Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 14/2006/QĐ-TTg  10 chuẩn đo lường quốc gia

Type: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "17/01/2006", "sign_number": "14/2006/QĐ-TTg", "signer": "Phạm Gia Khiêm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "17/01/2006", "sign_number": "14/2006/QĐ-TTg", "signer": "Phạm Gia Khiêm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "17/01/2006", "sign_number": "14/2006/QĐ-TTg", "signer": "Phạm Gia Khiêm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "17/01/2006", "sign_number": "14/2006/QĐ-TTg", "signer": "Phạm Gia Khiêm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "17/01/2006", "sign_number": "14/2006/QĐ-TTg", "signer": "Phạm Gia Khiêm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 14/2006/QĐ-TTg  10 chuẩn đo lường quốc gia

Điều 1. Phê duyệt 10 chuẩn đo lường quốc gia
...
2. 06 đại lượng dẫn xuất
a) Áp suất: Gồm hai chuẩn đo lường:
- Tên chuẩn đo lường thứ nhất: Áp kế piston khí.
Số hiệu: 58784. Ký, mã hiệu: RUSKA Model 2465A-754.
- Tên chuẩn đo lường thứ hai : Áp kế piston.
Số hiệu: 49915. Ký, mã hiệu: RUSKA Model 2485-930D.
b) Độ cứng:
- Tên chuẩn đo lường : Máy chuẩn độ cứng HNG-250 thang đo HRC.
Số hiệu: 030-78. Ký, mã hiệu: HNG-250.
c) Dung tích:
- Tên chuẩn đo lường : Hệ thống Chuẩn đo lường quốc gia về Dung tích.
Số hiệu: V05.01. Ký, mã hiệu: CQG-DT.
d) Lưu tốc thể tích chất lỏng:
- Tên chuẩn đo lường : Hệ thống Chuẩn đo lường quốc gia về Lưu tốc thể tích chất lỏng.
Số hiệu: V05.02. Ký, mã hiệu: CQG-LTTTCL.
đ) Công suất điện tần số công nghiệp: Gồm hai chuẩn đo lường:
- Tên chuẩn đo lường thứ nhất: Bộ chuyển đổi công suất 1 pha.
Số hiệu: 23028. Ký, mã hiệu: C1-2.
- Tên chuẩn đo lường thứ hai : Cầu so Công suất - Điện năng 3 pha.
Số hiệu: 20783. Ký, mã hiệu: KOM 200.3.
e) Năng lượng điện tần số công nghiệp: Gồm hai chuẩn đo lường:
- Tên chuẩn đo lường thứ nhất : Bộ chuyển đổi công suất 1 pha.
Số hiệu: 23028. Ký, mã hiệu: C1-2.
- Tên chuẩn đo lường thứ hai : Cầu so Công suất - Điện năng 3 pha.
Số hiệu: 20783. Ký, mã hiệu : KOM 200.3.

Content:
06 đại lượng dẫn xuất
a) Áp suất: Gồm hai chuẩn đo lường:
- Tên chuẩn đo lường thứ nhất: Áp kế piston khí.
Số hiệu: 58784. Ký, mã hiệu: RUSKA Model 2465A-754.
- Tên chuẩn đo lường thứ hai : Áp kế piston.
Số hiệu: 49915. Ký, mã hiệu: RUSKA Model 2485-930D.
b) Độ cứng:
- Tên chuẩn đo lường : Máy chuẩn độ cứng HNG-250 thang đo HRC.
Số hiệu: 030-78. Ký, mã hiệu: HNG-250.
c) Dung tích:
- Tên chuẩn đo lường : Hệ thống Chuẩn đo lường quốc gia về Dung tích.
Số hiệu: V05.01. Ký, mã hiệu: CQG-DT.
d) Lưu tốc thể tích chất lỏng:
- Tên chuẩn đo lường : Hệ thống Chuẩn đo lường quốc gia về Lưu tốc thể tích chất lỏng.
Số hiệu: V05.0Ký, mã hiệu: CQG-LTTTCL.
đ) Công suất điện tần số công nghiệp: Gồm hai chuẩn đo lường:
- Tên chuẩn đo lường thứ nhất: Bộ chuyển đổi công suất 1 pha.
Số hiệu: 23028. Ký, mã hiệu: C1-2.
- Tên chuẩn đo lường thứ hai : Cầu so Công suất - Điện năng 3 pha.
Số hiệu: 20783. Ký, mã hiệu: KOM 200.3.
e) Năng lượng điện tần số công nghiệp: Gồm hai chuẩn đo lường:
- Tên chuẩn đo lường thứ nhất : Bộ chuyển đổi công suất 1 pha.
Số hiệu: 23028. Ký, mã hiệu: C1-2.
- Tên chuẩn đo lường thứ hai : Cầu so Công suất - Điện năng 3 pha.
Số hiệu: 20783. Ký, mã hiệu : KOM 200.3.