Document: Điều 2 Quyết định 1324/QĐ-UBND năm 2013 Quy hoạch sử dụng đất đến 2020 Thạch An Cao Bằng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "30/08/2013", "sign_number": "1324/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "30/08/2013", "sign_number": "1324/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "30/08/2013", "sign_number": "1324/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "30/08/2013", "sign_number": "1324/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "30/08/2013", "sign_number": "1324/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 1324/QĐ-UBND năm 2013 Quy hoạch sử dụng đất đến 2020 Thạch An Cao Bằng có nội dung như sau:

Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của huyện Thạch An với các chỉ tiêu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích HT năm 2010

Diện tích đến các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

65.711,08

67.734,5

65.749,03

65.790,23

65.857,64

65.852,06

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

2.470,17

2.464,52

2.462,01

2.459,36

2.456,82

2.455,37

Đất lúa nước

2.470,17

2.464,52

2.462,01

2.459,36

2.456,82

2.455,37

1.2

Đất trồng cây lâu năm

742,27

823,87

913,85

1.006,54

1.099,19

1.190,0

1.3

Đất rừng phòng hộ

55.572,58

34.845,34

34.845,34

34.845,34

34.845,34

34.845,34

1.4

Đất rừng đặc dụng

1.280,78

1.149,0

1.149,0

1.149,0

1.149,0

1.149,0

1.5

Đất rừng sản xuất

2.808,91

24.014,52

24.014,52

24.014,52

24.014,52

24.019,94

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

105,72

105,72

105,72

105,72

105,72

105,72

2

Đất phi nông nghiệp

1.570,56

1.606,07

1.648,12

1.674,67

1.694,57

1.782,12

Trong đó:

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

6,12

6,12

6,62

6,62

6,62

6,62

2.2

Đất quốc phòng

157,95

157,95

172,95

172,95

172,95

202,95

2.3

Đất an ninh

0,22

3,49

3,49

3,49

3,49

3,49

2.4

Đất khu công nghiệp

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

16,34

18,34

20,84

23,04

24,96

33,86

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

6,5

7,0

7,5

8,3

8,9

10,5

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

19,2

19,2

19,2

19,2

19,2

18,0

2.8

Đất di tích danh thắng

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

5,79

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

0,94

0,94

3,64

3,64

3,64

5,44

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

2,45

2,45

2,45

2,45

2,45

2,45

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

37,42

37,92

38,42

38,92

39,42

40,42

2.12

Đất cã mặt nước chuyên dùng

506,61

506,61

506,61

506,61

506,61

474,46

2.13

Đất phát triển hạ tầng

524,31

553,25

573,0

595,55

611,83

678,64

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

3,73

3,73

4,98

6,23

7,94

9,44

Đất cơ sở y tế

1,92

1,92

2,0

2,08

2,16

2,29

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

24,73

24,73

28,44

29,94

31,44

33,04

Đất cơ sở thể dục - thể thao

1,33

1,33

2,03

4,43

9,85

9,85

3

Đất đô thị

1.621,95

1.621,95

1.621,95

1.621,95

1.621,95

1.621,95

4

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

1.149

1.149

1.149

1.149

1.149

5

Đất khu du lịch

6

Đất khu dân cư nông thôn

868,15

868,15

868,15

868,15

868,15

868,15

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tÝnh: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích chuyên MĐ

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/ PNN

180,02

69,36

30,47

24,8

19,24

36,15

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

14,8

5,65

2,51

2,65

2,54

1,45

Đất lúa nước

DLN/ PNn

14,8

5,65

2,51

2,65

2,54

1,45

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/ PNN

37,59

13,4

5,02

5,31

5,35

8,51

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH/ PNN

1,85

0,65

0,6

0,6

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD/ PNN

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/ PNN

45,32

28,4

3,1

4,1

3,4

6,32

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/ PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

60,0

10,0

10,0

12,0

12,0

16,0

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUC/ CLN

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

LUC/ LNP

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng t/sản

LUC/ NTS

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RSX/ CLN

60,0

10,0

10,0

12,0

12,0

16,0

3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tÝnh: ha

STT

Content:
Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của huyện Thạch An với các chỉ tiêu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích HT năm 2010

Diện tích đến các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

65.711,08

67.734,5

65.749,03

65.790,23

65.857,64

65.852,06

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

2.470,17

2.464,52

2.462,01

2.459,36

2.456,82

2.455,37

Đất lúa nước

2.470,17

2.464,52

2.462,01

2.459,36

2.456,82

2.455,37

1.2

Đất trồng cây lâu năm

742,27

823,87

913,85

1.006,54

1.099,19

1.190,0

1.3

Đất rừng phòng hộ

55.572,58

34.845,34

34.845,34

34.845,34

34.845,34

34.845,34

1.4

Đất rừng đặc dụng

1.280,78

1.149,0

1.149,0

1.149,0

1.149,0

1.149,0

1.5

Đất rừng sản xuất

2.808,91

24.014,52

24.014,52

24.014,52

24.014,52

24.019,94

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

105,72

105,72

105,72

105,72

105,72

105,72

2

Đất phi nông nghiệp

1.570,56

1.606,07

1.648,12

1.674,67

1.694,57

1.782,12

Trong đó:

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

6,12

6,12

6,62

6,62

6,62

6,62

2.2

Đất quốc phòng

157,95

157,95

172,95

172,95

172,95

202,95

2.3

Đất an ninh

0,22

3,49

3,49

3,49

3,49

3,49

2.4

Đất khu công nghiệp

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

16,34

18,34

20,84

23,04

24,96

33,86

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

6,5

7,0

7,5

8,3

8,9

10,5

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

19,2

19,2

19,2

19,2

19,2

18,0

2.8

Đất di tích danh thắng

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

5,79

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

0,94

0,94

3,64

3,64

3,64

5,44

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

2,45

2,45

2,45

2,45

2,45

2,45

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

37,42

37,92

38,42

38,92

39,42

40,42

2.12

Đất cã mặt nước chuyên dùng

506,61

506,61

506,61

506,61

506,61

474,46

2.13

Đất phát triển hạ tầng

524,31

553,25

573,0

595,55

611,83

678,64

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

3,73

3,73

4,98

6,23

7,94

9,44

Đất cơ sở y tế

1,92

1,92

2,0

2,08

2,16

2,29

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

24,73

24,73

28,44

29,94

31,44

33,04

Đất cơ sở thể dục - thể thao

1,33

1,33

2,03

4,43

9,85

9,85

3

Đất đô thị

1.621,95

1.621,95

1.621,95

1.621,95

1.621,95

1.621,95

4

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

1.149

1.149

1.149

1.149

1.149

5

Đất khu du lịch

6

Đất khu dân cư nông thôn

868,15

868,15

868,15

868,15

868,15

868,15

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tÝnh: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích chuyên MĐ

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/ PNN

180,02

69,36

30,47

24,8

19,24

36,15

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

14,8

5,65

2,51

2,65

2,54

1,45

Đất lúa nước

DLN/ PNn

14,8

5,65

2,51

2,65

2,54

1,45

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/ PNN

37,59

13,4

5,02

5,31

5,35

8,51

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH/ PNN

1,85

0,65

0,6

0,6

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD/ PNN

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/ PNN

45,32

28,4

3,1

4,1

3,4

6,32

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/ PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

60,0

10,0

10,0

12,0

12,0

16,0

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUC/ CLN

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

LUC/ LNP

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng t/sản

LUC/ NTS

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RSX/ CLN

60,0

10,0

10,0

12,0

12,0

16,0

3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tÝnh: ha

STT