Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4952/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư phía Đông Quốc lộ 1 Bình Chánh Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2013", "sign_number": "4952/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2013", "sign_number": "4952/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2013", "sign_number": "4952/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2013", "sign_number": "4952/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2013", "sign_number": "4952/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4952/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư phía Đông Quốc lộ 1 Bình Chánh Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu dân cư phía Đông Quốc lộ 1 (Quốc lộ 1A cũ) tại xã Tân Kiên, huyện Bình Chánh (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được phân chia làm 02 đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị ngoài đơn vị ở, được xác định như sau:
Các đơn vị ở:
- Đơn vị ở 1: giới hạn bởi:
+ Phía Đông giáp: rạch Nước Lên.
+ Phía Tây giáp: Quốc lộ 1.
+ Phía Nam giáp: đường nối Quốc lộ 1 với quận 8.
+ Phía Bắc giáp: đường Võ Văn Kiệt.
- Đơn vị ở 2: giới hạn bởi:
+ phía Đông giáp: một phần rạch Nước Lên và quận 8.
+ phía Tây giáp: Quốc lộ 1.
+ phía Nam giáp: tim sông chợ Đệm.
+ phía Bắc giáp: đường nối Quốc lộ 1 với quận 8.
Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (có đan xen các khu chức năng ngoài đơn vị ở) bao gồm:
a. Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (tổng diện tích các đơn vị ở: 82,85 ha):
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (khu ở, nhóm nhà ở): tổng diện tích 40,11 ha, trong đó:
- Khu ở (nhóm nhà ở) hiện hữu ổn định (cải tạo chỉnh trang): tổng diện tích 21,85 ha.
- Các khu ở (nhóm nhà ở) xây dựng mới: tổng diện tích 18,26 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 6,33 ha; bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 4,23 ha, trong đó:
+ Trường mầm non: 1,13 ha; gồm:
* Xây dựng mới: 1,13 ha (02 trường).
+ Trường tiểu học: 1,05 ha; gồm:
* Xây dựng mới: 1,05 ha (01 trường).
+ Trường trung học cơ sở: 2,05 ha; gồm:
* Xây dựng mới: 2,05 ha (01 trường).
- Khu chức năng trung tâm hành chính cấp xã: tổng diện tích 0,2 ha.
- Khu chức năng y tế (trạm y tế): diện tích 0,75 ha.
- Khu chức năng văn hóa (điểm sinh hoạt văn hóa): tổng diện tích 0,2 ha.
- Khu chức năng dịch vụ - thương mại; chợ: tổng diện tích 0,2 ha.
- Khu thể dục thể thao - sân tập luyện: tổng diện tích 0,75 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 1,5 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: tổng diện tích 10,27 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở - tổng diện tích 24,64 ha:
b.1. Khu đất hỗn hợp dịch vụ đô thị (không bố trí chức năng ở): diện tích 1,77 ha.
b.2. Khu cây xanh sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở: diện tích 6,0 ha.
b.3. Khu cây xanh chuyên dụng:
- Hành lang an toàn bảo vệ kênh rạch: diện tích 2,96 ha.
- Hành lang an toàn bảo vệ chân cầu: diện tích 1,20 ha.
b.4. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại: tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên: trên mặt đất, trên cao, ngầm, đường sắt, đường thủy): diện tích 6,54 ha.
b.5. Khu đầu mối hạ tầng kỹ thuật (xử lý nước thải): diện tích 0,52 ha.
b.6. Mặt nước, kênh rạch: diện tích 5,65 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất các đơn vị ở

58,21

100

1.

Đất các nhóm nhà ở

40,11

68,96

- Đất các nhóm nhà ở hiện hữu ổn định (cải tạo chỉnh trang)

21,96

- Đất các nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới

18,26

2.

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

6,33

10,85

- Đất giáo dục

4,23

+ Trường mầm non

1,13

+ Trường tiểu học

1,05

+ Trường trung học cơ sở

2,05

- Đất Trung tâm hành chính cấp xã

0,20

- Đất y tế (trạm y tế)

0,75

- Đất văn hóa (điểm sinh hoạt văn hóa)

0,20

- Đất dịch vụ thương mại, chợ

0,20

- Đất thể dục thể thao (luyện tập)

0,75

3.

Đất cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi)

1,5

2,57

4.

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

10,27

17,62

B

Đất ngoài đơn vị ở (nằm đan xen trong đơn vị ở)

24,64

- Đất cây xanh sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở.

6,00

- Đất hành lang an toàn bảo vệ kênh, rạch

2,96

- Đất hành lang bảo vệ chân cầu

1,20

- Đất giao thông đối ngoại - tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên)

6,54

- Đất hỗn hợp dịch vụ đô thị (không bố trí chức năng ở)

1,77

- Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật (khu xử lý nước thải)

0,52

- Mặt nước, kênh rạch

5,65

Tổng cộng

82,85

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị từng đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Ký hiệu khu đất hoặc ô phố

Diện tích (ha)

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Tối thiểu

Tối đa

Đơn vị ở 1 (diện tích: 23,67 ha; dự báo quy mô dân số: 4.914 người)

1. Đất đơn vị ở

I

16,72

34,02

1.1. Đất nhóm nhà ở

11,48

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu (cải tạo chỉnh trang

I.3.1

3.14

40

60

01

06

3.0

I.4

5.15

39,98

60

01

06

3.0

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới: Trong đó

* Đất nhóm nhà ở cao tầng

I.1.2

3,19

11,22

40

05

25

5,0

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

1,25

2,54

- Đất giáo dục

0,5

+ Trường mầm non

I.3.4

0,5

40

01

02

0,8

- Đất thể dục thể thao

I.2.3

0,75

40

01

03

1,2

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

0,88

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

I.2.2

0,51

5

01

01

0,05

I.3.2

0,37

5

01

01

0,05

1.4. Đất giao thông

3,11

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

3,11

2. Đất ngoài đơn vị ở

6,95

2.1. Đất hỗn hợp dịch vụ đô thị (không bố trí chức năng ở)

I.3.5

0,43

2.2. Đất cây xanh mặt nước

3,95

- Đất công viên cây xanh, vườn hoa đô thị.

I.1.1

0,95

I.2.1

0,69

I.3.3

0,37

- Mặt nước.

I.6

1,94

2.3. Đất hành lang an toàn bảo vệ kênh rạch.

I.5

1,30

2.4. Đất giao thông

1,27

- Đất giao thông (từ đường khu vực trở lên, Tramway, đường trên cao, metro)

1,27

1,5 % (tính trên diện tích đất toàn khu)

Đơn vị ở 2 (diện tích: 59,18 ha; dự báo quy mô dân số: 10.086 người)

1. Đất đơn vị ở

II

41,49

41,2

1.1. Đất nhóm nhà ở

28,63

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu (cải tạo chỉnh trang

II.1.1

3,14

40

60

01

06

3,0

II.2.1

8,52

40

60

01

06

3,0

II.4.1

0,27

39,70

60

01

06

3,0

II.4.3

1,63

39,95

60

01

06

3,0

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới: Trong đó

15,07

* Đất nhóm nhà ở thấp tầng

II.1.1

0,65

50

50

03

06

3,0

II.2.2

0,21

50

50

03

06

3,0

II.2.4

0,27

50

50

03

06

3,0

II.2.5

0,26

50

50

03

06

3,0

II.3.1

0,62

50

50

03

06

3,0

II.4.2

0,26

50

50

03

06

3,0

II.5.4

6,76

50

50

03

06

3,0

II.6.3

0,71

50

50

03

06

3,0

* Đất nhóm nhà ở cao tầng

II.2.3

0,60

11,23

40

05

25

5,0

II.3.3

0,99

11,22

40

05

25

5,0

II.6.4

3,74

11,22

40

05

25

5,0

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

5,08

5,04

- Đất giáo dục

3,73

+ Trường mầm non

II.3.2

0,63

40

01

01

0,8

+ Trường tiểu học

II.4.7

1,05

40

01

03

1,2

+ Trường trung học cơ sở

II.6.6

2,05

40

01

04

1,6

- Đất hành chính (cấp xã)

II.4.5

0,2

40

01

05

2,0

- Đất dịch vụ-thương mại, chợ.

II.4.4

0,2

40

01

05

2,0

- Đất y tế (trạm y tế)

II.5.1

0,75

40

01

05

2,0

- Đất văn hóa

II.4.6

0,2

40

01

03

1,2

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

II.2.6

0,62

0,61

5

01

0,05

II.3.4

1.4. Đất giao thông

7,16

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực.

7,16

2. Đất ngoài đơn vị ở

17,69

2.1. Đất hỗn hợp dịch vụ đô thị không bố trí chức năng ở

II.1.3

II.5.3

1,34

II.6.2

2.2. Đất cây xanh mặt nước

7,7

- Đất công viên cây xanh, vườn hoa đô thị

II.4.8

II.5.2

II.5.5

3,99

II.6.1

II.6.5

- Mặt nước

II.7

3,71

2.3. Đất hành lang an toàn bảo vệ kênh rạch

II.8

1,66

2.4. Đất hành lang an toàn bảo vệ chân cầu.

1,20

2.5. Đất giao thông

5,27

- Đất giao thông (từ đường khu vực trở lên, Tramway, đường trên cao, metro)

5,27

6,36 % (tính trên diện tích đất toàn khu)

2.6. Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật đô thị

0,52

- Đất khu xử lý nước thải.

II.4.9

0,52

Content:
Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được phân chia làm 02 đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị ngoài đơn vị ở, được xác định như sau:
Các đơn vị ở:
- Đơn vị ở 1: giới hạn bởi:
+ Phía Đông giáp: rạch Nước Lên.
+ Phía Tây giáp: Quốc lộ 1.
+ Phía Nam giáp: đường nối Quốc lộ 1 với quận 8.
+ Phía Bắc giáp: đường Võ Văn Kiệt.
- Đơn vị ở 2: giới hạn bởi:
+ phía Đông giáp: một phần rạch Nước Lên và quận 8.
+ phía Tây giáp: Quốc lộ 1.
+ phía Nam giáp: tim sông chợ Đệm.
+ phía Bắc giáp: đường nối Quốc lộ 1 với quận 8.
Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (có đan xen các khu chức năng ngoài đơn vị ở) bao gồm:
a. Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (tổng diện tích các đơn vị ở: 82,85 ha):
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (khu ở, nhóm nhà ở): tổng diện tích 40,11 ha, trong đó:
- Khu ở (nhóm nhà ở) hiện hữu ổn định (cải tạo chỉnh trang): tổng diện tích 21,85 ha.
- Các khu ở (nhóm nhà ở) xây dựng mới: tổng diện tích 18,26 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 6,33 ha; bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 4,23 ha, trong đó:
+ Trường mầm non: 1,13 ha; gồm:
* Xây dựng mới: 1,13 ha (02 trường).
+ Trường tiểu học: 1,05 ha; gồm:
* Xây dựng mới: 1,05 ha (01 trường).
+ Trường trung học cơ sở: 2,05 ha; gồm:
* Xây dựng mới: 2,05 ha (01 trường).
- Khu chức năng trung tâm hành chính cấp xã: tổng diện tích 0,2 ha.
- Khu chức năng y tế (trạm y tế): diện tích 0,75 ha.
- Khu chức năng văn hóa (điểm sinh hoạt văn hóa): tổng diện tích 0,2 ha.
- Khu chức năng dịch vụ - thương mại; chợ: tổng diện tích 0,2 ha.
- Khu thể dục thể thao - sân tập luyện: tổng diện tích 0,75 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 1,5 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: tổng diện tích 10,27 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở - tổng diện tích 24,64 ha:
b.1. Khu đất hỗn hợp dịch vụ đô thị (không bố trí chức năng ở): diện tích 1,77 ha.
b.2. Khu cây xanh sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở: diện tích 6,0 ha.
b.3. Khu cây xanh chuyên dụng:
- Hành lang an toàn bảo vệ kênh rạch: diện tích 2,96 ha.
- Hành lang an toàn bảo vệ chân cầu: diện tích 1,20 ha.
b.4. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại: tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên: trên mặt đất, trên cao, ngầm, đường sắt, đường thủy): diện tích 6,54 ha.
b.5. Khu đầu mối hạ tầng kỹ thuật (xử lý nước thải): diện tích 0,52 ha.
b.Mặt nước, kênh rạch: diện tích 5,65 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất các đơn vị ở

58,21

100

1.

Đất các nhóm nhà ở

40,11

68,96

- Đất các nhóm nhà ở hiện hữu ổn định (cải tạo chỉnh trang)

21,96

- Đất các nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới

18,26

2.

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

6,33

10,85

- Đất giáo dục

4,23

+ Trường mầm non

1,13

+ Trường tiểu học

1,05

+ Trường trung học cơ sở

2,05

- Đất Trung tâm hành chính cấp xã

0,20

- Đất y tế (trạm y tế)

0,75

- Đất văn hóa (điểm sinh hoạt văn hóa)

0,20

- Đất dịch vụ thương mại, chợ

0,20

- Đất thể dục thể thao (luyện tập)

0,75

3.

Đất cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi)

1,5

2,57

4.

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

10,27

17,62

B

Đất ngoài đơn vị ở (nằm đan xen trong đơn vị ở)

24,64

- Đất cây xanh sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở.

6,00

- Đất hành lang an toàn bảo vệ kênh, rạch

2,96

- Đất hành lang bảo vệ chân cầu

1,20

- Đất giao thông đối ngoại - tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên)

6,54

- Đất hỗn hợp dịch vụ đô thị (không bố trí chức năng ở)

1,77

- Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật (khu xử lý nước thải)

0,52

- Mặt nước, kênh rạch

5,65

Tổng cộng

82,85

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị từng đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Ký hiệu khu đất hoặc ô phố

Diện tích (ha)

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Tối thiểu

Tối đa

Đơn vị ở 1 (diện tích: 23,67 ha; dự báo quy mô dân số: 4.914 người)

1. Đất đơn vị ở

I

16,72

34,02

1.1. Đất nhóm nhà ở

11,48

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu (cải tạo chỉnh trang

I.3.1

3.14

40

60

01

06

3.0

I.4

5.15

39,98

60

01

06

3.0

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới: Trong đó

* Đất nhóm nhà ở cao tầng

I.1.2

3,19

11,22

40

05

25

5,0

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

1,25

2,54

- Đất giáo dục

0,5

+ Trường mầm non

I.3.4

0,5

40

01

02

0,8

- Đất thể dục thể thao

I.2.3

0,75

40

01

03

1,2

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

0,88

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

I.2.2

0,51

5

01

01

0,05

I.3.2

0,37

5

01

01

0,05

1.4. Đất giao thông

3,11

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

3,11

2. Đất ngoài đơn vị ở

6,95

2.1. Đất hỗn hợp dịch vụ đô thị (không bố trí chức năng ở)

I.3.5

0,43

2.2. Đất cây xanh mặt nước

3,95

- Đất công viên cây xanh, vườn hoa đô thị.

I.1.1

0,95

I.2.1

0,69

I.3.3

0,37

- Mặt nước.

I.6

1,94

2.3. Đất hành lang an toàn bảo vệ kênh rạch.

I.5

1,30

2.4. Đất giao thông

1,27

- Đất giao thông (từ đường khu vực trở lên, Tramway, đường trên cao, metro)

1,27

1,5 % (tính trên diện tích đất toàn khu)

Đơn vị ở 2 (diện tích: 59,18 ha; dự báo quy mô dân số: 10.086 người)

1. Đất đơn vị ở

II

41,49

41,2

1.1. Đất nhóm nhà ở

28,63

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu (cải tạo chỉnh trang

II.1.1

3,14

40

60

01

06

3,0

II.2.1

8,52

40

60

01

06

3,0

II.4.1

0,27

39,70

60

01

06

3,0

II.4.3

1,63

39,95

60

01

06

3,0

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới: Trong đó

15,07

* Đất nhóm nhà ở thấp tầng

II.1.1

0,65

50

50

03

06

3,0

II.2.2

0,21

50

50

03

06

3,0

II.2.4

0,27

50

50

03

06

3,0

II.2.5

0,26

50

50

03

06

3,0

II.3.1

0,62

50

50

03

06

3,0

II.4.2

0,26

50

50

03

06

3,0

II.5.4

6,76

50

50

03

06

3,0

II.6.3

0,71

50

50

03

06

3,0

* Đất nhóm nhà ở cao tầng

II.2.3

0,60

11,23

40

05

25

5,0

II.3.3

0,99

11,22

40

05

25

5,0

II.6.4

3,74

11,22

40

05

25

5,0

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

5,08

5,04

- Đất giáo dục

3,73

+ Trường mầm non

II.3.2

0,63

40

01

01

0,8

+ Trường tiểu học

II.4.7

1,05

40

01

03

1,2

+ Trường trung học cơ sở

II.6.6

2,05

40

01

04

1,6

- Đất hành chính (cấp xã)

II.4.5

0,2

40

01

05

2,0

- Đất dịch vụ-thương mại, chợ.

II.4.4

0,2

40

01

05

2,0

- Đất y tế (trạm y tế)

II.5.1

0,75

40

01

05

2,0

- Đất văn hóa

II.4.6

0,2

40

01

03

1,2

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

II.2.6

0,62

0,61

5

01

0,05

II.3.4

1.4. Đất giao thông

7,16

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực.

7,16

2. Đất ngoài đơn vị ở

17,69

2.1. Đất hỗn hợp dịch vụ đô thị không bố trí chức năng ở

II.1.3

II.5.3

1,34

II.6.2

2.2. Đất cây xanh mặt nước

7,7

- Đất công viên cây xanh, vườn hoa đô thị

II.4.8

II.5.2

II.5.5

3,99

II.6.1

II.6.5

- Mặt nước

II.7

3,71

2.3. Đất hành lang an toàn bảo vệ kênh rạch

II.8

1,66

2.4. Đất hành lang an toàn bảo vệ chân cầu.

1,20

2.5. Đất giao thông

5,27

- Đất giao thông (từ đường khu vực trở lên, Tramway, đường trên cao, metro)

5,27

6,36 % (tính trên diện tích đất toàn khu)

2.Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật đô thị

0,52

- Đất khu xử lý nước thải.

II.4.9

0,52