Document: Điều 1 Quyết định 126/2005/QĐ-UBND chế độ dinh dưỡng đối với vận động viên huấn luyện viên Đà Nẵng

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "14/09/2005", "sign_number": "126/2005/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "14/09/2005", "sign_number": "126/2005/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "14/09/2005", "sign_number": "126/2005/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "14/09/2005", "sign_number": "126/2005/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "14/09/2005", "sign_number": "126/2005/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 126/2005/QĐ-UBND chế độ dinh dưỡng đối với vận động viên huấn luyện viên Đà Nẵng có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định chế độ tiền công và chế độ dinh dưỡng đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thuộc thành phố Đà Nẵng như sau:
Đơn vị tính: đồng/người/ngày

Số TT

Đối tượng

Tiền công trong thời gian tập trung, tập luyện, tập huấn thi đấu

Tiền ăn trong thời gian tập trung, tập luyện

Tiền ăn, tiền thuốc bồi dưỡng trong thời gian tập huấn và thi đấu

1

Trung tâm huấn luyện và đào tạo vận động viên

-

VĐV chuyên nghiệp

10.000

30.000

60.000

-

Huấn luyện viên

30.000

60.000

2

Trung tâm đào tạo vận động viên bóng đá

_

Vận động viên UI 1

10.000

25.000

45.000

-

Vận động viên U13, U15

10.000

30.000

45.000

-

Huấn luyện viên tuyến UI 1

25.000

45.000

-

HLV tuyến U13, U15

30.000

45.000

Content:
Điều 1. Quy định chế độ tiền công và chế độ dinh dưỡng đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thuộc thành phố Đà Nẵng như sau:
Đơn vị tính: đồng/người/ngày

Số TT

Đối tượng

Tiền công trong thời gian tập trung, tập luyện, tập huấn thi đấu

Tiền ăn trong thời gian tập trung, tập luyện

Tiền ăn, tiền thuốc bồi dưỡng trong thời gian tập huấn và thi đấu

1

Trung tâm huấn luyện và đào tạo vận động viên

-

VĐV chuyên nghiệp

10.000

30.000

60.000

-

Huấn luyện viên

30.000

60.000

2

Trung tâm đào tạo vận động viên bóng đá

_

Vận động viên UI 1

10.000

25.000

45.000

-

Vận động viên U13, U15

10.000

30.000

45.000

-

Huấn luyện viên tuyến UI 1

25.000

45.000

-

HLV tuyến U13, U15

30.000

45.000