Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 5397/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư xã Phú Hòa Đông huyện Củ Chi Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "30/09/2013", "sign_number": "5397/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "30/09/2013", "sign_number": "5397/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "30/09/2013", "sign_number": "5397/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "30/09/2013", "sign_number": "5397/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "30/09/2013", "sign_number": "5397/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 5397/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư xã Phú Hòa Đông huyện Củ Chi Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/5.000 khu nông nghiệp kết hợp du lịch sinh thái và dân cư nhà vườn xã Phú Hòa Đông, huyện Củ Chi (phân khu 6), (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
5. Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Thời hạn quy hoạch: đến năm 2020 (theo thời hạn quy hoạch của đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng huyện Củ Chi được duyệt).
5.2. Dự báo quy mô dân số trong khu vực quy hoạch: 1.300 người
5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/ người

3.353,85

B

Chỉ tiêu đất khu ở trung bình toàn khu

m2/ người

143,85

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong khu ở

- Đất nhóm nhà ở nông thôn (trong khu kinh tế nhà vườn kết hợp dân cư hiện hữu)

m2/ người

130,77

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực và đường giao thông nông thôn

km/km2

24,2

D

Chỉ tiêu sử dụng lao động

Khu kinh tế vườn (trong khu kinh tế nhà vườn kết hợp dân cư hiện hữu)

người/ha

4

Khu canh tác nông nghiệp (cây lâu năm, cây hàng năm)

người/ha

2

Khu dịch vụ du lịch, nghỉ dưỡng

người/ha

10

Khu nông nghiệp ứng dụng khoa học kỹ thuật

người/ha

5

Khu dã ngoại sinh thái (riêng chức năng dịch vụ là 10 người/ha)

người/ha

5

E

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

Đất giao thông tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên), kể cả giao thông tĩnh

%

4,92

Tiêu chuẩn cấp nước nông thôn

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn thoát nước nông thôn

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn cấp điện nông thôn

kwh/người/năm

1000

Tiêu chuẩn rác thải, chất thải nông thôn

kg/người/ngày

0,9

F

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

Mật độ xây dựng chung

%

6

Hệ số sử dụng đất

lần

0,17

Tầng cao xây dựng (theo QCVN 03:2012/BXD)

Tối đa

Tầng

3

Tối thiểu

Tầng

1

Content:
Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Thời hạn quy hoạch: đến năm 2020 (theo thời hạn quy hoạch của đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng huyện Củ Chi được duyệt).
5.2. Dự báo quy mô dân số trong khu vực quy hoạch: 1.300 người
5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/ người

3.353,85

B

Chỉ tiêu đất khu ở trung bình toàn khu

m2/ người

143,85

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong khu ở

- Đất nhóm nhà ở nông thôn (trong khu kinh tế nhà vườn kết hợp dân cư hiện hữu)

m2/ người

130,77

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực và đường giao thông nông thôn

km/km2

24,2

D

Chỉ tiêu sử dụng lao động

Khu kinh tế vườn (trong khu kinh tế nhà vườn kết hợp dân cư hiện hữu)

người/ha

4

Khu canh tác nông nghiệp (cây lâu năm, cây hàng năm)

người/ha

2

Khu dịch vụ du lịch, nghỉ dưỡng

người/ha

10

Khu nông nghiệp ứng dụng khoa học kỹ thuật

người/ha

5

Khu dã ngoại sinh thái (riêng chức năng dịch vụ là 10 người/ha)

người/ha

5

E

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

Đất giao thông tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên), kể cả giao thông tĩnh

%

4,92

Tiêu chuẩn cấp nước nông thôn

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn thoát nước nông thôn

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn cấp điện nông thôn

kwh/người/năm

1000

Tiêu chuẩn rác thải, chất thải nông thôn

kg/người/ngày

0,9

F

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

Mật độ xây dựng chung

%

6

Hệ số sử dụng đất

lần

0,17

Tầng cao xây dựng (theo QCVN 03:2012/BXD)

Tối đa

Tầng

3

Tối thiểu

Tầng

1