Document: Điều 1 Quyết định 944/QĐ-UBND định mức tiêu hao nhiên liệu xe ô tô sử dụng kinh phí ngân sách Quảng Ngãi 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "31/05/2016", "sign_number": "944/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "31/05/2016", "sign_number": "944/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "31/05/2016", "sign_number": "944/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "31/05/2016", "sign_number": "944/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "31/05/2016", "sign_number": "944/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 944/QĐ-UBND định mức tiêu hao nhiên liệu xe ô tô sử dụng kinh phí ngân sách Quảng Ngãi 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. Bổ sung định mức tiêu hao nhiên liệu đối với xe ôtô sử dụng kinh phí từ ngân sách Nhà nước được quy định tại điều 4, chương 2, Quyết định số 1619/QĐ-UBND ngày 4/11/2013 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc ban hành quy định định mức tiêu hao nhiên liệu đối với các loại xe ô tô sử dụng kinh phí từ ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, cụ thể như sau:

TT

Nhãn hiệu phương tiện

Dung tích xi lanh (cm3)

Trọng lượng bản thân (kg)

Sức chở (người)

Loại nhiên liệu

Định mức (lít/100km)

01

TOYOTA LAND CRUISER PRADO (XE CON, SỐ TỰ ĐỘNG)

2.694

2340

07

Xăng

21,0

Content:
Điều 1. Bổ sung định mức tiêu hao nhiên liệu đối với xe ôtô sử dụng kinh phí từ ngân sách Nhà nước được quy định tại điều 4, chương 2, Quyết định số 1619/QĐ-UBND ngày 4/11/2013 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc ban hành quy định định mức tiêu hao nhiên liệu đối với các loại xe ô tô sử dụng kinh phí từ ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, cụ thể như sau:

TT

Nhãn hiệu phương tiện

Dung tích xi lanh (cm3)

Trọng lượng bản thân (kg)

Sức chở (người)

Loại nhiên liệu

Định mức (lít/100km)

01

TOYOTA LAND CRUISER PRADO (XE CON, SỐ TỰ ĐỘNG)

2.694

2340

07

Xăng

21,0