Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 101/QĐ-UBND 2024 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất thành phố Bà Rịa Vũng Tàu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "12/01/2024", "sign_number": "101/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "12/01/2024", "sign_number": "101/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "12/01/2024", "sign_number": "101/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "12/01/2024", "sign_number": "101/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "12/01/2024", "sign_number": "101/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 101/QĐ-UBND 2024 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất thành phố Bà Rịa Vũng Tàu

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thành phố Bà Rịa với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Kim Dinh

Phường Long Hương

Phường Long Tâm

Phường Long Toàn

Phường Phước Hiệp

(a)

(b)

(c)=(1+2..)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

93,35

16,15

14,02

5,11

2,54

0,32

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

4,84

0,10

2,61

0,15

0,00

Tr đó: Đất chuyên trồng lúa nước

4,69

0,10

2,61

0,15

0,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

25,00

5,63

2,18

1,12

0,74

0,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

63,51

10,42

9,23

3,84

1,80

0,22

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

15,15

0,87

1,03

0,87

0,43

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

15,15

0,87

1,03

0,87

0,43

(Tiếp theo)
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Phước Hưng

Phường Phước Nguyên

Phường Phước Trung

Xã Hòa Long

Xã Long Phước

Xã Tân Hưng

(a)

(b)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

1,34

0,86

0,32

19,89

13,63

19,20

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

0,43

0,10

0,05

0,35

0,30

0,75

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

0,43

0,35

0,30

0,75

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,56

0,20

0,06

3,46

3,35

7,61

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,35

0,56

0,21

16,08

9,98

10,84

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

0,55

0,69

4,35

4,74

0,47

1,15

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

0,55

0,69

4,35

4,74

0,47

1,15

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Kim Dinh

Phường Long Hương

Phường Long Tâm

Phường Long Toàn

Phường Phước Hiệp

(a)

(b)

(c)=(1+2..)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

93,35

16,15

14,02

5,11

2,54

0,32

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

4,84

0,10

2,61

0,15

0,00

Tr đó: Đất chuyên trồng lúa nước

4,69

0,10

2,61

0,15

0,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

25,00

5,63

2,18

1,12

0,74

0,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

63,51

10,42

9,23

3,84

1,80

0,22

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

15,15

0,87

1,03

0,87

0,43

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

15,15

0,87

1,03

0,87

0,43

(Tiếp theo)
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Phước Hưng

Phường Phước Nguyên

Phường Phước Trung

Xã Hòa Long

Xã Long Phước

Xã Tân Hưng

(a)

(b)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

1,34

0,86

0,32

19,89

13,63

19,20

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

0,43

0,10

0,05

0,35

0,30

0,75

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

0,43

0,35

0,30

0,75

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,56

0,20

0,06

3,46

3,35

7,61

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,35

0,56

0,21

16,08

9,98

10,84

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

0,55

0,69

4,35

4,74

0,47

1,15

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

0,55

0,69

4,35

4,74

0,47

1,15