Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1718/QĐ-UBND 2020 phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất Hớn Quản Bình Phước

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "28/07/2020", "sign_number": "1718/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "28/07/2020", "sign_number": "1718/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "28/07/2020", "sign_number": "1718/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "28/07/2020", "sign_number": "1718/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "28/07/2020", "sign_number": "1718/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1718/QĐ-UBND 2020 phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất Hớn Quản Bình Phước

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước, với những nội dung chủ yếu sau đây:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất
Theo bảng tổng hợp sau:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2015

Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7) = (5)+(6)

(8)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

66.412,61

100,00

66.412,61

100,00

1

Đất nông nghiệp

60.055,44

90,43

57.527

-0,07

57.526,93

86,62

1.1

Đất trồng lúa

1.020,48

1,54

934

-0,39

933,61

1,41

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

81,64

0,12

557

0,30

557,30

0,84

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

228,21

0,34

303

-0,11

302,89

0,46

1.3

Đất trồng cây lâu năm

51.635,42

77,75

49.018

0,02

49.018,02

73,81

1.4

Đất rừng phòng hộ

516,35

0,78

507

3,35

510,35

0,77

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

6.516,03

9,81

5.341

12,59

5.353,59

8,06

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

55,34

0,08

155

0,34

155,34

0,23

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

83,62

0,13

-

1.253,14

1.253,14

1,89

2

Đất phi nông nghiệp

6.357,17

9,57

8.886

-0,32

8.885,68

13,38

Content:
Diện tích, cơ cấu các loại đất
Theo bảng tổng hợp sau:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2015

Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7) = (5)+(6)

(8)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

66.412,61

100,00

66.412,61

100,00

1

Đất nông nghiệp

60.055,44

90,43

57.527

-0,07

57.526,93

86,62

1.1

Đất trồng lúa

1.020,48

1,54

934

-0,39

933,61

1,41

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

81,64

0,12

557

0,30

557,30

0,84

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

228,21

0,34

303

-0,11

302,89

0,46

1.3

Đất trồng cây lâu năm

51.635,42

77,75

49.018

0,02

49.018,02

73,81

1.4

Đất rừng phòng hộ

516,35

0,78

507

3,35

510,35

0,77

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

6.516,03

9,81

5.341

12,59

5.353,59

8,06

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

55,34

0,08

155

0,34

155,34

0,23

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

83,62

0,13

-

1.253,14

1.253,14

1,89

2

Đất phi nông nghiệp

6.357,17

9,57

8.886

-0,32

8.885,68

13,38