Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 43/2022/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 94/2020/QĐ-UBND Bình Định

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "05/08/2022", "sign_number": "43/2022/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tự Công Hoàng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "05/08/2022", "sign_number": "43/2022/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tự Công Hoàng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "05/08/2022", "sign_number": "43/2022/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tự Công Hoàng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "05/08/2022", "sign_number": "43/2022/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tự Công Hoàng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "05/08/2022", "sign_number": "43/2022/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tự Công Hoàng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 43/2022/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 94/2020/QĐ-UBND Bình Định

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Chương trình bê tông hóa giao thông nông thôn, giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Bình Định ban hành kèm theo Quyết định số 94/2020/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định như sau:
...
3. Sửa đổi, bổ sung khoản 5 mục III như sau:
“5. Dự kiến khối lượng thực hiện, lượng xi măng và giá trị hỗ trợ:
a) Bê tông hoá giao thông nông thôn:

TT

Loại đường

Quy mô đầu tư

Số Km đường

Khối lượng XM hỗ trợ (Tấn)

1

Đường xã và đường từ trung tâm xã đến đường huyện

A

32,182

6.533

2

Đường trục thôn, bản, ấp và đường liên thôn, bản, ấp

B

208,561

33.063

3

Đường ngõ, xóm

C

875,069

85.584

4

Đường trục chính nội đồng

D

1018,628

79.685

Tổng cộng

2.134,440

204.865

b) Hỗ trợ xi măng để sửa chữa, mở rộng các tuyến đường giao thông nông thôn bị hư hỏng:

TT

Loại đường

Tổng số Km đường cần được sửa chữa, mở rộng, giai đoạn 2021 - 2025 (Km)

Khối lượng XM hỗ trợ (Tấn)

1

Sửa chữa kết hợp mở rộng đường huyện, đường xã đạt bề rộng mặt đường 5,5m

77,60

30.272

2

Mở rộng đường huyện, đường xã đạt bề rộng mặt đường 5,5m

200,60

72.385

3

Sửa chữa đường giao thông nông thôn loại A

89,30

17.888

4

Sửa chữa đường giao thông nông thôn loại B

393,60

60.360

Tổng cộng

761,10

180.905

Content:
Sửa đổi, bổ sung khoản 5 mục III như sau:
“5. Dự kiến khối lượng thực hiện, lượng xi măng và giá trị hỗ trợ:
a) Bê tông hoá giao thông nông thôn:

TT

Loại đường

Quy mô đầu tư

Số Km đường

Khối lượng XM hỗ trợ (Tấn)

1

Đường xã và đường từ trung tâm xã đến đường huyện

A

32,182

6.533

2

Đường trục thôn, bản, ấp và đường liên thôn, bản, ấp

B

208,561

33.063

3

Đường ngõ, xóm

C

875,069

85.584

4

Đường trục chính nội đồng

D

1018,628

79.685

Tổng cộng

2.134,440

204.865

b) Hỗ trợ xi măng để sửa chữa, mở rộng các tuyến đường giao thông nông thôn bị hư hỏng:

TT

Loại đường

Tổng số Km đường cần được sửa chữa, mở rộng, giai đoạn 2021 - 2025 (Km)

Khối lượng XM hỗ trợ (Tấn)

1

Sửa chữa kết hợp mở rộng đường huyện, đường xã đạt bề rộng mặt đường 5,5m

77,60

30.272

2

Mở rộng đường huyện, đường xã đạt bề rộng mặt đường 5,5m

200,60

72.385

3

Sửa chữa đường giao thông nông thôn loại A

89,30

17.888

4

Sửa chữa đường giao thông nông thôn loại B

393,60

60.360

Tổng cộng

761,10

180.905