Document: Điều 1 Quyết định 271/QĐ-UBND xây dựng công trình nâng cấp mở rộng hệ thống cấp nước Ninh Bình 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "02/02/2016", "sign_number": "271/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "02/02/2016", "sign_number": "271/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "02/02/2016", "sign_number": "271/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "02/02/2016", "sign_number": "271/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "02/02/2016", "sign_number": "271/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 271/QĐ-UBND xây dựng công trình nâng cấp mở rộng hệ thống cấp nước Ninh Bình 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh, cập nhật dự án đầu tư xây dựng công trình Nâng cấp và mở rộng hệ thống cấp nước thành phố Ninh Bình, với các nội dung chủ yếu sau:
1. Chủ đầu tư: Công ty TNHH một thành viên Kinh doanh nước sạch Ninh Bình (Nay đổi thành: Công ty cổ phần cấp, thoát nước Ninh Bình).
2. Tổ chức tư vấn điều chỉnh, cập nhật dự án: Công ty ANYCON Project Consulting Ltd.
3. Chủ nhiệm dự án: Ths Cấp thoát nước Phùng Bảo Anh.
4. Địa điểm xây dựng: Thành phố Ninh Bình và các vùng cận thành phố Ninh Bình.
5. Mục tiêu đầu tư: Mở rộng hệ thống mạng lưới đường ống truyền dẫn và phân phối, đáp ứng nhu cầu cấp nước giai đoạn 2010-2020 và 2030. Phân vùng, tách mạng để kiểm soát thất thoát nước, tiến tới giảm thất thoát nước xuống dưới 25%.
6. Quy mô điều chỉnh bổ sung dự án:
a) Bổ sung khối lượng công việc vào gói thầu số 4:
Xây dựng tuyến ống cấp 3 và tuyến dịch vụ Ninh Tiến, Ninh Nhất (mã số gói thầu: NBWS-05A): Cải tạo, lắp mới mạng lưới đường ống cấp 3, ống dịch vụ xã Ninh Tiến, xã Ninh Nhất, sử dụng ống nhựa HDPE D50-D90, với tổng chiều dài 10.003m.
b) Gói thầu số 13:
Đầu tư tuyến ống trục chính và cung cấp nước cho khu đô thị mới phường Ninh Khánh, tuyến ống DN160 cấp cho khu đô thị mới xây dựng phường Đông Thành và khu du lịch Tam Cốc, Bích Động (mã số gói thầu NBWS-09A). Cụ thể:
- Xây dựng mới mạng lưới đường ống cấp nước cho khu đô thị mới phường Ninh Khánh, sử dụng ống nhựa HDPE D50-D315, với tổng chiều dài 12.575 m.
- Xây dựng mới mạng lưới đường ống phân phối, cấp 3 và dịch vụ khu Tam Cốc, Bích Động, sử dụng ống nhựa HDPE D50-D315, với tổng chiều dài 19.886m.
- Xây dựng tuyến ống DN160 cấp cho khu đô thị mới phường Đông Thành, sử dụng ống nhựa HDPE D160, với tổng chiều dài 1.500 m.
c) Gói thầu số 14:
Cải tạo tuyến ống cấp 3, dịch vụ các phường: Vân Giang, Phúc Thành, Tân Thành, Nam Thành, Đông Thành (mã số gói thầu: NBWS-09B); sử dụng ống nhựa HDPE, D50-D200 với tổng chiều dài 72.314m; cụ thể:
- Cải tạo mạng lưới đường ống cấp 3, dịch vụ phường Vân Giang với tổng chiều dài 9.615 m.
- Cải tạo mạng lưới đường ống cấp 3, dịch vụ phường Phúc Thành với tổng chiều dài 17.780 m.
- Cải tạo mạng lưới đường ống cấp 3, dịch vụ phường Đông Thành với tổng chiều dài 5.368 m.
- Cải tạo mạng lưới đường ống cấp 3, dịch vụ phường Tân Thành với tổng chiều dài 21.416 m.
- Cải tạo mạng lưới đường ống cấp 3, dịch vụ phường Nam Thành với tổng chiều dài 18.135 m.
d) Gói thầu số 15:
Hệ thống giám sát và quản trị mạng SCADA thành phố Ninh Bình (mã số gói thầu NBWS-09C): Lắp đặt 65 đồng hồ điện từ do lưu lượng nước, đường kính từ D100-D300, phần mềm quản trị mạng lưới GIS-SCADA...; 53 cái Datalogger; 10 van giảm áp D100-D200; Biến tần 110KW...
e) Gói thầu số 16:
Đấu nối hộ gia đình (mã số gói thầu NBWS-09D): Mua sắm vật tư đồng hồ và phụ kiện cho 4.500 hộ đấu nối.
7. Danh mục quy chuẩn, tiêu chuẩn áp dụng:
- Quy chuẩn xây dựng Việt Nam;
- TCVN 5573: 2011 Kết cấu gạch đá và gạch đá cốt thép - Tiêu chuẩn thiết kế;
- TCXDVN 33: 2006 Thoát nước - Mạng lưới đường ống và công trình - Tiêu chuẩn thiết kế;
- Các Quy chuẩn xây dựng, tiêu chuẩn kỹ thuật khác có liên quan - Các Quy chuẩn xây dựng, tiêu chuẩn kỹ thuật khác có liên quan.
8. Tổng mức đầu tư sau điều chỉnh, cập nhật
a) Giá trị điều chỉnh, cập nhật: 98.577.000.000 đồng (tương đương 4.424.000 USD)
b) Tổng mức đầu tư sau điều chỉnh, cập nhật: 346.696.000.000 đồng (tương đương 15.847.000 USD)
ĐVT: Triệu đồng

TT

Khoản mục chi phí

TMĐT
đã phê duyệt lại QĐ 554/QĐ-UBND ngày 01/8/2013

Giá trị ước thực hiện xong các gói thầu của dự án

TMĐT quy đổi
(tỷ giá ngày 30/10/2015)

Chênh lệch TMĐT quy đổi so với giá trị ước thực hiện

Giá trị điều chỉnh, cập nhật

TMĐT điều chỉnh, cập nhật

Số dự không sử dụng

I

Tổng mức đầu tư

340.598

248.098

355.833

-107.714

98.577

346.696

9.137

1

Chi phí xây dựng

213.687

116.205

221.941

-55.736

77.448

243.652

-21.711

2

Chi phí quản lý dự án

2.594

2.594

2.676

-82

887

3.481

-805

3

Chi phí tư vấn

31.453

23.982

32.507

+8.525

6.108

30.090

2.417

4

Chi phí khác

6.316

5.993

6.666

-673

538

6.530

136

5

Lãi huy động vốn lưu động

1.818

1.818

1.933

-115

0

1.818

115

6

Chi phí đền bù GPMB

350

22

372

0

0

350

22

7

Lãi vay cố định

46.515

46.515

49.468

-2.953

0

46.515

2.953

8

Chi phí dự phòng

37.865

662

40.269

-39.607

13.597

14.259

26.010

9. Nguồn vốn đầu tư: Vốn vay của Ngân hàng Thế giới và vốn đối ứng của tỉnh.
10. Các nội dung khác: Giữ nguyên theo Quyết định số 554/QĐ-UBND ngày 01/8/2013 của UBND tỉnh.

Content:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh, cập nhật dự án đầu tư xây dựng công trình Nâng cấp và mở rộng hệ thống cấp nước thành phố Ninh Bình, với các nội dung chủ yếu sau:
1. Chủ đầu tư: Công ty TNHH một thành viên Kinh doanh nước sạch Ninh Bình (Nay đổi thành: Công ty cổ phần cấp, thoát nước Ninh Bình).
2. Tổ chức tư vấn điều chỉnh, cập nhật dự án: Công ty ANYCON Project Consulting Ltd.
3. Chủ nhiệm dự án: Ths Cấp thoát nước Phùng Bảo Anh.
4. Địa điểm xây dựng: Thành phố Ninh Bình và các vùng cận thành phố Ninh Bình.
5. Mục tiêu đầu tư: Mở rộng hệ thống mạng lưới đường ống truyền dẫn và phân phối, đáp ứng nhu cầu cấp nước giai đoạn 2010-2020 và 2030. Phân vùng, tách mạng để kiểm soát thất thoát nước, tiến tới giảm thất thoát nước xuống dưới 25%.
6. Quy mô điều chỉnh bổ sung dự án:
a) Bổ sung khối lượng công việc vào gói thầu số 4:
Xây dựng tuyến ống cấp 3 và tuyến dịch vụ Ninh Tiến, Ninh Nhất (mã số gói thầu: NBWS-05A): Cải tạo, lắp mới mạng lưới đường ống cấp 3, ống dịch vụ xã Ninh Tiến, xã Ninh Nhất, sử dụng ống nhựa HDPE D50-D90, với tổng chiều dài 10.003m.
b) Gói thầu số 13:
Đầu tư tuyến ống trục chính và cung cấp nước cho khu đô thị mới phường Ninh Khánh, tuyến ống DN160 cấp cho khu đô thị mới xây dựng phường Đông Thành và khu du lịch Tam Cốc, Bích Động (mã số gói thầu NBWS-09A). Cụ thể:
- Xây dựng mới mạng lưới đường ống cấp nước cho khu đô thị mới phường Ninh Khánh, sử dụng ống nhựa HDPE D50-D315, với tổng chiều dài 12.575 m.
- Xây dựng mới mạng lưới đường ống phân phối, cấp 3 và dịch vụ khu Tam Cốc, Bích Động, sử dụng ống nhựa HDPE D50-D315, với tổng chiều dài 19.886m.
- Xây dựng tuyến ống DN160 cấp cho khu đô thị mới phường Đông Thành, sử dụng ống nhựa HDPE D160, với tổng chiều dài 1.500 m.
c) Gói thầu số 14:
Cải tạo tuyến ống cấp 3, dịch vụ các phường: Vân Giang, Phúc Thành, Tân Thành, Nam Thành, Đông Thành (mã số gói thầu: NBWS-09B); sử dụng ống nhựa HDPE, D50-D200 với tổng chiều dài 72.314m; cụ thể:
- Cải tạo mạng lưới đường ống cấp 3, dịch vụ phường Vân Giang với tổng chiều dài 9.615 m.
- Cải tạo mạng lưới đường ống cấp 3, dịch vụ phường Phúc Thành với tổng chiều dài 17.780 m.
- Cải tạo mạng lưới đường ống cấp 3, dịch vụ phường Đông Thành với tổng chiều dài 5.368 m.
- Cải tạo mạng lưới đường ống cấp 3, dịch vụ phường Tân Thành với tổng chiều dài 21.416 m.
- Cải tạo mạng lưới đường ống cấp 3, dịch vụ phường Nam Thành với tổng chiều dài 18.135 m.
d) Gói thầu số 15:
Hệ thống giám sát và quản trị mạng SCADA thành phố Ninh Bình (mã số gói thầu NBWS-09C): Lắp đặt 65 đồng hồ điện từ do lưu lượng nước, đường kính từ D100-D300, phần mềm quản trị mạng lưới GIS-SCADA...; 53 cái Datalogger; 10 van giảm áp D100-D200; Biến tần 110KW...
e) Gói thầu số 16:
Đấu nối hộ gia đình (mã số gói thầu NBWS-09D): Mua sắm vật tư đồng hồ và phụ kiện cho 4.500 hộ đấu nối.
7. Danh mục quy chuẩn, tiêu chuẩn áp dụng:
- Quy chuẩn xây dựng Việt Nam;
- TCVN 5573: 2011 Kết cấu gạch đá và gạch đá cốt thép - Tiêu chuẩn thiết kế;
- TCXDVN 33: 2006 Thoát nước - Mạng lưới đường ống và công trình - Tiêu chuẩn thiết kế;
- Các Quy chuẩn xây dựng, tiêu chuẩn kỹ thuật khác có liên quan - Các Quy chuẩn xây dựng, tiêu chuẩn kỹ thuật khác có liên quan.
8. Tổng mức đầu tư sau điều chỉnh, cập nhật
a) Giá trị điều chỉnh, cập nhật: 98.577.000.000 đồng (tương đương 4.424.000 USD)
b) Tổng mức đầu tư sau điều chỉnh, cập nhật: 346.696.000.000 đồng (tương đương 15.847.000 USD)
ĐVT: Triệu đồng

TT

Khoản mục chi phí

TMĐT
đã phê duyệt lại QĐ 554/QĐ-UBND ngày 01/8/2013

Giá trị ước thực hiện xong các gói thầu của dự án

TMĐT quy đổi
(tỷ giá ngày 30/10/2015)

Chênh lệch TMĐT quy đổi so với giá trị ước thực hiện

Giá trị điều chỉnh, cập nhật

TMĐT điều chỉnh, cập nhật

Số dự không sử dụng

I

Tổng mức đầu tư

340.598

248.098

355.833

-107.714

98.577

346.696

9.137

1

Chi phí xây dựng

213.687

116.205

221.941

-55.736

77.448

243.652

-21.711

2

Chi phí quản lý dự án

2.594

2.594

2.676

-82

887

3.481

-805

3

Chi phí tư vấn

31.453

23.982

32.507

+8.525

6.108

30.090

2.417

4

Chi phí khác

6.316

5.993

6.666

-673

538

6.530

136

5

Lãi huy động vốn lưu động

1.818

1.818

1.933

-115

0

1.818

115

6

Chi phí đền bù GPMB

350

22

372

0

0

350

22

7

Lãi vay cố định

46.515

46.515

49.468

-2.953

0

46.515

2.953

8

Chi phí dự phòng

37.865

662

40.269

-39.607

13.597

14.259

26.010

9. Nguồn vốn đầu tư: Vốn vay của Ngân hàng Thế giới và vốn đối ứng của tỉnh.
10. Các nội dung khác: Giữ nguyên theo Quyết định số 554/QĐ-UBND ngày 01/8/2013 của UBND tỉnh.