Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 857/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Bù Đăng Bình Phước 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "14/04/2016", "sign_number": "857/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "14/04/2016", "sign_number": "857/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "14/04/2016", "sign_number": "857/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "14/04/2016", "sign_number": "857/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "14/04/2016", "sign_number": "857/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 857/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Bù Đăng Bình Phước 2016

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Bù Đăng với những nội dung chủ yếu sau đây:
...
3.043,98

1.804,55

1.916,87

226,54

2.1

Đất quốc phòng

121,26

2,14

76,30

2,24

2.2

Đất an ninh

36,95

2,51

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

43,91

6,81

2,20

2,37

0,85

4,33

2,46

1,57

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

288,27

12,64

8,24

10,25

1,52

15,12

140,00

19,42

2.5

Đất cho hoạt động khoáng sản

6,00

6,00

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

10.460,28

101,04

306,34

223,68

2.867,71

1.636,38

1.671,14

72,09

2.7

Đất di tích lịch sử -văn hóa

85,31

68,37

14,50

2.8

Đất bãi thải xử lý chất thải

12,36

4,00

1,00

1,83

2.9

Đất ở tại nông thôn

539,83

40,77

41,28

29,97

46,58

47,85

32,84

2.10

Đất ở tại đô thị

67,81

67,81

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

38,80

10,28

6,37

0,63

1,62

0,49

2,71

0,67

2.12

Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp

1,80

1,67

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

43,35

2,62

0,96

0,71

3,82

1,02

1,25

0,50

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

231,86

1,24

24,78

7,90

15,77

14,28

7,81

4,06

2.25

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

21,16

19,00

2,16

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

23,19

3,59

3,03

1,38

0,20

0,72

1,72

1,00

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,66

0,66

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

1,23

0,72

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

949,61

55,23

49,55

15,90

51,90

18,00

40,10

92,24

2.21

Đất mặt nước chuyên dùng

240,69

10,11

32,92

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

0,22

0,22

3

Đất chưa sử dụng

4

Đất đô thị

995,32

995,32

(tiếp theo)

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã Nghĩa Bình

Xã Nghĩa Trung

Xã Bom Bo

Xã Đak Nhau

Xã Đường 10

Xã Phú Sơn

Xã Thọ Sơn

Xã Thống Nhất

Xã Đồng Nai

(1)

(2)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

TỔNG DIỆN TÍCH TN (1+2+3)

Content:
3.043,98

1.804,55

1.916,87

226,54

2.1

Đất quốc phòng

121,26

2,14

76,30

2,24

2.2

Đất an ninh

36,95

2,51

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

43,91

6,81

2,20

2,37

0,85

4,33

2,46

1,57

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

288,27

12,64

8,24

10,25

1,52

15,12

140,00

19,42

2.5

Đất cho hoạt động khoáng sản

6,00

6,00

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

10.460,28

101,04

306,34

223,68

2.867,71

1.636,38

1.671,14

72,09

2.7

Đất di tích lịch sử -văn hóa

85,31

68,37

14,50

2.8

Đất bãi thải xử lý chất thải

12,36

4,00

1,00

1,83

2.9

Đất ở tại nông thôn

539,83

40,77

41,28

29,97

46,58

47,85

32,84

2.10

Đất ở tại đô thị

67,81

67,81

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

38,80

10,28

6,37

0,63

1,62

0,49

2,71

0,67

2.12

Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp

1,80

1,67

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

43,35

2,62

0,96

0,71

3,82

1,02

1,25

0,50

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

231,86

1,24

24,78

7,90

15,77

14,28

7,81

4,06

2.25

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

21,16

19,00

2,16

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

23,19

3,59

3,03

1,38

0,20

0,72

1,72

1,00

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,66

0,66

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

1,23

0,72

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

949,61

55,23

49,55

15,90

51,90

18,00

40,10

92,24

2.21

Đất mặt nước chuyên dùng

240,69

10,11

32,92

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

0,22

0,22

3

Đất chưa sử dụng

4

Đất đô thị

995,32

995,32

(tiếp theo)

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã Nghĩa Bình

Xã Nghĩa Trung

Xã Bom Bo

Xã Đak Nhau

Xã Đường 10

Xã Phú Sơn

Xã Thọ Sơn

Xã Thống Nhất

Xã Đồng Nai

(1)

(2)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

TỔNG DIỆN TÍCH TN (1+2+3)