Document: Khoản 4 Điều 33 Thông tư 19/2015/TT-BYT kiểm tra rà soát hệ thống hóa văn bản quy phạm của Bộ Y tế

Type: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "15/07/2015", "sign_number": "19/2015/TT-BYT", "signer": "Phạm Lê Tuấn", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "15/07/2015", "sign_number": "19/2015/TT-BYT", "signer": "Phạm Lê Tuấn", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "15/07/2015", "sign_number": "19/2015/TT-BYT", "signer": "Phạm Lê Tuấn", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "15/07/2015", "sign_number": "19/2015/TT-BYT", "signer": "Phạm Lê Tuấn", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "15/07/2015", "sign_number": "19/2015/TT-BYT", "signer": "Phạm Lê Tuấn", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 33 Thông tư 19/2015/TT-BYT kiểm tra rà soát hệ thống hóa văn bản quy phạm của Bộ Y tế

Điều 33. Chế độ báo cáo
...
4. Nội dung báo cáo
a) Báo cáo 6 tháng và hằng năm về công tác kiểm tra, xử lý văn bản có các nội dung theo quy định tại Khoản 3 Điều 16 Thông tư số 20/2010/TT-BTP;
b) Báo cáo 6 tháng và hằng năm về công tác rà soát văn bản phải có các nội dung quy định của Thông tư này;
c) Báo cáo hằng tháng về công tác kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản thực hiện theo quy định tại Điểm a, b Khoản này và hướng dẫn của Bộ Tư pháp.

Content:
Nội dung báo cáo
a) Báo cáo 6 tháng và hằng năm về công tác kiểm tra, xử lý văn bản có các nội dung theo quy định tại Khoản 3 Điều 16 Thông tư số 20/2010/TT-BTP;
b) Báo cáo 6 tháng và hằng năm về công tác rà soát văn bản phải có các nội dung quy định của Thông tư này;
c) Báo cáo hằng tháng về công tác kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản thực hiện theo quy định tại Điểm a, b Khoản này và hướng dẫn của Bộ Tư pháp.