Document: Khoản 6 Điều 2 Quyết định 15/2022/QĐ-UBND đơn giá dịch vụ lập quy hoạch sử dụng đất Tiền Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "04/05/2022", "sign_number": "15/2022/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "04/05/2022", "sign_number": "15/2022/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "04/05/2022", "sign_number": "15/2022/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "04/05/2022", "sign_number": "15/2022/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "04/05/2022", "sign_number": "15/2022/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Trọng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 2 Quyết định 15/2022/QĐ-UBND đơn giá dịch vụ lập quy hoạch sử dụng đất Tiền Giang

Điều 2. Đơn giá dịch vụ lập quy hoạch kế hoạch; điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
...
6. Chi phí trong đơn giá:
Mức cụ thể cho tỉnh hoặc huyện (MT hoặc MH) tính theo công thức sau:
MT hoặc MH = Mtb x Kkt x Kds x Ks x Khc x Kđt
Trong đó:
Mtb: Đơn giá chung;
Kkt: Hệ số áp lực về kinh tế;
Kds: Hệ số áp lực về dân số;
Ks: Hệ số quy mô diện tích;
Khc: Hệ số đơn vị hành chính;
Kđt: Hệ số áp lực về đô thị.

Content:
Chi phí trong đơn giá:
Mức cụ thể cho tỉnh hoặc huyện (MT hoặc MH) tính theo công thức sau:
MT hoặc MH = Mtb x Kkt x Kds x Ks x Khc x Kđt
Trong đó:
Mtb: Đơn giá chung;
Kkt: Hệ số áp lực về kinh tế;
Kds: Hệ số áp lực về dân số;
Ks: Hệ số quy mô diện tích;
Khc: Hệ số đơn vị hành chính;
Kđt: Hệ số áp lực về đô thị.