Document: Khoản 2 Điều 4 Quyết định 07/2015/QĐ-UBND đơn giá cây trồng vật nuôi bồi thường hỗ trợ khi thu hồi đất Hậu Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "12/02/2015", "sign_number": "07/2015/QĐ-UBND", "signer": "Trần Công Chánh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "12/02/2015", "sign_number": "07/2015/QĐ-UBND", "signer": "Trần Công Chánh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "12/02/2015", "sign_number": "07/2015/QĐ-UBND", "signer": "Trần Công Chánh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "12/02/2015", "sign_number": "07/2015/QĐ-UBND", "signer": "Trần Công Chánh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "12/02/2015", "sign_number": "07/2015/QĐ-UBND", "signer": "Trần Công Chánh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 4 Quyết định 07/2015/QĐ-UBND đơn giá cây trồng vật nuôi bồi thường hỗ trợ khi thu hồi đất Hậu Giang

Điều 4. Khoảng cách, mật độ, tỷ lệ trồng xen một số cây trồng; định mức kinh tế kỹ thuật đối với vật nuôi là thủy sản:
...
2. Định mức kinh tế kỹ thuật đối với vật nuôi là thủy sản:

STT

Hình thức nuôi

Mật độ
(con/m2)

Đơn giá con giống bình quân
(đ/con)

Hệ số thức ăn
(FCR)

Đơn giá thức ăn bình quân (đ/kg)

Tỷ lệ
sống
(%)

Thời gian nuôi (tháng)

Khối lượng bình quân khi thu hoạch
(kg)

Năng suất
(kg/m2)

I

Thâm canh, bán thâm canh

1

Cá Tra

30 - 40

800

1,55

11.750

70

8

0,8

16,8 - 22,4

2

Cá Thát lát

10 - 20

2.800

1,6

19.750

70

8

0,4

2,8 - 5,6

3

Cá Tai tượng

5 - 10

1.000

1,8

14.750

70

12

1

3,5 - 7

4

Cá Rô đồng

50 - 60

500

1,5

14.750

70

5

0,125

4,4 - 5,3

5

Cá Lóc

40 - 50

500

1,5

19.750

70

4

0,5

14 - 18

6

Cá Trê

30 - 50

400

1,4

17.850

70

4

0,15

3,15 - 5,25

7

Cá Sặc rằn

10 - 20

500

2,1

14.750

70

12

0,1

0,7 - 1,4

II

Quảng canh, quảng canh cải tiến

1

Cá Rô phi

3 - 5

500

1,4

11.750

60

6 - 12

0,5

0,9 - 1,5

2

Cá Chép

3 - 5

500

1,4

11.750

60

6 - 12

0,7

1,26 - 2,1

3

Cá Trôi

3 - 5

500

1,4

11.750

60

6 - 12

0,7

1,26 - 2,1

4

Cá Mè hoa

3 - 5

500

1,3

11.750

60

6 - 12

0,8

1,44 - 2,4

5

Cá Mè trắng

3 - 5

500

1,4

11.750

60

6 - 12

0,8

1,44 - 2,4

6

Cá Mè vinh

3 - 5

500

1,4

11.750

60

6 - 12

0,5

0,9 - 1,5

7

Cá Trắm cỏ

3 - 5

400

1,4

11.750

60

6 - 12

0,8

1,44 - 2,4

III

Thủy đặc sản

1

Tôm Càng xanh

5 - 7

400

2,1 - 2,2

30.000

50

6

0,05

0,13 - 0,18

2

Lươn

50 - 60

Content:
Định mức kinh tế kỹ thuật đối với vật nuôi là thủy sản:

STT

Hình thức nuôi

Mật độ
(con/m2)

Đơn giá con giống bình quân
(đ/con)

Hệ số thức ăn
(FCR)

Đơn giá thức ăn bình quân (đ/kg)

Tỷ lệ
sống
(%)

Thời gian nuôi (tháng)

Khối lượng bình quân khi thu hoạch
(kg)

Năng suất
(kg/m2)

I

Thâm canh, bán thâm canh

1

Cá Tra

30 - 40

800

1,55

11.750

70

8

0,8

16,8 - 22,4

2

Cá Thát lát

10 - 20

2.800

1,6

19.750

70

8

0,4

2,8 - 5,6

3

Cá Tai tượng

5 - 10

1.000

1,8

14.750

70

12

1

3,5 - 7

4

Cá Rô đồng

50 - 60

500

1,5

14.750

70

5

0,125

4,4 - 5,3

5

Cá Lóc

40 - 50

500

1,5

19.750

70

4

0,5

14 - 18

6

Cá Trê

30 - 50

400

1,4

17.850

70

4

0,15

3,15 - 5,25

7

Cá Sặc rằn

10 - 20

500

2,1

14.750

70

12

0,1

0,7 - 1,4

II

Quảng canh, quảng canh cải tiến

1

Cá Rô phi

3 - 5

500

1,4

11.750

60

6 - 12

0,5

0,9 - 1,5

2

Cá Chép

3 - 5

500

1,4

11.750

60

6 - 12

0,7

1,26 - 2,1

3

Cá Trôi

3 - 5

500

1,4

11.750

60

6 - 12

0,7

1,26 - 2,1

4

Cá Mè hoa

3 - 5

500

1,3

11.750

60

6 - 12

0,8

1,44 - 2,4

5

Cá Mè trắng

3 - 5

500

1,4

11.750

60

6 - 12

0,8

1,44 - 2,4

6

Cá Mè vinh

3 - 5

500

1,4

11.750

60

6 - 12

0,5

0,9 - 1,5

7

Cá Trắm cỏ

3 - 5

400

1,4

11.750

60

6 - 12

0,8

1,44 - 2,4

III

Thủy đặc sản

1

Tôm Càng xanh

5 - 7

400

2,1 - 2,2

30.000

50

6

0,05

0,13 - 0,18

2

Lươn

50 - 60