Document: Khoản 3 Điều 2 Quyết định 1568/QĐ-UBND quyết toán kinh phí đặt sản phẩm dịch vụ thoát nước đô thị Quy Nhơn 2012

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "14/06/2013", "sign_number": "1568/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "14/06/2013", "sign_number": "1568/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "14/06/2013", "sign_number": "1568/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "14/06/2013", "sign_number": "1568/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "14/06/2013", "sign_number": "1568/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 2 Quyết định 1568/QĐ-UBND quyết toán kinh phí đặt sản phẩm dịch vụ thoát nước đô thị Quy Nhơn 2012

Điều 2. Kết quả đầu tư.
...
3. Chi phí đầu tư không tính vào giá trị tài sản hình thành qua đầu tư: 10.000.192.000 đồng, bao gồm:

STT

Nội dung công việc

Giá trị (đồng)

1

Chi phí nạo vét

8.092.715.000

2

Chi phí quản lý chung

1.132.596.000

3

Chi phí xử lý bùn đất

9.945.000

4

Chi phí khác

229.116.000

- Chi phí khảo sát, thiết kế, dự toán công tác nạo vét, sửa chữa vận hành

67.958.000

- Công tác giám sát công tác nạo vét, sửa chữa vận hành

161.158.000

5

Chi phí phục vụ quản lý kiêm nhiệm

169.832.000

6

Chi phí hoàn trả nền, mặt đường đường Võ Liệu (chuyển nguồn kinh phí cho UBND thành phố Quy Nhơn thực hiện theo Văn bản số 5073/UBND-KTN ngày 24/12/2012 của UBND tỉnh)

365.988.000

Tổng cộng

10.000.192.000

Content:
Chi phí đầu tư không tính vào giá trị tài sản hình thành qua đầu tư: 10.000.192.000 đồng, bao gồm:

STT

Nội dung công việc

Giá trị (đồng)

1

Chi phí nạo vét

8.092.715.000

2

Chi phí quản lý chung

1.132.596.000

3

Chi phí xử lý bùn đất

9.945.000

4

Chi phí khác

229.116.000

- Chi phí khảo sát, thiết kế, dự toán công tác nạo vét, sửa chữa vận hành

67.958.000

- Công tác giám sát công tác nạo vét, sửa chữa vận hành

161.158.000

5

Chi phí phục vụ quản lý kiêm nhiệm

169.832.000

6

Chi phí hoàn trả nền, mặt đường đường Võ Liệu (chuyển nguồn kinh phí cho UBND thành phố Quy Nhơn thực hiện theo Văn bản số 5073/UBND-KTN ngày 24/12/2012 của UBND tỉnh)

365.988.000

Tổng cộng

10.000.192.000