Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2702/2006/QĐ-UBND điều chỉnh quy hoạch khai thác sử dụng tài nguyên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "08/09/2006", "sign_number": "2702/2006/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thới", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "08/09/2006", "sign_number": "2702/2006/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thới", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "08/09/2006", "sign_number": "2702/2006/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thới", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "08/09/2006", "sign_number": "2702/2006/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thới", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "08/09/2006", "sign_number": "2702/2006/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thới", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2702/2006/QĐ-UBND điều chỉnh quy hoạch khai thác sử dụng tài nguyên

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung quy hoạch khai thác và sử dụng tài nguyên khoáng sản tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu giai đoạn đến 2010 với nội dung cụ thể sau:
...
2. Phân theo địa bàn:
2.1. Địa bàn huyện Tân Thành:
- Tổng số 37 điểm mỏ với diện tích 1.146,25 ha, gồm:
+ Đá xây dựng: 15 điểm mỏ, diện tích 523,29 ha, trữ lượng dự báo 59.538.000 m3;
+ Sét gạch ngói: 4 điểm mỏ, diện tích 141,86 ha, trữ lượng 8.941.000 m3;
+ Vật liệu san lấp: 18 điểm mỏ, diện tích 481,10 ha, trữ lượng dự báo 23.846.000 m3.
2.2. Địa bàn huyện Châu Đức:
- Tổng số 17 điểm mỏ với diện tích 315,65 ha, gồm:
+ Đá xây dựng: 4 điểm mỏ, diện tích 19,50 ha, trữ lượng dự báo 472.000 m3;
+ Vật liệu san lấp: 13 điểm mỏ, diện tích 296,15 ha, trữ lượng dự báo 9.089.000 m3.
2.3. Địa bàn huyện Xuyên Mộc:
- Tổng số 26 điểm mỏ với diện tích 1.061,79 ha, gồm:
+ Đá xây dựng: 2 điểm mỏ, diện tích 139,46 ha, trữ lượng dự báo 7.904.000 m3;
+ Sét gạch ngói: 1 điểm mỏ, diện tích 9 ha, trữ lượng 230.000 m3;
+ Vật liệu san lấp: 22 điểm mỏ, diện tích 893,33 ha, trữ lượng dự báo 27.028.000 m3.
2.4. Địa bàn thị xã Bà Rịa:
- Tổng số có 3 điểm mỏ đá xây dựng với diện tích 82,30 ha, trữ lượng 15.880.000 m3.
2.5. Địa bàn huyện Đất Đỏ:
- Tổng số 12 điểm mỏ với diện tích 469,84 ha, gồm:
+ Đá xây dựng: 1 điểm mỏ, diện tích 125,36 ha, trữ lượng dự báo 1.798.000 m3;
+ Cát xây dựng: 1 điểm mỏ, diện tích 25 ha, trữ lượng dự báo 381.000 m3;
+ Vật liệu san lấp: 10 điểm mỏ, diện tích 319,48 ha, trữ lượng dự báo 11.131.000 m3.
2.6. Địa bàn huyện Long Điền:
- Tổng số 6 điểm mỏ với diện tích 74,31 ha, gồm:
+ Đá xây dựng: 2 điểm mỏ, diện tích 4,10 ha, trữ lượng dự báo 229.000 m3;
+ Vật liệu san lấp: 4 điểm mỏ, diện tích 70,21 ha, trữ lượng dự báo 3.194.000 m3.
2.7. Địa bàn thành phố Vũng Tàu:
- Có 1 điểm mỏ cát nhiễm mặn với diện tích 202,80 ha, trữ lượng 3.000.000 m3.
2.8. Địa bàn huyện Côn Đảo:
- Tổng số 9 điểm mỏ với diện tích 22,35 ha, gồm:
+ Đá xây dựng: 1 điểm mỏ, diện tích 2,5 ha, trữ lượng 70.000 m3;
+ Vật liệu san lấp: 8 điểm mỏ, diện tích 19,85 ha, trữ lượng dự báo 1.060.000 m3.
- Danh sách chi tiết các điểm mỏ xem trong phụ lục kèm theo.

Content:
Phân theo địa bàn:
2.1. Địa bàn huyện Tân Thành:
- Tổng số 37 điểm mỏ với diện tích 1.146,25 ha, gồm:
+ Đá xây dựng: 15 điểm mỏ, diện tích 523,29 ha, trữ lượng dự báo 59.538.000 m3;
+ Sét gạch ngói: 4 điểm mỏ, diện tích 141,86 ha, trữ lượng 8.941.000 m3;
+ Vật liệu san lấp: 18 điểm mỏ, diện tích 481,10 ha, trữ lượng dự báo 23.846.000 m3.
2.Địa bàn huyện Châu Đức:
- Tổng số 17 điểm mỏ với diện tích 315,65 ha, gồm:
+ Đá xây dựng: 4 điểm mỏ, diện tích 19,50 ha, trữ lượng dự báo 472.000 m3;
+ Vật liệu san lấp: 13 điểm mỏ, diện tích 296,15 ha, trữ lượng dự báo 9.089.000 m3.
2.3. Địa bàn huyện Xuyên Mộc:
- Tổng số 26 điểm mỏ với diện tích 1.061,79 ha, gồm:
+ Đá xây dựng: 2 điểm mỏ, diện tích 139,46 ha, trữ lượng dự báo 7.904.000 m3;
+ Sét gạch ngói: 1 điểm mỏ, diện tích 9 ha, trữ lượng 230.000 m3;
+ Vật liệu san lấp: 22 điểm mỏ, diện tích 893,33 ha, trữ lượng dự báo 27.028.000 m3.
2.4. Địa bàn thị xã Bà Rịa:
- Tổng số có 3 điểm mỏ đá xây dựng với diện tích 82,30 ha, trữ lượng 15.880.000 m3.
2.5. Địa bàn huyện Đất Đỏ:
- Tổng số 12 điểm mỏ với diện tích 469,84 ha, gồm:
+ Đá xây dựng: 1 điểm mỏ, diện tích 125,36 ha, trữ lượng dự báo 1.798.000 m3;
+ Cát xây dựng: 1 điểm mỏ, diện tích 25 ha, trữ lượng dự báo 381.000 m3;
+ Vật liệu san lấp: 10 điểm mỏ, diện tích 319,48 ha, trữ lượng dự báo 11.131.000 m3.
2.6. Địa bàn huyện Long Điền:
- Tổng số 6 điểm mỏ với diện tích 74,31 ha, gồm:
+ Đá xây dựng: 2 điểm mỏ, diện tích 4,10 ha, trữ lượng dự báo 229.000 m3;
+ Vật liệu san lấp: 4 điểm mỏ, diện tích 70,21 ha, trữ lượng dự báo 3.194.000 m3.
2.7. Địa bàn thành phố Vũng Tàu:
- Có 1 điểm mỏ cát nhiễm mặn với diện tích 202,80 ha, trữ lượng 3.000.000 m3.
2.8. Địa bàn huyện Côn Đảo:
- Tổng số 9 điểm mỏ với diện tích 22,35 ha, gồm:
+ Đá xây dựng: 1 điểm mỏ, diện tích 2,5 ha, trữ lượng 70.000 m3;
+ Vật liệu san lấp: 8 điểm mỏ, diện tích 19,85 ha, trữ lượng dự báo 1.060.000 m3.
- Danh sách chi tiết các điểm mỏ xem trong phụ lục kèm theo.