Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 189/QĐ-UBND 2020 điều chỉnh quy hoạch Trung tâm huyện lỵ Yên Sơn Tuyên Quang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "25/05/2020", "sign_number": "189/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thực", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "25/05/2020", "sign_number": "189/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thực", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "25/05/2020", "sign_number": "189/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thực", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "25/05/2020", "sign_number": "189/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thực", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "25/05/2020", "sign_number": "189/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thực", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 189/QĐ-UBND 2020 điều chỉnh quy hoạch Trung tâm huyện lỵ Yên Sơn Tuyên Quang

Điều 1. Phê duyệt đồ án Điều chỉnh quy hoạch chung Trung tâm thị trấn huyện lỵ Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang, với các nội dung chủ yếu sau:
...
5.1

Mật độ đường cống thoát nước chính

km/km2

≥ 3,0

5.2

Tỷ lệ nước thải đô thị được xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật

%

≥ 15

5.3

Tỷ lệ các cơ sở sản xuất mới xây dựng có trạm xử lý nước thải

%

60 - ≥ 80

5.4

Tỷ lệ các khu vực ngập úng có giải pháp phòng chống, giảm ngập úng

Có giải pháp

5.5

Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt được thu gom

%

≥ 70

5.6

Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt được xử lý (chôn lấp hợp vệ sinh, hoặc tại các nhà máy đốt, nhà máy chế biến rác thải)

%

≥ 65

5.7

Tỷ lệ chất thải rắn y tế được xử lý, tiêu huỷ, chôn lấp an toàn sau xử lý, tiêu huỷ

%

≥ 90

6

Các tiêu chuẩn về nhà tang lễ

Content:
5.1

Mật độ đường cống thoát nước chính

km/km2

≥ 3,0

5.2

Tỷ lệ nước thải đô thị được xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật

%

≥ 15

5.3

Tỷ lệ các cơ sở sản xuất mới xây dựng có trạm xử lý nước thải

%

60 - ≥ 80

5.4

Tỷ lệ các khu vực ngập úng có giải pháp phòng chống, giảm ngập úng

Có giải pháp

5.5

Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt được thu gom

%

≥ 70

5.6

Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt được xử lý (chôn lấp hợp vệ sinh, hoặc tại các nhà máy đốt, nhà máy chế biến rác thải)

%

≥ 65

5.7

Tỷ lệ chất thải rắn y tế được xử lý, tiêu huỷ, chôn lấp an toàn sau xử lý, tiêu huỷ

%

≥ 90

6

Các tiêu chuẩn về nhà tang lễ