Document: Khoản 3 Điều 2 Quyết định 2591/QĐ-UBND 2014 quy hoạch đất đến 2020 kế hoạch 2011 2015 Bình Chánh HCM

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/05/2014", "sign_number": "2591/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/05/2014", "sign_number": "2591/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/05/2014", "sign_number": "2591/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/05/2014", "sign_number": "2591/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/05/2014", "sign_number": "2591/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 2 Quyết định 2591/QĐ-UBND 2014 quy hoạch đất đến 2020 kế hoạch 2011 2015 Bình Chánh HCM

Điều 2. Duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của Huyện Bình Chánh với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
...
3.589,16

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH

234,46

262,68

262,68

335,11

392,62

484,00

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

29,11

29,92

29,92

29,92

29,92

29,92

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

718,37

755,26

755,26

487,61

939,20

986,04

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

944,41

948,02

947,62

945,48

762,65

697,14

1.7

Đất làm muối

LMU

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.899,56

7.963,99

7.994,40

8.265,61

12.074,93

14.446,00

Trong đó:

2.1

Đất xây dựng TSCQ, công trình SN

CTS

80,49

80,47

80,47

80,47

90,60

90,60

2.2

Đất quốc phòng

CQP

3,09

3,09

3,09

3,09

57,16

57,16

2.3

Đất an ninh

CAN

1,32

1,32

1,32

19,27

27,67

27,67

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

633,77

633,77

633,77

656,99

1.418,28

1.418,28

2.5

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

842,23

888,69

893,81

902,86

1.158,77

1.205,25

2.6

Đất sản xuất VLXD, gốm sứ

SKX

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất có di tích, danh thắng

DDT

1,74

1,74

1,74

1,74

2,31

2,31

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải ng.hại

DRA

254,11

254,11

254,11

254,11

305,49

305,99

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

21,49

21,49

21,65

22,78

45,51

45,51

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

85,07

85,05

85,05

85,05

159,24

158,54

2.12

Đất sông suối và MNCD

SMN

888,07

888,07

888,07

888,07

888,07

888,07

2.13

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2.523,04

2.509,58

2.509,58

2.518,91

3.534,82

Content:
3.589,16

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH

234,46

262,68

262,68

335,11

392,62

484,00

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

29,11

29,92

29,92

29,92

29,92

29,92

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

718,37

755,26

755,26

487,61

939,20

986,04

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

944,41

948,02

947,62

945,48

762,65

697,14

1.7

Đất làm muối

LMU

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.899,56

7.963,99

7.994,40

8.265,61

12.074,93

14.446,00

Trong đó:

2.1

Đất xây dựng TSCQ, công trình SN

CTS

80,49

80,47

80,47

80,47

90,60

90,60

2.2

Đất quốc phòng

CQP

3,09

3,09

3,09

3,09

57,16

57,16

2.3

Đất an ninh

CAN

1,32

1,32

1,32

19,27

27,67

27,67

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

633,77

633,77

633,77

656,99

1.418,28

1.418,28

2.5

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

842,23

888,69

893,81

902,86

1.158,77

1.205,25

2.6

Đất sản xuất VLXD, gốm sứ

SKX

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất có di tích, danh thắng

DDT

1,74

1,74

1,74

1,74

2,31

2,31

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải ng.hại

DRA

254,11

254,11

254,11

254,11

305,49

305,99

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

21,49

21,49

21,65

22,78

45,51

45,51

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

85,07

85,05

85,05

85,05

159,24

158,54

2.12

Đất sông suối và MNCD

SMN

888,07

888,07

888,07

888,07

888,07

888,07

2.13

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2.523,04

2.509,58

2.509,58

2.518,91

3.534,82