Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 6694/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt Quy hoạch chung xây dựng huyện Mê Linh Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "16/12/2014", "sign_number": "6694/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "16/12/2014", "sign_number": "6694/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "16/12/2014", "sign_number": "6694/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "16/12/2014", "sign_number": "6694/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "16/12/2014", "sign_number": "6694/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 6694/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt Quy hoạch chung xây dựng huyện Mê Linh Hà Nội

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chung xây dựng huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội, tỷ lệ 1/10.000 với các nội dung chính như sau:
...
4. Các chỉ tiêu phát triển huyện Mê Linh:
a) Quy mô dân số:
Dự báo quy mô dân số dự báo tối đa đến năm 2030 khoảng 460.000 người, trong đó: Dân số đô thị: 300.000 người; Dân số nông thôn: 160.000 người (11 xã).
b) Quy mô đất đai:
Tổng diện tích đất trong phạm vi nghiên cứu quy hoạch (toàn bộ địa giới hành chính của huyện Mê Linh) khoảng 14.131,91ha, bao gồm:
- Đất tự nhiên đô thị khoảng 6.327,61ha (chiếm khoảng 44,78% diện tích đất tự nhiên), trong đó: Đất xây dựng đô thị khoảng 6.244,53ha, chỉ tiêu khoảng 208,69m²/người; Đất ngoài phạm vi xây dựng đô thị có diện tích đất khoảng 83,08ha.
- Đất tự nhiên nông thôn khoảng 7.804,3ha (chiếm khoảng 55,22% diện tích đất tự nhiên), trong đó: Đất phục vụ đô thị khoảng 231,23ha; Đất xây dựng điểm dân cư nông thôn khoảng 1.500,69ha, chỉ tiêu khoảng 93,6m²/người; Đất khác khoảng 6.072,38 ha.
Bảng tổng hợp cơ cấu quy sử dụng đất huyện Mê Linh đến năm 2030

TT

Hạng mục sử dụng đất

Năm 2030

Diện tích (ha)

Tỷ lệ(%)

Chỉ tiêu (m²/người)

TỔNG ĐẤT TỰ NHIÊN HUYỆN MÊ LINH (A+B)

14.131,91

100,00

A

ĐẤT TỰ NHIÊN ĐÔ THỊ (A.1+A.2) (*)

6.327,61

44,78

A.1

Đất xây dựng đô thị (I+II+III)

6.244,53

44,19

208,69

I

Đất dân dụng

4.129,77

29,22

138,01

1

Đất khu ở

2.969,46

99,24

2

Đất công cộng, hỗn hợp đô thị

243,77

8,15

3

Đất cây xanh TDTT đô thị

737,24

24,64

4

Đất giao thông đô thị

179,30

5,99

II

Các loại đất khác trong phạm vi dân dụng

155,90

1,10

1

Đất cơ quan, viện nghiên cứu, trường đào tạo

122,57

2

Đất tôn giáo tín ngưỡng, di tích

33,33

III

Đất xây dựng ngoài phạm vi dân dụng

1.958,86

13,86

1

Đất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp

615,27

2

Đất an ninh quốc phòng

0,81

3

Đất giao thông đối ngoại

134,97

4

Đất cây xanh cách ly, sinh thái

1.168,11

5

Đất hạ tầng kỹ thuật đầu mối

39,70

A.2

Đất ngoài phạm vi xây dựng đô thị (Bao gồm: Đất nông nghiệp, đất xây dựng điểm dân cư nông thôn...)

83,08

0,59

B

ĐẤT TỰ NHIÊN NÔNG THÔN (B.1+B.2+B.3)

7.804,30

55,22

B.1

Đất phục vụ đô thị

227,78

1,61

1

Đất giao thông đối ngoại

104,56

2

Đất công cộng

14,85

3

Đất du lịch (khu du lịch đồi 79 mùa xuân)

75,37

4

Đất đầu mối HTKT

10,00

5

Đất nghĩa trang (nghĩa trang Thanh Tước)

23,00

B.2

Đất xây dựng điểm dân cư nông thôn

1.732,30

12,26

108,05

1

Đất khu dân cư

1.034,97

64,55

2

Đất công trình công cộng

58,13

3,63

3

Đất cụm đổi mới

31,00

1,93

4

Đất cây xanh, TDTT

136,30

8,50

5

Đất giao thông nông thôn

271,29

16,92

6

Đất phục vụ nhu cầu địa phương (**)

200,61

12,51

B.3

Đất khác

Content:
Các chỉ tiêu phát triển huyện Mê Linh:
a) Quy mô dân số:
Dự báo quy mô dân số dự báo tối đa đến năm 2030 khoảng 460.000 người, trong đó: Dân số đô thị: 300.000 người; Dân số nông thôn: 160.000 người (11 xã).
b) Quy mô đất đai:
Tổng diện tích đất trong phạm vi nghiên cứu quy hoạch (toàn bộ địa giới hành chính của huyện Mê Linh) khoảng 14.131,91ha, bao gồm:
- Đất tự nhiên đô thị khoảng 6.327,61ha (chiếm khoảng 44,78% diện tích đất tự nhiên), trong đó: Đất xây dựng đô thị khoảng 6.244,53ha, chỉ tiêu khoảng 208,69m²/người; Đất ngoài phạm vi xây dựng đô thị có diện tích đất khoảng 83,08ha.
- Đất tự nhiên nông thôn khoảng 7.804,3ha (chiếm khoảng 55,22% diện tích đất tự nhiên), trong đó: Đất phục vụ đô thị khoảng 231,23ha; Đất xây dựng điểm dân cư nông thôn khoảng 1.500,69ha, chỉ tiêu khoảng 93,6m²/người; Đất khác khoảng 6.072,38 ha.
Bảng tổng hợp cơ cấu quy sử dụng đất huyện Mê Linh đến năm 2030

TT

Hạng mục sử dụng đất

Năm 2030

Diện tích (ha)

Tỷ lệ(%)

Chỉ tiêu (m²/người)

TỔNG ĐẤT TỰ NHIÊN HUYỆN MÊ LINH (A+B)

14.131,91

100,00

A

ĐẤT TỰ NHIÊN ĐÔ THỊ (A.1+A.2) (*)

6.327,61

44,78

A.1

Đất xây dựng đô thị (I+II+III)

6.244,53

44,19

208,69

I

Đất dân dụng

4.129,77

29,22

138,01

1

Đất khu ở

2.969,46

99,24

2

Đất công cộng, hỗn hợp đô thị

243,77

8,15

3

Đất cây xanh TDTT đô thị

737,24

24,64

4

Đất giao thông đô thị

179,30

5,99

II

Các loại đất khác trong phạm vi dân dụng

155,90

1,10

1

Đất cơ quan, viện nghiên cứu, trường đào tạo

122,57

2

Đất tôn giáo tín ngưỡng, di tích

33,33

III

Đất xây dựng ngoài phạm vi dân dụng

1.958,86

13,86

1

Đất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp

615,27

2

Đất an ninh quốc phòng

0,81

3

Đất giao thông đối ngoại

134,97

4

Đất cây xanh cách ly, sinh thái

1.168,11

5

Đất hạ tầng kỹ thuật đầu mối

39,70

A.2

Đất ngoài phạm vi xây dựng đô thị (Bao gồm: Đất nông nghiệp, đất xây dựng điểm dân cư nông thôn...)

83,08

0,59

B

ĐẤT TỰ NHIÊN NÔNG THÔN (B.1+B.2+B.3)

7.804,30

55,22

B.1

Đất phục vụ đô thị

227,78

1,61

1

Đất giao thông đối ngoại

104,56

2

Đất công cộng

14,85

3

Đất du lịch (khu du lịch đồi 79 mùa xuân)

75,37

4

Đất đầu mối HTKT

10,00

5

Đất nghĩa trang (nghĩa trang Thanh Tước)

23,00

B.2

Đất xây dựng điểm dân cư nông thôn

1.732,30

12,26

108,05

1

Đất khu dân cư

1.034,97

64,55

2

Đất công trình công cộng

58,13

3,63

3

Đất cụm đổi mới

31,00

1,93

4

Đất cây xanh, TDTT

136,30

8,50

5

Đất giao thông nông thôn

271,29

16,92

6

Đất phục vụ nhu cầu địa phương (**)

200,61

12,51

B.3

Đất khác