Document: Điều 1 Quyết định 1281/QĐ-UBND 2018 Hồ sơ khoanh định khu vực cấm hoạt động khoáng sản Quảng Ngãi

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "13/08/2018", "sign_number": "1281/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "13/08/2018", "sign_number": "1281/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "13/08/2018", "sign_number": "1281/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "13/08/2018", "sign_number": "1281/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "13/08/2018", "sign_number": "1281/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1281/QĐ-UBND 2018 Hồ sơ khoanh định khu vực cấm hoạt động khoáng sản Quảng Ngãi có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt, công bố Hồ sơ khoanh định khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, cụ thể như sau:
Tổng diện tích các khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản là 150.611,368 ha, chiều dài 2.112,088 km, cụ thể:
1. Đất có di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh có 314 khu vực, trong đó có: 96 di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh cấp quốc gia và 218 di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh cấp tỉnh; với tổng diện tích 832,5992 ha và chiều dài 113,0 km.
2. Đất rừng phòng hộ có 95 khu vực; với tổng diện tích là 126.183,82 ha.
3. Đất dành cho mục đích quốc phòng, an ninh có 396 khu vực; với tổng diện tích là 23.295,23247 ha, trong đó: đất quốc phòng có 348 khu vực, diện tích 23.211,244 ha; đất an ninh có 48 khu vực, diện tích 83,98847 ha.
4. Đất do cơ sở tôn giáo sử dụng có 331 khu vực; với tổng diện tích 84,21944 ha.
5. Đất thuộc hành lang bảo vệ an toàn các công trình có 2.257 khu vực; với tổng diện tích 215,4969 ha và 1.999,088 km, trong đó:
- Đất thuộc hành lang công trình giao thông đường bộ có 23 tuyến đường (gồm hiện hữu và quy hoạch), chiều dài 1.342,5 km.
- Đất thuộc hành lang công trình giao thông đường sắt có 04 công trình, với chiều dài 225,0 km.
- Đất thuộc hành lang công trình điện có 82 công trình, trong đó có 13 nhà máy thủy điện, 13 đập thủy điện, 21 lưới truyền tải điện và 35 trạm biến áp với tổng diện tích 17,05 ha và chiều dài 421,2 km.
- Đất thuộc hành lang bảo vệ công trình thủy lợi có 666 công trình, trong đó có 647 công trình đập nước, chiều dài 10,388 km và 19 trạm bơm.
- Đất thuộc hành lang bảo vệ công trình xử lý chất thải có 15 khu vực, với tổng diện tích 129,7 ha.
- Đất thuộc hành lang bảo vệ công trình thông tin liên lạc có 1.467 công trình với tổng diện tích 68,7469 ha; trong đó có: 15 đài phát thanh, truyền hình, diện tích 5,69973 ha; 162 công trình bưu chính, diện tích 5,49217 ha; 1.290 trạm thông tin, diện tích 57,555 ha.
(Đính kèm Bảng tổng hợp Hồ sơ khoanh định, Danh mục các khu vực cấm hoạt động khoáng sản và Bản đồ khoanh định khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi tỷ lệ 1:100.000).

Content:
Điều 1. Phê duyệt, công bố Hồ sơ khoanh định khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, cụ thể như sau:
Tổng diện tích các khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản là 150.611,368 ha, chiều dài 2.112,088 km, cụ thể:
1. Đất có di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh có 314 khu vực, trong đó có: 96 di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh cấp quốc gia và 218 di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh cấp tỉnh; với tổng diện tích 832,5992 ha và chiều dài 113,0 km.
2. Đất rừng phòng hộ có 95 khu vực; với tổng diện tích là 126.183,82 ha.
3. Đất dành cho mục đích quốc phòng, an ninh có 396 khu vực; với tổng diện tích là 23.295,23247 ha, trong đó: đất quốc phòng có 348 khu vực, diện tích 23.211,244 ha; đất an ninh có 48 khu vực, diện tích 83,98847 ha.
4. Đất do cơ sở tôn giáo sử dụng có 331 khu vực; với tổng diện tích 84,21944 ha.
5. Đất thuộc hành lang bảo vệ an toàn các công trình có 2.257 khu vực; với tổng diện tích 215,4969 ha và 1.999,088 km, trong đó:
- Đất thuộc hành lang công trình giao thông đường bộ có 23 tuyến đường (gồm hiện hữu và quy hoạch), chiều dài 1.342,5 km.
- Đất thuộc hành lang công trình giao thông đường sắt có 04 công trình, với chiều dài 225,0 km.
- Đất thuộc hành lang công trình điện có 82 công trình, trong đó có 13 nhà máy thủy điện, 13 đập thủy điện, 21 lưới truyền tải điện và 35 trạm biến áp với tổng diện tích 17,05 ha và chiều dài 421,2 km.
- Đất thuộc hành lang bảo vệ công trình thủy lợi có 666 công trình, trong đó có 647 công trình đập nước, chiều dài 10,388 km và 19 trạm bơm.
- Đất thuộc hành lang bảo vệ công trình xử lý chất thải có 15 khu vực, với tổng diện tích 129,7 ha.
- Đất thuộc hành lang bảo vệ công trình thông tin liên lạc có 1.467 công trình với tổng diện tích 68,7469 ha; trong đó có: 15 đài phát thanh, truyền hình, diện tích 5,69973 ha; 162 công trình bưu chính, diện tích 5,49217 ha; 1.290 trạm thông tin, diện tích 57,555 ha.
(Đính kèm Bảng tổng hợp Hồ sơ khoanh định, Danh mục các khu vực cấm hoạt động khoáng sản và Bản đồ khoanh định khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi tỷ lệ 1:100.000).