Document: Điểm b Khoản 3 Điều 1 Quyết định 731/QĐ-UBND 2012 xây dựng Công viên động vật hoang dã Quốc gia Ninh Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "21/09/2012", "sign_number": "731/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quốc Trị", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "21/09/2012", "sign_number": "731/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quốc Trị", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "21/09/2012", "sign_number": "731/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quốc Trị", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "21/09/2012", "sign_number": "731/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quốc Trị", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "21/09/2012", "sign_number": "731/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quốc Trị", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 3 Điều 1 Quyết định 731/QĐ-UBND 2012 xây dựng Công viên động vật hoang dã Quốc gia Ninh Bình

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch xây dựng Công viên động vật hoang dã Quốc gia tại tỉnh Ninh Bình, với các nội dung như sau:
...
3. Nội dung quy hoạch:
3.1. Định hướng phát triển không gian
Quy hoạch được tổ chức theo trục không gian chính chạy dọc từ Đông Nam sang Tây Bắc nối liền các khu chức năng chính với nhau. Trục không gian này là trục giao thông chính tiếp cận dự án từ quốc lộ 45 đi xuyên qua khu trung tâm và tiếp nối với trục cảnh quan sinh thái trong khu động vật hoang dã. Các trục không gian phụ được tổ chức theo hình tia hướng tâm vào khu trung tâm hành chính công cộng và quảng trường, tạo nên sự liên kết giữa các khu chức năng với nhau. Các công trình khi thiết kế sẽ được thiết kế trải dài để tiếp xúc tối đa với thiên nhiên và tạo các khoảng không cho cây xanh, nắng gió xen vào các công trình.
3.2. Bố cục không gian các khu vực trọng tâm, các điểm nhìn quan trọng
Phân khu Động vật hoang dã là tâm điểm của dự án, cảnh quan thiên nhiên được cải tạo và tổ chức theo các mô hình cảnh quan đặc trưng của các phân vùng trên thế giới như: Sa mạc châu Phi, các bộ lạc Nam Mỹ và các vùng rừng rậm nhiệt đới châu Á...
Trục cảnh quan gắn kết các khu chức năng bao gồm hồ nước nhân tạo được tổ chức trải dài theo khu đất, kết hợp với cảnh quan đồi núi tạo nên một sinh cảnh đặc biệt mang dáng dấp đặc trưng của Ninh Bình; Các công trình dịch vụ được bố trí thành từng cụm nhỏ bám theo trục cảnh quan là những điểm nhấn trong tổng thể khu vực; Trục giao thông lớn hướng vào phân khu động vật hoang dã từ quảng trường trung tâm tạo nên sức hút cho khu vực này.
Đối trọng với khung cảnh yên tĩnh và hoang dã của phân khu Động vật hoang dã là phân khu vui chơi giải trí theo chủ đề. Các công trình vui chơi giải trí tại khu vực này mang tính hoạt náo cao với các công trình mang dáng vẻ vui nhộn.
3.3. Quy hoạch sử dụng đất:
...
b) Cơ cấu sử dụng đất:

STT

Chức năng Khu đất

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

TỔNG

1488,00

100%

1

Phân khu Động vật hoang dã

416,93

28,02

1.1

Khu hành chính

11,11

0,75

1.2

Khu trung tâm

62,12

4,17

1.3

Khu triển lãm thú

25,15

1,69

1.4

Khu vườn thực vật

27,90

1,88

1.5

Các cụm dịch vụ

5,72

0,38

1.6

Khu nuôi thả bán hoang dã 1

98,10

6,59

1.7

Khu nuôi thả bán hoang dã 2

62,03

4,17

1.8

Cây xanh cảnh quan

44,51

2,99

1.9

Khu kỹ thuật - dịch vụ

14,67

0,99

1.10

Mặt nước cảnh quan

46,73

3,14

1.11

Đất giao thông nội khu

13,29

0,89

1.12

Đất giao thông kết nối

5,60

0,38

2

Phân khu trung tâm dịch vụ

157,75

10,60

2.1

Khu cổng chào

2,14

0,14

2.2

Khu hành chính

7,18

0,48

2.3

Khu Thương mại

7,20

0,48

2.4

Khu dịch vụ

7,71

0,52

2.5

Khu nhà hàng ăn uống

14,85

1,00

2.6

Khu dịch vụ khách sạn

24,14

1,62

2.7

Khu cây xanh cảnh quan

20,56

1,38

2.8

Khu cây xanh cách ly

18,99

1,28

2.9

Bãi để xe

13,30

0,89

2.10

Đất giao thông kết nối

30,30

2,04

2.11

Đất giao thông nội khu

11,38

0,76

3

Phân khu vui chơi giải trí theo chủ đề

214,51

14,42

3.1

Khu vui chơi giải trí theo chủ đề

110,23

7,41

3.2

Khu thể dục thể thao

52,30

3,51

3.3

Khu cây xanh nghỉ dưỡng

25,45

1,71

3.4

Đất sân đường nội bộ

15,68

1,05

3.5

Đất giao thông kết nối

4,60

0,31

3.6

Đất giao thông nội khu

6,25

0,42

4

Phân khu chăm sóc - nghiên cứu phát triển

47,57

3,20

Content:
Cơ cấu sử dụng đất:

STT

Chức năng Khu đất

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

TỔNG

1488,00

100%

1

Phân khu Động vật hoang dã

416,93

28,02

1.1

Khu hành chính

11,11

0,75

1.2

Khu trung tâm

62,12

4,17

1.3

Khu triển lãm thú

25,15

1,69

1.4

Khu vườn thực vật

27,90

1,88

1.5

Các cụm dịch vụ

5,72

0,38

1.6

Khu nuôi thả bán hoang dã 1

98,10

6,59

1.7

Khu nuôi thả bán hoang dã 2

62,03

4,17

1.8

Cây xanh cảnh quan

44,51

2,99

1.9

Khu kỹ thuật - dịch vụ

14,67

0,99

1.10

Mặt nước cảnh quan

46,73

3,14

1.11

Đất giao thông nội khu

13,29

0,89

1.12

Đất giao thông kết nối

5,60

0,38

2

Phân khu trung tâm dịch vụ

157,75

10,60

2.1

Khu cổng chào

2,14

0,14

2.2

Khu hành chính

7,18

0,48

2.3

Khu Thương mại

7,20

0,48

2.4

Khu dịch vụ

7,71

0,52

2.5

Khu nhà hàng ăn uống

14,85

1,00

2.6

Khu dịch vụ khách sạn

24,14

1,62

2.7

Khu cây xanh cảnh quan

20,56

1,38

2.8

Khu cây xanh cách ly

18,99

1,28

2.9

Bãi để xe

13,30

0,89

2.10

Đất giao thông kết nối

30,30

2,04

2.11

Đất giao thông nội khu

11,38

0,76

3

Phân khu vui chơi giải trí theo chủ đề

214,51

14,42

3.1

Khu vui chơi giải trí theo chủ đề

110,23

7,41

3.2

Khu thể dục thể thao

52,30

3,51

3.3

Khu cây xanh nghỉ dưỡng

25,45

1,71

3.4

Đất sân đường nội bộ

15,68

1,05

3.5

Đất giao thông kết nối

4,60

0,31

3.6

Đất giao thông nội khu

6,25

0,42

4

Phân khu chăm sóc - nghiên cứu phát triển

47,57

3,20