Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 466/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Hà Đông Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "19/01/2023", "sign_number": "466/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "19/01/2023", "sign_number": "466/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "19/01/2023", "sign_number": "466/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "19/01/2023", "sign_number": "466/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "19/01/2023", "sign_number": "466/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 466/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Hà Đông Hà Nội

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 quận Hà Đông (Kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 tỷ lệ 1/10.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của quận Hà Đông, được Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 17/01/2023, với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

57,60

1,54

2.2

Đất an ninh

CAN

26,49

0,71

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

281,10

7,54

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

171,48

4,60

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

88,84

2,38

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,00

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

4,25

0,11

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.397,28

37,47

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1.014,57

72,61

-

Đất thủy lợi

DTL

76,86

5,50

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

9,36

0,67

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

24,03

1,72

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

139,40

9,98

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

23,08

1,65

-

Đất công trình năng lượng

DNL

9,57

0,68

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,18

0,08

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,08

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,14

0,01

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

15,74

1,13

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

69,71

4,99

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

4,43

0,32

-

Đất chợ

DCH

9,13

0,65

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,13

0,01

2 11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

13,36

0,36

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

146,16

3,92

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1.344,19

36,04

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

21,67

0,58

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

5,04

0,14

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

19,51

0,52

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

100,72

2,70

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

50,43

1,35

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,01

0,03

3

Đất chưa sử dụng

CSD

26,44

0,53

II

Khu chức năng

4.964,23

100,00

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

4.964,23

100,00

4

Khu sản xuất nông nghiệp

KNN

993,96

20,02

5

Khu lâm nghiệp

KLN

6

Khu du lịch

KDL

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

8

Khu phát triển công nghiệp

KPC

369,94

7,45

9

Khu đô thị

DTC

4.964,23

100,00

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

171,48

3,45

11

Khu đô thị thương mại - dịch vụ

KDV

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

e) Kế hoạch thu hồi đất năm 2023

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã đất

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

71,40

1.1

Đất trồng lúa

LUA

71,33

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

71,33

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,06

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,01

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

11,96

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,25

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,32

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gồm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5,31

-

Đất giao thông

DGT

-

Đất thủy lợi

DTL

4,03

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,02

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,21

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

5,68

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,31

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,08

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

f) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã đất

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

71,40

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

71,33

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

71,33

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,06

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,01

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,11

d. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2023

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã đất

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

e. Danh mục các công trình, dự án:
Danh mục các công trình, dự án nằm trong kế hoạch sử dụng đất năm 2023 kèm theo (35 dự án, diện tích 168,688 ha).
(Chi tiết danh mục kèm theo)
2. Trong năm thực hiện, UBND quận Hà Đông có trách nhiệm rà soát, đánh giá, khả năng thực hiện các dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2023, trường hợp trong năm thực hiện kế hoạch, phát sinh các công trình, dự án đủ cơ sở pháp lý, khả năng thực hiện, UBND quận Hà Đông tổng hợp, báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường trình UBND Thành phố phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất để làm căn cứ tổ chức thực hiện theo quy định.

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

57,60

1,54

2.2

Đất an ninh

CAN

26,49

0,71

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

281,10

7,54

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

171,48

4,60

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

88,84

2,38

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,00

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

4,25

0,11

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.397,28

37,47

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1.014,57

72,61

-

Đất thủy lợi

DTL

76,86

5,50

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

9,36

0,67

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

24,03

1,72

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

139,40

9,98

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

23,08

1,65

-

Đất công trình năng lượng

DNL

9,57

0,68

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,18

0,08

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,08

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,14

0,01

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

15,74

1,13

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

69,71

4,99

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

4,43

0,32

-

Đất chợ

DCH

9,13

0,65

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,13

0,01

2 11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

13,36

0,36

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

146,16

3,92

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1.344,19

36,04

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

21,67

0,58

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

5,04

0,14

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

19,51

0,52

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

100,72

2,70

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

50,43

1,35

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,01

0,03

3

Đất chưa sử dụng

CSD

26,44

0,53

II

Khu chức năng

4.964,23

100,00

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

4.964,23

100,00

4

Khu sản xuất nông nghiệp

KNN

993,96

20,02

5

Khu lâm nghiệp

KLN

6

Khu du lịch

KDL

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

8

Khu phát triển công nghiệp

KPC

369,94

7,45

9

Khu đô thị

DTC

4.964,23

100,00

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

171,48

3,45

11

Khu đô thị thương mại - dịch vụ

KDV

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

e) Kế hoạch thu hồi đất năm 2023

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã đất

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

71,40

1.1

Đất trồng lúa

LUA

71,33

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

71,33

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,06

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,01

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

11,96

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,25

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,32

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gồm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5,31

-

Đất giao thông

DGT

-

Đất thủy lợi

DTL

4,03

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,02

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,21

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

5,68

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,31

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,08

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

f) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã đất

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

71,40

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

71,33

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

71,33

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,06

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,01

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,11

d. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2023

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã đất

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

e. Danh mục các công trình, dự án:
Danh mục các công trình, dự án nằm trong kế hoạch sử dụng đất năm 2023 kèm theo (35 dự án, diện tích 168,688 ha).
(Chi tiết danh mục kèm theo)
Trong năm thực hiện, UBND quận Hà Đông có trách nhiệm rà soát, đánh giá, khả năng thực hiện các dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2023, trường hợp trong năm thực hiện kế hoạch, phát sinh các công trình, dự án đủ cơ sở pháp lý, khả năng thực hiện, UBND quận Hà Đông tổng hợp, báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường trình UBND Thành phố phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất để làm căn cứ tổ chức thực hiện theo quy định.