Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 242/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Gia Lộc Hải Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "15/02/2023", "sign_number": "242/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Văn Bản", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "15/02/2023", "sign_number": "242/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Văn Bản", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "15/02/2023", "sign_number": "242/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Văn Bản", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "15/02/2023", "sign_number": "242/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Văn Bản", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "15/02/2023", "sign_number": "242/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Văn Bản", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 242/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Gia Lộc Hải Dương

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Gia Lộc với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Gia Lộc

Xã Gia Tân

Xã Hồng Hưng

Xã Lê Lợi

(1)

(2)

(3)

(4)= (5+…21)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp

NNP

6.107,41

332,87

204,02

289,89

424,21

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.336,90

279,43

140,63

200,35

268,16

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.336,90

279,43

140,63

200,35

268,16

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

90,97

0,33

1,63

0,66

17,45

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

443,79

18,32

23,61

35,48

35,61

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

1.219,73

34,78

38,15

51,79

102,99

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

16,02

-

-

1,60

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.863,73

434,15

146,55

252,10

220,09

Trong đó:

Content:
Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Gia Lộc

Xã Gia Tân

Xã Hồng Hưng

Xã Lê Lợi

(1)

(2)

(3)

(4)= (5+…21)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp

NNP

6.107,41

332,87

204,02

289,89

424,21

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.336,90

279,43

140,63

200,35

268,16

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.336,90

279,43

140,63

200,35

268,16

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

90,97

0,33

1,63

0,66

17,45

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

443,79

18,32

23,61

35,48

35,61

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

1.219,73

34,78

38,15

51,79

102,99

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

16,02

-

-

1,60

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.863,73

434,15

146,55

252,10

220,09

Trong đó: