Document: Điều 1 Quyết định 18/2014/QĐ-UBND chi phí đào tạo nghề lao động nông thôn theo 1956/QĐ-TTg Sơn La

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "20/08/2014", "sign_number": "18/2014/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Thủy", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "20/08/2014", "sign_number": "18/2014/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Thủy", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "20/08/2014", "sign_number": "18/2014/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Thủy", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "20/08/2014", "sign_number": "18/2014/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Thủy", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "20/08/2014", "sign_number": "18/2014/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Thủy", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 18/2014/QĐ-UBND chi phí đào tạo nghề lao động nông thôn theo 1956/QĐ-TTg Sơn La có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định mức chi phí đào tạo nghề cho lao động nông thôn theo Quyết định số 1956/QĐ-TTg ngày 27 tháng 11 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn tỉnh như sau:
1. Mức chi phí đào tạo nghề:

TT

Nghề đào tạo

Thời gian đào tạo (tháng)

Quy mô lớp học (học viên/lớp)

Mức chi phí (đồng/người/khoá)

1

Kỹ thuật Nề xây dựng

03

25 - 35

1.800.000

2

Tin học Văn phòng

03

25 - 35

1.800.000

3

Kỹ thuật Gò, hàn

03

25 - 35

1.800.000

4

Sửa chữa Điện dân dụng

03

25 - 35

1.750.000

5

Kỹ thuật May dân dụng

03

25 - 35

1.800.000

6

Kỹ thuật Dệt thổ cẩm

03

25 - 35

1.800.000

7

Sửa chữa Điện thoại di động

03

25 - 35

1.700.000

8

Sửa chữa Xe máy

03

25 - 35

1.800.000

9

Kỹ thuật nuôi trồng và chế biến Nấm

03

25 - 35

1.800.000

10

Sản xuất Chối chít

03

25 - 35

1.600.000

11

Kỹ thuật nuôi Gà trang trại

03

25 - 35

1.800.000

12

Kỹ thuật chăn nuôi Lợn

03

25 - 35

1.800.000

13

Sơ chế và bảo quản Cà phê

1,5

25 -35

1.350.000

14

Kỹ thuật trồng Gừng

1,5

25 - 35

900.000

15

Nón lá truyền thống

1,5

25 - 35

1.400.000

16

Kỹ thuật chăn nuôi và phòng trị bệnh ở gia cầm

03

25 - 35

1.800.000

17

Kỹ thuật nuôi trồng thủy sản

03

25 - 35

1.800.000

18

Kỹ thuật sơ chế và bảo quản nông sản

03

25 - 35

1.800.000

19

Sửa chữa máy Nông nghiệp

03

25 - 35

1.800.000

20

Trồng rau an toàn

03

25 - 35

1.500.000

21

Kỹ thuật nuôi Ong

03

25 - 35

1.600.000

22

Kỹ thuật chăn nuôi và phòng bệnh cho Trâu, bò

03

25 - 35

1.800.000

23

Kỹ thuật trồng rừng

03

25 - 35

1.500.000

24

Trồng Ngô thương phẩm

02

25 - 35

1.200.000

25

Các ngành nghề khác phát sinh: Áp dụng định mức chi phí đào tạo bình quân học viên/khóa học theo nhóm nghề tương ứng (trình độ sơ cấp với thời gian đào tạo 3 tháng)

2. Nội dung chi, mức chi cụ thể:
a) Nội dung chi
Thực hiện theo Thông tư liên tịch số 112/2010/TTLT/BTC-BLĐTBXH ngày 30 tháng 7 năm 2010 và Thông tư liên tịch số 128/2012/TTLT-BTC-BLĐTBXH ngày 09 tháng 8 năm 2012 của liên bộ: Tài chính - Lao động - Thương binh và Xã hội.
b) Mức chi cụ thể: Có Phụ lục chi tiết kèm theo.
3. Nguồn kinh phí
a) Ngân sách Trung ương thực hiện Đề án "Đào tạo nghề cho lao động nông thôn đến năm 2020" ban hành theo Quyết định số 1956/QĐ-TTg ngày 27 tháng 11 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ.
b) Ngân sách địa phương, các cơ sở dạy nghề, các doanh nghiệp hỗ trợ và người học nghề tham gia đóng góp.

Content:
Điều 1. Quy định mức chi phí đào tạo nghề cho lao động nông thôn theo Quyết định số 1956/QĐ-TTg ngày 27 tháng 11 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn tỉnh như sau:
1. Mức chi phí đào tạo nghề:

TT

Nghề đào tạo

Thời gian đào tạo (tháng)

Quy mô lớp học (học viên/lớp)

Mức chi phí (đồng/người/khoá)

1

Kỹ thuật Nề xây dựng

03

25 - 35

1.800.000

2

Tin học Văn phòng

03

25 - 35

1.800.000

3

Kỹ thuật Gò, hàn

03

25 - 35

1.800.000

4

Sửa chữa Điện dân dụng

03

25 - 35

1.750.000

5

Kỹ thuật May dân dụng

03

25 - 35

1.800.000

6

Kỹ thuật Dệt thổ cẩm

03

25 - 35

1.800.000

7

Sửa chữa Điện thoại di động

03

25 - 35

1.700.000

8

Sửa chữa Xe máy

03

25 - 35

1.800.000

9

Kỹ thuật nuôi trồng và chế biến Nấm

03

25 - 35

1.800.000

10

Sản xuất Chối chít

03

25 - 35

1.600.000

11

Kỹ thuật nuôi Gà trang trại

03

25 - 35

1.800.000

12

Kỹ thuật chăn nuôi Lợn

03

25 - 35

1.800.000

13

Sơ chế và bảo quản Cà phê

1,5

25 -35

1.350.000

14

Kỹ thuật trồng Gừng

1,5

25 - 35

900.000

15

Nón lá truyền thống

1,5

25 - 35

1.400.000

16

Kỹ thuật chăn nuôi và phòng trị bệnh ở gia cầm

03

25 - 35

1.800.000

17

Kỹ thuật nuôi trồng thủy sản

03

25 - 35

1.800.000

18

Kỹ thuật sơ chế và bảo quản nông sản

03

25 - 35

1.800.000

19

Sửa chữa máy Nông nghiệp

03

25 - 35

1.800.000

20

Trồng rau an toàn

03

25 - 35

1.500.000

21

Kỹ thuật nuôi Ong

03

25 - 35

1.600.000

22

Kỹ thuật chăn nuôi và phòng bệnh cho Trâu, bò

03

25 - 35

1.800.000

23

Kỹ thuật trồng rừng

03

25 - 35

1.500.000

24

Trồng Ngô thương phẩm

02

25 - 35

1.200.000

25

Các ngành nghề khác phát sinh: Áp dụng định mức chi phí đào tạo bình quân học viên/khóa học theo nhóm nghề tương ứng (trình độ sơ cấp với thời gian đào tạo 3 tháng)

2. Nội dung chi, mức chi cụ thể:
a) Nội dung chi
Thực hiện theo Thông tư liên tịch số 112/2010/TTLT/BTC-BLĐTBXH ngày 30 tháng 7 năm 2010 và Thông tư liên tịch số 128/2012/TTLT-BTC-BLĐTBXH ngày 09 tháng 8 năm 2012 của liên bộ: Tài chính - Lao động - Thương binh và Xã hội.
b) Mức chi cụ thể: Có Phụ lục chi tiết kèm theo.
3. Nguồn kinh phí
a) Ngân sách Trung ương thực hiện Đề án "Đào tạo nghề cho lao động nông thôn đến năm 2020" ban hành theo Quyết định số 1956/QĐ-TTg ngày 27 tháng 11 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ.
b) Ngân sách địa phương, các cơ sở dạy nghề, các doanh nghiệp hỗ trợ và người học nghề tham gia đóng góp.