Document: Điều 1 Quyết định 1388/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Đông Hưng Thái Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "01/07/2022", "sign_number": "1388/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "01/07/2022", "sign_number": "1388/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "01/07/2022", "sign_number": "1388/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "01/07/2022", "sign_number": "1388/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "01/07/2022", "sign_number": "1388/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1388/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Đông Hưng Thái Bình có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Đông Hưng với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Đông Hưng

Xã Đông Hợp

Xã Nguyên Xá

Xã Đông La

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)...+(42)

(5)

(6)

(7)

(8)

Tổng diện tích đất tự nhiên

19.933,80

68,95

257,27

461,55

673,04

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.273,29

1,52

128,21

274,79

385,19

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.816,16

115,64

223,21

318,34

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.812,7

115,64

223,21

318,34

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

332,43

1,22

1,8

15,41

8,39

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

856,57

0,22

4,71

19,67

20,66

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

982,01

0,03

4,62

13,99

31,01

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

286,12

0,05

1,44

2,51

6,79

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.627,87

67,27

128,74

186,62

287,67

2.1

Đất quốc phòng

CQP

11,62

0,39

1,05

2.2

Đất an ninh

CAN

3,01

1,28

0,05

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

64,7

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

287,7

34,7

71,99

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

132,03

4,41

1,76

3,49

0,76

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

47,35

3,09

2,66

0,07

1,56

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

12,24

0,44

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3720

33,26

64,66

101,17

120,39

-

Đất giao thông

DGT

1.878,51

13,02

37,42

49,23

65,89

-

Đất thủy lợi

DTL

1.309,11

11,88

16,03

31,72

38,72

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

9,1

0,35

1,04

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

12,12

2,77

0,17

0,18

0,43

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

93,58

4,66

2,21

1,67

2,52

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

45,39

0,95

1,73

1,53

-

Đất năng lượng

DNL

13,06

0,15

1,34

3,54

0,33

-

Đất bưu chính viễn thông

DBV

0,79

0,03

0,01

0,02

0,01

-

Đất có di tích lịch sử- văn hóa

DDT

0,8

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

51,33

0,61

1,39

1

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

50,94

0,03

1,23

0,17

3,72

-

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

229,67

4,06

10,01

5,95

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

13,26

-

Đất chợ

DCH

12,36

0,37

0,63

0,47

0,27

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

21,39

0,77

0,2

0,68

0,09

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,22

0,6

0,51

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.017,07

57,91

42,81

88,69

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

20,75

20,75

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,79

2,73

0,17

0,88

0,9

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,16

0,52

0,23

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

35,48

0,37

1,09

1,91

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

202,71

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

14,44

0,06

0,1

0,68

0,42

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

8,22

0,03

3

Đất chưa sử dụng

DCS

32,64

0,16

0,32

0,14

0,19

II

Khu chức năng*

1

Đất đô thị

KDT

68,95

68,95

2

Khu sản xuất nông nghiệp

KNN

15.371,21

201,8

317,27

373,09

3

Khu phát triển công nghiệp

KPT

408,9

2,66

34,77

73,99

4

Khu thương mại, dịch vụ

KTM

127,62

1,76

3,49

0,76

5

Khu dân cư nông thôn

DNT

3.957,12

51,04

106,03

225,2

* Không tính tổng diện tích tự nhiên
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Sơn

Xã Đông Các

Xã Thăng Long

Xã Liên Hoa

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)...+(42)

(9)

(10)

(11)

(12)

Tổng diện tích đất tự nhiên

19.933,80

647,13

387,27

338,32

647,03

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.273,29

436

241,52

215,82

440,88

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.816,16

386,78

224,17

176,5

364,44

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.812,7

386,78

223,79

176,31

364,44

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

332,43

2,21

1,47

5,97

11,33

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

856,57

18,68

6,81

16,23

21,91

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

982,01

24,65

8,99

16,7

38,87

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

286,12

3,68

0,09

0,43

4,32

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.627,87

210,3

142,74

121,7

203,78

2.1

Đất quốc phòng

CQP

11,62

1,33

2.2

Đất an ninh

CAN

3,01

0,15

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

64,7

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

287,7

3,19

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

132,03

20,07

2,14

0,31

4,5

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

47,35

5,98

0,6

1,5

2,68

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

12,24

5,12

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện,cấp xã

DHT

3720

113,31

69,85

70,27

115,55

-

Đất giao thông

DGT

1.878,51

69,74

39,06

32,78

59,7

-

Đất thủy lợi

DTL

1.309,11

23,26

16,6

21,3

41,3

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

9,1

0,12

0,1

0,2

0,14

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

12,12

0,12

0,17

0,16

0,31

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

93,58

2,86

2,49

5,79

2,28

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

45,39

1,61

1,09

1,71

0,97

-

Đất năng lượng

DNL

13,06

0,24

0,16

0,29

0,31

-

Đất bưu chính viễn thông

DBV

0,79

0,01

0,02

0,05

0,03

-

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

0,8

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

51,33

1,33

0,63

1,83

1,88

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

50,94

1,35

1,07

0,47

1,9

-

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

229,67

12,22

8,32

5,34

6,25

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

13,26

-

Đất chợ

DCH

12,36

0,45

0,14

0,35

0,48

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

21,39

0,05

0,44

0,12

0,92

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,22

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.017,07

67,79

64,27

46,97

52,72

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

20,75

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,79

0,4

0,55

0,2

1,35

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,16

0,02

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

35,48

1,72

1

0,77

1,01

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

202,71

17,71

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

14,44

0,98

0,54

0,23

0,73

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

8,22

1,5

3

Đất chưa sử dụng

DCS

32,64

0,83

3,01

0,8

2,38

II

Khu chức năng*

1

Đất đô thị

KDT

68,95

2

Khu sản xuất nông nghiệp

KNN

15.371,21

493,65

330,36

262,55

527,35

3

Khu phát triển công nghiệp

KPT

408,9

5,98

3,79

1,5

7,8

4

Khu thương mại, dịch vụ

KTM

127,62

20,07

2,14

0,31

4,5

5

Khu dân cư nông thôn

DNT

3.957,12

127,43

50,98

73,96

107,38

* Không tính tổng diện tích tự nhiên
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đô Lương

Xã Đông Phương

Xã Liên Giang

Xã An Châu

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)...+(42)

(13)

(13)

(15)

(16)

Tổng diện tích đất tự nhiên

19.933,80

401,92

730,86

531,23

380,96

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.273,29

242,76

491,85

379,85

251,55

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.816,16

203,95

413,55

313,23

208,17

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.812,7

203,95

413,55

313,23

208,17

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

332,43

0,29

2,18

5,66

3,5

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

856,57

14,19

27,61

35,28

13,69

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

982,01

24,28

46,46

25,78

22,13

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

286,12

0,05

2,05

-0,09

4,06

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.627,87

158,66

238,81

151,22

129,41

2.1

Đất quốc phòng

CQP

11,62

0,04

2.2

Đất an ninh

CAN

3,01

0,2

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

64,7

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

287,7

32,75

10

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

132,03

1

8,73

1,13

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

47,35

1,37

0,18

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

12,24

0,11

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3720

76,11

134,67

93,22

68,59

-

Đất giao thông

DGT

1.878,51

37,28

75,79

49,26

41,23

-

Đất thủy lợi

DTL

1.309,11

28,62

38,49

34,94

16,83

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

9,1

0,52

0,13

0,58

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

12,12

0,36

0,1

0,32

0,2

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

93,58

1,14

3,88

3

2,94

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

45,39

1,24

2,36

0,47

1,43

-

Đất năng lượng

DNL

13,06

0,01

0,17

0,15

0,1

-

Đất bưu chính viễn thông

DBV

0,79

0,02

0,07

0,01

0,01

-

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

0,8

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

51,33

1,69

1,72

0,46

1,17

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

50,94

0,45

3,18

0,09

-

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

229,67

5,06

7,87

4,29

3,84

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ/ xã hội

DXH

13,26

-

Đất chợ

DCH

12,36

0,24

0,52

0,19

0,18

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

21,39

0,42

0,24

0,96

0,6

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,22

0,15

1,44

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.017,07

47,57

92,46

54,9

47,12

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

20,75

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,79

0,22

0,24

0,35

0,52

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,16

1

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

35,48

0,59

0,64

0,66

0,36

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

202,71

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

14,44

0,37

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

8,22

0,2

3

Đất chưa sử dụng

DCS

32,64

0,51

0,21

0,16

II

Khu chức năng*

1

Đất đô thị

KDT

68,95

2

Khu sản xuất nông nghiệp

KNN

15.371,21

4,76

566,94

385,61

180,62

3

Khu phát triển công nghiệp

KPT

408,9

32,75

1,48

10,18

4

Khu thương mại, dịch vụ

KTM

127,62

1

8,73

1,13

5

Khu dân cư nông thôn

DNT

3.957,12

363,41

153,71

144,49 1 190,16

* Không tính tổng diện tích tự nhiên
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Cường

Xã Phú Lương

Xã Mê Linh

Xã Lô Giang

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)...+(42)

(17)

(18)

(19)

(20)

Tổng diện tích đất tự nhiên

19.933,80

793,73

480,31

560,72

447,54

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.273,29

558,45

341,19

372,33

289,75

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.816,16

457,94

290,89

335,87

205,37

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.812,7

457,94

290,89

335,87

205,37

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

332,43

4,48

3,72

1,17

17,38

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

856,57

38,86

31,4

23,13

38,95

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

982,01

56,57

15,1

12,15

27,27

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

286,12

0,61

0,08

0,01

0,78

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.627,87

234,25

139,12

187,29

157,34

2.1

Đất quốc phòng

CQP

11,62

2.2

Đất an ninh

CAN

3,01

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

64,7

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

287,7

31,73

5

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

132,03

6,12

3,56

0,01

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

47,35

2,54

0,98

0,05

0,24

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

12,24

0,26

0,04

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3720

157,43

82,18

102,47

101,43

-

Đất giao thông

DGT

1.878,51

64,42

43,74

45,72

46,74

-

Đất thủy lợi

DTL

1.309,11

69,13

28,25

43,91

42,14

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

9,1

0,18

0,33

0,24

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

12,12

0,34

0,33

0,12

0,12

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

93,58

2,07

1,77

4,65

1,23

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

45,39

0,6

2,09

1,74

1,65

-

Đất năng lượng

DNL

13,06

0,01

0,01

0,14

0,14

-

Đất bưu chính viễn thông

DBV

0,79

0,01

0,02

0,01

0,02

-

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

ĐĐT

0,8

0,5

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

51,33

1,59

0,47

1,1

2,54

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

50,94

5,91

0,65

0,76

0,75

-

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

229,67

12,59

4,38

4,21

4,92

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

13,26

-

Đất chợ

DCH

12,36

0,08

0,14

0,11

0,94

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

21,39

0,52

0,88

0,46

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,22

0,37

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.017,07

63,57

49,14

51,56

49,8

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

20,75

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,79

0,67

0,31

0,25

0,12

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,16

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

35,48

0,69

0,93

0,54

0,7

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

202,71

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

14,44

2,71

0,51

0,18

0,05

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

8,22

3

Đất chưa sử dụng

DCS

32,64

1,03

1,1

0,45

II

Khu chức năng*

1

Đất đô thị

KDT

68,95

2

Khu sản xuất nông nghiệp

KNN

15.371,21

593,32

316,79

419,72

358,43

3

Khu phát triển công nghiệp

KPT

408,9

2,54

1,24

31,82

5,24

4

Khu thương mại, dịch vụ

KTM

127,62

6,12

3,56

0,01

5

Khu dân cư nông thôn

DNT

3.957,12

191,75

158,72

109,16

83,87

* Không tính tổng diện tích tự nhiên
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Minh Tân

Xã Đông Xá

Xã Chương Dương

Xã Phong Châu

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)...+(42)

(21)

(22)

(23)

(24)

Tổng diện tích đất tự nhiên

19.933,80

405,52

558,99

372,32

480,4

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.273,29

271,43

406,59

247,75

348,9

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.816,16

146,6

357,02

212,32

305,29

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.812,7

146,6

357,02

212,32

305,29

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

332,43

20,1

9,16

2,44

4,2

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

856,57

27,74

16,64

14,58

18,77

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

982,01

14,01

22,94

16,61

16,77

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

286,12

62,98

0,82

1,8

3,87

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.627,87

133,37

152,36

123,49

131,47

2.1

Đất quốc phòng

CQP

11,62

2,2

2.2

Đất an ninh

CAN

3,01

0,2

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

64,7

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

287,7

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

132,03

4,53

1,49

0,07

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

47,35

0,15

0,01

0,24

0,93

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

12,24

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3720

84,09

96,74

88,76

87

-

Đất giao thông

DGT

1.878,51

35,94

41,24

51,98

36,36

-

Đất thủy lợi

DTL

1.309,11

35,66

46,34

24,34

41,25

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

9,1

0,3

0,11

0,18

0,19

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

12,12

0,16

0,27

0,23

0,2

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

93,58

3,6

1,75

1,7

1,26

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

45,39

1,74

0,81

0,41

0,74

-

Đất năng lượng

DNL

13,06

0,05

0,06

0,21

0,55

-

Đất bưu chính viễn thông

DBV

0,79

0,02

0,02

0,01

-

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

0,8

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

51,33

0,51

1,6

0,67

0,89

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

50,94

0,08

1,32

0,56

2,72

-

Đất nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

229,67

5,84

2,69

8,29

2,6

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

13,26

-

Đất chợ

DCH

12,36

0,21

0,53

0,17

0,23

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

21,39

0,37

0,64

0,28

0,9

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,22

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.017,07

47,69

49,7

29,04

41,55

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

20,75

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,79

0,32

0,24

0,5

0,3

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,16

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

35,48

0,75

0,23

0,7

0,5

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

202,71

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

14,44

0,27

0,28

0,02

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

8,22

3

Đất chưa sử dụng

DCS

32,64

0,72

0,04

1,07

0,02

II

Khu chức năng*

1

Đất đô thị

KDT

68,95

2

Khu sản xuất nông nghiệp

KNN

15.371,21

331,09

457,74

291,01

383,74

3

Khu phát triển công nghiệp

KPT

408,9

0,15

0,01

0,24

0,93

4

Khu thương mại, dịch vụ

KTM

127,62

4,53

1,49

0,07

5

Khu dân cư nông thôn

DNT

3.957,12

74,28

96,71

79,58

95,66

* Không tính tổng diện tích tự nhiên
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hợp Tiến

Xã Hồng Việt

Xã Hà Giang

Xã Đông Kinh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)...+(42)

(25)

(26)

(27)

(28)

Tổng diện tích đất tự nhiên

19.933,80

345,94

651,45

921,27

548,66

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.273,29

239,37

446,66

662,13

379,9

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.816,16

200,75

308,13

542,53

307,16

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.812,7

200,75

308,13

542,53

307,13

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

332,43

4,41

5,76

13,58

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

856,57

20,19

26,77

80,12

24,35

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

982,01

12,18

32,57

30,37

31,61

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

286,12

1,84

79,21

3,35

3,19

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.627,87

106,58

204,61

257,38

168,35

2.1

Đất quốc phòng

CQP

11,62

0,5

2.2

Đất an ninh

CAN

3,01

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

64,7

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

287,7

30

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

132,03

0,08

3,57

0,69

0,05

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

47,35

0,15

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

12,24

0,16

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3720

72,01

120,92

159,2

120,47

-

Đất giao thông

DGT

1.878,51

28,77

53,36

85,35

53,47

-

Đất thủy lợi

DTL

1.309,11

34,44

50,64

54,92

51,91

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

9,1

0,23

0,27

-0,02

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

12,12

0,07

0,2

0,57

0,16

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

93,58

0,67

2,07

3,57

1,58

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

45,39

0,24

0,47

3,01

0,99

-

Đất năng lượng

DNL

13,06

0,15

0,11

0,17

0,08

-

Đất bưu chính viễn thông

DBV

0,79

0,01

0,02

0,09

0,02

-

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

0,8

0,3

-

Đất bãi thải xử lý chất thải

DRA

51,33

1,03

1,06

1,31

0,85

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

50,94

2,32

1,1

2,06

1,62

-

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

229,67

4,31

11,23

7,39

7,92

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

13,26

1,67

-

Đất chợ

DCH

12,36

0,13

0,49

0,23

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

21,39

0,97

0,38

2,03

0,05

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,22

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.017,07

32,63

47,74

92,36

43,85

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

20,75

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,79

0,37

0,5

1,88

0,61

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,16

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

35,48

0,47

1,5

0,49

0,95

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

202,71

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

14,44

0,05

0,08

0,2

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

8,22

2,01

3

Đất chưa sử dụng

DCS

32,64

0,18

1,77

0,41

II

Khu chức năng*

1

Đất đô thị

KDT

68,95

2

Khu sản xuất nông nghiệp

KNN

15.371,21

294,99

514,19

777,98

490,21

3

Khu phát triển công nghiệp

KPT

408,9

30

0,15

0,16

4

Khu thương mại, dịch vụ

KTM

127,62

0,08

3,57

0,69

0,05

5

Khu dân cư nông thôn

DNT

3.957,12

50,87

103,69

142,45

58,23

* Không tính tổng diện tích tự nhiên
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Phú Châu

Xã Minh Phú

Xã Đông Tân

Xã Đông Vinh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)...+(42)

(29)

(30)

(31)

(32)

Tổng diện tích đất tự nhiên

19.933,80

433,39

716,77

654,67

596,47

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.273,29

302

506,1

440,65

432,15

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.816,16

253,95

422,87

388,48

357,48

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.812,7

253,95

420,95

388,09

357,19

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

332,43

3,95

34,05

8,32

5,11

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

856,57

17,97

20,52

4,34

18,66

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

982,01

21,3

23,3

38,27

38,86

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

286,12

4,84

5,36

1,24

12,04

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.627,87

131,39

210,67

213,54

162,5

2.1

Đất quốc phòng

CQP

11,62

2.2

Đất an ninh

CAN

3,01

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

64,7

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

287,7

5

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

132,03

1,43

2,27

9,26

0,36

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

47,35

1,8

1,58

0,35

0,79

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

12,24

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3720

90,23

120,63

132,76

90,36

-

Đất giao thông

ĐGT

1.878,51

49,72

72,49

76,36

47,36

-

Đất thủy lợi

DTL

1.309,11

27,01

36,45

43,34

28,41

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

9,1

1,44

0,14

0,29

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

12,12

0,31

0,22

0,55

0,08

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

ĐGD

93,58

1,82

3,05

1,67

1,55

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

45,39

1,85

1,38

0,92

0,46

-

Đất năng lượng

DNL

13,06

0,21

0,34

1,09

0,4

-

Đất bưu chính viễn thông

DBV

0,79

0,01

0,01

0,03

0,01

-

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

0,8

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

51,33

1,66

1,69

0,76

2,4

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

50,94

0,5

0,23

0,62

1,79

-

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

229,67

5,59

4,2

7,06

7,39

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

13,26

-

Đất chợ

DCH

12,36

0,11

0,43

0,36

0,22

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

21,39

0,76

0,72

0,51

0,44

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,22

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.017,07

35,08

55,69

68,44

64,03

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

20,75

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,79

0,39

0,65

0,63

0,56

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,16

1,08

0,25

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

35,48

1,67

0,64

0,69

0,61

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

202,71

24,6

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

14,44

0,03

2,81

0,41

0,12

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

8,22

0,24

0,23

3

Đất chưa sử dụng

DCS

32,64

0,49

1,82

II

Khu chức năng*

1

Đất đô thị

KDT

68,95

2

Khu sản xuất nông nghiệp

KNN

15.371,21

378,13

607,65

575,46

515,73

3

Khu phát triển công nghiệp

KPT

408,9

1,8

1,58

0,35

5,79

4

Khu thương mại, dịch vụ

KTM

127,62

1,43

2,27

9,26

0,36

5

Khu dân cư nông thôn

DNT

3.957,12

52,03

105,27

69,59

74,59

* Không tính tổng diện tích tự nhiên
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Động

Xã Hồng Bạch

Xã Trọng Quan

Xã Hồng Giang

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)...+(42)

(33)

(34)

(35)

(36)

Tổng diện tích đất tự nhiên

19.933,80

338,26

846,06

568,15

462,42

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.273,29

215,1

564,06

397,61

293,64

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.816,16

182,9

472,34

328,29

225,35

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.812,7

182,8

472,34

328,29

225,35

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

332,43

3,12

31,28

12,38

10,61

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

856,57

9,35

18,45

23,2

22,9

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

982,01

19,2

37,31

24,49

32,72

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

286,12

0,52

4,68

9,26

2,06

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.627,87

123,03

280,73

170,42

168,6

2.1

Đất quốc phòng

CQP

11,62

0,02

2.2

Đất an ninh

CAN

3,01

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

64,7

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

287,7

5,22

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

132,03

1,34

2,06

10,58

4,82

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

47,35

3,72

6,97

2

0,28

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

12,24

3,59

2,52

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3720

62,65

159,22

91,25

84,98

-

Đất giao thông

DGT

1.878,51

32,92

78,27

47,9

42,21

-

Đất thủy lợi

DTL

1.309,11

18,55

62,09

31,61

29,18

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

9,1

0,19

0,31

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

12,12

0,35

0,2

0,21

0,29

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

93,58

0,9

4,03

2,11

2,25

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

45,39

1,18

2,11

1,52

0,46

-

Đất năng lượng

DNL

13,06

0,11

0,12

0,46

0,32

-

Đất bưu chính viễn thông

DBV

0,79

0,03

0,01

0,02

-

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

0,8

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

51,33

1 ,83

1,26

1,46

0,93

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

50,94

1,4

2,84

1

6,02

-

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

229,67

4,8

7,51

4,87

2,8

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

13,26

-

Đất chợ

DCH

12,36

0,61

0,57

0,1

0,19

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

21,39

0,45

1,01

0,82

0,48

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,22

0,15

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.017,07

42,31

69,7

44,97

52,19

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

20,75

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,79

0,74

1,32

0,94

0,64

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,16

0,06

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

35,48

0,65

0,93

1,18

0,47

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

202,71

39,37

15,98

24,59

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

14,44

0,13

0,1

0,18

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

8,22

2,22

3

Đất chưa sử dụng

DCS

32,64

0,13

1,28

0,13

0,18

II

Khu chức năng*

1

Đất đô thị

KDT

68,95

2

Khu sản xuất nông nghiệp

KNN

15.371,21

278,79

726,9

406,96

348,86

3

Khu phát triển công nghiệp

KPT

408,9

12,53

6,97

4,52

0,28

4

Khu thương mại, dịch vụ

KTM

127,62

1,34

2,06

10,58

4,82

5

Khu dân cư nông thôn

DNT

3.957,12

45,6

110,13

146,09

108,46

* Không tính tổng diện tích tự nhiên
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Quan

Xã Đông Quang

Xã Đông Xuân

Xã Đông Á

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)...+(42)

(37)

(38)

(39)

(40)

Tổng diện tích đất tự nhiên

19.933,80

1.060,95

357,49

439,19

646

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.273,29

703,22

247,74

252,21

416,15

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.816,16

529,69

228,7

176,88

286,01

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.812,7

529,69

228,7

176,88

286,02

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

332,43

15,86

1,6

17,09

32,61

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

856,57

54,02

8,64

34,35

32,11

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

982,01

75,48

8,72

13,84

46,39

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

286,12

28,16

0,08

10,05

19,03

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.627,87

346,44

109,35

186,41

229,31

2.1

Đất quốc phòng

CQP

11,62

6,06

0,01

2.2

Đất an ninh

CAN

3,01

1,13

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

64,7

10,06

29,76

0,06

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

287,7

22,15

25,17

10,8

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

132,03

7,74

3,01

1,44

10,64

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

47,35

0,07

1,41

0,58

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

12,24

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3720

182,93

56,95

73,83

115,68

-

Đất giao thông

DGT

1.878,51

98,39

23,17

41,24

60,13

-

Đất thủy lợi

DTL

1.309,11

53,85

24,85

21,74

33,59

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

9,1

0,24

0,41

0,13

0,55

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

12,12

0,33

0,31

0,17

0,67

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

93,58

4,11

2,59

1,83

3,6

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

45,39

1,51

1,96

0,35

0,47

-

Đất năng lượng

DNL

13,06

0,32

0,1

0,44

0,59

-

Đất bưu chính viễn thông

DBV

0,79

0,03

0,02

0,02

0,04

-

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

0,8

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

51,33

0,96

0,63

0,8

8,92

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

50,94

1,23

0,79

0,53

0,04

-

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

229,67

9,95

2,06

6,4

6,1

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

13,26

11,59

-

Đất chợ

DCH

12,36

0,42

0,06

0,18

0,98

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

21,39

0,46

0,58

0,33

0,42

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,22

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.017,07

94,16

37,78

50,76

72,31

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

20,75

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,79

1

0,31

0,15

0,52

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,16

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

35,48

1,79

0,55

1,66

3,1

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

202,71

28,23

15,05

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

14,44

0,69

0,11

0,83

0,15

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

8,22

0,03

1,06

3

Đất chưa sử dụng

DCS

32,64

11,29

0,41

0,57

0,54

II

Khu chức năng*

1

Đất đô thị

KDT

68,95

2

Khu sản xuất nông nghiệp

KNN

15.371,21

896,53

299,19

326,88

539,19

3

Khu phát triển công nghiệp

KPT

408,9

22,22

10,06

56,34

11,44

4

Khu thương mại, dịch vụ

KTM

127,62

7,74

3,01

1,44

10,64

5

Khu dân cư nông thôn

DNT

3.957,12

134,46

45,23

54,53

84,73

* Không tính tổng diện tích tự nhiên
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Hoàng

Xã Đông Dương

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)...+(42)

(41)

(42)

Tổng diện tích đất tự nhiên

19.933,80

490,66

230,94

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.273,29

322,4

125,87

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.816,16

246,99

98,42

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.812,7

246,99

98,27

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

332,43

9,11

1,51

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

856,57

19,18

11,73

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

982,01

45,46

11,01

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

286,12

1,67

3,2

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.627,87

168,12

104,87

2.1

Đất quốc phòng

CQP

11,62

2.2

Đất an ninh

CAN

3,01

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

64,7

24,82

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

287,7

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

132,03

4,89

3,72

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

47,35

2,81

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

12,24

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện,cấp xã

DHT

3720

85,3

39,53

-

Đất giao thông

DGT

1.878,51

36,57

14,3

-

Đất thủy lợi

DTL

1.309,11

36,94

18,88

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

9,1

0,19

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

12,12

0,22

0,15

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

93,58

2,24

0,47

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

45,39

1,64

-

Đất năng lượng

DNL

13,06

0,09

0,07

-

Đất bưu chính viễn thông

DBV

0,79

0,01

0,01

-

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

0,8

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

51,33

0,47

0,23

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

50,94

0,19

0,25

-

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

229,67

6,72

4,64

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ-xã hội

DXH

13,26

-

Đất chợ

DCH

12,36

0,24

0,34

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

21,39

1,12

0,33

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,22

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.017,07

43,58

24,26

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

20,75

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,79

0,75

0,63

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,16

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

35,48

1,82

1,15

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

202,71

30,19

6,99

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

14,44

0,31

0,11

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

8,22

0,18

0,52

3

Đất chưa sử dụng

DCS

32,64

0,14

0,2

II

Khu chức năng*

1

Đất đô thị

KDT

68,95

2

Khu sản xuất nông nghiệp

KNN

15.371,21

429,74

167,98

3

Khu phát triển công nghiệp

KPT

408,9

27,63

4

Khu thương mại, dịch vụ

KTM

127,62

4,89

3,72

5

Khu dân cư nông thôn

DNT

3.957,12

56,03

31,61

* Không tính tổng diện tích tự nhiên
2. Kế hoạch thu hồi đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Đông Hưng

Xã Đông Hợp

Xã Nguyên Xá

Xã Đông La

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)...+(42)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp

NNP

394,26

0,12

13,85

32,13

32,04

1.1

Đất trồng lúa

LUA

363,60

10,93

31,89

31,73

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

363,60

10,93

31,89

31,73

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

14,31

0,02

0,09

0,23

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,40

0,10

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

9,90

0,02

0,65

0,05

0,08

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,05

2,25

0,10

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

26,78

0,93

1,64

1,76

0,10

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,05

2.2

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

0,05

0,05

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh

DHT

20,29

0,55

1,34

1,37

0,10

-

Đất giao thông

DGT

11,94

1,11

0,68

0,10

-

Đất thủy lợi

DTL

4,68

0,26

0,19

0,35

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,10

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,40

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

2,16

0,18

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

0,26

-

Đất năng lượng

DNL

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,03

-

Đất chợ

DCH

0,72

0,29

0,04

0,14

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,45

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,22

0,26

0,25

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,61

2.7

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,36

0,04

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Sơn

Xã Đông Các

Xã Thăng Long

Xã Liên Hoa

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)...+(42)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp

NNP

394,26

6,02

23,55

20,95

3,04

1.1

Đất trồng lúa

LUA

363,60

5,03

23,34

20,52

2,93

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

363,60

5,03

23,34

20,52

2,93

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

14,31

0,86

0,02

0,15

0,11

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,40

0,03

0,05

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

9,90

0,10

0,05

0,28

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,05

0,10

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

26,78

0,33

1,61

0,28

0,04

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,05

2.2

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

0,05

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh

DHT

20,29

0,33

1,35

0,12

-

Đất giao thông

DGT

11,94

0,20

0,73

0,06

-

Đất thủy lợi

DTL

4,68

0,09

0,62

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,40

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

2,16

0,04

0,06

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

0,26

-

Đất năng lượng

DNL

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,03

-

Đất chợ

DCH

0,72

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,45

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,22

0,26

0,06

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,61

0,10

0,04

2.7

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,36

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Đô Lương

Xã Đông Phương

Xã Liên Giang

Xã An Châu

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)...+(42)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

NNP

394,26

0,10

12,47

6,83

17,65

1.1

Đất trồng lúa

LUA

363,60

0,02

9,47

5,92

14,45

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

363,60

0,02

9,47

5,92

14,45

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

14,31

0,08

1,07

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,40

0,04

0,15

0,05

0,61

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

9,90

0,04

2,85

0,70

1,34

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,05

0,09

0,18

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

26,78

0,32

0,89

1,20

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,05

2.2

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

0,05

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh

DHT

20,29

0,12

0,64

1,15

-

Đất giao thông

DGT

11,94

0,12

0,55

-

Đất thủy lợi

DTL

4,68

0,21

0,16

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,10

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,40

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

2,16

0,12

0,27

0,44

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

0,26

-

Đất năng lượng

DNL

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,03

0,0Ĩ

-

Đất chợ

DCH

0,72

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,45

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,22

0,20

0,10

0,05

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,61

2.7

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,36

0,14

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Cường

Xã Phú Lương

Xã Mê Linh

Xã Lô Giang

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)...+(42)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp

NNP

394,26

1,41

3,11

30,39

6,96

1.1

Đất trồng lúa

LUA

363,60

1,01

1,93

29,99

6,81

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

363,60

1,01

1,93

29,99

6,81

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

14,31

0,12

0,37

0,30

0,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,40

0,13

0,44

0,10

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

9,90

0,10

0,37

0,10

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,05

0,05

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

26,78

0,78

0,82

1,95

1,00

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,05

2.2

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

0,05

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh

DHT

20,29

0,46

0,77

1,83

1,00

-

Đất giao thông

DGT

11,94

0,30

0,41

1,55

0,60

-

Đất thủy lợi

DTL

4,68

0,16

0,06

0,25

0,40

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,40

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

2,16

0,30

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

0,26

-

Đất năng lượng

DNL

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,03

-

Đất chợ

DCH

0,72

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,45

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,22

0,32

0,05

0,10

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,61

0,02

2.7

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,36

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Minh Tân

Xã Đông Xá

Xã Chương Dương

Xã Phong Châu

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)...+(42)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp

NNP

394,26

10,01

7,87

2,77

2,74

1.1

Đất trồng lúa

LUA

363,60

9,76

7,42

2,63

1,93

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

363,60

9,76

7,42

2,63

1,93

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

14,31

0,10

0,38

0,03

0,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,40

0,05

0,07

0,76

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

9,90

0,05

0,07

0,05

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,05

0,05

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

26,78

1,94

1,85

0,01

0,05

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,05

2.2

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

0,05

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh

DHT

20,29

1,71

1,35

-

Đất giao thông

DGT

11,94

1,10

0,77

-

Đất thủy lợi

DTL

4,68

0,38

0,33

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,40

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

2,16

0,23

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

0,26

-

Đất năng lượng

DNL

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,03

-

Đất chợ

DCH

0,72

0,25

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,45

0,05

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,22

0,05

0,25

0,01

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,61

2.7

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,36

0,18

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hợp Tiến

Xã Hồng Việt

Xã Hà Giang

Xã Đông Kinh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)...+(42)

(25)

(26)

(27)

(28)

1

Đất nông nghiệp

NNP

394,26

1,32

30,80

16,48

2,43

1.1

Đất trồng lúa

LUA

363,60

1,12

30,04

16,23

2,15

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

363,60

1,12

30,04

16,23

2,15

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

14,31

0,06

0,10

0,18

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,40

0,05

0,05

0,05

0,05

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

9,90

0,09

0,71

0,10

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,05

0,05

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

26,78

0,30

0,74

0,14

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,05

2.2

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

0,05

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh

DHT

20,29

0,27

0,67

0,10

-

Đất giao thông

DGT

11,94

0,15

0,50

0,03

-

Đất thủy lợi

DTL

4,68

0,05

0,17

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,10

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,40

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

2,16

0,07

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

0,26

-

Đất năng lượng

DNL

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,03

-

Đất chợ

DCH

0,72

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,45

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,22

0,05

0,04

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,61

0,03

0,02

2.7

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,36

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Phú Châu

Xã Minh Phú

Xã Đông Tân

Xã Đông Vinh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)...+(42)

(29)

(30)

(31)

(32)

1

Đất nông nghiệp

NNP

394,26

3,35

1,11

5,30

13,36

1.1

Đất trồng lúa

LUA

363,60

2,59

0,99

4,91

13,02

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

363,60

2,59

0,99

4,91

13,02

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

14,31

0,50

0,07

0,22

0,22

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,40

0,10

0,05

0,05

0,06

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

9,90

0,16

0,12

0,01

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,05

0,05

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

26,78

0,37

0,78

0,70

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,05

2.2

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

0,05

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh

DHT

20,29

0,05

0,55

0,58

-

Đất giao thông

DGT

11,94

0,40

0,40

-

Đất thủy lợi

DTL

4,68

0,10

0,18

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,40

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

2,16

0,05

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

0,26

-

Đất năng lượng

DNL

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,03

-

Đất chợ

DCH

0,72

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,45

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,22

0,10

0,08

0,12

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,61

0,22

0,15

2.7

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,36

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Động

Xã Hồng Bạch

Xã Trọng Quan

Xã Hồng Giang

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)...+(42)

(33)

(34)

(35)

(36)

1

Đất nông nghiệp

NNP

394,26

11,24

3,90

8,75

4,62

1.1

Đất trồng lúa

LUA

363,60

10,88

2,38

5,12

3,63

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

363,00

10,88

2,38

5,12

3,63

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

14,31

0,12

0,69

3,55

0,57

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,40

0,05

0,05

0,03

0,05

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

9,90

0,09

0,78

0,05

0,37

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,05

0,10

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

26,78

0,68

0,75

1,35

0,13

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,05

0,05

2.2

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

0,05

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh

DHT

20,29

0,34

0,20

0,25

-

Đất giao thông

DGT

11,94

0,05

0,15

-

Đất thủy lợi

DTL

4,68

0,15

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,40

0,20

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

2,16

0,14

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

0,26

-

Đất năng lượng

DNL

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,03

-

Đất chợ

DCH

0,72

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,45

0,40

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,22

0,30

0,10

1,10

0,13

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,61

0,04

2.7

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,36

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Quan

Xã Đông Quang

Xã Đông Xuân

Xã Đông Á

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)...+(42)

(37)

(38)

(39)

(40)

1

Đất nông nghiệp

NNP

394,26

4,72

0,69

8,61

31,93

1.1

Đất trồng lúa

LUA

363,60

4,40

0,69

7,93

31,29

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

363,60

4,40

0,69

7,93

31,29

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

14,31

0,20

0,56

0,56

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,40

0,07

0,03

0,02

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

9,90

0,05

0,10

0,02

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,05

0,03

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

26,78

0,25

2,24

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,05

2.2

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

0,05

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh

DHT

20,29

0,25

1,97

-

Đất giao thông

DGT

11,94

0,20

1,58

-

Đất thủy lợi

DTL

4,68

0,31

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,10

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,40

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

2,16

0,02

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

0,26

-

Đất năng lượng

DNL

0,01

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,03

0,02

-

Đất chợ

DCH

0,72

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,45

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,22

0,25

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,61

2.7

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,36

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Hoàng

Xã Đông Dương

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)...+(42)

(41)

(42)

1

Đất nông nghiệp

NNP

394,26

7,37

4,33

1.1

Đất trồng lúa

LUA

363,60

6,75

1,83

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

363,60

6,75

1,83

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

14,31

0,32

2,40

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,40

0,05

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

9,90

0,30

0,05

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,05

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

26,78

0,27

0,61

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,05

2.2

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

0,05

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh

DHT

20,29

0,27

0,61

-

Đất giao thông

DGT

11,94

0,20

-

Đất thủy lợi

DTL

4,68

0,12

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,40

0,20

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

2,16

0,08

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

0,26

0,07

0,19

-

Đất năng lượng

DNL

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,03

-

Đất chợ

DCH

0,72

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,45

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,22

0,0004

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,61

2.7

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,36

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Đông Hưng

Xã Đông Hợp

Xã Nguyên Xá

Xã Đông La

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...+(42)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

504,65

0,12

13,98

34,13

32,64

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

462,84

11,06

33,89

32,33

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

462,84

11,06

33,89

32,33

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

24,04

0,02

0,09

0,23

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

3,40

0,10

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

10,37

0,02

0,65

0,05

0,08

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,01

2,25

0,10

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

24,00

Trong đó:

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

19,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

5,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

10,56

0,35

1,17

0,34

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Sơn

Xã Đông Các

Xã Thăng Long

Xã Liên Hoa

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...+(42)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

504,65

24,40

23,55

20,95

7,54

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

462,84

21,99

23,34

20,52

7,43

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

462,84

21,99

23,34

20,52

7,43

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

24,04

1,41

0,02

0,15

0,11

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

3,40

0,03

0,05

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

10,37

0,52

0,05

0,28

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,01

0,45

0,10

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

24,00

Trong đó:

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

19,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

5,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

10,56

0,04

1,05

0,16

0,04

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đô Lương

Xã Đông Phương

Xã Liên Giang

Xã An Châu

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...+(42)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

504,65

1,10

21,57

7,88

17,65

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

462,84

1,02

18,57

6,97

14,45

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

462,84

1,02

18,57

6,97

14,45

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

24,04

0,08

1,07

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

3,40

0,04

0,15

0,05

0,61

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

10,37

0,04

2,85

0,70

1,34

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,01

0,09

0,18

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

24,00

Trong đó:

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

19,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

5,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

10,56

0,12

0,35

0,95

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Cường

Xã Phú Lương

Xã Mê Linh

Xã Lô Giang

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...+(42)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

504,65

7,90

6,36

30,39

6,96

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

462,84

7,50

5,18

29,99

6,81

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

462,84

7,50

5,18

29,99

6,81

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

24,04

0,12

0,37

0,30

0,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

3,40

0,13

0,44

0,10

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

10,37

0,10

0,37

0,10

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,01

0,05

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

24,00

5,00

9,00

Trong đó:

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

19,00

9,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

5,00

5,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

10,56

0,17

0,05

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Minh Tân

Xã Đông Xá

Xã Chương Dương

Xã Phong Châu

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...+(42)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

504,65

10,01

10,57

3,77

2,74

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

462,84

9,76

10,12

3,63

1,93

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

462,84

9,76

10,12

3,63

1,93

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

24,04

0,10

0,38

0,03

0,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

3,40

0,05

0,07

0,76

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

10,37

0,05

0,07

0,05

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,01

0,05

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

24,00

Trong đó:

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

19,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

5,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

10,56

1,83

0,80

0,05

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hợp Tiến

Xã Hồng Việt

Xã Hà Giang

Xã Đông Kinh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...+(42)

(25)

(26)

(27)

(28)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

504,65

1,32

34,30

16,86

2,43

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

462,84

1,12

33,54

16,61

2,15

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

462,84

1,12

33,54

16,61

2,15

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

24,04

0,06

0,10

0,18

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

3,40

0,05

0,05

0,05

0,05

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

10,37

0,09

0,71

0,10

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,01

0,05

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

24,00

10,00

Trong đó:

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

19,00

10,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

5,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

10,56

0,04

0,69

0,05

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Phú Châu

Xã Minh Phú

Xã Đông Tân

Xã Đông Vinh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...+(42)

(29)

(30)

(31)

(32)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

504,65

3,41

1,11

12,80

13,70

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

462,84

2,65

0,99

12,41

13,02

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

462,84

2,65

0,99

12,41

13,02

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

24,04

0,50

0,07

0,22

0,56

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

3,40

0,10

0,05

0,05

0,06

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

10,37

0,16

0,12

0,01

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,01

0,05

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

24,00

Trong đó:

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

19,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

5,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

10,56

0,27

0,05

0,52

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Động

Xã Hồng Bạch

Xã Trọng Quan

Xã Hồng Giang

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...+(42)

(33)

(34)

(35)

(36)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

504,65

13,24

3,90

16,60

8,50

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

462,84

12,88

2,38

6,97

7,03

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

462,84

12,88

2,38

6,97

7,03

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

24,04

0,12

0,69

9,05

1,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

3,40

0,05

0,05

0,03

0,05

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

10,37

0,09

0,78

0,05

0,37

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,01

0,10

0,50

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

24,00

Trong đó:

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

19,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

5,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

10,56

0,18

0,65

0,10

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Quan

Xã Đông Quang

Xã Đông Xuân

Xã Đông Á

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...+(42)

(37)

(38)

(39)

(40)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

504,65

19,68

7,09

8,61

35,03

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

462,84

19,48

6,77

7,93

33,39

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

462,84

19,48

6,77

7,93

33,39

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

24,04

0,14

0,20

0,56

1,56

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

3,40

0,07

0,03

0,02

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

10,37

0,05

0,05

0,10

0,02

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,01

0,01

0,03

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

24,00

Trong đó:

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

19,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

5,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

10,56

0,01

0,05

0,35

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Hoàng

Xã Đông Dương

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6) +...+(42)

(41)

(42)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

504,65

11,87

10,05

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

462,84

11,25

5,83

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

462,84

11,25

5,83

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

24,04

0,32

4,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

3,40

0,05

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

10,37

0,30

0,05

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,01

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

24,00

Trong đó:

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

19,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

5,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

10,56

0,15

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Đông Hưng

Xã Đông Quan

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)

(5)

(6)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,18

0,06

0,12

2.1

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,12

0,12

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

0,06

0,06

Ghi chú: Các xã còn lại không có đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong năm kế hoạch sử dụng đất.

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Đông Hưng với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Đông Hưng

Xã Đông Hợp

Xã Nguyên Xá

Xã Đông La

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)...+(42)

(5)

(6)

(7)

(8)

Tổng diện tích đất tự nhiên

19.933,80

68,95

257,27

461,55

673,04

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.273,29

1,52

128,21

274,79

385,19

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.816,16

115,64

223,21

318,34

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.812,7

115,64

223,21

318,34

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

332,43

1,22

1,8

15,41

8,39

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

856,57

0,22

4,71

19,67

20,66

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

982,01

0,03

4,62

13,99

31,01

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

286,12

0,05

1,44

2,51

6,79

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.627,87

67,27

128,74

186,62

287,67

2.1

Đất quốc phòng

CQP

11,62

0,39

1,05

2.2

Đất an ninh

CAN

3,01

1,28

0,05

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

64,7

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

287,7

34,7

71,99

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

132,03

4,41

1,76

3,49

0,76

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

47,35

3,09

2,66

0,07

1,56

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

12,24

0,44

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3720

33,26

64,66

101,17

120,39

-

Đất giao thông

DGT

1.878,51

13,02

37,42

49,23

65,89

-

Đất thủy lợi

DTL

1.309,11

11,88

16,03

31,72

38,72

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

9,1

0,35

1,04

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

12,12

2,77

0,17

0,18

0,43

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

93,58

4,66

2,21

1,67

2,52

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

45,39

0,95

1,73

1,53

-

Đất năng lượng

DNL

13,06

0,15

1,34

3,54

0,33

-

Đất bưu chính viễn thông

DBV

0,79

0,03

0,01

0,02

0,01

-

Đất có di tích lịch sử- văn hóa

DDT

0,8

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

51,33

0,61

1,39

1

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

50,94

0,03

1,23

0,17

3,72

-

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

229,67

4,06

10,01

5,95

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

13,26

-

Đất chợ

DCH

12,36

0,37

0,63

0,47

0,27

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

21,39

0,77

0,2

0,68

0,09

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,22

0,6

0,51

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.017,07

57,91

42,81

88,69

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

20,75

20,75

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,79

2,73

0,17

0,88

0,9

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,16

0,52

0,23

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

35,48

0,37

1,09

1,91

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

202,71

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

14,44

0,06

0,1

0,68

0,42

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

8,22

0,03

3

Đất chưa sử dụng

DCS

32,64

0,16

0,32

0,14

0,19

II

Khu chức năng*

1

Đất đô thị

KDT

68,95

68,95

2

Khu sản xuất nông nghiệp

KNN

15.371,21

201,8

317,27

373,09

3

Khu phát triển công nghiệp

KPT

408,9

2,66

34,77

73,99

4

Khu thương mại, dịch vụ

KTM

127,62

1,76

3,49

0,76

5

Khu dân cư nông thôn

DNT

3.957,12

51,04

106,03

225,2

* Không tính tổng diện tích tự nhiên
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Sơn

Xã Đông Các

Xã Thăng Long

Xã Liên Hoa

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)...+(42)

(9)

(10)

(11)

(12)

Tổng diện tích đất tự nhiên

19.933,80

647,13

387,27

338,32

647,03

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.273,29

436

241,52

215,82

440,88

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.816,16

386,78

224,17

176,5

364,44

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.812,7

386,78

223,79

176,31

364,44

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

332,43

2,21

1,47

5,97

11,33

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

856,57

18,68

6,81

16,23

21,91

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

982,01

24,65

8,99

16,7

38,87

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

286,12

3,68

0,09

0,43

4,32

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.627,87

210,3

142,74

121,7

203,78

2.1

Đất quốc phòng

CQP

11,62

1,33

2.2

Đất an ninh

CAN

3,01

0,15

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

64,7

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

287,7

3,19

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

132,03

20,07

2,14

0,31

4,5

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

47,35

5,98

0,6

1,5

2,68

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

12,24

5,12

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện,cấp xã

DHT

3720

113,31

69,85

70,27

115,55

-

Đất giao thông

DGT

1.878,51

69,74

39,06

32,78

59,7

-

Đất thủy lợi

DTL

1.309,11

23,26

16,6

21,3

41,3

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

9,1

0,12

0,1

0,2

0,14

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

12,12

0,12

0,17

0,16

0,31

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

93,58

2,86

2,49

5,79

2,28

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

45,39

1,61

1,09

1,71

0,97

-

Đất năng lượng

DNL

13,06

0,24

0,16

0,29

0,31

-

Đất bưu chính viễn thông

DBV

0,79

0,01

0,02

0,05

0,03

-

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

0,8

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

51,33

1,33

0,63

1,83

1,88

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

50,94

1,35

1,07

0,47

1,9

-

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

229,67

12,22

8,32

5,34

6,25

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

13,26

-

Đất chợ

DCH

12,36

0,45

0,14

0,35

0,48

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

21,39

0,05

0,44

0,12

0,92

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,22

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.017,07

67,79

64,27

46,97

52,72

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

20,75

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,79

0,4

0,55

0,2

1,35

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,16

0,02

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

35,48

1,72

1

0,77

1,01

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

202,71

17,71

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

14,44

0,98

0,54

0,23

0,73

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

8,22

1,5

3

Đất chưa sử dụng

DCS

32,64

0,83

3,01

0,8

2,38

II

Khu chức năng*

1

Đất đô thị

KDT

68,95

2

Khu sản xuất nông nghiệp

KNN

15.371,21

493,65

330,36

262,55

527,35

3

Khu phát triển công nghiệp

KPT

408,9

5,98

3,79

1,5

7,8

4

Khu thương mại, dịch vụ

KTM

127,62

20,07

2,14

0,31

4,5

5

Khu dân cư nông thôn

DNT

3.957,12

127,43

50,98

73,96

107,38

* Không tính tổng diện tích tự nhiên
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đô Lương

Xã Đông Phương

Xã Liên Giang

Xã An Châu

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)...+(42)

(13)

(13)

(15)

(16)

Tổng diện tích đất tự nhiên

19.933,80

401,92

730,86

531,23

380,96

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.273,29

242,76

491,85

379,85

251,55

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.816,16

203,95

413,55

313,23

208,17

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.812,7

203,95

413,55

313,23

208,17

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

332,43

0,29

2,18

5,66

3,5

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

856,57

14,19

27,61

35,28

13,69

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

982,01

24,28

46,46

25,78

22,13

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

286,12

0,05

2,05

-0,09

4,06

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.627,87

158,66

238,81

151,22

129,41

2.1

Đất quốc phòng

CQP

11,62

0,04

2.2

Đất an ninh

CAN

3,01

0,2

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

64,7

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

287,7

32,75

10

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

132,03

1

8,73

1,13

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

47,35

1,37

0,18

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

12,24

0,11

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3720

76,11

134,67

93,22

68,59

-

Đất giao thông

DGT

1.878,51

37,28

75,79

49,26

41,23

-

Đất thủy lợi

DTL

1.309,11

28,62

38,49

34,94

16,83

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

9,1

0,52

0,13

0,58

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

12,12

0,36

0,1

0,32

0,2

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

93,58

1,14

3,88

3

2,94

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

45,39

1,24

2,36

0,47

1,43

-

Đất năng lượng

DNL

13,06

0,01

0,17

0,15

0,1

-

Đất bưu chính viễn thông

DBV

0,79

0,02

0,07

0,01

0,01

-

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

0,8

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

51,33

1,69

1,72

0,46

1,17

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

50,94

0,45

3,18

0,09

-

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

229,67

5,06

7,87

4,29

3,84

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ/ xã hội

DXH

13,26

-

Đất chợ

DCH

12,36

0,24

0,52

0,19

0,18

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

21,39

0,42

0,24

0,96

0,6

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,22

0,15

1,44

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.017,07

47,57

92,46

54,9

47,12

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

20,75

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,79

0,22

0,24

0,35

0,52

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,16

1

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

35,48

0,59

0,64

0,66

0,36

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

202,71

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

14,44

0,37

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

8,22

0,2

3

Đất chưa sử dụng

DCS

32,64

0,51

0,21

0,16

II

Khu chức năng*

1

Đất đô thị

KDT

68,95

2

Khu sản xuất nông nghiệp

KNN

15.371,21

4,76

566,94

385,61

180,62

3

Khu phát triển công nghiệp

KPT

408,9

32,75

1,48

10,18

4

Khu thương mại, dịch vụ

KTM

127,62

1

8,73

1,13

5

Khu dân cư nông thôn

DNT

3.957,12

363,41

153,71

144,49 1 190,16

* Không tính tổng diện tích tự nhiên
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Cường

Xã Phú Lương

Xã Mê Linh

Xã Lô Giang

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)...+(42)

(17)

(18)

(19)

(20)

Tổng diện tích đất tự nhiên

19.933,80

793,73

480,31

560,72

447,54

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.273,29

558,45

341,19

372,33

289,75

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.816,16

457,94

290,89

335,87

205,37

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.812,7

457,94

290,89

335,87

205,37

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

332,43

4,48

3,72

1,17

17,38

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

856,57

38,86

31,4

23,13

38,95

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

982,01

56,57

15,1

12,15

27,27

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

286,12

0,61

0,08

0,01

0,78

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.627,87

234,25

139,12

187,29

157,34

2.1

Đất quốc phòng

CQP

11,62

2.2

Đất an ninh

CAN

3,01

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

64,7

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

287,7

31,73

5

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

132,03

6,12

3,56

0,01

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

47,35

2,54

0,98

0,05

0,24

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

12,24

0,26

0,04

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3720

157,43

82,18

102,47

101,43

-

Đất giao thông

DGT

1.878,51

64,42

43,74

45,72

46,74

-

Đất thủy lợi

DTL

1.309,11

69,13

28,25

43,91

42,14

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

9,1

0,18

0,33

0,24

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

12,12

0,34

0,33

0,12

0,12

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

93,58

2,07

1,77

4,65

1,23

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

45,39

0,6

2,09

1,74

1,65

-

Đất năng lượng

DNL

13,06

0,01

0,01

0,14

0,14

-

Đất bưu chính viễn thông

DBV

0,79

0,01

0,02

0,01

0,02

-

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

ĐĐT

0,8

0,5

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

51,33

1,59

0,47

1,1

2,54

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

50,94

5,91

0,65

0,76

0,75

-

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

229,67

12,59

4,38

4,21

4,92

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

13,26

-

Đất chợ

DCH

12,36

0,08

0,14

0,11

0,94

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

21,39

0,52

0,88

0,46

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,22

0,37

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.017,07

63,57

49,14

51,56

49,8

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

20,75

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,79

0,67

0,31

0,25

0,12

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,16

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

35,48

0,69

0,93

0,54

0,7

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

202,71

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

14,44

2,71

0,51

0,18

0,05

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

8,22

3

Đất chưa sử dụng

DCS

32,64

1,03

1,1

0,45

II

Khu chức năng*

1

Đất đô thị

KDT

68,95

2

Khu sản xuất nông nghiệp

KNN

15.371,21

593,32

316,79

419,72

358,43

3

Khu phát triển công nghiệp

KPT

408,9

2,54

1,24

31,82

5,24

4

Khu thương mại, dịch vụ

KTM

127,62

6,12

3,56

0,01

5

Khu dân cư nông thôn

DNT

3.957,12

191,75

158,72

109,16

83,87

* Không tính tổng diện tích tự nhiên
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Minh Tân

Xã Đông Xá

Xã Chương Dương

Xã Phong Châu

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)...+(42)

(21)

(22)

(23)

(24)

Tổng diện tích đất tự nhiên

19.933,80

405,52

558,99

372,32

480,4

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.273,29

271,43

406,59

247,75

348,9

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.816,16

146,6

357,02

212,32

305,29

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.812,7

146,6

357,02

212,32

305,29

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

332,43

20,1

9,16

2,44

4,2

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

856,57

27,74

16,64

14,58

18,77

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

982,01

14,01

22,94

16,61

16,77

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

286,12

62,98

0,82

1,8

3,87

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.627,87

133,37

152,36

123,49

131,47

2.1

Đất quốc phòng

CQP

11,62

2,2

2.2

Đất an ninh

CAN

3,01

0,2

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

64,7

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

287,7

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

132,03

4,53

1,49

0,07

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

47,35

0,15

0,01

0,24

0,93

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

12,24

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3720

84,09

96,74

88,76

87

-

Đất giao thông

DGT

1.878,51

35,94

41,24

51,98

36,36

-

Đất thủy lợi

DTL

1.309,11

35,66

46,34

24,34

41,25

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

9,1

0,3

0,11

0,18

0,19

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

12,12

0,16

0,27

0,23

0,2

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

93,58

3,6

1,75

1,7

1,26

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

45,39

1,74

0,81

0,41

0,74

-

Đất năng lượng

DNL

13,06

0,05

0,06

0,21

0,55

-

Đất bưu chính viễn thông

DBV

0,79

0,02

0,02

0,01

-

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

0,8

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

51,33

0,51

1,6

0,67

0,89

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

50,94

0,08

1,32

0,56

2,72

-

Đất nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

229,67

5,84

2,69

8,29

2,6

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

13,26

-

Đất chợ

DCH

12,36

0,21

0,53

0,17

0,23

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

21,39

0,37

0,64

0,28

0,9

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,22

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.017,07

47,69

49,7

29,04

41,55

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

20,75

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,79

0,32

0,24

0,5

0,3

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,16

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

35,48

0,75

0,23

0,7

0,5

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

202,71

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

14,44

0,27

0,28

0,02

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

8,22

3

Đất chưa sử dụng

DCS

32,64

0,72

0,04

1,07

0,02

II

Khu chức năng*

1

Đất đô thị

KDT

68,95

2

Khu sản xuất nông nghiệp

KNN

15.371,21

331,09

457,74

291,01

383,74

3

Khu phát triển công nghiệp

KPT

408,9

0,15

0,01

0,24

0,93

4

Khu thương mại, dịch vụ

KTM

127,62

4,53

1,49

0,07

5

Khu dân cư nông thôn

DNT

3.957,12

74,28

96,71

79,58

95,66

* Không tính tổng diện tích tự nhiên
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hợp Tiến

Xã Hồng Việt

Xã Hà Giang

Xã Đông Kinh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)...+(42)

(25)

(26)

(27)

(28)

Tổng diện tích đất tự nhiên

19.933,80

345,94

651,45

921,27

548,66

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.273,29

239,37

446,66

662,13

379,9

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.816,16

200,75

308,13

542,53

307,16

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.812,7

200,75

308,13

542,53

307,13

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

332,43

4,41

5,76

13,58

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

856,57

20,19

26,77

80,12

24,35

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

982,01

12,18

32,57

30,37

31,61

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

286,12

1,84

79,21

3,35

3,19

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.627,87

106,58

204,61

257,38

168,35

2.1

Đất quốc phòng

CQP

11,62

0,5

2.2

Đất an ninh

CAN

3,01

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

64,7

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

287,7

30

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

132,03

0,08

3,57

0,69

0,05

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

47,35

0,15

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

12,24

0,16

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3720

72,01

120,92

159,2

120,47

-

Đất giao thông

DGT

1.878,51

28,77

53,36

85,35

53,47

-

Đất thủy lợi

DTL

1.309,11

34,44

50,64

54,92

51,91

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

9,1

0,23

0,27

-0,02

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

12,12

0,07

0,2

0,57

0,16

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

93,58

0,67

2,07

3,57

1,58

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

45,39

0,24

0,47

3,01

0,99

-

Đất năng lượng

DNL

13,06

0,15

0,11

0,17

0,08

-

Đất bưu chính viễn thông

DBV

0,79

0,01

0,02

0,09

0,02

-

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

0,8

0,3

-

Đất bãi thải xử lý chất thải

DRA

51,33

1,03

1,06

1,31

0,85

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

50,94

2,32

1,1

2,06

1,62

-

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

229,67

4,31

11,23

7,39

7,92

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

13,26

1,67

-

Đất chợ

DCH

12,36

0,13

0,49

0,23

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

21,39

0,97

0,38

2,03

0,05

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,22

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.017,07

32,63

47,74

92,36

43,85

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

20,75

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,79

0,37

0,5

1,88

0,61

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,16

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

35,48

0,47

1,5

0,49

0,95

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

202,71

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

14,44

0,05

0,08

0,2

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

8,22

2,01

3

Đất chưa sử dụng

DCS

32,64

0,18

1,77

0,41

II

Khu chức năng*

1

Đất đô thị

KDT

68,95

2

Khu sản xuất nông nghiệp

KNN

15.371,21

294,99

514,19

777,98

490,21

3

Khu phát triển công nghiệp

KPT

408,9

30

0,15

0,16

4

Khu thương mại, dịch vụ

KTM

127,62

0,08

3,57

0,69

0,05

5

Khu dân cư nông thôn

DNT

3.957,12

50,87

103,69

142,45

58,23

* Không tính tổng diện tích tự nhiên
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Phú Châu

Xã Minh Phú

Xã Đông Tân

Xã Đông Vinh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)...+(42)

(29)

(30)

(31)

(32)

Tổng diện tích đất tự nhiên

19.933,80

433,39

716,77

654,67

596,47

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.273,29

302

506,1

440,65

432,15

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.816,16

253,95

422,87

388,48

357,48

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.812,7

253,95

420,95

388,09

357,19

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

332,43

3,95

34,05

8,32

5,11

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

856,57

17,97

20,52

4,34

18,66

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

982,01

21,3

23,3

38,27

38,86

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

286,12

4,84

5,36

1,24

12,04

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.627,87

131,39

210,67

213,54

162,5

2.1

Đất quốc phòng

CQP

11,62

2.2

Đất an ninh

CAN

3,01

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

64,7

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

287,7

5

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

132,03

1,43

2,27

9,26

0,36

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

47,35

1,8

1,58

0,35

0,79

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

12,24

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3720

90,23

120,63

132,76

90,36

-

Đất giao thông

ĐGT

1.878,51

49,72

72,49

76,36

47,36

-

Đất thủy lợi

DTL

1.309,11

27,01

36,45

43,34

28,41

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

9,1

1,44

0,14

0,29

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

12,12

0,31

0,22

0,55

0,08

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

ĐGD

93,58

1,82

3,05

1,67

1,55

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

45,39

1,85

1,38

0,92

0,46

-

Đất năng lượng

DNL

13,06

0,21

0,34

1,09

0,4

-

Đất bưu chính viễn thông

DBV

0,79

0,01

0,01

0,03

0,01

-

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

0,8

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

51,33

1,66

1,69

0,76

2,4

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

50,94

0,5

0,23

0,62

1,79

-

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

229,67

5,59

4,2

7,06

7,39

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

13,26

-

Đất chợ

DCH

12,36

0,11

0,43

0,36

0,22

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

21,39

0,76

0,72

0,51

0,44

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,22

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.017,07

35,08

55,69

68,44

64,03

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

20,75

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,79

0,39

0,65

0,63

0,56

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,16

1,08

0,25

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

35,48

1,67

0,64

0,69

0,61

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

202,71

24,6

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

14,44

0,03

2,81

0,41

0,12

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

8,22

0,24

0,23

3

Đất chưa sử dụng

DCS

32,64

0,49

1,82

II

Khu chức năng*

1

Đất đô thị

KDT

68,95

2

Khu sản xuất nông nghiệp

KNN

15.371,21

378,13

607,65

575,46

515,73

3

Khu phát triển công nghiệp

KPT

408,9

1,8

1,58

0,35

5,79

4

Khu thương mại, dịch vụ

KTM

127,62

1,43

2,27

9,26

0,36

5

Khu dân cư nông thôn

DNT

3.957,12

52,03

105,27

69,59

74,59

* Không tính tổng diện tích tự nhiên
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Động

Xã Hồng Bạch

Xã Trọng Quan

Xã Hồng Giang

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)...+(42)

(33)

(34)

(35)

(36)

Tổng diện tích đất tự nhiên

19.933,80

338,26

846,06

568,15

462,42

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.273,29

215,1

564,06

397,61

293,64

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.816,16

182,9

472,34

328,29

225,35

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.812,7

182,8

472,34

328,29

225,35

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

332,43

3,12

31,28

12,38

10,61

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

856,57

9,35

18,45

23,2

22,9

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

982,01

19,2

37,31

24,49

32,72

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

286,12

0,52

4,68

9,26

2,06

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.627,87

123,03

280,73

170,42

168,6

2.1

Đất quốc phòng

CQP

11,62

0,02

2.2

Đất an ninh

CAN

3,01

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

64,7

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

287,7

5,22

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

132,03

1,34

2,06

10,58

4,82

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

47,35

3,72

6,97

2

0,28

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

12,24

3,59

2,52

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3720

62,65

159,22

91,25

84,98

-

Đất giao thông

DGT

1.878,51

32,92

78,27

47,9

42,21

-

Đất thủy lợi

DTL

1.309,11

18,55

62,09

31,61

29,18

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

9,1

0,19

0,31

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

12,12

0,35

0,2

0,21

0,29

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

93,58

0,9

4,03

2,11

2,25

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

45,39

1,18

2,11

1,52

0,46

-

Đất năng lượng

DNL

13,06

0,11

0,12

0,46

0,32

-

Đất bưu chính viễn thông

DBV

0,79

0,03

0,01

0,02

-

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

0,8

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

51,33

1 ,83

1,26

1,46

0,93

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

50,94

1,4

2,84

1

6,02

-

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

229,67

4,8

7,51

4,87

2,8

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

13,26

-

Đất chợ

DCH

12,36

0,61

0,57

0,1

0,19

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

21,39

0,45

1,01

0,82

0,48

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,22

0,15

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.017,07

42,31

69,7

44,97

52,19

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

20,75

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,79

0,74

1,32

0,94

0,64

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,16

0,06

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

35,48

0,65

0,93

1,18

0,47

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

202,71

39,37

15,98

24,59

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

14,44

0,13

0,1

0,18

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

8,22

2,22

3

Đất chưa sử dụng

DCS

32,64

0,13

1,28

0,13

0,18

II

Khu chức năng*

1

Đất đô thị

KDT

68,95

2

Khu sản xuất nông nghiệp

KNN

15.371,21

278,79

726,9

406,96

348,86

3

Khu phát triển công nghiệp

KPT

408,9

12,53

6,97

4,52

0,28

4

Khu thương mại, dịch vụ

KTM

127,62

1,34

2,06

10,58

4,82

5

Khu dân cư nông thôn

DNT

3.957,12

45,6

110,13

146,09

108,46

* Không tính tổng diện tích tự nhiên
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Quan

Xã Đông Quang

Xã Đông Xuân

Xã Đông Á

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)...+(42)

(37)

(38)

(39)

(40)

Tổng diện tích đất tự nhiên

19.933,80

1.060,95

357,49

439,19

646

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.273,29

703,22

247,74

252,21

416,15

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.816,16

529,69

228,7

176,88

286,01

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.812,7

529,69

228,7

176,88

286,02

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

332,43

15,86

1,6

17,09

32,61

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

856,57

54,02

8,64

34,35

32,11

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

982,01

75,48

8,72

13,84

46,39

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

286,12

28,16

0,08

10,05

19,03

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.627,87

346,44

109,35

186,41

229,31

2.1

Đất quốc phòng

CQP

11,62

6,06

0,01

2.2

Đất an ninh

CAN

3,01

1,13

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

64,7

10,06

29,76

0,06

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

287,7

22,15

25,17

10,8

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

132,03

7,74

3,01

1,44

10,64

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

47,35

0,07

1,41

0,58

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

12,24

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3720

182,93

56,95

73,83

115,68

-

Đất giao thông

DGT

1.878,51

98,39

23,17

41,24

60,13

-

Đất thủy lợi

DTL

1.309,11

53,85

24,85

21,74

33,59

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

9,1

0,24

0,41

0,13

0,55

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

12,12

0,33

0,31

0,17

0,67

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

93,58

4,11

2,59

1,83

3,6

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

45,39

1,51

1,96

0,35

0,47

-

Đất năng lượng

DNL

13,06

0,32

0,1

0,44

0,59

-

Đất bưu chính viễn thông

DBV

0,79

0,03

0,02

0,02

0,04

-

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

0,8

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

51,33

0,96

0,63

0,8

8,92

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

50,94

1,23

0,79

0,53

0,04

-

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

229,67

9,95

2,06

6,4

6,1

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

13,26

11,59

-

Đất chợ

DCH

12,36

0,42

0,06

0,18

0,98

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

21,39

0,46

0,58

0,33

0,42

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,22

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.017,07

94,16

37,78

50,76

72,31

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

20,75

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,79

1

0,31

0,15

0,52

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,16

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

35,48

1,79

0,55

1,66

3,1

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

202,71

28,23

15,05

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

14,44

0,69

0,11

0,83

0,15

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

8,22

0,03

1,06

3

Đất chưa sử dụng

DCS

32,64

11,29

0,41

0,57

0,54

II

Khu chức năng*

1

Đất đô thị

KDT

68,95

2

Khu sản xuất nông nghiệp

KNN

15.371,21

896,53

299,19

326,88

539,19

3

Khu phát triển công nghiệp

KPT

408,9

22,22

10,06

56,34

11,44

4

Khu thương mại, dịch vụ

KTM

127,62

7,74

3,01

1,44

10,64

5

Khu dân cư nông thôn

DNT

3.957,12

134,46

45,23

54,53

84,73

* Không tính tổng diện tích tự nhiên
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Hoàng

Xã Đông Dương

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)...+(42)

(41)

(42)

Tổng diện tích đất tự nhiên

19.933,80

490,66

230,94

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.273,29

322,4

125,87

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.816,16

246,99

98,42

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.812,7

246,99

98,27

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

332,43

9,11

1,51

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

856,57

19,18

11,73

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

982,01

45,46

11,01

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

286,12

1,67

3,2

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.627,87

168,12

104,87

2.1

Đất quốc phòng

CQP

11,62

2.2

Đất an ninh

CAN

3,01

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

64,7

24,82

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

287,7

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

132,03

4,89

3,72

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

47,35

2,81

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

12,24

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện,cấp xã

DHT

3720

85,3

39,53

-

Đất giao thông

DGT

1.878,51

36,57

14,3

-

Đất thủy lợi

DTL

1.309,11

36,94

18,88

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

9,1

0,19

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

12,12

0,22

0,15

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

93,58

2,24

0,47

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

45,39

1,64

-

Đất năng lượng

DNL

13,06

0,09

0,07

-

Đất bưu chính viễn thông

DBV

0,79

0,01

0,01

-

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

0,8

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

51,33

0,47

0,23

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

50,94

0,19

0,25

-

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

229,67

6,72

4,64

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ-xã hội

DXH

13,26

-

Đất chợ

DCH

12,36

0,24

0,34

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

21,39

1,12

0,33

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,22

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.017,07

43,58

24,26

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

20,75

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,79

0,75

0,63

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,16

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

35,48

1,82

1,15

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

202,71

30,19

6,99

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

14,44

0,31

0,11

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

8,22

0,18

0,52

3

Đất chưa sử dụng

DCS

32,64

0,14

0,2

II

Khu chức năng*

1

Đất đô thị

KDT

68,95

2

Khu sản xuất nông nghiệp

KNN

15.371,21

429,74

167,98

3

Khu phát triển công nghiệp

KPT

408,9

27,63

4

Khu thương mại, dịch vụ

KTM

127,62

4,89

3,72

5

Khu dân cư nông thôn

DNT

3.957,12

56,03

31,61

* Không tính tổng diện tích tự nhiên
2. Kế hoạch thu hồi đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Đông Hưng

Xã Đông Hợp

Xã Nguyên Xá

Xã Đông La

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)...+(42)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp

NNP

394,26

0,12

13,85

32,13

32,04

1.1

Đất trồng lúa

LUA

363,60

10,93

31,89

31,73

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

363,60

10,93

31,89

31,73

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

14,31

0,02

0,09

0,23

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,40

0,10

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

9,90

0,02

0,65

0,05

0,08

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,05

2,25

0,10

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

26,78

0,93

1,64

1,76

0,10

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,05

2.2

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

0,05

0,05

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh

DHT

20,29

0,55

1,34

1,37

0,10

-

Đất giao thông

DGT

11,94

1,11

0,68

0,10

-

Đất thủy lợi

DTL

4,68

0,26

0,19

0,35

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,10

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,40

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

2,16

0,18

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

0,26

-

Đất năng lượng

DNL

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,03

-

Đất chợ

DCH

0,72

0,29

0,04

0,14

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,45

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,22

0,26

0,25

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,61

2.7

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,36

0,04

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Sơn

Xã Đông Các

Xã Thăng Long

Xã Liên Hoa

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)...+(42)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp

NNP

394,26

6,02

23,55

20,95

3,04

1.1

Đất trồng lúa

LUA

363,60

5,03

23,34

20,52

2,93

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

363,60

5,03

23,34

20,52

2,93

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

14,31

0,86

0,02

0,15

0,11

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,40

0,03

0,05

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

9,90

0,10

0,05

0,28

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,05

0,10

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

26,78

0,33

1,61

0,28

0,04

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,05

2.2

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

0,05

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh

DHT

20,29

0,33

1,35

0,12

-

Đất giao thông

DGT

11,94

0,20

0,73

0,06

-

Đất thủy lợi

DTL

4,68

0,09

0,62

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,40

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

2,16

0,04

0,06

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

0,26

-

Đất năng lượng

DNL

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,03

-

Đất chợ

DCH

0,72

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,45

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,22

0,26

0,06

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,61

0,10

0,04

2.7

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,36

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Đô Lương

Xã Đông Phương

Xã Liên Giang

Xã An Châu

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)...+(42)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

NNP

394,26

0,10

12,47

6,83

17,65

1.1

Đất trồng lúa

LUA

363,60

0,02

9,47

5,92

14,45

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

363,60

0,02

9,47

5,92

14,45

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

14,31

0,08

1,07

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,40

0,04

0,15

0,05

0,61

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

9,90

0,04

2,85

0,70

1,34

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,05

0,09

0,18

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

26,78

0,32

0,89

1,20

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,05

2.2

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

0,05

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh

DHT

20,29

0,12

0,64

1,15

-

Đất giao thông

DGT

11,94

0,12

0,55

-

Đất thủy lợi

DTL

4,68

0,21

0,16

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,10

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,40

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

2,16

0,12

0,27

0,44

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

0,26

-

Đất năng lượng

DNL

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,03

0,0Ĩ

-

Đất chợ

DCH

0,72

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,45

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,22

0,20

0,10

0,05

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,61

2.7

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,36

0,14

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Cường

Xã Phú Lương

Xã Mê Linh

Xã Lô Giang

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)...+(42)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp

NNP

394,26

1,41

3,11

30,39

6,96

1.1

Đất trồng lúa

LUA

363,60

1,01

1,93

29,99

6,81

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

363,60

1,01

1,93

29,99

6,81

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

14,31

0,12

0,37

0,30

0,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,40

0,13

0,44

0,10

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

9,90

0,10

0,37

0,10

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,05

0,05

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

26,78

0,78

0,82

1,95

1,00

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,05

2.2

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

0,05

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh

DHT

20,29

0,46

0,77

1,83

1,00

-

Đất giao thông

DGT

11,94

0,30

0,41

1,55

0,60

-

Đất thủy lợi

DTL

4,68

0,16

0,06

0,25

0,40

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,40

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

2,16

0,30

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

0,26

-

Đất năng lượng

DNL

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,03

-

Đất chợ

DCH

0,72

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,45

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,22

0,32

0,05

0,10

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,61

0,02

2.7

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,36

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Minh Tân

Xã Đông Xá

Xã Chương Dương

Xã Phong Châu

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)...+(42)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp

NNP

394,26

10,01

7,87

2,77

2,74

1.1

Đất trồng lúa

LUA

363,60

9,76

7,42

2,63

1,93

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

363,60

9,76

7,42

2,63

1,93

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

14,31

0,10

0,38

0,03

0,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,40

0,05

0,07

0,76

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

9,90

0,05

0,07

0,05

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,05

0,05

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

26,78

1,94

1,85

0,01

0,05

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,05

2.2

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

0,05

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh

DHT

20,29

1,71

1,35

-

Đất giao thông

DGT

11,94

1,10

0,77

-

Đất thủy lợi

DTL

4,68

0,38

0,33

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,40

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

2,16

0,23

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

0,26

-

Đất năng lượng

DNL

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,03

-

Đất chợ

DCH

0,72

0,25

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,45

0,05

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,22

0,05

0,25

0,01

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,61

2.7

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,36

0,18

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hợp Tiến

Xã Hồng Việt

Xã Hà Giang

Xã Đông Kinh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)...+(42)

(25)

(26)

(27)

(28)

1

Đất nông nghiệp

NNP

394,26

1,32

30,80

16,48

2,43

1.1

Đất trồng lúa

LUA

363,60

1,12

30,04

16,23

2,15

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

363,60

1,12

30,04

16,23

2,15

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

14,31

0,06

0,10

0,18

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,40

0,05

0,05

0,05

0,05

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

9,90

0,09

0,71

0,10

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,05

0,05

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

26,78

0,30

0,74

0,14

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,05

2.2

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

0,05

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh

DHT

20,29

0,27

0,67

0,10

-

Đất giao thông

DGT

11,94

0,15

0,50

0,03

-

Đất thủy lợi

DTL

4,68

0,05

0,17

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,10

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,40

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

2,16

0,07

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

0,26

-

Đất năng lượng

DNL

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,03

-

Đất chợ

DCH

0,72

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,45

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,22

0,05

0,04

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,61

0,03

0,02

2.7

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,36

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Phú Châu

Xã Minh Phú

Xã Đông Tân

Xã Đông Vinh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)...+(42)

(29)

(30)

(31)

(32)

1

Đất nông nghiệp

NNP

394,26

3,35

1,11

5,30

13,36

1.1

Đất trồng lúa

LUA

363,60

2,59

0,99

4,91

13,02

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

363,60

2,59

0,99

4,91

13,02

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

14,31

0,50

0,07

0,22

0,22

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,40

0,10

0,05

0,05

0,06

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

9,90

0,16

0,12

0,01

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,05

0,05

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

26,78

0,37

0,78

0,70

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,05

2.2

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

0,05

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh

DHT

20,29

0,05

0,55

0,58

-

Đất giao thông

DGT

11,94

0,40

0,40

-

Đất thủy lợi

DTL

4,68

0,10

0,18

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,40

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

2,16

0,05

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

0,26

-

Đất năng lượng

DNL

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,03

-

Đất chợ

DCH

0,72

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,45

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,22

0,10

0,08

0,12

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,61

0,22

0,15

2.7

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,36

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Động

Xã Hồng Bạch

Xã Trọng Quan

Xã Hồng Giang

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)...+(42)

(33)

(34)

(35)

(36)

1

Đất nông nghiệp

NNP

394,26

11,24

3,90

8,75

4,62

1.1

Đất trồng lúa

LUA

363,60

10,88

2,38

5,12

3,63

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

363,00

10,88

2,38

5,12

3,63

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

14,31

0,12

0,69

3,55

0,57

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,40

0,05

0,05

0,03

0,05

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

9,90

0,09

0,78

0,05

0,37

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,05

0,10

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

26,78

0,68

0,75

1,35

0,13

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,05

0,05

2.2

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

0,05

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh

DHT

20,29

0,34

0,20

0,25

-

Đất giao thông

DGT

11,94

0,05

0,15

-

Đất thủy lợi

DTL

4,68

0,15

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,40

0,20

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

2,16

0,14

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

0,26

-

Đất năng lượng

DNL

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,03

-

Đất chợ

DCH

0,72

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,45

0,40

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,22

0,30

0,10

1,10

0,13

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,61

0,04

2.7

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,36

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Quan

Xã Đông Quang

Xã Đông Xuân

Xã Đông Á

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)...+(42)

(37)

(38)

(39)

(40)

1

Đất nông nghiệp

NNP

394,26

4,72

0,69

8,61

31,93

1.1

Đất trồng lúa

LUA

363,60

4,40

0,69

7,93

31,29

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

363,60

4,40

0,69

7,93

31,29

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

14,31

0,20

0,56

0,56

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,40

0,07

0,03

0,02

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

9,90

0,05

0,10

0,02

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,05

0,03

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

26,78

0,25

2,24

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,05

2.2

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

0,05

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh

DHT

20,29

0,25

1,97

-

Đất giao thông

DGT

11,94

0,20

1,58

-

Đất thủy lợi

DTL

4,68

0,31

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,10

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,40

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

2,16

0,02

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

0,26

-

Đất năng lượng

DNL

0,01

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,03

0,02

-

Đất chợ

DCH

0,72

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,45

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,22

0,25

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,61

2.7

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,36

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Hoàng

Xã Đông Dương

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)...+(42)

(41)

(42)

1

Đất nông nghiệp

NNP

394,26

7,37

4,33

1.1

Đất trồng lúa

LUA

363,60

6,75

1,83

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

363,60

6,75

1,83

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

14,31

0,32

2,40

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,40

0,05

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

9,90

0,30

0,05

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,05

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

26,78

0,27

0,61

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,05

2.2

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

0,05

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh

DHT

20,29

0,27

0,61

-

Đất giao thông

DGT

11,94

0,20

-

Đất thủy lợi

DTL

4,68

0,12

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,40

0,20

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

2,16

0,08

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

0,26

0,07

0,19

-

Đất năng lượng

DNL

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,03

-

Đất chợ

DCH

0,72

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,45

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,22

0,0004

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,61

2.7

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,36

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Đông Hưng

Xã Đông Hợp

Xã Nguyên Xá

Xã Đông La

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...+(42)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

504,65

0,12

13,98

34,13

32,64

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

462,84

11,06

33,89

32,33

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

462,84

11,06

33,89

32,33

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

24,04

0,02

0,09

0,23

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

3,40

0,10

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

10,37

0,02

0,65

0,05

0,08

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,01

2,25

0,10

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

24,00

Trong đó:

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

19,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

5,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

10,56

0,35

1,17

0,34

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Sơn

Xã Đông Các

Xã Thăng Long

Xã Liên Hoa

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...+(42)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

504,65

24,40

23,55

20,95

7,54

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

462,84

21,99

23,34

20,52

7,43

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

462,84

21,99

23,34

20,52

7,43

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

24,04

1,41

0,02

0,15

0,11

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

3,40

0,03

0,05

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

10,37

0,52

0,05

0,28

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,01

0,45

0,10

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

24,00

Trong đó:

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

19,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

5,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

10,56

0,04

1,05

0,16

0,04

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đô Lương

Xã Đông Phương

Xã Liên Giang

Xã An Châu

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...+(42)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

504,65

1,10

21,57

7,88

17,65

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

462,84

1,02

18,57

6,97

14,45

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

462,84

1,02

18,57

6,97

14,45

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

24,04

0,08

1,07

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

3,40

0,04

0,15

0,05

0,61

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

10,37

0,04

2,85

0,70

1,34

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,01

0,09

0,18

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

24,00

Trong đó:

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

19,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

5,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

10,56

0,12

0,35

0,95

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Cường

Xã Phú Lương

Xã Mê Linh

Xã Lô Giang

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...+(42)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

504,65

7,90

6,36

30,39

6,96

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

462,84

7,50

5,18

29,99

6,81

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

462,84

7,50

5,18

29,99

6,81

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

24,04

0,12

0,37

0,30

0,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

3,40

0,13

0,44

0,10

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

10,37

0,10

0,37

0,10

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,01

0,05

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

24,00

5,00

9,00

Trong đó:

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

19,00

9,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

5,00

5,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

10,56

0,17

0,05

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Minh Tân

Xã Đông Xá

Xã Chương Dương

Xã Phong Châu

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...+(42)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

504,65

10,01

10,57

3,77

2,74

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

462,84

9,76

10,12

3,63

1,93

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

462,84

9,76

10,12

3,63

1,93

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

24,04

0,10

0,38

0,03

0,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

3,40

0,05

0,07

0,76

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

10,37

0,05

0,07

0,05

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,01

0,05

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

24,00

Trong đó:

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

19,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

5,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

10,56

1,83

0,80

0,05

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hợp Tiến

Xã Hồng Việt

Xã Hà Giang

Xã Đông Kinh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...+(42)

(25)

(26)

(27)

(28)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

504,65

1,32

34,30

16,86

2,43

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

462,84

1,12

33,54

16,61

2,15

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

462,84

1,12

33,54

16,61

2,15

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

24,04

0,06

0,10

0,18

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

3,40

0,05

0,05

0,05

0,05

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

10,37

0,09

0,71

0,10

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,01

0,05

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

24,00

10,00

Trong đó:

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

19,00

10,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

5,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

10,56

0,04

0,69

0,05

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Phú Châu

Xã Minh Phú

Xã Đông Tân

Xã Đông Vinh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...+(42)

(29)

(30)

(31)

(32)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

504,65

3,41

1,11

12,80

13,70

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

462,84

2,65

0,99

12,41

13,02

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

462,84

2,65

0,99

12,41

13,02

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

24,04

0,50

0,07

0,22

0,56

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

3,40

0,10

0,05

0,05

0,06

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

10,37

0,16

0,12

0,01

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,01

0,05

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

24,00

Trong đó:

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

19,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

5,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

10,56

0,27

0,05

0,52

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Động

Xã Hồng Bạch

Xã Trọng Quan

Xã Hồng Giang

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...+(42)

(33)

(34)

(35)

(36)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

504,65

13,24

3,90

16,60

8,50

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

462,84

12,88

2,38

6,97

7,03

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

462,84

12,88

2,38

6,97

7,03

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

24,04

0,12

0,69

9,05

1,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

3,40

0,05

0,05

0,03

0,05

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

10,37

0,09

0,78

0,05

0,37

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,01

0,10

0,50

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

24,00

Trong đó:

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

19,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

5,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

10,56

0,18

0,65

0,10

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Quan

Xã Đông Quang

Xã Đông Xuân

Xã Đông Á

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...+(42)

(37)

(38)

(39)

(40)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

504,65

19,68

7,09

8,61

35,03

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

462,84

19,48

6,77

7,93

33,39

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

462,84

19,48

6,77

7,93

33,39

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

24,04

0,14

0,20

0,56

1,56

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

3,40

0,07

0,03

0,02

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

10,37

0,05

0,05

0,10

0,02

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,01

0,01

0,03

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

24,00

Trong đó:

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

19,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

5,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

10,56

0,01

0,05

0,35

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Hoàng

Xã Đông Dương

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6) +...+(42)

(41)

(42)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

504,65

11,87

10,05

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

462,84

11,25

5,83

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

462,84

11,25

5,83

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

24,04

0,32

4,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

3,40

0,05

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

10,37

0,30

0,05

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,01

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

24,00

Trong đó:

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

19,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

5,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

10,56

0,15

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Đông Hưng

Xã Đông Quan

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)

(5)

(6)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,18

0,06

0,12

2.1

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,12

0,12

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

0,06

0,06

Ghi chú: Các xã còn lại không có đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong năm kế hoạch sử dụng đất.