Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 965/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Hải Lăng Quảng Trị 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "09/05/2016", "sign_number": "965/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "09/05/2016", "sign_number": "965/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "09/05/2016", "sign_number": "965/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "09/05/2016", "sign_number": "965/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "09/05/2016", "sign_number": "965/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 965/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Hải Lăng Quảng Trị 2016

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Hải Lăng với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất.

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

93,60

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

19,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

16,47

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

31,22

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0,83

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

20,84

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

19,19

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2,52

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

37,74

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

4,68

2.2

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

0,64

2.3

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

9,00

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

22,58

3.

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,84

(chi tiết phân bổ đến từng xã theo phụ lục đính kèm)

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất.

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

93,60

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

19,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

16,47

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

31,22

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0,83

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

20,84

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

19,19

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2,52

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

37,74

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

4,68

2.2

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

0,64

2.3

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

9,00

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

22,58

3.

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,84

(chi tiết phân bổ đến từng xã theo phụ lục đính kèm)