Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4987/QĐ-UBND điều chỉnh cục bộ đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng phân khu Hồ Chí Minh 2015

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "08/10/2015", "sign_number": "4987/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "08/10/2015", "sign_number": "4987/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "08/10/2015", "sign_number": "4987/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "08/10/2015", "sign_number": "4987/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "08/10/2015", "sign_number": "4987/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4987/QĐ-UBND điều chỉnh cục bộ đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng phân khu Hồ Chí Minh 2015

Điều 1. Duyệt điều chỉnh cục bộ đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 (quy hoạch phân khu) Khu A - Đô thị mới Nam Thành phố với các nội dung chính như sau:
...
6. Các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc và hạ tầng kỹ thuật của phương án điều chỉnh cục bộ trên tổng thể Khu A:

Chỉ tiêu quy hoạch

Đơn vị tính

Chỉ tiêu quy hoạch

Theo QĐ 2038/QĐ- UBND

Theo Đồ án điều chỉnh cục bộ

Đất đô thị gồm:

m2/người

48,42

48,42

+ Đất dân dụng, trong đó:

m2/người

40,90

40,89

- Đất khu ở:

m2/người

23,88

23,88

Đất xây dựng nhà ở :

m2/người

14,240

14,01

Đất công trình công cộng:

m2/người

3,322

3,55

Đất công viên cây xanh:

m2/người

4,374

4,374

Đất giao thông khu ở:

m2/người

1,939

1,946

- Đất công cộng đô thị:

m2/người

5,51

5,45

- Đất công viên cây xanh:

m2/người

2,11

2,11

- Đất giao thông khu vực:

m2/người

9,18

9,23

- Đất hạ tầng kỹ thuật:

m2/người

0,22

0,22

+ Đất ngoài dân dụng, trong đó:

m2/người

7,51

7,52

- Đất giao thông đối ngoại: (đường Nguyễn Văn Linh)

m2/người

2,98

2,98

- Sông rạch:

m2/người

2,10

2,10

- Đất ven sông:

m2/người

2,18

2,19

- Đất khu dân cư Tân Mỹ và văn phòng Công ty Phát Triển Phú Mỹ Hưng

m2/người

0,25

0,25

- Mật độ xây dựng trung bình toàn khu:

%

26,5

26,1

- Hệ số sử dụng đất toàn khu:

1,6

1,6

Chỉ tiêu về hạ tầng kỹ thuật chính:

Chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật

Đơn vị

Chỉ tiêu quy hoạch

Theo QĐ số 2038/QĐ- UBND

Theo Đồ án điều chỉnh cục bộ

Cao độ xây dựng

m

Hxd ≥ 2

Hxd ≥ 2,05

Chỉ tiêu cấp điện sinh hoạt:

KWh/ng/năm

1.500 - 1.800

Giai đoạn đầu:
1500- 1800
Giai đoạn sau :
2400

Chỉ tiêu cấp điện chiếu sáng:

KW/ha.

15

15

Chỉ tiêu cấp nước sinh hoạt:

lít/người/ngày đêm

250

Giai đoạn đầu: 180
Giai đoạn sau: 250

Chỉ tiêu cấp nước công cộng:

lít/người/ngày đêm.

30

30

Chỉ tiêu thoát nước thải:

% nước cấp sinh hoạt.

100

≥ 80

Chỉ tiêu rác thải:

kg/người/ngày đêm.

1,2

1,3

Content:
Các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc và hạ tầng kỹ thuật của phương án điều chỉnh cục bộ trên tổng thể Khu A:

Chỉ tiêu quy hoạch

Đơn vị tính

Chỉ tiêu quy hoạch

Theo QĐ 2038/QĐ- UBND

Theo Đồ án điều chỉnh cục bộ

Đất đô thị gồm:

m2/người

48,42

48,42

+ Đất dân dụng, trong đó:

m2/người

40,90

40,89

- Đất khu ở:

m2/người

23,88

23,88

Đất xây dựng nhà ở :

m2/người

14,240

14,01

Đất công trình công cộng:

m2/người

3,322

3,55

Đất công viên cây xanh:

m2/người

4,374

4,374

Đất giao thông khu ở:

m2/người

1,939

1,946

- Đất công cộng đô thị:

m2/người

5,51

5,45

- Đất công viên cây xanh:

m2/người

2,11

2,11

- Đất giao thông khu vực:

m2/người

9,18

9,23

- Đất hạ tầng kỹ thuật:

m2/người

0,22

0,22

+ Đất ngoài dân dụng, trong đó:

m2/người

7,51

7,52

- Đất giao thông đối ngoại: (đường Nguyễn Văn Linh)

m2/người

2,98

2,98

- Sông rạch:

m2/người

2,10

2,10

- Đất ven sông:

m2/người

2,18

2,19

- Đất khu dân cư Tân Mỹ và văn phòng Công ty Phát Triển Phú Mỹ Hưng

m2/người

0,25

0,25

- Mật độ xây dựng trung bình toàn khu:

%

26,5

26,1

- Hệ số sử dụng đất toàn khu:

1,6

1,6

Chỉ tiêu về hạ tầng kỹ thuật chính:

Chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật

Đơn vị

Chỉ tiêu quy hoạch

Theo QĐ số 2038/QĐ- UBND

Theo Đồ án điều chỉnh cục bộ

Cao độ xây dựng

m

Hxd ≥ 2

Hxd ≥ 2,05

Chỉ tiêu cấp điện sinh hoạt:

KWh/ng/năm

1.500 - 1.800

Giai đoạn đầu:
1500- 1800
Giai đoạn sau :
2400

Chỉ tiêu cấp điện chiếu sáng:

KW/ha.

15

15

Chỉ tiêu cấp nước sinh hoạt:

lít/người/ngày đêm

250

Giai đoạn đầu: 180
Giai đoạn sau: 250

Chỉ tiêu cấp nước công cộng:

lít/người/ngày đêm.

30

30

Chỉ tiêu thoát nước thải:

% nước cấp sinh hoạt.

100

≥ 80

Chỉ tiêu rác thải:

kg/người/ngày đêm.

1,2

1,3