Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 192/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất Hưng Hà Thái Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "21/01/2022", "sign_number": "192/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "21/01/2022", "sign_number": "192/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "21/01/2022", "sign_number": "192/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "21/01/2022", "sign_number": "192/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "21/01/2022", "sign_number": "192/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 192/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất Hưng Hà Thái Bình

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Hưng Hà với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030.
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất.
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Tăng (+), giảm (-)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(5)-(3)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

21.028,30

100,00

21.028,30

100,00

1

Đất nông nghiệp

14.394,93

68,46

11.350,17

53,98

-3.044,76

1.1

Đất trồng lúa

10.578,44

50,31

7.617,55

36,23

-2.960,89

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

10.564,63

50,24

7.603,74

36,16

-2.960,89

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1.231,71

5,86

909,08

4,32

-322,63

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1.125,95

5,35

1.062,71

5,05

-63,24

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

1.303,27

6,20

1.337,07

6,36

33,80

1.5

Đất nông nghiệp khác

155,56

0,74

423,76

2,02

268,20

2

Đất phi nông nghiệp

6.602,39

31,40

9.648,26

45,88

3.045,87

Content:
Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030.
1.Diện tích, cơ cấu các loại đất.
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Tăng (+), giảm (-)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(5)-(3)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

21.028,30

100,00

21.028,30

100,00

1

Đất nông nghiệp

14.394,93

68,46

11.350,17

53,98

-3.044,76

1.1

Đất trồng lúa

10.578,44

50,31

7.617,55

36,23

-2.960,89

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

10.564,63

50,24

7.603,74

36,16

-2.960,89

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1.231,71

5,86

909,08

4,32

-322,63

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1.125,95

5,35

1.062,71

5,05

-63,24

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

1.303,27

6,20

1.337,07

6,36

33,80

1.5

Đất nông nghiệp khác

155,56

0,74

423,76

2,02

268,20

2

Đất phi nông nghiệp

6.602,39

31,40

9.648,26

45,88

3.045,87