Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 525/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Tuy Hòa Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "14/04/2022", "sign_number": "525/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "14/04/2022", "sign_number": "525/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "14/04/2022", "sign_number": "525/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "14/04/2022", "sign_number": "525/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "14/04/2022", "sign_number": "525/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 525/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Tuy Hòa Phú Yên

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thành phố Tuy Hòa, với các chỉ tiêu như sau:
...
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.301,10

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

770,77

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

744,14

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

173,95

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

9,46

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

68,79

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

266,92

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

11,22

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

44,78

(Cụ thể theo Biểu 03 đính kèm)

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.301,10

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

770,77

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

744,14

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

173,95

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

9,46

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

68,79

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

266,92

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

11,22

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

44,78

(Cụ thể theo Biểu 03 đính kèm)