Document: Điểm d Khoản 3 Điều 2 Quyết định 2656/QĐ-UBND 2021 sửa đổi Quyết định 225/QĐ-UBND tỉnh Đắk Lắk

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "27/09/2021", "sign_number": "2656/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Cảnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "27/09/2021", "sign_number": "2656/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Cảnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "27/09/2021", "sign_number": "2656/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Cảnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "27/09/2021", "sign_number": "2656/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Cảnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "27/09/2021", "sign_number": "2656/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Cảnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm d Khoản 3 Điều 2 Quyết định 2656/QĐ-UBND 2021 sửa đổi Quyết định 225/QĐ-UBND tỉnh Đắk Lắk

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quyết định số 690/QĐ- UBND ngày 29/3/2021 về công bố kết quả rà soát văn bản QPPL của HĐND, UBND năm 2020
...
3. Sửa đổi, bổ sung Danh mục văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND tỉnh còn hiệu lực qua rà soát năm 2020 (ban hành kèm theo Quyết định số 690/QĐ-UBND ngày 29/3/2021 về công bố kết quả rà soát văn bản QPPL của HĐND, UBND năm 2020) như sau:
...
d) Bổ sung vào danh mục văn bản thuộc lĩnh vực Kế hoạch và Đầu tư “Nghị quyết số 137/2014/NQ-HĐND ngày 13/12/2014 của HĐND tỉnh về rà soát, điều chỉnh, bổ sung quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Đắk Lắk đến năm 2020, định hướng đến năm 2030; Nghị quyết số 153/2015/NQ- HĐND ngày 10/7/2015 của HĐND tỉnh về việc phát triển thủy lợi trong vùng cà phê bền vững tỉnh Đắk Lắk giai đoạn 2015 - 2020 và định hướng đến năm 2025”.
e) Bổ sung vào danh mục văn bản thuộc lĩnh vực Văn hóa, Thể thao và Du lịch “Nghị quyết số 59/2012/NQ-HĐND ngày 06/7/2012 của HĐND tỉnh về Quy hoạch tổng thể phát triển du lịch Đắk Lắk đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030 và Nghị quyết số 16/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 của HDNĐ tỉnh sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại khoản 3, khoản 4 Điều 1 của Nghị quyết số 59/2012/NQ-HĐND”.
g) Bỏ văn bản tại số thứ tự 11 thuộc lĩnh vực Văn hóa, Thể thao và Du lịch ra khỏi Danh mục.
h) Sửa đổi dòng cuối cùng của Danh mục như sau:
“Tổng cộng: 350 văn bản (111 nghị quyết; 237 quyết định; 02 chỉ thị)”.

Content:
Bổ sung vào danh mục văn bản thuộc lĩnh vực Kế hoạch và Đầu tư “Nghị quyết số 137/2014/NQ-HĐND ngày 13/12/2014 của HĐND tỉnh về rà soát, điều chỉnh, bổ sung quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Đắk Lắk đến năm 2020, định hướng đến năm 2030; Nghị quyết số 153/2015/NQ- HĐND ngày 10/7/2015 của HĐND tỉnh về việc phát triển thủy lợi trong vùng cà phê bền vững tỉnh Đắk Lắk giai đoạn 2015 - 2020 và định hướng đến năm 2025”.
e) Bổ sung vào danh mục văn bản thuộc lĩnh vực Văn hóa, Thể thao và Du lịch “Nghị quyết số 59/2012/NQ-HĐND ngày 06/7/2012 của HĐND tỉnh về Quy hoạch tổng thể phát triển du lịch Đắk Lắk đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030 và Nghị quyết số 16/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 của HDNĐ tỉnh sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại khoản 3, khoản 4 Điều 1 của Nghị quyết số 59/2012/NQ-HĐND”.
g) Bỏ văn bản tại số thứ tự 11 thuộc lĩnh vực Văn hóa, Thể thao và Du lịch ra khỏi Danh mục.
h) Sửa đổi dòng cuối cùng của Danh mục như sau:
“Tổng cộng: 350 văn bản (111 nghị quyết; 237 quyết định; 02 chỉ thị)”.