Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 10/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất Dầu Tiếng Bình Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "05/01/2022", "sign_number": "10/QĐ-UBND", "signer": "Mai Hùng Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "05/01/2022", "sign_number": "10/QĐ-UBND", "signer": "Mai Hùng Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "05/01/2022", "sign_number": "10/QĐ-UBND", "signer": "Mai Hùng Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "05/01/2022", "sign_number": "10/QĐ-UBND", "signer": "Mai Hùng Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "05/01/2022", "sign_number": "10/QĐ-UBND", "signer": "Mai Hùng Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 10/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất Dầu Tiếng Bình Dương

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Dầu Tiếng với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

58,5

0,1

265,1

1,1

2.2

Đất an ninh

6,0

0,0

15,1

0,1

2.3

Đất khu công nghiệp

7.057,4

30,1

2.4

Đất cụm công nghiệp

47,6

0,1

912,5

3,9

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

77,2

0,1

369,4

1,6

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

201,2

0,3

625,8

2,7

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

48,5

0,1

52,6

0,2

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

7.073,1

9,8

9.241,1

39,5

Trong đó:

-

Đất giao thông

2.161,9

3,0

Content:
2.1

Đất quốc phòng

58,5

0,1

265,1

1,1

2.2

Đất an ninh

6,0

0,0

15,1

0,1

2.3

Đất khu công nghiệp

7.057,4

30,1

2.4

Đất cụm công nghiệp

47,6

0,1

912,5

3,9

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

77,2

0,1

369,4

1,6

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

201,2

0,3

625,8

2,7

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

48,5

0,1

52,6

0,2

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

7.073,1

9,8

9.241,1

39,5

Trong đó:

-

Đất giao thông

2.161,9

3,0