Document: Khoản 4 Điều 2 Quyết định 21/2013/QĐ-UBND Quy hoạch sử dụng đất huyện Lý Nhân Hà Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "24/04/2013", "sign_number": "21/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "24/04/2013", "sign_number": "21/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "24/04/2013", "sign_number": "21/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "24/04/2013", "sign_number": "21/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "24/04/2013", "sign_number": "21/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 2 Quyết định 21/2013/QĐ-UBND Quy hoạch sử dụng đất huyện Lý Nhân Hà Nam

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Lý Nhân với các chỉ tiêu sau:
...
4.486,85

4.501,03

4.515,21

4.529,39

4.543,39

4.557,75

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

DT chuyển MĐSD trong kỳ

Chia ra các năm

Năm
2011

Năm
2012

Năm
2013

Năm
2014

Năm
2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

1.307,06

65,95

253,49

294,78

245,99

446,85

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

474,74

44,23

98,87

96,10

93,61

141,93

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

474,74

44,23

98,87

96,10

93,61

141,93

1.2

Đất trồng cây lâu năm

7,55

0,26

0,37

1,17

0,26

5,49

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

35,43

1,97

8,06

8,41

4,40

12,59

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

76,65

16,87

16,87

17,97

17,91

7,03

3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

TT

Content:
4.486,85

4.501,03

4.515,21

4.529,39

4.543,39

4.557,75

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

DT chuyển MĐSD trong kỳ

Chia ra các năm

Năm
2011

Năm
2012

Năm
2013

Năm
2014

Năm
2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

1.307,06

65,95

253,49

294,78

245,99

446,85

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

474,74

44,23

98,87

96,10

93,61

141,93

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

474,74

44,23

98,87

96,10

93,61

141,93

1.2

Đất trồng cây lâu năm

7,55

0,26

0,37

1,17

0,26

5,49

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

35,43

1,97

8,06

8,41

4,40

12,59

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

76,65

16,87

16,87

17,97

17,91

7,03

3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

TT