Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 731/QĐ-UBND 2012 xây dựng Công viên động vật hoang dã Quốc gia Ninh Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "21/09/2012", "sign_number": "731/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quốc Trị", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "21/09/2012", "sign_number": "731/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quốc Trị", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "21/09/2012", "sign_number": "731/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quốc Trị", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "21/09/2012", "sign_number": "731/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quốc Trị", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "21/09/2012", "sign_number": "731/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quốc Trị", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 731/QĐ-UBND 2012 xây dựng Công viên động vật hoang dã Quốc gia Ninh Bình

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch xây dựng Công viên động vật hoang dã Quốc gia tại tỉnh Ninh Bình, với các nội dung như sau:
...
4.1

Khu cứu hộ động vật

6,96

0,47

4.2

Khu chăm sóc thú

0,92

0,06

4.3

Khu phục vụ

1,50

0,10

4.4

Khu thả thú phục vụ cứu hộ

35,06

2,36

4.5

Đất giao thông nội khu

3,13

0,21

5

Phân khu tái định cư và nhà công vụ

69,48

4,67

Content:
4.1

Khu cứu hộ động vật

6,96

0,47

4.2

Khu chăm sóc thú

0,92

0,06

4.3

Khu phục vụ

1,50

0,10

4.4

Khu thả thú phục vụ cứu hộ

35,06

2,36

4.5

Đất giao thông nội khu

3,13

0,21

5

Phân khu tái định cư và nhà công vụ

69,48

4,67