Document: Khoản 7 Điều 4 Thông tư 18/2010/TT-BGTVT hướng dẫn Hiệp định và Nghị định thư

Type: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "07/07/2010", "sign_number": "18/2010/TT-BGTVT", "signer": "Hồ Nghĩa Dũng", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "07/07/2010", "sign_number": "18/2010/TT-BGTVT", "signer": "Hồ Nghĩa Dũng", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "07/07/2010", "sign_number": "18/2010/TT-BGTVT", "signer": "Hồ Nghĩa Dũng", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "07/07/2010", "sign_number": "18/2010/TT-BGTVT", "signer": "Hồ Nghĩa Dũng", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "07/07/2010", "sign_number": "18/2010/TT-BGTVT", "signer": "Hồ Nghĩa Dũng", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 4 Thông tư 18/2010/TT-BGTVT hướng dẫn Hiệp định và Nghị định thư

Điều 4. Các cặp cửa khẩu thực hiện:
...
7. Bu Prăng (Đắc Nông)

1. Bavet (Svay Rieng)
2. Phnom Den (Takeo)
3. Prek Chak (Lork-Kam Pot)
4. Trapeing Phlong (Kampong Cham)
5. Oyadav (Andong Pich – Rattanakiri)
6. Trapeang Sre (Snoul-Kratie)
7. O Raing (Mundulkiri)

Content:
Bu Prăng (Đắc Nông)

1. Bavet (Svay Rieng)
2. Phnom Den (Takeo)
3. Prek Chak (Lork-Kam Pot)
4. Trapeing Phlong (Kampong Cham)
5. Oyadav (Andong Pich – Rattanakiri)
6. Trapeang Sre (Snoul-Kratie)
O Raing (Mundulkiri)