Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3056/QĐ-UBND 2020 phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất Cẩm Xuyên Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "14/09/2020", "sign_number": "3056/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "14/09/2020", "sign_number": "3056/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "14/09/2020", "sign_number": "3056/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "14/09/2020", "sign_number": "3056/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "14/09/2020", "sign_number": "3056/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3056/QĐ-UBND 2020 phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất Cẩm Xuyên Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt (bổ sung) kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Cẩm Xuyên; với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3.876,74

3.879,45

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,82

1,82

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,48

0,48

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

32,85

32,85

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.738,11

1.742,77

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

468,46

471,62

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

59,13

59,07

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,83

0,83

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,00

0,00

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

16,55

16,67

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

697,32

697,32

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

30,41

30,41

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

40,08

40,28

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

20,73

20,73

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

42,76

42,76

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.144,59

1.144,59

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

3.735,94

3.735,94

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

13,94

13,94

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.867,81

1.867,50

Content:
3.876,74

3.879,45

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,82

1,82

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,48

0,48

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

32,85

32,85

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.738,11

1.742,77

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

468,46

471,62

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

59,13

59,07

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,83

0,83

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,00

0,00

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

16,55

16,67

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

697,32

697,32

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

30,41

30,41

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

40,08

40,28

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

20,73

20,73

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

42,76

42,76

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.144,59

1.144,59

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

3.735,94

3.735,94

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

13,94

13,94

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.867,81

1.867,50