Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 21/2014/QĐ-UBND giá dịch vụ khám chữa bệnh Nhà nước Yên Bái

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "17/09/2014", "sign_number": "21/2014/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Duy Cường", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "17/09/2014", "sign_number": "21/2014/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Duy Cường", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "17/09/2014", "sign_number": "21/2014/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Duy Cường", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "17/09/2014", "sign_number": "21/2014/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Duy Cường", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "17/09/2014", "sign_number": "21/2014/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Duy Cường", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 21/2014/QĐ-UBND giá dịch vụ khám chữa bệnh Nhà nước Yên Bái

Điều 1. Quy định giá 1.792 dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Yên Bái, cụ thể:
...
2. Giá thu 912 dịch vụ theo Thông tư số 03 (đã trừ 80 dịch vụ bị bãi bỏ tại Thông tư số 04) đã kết cấu phụ cấp đặc thù theo quy định của Thông tư số 10: chi tiết tại Phụ lục 2.

Content:
Giá thu 912 dịch vụ theo Thông tư số 03 (đã trừ 80 dịch vụ bị bãi bỏ tại Thông tư số 04) đã kết cấu phụ cấp đặc thù theo quy định của Thông tư số 10: chi tiết tại Phụ lục 2.