Document: Điều 1 Quyết định 356/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Tứ Kỳ Hải Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "356/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "356/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "356/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "356/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "356/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 356/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Tứ Kỳ Hải Dương có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Tứ Kỳ với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Tứ Kỳ

Xã An Thanh

Xã Bình Lãng

Xã Chí Minh

Xã Cộng Lạc

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

16.527,84

482,87

1.004,99

460,11

1.463,64

570,72

1

Đất nông nghiệp

NNP

10.711,27

229,89

648,05

292,12

917,81

386,42

1.1

Đất trồng lúa

LUA

6.233,12

148,61

378,57

186,44

494,07

202,18

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

6.053,79

148,61

378,26

184,92

353,09

202,18

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

528,16

2,81

26,47

13,64

49,28

23,64

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.994,78

58,27

133,11

52,11

237,21

117,57

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.892,51

20,20

109,60

21,24

136,75

43,04

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

59,98

0,30

18,69

0,50

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.798,63

252,04

356,45

167,99

545,49

184,08

2.1

Đất quốc phòng

CQP

19,65

1,94

6,89

2.2

Đất an ninh

CAN

1,88

1,69

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

92,70

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

39,23

3,21

0,42

4,95

0,40

0,09

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

175,62

13,54

0,51

3,72

14,53

2.7

Đất SD cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

112,42

3,12

0,44

3,32

93,57

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2.737,99

102,34

158,45

77,41

221,43

93,73

-

Đất giao thông

DGT

1.593,58

63,88

66,80

50,42

140,48

53,29

-

Đất thủy lợi

DTL

814,16

14,82

79,42

19,40

58,87

26,56

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

15,39

3,28

0,48

0,22

1,20

0,17

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7,58

2,42

0,09

0,14

0,34

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

79,33

11,27

2,81

1,03

3,71

3,17

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

30,83

0,76

0,25

1,22

2,29

1,00

-

Đất công trình năng lượng

DNL

3,84

0,02

0,34

0,21

0,21

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

1,76

0,38

0,07

0,02

0,06

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2,58

1,10

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

13,75

0,45

0,31

0,22

2,05

1,27

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

20,93

0,31

0,40

0,71

1,37

0,78

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

146,06

3,80

6,25

2,93

10,84

5,69

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

8,19

0,95

1,23

1,50

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

26,89

2,32

15,42

0,21

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.402,52

106,91

38,33

81,77

37,89

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

85,97

85,97

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

18,41

3,21

0,50

0,25

0,85

0,31

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,71

0,27

0,04

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

5,93

0,35

0,13

0,20

0,47

0,11

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.036,96

33,60

72,77

42,78

135,64

37,42

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

40,82

0,46

1,36

0,03

0,38

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,92

0,36

3

Đất chưa sử dụng

CSD

17,94

0,94

0,48

0,34

0,23

STT

Chỉ tiêu

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Dân Chủ

Xã Đại Hợp

Xã Đại Sơn

Xã Hà Kỳ

Xã Hà Thanh

Xã Hưng Đạo

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

515,21

430,00

973,07

908,31

896,26

724,80

1

Đất nông nghiệp

369,46

267,84

591,13

612,93

546,09

478,86

1.1

Đất trồng lúa

166,66

157,10

205,26

409,93

323,69

87,24

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

166,66

157,10

205,26

408,35

323,69

87,24

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

26,77

3,21

84,21

229,13

1.3

Đất trồng cây lâu năm

59,13

13,73

181,71

98,09

77,55

62,33

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

143,68

67,03

171,26

101,71

60,64

100,16

1.5

Đất nông nghiệp khác

29,98

6,14

2

Đất phi nông nghiệp

145,75

162,16

381,81

294,28

348,46

245,95

2.1

Đất quốc phòng

0,03

0,05

3,19

0,02

2,07

2.2

Đất an ninh

0,08

0,06

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất cụm công nghiệp

39,24

2.5

Đất thương mại dịch vụ

0,19

0,04

2,39

0,15

0,38

0,68

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

9,07

1,68

16,73

13,76

2,13

4,50

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

6,18

3,65

2.9

Đất phát triển hạ tầng

87,73

70,94

140,13

155,36

175,15

123,56

-

Đất giao thông

54,32

37,45

63,85

90,42

90,68

80,26

-

Đất thủy lợi

26,16

26,38

57,25

43,69

64,76

29,84

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

0,78

0,85

0,62

0,32

0,31

0,27

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

0,17

0,09

0,35

0,17

0,16

0,27

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

2,36

2,91

6,56

2,79

3,75

4,15

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

1,00

0,49

1,82

1,90

2,09

0,80

-

Đất công trình năng lượng

0,08

0,07

0,13

0,14

0,06

0,02

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,11

0,03

0,05

0,03

0,04

0,15

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,93

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,12

0,30

0,95

0,80

0,65

0,42

-

Đất cơ sở tôn giáo

0,20

0,25

0,96

2,70

0,56

0,41

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

2,43

1,94

6,79

12,28

11,66

5,60

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

-

Đất chợ

0,18

0,80

0,12

0,43

0,44

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,18

0,11

1,32

0,38

1,05

2.13

Đất ở tại nông thôn

38,29

58,92

75,86

67,95

56,11

88,50

2.14

Đất ở tại đô thị

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,45

0,38

0,37

0,22

0,83

1,21

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,04

0,04

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,81

0,03

0,10

0,42

0,06

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

7,69

29,91

83,38

48,38

112,28

10,61

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

1,47

17,24

0,15

0,76

13,71

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

0,04

3

Đất chưa sử dụng

0,14

1,10

1,72

STT

Chỉ tiêu

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Minh Đức

Xã Ngọc Kỳ

Xã Nguyên Giáp

Xã Phượng Kỳ

Xã Quang Khải

Xã Quảng Nghiệp

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

1.260,47

351,73

888,42

474,29

657,35

368,76

1

Đất nông nghiệp

854,85

238,23

502,75

327,12

478,46

254,22

1.1

Đất trồng lúa

666,74

176,63

408,42

144,37

336,46

153,36

Trg đó: Đất chuyên trồng lúa nước

645,99

171,80

402,51

144,37

336,46

151,25

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,12

0,81

10,80

26,63

0,14

1.3

Đất trồng cây lâu năm

116,60

32,79

61,86

142,04

54,59

16,39

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

68,69

28,00

21,68

40,71

60,78

84,34

1.5

Đất nông nghiệp khác

2,71

2

Đất phi nông nghiệp

404,36

113,47

385,44

143,37

178,87

114,54

2.1

Đất quốc phòng

2,40

0,01

2.2

Đất an ninh

0,05

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất cụm công nghiệp

39,10

2.5

Đất thương mại dịch vụ

8,71

2,91

0,09

0,30

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

32,43

18,80

3,02

2,51

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

1,53

0,10

2.9

Đất phát triển hạ tầng

189,21

68,89

169,27

69,88

87,82

55,47

-

Đất giao thông

100,86

44,48

103,59

44,29

47,92

32,89

-

Đất thủy lợi

68,53

14,22

38,66

16,93

27,00

15,74

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

0,90

0,44

0,74

0,39

0,48

0,30

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

0,27

0,27

0,12

0,23

0,17

0,19

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

4,32

2,51

6,70

1,57

2,05

1,63

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

3,00

1,27

0,46

1,33

3,05

0,62

-

Đất công trình năng lượng

0,08

0,02

0,97

0,06

0,41

0,05

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,17

0,28

0,02

0,03

0,05

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,54

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,95

0,32

0,68

0,41

0,70

0,22

-

Đất cơ sở tôn giáo

1,22

1,12

1,31

0,40

0,90

0,92

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ

7,47

3,96

15,50

4,25

5,10

2,60

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

-

Đất chợ

0,90

0,51

(0,01)

0,32

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,98

0,13

1,25

0,03

2.13

Đất ở tại nông thôn

101,17

32,07

92,74

37,24

46,98

30,00

2.14

Đất ở tại đô thị

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

1,19

0,23

0,59

0,57

1,60

0,58

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,15

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,03

0,14

0,42

0,19

0,20

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

68,01

12,00

57,99

35,50

39,03

23,05

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

0,09

0,63

0,03

2,22

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

0,14

0,38

3

Đất chưa sử dụng

1,25

0,03

0,23

3,81

0,02

STT

Chỉ tiêu

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Quang Phục

Xã Quang Trung

Xã Tái Sơn

Xã Tân Kỳ

Xã Tiên Động

Xã Văn Tố

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

685,76

705,44

354,15

713,51

748,65

889,33

1

Đất nông nghiệp

443,76

443,19

251,89

506,28

500,52

569,40

1.1

Đất trồng lúa

192,11

312,20

122,64

283,49

327,68

349,30

Trg đó: Đất chuyên trồng lúa nước

192,11

312,20

122,64

282,15

327,68

349,30

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,05

5,13

8,14

0,65

8,32

8,22

1.3

Đất trồng cây lâu năm

89,40

69,79

35,55

51,84

98,68

134,52

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

162,21

56,08

81,82

170,31

65,85

76,75

1.5

Đất nông nghiệp khác

3,75

0,62

2

Đất phi nông nghiệp

241,80

261,35

102,26

206,97

248,13

313,62

2.1

Đất quốc phòng

1,36

1,69

2.2

Đất an ninh

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất cụm công nghiệp

4,36

2.5

Đất thương mại dịch vụ

5,52

0,34

0,04

0,79

0,16

7,47

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

25,66

4,54

0,50

1,17

0,80

6,02

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

0,45

0,06

2.9

Đất phát triển hạ tầng

118,07

118,84

74,89

107,55

120,23

151,61

-

Đất giao thông

77,42

66,81

50,62

60,91

70,94

101,02

-

Đất thủy lợi

26,00

39,49

18,04

33,36

32,88

36,17

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

0,68

0,37

0,27

0,90

0,69

0,73

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

0,65

0,16

0,16

0,28

0,71

0,07

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

2,08

2,32

0,99

2,81

4,65

3,19

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

1,04

1,31

0,77

1,57

1,72

1,07

-

Đất công trình năng lượng

0,07

0,58

0,04

0,11

0,03

0,14

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,02

0,06

0,04

0,04

0,08

0,03

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,81

0,09

0,42

1,04

0,27

0,30

-

Đất cơ sở tôn giáo

1,44

0,62

0,50

0,80

0,33

2,72

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

7,40

7,04

3,04

5,50

7,93

6,06

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

-

Đất chợ

0,47

0,24

0,11

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,40

0,42

0,40

2,29

2.13

Đất ở tại nông thôn

64,32

110,15

22,59

64,91

63,73

86,09

2.14

Đất ở tại đô thị

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,66

1,23

0,54

1,02

0,88

0,74

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,17

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,35

0,55

0,38

0,48

0,38

0,13

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

26,57

24,58

2,95

29,46

60,13

43,22

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

0,08

0,25

0,37

1,59

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

3

Đất chưa sử dụng

0,19

0,90

0,26

6,32

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2022
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Tứ Kỳ

An Thanh

Bình Lãng

Chí Minh

Cộng Lạc

1

Đất nông nghiệp

NNP

325,93

37,62

39,20

6,72

7,68

13,71

1.1

Đất trồng lúa

LUA

277,55

32,67

26,90

6,31

6,97

8,28

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

277,55

32,67

26,90

6,31

6,97

8,28

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2,96

0,11

0,11

0,01

0,26

0,21

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

21,63

2,58

4,16

0,25

0,25

2,97

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

23,79

2,26

8,02

0,16

0,21

2,26

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

67,66

7,31

0,84

0,43

40,40

0,77

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

40,00

40,00

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

21,51

5,11

0,84

0,43

0,25

0,50

-

Đất giao thông

DGT

8,62

2,04

0,21

0,21

0,10

0,15

-

Đất thủy lợi

DTL

12,17

2,50

0,63

0,22

0,15

0,35

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,10

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,47

0,47

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

0,15

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,70

0,15

0,27

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,80

0,80

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,65

1,40

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Dân Chủ

Đại Sơn

Đại Hợp

Hà Kỳ

Hà Thanh

Hưng Đạo

1

Đất nông nghiệp

1,78

5,63

5,66

13,32

9,42

21,56

1.1

Đất trồng lúa

1,24

5,35

3,97

10,01

7,82

19,95

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1,24

5,35

3,97

10,01

7,82

19,95

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,21

0,22

0,20

0,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,14

0,22

0,70

0,75

0,85

0,67

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

0,41

0,06

0,79

2,34

0,56

0,75

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Đất phi nông nghiệp

0,09

0,49

1,03

2,21

1,46

2,31

2.1

Đất quốc phòng

2.2

Đất an ninh

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất cụm công nghiệp

2.5

Đất thương mại dịch vụ

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

2.9

Đất phát triển hạ tầng

0,01

0,49

0,23

1,71

1,46

1,81

-

Đất giao thông

0,24

0,02

0,26

0,24

1,09

-

Đất thủy lợi

0,01

0,25

0,21

1,45

1,22

0,72

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

-

Đất công trình năng lượng

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

-

Đất cơ sở tôn giáo

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

-

Đất chợ

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

2.13

Đất ở tại nông thôn

0,08

0,80

0,50

0,50

2.14

Đất ở tại đô thị

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Minh Đức

Ngọc Kỳ

Nguyên Giáp

Phượng Kỳ

Quang Khải

Quảng Nghiệp

1

Đất nông nghiệp

22,73

3,02

41,14

3,13

4,18

1,12

1.1

Đất trồng lúa

21,33

2,12

37,54

3,02

4,08

0,70

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước

21,33

2,12

37,54

3,02

4,08

0,70

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,02

0,50

0,01

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,48

0,09

1,70

0,05

0,05

0,20

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

0,90

0,82

1,41

0,06

0,06

0,21

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Đất phi nông nghiệp

1,36

0,14

2,58

0,03

0,25

0,42

2.1

Đất quốc phòng

2.2

Đất an ninh

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất cụm công nghiệp

2.5

Đất thương mại dịch vụ

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

2.9

Đất phát triển hạ tầng

1,36

0,14

2,28

0,03

0,25

0,17

-

Đất giao thông

0,64

0,09

0,72

0,03

0,05

0,04

-

Đất thủy lợi

0,72

0,05

1,56

0,05

0,13

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

-

Đất công trình năng lượng

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

-

Đất cơ sở tôn giáo

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

-

Đất chợ

0,15

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

2.13

Đất ở tại nông thôn

0,30

2.14

Đất ở tại đô thị

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,25

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Quang Phục

Quang Trung

Tái Sơn

Tân Kỳ

Tiên Động

Văn Tố

1

Đất nông nghiệp

9,20

9,58

0,15

0,20

8,92

60,26

1.1

Đất trồng lúa

8,17

8,24

0,04

0,07

8,48

54,31

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước

8,17

8,24

0,04

0,07

8,48

54,31

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,02

0,29

0,03

0,03

0,52

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,55

0,75

0,05

0,05

0,35

3,87

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

0,46

0,31

0,06

0,06

0,06

1,56

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Đất phi nông nghiệp

0,90

0,50

0,70

3,44

2.1

Đất quốc phòng

2.2

Đất an ninh

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất cụm công nghiệp

2.5

Đất thương mại dịch vụ

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

2.9

Đất phát triển hạ tầng

0,50

0,10

0,70

3,14

-

Đất giao thông

0,20

0,35

1,94

-

Đất thủy lợi

0,30

0,10

0,35

1,20

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

-

Đất công trình năng lượng

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

-

Đất cơ sở tôn giáo

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

-

Đất chợ

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

2.13

Đất ở tại nông thôn

0,40

0,40

0,30

2.14

Đất ở tại đô thị

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Tứ Kỳ

An Thanh

Bình Lãng

Chí Minh

Cộng Lạc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6) +...

(5)

(6)

(7)

(12)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển
sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

480,26

39,11

39,62

11,67

89,62

13,71

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

416,07

34,01

27,32

8,46

84,45

8,28

Trong đó: Đất chuyên trồng
lúa nước

LUC/PNN

416,07

34,01

27,32

8,46

84,45

8,28

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

8,58

0,11

0,11

2,81

2,88

0,21

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

25,06

2,68

4,16

0,25

0,25

2,97

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

30,55

2,31

8,02

0,16

2,05

2,26

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

11,78

4,03

0,20

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Dân Chủ

Đại Hợp

Đại Sơn

Hà Kỳ

Hà Thanh

Hưng Đạo

(1)

(2)

(9)

(11)

(10)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

8,23

5,63

14,14

25,42

9,80

22,28

1.1

Đất trồng lúa

7,69

5,35

7,95

21,91

8,20

20,32

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

7,69

5,35

7,95

21,91

8,20

20,32

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,21

0,42

0,20

0,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,14

0,22

1,70

0,75

0,85

0,77

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

0,41

0,06

4,29

2,34

0,56

1,00

1.5

Đất nông nghiệp khác

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0,01

0,21

0,02

0,50

0,40

1,51

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Minh Đức

Ngọc Kỳ

Nguyên Giáp

Phượng Kỳ

Quang Khải

Quảng Nghiệp

(1)

(2)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

37,09

3,02

50,74

3,13

4,18

1,12

1.1

Đất trồng lúa

34,34

2,12

47,14

3,02

4,08

0,70

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

34,34

2,12

47,14

3,02

4,08

0,70

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,02

0,50

0,01

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1,83

0,09

1,70

0,05

0,05

0,20

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

0,90

0,82

1,41

0,06

0,06

0,21

1.5

Đất nông nghiệp khác

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải
là đất ở chuyển sang đất ở

1,22

0,14

1,00

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Quang Phục

Quang Trung

Tái Sơn

Tân Kỳ

Tiên Động

Văn Tố

(1)

(2)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

13,25

11,30

0,15

1,02

9,83

66,20

1.1

Đất trồng lúa

12,22

8,83

0,04

0,07

9,34

60,25

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

12,22

8,83

0,04

0,07

9,34

60,25

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,02

0,29

0,03

0,03

0,52

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,55

1,38

0,05

0,25

0,40

3,87

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

0,46

0,81

0,06

0,68

0,06

1,56

1.5

Đất nông nghiệp khác

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0,40

0,50

1,64

4. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2022, Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Tứ Kỳ.

Content:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Tứ Kỳ với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Tứ Kỳ

Xã An Thanh

Xã Bình Lãng

Xã Chí Minh

Xã Cộng Lạc

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

16.527,84

482,87

1.004,99

460,11

1.463,64

570,72

1

Đất nông nghiệp

NNP

10.711,27

229,89

648,05

292,12

917,81

386,42

1.1

Đất trồng lúa

LUA

6.233,12

148,61

378,57

186,44

494,07

202,18

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

6.053,79

148,61

378,26

184,92

353,09

202,18

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

528,16

2,81

26,47

13,64

49,28

23,64

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.994,78

58,27

133,11

52,11

237,21

117,57

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.892,51

20,20

109,60

21,24

136,75

43,04

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

59,98

0,30

18,69

0,50

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.798,63

252,04

356,45

167,99

545,49

184,08

2.1

Đất quốc phòng

CQP

19,65

1,94

6,89

2.2

Đất an ninh

CAN

1,88

1,69

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

92,70

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

39,23

3,21

0,42

4,95

0,40

0,09

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

175,62

13,54

0,51

3,72

14,53

2.7

Đất SD cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

112,42

3,12

0,44

3,32

93,57

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2.737,99

102,34

158,45

77,41

221,43

93,73

-

Đất giao thông

DGT

1.593,58

63,88

66,80

50,42

140,48

53,29

-

Đất thủy lợi

DTL

814,16

14,82

79,42

19,40

58,87

26,56

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

15,39

3,28

0,48

0,22

1,20

0,17

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7,58

2,42

0,09

0,14

0,34

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

79,33

11,27

2,81

1,03

3,71

3,17

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

30,83

0,76

0,25

1,22

2,29

1,00

-

Đất công trình năng lượng

DNL

3,84

0,02

0,34

0,21

0,21

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

1,76

0,38

0,07

0,02

0,06

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2,58

1,10

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

13,75

0,45

0,31

0,22

2,05

1,27

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

20,93

0,31

0,40

0,71

1,37

0,78

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

146,06

3,80

6,25

2,93

10,84

5,69

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

8,19

0,95

1,23

1,50

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

26,89

2,32

15,42

0,21

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.402,52

106,91

38,33

81,77

37,89

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

85,97

85,97

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

18,41

3,21

0,50

0,25

0,85

0,31

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,71

0,27

0,04

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

5,93

0,35

0,13

0,20

0,47

0,11

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.036,96

33,60

72,77

42,78

135,64

37,42

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

40,82

0,46

1,36

0,03

0,38

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,92

0,36

3

Đất chưa sử dụng

CSD

17,94

0,94

0,48

0,34

0,23

STT

Chỉ tiêu

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Dân Chủ

Xã Đại Hợp

Xã Đại Sơn

Xã Hà Kỳ

Xã Hà Thanh

Xã Hưng Đạo

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

515,21

430,00

973,07

908,31

896,26

724,80

1

Đất nông nghiệp

369,46

267,84

591,13

612,93

546,09

478,86

1.1

Đất trồng lúa

166,66

157,10

205,26

409,93

323,69

87,24

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

166,66

157,10

205,26

408,35

323,69

87,24

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

26,77

3,21

84,21

229,13

1.3

Đất trồng cây lâu năm

59,13

13,73

181,71

98,09

77,55

62,33

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

143,68

67,03

171,26

101,71

60,64

100,16

1.5

Đất nông nghiệp khác

29,98

6,14

2

Đất phi nông nghiệp

145,75

162,16

381,81

294,28

348,46

245,95

2.1

Đất quốc phòng

0,03

0,05

3,19

0,02

2,07

2.2

Đất an ninh

0,08

0,06

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất cụm công nghiệp

39,24

2.5

Đất thương mại dịch vụ

0,19

0,04

2,39

0,15

0,38

0,68

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

9,07

1,68

16,73

13,76

2,13

4,50

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

6,18

3,65

2.9

Đất phát triển hạ tầng

87,73

70,94

140,13

155,36

175,15

123,56

-

Đất giao thông

54,32

37,45

63,85

90,42

90,68

80,26

-

Đất thủy lợi

26,16

26,38

57,25

43,69

64,76

29,84

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

0,78

0,85

0,62

0,32

0,31

0,27

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

0,17

0,09

0,35

0,17

0,16

0,27

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

2,36

2,91

6,56

2,79

3,75

4,15

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

1,00

0,49

1,82

1,90

2,09

0,80

-

Đất công trình năng lượng

0,08

0,07

0,13

0,14

0,06

0,02

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,11

0,03

0,05

0,03

0,04

0,15

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,93

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,12

0,30

0,95

0,80

0,65

0,42

-

Đất cơ sở tôn giáo

0,20

0,25

0,96

2,70

0,56

0,41

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

2,43

1,94

6,79

12,28

11,66

5,60

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

-

Đất chợ

0,18

0,80

0,12

0,43

0,44

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,18

0,11

1,32

0,38

1,05

2.13

Đất ở tại nông thôn

38,29

58,92

75,86

67,95

56,11

88,50

2.14

Đất ở tại đô thị

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,45

0,38

0,37

0,22

0,83

1,21

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,04

0,04

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,81

0,03

0,10

0,42

0,06

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

7,69

29,91

83,38

48,38

112,28

10,61

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

1,47

17,24

0,15

0,76

13,71

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

0,04

3

Đất chưa sử dụng

0,14

1,10

1,72

STT

Chỉ tiêu

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Minh Đức

Xã Ngọc Kỳ

Xã Nguyên Giáp

Xã Phượng Kỳ

Xã Quang Khải

Xã Quảng Nghiệp

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

1.260,47

351,73

888,42

474,29

657,35

368,76

1

Đất nông nghiệp

854,85

238,23

502,75

327,12

478,46

254,22

1.1

Đất trồng lúa

666,74

176,63

408,42

144,37

336,46

153,36

Trg đó: Đất chuyên trồng lúa nước

645,99

171,80

402,51

144,37

336,46

151,25

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,12

0,81

10,80

26,63

0,14

1.3

Đất trồng cây lâu năm

116,60

32,79

61,86

142,04

54,59

16,39

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

68,69

28,00

21,68

40,71

60,78

84,34

1.5

Đất nông nghiệp khác

2,71

2

Đất phi nông nghiệp

404,36

113,47

385,44

143,37

178,87

114,54

2.1

Đất quốc phòng

2,40

0,01

2.2

Đất an ninh

0,05

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất cụm công nghiệp

39,10

2.5

Đất thương mại dịch vụ

8,71

2,91

0,09

0,30

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

32,43

18,80

3,02

2,51

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

1,53

0,10

2.9

Đất phát triển hạ tầng

189,21

68,89

169,27

69,88

87,82

55,47

-

Đất giao thông

100,86

44,48

103,59

44,29

47,92

32,89

-

Đất thủy lợi

68,53

14,22

38,66

16,93

27,00

15,74

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

0,90

0,44

0,74

0,39

0,48

0,30

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

0,27

0,27

0,12

0,23

0,17

0,19

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

4,32

2,51

6,70

1,57

2,05

1,63

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

3,00

1,27

0,46

1,33

3,05

0,62

-

Đất công trình năng lượng

0,08

0,02

0,97

0,06

0,41

0,05

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,17

0,28

0,02

0,03

0,05

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,54

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,95

0,32

0,68

0,41

0,70

0,22

-

Đất cơ sở tôn giáo

1,22

1,12

1,31

0,40

0,90

0,92

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ

7,47

3,96

15,50

4,25

5,10

2,60

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

-

Đất chợ

0,90

0,51

(0,01)

0,32

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,98

0,13

1,25

0,03

2.13

Đất ở tại nông thôn

101,17

32,07

92,74

37,24

46,98

30,00

2.14

Đất ở tại đô thị

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

1,19

0,23

0,59

0,57

1,60

0,58

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,15

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,03

0,14

0,42

0,19

0,20

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

68,01

12,00

57,99

35,50

39,03

23,05

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

0,09

0,63

0,03

2,22

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

0,14

0,38

3

Đất chưa sử dụng

1,25

0,03

0,23

3,81

0,02

STT

Chỉ tiêu

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Quang Phục

Xã Quang Trung

Xã Tái Sơn

Xã Tân Kỳ

Xã Tiên Động

Xã Văn Tố

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

685,76

705,44

354,15

713,51

748,65

889,33

1

Đất nông nghiệp

443,76

443,19

251,89

506,28

500,52

569,40

1.1

Đất trồng lúa

192,11

312,20

122,64

283,49

327,68

349,30

Trg đó: Đất chuyên trồng lúa nước

192,11

312,20

122,64

282,15

327,68

349,30

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,05

5,13

8,14

0,65

8,32

8,22

1.3

Đất trồng cây lâu năm

89,40

69,79

35,55

51,84

98,68

134,52

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

162,21

56,08

81,82

170,31

65,85

76,75

1.5

Đất nông nghiệp khác

3,75

0,62

2

Đất phi nông nghiệp

241,80

261,35

102,26

206,97

248,13

313,62

2.1

Đất quốc phòng

1,36

1,69

2.2

Đất an ninh

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất cụm công nghiệp

4,36

2.5

Đất thương mại dịch vụ

5,52

0,34

0,04

0,79

0,16

7,47

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

25,66

4,54

0,50

1,17

0,80

6,02

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

0,45

0,06

2.9

Đất phát triển hạ tầng

118,07

118,84

74,89

107,55

120,23

151,61

-

Đất giao thông

77,42

66,81

50,62

60,91

70,94

101,02

-

Đất thủy lợi

26,00

39,49

18,04

33,36

32,88

36,17

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

0,68

0,37

0,27

0,90

0,69

0,73

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

0,65

0,16

0,16

0,28

0,71

0,07

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

2,08

2,32

0,99

2,81

4,65

3,19

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

1,04

1,31

0,77

1,57

1,72

1,07

-

Đất công trình năng lượng

0,07

0,58

0,04

0,11

0,03

0,14

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,02

0,06

0,04

0,04

0,08

0,03

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,81

0,09

0,42

1,04

0,27

0,30

-

Đất cơ sở tôn giáo

1,44

0,62

0,50

0,80

0,33

2,72

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

7,40

7,04

3,04

5,50

7,93

6,06

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

-

Đất chợ

0,47

0,24

0,11

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,40

0,42

0,40

2,29

2.13

Đất ở tại nông thôn

64,32

110,15

22,59

64,91

63,73

86,09

2.14

Đất ở tại đô thị

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,66

1,23

0,54

1,02

0,88

0,74

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,17

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,35

0,55

0,38

0,48

0,38

0,13

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

26,57

24,58

2,95

29,46

60,13

43,22

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

0,08

0,25

0,37

1,59

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

3

Đất chưa sử dụng

0,19

0,90

0,26

6,32

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2022
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Tứ Kỳ

An Thanh

Bình Lãng

Chí Minh

Cộng Lạc

1

Đất nông nghiệp

NNP

325,93

37,62

39,20

6,72

7,68

13,71

1.1

Đất trồng lúa

LUA

277,55

32,67

26,90

6,31

6,97

8,28

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

277,55

32,67

26,90

6,31

6,97

8,28

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2,96

0,11

0,11

0,01

0,26

0,21

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

21,63

2,58

4,16

0,25

0,25

2,97

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

23,79

2,26

8,02

0,16

0,21

2,26

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

67,66

7,31

0,84

0,43

40,40

0,77

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

40,00

40,00

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

21,51

5,11

0,84

0,43

0,25

0,50

-

Đất giao thông

DGT

8,62

2,04

0,21

0,21

0,10

0,15

-

Đất thủy lợi

DTL

12,17

2,50

0,63

0,22

0,15

0,35

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,10

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,47

0,47

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

0,15

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,70

0,15

0,27

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,80

0,80

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,65

1,40

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Dân Chủ

Đại Sơn

Đại Hợp

Hà Kỳ

Hà Thanh

Hưng Đạo

1

Đất nông nghiệp

1,78

5,63

5,66

13,32

9,42

21,56

1.1

Đất trồng lúa

1,24

5,35

3,97

10,01

7,82

19,95

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1,24

5,35

3,97

10,01

7,82

19,95

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,21

0,22

0,20

0,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,14

0,22

0,70

0,75

0,85

0,67

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

0,41

0,06

0,79

2,34

0,56

0,75

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Đất phi nông nghiệp

0,09

0,49

1,03

2,21

1,46

2,31

2.1

Đất quốc phòng

2.2

Đất an ninh

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất cụm công nghiệp

2.5

Đất thương mại dịch vụ

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

2.9

Đất phát triển hạ tầng

0,01

0,49

0,23

1,71

1,46

1,81

-

Đất giao thông

0,24

0,02

0,26

0,24

1,09

-

Đất thủy lợi

0,01

0,25

0,21

1,45

1,22

0,72

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

-

Đất công trình năng lượng

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

-

Đất cơ sở tôn giáo

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

-

Đất chợ

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

2.13

Đất ở tại nông thôn

0,08

0,80

0,50

0,50

2.14

Đất ở tại đô thị

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Minh Đức

Ngọc Kỳ

Nguyên Giáp

Phượng Kỳ

Quang Khải

Quảng Nghiệp

1

Đất nông nghiệp

22,73

3,02

41,14

3,13

4,18

1,12

1.1

Đất trồng lúa

21,33

2,12

37,54

3,02

4,08

0,70

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước

21,33

2,12

37,54

3,02

4,08

0,70

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,02

0,50

0,01

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,48

0,09

1,70

0,05

0,05

0,20

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

0,90

0,82

1,41

0,06

0,06

0,21

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Đất phi nông nghiệp

1,36

0,14

2,58

0,03

0,25

0,42

2.1

Đất quốc phòng

2.2

Đất an ninh

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất cụm công nghiệp

2.5

Đất thương mại dịch vụ

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

2.9

Đất phát triển hạ tầng

1,36

0,14

2,28

0,03

0,25

0,17

-

Đất giao thông

0,64

0,09

0,72

0,03

0,05

0,04

-

Đất thủy lợi

0,72

0,05

1,56

0,05

0,13

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

-

Đất công trình năng lượng

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

-

Đất cơ sở tôn giáo

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

-

Đất chợ

0,15

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

2.13

Đất ở tại nông thôn

0,30

2.14

Đất ở tại đô thị

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,25

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Quang Phục

Quang Trung

Tái Sơn

Tân Kỳ

Tiên Động

Văn Tố

1

Đất nông nghiệp

9,20

9,58

0,15

0,20

8,92

60,26

1.1

Đất trồng lúa

8,17

8,24

0,04

0,07

8,48

54,31

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước

8,17

8,24

0,04

0,07

8,48

54,31

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,02

0,29

0,03

0,03

0,52

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,55

0,75

0,05

0,05

0,35

3,87

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

0,46

0,31

0,06

0,06

0,06

1,56

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Đất phi nông nghiệp

0,90

0,50

0,70

3,44

2.1

Đất quốc phòng

2.2

Đất an ninh

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất cụm công nghiệp

2.5

Đất thương mại dịch vụ

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

2.9

Đất phát triển hạ tầng

0,50

0,10

0,70

3,14

-

Đất giao thông

0,20

0,35

1,94

-

Đất thủy lợi

0,30

0,10

0,35

1,20

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

-

Đất công trình năng lượng

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

-

Đất cơ sở tôn giáo

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

-

Đất chợ

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

2.13

Đất ở tại nông thôn

0,40

0,40

0,30

2.14

Đất ở tại đô thị

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Tứ Kỳ

An Thanh

Bình Lãng

Chí Minh

Cộng Lạc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6) +...

(5)

(6)

(7)

(12)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển
sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

480,26

39,11

39,62

11,67

89,62

13,71

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

416,07

34,01

27,32

8,46

84,45

8,28

Trong đó: Đất chuyên trồng
lúa nước

LUC/PNN

416,07

34,01

27,32

8,46

84,45

8,28

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

8,58

0,11

0,11

2,81

2,88

0,21

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

25,06

2,68

4,16

0,25

0,25

2,97

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

30,55

2,31

8,02

0,16

2,05

2,26

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

11,78

4,03

0,20

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Dân Chủ

Đại Hợp

Đại Sơn

Hà Kỳ

Hà Thanh

Hưng Đạo

(1)

(2)

(9)

(11)

(10)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

8,23

5,63

14,14

25,42

9,80

22,28

1.1

Đất trồng lúa

7,69

5,35

7,95

21,91

8,20

20,32

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

7,69

5,35

7,95

21,91

8,20

20,32

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,21

0,42

0,20

0,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,14

0,22

1,70

0,75

0,85

0,77

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

0,41

0,06

4,29

2,34

0,56

1,00

1.5

Đất nông nghiệp khác

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0,01

0,21

0,02

0,50

0,40

1,51

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Minh Đức

Ngọc Kỳ

Nguyên Giáp

Phượng Kỳ

Quang Khải

Quảng Nghiệp

(1)

(2)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

37,09

3,02

50,74

3,13

4,18

1,12

1.1

Đất trồng lúa

34,34

2,12

47,14

3,02

4,08

0,70

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

34,34

2,12

47,14

3,02

4,08

0,70

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,02

0,50

0,01

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1,83

0,09

1,70

0,05

0,05

0,20

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

0,90

0,82

1,41

0,06

0,06

0,21

1.5

Đất nông nghiệp khác

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải
là đất ở chuyển sang đất ở

1,22

0,14

1,00

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Quang Phục

Quang Trung

Tái Sơn

Tân Kỳ

Tiên Động

Văn Tố

(1)

(2)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

13,25

11,30

0,15

1,02

9,83

66,20

1.1

Đất trồng lúa

12,22

8,83

0,04

0,07

9,34

60,25

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

12,22

8,83

0,04

0,07

9,34

60,25

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,02

0,29

0,03

0,03

0,52

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,55

1,38

0,05

0,25

0,40

3,87

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

0,46

0,81

0,06

0,68

0,06

1,56

1.5

Đất nông nghiệp khác

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0,40

0,50

1,64

4. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2022, Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Tứ Kỳ.