Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 5052/QĐ-UBND 2020 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Thống Nhất tỉnh Đồng Nai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2020", "sign_number": "5052/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2020", "sign_number": "5052/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2020", "sign_number": "5052/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2020", "sign_number": "5052/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2020", "sign_number": "5052/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 5052/QĐ-UBND 2020 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Thống Nhất tỉnh Đồng Nai

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Thống Nhất với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Số lượng dự án thực hiện trong năm 2021

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng số dự án

Tổng diện tích (ha)

1

Đất quốc phòng

4

55,51

2

Đất an ninh

1

0,08

3

Đất khu công nghiệp

1

250,00

4

Đất cụm công nghiệp

2

120,32

5

Đất thương mại, dịch vụ

3

33,83

6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

3

2,55

7

Đất phát triển hạ tầng

35

191,94

Trong đó:

- Đất cơ sở văn hóa

3

6,44

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

8

4,36

- Đất cơ sở thể dục, thể thao

1

8,82

- Đất cơ sở khoa học và công nghệ

1

0,02

- Đất giao thông

10

108,16

- Đất thủy lợi

5

60,90

- Đất công trình năng lượng

4

2,69

- Đất công trình bưu chính viễn thông

1

0,01

- Đất chợ

2

0,54

8

Đất ở tại nông thôn

3

58,67

9

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

3

5,33

10

Đất cơ sở tôn giáo

14

5,90

11

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

1

3,33

12

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

5

57,38

13

Đất sinh hoạt cộng đồng

15

0,77

14

Khu đất TTPTQĐ tỉnh quản lý

8

149,21

15

Khu đất UBND xã quản lý

4

4,68

Tổng

102

939,52

(Chi tiết các dự án được thể hiện trong Phụ lục I kèm theo; vị trí cụ thể các công trình được thể hiện trên bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Thống Nhất được UBND huyện ký xác nhận ngày 21 tháng 12 năm 2020)

Content:
Số lượng dự án thực hiện trong năm 2021

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng số dự án

Tổng diện tích (ha)

1

Đất quốc phòng

4

55,51

2

Đất an ninh

1

0,08

3

Đất khu công nghiệp

1

250,00

4

Đất cụm công nghiệp

2

120,32

5

Đất thương mại, dịch vụ

3

33,83

6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

3

2,55

7

Đất phát triển hạ tầng

35

191,94

Trong đó:

- Đất cơ sở văn hóa

3

6,44

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

8

4,36

- Đất cơ sở thể dục, thể thao

1

8,82

- Đất cơ sở khoa học và công nghệ

1

0,02

- Đất giao thông

10

108,16

- Đất thủy lợi

5

60,90

- Đất công trình năng lượng

4

2,69

- Đất công trình bưu chính viễn thông

1

0,01

- Đất chợ

2

0,54

8

Đất ở tại nông thôn

3

58,67

9

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

3

5,33

10

Đất cơ sở tôn giáo

14

5,90

11

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

1

3,33

12

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

5

57,38

13

Đất sinh hoạt cộng đồng

15

0,77

14

Khu đất TTPTQĐ tỉnh quản lý

8

149,21

15

Khu đất UBND xã quản lý

4

4,68

Tổng

102

939,52

(Chi tiết các dự án được thể hiện trong Phụ lục I kèm theo; vị trí cụ thể các công trình được thể hiện trên bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Thống Nhất được UBND huyện ký xác nhận ngày 21 tháng 12 năm 2020)