Document: Khoản 1 Điều 2 Quyết định 44/2012/QĐ-UBND thu phí bảo vệ môi trường khai thác khoáng sản

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "22/12/2012", "sign_number": "44/2012/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Huy Tưởng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "22/12/2012", "sign_number": "44/2012/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Huy Tưởng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "22/12/2012", "sign_number": "44/2012/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Huy Tưởng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "22/12/2012", "sign_number": "44/2012/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Huy Tưởng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "22/12/2012", "sign_number": "44/2012/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Huy Tưởng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 2 Quyết định 44/2012/QĐ-UBND thu phí bảo vệ môi trường khai thác khoáng sản

Điều 2. Mức thu phí
1. Biểu mức thu.

Số TT

Loại khoáng sản

Đơn vị tính

Mức thu (đồng)

1

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường

Tấn

3.000

2

Các loại đá khác (đá làm xi măng, puzolan, khoáng chất công nghiệp...)

Tấn

3.000

3

Các loại cát khác (Cát san lấp, cát xây dựng...) trừ cát vàng, cát làm thuỷ tinh.

m3

4.000

4

Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình

m3

Content:
Biểu mức thu.

Số TT

Loại khoáng sản

Đơn vị tính

Mức thu (đồng)

1

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường

Tấn

3.000

2

Các loại đá khác (đá làm xi măng, puzolan, khoáng chất công nghiệp...)

Tấn

3.000

3

Các loại cát khác (Cát san lấp, cát xây dựng...) trừ cát vàng, cát làm thuỷ tinh.

m3

4.000

4

Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình

m3