Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 832/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch chi tiết Điểm thông quan nội địa Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "18/02/2014", "sign_number": "832/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "18/02/2014", "sign_number": "832/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "18/02/2014", "sign_number": "832/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "18/02/2014", "sign_number": "832/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "18/02/2014", "sign_number": "832/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 832/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch chi tiết Điểm thông quan nội địa Hà Nội

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chi tiết Điểm thông quan nội địa của Thành phố, tỷ lệ 1/500 tại xã Cổ Bi, huyện Gia Lâm với các nội dung chủ yếu như sau:
...
7.291

4,5

6

Đất công trình HTKT đầu mối

1.792

1,1

7

Đất bãi đỗ xe tập trung

5.686

3,6

8

Đất giao thông

38.498

24,1

Tổng cộng (A+B+C)

192.118

4.2. Phân bổ quỹ đất xây dựng:
a/ Đất xây dựng tuyến đường vào:
Tuyến đường đấu nối khu vực quy hoạch với đường Nguyễn Đức Thuận có diện tích khoảng 26.916m2, ký hiệu GT1.
b/ Đất hành lang bảo vệ đường sắt:
Phần đất thuộc phạm vi hành lang bảo vệ tuyến đường sắt vành đai dự kiến có diện tích khoảng 5.514m2, ký hiệu HL.
c/ Đất xây dựng điểm thông quan nội địa:
Tổng diện tích khu đất thực hiện dự án xây dựng điểm thông quan nội địa là 159.688m2. Bao gồm các chức năng sử dụng đất như sau:
- Đất khu điều hành, quản lý có diện tích khoảng 9.104m2, gồm 01 ô đất có ký hiệu ĐH được bố trí tại phía Đông Nam khu vực quy hoạch, tiếp giáp với tuyến đường vào từ đường Nguyễn Đức Thuận (Quốc lộ 5).
- Đất kho tàng, bến bãi có tổng diện tích khoảng 74.229m2 gồm 06 ô đất có ký hiệu từ KB1-KB6. Các ô đất kho tàng, bến bãi được bố trí ở trung tâm khu vực quy hoạch.
- Đất công trình dịch vụ hỗ trợ có diện tích khoảng 6.519m2, gồm 01 ô đất có ký hiệu DV được bố trí phía Tây Bắc khu vực quy hoạch, tiếp giáp với tuyến đường vào từ Quốc lộ 1 mới.
- Đất cây xanh
+ Đất cây xanh tập trung có diện tích 16.569m2, bao gồm 04 ô đất có ký hiệu CX1.1, CX1.2, CX2 và CX3.
+ Đất cây xanh cách ly có diện tích 7.291m2, bao gồm 05 ô đất có ký hiệu từ CL1 - CL5. Trong đó:
- Đất công trình HTKT đầu mối có tổng diện tích 1.792m2, ký hiệu HT. Dành cho các công trình HTKT như trạm biến áp điện, xử lý nước thải,…
- Đất bãi đỗ xe tập trung có tổng diện tích khoảng 5.686m2 bao gồm 02 ô đất có ký hiệu P1, P2
- Đất giao thông nội bộ trong khu vực quy hoạch có diện tích khoảng 38.498m2. Ký hiệu GT2.
Bảng thống kê chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất cho từng ô quy hoạch

TT

Ký hiệu ô đất

Chức năng sử dụng đất

Diện tích (m2)

Diện tích xây dựng (m2)

Mật độ XD (%)

Chiều cao (tầng)

Diện tích sàn XD (m2)

Hệ số SDĐ (lần)

A

GT1

Đất xây dựng đường vào dự án

26.916

B

HL

Đất thuộc phạm vi hành lang bảo vệ tuyến đường sắt

5.514

C

Đất dự án điểm thông quan nội địa

159.688

1

ĐH

Đất khu điều hành, quản lý

9.104

3.642

40

5

18.208

2,0

2

KB

Đất kho tàng, bến bãi

74.229

Content:
7.291

4,5

6

Đất công trình HTKT đầu mối

1.792

1,1

7

Đất bãi đỗ xe tập trung

5.686

3,6

8

Đất giao thông

38.498

24,1

Tổng cộng (A+B+C)

192.118

4.2. Phân bổ quỹ đất xây dựng:
a/ Đất xây dựng tuyến đường vào:
Tuyến đường đấu nối khu vực quy hoạch với đường Nguyễn Đức Thuận có diện tích khoảng 26.916m2, ký hiệu GT1.
b/ Đất hành lang bảo vệ đường sắt:
Phần đất thuộc phạm vi hành lang bảo vệ tuyến đường sắt vành đai dự kiến có diện tích khoảng 5.514m2, ký hiệu HL.
c/ Đất xây dựng điểm thông quan nội địa:
Tổng diện tích khu đất thực hiện dự án xây dựng điểm thông quan nội địa là 159.688m2. Bao gồm các chức năng sử dụng đất như sau:
- Đất khu điều hành, quản lý có diện tích khoảng 9.104m2, gồm 01 ô đất có ký hiệu ĐH được bố trí tại phía Đông Nam khu vực quy hoạch, tiếp giáp với tuyến đường vào từ đường Nguyễn Đức Thuận (Quốc lộ 5).
- Đất kho tàng, bến bãi có tổng diện tích khoảng 74.229m2 gồm 06 ô đất có ký hiệu từ KB1-KB6. Các ô đất kho tàng, bến bãi được bố trí ở trung tâm khu vực quy hoạch.
- Đất công trình dịch vụ hỗ trợ có diện tích khoảng 6.519m2, gồm 01 ô đất có ký hiệu DV được bố trí phía Tây Bắc khu vực quy hoạch, tiếp giáp với tuyến đường vào từ Quốc lộ 1 mới.
- Đất cây xanh
+ Đất cây xanh tập trung có diện tích 16.569m2, bao gồm 04 ô đất có ký hiệu CX1.1, CX1.2, CX2 và CX3.
+ Đất cây xanh cách ly có diện tích 7.291m2, bao gồm 05 ô đất có ký hiệu từ CL1 - CL5. Trong đó:
- Đất công trình HTKT đầu mối có tổng diện tích 1.792m2, ký hiệu HT. Dành cho các công trình HTKT như trạm biến áp điện, xử lý nước thải,…
- Đất bãi đỗ xe tập trung có tổng diện tích khoảng 5.686m2 bao gồm 02 ô đất có ký hiệu P1, P2
- Đất giao thông nội bộ trong khu vực quy hoạch có diện tích khoảng 38.498m2. Ký hiệu GT2.
Bảng thống kê chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất cho từng ô quy hoạch

TT

Ký hiệu ô đất

Chức năng sử dụng đất

Diện tích (m2)

Diện tích xây dựng (m2)

Mật độ XD (%)

Chiều cao (tầng)

Diện tích sàn XD (m2)

Hệ số SDĐ (lần)

A

GT1

Đất xây dựng đường vào dự án

26.916

B

HL

Đất thuộc phạm vi hành lang bảo vệ tuyến đường sắt

5.514

C

Đất dự án điểm thông quan nội địa

159.688

1

ĐH

Đất khu điều hành, quản lý

9.104

3.642

40

5

18.208

2,0

2

KB

Đất kho tàng, bến bãi

74.229