Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 27/2018/QĐ-UBND nhiệm vụ khoa học sử dụng ngân sách nhà nước Vĩnh Phúc

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "05/11/2018", "sign_number": "27/2018/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Việt Văn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "05/11/2018", "sign_number": "27/2018/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Việt Văn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "05/11/2018", "sign_number": "27/2018/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Việt Văn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "05/11/2018", "sign_number": "27/2018/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Việt Văn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "05/11/2018", "sign_number": "27/2018/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Việt Văn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 27/2018/QĐ-UBND nhiệm vụ khoa học sử dụng ngân sách nhà nước Vĩnh Phúc

Điều 1. Quy định định mức xây dựng dự toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ (KH&CN) có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc, cụ thể như sau:
...
3. Một số định mức chi quản lý nhiệm vụ KH&CN:

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

I

Chi về tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN

Nhiệm vụ

1

Chi họp Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN

Hội đồng

- Chủ tịch Hội đồng

1.000 đồng

850

- Phó Chủ tịch Hội đồng, Thành viên Hội đồng

1.000 đồng

650

- Thư ký hành chính

1.000 đồng

250

- Đại biểu được mời tham dự

1.000 đồng

150

2

Chi nhận xét đánh giá

01 phiếu nhận xét đánh giá

- Nhận xét đánh giá của thành viên Hội đồng

1.000 đồng

250

- Nhận xét đánh giá của thành viên phản biện

1.000 đồng

400

II

Chi về tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ KH&CN

1

Chi họp Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ KH&CN

Hội đồng

- Chủ tịch Hội đồng

1.000 đồng

1.250

- Phó Chủ tịch Hội đồng, Thành viên Hội đồng

1.000 đồng

850

- Thư ký hành chính

1.000 đồng

250

- Đại biểu được mời tham dự

1.000 đồng

150

2

Chi nhận xét đánh giá

01 phiếu nhận xét đánh giá

- Nhận xét đánh giá của thành viên Hội đồng

1.000 đồng

400

- Nhận xét đánh giá của thành viên phản biện

1.000 đồng

600

III

Chi thẩm định nội dung, tài chính của nhiệm vụ KH&CN

Nhiệm vụ

- Tổ trưởng tổ thẩm định

1.000 đồng

600

- Thành viên tổ thẩm định

1.000 đồng

400

- Thư ký hành chính

1.000 đồng

250

- Đại biểu được mời tham dự

1.000 đồng

150

IV

Chi cho Hội đồng đánh giá giữa kỳ (trong trường hợp cần thiết có đánh giá giữa kỳ)

1

Chi họp Hội đồng

Nhiệm vụ

- Chủ tịch Hội đồng

1.000 đồng

600

- Phó Chủ tịch Hội đồng, Thành viên Hội đồng

1.000 đồng

400

- Thư ký hành chính

1.000 đồng

125

- Đại biểu được mời tham dự

1.000 đồng

75

2

Chi nhận xét đánh giá

01 phiếu nhận xét đánh giá

- Nhận xét đánh giá của thành viên Hội đồng

1.000 đồng

200

- Nhận xét đánh giá của thành viên phản biện

1.000 đồng

300

V

Chi tư vấn đánh giá nghiệm thu chính thức nhiệm vụ KH&CN

1

Chi họp Hội đồng nghiệm thu

Nhiệm vụ

- Chủ tịch Hội đồng

1.000 đồng

1.250

- Phó Chủ tịch Hội đồng, Thành viên Hội đồng

1.000 đồng

850

- Thư ký hành chính

1.000 đồng

250

- Đại biểu được mời tham dự

1.000 đồng

150

2

Chi nhận xét đánh giá

01 phiếu nhận xét đánh giá

- Nhận xét đánh giá của thành viên Hội đồng

1.000 đồng

400

- Nhận xét đánh giá của thành viên phản biện

1.000 đồng

600

Content:
Một số định mức chi quản lý nhiệm vụ KH&CN:

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

I

Chi về tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN

Nhiệm vụ

1

Chi họp Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN

Hội đồng

- Chủ tịch Hội đồng

1.000 đồng

850

- Phó Chủ tịch Hội đồng, Thành viên Hội đồng

1.000 đồng

650

- Thư ký hành chính

1.000 đồng

250

- Đại biểu được mời tham dự

1.000 đồng

150

2

Chi nhận xét đánh giá

01 phiếu nhận xét đánh giá

- Nhận xét đánh giá của thành viên Hội đồng

1.000 đồng

250

- Nhận xét đánh giá của thành viên phản biện

1.000 đồng

400

II

Chi về tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ KH&CN

1

Chi họp Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ KH&CN

Hội đồng

- Chủ tịch Hội đồng

1.000 đồng

1.250

- Phó Chủ tịch Hội đồng, Thành viên Hội đồng

1.000 đồng

850

- Thư ký hành chính

1.000 đồng

250

- Đại biểu được mời tham dự

1.000 đồng

150

2

Chi nhận xét đánh giá

01 phiếu nhận xét đánh giá

- Nhận xét đánh giá của thành viên Hội đồng

1.000 đồng

400

- Nhận xét đánh giá của thành viên phản biện

1.000 đồng

600

III

Chi thẩm định nội dung, tài chính của nhiệm vụ KH&CN

Nhiệm vụ

- Tổ trưởng tổ thẩm định

1.000 đồng

600

- Thành viên tổ thẩm định

1.000 đồng

400

- Thư ký hành chính

1.000 đồng

250

- Đại biểu được mời tham dự

1.000 đồng

150

IV

Chi cho Hội đồng đánh giá giữa kỳ (trong trường hợp cần thiết có đánh giá giữa kỳ)

1

Chi họp Hội đồng

Nhiệm vụ

- Chủ tịch Hội đồng

1.000 đồng

600

- Phó Chủ tịch Hội đồng, Thành viên Hội đồng

1.000 đồng

400

- Thư ký hành chính

1.000 đồng

125

- Đại biểu được mời tham dự

1.000 đồng

75

2

Chi nhận xét đánh giá

01 phiếu nhận xét đánh giá

- Nhận xét đánh giá của thành viên Hội đồng

1.000 đồng

200

- Nhận xét đánh giá của thành viên phản biện

1.000 đồng

300

V

Chi tư vấn đánh giá nghiệm thu chính thức nhiệm vụ KH&CN

1

Chi họp Hội đồng nghiệm thu

Nhiệm vụ

- Chủ tịch Hội đồng

1.000 đồng

1.250

- Phó Chủ tịch Hội đồng, Thành viên Hội đồng

1.000 đồng

850

- Thư ký hành chính

1.000 đồng

250

- Đại biểu được mời tham dự

1.000 đồng

150

2

Chi nhận xét đánh giá

01 phiếu nhận xét đánh giá

- Nhận xét đánh giá của thành viên Hội đồng

1.000 đồng

400

- Nhận xét đánh giá của thành viên phản biện

1.000 đồng

600