Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 38/2013/QĐ-UBND mức thu quản lý sử dụng phí bảo vệ môi trường nước thải Trà Vinh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "09/10/2013", "sign_number": "38/2013/QĐ-UBND", "signer": "Đồng Văn Lâm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "09/10/2013", "sign_number": "38/2013/QĐ-UBND", "signer": "Đồng Văn Lâm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "09/10/2013", "sign_number": "38/2013/QĐ-UBND", "signer": "Đồng Văn Lâm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "09/10/2013", "sign_number": "38/2013/QĐ-UBND", "signer": "Đồng Văn Lâm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "09/10/2013", "sign_number": "38/2013/QĐ-UBND", "signer": "Đồng Văn Lâm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 38/2013/QĐ-UBND mức thu quản lý sử dụng phí bảo vệ môi trường nước thải Trà Vinh

Điều 1. Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Trà Vinh, như sau:
...
5.000

2

Cơ sở kinh doanh khách sạn, nhà trọ, nhà nghỉ

2.1

Dưới 10 phòng

15.000

2.2

Từ 10 phòng đến dưới 20 phòng

25.000

2.3

Từ 20 phòng đến dưới 30 phòng

40.000

2.4

Từ 30 phòng đến dưới 40 phòng

50.000

2.5

Từ 40 phòng đến dưới 50 phòng

60.000

2.6

Từ 50 phòng trở lên

70.000

3

Cơ sở rửa xe ô tô, rửa xe máy, sửa chữa ô tô, sửa chữa xe máy

30.000

4

Cơ sở cửa hàng, nhà hàng, quán ăn uống

4.1

Nhà hàng

50.000

4.2

Cơ sở cửa hàng, quán ăn uống

30.000

5

Cơ sở sản xuất nước đá

5.1

Từ 100 đến dưới 200 bẹ

50.000

5.2

Từ 200 đến dưới 400 bẹ

80.000

5.3

Từ 400 bẹ trở lên; nước đá cây; nước đá tinh khiết

100.000

6

Cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ khác

Content:
5.000

2

Cơ sở kinh doanh khách sạn, nhà trọ, nhà nghỉ

2.1

Dưới 10 phòng

15.000

2.2

Từ 10 phòng đến dưới 20 phòng

25.000

2.3

Từ 20 phòng đến dưới 30 phòng

40.000

2.4

Từ 30 phòng đến dưới 40 phòng

50.000

2.5

Từ 40 phòng đến dưới 50 phòng

60.000

2.6

Từ 50 phòng trở lên

70.000

3

Cơ sở rửa xe ô tô, rửa xe máy, sửa chữa ô tô, sửa chữa xe máy

30.000

4

Cơ sở cửa hàng, nhà hàng, quán ăn uống

4.1

Nhà hàng

50.000

4.2

Cơ sở cửa hàng, quán ăn uống

30.000

5

Cơ sở sản xuất nước đá

5.1

Từ 100 đến dưới 200 bẹ

50.000

5.2

Từ 200 đến dưới 400 bẹ

80.000

5.3

Từ 400 bẹ trở lên; nước đá cây; nước đá tinh khiết

100.000

6

Cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ khác