Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 925/QĐ-UBND 2021 Quy hoạch phân khu Khu dân cư liên phường 2 3 4 Quận 5 Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "18/03/2021", "sign_number": "925/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hòa Bình", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "18/03/2021", "sign_number": "925/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hòa Bình", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "18/03/2021", "sign_number": "925/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hòa Bình", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "18/03/2021", "sign_number": "925/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hòa Bình", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "18/03/2021", "sign_number": "925/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hòa Bình", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 925/QĐ-UBND 2021 Quy hoạch phân khu Khu dân cư liên phường 2 3 4 Quận 5 Hồ Chí Minh

Điều 1. Phê duyệt Đồ án Quy hoạch phân khu (điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị) tỷ lệ 1/2000 Khu dân cư liên phường 2, 3, 4, Quận 5 với các nội dung chính như sau:
...
7.873

50

12

5

+ Đất các nhóm nhà ở hiện trạng (cải tạo chỉnh trang)

I.8

1.379

15.637

70

10

4,5

I.1

1.364

15.469

70

12

5

- Đất các nhóm nhà ở quy hoạch dài hạn

1.256

4.061

I.25

1.256

4.061

40

25

9

1.2. Đất công trình dịch vụ - công cộng đơn vị ở

25.785

1,53

+ Đất công trình thương mại dịch vụ

15.010

I.3

2.458

60

15

9

I.27

371

60

12

6,5

I.20

7.940

50

30

12

I.7

953

60

15

9

I.1a

408

70

12

7,5

I.2

2.880

60

15

9

- Đất công trình dịch vụ - công cộng khác

353

+ Trạm Y tế Phường 2

I.26

46

80

4

3,0

+ Công an Phường 2

I.22

139

70

6

3,7

+ UBND Phường 2

I.18

168

70

6

3,7

- Đất công trình giáo dục

10.422

0,62

Lưu ý: Đối với các khu đất giáo dục, các tầng được cộng thêm so với Quy chuẩn, Tiêu chuẩn không được bố trí lớp học

+ Trường Tiểu học Nguyễn Trãi

I.23

2.021

60

5

3,0

+ Trường Tiểu học Trần Bình Trọng Khu B

I.17

716

60

5

3,0

+ Trường Tiểu học Trần Bình Trọng Khu A

I.13

1.489

60

5

3,0

+ Trường Mầm non

I.12

149

60

5

2,5

+ Trường Mầm non Vàng Anh

I.6

1.577

60

4

2,4

+ Trường Mầm non 2A

I.4

333

60

5

2,5

+ Trường Tiểu học Huỳnh Mẫn Đạt

I.31

675

60

5

3,0

+ Trường Mầm non 2B

I.19

866

60

5

2,5

+ Trường Trung học Ba Đình

I.9

2.596

60

6

3,6

1.3. Đất cây xanh

0

0

1.4. Đất giao thông

57.746

3,4

2. Đất ngoài đơn vị ở

24.749

2.1 Đất công trình tôn giáo, di tích

17.556

+ Tịnh xá Tự Đức

I.16

171

+ Nhà thờ Chợ Quán

I.14

7.850

+ Đình Tân Kiểng

I.29

700

+ Tu viện Mến Thánh Giá

I.11

6.853

+ Lăng mộ Trương Vĩnh Ký

I.10

1.982

2.2 Đất giao thông cấp khu vực

7.193

Tổng cộng

288.948

- Bảng chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật đơn vị ở 2 (Phường 3)

Loại đất

Ký hiệu khu đất hoặc ô phố

Dân số quy hoạch

Diện tích

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mđxd tối đa

Tầng cao (tầng)

Hệ số sdđ tối đa

Ghi chú

(Người)

(m2)

(m2/ người)

(%)

Tối đa

(lần)

1. Đất đơn vị ở

Content:
7.873

50

12

5

+ Đất các nhóm nhà ở hiện trạng (cải tạo chỉnh trang)

I.8

1.379

15.637

70

10

4,5

I.1

1.364

15.469

70

12

5

- Đất các nhóm nhà ở quy hoạch dài hạn

1.256

4.061

I.25

1.256

4.061

40

25

9

1.2. Đất công trình dịch vụ - công cộng đơn vị ở

25.785

1,53

+ Đất công trình thương mại dịch vụ

15.010

I.3

2.458

60

15

9

I.27

371

60

12

6,5

I.20

7.940

50

30

12

I.7

953

60

15

9

I.1a

408

70

12

7,5

I.2

2.880

60

15

9

- Đất công trình dịch vụ - công cộng khác

353

+ Trạm Y tế Phường 2

I.26

46

80

4

3,0

+ Công an Phường 2

I.22

139

70

6

3,7

+ UBND Phường 2

I.18

168

70

6

3,7

- Đất công trình giáo dục

10.422

0,62

Lưu ý: Đối với các khu đất giáo dục, các tầng được cộng thêm so với Quy chuẩn, Tiêu chuẩn không được bố trí lớp học

+ Trường Tiểu học Nguyễn Trãi

I.23

2.021

60

5

3,0

+ Trường Tiểu học Trần Bình Trọng Khu B

I.17

716

60

5

3,0

+ Trường Tiểu học Trần Bình Trọng Khu A

I.13

1.489

60

5

3,0

+ Trường Mầm non

I.12

149

60

5

2,5

+ Trường Mầm non Vàng Anh

I.6

1.577

60

4

2,4

+ Trường Mầm non 2A

I.4

333

60

5

2,5

+ Trường Tiểu học Huỳnh Mẫn Đạt

I.31

675

60

5

3,0

+ Trường Mầm non 2B

I.19

866

60

5

2,5

+ Trường Trung học Ba Đình

I.9

2.596

60

6

3,6

1.3. Đất cây xanh

0

0

1.4. Đất giao thông

57.746

3,4

2. Đất ngoài đơn vị ở

24.749

2.1 Đất công trình tôn giáo, di tích

17.556

+ Tịnh xá Tự Đức

I.16

171

+ Nhà thờ Chợ Quán

I.14

7.850

+ Đình Tân Kiểng

I.29

700

+ Tu viện Mến Thánh Giá

I.11

6.853

+ Lăng mộ Trương Vĩnh Ký

I.10

1.982

2.2 Đất giao thông cấp khu vực

7.193

Tổng cộng

288.948

- Bảng chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật đơn vị ở 2 (Phường 3)

Loại đất

Ký hiệu khu đất hoặc ô phố

Dân số quy hoạch

Diện tích

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mđxd tối đa

Tầng cao (tầng)

Hệ số sdđ tối đa

Ghi chú

(Người)

(m2)

(m2/ người)

(%)

Tối đa

(lần)

1. Đất đơn vị ở