Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1019/QĐ-UBND 2019 danh mục các dự án kêu gọi đầu tư bổ sung tỉnh Kiên Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "03/05/2019", "sign_number": "1019/QĐ-UBND", "signer": "Mai Anh Nhịn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "03/05/2019", "sign_number": "1019/QĐ-UBND", "signer": "Mai Anh Nhịn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "03/05/2019", "sign_number": "1019/QĐ-UBND", "signer": "Mai Anh Nhịn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "03/05/2019", "sign_number": "1019/QĐ-UBND", "signer": "Mai Anh Nhịn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "03/05/2019", "sign_number": "1019/QĐ-UBND", "signer": "Mai Anh Nhịn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1019/QĐ-UBND 2019 danh mục các dự án kêu gọi đầu tư bổ sung tỉnh Kiên Giang

Điều 1. Phê duyệt Danh mục các dự án kêu gọi đầu tư bổ sung trên địa bàn tỉnh Kiên Giang năm 2019, giai đoạn 2018 - 2020, cụ thể như sau:
1. Tổng số dự án kêu gọi đầu tư bổ sung: 117 dự án, trong đó:
1.1. Lĩnh vực du lịch: 16 dự án.
1.2. Lĩnh vực thương mại: 11 dự án.
1.3. Lĩnh vực môi trường: 08 dự án.
1.4. Lĩnh vực nông nghiệp (ứng dụng công nghệ cao): 11 dự án.
1.5. Lĩnh vực nước nông thôn và đô thị: 06 dự án.
1.6. Lĩnh vực công nghiệp: 05 dự án.
1.7. Lĩnh vực đầu tư hạ tầng kỹ thuật khu, cụm công nghiệp và bến xe: 06 dự án.
1.8. Lĩnh vực nhà ở và phát triển đô thị: 23 dự án.
1.9. Lĩnh vực giao thông vận tải: 16 dự án.
1.10. Lĩnh vực cảng, bến tàu: 03 dự án.
1.11. Lĩnh vực giáo dục và đào tạo: 03 dự án.
1.12. Lĩnh vực văn hóa và thể thao: 05 dự án.
1.13. Lĩnh vực khác : 04 dự án.

Content:
Tổng số dự án kêu gọi đầu tư bổ sung: 117 dự án, trong đó:
1.Lĩnh vực du lịch: 16 dự án.
1.2. Lĩnh vực thương mại: 11 dự án.
1.3. Lĩnh vực môi trường: 08 dự án.
1.4. Lĩnh vực nông nghiệp (ứng dụng công nghệ cao): 11 dự án.
1.5. Lĩnh vực nước nông thôn và đô thị: 06 dự án.
1.6. Lĩnh vực công nghiệp: 05 dự án.
1.7. Lĩnh vực đầu tư hạ tầng kỹ thuật khu, cụm công nghiệp và bến xe: 06 dự án.
1.8. Lĩnh vực nhà ở và phát triển đô thị: 23 dự án.
1.9. Lĩnh vực giao thông vận tải: 16 dự án.
1.10. Lĩnh vực cảng, bến tàu: 03 dự án.
1.1Lĩnh vực giáo dục và đào tạo: 03 dự án.
1.12. Lĩnh vực văn hóa và thể thao: 05 dự án.
1.13. Lĩnh vực khác : 04 dự án.