Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1267/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Khu vực phát triển đô thị Vĩnh Tường Vĩnh Phúc

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "08/06/2023", "sign_number": "1267/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Chí Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "08/06/2023", "sign_number": "1267/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Chí Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "08/06/2023", "sign_number": "1267/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Chí Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "08/06/2023", "sign_number": "1267/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Chí Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "08/06/2023", "sign_number": "1267/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Chí Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1267/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Khu vực phát triển đô thị Vĩnh Tường Vĩnh Phúc

Điều 1. Phê duyệt Khu vực phát triển đô thị Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc, với nội dung sau:
...
3. Kế hoạch thực hiện khu vực phát triển đô thị

STT

Ký Hiệu

Tên các dự án trong khu vực

Quy mô (ha)

Giai đoạn

A

KV1

KHU VỰC PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ HỖN HỢP

137,48

I

Các dự án phát triển đô thị

107,73

1

KV1-DA:01

Dự án khu cơ quan, công trình công cộng

10,78

2022-2025

1.1

Dự án khu cơ quan

1,77

1.2

Dự án khu công trình công cộng

9,01

2

KV1-DA:02

Dự án khu nhà ở mới 1

7,20

2022-2025

3

KV1-DA:03

Dự án khu cải tạo chỉnh trang 1

57,89

2026-2030

4

KV1-DA:04

Dự án khu nhà ở mới 2

1,36

2022-2025

5

KV1-DA:05

Dự án khu nhà ở mới 3

11,77

2026-2030

6

KV1-DA:06

Dự án khu cải tạo chỉnh trang 2

18,73

2026-2030

II

Các dự án hạ tầng xã hội

10,42

III

Các dự án hạ tầng khung

19,33

B

KV2

KHU VỰC PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ CẢI TẠO MỞ RỘNG

120,74

I

Các dự án phát triển đô thị

97,79

1

KV2-DA:01

Dự án khu nhà ở mới 1

17,59

2022-2025

2

KV2-DA:02

Dự án khu cải tạo chỉnh trang 1

15,96

2026-2030

3

KV2-DA:03

Dự án khu nhà ở mới 2

21,57

2026-2030

4

KV2-DA:04

Dự án khu công trình thương mại

5,09

2026-2030

5

KV2-DA:05

Dự án khu nhà ở xã hội

5,45

2026-2030

6

KV2-DA:06

Dự án khu cải tạo chỉnh trang 2

28,72

2026-2030

7

KV2-DA:07

Dự án khu nhà ở mới 2

3,41

2026-2030

II

Các dự án hạ tầng xã hội

4,42

III

Các dự án hạ tầng khung

18,53

Content:
Kế hoạch thực hiện khu vực phát triển đô thị

STT

Ký Hiệu

Tên các dự án trong khu vực

Quy mô (ha)

Giai đoạn

A

KV1

KHU VỰC PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ HỖN HỢP

137,48

I

Các dự án phát triển đô thị

107,73

1

KV1-DA:01

Dự án khu cơ quan, công trình công cộng

10,78

2022-2025

1.1

Dự án khu cơ quan

1,77

1.2

Dự án khu công trình công cộng

9,01

2

KV1-DA:02

Dự án khu nhà ở mới 1

7,20

2022-2025

3

KV1-DA:03

Dự án khu cải tạo chỉnh trang 1

57,89

2026-2030

4

KV1-DA:04

Dự án khu nhà ở mới 2

1,36

2022-2025

5

KV1-DA:05

Dự án khu nhà ở mới 3

11,77

2026-2030

6

KV1-DA:06

Dự án khu cải tạo chỉnh trang 2

18,73

2026-2030

II

Các dự án hạ tầng xã hội

10,42

III

Các dự án hạ tầng khung

19,33

B

KV2

KHU VỰC PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ CẢI TẠO MỞ RỘNG

120,74

I

Các dự án phát triển đô thị

97,79

1

KV2-DA:01

Dự án khu nhà ở mới 1

17,59

2022-2025

2

KV2-DA:02

Dự án khu cải tạo chỉnh trang 1

15,96

2026-2030

3

KV2-DA:03

Dự án khu nhà ở mới 2

21,57

2026-2030

4

KV2-DA:04

Dự án khu công trình thương mại

5,09

2026-2030

5

KV2-DA:05

Dự án khu nhà ở xã hội

5,45

2026-2030

6

KV2-DA:06

Dự án khu cải tạo chỉnh trang 2

28,72

2026-2030

7

KV2-DA:07

Dự án khu nhà ở mới 2

3,41

2026-2030

II

Các dự án hạ tầng xã hội

4,42

III

Các dự án hạ tầng khung

18,53