Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 69/QĐ-UBND kế hoạch sử dụng đất của thành phố Bắc Giang 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "26/01/2016", "sign_number": "69/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "26/01/2016", "sign_number": "69/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "26/01/2016", "sign_number": "69/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "26/01/2016", "sign_number": "69/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "26/01/2016", "sign_number": "69/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 69/QĐ-UBND kế hoạch sử dụng đất của thành phố Bắc Giang 2016

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của thành phố Bắc Giang với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3.125,18

299,54

86,30

114,35

143,22

97,62

90,68

85,54

311,29

2.1

Đất quốc phòng

CQP

18,08

0,80

1,83

0,29

0,63

2,57

2.2

Đất an ninh

CAN

13,64

0,44

1,59

1,53

0,10

0,73

0,14

0,62

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

45,50

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

16,78

4,90

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

41,38

0,14

13,21

8,26

3,95

1,40

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

326,69

95,49

8,15

11,17

0,05

4,70

8,68

2,66

22,13

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp huyện, cấp xã

DHT

1.041,69

66,93

32,35

57,46

40,18

30,69

30,28

27,46

94,24

2.9

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

9,16

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

27,76

0,06

0,02

0,07

0,05

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

539,86

150,17

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

603,76

97,06

34,70

31,81

43,54

26,40

34,41

31,55

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

35,44

1,60

0,49

10,41

4,82

2,51

0,37

0,71

0,67

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

7,38

0,42

1,15

2.15

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DGN

0,06

0,06

2.16

Đất cơ sở tôn giáo

TON

6,69

0,18

0,82

1,11

2.17

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

45,51

3,49

0,29

1,12

0,13

10,04

2.18

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

6,42

0,05

2.19

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

13,62

1,58

1,49

0,25

0,26

0,11

0,48

0,24

1,34

2.20

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

45,47

2,95

27,94

8,07

1,04

0,64

2.21

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

14,12

1,48

0,24

0,02

0,28

0,07

0,08

0,03

2,08

2.22

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

227,56

19,00

9,06

12,72

12,79

24,89

2.23

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

38,31

3,76

5,46

1,56

11,70

5,73

0,50

3,85

0,52

2.24

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,30

0,08

0,12

0,05

0,02

0,03

3

Đất chưa sử dụng

CSD

35,22

5,72

0,56

0,28

18,30

Diện tích phân bổ trong năm kế hoạch (tiếp):
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích năm 2016

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P. Xương Giang

Phường Đa Mai

Phường Dĩnh Kế

Xã Tân Mỹ

Xã Song Khê

Xã Tân Tiến

Xã Dĩnh Trì

Xã Đồng Sơn

(1)

(2)

(3)

(4)=(6)+(7)+ ..+(21)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

6.659,24

300,25

359,45

411,86

741,51

444,23

795,17

671,23

826,99

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

3.498,84

112,04

195,92

170,10

461,23

147,33

515,51

459,34

582,22

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.359,88

81,26

112,64

88,12

379,67

126,68

344,94

355,01

390,27

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

227,97

0,36

17,35

49,03

16,54

1,07

78,03

11,97

13,71

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

118,56

0,52

0,25

3,81

13,10

5,13

22,64

29,40

15,90

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

208,58

110,75

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

583,16

29,90

65,68

29,14

51,92

14,45

69,90

62,96

51,59

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,69

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

3.125,18

188,09

160,23

241,76

280,28

296,65

273,30

211,83

244,50

2.1

Đất quốc phòng

CQP

18,08

5,30

4,03

0,23

2,40

2.2

Đất an ninh

CAN

13,64

0,73

0,10

5,76

1,90

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

45,50

45,50

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

16,78

9,88

2,00

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

41,38

1,93

1,80

2,85

2,06

5,16

0,62

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi
nông nghiệp

SKC

326,69

5,20

3,62

23,50

16,28

96,76

6,30

14,28

7,72

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp huyện, cấp xã

DHT

1.041,69

68,67

37,20

101,88

91,12

75,84

78,92

93,60

114,87

2.8

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

9,16

8,10

0,53

0,53

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

27,76

0,02

27,00

0,35

0,01

0,13

0,05

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

539,86

110,70

53,20

129,41

15,83

80,55

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

603,76

79,89

63,93

88,46

72,01

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

35,44

5,60

1,29

1,49

4,06

0,06

0,96

0,29

0,11

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

7,38

3,06

0,05

2,70

2.14

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DGN

0,06

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

6,69

0,45

0,54

0,42

0,37

1,30

0,92

0,58

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

45,51

4,13

3,36

4,06

5,50

3,86

3,74

5,79

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

6,42

6,37

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

13,62

0,77

0,77

0,91

0,84

1,35

0,53

2,04

0,66

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

45,47

2,28

1,10

0,44

0,87

0,14

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

14,12

0,89

0,19

0,28

1,12

0,21

0,66

2,29

4,20

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

227,56

20,51

1,11

33,50

12,86

46,65

34,47

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

38,31

0,01

1,46

3,49

0,02

0,25

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,30

3

Đất chưa sử dụng

CSD

35,22

0,12

3,30

0,25

6,36

0,06

0,27

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P.Thọ Xương

P. Trần Nguyên Hãn

P. Ngô Quyền

P. Hoàng Văn Thụ

P. Trần Phú

Phường Mỹ Độ

Phường Lê Lợi

Xã Song Mai

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

335,49

3,25

0,14

0,22

0,04

0,40

6,87

1,03

4,63

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

250,20

0,50

0,04

6,17

3,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

222,85

0,50

0,04

6,17

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK/PNN

48,29

0,95

0,03

0,40

0,33

0,59

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

24,39

1,40

0,65

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

12,61

0,40

0,11

0,22

0,05

0,70

1,04

2

Chuyển đổi Cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

0,02

0,02

2.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

0,02

0,02

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016 (tiếp):

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P. Xương Giang

Phường Đa Mai

Phường Dĩnh Kế

Xã Tân Mỹ

Xã Song Khê

Xã Tân Tiến

Xã Dĩnh Trì

Xã Đồng Sơn

(1)

(2)

(3)

(4)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

335,49

23,73

24,58

50,77

24,23

87,55

65,05

34,38

8,62

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

250,20

21,30

17,80

15,00

17,69

80,90

59,70

19,48

8,62

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

222,85

21,30

7,50

15,00

7,64

80,90

55,70

19,48

8,62

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK/PNN

48,29

0,29

5,10

20,35

4,50

3,45

4,60

7,70

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

24,39

1,14

0,18

14,42

0,70

0,20

0,10

5,60

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

12,61

1,00

1,50

1,00

1,34

3,00

0,65

1,60

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

0,02

2.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

0,02

3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2016
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng Diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P.Thọ Xương

P. Trần Nguyên Hãn

P. Ngô Quyền

P. Hoàng Văn Thụ

P. Trần Phú

Phường Mỹ Độ

Phường Lê Lợi

Xã Song Mai

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

335,49

3,25

0,14

0,22

0,04

0,40

6,87

1,03

4,63

1.1

Đất trồng lúa

LUA

250,20

0,50

0,04

6,17

3,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

48,29

0,95

0,03

0,40

0,33

0,59

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

24,39

1,40

0,65

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

12,61

0,40

0,11

0,22

0,05

0,70

1,04

2

ĐẤT PHI NỒNG NGHIỆP

PNN

0,02

0,02

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,02

0,02

Kế hoạch thu hồi đất năm 2016 (tiếp):

TT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng Diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P. Xương Giang

Phường Đa Mai

Phường Dĩnh Kế

Xã Tân Mỹ

Xã Song Khê

Xã Tân Tiến

Xã Dĩnh Trì

Xã Đồng Sơn

(1)

(2)

(3)

(4)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

335,49

23,73

24,58

50,77

24,23

87,55

65,05

34,38

8,62

1.1

Đất trồng lúa

LUA

250,20

21,30

17,80

15,00

17,69

80,90

59,70

19,48

8,62

1.2

Đốt trồng cây hàng năm khác

HNK

48,29

0,29

5,10

20,35

4,50

3,45

4,60

7,70

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

24,39

1,14

0,18

14,42

0,70

0,20

0,10

5,60

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

12,61

1,00

1,50

1,00

1,34

3,00

0,65

1,60

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

0,02

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,02

Content:
3.125,18

299,54

86,30

114,35

143,22

97,62

90,68

85,54

311,29

2.1

Đất quốc phòng

CQP

18,08

0,80

1,83

0,29

0,63

2,57

2.2

Đất an ninh

CAN

13,64

0,44

1,59

1,53

0,10

0,73

0,14

0,62

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

45,50

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

16,78

4,90

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

41,38

0,14

13,21

8,26

3,95

1,40

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

326,69

95,49

8,15

11,17

0,05

4,70

8,68

2,66

22,13

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp huyện, cấp xã

DHT

1.041,69

66,93

32,35

57,46

40,18

30,69

30,28

27,46

94,24

2.9

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

9,16

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

27,76

0,06

0,02

0,07

0,05

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

539,86

150,17

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

603,76

97,06

34,70

31,81

43,54

26,40

34,41

31,55

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

35,44

1,60

0,49

10,41

4,82

2,51

0,37

0,71

0,67

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

7,38

0,42

1,15

2.15

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DGN

0,06

0,06

2.16

Đất cơ sở tôn giáo

TON

6,69

0,18

0,82

1,11

2.17

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

45,51

3,49

0,29

1,12

0,13

10,04

2.18

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

6,42

0,05

2.19

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

13,62

1,58

1,49

0,25

0,26

0,11

0,48

0,24

1,34

2.20

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

45,47

2,95

27,94

8,07

1,04

0,64

2.21

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

14,12

1,48

0,24

0,02

0,28

0,07

0,08

0,03

2,08

2.22

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

227,56

19,00

9,06

12,72

12,79

24,89

2.23

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

38,31

3,76

5,46

1,56

11,70

5,73

0,50

3,85

0,52

2.24

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,30

0,08

0,12

0,05

0,02

0,03

3

Đất chưa sử dụng

CSD

35,22

5,72

0,56

0,28

18,30

Diện tích phân bổ trong năm kế hoạch (tiếp):
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích năm 2016

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P. Xương Giang

Phường Đa Mai

Phường Dĩnh Kế

Xã Tân Mỹ

Xã Song Khê

Xã Tân Tiến

Xã Dĩnh Trì

Xã Đồng Sơn

(1)

(2)

(3)

(4)=(6)+(7)+ ..+(21)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

6.659,24

300,25

359,45

411,86

741,51

444,23

795,17

671,23

826,99

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

3.498,84

112,04

195,92

170,10

461,23

147,33

515,51

459,34

582,22

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.359,88

81,26

112,64

88,12

379,67

126,68

344,94

355,01

390,27

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

227,97

0,36

17,35

49,03

16,54

1,07

78,03

11,97

13,71

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

118,56

0,52

0,25

3,81

13,10

5,13

22,64

29,40

15,90

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

208,58

110,75

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

583,16

29,90

65,68

29,14

51,92

14,45

69,90

62,96

51,59

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,69

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

3.125,18

188,09

160,23

241,76

280,28

296,65

273,30

211,83

244,50

2.1

Đất quốc phòng

CQP

18,08

5,30

4,03

0,23

2,40

2.2

Đất an ninh

CAN

13,64

0,73

0,10

5,76

1,90

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

45,50

45,50

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

16,78

9,88

2,00

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

41,38

1,93

1,80

2,85

2,06

5,16

0,62

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi
nông nghiệp

SKC

326,69

5,20

3,62

23,50

16,28

96,76

6,30

14,28

7,72

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp huyện, cấp xã

DHT

1.041,69

68,67

37,20

101,88

91,12

75,84

78,92

93,60

114,87

2.8

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

9,16

8,10

0,53

0,53

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

27,76

0,02

27,00

0,35

0,01

0,13

0,05

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

539,86

110,70

53,20

129,41

15,83

80,55

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

603,76

79,89

63,93

88,46

72,01

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

35,44

5,60

1,29

1,49

4,06

0,06

0,96

0,29

0,11

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

7,38

3,06

0,05

2,70

2.14

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DGN

0,06

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

6,69

0,45

0,54

0,42

0,37

1,30

0,92

0,58

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

45,51

4,13

3,36

4,06

5,50

3,86

3,74

5,79

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

6,42

6,37

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

13,62

0,77

0,77

0,91

0,84

1,35

0,53

2,04

0,66

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

45,47

2,28

1,10

0,44

0,87

0,14

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

14,12

0,89

0,19

0,28

1,12

0,21

0,66

2,29

4,20

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

227,56

20,51

1,11

33,50

12,86

46,65

34,47

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

38,31

0,01

1,46

3,49

0,02

0,25

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,30

3

Đất chưa sử dụng

CSD

35,22

0,12

3,30

0,25

6,36

0,06

0,27

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P.Thọ Xương

P. Trần Nguyên Hãn

P. Ngô Quyền

P. Hoàng Văn Thụ

P. Trần Phú

Phường Mỹ Độ

Phường Lê Lợi

Xã Song Mai

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

335,49

3,25

0,14

0,22

0,04

0,40

6,87

1,03

4,63

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

250,20

0,50

0,04

6,17

3,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

222,85

0,50

0,04

6,17

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK/PNN

48,29

0,95

0,03

0,40

0,33

0,59

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

24,39

1,40

0,65

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

12,61

0,40

0,11

0,22

0,05

0,70

1,04

2

Chuyển đổi Cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

0,02

0,02

2.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

0,02

0,02

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016 (tiếp):

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P. Xương Giang

Phường Đa Mai

Phường Dĩnh Kế

Xã Tân Mỹ

Xã Song Khê

Xã Tân Tiến

Xã Dĩnh Trì

Xã Đồng Sơn

(1)

(2)

(3)

(4)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

335,49

23,73

24,58

50,77

24,23

87,55

65,05

34,38

8,62

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

250,20

21,30

17,80

15,00

17,69

80,90

59,70

19,48

8,62

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

222,85

21,30

7,50

15,00

7,64

80,90

55,70

19,48

8,62

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK/PNN

48,29

0,29

5,10

20,35

4,50

3,45

4,60

7,70

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

24,39

1,14

0,18

14,42

0,70

0,20

0,10

5,60

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

12,61

1,00

1,50

1,00

1,34

3,00

0,65

1,60

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

0,02

2.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

0,02

Kế hoạch thu hồi đất năm 2016
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng Diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P.Thọ Xương

P. Trần Nguyên Hãn

P. Ngô Quyền

P. Hoàng Văn Thụ

P. Trần Phú

Phường Mỹ Độ

Phường Lê Lợi

Xã Song Mai

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

335,49

3,25

0,14

0,22

0,04

0,40

6,87

1,03

4,63

1.1

Đất trồng lúa

LUA

250,20

0,50

0,04

6,17

3,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

48,29

0,95

0,03

0,40

0,33

0,59

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

24,39

1,40

0,65

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

12,61

0,40

0,11

0,22

0,05

0,70

1,04

2

ĐẤT PHI NỒNG NGHIỆP

PNN

0,02

0,02

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,02

0,02

Kế hoạch thu hồi đất năm 2016 (tiếp):

TT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng Diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P. Xương Giang

Phường Đa Mai

Phường Dĩnh Kế

Xã Tân Mỹ

Xã Song Khê

Xã Tân Tiến

Xã Dĩnh Trì

Xã Đồng Sơn

(1)

(2)

(3)

(4)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

335,49

23,73

24,58

50,77

24,23

87,55

65,05

34,38

8,62

1.1

Đất trồng lúa

LUA

250,20

21,30

17,80

15,00

17,69

80,90

59,70

19,48

8,62

1.2

Đốt trồng cây hàng năm khác

HNK

48,29

0,29

5,10

20,35

4,50

3,45

4,60

7,70

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

24,39

1,14

0,18

14,42

0,70

0,20

0,10

5,60

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

12,61

1,00

1,50

1,00

1,34

3,00

0,65

1,60

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

0,02

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,02