Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 397/QĐ-UBND 2024 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Gio Linh Quảng Trị

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "22/02/2024", "sign_number": "397/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "22/02/2024", "sign_number": "397/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "22/02/2024", "sign_number": "397/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "22/02/2024", "sign_number": "397/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "22/02/2024", "sign_number": "397/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 397/QĐ-UBND 2024 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Gio Linh Quảng Trị

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Gio Linh với các chỉ tiêu chủ yếu sau đây:
...
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

874,39

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

103,08

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

95,14

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

138,56

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

103,36

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

45,13

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

474,47

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

9,79

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

22,00

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR (a)

22,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

4,82

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,59

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,35

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

874,39

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

103,08

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

95,14

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

138,56

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

103,36

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

45,13

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

474,47

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

9,79

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

22,00

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR (a)

22,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

4,82

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,59

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,35