Document: Điều 1 Quyết định 39/2020/QĐ-UBND phê duyệt đơn giá ngày công công trình lâm sinh tỉnh Quảng Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "30/11/2020", "sign_number": "39/2020/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Văn Khắng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "30/11/2020", "sign_number": "39/2020/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Văn Khắng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "30/11/2020", "sign_number": "39/2020/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Văn Khắng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "30/11/2020", "sign_number": "39/2020/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Văn Khắng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "30/11/2020", "sign_number": "39/2020/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Văn Khắng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 39/2020/QĐ-UBND phê duyệt đơn giá ngày công công trình lâm sinh tỉnh Quảng Ninh có nội dung như sau:

Điều 1. : Quy định đơn giá ngày công công trình lâm sinh trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh như sau:
1. Xác định chi phí tiền lương của lao động trực tiếp sản xuất và lao động chuyên môn nghiệp vụ.
a) Mức lương tối thiểu tháng:
Ltth = Hcbi x MLcs
Ltth: Mức lương tối thiểu tháng;
Hcbi: Hệ số lương cấp bậc công việc từng loại lao động;
MLcs: Mức lương cơ sở do Chính phủ quy định từng thời kỳ;
b) Xác định chi phí khác:
Hck = Ltth x (HBHXH + HBHYT + HBHTN + HCĐ)
Hck: Chi phí khác;
HBHXH: Hệ số Bảo hiểm xã hội = 17,5%;
HBHYT: Hệ số Bảo hiểm y tế = 3%;
HBHTN: Hệ số Bảo hiểm thất nghiệp = 1%;
HCĐ: Hệ số Công đoàn = 2,0%
c) Mức lương tháng từng loại lao động.
MLthi = (MLcs x Hkv) + Hck + (Ltth x (1 + Hđc))
MLthi: Mức lương theo tháng từng loại lao động;
Hkv: Hệ số khu vực do Chính phủ quy định từng thời điểm;
Hđc: Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương.
d) Tiền lương ngày công từng loại lao động.
Vlđ = MLthi : n
Vlđ: Tiền lương ngày công lao động trực tiếp từng loại lao động;
n: Số ngày lao động trong tháng (26 ngày).
2. Hệ số cấp bậc công việc từng loại lao động được xác định 05 nhóm nhân công lâm nghiệp, (áp dụng theo Quyết định số 38/2005/QĐ-BNN ngày 06/7/2005 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - chi tiết phụ lục 1 kèm theo).
a) Hệ số lương tính đơn giá ngày công:
Nhóm 1, Bậc 3: 2,56;
Nhóm 1, Bậc 4: 3,06;
Nhóm 2, Bậc 3: 2,42;
Nhóm 3, Bậc 4: 2,90;
Nhóm 4, Bậc 3: 2,42;
Nhóm 5, Bậc 4: 3,39.
3. Mức lương cơ sở tính đơn giá tiền lương: 1.490.000 đồng.
4. Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương:
a) Vùng II là 0,7 bao gồm các địa phương: Hạ Long, Uông Bí, Cẩm Phả, Móng Cái;
b) Vùng III là 0,5 bao gồm các địa phương: Đông Triều, Quảng Yên;
c) Vùng IV là 0,3 bao gồm các địa phương còn lại: Hải Hà, Đầm Hà, Tiên Yên, Bình Liêu, Ba Chẽ, Vân Đồn, Cô Tô.
5. Hệ số phụ cấp khu vực được xác định để tính đơn giá ngày công công trình lâm sinh trên cơ sở các khu vực có liên quan chính đến hoạt động sản xuất lâm nghiệp (sản xuất cây giống, trồng, chăm sóc, bảo vệ rừng...).
a) Khu vực 1: Thị xã Quảng Yên = 0,1;
b) Khu vực 2: Các địa phương: Đông Triều, Cẩm Phả, Móng Cái = 0,2;
c) Khu vực 4: Thành phố Uông Bí = 0,4;
d) Khu vực 5: Các địa phương: Hạ Long; huyện Vân Đồn, Ba Chẽ, Tiên Yên, Đầm Hà = 0,5;
e) Khu vực 7: Các địa phương: Cô Tô, Bình Liêu, Hải Hà = 0,7.
6. Bảng đơn giá ngày công công trình lâm sinh trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh (chi tiết phụ lục 2 kèm theo).
7. Đơn giá ngày công công trình Lâm sinh tự điều chỉnh khi có sự thay đổi về mức lương cơ sở và các hệ số liên quan theo quy định của pháp luật.

Content:
Điều 1. : Quy định đơn giá ngày công công trình lâm sinh trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh như sau:
1. Xác định chi phí tiền lương của lao động trực tiếp sản xuất và lao động chuyên môn nghiệp vụ.
a) Mức lương tối thiểu tháng:
Ltth = Hcbi x MLcs
Ltth: Mức lương tối thiểu tháng;
Hcbi: Hệ số lương cấp bậc công việc từng loại lao động;
MLcs: Mức lương cơ sở do Chính phủ quy định từng thời kỳ;
b) Xác định chi phí khác:
Hck = Ltth x (HBHXH + HBHYT + HBHTN + HCĐ)
Hck: Chi phí khác;
HBHXH: Hệ số Bảo hiểm xã hội = 17,5%;
HBHYT: Hệ số Bảo hiểm y tế = 3%;
HBHTN: Hệ số Bảo hiểm thất nghiệp = 1%;
HCĐ: Hệ số Công đoàn = 2,0%
c) Mức lương tháng từng loại lao động.
MLthi = (MLcs x Hkv) + Hck + (Ltth x (1 + Hđc))
MLthi: Mức lương theo tháng từng loại lao động;
Hkv: Hệ số khu vực do Chính phủ quy định từng thời điểm;
Hđc: Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương.
d) Tiền lương ngày công từng loại lao động.
Vlđ = MLthi : n
Vlđ: Tiền lương ngày công lao động trực tiếp từng loại lao động;
n: Số ngày lao động trong tháng (26 ngày).
2. Hệ số cấp bậc công việc từng loại lao động được xác định 05 nhóm nhân công lâm nghiệp, (áp dụng theo Quyết định số 38/2005/QĐ-BNN ngày 06/7/2005 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - chi tiết phụ lục 1 kèm theo).
a) Hệ số lương tính đơn giá ngày công:
Nhóm 1, Bậc 3: 2,56;
Nhóm 1, Bậc 4: 3,06;
Nhóm 2, Bậc 3: 2,42;
Nhóm 3, Bậc 4: 2,90;
Nhóm 4, Bậc 3: 2,42;
Nhóm 5, Bậc 4: 3,39.
3. Mức lương cơ sở tính đơn giá tiền lương: 1.490.000 đồng.
4. Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương:
a) Vùng II là 0,7 bao gồm các địa phương: Hạ Long, Uông Bí, Cẩm Phả, Móng Cái;
b) Vùng III là 0,5 bao gồm các địa phương: Đông Triều, Quảng Yên;
c) Vùng IV là 0,3 bao gồm các địa phương còn lại: Hải Hà, Đầm Hà, Tiên Yên, Bình Liêu, Ba Chẽ, Vân Đồn, Cô Tô.
5. Hệ số phụ cấp khu vực được xác định để tính đơn giá ngày công công trình lâm sinh trên cơ sở các khu vực có liên quan chính đến hoạt động sản xuất lâm nghiệp (sản xuất cây giống, trồng, chăm sóc, bảo vệ rừng...).
a) Khu vực 1: Thị xã Quảng Yên = 0,1;
b) Khu vực 2: Các địa phương: Đông Triều, Cẩm Phả, Móng Cái = 0,2;
c) Khu vực 4: Thành phố Uông Bí = 0,4;
d) Khu vực 5: Các địa phương: Hạ Long; huyện Vân Đồn, Ba Chẽ, Tiên Yên, Đầm Hà = 0,5;
e) Khu vực 7: Các địa phương: Cô Tô, Bình Liêu, Hải Hà = 0,7.
6. Bảng đơn giá ngày công công trình lâm sinh trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh (chi tiết phụ lục 2 kèm theo).
7. Đơn giá ngày công công trình Lâm sinh tự điều chỉnh khi có sự thay đổi về mức lương cơ sở và các hệ số liên quan theo quy định của pháp luật.