Document: Khoản 3 Điều 2 Quyết định 03 /2007/QĐ-UBND quy hoạch sử dụng đất đai đến năm 2015 huyện KBang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "12/01/2007", "sign_number": "03/2007/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thế Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "12/01/2007", "sign_number": "03/2007/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thế Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "12/01/2007", "sign_number": "03/2007/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thế Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "12/01/2007", "sign_number": "03/2007/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thế Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "12/01/2007", "sign_number": "03/2007/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thế Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 2 Quyết định 03 /2007/QĐ-UBND quy hoạch sử dụng đất đai đến năm 2015 huyện KBang

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu của huyện KBang với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
...
3.539,39

3.539,39

3.539,39

3.539,39

3.539,39

3.539,39

1.2.1.4

Đất trồng rừng sản xuất

RSM

10,40

687,99

1.331,70

2.043,16

2.686,87

3.398,33

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

16.492,99

16.745,89

16.986,15

17.251,70

17.491,95

17.757,51

1.2.2.1

Đất có rừng tự nhiên phòng hộ

RPN

13.924,30

13.924,30

13.924,30

13.924,30

13.924,30

13.924,30

1.2.2.2

Đất có rừng trồng phòng hộ

RPT

365,49

365,49

365,49

365,49

365,49

365,49

1.2.2.3

Đất khoanh nuôi phục hồi rừng phòng hộ

RPK

2.203,20

2.319,38

2.429,75

2.551,74

2.662,11

2.784,11

1.2.2.4

Đất trồng rừng phòng hộ

RPM

-

136,72

266,61

410,16

540,05

683,61

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD

48.079,91

48.078,22

48.076,61

48.074,83

48.073,22

48.071,44

1.2.3.1

Đất có rừng tự nhiên đặc dụng

RDN

43.091,28

43.089,59

43.087,98

43.086,20

43.084,59

43.082,81

1.2.3.2

Đất có rừng trồng đặc dụng

RDT

-

-

-

-

-

-

1.2.3.3

Đất khoanh nuôi phục hồi rừng đặc dụng

RDK

Content:
3.539,39

3.539,39

3.539,39

3.539,39

3.539,39

3.539,39

1.2.1.4

Đất trồng rừng sản xuất

RSM

10,40

687,99

1.331,70

2.043,16

2.686,87

3.398,33

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

16.492,99

16.745,89

16.986,15

17.251,70

17.491,95

17.757,51

1.2.2.1

Đất có rừng tự nhiên phòng hộ

RPN

13.924,30

13.924,30

13.924,30

13.924,30

13.924,30

13.924,30

1.2.2.2

Đất có rừng trồng phòng hộ

RPT

365,49

365,49

365,49

365,49

365,49

365,49

1.2.2.3

Đất khoanh nuôi phục hồi rừng phòng hộ

RPK

2.203,20

2.319,38

2.429,75

2.551,74

2.662,11

2.784,11

1.2.2.4

Đất trồng rừng phòng hộ

RPM

-

136,72

266,61

410,16

540,05

683,61

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD

48.079,91

48.078,22

48.076,61

48.074,83

48.073,22

48.071,44

1.2.3.1

Đất có rừng tự nhiên đặc dụng

RDN

43.091,28

43.089,59

43.087,98

43.086,20

43.084,59

43.082,81

1.2.3.2

Đất có rừng trồng đặc dụng

RDT

-

-

-

-

-

-

1.2.3.3

Đất khoanh nuôi phục hồi rừng đặc dụng

RDK