Document: Điểm a Khoản 1 Điều 2 Quyết định 34/2012/QĐ-UBND chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "04/10/2012", "sign_number": "34/2012/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Thế Năng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "04/10/2012", "sign_number": "34/2012/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Thế Năng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "04/10/2012", "sign_number": "34/2012/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Thế Năng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "04/10/2012", "sign_number": "34/2012/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Thế Năng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "04/10/2012", "sign_number": "34/2012/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Thế Năng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 1 Điều 2 Quyết định 34/2012/QĐ-UBND chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên

Điều 2. Chế độ dinh dưỡng được tính bằng tiền cho một ngày tập trung tập luyện, thi đấu của một vận động viên, huấn luyện viên. Mức chi cụ thể như sau:
1. Chế độ dinh dưỡng đối với vận động viên, huấn luyện viên trong thời gian tập trung tập luyện:
a) Tập luyện trong nước: là số ngày vận động viên, huấn luyện viên có mặt thực tế tập trung tập luyện theo quyết định của cấp có thẩm quyền:
Đơn vị tính: đồng/người/ngày.

Số TT

Vận động viên, huấn luyện viên theo cấp đội tuyển

Mức dinh dưỡng

1

Đội tuyển tỉnh

150.000

2

Đội tuyển trẻ tỉnh

120.000

3

Đội tuyển năng khiếu các cấp

90.000

4

Đội tuyển cấp huyện, thị xã, thành phố

100.000

5

Đội tuyển trẻ cấp huyện, thị xã, thành phố

80.000

Content:
Tập luyện trong nước: là số ngày vận động viên, huấn luyện viên có mặt thực tế tập trung tập luyện theo quyết định của cấp có thẩm quyền:
Đơn vị tính: đồng/người/ngày.

Số TT

Vận động viên, huấn luyện viên theo cấp đội tuyển

Mức dinh dưỡng

1

Đội tuyển tỉnh

150.000

2

Đội tuyển trẻ tỉnh

120.000

3

Đội tuyển năng khiếu các cấp

90.000

4

Đội tuyển cấp huyện, thị xã, thành phố

100.000

5

Đội tuyển trẻ cấp huyện, thị xã, thành phố

80.000