Document: Điều 1 Quyết định 35/2022/QĐ-UBND định mức kinh tế đào tạo sơ cấp giáo dục nghề nghiệp Đắk Nông

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "11/10/2022", "sign_number": "35/2022/QĐ-UBND", "signer": "Tôn Thị Ngọc Hạnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "11/10/2022", "sign_number": "35/2022/QĐ-UBND", "signer": "Tôn Thị Ngọc Hạnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "11/10/2022", "sign_number": "35/2022/QĐ-UBND", "signer": "Tôn Thị Ngọc Hạnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "11/10/2022", "sign_number": "35/2022/QĐ-UBND", "signer": "Tôn Thị Ngọc Hạnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "11/10/2022", "sign_number": "35/2022/QĐ-UBND", "signer": "Tôn Thị Ngọc Hạnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 35/2022/QĐ-UBND định mức kinh tế đào tạo sơ cấp giáo dục nghề nghiệp Đắk Nông có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Nông đối với 19 nghề, gồm:
1. Điện dân dụng.
2. Công nghệ ô tô.
3. May công nghiệp.
4. May dân dụng.
5. Lái xe ô tô hạng B2.
6. Lái xe ô tô hạng C.
7. Kỹ thuật nấu ăn.
8. Kỹ thuật pha chế đồ uống.
9. Hàn điện.
10. Xây dựng dân dụng.
11. Sửa chữa máy nông nghiệp.
12. Khuyến nông lâm.
13. Trồng và chăm sóc cây Tiêu.
14. Trồng và chăm sóc cây Cà phê.
15. Chăn nuôi Heo.
16. Chăn nuôi Gà.
17. Chăn nuôi Trâu - Bò.
18. Lái xe ô tô nâng hạng B2 lên hạng C.
19. Lái xe ô tô nâng hạng B2 lên hạng D.
(Định mức cụ thể tại các Phụ lục kèm theo)
Định mức kinh tế - kỹ thuật ban hành kèm theo Quyết định này là căn cứ xác định chi phí trong hoạt động giáo dục nghề nghiệp nhằm nâng cao hiệu lực, tiết kiệm và hiệu quả; làm căn cứ để xây dựng và thực hiện kế hoạch, quản lý kinh tế, tài chính và quản lý chất lượng trong hoạt động giáo dục nghề nghiệp; thúc đẩy xã hội hóa lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp, tạo môi trường hoạt động bình đẳng giữa các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập và ngoài công lập.

Content:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Nông đối với 19 nghề, gồm:
1. Điện dân dụng.
2. Công nghệ ô tô.
3. May công nghiệp.
4. May dân dụng.
5. Lái xe ô tô hạng B2.
6. Lái xe ô tô hạng C.
7. Kỹ thuật nấu ăn.
8. Kỹ thuật pha chế đồ uống.
9. Hàn điện.
10. Xây dựng dân dụng.
11. Sửa chữa máy nông nghiệp.
12. Khuyến nông lâm.
13. Trồng và chăm sóc cây Tiêu.
14. Trồng và chăm sóc cây Cà phê.
15. Chăn nuôi Heo.
16. Chăn nuôi Gà.
17. Chăn nuôi Trâu - Bò.
18. Lái xe ô tô nâng hạng B2 lên hạng C.
19. Lái xe ô tô nâng hạng B2 lên hạng D.
(Định mức cụ thể tại các Phụ lục kèm theo)
Định mức kinh tế - kỹ thuật ban hành kèm theo Quyết định này là căn cứ xác định chi phí trong hoạt động giáo dục nghề nghiệp nhằm nâng cao hiệu lực, tiết kiệm và hiệu quả; làm căn cứ để xây dựng và thực hiện kế hoạch, quản lý kinh tế, tài chính và quản lý chất lượng trong hoạt động giáo dục nghề nghiệp; thúc đẩy xã hội hóa lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp, tạo môi trường hoạt động bình đẳng giữa các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập và ngoài công lập.