Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 211/QĐ-UBND 2023 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất huyện Trà Ôn Vĩnh Long

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "08/02/2023", "sign_number": "211/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "08/02/2023", "sign_number": "211/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "08/02/2023", "sign_number": "211/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "08/02/2023", "sign_number": "211/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "08/02/2023", "sign_number": "211/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 211/QĐ-UBND 2023 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất huyện Trà Ôn Vĩnh Long

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Trà Ôn, tỉnh Vĩnh Long với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

31,48

0,66

31,48

-

31,48

0,57

2.2

Đất an ninh

1,05

0,02

2,56

-

2,56

0,05

2.3

Đất khu công nghiệp

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

-

-

110,00

-

110,00

1,98

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

29,98

0,63

64,19

-

64,19

1,16

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

23,40

0,49

72,85

-

72,85

1,31

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

0,31

0,01

-

0,31

0,31

0,01

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.159,15

24,37

1.437,91

-

1.437,91

25,93

Trong đó:

-

-

-

2.9.1

Đất giao thông

625,10

53,93

767,63

-

767,63

53,39

2.9.2

Đất thủy lợi

371,69

32,07

497,33

-

497,33

34,59

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

0,83

0,07

5,14

-

5,14

0,36

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

4,02

0,35

4,42

-

4,42

0,31

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

45,35

3,91

46,60

-

46,60

3,24

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

3,69

0,32

3,63

-

3,63

0,25

2.9.7

Đất công trình năng lượng

1,78

0,15

2,62

-

2,62

0,18

2.9.8

Đất CT bưu chính, viễn thông

0,35

0,03

0,60

-

0,60

0,04

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

-

-

-

-

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,54

0,05

0,54

-

0,54

0,04

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

2,77

0,24

2,77

-

2,77

0,19

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

35,35

3,05

39,58

-

39,58

2,75

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

62,00

5,35

60,29

-

60,29

4,19

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

-

-

-

-

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

-

-

-

-

2.9.16

Đất chợ

5,68

0,49

-

6,76

6,76

0,47

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,79

0,02

-

0,86

0,86

0,02

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

1,54

0,03

-

3,71

3,71

0,07

2.13

Đất ở tại nông thôn

793,68

16,69

1.102,87

-

1.102,87

19,89

2.14

Đất ở tại đô thị

37,03

0,78

74,81

-

74,81

1,35

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

15,85

0,33

14,38

-

14,38

0,26

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,11

-

0,11

-

0,11

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

3,05

0,06

-

2,92

2,92

0,05

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

2.657,99

55,89

-

2.626,58

2.626,58

47,36

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

-

-

-

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

0,38

0,01

-

0,38

0,38

0,01

3

Đất chưa sử dụng

2,89

0,01

2,89

-

2,89

100,00

II

KHU CHỨC NĂNG

1

Đất khu công nghệ cao

2

Đất khu kinh tế

3

Đất đô thị

218,44

0,82

351,10

-

351,10

1,31

4

Khu sản xuất nông nghiệp (Khu vực chuyên trồng lúa nước, Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

11.990,53

44,88

11.536,20

-

11.536,20

43,18

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

-

-

-

-

6

Khu du lịch

-

-

-

-

-

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

-

1,02

-

1,02

0,00

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

110,00

-

110,00

0,41

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

-

31,22

-

31,22

0,12

10

Khu thương mại - dịch vụ

-

-

-

-

11

Khu đô thị-thương mại - dịch vụ

1,03

1,03

0,00

12

Khu dân cư nông thôn

13.275,68

49,69

13.430,19

-

13.430,19

50,27

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

6,51

6,51

0,02

Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Thị trấn Trà Ôn

Xã Hòa Bình

Xã Hựu Thành

Xã Lục Sĩ Thành

Xã Nhơn Bình

Xã Phú Thành

Xã Tân Mỹ

Xã Thiện Mỹ

Xã Thới Hòa

Xã Thuận Thới

Xã Tích Thiện

Xã Trà Côn

Xã Vĩnh Xuân

Xã Xuân Hiệp

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ (6)+ …

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

791,53

44,83

43,77

145,61

40,73

47,58

38,70

48,93

112,46

45,20

41,00

35,89

42,84

51,79

52,20

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

124,91

1,67

2,91

61,95

0,01

1,58

-

0,93

51,56

0,92

0,35

1,00

0,96

0,68

0,39

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa
nước

LUC/PNN

124,91

1,67

2,91

61,95

0,01

1,58

-

0,93

51,56

0,92

0,35

1,00

0,96

0,68

0,39

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

2,61

0,02

0,02

0,33

0,25

0,16

0,16

0,38

0,05

-

0,13

0,02

0,07

0,41

0,61

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

662,80

42,69

40,84

83,33

40,14

45,81

38,45

47,61

60,85

44,28

40,52

34,87

41,81

50,40

51,20

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1,21

0,45

-

-

0,33

0,03

0,09

0,01

-

-

-

-

-

0,30

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

NNN

466,18

6,89

47,47

71,25

33,48

7,48

34,54

38,68

46,46

10,75

29,20

34,54

35,00

27,81

42,63

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

326,65

6,89

40,99

67,67

8,43

4,50

0,16

35,42

35,56

8,44

23,64

15,49

30,21

13,88

35,37

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,92

1,39

0,17

0,21

-

-

-

-

0,10

0,05

-

-

-

-

-

Ghi chú: PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Trong kỳ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, trên địa bàn huyện Trà Ôn không có diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng.
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo Bản đồ quy hoạch đến năm 2030 tỷ lệ 25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Trà Ôn.

Content:
2.1

Đất quốc phòng

31,48

0,66

31,48

-

31,48

0,57

2.2

Đất an ninh

1,05

0,02

2,56

-

2,56

0,05

2.3

Đất khu công nghiệp

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

-

-

110,00

-

110,00

1,98

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

29,98

0,63

64,19

-

64,19

1,16

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

23,40

0,49

72,85

-

72,85

1,31

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

0,31

0,01

-

0,31

0,31

0,01

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.159,15

24,37

1.437,91

-

1.437,91

25,93

Trong đó:

-

-

-

2.9.1

Đất giao thông

625,10

53,93

767,63

-

767,63

53,39

2.9.2

Đất thủy lợi

371,69

32,07

497,33

-

497,33

34,59

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

0,83

0,07

5,14

-

5,14

0,36

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

4,02

0,35

4,42

-

4,42

0,31

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

45,35

3,91

46,60

-

46,60

3,24

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

3,69

0,32

3,63

-

3,63

0,25

2.9.7

Đất công trình năng lượng

1,78

0,15

2,62

-

2,62

0,18

2.9.8

Đất CT bưu chính, viễn thông

0,35

0,03

0,60

-

0,60

0,04

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

-

-

-

-

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,54

0,05

0,54

-

0,54

0,04

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

2,77

0,24

2,77

-

2,77

0,19

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

35,35

3,05

39,58

-

39,58

2,75

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

62,00

5,35

60,29

-

60,29

4,19

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

-

-

-

-

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

-

-

-

-

2.9.16

Đất chợ

5,68

0,49

-

6,76

6,76

0,47

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,79

0,02

-

0,86

0,86

0,02

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

1,54

0,03

-

3,71

3,71

0,07

2.13

Đất ở tại nông thôn

793,68

16,69

1.102,87

-

1.102,87

19,89

2.14

Đất ở tại đô thị

37,03

0,78

74,81

-

74,81

1,35

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

15,85

0,33

14,38

-

14,38

0,26

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,11

-

0,11

-

0,11

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

3,05

0,06

-

2,92

2,92

0,05

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

2.657,99

55,89

-

2.626,58

2.626,58

47,36

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

-

-

-

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

0,38

0,01

-

0,38

0,38

0,01

3

Đất chưa sử dụng

2,89

0,01

2,89

-

2,89

100,00

II

KHU CHỨC NĂNG

1

Đất khu công nghệ cao

2

Đất khu kinh tế

3

Đất đô thị

218,44

0,82

351,10

-

351,10

1,31

4

Khu sản xuất nông nghiệp (Khu vực chuyên trồng lúa nước, Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

11.990,53

44,88

11.536,20

-

11.536,20

43,18

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

-

-

-

-

6

Khu du lịch

-

-

-

-

-

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

-

1,02

-

1,02

0,00

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

110,00

-

110,00

0,41

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

-

31,22

-

31,22

0,12

10

Khu thương mại - dịch vụ

-

-

-

-

11

Khu đô thị-thương mại - dịch vụ

1,03

1,03

0,00

12

Khu dân cư nông thôn

13.275,68

49,69

13.430,19

-

13.430,19

50,27

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

6,51

6,51

0,02

Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
1.Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Thị trấn Trà Ôn

Xã Hòa Bình

Xã Hựu Thành

Xã Lục Sĩ Thành

Xã Nhơn Bình

Xã Phú Thành

Xã Tân Mỹ

Xã Thiện Mỹ

Xã Thới Hòa

Xã Thuận Thới

Xã Tích Thiện

Xã Trà Côn

Xã Vĩnh Xuân

Xã Xuân Hiệp

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ (6)+ …

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

791,53

44,83

43,77

145,61

40,73

47,58

38,70

48,93

112,46

45,20

41,00

35,89

42,84

51,79

52,20

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

124,91

1,67

2,91

61,95

0,01

1,58

-

0,93

51,56

0,92

0,35

1,00

0,96

0,68

0,39

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa
nước

LUC/PNN

124,91

1,67

2,91

61,95

0,01

1,58

-

0,93

51,56

0,92

0,35

1,00

0,96

0,68

0,39

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

2,61

0,02

0,02

0,33

0,25

0,16

0,16

0,38

0,05

-

0,13

0,02

0,07

0,41

0,61

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

662,80

42,69

40,84

83,33

40,14

45,81

38,45

47,61

60,85

44,28

40,52

34,87

41,81

50,40

51,20

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1,21

0,45

-

-

0,33

0,03

0,09

0,01

-

-

-

-

-

0,30

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

NNN

466,18

6,89

47,47

71,25

33,48

7,48

34,54

38,68

46,46

10,75

29,20

34,54

35,00

27,81

42,63

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

326,65

6,89

40,99

67,67

8,43

4,50

0,16

35,42

35,56

8,44

23,64

15,49

30,21

13,88

35,37

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,92

1,39

0,17

0,21

-

-

-

-

0,10

0,05

-

-

-

-

-

Ghi chú: PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Trong kỳ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, trên địa bàn huyện Trà Ôn không có diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng.
Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo Bản đồ quy hoạch đến năm 2030 tỷ lệ 25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Trà Ôn.