Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 266/QĐ-UBND 2024 kế hoạch sử dụng đất huyện Phú Vang Thừa Thiên Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "25/01/2024", "sign_number": "266/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "25/01/2024", "sign_number": "266/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "25/01/2024", "sign_number": "266/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "25/01/2024", "sign_number": "266/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "25/01/2024", "sign_number": "266/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 266/QĐ-UBND 2024 kế hoạch sử dụng đất huyện Phú Vang Thừa Thiên Huế

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Phú Vang với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

106,54

0,45

2.2

Đất an ninh

CAN

11,13

0,05

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

34,29

0,15

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

15,00

0,06

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

160,68

0,68

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi
nông nghiệp

SKC

12,77

0,05

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,89

0,01

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

10,18

0,04

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.291,01

18,24

Trong đó:

2.9.1

Đất giao thông

DGT

1.345,69

5,72

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

611,24

2,60

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2,93

0,01

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,70

0,02

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo
dục và đào tạo

DGD

78,99

0,34

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể
thao

DTT

28,38

0,12

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

1,54

0,01

2.9.8

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,22

0,01

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2,07

0,01

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,35

0,00

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

20,96

0,09

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.184,79

9,28

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

-

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

2.9.16

Đất chợ

DCH

7,17

0,03

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

6,55

0,03

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,31

0,01

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.096,45

4,66

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

196,22

0,83

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

11,52

0,05

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,77

0,02

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

168,47

0,72

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

299,77

1,27

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

5.142,56

21,85

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,47

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

536,87

2,28

II

Khu chức năng

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

-

-

2

Đất khu kinh tế

KKT

-

-

3

Đất đô thị

KDT

2.976,20

12,65

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

7.845,94

33,34

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

1.145,46

4,87

6

Khu du lịch

KDL

-

-

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

-

-

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

49,29

0,21

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

1.314,28

5,59

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

160,69

0,68

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

1.474,97

6,27

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

6.961,88

29,59

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

1.305,44

5,55

Ghi chú: (*) Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

66,06

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

39,65

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

27,95

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

5,55

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2,17

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

3,15

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2,64

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

12,90

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10,38

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

7,21

Trong đó:

2.9.1

Đất giao thông

DGT

2,03

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

2,89

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,24

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,32

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

-

2.9.8

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,73

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

2.9.16

Đất chợ

DCH

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,43

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2,30

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,44

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

106,54

0,45

2.2

Đất an ninh

CAN

11,13

0,05

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

34,29

0,15

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

15,00

0,06

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

160,68

0,68

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi
nông nghiệp

SKC

12,77

0,05

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,89

0,01

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

10,18

0,04

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.291,01

18,24

Trong đó:

2.9.1

Đất giao thông

DGT

1.345,69

5,72

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

611,24

2,60

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2,93

0,01

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,70

0,02

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo
dục và đào tạo

DGD

78,99

0,34

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể
thao

DTT

28,38

0,12

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

1,54

0,01

2.9.8

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,22

0,01

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2,07

0,01

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,35

0,00

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

20,96

0,09

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.184,79

9,28

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

-

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

2.9.16

Đất chợ

DCH

7,17

0,03

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

6,55

0,03

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,31

0,01

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.096,45

4,66

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

196,22

0,83

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

11,52

0,05

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,77

0,02

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

168,47

0,72

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

299,77

1,27

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

5.142,56

21,85

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,47

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

536,87

2,28

II

Khu chức năng

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

-

-

2

Đất khu kinh tế

KKT

-

-

3

Đất đô thị

KDT

2.976,20

12,65

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

7.845,94

33,34

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

1.145,46

4,87

6

Khu du lịch

KDL

-

-

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

-

-

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

49,29

0,21

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

1.314,28

5,59

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

160,69

0,68

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

1.474,97

6,27

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

6.961,88

29,59

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

1.305,44

5,55

Ghi chú: (*) Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
Kế hoạch thu hồi các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

66,06

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

39,65

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

27,95

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

5,55

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2,17

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

3,15

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2,64

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

12,90

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10,38

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

7,21

Trong đó:

2.9.1

Đất giao thông

DGT

2,03

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

2,89

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,24

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,32

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

-

2.9.8

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,73

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

2.9.16

Đất chợ

DCH

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,43

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2,30

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,44

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-