Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1115/QĐ-UBND 2019 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất của huyện Bắc Trà My Quảng Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "12/04/2019", "sign_number": "1115/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "12/04/2019", "sign_number": "1115/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "12/04/2019", "sign_number": "1115/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "12/04/2019", "sign_number": "1115/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "12/04/2019", "sign_number": "1115/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1115/QĐ-UBND 2019 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất của huyện Bắc Trà My Quảng Nam

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3.060,40

6.211,33

5.019,31

8.634,15

5.375,59

3.985,93

2.593,01

1.1

Đất trồng lúa

1.998,45

69,36

197,55

135,17

210,48

150,45

193,47

105,99

85,40

364,51

87,19

111,87

180,69

106,32

Trong đó: Đất lúa nước

1.098,25

69,36

44,16

65,13

187,75

144,65

16,40

99,16

63,88

11,41

46,01

83,20

164,88

102,26

1.2

Đất trồng cây hàng năm

2.072,03

11,93

371,39

83,40

225,69

102,37

131,38

80,28

177,94

540,53

100,30

34,44

145,44

66,94

1.3

Đất trồng cây lâu năm

13.505,93

292,16

2.214,22

1.376,16

677,98

975,40

1.463,09

1.286,51

934,25

812,34

640,83

1.383,28

621,99

827,72

1.4

Đất rừng phòng hộ

24.715,99

-

10.985,25

191,58

-

-

8.283,54

96,63

1.323,44

766,53

1.509,40

348,31

468,93

742,38

1.5

Đất rừng sản xuất

33.383,45

1.454,65

1.332,51

2.418,03

1.595,25

1.769,75

3.904,72

1.488,14

3.685,54

2.534,33

6.295,78

3.497,29

2.562,91

844,55

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

28,38

1,07

2,36

2,63

0,68

0,58

0,26

2,85

4,76

1,07

0,65

0,40

5,97

5,10

2

Đất phi nông nghiệp

Content:
3.060,40

6.211,33

5.019,31

8.634,15

5.375,59

3.985,93

2.593,01

1.1

Đất trồng lúa

1.998,45

69,36

197,55

135,17

210,48

150,45

193,47

105,99

85,40

364,51

87,19

111,87

180,69

106,32

Trong đó: Đất lúa nước

1.098,25

69,36

44,16

65,13

187,75

144,65

16,40

99,16

63,88

11,41

46,01

83,20

164,88

102,26

1.2

Đất trồng cây hàng năm

2.072,03

11,93

371,39

83,40

225,69

102,37

131,38

80,28

177,94

540,53

100,30

34,44

145,44

66,94

1.3

Đất trồng cây lâu năm

13.505,93

292,16

2.214,22

1.376,16

677,98

975,40

1.463,09

1.286,51

934,25

812,34

640,83

1.383,28

621,99

827,72

1.4

Đất rừng phòng hộ

24.715,99

-

10.985,25

191,58

-

-

8.283,54

96,63

1.323,44

766,53

1.509,40

348,31

468,93

742,38

1.5

Đất rừng sản xuất

33.383,45

1.454,65

1.332,51

2.418,03

1.595,25

1.769,75

3.904,72

1.488,14

3.685,54

2.534,33

6.295,78

3.497,29

2.562,91

844,55

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

28,38

1,07

2,36

2,63

0,68

0,58

0,26

2,85

4,76

1,07

0,65

0,40

5,97

5,10

2

Đất phi nông nghiệp