Document: Điều 1 Quyết định 67/QĐ-UBND 2021 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Hàm Yên Tuyên Quang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "26/02/2021", "sign_number": "67/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "26/02/2021", "sign_number": "67/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "26/02/2021", "sign_number": "67/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "26/02/2021", "sign_number": "67/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "26/02/2021", "sign_number": "67/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 67/QĐ-UBND 2021 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Hàm Yên Tuyên Quang có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Hàm Yên với các chỉ tiêu sau:

STT

CHỈ TIÊU

Mã

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

I

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

90.054,59

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

84.595,47

93,94

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.790,92

4,21

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.125,14

3,47

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.157,64

3,51

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

14.648,03

16,27

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

8.783,71

9,75

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

5.559,73

6,17

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

47.885,83

53,17

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

750,25

0,83

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

19,36

0,02

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.031,85

5,59

2.1

Đất quốc phòng

CQP

5,98

0,01

2.2

Đất an ninh

CAN

2

0,002

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

14,89

0,02

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

17,09

0,02

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

25,05

0,03

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

247,43

0,27

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.793,00

1,99

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,92

0,004

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,26

0,003

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.063,08

1,18

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

54,11

0,06

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

20,27

0,02

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,26

0,0003

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

1,93

0,002

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

146,51

0,16

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

76,68

0,09

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,38

0,0004

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,65

0,0018

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.555,36

1,73

3

Đất chưa sử dụng

CSD

427,27

0,47

4*

Đất đô thị

KDT

3277,41

3,64

(Chi tiết có biểu số 01 kèm theo)
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2021

STT

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Hàm Yên với các chỉ tiêu sau:

STT

CHỈ TIÊU

Mã

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

I

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

90.054,59

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

84.595,47

93,94

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.790,92

4,21

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.125,14

3,47

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.157,64

3,51

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

14.648,03

16,27

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

8.783,71

9,75

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

5.559,73

6,17

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

47.885,83

53,17

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

750,25

0,83

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

19,36

0,02

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.031,85

5,59

2.1

Đất quốc phòng

CQP

5,98

0,01

2.2

Đất an ninh

CAN

2

0,002

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

14,89

0,02

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

17,09

0,02

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

25,05

0,03

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

247,43

0,27

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.793,00

1,99

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,92

0,004

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,26

0,003

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.063,08

1,18

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

54,11

0,06

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

20,27

0,02

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,26

0,0003

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

1,93

0,002

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

146,51

0,16

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

76,68

0,09

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,38

0,0004

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,65

0,0018

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.555,36

1,73

3

Đất chưa sử dụng

CSD

427,27

0,47

4*

Đất đô thị

KDT

3277,41

3,64

(Chi tiết có biểu số 01 kèm theo)
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2021

STT