Document: Điều 1 Quyết định 448/QĐ-UBND 2020 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Tuy An tỉnh Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "25/03/2020", "sign_number": "448/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "25/03/2020", "sign_number": "448/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "25/03/2020", "sign_number": "448/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "25/03/2020", "sign_number": "448/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "25/03/2020", "sign_number": "448/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 448/QĐ-UBND 2020 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Tuy An tỉnh Phú Yên có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Tuy An, với các chỉ tiêu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:
Đơn vị: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

LOẠI ĐẤT

40.758,97

1

Đất nông nghiệp

NNP

31.855,84

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.925,47

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2.688,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

10.503,58

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.468,79

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.440,20

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

11.033,22

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

484,46

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,13

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.899,22

2.1

Đất quốc phòng

CQP

34,48

2.2

Đất an ninh

CAN

3,55

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

25,05

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

178,03

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

168,53

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

36,00

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.772,74

Trong đó:

Đất giao thông

DGT

1.264,46

Đất thủy lợi

DTL

407,94

Đất công trình năng lượng

DNL

2,74

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,80

Đất cơ sở văn hóa

DVH

5,90

Đất cơ sở y tế

DYT

4,29

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

62,47

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

16,00

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,33

Đất chợ

DCH

7,81

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

12,15

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,81

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

20,97

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

768,92

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

63,93

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

14,51

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,01

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

45,93

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

189,63

2.15

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

6,52

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

12,92

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,30

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

5,60

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

997,45

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1.538,18

3

Đất chưa sử dụng

CSD

3.003,91

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

-

5

Đất khu kinh tế*

KKT

-

6

Đất đô thị*

KDT

1.438,45

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Kế hoạch thu hồi đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

LOẠI ĐẤT

402,58

1

Đất nông nghiệp

NNP

362,76

1.1

Đất trồng lúa

LUA

44,82

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

20,69

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

86,89

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

23,32

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

9,99

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

196,94

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,80

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

25,36

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

5,23

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,57

Trong đó:

Đất giao thông

DGT

0,60

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,04

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,35

Đất chợ

DCH

0,58

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,53

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,20

2.5

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,00

2.6

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

7,70

2.7

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

9,13

3

Đất chưa sử dụng

CSD

14,46

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

360,86

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

44,82

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

20,69

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

86,49

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

23,32

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

8,49

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

196,94

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,80

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

1,90

Trong đó:

-

2.1

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

0,40

2.2

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

1,50

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

10,13

Ghi chú:
- (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

14,46

2.1

Đất cụm công nghiệp

SKN

1,16

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,30

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

12,00

Trong đó:

-

Đất thủy lợi

DTL

11,90

Đất công trình năng lượng

DNL

0,10

5. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất: Được xác định theo bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2020, tỷ lệ 1/25.000; các nội dung cụ thể theo Báo cáo thuyết minh Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Tuy An.

Content:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Tuy An, với các chỉ tiêu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:
Đơn vị: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

LOẠI ĐẤT

40.758,97

1

Đất nông nghiệp

NNP

31.855,84

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.925,47

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2.688,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

10.503,58

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.468,79

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.440,20

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

11.033,22

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

484,46

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,13

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.899,22

2.1

Đất quốc phòng

CQP

34,48

2.2

Đất an ninh

CAN

3,55

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

25,05

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

178,03

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

168,53

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

36,00

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.772,74

Trong đó:

Đất giao thông

DGT

1.264,46

Đất thủy lợi

DTL

407,94

Đất công trình năng lượng

DNL

2,74

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,80

Đất cơ sở văn hóa

DVH

5,90

Đất cơ sở y tế

DYT

4,29

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

62,47

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

16,00

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,33

Đất chợ

DCH

7,81

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

12,15

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,81

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

20,97

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

768,92

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

63,93

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

14,51

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,01

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

45,93

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

189,63

2.15

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

6,52

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

12,92

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,30

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

5,60

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

997,45

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1.538,18

3

Đất chưa sử dụng

CSD

3.003,91

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

-

5

Đất khu kinh tế*

KKT

-

6

Đất đô thị*

KDT

1.438,45

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Kế hoạch thu hồi đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

LOẠI ĐẤT

402,58

1

Đất nông nghiệp

NNP

362,76

1.1

Đất trồng lúa

LUA

44,82

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

20,69

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

86,89

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

23,32

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

9,99

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

196,94

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,80

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

25,36

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

5,23

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,57

Trong đó:

Đất giao thông

DGT

0,60

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,04

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,35

Đất chợ

DCH

0,58

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,53

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,20

2.5

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,00

2.6

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

7,70

2.7

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

9,13

3

Đất chưa sử dụng

CSD

14,46

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

360,86

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

44,82

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

20,69

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

86,49

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

23,32

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

8,49

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

196,94

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,80

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

1,90

Trong đó:

-

2.1

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

0,40

2.2

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

1,50

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

10,13

Ghi chú:
- (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

14,46

2.1

Đất cụm công nghiệp

SKN

1,16

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,30

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

12,00

Trong đó:

-

Đất thủy lợi

DTL

11,90

Đất công trình năng lượng

DNL

0,10

5. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất: Được xác định theo bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2020, tỷ lệ 1/25.000; các nội dung cụ thể theo Báo cáo thuyết minh Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Tuy An.