Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 07/2023/QĐ-UBND Bảng giá tính thuế tài nguyên Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "23/03/2023", "sign_number": "07/2023/QĐ-UBND", "signer": "Tạ Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "23/03/2023", "sign_number": "07/2023/QĐ-UBND", "signer": "Tạ Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "23/03/2023", "sign_number": "07/2023/QĐ-UBND", "signer": "Tạ Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "23/03/2023", "sign_number": "07/2023/QĐ-UBND", "signer": "Tạ Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "23/03/2023", "sign_number": "07/2023/QĐ-UBND", "signer": "Tạ Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 07/2023/QĐ-UBND Bảng giá tính thuế tài nguyên Phú Yên

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và Đối tượng áp dụng
...
2. Đối tượng áp dụng
a) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động khai thác tài nguyên thuộc đối tượng chịu thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Phú Yên.
b) Các cơ quan nhà nước có liên quan đến việc thu, nộp thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh.

Content:
Đối tượng áp dụng
a) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động khai thác tài nguyên thuộc đối tượng chịu thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Phú Yên.
b) Các cơ quan nhà nước có liên quan đến việc thu, nộp thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh.