Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2555/QĐ-UBND 2017 phê duyệt Chương trình phát triển đô thị Cao Bằng đến 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "28/12/2017", "sign_number": "2555/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Xuân Ánh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "28/12/2017", "sign_number": "2555/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Xuân Ánh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "28/12/2017", "sign_number": "2555/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Xuân Ánh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "28/12/2017", "sign_number": "2555/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Xuân Ánh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "28/12/2017", "sign_number": "2555/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Xuân Ánh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2555/QĐ-UBND 2017 phê duyệt Chương trình phát triển đô thị Cao Bằng đến 2030

Điều 1. Phê duyệt Chương trình phát triển đô thị Thành phố Cao Bằng đến năm 2030 với các nội dung chủ yếu sau:
...
3. Các chỉ tiêu chính về phát triển đô thị

Chỉ tiêu

Hiện trạng

Quyết định 1659/QĐ-TTg

Đề xuất 2025

Đề xuất 2030

Diện tích sàn nhà ở bình quân (m2/người)

17,8

29

26,5

≥29

Tỷ lệ nhà kiên cố (%)

100%

75%

100%

100%

Tỷ lệ đất giao thông so với diện tích đất xây dựng đô thị (%)

14,29%

20% trở lên

17,00%

20%

Tỷ lệ vận tải hành khách công cộng (%)

15,45%

2-5%

16% Tăng chất lượng phục vụ

16% Tăng chất lượng phục vụ

Tỷ lệ dân cư đô thị được cấp nước sạch (%)

100%

90%

100%

100%

Tiêu chuẩn cấp nước (lít/người-ngđ)

153

120

153

153

Tỷ lệ bao phủ của hệ thống thoát nước

50%

80-90%

68%

90%

Tỷ lệ nước thải sinh hoạt được thu gom và xử lý

10,9%

60%

60%

80%

Tỷ lệ các cơ sở sản xuất mới áp dụng công nghệ sạch hoặc trang bị các thiết bị giảm ô nhiễm

100%

100%

100%

100%

Tỷ lệ các cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng được xử lý

90%

95%

95%

100%

Tỷ lệ thất thoát, thất thu nước sạch (%)

24,09%

18%

20%

18%

Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt của đô thị, khu công nghiệp được thu gom và xử lý

85%

90%

90%

95%; Nâng cấp công nghệ Xử lý

Tỷ lệ chất thải rắn y tế nguy hại được thu gom và xử lý đảm bảo tiêu chuẩn môi trường

90%

100%

100%

100%

Tỷ lệ chiếu sáng đường chính

95%

90%

95%

100%

Tỷ lệ chiếu sáng ngõ hẻm.

70%

85%

75%

80%

Đất cây xanh đô thị (m2/người)

3,12

7

5

10

Đất cây xanh công cộng khu vực nội thị (m2/người)

3,74

4-6

5

6

Content:
Các chỉ tiêu chính về phát triển đô thị

Chỉ tiêu

Hiện trạng

Quyết định 1659/QĐ-TTg

Đề xuất 2025

Đề xuất 2030

Diện tích sàn nhà ở bình quân (m2/người)

17,8

29

26,5

≥29

Tỷ lệ nhà kiên cố (%)

100%

75%

100%

100%

Tỷ lệ đất giao thông so với diện tích đất xây dựng đô thị (%)

14,29%

20% trở lên

17,00%

20%

Tỷ lệ vận tải hành khách công cộng (%)

15,45%

2-5%

16% Tăng chất lượng phục vụ

16% Tăng chất lượng phục vụ

Tỷ lệ dân cư đô thị được cấp nước sạch (%)

100%

90%

100%

100%

Tiêu chuẩn cấp nước (lít/người-ngđ)

153

120

153

153

Tỷ lệ bao phủ của hệ thống thoát nước

50%

80-90%

68%

90%

Tỷ lệ nước thải sinh hoạt được thu gom và xử lý

10,9%

60%

60%

80%

Tỷ lệ các cơ sở sản xuất mới áp dụng công nghệ sạch hoặc trang bị các thiết bị giảm ô nhiễm

100%

100%

100%

100%

Tỷ lệ các cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng được xử lý

90%

95%

95%

100%

Tỷ lệ thất thoát, thất thu nước sạch (%)

24,09%

18%

20%

18%

Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt của đô thị, khu công nghiệp được thu gom và xử lý

85%

90%

90%

95%; Nâng cấp công nghệ Xử lý

Tỷ lệ chất thải rắn y tế nguy hại được thu gom và xử lý đảm bảo tiêu chuẩn môi trường

90%

100%

100%

100%

Tỷ lệ chiếu sáng đường chính

95%

90%

95%

100%

Tỷ lệ chiếu sáng ngõ hẻm.

70%

85%

75%

80%

Đất cây xanh đô thị (m2/người)

3,12

7

5

10

Đất cây xanh công cộng khu vực nội thị (m2/người)

3,74

4-6

5

6