Document: Điểm b Khoản 2 Điều 1 Quyết định 956/QĐ-UBND 2017 phê duyệt Quy hoạch phát triển nông nghiệp nông thôn Yên Bái

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "02/06/2017", "sign_number": "956/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Đức Duy", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "02/06/2017", "sign_number": "956/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Đức Duy", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "02/06/2017", "sign_number": "956/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Đức Duy", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "02/06/2017", "sign_number": "956/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Đức Duy", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "02/06/2017", "sign_number": "956/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Đức Duy", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 2 Điều 1 Quyết định 956/QĐ-UBND 2017 phê duyệt Quy hoạch phát triển nông nghiệp nông thôn Yên Bái

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch phát triển nông nghiệp và nông thôn tỉnh Yên Bái đến năm 2020, định hướng đến năm 2030, với những nội dung chủ yếu sau:
...
2. Mục tiêu phát triển
...
b) Mục tiêu cụ thể đến năm 2020
- Tốc độ tăng trưởng tổng sản phẩm toàn ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản (giá so sánh 2010) giai đoạn 2016 - 2020 là 4,6%.
- Cơ cấu sản xuất năm 2020: Nông nghiệp 67%; lâm nghiệp 28%; thủy sản 5%.
- Sản lượng lương thực có hạt bình quân giai đoạn 2016 - 2020 là 320.000 tấn/năm.
- Sản lượng chè búp tươi năm 2020 đạt 85.000 tấn.
- Sản lượng quả (cây ăn quả) năm 2020 đạt 50.000 tấn.
- Sản lượng thịt hơi xuất chuồng các loại năm 2020 đạt 51.000 tấn.
- Sản lượng thủy sản năm 2020 đạt 12.300 tấn.
- Giá trị sản sản xuất nông nghiệp bình quân 1 ha năm 2020 đạt 80 triệu đồng.
- Diện tích trồng rừng bình quân giai đoạn 2016 - 2020 là 15.000 ha/năm.
- Tỷ lệ các xã đạt tiêu chí nông thôn mới năm 2020 là 40% (64/157 xã), tỷ lệ các huyện đạt tiêu chí nông thôn mới là 14,3% (1/7 huyện).
- Tỷ lệ che phủ rừng năm 2020 đạt khoảng 63%.
- Tỷ lệ dân cư nông thôn được sử dụng nước sinh hoạt hợp vệ sinh năm 2020 đạt khoảng 90%.

Content:
Mục tiêu cụ thể đến năm 2020
- Tốc độ tăng trưởng tổng sản phẩm toàn ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản (giá so sánh 2010) giai đoạn 2016 - 2020 là 4,6%.
- Cơ cấu sản xuất năm 2020: Nông nghiệp 67%; lâm nghiệp 28%; thủy sản 5%.
- Sản lượng lương thực có hạt bình quân giai đoạn 2016 - 2020 là 320.000 tấn/năm.
- Sản lượng chè búp tươi năm 2020 đạt 85.000 tấn.
- Sản lượng quả (cây ăn quả) năm 2020 đạt 50.000 tấn.
- Sản lượng thịt hơi xuất chuồng các loại năm 2020 đạt 51.000 tấn.
- Sản lượng thủy sản năm 2020 đạt 12.300 tấn.
- Giá trị sản sản xuất nông nghiệp bình quân 1 ha năm 2020 đạt 80 triệu đồng.
- Diện tích trồng rừng bình quân giai đoạn 2016 - 2020 là 15.000 ha/năm.
- Tỷ lệ các xã đạt tiêu chí nông thôn mới năm 2020 là 40% (64/157 xã), tỷ lệ các huyện đạt tiêu chí nông thôn mới là 14,3% (1/7 huyện).
- Tỷ lệ che phủ rừng năm 2020 đạt khoảng 63%.
- Tỷ lệ dân cư nông thôn được sử dụng nước sinh hoạt hợp vệ sinh năm 2020 đạt khoảng 90%.