Document: Điều 1 Quyết định 10/2024/QĐ-UBND sửa đổi Bảng giá nhà công trình xây dựng để tính bồi thường Cao Bằng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "19/04/2024", "sign_number": "10/2024/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Xuân Ánh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "19/04/2024", "sign_number": "10/2024/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Xuân Ánh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "19/04/2024", "sign_number": "10/2024/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Xuân Ánh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "19/04/2024", "sign_number": "10/2024/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Xuân Ánh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "19/04/2024", "sign_number": "10/2024/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Xuân Ánh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 10/2024/QĐ-UBND sửa đổi Bảng giá nhà công trình xây dựng để tính bồi thường Cao Bằng có nội dung như sau:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung của Quy định Bảng giá nhà và các công trình xây dựng gắn liền với đất để tính bồi thường thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Cao Bằng ban hành kèm theo Quyết định số 36/2022/QĐ-UBND ngày 19/12/2022 của UBND tỉnh Cao Bằng như sau:
1. Bổ sung cụm từ “xã Quốc Toàn” vào điểm g Điều 5 cụ thể như sau:
Khu vực I (Thị trấn Quảng Uyên, xã Quảng Hưng, xã Độc Lập, xã Hạnh Phúc, xã Tự Do, xã Chí Thảo, xã Hồng Quang, xã Ngọc Động, xã Cai Bộ, xã Phúc Sen, xã Phi Hải, xã Quốc Toản): 1,011.
2. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục số 01 như sau:
a) Sửa tên loại nhà, kết cấu và mức độ hoàn thiện tại mục III, phần B: “Nhà ở tạm (chiều cao dưới 3,0m)” thành “Nhà ở (chiều cao dưới 3,0m)”;
b) Sửa đổi tên loại nhà, kết cấu, mức độ hoàn thiện một số loại công trình tại số thứ tự (viết tắt STT) 1, 2 mục III, phần B (nhà ở theo thực tế);
c) Bổ sung loại nhà, kết cấu, mức độ hoàn thiện và đơn giá một số loại công trình tại STT 3 vào mục III, phần B (nhà ở theo thực tế);
d) Bổ sung loại nhà, kết cấu, mức độ hoàn thiện và đơn một số loại công trình tại mục IV, mục V vào phần B (nhà ở theo thực tế);
e) Bổ sung loại nhà, kết cấu, mức độ hoàn thiện và đơn giá một số loại công trình tại STT 9, 10 vào phần C (bộ phận nhà ở được tính bù trừ).
(chi tiết tại phụ lục I kèm theo Quyết định này)
3. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục số 02 như sau:
a) Bổ sung loại công trình và mức độ hoàn thiện, đơn giá tại STT 1b, 1c, 1d, 1e, 1g, 1h, 1i mục II;
b) Sửa đổi tên loại công trình, mức độ hoàn thiện và điều chỉnh đơn giá tại STT 2, 3, 4 mục II;
c) Bổ sung loại công trình và mức độ hoàn thiện, đơn giá tại STT 8b, 8c mục II;
d) Điều chỉnh đơn giá một số loại công trình tại STT 11, 12, 13, 14 mục II;
e) Sửa đổi tên loại công trình, mức độ hoàn thiện và điều chỉnh đơn giá STT 15, 16 mục II;
g) Bổ sung loại công trình và mức độ hoàn thiện, đơn giá tại STT 17b, 17c, 17d, 25b, 31, 32, 33, 34, 35, 36 mục II;
h) Sửa đổi tên loại công trình, mức độ hoàn thiện và điều chỉnh đơn giá STT 1, 2, 3, 4, 5 mục III.
(chi tiết tại phụ lục II kèm theo Quyết định này)
4. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục số 03 như sau:
a) Bổ sung đơn giá và loại nhà, công trình và mức độ hoàn thiện tại STT 1b, 1c;
b) Bổ sung đơn giá và nhà, công trình và mức độ hoàn thiện tại STT 4;
(chi tiết tại phụ lục III kèm theo Quyết định này)
5. Bãi bỏ đơn giá và loại nhà, kết cấu và mức độ hoàn thiện một số loại công trình tại Phụ lục số 01, 02, 03 như sau:
a) Bãi bỏ đơn giá một số loại nhà, kết cấu và mức độ hoàn thiện tại mục II; Phần B (nhà ở theo thực tế), Phụ lục 01;
b) Bãi bỏ một số loại công trình và mức độ hoàn thiện và đơn giá tại STT 31, 32, 33, 34 mục II, Phụ lục 02;
c) Bãi bỏ đơn giá và loại nhà, công trình và mức độ hoàn thiện tại STT 4,5,6, Phụ lục 03.

Content:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung của Quy định Bảng giá nhà và các công trình xây dựng gắn liền với đất để tính bồi thường thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Cao Bằng ban hành kèm theo Quyết định số 36/2022/QĐ-UBND ngày 19/12/2022 của UBND tỉnh Cao Bằng như sau:
1. Bổ sung cụm từ “xã Quốc Toàn” vào điểm g Điều 5 cụ thể như sau:
Khu vực I (Thị trấn Quảng Uyên, xã Quảng Hưng, xã Độc Lập, xã Hạnh Phúc, xã Tự Do, xã Chí Thảo, xã Hồng Quang, xã Ngọc Động, xã Cai Bộ, xã Phúc Sen, xã Phi Hải, xã Quốc Toản): 1,011.
2. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục số 01 như sau:
a) Sửa tên loại nhà, kết cấu và mức độ hoàn thiện tại mục III, phần B: “Nhà ở tạm (chiều cao dưới 3,0m)” thành “Nhà ở (chiều cao dưới 3,0m)”;
b) Sửa đổi tên loại nhà, kết cấu, mức độ hoàn thiện một số loại công trình tại số thứ tự (viết tắt STT) 1, 2 mục III, phần B (nhà ở theo thực tế);
c) Bổ sung loại nhà, kết cấu, mức độ hoàn thiện và đơn giá một số loại công trình tại STT 3 vào mục III, phần B (nhà ở theo thực tế);
d) Bổ sung loại nhà, kết cấu, mức độ hoàn thiện và đơn một số loại công trình tại mục IV, mục V vào phần B (nhà ở theo thực tế);
e) Bổ sung loại nhà, kết cấu, mức độ hoàn thiện và đơn giá một số loại công trình tại STT 9, 10 vào phần C (bộ phận nhà ở được tính bù trừ).
(chi tiết tại phụ lục I kèm theo Quyết định này)
3. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục số 02 như sau:
a) Bổ sung loại công trình và mức độ hoàn thiện, đơn giá tại STT 1b, 1c, 1d, 1e, 1g, 1h, 1i mục II;
b) Sửa đổi tên loại công trình, mức độ hoàn thiện và điều chỉnh đơn giá tại STT 2, 3, 4 mục II;
c) Bổ sung loại công trình và mức độ hoàn thiện, đơn giá tại STT 8b, 8c mục II;
d) Điều chỉnh đơn giá một số loại công trình tại STT 11, 12, 13, 14 mục II;
e) Sửa đổi tên loại công trình, mức độ hoàn thiện và điều chỉnh đơn giá STT 15, 16 mục II;
g) Bổ sung loại công trình và mức độ hoàn thiện, đơn giá tại STT 17b, 17c, 17d, 25b, 31, 32, 33, 34, 35, 36 mục II;
h) Sửa đổi tên loại công trình, mức độ hoàn thiện và điều chỉnh đơn giá STT 1, 2, 3, 4, 5 mục III.
(chi tiết tại phụ lục II kèm theo Quyết định này)
4. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục số 03 như sau:
a) Bổ sung đơn giá và loại nhà, công trình và mức độ hoàn thiện tại STT 1b, 1c;
b) Bổ sung đơn giá và nhà, công trình và mức độ hoàn thiện tại STT 4;
(chi tiết tại phụ lục III kèm theo Quyết định này)
5. Bãi bỏ đơn giá và loại nhà, kết cấu và mức độ hoàn thiện một số loại công trình tại Phụ lục số 01, 02, 03 như sau:
a) Bãi bỏ đơn giá một số loại nhà, kết cấu và mức độ hoàn thiện tại mục II; Phần B (nhà ở theo thực tế), Phụ lục 01;
b) Bãi bỏ một số loại công trình và mức độ hoàn thiện và đơn giá tại STT 31, 32, 33, 34 mục II, Phụ lục 02;
c) Bãi bỏ đơn giá và loại nhà, công trình và mức độ hoàn thiện tại STT 4,5,6, Phụ lục 03.