Document: Điều 1 Quyết định 89/2007/QĐ-UBND mức thu phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Bình Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "20/08/2007", "sign_number": "89/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hoàng Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "20/08/2007", "sign_number": "89/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hoàng Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "20/08/2007", "sign_number": "89/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hoàng Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "20/08/2007", "sign_number": "89/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hoàng Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "20/08/2007", "sign_number": "89/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hoàng Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 89/2007/QĐ-UBND mức thu phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Bình Dương có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định mức thu phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Bình Dương như sau:

STT

Đối tượng

Đơn vị tính

Mức thu phí

Ghi chú

1

Hộ gia đình

đ/tháng

10.000

2

Hộ kinh doanh nhỏ, lẻ

đ/tháng

20.000

3

Cơ quan hành chính sự nghiệp, Công an, Quân đội:

đ/tháng

- Từ 50 người trở xuống

50.000

- Trên 50 người

100.000

4

Trường học:

đ/tháng

Không thu những tháng hè

- Từ 500 học sinh trở xuống

50.000

- Trên 500 học sinh

100.000

5

Nhà trọ

đ/phòng/tháng

5.000

6

Khách sạn

đ/phòng/tháng

10.000

7

Hộ kinh doanh lớn, cửa hàng ăn uống có quy mô nhỏ

đ/tháng

100.000

Định mức không quá 1m3 rác/tháng

8

Nhà hàng ăn uống có quy mô nhỏ

đ/tháng

200.000

Định mức không quá 2m3 rác/tháng

9

Doanh nghiệp sản xuất kinh doanh, cơ sở sản xuất kinh doanh, bệnh viện, chợ, bến xe, công trình xây dựng, nhà hàng, cửa hàng kinh doanh ăn uống có quy mô lớn

đ/m3

120.000

* Trường hợp các đối tượng 7 và 8 có lượng rác hàng tháng vượt định mức quy định thì chuyển sang đối tượng 9 (120.000 đ/m3).
Phí vệ sinh là khoản thu nhằm bù đắp một phần cho hoạt động thu gom và vận chuyển rác thải đến địa điểm tập trung để xử lý (chưa bao gồm chi phí xử lý rác để đảm bảo tiêu chuẩn môi trường).
Thời gian thực hiện biểu thu phí vệ sinh được áp dụng kể từ ngày 01/9/2007.

Content:
Điều 1. Quy định mức thu phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Bình Dương như sau:

STT

Đối tượng

Đơn vị tính

Mức thu phí

Ghi chú

1

Hộ gia đình

đ/tháng

10.000

2

Hộ kinh doanh nhỏ, lẻ

đ/tháng

20.000

3

Cơ quan hành chính sự nghiệp, Công an, Quân đội:

đ/tháng

- Từ 50 người trở xuống

50.000

- Trên 50 người

100.000

4

Trường học:

đ/tháng

Không thu những tháng hè

- Từ 500 học sinh trở xuống

50.000

- Trên 500 học sinh

100.000

5

Nhà trọ

đ/phòng/tháng

5.000

6

Khách sạn

đ/phòng/tháng

10.000

7

Hộ kinh doanh lớn, cửa hàng ăn uống có quy mô nhỏ

đ/tháng

100.000

Định mức không quá 1m3 rác/tháng

8

Nhà hàng ăn uống có quy mô nhỏ

đ/tháng

200.000

Định mức không quá 2m3 rác/tháng

9

Doanh nghiệp sản xuất kinh doanh, cơ sở sản xuất kinh doanh, bệnh viện, chợ, bến xe, công trình xây dựng, nhà hàng, cửa hàng kinh doanh ăn uống có quy mô lớn

đ/m3

120.000

* Trường hợp các đối tượng 7 và 8 có lượng rác hàng tháng vượt định mức quy định thì chuyển sang đối tượng 9 (120.000 đ/m3).
Phí vệ sinh là khoản thu nhằm bù đắp một phần cho hoạt động thu gom và vận chuyển rác thải đến địa điểm tập trung để xử lý (chưa bao gồm chi phí xử lý rác để đảm bảo tiêu chuẩn môi trường).
Thời gian thực hiện biểu thu phí vệ sinh được áp dụng kể từ ngày 01/9/2007.