Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 432/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất của huyện Hương Sơn Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "01/02/2019", "sign_number": "432/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "01/02/2019", "sign_number": "432/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "01/02/2019", "sign_number": "432/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "01/02/2019", "sign_number": "432/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "01/02/2019", "sign_number": "432/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 432/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất của huyện Hương Sơn Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Hương Sơn (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3.328,36

103,29

2.9

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

6,95

100,00

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

17,28

145,70

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

950,27

104,70

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

100,49

111,15

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

22,36

104,39

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

5,76

100,00

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

23,14

135,64

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

580,05

100,10

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

86,93

116,48

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

30,16

99,11

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,61

100,00

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

29,35

100,00

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.595,22

100,00

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

114,81

99,09

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,84

100,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2.812,72

98,68

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2019
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

235,76

1.1

Đất trồng lúa

LUA

60,73

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

53,23

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

7,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

73,48

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

13,79

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

52,20

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

29,91

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

5,65

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9,34

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,02

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

6,42

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,50

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,06

2.5

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,29

2.6

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,05

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

198,36

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

52,93

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

48,42

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

4,51

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

55,98

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

9,79

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

52,20

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

21,81

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

5,65

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

7,80

2.2

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2,50

2.3

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

8,10

2.4

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

6,84

Content:
3.328,36

103,29

2.9

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

6,95

100,00

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

17,28

145,70

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

950,27

104,70

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

100,49

111,15

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

22,36

104,39

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

5,76

100,00

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

23,14

135,64

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

580,05

100,10

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

86,93

116,48

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

30,16

99,11

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,61

100,00

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

29,35

100,00

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.595,22

100,00

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

114,81

99,09

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,84

100,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2.812,72

98,68

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2019
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

235,76

1.1

Đất trồng lúa

LUA

60,73

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

53,23

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

7,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

73,48

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

13,79

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

52,20

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

29,91

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

5,65

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9,34

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,02

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

6,42

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,50

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,06

2.5

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,29

2.6

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,05

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

198,36

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

52,93

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

48,42

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

4,51

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

55,98

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

9,79

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

52,20

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

21,81

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

5,65

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

7,80

2.2

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2,50

2.3

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

8,10

2.4

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

6,84