Document: Điều 1 Quyết định 5116/QĐ-UBND 2017 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất huyện Mê Linh Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "31/07/2017", "sign_number": "5116/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "31/07/2017", "sign_number": "5116/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "31/07/2017", "sign_number": "5116/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "31/07/2017", "sign_number": "5116/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "31/07/2017", "sign_number": "5116/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 5116/QĐ-UBND 2017 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất huyện Mê Linh Hà Nội có nội dung như sau:

Điều 1. 1. Bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Mê Linh là: 04 dự án; diện tích là: 17,55 ha (Phụ lục kèm theo)
2. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2017, cụ thể như sau:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích kế hoạch năm 2017 (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

5422,02

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5308,27

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

113,75

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

2411,46

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

5067,75

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1657

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1529,41

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

12,02

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

8491,08

3. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 08/QĐ-UBND ngày 03/01/2017 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.

Content:
Điều 1. 1. Bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Mê Linh là: 04 dự án; diện tích là: 17,55 ha (Phụ lục kèm theo)
2. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2017, cụ thể như sau:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích kế hoạch năm 2017 (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

5422,02

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5308,27

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

113,75

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

2411,46

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

5067,75

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1657

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1529,41

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

12,02

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

8491,08

3. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 08/QĐ-UBND ngày 03/01/2017 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.