Document: Điều 1 Quyết định 777/QĐ-UBND năm 2007 điều chỉnh quy định tạm thời mức thu 02 loại phí

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "07/03/2007", "sign_number": "777/QĐ-UBND", "signer": "Nhữ Thị Hồng Liên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "07/03/2007", "sign_number": "777/QĐ-UBND", "signer": "Nhữ Thị Hồng Liên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "07/03/2007", "sign_number": "777/QĐ-UBND", "signer": "Nhữ Thị Hồng Liên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "07/03/2007", "sign_number": "777/QĐ-UBND", "signer": "Nhữ Thị Hồng Liên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "07/03/2007", "sign_number": "777/QĐ-UBND", "signer": "Nhữ Thị Hồng Liên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 777/QĐ-UBND năm 2007 điều chỉnh quy định tạm thời mức thu 02 loại phí có nội dung như sau:

Điều 1. Nay điều chỉnh và quy định tạm thời mức thu bằng tiền 02 loại phí, cụ thể :
1. Quy định mức thu phí đo đạc, lập bản đồ địa chính :
1.1-Bản đồ có tỷ lệ 1/200: 100 đ/m2.
1.2-Bản đồ có tỷ lệ 1/500: 50 đ/m2.
1.3-Bản đồ có tỷ lệ 1/1000 và 1/2000: 30 đ/m2.
1.4- Bản đồ ngoài 4 tỷ lệ trên: 5 đ/m2.
2. Quy định mức thu phí sử dụng bến, bãi đối với hàng chuyển tải, qúa cảnh, hàng qua kho ngoại quan:

TT

Mặt hàng

Đơn vị tính

Mức thu

1

Xe ô tô

đ/lượt xe

200.000

2

Thuốc lá lá

đ/m3

20.000

3

Thuốc lá điếu

đ/container 20’
đ/container 40’
đ/kiện

400.000
750.000
600

4

Cao su, hạt nhựa

đ/tấn

10.000

5

Xăng dầu

đ/tấn

1.500

6

Các hàng hoá khác

đ/tấn hoặc đ/m3

15.000

Content:
Điều 1. Nay điều chỉnh và quy định tạm thời mức thu bằng tiền 02 loại phí, cụ thể :
1. Quy định mức thu phí đo đạc, lập bản đồ địa chính :
1.1-Bản đồ có tỷ lệ 1/200: 100 đ/m2.
1.2-Bản đồ có tỷ lệ 1/500: 50 đ/m2.
1.3-Bản đồ có tỷ lệ 1/1000 và 1/2000: 30 đ/m2.
1.4- Bản đồ ngoài 4 tỷ lệ trên: 5 đ/m2.
2. Quy định mức thu phí sử dụng bến, bãi đối với hàng chuyển tải, qúa cảnh, hàng qua kho ngoại quan:

TT

Mặt hàng

Đơn vị tính

Mức thu

1

Xe ô tô

đ/lượt xe

200.000

2

Thuốc lá lá

đ/m3

20.000

3

Thuốc lá điếu

đ/container 20’
đ/container 40’
đ/kiện

400.000
750.000
600

4

Cao su, hạt nhựa

đ/tấn

10.000

5

Xăng dầu

đ/tấn

1.500

6

Các hàng hoá khác

đ/tấn hoặc đ/m3

15.000