Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 111/2002/QĐ-UB quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư Linh Thành Cần Thơ

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cần Thơ", "promulgation_date": "09/12/2002", "sign_number": "111/2002/QĐ-UB", "signer": "Võ Thanh Tòng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cần Thơ", "promulgation_date": "09/12/2002", "sign_number": "111/2002/QĐ-UB", "signer": "Võ Thanh Tòng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cần Thơ", "promulgation_date": "09/12/2002", "sign_number": "111/2002/QĐ-UB", "signer": "Võ Thanh Tòng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cần Thơ", "promulgation_date": "09/12/2002", "sign_number": "111/2002/QĐ-UB", "signer": "Võ Thanh Tòng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cần Thơ", "promulgation_date": "09/12/2002", "sign_number": "111/2002/QĐ-UB", "signer": "Võ Thanh Tòng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 111/2002/QĐ-UB quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư Linh Thành Cần Thơ

Điều 1. Nay, phê duyệt thiết kế quy hoạch chi tiết - tỷ lệ 1/500 Khu dân cư Linh Thành tại cồn Khương, phường Cái Khế, thành phố Cần Thơ với nội dung chính như sau:
...
7.1- Quy hoạch san nền:
- Cao độ san lấp toàn khu: + 2,4m ( mốc cao độ Quốc gia - hòn Dấu )
- Chiều cao san lấp trung bình: + 1,1m.
- Khối lượng san lấp: 159.000m3.
7.2- Quy hoạch giao thông:
Tuyến giao thông trong khu dân cư có 2 phần (đường giao thông + cầu giao thông) :
* Đường giao thông :
- Tuyến đường được quy ước có tên như trong bản vẽ.
- Đường số 1 có tổng chiều dài 947m, lộ giới 15,5 m, trong đó lòng đường 10,5 m, vỉa hè rộng 2,5m.
- Đường số 2 có tổng chiều dài 80m, lộ giới 12,5 m, trong đó lòng đường 7,5m, Vỉa hè rộng 2,5m.
- Các tuyến giao thông được trải nhựa đá dăm, mặt đường tráng nhựa.
* Cầu giao thông (cầu giao thông, cống bản, cống tròn):
- Cầu BTCT có chiều dài 33m, mặt cầu rộng 7m, lề bộ hành 1.5m x2.
- Cống bản BTCT, cống tròn BTCT.
7.3- Quy hoạch cấp điện:
* Nguồn điện:
- Nguồn điện cấp cho khu dân cư được lấy từ tuyến trung thế ngầm trên đường trên đường CMT8 dẫn qua.
- Tổng công suất (có tính 5% tổn hao + 10% dự phòng) 64 KW.
- Tổng điện năng (có tính 5% tổn hao + 10% dự phòng) 161KWh/năm.
* Tuyến hạ thế:
- Tuyến hạ thế đi ngầm bằng cáp XPLE vỏ bọc ngoài bằng PC (các đặc điểm kỹ thuật phù hợp với tiêu chuẩn IEC), cáp luồn trong ống nhựa PVC chịu lực và cấp đến tủ phân phối thứ cấp trong khu dân cư.
- chiều dài tuyến hạ thế xây mới: 1km.
* Tuyến chiếu sáng công cộng:
- Tuyến chiếu sáng đi ngầm, đèn chiếu sáng đèn cao áp, trụ chiếu sáng sử dụng trụ bác giác STK hình côn.
- Hệ thống chiếu sáng được thiết kế tự đóng ngắt hai chế độ (tủ điện chiếu sáng điều chỉnh được thời gian theo mùa).
- Chiều dài tuyến chiếu sáng xây mới: 1km.
* Trạm biến áp:
- Dọc theo tuyến giao thông đặt các trạm biến áp (trạm hợp bộ) các trạm được cấp điện từ ít nhất hai tuyến và được đặt tại trung độ phụ tải .
- Trạm có dung lượng: 100KVA.
7.4- Quy hoạch cấp nước:
- Nguồn nước phục vụ khu quy hoạch được lấy từ hệ thống cấp nước chung của thành phố Cần thơ.
- Nước cung cấp đảm bảo tiêu chuẩn sinh hoạt, đủ lưu lượng áp lưu yêu cầu theo đúng qui định hiện hành.
- Mạng lưới cấp nước: D60 dài 142 m, D150 dài 960 m.
7.5- Quy hoạch thoát nước:
- Hệ thống thoát nước được thiết kế theo giải pháp thoát nước chung cho nước mưa và nước thải sinh hoạt, dẫn theo hướng thoát nước công cộng.
- Hình thức thoát nước là thoát trong hệ thống cống kín, bố trí dọc dưới vỉa hè đường giao thông nội bộ. Nước thải sinh hoạt và nước mưa (quy ước sạch) được thu vào hệ thống thoát nước.
- Nước thải khu vệ sinh phải được xử lý vi sinh bằng bể tự hoại trước khi thoát ra hệ thống thoát nước chung.
- Quá trình thoát nước thải được xử lý lắng cặn thông qua các hố ga trung gian.
- Hệ thống thoát nước chung sử dụng ống cống tròn BTCT tiền chế.
- Khoảng cách giữa 2 hố ga là 20 m.
- Cống có đường kính Æ500 mm, chiều dài tuyến là: 1.085m.
7.6- Các đường ống hạ tầng kỹ thuật :
Phải xây dựng đồng bộ hệ thống hố tiếp dẫn, hộp kỹ thuật để dự phòng cho ngành bưu chính - viễn thông lắp đặt hệ thống đường cáp ngầm.

Content:
7.1- Quy hoạch san nền:
- Cao độ san lấp toàn khu: + 2,4m ( mốc cao độ Quốc gia - hòn Dấu )
- Chiều cao san lấp trung bình: + 1,1m.
- Khối lượng san lấp: 159.000m3.
7.2- Quy hoạch giao thông:
Tuyến giao thông trong khu dân cư có 2 phần (đường giao thông + cầu giao thông) :
* Đường giao thông :
- Tuyến đường được quy ước có tên như trong bản vẽ.
- Đường số 1 có tổng chiều dài 947m, lộ giới 15,5 m, trong đó lòng đường 10,5 m, vỉa hè rộng 2,5m.
- Đường số 2 có tổng chiều dài 80m, lộ giới 12,5 m, trong đó lòng đường 7,5m, Vỉa hè rộng 2,5m.
- Các tuyến giao thông được trải nhựa đá dăm, mặt đường tráng nhựa.
* Cầu giao thông (cầu giao thông, cống bản, cống tròn):
- Cầu BTCT có chiều dài 33m, mặt cầu rộng 7m, lề bộ hành 1.5m x2.
- Cống bản BTCT, cống tròn BTCT.
7.3- Quy hoạch cấp điện:
* Nguồn điện:
- Nguồn điện cấp cho khu dân cư được lấy từ tuyến trung thế ngầm trên đường trên đường CMT8 dẫn qua.
- Tổng công suất (có tính 5% tổn hao + 10% dự phòng) 64 KW.
- Tổng điện năng (có tính 5% tổn hao + 10% dự phòng) 161KWh/năm.
* Tuyến hạ thế:
- Tuyến hạ thế đi ngầm bằng cáp XPLE vỏ bọc ngoài bằng PC (các đặc điểm kỹ thuật phù hợp với tiêu chuẩn IEC), cáp luồn trong ống nhựa PVC chịu lực và cấp đến tủ phân phối thứ cấp trong khu dân cư.
- chiều dài tuyến hạ thế xây mới: 1km.
* Tuyến chiếu sáng công cộng:
- Tuyến chiếu sáng đi ngầm, đèn chiếu sáng đèn cao áp, trụ chiếu sáng sử dụng trụ bác giác STK hình côn.
- Hệ thống chiếu sáng được thiết kế tự đóng ngắt hai chế độ (tủ điện chiếu sáng điều chỉnh được thời gian theo mùa).
- Chiều dài tuyến chiếu sáng xây mới: 1km.
* Trạm biến áp:
- Dọc theo tuyến giao thông đặt các trạm biến áp (trạm hợp bộ) các trạm được cấp điện từ ít nhất hai tuyến và được đặt tại trung độ phụ tải .
- Trạm có dung lượng: 100KVA.
7.4- Quy hoạch cấp nước:
- Nguồn nước phục vụ khu quy hoạch được lấy từ hệ thống cấp nước chung của thành phố Cần thơ.
- Nước cung cấp đảm bảo tiêu chuẩn sinh hoạt, đủ lưu lượng áp lưu yêu cầu theo đúng qui định hiện hành.
- Mạng lưới cấp nước: D60 dài 142 m, D150 dài 960 m.
7.5- Quy hoạch thoát nước:
- Hệ thống thoát nước được thiết kế theo giải pháp thoát nước chung cho nước mưa và nước thải sinh hoạt, dẫn theo hướng thoát nước công cộng.
- Hình thức thoát nước là thoát trong hệ thống cống kín, bố trí dọc dưới vỉa hè đường giao thông nội bộ. Nước thải sinh hoạt và nước mưa (quy ước sạch) được thu vào hệ thống thoát nước.
- Nước thải khu vệ sinh phải được xử lý vi sinh bằng bể tự hoại trước khi thoát ra hệ thống thoát nước chung.
- Quá trình thoát nước thải được xử lý lắng cặn thông qua các hố ga trung gian.
- Hệ thống thoát nước chung sử dụng ống cống tròn BTCT tiền chế.
- Khoảng cách giữa 2 hố ga là 20 m.
- Cống có đường kính Æ500 mm, chiều dài tuyến là: 1.085m.
7.6- Các đường ống hạ tầng kỹ thuật :
Phải xây dựng đồng bộ hệ thống hố tiếp dẫn, hộp kỹ thuật để dự phòng cho ngành bưu chính - viễn thông lắp đặt hệ thống đường cáp ngầm.