Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 12/2009/QĐ-UBND bảng giá thuê nhà ở sở hữu Nhà nước chưa được cải tạo xây dựng Lâm Đồng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "04/03/2009", "sign_number": "12/2009/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Đức Hòa", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "04/03/2009", "sign_number": "12/2009/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Đức Hòa", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "04/03/2009", "sign_number": "12/2009/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Đức Hòa", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "04/03/2009", "sign_number": "12/2009/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Đức Hòa", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "04/03/2009", "sign_number": "12/2009/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Đức Hòa", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 12/2009/QĐ-UBND bảng giá thuê nhà ở sở hữu Nhà nước chưa được cải tạo xây dựng Lâm Đồng

Điều 1. Ban hành bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng như sau:
...
5.780

5.355

5.185

3.485

III

5.440

5.040

4.880

3.280

IV

5.100

4.725

4.575

3.075

V

4.760

4.410

4.270

2.870

2.3. Nằm ở vị trí khu vực ven nội thuộc đô thị:
Đơn vị tính: đồng/m2 sử dụng/tháng

Loại đô thị

Cấp nhà

I

II

III

IV

II

5.100

4.725

4.575

3.075

III

4.760

4.410

4.270

2.870

IV

4.420

4.095

3.965

2.665

V

4.080

3.780

3.660

2.460

3. Điều chỉnh giá nhà ở theo tầng cao căn nhà và điều kiện hạ tầng kỹ thuật.
3.1. Theo từng tầng cao căn nhà: Kt.
3.1.1. Đối với nhà biệt thự:
Đơn vị tính: đồng/m2 sử dụng/tháng

Tầng nhà
Hạng biệt thự

I
( tầng trệt)

II

III

IV

V

VI
Trở lên

I

+1.965

+565

+0,00

-1.130

-2.260

-3.390

II

+2.025

+675

+0,00

-1.350

-2.700

-4.050

III

+2.370

+790

+0.00

-1.580

-3.160

-4740

IV

+3.720

+1.240

+0,00

-2.480

-4.960

-7.440

3.1.2. Đối với nhà ở thông thường:
Đơn vị tính: đồng/m2 sử dụng/tháng

Tầng nhà
Cấp nhà

I
( tầng trệt)

II

III

IV

V

VI
Trở lên

I

+1.020

+340

+0,00

-680

-1360

-2.040

II

+945

+315

+0,00

-630

-1.260

-1.890

III

+915

+305

+0.00

-610

-1.220

-1.830

IV

+615

+205

+0,00

-410

-820

-1.230

3.2. Theo điều kiện hạ tầng kỹ thuật: Kh.
3.2.1. Đối với nhà ở biệt thự :
Đơn vị tính: đồng/m2 sử dụng/tháng

Cấp hạng nhà
Điều kiện hạ tầng kỹ thuật

I
( tầng trệt)

II

III

IV

Tốt

-0,00

-0,00

-0,00

-0,00

Trung bình

-1.130

-1.350

-1.580

-2.480

Kém

-2.260

-2.700

-3.160

-4.960

3.2.2. Đối với nhà ở thông thường :
Đơn vị tính: đồng/m2 sử dụng/tháng

Cấp hạng nhà
Điều kiện hạ tầng kỹ thuật

I

II

III

IV

Tốt

-0,00

-0,00

-0,00

-0,00

Trung bình

-680

-630

-610

-410

Kém

-1.360

-1.260

-1.220

-820

3.2.3. Các điều kiện hạ tầng kỹ thuật Kh chủ yếu (gắn liền với nhà ở) để đánh giá nhà ở bao gồm: Điều kiện giao thông, điều kiện vệ sinh của nhà ở, điều kiện hệ thống cấp thoát nước, cụ thể:
a) Điều kiện hạ tầng kỹ thuật đạt loại tốt khi đảm bảo cả ba điều kiện sau:
- Điều kiện 1: nhà ở có đường cho ôtô đến tận ngôi nhà;
- Điều kiện 2: có khu vệ sinh khép kín;
- Điều kiện 3: có hệ thống cấp thoát nước hoạt động bình thường
b) Điều kiện hạ tầng kỹ thuật đạt loại trung bình khi chỉ đảm bảo điều kiện 1 hoặc có đủ điều kiện 2 và 3.
c) Điều kiện hạ tầng kỹ thuật đạt loại kém khi nhà ở chỉ có điều kiện 2 hoặc điều kiện 3 hoặc không đảm bảo cả 3 điều kiện trên.
4. Đơn giá cho thuê nhà ở (biệt thự hoặc nhà ở các cấp):
Đơn vị tính: đồng/m2 sử dụng/tháng

Đơn giá cho thuê nhà ở (biệt thự hoặc nhà ở thông thường các cấp)

=

Giá của hạng nhà ở đối với từng loại đô thị nằm ở vị trí khu vực tương ứng.

+

( Kt + Kh )

5. Tiền thuê nhà phải trả hàng tháng:
Đơn vị tính : đồng

Tiền thuê phải trả cho toàn bộ diện tích sử dụng

=

Đơn giá cho thuê nhà ở (biệt thự hoặc nhà ở thông thường các cấp)

x

Diện tích sử dụng của từng loại nhà ở tương ứng với giá cho thuê

Content:
5.780

5.355

5.185

3.485

III

5.440

5.040

4.880

3.280

IV

5.100

4.725

4.575

3.075

V

4.760

4.410

4.270

2.870

2.3. Nằm ở vị trí khu vực ven nội thuộc đô thị:
Đơn vị tính: đồng/m2 sử dụng/tháng

Loại đô thị

Cấp nhà

I

II

III

IV

II

5.100

4.725

4.575

3.075

III

4.760

4.410

4.270

2.870

IV

4.420

4.095

3.965

2.665

V

4.080

3.780

3.660

2.460

3. Điều chỉnh giá nhà ở theo tầng cao căn nhà và điều kiện hạ tầng kỹ thuật.
3.1. Theo từng tầng cao căn nhà: Kt.
3.1.1. Đối với nhà biệt thự:
Đơn vị tính: đồng/m2 sử dụng/tháng

Tầng nhà
Hạng biệt thự

I
( tầng trệt)

II

III

IV

V

VI
Trở lên

I

+1.965

+565

+0,00

-1.130

-2.260

-3.390

II

+2.025

+675

+0,00

-1.350

-2.700

-4.050

III

+2.370

+790

+0.00

-1.580

-3.160

-4740

IV

+3.720

+1.240

+0,00

-2.480

-4.960

-7.440

3.1.2. Đối với nhà ở thông thường:
Đơn vị tính: đồng/m2 sử dụng/tháng

Tầng nhà
Cấp nhà

I
( tầng trệt)

II

III

IV

V

VI
Trở lên

I

+1.020

+340

+0,00

-680

-1360

-2.040

II

+945

+315

+0,00

-630

-1.260

-1.890

III

+915

+305

+0.00

-610

-1.220

-1.830

IV

+615

+205

+0,00

-410

-820

-1.230

3.2. Theo điều kiện hạ tầng kỹ thuật: Kh.
3.2.1. Đối với nhà ở biệt thự :
Đơn vị tính: đồng/m2 sử dụng/tháng

Cấp hạng nhà
Điều kiện hạ tầng kỹ thuật

I
( tầng trệt)

II

III

IV

Tốt

-0,00

-0,00

-0,00

-0,00

Trung bình

-1.130

-1.350

-1.580

-2.480

Kém

-2.260

-2.700

-3.160

-4.960

3.2.2. Đối với nhà ở thông thường :
Đơn vị tính: đồng/m2 sử dụng/tháng

Cấp hạng nhà
Điều kiện hạ tầng kỹ thuật

I

II

III

IV

Tốt

-0,00

-0,00

-0,00

-0,00

Trung bình

-680

-630

-610

-410

Kém

-1.360

-1.260

-1.220

-820

3.2.3. Các điều kiện hạ tầng kỹ thuật Kh chủ yếu (gắn liền với nhà ở) để đánh giá nhà ở bao gồm: Điều kiện giao thông, điều kiện vệ sinh của nhà ở, điều kiện hệ thống cấp thoát nước, cụ thể:
a) Điều kiện hạ tầng kỹ thuật đạt loại tốt khi đảm bảo cả ba điều kiện sau:
- Điều kiện 1: nhà ở có đường cho ôtô đến tận ngôi nhà;
- Điều kiện 2: có khu vệ sinh khép kín;
- Điều kiện 3: có hệ thống cấp thoát nước hoạt động bình thường
b) Điều kiện hạ tầng kỹ thuật đạt loại trung bình khi chỉ đảm bảo điều kiện 1 hoặc có đủ điều kiện 2 và 3.
c) Điều kiện hạ tầng kỹ thuật đạt loại kém khi nhà ở chỉ có điều kiện 2 hoặc điều kiện 3 hoặc không đảm bảo cả 3 điều kiện trên.
4. Đơn giá cho thuê nhà ở (biệt thự hoặc nhà ở các cấp):
Đơn vị tính: đồng/m2 sử dụng/tháng

Đơn giá cho thuê nhà ở (biệt thự hoặc nhà ở thông thường các cấp)

=

Giá của hạng nhà ở đối với từng loại đô thị nằm ở vị trí khu vực tương ứng.

+

( Kt + Kh )

Tiền thuê nhà phải trả hàng tháng:
Đơn vị tính : đồng

Tiền thuê phải trả cho toàn bộ diện tích sử dụng

=

Đơn giá cho thuê nhà ở (biệt thự hoặc nhà ở thông thường các cấp)

x

Diện tích sử dụng của từng loại nhà ở tương ứng với giá cho thuê