Document: Điểm a Khoản 5 Điều 1 Quyết định 732/QĐ-UBND năm 2009 phát triển vùng mía nguyên liệu Nghệ An

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "09/03/2009", "sign_number": "732/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Chi", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "09/03/2009", "sign_number": "732/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Chi", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "09/03/2009", "sign_number": "732/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Chi", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "09/03/2009", "sign_number": "732/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Chi", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "09/03/2009", "sign_number": "732/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Chi", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 5 Điều 1 Quyết định 732/QĐ-UBND năm 2009 phát triển vùng mía nguyên liệu Nghệ An

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch phát triển vùng mía nguyên liệu tỉnh Nghệ An đến năm 2015, có tính đến năm 2020, gồm những nội dung sau:
...
5.500

4.500

1

Tân Kỳ

4.610

4.500

4.000

2

Yên Thành

78

810

810

3

Đô Lương

7

190

190

III

Vùng NM Sông Lam

1.239

1.390

1.210

1

Anh Sơn

981

1.130

950

2

Con Cuông

258

260

260

a) Nhà máy đường NAT & L:
Quy hoạch 2010- 2015:
- Công suất thiết kế: 12.000 tấn1 /ngày.
- Diện tích mía đứng: 23.500 ha.
- Năng suất mía bình quân : 700 tạ7/ha.
- Sản lượng mía: 1.645.000 tấn.
- Sản lượng thực ép: 1.500.000 - 1.560.000 tấn
- Giải quyết việc làm (lao động quy đổi): 26.000 lao động.
Định hướng 2020:
- Công suất thiết kế: 14.000 tấn /ngày.
- Diện tích mía đứng: 23.500 ha.
- Năng suất mía bình quân : 800 tạ/ha.
- Sản lượng mía: 1.867.000 tấn.
- Sản lượng thực ép: 1.750.000 - 1.820.000 tấn
- Giải quyết việc làm (lao động quy đổi): 27.000 lao động.

Content:
Nhà máy đường NAT & L:
Quy hoạch 2010- 2015:
- Công suất thiết kế: 12.000 tấn1 /ngày.
- Diện tích mía đứng: 23.500 ha.
- Năng suất mía bình quân : 700 tạ7/ha.
- Sản lượng mía: 1.645.000 tấn.
- Sản lượng thực ép: 1.500.000 - 1.560.000 tấn
- Giải quyết việc làm (lao động quy đổi): 26.000 lao động.
Định hướng 2020:
- Công suất thiết kế: 14.000 tấn /ngày.
- Diện tích mía đứng: 23.500 ha.
- Năng suất mía bình quân : 800 tạ/ha.
- Sản lượng mía: 1.867.000 tấn.
- Sản lượng thực ép: 1.750.000 - 1.820.000 tấn
- Giải quyết việc làm (lao động quy đổi): 27.000 lao động.