Document: Điểm b Khoản 8 Điều 1 Quyết định 255/QĐ-UBND 2016 quy hoạch Khu Nông nghiệp công nghệ cao Hậu Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "18/02/2016", "sign_number": "255/QĐ-UBND", "signer": "Trương Cảnh Tuyên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "18/02/2016", "sign_number": "255/QĐ-UBND", "signer": "Trương Cảnh Tuyên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "18/02/2016", "sign_number": "255/QĐ-UBND", "signer": "Trương Cảnh Tuyên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "18/02/2016", "sign_number": "255/QĐ-UBND", "signer": "Trương Cảnh Tuyên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "18/02/2016", "sign_number": "255/QĐ-UBND", "signer": "Trương Cảnh Tuyên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 8 Điều 1 Quyết định 255/QĐ-UBND 2016 quy hoạch Khu Nông nghiệp công nghệ cao Hậu Giang

Điều 1. Phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 Khu Trung tâm - Khu Nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hậu Giang, với các nội dung chính như sau:
...
8. Quy hoạch mạng lưới hạ tầng kỹ thuật:
8.1. Hệ thống giao thông:
- Thống nhất việc tạm đặt tên đường theo bản đồ quy hoạch giao thông và mặt cắt lộ giới, cụ thể như sau:

STT

Tên đường

Mặt cắt

Lộ giới (m)

Bề rộng đường (m)

Vỉa hè
(lề đường)
trái

Lòng đường

Vỉa hè
(lề đường)
phải

1

Đường D1

1-1

27,0

5,0

7,0+7,0

5,0

2

Đường D3

1-1

27,0

5,0

7,0+7,0

5,0

3

Đường số 1
(đoạn từ ĐS4 - ĐS7)

1-1

27,0

5,0

7,0+7,0

5,0

4

Đường số 1
(đoạn từ ĐS4 - ĐS8)

2-2

17,0

5,0

7,0

5,0

5

Đường số 2

2-2

17,0

5,0

7,0

5,0

6

Đường số 3

2-2

17,0

5,0

7,0

5,0

7

Đường số 4

2-2

17,0

5,0

7,0

5,0

8

Đường số 5

2-2

17,0

5,0

7,0

5,0

9

Đường số 8

2-2

17,0

5,0

7,0

5,0

10

Đường N1

2-2

17,0

5,0

7,0

5,0

11

Đường N2

2-2

17,0

5,0

7,0

5,0

12

Đường N3

2-2

17,0

5,0

7,0

5,0

13

Đường số 6

2-2

17,0

5,0

7,0

5,0

14

Đường số 9

2-2

17,0

5,0

7,0

5,0

15

Đường D2

3-3

15,0

5,0

7,0

3,0

16

Đường D4

3-3

17,0

5,0

7,0

5,0

17

Đường số 10

4-4

13,6

5,3

3,0

5,3

18

Đường số 11

4-4

13,6

5,3

3,0

5,3

19

Đường N4

4-4

13,6

5,3

3,0

5,3

20

Đường số 12

5-5

10,1

3,3

3,5

3,3

21

Đường số 13

5-5

10,1

3,3

3,5

3,3

22

Đường số 7

6-6

7,6

2,3

3,0

2,3

23

Đường số 14

6-6

7,6

2,3

3,0

2,3

24

Đường số 15

6-6

7,6

2,3

3,0

2,3

25

Đường số 16

6-6

7,6

2,3

3,0

2,3

- Bán kính đường cong của bó vỉa tại giao lộ: R ≥ 12m đối với đường giao thông trục chính và R ≥ 8m đối với đường giao thông nội bộ.
- Vát góc công trình tại vị trí giao lộ được căn cứ theo Mục 4.3.4 của “Quy chuẩn xây dựng Việt Nam về Quy hoạch xây dựng”.
- Cao độ đỉnh gờ bó vỉa: +1,7m (theo hệ cao độ Nhà nước).
- Cầu, cống giao thông khi xây dựng trong khu quy hoạch phải đảm bảo an toàn theo quy định về độ tĩnh không thông thuyền.
8.2. Chuẩn bị kỹ thuật đất:
- Cao độ thiết kế san nền của khu vực là +1,55m (theo hệ cao độ Nhà nước).
- Hệ số đầm chặt là 1,22.
- Độ dốc địa hình đối với mặt phủ tự nhiên: i £ 0,1%.
8.3. Hệ thống cấp nước:
- Nguồn nước cung cấp phục vụ sản xuất được lấy từ hồ chứa và hồ lắng, với diện tích khoảng 5ha mặt nước. Nước từ hồ chứa thông qua trạm bơm tạo áp lực và đổ vào hệ thống đường ống tới các khu sản xuất.
- Tổng nhu cầu dùng nước phục vụ sinh hoạt, chữa cháy cho toàn khu quy hoạch theo kết quả tính toán là 1.730m3/ngày đêm và nhu cầu dùng nước phục vụ sản xuất là 15.570m3/ngày đêm.
- Từ nhà máy nước được bơm vào mạng lưới cấp chia ra các tuyến ống uPVC Æ100, ống uPVC Æ200, ống uPVC Æ300, ống uPVC 400 tạo thành 1 mạng vòng khép kín và phân phối nước cho toàn bộ khu quy hoạch.
- Tổng chiều dài tuyến ống là L = 26.827m, trong đó: ống Æ100 - L = 2.240m, Æ200 - L = 24.255m, Æ300 - L = 2.136m, Æ400 - L = 31m.
8.4. Thoát nước và vệ sinh môi trường:
Hệ thống thoát nước được thiết kế theo hình thức thoát nước riêng hoàn toàn, bao gồm: hệ thống thoát nước mưa và hệ thống thoát nước sinh hoạt.
...
b) Hệ thống thoát nước thải sinh hoạt:
- Tổng lưu lượng nước thải của toàn khu khoảng 860m3/ngày đêm. Nước thải sau khi xử lý đạt đạt tiêu chuẩn loại A (theo quy định hiện hành) thì mới được xả ra kênh rạch, sông ngòi.
- Toàn bộ quy trình vận chuyển nước thải từ khu vệ sinh đến khu xử lý phải được vận chuyển trong hệ thống ống kín. Trên từng tuyến ống có đặt những hố thăm dùng để thu nước trong lưu vực tính toán, khoảng cách các hố thăm 20m ÷ 30m.
- Nước thải sinh hoạt từ các khu vệ sinh trong nhà ở, nhà công cộng, phải được xử lý qua bể tự hoại đúng quy cách trước khi xả vào cống thoát nước thải chung của khu quy hoạch.
- Tổng chiều dài tuyến ống Æ300 - L= 2.340m.

Content:
Hệ thống thoát nước thải sinh hoạt:
- Tổng lưu lượng nước thải của toàn khu khoảng 860m3/ngày đêm. Nước thải sau khi xử lý đạt đạt tiêu chuẩn loại A (theo quy định hiện hành) thì mới được xả ra kênh rạch, sông ngòi.
- Toàn bộ quy trình vận chuyển nước thải từ khu vệ sinh đến khu xử lý phải được vận chuyển trong hệ thống ống kín. Trên từng tuyến ống có đặt những hố thăm dùng để thu nước trong lưu vực tính toán, khoảng cách các hố thăm 20m ÷ 30m.
- Nước thải sinh hoạt từ các khu vệ sinh trong nhà ở, nhà công cộng, phải được xử lý qua bể tự hoại đúng quy cách trước khi xả vào cống thoát nước thải chung của khu quy hoạch.
- Tổng chiều dài tuyến ống Æ300 - L= 2.340m.