Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1096/QĐ-UBND 2020 phê duyệt quy hoạch xây dựng vùng huyện Yên Mô tỉnh Ninh Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "08/09/2020", "sign_number": "1096/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Quang Ngọc", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "08/09/2020", "sign_number": "1096/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Quang Ngọc", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "08/09/2020", "sign_number": "1096/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Quang Ngọc", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "08/09/2020", "sign_number": "1096/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Quang Ngọc", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "08/09/2020", "sign_number": "1096/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Quang Ngọc", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1096/QĐ-UBND 2020 phê duyệt quy hoạch xây dựng vùng huyện Yên Mô tỉnh Ninh Bình

Điều 1. Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch xây dựng vùng huyện Yên Mô đến năm 2030 và tầm nhìn đến năm 2050; gồm những nội dung sau:
...
5. Quy định quản lý theo đồ án quy hoạch vùng huyện
- Quy định chung: Xác định đối tượng áp dụng, phân công quản lý; Quy định về quy mô diện tích và dân số của đô thị, nông thôn; Quy định về quản lý phát triển không gian tổng thể khu vực đô thị, nông thôn, các khu vực hạn chế phát triển, khu vực không được phép xây dựng; Quy định về quy mô phát triển các trung tâm chuyên ngành (công nghiệp, công nghệ cao, nông nghiệp, lâm nghiệp, du lịch, sinh thái.v.v…); Quy định về quy mô khu vực cần bảo tồn, các khu vực phát triển hạ tầng xã hội, hệ thống hạ tầng kỹ thuật; Các quy định chủ yếu về kiểm soát phát triển và bảo vệ môi trường đô thị đối với hệ sinh thái tự nhiên (sông, hồ, rừng, cây xanh, núi…), địa hình cảnh quan, nguồn nước, không khí, tiếng ồn;
- Quy định về tổ chức thực hiện: Các quy định về tính pháp lý, kế hoạch tổ chức thực hiện quy hoạch xây dựng vùng huyện.
VI. THÀNH PHẦN HỒ SƠ
Bảng hồ sơ đồ án quy hoạch vùng

TT

Tên sản phẩm

Tỷ lệ bản vẽ

I

Phần bản vẽ

1

Sơ đồ vị trí và liên hệ vùng

Tỷ lệ thích hợp

2

Các sơ đồ hiện trạng vùng: Điều kiện tự nhiên; hiện trạng phân bố dân cư và sử dụng đất; hiện trạng hệ thống hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật và môi trường cấp vùng

1/25.000 hoặc 1/50.000

3

Các sơ đồ về phân vùng và định hướng phát triển không gian vùng: Xác định các vùng phát triển, bảo tồn, hạn chế phát triển, vùng cấm phát triển; tổ chức hệ thống các đô thị, các khu vực dân cư nông thôn; phân bố, xác định quy mô các không gian phát triển công nghiệp, nông nghiệp, lâm nghiệp; các vùng nghỉ ngơi du lịch, khai thác, bảo về thiên nhiên, tôn tạo, các vùng di tích lịch sử văn hóa và các chức năng khác, phân bố cơ sở kinh tế - kỹ thuật cấp vùng

1/25.000 hoặc 1/50.000

4

Các sơ đồ định hướng hạ tầng kỹ thuật cấp vùng: Giao thông, cao độ nền, thoát nước mặt, cung cấp năng lượng, viễn thông, cấp nước, quản lý chất thải rắn và nghĩa trang

1/25.000 hoặc 1/50.000

10

Các bản vẽ về đánh giá môi trường chiến lược

Tỷ lệ thích hợp

II

Phần văn bản

1

Thuyết minh tổng hợp + Phụ lục.

2

Dự thảo tờ trình; quyết định phê duyệt đồ án

3

Đĩa CD ghi toàn bộ nội dung đồ án

VII. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- Cơ quan phê duyệt: Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình.
- Cơ quan tổ chức lập quy hoạch: Ủy ban nhân dân huyện Yên Mô.
- Cơ quan thẩm định: Sở Xây dựng Ninh Bình.
- Thời gian lập quy hoạch: 12 tháng kể từ khi nhiệm vụ quy hoạch vùng được phê duyệt.

Content:
Quy định quản lý theo đồ án quy hoạch vùng huyện
- Quy định chung: Xác định đối tượng áp dụng, phân công quản lý; Quy định về quy mô diện tích và dân số của đô thị, nông thôn; Quy định về quản lý phát triển không gian tổng thể khu vực đô thị, nông thôn, các khu vực hạn chế phát triển, khu vực không được phép xây dựng; Quy định về quy mô phát triển các trung tâm chuyên ngành (công nghiệp, công nghệ cao, nông nghiệp, lâm nghiệp, du lịch, sinh thái.v.v…); Quy định về quy mô khu vực cần bảo tồn, các khu vực phát triển hạ tầng xã hội, hệ thống hạ tầng kỹ thuật; Các quy định chủ yếu về kiểm soát phát triển và bảo vệ môi trường đô thị đối với hệ sinh thái tự nhiên (sông, hồ, rừng, cây xanh, núi…), địa hình cảnh quan, nguồn nước, không khí, tiếng ồn;
- Quy định về tổ chức thực hiện: Các quy định về tính pháp lý, kế hoạch tổ chức thực hiện quy hoạch xây dựng vùng huyện.
VI. THÀNH PHẦN HỒ SƠ
Bảng hồ sơ đồ án quy hoạch vùng

TT

Tên sản phẩm

Tỷ lệ bản vẽ

I

Phần bản vẽ

1

Sơ đồ vị trí và liên hệ vùng

Tỷ lệ thích hợp

2

Các sơ đồ hiện trạng vùng: Điều kiện tự nhiên; hiện trạng phân bố dân cư và sử dụng đất; hiện trạng hệ thống hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật và môi trường cấp vùng

1/25.000 hoặc 1/50.000

3

Các sơ đồ về phân vùng và định hướng phát triển không gian vùng: Xác định các vùng phát triển, bảo tồn, hạn chế phát triển, vùng cấm phát triển; tổ chức hệ thống các đô thị, các khu vực dân cư nông thôn; phân bố, xác định quy mô các không gian phát triển công nghiệp, nông nghiệp, lâm nghiệp; các vùng nghỉ ngơi du lịch, khai thác, bảo về thiên nhiên, tôn tạo, các vùng di tích lịch sử văn hóa và các chức năng khác, phân bố cơ sở kinh tế - kỹ thuật cấp vùng

1/25.000 hoặc 1/50.000

4

Các sơ đồ định hướng hạ tầng kỹ thuật cấp vùng: Giao thông, cao độ nền, thoát nước mặt, cung cấp năng lượng, viễn thông, cấp nước, quản lý chất thải rắn và nghĩa trang

1/25.000 hoặc 1/50.000

10

Các bản vẽ về đánh giá môi trường chiến lược

Tỷ lệ thích hợp

II

Phần văn bản

1

Thuyết minh tổng hợp + Phụ lục.

2

Dự thảo tờ trình; quyết định phê duyệt đồ án

3

Đĩa CD ghi toàn bộ nội dung đồ án

VII. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- Cơ quan phê duyệt: Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình.
- Cơ quan tổ chức lập quy hoạch: Ủy ban nhân dân huyện Yên Mô.
- Cơ quan thẩm định: Sở Xây dựng Ninh Bình.
- Thời gian lập quy hoạch: 12 tháng kể từ khi nhiệm vụ quy hoạch vùng được phê duyệt.