Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2028/QĐ-UBND 2020 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Quản Bạ tỉnh Hà Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "02/11/2020", "sign_number": "2028/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "02/11/2020", "sign_number": "2028/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "02/11/2020", "sign_number": "2028/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "02/11/2020", "sign_number": "2028/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "02/11/2020", "sign_number": "2028/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2028/QĐ-UBND 2020 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Quản Bạ tỉnh Hà Giang

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Quản Bạ với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2019

Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích cấp tỉnh phân bổ (ha)

DT cấp huyện XĐ, XĐ bổ sung (ha)

Tổng số

Tổng diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Tổng diện tích tự nhiên

54.223,85

100

54.223,85

54.223,85

100

1

Đất nông nghiệp

43.716,57

80,62

48.436,52

342,39

48.778,91

89,96

1.1

Đất trồng lúa

1.737,02

3,97

1.641,53

-13,78

1.627,75

3,34

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

8.943,89

20,46

7.651,34

391,33

8.042,67

16,49

1.3

Đất trồng cây lâu năm

592,37

1,36

1.110,85

-6,14

1.104,71

2,26

1.4

Đất rừng phòng hộ

23.668,17

54,14

30.657,10

-42,89

30.614,21

62,76

1.5

Đất rừng đặc dụng

6.323,20

14,46

5.034,80

-1,00

5.033,80

10,32

1.6

Đất rừng sản xuất

Content:
Nội dung phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020
1.Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2019

Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích cấp tỉnh phân bổ (ha)

DT cấp huyện XĐ, XĐ bổ sung (ha)

Tổng số

Tổng diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Tổng diện tích tự nhiên

54.223,85

100

54.223,85

54.223,85

100

1

Đất nông nghiệp

43.716,57

80,62

48.436,52

342,39

48.778,91

89,96

1.1

Đất trồng lúa

1.737,02

3,97

1.641,53

-13,78

1.627,75

3,34

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

8.943,89

20,46

7.651,34

391,33

8.042,67

16,49

1.3

Đất trồng cây lâu năm

592,37

1,36

1.110,85

-6,14

1.104,71

2,26

1.4

Đất rừng phòng hộ

23.668,17

54,14

30.657,10

-42,89

30.614,21

62,76

1.5

Đất rừng đặc dụng

6.323,20

14,46

5.034,80

-1,00

5.033,80

10,32

1.6

Đất rừng sản xuất