Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 3451/QĐ-UBND 2021 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Can Lộc tỉnh Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "18/10/2021", "sign_number": "3451/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "18/10/2021", "sign_number": "3451/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "18/10/2021", "sign_number": "3451/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "18/10/2021", "sign_number": "3451/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "18/10/2021", "sign_number": "3451/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 3451/QĐ-UBND 2021 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Can Lộc tỉnh Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Can Lộc, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Danh mục các công trình, dự án bổ sung thực hiện trong năm 2021

STT

Tên công trình, dự án

Diện tích quy hoạch (ha)

Diện tích hiện trạng (ha)

Tăng thêm

Địa điểm (đến cấp xã)

Vị trí trên bản đồ Kế hoạch sử dụng đất

Ghi chú

Diện tích (ha)

Sử dụng vào loại đất

LUA

RPH

RĐD

ĐẤT KHẤC

(1)

(2)

(3)=(4)+(5)

(4)

(5)=(6)+..(9)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(17)

A

CÔNG TRÌNH DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT ĐƯỢC HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH CHẤP THUẬN

49,01

49,01

46,23

2,78

I

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

1,00

1,00

1,00

1

Nhà máy nước Cụp Trùa thôn Nhật Tân

1,00

1,00

1,00

Xã Mỹ Lộc

161

II

Đất thủy lợi

0,34

0,34

0,20

0,14

1

Đê Tả Nghèn

0,34

0,34

0,20

0,14

Thị trấn Nghèn

III

Đất công trình năng lượng

0,11

0,11

0,09

0,02

1

Xây dựng ĐZ, TBA khắc phục tình trạng điện áp thấp tại các xã Quang Lộc, xã Gia Hanh huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tỉnh năm 2021

0,02

0,02

0,02

Xã Quang Lộc, xã Gia Hanh, Xã Sơn Lộc

2

Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện của lưới điện trung ấp 22kV tỉnh Hà tĩnh theo phương pháp đa chia - đa nối (MDMC)

0,01

0,01

0,01

Xã Thuần Thiện

3

Nâng cấp, cải tạo đường dây 973E18.4 lên vận hành cấp điện áp 22kv và kết nối vòng với đường dây 474E18.1 tạo liên thông giữa 2 TBA 110kV Can Lộc (E18.4) vả TBA 110kV Thạch Linh (E18.1)

0,06

0,06

0,05

0,01

Xã Khánh Vĩnh Yên, xã Xuân Lộc, Quang Lộc và thị trấn Đồng Lộc

4

Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện của lưới điện trung áp 22kV, 35kV sau các TBA 110kV Linh Cảm (E182), Can Lộc (E18.7), Hương Sơn (E18.7) khu vực huyện Đức Thọ, huyện Hương Sơn, huyện Can Lộc theo phương án đa chia đa nối (MDMC)

0,02

0,02

0,01

0,01

Xã Thường Nga

IV

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

1,30

1,30

1,04

0,26

1

Xây dựng di tích làng K130

1,30

1,30

1,04

0,26

Thị trấn Nghèn

205

V

Đất ở tại nông thôn

12,81

12,81

11,45

1,36

1

Đất ở Đồng Bàu

0,30

0,30

0,30

Xã Xuân Lộc

167

2

Đất ở thôn Kim Sơn

0,30

0,30

0,30

Xã Gia Hanh

168

3

Đất ở Đồng Chùa Thượng Thăng

0,37

0,37

0,37

Xã Khánh Vĩnh Yên

169

4

Đất ở Khe Nước Tréo

0,30

0,30

0,30

Xã Mỹ Lộc

170

5

Đất ở thôn Làng Hội, Vĩnh Phú

0,70

0,70

0,70

Xã Phú Lộc

171

6

Đất ở Cồn Ràn, Cồn Soi, Thượng Lội

0,68

0,68

0,68

Xã Quang Lộc

172

7

Đất ở thôn Minh Tiến

1,50

1,50

1,50

Xã Tùng Lộc

173

8

Đất ở thôn Thịnh Lộc, thôn Khe Giao

0,60

0,60

0,60

Xã Sơn Lộc

174

9

Đất ở thôn Hợp Sơn, thôn Tân Tiến

0,92

0,92

0,92

Xã Thanh Lộc

175

10

Đất ở thôn Đông Nam

0,37

0,37

0,37

Xã Thiên Lộc

176

11

Đất ở Đống Quan đồng Vời

0,50

0,50

0,50

Xã Thượng Lộc

177

12

Đất ở thốn Cồn Soi, thôn Trung Long

1,00

1,00

1,00

Xã Trung Lộc

178

13

Đất ở Đồng đập

1,00

1,00

1,00

Xã Tùng Lộc

179

14

Đất ở Đồng Đường Quan - Cửa Làng thôn Đoài Duyệt, thôn Cử Lâm, Đồng Cồn Đống, thôn Làng Lau.

1,35

1,35

1,01

0,34

Xã Vượng Lộc

180

15

Đất ở Thôn Văn Thịnh, thôn Dư Nại, thôn Đồng Yên

0,67

0,67

0,57

0,10

Xã Xuân Lộc

181

16

Đất ở Đồng Chợ Mương thôn Trại Tiểu

2,25

2,25

2,25

Xã Mỹ Lộc

182

VI

Đất ở tại đô thị

0,45

0,45

0,45

1

Đất ở TDP Tùng Liên, Đồng Trọt, Nam Mị

0,27

0,27

0,27

Thị trấn Đồng Lộc

183

2

Bổ sung đất ở gần nhà văn hóa Kim Thành

0,18

0,18

0,18

Thị trấn Đồng Lộc

184

3

Khu đô thị thị trấn Nghèn, tổ dân phố 6

33,00

33,00

33,00

Thị trấn Nghèn

206

25

Tổng A

49,01

49,01

46,23

2,78

B

CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CÒN LẠI (tự thỏa thuận bồi thường, nhận chuyển nhượng để chuyển mục đích, nhận góp vốn; thu hồi nhưng không phải xin chấp thuận của HĐND tỉnh)

19,66

6,10

13,81

0,45

13,36

I

Đất thương mại, dịch vụ

0,67

0,67

0,20

0,47

1

Đất thương mại dịch vụ cây xăng giáp nghĩa địa Đồng Cửa Đông

0,67

0,67

0,20

0,47

Thị trấn Nghẽn

185

II

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

11,10

6,10

5,00

5,00

1

Mở rộng GHT tại núi Ký Trung, xã Thuần Thiện

11,10

6,1

5,00

5,00

Xã Thuần Thiện

190

III

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

0,25

0,25

0,25

1

Tượng đài liệt sỹ, Cửa Trường, Minh Tiến

0,25

0,25

0,25

Xã Tùng Lộc

203

IV

Đất ở tại nông thôn

6,25

6,25

6,25

1

Đất ở thôn Tràng Sơn

0,25

0,25

0,25

Xã Khánh Vĩnh Yên

191

2

Đất ở thôn Đất Đỏ

0,15

0,15

0,15

Xã Thường Nga

192

3

Đất ở gần Sân Vận Động xã

0,04

0,04

0,04

Xã Trung Lộc

193

4

Đất ở lấy từ nhà văn hóa xóm 4 cũ

0,05

0,05

0,05

Xã Trung Lộc

194

5

Đất ở thôn Ngọc Lâm (vùng Bập Bùng), Trung Ngọc (Bải Sả, Sóc Thư)

0,76

0,76

0,76

Xã Gia Hanh

195

6

Chuyển mục đích sử dụng đất từ đất vườn sang đất ở trong khu dân cư

5,00

5,00

5,00

Các xã

V

Đất ở tại đô thị

1,64

1,64

1,64

1

Đất ở Đồng Tráng thôn Kim Thành

0,70

0,70

0,70

Thị trấn Đồng Lộc

197

2

Đấu giá QSD đất ở lấy từ nhà văn hóa khối 3 cũ

0,01

0,01

0,01

Thị trấn Nghèn

198

3

Đấu giá QSD đất ở lấy từ nhà văn hóa khối 4 cũ

0,01

0,01

0,01

Thị trấn Nghèn

199

4

Đấu giá QSD đất ở lấy từ nhà văn hóa khối 5 cũ

0,03

0,03

0,03

Thị trấn Nghèn

204

5

Đấu giá QSD đất ô lấy từ nhà văn hóa khối Phúc Sơn cũ

0,09

0,09

0,09

Thị trấn Nghèn

201

6

Chuyển mục đích sử dụng đất từ đất vườn sang đất ở trong khu dân cư

0,80

0,80

0,80

Thị trấn nghèn, Thị trấn Đồng Lộc

15

Tổng B

19,66

6,10

13,81

0,45

13,36

41

Tổng A + B

68,67

6,10

62,82

46,68

16,14

Content:
Danh mục các công trình, dự án bổ sung thực hiện trong năm 2021

STT

Tên công trình, dự án

Diện tích quy hoạch (ha)

Diện tích hiện trạng (ha)

Tăng thêm

Địa điểm (đến cấp xã)

Vị trí trên bản đồ Kế hoạch sử dụng đất

Ghi chú

Diện tích (ha)

Sử dụng vào loại đất

LUA

RPH

RĐD

ĐẤT KHẤC

(1)

(2)

(3)=(4)+(5)

(4)

(5)=(6)+..(9)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(17)

A

CÔNG TRÌNH DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT ĐƯỢC HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH CHẤP THUẬN

49,01

49,01

46,23

2,78

I

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

1,00

1,00

1,00

1

Nhà máy nước Cụp Trùa thôn Nhật Tân

1,00

1,00

1,00

Xã Mỹ Lộc

161

II

Đất thủy lợi

0,34

0,34

0,20

0,14

1

Đê Tả Nghèn

0,34

0,34

0,20

0,14

Thị trấn Nghèn

III

Đất công trình năng lượng

0,11

0,11

0,09

0,02

1

Xây dựng ĐZ, TBA khắc phục tình trạng điện áp thấp tại các xã Quang Lộc, xã Gia Hanh huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tỉnh năm 2021

0,02

0,02

0,02

Xã Quang Lộc, xã Gia Hanh, Xã Sơn Lộc

2

Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện của lưới điện trung ấp 22kV tỉnh Hà tĩnh theo phương pháp đa chia - đa nối (MDMC)

0,01

0,01

0,01

Xã Thuần Thiện

3

Nâng cấp, cải tạo đường dây 973E18.4 lên vận hành cấp điện áp 22kv và kết nối vòng với đường dây 474E18.1 tạo liên thông giữa 2 TBA 110kV Can Lộc (E18.4) vả TBA 110kV Thạch Linh (E18.1)

0,06

0,06

0,05

0,01

Xã Khánh Vĩnh Yên, xã Xuân Lộc, Quang Lộc và thị trấn Đồng Lộc

4

Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện của lưới điện trung áp 22kV, 35kV sau các TBA 110kV Linh Cảm (E182), Can Lộc (E18.7), Hương Sơn (E18.7) khu vực huyện Đức Thọ, huyện Hương Sơn, huyện Can Lộc theo phương án đa chia đa nối (MDMC)

0,02

0,02

0,01

0,01

Xã Thường Nga

IV

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

1,30

1,30

1,04

0,26

1

Xây dựng di tích làng K130

1,30

1,30

1,04

0,26

Thị trấn Nghèn

205

V

Đất ở tại nông thôn

12,81

12,81

11,45

1,36

1

Đất ở Đồng Bàu

0,30

0,30

0,30

Xã Xuân Lộc

167

2

Đất ở thôn Kim Sơn

0,30

0,30

0,30

Xã Gia Hanh

168

3

Đất ở Đồng Chùa Thượng Thăng

0,37

0,37

0,37

Xã Khánh Vĩnh Yên

169

4

Đất ở Khe Nước Tréo

0,30

0,30

0,30

Xã Mỹ Lộc

170

5

Đất ở thôn Làng Hội, Vĩnh Phú

0,70

0,70

0,70

Xã Phú Lộc

171

6

Đất ở Cồn Ràn, Cồn Soi, Thượng Lội

0,68

0,68

0,68

Xã Quang Lộc

172

7

Đất ở thôn Minh Tiến

1,50

1,50

1,50

Xã Tùng Lộc

173

8

Đất ở thôn Thịnh Lộc, thôn Khe Giao

0,60

0,60

0,60

Xã Sơn Lộc

174

9

Đất ở thôn Hợp Sơn, thôn Tân Tiến

0,92

0,92

0,92

Xã Thanh Lộc

175

10

Đất ở thôn Đông Nam

0,37

0,37

0,37

Xã Thiên Lộc

176

11

Đất ở Đống Quan đồng Vời

0,50

0,50

0,50

Xã Thượng Lộc

177

12

Đất ở thốn Cồn Soi, thôn Trung Long

1,00

1,00

1,00

Xã Trung Lộc

178

13

Đất ở Đồng đập

1,00

1,00

1,00

Xã Tùng Lộc

179

14

Đất ở Đồng Đường Quan - Cửa Làng thôn Đoài Duyệt, thôn Cử Lâm, Đồng Cồn Đống, thôn Làng Lau.

1,35

1,35

1,01

0,34

Xã Vượng Lộc

180

15

Đất ở Thôn Văn Thịnh, thôn Dư Nại, thôn Đồng Yên

0,67

0,67

0,57

0,10

Xã Xuân Lộc

181

16

Đất ở Đồng Chợ Mương thôn Trại Tiểu

2,25

2,25

2,25

Xã Mỹ Lộc

182

VI

Đất ở tại đô thị

0,45

0,45

0,45

1

Đất ở TDP Tùng Liên, Đồng Trọt, Nam Mị

0,27

0,27

0,27

Thị trấn Đồng Lộc

183

2

Bổ sung đất ở gần nhà văn hóa Kim Thành

0,18

0,18

0,18

Thị trấn Đồng Lộc

184

3

Khu đô thị thị trấn Nghèn, tổ dân phố 6

33,00

33,00

33,00

Thị trấn Nghèn

206

25

Tổng A

49,01

49,01

46,23

2,78

B

CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CÒN LẠI (tự thỏa thuận bồi thường, nhận chuyển nhượng để chuyển mục đích, nhận góp vốn; thu hồi nhưng không phải xin chấp thuận của HĐND tỉnh)

19,66

6,10

13,81

0,45

13,36

I

Đất thương mại, dịch vụ

0,67

0,67

0,20

0,47

1

Đất thương mại dịch vụ cây xăng giáp nghĩa địa Đồng Cửa Đông

0,67

0,67

0,20

0,47

Thị trấn Nghẽn

185

II

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

11,10

6,10

5,00

5,00

1

Mở rộng GHT tại núi Ký Trung, xã Thuần Thiện

11,10

6,1

5,00

5,00

Xã Thuần Thiện

190

III

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

0,25

0,25

0,25

1

Tượng đài liệt sỹ, Cửa Trường, Minh Tiến

0,25

0,25

0,25

Xã Tùng Lộc

203

IV

Đất ở tại nông thôn

6,25

6,25

6,25

1

Đất ở thôn Tràng Sơn

0,25

0,25

0,25

Xã Khánh Vĩnh Yên

191

2

Đất ở thôn Đất Đỏ

0,15

0,15

0,15

Xã Thường Nga

192

3

Đất ở gần Sân Vận Động xã

0,04

0,04

0,04

Xã Trung Lộc

193

4

Đất ở lấy từ nhà văn hóa xóm 4 cũ

0,05

0,05

0,05

Xã Trung Lộc

194

5

Đất ở thôn Ngọc Lâm (vùng Bập Bùng), Trung Ngọc (Bải Sả, Sóc Thư)

0,76

0,76

0,76

Xã Gia Hanh

195

6

Chuyển mục đích sử dụng đất từ đất vườn sang đất ở trong khu dân cư

5,00

5,00

5,00

Các xã

V

Đất ở tại đô thị

1,64

1,64

1,64

1

Đất ở Đồng Tráng thôn Kim Thành

0,70

0,70

0,70

Thị trấn Đồng Lộc

197

2

Đấu giá QSD đất ở lấy từ nhà văn hóa khối 3 cũ

0,01

0,01

0,01

Thị trấn Nghèn

198

3

Đấu giá QSD đất ở lấy từ nhà văn hóa khối 4 cũ

0,01

0,01

0,01

Thị trấn Nghèn

199

4

Đấu giá QSD đất ở lấy từ nhà văn hóa khối 5 cũ

0,03

0,03

0,03

Thị trấn Nghèn

204

5

Đấu giá QSD đất ô lấy từ nhà văn hóa khối Phúc Sơn cũ

0,09

0,09

0,09

Thị trấn Nghèn

201

6

Chuyển mục đích sử dụng đất từ đất vườn sang đất ở trong khu dân cư

0,80

0,80

0,80

Thị trấn nghèn, Thị trấn Đồng Lộc

15

Tổng B

19,66

6,10

13,81

0,45

13,36

41

Tổng A + B

68,67

6,10

62,82

46,68

16,14