Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 08/2024/QĐ-UBND sửa đổi khoản 2 Điều 1 Quyết định 41/2017/QĐ-UBND Bình Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "21/02/2024", "sign_number": "08/2024/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "21/02/2024", "sign_number": "08/2024/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "21/02/2024", "sign_number": "08/2024/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "21/02/2024", "sign_number": "08/2024/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "21/02/2024", "sign_number": "08/2024/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Anh Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 08/2024/QĐ-UBND sửa đổi khoản 2 Điều 1 Quyết định 41/2017/QĐ-UBND Bình Thuận

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 1 Quyết định số 41/2017/QĐ- UBND ngày 20 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh và một số mức giá quy định tại Điều 1 Quyết định số 19/2020/QĐ-UBND ngày 10 tháng 6 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung nội dung khoản 1 Điều 1 Quyết định số 41/2017/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau:
1. Sửa đổi một số mức giá trong Bảng giá tính thuế tài nguyên quy định tại Điều 1 của Quyết định số 19/2020/QĐ-UBND như sau:
Đơn vị tính: Đồng

Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên/ sản phẩm tài nguyên

Đơn vị tính

Đơn giá chưa VAT

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Cấp 6

I

Khoáng sản kim loại

I3

Titan

I302

Quặng titan sa khoáng

I30201

Quặng Titan sa khoáng chưa qua tuyển tách

Tấn

1.500.000

I30202

Titan sa khoáng đã qua tuyển tách (tinh quặng Titan)

I3020202

Quặng Zircon có hàm lượng ZrO2<65%

Tấn

8.685.000

II

Khoáng sản không kim loại

II2

Đá, sỏi

II20203

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường

II2020307

Đá bụi, mạt đá

m3

200.000

Content:
Sửa đổi một số mức giá trong Bảng giá tính thuế tài nguyên quy định tại Điều 1 của Quyết định số 19/2020/QĐ-UBND như sau:
Đơn vị tính: Đồng

Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên/ sản phẩm tài nguyên

Đơn vị tính

Đơn giá chưa VAT

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Cấp 6

I

Khoáng sản kim loại

I3

Titan

I302

Quặng titan sa khoáng

I30201

Quặng Titan sa khoáng chưa qua tuyển tách

Tấn

1.500.000

I30202

Titan sa khoáng đã qua tuyển tách (tinh quặng Titan)

I3020202

Quặng Zircon có hàm lượng ZrO2<65%

Tấn

8.685.000

II

Khoáng sản không kim loại

II2

Đá, sỏi

II20203

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường

II2020307

Đá bụi, mạt đá

m3

200.000