Document: Điểm d Khoản 4 Điều 1 Quyết định 41/2023/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 2167/QĐ-UBND Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "19/10/2023", "sign_number": "41/2023/QĐ-UBND", "signer": "Đầu Thanh Tùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "19/10/2023", "sign_number": "41/2023/QĐ-UBND", "signer": "Đầu Thanh Tùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "19/10/2023", "sign_number": "41/2023/QĐ-UBND", "signer": "Đầu Thanh Tùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "19/10/2023", "sign_number": "41/2023/QĐ-UBND", "signer": "Đầu Thanh Tùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "19/10/2023", "sign_number": "41/2023/QĐ-UBND", "signer": "Đầu Thanh Tùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm d Khoản 4 Điều 1 Quyết định 41/2023/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 2167/QĐ-UBND Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 2167/QĐ-UBND ngày 11 tháng 6 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thành lập Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã Thanh Hóa, với nội dung như sau:
...
4. Quyền hạn:
...
d) Được từ chối mọi yêu cầu của cá nhân hay tổ chức về việc cung cấp thông tin và các nguồn lực của Quỹ nếu yêu cầu đó trái với quy định của pháp luật và tại Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ.”
3. Sửa đổi, bổ sung Điều 3 như sau:
“Điều 3. Hoạt động của Quỹ
1. Cho vay: Đối tượng và phạm vi, điều kiện, thời hạn, mức vốn và giới hạn, phương thức, lãi suất, bảo đảm tiền vay, cơ cấu thời hạn trả nợ; phân loại nợ, trích lập, sử dụng dự phòng rủi ro cho vay; quy định nội bộ về cho vay, quản lý tiền vay của Quỹ thực hiện theo các quy định tại Nghị định số 45/NĐ-CP ngày 31/3/2021 của Chính phủ và quy định của pháp luật có liên quan.
2. Nhận ủy thác: Quỹ nhận ủy thác vốn từ Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã Việt Nam để thực hiện việc cho vay.
3. Huy động vốn: Quỹ thực hiện huy động vốn trên địa bàn theo quy định tại Luật Doanh nghiệp, Luật Quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp và các văn bản hướng dẫn có liên quan.
Hoạt động khác: Quỹ thực hiện các dịch vụ hỗ trợ dịch vụ tư vấn đầu tư, dịch vụ tư vấn tài chính, dịch vụ đào tạo cho đối tượng khách hàng vay vốn Quỹ theo quy định của pháp luật hiện hành. Chủ tịch Quỹ quy định cụ thể về hoạt động dịch vụ khác của Quỹ phù hợp với Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ và quy định của pháp luật có liên quan.”
Sửa đổi, bổ sung Điều 4 như sau:
“Điều Nguồn vốn hoạt động của Quỹ
1. Vốn chủ sở hữu:
a) Vốn điều lệ của Quỹ là 20 tỷ đồng (Hai mươi tỷ đồng). Việc thay đổi mức vốn điều lệ của Quỹ do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định sau khi được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua trên cơ sở đề nghị của Liên minh Hợp tác xã tỉnh sau khi có ý kiến thống nhất với Sở Tài chính và Sở Kế hoạch và Đầu tư;
b) Các quỹ: Quỹ đầu tư phát triển, Quỹ dự phòng tài chính;
c) Vốn hình thành từ các khoản tài trợ, viện trợ, đóng góp không phải hoàn trả của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước;
d) Các khoản chênh lệch do đánh giá lại tài sản;

Content:
Được từ chối mọi yêu cầu của cá nhân hay tổ chức về việc cung cấp thông tin và các nguồn lực của Quỹ nếu yêu cầu đó trái với quy định của pháp luật và tại Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ.”
3. Sửa đổi, bổ sung Điều 3 như sau:
“Điều 3. Hoạt động của Quỹ
1. Cho vay: Đối tượng và phạm vi, điều kiện, thời hạn, mức vốn và giới hạn, phương thức, lãi suất, bảo đảm tiền vay, cơ cấu thời hạn trả nợ; phân loại nợ, trích lập, sử dụng dự phòng rủi ro cho vay; quy định nội bộ về cho vay, quản lý tiền vay của Quỹ thực hiện theo các quy định tại Nghị định số 45/NĐ-CP ngày 31/3/2021 của Chính phủ và quy định của pháp luật có liên quan.
2. Nhận ủy thác: Quỹ nhận ủy thác vốn từ Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã Việt Nam để thực hiện việc cho vay.
3. Huy động vốn: Quỹ thực hiện huy động vốn trên địa bàn theo quy định tại Luật Doanh nghiệp, Luật Quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp và các văn bản hướng dẫn có liên quan.
Hoạt động khác: Quỹ thực hiện các dịch vụ hỗ trợ dịch vụ tư vấn đầu tư, dịch vụ tư vấn tài chính, dịch vụ đào tạo cho đối tượng khách hàng vay vốn Quỹ theo quy định của pháp luật hiện hành. Chủ tịch Quỹ quy định cụ thể về hoạt động dịch vụ khác của Quỹ phù hợp với Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ và quy định của pháp luật có liên quan.”
Sửa đổi, bổ sung Điều 4 như sau:
“Điều Nguồn vốn hoạt động của Quỹ
1. Vốn chủ sở hữu:
a) Vốn điều lệ của Quỹ là 20 tỷ đồng (Hai mươi tỷ đồng). Việc thay đổi mức vốn điều lệ của Quỹ do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định sau khi được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua trên cơ sở đề nghị của Liên minh Hợp tác xã tỉnh sau khi có ý kiến thống nhất với Sở Tài chính và Sở Kế hoạch và Đầu tư;
b) Các quỹ: Quỹ đầu tư phát triển, Quỹ dự phòng tài chính;
c) Vốn hình thành từ các khoản tài trợ, viện trợ, đóng góp không phải hoàn trả của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước;
Các khoản chênh lệch do đánh giá lại tài sản;