Document: Khoản 1 Điều 4 Quyết định  137-HĐBT quản lý giá

Type: {"issuing_agency": "Hội đồng Bộ trưởng", "promulgation_date": "27/04/1992", "sign_number": "137-HĐBT", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Hội đồng Bộ trưởng", "promulgation_date": "27/04/1992", "sign_number": "137-HĐBT", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Hội đồng Bộ trưởng", "promulgation_date": "27/04/1992", "sign_number": "137-HĐBT", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Hội đồng Bộ trưởng", "promulgation_date": "27/04/1992", "sign_number": "137-HĐBT", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Hội đồng Bộ trưởng", "promulgation_date": "27/04/1992", "sign_number": "137-HĐBT", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 4 Quyết định  137-HĐBT quản lý giá

Điều 4. Thẩm quyền của các ngành, các cấp trong việc quản lý và quy định giá:
1. Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng:
a) Quy định cơ chế quản lý giá đối với: công trình xây dựng cơ bản và giá tài sản thuộc sở hữu Nhà nước, cước bưu chính viễn thông quốc tế;
b) Quyết định giá điện, cước thư, cước điện thoại và điện báo trong nước;
c) Quyết định giá giới hạn xăng ô-tô, dầu diêzen, dầu mazut, dầu hoả.

Content:
Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng:
a) Quy định cơ chế quản lý giá đối với: công trình xây dựng cơ bản và giá tài sản thuộc sở hữu Nhà nước, cước bưu chính viễn thông quốc tế;
b) Quyết định giá điện, cước thư, cước điện thoại và điện báo trong nước;
c) Quyết định giá giới hạn xăng ô-tô, dầu diêzen, dầu mazut, dầu hoả.