Document: Khoản 2 Điều 2 Quyết định 2355/QĐ-UBND 2014 sử dụng đất đến 2020 kế hoạch 5 năm 2011 2015 Bình Thạnh Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/05/2014", "sign_number": "2355/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/05/2014", "sign_number": "2355/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/05/2014", "sign_number": "2355/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/05/2014", "sign_number": "2355/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/05/2014", "sign_number": "2355/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Quyết định 2355/QĐ-UBND 2014 sử dụng đất đến 2020 kế hoạch 5 năm 2011 2015 Bình Thạnh Hồ Chí Minh

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015) quận Bình Thạnh với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
...
2.070,68

2.070,66

2.070,66

2.070,66

2.070,66

2.070,66

1

Đất nông nghiệp

NNP

233,83

217,32

217,32

217,32

217,32

191,20

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

167,39

167,16

167,16

167,16

167,16

152,16

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

17,14

17,13

17,13

17,13

17,13

6,99

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

28,95

12,71

12,71

12,71

12,71

12,71

1.7

Đất làm muối

LMU

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1.836,85

1.853,34

1.853,34

1.853,34

1.853,34

1.879,46

Trong đó:

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

11,58

12,03

12,03

12,03

12,03

12,03

2.2

Đất quốc phòng

CQP

53,62

53,61

53,56

53,56

53,56

10,42

2.3

Đất an ninh

CAN

3,20

3,20

3,20

3,20

3,20

3,31

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

103,82

104,11

104,11

104,11

104,11

114,26

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất di tích danh thắng

DDT

1,92

1,92

1,92

1,92

1,92

1,92

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,03

1,03

1,03

1,03

1,03

1,03

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

27,35

27,34

27,34

27,34

27,34

27,34

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

4,95

4,94

4,94

4,94

4,94

4,94

2.12

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

SMN

315,75

331,97

331,97

331,97

331,97

331,65

2.13

Đất phát triển hạ tầng

DHT

413,21

414,98

415,41

415,42

416,27

492,87

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

DVH

24,11

24,11

24,11

34,21

17,11

24,42

Đất cơ sở y tế

DYT

5,59

5,59

5,59

11,26

5,63

5,75

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

36,62

36,62

36,62

73,25

36,79

57,22

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

7,19

7,19

7,19

14,38

7,19

7,63

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

900,42

898,14

897,77

897,77

896,92

879,70

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4

Đất đô thị

DTD

2.070,66

2.070,66

2.070,66

2.070,66

2.070,66

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

DTD

6

Đất khu du lịch

DBT

4,00

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
(Đơn vị tính: ha)

Số TT

Loại đất

Mã

Cả giai đoạn

Phân theo các năm

2011

2012

2013

2014

2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

42,63

16,51

0,00

0,00

0,00

26,12

Trong đó:

1.1

Đất trồng Iúa

LUA/PNN

15,23

0,23

15,00

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

10,15

0,01

10,14

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

16,24

16,24

1.7

Đất làm muối

LMU/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Content:
2.070,68

2.070,66

2.070,66

2.070,66

2.070,66

2.070,66

1

Đất nông nghiệp

NNP

233,83

217,32

217,32

217,32

217,32

191,20

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

167,39

167,16

167,16

167,16

167,16

152,16

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

17,14

17,13

17,13

17,13

17,13

6,99

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

28,95

12,71

12,71

12,71

12,71

12,71

1.7

Đất làm muối

LMU

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1.836,85

1.853,34

1.853,34

1.853,34

1.853,34

1.879,46

Trong đó:

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

11,58

12,03

12,03

12,03

12,03

12,03

2.2

Đất quốc phòng

CQP

53,62

53,61

53,56

53,56

53,56

10,42

2.3

Đất an ninh

CAN

3,20

3,20

3,20

3,20

3,20

3,31

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

103,82

104,11

104,11

104,11

104,11

114,26

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất di tích danh thắng

DDT

1,92

1,92

1,92

1,92

1,92

1,92

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,03

1,03

1,03

1,03

1,03

1,03

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

27,35

27,34

27,34

27,34

27,34

27,34

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

4,95

4,94

4,94

4,94

4,94

4,94

2.12

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

SMN

315,75

331,97

331,97

331,97

331,97

331,65

2.13

Đất phát triển hạ tầng

DHT

413,21

414,98

415,41

415,42

416,27

492,87

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

DVH

24,11

24,11

24,11

34,21

17,11

24,42

Đất cơ sở y tế

DYT

5,59

5,59

5,59

11,26

5,63

5,75

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

36,62

36,62

36,62

73,25

36,79

57,22

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

7,19

7,19

7,19

14,38

7,19

7,63

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

900,42

898,14

897,77

897,77

896,92

879,70

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4

Đất đô thị

DTD

2.070,66

2.070,66

2.070,66

2.070,66

2.070,66

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

DTD

6

Đất khu du lịch

DBT

4,00

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
(Đơn vị tính: ha)

Số TT

Loại đất

Mã

Cả giai đoạn

Phân theo các năm

2011

2012

2013

2014

2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

42,63

16,51

0,00

0,00

0,00

26,12

Trong đó:

1.1

Đất trồng Iúa

LUA/PNN

15,23

0,23

15,00

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

10,15

0,01

10,14

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

16,24

16,24

1.7

Đất làm muối

LMU/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp