Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 3337/QĐ-UBND 2017 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất quận Bình Tân Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/06/2017", "sign_number": "3337/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Khoa", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/06/2017", "sign_number": "3337/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Khoa", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/06/2017", "sign_number": "3337/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Khoa", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/06/2017", "sign_number": "3337/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Khoa", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/06/2017", "sign_number": "3337/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Khoa", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 3337/QĐ-UBND 2017 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất quận Bình Tân Hồ Chí Minh

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của quận Bình Tân với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

12,09

0,49

0,24

0,77

7,87

2,72

2.2

Đất an ninh

CAN

3,56

0,81

0,01

0,17

0,25

0,20

0,76

1,36

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

385,30

89,21

296,09

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

118,75

0,15

2,66

10,47

0,13

3,59

7,06

14,67

1,02

79,00

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

446,13

64,68

16,84

40,16

19,52

28,56

27,85

68,15

47,56

72,94

59,87

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.152,98

110,71

36,12

102,03

78,27

140,14

50,27

63,24

162,55

109,93

299,70

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

54,81

22,48

31,34

0,99

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.280,67

252,25

54,32

262,61

283,22

348,56

190,15

251,77

156,20

169,23

312,37

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

5,15

1,98

0,24

0,35

0,62

0,32

0,12

0,43

0,18

0,57

0,34

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,60

3,53

0,62

0,07

0,17

0,21

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

11,15

0,59

3,20

1,20

1,44

0,43

0,78

1,55

1,70

0,26

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

53,19

1,86

0,23

2,88

28,37

2,87

3,01

3,02

7,62

3,33

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,60

0,56

0,06

0,04

0,28

0,11

0,22

0,88

0,15

0,11

0,19

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

142,47

0,52

0,82

1,46

8,33

0,14

8,14

1,28

121,78

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

3,06

0,26

0,11

1,07

0,27

0,26

0,07

0,23

0,78

0,01

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

20,61

2,25

18,36

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

13,14

13,14

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,58

1,13

0,45

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

5.202,09

489,31

116,12

454,77

465,90

732,02

295,70

466,29

441,78

508,00

1.232,21

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2017
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường An Lạc

Phường An Lạc A

Phường Bình Hưng Hòa

Phường Bình Hưng Hòa A

Phường Bình Hưng Hòa B

Phường Bình Trị Đông

Phường Bình Trị Đông A

Phường Bình Trị Đông B

Phường Tân Tạo

Phường Tân Tạo A

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ …+(…)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

273,86

0,93

0,07

0,05

1,77

1,40

269,64

1.1

Đất trồng lúa

LUA

247,21

0,01

0,32

246,88

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

8,16

0,30

0,06

0,03

1,77

1,07

4,93

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

18,37

0,54

17,83

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,12

0,09

0,01

0,01

0,01

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

58,80

4,24

0,004

1,55

12,52

0,73

1,50

0,78

3,71

33,76

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,44

0,44

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,07

0,07

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,71

0,64

0,06

0,23

0,02

0,10

0,01

0,34

2,31

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,45

0,45

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

41,44

2,34

0,004

1,40

1,20

0,26

1,40

0,77

3,36

30,70

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,23

1,23

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

11,43

0,01

0,02

11,09

0,31

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,01

0,01

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,02

0,02

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

12,09

0,49

0,24

0,77

7,87

2,72

2.2

Đất an ninh

CAN

3,56

0,81

0,01

0,17

0,25

0,20

0,76

1,36

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

385,30

89,21

296,09

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

118,75

0,15

2,66

10,47

0,13

3,59

7,06

14,67

1,02

79,00

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

446,13

64,68

16,84

40,16

19,52

28,56

27,85

68,15

47,56

72,94

59,87

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.152,98

110,71

36,12

102,03

78,27

140,14

50,27

63,24

162,55

109,93

299,70

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

54,81

22,48

31,34

0,99

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.280,67

252,25

54,32

262,61

283,22

348,56

190,15

251,77

156,20

169,23

312,37

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

5,15

1,98

0,24

0,35

0,62

0,32

0,12

0,43

0,18

0,57

0,34

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,60

3,53

0,62

0,07

0,17

0,21

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

11,15

0,59

3,20

1,20

1,44

0,43

0,78

1,55

1,70

0,26

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

53,19

1,86

0,23

2,88

28,37

2,87

3,01

3,02

7,62

3,33

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,60

0,56

0,06

0,04

0,28

0,11

0,22

0,88

0,15

0,11

0,19

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

142,47

0,52

0,82

1,46

8,33

0,14

8,14

1,28

121,78

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

3,06

0,26

0,11

1,07

0,27

0,26

0,07

0,23

0,78

0,01

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

20,61

2,25

18,36

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

13,14

13,14

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,58

1,13

0,45

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

5.202,09

489,31

116,12

454,77

465,90

732,02

295,70

466,29

441,78

508,00

1.232,21

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
Kế hoạch thu hồi đất năm 2017
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường An Lạc

Phường An Lạc A

Phường Bình Hưng Hòa

Phường Bình Hưng Hòa A

Phường Bình Hưng Hòa B

Phường Bình Trị Đông

Phường Bình Trị Đông A

Phường Bình Trị Đông B

Phường Tân Tạo

Phường Tân Tạo A

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ …+(…)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

273,86

0,93

0,07

0,05

1,77

1,40

269,64

1.1

Đất trồng lúa

LUA

247,21

0,01

0,32

246,88

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

8,16

0,30

0,06

0,03

1,77

1,07

4,93

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

18,37

0,54

17,83

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,12

0,09

0,01

0,01

0,01

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

58,80

4,24

0,004

1,55

12,52

0,73

1,50

0,78

3,71

33,76

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,44

0,44

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,07

0,07

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,71

0,64

0,06

0,23

0,02

0,10

0,01

0,34

2,31

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,45

0,45

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

41,44

2,34

0,004

1,40

1,20

0,26

1,40

0,77

3,36

30,70

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,23

1,23

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

11,43

0,01

0,02

11,09

0,31

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,01

0,01

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,02

0,02