Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 3016/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) phường 3, quận Bình Thạnh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/07/2008", "sign_number": "3016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/07/2008", "sign_number": "3016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/07/2008", "sign_number": "3016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/07/2008", "sign_number": "3016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/07/2008", "sign_number": "3016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 3016/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) phường 3, quận Bình Thạnh

Điều 1. Duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của phường 3, quận Bình Thạnh với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.1

* Đất ở

OTC

25,74

56,25

23,49

51,33

2.1.1

- Đất ở tại nông thôn

ONT

2.1.2

- Đất ở tại đô thị

ODT

25,74

100,00

23,49

100,00

2.2

* Đất chuyên dùng

CDG

19,27

42,11

21,56

47,12

2.2.1

- Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,15

0,78

0,15

0,70

2.2.2

- Đất quốc phòng, an ninh

CQA

0,25

1,30

0,25

1,16

2.2.3

- Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

1,35

7,01

1,46

6,77

2.2.3.1

+ Đất khu công nghiệp

SKK

2.2.3.2

+ Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

1,35

100,00

1,46

100,00

2.2.4

- Đất có mục đích công cộng

CCC

17,52

90,92

19,70

91,37

2.2.4.1

+ Đất giao thông

DGT

13,77

78,60

15,48

78,58

2.2.4.2

+ Đất thủy lợi

DTL

0,01

0,06

0,01

0,05

2.2.4.3

+ Đất chuyền tải năng lượng, truyền thông

DNT

2.2.4.4

+ Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,01

0,05

2.2.4.5

+ Đất cơ sở y tế

DYT

0,01

0,06

0,52

2,64

2.2.4.6

+ Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

3,69

21,06

3,68

18,68

2.2.4.7

+ Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

2.2.4.8

+ Đất chợ

DCH

0,04

0,23

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,46

1,01

0,42

0,92

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

2.5

Đất sông rạch và mặt n­ước chuyên dùng

SMN

0,29

0,63

0,29

0,63

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

CSD

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Mã

Diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN/PNN

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP/PNN

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SD ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUC/CLN

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

LUC/LNP

3

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở

PN0(a)/PN1(a)

Content:
2.1

* Đất ở

OTC

25,74

56,25

23,49

51,33

2.1.1

- Đất ở tại nông thôn

ONT

2.1.2

- Đất ở tại đô thị

ODT

25,74

100,00

23,49

100,00

2.2

* Đất chuyên dùng

CDG

19,27

42,11

21,56

47,12

2.2.1

- Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,15

0,78

0,15

0,70

2.2.2

- Đất quốc phòng, an ninh

CQA

0,25

1,30

0,25

1,16

2.2.3

- Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

1,35

7,01

1,46

6,77

2.2.3.1

+ Đất khu công nghiệp

SKK

2.2.3.2

+ Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

1,35

100,00

1,46

100,00

2.2.4

- Đất có mục đích công cộng

CCC

17,52

90,92

19,70

91,37

2.2.4.1

+ Đất giao thông

DGT

13,77

78,60

15,48

78,58

2.2.4.2

+ Đất thủy lợi

DTL

0,01

0,06

0,01

0,05

2.2.4.3

+ Đất chuyền tải năng lượng, truyền thông

DNT

2.2.4.4

+ Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,01

0,05

2.2.4.5

+ Đất cơ sở y tế

DYT

0,01

0,06

0,52

2,64

2.2.4.6

+ Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

3,69

21,06

3,68

18,68

2.2.4.7

+ Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

2.2.4.8

+ Đất chợ

DCH

0,04

0,23

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,46

1,01

0,42

0,92

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

2.5

Đất sông rạch và mặt n­ước chuyên dùng

SMN

0,29

0,63

0,29

0,63

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

CSD

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Mã

Diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN/PNN

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP/PNN

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SD ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUC/CLN

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

LUC/LNP

3

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở

PN0(a)/PN1(a)