Document: Điều 1 Quyết định 90/2009/QĐ-UBND điều chỉnh bảng giá tối thiểu dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ truy thu thuế hoạt động kinh doanh xe ô tô

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "13/11/2009", "sign_number": "90/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "13/11/2009", "sign_number": "90/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "13/11/2009", "sign_number": "90/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "13/11/2009", "sign_number": "90/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "13/11/2009", "sign_number": "90/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 90/2009/QĐ-UBND điều chỉnh bảng giá tối thiểu dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ truy thu thuế hoạt động kinh doanh xe ô tô có nội dung như sau:

Điều 1. Bổ sung giá tối thiểu xe ô tô vào Phụ lục I kèm theo Quyết định số 86/2006/QĐ-UBND ngày 13 tháng 11 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa ban hành Bảng giá tối thiểu dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ và truy thu thuế đối với hoạt động kinh doanh xe ô tô trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa một số loại xe ô tô như sau:

SỐ TT

LOẠI XE

XUẤT XỨ

Giá xe mới (VNĐ)

1

Ô tô tải (có mui), THACO. Số loại: FC250-MBB, tải trọng 2,35 tấn

Công ty TNHH Sản xuất và Lắp ráp Ô tô Chu Lai - Trường Hải

241.000.000

2

Ô tô tải có mui DONGFENG. Số loại: HH.TM15, tải trọng 15,3 tấn.

Công ty Cổ phần Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng Huy

885.000.000

3

Ô tô tải có mui DONGFENG. Số loại: DFL1311A1/TC-MP.L300, tải trọng 12,5 tấn.

Công ty Cổ phần Tập đoàn Thành Công

875.712.000

4

Ô tô Tải HYUNDAI. Số loại: HD72/TC-MP.D4DB-d, tải trọng 6,995 tấn

463.000.000

5

Ô tô tải DONGFENG. Số loại: EQ1161ZE1; Tải trọng 9,3 tấn;

485.000.000

6

Ô tô tải DONGFENG. Số loại: DFL 1311A1; Tải trọng 18,365 tấn

973.350.000

7

Ô tô tải VINAXUKI. Số loại: 3500TL; Tải trọng 3,5 tấn

Chi nhánh Công ty Cổ phần Ô tô Xuân Kiên VINAXUKI - Nhà máy sản xuất Ô tô số 1 Mê Linh, Hà Nội

240.000.000

Content:
Điều 1. Bổ sung giá tối thiểu xe ô tô vào Phụ lục I kèm theo Quyết định số 86/2006/QĐ-UBND ngày 13 tháng 11 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa ban hành Bảng giá tối thiểu dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ và truy thu thuế đối với hoạt động kinh doanh xe ô tô trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa một số loại xe ô tô như sau:

SỐ TT

LOẠI XE

XUẤT XỨ

Giá xe mới (VNĐ)

1

Ô tô tải (có mui), THACO. Số loại: FC250-MBB, tải trọng 2,35 tấn

Công ty TNHH Sản xuất và Lắp ráp Ô tô Chu Lai - Trường Hải

241.000.000

2

Ô tô tải có mui DONGFENG. Số loại: HH.TM15, tải trọng 15,3 tấn.

Công ty Cổ phần Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng Huy

885.000.000

3

Ô tô tải có mui DONGFENG. Số loại: DFL1311A1/TC-MP.L300, tải trọng 12,5 tấn.

Công ty Cổ phần Tập đoàn Thành Công

875.712.000

4

Ô tô Tải HYUNDAI. Số loại: HD72/TC-MP.D4DB-d, tải trọng 6,995 tấn

463.000.000

5

Ô tô tải DONGFENG. Số loại: EQ1161ZE1; Tải trọng 9,3 tấn;

485.000.000

6

Ô tô tải DONGFENG. Số loại: DFL 1311A1; Tải trọng 18,365 tấn

973.350.000

7

Ô tô tải VINAXUKI. Số loại: 3500TL; Tải trọng 3,5 tấn

Chi nhánh Công ty Cổ phần Ô tô Xuân Kiên VINAXUKI - Nhà máy sản xuất Ô tô số 1 Mê Linh, Hà Nội

240.000.000