Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1397/QĐ-UBND 2021 Quy hoạch sử dụng đất huyện Hải Hậu Nam Định đến 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "02/07/2021", "sign_number": "1397/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "02/07/2021", "sign_number": "1397/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "02/07/2021", "sign_number": "1397/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "02/07/2021", "sign_number": "1397/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "02/07/2021", "sign_number": "1397/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1397/QĐ-UBND 2021 Quy hoạch sử dụng đất huyện Hải Hậu Nam Định đến 2030

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hải Hậu với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Tăng, giảm

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(5)-(3)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

22.814,06

100,00

22.814,06

100,00

0,00

1

Đất nông nghiệp

15.588,45

68,33

12.083,72

52,97

-3.504,73

1.1

Đất trồng lúa

9.279,76

40,68

4.989,18

21,87

-4.290,58

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

9.279,76

40,68

4.989,18

21,87

-4.290,58

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1.582,83

6,94

1.788,77

7,84

205,94

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1.789,67

7,84

1.727,19

7,57

-62,48

1.4

Đất rừng phòng hộ

47,65

0,21

105,45

0,46

57,80

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

Content:
Diện tích, cơ cấu các loại đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Tăng, giảm

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(5)-(3)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

22.814,06

100,00

22.814,06

100,00

0,00

1

Đất nông nghiệp

15.588,45

68,33

12.083,72

52,97

-3.504,73

1.1

Đất trồng lúa

9.279,76

40,68

4.989,18

21,87

-4.290,58

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

9.279,76

40,68

4.989,18

21,87

-4.290,58

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1.582,83

6,94

1.788,77

7,84

205,94

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1.789,67

7,84

1.727,19

7,57

-62,48

1.4

Đất rừng phòng hộ

47,65

0,21

105,45

0,46

57,80

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản