Document: Khoản 12 Điều 1 Quyết định 03/2018/QĐ-UBND sửa đổi Quy định đơn giá bồi thường tài sản trên đất Bình Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "09/02/2018", "sign_number": "03/2018/QĐ-UBND", "signer": "Mai Hùng Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "09/02/2018", "sign_number": "03/2018/QĐ-UBND", "signer": "Mai Hùng Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "09/02/2018", "sign_number": "03/2018/QĐ-UBND", "signer": "Mai Hùng Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "09/02/2018", "sign_number": "03/2018/QĐ-UBND", "signer": "Mai Hùng Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "09/02/2018", "sign_number": "03/2018/QĐ-UBND", "signer": "Mai Hùng Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 12 Điều 1 Quyết định 03/2018/QĐ-UBND sửa đổi Quy định đơn giá bồi thường tài sản trên đất Bình Dương

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về đơn giá bồi thường, hỗ trợ tài sản trên đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương ban hành kèm theo Quyết định số 25/2015/QĐ-UBND ngày 22 tháng 7 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương, cụ thể như sau:
...
12.000

- Trên 02 năm tuổi

18.000

3

Trúc

- Dưới 01 năm tuổi

4.000

- Từ 01 năm đến 02 năm tuổi

6.000

- Trên 02 năm tuổi

8.000

4

Bạch đàn, tràm, lồng mức (mật độ tối đa 2.000 cây/ha); ngành ngạnh, cò ke, xoan, so đũa, trường

- Dưới 01 năm tuổi

8.000

- Từ 01 năm tuổi và có đường kính nhỏ hơn (<) 10 cm, chiều cao từ 1,3 m đến 1,5 m

25.000

- Có đường kính từ 10 cm đến 20 cm

70.000

- Có đường kính lớn hơn 20 cm đến 30 cm

150.000

- Có đường kính lớn hơn 30 cm

200.000

5

Xà cừ (mật độ tối đa 416 cây/ha)

- Loại trồng dưới 01 năm

12.000

- Từ 01 năm tuổi và có đường kính nhỏ hơn (<) 10 cm, chiều cao từ 1,3 m đến 1,5 m

40.000

- Có đường kính từ 10 cm đến 20 cm

130.000

- Có đường kính lớn hơn 20 cm

320.000

6

Cầy, cám, dâu đất, gió bầu (mật độ 416 cây/ha)

- Dưới 1 năm tuổi

20.000

- Loại trồng từ 01 đến 03 năm

200.000

- Loại trồng trên 03 năm đến 05 năm

400.000

- Loại trồng có đường kính từ 10-20 cm, chiều cao từ 1,3 m đến 1,5 m

700.000

- Loại trồng có đường kính trên 20-30 cm

1.200.000

- Loại trồng có đường kính trên 30 cm

2.500.000

7

Sao, dầu, bằng lăng (mật độ 416 cây/ha)

- Dưới 01 năm tuổi

30.000

- Loại trồng từ 01 đến 03 năm

280.000

- Loại trồng trên 03 năm đến 05 năm

600.000

- Loại trồng có đường kính từ 10-20 cm, chiều cao từ 1,3 m đến 1,5 m

1.050.000

- Loại trồng có đường kính trên 20-30 cm

1.900.000

- Loại trồng có đường kính trên 30 cm

3.500.000

8

Gõ đỏ, gõ mật, giáng hương (mật độ 416 cây/ha)

- Dưới 1 năm tuổi

50.000

- Loại trồng từ 01 đến 03 năm

350.000

- Loại trồng trên 03 năm đến 05 năm

700.000

- Loại trồng có đường kính từ 10-20 cm, chiều cao từ 1,3 m đến 1,5 m

1.100.000

- Loại trồng có đường kính trên 20-30 cm

2.200.000

- Loại trồng có đường kính trên 30 cm

4.000.000

9

Đối với cây Xà cừ, Sao, dầu, bằng lăng, Gõ đỏ, gõ mật, giáng hương có đường kính trên 40cm trở lên thì giao Ủy ban nhân dân cấp huyện xem xét

IV

Cây cảnh trang trí

1

Bông giấy, bông trang, bông bụp, nguyệt quế, cây xanh, cây hoàng ngọc, cây ngà voi, cây sứ, hà tiên cô, hoa anh đào, họ cây mai, thiên tuế, cây cần thăng, chùm nụm, đinh lăng,...

Đồng/cây

- Dưới 1 năm tuổi

10.000

- Từ 01 năm đến dưới 03 năm

30.000

- Từ 3 năm đến 05 năm

50.000

- Trên 05 năm

100.000

2

Trúc kiểng

Đồng/khóm (bụi)

100.000

Khóm (bụi) khoảng >= 3 cây, thời gian trồng trên 4 năm.
Trường hợp dưới 1 năm tuổi thì hỗ trợ di dời bằng 20% của đơn giá trên

3

Hỗ trợ di dời chậu kiểng (có trồng cây), bằng sành, bằng xi măng

Đồng/chậu

- Nhỏ hơn (< 20) cm

6.000

- Từ 20 cm đến 50 cm

15.000

- Lớn hơn (>) 50 cm

25.000

4

Hỗ trợ di dời chậu kiểng (có trồng cây), đan bằng tre...

Đồng/chậu

2.500

5

Các loại cây kiểng cổ, cầu kỳ sẽ hỗ trợ di dời theo chi phí thực tế

V

Các loại cây khác

Đồng/cây

Bàng, phượng, si và một số loại cây không có trong đơn giá

- Mới trồng

15.000

- Từ 01 đến 03 năm tuổi

45.000

- Trên 03 năm đến 05 năm tuổi

60.000

- Trên 05 năm tuổi

100.000

Content:
12.000

- Trên 02 năm tuổi

18.000

3

Trúc

- Dưới 01 năm tuổi

4.000

- Từ 01 năm đến 02 năm tuổi

6.000

- Trên 02 năm tuổi

8.000

4

Bạch đàn, tràm, lồng mức (mật độ tối đa 2.000 cây/ha); ngành ngạnh, cò ke, xoan, so đũa, trường

- Dưới 01 năm tuổi

8.000

- Từ 01 năm tuổi và có đường kính nhỏ hơn (<) 10 cm, chiều cao từ 1,3 m đến 1,5 m

25.000

- Có đường kính từ 10 cm đến 20 cm

70.000

- Có đường kính lớn hơn 20 cm đến 30 cm

150.000

- Có đường kính lớn hơn 30 cm

200.000

5

Xà cừ (mật độ tối đa 416 cây/ha)

- Loại trồng dưới 01 năm

12.000

- Từ 01 năm tuổi và có đường kính nhỏ hơn (<) 10 cm, chiều cao từ 1,3 m đến 1,5 m

40.000

- Có đường kính từ 10 cm đến 20 cm

130.000

- Có đường kính lớn hơn 20 cm

320.000

6

Cầy, cám, dâu đất, gió bầu (mật độ 416 cây/ha)

- Dưới 1 năm tuổi

20.000

- Loại trồng từ 01 đến 03 năm

200.000

- Loại trồng trên 03 năm đến 05 năm

400.000

- Loại trồng có đường kính từ 10-20 cm, chiều cao từ 1,3 m đến 1,5 m

700.000

- Loại trồng có đường kính trên 20-30 cm

1.200.000

- Loại trồng có đường kính trên 30 cm

2.500.000

7

Sao, dầu, bằng lăng (mật độ 416 cây/ha)

- Dưới 01 năm tuổi

30.000

- Loại trồng từ 01 đến 03 năm

280.000

- Loại trồng trên 03 năm đến 05 năm

600.000

- Loại trồng có đường kính từ 10-20 cm, chiều cao từ 1,3 m đến 1,5 m

1.050.000

- Loại trồng có đường kính trên 20-30 cm

1.900.000

- Loại trồng có đường kính trên 30 cm

3.500.000

8

Gõ đỏ, gõ mật, giáng hương (mật độ 416 cây/ha)

- Dưới 1 năm tuổi

50.000

- Loại trồng từ 01 đến 03 năm

350.000

- Loại trồng trên 03 năm đến 05 năm

700.000

- Loại trồng có đường kính từ 10-20 cm, chiều cao từ 1,3 m đến 1,5 m

1.100.000

- Loại trồng có đường kính trên 20-30 cm

2.200.000

- Loại trồng có đường kính trên 30 cm

4.000.000

9

Đối với cây Xà cừ, Sao, dầu, bằng lăng, Gõ đỏ, gõ mật, giáng hương có đường kính trên 40cm trở lên thì giao Ủy ban nhân dân cấp huyện xem xét

IV

Cây cảnh trang trí

1

Bông giấy, bông trang, bông bụp, nguyệt quế, cây xanh, cây hoàng ngọc, cây ngà voi, cây sứ, hà tiên cô, hoa anh đào, họ cây mai, thiên tuế, cây cần thăng, chùm nụm, đinh lăng,...

Đồng/cây

- Dưới 1 năm tuổi

10.000

- Từ 01 năm đến dưới 03 năm

30.000

- Từ 3 năm đến 05 năm

50.000

- Trên 05 năm

100.000

2

Trúc kiểng

Đồng/khóm (bụi)

100.000

Khóm (bụi) khoảng >= 3 cây, thời gian trồng trên 4 năm.
Trường hợp dưới 1 năm tuổi thì hỗ trợ di dời bằng 20% của đơn giá trên

3

Hỗ trợ di dời chậu kiểng (có trồng cây), bằng sành, bằng xi măng

Đồng/chậu

- Nhỏ hơn (< 20) cm

6.000

- Từ 20 cm đến 50 cm

15.000

- Lớn hơn (>) 50 cm

25.000

4

Hỗ trợ di dời chậu kiểng (có trồng cây), đan bằng tre...

Đồng/chậu

2.500

5

Các loại cây kiểng cổ, cầu kỳ sẽ hỗ trợ di dời theo chi phí thực tế

V

Các loại cây khác

Đồng/cây

Bàng, phượng, si và một số loại cây không có trong đơn giá

- Mới trồng

15.000

- Từ 01 đến 03 năm tuổi

45.000

- Trên 03 năm đến 05 năm tuổi

60.000

- Trên 05 năm tuổi

100.000