Document: Khoản 1 Điều 2 Quyết định 1017/QĐ-UBND 2014 quy hoạch sử dụng đất đến 2020 kế hoạch 2011 2015 Hòa Hiệp Trung Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "30/06/2014", "sign_number": "1017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "30/06/2014", "sign_number": "1017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "30/06/2014", "sign_number": "1017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "30/06/2014", "sign_number": "1017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "30/06/2014", "sign_number": "1017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 2 Quyết định 1017/QĐ-UBND 2014 quy hoạch sử dụng đất đến 2020 kế hoạch 2011 2015 Hòa Hiệp Trung Phú Yên

Điều 2. Xét duyệt Kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011-2015) thị trấn Hòa Hiệp Trung, huyện Đông Hòa với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Hiện trạng 2010

Diện tích đến các năm

Thống kê 2011

Thống kê 2012

Thống kê 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN (1+2+3)

1.349,61

1.349,61

1.349,61

1.349,61

1.349,61

1.349,61

1

Đất nông nghiệp

NNP

880,84

880,84

831,41

825,12

825,11

822,39

Trong đó:

1.1

Đất lúa nước

DLN

398,15

398,15

397,34

397,34

397,34

397,34

1.2

Đất trồng lúa nương

LUN

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK

371,86

371,86

361,39

361,39

356,78

355,46

1.4

Đất trồng cây lâu năm

CLN

34,53

34,53

17,59

17,59

17,59

16,19

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

71,70

71,70

45,89

39,60

39,50

39,50

1.6

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

-

4,60

4,60

9,30

9,30

1.9

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

1.11

Đất nông nghiệp khác

NKH

4,60

4,60

4,60

4,60

4,60

4,60

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

465,64

465,64

515,07

521,36

521,37

524,09

Trong đó:

Content:
Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Hiện trạng 2010

Diện tích đến các năm

Thống kê 2011

Thống kê 2012

Thống kê 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN (1+2+3)

1.349,61

1.349,61

1.349,61

1.349,61

1.349,61

1.349,61

1

Đất nông nghiệp

NNP

880,84

880,84

831,41

825,12

825,11

822,39

Trong đó:

1.1

Đất lúa nước

DLN

398,15

398,15

397,34

397,34

397,34

397,34

1.2

Đất trồng lúa nương

LUN

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK

371,86

371,86

361,39

361,39

356,78

355,46

1.4

Đất trồng cây lâu năm

CLN

34,53

34,53

17,59

17,59

17,59

16,19

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

71,70

71,70

45,89

39,60

39,50

39,50

1.6

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

-

4,60

4,60

9,30

9,30

1.9

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

1.11

Đất nông nghiệp khác

NKH

4,60

4,60

4,60

4,60

4,60

4,60

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

465,64

465,64

515,07

521,36

521,37

524,09

Trong đó: