Document: Điều 1 Quyết định 1103/QĐ-BKHCN năm 2007 hủy bỏ Tiêu chuẩn Việt Nam

Type: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "19/06/2007", "sign_number": "1103/QĐ-BKHCN", "signer": "Trần Quốc Thắng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "19/06/2007", "sign_number": "1103/QĐ-BKHCN", "signer": "Trần Quốc Thắng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "19/06/2007", "sign_number": "1103/QĐ-BKHCN", "signer": "Trần Quốc Thắng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "19/06/2007", "sign_number": "1103/QĐ-BKHCN", "signer": "Trần Quốc Thắng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "19/06/2007", "sign_number": "1103/QĐ-BKHCN", "signer": "Trần Quốc Thắng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1103/QĐ-BKHCN năm 2007 hủy bỏ Tiêu chuẩn Việt Nam có nội dung như sau:

Điều 1. Hủy bỏ 50 Tiêu chuẩn Việt Nam sau đây:

1. TCVN 5483 : 1991 (ISO 750-1991)

Sản phẩm rau quả - Xác định độ axít chuẩn độ được

2. TCVN 6429 : 1998
(ISO 2448 : 1973)

Các sản phẩm rau, quả - Xác định hàm lượng etanol

3. TCVN 5496:1991
(ISO 2447-1974)

Sản phẩm rau quả - Xác định hàm lượng thiếc bằng phương pháp so màu

4. TCVN 5008:1989
(ISO 6660-1980)

Soài - Hướng dẫn bảo quản

5. TCVN 5009:1989
(ISO 6663-1983)

Tỏi - Hướng dẫn bảo quản lạnh

6. TCVN 5001:1989
(ISO 1673-1978)

Hành tây - Hướng dẫn bảo quản

7. TCVN 4885:1989
(ISO 2169-1974)

Rau quả - điều kiện vật lý trong kho lạnh - định nghĩa và phép đo

8. TCVN 4845:1989
(ST SEV 4306-83)

Cà chua tươi

9. TCVN 187:1994

Đồ hộp quả - Dứa hộp

10. TCVN 4843:1989 (ISO 4125-1979)

Quả khô và quả sấy khô - Định nghĩa và tên gọi

11. TCVN 5002:1989 (ISO 1838-1975)

Hướng dẫn bảo quản và chuyên chở

12. TCVN 5005:1989 (ISO 2167-1981)

Cải bắp - Hướng dẫn bảo quản

13. TCVN 5000:1989 (ISO 949-1978)

Xúplơ - Hướng dẫn bảo quản lạnh

14. TCVN 1872:1986

Chuối tiêu tươi xuất khẩu

15. TCVN 1577 : 1994

Đồ hộp quả - Vải hộp

16. TCVN 1578:1994

Đồ hộp quả - Cam quýt hộp

17. TCVN 5007:1989
(ISO 5524-1977)

Cà chua - Hướng dẫn bảo quản

18. TCVN 1871:1988

Dứa quả tươi

19. TCVN 6128:1996 (ISO 661:1989)

Dầu mỡ động vật và thực vật - Chuẩn bị mẫu thử

20. TCVN 6049:1995 (Codex Stan 32: 1981)

Bơ thực vật

21. TCVN 6045 : 1995 (Codex Stan 26:1981)

Dầu vừng thực phẩm (Dầu mè)

22. TCVN 6046:1995 (Codex Stan 23:1981)

Dầu hạt hoa hướng dương thực phẩm

23. TCVN 6047:1995 (Codex Stan 21:1981)

Dầu lạc thực phẩm (Dầu đậu phộng)

24. TCVN 6048:1995 (Codex Stan 125:1981)

Dầu cọ thực phẩm

25. TCVN 6309:1997 (Codex Stan 20:1981)

Dầu đậu tương thực phẩm

26. TCVN 6310:1997 (Codex Stan 22:1981)

Dầu hạt bông thực phẩm

27. TCVN 6311:1997 (Codex Stan 124:1981)

Dầu dừa thực phẩm

28. TCVN 6119:1996 (ISO 6321:1991)

Dầu mỡ động vật và thực vật - Xác định điểm nóng chảy trong ống mao dẫn (điểm trượt)

29. TCVN 6125:1996 (ISO 663:1992)

Dầu mỡ động vật và thực vật - Xác định hàm lượng chất không hòa tan

30. TCVN 6353:1998 (ISO 12193-1994)

Dầu mỡ động vật và thực vật - Xác định hàm lượng chì - Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử dùng lò graphit

31. TCVN 2625:1999 (ISO 5555 : 1991)

Dầu mỡ động vật và thực vật - Lấy mẫu

32. TCVN 6121:1996 (ISO 3960:1977)

Dầu mỡ động vật và thực vật - Xác định chỉ số peroxit

33. TCVN 2640:1999 (ISO 6320:1995)

Dầu mỡ động vật và thực vật - Xác định chỉ số khúc xạ

34. TCVN 6123-1:1996 (ISO 3596-1:1988)

Dầu mỡ động vật và thực vật - Xác định chất không xà phòng hóa

Phần 1: Phương pháp dùng chất chiết dietylêt (Phương pháp chuẩn)

35. TCVN 6123-2:1996 (ISO 3596-2:1988)

Dầu mỡ động vật và thực vật - Xác định chất không xà phòng hóa

Phần 2: Phương pháp nhanh dùng chất chiết hexan

36. TCVN 6126:1996 (ISO 3657:1988)

Dầu mỡ động vật và thực vật - Xác định chỉ số xà phòng

37. TCVN 6122:1996 (ISO 3961:1989)

Dầu mỡ động vật và thực vật - Xác định chỉ số iốt

38. TCVN 6117:1996 (ISO 6883:1995)

Dầu mỡ động vật và thực vật - Xác định khối lượng qui ước theo thể tích (“trọng lượng lit theo không khí”)

39. TCVN 6044:1995 (Codex Stan 29:1981)

Mỡ lợn rán

40. TCVN 6120:1996 (ISO 662:1980)

Dầu mỡ động vật và thực vật - Xác định độ ẩm và hàm lượng chất bay hơi

41. TCVN 6760: 2000 (ISO 9832:1992)

Dầu mỡ động vật và thực vật - Xác định dư lượng hexan kỹ thuật

42. TCVN 6564:1999 (CAC/RCP 36-1987)

Dầu mỡ động vật và thực vật - Qui phạm về thực hành về bảo quản và vận chuyển dầu mỡ thực phẩm dạng rời

43. TCVN 6312:1997 (CODEX STAN 33-1981)

Dầu oliu chưa tinh chế, tinh chế và và dầu ôliu tinh chế bằng phương pháp trích ly

44. TCVN 6127:1996 (ISO 660:1983)

Dầu mỡ động vật và thực vật - Xác định chỉ số axít và độ axit

45. TCVN 6450:1998

Tiêu chuẩn hóa và các hoạt động có liên quan - Thuật ngữ chung và định nghĩa

46. TCVN 6709:2000

Chấp nhận tiêu chuẩn quốc tế thành tiêu chuẩn khu vực hoặc tiêu chuẩn Việt Nam

47. TCVN 174 : 1995 (ISO 562 : 1981)

Than đá và cốc - Xác định hàm lượng chất bốc

48. TCVN 255 : 1995 (ISO 609 : 1975)

Nhiên liệu khoáng rắn - Xác định cacbon và hydro - Phương pháp đốt ở nhiệt độ cao

49. TCVN 4916-89
(ISO 351 - 75)

Xác định tổng hàm lượng lưu huỳnh chung - Phương pháp đốt ở nhiệt độ cao

50. TCVN 5230-90
(ISO 587-1974)

Nhiên liệu khoáng rắn - Xác định clo dùng hỗn hợp Eska

Content:
Điều 1. Hủy bỏ 50 Tiêu chuẩn Việt Nam sau đây:

1. TCVN 5483 : 1991 (ISO 750-1991)

Sản phẩm rau quả - Xác định độ axít chuẩn độ được

2. TCVN 6429 : 1998
(ISO 2448 : 1973)

Các sản phẩm rau, quả - Xác định hàm lượng etanol

3. TCVN 5496:1991
(ISO 2447-1974)

Sản phẩm rau quả - Xác định hàm lượng thiếc bằng phương pháp so màu

4. TCVN 5008:1989
(ISO 6660-1980)

Soài - Hướng dẫn bảo quản

5. TCVN 5009:1989
(ISO 6663-1983)

Tỏi - Hướng dẫn bảo quản lạnh

6. TCVN 5001:1989
(ISO 1673-1978)

Hành tây - Hướng dẫn bảo quản

7. TCVN 4885:1989
(ISO 2169-1974)

Rau quả - điều kiện vật lý trong kho lạnh - định nghĩa và phép đo

8. TCVN 4845:1989
(ST SEV 4306-83)

Cà chua tươi

9. TCVN 187:1994

Đồ hộp quả - Dứa hộp

10. TCVN 4843:1989 (ISO 4125-1979)

Quả khô và quả sấy khô - Định nghĩa và tên gọi

11. TCVN 5002:1989 (ISO 1838-1975)

Hướng dẫn bảo quản và chuyên chở

12. TCVN 5005:1989 (ISO 2167-1981)

Cải bắp - Hướng dẫn bảo quản

13. TCVN 5000:1989 (ISO 949-1978)

Xúplơ - Hướng dẫn bảo quản lạnh

14. TCVN 1872:1986

Chuối tiêu tươi xuất khẩu

15. TCVN 1577 : 1994

Đồ hộp quả - Vải hộp

16. TCVN 1578:1994

Đồ hộp quả - Cam quýt hộp

17. TCVN 5007:1989
(ISO 5524-1977)

Cà chua - Hướng dẫn bảo quản

18. TCVN 1871:1988

Dứa quả tươi

19. TCVN 6128:1996 (ISO 661:1989)

Dầu mỡ động vật và thực vật - Chuẩn bị mẫu thử

20. TCVN 6049:1995 (Codex Stan 32: 1981)

Bơ thực vật

21. TCVN 6045 : 1995 (Codex Stan 26:1981)

Dầu vừng thực phẩm (Dầu mè)

22. TCVN 6046:1995 (Codex Stan 23:1981)

Dầu hạt hoa hướng dương thực phẩm

23. TCVN 6047:1995 (Codex Stan 21:1981)

Dầu lạc thực phẩm (Dầu đậu phộng)

24. TCVN 6048:1995 (Codex Stan 125:1981)

Dầu cọ thực phẩm

25. TCVN 6309:1997 (Codex Stan 20:1981)

Dầu đậu tương thực phẩm

26. TCVN 6310:1997 (Codex Stan 22:1981)

Dầu hạt bông thực phẩm

27. TCVN 6311:1997 (Codex Stan 124:1981)

Dầu dừa thực phẩm

28. TCVN 6119:1996 (ISO 6321:1991)

Dầu mỡ động vật và thực vật - Xác định điểm nóng chảy trong ống mao dẫn (điểm trượt)

29. TCVN 6125:1996 (ISO 663:1992)

Dầu mỡ động vật và thực vật - Xác định hàm lượng chất không hòa tan

30. TCVN 6353:1998 (ISO 12193-1994)

Dầu mỡ động vật và thực vật - Xác định hàm lượng chì - Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử dùng lò graphit

31. TCVN 2625:1999 (ISO 5555 : 1991)

Dầu mỡ động vật và thực vật - Lấy mẫu

32. TCVN 6121:1996 (ISO 3960:1977)

Dầu mỡ động vật và thực vật - Xác định chỉ số peroxit

33. TCVN 2640:1999 (ISO 6320:1995)

Dầu mỡ động vật và thực vật - Xác định chỉ số khúc xạ

34. TCVN 6123-1:1996 (ISO 3596-1:1988)

Dầu mỡ động vật và thực vật - Xác định chất không xà phòng hóa

Phần 1: Phương pháp dùng chất chiết dietylêt (Phương pháp chuẩn)

35. TCVN 6123-2:1996 (ISO 3596-2:1988)

Dầu mỡ động vật và thực vật - Xác định chất không xà phòng hóa

Phần 2: Phương pháp nhanh dùng chất chiết hexan

36. TCVN 6126:1996 (ISO 3657:1988)

Dầu mỡ động vật và thực vật - Xác định chỉ số xà phòng

37. TCVN 6122:1996 (ISO 3961:1989)

Dầu mỡ động vật và thực vật - Xác định chỉ số iốt

38. TCVN 6117:1996 (ISO 6883:1995)

Dầu mỡ động vật và thực vật - Xác định khối lượng qui ước theo thể tích (“trọng lượng lit theo không khí”)

39. TCVN 6044:1995 (Codex Stan 29:1981)

Mỡ lợn rán

40. TCVN 6120:1996 (ISO 662:1980)

Dầu mỡ động vật và thực vật - Xác định độ ẩm và hàm lượng chất bay hơi

41. TCVN 6760: 2000 (ISO 9832:1992)

Dầu mỡ động vật và thực vật - Xác định dư lượng hexan kỹ thuật

42. TCVN 6564:1999 (CAC/RCP 36-1987)

Dầu mỡ động vật và thực vật - Qui phạm về thực hành về bảo quản và vận chuyển dầu mỡ thực phẩm dạng rời

43. TCVN 6312:1997 (CODEX STAN 33-1981)

Dầu oliu chưa tinh chế, tinh chế và và dầu ôliu tinh chế bằng phương pháp trích ly

44. TCVN 6127:1996 (ISO 660:1983)

Dầu mỡ động vật và thực vật - Xác định chỉ số axít và độ axit

45. TCVN 6450:1998

Tiêu chuẩn hóa và các hoạt động có liên quan - Thuật ngữ chung và định nghĩa

46. TCVN 6709:2000

Chấp nhận tiêu chuẩn quốc tế thành tiêu chuẩn khu vực hoặc tiêu chuẩn Việt Nam

47. TCVN 174 : 1995 (ISO 562 : 1981)

Than đá và cốc - Xác định hàm lượng chất bốc

48. TCVN 255 : 1995 (ISO 609 : 1975)

Nhiên liệu khoáng rắn - Xác định cacbon và hydro - Phương pháp đốt ở nhiệt độ cao

49. TCVN 4916-89
(ISO 351 - 75)

Xác định tổng hàm lượng lưu huỳnh chung - Phương pháp đốt ở nhiệt độ cao

50. TCVN 5230-90
(ISO 587-1974)

Nhiên liệu khoáng rắn - Xác định clo dùng hỗn hợp Eska