Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2999/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỉnh Hòa Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "19/12/2013", "sign_number": "2999/QĐ-UBND", "signer": "Trần Đăng Ninh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "19/12/2013", "sign_number": "2999/QĐ-UBND", "signer": "Trần Đăng Ninh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "19/12/2013", "sign_number": "2999/QĐ-UBND", "signer": "Trần Đăng Ninh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "19/12/2013", "sign_number": "2999/QĐ-UBND", "signer": "Trần Đăng Ninh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "19/12/2013", "sign_number": "2999/QĐ-UBND", "signer": "Trần Đăng Ninh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2999/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỉnh Hòa Bình

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu (2011-2015) của huyện Kim Bôi với các nội dung chủ yếu như sau:
...
4.882,39

8,89

4.636,39

4.636,39

8,44

1.5

Đất rừng sản xuất

19.810,86

36,05

20.797,19

2.372,16

23.169,35

42,16

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

50,20

0,09

184,79

184,79

0,34

1.7

Đất nông nghiệp còn lại

1.953,71

3,56

2.000,17

2.000,17

3,64

2

Đất phi nông nghiệp

Content:
4.882,39

8,89

4.636,39

4.636,39

8,44

1.5

Đất rừng sản xuất

19.810,86

36,05

20.797,19

2.372,16

23.169,35

42,16

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

50,20

0,09

184,79

184,79

0,34

1.7

Đất nông nghiệp còn lại

1.953,71

3,56

2.000,17

2.000,17

3,64

2

Đất phi nông nghiệp