Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2776/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Quận 9 thành phố Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "29/06/2019", "sign_number": "2776/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "29/06/2019", "sign_number": "2776/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "29/06/2019", "sign_number": "2776/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "29/06/2019", "sign_number": "2776/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "29/06/2019", "sign_number": "2776/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2776/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Quận 9 thành phố Hồ Chí Minh

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của quận 9 với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất 2019:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Long Bình

Long Thạnh Mỹ

Tân Phú

Hiệp Phú

Tăng Nhơn Phú A

Tăng Nhơn Phú B

Phước Long B

Phước Long A

Trường Thạnh

Long Phước

Long Trường

Phước Bình

Phú Hữu

(a)

(b)

(c)

(d)=(1 +2+...)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

806,00

10,97

97,10

6,50

0,59

7,79

19,47

35,80

0,50

108,21

368,55

115,13

0,43

34,98

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

248,45

1,24

6,24

0,00

9,75

30,87

146,98

43,45

9,92

Đất trồng lúa **

LUA**/PNN

207,37

2,48

6,24

10,31

48,59

97,90

16,73

25,12

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

67,61

3,03

12,58

0,59

4,57

8,09

8,40

0,30

21,57

8,48

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

483,78

6,68

75,97

6,50

2,22

11,38

17,64

0,20

53,62

213,08

70,99

0,43

25,06

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

6,17

0,02

2,31

1,00

0,01

2,15

0,68

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

90,42

10,00

10,00

1,42

7,00

22,00

20,00

20,00

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm hộ gia đình cá nhân

LUA/CLN

90,42

10,00

10,00

1,42

7,00

22,00

20,00

20,00

3

Đất thương mại dịch vụ chuyển mục đích

TMD

2,60

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

4

Đất giao thông nội bộ khu dân cư chuyển mục đích

DGT

5,70

0,50

0,50

0,50

0,20

0,50

0,50

0,50

0,30

0,50

0,50

0,50

0,20

0,50

LUA**: Theo số liệu kiểm kê đất đai năm 2014 đất trồng lúa trên địa bàn quận 9 đã giảm đi rất nhiều, nhưng theo hiện trạng thể hiện trên GCNQSDĐ của người dân vẫn còn đất trồng lúa do quá trình sử dụng đã thay đổi mục đích sử dụng nhưng không cập nhật biến động đất đai trên GCNQSDĐ, và số liệu này không tính vào tổng diện tích tự nhiên trong KHSDĐ.

Content:
Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất 2019:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Long Bình

Long Thạnh Mỹ

Tân Phú

Hiệp Phú

Tăng Nhơn Phú A

Tăng Nhơn Phú B

Phước Long B

Phước Long A

Trường Thạnh

Long Phước

Long Trường

Phước Bình

Phú Hữu

(a)

(b)

(c)

(d)=(1 +2+...)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

806,00

10,97

97,10

6,50

0,59

7,79

19,47

35,80

0,50

108,21

368,55

115,13

0,43

34,98

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

248,45

1,24

6,24

0,00

9,75

30,87

146,98

43,45

9,92

Đất trồng lúa **

LUA**/PNN

207,37

2,48

6,24

10,31

48,59

97,90

16,73

25,12

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

67,61

3,03

12,58

0,59

4,57

8,09

8,40

0,30

21,57

8,48

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

483,78

6,68

75,97

6,50

2,22

11,38

17,64

0,20

53,62

213,08

70,99

0,43

25,06

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

6,17

0,02

2,31

1,00

0,01

2,15

0,68

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

90,42

10,00

10,00

1,42

7,00

22,00

20,00

20,00

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm hộ gia đình cá nhân

LUA/CLN

90,42

10,00

10,00

1,42

7,00

22,00

20,00

20,00

3

Đất thương mại dịch vụ chuyển mục đích

TMD

2,60

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

4

Đất giao thông nội bộ khu dân cư chuyển mục đích

DGT

5,70

0,50

0,50

0,50

0,20

0,50

0,50

0,50

0,30

0,50

0,50

0,50

0,20

0,50

LUA**: Theo số liệu kiểm kê đất đai năm 2014 đất trồng lúa trên địa bàn quận 9 đã giảm đi rất nhiều, nhưng theo hiện trạng thể hiện trên GCNQSDĐ của người dân vẫn còn đất trồng lúa do quá trình sử dụng đã thay đổi mục đích sử dụng nhưng không cập nhật biến động đất đai trên GCNQSDĐ, và số liệu này không tính vào tổng diện tích tự nhiên trong KHSDĐ.