Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 22/2011/QĐ-UBND phê duyệt Đề án định giá rừng để giao

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "29/08/2011", "sign_number": "22/2011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "29/08/2011", "sign_number": "22/2011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "29/08/2011", "sign_number": "22/2011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "29/08/2011", "sign_number": "22/2011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "29/08/2011", "sign_number": "22/2011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 22/2011/QĐ-UBND phê duyệt Đề án định giá rừng để giao

Điều 1. Phê duyệt Đề án định giá rừng để giao, cho thuê và bồi thường rừng tự nhiên trên địa bàn tỉnh Kon Tum, cụ thể như sau:
...
2. Giá quyền sử dụng rừng:
2.1. Giá quyền sử dụng rừng đối với rừng sản xuất là rừng tự nhiên để giao hoặc cho thuê cho các tổ chức, cá nhân quản lý, kinh doanh theo quy định của pháp luật:

Loại rừng

Trữ lượng (m3/ha)

Giá quyền sử dụng 1 ha rừng (1.000 đồng)

1. Rừng rất giàu

≥ 400

32.200

351-399

30.150

301-350

25.930

2. Rừng giàu

251-300

20.500

201-250

15.400

Content:
Giá quyền sử dụng rừng:
2.1. Giá quyền sử dụng rừng đối với rừng sản xuất là rừng tự nhiên để giao hoặc cho thuê cho các tổ chức, cá nhân quản lý, kinh doanh theo quy định của pháp luật:

Loại rừng

Trữ lượng (m3/ha)

Giá quyền sử dụng 1 ha rừng (1.000 đồng)

1. Rừng rất giàu

≥ 400

32.200

351-399

30.150

301-350

25.930

Rừng giàu

251-300

20.500

201-250

15.400