Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1892/QĐ-UBND 2020 phê duyệt giá đất đấu giá Khu dân cư Nậm La Sơn La

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "28/08/2020", "sign_number": "1892/QĐ-UBND", "signer": "Tráng Thị Xuân", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "28/08/2020", "sign_number": "1892/QĐ-UBND", "signer": "Tráng Thị Xuân", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "28/08/2020", "sign_number": "1892/QĐ-UBND", "signer": "Tráng Thị Xuân", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "28/08/2020", "sign_number": "1892/QĐ-UBND", "signer": "Tráng Thị Xuân", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "28/08/2020", "sign_number": "1892/QĐ-UBND", "signer": "Tráng Thị Xuân", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1892/QĐ-UBND 2020 phê duyệt giá đất đấu giá Khu dân cư Nậm La Sơn La

Điều 1. Phê duyệt giá khởi điểm đấu giá quyền sử dụng đất dự án Khu dân cư lô số 3A dọc suối Nậm La, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La với những nội dung sau:
...
2. Giá khởi điểm đấu giá
- Tổng doanh thu phát triển dự án sau khi quy hồi: 147.725.147.772 đồng. Trong đó:
+ Doanh thu từ đất ở: 146.352.142.013 đồng;
+ Doanh thu từ đất thương mại dịch vụ: 1.373.005.754 đồng.
- Tổng chi phí thực hiện dự án sau khi quy hồi: 38.729.644.374 đồng.
Giá khởi điểm: 108.995.503.397 đồng.
(Bằng chữ: Một trăm linh tám tỷ, chín trăm chín mươi lăm triệu, năm trăm linh ba nghìn, ba trăm chín mươi bảy đồng)
- Giá đất cụ thể đối với đất ở: 11.347.523 đồng/m2.
- Giá đất cụ thể đối với đất thương mại dịch vụ: 4.997.730 đồng/m2.

Content:
Giá khởi điểm đấu giá
- Tổng doanh thu phát triển dự án sau khi quy hồi: 147.725.147.772 đồng. Trong đó:
+ Doanh thu từ đất ở: 146.352.142.013 đồng;
+ Doanh thu từ đất thương mại dịch vụ: 1.373.005.754 đồng.
- Tổng chi phí thực hiện dự án sau khi quy hồi: 38.729.644.374 đồng.
Giá khởi điểm: 108.995.503.397 đồng.
(Bằng chữ: Một trăm linh tám tỷ, chín trăm chín mươi lăm triệu, năm trăm linh ba nghìn, ba trăm chín mươi bảy đồng)
- Giá đất cụ thể đối với đất ở: 11.347.523 đồng/m2.
- Giá đất cụ thể đối với đất thương mại dịch vụ: 4.997.730 đồng/m2.