Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 938/QĐ-UBND 2023 Kế hoạch sử dụng đất huyện Vũ Quang Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "21/04/2023", "sign_number": "938/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "21/04/2023", "sign_number": "938/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "21/04/2023", "sign_number": "938/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "21/04/2023", "sign_number": "938/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "21/04/2023", "sign_number": "938/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 938/QĐ-UBND 2023 Kế hoạch sử dụng đất huyện Vũ Quang Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Vũ Quang (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3.039,78

4,77

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

101,08

0,16

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

53,82

0,08

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.794,39

12,22

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

52,19

0,08

2.2

Đất an ninh

CAN

4,51

0,01

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

18,65

0,03

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

4,93

0,01

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

7,35

0,01

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

26,50

0,04

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

14,95

0,02

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.683,24

2,64

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

884,60

1,39

-

Đất thủy lợi

DTL

523,70

0,82

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,31

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,99

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

29,83

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

35,73

0,06

-

Đất công trình năng lượng

DNL

5,78

0,01

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,44

0,00

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,79

0,00

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

10,60

0,02

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

17,98

0,03

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

159,84

0,25

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2,66

0,00

2.1

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

14,53

0,02

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

348,13

0,55

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

49,97

0,08

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

8,41

0,01

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,55

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

11,10

0,02

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

513,31

0,80

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

5.032,99

7,89

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

513,81

0,81

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2023:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

421,47

1.1

Đất trồng lúa

LUA

32,06

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

30,26

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

1,80

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

12,60

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

298,72

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

77,99

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,10

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

35,22

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,24

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

0,09

Đất thủy lợi

DTL

0,90

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,25

2.2

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,10

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,08

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

0,30

2.5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,16

2.6

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2,94

2.7

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

30,40

3

Đất chưa sử dụng

CSD

35,23

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

121,22

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

32,06

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

30,26

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

1,80

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

12,30

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

17,24

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

59,52

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,10

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

18,47

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

18,47

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,35

Content:
3.039,78

4,77

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

101,08

0,16

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

53,82

0,08

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.794,39

12,22

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

52,19

0,08

2.2

Đất an ninh

CAN

4,51

0,01

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

18,65

0,03

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

4,93

0,01

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

7,35

0,01

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

26,50

0,04

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

14,95

0,02

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.683,24

2,64

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

884,60

1,39

-

Đất thủy lợi

DTL

523,70

0,82

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,31

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,99

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

29,83

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

35,73

0,06

-

Đất công trình năng lượng

DNL

5,78

0,01

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,44

0,00

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,79

0,00

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

10,60

0,02

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

17,98

0,03

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

159,84

0,25

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2,66

0,00

2.1

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

14,53

0,02

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

348,13

0,55

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

49,97

0,08

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

8,41

0,01

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,55

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

11,10

0,02

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

513,31

0,80

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

5.032,99

7,89

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

513,81

0,81

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2023:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

421,47

1.1

Đất trồng lúa

LUA

32,06

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

30,26

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

1,80

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

12,60

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

298,72

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

77,99

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,10

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

35,22

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,24

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

0,09

Đất thủy lợi

DTL

0,90

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,25

2.2

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,10

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,08

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

0,30

2.5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,16

2.6

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2,94

2.7

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

30,40

3

Đất chưa sử dụng

CSD

35,23

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

121,22

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

32,06

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

30,26

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

1,80

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

12,30

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

17,24

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

59,52

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,10

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

18,47

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

18,47

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,35