Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 42/2013/QĐ-UBND quy hoạch sử dụng đất 2020 Phủ Lý Hà Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "19/08/2013", "sign_number": "42/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "19/08/2013", "sign_number": "42/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "19/08/2013", "sign_number": "42/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "19/08/2013", "sign_number": "42/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "19/08/2013", "sign_number": "42/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 42/2013/QĐ-UBND quy hoạch sử dụng đất 2020 Phủ Lý Hà Nam

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thành phố Phủ Lý, với các chỉ tiêu như sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp trên phân bổ (ha)

Cấp TP xác định (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu
(%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

Tổng diện tích đất tự nhiên

3.426,77

100

3.426,77

3.426,77

100

1

Đất nông nghiệp

1357,85

39,64

463

-0,05

462,95

13,51

Trong đó

1.1

Đất trồng lúa

782,18

22,83

138

0,00

138,00

4,03

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

766,35

22,36

138

0,00

138,00

4,03

1.2

Đất trồng cây lâu năm

265,60

7,75

173

0,00

173,00

5,05

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

193,33

5,64

121

0,00

121,00

3,53

2

Đất phi nông nghiệp

Content:
Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp trên phân bổ (ha)

Cấp TP xác định (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu
(%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

Tổng diện tích đất tự nhiên

3.426,77

100

3.426,77

3.426,77

100

1

Đất nông nghiệp

1357,85

39,64

463

-0,05

462,95

13,51

Trong đó

1.1

Đất trồng lúa

782,18

22,83

138

0,00

138,00

4,03

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

766,35

22,36

138

0,00

138,00

4,03

1.2

Đất trồng cây lâu năm

265,60

7,75

173

0,00

173,00

5,05

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

193,33

5,64

121

0,00

121,00

3,53

2

Đất phi nông nghiệp