Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1485/QĐ-UBND điều chỉnh quy hoạch chi tiết khu vực Ngòi Cầu Trại Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "28/03/2016", "sign_number": "1485/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "28/03/2016", "sign_number": "1485/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "28/03/2016", "sign_number": "1485/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "28/03/2016", "sign_number": "1485/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "28/03/2016", "sign_number": "1485/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1485/QĐ-UBND điều chỉnh quy hoạch chi tiết khu vực Ngòi Cầu Trại Hà Nội

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch chi tiết Khu vực Ngòi - Cầu Trại tỷ lệ 1/500 tại phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm và phường Mộ Lao, quận Hà Đông, Hà Nội do Viện Quy hoạch xây dựng Hà Nội lập với những nội dung chính như sau:
...
4.200

3

Trung tâm văn hóa phường

2

Đất đường nội bộ

15.480

11,9

Mặt cắt ngang từ 13m đến 17m

3

Bãi đỗ xe

P

3.923

3,0

P1

504

P2

3.419

4

Đất trường THCS

THCS

12.792

9,9

40

20.467

4

1175

5

Đất cây xanh

CX

34.283

26,4

Đạt chỉ tiêu 17,3m2/ng trong khu quy hoạch

CX1

8.039

CX2

2.888

Có 244m2 đường giao thông

CX3

1.296

Có 310m2 đường giao thông

CX4

17.217

Mặt nước

CX5

4.843

6

Đất ở thấp tầng

TT

34.483

26,6

58,5

67.170

4

712

Tầng cao công trình không gồm tầng hầm, và tum thang

TT1

4.710

42,7

7.700

4

104

Có 206m2 đường vào nhà

TT2

17.336

60,8

35.064

4

388

Có 2.915m2 đường vào nhà

TT3

9.217

69

20.604

4

180

Có 1.754m2 đường vào nhà

TT4

2.350

45

2.810

4

32

Có 789m2 đường vào nhà

TT5

870

33,9

992

4

8

Có 138m2 đường vào nhà

7

Đất dự án

DA

803

0,6

Thực hiện theo dự án riêng

DA1

638

Thuộc dự án của Công ty CP đầu tư An Lạc

DA2

165

Thuộc dự án của Công ty ĐTXD & SXVL Nam Thắng

B

Đất dân dụng khác

6.571

5,1

54,6

57.240

5-30

1.259

1

Đất hỗn hợp (công cộng, thương mại, văn phòng, ở)

HH

Content:
4.200

3

Trung tâm văn hóa phường

2

Đất đường nội bộ

15.480

11,9

Mặt cắt ngang từ 13m đến 17m

3

Bãi đỗ xe

P

3.923

3,0

P1

504

P2

3.419

4

Đất trường THCS

THCS

12.792

9,9

40

20.467

4

1175

5

Đất cây xanh

CX

34.283

26,4

Đạt chỉ tiêu 17,3m2/ng trong khu quy hoạch

CX1

8.039

CX2

2.888

Có 244m2 đường giao thông

CX3

1.296

Có 310m2 đường giao thông

CX4

17.217

Mặt nước

CX5

4.843

6

Đất ở thấp tầng

TT

34.483

26,6

58,5

67.170

4

712

Tầng cao công trình không gồm tầng hầm, và tum thang

TT1

4.710

42,7

7.700

4

104

Có 206m2 đường vào nhà

TT2

17.336

60,8

35.064

4

388

Có 2.915m2 đường vào nhà

TT3

9.217

69

20.604

4

180

Có 1.754m2 đường vào nhà

TT4

2.350

45

2.810

4

32

Có 789m2 đường vào nhà

TT5

870

33,9

992

4

8

Có 138m2 đường vào nhà

7

Đất dự án

DA

803

0,6

Thực hiện theo dự án riêng

DA1

638

Thuộc dự án của Công ty CP đầu tư An Lạc

DA2

165

Thuộc dự án của Công ty ĐTXD & SXVL Nam Thắng

B

Đất dân dụng khác

6.571

5,1

54,6

57.240

5-30

1.259

1

Đất hỗn hợp (công cộng, thương mại, văn phòng, ở)

HH