Document: Điều 1 Quyết định 1039/QĐ-UBND 2014 tiêu chuẩn đơn giá cây giống lâm nghiệp Thừa Thiên Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "26/05/2014", "sign_number": "1039/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trường Lưu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "26/05/2014", "sign_number": "1039/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trường Lưu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "26/05/2014", "sign_number": "1039/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trường Lưu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "26/05/2014", "sign_number": "1039/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trường Lưu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "26/05/2014", "sign_number": "1039/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trường Lưu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1039/QĐ-UBND 2014 tiêu chuẩn đơn giá cây giống lâm nghiệp Thừa Thiên Huế có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt tiêu chuẩn và đơn giá cây giống lâm nghiệp áp dụng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế như sau:

TT

Loài cây

Tiêu chuẩn cây con

Đơn giá (đồng/cây)

Thời gian gieo ươm

Đường kính gốc

Chiều cao

I

Các loài cây Keo

1

Keo các loại gieo từ hạt (Keo Tai tượng, Keo Lá tràm…)

> 3 tháng

> 3 mm

> 25 cm

900

2

Keo Lai hom, Phi lao hom

> 3 tháng

> 3 mm

> 25 cm

1.000

3

Phi lao rễ trần

> 12 tháng

> 10 mm

> 100 cm

1.000

II

Các loài cây Bản địa: Muồng Đen, Sến Trung, Quế, Bời Lời, Lát Hoa, Mỡ,.…

1

Loại 1 năm tuổi

12 tháng

> 5 mm

> 40 cm

3.000

2

Loại 18 tháng tuổi

18 tháng

> 6 mm

> 60 cm

4.000

3

Loại 2 năm tuổi

24 tháng

> 8 mm

> 80 cm

6.000

III

Cây Bản địa hạt lớn: Sao Đen, Chò chỉ, Dầu rái, Trám, Huỷnh, Kiền, Gõ, Lim Xanh,….

1

Loại 1 năm tuổi

12 tháng

> 6 mm

> 50 cm

3.500

2

Loại 18 tháng tuổi

18 tháng

> 6 mm

> 60 cm

4.500

3

Loại 2 năm tuổi

24 tháng

> 8 mm

> 80 cm

6.500

IV

Cây Thông nhựa và caribe

1

Loại 1 năm tuổi

12 tháng

> 10 mm

> 20 cm

3.800

2

Loại 2 năm tuổi

24 tháng

> 15 mm

> 25 cm

6.000

Content:
Điều 1. Phê duyệt tiêu chuẩn và đơn giá cây giống lâm nghiệp áp dụng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế như sau:

TT

Loài cây

Tiêu chuẩn cây con

Đơn giá (đồng/cây)

Thời gian gieo ươm

Đường kính gốc

Chiều cao

I

Các loài cây Keo

1

Keo các loại gieo từ hạt (Keo Tai tượng, Keo Lá tràm…)

> 3 tháng

> 3 mm

> 25 cm

900

2

Keo Lai hom, Phi lao hom

> 3 tháng

> 3 mm

> 25 cm

1.000

3

Phi lao rễ trần

> 12 tháng

> 10 mm

> 100 cm

1.000

II

Các loài cây Bản địa: Muồng Đen, Sến Trung, Quế, Bời Lời, Lát Hoa, Mỡ,.…

1

Loại 1 năm tuổi

12 tháng

> 5 mm

> 40 cm

3.000

2

Loại 18 tháng tuổi

18 tháng

> 6 mm

> 60 cm

4.000

3

Loại 2 năm tuổi

24 tháng

> 8 mm

> 80 cm

6.000

III

Cây Bản địa hạt lớn: Sao Đen, Chò chỉ, Dầu rái, Trám, Huỷnh, Kiền, Gõ, Lim Xanh,….

1

Loại 1 năm tuổi

12 tháng

> 6 mm

> 50 cm

3.500

2

Loại 18 tháng tuổi

18 tháng

> 6 mm

> 60 cm

4.500

3

Loại 2 năm tuổi

24 tháng

> 8 mm

> 80 cm

6.500

IV

Cây Thông nhựa và caribe

1

Loại 1 năm tuổi

12 tháng

> 10 mm

> 20 cm

3.800

2

Loại 2 năm tuổi

24 tháng

> 15 mm

> 25 cm

6.000