Document: Điểm a Khoản 1 Điều 1 Quyết định 835/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch đất đến 2020 kế hoạch 2011-2015 Vĩnh Hiệp Khánh Hòa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "835/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "835/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "835/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "835/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "835/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 1 Điều 1 Quyết định 835/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch đất đến 2020 kế hoạch 2011-2015 Vĩnh Hiệp Khánh Hòa

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của xã Vĩnh Hiệp, thành phố Nha Trang với các chỉ tiêu chủ yếu sau đây:
1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Hiện trạng 2010

Cơ cấu %)

Quy hoạch đến năm 2020

Huyện phân bổ

Xã xác định

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

A

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN (1+2+3.1)

262,44

100,00

262,44

262,44

1

Đất nông nghiệp

80,78

30,78

-80,78

1.1

Đất trồng lúa

35,36

13,47

-35,36

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

35,36

13,47

-35,36

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

16,87

6,43

-16,87

1.3

Đất trồng cây lâu năm

26,21

9,99

-26,21

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

0,81

0,31

-0,81

1.5

Đất nông nghiệp khác

1,53

0,58

-1,53

2

Đất phi nông nghiệp

181,66

69,22

262,44

262,44

80,78

Content:
Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Hiện trạng 2010

Cơ cấu %)

Quy hoạch đến năm 2020

Huyện phân bổ

Xã xác định

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

A

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN (1+2+3.1)

262,44

100,00

262,44

262,44

1

Đất nông nghiệp

80,78

30,78

-80,78

1.1

Đất trồng lúa

35,36

13,47

-35,36

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

35,36

13,47

-35,36

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

16,87

6,43

-16,87

1.3

Đất trồng cây lâu năm

26,21

9,99

-26,21

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

0,81

0,31

-0,81

1.5

Đất nông nghiệp khác

1,53

0,58

-1,53

2

Đất phi nông nghiệp

181,66

69,22

262,44

262,44

80,78