Document: Khoản 1 Điều 2 Quyết định 3582/QĐ-UBND mã số biên nhận hồ sơ dịch vụ công Đồng Nai 2015

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "16/11/2015", "sign_number": "3582/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "16/11/2015", "sign_number": "3582/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "16/11/2015", "sign_number": "3582/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "16/11/2015", "sign_number": "3582/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "16/11/2015", "sign_number": "3582/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Vĩnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 2 Quyết định 3582/QĐ-UBND mã số biên nhận hồ sơ dịch vụ công Đồng Nai 2015

Điều 2. Quy định mã số biên nhận hồ sơ
1. Cấu trúc mã số biên nhận hồ sơ
Mã số biên nhận hồ sơ gồm 16 ký tự số, có cấu trúc như sau:
AAABB-DDDD-NN-XXXXX
Trong đó:
- AAABB là mã đơn vị bao gồm 05 ký tự số;
- DDDD là mã dịch vụ bao gồm 04 ký tự số;
- NN là năm tiếp nhận hồ sơ, gồm 02 ký tự số;
- XXXXX là số thứ tự hồ sơ, gồm 05 ký tự số.

Content:
Cấu trúc mã số biên nhận hồ sơ
Mã số biên nhận hồ sơ gồm 16 ký tự số, có cấu trúc như sau:
AAABB-DDDD-NN-XXXXX
Trong đó:
- AAABB là mã đơn vị bao gồm 05 ký tự số;
- DDDD là mã dịch vụ bao gồm 04 ký tự số;
- NN là năm tiếp nhận hồ sơ, gồm 02 ký tự số;
- XXXXX là số thứ tự hồ sơ, gồm 05 ký tự số.