Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 401/QĐ-UBND mức hỗ trợ tái định cư phân tán khi nhà nước

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "08/03/2011", "sign_number": "401/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hoàng Anh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "08/03/2011", "sign_number": "401/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hoàng Anh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "08/03/2011", "sign_number": "401/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hoàng Anh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "08/03/2011", "sign_number": "401/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hoàng Anh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "08/03/2011", "sign_number": "401/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hoàng Anh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 401/QĐ-UBND mức hỗ trợ tái định cư phân tán khi nhà nước

Điều 1. Ban hành mức hỗ trợ tái định cư phân tán khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Cao Bằng, cụ thể như sau:
1. Thị xã Cao Bằng:
- Phân loại đường phố xác định theo Bảng giá đã ban hành:
+ Đường phố loại I: Vị trí 1 - mức giá 1.1000 triệu đồng, vị trí 2 - mức giá 845 triệu đồng, vị trí 3 - mức giá 420 triệu đồng và vị trí 4 - mức giá 232 triệu đồng/01 suất tái định cư.
+ Đường phố loại II: Vị trí 1 - mức giá 850 triệu đồng, vị trí 2 - mức giá 425 triệu đồng, vị trí 3 - mức giá 230 triệu đồng và vị trí 4 - mức giá 128 triệu đồng/01 suất tái định cư.
+ Đường phố loại III: Vị trí 1 - mức giá 600 triệu đồng, vị trí 2 - mức giá 300 triệu đồng, vị trí 3 - mức giá 150 triệu đồng và vị trí 4 - mức giá 120 triệu đồng/01 suất tái định cư.
+ Đường phố loại IV: Vị trí 1 - mức giá 360 triệu đồng, vị trí 2 - mức giá 180 triệu đồng, vị trí 3 và vị trí 4 - mức giá 120 triệu đồng/01 suất tái định cư.
+ Đường phố loại V: Vị trí 1 - mức giá 250 triệu đồng, vị trí 2 - mức giá 125 triệu đồng, vị trí 3 và vị trí 4 - mức giá 115 triệu đồng/01 suất tái định cư.
+ Đường phố loại VI: Vị trí 1 - mức giá 180 triệu đồng, vị trí 2 - mức giá 120 triệu đồng, vị trí 3 và vị trí 4 - mức giá 110 triệu đồng/01 suất tái định cư.
+ Đường phố loại VII: Vị trí 1 - mức giá 130 triệu đồng, vị trí 2, vị trí 3 và vị trí 4 - mức giá 110 triệu đồng/01 suất tái định cư.
+ Đường phố loại VIII - X: (không phân biệt vị trí) mức giá 100 triệu đồng/01 suất tái định cư.
- Khu vực nông thôn (gồm: Các Xã Chu Trinh, Hưng Đạo, Vĩnh Quang): Hỗ trợ mức giá 70 triệu đồng/01 suất tái định cư.

Content:
Thị xã Cao Bằng:
- Phân loại đường phố xác định theo Bảng giá đã ban hành:
+ Đường phố loại I: Vị trí 1 - mức giá 1.1000 triệu đồng, vị trí 2 - mức giá 845 triệu đồng, vị trí 3 - mức giá 420 triệu đồng và vị trí 4 - mức giá 232 triệu đồng/01 suất tái định cư.
+ Đường phố loại II: Vị trí 1 - mức giá 850 triệu đồng, vị trí 2 - mức giá 425 triệu đồng, vị trí 3 - mức giá 230 triệu đồng và vị trí 4 - mức giá 128 triệu đồng/01 suất tái định cư.
+ Đường phố loại III: Vị trí 1 - mức giá 600 triệu đồng, vị trí 2 - mức giá 300 triệu đồng, vị trí 3 - mức giá 150 triệu đồng và vị trí 4 - mức giá 120 triệu đồng/01 suất tái định cư.
+ Đường phố loại IV: Vị trí 1 - mức giá 360 triệu đồng, vị trí 2 - mức giá 180 triệu đồng, vị trí 3 và vị trí 4 - mức giá 120 triệu đồng/01 suất tái định cư.
+ Đường phố loại V: Vị trí 1 - mức giá 250 triệu đồng, vị trí 2 - mức giá 125 triệu đồng, vị trí 3 và vị trí 4 - mức giá 115 triệu đồng/01 suất tái định cư.
+ Đường phố loại VI: Vị trí 1 - mức giá 180 triệu đồng, vị trí 2 - mức giá 120 triệu đồng, vị trí 3 và vị trí 4 - mức giá 110 triệu đồng/01 suất tái định cư.
+ Đường phố loại VII: Vị trí 1 - mức giá 130 triệu đồng, vị trí 2, vị trí 3 và vị trí 4 - mức giá 110 triệu đồng/01 suất tái định cư.
+ Đường phố loại VIII - X: (không phân biệt vị trí) mức giá 100 triệu đồng/01 suất tái định cư.
- Khu vực nông thôn (gồm: Các Xã Chu Trinh, Hưng Đạo, Vĩnh Quang): Hỗ trợ mức giá 70 triệu đồng/01 suất tái định cư.