Document: Điều 1 Quyết định 2584/QĐ-UBND 2014 mức giá dịch vụ tối đa đối với nhà chung cư Nghệ An

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "11/06/2014", "sign_number": "2584/QĐ-UBND", "signer": "Thái Văn Hằng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "11/06/2014", "sign_number": "2584/QĐ-UBND", "signer": "Thái Văn Hằng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "11/06/2014", "sign_number": "2584/QĐ-UBND", "signer": "Thái Văn Hằng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "11/06/2014", "sign_number": "2584/QĐ-UBND", "signer": "Thái Văn Hằng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "11/06/2014", "sign_number": "2584/QĐ-UBND", "signer": "Thái Văn Hằng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2584/QĐ-UBND 2014 mức giá dịch vụ tối đa đối với nhà chung cư Nghệ An có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định mức giá dịch vụ tối đa đối với nhà chung cư trên địa bàn tỉnh Nghệ An như sau:

TT

Loại, hạng nhà chung cư

Đơn vị tính

Mức thu tối đa

1

Chung cư hạng 4, không có cầu thang máy

đồng/m2/tháng

1.600

2

Chung cư hạng 4, có cầu thang máy

đồng/m2/tháng

2.600

3

Chung cư hạng 3

đồng/m2/tháng

3.000

Content:
Điều 1. Quy định mức giá dịch vụ tối đa đối với nhà chung cư trên địa bàn tỉnh Nghệ An như sau:

TT

Loại, hạng nhà chung cư

Đơn vị tính

Mức thu tối đa

1

Chung cư hạng 4, không có cầu thang máy

đồng/m2/tháng

1.600

2

Chung cư hạng 4, có cầu thang máy

đồng/m2/tháng

2.600

3

Chung cư hạng 3

đồng/m2/tháng

3.000