Document: Điểm a Khoản 3 Điều 1 Quyết định 01/2014/QĐ-UBND phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất Ninh Thuận 2014

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "07/01/2014", "sign_number": "01/2014/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "07/01/2014", "sign_number": "01/2014/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "07/01/2014", "sign_number": "01/2014/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "07/01/2014", "sign_number": "01/2014/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "07/01/2014", "sign_number": "01/2014/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 3 Điều 1 Quyết định 01/2014/QĐ-UBND phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất Ninh Thuận 2014

Điều 1. Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận như sau:
...
3. Mức thu phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất:
a) Đối với hồ sơ giao đất, cho thuê đất:
- Trường hợp cấp mới:

STT

Đối tượng thu

Mức thu (đồng/m2)

Tại thành phố PR-TC

Tại huyện

I

Đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư

1

Trường hợp sử dụng đất vào mục đích làm nhà ở

150

110

2

Trường hợp sử dụng đất vào mục đích sản xuất, kinh doanh

230

160

II

Đối với tổ chức, cơ sở tôn giáo; tổ chức, cá nhân nước ngoài; người Việt Nam định cư ở nước ngoài

1

Trường hợp sử dụng đất không nhằm vào mục đích sản xuất, kinh doanh

230

160

2

Trường hợp sử dụng đất vào mục đích sản xuất, kinh doanh

300

210

Mức thu phí cao nhất không quá 5.000.000 đồng/hồ sơ.
- Trường hợp cấp lại: mức thu phí bằng 75% trường hợp cấp mới.

Content:
Đối với hồ sơ giao đất, cho thuê đất:
- Trường hợp cấp mới:

STT

Đối tượng thu

Mức thu (đồng/m2)

Tại thành phố PR-TC

Tại huyện

I

Đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư

1

Trường hợp sử dụng đất vào mục đích làm nhà ở

150

110

2

Trường hợp sử dụng đất vào mục đích sản xuất, kinh doanh

230

160

II

Đối với tổ chức, cơ sở tôn giáo; tổ chức, cá nhân nước ngoài; người Việt Nam định cư ở nước ngoài

1

Trường hợp sử dụng đất không nhằm vào mục đích sản xuất, kinh doanh

230

160

2

Trường hợp sử dụng đất vào mục đích sản xuất, kinh doanh

300

210

Mức thu phí cao nhất không quá 5.000.000 đồng/hồ sơ.
- Trường hợp cấp lại: mức thu phí bằng 75% trường hợp cấp mới.