Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 5052/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư Bình Khánh 2 huyện Cần Giờ Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/09/2013", "sign_number": "5052/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/09/2013", "sign_number": "5052/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/09/2013", "sign_number": "5052/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/09/2013", "sign_number": "5052/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/09/2013", "sign_number": "5052/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 5052/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư Bình Khánh 2 huyện Cần Giờ Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu dân cư Bình Khánh 2, xã Bình Khánh, huyện Cần Giờ (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch gồm 02 đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị ngoài đơn vị ở được xác định như sau:
- Đơn vị ở số 1:
+ Khu vực phía Tây - Nam rạch Chủ Ngọ (hiện hữu và nắn chỉnh tuyến).
+ Diện tích : 97,48 ha.
+ Dân số : 9.600 người.
- Đơn vị ở số 2:
+ Khu vực phía Đông - Bắc rạch Chủ Ngọ (hiện hữu và nắn chỉnh tuyến).
+ Diện tích : 120,65 ha.
+ Dân số : 7.400 người.
Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (có đan xen các khu chức năng ngoài đơn vị ở) bao gồm:
a. Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở:
Tổng diện tích đơn vị ở: 152,42 ha, chiếm 69,88% diện tích toàn khu quy hoạch.
- Nhóm nhà ở:
+ Tổng diện tích đất nhóm nhà ở : 89,13 ha, trong đó:
* Nhóm nhà ở hiện hữu dọc theo trục đường Rừng Sác, được giữ lại chỉnh trang thông qua việc đầu tư nâng cấp hệ thống hạ tầng kỹ thuật, tổng diện tích là 3,2 ha.
* Nhóm nhà ở xây dựng mới (thấp tầng), tổng diện tích là 85,93 ha.
- Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 10,96 ha, bao gồm:
+ Khu chức năng hành chính xây mới: 0,49 ha.
+ Khu chức năng y tế xây mới: 1,10 ha.
+ Khu chức năng văn hóa xây mới: 1,20 ha.
+ Khu chức năng thể dục thể thao xây mới: 0,85 ha.
+ Khu chức năng giáo dục: 6,38 ha, trong đó:
* Trường mầm non xây mới: 1,71 ha.
* Trường tiểu học xây mới: 2,67 ha.
* Trường trung học cơ sở xây mới: 2,00 ha.
+ Khu chức năng thương mại dịch vụ xây mới: 0,94 ha.
- Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng: tổng diện tích 15,06 ha.
- Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: diện tích 37,27 ha.
Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở: tổng diện tích là 65,71 ha, bao gồm:
- Đất công trình dịch vụ cấp đô thị: 4,88 ha, bao gồm:
+ Đất giáo dục (trường trung học phổ thông xây mới): 2,27 ha.
+ Đất thương mại dịch vụ: 2,61 ha.
- Đất giao thông từ đường khu vực trở lên: 26,87 ha.
- Đất hạ tầng kỹ thuật (bến phà dự kiến): 2,02 ha.
- Đất cây xanh cảnh quan sông rạch: 14,27 ha.
- Đất cây xanh cách ly tuyến điện: 1,32 ha.
- Đất công trình tôn giáo, tín ngưỡng (đền thờ Trần Quang Đạo): 0,12 ha.
- Đất sông rạch: 16,23 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trong đơn vị ở:
6.2.1 Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
(%)

A

Đất các đơn vị ở

152,42

100,00

1

Đất nhóm nhà ở

89,13

58,48

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu

3,20

- Đất nhóm nhà ở xây mới (thấp tầng)

85,93

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

10,96

7,19

- Đất giáo dục

6,38

+ Trường mầm non

1,71

+ Trường tiểu học

2,67

+ Trường trung học cơ sở

2,00

- Đất hành chính

0,49

- Đất y tế

1,10

- Đất văn hóa

1,20

- Đất thương mại dịch vụ

0,94

- Đất thể dục thể thao

0,85

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

15,06

9,88

4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

37,27

24,45

B

Đất ngoài đơn vị ở

65,71

5

Đất công trình dịch vụ cấp đô thị

4,88

- Đất giáo dục (trường trung học phổ thông)

2,27

- Đất thương mại dịch vụ

2,61

6

Đất giao thông đối ngoại (kể cả hành lang tuyến đường cao tốc liên vùng phía Nam)

26,87

7

Đất hạ tầng kỹ thuật (bến phà dự kiến)

2,02

8

Đất cây xanh cảnh quan sông rạch

14,27

9

Đất cây xanh cách ly

1,32

10

Đất công trình tôn giáo

0,12

11

Sông rạch

16,23

Tổng cộng

218,13

6.2.2 Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị từng đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Ký hiệu khu đất

Diện tích (ha)

Dân số (người)

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Tối thiểu

Tối đa

Đơn vị ở 1 (diện tích 97,48 ha; dân số dự kiến 9.600 người)

1

Đất đơn vị ở

76,13

79,30

1.1

Đất nhóm nhà ở

49,98

9.600

52,06

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu

3,20

760

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu

I-1

0,92

215

50

1

5

2,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu

I-6

1,09

260

50

1

5

2,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu

I-17

0,75

180

50

1

5

2,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu

I-18

0,44

105

50

1

5

2,0

- Đất nhóm nhà ở xây mới (thấp tầng)

46,78

8.840

+ Đất nhóm nhà ở xây mới (thấp tầng)

I-2

3,38

635

40

1

5

1,6

+ Đất nhóm nhà ở xây mới (thấp tầng)

I-3

3,99

750

40

1

5

1,6

+ Đất nhóm nhà ở xây mới (thấp tầng)

I-5

3,89

735

40

1

5

1,6

+ Đất nhóm nhà ở xây mới (thấp tầng)

I-7

3,05

580

40

1

5

1,6

+ Đất nhóm nhà ở xây mới (thấp tầng)

I-12

2,51

475

40

1

5

1,6

+ Đất nhóm nhà ở xây mới (thấp tầng)

I-13

2,59

490

40

1

5

1,6

+ Đất nhóm nhà ở xây mới (thấp tầng)

I-14

2,25

425

40

1

5

1,6

+ Đất nhóm nhà ở xây mới (thấp tầng)

I-16

3,70

700

40

1

5

1,6

+ Đất nhóm nhà ở xây mới (thấp tầng)

I-19

2,27

430

40

1

5

1,6

+ Đất nhóm nhà ở xây mới (thấp tầng)

I-20

3,66

690

40

1

5

1,6

+ Đất nhóm nhà ở xây mới (thấp tầng)

I-21

3,79

715

40

1

5

1,6

+ Đất nhóm nhà ở xây mới (thấp tầng)

I-26

2,41

455

40

1

5

1,6

+ Đất nhóm nhà ở xây mới (thấp tầng)

I-27

3,75

710

40

1

5

1,6

+ Đất nhóm nhà ở xây mới (thấp tầng)

I-28

5,54

1.050

40

1

5

1,6

1.2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

2,65

2,76

- Đất giáo dục

2,25

+ Trường mầm non

I-10

0,89

25

1

4

0,75

+ Trường tiểu học

I-8

1,36

30

1

5

1,2

- Đất thể dục thể thao (sân luyện tập)

I-28

0,40

5

1

0,05

1.3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

8,59

8,95

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

I-4

3,56

5

1

0,05

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

I-9

0,84

5

1

0,05

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

I-11

2,03

5

1

0,05

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

I-15

1,32

5

1

0,05

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

I-19

0,84

5

1

0,05

1.4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

14,91

15,53

2

Đất ngoài đơn vị ở

21,35

2.1

Đất công trình dịch vụ cấp đô thị

3,28

- Đất giáo dục (trường trung học phổ thông)

I-27

2,27

30

2

6

1,5

- Đất thương mại dịch vụ

I-22

1,01

30

3

5

1,2

2.2

Đất giao thông từ đường khu vực trở lên

9,67

2.3

Đất cây xanh cảnh quan sông rạch

3,29

2.4

Sông rạch

4,99

2.5

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0,12

Đơn vị ở 2 (diện tích 120,65 ha; dân số dư kiến 7.400 người)

1

Đất đơn vị ở

76,29

103,09

1.1

Đất nhóm nhà ở

39,15

Content:
Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch gồm 02 đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị ngoài đơn vị ở được xác định như sau:
- Đơn vị ở số 1:
+ Khu vực phía Tây - Nam rạch Chủ Ngọ (hiện hữu và nắn chỉnh tuyến).
+ Diện tích : 97,48 ha.
+ Dân số : 9.600 người.
- Đơn vị ở số 2:
+ Khu vực phía Đông - Bắc rạch Chủ Ngọ (hiện hữu và nắn chỉnh tuyến).
+ Diện tích : 120,65 ha.
+ Dân số : 7.400 người.
Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (có đan xen các khu chức năng ngoài đơn vị ở) bao gồm:
a. Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở:
Tổng diện tích đơn vị ở: 152,42 ha, chiếm 69,88% diện tích toàn khu quy hoạch.
- Nhóm nhà ở:
+ Tổng diện tích đất nhóm nhà ở : 89,13 ha, trong đó:
* Nhóm nhà ở hiện hữu dọc theo trục đường Rừng Sác, được giữ lại chỉnh trang thông qua việc đầu tư nâng cấp hệ thống hạ tầng kỹ thuật, tổng diện tích là 3,2 ha.
* Nhóm nhà ở xây dựng mới (thấp tầng), tổng diện tích là 85,93 ha.
- Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 10,96 ha, bao gồm:
+ Khu chức năng hành chính xây mới: 0,49 ha.
+ Khu chức năng y tế xây mới: 1,10 ha.
+ Khu chức năng văn hóa xây mới: 1,20 ha.
+ Khu chức năng thể dục thể thao xây mới: 0,85 ha.
+ Khu chức năng giáo dục: 6,38 ha, trong đó:
* Trường mầm non xây mới: 1,71 ha.
* Trường tiểu học xây mới: 2,67 ha.
* Trường trung học cơ sở xây mới: 2,00 ha.
+ Khu chức năng thương mại dịch vụ xây mới: 0,94 ha.
- Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng: tổng diện tích 15,06 ha.
- Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: diện tích 37,27 ha.
Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở: tổng diện tích là 65,71 ha, bao gồm:
- Đất công trình dịch vụ cấp đô thị: 4,88 ha, bao gồm:
+ Đất giáo dục (trường trung học phổ thông xây mới): 2,27 ha.
+ Đất thương mại dịch vụ: 2,61 ha.
- Đất giao thông từ đường khu vực trở lên: 26,87 ha.
- Đất hạ tầng kỹ thuật (bến phà dự kiến): 2,02 ha.
- Đất cây xanh cảnh quan sông rạch: 14,27 ha.
- Đất cây xanh cách ly tuyến điện: 1,32 ha.
- Đất công trình tôn giáo, tín ngưỡng (đền thờ Trần Quang Đạo): 0,12 ha.
- Đất sông rạch: 16,23 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trong đơn vị ở:
6.2.1 Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
(%)

A

Đất các đơn vị ở

152,42

100,00

1

Đất nhóm nhà ở

89,13

58,48

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu

3,20

- Đất nhóm nhà ở xây mới (thấp tầng)

85,93

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

10,96

7,19

- Đất giáo dục

6,38

+ Trường mầm non

1,71

+ Trường tiểu học

2,67

+ Trường trung học cơ sở

2,00

- Đất hành chính

0,49

- Đất y tế

1,10

- Đất văn hóa

1,20

- Đất thương mại dịch vụ

0,94

- Đất thể dục thể thao

0,85

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

15,06

9,88

4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

37,27

24,45

B

Đất ngoài đơn vị ở

65,71

5

Đất công trình dịch vụ cấp đô thị

4,88

- Đất giáo dục (trường trung học phổ thông)

2,27

- Đất thương mại dịch vụ

2,61

6

Đất giao thông đối ngoại (kể cả hành lang tuyến đường cao tốc liên vùng phía Nam)

26,87

7

Đất hạ tầng kỹ thuật (bến phà dự kiến)

2,02

8

Đất cây xanh cảnh quan sông rạch

14,27

9

Đất cây xanh cách ly

1,32

10

Đất công trình tôn giáo

0,12

11

Sông rạch

16,23

Tổng cộng

218,13

6.2.2 Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị từng đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Ký hiệu khu đất

Diện tích (ha)

Dân số (người)

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Tối thiểu

Tối đa

Đơn vị ở 1 (diện tích 97,48 ha; dân số dự kiến 9.600 người)

1

Đất đơn vị ở

76,13

79,30

1.1

Đất nhóm nhà ở

49,98

9.600

52,06

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu

3,20

760

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu

I-1

0,92

215

50

1

5

2,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu

I-6

1,09

260

50

1

5

2,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu

I-17

0,75

180

50

1

5

2,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu

I-18

0,44

105

50

1

5

2,0

- Đất nhóm nhà ở xây mới (thấp tầng)

46,78

8.840

+ Đất nhóm nhà ở xây mới (thấp tầng)

I-2

3,38

635

40

1

5

1,6

+ Đất nhóm nhà ở xây mới (thấp tầng)

I-3

3,99

750

40

1

5

1,6

+ Đất nhóm nhà ở xây mới (thấp tầng)

I-5

3,89

735

40

1

5

1,6

+ Đất nhóm nhà ở xây mới (thấp tầng)

I-7

3,05

580

40

1

5

1,6

+ Đất nhóm nhà ở xây mới (thấp tầng)

I-12

2,51

475

40

1

5

1,6

+ Đất nhóm nhà ở xây mới (thấp tầng)

I-13

2,59

490

40

1

5

1,6

+ Đất nhóm nhà ở xây mới (thấp tầng)

I-14

2,25

425

40

1

5

1,6

+ Đất nhóm nhà ở xây mới (thấp tầng)

I-16

3,70

700

40

1

5

1,6

+ Đất nhóm nhà ở xây mới (thấp tầng)

I-19

2,27

430

40

1

5

1,6

+ Đất nhóm nhà ở xây mới (thấp tầng)

I-20

3,66

690

40

1

5

1,6

+ Đất nhóm nhà ở xây mới (thấp tầng)

I-21

3,79

715

40

1

5

1,6

+ Đất nhóm nhà ở xây mới (thấp tầng)

I-26

2,41

455

40

1

5

1,6

+ Đất nhóm nhà ở xây mới (thấp tầng)

I-27

3,75

710

40

1

5

1,6

+ Đất nhóm nhà ở xây mới (thấp tầng)

I-28

5,54

1.050

40

1

5

1,6

1.2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

2,65

2,76

- Đất giáo dục

2,25

+ Trường mầm non

I-10

0,89

25

1

4

0,75

+ Trường tiểu học

I-8

1,36

30

1

5

1,2

- Đất thể dục thể thao (sân luyện tập)

I-28

0,40

5

1

0,05

1.3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

8,59

8,95

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

I-4

3,56

5

1

0,05

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

I-9

0,84

5

1

0,05

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

I-11

2,03

5

1

0,05

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

I-15

1,32

5

1

0,05

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

I-19

0,84

5

1

0,05

1.4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

14,91

15,53

2

Đất ngoài đơn vị ở

21,35

2.1

Đất công trình dịch vụ cấp đô thị

3,28

- Đất giáo dục (trường trung học phổ thông)

I-27

2,27

30

2

6

1,5

- Đất thương mại dịch vụ

I-22

1,01

30

3

5

1,2

2.2

Đất giao thông từ đường khu vực trở lên

9,67

2.3

Đất cây xanh cảnh quan sông rạch

3,29

2.4

Sông rạch

4,99

2.5

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0,12

Đơn vị ở 2 (diện tích 120,65 ha; dân số dư kiến 7.400 người)

1

Đất đơn vị ở

76,29

103,09

1.1

Đất nhóm nhà ở

39,15