Document: Điều 2 Quyết định 26/2021/QĐ-UBND Bảng giá tính thuế tài nguyên tỉnh Gia Lai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "24/09/2021", "sign_number": "26/2021/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Phước Thành", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "24/09/2021", "sign_number": "26/2021/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Phước Thành", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "24/09/2021", "sign_number": "26/2021/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Phước Thành", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "24/09/2021", "sign_number": "26/2021/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Phước Thành", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "24/09/2021", "sign_number": "26/2021/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Phước Thành", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 26/2021/QĐ-UBND Bảng giá tính thuế tài nguyên tỉnh Gia Lai có nội dung như sau:

Điều 2. Bảng giá tính thuế tài nguyên
1. Báng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại theo Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này.
2. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại theo Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này.
3. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm của rừng tự nhiên (Gỗ và các sản phẩm khác của rừng tự nhiên) theo Phụ lục III ban hành kèm theo Quyết định này.
4. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên theo Phụ lục IV ban hành kèm theo Quyết định này.
5. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với tài nguyên khác theo Phụ lục V ban hành kèm theo Quyết định này.

Content:
Điều 2. Bảng giá tính thuế tài nguyên
1. Báng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại theo Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này.
2. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại theo Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này.
3. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm của rừng tự nhiên (Gỗ và các sản phẩm khác của rừng tự nhiên) theo Phụ lục III ban hành kèm theo Quyết định này.
4. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên theo Phụ lục IV ban hành kèm theo Quyết định này.
5. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với tài nguyên khác theo Phụ lục V ban hành kèm theo Quyết định này.