Document: Khoản 4 Điều 2 Quyết định 839/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch đất đến 2020 kế hoạch 2011-2015 Vĩnh Lương Khánh Hòa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "839/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "839/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "839/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "839/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "839/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 2 Quyết định 839/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch đất đến 2020 kế hoạch 2011-2015 Vĩnh Lương Khánh Hòa

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của xã Vĩnh Lương với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
4.617,15

4.617,15

4.617,15

4.617,15

4.617,15

4.632,18

C

ĐẤT KHU DU LỊCH

DDL

1,34

1,34

110,85

D

ĐẤT KDC NÔNG THÔN

110,52

110,52

110,52

110,40

121,22

38,99

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng cộng

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

216,92

1,46

21,75

193,71

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

54,42

0,01

16,75

37,66

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

80,94

0,13

2,00

78,81

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

16,14

3,00

13,14

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

53,87

53,87

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

4,48

0,28

4,20

1.6

Đất nông nghiệp khác

NNK/PNN

1,20

1,04

0,16

3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Đơn vị tính: ha

STT

Content:
4.617,15

4.617,15

4.617,15

4.617,15

4.617,15

4.632,18

C

ĐẤT KHU DU LỊCH

DDL

1,34

1,34

110,85

D

ĐẤT KDC NÔNG THÔN

110,52

110,52

110,52

110,40

121,22

38,99

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng cộng

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

216,92

1,46

21,75

193,71

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

54,42

0,01

16,75

37,66

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

80,94

0,13

2,00

78,81

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

16,14

3,00

13,14

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

53,87

53,87

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

4,48

0,28

4,20

1.6

Đất nông nghiệp khác

NNK/PNN

1,20

1,04

0,16

3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Đơn vị tính: ha

STT