Document: Điều 3 Quyết định 41/2020/QĐ-UBND thời gian sử dụng tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình tỉnh Bến Tre

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "12/11/2020", "sign_number": "41/2020/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trúc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "12/11/2020", "sign_number": "41/2020/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trúc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "12/11/2020", "sign_number": "41/2020/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trúc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "12/11/2020", "sign_number": "41/2020/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trúc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "12/11/2020", "sign_number": "41/2020/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trúc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 3 Quyết định 41/2020/QĐ-UBND thời gian sử dụng tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình tỉnh Bến Tre có nội dung như sau:

Điều 3. Danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình và tài sản cố định đặc thù
1. Tài sản cố định vô hình
Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình quy định tại Phụ lục 1 kèm theo Quyết định này.
2. Tài sản cố định đặc thù
Danh mục tài sản cố định đặc thù quy định tại Phụ lục 2 kèm theo Quyết định này.

Content:
Điều 3. Danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình và tài sản cố định đặc thù
1. Tài sản cố định vô hình
Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình quy định tại Phụ lục 1 kèm theo Quyết định này.
2. Tài sản cố định đặc thù
Danh mục tài sản cố định đặc thù quy định tại Phụ lục 2 kèm theo Quyết định này.