Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 943/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Vĩnh Châu Sóc Trăng 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "15/04/2016", "sign_number": "943/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "15/04/2016", "sign_number": "943/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "15/04/2016", "sign_number": "943/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "15/04/2016", "sign_number": "943/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "15/04/2016", "sign_number": "943/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 943/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Vĩnh Châu Sóc Trăng 2016

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.234,19

1.108,79

426,58

420,96

40,63

237,23

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

Content:
2.234,19

1.108,79

426,58

420,96

40,63

237,23

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK