Document: Điều 3 Quyết định 07/2020/QĐ-UBND định mức sử dụng diện tích chuyên dùng của các cơ quan Đắk Lắk

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "20/01/2020", "sign_number": "07/2020/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Cảnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "20/01/2020", "sign_number": "07/2020/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Cảnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "20/01/2020", "sign_number": "07/2020/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Cảnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "20/01/2020", "sign_number": "07/2020/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Cảnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "20/01/2020", "sign_number": "07/2020/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Cảnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 3 Quyết định 07/2020/QĐ-UBND định mức sử dụng diện tích chuyên dùng của các cơ quan Đắk Lắk có nội dung như sau:

Điều 3. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng

TT

Nội dung diện tích chuyên dùng/Tên cơ quan, tổ chức, đơn vị

Diện tích tối đa (m2)

I

Hội trường lớn (Không bao gồm diện tích phòng chờ, khu vệ sinh, hành lang và diện tích phụ trợ khác)

1

Cấp tỉnh, 100 chỗ ngồi

150

2

Cấp huyện, 300 chỗ ngồi

400

3

Cấp xã, 200 chỗ ngồi

300

II

Diện tích phòng tiếp dân

1

Cấp tỉnh

40

2

Cấp huyện

40

3

Cấp xã

30

III

Diện tích quản trị hệ thống công nghệ thông tin

1

Cấp tỉnh

30

2

Cấp huyện

30

3

Cấp xã

25

IV

Kho lưu trữ

1

Cấp tỉnh

100

2

Cấp huyện

150

3

Cấp xã

75

V

Bộ phận Một cửa (Tiếp nhận, trả kết quả và nơi ngồi chờ giải quyết, đặt máy phô tô)

1

Cấp tỉnh

80

2

Cấp huyện

Văn phòng HĐND và UBND huyện

120

Văn phòng HĐND và UBND thị xã, thành phố

160

3

Cấp xã

Văn phòng HĐND và UBND xã

70

Văn phòng HĐND và UBND phường, thị trấn

90

Trường hợp cơ quan, đơn vị có tính chất công việc đặc thù hoặc kho chuyên ngành, từ nhu cầu thực tế, cấp có thẩm quyền trong việc đầu tư có thể xem xét, quyết định bố trí đầu tư phù hợp, đảm bảo tiết kiệm, hiệu quả.

Content:
Điều 3. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng

TT

Nội dung diện tích chuyên dùng/Tên cơ quan, tổ chức, đơn vị

Diện tích tối đa (m2)

I

Hội trường lớn (Không bao gồm diện tích phòng chờ, khu vệ sinh, hành lang và diện tích phụ trợ khác)

1

Cấp tỉnh, 100 chỗ ngồi

150

2

Cấp huyện, 300 chỗ ngồi

400

3

Cấp xã, 200 chỗ ngồi

300

II

Diện tích phòng tiếp dân

1

Cấp tỉnh

40

2

Cấp huyện

40

3

Cấp xã

30

III

Diện tích quản trị hệ thống công nghệ thông tin

1

Cấp tỉnh

30

2

Cấp huyện

30

3

Cấp xã

25

IV

Kho lưu trữ

1

Cấp tỉnh

100

2

Cấp huyện

150

3

Cấp xã

75

V

Bộ phận Một cửa (Tiếp nhận, trả kết quả và nơi ngồi chờ giải quyết, đặt máy phô tô)

1

Cấp tỉnh

80

2

Cấp huyện

Văn phòng HĐND và UBND huyện

120

Văn phòng HĐND và UBND thị xã, thành phố

160

3

Cấp xã

Văn phòng HĐND và UBND xã

70

Văn phòng HĐND và UBND phường, thị trấn

90

Trường hợp cơ quan, đơn vị có tính chất công việc đặc thù hoặc kho chuyên ngành, từ nhu cầu thực tế, cấp có thẩm quyền trong việc đầu tư có thể xem xét, quyết định bố trí đầu tư phù hợp, đảm bảo tiết kiệm, hiệu quả.