Document: Khoản 5 Điều 6 Thông tư 18/2019/TT-BNNPTNT cung cấp thông tin cơ sở dữ liệu quốc gia trồng trọt mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "15/11/2019", "sign_number": "18/2019/TT-BNNPTNT", "signer": "Lê Quốc Doanh", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "15/11/2019", "sign_number": "18/2019/TT-BNNPTNT", "signer": "Lê Quốc Doanh", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "15/11/2019", "sign_number": "18/2019/TT-BNNPTNT", "signer": "Lê Quốc Doanh", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "15/11/2019", "sign_number": "18/2019/TT-BNNPTNT", "signer": "Lê Quốc Doanh", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "15/11/2019", "sign_number": "18/2019/TT-BNNPTNT", "signer": "Lê Quốc Doanh", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 6 Thông tư 18/2019/TT-BNNPTNT cung cấp thông tin cơ sở dữ liệu quốc gia trồng trọt mới nhất

Điều 6. Cơ sở dữ liệu về sản xuất trồng trọt
...
5. Dữ liệu về tổ chức thử nghiệm, tổ chức chứng nhận sản phẩm cây trồng đã đăng ký hoặc được chỉ định: Tên, địa chỉ tổ chức, mã số, đơn vị cấp chỉ định, đơn vị cấp đăng ký lĩnh vực hoạt động, số quyết định chỉ định, số đăng ký lĩnh vực hoạt động.

Content:
Dữ liệu về tổ chức thử nghiệm, tổ chức chứng nhận sản phẩm cây trồng đã đăng ký hoặc được chỉ định: Tên, địa chỉ tổ chức, mã số, đơn vị cấp chỉ định, đơn vị cấp đăng ký lĩnh vực hoạt động, số quyết định chỉ định, số đăng ký lĩnh vực hoạt động.