Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 825/QĐ-UBND 2022 bổ sung quy hoạch sử dụng đất Tư Nghĩa Quảng Ngãi

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/07/2022", "sign_number": "825/QĐ-UBND", "signer": "Trần Phước Hiền", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/07/2022", "sign_number": "825/QĐ-UBND", "signer": "Trần Phước Hiền", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/07/2022", "sign_number": "825/QĐ-UBND", "signer": "Trần Phước Hiền", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/07/2022", "sign_number": "825/QĐ-UBND", "signer": "Trần Phước Hiền", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/07/2022", "sign_number": "825/QĐ-UBND", "signer": "Trần Phước Hiền", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 825/QĐ-UBND 2022 bổ sung quy hoạch sử dụng đất Tư Nghĩa Quảng Ngãi

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh, bổ sung dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021-2025 vào Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Tư Nghĩa, với các nội dung sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

82.48

0.40

101.12

13,32

114,44

0,56

2.2

Đất an ninh

CAN

11.60

0.06

12.13

1,03

13,16

0,06

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

16.82

0.08

75,52

0,37

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

19.60

0.10

377,68

1,84

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

19.95

0.10

47,21

0,23

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

59.49

0.29

190,58

0,93

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1955.31

9.51

1921.31

947,42

2868,73

13,95

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

746.44

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

82.48

0.40

101.12

13,32

114,44

0,56

2.2

Đất an ninh

CAN

11.60

0.06

12.13

1,03

13,16

0,06

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

16.82

0.08

75,52

0,37

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

19.60

0.10

377,68

1,84

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

19.95

0.10

47,21

0,23

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

59.49

0.29

190,58

0,93

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1955.31

9.51

1921.31

947,42

2868,73

13,95

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

746.44