Document: Điểm b Khoản 4 Điều 1 Quyết định 821/QĐ-UBND 2017 phê duyệt Chương trình phát triển đô thị thị trấn Mộ Đức Quảng Ngãi

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "10/11/2017", "sign_number": "821/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "10/11/2017", "sign_number": "821/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "10/11/2017", "sign_number": "821/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "10/11/2017", "sign_number": "821/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "10/11/2017", "sign_number": "821/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 4 Điều 1 Quyết định 821/QĐ-UBND 2017 phê duyệt Chương trình phát triển đô thị thị trấn Mộ Đức Quảng Ngãi

Điều 1. Phê duyệt Chương trình phát triển đô thị thị trấn Mộ Đức, huyện Mộ Đức giai đoạn 2016-2020, định hướng đến năm 2025, với nội dung chính sau:
...
4. Các chỉ tiêu chính về phát triển đô thị của đô thị thị trấn Mộ Đức, huyện Mộ Đức giai đoạn 2016-2020, định hướng đến năm 2025
...
b) Chất lượng đô thị đến năm 2025:
- Diện tích sàn nhà ở bình quân đạt 30m2/người; tỷ lệ nhà kiên cố đạt 98%.
- Tỷ lệ đất giao thông so với diện tích đất xây dựng đô thị đạt 20,0%. Tỷ lệ vận tải hành khách công cộng đô thị đạt 4%.
- Tỷ lệ dân cư được cấp nước sạch đạt 70%.
- Tiêu chuẩn cấp nước tại đô thị đạt 100lít/người/ngày đêm. Tỷ lệ thất thoát, thất thu nước sạch dưới 20%.
- Mật độ đường cống thoát nước chính 4km/km2; lượng nước thải sinh hoạt được thu gom và xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật: 15-20%; 70% các cơ sở sản xuất mới có trạm xử lý nước thải. Tỷ lệ các cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng được xử lý đạt 80%.
- Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt của đô thị, cụm công nghiệp được thu gom và xử lý đạt 90-95%; 100% chất thải rắn y tế nguy hại được thu gom và xử lý đảm bảo tiêu chuẩn.
- Tỷ lệ đường phố chính được chiếu sáng đạt 100%, tỷ lệ chiều dài các tuyến đường chính ngõ xóm được chiếu sáng đạt 85%.
- Đất cây xanh đô thị đạt 6m2/người. Đất cây xanh công cộng khu vực nội thị đạt 4-5m2/người.

Content:
Chất lượng đô thị đến năm 2025:
- Diện tích sàn nhà ở bình quân đạt 30m2/người; tỷ lệ nhà kiên cố đạt 98%.
- Tỷ lệ đất giao thông so với diện tích đất xây dựng đô thị đạt 20,0%. Tỷ lệ vận tải hành khách công cộng đô thị đạt 4%.
- Tỷ lệ dân cư được cấp nước sạch đạt 70%.
- Tiêu chuẩn cấp nước tại đô thị đạt 100lít/người/ngày đêm. Tỷ lệ thất thoát, thất thu nước sạch dưới 20%.
- Mật độ đường cống thoát nước chính 4km/km2; lượng nước thải sinh hoạt được thu gom và xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật: 15-20%; 70% các cơ sở sản xuất mới có trạm xử lý nước thải. Tỷ lệ các cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng được xử lý đạt 80%.
- Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt của đô thị, cụm công nghiệp được thu gom và xử lý đạt 90-95%; 100% chất thải rắn y tế nguy hại được thu gom và xử lý đảm bảo tiêu chuẩn.
- Tỷ lệ đường phố chính được chiếu sáng đạt 100%, tỷ lệ chiều dài các tuyến đường chính ngõ xóm được chiếu sáng đạt 85%.
- Đất cây xanh đô thị đạt 6m2/người. Đất cây xanh công cộng khu vực nội thị đạt 4-5m2/người.