Document: Khoản 2 Điều 2 Quyết định 3004/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến 2010 kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm 2006-2010 phường Cô Giang quận 1

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "17/06/2009", "sign_number": "3004/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "17/06/2009", "sign_number": "3004/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "17/06/2009", "sign_number": "3004/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "17/06/2009", "sign_number": "3004/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "17/06/2009", "sign_number": "3004/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Quyết định 3004/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến 2010 kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm 2006-2010 phường Cô Giang quận 1

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất chi tiết 05 năm (2006-2010) của Phường Cô Giang - Quận 1 với các chỉ tiêu sau:
...
2.1

Đất ở

OTC

15,86

16,35

15,43

15,25

15,06

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

15,86

16,35

15,43

15,25

15,06

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

19,33

18,84

19,76

19,94

20,13

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,59

0,58

0,58

0,58

0,58

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

0,22

0,22

0,22

0,22

0,22

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

4,29

3,81

3,73

3,50

3,15

2.2.3.1

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

4,29

3,81

3,73

3,50

3,15

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

14,23

14,23

15,24

15,64

16,18

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

11,68

10,94

10,82

10,47

10,56

2.2.4.2

Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông

DNT

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

2.2.4.3

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,63

1,37

1,64

2,16

2,48

2.2.4.4

Đất cơ sở y tế

DYT

0,44

0,44

0,44

0,67

0,67

2.2.4.5

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

1,23

1,23

2,09

2,09

2,22

2.2.4.6

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,23

0,23

0,23

0,23

0,23

2.2.4.7

Đất chợ

DCH7

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

2.2.4.8

Đất có di tích, danh thắng

LDT

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,49

0,49

0,49

0,49

0,49

2.4

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

SMN

2.5

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2. Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Mã

Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ kế hoạch

Phân theo từng năm

Năm
2006

Năm
2007

Năm
2008

Năm
2009

Năm
2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở

PKT(a)/OTC

2,34

0,19

0,70

0,02

0,09

1,34

1.1

Đất chuyên dùng

CDG/OTC

2,34

0,19

0,70

0,02

0,09

1,34

1.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS/OTC

1.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/OTC

1.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK/OTC

2,34

0,19

0,70

0,02

0,09

1,34

1.1.4

Đất có mục đích công cộng

CCC/OTC

Content:
2.1

Đất ở

OTC

15,86

16,35

15,43

15,25

15,06

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

15,86

16,35

15,43

15,25

15,06

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

19,33

18,84

19,76

19,94

20,13

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,59

0,58

0,58

0,58

0,58

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

0,22

0,22

0,22

0,22

0,22

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

4,29

3,81

3,73

3,50

3,15

2.2.3.1

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

4,29

3,81

3,73

3,50

3,15

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

14,23

14,23

15,24

15,64

16,18

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

11,68

10,94

10,82

10,47

10,56

2.2.4.2

Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông

DNT

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

2.2.4.3

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,63

1,37

1,64

2,16

2,48

2.2.4.4

Đất cơ sở y tế

DYT

0,44

0,44

0,44

0,67

0,67

2.2.4.5

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

1,23

1,23

2,09

2,09

2,22

2.2.4.6

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,23

0,23

0,23

0,23

0,23

2.2.4.7

Đất chợ

DCH7

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

2.2.4.8

Đất có di tích, danh thắng

LDT

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,49

0,49

0,49

0,49

0,49

2.4

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

SMN

2.5

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Mã

Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ kế hoạch

Phân theo từng năm

Năm
2006

Năm
2007

Năm
2008

Năm
2009

Năm
2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở

PKT(a)/OTC

2,34

0,19

0,70

0,02

0,09

1,34

1.1

Đất chuyên dùng

CDG/OTC

2,34

0,19

0,70

0,02

0,09

1,34

1.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS/OTC

1.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/OTC

1.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK/OTC

2,34

0,19

0,70

0,02

0,09

1,34

1.1.4

Đất có mục đích công cộng

CCC/OTC