Document: Điều 1 Quyết định 26/2017/QĐ-UBND quy định giá dịch vụ trông giữ xe Đắk Lắk

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "19/09/2017", "sign_number": "26/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Nghị", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "19/09/2017", "sign_number": "26/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Nghị", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "19/09/2017", "sign_number": "26/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Nghị", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "19/09/2017", "sign_number": "26/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Nghị", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "19/09/2017", "sign_number": "26/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Nghị", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 26/2017/QĐ-UBND quy định giá dịch vụ trông giữ xe Đắk Lắk có nội dung như sau:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định về giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Các loại xe trông giữ gồm:
a) Xe đạp (kể cả xe đạp điện); xe xích lô và các phương tiện thô sơ khác;
b) Xe máy (kể cả xe máy điện) và các loại xe tương tự; xe mô tô 2 bánh; xe mô tô 3 bánh;
c) Máy cày tay, xe công nông, xe lam; xe ô tô dưới 12 chỗ ngồi, xe tải dưới 04 tấn và các loại máy kéo khác;
d) Xe ô tô từ 12 chỗ ngồi trở lên, xe tải từ 04 tấn trở lên;
2. Đối tượng áp dụng
a) Đối tượng trả tiền dịch vụ:
- Các tổ chức, cá nhân có sử dụng dịch vụ trông giữ xe;
- Các chủ phương tiện có xe bị tạm giữ do vi phạm hành chính trả cho các đơn vị có chức năng cung cấp dịch vụ trông giữ phương tiện bị tạm giữ do vi phạm pháp luật.
b) Đối tượng thu tiền dịch vụ:
- Các tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ trông giữ xe.
- Các đơn vị có chức năng cung cấp dịch vụ trông giữ phương tiện bị tạm giữ do vi phạm pháp luật.
- Giao Công an tỉnh đề xuất đơn vị cung cấp dịch vụ trông giữ phương tiện bị tạm giữ do vi phạm pháp luật và thực hiện thu theo quy định về giá dịch vụ trông giữ xe quy định tại Điều 2 Quyết định này.
c) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan.

Content:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định về giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Các loại xe trông giữ gồm:
a) Xe đạp (kể cả xe đạp điện); xe xích lô và các phương tiện thô sơ khác;
b) Xe máy (kể cả xe máy điện) và các loại xe tương tự; xe mô tô 2 bánh; xe mô tô 3 bánh;
c) Máy cày tay, xe công nông, xe lam; xe ô tô dưới 12 chỗ ngồi, xe tải dưới 04 tấn và các loại máy kéo khác;
d) Xe ô tô từ 12 chỗ ngồi trở lên, xe tải từ 04 tấn trở lên;
2. Đối tượng áp dụng
a) Đối tượng trả tiền dịch vụ:
- Các tổ chức, cá nhân có sử dụng dịch vụ trông giữ xe;
- Các chủ phương tiện có xe bị tạm giữ do vi phạm hành chính trả cho các đơn vị có chức năng cung cấp dịch vụ trông giữ phương tiện bị tạm giữ do vi phạm pháp luật.
b) Đối tượng thu tiền dịch vụ:
- Các tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ trông giữ xe.
- Các đơn vị có chức năng cung cấp dịch vụ trông giữ phương tiện bị tạm giữ do vi phạm pháp luật.
- Giao Công an tỉnh đề xuất đơn vị cung cấp dịch vụ trông giữ phương tiện bị tạm giữ do vi phạm pháp luật và thực hiện thu theo quy định về giá dịch vụ trông giữ xe quy định tại Điều 2 Quyết định này.
c) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan.