Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 393/QĐ-UBND 2014 điều chỉnh quy hoạch Khu dân cư 168 Phan Văn Trị Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "21/01/2014", "sign_number": "393/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "21/01/2014", "sign_number": "393/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "21/01/2014", "sign_number": "393/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "21/01/2014", "sign_number": "393/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "21/01/2014", "sign_number": "393/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 393/QĐ-UBND 2014 điều chỉnh quy hoạch Khu dân cư 168 Phan Văn Trị Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt điều chỉnh nhiệm vụ quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu dân cư tại khu đất số 168 đường Phan Văn Trị, Phường 5, quận Gò Vấp, với các nội dung chính như sau:
...
6. Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch:
6.1. Dự báo quy mô dân số: khoảng 1.300 người.
6.2. Các chỉ tiêu dự kiến về sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất

1

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m²/người

90 - 93

2

Đất các nhóm nhà ở. Trong đó:
- Đất nhóm nhà ở

m²/người

35 - 40
(gồm nhà liên kế: liên kế vườn, liên kế phố)

3

Đất dịch vụ đô thị.
Trong đó:

- Đất giáo dục. Trong đó:
+ Trường trung học phổ thông nhiều cấp
+ Trường mẫu giáo

m²/người
m²/người
m²/người

6,88 - 9,8
0,6 - 0,8

- Đất công trình dịch vụ thương mại

m² /người

23,5 - 24,5

- Thể dục thể thao

m²/người

0,9 - 1,2

4

Đất cây xanh

m²/người

> 2

5

Đất giao thông nhóm ở

m²/người

16 - 20

B

Chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc

6

Quy mô dân số

người

Khoảng 1.300

7

Mật độ xây dựng toàn khu

%

40 - 48

8

Tầng cao xây dựng tối đa

tầng

12 tầng
(không kể tầng hầm, tầng lửng tại tầng trệt và mái che cầu thang tại sân thượng, tương đương 14 tầng theo QCXD 03:2012/BXD)

9

Hệ số sử dụng đất toàn khu

1,6 - 2

C

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

10

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

218

Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

172

Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

4 - 5

Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/người/ngày

1,3

Content:
Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch:
6.1. Dự báo quy mô dân số: khoảng 1.300 người.
6.2. Các chỉ tiêu dự kiến về sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất

1

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m²/người

90 - 93

2

Đất các nhóm nhà ở. Trong đó:
- Đất nhóm nhà ở

m²/người

35 - 40
(gồm nhà liên kế: liên kế vườn, liên kế phố)

3

Đất dịch vụ đô thị.
Trong đó:

- Đất giáo dục. Trong đó:
+ Trường trung học phổ thông nhiều cấp
+ Trường mẫu giáo

m²/người
m²/người
m²/người

6,88 - 9,8
0,6 - 0,8

- Đất công trình dịch vụ thương mại

m² /người

23,5 - 24,5

- Thể dục thể thao

m²/người

0,9 - 1,2

4

Đất cây xanh

m²/người

> 2

5

Đất giao thông nhóm ở

m²/người

16 - 20

B

Chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc

6

Quy mô dân số

người

Khoảng 1.300

7

Mật độ xây dựng toàn khu

%

40 - 48

8

Tầng cao xây dựng tối đa

tầng

12 tầng
(không kể tầng hầm, tầng lửng tại tầng trệt và mái che cầu thang tại sân thượng, tương đương 14 tầng theo QCXD 03:2012/BXD)

9

Hệ số sử dụng đất toàn khu

1,6 - 2

C

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

10

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

218

Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

172

Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

4 - 5

Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/người/ngày

1,3