Document: Điều 1 Quyết định 54/2008/QĐ-UBND mức thu phí vệ sinh áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "09/10/2008", "sign_number": "54/2008/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thế Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "09/10/2008", "sign_number": "54/2008/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thế Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "09/10/2008", "sign_number": "54/2008/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thế Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "09/10/2008", "sign_number": "54/2008/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thế Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "09/10/2008", "sign_number": "54/2008/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thế Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 54/2008/QĐ-UBND mức thu phí vệ sinh áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định mức thu phí vệ sinh áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai, cụ thể:

TT

Đối tượng thu

Mức thu phí

1

Hộ gia đình không kinh doanh

10.000đồng/hộ/tháng

2

Hộ buôn bán nhỏ

25.000đồng/hộ/tháng

3

Hộ buôn bán vừa

45.000đồng/hộ/tháng

4

Hộ buôn bán lớn

70.000đồng/hộ/tháng

5

Cửa hàng kinh doanh ăn uống

115.000đồng/cửa hàng/tháng

6

Nhà hàng, khách sạn

115.000đồng/m3 rác

7

-Trường học, nhà trẻ, văn phòng làm việc và cửa hàng kinh doanh của các doanh nghiệp, cơ quan hành chính sự nghiệp
- Đơn vị hành chính sự nghiệp dùng chung văn phòng (trụ sở liên cơ)

100.000đồng/đơn vị/tháng.

50.000đồng/đơn vị/tháng.

8

Nhà máy, bệnh viện, cơ sở sản xuất, chợ, bến xe, chung cư

115.000đồng/m3 rác

9

Công trình xây dựng cơ bản dở dang

70.000đồng/m3 rác

Content:
Điều 1. Quy định mức thu phí vệ sinh áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai, cụ thể:

TT

Đối tượng thu

Mức thu phí

1

Hộ gia đình không kinh doanh

10.000đồng/hộ/tháng

2

Hộ buôn bán nhỏ

25.000đồng/hộ/tháng

3

Hộ buôn bán vừa

45.000đồng/hộ/tháng

4

Hộ buôn bán lớn

70.000đồng/hộ/tháng

5

Cửa hàng kinh doanh ăn uống

115.000đồng/cửa hàng/tháng

6

Nhà hàng, khách sạn

115.000đồng/m3 rác

7

-Trường học, nhà trẻ, văn phòng làm việc và cửa hàng kinh doanh của các doanh nghiệp, cơ quan hành chính sự nghiệp
- Đơn vị hành chính sự nghiệp dùng chung văn phòng (trụ sở liên cơ)

100.000đồng/đơn vị/tháng.

50.000đồng/đơn vị/tháng.

8

Nhà máy, bệnh viện, cơ sở sản xuất, chợ, bến xe, chung cư

115.000đồng/m3 rác

9

Công trình xây dựng cơ bản dở dang

70.000đồng/m3 rác