Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 270/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất huyện Đồng Xuân Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "22/02/2022", "sign_number": "270/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "22/02/2022", "sign_number": "270/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "22/02/2022", "sign_number": "270/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "22/02/2022", "sign_number": "270/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "22/02/2022", "sign_number": "270/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 270/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất huyện Đồng Xuân Phú Yên

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Đồng Xuân, với các nội dung chủ yếu như sau:
...
5.082,01

4,93

637,75

0,62

-4.444,26

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

3.285,09

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

112,05

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

72,70

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

1.157,72

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

123,95

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

222,00

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.668,03

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

14,69

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

0,76

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,58

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

331,22

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

3,59

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp

RSX/NKR

327,63

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,52

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

STT

Content:
5.082,01

4,93

637,75

0,62

-4.444,26

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

3.285,09

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

112,05

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

72,70

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

1.157,72

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

123,95

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

222,00

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.668,03

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

14,69

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

0,76

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,58

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

331,22

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

3,59

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp

RSX/NKR

327,63

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,52

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

STT