Document: Điểm a Khoản 9 Điều 1 Quyết định 18/2015/QĐ-UBND Rà soát quy hoạch phát triển nông nghiệp Bắc Ninh 2025 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "27/05/2015", "sign_number": "18/2015/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Thành", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "27/05/2015", "sign_number": "18/2015/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Thành", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "27/05/2015", "sign_number": "18/2015/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Thành", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "27/05/2015", "sign_number": "18/2015/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Thành", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "27/05/2015", "sign_number": "18/2015/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Thành", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 9 Điều 1 Quyết định 18/2015/QĐ-UBND Rà soát quy hoạch phát triển nông nghiệp Bắc Ninh 2025 2030

Điều 1. Phê duyệt Đề án “Rà soát, điều chỉnh quy hoạch phát triển nông nghiệp tỉnh Bắc Ninh đến năm 2025, định hướng đến năm 2030” với các nội dung chủ yếu như sau:
...
9.500

8.800

9.800

3

H. Yên Phong

30.600

29.200

23.600

21.233

20.000

23.600

27.100

4

Huyện Quế Võ

21.000

20.400

20.000

21.647

28.950

32.300

38.200

5

Huyện Tiên Du

28.000

29.100

30.000

40.806

30.500

43.000

45.000

6

H.Thuận Thành

29.100

29.800

30.000

34.331

33.700

47.000

52.500

7

Huyện Gia Bình

24.400

26.300

27.100

4.802

28.300

39.000

54.000

8

H. Lương Tài

18.700

19.500

20.000

4.059

18.000

31.000

35.500

2.4. Chăn nuôi gia cầm
a) Quy mô sản xuất
Bảng 19: Quy hoạch đàn gia cầm đến năm 2025, định hướng đến 2030

SốTT

Hạng mục

HT năm 2013

QH năm 2015

QH nam 2020

QH năm 2025

Định hướng 2030

1

Đàn gia cầm (1000 con)

4.488

4.470

4.371

4.457

4.490

T.đó gia cầm bố mẹ (1000 con)

148

145

140

140

140

- Gà đẻ trứng

980

1.000

1.000

1.000

1.000

2

Sản phẩm

- Thịt gia cầm (tấn)

16.497

17.290

19.386

21.693

21.909

- Trứng (triệu quả)

194,2

210,0

212,0

215,5

215,5

Content:
Quy mô sản xuất
Bảng 19: Quy hoạch đàn gia cầm đến năm 2025, định hướng đến 2030

SốTT

Hạng mục

HT năm 2013

QH năm 2015

QH nam 2020

QH năm 2025

Định hướng 2030

1

Đàn gia cầm (1000 con)

4.488

4.470

4.371

4.457

4.490

T.đó gia cầm bố mẹ (1000 con)

148

145

140

140

140

- Gà đẻ trứng

980

1.000

1.000

1.000

1.000

2

Sản phẩm

- Thịt gia cầm (tấn)

16.497

17.290

19.386

21.693

21.909

- Trứng (triệu quả)

194,2

210,0

212,0

215,5

215,5