Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1105/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch karaoke vũ trường Khánh Hòa 2014-2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "05/05/2014", "sign_number": "1105/QĐ-UBND", "signer": "Lê Xuân Thân", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "05/05/2014", "sign_number": "1105/QĐ-UBND", "signer": "Lê Xuân Thân", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "05/05/2014", "sign_number": "1105/QĐ-UBND", "signer": "Lê Xuân Thân", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "05/05/2014", "sign_number": "1105/QĐ-UBND", "signer": "Lê Xuân Thân", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "05/05/2014", "sign_number": "1105/QĐ-UBND", "signer": "Lê Xuân Thân", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1105/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch karaoke vũ trường Khánh Hòa 2014-2020

Điều 1. Phê duyệt “Quy hoạch karaoke, vũ trường trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa giai đoạn 2014-2020”, gồm những nội dung sau:
...
3. Số lượng cơ sở hoạt động karaoke, vũ trường được quy hoạch

Thứ tự

Đơn vị hành chính

Karaoke

Vũ trường

Hiện có

Quy hoạch

Hiện có

Quy hoạch

1

Thành phố Nha Trang

48

100

02

06

2

Thành phố Cam Ranh

44

90

0

04

3

Thị xã Ninh Hòa

30

60

0

02

4

Huyện Diên Khánh

19

40

0

02

5

Huyện Cam Lâm

14

30

0

02

6

Huyện Vạn Ninh

18

40

0

02

7

Huyện Khánh Sơn

04

10

0

01

8

Huyện Khánh Vĩnh

06

15

0

01

(Số cơ sở hiện có là số cơ sở hoạt động kinh doanh karaoke, vũ trường đã được cấp Giấy phép kinh doanh karaoke, vũ trường đang còn hiệu lực và các cơ sở lưu trú du lịch đủ điều kiện kinh doanh theo Nghị định số 103/2009/NĐ-CP và Thông tư 04/2009/TT-BVHTTDL ngày 16 tháng 12 năm 2009 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch).

Content:
Số lượng cơ sở hoạt động karaoke, vũ trường được quy hoạch

Thứ tự

Đơn vị hành chính

Karaoke

Vũ trường

Hiện có

Quy hoạch

Hiện có

Quy hoạch

1

Thành phố Nha Trang

48

100

02

06

2

Thành phố Cam Ranh

44

90

0

04

3

Thị xã Ninh Hòa

30

60

0

02

4

Huyện Diên Khánh

19

40

0

02

5

Huyện Cam Lâm

14

30

0

02

6

Huyện Vạn Ninh

18

40

0

02

7

Huyện Khánh Sơn

04

10

0

01

8

Huyện Khánh Vĩnh

06

15

0

01

(Số cơ sở hiện có là số cơ sở hoạt động kinh doanh karaoke, vũ trường đã được cấp Giấy phép kinh doanh karaoke, vũ trường đang còn hiệu lực và các cơ sở lưu trú du lịch đủ điều kiện kinh doanh theo Nghị định số 103/2009/NĐ-CP và Thông tư 04/2009/TT-BVHTTDL ngày 16 tháng 12 năm 2009 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch).