Document: Điểm b Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3410/QĐ-UBND 2020 Đề án bảo tồn đa dạng sinh học thành phố Đà Nẵng đến 2030

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "14/09/2020", "sign_number": "3410/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Miên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "14/09/2020", "sign_number": "3410/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Miên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "14/09/2020", "sign_number": "3410/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Miên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "14/09/2020", "sign_number": "3410/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Miên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "14/09/2020", "sign_number": "3410/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Miên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3410/QĐ-UBND 2020 Đề án bảo tồn đa dạng sinh học thành phố Đà Nẵng đến 2030

Điều 1. Phê duyệt Đề án bảo tồn đa dạng sinh học thành phố Đà Nẵng đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045
...
3.871 (*)

Trên cạn

Thành phố

Hạt kiểm lâm liên quận Sơn Trà - Ngũ Hành Sơn

3

Khu bảo vệ cảnh quan Nam Hải Vân

3.397,3 (*)

Trên cạn

Thành phố

Hạt kiểm lâm quận Liên Chiểu

Ghi chú: (*): Quyết định số 45/2014/QĐ-TTg ngày 08/01/2014 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt quy hoạch tổng thể bảo tồn đa dạng sinh học của cả nước đến năm 2020, định hướng đến năm 2030.
3. Tổ chức rà soát, đánh giá, nghiên cứu đề cử nâng hạng hoặc thành lập mới các khu bảo tồn trên địa bàn thành phố
...
b) Nghiên cứu đề cử nâng hạng hoặc thành lập mới các khu bảo tồn
- Nhiệm vụ: Tổ chức lập hồ sơ đề xuất nâng hạng hoặc thành lập mới các khu bảo tồn của thành phố theo các quy định, tiêu chí của quốc gia về Vườn quốc gia, Khu dự trữ sinh quyển; thiết kế quy hoạch không gian, phân vùng bảo tồn và đánh giá các tác động liên quan; lập hồ sơ đăng ký nâng hạng theo các điều kiện phù hợp.
- Thời gian thực hiện: 2030 - 2045.
- Cơ quan chủ trì: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
- Cơ quan phối hợp, thực hiện: Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng, các đơn vị nghiên cứu...
Bảng 2. Các hạng mục bảo tồn đa dạng sinh học xem xét đề xuất nâng hạng hoặc thành lập mới đến năm 2045

TT

Hạng mục hiện tại

Diện tích (ha)

Phân loại

Phân cấp quản lý

Phân kỳ quy hoạch

Các mức đề xuất nâng hạng

Ghi chú

1

Khu bảo tồn thiên nhiên Bà Nà - Núi Chúa

30.206,3 (*)

Trên cạn

Thành phố

2045

Vườn quốc gia

Quy hoạch chuyển tiếp

2

Khu Bảo tồn thiên nhiên Sơn Trà

3.871 (*)

Trên cạn

Thành phố

2030

Khu Dự trữ thiên nhiên

Quy hoạch chuyển tiếp

3

Khu Bảo vệ Cảnh quan Nam Hải Vân

3.397,3 (*)

Trên cạn

Thành phố

2030

Khu Dự trữ thiên nhiên

Quy hoạch chuyển tiếp

4

Khu vực vùng lõi của 03 khu bảo tồn hiện hữu và vùng biển thuộc Vịnh Đà Nẵng

31.404 (Ước tính)

Trên cạn

Thành phố

2045

Khu Dự trữ sinh quyển

Thành lập mới

Ghi chú: (*): Quyết định số 45/2014/QĐ-TTg ngày 08/01/2014 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt quy hoạch tổng thể bảo tồn đa dạng sinh học của cả nước đến năm 2020, định hướng đến năm 2030.
Bản đồ ranh giới phạm vi nghiên cứu các hạng mục bảo tồn đa dạng sinh học xem xét nâng hạng, thành lập mới tại Phụ lục II.

Content:
Nghiên cứu đề cử nâng hạng hoặc thành lập mới các khu bảo tồn
- Nhiệm vụ: Tổ chức lập hồ sơ đề xuất nâng hạng hoặc thành lập mới các khu bảo tồn của thành phố theo các quy định, tiêu chí của quốc gia về Vườn quốc gia, Khu dự trữ sinh quyển; thiết kế quy hoạch không gian, phân vùng bảo tồn và đánh giá các tác động liên quan; lập hồ sơ đăng ký nâng hạng theo các điều kiện phù hợp.
- Thời gian thực hiện: 2030 - 2045.
- Cơ quan chủ trì: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
- Cơ quan phối hợp, thực hiện: Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng, các đơn vị nghiên cứu...
Bảng 2. Các hạng mục bảo tồn đa dạng sinh học xem xét đề xuất nâng hạng hoặc thành lập mới đến năm 2045

TT

Hạng mục hiện tại

Diện tích (ha)

Phân loại

Phân cấp quản lý

Phân kỳ quy hoạch

Các mức đề xuất nâng hạng

Ghi chú

1

Khu bảo tồn thiên nhiên Bà Nà - Núi Chúa

30.206,3 (*)

Trên cạn

Thành phố

2045

Vườn quốc gia

Quy hoạch chuyển tiếp

2

Khu Bảo tồn thiên nhiên Sơn Trà

3.871 (*)

Trên cạn

Thành phố

2030

Khu Dự trữ thiên nhiên

Quy hoạch chuyển tiếp

3

Khu Bảo vệ Cảnh quan Nam Hải Vân

3.397,3 (*)

Trên cạn

Thành phố

2030

Khu Dự trữ thiên nhiên

Quy hoạch chuyển tiếp

4

Khu vực vùng lõi của 03 khu bảo tồn hiện hữu và vùng biển thuộc Vịnh Đà Nẵng

31.404 (Ước tính)

Trên cạn

Thành phố

2045

Khu Dự trữ sinh quyển

Thành lập mới

Ghi chú: (*): Quyết định số 45/2014/QĐ-TTg ngày 08/01/2014 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt quy hoạch tổng thể bảo tồn đa dạng sinh học của cả nước đến năm 2020, định hướng đến năm 2030.
Bản đồ ranh giới phạm vi nghiên cứu các hạng mục bảo tồn đa dạng sinh học xem xét nâng hạng, thành lập mới tại Phụ lục II.