Document: Khoản 12 Điều 1 Quyết định 5276/QĐ-BCT phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình nhà máy nhiệt điện Thái Bình 1

Type: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "29/09/2008", "sign_number": "5276/QĐ-BCT", "signer": "Đỗ Hữu Hào", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "29/09/2008", "sign_number": "5276/QĐ-BCT", "signer": "Đỗ Hữu Hào", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "29/09/2008", "sign_number": "5276/QĐ-BCT", "signer": "Đỗ Hữu Hào", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "29/09/2008", "sign_number": "5276/QĐ-BCT", "signer": "Đỗ Hữu Hào", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "29/09/2008", "sign_number": "5276/QĐ-BCT", "signer": "Đỗ Hữu Hào", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 12 Điều 1 Quyết định 5276/QĐ-BCT phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình nhà máy nhiệt điện Thái Bình 1

Điều 1. Phê duyệt Dự án Dự án đầu tư xây dựng công trình nhà máy nhiệt điện Thái Bình 1 do Công ty cổ phần tư vấn xây dựng điện 1 (PECC1) lập tháng 4/2008 và giải trình bổ sung lập tháng 9/2008, được Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN) trình duyệt các văn bản nêu trên, với các nội dung chính sau đây:
...
12. Tổng mức đầu tư của dự án
Tổng mức đầu tư của dự án: 12.961 tỷ VND
(tương đương 780.740.980 USD, tỷ giá 1 USD = 16.600 VNĐ).
Trong đó:

- Chi phí hàng hóa và dịch vụ :
- Chi phí xây dựng và các công trình xây dựng:
- Chi phí quản lý dự án:
- Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng:
- Chi phí đào tạo và các chi phí khác:
- Thuế và lệ phí:
- Chi phí giải phóng mặt bằng và đền bù:
- Lãi trong thời gian xây dựng:
- Dự phòng:
1) Dự phòng cơ học:
2) Dự phòng trượt giá:
- Vốn lưu động:

388.828.287 USD
146.380.722 USD
2.674.924 USD
19.000.171 USD
12.418.809 USD
26.845.690 USD
11.860.803 USD
36.119.493 USD

61.728.321 USD
67.901.153 USD
6.982.607 USD

14. Nguồn vốn đầu tư
Vốn vay Ngân hàng hợp tác Quốc tế Nhật Bản (JBIC), theo cơ cấu vốn: 85% vốn vay JBIC và 15% vốn đối ứng của EVN.
15. Hình thức quản lý dự án: Chủ đầu tư trực tiếp quản lý dự án.
16. Tiến độ dự án
- Khởi công xây dựng nhà máy: Quý IV/2009
- Vận hành thương mại tổ máy 1: Quý IV/2012
- Vận hành thương mại tổ máy 2: Quý II/2013.

Content:
Tổng mức đầu tư của dự án
Tổng mức đầu tư của dự án: 12.961 tỷ VND
(tương đương 780.740.980 USD, tỷ giá 1 USD = 16.600 VNĐ).
Trong đó:

- Chi phí hàng hóa và dịch vụ :
- Chi phí xây dựng và các công trình xây dựng:
- Chi phí quản lý dự án:
- Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng:
- Chi phí đào tạo và các chi phí khác:
- Thuế và lệ phí:
- Chi phí giải phóng mặt bằng và đền bù:
- Lãi trong thời gian xây dựng:
- Dự phòng:
1) Dự phòng cơ học:
2) Dự phòng trượt giá:
- Vốn lưu động:

388.828.287 USD
146.380.722 USD
2.674.924 USD
19.000.171 USD
12.418.809 USD
26.845.690 USD
11.860.803 USD
36.119.493 USD

61.728.321 USD
67.901.153 USD
6.982.607 USD

14. Nguồn vốn đầu tư
Vốn vay Ngân hàng hợp tác Quốc tế Nhật Bản (JBIC), theo cơ cấu vốn: 85% vốn vay JBIC và 15% vốn đối ứng của EVN.
15. Hình thức quản lý dự án: Chủ đầu tư trực tiếp quản lý dự án.
16. Tiến độ dự án
- Khởi công xây dựng nhà máy: Quý IV/2009
- Vận hành thương mại tổ máy 1: Quý IV/2012
- Vận hành thương mại tổ máy 2: Quý II/2013.