Document: Điểm a Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1269/QĐ-UBND 2015 quy hoạch chi tiết Khu đô thị Đông Nam đường Trần Duy Hưng Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "24/03/2015", "sign_number": "1269/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "24/03/2015", "sign_number": "1269/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "24/03/2015", "sign_number": "1269/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "24/03/2015", "sign_number": "1269/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "24/03/2015", "sign_number": "1269/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1269/QĐ-UBND 2015 quy hoạch chi tiết Khu đô thị Đông Nam đường Trần Duy Hưng Hà Nội

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh tổng thể quy hoạch chi tiết Khu đô thị Đông Nam đường Trần Duy Hưng, tỷ lệ 1/500 tại phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy và phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội do Công ty cổ phần Tư vấn kiến trúc đô thị Hà Nội lập năm 2014, với những nội dung chính sau:
...
3. Nội dung quy hoạch chi tiết:
3.1. Quy hoạch sử dụng đất.
a) Bảng tổng hợp quy hoạch sử dụng đất toàn khu:

TT

Hạng mục

Diện tích đất (m2)

Tỷ lệ (%)

Ghi chú

I

Đất cơ quan văn phòng

51.853

14,61

II

Đất dịch vụ công cộng (KS)

19.689

5,55

III

Đất công cộng đơn vị ở

3.000

0,85

IV

Đất hạ tầng xã hội

80.988

22,81

1

Nhà trẻ mẫu giáo (**)

7.589

26,8 m2/hs(không bao gồm dân nhà NO3, NO5 )

2

Trường tiểu học

12.330

15,0 m2/hs

3

Trường trung học cơ sở

10.654

15,3m2/hs

4

Trường PTTH

50.415

V

Đất công viên cây xanh-TDTT

20.238

5,70

3,07 m2/người (Chỉ tiêu bao gồm đất cây xanh, sân bãi, TDTT trong nội bộ các ô đất nhà ở, hỗn hợp)

VI

Đất nhà ở, hỗn hợp (*)

113.920

32,09

VII

Đất giao thông

65.309

18,40

1

Đường phân khu vực (30m)

14.686

2

Đường nhánh (13,5 - 17,5m)

43.009

3

Bãi đỗ xe tập trung

7.614

VIII

Tổng

354.997

100

(*) Có bố trí nhà trẻ và cây xanh, sân chơi, sân bãi, TDTT trong nội bộ từng ô đất

(**) Chỉ tiêu nhà trẻ mẫu giáo đáp ứng với quy mô dân số không bao gồm dân số tại ô đất NO3 và NO5 (đã bố trí nhà trẻ tại để công trình).

Content:
Bảng tổng hợp quy hoạch sử dụng đất toàn khu:

TT

Hạng mục

Diện tích đất (m2)

Tỷ lệ (%)

Ghi chú

I

Đất cơ quan văn phòng

51.853

14,61

II

Đất dịch vụ công cộng (KS)

19.689

5,55

III

Đất công cộng đơn vị ở

3.000

0,85

IV

Đất hạ tầng xã hội

80.988

22,81

1

Nhà trẻ mẫu giáo (**)

7.589

26,8 m2/hs(không bao gồm dân nhà NO3, NO5 )

2

Trường tiểu học

12.330

15,0 m2/hs

3

Trường trung học cơ sở

10.654

15,3m2/hs

4

Trường PTTH

50.415

V

Đất công viên cây xanh-TDTT

20.238

5,70

3,07 m2/người (Chỉ tiêu bao gồm đất cây xanh, sân bãi, TDTT trong nội bộ các ô đất nhà ở, hỗn hợp)

VI

Đất nhà ở, hỗn hợp (*)

113.920

32,09

VII

Đất giao thông

65.309

18,40

1

Đường phân khu vực (30m)

14.686

2

Đường nhánh (13,5 - 17,5m)

43.009

3

Bãi đỗ xe tập trung

7.614

VIII

Tổng

354.997

100

(*) Có bố trí nhà trẻ và cây xanh, sân chơi, sân bãi, TDTT trong nội bộ từng ô đất

(**) Chỉ tiêu nhà trẻ mẫu giáo đáp ứng với quy mô dân số không bao gồm dân số tại ô đất NO3 và NO5 (đã bố trí nhà trẻ tại để công trình).