Document: Điều 18 Quyết định liên bộ 3203-QĐ/LB cước, phí cảng biển

Type: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải, Uỷ ban Vật giá Nhà nước", "promulgation_date": "31/12/1979", "sign_number": "3203-QĐ/LB", "signer": "Vũ Tiến Liễu, Bình Tâm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải, Uỷ ban Vật giá Nhà nước", "promulgation_date": "31/12/1979", "sign_number": "3203-QĐ/LB", "signer": "Vũ Tiến Liễu, Bình Tâm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải, Uỷ ban Vật giá Nhà nước", "promulgation_date": "31/12/1979", "sign_number": "3203-QĐ/LB", "signer": "Vũ Tiến Liễu, Bình Tâm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải, Uỷ ban Vật giá Nhà nước", "promulgation_date": "31/12/1979", "sign_number": "3203-QĐ/LB", "signer": "Vũ Tiến Liễu, Bình Tâm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải, Uỷ ban Vật giá Nhà nước", "promulgation_date": "31/12/1979", "sign_number": "3203-QĐ/LB", "signer": "Vũ Tiến Liễu, Bình Tâm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 18 Quyết định liên bộ 3203-QĐ/LB cước, phí cảng biển có nội dung như sau:

Điều 18. – Đơn vị tính cước chuyển tải.
a) Trọng lượng tính cước chuyển tải là trọng lượng hàng hóa kể cả bao bì và thùng chứa hàng. Đơn vị trọng lượng tính cước là tấn, viết tắt là t (1t=1000kg). Trong một giấy giao hàng chuyển tải, số lẻ dưới 500kg không tính, số lẻ từ 500kg trở lên chưa đủ 1000kg tính tròn là 1 tấn.
b) Trọng lượng quy đổi đối với những loại hàng đã quy định ở điều 6 trong bản điều lệ này.

Content:
Điều 18. – Đơn vị tính cước chuyển tải.
a) Trọng lượng tính cước chuyển tải là trọng lượng hàng hóa kể cả bao bì và thùng chứa hàng. Đơn vị trọng lượng tính cước là tấn, viết tắt là t (1t=1000kg). Trong một giấy giao hàng chuyển tải, số lẻ dưới 500kg không tính, số lẻ từ 500kg trở lên chưa đủ 1000kg tính tròn là 1 tấn.
b) Trọng lượng quy đổi đối với những loại hàng đã quy định ở điều 6 trong bản điều lệ này.