Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 55/QĐ-UBND 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Nghĩa Hưng Nam Định

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "06/01/2023", "sign_number": "55/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "06/01/2023", "sign_number": "55/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "06/01/2023", "sign_number": "55/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "06/01/2023", "sign_number": "55/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "06/01/2023", "sign_number": "55/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 55/QĐ-UBND 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Nghĩa Hưng Nam Định

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Nghĩa Hưng với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

Cơ cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

25.888,79

100

1

Đất nông nghiệp

NNP

15.348,96

59,29

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.601,78

37,09

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9.555,04

36,91

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

580,86

2,24

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.103,53

4,26

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.133,14

4,38

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

Content:
Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

Cơ cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

25.888,79

100

1

Đất nông nghiệp

NNP

15.348,96

59,29

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.601,78

37,09

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9.555,04

36,91

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

580,86

2,24

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.103,53

4,26

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.133,14

4,38

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS