Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2504/QĐ-UBND 2019 Quy hoạch xây dựng vùng huyện Cầu Kè tỉnh Trà Vinh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "26/11/2019", "sign_number": "2504/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Hoàng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "26/11/2019", "sign_number": "2504/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Hoàng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "26/11/2019", "sign_number": "2504/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Hoàng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "26/11/2019", "sign_number": "2504/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Hoàng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "26/11/2019", "sign_number": "2504/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Hoàng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2504/QĐ-UBND 2019 Quy hoạch xây dựng vùng huyện Cầu Kè tỉnh Trà Vinh

Điều 1. Phê duyệt đồ án Quy hoạch xây dựng vùng huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2040 với các nội dung như sau:
...
3. Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật chính:
a) Dự báo quy mô dân số và đất đai xây dựng:
- Dân số:
+ Hiện trạng: 111.963 người (theo Niên giám thống kê năm 2018).
+ Đến năm 2030: Khoảng 136.400 người;
+ Đến năm 2040: Khoảng 152.700 người.
+ Tỷ lệ gia tăng dân số trung bình: Khoảng 1,4%/năm.
- Dự báo nhu cầu đất xây dựng:
+ Đến năm 2030: Đất xây dựng khoảng 1.880,31 ha, trong đó, đất xây dựng đô thị khoảng 390 ha, đất xây dựng nông thôn khoảng 1.490,31 ha; diện tích đất ở đô thị (đất đơn vị ở) khoảng 250 ha (≤ 50 m2/người); đất ở nông thôn khoảng 700 ha (≥ 25 m2/người).
+ Đến năm 2040: Đất xây dựng khoảng 2.217,63 ha, trong đó, đất xây dựng đô thị khoảng 516,21 ha, đất xây dựng nông thôn khoảng 1.701,42 ha; diện tích đất ở đô thị (đất đơn vị ở) khoảng 350 ha (≤ 50 m2/người); đất ở nông thôn khoảng 900 ha (≥ 25 m2/người).
b) Các chỉ tiêu quy hoạch hạ tầng xã hội:
- Các chỉ tiêu đất xây dựng đô thị:
+ Chỉ tiêu đất đơn vị ở trung bình của toàn đô thị: ≤ 50 m2/người;
+ Đất cây xanh sử dụng công cộng trong đơn vị ở: ≥ 2 m2/người;
+ Đất cây xanh công cộng ngoài đơn vị ở: 4 - 10m2/người;
+ Đất công trình giáo dục trong đơn vị ở: ≥ 2,7 m2/người.
- Các chỉ tiêu đất xây dựng khu dân cư nông thôn:
+ Đất ở: ≥ 25 m2/người;
+ Đất xây dựng công trình dịch vụ: ≥ 5 m2/người;
+ Đất cây xanh công cộng: ≥ 2 m2/người;
+ Đất giao thông và hạ tầng kỹ thuật: ≥ 5 m2/người;
- Tỷ lệ các loại đất trong cụm công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp (tính trên diện tích toàn khu):
+ Nhà máy, kho tàng: ≥ 55 %;
+ Các khu kỹ thuật: ≥ 1 %;
+ Công trình hành chính, dịch vụ: ≥ 1 %;
+ Giao thông: ≥ 8 %;
+ Cây xanh: ≥ 10%.
c) Các chỉ tiêu quy hoạch hạ tầng kỹ thuật:
- Tỷ lệ đất giao thông và giao thông tĩnh trong đất xây dựng đô thị:
+ Tính đến đường liên khu vực: ≥ 6%;
+ Tính đến đường khu vực: ≥ 13%;
+ Tính đường phân khu vực: ≥ 18%.
- Chỉ tiêu cấp nước:
+ Đô thị: 100 - 150 lít/người.ngày đêm;
+ Nông thôn: 80 lít/người.ngày đêm.
- Chỉ tiêu thoát nước: 100% cấp nước;
- Rác thải: 0,8 - 0,9 kg/người.ngày đêm.
- Chỉ tiêu cấp điện: 1.000 - 1.500 kWh/người.năm;
- Chỉ tiêu cấp điện công trình công cộng: 30 - 40% phụ tải điện sinh hoạt.
- Chỉ tiêu cấp điện cho sản xuất công nghiệp, kho tàng: Từ 50 - 350 kW/ha.
- Thông tin liên lạc: Điện thoại cố định đạt mật độ 3 thuê bao/100 dân; số thuê bao điện thoại di động (trả trước và trả sau) đạt mật độ 110 thuê bao/100 dân; số thuê bao internet băng thông rộng (cố định và di động) đạt mật độ 32 thuê bao/100 dân.

Content:
Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật chính:
a) Dự báo quy mô dân số và đất đai xây dựng:
- Dân số:
+ Hiện trạng: 111.963 người (theo Niên giám thống kê năm 2018).
+ Đến năm 2030: Khoảng 136.400 người;
+ Đến năm 2040: Khoảng 152.700 người.
+ Tỷ lệ gia tăng dân số trung bình: Khoảng 1,4%/năm.
- Dự báo nhu cầu đất xây dựng:
+ Đến năm 2030: Đất xây dựng khoảng 1.880,31 ha, trong đó, đất xây dựng đô thị khoảng 390 ha, đất xây dựng nông thôn khoảng 1.490,31 ha; diện tích đất ở đô thị (đất đơn vị ở) khoảng 250 ha (≤ 50 m2/người); đất ở nông thôn khoảng 700 ha (≥ 25 m2/người).
+ Đến năm 2040: Đất xây dựng khoảng 2.217,63 ha, trong đó, đất xây dựng đô thị khoảng 516,21 ha, đất xây dựng nông thôn khoảng 1.701,42 ha; diện tích đất ở đô thị (đất đơn vị ở) khoảng 350 ha (≤ 50 m2/người); đất ở nông thôn khoảng 900 ha (≥ 25 m2/người).
b) Các chỉ tiêu quy hoạch hạ tầng xã hội:
- Các chỉ tiêu đất xây dựng đô thị:
+ Chỉ tiêu đất đơn vị ở trung bình của toàn đô thị: ≤ 50 m2/người;
+ Đất cây xanh sử dụng công cộng trong đơn vị ở: ≥ 2 m2/người;
+ Đất cây xanh công cộng ngoài đơn vị ở: 4 - 10m2/người;
+ Đất công trình giáo dục trong đơn vị ở: ≥ 2,7 m2/người.
- Các chỉ tiêu đất xây dựng khu dân cư nông thôn:
+ Đất ở: ≥ 25 m2/người;
+ Đất xây dựng công trình dịch vụ: ≥ 5 m2/người;
+ Đất cây xanh công cộng: ≥ 2 m2/người;
+ Đất giao thông và hạ tầng kỹ thuật: ≥ 5 m2/người;
- Tỷ lệ các loại đất trong cụm công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp (tính trên diện tích toàn khu):
+ Nhà máy, kho tàng: ≥ 55 %;
+ Các khu kỹ thuật: ≥ 1 %;
+ Công trình hành chính, dịch vụ: ≥ 1 %;
+ Giao thông: ≥ 8 %;
+ Cây xanh: ≥ 10%.
c) Các chỉ tiêu quy hoạch hạ tầng kỹ thuật:
- Tỷ lệ đất giao thông và giao thông tĩnh trong đất xây dựng đô thị:
+ Tính đến đường liên khu vực: ≥ 6%;
+ Tính đến đường khu vực: ≥ 13%;
+ Tính đường phân khu vực: ≥ 18%.
- Chỉ tiêu cấp nước:
+ Đô thị: 100 - 150 lít/người.ngày đêm;
+ Nông thôn: 80 lít/người.ngày đêm.
- Chỉ tiêu thoát nước: 100% cấp nước;
- Rác thải: 0,8 - 0,9 kg/người.ngày đêm.
- Chỉ tiêu cấp điện: 1.000 - 1.500 kWh/người.năm;
- Chỉ tiêu cấp điện công trình công cộng: 30 - 40% phụ tải điện sinh hoạt.
- Chỉ tiêu cấp điện cho sản xuất công nghiệp, kho tàng: Từ 50 - 350 kW/ha.
- Thông tin liên lạc: Điện thoại cố định đạt mật độ 3 thuê bao/100 dân; số thuê bao điện thoại di động (trả trước và trả sau) đạt mật độ 110 thuê bao/100 dân; số thuê bao internet băng thông rộng (cố định và di động) đạt mật độ 32 thuê bao/100 dân.