Document: Điều 2 Quyết định 36/2023/QĐ-UBND giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt Quảng Trị

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "21/12/2023", "sign_number": "36/2023/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "21/12/2023", "sign_number": "36/2023/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "21/12/2023", "sign_number": "36/2023/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "21/12/2023", "sign_number": "36/2023/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "21/12/2023", "sign_number": "36/2023/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 36/2023/QĐ-UBND giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt Quảng Trị có nội dung như sau:

Điều 2. Giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Quảng Trị:

STT

Nhóm khách hàng sử dụng nước sạch cho mục đích sinh hoạt

Lượng nước sạch sử dụng/tháng

Giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt
(đồng/m3)

Nhóm 1

Hộ dân cư

Mức đến 10m3/đồng hồ/tháng

8.715

Mức từ trên 10m3-20m3/đồng hồ/tháng

10.395

Mức từ trên 20m3-30 m3/đồng hồ/tháng

12.180

Mức trên 30 m3/đồng hồ/tháng

12.600

Nhóm 2

Cơ quan hành chính; đơn vị sự nghiệp công lập; trường học, bệnh viện, cơ sở khám, chữa bệnh (công lập và tư nhân); phục vụ mục đích công cộng (phi lợi nhuận)

Theo thực tế sử dụng

13.230

Nhóm 3

Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất

Theo thực tế sử dụng

15.750

Nhóm 4

Tổ chức, cá nhân kinh doanh, dịch vụ

Theo thực tế sử dụng

18.060

Giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt quy định tại Quyết định này đã bao gồm thuế VAT, chưa bao gồm phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt.

Content:
Điều 2. Giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Quảng Trị:

STT

Nhóm khách hàng sử dụng nước sạch cho mục đích sinh hoạt

Lượng nước sạch sử dụng/tháng

Giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt
(đồng/m3)

Nhóm 1

Hộ dân cư

Mức đến 10m3/đồng hồ/tháng

8.715

Mức từ trên 10m3-20m3/đồng hồ/tháng

10.395

Mức từ trên 20m3-30 m3/đồng hồ/tháng

12.180

Mức trên 30 m3/đồng hồ/tháng

12.600

Nhóm 2

Cơ quan hành chính; đơn vị sự nghiệp công lập; trường học, bệnh viện, cơ sở khám, chữa bệnh (công lập và tư nhân); phục vụ mục đích công cộng (phi lợi nhuận)

Theo thực tế sử dụng

13.230

Nhóm 3

Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất

Theo thực tế sử dụng

15.750

Nhóm 4

Tổ chức, cá nhân kinh doanh, dịch vụ

Theo thực tế sử dụng

18.060

Giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt quy định tại Quyết định này đã bao gồm thuế VAT, chưa bao gồm phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt.