Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 39/2021/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 80/2019/QĐ-UBND tỉnh Thừa Thiên Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "05/07/2021", "sign_number": "39/2021/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "05/07/2021", "sign_number": "39/2021/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "05/07/2021", "sign_number": "39/2021/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "05/07/2021", "sign_number": "39/2021/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "05/07/2021", "sign_number": "39/2021/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 39/2021/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 80/2019/QĐ-UBND tỉnh Thừa Thiên Huế

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020 - 2024), cụ thể như sau:
...
4.900.000

2.744.000

1.813.000

1.176.000

2

Phạm Thận Duật

Nguyễn Văn Linh

Đường Quy hoạch

5C

3.760.000

2.106.000

1.391.000

902.000

c) Sửa đổi điểm đầu, điểm cuối các số thứ tự tại Phụ lục 5: GIÁ ĐẤT Ở TẠI THÀNH PHỐ HUẾ, như sau:
Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Tên đường

Điểm đầu

Điểm cuối

Loại đường

MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

111

Lê Đại Hành

Trần Khánh Dư

Đạm Phương

4C

8.000.000

4.480.000

2.960.000

1.920.000

Đạm Phương

Nguyễn Trãi

3C

12.000.000

6.720.000

4.440.000

2.880.000

Nguyễn Trãi

Trần Văn Kỷ

4C

8.000.000

4.480.000

2.960.000

1.920.000

213

Nguyễn Lộ Trạch

Nguyễn Công Trứ

Dương Văn An

5A

6.050.000

3.388.000

2.239.000

1.452.000

Dương Văn An

Kiệt 185 Nguyễn Lộ Trạch

5B

4.900.000

2.744.000

1.813.000

1.176.000

Kiệt 185 Nguyễn Lộ Trạch

Hết địa phận phường Xuân Phú

5C

3.760.000

2.106.000

1.391.000

902.000

345

Trần Nhân Tông

Nguyễn Trãi

La Sơn Phu Tử

5A

6.050.000

3.388.000

2.239.000

1.452.000

Nguyễn Trãi

Trần Khánh Dư

4C

8.000.000

4.480.000

2.960.000

1.920.000

d) Sửa đổi loại đường và mức giá vị trí đất tại số thứ tự 155 như sau:
Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Tên đường

Điểm đầu

Điểm cuối

Loại đường

MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

155

Mai An Tiêm

Trần Nhân Tông

Nguyễn Quang Bích

4C

8.000.000

4.480.000

2.960.000

1.920.000

e) Sửa đổi loại đường và tách đoạn tại số thứ tự 368 như sau:
Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Tên đường

Điểm đầu

Điểm cuối

Loại đường

MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

368

Tú Xương

Trần Quốc Toản

Nguyễn Trãi

5C

3.760.000

2.106.000

1.391.000

902.000

Nguyễn Trãi

Trần Nhật Duật

5B

4.900.000

2.744.000

1.813.000

1.176.000

4. Bổ sung giá đất các tuyến đường mới tại mục IV: PHƯỜNG THỦY LƯƠNG thuộc Phụ lục 06: GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC PHƯỜNG CỦA THỊ XÃ HƯƠNG THỦY, như sau:
Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Tên đường

Điểm đầu

Điểm cuối

Loại đường

MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

17

Đường nối đường Hoàng Phan Thái đến đường Trần Hoàn

Hoàng Phan Thái

Kiệt 130 Trần Hoàn

5B

700.000

399.000

259.000

147.000

18

Đường nối đường Thân Nhân Trung đến đường Vân Dương

Thân Nhân Trung

Vân Dương

5B

700.000

399.000

259.000

147.000

19

Đường nối đường Võ Xuân Lâm đến đường Nguyễn Trọng Thuật

Võ Xuân Lâm

Nguyễn Trọng Thuật (nhà ông Nguyễn Ánh)

5B

700.000

399.000

259.000

147.000

20

Đường nối đường Trần Hoàn đến đường Nguyễn Thái Bình

Trần Hoàn

Kiệt 27 Nguyễn Thái Bình

5A

930.000

530.000

344.000

195.000

Content:
4.900.000

2.744.000

1.813.000

1.176.000

2

Phạm Thận Duật

Nguyễn Văn Linh

Đường Quy hoạch

5C

3.760.000

2.106.000

1.391.000

902.000

c) Sửa đổi điểm đầu, điểm cuối các số thứ tự tại Phụ lục 5: GIÁ ĐẤT Ở TẠI THÀNH PHỐ HUẾ, như sau:
Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Tên đường

Điểm đầu

Điểm cuối

Loại đường

MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

111

Lê Đại Hành

Trần Khánh Dư

Đạm Phương

4C

8.000.000

4.480.000

2.960.000

1.920.000

Đạm Phương

Nguyễn Trãi

3C

12.000.000

6.720.000

4.440.000

2.880.000

Nguyễn Trãi

Trần Văn Kỷ

4C

8.000.000

4.480.000

2.960.000

1.920.000

213

Nguyễn Lộ Trạch

Nguyễn Công Trứ

Dương Văn An

5A

6.050.000

3.388.000

2.239.000

1.452.000

Dương Văn An

Kiệt 185 Nguyễn Lộ Trạch

5B

4.900.000

2.744.000

1.813.000

1.176.000

Kiệt 185 Nguyễn Lộ Trạch

Hết địa phận phường Xuân Phú

5C

3.760.000

2.106.000

1.391.000

902.000

345

Trần Nhân Tông

Nguyễn Trãi

La Sơn Phu Tử

5A

6.050.000

3.388.000

2.239.000

1.452.000

Nguyễn Trãi

Trần Khánh Dư

4C

8.000.000

4.480.000

2.960.000

1.920.000

d) Sửa đổi loại đường và mức giá vị trí đất tại số thứ tự 155 như sau:
Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Tên đường

Điểm đầu

Điểm cuối

Loại đường

MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

155

Mai An Tiêm

Trần Nhân Tông

Nguyễn Quang Bích

4C

8.000.000

4.480.000

2.960.000

1.920.000

e) Sửa đổi loại đường và tách đoạn tại số thứ tự 368 như sau:
Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Tên đường

Điểm đầu

Điểm cuối

Loại đường

MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

368

Tú Xương

Trần Quốc Toản

Nguyễn Trãi

5C

3.760.000

2.106.000

1.391.000

902.000

Nguyễn Trãi

Trần Nhật Duật

5B

4.900.000

2.744.000

1.813.000

1.176.000

Bổ sung giá đất các tuyến đường mới tại mục IV: PHƯỜNG THỦY LƯƠNG thuộc Phụ lục 06: GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC PHƯỜNG CỦA THỊ XÃ HƯƠNG THỦY, như sau:
Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Tên đường

Điểm đầu

Điểm cuối

Loại đường

MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

17

Đường nối đường Hoàng Phan Thái đến đường Trần Hoàn

Hoàng Phan Thái

Kiệt 130 Trần Hoàn

5B

700.000

399.000

259.000

147.000

18

Đường nối đường Thân Nhân Trung đến đường Vân Dương

Thân Nhân Trung

Vân Dương

5B

700.000

399.000

259.000

147.000

19

Đường nối đường Võ Xuân Lâm đến đường Nguyễn Trọng Thuật

Võ Xuân Lâm

Nguyễn Trọng Thuật (nhà ông Nguyễn Ánh)

5B

700.000

399.000

259.000

147.000

20

Đường nối đường Trần Hoàn đến đường Nguyễn Thái Bình

Trần Hoàn

Kiệt 27 Nguyễn Thái Bình

5A

930.000

530.000

344.000

195.000