Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3044/QĐ-UBND 2020 phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất Can Lộc tỉnh Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "11/09/2020", "sign_number": "3044/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "11/09/2020", "sign_number": "3044/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "11/09/2020", "sign_number": "3044/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "11/09/2020", "sign_number": "3044/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "11/09/2020", "sign_number": "3044/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3044/QĐ-UBND 2020 phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất Can Lộc tỉnh Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt (bổ sung) Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Can Lộc, với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3.073,83

3.073,49

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

26,42

31,42

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

5,16

5,16

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

12,96

12,96

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.063,60

1.089,54

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

164,31

175,25

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

21,50

21,50

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,77

0,77

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

29,69

29,69

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

405,19

405,19

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

45,07

93,67

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

33,47

33,47

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,15

3,25

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

56,71

56,71

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

826,39

826,39

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

994,62

994,52

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.626,47

1.624,32

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

Content:
3.073,83

3.073,49

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

26,42

31,42

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

5,16

5,16

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

12,96

12,96

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.063,60

1.089,54

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

164,31

175,25

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

21,50

21,50

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,77

0,77

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

29,69

29,69

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

405,19

405,19

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

45,07

93,67

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

33,47

33,47

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,15

3,25

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

56,71

56,71

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

826,39

826,39

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

994,62

994,52

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.626,47

1.624,32

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT