Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 04/2006/QĐ-UBND quy định đơn giá biển số nhà

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "14/01/2006", "sign_number": "04/2006/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "14/01/2006", "sign_number": "04/2006/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "14/01/2006", "sign_number": "04/2006/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "14/01/2006", "sign_number": "04/2006/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "14/01/2006", "sign_number": "04/2006/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 04/2006/QĐ-UBND quy định đơn giá biển số nhà

Điều 1. Quy định đơn giá biển số nhà đối với hộ gia đình, tổ chức, cá nhân và các đối tượng khác trên địa bàn thành phố Đà Nẵng theo quy cách, cấu tạo biển số và đơn giá như sau:
...
4. Đơn giá thống nhất để thu tiền là 24.500 đồng/biển số (Hai mươi bốn ngàn, năm trăm đồng/1 biển số), bao gồm: Chi phí làm biển số, chi phí quản lý và gắn biển số nhà.

Content:
Đơn giá thống nhất để thu tiền là 24.500 đồng/biển số (Hai mươi bốn ngàn, năm trăm đồng/1 biển số), bao gồm: Chi phí làm biển số, chi phí quản lý và gắn biển số nhà.