Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2523/QĐ-UBND 2023 cập nhật nhu cầu sử dụng đất thành phố Bà Rịa Vũng Tàu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "09/10/2023", "sign_number": "2523/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "09/10/2023", "sign_number": "2523/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "09/10/2023", "sign_number": "2523/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "09/10/2023", "sign_number": "2523/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "09/10/2023", "sign_number": "2523/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2523/QĐ-UBND 2023 cập nhật nhu cầu sử dụng đất thành phố Bà Rịa Vũng Tàu

Điều 1. Phê duyệt cập nhật, bổ sung nhu cầu sử dụng đất vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thành phố Bà Rịa, gồm:
...
2. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch sau khi cập nhật, bổ sung:
a) Chỉ tiêu sử dụng đất trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thành phố Bà Rịa sau khi cập nhật, bổ sung dự án:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

KHSDĐ năm 2023 được duyệt (*)

Kế hoạch SDĐ năm 2023 (cập nhật, bổ sung)

So sánh tăng (+), giảm (-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5-4)

TỔNG CỘNG

9.103,64

9.103,64

1

Đất nông nghiệp

NNP

5.644,23

5.623,70

-20,53

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.057,23

1.041,63

-15,60

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

980,80

965,25

-15,55

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

853,74

850,67

-3,07

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.964,20

1.962,34

-1,85

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

333,62

333,62

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.271,09

1.271,09

1.8

Đất làm muối

LMU

145,89

145,89

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

18,45

18,45

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

Content:
Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch sau khi cập nhật, bổ sung:
a) Chỉ tiêu sử dụng đất trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thành phố Bà Rịa sau khi cập nhật, bổ sung dự án:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

KHSDĐ năm 2023 được duyệt (*)

Kế hoạch SDĐ năm 2023 (cập nhật, bổ sung)

So sánh tăng (+), giảm (-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5-4)

TỔNG CỘNG

9.103,64

9.103,64

1

Đất nông nghiệp

NNP

5.644,23

5.623,70

-20,53

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.057,23

1.041,63

-15,60

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

980,80

965,25

-15,55

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

853,74

850,67

-3,07

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.964,20

1.962,34

-1,85

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

333,62

333,62

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.271,09

1.271,09

1.8

Đất làm muối

LMU

145,89

145,89

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

18,45

18,45

2

Đất phi nông nghiệp

PNN