Document: Điều 1 Quyết định 38/2000/QĐ-UB năng suất chuẩn cây lâu năm xét miễn thuế sử dụng đất Bình Phước

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "11/04/2000", "sign_number": "38/2000/QĐ-UB", "signer": "Trương Tấn Thiệu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "11/04/2000", "sign_number": "38/2000/QĐ-UB", "signer": "Trương Tấn Thiệu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "11/04/2000", "sign_number": "38/2000/QĐ-UB", "signer": "Trương Tấn Thiệu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "11/04/2000", "sign_number": "38/2000/QĐ-UB", "signer": "Trương Tấn Thiệu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "11/04/2000", "sign_number": "38/2000/QĐ-UB", "signer": "Trương Tấn Thiệu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 38/2000/QĐ-UB năng suất chuẩn cây lâu năm xét miễn thuế sử dụng đất Bình Phước có nội dung như sau:

Điều 1. : Quy định nàng suất chuẩn của một số loại cây lâu năm trên từng hang đất để làm cơ sở xét giảm, miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp là:

Loại cây

Đơn vị tính

Năng suất từng hạng đất ( Ha/năm)

Hạng 1

Hạng 2

Hạng 3

Hạng 4

Hạng 5

Cây cao su

Kg mủ khô

700

550

400

Cây điều

Kg hạt

500

400

300

Cây tiêu

Kg hạt

2500

2000

1500

Cây cà phê

Kg hạt

4000

3000

Cây ăn quả

Ngàn đồng

4500

3000

2000

Content:
Điều 1. : Quy định nàng suất chuẩn của một số loại cây lâu năm trên từng hang đất để làm cơ sở xét giảm, miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp là:

Loại cây

Đơn vị tính

Năng suất từng hạng đất ( Ha/năm)

Hạng 1

Hạng 2

Hạng 3

Hạng 4

Hạng 5

Cây cao su

Kg mủ khô

700

550

400

Cây điều

Kg hạt

500

400

300

Cây tiêu

Kg hạt

2500

2000

1500

Cây cà phê

Kg hạt

4000

3000

Cây ăn quả

Ngàn đồng

4500

3000

2000