Document: Điểm b Khoản 4 Điều 1 Quyết định 853/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch phát triển sản xuất, chế biến muối

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "23/03/2012", "sign_number": "853/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Đức Phớc", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "23/03/2012", "sign_number": "853/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Đức Phớc", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "23/03/2012", "sign_number": "853/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Đức Phớc", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "23/03/2012", "sign_number": "853/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Đức Phớc", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "23/03/2012", "sign_number": "853/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Đức Phớc", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 4 Điều 1 Quyết định 853/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch phát triển sản xuất, chế biến muối

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch phát triển sản xuất, chế biến muối tỉnh Nghệ An giai đoạn 2011-2015, có tính đến 2020 gồm những nội dung chủ yếu như sau :
...
4. Nội dung chính của quy hoạch:
4.1. Mục tiêu quy hoạch
...
b) Mục tiêu cụ thể:

TT

Hạng mục

ĐVT

Đến năm 2015

Đến năm 2020

I

Về sản xuất:

1

Diện tích sản xuất:
Trđó:Diện tích SX muối sạch

Ha
,,

725
250

650
650

2

Năng suất

Tấn/ha

110

120

3

Sản lượng

1.000 Tấn

75- 80

80 - 85

4

Giá trị sản xuất

Tỷ đ/năm

125 - 140

140 - 150

5

Lao động

Người

8.500-9.500

7.500-8.000

6

Thu nhập lao động

Triệu đ/tháng

2

3,5

7

Chất lượng sản phẩm

TCVN 3973-1984

TCVN 3973-1984

II

Về chế biến, tiêu thụ:

1

Tiêu thụ muối thô trong dân

1.000 Tấn

60-70

70 - 80

2

Muối qua chế biến

1.000 Tấn

25-30

30-35

3

Thu nhập lao động

Triệu đ/tháng

3,5

5

4.2. Nội dung quy hoạch phát triển sản xuất, chế biến muối giai đoạn 2011-2015, có tính đến 2020:
4.2.1. Quy hoạch về diện tích:
a) Quy hoạch diện tích sản xuất muối:
- Huyện Diễn Châu: + Diện tích hiện tại: 203,6 ha
+ Diện tích dự kiến chuyển đổi: 53,6 ha
+ Diện tích còn lại dự kiến: 150,0 ha
- Huyện Quỳnh Lưu: + Diện tích hiện tại: 616 ha
+ Diện tích dự kiến chuyển đổi: 41 ha
+ Diện tích còn lại dự kiến: 575 ha
b) Quy hoạch sản xuất muối chất lượng cao:
- Giai đoạn 2011 – 2015: Diện tích chuyển đổi đến 2015 toàn tỉnh là 250 ha trong đó Quỳnh Lưu 200 ha và Diễn Châu 50 ha.
- Giai đoạn 2016 – 2020: Triển khai sản xuất muối sạch trên phần diện tích quy hoạch còn lại của các huyện, đảm bảo đạt chỉ tiêu đến năm 2020 diện tích sản xuất muối sạch của Nghệ An là 650 ha.
4.2.2. Quy hoạch hạ tầng cơ sở phù hợp sản xuất:
a) Các công trình nội đồng:
- Đối với hệ thống chạt lọc:
+ Quy mô:

Địa phương

Giai đoạn 2011 - 2015

Giai đoạn 2016 - 2020

Làm mới
(chiếc)

Sửa chữa
(chiếc)

Làm mới
(chiếc)

Sửa chữa
(chiếc)

Huyện Quỳnh Lưu

1.760

1.850

2.141

2.250

Huyện Diễn Châu

270

1.013

330

1.238

Tổng:

2.030

2.863

2.471

3.488

+ Dự kiến kinh phí:
Kinh phí đầu tư để cải tạo hệ thống chạt lọc phù hợp sản xuất muối giai đoạn 2011 – 2015, có tính đến 2020 dự kiến hết 13,763 tỷ đồng trong đó:
Giai đoạn 2011 – 2015 dự kiến 6,193 tỷ đồng
Giai đoạn 2016 – 2020 dự kiến 7,569 tỷ đồng
- Ô Kết tinh:
+ Quy mô:

Địa phương

ĐVT

Giai đoạn 2011 - 2015

Giai đoạn 2016 - 2020

Huyện Quỳnh Lưu

Sân

3.600

4.400

Huyện Diễn Châu

Sân

1.350

1.650

Tổng:

4.950

6.050

+ Dự kiến kinh phí:
Kinh phí đầu tư cải tiến công đoạn kết tinh muối phù hợp sản xuất giai đoạn 2011 – 2015, có tính đến 2020 dự kiến hết 33 tỷ đồng trong đó:
Giai đoạn 2011 – 2015 dự kiến 14,850 tỷ đồng
Giai đoạn 2016 – 2020 dự kiến 18,150 tỷ đồng
- Sân phơi cát:
+ Quy mô:

Địa phương

Giai đoạn 2011 - 2015

Giai đoạn 2016 - 2020

Làm mới
(chiếc)

Sửa chữa
(chiếc)

Làm mới
(chiếc)

Sửa chữa
(chiếc)

Huyện Quỳnh Lưu

2.400

2.522

1.318

3.078

Huyện Diễn Châu

410

765

590

1.235

Tổng:

2.810

3.287

1.908

4.313

+ Dự kiến kinh phí:
Kinh phí đầu tư cải tạo sân phơi cát phù hợp sản xuất muối giai đoạn 2011 – 2015, có tính đến 2020 dự kiến hết 12,5 tỷ đồng trong đó:
Giai đoạn 2011 – 2015 dự kiến 5,517 tỷ đồng
Giai đoạn 2016 – 2020 dự kiến 6,983 tỷ đồng
b) Hệ thống kênh mương:
- Lộ trình đầu tư:

Địa phương

Giai đoạn 2011 - 2015

Giai đoạn 2016 - 2020

Kênh C1
(Km)

Kênh C2
(Km)

Kênh C1
(Km)

Kênh C2
(Km)

Huyện Quỳnh Lưu

7

21

9,8

24,5

Huyện Diễn Châu

2

7,5

2,3

4,8

Tổng:

9

9,6

12,1

29,3

- Dự kiến kinh phí:
Kinh phí đầu tư hệ thống kênh mương dẫn nước để phù hợp sản xuất muối giai đoạn 2011 – 2015, có tính đến 2020 dự kiến hết 50 tỷ đồng trong đó:
+ Giai đoạn 2011 – 2015 dự kiến 23,25 tỷ đồng
+ Giai đoạn 2016 – 2020 dự kiến 26,75 tỷ đồng

Content:
Mục tiêu cụ thể:

TT

Hạng mục

ĐVT

Đến năm 2015

Đến năm 2020

I

Về sản xuất:

1

Diện tích sản xuất:
Trđó:Diện tích SX muối sạch

Ha
,,

725
250

650
650

2

Năng suất

Tấn/ha

110

120

3

Sản lượng

1.000 Tấn

75- 80

80 - 85

4

Giá trị sản xuất

Tỷ đ/năm

125 - 140

140 - 150

5

Lao động

Người

8.500-9.500

7.500-8.000

6

Thu nhập lao động

Triệu đ/tháng

2

3,5

7

Chất lượng sản phẩm

TCVN 3973-1984

TCVN 3973-1984

II

Về chế biến, tiêu thụ:

1

Tiêu thụ muối thô trong dân

1.000 Tấn

60-70

70 - 80

2

Muối qua chế biến

1.000 Tấn

25-30

30-35

3

Thu nhập lao động

Triệu đ/tháng

3,5

5

4.2. Nội dung quy hoạch phát triển sản xuất, chế biến muối giai đoạn 2011-2015, có tính đến 2020:
4.2.1. Quy hoạch về diện tích:
a) Quy hoạch diện tích sản xuất muối:
- Huyện Diễn Châu: + Diện tích hiện tại: 203,6 ha
+ Diện tích dự kiến chuyển đổi: 53,6 ha
+ Diện tích còn lại dự kiến: 150,0 ha
- Huyện Quỳnh Lưu: + Diện tích hiện tại: 616 ha
+ Diện tích dự kiến chuyển đổi: 41 ha
+ Diện tích còn lại dự kiến: 575 ha
Quy hoạch sản xuất muối chất lượng cao:
- Giai đoạn 2011 – 2015: Diện tích chuyển đổi đến 2015 toàn tỉnh là 250 ha trong đó Quỳnh Lưu 200 ha và Diễn Châu 50 ha.
- Giai đoạn 2016 – 2020: Triển khai sản xuất muối sạch trên phần diện tích quy hoạch còn lại của các huyện, đảm bảo đạt chỉ tiêu đến năm 2020 diện tích sản xuất muối sạch của Nghệ An là 650 ha.
4.2.2. Quy hoạch hạ tầng cơ sở phù hợp sản xuất:
a) Các công trình nội đồng:
- Đối với hệ thống chạt lọc:
+ Quy mô:

Địa phương

Giai đoạn 2011 - 2015

Giai đoạn 2016 - 2020

Làm mới
(chiếc)

Sửa chữa
(chiếc)

Làm mới
(chiếc)

Sửa chữa
(chiếc)

Huyện Quỳnh Lưu

1.760

1.850

2.141

2.250

Huyện Diễn Châu

270

1.013

330

1.238

Tổng:

2.030

2.863

2.471

3.488

+ Dự kiến kinh phí:
Kinh phí đầu tư để cải tạo hệ thống chạt lọc phù hợp sản xuất muối giai đoạn 2011 – 2015, có tính đến 2020 dự kiến hết 13,763 tỷ đồng trong đó:
Giai đoạn 2011 – 2015 dự kiến 6,193 tỷ đồng
Giai đoạn 2016 – 2020 dự kiến 7,569 tỷ đồng
- Ô Kết tinh:
+ Quy mô:

Địa phương

ĐVT

Giai đoạn 2011 - 2015

Giai đoạn 2016 - 2020

Huyện Quỳnh Lưu

Sân

3.600

4.400

Huyện Diễn Châu

Sân

1.350

1.650

Tổng:

4.950

6.050

+ Dự kiến kinh phí:
Kinh phí đầu tư cải tiến công đoạn kết tinh muối phù hợp sản xuất giai đoạn 2011 – 2015, có tính đến 2020 dự kiến hết 33 tỷ đồng trong đó:
Giai đoạn 2011 – 2015 dự kiến 14,850 tỷ đồng
Giai đoạn 2016 – 2020 dự kiến 18,150 tỷ đồng
- Sân phơi cát:
+ Quy mô:

Địa phương

Giai đoạn 2011 - 2015

Giai đoạn 2016 - 2020

Làm mới
(chiếc)

Sửa chữa
(chiếc)

Làm mới
(chiếc)

Sửa chữa
(chiếc)

Huyện Quỳnh Lưu

2.400

2.522

1.318

3.078

Huyện Diễn Châu

410

765

590

1.235

Tổng:

2.810

3.287

1.908

4.313

+ Dự kiến kinh phí:
Kinh phí đầu tư cải tạo sân phơi cát phù hợp sản xuất muối giai đoạn 2011 – 2015, có tính đến 2020 dự kiến hết 12,5 tỷ đồng trong đó:
Giai đoạn 2011 – 2015 dự kiến 5,517 tỷ đồng
Giai đoạn 2016 – 2020 dự kiến 6,983 tỷ đồng
Hệ thống kênh mương:
- Lộ trình đầu tư:

Địa phương

Giai đoạn 2011 - 2015

Giai đoạn 2016 - 2020

Kênh C1
(Km)

Kênh C2
(Km)

Kênh C1
(Km)

Kênh C2
(Km)

Huyện Quỳnh Lưu

7

21

9,8

24,5

Huyện Diễn Châu

2

7,5

2,3

4,8

Tổng:

9

9,6

12,1

29,3

- Dự kiến kinh phí:
Kinh phí đầu tư hệ thống kênh mương dẫn nước để phù hợp sản xuất muối giai đoạn 2011 – 2015, có tính đến 2020 dự kiến hết 50 tỷ đồng trong đó:
+ Giai đoạn 2011 – 2015 dự kiến 23,25 tỷ đồng
+ Giai đoạn 2016 – 2020 dự kiến 26,75 tỷ đồng