Document: Điều 1 Quyết định 02/2017/QĐ-UBND giá dịch vụ sử dụng cảng áp dụng tại Cảng cá Láng Chim Trà Vinh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "02/03/2017", "sign_number": "02/2017/QĐ-UBND", "signer": "Đồng Văn Lâm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "02/03/2017", "sign_number": "02/2017/QĐ-UBND", "signer": "Đồng Văn Lâm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "02/03/2017", "sign_number": "02/2017/QĐ-UBND", "signer": "Đồng Văn Lâm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "02/03/2017", "sign_number": "02/2017/QĐ-UBND", "signer": "Đồng Văn Lâm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "02/03/2017", "sign_number": "02/2017/QĐ-UBND", "signer": "Đồng Văn Lâm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 02/2017/QĐ-UBND giá dịch vụ sử dụng cảng áp dụng tại Cảng cá Láng Chim Trà Vinh có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành giá dịch vụ sử dụng cảng áp dụng tại Cảng cá Láng Chim, thị xã Duyên Hải và Cảng cá Định An, huyện Trà Cú, tỉnh Trà Vinh.
1. Đối tượng áp dụng:
Các tổ chức, cá nhân có hoạt động sản xuất, kinh doanh, sử dụng Cảng cá Láng Chim, thị xã Duyên Hải và Cảng cá Định An, huyện Trà Cú, tỉnh Trà Vinh.
2. Mức giá: (đã bao gồm thuế VAT)

Số TT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức giá (đồng)

I

Tàu, thuyền đánh bắt thủy, hải sản cập cảng: (tối đa không quá 24 giờ)

1

Có công suất dưới 60 cv

Một lần vào, ra cảng

10.000

2

Có công suất từ 60 cv đến dưới 140 cv

Một lần vào, ra cảng

20.000

3

Có công suất từ 140 cv đến 200 cv

Một lần vào, ra cảng

30.000

4

Tàu có công suất trên 200 cv

Một lần vào, ra cảng

40.000

II

Tàu thuyền vận tải cập cảng: (tối đa không quá 24 giờ)

1

Có trọng tải dưới 5 tấn

Một lần vào, ra cảng

10.000

2

Có trọng tải từ 5 đến 10 tấn

Một lần vào, ra cảng

20.000

3

Có trọng tải trên 10 đến 100 tấn

Một lần vào, ra cảng

50.000

4

Có trọng tải trên 100 tấn

Một lần vào, ra cảng

80.000

III

Các phương tiện vận tải: (tối đa không quá 24 giờ)

1

Xe hai bánh
Giá theo tháng

(đ/lượt)
Tháng

1.000
30.000

2

Phương tiện vận tải có trọng tải dưới 2,5 tấn

Một lần vào, ra cảng

7.000

3

Phương tiện vận tải có trọng tải từ 2,5 đến dưới 5 tấn

Một lần vào, ra cảng

15.000

4

Phương tiện vận tải có trọng tải từ 5 tấn trở lên

Một lần vào, ra cảng

20.000

5

Phương tiện chuyên dùng

Một lần vào, ra cảng

50.000

6

Xe đậu qua đêm:
- Dưới 5 tấn
- Từ 5 tấn trở lên

10.000
15.000

IV

Hàng hóa qua cảng

1

Hàng thủy, hải sản, động vật sống

Tấn

5.000

2

Nước đá

Cây

200

3

Hàng hóa khác

Tấn

4.000

3. Đơn vị thu: Ban Quản lý Cảng cá trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
4. Quản lý và sử dụng nguồn thu: Nguồn thu được từ dịch vụ cảng của Cảng cá Láng Chim, thị xã Duyên Hải và Cảng cá Định An, huyện Trà Cú, tỉnh Trà Vinh, đơn vị thu được giữ lại toàn bộ để thực hiện cơ chế tự chủ tài chính theo quy định, thực hiện nộp thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp theo quy định của pháp luật về thuế.

Content:
Điều 1. Ban hành giá dịch vụ sử dụng cảng áp dụng tại Cảng cá Láng Chim, thị xã Duyên Hải và Cảng cá Định An, huyện Trà Cú, tỉnh Trà Vinh.
1. Đối tượng áp dụng:
Các tổ chức, cá nhân có hoạt động sản xuất, kinh doanh, sử dụng Cảng cá Láng Chim, thị xã Duyên Hải và Cảng cá Định An, huyện Trà Cú, tỉnh Trà Vinh.
2. Mức giá: (đã bao gồm thuế VAT)

Số TT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức giá (đồng)

I

Tàu, thuyền đánh bắt thủy, hải sản cập cảng: (tối đa không quá 24 giờ)

1

Có công suất dưới 60 cv

Một lần vào, ra cảng

10.000

2

Có công suất từ 60 cv đến dưới 140 cv

Một lần vào, ra cảng

20.000

3

Có công suất từ 140 cv đến 200 cv

Một lần vào, ra cảng

30.000

4

Tàu có công suất trên 200 cv

Một lần vào, ra cảng

40.000

II

Tàu thuyền vận tải cập cảng: (tối đa không quá 24 giờ)

1

Có trọng tải dưới 5 tấn

Một lần vào, ra cảng

10.000

2

Có trọng tải từ 5 đến 10 tấn

Một lần vào, ra cảng

20.000

3

Có trọng tải trên 10 đến 100 tấn

Một lần vào, ra cảng

50.000

4

Có trọng tải trên 100 tấn

Một lần vào, ra cảng

80.000

III

Các phương tiện vận tải: (tối đa không quá 24 giờ)

1

Xe hai bánh
Giá theo tháng

(đ/lượt)
Tháng

1.000
30.000

2

Phương tiện vận tải có trọng tải dưới 2,5 tấn

Một lần vào, ra cảng

7.000

3

Phương tiện vận tải có trọng tải từ 2,5 đến dưới 5 tấn

Một lần vào, ra cảng

15.000

4

Phương tiện vận tải có trọng tải từ 5 tấn trở lên

Một lần vào, ra cảng

20.000

5

Phương tiện chuyên dùng

Một lần vào, ra cảng

50.000

6

Xe đậu qua đêm:
- Dưới 5 tấn
- Từ 5 tấn trở lên

10.000
15.000

IV

Hàng hóa qua cảng

1

Hàng thủy, hải sản, động vật sống

Tấn

5.000

2

Nước đá

Cây

200

3

Hàng hóa khác

Tấn

4.000

3. Đơn vị thu: Ban Quản lý Cảng cá trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
4. Quản lý và sử dụng nguồn thu: Nguồn thu được từ dịch vụ cảng của Cảng cá Láng Chim, thị xã Duyên Hải và Cảng cá Định An, huyện Trà Cú, tỉnh Trà Vinh, đơn vị thu được giữ lại toàn bộ để thực hiện cơ chế tự chủ tài chính theo quy định, thực hiện nộp thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp theo quy định của pháp luật về thuế.