Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2014/QĐ-UBND 2013 quy hoạch chi tiết xây dựng Khu đô thị mới Chùa Hà Tiên Vĩnh Phúc

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "05/08/2013", "sign_number": "2014/QĐ-UBND", "signer": "Phùng Quang Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "05/08/2013", "sign_number": "2014/QĐ-UBND", "signer": "Phùng Quang Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "05/08/2013", "sign_number": "2014/QĐ-UBND", "signer": "Phùng Quang Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "05/08/2013", "sign_number": "2014/QĐ-UBND", "signer": "Phùng Quang Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "05/08/2013", "sign_number": "2014/QĐ-UBND", "signer": "Phùng Quang Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2014/QĐ-UBND 2013 quy hoạch chi tiết xây dựng Khu đô thị mới Chùa Hà Tiên Vĩnh Phúc

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/500, gồm những nội dung chủ yếu sau:
...
4. Nội dung điều chỉnh quy hoạch (có bản vẽ quy hoạch kèm theo)

STT

Loại nhà

Quy hoạch đã được duyệt

Quy hoạch điều chỉnh

Mật độ XD (%)

Số tầng

Mật độ XD (%)

Số tầng

1

Biệt thự cao cấp A1, A2

20-30

2-3

50

3-4

2

Biệt thự nhà vườn

30

2-3

50

3-4

3

Nhà ở liền kế L1,L2,L3,L4,L5,L6,L7,L8,L9,
L10

50-70

3-4

80

3-4

4

Nhà ở kết hợp cửa hàng (shophouse)
+ S1,S2,S3,S4,S5,S6,S7,S8,S9, S10, S11.
+ Nhà góc (tại các vị trí nút giao) Si.S2,S3,S4,S5,S6,S7,S8,S9,S10,S11

80-100

3-4

100

100

4-5

5-6

Các nội dung khác giữ nguyên theo hồ sơ QHCT TL1/500 đã được UBND tỉnh phê duyệt tại các Quyết định số 4743/QĐ-UB ngày 07/2/2004 và Quyết định số 2752/QĐ-UBND ngày 14/9/2010.

Content:
Nội dung điều chỉnh quy hoạch (có bản vẽ quy hoạch kèm theo)

STT

Loại nhà

Quy hoạch đã được duyệt

Quy hoạch điều chỉnh

Mật độ XD (%)

Số tầng

Mật độ XD (%)

Số tầng

1

Biệt thự cao cấp A1, A2

20-30

2-3

50

3-4

2

Biệt thự nhà vườn

30

2-3

50

3-4

3

Nhà ở liền kế L1,L2,L3,L4,L5,L6,L7,L8,L9,
L10

50-70

3-4

80

3-4

4

Nhà ở kết hợp cửa hàng (shophouse)
+ S1,S2,S3,S4,S5,S6,S7,S8,S9, S10, S11.
+ Nhà góc (tại các vị trí nút giao) Si.S2,S3,S4,S5,S6,S7,S8,S9,S10,S11

80-100

3-4

100

100

4-5

5-6

Các nội dung khác giữ nguyên theo hồ sơ QHCT TL1/500 đã được UBND tỉnh phê duyệt tại các Quyết định số 4743/QĐ-UB ngày 07/2/2004 và Quyết định số 2752/QĐ-UBND ngày 14/9/2010.