Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 4938/QĐ-UBND phê duyệt Đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 Khu dân cư phía tây Quốc lộ 1A  phường Bình Hưng Hòa B

Type: {"issuing_agency": "Quận Bình Tân", "promulgation_date": "17/04/2007", "sign_number": "4938/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Văn Biết", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Quận Bình Tân", "promulgation_date": "17/04/2007", "sign_number": "4938/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Văn Biết", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Quận Bình Tân", "promulgation_date": "17/04/2007", "sign_number": "4938/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Văn Biết", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Quận Bình Tân", "promulgation_date": "17/04/2007", "sign_number": "4938/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Văn Biết", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Quận Bình Tân", "promulgation_date": "17/04/2007", "sign_number": "4938/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Văn Biết", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 4938/QĐ-UBND phê duyệt Đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 Khu dân cư phía tây Quốc lộ 1A  phường Bình Hưng Hòa B

Điều 1. Duyệt đồ án Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/2000 Khu dân cư Phía Tây Quốc Lộ 1A ( khu 1 ), phường Bình Hưng Hòa B, quận Bình Tân với các nội dung như sau: (đính kèm bản đồ quy hoạch chi tiết sử dụng đất và quy hoạch giao thông tỷ lệ 1/2000).
...
4. Nội dung bố trí các hạng mục công trình trong khu ở :
4.1. Đất ở :
* Diện tích đất : 112,87 ha, trong đó gồm:
+ Đất ở hiện hữu cải tạo : 83,29 ha,
* Mật độ xây dựng : 40 - 60%.
* Tầng cao trung bình : 2- 5 tầng.
+ Đất ở xây dựng mới :(gồm nhà ở liên kế có sân vườn, biệt thự, chung cư): 29,58 ha.
* Mật độ xây dựng : 20 - 40%.
* Tầng cao trung bình : 3 - 5 tầng.
4.2. Đất công trình công cộng:
* Diện tích đất : 13,68 ha, trong đó gồm:
- Đất trường dạy nghề A-1 : diện tích đất 2,35 ha
* Mật độ xây dựng :25-30%.
* Tầng cao tối thiểu – tối đa : 3 - 5 tầng.
- Đất Nhà trẻ-mẫu giáo A-7 : diện tích đất 0,56 ha
* Mật độ xây dựng :35-40%.
* Tầng cao tối thiểu – tối đa : 2 - 3 tầng.
- Đất hành chánh-y tế A-14 : diện tích đất 1,09 ha
* Mật độ xây dựng :25-30%.
* Tầng cao tối thiểu – tối đa : 2 - 5 tầng.
- Đất Trường PTTH A-15 : diện tích đất 1,42 ha
* Mật độ xây dựng :25-30%.
* Tầng cao tối thiểu – tối đa : 3 - 5 tầng.
- Nhà trẻ- mẫu giáo B-1 : diện tích đất 0,53 ha
* Mật độ xây dựng : 25-30%.
* Tầng cao tối thiểu – tối đa : 2 - 5 tầng.
- Trường tiểu học B-06 : diện tích đất 1,41 ha
* Mật độ xây dựng : 25-30%.
* Tầng cao tối thiểu – tối đa : 2 - 3 tầng.
- Chợ B-08 : diện tích đất 1,75 ha
* Mật độ xây dựng : 35-40%.
* Tầng cao tối thiểu – tối đa : 2 - 5 tầng.
- Đất Nhà trẻ-mẫu giáo C-4 : diện tích đất 0,5 ha
* Mật độ xây dựng : 25-30%.
* Tầng cao tối thiểu – tối đa : 2 - 3 tầng.
- Trường THCS D-2 : diện tích đất 1,62 ha
* Mật độ xây dựng : 25-30%.
* Tầng cao tối thiểu – tối đa : 3 - 5 tầng.
- Đất Nhà trẻ-mẫu giáo D-7 : diện tích đất 0,56 ha
* Mật độ xây dựng : 25-30%.
* Tầng cao tối thiểu – tối đa : 2 - 3 tầng.
- Đất Nhà trẻ-mẫu giáo D-15 : diện tích đất 0,89 ha
* Mật độ xây dựng : 25-30%.
* Tầng cao tối thiểu – tối đa : 2 - 3 tầng.
4.3. Khu công viên cây xanh kết hợp các sân tập thể dục thể thao:
- Diện tích đất cây xanh là : 14,02 ha.
*Mật độ xây dựng : 10-15%.
* Tầng cao tối đa : 2 tầng.

Content:
Nội dung bố trí các hạng mục công trình trong khu ở :
4.1. Đất ở :
* Diện tích đất : 112,87 ha, trong đó gồm:
+ Đất ở hiện hữu cải tạo : 83,29 ha,
* Mật độ xây dựng : 40 - 60%.
* Tầng cao trung bình : 2- 5 tầng.
+ Đất ở xây dựng mới :(gồm nhà ở liên kế có sân vườn, biệt thự, chung cư): 29,58 ha.
* Mật độ xây dựng : 20 - 40%.
* Tầng cao trung bình : 3 - 5 tầng.
4.2. Đất công trình công cộng:
* Diện tích đất : 13,68 ha, trong đó gồm:
- Đất trường dạy nghề A-1 : diện tích đất 2,35 ha
* Mật độ xây dựng :25-30%.
* Tầng cao tối thiểu – tối đa : 3 - 5 tầng.
- Đất Nhà trẻ-mẫu giáo A-7 : diện tích đất 0,56 ha
* Mật độ xây dựng :35-40%.
* Tầng cao tối thiểu – tối đa : 2 - 3 tầng.
- Đất hành chánh-y tế A-14 : diện tích đất 1,09 ha
* Mật độ xây dựng :25-30%.
* Tầng cao tối thiểu – tối đa : 2 - 5 tầng.
- Đất Trường PTTH A-15 : diện tích đất 1,42 ha
* Mật độ xây dựng :25-30%.
* Tầng cao tối thiểu – tối đa : 3 - 5 tầng.
- Nhà trẻ- mẫu giáo B-1 : diện tích đất 0,53 ha
* Mật độ xây dựng : 25-30%.
* Tầng cao tối thiểu – tối đa : 2 - 5 tầng.
- Trường tiểu học B-06 : diện tích đất 1,41 ha
* Mật độ xây dựng : 25-30%.
* Tầng cao tối thiểu – tối đa : 2 - 3 tầng.
- Chợ B-08 : diện tích đất 1,75 ha
* Mật độ xây dựng : 35-40%.
* Tầng cao tối thiểu – tối đa : 2 - 5 tầng.
- Đất Nhà trẻ-mẫu giáo C-4 : diện tích đất 0,5 ha
* Mật độ xây dựng : 25-30%.
* Tầng cao tối thiểu – tối đa : 2 - 3 tầng.
- Trường THCS D-2 : diện tích đất 1,62 ha
* Mật độ xây dựng : 25-30%.
* Tầng cao tối thiểu – tối đa : 3 - 5 tầng.
- Đất Nhà trẻ-mẫu giáo D-7 : diện tích đất 0,56 ha
* Mật độ xây dựng : 25-30%.
* Tầng cao tối thiểu – tối đa : 2 - 3 tầng.
- Đất Nhà trẻ-mẫu giáo D-15 : diện tích đất 0,89 ha
* Mật độ xây dựng : 25-30%.
* Tầng cao tối thiểu – tối đa : 2 - 3 tầng.
4.3. Khu công viên cây xanh kết hợp các sân tập thể dục thể thao:
- Diện tích đất cây xanh là : 14,02 ha.
*Mật độ xây dựng : 10-15%.
* Tầng cao tối đa : 2 tầng.