Document: Điều 1 Quyết định 384/QĐ-UBND 2021 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Thạnh Phú tỉnh Bến Tre

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "25/02/2021", "sign_number": "384/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "25/02/2021", "sign_number": "384/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "25/02/2021", "sign_number": "384/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "25/02/2021", "sign_number": "384/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "25/02/2021", "sign_number": "384/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 384/QĐ-UBND 2021 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Thạnh Phú tỉnh Bến Tre có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Thạnh Phú với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

TT. Thạnh Phú

Mỹ An

An Thạnh

Bình Thạnh

An Thuận

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(23)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

Tổng diện tích tự nhiên

43.175,44

1.108,35

3.257,35

863,86

1.840,71

1.959,57

1

Đất nông nghiệp

NNP

31.386,25

863,88

2.006,42

704,46

1.271,77

1.422,61

1.1

Đất trồng lúa

LUA

6.022,48

269,22

892,36

269,36

484,60

800,20

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

564,77

168,20

136,96

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.125,31

61,36

20,34

19,03

160,67

20,11

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9.700,13

390,69

276,50

95,32

305,22

130,37

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

135,56

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

2.413,18

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

51,89

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

11.913,26

141,40

817,16

299,74

321,28

471,93

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

24,45

1,21

0,06

21,01

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10.632,67

244,46

1.250,94

159,40

568,95

536,96

2.1

Đất quốc phòng

CQP

638,88

2,38

2.2

Đất an ninh

CAN

1,95

1,90

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

10,00

10,00

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

96,11

1,90

2,07

0,26

0,77

1,08

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

10,89

1,55

0,49

0,26

0,11

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.207,23

53,29

57,69

47,67

54,85

50,77

Trong đó:

2.9.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,77

1,03

0,31

2.9.2

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

4,27

2,00

0,12

0,10

0,11

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

44,71

5,49

2,35

2,12

4,06

2,11

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

7,85

4,65

0,46

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

22,47

0,08

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,14

3,14

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

900,30

65,36

38,47

63,34

55,06

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

62,71

62,71

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

18,27

5,89

0,89

0,81

0,55

0,27

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,66

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

14,26

2,11

0,69

1,83

0,86

2.19

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

76,93

6,25

1,53

3,32

4,08

4,60

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,87

0,11

0,10

0,45

0,16

0,12

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,32

0,32

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

13,36

1,02

0,92

0,67

1,09

0,73

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

7.552,20

94,26

1.122,31

66,56

439,64

423,35

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,10

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.156,51

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

1.108,35

1.108,35

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch (tiếp theo)
Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

An Điền

An Qui

An Nhơn

Giao Thạnh

Thạnh Phong

Thạnh Hải

Mỹ Hưng

(1)

(2)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

Tổng diện tích tự nhiên

4.251,16

2.586,23

2.806,91

2.039,04

5.757,90

5.820,22

1.378,62

1

Đất nông nghiệp

2.241,04

2.017,94

2.256,41

1.575,74

4.301,24

4.327,05

1.186,14

1.1

Đất trồng lúa

979,12

1.232,54

149,91

606,38

230,24

Trong đó: Đất chuyên trồng
lúa nước

191,03

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

47,01

25,62

21,61

65,13

76,35

393,72

45,74

1.3

Đất trồng cây lâu năm

85,80

119,80

37,49

80,36

411,30

200,17

801,39

1.4

Đất rừng phòng hộ

27,25

108,31

1.5

Đất rừng đặc dụng

304,79

1.142,29

966,09

1.6

Đất rừng sản xuất

51,89

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

824,33

639,69

2.047,39

823,87

2.642,55

2.606,86

108,67

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

0,29

1,50

0,10

2

Đất phi nông nghiệp

1.977,69

568,29

550,50

462,93

1.246,67

579,44

192,49

2.1

Đất quốc phòng

613,09

0,92

12,97

9,53

2.2

Đất an ninh

0,05

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất khu chế xuất

2.5

Đất cụm công nghiệp

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

1,03

1,87

2,17

1,10

0,42

76,86

0,27

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

0,06

0,16

5,56

0,92

0,09

0,14

0,41

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

60,05

51,83

200,35

27,44

65,95

100,33

74,80

Trong đó:

2.9.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

0,38

0,11

0,03

0,06

2.9.2

Đất xây dựng cơ sở y tế

0,15

0,16

0,13

0,15

0,15

0,27

0,09

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

1,76

2,94

1,45

3,02

3,01

1,60

1,54

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

0,65

0,43

0,50

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,17

20,94

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

2.13

Đất ở tại nông thôn

34,48

43,03

27,52

48,69

58,18

50,26

63,52

2.14

Đất ở tại đô thị

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

2,11

0,29

0,64

0,47

0,64

0,52

0,80

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,09

0,28

0,27

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

0,15

0,54

1,10

0,86

0,57

0,75

2.19

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

1,24

4,16

2,42

6,78

5,88

4,00

5,76

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,08

0,13

0,05

0,10

0,70

0,10

0,09

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,51

1,08

0,35

1,24

2,16

0,21

0,23

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.265,05

465,59

310,48

374,18

1.098,55

315,72

45,85

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

0,10

3

Đất chưa sử dụng

32,43

0,37

209,99

913,73

4

Đất khu công nghệ cao*

5

Đất khu kinh tế*

6

Đất đô thị*

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch (tiếp theo)
Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Hòa Lợi

Quới Điền

Tân Phong

Thới Thạnh

Đại Điền

Phú Khánh

(1)

(2)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

Tổng diện tích tự nhiên

1.979,14

1.600,73

1.439,04

1.976,70

1.147,26

1.362,65

1

Đất nông nghiệp

1.450,97

1.196,06

1.275,25

1.460,76

842,77

985,76

1.1

Đất trồng lúa

103,39

3,99

1,18

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

63,41

3,99

1,18

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

25,41

33,20

0,45

44,83

20,91

43,81

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1.275,04

1.071,30

1.271,50

1.396,62

812,20

939,05

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

47,12

87,57

3,28

19,31

8,40

2,72

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

0,02

0,08

0,18

2

Đất phi nông nghiệp

528,17

404,67

163,79

515,94

304,49

376,88

2.1

Đất quốc phòng

2.2

Đất an ninh

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất khu chế xuất

2.5

Đất cụm công nghiệp

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

0,16

0,59

0,73

2,54

0,17

2,13

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

0,10

0,88

0,04

0,13

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

30,44

64,69

88,41

79,77

44,96

53,95

Trong đó:

2.9.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

0,26

0,36

0,47

0,28

0,47

2.9.2

Đất xây dựng cơ sở y tế

0,13

0,13

0,15

0,14

0,12

0,17

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

1,49

2,33

3,64

1,72

1,96

2,14

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

0,31

0,84

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,98

0,30

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

2.13

Đất ở tại nông thôn

65,43

54,87

62,08

57,87

52,68

59,46

2.14

Đất ở tại đô thị

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,77

0,67

0,62

1,28

0,62

0,43

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,02

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

0,81

1,05

0,58

1,30

1,08

2.19

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

4,44

1,29

6,54

3,61

4,79

6,22

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,02

0,20

0,01

0,15

0,08

0,23

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,61

0,51

0,83

0,35

0,52

0,35

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

426,21

280,15

3,49

369,79

198,40

252,62

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

3

Đất chưa sử dụng

4

Đất khu công nghệ cao*

5

Đất khu kinh tế*

6

Đất đô thị*

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
Trong đó:
Đất thương mại, dịch vụ: Trên địa bàn các xã có kết hợp đất ở theo các tuyến giao thông chính và các khu vực đô thị của huyện nhưng không ảnh hưởng đến các công trình công cộng, có vị trí linh hoạt để đáp ứng được nhu cầu chuyển đổi mục đích sử dụng đất và phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.
Đất ở nông thôn: Tại các xã trong huyện, trong các khu vực là nông thôn (xen lẫn với đất trồng cây lâu năm, hàng năm) nhưng không ảnh hưởng đến các công trình công cộng, có vị trí linh hoạt để đáp ứng được nhu cầu chuyển đổi mục đích sử dụng đất là đất ở nông thôn của người dân.
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2021
Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT. Thạnh Phú

Mỹ An

An Thạnh

Bình Thạnh

An Thuận

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(22)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

236,21

15,38

17,93

7,20

15,40

10,33

1.1

Đất trồng lúa

LUA

40,31

10,94

9,40

3,32

1,01

0,50

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

12,31

9,80

1,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

18,51

0,23

0,02

0,02

2,17

0,70

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

59,44

4,11

1,00

2,74

11,63

8,25

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

17,79

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

100,16

0,10

7,51

1,12

0,59

0,87

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,20

0,02

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,20

0,02

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Kế hoạch thu hồi đất năm 2021 (tiếp theo)
Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

An Điền

An Qui

An Nhơn

Giao Thạnh

Thạnh Phong

Thạnh Hải

Mỹ Hưng

(1)

(2)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

9,66

16,65

23,82

12,09

14,72

65,29

4,44

1.1

Đất trồng lúa

2,05

4,48

1,75

4,04

1,60

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

0,30

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,41

12,87

0,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

2,00

1,00

2,40

2,78

0,79

2,71

1.4

Đất rừng phòng hộ

2,25

1,75

13,79

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

3,36

11,17

19,67

5,27

12,56

37,84

0,11

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Đất phi nông nghiệp

0,02

0,03

2.1

Đất quốc phòng

2.2

Đất an ninh

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất khu chế xuất

2.5

Đất cụm công nghiệp

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

2.13

Đất ở tại nông thôn

0,02

0,03

2.14

Đất ở tại đô thị

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

Kế hoạch thu hồi đất năm 2021 (tiếp theo)
Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Hòa Lợi

Quới Điền

Tân Phong

Thới Thạnh

Đại Điền

Phú Khánh

(1)

(2)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

5,93

3,27

3,04

6,64

1,92

2,51

1.1

Đất trồng lúa

1,10

0,11

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1,10

0,11

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1,10

0,20

0,17

0,60

1.3

Đất trồng cây lâu năm

3,73

3,27

2,73

6,47

1,92

1,91

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Đất phi nông nghiệp

0,12

0,01

2.1

Đất quốc phòng

2.2

Đất an ninh

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất khu chế xuất

2.5

Đất cụm công nghiệp

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

2.13

Đất ở tại nông thôn

0,12

0,01

2.14

Đất ở tại đô thị

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021 (tiếp theo)
Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

TT. Thạnh Phú

Mỹ An

An Thạnh

Bình Thạnh

An Thuận

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(22)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

269,88

17,34

19,00

8,06

16,18

10,93

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

42,00

10,94

9,40

3,58

1,11

0,50

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

12,71

9,80

1,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

26,56

0,71

0,02

0,02

2,42

0,80

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

79,05

5,23

2,07

3,34

12,06

8,65

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

17,79

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

104,47

0,46

7,51

1,12

0,59

0,97

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

319,17

1,50

30,00

26,09

22,00

10,00

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

75,44

20,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

174,55

0,41

30,00

5,00

2,00

10,00

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

16,60

0,13

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,61

0,36

0,07

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021 (tiếp theo)
Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

An Điền

An Qui

An Nhơn

Giao Thạnh

Thạnh Phong

Thạnh Hải

Mỹ Hưng

(1)

(2)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

11,32

18,40

25,17

13,89

17,53

66,32

5,66

1.1

Đất trồng lúa

2,40

4,85

1,75

4,26

1,80

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

0,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,01

0,28

0,03

1,03

0,65

13,25

0,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

3,04

1,91

2,65

3,23

0,92

1,19

3,63

1.4

Đất rừng phòng hộ

2,25

1,75

13,79

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

3,62

11,36

20,74

5,37

14,21

38,09

0,11

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

31,83

35,30

30,05

30,00

6,50

5,00

15,00

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

15,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

31,83

35,26

30,05

30,00

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

5,00

5,00

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0,61

1,00

0,03

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021 (tiếp theo)
Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Hòa Lợi

Quới Điền

Tân Phong

Thới Thạnh

Đại Điền

Phú Khánh

(1)

(2)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

6,98

4,19

8,23

9,61

2,63

8,47

1.1

Đất trồng lúa

1,10

0,31

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1,10

0,31

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1,33

0,20

0,85

2,74

0,22

1,89

1.3

Đất trồng cây lâu năm

4,41

3,99

7,07

6,87

2,40

6,38

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

0,14

0,20

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

23,46

20,00

2,44

10,00

10,00

10,00

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

15,00

20,00

0,44

5,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

6,46

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0,20

0,01

0,33

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2021
Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

TT. Thạnh Phú

Mỹ An

An Thạnh

Bình Thạnh

An Thuận

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(22)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

17,79

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

17,79

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6,40

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5,13

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,27

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2021 (tiếp theo)
Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

An Điền

An Qui

An Nhơn

Giao Thạnh

Thạnh Phong

Thạnh Hải

Mỹ Hưng

(1)

(2)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

2,25

1,75

13,79

1.1

Đất trồng lúa

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1.4

Đất rừng phòng hộ

2,25

1,75

13,79

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Đất phi nông nghiệp

0,79

0,61

5,00

2.1

Đất quốc phòng

2.2

Đất an ninh

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất khu chế xuất

2.5

Đất cụm công nghiệp

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

0,05

0,08

5,00

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

2.13

Đất ở tại nông thôn

0,74

0,53

2.14

Đất ở tại đô thị

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2021 (tiếp theo)
Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Hòa Lợi

Quới Điền

Tân Phong

Thới Thạnh

Đại Điền

Phú Khánh

(1)

(2)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

1

Đất nông nghiệp

1.1

Đất trồng lúa

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Đất phi nông nghiệp

2.1

Đất quốc phòng

2.2

Đất an ninh

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất khu chế xuất

2.5

Đất cụm công nghiệp

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

2.13

Đất ở tại nông thôn

2.14

Đất ở tại đô thị

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Thạnh Phú với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

TT. Thạnh Phú

Mỹ An

An Thạnh

Bình Thạnh

An Thuận

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(23)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

Tổng diện tích tự nhiên

43.175,44

1.108,35

3.257,35

863,86

1.840,71

1.959,57

1

Đất nông nghiệp

NNP

31.386,25

863,88

2.006,42

704,46

1.271,77

1.422,61

1.1

Đất trồng lúa

LUA

6.022,48

269,22

892,36

269,36

484,60

800,20

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

564,77

168,20

136,96

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.125,31

61,36

20,34

19,03

160,67

20,11

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9.700,13

390,69

276,50

95,32

305,22

130,37

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

135,56

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

2.413,18

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

51,89

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

11.913,26

141,40

817,16

299,74

321,28

471,93

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

24,45

1,21

0,06

21,01

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10.632,67

244,46

1.250,94

159,40

568,95

536,96

2.1

Đất quốc phòng

CQP

638,88

2,38

2.2

Đất an ninh

CAN

1,95

1,90

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

10,00

10,00

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

96,11

1,90

2,07

0,26

0,77

1,08

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

10,89

1,55

0,49

0,26

0,11

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.207,23

53,29

57,69

47,67

54,85

50,77

Trong đó:

2.9.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,77

1,03

0,31

2.9.2

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

4,27

2,00

0,12

0,10

0,11

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

44,71

5,49

2,35

2,12

4,06

2,11

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

7,85

4,65

0,46

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

22,47

0,08

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,14

3,14

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

900,30

65,36

38,47

63,34

55,06

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

62,71

62,71

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

18,27

5,89

0,89

0,81

0,55

0,27

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,66

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

14,26

2,11

0,69

1,83

0,86

2.19

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

76,93

6,25

1,53

3,32

4,08

4,60

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,87

0,11

0,10

0,45

0,16

0,12

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,32

0,32

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

13,36

1,02

0,92

0,67

1,09

0,73

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

7.552,20

94,26

1.122,31

66,56

439,64

423,35

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,10

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.156,51

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

1.108,35

1.108,35

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch (tiếp theo)
Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

An Điền

An Qui

An Nhơn

Giao Thạnh

Thạnh Phong

Thạnh Hải

Mỹ Hưng

(1)

(2)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

Tổng diện tích tự nhiên

4.251,16

2.586,23

2.806,91

2.039,04

5.757,90

5.820,22

1.378,62

1

Đất nông nghiệp

2.241,04

2.017,94

2.256,41

1.575,74

4.301,24

4.327,05

1.186,14

1.1

Đất trồng lúa

979,12

1.232,54

149,91

606,38

230,24

Trong đó: Đất chuyên trồng
lúa nước

191,03

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

47,01

25,62

21,61

65,13

76,35

393,72

45,74

1.3

Đất trồng cây lâu năm

85,80

119,80

37,49

80,36

411,30

200,17

801,39

1.4

Đất rừng phòng hộ

27,25

108,31

1.5

Đất rừng đặc dụng

304,79

1.142,29

966,09

1.6

Đất rừng sản xuất

51,89

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

824,33

639,69

2.047,39

823,87

2.642,55

2.606,86

108,67

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

0,29

1,50

0,10

2

Đất phi nông nghiệp

1.977,69

568,29

550,50

462,93

1.246,67

579,44

192,49

2.1

Đất quốc phòng

613,09

0,92

12,97

9,53

2.2

Đất an ninh

0,05

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất khu chế xuất

2.5

Đất cụm công nghiệp

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

1,03

1,87

2,17

1,10

0,42

76,86

0,27

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

0,06

0,16

5,56

0,92

0,09

0,14

0,41

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

60,05

51,83

200,35

27,44

65,95

100,33

74,80

Trong đó:

2.9.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

0,38

0,11

0,03

0,06

2.9.2

Đất xây dựng cơ sở y tế

0,15

0,16

0,13

0,15

0,15

0,27

0,09

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

1,76

2,94

1,45

3,02

3,01

1,60

1,54

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

0,65

0,43

0,50

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,17

20,94

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

2.13

Đất ở tại nông thôn

34,48

43,03

27,52

48,69

58,18

50,26

63,52

2.14

Đất ở tại đô thị

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

2,11

0,29

0,64

0,47

0,64

0,52

0,80

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,09

0,28

0,27

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

0,15

0,54

1,10

0,86

0,57

0,75

2.19

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

1,24

4,16

2,42

6,78

5,88

4,00

5,76

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,08

0,13

0,05

0,10

0,70

0,10

0,09

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,51

1,08

0,35

1,24

2,16

0,21

0,23

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.265,05

465,59

310,48

374,18

1.098,55

315,72

45,85

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

0,10

3

Đất chưa sử dụng

32,43

0,37

209,99

913,73

4

Đất khu công nghệ cao*

5

Đất khu kinh tế*

6

Đất đô thị*

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch (tiếp theo)
Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Hòa Lợi

Quới Điền

Tân Phong

Thới Thạnh

Đại Điền

Phú Khánh

(1)

(2)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

Tổng diện tích tự nhiên

1.979,14

1.600,73

1.439,04

1.976,70

1.147,26

1.362,65

1

Đất nông nghiệp

1.450,97

1.196,06

1.275,25

1.460,76

842,77

985,76

1.1

Đất trồng lúa

103,39

3,99

1,18

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

63,41

3,99

1,18

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

25,41

33,20

0,45

44,83

20,91

43,81

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1.275,04

1.071,30

1.271,50

1.396,62

812,20

939,05

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

47,12

87,57

3,28

19,31

8,40

2,72

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

0,02

0,08

0,18

2

Đất phi nông nghiệp

528,17

404,67

163,79

515,94

304,49

376,88

2.1

Đất quốc phòng

2.2

Đất an ninh

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất khu chế xuất

2.5

Đất cụm công nghiệp

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

0,16

0,59

0,73

2,54

0,17

2,13

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

0,10

0,88

0,04

0,13

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

30,44

64,69

88,41

79,77

44,96

53,95

Trong đó:

2.9.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

0,26

0,36

0,47

0,28

0,47

2.9.2

Đất xây dựng cơ sở y tế

0,13

0,13

0,15

0,14

0,12

0,17

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

1,49

2,33

3,64

1,72

1,96

2,14

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

0,31

0,84

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,98

0,30

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

2.13

Đất ở tại nông thôn

65,43

54,87

62,08

57,87

52,68

59,46

2.14

Đất ở tại đô thị

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,77

0,67

0,62

1,28

0,62

0,43

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,02

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

0,81

1,05

0,58

1,30

1,08

2.19

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

4,44

1,29

6,54

3,61

4,79

6,22

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,02

0,20

0,01

0,15

0,08

0,23

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,61

0,51

0,83

0,35

0,52

0,35

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

426,21

280,15

3,49

369,79

198,40

252,62

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

3

Đất chưa sử dụng

4

Đất khu công nghệ cao*

5

Đất khu kinh tế*

6

Đất đô thị*

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
Trong đó:
Đất thương mại, dịch vụ: Trên địa bàn các xã có kết hợp đất ở theo các tuyến giao thông chính và các khu vực đô thị của huyện nhưng không ảnh hưởng đến các công trình công cộng, có vị trí linh hoạt để đáp ứng được nhu cầu chuyển đổi mục đích sử dụng đất và phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.
Đất ở nông thôn: Tại các xã trong huyện, trong các khu vực là nông thôn (xen lẫn với đất trồng cây lâu năm, hàng năm) nhưng không ảnh hưởng đến các công trình công cộng, có vị trí linh hoạt để đáp ứng được nhu cầu chuyển đổi mục đích sử dụng đất là đất ở nông thôn của người dân.
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2021
Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT. Thạnh Phú

Mỹ An

An Thạnh

Bình Thạnh

An Thuận

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(22)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

236,21

15,38

17,93

7,20

15,40

10,33

1.1

Đất trồng lúa

LUA

40,31

10,94

9,40

3,32

1,01

0,50

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

12,31

9,80

1,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

18,51

0,23

0,02

0,02

2,17

0,70

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

59,44

4,11

1,00

2,74

11,63

8,25

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

17,79

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

100,16

0,10

7,51

1,12

0,59

0,87

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,20

0,02

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,20

0,02

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Kế hoạch thu hồi đất năm 2021 (tiếp theo)
Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

An Điền

An Qui

An Nhơn

Giao Thạnh

Thạnh Phong

Thạnh Hải

Mỹ Hưng

(1)

(2)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

9,66

16,65

23,82

12,09

14,72

65,29

4,44

1.1

Đất trồng lúa

2,05

4,48

1,75

4,04

1,60

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

0,30

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,41

12,87

0,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

2,00

1,00

2,40

2,78

0,79

2,71

1.4

Đất rừng phòng hộ

2,25

1,75

13,79

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

3,36

11,17

19,67

5,27

12,56

37,84

0,11

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Đất phi nông nghiệp

0,02

0,03

2.1

Đất quốc phòng

2.2

Đất an ninh

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất khu chế xuất

2.5

Đất cụm công nghiệp

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

2.13

Đất ở tại nông thôn

0,02

0,03

2.14

Đất ở tại đô thị

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

Kế hoạch thu hồi đất năm 2021 (tiếp theo)
Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Hòa Lợi

Quới Điền

Tân Phong

Thới Thạnh

Đại Điền

Phú Khánh

(1)

(2)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

5,93

3,27

3,04

6,64

1,92

2,51

1.1

Đất trồng lúa

1,10

0,11

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1,10

0,11

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1,10

0,20

0,17

0,60

1.3

Đất trồng cây lâu năm

3,73

3,27

2,73

6,47

1,92

1,91

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Đất phi nông nghiệp

0,12

0,01

2.1

Đất quốc phòng

2.2

Đất an ninh

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất khu chế xuất

2.5

Đất cụm công nghiệp

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

2.13

Đất ở tại nông thôn

0,12

0,01

2.14

Đất ở tại đô thị

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021 (tiếp theo)
Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

TT. Thạnh Phú

Mỹ An

An Thạnh

Bình Thạnh

An Thuận

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(22)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

269,88

17,34

19,00

8,06

16,18

10,93

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

42,00

10,94

9,40

3,58

1,11

0,50

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

12,71

9,80

1,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

26,56

0,71

0,02

0,02

2,42

0,80

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

79,05

5,23

2,07

3,34

12,06

8,65

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

17,79

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

104,47

0,46

7,51

1,12

0,59

0,97

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

319,17

1,50

30,00

26,09

22,00

10,00

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

75,44

20,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

174,55

0,41

30,00

5,00

2,00

10,00

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

16,60

0,13

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,61

0,36

0,07

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021 (tiếp theo)
Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

An Điền

An Qui

An Nhơn

Giao Thạnh

Thạnh Phong

Thạnh Hải

Mỹ Hưng

(1)

(2)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

11,32

18,40

25,17

13,89

17,53

66,32

5,66

1.1

Đất trồng lúa

2,40

4,85

1,75

4,26

1,80

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

0,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,01

0,28

0,03

1,03

0,65

13,25

0,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

3,04

1,91

2,65

3,23

0,92

1,19

3,63

1.4

Đất rừng phòng hộ

2,25

1,75

13,79

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

3,62

11,36

20,74

5,37

14,21

38,09

0,11

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

31,83

35,30

30,05

30,00

6,50

5,00

15,00

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

15,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

31,83

35,26

30,05

30,00

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

5,00

5,00

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0,61

1,00

0,03

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021 (tiếp theo)
Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Hòa Lợi

Quới Điền

Tân Phong

Thới Thạnh

Đại Điền

Phú Khánh

(1)

(2)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

6,98

4,19

8,23

9,61

2,63

8,47

1.1

Đất trồng lúa

1,10

0,31

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1,10

0,31

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1,33

0,20

0,85

2,74

0,22

1,89

1.3

Đất trồng cây lâu năm

4,41

3,99

7,07

6,87

2,40

6,38

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

0,14

0,20

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

23,46

20,00

2,44

10,00

10,00

10,00

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

15,00

20,00

0,44

5,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

6,46

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0,20

0,01

0,33

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2021
Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

TT. Thạnh Phú

Mỹ An

An Thạnh

Bình Thạnh

An Thuận

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(22)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

17,79

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

17,79

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6,40

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5,13

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,27

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2021 (tiếp theo)
Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

An Điền

An Qui

An Nhơn

Giao Thạnh

Thạnh Phong

Thạnh Hải

Mỹ Hưng

(1)

(2)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

2,25

1,75

13,79

1.1

Đất trồng lúa

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1.4

Đất rừng phòng hộ

2,25

1,75

13,79

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Đất phi nông nghiệp

0,79

0,61

5,00

2.1

Đất quốc phòng

2.2

Đất an ninh

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất khu chế xuất

2.5

Đất cụm công nghiệp

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

0,05

0,08

5,00

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

2.13

Đất ở tại nông thôn

0,74

0,53

2.14

Đất ở tại đô thị

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2021 (tiếp theo)
Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Hòa Lợi

Quới Điền

Tân Phong

Thới Thạnh

Đại Điền

Phú Khánh

(1)

(2)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

1

Đất nông nghiệp

1.1

Đất trồng lúa

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Đất phi nông nghiệp

2.1

Đất quốc phòng

2.2

Đất an ninh

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất khu chế xuất

2.5

Đất cụm công nghiệp

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

2.13

Đất ở tại nông thôn

2.14

Đất ở tại đô thị

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

2.26

Đất phi nông nghiệp khác