Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 4673/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư xã An Phú huyện Củ Chi Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/08/2013", "sign_number": "4673/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/08/2013", "sign_number": "4673/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/08/2013", "sign_number": "4673/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/08/2013", "sign_number": "4673/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/08/2013", "sign_number": "4673/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 4673/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư xã An Phú huyện Củ Chi Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu trung tâm và dân cư xã An Phú, huyện Củ Chi (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
5. Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Thời hạn quy hoạch: đến năm 2020 (theo thời hạn quy hoạch của đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng huyện Củ Chi được duyệt).
5.1. Dự báo quy mô dân số trong khu vực quy hoạch: 4.500 người
5.2. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

268,47

B

Chỉ tiêu sử dụng đất đơn vị ở trung bình toàn khu

m2/người

174,8

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong các đơn vị ở

- Đất các nhóm nhà ở

m2/người

119,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

m2/người

70,09

+ Đất nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới

m2/người

204,7

+ Đất nhóm nhà ở trong khu nông nghiệp sinh thái kết hợp nhà vườn

m2/người

90,16

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

m2/người

18,5

Trong đó:

+ Đất công trình giáo dục

m2/người

7,0

+ Trạm y tế

m2

1.061

+ Chợ (xây dựng mới)

m2

10.516

+ Trung tâm thể dục thể thao (sân vận động)

m2

19.878

+ Trung tâm hành chính cấp xã (Ủy ban nhân dân xã)

m2

3.736

+ Trung tâm dịch vụ đô thị xây mới khác (nếu có)

m2

15.960

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (không kể 1 m2/người đất cây xanh trong nhóm nhà ở)

m2/người

6,8

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

km/km2

10,14

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

Đất giao thông bố trí đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên), kể cả giao thông tĩnh

%

17,4

- Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

- Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

- Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

1.500

- Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/người/ngày

1

E

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

- Mật độ xây dựng chung

%

25

- Hệ số sử dụng đất

lần

0,8

- Tầng cao xây dựng (theo QCVN 03:2012/BXD)

Tối đa

tầng

4

Tối thiểu

tầng

1

Content:
Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Thời hạn quy hoạch: đến năm 2020 (theo thời hạn quy hoạch của đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng huyện Củ Chi được duyệt).
5.1. Dự báo quy mô dân số trong khu vực quy hoạch: 4.500 người
5.2. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

268,47

B

Chỉ tiêu sử dụng đất đơn vị ở trung bình toàn khu

m2/người

174,8

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong các đơn vị ở

- Đất các nhóm nhà ở

m2/người

119,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

m2/người

70,09

+ Đất nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới

m2/người

204,7

+ Đất nhóm nhà ở trong khu nông nghiệp sinh thái kết hợp nhà vườn

m2/người

90,16

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

m2/người

18,5

Trong đó:

+ Đất công trình giáo dục

m2/người

7,0

+ Trạm y tế

m2

1.061

+ Chợ (xây dựng mới)

m2

10.516

+ Trung tâm thể dục thể thao (sân vận động)

m2

19.878

+ Trung tâm hành chính cấp xã (Ủy ban nhân dân xã)

m2

3.736

+ Trung tâm dịch vụ đô thị xây mới khác (nếu có)

m2

15.960

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (không kể 1 m2/người đất cây xanh trong nhóm nhà ở)

m2/người

6,8

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

km/km2

10,14

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

Đất giao thông bố trí đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên), kể cả giao thông tĩnh

%

17,4

- Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

- Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

- Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

1.500

- Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/người/ngày

1

E

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

- Mật độ xây dựng chung

%

25

- Hệ số sử dụng đất

lần

0,8

- Tầng cao xây dựng (theo QCVN 03:2012/BXD)

Tối đa

tầng

4

Tối thiểu

tầng

1