Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 332/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Kinh Môn Hải Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "332/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "332/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "332/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "332/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "332/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 332/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Kinh Môn Hải Dương

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 thị xã Kinh Môn với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Phường An Lưu

Phường An Phụ

Phường An Sinh

Phường Duy Tân

Phường Hiến Thành

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ … +(27)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển
sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

779,06

33,72

86,25

3,50

42,06

7,38

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

530,22

24,81

70,29

3,11

5,51

3,25

Trong đó: Đất chuyên trồng
lúa nước

LUC/PNN

530,22

24,81

70,29

3,11

5,51

3,25

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

30,77

1,84

0,61

0,10

0,25

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

89,88

5,52

15,12

0,07

3,35

3,53

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

20,73

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

84,26

32,88

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

23,19

1,55

0,23

0,22

0,07

0,60

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

24,29

2,66

1,73

0,12

0,05

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Hiệp An

Phường Hiệp Sơn

Phường Long Xuyên

Phường Minh Tân

Phường Phạm Thái

Phường Phú Thứ

(1)

(2)

(3)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển
sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

71,93

20,32

22,31

7,54

7,18

46,23

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

54,48

10,76

20,53

7,14

1,21

41,19

Trong đó: Đất chuyên trồng
lúa nước

LUC/PNN

54,48

10,76

20,53

7,14

1,21

41,19

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,40

0,20

0,20

0,28

5,87

1,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

16,36

3,81

1,47

0,08

0,10

2,99

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

5,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,69

0,55

0,11

0,05

0,55

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

3,21

0,50

0,30

0,10

0,05

2,44

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Tân Dân

Phường Thái Thịnh

Phường Thất Hùng

Xã Lê Ninh

Xã Quang Thành

Xã Thăng Long

(1)

(2)

(3)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

1

Đất nông nghiệp chuyển
sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

66,62

17,47

68,11

31,70

121,90

68,04

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

3,53

14,73

53,19

20,17

100,38

56,51

Trong đó: Đất chuyên trồng
lúa nước

LUC/PNN

3,53

14,73

53,19

20,17

100,38

56,51

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

5,80

0,02

0,65

0,10

4,96

3,43

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

5,18

2,52

13,36

0,55

5,61

5,48

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

8,68

7,05

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

51,38

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,73

0,20

0,90

2,20

3,90

2,62

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

1,91

1,24

0,87

1,07

1,85

2,70

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Lạc Long

Xã Hiệp Hòa

Xã Bạch Đằng

Xã Thượng Quận

Xã Hoành Sơn

Xã Minh Hòa

(1)

(2)

(3)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

1

Đất nông nghiệp chuyển
sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2,00

4,53

32,24

1,09

1,77

15,19

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1,87

3,43

21,84

0,77

0,13

11,42

Trong đó: Đất chuyên trồng
lúa nước

LUC/PNN

1,87

3,43

21,84

0,77

0,13

11,42

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,01

0,50

0,00

0,12

1,54

2,39

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0,10

0,10

3,20

0,10

0,10

1,18

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,02

0,50

7,20

0,10

0,20

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

0,05

3,09

0,35

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Phường An Lưu

Phường An Phụ

Phường An Sinh

Phường Duy Tân

Phường Hiến Thành

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ … +(27)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển
sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

779,06

33,72

86,25

3,50

42,06

7,38

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

530,22

24,81

70,29

3,11

5,51

3,25

Trong đó: Đất chuyên trồng
lúa nước

LUC/PNN

530,22

24,81

70,29

3,11

5,51

3,25

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

30,77

1,84

0,61

0,10

0,25

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

89,88

5,52

15,12

0,07

3,35

3,53

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

20,73

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

84,26

32,88

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

23,19

1,55

0,23

0,22

0,07

0,60

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

24,29

2,66

1,73

0,12

0,05

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Hiệp An

Phường Hiệp Sơn

Phường Long Xuyên

Phường Minh Tân

Phường Phạm Thái

Phường Phú Thứ

(1)

(2)

(3)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển
sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

71,93

20,32

22,31

7,54

7,18

46,23

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

54,48

10,76

20,53

7,14

1,21

41,19

Trong đó: Đất chuyên trồng
lúa nước

LUC/PNN

54,48

10,76

20,53

7,14

1,21

41,19

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,40

0,20

0,20

0,28

5,87

1,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

16,36

3,81

1,47

0,08

0,10

2,99

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

5,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,69

0,55

0,11

0,05

0,55

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

3,21

0,50

0,30

0,10

0,05

2,44

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Tân Dân

Phường Thái Thịnh

Phường Thất Hùng

Xã Lê Ninh

Xã Quang Thành

Xã Thăng Long

(1)

(2)

(3)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

1

Đất nông nghiệp chuyển
sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

66,62

17,47

68,11

31,70

121,90

68,04

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

3,53

14,73

53,19

20,17

100,38

56,51

Trong đó: Đất chuyên trồng
lúa nước

LUC/PNN

3,53

14,73

53,19

20,17

100,38

56,51

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

5,80

0,02

0,65

0,10

4,96

3,43

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

5,18

2,52

13,36

0,55

5,61

5,48

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

8,68

7,05

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

51,38

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,73

0,20

0,90

2,20

3,90

2,62

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

1,91

1,24

0,87

1,07

1,85

2,70

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Lạc Long

Xã Hiệp Hòa

Xã Bạch Đằng

Xã Thượng Quận

Xã Hoành Sơn

Xã Minh Hòa

(1)

(2)

(3)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

1

Đất nông nghiệp chuyển
sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2,00

4,53

32,24

1,09

1,77

15,19

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1,87

3,43

21,84

0,77

0,13

11,42

Trong đó: Đất chuyên trồng
lúa nước

LUC/PNN

1,87

3,43

21,84

0,77

0,13

11,42

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,01

0,50

0,00

0,12

1,54

2,39

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0,10

0,10

3,20

0,10

0,10

1,18

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,02

0,50

7,20

0,10

0,20

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

0,05

3,09

0,35