Document: Điểm c Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1454/QĐ-UBND quản lý theo đồ án phân khu quận Hải An Hải Phòng 2025 2050 2016

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "25/07/2016", "sign_number": "1454/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "25/07/2016", "sign_number": "1454/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "25/07/2016", "sign_number": "1454/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "25/07/2016", "sign_number": "1454/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "25/07/2016", "sign_number": "1454/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm c Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1454/QĐ-UBND quản lý theo đồ án phân khu quận Hải An Hải Phòng 2025 2050 2016

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 quận Hải An đến năm 2025 tầm nhìn đến năm 2050 với những nội dung chủ yếu sau:
...
5.1

Đất nhà xưởng, kho bãi, cảng

2.851,35

5.2

Đất xây dựng công trình công cộng khu công nghiệp

56

5.3

Đất nhóm nhà trong khu công nghiệp

36,4

5.4

Đất khác (hạ tầng kỹ thuật, mặt nước, giao thông, cây xanh...)

592,76

6

ĐẤT NGHĨA TRANG, NGHĨA ĐỊA

13,84

7

ĐẤT GIAO THÔNG ĐỐI NGOẠI

514,46

8

ĐẤT DỊCH VỤ HẬU CẦN SAU CẢNG

80,62

9

ĐẤT CÂY XANH CẤP THÀNH PHỐ (công viên, cây xanh cách ly, ...)

722,27

10

ĐẤT KHU VỰC ĐẢO VŨ YÊN (không bao gồm đất quân sự)

466,11

Đất xây dựng công trình dịch vụ công cộng

81,83

Đất nhóm nhà (ở nghỉ dưỡng)

17,48

Đất sân golf

45,37

Đất cây xanh, mặt nước

261,54

Đất khác (hạ tầng kỹ thuật, giao thông,...)

59,89

11

MẶT NƯỚC (sông, hồ, không bao gồm hồ trong Hồ Đông)

1.870,28

TỔNG

10.484,29

100

(Chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật áp dụng cho quận Hải An là chỉ tiêu dành cho đô thị loại I)
4.1.1. Đất dân dụng:
...
c) Đất công viên cây xanh thể dục thể thao cấp quận: Tổng diện tích 201,34ha, gồm:
- Đất cây xanh, công viên: 168,63ha.
- Đất trung tâm thể dục thể thao:
+ Khu trung tâm thể dục thể thao khu vực quận phía Bắc: Nằm giáp đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng và đường vành đai 3.
+ Khu trung tâm thể dục thể thao khu vực quận phía Nam (quận mới) bố trí tại phường Tràng Cát.

Content:
Đất công viên cây xanh thể dục thể thao cấp quận: Tổng diện tích 201,34ha, gồm:
- Đất cây xanh, công viên: 168,63ha.
- Đất trung tâm thể dục thể thao:
+ Khu trung tâm thể dục thể thao khu vực quận phía Bắc: Nằm giáp đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng và đường vành đai 3.
+ Khu trung tâm thể dục thể thao khu vực quận phía Nam (quận mới) bố trí tại phường Tràng Cát.