Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 10/QĐ-UB phê duyệt định mức kinh tế kỹ thuật

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "07/01/2002", "sign_number": "10/QĐ-UB", "signer": "Đinh Văn Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "07/01/2002", "sign_number": "10/QĐ-UB", "signer": "Đinh Văn Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "07/01/2002", "sign_number": "10/QĐ-UB", "signer": "Đinh Văn Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "07/01/2002", "sign_number": "10/QĐ-UB", "signer": "Đinh Văn Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "07/01/2002", "sign_number": "10/QĐ-UB", "signer": "Đinh Văn Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 10/QĐ-UB phê duyệt định mức kinh tế kỹ thuật

Điều 1. Phê duyệt các định mức kinh tế kỹ thuật cho công tác quản lý khai thác công trình thủy lợi của các Công ty khai thác công trình thủy lợi huyện, với những nội dung sau:
...
2. Định mức đơn giá tiền lương trên đơn vị sản phẩm.
- Bình quân chung toàn tỉnh: 73.100đồng/ha (bảy mươi ba ngàn, một trăm đồng)
- Các Công ty KTCTTL huyện có hệ số áp dụng riêng: (có phụ lục kèm theo)

Content:
Định mức đơn giá tiền lương trên đơn vị sản phẩm.
- Bình quân chung toàn tỉnh: 73.100đồng/ha (bảy mươi ba ngàn, một trăm đồng)
- Các Công ty KTCTTL huyện có hệ số áp dụng riêng: (có phụ lục kèm theo)