Document: Điểm b Khoản 6 Điều 1 Quyết định 352/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh quy hoạch cấp nước sinh hoạt vệ sinh môi trường nông thôn

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "05/09/2007", "sign_number": "352/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thị Quang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "05/09/2007", "sign_number": "352/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thị Quang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "05/09/2007", "sign_number": "352/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thị Quang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "05/09/2007", "sign_number": "352/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thị Quang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "05/09/2007", "sign_number": "352/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thị Quang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 6 Điều 1 Quyết định 352/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh quy hoạch cấp nước sinh hoạt vệ sinh môi trường nông thôn

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung quy hoạch cấp nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2006-2010, định hướng đến năm 2020, với nội dung chính như sau:
...
6.994

9.270

16.264

6

Nhà tiêu chìm

Chiếc

16.974

22.500

39.474

7

Chuồng trại có hố ủ

Chiếc

1.134

1.384

2.518

8

Hầm Biogas

Chiếc

17.586

17.701

35.287

3.3. Vốn đầu tư và nguồn vốn thực hiện:
Tổng mức đầu tư giai đoạn 2007 - 2020 là: 397.608 triệu đồng.
Trong đó:
- Vốn ngân sách nhà nước: 158.545 triệu đồng.
- Vốn hỗ trợ quốc tế: 50.620 triệu đồng.
- Vốn huy động từ cộng đồng: 188.443 triệu đồng.
...
b) Giai đoạn 2011 - 2020:
Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Loại công trình

Tổng cộng

Ngân sách Nhà nước

Hỗ trợ quốc tế

Huy động cộng đồng

1

Cấp nước tập trung

136.573

81.855

27.359

27.359

2

Cải tạo giếng đào

20.489

1.024

19.465

3

Vệ sinh môi trường

72.287

3.614

3.614

65.059

4

Truyền thông, đào tạo, tập huấn

6.000

2.400

3.600

5

Cải tạo các công trình cấp nước tập trung

5.000

5.000

Tổng cộng

240.349

93.893

34.573

111.883

4. Giải pháp thực hiện:
- Tăng cường và đẩy mạnh công tác thông tin, giáo dục, truyền thông và huy động sự tham gia của cộng đồng;
- Thu hút các nguồn lực từ Trung ương, các nguồn vốn viện trợ từ các tổ chức Quốc tế, kết hợp với ngân sách của địa phương và huy động nguồn lực trong nhân dân; khuyến khích các tổ chức, cá nhân có tiềm lực về tài chính đầu tư để đầu tư xây dựng các công trình cấp nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường nông thôn để thực hiện mục tiêu, phương án quy hoạch đã đề ra;
- Tăng cường đào tạo, phát triển nguồn nhân lực trong lĩnh vực cấp nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường nông thôn; chú trọng đào tạo, bồi dưỡng cán bộ quản lý, vận hành, bảo dưỡng các công trình cấp nước sinh hoạt.

Content:
Giai đoạn 2011 - 2020:
Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Loại công trình

Tổng cộng

Ngân sách Nhà nước

Hỗ trợ quốc tế

Huy động cộng đồng

1

Cấp nước tập trung

136.573

81.855

27.359

27.359

2

Cải tạo giếng đào

20.489

1.024

19.465

3

Vệ sinh môi trường

72.287

3.614

3.614

65.059

4

Truyền thông, đào tạo, tập huấn

6.000

2.400

3.600

5

Cải tạo các công trình cấp nước tập trung

5.000

5.000

Tổng cộng

240.349

93.893

34.573

111.883

4. Giải pháp thực hiện:
- Tăng cường và đẩy mạnh công tác thông tin, giáo dục, truyền thông và huy động sự tham gia của cộng đồng;
- Thu hút các nguồn lực từ Trung ương, các nguồn vốn viện trợ từ các tổ chức Quốc tế, kết hợp với ngân sách của địa phương và huy động nguồn lực trong nhân dân; khuyến khích các tổ chức, cá nhân có tiềm lực về tài chính đầu tư để đầu tư xây dựng các công trình cấp nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường nông thôn để thực hiện mục tiêu, phương án quy hoạch đã đề ra;
- Tăng cường đào tạo, phát triển nguồn nhân lực trong lĩnh vực cấp nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường nông thôn; chú trọng đào tạo, bồi dưỡng cán bộ quản lý, vận hành, bảo dưỡng các công trình cấp nước sinh hoạt.