Document: Điểm b Khoản 1 Điều 3 Quyết định 34/2022/QĐ-UBND Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà Hậu Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "03/10/2022", "sign_number": "34/2022/QĐ-UBND", "signer": "Trương Cảnh Tuyên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "03/10/2022", "sign_number": "34/2022/QĐ-UBND", "signer": "Trương Cảnh Tuyên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "03/10/2022", "sign_number": "34/2022/QĐ-UBND", "signer": "Trương Cảnh Tuyên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "03/10/2022", "sign_number": "34/2022/QĐ-UBND", "signer": "Trương Cảnh Tuyên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "03/10/2022", "sign_number": "34/2022/QĐ-UBND", "signer": "Trương Cảnh Tuyên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 1 Điều 3 Quyết định 34/2022/QĐ-UBND Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà Hậu Giang

Điều 3. Giá trị nhà tính lệ phí trước bạ và tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ
1. Giá trị nhà tính lệ phí trước bạ được xác định như sau:

Giá trị nhà tính lệ phí trước bạ (đồng)

=

Diện tích nhà chịu lệ phí trước bạ (m2)

x

Giá 01 (một) mét vuông nhà (đồng/m2)

x

Tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ

...
b) Giá 01 (một) mét vuông nhà là giá thực tế xây dựng “mới” (01) một mét vuông sàn nhà được quy định chi tiết tại Bảng đơn giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà. (Đính kèm Phụ lục)

Content:
Giá 01 (một) mét vuông nhà là giá thực tế xây dựng “mới” (01) một mét vuông sàn nhà được quy định chi tiết tại Bảng đơn giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà. (Đính kèm Phụ lục)