Document: Khoản 2 Điều 2 Quyết định 2889/QĐ-UBND 2014 quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch 2011 2015 Tân Phú Quận 7 Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/06/2014", "sign_number": "2889/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/06/2014", "sign_number": "2889/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/06/2014", "sign_number": "2889/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/06/2014", "sign_number": "2889/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/06/2014", "sign_number": "2889/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Quyết định 2889/QĐ-UBND 2014 quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch 2011 2015 Tân Phú Quận 7 Hồ Chí Minh

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của phường Tân Phú - Quận 7 với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
...
2.1

Đất XD trụ sở cơ quan, CTSN

CTS

0,18

0,18

7,51

6,80

6,80

6,80

2.2

Đất quốc phòng

CQP

11,25

2.3

Đất an ninh

CAN

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

0,10

1,47

13,26

21,80

21,80

21,80

2.6

Đất sản xuất vật liệu XD gốm sứ

SKX

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất di tích danh thắng

DDT

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

DRA

0,19

0,79

0,92

0,92

0,92

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,09

0,09

0,09

0,09

0,09

0,09

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,02

0,02

0,02

0,02

0,02

0,02

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

2.13

Đất sông, suối

SON

57,41

57,41

57,41

56,13

56,13

56,13

2.14

Đất phát triển hạ tầng

DHT

81,56

86,70

160,08

204,86

204,38

204,38

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

DVH

1,75

32,43

54,72

54,72

54,72

Đất cơ sở y tế

DYT

1,79

1,79

6,14

8,44

8,44

8,44

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,21

1,31

15,35

17,74

17,74

17,74

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

10,58

19,34

19,34

19,34

2.15

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2.16

Đất ở đô thị

277,26

281,81

188,71

137,25

137,73

138,45

3

Đất chưa sử dụng

DCS

4

Đất khu du lịch

DDL

5

Đất khu dân cư nông thôn

DNT

6

Đất đô thị

DTD

428,58

428,58

428,58

428,58

428,58

428,58

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

Phân theo các năm (ha)

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

0,72

0,72

Đất lúa nước

LUC/PNN

0,72

0,72

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Không có

Content:
2.1

Đất XD trụ sở cơ quan, CTSN

CTS

0,18

0,18

7,51

6,80

6,80

6,80

2.2

Đất quốc phòng

CQP

11,25

2.3

Đất an ninh

CAN

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

0,10

1,47

13,26

21,80

21,80

21,80

2.6

Đất sản xuất vật liệu XD gốm sứ

SKX

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất di tích danh thắng

DDT

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

DRA

0,19

0,79

0,92

0,92

0,92

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,09

0,09

0,09

0,09

0,09

0,09

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,02

0,02

0,02

0,02

0,02

0,02

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

2.13

Đất sông, suối

SON

57,41

57,41

57,41

56,13

56,13

56,13

2.14

Đất phát triển hạ tầng

DHT

81,56

86,70

160,08

204,86

204,38

204,38

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

DVH

1,75

32,43

54,72

54,72

54,72

Đất cơ sở y tế

DYT

1,79

1,79

6,14

8,44

8,44

8,44

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,21

1,31

15,35

17,74

17,74

17,74

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

10,58

19,34

19,34

19,34

2.15

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2.16

Đất ở đô thị

277,26

281,81

188,71

137,25

137,73

138,45

3

Đất chưa sử dụng

DCS

4

Đất khu du lịch

DDL

5

Đất khu dân cư nông thôn

DNT

6

Đất đô thị

DTD

428,58

428,58

428,58

428,58

428,58

428,58

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

Phân theo các năm (ha)

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

0,72

0,72

Đất lúa nước

LUC/PNN

0,72

0,72

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Không có