Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 432/QĐ-UBND điều chỉnh tổng thể quy hoạch chung thị trấn Đăk Hà Kon Tum 2025 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "26/04/2016", "sign_number": "432/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Tuy", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "26/04/2016", "sign_number": "432/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Tuy", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "26/04/2016", "sign_number": "432/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Tuy", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "26/04/2016", "sign_number": "432/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Tuy", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "26/04/2016", "sign_number": "432/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Tuy", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 432/QĐ-UBND điều chỉnh tổng thể quy hoạch chung thị trấn Đăk Hà Kon Tum 2025 2016

Điều 1. Phê duyệt Đồ án điều chỉnh tổng thể Quy hoạch chung thị trấn Đăk Hà, huyện Đăk Hà, tỉnh Kon Tum đến năm 2025 với các nội dung chính như sau:
...
5. Cơ cấu sử dụng đất theo các chức năng:

TT

Loại đất

Đến năm 2025

Đến năm 2035

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
(%)

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
(%)

Tổng diện tích đất quy hoạch

1610,0

3200,0

A

Đất xây dựng đô thị

1245,0

100,00

2490,0

100,00

I

Đất dân dụng

700,0

56,22

1393,0

55,94

1

Đất ở

428,5

34,42

845,5

33,96

2

Đất công cộng

49,5

3,98

99,5

4,00

3

Đất cây xanh

99,0

7,95

199,0

7,99

4

Đất giao thông nội bộ

123,0

9,88

249,0

10,00

II

Đất ngoài dân dụng

545,0

43,78

1097,0

44,06

1

Đất cơ quan, trụ sở, trường học

18,4

1,48

24,3

0,97

2

Đất tôn giáo, di tích

12,3

0,99

12,3

0,49

3

Đất quân sự

0,4

0,03

0,4

0,02

4

Đất công nghiệp - Kho tàng

39,0

3,13

77,0

3,09

5

Đất giao thông đối ngoại

89,0

7,15

224,0

9,00

6

Đất sông suối mặt nước

381,5

30,64

555,0

22,29

7

Đất nghĩa trang

4,4

0,35

4,4

0,18

8

Đất rừng đặc dụng

-

-

199,6

8,02

B

Đất khác

365,0

710,0

1

Đất trồng cây công nghiệp

305,0

518,0

2

Đất trồng lúa

60,0

192,0

Content:
Cơ cấu sử dụng đất theo các chức năng:

TT

Loại đất

Đến năm 2025

Đến năm 2035

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
(%)

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
(%)

Tổng diện tích đất quy hoạch

1610,0

3200,0

A

Đất xây dựng đô thị

1245,0

100,00

2490,0

100,00

I

Đất dân dụng

700,0

56,22

1393,0

55,94

1

Đất ở

428,5

34,42

845,5

33,96

2

Đất công cộng

49,5

3,98

99,5

4,00

3

Đất cây xanh

99,0

7,95

199,0

7,99

4

Đất giao thông nội bộ

123,0

9,88

249,0

10,00

II

Đất ngoài dân dụng

545,0

43,78

1097,0

44,06

1

Đất cơ quan, trụ sở, trường học

18,4

1,48

24,3

0,97

2

Đất tôn giáo, di tích

12,3

0,99

12,3

0,49

3

Đất quân sự

0,4

0,03

0,4

0,02

4

Đất công nghiệp - Kho tàng

39,0

3,13

77,0

3,09

5

Đất giao thông đối ngoại

89,0

7,15

224,0

9,00

6

Đất sông suối mặt nước

381,5

30,64

555,0

22,29

7

Đất nghĩa trang

4,4

0,35

4,4

0,18

8

Đất rừng đặc dụng

-

-

199,6

8,02

B

Đất khác

365,0

710,0

1

Đất trồng cây công nghiệp

305,0

518,0

2

Đất trồng lúa

60,0

192,0