Document: Điều 1 Quyết định 230/QĐ-UBND 2018 khu vực khai thác cát sỏi lòng sông Bắc Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "09/05/2018", "sign_number": "230/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Thành", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "09/05/2018", "sign_number": "230/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Thành", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "09/05/2018", "sign_number": "230/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Thành", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "09/05/2018", "sign_number": "230/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Thành", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "09/05/2018", "sign_number": "230/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Thành", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 230/QĐ-UBND 2018 khu vực khai thác cát sỏi lòng sông Bắc Ninh có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch khu vực khai thác, tập kết cát, sỏi lòng sông và vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh như sau:
I. Khu vực khai thác
với tổng diện tích 1.150.521 m2; trữ lượng: 3.739.600 m3. Cụ thể:
1. Khu vực 1: bãi nổi xã Giang Sơn, huyện Gia Bình
- Vị trí quy hoạch: Km2+000 đến Km3+500 đê bối Giang Sơn theo Quyết định số 177/2013/QĐ-UBND ;
- Diện tích: 293.890 m2; trữ lượng 1.675.200 m3.
2. Khu vực 2: bãi nổi xã Đào Viên, huyện Quế Võ:
- Vị trí quy hoạch: Km 1+500 đến Km3+000 đê bối Đào Viên theo Quyết định số 177/2013/QĐ-UBND .
- Diện tích: 856.631 m2; trữ lượng 2.064.400 m3.
(Có bảng Phụ lục số 1 kèm theo)
II. Khu vực tập kết
Tổng số khu vực quy hoạch bãi tập kết: 65 khu vực quy hoạch bãi tập kết cát, sỏi và vật liệu xây dựng với diện tích là 2.521.463 m2. Trong đó:
1. Huyện Yên Phong: 09 khu vực gồm (xã Hoà Tiến 01; xã Tam Giang 01; xã Đông Tiến 01; xã Đông Tiến - xã Yên Trung 01; xã Dũng Liệt 01; xã Yên Trung 02; xã Tam Giang 01, xã Tam Đa 01);
2. Thành phố Bắc Ninh: 06 khu vực gồm (phường Vạn An 01; phường Vũ Ninh 01; phường Đáp Cầu 03; xã Kim Chân 01);
3. Huyện Quế Võ: 20 khu vực gồm (xã Phù Lãng 03; xã Đức Long 04; xã Đào Viên 01; xã Đại Xuân 01; xã Nhân Hoà 01; xã Phù Lương 01; xã Bồng Lai 02; xã Đức Long - xã Châu Phong 01; xã Châu Phong 02; xã Hán Quảng 01, xã Ngọc Xá 01; xã Cách Bi 01; xã Chi Lăng 01);
4. Huyện Tiên Du: 11 khu vực (gồm xã Cảnh Hưng 03; xã Tri Phương 02; xã Minh Đạo 02; xã Tân Chi 04);
5. Huyện Thuận Thành: 07 khu vực gồm (xã Đình Tổ 02; thị Trấn Hồ - xã Song Hồ 01; thị trấn Hồ 01; xã Hoài Thượng 01; xã Đại Đồng Thành 01; xã Mão Điền 01);
6. Huyện Gia Bình: 07 khu vực gồm (xã Lãng Ngâm 01; xã Đại Lai 01; xã Thái Bảo 01; xã Vạn Ninh 02; xã Cao Đức 02);
7. Huyện Lương Tài: 05 khu vực gồm (xã Trung Kênh 02; xã Minh Tân 02; xã Lai Hạ và xã Minh Tân 01).
(Có bảng Phụ lục số 2 kèm theo)

Content:
Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch khu vực khai thác, tập kết cát, sỏi lòng sông và vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh như sau:
I. Khu vực khai thác
với tổng diện tích 1.150.521 m2; trữ lượng: 3.739.600 m3. Cụ thể:
1. Khu vực 1: bãi nổi xã Giang Sơn, huyện Gia Bình
- Vị trí quy hoạch: Km2+000 đến Km3+500 đê bối Giang Sơn theo Quyết định số 177/2013/QĐ-UBND ;
- Diện tích: 293.890 m2; trữ lượng 1.675.200 m3.
2. Khu vực 2: bãi nổi xã Đào Viên, huyện Quế Võ:
- Vị trí quy hoạch: Km 1+500 đến Km3+000 đê bối Đào Viên theo Quyết định số 177/2013/QĐ-UBND .
- Diện tích: 856.631 m2; trữ lượng 2.064.400 m3.
(Có bảng Phụ lục số 1 kèm theo)
II. Khu vực tập kết
Tổng số khu vực quy hoạch bãi tập kết: 65 khu vực quy hoạch bãi tập kết cát, sỏi và vật liệu xây dựng với diện tích là 2.521.463 m2. Trong đó:
1. Huyện Yên Phong: 09 khu vực gồm (xã Hoà Tiến 01; xã Tam Giang 01; xã Đông Tiến 01; xã Đông Tiến - xã Yên Trung 01; xã Dũng Liệt 01; xã Yên Trung 02; xã Tam Giang 01, xã Tam Đa 01);
2. Thành phố Bắc Ninh: 06 khu vực gồm (phường Vạn An 01; phường Vũ Ninh 01; phường Đáp Cầu 03; xã Kim Chân 01);
3. Huyện Quế Võ: 20 khu vực gồm (xã Phù Lãng 03; xã Đức Long 04; xã Đào Viên 01; xã Đại Xuân 01; xã Nhân Hoà 01; xã Phù Lương 01; xã Bồng Lai 02; xã Đức Long - xã Châu Phong 01; xã Châu Phong 02; xã Hán Quảng 01, xã Ngọc Xá 01; xã Cách Bi 01; xã Chi Lăng 01);
4. Huyện Tiên Du: 11 khu vực (gồm xã Cảnh Hưng 03; xã Tri Phương 02; xã Minh Đạo 02; xã Tân Chi 04);
5. Huyện Thuận Thành: 07 khu vực gồm (xã Đình Tổ 02; thị Trấn Hồ - xã Song Hồ 01; thị trấn Hồ 01; xã Hoài Thượng 01; xã Đại Đồng Thành 01; xã Mão Điền 01);
6. Huyện Gia Bình: 07 khu vực gồm (xã Lãng Ngâm 01; xã Đại Lai 01; xã Thái Bảo 01; xã Vạn Ninh 02; xã Cao Đức 02);
7. Huyện Lương Tài: 05 khu vực gồm (xã Trung Kênh 02; xã Minh Tân 02; xã Lai Hạ và xã Minh Tân 01).
(Có bảng Phụ lục số 2 kèm theo)