Document: Khoản 1 Điều 5 Quyết định 18/2021/QĐ-UBND quản lý đo đạc và bản đồ thành phố Hải Phòng

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "28/07/2021", "sign_number": "18/2021/QĐ-UBND", "signer": "Lê Anh Quân", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "28/07/2021", "sign_number": "18/2021/QĐ-UBND", "signer": "Lê Anh Quân", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "28/07/2021", "sign_number": "18/2021/QĐ-UBND", "signer": "Lê Anh Quân", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "28/07/2021", "sign_number": "18/2021/QĐ-UBND", "signer": "Lê Anh Quân", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "28/07/2021", "sign_number": "18/2021/QĐ-UBND", "signer": "Lê Anh Quân", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 5 Quyết định 18/2021/QĐ-UBND quản lý đo đạc và bản đồ thành phố Hải Phòng

Điều 5. Nghiệm thu sản phẩm đo đạc và bản đồ
1. Sở Tài nguyên và Môi trường ký duyệt nghiệm thu chất lượng sản phẩm đủ điều kiện đưa vào sử dụng đối với các sản phẩm bản đồ sau đây:
a) Bản đồ địa chính các tỷ lệ, trừ trường hợp quy định tại điểm 7.2 khoản 7 Điều 22 Thông tư số 25/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
b) Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1/2000 và 1/5000;
c) Bản đồ địa hình tỷ lệ 1/500, 1/1000, 1/2000,1/5000 phục vụ các mục đích: lập quy hoạch tổng mặt bằng, quy hoạch khu vực đô thị, khu vực phát triển đô thị, khu chức năng đặc thù, khu vực cần lập quy hoạch phân khu, quy hoạch nông thôn; công trình ngầm đô thị; cấp nước, thoát nước và xử lý nước thải; thăm dò, khai thác khoáng sản, tài nguyên và môi trường; quy hoạch nông nghiệp, lâm nghiệp, giao thông, thủy lợi thuộc thẩm quyền Ủy ban nhân dân thành phố quyết định.

Content:
Sở Tài nguyên và Môi trường ký duyệt nghiệm thu chất lượng sản phẩm đủ điều kiện đưa vào sử dụng đối với các sản phẩm bản đồ sau đây:
a) Bản đồ địa chính các tỷ lệ, trừ trường hợp quy định tại điểm 7.2 khoản 7 Điều 22 Thông tư số 25/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
b) Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1/2000 và 1/5000;
c) Bản đồ địa hình tỷ lệ 1/500, 1/1000, 1/2000,1/5000 phục vụ các mục đích: lập quy hoạch tổng mặt bằng, quy hoạch khu vực đô thị, khu vực phát triển đô thị, khu chức năng đặc thù, khu vực cần lập quy hoạch phân khu, quy hoạch nông thôn; công trình ngầm đô thị; cấp nước, thoát nước và xử lý nước thải; thăm dò, khai thác khoáng sản, tài nguyên và môi trường; quy hoạch nông nghiệp, lâm nghiệp, giao thông, thủy lợi thuộc thẩm quyền Ủy ban nhân dân thành phố quyết định.