Document: Điều 2 Quyết định 13/2020/QĐ-UBND tiêu chuẩn sử dụng diện tích chuyên dùng của cơ quan Kiên Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "23/06/2020", "sign_number": "13/2020/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "23/06/2020", "sign_number": "13/2020/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "23/06/2020", "sign_number": "13/2020/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "23/06/2020", "sign_number": "13/2020/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "23/06/2020", "sign_number": "13/2020/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 13/2020/QĐ-UBND tiêu chuẩn sử dụng diện tích chuyên dùng của cơ quan Kiên Giang có nội dung như sau:

Điều 2. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng phục vụ nhiệm vụ đặc thù của các cơ quan, tổ chức, đơn vị:

TT

Loại diện tích chuyên dùng

Diện tích tối thiểu (m2)

Diện tích tối đa (m2)

1

Diện tích sử dụng cho bộ phận tiếp nhận và trả hồ sơ hành chính

48

58

2

Diện tích sử dụng để tiếp dân

18

22

3

Diện tích sử dụng để quản trị hệ thống công nghệ thông tin

24

29

4

Diện tích Hội trường lớn (từ 100 chỗ ngồi trở lên)

0,8 m2/chỗ ngồi (khi phòng hội nghị được trang bị ghế bành hay ghế tựa)

1 m2/chỗ ngồi (khi phòng hội nghị được trang bị ghế bành hay ghế tựa)

1,8 m2/chỗ ngồi (khi phòng hội nghị được trang bị bàn viết)

2,2 m2/chỗ ngồi (khi phòng hội nghị được trang bị bàn viết)

5

Kho chuyên ngành

20

Số mét giá tài liệu cần bảo quản/5

Content:
Điều 2. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng phục vụ nhiệm vụ đặc thù của các cơ quan, tổ chức, đơn vị:

TT

Loại diện tích chuyên dùng

Diện tích tối thiểu (m2)

Diện tích tối đa (m2)

1

Diện tích sử dụng cho bộ phận tiếp nhận và trả hồ sơ hành chính

48

58

2

Diện tích sử dụng để tiếp dân

18

22

3

Diện tích sử dụng để quản trị hệ thống công nghệ thông tin

24

29

4

Diện tích Hội trường lớn (từ 100 chỗ ngồi trở lên)

0,8 m2/chỗ ngồi (khi phòng hội nghị được trang bị ghế bành hay ghế tựa)

1 m2/chỗ ngồi (khi phòng hội nghị được trang bị ghế bành hay ghế tựa)

1,8 m2/chỗ ngồi (khi phòng hội nghị được trang bị bàn viết)

2,2 m2/chỗ ngồi (khi phòng hội nghị được trang bị bàn viết)

5

Kho chuyên ngành

20

Số mét giá tài liệu cần bảo quản/5