Document: Khoản 1 Điều 2 Quyết định 03/2018/QĐ-UBND quy định giá tính thuế đối với tài nguyên Tiền Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "13/03/2018", "sign_number": "03/2018/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nghĩa", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "13/03/2018", "sign_number": "03/2018/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nghĩa", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "13/03/2018", "sign_number": "03/2018/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nghĩa", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "13/03/2018", "sign_number": "03/2018/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nghĩa", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "13/03/2018", "sign_number": "03/2018/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nghĩa", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 2 Quyết định 03/2018/QĐ-UBND quy định giá tính thuế đối với tài nguyên Tiền Giang

Điều 2. Giá tính thuế đối với tài nguyên
1. Giá tính thuế:

Mã, nhóm loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên

Ghi chú

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

II

Khoáng sản không kim loại

II1

Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình

đồng/m3

50.000

II5

Cát

II501

Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn)

đồng/m3

60.000

II7

Đất làm gạch (sét làm gạch, ngói)

đồng/m3

120.000

V

Nước thiên nhiên

V1

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

V101

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp

V10101

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng trung bình (so với tiêu chuẩn đóng chai phải lọc bỏ một số hợp chất để hợp quy với Bộ Y tế)

đồng/m3

200.000

V102

Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

VI0201

Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

đồng/m3

100.000

V2

Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch

V301

Nước mặt

đồng/m3

Content:
Giá tính thuế:

Mã, nhóm loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên

Ghi chú

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

II

Khoáng sản không kim loại

II1

Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình

đồng/m3

50.000

II5

Cát

II501

Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn)

đồng/m3

60.000

II7

Đất làm gạch (sét làm gạch, ngói)

đồng/m3

120.000

V

Nước thiên nhiên

V1

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

V101

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp

V10101

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng trung bình (so với tiêu chuẩn đóng chai phải lọc bỏ một số hợp chất để hợp quy với Bộ Y tế)

đồng/m3

200.000

V102

Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

VI0201

Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

đồng/m3

100.000

V2

Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch

V301

Nước mặt

đồng/m3