Document: Điểm b Khoản 6 Điều 1 Quyết định 09/QĐ-UBND sửa đổi 2037/QĐ-UBND Quy hoạch bảo vệ phát triển rừng tỉnh Quảng Ngãi 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "07/01/2016", "sign_number": "09/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "07/01/2016", "sign_number": "09/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "07/01/2016", "sign_number": "09/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "07/01/2016", "sign_number": "09/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "07/01/2016", "sign_number": "09/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 6 Điều 1 Quyết định 09/QĐ-UBND sửa đổi 2037/QĐ-UBND Quy hoạch bảo vệ phát triển rừng tỉnh Quảng Ngãi 2016

Điều 1. : Sửa đổi, bãi bỏ một số nội dung tại Điều 1 Quyết định số 2037/QĐ-UBND ngày 04/12/2012 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc phê duyệt dự án Quy hoạch Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2011 - 2020 với những nội dung sau:
...
6. Sửa đổi Mục III, Điều 1 (Khái toán vốn đầu tư) như sau:
...
b) Vốn đầu tư phân theo giai đoạn (ĐVT: triệu đồng)

Hạng mục đầu tư

Tổng

Phân theo giai đoạn

2011-2015

2016-2020

Tổng cộng

4.539.193

1.453.688

3.085.505

1

Khoán bảo vệ rừng

569.082

72.488

496.594

2

Phát triển rừng

3.557.330

1.135.103

2.422.227

3

Giao rừng, cho thuê rừng, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

23.793

19.290

4.503

4

Rà soát, điều chỉnh, bổ sung quy hoạch 3 loại rừng

1.300

1.300

0

5

Xây dựng cơ sở hạ tầng lâm nghiệp

192.165

66.175

125.990

6

Quản lý dự án

50.180

13.989

36.191

7

Chi phí khác

145.343

145.343

0

Content:
Vốn đầu tư phân theo giai đoạn (ĐVT: triệu đồng)

Hạng mục đầu tư

Tổng

Phân theo giai đoạn

2011-2015

2016-2020

Tổng cộng

4.539.193

1.453.688

3.085.505

1

Khoán bảo vệ rừng

569.082

72.488

496.594

2

Phát triển rừng

3.557.330

1.135.103

2.422.227

3

Giao rừng, cho thuê rừng, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

23.793

19.290

4.503

4

Rà soát, điều chỉnh, bổ sung quy hoạch 3 loại rừng

1.300

1.300

0

5

Xây dựng cơ sở hạ tầng lâm nghiệp

192.165

66.175

125.990

6

Quản lý dự án

50.180

13.989

36.191

7

Chi phí khác

145.343

145.343

0