Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 4436/QĐ-UBND 2020 Kế hoạch sử dụng đất huyện Đức Thọ tỉnh Hà Tĩnh 2021

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "25/12/2020", "sign_number": "4436/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "25/12/2020", "sign_number": "4436/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "25/12/2020", "sign_number": "4436/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "25/12/2020", "sign_number": "4436/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "25/12/2020", "sign_number": "4436/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 4436/QĐ-UBND 2020 Kế hoạch sử dụng đất huyện Đức Thọ tỉnh Hà Tĩnh 2021

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Đức Thọ (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 - tỷ lệ 1/25.000) với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.061,14

10,13

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.512,17

12,34

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

92,15

0,45

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,00

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2.914,65

14,32

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

242,83

1,19

1.8

Đất làm muối

LMU

-

0,00

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

136,09

0,67

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.453,34

26,798

2.1

Đất quốc phòng

CQP

22,07

0,11

2.2

Đất an ninh

CAN

1,49

0,01

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

0,00

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

0,00

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

95,47

0,47

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

33,91

0,17

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

32,51

0,16

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

30,76

0,15

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.380,07

11,70

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

10,79

0,05

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,00

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,49

0,02

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

860,68

4,23

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

107,57

0,53

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

20,35

0,10

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,43

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

0,00

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

11,67

0,06

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

278,46

1,37

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

34,52

0,17

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

31,15

0,15

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,57

0,00

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

53,07

0,26

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.005,01

4,94

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

434,85

2,14

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2,54

0,01

3

Đất chưa sử dụng

CSD

533,87

2,623

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2021

STT

Chỉ tiên sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(20)

1

Đất nông nghiệp

NNP

207,57

1.1

Đất trồng lúa

LUA

142,32

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

136,84

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

5,48

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

27,07

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

10,76

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

25,34

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2,08

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

20,97

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,28

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

16,15

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,42

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,59

2.5

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2,53

Content:
2.061,14

10,13

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.512,17

12,34

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

92,15

0,45

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,00

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2.914,65

14,32

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

242,83

1,19

1.8

Đất làm muối

LMU

-

0,00

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

136,09

0,67

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.453,34

26,798

2.1

Đất quốc phòng

CQP

22,07

0,11

2.2

Đất an ninh

CAN

1,49

0,01

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

0,00

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

0,00

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

95,47

0,47

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

33,91

0,17

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

32,51

0,16

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

30,76

0,15

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.380,07

11,70

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

10,79

0,05

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,00

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,49

0,02

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

860,68

4,23

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

107,57

0,53

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

20,35

0,10

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,43

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

0,00

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

11,67

0,06

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

278,46

1,37

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

34,52

0,17

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

31,15

0,15

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,57

0,00

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

53,07

0,26

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.005,01

4,94

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

434,85

2,14

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2,54

0,01

3

Đất chưa sử dụng

CSD

533,87

2,623

Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2021

STT

Chỉ tiên sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(20)

1

Đất nông nghiệp

NNP

207,57

1.1

Đất trồng lúa

LUA

142,32

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

136,84

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

5,48

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

27,07

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

10,76

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

25,34

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2,08

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

20,97

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,28

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

16,15

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,42

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,59

2.5

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2,53