Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 25/2010/QĐ-UBND thu phí bảo vệ môi trường nước thải

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "25/08/2010", "sign_number": "25/2010/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Vịnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "25/08/2010", "sign_number": "25/2010/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Vịnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "25/08/2010", "sign_number": "25/2010/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Vịnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "25/08/2010", "sign_number": "25/2010/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Vịnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "25/08/2010", "sign_number": "25/2010/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Vịnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 25/2010/QĐ-UBND thu phí bảo vệ môi trường nước thải

Điều 1. Ban hành khoản thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải như sau:
...
4. Mức thu:

Stt

Đối tượng nộp phí

Mức thu

I

Đối với tổ chức, cá nhân sử dụng nước sạch qua hệ thống cấp nước của Công ty TNHH một thành viên kinh doanh nước sạch tỉnh Lào Cai:

1

Nước sinh hoạt của các hộ dân cư

8%/ tổng số tiền thanh toán trên hoá đơn (chưa bao gồm thuế VAT)

2

Cơ quan hành chính sự nghiệp

3

Các cơ sở hoạt động sản xuất kinh doanh

4

Các cơ sở hoạt động dịch vụ

II

Đối với tổ chức, cá nhân sử dụng nước tự khai thác:

1

Đối với nước thải sinh hoạt (không có hoạt động SXKD).

180 đồng/m3

2

Đối với hộ gia đình, cá nhân sử dụng nước trong hoạt động SXKD

12.000 đồng/hộ/tháng

3

Các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ

480 đồng/m3

4

Đối với trường hợp không xác định được sản lượng nước sử dụng

36.000 đồng/cơ sở/tháng

+ Định mức sử dụng nước đối với tổ chức, cá nhân tự khai thác: 03 m3/người/tháng đối với hộ gia đình cư trú tại thành phố Lào Cai; 02 m3/người/tháng đối với các vùng còn lại; đối với các cơ sở sản xuất kinh doanh, dịch vụ lượng nước sử dụng được xác định theo số lượng lao động thực tế đang sử dụng (theo bảng lương, bảng chấm công, danh sách lao động...). Định mức sử dụng nước áp dụng theo định mức đối với hộ gia đình cư trú tại thành phố Lào Cai và các vùng còn lại nêu trên.

Content:
Mức thu:

Stt

Đối tượng nộp phí

Mức thu

I

Đối với tổ chức, cá nhân sử dụng nước sạch qua hệ thống cấp nước của Công ty TNHH một thành viên kinh doanh nước sạch tỉnh Lào Cai:

1

Nước sinh hoạt của các hộ dân cư

8%/ tổng số tiền thanh toán trên hoá đơn (chưa bao gồm thuế VAT)

2

Cơ quan hành chính sự nghiệp

3

Các cơ sở hoạt động sản xuất kinh doanh

4

Các cơ sở hoạt động dịch vụ

II

Đối với tổ chức, cá nhân sử dụng nước tự khai thác:

1

Đối với nước thải sinh hoạt (không có hoạt động SXKD).

180 đồng/m3

2

Đối với hộ gia đình, cá nhân sử dụng nước trong hoạt động SXKD

12.000 đồng/hộ/tháng

3

Các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ

480 đồng/m3

4

Đối với trường hợp không xác định được sản lượng nước sử dụng

36.000 đồng/cơ sở/tháng

+ Định mức sử dụng nước đối với tổ chức, cá nhân tự khai thác: 03 m3/người/tháng đối với hộ gia đình cư trú tại thành phố Lào Cai; 02 m3/người/tháng đối với các vùng còn lại; đối với các cơ sở sản xuất kinh doanh, dịch vụ lượng nước sử dụng được xác định theo số lượng lao động thực tế đang sử dụng (theo bảng lương, bảng chấm công, danh sách lao động...). Định mức sử dụng nước áp dụng theo định mức đối với hộ gia đình cư trú tại thành phố Lào Cai và các vùng còn lại nêu trên.