Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 4386/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư dọc Hương lộ 33 Quận 9 Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/08/2013", "sign_number": "4386/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/08/2013", "sign_number": "4386/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/08/2013", "sign_number": "4386/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/08/2013", "sign_number": "4386/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/08/2013", "sign_number": "4386/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 4386/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư dọc Hương lộ 33 Quận 9 Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 (điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị) khu dân cư dọc Hương lộ 33 phường Long Trường, quận 9 (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
7.539

163

5

50 -70

2,5

3

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

2.537

59

5

50 -70

2,5

4

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

17.940

414

5

50 -70

2,5

5

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

10.459

241

5

50 -70

2,5

6

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

10.547

244

5

50 -70

2,5

7

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

3.090

71

5

50 -70

2,5

8

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

12.185

281

5

50 -70

2,5

9

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

7.384

170

5

50 -70

2,5

10

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

693

16

5

50 -70

2,5

11

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

9.109

210

5

50 -70

2,5

12

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

17.540

405

5

50 -70

2,5

13

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

Content:
7.539

163

5

50 -70

2,5

3

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

2.537

59

5

50 -70

2,5

4

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

17.940

414

5

50 -70

2,5

5

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

10.459

241

5

50 -70

2,5

6

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

10.547

244

5

50 -70

2,5

7

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

3.090

71

5

50 -70

2,5

8

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

12.185

281

5

50 -70

2,5

9

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

7.384

170

5

50 -70

2,5

10

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

693

16

5

50 -70

2,5

11

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

9.109

210

5

50 -70

2,5

12

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

17.540

405

5

50 -70

2,5

13

Đất ở hiện hữu chỉnh trang