duy Tân

Phường Hiến Thành

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6) +…+(27)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

616,55

31,89

77,06

3,50

8,26

7,38

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

471,90

22,99

61,28

3,11

5,51

3,25

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

471,90

22,99

61,28

3,11

5,51

3,25

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

18,70

1,83

0,57

0,10

0,25

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

83,79

5,52

15,12

0,07

2,45

3,53

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

20,73

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

21,43

1,55

0,09

0,22

0,05

0,60

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

82,31

4,76

9,90

0,24

0,40

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

0,50

0,50

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,35

0,50

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

9,60

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

59,88

2,93

7,27

0,22

0,40

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

33,47

2,40

3,10

0,09

-

Đất thủy lợi

DTL

22,19

0,35

4,12

0,13

0,40

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,16

0,04

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,09

0,09

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,17

0,02

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,44

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2,60

0,03

0,05

-

Đất chợ

DCH

0,67

2.9

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,10

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

1,64

0,81

0,02

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,71

0,03

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.14

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.15

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

6,44

2,63

2.16

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,09

2.17

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

TT

Chỉ tiêu

Mã

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Hiệp An

Phường Hiệp Sơn

Phường Long Xuyên

Phường Minh Tân

Phường Phạm Thái

Phường Phú Thứ

(1)

(2)

(3)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

62,21

19,50

22,20

4,61

1,31

42,62

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

45,08

10,33

20,53

4,21

1,21

37,58

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

45,08

10,33

20,53

4,21

1,21

37,58

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,40

0,20

0,20

0,28

1,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

16,04

3,42

1,47

0,08

0,10

2,99

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

5,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,69

0,55

0,05

0,55

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7,80

0,90

2,17

10,33

0,06

4,83

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,04

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

9,60

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

5,55

0,90

2,17

0,10

0,06

4,62

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

2,02

1,30

0,07

0,04

2,98

-

Đất thủy lợi

DTL

3,42

0,80

0,88

0,03

0,02

1,64

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,03

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,08

-

Đất chợ

DCH

2.9

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

0,63

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.14

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.15

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2,21

0,20

2.16

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,01

2.17

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Tân Dân

Phường Thái Thịnh

Phường Thất Hùng

Xã Lê Ninh

Xã Quang Thành

Xã Thăng Long

(1)

(2)

(3)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

1

Đất nông nghiệp

NNP

6,02

16,68

68,11

28,72

95,36

66,88

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3,53

13,94

53,19

17,47

75,84

55,35

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3,53

13,94

53,19

17,47

75,84

55,35

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,48

0,02

0,65

0,10

4,66

3,43

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,28

2,52

13,36

0,27

5,31

5,48

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

8,68

7,05

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,73

0,20

0,90

2,20

2,50

2,62

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,09

1,70

7,05

1,52

12,37

9,92

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,91

0,00

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1,52

5,53

1,52

11,98

9,82

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1,05

2,15

0,83

7,62

6,81

-

Đất thủy lợi

DTL

0,47

1,54

0,54

2,61

2,98

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,12

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

Đất xd cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,09

0,03

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,10

0,34

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,74

0,03

0,65

-

Đất chợ

DCH

0,67

2.9

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,02

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

0,18

0,01

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,18

0,11

0,39

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.14

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.15

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,40

2.16

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,08

2.17

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Lạc Long

Xã Hiệp Hòa

Xã Bạch Đằng

Xã Thượng Quận

Xã Hoành Sơn

Xã Minh Hòa

(1)

(2)

(3)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1,63

4,53

30,74

0,83

1,34

15,19

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1,50

3,43

20,34

0,71

0,13

11,42

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1,50

3,43

20,34

0,71

0,13

11,42

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,01

0,50

0,02

1,11

2,39

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,10

0,10

3,20

0,10

0,10

1,18

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,02

0,50

7,20

0,20

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,07

1,31

3,51

0,85

0,53

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,82

0,08

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,05

1,30

3,50

0,45

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

0,04

2,75

0,22

-

Đất thủy lợi

DTL

0,01

1,30

0,75

0,21

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,02

-

Đất chợ

DCH

2.9

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,02

0,01

0,01

0,03

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.14

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.15

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.16

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.17

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

40,52

0,61

0,05

2.2

Đất an ninh

CAN

2,77

1,22

0,13

0,56

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

402,61

47,40

29,96

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

71,16

5,48

9,22

0,05

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

713,69

39,56

3,32

37,68

0,50

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

664,13

3,32

2,98

54,30

2.10

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2.692,25

90,98

149,30

90,28

147,15

82,82

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1.290,42

55,79

82,13

57,08

50,54

37,85

-

Đất thủy lợi

DTL

732,33

17,43

41,09

12,96

32,28

29,88

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

16,25

2,33

0,50

0,42

0,83

0,15

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

9,63

2,82

0,16

0,14

0,13

0,40

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

79,24

3,78

6,05

1,60

2,27

1,79

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

55,73

1,61

3,03

0,93

3,06

3,08

-

Đất công trình năng lượng

DNL

165,05

0,49

3,90

1,89

0,20

0,12

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

2,07

0,69

0,02

0,03

0,01

0,04

-

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

29,01

3,20

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

80,76

0,72

0,54

0,24

0,47

0,83

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

69,20

0,94

1,11

1,20

49,20

2,53

-

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

145,60

3,37

9,58

10,13

7,88

5,92

-

Đất chợ

DCH

16,97

1,02

1,19

0,46

0,29

0,24

2.11

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

2.12

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.13

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

17,42

1,06

0,49

2.14

Đất ở tại nông thôn

ONT

574,94

2.15

Đất ở tại đô thị

ODT

957,71

52,76

91,63

49,13

57,13

66,32

2.16

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

18,43

2,71

0,50

1,29

0,54

1,09

2.17

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,96

0,92

2.18

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

6,87

0,05

0,58

0,17

0,07

0,11

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.065,25

23,25

32,89

5,09

42,06

64,74

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

44,79

5,07

1,72

0,30

0,33

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,06

2.23

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

7,71

1,64

0,07

0,08

2.24

Đất công trình công cộng khác

DCK

0,06

3

Đất chưa sử dụng

CSD

24,09

0,14

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Hiệp An

Phường Hiệp Sơn

Phường Long Xuyên

Phường Minh Tân

Phường Phạm Thái

Phường Phú Thứ

(1)

(2)

(3)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

Tổng diện tích tự nhiên

325,88

716,35

448,58

1.357,54

976,52

884,64

1

Đất nông nghiệp

NNP

85,55

312,45

194,70

346,34

641,62

352,46

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

47,86

166,06

131,74

193,48

421,45

141,01

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

47,86

166,06

131,74

173,65

420,56

122,45

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,59

4,24

0,92

29,96

20,41

14,89

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

19,74

53,99

41,18

57,25

74,21

158,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

10,23

30,87

5,44

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

6,49

81,16

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2,91

43,12

5,80

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4,22

14,16

20,85

58,04

32,72

38,57

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,12

0,44

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

240,33

403,90

253,88

1.004,10

331,51

531,40

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,06

8,19

0,02

3,87

0,13

14,09

2.2

Đất an ninh

CAN

0,10

0,18

0,09

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

21,87

52,34

64,53

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

10,85

4,63

0,94

0,10

0,74

4,77

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

9,22

134,84

27,51

225,15

35,87

114,73

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất SX vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

1,75

412,42

21,70

81,52

2.10

Đất phát triển hạ tầng

DHT

122,98

113,47

74,43

161,70

137,99

102,81

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

84,66

62,87

38,22

77,49

64,10

59,57

-

Đất thủy lợi

DTL

7,21

34,02

24,74

23,66

41,37

20,35

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,64

0,50

0,54

1,37

1,04

1,30

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,63

0,17

0,31

0,30

0,24

1,17

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

4,29

4,53

2,28

5,08

4,02

9,41

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

17,21

1,88

1,61

1,75

2,26

0,75

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,72

0,62

0,73

22,31

0,08

1,25

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,38

0,04

0,03

0,03

0,08

0,04

-

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

0,84

4,63

16,44

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,04

1,14

0,40

11,18

0,53

1,33

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,38

1,33

0,30

1,75

0,43

1,73

-

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

3,64

4,49

4,33

11,00

7,10

3,48

-

Đất chợ

DCH

2,17

1,86

0,09

1,12

0,28

2,43

2.11

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

2.12

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.13

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,76

1,09

0,03

1,62

1,07

2.14

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.15

Đất ở tại đô thị

ODT

82,87

81,30

48,02

109,09

64,49

94,46

2.16

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,01

0,75

1,57

0,93

0,94

2.17

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.18

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,10

0,07

0,25

0,02

0,05

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

9,35

35,25

49,90

82,58

68,31

50,05

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,14

0,58

0,15

0,46

1,35

1,11

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,06

2.23

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

0,30

5,36

0,11

2.24

Đất công trình công cộng khác

DCK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

7,10

3,40

0,78

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Tân Dân

Phường Thái Thịnh

Phường Thất Hùng

Xã Lê Ninh

Xã Quang Thành

Xã Thăng Long

(1)

(2)

(3)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

Tổng diện tích tự nhiên

497,87

405,45

745,48

1.138,92

1.136,85

615,06

1

Đất nông nghiệp

NNP

290,67

240,40

417,78

756,03

555,00

353,31

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

146,59

170,74

238,67

392,91

256,91

179,45

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

129,61

169,70

238,67

392,91

256,91

178,54

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

15,24

16,40

17,91

82,31

12,67

61,11

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

53,74

35,53

119,28

49,43

82,80

69,81

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

20,30

166,73

76,48

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

26,63

38,40

18,31

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

28,17

17,73

41,92

23,85

106,19

42,10

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

2,40

1,64

0,85

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

204,95

161,17

327,70

382,83

581,85

261,76

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,04

3,37

10,05

2.2

Đất an ninh

CAN

0,18

0,11

0,05

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

60,00

76,77

49,74

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,79

0,60

3,20

25,00

1,64

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

16,64

3,72

17,80

8,49

11,02

7,46

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

60,92

1,26

10,35

6,13

0,81

2.10

Đất phát triển hạ tầng

DHT

51,54

63,13

117,81

187,48

299,52

108,80

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

23,28

36,05

62,04

82,22

79,06

60,86

-

Đất thủy lợi

DTL

14,18

19,97

45,74

55,39

38,04

36,97

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,52

0,32

0,13

0,85

0,63

1,06

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,12

0,26

0,08

0,31

0,93

0,18

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,87

2,08

2,92

2,30

10,77

2,03

-

Đất xd cơ sở thể dục, thể thao

DTT

1,55

0,88

0,74

1,44

2,93

1,77

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,08

0,15

0,18

8,94

121,43

0,41

-

Đất ct bưu chính viễn thông

DBV

0,03

0,02

0,06

0,04

0,09

0,03

-

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

3,89

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,16

0,08

0,17

25,70

34,20

0,27

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,10

0,28

0,07

1,08

0,41

1,14

-

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

5,59

3,04

5,42

8,60

10,09

4,09

-

Đất chợ

DCH

0,16

0,26

0,60

0,94

2.11

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

2.12

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.13

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,40

1,43

1,74

1,22

2.14

Đất ở tại nông thôn

ONT

74,39

96,71

53,02

2.15

Đất ở tại đô thị

ODT

41,75

60,40

58,36

2.16

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,43

0,42

0,89

0,74

0,52

0,70

2.17

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,05

0,26

0,37

2.18

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,17

0,19

0,89

0,76

0,85

0,04

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

33,50

27,90

65,73

90,66

49,04

32,85

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2,77

4,33

1,94

4,12

5,10

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,08

2.23

Đất công trình công cộng khác

DCK

0,06

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2,26

3,88

0,06

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Lạc Long

Xã Hiệp Hòa

Xã Bạch Đằng

Xã Thượng Quận

Xã Hoành Sơn

Xã Minh Hòa

(1)

(2)

(3)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

Tổng diện tích tự nhiên

681,64

983,07

674,16

699,12

418,41

705,31

1

Đất nông nghiệp

NNP

434,80

787,58

447,82

485,15

271,48

429,13

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

293,05

403,66

278,63

224,00

143,04

297,07

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

286,72

403,66

278,63

224,00

143,04

297,07

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

88,24

21,11

4,39

91,49

12,67

7,45

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

33,58

60,15

73,44

112,70

67,08

65,91

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

105,12

27,28

8,17

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

97,11

27,55

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

70,65

35,31

1,72

41,96

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

19,94

27,84

28,76

18,62

6,72

58,69

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,92

0,90

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

246,84

195,43

222,91

213,97

143,98

276,18

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,03

0,01

2.2

Đất an ninh

CAN

0,08

0,08

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,16

0,04

1,50

1,45

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

4,07

0,69

3,64

1,91

7,10

2,77

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,97

5,70

2.10

Đất phát triển hạ tầng

DHT

97,45

94,82

112,50

116,10

53,41

115,79

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

48,70

40,79

68,77

50,01

20,82

47,55

-

Đất thủy lợi

DTL

35,50

38,43

31,05

52,55

23,18

56,33

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,51

0,27

0,21

1,25

0,48

0,38

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,21

0,27

0,16

0,19

0,18

0,26

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,40

2,59

2,54

2,11

1,45

2,10

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

1,60

1,05

1,88

1,50

2,36

0,87

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,22

0,39

0,42

0,33

0,12

0,05

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,03

0,16

0,02

0,03

0,12

0,02

-

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,31

0,34

0,36

0,55

0,20

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

1,05

1,02

0,60

1,48

0,10

0,96

-

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

5,16

9,28

6,03

5,98

4,41

6,99

-

Đất chợ

DCH

2,78

0,22

0,46

0,13

0,27

2.11

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

2.12

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.13

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,81

2,52

0,13

0,05

2.14

Đất ở tại nông thôn

ONT

63,39

65,08

61,68

65,28

28,75

66,64

2.15

Đất ở tại đô thị

ODT

2.16

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,76

0,41

0,50

0,76

0,60

0,36

2.17

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,01

0,25

0,09

2.18

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,98

0,44

0,13

0,34

0,43

0,18

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

77,03

32,97

23,06

27,74

53,32

87,97

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,20

0,73

11,56

0,26

0,16

1,40

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,92

2.23

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

0,08

0,07

2.24

Đất công trình công cộng khác

DCK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0,07

3,44

2,95

Kế hoạch thu hồi đất năm 2022
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Phường An Lưu

Phường An Phụ

Phường An Sinh

Phường Duy Tân

Phường Hiến Thành

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6) +…+(27)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

616,55

31,89

77,06

3,50

8,26

7,38

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

471,90

22,99

61,28

3,11

5,51

3,25

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

471,90

22,99

61,28

3,11

5,51

3,25

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

18,70

1,83

0,57

0,10

0,25

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

83,79

5,52

15,12

0,07

2,45

3,53

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

20,73

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

21,43

1,55

0,09

0,22

0,05

0,60

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

82,31

4,76

9,90

0,24

0,40

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

0,50

0,50

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,35

0,50

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

9,60

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

59,88

2,93

7,27

0,22

0,40

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

33,47

2,40

3,10

0,09

-

Đất thủy lợi

DTL

22,19

0,35

4,12

0,13

0,40

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,16

0,04

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,09

0,09

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,17

0,02

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,44

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2,60

0,03

0,05

-

Đất chợ

DCH

0,67

2.9

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,10

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

1,64

0,81

0,02

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,71

0,03

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.14

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.15

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

6,44

2,63

2.16

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,09

2.17

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

TT

Chỉ tiêu

Mã

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Hiệp An

Phường Hiệp Sơn

Phường Long Xuyên

Phường Minh Tân

Phường Phạm Thái

Phường Phú Thứ

(1)

(2)

(3)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

62,21

19,50

22,20

4,61

1,31

42,62

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

45,08

10,33

20,53

4,21

1,21

37,58

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

45,08

10,33

20,53

4,21

1,21

37,58

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,40

0,20

0,20

0,28

1,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

16,04

3,42

1,47

0,08

0,10

2,99

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

5,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,69

0,55

0,05

0,55

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7,80

0,90

2,17

10,33

0,06

4,83

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,04

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

9,60

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

5,55

0,90

2,17

0,10

0,06

4,62

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

2,02

1,30

0,07

0,04

2,98

-

Đất thủy lợi

DTL

3,42

0,80

0,88

0,03

0,02

1,64

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,03

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,08

-

Đất chợ

DCH

2.9

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

0,63

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.14

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.15

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2,21

0,20

2.16

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,01

2.17

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Tân Dân

Phường Thái Thịnh

Phường Thất Hùng

Xã Lê Ninh

Xã Quang Thành

Xã Thăng Long

(1)

(2)

(3)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

1

Đất nông nghiệp

NNP

6,02

16,68

68,11

28,72

95,36

66,88

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3,53

13,94

53,19

17,47

75,84

55,35

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3,53

13,94

53,19

17,47

75,84

55,35

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,48

0,02

0,65

0,10

4,66

3,43

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,28

2,52

13,36

0,27

5,31

5,48

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

8,68

7,05

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,73

0,20

0,90

2,20

2,50

2,62

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,09

1,70

7,05

1,52

12,37

9,92

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,91

0,00

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1,52

5,53

1,52

11,98

9,82

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1,05

2,15

0,83

7,62

6,81

-

Đất thủy lợi

DTL

0,47

1,54

0,54

2,61

2,98

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,12

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

Đất xd cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,09

0,03

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,10

0,34

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,74

0,03

0,65

-

Đất chợ

DCH

0,67

2.9

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,02

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

0,18

0,01

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,18

0,11

0,39

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.14

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.15

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,40

2.16

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,08

2.17

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Lạc Long

Xã Hiệp Hòa

Xã Bạch Đằng

Xã Thượng Quận

Xã Hoành Sơn

Xã Minh Hòa

(1)

(2)

(3)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1,63

4,53

30,74

0,83

1,34

15,19

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1,50

3,43

20,34

0,71

0,13

11,42

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1,50

3,43

20,34

0,71

0,13

11,42

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,01

0,50

0,02

1,11

2,39

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,10

0,10

3,20

0,10

0,10

1,18

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,02

0,50

7,20

0,20

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,07

1,31

3,51

0,85

0,53

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,82

0,08

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,05

1,30

3,50

0,45

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

0,04

2,75

0,22

-

Đất thủy lợi

DTL

0,01

1,30

0,75

0,21

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,02

-

Đất chợ

DCH

2.9

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,02

0,01

0,01

0,03

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.14

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.15

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.16

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.17

Đất phi nông nghiệp khác

PNK