Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 100/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Lạng Giang Bắc Giang 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "03/02/2016", "sign_number": "100/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "03/02/2016", "sign_number": "100/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "03/02/2016", "sign_number": "100/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "03/02/2016", "sign_number": "100/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "03/02/2016", "sign_number": "100/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 100/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Lạng Giang Bắc Giang 2016

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Lạng Giang với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị
trấn
Kép

Thị
trấn
Vôi

Xã
Nghĩa
Hòa

Xã
Nghĩa
Hưng

Xã
Quang
Thịnh

Xã
Hương
Sơn

Xã
Đào
Mỹ

Xã
Tiên
Lục

Xã
An Hà

Xã Tân Thịnh

Xã
Mỹ
Hà

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/
PNN

297,41

2,90

15,10

16,83

5,50

19,29

49,59

2,85

20,10

6,16

7,12

3,70

1.1

Đất trồng lúa

LUA/
PNN

203,31

2,90

14,50

14,22

5,50

10,70

24,88

2,43

5,98

3,91

6,22

3,70

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/
PNN

181,91

2,90

14,50

14,22

5,50

10,70

24,88

2,43

5,98

3,91

6,22

3,70

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/
PNN

32,98

2,61

2,63

1,40

0,42

10,12

2,25

0,60

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/
PNN

15,10

0,40

0,99

11,20

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/
PNN

36,99

2,00

11,33

4,00

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/
PNN

9,03

0,20

2,97

0,78

0,30

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

3,75

0,50

1,20

1,50

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/
NTS

3,75

0,50

1,20

1,50

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016 (tiếp):
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã
Hương
Lạc

Xã
Dương Đức

Xã Tân Thanh

Xã Yên Mỹ

Xã Tân Hưng

Xã Mỹ Thái

Xã Phi Mô

Xã Xương Lâm

Xã Xuân Hương

Xã Tân Dĩnh

Xã Đại Lâm

Xã Thái Đào

(1)

(2)

(3)

(4)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

1

ĐẤT NN CHUYỂN SANG PHI NN

NNP/
PNN

297,41

17,94

2,56

1,15

7,20

19,11

4,50

4,48

25,82

11,70

26,12

24,50

3,19

1.1

Đất trồng lúa

LUA/
PNN

203,31

7,64

1,10

1,15

7,20

10,96

4,50

4,48

17,16

5,55

24,34

21,40

2,89

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/
PNN

181,91

7,64

1,10

1,15

7,20

10,96

4,50

4,48

17,16

5,55

24,34

2,89

1.2

Đất trồng cây HN khác

HNK
/PNN

32,98

3,90

1,46

1,56

2,05

0,58

3,10

0,30

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/
PNN

15,10

1,61

0,90

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/
PNN

36,99

5,90

6,54

4,62

1,40

1,20

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/
PNN

9,03

0,50

1,58

2,70

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SDĐ TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

3,75

0,55

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất NT thủy sản

LUA/
NTS

3,75

0,55

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị
trấn
Kép

Thị
trấn
Vôi

Xã
Nghĩa
Hòa

Xã
Nghĩa
Hưng

Xã
Quang
Thịnh

Xã
Hương
Sơn

Xã
Đào
Mỹ

Xã
Tiên
Lục

Xã
An Hà

Xã Tân Thịnh

Xã
Mỹ
Hà

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/
PNN

297,41

2,90

15,10

16,83

5,50

19,29

49,59

2,85

20,10

6,16

7,12

3,70

1.1

Đất trồng lúa

LUA/
PNN

203,31

2,90

14,50

14,22

5,50

10,70

24,88

2,43

5,98

3,91

6,22

3,70

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/
PNN

181,91

2,90

14,50

14,22

5,50

10,70

24,88

2,43

5,98

3,91

6,22

3,70

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/
PNN

32,98

2,61

2,63

1,40

0,42

10,12

2,25

0,60

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/
PNN

15,10

0,40

0,99

11,20

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/
PNN

36,99

2,00

11,33

4,00

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/
PNN

9,03

0,20

2,97

0,78

0,30

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

3,75

0,50

1,20

1,50

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/
NTS

3,75

0,50

1,20

1,50

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016 (tiếp):
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã
Hương
Lạc

Xã
Dương Đức

Xã Tân Thanh

Xã Yên Mỹ

Xã Tân Hưng

Xã Mỹ Thái

Xã Phi Mô

Xã Xương Lâm

Xã Xuân Hương

Xã Tân Dĩnh

Xã Đại Lâm

Xã Thái Đào

(1)

(2)

(3)

(4)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

1

ĐẤT NN CHUYỂN SANG PHI NN

NNP/
PNN

297,41

17,94

2,56

1,15

7,20

19,11

4,50

4,48

25,82

11,70

26,12

24,50

3,19

1.1

Đất trồng lúa

LUA/
PNN

203,31

7,64

1,10

1,15

7,20

10,96

4,50

4,48

17,16

5,55

24,34

21,40

2,89

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/
PNN

181,91

7,64

1,10

1,15

7,20

10,96

4,50

4,48

17,16

5,55

24,34

2,89

1.2

Đất trồng cây HN khác

HNK
/PNN

32,98

3,90

1,46

1,56

2,05

0,58

3,10

0,30

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/
PNN

15,10

1,61

0,90

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/
PNN

36,99

5,90

6,54

4,62

1,40

1,20

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/
PNN

9,03

0,50

1,58

2,70

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SDĐ TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

3,75

0,55

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất NT thủy sản

LUA/
NTS

3,75

0,55