Document: Điểm a Khoản 8 Điều 1 Quyết định 3908/QĐ-UBND 2013 đồ án điều chỉnh quy hoạch khu dân cư Chánh Hưng Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "18/07/2013", "sign_number": "3908/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "18/07/2013", "sign_number": "3908/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "18/07/2013", "sign_number": "3908/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "18/07/2013", "sign_number": "3908/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "18/07/2013", "sign_number": "3908/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 8 Điều 1 Quyết định 3908/QĐ-UBND 2013 đồ án điều chỉnh quy hoạch khu dân cư Chánh Hưng Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ (quy hoạch phân khu) tỷ lệ 1/2000 khu dân cư Chánh Hưng, phường 5, quận 8, với các nội dung chính như sau:
...
8. Quy hoạch hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị:
8.1. Quy hoạch giao thông đô thị:
- Thống nhất việc tổ chức giao thông theo hướng cải tạo mở rộng theo đúng quy định, kết hợp xây mới một số tuyến đường, tạo thành mạng lưới đường hoàn chỉnh:
- Mở rộng và nâng cấp các tuyến chính như đường Tạ Quang Bửu lộ giới 32m; đường Phạm Hùng lộ giới 40m; đường 1011 lộ giới 20m;
- Thực hiện dự án dut xây dựng cầu Chánh Hưng giai đoạn 2 để tăng khả năng lưu thông của khu vực;
- Tại các giao lộ, bán kính bó vỉa được thiết kế phù hợp Quy chuẩn xây dựng tạo cảm giác an toàn và êm thuận khi qua giao lộ;
- Mặt đường được thiết kế bê tông nhựa nhằm thoát nước mặt một cách nhanh nhất, tránh gây mất vệ sinh môi trường vào mùa nắng cũng như mùa mưa;
- Tại các giao lộ, công trình được vạt góc để bảo đảm tầm nhìn an toàn cho lái xe và khách bộ hành;
- Để tạo các không gian xanh đô thị, đồng thời là diện tích để xe, tập trung người của các công trình công cộng cần tạo khoảng lùi xây dựng so với chỉ giới đường đỏ;
- Hệ thống kênh rạch đã được nạo vét thông thoáng nhằm tạo cảnh quan cho khu quy hoạch và tạo sự lưu thông thủy trên kênh Đôi, rạch Xóm Củi.

STT

Tên đường

Từ

Đến

Lộ giới

Chiều rộng

Lề trái

Mặt đường

Lề phải

(mét)

(mét)

(mét)

(mét)

1

Phạm Hùng

Phạm Thế Hiển

Đường số 8

40,0

8,0

24,0

8,0

2

Tạ Quang Bửu

Phạm Hùng

Đường 1011 Ph.Thế Hiển

32,0

7,0

18,0

7,0

3

Phạm Thế Hiển

Phạm Hùng

Đường 1011 Ph.Thế Hiển

30,0

7,5

15,0

7,5

4

Đường 1011 Ph.Thế Hiển

Phạm Thế Hiển

Tạ Quang Bửu

24,0

5,0

14,0

5,0

5

Đường 1017 Ph.Thế Hiển

Phạm Thế Hiển

Đường số 8

20,0

4,5

11,0

4,5

6

Đường số 2

Phạm Hùng

Đường 1017 Ph.Thế Hiển

12,0

2,5

7,0

2,5

7

Đường số 3

Phạm Hùng

Đường nội bộ

14,0

3,5

7,0

3,5

8

Đường số 12

Đường 1011 Ph.Thế Hiển

Đường nội bộ

30,0

7,5

15,0

7,5

Đường nội bộ

Phạm Hùng

14,0

3,5

7,0

3,5

09

Đường số 4

Đường 1011 Ph.Thế Hiển

Đường 1017 Ph.Thế Hiển

12,0

2,5

7,0

2,5

10

Đường số 5

Đường 1011 Ph.Thế Hiển

Đường 1017 Ph.Thế Hiển

12,0

2,5

7,0

2,5

11

Đường số 6

Đường 1011 Ph.Thế Hiển

Đường số 11

20,0

4,5

11,0

4,5

Đường số 11

Phạm Hùng

14,0

3,5

7,0

3,5

12

Đường số 8

Đường 1017 Ph.Thế Hiển

Đường số 11

20,0

4,5

11,0

4,5

Đường số 11

Phạm Hùng

30,0-30,5

2,5-7,0

7,0+11,0

4,5-7,0

13

Đường số 7

Đường 1011 Ph.Thế Hiển

Ranh khu dân cư

12,0

2,5

7,0

2,5

14

Đường số 332

Phạm Hùng

Đường 1017 Ph.Thế Hiển

12,0

2,5

7,0

2,5

15

Đường số 9

Đường 1011 Ph.Thế Hiển

Đường 1017 Ph.Thế Hiển

12,0

2,5

7,0

2,5

16

Đường số 10

Đường số 5

Đường số 9

12,0

2,5

7,0

2,5

17

Đường số 11

Đường số 6

Đường số 332

12,0

2,5

7,0

2,5

8.2. Quy hoạch cao độ nền và thoát nước mặt đô thị:
a) Quy hoạch chiều cao:
- Áp dụng giải pháp tôn nền đạt cao độ thiết kế đối với những khu vực xây dựng mới. Với khu vực hiện hữu chỉnh trang khuyến cáo cải tạo nâng dần nền hiện hữu đến cao độ quy định.
- Cao độ nền xây dựng lựa chọn: Hxd ≥ 2,00m - Hệ cao độ Hòn Dấu.
Cao độ thiết kế đường được xác định đảm bảo điều kiện kỹ thuật tổ chức giao thông và thoát nước mặt cho khu vực.

Content:
Quy hoạch chiều cao:
- Áp dụng giải pháp tôn nền đạt cao độ thiết kế đối với những khu vực xây dựng mới. Với khu vực hiện hữu chỉnh trang khuyến cáo cải tạo nâng dần nền hiện hữu đến cao độ quy định.
- Cao độ nền xây dựng lựa chọn: Hxd ≥ 2,00m - Hệ cao độ Hòn Dấu.
Cao độ thiết kế đường được xác định đảm bảo điều kiện kỹ thuật tổ chức giao thông và thoát nước mặt cho khu vực.