Document: Điều 1 Quyết định 1782/QĐ-UBND giá cụ thể tính bồi thường thu hồi đất để nâng cấp đường bộ Phú Yên 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "05/08/2016", "sign_number": "1782/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "05/08/2016", "sign_number": "1782/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "05/08/2016", "sign_number": "1782/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "05/08/2016", "sign_number": "1782/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "05/08/2016", "sign_number": "1782/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1782/QĐ-UBND giá cụ thể tính bồi thường thu hồi đất để nâng cấp đường bộ Phú Yên 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt giá đất cụ thể để tính tiền bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất thực hiện dự án Nâng cấp tuyến đường bộ nối hai tỉnh Phú Yên-Gia Lai (giai đoạn 2-phần 2), đoạn qua địa phận xã Xuân Quang 1 và xã Phú Mỡ, huyện Đồng Xuân; với nội dung như sau:
PHƯƠNG ÁN GIÁ ĐẤT

STT

Thửa đất số

Loại đất

VT đất

Đường, đoạn đường hoặc khu vực

Thời hạn sử dụng đất

Giá đất phê duyệt (đ/m2)

Đoạn qua thôn Phú Tâm-xã Xuân Quang 1

I

Tờ bản đồ số 03 bản đồ trích đo địa chính do Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng công trình giao thông 2 đo vẽ tháng 11/2014, được Sở Tài nguyên và Môi trường phê duyệt ngày 29/01/2015

1

01 thửa số: 10.

Đất trồng cây hàng năm khác (BHK)

2

Xã Xuân Quang 1

Xem như sử dụng lâu dài

14.300

II

Tờ bản đồ số 04 bản đồ trích đo địa chính do Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng công trình giao thông 2 đo vẽ tháng 11/2014, được Sở Tài nguyên và Môi trường phê duyệt ngày 29/01/2015

1

06 thửa, gồm các thửa số: 3, 5, 8, 9, 10, 11.

Đất trồng cây hàng năm khác (BHK)

2

Xã Xuân Quang 1

Xem như sử dụng lâu dài

14.300

2

04 thửa, gồm các thửa số: 1, 2, 12, 13.

Đất trồng cây lâu năm khác
(LNK)

2

Xã Xuân Quang 1

Xem như sử dụng lâu dài

14.300

III

Tờ bản đồ số 05 bản đồ trích đo địa chính do Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng công trình giao thông 2 đo vẽ tháng 11/2014, được Sở Tài nguyên và Môi trường phê duyệt ngày 29/01/2015

1

03 thửa, gồm các thửa số: 2, 7, 8.

Đất trồng cây hàng năm khác (BHK)

2

Xã Xuân Quang 1

Xem như sử dụng lâu dài

14.300

IV

Tờ bản đồ số 06 bản đồ trích đo địa chính do Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng công trình giao thông 2 đo vẽ tháng 11/2014, được Sở Tài nguyên và Môi trường phê duyệt ngày 29/01/2015

1

14 thửa, gồm các thửa số: 3, 4, 6, 10, 12, 13, 15, 16, 18, 20, 22, 23, 24, 25.

Đất trồng cây hàng năm khác (BHK)

3

Xã Xuân Quang 1

Xem như sử dụng lâu dài

12.100

V

Tờ bản đồ số 07 bản đồ trích đo địa chính do Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng công trình giao thông 2 đo vẽ tháng 11/2014, được Sở Tài nguyên và Môi trường phê duyệt ngày 29/01/2015

1

14 thửa, gồm các thửa số: 2, 3, 5, 6, 7, 9, 10, 12, 13, 15, 16, 17, 18, 19.

Đất trồng cây hàng năm khác (BHK)

3

Xã Xuân Quang 1

Xem như sử dụng lâu dài

12.100

VI

Tờ bản đồ số 08 bản đồ trích đo địa chính do Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng công trình giao thông 2 đo vẽ tháng 11/2014, được Sở Tài nguyên và Môi trường phê duyệt ngày 29/01/2015

1

16 thửa, gồm các thửa số: 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 13, 14, 17, 25, 26, 28, 29.

Đất trồng cây hàng năm khác (BHK)

3

Xã Xuân Quang 1

Xem như sử dụng lâu dài

12.100

2

04 thửa, gồm các thửa số: 12, 15, 18, 31.

Đất trồng cây lâu năm khác (LNK)

3

Xã Xuân Quang 1

Xem như sử dụng lâu dài

12.100

VII

Tờ bản đồ số 11 bản đồ trích đo địa chính do Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng công trình giao thông 2 đo vẽ tháng 11/2014, được Sở Tài nguyên và Môi trường phê duyệt ngày 29/01/2015

1

07 thửa, gồm các thửa số: 4, 9, 10, 14, 18, 19, 20.

Đất trồng cây hàng năm khác (BHK)

3

Xã Xuân Quang 1

Xem như sử dụng lâu dài

12.100

2

07 thửa, gồm các thửa số: 5, 12, 15, 16, 17, 21, 23.

Đất trồng cây lâu năm khác (LNK)

3

Xã Xuân Quang 1

Xem như sử dụng lâu dài

12.100

VIII

Tờ bản đồ số 12 bản đồ trích đo địa chính do Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng công trình giao thông 2 đo vẽ tháng 11/2014, được Sở Tài nguyên và Môi trường phê duyệt ngày 29/01/2015

1

21 thửa, gồm các thửa số: 11, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 33, 36, 37, 42.

Đất ở nông thôn (ONT)

1

Đường ĐT647-đoạn từ Km16+000 đến Km32+000 (đoạn từ ruộng ông Ma Chiên đến Suối tre ngôi làng Bà Đẩu)

Lâu dài

270.100

2

09 thửa, gồm các thửa số: 11, 20, 21, 22, 26, 27, 33, 36, 42.

Đất vườn, ao

-

Xã Xuân Quang 1

Xem như sử dụng lâu dài

34.500

3

01 thửa số: 3.

Đất trồng cỏ (COC)

2

Xã Xuân Quang 1

Xem như sử dụng lâu dài

14.300

4

07 thửa, gồm các thửa số: 7, 8, 9, 39, 40, 41, 47.

Đất trồng cây hàng năm khác (BHK)

2

Xã Xuân Quang 1

Xem như sử dụng lâu dài

14.300

5

04 thửa, gồm các thửa số: 10, 13, 38, 52.

Đất trồng cây lâu năm khác (LNK)

2

Xã Xuân Quang 1

Xem như sử dụng lâu dài

14.300

IX

Tờ bản đồ số 13 bản đồ trích đo địa chính do Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng công trình giao thông 2 đo vẽ tháng 11/2014, được Sở Tài nguyên và Môi trường phê duyệt ngày 29/01/2015

1

13 thửa, gồm các thửa số: 1, 3, 5, 8, 10, 11, 13, 14, 15, 16, 23, 26, 27.

Đất trồng cây hàng năm khác (BHK)

2

Xã Xuân Quang 1

Xem như sử dụng lâu dài

14.300

2

05 thửa, gồm các thửa số: 2, 6, 7, 24, 25.

Đất trồng cây lâu năm khác (LNK)

2

Xã Xuân Quang 1

Xem như sử dụng lâu dài

14.300

Đoạn qua xã Phú Mỡ

I

Tờ bản đồ số 1 bản đồ trích đo địa chính do Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng công trình giao thông 2 đo vẽ tháng 11/2014, được Sở Tài nguyên và Môi trường phê duyệt ngày 29/01/2015

1

21 thửa, gồm các thửa số: 4, 7, 8, 9, 11, 12, 13, 16, 19, 20, 21, 23, 24, 27, 28, 32, 33, 34, 35, 36, 41.

Đất ở nông thôn (ONT)

1

Đường ĐT 647-tuyến nhánh (đường nội thôn Phú Lợi)

Lâu dài

109.300

2

14 thửa, gồm các thửa số: 4, 8, 9, 13, 16, 19, 20, 23, 24, 28, 32, 33, 34, 36.

Đất vườn, ao

-

Xã Phú Mỡ

Xem như sử dụng lâu dài

34.500

3

04 thửa, gồm các thửa số: 12, 21, 11, 41.

Đất trồng cây lâu năm khác (LNK)

2

Xã Phú Mỡ

Xem như sử dụng lâu dài

14.300

4

06 thửa gồm các thửa số: 2, 3, 5, 6, 39, 42.

Đất trồng cây hàng năm khác (BHK)

2

Xã Phú Mỡ

Xem như sử dụng lâu dài

14.300

5

01 thửa số: 38

Đất trồng lúa nước 2 vụ (LUC)

1

Xã Phú Mỡ

Xem như sử dụng lâu dài

19.800

II

Tờ bản đồ số 2 bản đồ trích đo địa chính do Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng công trình giao thông 2 đo vẽ tháng 11/2014, được Sở Tài nguyên và Môi trường phê duyệt ngày 29/01/2015

1

09 thửa gồm các thửa số: 17, 20, 21, 22, 24, 30, 31, 41, 42.

Đất ở nông thôn (ONT)

1

Đường ĐT647-đoạn từ suối Mò O đến sông Bà Đài

Lâu dài

180.800

2

07 thửa gồm các thửa số: 20, 21, 22, 24, 30, 31, 41.

Đất vườn, ao

-

Xã Phú Mỡ

Xem như sử dụng lâu dài

34.500

3

03 thửa gồm các thửa số: 4, 17, 42.

Đất trồng cây lâu năm khác (LNK)

2

Xã Phú Mỡ

Xem như sử dụng lâu dài

14.300

4

23 thửa gồm các thửa số: 1, 2, 3, 5, 6, 7, 9, 10, 12, 13, 14, 16, 19, 23, 25, 26, 28, 32, 33, 35, 36, 37, 39.

Đất trồng cây hàng năm khác (BHK)

2

Xã Phú Mỡ

Xem như sử dụng lâu dài

14.300

5

02 thửa gồm các thửa số: 38, 40.

Đất trồng lúa nước 2 vụ (LUC)

1

Xã Phú Mỡ

Xem như sử dụng lâu dài

19.800

III

Tờ bản đồ số 3 bản đồ trích đo địa chính do Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng công trình giao thông 2 đo vẽ tháng 11/2014, được Sở Tài nguyên và Môi trường phê duyệt ngày 29/01/2015

1

02 thửa gồm các thửa số: 1, 2.

Đất ở nông thôn (ONT)

1

Đường ĐT647- đoạn từ suối Mò O đến sông Bà Đài

Lâu dài

180.800

2

01 thửa số: 2.

Đất vườn, ao

-

Xã Phú Mỡ

Xem như sử dụng lâu dài

34.500

3

30 thửa gồm các thửa số: 4, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 22, 23, 26, 27, 28, 29, 30, 34, 35, 36, 38, 39, 40, 41, 42.

Đất trồng lúa nước 2 vụ (LUC)

1

Xã Phú Mỡ

Xem như sử dụng lâu dài

19.800

IV

Tờ bản đồ số 04 bản đồ trích đo địa chính do Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng công trình giao thông 2 đo vẽ tháng 11/2014, được Sở Tài nguyên và Môi trường phê duyệt ngày 29/01/2015

1

12 thửa gồm các thửa số: 6, 41, 42, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 51, 53, 54.

Đất trồng cây hàng năm khác (BHK)

2

Xã Phú Mỡ

Xem như sử dụng lâu dài

14.300

2

29 thửa gồm các thửa số: 3, 5, 9, 10, 12, 14, 15, 16, 17, 20, 21, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40.

Đất trồng lúa nước 2 vụ (LUC)

1

Xã Phú Mỡ

Xem như sử dụng lâu dài

19.800

3

01 thửa số: 52.

Đất trồng cây lâu năm khác (LNK)

2

Xã Phú Mỡ

Xem như sử dụng lâu dài

14.300

V

Tờ bản đồ số 5 bản đồ trích đo địa chính do Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng công trình giao thông 2 đo vẽ tháng 11/2014, được Sở Tài nguyên và Môi trường phê duyệt ngày 29/01/2015 (Thôn Phú Giang)

1

22 thửa gồm các thửa số: 1, 3, 4, 6, 8, 9, 10, 11, 12, 16, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 31, 32.

Đất trồng cây hàng năm khác (BHK)

2

Xã Phú Mỡ

Xem như sử dụng lâu dài

14.300

2

03 thửa gồm các thửa số: 13, 33, 34.

Đất trồng cây lâu năm khác (LNK)

2

Xã Phú Mỡ

Xem như sử dụng lâu dài

14.300

VI

Tờ bản đồ số 6 bản đồ trích đo địa chính do Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng công trình giao thông 2 đo vẽ tháng 11/2014, được Sở Tài nguyên và Môi trường phê duyệt ngày 29/01/2015 (Thôn Phú Giang)

1

18 thửa gồm các thửa số:3, 4, 5, 6, 9, 10,,15, 16, 18, 19, 22, 24, 25, 26, 27, 28, 30, 31.

Đất trồng cây hàng năm khác (BHK)

2

Xã Phú Mỡ

Xem như sử dụng lâu dài

14.300

2

09 thửa gồm các thửa số: 7, 8, 11, 12, 13, 20, 21, 23, 29.

Đất trồng cây lâu năm khác (LNK)

2

Xã Phú Mỡ

Xem như sử dụng lâu dài

14.300

VII

Tờ bản đồ số 7 bản đồ trích đo địa chính do Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng công trình giao thông 2 đo vẽ tháng 11/2014, được Sở Tài nguyên và Môi trường phê duyệt ngày 29/01/2015 (Thôn Phú Giang)

1

20 thửa gồm các thửa số: 3, 4, 5, 7, 8, 9, 10, 12, 14, 16, 17, 19, 21, 22, 23, 24, 25, 27, 28, 30.

Đất trồng cây hàng năm khác (BHK)

2

Xã Phú Mỡ

Xem như sử dụng lâu dài

14.300

2

03 thửa gồm các thửa số: 18, 20, 26.

Đất trồng cây lâu năm khác (LNK)

2

Xã Phú Mỡ

Xem như sử dụng lâu dài

14.300

VIII

Tờ bản đồ số 8 bản đồ trích đo địa chính do Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng công trình giao thông 2 đo vẽ tháng 11/2014, được Sở Tài nguyên và Môi trường phê duyệt ngày 29/01/2015 (Thôn Phú Tiến)

1

05 thửa gồm các thửa số: 1, 3, 4, 10, 47.

Đất trồng cây hàng năm khác (BHK)

2

Xã Phú Mỡ

Xem như sử dụng lâu dài

14.300

2

29 thửa gồm các thửa số: 2, 5, 6, 9, 11, 12, 13, 14, 15, 18, 19, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 32, 33, 34, 40, 42, 44, 45, 46, 50, 51, 58, 59.

Đất ở nông thôn (ONT)

1

Đường ĐT647-đoạn từ suối La Hiêng đến Dốc Ruộng (cuối thôn Phú Tiến)

Lâu dài

133.300

3

25 thửa gồm các thửa số: 5, 6, 9, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 22, 24, 25, 26, 32, 33, 34, 42, 44, 50, 51, 58, 82.

Đất vườn, ao

-

Xã Phú Mỡ

Xem như sử dụng lâu dài

34.500

4

05 thửa gồm các thửa số: 2, 19, 21, 45, 46.

Đất trồng cây lâu năm khác (LNK)

VT 2

Xã Phú Mỡ

Xem như sử dụng lâu dài

14.300

5

04 thửa gồm các thửa số: 16, 17, 20, 82.

Đất ở nông thôn (ONT)

2

Đường ĐT647- đoạn từ suối La Hiêng đến Dốc Ruộng (cuối thôn Phú Tiến)

Lâu dài

111.100

6

26 thửa gồm các thửa số: 29, 30, 31, 36, 37, 38, 41, 43, 56, 62, 63, 65, 66, 67, 68, 69, 70, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79, 80, 81.

Đất trồng lúa nước 2 vụ (LUC)

1

Xã Phú Mỡ

Xem như sử dụng lâu dài

19.800

IX

Tờ bản đồ số 9 bản đồ trích đo địa chính do Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng công trình giao thông 2 đo vẽ tháng 11/2014, được Sở Tài nguyên và Môi trường phê duyệt ngày 29/01/2015 (Thôn Phú Tiến)

1

23 thửa gồm các thửa số: 14, 15, 40, 41, 44, 45, 51, 52, 54, 55, 56, 57, 59, 63, 64, 65, 68, 69, 71, 72, 73, 74, 75.

Đất ở nông thôn (ONT)

1

Đường ĐT647- đoạn từ suối La Hiêng đến Dốc Ruộng (cuối thôn Phú Tiến)

Lâu dài

133.300

2

18 thửa gồm các thửa số: 45, 51, 54, 55, 56, 57, 59, 61, 63, 64, 65, 68, 69, 71, 72, 73, 74, 75.

Đất vườn, ao

-

Xã Phú Mỡ

Xem như sử dụng lâu dài

34.500

3

07 thửa gồm các thửa số: 14, 15, 40, 41, 52, 60, 62.

Đất trồng cây lâu năm khác (LNK)

2

Xã Phú Mỡ

Xem như sử dụng lâu dài

14.300

4

03 thửa gồm các thửa số: 60, 61, 62.

Đất ở nông thôn (ONT)

4

Đường ĐT 647 Đoạn từ Suối La Hiêng đến Dốc Ruộng (cuối thôn Phú Tiến)

Lâu dài

66.700

5

01 thửa số: 67.

Đất ở nông thôn (ONT)

2

Đường ĐT 647 Đoạn từ Suối La Hiêng đến Dốc Ruộng (cuối thôn Phú Tiến)

Lâu dài

111.100

6

31 thửa gồm các thửa số: 1, 2, 3, 4, 6, 7, 9, 10, 12, 20, 21, 22, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 42, 46, 47, 48, 50, 53.

Đất trồng lúa nước 2 vụ (LUC)

1

Xã Phú Mỡ

Xem như sử dụng lâu dài

19.800

7

01 thửa số: 66.

Đất trồng cây Lâu năm khác (LNC)

2

Xã Phú Mỡ

Xem như sử dụng lâu dài

14.300

X

Tờ bản đồ số 10 bản đồ trích đo địa chính do Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng công trình giao thông 2 đo vẽ tháng 11/2014 được Sở Tài nguyên và Môi trường phê duyệt ngày 29/01/2015 (Thôn Phú Tiến)

1

02 thửa gồm các thửa số: 30, 33.

Đất ở nông thôn (ONT)

1

Đường ĐT 647 Đoạn từ suối cà tơn đến Suối La Hiêng

Lâu dài

120.400

2

02 thửa gồm các thửa số: 3, 8.

Đất ở nông thôn (ONT)

1

Đường ĐT 647 Đoạn từ Suối La Hiêng đến Dốc Ruộng (cuối thôn Phú Tiến)

Lâu dài

133.300

3

03 thửa gồm các thửa số: 3, 8, 33.

Đất vườn, ao

-

Xã Phú Mỡ

Xem như sử dụng lâu dài

34.500

4

02 thửa gồm các thửa số: 14, 30.

Đất trồng cây lâu năm khác (LNK)

2

Xã Phú Mỡ

Xem như sử dụng lâu dài

14.300

5

15 thửa gồm các thửa số: 1, 4, 5, 6, 7, 11, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 28.

Đất trồng lúa nước 2 vụ (LUC)

1

Xã Phú Mỡ

Xem như sử dụng lâu dài

19.800

6

19 thửa gồm các thửa số: 10, 13, 26, 32, 34, 35, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 47, 48, 49, 52.

Đất trồng cây hàng năm khác (BHK)

2

Xã Phú Mỡ

Xem như sử dụng lâu dài

14.300

XI

Tờ bản đồ số 11 bản đồ trích đo địa chính do Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng công trình giao thông 2 đo vẽ tháng 11/2014, được Sở Tài nguyên và Môi trường phê duyệt ngày 29/01/2015 (Thôn Phú Tiến)

1

23 thửa gồm các thửa số: 7, 8, 9, 10, 11, 12, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 27, 28, 30, 31, 35, 47, 48.

Đất ở nông thôn (ONT)

1

Đường ĐT647-đoạn từ suối Cà Tơn đến suối La Hiêng

Lâu dài

120.400

2

16 thửa gồm các thửa số: 7, 8, 10, 12, 16, 17, 18, 20, 22, 23, 24, 25, 27, 30, 31, 48.

Đất vườn, ao

-

Xã Phú Mỡ

Xem như sử dụng lâu dài

34.500

3

09 thửa gồm các thửa số: 9, 11, 21, 28, 35, 36, 45, 46, 47.

Đất trồng cây lâu năm khác (LNK)

2

Xã Phú Mỡ

Xem như sử dụng lâu dài

14.300

4

12 thửa gồm các thửa số: 2, 5, 13, 29, 32, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44.

Đất trồng cây hàng năm khác (BHK)

2

Xã Phú Mỡ

Xem như sử dụng lâu dài

14.300

Content:
Điều 1. Phê duyệt giá đất cụ thể để tính tiền bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất thực hiện dự án Nâng cấp tuyến đường bộ nối hai tỉnh Phú Yên-Gia Lai (giai đoạn 2-phần 2), đoạn qua địa phận xã Xuân Quang 1 và xã Phú Mỡ, huyện Đồng Xuân; với nội dung như sau:
PHƯƠNG ÁN GIÁ ĐẤT

STT

Thửa đất số

Loại đất

VT đất

Đường, đoạn đường hoặc khu vực

Thời hạn sử dụng đất

Giá đất phê duyệt (đ/m2)

Đoạn qua thôn Phú Tâm-xã Xuân Quang 1

I

Tờ bản đồ số 03 bản đồ trích đo địa chính do Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng công trình giao thông 2 đo vẽ tháng 11/2014, được Sở Tài nguyên và Môi trường phê duyệt ngày 29/01/2015

1

01 thửa số: 10.

Đất trồng cây hàng năm khác (BHK)

2

Xã Xuân Quang 1

Xem như sử dụng lâu dài

14.300

II

Tờ bản đồ số 04 bản đồ trích đo địa chính do Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng công trình giao thông 2 đo vẽ tháng 11/2014, được Sở Tài nguyên và Môi trường phê duyệt ngày 29/01/2015

1

06 thửa, gồm các thửa số: 3, 5, 8, 9, 10, 11.

Đất trồng cây hàng năm khác (BHK)

2

Xã Xuân Quang 1

Xem như sử dụng lâu dài

14.300

2

04 thửa, gồm các thửa số: 1, 2, 12, 13.

Đất trồng cây lâu năm khác
(LNK)

2

Xã Xuân Quang 1

Xem như sử dụng lâu dài

14.300

III

Tờ bản đồ số 05 bản đồ trích đo địa chính do Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng công trình giao thông 2 đo vẽ tháng 11/2014, được Sở Tài nguyên và Môi trường phê duyệt ngày 29/01/2015

1

03 thửa, gồm các thửa số: 2, 7, 8.

Đất trồng cây hàng năm khác (BHK)

2

Xã Xuân Quang 1

Xem như sử dụng lâu dài

14.300

IV

Tờ bản đồ số 06 bản đồ trích đo địa chính do Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng công trình giao thông 2 đo vẽ tháng 11/2014, được Sở Tài nguyên và Môi trường phê duyệt ngày 29/01/2015

1

14 thửa, gồm các thửa số: 3, 4, 6, 10, 12, 13, 15, 16, 18, 20, 22, 23, 24, 25.

Đất trồng cây hàng năm khác (BHK)

3

Xã Xuân Quang 1

Xem như sử dụng lâu dài

12.100

V

Tờ bản đồ số 07 bản đồ trích đo địa chính do Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng công trình giao thông 2 đo vẽ tháng 11/2014, được Sở Tài nguyên và Môi trường phê duyệt ngày 29/01/2015

1

14 thửa, gồm các thửa số: 2, 3, 5, 6, 7, 9, 10, 12, 13, 15, 16, 17, 18, 19.

Đất trồng cây hàng năm khác (BHK)

3

Xã Xuân Quang 1

Xem như sử dụng lâu dài

12.100

VI

Tờ bản đồ số 08 bản đồ trích đo địa chính do Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng công trình giao thông 2 đo vẽ tháng 11/2014, được Sở Tài nguyên và Môi trường phê duyệt ngày 29/01/2015

1

16 thửa, gồm các thửa số: 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 13, 14, 17, 25, 26, 28, 29.

Đất trồng cây hàng năm khác (BHK)

3

Xã Xuân Quang 1

Xem như sử dụng lâu dài

12.100

2

04 thửa, gồm các thửa số: 12, 15, 18, 31.

Đất trồng cây lâu năm khác (LNK)

3

Xã Xuân Quang 1

Xem như sử dụng lâu dài

12.100

VII

Tờ bản đồ số 11 bản đồ trích đo địa chính do Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng công trình giao thông 2 đo vẽ tháng 11/2014, được Sở Tài nguyên và Môi trường phê duyệt ngày 29/01/2015

1

07 thửa, gồm các thửa số: 4, 9, 10, 14, 18, 19, 20.

Đất trồng cây hàng năm khác (BHK)

3

Xã Xuân Quang 1

Xem như sử dụng lâu dài

12.100

2

07 thửa, gồm các thửa số: 5, 12, 15, 16, 17, 21, 23.

Đất trồng cây lâu năm khác (LNK)

3

Xã Xuân Quang 1

Xem như sử dụng lâu dài

12.100

VIII

Tờ bản đồ số 12 bản đồ trích đo địa chính do Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng công trình giao thông 2 đo vẽ tháng 11/2014, được Sở Tài nguyên và Môi trường phê duyệt ngày 29/01/2015

1

21 thửa, gồm các thửa số: 11, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 33, 36, 37, 42.

Đất ở nông thôn (ONT)

1

Đường ĐT647-đoạn từ Km16+000 đến Km32+000 (đoạn từ ruộng ông Ma Chiên đến Suối tre ngôi làng Bà Đẩu)

Lâu dài

270.100

2

09 thửa, gồm các thửa số: 11, 20, 21, 22, 26, 27, 33, 36, 42.

Đất vườn, ao

-

Xã Xuân Quang 1

Xem như sử dụng lâu dài

34.500

3

01 thửa số: 3.

Đất trồng cỏ (COC)

2

Xã Xuân Quang 1

Xem như sử dụng lâu dài

14.300

4

07 thửa, gồm các thửa số: 7, 8, 9, 39, 40, 41, 47.

Đất trồng cây hàng năm khác (BHK)

2

Xã Xuân Quang 1

Xem như sử dụng lâu dài

14.300

5

04 thửa, gồm các thửa số: 10, 13, 38, 52.

Đất trồng cây lâu năm khác (LNK)

2

Xã Xuân Quang 1

Xem như sử dụng lâu dài

14.300

IX

Tờ bản đồ số 13 bản đồ trích đo địa chính do Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng công trình giao thông 2 đo vẽ tháng 11/2014, được Sở Tài nguyên và Môi trường phê duyệt ngày 29/01/2015

1

13 thửa, gồm các thửa số: 1, 3, 5, 8, 10, 11, 13, 14, 15, 16, 23, 26, 27.

Đất trồng cây hàng năm khác (BHK)

2

Xã Xuân Quang 1

Xem như sử dụng lâu dài

14.300

2

05 thửa, gồm các thửa số: 2, 6, 7, 24, 25.

Đất trồng cây lâu năm khác (LNK)

2

Xã Xuân Quang 1

Xem như sử dụng lâu dài

14.300

Đoạn qua xã Phú Mỡ

I

Tờ bản đồ số 1 bản đồ trích đo địa chính do Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng công trình giao thông 2 đo vẽ tháng 11/2014, được Sở Tài nguyên và Môi trường phê duyệt ngày 29/01/2015

1

21 thửa, gồm các thửa số: 4, 7, 8, 9, 11, 12, 13, 16, 19, 20, 21, 23, 24, 27, 28, 32, 33, 34, 35, 36, 41.

Đất ở nông thôn (ONT)

1

Đường ĐT 647-tuyến nhánh (đường nội thôn Phú Lợi)

Lâu dài

109.300

2

14 thửa, gồm các thửa số: 4, 8, 9, 13, 16, 19, 20, 23, 24, 28, 32, 33, 34, 36.

Đất vườn, ao

-

Xã Phú Mỡ

Xem như sử dụng lâu dài

34.500

3

04 thửa, gồm các thửa số: 12, 21, 11, 41.

Đất trồng cây lâu năm khác (LNK)

2

Xã Phú Mỡ

Xem như sử dụng lâu dài

14.300

4

06 thửa gồm các thửa số: 2, 3, 5, 6, 39, 42.

Đất trồng cây hàng năm khác (BHK)

2

Xã Phú Mỡ

Xem như sử dụng lâu dài

14.300

5

01 thửa số: 38

Đất trồng lúa nước 2 vụ (LUC)

1

Xã Phú Mỡ

Xem như sử dụng lâu dài

19.800

II

Tờ bản đồ số 2 bản đồ trích đo địa chính do Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng công trình giao thông 2 đo vẽ tháng 11/2014, được Sở Tài nguyên và Môi trường phê duyệt ngày 29/01/2015

1

09 thửa gồm các thửa số: 17, 20, 21, 22, 24, 30, 31, 41, 42.

Đất ở nông thôn (ONT)

1

Đường ĐT647-đoạn từ suối Mò O đến sông Bà Đài

Lâu dài

180.800

2

07 thửa gồm các thửa số: 20, 21, 22, 24, 30, 31, 41.

Đất vườn, ao

-

Xã Phú Mỡ

Xem như sử dụng lâu dài

34.500

3

03 thửa gồm các thửa số: 4, 17, 42.

Đất trồng cây lâu năm khác (LNK)

2

Xã Phú Mỡ

Xem như sử dụng lâu dài

14.300

4

23 thửa gồm các thửa số: 1, 2, 3, 5, 6, 7, 9, 10, 12, 13, 14, 16, 19, 23, 25, 26, 28, 32, 33, 35, 36, 37, 39.

Đất trồng cây hàng năm khác (BHK)

2

Xã Phú Mỡ

Xem như sử dụng lâu dài

14.300

5

02 thửa gồm các thửa số: 38, 40.

Đất trồng lúa nước 2 vụ (LUC)

1

Xã Phú Mỡ

Xem như sử dụng lâu dài

19.800

III

Tờ bản đồ số 3 bản đồ trích đo địa chính do Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng công trình giao thông 2 đo vẽ tháng 11/2014, được Sở Tài nguyên và Môi trường phê duyệt ngày 29/01/2015

1

02 thửa gồm các thửa số: 1, 2.

Đất ở nông thôn (ONT)

1

Đường ĐT647- đoạn từ suối Mò O đến sông Bà Đài

Lâu dài

180.800

2

01 thửa số: 2.

Đất vườn, ao

-

Xã Phú Mỡ

Xem như sử dụng lâu dài

34.500

3

30 thửa gồm các thửa số: 4, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 22, 23, 26, 27, 28, 29, 30, 34, 35, 36, 38, 39, 40, 41, 42.

Đất trồng lúa nước 2 vụ (LUC)

1

Xã Phú Mỡ

Xem như sử dụng lâu dài

19.800

IV

Tờ bản đồ số 04 bản đồ trích đo địa chính do Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng công trình giao thông 2 đo vẽ tháng 11/2014, được Sở Tài nguyên và Môi trường phê duyệt ngày 29/01/2015

1

12 thửa gồm các thửa số: 6, 41, 42, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 51, 53, 54.

Đất trồng cây hàng năm khác (BHK)

2

Xã Phú Mỡ

Xem như sử dụng lâu dài

14.300

2

29 thửa gồm các thửa số: 3, 5, 9, 10, 12, 14, 15, 16, 17, 20, 21, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40.

Đất trồng lúa nước 2 vụ (LUC)

1

Xã Phú Mỡ

Xem như sử dụng lâu dài

19.800

3

01 thửa số: 52.

Đất trồng cây lâu năm khác (LNK)

2

Xã Phú Mỡ

Xem như sử dụng lâu dài

14.300

V

Tờ bản đồ số 5 bản đồ trích đo địa chính do Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng công trình giao thông 2 đo vẽ tháng 11/2014, được Sở Tài nguyên và Môi trường phê duyệt ngày 29/01/2015 (Thôn Phú Giang)

1

22 thửa gồm các thửa số: 1, 3, 4, 6, 8, 9, 10, 11, 12, 16, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 31, 32.

Đất trồng cây hàng năm khác (BHK)

2

Xã Phú Mỡ

Xem như sử dụng lâu dài

14.300

2

03 thửa gồm các thửa số: 13, 33, 34.

Đất trồng cây lâu năm khác (LNK)

2

Xã Phú Mỡ

Xem như sử dụng lâu dài

14.300

VI

Tờ bản đồ số 6 bản đồ trích đo địa chính do Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng công trình giao thông 2 đo vẽ tháng 11/2014, được Sở Tài nguyên và Môi trường phê duyệt ngày 29/01/2015 (Thôn Phú Giang)

1

18 thửa gồm các thửa số:3, 4, 5, 6, 9, 10,,15, 16, 18, 19, 22, 24, 25, 26, 27, 28, 30, 31.

Đất trồng cây hàng năm khác (BHK)

2

Xã Phú Mỡ

Xem như sử dụng lâu dài

14.300

2

09 thửa gồm các thửa số: 7, 8, 11, 12, 13, 20, 21, 23, 29.

Đất trồng cây lâu năm khác (LNK)

2

Xã Phú Mỡ

Xem như sử dụng lâu dài

14.300

VII

Tờ bản đồ số 7 bản đồ trích đo địa chính do Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng công trình giao thông 2 đo vẽ tháng 11/2014, được Sở Tài nguyên và Môi trường phê duyệt ngày 29/01/2015 (Thôn Phú Giang)

1

20 thửa gồm các thửa số: 3, 4, 5, 7, 8, 9, 10, 12, 14, 16, 17, 19, 21, 22, 23, 24, 25, 27, 28, 30.

Đất trồng cây hàng năm khác (BHK)

2

Xã Phú Mỡ

Xem như sử dụng lâu dài

14.300

2

03 thửa gồm các thửa số: 18, 20, 26.

Đất trồng cây lâu năm khác (LNK)

2

Xã Phú Mỡ

Xem như sử dụng lâu dài

14.300

VIII

Tờ bản đồ số 8 bản đồ trích đo địa chính do Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng công trình giao thông 2 đo vẽ tháng 11/2014, được Sở Tài nguyên và Môi trường phê duyệt ngày 29/01/2015 (Thôn Phú Tiến)

1

05 thửa gồm các thửa số: 1, 3, 4, 10, 47.

Đất trồng cây hàng năm khác (BHK)

2

Xã Phú Mỡ

Xem như sử dụng lâu dài

14.300

2

29 thửa gồm các thửa số: 2, 5, 6, 9, 11, 12, 13, 14, 15, 18, 19, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 32, 33, 34, 40, 42, 44, 45, 46, 50, 51, 58, 59.

Đất ở nông thôn (ONT)

1

Đường ĐT647-đoạn từ suối La Hiêng đến Dốc Ruộng (cuối thôn Phú Tiến)

Lâu dài

133.300

3

25 thửa gồm các thửa số: 5, 6, 9, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 22, 24, 25, 26, 32, 33, 34, 42, 44, 50, 51, 58, 82.

Đất vườn, ao

-

Xã Phú Mỡ

Xem như sử dụng lâu dài

34.500

4

05 thửa gồm các thửa số: 2, 19, 21, 45, 46.

Đất trồng cây lâu năm khác (LNK)

VT 2

Xã Phú Mỡ

Xem như sử dụng lâu dài

14.300

5

04 thửa gồm các thửa số: 16, 17, 20, 82.

Đất ở nông thôn (ONT)

2

Đường ĐT647- đoạn từ suối La Hiêng đến Dốc Ruộng (cuối thôn Phú Tiến)

Lâu dài

111.100

6

26 thửa gồm các thửa số: 29, 30, 31, 36, 37, 38, 41, 43, 56, 62, 63, 65, 66, 67, 68, 69, 70, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79, 80, 81.

Đất trồng lúa nước 2 vụ (LUC)

1

Xã Phú Mỡ

Xem như sử dụng lâu dài

19.800

IX

Tờ bản đồ số 9 bản đồ trích đo địa chính do Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng công trình giao thông 2 đo vẽ tháng 11/2014, được Sở Tài nguyên và Môi trường phê duyệt ngày 29/01/2015 (Thôn Phú Tiến)

1

23 thửa gồm các thửa số: 14, 15, 40, 41, 44, 45, 51, 52, 54, 55, 56, 57, 59, 63, 64, 65, 68, 69, 71, 72, 73, 74, 75.

Đất ở nông thôn (ONT)

1

Đường ĐT647- đoạn từ suối La Hiêng đến Dốc Ruộng (cuối thôn Phú Tiến)

Lâu dài

133.300

2

18 thửa gồm các thửa số: 45, 51, 54, 55, 56, 57, 59, 61, 63, 64, 65, 68, 69, 71, 72, 73, 74, 75.

Đất vườn, ao

-

Xã Phú Mỡ

Xem như sử dụng lâu dài

34.500

3

07 thửa gồm các thửa số: 14, 15, 40, 41, 52, 60, 62.

Đất trồng cây lâu năm khác (LNK)

2

Xã Phú Mỡ

Xem như sử dụng lâu dài

14.300

4

03 thửa gồm các thửa số: 60, 61, 62.

Đất ở nông thôn (ONT)

4

Đường ĐT 647 Đoạn từ Suối La Hiêng đến Dốc Ruộng (cuối thôn Phú Tiến)

Lâu dài

66.700

5

01 thửa số: 67.

Đất ở nông thôn (ONT)

2

Đường ĐT 647 Đoạn từ Suối La Hiêng đến Dốc Ruộng (cuối thôn Phú Tiến)

Lâu dài

111.100

6

31 thửa gồm các thửa số: 1, 2, 3, 4, 6, 7, 9, 10, 12, 20, 21, 22, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 42, 46, 47, 48, 50, 53.

Đất trồng lúa nước 2 vụ (LUC)

1

Xã Phú Mỡ

Xem như sử dụng lâu dài

19.800

7

01 thửa số: 66.

Đất trồng cây Lâu năm khác (LNC)

2

Xã Phú Mỡ

Xem như sử dụng lâu dài

14.300

X

Tờ bản đồ số 10 bản đồ trích đo địa chính do Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng công trình giao thông 2 đo vẽ tháng 11/2014 được Sở Tài nguyên và Môi trường phê duyệt ngày 29/01/2015 (Thôn Phú Tiến)

1

02 thửa gồm các thửa số: 30, 33.

Đất ở nông thôn (ONT)

1

Đường ĐT 647 Đoạn từ suối cà tơn đến Suối La Hiêng

Lâu dài

120.400

2

02 thửa gồm các thửa số: 3, 8.

Đất ở nông thôn (ONT)

1

Đường ĐT 647 Đoạn từ Suối La Hiêng đến Dốc Ruộng (cuối thôn Phú Tiến)

Lâu dài

133.300

3

03 thửa gồm các thửa số: 3, 8, 33.

Đất vườn, ao

-

Xã Phú Mỡ

Xem như sử dụng lâu dài

34.500

4

02 thửa gồm các thửa số: 14, 30.

Đất trồng cây lâu năm khác (LNK)

2

Xã Phú Mỡ

Xem như sử dụng lâu dài

14.300

5

15 thửa gồm các thửa số: 1, 4, 5, 6, 7, 11, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 28.

Đất trồng lúa nước 2 vụ (LUC)

1

Xã Phú Mỡ

Xem như sử dụng lâu dài

19.800

6

19 thửa gồm các thửa số: 10, 13, 26, 32, 34, 35, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 47, 48, 49, 52.

Đất trồng cây hàng năm khác (BHK)

2

Xã Phú Mỡ

Xem như sử dụng lâu dài

14.300

XI

Tờ bản đồ số 11 bản đồ trích đo địa chính do Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng công trình giao thông 2 đo vẽ tháng 11/2014, được Sở Tài nguyên và Môi trường phê duyệt ngày 29/01/2015 (Thôn Phú Tiến)

1

23 thửa gồm các thửa số: 7, 8, 9, 10, 11, 12, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 27, 28, 30, 31, 35, 47, 48.

Đất ở nông thôn (ONT)

1

Đường ĐT647-đoạn từ suối Cà Tơn đến suối La Hiêng

Lâu dài

120.400

2

16 thửa gồm các thửa số: 7, 8, 10, 12, 16, 17, 18, 20, 22, 23, 24, 25, 27, 30, 31, 48.

Đất vườn, ao

-

Xã Phú Mỡ

Xem như sử dụng lâu dài

34.500

3

09 thửa gồm các thửa số: 9, 11, 21, 28, 35, 36, 45, 46, 47.

Đất trồng cây lâu năm khác (LNK)

2

Xã Phú Mỡ

Xem như sử dụng lâu dài

14.300

4

12 thửa gồm các thửa số: 2, 5, 13, 29, 32, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44.

Đất trồng cây hàng năm khác (BHK)

2

Xã Phú Mỡ

Xem như sử dụng lâu dài

14.300