Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 100/2007/QĐ-BNN kiểm tra chất lượng thuốc thú y sửa đổi 72/2007/QĐ-BNN

Type: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "03/12/2007", "sign_number": "100/2007/QĐ-BNN", "signer": "Bùi Bá Bổng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "03/12/2007", "sign_number": "100/2007/QĐ-BNN", "signer": "Bùi Bá Bổng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "03/12/2007", "sign_number": "100/2007/QĐ-BNN", "signer": "Bùi Bá Bổng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "03/12/2007", "sign_number": "100/2007/QĐ-BNN", "signer": "Bùi Bá Bổng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "03/12/2007", "sign_number": "100/2007/QĐ-BNN", "signer": "Bùi Bá Bổng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 100/2007/QĐ-BNN kiểm tra chất lượng thuốc thú y sửa đổi 72/2007/QĐ-BNN

Điều 1. Sửa đổi Điều 10, sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 2 Điều 11 như sau:
...
2. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 2 Điều 11
“ a) ………………………….
b) Chứng chỉ kinh doanh mậu dịch tự do (Free Sale Certificate – FSC) hoặc giấy chứng nhận lưu hành sản phẩm (Certificate of a Pharmaceutical Product – CPP) hoặc giấy phép lưu hành sản phẩm (Marketing Authorisation – MA);
…………
f) Bỏ điểm F”

Content:
Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 2 Điều 11
“ a) ………………………….
b) Chứng chỉ kinh doanh mậu dịch tự do (Free Sale Certificate – FSC) hoặc giấy chứng nhận lưu hành sản phẩm (Certificate of a Pharmaceutical Product – CPP) hoặc giấy phép lưu hành sản phẩm (Marketing Authorisation – MA);
…………
f) Bỏ điểm F”