Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 62/2021/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 47/2019/QĐ-UBND Vĩnh Phúc

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "02/12/2021", "sign_number": "62/2021/QĐ-UBND", "signer": "Lê Duy Thành", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "02/12/2021", "sign_number": "62/2021/QĐ-UBND", "signer": "Lê Duy Thành", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "02/12/2021", "sign_number": "62/2021/QĐ-UBND", "signer": "Lê Duy Thành", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "02/12/2021", "sign_number": "62/2021/QĐ-UBND", "signer": "Lê Duy Thành", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "02/12/2021", "sign_number": "62/2021/QĐ-UBND", "signer": "Lê Duy Thành", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 62/2021/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 47/2019/QĐ-UBND Vĩnh Phúc

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước cấp tỉnh và cấp cơ sở trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc ban hành kèm theo Quyết định số 47/2019/QĐ-UBND ngày 10/10/2019 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc:
...
4. Thời gian thực hiện nhiệm vụ KH&CN (tính từ thời điểm ký kết hợp đồng đặt hàng đến thời điểm hoàn thành, kết thúc nhiệm vụ) phải phù hợp với nội dung nghiên cứu nhưng tối đa không quá 60 tháng (05 năm) đối với tất cả các loại hình nhiệm vụ KH&CN nêu tại Khoản 1 Điều 1 Quy định này. Trường hợp đặc biệt do UBND tỉnh quyết định phê duyệt.

Content:
Thời gian thực hiện nhiệm vụ KH&CN (tính từ thời điểm ký kết hợp đồng đặt hàng đến thời điểm hoàn thành, kết thúc nhiệm vụ) phải phù hợp với nội dung nghiên cứu nhưng tối đa không quá 60 tháng (05 năm) đối với tất cả các loại hình nhiệm vụ KH&CN nêu tại Khoản 1 Điều 1 Quy định này. Trường hợp đặc biệt do UBND tỉnh quyết định phê duyệt.