Document: Điều 4 Quyết định 41/2023/QĐ-UBND hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương trong chi phí tiền lương Ninh Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "02/06/2023", "sign_number": "41/2023/QĐ-UBND", "signer": "Trần Song Tùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "02/06/2023", "sign_number": "41/2023/QĐ-UBND", "signer": "Trần Song Tùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "02/06/2023", "sign_number": "41/2023/QĐ-UBND", "signer": "Trần Song Tùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "02/06/2023", "sign_number": "41/2023/QĐ-UBND", "signer": "Trần Song Tùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "02/06/2023", "sign_number": "41/2023/QĐ-UBND", "signer": "Trần Song Tùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 4 Quyết định 41/2023/QĐ-UBND hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương trong chi phí tiền lương Ninh Bình có nội dung như sau:

Điều 4. Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương
Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương (Hđc) trong công thức xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách Nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên do doanh nghiệp thực hiện trên địa bàn tỉnh Ninh Bình, như sau:
1. Địa bàn vùng II: 0,7 (không phẩy bảy);
2. Địa bàn vùng III : 0,6 (không phẩy sáu);
3. Địa bàn vùng IV: 0,5 (không phẩy năm).

Content:
Điều 4. Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương
Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương (Hđc) trong công thức xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách Nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên do doanh nghiệp thực hiện trên địa bàn tỉnh Ninh Bình, như sau:
1. Địa bàn vùng II: 0,7 (không phẩy bảy);
2. Địa bàn vùng III : 0,6 (không phẩy sáu);
3. Địa bàn vùng IV: 0,5 (không phẩy năm).