Document: Điểm a Khoản 6 Điều 1 Quyết định 12/QĐ-UBND 2024 đồ án quy hoạch chung đô thị Ngọc Vũ Thiệu Hóa Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "02/01/2024", "sign_number": "12/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "02/01/2024", "sign_number": "12/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "02/01/2024", "sign_number": "12/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "02/01/2024", "sign_number": "12/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "02/01/2024", "sign_number": "12/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 6 Điều 1 Quyết định 12/QĐ-UBND 2024 đồ án quy hoạch chung đô thị Ngọc Vũ Thiệu Hóa Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt đồ án quy hoạch chung đô thị Ngọc Vũ, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2045, với những nội dung chính sau:
...
6. Quy hoạch sử dụng đất, phân khu vực chức năng
6.1. Định hướng quy hoạch sử dụng đất theo các giai đoạn quy hoạch
a) Giai đoạn 2022-2030:
- Đất xây dựng đô thị: 492.53 ha (53,3%), bao gồm:
+ Khu đất dân dụng hiện trạng: 254,17 ha (18,83%);
+ Khu đất dân dụng quy hoạch mới: 77,55 ha (5,99%);
+ Khu đất ngoài dân dụng: 160,81 ha (11,91%).
- Khu đất nông nghiệp và chức năng khác: 859,08 ha (63,27%). b) Giai đoạn 2030-2045:
- Đất xây dựng đô thị: 584,62 ha (43,3%), bao gồm:
+ Khu đất dân dụng hiện trạng: 254,17 ha (18,83%);
+ Khu đất dân dụng quy hoạch mới: 143,01 ha (10,59%);
+ Khu đất ngoài dân dụng: 187,44 ha (13,88%);
- Khu đất nông nghiệp và chức năng khác: 766.99 ha (56,7%).
6.2. Tổng hợp quy hoạch sử dụng đất

Số TT

Nhóm chức năng/ loại chức năng sử dụng đất

Ký hiệu

Đến năm 2030

Đến năm 2045

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

ĐẤT DÂN DỤNG

331,72

24,82%

397,18

29,42%

A1

Đất dân dụng hiện trạng

254,17

254,17

18,83%

I

Đơn vị ở hiện trạng (10.127 người)

196,64

196,64

1

Nhóm nhà ở hiện trạng

HT

187,10

187,10

2

Công cộng đơn vị ở

9,54

9,54

2.1

Giáo dục (THCS, tiểu học, mầm non)

GD

5,82

5,82

Trường tiểu học xã Thiệu ngọc

GD-03

0,92

0,92

Trường THCS xã Thiệu ngọc

GD-04

1,71

1,71

Trường mầm non xã Thiệu ngọc

GD-05

0,43

0,43

Trường tiểu học xã Thiệu vũ

GD-08

0,97

0,97

Trường THCS xã Thiệu vũ

GD-09

0,85

0,85

Trường mầm non xã Thiệu vũ

GD-10

0,94

0,94

2.2

Đất y tế

YT

0,52

0,52

2.3

Đất đài tưởng niệm

0,51

0,51

2.4

Đất VH - TT

TDTT

2,01

2,01

2.5

Đất thương mại - chợ

DVDVO

0,68

0,68

II

Đất công cộng đô thị hiện trạng

1,38

1,38

2

Đất dịch vụ

DVĐT

1,38

1,38

III

Cơ quan, trụ sở

CQ

1,92

1,92

IV

Cây xanh đô thị

CXDT-03

2,80

2,80

V

Giao thông đô thị hiện trạng

38,46

38,46

VI

Hạ tầng kỹ thuật khác cấp đô thị (đất nghĩa trang)

NT

14,89

14,89

A2

Đất dân dụng mới

77,55

5,99%

143,01

10,59%

I

Đơn vị ở mới (14.873 người)

44,0

77,05

1

Nhóm nhà ở mới (12.873 người)

36,98

63,97

1.1

Đất ở cho dân cư phát triển mới (không bao gồm nhà ở xã hội)

DCM

29,65

52,67

1.2

Nhà ở xã hội (1200 người)

NOXH

0,00

4,29

1.3

Đất tái định cư (2.000 người)

TDC

7,01

7,01

2

Công cộng đơn vị ở

3,62

7,27

2.1

Giáo dục (THCS, tiểu học, mầm non)

GD

1,12

3,70

a

Trường mầm non

GD

1,12

1,12

b

Trường liên cấp

GD-02

0,00

2,58

2.2

Đất VH - TT

TDTT

2,5

3,16

2.3

Đất dịch vụ thương mại

DVDVO-01

0,00

0,41

3

Cây xanh sử dụng công cộng đơn vị ở

CVDVO

3,40

5,81

II

Đất công cộng đô thị mới

1,35

14,32

1

Đất giáo dục (trường THPT)

GD-07

0,00

3,06

2

Đất văn hóa - thể dục thể thao

0,00

8,09

2.1

Trung tâm văn hóa - thể thao

TDTT-06

0,00

4,92

2.2

Đất sân thể thao cơ bản

TDTT-07

0,00

1,50

2.3

Nhà văn hóa, nhà thiếu nhi

VH-01

0,00

1,67

3

Đất quảng trường

QT

0,00

1,13

4

Đất thương mại

DVĐT-08

0,00

0,69

5

Trung tâm y tế

YT-03

1,35

1,35

III

Cơ quan, trụ sở cấp đô thị

CQ

0,00

5,91

IV

Đất cây xanh sử dụng công cộng đô thị

CXDT

4,48

8,80

V

Hạ tầng kỹ thuật khác cấp đô thị

1,00

1,42

1

Đất khu xử lý nước thải

XLNT

1,00

1,00

2

Đất hạ tầng viễn thông

HTKT-01

0,00

0,42

VI

Giao thông đô thị mới

26,72

35,51

1

Đất bãi đỗ xe

P

5,83

6,91

2

Đất giao thông

20,89

28,60

B

ĐẤT NGOÀI DÂN DỤNG

160,81

11,91%

187,44

13,88%

I

Đất dịch vụ thương mại cấp vùng

DVTM

18,08

18,08

II

Đất sản xuất công nghiệp, kho tàng

85,28

85,28

1

Đất công nghiệp

CN

48,61

48,61

2

Đất khai thác, chế biến khoáng sản làm VLXD

VLXD

36,67

36,67

III

Đất quốc phòng - an ninh

2,98

2,98

1

Đất quân sự

QS

2,54

2,54

2

Đất an ninh

AN

0,44

0,44

IV

Cây xanh chuyên dụng

CVCD

23,47

23,47

1

Cây xanh phòng hộ + mặt nước hồ, ao

CXCD

14,23

14,23

2

Cây xanh cách ly nghĩa trang

CLNT

9,24

9,24

V

Di tích, tôn giáo

TN

5,31

5,31

VI

Giao thông đối ngoại

25,69

52,32

1

Đất bến xe

BX

0,30

0,30

2

Đất giao thông đối ngoại

25,39

52,02

C

KHU NÔNG NGHIỆP VÀ CHỨC NĂNG KHÁC

859,08

63,27%

766,99

56,70%

1

Sản xuất nông nghiệp

732,32

640,23

2

Đất núi đá không có rừng cây

5,55

5,55

3

Hồ, ao, đầm

1,24

1,24

4

Sông, suối, kênh, rạch

103,50

103,50

5

Đất nuôi trồng thủy sản

16,47

16,47

TỔNG

1.351,6

100,00%

1351,6

100,00%

6.3. Vị trí, quy mô các khu vực chức năng chính
6.3.1. Vị trí, quy mô các đơn vị ở, nhóm nhà ở:
Đô thị Ngọc Vũ đến năm 2045 có tổng diện tích tự nhiên 1.351,6 ha; cấu trúc không gian đô thị sẽ hình thành 2 đơn vị ở và các khu ở độc lập dựa trên vị trí và xem xét đặc điểm phát triển của khu vực hiện nay cũng như quy định về phân chia đơn vị ở. Giữ nguyên đơn vị hành chính, bổ sung các chức năng tạo động lực cho việc phát triển đô thị trong tương lai.
a) Đơn vị ở số 1: Dân cư xã Thiệu Vũ
- Vị trí: Thuộc ranh giới xã Thiệu Vũ hiện tại.
- Chức năng: Khu ở đô thị kết hợp sản xuất nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao.
- Quy mô dân số hiện trạng khoảng 5.885 người; dự báo đến năm 2045 khoảng 8.300 người. Quy mô đất đai 347,8 ha; mật độ dân cư 2.441 người/km2;
- Định hướng:
+ Hình thành đơn vị ở đô thị với việc cải tạo hệ thống HTXH, HTKT, xây dựng không gian công cộng (vườn hoa, sân chơi...) đủ tiêu chí đô thị loại V. Sử dụng hệ thống công cộng hiện nay của xã Thiệu Vũ làm công cộng đơn vị ở.
+ Xây dựng các trang trại sản xuất nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao, thân thiện môi trường như trang trại trồng cây công nghiệp, cây ăn quả, hoa, rau củ, lương thực...

Content:
Giai đoạn 2022-2030:
- Đất xây dựng đô thị: 492.53 ha (53,3%), bao gồm:
+ Khu đất dân dụng hiện trạng: 254,17 ha (18,83%);
+ Khu đất dân dụng quy hoạch mới: 77,55 ha (5,99%);
+ Khu đất ngoài dân dụng: 160,81 ha (11,91%).
- Khu đất nông nghiệp và chức năng khác: 859,08 ha (63,27%). b) Giai đoạn 2030-2045:
- Đất xây dựng đô thị: 584,62 ha (43,3%), bao gồm:
+ Khu đất dân dụng hiện trạng: 254,17 ha (18,83%);
+ Khu đất dân dụng quy hoạch mới: 143,01 ha (10,59%);
+ Khu đất ngoài dân dụng: 187,44 ha (13,88%);
- Khu đất nông nghiệp và chức năng khác: 766.99 ha (56,7%).
6.2. Tổng hợp quy hoạch sử dụng đất

Số TT

Nhóm chức năng/ loại chức năng sử dụng đất

Ký hiệu

Đến năm 2030

Đến năm 2045

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

ĐẤT DÂN DỤNG

331,72

24,82%

397,18

29,42%

A1

Đất dân dụng hiện trạng

254,17

254,17

18,83%

I

Đơn vị ở hiện trạng (10.127 người)

196,64

196,64

1

Nhóm nhà ở hiện trạng

HT

187,10

187,10

2

Công cộng đơn vị ở

9,54

9,54

2.1

Giáo dục (THCS, tiểu học, mầm non)

GD

5,82

5,82

Trường tiểu học xã Thiệu ngọc

GD-03

0,92

0,92

Trường THCS xã Thiệu ngọc

GD-04

1,71

1,71

Trường mầm non xã Thiệu ngọc

GD-05

0,43

0,43

Trường tiểu học xã Thiệu vũ

GD-08

0,97

0,97

Trường THCS xã Thiệu vũ

GD-09

0,85

0,85

Trường mầm non xã Thiệu vũ

GD-10

0,94

0,94

2.2

Đất y tế

YT

0,52

0,52

2.3

Đất đài tưởng niệm

0,51

0,51

2.4

Đất VH - TT

TDTT

2,01

2,01

2.5

Đất thương mại - chợ

DVDVO

0,68

0,68

II

Đất công cộng đô thị hiện trạng

1,38

1,38

2

Đất dịch vụ

DVĐT

1,38

1,38

III

Cơ quan, trụ sở

CQ

1,92

1,92

IV

Cây xanh đô thị

CXDT-03

2,80

2,80

V

Giao thông đô thị hiện trạng

38,46

38,46

VI

Hạ tầng kỹ thuật khác cấp đô thị (đất nghĩa trang)

NT

14,89

14,89

A2

Đất dân dụng mới

77,55

5,99%

143,01

10,59%

I

Đơn vị ở mới (14.873 người)

44,0

77,05

1

Nhóm nhà ở mới (12.873 người)

36,98

63,97

1.1

Đất ở cho dân cư phát triển mới (không bao gồm nhà ở xã hội)

DCM

29,65

52,67

1.2

Nhà ở xã hội (1200 người)

NOXH

0,00

4,29

1.3

Đất tái định cư (2.000 người)

TDC

7,01

7,01

2

Công cộng đơn vị ở

3,62

7,27

2.1

Giáo dục (THCS, tiểu học, mầm non)

GD

1,12

3,70

a

Trường mầm non

GD

1,12

1,12

b

Trường liên cấp

GD-02

0,00

2,58

2.2

Đất VH - TT

TDTT

2,5

3,16

2.3

Đất dịch vụ thương mại

DVDVO-01

0,00

0,41

3

Cây xanh sử dụng công cộng đơn vị ở

CVDVO

3,40

5,81

II

Đất công cộng đô thị mới

1,35

14,32

1

Đất giáo dục (trường THPT)

GD-07

0,00

3,06

2

Đất văn hóa - thể dục thể thao

0,00

8,09

2.1

Trung tâm văn hóa - thể thao

TDTT-06

0,00

4,92

2.2

Đất sân thể thao cơ bản

TDTT-07

0,00

1,50

2.3

Nhà văn hóa, nhà thiếu nhi

VH-01

0,00

1,67

3

Đất quảng trường

QT

0,00

1,13

4

Đất thương mại

DVĐT-08

0,00

0,69

5

Trung tâm y tế

YT-03

1,35

1,35

III

Cơ quan, trụ sở cấp đô thị

CQ

0,00

5,91

IV

Đất cây xanh sử dụng công cộng đô thị

CXDT

4,48

8,80

V

Hạ tầng kỹ thuật khác cấp đô thị

1,00

1,42

1

Đất khu xử lý nước thải

XLNT

1,00

1,00

2

Đất hạ tầng viễn thông

HTKT-01

0,00

0,42

VI

Giao thông đô thị mới

26,72

35,51

1

Đất bãi đỗ xe

P

5,83

6,91

2

Đất giao thông

20,89

28,60

B

ĐẤT NGOÀI DÂN DỤNG

160,81

11,91%

187,44

13,88%

I

Đất dịch vụ thương mại cấp vùng

DVTM

18,08

18,08

II

Đất sản xuất công nghiệp, kho tàng

85,28

85,28

1

Đất công nghiệp

CN

48,61

48,61

2

Đất khai thác, chế biến khoáng sản làm VLXD

VLXD

36,67

36,67

III

Đất quốc phòng - an ninh

2,98

2,98

1

Đất quân sự

QS

2,54

2,54

2

Đất an ninh

AN

0,44

0,44

IV

Cây xanh chuyên dụng

CVCD

23,47

23,47

1

Cây xanh phòng hộ + mặt nước hồ, ao

CXCD

14,23

14,23

2

Cây xanh cách ly nghĩa trang

CLNT

9,24

9,24

V

Di tích, tôn giáo

TN

5,31

5,31

VI

Giao thông đối ngoại

25,69

52,32

1

Đất bến xe

BX

0,30

0,30

2

Đất giao thông đối ngoại

25,39

52,02

C

KHU NÔNG NGHIỆP VÀ CHỨC NĂNG KHÁC

859,08

63,27%

766,99

56,70%

1

Sản xuất nông nghiệp

732,32

640,23

2

Đất núi đá không có rừng cây

5,55

5,55

3

Hồ, ao, đầm

1,24

1,24

4

Sông, suối, kênh, rạch

103,50

103,50

5

Đất nuôi trồng thủy sản

16,47

16,47

TỔNG

1.351,6

100,00%

1351,6

100,00%

6.3. Vị trí, quy mô các khu vực chức năng chính
6.3.1. Vị trí, quy mô các đơn vị ở, nhóm nhà ở:
Đô thị Ngọc Vũ đến năm 2045 có tổng diện tích tự nhiên 1.351,6 ha; cấu trúc không gian đô thị sẽ hình thành 2 đơn vị ở và các khu ở độc lập dựa trên vị trí và xem xét đặc điểm phát triển của khu vực hiện nay cũng như quy định về phân chia đơn vị ở. Giữ nguyên đơn vị hành chính, bổ sung các chức năng tạo động lực cho việc phát triển đô thị trong tương lai.
Đơn vị ở số 1: Dân cư xã Thiệu Vũ
- Vị trí: Thuộc ranh giới xã Thiệu Vũ hiện tại.
- Chức năng: Khu ở đô thị kết hợp sản xuất nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao.
- Quy mô dân số hiện trạng khoảng 5.885 người; dự báo đến năm 2045 khoảng 8.300 người. Quy mô đất đai 347,8 ha; mật độ dân cư 2.441 người/km2;
- Định hướng:
+ Hình thành đơn vị ở đô thị với việc cải tạo hệ thống HTXH, HTKT, xây dựng không gian công cộng (vườn hoa, sân chơi...) đủ tiêu chí đô thị loại V. Sử dụng hệ thống công cộng hiện nay của xã Thiệu Vũ làm công cộng đơn vị ở.
+ Xây dựng các trang trại sản xuất nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao, thân thiện môi trường như trang trại trồng cây công nghiệp, cây ăn quả, hoa, rau củ, lương thực...