Document: Điểm d Khoản 1 Điều 1 Quyết định 50/2019/QĐ-UBND Đơn giá vật nuôi là thủy sản khi Nhà nước thu hồi đất Hải Phòng

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "18/12/2019", "sign_number": "50/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "18/12/2019", "sign_number": "50/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "18/12/2019", "sign_number": "50/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "18/12/2019", "sign_number": "50/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "18/12/2019", "sign_number": "50/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm d Khoản 1 Điều 1 Quyết định 50/2019/QĐ-UBND Đơn giá vật nuôi là thủy sản khi Nhà nước thu hồi đất Hải Phòng

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Quy định Đơn giá cây trồng, vật nuôi là thủy sản, chi phí đầu tư trên đất và mặt nước nuôi trồng thủy sản phục vụ công tác bồi thường, hỗ trợ giải phóng mặt bằng khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Hải Phòng (sau đây gọi tắt là Đơn giá), bao gồm:
...
d) Đơn giá cây trồng lâu năm tính theo đường kính gốc (Phụ lục 4);
e) Đơn giá cây trồng lâu năm tính theo chiều cao (Phụ lục 5);
f) Đơn giá đối với vật nuôi là thủy sản (Phụ lục 6);
g) Đơn giá chi phí đầu tư trên đất và mặt nước nuôi trồng thủy sản (Phụ lục 7).

Content:
Đơn giá cây trồng lâu năm tính theo đường kính gốc (Phụ lục 4);
e) Đơn giá cây trồng lâu năm tính theo chiều cao (Phụ lục 5);
f) Đơn giá đối với vật nuôi là thủy sản (Phụ lục 6);
g) Đơn giá chi phí đầu tư trên đất và mặt nước nuôi trồng thủy sản (Phụ lục 7).