Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 3090/QĐ-UBND 2022 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất Long Biên Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "26/08/2022", "sign_number": "3090/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "26/08/2022", "sign_number": "3090/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "26/08/2022", "sign_number": "3090/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "26/08/2022", "sign_number": "3090/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "26/08/2022", "sign_number": "3090/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 3090/QĐ-UBND 2022 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất Long Biên Hà Nội

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 quận Long Biên đã được UBND Thành phố phê duyệt tại Quyết định số 227/QĐ-UBND ngày 17/1/2022 như sau:
...
4.639,8

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

316,0

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.355,5

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1.485,7

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

42,0

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

165,8

b. Kế hoạch thu hồi đất bổ sung năm 2022

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

275,9

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

211,0

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

56,7

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

8,2

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

151,8

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi NN

SKC

5,3

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

88,0

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

7,6

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,2

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

33,9

c. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất bổ sung năm 2022

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

275,9

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

210,8

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

56,7

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

8,2

4. Điều chỉnh số dự án và diện tích ghi tại Khoản 2 Điều 1 Quyết định số 227/QĐ-UBND ngày 17/01/2022 thành: 178 dự án với tổng diện tích 858,12ha.

Content:
4.639,8

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

316,0

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.355,5

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1.485,7

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

42,0

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

165,8

b. Kế hoạch thu hồi đất bổ sung năm 2022

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

275,9

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

211,0

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

56,7

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

8,2

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

151,8

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi NN

SKC

5,3

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

88,0

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

7,6

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,2

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

33,9

c. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất bổ sung năm 2022

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

275,9

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

210,8

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

56,7

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

8,2

Điều chỉnh số dự án và diện tích ghi tại Khoản 2 Điều 1 Quyết định số 227/QĐ-UBND ngày 17/01/2022 thành: 178 dự án với tổng diện tích 858,12ha.