Document: Điều 1 Quyết định 146/QĐ-UBND 2018 đơn giá cây giống dự án phát triển rừng Ninh Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "11/05/2018", "sign_number": "146/QĐ-UBND", "signer": "Trần Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "11/05/2018", "sign_number": "146/QĐ-UBND", "signer": "Trần Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "11/05/2018", "sign_number": "146/QĐ-UBND", "signer": "Trần Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "11/05/2018", "sign_number": "146/QĐ-UBND", "signer": "Trần Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "11/05/2018", "sign_number": "146/QĐ-UBND", "signer": "Trần Quốc Nam", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 146/QĐ-UBND 2018 đơn giá cây giống dự án phát triển rừng Ninh Thuận có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành tiêu chuẩn kỹ thuật và đơn giá cây giống trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận, cụ thể như sau:

STT

Loài cây

Tháng tuổi (tháng)

Tiêu chuẩn cây giống

Đơn giá (đồng/cây)

Đường kính cổ rễ tối thiểu (cm)

Chiều cao tối thiểu (m)

Kích thước túi bầu (cm)

1

Phi lao

6

0,6

0,5

16 x 22

5.533

12

0,6

0,7

16 x 22

7.652

2

Thanh Thất

6

0,5

0,4

16 x 22

5.507

12

0,7

0,6

16 x 22

7.627

3

Mắm

12

0,6

0,7

16 x 22

12.342

4

Đâng

12

0,8

0,7

16 x 22

12.264

5

Neem (Xoan chịu hạn)

6

0,6

0,5

16 x 22

5.344

12

0,8

0,7

16 x 22

7.466

6

Cóc hành

6

0,6

0,5

16 x 22

5.387

12

0,7

0,7

16 x 22

7.509

7

Trôm

6

0,6

0,5

16 x 22

5.453

8

Điều

6

0,6

0,5

16 x 22

5.756

9

Mít

6

0,6

0,5

16 x 22

6.622

10

Keo lai (giâm hom)

3

0,3

0,3

7 x 12

1.331

11

Thông ba lá

6

0,4

0,3

7 x 12

2.507

12

Lim đá (bồ kết tây)

6

0,5

0,4

16 x 22

5.594

12

0,8

0,7

16 x 22

7.715

13

Sao đen

6

0,5

0,3

16 x 22

5.525

12

0,8

0,7

16 x 22

7.644

14

Dầu

6

0,6

0,4

16 x 22

5.754

12

0,8

0,7

16 x 22

7.873

15

Muồng đen

6

0,6

0,4

16 x 22

5.307

12

0,8

0,6

16 x 22

7.427

16

Chiêu liêu nước

6

0,3

0,4

16 x 22

5.476

12

0,6

0,6

16 x 22

7.549

Content:
Điều 1. Ban hành tiêu chuẩn kỹ thuật và đơn giá cây giống trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận, cụ thể như sau:

STT

Loài cây

Tháng tuổi (tháng)

Tiêu chuẩn cây giống

Đơn giá (đồng/cây)

Đường kính cổ rễ tối thiểu (cm)

Chiều cao tối thiểu (m)

Kích thước túi bầu (cm)

1

Phi lao

6

0,6

0,5

16 x 22

5.533

12

0,6

0,7

16 x 22

7.652

2

Thanh Thất

6

0,5

0,4

16 x 22

5.507

12

0,7

0,6

16 x 22

7.627

3

Mắm

12

0,6

0,7

16 x 22

12.342

4

Đâng

12

0,8

0,7

16 x 22

12.264

5

Neem (Xoan chịu hạn)

6

0,6

0,5

16 x 22

5.344

12

0,8

0,7

16 x 22

7.466

6

Cóc hành

6

0,6

0,5

16 x 22

5.387

12

0,7

0,7

16 x 22

7.509

7

Trôm

6

0,6

0,5

16 x 22

5.453

8

Điều

6

0,6

0,5

16 x 22

5.756

9

Mít

6

0,6

0,5

16 x 22

6.622

10

Keo lai (giâm hom)

3

0,3

0,3

7 x 12

1.331

11

Thông ba lá

6

0,4

0,3

7 x 12

2.507

12

Lim đá (bồ kết tây)

6

0,5

0,4

16 x 22

5.594

12

0,8

0,7

16 x 22

7.715

13

Sao đen

6

0,5

0,3

16 x 22

5.525

12

0,8

0,7

16 x 22

7.644

14

Dầu

6

0,6

0,4

16 x 22

5.754

12

0,8

0,7

16 x 22

7.873

15

Muồng đen

6

0,6

0,4

16 x 22

5.307

12

0,8

0,6

16 x 22

7.427

16

Chiêu liêu nước

6

0,3

0,4

16 x 22

5.476

12

0,6

0,6

16 x 22

7.549