Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 112/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Việt Yên Bắc Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "05/02/2018", "sign_number": "112/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "05/02/2018", "sign_number": "112/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "05/02/2018", "sign_number": "112/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "05/02/2018", "sign_number": "112/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "05/02/2018", "sign_number": "112/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 112/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Việt Yên Bắc Giang

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Việt Yên với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

47,44

950,71

3,31

4,49

20,02

7,04

2.2

Đất an ninh

CAN

4,99

100,00

3,48

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

774,15

15.514,16

94,09

44,67

228,46

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

49,46

991,19

1,60

27,76

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

27,10

543,18

2,40

2,89

3,06

0,70

0,50

1,50

1,00

5,09

0,50

1,00

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

117,44

2.353,53

6,52

12,71

21,47

0,30

8,29

0,76

4,25

0,30

1,20

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

24,66

494,19

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.055,65

41.195,70

111,37

87,29

156,26

72,42

140,80

71,26

80,08

76,05

301,89

85,41

2.9

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

7,93

158,92

0,04

0,65

2,15

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

9,05

181,39

0,41

5,35

0,20

0,26

0,01

0,22

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.750,58

35.082,08

0,58

0,90

91,92

111,16

97,00

92,28

75,75

88,05

88,19

94,60

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

181,23

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

47,44

950,71

3,31

4,49

20,02

7,04

2.2

Đất an ninh

CAN

4,99

100,00

3,48

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

774,15

15.514,16

94,09

44,67

228,46

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

49,46

991,19

1,60

27,76

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

27,10

543,18

2,40

2,89

3,06

0,70

0,50

1,50

1,00

5,09

0,50

1,00

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

117,44

2.353,53

6,52

12,71

21,47

0,30

8,29

0,76

4,25

0,30

1,20

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

24,66

494,19

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.055,65

41.195,70

111,37

87,29

156,26

72,42

140,80

71,26

80,08

76,05

301,89

85,41

2.9

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

7,93

158,92

0,04

0,65

2,15

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

9,05

181,39

0,41

5,35

0,20

0,26

0,01

0,22

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.750,58

35.082,08

0,58

0,90

91,92

111,16

97,00

92,28

75,75

88,05

88,19

94,60

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

181,23