Document: Khoản 4 Điều 2 Quyết định 2539/QĐ-UBND 2013 Quy hoạch sử dụng đất 2020 Bình Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "16/10/2013", "sign_number": "2539/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "16/10/2013", "sign_number": "2539/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "16/10/2013", "sign_number": "2539/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "16/10/2013", "sign_number": "2539/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "16/10/2013", "sign_number": "2539/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 2 Quyết định 2539/QĐ-UBND 2013 Quy hoạch sử dụng đất 2020 Bình Thuận

Điều 2. Xét duyệt Kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của huyện Hàm Tân, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
4.042,43

4.062,43

4.087,43

4.117,43

4.152,43

4.168,05

Trong đó:
Đất ở tại nông thôn

290,75

293,87

296,99

300,69

304,63

311,35

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Stt

Chỉ tiêu

Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ

Chia ra các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

2

3

4

5

6

7

8

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

3.075,00

508,25

262,28

1.813,79

264,58

226,09

1.1

Đất trồng lúa

0,5

0,5

0

0

0

1.2

Đất cây hàng năm còn lại

1.124,00

372,42

88,92

502,59

86,82

73,26

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1.092,56

82,92

139,49

558,05

177,76

134,33

1.4

Đất rừng sản xuất

717,58

33,38

672,2

12

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

140,37

52,92

80,95

6,5

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

7.967,07

19,99

730,44

1.769,14

Content:
4.042,43

4.062,43

4.087,43

4.117,43

4.152,43

4.168,05

Trong đó:
Đất ở tại nông thôn

290,75

293,87

296,99

300,69

304,63

311,35

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Stt

Chỉ tiêu

Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ

Chia ra các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

2

3

4

5

6

7

8

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

3.075,00

508,25

262,28

1.813,79

264,58

226,09

1.1

Đất trồng lúa

0,5

0,5

0

0

0

1.2

Đất cây hàng năm còn lại

1.124,00

372,42

88,92

502,59

86,82

73,26

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1.092,56

82,92

139,49

558,05

177,76

134,33

1.4

Đất rừng sản xuất

717,58

33,38

672,2

12

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

140,37

52,92

80,95

6,5

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

7.967,07

19,99

730,44

1.769,14