Document: Khoản 15 Điều 3 Quyết định 01/2015/QĐ-UBND bổ sung cách xác định lệ phí trước bạ giá xe ô tô xe máy Ninh Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "22/01/2015", "sign_number": "01/2015/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quốc Trị", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "22/01/2015", "sign_number": "01/2015/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quốc Trị", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "22/01/2015", "sign_number": "01/2015/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quốc Trị", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "22/01/2015", "sign_number": "01/2015/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quốc Trị", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "22/01/2015", "sign_number": "01/2015/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quốc Trị", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 15 Điều 3 Quyết định 01/2015/QĐ-UBND bổ sung cách xác định lệ phí trước bạ giá xe ô tô xe máy Ninh Bình

Điều 3. Bổ sung giá xe ô tô tại Bảng giá xe ô tô tính lệ phí trước bạ ban hành kèm theo Quyết định số 27/2014/QĐ-UBND ngày 26/9/2014 của UBND tỉnh Ninh Bình v/v Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ, cách xác định giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy, tàu thủy trên địa bàn tỉnh Ninh Bình, như sau:
...
15. Bổ sung giá xe ô tô vào Phần V Chương XVI Bảng giá xe ô tô tính lệ phí trước bạ như sau:
“

2091a

CỬULONG

KC 13208D-1 (sx năm 2012) tải

Việt Nam

631

2091b

ATP

BCT-36-E31

Việt Nam

620

2091c

ATP

FBT-40-E31

Việt Nam

350

2091d

ATP

CC-40-E31

Việt Nam

310

2091e

JAC

HFC1253K1R1 (sx năm 2012)

Việt Nam

330

2091f

THACO

TOWNER950

Công ty Trường Hải

188

2091g

THACO

FRONTIER 140-CS/MB1

Công ty Trường Hải

330

2091h

THACO

FRONTIER 140-CS/TL

Công ty Trường Hải

383

2091i

VEAM MOTOR

VT150A MB (CT12X11212)

Việt Nam

343

2091j

VEAM MOTOR

VT150A MB (CT12X11002)

Việt Nam

318

2091k

VEAM MOTOR

VT150A TK (CT12X11313)

Việt Nam

358

2091l

VEAM MOTOR

VT150A TK (CT12X11003)

Việt Nam

318

2091m

DONGFENG

HH/B190 33-TM.HS2

Trung Quốc

710

2091n

Roomoc (CIMC)

ZJV9402GFLTH

Trung Quốc

655

2091o

TMT

118765D

Cty cổ phần ôtô (TMT)

505

2091p

VIỆT PHƯƠNG

TP03-2 (Sơ mi rơ moóc tải)

CTY TNHH VIỆT PHƯƠNG

620

2091q

DAMSEL

4G230

Việt Nam

50

2091r

CNHTC

ZZ3317N3867W

Trung Quốc

1.380

2091s

CNHTC

ZZ3257N3847A (sx năm 2014)

Trung Quốc

1.138

2091t

CNHTC

ZZ1201H60C5W/CL-MB-8,4 tấn

Trung Quốc

590

2091u

CNHTC

LG5310GFLZ dung tích 792 cm3 ôtô xitéc chở xi măng

Trung Quốc

1.450

2091v

CNHTC

ZZ1254K56C1/TTCM-MB2 9.800kg

Trung Quốc

700

2091w

CNHTC

ZZ1254K56C6C1/VT-MP trọng tải 12.5 tấn

Trung Quốc

690

”

Content:
Bổ sung giá xe ô tô vào Phần V Chương XVI Bảng giá xe ô tô tính lệ phí trước bạ như sau:
“

2091a

CỬULONG

KC 13208D-1 (sx năm 2012) tải

Việt Nam

631

2091b

ATP

BCT-36-E31

Việt Nam

620

2091c

ATP

FBT-40-E31

Việt Nam

350

2091d

ATP

CC-40-E31

Việt Nam

310

2091e

JAC

HFC1253K1R1 (sx năm 2012)

Việt Nam

330

2091f

THACO

TOWNER950

Công ty Trường Hải

188

2091g

THACO

FRONTIER 140-CS/MB1

Công ty Trường Hải

330

2091h

THACO

FRONTIER 140-CS/TL

Công ty Trường Hải

383

2091i

VEAM MOTOR

VT150A MB (CT12X11212)

Việt Nam

343

2091j

VEAM MOTOR

VT150A MB (CT12X11002)

Việt Nam

318

2091k

VEAM MOTOR

VT150A TK (CT12X11313)

Việt Nam

358

2091l

VEAM MOTOR

VT150A TK (CT12X11003)

Việt Nam

318

2091m

DONGFENG

HH/B190 33-TM.HS2

Trung Quốc

710

2091n

Roomoc (CIMC)

ZJV9402GFLTH

Trung Quốc

655

2091o

TMT

118765D

Cty cổ phần ôtô (TMT)

505

2091p

VIỆT PHƯƠNG

TP03-2 (Sơ mi rơ moóc tải)

CTY TNHH VIỆT PHƯƠNG

620

2091q

DAMSEL

4G230

Việt Nam

50

2091r

CNHTC

ZZ3317N3867W

Trung Quốc

1.380

2091s

CNHTC

ZZ3257N3847A (sx năm 2014)

Trung Quốc

1.138

2091t

CNHTC

ZZ1201H60C5W/CL-MB-8,4 tấn

Trung Quốc

590

2091u

CNHTC

LG5310GFLZ dung tích 792 cm3 ôtô xitéc chở xi măng

Trung Quốc

1.450

2091v

CNHTC

ZZ1254K56C1/TTCM-MB2 9.800kg

Trung Quốc

700

2091w

CNHTC

ZZ1254K56C6C1/VT-MP trọng tải 12.5 tấn

Trung Quốc

690

”