Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 05/2019/QĐ-UBND quy định giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tiền Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "15/03/2019", "sign_number": "05/2019/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "15/03/2019", "sign_number": "05/2019/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "15/03/2019", "sign_number": "05/2019/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "15/03/2019", "sign_number": "05/2019/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "15/03/2019", "sign_number": "05/2019/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 05/2019/QĐ-UBND quy định giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tiền Giang

Điều 1. Ban hành quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019 - 2020 trên địa bàn tỉnh Tiền Giang, với nội dung cụ thể như sau:
...
3. Giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
a) Giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa, rau màu, cây công nghiệp ngắn ngày:
Đơn vị tính: Đồng/ha/vụ

STT

Đối tượng dùng nước

Vụ Hè thu sớm

Vụ Hè thu chính vụ

Vụ Hè thu muộn

1. Khu vực có hệ thống công trình thủy lợi điều tiết: là khu vực sản xuất nằm trong hệ thống đê bao, bờ bao và có hệ thống cống điều tiết nhằm ngăn mặn, giữ ngọt, ngăn triều cường, ngăn lũ và chủ động về tiêu úng (hệ thống thủy lợi khép kín).

a

Đất sản xuất lúa

307.000

307.000

307.000

307.000

b

Đất trồng rau màu, cây công nghiệp ngắn ngày

122.000

122.000

122.000

122.000

2. Khu vực không có hệ thống công trình thủy lợi điều tiết: là khu vực sản xuất chưa được đầu tư hệ thống công trình thủy lợi khép kín, mức độ phục vụ của công trình chỉ tạo nguồn tưới, tiêu.

a

Đất sản xuất lúa

205.000

205.000

205.000

205.000

b

Đất trồng rau màu, cây công nghiệp ngắn ngày

82.000

82.000

82.000

82.000

b) Giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất sử dụng cho nuôi trồng thủy sản; trồng cây ăn trái, hoa, dược liệu và cây công nghiệp dài ngày:
Đơn vị tính: Đồng/ha/năm

STT

Đối tượng dùng nước

Mức giá

1

Diện tích nuôi trồng thủy sản

1.250.000

2

Diện tích trồng cây ăn trái, hoa, dược liệu và cây công nghiệp dài ngày

a

Khu vực có hệ thống công trình thủy lợi điều tiết

245.600

b

Khu vực không có hệ thống công trình thủy lợi điều tiết

164.000

c) Giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi quy định tại Quyết định này là giá không có thuế giá trị gia tăng.

Content:
Giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
a) Giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa, rau màu, cây công nghiệp ngắn ngày:
Đơn vị tính: Đồng/ha/vụ

STT

Đối tượng dùng nước

Vụ Hè thu sớm

Vụ Hè thu chính vụ

Vụ Hè thu muộn

1. Khu vực có hệ thống công trình thủy lợi điều tiết: là khu vực sản xuất nằm trong hệ thống đê bao, bờ bao và có hệ thống cống điều tiết nhằm ngăn mặn, giữ ngọt, ngăn triều cường, ngăn lũ và chủ động về tiêu úng (hệ thống thủy lợi khép kín).

a

Đất sản xuất lúa

307.000

307.000

307.000

307.000

b

Đất trồng rau màu, cây công nghiệp ngắn ngày

122.000

122.000

122.000

122.000

2. Khu vực không có hệ thống công trình thủy lợi điều tiết: là khu vực sản xuất chưa được đầu tư hệ thống công trình thủy lợi khép kín, mức độ phục vụ của công trình chỉ tạo nguồn tưới, tiêu.

a

Đất sản xuất lúa

205.000

205.000

205.000

205.000

b

Đất trồng rau màu, cây công nghiệp ngắn ngày

82.000

82.000

82.000

82.000

b) Giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất sử dụng cho nuôi trồng thủy sản; trồng cây ăn trái, hoa, dược liệu và cây công nghiệp dài ngày:
Đơn vị tính: Đồng/ha/năm

STT

Đối tượng dùng nước

Mức giá

1

Diện tích nuôi trồng thủy sản

1.250.000

2

Diện tích trồng cây ăn trái, hoa, dược liệu và cây công nghiệp dài ngày

a

Khu vực có hệ thống công trình thủy lợi điều tiết

245.600

b

Khu vực không có hệ thống công trình thủy lợi điều tiết

164.000

c) Giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi quy định tại Quyết định này là giá không có thuế giá trị gia tăng.