Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 228/QĐ-UBND năm 2007 quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "04/09/2007", "sign_number": "228/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "04/09/2007", "sign_number": "228/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "04/09/2007", "sign_number": "228/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "04/09/2007", "sign_number": "228/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "04/09/2007", "sign_number": "228/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 228/QĐ-UBND năm 2007 quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 2007 - 2010 của phường Mỹ Hương, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm với các nội dung chủ yếu sau đây:
...
2.1

Đất ở

OTC

9,31

20,00

10,72

23,03

2.1.1

Đất ở tại đô thị

ODT

9,31

20,00

10,72

23,03

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

23,17

49,79

25,31

54,38

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

5,90

12,68

5,90

12,68

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

0,03

0,06

0,08

0,17

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

1,08

2,32

1,02

2,19

2.2.3.1

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

1,08

2,32

1,02

2,19

2.2.4

Đất cho mục đích công cộng

CCC

16,16

34,72

18,31

39,34

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

6,42

13,79

8,12

17,45

2.2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

3,72

7,99

3,72

7,99

2.2.4.3

Đất cơ sở văn hoá

DVH

0,77

1,65

1,19

2,56

2.2.4.4

Đất cơ sở y tế

DYT

2,31

4,96

2,26

4,86

2.2.4.5

Đất cơ sở giáo dục, đào tạo

DGD

1,84

3,95

1,99

4,28

2.2.4.6

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

1,04

2,23

0,97

2,08

2.2.4.7

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

0,06

0,13

0,06

0,13

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,20

0,43

0,20

0,43

2.4

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

SMN

9,41

20,22

9,36

20,11

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0,03

0,06

0,00

0,00

Content:
2.1

Đất ở

OTC

9,31

20,00

10,72

23,03

2.1.1

Đất ở tại đô thị

ODT

9,31

20,00

10,72

23,03

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

23,17

49,79

25,31

54,38

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

5,90

12,68

5,90

12,68

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

0,03

0,06

0,08

0,17

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

1,08

2,32

1,02

2,19

2.2.3.1

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

1,08

2,32

1,02

2,19

2.2.4

Đất cho mục đích công cộng

CCC

16,16

34,72

18,31

39,34

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

6,42

13,79

8,12

17,45

2.2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

3,72

7,99

3,72

7,99

2.2.4.3

Đất cơ sở văn hoá

DVH

0,77

1,65

1,19

2,56

2.2.4.4

Đất cơ sở y tế

DYT

2,31

4,96

2,26

4,86

2.2.4.5

Đất cơ sở giáo dục, đào tạo

DGD

1,84

3,95

1,99

4,28

2.2.4.6

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

1,04

2,23

0,97

2,08

2.2.4.7

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

0,06

0,13

0,06

0,13

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,20

0,43

0,20

0,43

2.4

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

SMN

9,41

20,22

9,36

20,11

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0,03

0,06

0,00

0,00