Document: Điều 2 Quyết định 5264/QĐ-UBND duyệt điều chỉnh cục bộ đồ án quy hoạch phân khu Tân Phú Hồ Chí Minh 2015

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "19/10/2015", "sign_number": "5264/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "19/10/2015", "sign_number": "5264/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "19/10/2015", "sign_number": "5264/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "19/10/2015", "sign_number": "5264/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "19/10/2015", "sign_number": "5264/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 5264/QĐ-UBND duyệt điều chỉnh cục bộ đồ án quy hoạch phân khu Tân Phú Hồ Chí Minh 2015 có nội dung như sau:

Điều 2. Nội dung điều chỉnh cục bộ quy hoạch
1. Giải pháp, hiệu quả kinh tế-xã hội của việc điều chỉnh cục bộ quy hoạch:
- Giải pháp điều chỉnh cục bộ quy hoạch: điều chỉnh chức năng sử dụng đất tại khu đất nêu trên từ đất nhóm nhà ở hiện hữu sang đất dự án chung cư cao tầng có bố trí tái định cư.
- Hiệu quả kinh tế - xã hội của việc điều chỉnh cục bộ quy hoạch:
+ Làm cơ sở để Ủy ban nhân dân quận Tân Phú thực hiện các thủ tục trong đầu tư xây dựng dự án theo quy định.
+ Bổ sung nguồn căn hộ phục vụ tái định cư cho các dự án trọng điểm trên địa bàn quận Tân Phú.
2. Nội dung điều chỉnh:
Về chức năng sử dụng đất, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị:

Loại chỉ tiêu

Theo quy hoạch được duyệt

Sau khi điều chỉnh cục bộ quy hoạch

Ký hiệu lô đất quy hoạch

V.10.2

V.10.2 và V.10.5

Chức năng sử dụng đất

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

+ V.10.2: đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang
+ V.10.5: đất dự án

Diện tích (m2)

22.168

+ V.10.2: 19.488
+ V.10.5: 2.680

Mật độ xây dựng (%)

60

+ V.10.2: 60
+ V.10.5: 40

Tầng cao xây dựng (tầng)

1 - 8

+ V.10.2: 1 - 8
+ V.10.5: 18

Hệ số sử dụng đất tối đa

1,5

+ V.10.2: 1,5
+ V.10.5: 7 (Ở: 6; TMDV: 1)

Dân số (người)

-

+ V.10.2:
+ V.10.5: 500

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/người)

-

+ V.10.2:
+ V.10.5: 4,6

3. Các điểm lưu ý:
- Về tầng cao: số tầng bao gồm các tầng được quy định tại Thông tư số 12/2012/TT-BXD ngày 28 tháng 12 năm 2012 của Bộ xây dựng.
- Về chiều cao xây dựng (mét): trong quá trình triển khai các dự án đầu tư xây dựng công trình theo quy hoạch, cần tuân thủ theo quy định tại Nghị định số 20/2009/NĐ-CP ngày 23 tháng 02 năm 2009 của Chính phủ quy định về quản lý độ cao chướng ngại vật hàng không và các trận địa quản lý bảo vệ vùng trời Việt Nam.
- Chỉ tiêu sử dụng đất nhóm nhà ở được tính sau khi quy đổi diện tích sàn các chức năng sử dụng hỗn hợp (dịch vụ, thương mại,...) theo QCVN 01: 2008/BXD.

Content:
Điều 2. Nội dung điều chỉnh cục bộ quy hoạch
1. Giải pháp, hiệu quả kinh tế-xã hội của việc điều chỉnh cục bộ quy hoạch:
- Giải pháp điều chỉnh cục bộ quy hoạch: điều chỉnh chức năng sử dụng đất tại khu đất nêu trên từ đất nhóm nhà ở hiện hữu sang đất dự án chung cư cao tầng có bố trí tái định cư.
- Hiệu quả kinh tế - xã hội của việc điều chỉnh cục bộ quy hoạch:
+ Làm cơ sở để Ủy ban nhân dân quận Tân Phú thực hiện các thủ tục trong đầu tư xây dựng dự án theo quy định.
+ Bổ sung nguồn căn hộ phục vụ tái định cư cho các dự án trọng điểm trên địa bàn quận Tân Phú.
2. Nội dung điều chỉnh:
Về chức năng sử dụng đất, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị:

Loại chỉ tiêu

Theo quy hoạch được duyệt

Sau khi điều chỉnh cục bộ quy hoạch

Ký hiệu lô đất quy hoạch

V.10.2

V.10.2 và V.10.5

Chức năng sử dụng đất

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

+ V.10.2: đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang
+ V.10.5: đất dự án

Diện tích (m2)

22.168

+ V.10.2: 19.488
+ V.10.5: 2.680

Mật độ xây dựng (%)

60

+ V.10.2: 60
+ V.10.5: 40

Tầng cao xây dựng (tầng)

1 - 8

+ V.10.2: 1 - 8
+ V.10.5: 18

Hệ số sử dụng đất tối đa

1,5

+ V.10.2: 1,5
+ V.10.5: 7 (Ở: 6; TMDV: 1)

Dân số (người)

-

+ V.10.2:
+ V.10.5: 500

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/người)

-

+ V.10.2:
+ V.10.5: 4,6

3. Các điểm lưu ý:
- Về tầng cao: số tầng bao gồm các tầng được quy định tại Thông tư số 12/2012/TT-BXD ngày 28 tháng 12 năm 2012 của Bộ xây dựng.
- Về chiều cao xây dựng (mét): trong quá trình triển khai các dự án đầu tư xây dựng công trình theo quy hoạch, cần tuân thủ theo quy định tại Nghị định số 20/2009/NĐ-CP ngày 23 tháng 02 năm 2009 của Chính phủ quy định về quản lý độ cao chướng ngại vật hàng không và các trận địa quản lý bảo vệ vùng trời Việt Nam.
- Chỉ tiêu sử dụng đất nhóm nhà ở được tính sau khi quy đổi diện tích sàn các chức năng sử dụng hỗn hợp (dịch vụ, thương mại,...) theo QCVN 01: 2008/BXD.