Document: Điều 1 Quyết định 04/2022/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 36/2020/QĐ-UBND Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "09/02/2022", "sign_number": "04/2022/QĐ-UBND", "signer": "Trần Hữu Thế", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "09/02/2022", "sign_number": "04/2022/QĐ-UBND", "signer": "Trần Hữu Thế", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "09/02/2022", "sign_number": "04/2022/QĐ-UBND", "signer": "Trần Hữu Thế", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "09/02/2022", "sign_number": "04/2022/QĐ-UBND", "signer": "Trần Hữu Thế", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "09/02/2022", "sign_number": "04/2022/QĐ-UBND", "signer": "Trần Hữu Thế", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 04/2022/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 36/2020/QĐ-UBND Phú Yên có nội dung như sau:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 36/2020/QĐUBND ngày 18/12/2020 của UBND tỉnh quy định khung giá, quản lý và sử dụng giá dịch vụ sử dụng cảng cá trên địa bàn tỉnh Phú Yên được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước):
1. Sửa đổi, bổ sung Điều 1 như sau:
“1. Phạm vi điều chỉnh: Khung giá, quản lý, sử dụng giá dịch vụ sử dụng cảng cá và giá dịch vụ sử dụng cơ sở hạ tầng bên trong các cảng cá trên địa bàn tỉnh Phú Yên (được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước)”.
2. Bổ sung Điều 2a vào Quyết định số 36/2020/QĐ-UBND ngày 18/12/2020 của UBND tỉnh Quy định khung giá, quản lý và sử dụng giá dịch vụ sử dụng cảng cá trên địa bàn tỉnh (được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước):
“Điều 2a. Khung giá dịch vụ sử dụng cơ sở hạ tầng bên trong các cảng cá trên địa bàn tỉnh (được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước):

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Khung giá dịch vụ (đã bao gồm thuế GTGT)

1

Khung giá sử dụng dịch vụ cơ sở hạ tầng bên trong cảng cá Phú Lạc

- Đối với khu vực đã được đầu tư hoàn chỉnh cơ sở hạ tầng (có mái che)

Đồng/m2 /năm

208.000-239.200

Đồng/m2/tháng

17.333-19.933

Đồng/m2 /ngày

578-664

- Đối với khu vực quy hoạch mặt bằng (chưa đầu tư hoàn chỉnh cơ sở vật chất, khi thuê mặt bằng nhà đầu tư tự đầu tư công trình)

Đồng/m2 /năm

80.000-105.800

Đồng/m2/tháng

6.667-8.817

Đồng/m2 /ngày

222-294

2

Khung giá sử dụng dịch vụ cơ sở hạ tầng bên trong cảng cá Đông Tác

Đối với khu vực đã được đầu tư hoàn chỉnh cơ sở hạ tầng (có mái che)

Đồng/m2 /năm

600.000-793.500

Đồng/m2/tháng

50.000-66.125

Đồng/m2 /ngày

1.677-2.204

3

Khung giá sử dụng dịch vụ cơ sở hạ tầng bên trong cảng cá Dân Phước

- Đối với khu vực đã được đầu tư hoàn chỉnh cơ sở hạ tầng (có mái che)

Đồng/m2 /năm

732.000-968.070

Đồng/m2/tháng

61.000-80.673

Đồng/m2 /ngày

2.033-2.689

- Đối với khu vực quy hoạch mặt bằng (chưa đầu tư hoàn chỉnh cơ sở vật chất, khi thuê mặt bằng nhà đầu tư tự đầu tư công trình)

Đồng/m2 /năm

87.000-115.058

Đồng/m2/tháng

7.250-9.588

Đồng/m2 /ngày

242-320

4

Khung giá sử dụng dịch vụ cơ sở hạ tầng bên trong cảng cá Tiên Châu

- Đối với khu vực đã được đầu tư hoàn chỉnh cơ sở hạ tầng (có mái che)

Đồng/m2 /năm

208.000-275.080

Đồng/m2/tháng

17.333-22.923

Đồng/m2 /ngày

578-764

- Đối với khu vực quy hoạch mặt bằng (chưa đầu tư hoàn chỉnh cơ sở vật chất, khi thuê mặt bằng nhà đầu tư tự đầu tư công trình)

Đồng/m2 /năm

92.000-121.670

Đồng/m2/tháng

7.667-10.139

Đồng/m2 /ngày

256-338

Content:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 36/2020/QĐUBND ngày 18/12/2020 của UBND tỉnh quy định khung giá, quản lý và sử dụng giá dịch vụ sử dụng cảng cá trên địa bàn tỉnh Phú Yên được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước):
1. Sửa đổi, bổ sung Điều 1 như sau:
“1. Phạm vi điều chỉnh: Khung giá, quản lý, sử dụng giá dịch vụ sử dụng cảng cá và giá dịch vụ sử dụng cơ sở hạ tầng bên trong các cảng cá trên địa bàn tỉnh Phú Yên (được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước)”.
2. Bổ sung Điều 2a vào Quyết định số 36/2020/QĐ-UBND ngày 18/12/2020 của UBND tỉnh Quy định khung giá, quản lý và sử dụng giá dịch vụ sử dụng cảng cá trên địa bàn tỉnh (được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước):
“Điều 2a. Khung giá dịch vụ sử dụng cơ sở hạ tầng bên trong các cảng cá trên địa bàn tỉnh (được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước):

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Khung giá dịch vụ (đã bao gồm thuế GTGT)

1

Khung giá sử dụng dịch vụ cơ sở hạ tầng bên trong cảng cá Phú Lạc

- Đối với khu vực đã được đầu tư hoàn chỉnh cơ sở hạ tầng (có mái che)

Đồng/m2 /năm

208.000-239.200

Đồng/m2/tháng

17.333-19.933

Đồng/m2 /ngày

578-664

- Đối với khu vực quy hoạch mặt bằng (chưa đầu tư hoàn chỉnh cơ sở vật chất, khi thuê mặt bằng nhà đầu tư tự đầu tư công trình)

Đồng/m2 /năm

80.000-105.800

Đồng/m2/tháng

6.667-8.817

Đồng/m2 /ngày

222-294

2

Khung giá sử dụng dịch vụ cơ sở hạ tầng bên trong cảng cá Đông Tác

Đối với khu vực đã được đầu tư hoàn chỉnh cơ sở hạ tầng (có mái che)

Đồng/m2 /năm

600.000-793.500

Đồng/m2/tháng

50.000-66.125

Đồng/m2 /ngày

1.677-2.204

3

Khung giá sử dụng dịch vụ cơ sở hạ tầng bên trong cảng cá Dân Phước

- Đối với khu vực đã được đầu tư hoàn chỉnh cơ sở hạ tầng (có mái che)

Đồng/m2 /năm

732.000-968.070

Đồng/m2/tháng

61.000-80.673

Đồng/m2 /ngày

2.033-2.689

- Đối với khu vực quy hoạch mặt bằng (chưa đầu tư hoàn chỉnh cơ sở vật chất, khi thuê mặt bằng nhà đầu tư tự đầu tư công trình)

Đồng/m2 /năm

87.000-115.058

Đồng/m2/tháng

7.250-9.588

Đồng/m2 /ngày

242-320

4

Khung giá sử dụng dịch vụ cơ sở hạ tầng bên trong cảng cá Tiên Châu

- Đối với khu vực đã được đầu tư hoàn chỉnh cơ sở hạ tầng (có mái che)

Đồng/m2 /năm

208.000-275.080

Đồng/m2/tháng

17.333-22.923

Đồng/m2 /ngày

578-764

- Đối với khu vực quy hoạch mặt bằng (chưa đầu tư hoàn chỉnh cơ sở vật chất, khi thuê mặt bằng nhà đầu tư tự đầu tư công trình)

Đồng/m2 /năm

92.000-121.670

Đồng/m2/tháng

7.667-10.139

Đồng/m2 /ngày

256-338