Document: Điều 1 Quyết định 5502/QĐ-UBND 2023 bổ sung Kế hoạch sử dụng đất huyện Thường Tín Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "30/10/2023", "sign_number": "5502/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "30/10/2023", "sign_number": "5502/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "30/10/2023", "sign_number": "5502/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "30/10/2023", "sign_number": "5502/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "30/10/2023", "sign_number": "5502/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 5502/QĐ-UBND 2023 bổ sung Kế hoạch sử dụng đất huyện Thường Tín Hà Nội có nội dung như sau:

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Thường Tín đã được UBND thành phố phê duyệt tại Quyết định số 732/QĐ-UBND ngày 03/02/2023; Quyết định số 4220/QĐ-UBND ngày 23/8/2023 với các nội dung như sau:
1. Điều chỉnh, bổ sung nội dung các dự án đã được phê duyệt tại Quyết định số 732/QĐ-UBND ngày 03/02/2023 của UBND Thành phố là 01 dự án, diện tích 4,92 ha. Trong đó điều chỉnh diện tích thu hồi từ 3,3 ha điều chỉnh là 4,92 ha (tăng thêm 1,62 ha).
2. Bổ sung danh mục Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Thường Tín: 07 dự án, diện tích 11,11 ha.
(Danh mục kèm theo)
3. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2023:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

Cơ cấu %

(1)

(2)

(3)

(4)

I

Loại đất

13.012,94

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

7.293,05

56,04

Trong đó

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.023,30

30,92

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.023,30

30,92

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.248,14

9,59

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.277,29

9,82

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.719,89

43,96

Trong đó

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.635,63

20,25

Trong đó:

+

Đất giao thông

DGT

1.540,10

11,84

+

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ

NTD

191,41

1,47

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.760,90

13,53

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

-

4. Điều chỉnh kế hoạch thu hồi đất năm 2023:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

Tổng diện tích

543,67

1

Đất nông nghiệp

NNP

528,96

Trong đó

1.1

Đất trồng lúa

LUA

381,30

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

381,30

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

86,76

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

53,16

5. Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

540,43

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

381,30

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

381,30

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

95,87

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

54,91

6. Điều chỉnh số dự án và diện tích ghi tại khoản 6 Điều 1 Quyết định số 4220/QĐ-UBND ngày 23/8/2023 thành: 214 dự án, với tổng diện tích 555,43 ha.
7. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 732/QĐ-UBND ngày 03/02/2023; Quyết định số 4220/QĐ-UBND ngày 23/8/2023 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.

Content:
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Thường Tín đã được UBND thành phố phê duyệt tại Quyết định số 732/QĐ-UBND ngày 03/02/2023; Quyết định số 4220/QĐ-UBND ngày 23/8/2023 với các nội dung như sau:
1. Điều chỉnh, bổ sung nội dung các dự án đã được phê duyệt tại Quyết định số 732/QĐ-UBND ngày 03/02/2023 của UBND Thành phố là 01 dự án, diện tích 4,92 ha. Trong đó điều chỉnh diện tích thu hồi từ 3,3 ha điều chỉnh là 4,92 ha (tăng thêm 1,62 ha).
2. Bổ sung danh mục Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Thường Tín: 07 dự án, diện tích 11,11 ha.
(Danh mục kèm theo)
3. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2023:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

Cơ cấu %

(1)

(2)

(3)

(4)

I

Loại đất

13.012,94

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

7.293,05

56,04

Trong đó

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.023,30

30,92

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.023,30

30,92

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.248,14

9,59

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.277,29

9,82

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.719,89

43,96

Trong đó

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.635,63

20,25

Trong đó:

+

Đất giao thông

DGT

1.540,10

11,84

+

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ

NTD

191,41

1,47

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.760,90

13,53

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

-

4. Điều chỉnh kế hoạch thu hồi đất năm 2023:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

Tổng diện tích

543,67

1

Đất nông nghiệp

NNP

528,96

Trong đó

1.1

Đất trồng lúa

LUA

381,30

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

381,30

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

86,76

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

53,16

5. Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

540,43

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

381,30

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

381,30

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

95,87

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

54,91

6. Điều chỉnh số dự án và diện tích ghi tại khoản 6 Điều 1 Quyết định số 4220/QĐ-UBND ngày 23/8/2023 thành: 214 dự án, với tổng diện tích 555,43 ha.
7. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 732/QĐ-UBND ngày 03/02/2023; Quyết định số 4220/QĐ-UBND ngày 23/8/2023 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.