Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 193/QĐ-UBND 2023 đơn giá dịch vụ công quản lý tuyến đường đô thị Chiêm Hóa Tuyên Quang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "26/05/2023", "sign_number": "193/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "26/05/2023", "sign_number": "193/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "26/05/2023", "sign_number": "193/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "26/05/2023", "sign_number": "193/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "26/05/2023", "sign_number": "193/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 193/QĐ-UBND 2023 đơn giá dịch vụ công quản lý tuyến đường đô thị Chiêm Hóa Tuyên Quang

Điều 1. Phê duyệt đơn giá dịch vụ sự nghiệp công quản lý, bảo trì các tuyến đường đô thị trên địa bàn huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang, năm 2023 như sau:
...
7. Đơn giá phê duyệt: Chi tiết theo biểu dưới đây.

STT

Mã hiệu

Tên công tác

Đơn vị

Đơn giá
(đồng)

1

QLD.10120

Tuần đường

km/tháng

377.682

2

QLD.10410

Trực bão lũ

km/năm

1.202.399

3

QLD.10630

Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối - miền núi

km/ năm

322.784

4

BDD.22310

Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí…

cọc

13.921

5

BDD.22410

Nắn sửa cột Km

cột

27.841

6

BDD.22510

Nắn chỉnh, tu sửa biển báo

cột

50.116

7

BDD.22610

Thay thế, bổ sung cột biển báo

cột

1.082.743

8

BDD.20520

Phát quang cây cỏ bằng thủ công

km/ lần

3.062.569

9

BDD.20430

Cắt cỏ bằng máy

km/ lần

38.211

10

BDD.21312

Vệ sinh mặt đường bằng thủ công

lần/km

1.045.807

11

BDD.203110

Bạt lề đường bằng thủ công

m

5.012

12

BDD.206222

Vét rãnh hở chữ nhật bằng thủ công

m

5.410

13

BDD.206121

Vét rãnh hở hình thang bằng máy

m

7.121

14

BDD.21110

Thông cống, thanh thải dòng chảy (cống f >=1m)

m

54.569

15

BDD.21120

Thông cống, thanh thải dòng chảy (cống f <=1m)

m

46.497

16

BDD.21417

Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa một lớp, nhựa 1,5 kg/m2, tưới nhựa bằng thủ công

m2

59.084

17

BDD.21423

Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 3 kg/m2, tưới nhựa bằng thủ công

m2

113.454

18

BDD.22010

Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước

m2

44.656

19

BDD.22120

Sơn cột Km

m2

174.318

20

BDD.22210

Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí…

m2

187.956

21

BDD.21644

Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm

m2

246.338

22

BDD.20110

Đắp phụ nền, lề đường

m3

597.598

23

BDD.202110

Đào hót đất sụt bằng thủ công

m3

125.287

24

BDD.20712

Vét rãnh kín bằng thủ công

m

10.850

25

BDD.21641

Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm

m2

215.829

26

BDD.21642

Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm

m2

225.775

27

BDD.21643

Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm

m2

234.104

28

AB.11323

Đào móng đất cấp III để xây rãnh, bằng thủ công

m3

503.098

29

AB.41413

Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III

m3

31.358

30

AF.11111

Bê tông lót móng rãnh, M150

m3

1.159.665

31

AF.11212

Bê tông móng rãnh, M200

m3

1.341.032

32

AE.31113

Xây thành rãnh bằng gạch không nung, M75

m3

2.049.097

33

AK.21123

Trát thành rãnh dày 1,5cm, XM M75

m2

133.407

34

AF.61511

Lắp dựng cốt thép mũ mố, tấm đan

kg

26.502

35

AF.12312

Bê tông mũ mố, tấm đan, M200

m3

1.968.331

36

AG.31311

Ván khuôn gỗ mũ mố, tấm đan

m2

115.104

37

AB.13111

Đắp đất hoàn mang K=0,9

m3

215.064

38

AB.27103

Đào móng rãnh thoát nước bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III

m3

43.557

39

AB.27113

Đào móng rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III

m3

39.763

Content:
Đơn giá phê duyệt: Chi tiết theo biểu dưới đây.

STT

Mã hiệu

Tên công tác

Đơn vị

Đơn giá
(đồng)

1

QLD.10120

Tuần đường

km/tháng

377.682

2

QLD.10410

Trực bão lũ

km/năm

1.202.399

3

QLD.10630

Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối - miền núi

km/ năm

322.784

4

BDD.22310

Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí…

cọc

13.921

5

BDD.22410

Nắn sửa cột Km

cột

27.841

6

BDD.22510

Nắn chỉnh, tu sửa biển báo

cột

50.116

7

BDD.22610

Thay thế, bổ sung cột biển báo

cột

1.082.743

8

BDD.20520

Phát quang cây cỏ bằng thủ công

km/ lần

3.062.569

9

BDD.20430

Cắt cỏ bằng máy

km/ lần

38.211

10

BDD.21312

Vệ sinh mặt đường bằng thủ công

lần/km

1.045.807

11

BDD.203110

Bạt lề đường bằng thủ công

m

5.012

12

BDD.206222

Vét rãnh hở chữ nhật bằng thủ công

m

5.410

13

BDD.206121

Vét rãnh hở hình thang bằng máy

m

7.121

14

BDD.21110

Thông cống, thanh thải dòng chảy (cống f >=1m)

m

54.569

15

BDD.21120

Thông cống, thanh thải dòng chảy (cống f <=1m)

m

46.497

16

BDD.21417

Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa một lớp, nhựa 1,5 kg/m2, tưới nhựa bằng thủ công

m2

59.084

17

BDD.21423

Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 3 kg/m2, tưới nhựa bằng thủ công

m2

113.454

18

BDD.22010

Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước

m2

44.656

19

BDD.22120

Sơn cột Km

m2

174.318

20

BDD.22210

Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí…

m2

187.956

21

BDD.21644

Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm

m2

246.338

22

BDD.20110

Đắp phụ nền, lề đường

m3

597.598

23

BDD.202110

Đào hót đất sụt bằng thủ công

m3

125.287

24

BDD.20712

Vét rãnh kín bằng thủ công

m

10.850

25

BDD.21641

Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm

m2

215.829

26

BDD.21642

Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm

m2

225.775

27

BDD.21643

Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm

m2

234.104

28

AB.11323

Đào móng đất cấp III để xây rãnh, bằng thủ công

m3

503.098

29

AB.41413

Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III

m3

31.358

30

AF.11111

Bê tông lót móng rãnh, M150

m3

1.159.665

31

AF.11212

Bê tông móng rãnh, M200

m3

1.341.032

32

AE.31113

Xây thành rãnh bằng gạch không nung, M75

m3

2.049.097

33

AK.21123

Trát thành rãnh dày 1,5cm, XM M75

m2

133.407

34

AF.61511

Lắp dựng cốt thép mũ mố, tấm đan

kg

26.502

35

AF.12312

Bê tông mũ mố, tấm đan, M200

m3

1.968.331

36

AG.31311

Ván khuôn gỗ mũ mố, tấm đan

m2

115.104

37

AB.13111

Đắp đất hoàn mang K=0,9

m3

215.064

38

AB.27103

Đào móng rãnh thoát nước bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III

m3

43.557

39

AB.27113

Đào móng rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III

m3

39.763