Document: Điều 1 Quyết định 12-TTg điều chỉnh giá bán lẻ xe đạp

Type: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "29/01/1965", "sign_number": "12-TTg", "signer": "Phạm Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "29/01/1965", "sign_number": "12-TTg", "signer": "Phạm Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "29/01/1965", "sign_number": "12-TTg", "signer": "Phạm Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "29/01/1965", "sign_number": "12-TTg", "signer": "Phạm Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "29/01/1965", "sign_number": "12-TTg", "signer": "Phạm Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 12-TTg điều chỉnh giá bán lẻ xe đạp có nội dung như sau:

Điều 1. Nay điều chỉnh giá bán lẻ xe đạp như sau

LOẠI XE

Giá cũ

Giá điều chỉnh

Xe Fa-vô-rit (Tiệp Khắc)
Xe Phượng hoàng nam (Trung Quốc)
Xe Phượng hoàng nữ (Trung Quốc)
Xe Liên-xô B – 33.34
(vành nhôm, ghi đông nhôm)
Xe con Liên-xô B78 – 82

750đ
490đ
510đ
450đ
250đ

650đ
430đ
450đ
390đ
200đ

Content:
Điều 1. Nay điều chỉnh giá bán lẻ xe đạp như sau

LOẠI XE

Giá cũ

Giá điều chỉnh

Xe Fa-vô-rit (Tiệp Khắc)
Xe Phượng hoàng nam (Trung Quốc)
Xe Phượng hoàng nữ (Trung Quốc)
Xe Liên-xô B – 33.34
(vành nhôm, ghi đông nhôm)
Xe con Liên-xô B78 – 82

750đ
490đ
510đ
450đ
250đ

650đ
430đ
450đ
390đ
200đ