Document: Điều 3 Quyết định 67/2001/QĐ-UB Bảng giá bán tối thiểu xe máy tính phí trước bạ

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "05/06/2001", "sign_number": "67/2001/QĐ-UB", "signer": "Huỳnh Năm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "05/06/2001", "sign_number": "67/2001/QĐ-UB", "signer": "Huỳnh Năm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "05/06/2001", "sign_number": "67/2001/QĐ-UB", "signer": "Huỳnh Năm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "05/06/2001", "sign_number": "67/2001/QĐ-UB", "signer": "Huỳnh Năm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "05/06/2001", "sign_number": "67/2001/QĐ-UB", "signer": "Huỳnh Năm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 3 Quyết định 67/2001/QĐ-UB Bảng giá bán tối thiểu xe máy tính phí trước bạ có nội dung như sau:

Điều 3. : Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 5 năm 2001 và thay thế cho Quyết định số 124/2000/QĐ-UB ngày 20 tháng 11 năm 2000 của UBND thành phố Đà Nẵng.

Content:
Điều 3. : Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 5 năm 2001 và thay thế cho Quyết định số 124/2000/QĐ-UB ngày 20 tháng 11 năm 2000 của UBND thành phố Đà Nẵng.