Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2481/QĐ-UBND 2017 Điều chỉnh Quy hoạch chi tiết Cụm công nghiệp CN3 Sóc Sơn Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "28/04/2017", "sign_number": "2481/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "28/04/2017", "sign_number": "2481/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "28/04/2017", "sign_number": "2481/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "28/04/2017", "sign_number": "2481/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "28/04/2017", "sign_number": "2481/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2481/QĐ-UBND 2017 Điều chỉnh Quy hoạch chi tiết Cụm công nghiệp CN3 Sóc Sơn Hà Nội

Điều 1. Phê duyệt đồ án Điều chỉnh Quy hoạch chi tiết Cụm công nghiệp CN3 thuộc Cụm công nghiệp tập trung Sóc Sơn (tỷ lệ 1/500) với những nội dung chính như sau:
...
3. Nội dung điều chỉnh quy hoạch chi tiết:
3.1. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
Khu vực nghiên cứu Điều chỉnh Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 có tổng diện tích đất khoảng 1.248.590 m2, được phân bổ quỹ đất theo các nhóm chức năng như sau:
- Đất cụm công nghiệp 3 có tổng diện tích khoảng 781.950 m2, gồm các chức năng:
+ Đất công trình hành chính, dịch vụ có diện tích khoảng 11.344 m2 (chiếm tỷ lệ 1,5% tổng diện tích đất cụm công nghiệp), bao gồm 01 ô đất ký hiệu III-A1.
+ Đất cây xanh (bao gồm cây xanh tập trung, cây xanh cách ly cụm công nghiệp) có tổng diện tích khoảng 78.501 m2 (chiếm tỷ lệ 10% tổng diện tích đất cụm công nghiệp), bao gồm 08 ô đất ký hiệu từ III-B1 đến III-B8.
+ Đất xây dựng nhà máy, xí nghiệp công nghiệp có tổng diện tích khoảng 557.000 m2 (chiếm tỷ lệ 71,2% tổng diện tích đất cụm công nghiệp), bao gồm 07 ô đất ký hiệu từ III-C1 đến III-C7.
+ Đất khu hạ tầng kỹ thuật có diện tích khoảng 17.227 m2 (chiếm tỷ lệ 2,2% tổng diện tích đất cụm công nghiệp), bao gồm 02 ô đất ký hiệu III-D1 (khu kỹ thuật cấp nước sạch) và III-D2 (khu HTKT xử lý nước thải và vệ sinh môi trường).
+ Đất đường nội bộ cụm công nghiệp có diện tích 117.878 m2 (chiếm tỷ lệ 15,1% tổng diện tích đất cụm công nghiệp).
- Đất đường thành phố, khu vực (không điều chỉnh so với quy hoạch chi tiết đã được phê duyệt): có tổng diện tích khoảng 181.700 m2.
- Đất cây xanh cách ly, cây xanh kết hợp HTKT và bãi đỗ xe khu vực (không điều chỉnh so với quy hoạch chi tiết đã được phê duyệt): có tổng diện tích khoảng 57.660 m2, bao gồm 02 ô đất ký hiệu III-G1 và III-G2.
- Đất cây xanh khu vực và hồ điều hòa có diện tích khoảng 215.108 m2, trong đó đất cây xanh (ô đất ký hiệu III-H1) có diện tích khoảng 112.108 m2; đất hồ điều hòa khu vực (ô đất ký hiệu III-H2) có diện tích khoảng 103.000 m2.
- Đất công trình tôn giáo, tín ngưỡng có diện tích khoảng 12.172 m2, bao gồm 01 ô đất ký hiệu III-K (chùa Minh Quang).
Bảng tổng hợp số liệu quy hoạch sử dụng đất

TT

Chức năng sử dụng đất

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

Tổng diện tích khu đất lập quy hoạch

1.248.590

I

Đất cụm công nghiệp 3

781.950

100,0

A

Đất công trình hành chính, dịch vụ.

11.344

1,5

B

Đất cây xanh tập trung

78.501

10,0

C

Đất xây dựng nhà máy, xí nghiệp

557.000

71,2

D

Đất khu hạ tầng kỹ thuật

17.227

2,2

E

Đất đường nội bộ cụm công nghiệp và bãi đỗ xe

117.878

15,1

II

Đất đường thành phố, khu vực (mặt cắt ≥ 30)

181.700

III

Đất cây xanh cách ly, cây xanh kết hợp hạ tầng kỹ thuật và bãi đỗ xe khu vực

57.660

IV

Đất cây xanh khu vực và hồ điều hòa

215.108

V

Đất công trình tôn giáo tín ngưỡng (chùa Minh Quang)

12.172

Bảng thống kê số liệu các ô đất quy hoạch

TT

Chức năng sử dụng đất

Ký hiệu ô đất

Diện tích đất

Diện tích XD

Diện tích sàn XD

Tầng cao

Mật độ XD

Hệ số SD đất

(m2)

(m2)

(m2)

(tầng)

(%)

(lần)

*

Đất cụm công nghiệp

781.950

A

Đất công trình hành chính, dịch vụ

III-A

11.344

1

Ban quản lý, hành chính, dịch vụ

III-A1

11.344

3.470

10.410

3

31

0,92

B

Đất cây xanh cụm CN

III-B

78.501

1

Đất cây xanh cụm CN

III-B1

6.546

2

Đất cây xanh cụm CN

III-B2

2.371

3

Đất cây xanh cụm CN

III-B3

41.725

4

Đất cây xanh cụm CN

III-B4

5.400

5

Đất cây xanh cụm CN

III-B5

1.820

6

Đất cây xanh cụm CN

III-B6

Content:
Nội dung điều chỉnh quy hoạch chi tiết:
3.1. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
Khu vực nghiên cứu Điều chỉnh Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 có tổng diện tích đất khoảng 1.248.590 m2, được phân bổ quỹ đất theo các nhóm chức năng như sau:
- Đất cụm công nghiệp 3 có tổng diện tích khoảng 781.950 m2, gồm các chức năng:
+ Đất công trình hành chính, dịch vụ có diện tích khoảng 11.344 m2 (chiếm tỷ lệ 1,5% tổng diện tích đất cụm công nghiệp), bao gồm 01 ô đất ký hiệu III-A1.
+ Đất cây xanh (bao gồm cây xanh tập trung, cây xanh cách ly cụm công nghiệp) có tổng diện tích khoảng 78.501 m2 (chiếm tỷ lệ 10% tổng diện tích đất cụm công nghiệp), bao gồm 08 ô đất ký hiệu từ III-B1 đến III-B8.
+ Đất xây dựng nhà máy, xí nghiệp công nghiệp có tổng diện tích khoảng 557.000 m2 (chiếm tỷ lệ 71,2% tổng diện tích đất cụm công nghiệp), bao gồm 07 ô đất ký hiệu từ III-C1 đến III-C7.
+ Đất khu hạ tầng kỹ thuật có diện tích khoảng 17.227 m2 (chiếm tỷ lệ 2,2% tổng diện tích đất cụm công nghiệp), bao gồm 02 ô đất ký hiệu III-D1 (khu kỹ thuật cấp nước sạch) và III-D2 (khu HTKT xử lý nước thải và vệ sinh môi trường).
+ Đất đường nội bộ cụm công nghiệp có diện tích 117.878 m2 (chiếm tỷ lệ 15,1% tổng diện tích đất cụm công nghiệp).
- Đất đường thành phố, khu vực (không điều chỉnh so với quy hoạch chi tiết đã được phê duyệt): có tổng diện tích khoảng 181.700 m2.
- Đất cây xanh cách ly, cây xanh kết hợp HTKT và bãi đỗ xe khu vực (không điều chỉnh so với quy hoạch chi tiết đã được phê duyệt): có tổng diện tích khoảng 57.660 m2, bao gồm 02 ô đất ký hiệu III-G1 và III-G2.
- Đất cây xanh khu vực và hồ điều hòa có diện tích khoảng 215.108 m2, trong đó đất cây xanh (ô đất ký hiệu III-H1) có diện tích khoảng 112.108 m2; đất hồ điều hòa khu vực (ô đất ký hiệu III-H2) có diện tích khoảng 103.000 m2.
- Đất công trình tôn giáo, tín ngưỡng có diện tích khoảng 12.172 m2, bao gồm 01 ô đất ký hiệu III-K (chùa Minh Quang).
Bảng tổng hợp số liệu quy hoạch sử dụng đất

TT

Chức năng sử dụng đất

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

Tổng diện tích khu đất lập quy hoạch

1.248.590

I

Đất cụm công nghiệp 3

781.950

100,0

A

Đất công trình hành chính, dịch vụ.

11.344

1,5

B

Đất cây xanh tập trung

78.501

10,0

C

Đất xây dựng nhà máy, xí nghiệp

557.000

71,2

D

Đất khu hạ tầng kỹ thuật

17.227

2,2

E

Đất đường nội bộ cụm công nghiệp và bãi đỗ xe

117.878

15,1

II

Đất đường thành phố, khu vực (mặt cắt ≥ 30)

181.700

III

Đất cây xanh cách ly, cây xanh kết hợp hạ tầng kỹ thuật và bãi đỗ xe khu vực

57.660

IV

Đất cây xanh khu vực và hồ điều hòa

215.108

V

Đất công trình tôn giáo tín ngưỡng (chùa Minh Quang)

12.172

Bảng thống kê số liệu các ô đất quy hoạch

TT

Chức năng sử dụng đất

Ký hiệu ô đất

Diện tích đất

Diện tích XD

Diện tích sàn XD

Tầng cao

Mật độ XD

Hệ số SD đất

(m2)

(m2)

(m2)

(tầng)

(%)

(lần)

*

Đất cụm công nghiệp

781.950

A

Đất công trình hành chính, dịch vụ

III-A

11.344

1

Ban quản lý, hành chính, dịch vụ

III-A1

11.344

3.470

10.410

3

31

0,92

B

Đất cây xanh cụm CN

III-B

78.501

1

Đất cây xanh cụm CN

III-B1

6.546

2

Đất cây xanh cụm CN

III-B2

2.371

3

Đất cây xanh cụm CN

III-B3

41.725

4

Đất cây xanh cụm CN

III-B4

5.400

5

Đất cây xanh cụm CN

III-B5

1.820

6

Đất cây xanh cụm CN

III-B6