Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 336/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch đô thị mới Ba Vì tỉnh Quảng Ngãi 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "15/07/2016", "sign_number": "336/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Trường Thọ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "15/07/2016", "sign_number": "336/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Trường Thọ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "15/07/2016", "sign_number": "336/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Trường Thọ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "15/07/2016", "sign_number": "336/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Trường Thọ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "15/07/2016", "sign_number": "336/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Trường Thọ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 336/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch đô thị mới Ba Vì tỉnh Quảng Ngãi 2016

Điều 1. Phê duyệt đồ án Quy hoạch chung đô thị mới Ba Vì, huyện Ba Tơ với những nội dung chủ yếu sau đây:
...
5.000 - 6.000

2

Mật độ dân số

người/km2

120 - 140

II

Sử dụng đất

1

Tổng diện tích quy hoạch

km2

42,94

1.1

Tổng diện tích nghiên cứu

km2

42,94

1.2

Diện tích quy hoạch xây dựng và phát triển đô thị

ha

264

2

Đất xây dựng đô thị (ngắn hạn đến 2025 - dài hạn đến 2035)

ha

70-100

m2/người

140-160

2.1

Đất dân dụng

m2/người

100-120

- Đất đơn vị ở bình quân

m2/người

8 - 50

- Đất cây xanh

m2/người

≥ 6

- Đất giao thông

m2/người

≥ 10

- Đất công trình công cộng, dịch vụ

m2/người

≥ 4

2.2

Đất ngoài dân dụng

m2/người

20 - 40

III

Cơ sở hạ tầng

A

Hạ tầng xã hội thiết yếu

1

Giáo dục

- Nhà trẻ mẫu giáo

chỗ/1000dân

50

m2/học sinh

15

- Trường Tiểu học

chỗ/1000dân

65

m2/học sinh

15

- Trường Trung học cơ sở

chỗ/1000dân

55

m2/học sinh

15

- Trường Phổ thông trung học

chỗ/1000dân

40

m2/học sinh

15

2

Y tế

- Trạm y tế

trạm/1000người

1

- Phòng khám đa khoa

m2/công trình

3000

- Bệnh viện đa khoa

giường/1000người

4

3

Thể dục thể thao

- Sân thể thao cơ bản

m2/người

0,6

ha/công trình

1,0

- Sân vận động

m2/người

0,8

ha/công trình

2,5

- Trung tâm TDTT

m2/người

0,8

ha/công trình

3,0

4

Các công trình văn hóa (thư viện, nhà văn hóa, bảo tàng, triển lãm...)

Theo tiêu chuẩn đô thị loại V

5

Chợ

ha/công trình

0,8-1,5

B

Hạ tầng kỹ thuật

1

Tỉ lệ đất giao thông (tính đến đường phân khu vực)

% đất XD đô thị

≥ 16

2

Mật độ đường giao thông

km/km2

≥ 8

3

Cấp nước sinh hoạt

1/người/ng.đêm

80-100

4

Cấp điện

- Sinh hoạt

W/người

200-330

- Công trình công cộng, dịch vụ

% phụ tải điện SH

30

- Sản xuất công nghiệp, kho tàng

KW/ha

50 - 250

5

Mật độ đường công thoát nước chính

km/km2

≥ 3

6

Tỉ lệ thu gom, xử lý nước thải

% nước cấp SH

≥ 40

7

Chất thải rắn

Kg/người/ng.đêm
Tỉ lệ thu gom

0,8 - 1
≥ 85%

5. Quy hoạch sử dụng đất:

TT

CHỨC NĂNG

DIỆN TÍCH
(ha)

TỶ LỆ
(%)

A

Vùng phát triển đô thị

360,70

100,00

I

Đất xây dựng đô thị

227,80

63,16

1

Đất ở các loại

124,48

34,51

1.1

Đất nhà phố, liên kế

26,27

1.2

Đất ở nhà vườn, biệt thự

98,21

2

Đất hành chính sự nghiệp

3,19

0,88

3

Đất giáo dục

4,0

1,11

4

Đất y tế

0,8

0,22

5

Đất công trình công cộng - dịch vụ

3,56

0,99

6

Đất văn hóa

0,65

0,18

7

Đất cây xanh - TDTT

35,8

9,93

8

Đất giao thông

34,93

9,68

- Giao thông đô thị

25,05

- Giao thông đối ngoại

9,88

9

Đất sản xuất công nghiệp - TTCN

3,0

0,83

10

Mặt nước trong đô thị

17,39

4,82

II

Đất khác

132,90

36,84

1

Đất dự phòng

14,05

3,90

2

Đất nông nghiệp

113,05

31,34

3

Đất khác (chưa sử dụng, đồi núi, bãi bồi...)

5,80

1,61

B

Vùng ngoài trung tâm đô thị

3933,30

1

Đất ở làng xóm

26,89

2

Đất công trình công cộng

0,81

3

Đất giao thông, hạ tầng

10,2

4

Đất nông nghiệp

565,25

5

Đất đồi núi, rừng sản xuất

3260,59

6

Đất mặt nước

69,56

Tổng cộng

4294,0

Content:
5.000 - 6.000

2

Mật độ dân số

người/km2

120 - 140

II

Sử dụng đất

1

Tổng diện tích quy hoạch

km2

42,94

1.1

Tổng diện tích nghiên cứu

km2

42,94

1.2

Diện tích quy hoạch xây dựng và phát triển đô thị

ha

264

2

Đất xây dựng đô thị (ngắn hạn đến 2025 - dài hạn đến 2035)

ha

70-100

m2/người

140-160

2.1

Đất dân dụng

m2/người

100-120

- Đất đơn vị ở bình quân

m2/người

8 - 50

- Đất cây xanh

m2/người

≥ 6

- Đất giao thông

m2/người

≥ 10

- Đất công trình công cộng, dịch vụ

m2/người

≥ 4

2.2

Đất ngoài dân dụng

m2/người

20 - 40

III

Cơ sở hạ tầng

A

Hạ tầng xã hội thiết yếu

1

Giáo dục

- Nhà trẻ mẫu giáo

chỗ/1000dân

50

m2/học sinh

15

- Trường Tiểu học

chỗ/1000dân

65

m2/học sinh

15

- Trường Trung học cơ sở

chỗ/1000dân

55

m2/học sinh

15

- Trường Phổ thông trung học

chỗ/1000dân

40

m2/học sinh

15

2

Y tế

- Trạm y tế

trạm/1000người

1

- Phòng khám đa khoa

m2/công trình

3000

- Bệnh viện đa khoa

giường/1000người

4

3

Thể dục thể thao

- Sân thể thao cơ bản

m2/người

0,6

ha/công trình

1,0

- Sân vận động

m2/người

0,8

ha/công trình

2,5

- Trung tâm TDTT

m2/người

0,8

ha/công trình

3,0

4

Các công trình văn hóa (thư viện, nhà văn hóa, bảo tàng, triển lãm...)

Theo tiêu chuẩn đô thị loại V

5

Chợ

ha/công trình

0,8-1,5

B

Hạ tầng kỹ thuật

1

Tỉ lệ đất giao thông (tính đến đường phân khu vực)

% đất XD đô thị

≥ 16

2

Mật độ đường giao thông

km/km2

≥ 8

3

Cấp nước sinh hoạt

1/người/ng.đêm

80-100

4

Cấp điện

- Sinh hoạt

W/người

200-330

- Công trình công cộng, dịch vụ

% phụ tải điện SH

30

- Sản xuất công nghiệp, kho tàng

KW/ha

50 - 250

5

Mật độ đường công thoát nước chính

km/km2

≥ 3

6

Tỉ lệ thu gom, xử lý nước thải

% nước cấp SH

≥ 40

7

Chất thải rắn

Kg/người/ng.đêm
Tỉ lệ thu gom

0,8 - 1
≥ 85%

Quy hoạch sử dụng đất:

TT

CHỨC NĂNG

DIỆN TÍCH
(ha)

TỶ LỆ
(%)

A

Vùng phát triển đô thị

360,70

100,00

I

Đất xây dựng đô thị

227,80

63,16

1

Đất ở các loại

124,48

34,51

1.1

Đất nhà phố, liên kế

26,27

1.2

Đất ở nhà vườn, biệt thự

98,21

2

Đất hành chính sự nghiệp

3,19

0,88

3

Đất giáo dục

4,0

1,11

4

Đất y tế

0,8

0,22

5

Đất công trình công cộng - dịch vụ

3,56

0,99

6

Đất văn hóa

0,65

0,18

7

Đất cây xanh - TDTT

35,8

9,93

8

Đất giao thông

34,93

9,68

- Giao thông đô thị

25,05

- Giao thông đối ngoại

9,88

9

Đất sản xuất công nghiệp - TTCN

3,0

0,83

10

Mặt nước trong đô thị

17,39

4,82

II

Đất khác

132,90

36,84

1

Đất dự phòng

14,05

3,90

2

Đất nông nghiệp

113,05

31,34

3

Đất khác (chưa sử dụng, đồi núi, bãi bồi...)

5,80

1,61

B

Vùng ngoài trung tâm đô thị

3933,30

1

Đất ở làng xóm

26,89

2

Đất công trình công cộng

0,81

3

Đất giao thông, hạ tầng

10,2

4

Đất nông nghiệp

565,25

5

Đất đồi núi, rừng sản xuất

3260,59

6

Đất mặt nước

69,56

Tổng cộng

4294,0