Document: Điều 1 Quyết định 2348/QĐ-UBND 2009 phê duyệt đơn giá khảo sát thiết kế công trình lâm sinh Thừa Thiên Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "28/10/2009", "sign_number": "2348/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thúy Hòa", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "28/10/2009", "sign_number": "2348/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thúy Hòa", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "28/10/2009", "sign_number": "2348/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thúy Hòa", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "28/10/2009", "sign_number": "2348/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thúy Hòa", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "28/10/2009", "sign_number": "2348/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thúy Hòa", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2348/QĐ-UBND 2009 phê duyệt đơn giá khảo sát thiết kế công trình lâm sinh Thừa Thiên Huế có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt đơn giá khảo sát thiết kế các công trình lâm sinh, công nghiệp rừng và đường lâm nghiệp như sau:

TT

HẠNG MỤC

Đơn vị tính

Đơn giá
(đồng)

I

Lâm sinh

1

Thiết kế trồng rừng

đồng/ha

616.600

2

Thiết kế khoanh nuôi XTTSTN loại 1

đồng/ha

30.000

3

Thiết kế khoanh nuôi XTTSTN loại 2

đồng/ha

93.400

4

Thiết kế quản lý bảo vệ rừng

đồng/ha

30.000

5

Thiết kế tỉa thưa rừng trồng theo phương pháp lâm sinh

đồng/ha

847.200

II

Công nghiệp rừng

1

Thiết kế khai thác gỗ rừng trồng

đồng/m3

21.900

2

Thiết kế khai thác gỗ rừng tự nhiên (gỗ chính phẩm)

đồng/m3

73.900

3

Thiết kế khai thác gỗ rừng tự nhiên (gỗ tận thu, tận dụng)

đồng/m3

84.500

III

Đường lâm sinh và đường ranh cản lửa

1

Khảo sát thiết kế đường lâm sinh, địa hình cấp III

Hệ số khu vực 0

đồng/km

11.858.000

Hệ số khu vực 0,1

đồng/km

12.093.000

Hệ số khu vực 0,2

đồng/km

12.093.000

Hệ số khu vực 0,3

đồng/km

12.327.000

Hệ số khu vực 0,4

đồng/km

12.797.000

Hệ số khu vực 0,5

đồng/km

13.031.000

Hệ số khu vực 0,6

đồng/km

13.266.000

Hệ số khu vực 0,7

đồng/km

13.500.000

2

Khảo sát thiết kế đường ranh cản lửa, địa hình cấp III

Hệ số khu vực 0

đồng/km

2.908.000

Hệ số khu vực 0,1

đồng/km

2.951.000

Hệ số khu vực 0,2

đồng/km

2.993.000

Hệ số khu vực 0,3

đồng/km

3.036.000

Hệ số khu vực 0,4

đồng/km

3.079.000

Hệ số khu vực 0,5

đồng/km

3.121.000

Hệ số khu vực 0,6

đồng/km

3.164.000

Hệ số khu vực 0,7

đồng/km

3.207.000

(Đơn giá trên đây đã bao gồm thuế VAT)

Content:
Điều 1. Phê duyệt đơn giá khảo sát thiết kế các công trình lâm sinh, công nghiệp rừng và đường lâm nghiệp như sau:

TT

HẠNG MỤC

Đơn vị tính

Đơn giá
(đồng)

I

Lâm sinh

1

Thiết kế trồng rừng

đồng/ha

616.600

2

Thiết kế khoanh nuôi XTTSTN loại 1

đồng/ha

30.000

3

Thiết kế khoanh nuôi XTTSTN loại 2

đồng/ha

93.400

4

Thiết kế quản lý bảo vệ rừng

đồng/ha

30.000

5

Thiết kế tỉa thưa rừng trồng theo phương pháp lâm sinh

đồng/ha

847.200

II

Công nghiệp rừng

1

Thiết kế khai thác gỗ rừng trồng

đồng/m3

21.900

2

Thiết kế khai thác gỗ rừng tự nhiên (gỗ chính phẩm)

đồng/m3

73.900

3

Thiết kế khai thác gỗ rừng tự nhiên (gỗ tận thu, tận dụng)

đồng/m3

84.500

III

Đường lâm sinh và đường ranh cản lửa

1

Khảo sát thiết kế đường lâm sinh, địa hình cấp III

Hệ số khu vực 0

đồng/km

11.858.000

Hệ số khu vực 0,1

đồng/km

12.093.000

Hệ số khu vực 0,2

đồng/km

12.093.000

Hệ số khu vực 0,3

đồng/km

12.327.000

Hệ số khu vực 0,4

đồng/km

12.797.000

Hệ số khu vực 0,5

đồng/km

13.031.000

Hệ số khu vực 0,6

đồng/km

13.266.000

Hệ số khu vực 0,7

đồng/km

13.500.000

2

Khảo sát thiết kế đường ranh cản lửa, địa hình cấp III

Hệ số khu vực 0

đồng/km

2.908.000

Hệ số khu vực 0,1

đồng/km

2.951.000

Hệ số khu vực 0,2

đồng/km

2.993.000

Hệ số khu vực 0,3

đồng/km

3.036.000

Hệ số khu vực 0,4

đồng/km

3.079.000

Hệ số khu vực 0,5

đồng/km

3.121.000

Hệ số khu vực 0,6

đồng/km

3.164.000

Hệ số khu vực 0,7

đồng/km

3.207.000

(Đơn giá trên đây đã bao gồm thuế VAT)