Document: Điểm b Khoản 7 Điều 1 Quyết định 1686/QĐ-UBND quy hoạch phát triển rừng sản xuất Phú Yên 2011 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "14/10/2011", "sign_number": "1686/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Trúc", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "14/10/2011", "sign_number": "1686/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Trúc", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "14/10/2011", "sign_number": "1686/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Trúc", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "14/10/2011", "sign_number": "1686/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Trúc", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "14/10/2011", "sign_number": "1686/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Trúc", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 7 Điều 1 Quyết định 1686/QĐ-UBND quy hoạch phát triển rừng sản xuất Phú Yên 2011 2020

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chi tiết phát triển rừng sản xuất đến từng địa bàn chủ rừng tỉnh Phú Yên, giai đoạn 2011-2020, với các nội dung sau:
...
7. Nội dung quy hoạch
...
b) Quy hoạch sử dụng đất:
Tổng diện tích quy hoạch: 159.523,3 ha. Bao gồm:
- Đất có rừng: 120.406,7 ha chiếm tỷ lệ 75 % tổng diện tích quy hoạch.
+ Rừng tự nhiên: 71.862,6 ha;
+ Rừng trồng: 48.544,1 ha.
- Đất chưa có rừng: 39.116,6 ha, chiếm tỷ lệ 25% tổng diện tích quy hoạch.
Quy hoạch sử dụng đất phát triển rừng sản xuất cho các đối tượng là Ban quản lý rừng phòng hộ, đặc dụng; hộ gia đình, các tổ chức kinh tế và địa phương quản lý tiếp tục giao và cho thuê phát triển rừng. Trong đó:
- Tiếp tục thực hiện quy hoạch phát triển rừng sản xuất đã được phê duyệt cho các tổ chức kinh tế với diện tích 17.785,7 ha. Bao gồm: 2.790,8 ha rừng tự nhiên; 7.549,4 ha rừng trồng và 7.445,5 ha đất chưa có rừng;
- Quy hoạch sử dụng đất rừng sản xuất cho các Ban quản lý rừng phòng hộ, rừng đặc dụng theo phương án rà soát, điều chỉnh lại lâm phần của các dự án cơ sở trồng mới 5 triệu ha rừng đã được phê duyệt với diện tích 37.214,7 ha. Bao gồm:
21.859 ha rừng tự nhiên; 8.380,3 ha rừng trồng và 6.975,4 ha đất chưa có rừng;
- Quy hoạch sử dụng đất phát triển rừng sản xuất cho các hộ gia đình đã được giao, cấp quyền sử dụng với diện tích 41.549,1 ha. Bao gồm: 19.153,2 ha rừng tự nhiên; 14.354,4 ha rừng trồng và 8.041,5 ha đất chưa có rừng.
- Quy hoạch vùng phát triển rừng sản xuất do địa phương quản lý diện tích 62.973,9 ha. Bao gồm: 28.059,5 ha rừng tự nhiên; 18.260 ha rừng trồng và 16.654,3 ha đất chưa có rừng.

Content:
Quy hoạch sử dụng đất:
Tổng diện tích quy hoạch: 159.523,3 ha. Bao gồm:
- Đất có rừng: 120.406,7 ha chiếm tỷ lệ 75 % tổng diện tích quy hoạch.
+ Rừng tự nhiên: 71.862,6 ha;
+ Rừng trồng: 48.544,1 ha.
- Đất chưa có rừng: 39.116,6 ha, chiếm tỷ lệ 25% tổng diện tích quy hoạch.
Quy hoạch sử dụng đất phát triển rừng sản xuất cho các đối tượng là Ban quản lý rừng phòng hộ, đặc dụng; hộ gia đình, các tổ chức kinh tế và địa phương quản lý tiếp tục giao và cho thuê phát triển rừng. Trong đó:
- Tiếp tục thực hiện quy hoạch phát triển rừng sản xuất đã được phê duyệt cho các tổ chức kinh tế với diện tích 17.785,7 ha. Bao gồm: 2.790,8 ha rừng tự nhiên; 7.549,4 ha rừng trồng và 7.445,5 ha đất chưa có rừng;
- Quy hoạch sử dụng đất rừng sản xuất cho các Ban quản lý rừng phòng hộ, rừng đặc dụng theo phương án rà soát, điều chỉnh lại lâm phần của các dự án cơ sở trồng mới 5 triệu ha rừng đã được phê duyệt với diện tích 37.214,7 ha. Bao gồm:
21.859 ha rừng tự nhiên; 8.380,3 ha rừng trồng và 6.975,4 ha đất chưa có rừng;
- Quy hoạch sử dụng đất phát triển rừng sản xuất cho các hộ gia đình đã được giao, cấp quyền sử dụng với diện tích 41.549,1 ha. Bao gồm: 19.153,2 ha rừng tự nhiên; 14.354,4 ha rừng trồng và 8.041,5 ha đất chưa có rừng.
- Quy hoạch vùng phát triển rừng sản xuất do địa phương quản lý diện tích 62.973,9 ha. Bao gồm: 28.059,5 ha rừng tự nhiên; 18.260 ha rừng trồng và 16.654,3 ha đất chưa có rừng.