Document: Điểm a Khoản 4 Điều 1 Quyết định 519/QĐ-TTg quy hoạch giao thông vận tải thủ đô Hà Nội 2030 2050 2016

Type: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "31/03/2016", "sign_number": "519/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "31/03/2016", "sign_number": "519/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "31/03/2016", "sign_number": "519/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "31/03/2016", "sign_number": "519/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "31/03/2016", "sign_number": "519/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 4 Điều 1 Quyết định 519/QĐ-TTg quy hoạch giao thông vận tải thủ đô Hà Nội 2030 2050 2016

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch giao thông vận tải Thủ đô Hà Nội đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050 với những nội dung chủ yếu sau đây:
...
4. Hạ tầng giao thông thủy
a) Luồng vận tải thủy: Quy hoạch các luồng vận tải thủy đáp ứng các yêu cầu về giao thông thủy nội địa, phòng chống lũ, cải tạo chỉnh trị sông, ổn định đường bờ sông và bãi sông để khai thác quỹ đất vào các Mục tiêu quy hoạch của Thành phố. Quy hoạch phân cấp kỹ thuật các sông, kênh trên địa bàn Thủ đô Hà Nội như sau:

TT

Tên sông

Tổng chiều dài trên địa bàn Thủ đô Hà Nội (km)

Chiều dài quy hoạch (km)

Cấp sông quy hoạch

1

Sông Hồng

163

163

Ngã ba Việt Trì - Cảng Hà Nội

75

75

II

Cảng Hà Nội - Quang Lãng (giáp Hà Nam)

88

88

I

2

Sông Đuống

37

37

II

3

Sông Thao

14

14

III

4

Sông Đà

32

32

III

5

Sông Đáy

120

120

Cẩm Đình - Ba Thá

76

V

Ba Thá - Tân Sơn (Hà Nam)

44

IV

6

Sông Cầu

15

15

III

7

Sông Công

12

12

III

8

Sông Nhuệ, sông Tích, sông Cà Lồ, sông Tô Lịch, sông Thiếp (Ngũ Huyện Khê)

Sông cấp V, phục vụ du lịch, thoát nước, thủy lợi và cảnh quan môi trường đô thị

Content:
Luồng vận tải thủy: Quy hoạch các luồng vận tải thủy đáp ứng các yêu cầu về giao thông thủy nội địa, phòng chống lũ, cải tạo chỉnh trị sông, ổn định đường bờ sông và bãi sông để khai thác quỹ đất vào các Mục tiêu quy hoạch của Thành phố. Quy hoạch phân cấp kỹ thuật các sông, kênh trên địa bàn Thủ đô Hà Nội như sau:

TT

Tên sông

Tổng chiều dài trên địa bàn Thủ đô Hà Nội (km)

Chiều dài quy hoạch (km)

Cấp sông quy hoạch

1

Sông Hồng

163

163

Ngã ba Việt Trì - Cảng Hà Nội

75

75

II

Cảng Hà Nội - Quang Lãng (giáp Hà Nam)

88

88

I

2

Sông Đuống

37

37

II

3

Sông Thao

14

14

III

4

Sông Đà

32

32

III

5

Sông Đáy

120

120

Cẩm Đình - Ba Thá

76

V

Ba Thá - Tân Sơn (Hà Nam)

44

IV

6

Sông Cầu

15

15

III

7

Sông Công

12

12

III

8

Sông Nhuệ, sông Tích, sông Cà Lồ, sông Tô Lịch, sông Thiếp (Ngũ Huyện Khê)

Sông cấp V, phục vụ du lịch, thoát nước, thủy lợi và cảnh quan môi trường đô thị