Document: Khoản 1 Điều 2 Quyết định 1264/QĐ-UBND 2013 Quy hoạch sử dụng đất đến 2020 Trùng Khánh Cao Bằng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "21/08/2013", "sign_number": "1264/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "21/08/2013", "sign_number": "1264/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "21/08/2013", "sign_number": "1264/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "21/08/2013", "sign_number": "1264/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "21/08/2013", "sign_number": "1264/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 2 Quyết định 1264/QĐ-UBND 2013 Quy hoạch sử dụng đất đến 2020 Trùng Khánh Cao Bằng

Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của huyện Trùng Khánh với các chỉ tiêu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích năm 2010

Diện tích đến các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp

42.548,79

42.540,89

42.361,74

42.304,98

42.273,45

42.227,53

1.1

Đất trồng lúa

5.050,77

5.047,14

5.028,98

5.024,32

5.017,51

5.008,44

1.1.1

Đất lúa nước

5.050,77

5.047,14

5.028,98

5.024,32

5.017,51

5.008,44

Đất chuyên trồng lúa nước

1.2

Đất trồng cây lâu năm

240,41

239,93

285,18

315,13

339,82

364,55

1.3

Đất rừng phòng hộ

19.449,22

19.449,22

19.385,69

19.365,16

19.962,03

20.269,89

1.4

Đất rừng đặc dụng

3.171,87

3.171,87

3.171,87

3.171,87

3.171,87

3.171,87

1.5

Đất rừng sản xuất

10.499,13

10.496,76

10.441,22

10.429,63

9.828,38

9.507,41

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

55,67

55,67

55,67

55,67

55,67

55,67

1.7

Các loại đất nông nghiệp còn lại

4.081,72

4.080,30

3.993,13

3.943,20

3.898,17

3.849,70

2

Đất phi nông nghiệp

3.715,10

3.723,31

3.939,03

4.001,69

4.038,90

4.096,99

Content:
Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích năm 2010

Diện tích đến các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp

42.548,79

42.540,89

42.361,74

42.304,98

42.273,45

42.227,53

1.1

Đất trồng lúa

5.050,77

5.047,14

5.028,98

5.024,32

5.017,51

5.008,44

1.1.1

Đất lúa nước

5.050,77

5.047,14

5.028,98

5.024,32

5.017,51

5.008,44

Đất chuyên trồng lúa nước

1.2

Đất trồng cây lâu năm

240,41

239,93

285,18

315,13

339,82

364,55

1.3

Đất rừng phòng hộ

19.449,22

19.449,22

19.385,69

19.365,16

19.962,03

20.269,89

1.4

Đất rừng đặc dụng

3.171,87

3.171,87

3.171,87

3.171,87

3.171,87

3.171,87

1.5

Đất rừng sản xuất

10.499,13

10.496,76

10.441,22

10.429,63

9.828,38

9.507,41

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

55,67

55,67

55,67

55,67

55,67

55,67

1.7

Các loại đất nông nghiệp còn lại

4.081,72

4.080,30

3.993,13

3.943,20

3.898,17

3.849,70

2

Đất phi nông nghiệp

3.715,10

3.723,31

3.939,03

4.001,69

4.038,90

4.096,99