Document: Điểm a Khoản 2 Điều 1 Quyết định 31/2021/QĐ-UBND hệ số điều chỉnh giá đất Điện Biên 2022

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "21/12/2021", "sign_number": "31/2021/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thành Đô", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "21/12/2021", "sign_number": "31/2021/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thành Đô", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "21/12/2021", "sign_number": "31/2021/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thành Đô", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "21/12/2021", "sign_number": "31/2021/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thành Đô", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "21/12/2021", "sign_number": "31/2021/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thành Đô", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 2 Điều 1 Quyết định 31/2021/QĐ-UBND hệ số điều chỉnh giá đất Điện Biên 2022

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
...
2. Hệ số điều chỉnh giá đất (k) để xác định giá đất cụ thể đối với trường hợp:
a) Các trường hợp quy định tại các điểm a, b, c và d khoản 4, Điều 114, khoản 2, Điều 172 và khoản 3, Điều 189 của Luật Đất đai mà thửa đất hoặc khu đất của dự án có giá trị dưới 10 tỷ đồng trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố (tính theo giá đất trong Bảng giá đất hiện hành do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định).

Content:
Các trường hợp quy định tại các điểm a, b, c và d khoản 4, Điều 114, khoản 2, Điều 172 và khoản 3, Điều 189 của Luật Đất đai mà thửa đất hoặc khu đất của dự án có giá trị dưới 10 tỷ đồng trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố (tính theo giá đất trong Bảng giá đất hiện hành do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định).