Document: Khoản 8 Điều 1 Quyết định 5256/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư phường 27 quận Bình Thạnh Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/09/2013", "sign_number": "5256/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/09/2013", "sign_number": "5256/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/09/2013", "sign_number": "5256/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/09/2013", "sign_number": "5256/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/09/2013", "sign_number": "5256/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 8 Điều 1 Quyết định 5256/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư phường 27 quận Bình Thạnh Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu dân cư phường 27, quận Bình Thạnh (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
8.840

6,30

I - 8

13.790

2.236

6,2

40

5

30

7,0

I - 9

25.060

4.060

6,2

40

5

30

7,0

I - 13

16.800

2.544

6,6

30

15

22

5,12

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

28.000

1,51

Đất giáo dục

16.100

0,87

+ Trường mầm non hiện hữu

I - 5

2.700

40

1

2

0,8

+ Trường tiểu học hiện hữu

I - 4

7.000

35

1

3

1,05

+ Trường trung học cơ sở hiện hữu mở rộng

I - 1

6.400

35

1

4

1,4

Đất thương mại dịch vụ kết hợp văn hóa

11.925

0,64

+ Đất dịch vụ thương mại trong khu đất hỗn hợp

11.925

I - 8

2.955

40

1

5

2

I - 9

5.370

40

1

5

2

I - 13

3.600

40

1

5

2

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng, mặt nước

14.325

0,77

Đất cây xanh công viên

2.400

I - 7

400

5

-

1

0,05

I - 20

1.600

5

-

1

0,05

I - 21

400

5

-

1

0,05

Đất cây xanh trong khu hỗn hợp

11.925

I - 8

2.955

5

-

1

0,05

I - 9

5.370

5

-

1

0,05

I - 13

3.600

5

-

1

0,05

1.4. Đất giao thông

62.400

3,35

Đất giao thông đối nội

62.400

2. Đất ngoài đơn vị ở

193.700

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đô thị (khách sạn công đoàn)

I - 10

25.500

2.2. Đất giao thông đối ngoại

13.200

2.3. Sông rạch

145.700

2.4. Đất cây xanh cảnh quan

I - 19

Content:
8.840

6,30

I - 8

13.790

2.236

6,2

40

5

30

7,0

I - 9

25.060

4.060

6,2

40

5

30

7,0

I - 13

16.800

2.544

6,6

30

15

22

5,12

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

28.000

1,51

Đất giáo dục

16.100

0,87

+ Trường mầm non hiện hữu

I - 5

2.700

40

1

2

0,8

+ Trường tiểu học hiện hữu

I - 4

7.000

35

1

3

1,05

+ Trường trung học cơ sở hiện hữu mở rộng

I - 1

6.400

35

1

4

1,4

Đất thương mại dịch vụ kết hợp văn hóa

11.925

0,64

+ Đất dịch vụ thương mại trong khu đất hỗn hợp

11.925

I - 8

2.955

40

1

5

2

I - 9

5.370

40

1

5

2

I - 13

3.600

40

1

5

2

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng, mặt nước

14.325

0,77

Đất cây xanh công viên

2.400

I - 7

400

5

-

1

0,05

I - 20

1.600

5

-

1

0,05

I - 21

400

5

-

1

0,05

Đất cây xanh trong khu hỗn hợp

11.925

I - 8

2.955

5

-

1

0,05

I - 9

5.370

5

-

1

0,05

I - 13

3.600

5

-

1

0,05

1.4. Đất giao thông

62.400

3,35

Đất giao thông đối nội

62.400

2. Đất ngoài đơn vị ở

193.700

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đô thị (khách sạn công đoàn)

I - 10

25.500

2.2. Đất giao thông đối ngoại

13.200

2.3. Sông rạch

145.700

2.4. Đất cây xanh cảnh quan

I - 19