Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 4236/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất quận Hà Đông Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "23/08/2023", "sign_number": "4236/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "23/08/2023", "sign_number": "4236/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "23/08/2023", "sign_number": "4236/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "23/08/2023", "sign_number": "4236/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "23/08/2023", "sign_number": "4236/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 4236/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất quận Hà Đông Hà Nội

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 quận Hà Đông đã được UBND Thành phố phê duyệt tại Quyết định số 466/QĐ-UBND ngày 19/01/2023 như sau:
...
5. Điều chỉnh Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2,38

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

0,94

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

0,94

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,15

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,87

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,43

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,03

Content:
Điều chỉnh Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2,38

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

0,94

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

0,94

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,15

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,87

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,43

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,03