Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 194/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Tân Kỳ Nghệ An

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "13/04/2023", "sign_number": "194/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Đệ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "13/04/2023", "sign_number": "194/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Đệ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "13/04/2023", "sign_number": "194/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Đệ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "13/04/2023", "sign_number": "194/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Đệ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "13/04/2023", "sign_number": "194/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Đệ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 194/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Tân Kỳ Nghệ An

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Tân Kỳ với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.333,13

2.041,93

5.391,16

1

Đất nông nghiệp

NNP

63.576,74

547,89

6.344,28

2.036,23

1.835,48

4.525,75

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.343,61

11,01

128,33

188,84

160,33

220,22

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.870,21

10,42

120,85

188,84

160,33

207,95

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

12.016,16

3,50

1.751,42

403,75

492,84

1.349,19

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9.789,01

187,31

267,35

933,87

345,38

467,67

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

6.376,24

1.367,47

139,59

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

28.952,42

328,57

2.754,26

460,19

827,78

2.176,19

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

11.895,37

46,49

1.876,71

226,63

283,91

540,31

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

883,30

17,50

8,96

49,57

9,15

28,68

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

216,01

66,50

144,21

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.196,05

190,59

397,09

274,24

198,90

684,04

2.1

Đất quốc phòng

CQP

363,48

4,82

334,86

2.2

Đất an ninh

CAN

739,89

2,70

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

21,56

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

10,05

2,73

0,15

0,03

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

74,11

19,71

5,06

4,60

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

431,82

131,61

0,86

34,47

1,35

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

Content:
2.333,13

2.041,93

5.391,16

1

Đất nông nghiệp

NNP

63.576,74

547,89

6.344,28

2.036,23

1.835,48

4.525,75

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.343,61

11,01

128,33

188,84

160,33

220,22

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.870,21

10,42

120,85

188,84

160,33

207,95

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

12.016,16

3,50

1.751,42

403,75

492,84

1.349,19

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9.789,01

187,31

267,35

933,87

345,38

467,67

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

6.376,24

1.367,47

139,59

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

28.952,42

328,57

2.754,26

460,19

827,78

2.176,19

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

11.895,37

46,49

1.876,71

226,63

283,91

540,31

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

883,30

17,50

8,96

49,57

9,15

28,68

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

216,01

66,50

144,21

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.196,05

190,59

397,09

274,24

198,90

684,04

2.1

Đất quốc phòng

CQP

363,48

4,82

334,86

2.2

Đất an ninh

CAN

739,89

2,70

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

21,56

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

10,05

2,73

0,15

0,03

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

74,11

19,71

5,06

4,60

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

431,82

131,61

0,86

34,47

1,35

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT