Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 722/QĐ-UBND năm 2013 Quy hoạch kế hoạch sử dụng đất 5 năm Hà Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "05/07/2013", "sign_number": "722/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "05/07/2013", "sign_number": "722/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "05/07/2013", "sign_number": "722/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "05/07/2013", "sign_number": "722/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "05/07/2013", "sign_number": "722/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 722/QĐ-UBND năm 2013 Quy hoạch kế hoạch sử dụng đất 5 năm Hà Nam

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Thanh Liêm với các chỉ tiêu sau:
...
3.514

0,27

3.514,27

19,71

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

5,35

0,03

42

-0,42

41,58

0,23

Đất cơ sở y tế

24,51

0,14

29

-0,28

28,72

0,16

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

53,04

0,30

70

-0,44

69,56

0,39

Đất cơ sở thể dục-thể thao

8,31

0,05

265

0,41

265,41

1,49

2.14

Đất ở tại đô thị

55,07

0,31

81

0,21

81,21

0,46

3

Đất chưa sử dụng

Đất chưa sử dụng còn lại

2.549,67

14,30

797

-0,14

796,86

4,47

Diện tích đưa vào sử dụng

1.752

0,81

1.752,81

9,82

4

Đất đô thị

759,70

4,26

0,00

1.882

1.882

10,55

5

Đất khu dân cư nông thôn

2.839,87

15,93

0,00

2.801

2.801

15,71

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ 2011-2020

Giai đoạn 2011-2015

Giai đoạn 2016-2020

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

1.730,10

1.034,05

696,05

1.1

Đất trồng lúa

1.154,86

591,86

563,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

1.113,17

591,86

521,31

1.2

Đất trồng cây lâu năm

55,07

41,54

13,53

1.3

Đất rừng phòng hộ

89,90

43,90

46,00

1.4

Đất rừng sản xuất

36,25

27,05

9,20

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

66,04

38,71

27,33

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

0,00

0,00

0,00

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

STT

Content:
3.514

0,27

3.514,27

19,71

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

5,35

0,03

42

-0,42

41,58

0,23

Đất cơ sở y tế

24,51

0,14

29

-0,28

28,72

0,16

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

53,04

0,30

70

-0,44

69,56

0,39

Đất cơ sở thể dục-thể thao

8,31

0,05

265

0,41

265,41

1,49

2.14

Đất ở tại đô thị

55,07

0,31

81

0,21

81,21

0,46

3

Đất chưa sử dụng

Đất chưa sử dụng còn lại

2.549,67

14,30

797

-0,14

796,86

4,47

Diện tích đưa vào sử dụng

1.752

0,81

1.752,81

9,82

4

Đất đô thị

759,70

4,26

0,00

1.882

1.882

10,55

5

Đất khu dân cư nông thôn

2.839,87

15,93

0,00

2.801

2.801

15,71

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ 2011-2020

Giai đoạn 2011-2015

Giai đoạn 2016-2020

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

1.730,10

1.034,05

696,05

1.1

Đất trồng lúa

1.154,86

591,86

563,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

1.113,17

591,86

521,31

1.2

Đất trồng cây lâu năm

55,07

41,54

13,53

1.3

Đất rừng phòng hộ

89,90

43,90

46,00

1.4

Đất rừng sản xuất

36,25

27,05

9,20

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

66,04

38,71

27,33

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

0,00

0,00

0,00

Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

STT