Document: Khoản 6 Điều 6 Quyết định 40/2019/QĐ-UBND đào tạo trình độ sơ cấp nghề Điện công nghiệp Quảng Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "10/12/2019", "sign_number": "40/2019/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Thị Thu Thủy", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "10/12/2019", "sign_number": "40/2019/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Thị Thu Thủy", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "10/12/2019", "sign_number": "40/2019/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Thị Thu Thủy", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "10/12/2019", "sign_number": "40/2019/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Thị Thu Thủy", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "10/12/2019", "sign_number": "40/2019/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Thị Thu Thủy", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 6 Quyết định 40/2019/QĐ-UBND đào tạo trình độ sơ cấp nghề Điện công nghiệp Quảng Ninh

Điều 6. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo trình độ sơ cấp, nghề Hàn
...
6. Định mức tiêu hao vật tư

TT

Tên vật tư

Đơn vị tính

Yêu cầu kỹ thuật

Định mức vật tư

1

Bép cắt + Vòi phun ngoài máy cắt plasma

Bộ

Loại số 1.0 hoặc 1.3

1,0

2

Bép hàn

Cái

Size 1.2/1.6

0,2

3

Chụp khí (Hàn Mig/ Mas)

Cái

P350

0,2

4

Chụp khí (Hàn TIG)

Cái

Φ7 mm

0,2

5

Đá cắt đĩa

Viên

Ø350

0,74

6

Đá mài

Viên

Đá mài ø 110

2,3

7

Dầu đổ máy

Lít

Dầu nhớt HD40

0,27

8

Dây hàn (vẩy hàn)

kg

Que hàn đồng thau

0,43

9

Dây hàn MAG

kg

AWS ER70S-3 Ø 1.2 mm

3,0

10

Dây hàn phụ

kg

Que thép

1,00

11

Dây hàn phụ (hàn đồng)

kg

ER4043

0,11

12

Dây hàn phụ (hàn nhôm)

kg

ER 5356

0,11

13

Điện cực dạng trụ

Cái

Hợp kim Cu-Cr

0,03

14

Điện cực dạng dĩa

Cái

Hợp kim Cu-Cr

0,03

15

Điện cực

Cái

Vônfram Φ2.4mm (hoặc 3 2), 2%Thori

0,5

16

Đồng tấm 2 mm

kg

C5191

0,43

17

Găng tay hàn TIG

Bộ

Da mỏng

0,2

18

Hàn the

Hộp

Borax

0,6

19

Khí Acetylen (C2H2)

kg

Khí hóa lỏng

2,0

20

Khí Argon

Chai

40 lít, 99,99%

0,5

21

Khí Cacbonic (CO2)

Chai

40 lít (25Kg Khí hóa lỏng)

2,0

22

Khí ga

Bình

Loại bình 12Kg

0,6

23

Khí Ôxy

Chai

40 lít, 99,99%

2,67

24

Kính hàn

Tấm

Màu đen, Kính số 10

1,2

25

Kính hàn

Tấm

màu trắng

2,0

26

Nhôm tấm 3 mm

kg

5052

0,43

27

Ống kẹp

Cái

Φ2.4mm

0,2

28

Phôi

Cái

Tận dụng

5

29

Que hàn điện

kg

E7016, ø 3,2

5,6

30

Que hàn điện

kg

E7016-Ø4

5,0

31

Que hàn điện

kg

Que hàn Inox, 3,2 mm

0,5

32

Que hàn điện

kg

KT421, ø 3,2

0,60

33

Que hàn TIG

kg

AWS ER70S-G Ø 1.6 mm

0,3

34

Que hàn TIG

kg

AWS ER70S-G Ø 2.4 ram

1,0

35

Chổi than máy mài tay 0100

Bộ

Than số 33

0,6

36

Thép CT3

kg

Thép mạ kẽm dày 0,8

5,71

37

Thép CT3

kg

Thép CT3 dày 4

20,5

38

Thép CT3

kg

Thép CT3 dày 10

14

39

Thép góc

kg

Thép góc 40 x 40 x 4

1,00

40

Thép hộp

kg

Thép hộp 20 x 40 x 1,4

1,00

41

Thép không gỉ

kg

lnox201 dày 2mm

1,0

42

Thép

kg

ống Ø60 DN50 dày 5 mm

2,5

43

Vòng kẹp

Cái

Φ2.4mm

0,4

44

Bàn chải sắt

Cái

Sợi đồng thau

0,2

45

Giẻ lau

kg

Loại thông dụng

0,10

46

Xà phòng

kg

Loại thông dụng

0,06

47

Bông băng

Cuộn

Bông băng y tế

0,11

48

Sổ lên lớp

Quyển

Theo mẫu TCGDNN

0,09

49

Sổ giáo án lý thuyết

Quyển

Theo mẫu TCGDNN

0,14

50

Sổ giáo án thực hành

Quyển

Theo mẫu TCGDNN

0,4

51

Sổ tay giáo viên

Quyển

Theo mẫu TCGDNN

0,4

52

Sổ theo dõi thực hành

Quyển

Theo mẫu TCĐBVN

0,20

53

Sổ trích ngang học sinh

Quyển

Theo mẫu TCGDNN

0,03

54

Giáo trình\bài giảng

Quyển

TCĐBVN

0,86

55

Tài liệu tham khảo

Quyển

TCĐBVN

0,14

56

Chứng chỉ

Tờ

Theo mẫu TCGDNN

1,00

57

Sổ cấp phát chứng chỉ

Quyển

Theo mẫu TCGDNN

0,03

58

Giấy A4

Tờ

Khổ 297 x 210 mm

123

59

Giấy thi/kiểm tra hết môn

Tờ

Khổ A3 (420 x 297 mm)

22

60

Phấn trắng

Hộp

Sử dụng viết bảng

0,37

61

Phấn màu

Hộp

Sử dụng viết bảng

0,3

Content:
Định mức tiêu hao vật tư

TT

Tên vật tư

Đơn vị tính

Yêu cầu kỹ thuật

Định mức vật tư

1

Bép cắt + Vòi phun ngoài máy cắt plasma

Bộ

Loại số 1.0 hoặc 1.3

1,0

2

Bép hàn

Cái

Size 1.2/1.6

0,2

3

Chụp khí (Hàn Mig/ Mas)

Cái

P350

0,2

4

Chụp khí (Hàn TIG)

Cái

Φ7 mm

0,2

5

Đá cắt đĩa

Viên

Ø350

0,74

6

Đá mài

Viên

Đá mài ø 110

2,3

7

Dầu đổ máy

Lít

Dầu nhớt HD40

0,27

8

Dây hàn (vẩy hàn)

kg

Que hàn đồng thau

0,43

9

Dây hàn MAG

kg

AWS ER70S-3 Ø 1.2 mm

3,0

10

Dây hàn phụ

kg

Que thép

1,00

11

Dây hàn phụ (hàn đồng)

kg

ER4043

0,11

12

Dây hàn phụ (hàn nhôm)

kg

ER 5356

0,11

13

Điện cực dạng trụ

Cái

Hợp kim Cu-Cr

0,03

14

Điện cực dạng dĩa

Cái

Hợp kim Cu-Cr

0,03

15

Điện cực

Cái

Vônfram Φ2.4mm (hoặc 3 2), 2%Thori

0,5

16

Đồng tấm 2 mm

kg

C5191

0,43

17

Găng tay hàn TIG

Bộ

Da mỏng

0,2

18

Hàn the

Hộp

Borax

0,6

19

Khí Acetylen (C2H2)

kg

Khí hóa lỏng

2,0

20

Khí Argon

Chai

40 lít, 99,99%

0,5

21

Khí Cacbonic (CO2)

Chai

40 lít (25Kg Khí hóa lỏng)

2,0

22

Khí ga

Bình

Loại bình 12Kg

0,6

23

Khí Ôxy

Chai

40 lít, 99,99%

2,67

24

Kính hàn

Tấm

Màu đen, Kính số 10

1,2

25

Kính hàn

Tấm

màu trắng

2,0

26

Nhôm tấm 3 mm

kg

5052

0,43

27

Ống kẹp

Cái

Φ2.4mm

0,2

28

Phôi

Cái

Tận dụng

5

29

Que hàn điện

kg

E7016, ø 3,2

5,6

30

Que hàn điện

kg

E7016-Ø4

5,0

31

Que hàn điện

kg

Que hàn Inox, 3,2 mm

0,5

32

Que hàn điện

kg

KT421, ø 3,2

0,60

33

Que hàn TIG

kg

AWS ER70S-G Ø 1.6 mm

0,3

34

Que hàn TIG

kg

AWS ER70S-G Ø 2.4 ram

1,0

35

Chổi than máy mài tay 0100

Bộ

Than số 33

0,6

36

Thép CT3

kg

Thép mạ kẽm dày 0,8

5,71

37

Thép CT3

kg

Thép CT3 dày 4

20,5

38

Thép CT3

kg

Thép CT3 dày 10

14

39

Thép góc

kg

Thép góc 40 x 40 x 4

1,00

40

Thép hộp

kg

Thép hộp 20 x 40 x 1,4

1,00

41

Thép không gỉ

kg

lnox201 dày 2mm

1,0

42

Thép

kg

ống Ø60 DN50 dày 5 mm

2,5

43

Vòng kẹp

Cái

Φ2.4mm

0,4

44

Bàn chải sắt

Cái

Sợi đồng thau

0,2

45

Giẻ lau

kg

Loại thông dụng

0,10

46

Xà phòng

kg

Loại thông dụng

0,06

47

Bông băng

Cuộn

Bông băng y tế

0,11

48

Sổ lên lớp

Quyển

Theo mẫu TCGDNN

0,09

49

Sổ giáo án lý thuyết

Quyển

Theo mẫu TCGDNN

0,14

50

Sổ giáo án thực hành

Quyển

Theo mẫu TCGDNN

0,4

51

Sổ tay giáo viên

Quyển

Theo mẫu TCGDNN

0,4

52

Sổ theo dõi thực hành

Quyển

Theo mẫu TCĐBVN

0,20

53

Sổ trích ngang học sinh

Quyển

Theo mẫu TCGDNN

0,03

54

Giáo trình\bài giảng

Quyển

TCĐBVN

0,86

55

Tài liệu tham khảo

Quyển

TCĐBVN

0,14

56

Chứng chỉ

Tờ

Theo mẫu TCGDNN

1,00

57

Sổ cấp phát chứng chỉ

Quyển

Theo mẫu TCGDNN

0,03

58

Giấy A4

Tờ

Khổ 297 x 210 mm

123

59

Giấy thi/kiểm tra hết môn

Tờ

Khổ A3 (420 x 297 mm)

22

60

Phấn trắng

Hộp

Sử dụng viết bảng

0,37

61

Phấn màu

Hộp

Sử dụng viết bảng

0,3