Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1997/QĐ-UBND 2024 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất huyện Phúc Thọ Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/04/2024", "sign_number": "1997/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/04/2024", "sign_number": "1997/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/04/2024", "sign_number": "1997/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/04/2024", "sign_number": "1997/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/04/2024", "sign_number": "1997/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1997/QĐ-UBND 2024 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất huyện Phúc Thọ Hà Nội

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Phúc Thọ đã được UBND thành phố phê duyệt tại Quyết định số 430/QĐ- UBND ngày 22/01/2024 với các nội dung như sau:
...
5. Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024:

STT

Loại đất

Mã loại đất

Diện tích CMĐ sử dụng đất (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

263,36

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

239,26

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

236,19

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

3,07

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

19,94

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0,82

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

3,34

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất NN

-

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi NN

14,03

4

Tổng số

277,39

Content:
Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024:

STT

Loại đất

Mã loại đất

Diện tích CMĐ sử dụng đất (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

263,36

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

239,26

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

236,19

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

3,07

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

19,94

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0,82

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

3,34

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất NN

-

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi NN

14,03

4

Tổng số

277,39