Document: Điều 1 Quyết định 854/QĐ-UBND 2017 khoanh định khu vực cấm tạm thời hoạt động khoáng sản Thái Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "18/04/2017", "sign_number": "854/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Diên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "18/04/2017", "sign_number": "854/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Diên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "18/04/2017", "sign_number": "854/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Diên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "18/04/2017", "sign_number": "854/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Diên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "18/04/2017", "sign_number": "854/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Diên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 854/QĐ-UBND 2017 khoanh định khu vực cấm tạm thời hoạt động khoáng sản Thái Bình có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kết quả khoanh định khu vực cấm, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thái Bình giai đoạn 2015 - 2025 với các nội dung sau:
1. Khoanh định 1.759 khu vực, tổng diện tích 106.472.824,4 m2 (10.647,30 ha). Trong đó: 1.102 khu vực cấm hoạt động khoáng sản, diện tích 79.022.518,1 m2 (7.902,30 ha); 657 khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản, diện tích 27.450.306,3 m2 (2.745,00 ha), cụ thể như sau:
1. Khoanh định khu vực cấm hoạt động khoáng sản gồm:
- Xử lý chất thải: 33 khu vực với tổng diện tích 224.612,1 m2 (22,50 ha);
- Nhà máy nước: 37 khu vực với tổng diện tích 141.017,3 m2 (14,10 ha);
- Di tích lịch sử - Văn hóa: 179 khu vực với tổng diện tích 529.616,8 m2 (53,00 ha);
- Đất do cơ sở tôn giáo sử dụng: 263 khu vực với tổng diện tích 676.861,9 m2 (67,69 ha)
- Khu du lịch: 01 khu vực với tổng diện tích 21.540 m2 (2,20 ha);
- Khu vực bảo vệ rừng phòng hộ ven biển, rừng ngập mặn: 12 khu vực với tổng diện tích 39.752.600 m2 (3.975,26 ha);
- Khu vực đất quốc phòng: 496 khu vực với tổng diện tích 903.670 m2 (90,37 ha);
- Khu vực đất an ninh: 30 khu vực với tổng diện tích 141.580 m2 (14,16 ha);
- Đất công trình giao thông và hành lang an toàn giao thông: 26 khu vực với tổng diện tích 13.976.000 m2 (1.397,60 ha);
- Đất thủy lợi, đê điều: 6 khu vực với tổng diện tích 17.641.000 m2 (1.764,10 ha);
- Đất thuộc đường dẫn điện, kho xăng dầu, nhà máy nhiệt điện: 19 khu vực với tổng diện tích 5.014.020 m2 (501,40 ha);
2. Khoanh định khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản:
- Khu Bảo tồn thiên nhiên, di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh đang được Nhà nước xem xét công nhận: 617 khu vực với tổng diện tích 1.170.306,3 m2 (117,00 ha);
- Khu vực yêu cầu về quốc phòng: 40 khu vực với tổng diện tích 26.280.000 m2 (2.628,00 ha).
3. Sản phẩm của nhiệm vụ Khoanh định khu vực cấm, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thái Bình giai đoạn 2015 - 2025 bao gồm:
- 01 Báo cáo nhiệm vụ Khoanh định vùng cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản tỉnh Thái Bình giai đoạn năm 2015 - 2025;
- 01 Bản đồ Khoanh định khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản tỉnh Thái Bình giai đoạn năm 2015 - 2025 tỷ lệ 1:100 000;
- 08 Bản đồ Khoanh định vùng cấm hoạt động khoáng sản, tạm thời cấm hoạt động khoáng sản huyện Hưng Hà, Quỳnh Phụ, Thái Thụy, Kiến Xương, Đông Hưng, Vũ Thư, Tiền Hải và Thành phố Thái Bình giai đoạn năm 2015 - 2025 tỷ lệ 1:25000;
- Phiếu điều tra khu vực cấm hoạt động khoáng sản, tạm thời cấm hoạt động khoáng sản (phiếu tư liệu đơn vị, phiếu dữ liệu đơn vị).
4. Phụ lục chi tiết các khu vực cấm hoạt động khoáng sản và khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản thể hiện trong Báo cáo nhiệm vụ kèm theo.

Content:
Điều 1. Phê duyệt kết quả khoanh định khu vực cấm, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thái Bình giai đoạn 2015 - 2025 với các nội dung sau:
1. Khoanh định 1.759 khu vực, tổng diện tích 106.472.824,4 m2 (10.647,30 ha). Trong đó: 1.102 khu vực cấm hoạt động khoáng sản, diện tích 79.022.518,1 m2 (7.902,30 ha); 657 khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản, diện tích 27.450.306,3 m2 (2.745,00 ha), cụ thể như sau:
1. Khoanh định khu vực cấm hoạt động khoáng sản gồm:
- Xử lý chất thải: 33 khu vực với tổng diện tích 224.612,1 m2 (22,50 ha);
- Nhà máy nước: 37 khu vực với tổng diện tích 141.017,3 m2 (14,10 ha);
- Di tích lịch sử - Văn hóa: 179 khu vực với tổng diện tích 529.616,8 m2 (53,00 ha);
- Đất do cơ sở tôn giáo sử dụng: 263 khu vực với tổng diện tích 676.861,9 m2 (67,69 ha)
- Khu du lịch: 01 khu vực với tổng diện tích 21.540 m2 (2,20 ha);
- Khu vực bảo vệ rừng phòng hộ ven biển, rừng ngập mặn: 12 khu vực với tổng diện tích 39.752.600 m2 (3.975,26 ha);
- Khu vực đất quốc phòng: 496 khu vực với tổng diện tích 903.670 m2 (90,37 ha);
- Khu vực đất an ninh: 30 khu vực với tổng diện tích 141.580 m2 (14,16 ha);
- Đất công trình giao thông và hành lang an toàn giao thông: 26 khu vực với tổng diện tích 13.976.000 m2 (1.397,60 ha);
- Đất thủy lợi, đê điều: 6 khu vực với tổng diện tích 17.641.000 m2 (1.764,10 ha);
- Đất thuộc đường dẫn điện, kho xăng dầu, nhà máy nhiệt điện: 19 khu vực với tổng diện tích 5.014.020 m2 (501,40 ha);
2. Khoanh định khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản:
- Khu Bảo tồn thiên nhiên, di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh đang được Nhà nước xem xét công nhận: 617 khu vực với tổng diện tích 1.170.306,3 m2 (117,00 ha);
- Khu vực yêu cầu về quốc phòng: 40 khu vực với tổng diện tích 26.280.000 m2 (2.628,00 ha).
3. Sản phẩm của nhiệm vụ Khoanh định khu vực cấm, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thái Bình giai đoạn 2015 - 2025 bao gồm:
- 01 Báo cáo nhiệm vụ Khoanh định vùng cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản tỉnh Thái Bình giai đoạn năm 2015 - 2025;
- 01 Bản đồ Khoanh định khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản tỉnh Thái Bình giai đoạn năm 2015 - 2025 tỷ lệ 1:100 000;
- 08 Bản đồ Khoanh định vùng cấm hoạt động khoáng sản, tạm thời cấm hoạt động khoáng sản huyện Hưng Hà, Quỳnh Phụ, Thái Thụy, Kiến Xương, Đông Hưng, Vũ Thư, Tiền Hải và Thành phố Thái Bình giai đoạn năm 2015 - 2025 tỷ lệ 1:25000;
- Phiếu điều tra khu vực cấm hoạt động khoáng sản, tạm thời cấm hoạt động khoáng sản (phiếu tư liệu đơn vị, phiếu dữ liệu đơn vị).
4. Phụ lục chi tiết các khu vực cấm hoạt động khoáng sản và khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản thể hiện trong Báo cáo nhiệm vụ kèm theo.