Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 3052/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh quy mô diện tích dự án sử dụng đất Vũ Quang Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "21/11/2023", "sign_number": "3052/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "21/11/2023", "sign_number": "3052/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "21/11/2023", "sign_number": "3052/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "21/11/2023", "sign_number": "3052/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "21/11/2023", "sign_number": "3052/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 3052/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh quy mô diện tích dự án sử dụng đất Vũ Quang Hà Tĩnh

Điều 1. Điều chỉnh quy mô diện tích, địa điểm và số lượng công trình, dự án trong Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Vũ Quang, cụ thể:
1. Điều chỉnh về địa điểm, quy mô diện tích và loại đất sử dụng đối với 11 công trình sử dụng vào mục đích phát triển kinh tế xã hội có tổng diện tích 107,23 ha, trong đó đất trồng lúa 10ha; đất trồng cây hàng năm 12,7ha; đất trồng cây lâu năm 15,68ha; đất trồng rừng sản xuất 53,53ha; đất giao thông 4,16ha; đất thủy lợi 0,02ha; đất ở tại nông thôn 2,88ha; đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối 1,22ha; đất bằng chưa sử dụng 7,04ha (điều chỉnh diện tích lấy vào của các công trình, dự án nhưng không làm thay đổi chỉ tiêu các loại đất theo Quy hoạch sử dụng đất đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 2383/QĐ-UBND ngày 22/11/2022); chi tiết nội dung điều chỉnh có Phụ lục 01 và 02 kèm theo.

Content:
Điều chỉnh về địa điểm, quy mô diện tích và loại đất sử dụng đối với 11 công trình sử dụng vào mục đích phát triển kinh tế xã hội có tổng diện tích 107,23 ha, trong đó đất trồng lúa 10ha; đất trồng cây hàng năm 12,7ha; đất trồng cây lâu năm 15,68ha; đất trồng rừng sản xuất 53,53ha; đất giao thông 4,16ha; đất thủy lợi 0,02ha; đất ở tại nông thôn 2,88ha; đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối 1,22ha; đất bằng chưa sử dụng 7,04ha (điều chỉnh diện tích lấy vào của các công trình, dự án nhưng không làm thay đổi chỉ tiêu các loại đất theo Quy hoạch sử dụng đất đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 2383/QĐ-UBND ngày 22/11/2022); chi tiết nội dung điều chỉnh có Phụ lục 01 và 02 kèm theo.