Document: Điều 1 Quyết định 516/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Cần Giờ Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "05/02/2018", "sign_number": "516/QĐ-UBND", "signer": "Trần Vĩnh Tuyến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "05/02/2018", "sign_number": "516/QĐ-UBND", "signer": "Trần Vĩnh Tuyến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "05/02/2018", "sign_number": "516/QĐ-UBND", "signer": "Trần Vĩnh Tuyến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "05/02/2018", "sign_number": "516/QĐ-UBND", "signer": "Trần Vĩnh Tuyến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "05/02/2018", "sign_number": "516/QĐ-UBND", "signer": "Trần Vĩnh Tuyến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 516/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Cần Giờ Hồ Chí Minh có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Cần Giờ với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Thới Đông

Xã Bình Khánh

Thị trấn Cần Thạnh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(11)

(5)

(6)

(7)

1

Đất nông nghiệp

NNP

47.553,22

8.261,55

2.810,48

1.138,02

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

950,30

108,14

329,58

94,32

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.931,72

872,83

771,53

165,17

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

33.738,69

5.446,45

709,62

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

7.867,30

1.834,13

1.684,68

83,30

1.8

Đất làm muối

LMU

2.058,84

85,61

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

6,37

1,54

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

21.966,19

2.128,54

1.532,91

1.200,74

2.1

Đất quốc phòng

CQP

27,48

5,50

2.2

Đất an ninh

CAN

12,37

5,64

1,03

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

16,11

0,20

3,35

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

30,13

0,86

3,72

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

690,32

135,35

115,47

99,18

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

9,53

0,06

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

15,00

13,98

0,47

2 13

Đất ở tại nông thôn

ONT

557,06

118,20

145,06

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

97,00

97,00

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

29,10

6,35

0,62

14,46

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,27

0,01

0,71

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

6,06

1,05

1,04

1,29

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

18,10

0,62

4,67

2,80

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,72

1,07

0,04

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,46

0,89

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2,63

0,44

0,24

0,78

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

20.128,87

1.845,00

1.265,13

908,74

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

321,42

61,20

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

925,93

88,11

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

2.426,87

2.426,87

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Long Hòa

Xã Lý Nhơn

Xã Tam Thôn Hiệp

Xã Thạnh An

(1)

(2)

(3)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

9.372,07

10.016,10

8.667,20

7.287,79

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

112,53

258,34

36,75

10,65

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

409,32

352,94

304,67

55,25

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

8.117,85

4.732,77

8.044,43

6.687,57

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

504,03

3.380,77

281,36

75,89

1.8

Đất làm muối

LMU

228,33

1.286,45

458,44

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

4,83

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.428,04

5.796,21

2.400,33

5.479,42

2.1

Đất quốc phòng

CQP

19,02

1,80

1,16

2.2

Đất an ninh

CAN

5,48

0,22

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

12,56

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,77

2,53

19,24

0,01

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

141,97

146,86

41,31

10,19

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

9,47

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,55

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

125,60

97,58

55,45

15,15

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,08

1,53

0,53

4,54

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,55

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,55

0,39

1,49

0,26

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2,74

3,54

1,62

2,11

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,10

0,09

0,29

0,13

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,57

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,38

0,51

0,14

0,15

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

3.063,36

5.461,33

2.280,26

5.305,04

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

41,36

78,16

140,70

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

473,85

363,97

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Thới Đông

Xã Bình Khánh

Thị trấn Cần Thạnh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...+ (11)

(5)

(6)

(7)

1

Đất nông nghiệp

NNP

96,85

27,68

3,61

25,01

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

8,52

0,68

0,76

4,81

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

36,57

14,61

0,20

10,80

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

13,74

0,04

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

29,31

12,35

2,65

4,00

1.8

Đất làm muối

LMU

8,71

5,40

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

29,67

11,46

3,79

5,70

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,09

0,03

2.2

Đất an ninh

CAN

0,06

0,06

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,05

0,05

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,16

0,05

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3,77

0,49

0,08

2,24

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,73

2,90

1,24

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,58

0,58

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,53

0,31

0,01

0,02

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,02

0,02

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,03

0,01

0,02

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

15,95

7,75

2,44

1,31

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,70

1,34

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Long Hòa

Xã Lý Nhơn

Xã Tam Thôn Hiệp

Xã Thạnh An

(1)

(2)

(3)

(8)

(9)

(10)

01)

1

Đất nông nghiệp

NNP

26,62

11,17

0,57

2,19

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1,37

0,70

0,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6,62

3,36

0,37

0,61

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

13,65

0,05

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4,46

5,64

0,20

0,01

1.8

Đất làm muối

LMU

0,52

1,42

1,37

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3,98

3,20

1,29

0,25

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,06

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,04

0,07

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,52

0,10

0,15

0,19

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,97

1,27

0,31

0,04

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,02

0,17

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2,01

1,59

0,83

0,02

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,36

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3. Kế hoạch chuyên mục đích sử dụng đất năm 2018:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Thới Đông

Xã Bình Khánh

Thị trấn Cần Thạnh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...+ (11)

(5)

(6)

(7)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

157,47

37,43

19,00

33,71

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

8,50

2,18

5,91

0,18

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

27,08

1,91

6,28

7,97

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

54,69

18,03

2,66

12,52

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

13,74

0,04

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

43,66

15,27

4,15

6,55

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

9,80

6,49

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

108,16

9,30

30,00

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

40,00

30,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

68,16

9,30

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

3,91

3,91

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Long Hòa

Xã Lý Nhơn

Xã Tam Thôn Hiệp

Xã Thạnh An

(1)

(2)

(3)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

32,45

15,35

17,32

2,21

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

0,23

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

3,11

2,34

5,25

0,22

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

10,08

3,66

7,13

0,61

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

13,65

0,05

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

5,09

7,65

4,94

0,01

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

0,52

1,42

1,37

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

68,86

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

10,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

58,86

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2018:
Trong năm 2018, huyện Cần Giờ không có kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Cần Giờ với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Thới Đông

Xã Bình Khánh

Thị trấn Cần Thạnh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(11)

(5)

(6)

(7)

1

Đất nông nghiệp

NNP

47.553,22

8.261,55

2.810,48

1.138,02

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

950,30

108,14

329,58

94,32

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.931,72

872,83

771,53

165,17

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

33.738,69

5.446,45

709,62

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

7.867,30

1.834,13

1.684,68

83,30

1.8

Đất làm muối

LMU

2.058,84

85,61

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

6,37

1,54

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

21.966,19

2.128,54

1.532,91

1.200,74

2.1

Đất quốc phòng

CQP

27,48

5,50

2.2

Đất an ninh

CAN

12,37

5,64

1,03

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

16,11

0,20

3,35

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

30,13

0,86

3,72

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

690,32

135,35

115,47

99,18

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

9,53

0,06

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

15,00

13,98

0,47

2 13

Đất ở tại nông thôn

ONT

557,06

118,20

145,06

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

97,00

97,00

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

29,10

6,35

0,62

14,46

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,27

0,01

0,71

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

6,06

1,05

1,04

1,29

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

18,10

0,62

4,67

2,80

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,72

1,07

0,04

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,46

0,89

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2,63

0,44

0,24

0,78

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

20.128,87

1.845,00

1.265,13

908,74

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

321,42

61,20

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

925,93

88,11

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

2.426,87

2.426,87

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Long Hòa

Xã Lý Nhơn

Xã Tam Thôn Hiệp

Xã Thạnh An

(1)

(2)

(3)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

9.372,07

10.016,10

8.667,20

7.287,79

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

112,53

258,34

36,75

10,65

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

409,32

352,94

304,67

55,25

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

8.117,85

4.732,77

8.044,43

6.687,57

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

504,03

3.380,77

281,36

75,89

1.8

Đất làm muối

LMU

228,33

1.286,45

458,44

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

4,83

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.428,04

5.796,21

2.400,33

5.479,42

2.1

Đất quốc phòng

CQP

19,02

1,80

1,16

2.2

Đất an ninh

CAN

5,48

0,22

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

12,56

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,77

2,53

19,24

0,01

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

141,97

146,86

41,31

10,19

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

9,47

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,55

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

125,60

97,58

55,45

15,15

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,08

1,53

0,53

4,54

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,55

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,55

0,39

1,49

0,26

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2,74

3,54

1,62

2,11

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,10

0,09

0,29

0,13

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,57

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,38

0,51

0,14

0,15

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

3.063,36

5.461,33

2.280,26

5.305,04

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

41,36

78,16

140,70

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

473,85

363,97

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Thới Đông

Xã Bình Khánh

Thị trấn Cần Thạnh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...+ (11)

(5)

(6)

(7)

1

Đất nông nghiệp

NNP

96,85

27,68

3,61

25,01

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

8,52

0,68

0,76

4,81

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

36,57

14,61

0,20

10,80

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

13,74

0,04

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

29,31

12,35

2,65

4,00

1.8

Đất làm muối

LMU

8,71

5,40

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

29,67

11,46

3,79

5,70

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,09

0,03

2.2

Đất an ninh

CAN

0,06

0,06

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,05

0,05

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,16

0,05

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3,77

0,49

0,08

2,24

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,73

2,90

1,24

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,58

0,58

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,53

0,31

0,01

0,02

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,02

0,02

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,03

0,01

0,02

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

15,95

7,75

2,44

1,31

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,70

1,34

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Long Hòa

Xã Lý Nhơn

Xã Tam Thôn Hiệp

Xã Thạnh An

(1)

(2)

(3)

(8)

(9)

(10)

01)

1

Đất nông nghiệp

NNP

26,62

11,17

0,57

2,19

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1,37

0,70

0,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6,62

3,36

0,37

0,61

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

13,65

0,05

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4,46

5,64

0,20

0,01

1.8

Đất làm muối

LMU

0,52

1,42

1,37

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3,98

3,20

1,29

0,25

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,06

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,04

0,07

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,52

0,10

0,15

0,19

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,97

1,27

0,31

0,04

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,02

0,17

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2,01

1,59

0,83

0,02

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,36

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3. Kế hoạch chuyên mục đích sử dụng đất năm 2018:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Thới Đông

Xã Bình Khánh

Thị trấn Cần Thạnh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...+ (11)

(5)

(6)

(7)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

157,47

37,43

19,00

33,71

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

8,50

2,18

5,91

0,18

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

27,08

1,91

6,28

7,97

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

54,69

18,03

2,66

12,52

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

13,74

0,04

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

43,66

15,27

4,15

6,55

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

9,80

6,49

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

108,16

9,30

30,00

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

40,00

30,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

68,16

9,30

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

3,91

3,91

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Long Hòa

Xã Lý Nhơn

Xã Tam Thôn Hiệp

Xã Thạnh An

(1)

(2)

(3)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

32,45

15,35

17,32

2,21

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

0,23

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

3,11

2,34

5,25

0,22

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

10,08

3,66

7,13

0,61

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

13,65

0,05

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

5,09

7,65

4,94

0,01

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

0,52

1,42

1,37

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

68,86

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

10,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

58,86

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2018:
Trong năm 2018, huyện Cần Giờ không có kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.