Document: Điều 1 Quyết định 1344/QĐ-UBND kết quả cập nhật diễn biến rừng đất lâm nghiệp Trà Vinh 2015 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "28/06/2016", "sign_number": "1344/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Hoàng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "28/06/2016", "sign_number": "1344/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Hoàng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "28/06/2016", "sign_number": "1344/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Hoàng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "28/06/2016", "sign_number": "1344/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Hoàng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "28/06/2016", "sign_number": "1344/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Hoàng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1344/QĐ-UBND kết quả cập nhật diễn biến rừng đất lâm nghiệp Trà Vinh 2015 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kết quả cập nhật diễn biến rừng và đất lâm nghiệp năm 2015 trên địa bàn tỉnh Trà Vinh, với những nội dung chủ yếu sau:
1. Số liệu diện tích rừng và đất lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh là 23.984,53 ha, bao gồm:
a) Diện tích quy hoạch phát triển rừng là 12.256,13 ha, trong đó:
Diện tích có rừng: 8.687,15 ha (rừng tự nhiên: 2.964,92 ha; rừng trồng: 5.722,23 ha (trong đó rừng trồng đã thành rừng: 4.468,10 ha, rừng trồng chưa thành rừng: 1.254,13 ha)).
b) Diện tích các trạng thái rừng thuộc quy hoạch lâm nghiệp
Diện tích đất có rừng: 7.022,65 ha, chủ yếu là rừng phòng hộ, trong đó:
- Rừng tự nhiên: 2.428,80 ha;
- Rừng trồng: 4.593,85 ha.
c) Diện tích rừng ngoài quy hoạch lâm nghiệp
Diện tích đất có rừng: 1.664,50 ha, chủ yếu là rừng phòng hộ, trong đó:
- Rừng tự nhiên: 536,10 ha;
- Rừng trồng: 1.128,40 ha.
d) Diện tích đất chưa có rừng quy hoạch cho lâm nghiệp: 3.568,98 ha.
đ) Độ che phủ rừng ngập mặn toàn tỉnh là 3,20%
(Chi tiết tại bảng tổng hợp và các phụ lục kèm theo).
2. Cơ sở dữ liệu diễn biến rừng: Toàn bộ số liệu, bản đồ diễn biến rừng được lưu trong phần mềm cơ sở dữ liệu diễn biến rừng và đất lâm nghiệp do Tổng cục Lâm nghiệp ban hành, chi tiết đến lô trạng thái và chủ rừng.

Content:
Điều 1. Phê duyệt kết quả cập nhật diễn biến rừng và đất lâm nghiệp năm 2015 trên địa bàn tỉnh Trà Vinh, với những nội dung chủ yếu sau:
1. Số liệu diện tích rừng và đất lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh là 23.984,53 ha, bao gồm:
a) Diện tích quy hoạch phát triển rừng là 12.256,13 ha, trong đó:
Diện tích có rừng: 8.687,15 ha (rừng tự nhiên: 2.964,92 ha; rừng trồng: 5.722,23 ha (trong đó rừng trồng đã thành rừng: 4.468,10 ha, rừng trồng chưa thành rừng: 1.254,13 ha)).
b) Diện tích các trạng thái rừng thuộc quy hoạch lâm nghiệp
Diện tích đất có rừng: 7.022,65 ha, chủ yếu là rừng phòng hộ, trong đó:
- Rừng tự nhiên: 2.428,80 ha;
- Rừng trồng: 4.593,85 ha.
c) Diện tích rừng ngoài quy hoạch lâm nghiệp
Diện tích đất có rừng: 1.664,50 ha, chủ yếu là rừng phòng hộ, trong đó:
- Rừng tự nhiên: 536,10 ha;
- Rừng trồng: 1.128,40 ha.
d) Diện tích đất chưa có rừng quy hoạch cho lâm nghiệp: 3.568,98 ha.
đ) Độ che phủ rừng ngập mặn toàn tỉnh là 3,20%
(Chi tiết tại bảng tổng hợp và các phụ lục kèm theo).
2. Cơ sở dữ liệu diễn biến rừng: Toàn bộ số liệu, bản đồ diễn biến rừng được lưu trong phần mềm cơ sở dữ liệu diễn biến rừng và đất lâm nghiệp do Tổng cục Lâm nghiệp ban hành, chi tiết đến lô trạng thái và chủ rừng.