Document: Điều 1 Quyết định 1677/QĐ-BKHCN hủy bỏ tiêu chuẩn Quốc gia Cao su

Type: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "14/08/2007", "sign_number": "1677/QĐ-BKHCN", "signer": "Trần Quốc Thắng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "14/08/2007", "sign_number": "1677/QĐ-BKHCN", "signer": "Trần Quốc Thắng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "14/08/2007", "sign_number": "1677/QĐ-BKHCN", "signer": "Trần Quốc Thắng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "14/08/2007", "sign_number": "1677/QĐ-BKHCN", "signer": "Trần Quốc Thắng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "14/08/2007", "sign_number": "1677/QĐ-BKHCN", "signer": "Trần Quốc Thắng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1677/QĐ-BKHCN hủy bỏ tiêu chuẩn Quốc gia Cao su có nội dung như sau:

Điều 1. : Hủy bỏ 08 tiêu chuẩn quốc gia sau đây:

1

TCVN 4868-89
(ISO 2230:2002)

Cao su lưu hóa - Hướng dẫn xếp kho

2

TCVN 5321-91
(ST SEV 2050-79)

Cao su - Phương pháp xác định giới hạn giòn nhiệt

3

TCVN 1595:1988

Cao su - Phương pháp xác định độ cứng So (Shore) A

4

TCVN 4866-89
(ISO 2781:1988)

Cao su, lưu hóa - Xác định khối lượng riêng

5

TCVN 3976-91
(ST SEV 2593-80)

Cao su - Phương pháp xác định khối lượng riêng

6

TCVN 200:1995
(ISO 1928:1976)

Nhiên liệu khoáng rắn - Xác định giá trị tỏa nhiệt toàn phần bằng phương pháp bom đo nhiệt lượng và tính trị số tỏa nhiệt thực

7

TCVN 173:1995
(ISO 1171:1981)

Nhiên liệu khoáng rắn - Xác định hàm lượng tro

8

TCVN 4917-89
(ISO 540-74)

Than và cốc - Phương pháp xác định tính nóng chảy của tro

Content:
Điều 1. : Hủy bỏ 08 tiêu chuẩn quốc gia sau đây:

1

TCVN 4868-89
(ISO 2230:2002)

Cao su lưu hóa - Hướng dẫn xếp kho

2

TCVN 5321-91
(ST SEV 2050-79)

Cao su - Phương pháp xác định giới hạn giòn nhiệt

3

TCVN 1595:1988

Cao su - Phương pháp xác định độ cứng So (Shore) A

4

TCVN 4866-89
(ISO 2781:1988)

Cao su, lưu hóa - Xác định khối lượng riêng

5

TCVN 3976-91
(ST SEV 2593-80)

Cao su - Phương pháp xác định khối lượng riêng

6

TCVN 200:1995
(ISO 1928:1976)

Nhiên liệu khoáng rắn - Xác định giá trị tỏa nhiệt toàn phần bằng phương pháp bom đo nhiệt lượng và tính trị số tỏa nhiệt thực

7

TCVN 173:1995
(ISO 1171:1981)

Nhiên liệu khoáng rắn - Xác định hàm lượng tro

8

TCVN 4917-89
(ISO 540-74)

Than và cốc - Phương pháp xác định tính nóng chảy của tro