Document: Điểm a Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1063/QĐ-BCT 2016 phê duyệt Quy hoạch phát triển điện lực tỉnh Nam Định

Type: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "21/03/2016", "sign_number": "1063/QĐ-BCT", "signer": "Hoàng Quốc Vượng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "21/03/2016", "sign_number": "1063/QĐ-BCT", "signer": "Hoàng Quốc Vượng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "21/03/2016", "sign_number": "1063/QĐ-BCT", "signer": "Hoàng Quốc Vượng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "21/03/2016", "sign_number": "1063/QĐ-BCT", "signer": "Hoàng Quốc Vượng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "21/03/2016", "sign_number": "1063/QĐ-BCT", "signer": "Hoàng Quốc Vượng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1063/QĐ-BCT 2016 phê duyệt Quy hoạch phát triển điện lực tỉnh Nam Định

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch phát triển điện lực tỉnh Nam Định giai đoạn 2016-2025, có xét đến năm 2035 (Hợp phần I: Quy hoạch phát triển hệ thống điện 110 kV) do Viện Năng lượng lập với các nội dung chính như sau:
...
2. Mục tiêu
a) Phát triển đồng bộ lưới điện truyền tải và phân phối trên địa bàn Tỉnh đáp ứng mục tiêu phát triển kinh tế xã hội của địa phương với tốc độ tăng trưởng GRDP trong giai đoạn 2016-2020 là 7,5-8,0 %/năm, giai đoạn 2021-2025 là 6,5-7,0 %/năm, giai đoạn 2026-2035 là 5,5-6,0 %/năm. Cụ thể như sau:
- Năm 2020:
Công suất cực đại Pmax = 580 MW, điện thương phẩm 2.829 triệu kWh. Tốc độ tăng trưởng điện thương phẩm bình quân hàng năm giai đoạn 2016-2020 là 12,1 %/năm, trong đó: Công nghiệp - Xây dựng tăng 12,9 %/năm; Nông - Lâm - Thủy sản tăng 11,1 %/năm; Thương mại - Dịch vụ tăng 17,4 %/năm; Quản lý - Tiêu dùng dân cư tăng 11,1 %/năm; Hoạt động khác tăng 12,0 %/năm. Điện năng thương phẩm bình quân đầu người là 1.508 kWh/người/năm.
- Năm 2025:
Công suất cực đại Pmax
= 900 MW, điện thương phẩm 4.733 triệu kWh. Tốc độ tăng trưởng điện thương phẩm bình quân hàng năm giai đoạn 2021-2025 là 10,8 %/năm, trong đó: Công nghiệp - Xây dựng tăng 11,9 %/năm; Nông - Lâm - Thủy sản tăng 10,1 %/năm; Thương mại - Dịch vụ tăng 15,5 %/năm; Quản lý - Tiêu dùng dân cư tăng 9,5%/năm; Hoạt động khác tăng 11,0%/năm. Điện năng thương phẩm bình quân đầu người là 2.485 kWh/người/năm.
- Năm 2030:
Công suất cực đại Pmax
= 1.300 MW, điện thương phẩm 7.511 triệu kWh. Tốc độ tăng trưởng điện thương phẩm bình quân hàng năm giai đoạn 2026-2030 là 9,7 %/năm, trong đó: Công nghiệp - Xây dựng tăng 10,5 %/năm; Nông - Lâm - Thủy sản tăng 9,6 %/năm; Thương mại - Dịch vụ tăng 12,9 %/năm; Quản lý - Tiêu dùng dân cư tăng 8,4 %/năm; Hoạt động khác tăng 10,3 %/năm. Điện năng thương phẩm bình quân đầu người là 3.673 kWh/người/năm.
- Năm 2035:
Công suất cực đại Pmax = 1.900 MW, điện thương phẩm 11.330 triệu kWh. Tốc độ tăng trưởng điện thương phẩm bình quân hàng năm giai đoạn 2031-2035 là 8,6 %/năm, trong đó: Công nghiệp - Xây dựng tăng 9,0 %/năm; Nông - Lâm - Thủy sản tăng 7,6 %/năm; Thương mại - Dịch vụ tăng 11,4 %/năm; Quản lý - Tiêu dùng dân cư tăng 7,8 %/năm; Hoạt động khác tăng 9,3 %/năm. Điện năng thương phẩm bình quân đầu người là 5.270 kWh/người/năm.
Tổng hợp nhu cầu điện của các thành phần phụ tải được trình bày chi tiết trong Phụ lục 1 kèm theo.

Content:
Phát triển đồng bộ lưới điện truyền tải và phân phối trên địa bàn Tỉnh đáp ứng mục tiêu phát triển kinh tế xã hội của địa phương với tốc độ tăng trưởng GRDP trong giai đoạn 2016-2020 là 7,5-8,0 %/năm, giai đoạn 2021-2025 là 6,5-7,0 %/năm, giai đoạn 2026-2035 là 5,5-6,0 %/năm. Cụ thể như sau:
- Năm 2020:
Công suất cực đại Pmax = 580 MW, điện thương phẩm 2.829 triệu kWh. Tốc độ tăng trưởng điện thương phẩm bình quân hàng năm giai đoạn 2016-2020 là 12,1 %/năm, trong đó: Công nghiệp - Xây dựng tăng 12,9 %/năm; Nông - Lâm - Thủy sản tăng 11,1 %/năm; Thương mại - Dịch vụ tăng 17,4 %/năm; Quản lý - Tiêu dùng dân cư tăng 11,1 %/năm; Hoạt động khác tăng 12,0 %/năm. Điện năng thương phẩm bình quân đầu người là 1.508 kWh/người/năm.
- Năm 2025:
Công suất cực đại Pmax
= 900 MW, điện thương phẩm 4.733 triệu kWh. Tốc độ tăng trưởng điện thương phẩm bình quân hàng năm giai đoạn 2021-2025 là 10,8 %/năm, trong đó: Công nghiệp - Xây dựng tăng 11,9 %/năm; Nông - Lâm - Thủy sản tăng 10,1 %/năm; Thương mại - Dịch vụ tăng 15,5 %/năm; Quản lý - Tiêu dùng dân cư tăng 9,5%/năm; Hoạt động khác tăng 11,0%/năm. Điện năng thương phẩm bình quân đầu người là 2.485 kWh/người/năm.
- Năm 2030:
Công suất cực đại Pmax
= 1.300 MW, điện thương phẩm 7.511 triệu kWh. Tốc độ tăng trưởng điện thương phẩm bình quân hàng năm giai đoạn 2026-2030 là 9,7 %/năm, trong đó: Công nghiệp - Xây dựng tăng 10,5 %/năm; Nông - Lâm - Thủy sản tăng 9,6 %/năm; Thương mại - Dịch vụ tăng 12,9 %/năm; Quản lý - Tiêu dùng dân cư tăng 8,4 %/năm; Hoạt động khác tăng 10,3 %/năm. Điện năng thương phẩm bình quân đầu người là 3.673 kWh/người/năm.
- Năm 2035:
Công suất cực đại Pmax = 1.900 MW, điện thương phẩm 11.330 triệu kWh. Tốc độ tăng trưởng điện thương phẩm bình quân hàng năm giai đoạn 2031-2035 là 8,6 %/năm, trong đó: Công nghiệp - Xây dựng tăng 9,0 %/năm; Nông - Lâm - Thủy sản tăng 7,6 %/năm; Thương mại - Dịch vụ tăng 11,4 %/năm; Quản lý - Tiêu dùng dân cư tăng 7,8 %/năm; Hoạt động khác tăng 9,3 %/năm. Điện năng thương phẩm bình quân đầu người là 5.270 kWh/người/năm.
Tổng hợp nhu cầu điện của các thành phần phụ tải được trình bày chi tiết trong Phụ lục 1 kèm theo.