Document: Khoản 2 Điều 2 Quyết định 3733/QĐ-UBND 2014 quy hoạch đất đến 2020 kế hoạch 2011-2015 Nam Từ Liêm Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "11/07/2014", "sign_number": "3733/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Khanh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "11/07/2014", "sign_number": "3733/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Khanh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "11/07/2014", "sign_number": "3733/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Khanh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "11/07/2014", "sign_number": "3733/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Khanh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "11/07/2014", "sign_number": "3733/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Khanh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Quyết định 3733/QĐ-UBND 2014 quy hoạch đất đến 2020 kế hoạch 2011-2015 Nam Từ Liêm Hà Nội

Điều 2. Chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015):
...
2.010,56

2.060,18

2.104,98

2.179,67

2.315,59

2.510,64

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

129,97

129,97

130,97

130,97

130,97

131,57

2.2

Đất quốc phòng

69,50

69,50

69,50

69,30

69,30

69,30

2.3

Đất an ninh

39,15

39,15

39,15

39,15

41,64

41,74

2.4

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

10,61

10,61

10,61

10,61

10,63

31,41

2.5

Đất khu công nghiệp

25,90

25,90

25,90

25,90

25,90

25,90

2.6

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

115,92

131,20

132,16

133,32

146,29

160,39

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

5,95

5,95

5,95

5,95

5,95

5,95

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

2.9

Đất di tích danh thắng

12,70

12,70

12,70

12,70

12,70

12,70

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

10,92

10,92

10,92

11,74

11,74

11,74

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

39,70

39,70

39,70

40,70

43,30

44,74

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

51,96

51,03

50,68

49,80

49,80

42,00

2.13

Đất sông, suối

51,35

51,35

51,35

51,35

51,35

51,35

2.14

Đất phát triển hạ tầng

860,02

883,36

916,75

967,88

1.032,39

1.142,40

Đất cơ sở văn hóa

121,82

127,29

128,14

131,15

131,15

137,23

Đất cơ sở y tế

3,99

11,76

11,96

15,31

15,56

16,58

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

80,28

89,28

120,04

137,85

200,30

286,46

Đất cơ sở thể dục - thể thao

135,15

135,15

135,15

137,14

138,14

141,84

2.16

Đất ở

581,63

592,05

601,85

620,07

673,40

729,21

Đất ở tại đô thị

581,63

592,05

601,85

620,07

673,40

729,21

3

Đất chưa sử dụng

21,98

21,93

21,93

21,78

21,76

20,62

b) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

DT chuyển MĐSD trong kỳ

Chia theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyên sang đất phi nông nghiệp

498,71

49,57

44,80

74,53

135,91

193,91

1.1

Đất trồng lúa

219,17

4,15

33,85

28,18

60,17

92,82

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

219,17

4,15

33,85

28,18

60,17

92,82

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

167,37

34,67

8,89

28,08

20,72

75,01

1.3

Đất trồng cây lâu năm

93,27

10,75

2,06

18,27

54,52

7,67

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

2,84

0,50

2,34

1.5

Đất nông nghiệp khác

16,06

16,06

c) Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Content:
2.010,56

2.060,18

2.104,98

2.179,67

2.315,59

2.510,64

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

129,97

129,97

130,97

130,97

130,97

131,57

2.2

Đất quốc phòng

69,50

69,50

69,50

69,30

69,30

69,30

2.3

Đất an ninh

39,15

39,15

39,15

39,15

41,64

41,74

2.4

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

10,61

10,61

10,61

10,61

10,63

31,41

2.5

Đất khu công nghiệp

25,90

25,90

25,90

25,90

25,90

25,90

2.6

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

115,92

131,20

132,16

133,32

146,29

160,39

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

5,95

5,95

5,95

5,95

5,95

5,95

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

2.9

Đất di tích danh thắng

12,70

12,70

12,70

12,70

12,70

12,70

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

10,92

10,92

10,92

11,74

11,74

11,74

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

39,70

39,70

39,70

40,70

43,30

44,74

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

51,96

51,03

50,68

49,80

49,80

42,00

2.13

Đất sông, suối

51,35

51,35

51,35

51,35

51,35

51,35

2.14

Đất phát triển hạ tầng

860,02

883,36

916,75

967,88

1.032,39

1.142,40

Đất cơ sở văn hóa

121,82

127,29

128,14

131,15

131,15

137,23

Đất cơ sở y tế

3,99

11,76

11,96

15,31

15,56

16,58

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

80,28

89,28

120,04

137,85

200,30

286,46

Đất cơ sở thể dục - thể thao

135,15

135,15

135,15

137,14

138,14

141,84

2.16

Đất ở

581,63

592,05

601,85

620,07

673,40

729,21

Đất ở tại đô thị

581,63

592,05

601,85

620,07

673,40

729,21

3

Đất chưa sử dụng

21,98

21,93

21,93

21,78

21,76

20,62

b) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

DT chuyển MĐSD trong kỳ

Chia theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyên sang đất phi nông nghiệp

498,71

49,57

44,80

74,53

135,91

193,91

1.1

Đất trồng lúa

219,17

4,15

33,85

28,18

60,17

92,82

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

219,17

4,15

33,85

28,18

60,17

92,82

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

167,37

34,67

8,89

28,08

20,72

75,01

1.3

Đất trồng cây lâu năm

93,27

10,75

2,06

18,27

54,52

7,67

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

2,84

0,50

2,34

1.5

Đất nông nghiệp khác

16,06

16,06

c) Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Đơn vị tính: ha

Thứ tự