Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 4951/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư xã Bình Chánh huyện Bình Chánh Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2013", "sign_number": "4951/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2013", "sign_number": "4951/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2013", "sign_number": "4951/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2013", "sign_number": "4951/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2013", "sign_number": "4951/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 4951/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư xã Bình Chánh huyện Bình Chánh Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu (điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị) tỷ lệ 1/2000 khu dân cư và trung tâm xã Bình Chánh, huyện Bình Chánh (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
5. Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Thời hạn quy hoạch: đến năm 2020 (theo thời hạn quy hoạch của đồ án quy hoạch chung xây dựng huyện Bình Chánh được duyệt).
5.2. Dự báo quy mô dân số trong khu vực quy hoạch:
- Đến năm 2020: 15.000 người.
- Sau năm 2020: 20.000 người.
5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

72,81

B

Chỉ tiêu sử dụng đất đơn vị ở trung bình toàn khu

m2/người

56,13

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong đơn vị ở

1

Đất nhóm nhà ở

m2/người

38,83

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định (cải tạo chỉnh trang)

m2/người

43,46

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới thấp tầng

m2/người

60

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới cao tầng

m2/người

15

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

m2/người

4,77

+ Đất giáo dục

m2/người

3,39

+ Trạm y tế

m2/người

0,55

+ Đất thương mại

m2

Chợ, khu thương mại - dịch vụ diện tích 9.500 m2

+ Sân tập thể dục thể thao

m2/người

0,55

+ Đất hành chánh

m2

8.500

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng (không kể 1 m2/người đất cây xanh trong nhóm nhà ở)

m2/người

2,0

4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

km/km2

8,23

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

Đất giao thông bố trí đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên), kể cả giao thông tĩnh

%

14,48 (tính từ đường phân khu vực trở lên)

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

2000

Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/người/ngày

1,0 - 1,3

E

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

Mật độ xây dựng chung

%

33,25

Hệ số sử dụng đất

lần

1,79

Tầng cao xây dựng (theo QCVN 03:2012/BXD)

Tối đa

tầng

15

Tối thiểu

tầng

1

Content:
Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Thời hạn quy hoạch: đến năm 2020 (theo thời hạn quy hoạch của đồ án quy hoạch chung xây dựng huyện Bình Chánh được duyệt).
5.2. Dự báo quy mô dân số trong khu vực quy hoạch:
- Đến năm 2020: 15.000 người.
- Sau năm 2020: 20.000 người.
5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

72,81

B

Chỉ tiêu sử dụng đất đơn vị ở trung bình toàn khu

m2/người

56,13

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong đơn vị ở

1

Đất nhóm nhà ở

m2/người

38,83

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định (cải tạo chỉnh trang)

m2/người

43,46

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới thấp tầng

m2/người

60

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới cao tầng

m2/người

15

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

m2/người

4,77

+ Đất giáo dục

m2/người

3,39

+ Trạm y tế

m2/người

0,55

+ Đất thương mại

m2

Chợ, khu thương mại - dịch vụ diện tích 9.500 m2

+ Sân tập thể dục thể thao

m2/người

0,55

+ Đất hành chánh

m2

8.500

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng (không kể 1 m2/người đất cây xanh trong nhóm nhà ở)

m2/người

2,0

4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

km/km2

8,23

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

Đất giao thông bố trí đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên), kể cả giao thông tĩnh

%

14,48 (tính từ đường phân khu vực trở lên)

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

2000

Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/người/ngày

1,0 - 1,3

E

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

Mật độ xây dựng chung

%

33,25

Hệ số sử dụng đất

lần

1,79

Tầng cao xây dựng (theo QCVN 03:2012/BXD)

Tối đa

tầng

15

Tối thiểu

tầng

1