Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 4939/QĐ-UBND duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 Quận 12 Hồ Chí Minh 2013

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2013", "sign_number": "4939/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2013", "sign_number": "4939/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2013", "sign_number": "4939/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2013", "sign_number": "4939/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2013", "sign_number": "4939/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 4939/QĐ-UBND duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 Quận 12 Hồ Chí Minh 2013

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu 3 - phía nam phường An Phú Đông, quận 12 (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
5. Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Thời hạn quy hoạch: đến năm 2020 (theo thời hạn quy hoạch của đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng quận 12 đã được phê duyệt).
5.2. Dự báo quy mô dân số trong khu vực quy hoạch: khoảng 30.000 người.
5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

109,6

B

Chỉ tiêu sử dụng đất đơn vị ở trung bình toàn khu

m2/người

74,5

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong các đơn vị ở

- Đất các nhóm nhà ở

m2/người

55,1

Trong đó:
+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định (cải tạo chỉnh trang)
+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới
+ Đất nhà vườn mật độ thấp (kết hợp du lịch nghỉ dưỡng)
+ Đất nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp

m2/người

m2/người
m2/người

m2/người

23,2

20,7
8,3

2,9

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

m2/người

5,2

Trong đó:
+ Công trình giáo dục
+ Đất y tế
+ Hành chính cấp phường
+ Công trình dịch vụ đô thị trong khu đất sử dụng hỗn hợp

m2/người
m2/người
ha
ha

3,1
0,4
0,44
4,80

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (không kể 1 m²/người đất cây xanh trong nhóm nhà ở)

m2/người

14,9

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

km/km2

10

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

Đất giao thông bố trí đến mạng lưới đường khu vực (tính đến đường khu vực trở lên), kể cả giao thông tĩnh

%

13

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

2.100

Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/người/ngày

1,3

E

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

Mật độ xây dựng

%

27,12

Hệ số sử dụng đất

lần

1,2

Tầng cao xây dựng (theo QCVN 03:2012/BXD)

Tối đa

tầng

24

Tối thiểu

tầng

1

Content:
Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Thời hạn quy hoạch: đến năm 2020 (theo thời hạn quy hoạch của đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng quận 12 đã được phê duyệt).
5.2. Dự báo quy mô dân số trong khu vực quy hoạch: khoảng 30.000 người.
5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

109,6

B

Chỉ tiêu sử dụng đất đơn vị ở trung bình toàn khu

m2/người

74,5

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong các đơn vị ở

- Đất các nhóm nhà ở

m2/người

55,1

Trong đó:
+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định (cải tạo chỉnh trang)
+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới
+ Đất nhà vườn mật độ thấp (kết hợp du lịch nghỉ dưỡng)
+ Đất nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp

m2/người

m2/người
m2/người

m2/người

23,2

20,7
8,3

2,9

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

m2/người

5,2

Trong đó:
+ Công trình giáo dục
+ Đất y tế
+ Hành chính cấp phường
+ Công trình dịch vụ đô thị trong khu đất sử dụng hỗn hợp

m2/người
m2/người
ha
ha

3,1
0,4
0,44
4,80

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (không kể 1 m²/người đất cây xanh trong nhóm nhà ở)

m2/người

14,9

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

km/km2

10

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

Đất giao thông bố trí đến mạng lưới đường khu vực (tính đến đường khu vực trở lên), kể cả giao thông tĩnh

%

13

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

2.100

Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/người/ngày

1,3

E

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

Mật độ xây dựng

%

27,12

Hệ số sử dụng đất

lần

1,2

Tầng cao xây dựng (theo QCVN 03:2012/BXD)

Tối đa

tầng

24

Tối thiểu

tầng

1