Document: Điều 1 Quyết định 2344/QĐ-UBND 2022 phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất Tân Phú Đồng Nai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "07/09/2022", "sign_number": "2344/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "07/09/2022", "sign_number": "2344/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "07/09/2022", "sign_number": "2344/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "07/09/2022", "sign_number": "2344/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "07/09/2022", "sign_number": "2344/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2344/QĐ-UBND 2022 phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất Tân Phú Đồng Nai có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Tân Phú tại Quyết định số 5391/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai, cụ thể như sau:
1. Chỉ tiêu Kế hoạch sử dụng đất năm 2022:

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu được duyệt tại QĐ số 5391/QĐ- UBND (ha)

Kế hoạch sử dụng đất năm 2022

Chỉ tiêu điều chỉnh (ha)

Tăng (+) giảm (-) (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

72.059,24

72.052,25

-6,99

1.1

Đất trồng lúa

LUA

6.063,12

6.063,12

-

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5.214,61

5.214,61

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.023,30

2.023,30

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

15.762,82

15.755,83

-6,99

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

5.133,99

5.133,99

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

38.153,75

38.153,75

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

3.289,40

3.289,40

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

107,02

107,02

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.489,58

1.489,58

-

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

143,28

143,28

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.430,06

5.437,05

6,99

2.1

Đất quốc phòng

CQP

40,86

40,86

-

2.2

Đất an ninh

CAN

5,53

5,53

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

49,25

49,25

-

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

75,69

75,81

0,12

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

24,44

24,44

-

2.6

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2.161,82

2.161,09

-0,73

- Đất giao thông

DGT

933,85

933,12

-0,73

- Đất thủy lợi

DTL

946,41

946,41

-

- Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

21,66

21,66

-

- Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7,47

7,47

-

- Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

78,88

79,41

0,53

- Đất xây dựng cơ sở thể dục và thể thao

DTT

11,71

11,18

-0,53

- Đất công trình năng lượng

DNL

3,13

3,13

-

- Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,91

0,91

-

- Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

7,41

7,41

-

- Đất cơ sở tôn giáo

TON

66,14

66,14

-

- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

79,06

79,06

-

- Đất chợ

DCH

5,19

5,19

-

2.7

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

8,98

8,98

-

2.8

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,71

3,71

-

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.161,53

1.161,53

-

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

117,01

117,01

-

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

11,52

11,52

-

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

8,75

8,75

-

2.13

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2,79

2,79

-

2.14

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.217,67

1.217,67

-

2.15

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

540,51

540,51

-

2.16

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

7,60

7,60

3

Đất chưa sử dụng

CSD

3,08

3,08

-

(Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục I kèm theo).
2. Điều chỉnh kế hoạch thu hồi đất năm 2022:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Chỉ tiêu được duyệt tại QĐ số 5391/QĐ-UBND (ha)

Chỉ tiêu điều chỉnh (ha)

Tăng (+) giảm (-) (ha)

1

Đất nông nghiệp

112,82

120,53

7,71

1.1

Đất trồng lúa

14,59

18,36

3,77

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

1,43

1,43

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

34,16

34,16

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

58,55

62,49

3,94

1.4

Đất rừng sản xuất

4,14

4,14

-

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

1,22

1,22

-

1.6

Đất nông nghiệp khác

0,16

0,16

-

2

Đất phi nông nghiệp

9,40

9,96

0,56

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

0,15

0,15

-

2.2

Đất phát triển hạ tầng

5,15

5,68

0,53

- Đất giao thông

2,79

2,79

-

- Đất thủy lợi

0,10

0,10

-

- Đất xây dựng cơ sở văn hóa

0,58

0,58

-

- Đất xây dựng cơ sở y tế

0,05

0,05

-

- Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

0,76

0,76

-

- Đất xây dựng cơ sở thể dục và thể thao

0,08

0,61

0,53

- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

0,69

0,69

-

- Đất chợ

0,10

0,10

-

2.3

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,03

0,03

-

2.4

Đất ở tại nông thôn

2,48

2,51

0,03

2.5

Đất ở tại đô thị

1,13

1,13

-

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,46

0,46

-

(Phân bổ chỉ tiêu thu hồi đất theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục II kèm theo).
3. Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022.
a) Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022 theo loại đất hiện trạng:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Chỉ tiêu được duyệt tại QĐ số 5391/QĐ-UBND (ha)

Chỉ tiêu điều chỉnh (ha)

Tăng (+) giảm (-) (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

127,49

134,48

6,99

1.1

Đất trồng lúa

13,27

13,27

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

9,43

9,43

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

29,33

29,33

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

75,85

82,84

6,99

1.4

Đất rừng phòng hộ

0,14

0,14

-

1.5

Đất rừng sản xuất

2,30

2,30

-

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

3,54

3,54

-

1.7

Đất nông nghiệp khác

3,06

3,06

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

37,12

37,12

-

2.1

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

15,42

15,42

-

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

21,70

21,70

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0,22

0,22

-

(Phân bổ chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất theo loại đất hiện trạng theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục III kèm theo).
b) Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022 theo loại đất trong hồ sơ địa chính:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Chỉ tiêu được duyệt tại QĐ số 5391/QĐ-UBND (ha)

Chỉ tiêu điều chỉnh (ha)

Tăng (+) giảm (-) (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

152,62

163,51

10,89

1.1

Đất trồng lúa

36,73

40,50

3,77

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

13,03

13,03

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

38,19

38,19

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

64,39

70,99

6,60

1.4

Đất rừng sản xuất

6,08

6,08

-

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

4,11

4,63

0,52

1.6

Đất nông nghiệp khác

3,12

3,12

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

37,12

37,12

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

15,00

15,00

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

15,00

15,00

-

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

0,38

0,38

-

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

6,74

6,74

-

(Phân bổ chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất theo loại đất trong hồ sơ địa chính theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục IV kèm theo).
4. Bổ sung số lượng 06 dự án trong năm 2022 (theo Tờ trình số 108/TTr-UBND ngày 02 tháng 8 năm 2022 của Ủy ban nhân dân huyện Tân Phú).
Đính kèm Bản đồ bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Tân Phú và Bản đồ bổ sung khu vực cần chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022 huyện Tân Phú.

Content:
Điều 1. Phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Tân Phú tại Quyết định số 5391/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai, cụ thể như sau:
1. Chỉ tiêu Kế hoạch sử dụng đất năm 2022:

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu được duyệt tại QĐ số 5391/QĐ- UBND (ha)

Kế hoạch sử dụng đất năm 2022

Chỉ tiêu điều chỉnh (ha)

Tăng (+) giảm (-) (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

72.059,24

72.052,25

-6,99

1.1

Đất trồng lúa

LUA

6.063,12

6.063,12

-

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5.214,61

5.214,61

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.023,30

2.023,30

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

15.762,82

15.755,83

-6,99

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

5.133,99

5.133,99

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

38.153,75

38.153,75

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

3.289,40

3.289,40

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

107,02

107,02

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.489,58

1.489,58

-

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

143,28

143,28

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.430,06

5.437,05

6,99

2.1

Đất quốc phòng

CQP

40,86

40,86

-

2.2

Đất an ninh

CAN

5,53

5,53

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

49,25

49,25

-

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

75,69

75,81

0,12

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

24,44

24,44

-

2.6

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2.161,82

2.161,09

-0,73

- Đất giao thông

DGT

933,85

933,12

-0,73

- Đất thủy lợi

DTL

946,41

946,41

-

- Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

21,66

21,66

-

- Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7,47

7,47

-

- Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

78,88

79,41

0,53

- Đất xây dựng cơ sở thể dục và thể thao

DTT

11,71

11,18

-0,53

- Đất công trình năng lượng

DNL

3,13

3,13

-

- Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,91

0,91

-

- Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

7,41

7,41

-

- Đất cơ sở tôn giáo

TON

66,14

66,14

-

- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

79,06

79,06

-

- Đất chợ

DCH

5,19

5,19

-

2.7

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

8,98

8,98

-

2.8

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,71

3,71

-

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.161,53

1.161,53

-

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

117,01

117,01

-

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

11,52

11,52

-

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

8,75

8,75

-

2.13

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2,79

2,79

-

2.14

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.217,67

1.217,67

-

2.15

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

540,51

540,51

-

2.16

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

7,60

7,60

3

Đất chưa sử dụng

CSD

3,08

3,08

-

(Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục I kèm theo).
2. Điều chỉnh kế hoạch thu hồi đất năm 2022:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Chỉ tiêu được duyệt tại QĐ số 5391/QĐ-UBND (ha)

Chỉ tiêu điều chỉnh (ha)

Tăng (+) giảm (-) (ha)

1

Đất nông nghiệp

112,82

120,53

7,71

1.1

Đất trồng lúa

14,59

18,36

3,77

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

1,43

1,43

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

34,16

34,16

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

58,55

62,49

3,94

1.4

Đất rừng sản xuất

4,14

4,14

-

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

1,22

1,22

-

1.6

Đất nông nghiệp khác

0,16

0,16

-

2

Đất phi nông nghiệp

9,40

9,96

0,56

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

0,15

0,15

-

2.2

Đất phát triển hạ tầng

5,15

5,68

0,53

- Đất giao thông

2,79

2,79

-

- Đất thủy lợi

0,10

0,10

-

- Đất xây dựng cơ sở văn hóa

0,58

0,58

-

- Đất xây dựng cơ sở y tế

0,05

0,05

-

- Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

0,76

0,76

-

- Đất xây dựng cơ sở thể dục và thể thao

0,08

0,61

0,53

- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

0,69

0,69

-

- Đất chợ

0,10

0,10

-

2.3

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,03

0,03

-

2.4

Đất ở tại nông thôn

2,48

2,51

0,03

2.5

Đất ở tại đô thị

1,13

1,13

-

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,46

0,46

-

(Phân bổ chỉ tiêu thu hồi đất theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục II kèm theo).
3. Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022.
a) Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022 theo loại đất hiện trạng:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Chỉ tiêu được duyệt tại QĐ số 5391/QĐ-UBND (ha)

Chỉ tiêu điều chỉnh (ha)

Tăng (+) giảm (-) (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

127,49

134,48

6,99

1.1

Đất trồng lúa

13,27

13,27

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

9,43

9,43

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

29,33

29,33

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

75,85

82,84

6,99

1.4

Đất rừng phòng hộ

0,14

0,14

-

1.5

Đất rừng sản xuất

2,30

2,30

-

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

3,54

3,54

-

1.7

Đất nông nghiệp khác

3,06

3,06

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

37,12

37,12

-

2.1

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

15,42

15,42

-

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

21,70

21,70

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0,22

0,22

-

(Phân bổ chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất theo loại đất hiện trạng theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục III kèm theo).
b) Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022 theo loại đất trong hồ sơ địa chính:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Chỉ tiêu được duyệt tại QĐ số 5391/QĐ-UBND (ha)

Chỉ tiêu điều chỉnh (ha)

Tăng (+) giảm (-) (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

152,62

163,51

10,89

1.1

Đất trồng lúa

36,73

40,50

3,77

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

13,03

13,03

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

38,19

38,19

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

64,39

70,99

6,60

1.4

Đất rừng sản xuất

6,08

6,08

-

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

4,11

4,63

0,52

1.6

Đất nông nghiệp khác

3,12

3,12

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

37,12

37,12

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

15,00

15,00

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

15,00

15,00

-

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

0,38

0,38

-

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

6,74

6,74

-

(Phân bổ chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất theo loại đất trong hồ sơ địa chính theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục IV kèm theo).
4. Bổ sung số lượng 06 dự án trong năm 2022 (theo Tờ trình số 108/TTr-UBND ngày 02 tháng 8 năm 2022 của Ủy ban nhân dân huyện Tân Phú).
Đính kèm Bản đồ bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Tân Phú và Bản đồ bổ sung khu vực cần chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022 huyện Tân Phú.