Document: Khoản 8 Điều 1 Quyết định 25/2012/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 38/2011/QĐ-UBND quy định giá đất

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "28/08/2012", "sign_number": "25/2012/QĐ-UBND", "signer": "Lê Phước Thanh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "28/08/2012", "sign_number": "25/2012/QĐ-UBND", "signer": "Lê Phước Thanh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "28/08/2012", "sign_number": "25/2012/QĐ-UBND", "signer": "Lê Phước Thanh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "28/08/2012", "sign_number": "25/2012/QĐ-UBND", "signer": "Lê Phước Thanh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "28/08/2012", "sign_number": "25/2012/QĐ-UBND", "signer": "Lê Phước Thanh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 8 Điều 1 Quyết định 25/2012/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 38/2011/QĐ-UBND quy định giá đất

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung quy định về giá các loại đất năm 2012 trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 38/2011/QĐ-UBND ngày 20/12/2011 của UBND tỉnh, cụ thể như sau:
...
8. Huyện Phước Sơn: (phụ lục số 15)
Tại bảng giá đất nông nghiệp ghi:

STT

Tên đơn vị hành chính/
Loại đất nông nghiệp

Vị trí/Đơn giá

1

2

3

4

1

Thị trấn Khâm Đức

Đất trồng lúa nước

15.000

-

-

-

Đất trồng cây hằng năm còn lại

12.000

10.000

8.000

6000

Đất trồng cây lâu năm

Content:
Huyện Phước Sơn: (phụ lục số 15)
Tại bảng giá đất nông nghiệp ghi:

STT

Tên đơn vị hành chính/
Loại đất nông nghiệp

Vị trí/Đơn giá

1

2

3

4

1

Thị trấn Khâm Đức

Đất trồng lúa nước

15.000

-

-

-

Đất trồng cây hằng năm còn lại

12.000

10.000

8.000

6000

Đất trồng cây lâu năm