Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2781/QĐ-UBND 2022 điều chỉnh quy hoạch phát triển rừng Quảng Nam 2011 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "17/10/2022", "sign_number": "2781/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quang Bửu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "17/10/2022", "sign_number": "2781/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quang Bửu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "17/10/2022", "sign_number": "2781/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quang Bửu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "17/10/2022", "sign_number": "2781/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quang Bửu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "17/10/2022", "sign_number": "2781/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quang Bửu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2781/QĐ-UBND 2022 điều chỉnh quy hoạch phát triển rừng Quảng Nam 2011 2020

Điều 1. Điều chỉnh đưa ra ngoài Quy hoạch Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2011-2020 tại Quyết định số 120/QĐ-UBND ngày 11/01/2017 của UBND tỉnh trên địa bàn các huyện: Nam Giang, Phước Sơn, Núi Thành để thực hiện 04 dự án với tổng diện tích là 484.215,1 m2 (Chi tiết tại Phụ lục I đính kèm), trong đó: Quy hoạch rừng phòng hộ là 143.872,8 m2 (Rừng tự nhiên: 143.872,8 m2); quy hoạch rừng sản xuất là 340.342,3 m2 (Rừng tự nhiên: 39.378.3 m2, rừng trồng: 300.965,0 m2), cụ thể theo từng huyện như sau:
1. Huyện Nam Giang: Diện tích điều chỉnh đưa ra ngoài Quy hoạch Bảo vệ và phát triển rừng giai đoạn 2021-2020 là: 176.615,1 m2, trong đó: rừng tự nhiên là 161.751,1 m2 (rừng phòng hộ: 143.871,8 m2 và rừng sản xuất: 17.878,3 m2) và rừng trồng là 14.864 m2 (rừng sản xuất), để thực hiện 02 dự án, gồm:
- Dự án Trạm cắt 220kV Đăk Ooc và các đường dây 220kV đấu nối Nhà máy thủy điện Nam Emoun (Lào) vào hệ thống điện Việt Nam tại huyện Nam Giang với diện tích là 28.125,1 m2 rừng rừng tự nhiên, gồm: rừng phòng hộ 21.450,8 m2 và rừng sản xuất 6.674,3 m2.
Vị trí điều chỉnh: Tại xã La Dêê, gồm: 3 tiểu khu, 12 khoảnh, 21 lô. Cụ thể như sau: Lô 16 khoảnh 9 tiểu khu 346; Lô 15 khoảnh 5; Lô 1 khoảnh 6; Lô 18 khoảnh 8; Lô 3, 16, 17, 21 khoảnh 9 tiểu khu 347; Lô 9, 10, 11, 12 khoảnh 1; Lô 8 khoảnh 2; Lô 1, 2 khoảnh 6; Lô 1 khoảnh 7; Lô 3 khoảnh 8; Lô 5 khoảnh 9; Lô 1, 3, 4 khoảnh 10 tiểu khu 351 (Chi tiết tại Phụ lục II đính kèm).
- Dự án đường dây 500kV Monsoon - Thạnh Mỹ (đoạn trên lãnh thổ Việt Nam) tại huyện Nam Giang với diện tích là: 148.490 m2, trong đó: rừng tự nhiên là 133.626 m2 (rừng phòng hộ: 122.422 m2 và rừng sản xuất: 11.204 m2) và rừng trồng là 14.864 m2 (rừng sản xuất).
Vị trí điều chỉnh:
+ Xã La Dêê: Lô 22, 28 khoảnh 9 tiểu khu 345; Lô 34, 35 khoảnh 4; Lô 12, 13, 21 khoảnh 7; Lô 15, 22, 25 26 khoảnh 8; Lô 16 khoảnh 9; Lô 17 khoảnh 10 tiểu khu 346; Lô 9 khoảnh 4; Lô 3 khoảnh 5; Lô 7 khoảnh 7 tiểu khu 347; Lô 9, 10 khoảnh 1; Lô 2, 7, 8 khoảnh 2; Lô 3, 5 khoảnh 4; Lô 13 khoảnh 5; Lô 2, 3, 4 khoảnh 8 tiểu khu 351.
+ Xã Chà Vàl: Lô 4, 6, 8, 16 khoảnh 4 tiểu khu 336; Lô 5 khoảnh 4; Lô 8 khoảnh 5; Lô 8 khoảnh 6; Lô 5, 8 khoảnh 7; Lô 3, 16 khoảnh 8; Lô 12, 14 khoảnh 9; Lô 4 khoảnh 10; Lô 5 khoảnh 11 tiểu khu 337; Lô 12 khoảnh 4 tiểu khu 343.
+ Xã Tà Pơơ: Lô 10 khoảnh 9 tiểu khu 286; Lô 22 khoảnh 6; Lô 5 khoảnh 7; Lô 9 khoảnh 8; Lô 7 khoảnh 9 tiểu khu 287; Lô 51 khoảnh 3; Lô 38 khoảnh 4; Lô 42 khoảnh 6; Lô 1, 7, 14, 25, 27 khoảnh 9 tiểu khu 294.
+ Xã Tà Bhinh: Lô 10, 14 khoảnh 2; Lô 2, 3, 4 khoảnh 4; Lô 4, 6 khoảnh 5; Lô 11 khoảnh 7 tiểu khu 295; Lô 2, 3, 5 khoảnh 1; khoảnh 3; khoảnh 4 tiểu khu 302.
(Chi tiết tại Phụ lục III đính kèm)

Content:
Huyện Nam Giang: Diện tích điều chỉnh đưa ra ngoài Quy hoạch Bảo vệ và phát triển rừng giai đoạn 2021-2020 là: 176.615,1 m2, trong đó: rừng tự nhiên là 161.751,1 m2 (rừng phòng hộ: 143.871,8 m2 và rừng sản xuất: 17.878,3 m2) và rừng trồng là 14.864 m2 (rừng sản xuất), để thực hiện 02 dự án, gồm:
- Dự án Trạm cắt 220kV Đăk Ooc và các đường dây 220kV đấu nối Nhà máy thủy điện Nam Emoun (Lào) vào hệ thống điện Việt Nam tại huyện Nam Giang với diện tích là 28.125,1 m2 rừng rừng tự nhiên, gồm: rừng phòng hộ 21.450,8 m2 và rừng sản xuất 6.674,3 m2.
Vị trí điều chỉnh: Tại xã La Dêê, gồm: 3 tiểu khu, 12 khoảnh, 21 lô. Cụ thể như sau: Lô 16 khoảnh 9 tiểu khu 346; Lô 15 khoảnh 5; Lô 1 khoảnh 6; Lô 18 khoảnh 8; Lô 3, 16, 17, 21 khoảnh 9 tiểu khu 347; Lô 9, 10, 11, 12 khoảnh 1; Lô 8 khoảnh 2; Lô 1, 2 khoảnh 6; Lô 1 khoảnh 7; Lô 3 khoảnh 8; Lô 5 khoảnh 9; Lô 1, 3, 4 khoảnh 10 tiểu khu 351 (Chi tiết tại Phụ lục II đính kèm).
- Dự án đường dây 500kV Monsoon - Thạnh Mỹ (đoạn trên lãnh thổ Việt Nam) tại huyện Nam Giang với diện tích là: 148.490 m2, trong đó: rừng tự nhiên là 133.626 m2 (rừng phòng hộ: 122.422 m2 và rừng sản xuất: 11.204 m2) và rừng trồng là 14.864 m2 (rừng sản xuất).
Vị trí điều chỉnh:
+ Xã La Dêê: Lô 22, 28 khoảnh 9 tiểu khu 345; Lô 34, 35 khoảnh 4; Lô 12, 13, 21 khoảnh 7; Lô 15, 22, 25 26 khoảnh 8; Lô 16 khoảnh 9; Lô 17 khoảnh 10 tiểu khu 346; Lô 9 khoảnh 4; Lô 3 khoảnh 5; Lô 7 khoảnh 7 tiểu khu 347; Lô 9, 10 khoảnh 1; Lô 2, 7, 8 khoảnh 2; Lô 3, 5 khoảnh 4; Lô 13 khoảnh 5; Lô 2, 3, 4 khoảnh 8 tiểu khu 351.
+ Xã Chà Vàl: Lô 4, 6, 8, 16 khoảnh 4 tiểu khu 336; Lô 5 khoảnh 4; Lô 8 khoảnh 5; Lô 8 khoảnh 6; Lô 5, 8 khoảnh 7; Lô 3, 16 khoảnh 8; Lô 12, 14 khoảnh 9; Lô 4 khoảnh 10; Lô 5 khoảnh 11 tiểu khu 337; Lô 12 khoảnh 4 tiểu khu 343.
+ Xã Tà Pơơ: Lô 10 khoảnh 9 tiểu khu 286; Lô 22 khoảnh 6; Lô 5 khoảnh 7; Lô 9 khoảnh 8; Lô 7 khoảnh 9 tiểu khu 287; Lô 51 khoảnh 3; Lô 38 khoảnh 4; Lô 42 khoảnh 6; Lô 1, 7, 14, 25, 27 khoảnh 9 tiểu khu 294.
+ Xã Tà Bhinh: Lô 10, 14 khoảnh 2; Lô 2, 3, 4 khoảnh 4; Lô 4, 6 khoảnh 5; Lô 11 khoảnh 7 tiểu khu 295; Lô 2, 3, 5 khoảnh 1; khoảnh 3; khoảnh 4 tiểu khu 302.
(Chi tiết tại Phụ lục III đính kèm)