Document: Điều 1 Quyết định 979/QĐ-UBND tỷ lệ quy đổi khoáng sản thành phẩm ra khoáng sản nguyên khai Yên Bái 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "24/05/2016", "sign_number": "979/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thị Thanh Trà", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "24/05/2016", "sign_number": "979/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thị Thanh Trà", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "24/05/2016", "sign_number": "979/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thị Thanh Trà", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "24/05/2016", "sign_number": "979/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thị Thanh Trà", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "24/05/2016", "sign_number": "979/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thị Thanh Trà", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 979/QĐ-UBND tỷ lệ quy đổi khoáng sản thành phẩm ra khoáng sản nguyên khai Yên Bái 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Yên Bái, như sau:
1. Sét làm gạch

Thành phẩm

Định mức sét nguyên khai

Ghi chú

1.000 viên gạch đặc

2,2 m3

1.000 viên gạch rỗng

1,7 m3

2. Đất sét

Thành phẩm

Đơn vị
(m3)

Quy đổi ra trọng lượng đá nguyên khai
(tấn)

Ghi chú

Đất sét

1

1,45

3. Đá làm khoáng chất công nghiệp, làm xi măng

Thành phẩm

Đơn vị
(m3)

Quy đổi ra trọng lượng đá nguyên khai
(tấn)

Ghi chú

Đá làm khoáng chất công nghiệp, làm xi măng

1

1,53

4. Quặng sắt

Thành phẩm

Đơn vị
(tấn)

Quy đổi ra trọng lượng quặng nguyên khai
(tấn)

Ghi chú

Tinh quặng sắt hàm lượng ≥ 60%

1

2,3

Tinh quặng sắt hàm lượng < 60%

1

1,9

5. Quặng chì-kẽm

Thành phẩm

Đơn vị
(tấn)

Quy đổi ra trọng lượng quặng nguyên khai
(tấn)

Ghi chú

Tinh quặng chì, kẽm hàm lượng ≥ 50%

1

6,0

Tinh quặng chì, kẽm hàm lượng < 50%

1

5,0

Tỷ lệ quy đổi nêu trên được áp dụng để làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với trường hợp khoáng sản khai thác phải qua sàng, tuyển, phân loại, làm giàu trước khi bán ra và các trường hợp khác mà cần thiết phải quy đổi.

Content:
Điều 1. Ban hành tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Yên Bái, như sau:
1. Sét làm gạch

Thành phẩm

Định mức sét nguyên khai

Ghi chú

1.000 viên gạch đặc

2,2 m3

1.000 viên gạch rỗng

1,7 m3

2. Đất sét

Thành phẩm

Đơn vị
(m3)

Quy đổi ra trọng lượng đá nguyên khai
(tấn)

Ghi chú

Đất sét

1

1,45

3. Đá làm khoáng chất công nghiệp, làm xi măng

Thành phẩm

Đơn vị
(m3)

Quy đổi ra trọng lượng đá nguyên khai
(tấn)

Ghi chú

Đá làm khoáng chất công nghiệp, làm xi măng

1

1,53

4. Quặng sắt

Thành phẩm

Đơn vị
(tấn)

Quy đổi ra trọng lượng quặng nguyên khai
(tấn)

Ghi chú

Tinh quặng sắt hàm lượng ≥ 60%

1

2,3

Tinh quặng sắt hàm lượng < 60%

1

1,9

5. Quặng chì-kẽm

Thành phẩm

Đơn vị
(tấn)

Quy đổi ra trọng lượng quặng nguyên khai
(tấn)

Ghi chú

Tinh quặng chì, kẽm hàm lượng ≥ 50%

1

6,0

Tinh quặng chì, kẽm hàm lượng < 50%

1

5,0

Tỷ lệ quy đổi nêu trên được áp dụng để làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với trường hợp khoáng sản khai thác phải qua sàng, tuyển, phân loại, làm giàu trước khi bán ra và các trường hợp khác mà cần thiết phải quy đổi.