Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 82/2013/QĐ-UBND Quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch 2011 2015 xã Phù Vân Hà Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "09/12/2013", "sign_number": "82/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "09/12/2013", "sign_number": "82/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "09/12/2013", "sign_number": "82/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "09/12/2013", "sign_number": "82/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "09/12/2013", "sign_number": "82/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 82/2013/QĐ-UBND Quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch 2011 2015 xã Phù Vân Hà Nam

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của xã Phù Vân, thành phố Phủ Lý với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

TT

Loại đất

Hiện trạng 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp trên phân bổ (ha)

Cấp xã xác định (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

Tổng diện tích tự nhiên

565,44

100

565,44

565,44

100

1

Đất nông nghiệp

315,19

55,74

99,76

99,76

17,64

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

212,66

37,61

75,77

75,77

13,40

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

209,21

37,00

75,77

75,77

13,40

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

29,59

5,23

0,50

0,50

0,09

1.3

Đất trồng cây lâu năm

42,18

7,46

9,01

9,01

1,59

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

30,74

5,44

14,46

14,46

2,56

1.5

Đất nông nghiệp khác

0,02

0,02

0,02

2

Đất phi nông nghiệp

249,91

44,20

465,68

465,68

82,36

Trong đó

Content:
Diện tích, cơ cấu các loại đất:

TT

Loại đất

Hiện trạng 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp trên phân bổ (ha)

Cấp xã xác định (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

Tổng diện tích tự nhiên

565,44

100

565,44

565,44

100

1

Đất nông nghiệp

315,19

55,74

99,76

99,76

17,64

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

212,66

37,61

75,77

75,77

13,40

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

209,21

37,00

75,77

75,77

13,40

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

29,59

5,23

0,50

0,50

0,09

1.3

Đất trồng cây lâu năm

42,18

7,46

9,01

9,01

1,59

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

30,74

5,44

14,46

14,46

2,56

1.5

Đất nông nghiệp khác

0,02

0,02

0,02

2

Đất phi nông nghiệp

249,91

44,20

465,68

465,68

82,36

Trong đó