Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 4364/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất thị xã Nghi Sơn Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "03/11/2021", "sign_number": "4364/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "03/11/2021", "sign_number": "4364/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "03/11/2021", "sign_number": "4364/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "03/11/2021", "sign_number": "4364/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "03/11/2021", "sign_number": "4364/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 4364/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất thị xã Nghi Sơn Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 thị xã Nghi Sơn, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: Tổng diện tích đất đến năm 2030 là: 45.560,99 ha
- Đất nông nghiệp: 22.198,80 ha.
- Đất phi nông nghiệp: 22.993,88 ha.
- Đất chưa sử dụng: 368,31 ha.
Cụ thể:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích

Cơ cấu

Cấp tỉnh phân bổ

Cấp huyện xác định bổ sung

Tổng diện tích theo quy hoạch đến năm 2030

Cơ cấu (%)

I

Tổng diện tích tự nhiên

45.560,99

100

45.560,99

45.560,99

100

1

Đất nông nghiệp

NNP

31.121,67

68,31

22.198,80

22.198,80

48,72

1.1

Đất trồng lúa

LUA

6.754,95

14,83

4.705,50

4.705,50

10,33

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5.746,60

12,61

3.697,02

127,95

3.824,97

8,40

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

Content:
Diện tích, cơ cấu các loại đất: Tổng diện tích đất đến năm 2030 là: 45.560,99 ha
- Đất nông nghiệp: 22.198,80 ha.
- Đất phi nông nghiệp: 22.993,88 ha.
- Đất chưa sử dụng: 368,31 ha.
Cụ thể:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích

Cơ cấu

Cấp tỉnh phân bổ

Cấp huyện xác định bổ sung

Tổng diện tích theo quy hoạch đến năm 2030

Cơ cấu (%)

I

Tổng diện tích tự nhiên

45.560,99

100

45.560,99

45.560,99

100

1

Đất nông nghiệp

NNP

31.121,67

68,31

22.198,80

22.198,80

48,72

1.1

Đất trồng lúa

LUA

6.754,95

14,83

4.705,50

4.705,50

10,33

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5.746,60

12,61

3.697,02

127,95

3.824,97

8,40

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK