Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1257/QĐ-UBND 2015 kinh phí hỗ trợ đào tạo sơ cấp nghề cho người khuyết tật Quảng Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "18/05/2015", "sign_number": "1257/QĐ-UBND", "signer": "Trần Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "18/05/2015", "sign_number": "1257/QĐ-UBND", "signer": "Trần Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "18/05/2015", "sign_number": "1257/QĐ-UBND", "signer": "Trần Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "18/05/2015", "sign_number": "1257/QĐ-UBND", "signer": "Trần Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "18/05/2015", "sign_number": "1257/QĐ-UBND", "signer": "Trần Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1257/QĐ-UBND 2015 kinh phí hỗ trợ đào tạo sơ cấp nghề cho người khuyết tật Quảng Bình

Điều 1. Ban hành danh mục nghề, định mức kinh phí hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp nghề và dạy nghề dưới 03 tháng cho người khuyết tật trên địa bàn tỉnh Quảng Bình, cụ thể như sau:
...
4. Mức hỗ trợ tiền ăn và đi lại:
Người khuyết tật là lao động nông thôn, người khuyết tật là lao động thành thị thuộc hộ nghèo được hỗ trợ tiền ăn với mức 15.000 đồng/ngày thực học/ người; hỗ trợ tiền đi lại theo giá vé giao thông công cộng đối với người học nghề xa nơi cư trú từ 15 km trở lên: 200.000 đồng/người/khoá học.

Content:
Mức hỗ trợ tiền ăn và đi lại:
Người khuyết tật là lao động nông thôn, người khuyết tật là lao động thành thị thuộc hộ nghèo được hỗ trợ tiền ăn với mức 15.000 đồng/ngày thực học/ người; hỗ trợ tiền đi lại theo giá vé giao thông công cộng đối với người học nghề xa nơi cư trú từ 15 km trở lên: 200.000 đồng/người/khoá học.