Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 113/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Sơn Dương Tuyên Quang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "10/03/2022", "sign_number": "113/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "10/03/2022", "sign_number": "113/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "10/03/2022", "sign_number": "113/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "10/03/2022", "sign_number": "113/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "10/03/2022", "sign_number": "113/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 113/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Sơn Dương Tuyên Quang

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Sơn Dương với các chỉ tiêu sau:
...
2.614,43

3,32

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

995,70

1,26

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

91,87

0,12

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.491,79

9,51

2.1

Đất quốc phòng

CQP

17,49

0,02

2.2

Đất an ninh

CAN

164,28

0,21

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,00

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

73,52

0,09

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

83,91

0,11

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

343,09

0,44

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

124,96

0,16

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

113,90

0,14

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

Content:
2.614,43

3,32

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

995,70

1,26

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

91,87

0,12

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.491,79

9,51

2.1

Đất quốc phòng

CQP

17,49

0,02

2.2

Đất an ninh

CAN

164,28

0,21

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,00

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

73,52

0,09

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

83,91

0,11

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

343,09

0,44

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

124,96

0,16

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

113,90

0,14

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT