Document: Điều 1 Quyết định 3054/QĐ-UBND điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng Khu công nghiệp Bình Phước 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "29/11/2016", "sign_number": "3054/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "29/11/2016", "sign_number": "3054/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "29/11/2016", "sign_number": "3054/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "29/11/2016", "sign_number": "3054/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "29/11/2016", "sign_number": "3054/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 3054/QĐ-UBND điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng Khu công nghiệp Bình Phước 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. Điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 Khu công nghiệp Nam Đồng Phú với nội dung cụ thể như sau:
1. Điều chỉnh quy mô diện tích KCN từ 694.293m2 giảm xuống còn 690.183m2.
2. Điều chỉnh chuyển một phần đất giao thông của đường số 3 đoạn từ cụm B4 đến ranh phía Đông thành đất nhà máy, xí nghiệp.
3. Điều chỉnh một phần đất giao thông đoạn cuối phía Tây của đường số 3 thành đất cây xanh.
4. Điều chỉnh đất kho bãi (cụm có kí hiệu KT) thành đất nhà máy, xí nghiệp.
5. Bổ sung thêm đoạn đường D5 gần ranh giới phía Tây của khu công nghiệp nhằm kết nối hệ thống thu gom nước thải từ nhà máy xử lý đến nguồn tiếp nhận phía Tây khu công nghiệp.
6. Điều chỉnh mặt cắt ngang đường số 1 đoạn từ đường số 2 đến ranh phía Đông của Khu công nghiệp thành: mặt đường rộng 12m, vỉa hè 2x6m (lộ giới giữ nguyên 24m).
Bảng quy hoạch sử dụng đất sau khi điều chỉnh

STT

Hạng mục

Diện tích
(m2)

Tỷ lệ
(%)

1

Đất công trình công nghiệp

471.099

68,26

2

Đất công trình công cộng - dịch vụ

49.924

7,23

3

Đất cây xanh, mặt nước

75.412

10,93

4

Đất hạ tầng kỹ thuật

22.298

3,23

5

Đất giao thông

71.450

10,35

Tổng số

690.183

100%

(Có bản đồ điều chỉnh kèm theo)

Content:
Điều 1. Điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 Khu công nghiệp Nam Đồng Phú với nội dung cụ thể như sau:
1. Điều chỉnh quy mô diện tích KCN từ 694.293m2 giảm xuống còn 690.183m2.
2. Điều chỉnh chuyển một phần đất giao thông của đường số 3 đoạn từ cụm B4 đến ranh phía Đông thành đất nhà máy, xí nghiệp.
3. Điều chỉnh một phần đất giao thông đoạn cuối phía Tây của đường số 3 thành đất cây xanh.
4. Điều chỉnh đất kho bãi (cụm có kí hiệu KT) thành đất nhà máy, xí nghiệp.
5. Bổ sung thêm đoạn đường D5 gần ranh giới phía Tây của khu công nghiệp nhằm kết nối hệ thống thu gom nước thải từ nhà máy xử lý đến nguồn tiếp nhận phía Tây khu công nghiệp.
6. Điều chỉnh mặt cắt ngang đường số 1 đoạn từ đường số 2 đến ranh phía Đông của Khu công nghiệp thành: mặt đường rộng 12m, vỉa hè 2x6m (lộ giới giữ nguyên 24m).
Bảng quy hoạch sử dụng đất sau khi điều chỉnh

STT

Hạng mục

Diện tích
(m2)

Tỷ lệ
(%)

1

Đất công trình công nghiệp

471.099

68,26

2

Đất công trình công cộng - dịch vụ

49.924

7,23

3

Đất cây xanh, mặt nước

75.412

10,93

4

Đất hạ tầng kỹ thuật

22.298

3,23

5

Đất giao thông

71.450

10,35

Tổng số

690.183

100%

(Có bản đồ điều chỉnh kèm theo)