Document: Điểm a Khoản 2 Điều 5 Quyết định 63/2017/QĐ-UBND sửa đổi quy định giá đất tại Bảng giá đất Hà Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "63/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "63/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "63/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "63/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "63/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 2 Điều 5 Quyết định 63/2017/QĐ-UBND sửa đổi quy định giá đất tại Bảng giá đất Hà Nam

Điều 5. Điều chỉnh, bổ sung giá đất một số khu vực, vị trí tại Bảng giá đất số 5:
...
2. Bổ sung giá đất ở tại khu vực nông thôn của các huyện:
a) Huyện Lý Nhân:
Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

Stt

Tên xã, khu vực, đường và ranh giới khu vực giá

Giá đất

1

Xã Bắc Lý

a

Khu vực 2

- Đường ĐH12: Đoạn từ đường ĐT 491 (tờ 37 thửa 82) đến tờ 16 thửa 79, 86.
- Đường ĐH12: Đoạn từ đầu thửa 167,47, tờ 37 đến giáp xã Nhân Nghĩa (tờ 19 thửa 27,21).

600

Đường ĐH03: Đoạn từ ĐH04 Cống Đọ (tờ 45 thửa 37 hộ ông Ánh) đến tờ 18 thửa 24 hộ ông Cường giáp xã Nhân Chính.

600

2

Xã Nhân Nghĩa

a

Khu vực 1

Đường ĐH12: Đoạn từ giáp xã Bắc Lý (tờ 3 thửa 25, tờ 4 thửa 60) đến giáp xã Nhân Bình (tờ 9 thửa 92, tờ 27 thửa 17).

600

3

Xã Nhân Bình

Khu vực 1

Đường ĐH12: Đoạn từ giáp xã Nhân Nghĩa (tờ 15 thửa 190, tờ 2 thửa 23) đến xã Xuân Khê (tờ 6 thửa 29,30).

600

4

Xã Nguyên Lý

Khu vực 1

Đường ĐH05: Đoạn từ giáp xã Công Lý (tờ 20 thửa 138,197) đến tờ 33 thửa 13 đất NN, tờ 29 thửa 138 đất dân cư.

600

5

Xã Đức Lý

Khu vực 1

Đường ĐH05: Đoạn từ giáp xã Nguyên Lý (tờ 2 thửa 43) đến đường ĐT491 (tờ 41 thửa 276).

600

6

Xã Nhân Chính

Khu vực 1

Đường ĐH03: Đoạn từ giáp xã Bắc Lý (tờ 3 thửa 98) đến tờ 16 thửa 11.

600

Content:
Huyện Lý Nhân:
Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

Stt

Tên xã, khu vực, đường và ranh giới khu vực giá

Giá đất

1

Xã Bắc Lý

a

Khu vực 2

- Đường ĐH12: Đoạn từ đường ĐT 491 (tờ 37 thửa 82) đến tờ 16 thửa 79, 86.
- Đường ĐH12: Đoạn từ đầu thửa 167,47, tờ 37 đến giáp xã Nhân Nghĩa (tờ 19 thửa 27,21).

600

Đường ĐH03: Đoạn từ ĐH04 Cống Đọ (tờ 45 thửa 37 hộ ông Ánh) đến tờ 18 thửa 24 hộ ông Cường giáp xã Nhân Chính.

600

2

Xã Nhân Nghĩa

a

Khu vực 1

Đường ĐH12: Đoạn từ giáp xã Bắc Lý (tờ 3 thửa 25, tờ 4 thửa 60) đến giáp xã Nhân Bình (tờ 9 thửa 92, tờ 27 thửa 17).

600

3

Xã Nhân Bình

Khu vực 1

Đường ĐH12: Đoạn từ giáp xã Nhân Nghĩa (tờ 15 thửa 190, tờ 2 thửa 23) đến xã Xuân Khê (tờ 6 thửa 29,30).

600

4

Xã Nguyên Lý

Khu vực 1

Đường ĐH05: Đoạn từ giáp xã Công Lý (tờ 20 thửa 138,197) đến tờ 33 thửa 13 đất NN, tờ 29 thửa 138 đất dân cư.

600

5

Xã Đức Lý

Khu vực 1

Đường ĐH05: Đoạn từ giáp xã Nguyên Lý (tờ 2 thửa 43) đến đường ĐT491 (tờ 41 thửa 276).

600

6

Xã Nhân Chính

Khu vực 1

Đường ĐH03: Đoạn từ giáp xã Bắc Lý (tờ 3 thửa 98) đến tờ 16 thửa 11.

600