Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1983/QĐ-UBND điều chỉnh quy hoạch bến bãi trung chuyển kinh doanh cát Thái Bình 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "21/07/2016", "sign_number": "1983/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Diên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "21/07/2016", "sign_number": "1983/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Diên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "21/07/2016", "sign_number": "1983/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Diên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "21/07/2016", "sign_number": "1983/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Diên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "21/07/2016", "sign_number": "1983/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Diên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1983/QĐ-UBND điều chỉnh quy hoạch bến bãi trung chuyển kinh doanh cát Thái Bình 2016

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung quy hoạch bến bãi trung chuyển, kinh doanh cát và vật liệu xây dựng ven sông trên địa bàn tỉnh Thái Bình đến năm 2020, cụ thể như sau:
...
2. Bổ sung quy hoạch:
Bổ sung 60 bến bãi với tổng diện tích 473.274 m2 (Phụ lục II). Cụ thể như sau:
a) Huyện Hưng Hà: 9 bến bãi với tổng diện tích 132.537 m2;
b) Huyện Quỳnh Phụ: 12 bến bãi với tổng diện tích 56.973 m2;
c) Huyện Thái Thụy: 13 bến bãi với tổng diện tích 153.627 m2;
d) Huyện Kiến Xương: 6 bến bãi với tổng diện tích 24.534 m2;
đ) Huyện Tiền Hải: 4 bến bãi với tổng diện tích 37.352 m2;
e) Huyện Đông Hưng: 5 bến bãi với tổng diện tích 23.402 m2;
g) Huyện Vũ Thư: 8 bến bãi với tổng diện tích 27.281m2;
h) Thành phố Thái Bình: 3 bến bãi với tổng diện tích 17.568 m2.

Content:
Bổ sung quy hoạch:
Bổ sung 60 bến bãi với tổng diện tích 473.274 m2 (Phụ lục II). Cụ thể như sau:
a) Huyện Hưng Hà: 9 bến bãi với tổng diện tích 132.537 m2;
b) Huyện Quỳnh Phụ: 12 bến bãi với tổng diện tích 56.973 m2;
c) Huyện Thái Thụy: 13 bến bãi với tổng diện tích 153.627 m2;
d) Huyện Kiến Xương: 6 bến bãi với tổng diện tích 24.534 m2;
đ) Huyện Tiền Hải: 4 bến bãi với tổng diện tích 37.352 m2;
e) Huyện Đông Hưng: 5 bến bãi với tổng diện tích 23.402 m2;
g) Huyện Vũ Thư: 8 bến bãi với tổng diện tích 27.281m2;
h) Thành phố Thái Bình: 3 bến bãi với tổng diện tích 17.568 m2.