Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 328/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Bình Giang Hải Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "328/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "328/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "328/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "328/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "328/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 328/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Bình Giang Hải Dương

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Bình Giang với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Kẻ Sặt

Bình Minh

Bình Xuyên

Cổ Bì

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(…)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.032,54

6,83

25,98

136,92

4,21

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

949,35

6,63

25,27

122,98

4,21

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

949,35

6,63

25,27

122,98

4,21

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,37

0,05

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

48,33

-

0,19

11,00

-

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

31,76

0,15

0,52

0,71

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2,73

-

-

2,23

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3,40

-

-

-

-

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

2,78

-

-

-

-

2.2

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

CLN/NKH

0,57

-

-

-

-

2.3

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác

NTS/NKH

0,05

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

17,30

0,35

1,14

1,12

0,53

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Hồng Khê

Hùng Thắng

Long Xuyên

Nhân Quyền

Tân Hồng

Tân Việt

(1)

(2)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

6,43

130,22

32,45

114,60

12,82

23,63

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

4,93

118,41

30,82

113,11

12,73

21,63

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

4,93

118,41

30,82

113,11

12,73

21,63

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

-

0,02

0,20

0,10

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1,00

4,40

0,70

0,21

-

1,00

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

0,50

7,39

0,73

1,18

0,09

0,50

1.5

Đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

0,50

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

-

-

-

-

-

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

-

0,60

1,08

0,30

0,28

0,30

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Thái Dương

Thái Hòa

Thái Học

Thúc Kháng

Vĩnh Hồng

Vĩnh Hưng

(1)

(2)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp chuyển
sang phi nông nghiệp

15,60

180,54

88,48

9,06

129,91

114,86

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

15,60

165,77

84,63

8,74

112,73

101,16

Trong đó: Đất chuyên trồng
lúa nước

15,60

165,77

84,63

8,74

112,73

101,16

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

-

14,00

2,78

0,01

11,24

1,80

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

-

0,77

1,07

0,31

5,94

11,90

1.5

Đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

-

-

-

3,40

-

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

2,78

-

2.2

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

0,57

-

2.3

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

0,05

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0,49

0,45

2,01

1,11

2,94

4,60

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Kẻ Sặt

Bình Minh

Bình Xuyên

Cổ Bì

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(…)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.032,54

6,83

25,98

136,92

4,21

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

949,35

6,63

25,27

122,98

4,21

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

949,35

6,63

25,27

122,98

4,21

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,37

0,05

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

48,33

-

0,19

11,00

-

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

31,76

0,15

0,52

0,71

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2,73

-

-

2,23

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3,40

-

-

-

-

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

2,78

-

-

-

-

2.2

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

CLN/NKH

0,57

-

-

-

-

2.3

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác

NTS/NKH

0,05

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

17,30

0,35

1,14

1,12

0,53

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Hồng Khê

Hùng Thắng

Long Xuyên

Nhân Quyền

Tân Hồng

Tân Việt

(1)

(2)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

6,43

130,22

32,45

114,60

12,82

23,63

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

4,93

118,41

30,82

113,11

12,73

21,63

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

4,93

118,41

30,82

113,11

12,73

21,63

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

-

0,02

0,20

0,10

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1,00

4,40

0,70

0,21

-

1,00

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

0,50

7,39

0,73

1,18

0,09

0,50

1.5

Đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

0,50

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

-

-

-

-

-

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

-

0,60

1,08

0,30

0,28

0,30

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Thái Dương

Thái Hòa

Thái Học

Thúc Kháng

Vĩnh Hồng

Vĩnh Hưng

(1)

(2)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp chuyển
sang phi nông nghiệp

15,60

180,54

88,48

9,06

129,91

114,86

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

15,60

165,77

84,63

8,74

112,73

101,16

Trong đó: Đất chuyên trồng
lúa nước

15,60

165,77

84,63

8,74

112,73

101,16

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

-

14,00

2,78

0,01

11,24

1,80

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

-

0,77

1,07

0,31

5,94

11,90

1.5

Đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

-

-

-

3,40

-

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

2,78

-

2.2

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

0,57

-

2.3

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

0,05

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0,49

0,45

2,01

1,11

2,94

4,60