Document: Điểm a Khoản 7 Điều 1 Quyết định 47/2018/QĐ-UBND sửa đổi 105/2014/QĐ-UBND quản lý khoa học công nghệ Ninh Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "05/07/2018", "sign_number": "47/2018/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "05/07/2018", "sign_number": "47/2018/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "05/07/2018", "sign_number": "47/2018/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "05/07/2018", "sign_number": "47/2018/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "05/07/2018", "sign_number": "47/2018/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 7 Điều 1 Quyết định 47/2018/QĐ-UBND sửa đổi 105/2014/QĐ-UBND quản lý khoa học công nghệ Ninh Thuận

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều Quyết định số 105/2014/QĐ- UBND ngày 29 tháng 12 năm 2014 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận, cụ thể như sau:
...
7. Sửa đổi, bổ sung Điều 14 như sau:
“Điều 14. Tổ chức tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
1. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm gửi trích lục danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ được phê duyệt; bản sao hồ sơ gốc hoặc bản điện tử của hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn hoặc giao trực tiếp và các biểu mẫu nhận xét tới tất cả thành viên Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tối thiểu là năm (05) ngày trước phiên họp đánh giá hồ sơ đăng ký tuyển chọn, giao trực tiếp.
2. Hội đồng nhận xét, đánh giá từng hồ sơ và so sánh giữa các hồ sơ đăng ký cùng một nhiệm vụ khoa học và công nghệ (đối với các nhiệm vụ tuyển chọn) theo các nhóm tiêu chí và thang điểm sau:
a) Đề tài nghiên cứu ứng dụng và phát triển công nghệ (biểu mẫu BM-02-01-16, BM-02-01-17 trong Phụ lục kèm theo Quyết định này):
- Tổng quan tình hình nghiên cứu (điểm tối đa 12);
- Nội dung, nhân lực thực hiện các nội dung, phương pháp nghiên cứu và kỹ thuật sử dụng (điểm tối đa 24);
- Sản phẩm khoa học và công nghệ (điểm tối đa 16);
- Phương án chuyển giao ứng dụng các sản phẩm và phương án tổ chức để triển khai ứng dụng sản phẩm (điểm tối đa 16);
- Tính khả thi về kế hoạch và kinh phí thực hiện (điểm tối đa 16);
- Năng lực của tổ chức và các cá nhân thực hiện (điểm tối đa 16).

Content:
Đề tài nghiên cứu ứng dụng và phát triển công nghệ (biểu mẫu BM-02-01-16, BM-02-01-17 trong Phụ lục kèm theo Quyết định này):
- Tổng quan tình hình nghiên cứu (điểm tối đa 12);
- Nội dung, nhân lực thực hiện các nội dung, phương pháp nghiên cứu và kỹ thuật sử dụng (điểm tối đa 24);
- Sản phẩm khoa học và công nghệ (điểm tối đa 16);
- Phương án chuyển giao ứng dụng các sản phẩm và phương án tổ chức để triển khai ứng dụng sản phẩm (điểm tối đa 16);
- Tính khả thi về kế hoạch và kinh phí thực hiện (điểm tối đa 16);
- Năng lực của tổ chức và các cá nhân thực hiện (điểm tối đa 16).