Document: Điều 1 Quyết định 68/2014/QĐ-UBND giá nước sinh hoạt đô thị sản xuất kinh doanh tiêu thụ Bình Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "24/12/2014", "sign_number": "68/2014/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Nam", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "24/12/2014", "sign_number": "68/2014/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Nam", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "24/12/2014", "sign_number": "68/2014/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Nam", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "24/12/2014", "sign_number": "68/2014/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Nam", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "24/12/2014", "sign_number": "68/2014/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Nam", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 68/2014/QĐ-UBND giá nước sinh hoạt đô thị sản xuất kinh doanh tiêu thụ Bình Dương có nội dung như sau:

Điều 1. Nay quy định giá nước cho sinh hoạt đô thị và sản xuất kinh doanh tiêu thụ trên địa bàn tỉnh Bình Dương như sau:

Stt

Đối tượng sử dụng

Giá bán (đã có thuế VAT)

1

Hộ gia đình:
- Sử dụng 1 - 10 m3 đầu tiên
- Sử dụng từ trên 10 - 20 m3
- Sử dụng từ trên 20 - 30 m3
- Sử dụng trên 30 m3

6.100 đồng/m3
8.600 đồng/m3
10.600 đồng/m3
13.000 đồng/m3

2

Cơ quan hành chính sự nghiệp, cơ quan Đảng, đoàn thể, quân đội, lực lượng vũ trang

9.600 đồng/m3

3

Doanh nghiệp sản xuất vật chất:
- Bán sỉ (tại đồng hồ tổng)
- Bán lẻ

9.600 đồng/m3
10.600 đồng/m3

4

Kinh doanh, dịch vụ

16.000 đồng/m3

Mức giá nêu trên áp dụng cho cả đối tượng tiêu dùng là người nước ngoài, các cơ quan nước ngoài và doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài.
Đơn giá này áp dụng kể từ ngày 01/03/2015.

Content:
Điều 1. Nay quy định giá nước cho sinh hoạt đô thị và sản xuất kinh doanh tiêu thụ trên địa bàn tỉnh Bình Dương như sau:

Stt

Đối tượng sử dụng

Giá bán (đã có thuế VAT)

1

Hộ gia đình:
- Sử dụng 1 - 10 m3 đầu tiên
- Sử dụng từ trên 10 - 20 m3
- Sử dụng từ trên 20 - 30 m3
- Sử dụng trên 30 m3

6.100 đồng/m3
8.600 đồng/m3
10.600 đồng/m3
13.000 đồng/m3

2

Cơ quan hành chính sự nghiệp, cơ quan Đảng, đoàn thể, quân đội, lực lượng vũ trang

9.600 đồng/m3

3

Doanh nghiệp sản xuất vật chất:
- Bán sỉ (tại đồng hồ tổng)
- Bán lẻ

9.600 đồng/m3
10.600 đồng/m3

4

Kinh doanh, dịch vụ

16.000 đồng/m3

Mức giá nêu trên áp dụng cho cả đối tượng tiêu dùng là người nước ngoài, các cơ quan nước ngoài và doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài.
Đơn giá này áp dụng kể từ ngày 01/03/2015.