Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 30/2013/QĐ-UBND Quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất Hà Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "13/06/2013", "sign_number": "30/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "13/06/2013", "sign_number": "30/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "13/06/2013", "sign_number": "30/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "13/06/2013", "sign_number": "30/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "13/06/2013", "sign_number": "30/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 30/2013/QĐ-UBND Quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất Hà Nam

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Duy Tiên với các chỉ tiêu sau:
...
2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

13,79

0,10

118

-0,2

117,80

0,86

2.2

Đất quốc phòng

8,83

0,06

9

0,41

9,41

0,07

2.3

Đất an ninh

0,94

0,01

5

0,24

5,24

0,04

2.4

Đất khu công nghiệp

518,93

3,77

946

-0,07

945,93

6,87

Đất XD khu công nghiệp

478,93

3,48

906

-0,07

905,93

6,58

Đất XD cụm công nghiệp

40,00

0,29

40

40,00

0,29

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

139,57

1,01

421

0,44

421,44

3,06

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

52,82

0,38

167

0,70

167,70

1,22

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

2.8

Đất di tích danh thắng

3,81

0,03

4

-0,19

3,81

0,03

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

1,99

0,01

15

0,24

15,24

0,11

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

36,06

0,26

36

0,04

36,04

0,26

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

149,03

1,08

160

-0,8

159,20

1,16

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

163,58

1,19

45

0,03

45,03

0,33

2.13

Đất phát triển hạ tầng

2.195,13

15,94

Content:
2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

13,79

0,10

118

-0,2

117,80

0,86

2.2

Đất quốc phòng

8,83

0,06

9

0,41

9,41

0,07

2.3

Đất an ninh

0,94

0,01

5

0,24

5,24

0,04

2.4

Đất khu công nghiệp

518,93

3,77

946

-0,07

945,93

6,87

Đất XD khu công nghiệp

478,93

3,48

906

-0,07

905,93

6,58

Đất XD cụm công nghiệp

40,00

0,29

40

40,00

0,29

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

139,57

1,01

421

0,44

421,44

3,06

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

52,82

0,38

167

0,70

167,70

1,22

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

2.8

Đất di tích danh thắng

3,81

0,03

4

-0,19

3,81

0,03

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

1,99

0,01

15

0,24

15,24

0,11

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

36,06

0,26

36

0,04

36,04

0,26

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

149,03

1,08

160

-0,8

159,20

1,16

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

163,58

1,19

45

0,03

45,03

0,33

2.13

Đất phát triển hạ tầng

2.195,13

15,94