Document: Điểm c Khoản 5 Điều 3 Quyết định 23/2019/QĐ-UBND quy định giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi tỉnh Quảng Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "18/12/2019", "sign_number": "23/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "18/12/2019", "sign_number": "23/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "18/12/2019", "sign_number": "23/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "18/12/2019", "sign_number": "23/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "18/12/2019", "sign_number": "23/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm c Khoản 5 Điều 3 Quyết định 23/2019/QĐ-UBND quy định giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi tỉnh Quảng Nam

Điều 3. Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
...
5. Đối với cấp nước để chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản, tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu, cụ thể như sau:

TT

Các đối tượng dùng nước

Đơn vị tính

Mức giá theo các biện pháp công trình

Bơm điện

Hồ đập, kênh cống

1

Cấp nước cho chăn nuôi

Đồng/m3

1.320

900

2

Cấp nước để nuôi trồng thủy sản

Đồng/m3

840

600

Đồng/m2 mặt thoáng/năm

250

3

Cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu

Đồng/m3

1.020

840

...
c) Các trường hợp lấy nước theo khối lượng thì được tính tại vị trí nhận nước của tổ chức, cá nhân sử dụng nước.

Content:
Các trường hợp lấy nước theo khối lượng thì được tính tại vị trí nhận nước của tổ chức, cá nhân sử dụng nước.