Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 343/QĐ-UBND duyệt điều chỉnh quy hoạch chung thành phố Tuyên Quang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "25/11/2015", "sign_number": "343/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thực", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "25/11/2015", "sign_number": "343/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thực", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "25/11/2015", "sign_number": "343/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thực", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "25/11/2015", "sign_number": "343/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thực", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "25/11/2015", "sign_number": "343/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thực", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 343/QĐ-UBND duyệt điều chỉnh quy hoạch chung thành phố Tuyên Quang

Điều 1. Phê duyệt Nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chung thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang đến năm 2020 và định hướng phát triển đến năm 2030, với các nội dung chủ yếu sau:
...
6. Chỉ tiêu cơ sở hạ tầng đô thị
a) Chỉ tiêu về đất đai:
- Đất xây dựng đô thị khoảng 220 – 300 m2/người;
- Đất xây dựng dân dụng khoảng 100 – 150 m2/người;
- Đất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp, kho tàng: 15 - 20m2/người.
b) Chỉ tiêu về hạ tầng xã hội: Công trình phục vụ công cộng.
- Giáo dục: 600 - 900m2/1000 người;
- Y tế: 400 – 600m2/1000 người;
- Thể dục thể thao: 1.600 – 2.000m2/1000 người.
c) Chỉ tiêu về hạ tầng kỹ thuật:
- Giao thông:
+ Tỷ lệ đất giao thông khu vực nội thị: 16 – 20%;
+ Mật độ đường trong khu vực nội thị: 7 – 8 km/km2;
+ Tỷ lệ phục vụ vận tải hành khách công cộng: 10 – 15%.
- San nền, thoát nước mưa:
+ Cao độ nền khống chế: Cao độ nền khống chế phải cao hơn mức nước tính toán tối thiểu 0,3m đối với đất dân dụng và 0,5m đối với đất công nghiệp;
+ Tần suất ngập lụt: P = 2% đối với khu vực xây dựng; P = 10% đối với khu cây xanh công cộng ven sông, suối.
- Cấp điện:
Chỉ tiêu cấp điện sinh hoạt khu vực nội thị: 1500 kWh/người/năm.
- Cấp nước:
+ Tỷ lệ cấp nước khu vực nội thị: 80 – 85% dân số;
+ Tiêu chuẩn cấp nước sinh hoạt khu vực nội thị: 120 lít/người/ngày đêm.
- Thoát nước thải và vệ sinh môi trường:
+ Tỷ lệ thu gom nước thải sinh hoạt: 80 – 85% tiêu chuẩn cấp nước;
+ Tỷ lệ chất thải rắn khu vực nội thị được xử lý: 80 – 85%;
+ Lượng chất thải rắn: 1,0 kg/người/ngày;
+ Chỉ tiêu đất nghĩa trang: 0,06 ha/1000 dân;
+ Nhà tang lễ: 02 công trình.
d) Các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật về xây dựng nông thôn mới:
Đảm bảo theo tiêu chí theo quy định về xây dựng nông thôn mới.

Content:
Chỉ tiêu cơ sở hạ tầng đô thị
a) Chỉ tiêu về đất đai:
- Đất xây dựng đô thị khoảng 220 – 300 m2/người;
- Đất xây dựng dân dụng khoảng 100 – 150 m2/người;
- Đất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp, kho tàng: 15 - 20m2/người.
b) Chỉ tiêu về hạ tầng xã hội: Công trình phục vụ công cộng.
- Giáo dục: 600 - 900m2/1000 người;
- Y tế: 400 – 600m2/1000 người;
- Thể dục thể thao: 1.600 – 2.000m2/1000 người.
c) Chỉ tiêu về hạ tầng kỹ thuật:
- Giao thông:
+ Tỷ lệ đất giao thông khu vực nội thị: 16 – 20%;
+ Mật độ đường trong khu vực nội thị: 7 – 8 km/km2;
+ Tỷ lệ phục vụ vận tải hành khách công cộng: 10 – 15%.
- San nền, thoát nước mưa:
+ Cao độ nền khống chế: Cao độ nền khống chế phải cao hơn mức nước tính toán tối thiểu 0,3m đối với đất dân dụng và 0,5m đối với đất công nghiệp;
+ Tần suất ngập lụt: P = 2% đối với khu vực xây dựng; P = 10% đối với khu cây xanh công cộng ven sông, suối.
- Cấp điện:
Chỉ tiêu cấp điện sinh hoạt khu vực nội thị: 1500 kWh/người/năm.
- Cấp nước:
+ Tỷ lệ cấp nước khu vực nội thị: 80 – 85% dân số;
+ Tiêu chuẩn cấp nước sinh hoạt khu vực nội thị: 120 lít/người/ngày đêm.
- Thoát nước thải và vệ sinh môi trường:
+ Tỷ lệ thu gom nước thải sinh hoạt: 80 – 85% tiêu chuẩn cấp nước;
+ Tỷ lệ chất thải rắn khu vực nội thị được xử lý: 80 – 85%;
+ Lượng chất thải rắn: 1,0 kg/người/ngày;
+ Chỉ tiêu đất nghĩa trang: 0,06 ha/1000 dân;
+ Nhà tang lễ: 02 công trình.
d) Các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật về xây dựng nông thôn mới:
Đảm bảo theo tiêu chí theo quy định về xây dựng nông thôn mới.