Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 01/QĐ-UBND 2015 giải pháp thực hiện kế hoạch phát triển kinh tế xã hội Quảng Ngãi

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "05/01/2015", "sign_number": "01/QĐ-UBND", "signer": "Lê Viết Chữ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "05/01/2015", "sign_number": "01/QĐ-UBND", "signer": "Lê Viết Chữ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "05/01/2015", "sign_number": "01/QĐ-UBND", "signer": "Lê Viết Chữ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "05/01/2015", "sign_number": "01/QĐ-UBND", "signer": "Lê Viết Chữ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "05/01/2015", "sign_number": "01/QĐ-UBND", "signer": "Lê Viết Chữ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 01/QĐ-UBND 2015 giải pháp thực hiện kế hoạch phát triển kinh tế xã hội Quảng Ngãi

Điều 1. Phê duyệt những nhiệm vụ, giải pháp chủ yếu chỉ đạo điều hành thực hiện kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2015, với nội dung như sau:
1. Chỉ tiêu kinh tế:
(1) Tổng sản phẩm trong tỉnh (GRDP) tăng: 7-8%
Trong đó, tổng sản phẩm không tính SP lọc hóa dầu tăng: 8-9%
(2) GRDP bình quân đầu người: 2.485 USD/người/năm
(3) Cơ cấu kinh tế:
+ Công nghiệp - xây dựng: 61-62 %
+ Dịch vụ: 23-24 %
+ Nông, lâm nghiệp và thủy sản: 14-15 %
(4) Sản lượng lương thực có hạt đạt: 479.799 tấn
(5) Sản lượng thủy sản đánh bắt và nuôi trồng: 157.170 tấn
(6) TM hàng hóa bán lẻ và doanh thu dịch vụ tiêu dùng: 38.050 tỷ đồng.
(7) Kim ngạch xuất khẩu: 545 triệu USD.
(8) Kim ngạch nhập khẩu: 800 triệu USD.
(9) Tổng thu cân đối ngân sách trên địa bàn: 33.383,8 tỷ đồng
(10) Tổng chi ngân sách địa phương: 9.298,107 tỷ đồng.
(11) Tổng vốn đầu tư phát triển toàn xã hội: 15.120 tỷ đồng.

Content:
Chỉ tiêu kinh tế:
(1) Tổng sản phẩm trong tỉnh (GRDP) tăng: 7-8%
Trong đó, tổng sản phẩm không tính SP lọc hóa dầu tăng: 8-9%
(2) GRDP bình quân đầu người: 2.485 USD/người/năm
(3) Cơ cấu kinh tế:
+ Công nghiệp - xây dựng: 61-62 %
+ Dịch vụ: 23-24 %
+ Nông, lâm nghiệp và thủy sản: 14-15 %
(4) Sản lượng lương thực có hạt đạt: 479.799 tấn
(5) Sản lượng thủy sản đánh bắt và nuôi trồng: 157.170 tấn
(6) TM hàng hóa bán lẻ và doanh thu dịch vụ tiêu dùng: 38.050 tỷ đồng.
(7) Kim ngạch xuất khẩu: 545 triệu USD.
(8) Kim ngạch nhập khẩu: 800 triệu USD.
(9) Tổng thu cân đối ngân sách trên địa bàn: 33.383,8 tỷ đồng
(10) Tổng chi ngân sách địa phương: 9.298,107 tỷ đồng.
(11) Tổng vốn đầu tư phát triển toàn xã hội: 15.120 tỷ đồng.