Document: Khoản 2 Điều 2 Quyết định 392/QĐ-UBND 2014 quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch 2011 2015 Cầu Gồ Bắc Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "27/06/2014", "sign_number": "392/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "27/06/2014", "sign_number": "392/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "27/06/2014", "sign_number": "392/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "27/06/2014", "sign_number": "392/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "27/06/2014", "sign_number": "392/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Quyết định 392/QĐ-UBND 2014 quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch 2011 2015 Cầu Gồ Bắc Giang

Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của thị trấn Cầu Gồ, huyện Yên Thế, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

6,08

6,08

6,08

7,14

2.2

Đất quốc phòng

CQP

0,89

0,89

0,89

0,89

2.3

Đất an ninh

CAN

0,29

0,29

0,29

0,29

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

3,22

3,22

3,22

3,22

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

SKX

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất di tích danh thắng

DDT

6,94

6,94

6,94

6,94

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

DRA

0,00

0,00

0,00

0,00

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

1,27

1,27

1,27

1,27

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

1,07

1,07

1,07

1,07

2.13

Đất sông, suối

SON

0,90

0,90

0,90

0,90

2.14

Đất phát triển hạ tầng

DHT

28,67

28,67

28,97

31,23

2.15

Đất ở đô thị

ODT

45,25

45,25

45,50

49.29

2.16

Đất ở nông thôn

ONT

2.17

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

DCS

0,29

0,29

0,29

0,00

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

Phân theo các năm

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

7,66

0,00

0,55

7,11

1.1

Đất lúa nước

DLN/PNN

666

0,00

0,55

6,11

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK/PNN

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0,7

0,00

0,00

0,7

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,3

0,00

0,00

0,3

Content:
2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

6,08

6,08

6,08

7,14

2.2

Đất quốc phòng

CQP

0,89

0,89

0,89

0,89

2.3

Đất an ninh

CAN

0,29

0,29

0,29

0,29

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

3,22

3,22

3,22

3,22

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

SKX

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất di tích danh thắng

DDT

6,94

6,94

6,94

6,94

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

DRA

0,00

0,00

0,00

0,00

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

1,27

1,27

1,27

1,27

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

1,07

1,07

1,07

1,07

2.13

Đất sông, suối

SON

0,90

0,90

0,90

0,90

2.14

Đất phát triển hạ tầng

DHT

28,67

28,67

28,97

31,23

2.15

Đất ở đô thị

ODT

45,25

45,25

45,50

49.29

2.16

Đất ở nông thôn

ONT

2.17

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

DCS

0,29

0,29

0,29

0,00

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

Phân theo các năm

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

7,66

0,00

0,55

7,11

1.1

Đất lúa nước

DLN/PNN

666

0,00

0,55

6,11

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK/PNN

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0,7

0,00

0,00

0,7

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,3

0,00

0,00

0,3