Document: Điều 1 Quyết định 1594/QĐ-UBND 2023 phê duyệt đơn giá bồi thường hỗ trợ cây dược liệu Vĩnh Phúc

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "18/07/2023", "sign_number": "1594/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Việt Văn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "18/07/2023", "sign_number": "1594/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Việt Văn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "18/07/2023", "sign_number": "1594/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Việt Văn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "18/07/2023", "sign_number": "1594/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Việt Văn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "18/07/2023", "sign_number": "1594/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Việt Văn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1594/QĐ-UBND 2023 phê duyệt đơn giá bồi thường hỗ trợ cây dược liệu Vĩnh Phúc có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt đơn giá một số cây dược liệu chưa có trong bảng giá tại Quyết định số 03/2023/QĐ-UBND làm căn cứ tính bồi thường dự án Đầu tư xây dựng và kinh doanh HTKT Khu công nghiệp Tam Dương I - khu vực 2 tại huyện Tam Dương, cụ thể như sau:

Số TT

Danh mục

Đơn giá
(đồng/cây)

I

Cây Trà hoa vàng Tam Đảo và Cây Trà hoa vàng Pêtêlô

1

Cây mới trồng đến dưới 1 năm

40.000

2

Cây trồng từ 1 năm đến dưới 3 năm

80.000

3

Cây trồng từ 3 năm đến dưới 5 năm

440.000

4

Cây trồng từ 5 đến dưới 7 năm

640.000

5

Cây trồng từ 7 đến dưới 9 năm

840.000

6

Cây >= 9 năm

1.035.000

7

Mật độ cây trồng phù hợp: 5.000 cây/ha

II

Đối với Sâm nam

1

Cây mới trồng đến dưới 1 năm

55.000

2

Cây trồng từ 1 đến dưới 2 năm

180.000

3

Cây trồng từ 2 năm dưới 3 năm

305.000

4

Cây trồng từ 3 đến dưới 4 năm

430.000

5

Cây trồng từ 4 đến dưới 5 năm

555.000

6

Cây >= 5 năm

780.000

7

Mật độ cây trồng phù hợp: 10.000 cây/ha

Content:
Điều 1. Phê duyệt đơn giá một số cây dược liệu chưa có trong bảng giá tại Quyết định số 03/2023/QĐ-UBND làm căn cứ tính bồi thường dự án Đầu tư xây dựng và kinh doanh HTKT Khu công nghiệp Tam Dương I - khu vực 2 tại huyện Tam Dương, cụ thể như sau:

Số TT

Danh mục

Đơn giá
(đồng/cây)

I

Cây Trà hoa vàng Tam Đảo và Cây Trà hoa vàng Pêtêlô

1

Cây mới trồng đến dưới 1 năm

40.000

2

Cây trồng từ 1 năm đến dưới 3 năm

80.000

3

Cây trồng từ 3 năm đến dưới 5 năm

440.000

4

Cây trồng từ 5 đến dưới 7 năm

640.000

5

Cây trồng từ 7 đến dưới 9 năm

840.000

6

Cây >= 9 năm

1.035.000

7

Mật độ cây trồng phù hợp: 5.000 cây/ha

II

Đối với Sâm nam

1

Cây mới trồng đến dưới 1 năm

55.000

2

Cây trồng từ 1 đến dưới 2 năm

180.000

3

Cây trồng từ 2 năm dưới 3 năm

305.000

4

Cây trồng từ 3 đến dưới 4 năm

430.000

5

Cây trồng từ 4 đến dưới 5 năm

555.000

6

Cây >= 5 năm

780.000

7

Mật độ cây trồng phù hợp: 10.000 cây/ha