Document: Khoản 3 Điều 2 Quyết định  578/QĐ-UBND  duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm  quận Tân Phú

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "13/02/2009", "sign_number": "578/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "13/02/2009", "sign_number": "578/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "13/02/2009", "sign_number": "578/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "13/02/2009", "sign_number": "578/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "13/02/2009", "sign_number": "578/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 2 Quyết định  578/QĐ-UBND  duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm  quận Tân Phú

Điều 2. Duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) quận Tân Phú với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
...
3. Kế hoạch thu hồi đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất phải thu hồi

Mã

Diện tích cần thu hồi trong kỳ kế hoạch

Phân theo từng năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

80,43

-

44,87

34,17

1,38

-

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

4,00

-

0,64

2,43

0,93

-

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

4,00

-

0,64

2,43

0,93

-

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

5,32

-

2,93

2,28

0,11

-

1.4

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

71,11

41,30

29,46

0,35

-

2

Đất phi nông nghiệp

NKN

124,60

6,18

42,13

45,37

30,93

-

2.1

Đất ở

OTC

72,89

1,72

23,14

35,84

12,20

-

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

-

-

-

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

72,89

1,72

23,14

35,84

12,20

-

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

50,15

4,46

18,33

8,87

18,49

-

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,25

-

0,09

0,14

0,02

-

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

0,01

-

0,01

-

-

-

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

48,42

4,46

17,09

8,41

18,47

-

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

1,47

0,00

1,14

0,32

-

-

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,12

-

0,05

0,03

0,04

-

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

1,44

0,01

0,61

0,63

0,21

-

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

Content:
Kế hoạch thu hồi đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất phải thu hồi

Mã

Diện tích cần thu hồi trong kỳ kế hoạch

Phân theo từng năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

80,43

-

44,87

34,17

1,38

-

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

4,00

-

0,64

2,43

0,93

-

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

4,00

-

0,64

2,43

0,93

-

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

5,32

-

2,93

2,28

0,11

-

1.4

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

71,11

41,30

29,46

0,35

-

2

Đất phi nông nghiệp

NKN

124,60

6,18

42,13

45,37

30,93

-

2.1

Đất ở

OTC

72,89

1,72

23,14

35,84

12,20

-

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

-

-

-

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

72,89

1,72

23,14

35,84

12,20

-

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

50,15

4,46

18,33

8,87

18,49

-

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,25

-

0,09

0,14

0,02

-

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

0,01

-

0,01

-

-

-

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

48,42

4,46

17,09

8,41

18,47

-

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

1,47

0,00

1,14

0,32

-

-

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,12

-

0,05

0,03

0,04

-

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

1,44

0,01

0,61

0,63

0,21

-

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-