Document: Khoản 1 Điều 3 Quyết định 24/2018/QĐ-UBND quy định bảng giá tính thuế tài nguyên Hậu Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "27/12/2018", "sign_number": "24/2018/QĐ-UBND", "signer": "Trương Cảnh Tuyên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "27/12/2018", "sign_number": "24/2018/QĐ-UBND", "signer": "Trương Cảnh Tuyên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "27/12/2018", "sign_number": "24/2018/QĐ-UBND", "signer": "Trương Cảnh Tuyên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "27/12/2018", "sign_number": "24/2018/QĐ-UBND", "signer": "Trương Cảnh Tuyên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "27/12/2018", "sign_number": "24/2018/QĐ-UBND", "signer": "Trương Cảnh Tuyên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 3 Quyết định 24/2018/QĐ-UBND quy định bảng giá tính thuế tài nguyên Hậu Giang

Điều 3. Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2019 và tỷ lệ quy đổi từ sản phẩm tài nguyên ra sản lượng tài nguyên khai thác trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
1. Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2019 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang

Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Cấp 6

II

Khoáng sản không kim loại

II1

Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình

Đồng/m3

60.000

II5

Cát

II501

Cát san lấp

Đồng/m3

68.000

II7

Đất làm gạch (sét làm gạch, ngói)

Đồng/m3

120.000

II19

Than bùn

Đồng/tấn

280.000

V

Nước thiên nhiên

V102

Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

V10201

Nước thiên nhiên khai thác tinh lọc đóng chai, đóng hộp

Đồng/m3

100.000

V10202

Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

Đồng/m3

500.000

V2

Nước thiên nhiên dùng cho kinh doanh sản xuất nước sạch

V301

Nước mặt

Đồng/m3

4.000

V302

Nước dưới đất (nước ngầm)

Đồng/m3

6.000

V3

Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác

V301

Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá

Đồng/m3

50.000

V303

Nước thiên nhiên dùng mục đích khác (làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng, dùng cho sản xuất, chế biến thủy sản, hải sản, nông sản...)

Đồng/m3

7.000

Content:
Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2019 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang

Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Cấp 6

II

Khoáng sản không kim loại

II1

Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình

Đồng/m3

60.000

II5

Cát

II501

Cát san lấp

Đồng/m3

68.000

II7

Đất làm gạch (sét làm gạch, ngói)

Đồng/m3

120.000

II19

Than bùn

Đồng/tấn

280.000

V

Nước thiên nhiên

V102

Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

V10201

Nước thiên nhiên khai thác tinh lọc đóng chai, đóng hộp

Đồng/m3

100.000

V10202

Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

Đồng/m3

500.000

V2

Nước thiên nhiên dùng cho kinh doanh sản xuất nước sạch

V301

Nước mặt

Đồng/m3

4.000

V302

Nước dưới đất (nước ngầm)

Đồng/m3

6.000

V3

Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác

V301

Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá

Đồng/m3

50.000

V303

Nước thiên nhiên dùng mục đích khác (làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng, dùng cho sản xuất, chế biến thủy sản, hải sản, nông sản...)

Đồng/m3

7.000