Document: Khoản 8 Điều 1 Quyết định 4390/QĐ-UBND 2013 điều chỉnh quy hoạch khu dân cư phường Tân Phú Quận 9 Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/08/2013", "sign_number": "4390/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/08/2013", "sign_number": "4390/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/08/2013", "sign_number": "4390/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/08/2013", "sign_number": "4390/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/08/2013", "sign_number": "4390/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 8 Điều 1 Quyết định 4390/QĐ-UBND 2013 điều chỉnh quy hoạch khu dân cư phường Tân Phú Quận 9 Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án điều chỉnh (mở rộng) quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 (quy hoạch phân khu) khu trung tâm và dân cư tại phường Tân Phú, quận 9 (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
8.755

60

- Đất công trình dịch vụ công cộng

2.918

20

- Đất cây xanh

2.918

20

Lô I - 50

6 Đất sử dụng hỗn hợp lô I-50

6.226

- Đất thương mại dịch vụ

6.226

100

Lô II - 11

7 Đất sử dụng hỗn hợp lô II-11

4.665

- Đất nhóm nhà ở (nhà ở cao tầng)

3.265

70

- Đất cây xanh

1.400

30

- Chỉ tiêu các lô đất trong đồ án:

Ký hiệu

Chức năng các loại đất

Diện tích

Dân số

Tầng cao

Mật độ xây dựng

Hệ số sử dụng đất

Lô đất

(m2)

(người)

Tối đa (tầng)

Tối đa (%)

Tối đa (lần)

I

Đơn vị ở I

10000

1

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

3.965

45

5

70

3,50

2

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

4.109

47

5

70

3,50

3

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

5.771

65

5

70

3,50

4

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

81.324

923

5

70

3,50

5

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

Content:
8.755

60

- Đất công trình dịch vụ công cộng

2.918

20

- Đất cây xanh

2.918

20

Lô I - 50

6 Đất sử dụng hỗn hợp lô I-50

6.226

- Đất thương mại dịch vụ

6.226

100

Lô II - 11

7 Đất sử dụng hỗn hợp lô II-11

4.665

- Đất nhóm nhà ở (nhà ở cao tầng)

3.265

70

- Đất cây xanh

1.400

30

- Chỉ tiêu các lô đất trong đồ án:

Ký hiệu

Chức năng các loại đất

Diện tích

Dân số

Tầng cao

Mật độ xây dựng

Hệ số sử dụng đất

Lô đất

(m2)

(người)

Tối đa (tầng)

Tối đa (%)

Tối đa (lần)

I

Đơn vị ở I

10000

1

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

3.965

45

5

70

3,50

2

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

4.109

47

5

70

3,50

3

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

5.771

65

5

70

3,50

4

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

81.324

923

5

70

3,50

5

Đất ở hiện hữu chỉnh trang