Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 171/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất thị xã Cửa Lò Nghệ An

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "13/04/2023", "sign_number": "171/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Đệ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "13/04/2023", "sign_number": "171/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Đệ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "13/04/2023", "sign_number": "171/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Đệ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "13/04/2023", "sign_number": "171/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Đệ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "13/04/2023", "sign_number": "171/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Đệ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 171/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất thị xã Cửa Lò Nghệ An

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thị xã Cửa Lò với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.092,45

542,87

242,65

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

232,93

220,01

3,65

2.2

Đất an ninh

CAN

7,93

0,05

2,57

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

131,94

20,38

46,13

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

70,84

7,02

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

685,42

44,03

104,00

Trong đó:

Đất giao thông

DGT

448,85

35,12

84,32

Đất thủy lợi

DTL

24,79

2,37

2,90

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,29

0,13

0,14

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

3,70

0,08

0,21

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

43,79

2,56

1,35

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

84,86

2,66

1,14

Đất công trình năng lượng

DNL

0,75

0,06

0,02

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,31

0,03

0,02

Đất xây dựng kho dự trữ Quốc gia.

DKG

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,75

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,55

0,08

Đất cơ sở tôn giáo

TON

3,12

0,45

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

63,49

0,19

13,29

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

1,16

0,53

Đất chợ

DCH

5,01

0,38

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

7,45

0,93

1,62

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

138,71

29,58

2,96

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

577,29

71,74

80,02

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

5,97

0,24

0,29

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,61

0,05

0,24

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

5,33

0,89

0,94

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

219,15

144,91

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

4,93

2,13

0,23

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,95

0,91

3

Đất chưa sử dụng

CSD

133,76

60,21

7,24

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Nghi Hương

Phường Nghi Tân

Phường Nghi Thu

Phường Nghi Thủy

Phường Thu Thủy

(1)

(2)

(3)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp

NNP

270,85

25,97

159,39

10,16

9,26

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

49,51

60,70

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

49,50

59,80

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

90,49

35,60

10,16

9,26

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

76,71

8,89

62,46

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

22,05

17,08

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

22,23

0,01

0,08

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

9,84

0,56

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

686,24

137,96

210,00

168,85

103,88

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

6,09

0,68

2,50

2.2

Đất an ninh

CAN

2,30

0,05

0,32

0,04

2,60

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

25,48

0,51

7,84

17,09

14,51

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,84

11,44

10,46

39,08

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

333,81

34,80

105,21

28,66

34,91

Trong đó:

Đất giao thông

DGT

188,33

22,38

68,56

21,13

29,01

Đất thủy lợi

DTL

9,17

1,03

8,57

0,37

0,38

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2,11

0,06

0,60

0,17

0,08

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

2,21

0,11

0,74

0,16

0,19

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

23,69

2,38

10,63

1,74

1,44

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

73,30

0,93

5,19

0,29

1,35

Đất công trình năng lượng

DNL

0,33

0,03

0,22

0,06

0,03

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,14

0,01

0,04

0,01

0,06

Đất xây dựng kho dự trữ Quốc gia

DKG

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,32

0,09

0,34

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,72

0,02

0,68

0,05

Đất cơ sở tôn giáo

TON

1,17

0,20

1,30

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

31,65

6,07

9,69

2,48

0,12

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,40

0,23

Đất chợ

DCH

1,76

0,29

1,86

0,72

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,19

0,42

1,30

0,70

0,29

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

64,40

10,56

8,60

22,61

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

243,06

49,12

70,32

35,13

27,90

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

3,09

0,85

0,44

0,24

0,82

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,20

0,22

1,64

0,02

0,24

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,21

0,58

1,23

0,48

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

38,18

36,06

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,53

1,79

0,25

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,04

3

Đất chưa sử dụng

CSD

47,44

14,18

1,69

1,72

1,29

1.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2023
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Nghi Hải

Phường Nghi Hòa

Phường Nghi Hương

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+... + (25)

(5)

(6)

(7)

1

Đất nông nghiệp

NNP

29,01

0,03

10,49

13,90

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5,39

3,66

1,67

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5,15

3,42

1,67

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

15,91

0,03

4,87

7,61

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5,06

1,96

1,97

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2,65

2,65

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6,48

0,53

0,86

0,80

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,32

0,32

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,08

0,03

-

Đất giao thông

DGT

-

Đất thủy lợi

DTL

0,03

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,55

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,50

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,06

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

4,47

0,03

0,86

0,45

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,05

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,50

0,50

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Nghi Tân

Phường Nghi Thu

Phường Nghi Thủy

Phường Thu Thủy

(1)

(2)

(3)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,08

4,07

0,04

0,40

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,06

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,06

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2,96

0,04

0,40

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,08

1,05

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,55

3,74

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,45

0,60

Đất giao thông

DGT

Đất thủy lợi

DTL

Đất cơ sở văn hóa

DVH

Đất cơ sở y tế

DYT

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,55

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,45

0,05

Đất công trình năng lượng

DNL

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

Đất xây dựng kho dự trữ Quốc gia

DKG

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

Đất cơ sở tôn giáo

TON

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

Đất khoa học và công nghệ

DKH

Đất dịch vụ về xã hội

DXH

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,06

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,10

3,03

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,05

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Nghi Hải

Phường Nghi Hòa

Phường Nghi Hương

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...

(5)

(6)

(7)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

37,57

1,10

13,15

16,35

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

5,55

3,82

1,67

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

5,31

3,58

1,67

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

17,92

1,10

5,57

7,71

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

11,30

3,76

4,17

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2,80

2,80

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,33

0,32

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Phường Nghi Tân

Phường Nghi Thu

Phường Nghi Thủy

Phường Thu Thủy

(1)

(2)

(3)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

0,47

5,93

0,10

0,47

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

0,06

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

0,06

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

2,97

0,10

0,47

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0,47

2,90

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR (a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR (a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR (a)

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKRa

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,01

1.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2023
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Nghi Hải

Phường Nghi Hòa

Phường Nghi Hương

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+... + (25)

(5)

(6)

(7)

1

Đất nông nghiệp

NNP

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3,65

3,5

0,04

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,50

3,5

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,07

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

0,07

-

Đất thủy lợi

DTL

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,04

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

0,04

0,04

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Nghi Tân

Phường Nghi Thu

Phường Nghi Thủy

Phường Thu Thủy

(1)

(2)

(3)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Đất trồng lúa nương

LUN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,1

0,01

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,07

Trong đó:

Đất giao thông

DGT

0,07

Đất thủy lợi

DTL

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

Đất công trình năng lượng

DNL

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

Đất xây dựng kho dự trữ Quốc gia

DKG

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

Đất cơ sở tôn giáo

TON

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,03

0,01

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Content:
2.092,45

542,87

242,65

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

232,93

220,01

3,65

2.2

Đất an ninh

CAN

7,93

0,05

2,57

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

131,94

20,38

46,13

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

70,84

7,02

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

685,42

44,03

104,00

Trong đó:

Đất giao thông

DGT

448,85

35,12

84,32

Đất thủy lợi

DTL

24,79

2,37

2,90

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,29

0,13

0,14

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

3,70

0,08

0,21

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

43,79

2,56

1,35

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

84,86

2,66

1,14

Đất công trình năng lượng

DNL

0,75

0,06

0,02

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,31

0,03

0,02

Đất xây dựng kho dự trữ Quốc gia.

DKG

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,75

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,55

0,08

Đất cơ sở tôn giáo

TON

3,12

0,45

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

63,49

0,19

13,29

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

1,16

0,53

Đất chợ

DCH

5,01

0,38

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

7,45

0,93

1,62

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

138,71

29,58

2,96

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

577,29

71,74

80,02

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

5,97

0,24

0,29

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,61

0,05

0,24

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

5,33

0,89

0,94

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

219,15

144,91

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

4,93

2,13

0,23

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,95

0,91

3

Đất chưa sử dụng

CSD

133,76

60,21

7,24

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Nghi Hương

Phường Nghi Tân

Phường Nghi Thu

Phường Nghi Thủy

Phường Thu Thủy

(1)

(2)

(3)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp

NNP

270,85

25,97

159,39

10,16

9,26

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

49,51

60,70

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

49,50

59,80

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

90,49

35,60

10,16

9,26

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

76,71

8,89

62,46

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

22,05

17,08

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

22,23

0,01

0,08

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

9,84

0,56

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

686,24

137,96

210,00

168,85

103,88

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

6,09

0,68

2,50

2.2

Đất an ninh

CAN

2,30

0,05

0,32

0,04

2,60

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

25,48

0,51

7,84

17,09

14,51

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,84

11,44

10,46

39,08

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

333,81

34,80

105,21

28,66

34,91

Trong đó:

Đất giao thông

DGT

188,33

22,38

68,56

21,13

29,01

Đất thủy lợi

DTL

9,17

1,03

8,57

0,37

0,38

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2,11

0,06

0,60

0,17

0,08

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

2,21

0,11

0,74

0,16

0,19

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

23,69

2,38

10,63

1,74

1,44

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

73,30

0,93

5,19

0,29

1,35

Đất công trình năng lượng

DNL

0,33

0,03

0,22

0,06

0,03

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,14

0,01

0,04

0,01

0,06

Đất xây dựng kho dự trữ Quốc gia

DKG

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,32

0,09

0,34

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,72

0,02

0,68

0,05

Đất cơ sở tôn giáo

TON

1,17

0,20

1,30

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

31,65

6,07

9,69

2,48

0,12

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,40

0,23

Đất chợ

DCH

1,76

0,29

1,86

0,72

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,19

0,42

1,30

0,70

0,29

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

64,40

10,56

8,60

22,61

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

243,06

49,12

70,32

35,13

27,90

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

3,09

0,85

0,44

0,24

0,82

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,20

0,22

1,64

0,02

0,24

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,21

0,58

1,23

0,48

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

38,18

36,06

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,53

1,79

0,25

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,04

3

Đất chưa sử dụng

CSD

47,44

14,18

1,69

1,72

1,29

1.Kế hoạch thu hồi đất năm 2023
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Nghi Hải

Phường Nghi Hòa

Phường Nghi Hương

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+... + (25)

(5)

(6)

(7)

1

Đất nông nghiệp

NNP

29,01

0,03

10,49

13,90

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5,39

3,66

1,67

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5,15

3,42

1,67

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

15,91

0,03

4,87

7,61

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5,06

1,96

1,97

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2,65

2,65

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6,48

0,53

0,86

0,80

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,32

0,32

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,08

0,03

-

Đất giao thông

DGT

-

Đất thủy lợi

DTL

0,03

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,55

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,50

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,06

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

4,47

0,03

0,86

0,45

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,05

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,50

0,50

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Nghi Tân

Phường Nghi Thu

Phường Nghi Thủy

Phường Thu Thủy

(1)

(2)

(3)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,08

4,07

0,04

0,40

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,06

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,06

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2,96

0,04

0,40

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,08

1,05

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,55

3,74

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,45

0,60

Đất giao thông

DGT

Đất thủy lợi

DTL

Đất cơ sở văn hóa

DVH

Đất cơ sở y tế

DYT

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,55

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,45

0,05

Đất công trình năng lượng

DNL

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

Đất xây dựng kho dự trữ Quốc gia

DKG

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

Đất cơ sở tôn giáo

TON

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

Đất khoa học và công nghệ

DKH

Đất dịch vụ về xã hội

DXH

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,06

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,10

3,03

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,05

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Nghi Hải

Phường Nghi Hòa

Phường Nghi Hương

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...

(5)

(6)

(7)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

37,57

1,10

13,15

16,35

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

5,55

3,82

1,67

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

5,31

3,58

1,67

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

17,92

1,10

5,57

7,71

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

11,30

3,76

4,17

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2,80

2,80

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,33

0,32

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Phường Nghi Tân

Phường Nghi Thu

Phường Nghi Thủy

Phường Thu Thủy

(1)

(2)

(3)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

0,47

5,93

0,10

0,47

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

0,06

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

0,06

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

2,97

0,10

0,47

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0,47

2,90

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR (a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR (a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR (a)

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKRa

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,01

1.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2023
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Nghi Hải

Phường Nghi Hòa

Phường Nghi Hương

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+... + (25)

(5)

(6)

(7)

1

Đất nông nghiệp

NNP

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3,65

3,5

0,04

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,50

3,5

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,07

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

0,07

-

Đất thủy lợi

DTL

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,04

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

0,04

0,04

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Nghi Tân

Phường Nghi Thu

Phường Nghi Thủy

Phường Thu Thủy

(1)

(2)

(3)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Đất trồng lúa nương

LUN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,1

0,01

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,07

Trong đó:

Đất giao thông

DGT

0,07

Đất thủy lợi

DTL

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

Đất công trình năng lượng

DNL

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

Đất xây dựng kho dự trữ Quốc gia

DKG

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

Đất cơ sở tôn giáo

TON

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,03

0,01

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK