Document: Khoản 8 Điều 1 Quyết định 557/QĐ-UBND 2021 phê duyệt giá sản phẩm lĩnh vực quản lý đường bộ tỉnh Tuyên Quang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "08/09/2021", "sign_number": "557/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "08/09/2021", "sign_number": "557/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "08/09/2021", "sign_number": "557/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "08/09/2021", "sign_number": "557/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "08/09/2021", "sign_number": "557/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 8 Điều 1 Quyết định 557/QĐ-UBND 2021 phê duyệt giá sản phẩm lĩnh vực quản lý đường bộ tỉnh Tuyên Quang

Điều 1. Phê duyệt giá sản phẩm, dịch vụ công trong lĩnh vực quản lý và bảo trì đường bộ năm 2021 trên các tuyến đường tỉnh 185, 186, 188 tỉnh Tuyên Quang như sau:
...
8. Nội dung và khối lượng thực hiện
8.1. Huyện Sơn Dương
- Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên tuyến ĐT.185 (Km0 - Km27+500 và Km29+500 - Km50+210): 48,21km đường và cầu trên tuyến.
- Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên tuyến ĐT.186 (Km0 - Km60+00): 59,74Km đường và cầu trên tuyến.
8.2. Huyện Yên Sơn
- Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên tuyến ĐT.185 (Km50+210 - Km53+210 và Km57+580 - Km84+010): 29,4Km đường và cầu trên tuyến.
- Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên tuyến ĐT.188 (Km0 - Km27): 27km đường và cầu trên tuyến.
- Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên tuyến ĐT.186 (Km89+400 - Km91+450): 2,05Km đường.
8.3. Thành phố Tuyên Quang: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên tuyến ĐT.186 (Km60 - Km64+00); 4Km đường.
8.4. Huyện Chiêm Hóa
- Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên tuyến ĐT.185 (Km84+010 - Km137+010): 53km đường.
- Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên tuyến tuyến ĐT.188 (Km27+00 - Km81+300): 51,3km và cầu trên tuyến.
8.5. Huyện Na Hang: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên tuyến ĐT.185 (Km173+410 - Km178+410 và đoạn từ Km184+510 - Km190+510); 11km đường và cầu trên tuyến.
8.6. Huyện Lâm Bình
- Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên tuyến ĐT.185 (Km190+510 - Km248+510): 58Km đường và cầu trên tuyến.
- Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên tuyến ĐT.188 (Km81+300 - Km105+00 và đoạn từ Km107+00 - Km134+00): 50,7km và cầu trên tuyến.

Content:
Nội dung và khối lượng thực hiện
8.1. Huyện Sơn Dương
- Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên tuyến ĐT.185 (Km0 - Km27+500 và Km29+500 - Km50+210): 48,21km đường và cầu trên tuyến.
- Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên tuyến ĐT.186 (Km0 - Km60+00): 59,74Km đường và cầu trên tuyến.
8.2. Huyện Yên Sơn
- Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên tuyến ĐT.185 (Km50+210 - Km53+210 và Km57+580 - Km84+010): 29,4Km đường và cầu trên tuyến.
- Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên tuyến ĐT.188 (Km0 - Km27): 27km đường và cầu trên tuyến.
- Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên tuyến ĐT.186 (Km89+400 - Km91+450): 2,05Km đường.
8.3. Thành phố Tuyên Quang: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên tuyến ĐT.186 (Km60 - Km64+00); 4Km đường.
8.4. Huyện Chiêm Hóa
- Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên tuyến ĐT.185 (Km84+010 - Km137+010): 53km đường.
- Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên tuyến tuyến ĐT.188 (Km27+00 - Km81+300): 51,3km và cầu trên tuyến.
8.5. Huyện Na Hang: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên tuyến ĐT.185 (Km173+410 - Km178+410 và đoạn từ Km184+510 - Km190+510); 11km đường và cầu trên tuyến.
8.6. Huyện Lâm Bình
- Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên tuyến ĐT.185 (Km190+510 - Km248+510): 58Km đường và cầu trên tuyến.
- Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên tuyến ĐT.188 (Km81+300 - Km105+00 và đoạn từ Km107+00 - Km134+00): 50,7km và cầu trên tuyến.