Document: Điểm a Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2504/QĐ-UBND 2020 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Kim Thành Hải Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "24/08/2020", "sign_number": "2504/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dương Thái", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "24/08/2020", "sign_number": "2504/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dương Thái", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "24/08/2020", "sign_number": "2504/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dương Thái", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "24/08/2020", "sign_number": "2504/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dương Thái", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "24/08/2020", "sign_number": "2504/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dương Thái", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2504/QĐ-UBND 2020 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Kim Thành Hải Dương

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Kim Thành với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Kim Thành
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2015

Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích cấp tỉnh phân bổ (ha)

Diện tích huyện xác định (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Tổng diện tích đất tự nhiên

11507,54

100,00

11507,54

11507,54

100,00

1

Đất nông nghiệp

6494,97

56,44

5444,07

30,57

5474,64

47,57

1.1

Đất lúa nước

4950,69

43,02

4261,20

-

4261,20

37,03

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

438,75

3,81

288,80

288,80

2,51

1.3

Đất trồng cây lâu năm

641,43

5,57

492,56

492,56

4,28

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

452,57

3,93

380,87

380,87

3,31

1.5

Đất nông nghiệp khác

11,53

0,10

51,21

51,21

0,45

2

Đất phi nông nghiệp

5000,95

43,46

6063,47

-30,57

6032,91

52,43

Content:
Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2015

Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích cấp tỉnh phân bổ (ha)

Diện tích huyện xác định (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Tổng diện tích đất tự nhiên

11507,54

100,00

11507,54

11507,54

100,00

1

Đất nông nghiệp

6494,97

56,44

5444,07

30,57

5474,64

47,57

1.1

Đất lúa nước

4950,69

43,02

4261,20

-

4261,20

37,03

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

438,75

3,81

288,80

288,80

2,51

1.3

Đất trồng cây lâu năm

641,43

5,57

492,56

492,56

4,28

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

452,57

3,93

380,87

380,87

3,31

1.5

Đất nông nghiệp khác

11,53

0,10

51,21

51,21

0,45

2

Đất phi nông nghiệp

5000,95

43,46

6063,47

-30,57

6032,91

52,43