Document: Điều 1 Quyết định 605/QĐ-UBND giá đất tính tiền bồi thường khi nhà nước thu hồi đất Quỳnh Nhai Sơn La 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "17/03/2016", "sign_number": "605/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "17/03/2016", "sign_number": "605/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "17/03/2016", "sign_number": "605/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "17/03/2016", "sign_number": "605/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "17/03/2016", "sign_number": "605/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 605/QĐ-UBND giá đất tính tiền bồi thường khi nhà nước thu hồi đất Quỳnh Nhai Sơn La 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt giá đất cụ thể để tính tiền bồi thường khi nhà nước thu hồi đất thực hiện một số dự án trên địa bàn huyện Quỳnh Nhai cụ thể như sau:
1. Dự án xây dựng Nghĩa trang nhân dân xã Mường Giàng
1.1. Giá đất ở nông thôn

- Vị trí 1: Đất ở các xã thuộc vùng nông thôn:

110.000 đồng/m2;

- Vị trí 2: Đất ở các xã thuộc vùng nông thôn:

90.000 đồng/m2;

- Vị trí 3: Đất ở các xã thuộc vùng nông thôn:

60.000 đồng/m2.

1.2. Giá đất nông nghiệp

- Giá đất trồng lúa nước còn lại (ruộng 01 vụ):

23.000 đồng/m2;

- Giá đất trồng cây hàng năm:

22.000 đồng/m2.

2. Dự án xây dựng điểm tái định cư Huổi Pay 2, xã Chiềng Bằng

Giá đất chuyên trồng lúa nước (ruộng 02 vụ):

32.000 đồng/m2.

3. Công trình xây dựng kho vũ khí đạn dự án doanh trại Ban Chỉ huy quân sự huyện Quỳnh Nhai

Giá đất trồng cây hàng năm:

22.000 đồng/m2.

4. Công trình đường nội bộ điểm TĐC Huổi Mảnh 1+2, xã Mường Sại
4.1. Giá đất ở nông thôn

- Vị trí 1: Đất ở các xã thuộc vùng nông thôn:

110.000 đồng/m2;

- Vị trí 2: Đất ở các xã thuộc vùng nông thôn:

90.000 đồng/m2;

- Vị trí 3: Đất ở các xã thuộc vùng nông thôn:

60.000 đồng/m2.

4.2. Đất nông nghiệp

- Giá đất trồng cây hàng năm:

22.000 đồng/m2;

- Giá đất trồng cây lâu năm:

22.000 đồng/m2.

5. Công trình bến đò điểm TĐC Pú Hay 2, xã Chiềng Bằng

- Giá đất trồng cây hàng năm:

22.000 đồng/m2;

- Giá đất trồng cây lâu năm:

22.000 đồng/m2.

6. Thu hồi đất cho các hộ thuộc điểm TĐC Pú Ỏ 1 + 2, xã Chiềng Bằng bị sạt lở di chuyển lần 2 đến điểm TĐC Huổi Khinh 1 + 2, xã Chiềng Ơn (thuộc địa phận xã Chiềng Bằng)
6.1. Giá đất ở nông thôn

- Vị trí 1: Đất ở các xã thuộc vùng nông thôn:

110.000 đồng/m2;

- Vị trí 2: Đất ở các xã thuộc vùng nông thôn:

90.000 đồng/m2;

- Vị trí 3: Đất ở các xã thuộc vùng nông thôn:

60.000 đồng/m2.

6.2. Giá đất nông nghiệp

- Giá đất chuyên trồng lúa nước (ruộng 02 vụ):

32.000 đồng/m2;

- Giá đất trồng cây hàng năm:

22.000 đồng/m2;

- Giá đất trồng cây lâu năm:

22.000 đồng/m2;

- Giá đất nuôi trồng thủy sản:

32.000 đồng/m2.

7. Thu hồi đất của các hộ sở tại, giao đất ở, đất sản xuất cho các hộ tái định cư điểm TĐC Huổi Khinh 1, Huổi Khinh 2 thuộc xã Chiềng Ơn
7.1. Giá đất ở nông thôn

- Vị trí 1: Đất ở các xã thuộc vùng nông thôn:

110.000 đồng/m2;

- Vị trí 2: Đất ở các xã thuộc vùng nông thôn:

90.000 đồng/m2;

- Vị trí 3: Đất ở các xã thuộc vùng nông thôn:

60.000 đồng/m2.

7.2. Giá đất nông nghiệp

- Giá đất trồng cây hàng năm:

22.000 đồng/m2;

- Giá đất trồng cây lâu năm:

22.000 đồng/m2.

8. Công trình đường nghĩa địa điểm TĐC Ít Ta Bót, xã Chiềng Khay

- Giá đất chuyên trồng lúa nước (ruộng 02 vụ):

30.000 đồng/m2;

- Giá đất trồng cây hàng năm:

20.000 đồng/m2.

9. Dự án khắc phục hư hỏng do bão lũ công trình lớp học cắm bản điểm TĐC bản Lạn, xã Nậm Ét
9.1. Giá đất ở nông thôn

- Vị trí 1: Đất ở các xã thuộc vùng nông thôn:

110.000 đồng/m2;

- Vị trí 2: Đất ở các xã thuộc vùng nông thôn:

90.000 đồng/m2;

- Vị trí 3: Đất ở các xã thuộc vùng nông thôn:

60.000 đồng/m2.

9.2. Giá đất nông nghiệp

- Giá đất trồng cây hàng năm:

20.000 đồng/m2;

- Giá đất trồng cây lâu năm:

20.000 đồng/m2.

Content:
Điều 1. Phê duyệt giá đất cụ thể để tính tiền bồi thường khi nhà nước thu hồi đất thực hiện một số dự án trên địa bàn huyện Quỳnh Nhai cụ thể như sau:
1. Dự án xây dựng Nghĩa trang nhân dân xã Mường Giàng
1.1. Giá đất ở nông thôn

- Vị trí 1: Đất ở các xã thuộc vùng nông thôn:

110.000 đồng/m2;

- Vị trí 2: Đất ở các xã thuộc vùng nông thôn:

90.000 đồng/m2;

- Vị trí 3: Đất ở các xã thuộc vùng nông thôn:

60.000 đồng/m2.

1.2. Giá đất nông nghiệp

- Giá đất trồng lúa nước còn lại (ruộng 01 vụ):

23.000 đồng/m2;

- Giá đất trồng cây hàng năm:

22.000 đồng/m2.

2. Dự án xây dựng điểm tái định cư Huổi Pay 2, xã Chiềng Bằng

Giá đất chuyên trồng lúa nước (ruộng 02 vụ):

32.000 đồng/m2.

3. Công trình xây dựng kho vũ khí đạn dự án doanh trại Ban Chỉ huy quân sự huyện Quỳnh Nhai

Giá đất trồng cây hàng năm:

22.000 đồng/m2.

4. Công trình đường nội bộ điểm TĐC Huổi Mảnh 1+2, xã Mường Sại
4.1. Giá đất ở nông thôn

- Vị trí 1: Đất ở các xã thuộc vùng nông thôn:

110.000 đồng/m2;

- Vị trí 2: Đất ở các xã thuộc vùng nông thôn:

90.000 đồng/m2;

- Vị trí 3: Đất ở các xã thuộc vùng nông thôn:

60.000 đồng/m2.

4.2. Đất nông nghiệp

- Giá đất trồng cây hàng năm:

22.000 đồng/m2;

- Giá đất trồng cây lâu năm:

22.000 đồng/m2.

5. Công trình bến đò điểm TĐC Pú Hay 2, xã Chiềng Bằng

- Giá đất trồng cây hàng năm:

22.000 đồng/m2;

- Giá đất trồng cây lâu năm:

22.000 đồng/m2.

6. Thu hồi đất cho các hộ thuộc điểm TĐC Pú Ỏ 1 + 2, xã Chiềng Bằng bị sạt lở di chuyển lần 2 đến điểm TĐC Huổi Khinh 1 + 2, xã Chiềng Ơn (thuộc địa phận xã Chiềng Bằng)
6.1. Giá đất ở nông thôn

- Vị trí 1: Đất ở các xã thuộc vùng nông thôn:

110.000 đồng/m2;

- Vị trí 2: Đất ở các xã thuộc vùng nông thôn:

90.000 đồng/m2;

- Vị trí 3: Đất ở các xã thuộc vùng nông thôn:

60.000 đồng/m2.

6.2. Giá đất nông nghiệp

- Giá đất chuyên trồng lúa nước (ruộng 02 vụ):

32.000 đồng/m2;

- Giá đất trồng cây hàng năm:

22.000 đồng/m2;

- Giá đất trồng cây lâu năm:

22.000 đồng/m2;

- Giá đất nuôi trồng thủy sản:

32.000 đồng/m2.

7. Thu hồi đất của các hộ sở tại, giao đất ở, đất sản xuất cho các hộ tái định cư điểm TĐC Huổi Khinh 1, Huổi Khinh 2 thuộc xã Chiềng Ơn
7.1. Giá đất ở nông thôn

- Vị trí 1: Đất ở các xã thuộc vùng nông thôn:

110.000 đồng/m2;

- Vị trí 2: Đất ở các xã thuộc vùng nông thôn:

90.000 đồng/m2;

- Vị trí 3: Đất ở các xã thuộc vùng nông thôn:

60.000 đồng/m2.

7.2. Giá đất nông nghiệp

- Giá đất trồng cây hàng năm:

22.000 đồng/m2;

- Giá đất trồng cây lâu năm:

22.000 đồng/m2.

8. Công trình đường nghĩa địa điểm TĐC Ít Ta Bót, xã Chiềng Khay

- Giá đất chuyên trồng lúa nước (ruộng 02 vụ):

30.000 đồng/m2;

- Giá đất trồng cây hàng năm:

20.000 đồng/m2.

9. Dự án khắc phục hư hỏng do bão lũ công trình lớp học cắm bản điểm TĐC bản Lạn, xã Nậm Ét
9.1. Giá đất ở nông thôn

- Vị trí 1: Đất ở các xã thuộc vùng nông thôn:

110.000 đồng/m2;

- Vị trí 2: Đất ở các xã thuộc vùng nông thôn:

90.000 đồng/m2;

- Vị trí 3: Đất ở các xã thuộc vùng nông thôn:

60.000 đồng/m2.

9.2. Giá đất nông nghiệp

- Giá đất trồng cây hàng năm:

20.000 đồng/m2;

- Giá đất trồng cây lâu năm:

20.000 đồng/m2.