Document: Điểm đ Khoản 9 Điều 1 Quyết định 927/QĐ-UBND bổ sung quy hoạch bố trí sắp xếp dân cư Sơn La năm 2013

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "07/05/2013", "sign_number": "927/QĐ-UBND", "signer": "Cầm Ngọc Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "07/05/2013", "sign_number": "927/QĐ-UBND", "signer": "Cầm Ngọc Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "07/05/2013", "sign_number": "927/QĐ-UBND", "signer": "Cầm Ngọc Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "07/05/2013", "sign_number": "927/QĐ-UBND", "signer": "Cầm Ngọc Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "07/05/2013", "sign_number": "927/QĐ-UBND", "signer": "Cầm Ngọc Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm đ Khoản 9 Điều 1 Quyết định 927/QĐ-UBND bổ sung quy hoạch bố trí sắp xếp dân cư Sơn La năm 2013

Điều 1. Phê duyệt Dự án "Rà soát, bổ sung Quy hoạch bố trí, sắp xếp dân cư tỉnh Sơn La giai đoạn 2012 - 2015 và định hướng đến năm 2020" với những nội dung sau:
...
9. San lấp mặt bằng khu dân cư­

85.800

37.100

48.700

II. Hỗ trợ ổn định cuộc sống và phát triển SX

447.035

120.276

326.760

1. Hỗ trợ phát triển nông lâm nghiệp

126.762

38.029

88.734

2. Hỗ trợ phát triển CN-TTCN, dịch vụ

13.047

3.914

9.133

3. Hỗ trợ đào tạo, khuyến nông – lâm...

24.307

7.292

17.015

4. Hỗ trợ bố trí sắp xếp ổn định và đền bù giải phóng mặt bằng

134.700

40.410

94.290

5. Hỗ trợ cộng đồng

138.350

27.670

110.680

6. Hỗ trợ bố trí ổn định tại chỗ

9.870

2.961

6.909

III. Chi phí tư vấn lập dự án

250

250

Trong đó:
- Vốn đầu tư phát triển: 550.754,0 triệu đồng.
- Vốn sự nghiệp kinh tế: 447.286,0 triệu đồng.
2. Phân theo nguồn vốn đầu tư
- Vốn hỗ trợ từ ngân sách trung ương: 710.721 triệu đồng, chiếm 71,21%
- Vốn ngân sách địa phương: 60.036 triệu đồng, chiếm 6,2%
- Vốn lồng ghép các chương trình dự án trên địa bàn 121.326 triệu đồng, chiếm 12,16% (vốn lồng ghép thông qua chương trình 30a đối với các huyện nghèo, vốn lồng ghép từ 33, 135, chương trình đào tạo nghề...)
- Vốn huy động trong dân: 61.274 triệu đồng, chiếm 6,14%.
- Vốn huy động từ các tổ chức khác: 44.683 triệu đồng, chiếm 4,48%.
3. Phân kỳ vốn đầu tư theo các năm
Phân kỳ đầu tư giai đoạn 2012 - 2015 là 394.816 triệu đồng, trong đó:
- Năm 2012: 8.250 triệu đồng.
- Năm 2013: 81.461 triệu đồng.
- Năm 2014: 85.480 triệu đồng.
- Năm 2015: 102.180 triệu đồng.
Giai đoạn 2016 - 2020 đầu tư 720.669 triệu đồng.
V. CÁC GIẢI PHÁP CHỦ YẾU THỰC HIỆN QUY HOẠCH.
1. Giải pháp về quy hoạch kế hoạch
- Trên cơ sở Quy hoạch bố trí dân cư đã được phê duyệt, tiến hành lập quy hoạch chi tiết, lập, thẩm định, phê duyệt các dự án đầu tư bố trí dân cư để tổ chức thực hiện theo kế hoạch hàng năm.
- Triển khai dứt điểm các dự án bố trí dân cư đang triển khai hoàn thành trước năm 2013.
2. Giải pháp về cơ chế chính sách
...
đ) Hỗ trợ ổn định dân cư tại chỗ: Hộ gia đình ở vùng có nguy cơ thiên tai nhưng không còn quỹ đất xây dựng khu tái định cư để di chuyển phải bố trí ổn định tại chỗ mức hỗ trợ là 10 triệu đồng/hộ để nâng cấp nhà ở, mua thuyền xuồng và vật dụng phòng tránh thiên tai khác.

Content:
Hỗ trợ ổn định dân cư tại chỗ: Hộ gia đình ở vùng có nguy cơ thiên tai nhưng không còn quỹ đất xây dựng khu tái định cư để di chuyển phải bố trí ổn định tại chỗ mức hỗ trợ là 10 triệu đồng/hộ để nâng cấp nhà ở, mua thuyền xuồng và vật dụng phòng tránh thiên tai khác.