Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 1578/QĐ-TTg 2020 Quy hoạch chung đô thị Hà Giang tỉnh Hà Giang đến 2035

Type: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "13/10/2020", "sign_number": "1578/QĐ-TTg", "signer": "Trịnh Đình Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "13/10/2020", "sign_number": "1578/QĐ-TTg", "signer": "Trịnh Đình Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "13/10/2020", "sign_number": "1578/QĐ-TTg", "signer": "Trịnh Đình Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "13/10/2020", "sign_number": "1578/QĐ-TTg", "signer": "Trịnh Đình Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "13/10/2020", "sign_number": "1578/QĐ-TTg", "signer": "Trịnh Đình Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 1578/QĐ-TTg 2020 Quy hoạch chung đô thị Hà Giang tỉnh Hà Giang đến 2035

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chung đô thị Hà Giang, tỉnh Hà Giang đến năm 2035, với những nội dung chính sau:
...
7. Quy hoạch sử dụng đất:
Đô thị Hà Giang có tổng diện tích đất tự nhiên là 17.926,2 ha; được chia thành 02 nhóm sử dụng đất chính là đất xây dựng và đất khác (hạn chế xây dựng): Hiện trạng năm 2018: quỹ đất xây dựng khoảng 1.845 ha, chiếm 10% tổng diện tích tự nhiên; đến năm 2025: quỹ đất xây dựng khoảng 2.402 ha, chiếm 13%; đến năm 2035: quỹ đất xây dựng khoảng 3.516 ha, chiếm 20%.
Bảng 7.1. Quy hoạch sử dụng đất theo giai đoạn đến năm 2035:

TT

Sử dụng đất

Năm 2018
(ha)

Năm 2025
(ha)

Năm 2035
(ha)

AB

Tổng diện tích tự nhiên Đô thị

17.926,20

17.926,20

17.926,20

A

Đất xây dựng

1.845,12

2.402,19

3.516,32

A1

Đất dân dụng

530,72

680,29

979,41

1

Đơn vị ở

318,67

408,98

589,58

1.1

Đơn vị ở mới

0,00

90,30

270,91

1.2

Đơn vị ở hiện hữu

318, 67

318, 67

318, 67

2

Công cộng đô thị

86,83

96,13

113,37

2.1

Y tế

15,90

16,66

18,17

2.2

Giáo dục

36,02

38,96

44,83

2.3

CTCC khác

35,59

40,52

50,37

3

Cây xanh sử dụng công cộng

31,66

51,34

90,70

4

Giao thông và hạ tầng kỹ thuật khác

92,88

123,84

185,76

A2

Đất ngoài dân dụng

1.314,39

1.721,90

2.536,91

1

Trụ sở cơ quan

30,83

34,42

41,60

2

Dịch vụ công cộng (cấp Tỉnh)

24,47

32,73

49,23

3

Giáo dục đào tạo chuyên nghiệp

2,08

2,08

2,08

4

Hỗn hợp thương mại, dịch vụ, du lịch

3,42

125,22

368,81

5

Cụm công nghiệp

1,38

4,29

10,12

6

Đầu mối hạ tầng kỹ thuật

9,35

14,38

24,45

7

Di tích, tôn giáo, tín ngưỡng

3,41

3,41

3,41

8

Nghĩa trang

23,27

23,27

23,27

9

An ninh quốc phòng

471,51

471,51

471,51

10

Vườn tạp

637,34

804,76

1.139,61

11

Cây xanh khác

14,45

81,99

217,07

12

Giao thông

92,88

123,84

185,76

B

Đất khác

16.081,08

15.524,01

14.409,88

1

Rừng đặc dụng

2.067,58

2.067,58

2.067,58

2

Rừng phòng hộ

4.229,28

4.229,28

4.229,28

3

Rừng sản xuất

5.886,17

5.695,27

5.313,45

4

Sản xuất nông nghiệp kết hợp dịch vụ du lịch sinh thái

3.030,37

2.834,55

2.442,89

5

Mặt nước (sông, suối)

356,68

356,68

356,68

8

Chưa sử dụng và đất khác

511,00

340,67

0,00

Content:
Quy hoạch sử dụng đất:
Đô thị Hà Giang có tổng diện tích đất tự nhiên là 17.926,2 ha; được chia thành 02 nhóm sử dụng đất chính là đất xây dựng và đất khác (hạn chế xây dựng): Hiện trạng năm 2018: quỹ đất xây dựng khoảng 1.845 ha, chiếm 10% tổng diện tích tự nhiên; đến năm 2025: quỹ đất xây dựng khoảng 2.402 ha, chiếm 13%; đến năm 2035: quỹ đất xây dựng khoảng 3.516 ha, chiếm 20%.
Bảng 7.1. Quy hoạch sử dụng đất theo giai đoạn đến năm 2035:

TT

Sử dụng đất

Năm 2018
(ha)

Năm 2025
(ha)

Năm 2035
(ha)

AB

Tổng diện tích tự nhiên Đô thị

17.926,20

17.926,20

17.926,20

A

Đất xây dựng

1.845,12

2.402,19

3.516,32

A1

Đất dân dụng

530,72

680,29

979,41

1

Đơn vị ở

318,67

408,98

589,58

1.1

Đơn vị ở mới

0,00

90,30

270,91

1.2

Đơn vị ở hiện hữu

318, 67

318, 67

318, 67

2

Công cộng đô thị

86,83

96,13

113,37

2.1

Y tế

15,90

16,66

18,17

2.2

Giáo dục

36,02

38,96

44,83

2.3

CTCC khác

35,59

40,52

50,37

3

Cây xanh sử dụng công cộng

31,66

51,34

90,70

4

Giao thông và hạ tầng kỹ thuật khác

92,88

123,84

185,76

A2

Đất ngoài dân dụng

1.314,39

1.721,90

2.536,91

1

Trụ sở cơ quan

30,83

34,42

41,60

2

Dịch vụ công cộng (cấp Tỉnh)

24,47

32,73

49,23

3

Giáo dục đào tạo chuyên nghiệp

2,08

2,08

2,08

4

Hỗn hợp thương mại, dịch vụ, du lịch

3,42

125,22

368,81

5

Cụm công nghiệp

1,38

4,29

10,12

6

Đầu mối hạ tầng kỹ thuật

9,35

14,38

24,45

7

Di tích, tôn giáo, tín ngưỡng

3,41

3,41

3,41

8

Nghĩa trang

23,27

23,27

23,27

9

An ninh quốc phòng

471,51

471,51

471,51

10

Vườn tạp

637,34

804,76

1.139,61

11

Cây xanh khác

14,45

81,99

217,07

12

Giao thông

92,88

123,84

185,76

B

Đất khác

16.081,08

15.524,01

14.409,88

1

Rừng đặc dụng

2.067,58

2.067,58

2.067,58

2

Rừng phòng hộ

4.229,28

4.229,28

4.229,28

3

Rừng sản xuất

5.886,17

5.695,27

5.313,45

4

Sản xuất nông nghiệp kết hợp dịch vụ du lịch sinh thái

3.030,37

2.834,55

2.442,89

5

Mặt nước (sông, suối)

356,68

356,68

356,68

8

Chưa sử dụng và đất khác

511,00

340,67

0,00