Document: Điều 1 Quyết định 1070/2001/QĐ-TTg phê duyệt dự án khả thi xây dựng vùng rừng nguyên liệu giấy Kon Tum giai đoạn 2000-2010

Type: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "20/08/2001", "sign_number": "1070/2001/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Công Tạn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "20/08/2001", "sign_number": "1070/2001/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Công Tạn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "20/08/2001", "sign_number": "1070/2001/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Công Tạn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "20/08/2001", "sign_number": "1070/2001/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Công Tạn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "20/08/2001", "sign_number": "1070/2001/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Công Tạn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1070/2001/QĐ-TTg phê duyệt dự án khả thi xây dựng vùng rừng nguyên liệu giấy Kon Tum giai đoạn 2000-2010 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Dự án khả thi đầu tư xây dựng vùng rừng nguyên liệu giấy Kon Tum giai đoạn 2000-2010 gồm các nội dung chính sau đây:
1. Tên dự án: Dự án khả thi Xây dựng rừng nguyên liệu giấy Kon Tum giai đoạn 2000-2010.
2. Chủ đầu tư: Tổng công ty Giấy Việt Nam.
3. Địa điểm thực hiện dự án: 43 xã thuộc 6 huyện: Đăk Glei, Ngọc Hồi, Đăk Tô, Đăk Hà, Kon Plông và Sa Thầy tỉnh Kon Tum.
4. Thời gian thực hiện dự án từ năm 2000 đến năm 2010.
5. Mục tiêu của Dự án
Đảm bảo cung cấp đủ nguyên liệu ổn định lâu dài cho nhà máy sản xuất bột giấy Kon Tum hoạt động theo công suất thiết kế trong giai đoạn I sản xuất đạt 130.000 tấn bột giấy/năm, giai đoạn II sản xuất đạt 260.000 tấn bột giấy/năm.
Cung cấp một phầm nhu cầu lâm sản tiêu dùng tại chỗ cho nhân dân trong vùng, giải quyết việc làm cho 22.000 lao động, tăng thu nhập cho đồng bào các dân tộc trong vùng, góp phần xoá đói giảm nghèo cho đồng bào và thực hiện công tác định canh định cư, củng cố và xây dựng cơ sở hạ tầng trong vùng dự án, nâng độ che phủ của rừng trên địa bàn tỉnh Kon Tum lên 67% vào năm 2005 và 72% vào năm 2010.
6. Quy mô Dự án
- Quy hoạch quy mô diện tích rừng kinh doanh nguyên liệu giấy cho cả giai đoạn I và II là 163.914 ha trong đó rừng tự nhiên là 38.564 ha, rừng trồng 125.350 ha, bảo đảm diện tích rừng trồng, cung cấp đủ gỗ nguyên liệu cho nhà máy bột giấy Kon Tum hoạt động đạt công suất 260.000 tấn bột giấy/năm vào năm 2010.
- Phê duyệt Dự án đầu tư trồng rừng quy mô giai đoạn I, bảo đảm có diện tích rừng trồng cung cấp gỗ nguyên liệu cho nhà máy bột giấy Kon Tum hoạt động đạt công suất 130.000 tấn bột giấy/năm là:
+ Tổng diện tích rừng trồng là: 64.104 ha
Trong đó:
a) Diện tích trồng rừng trên đất trống là: 24.958 ha.
b) Diện tích rừng trồng trên đất rừng le khai thác trắng là: 36.155 ha.
c) Diện tích rừng trồng thay thế diện tích rừng trồng hiện có sau khi khai thác là: 2.991 ha.
+ Tổng diện tích rừng nguyên liệu giấy cần bảo vệ và nuôi dưỡng là: 72.859 ha
Trong đó: Rừng tự nhiên (tre, nứa, le, lồ ô): 38.564 ha.
Rừng đã trồng: 34.295 ha
- Xây dựng 4.100 km đường ranh cản lửa, 125m2 trạm quản lý bảo vệ rừng, 52 chòi canh lửa, 1 (một) vườn ươm cố định và 23 vườn tạm thời, 750 km đường vận chuyển kết hợp với dân sinh, 680 m2 phòng làm việc.
- Các trang thiết bị cho dự án: 9 xe ô tô chuyên dùng, 13 xe máy, 10 bộ máy vi tính, 20 bộ máy điện thoại.
7. Tổng mức vốn đầu tư giai đoạn I (bảo đảm công suất nhà máy đạt 130.000 tấn bột giấy/năm) là 1.025.193,4 triệu đồng.
Trong đó:
- Vốn quản lý bảo vệ rừng: 6.903,9 triệu đồng
- Vốn trồng rừng nguyên liệu: 808.214, 4 triệu đồng
- Vốn nuôi dưỡng rừng nguyên liệu: 50.077,4 triệu đồng
- Vốn xây dựng cơ sở hạ tầng: 55.370,9 triệu đồng
- Vốn mua sắm trang thiết bị: 1.930,0 triệu đồng
- Nghiên cứu khoa học: 9.225,0 triệu đồng
- Chi phí chuẩn bị đầu tư: 46.586,1 triệu đồng
- Chi phí dự phòng: 46.885,7 triệu đồng
Tổng mức vốn đầu tư trên đây là mức trần, và sẽ được xác định chính thức sau khi có tổng dự toán được phê duyệt và kết quả đầu thầu được duyệt.
8. Nguồn vốn đầu tư dự kiến
Vốn ngân sách nhà nước cấp: 65.861,3 triệu đồng
- Vốn vay bằng nguồn vốn tín dụng ưu đãi: 959.332,1 triệu đồng.
9. Vốn đầu tư phân theo giai đoạn
- Giai đoạn năm 2000: 40.595,6 triệu đồng
- Giai đoạn 2001 - 2005: 643.399,2 triệu đồng
Trong đó: Vốn ngân sách cấp: 47.536,2 triệu đồng
Vốn vay: 595.863,0 triệu đồng
- Giai đoạn 2006 - 2010: 341.198,6 triệu đồng
Trong đó: Vốn ngân sách: 18.325,1 triệu đồng
Vốn vay: 322.873,5 triệu đồng.

Content:
Điều 1. Phê duyệt Dự án khả thi đầu tư xây dựng vùng rừng nguyên liệu giấy Kon Tum giai đoạn 2000-2010 gồm các nội dung chính sau đây:
1. Tên dự án: Dự án khả thi Xây dựng rừng nguyên liệu giấy Kon Tum giai đoạn 2000-2010.
2. Chủ đầu tư: Tổng công ty Giấy Việt Nam.
3. Địa điểm thực hiện dự án: 43 xã thuộc 6 huyện: Đăk Glei, Ngọc Hồi, Đăk Tô, Đăk Hà, Kon Plông và Sa Thầy tỉnh Kon Tum.
4. Thời gian thực hiện dự án từ năm 2000 đến năm 2010.
5. Mục tiêu của Dự án
Đảm bảo cung cấp đủ nguyên liệu ổn định lâu dài cho nhà máy sản xuất bột giấy Kon Tum hoạt động theo công suất thiết kế trong giai đoạn I sản xuất đạt 130.000 tấn bột giấy/năm, giai đoạn II sản xuất đạt 260.000 tấn bột giấy/năm.
Cung cấp một phầm nhu cầu lâm sản tiêu dùng tại chỗ cho nhân dân trong vùng, giải quyết việc làm cho 22.000 lao động, tăng thu nhập cho đồng bào các dân tộc trong vùng, góp phần xoá đói giảm nghèo cho đồng bào và thực hiện công tác định canh định cư, củng cố và xây dựng cơ sở hạ tầng trong vùng dự án, nâng độ che phủ của rừng trên địa bàn tỉnh Kon Tum lên 67% vào năm 2005 và 72% vào năm 2010.
6. Quy mô Dự án
- Quy hoạch quy mô diện tích rừng kinh doanh nguyên liệu giấy cho cả giai đoạn I và II là 163.914 ha trong đó rừng tự nhiên là 38.564 ha, rừng trồng 125.350 ha, bảo đảm diện tích rừng trồng, cung cấp đủ gỗ nguyên liệu cho nhà máy bột giấy Kon Tum hoạt động đạt công suất 260.000 tấn bột giấy/năm vào năm 2010.
- Phê duyệt Dự án đầu tư trồng rừng quy mô giai đoạn I, bảo đảm có diện tích rừng trồng cung cấp gỗ nguyên liệu cho nhà máy bột giấy Kon Tum hoạt động đạt công suất 130.000 tấn bột giấy/năm là:
+ Tổng diện tích rừng trồng là: 64.104 ha
Trong đó:
a) Diện tích trồng rừng trên đất trống là: 24.958 ha.
b) Diện tích rừng trồng trên đất rừng le khai thác trắng là: 36.155 ha.
c) Diện tích rừng trồng thay thế diện tích rừng trồng hiện có sau khi khai thác là: 2.991 ha.
+ Tổng diện tích rừng nguyên liệu giấy cần bảo vệ và nuôi dưỡng là: 72.859 ha
Trong đó: Rừng tự nhiên (tre, nứa, le, lồ ô): 38.564 ha.
Rừng đã trồng: 34.295 ha
- Xây dựng 4.100 km đường ranh cản lửa, 125m2 trạm quản lý bảo vệ rừng, 52 chòi canh lửa, 1 (một) vườn ươm cố định và 23 vườn tạm thời, 750 km đường vận chuyển kết hợp với dân sinh, 680 m2 phòng làm việc.
- Các trang thiết bị cho dự án: 9 xe ô tô chuyên dùng, 13 xe máy, 10 bộ máy vi tính, 20 bộ máy điện thoại.
7. Tổng mức vốn đầu tư giai đoạn I (bảo đảm công suất nhà máy đạt 130.000 tấn bột giấy/năm) là 1.025.193,4 triệu đồng.
Trong đó:
- Vốn quản lý bảo vệ rừng: 6.903,9 triệu đồng
- Vốn trồng rừng nguyên liệu: 808.214, 4 triệu đồng
- Vốn nuôi dưỡng rừng nguyên liệu: 50.077,4 triệu đồng
- Vốn xây dựng cơ sở hạ tầng: 55.370,9 triệu đồng
- Vốn mua sắm trang thiết bị: 1.930,0 triệu đồng
- Nghiên cứu khoa học: 9.225,0 triệu đồng
- Chi phí chuẩn bị đầu tư: 46.586,1 triệu đồng
- Chi phí dự phòng: 46.885,7 triệu đồng
Tổng mức vốn đầu tư trên đây là mức trần, và sẽ được xác định chính thức sau khi có tổng dự toán được phê duyệt và kết quả đầu thầu được duyệt.
8. Nguồn vốn đầu tư dự kiến
Vốn ngân sách nhà nước cấp: 65.861,3 triệu đồng
- Vốn vay bằng nguồn vốn tín dụng ưu đãi: 959.332,1 triệu đồng.
9. Vốn đầu tư phân theo giai đoạn
- Giai đoạn năm 2000: 40.595,6 triệu đồng
- Giai đoạn 2001 - 2005: 643.399,2 triệu đồng
Trong đó: Vốn ngân sách cấp: 47.536,2 triệu đồng
Vốn vay: 595.863,0 triệu đồng
- Giai đoạn 2006 - 2010: 341.198,6 triệu đồng
Trong đó: Vốn ngân sách: 18.325,1 triệu đồng
Vốn vay: 322.873,5 triệu đồng.