Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định  699/QĐ-UBND về duyệt quy hoạch sử dụng đất đến  2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm  phường Thạnh Mỹ Lợi, quận 2

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "23/02/2009", "sign_number": "699/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "23/02/2009", "sign_number": "699/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "23/02/2009", "sign_number": "699/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "23/02/2009", "sign_number": "699/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "23/02/2009", "sign_number": "699/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định  699/QĐ-UBND về duyệt quy hoạch sử dụng đất đến  2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm  phường Thạnh Mỹ Lợi, quận 2

Điều 1. Duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của phường Thạnh Mỹ Lợi, quận 2 với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất ở

OTC

254,95

28,86

374,79

28,31

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

-

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

254,95

100,00

374,79

100,00

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

188,54

21,34

506,58

38,27

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,27

0,14

6,34

1,25

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

2,37

1,26

5,16

1,02

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi NN

CSK

142,60

75,63

266,17

52,54

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

SKK

79,82

55,97

115,42

43,36

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

62,78

44,03

150,75

56,64

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

43,30

22,97

228,91

45,19

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

39,34

90,85

130,91

57,19

2.2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

3,57

8,24

3,57

1,56

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng lượng, TT

DNT

-

-

0,30

0,13

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

-

-

30,64

13,39

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

-

-

5,23

2,28

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,36

0,83

17,96

7,85

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

-

-

7,25

3,17

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

0,03

0,07

0,93

0,41

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

LDT

-

-

-

-

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

-

-

32,12

14,03

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,88

0,10

0,88

0,07

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,31

0,04

-

-

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

438,68

49,66

441,43

33,35

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

-

-

-

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Mã

Diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

440,32

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN/PNN

435,93

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN/PNN

399,61

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

-

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

36,32

2

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKT(a)/OTC

0,31

2.1

Đất chuyên dùng

CDG/OTC

-

2.2

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN/OTC

-

2.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/OTC

0,31

2.4

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN/OTC

-

2.5

Đất phi nông nghiệp khác

PNK/OTC

-

c) Diện tích đất phải thu hồi:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

LOẠI ĐẤT PHẢI THU HỒI

Mã

Diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

440,32

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

435,93

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

399,61

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

36,32

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

-

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4,39

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

68,26

2.1

Đất ở

OTC

66,22

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

66,22

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

1,63

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,20

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

-

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

1,40

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

0,03

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

-

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,31

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

0,10

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

Cộng

508,58

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng, các khu vực đất phải thu hồi và diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 (tỷ lệ 1/5.000) do Ủy ban nhân dân quận 2 lập và báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010, định hướng đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của phường Thạnh Mỹ Lợi, quận 2 do Ủy ban nhân dân quận 2 lập ngày 31 tháng 12 năm 2008.

Content:
2.1

Đất ở

OTC

254,95

28,86

374,79

28,31

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

-

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

254,95

100,00

374,79

100,00

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

188,54

21,34

506,58

38,27

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,27

0,14

6,34

1,25

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

2,37

1,26

5,16

1,02

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi NN

CSK

142,60

75,63

266,17

52,54

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

SKK

79,82

55,97

115,42

43,36

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

62,78

44,03

150,75

56,64

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

43,30

22,97

228,91

45,19

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

39,34

90,85

130,91

57,19

2.2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

3,57

8,24

3,57

1,56

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng lượng, TT

DNT

-

-

0,30

0,13

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

-

-

30,64

13,39

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

-

-

5,23

2,28

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,36

0,83

17,96

7,85

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

-

-

7,25

3,17

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

0,03

0,07

0,93

0,41

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

LDT

-

-

-

-

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

-

-

32,12

14,03

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,88

0,10

0,88

0,07

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,31

0,04

-

-

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

438,68

49,66

441,43

33,35

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

-

-

-

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Mã

Diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

440,32

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN/PNN

435,93

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN/PNN

399,61

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

-

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

36,32

2

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKT(a)/OTC

0,31

2.1

Đất chuyên dùng

CDG/OTC

-

2.2

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN/OTC

-

2.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/OTC

0,31

2.4

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN/OTC

-

2.5

Đất phi nông nghiệp khác

PNK/OTC

-

c) Diện tích đất phải thu hồi:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

LOẠI ĐẤT PHẢI THU HỒI

Mã

Diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

440,32

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

435,93

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

399,61

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

36,32

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

-

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4,39

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

68,26

2.1

Đất ở

OTC

66,22

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

66,22

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

1,63

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,20

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

-

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

1,40

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

0,03

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

-

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,31

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

0,10

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

Cộng

508,58

Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng, các khu vực đất phải thu hồi và diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 (tỷ lệ 1/5.000) do Ủy ban nhân dân quận 2 lập và báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010, định hướng đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của phường Thạnh Mỹ Lợi, quận 2 do Ủy ban nhân dân quận 2 lập ngày 31 tháng 12 năm 2008.