Document: Khoản 4 Điều 16 Thông tư 92/2012/TT-BQP hướng dẫn thể thức kỹ thuật trình bày văn bản hành chính

Type: {"issuing_agency": "Bộ Quốc phòng", "promulgation_date": "26/07/2012", "sign_number": "92/2012/TT-BQP", "signer": "Lê Hữu Đức", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Quốc phòng", "promulgation_date": "26/07/2012", "sign_number": "92/2012/TT-BQP", "signer": "Lê Hữu Đức", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Quốc phòng", "promulgation_date": "26/07/2012", "sign_number": "92/2012/TT-BQP", "signer": "Lê Hữu Đức", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Quốc phòng", "promulgation_date": "26/07/2012", "sign_number": "92/2012/TT-BQP", "signer": "Lê Hữu Đức", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Quốc phòng", "promulgation_date": "26/07/2012", "sign_number": "92/2012/TT-BQP", "signer": "Lê Hữu Đức", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 16 Thông tư 92/2012/TT-BQP hướng dẫn thể thức kỹ thuật trình bày văn bản hành chính

Điều 16. Thể thức bản sao
...
4. Các thành phần thể thức khác của bản sao văn bản gồm địa danh và ngày, tháng, năm sao; quyền hạn, chức vụ, cấp bậc, họ tên và chữ ký của người có thẩm quyền; dấu của cơ quan, đơn vị sao văn bản và nơi nhận được thực hiện theo hướng dẫn tại Điều 9, Điều 12, Điều 13 và Điều 14 của Thông tư này.

Content:
Các thành phần thể thức khác của bản sao văn bản gồm địa danh và ngày, tháng, năm sao; quyền hạn, chức vụ, cấp bậc, họ tên và chữ ký của người có thẩm quyền; dấu của cơ quan, đơn vị sao văn bản và nơi nhận được thực hiện theo hướng dẫn tại Điều 9, Điều 12, Điều 13 và Điều 14 của Thông tư này.