Document: Khoản 8 Điều 1 Quyết định 5334/QĐ-UBND 2013 đồ án quy hoạch khu dân cư phường Tân Phú quận 9 Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5334/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5334/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5334/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5334/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5334/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 8 Điều 1 Quyết định 5334/QĐ-UBND 2013 đồ án quy hoạch khu dân cư phường Tân Phú quận 9 Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 (điều chỉnh quy hoạch chi tiết sử dụng đất) khu dân cư phường Tân Phú - Long Thạnh Mỹ, quận 9 (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
8.003

3

40

1,2

3

Trường mầm non

5.768

2

40

0,8

4

Trường tiểu học

4.393

3

40

1,2

5

Thương mại dịch vụ

7.947

12

40

5,0

6

Thương mại dịch vụ

737

5

70

3,5

7

Thương mại dịch vụ

5.952

3

40

1,2

7A

Trung tâm dạy nghề

15.252

3

40

1,2

8

Cây xanh sử dụng sông cộng

6.614

1

5

0,05

9

Cây xanh sử dụng sông cộng

5.562

1

5

0,05

9A

Cây xanh sử dụng sông cộng

6.276

1

5

0,05

10

Cây xanh sử dụng sông cộng

6.618

1

5

0,05

11

Đất ở xây dựng mới

34.705

769

5

60

2,5

12

Đất ở xây dựng mới

10.809

200

5

60

2,5

13

Đất ở xây dựng mới (chung cư)

3.275

419

15

40

5,5

14

Đất ở xây dựng mới

6.022

131

5

60

3,0

15

Đất ở hiện hữu cải tạo

6.720

166

5

60

3,0

16

Đất ở hiện hữu cải tạo

55.821

1.175

5

50

1,5

17

Đất ở hiện hữu cải tạo

26.647

518

5

60

2,0

18

Đất ở hiện hữu cải tạo

1.440

31

5

60

3,0

19

Đất ở hiện hữu cải tạo

7.886

172

5

60

3,0

20

Đất ở hiện hữu cải tạo

13.730

299

5

60

2,5

21

Đất ở hiện hữu cải tạo

29.154

673

5

60

2,0

21A

Đất ở hiện hữu cải tạo

4.230

160

5

60

3,0

22

Đất ở hiện hữu cải tạo

37.839

782

5

60

2,0

22A

Đất ở hiện hữu cải tạo

1.695

42

5

60

3,0

23

Đất ở hiện hữu cải tạo

6.194

135

5

60

3,0

24

Đất ở hiện hữu cải tạo

13.124

234

5

60

2,5

25

Đất ở hiện hữu cải tạo

27.938

619

5

60

2,0

26

Đất ở hiện hữu cải tạo

13.553

296

5

60

2,5

27

Đất ở hiện hữu cải tạo

22.002

430

5

60

2,0

28

Đất ở hiện hữu cải tạo

4.499

98

5

60

3,0

29

Đất ở hiện hữu cải tạo

28.334

567

5

60

2,0

30

Đất ở hiện hữu cải tạo

31.728

691

5

60

2,0

31

Đất ở hiện hữu cải tạo

18.205

393

5

60

2,5

II.

Đơn vị ở II

8.500

1

Trường mần nom

4.535

2

40

0,8

2

Trường tiểu học

Content:
8.003

3

40

1,2

3

Trường mầm non

5.768

2

40

0,8

4

Trường tiểu học

4.393

3

40

1,2

5

Thương mại dịch vụ

7.947

12

40

5,0

6

Thương mại dịch vụ

737

5

70

3,5

7

Thương mại dịch vụ

5.952

3

40

1,2

7A

Trung tâm dạy nghề

15.252

3

40

1,2

8

Cây xanh sử dụng sông cộng

6.614

1

5

0,05

9

Cây xanh sử dụng sông cộng

5.562

1

5

0,05

9A

Cây xanh sử dụng sông cộng

6.276

1

5

0,05

10

Cây xanh sử dụng sông cộng

6.618

1

5

0,05

11

Đất ở xây dựng mới

34.705

769

5

60

2,5

12

Đất ở xây dựng mới

10.809

200

5

60

2,5

13

Đất ở xây dựng mới (chung cư)

3.275

419

15

40

5,5

14

Đất ở xây dựng mới

6.022

131

5

60

3,0

15

Đất ở hiện hữu cải tạo

6.720

166

5

60

3,0

16

Đất ở hiện hữu cải tạo

55.821

1.175

5

50

1,5

17

Đất ở hiện hữu cải tạo

26.647

518

5

60

2,0

18

Đất ở hiện hữu cải tạo

1.440

31

5

60

3,0

19

Đất ở hiện hữu cải tạo

7.886

172

5

60

3,0

20

Đất ở hiện hữu cải tạo

13.730

299

5

60

2,5

21

Đất ở hiện hữu cải tạo

29.154

673

5

60

2,0

21A

Đất ở hiện hữu cải tạo

4.230

160

5

60

3,0

22

Đất ở hiện hữu cải tạo

37.839

782

5

60

2,0

22A

Đất ở hiện hữu cải tạo

1.695

42

5

60

3,0

23

Đất ở hiện hữu cải tạo

6.194

135

5

60

3,0

24

Đất ở hiện hữu cải tạo

13.124

234

5

60

2,5

25

Đất ở hiện hữu cải tạo

27.938

619

5

60

2,0

26

Đất ở hiện hữu cải tạo

13.553

296

5

60

2,5

27

Đất ở hiện hữu cải tạo

22.002

430

5

60

2,0

28

Đất ở hiện hữu cải tạo

4.499

98

5

60

3,0

29

Đất ở hiện hữu cải tạo

28.334

567

5

60

2,0

30

Đất ở hiện hữu cải tạo

31.728

691

5

60

2,0

31

Đất ở hiện hữu cải tạo

18.205

393

5

60

2,5

II.

Đơn vị ở II

8.500

1

Trường mần nom

4.535

2

40

0,8

2

Trường tiểu học