Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 255/QĐ-UBND 2021 Quy hoạch sử dụng đất huyện Chiêm Hóa tỉnh Tuyên Quang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "20/05/2021", "sign_number": "255/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "20/05/2021", "sign_number": "255/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "20/05/2021", "sign_number": "255/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "20/05/2021", "sign_number": "255/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "20/05/2021", "sign_number": "255/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 255/QĐ-UBND 2021 Quy hoạch sử dụng đất huyện Chiêm Hóa tỉnh Tuyên Quang

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất huyện Chiêm Hóa giai đoạn 2021-2030, với các nội dung chủ yếu sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

26,58

0,02

349,18

0,27

2.2

Đất an ninh

CAN

0,60

0,00

7,27

0,01

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

20,51

0,02

75,00

0,06

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

6,27

0,00

58,28

0,05

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

15,91

0,01

114,12

0,09

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

261,78

0,20

536,93

0,42

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.199,57

1,72

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

26,58

0,02

349,18

0,27

2.2

Đất an ninh

CAN

0,60

0,00

7,27

0,01

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

20,51

0,02

75,00

0,06

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

6,27

0,00

58,28

0,05

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

15,91

0,01

114,12

0,09

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

261,78

0,20

536,93

0,42

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.199,57

1,72