Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 317/QĐ-UBND 2018 bổ sung khoáng sản vào Bảng giá tính thuế tài nguyên Bắc Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "25/05/2018", "sign_number": "317/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hà", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "25/05/2018", "sign_number": "317/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hà", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "25/05/2018", "sign_number": "317/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hà", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "25/05/2018", "sign_number": "317/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hà", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "25/05/2018", "sign_number": "317/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hà", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 317/QĐ-UBND 2018 bổ sung khoáng sản vào Bảng giá tính thuế tài nguyên Bắc Giang

Điều 1. Bổ sung một số khoáng sản quy định tại Bảng giá tính thuế tài nguyên, ban hành kèm theo Quyết định số 653/QĐ-UBND ngày 29/9/2017 của UBND tỉnh, cụ thể như sau:
1. Bổ sung vào Phụ lục I - Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại:

Mã, nhóm, loại TN

Loại tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế TN (1.000 đ)

Ghi chú

1

2

3

4

5

I

Khoáng sản kim loại

I6

Bạch kim, bạc, thiếc

I602

Bạc kim loại

Kg

16.000

I12

Cô-ban (coban), mô-lip-den (molipden), thủy ngân, ma-nhê (magie), va-na-đi (vanađi)

I1201

Molipden

Tấn

Content:
Bổ sung vào Phụ lục I - Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại:

Mã, nhóm, loại TN

Loại tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế TN (1.000 đ)

Ghi chú

1

2

3

4

5

I

Khoáng sản kim loại

I6

Bạch kim, bạc, thiếc

I602

Bạc kim loại

Kg

16.000

I12

Cô-ban (coban), mô-lip-den (molipden), thủy ngân, ma-nhê (magie), va-na-đi (vanađi)

I1201

Molipden

Tấn