Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 327/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Kim Thành Hải Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "327/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "327/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "327/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "327/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "327/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 327/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Kim Thành Hải Dương

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Kim Thành với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Phú Thái

Xã Lai Vu

Xã Cộng Hoà

Xã Thượng Vũ

Xã Cổ Dũng

1

Đất nông nghiệp

NNP

5.227,73

5,44

107,99

160,77

238,07

211,88

1.1

Đất trồng lúa nước

LUA

3.608,98

2,29

24,21

141,51

133,32

156,58

Trong đó: Đất chuyên trồng
lúa nước

LUC

3.608,98

2,29

24,21

141,51

133,32

156,58

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK

385,53

0,17

55,19

6,65

31,53

7,89

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

678,79

0,56

16,15

4,76

19,97

13,35

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

507,42

2,42

9,89

7,83

53,16

27,42

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

47,00

-

2,55

0,02

0,10

6,64

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.279,24

226,98

394,11

225,45

297,56

198,74

Content:
Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Phú Thái

Xã Lai Vu

Xã Cộng Hoà

Xã Thượng Vũ

Xã Cổ Dũng

1

Đất nông nghiệp

NNP

5.227,73

5,44

107,99

160,77

238,07

211,88

1.1

Đất trồng lúa nước

LUA

3.608,98

2,29

24,21

141,51

133,32

156,58

Trong đó: Đất chuyên trồng
lúa nước

LUC

3.608,98

2,29

24,21

141,51

133,32

156,58

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK

385,53

0,17

55,19

6,65

31,53

7,89

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

678,79

0,56

16,15

4,76

19,97

13,35

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

507,42

2,42

9,89

7,83

53,16

27,42

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

47,00

-

2,55

0,02

0,10

6,64

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.279,24

226,98

394,11

225,45

297,56

198,74