Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 688/QĐ-UBND 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất quận Ngũ Hành Sơn Đà Nẵng

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "10/04/2023", "sign_number": "688/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Nam", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "10/04/2023", "sign_number": "688/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Nam", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "10/04/2023", "sign_number": "688/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Nam", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "10/04/2023", "sign_number": "688/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Nam", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "10/04/2023", "sign_number": "688/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Nam", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 688/QĐ-UBND 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất quận Ngũ Hành Sơn Đà Nẵng

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của quận Ngũ Hành Sơn với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

128,7742

5,3260

102,2816

21,1666

2.2

Đất an ninh

CAN

8,3628

6,5705

0,8573

0,5935

0,3411

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,0000

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,0000

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

522,1991

422,1484

15,4782

76,1953

8,3772

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

51,3037

19,5336

11,0263

12,4976

8,2462

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,0000

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,0000

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.024,3866

382,6356

377,4181

146,6280

117,7049

Trong đó:

2.9.1

Đất giao thông

DGT

765,6490

302,0775

259,3350

114,7363

89,5002

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

3,2124

3,2124

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hoá

DVH

1,4735

0,0808

0,7583

0,3063

0,3281

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

10,2446

2,0441

0,1303

7,2321

0,8381

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

152,3657

58,9609

75,2922

5,8421

12,2705

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

7,5835

1,4237

0,8528

5,0205

0,2865

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

9,0347

2,5058

4,2437

2,2852

2.9.8

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

2,8697

2,7875

0,0822

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

0,0000

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,3512

0,3512

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,5469

2,5469

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

23,324

11,2286

1,2637

0,6492

10,1831

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

33,4705

0,7000

32,359

0,4114

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

2,2873

2,2873

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

7,0457

0,9421

4,5827

1,5209

2.9.16

Đất chợ

DCH

2,9273

1,0452

0,4152

1,0568

0,4101

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

43,1344

43,1344

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,1782

2,0570

0,7319

0,1800

0,2093

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

155,7739

74,4487

64,5446

11,8889

4,8917

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,0000

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1.230,7036

450,5234

539,0025

135,5238

105,6539

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

4,6611

0,8811

0,6773

2,7279

0,3748

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,8244

0,2650

1,5594

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,0000

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

5,0231

4,2200

0,6607

0,1424

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

312,4498

95,0611

135,8521

44,2869

37,2497

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

36,2886

8,0693

28,2193

.

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

19,8441

19,8441

3

Đất chưa sử dụng

CSD

193,6055

90,3973

75,9743

9,0097

18,2242

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2023 của quận Ngũ Hành Sơn
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Hòa Hải

Hoà Quý

Khuê Mỹ

Mỹ An

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...+ (8)

(5)

(6)

(7)

(8)

Tổng diện tích đất của đơn vị hành chính (1+2)

7,7558

0,7155

6,6350

0,0800

0,3253

1

Đất nông nghiệp

NNP

4,8281

0,3620

4,4068

0,0593

0,0000

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4,0013

4,0013

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4,0013

4,0013

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,6516

0,3620

0,2896

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,1752

0,1159

0,0593

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,0000

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,0000

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

0,0000

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

0,0000

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,0000

1.8

Đất làm muối

LMU

0,0000

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,0000

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,9277

0,3535

2,2282

0,0207

0,3253

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,0000

2.2

Đất an ninh

CAN

0,0000

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,0000

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,0000

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,0000

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,0000

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,0000

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,0000

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,4940

0,0000

1,1974

0,0000

0,2964

Trong đó:

2.9.1

Đất giao thông

DGT

0,0000

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

0,0227

0,0227

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hoá

DVH

0,0000

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,0000

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,0000

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,0000

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

0,0000

2.9.8

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,0000

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

0,0000

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,0000

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,0000

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,2964

0,2964

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,1749

1,1749

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

0,0000

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,0000

2.9.16

Đất chợ

DCH

0,0000

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,0000

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,0000

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,0000

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,0000

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1,2281

0,3535

0,8250

0,0207

0,0285

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,0000

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,0000

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,0000

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,0000

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,0000

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,0050

0,0050

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,2006

0,2006

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

128,7742

5,3260

102,2816

21,1666

2.2

Đất an ninh

CAN

8,3628

6,5705

0,8573

0,5935

0,3411

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,0000

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,0000

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

522,1991

422,1484

15,4782

76,1953

8,3772

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

51,3037

19,5336

11,0263

12,4976

8,2462

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,0000

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,0000

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.024,3866

382,6356

377,4181

146,6280

117,7049

Trong đó:

2.9.1

Đất giao thông

DGT

765,6490

302,0775

259,3350

114,7363

89,5002

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

3,2124

3,2124

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hoá

DVH

1,4735

0,0808

0,7583

0,3063

0,3281

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

10,2446

2,0441

0,1303

7,2321

0,8381

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

152,3657

58,9609

75,2922

5,8421

12,2705

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

7,5835

1,4237

0,8528

5,0205

0,2865

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

9,0347

2,5058

4,2437

2,2852

2.9.8

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

2,8697

2,7875

0,0822

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

0,0000

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,3512

0,3512

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,5469

2,5469

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

23,324

11,2286

1,2637

0,6492

10,1831

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

33,4705

0,7000

32,359

0,4114

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

2,2873

2,2873

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

7,0457

0,9421

4,5827

1,5209

2.9.16

Đất chợ

DCH

2,9273

1,0452

0,4152

1,0568

0,4101

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

43,1344

43,1344

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,1782

2,0570

0,7319

0,1800

0,2093

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

155,7739

74,4487

64,5446

11,8889

4,8917

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,0000

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1.230,7036

450,5234

539,0025

135,5238

105,6539

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

4,6611

0,8811

0,6773

2,7279

0,3748

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,8244

0,2650

1,5594

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,0000

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

5,0231

4,2200

0,6607

0,1424

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

312,4498

95,0611

135,8521

44,2869

37,2497

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

36,2886

8,0693

28,2193

.

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

19,8441

19,8441

3

Đất chưa sử dụng

CSD

193,6055

90,3973

75,9743

9,0097

18,2242

Kế hoạch thu hồi đất năm 2023 của quận Ngũ Hành Sơn
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Hòa Hải

Hoà Quý

Khuê Mỹ

Mỹ An

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...+ (8)

(5)

(6)

(7)

(8)

Tổng diện tích đất của đơn vị hành chính (1+2)

7,7558

0,7155

6,6350

0,0800

0,3253

1

Đất nông nghiệp

NNP

4,8281

0,3620

4,4068

0,0593

0,0000

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4,0013

4,0013

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4,0013

4,0013

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,6516

0,3620

0,2896

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,1752

0,1159

0,0593

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,0000

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,0000

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

0,0000

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

0,0000

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,0000

1.8

Đất làm muối

LMU

0,0000

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,0000

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,9277

0,3535

2,2282

0,0207

0,3253

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,0000

2.2

Đất an ninh

CAN

0,0000

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,0000

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,0000

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,0000

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,0000

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,0000

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,0000

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,4940

0,0000

1,1974

0,0000

0,2964

Trong đó:

2.9.1

Đất giao thông

DGT

0,0000

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

0,0227

0,0227

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hoá

DVH

0,0000

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,0000

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,0000

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,0000

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

0,0000

2.9.8

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,0000

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

0,0000

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,0000

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,0000

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,2964

0,2964

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,1749

1,1749

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

0,0000

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,0000

2.9.16

Đất chợ

DCH

0,0000

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,0000

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,0000

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,0000

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,0000

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1,2281

0,3535

0,8250

0,0207

0,0285

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,0000

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,0000

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,0000

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,0000

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,0000

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,0050

0,0050

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,2006

0,2006