Document: Điều 1 Quyết định 616/QĐ-UBND 2017 Kế hoạch sử dụng đất Nghi Xuân Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "06/03/2017", "sign_number": "616/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "06/03/2017", "sign_number": "616/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "06/03/2017", "sign_number": "616/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "06/03/2017", "sign_number": "616/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "06/03/2017", "sign_number": "616/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 616/QĐ-UBND 2017 Kế hoạch sử dụng đất Nghi Xuân Hà Tĩnh có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Nghi Xuân, (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2017

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

Tỷ lệ (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

Tổng diện tích đất tự nhiên

22.245,81

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.632,13

61,28

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.860,54

17,35

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2.129,91

9,57

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

1.730,63

7,78

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.136,33

9,60

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.019,33

9,08

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

3.171,78

14,26

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

1.379,36

6,20

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

854,48

3,84

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

210,35

0,95

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.806,18

26,10

2.1

Đất quốc phòng

CQP

110,12

0,50

2.2

Đất an ninh

CAN

0,96

0,00

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

45,87

0,21

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

9,00

0,04

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

124,54

0,56

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

207,71

0,93

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

13,83

0,06

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.820,65

8,18

2.9

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

15,50

0,07

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

8,09

0,04

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

660,51

2,97

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

154,41

0,69

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,30

0,06

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,27

0,01

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

10,58

0,05

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

441,24

1,98

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

43,84

0,20

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

25,15

0,11

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

70,80

0,32

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.499,70

6,74

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

523,74

2,35

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

5,44

0,02

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2.807,50

12,62

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2017

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

359,21

1.1

Đất trồng lúa

LUA

80,48

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

23,10

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

57,38

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

78,68

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

20,59

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

80,71

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

36,86

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

61,71

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,18

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

15,67

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,88

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

5,39

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

2,32

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,13

2.5

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,25

2.6

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

4,70

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

298,16

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

72,28

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

23,10

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

55,74

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

16,59

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

80,71

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

14,56

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

58,10

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,18

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

5,00

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

22,30

2.3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,73

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2017

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

46,42

1.1

Đất nông nghiệp khác

NKH

46,42

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

66,70

2.1

Đất quốc phòng

CQP

4,20

2.2

Đất công nghiệp

SKK

3,10

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

10,74

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

9,50

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

14,40

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

13,02

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

3,14

2.8

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

7,00

2.9

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

1,60

(Chi tiết thể hiện ở các Biểu 01, 02, 03, 04 kèm theo).

Content:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Nghi Xuân, (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2017

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

Tỷ lệ (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

Tổng diện tích đất tự nhiên

22.245,81

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.632,13

61,28

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.860,54

17,35

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2.129,91

9,57

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

1.730,63

7,78

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.136,33

9,60

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.019,33

9,08

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

3.171,78

14,26

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

1.379,36

6,20

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

854,48

3,84

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

210,35

0,95

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.806,18

26,10

2.1

Đất quốc phòng

CQP

110,12

0,50

2.2

Đất an ninh

CAN

0,96

0,00

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

45,87

0,21

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

9,00

0,04

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

124,54

0,56

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

207,71

0,93

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

13,83

0,06

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.820,65

8,18

2.9

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

15,50

0,07

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

8,09

0,04

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

660,51

2,97

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

154,41

0,69

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,30

0,06

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,27

0,01

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

10,58

0,05

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

441,24

1,98

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

43,84

0,20

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

25,15

0,11

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

70,80

0,32

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.499,70

6,74

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

523,74

2,35

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

5,44

0,02

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2.807,50

12,62

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2017

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

359,21

1.1

Đất trồng lúa

LUA

80,48

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

23,10

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

57,38

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

78,68

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

20,59

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

80,71

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

36,86

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

61,71

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,18

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

15,67

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,88

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

5,39

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

2,32

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,13

2.5

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,25

2.6

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

4,70

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

298,16

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

72,28

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

23,10

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

55,74

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

16,59

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

80,71

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

14,56

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

58,10

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,18

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

5,00

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

22,30

2.3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,73

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2017

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

46,42

1.1

Đất nông nghiệp khác

NKH

46,42

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

66,70

2.1

Đất quốc phòng

CQP

4,20

2.2

Đất công nghiệp

SKK

3,10

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

10,74

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

9,50

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

14,40

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

13,02

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

3,14

2.8

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

7,00

2.9

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

1,60

(Chi tiết thể hiện ở các Biểu 01, 02, 03, 04 kèm theo).