Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 514/QĐ-UBND 2020 phê duyệt kết quả rà soát hộ nghèo hộ cận nghèo tỉnh Lâm Đồng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "18/03/2020", "sign_number": "514/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Đa", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "18/03/2020", "sign_number": "514/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Đa", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "18/03/2020", "sign_number": "514/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Đa", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "18/03/2020", "sign_number": "514/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Đa", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "18/03/2020", "sign_number": "514/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Đa", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 514/QĐ-UBND 2020 phê duyệt kết quả rà soát hộ nghèo hộ cận nghèo tỉnh Lâm Đồng

Điều 1. Phê duyệt kết quả rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo năm 2019 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng; cụ thể như sau (chi tiết theo phụ lục đính kèm):
...
3. Mức độ thiếu hụt các dịch vụ xã hội cơ bản:

STT

Dịch vụ xã hội cơ bản

Tỷ lệ thiếu hụt của các hộ nghèo (%)

Cuối năm 2018

Cuối năm 2019

Tăng (+)/ Giảm (-)

1

Y tế

- Tiếp cận dịch vụ y tế

10,3

5,19

-5,11

- Bảo hiểm y tế

39,39

34,67

-4,72

2

Giáo dục

- Trình độ giáo dục người lớn

26,01

32,25

+ 6,24

- Tình trạng đi học trẻ em

7,64

7,81

+ 0,17

3

Nhà ở

- Chất lượng nhà ở

45,57

37,52

- 8,05

- Diện tích nhà ở

45,48

35,13

- 10,35

4

Điều kiện sống

- Nguồn nước sinh hoạt

14,63

11,49

-3,14

- Hố xí/nhà tiêu hợp vệ sinh

45,63

47,24

+ 1,61

5

Tiếp cận thông tin

- Sử dụng dịch vụ viễn thông

13,51

12,70

- 0,81

- Tài sản phục vụ tiếp cận thông tin

8,58

8,28

- 0,30

Content:
Mức độ thiếu hụt các dịch vụ xã hội cơ bản:

STT

Dịch vụ xã hội cơ bản

Tỷ lệ thiếu hụt của các hộ nghèo (%)

Cuối năm 2018

Cuối năm 2019

Tăng (+)/ Giảm (-)

1

Y tế

- Tiếp cận dịch vụ y tế

10,3

5,19

-5,11

- Bảo hiểm y tế

39,39

34,67

-4,72

2

Giáo dục

- Trình độ giáo dục người lớn

26,01

32,25

+ 6,24

- Tình trạng đi học trẻ em

7,64

7,81

+ 0,17

3

Nhà ở

- Chất lượng nhà ở

45,57

37,52

- 8,05

- Diện tích nhà ở

45,48

35,13

- 10,35

4

Điều kiện sống

- Nguồn nước sinh hoạt

14,63

11,49

-3,14

- Hố xí/nhà tiêu hợp vệ sinh

45,63

47,24

+ 1,61

5

Tiếp cận thông tin

- Sử dụng dịch vụ viễn thông

13,51

12,70

- 0,81

- Tài sản phục vụ tiếp cận thông tin

8,58

8,28

- 0,30