Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 37/2013/QĐ-UBND bổ sung Bảng giá đất Lâm Đồng 2013 Đà Lạt

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "20/08/2013", "sign_number": "37/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Tiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "20/08/2013", "sign_number": "37/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Tiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "20/08/2013", "sign_number": "37/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Tiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "20/08/2013", "sign_number": "37/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Tiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "20/08/2013", "sign_number": "37/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Tiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 37/2013/QĐ-UBND bổ sung Bảng giá đất Lâm Đồng 2013 Đà Lạt

Điều 1. Bổ sung Bảng giá đất ở năm 2013 ban hành kèm theo Quyết định số 48/2012/QĐ-UBND ngày 20/12/2012 của UBND tỉnh Lâm Đồng về việc quy định giá các loại đất năm 2013 trên địa bàn thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng như sau:
...
3.276

27

Hẻm Ngô Tất Tố (Thửa 667 - Thửa 578)

715

28

Hẻm Nguyên Tử Lực (đối diện Nhà Thờ Thiện Lâm) (Thửa 958 - Thửa 644)

2.117

Hẻm Nguyên Tử Lực (gần Viện Nghiên cứu hạt nhân) (thửa 858 - thửa 935)

- Từ 0 đến 300m

2.117

- Từ trên 300m

1.852

29

Hẻm Nguyên Tử Lực (Thông qua đường Trần Đại Nghĩa) (Thửa 618 -Thửa 630)

2.117

30

Hẻm Phù Đổng Thiên Vương (Vị trí hẻm cách TT Ứng dụng khoa học kỹ thuật khoảng 50m) (Thửa 801 - Thửa 465)

3.528

31

Hẻm Phù Đổng Thiên Vương (Vị trí hẻm cách TT Bảo trợ xã hội khoảng 60m) (Thửa 931 - Thửa 80)

3.528

32

Hẻm Phù Đổng Thiên Vương (Giáp Nhà hàng Tâm Đắc) (Thửa 461 - Thửa 440)

3.528

33

Hẻm Trần Nhân Tông (đường vào khu Đồi trà) (Thửa 609 - Thửa 561)

- Từ 0 đến 300m

2.661

- Từ trên 300m

2.328

34

Hẻm vào Chùa Vạn Hạnh (Thửa 54 - cổng Chùa Vạn Hạnh)

2.363

35

Hẻm Vạn Hạnh 1 (Thửa 271 - Thửa 248)

2.363

36

Hẻm Vạn Hạnh 2 (Thửa 261 - Thửa 785)

2.363

37

Hẻm Võ Trường Toản (Miếu đỏ) (Thửa 620, 618 - Thửa 829)

1.513

38

Hẻm Vòng Lâm Viên (Thửa 94 - Thửa 316)

1.210

Phường 9:

26

Hẻm Chi Lăng (Chi Lăng - Cổng Học viện Lục quân)

3.402

27

Hẻm Cô Giang (Cô giang - Nhà số 3B/1)

2.368

28

Hẻm Mê Linh (Mê Linh - Lý Thường Kiệt) đường đất

1.021

29

Hẻm Nguyễn Đình Chiểu (Đường đất) (Nhà số 20 A - Chùa Trúc Lâm)

1.840

30

Hẻm Sương Nguyệt Ánh (Sương Nguyệt Ánh - Cuối đường)

2.722

31

Hẻm 01 Trần Quí Cáp (Trần Quí Cáp - Cuối đường)

3.671

Phường 10:

16

Hẻm số 5 Khe Sanh (Khe Sanh - Ngã Ba)

2.042

17

Hẻm số 11 Khe Sanh đường vào chung cư Khe Sanh (Khe Sanh - Chung cư Khe Sanh)

2.042

18

Đường vào Bệnh viện Hoàn Mỹ (Mimoza - Cổng Bệnh viện Hoàn Mỹ)

1.260

19

Hẻm Phạm Hồng Thái (Phạm Hồng Thái - Hết Tịnh Xá Ngọc Đức)

2.042

20

Hẻm 5E Trần Hưng Đạo (Trần Hưng Đạo - Ngã ba)

5.645

21

Hẻm 02 Trần Quí Cáp

- Từ 0 - 300m

3.671

- Từ trên 300m

3.212

22

Hẻm 01 Yersin (YerSin - Hội trường khu phố 6)

Content:
3.276

27

Hẻm Ngô Tất Tố (Thửa 667 - Thửa 578)

715

28

Hẻm Nguyên Tử Lực (đối diện Nhà Thờ Thiện Lâm) (Thửa 958 - Thửa 644)

2.117

Hẻm Nguyên Tử Lực (gần Viện Nghiên cứu hạt nhân) (thửa 858 - thửa 935)

- Từ 0 đến 300m

2.117

- Từ trên 300m

1.852

29

Hẻm Nguyên Tử Lực (Thông qua đường Trần Đại Nghĩa) (Thửa 618 -Thửa 630)

2.117

30

Hẻm Phù Đổng Thiên Vương (Vị trí hẻm cách TT Ứng dụng khoa học kỹ thuật khoảng 50m) (Thửa 801 - Thửa 465)

3.528

31

Hẻm Phù Đổng Thiên Vương (Vị trí hẻm cách TT Bảo trợ xã hội khoảng 60m) (Thửa 931 - Thửa 80)

3.528

32

Hẻm Phù Đổng Thiên Vương (Giáp Nhà hàng Tâm Đắc) (Thửa 461 - Thửa 440)

3.528

33

Hẻm Trần Nhân Tông (đường vào khu Đồi trà) (Thửa 609 - Thửa 561)

- Từ 0 đến 300m

2.661

- Từ trên 300m

2.328

34

Hẻm vào Chùa Vạn Hạnh (Thửa 54 - cổng Chùa Vạn Hạnh)

2.363

35

Hẻm Vạn Hạnh 1 (Thửa 271 - Thửa 248)

2.363

36

Hẻm Vạn Hạnh 2 (Thửa 261 - Thửa 785)

2.363

37

Hẻm Võ Trường Toản (Miếu đỏ) (Thửa 620, 618 - Thửa 829)

1.513

38

Hẻm Vòng Lâm Viên (Thửa 94 - Thửa 316)

1.210

Phường 9:

26

Hẻm Chi Lăng (Chi Lăng - Cổng Học viện Lục quân)

3.402

27

Hẻm Cô Giang (Cô giang - Nhà số 3B/1)

2.368

28

Hẻm Mê Linh (Mê Linh - Lý Thường Kiệt) đường đất

1.021

29

Hẻm Nguyễn Đình Chiểu (Đường đất) (Nhà số 20 A - Chùa Trúc Lâm)

1.840

30

Hẻm Sương Nguyệt Ánh (Sương Nguyệt Ánh - Cuối đường)

2.722

31

Hẻm 01 Trần Quí Cáp (Trần Quí Cáp - Cuối đường)

3.671

Phường 10:

16

Hẻm số 5 Khe Sanh (Khe Sanh - Ngã Ba)

2.042

17

Hẻm số 11 Khe Sanh đường vào chung cư Khe Sanh (Khe Sanh - Chung cư Khe Sanh)

2.042

18

Đường vào Bệnh viện Hoàn Mỹ (Mimoza - Cổng Bệnh viện Hoàn Mỹ)

1.260

19

Hẻm Phạm Hồng Thái (Phạm Hồng Thái - Hết Tịnh Xá Ngọc Đức)

2.042

20

Hẻm 5E Trần Hưng Đạo (Trần Hưng Đạo - Ngã ba)

5.645

21

Hẻm 02 Trần Quí Cáp

- Từ 0 - 300m

3.671

- Từ trên 300m

3.212

22

Hẻm 01 Yersin (YerSin - Hội trường khu phố 6)