Document: Điều 1 Quyết định 196/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Đống Đa Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "14/01/2022", "sign_number": "196/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "14/01/2022", "sign_number": "196/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "14/01/2022", "sign_number": "196/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "14/01/2022", "sign_number": "196/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "14/01/2022", "sign_number": "196/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 196/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Đống Đa Hà Nội có nội dung như sau:

Điều 1. 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 quận Đống Đa (Kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 tỷ lệ 1/5.000; các bản đồ chuyên đề và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của quận Đống Đa, được Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 31/12/2022, với các nội dung chủ yếu như sau:
a) Diện tích các loại đất phân bổ năm 2022:

STT

Loại đất

Mã

Hiện trạng năm 2021 (ha)

Kế hoạch 2022 (ha)

Cơ cấu (%)

Tổng diện tích tự nhiên

994.7

994.7

1

Đất nông nghiệp

NNP

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất phi nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

994.7

994.7

100.0

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

14.4

14.4

1.5

2.2

Đất an ninh

CAN

3.6

3.6

0.4

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

64.6

61.7

6.2

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1.2

1.2

0.1

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

387.6

396.4

39.9

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1.3

1.3

0.1

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

8.3

8.3

0.8

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

427.1

421.6

42.4

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

8.5

8.5

0.9

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

24.9

24.4

2.5

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

4.6

4.6

0.5

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2.9

2.9

0.3

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

10.2

10.2

1.0

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

35.0

35.0

3.5

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0.4

0.4

0.0

3

Đất chưa sử dụng

CSD

b. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2022

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.50

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.20

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0.23

2.3

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0.08

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

6.36

2.5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0.12

2.6

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0.50

c. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi NN

NNP/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

0,37

Trong đó:

2.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở tại đô thị

PKO/ODT

0,37

d. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2022
Trên địa bàn quận Đống Đa không còn đất chưa sử dụng.
e. Danh mục các công trình, dự án:
Danh mục các Công trình, dự án nằm trong kế hoạch sử dụng đất năm 2022 kèm theo (34 dự án, tổng diện tích: 29,65 ha).
2. Trong năm thực hiện, UBND quận Đống Đa có trách nhiệm rà soát, đánh giá, khả năng thực hiện các dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2022, trường hợp trong năm thực hiện kế hoạch, phát sinh các công trình, dự án đủ cơ sở pháp lý, khả năng thực hiện, UBND quận Đống Đa tổng hợp, báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường trình UBND Thành phố phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất để làm căn cứ tổ chức thực hiện theo quy định.

Content:
Điều 1. 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 quận Đống Đa (Kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 tỷ lệ 1/5.000; các bản đồ chuyên đề và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của quận Đống Đa, được Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 31/12/2022, với các nội dung chủ yếu như sau:
a) Diện tích các loại đất phân bổ năm 2022:

STT

Loại đất

Mã

Hiện trạng năm 2021 (ha)

Kế hoạch 2022 (ha)

Cơ cấu (%)

Tổng diện tích tự nhiên

994.7

994.7

1

Đất nông nghiệp

NNP

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất phi nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

994.7

994.7

100.0

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

14.4

14.4

1.5

2.2

Đất an ninh

CAN

3.6

3.6

0.4

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

64.6

61.7

6.2

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1.2

1.2

0.1

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

387.6

396.4

39.9

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1.3

1.3

0.1

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

8.3

8.3

0.8

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

427.1

421.6

42.4

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

8.5

8.5

0.9

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

24.9

24.4

2.5

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

4.6

4.6

0.5

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2.9

2.9

0.3

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

10.2

10.2

1.0

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

35.0

35.0

3.5

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0.4

0.4

0.0

3

Đất chưa sử dụng

CSD

b. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2022

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.50

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.20

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0.23

2.3

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0.08

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

6.36

2.5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0.12

2.6

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0.50

c. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi NN

NNP/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

0,37

Trong đó:

2.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở tại đô thị

PKO/ODT

0,37

d. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2022
Trên địa bàn quận Đống Đa không còn đất chưa sử dụng.
e. Danh mục các công trình, dự án:
Danh mục các Công trình, dự án nằm trong kế hoạch sử dụng đất năm 2022 kèm theo (34 dự án, tổng diện tích: 29,65 ha).
2. Trong năm thực hiện, UBND quận Đống Đa có trách nhiệm rà soát, đánh giá, khả năng thực hiện các dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2022, trường hợp trong năm thực hiện kế hoạch, phát sinh các công trình, dự án đủ cơ sở pháp lý, khả năng thực hiện, UBND quận Đống Đa tổng hợp, báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường trình UBND Thành phố phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất để làm căn cứ tổ chức thực hiện theo quy định.