Document: Khoản 12 Điều 1 Nghị định 82/2022/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 113/2017/NĐ-CP hướng dẫn Luật Hóa chất mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "18/10/2022", "sign_number": "82/2022/NĐ-CP", "signer": "Lê Văn Thành", "type": "Nghị định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "18/10/2022", "sign_number": "82/2022/NĐ-CP", "signer": "Lê Văn Thành", "type": "Nghị định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "18/10/2022", "sign_number": "82/2022/NĐ-CP", "signer": "Lê Văn Thành", "type": "Nghị định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "18/10/2022", "sign_number": "82/2022/NĐ-CP", "signer": "Lê Văn Thành", "type": "Nghị định"}
Signer: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "18/10/2022", "sign_number": "82/2022/NĐ-CP", "signer": "Lê Văn Thành", "type": "Nghị định"}

Full Text:
Khoản 12 Điều 1 Nghị định 82/2022/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 113/2017/NĐ-CP hướng dẫn Luật Hóa chất mới nhất

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất
...
12. Sửa đổi Điều 23 như sau:
“Điều 23. Phân loại hóa chất
Việc phân loại hóa chất được thực hiện theo quy tắc và hướng dẫn kỹ thuật của GHS, từ Phiên bản 2 năm 2007 trở đi. GHS phiên bản 2 bao gồm các phân loại chính như sau:

TT

Phân loại

Phân cấp

I

Nguy hại vật chất

1

Chất nổ

Chất nổ không bền

Cấp 1.1

Cấp 1.2

Cấp 1.3

Cấp 1.4

Cấp 1.5

Cấp 1.6

2

Khí dễ cháy

Cấp 1

Cấp 2

3

Sol khí dễ cháy

Cấp 1

Cấp 2

4

Khí oxy hóa

Cấp 1

5

Khí chịu áp suất

Khí nén

Khí hóa
lỏng

Khí
hóa
lỏng đông lạnh

Khí hòa
tan

6

Chất lỏng dễ cháy

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

7

Chất rắn dễ cháy

Cấp 1

Cấp 2

8

Chất và hỗn hợp tự phản ứng

Kiểu A

Kiểu
B

Kiểu C&D

Kiểu E&F

Kiểu
G

9

Chất lỏng tự cháy

Cấp 1

10

Chất rắn tự cháy

Cấp 1

11

Chất và hỗn hợp tự phát nhiệt

Cấp 1

Cấp 2

12

Chất và hỗn hợp khi tiếp xúc với nước sinh ra khí dễ cháy

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

13

Chất lỏng oxy hóa

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

14

Chất rắn oxy hóa

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

15

Peroxyt hữu cơ

Kiểu A

Kiểu B

Kiểu C&D

Kiểu E&F

Kiểu G

16

Ăn mòn kim loại

Cấp 1

II

Nguy hại sức khỏe

17

Độc cấp tính

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

18

Ăn mòn/kích ứng da

Cấp 1A

Cấp 1B

Cấp 1C

Cấp 2

Cấp 3

19

Tổn thương nghiêm trọng/ kích ứng mắt

Cấp 1

Cấp 2A

Cấp 2B

20

Tác nhân nhạy hô hấp

Cấp 1

21

Tác nhân nhạy da

Cấp 1

22

Đột biến tế bào mầm

Cấp 1A

Cấp 1B

Cấp 2

23

Tác nhân gây ung thư

Cấp 1A

Cấp 1B

Cấp 2

24a

Độc tính sinh sản

Cấp 1A

Cấp 1B

Cấp 2

24b

Ảnh hưởng đến hoặc qua sữa mẹ

25

Độc tính đến cơ quan cụ thể sau phơi nhiễm đơn

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

26

Độc tính đến cơ quan cụ thể sau phơi nhiễm lặp lại

Cấp 1

Cấp 2

27

Nguy hại hô hấp

Cấp 1

Cấp 2

III

Nguy hại môi trường

28a

Nguy hại cấp tính đối với môi trường thủy sinh

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

28b

Nguy hại mãn tính đối với môi trường thủy sinh

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Content:
Sửa đổi Điều 23 như sau:
“Điều 23. Phân loại hóa chất
Việc phân loại hóa chất được thực hiện theo quy tắc và hướng dẫn kỹ thuật của GHS, từ Phiên bản 2 năm 2007 trở đi. GHS phiên bản 2 bao gồm các phân loại chính như sau:

TT

Phân loại

Phân cấp

I

Nguy hại vật chất

1

Chất nổ

Chất nổ không bền

Cấp 1.1

Cấp 1.2

Cấp 1.3

Cấp 1.4

Cấp 1.5

Cấp 1.6

2

Khí dễ cháy

Cấp 1

Cấp 2

3

Sol khí dễ cháy

Cấp 1

Cấp 2

4

Khí oxy hóa

Cấp 1

5

Khí chịu áp suất

Khí nén

Khí hóa
lỏng

Khí
hóa
lỏng đông lạnh

Khí hòa
tan

6

Chất lỏng dễ cháy

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

7

Chất rắn dễ cháy

Cấp 1

Cấp 2

8

Chất và hỗn hợp tự phản ứng

Kiểu A

Kiểu
B

Kiểu C&D

Kiểu E&F

Kiểu
G

9

Chất lỏng tự cháy

Cấp 1

10

Chất rắn tự cháy

Cấp 1

11

Chất và hỗn hợp tự phát nhiệt

Cấp 1

Cấp 2

12

Chất và hỗn hợp khi tiếp xúc với nước sinh ra khí dễ cháy

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

13

Chất lỏng oxy hóa

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

14

Chất rắn oxy hóa

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

15

Peroxyt hữu cơ

Kiểu A

Kiểu B

Kiểu C&D

Kiểu E&F

Kiểu G

16

Ăn mòn kim loại

Cấp 1

II

Nguy hại sức khỏe

17

Độc cấp tính

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

18

Ăn mòn/kích ứng da

Cấp 1A

Cấp 1B

Cấp 1C

Cấp 2

Cấp 3

19

Tổn thương nghiêm trọng/ kích ứng mắt

Cấp 1

Cấp 2A

Cấp 2B

20

Tác nhân nhạy hô hấp

Cấp 1

21

Tác nhân nhạy da

Cấp 1

22

Đột biến tế bào mầm

Cấp 1A

Cấp 1B

Cấp 2

23

Tác nhân gây ung thư

Cấp 1A

Cấp 1B

Cấp 2

24a

Độc tính sinh sản

Cấp 1A

Cấp 1B

Cấp 2

24b

Ảnh hưởng đến hoặc qua sữa mẹ

25

Độc tính đến cơ quan cụ thể sau phơi nhiễm đơn

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

26

Độc tính đến cơ quan cụ thể sau phơi nhiễm lặp lại

Cấp 1

Cấp 2

27

Nguy hại hô hấp

Cấp 1

Cấp 2

III

Nguy hại môi trường

28a

Nguy hại cấp tính đối với môi trường thủy sinh

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

28b

Nguy hại mãn tính đối với môi trường thủy sinh

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4