Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 3023/QĐ-UBND 2022 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất huyện Mỏ Cày Nam Bến Tre

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "29/12/2022", "sign_number": "3023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "29/12/2022", "sign_number": "3023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "29/12/2022", "sign_number": "3023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "29/12/2022", "sign_number": "3023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "29/12/2022", "sign_number": "3023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 3023/QĐ-UBND 2022 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất huyện Mỏ Cày Nam Bến Tre

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Mỏ Cày Nam với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

2,08

0,01

4

4,00

0,02

2.2

Đất an ninh

1,06

0,00

14

14,00

0,06

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất cụm công nghiệp

75

75,00

0,32

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

18,43

0,08

116

116,00

0,50

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

35,42

0,15

101

101,00

0,44

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

348

348,00

1,51

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.040,29

4,50

1.260

1.260,00

5,46

-

Đất giao thông

386,47

1,67

460

460,00

1,99

-

Đất thủy lợi

449,96

1,95

450

449,96

1,95

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

1,80

0,01

30

30,00

0,13

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

7,25

0,03

8

8,00

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

42,36

0,18

55

55,00

0,24

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

6,76

0,03

22

22,00

0,10

-

Đất công trình năng lượng

5,21

0,02

8

8,00

0,03

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

0,91

0,00

2

2,00

0,01

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,67

0,00

27

27,00

0,12

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

2,04

0,01

22

22,04

0,10

-

Đất cơ sở tôn giáo

15,67

0,07

16

16,21

0,07

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

116,90

0,51

153

152,80

0,66

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

0,14

0,00

0,14

0,14

0,00

-

Đất chợ

4,15

0,02

6,86

6,86

0,03

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

3,72

0,02

6,39

6,39

0,03

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

5,00

5,00

0,02

2.13

Đất ở tại nông thôn

915,27

3,96

1.105

1.105,00

4,78

2.14

Đất ở tại đô thị

61,72

0,27

245

245,00

1,06

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

15,00

0,06

23

22,59

0,10

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,26

0,00

1

1,16

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất tín ngưỡng

10,08

0,04

10,13

10,13

0,04

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

Content:
2.1

Đất quốc phòng

2,08

0,01

4

4,00

0,02

2.2

Đất an ninh

1,06

0,00

14

14,00

0,06

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất cụm công nghiệp

75

75,00

0,32

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

18,43

0,08

116

116,00

0,50

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

35,42

0,15

101

101,00

0,44

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

348

348,00

1,51

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.040,29

4,50

1.260

1.260,00

5,46

-

Đất giao thông

386,47

1,67

460

460,00

1,99

-

Đất thủy lợi

449,96

1,95

450

449,96

1,95

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

1,80

0,01

30

30,00

0,13

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

7,25

0,03

8

8,00

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

42,36

0,18

55

55,00

0,24

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

6,76

0,03

22

22,00

0,10

-

Đất công trình năng lượng

5,21

0,02

8

8,00

0,03

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

0,91

0,00

2

2,00

0,01

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,67

0,00

27

27,00

0,12

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

2,04

0,01

22

22,04

0,10

-

Đất cơ sở tôn giáo

15,67

0,07

16

16,21

0,07

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

116,90

0,51

153

152,80

0,66

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

0,14

0,00

0,14

0,14

0,00

-

Đất chợ

4,15

0,02

6,86

6,86

0,03

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

3,72

0,02

6,39

6,39

0,03

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

5,00

5,00

0,02

2.13

Đất ở tại nông thôn

915,27

3,96

1.105

1.105,00

4,78

2.14

Đất ở tại đô thị

61,72

0,27

245

245,00

1,06

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

15,00

0,06

23

22,59

0,10

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,26

0,00

1

1,16

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất tín ngưỡng

10,08

0,04

10,13

10,13

0,04

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối