Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1491/QĐ-UBND năm 2007 giải quyết thủ tục hành chính Tiền Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "18/04/2007", "sign_number": "1491/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Hà", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "18/04/2007", "sign_number": "1491/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Hà", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "18/04/2007", "sign_number": "1491/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Hà", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "18/04/2007", "sign_number": "1491/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Hà", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "18/04/2007", "sign_number": "1491/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Hà", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1491/QĐ-UBND năm 2007 giải quyết thủ tục hành chính Tiền Giang

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung quy định trình tự, thủ tục, lệ phí và thời gian giải quyết thủ tục hành chính ba cấp ở một số lĩnh vực chủ yếu trên địa bàn tỉnh Tiền Giang ban hành kèm theo Quyết định số 4367/QĐ-UBND ngày 22/11/2006 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, như sau:
...
3. Sửa đổi, bổ sung Chương XII "Thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực Tư pháp":
Phần I: Công chứng - chứng thực
- Tại Mục I:
Bổ sung thêm điểm 4 "Chứng thực các văn bản hợp đồng liên quan đến quyền sử dụng đất: (thực hiện theo Luật Đất đai năm 2003 và Thông tư 04/2006/TTLT/BTP-BTNMT)
Chứng thực hợp đồng chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, để thừa kế, tặng cho, thế chấp, bảo lãnh, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, văn bản phân chia quyền sử dụng đất, văn bản nhận thừa kế quyền sử dụng đất được thực hiện như hợp đồng mua bán, tặng cho, trao đổi, cho thuê… qui định tại phần hồ sơ công chứng hợp đồng, giao dịch (mục III, điểm 1)”.
- Tại Mục III:
Bổ sung thêm điểm 2 "Thủ tục, trình tự xác nhận hợp đồng, văn bản về bất động sản trong khu công nghiệp, khu kinh tế, khu công nghệ cao (căn cứ Thông tư 04/2006/TTLT/BTP-BTNMT ngày 13/6/2006) được thực hiện như hợp đồng mua bán, tặng cho, trao đổi, cho thuê,… qui định tại phần hồ sơ công chứng hợp đồng, giao dịch (quy định tại Mục III, điểm 1)”.
Bỏ đoạn "* Lưu ý: phần "thời gian giải quyết" cho đến hết đoạn "Thời hạn chứng thực" quy định tại điểm 2 mục này.
Phần II: Hộ tịch
- Tại Mục I: Sửa đổi, bổ sung mức thu lệ phí đăng ký hộ tịch tại các quy định sau:
1. Đăng ký khai sinh, sửa đổi mức thu lệ phí quy định tại điểm 1 tiết c: 5.000 đồng/1 trường hợp kể cả việc đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài;
2. Đăng ký khai tử, bổ sung tại điểm 2 mức thu lệ phí: 5.000 đồng/1 trường hợp;
3. Đăng ký khai sinh, khai tử quá hạn, sửa đổi mức thu lệ phí quy định tại điểm 3 tiết c: 5.000 đồng/1 trường hợp;

Content:
Sửa đổi, bổ sung Chương XII "Thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực Tư pháp":
Phần I: Công chứng - chứng thực
- Tại Mục I:
Bổ sung thêm điểm 4 "Chứng thực các văn bản hợp đồng liên quan đến quyền sử dụng đất: (thực hiện theo Luật Đất đai năm 2003 và Thông tư 04/2006/TTLT/BTP-BTNMT)
Chứng thực hợp đồng chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, để thừa kế, tặng cho, thế chấp, bảo lãnh, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, văn bản phân chia quyền sử dụng đất, văn bản nhận thừa kế quyền sử dụng đất được thực hiện như hợp đồng mua bán, tặng cho, trao đổi, cho thuê… qui định tại phần hồ sơ công chứng hợp đồng, giao dịch (mục III, điểm 1)”.
- Tại Mục III:
Bổ sung thêm điểm 2 "Thủ tục, trình tự xác nhận hợp đồng, văn bản về bất động sản trong khu công nghiệp, khu kinh tế, khu công nghệ cao (căn cứ Thông tư 04/2006/TTLT/BTP-BTNMT ngày 13/6/2006) được thực hiện như hợp đồng mua bán, tặng cho, trao đổi, cho thuê,… qui định tại phần hồ sơ công chứng hợp đồng, giao dịch (quy định tại Mục III, điểm 1)”.
Bỏ đoạn "* Lưu ý: phần "thời gian giải quyết" cho đến hết đoạn "Thời hạn chứng thực" quy định tại điểm 2 mục này.
Phần II: Hộ tịch
- Tại Mục I: Sửa đổi, bổ sung mức thu lệ phí đăng ký hộ tịch tại các quy định sau:
1. Đăng ký khai sinh, sửa đổi mức thu lệ phí quy định tại điểm 1 tiết c: 5.000 đồng/1 trường hợp kể cả việc đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài;
2. Đăng ký khai tử, bổ sung tại điểm 2 mức thu lệ phí: 5.000 đồng/1 trường hợp;
Đăng ký khai sinh, khai tử quá hạn, sửa đổi mức thu lệ phí quy định tại điểm 3 tiết c: 5.000 đồng/1 trường hợp;