Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1982/QĐ-UBND 2024 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất huyện Ba Vì Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/04/2024", "sign_number": "1982/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/04/2024", "sign_number": "1982/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/04/2024", "sign_number": "1982/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/04/2024", "sign_number": "1982/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/04/2024", "sign_number": "1982/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1982/QĐ-UBND 2024 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất huyện Ba Vì Hà Nội

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung danh mục các công trình, dự án thực hiện trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 và chỉ tiêu Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Ba Vì đã được UBND Thành phố phê duyệt tại Quyết định số Quyết định số 482/QĐ-UBND ngày 24/01/2024 như sau:
...
2. Điều chỉnh diện tích các loại đất trong năm 2024
a. Điều chỉnh phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích KHSDĐ 2024 được duyệt (theo QĐ số 482/QĐ-UBND ngày 24/1/2024)

Điều chỉnh KHSDĐ 2024

Tăng (+)/ giảm (-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

42.180,08

42.180,08

1

Đất nông nghiệp

NNP

29.787,21

29.785,81

-1,40

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.784,46

7.784,18

-0,28

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.039,16

7.038,88

-0,28

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

Content:
Điều chỉnh diện tích các loại đất trong năm 2024
a. Điều chỉnh phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích KHSDĐ 2024 được duyệt (theo QĐ số 482/QĐ-UBND ngày 24/1/2024)

Điều chỉnh KHSDĐ 2024

Tăng (+)/ giảm (-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

42.180,08

42.180,08

1

Đất nông nghiệp

NNP

29.787,21

29.785,81

-1,40

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.784,46

7.784,18

-0,28

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.039,16

7.038,88

-0,28

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK