Document: Điểm b Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2451/QĐ-UBND 2023 đồ án quy hoạch phân khu Ven sông Hàn và bờ Đông Đà Nẵng

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "07/11/2023", "sign_number": "2451/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Nam", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "07/11/2023", "sign_number": "2451/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Nam", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "07/11/2023", "sign_number": "2451/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Nam", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "07/11/2023", "sign_number": "2451/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Nam", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "07/11/2023", "sign_number": "2451/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Nam", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2451/QĐ-UBND 2023 đồ án quy hoạch phân khu Ven sông Hàn và bờ Đông Đà Nẵng

Điều 1. Phê duyệt đồ án quy hoạch phân khu Ven sông Hàn và bờ Đông, tỷ lệ 1/2.000 với những nội dung như sau:
...
2. Các chỉ tiêu cơ bản về dân số, chỉ tiêu đất đai, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật
...
b) Chỉ tiêu đất đai, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật cơ bản
Chỉ tiêu tính toán dựa trên dân số điều chỉnh theo Quyết định số 1954/QĐ-UBND ngày 08/9/2023 của UBND thành phố Đà Nẵng.
- Chỉ tiêu hạ tầng xã hội bao gồm:
+ Trường mầm non: 0,5 m2/người;
+ Trường tiểu học: 0,8 m2/người;
+ Trường trung học cơ sở: 0,6 m2/người;
+ Trường trung học phổ thông: 0,6 m2/người;
+ Y tế: 0,6 m2/người;
+ Thể dục thể thao: 3,5 m2/người;
+ Cây xanh sử dụng công cộng cấp đơn vị ở: 2,3 m2/người;
+ Cây xanh sử dụng công cộng cấp đô thị: 6,1 m2/người.
- Chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật cơ bản:
+ Giao thông: Tỷ lệ đất giao thông (không bao gồm giao thông tĩnh) tính đến đường phân khu vực 15,02% đất xây dựng đô thị; diện tích bãi đô xe đô thị đạt được 0,22 m2/người.
+ Cấp nước: Nước sinh hoạt: tiêu chuẩn cấp nước: 170 lít/người-ngày, tỷ lệ dân số được cấp nước: 100%; Nước cho các công trình công cộng, dịch vụ: 2÷6 l/m2 sàn; Nước cho sản xuất nhỏ, tiểu thủ công nghiệp: 8% nước sinh hoạt; Nước cấp cho khu công nghiệp tập trung: 20÷40 m3/ha (cho 70% diện tích khu CN); Tưới cây, rửa đường: 8% nước sinh hoạt; Thất thoát, rò rỉ: 12% tổng các loại các nước trên.
+ Cấp điện: Điện năng: 2100 kwh/người.năm, Phụ tải: 700 W/người;
Công cộng đô thị: 30 W/m2; Công cộng đơn vị ở: 25% phụ tải sinh hoạt; Khu dịch vụ, Du lịch: 30 W/mSản xuất công nghiệp và kho bãi: 250 kW/ha.
+ Thông tin liên lạc: Thuê bao sinh hoạt: 2 số/ hộ gia đình; Thuê bao công cộng, cây xanh, trường học, đường giao thông đơn vị ở: 25% thuê bao sinh hoạt; Thuê bao di động: 1 thuê bao/2 người; Thuê bao Internet: 1IP/4người; Trạm BTS: Bán kính 1-3 km/trạm.
+ Thoát nước thài: Tiêu chuẩn thoát nước thải lấy bằng 100% tiêu chuẩn cấp nước tương ứng; Tỷ lệ thu gom: 80%÷100% (tùy theo khu vực cũ và mới)
+ Quản lý chất thải rắn: Lượng chất thải rắn (CTR) sinh hoạt phát sinh: 1,0 kg/người-ngày; Lượng CTR công nghiệp phát sinh: 0,3 tấn/ha-ngày; Tỷ lệ thu gom: 100%.
+ Chuẩn bị kỹ thuật: Cao độ nền: Chọn cao trình nền xây dựng tối thiểu bằng cao trình mực nước sông úng với tần suất P = 1 - 5%; Cao độ khống chế tôn nền tối thiểu phải cao hơn mức nước tính toán tối thiểu 0,3m đối với đất dân dụng và 0,5m đối với đất công nghiệp, cộng thêm 0,25m xét đến biến đổi khí hậu; Mực nước tính toán đối với khu ở, khu công nghiệp - kho tàng và khu trung tâm P=1%; Mục nước tính toán đối với khu cây xanh, thể dục thể thao P = 10%.

Content:
Chỉ tiêu đất đai, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật cơ bản
Chỉ tiêu tính toán dựa trên dân số điều chỉnh theo Quyết định số 1954/QĐ-UBND ngày 08/9/2023 của UBND thành phố Đà Nẵng.
- Chỉ tiêu hạ tầng xã hội bao gồm:
+ Trường mầm non: 0,5 m2/người;
+ Trường tiểu học: 0,8 m2/người;
+ Trường trung học cơ sở: 0,6 m2/người;
+ Trường trung học phổ thông: 0,6 m2/người;
+ Y tế: 0,6 m2/người;
+ Thể dục thể thao: 3,5 m2/người;
+ Cây xanh sử dụng công cộng cấp đơn vị ở: 2,3 m2/người;
+ Cây xanh sử dụng công cộng cấp đô thị: 6,1 m2/người.
- Chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật cơ bản:
+ Giao thông: Tỷ lệ đất giao thông (không bao gồm giao thông tĩnh) tính đến đường phân khu vực 15,02% đất xây dựng đô thị; diện tích bãi đô xe đô thị đạt được 0,22 m2/người.
+ Cấp nước: Nước sinh hoạt: tiêu chuẩn cấp nước: 170 lít/người-ngày, tỷ lệ dân số được cấp nước: 100%; Nước cho các công trình công cộng, dịch vụ: 2÷6 l/m2 sàn; Nước cho sản xuất nhỏ, tiểu thủ công nghiệp: 8% nước sinh hoạt; Nước cấp cho khu công nghiệp tập trung: 20÷40 m3/ha (cho 70% diện tích khu CN); Tưới cây, rửa đường: 8% nước sinh hoạt; Thất thoát, rò rỉ: 12% tổng các loại các nước trên.
+ Cấp điện: Điện năng: 2100 kwh/người.năm, Phụ tải: 700 W/người;
Công cộng đô thị: 30 W/m2; Công cộng đơn vị ở: 25% phụ tải sinh hoạt; Khu dịch vụ, Du lịch: 30 W/mSản xuất công nghiệp và kho bãi: 250 kW/ha.
+ Thông tin liên lạc: Thuê bao sinh hoạt: 2 số/ hộ gia đình; Thuê bao công cộng, cây xanh, trường học, đường giao thông đơn vị ở: 25% thuê bao sinh hoạt; Thuê bao di động: 1 thuê bao/2 người; Thuê bao Internet: 1IP/4người; Trạm BTS: Bán kính 1-3 km/trạm.
+ Thoát nước thài: Tiêu chuẩn thoát nước thải lấy bằng 100% tiêu chuẩn cấp nước tương ứng; Tỷ lệ thu gom: 80%÷100% (tùy theo khu vực cũ và mới)
+ Quản lý chất thải rắn: Lượng chất thải rắn (CTR) sinh hoạt phát sinh: 1,0 kg/người-ngày; Lượng CTR công nghiệp phát sinh: 0,3 tấn/ha-ngày; Tỷ lệ thu gom: 100%.
+ Chuẩn bị kỹ thuật: Cao độ nền: Chọn cao trình nền xây dựng tối thiểu bằng cao trình mực nước sông úng với tần suất P = 1 - 5%; Cao độ khống chế tôn nền tối thiểu phải cao hơn mức nước tính toán tối thiểu 0,3m đối với đất dân dụng và 0,5m đối với đất công nghiệp, cộng thêm 0,25m xét đến biến đổi khí hậu; Mực nước tính toán đối với khu ở, khu công nghiệp - kho tàng và khu trung tâm P=1%; Mục nước tính toán đối với khu cây xanh, thể dục thể thao P = 10%.