Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1888/QĐ-UBND 2023 Quy hoạch chung thị trấn Bình Liêu huyện Bình Liêu Quảng Ninh đến 2040

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "07/07/2023", "sign_number": "1888/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tường Huy", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "07/07/2023", "sign_number": "1888/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tường Huy", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "07/07/2023", "sign_number": "1888/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tường Huy", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "07/07/2023", "sign_number": "1888/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tường Huy", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "07/07/2023", "sign_number": "1888/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tường Huy", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1888/QĐ-UBND 2023 Quy hoạch chung thị trấn Bình Liêu huyện Bình Liêu Quảng Ninh đến 2040

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chung thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh đến năm 2040 với những nội dung chính như sau:
...
5. Quy hoạch sử dụng đất đai.
5.1. Nhu cầu đất xây dựng.
- Đến năm 2030: Quy mô đất dân dụng khoảng 264,51ha, đất ngoài dân dụng khoảng 266,78ha (trong đó, trong ranh giới hành chính thị trấn Bình Liêu: đất dân dụng khoảng 210ha, đất ngoài dân dụng khoảng 155ha).
- Đến năm 2040: Quy mô đất dân dụng khoảng 428,08ha, đất ngoài dân dụng khoảng 418,11ha (trong đó, trong ranh giới hành chính thị trấn Bình Liêu: đất dân dụng khoảng 332,5ha, đất ngoài dân dụng khoảng 242,9ha).
5.2. Quy hoạch sử dụng đất các giai đoạn.

Năm 2030

Năm 2040

Stt

Hạng mục đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Dân số (người)

15.000

35.000

Tổng toàn khu quy hoạch

4.518,00

100,00

4.518,00

100,00

I

Đất dân dụng

210,03

4,65

332,52

7,36

1

Đất nhóm nhà ở

153,27

3,39

201,07

4,45

1.1

Đất nhóm nhà ở hiện trạng cải tạo

131,65

2,91

131,65

2,91

1.2

Đất nhóm nhà ở mới

21,62

0,48

69,42

1,54

2

Đất hỗn hợp nhóm nhà ở và dịch vụ

1,38

0,03

5,31

0,12

3

Đất giáo dục (THCS, Tiểu học, Mầm non)

7,32

0,16

9,80

0,22

4

Đất dịch vụ - công cộng (văn hóa, TDTT, thương mại,...)

5,60

0,12

13,20

0,29

5

Đất cơ quan, trụ sở đô thị

0,25

0,01

0,25

0,01

6

Đất cây xanh sử dụng công cộng

7,78

0,17

19,83

0,44

7

Đất giao thông đô thị

31,34

0,69

78,36

1,73

8

Đất hạ tầng kỹ thuật đô thị

3,09

0,07

4,70

0,10

II

Đất ngoài dân dụng

155,01

3,43

242,92

5,38

1

Đất sản xuất công nghiệp, kho tàng

5,50

0,12

5,50

0,12

2

Đất trung tâm giáo dục, đào tạo, nghiên cứu

3,02

0,07

3,02

0,07

2.1

Đất giáo dục (trường THPT)

2,02

0,04

2,02

0,04

2.2

Đất trung tâm đào tạo, nghiên cứu

1,00

0,02

1,00

0,02

3

Đất cơ quan, trụ sở ngoài đô thị

5,10

0,11

5,10

0,11

4

Đất dịch vụ, du lịch

29,02

0,64

85,65

1,90

5

Đất trung tâm y tế

1,87

0,04

4,22

0,09

6

Đất trung tâm VH, TDTT

2,37

0,05

2,37

0,05

7

Đất cây xanh chuyên dụng

43,39

0,96

72,32

1,60

8

Đất di tích, tôn giáo

0,05

0,001

0,05

0,001

9

Đất an ninh

1,98

0,04

1,98

0,04

10

Đất quốc phòng

14,80

0,33

14,80

0,33

11

Đất GT đối ngoại và liên khu vực

43,38

0,96

43,38

0,96

12

Đất hạ tầng kỹ thuật ngoài đô thị

4,53

0,10

4,53

0,10

III

Đất nông, lâm nghiệp và các chức năng khác

4.152,95

91,92

3.942,56

87,26

1

Đất dự trữ phát triển

44,63

0,99

44,63

0,99

2

Đất nghĩa trang

-

-

-

-

3

Đất sản xuất nông nghiệp

338,1 1

7,48

257,59

5,70

4

Đất lâm nghiệp

3.611,30

79,93

3.481,43

77,06

5

Mặt nước (sông, suối, kênh, rạch,...)

158,91

3,52

158,91

3,52

Content:
Quy hoạch sử dụng đất đai.
5.1. Nhu cầu đất xây dựng.
- Đến năm 2030: Quy mô đất dân dụng khoảng 264,51ha, đất ngoài dân dụng khoảng 266,78ha (trong đó, trong ranh giới hành chính thị trấn Bình Liêu: đất dân dụng khoảng 210ha, đất ngoài dân dụng khoảng 155ha).
- Đến năm 2040: Quy mô đất dân dụng khoảng 428,08ha, đất ngoài dân dụng khoảng 418,11ha (trong đó, trong ranh giới hành chính thị trấn Bình Liêu: đất dân dụng khoảng 332,5ha, đất ngoài dân dụng khoảng 242,9ha).
5.2. Quy hoạch sử dụng đất các giai đoạn.

Năm 2030

Năm 2040

Stt

Hạng mục đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Dân số (người)

15.000

35.000

Tổng toàn khu quy hoạch

4.518,00

100,00

4.518,00

100,00

I

Đất dân dụng

210,03

4,65

332,52

7,36

1

Đất nhóm nhà ở

153,27

3,39

201,07

4,45

1.1

Đất nhóm nhà ở hiện trạng cải tạo

131,65

2,91

131,65

2,91

1.2

Đất nhóm nhà ở mới

21,62

0,48

69,42

1,54

2

Đất hỗn hợp nhóm nhà ở và dịch vụ

1,38

0,03

5,31

0,12

3

Đất giáo dục (THCS, Tiểu học, Mầm non)

7,32

0,16

9,80

0,22

4

Đất dịch vụ - công cộng (văn hóa, TDTT, thương mại,...)

5,60

0,12

13,20

0,29

5

Đất cơ quan, trụ sở đô thị

0,25

0,01

0,25

0,01

6

Đất cây xanh sử dụng công cộng

7,78

0,17

19,83

0,44

7

Đất giao thông đô thị

31,34

0,69

78,36

1,73

8

Đất hạ tầng kỹ thuật đô thị

3,09

0,07

4,70

0,10

II

Đất ngoài dân dụng

155,01

3,43

242,92

5,38

1

Đất sản xuất công nghiệp, kho tàng

5,50

0,12

5,50

0,12

2

Đất trung tâm giáo dục, đào tạo, nghiên cứu

3,02

0,07

3,02

0,07

2.1

Đất giáo dục (trường THPT)

2,02

0,04

2,02

0,04

2.2

Đất trung tâm đào tạo, nghiên cứu

1,00

0,02

1,00

0,02

3

Đất cơ quan, trụ sở ngoài đô thị

5,10

0,11

5,10

0,11

4

Đất dịch vụ, du lịch

29,02

0,64

85,65

1,90

5

Đất trung tâm y tế

1,87

0,04

4,22

0,09

6

Đất trung tâm VH, TDTT

2,37

0,05

2,37

0,05

7

Đất cây xanh chuyên dụng

43,39

0,96

72,32

1,60

8

Đất di tích, tôn giáo

0,05

0,001

0,05

0,001

9

Đất an ninh

1,98

0,04

1,98

0,04

10

Đất quốc phòng

14,80

0,33

14,80

0,33

11

Đất GT đối ngoại và liên khu vực

43,38

0,96

43,38

0,96

12

Đất hạ tầng kỹ thuật ngoài đô thị

4,53

0,10

4,53

0,10

III

Đất nông, lâm nghiệp và các chức năng khác

4.152,95

91,92

3.942,56

87,26

1

Đất dự trữ phát triển

44,63

0,99

44,63

0,99

2

Đất nghĩa trang

-

-

-

-

3

Đất sản xuất nông nghiệp

338,1 1

7,48

257,59

5,70

4

Đất lâm nghiệp

3.611,30

79,93

3.481,43

77,06

5

Mặt nước (sông, suối, kênh, rạch,...)

158,91

3,52

158,91

3,52