Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 1774/QĐ-UBND 2007 quy hoạch xây dựng Khu đô thị đường Nguyễn Văn Cừ Cần Thơ

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "31/07/2007", "sign_number": "1774/QĐ-UBND", "signer": "Võ Thanh Tòng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "31/07/2007", "sign_number": "1774/QĐ-UBND", "signer": "Võ Thanh Tòng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "31/07/2007", "sign_number": "1774/QĐ-UBND", "signer": "Võ Thanh Tòng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "31/07/2007", "sign_number": "1774/QĐ-UBND", "signer": "Võ Thanh Tòng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "31/07/2007", "sign_number": "1774/QĐ-UBND", "signer": "Võ Thanh Tòng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 1774/QĐ-UBND 2007 quy hoạch xây dựng Khu đô thị đường Nguyễn Văn Cừ Cần Thơ

Điều 1. Nay, phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu đô thị hai bên đường Nguyễn Văn Cừ (đoạn từ đường Cái Sơn Hàng Bàng đến Đường tỉnh 923), thành phố Cần Thơ, với các nội dung chính như sau:
...
6. Quy hoạch sử dụng đất:
BẢNG TỔNG HỢP QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT:

STT

Loại đất

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

1

Đất ở:

208.696

14,99

Đất ở dạng liên kế:

96.789

Đất ở dạng biệt thự:

21.192

Đất ở dạng nhà vườn:

90.715

2

Đất xây dựng chợ và công trình đa chức năng:

248.754

17,87

Đất xây dựng chợ:

17.978

Đất xây dựng công trình đa chức năng:

230.776

3

Đất xây dựng trụ sở làm việc (trong đó có Văn phòng Sở Y tế và các đơn vị thuộc ngành y tế,…):

175.192

12,59

4

Đất công trình giáo dục:

163.469

11,74

Đất xây dựng trường mầm non:

5.978

Đất xây dựng trường trung học cơ sở:

10.957

Đất xây dựng trường trung học phổ thông:

10.963

Đất xây dựng trường Trung học Dân lập Bách Nghệ:

5.143

Đất xây dựng Học viện Chính trị khu vực IV:

130.428

5

Đất xây dựng công trình y tế:

84.251

6,05

Đất xây dựng Bệnh viện Nhi đồng:

44.251

Đất xây dựng Bệnh viện Ung bướu:

40.000

6

Đất xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật:

24.732

1,78

Đất xây dựng nhà máy nước:

16.989

Đất xây dựng trạm bơm, trạm xử lý nước, trạm trung chuyển rác:

Content:
Quy hoạch sử dụng đất:
BẢNG TỔNG HỢP QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT:

STT

Loại đất

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

1

Đất ở:

208.696

14,99

Đất ở dạng liên kế:

96.789

Đất ở dạng biệt thự:

21.192

Đất ở dạng nhà vườn:

90.715

2

Đất xây dựng chợ và công trình đa chức năng:

248.754

17,87

Đất xây dựng chợ:

17.978

Đất xây dựng công trình đa chức năng:

230.776

3

Đất xây dựng trụ sở làm việc (trong đó có Văn phòng Sở Y tế và các đơn vị thuộc ngành y tế,…):

175.192

12,59

4

Đất công trình giáo dục:

163.469

11,74

Đất xây dựng trường mầm non:

5.978

Đất xây dựng trường trung học cơ sở:

10.957

Đất xây dựng trường trung học phổ thông:

10.963

Đất xây dựng trường Trung học Dân lập Bách Nghệ:

5.143

Đất xây dựng Học viện Chính trị khu vực IV:

130.428

5

Đất xây dựng công trình y tế:

84.251

6,05

Đất xây dựng Bệnh viện Nhi đồng:

44.251

Đất xây dựng Bệnh viện Ung bướu:

40.000

6

Đất xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật:

24.732

1,78

Đất xây dựng nhà máy nước:

16.989

Đất xây dựng trạm bơm, trạm xử lý nước, trạm trung chuyển rác: