Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2028/QĐ-UBND 2020 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Quản Bạ tỉnh Hà Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "02/11/2020", "sign_number": "2028/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "02/11/2020", "sign_number": "2028/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "02/11/2020", "sign_number": "2028/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "02/11/2020", "sign_number": "2028/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "02/11/2020", "sign_number": "2028/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2028/QĐ-UBND 2020 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Quản Bạ tỉnh Hà Giang

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Quản Bạ với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3.216,75

-679,88

2.536,87

4,68

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Tam Sơn

Xã Bát Đại Sơn

Xã Cán Tỷ

Xã Cao Mã Pờ

Xã Đông Hà

Xã Lùng Tám

Xã Nghĩa Thuận

Xã Quản Bạ

Xã Quyết Tiến

Xã Tà Ván

Xã Thái An

Xã Thanh Vân

Xã Tùng Vài

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

196,06

4,75

1,51

13,95

14,37

50,04

6,65

13,72

10,99

10,09

40,98

26,59

1,89

0,55

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

13,77

0,60

0,00

0,30

1,85

0,10

1,33

2,30

1,20

2,18

2,99

0,91

0,00

0,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

58,90

1,31

0,50

10,06

5,45

2,76

1,38

6,05

7,52

5,59

15,22

1,06

1,89

0,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

6,15

0,00

0,15

1,00

0,33

1,40

0,43

0,51

1,20

1,12

0,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

10,16

0,30

0,86

9,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1,00

1,00

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

106,08

2,84

0,00

3,44

6,07

47,18

3,60

3,67

1,84

0,95

12,56

23,50

0,42

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,18

0,18

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Tam Sơn

Xã Bát Đại Sơn

Xã Cán Tỷ

Xã Cao Mã Pờ

Xã Đông Hà

Xã Lùng Tám

Xã Nghĩa Thuận

Xã Quản Bạ

Xã Quyết Tiến

Xã Tà Ván

Xã Thái An

Xã Thanh Vân

Xã Tùng Vài

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

16,09

0,10

0,05

4,79

3,70

2,49

0,06

1,40

1,01

0,93

0,08

0,83

0,65

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

0,04

0,01

0,01

0,01

0,01

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

6,56

3,58

2,48

0,50

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,65

0,65

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

8,19

0,00

1,21

3,70

0,05

1,00

0,51

0,82

0,08

0,82

0,00

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,10

0,10

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,05

0,05

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,40

0,40

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,10

0,10

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang.

Content:
3.216,75

-679,88

2.536,87

4,68

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Tam Sơn

Xã Bát Đại Sơn

Xã Cán Tỷ

Xã Cao Mã Pờ

Xã Đông Hà

Xã Lùng Tám

Xã Nghĩa Thuận

Xã Quản Bạ

Xã Quyết Tiến

Xã Tà Ván

Xã Thái An

Xã Thanh Vân

Xã Tùng Vài

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

196,06

4,75

1,51

13,95

14,37

50,04

6,65

13,72

10,99

10,09

40,98

26,59

1,89

0,55

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

13,77

0,60

0,00

0,30

1,85

0,10

1,33

2,30

1,20

2,18

2,99

0,91

0,00

0,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

58,90

1,31

0,50

10,06

5,45

2,76

1,38

6,05

7,52

5,59

15,22

1,06

1,89

0,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

6,15

0,00

0,15

1,00

0,33

1,40

0,43

0,51

1,20

1,12

0,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

10,16

0,30

0,86

9,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1,00

1,00

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

106,08

2,84

0,00

3,44

6,07

47,18

3,60

3,67

1,84

0,95

12,56

23,50

0,42

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,18

0,18

1.Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Tam Sơn

Xã Bát Đại Sơn

Xã Cán Tỷ

Xã Cao Mã Pờ

Xã Đông Hà

Xã Lùng Tám

Xã Nghĩa Thuận

Xã Quản Bạ

Xã Quyết Tiến

Xã Tà Ván

Xã Thái An

Xã Thanh Vân

Xã Tùng Vài

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

16,09

0,10

0,05

4,79

3,70

2,49

0,06

1,40

1,01

0,93

0,08

0,83

0,65

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

0,04

0,01

0,01

0,01

0,01

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

6,56

3,58

2,48

0,50

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,65

0,65

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

8,19

0,00

1,21

3,70

0,05

1,00

0,51

0,82

0,08

0,82

0,00

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,10

0,10

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,05

0,05

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,40

0,40

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,10

0,10

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang.