Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 4766/QĐ-UBND năm 2012 duyệt đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/09/2012", "sign_number": "4766/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/09/2012", "sign_number": "4766/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/09/2012", "sign_number": "4766/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/09/2012", "sign_number": "4766/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/09/2012", "sign_number": "4766/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 4766/QĐ-UBND năm 2012 duyệt đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng

Điều 1. Duyệt đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng huyện Cần Giờ Thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2025 với các nội dung chính như sau:
...
5. Cơ cấu sử dụng đất, chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc và hạ tầng kỹ thuật toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Cơ cấu sử dụng đất:
5.1.1. Giai đoạn đến năm 2015:
- Đất dân dụng: 1.571,88 ha, chiếm tỷ lệ 2,2%, trong đó:
+ Đất ở: 1.247,25 ha, chiếm tỷ lệ 1,8 %, trong đó:
* Đất ở đô thị: 345,76 ha, chiếm tỷ lệ 0,5%.
* Đất ở nông thôn: 901,49 ha, chiếm tỷ lệ 1,3%.
+ Đất công trình công cộng: 66,25 ha, chiếm tỷ lệ 0,1%.
+ Đất cây xanh: 16,12 ha.
+ Đất giao thông đối nội: 242,26 ha, chiếm tỷ lệ 0,3%.
- Đất khác trong khu dân dụng: 50,77 ha, chiếm tỷ lệ 0,1%, trong đó:
+ Đất công trình công cộng cấp thành phố: 43,4 ha.
+ Đất tôn giáo: 7,37 ha.
- Đất ngoài dân dụng: 68.798,93 ha, chiếm tỷ lệ 97,7%, trong đó:
+ Đất công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp: 32,56 ha, chiếm tỷ lệ 0,1%.
+ Đất giao thông đối ngoại: 100,13 ha, chiếm tỷ lệ 0,1%.
+ Đất công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật: 40,1 ha, chiếm tỷ lệ 0,1%.
+ Đất an ninh quốc phòng: 19,35 ha.
+ Đất cây xanh cách ly: 13,68 ha.
+ Đất nông nghiệp: 10.221,99ha, chiếm tỷ lệ 14,5%.
+ Đất lâm nghiệp: 33.790 ha, chiếm tỷ lệ 48,0%.
+ Đất làm muối: 1.000 ha, chiếm tỷ lệ 1,4%.
+ Sông rạch: 23.013,78ha, chiếm tỷ lệ 32,7%.
+ Đất chưa sử dụng: 567,34ha, chiếm tỷ lệ 0,8%.
5.1.2. Giai đoạn đến năm 2020:
- Đất dân dụng: 1.925,53 ha, chiếm tỷ lệ 2,73%, trong đó:
+ Đất ở: 1.430,8 ha, chiếm tỷ lệ 2%, trong đó:
* Đất ở đô thị: 596,11 ha, chiếm tỷ lệ 0,85%.
* Đất ở nông thôn: 834,69 ha, chiếm tỷ lệ 1,2%.
+ Đất công trình công cộng: 115,04 ha, chiếm tỷ lệ 0,16%.
+ Đất cây xanh: 69,6 ha, chiếm tỷ lệ 0,1%;
+ Đất giao thông đối nội: 310,09 ha, chiếm tỷ lệ 0,4%.
- Đất khác trong khu dân dụng: 233,37 ha, chiếm tỷ lệ 0,3%, trong đó:
+ Đất công trình công cộng cấp thành phố: 226 ha, chiếm tỷ lệ 0,3%.
+ Đất tôn giáo: 7,37 ha, chiếm tỷ lệ 0,01%.
- Đất ngoài dân dụng: 68.262,68 ha, chiếm tỷ lệ 96,9%, trong đó:
+ Đất công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp: 34,4 ha, chiếm tỷ lệ 0,05%.
+ Đất giao thông đối ngoại: 247,56 ha, chiếm tỷ lệ 0,35%.
+ Đất công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật: 153,15 ha, chiếm tỷ lệ 0,2%.
+ Đất an ninh quốc phòng: 33,45 ha, chiếm tỷ lệ 0,05%.
+ Đất cây xanh cách ly: 32,21 ha, chiếm tỷ lệ 0,05%.
+ Đất nông nghiệp: 9.803,13ha, chiếm tỷ lệ 13,9%.
+ Đất lâm nghiệp: 33.790 ha, chiếm tỷ lệ 48%.
+ Đất làm muối: 1.000 ha, chiếm tỷ lệ 1,4%.
+ Sông rạch: 23.013,78ha, chiếm tỷ lệ 32,7%.
+ Đất chưa sử dụng: 5 ha, chiếm tỷ lệ 0,01%.
5.1.3. Giai đoạn đến năm 2025:
- Đất dân dụng: 3.731,36 ha, chiếm tỷ lệ 5,2%, trong đó:
+ Đất ở: 2.235,47 ha, chiếm tỷ lệ 3,15%, trong đó:
* Đất ở đô thị: 1.624,63 ha, chiếm tỷ lệ 2,29%.
* Đất ở nông thôn: 610,84 ha, chiếm tỷ lệ 0,86%;
+ Đất công trình công cộng: 271,6 ha, chiếm tỷ lệ 0,38%.
+ Đất cây xanh: 439,88 ha, chiếm tỷ lệ 0,62%.
+ Đất giao thông đối nội: 784,41 ha, chiếm tỷ lệ 1,1%.
- Đất khác trong khu dân dụng: 770,99 ha, chiếm tỷ lệ 1,09%, trong đó:
+ Đất công trình công cộng cấp thành phố: 762,4 ha, chiếm tỷ lệ 1,07%.
+ Đất tôn giáo: 8,59 ha, chiếm tỷ lệ 0,01%.
- Đất ngoài dân dụng: 66.519,23 ha, chiếm tỷ lệ 93,66%, trong đó:
+ Đất công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp: 54,2 ha, chiếm tỷ lệ 0,08%.
+ Đất giao thông đối ngoại: 436,54ha, chiếm tỷ lệ 0,65%.
+ Đất công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật: 220,85 ha, chiếm tỷ lệ 0,3%.
+ Đất an ninh quốc phòng: 44,4 ha, chiếm tỷ lệ 0,06%.
+ Đất cây xanh cách ly: 216,77 ha, chiếm tỷ lệ 0,3%.
+ Đất nông nghiệp: 7.640,7ha, chiếm tỷ lệ 10,78%.
+ Đất lâm nghiệp: 33.790 ha, chiếm tỷ lệ 47,79%.
+ Đất làm muối: 1.000ha, chiếm tỷ lệ 1,4%.
+ Sông rạch: 23.013,77ha, chiếm tỷ lệ 32,29%.
+ Đất chưa sử dụng: 5ha, chiếm tỷ lệ 0,01%.
5.2. Chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc và hạ tầng kỹ thuật toàn khu vực:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Hiện trạng

Quy hoạch chung duyệt năm 1998

Nhiệm vụ Quy hoạch chung

Đồ án Quy hoạch chung

A

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch toàn khu

1

- Dân số

người

69.548

500.000 - 700.000

300.000

300.000

+ Dân số đô thị

430.000 - 600.000

230.000

230.000

+ Dân số nông thôn

70.000

70.000

70.000

2

- Mật độ dân số

người/km2

701

426

422

4

Chỉ tiêu đất dân dụng

m2/người

124,4

+ Đô thị

m2/người

35,7 - 382,4

85 - 90

100 - 110

116,8

+ Nông thôn

m2/người

120 - 130

125,7

- Đất ở

m2/người

74,5

+ Đô thị

m2/người

57 - 60

60 – 64

70,6

+ Nông thôn

m2/người

82 - 86

87,3

- Đất CTCC

m2/người

9,1

+ Đô thị

m2/người

6

4 - 6

6 - 7

9,5

+ Nông thôn

m2/người

4 - 6

7,6

- Đất cây xanh

m2/người

14,7

+ Đô thị

m2/người

0,1

12

14 - 16

16,5

+ Nông thôn

m2/người

12 - 14

8,8

- Đất giao thông đối nội

m2/người

26,1

+ Đô thị

m2/người

16,8

11 - 12

20 - 22

20,2

+ Nông thôn

m2/người

22 - 24

22,1

5

Mật độ xây dựng chung

%

25 - 30

- Khu nhà ở hiện hữu

%

40 - 50

40 - 50

- Khu nhà ở mới

%

30 - 35

30 - 35

6

Hệ số sử dụng đất chung

7

Tầng cao xây dựng

tầng

- Tối thiểu

1

1

- Tối đa

không hạn chế

không hạn chế

B

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật

1

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

+ Đô thị

lít/người/ngày

120

150

150

+ Nông thôn

lít/người/ngày

60

100

100

2

Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

+ Đô thị

lít/người/ngày

150

150

+ Nông thôn

lít/người/ngày

80

100

3

Tiêu chuẩn cấp điện

Kwh/người/năm

+ Đô thị

Kwh/người/năm

1.200

1.500

2.500

+ Nông thôn

Kwh/người/năm

600

700

1.000

4

Tiêu chuẩn rác thải

kg/người/ngày

+ Rác sinh hoạt

kg/người/ngày

0,8

0,8

+ Rác công nghiệp

Tấn/ha/ngày

0,5

0,5

Content:
Cơ cấu sử dụng đất, chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc và hạ tầng kỹ thuật toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Cơ cấu sử dụng đất:
5.1.1. Giai đoạn đến năm 2015:
- Đất dân dụng: 1.571,88 ha, chiếm tỷ lệ 2,2%, trong đó:
+ Đất ở: 1.247,25 ha, chiếm tỷ lệ 1,8 %, trong đó:
* Đất ở đô thị: 345,76 ha, chiếm tỷ lệ 0,5%.
* Đất ở nông thôn: 901,49 ha, chiếm tỷ lệ 1,3%.
+ Đất công trình công cộng: 66,25 ha, chiếm tỷ lệ 0,1%.
+ Đất cây xanh: 16,12 ha.
+ Đất giao thông đối nội: 242,26 ha, chiếm tỷ lệ 0,3%.
- Đất khác trong khu dân dụng: 50,77 ha, chiếm tỷ lệ 0,1%, trong đó:
+ Đất công trình công cộng cấp thành phố: 43,4 ha.
+ Đất tôn giáo: 7,37 ha.
- Đất ngoài dân dụng: 68.798,93 ha, chiếm tỷ lệ 97,7%, trong đó:
+ Đất công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp: 32,56 ha, chiếm tỷ lệ 0,1%.
+ Đất giao thông đối ngoại: 100,13 ha, chiếm tỷ lệ 0,1%.
+ Đất công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật: 40,1 ha, chiếm tỷ lệ 0,1%.
+ Đất an ninh quốc phòng: 19,35 ha.
+ Đất cây xanh cách ly: 13,68 ha.
+ Đất nông nghiệp: 10.221,99ha, chiếm tỷ lệ 14,5%.
+ Đất lâm nghiệp: 33.790 ha, chiếm tỷ lệ 48,0%.
+ Đất làm muối: 1.000 ha, chiếm tỷ lệ 1,4%.
+ Sông rạch: 23.013,78ha, chiếm tỷ lệ 32,7%.
+ Đất chưa sử dụng: 567,34ha, chiếm tỷ lệ 0,8%.
5.1.2. Giai đoạn đến năm 2020:
- Đất dân dụng: 1.925,53 ha, chiếm tỷ lệ 2,73%, trong đó:
+ Đất ở: 1.430,8 ha, chiếm tỷ lệ 2%, trong đó:
* Đất ở đô thị: 596,11 ha, chiếm tỷ lệ 0,85%.
* Đất ở nông thôn: 834,69 ha, chiếm tỷ lệ 1,2%.
+ Đất công trình công cộng: 115,04 ha, chiếm tỷ lệ 0,16%.
+ Đất cây xanh: 69,6 ha, chiếm tỷ lệ 0,1%;
+ Đất giao thông đối nội: 310,09 ha, chiếm tỷ lệ 0,4%.
- Đất khác trong khu dân dụng: 233,37 ha, chiếm tỷ lệ 0,3%, trong đó:
+ Đất công trình công cộng cấp thành phố: 226 ha, chiếm tỷ lệ 0,3%.
+ Đất tôn giáo: 7,37 ha, chiếm tỷ lệ 0,01%.
- Đất ngoài dân dụng: 68.262,68 ha, chiếm tỷ lệ 96,9%, trong đó:
+ Đất công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp: 34,4 ha, chiếm tỷ lệ 0,05%.
+ Đất giao thông đối ngoại: 247,56 ha, chiếm tỷ lệ 0,35%.
+ Đất công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật: 153,15 ha, chiếm tỷ lệ 0,2%.
+ Đất an ninh quốc phòng: 33,45 ha, chiếm tỷ lệ 0,05%.
+ Đất cây xanh cách ly: 32,21 ha, chiếm tỷ lệ 0,05%.
+ Đất nông nghiệp: 9.803,13ha, chiếm tỷ lệ 13,9%.
+ Đất lâm nghiệp: 33.790 ha, chiếm tỷ lệ 48%.
+ Đất làm muối: 1.000 ha, chiếm tỷ lệ 1,4%.
+ Sông rạch: 23.013,78ha, chiếm tỷ lệ 32,7%.
+ Đất chưa sử dụng: 5 ha, chiếm tỷ lệ 0,01%.
5.1.3. Giai đoạn đến năm 2025:
- Đất dân dụng: 3.731,36 ha, chiếm tỷ lệ 5,2%, trong đó:
+ Đất ở: 2.235,47 ha, chiếm tỷ lệ 3,15%, trong đó:
* Đất ở đô thị: 1.624,63 ha, chiếm tỷ lệ 2,29%.
* Đất ở nông thôn: 610,84 ha, chiếm tỷ lệ 0,86%;
+ Đất công trình công cộng: 271,6 ha, chiếm tỷ lệ 0,38%.
+ Đất cây xanh: 439,88 ha, chiếm tỷ lệ 0,62%.
+ Đất giao thông đối nội: 784,41 ha, chiếm tỷ lệ 1,1%.
- Đất khác trong khu dân dụng: 770,99 ha, chiếm tỷ lệ 1,09%, trong đó:
+ Đất công trình công cộng cấp thành phố: 762,4 ha, chiếm tỷ lệ 1,07%.
+ Đất tôn giáo: 8,59 ha, chiếm tỷ lệ 0,01%.
- Đất ngoài dân dụng: 66.519,23 ha, chiếm tỷ lệ 93,66%, trong đó:
+ Đất công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp: 54,2 ha, chiếm tỷ lệ 0,08%.
+ Đất giao thông đối ngoại: 436,54ha, chiếm tỷ lệ 0,65%.
+ Đất công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật: 220,85 ha, chiếm tỷ lệ 0,3%.
+ Đất an ninh quốc phòng: 44,4 ha, chiếm tỷ lệ 0,06%.
+ Đất cây xanh cách ly: 216,77 ha, chiếm tỷ lệ 0,3%.
+ Đất nông nghiệp: 7.640,7ha, chiếm tỷ lệ 10,78%.
+ Đất lâm nghiệp: 33.790 ha, chiếm tỷ lệ 47,79%.
+ Đất làm muối: 1.000ha, chiếm tỷ lệ 1,4%.
+ Sông rạch: 23.013,77ha, chiếm tỷ lệ 32,29%.
+ Đất chưa sử dụng: 5ha, chiếm tỷ lệ 0,01%.
5.2. Chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc và hạ tầng kỹ thuật toàn khu vực:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Hiện trạng

Quy hoạch chung duyệt năm 1998

Nhiệm vụ Quy hoạch chung

Đồ án Quy hoạch chung

A

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch toàn khu

1

- Dân số

người

69.548

500.000 - 700.000

300.000

300.000

+ Dân số đô thị

430.000 - 600.000

230.000

230.000

+ Dân số nông thôn

70.000

70.000

70.000

2

- Mật độ dân số

người/km2

701

426

422

4

Chỉ tiêu đất dân dụng

m2/người

124,4

+ Đô thị

m2/người

35,7 - 382,4

85 - 90

100 - 110

116,8

+ Nông thôn

m2/người

120 - 130

125,7

- Đất ở

m2/người

74,5

+ Đô thị

m2/người

57 - 60

60 – 64

70,6

+ Nông thôn

m2/người

82 - 86

87,3

- Đất CTCC

m2/người

9,1

+ Đô thị

m2/người

6

4 - 6

6 - 7

9,5

+ Nông thôn

m2/người

4 - 6

7,6

- Đất cây xanh

m2/người

14,7

+ Đô thị

m2/người

0,1

12

14 - 16

16,5

+ Nông thôn

m2/người

12 - 14

8,8

- Đất giao thông đối nội

m2/người

26,1

+ Đô thị

m2/người

16,8

11 - 12

20 - 22

20,2

+ Nông thôn

m2/người

22 - 24

22,1

5

Mật độ xây dựng chung

%

25 - 30

- Khu nhà ở hiện hữu

%

40 - 50

40 - 50

- Khu nhà ở mới

%

30 - 35

30 - 35

6

Hệ số sử dụng đất chung

7

Tầng cao xây dựng

tầng

- Tối thiểu

1

1

- Tối đa

không hạn chế

không hạn chế

B

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật

1

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

+ Đô thị

lít/người/ngày

120

150

150

+ Nông thôn

lít/người/ngày

60

100

100

2

Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

+ Đô thị

lít/người/ngày

150

150

+ Nông thôn

lít/người/ngày

80

100

3

Tiêu chuẩn cấp điện

Kwh/người/năm

+ Đô thị

Kwh/người/năm

1.200

1.500

2.500

+ Nông thôn

Kwh/người/năm

600

700

1.000

4

Tiêu chuẩn rác thải

kg/người/ngày

+ Rác sinh hoạt

kg/người/ngày

0,8

0,8

+ Rác công nghiệp

Tấn/ha/ngày

0,5

0,5