Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 6707/QĐ-UBND 2012 điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng Quận 2 Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "29/12/2012", "sign_number": "6707/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "29/12/2012", "sign_number": "6707/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "29/12/2012", "sign_number": "6707/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "29/12/2012", "sign_number": "6707/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "29/12/2012", "sign_number": "6707/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 6707/QĐ-UBND 2012 điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng Quận 2 Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt Đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng quận 2, thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2020, với các nội dung chính như sau:
...
3. Cơ cấu sử dụng đất và chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc toàn quận:
3.1. Giai đoạn đến năm 2015:
3.1.1. Cơ cấu sử dụng đất:

- Đất dân dụng

:

2.013,89 ha, chiếm tỷ lệ 40,13%

trong đó

:

+ Đất ở

:

1.262,76 ha, chiếm tỷ lệ 25,16%

+ Đất công trình công cộng

:

179,61 ha, chiếm tỷ lệ 3,58%

+ Đất công viên cây xanh

:

155,33 ha, chiếm tỷ lệ 3,10%

+ Đất giao thông đối nội

:

353,90 ha, chiếm tỷ lệ 7,05%

+ Đất hỗn hợp

:

62,29 ha, chiếm tỷ lệ 1,24%

- Đất khác trong phạm vi đất dân dụng

:

33,32 ha, chiếm tỷ lệ 0,67%

trong đó:

+ Đất công trình công cộng cấp thành phố, trung ương

:

17,99 ha, chiếm tỷ lệ 0,36%

+ Đất tôn giáo

:

15,33 ha, chiếm tỷ lệ 0,31%

- Đất ngoài dân dụng

:

2.970,75 ha, chiếm tỷ lệ 59,20%

trong đó:

+ Đất giao thông đối ngoại

:

151,35 ha, chiếm tỷ lệ 3,02%

+ Đất công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp kho tàng

:

225,61 ha, chiếm tỷ lệ 5,50%

+ Đất công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật

:

0,10 ha, chiếm tỷ lệ 0,00%

+ Đất an ninh quốc phòng

:

31,25 ha, chiếm tỷ lệ 0,62%

+ Đất cây xanh cảnh quan, cây xanh cách ly

:

120,46 ha, chiếm tỷ lệ 2,40%

+ Đất sông rạch

:

970,20 ha, chiếm tỷ lệ 19,33%

+ Đất nông nghiệp chưa sử dụng

:

1.471,43 ha, chiếm tỷ lệ 29,33%

3.1.2. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng

- Đất dân dụng

:

54,43 m2/người

+ Đất ở

:

34,13 m2/người

+ Đất công trình công cộng

:

4,85 m2/người

+ Đất công viên cây xanh

:

4,20 m2/người

+ Đất giao thông đối nội

:

9,57 m2/người

+ Đất hỗn hợp

:

1,68 m2/người

- Quy mô dân số

:

370.000 người

- Mật độ xây dựng

:

10 - 35%

- Tầng cao xây dựng

:

+ Tối thiểu

2 tầng

+ Tối đa

86 tầng (cao ốc tháp quan sát)

3.2. Giai đoạn đến năm 2020:
3.2.1. Cơ cấu sử dụng đất:

- Đất dân dụng

:

3.048,03 ha, chiếm tỷ lệ 60,74%

trong đó

:

+ Đất ở

:

1.571,82 ha, chiếm tỷ lệ 31,32%

+ Đất công trình công cộng

:

291,43 ha, chiếm tỷ lệ 5,81%

+ Đất công viên cây xanh

:

392,70 ha, chiếm tỷ lệ 7,83%

+ Đất giao thông đối nội

:

601,19 ha, chiếm tỷ lệ 11,98%

+ Đất hỗn hợp

:

190,89 ha, chiếm tỷ lệ 3,80%

- Đất khác trong phạm vi đất dân dụng

:

215,52 ha, chiếm tỷ lệ 4,30%

trong đó

:

+ Đất công trình công cộng cấp thành phố, trung ương

:

200,19 ha, chiếm tỷ lệ 3,99%

+ Đất tôn giáo

:

15,33 ha, chiếm tỷ lệ 0,31%

- Đất ngoài dân dụng

:

1.754,41 ha, chiếm tỷ lệ 34,96%

trong đó

:

+ Đất giao thông đối ngoại

:

210,48 ha, chiếm tỷ lệ 4,19%

+ Đất công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp kho tàng

:

271,79 ha, chiếm tỷ lệ 5,44%

+ Đất công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật

:

55,50 ha, chiếm tỷ lệ 1,11%

+ Đất an ninh quốc phòng

:

31,25 ha, chiếm tỷ lệ 0,62%

+ Đất cây xanh cảnh quan, cây xanh cách ly

:

203,6 ha, chiếm tỷ lệ 4,06%

+ Đất sông rạch

:

980,77 ha, chiếm tỷ lệ 19,55%

+ Đất nông nghiệp chưa sử dụng

:

không còn

3.2.2. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất:

- Đất dân dụng

:

46,89 m2/người

+ Đất ở

:

24,18 m2/người

+ Đất công trình công cộng

:

4,48 m2/người

+ Đất công viên cây xanh

:

6,04 m2/người

+ Đất giao thông đối nội

:

9,25 m2/người

+ Đất hỗn hợp

:

2,94 m2/người

- Quy mô dân số

:

650.000 người

- Mật độ xây dựng

:

10 - 35%

- Tầng cao xây dựng

:

+ Tối thiểu

:

2 tầng

+ Tối đa

:

86 (cao ốc tháp quan sát)

Content:
Cơ cấu sử dụng đất và chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc toàn quận:
3.1. Giai đoạn đến năm 2015:
3.1.1. Cơ cấu sử dụng đất:

- Đất dân dụng

:

2.013,89 ha, chiếm tỷ lệ 40,13%

trong đó

:

+ Đất ở

:

1.262,76 ha, chiếm tỷ lệ 25,16%

+ Đất công trình công cộng

:

179,61 ha, chiếm tỷ lệ 3,58%

+ Đất công viên cây xanh

:

155,33 ha, chiếm tỷ lệ 3,10%

+ Đất giao thông đối nội

:

353,90 ha, chiếm tỷ lệ 7,05%

+ Đất hỗn hợp

:

62,29 ha, chiếm tỷ lệ 1,24%

- Đất khác trong phạm vi đất dân dụng

:

33,32 ha, chiếm tỷ lệ 0,67%

trong đó:

+ Đất công trình công cộng cấp thành phố, trung ương

:

17,99 ha, chiếm tỷ lệ 0,36%

+ Đất tôn giáo

:

15,33 ha, chiếm tỷ lệ 0,31%

- Đất ngoài dân dụng

:

2.970,75 ha, chiếm tỷ lệ 59,20%

trong đó:

+ Đất giao thông đối ngoại

:

151,35 ha, chiếm tỷ lệ 3,02%

+ Đất công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp kho tàng

:

225,61 ha, chiếm tỷ lệ 5,50%

+ Đất công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật

:

0,10 ha, chiếm tỷ lệ 0,00%

+ Đất an ninh quốc phòng

:

31,25 ha, chiếm tỷ lệ 0,62%

+ Đất cây xanh cảnh quan, cây xanh cách ly

:

120,46 ha, chiếm tỷ lệ 2,40%

+ Đất sông rạch

:

970,20 ha, chiếm tỷ lệ 19,33%

+ Đất nông nghiệp chưa sử dụng

:

1.471,43 ha, chiếm tỷ lệ 29,33%

3.1.2. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng

- Đất dân dụng

:

54,43 m2/người

+ Đất ở

:

34,13 m2/người

+ Đất công trình công cộng

:

4,85 m2/người

+ Đất công viên cây xanh

:

4,20 m2/người

+ Đất giao thông đối nội

:

9,57 m2/người

+ Đất hỗn hợp

:

1,68 m2/người

- Quy mô dân số

:

370.000 người

- Mật độ xây dựng

:

10 - 35%

- Tầng cao xây dựng

:

+ Tối thiểu

2 tầng

+ Tối đa

86 tầng (cao ốc tháp quan sát)

3.2. Giai đoạn đến năm 2020:
3.2.1. Cơ cấu sử dụng đất:

- Đất dân dụng

:

3.048,03 ha, chiếm tỷ lệ 60,74%

trong đó

:

+ Đất ở

:

1.571,82 ha, chiếm tỷ lệ 31,32%

+ Đất công trình công cộng

:

291,43 ha, chiếm tỷ lệ 5,81%

+ Đất công viên cây xanh

:

392,70 ha, chiếm tỷ lệ 7,83%

+ Đất giao thông đối nội

:

601,19 ha, chiếm tỷ lệ 11,98%

+ Đất hỗn hợp

:

190,89 ha, chiếm tỷ lệ 3,80%

- Đất khác trong phạm vi đất dân dụng

:

215,52 ha, chiếm tỷ lệ 4,30%

trong đó

:

+ Đất công trình công cộng cấp thành phố, trung ương

:

200,19 ha, chiếm tỷ lệ 3,99%

+ Đất tôn giáo

:

15,33 ha, chiếm tỷ lệ 0,31%

- Đất ngoài dân dụng

:

1.754,41 ha, chiếm tỷ lệ 34,96%

trong đó

:

+ Đất giao thông đối ngoại

:

210,48 ha, chiếm tỷ lệ 4,19%

+ Đất công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp kho tàng

:

271,79 ha, chiếm tỷ lệ 5,44%

+ Đất công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật

:

55,50 ha, chiếm tỷ lệ 1,11%

+ Đất an ninh quốc phòng

:

31,25 ha, chiếm tỷ lệ 0,62%

+ Đất cây xanh cảnh quan, cây xanh cách ly

:

203,6 ha, chiếm tỷ lệ 4,06%

+ Đất sông rạch

:

980,77 ha, chiếm tỷ lệ 19,55%

+ Đất nông nghiệp chưa sử dụng

:

không còn

3.2.2. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất:

- Đất dân dụng

:

46,89 m2/người

+ Đất ở

:

24,18 m2/người

+ Đất công trình công cộng

:

4,48 m2/người

+ Đất công viên cây xanh

:

6,04 m2/người

+ Đất giao thông đối nội

:

9,25 m2/người

+ Đất hỗn hợp

:

2,94 m2/người

- Quy mô dân số

:

650.000 người

- Mật độ xây dựng

:

10 - 35%

- Tầng cao xây dựng

:

+ Tối thiểu

:

2 tầng

+ Tối đa

:

86 (cao ốc tháp quan sát)