Document: Khoản 9 Điều 2 Quyết định 02/2023/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 02/2020/QĐ-UBND Tây Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "10/01/2023", "sign_number": "02/2023/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Chiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "10/01/2023", "sign_number": "02/2023/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Chiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "10/01/2023", "sign_number": "02/2023/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Chiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "10/01/2023", "sign_number": "02/2023/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Chiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "10/01/2023", "sign_number": "02/2023/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Chiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 9 Điều 2 Quyết định 02/2023/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 02/2020/QĐ-UBND Tây Ninh

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Phụ lục 1 kèm theo Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND ngày 07/02/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định giá bồi thường đối với cây trồng và vật nuôi là thủy sản khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
...
9. Sửa đổi, bổ sung STT 2 Nhóm cây lấy gỗ Phần II như sau:

2

Loài cây thông thường ngoài danh mục quý, hiếm của Chính phủ quy định (mật độ trồng không quá 800 cây/ha)

- Đường kính nhỏ hơn 1 cm

đồng/cây

20.000

Đường kính cổ rễ

- Đường kính từ 1cm đến 3cm

đồng/cây

50.000

Đường kính cổ rễ

- Đường kính từ trên 3cm đến nhỏ hơn 5cm

đồng/cây

100.000

Đường kính cổ rễ

- Đường kính từ 5cm đến nhỏ hơn 10cm

đồng/cây

200.000

Đường kính vị trí 1,3m

- Đường kính từ 10cm đến 20cm

đồng/cây

300.000

Đường kính vị trí 1,3m

- Đường kính từ 21cm đến 30cm

đồng/cây

600.000

Đường kính vị trí 1,3m

- Đường kính từ 31 cm đến 40cm

đồng/cây

1.200.000

Đường kính vị trí 1,3m

- Đường kính từ 41cm đến 50cm

đồng/cây

2.000.000

Đường kính vị trí 1,3m

- Đường kính lớn hơn 50cm

đồng/cây

3.000.000

Đường kính vị trí 1,3m

Content:
Sửa đổi, bổ sung STT 2 Nhóm cây lấy gỗ Phần II như sau:

2

Loài cây thông thường ngoài danh mục quý, hiếm của Chính phủ quy định (mật độ trồng không quá 800 cây/ha)

- Đường kính nhỏ hơn 1 cm

đồng/cây

20.000

Đường kính cổ rễ

- Đường kính từ 1cm đến 3cm

đồng/cây

50.000

Đường kính cổ rễ

- Đường kính từ trên 3cm đến nhỏ hơn 5cm

đồng/cây

100.000

Đường kính cổ rễ

- Đường kính từ 5cm đến nhỏ hơn 10cm

đồng/cây

200.000

Đường kính vị trí 1,3m

- Đường kính từ 10cm đến 20cm

đồng/cây

300.000

Đường kính vị trí 1,3m

- Đường kính từ 21cm đến 30cm

đồng/cây

600.000

Đường kính vị trí 1,3m

- Đường kính từ 31 cm đến 40cm

đồng/cây

1.200.000

Đường kính vị trí 1,3m

- Đường kính từ 41cm đến 50cm

đồng/cây

2.000.000

Đường kính vị trí 1,3m

- Đường kính lớn hơn 50cm

đồng/cây

3.000.000

Đường kính vị trí 1,3m