Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2601/QĐ-UBND 2017 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Hòa An Cao Bằng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2601/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2601/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2601/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2601/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2601/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2601/QĐ-UBND 2017 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Hòa An Cao Bằng

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Hòa An với các nội dung chủ yếu sau:
1. Nội dung phương án điều chỉnh quy hoạch đất đến năm 2020
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Hiện trạng sử dụng đất 2015

Phương án điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ

Cấp huyện xác định bổ sung

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

54.299,07

89,61

54.016,00

-51,18

53.964,82

89,05

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.695,21

8,65

4.641,00

-17,87

4.623,13

8,57

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa

LUC

1.732,39

36,90

1.719,00

-6,75

1.712,25

37,04

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

Content:
Nội dung phương án điều chỉnh quy hoạch đất đến năm 2020
1.Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Hiện trạng sử dụng đất 2015

Phương án điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ

Cấp huyện xác định bổ sung

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

54.299,07

89,61

54.016,00

-51,18

53.964,82

89,05

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.695,21

8,65

4.641,00

-17,87

4.623,13

8,57

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa

LUC

1.732,39

36,90

1.719,00

-6,75

1.712,25

37,04

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK