Document: Điểm a Khoản 3 Điều 2 Quyết định 26/2016/QĐ-UBND sửa đổi 65/2014/QĐ-UBND bảng giá đất định kỳ 05 năm Vũng Tàu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "22/08/2016", "sign_number": "26/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trình", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "22/08/2016", "sign_number": "26/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trình", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "22/08/2016", "sign_number": "26/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trình", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "22/08/2016", "sign_number": "26/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trình", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "22/08/2016", "sign_number": "26/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trình", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 3 Điều 2 Quyết định 26/2016/QĐ-UBND sửa đổi 65/2014/QĐ-UBND bảng giá đất định kỳ 05 năm Vũng Tàu

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (01/01/2015 - 31/12/2019) trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu ban hành kèm theo Quyết định số 65/2014/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2014 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu:
...
3. Điều 5 được sửa đổi như sau:
“Điều 5. Bảng giá đất nông nghiệp
1. Bảng giá đất nông nghiệp trong đô thị (áp dụng chung cho các loại đường)
a) Bảng giá đất trồng cây lâu năm, cây hàng năm, nuôi trồng thủy sản:
Áp dụng đối với các phường của thành phố Vũng Tàu, thành phố Bà Rịa:
(ĐVT: 1.000 đồng/m2)

Địa bàn

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Thành phố Vũng Tàu

158

158

158

158

158

Thành phố Bà Rịa

126

126

126

126

126

Áp dụng đối với thị trấn các huyện Tân Thành, Long Điền, Châu Đức, Xuyên Mộc, Đất Đỏ:
(ĐVT: 1.000 đồng/m2)

Địa bàn

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Thị trấn thuộc các huyện

101

91

82

61

Content:
Bảng giá đất trồng cây lâu năm, cây hàng năm, nuôi trồng thủy sản:
Áp dụng đối với các phường của thành phố Vũng Tàu, thành phố Bà Rịa:
(ĐVT: 1.000 đồng/m2)

Địa bàn

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Thành phố Vũng Tàu

158

158

158

158

158

Thành phố Bà Rịa

126

126

126

126

126

Áp dụng đối với thị trấn các huyện Tân Thành, Long Điền, Châu Đức, Xuyên Mộc, Đất Đỏ:
(ĐVT: 1.000 đồng/m2)

Địa bàn

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Thị trấn thuộc các huyện

101

91

82

61