Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 2958/QĐ-UBND điều chỉnh quy hoạch v 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "19/10/2016", "sign_number": "2958/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "19/10/2016", "sign_number": "2958/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "19/10/2016", "sign_number": "2958/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "19/10/2016", "sign_number": "2958/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "19/10/2016", "sign_number": "2958/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 2958/QĐ-UBND điều chỉnh quy hoạch v 2016

Điều 1. Phê duyệt Đồ án Điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng dự án chỉnh trang đô thị phía Đông kênh N1-9, phường Trần Phú, thành phố Hà Tĩnh, tỷ lệ 1/500, với các nội dung sau:
...
7. Quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật
7.1. Quy hoạch hệ thống giao thông theo Bảng tổng hợp:

TT

Tên tuyến

Chiều dài (m)

Chiều rộng (m)

Diện tích (m2)

Mặt đường

Hè đường

Mặt đường

Hè đường

1

Mặt cắt 1-1

Đường ngoài ranh giới quy hoạch

2

Mặt cắt 2-2

384,35

7

2x3

2.690,45

2.306,10

3

Mặt cắt 2A-2A

86,3

7

2+3

604,10

431,50

4

Mặt cắt 3-3

371,8

7

2x4

2.602,60

2.974,40

5

Mặt cắt 4-4

520,3

6

2x3

3.121,80

3.121,80

6

Mặt cắt 5-5

62,8

5

2

314,00

125,60

7

Mặt cắt 5A-5A

34,1

5

2x2

170,50

136,40

Tổng cộng

9.503,45

9.095,80

7.2. Hệ thống hạ tầng kỹ thuật
- Hệ thống thoát nước mặt: Thay thế hệ thống mương thoát nước có kích thước từ B400 đến B1000 bằng hệ thống mương có kích thước B500 do thay đổi hướng thoát nước. Bổ sung tuyến cống thoát nước D800 để thoát nước khu vực phía Tây Nam khu đất về phía kênh N1-9, sau đó thoát ra hệ thống thoát nước chung của khu vực phía Tây kênh N1-9.
- Hệ thống thoát nước bẩn: Thay thế hệ thống ống thoát nước đường kính D250¸D300 sang hệ thống ống có đường kính D150¸D300 do thay đổi phương án thoát nước thải đối với khu vực phía Tây Nam khu vực quy hoạch.
- Hệ thống cấp nước: Bổ sung một số tuyến ống cấp nước có kích thước D25, D32 vào mạng lưới cấp nước.

Content:
Quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật
7.1. Quy hoạch hệ thống giao thông theo Bảng tổng hợp:

TT

Tên tuyến

Chiều dài (m)

Chiều rộng (m)

Diện tích (m2)

Mặt đường

Hè đường

Mặt đường

Hè đường

1

Mặt cắt 1-1

Đường ngoài ranh giới quy hoạch

2

Mặt cắt 2-2

384,35

7

2x3

2.690,45

2.306,10

3

Mặt cắt 2A-2A

86,3

7

2+3

604,10

431,50

4

Mặt cắt 3-3

371,8

7

2x4

2.602,60

2.974,40

5

Mặt cắt 4-4

520,3

6

2x3

3.121,80

3.121,80

6

Mặt cắt 5-5

62,8

5

2

314,00

125,60

7

Mặt cắt 5A-5A

34,1

5

2x2

170,50

136,40

Tổng cộng

9.503,45

9.095,80

7.2. Hệ thống hạ tầng kỹ thuật
- Hệ thống thoát nước mặt: Thay thế hệ thống mương thoát nước có kích thước từ B400 đến B1000 bằng hệ thống mương có kích thước B500 do thay đổi hướng thoát nước. Bổ sung tuyến cống thoát nước D800 để thoát nước khu vực phía Tây Nam khu đất về phía kênh N1-9, sau đó thoát ra hệ thống thoát nước chung của khu vực phía Tây kênh N1-9.
- Hệ thống thoát nước bẩn: Thay thế hệ thống ống thoát nước đường kính D250¸D300 sang hệ thống ống có đường kính D150¸D300 do thay đổi phương án thoát nước thải đối với khu vực phía Tây Nam khu vực quy hoạch.
- Hệ thống cấp nước: Bổ sung một số tuyến ống cấp nước có kích thước D25, D32 vào mạng lưới cấp nước.