Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 4315/QĐ-UBND 2014 điều chỉnh quy hoạch bảo vệ phát triển rừng Bình Thuận 2011 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "31/12/2014", "sign_number": "4315/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "31/12/2014", "sign_number": "4315/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "31/12/2014", "sign_number": "4315/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "31/12/2014", "sign_number": "4315/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "31/12/2014", "sign_number": "4315/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 4315/QĐ-UBND 2014 điều chỉnh quy hoạch bảo vệ phát triển rừng Bình Thuận 2011 2020

Điều 1. Phê duyệt kết quả điều chỉnh quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Bình Thuận giai đoạn 2011 - 2020, với những nội dung chủ yếu sau:
...
3. Điều chỉnh quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Bình Thuận giai đoạn 2011 - 2020:
3.1. Quy hoạch đất lâm nghiệp và 03 loại rừng:
a) Hiện trạng quản lý đến năm 2014: tổng diện tích đất lâm nghiệp và 03 loại rừng tính đến tháng 12 năm 2014 là: 351.467ha, (gồm: rừng đặc dụng: 32.434ha; rừng phòng hộ: 143.500ha; rừng sản xuất: 175.533ha). Cụ thể từng địa bàn hành chính như sau:
Đơn vị tính: ha

Stt

Huyện, TX, TP

DT đất LN đầu kỳ 2011

DT đất LN đến 2014

Phân theo 03 loại rừng

Đặc dụng

Phòng hộ

Sản xuất

Tổng cộng

371.072

351.467

32.434

143.500

175.533

1

Tuy Phong

50.146

49.626

29.492

20.134

2

Bắc Bình

91.458

90.601

43.822

46.779

3

Hàm Thuận Bắc

66.581

65.177

37.481

27.696

4

TP. Phan Thiết

3.720

3.412

3.412

5

Hàm Thuận Nam

51.509

50.520

18.115

9.601

22.804

6

Đức Linh

8.131

6.076

2.406

3.670

7

Tánh Linh

68.554

65.528

14.319

13.593

37.616

8

Hàm Tân

26.998

18.534

6.905

11.629

9

TX. La Gi

3.775

1.793

1.793

10

Phú Quý

200

200

200

(Có phụ biểu chi tiết đến tiểu khu, đối tượng rừng và đơn vị chủ rừng kèm theo).
b) Quy hoạch đất lâm nghiệp và 03 loại rừng đến năm 2020:
Đến năm 2020, dự kiến đất lâm nghiệp và 03 loại rừng được quy hoạch ổn định là 333.629ha, cụ thể:

Stt

Huyện, TX, TP

Tổng DT đất lâm nghiệp (ha)

Phân theo 03 loại rừng (ha)

Đặc dụng

Phòng hộ

Sản xuất

Tổng cộng

333.629

32.241

136.181

165.207

1

Tuy Phong

49.048

29.253

19.795

2

Bắc Bình

90.221

43.741

46.480

3

Hàm Thuận Bắc

64.725

37.454

27.271

4

TP. Phan Thiết

2.352

2.352

5

Hàm Thuận Nam

49.341

17.922

9.555

21.864

6

Đức Linh

6.076

2.406

3.671

7

Tánh Linh

64.888

14.319

13.588

36.981

8

Hàm Tân

5.293

5.293

9

TX. La Gi

1.500

1.500

10

Phú Quý

184

184

(Có phụ biểu chi tiết đến tiểu khu, đối tượng rừng và đơn vị chủ rừng kèm theo).
3.2. Quy hoạch chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất lâm nghiệp:
Quy hoạch chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất lâm nghiệp trong giai đoạn 2015 - 2020 như sau:

Stt

Huyện, TX, TP

Diện tích đất LN năm 2014

Quy hoạch chuyển đổi mục đích sử dụng đất lâm nghiệp sang mục đích khác trong thời kỳ 2015-2020

Tổng diện tích đất LN dự kiến định hình đến năm 2020

Chênh lệch

Đưa vào

Đưa ra

(1)

(2)

(3)

(4)=((6)-(5)

(5)

(6)

(7)=(3)+(5)-(6)

Toàn tỉnh

351.467

-17.838

1.403

-19.242

333.629

1

Tuy Phong

49.626

-578

242

-820

49.048

2

Bắc Bình

90.601

-380

438

-818

90.221

3

Hàm Thuận Bắc

65.177

-452

331

-783

64.725

4

TP. Phan Thiết

3.412

-1.060

-1.060

2.352

5

Hàm Thuận Nam

50.520

-1.179

125

-1.304

49.341

6

Đức Linh

6.076

0

0

0

6.076

7

Tánh Linh

65.528

-639

217

-856

64.888

8

Hàm Tân

18.534

-13.242

-13.242

5.293

9

TX. La Gi

1.793

-293

50

-343

1.500

10

Phú Quý

200

-16

-16

184

a) Chuyển đổi mục đích sử dụng đất lâm nghiệp sang mục đích khác (chuyển ra ngoài quy hoạch 03 loại rừng):
Trong giai đoạn 2015 - 2020, dự kiến quy hoạch chuyển đổi sang đất sản xuất nông nghiệp trên đối tượng là đất đã bị xâm canh, canh tác nông nghiệp từ nhiều năm nay nhưng thực tế vẫn còn thống kê trong đất lâm nghiệp và chuyển sang nhóm đất phi nông nghiệp để xây dựng các công trình theo quy hoạch sử dụng đất và quy hoạch các ngành có liên quan đã được phê duyệt với tổng diện tích là 19.242 ha, cụ thể:
- Theo đơn vị hành chính:

Stt

Huyện, TX, TP

Tổng diện tích dự kiến chuyển đổi đến năm 2020

Phân theo 03 loại rừng (ha)

Đặc dụng

Phòng hộ

Sản xuất

Toàn tỉnh

19.242

193

7.748

11.301

1

Tuy Phong

820

340

480

2

Bắc Bình

818

359

459

3

Hàm Thuận Bắc

783

76

707

4

TP. Phan Thiết

1.060

1.060

5

Hàm Thuận Nam

1.304

193

46

1.065

6

Đức Linh

7

Tánh Linh

856

5

851

8

Hàm Tân

13.242

6.906

6.336

9

TX. La Gi

343

343

10

Phú Quý

16

16

(Có phụ biểu chi tiết đến tiểu khu, đối tượng rừng và đơn vị chủ rừng kèm theo).
- Theo mục đích sử dụng:

Stt

Content:
Điều chỉnh quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Bình Thuận giai đoạn 2011 - 2020:
3.1. Quy hoạch đất lâm nghiệp và 03 loại rừng:
a) Hiện trạng quản lý đến năm 2014: tổng diện tích đất lâm nghiệp và 03 loại rừng tính đến tháng 12 năm 2014 là: 351.467ha, (gồm: rừng đặc dụng: 32.434ha; rừng phòng hộ: 143.500ha; rừng sản xuất: 175.533ha). Cụ thể từng địa bàn hành chính như sau:
Đơn vị tính: ha

Stt

Huyện, TX, TP

DT đất LN đầu kỳ 2011

DT đất LN đến 2014

Phân theo 03 loại rừng

Đặc dụng

Phòng hộ

Sản xuất

Tổng cộng

371.072

351.467

32.434

143.500

175.533

1

Tuy Phong

50.146

49.626

29.492

20.134

2

Bắc Bình

91.458

90.601

43.822

46.779

3

Hàm Thuận Bắc

66.581

65.177

37.481

27.696

4

TP. Phan Thiết

3.720

3.412

3.412

5

Hàm Thuận Nam

51.509

50.520

18.115

9.601

22.804

6

Đức Linh

8.131

6.076

2.406

3.670

7

Tánh Linh

68.554

65.528

14.319

13.593

37.616

8

Hàm Tân

26.998

18.534

6.905

11.629

9

TX. La Gi

3.775

1.793

1.793

10

Phú Quý

200

200

200

(Có phụ biểu chi tiết đến tiểu khu, đối tượng rừng và đơn vị chủ rừng kèm theo).
b) Quy hoạch đất lâm nghiệp và 03 loại rừng đến năm 2020:
Đến năm 2020, dự kiến đất lâm nghiệp và 03 loại rừng được quy hoạch ổn định là 333.629ha, cụ thể:

Stt

Huyện, TX, TP

Tổng DT đất lâm nghiệp (ha)

Phân theo 03 loại rừng (ha)

Đặc dụng

Phòng hộ

Sản xuất

Tổng cộng

333.629

32.241

136.181

165.207

1

Tuy Phong

49.048

29.253

19.795

2

Bắc Bình

90.221

43.741

46.480

3

Hàm Thuận Bắc

64.725

37.454

27.271

4

TP. Phan Thiết

2.352

2.352

5

Hàm Thuận Nam

49.341

17.922

9.555

21.864

6

Đức Linh

6.076

2.406

3.671

7

Tánh Linh

64.888

14.319

13.588

36.981

8

Hàm Tân

5.293

5.293

9

TX. La Gi

1.500

1.500

10

Phú Quý

184

184

(Có phụ biểu chi tiết đến tiểu khu, đối tượng rừng và đơn vị chủ rừng kèm theo).
3.2. Quy hoạch chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất lâm nghiệp:
Quy hoạch chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất lâm nghiệp trong giai đoạn 2015 - 2020 như sau:

Stt

Huyện, TX, TP

Diện tích đất LN năm 2014

Quy hoạch chuyển đổi mục đích sử dụng đất lâm nghiệp sang mục đích khác trong thời kỳ 2015-2020

Tổng diện tích đất LN dự kiến định hình đến năm 2020

Chênh lệch

Đưa vào

Đưa ra

(1)

(2)

(3)

(4)=((6)-(5)

(5)

(6)

(7)=(3)+(5)-(6)

Toàn tỉnh

351.467

-17.838

1.403

-19.242

333.629

1

Tuy Phong

49.626

-578

242

-820

49.048

2

Bắc Bình

90.601

-380

438

-818

90.221

3

Hàm Thuận Bắc

65.177

-452

331

-783

64.725

4

TP. Phan Thiết

3.412

-1.060

-1.060

2.352

5

Hàm Thuận Nam

50.520

-1.179

125

-1.304

49.341

6

Đức Linh

6.076

0

0

0

6.076

7

Tánh Linh

65.528

-639

217

-856

64.888

8

Hàm Tân

18.534

-13.242

-13.242

5.293

9

TX. La Gi

1.793

-293

50

-343

1.500

10

Phú Quý

200

-16

-16

184

a) Chuyển đổi mục đích sử dụng đất lâm nghiệp sang mục đích khác (chuyển ra ngoài quy hoạch 03 loại rừng):
Trong giai đoạn 2015 - 2020, dự kiến quy hoạch chuyển đổi sang đất sản xuất nông nghiệp trên đối tượng là đất đã bị xâm canh, canh tác nông nghiệp từ nhiều năm nay nhưng thực tế vẫn còn thống kê trong đất lâm nghiệp và chuyển sang nhóm đất phi nông nghiệp để xây dựng các công trình theo quy hoạch sử dụng đất và quy hoạch các ngành có liên quan đã được phê duyệt với tổng diện tích là 19.242 ha, cụ thể:
- Theo đơn vị hành chính:

Stt

Huyện, TX, TP

Tổng diện tích dự kiến chuyển đổi đến năm 2020

Phân theo 03 loại rừng (ha)

Đặc dụng

Phòng hộ

Sản xuất

Toàn tỉnh

19.242

193

7.748

11.301

1

Tuy Phong

820

340

480

2

Bắc Bình

818

359

459

3

Hàm Thuận Bắc

783

76

707

4

TP. Phan Thiết

1.060

1.060

5

Hàm Thuận Nam

1.304

193

46

1.065

6

Đức Linh

7

Tánh Linh

856

5

851

8

Hàm Tân

13.242

6.906

6.336

9

TX. La Gi

343

343

10

Phú Quý

16

16

(Có phụ biểu chi tiết đến tiểu khu, đối tượng rừng và đơn vị chủ rừng kèm theo).
- Theo mục đích sử dụng:

Stt