Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1585/QĐ-UBND 2014 kinh phí Quy hoạch phát triển công nghiệp Vĩnh Long 2020 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "27/10/2014", "sign_number": "1585/QĐ-UBND", "signer": "Phan Anh Vũ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "27/10/2014", "sign_number": "1585/QĐ-UBND", "signer": "Phan Anh Vũ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "27/10/2014", "sign_number": "1585/QĐ-UBND", "signer": "Phan Anh Vũ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "27/10/2014", "sign_number": "1585/QĐ-UBND", "signer": "Phan Anh Vũ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "27/10/2014", "sign_number": "1585/QĐ-UBND", "signer": "Phan Anh Vũ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1585/QĐ-UBND 2014 kinh phí Quy hoạch phát triển công nghiệp Vĩnh Long 2020 2030

Điều 1. Phê duyệt đề cương, nhiệm vụ quy hoạch và dự toán kinh phí dự án Quy hoạch phát triển công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp tỉnh Vĩnh Long đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 với các nội dung chủ yếu sau:
...
5. Nội dung, yêu cầu chủ yếu của quy hoạch phát triển công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp tỉnh Vĩnh Long đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 (kèm theo phụ lục).
B. SẢN PHẨM QUY HOẠCH:
Sản phẩm quy hoạch phát triển công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp tỉnh Vĩnh Long đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 gồm:
1. Báo cáo tổng hợp và hệ thống bảng, biểu liên quan. Gồm báo cáo chính kèm theo các bản vẽ, bản đồ mô tả vị trí, hiện trạng, phương án quy hoạch theo từng thời kỳ. Số lượng: 50 bộ.
2. Báo cáo tóm tắt quy hoạch, kèm bản đồ thu nhỏ. Số lượng: 40 bộ.
3. Các đĩa CD ROM, USB dữ liệu (02 bản).
C. DỰ TOÁN KINH PHÍ LẬP QUY HOẠCH:
1. Định mức chi phí cho dự án quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội cả nước, vùng, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương:
Giá GQHKT-XH = G chuẩn x H1 x H2 x H3 x K
Gchuẩn = 850.000.000 đồng.
H1 hệ số cấp độ địa bàn: Của tỉnh Vĩnh Long H1 = 1
H2 hệ số điều kiện làm việc và trình độ phát triển kinh tế xã hội của địa bàn quy hoạch: Của tỉnh Vĩnh Long H2 = 1,65
H3 hệ số quy mô diện tích tự nhiên: Của tỉnh Vĩnh Long H3 = 1,02
K hệ số điều chỉnh lương tối thiểu và mặt bằng giá tiêu dùng =1,32
(K=(0,5 x CPI) + [0,7 x (1.150.000/830.000]. Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) tháng 8/2014 so với tháng 02/2012 của tỉnh Vĩnh Long là 1,16289; K=1.3187; lấy tròn = 1,32).
Định mức chi phí quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Vĩnh Long:
Giá GQHKT-XH ­Vĩnh Long = 850.000.000 x 1 x 1,65 x 1,02 x 1,32 = 1.888.326.000 đồng.
2. Định mức quy hoạch tổng thể phát triển ngành của tỉnh: (Được chiếu theo tỷ lệ quy hoạch ngành công nghiệp của tỉnh, không quá 31% mức vốn tối đa quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh).
Giá QH ngành công nghiệp: GQHCN= GQHKT-XH x Q
- Q – Hệ số khác biệt giữa các quy hoạch phát triển các ngành, lĩnh vực và sản phẩm chủ yếu , Q = 0,31 (31%) cho quy hoạch công nghiệp.
- Định mức chi phí quy hoạch ngành công nghiệp tỉnh Vĩnh Long (trước thuế):
GQHCN = 1.888.326.000 x 31% = 585.381.060 đồng (1)
3. Chi phí ngoài định mức: Mua bản đồ nền, bản đồ cơ sở
2.000.000 đồng/bản x 25 bản = 50.000.000 đồng (2)
4. Thuế VAT:
10% x 585.381.060 đồng = 58.538.106 đồng (3)
5. Tổng chi phí quy hoạch:
(1) +(2) + (3) = 693.919.166 đồng.
(Bằng chữ: Sáu trăm chín mươi ba triệu, chín trăm mười chín ngàn, một trăm sáu mươi sáu đồng).

Content:
Nội dung, yêu cầu chủ yếu của quy hoạch phát triển công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp tỉnh Vĩnh Long đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 (kèm theo phụ lục).
B. SẢN PHẨM QUY HOẠCH:
Sản phẩm quy hoạch phát triển công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp tỉnh Vĩnh Long đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 gồm:
1. Báo cáo tổng hợp và hệ thống bảng, biểu liên quan. Gồm báo cáo chính kèm theo các bản vẽ, bản đồ mô tả vị trí, hiện trạng, phương án quy hoạch theo từng thời kỳ. Số lượng: 50 bộ.
2. Báo cáo tóm tắt quy hoạch, kèm bản đồ thu nhỏ. Số lượng: 40 bộ.
3. Các đĩa CD ROM, USB dữ liệu (02 bản).
C. DỰ TOÁN KINH PHÍ LẬP QUY HOẠCH:
1. Định mức chi phí cho dự án quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội cả nước, vùng, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương:
Giá GQHKT-XH = G chuẩn x H1 x H2 x H3 x K
Gchuẩn = 850.000.000 đồng.
H1 hệ số cấp độ địa bàn: Của tỉnh Vĩnh Long H1 = 1
H2 hệ số điều kiện làm việc và trình độ phát triển kinh tế xã hội của địa bàn quy hoạch: Của tỉnh Vĩnh Long H2 = 1,65
H3 hệ số quy mô diện tích tự nhiên: Của tỉnh Vĩnh Long H3 = 1,02
K hệ số điều chỉnh lương tối thiểu và mặt bằng giá tiêu dùng =1,32
(K=(0,5 x CPI) + [0,7 x (1.150.000/830.000]. Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) tháng 8/2014 so với tháng 02/2012 của tỉnh Vĩnh Long là 1,16289; K=1.3187; lấy tròn = 1,32).
Định mức chi phí quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Vĩnh Long:
Giá GQHKT-XH ­Vĩnh Long = 850.000.000 x 1 x 1,65 x 1,02 x 1,32 = 1.888.326.000 đồng.
2. Định mức quy hoạch tổng thể phát triển ngành của tỉnh: (Được chiếu theo tỷ lệ quy hoạch ngành công nghiệp của tỉnh, không quá 31% mức vốn tối đa quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh).
Giá QH ngành công nghiệp: GQHCN= GQHKT-XH x Q
- Q – Hệ số khác biệt giữa các quy hoạch phát triển các ngành, lĩnh vực và sản phẩm chủ yếu , Q = 0,31 (31%) cho quy hoạch công nghiệp.
- Định mức chi phí quy hoạch ngành công nghiệp tỉnh Vĩnh Long (trước thuế):
GQHCN = 1.888.326.000 x 31% = 585.381.060 đồng (1)
3. Chi phí ngoài định mức: Mua bản đồ nền, bản đồ cơ sở
2.000.000 đồng/bản x 25 bản = 50.000.000 đồng (2)
4. Thuế VAT:
10% x 585.381.060 đồng = 58.538.106 đồng (3)
Tổng chi phí quy hoạch:
(1) +(2) + (3) = 693.919.166 đồng.
(Bằng chữ: Sáu trăm chín mươi ba triệu, chín trăm mười chín ngàn, một trăm sáu mươi sáu đồng).