Document: Điểm b Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1712/QĐ-UBND 2015 mẫu đơn giá xây dựng mặt đường tuyến đường huyện Quảng Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "14/05/2015", "sign_number": "1712/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "14/05/2015", "sign_number": "1712/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "14/05/2015", "sign_number": "1712/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "14/05/2015", "sign_number": "1712/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "14/05/2015", "sign_number": "1712/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1712/QĐ-UBND 2015 mẫu đơn giá xây dựng mặt đường tuyến đường huyện Quảng Nam

Điều 1. Phê duyệt, ban hành thiết kế mẫu và đơn giá xây dựng các loại mặt đường các tuyến đường huyện (ĐH) trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, giai đoạn 2015 - 2020; với các nội dung sau:
...
4. Số hiệu mẫu thiết kế và chi tiết thiết kế
4.1. Mặt đường bê tông xi măng:
...
b) Đơn giá xây dựng:

TT

Mẫu thiết kế

Bề rộng nền đường (m)

Bề rộng mặt đường (m)

Tải trọng trục (tấn)

Đơn giá (đồng/km)

Tại Thăng Bình

Tại Đông Giang

1

BTXM GTNT A

5,0

3,5

10

1.800.000.000

1.950.000.000

2

BTXM VI

6,0 - 6,5

5,5

10

2.700.000.000

2.950.000.000

3

BTXM V

6,5 - 7,5

5,5

10

2.750.000.000

3.000.000.000

(Đối với đường cấp V, cấp VI bề rộng mặt đường 5,5m đã bao gồm phần gia cố lề mỗi bên 1,0m).
4.2 Mặt đường bê tông nhựa chặt hạt trung:
a) Giải pháp kết cấu: Từ dưới lên gồm:
- Nền đường (đã san gạt bằng phẳng và đầm chặt K98);
- Lớp CPĐD Loại I Dmax 37,5 dày 15cm;
- Lớp CPĐD Loại I Dmax 25 dày 15cm;
- Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương 1,0Kg/m2;
- Bê tông nhựa hạt trung 12,5mm, dày 7cm.
b) Đơn giá xây dựng:

TT

Mẫu thiết kế

Bề rộng nền đường (m)

Bề rộng mặt đường (m)

Tải trọng trục (tấn)

Đơn giá (đồng/km)

Tại Thăng Bình

1

BTN GTNT A

5,0

3,5

10

1.510.000.000

2

BTN VI

6,0-6,5

5,5

10

2.270.000.000

3

BTN V

6,5-7,5

5,5

10

2.330.000.000

(Đối với đường cấp V, cấp VI bề rộng mặt đường 5,5m đã bao gồm phần gia cố lề mỗi bên 1,0m).
(Có thiết kế mẫu kèm theo)

Content:
Đơn giá xây dựng:

TT

Mẫu thiết kế

Bề rộng nền đường (m)

Bề rộng mặt đường (m)

Tải trọng trục (tấn)

Đơn giá (đồng/km)

Tại Thăng Bình

Tại Đông Giang

1

BTXM GTNT A

5,0

3,5

10

1.800.000.000

1.950.000.000

2

BTXM VI

6,0 - 6,5

5,5

10

2.700.000.000

2.950.000.000

3

BTXM V

6,5 - 7,5

5,5

10

2.750.000.000

3.000.000.000

(Đối với đường cấp V, cấp VI bề rộng mặt đường 5,5m đã bao gồm phần gia cố lề mỗi bên 1,0m).
4.2 Mặt đường bê tông nhựa chặt hạt trung:
a) Giải pháp kết cấu: Từ dưới lên gồm:
- Nền đường (đã san gạt bằng phẳng và đầm chặt K98);
- Lớp CPĐD Loại I Dmax 37,5 dày 15cm;
- Lớp CPĐD Loại I Dmax 25 dày 15cm;
- Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương 1,0Kg/m2;
- Bê tông nhựa hạt trung 12,5mm, dày 7cm.
Đơn giá xây dựng:

TT

Mẫu thiết kế

Bề rộng nền đường (m)

Bề rộng mặt đường (m)

Tải trọng trục (tấn)

Đơn giá (đồng/km)

Tại Thăng Bình

1

BTN GTNT A

5,0

3,5

10

1.510.000.000

2

BTN VI

6,0-6,5

5,5

10

2.270.000.000

3

BTN V

6,5-7,5

5,5

10

2.330.000.000

(Đối với đường cấp V, cấp VI bề rộng mặt đường 5,5m đã bao gồm phần gia cố lề mỗi bên 1,0m).
(Có thiết kế mẫu kèm theo)