Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 4296/QĐ-UBND điều chỉnh quy hoạch chung đô thị Vân Du Thạch Thành Thanh Hóa đến 2025

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "01/11/2016", "sign_number": "4296/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "01/11/2016", "sign_number": "4296/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "01/11/2016", "sign_number": "4296/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "01/11/2016", "sign_number": "4296/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "01/11/2016", "sign_number": "4296/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 4296/QĐ-UBND điều chỉnh quy hoạch chung đô thị Vân Du Thạch Thành Thanh Hóa đến 2025

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh cục bộ quy hoạch chung đô thị Vân Du, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2025, với nội dung chính sau:
...
7.03

0.28

1

Đất giáo dục

GD-05

2.83

0.11

2

Đất trung tâm TDTT

TDTT-02

2.70

0.11

3

Đất y tế

YT-03

1.50

0.06

V

ĐẤT CÔNG NGHIỆP

110.52

3.98

1

Đất nhà máy S&H VINA

HT-01

10.80

40

1.20

1-3T

0.43

2

Đất công nghiệp 5

CN-05

7.45

40

1.20

1-3T

0.30

3

Đất công nghiệp 6

CN-06

7.15

40

1.20

1-3T

0.29

4

Đất công nghiệp 7

CN-07

5.12

40

1.20

1-3T

0.20

5

Đất công nghiệp 8

CN-08

14.50

40

1.20

1-3T

0.58

6

Đất công nghiệp 9

CN-09

16.64

40

1.20

1-3T

0.66

7

Đất công nghiệp 10

CN-10

11.99

40

1.20

1-3T

0.48

8

Đất công nghiệp 11

CN-11

11.23

40

1.20

1-3T

0.45

9

Đất công nghiệp 12

CN-12

6.06

40

1.20

1-3T

0.24

10

Đất công nghiệp 13

CN-I3

5.97

40

1.20

1-3T

0.24

11

Đất công nghiệp 14

CN-14

6.73

40

1.20

1-3T

0.27

12

Đất công nghiệp 15

CN-15

6.88

40

1.20

1-3T

0.27

VI

ĐẤT GIAO THÔNG

38.43

1.53

VII

ĐẤT CÂY XANH

Content:
7.03

0.28

1

Đất giáo dục

GD-05

2.83

0.11

2

Đất trung tâm TDTT

TDTT-02

2.70

0.11

3

Đất y tế

YT-03

1.50

0.06

V

ĐẤT CÔNG NGHIỆP

110.52

3.98

1

Đất nhà máy S&H VINA

HT-01

10.80

40

1.20

1-3T

0.43

2

Đất công nghiệp 5

CN-05

7.45

40

1.20

1-3T

0.30

3

Đất công nghiệp 6

CN-06

7.15

40

1.20

1-3T

0.29

4

Đất công nghiệp 7

CN-07

5.12

40

1.20

1-3T

0.20

5

Đất công nghiệp 8

CN-08

14.50

40

1.20

1-3T

0.58

6

Đất công nghiệp 9

CN-09

16.64

40

1.20

1-3T

0.66

7

Đất công nghiệp 10

CN-10

11.99

40

1.20

1-3T

0.48

8

Đất công nghiệp 11

CN-11

11.23

40

1.20

1-3T

0.45

9

Đất công nghiệp 12

CN-12

6.06

40

1.20

1-3T

0.24

10

Đất công nghiệp 13

CN-I3

5.97

40

1.20

1-3T

0.24

11

Đất công nghiệp 14

CN-14

6.73

40

1.20

1-3T

0.27

12

Đất công nghiệp 15

CN-15

6.88

40

1.20

1-3T

0.27

VI

ĐẤT GIAO THÔNG

38.43

1.53

VII

ĐẤT CÂY XANH