Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 191/QĐ-UBND 2014 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất kế hoạch sử dụng đất 5 năm Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "25/01/2014", "sign_number": "191/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "25/01/2014", "sign_number": "191/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "25/01/2014", "sign_number": "191/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "25/01/2014", "sign_number": "191/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "25/01/2014", "sign_number": "191/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 191/QĐ-UBND 2014 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất kế hoạch sử dụng đất 5 năm Phú Yên

Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Tây Hòa với các chỉ tiêu sau:
...
4.497,20

-1.047,62

3.449,58

5,66

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.108,09

6,74

5439,8

8,93

7.803,92

245,35

8.049,27

13,21

Trong đó:

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

23,98

0,04

51,76

0,08

24,00

9,70

33,70

0,06

2.2

Đất quốc phòng

CQP

193,66

0,32

714,41

1,17

2.148,36

78,81

2.227,17

3,65

2.3

Đất an ninh

CAN

23,51

0,04

873,13

-131,52

741,61

1,22

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

5,53

0,01

20

0,03

55,53

-0,53

55,00

0,09

2.5

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2,80

0,00

20

0,03

17,80

-

17,80

0,03

2.6

Đất di tích danh thắng

DDT

-

-

3

0,00

19,12

24,62

43,74

0,07

2.7

Đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại

DRA

-

-

71,1

0,12

15,00

-0,05

14,95

0,02

2.8

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

8,54

0,01

8,41

0,01

8,20

-

8,20

0,01

2.9

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

294,59

0,48

308,48

0,51

309,81

19,53

329,34

0,54

2.10

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.472,23

2,42

1681,74

2,76

2.158,12

106,96

2.265,08

3,72

2.11

Đất ở đô thị

ODT

-

-

72,63

0,12

36,00

143,53

179,53

0,29

2.12

Đất phi nông nghiệp còn lại

2.086,05

3,42

2.508,27

4,12

2.138,85

-5,70

2.133,15

3,5

3

Đất chưa sử dụng

CSD

7.617,47

12,50

4.823,65

7,91

4.230,45

-46,75

4.277,20

7,02

B

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

DBT

C

Đất khu du lịch

DDL

20,00

109,00

129,00

0,21

D

Đất đô thị (chỉ tiêu quan sát)

ODT

1.407,03

Content:
4.497,20

-1.047,62

3.449,58

5,66

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.108,09

6,74

5439,8

8,93

7.803,92

245,35

8.049,27

13,21

Trong đó:

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

23,98

0,04

51,76

0,08

24,00

9,70

33,70

0,06

2.2

Đất quốc phòng

CQP

193,66

0,32

714,41

1,17

2.148,36

78,81

2.227,17

3,65

2.3

Đất an ninh

CAN

23,51

0,04

873,13

-131,52

741,61

1,22

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

5,53

0,01

20

0,03

55,53

-0,53

55,00

0,09

2.5

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2,80

0,00

20

0,03

17,80

-

17,80

0,03

2.6

Đất di tích danh thắng

DDT

-

-

3

0,00

19,12

24,62

43,74

0,07

2.7

Đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại

DRA

-

-

71,1

0,12

15,00

-0,05

14,95

0,02

2.8

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

8,54

0,01

8,41

0,01

8,20

-

8,20

0,01

2.9

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

294,59

0,48

308,48

0,51

309,81

19,53

329,34

0,54

2.10

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.472,23

2,42

1681,74

2,76

2.158,12

106,96

2.265,08

3,72

2.11

Đất ở đô thị

ODT

-

-

72,63

0,12

36,00

143,53

179,53

0,29

2.12

Đất phi nông nghiệp còn lại

2.086,05

3,42

2.508,27

4,12

2.138,85

-5,70

2.133,15

3,5

3

Đất chưa sử dụng

CSD

7.617,47

12,50

4.823,65

7,91

4.230,45

-46,75

4.277,20

7,02

B

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

DBT

C

Đất khu du lịch

DDL

20,00

109,00

129,00

0,21

D

Đất đô thị (chỉ tiêu quan sát)

ODT

1.407,03