Document: Điểm b Khoản 7 Điều 1 Quyết định 4232/QĐ-UBND 2014 duyệt đồ án quy hoạch chi tiết Khu dân cư Du lịch Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/08/2014", "sign_number": "4232/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/08/2014", "sign_number": "4232/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/08/2014", "sign_number": "4232/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/08/2014", "sign_number": "4232/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/08/2014", "sign_number": "4232/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 7 Điều 1 Quyết định 4232/QĐ-UBND 2014 duyệt đồ án quy hoạch chi tiết Khu dân cư Du lịch Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu dân cư và Du lịch - Văn hóa - Giải trí (diện tích 30,1 ha) thuộc khu dân cư Nam Rạch Chiếc (90,31 ha), phường An Phú, Quận 2, với các nội dung chính như sau:
...
7. Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị cho các hạng mục công trình
trong khu quy hoạch:
7.1. Khu nhà ở:
...
b) Nhóm nhà biệt thự: diện tích 56.540,91 m2, chiếm 58,55% đất nhóm nhà ở, bao gồm: 173 căn nhà 03 tầng (bao gồm các tầng theo QCVN 03:2012/BXD), xây dựng có khoảng lùi so với phía trước tối thiểu 3m, lùi cách ranh đất hai bên hông nhà tối thiểu 2m và lùi cách ranh đất phía sau nhà tối thiểu 2m; chiều cao xây dựng công trình: 15m (tính từ cốt đường hoàn thiện đến đỉnh mái công trình). Nhóm nhà biệt thự được bố cục thành 5 cụm nhà có ký hiệu từ A, B, C, D, E với các chỉ tiêu sử dụng đất theo bảng thống kê sau:

Ký hiệu

Số lô

Diện tích lô đất (m2)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Ghi chú

Mỗi lô

Toàn khu

Khu A

32

11.658,94

50

1

1

516,50

516,50

50

Vạt góc 5m x 5m

2 - 6

5

276,00

1.380,00

50

7 - 8

2

407,53

815,06

50

Vạt góc 5m x 5m

9 - 13

5

276,00

1.380,00

50

14

1

644,00

644,00

50

15 -16

2

507,50

1.015,00

50

17

1

539,17

539,17

50

18

1

305,11

305,11

50

19

1

310,96

310,96

50

20

1

312,70

312,70

50

21

1

312,91

312,91

50

22

1

316,87

316,87

50

23

1

403,13

403,13

50

Vạt góc 5m x 5m

24

1

421,74

421,74

50

Vạt góc 5m x 5m

25

1

326,17

326,17

50

26

1

313,95

313,95

50

27 - 28

2

312,70

625,40

50

29

1

307,48

307,48

50

30

1

454,51

454,51

50

Vạt góc 5m x 5m

31

1

447,14

447,14

50

Vạt góc 5m x 5m

32

1

511,14

511,14

50

Vạt góc 5m x 5m

Khu B

55

18.479,55

50

1

1

502,86

502,86

50

Vạt góc 5m x 5m

2 - 10

9

276,00

2.484,00

50

11

1

272,51

272,51

50

12

1

268,94

268,94

50

13

1

509,20

509,20

50

Vạt góc 5m x 5m

14

1

430,86

430,86

50

Vạt góc 5m x 5m

15

1

295,81

295,81

50

16

1

287,03

287,03

50

17

1

280,05

280,05

50

18 - 26

9

276,00

2.484,00

50

27

1

627,39

627,39

50

28 - 29

2

420,00

840,00

50

30

1

628,31

628,31

50

31

1

298,57

298,57

50

32 - 33

2

301,37

602,74

50

34

1

301,04

301,04

50

35

1

284,36

284,36

50

36

1

287,14

287,14

50

37

1

445,40

445,40

50

38

1

474,94

474,94

50

39

1

321,54

321,54

50

40

1

291,14

291,14

50

41

1

283,77

283,77

50

42

1

380,35

380,35

50

Vạt góc 5m x 5m

43

1

422,65

422,65

50

Vạt góc 5m x 5m

44

1

314,25

314,25

50

45

1

309,40

309,40

50

46

1

289,40

289,40

50

47

1

478,46

478,46

50

48

1

441,34

441,34

50

49

1

311,86

311,86

50

50

1

314,43

314,43

50

51

1

301,40

301,40

50

52

1

301,37

301,37

50

53

1

301,37

301,37

50

54

1

300,89

300,89

50

55

1

510,78

510,78

50

Vạt góc 5m x 5m

Khu C

30

Content:
Nhóm nhà biệt thự: diện tích 56.540,91 m2, chiếm 58,55% đất nhóm nhà ở, bao gồm: 173 căn nhà 03 tầng (bao gồm các tầng theo QCVN 03:2012/BXD), xây dựng có khoảng lùi so với phía trước tối thiểu 3m, lùi cách ranh đất hai bên hông nhà tối thiểu 2m và lùi cách ranh đất phía sau nhà tối thiểu 2m; chiều cao xây dựng công trình: 15m (tính từ cốt đường hoàn thiện đến đỉnh mái công trình). Nhóm nhà biệt thự được bố cục thành 5 cụm nhà có ký hiệu từ A, B, C, D, E với các chỉ tiêu sử dụng đất theo bảng thống kê sau:

Ký hiệu

Số lô

Diện tích lô đất (m2)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Ghi chú

Mỗi lô

Toàn khu

Khu A

32

11.658,94

50

1

1

516,50

516,50

50

Vạt góc 5m x 5m

2 - 6

5

276,00

1.380,00

50

7 - 8

2

407,53

815,06

50

Vạt góc 5m x 5m

9 - 13

5

276,00

1.380,00

50

14

1

644,00

644,00

50

15 -16

2

507,50

1.015,00

50

17

1

539,17

539,17

50

18

1

305,11

305,11

50

19

1

310,96

310,96

50

20

1

312,70

312,70

50

21

1

312,91

312,91

50

22

1

316,87

316,87

50

23

1

403,13

403,13

50

Vạt góc 5m x 5m

24

1

421,74

421,74

50

Vạt góc 5m x 5m

25

1

326,17

326,17

50

26

1

313,95

313,95

50

27 - 28

2

312,70

625,40

50

29

1

307,48

307,48

50

30

1

454,51

454,51

50

Vạt góc 5m x 5m

31

1

447,14

447,14

50

Vạt góc 5m x 5m

32

1

511,14

511,14

50

Vạt góc 5m x 5m

Khu B

55

18.479,55

50

1

1

502,86

502,86

50

Vạt góc 5m x 5m

2 - 10

9

276,00

2.484,00

50

11

1

272,51

272,51

50

12

1

268,94

268,94

50

13

1

509,20

509,20

50

Vạt góc 5m x 5m

14

1

430,86

430,86

50

Vạt góc 5m x 5m

15

1

295,81

295,81

50

16

1

287,03

287,03

50

17

1

280,05

280,05

50

18 - 26

9

276,00

2.484,00

50

27

1

627,39

627,39

50

28 - 29

2

420,00

840,00

50

30

1

628,31

628,31

50

31

1

298,57

298,57

50

32 - 33

2

301,37

602,74

50

34

1

301,04

301,04

50

35

1

284,36

284,36

50

36

1

287,14

287,14

50

37

1

445,40

445,40

50

38

1

474,94

474,94

50

39

1

321,54

321,54

50

40

1

291,14

291,14

50

41

1

283,77

283,77

50

42

1

380,35

380,35

50

Vạt góc 5m x 5m

43

1

422,65

422,65

50

Vạt góc 5m x 5m

44

1

314,25

314,25

50

45

1

309,40

309,40

50

46

1

289,40

289,40

50

47

1

478,46

478,46

50

48

1

441,34

441,34

50

49

1

311,86

311,86

50

50

1

314,43

314,43

50

51

1

301,40

301,40

50

52

1

301,37

301,37

50

53

1

301,37

301,37

50

54

1

300,89

300,89

50

55

1

510,78

510,78

50

Vạt góc 5m x 5m

Khu C

30