Document: Điều 1 Quyết định 925/QĐ-UBND 2014 quy hoạch kế hoạch sử dụng đất đến 2020 Chơn Thành Bình Phước

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "08/05/2014", "sign_number": "925/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "08/05/2014", "sign_number": "925/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "08/05/2014", "sign_number": "925/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "08/05/2014", "sign_number": "925/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "08/05/2014", "sign_number": "925/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 925/QĐ-UBND 2014 quy hoạch kế hoạch sử dụng đất đến 2020 Chơn Thành Bình Phước có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) thị trấn Chơn Thành, huyện Chơn Thành với những nội dung chủ yếu sau:
1. Phê duyệt phương án quy hoạch sử dụng đất đến 2020 với các chỉ tiêu sau:
1.1 Diện tích, cơ cấu các loại đất

STT

Loại đất

Hiện trạng 2011

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp huyện phân bổ (ha)

Địa phương xác định (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(6)+(5)

(8)

I

TỔNG DTTN (I = 1+2+3)

3.193,58

100

3.193,58

0

3.193,58

100

1

Đất nông nghiệp

2.657,55

83,22

1.738,43

0

1.738,43

54,44

Trong đó:

1.1

Đất trồng cây lâu năm

2.656,75

83,19

1.737,63

0

1.737,63

54,41

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

0,80

0,03

0,80

0

0,80

0,03

2

Đất phi nông nghiệp

536,03

16,78

1.455,15

0

1.455,15

45,56

Trong.đó:

2.1

Đất trụ sở cơ quan, CTSN

12,27

0,38

12,92

0

12,92

0,40

2.2

Đất quốc phòng

1,79

0,06

1,79

0

1,79

0,06

2.3

Đất an ninh

4,45

0,14

4,45

0

4,45

0,14

2.4

Đất khu công nghiệp

0

0

151,00

0

151,00

4,73

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

185,72

5,82

474,32

0

474,32

14,85

2.6

Đất sản xuất VLXD, gốm sứ

13,61

0,43

42,90

0

42,90

1,34

2.7

Đất di tích danh thắng

0,00

0,00

0,50

0

0,50

0,02

2.8

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

3,12

0,10

2,61

0

2,61

0,08

2.9

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

2,70

0,08

0

0

0

0

2.10

Đất sông suối

8,67

0,27

8,67

0

8,67

0,27

2.11

Đất phát triển hạ tầng

209,54

6,56

465,98

0

465,98

14,59

Trong đó:

-

Đất giao thông

179,67

5,63

406,45

0

406,45

12,73

-

Đất thủy lợi

2,92

0,09

2,92

0

2,92

0,09

-

Đất công trình năng lượng

1,47

0,05

1,47

0

1,47

0,05

-

Đất công trình bưu chính VT

0,76

0,02

0,76

0

0,76

0,02

-

Đất cơ sở văn hóa

6,01

0,19

31,99

0

31,99

1,00

-

Đất cơ sở y tế

2,71

0,08

3,11

0

3,11

0,10

-

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

10,85

0,34

12,15

0

12,15

0,38

-

Đất cơ sở thể dục thể thao

4,52

0,14

6,52

0

6,52

0,20

-

Đất chợ

0,63

0,02

0,63

0

0,63

0,02

2.12

Đất ở đô thị

94,16

2,95

290,00

0

290,00

9,08

3

Đất chưa sử dụng

0

0

0

0

0

4

Đất đô thị

3.193,58

3.193,58

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

STT

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ (ha)

Phân theo kỳ (ha)

Kỳ đầu (2011-2015)

Kỳ cuối (2016-2020)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

919,12

300,70

618,42

1.1

Đất trồng cây lâu năm

919,12

300,70

618,42

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

0

0

0

2. Phê duyệt nội dung kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) với các chỉ tiêu sau:
2.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch

STT

Chỉ tiêu

Hiện trạng 2011

Phân theo năm (ha)

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

Tổng DTTN

3.193,58

3.193,58

3.193,58

3.193,58

3.193,58

1

Đất nông nghiệp

2657,55

2649,24

2485,85

2389,39

2356,85

Trong đó:

1.1

Đất trồng cây lâu năm

2656,75

2648,44

2485,05

2388,59

2356,05

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

0,8

0,80

0,80

0,80

0,80

2

Đầt phi nông nghiệp

536,03

544,34

707,72

804,18

836,72

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, CTSN

12,27

12,89

12,89

12,89

12,89

2.2

Đất quốc phòng

1,79

1,79

1,79

1,79

1,79

2.3

Đất an ninh

4,45

4,45

4,45

4,45

4,45

2.4

Đất khu công nghiệp

0

0

151,0

151,0

151,0

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

185,72

185,72

185,72

270,72

270,72

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

13,61

13,61

13,61

13,61

13,61

2.7

Đất di tích danh thắng

0

0,50

0,50

0,50

0,50

2.8

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

3,12

3,09

3,09

3,09

3,09

2.9

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

2,7

0,42

0

0

0

2.10

Đất sông, suối

8,67

8,67

8,67

8,67

8,67

2.11

Đất phát triển hạ tầng

209,54

216,54

226,84

235,30

262,84

2.12

Đất phi nông nghiệp khác

94,16

96,66

99,16

102,16

107,16

3

Đất chưa sử dụng

0

0

0

0

0

2.2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ kế hoạch

STT

Chỉ tiêu

Diện tích (ha)

Phân theo năm (ha)

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi NN

300,70

8,32

163,38

96,46

32,54

1.1

Đất trồng cây lâu năm

300,70

8,32

163,38

96,46

32,54

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

0

0

0

0

0

Content:
Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) thị trấn Chơn Thành, huyện Chơn Thành với những nội dung chủ yếu sau:
1. Phê duyệt phương án quy hoạch sử dụng đất đến 2020 với các chỉ tiêu sau:
1.1 Diện tích, cơ cấu các loại đất

STT

Loại đất

Hiện trạng 2011

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp huyện phân bổ (ha)

Địa phương xác định (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(6)+(5)

(8)

I

TỔNG DTTN (I = 1+2+3)

3.193,58

100

3.193,58

0

3.193,58

100

1

Đất nông nghiệp

2.657,55

83,22

1.738,43

0

1.738,43

54,44

Trong đó:

1.1

Đất trồng cây lâu năm

2.656,75

83,19

1.737,63

0

1.737,63

54,41

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

0,80

0,03

0,80

0

0,80

0,03

2

Đất phi nông nghiệp

536,03

16,78

1.455,15

0

1.455,15

45,56

Trong.đó:

2.1

Đất trụ sở cơ quan, CTSN

12,27

0,38

12,92

0

12,92

0,40

2.2

Đất quốc phòng

1,79

0,06

1,79

0

1,79

0,06

2.3

Đất an ninh

4,45

0,14

4,45

0

4,45

0,14

2.4

Đất khu công nghiệp

0

0

151,00

0

151,00

4,73

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

185,72

5,82

474,32

0

474,32

14,85

2.6

Đất sản xuất VLXD, gốm sứ

13,61

0,43

42,90

0

42,90

1,34

2.7

Đất di tích danh thắng

0,00

0,00

0,50

0

0,50

0,02

2.8

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

3,12

0,10

2,61

0

2,61

0,08

2.9

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

2,70

0,08

0

0

0

0

2.10

Đất sông suối

8,67

0,27

8,67

0

8,67

0,27

2.11

Đất phát triển hạ tầng

209,54

6,56

465,98

0

465,98

14,59

Trong đó:

-

Đất giao thông

179,67

5,63

406,45

0

406,45

12,73

-

Đất thủy lợi

2,92

0,09

2,92

0

2,92

0,09

-

Đất công trình năng lượng

1,47

0,05

1,47

0

1,47

0,05

-

Đất công trình bưu chính VT

0,76

0,02

0,76

0

0,76

0,02

-

Đất cơ sở văn hóa

6,01

0,19

31,99

0

31,99

1,00

-

Đất cơ sở y tế

2,71

0,08

3,11

0

3,11

0,10

-

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

10,85

0,34

12,15

0

12,15

0,38

-

Đất cơ sở thể dục thể thao

4,52

0,14

6,52

0

6,52

0,20

-

Đất chợ

0,63

0,02

0,63

0

0,63

0,02

2.12

Đất ở đô thị

94,16

2,95

290,00

0

290,00

9,08

3

Đất chưa sử dụng

0

0

0

0

0

4

Đất đô thị

3.193,58

3.193,58

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

STT

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ (ha)

Phân theo kỳ (ha)

Kỳ đầu (2011-2015)

Kỳ cuối (2016-2020)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

919,12

300,70

618,42

1.1

Đất trồng cây lâu năm

919,12

300,70

618,42

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

0

0

0

2. Phê duyệt nội dung kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) với các chỉ tiêu sau:
2.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch

STT

Chỉ tiêu

Hiện trạng 2011

Phân theo năm (ha)

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

Tổng DTTN

3.193,58

3.193,58

3.193,58

3.193,58

3.193,58

1

Đất nông nghiệp

2657,55

2649,24

2485,85

2389,39

2356,85

Trong đó:

1.1

Đất trồng cây lâu năm

2656,75

2648,44

2485,05

2388,59

2356,05

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

0,8

0,80

0,80

0,80

0,80

2

Đầt phi nông nghiệp

536,03

544,34

707,72

804,18

836,72

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, CTSN

12,27

12,89

12,89

12,89

12,89

2.2

Đất quốc phòng

1,79

1,79

1,79

1,79

1,79

2.3

Đất an ninh

4,45

4,45

4,45

4,45

4,45

2.4

Đất khu công nghiệp

0

0

151,0

151,0

151,0

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

185,72

185,72

185,72

270,72

270,72

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

13,61

13,61

13,61

13,61

13,61

2.7

Đất di tích danh thắng

0

0,50

0,50

0,50

0,50

2.8

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

3,12

3,09

3,09

3,09

3,09

2.9

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

2,7

0,42

0

0

0

2.10

Đất sông, suối

8,67

8,67

8,67

8,67

8,67

2.11

Đất phát triển hạ tầng

209,54

216,54

226,84

235,30

262,84

2.12

Đất phi nông nghiệp khác

94,16

96,66

99,16

102,16

107,16

3

Đất chưa sử dụng

0

0

0

0

0

2.2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ kế hoạch

STT

Chỉ tiêu

Diện tích (ha)

Phân theo năm (ha)

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi NN

300,70

8,32

163,38

96,46

32,54

1.1

Đất trồng cây lâu năm

300,70

8,32

163,38

96,46

32,54

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

0

0

0

0

0