Document: Điều 4 Quyết định 36/2020/QĐ-UBND định mức sử dụng xe ô tô trang bị cho cơ quan tỉnh Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "01/12/2020", "sign_number": "36/2020/QĐ-UBND", "signer": "Trần Tiến Hưng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "01/12/2020", "sign_number": "36/2020/QĐ-UBND", "signer": "Trần Tiến Hưng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "01/12/2020", "sign_number": "36/2020/QĐ-UBND", "signer": "Trần Tiến Hưng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "01/12/2020", "sign_number": "36/2020/QĐ-UBND", "signer": "Trần Tiến Hưng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "01/12/2020", "sign_number": "36/2020/QĐ-UBND", "signer": "Trần Tiến Hưng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 4 Quyết định 36/2020/QĐ-UBND định mức sử dụng xe ô tô trang bị cho cơ quan tỉnh Hà Tĩnh có nội dung như sau:

Điều 4. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng, giá mua xe ô tô chuyên dùng
1. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng:
a) Đối với các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc cấp tỉnh quản lý: Theo Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này.
b) Đối với các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc cấp huyện, cấp xã quản lý: Theo Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này.
2. Giá mua xe ô tô chuyên dùng:
a) Giá mua xe ô tô chuyên dùng quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Quyết định này là giá mua tối đa, đã bao gồm các loại thuế phải nộp theo quy định của pháp luật; chưa bao gồm lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số xe, phí bảo hiểm, phí đăng kiểm, phí bảo trì đường bộ liên quan đến việc sử dụng xe. Trường hợp xe ô tô được miễn các loại thuế thì phải tính đủ số thuế được miễn vào giá mua để xác định tiêu chuẩn, định mức.
b) Trường hợp giá xe ô tô trên thị trường có biến động tăng hoặc giảm trên 20% so với các mức giá quy định tại Quyết định này, Sở Tài chính chủ trì tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định điều chỉnh Quyết định cho phù hợp. Trường hợp giá xe ô tô trên thị trường có biến động tăng không quá 20% so với các mức giá quy định tại Quyết định này, các cơ quan, tổ chức, đơn vị được mua xe báo cáo Sở Tài chính thẩm định, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định từng trường hợp cụ thể.

Content:
Điều 4. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng, giá mua xe ô tô chuyên dùng
1. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng:
a) Đối với các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc cấp tỉnh quản lý: Theo Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này.
b) Đối với các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc cấp huyện, cấp xã quản lý: Theo Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này.
2. Giá mua xe ô tô chuyên dùng:
a) Giá mua xe ô tô chuyên dùng quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Quyết định này là giá mua tối đa, đã bao gồm các loại thuế phải nộp theo quy định của pháp luật; chưa bao gồm lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số xe, phí bảo hiểm, phí đăng kiểm, phí bảo trì đường bộ liên quan đến việc sử dụng xe. Trường hợp xe ô tô được miễn các loại thuế thì phải tính đủ số thuế được miễn vào giá mua để xác định tiêu chuẩn, định mức.
b) Trường hợp giá xe ô tô trên thị trường có biến động tăng hoặc giảm trên 20% so với các mức giá quy định tại Quyết định này, Sở Tài chính chủ trì tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định điều chỉnh Quyết định cho phù hợp. Trường hợp giá xe ô tô trên thị trường có biến động tăng không quá 20% so với các mức giá quy định tại Quyết định này, các cơ quan, tổ chức, đơn vị được mua xe báo cáo Sở Tài chính thẩm định, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định từng trường hợp cụ thể.