Document: Khoản 10 Điều 1 Quyết định 329/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Cẩm Giàng Hải Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "329/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "329/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "329/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "329/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "329/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 10 Điều 1 Quyết định 329/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Cẩm Giàng Hải Dương

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Cẩm Giàng với các nội dung chủ yếu như sau:
...
10.84

24.07

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

720.88

17.35

81.60

0.51

10.84

24.07

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

20.32

0.77

0.20

0.11

0.10

12.24

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9.24

0.05

3.14

0.06

0.05

0.38

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

143.16

5.60

7.50

0.12

2.03

2.35

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

6.21

1.24

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

149.42

3.67

10.00

0.55

0.39

4.86

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.88

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

16.63

0.42

1.01

0.05

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

109.61

2.17

8.78

0.55

0.39

4.59

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

59.29

0.47

5.53

0.04

0.18

2.11

-

Đất thủy lợi

DTL

44.38

1.53

3.14

0.30

0.21

2.47

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0.01

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0.53

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1.59

0.19

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0.01

0.01

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1.38

0.11

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0.02

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.41

0.06

0.12

0.01

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

3.88

0.20

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0.10

0.06

0.04

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0.48

0.17

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0.36

0.36

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

4.82

0.08

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

10.67

0.58

0.02

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Ngọc Liên

Xã Thạch Lỗi

Xã Cẩm Vũ

Xã Đức Chính

Xã Định Sơn

Xã Lương Điền

(1)

(2)

(3)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

152.40

4.35

10.75

10.84

13.92

121.68

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

150.45

4.15

10.08

10.05

8.08

104.22

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

150.45

4.15

10.08

10.05

8.08

104.22

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0.10

0.10

0.10

0.46

0.60

0.24

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0.18

0.05

0.10

0.10

0.33

2.23

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.67

0.05

0.47

0.23

4.91

15.00

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0.01

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

24.93

0.52

1.11

1.33

7.12

14.50

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

6.00

3.53

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

18.65

0.46

1.07

1.33

5.83

10.67

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

14.55

0.13

0.16

0.53

3.04

5.42

-

Đất thủy lợi

DTL

3.98

0.33

0.91

0.80

2.61

4.12

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0.53

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0.15

0.52

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0.00

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0.03

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0.12

0.08

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0.04

0.40

0.27

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0.06

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0.06

0.03

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0.28

0.83

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Cao An

Xã Tân Trường

Xã Cẩm Phúc

Xã Cẩm Điền

Xã Cẩm Đông

Xã Cẩm Đoài

(1)

(2)

(3)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

1

Đất nông nghiệp

NNP

6.24

103.25

5.62

20.44

114.05

165.94

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.14

82.92

5.32

18.37

80.31

108.43

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.14

82.92

5.32

18.37

80.31

108.43

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0.60

1.54

0.10

0.29

2.57

0.19

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0.64

0.34

0.05

0.23

1.22

0.10

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0.86

13.50

0.15

1.55

29.95

57.22

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

4.96

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.18

20.44

1.32

7.29

12.98

32.23

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

1.00

1.75

0.13

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3.55

0.76

1.08

0.23

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.38

15.30

0.27

1.58

9.97

25.62

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

0.05

9.83

0.12

0.86

5.00

Content:
10.84

24.07

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

720.88

17.35

81.60

0.51

10.84

24.07

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

20.32

0.77

0.20

0.11

0.10

12.24

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9.24

0.05

3.14

0.06

0.05

0.38

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

143.16

5.60

7.50

0.12

2.03

2.35

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

6.21

1.24

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

149.42

3.67

10.00

0.55

0.39

4.86

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.88

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

16.63

0.42

1.01

0.05

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

109.61

2.17

8.78

0.55

0.39

4.59

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

59.29

0.47

5.53

0.04

0.18

2.11

-

Đất thủy lợi

DTL

44.38

1.53

3.14

0.30

0.21

2.47

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0.01

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0.53

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1.59

0.19

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0.01

0.01

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1.38

0.11

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0.02

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.41

0.06

0.12

0.01

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

3.88

0.20

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0.10

0.06

0.04

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0.48

0.17

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0.36

0.36

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

4.82

0.08

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

10.67

0.58

0.02

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Ngọc Liên

Xã Thạch Lỗi

Xã Cẩm Vũ

Xã Đức Chính

Xã Định Sơn

Xã Lương Điền

(1)

(2)

(3)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

152.40

4.35

10.75

10.84

13.92

121.68

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

150.45

4.15

10.08

10.05

8.08

104.22

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

150.45

4.15

10.08

10.05

8.08

104.22

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0.10

0.10

0.10

0.46

0.60

0.24

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0.18

0.05

0.10

0.10

0.33

2.23

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.67

0.05

0.47

0.23

4.91

15.00

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0.01

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

24.93

0.52

1.11

1.33

7.12

14.50

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

6.00

3.53

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

18.65

0.46

1.07

1.33

5.83

10.67

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

14.55

0.13

0.16

0.53

3.04

5.42

-

Đất thủy lợi

DTL

3.98

0.33

0.91

0.80

2.61

4.12

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0.53

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0.15

0.52

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0.00

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0.03

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0.12

0.08

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0.04

0.40

0.27

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0.06

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0.06

0.03

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0.28

0.83

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Cao An

Xã Tân Trường

Xã Cẩm Phúc

Xã Cẩm Điền

Xã Cẩm Đông

Xã Cẩm Đoài

(1)

(2)

(3)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

1

Đất nông nghiệp

NNP

6.24

103.25

5.62

20.44

114.05

165.94

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.14

82.92

5.32

18.37

80.31

108.43

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.14

82.92

5.32

18.37

80.31

108.43

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0.60

1.54

0.10

0.29

2.57

0.19

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0.64

0.34

0.05

0.23

1.22

0.10

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0.86

13.50

0.15

1.55

29.95

57.22

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

4.96

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.18

20.44

1.32

7.29

12.98

32.23

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

1.00

1.75

0.13

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3.55

0.76

1.08

0.23

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.38

15.30

0.27

1.58

9.97

25.62

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

0.05

9.83

0.12

0.86

5.00