Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 649/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Kế Sách Sóc Trăng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "19/03/2018", "sign_number": "649/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "19/03/2018", "sign_number": "649/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "19/03/2018", "sign_number": "649/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "19/03/2018", "sign_number": "649/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "19/03/2018", "sign_number": "649/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 649/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Kế Sách Sóc Trăng

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3.813,9

1.720,66

2.789,96

2.654,38

3.186,14

3.260,85

2.282,05

2.548,48

2.147,49

3.867,02

2.934,04

1

Đất nông nghiệp

NNP

27.608,43

1.220,56

1.224,69

3.247,7

658,91

1.186,18

2.334,84

2.826,82

2.942,26

1.734,16

2.276,87

1.929,66

3.417,27

2.608,45

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11.533,56

762,59

147,17

73,23

819,03

921,07

1.922,66

19,16

1.577,52

1.332,19

2.658,22

1.300,72

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11.533,56

762,59

147,17

73,23

819,03

921,07

1.922,66

19,16

1.577,52

1.332,19

2.658,22

1.300,72

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

144,05

2,76

58,68

0,24

2,40

1,76

16,00

0,07

3,67

9,35

5,75

41,57

1,80

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

15.741,37

452,29

1.016,59

3.246,2

643,65

1.039,88

1.513,04

1.888,74

1.017,48

1.652,77

676,25

590,56

698,94

1.304,93

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

39,27

4,44

34,83

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

112,96

1,35

1,25

0,51

14,02

65,23

0,01

0,05

22,73

1,64

0,16

6,01

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

37,22

1,57

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

1,01

2,00

1,00

12,11

1,00

12,53

1,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.674,44

242,30

790,26

566,2

1.061,75

1.603,78

319,54

359,32

318,60

1.147,89

271,61

217,83

449,75

325,29

2.1

Đất quốc phòng

CQP

5,70

5,70

2.2

Đất an ninh

CAN

1,55

1,51

0,04

2.3

Đất khu công nghiệp

SKX

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

34,68

34,68

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

29,65

3,41

6,00

5,00

4,50

0,50

0,50

1,04

4,20

0,50

0,50

3,00

0,50

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

24,32

7,33

15,18

0,02

0,27

0,34

0,36

0,82

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.750,51

100,25

85,18

137,0

32,42

115,77

139,29

159,17

202,51

172,41

139,13

139,14

160,38

167,83

2.9.1

Đất giao thông

DGT

857,61

41,58

52,01

78,73

28,29

58,48

63,59

79,63

73,23

80,00

60,51

54,41

107,77

79,38

2.92

Đất thủy lợi

DTL

823,31

42,36

28,80

53,75

1,99

46,87

71,01

75,62

124,21

87,97

76,72

82,81

46,52

84,68

2.9.3

Đất công trình năng lượng

DNL

4,17

0,07

0,35

0,32

0,19

1,14

0,25

0,36

0,80

0,54

0,15

2.9.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,42

0,13

0,01

0,05

0,06

0,01

0,02

0,02

0,03

0,03

0,01

0,05

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2,54

0,28

0,01

0,09

0,11

0,02

1,47

0,01

0,55

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7,06

3,59

-0,03

0,54

0,26

0,30

0,49

0,50

0,29

0,20

0,08

0,17

0,29

0,38

2.9.7

Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

43,56

8,98

3,93

3,55

1,46

2,12

3,43

2,70

3,84

2,20

1,81

1,72

4,88

2,94

2.9.8

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,16

0,16

'

2.9.9

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

2.9.10

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,40

0,40

2.9.11

Đất chợ

DCH

11,28

3,10

0,10

0,17

6,86

0,51

0,23

0,10

0,21

2.9.12

Đất công trình công cộng khác

DCK

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,57

0,01

0,60

0,24

0,24

1,48

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

739,21

108,1

37,14

51,67

62,78

71,25

77,60

70,25

50,73

41,61

106,38

61,63

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

111,51

51,77

59,74

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

7,90

2,86

0,31

0,51

0,33

0,39

0,37

0,56

0,22

0,30

0,63

0,55

0,61

0,26

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,22

0,09

0,03

0,01

0,09

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

49,57

5,09

1,48

7,46

0,79

4,15

2,74

1,91

3,03

2,74

3,16

0,11

13,04

3,87

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

32,96

6,83

2,68

1,51

4,21

2,07

0,79

3,06

4,55

1,05

1,23

2,58

2,40

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,95

0,95

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,22

0,02

0,10

0,01

0,01

0,01

0,06

0,01

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,52

0,52

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

8,93

2,62

1,27

0,87

0,67

1,16

0,11

0,29

0,65

0,29

0,07

0,11

0,36

0,46

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

Content:
3.813,9

1.720,66

2.789,96

2.654,38

3.186,14

3.260,85

2.282,05

2.548,48

2.147,49

3.867,02

2.934,04

1

Đất nông nghiệp

NNP

27.608,43

1.220,56

1.224,69

3.247,7

658,91

1.186,18

2.334,84

2.826,82

2.942,26

1.734,16

2.276,87

1.929,66

3.417,27

2.608,45

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11.533,56

762,59

147,17

73,23

819,03

921,07

1.922,66

19,16

1.577,52

1.332,19

2.658,22

1.300,72

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11.533,56

762,59

147,17

73,23

819,03

921,07

1.922,66

19,16

1.577,52

1.332,19

2.658,22

1.300,72

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

144,05

2,76

58,68

0,24

2,40

1,76

16,00

0,07

3,67

9,35

5,75

41,57

1,80

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

15.741,37

452,29

1.016,59

3.246,2

643,65

1.039,88

1.513,04

1.888,74

1.017,48

1.652,77

676,25

590,56

698,94

1.304,93

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

39,27

4,44

34,83

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

112,96

1,35

1,25

0,51

14,02

65,23

0,01

0,05

22,73

1,64

0,16

6,01

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

37,22

1,57

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

1,01

2,00

1,00

12,11

1,00

12,53

1,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.674,44

242,30

790,26

566,2

1.061,75

1.603,78

319,54

359,32

318,60

1.147,89

271,61

217,83

449,75

325,29

2.1

Đất quốc phòng

CQP

5,70

5,70

2.2

Đất an ninh

CAN

1,55

1,51

0,04

2.3

Đất khu công nghiệp

SKX

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

34,68

34,68

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

29,65

3,41

6,00

5,00

4,50

0,50

0,50

1,04

4,20

0,50

0,50

3,00

0,50

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

24,32

7,33

15,18

0,02

0,27

0,34

0,36

0,82

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.750,51

100,25

85,18

137,0

32,42

115,77

139,29

159,17

202,51

172,41

139,13

139,14

160,38

167,83

2.9.1

Đất giao thông

DGT

857,61

41,58

52,01

78,73

28,29

58,48

63,59

79,63

73,23

80,00

60,51

54,41

107,77

79,38

2.92

Đất thủy lợi

DTL

823,31

42,36

28,80

53,75

1,99

46,87

71,01

75,62

124,21

87,97

76,72

82,81

46,52

84,68

2.9.3

Đất công trình năng lượng

DNL

4,17

0,07

0,35

0,32

0,19

1,14

0,25

0,36

0,80

0,54

0,15

2.9.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,42

0,13

0,01

0,05

0,06

0,01

0,02

0,02

0,03

0,03

0,01

0,05

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2,54

0,28

0,01

0,09

0,11

0,02

1,47

0,01

0,55

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7,06

3,59

-0,03

0,54

0,26

0,30

0,49

0,50

0,29

0,20

0,08

0,17

0,29

0,38

2.9.7

Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

43,56

8,98

3,93

3,55

1,46

2,12

3,43

2,70

3,84

2,20

1,81

1,72

4,88

2,94

2.9.8

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,16

0,16

'

2.9.9

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

2.9.10

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,40

0,40

2.9.11

Đất chợ

DCH

11,28

3,10

0,10

0,17

6,86

0,51

0,23

0,10

0,21

2.9.12

Đất công trình công cộng khác

DCK

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,57

0,01

0,60

0,24

0,24

1,48

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

739,21

108,1

37,14

51,67

62,78

71,25

77,60

70,25

50,73

41,61

106,38

61,63

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

111,51

51,77

59,74

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

7,90

2,86

0,31

0,51

0,33

0,39

0,37

0,56

0,22

0,30

0,63

0,55

0,61

0,26

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,22

0,09

0,03

0,01

0,09

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

49,57

5,09

1,48

7,46

0,79

4,15

2,74

1,91

3,03

2,74

3,16

0,11

13,04

3,87

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

32,96

6,83

2,68

1,51

4,21

2,07

0,79

3,06

4,55

1,05

1,23

2,58

2,40

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,95

0,95

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,22

0,02

0,10

0,01

0,01

0,01

0,06

0,01

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,52

0,52

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

8,93

2,62

1,27

0,87

0,67

1,16

0,11

0,29

0,65

0,29

0,07

0,11

0,36

0,46

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON