Document: Điều 1 Quyết định 23/2003/QĐ-BKHCN  Tiêu chuẩn Việt Nam Ống nhựa nhiệt dẻo

Type: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "18/08/2003", "sign_number": "23/2003/QĐ-BKHCN", "signer": "Bùi Mạnh Hải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "18/08/2003", "sign_number": "23/2003/QĐ-BKHCN", "signer": "Bùi Mạnh Hải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "18/08/2003", "sign_number": "23/2003/QĐ-BKHCN", "signer": "Bùi Mạnh Hải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "18/08/2003", "sign_number": "23/2003/QĐ-BKHCN", "signer": "Bùi Mạnh Hải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "18/08/2003", "sign_number": "23/2003/QĐ-BKHCN", "signer": "Bùi Mạnh Hải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 23/2003/QĐ-BKHCN  Tiêu chuẩn Việt Nam Ống nhựa nhiệt dẻo có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành 13 Tiêu chuẩn Việt Nam sau đây:

1

TCVN 7093-1: 2003
(ISO 11922-1:1 997)

Ống nhựa nhiệt dẻo dùng để vận chuyển chất lỏng - Kích thước và dung sai
Phần 1: Dãy thông số theo hệ mét

2

TCVN 7093-2: 2003
(ISO 11922-2: 1997)

Ống nhựa nhiệt dẻo dùng để vận chuyển chất lỏng  Kích thước và dung sai
Phần 2: Dãy thông số theo hệ inch

3

TCVN 6144 : 2003
(ISO 3127 : 1994)

Ống nhựa nhiệt dẻo - Xác định độ bền va đập bên ngoài - Phương pháp vòng tuần hoàn
(Soát xét lần 1 - Thay thế TCVN 6144: 1996)

4

TCVN 6147-1: 2003
(ISO 2507-1: 1995)

Ống và phụ tùng nối bằng nhựa nhiệt dẻo - Nhiệt độ hoá mềm Vicát
Phần 1: Phương pháp thử chung

5

TCVN 6147-2: 2003
(ISO 2507-2: 1995)

Ống và phụ tùng nối bằng nhựa nhiệt dẻo - Nhiệt độ hoá mềm Vicat
Phần 2: Điều kiện thử dùng cho ống và phụ tùng nối bằng poly (vinyl clorua) không hóa dẻo (PVC-U) hoặc bằng poly (vinyl clorua) clo hoá (PVC-C) và cho ống nhựa bằng poly (vinyl clorua) có độ bền va đập cao (PVC-HI)

6

TCVN 6147-3: 2003
(ISO 2507-3: 1995)

Ống và phụ tùng nối bằng nhựa nhiệt dẻo - Nhiệt độ hoá mềm Vicat
Phần 3: Điều kiện thử dùng cho ống và phụ tùng nối bằng acrylonitril/butadiel/styren(ABS) và bằng arylonitril/styren/este acrylic (ASA)

7

TCVN 6148-1: 2003
(ISO 2505-1: 1994)

Ẩng nhiệt dẻo - Sự thay đổi kích thước theo chiều dọc
Phần 1: Phương pháp xác định

8

TCVN 6148-2: 2003
(ISO 2505-2: 1994)

Ẩng nhựa nhiệt dẻo - Sự thay đổi kích thước theo chiều dọc
Phần 2: Thông số để xác định

9

TCVN 6149 : 2003
(ISO 1167: 1996)

Ống nhựa nhiệt dẻo dùng để vận chuyển chất lỏng - Độ bền với áp suất bên trong - Phương pháp thử
(Soát xét lần 1 - Thay thế TCVN 6149:1996)

10

TCVN 6150-1:2003
(ISO 161 - 1: 1996)

Ống nhựa nhiệt dẻo dùng để vận chuyển chất lỏng - Đường kính ngoài danh nghĩa và áp suất danh nghĩa
Phần 1: Dãy thông số theo hệ mét
(Soát xét lần 1 - Thay thế TCVN 6150 -1: 1996 )

11

TCVN 6510-2:2003
(ISO 161 - 2: 1996)

Ống nhựa nhiệt dẻo dùng để vận chuyển chất lỏng - Đường kính ngoài danh nghĩa và áp suất danh nghĩa
Phần 1: Dãy thông số theo hệ inch
(Soát xét lần 1 - Thay thế TCVN 6150 -2: 1996)

12

TCVN 6253: 2003
(ISO 8795: 2001)

Hệ thống ống nhựa dùng để vận chuyển nước sinh hoạt - Đánh giá sự hoà tan - Xác định giá trị hoà tan của ống nhựa, phụ tùng nối và đầu nối
(Soát xét lần 1 - Thay thế TCVN 6253:1997 )

13

TCVN 6530-8: 2003

Vật liệu chịu lửa - Phương pháp thử
Phần 8: Xác định độ bền xỉ.

Content:
Điều 1. Ban hành 13 Tiêu chuẩn Việt Nam sau đây:

1

TCVN 7093-1: 2003
(ISO 11922-1:1 997)

Ống nhựa nhiệt dẻo dùng để vận chuyển chất lỏng - Kích thước và dung sai
Phần 1: Dãy thông số theo hệ mét

2

TCVN 7093-2: 2003
(ISO 11922-2: 1997)

Ống nhựa nhiệt dẻo dùng để vận chuyển chất lỏng  Kích thước và dung sai
Phần 2: Dãy thông số theo hệ inch

3

TCVN 6144 : 2003
(ISO 3127 : 1994)

Ống nhựa nhiệt dẻo - Xác định độ bền va đập bên ngoài - Phương pháp vòng tuần hoàn
(Soát xét lần 1 - Thay thế TCVN 6144: 1996)

4

TCVN 6147-1: 2003
(ISO 2507-1: 1995)

Ống và phụ tùng nối bằng nhựa nhiệt dẻo - Nhiệt độ hoá mềm Vicát
Phần 1: Phương pháp thử chung

5

TCVN 6147-2: 2003
(ISO 2507-2: 1995)

Ống và phụ tùng nối bằng nhựa nhiệt dẻo - Nhiệt độ hoá mềm Vicat
Phần 2: Điều kiện thử dùng cho ống và phụ tùng nối bằng poly (vinyl clorua) không hóa dẻo (PVC-U) hoặc bằng poly (vinyl clorua) clo hoá (PVC-C) và cho ống nhựa bằng poly (vinyl clorua) có độ bền va đập cao (PVC-HI)

6

TCVN 6147-3: 2003
(ISO 2507-3: 1995)

Ống và phụ tùng nối bằng nhựa nhiệt dẻo - Nhiệt độ hoá mềm Vicat
Phần 3: Điều kiện thử dùng cho ống và phụ tùng nối bằng acrylonitril/butadiel/styren(ABS) và bằng arylonitril/styren/este acrylic (ASA)

7

TCVN 6148-1: 2003
(ISO 2505-1: 1994)

Ẩng nhiệt dẻo - Sự thay đổi kích thước theo chiều dọc
Phần 1: Phương pháp xác định

8

TCVN 6148-2: 2003
(ISO 2505-2: 1994)

Ẩng nhựa nhiệt dẻo - Sự thay đổi kích thước theo chiều dọc
Phần 2: Thông số để xác định

9

TCVN 6149 : 2003
(ISO 1167: 1996)

Ống nhựa nhiệt dẻo dùng để vận chuyển chất lỏng - Độ bền với áp suất bên trong - Phương pháp thử
(Soát xét lần 1 - Thay thế TCVN 6149:1996)

10

TCVN 6150-1:2003
(ISO 161 - 1: 1996)

Ống nhựa nhiệt dẻo dùng để vận chuyển chất lỏng - Đường kính ngoài danh nghĩa và áp suất danh nghĩa
Phần 1: Dãy thông số theo hệ mét
(Soát xét lần 1 - Thay thế TCVN 6150 -1: 1996 )

11

TCVN 6510-2:2003
(ISO 161 - 2: 1996)

Ống nhựa nhiệt dẻo dùng để vận chuyển chất lỏng - Đường kính ngoài danh nghĩa và áp suất danh nghĩa
Phần 1: Dãy thông số theo hệ inch
(Soát xét lần 1 - Thay thế TCVN 6150 -2: 1996)

12

TCVN 6253: 2003
(ISO 8795: 2001)

Hệ thống ống nhựa dùng để vận chuyển nước sinh hoạt - Đánh giá sự hoà tan - Xác định giá trị hoà tan của ống nhựa, phụ tùng nối và đầu nối
(Soát xét lần 1 - Thay thế TCVN 6253:1997 )

13

TCVN 6530-8: 2003

Vật liệu chịu lửa - Phương pháp thử
Phần 8: Xác định độ bền xỉ.