Document: Khoản 2 Điều 2 Quyết định 36/2022/QĐ-UBND định mức kinh tế kỹ thuật cơ sở giáo dục mầm non Hưng Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "09/09/2022", "sign_number": "36/2022/QĐ-UBND", "signer": "Trần Quốc Văn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "09/09/2022", "sign_number": "36/2022/QĐ-UBND", "signer": "Trần Quốc Văn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "09/09/2022", "sign_number": "36/2022/QĐ-UBND", "signer": "Trần Quốc Văn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "09/09/2022", "sign_number": "36/2022/QĐ-UBND", "signer": "Trần Quốc Văn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "09/09/2022", "sign_number": "36/2022/QĐ-UBND", "signer": "Trần Quốc Văn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Quyết định 36/2022/QĐ-UBND định mức kinh tế kỹ thuật cơ sở giáo dục mầm non Hưng Yên

Điều 2. Định mức kinh tế - kỹ thuật cấp địa phương áp dụng đối với cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
...
2. Định mức thiết bị, vật tư
a) Định mức thiết bị, vật tư đối với giáo dục mầm non: Phụ lục 06.
b) Định mức thiết bị, vật tư đối với giáo dục tiểu học: Phụ lục 07.
c) Định mức thiết bị, vật tư đối với giáo dục trung học cơ sở: Phụ lục 08.
d) Định mức thiết bị, vật tư đối với giáo dục trung học phổ thông: Phụ lục 09.
đ) Định mức thiết bị, vật tư đối với giáo dục thường xuyên: Phụ lục 10.

Content:
Định mức thiết bị, vật tư
a) Định mức thiết bị, vật tư đối với giáo dục mầm non: Phụ lục 06.
b) Định mức thiết bị, vật tư đối với giáo dục tiểu học: Phụ lục 07.
c) Định mức thiết bị, vật tư đối với giáo dục trung học cơ sở: Phụ lục 08.
d) Định mức thiết bị, vật tư đối với giáo dục trung học phổ thông: Phụ lục 09.
đ) Định mức thiết bị, vật tư đối với giáo dục thường xuyên: Phụ lục 10.