Document: Điều 1 Quyết định 104/QĐ-UBND 2024 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Mỹ Lộc Nam Định

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "15/01/2024", "sign_number": "104/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "15/01/2024", "sign_number": "104/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "15/01/2024", "sign_number": "104/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "15/01/2024", "sign_number": "104/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "15/01/2024", "sign_number": "104/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 104/QĐ-UBND 2024 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Mỹ Lộc Nam Định có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Mỹ Lộc với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Cơ cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

7.448,87

100,00

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

4.740,27

62,69

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.922,12

62,57

1.1.1

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2.865,74

98,07

1.1.2

Đất trồng lúa còn lại

LUK

56,38

1,93

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

376,70

8,07

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

467,89

10,02

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

887,93

19,02

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

15,63

0,33

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

2.774,89

59,42

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2,64

0,10

2.2

Đất an ninh

CAN

2,16

0,08

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

280,19

10,09

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

23,20

0,84

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

46,67

1,68

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

63,79

2,30

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.219,57

43,93

2.9.1

Đất giao thông

DGT

629,09

51,58

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

503,36

41,27

2.9.3

Đất công trình năng lượng

DNL

42,16

3,46

2.9.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,85

0,07

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2,69

0,22

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

4,54

0,37

2.9.7

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

27,83

2,28

2.9.8

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

5,31

0,44

2.9.9

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,03

0,00

2.9.10

Đất chợ

DCH

3,74

0,31

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

13,99

0,50

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

491,62

17,71

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

115,49

4,16

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

11,73

0,42

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

23,09

0,83

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

117,55

4,23

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

12,34

0,44

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

7,41

0,27

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

10,31

0,37

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

22,32

0,80

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

254,22

9,16

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

42,66

1,54

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

13,91

0,50

3

Đất chưa sử dụng

CSD

3,71

0,05

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2024
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

TỔNG DIỆN TÍCH

172,70

1

Đất nông nghiệp

NNP

128,22

1.1

Đất trồng lúa

LUA

110,92

1.1.1

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

108,32

1.1.2

Đất chuyên trồng lúa nước còn lại

LUK

2,60

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

6,26

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2,27

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

8,68

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,09

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

44,48

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

22,84

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.4.1

Đất giao thông

DGT

4,16

2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

9,58

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

162.98

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

129.91

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

127.21

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

7,38

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

7,73

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

17,96

1.5

Đất làm muối

LMU/PNN

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,10

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,50

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2024
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG

0,74

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,74

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,04

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,70

5. Danh mục các công trình, dự án thực hiện trong năm 2024 của huyện Mỹ Lộc.
(có Phụ lục chi tiết kèm theo)

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Mỹ Lộc với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Cơ cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

7.448,87

100,00

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

4.740,27

62,69

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.922,12

62,57

1.1.1

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2.865,74

98,07

1.1.2

Đất trồng lúa còn lại

LUK

56,38

1,93

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

376,70

8,07

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

467,89

10,02

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

887,93

19,02

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

15,63

0,33

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

2.774,89

59,42

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2,64

0,10

2.2

Đất an ninh

CAN

2,16

0,08

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

280,19

10,09

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

23,20

0,84

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

46,67

1,68

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

63,79

2,30

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.219,57

43,93

2.9.1

Đất giao thông

DGT

629,09

51,58

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

503,36

41,27

2.9.3

Đất công trình năng lượng

DNL

42,16

3,46

2.9.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,85

0,07

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2,69

0,22

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

4,54

0,37

2.9.7

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

27,83

2,28

2.9.8

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

5,31

0,44

2.9.9

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,03

0,00

2.9.10

Đất chợ

DCH

3,74

0,31

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

13,99

0,50

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

491,62

17,71

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

115,49

4,16

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

11,73

0,42

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

23,09

0,83

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

117,55

4,23

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

12,34

0,44

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

7,41

0,27

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

10,31

0,37

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

22,32

0,80

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

254,22

9,16

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

42,66

1,54

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

13,91

0,50

3

Đất chưa sử dụng

CSD

3,71

0,05

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2024
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

TỔNG DIỆN TÍCH

172,70

1

Đất nông nghiệp

NNP

128,22

1.1

Đất trồng lúa

LUA

110,92

1.1.1

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

108,32

1.1.2

Đất chuyên trồng lúa nước còn lại

LUK

2,60

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

6,26

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2,27

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

8,68

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,09

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

44,48

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

22,84

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.4.1

Đất giao thông

DGT

4,16

2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

9,58

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

162.98

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

129.91

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

127.21

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

7,38

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

7,73

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

17,96

1.5

Đất làm muối

LMU/PNN

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,10

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,50

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2024
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG

0,74

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,74

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,04

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,70

5. Danh mục các công trình, dự án thực hiện trong năm 2024 của huyện Mỹ Lộc.
(có Phụ lục chi tiết kèm theo)