Document: Điều 1 Quyết định 84/2018/QĐ-UBND chính sách hỗ trợ nhân rộng mô hình sản xuất Ninh Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "27/09/2018", "sign_number": "84/2018/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "27/09/2018", "sign_number": "84/2018/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "27/09/2018", "sign_number": "84/2018/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "27/09/2018", "sign_number": "84/2018/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "27/09/2018", "sign_number": "84/2018/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 84/2018/QĐ-UBND chính sách hỗ trợ nhân rộng mô hình sản xuất Ninh Thuận có nội dung như sau:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Đề án về chính sách hỗ trợ nhân rộng các mô hình sản xuất có hiệu quả, gắn với Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận đến năm 2020 ban hành kèm theo Quyết định số 11/2015/QĐ-UBND ngày 02/02/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh:
1. Sửa đổi, bổ sung Khoản 1, Mục III, phần III như sau:
Ngân sách hỗ trợ 30% (xã đồng bằng), 40% (xã miền núi, vùng khó khăn) chi phí mua giống lúa, bắp, rau, nho, táo, tỏi, bưởi da xanh, măng tây xanh, cây ớt.
2. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục 2, 3 và 4 theo biểu đính kèm.

Content:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Đề án về chính sách hỗ trợ nhân rộng các mô hình sản xuất có hiệu quả, gắn với Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận đến năm 2020 ban hành kèm theo Quyết định số 11/2015/QĐ-UBND ngày 02/02/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh:
1. Sửa đổi, bổ sung Khoản 1, Mục III, phần III như sau:
Ngân sách hỗ trợ 30% (xã đồng bằng), 40% (xã miền núi, vùng khó khăn) chi phí mua giống lúa, bắp, rau, nho, táo, tỏi, bưởi da xanh, măng tây xanh, cây ớt.
2. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục 2, 3 và 4 theo biểu đính kèm.