Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 607/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Thạch Hà Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "18/03/2022", "sign_number": "607/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "18/03/2022", "sign_number": "607/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "18/03/2022", "sign_number": "607/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "18/03/2022", "sign_number": "607/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "18/03/2022", "sign_number": "607/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 607/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Thạch Hà Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Thạch Hà (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2022

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tỷ lệ %

I

Loại đất

35.356,71

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

23.276,68

65,83

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.218,15

26,07

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

8.291,11

23,45

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

927,05

2,62

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.430,05

4,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.302,38

9,34

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

Content:
Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2022

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tỷ lệ %

I

Loại đất

35.356,71

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

23.276,68

65,83

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.218,15

26,07

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

8.291,11

23,45

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

927,05

2,62

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.430,05

4,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.302,38

9,34

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH