Document: Điều 1 Quyết định 1869/QĐ-UBND đầu tư xây dựng công trình Trạm cấp nước sinh hoạt tập trung Bắc Ninh 2009

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "14/12/2009", "sign_number": "1869/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Nhân Chiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "14/12/2009", "sign_number": "1869/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Nhân Chiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "14/12/2009", "sign_number": "1869/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Nhân Chiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "14/12/2009", "sign_number": "1869/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Nhân Chiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "14/12/2009", "sign_number": "1869/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Nhân Chiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1869/QĐ-UBND đầu tư xây dựng công trình Trạm cấp nước sinh hoạt tập trung Bắc Ninh 2009 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng công trình Trạm cấp nước sinh hoạt tập trung thôn Trang Liệt, phường Trang Hạ, thị xã Từ Sơn như sau:
1. Thay đổi giải pháp đầu tư:
- Không đầu tư xây dựng khu xử lý nước gồm: Giếng khoan, trạm bơm cấp 1, cụm lắng lọc, hệ thống khử trùng, bể nước sạch, trạm bơm cấp 2, nhà quản lý, hệ thống điện điều khiển.
- Thực hiện đầu tư đường ống nối mạng lấy nước từ nhà máy nước của Công ty cổ phần đầu tư phát triển An Việt.
2. Thay đổi quy mô và giải pháp thiết kế chủ yếu như sau:
- Tuyến ống truyền tải và phân phối: Sử dụng ống UPVC, áp lực làm việc từ 6 - 8kg/cm2, đường kính ống từ DN90 - DN160 được bố trí trên các tuyến đường chính và một số nhánh phụ, van điều tiết mạng và van gang. Tổng chiều dài tuyến ống truyền tải và phân phối L = 3.316,7m.
- Tuyến ống dịch vụ được trích ra từ tuyến ống truyền tải và phân phối sử dụng ống HDPE đường kính ống từ DN20 - DN75 có tổng chiều dài L = 9.209m.
- Đấu nối vào hộ gia đình: Bao gồm đường ống đầu nối từ tuyến ống dịch vụ đến từng hộ gia đình, 01 đồng hồ nước, các phụ tùng đi kèm như đại khởi thủy, van khóa, hộp bảo vệ đồng hồ. Đường ống đấu nối vào hộ gia đình sử dụng ống PVC đường kính DN20, DN25 có tổng chiều dài L = 3.500m. Tổng các hộ đấu nối là 1.137 hộ.
- Các van khóa đặt tại các điểm rẽ nhánh và điểm đấu nối.
- Các van xả cặn đặt tại các điểm thấp nhất của hệ thống đường ống.
3. Tổng mức đầu tư, nguồn vốn đầu tư.
3.1. Tổng mức đầu tư: 4.307.159.000 đồng (bốn tỷ, ba trăm linh bẩy triệu một trăm năm mươi chín ngàn đồng).Trong đó:
- Chi phí xây dựng: 3.587.688.000 đồng
- Chi phí quản lý dự án: 76.238.000 đồng
- Chi phí tư vấn: 198.020.000 đồng
- Chi phí khác: 53.653.000 đồng
- Dự phòng: 391.560.000 đồng
(Giảm 4.824.456.000 đồng so với Quyết định số 1740/QĐ-UBND ngày 28.11.2008 của Chủ tịch UBND tỉnh)
3.2. Nguồn vốn đầu tư: Ngân sách nhà nước và nhân dân đóng góp (theo quyết định số 72/2009/QĐ-UBND, ngày 14/5/2009 của UBND tỉnh Bắc Ninh).
4. Lý do điều chỉnh:
- Do thay đổi thiết kế thi công.
- Do chế độ chính sách trong XDCB thay đổi.
5. Tổ chức thực hiện:
- Quản lý dự án: Chủ đầu tư trực tiếp quản lý thực hiện dự án.
-Thời gian thực hiện dự án: Năm 2009-2010.
- Chủ đầu tư tổ chức thực hiện dự án theo Luật xây dựng và các quy định khác có liên quan.

Content:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng công trình Trạm cấp nước sinh hoạt tập trung thôn Trang Liệt, phường Trang Hạ, thị xã Từ Sơn như sau:
1. Thay đổi giải pháp đầu tư:
- Không đầu tư xây dựng khu xử lý nước gồm: Giếng khoan, trạm bơm cấp 1, cụm lắng lọc, hệ thống khử trùng, bể nước sạch, trạm bơm cấp 2, nhà quản lý, hệ thống điện điều khiển.
- Thực hiện đầu tư đường ống nối mạng lấy nước từ nhà máy nước của Công ty cổ phần đầu tư phát triển An Việt.
2. Thay đổi quy mô và giải pháp thiết kế chủ yếu như sau:
- Tuyến ống truyền tải và phân phối: Sử dụng ống UPVC, áp lực làm việc từ 6 - 8kg/cm2, đường kính ống từ DN90 - DN160 được bố trí trên các tuyến đường chính và một số nhánh phụ, van điều tiết mạng và van gang. Tổng chiều dài tuyến ống truyền tải và phân phối L = 3.316,7m.
- Tuyến ống dịch vụ được trích ra từ tuyến ống truyền tải và phân phối sử dụng ống HDPE đường kính ống từ DN20 - DN75 có tổng chiều dài L = 9.209m.
- Đấu nối vào hộ gia đình: Bao gồm đường ống đầu nối từ tuyến ống dịch vụ đến từng hộ gia đình, 01 đồng hồ nước, các phụ tùng đi kèm như đại khởi thủy, van khóa, hộp bảo vệ đồng hồ. Đường ống đấu nối vào hộ gia đình sử dụng ống PVC đường kính DN20, DN25 có tổng chiều dài L = 3.500m. Tổng các hộ đấu nối là 1.137 hộ.
- Các van khóa đặt tại các điểm rẽ nhánh và điểm đấu nối.
- Các van xả cặn đặt tại các điểm thấp nhất của hệ thống đường ống.
3. Tổng mức đầu tư, nguồn vốn đầu tư.
3.1. Tổng mức đầu tư: 4.307.159.000 đồng (bốn tỷ, ba trăm linh bẩy triệu một trăm năm mươi chín ngàn đồng).Trong đó:
- Chi phí xây dựng: 3.587.688.000 đồng
- Chi phí quản lý dự án: 76.238.000 đồng
- Chi phí tư vấn: 198.020.000 đồng
- Chi phí khác: 53.653.000 đồng
- Dự phòng: 391.560.000 đồng
(Giảm 4.824.456.000 đồng so với Quyết định số 1740/QĐ-UBND ngày 28.11.2008 của Chủ tịch UBND tỉnh)
3.2. Nguồn vốn đầu tư: Ngân sách nhà nước và nhân dân đóng góp (theo quyết định số 72/2009/QĐ-UBND, ngày 14/5/2009 của UBND tỉnh Bắc Ninh).
4. Lý do điều chỉnh:
- Do thay đổi thiết kế thi công.
- Do chế độ chính sách trong XDCB thay đổi.
5. Tổ chức thực hiện:
- Quản lý dự án: Chủ đầu tư trực tiếp quản lý thực hiện dự án.
-Thời gian thực hiện dự án: Năm 2009-2010.
- Chủ đầu tư tổ chức thực hiện dự án theo Luật xây dựng và các quy định khác có liên quan.