Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1321/QĐ-UBND năm 2013 Quy hoạch sử dụng đất đến 2020 Bảo Lạc Cao Bằng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "30/08/2013", "sign_number": "1321/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "30/08/2013", "sign_number": "1321/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "30/08/2013", "sign_number": "1321/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "30/08/2013", "sign_number": "1321/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "30/08/2013", "sign_number": "1321/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1321/QĐ-UBND năm 2013 Quy hoạch sử dụng đất đến 2020 Bảo Lạc Cao Bằng

Điều 1. Xét duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Bảo Lạc với các chỉ tiêu như sau:
...
2.048,52

2,28

2.045,92

2.045,92

2,28

Trong đó đất chuyên trồng lúa nước (02 vụ trở lên)

1.2

Đất trồng cây lâu năm

134,50

0,15

693,99

0,78

694,77

0,77

1.3

Đất rừng phòng hộ

81.366,26

90,56

43.721,37

43.721,37

48,71

1.4

Đất rừng đặc dụng

1.5

Đất rừng sản xuất

423,08

0,47

37.780,00

5,05

37.785,05

42,10

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

6,78

0,01

6,78

6,78

0,01

1.7

Đất làm muối

2

Đất phi nông nghiệp

1.705,51

1,85

1.994,37

97,32

2.091,69

2,27

Trong đó:

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

10,13

0,59

10,40

10,40

0,50

2.2

Đất quốc phòng

49,13

2,88

59,13

59,13

2,83

2.3

Đất an ninh

0,68

0,04

2,18

2,18

0,10

2.4

Đất khu công nghiệp

-

-

8,00

8,00

0,38

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

0,93

0,05

1,92

1,92

0,09

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

3,34

0,20

17,44

17,44

0,83

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

150,06

8,80

202,06

202,06

9,66

2.8

Đất di tích danh thắng

0,02

0,00

0,02

0,02

0,00

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại

0,74

0,04

4,24

4,24

0,20

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0,51

0,03

0,51

0,51

0,02

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

23,22

1,36

27,71

0,03

27,74

1,33

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

356,22

20,89

326,30

326,30

15,60

2.13

Đất phát triển hạ tầng

646,32

37,90

890,41

30,80

921,21

44,04

Trong đó:

-

Đất cơ sở văn hóa

0,57

0,09

7,72

7,72

0,84

-

Đất cơ sở y tế

3,38

0,52

4,82

4,82

0,52

-

Đất cơ sở giáo dục – đào tạo

34,60

5,35

37,70

7,85

45,55

4,94

-

Đất cơ sở thể dục thể thao

0,81

0,13

12,21

0,03

12,24

1,33

2.11

Đất ở tại đô thị

25,91

1,52

29,04

1,03

30,07

1,44

3

Đất chưa sử dụng

Content:
2.048,52

2,28

2.045,92

2.045,92

2,28

Trong đó đất chuyên trồng lúa nước (02 vụ trở lên)

1.2

Đất trồng cây lâu năm

134,50

0,15

693,99

0,78

694,77

0,77

1.3

Đất rừng phòng hộ

81.366,26

90,56

43.721,37

43.721,37

48,71

1.4

Đất rừng đặc dụng

1.5

Đất rừng sản xuất

423,08

0,47

37.780,00

5,05

37.785,05

42,10

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

6,78

0,01

6,78

6,78

0,01

1.7

Đất làm muối

2

Đất phi nông nghiệp

1.705,51

1,85

1.994,37

97,32

2.091,69

2,27

Trong đó:

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

10,13

0,59

10,40

10,40

0,50

2.2

Đất quốc phòng

49,13

2,88

59,13

59,13

2,83

2.3

Đất an ninh

0,68

0,04

2,18

2,18

0,10

2.4

Đất khu công nghiệp

-

-

8,00

8,00

0,38

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

0,93

0,05

1,92

1,92

0,09

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

3,34

0,20

17,44

17,44

0,83

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

150,06

8,80

202,06

202,06

9,66

2.8

Đất di tích danh thắng

0,02

0,00

0,02

0,02

0,00

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại

0,74

0,04

4,24

4,24

0,20

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0,51

0,03

0,51

0,51

0,02

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

23,22

1,36

27,71

0,03

27,74

1,33

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

356,22

20,89

326,30

326,30

15,60

2.13

Đất phát triển hạ tầng

646,32

37,90

890,41

30,80

921,21

44,04

Trong đó:

-

Đất cơ sở văn hóa

0,57

0,09

7,72

7,72

0,84

-

Đất cơ sở y tế

3,38

0,52

4,82

4,82

0,52

-

Đất cơ sở giáo dục – đào tạo

34,60

5,35

37,70

7,85

45,55

4,94

-

Đất cơ sở thể dục thể thao

0,81

0,13

12,21

0,03

12,24

1,33

2.11

Đất ở tại đô thị

25,91

1,52

29,04

1,03

30,07

1,44

3

Đất chưa sử dụng