Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 800/QĐ-UBND năm 2007 quy hoạch chung xây dựng Trung tâm huyện lỵ Cát Tiên Lâm Đồng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "08/03/2007", "sign_number": "800/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Đức Hòa", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "08/03/2007", "sign_number": "800/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Đức Hòa", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "08/03/2007", "sign_number": "800/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Đức Hòa", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "08/03/2007", "sign_number": "800/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Đức Hòa", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "08/03/2007", "sign_number": "800/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Đức Hòa", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 800/QĐ-UBND năm 2007 quy hoạch chung xây dựng Trung tâm huyện lỵ Cát Tiên Lâm Đồng

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng Trung tâm huyện lỵ Cát Tiên, tỉnh Lâm Đồng với những nội dung chủ yếu như sau:
...
6. Quy mô đất đai:
- Đất xây dựng đô thị dự kiến đến năm 2010: 268,37ha, bình quân 203 m²/người. Trong đó:
+ Đất dân dụng : 133,00 ha;
+ Đất ngoài khu dân dụng : 135,37 ha.
- Đất xây dựng đô thị dự kiến đến năm 2020: 400ha, bình quân 241m²/người. Trong đó:
+ Đất dân dụng : 166,00 ha;
+ Đất ngoài khu dân dụng : 234,00 ha.
Bảng tổng hợp đất xây dựng đô thị và toàn thị trấn (đến năm 2020)

STT

LOẠI ĐẤT

DIỆN TÍCH (ha)

TỶ LỆ (%)

1

Đất trung tâm

21,55

5,39

2

Đất dân dụng

166,0

41,50

3

Đất giao thông

62,57

15,64

4

Đất cây xanh ven sông, công viên thể thao, mặt nước

50,15

12,54

5

Đất du lịch sinh thái

22,2

5,55

6

Đất bảo tồn văn hóa (Bugo)

5,70

1,42

7

Đất du lịch

37,28

9,32

8

Đất tiểu thủ công nghiệp

13,80

3,45

9

Đất dự phòng

21,35

5,33

Tổng cộng

400ha

100%

Bảng cân bằng đất khu dân dụng (đến năm 2020)

STT

LOẠI ĐẤT

DIỆN TÍCH (ha)

TIÊU CHUẨN (m2/ng)

1

Đất ở

116,2

70

2

Đất giao thông

21,0

12,7

3

Đất công cộng

7,7

4,3

4

Đất cây xanh

21,6

13

Tổng cộng

166ha

100%

Content:
Quy mô đất đai:
- Đất xây dựng đô thị dự kiến đến năm 2010: 268,37ha, bình quân 203 m²/người. Trong đó:
+ Đất dân dụng : 133,00 ha;
+ Đất ngoài khu dân dụng : 135,37 ha.
- Đất xây dựng đô thị dự kiến đến năm 2020: 400ha, bình quân 241m²/người. Trong đó:
+ Đất dân dụng : 166,00 ha;
+ Đất ngoài khu dân dụng : 234,00 ha.
Bảng tổng hợp đất xây dựng đô thị và toàn thị trấn (đến năm 2020)

STT

LOẠI ĐẤT

DIỆN TÍCH (ha)

TỶ LỆ (%)

1

Đất trung tâm

21,55

5,39

2

Đất dân dụng

166,0

41,50

3

Đất giao thông

62,57

15,64

4

Đất cây xanh ven sông, công viên thể thao, mặt nước

50,15

12,54

5

Đất du lịch sinh thái

22,2

5,55

6

Đất bảo tồn văn hóa (Bugo)

5,70

1,42

7

Đất du lịch

37,28

9,32

8

Đất tiểu thủ công nghiệp

13,80

3,45

9

Đất dự phòng

21,35

5,33

Tổng cộng

400ha

100%

Bảng cân bằng đất khu dân dụng (đến năm 2020)

STT

LOẠI ĐẤT

DIỆN TÍCH (ha)

TIÊU CHUẨN (m2/ng)

1

Đất ở

116,2

70

2

Đất giao thông

21,0

12,7

3

Đất công cộng

7,7

4,3

4

Đất cây xanh

21,6

13

Tổng cộng

166ha

100%