Document: Điều 1 Quyết định 127/1999/QĐ-BNN-TCCB chuyển Công ty Nguyên liệu thức ăn chăn nuôi thành Công ty cổ phần thức ăn chăn nuôi Pháp Việt

Type: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "09/09/1999", "sign_number": "127/1999/QĐ-BNN-TCCB", "signer": "Ngô Thế Dân", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "09/09/1999", "sign_number": "127/1999/QĐ-BNN-TCCB", "signer": "Ngô Thế Dân", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "09/09/1999", "sign_number": "127/1999/QĐ-BNN-TCCB", "signer": "Ngô Thế Dân", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "09/09/1999", "sign_number": "127/1999/QĐ-BNN-TCCB", "signer": "Ngô Thế Dân", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "09/09/1999", "sign_number": "127/1999/QĐ-BNN-TCCB", "signer": "Ngô Thế Dân", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 127/1999/QĐ-BNN-TCCB chuyển Công ty Nguyên liệu thức ăn chăn nuôi thành Công ty cổ phần thức ăn chăn nuôi Pháp Việt có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Phương án cổ phần hoá Công ty Nguyên liệu thức ăn chăn nuôi (doanh nghiệp nhà nước hạch toán độc lập, đơn vị thành viên thuộc Tổng công ty Chăn nuôi Việt Nam - Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) gồm các nội dung chủ yếu sau đây:
1.1. Giá trị thực tế của Doanh nghiệp tại thời điểm 0 giờ ngày 01-01-1998 là: 3.133.785.232 đồng (ba tỷ, một trăm ba mươi ba triệu, bảy trăm tám năm nghìn, hai trăm ba hai đồng). Trong đó giá trị thực tế phần vốn nhà nước tại Doanh nghiệp là: 2.114.121.555 đồng (hai tỷ, một trăm mười bốn triệu, một trăm hai mốt nghìn, năm trăm năm mươi năm đồng).
1.2. Vốn Điều lệ của công ty cổ phần là: 2.820.000.000 đồng (hai tỷ, tám trăm hai mươi triệu đồng). Tổng số vốn này được chia thành 28.200 cổ phần, cơ cấu như sau:
- Tỷ lệ cổ phần nhà nước: 12.838 cổ phần, bằng 45,52% vốn Điều lệ;
- Tỷ lệ cổ phần bán cho người lao động trong Doanh nghiệp: 12.362 cổ phần, bằng 43,84% vốn Điều lệ;
- Tỷ lệ cổ phần bán cho các đối tượng ngoài Doanh nghiệp: 3.000 cổ phần, bằng 10,64% vốn Điều lệ.
1.3. Ưu đãi cho người lao động trong Doanh nghiệp:
- Tổng số cổ phần theo giá ưu đãi cho người lao động trong Doanh nghiệp: 12.362 cổ phần. Phần giá trị được ưu đãi là: 370.860.000 đồng (ba trăm bảy mươi triệu, tám trăm sáu mươi nghìn đồng).
- Tổng số cổ phần theo giá ưu đãi cho người lao động nghèo trong Doanh nghiệp trả dần: 2.472 cổ phần, trị giá: 173.000.000 đồng (một trăm bảy ba triệu đồng).
1.4. Tổ chức quản lý tiền bán cổ cổ phần: Thực hiện theo mục V, phần thứ hai trong Thông tư số 104/1998/TT-BTC ngày 18-7-1998 của Bộ Tài chính, hướng dẫn những vấn đề về tài chính khi chuyển doanh nghiệp nhà nước thành công ty cổ phần và mục 6, Văn bản số 3138 TC/TCDN ngày 19-8-1998 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thực hiện cổ phần hoá doanh nghiệp nhà nước.

Content:
Điều 1. Phê duyệt Phương án cổ phần hoá Công ty Nguyên liệu thức ăn chăn nuôi (doanh nghiệp nhà nước hạch toán độc lập, đơn vị thành viên thuộc Tổng công ty Chăn nuôi Việt Nam - Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) gồm các nội dung chủ yếu sau đây:
1.1. Giá trị thực tế của Doanh nghiệp tại thời điểm 0 giờ ngày 01-01-1998 là: 3.133.785.232 đồng (ba tỷ, một trăm ba mươi ba triệu, bảy trăm tám năm nghìn, hai trăm ba hai đồng). Trong đó giá trị thực tế phần vốn nhà nước tại Doanh nghiệp là: 2.114.121.555 đồng (hai tỷ, một trăm mười bốn triệu, một trăm hai mốt nghìn, năm trăm năm mươi năm đồng).
1.2. Vốn Điều lệ của công ty cổ phần là: 2.820.000.000 đồng (hai tỷ, tám trăm hai mươi triệu đồng). Tổng số vốn này được chia thành 28.200 cổ phần, cơ cấu như sau:
- Tỷ lệ cổ phần nhà nước: 12.838 cổ phần, bằng 45,52% vốn Điều lệ;
- Tỷ lệ cổ phần bán cho người lao động trong Doanh nghiệp: 12.362 cổ phần, bằng 43,84% vốn Điều lệ;
- Tỷ lệ cổ phần bán cho các đối tượng ngoài Doanh nghiệp: 3.000 cổ phần, bằng 10,64% vốn Điều lệ.
1.3. Ưu đãi cho người lao động trong Doanh nghiệp:
- Tổng số cổ phần theo giá ưu đãi cho người lao động trong Doanh nghiệp: 12.362 cổ phần. Phần giá trị được ưu đãi là: 370.860.000 đồng (ba trăm bảy mươi triệu, tám trăm sáu mươi nghìn đồng).
- Tổng số cổ phần theo giá ưu đãi cho người lao động nghèo trong Doanh nghiệp trả dần: 2.472 cổ phần, trị giá: 173.000.000 đồng (một trăm bảy ba triệu đồng).
1.4. Tổ chức quản lý tiền bán cổ cổ phần: Thực hiện theo mục V, phần thứ hai trong Thông tư số 104/1998/TT-BTC ngày 18-7-1998 của Bộ Tài chính, hướng dẫn những vấn đề về tài chính khi chuyển doanh nghiệp nhà nước thành công ty cổ phần và mục 6, Văn bản số 3138 TC/TCDN ngày 19-8-1998 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thực hiện cổ phần hoá doanh nghiệp nhà nước.