Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 504/QĐ-UBND 2017 phát triển đô thị Tĩnh Gia Thanh Hóa 2015 2020 đến 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "17/02/2017", "sign_number": "504/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "17/02/2017", "sign_number": "504/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "17/02/2017", "sign_number": "504/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "17/02/2017", "sign_number": "504/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "17/02/2017", "sign_number": "504/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 504/QĐ-UBND 2017 phát triển đô thị Tĩnh Gia Thanh Hóa 2015 2020 đến 2030

Điều 1. Phê duyệt Chương trình phát triển đô thị huyện Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2015 - 2020 và định hướng đến năm 2030, với nội dung chính sau:
...
6.300

2

Xây dựng cảng Hòn Mê

1.000

3

Xây dựng tuyến đường từ sân bay Sao Vàng - KKT Nghi Sơn chạy phía Tây

km

9

770

4

Xây dựng tuyến đường bộ ven biển (đường Duyên hải) chạy dọc phía Đông

km

10

860

5

Xây dựng hệ thống đường Đông Tây: Đường từ Hải Hòa đi đường Sao Vàng - KKT Nghi Sơn; đường từ Bình Minh đi đường Sao Vàng - KKT Nghi Sơn

km

12

1.080

6

Đường Đông Tây 1 (đoạn từ QL1A đến đường cao tốc Bắc Nam)

km

4

400

II

Hạng mục: San nền và thoát nước mưa

122

1

kè đoạn sông Lạch Bạng phía Tây QL1A thuộc xã Xuân Lâm.

km

3

32

2

Xây dựng các tuyến mương hở đón nước sườn núi xuống các khu công trình kích thước từ B80-B550(cm)

km

36

90

III

Cấp nước

1

Nâng công suất nhà máy nước Hải Thượng thêm 25.000 m3/ngđ

m3/ngđ

20.000

60,0

2

Nâng công suất nhà máy nước Tân Trường thêm 7.000 m3/ngđ

m3/ngđ

Content:
6.300

2

Xây dựng cảng Hòn Mê

1.000

3

Xây dựng tuyến đường từ sân bay Sao Vàng - KKT Nghi Sơn chạy phía Tây

km

9

770

4

Xây dựng tuyến đường bộ ven biển (đường Duyên hải) chạy dọc phía Đông

km

10

860

5

Xây dựng hệ thống đường Đông Tây: Đường từ Hải Hòa đi đường Sao Vàng - KKT Nghi Sơn; đường từ Bình Minh đi đường Sao Vàng - KKT Nghi Sơn

km

12

1.080

6

Đường Đông Tây 1 (đoạn từ QL1A đến đường cao tốc Bắc Nam)

km

4

400

II

Hạng mục: San nền và thoát nước mưa

122

1

kè đoạn sông Lạch Bạng phía Tây QL1A thuộc xã Xuân Lâm.

km

3

32

2

Xây dựng các tuyến mương hở đón nước sườn núi xuống các khu công trình kích thước từ B80-B550(cm)

km

36

90

III

Cấp nước

1

Nâng công suất nhà máy nước Hải Thượng thêm 25.000 m3/ngđ

m3/ngđ

20.000

60,0

2

Nâng công suất nhà máy nước Tân Trường thêm 7.000 m3/ngđ

m3/ngđ