Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 618/QĐ-UBND 2021 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Quế Võ Bắc Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "618/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "618/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "618/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "618/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "618/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 618/QĐ-UBND 2021 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Quế Võ Bắc Ninh

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Quế Võ, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Bằng An

Bồng Lai

Cách Bi

Chi Lăng

Đào Viên

Hán Quảng

Mộ Đạo

Phố Mới

Phượng Mao

Quế Tân

Việt Hùng

Yên Giả

Phù Lương

Châu Phong

Đại Xuân

Đức Long

Ngọc Xá

Nhân Hòa

Phương Liễu

Phù Lãng

Việt Thống

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

781,84

51,15

11,30

14,89

9,76

48,67

17,66

12,33

23,88

19,43

62,51

98,35

15,47

68,46

81,06

20,13

32,20

82,70

22,99

61,53

12,35

15,02

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

692,57

49,85

7,15

13,69

9,66

45,51

15,45

12,13

22,95

19,23

50,65

95,73

15,37

50,66

70,02

19,36

30,10

71,60

19,68

60,57

10,25

2,96

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

692,57

49,85

7,15

13,69

9,66

45,51

15,45

12,13

22,95

19,23

50,65

95,73

15,37

50,66

70,02

19,36

30,10

71,60

19,68

60,57

10,25

2,96

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

12,00

0,10

2,50

0,05

0,50

0,11

0,10

0,40

1,02

0,10

2,62

0,10

2,00

0,21

0,13

2,06

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0,30

0,03

0,04

0,03

0,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

18,30

8,30

10,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

58,67

1,20

1,65

1,15

0,10

2,63

2,10

0,10

0,89

0,20

11,46

1,60

0,10

9,40

8,42

0,64

0,10

1,10

3,10

0,63

2,10

10,00

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

5,60

5,00

0,60

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

0,60

0,60

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUC/NKH

5,00

5,00

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKRa

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

12,02

1,00

0,80

2,40

0,40

0,10

0,05

0,37

6,90

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Bằng An

Bồng Lai

Cách Bi

Chi Lăng

Đào Viên

Hán Quảng

Mộ Đạo

Phố Mới

Phượng Mao

Quế Tân

Việt Hùng

Yên Giả

Phù Lương

Châu Phong

Đại Xuân

Đức Long

Ngọc Xá

Nhân Hòa

Phương Liễu

Phù Lãng

Việt Thống

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

781,84

51,15

11,30

14,89

9,76

48,67

17,66

12,33

23,88

19,43

62,51

98,35

15,47

68,46

81,06

20,13

32,20

82,70

22,99

61,53

12,35

15,02

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

692,57

49,85

7,15

13,69

9,66

45,51

15,45

12,13

22,95

19,23

50,65

95,73

15,37

50,66

70,02

19,36

30,10

71,60

19,68

60,57

10,25

2,96

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

692,57

49,85

7,15

13,69

9,66

45,51

15,45

12,13

22,95

19,23

50,65

95,73

15,37

50,66

70,02

19,36

30,10

71,60

19,68

60,57

10,25

2,96

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

12,00

0,10

2,50

0,05

0,50

0,11

0,10

0,40

1,02

0,10

2,62

0,10

2,00

0,21

0,13

2,06

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0,30

0,03

0,04

0,03

0,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

18,30

8,30

10,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

58,67

1,20

1,65

1,15

0,10

2,63

2,10

0,10

0,89

0,20

11,46

1,60

0,10

9,40

8,42

0,64

0,10

1,10

3,10

0,63

2,10

10,00

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

5,60

5,00

0,60

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

0,60

0,60

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUC/NKH

5,00

5,00

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKRa

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

12,02

1,00

0,80

2,40

0,40

0,10

0,05

0,37

6,90