Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 5309/QĐ-UBND phê duyệt Đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 Khu dân cư - Công nghiệp Ngã Tư Bốn Xã phường Bình Trị Đông

Type: {"issuing_agency": "Quận Bình Tân", "promulgation_date": "09/10/2007", "sign_number": "5309/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Văn Biết", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Quận Bình Tân", "promulgation_date": "09/10/2007", "sign_number": "5309/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Văn Biết", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Quận Bình Tân", "promulgation_date": "09/10/2007", "sign_number": "5309/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Văn Biết", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Quận Bình Tân", "promulgation_date": "09/10/2007", "sign_number": "5309/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Văn Biết", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Quận Bình Tân", "promulgation_date": "09/10/2007", "sign_number": "5309/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Văn Biết", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 5309/QĐ-UBND phê duyệt Đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 Khu dân cư - Công nghiệp Ngã Tư Bốn Xã phường Bình Trị Đông

Điều 1. Duyệt đồ án Điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/2000 Khu Dân Cư - Công Nghiệp Ngã Tư Bốn Xã, phường Bình Trị Đông, quận Bình Tân với các nội dung như sau: (đính kèm bản đồ Điều chỉnh quy hoạch chi tiết sử dụng đất và bản đồ điều chỉnh quy hoạch giao thông tỷ lệ 1/2000).
...
4. Các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc và cơ cấu sử dụng đất :
4.1-Các chỉ tiêu quy hoạch – kiến trúc:

STT

Nội dung

Đơn vị

Chỉ tiêu quy họach

0

1

2

3

1

Tổng diện tích khu vực quy hoạch

ha

132,48

2

Dân số dự kiến

người

3

Đất dân dụng

m2/người

61,64

– Đất ở

m2/người

46,2

– Đất CTCC

m2/người

3,87

– Đất công viên cây xanh - TDTT

m2/người

1,38

– Đất giao thông

m2/người

10,19

4

Mật độ xây dựng

%

30 –50

5

Tầng cao thấp nhất – cao nhất

Tối thiểu 1 tầng, tối đa 6 tầng

4.2 Cơ cấu sử dụng đất :
Tổng diện tích khu đất : 132,48 ha; chiếm 100%.
4.2.1. Tổng diện tích đất dân dụng : 107,87 ha; chiếm 80,73%.
- Đất khu ở : 80,856 ha; chiếm 61,03%.
Trong đó:
+ Nhà ở hiện hữu chỉnh trang : 67,966 ha; chiếm 51,3 %.
+ Nhà ở xây mới – chung cư : 7,63 ha; chiếm 5,75 %.
+ Nhà ở xây mới – nhà vườn : 5,26 ha; chiếm 3,97%.
- Đất Công trình công cộng : 6,78 ha; chiếm 5,12%.
Trong đó:
+ Đất hành chánh – văn hóa : 1,0 ha;
+ Đất giáo dục : 4,43 ha;
+ Đất y tế – bưu điện : 0,33 ha;
- Đất Công viên cây xanh : 2,404 ha; chiếm 1,81%.
- Đất giao thông : 17,83 ha; chiếm 13,46 %.
4.2.2. Đất ngoài dân dụng : 24,61 ha; chiếm 18,57 %.
Trong đó:
+ Đất Giao thông đối ngoại : 17,11 ha;
+ Đất công nghiệp hiện hữu giữ lại : 7,5 ha.

Content:
Các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc và cơ cấu sử dụng đất :
4.1-Các chỉ tiêu quy hoạch – kiến trúc:

STT

Nội dung

Đơn vị

Chỉ tiêu quy họach

0

1

2

3

1

Tổng diện tích khu vực quy hoạch

ha

132,48

2

Dân số dự kiến

người

3

Đất dân dụng

m2/người

61,64

– Đất ở

m2/người

46,2

– Đất CTCC

m2/người

3,87

– Đất công viên cây xanh - TDTT

m2/người

1,38

– Đất giao thông

m2/người

10,19

4

Mật độ xây dựng

%

30 –50

5

Tầng cao thấp nhất – cao nhất

Tối thiểu 1 tầng, tối đa 6 tầng

4.2 Cơ cấu sử dụng đất :
Tổng diện tích khu đất : 132,48 ha; chiếm 100%.
4.2.1. Tổng diện tích đất dân dụng : 107,87 ha; chiếm 80,73%.
- Đất khu ở : 80,856 ha; chiếm 61,03%.
Trong đó:
+ Nhà ở hiện hữu chỉnh trang : 67,966 ha; chiếm 51,3 %.
+ Nhà ở xây mới – chung cư : 7,63 ha; chiếm 5,75 %.
+ Nhà ở xây mới – nhà vườn : 5,26 ha; chiếm 3,97%.
- Đất Công trình công cộng : 6,78 ha; chiếm 5,12%.
Trong đó:
+ Đất hành chánh – văn hóa : 1,0 ha;
+ Đất giáo dục : 4,43 ha;
+ Đất y tế – bưu điện : 0,33 ha;
- Đất Công viên cây xanh : 2,404 ha; chiếm 1,81%.
- Đất giao thông : 17,83 ha; chiếm 13,46 %.
4.2.2. Đất ngoài dân dụng : 24,61 ha; chiếm 18,57 %.
Trong đó:
+ Đất Giao thông đối ngoại : 17,11 ha;
+ Đất công nghiệp hiện hữu giữ lại : 7,5 ha.