Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 02/QĐ-UBND nhiệm vụ giải pháp chủ yếu thực hiện kế hoạch phát triển kinh tế xã hội Quảng Ngãi

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "05/01/2016", "sign_number": "02/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "05/01/2016", "sign_number": "02/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "05/01/2016", "sign_number": "02/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "05/01/2016", "sign_number": "02/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "05/01/2016", "sign_number": "02/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 02/QĐ-UBND nhiệm vụ giải pháp chủ yếu thực hiện kế hoạch phát triển kinh tế xã hội Quảng Ngãi

Điều 1. Phê duyệt những nhiệm vụ, giải pháp chủ yếu chỉ đạo, điều hành thực hiện kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2016, với nội dung như sau:
...
3. Chỉ tiêu môi trường
(1) Tỷ lệ độ che phủ rừng: 50,6%.
(2) Tỷ lệ cây xanh đô thị: 70%.
(3) Tỷ lệ xử lý chất thải nguy hại: 40%.
(4) Tỷ lệ xử lý chất thải y tế: 78%.
(5) Tỷ lệ dân cư đô thị dùng nước sạch: 87%.
(6) Tỷ lệ dân cư nông thôn dùng nước hợp vệ sinh: 86,5%.

Content:
Chỉ tiêu môi trường
(1) Tỷ lệ độ che phủ rừng: 50,6%.
(2) Tỷ lệ cây xanh đô thị: 70%.
(3) Tỷ lệ xử lý chất thải nguy hại: 40%.
(4) Tỷ lệ xử lý chất thải y tế: 78%.
(5) Tỷ lệ dân cư đô thị dùng nước sạch: 87%.
(6) Tỷ lệ dân cư nông thôn dùng nước hợp vệ sinh: 86,5%.