Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 828/QĐ-UBND Quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất 2011 2015 Quảng Uyên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "20/06/2013", "sign_number": "828/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "20/06/2013", "sign_number": "828/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "20/06/2013", "sign_number": "828/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "20/06/2013", "sign_number": "828/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "20/06/2013", "sign_number": "828/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 828/QĐ-UBND Quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất 2011 2015 Quảng Uyên

Điều 1. Xét duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Quảng Uyên với các chỉ tiêu như sau:
...
3.560,00

2,70

3.562,70

10,16

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

44,49

0,13

44,49

4,90

49,39

0,14

1.7

Đất nông nghiệp còn lại

3.764,80

10,77

3.621,04

10,32

2

Đất phi nông nghiệp

1.873,19

4,85

2.102,52

- 0,08

2.102,44

5,45

Trong đó:

-

-

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

5,50

0,29

7,05

1,08

8,13

0,39

2.2

Đất quốc phòng

122,40

6,53

112,40

112,40

5,35

2.3

Đất an ninh

0,51

0,03

5,51

0,11

5,62

0,27

2.4

Đất khu công nghiệp

-

-

6,50

6,50

0,31

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

1,43

0,08

6,35

0,30

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

7,48

0,40

26,48

1,26

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

5,78

0,31

5,78

5,78

0,27

2.8

Đất di tích danh thắng

0,02

0,02

0,02

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại

-

-

7,75

7,75

0,37

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

2,44

0,13

2,44

2,44

0,12

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

74,50

3,98

79,00

0,09

79,09

3,76

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

0,41

0,02

0,41

0,02

2.13

Đất phát triển hạ tầng

881,62

47,07

1.141,61

- 57,24

1.084,37

51,58

Trong đó:

2.13.1

Đất cơ sở văn hóa

5,87

0,67

9,37

6,41

15,78

2.13.2

Đất cơ sở y tế

2,57

0,29

7,46

7,46

1,46

2.13.3

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

21,87

2,48

27,48

27,48

0,69

2.13.4

Đất cơ sở thể dục thể thao

2,63

0,30

11,73

0,07

11,80

2,53

2.14

Đất phi nông nghiệp còn lại

771,10

41,17

757,10

36,01

3

Đất đô thị

651,61

1,69

651,62

- 0,01

651,61

1,69

4

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

-

5

Đất khu du lịch

-

6

Đất khu dân cư nông thôn

1.554,88

4,03

1,598,88

4,14

7

Đất chưa sử dụng

1.750,64

4,54

1.411,50

2,95

1.414,45

3,67

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

223,91

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

21,76

1.1.1

Đất trồng lúa nước

DLN/PNN

21,76

1.1.1.1

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.1.1.2

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

21,76

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

49,73

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

38,52

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDDPNN

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

7.25

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

0.10

1.7

Đất nông nghiệp còn lại

LMU/PNN

106.55

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

1.086,40

2.1

Đất trồng lúa nước còn lại chuyển sang đất cỏ dùng vào chăn nuôi

LUK/COC

1,17

2.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại chuyển sang đất cỏ dùng vào chăn nuôi

HNC/COC

10,40

2.3

Đất trồng cây hàng năm còn lại chuyển sang đất trồng cây lâu năm

HNC/CLN

43,58

2.4

Đất trồng cây hàng năm còn lại chuyển sang nuôi trồng thủy sản

HNC/NTS

4,26

2.5

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất rừng sản xuất

RPH/RSX

1.022,44

2.6

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RPH/NKR(a)

4,55

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

STT

Content:
3.560,00

2,70

3.562,70

10,16

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

44,49

0,13

44,49

4,90

49,39

0,14

1.7

Đất nông nghiệp còn lại

3.764,80

10,77

3.621,04

10,32

2

Đất phi nông nghiệp

1.873,19

4,85

2.102,52

- 0,08

2.102,44

5,45

Trong đó:

-

-

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

5,50

0,29

7,05

1,08

8,13

0,39

2.2

Đất quốc phòng

122,40

6,53

112,40

112,40

5,35

2.3

Đất an ninh

0,51

0,03

5,51

0,11

5,62

0,27

2.4

Đất khu công nghiệp

-

-

6,50

6,50

0,31

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

1,43

0,08

6,35

0,30

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

7,48

0,40

26,48

1,26

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

5,78

0,31

5,78

5,78

0,27

2.8

Đất di tích danh thắng

0,02

0,02

0,02

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại

-

-

7,75

7,75

0,37

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

2,44

0,13

2,44

2,44

0,12

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

74,50

3,98

79,00

0,09

79,09

3,76

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

0,41

0,02

0,41

0,02

2.13

Đất phát triển hạ tầng

881,62

47,07

1.141,61

- 57,24

1.084,37

51,58

Trong đó:

2.13.1

Đất cơ sở văn hóa

5,87

0,67

9,37

6,41

15,78

2.13.2

Đất cơ sở y tế

2,57

0,29

7,46

7,46

1,46

2.13.3

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

21,87

2,48

27,48

27,48

0,69

2.13.4

Đất cơ sở thể dục thể thao

2,63

0,30

11,73

0,07

11,80

2,53

2.14

Đất phi nông nghiệp còn lại

771,10

41,17

757,10

36,01

3

Đất đô thị

651,61

1,69

651,62

- 0,01

651,61

1,69

4

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

-

5

Đất khu du lịch

-

6

Đất khu dân cư nông thôn

1.554,88

4,03

1,598,88

4,14

7

Đất chưa sử dụng

1.750,64

4,54

1.411,50

2,95

1.414,45

3,67

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

223,91

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

21,76

1.1.1

Đất trồng lúa nước

DLN/PNN

21,76

1.1.1.1

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.1.1.2

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

21,76

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

49,73

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

38,52

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDDPNN

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

7.25

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

0.10

1.7

Đất nông nghiệp còn lại

LMU/PNN

106.55

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

1.086,40

2.1

Đất trồng lúa nước còn lại chuyển sang đất cỏ dùng vào chăn nuôi

LUK/COC

1,17

2.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại chuyển sang đất cỏ dùng vào chăn nuôi

HNC/COC

10,40

2.3

Đất trồng cây hàng năm còn lại chuyển sang đất trồng cây lâu năm

HNC/CLN

43,58

2.4

Đất trồng cây hàng năm còn lại chuyển sang nuôi trồng thủy sản

HNC/NTS

4,26

2.5

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất rừng sản xuất

RPH/RSX

1.022,44

2.6

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RPH/NKR(a)

4,55

Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

STT