Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 562/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất  Kỳ Anh Hà Tĩnh 2017

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "28/02/2017", "sign_number": "562/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "28/02/2017", "sign_number": "562/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "28/02/2017", "sign_number": "562/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "28/02/2017", "sign_number": "562/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "28/02/2017", "sign_number": "562/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 562/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất  Kỳ Anh Hà Tĩnh 2017

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Kỳ Anh (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
...
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2017

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

15.00

1.1

Đất nông nghiệp khác

NKH

15.00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

13.72

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1.80

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1.59

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.07

2.4

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1.20

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

3.04

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

1.50

2.7

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0.02

2.8

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.50

(Chi tiết thể hiện ở các Biểu 01, 02, 03, 04 kèm theo).

Content:
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2017

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

15.00

1.1

Đất nông nghiệp khác

NKH

15.00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

13.72

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1.80

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1.59

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.07

2.4

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1.20

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

3.04

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

1.50

2.7

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0.02

2.8

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.50

(Chi tiết thể hiện ở các Biểu 01, 02, 03, 04 kèm theo).