Document: Điểm a Khoản 1 Điều 1 Quyết định 59/2011/QĐ-UBND quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp quyền sử dụng đấ

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "20/12/2011", "sign_number": "59/2011/QĐ-UBND", "signer": "Dương Ngọc Long", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "20/12/2011", "sign_number": "59/2011/QĐ-UBND", "signer": "Dương Ngọc Long", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "20/12/2011", "sign_number": "59/2011/QĐ-UBND", "signer": "Dương Ngọc Long", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "20/12/2011", "sign_number": "59/2011/QĐ-UBND", "signer": "Dương Ngọc Long", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "20/12/2011", "sign_number": "59/2011/QĐ-UBND", "signer": "Dương Ngọc Long", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 1 Điều 1 Quyết định 59/2011/QĐ-UBND quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp quyền sử dụng đấ

Điều 1. Quy định mức thu, đối tượng thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, cụ thể như sau:
1. Mức thu phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất:
a) Trường hợp giao đất, cho thuê đất.

STT

Quy mô diện tích

Mức thu
(đồng/hồ sơ)

I

Đối với hộ gia đình cá nhân tại các phường thuộc thành phố, thị xã và thị trấn trung tâm huyện

1

Nhỏ hơn và bằng 200 m2

200 000

2

Từ >200 m2 đến 400 m2

250 000

3

Từ >400 m2 đến 1000 m2

350 000

4

Từ >1.000 m2 đến 3.000 m2

500 000

5

Từ >3.000 m2 đến 5.000 m2

650 000

6

Từ >5.000 m2 đến 7.000 m2

800 000

7

Từ >7.000 m2 đến 10.000 m2

1 000 000

8

Trên 10.000m2 (1ha)

1 200 000

II

Đối với hộ gia đình cá nhân tại khu vực khác

1

Nhỏ hơn và bằng 200 m2

120 000

2

Từ >200 m2 đến 400 m2

150 000

3

Từ >400 m2 đến 1000 m2

200 000

4

Từ >1.000 m2 đến 3.000 m2

300 000

5

Từ >3.000 m2 đến 5.000 m2

400 000

6

Từ >5.000 m2 đến 7.000 m2

500 000

7

Từ >7.000 m2 đến 10.000 m2

600 000

8

Trên 10.000m2 (1ha)

700 000

III

Đối với các tổ chức

1

Nhỏ hơn và bằng 5000 m2

1 000 000

2

Từ >5.000 m2 đến 10.000 m2

1 500 000

3

Từ >1ha đến 3 ha

2 000 000

4

Từ >3 ha đến 5 ha

3 000 000

5

Từ >5 ha đến 10 ha

4 000 000

6

Từ >10 ha trở lên

5 000 000

Content:
Trường hợp giao đất, cho thuê đất.

STT

Quy mô diện tích

Mức thu
(đồng/hồ sơ)

I

Đối với hộ gia đình cá nhân tại các phường thuộc thành phố, thị xã và thị trấn trung tâm huyện

1

Nhỏ hơn và bằng 200 m2

200 000

2

Từ >200 m2 đến 400 m2

250 000

3

Từ >400 m2 đến 1000 m2

350 000

4

Từ >1.000 m2 đến 3.000 m2

500 000

5

Từ >3.000 m2 đến 5.000 m2

650 000

6

Từ >5.000 m2 đến 7.000 m2

800 000

7

Từ >7.000 m2 đến 10.000 m2

1 000 000

8

Trên 10.000m2 (1ha)

1 200 000

II

Đối với hộ gia đình cá nhân tại khu vực khác

1

Nhỏ hơn và bằng 200 m2

120 000

2

Từ >200 m2 đến 400 m2

150 000

3

Từ >400 m2 đến 1000 m2

200 000

4

Từ >1.000 m2 đến 3.000 m2

300 000

5

Từ >3.000 m2 đến 5.000 m2

400 000

6

Từ >5.000 m2 đến 7.000 m2

500 000

7

Từ >7.000 m2 đến 10.000 m2

600 000

8

Trên 10.000m2 (1ha)

700 000

III

Đối với các tổ chức

1

Nhỏ hơn và bằng 5000 m2

1 000 000

2

Từ >5.000 m2 đến 10.000 m2

1 500 000

3

Từ >1ha đến 3 ha

2 000 000

4

Từ >3 ha đến 5 ha

3 000 000

5

Từ >5 ha đến 10 ha

4 000 000

6

Từ >10 ha trở lên

5 000 000