Document: Khoản 3 Điều 2 Quyết định 1060/QĐ-UBND 2013 quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất 5 năm Cao Bằng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "25/07/2013", "sign_number": "1060/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "25/07/2013", "sign_number": "1060/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "25/07/2013", "sign_number": "1060/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "25/07/2013", "sign_number": "1060/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "25/07/2013", "sign_number": "1060/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 2 Quyết định 1060/QĐ-UBND 2013 quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất 5 năm Cao Bằng

Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của huyện Nguyên Bình với các chỉ tiêu sau:
...
3.093,00

3.093,00

3.093,00

5.841,00

10.736,00

11.404,00

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

1.750,13

1.750,13

1.750,13

12.879,49

23.676,94

31.247,54

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

50,79

50,79

50,79

50,79

50,79

50,79

1.7

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

1.8

Các loại đất nông nghiệp còn lại (gồm: đất; COC; HNK; NKH)

Content:
3.093,00

3.093,00

3.093,00

5.841,00

10.736,00

11.404,00

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

1.750,13

1.750,13

1.750,13

12.879,49

23.676,94

31.247,54

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

50,79

50,79

50,79

50,79

50,79

50,79

1.7

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

1.8

Các loại đất nông nghiệp còn lại (gồm: đất; COC; HNK; NKH)