Document: Điều 3 Quyết định 2403/2010/QĐ-UBND phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "24/12/2010", "sign_number": "2403/2010/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "24/12/2010", "sign_number": "2403/2010/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "24/12/2010", "sign_number": "2403/2010/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "24/12/2010", "sign_number": "2403/2010/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "24/12/2010", "sign_number": "2403/2010/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 3 Quyết định 2403/2010/QĐ-UBND phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi có nội dung như sau:

Điều 3. Tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách tỉnh với ngân sách các huyện, thành phố và xã, phường, thị trấn trong 5 năm từ 2011 đến 2015

NỘI DUNG THU

Phân định giữa tỉnh/huyện

Phân định giữa tỉnh/thành phố

Tổng số 100%

Tỉnh
(%)

Huyện
(kể cả xã, thị trấn)
(%)

Tổng số 100%

Tỉnh
(%)

Thành phố
(kể cả xã, phường)
(%)

1

2

3

4

5

6

7

1. Thu từ doanh nghiệp Nhà nước Trung ương

- Thuế giá trị gia tăng

100

100

100

70

30

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

100

100

100

70

30

- Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hoá, dịch vụ trong nước

100

100

100

70

30

- Thuế tài nguyên

100

100

100

70

30

- Thuế môn bài

100

100

100

100

2. Thu từ doanh nghiệp Nhà nước địa phương

- Thuế giá trị gia tăng

100

100

100

70

30

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

100

100

100

70

30

- Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hoá, dịch vụ trong nước

100

100

100

70

30

- Thu sự nghiệp

100

100

100

100

- Thuế tài nguyên

100

100

100

100

- Thuế môn bài

100

100

100

100

- Thu hồi vốn và thu khác

100

100

100

100

3. Thu từ doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

- Thuế giá trị gia tăng

100

100

100

70

30

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

100

100

100

70

30

- Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hoá, dịch vụ trong nước

100

100

100

70

30

- Thuế tài nguyên

100

100

100

100

- Tiền thuê mặt đất, mặt nước

100

100

100

100

- Thuế môn bài

100

100

100

100

- Các khoản thu khác

100

100

100

100

4. Thu từ khu vực công thương nghiệp NQD

100

100

- Thuế giá trị gia tăng

100

100

100

70

30

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

100

100

100

70

30

- Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hoá, dịch vụ trong nước

100

100

100

70

30

- Thuế tài nguyên

100

100

100

100

- Thuế môn bài

100

100

100

100

- Thu khác ngoài quốc doanh

100

100

100

100

5. Lệ phí trước bạ

100

100

100

30

70

6. Thuế sử dụng đất nông nghiệp

100

100

100

100

7. Thuế nhà, đất

100

100

100

100

8. Thuế thu nhập cá nhân

100

100

100

100

9. Thu xổ số kiến thiết

100

100

100

100

10. Thu phí xăng, dầu

100

100

100

100

11. Thu phí và lệ phí

- Phí, lệ phí tỉnh thu

100

100

100

100

- Phí, lệ phí huyện, thành phố (gồm xã, phường, thị trấn) thu

100

100

100

100

12. Tiền sử dụng đất

- Các dự án do cấp tỉnh làm chủ đầu tư

100

100

100

100

- Các dự án do cấp huyện, thành phố làm chủ đầu tư và các trường hợp khác

100

100

100

100

13. Thu tiền cho thuê mặt đất, mặt nước

100

100

100

100

14. Thu tiền bán nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước

100

100

100

100

15. Thu khác ngân sách

- Cấp tỉnh thu

100

100

100

100

- Cấp huyện thu

100

100

100

100

Trong đó:
1. Đảm bảo để ngân sách xã, thị trấn được hưởng tối thiểu là 70% số thu ngân sách Nhà nước từ:
- Thuế sử dụng đất nông nghiệp;
- Thuế nhà đất;
- Thuế chuyển quyền sử dụng đất;
- Thuế môn bài từ cá nhân, hộ kinh doanh;
- Lệ phí trước bạ nhà, đất.
2. Ngân sách thành phố được hưởng tối thiểu 50% thu ngân sách Nhà nước từ lệ phí trước bạ, không kể lệ phí trước bạ nhà, đất.

Content:
Điều 3. Tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách tỉnh với ngân sách các huyện, thành phố và xã, phường, thị trấn trong 5 năm từ 2011 đến 2015

NỘI DUNG THU

Phân định giữa tỉnh/huyện

Phân định giữa tỉnh/thành phố

Tổng số 100%

Tỉnh
(%)

Huyện
(kể cả xã, thị trấn)
(%)

Tổng số 100%

Tỉnh
(%)

Thành phố
(kể cả xã, phường)
(%)

1

2

3

4

5

6

7

1. Thu từ doanh nghiệp Nhà nước Trung ương

- Thuế giá trị gia tăng

100

100

100

70

30

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

100

100

100

70

30

- Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hoá, dịch vụ trong nước

100

100

100

70

30

- Thuế tài nguyên

100

100

100

70

30

- Thuế môn bài

100

100

100

100

2. Thu từ doanh nghiệp Nhà nước địa phương

- Thuế giá trị gia tăng

100

100

100

70

30

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

100

100

100

70

30

- Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hoá, dịch vụ trong nước

100

100

100

70

30

- Thu sự nghiệp

100

100

100

100

- Thuế tài nguyên

100

100

100

100

- Thuế môn bài

100

100

100

100

- Thu hồi vốn và thu khác

100

100

100

100

3. Thu từ doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

- Thuế giá trị gia tăng

100

100

100

70

30

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

100

100

100

70

30

- Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hoá, dịch vụ trong nước

100

100

100

70

30

- Thuế tài nguyên

100

100

100

100

- Tiền thuê mặt đất, mặt nước

100

100

100

100

- Thuế môn bài

100

100

100

100

- Các khoản thu khác

100

100

100

100

4. Thu từ khu vực công thương nghiệp NQD

100

100

- Thuế giá trị gia tăng

100

100

100

70

30

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

100

100

100

70

30

- Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hoá, dịch vụ trong nước

100

100

100

70

30

- Thuế tài nguyên

100

100

100

100

- Thuế môn bài

100

100

100

100

- Thu khác ngoài quốc doanh

100

100

100

100

5. Lệ phí trước bạ

100

100

100

30

70

6. Thuế sử dụng đất nông nghiệp

100

100

100

100

7. Thuế nhà, đất

100

100

100

100

8. Thuế thu nhập cá nhân

100

100

100

100

9. Thu xổ số kiến thiết

100

100

100

100

10. Thu phí xăng, dầu

100

100

100

100

11. Thu phí và lệ phí

- Phí, lệ phí tỉnh thu

100

100

100

100

- Phí, lệ phí huyện, thành phố (gồm xã, phường, thị trấn) thu

100

100

100

100

12. Tiền sử dụng đất

- Các dự án do cấp tỉnh làm chủ đầu tư

100

100

100

100

- Các dự án do cấp huyện, thành phố làm chủ đầu tư và các trường hợp khác

100

100

100

100

13. Thu tiền cho thuê mặt đất, mặt nước

100

100

100

100

14. Thu tiền bán nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước

100

100

100

100

15. Thu khác ngân sách

- Cấp tỉnh thu

100

100

100

100

- Cấp huyện thu

100

100

100

100

Trong đó:
1. Đảm bảo để ngân sách xã, thị trấn được hưởng tối thiểu là 70% số thu ngân sách Nhà nước từ:
- Thuế sử dụng đất nông nghiệp;
- Thuế nhà đất;
- Thuế chuyển quyền sử dụng đất;
- Thuế môn bài từ cá nhân, hộ kinh doanh;
- Lệ phí trước bạ nhà, đất.
2. Ngân sách thành phố được hưởng tối thiểu 50% thu ngân sách Nhà nước từ lệ phí trước bạ, không kể lệ phí trước bạ nhà, đất.