Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định  701/QĐ-UBND  duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm phường Bình An, quận 2

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "23/02/2009", "sign_number": "701/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "23/02/2009", "sign_number": "701/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "23/02/2009", "sign_number": "701/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "23/02/2009", "sign_number": "701/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "23/02/2009", "sign_number": "701/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định  701/QĐ-UBND  duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm phường Bình An, quận 2

Điều 1. Duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của phường Bình An, quận 2 với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất ở

OTC

105,40

57,79

101,10

54,06

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

-

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

105,40

100,00

101,10

100,00

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

43,64

23,93

52,58

28,11

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình SN

CTS

1,58

3,62

1,72

3,27

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

3,46

7,93

3,49

6,64

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh PNN

CSK

13,42

30,75

15,16

28,83

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

13,42

100,00

15,16

100,00

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

25,18

57,70

32,21

61,26

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

22,19

88,13

24,96

77,49

2.2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

0,02

0,08

0,02

0,06

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng lượng, TT

DNT

-

-

-

-

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,19

0,75

3,04

9,44

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

0,08

0,32

0,08

0,25

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

2,70

10,72

4,11

12,76

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

1,20

0,66

1,20

0,64

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,33

0,18

-

-

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

31,81

17,44

31,81

17,01

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

0,33

0,18

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ kế hoạch

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

4,64

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN/PNN

4,24

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN/PNN

3,56

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0,68

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP/PNN

-

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,40

c) Diện tích đất phải thu hồi:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất phải thu hồi

Mã

Diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

4,64

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

4,24

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

3,56

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,68

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,40

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6,56

2.1

Đất ở

OTC

6,23

2.1.1

Đất ở tại đô thị

ODT

6,23

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

-

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

-

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,33

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

-

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

Tổng

11,20

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng, các khu vực đất phải thu hồi và diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 (tỷ lệ 1/2.000) do Ủy ban nhân dân quận 2 lập và báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010, định hướng đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của phường Bình An, quận 2 do Ủy ban nhân dân quận 2 lập ngày 20 tháng 12 năm 2008.

Content:
2.1

Đất ở

OTC

105,40

57,79

101,10

54,06

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

-

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

105,40

100,00

101,10

100,00

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

43,64

23,93

52,58

28,11

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình SN

CTS

1,58

3,62

1,72

3,27

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

3,46

7,93

3,49

6,64

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh PNN

CSK

13,42

30,75

15,16

28,83

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

13,42

100,00

15,16

100,00

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

25,18

57,70

32,21

61,26

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

22,19

88,13

24,96

77,49

2.2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

0,02

0,08

0,02

0,06

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng lượng, TT

DNT

-

-

-

-

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,19

0,75

3,04

9,44

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

0,08

0,32

0,08

0,25

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

2,70

10,72

4,11

12,76

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

1,20

0,66

1,20

0,64

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,33

0,18

-

-

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

31,81

17,44

31,81

17,01

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

0,33

0,18

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ kế hoạch

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

4,64

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN/PNN

4,24

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN/PNN

3,56

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0,68

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP/PNN

-

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,40

c) Diện tích đất phải thu hồi:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất phải thu hồi

Mã

Diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

4,64

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

4,24

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

3,56

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,68

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,40

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6,56

2.1

Đất ở

OTC

6,23

2.1.1

Đất ở tại đô thị

ODT

6,23

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

-

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

-

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,33

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

-

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

Tổng

11,20

Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng, các khu vực đất phải thu hồi và diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 (tỷ lệ 1/2.000) do Ủy ban nhân dân quận 2 lập và báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010, định hướng đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của phường Bình An, quận 2 do Ủy ban nhân dân quận 2 lập ngày 20 tháng 12 năm 2008.