Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 2020/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng Khu nhà ở HDT Hà Nam 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "14/12/2016", "sign_number": "2020/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Đại Thắng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "14/12/2016", "sign_number": "2020/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Đại Thắng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "14/12/2016", "sign_number": "2020/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Đại Thắng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "14/12/2016", "sign_number": "2020/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Đại Thắng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "14/12/2016", "sign_number": "2020/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Đại Thắng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 2020/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng Khu nhà ở HDT Hà Nam 2016

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu nhà ở HDT Hà Nam, với những nội dung chủ yếu như sau:
...
5. Quy hoạch sử dụng đất
5.1. Cơ cấu sử dụng đất:

STT

Loại đất

Kí hiệu

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

1

Đất ở

27.509,8

29,12

2

Đất nhà văn hóa

NVH

1.154,3

1,22

3

Đất cây xanh

18.154,0

19,22

Đất cây xanh tập trung

CX

13.861,7

14,68

Đất cây xanh cách ly nghĩa trang

CXCL

4.292,3

4,54

4

Đất nghĩa trang

NT

14.482,2

15,33

5

Đất HTKT

HTKT

480,0

0,51

6

Đất giao thông

32.676,3

34,59

Tổng

94.456,6

100,00

5.2. Quy hoạch cảnh quan và chia lô:
a) Quy hoạch cảnh quan:
- Khu nhà ở liền kề: Thiết kế các dạng nhà ở liền kề gắn kết hài hòa với khu dân cư hiện hữu, tầng cao trung bình 3 tầng, mật độ xây dựng từ 80 ÷ 100%.
- Khu nhà văn hóa kết hợp với khu cây xanh cảnh quan: Bố trí tại vị trí phía Nam khu quy hoạch, chiều cao 02 tầng, mật độ xây dựng 40%.
- Khu cây xanh tập trung, kết hợp khu nghĩa trang hiện trạng tạo thành khu cây xanh cách ly và cảnh quan cho toàn bộ khu ở.
b) Quy hoạch chia lô: Đất ở liền kề được quy hoạch gồm 09 ô đất: Từ ô LK-1 đến ô LK-9, gồm 290 lô, có điện tích từ 85,0m2/lô đến 140,8m2/lô. Chiều rộng mặt tiền mỗi lô từ 5,0m ÷ 8,4m;

Content:
Quy hoạch sử dụng đất
5.1. Cơ cấu sử dụng đất:

STT

Loại đất

Kí hiệu

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

1

Đất ở

27.509,8

29,12

2

Đất nhà văn hóa

NVH

1.154,3

1,22

3

Đất cây xanh

18.154,0

19,22

Đất cây xanh tập trung

CX

13.861,7

14,68

Đất cây xanh cách ly nghĩa trang

CXCL

4.292,3

4,54

4

Đất nghĩa trang

NT

14.482,2

15,33

5

Đất HTKT

HTKT

480,0

0,51

6

Đất giao thông

32.676,3

34,59

Tổng

94.456,6

100,00

5.2. Quy hoạch cảnh quan và chia lô:
a) Quy hoạch cảnh quan:
- Khu nhà ở liền kề: Thiết kế các dạng nhà ở liền kề gắn kết hài hòa với khu dân cư hiện hữu, tầng cao trung bình 3 tầng, mật độ xây dựng từ 80 ÷ 100%.
- Khu nhà văn hóa kết hợp với khu cây xanh cảnh quan: Bố trí tại vị trí phía Nam khu quy hoạch, chiều cao 02 tầng, mật độ xây dựng 40%.
- Khu cây xanh tập trung, kết hợp khu nghĩa trang hiện trạng tạo thành khu cây xanh cách ly và cảnh quan cho toàn bộ khu ở.
b) Quy hoạch chia lô: Đất ở liền kề được quy hoạch gồm 09 ô đất: Từ ô LK-1 đến ô LK-9, gồm 290 lô, có điện tích từ 85,0m2/lô đến 140,8m2/lô. Chiều rộng mặt tiền mỗi lô từ 5,0m ÷ 8,4m;