Document: Điểm a Khoản 3 Điều 1 Quyết định 45/2017/QĐ-UBND Bảng giá hoa màu mật độ cây trồng Bảng giá nhà ở Ninh Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "14/06/2017", "sign_number": "45/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "14/06/2017", "sign_number": "45/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "14/06/2017", "sign_number": "45/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "14/06/2017", "sign_number": "45/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "14/06/2017", "sign_number": "45/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 3 Điều 1 Quyết định 45/2017/QĐ-UBND Bảng giá hoa màu mật độ cây trồng Bảng giá nhà ở Ninh Thuận

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Bảng giá hoa màu, mật độ cây trồng ban hành kèm theo Quyết định số 13/2016/QĐ-UBND ngày 04 tháng 4 ăm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận, cụ thể như sau:
...
3. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Phụ lục III (mật độ cây trồng):
a) Sửa đổi nội dung tại Số thứ tự 28 như sau:

STT

Loại cây

Đơn vị tính

Mật độ cây

28

Cây chuối, trầu

cây/ha

2.500

Content:
Sửa đổi nội dung tại Số thứ tự 28 như sau:

STT

Loại cây

Đơn vị tính

Mật độ cây

28

Cây chuối, trầu

cây/ha

2.500