Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2374/2011/QĐ-UBND xác định hàng hóa trong nước đã sản xuất được do Ủy

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "22/07/2011", "sign_number": "2374/2011/QĐ-UBND", "signer": "Trịnh Văn Chiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "22/07/2011", "sign_number": "2374/2011/QĐ-UBND", "signer": "Trịnh Văn Chiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "22/07/2011", "sign_number": "2374/2011/QĐ-UBND", "signer": "Trịnh Văn Chiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "22/07/2011", "sign_number": "2374/2011/QĐ-UBND", "signer": "Trịnh Văn Chiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "22/07/2011", "sign_number": "2374/2011/QĐ-UBND", "signer": "Trịnh Văn Chiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2374/2011/QĐ-UBND xác định hàng hóa trong nước đã sản xuất được do Ủy

Điều 1. Ban hành Đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá; để các ngành, UBND các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị có liên quan thực hiện; Với các nội dung chính như sau:
...
3. Đơn giá thuê đất:
3.1. Phân khu vực để xác định đơn giá thuê đất ( áp dụng theo khu vực đã phân chia để xác định giá đất hàng năm ), cụ thể như sau:
a) Thành phố Thanh Hoá.
b) Thị xã Sầm Sơn, Thị xã Bỉm Sơn.
c) Khu vực 1 ( bao gồm 03 huyện ): Đông Sơn, Hoằng Hoá, Quảng Xương.
d) Khu vực 2 ( bao gồm 10 huyện ): Yên Định, Thiệu Hoá, Triệu Sơn, Nông Cống, Thọ Xuân, Hậu Lộc, Vĩnh Lộc, Hà Trung, Nga Sơn, Tĩnh Gia.
đ) Khu vực 3 ( bao gồm 04 huyện ): Như Thanh, Cẩm Thuỷ, Ngọc Lặc, Thạch Thành.
e) Khu vực 4 ( bao gồm 07 huyện ): Như Xuân, Thường Xuân, Bá Thước, Lang Chánh, Quan Sơn, Quan Hoá, Mường Lát.
f) Khu Kinh tế Nghi Sơn và các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh.
3.2. Đơn giá thuê đất:
a) Thành phố Thanh Hoá: 2,0%.
b) Thị xã Sầm Sơn và thị xã Bỉm Sơn: 1,8%.
c) Khu vực 1: 1,5%.
d) Khu vực 2: 1,5%.
đ) Khu vực 3: 1,0%.
e) Khu vực 4: 0,75%.
f) Các xã miền núi thuộc các huyện đồng bằng: 1,0%.
g) Khu Kinh tế Nghi Sơn và
các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh: 1,5%.
* Đơn giá thuê đất một năm tính bằng tỷ lệ phần trăm giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê do UBND tỉnh ban hành và công bố hàng năm theo quy định của Chính phủ về Phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất. Đơn giá này chưa tính chi phí đầu tư hạ tầng kỹ thuật.

Content:
Đơn giá thuê đất:
3.1. Phân khu vực để xác định đơn giá thuê đất ( áp dụng theo khu vực đã phân chia để xác định giá đất hàng năm ), cụ thể như sau:
a) Thành phố Thanh Hoá.
b) Thị xã Sầm Sơn, Thị xã Bỉm Sơn.
c) Khu vực 1 ( bao gồm 03 huyện ): Đông Sơn, Hoằng Hoá, Quảng Xương.
d) Khu vực 2 ( bao gồm 10 huyện ): Yên Định, Thiệu Hoá, Triệu Sơn, Nông Cống, Thọ Xuân, Hậu Lộc, Vĩnh Lộc, Hà Trung, Nga Sơn, Tĩnh Gia.
đ) Khu vực 3 ( bao gồm 04 huyện ): Như Thanh, Cẩm Thuỷ, Ngọc Lặc, Thạch Thành.
e) Khu vực 4 ( bao gồm 07 huyện ): Như Xuân, Thường Xuân, Bá Thước, Lang Chánh, Quan Sơn, Quan Hoá, Mường Lát.
f) Khu Kinh tế Nghi Sơn và các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh.
3.2. Đơn giá thuê đất:
a) Thành phố Thanh Hoá: 2,0%.
b) Thị xã Sầm Sơn và thị xã Bỉm Sơn: 1,8%.
c) Khu vực 1: 1,5%.
d) Khu vực 2: 1,5%.
đ) Khu vực 3: 1,0%.
e) Khu vực 4: 0,75%.
f) Các xã miền núi thuộc các huyện đồng bằng: 1,0%.
g) Khu Kinh tế Nghi Sơn và
các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh: 1,5%.
* Đơn giá thuê đất một năm tính bằng tỷ lệ phần trăm giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê do UBND tỉnh ban hành và công bố hàng năm theo quy định của Chính phủ về Phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất. Đơn giá này chưa tính chi phí đầu tư hạ tầng kỹ thuật.