Document: Điều 1 Quyết định 7211/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Hoài Đức Hà Nội 2017 2016

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "29/12/2016", "sign_number": "7211/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "29/12/2016", "sign_number": "7211/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "29/12/2016", "sign_number": "7211/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "29/12/2016", "sign_number": "7211/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "29/12/2016", "sign_number": "7211/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 7211/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Hoài Đức Hà Nội 2017 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Hoài Đức (Kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 tỷ lệ 1/10.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Hoài Đức, được Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 12 tháng 12 năm 2016), với các nội dung chủ yếu như sau:
a) Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2017

TT

CHỈ TIÊU

MÃ

Diện tích kế hoạch sử dụng đất năm 2017

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

8.493,16

1

Đất nông nghiệp

NNP

4.302,96

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.282,53

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2.282,53

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.129,43

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

766,49

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

93,26

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

31,25

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.162,09

2.1

Đất quốc phòng

CQP

60,91

2.2

Đất an ninh

CAN

9,49

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,47

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

269,69

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

989,38

Đất giao thông

DGT

583,56

Đất thủy lợi

DTL

250,99

Đất công trình năng lượng

DNL

5,47

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

5,34

Đất cơ sở văn hóa

DVH

3,17

Đất cơ sở y tế

DYT

5,75

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

73,88

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

25,46

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

16,04

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

Đất chợ

DCH

19,72

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

0,52

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

83,30

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

930,96

2.14

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.184,97

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

37,95

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

131,99

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tôn giáo

TON

27,79

2.19

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

111,59

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

1,83

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DHS

9,13

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,77

2.23

Đất tín ngưỡng

TIN

25,79

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

122,38

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

49,94

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,74

3

Đất chưa sử dụng

DCS

28,10

b) Danh mục các Công trình, dự án
Danh mục các Công trình, dự án nằm trong kế hoạch sử dụng đất năm 2017 kèm theo.
2. Trong năm thực hiện, UBND huyện Hoài Đức có trách nhiệm rà soát đánh giá, khả năng thực hiện các dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 trường hợp cần điều chỉnh hoặc phát sinh yêu cầu sử dụng đất để thực hiện các dự án phát triển kinh tế xã hội quan trọng cấp bách vì lợi ích quốc gia lợi ích công cộng, dự án dân sinh bức xúc mà chưa có trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Hoài Đức đã được UBND Thành phố phê duyệt thì tổng hợp báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, trình UBND Thành phố trước ngày 31/5/2017.

Content:
Điều 1. 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Hoài Đức (Kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 tỷ lệ 1/10.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Hoài Đức, được Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 12 tháng 12 năm 2016), với các nội dung chủ yếu như sau:
a) Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2017

TT

CHỈ TIÊU

MÃ

Diện tích kế hoạch sử dụng đất năm 2017

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

8.493,16

1

Đất nông nghiệp

NNP

4.302,96

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.282,53

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2.282,53

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.129,43

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

766,49

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

93,26

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

31,25

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.162,09

2.1

Đất quốc phòng

CQP

60,91

2.2

Đất an ninh

CAN

9,49

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,47

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

269,69

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

989,38

Đất giao thông

DGT

583,56

Đất thủy lợi

DTL

250,99

Đất công trình năng lượng

DNL

5,47

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

5,34

Đất cơ sở văn hóa

DVH

3,17

Đất cơ sở y tế

DYT

5,75

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

73,88

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

25,46

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

16,04

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

Đất chợ

DCH

19,72

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

0,52

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

83,30

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

930,96

2.14

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.184,97

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

37,95

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

131,99

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tôn giáo

TON

27,79

2.19

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

111,59

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

1,83

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DHS

9,13

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,77

2.23

Đất tín ngưỡng

TIN

25,79

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

122,38

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

49,94

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,74

3

Đất chưa sử dụng

DCS

28,10

b) Danh mục các Công trình, dự án
Danh mục các Công trình, dự án nằm trong kế hoạch sử dụng đất năm 2017 kèm theo.
2. Trong năm thực hiện, UBND huyện Hoài Đức có trách nhiệm rà soát đánh giá, khả năng thực hiện các dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 trường hợp cần điều chỉnh hoặc phát sinh yêu cầu sử dụng đất để thực hiện các dự án phát triển kinh tế xã hội quan trọng cấp bách vì lợi ích quốc gia lợi ích công cộng, dự án dân sinh bức xúc mà chưa có trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Hoài Đức đã được UBND Thành phố phê duyệt thì tổng hợp báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, trình UBND Thành phố trước ngày 31/5/2017.