Document: Điểm a Khoản 5 Điều 1 Quyết định 19/2012/QĐ-UBND quy định mức chi chế độ dinh dưỡng đặc thù

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "25/07/2012", "sign_number": "19/2012/QĐ-UBND", "signer": "Cao Khoa", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "25/07/2012", "sign_number": "19/2012/QĐ-UBND", "signer": "Cao Khoa", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "25/07/2012", "sign_number": "19/2012/QĐ-UBND", "signer": "Cao Khoa", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "25/07/2012", "sign_number": "19/2012/QĐ-UBND", "signer": "Cao Khoa", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "25/07/2012", "sign_number": "19/2012/QĐ-UBND", "signer": "Cao Khoa", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 5 Điều 1 Quyết định 19/2012/QĐ-UBND quy định mức chi chế độ dinh dưỡng đặc thù

Điều 1. Quy định mức chi chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao tỉnh Quảng Ngãi, cụ thể như sau:
...
5. Chính sách khuyến khích
Nhà nước khuyến khích các Liên đoàn, Câu lạc bộ, các đơn vị quản lý vận động viên, huấn luyện viên khai thác các nguồn thu hợp pháp khác để bổ sung thêm chế độ dinh dưỡng cho vận động viên, huấn luyện viên thể thao.
II- MỨC CHI CỤ THỂ
Chế độ dinh dưỡng được tính bằng tiền cho một ngày trong thời gian tập trung tập luyện, thi đấu của một vận động viên, huấn luyện viên; cụ thể như sau:
1. Chế độ dinh dưỡng đối với vận động viên, huấn luyện viên trong thời gian tập trung tập luyện
a) Tập luyện ở trong nước:
Đơn vị tính: đồng/người/ngày.

TT

Vận động viên, huấn luyện viên đội tuyển

Mức ăn hàng ngày

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014 trở đi

1

Đội tuyển cấp tỉnh

90.000

120.000

150.000

2

Đội tuyển trẻ cấp tỉnh

70.000

90.000

120.000

3

Đội tuyển năng khiếu các cấp

50.000

70.000

90.000

Content:
Tập luyện ở trong nước:
Đơn vị tính: đồng/người/ngày.

TT

Vận động viên, huấn luyện viên đội tuyển

Mức ăn hàng ngày

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014 trở đi

1

Đội tuyển cấp tỉnh

90.000

120.000

150.000

2

Đội tuyển trẻ cấp tỉnh

70.000

90.000

120.000

3

Đội tuyển năng khiếu các cấp

50.000

70.000

90.000