Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1991/QĐ-UBND 2021 Quy hoạch sử dụng đất thành phố Tuy Hòa Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "1991/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "1991/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "1991/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "1991/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "1991/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1991/QĐ-UBND 2021 Quy hoạch sử dụng đất thành phố Tuy Hòa Phú Yên

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của thành phố Tuy Hòa, với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.241,95

20,14

1.064,97

1.064,97

9,57

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

2.172,36

19,51

1.027,43

1.027,43

9,23

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1.356,45

12,19

793,94

793,94

7,13

1.3

Đất trồng cây lâu năm

72,81

0,65

36,60

36,60

0,33

1.4

Đất rừng phòng hộ

196,09

1,76

214,26

214,26

1,92

1.5

Đất rừng sản xuất

2.409,04

21,64

1.635,37

1.635,37

14,69

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

14,98

0,13

0,64

0,64

0,01

1.7

Đất nông nghiệp khác

13,32

0,12

40,90

40,90

0,37

2

Đất phi nông nghiệp

4.170,62

37,47

7.199,52

7.199,52

64,67

2.1

Đất quốc phòng

962,68

8,65

1.414,84

1.414,84

12,71

2.2

Đất an ninh

25,04

0,22

36,91

36,91

0,33

2.3

Đất khu công nghiệp

68,44

0,61

357,39

357,39

3,21

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

343,40

3,08

557,90

557,90

5,01

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

100,94

0,91

63,78

63,78

0,57

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

43,65

0,39

71,09

71,09

0,64

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.183,73

10,63

2.100,05

2.100,05

18,87

-

Đất giao thông

737,71

6,63

1.433,27

1.433,27

12,88

-

Đất thủy lợi

75,67

0,68

40,83

40,83

0,37

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

11,00

0,10

17,37

17,37

0,16

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

22,99

0,21

44,46

44,46

0,40

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

128,51

1,15

244,84

244,84

2,20

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

5,88

0,05

20,04

20,04

0,18

-

Đất công trình năng lượng

1,80

0,02

6,85

6,85

0,06

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

3,78

0,03

4,24

4,24

0,04

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

-

-

2,71

2,71

0,02

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,37

0,00

9,90

9,90

0,09

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

25,87

0,23

41,38

41,38

0,37

-

Đất cơ sở tôn giáo

16,96

0,15

15,90

15,90

0,14

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

142,52

1,28

203,41

203,41

1,83

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

2,69

0,02

2,90

2,90

0,03

-

Đất chợ

7,98

0,07

11,95

11,95

0,11

2.8

Đất sinh hoạt cộng đồng

3,07

0,03

2,28

2,28

0,02

2.9

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

40,17

0,36

431,14

431,14

3,87

2.10

Đất ở tại nông thôn

214,27

1,92

400,00

400,00

3,59

2.11

Đất ở tại đô thị

564,84

5,07

1.051,56

1.051,56

9,45

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

43,48

0,39

43,19

43,19

0,39

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

2,35

0,02

11,99

11,99

0,11

2.14

Đất tín ngưỡng

2,04

0,02

1,56

1,56

0,01

2.15

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

555,92

4,99

651,07

651,07

5,85

2.16

Đất có mặt nước chuyên dùng

11,58

0,10

4,77

4,77

0,04

3

Đất chưa sử dụng

656,63

5,90

145,67

145,67

1,31

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.633,38

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.138,56

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.106,51

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

549,83

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

24,21

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

81,81

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

812,08

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

14,11

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

12,78

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyến sang đất ở

PKO/OCT

104,56

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

111,46

1.1

Đất rừng phòng hộ

RPH

95,06

1.2

Đất rừng sản xuất

RSX

16,20

1.3

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,20

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

401,68

2.1

Đất quốc phòng

CQP

49,22

2.2

Đất khu công nghiệp

SKK

3,91

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

43,65

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

110,46

-

Đất giao thông

DGT

82,91

-

Đất thủy lợi

DTL

1,70

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

1,26

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

19,46

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,06

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,15

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

2,71

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,06

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,17

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,40

-

Đất chợ

DCH

0,48

2.5

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

62,71

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

16,25

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

95,80

2.8

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,83

2.9

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,54

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

0,04

2.11

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

17,27

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1/10.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của thành phố Tuy Hòa.

Content:
2.241,95

20,14

1.064,97

1.064,97

9,57

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

2.172,36

19,51

1.027,43

1.027,43

9,23

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1.356,45

12,19

793,94

793,94

7,13

1.3

Đất trồng cây lâu năm

72,81

0,65

36,60

36,60

0,33

1.4

Đất rừng phòng hộ

196,09

1,76

214,26

214,26

1,92

1.5

Đất rừng sản xuất

2.409,04

21,64

1.635,37

1.635,37

14,69

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

14,98

0,13

0,64

0,64

0,01

1.7

Đất nông nghiệp khác

13,32

0,12

40,90

40,90

0,37

2

Đất phi nông nghiệp

4.170,62

37,47

7.199,52

7.199,52

64,67

2.1

Đất quốc phòng

962,68

8,65

1.414,84

1.414,84

12,71

2.2

Đất an ninh

25,04

0,22

36,91

36,91

0,33

2.3

Đất khu công nghiệp

68,44

0,61

357,39

357,39

3,21

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

343,40

3,08

557,90

557,90

5,01

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

100,94

0,91

63,78

63,78

0,57

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

43,65

0,39

71,09

71,09

0,64

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.183,73

10,63

2.100,05

2.100,05

18,87

-

Đất giao thông

737,71

6,63

1.433,27

1.433,27

12,88

-

Đất thủy lợi

75,67

0,68

40,83

40,83

0,37

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

11,00

0,10

17,37

17,37

0,16

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

22,99

0,21

44,46

44,46

0,40

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

128,51

1,15

244,84

244,84

2,20

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

5,88

0,05

20,04

20,04

0,18

-

Đất công trình năng lượng

1,80

0,02

6,85

6,85

0,06

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

3,78

0,03

4,24

4,24

0,04

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

-

-

2,71

2,71

0,02

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,37

0,00

9,90

9,90

0,09

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

25,87

0,23

41,38

41,38

0,37

-

Đất cơ sở tôn giáo

16,96

0,15

15,90

15,90

0,14

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

142,52

1,28

203,41

203,41

1,83

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

2,69

0,02

2,90

2,90

0,03

-

Đất chợ

7,98

0,07

11,95

11,95

0,11

2.8

Đất sinh hoạt cộng đồng

3,07

0,03

2,28

2,28

0,02

2.9

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

40,17

0,36

431,14

431,14

3,87

2.10

Đất ở tại nông thôn

214,27

1,92

400,00

400,00

3,59

2.11

Đất ở tại đô thị

564,84

5,07

1.051,56

1.051,56

9,45

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

43,48

0,39

43,19

43,19

0,39

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

2,35

0,02

11,99

11,99

0,11

2.14

Đất tín ngưỡng

2,04

0,02

1,56

1,56

0,01

2.15

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

555,92

4,99

651,07

651,07

5,85

2.16

Đất có mặt nước chuyên dùng

11,58

0,10

4,77

4,77

0,04

3

Đất chưa sử dụng

656,63

5,90

145,67

145,67

1,31

1.Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.633,38

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.138,56

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.106,51

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

549,83

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

24,21

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

81,81

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

812,08

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

14,11

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

12,78

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyến sang đất ở

PKO/OCT

104,56

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

111,46

1.1

Đất rừng phòng hộ

RPH

95,06

1.2

Đất rừng sản xuất

RSX

16,20

1.3

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,20

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

401,68

2.1

Đất quốc phòng

CQP

49,22

2.2

Đất khu công nghiệp

SKK

3,91

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

43,65

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

110,46

-

Đất giao thông

DGT

82,91

-

Đất thủy lợi

DTL

1,70

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

1,26

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

19,46

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,06

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,15

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

2,71

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,06

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,17

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,40

-

Đất chợ

DCH

0,48

2.5

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

62,71

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

16,25

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

95,80

2.8

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,83

2.9

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,54

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

0,04

2.11

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

17,27

Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1/10.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của thành phố Tuy Hòa.