Document: Điều 1 Quyết định 451/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Kông Chro Gia Lai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "13/07/2022", "sign_number": "451/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "13/07/2022", "sign_number": "451/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "13/07/2022", "sign_number": "451/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "13/07/2022", "sign_number": "451/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "13/07/2022", "sign_number": "451/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 451/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Kông Chro Gia Lai có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Kông Chro, với các nội dung chủ yếu sau:

1.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2022
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Kông Chro

Xã An Trung

Xã Chơ Long

Xã Chư Krey

Xã Đăk Kơ Ning

Xã Đăk Pling

Xã Đăk Pơ Pho

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+..+(18)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

I

Loại đất

143.970,57

2.653,20

8.839,93

13.894,57

10.719,35

14.168,44

18.126,43

5.612,90

1

Đất nông nghiệp

NNP

136.472,81

2.097,89

8.357,27

13.489,49

10.128,63

13.667,12

16.719,66

5.393,27

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.324,99

118,07

42,95

144,02

284,37

49,02

84,94

81,05

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

434,19

59,01

11,13

30,36

82,64

11,04

39,96

60,58

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

55.103,02

1.567,70

5.242,39

6.035,50

3.963,62

4.557,34

2.040,12

2.960,11

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.684,23

338,34

70,97

265,58

205,93

54,66

55,82

69,93

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

5.054,12

-

-

-

-

1.150,57

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

71.693,83

52,33

2.964,01

6.951,22

5.620,97

7.804,90

14.537,12

2.256,82

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

53.484,73

30,78

1.718,96

5.455,41

4.466,57

5.009,61

13.085,05

1.286,78

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

153,10

20,24

19,72

16,20

7,25

3,61

1,66

10,46

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

459,53

1,21

17,22

76,97

46,49

47,02

14,90

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.042,23

555,31

482,66

405,09

257,96

501,32

178,46

219,63

2.1

Đất quốc phòng

CQP

47,77

16,67

-

-

4,03

18,62

-

4,85

2.2

Đất an ninh

CAN

5,09

2,49

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

8,02

8,02

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

21,86

3,01

1,77

4,65

0,82

1,30

0,92

0,82

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

24,69

0,71

0,24

0,07

0,02

0,01

-

0,05

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

138,08

38,75

6,69

1,00

1,00

2,00

1,00

1,00

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

20,82

17,04

0,51

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.839,66

112,33

111,41

199,19

81,55

265,58

33,06

91,66

-

Đất giao thông

DGT

877,71

69,31

78,07

99,93

71,85

56,80

26,95

48,04

-

Đất thủy lợi

DTL

10,67

0,78

0,46

3,28

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,78

1,71

-

-

0,08

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,07

1,54

0,29

0,45

0,17

0,26

0,25

0,29

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

50,38

7,72

3,52

5,14

2,20

3,68

2,59

2,96

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

25,64

2,35

0,68

3,20

1,44

2,48

0,62

1,48

-

Đất công trình năng lượng

DNL

798,06

19,37

23,76

78,76

3,04

198,63

-

35,26

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,89

0,26

0,09

0,04

0,04

0,15

0,02

-

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,38

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,00

-

-

3,00

-

-

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

60,82

7,92

4,10

5,38

2,73

3,59

2,62

3,63

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

2,25

1,38

0,44

-

-

-

-

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

13,59

1,00

1,40

1,75

0,50

0,75

0,75

0,61

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,96

0,96

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

648,10

-

88,92

65,95

46,51

46,12

26,27

32,26

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

202,88

202,88

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16,91

7,55

0,44

1,04

0,78

0,41

0,76

0,62

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,96

1,77

0,12

-

0,06

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.019,33

141,54

266,32

125,21

122,49

164,41

115,47

84,19

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

32,51

0,59

4,64

6,04

-

1,93

0,02

3,38

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2.455,53

-

-

-

332,76

-

1.228,31

-

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Đăk Song

Xã Đăk Tờ Pang

Xã Kông Yang

Xã Sró

Xã Ya Ma

Xã Yang Nam

Xã Yang Trung

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+..+(18)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

I

Loại đất

143.970,57

14.622,51

7.838,10

5.388,86

20.219,47

4.461,30

13.015,22

4.410,29

1

Đất nông nghiệp

NNP

136.472,81

13.834,66

7.642,04

5.021,56

19.553,47

4.083,79

12.302,27

4.181,69

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.324,99

42,13

9,89

28,62

66,67

123,02

174,58

75,65

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

434,19

-

-

-

33,00

22,14

75,02

9,32

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

55.103,02

5.477,58

3.573,50

3.588,52

5.072,98

2.437,42

5.075,51

3.510,72

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.684,23

107,98

118,32

398,68

203,63

211,74

200,62

382,01

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

5.054,12

262,26

-

-

472,76

-

3.168,54

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

71.693,83

7.944,60

3.939,72

977,08

13.733,51

1.308,44

3.521,89

81,22

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

53.484,73

6.274,95

3.385,27

4,71

11.133,16

620,12

998,64

14,72

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

153,10

0,11

0,55

22,24

2,28

2,84

8,77

37,15

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

459,53

0,05

6,42

1,63

0,32

152,36

94,94

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.042,23

195,86

190,24

367,30

378,57

377,52

703,74

228,59

2.1

Đất quốc phòng

CQP

47,77

3,60

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

5,09

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

8,02

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

21,86

1,07

0,85

1,50

1,67

0,92

1,73

0,82

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

24,69

-

-

10,32

-

0,03

4,73

8,52

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

138,08

1,00

1,00

59,07

1,00

1,62

19,82

3,13

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

20,82

-

-

3,18

-

-

-

0,09

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.839,66

38,36

46,49

94,12

83,11

237,71

349,05

96,05

-

Đất giao thông

DGT

877,71

30,33

40,61

83,54

70,46

37,46

95,72

68,65

-

Đất thủy lợi

DTL

10,67

-

-

0,04

0,35

4,11

0,98

0,67

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,78

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,07

0,31

0,10

0,23

0,35

0,42

0,21

0,20

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

50,38

2,51

2,30

4,80

3,60

1,86

4,81

2,70

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

25,64

2,77

1,52

3,30

1,11

1,47

2,89

0,34

-

Đất công trình năng lượng

DNL

798,06

-

-

-

-

186,89

235,42

16,94

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,89

0,01

0,04

0,10

0,03

0,05

0,04

0,03

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,38

-

-

-

-

-

3,38

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,00

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

60,82

2,44

1,92

2,12

6,79

5,46

5,60

6,52

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

2,25

-

-

-

0,43

-

-

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

13,59

0,86

0,57

0,70

0,72

1,21

1,97

0,81

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,96

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

648,10

32,00

24,09

66,33

64,32

31,42

74,34

49,58

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

202,88

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16,91

0,58

0,69

0,65

0,62

1,20

0,93

0,63

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,96

-

-

-

0,00

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.019,33

118,19

116,34

128,08

223,98

102,67

248,36

62,08

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

32,51

-

-

3,14

2,94

0,53

2,61

6,68

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2.455,53

591,99

5,82

-

287,44

-

9,21

-

1.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2022
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Kông Chro

Xã An Trung

Xã Chơ GLong

Xã Chư Krey

Xã Đăk Kơ Ning

Xã Đăk Pling

Xã Đăk Pơ Pho

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+…(18)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

116,81

15,09

0,20

43,31

4,23

0,26

-

35,35

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

82,50

9,81

0,20

29,00

2,49

0,26

-

24,27

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

32,23

5,28

-

14,30

-

-

-

10,75

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2,08

-

-

0,01

1,74

-

-

0,33

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3,43

1,13

-

-

-

0,06

0,2

0,2

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất SD cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó:

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất giao thông

DGT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất thủy lợi

DTL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,1

-

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,30

0,30

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,63

0,77

-

-

-

0,06

-

0,2

2.16

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,20

0,06

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,2

-

-

-

-

-

0,2

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đăk Song

Xã Đăk Tpang

Xã Kông Yang

Xã SRó

Xã Ya Ma

Xã Yang Nam

Xã Yang Trung

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+…(18)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp

NNP

116,81

3,80

0,20

1,70

0,06

-

4,50

8,11

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa
nước

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

82,50

3,80

0,20

-

0,06

-

4,30

8,11

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

32,23

-

-

1,70

-

-

0,20

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2,08

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3,43

-

-

0,2

0,14

0,2

0,4

0,9

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất SD cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó:

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất giao thông

DGT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất thủy lợi

DTL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,1

-

-

-

-

-

0,40

0,70

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,30

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,63

-

-

0,2

-

0,20

-

0,20

2.16

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,20

-

-

-

0,14

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,2

-

-

-

-

-

-

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

1.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Kông Chro

Xã An Trung

Xã Chơ Glong

Xã Chư Krei

Xã Đăk Kơ Ning

Xã Đăk Pling

Xã Đăk Pơ Pho

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+…(18)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/ PNN

249,89

51,30

4,21

51,95

7,05

2,30

2,82

38,17

1.1

Đất trồng lúa

LUA/ PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa
nước

DLN/ PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/ PNN

182,32

29,62

3,01

36,94

4,81

1,80

2,32

26,59

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/ PNN

65,49

21,68

1,20

15,00

0,50

0,50

0,50

11,25

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/ PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/ PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/ PNN

2,08

-

-

0,01

1,74

-

-

0,33

1.7

Đất làm muối

LMU/ PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/ PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NNK/ PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất Nông nghiệp

6,00

2,00

-

-

-

-

-

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/ CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang trồng rừng

LUA/ LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/ NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/ LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/ NTS

6,00

2,00

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/ NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/ NKR

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/ NKR

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/ NKR

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/ OCT

-

-

-

-

-

-

-

-

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Đăk Song

Xã Đăk TPang

Xã Kông Yang

Xã SRó

Xã Ya Ma

Xã Yang Nam

Xã Yang Trung

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+…(18)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất
phi nông nghiệp

NNP/ PNN

249,89

6,62

3,05

24,75

3,26

2,82

31,55

20,04

1.1

Đất trồng lúa

LUA/ PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa
nước

DLN/ PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/ PNN

182,32

6,12

2,55

16,46

2,16

2,32

28,28

19,34

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/ PNN

65,49

0,50

0,50

8,29

1,10

0,50

3,27

0,70

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/ PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/ PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/ PNN

2,08

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất làm muối

LMU/ PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/ PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NNK/ PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất Nông nghiệp

6,00

-

-

3,00

-

1,00

-

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/ CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang trồng rừng

LUA/ LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/ NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/ LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/ NTS

6,00

-

-

3,00

-

1,00

-

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/ NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/ NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/ NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/ NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/ OCT

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2022
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Kông Chro

Xã An Trung

Xã Chơ Long

Xã Chư Krei

Xã Đăk Kơ Ning

Xã Đăk Pling

Xã Đăk Pơ Pho

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+…(18)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

723,36

-

37,99

26,51

68,00

22,10

174,80

50,64

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa
nước

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

-

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

723,36

-

37,99

26,51

68,00

22,10

174,80

50,64

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất SD cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất giao thông

DGT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất thủy lợi

DTL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Đăk Song

Xã Đăk Tơ pang

Xã Kông Yang

Xã SRó

Xã Ya Ma

Xã Yang Nam

Xã Yang Trung

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+…(18)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp

NNP

723,36

155,00

65,00

-

120,0

-

3,32

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa
nước

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

-

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

723,36

155,00

65,00

-

120,0

-

3,32

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất SD cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất giao thông

DGT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất thủy lợi

DTL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

Content:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Kông Chro, với các nội dung chủ yếu sau:

1.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2022
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Kông Chro

Xã An Trung

Xã Chơ Long

Xã Chư Krey

Xã Đăk Kơ Ning

Xã Đăk Pling

Xã Đăk Pơ Pho

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+..+(18)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

I

Loại đất

143.970,57

2.653,20

8.839,93

13.894,57

10.719,35

14.168,44

18.126,43

5.612,90

1

Đất nông nghiệp

NNP

136.472,81

2.097,89

8.357,27

13.489,49

10.128,63

13.667,12

16.719,66

5.393,27

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.324,99

118,07

42,95

144,02

284,37

49,02

84,94

81,05

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

434,19

59,01

11,13

30,36

82,64

11,04

39,96

60,58

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

55.103,02

1.567,70

5.242,39

6.035,50

3.963,62

4.557,34

2.040,12

2.960,11

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.684,23

338,34

70,97

265,58

205,93

54,66

55,82

69,93

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

5.054,12

-

-

-

-

1.150,57

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

71.693,83

52,33

2.964,01

6.951,22

5.620,97

7.804,90

14.537,12

2.256,82

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

53.484,73

30,78

1.718,96

5.455,41

4.466,57

5.009,61

13.085,05

1.286,78

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

153,10

20,24

19,72

16,20

7,25

3,61

1,66

10,46

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

459,53

1,21

17,22

76,97

46,49

47,02

14,90

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.042,23

555,31

482,66

405,09

257,96

501,32

178,46

219,63

2.1

Đất quốc phòng

CQP

47,77

16,67

-

-

4,03

18,62

-

4,85

2.2

Đất an ninh

CAN

5,09

2,49

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

8,02

8,02

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

21,86

3,01

1,77

4,65

0,82

1,30

0,92

0,82

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

24,69

0,71

0,24

0,07

0,02

0,01

-

0,05

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

138,08

38,75

6,69

1,00

1,00

2,00

1,00

1,00

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

20,82

17,04

0,51

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.839,66

112,33

111,41

199,19

81,55

265,58

33,06

91,66

-

Đất giao thông

DGT

877,71

69,31

78,07

99,93

71,85

56,80

26,95

48,04

-

Đất thủy lợi

DTL

10,67

0,78

0,46

3,28

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,78

1,71

-

-

0,08

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,07

1,54

0,29

0,45

0,17

0,26

0,25

0,29

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

50,38

7,72

3,52

5,14

2,20

3,68

2,59

2,96

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

25,64

2,35

0,68

3,20

1,44

2,48

0,62

1,48

-

Đất công trình năng lượng

DNL

798,06

19,37

23,76

78,76

3,04

198,63

-

35,26

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,89

0,26

0,09

0,04

0,04

0,15

0,02

-

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,38

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,00

-

-

3,00

-

-

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

60,82

7,92

4,10

5,38

2,73

3,59

2,62

3,63

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

2,25

1,38

0,44

-

-

-

-

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

13,59

1,00

1,40

1,75

0,50

0,75

0,75

0,61

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,96

0,96

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

648,10

-

88,92

65,95

46,51

46,12

26,27

32,26

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

202,88

202,88

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16,91

7,55

0,44

1,04

0,78

0,41

0,76

0,62

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,96

1,77

0,12

-

0,06

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.019,33

141,54

266,32

125,21

122,49

164,41

115,47

84,19

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

32,51

0,59

4,64

6,04

-

1,93

0,02

3,38

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2.455,53

-

-

-

332,76

-

1.228,31

-

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Đăk Song

Xã Đăk Tờ Pang

Xã Kông Yang

Xã Sró

Xã Ya Ma

Xã Yang Nam

Xã Yang Trung

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+..+(18)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

I

Loại đất

143.970,57

14.622,51

7.838,10

5.388,86

20.219,47

4.461,30

13.015,22

4.410,29

1

Đất nông nghiệp

NNP

136.472,81

13.834,66

7.642,04

5.021,56

19.553,47

4.083,79

12.302,27

4.181,69

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.324,99

42,13

9,89

28,62

66,67

123,02

174,58

75,65

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

434,19

-

-

-

33,00

22,14

75,02

9,32

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

55.103,02

5.477,58

3.573,50

3.588,52

5.072,98

2.437,42

5.075,51

3.510,72

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.684,23

107,98

118,32

398,68

203,63

211,74

200,62

382,01

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

5.054,12

262,26

-

-

472,76

-

3.168,54

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

71.693,83

7.944,60

3.939,72

977,08

13.733,51

1.308,44

3.521,89

81,22

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

53.484,73

6.274,95

3.385,27

4,71

11.133,16

620,12

998,64

14,72

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

153,10

0,11

0,55

22,24

2,28

2,84

8,77

37,15

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

459,53

0,05

6,42

1,63

0,32

152,36

94,94

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.042,23

195,86

190,24

367,30

378,57

377,52

703,74

228,59

2.1

Đất quốc phòng

CQP

47,77

3,60

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

5,09

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

8,02

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

21,86

1,07

0,85

1,50

1,67

0,92

1,73

0,82

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

24,69

-

-

10,32

-

0,03

4,73

8,52

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

138,08

1,00

1,00

59,07

1,00

1,62

19,82

3,13

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

20,82

-

-

3,18

-

-

-

0,09

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.839,66

38,36

46,49

94,12

83,11

237,71

349,05

96,05

-

Đất giao thông

DGT

877,71

30,33

40,61

83,54

70,46

37,46

95,72

68,65

-

Đất thủy lợi

DTL

10,67

-

-

0,04

0,35

4,11

0,98

0,67

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,78

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,07

0,31

0,10

0,23

0,35

0,42

0,21

0,20

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

50,38

2,51

2,30

4,80

3,60

1,86

4,81

2,70

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

25,64

2,77

1,52

3,30

1,11

1,47

2,89

0,34

-

Đất công trình năng lượng

DNL

798,06

-

-

-

-

186,89

235,42

16,94

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,89

0,01

0,04

0,10

0,03

0,05

0,04

0,03

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,38

-

-

-

-

-

3,38

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,00

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

60,82

2,44

1,92

2,12

6,79

5,46

5,60

6,52

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

2,25

-

-

-

0,43

-

-

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

13,59

0,86

0,57

0,70

0,72

1,21

1,97

0,81

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,96

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

648,10

32,00

24,09

66,33

64,32

31,42

74,34

49,58

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

202,88

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16,91

0,58

0,69

0,65

0,62

1,20

0,93

0,63

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,96

-

-

-

0,00

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.019,33

118,19

116,34

128,08

223,98

102,67

248,36

62,08

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

32,51

-

-

3,14

2,94

0,53

2,61

6,68

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2.455,53

591,99

5,82

-

287,44

-

9,21

-

1.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2022
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Kông Chro

Xã An Trung

Xã Chơ GLong

Xã Chư Krey

Xã Đăk Kơ Ning

Xã Đăk Pling

Xã Đăk Pơ Pho

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+…(18)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

116,81

15,09

0,20

43,31

4,23

0,26

-

35,35

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

82,50

9,81

0,20

29,00

2,49

0,26

-

24,27

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

32,23

5,28

-

14,30

-

-

-

10,75

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2,08

-

-

0,01

1,74

-

-

0,33

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3,43

1,13

-

-

-

0,06

0,2

0,2

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất SD cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó:

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất giao thông

DGT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất thủy lợi

DTL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,1

-

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,30

0,30

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,63

0,77

-

-

-

0,06

-

0,2

2.16

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,20

0,06

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,2

-

-

-

-

-

0,2

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đăk Song

Xã Đăk Tpang

Xã Kông Yang

Xã SRó

Xã Ya Ma

Xã Yang Nam

Xã Yang Trung

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+…(18)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp

NNP

116,81

3,80

0,20

1,70

0,06

-

4,50

8,11

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa
nước

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

82,50

3,80

0,20

-

0,06

-

4,30

8,11

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

32,23

-

-

1,70

-

-

0,20

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2,08

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3,43

-

-

0,2

0,14

0,2

0,4

0,9

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất SD cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó:

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất giao thông

DGT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất thủy lợi

DTL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,1

-

-

-

-

-

0,40

0,70

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,30

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,63

-

-

0,2

-

0,20

-

0,20

2.16

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,20

-

-

-

0,14

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,2

-

-

-

-

-

-

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

1.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Kông Chro

Xã An Trung

Xã Chơ Glong

Xã Chư Krei

Xã Đăk Kơ Ning

Xã Đăk Pling

Xã Đăk Pơ Pho

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+…(18)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/ PNN

249,89

51,30

4,21

51,95

7,05

2,30

2,82

38,17

1.1

Đất trồng lúa

LUA/ PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa
nước

DLN/ PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/ PNN

182,32

29,62

3,01

36,94

4,81

1,80

2,32

26,59

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/ PNN

65,49

21,68

1,20

15,00

0,50

0,50

0,50

11,25

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/ PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/ PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/ PNN

2,08

-

-

0,01

1,74

-

-

0,33

1.7

Đất làm muối

LMU/ PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/ PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NNK/ PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất Nông nghiệp

6,00

2,00

-

-

-

-

-

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/ CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang trồng rừng

LUA/ LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/ NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/ LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/ NTS

6,00

2,00

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/ NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/ NKR

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/ NKR

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/ NKR

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/ OCT

-

-

-

-

-

-

-

-

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Đăk Song

Xã Đăk TPang

Xã Kông Yang

Xã SRó

Xã Ya Ma

Xã Yang Nam

Xã Yang Trung

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+…(18)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất
phi nông nghiệp

NNP/ PNN

249,89

6,62

3,05

24,75

3,26

2,82

31,55

20,04

1.1

Đất trồng lúa

LUA/ PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa
nước

DLN/ PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/ PNN

182,32

6,12

2,55

16,46

2,16

2,32

28,28

19,34

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/ PNN

65,49

0,50

0,50

8,29

1,10

0,50

3,27

0,70

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/ PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/ PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/ PNN

2,08

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất làm muối

LMU/ PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/ PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NNK/ PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất Nông nghiệp

6,00

-

-

3,00

-

1,00

-

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/ CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang trồng rừng

LUA/ LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/ NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/ LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/ NTS

6,00

-

-

3,00

-

1,00

-

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/ NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/ NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/ NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/ NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/ OCT

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2022
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Kông Chro

Xã An Trung

Xã Chơ Long

Xã Chư Krei

Xã Đăk Kơ Ning

Xã Đăk Pling

Xã Đăk Pơ Pho

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+…(18)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

723,36

-

37,99

26,51

68,00

22,10

174,80

50,64

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa
nước

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

-

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

723,36

-

37,99

26,51

68,00

22,10

174,80

50,64

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất SD cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất giao thông

DGT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất thủy lợi

DTL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Đăk Song

Xã Đăk Tơ pang

Xã Kông Yang

Xã SRó

Xã Ya Ma

Xã Yang Nam

Xã Yang Trung

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+…(18)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp

NNP

723,36

155,00

65,00

-

120,0

-

3,32

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa
nước

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

-

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

723,36

155,00

65,00

-

120,0

-

3,32

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất SD cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất giao thông

DGT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất thủy lợi

DTL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-