Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 5106/QĐ-UBND 2012 điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng Quận 6 Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/10/2012", "sign_number": "5106/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/10/2012", "sign_number": "5106/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/10/2012", "sign_number": "5106/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/10/2012", "sign_number": "5106/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/10/2012", "sign_number": "5106/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 5106/QĐ-UBND 2012 điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng Quận 6 Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng quận 6, thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2020 với các nội dung chính như sau:
...
3. Quy mô dân số, cơ cấu sử dụng đất, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu vực quy hoạch:
3.1. Quy mô dân số: Dân số dự kiến qua các giai đoạn phát triển như sau:

+ Dân số hiện trạng (năm 2009)

:

251.912 người.

+ Dân số dự kiến giai đoạn đến 2015

:

280.000 người.

+ Dân số dự kiến giai đoạn đến 2020

:

315.000 người.

3.2. Cơ cấu sử dụng đất và chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu vực quy hoạch:
3.2.1 Giai đoạn đến năm 2015:
a. Cơ cấu sử dụng đất:

- Đất dân dụng

:

635,67 ha, chiếm tỷ lệ 88,97%

trong đó

:

+ Đất ở

:

389,59 ha, chiếm tỷ lệ 54,53%

+ Đất công trình công cộng

:

47,92 ha, chiếm tỷ lệ 6,71%

+ Đất cây xanh

:

35,82 ha, chiếm tỷ lệ 5,01%

+ Đất giao thông đối nội

:

117,33 ha, chiếm tỷ lệ 16,42%

+ Đất hỗn hợp

:

45,01 ha, chiếm tỷ lệ 6,03%

- Đất khác trong khu dân dụng

:

17,00 ha, chiếm tỷ lệ 2,18%

trong đó

:

+ Đất công trình công cộng cấp thành phố

:

9,87 ha, chiếm tỷ lệ 1,19%

+ Đất tôn giáo

:

7,13 ha, chiếm tỷ lệ 0,99%

- Đất ngoài dân dụng

:

61,79 ha, chiếm tỷ lệ 8,65%

trong đó

:

+ Đất quốc phòng

:

7,83 ha, chiếm tỷ lệ 1,10%

+ Đất kênh rạch

:

20,71 ha, chiếm tỷ lệ 2,90%

+ Đất giao thông đối nội ngoại

:

28,54 ha, chiếm tỷ lệ 3,99%

+ Đất hạ tầng kỹ thuật

:

1,25 ha, chiếm tỷ lệ 0,17%

+ Đất công nghiệp - kho tàng

:

3,46 ha, chiếm tỷ lệ 0,48%

b. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất:

- Đất dân dụng

:

22,70 m2/người

+ Đất ở

:

13,91 m2/người

+ Đất công hình công cộng

:

1,71 m2/người

+ Đất công viên cây xanh

:

1,28 m2/người

+ Đất giao thông đối nội

:

4,19 m2/người

+ Đất hỗn hợp

:

1,61 m2/người

- Quy mô dân số

:

280.000 người

- Mật độ xây dựng

:

30 - 45%

- Tầng cao xây dựng

:

+ Tối thiểu:

:

3 tầng

+ Tối đa: tuân thủ theo quy định quản lý của Cục Tác chiến Bộ Quốc phòng.
3.2.2. Giai đoạn đến năm 2020:
a. Cơ cấu sử dụng đất:

- Đất dân dụng

:

639,13 ha, chiếm tỷ lệ 89,46%

trong đó

:

+ Đất ở

:

333,98 ha, chiếm tỷ lệ 46,75%

+ Đất công trình công cộng

:

63,02 ha, chiếm tỷ lệ 8,82%

+ Đất cây xanh

:

48,23 ha, chiếm tỷ lệ 6,75%

+ Đất giao thông đối nội

:

127,84 ha, chiếm tỷ lệ 17,89%

+ Đất hỗn hợp

:

66,06 ha, chiếm tỷ lệ 9,25%

- Đất khác trong khu dân dụng

:

17,00 ha, chiếm tỷ lệ 2,38%

trong đó

:

+ Đất công trình công cộng cấp thành phố

:

9,87 ha, chiếm tỷ lệ 1,38%

+ Đất tôn giáo

:

7,13 ha, chiếm tỷ lệ 1,00%

- Đất ngoài dân dụng

:

58,33 ha, chiếm tỷ lệ 8,16%

trong đó

:

+ Đất quốc phòng

:

7,83 ha, chiếm tỷ lệ 1,10%

+ Đất kênh rạch

:

20,71 ha, chiếm tỷ lệ 2,90%

+ Đất giao thông đối nội ngoại

:

28,54 ha, chiếm tỷ lệ 3,99%

+ Đất hạ tầng kỹ thuật

:

1,25 ha, chiếm tỷ lệ 0,17%

+ Đất công nghiệp - kho tàng

:

không còn

b. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất:

- Đất dân dụng

:

20,29 m2/người

+ Đất ở

:

10,60 m2/người

+ Đất công trình công cộng

:

2,0 m2/người

+ Đất công viên cây xanh

:

1,53 m2/người

+ Đất giao thông đối nội

:

4,06 m2/người

+ Đất hỗn hợp

:

2,10 m2/người

- Quy mô dân số

:

315.000 người

- Mật độ xây dựng

:

30 - 45%

- Tầng cao xây dựng

:

+ Tối thiểu:

:

3 tầng

+ Tối đa: tuân thủ theo quy định quản lý của Cục Tác chiến Bộ Quốc phòng.

Content:
Quy mô dân số, cơ cấu sử dụng đất, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu vực quy hoạch:
3.1. Quy mô dân số: Dân số dự kiến qua các giai đoạn phát triển như sau:

+ Dân số hiện trạng (năm 2009)

:

251.912 người.

+ Dân số dự kiến giai đoạn đến 2015

:

280.000 người.

+ Dân số dự kiến giai đoạn đến 2020

:

315.000 người.

3.2. Cơ cấu sử dụng đất và chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu vực quy hoạch:
3.2.1 Giai đoạn đến năm 2015:
a. Cơ cấu sử dụng đất:

- Đất dân dụng

:

635,67 ha, chiếm tỷ lệ 88,97%

trong đó

:

+ Đất ở

:

389,59 ha, chiếm tỷ lệ 54,53%

+ Đất công trình công cộng

:

47,92 ha, chiếm tỷ lệ 6,71%

+ Đất cây xanh

:

35,82 ha, chiếm tỷ lệ 5,01%

+ Đất giao thông đối nội

:

117,33 ha, chiếm tỷ lệ 16,42%

+ Đất hỗn hợp

:

45,01 ha, chiếm tỷ lệ 6,03%

- Đất khác trong khu dân dụng

:

17,00 ha, chiếm tỷ lệ 2,18%

trong đó

:

+ Đất công trình công cộng cấp thành phố

:

9,87 ha, chiếm tỷ lệ 1,19%

+ Đất tôn giáo

:

7,13 ha, chiếm tỷ lệ 0,99%

- Đất ngoài dân dụng

:

61,79 ha, chiếm tỷ lệ 8,65%

trong đó

:

+ Đất quốc phòng

:

7,83 ha, chiếm tỷ lệ 1,10%

+ Đất kênh rạch

:

20,71 ha, chiếm tỷ lệ 2,90%

+ Đất giao thông đối nội ngoại

:

28,54 ha, chiếm tỷ lệ 3,99%

+ Đất hạ tầng kỹ thuật

:

1,25 ha, chiếm tỷ lệ 0,17%

+ Đất công nghiệp - kho tàng

:

3,46 ha, chiếm tỷ lệ 0,48%

b. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất:

- Đất dân dụng

:

22,70 m2/người

+ Đất ở

:

13,91 m2/người

+ Đất công hình công cộng

:

1,71 m2/người

+ Đất công viên cây xanh

:

1,28 m2/người

+ Đất giao thông đối nội

:

4,19 m2/người

+ Đất hỗn hợp

:

1,61 m2/người

- Quy mô dân số

:

280.000 người

- Mật độ xây dựng

:

30 - 45%

- Tầng cao xây dựng

:

+ Tối thiểu:

:

3 tầng

+ Tối đa: tuân thủ theo quy định quản lý của Cục Tác chiến Bộ Quốc phòng.
3.2.2. Giai đoạn đến năm 2020:
a. Cơ cấu sử dụng đất:

- Đất dân dụng

:

639,13 ha, chiếm tỷ lệ 89,46%

trong đó

:

+ Đất ở

:

333,98 ha, chiếm tỷ lệ 46,75%

+ Đất công trình công cộng

:

63,02 ha, chiếm tỷ lệ 8,82%

+ Đất cây xanh

:

48,23 ha, chiếm tỷ lệ 6,75%

+ Đất giao thông đối nội

:

127,84 ha, chiếm tỷ lệ 17,89%

+ Đất hỗn hợp

:

66,06 ha, chiếm tỷ lệ 9,25%

- Đất khác trong khu dân dụng

:

17,00 ha, chiếm tỷ lệ 2,38%

trong đó

:

+ Đất công trình công cộng cấp thành phố

:

9,87 ha, chiếm tỷ lệ 1,38%

+ Đất tôn giáo

:

7,13 ha, chiếm tỷ lệ 1,00%

- Đất ngoài dân dụng

:

58,33 ha, chiếm tỷ lệ 8,16%

trong đó

:

+ Đất quốc phòng

:

7,83 ha, chiếm tỷ lệ 1,10%

+ Đất kênh rạch

:

20,71 ha, chiếm tỷ lệ 2,90%

+ Đất giao thông đối nội ngoại

:

28,54 ha, chiếm tỷ lệ 3,99%

+ Đất hạ tầng kỹ thuật

:

1,25 ha, chiếm tỷ lệ 0,17%

+ Đất công nghiệp - kho tàng

:

không còn

b. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất:

- Đất dân dụng

:

20,29 m2/người

+ Đất ở

:

10,60 m2/người

+ Đất công trình công cộng

:

2,0 m2/người

+ Đất công viên cây xanh

:

1,53 m2/người

+ Đất giao thông đối nội

:

4,06 m2/người

+ Đất hỗn hợp

:

2,10 m2/người

- Quy mô dân số

:

315.000 người

- Mật độ xây dựng

:

30 - 45%

- Tầng cao xây dựng

:

+ Tối thiểu:

:

3 tầng

+ Tối đa: tuân thủ theo quy định quản lý của Cục Tác chiến Bộ Quốc phòng.