Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 517/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất của thành phố Huế 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "17/03/2016", "sign_number": "517/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "17/03/2016", "sign_number": "517/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "17/03/2016", "sign_number": "517/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "17/03/2016", "sign_number": "517/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "17/03/2016", "sign_number": "517/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 517/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất của thành phố Huế 2016

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của thành phố Huế với các chỉ tiêu sử dụng đất như sau:
...
2.410,59

2.285,13

32,33

-125,46

1.1

Đất trồng lúa

996,89

920,09

40,26

-76,80

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

996,89

920,09

100,00

-76,80

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

328,03

287,69

12,59

-30,73

1.3

Đất trồng cây lâu năm

741,71

715,45

31,31

-26,26

1.4

Đất rừng phòng hộ

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

318,42

329,30

14,41

-1,78

1.6

Đất rừng sản xuất

3,08

3,08

0,13

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

11,88

11,16

0,49

-0,72

1.8

Đất nông nghiệp khác

7,53

18,36

0,80

10,83

2

Đất phi nông nghiệp

4.486,05

4.637,66

65,62

151,61

2.1

Đất quốc phòng

52,86

50,61

1,09

-2,25

2.2

Đất an ninh

14,27

20,52

0,44

6,25

2.3

Đất khu công nghiệp

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

25,59

29,68

0,64

4,09

2.6

Đất thương mại dịch vụ

77,34

93,96

2,03

16,62

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

41,33

57,36

1,24

16,03

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp thành phố, cấp xã

1.079,27

1,132,09

24,41

52,82

2.10

Đất di tích lịch sử, văn hóa

251,35

259,27

5,59

7,92

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

-

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

1.452,08

1.525,88

32,90

73,80

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

26,17

44,01

0,95

17,84

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

4,53

6,00

0,13

1,47

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

110,16

110,49

2,38

0,33

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

627,13

565,25

12,19

-61,88

2.20

Đất sản xuất làm vật liệu xây dựng, gốm sứ

13,06

19,56

0,42

6,50

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

1,69

1,91

0,04

0,22

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

68,83

73,88

1,59

5,05

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

82,37

81,54

1,76

-0,83

2.24

Đất sông ngòi, kênh rạch, suối

520,51

517,48

11,16

-3,03

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

37,33

32,11

0,69

-5,22

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

0,17

16,05

0,35

15,88

3

Đất chưa sử dụng

170,74

144,59

2,05

-26,15

4

Đất khu công nghệ cao *

-

-

-

-

5

Đất khu kinh tế *

-

-

-

-

6

Đất đô thị *

7.067,38

7.067,38

100

-

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2016
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

119,38

1.1

Đất trồng lúa

LUA

76,80

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

76,80

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

22,76

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

17,92

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1,78

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,12

1.8

Đất nông nghiệp khác

NNK

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

28,51

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2,25

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,59

2.10

Đất di tích lịch sử, văn hóa

DDT

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

23,92

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,92

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

2.20

Đất sản xuất làm vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,83

2.24

Đất sông ngòi, kênh rạch, suối

SON

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

Content:
2.410,59

2.285,13

32,33

-125,46

1.1

Đất trồng lúa

996,89

920,09

40,26

-76,80

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

996,89

920,09

100,00

-76,80

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

328,03

287,69

12,59

-30,73

1.3

Đất trồng cây lâu năm

741,71

715,45

31,31

-26,26

1.4

Đất rừng phòng hộ

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

318,42

329,30

14,41

-1,78

1.6

Đất rừng sản xuất

3,08

3,08

0,13

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

11,88

11,16

0,49

-0,72

1.8

Đất nông nghiệp khác

7,53

18,36

0,80

10,83

2

Đất phi nông nghiệp

4.486,05

4.637,66

65,62

151,61

2.1

Đất quốc phòng

52,86

50,61

1,09

-2,25

2.2

Đất an ninh

14,27

20,52

0,44

6,25

2.3

Đất khu công nghiệp

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

25,59

29,68

0,64

4,09

2.6

Đất thương mại dịch vụ

77,34

93,96

2,03

16,62

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

41,33

57,36

1,24

16,03

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp thành phố, cấp xã

1.079,27

1,132,09

24,41

52,82

2.10

Đất di tích lịch sử, văn hóa

251,35

259,27

5,59

7,92

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

-

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

1.452,08

1.525,88

32,90

73,80

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

26,17

44,01

0,95

17,84

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

4,53

6,00

0,13

1,47

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

110,16

110,49

2,38

0,33

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

627,13

565,25

12,19

-61,88

2.20

Đất sản xuất làm vật liệu xây dựng, gốm sứ

13,06

19,56

0,42

6,50

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

1,69

1,91

0,04

0,22

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

68,83

73,88

1,59

5,05

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

82,37

81,54

1,76

-0,83

2.24

Đất sông ngòi, kênh rạch, suối

520,51

517,48

11,16

-3,03

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

37,33

32,11

0,69

-5,22

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

0,17

16,05

0,35

15,88

3

Đất chưa sử dụng

170,74

144,59

2,05

-26,15

4

Đất khu công nghệ cao *

-

-

-

-

5

Đất khu kinh tế *

-

-

-

-

6

Đất đô thị *

7.067,38

7.067,38

100

-

Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2016
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

119,38

1.1

Đất trồng lúa

LUA

76,80

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

76,80

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

22,76

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

17,92

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1,78

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,12

1.8

Đất nông nghiệp khác

NNK

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

28,51

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2,25

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,59

2.10

Đất di tích lịch sử, văn hóa

DDT

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

23,92

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,92

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

2.20

Đất sản xuất làm vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,83

2.24

Đất sông ngòi, kênh rạch, suối

SON

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-