Document: Điều 2 Quyết định 660/QĐ-UBND năm 2009 quy hoạch sử dụng đất huyện Tuy Phước đến 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "14/09/2009", "sign_number": "660/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "14/09/2009", "sign_number": "660/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "14/09/2009", "sign_number": "660/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "14/09/2009", "sign_number": "660/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "14/09/2009", "sign_number": "660/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 660/QĐ-UBND năm 2009 quy hoạch sử dụng đất huyện Tuy Phước đến 2020 có nội dung như sau:

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu của huyện Tuy Phước với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Mã

Chia ra

Năm 2009

Năm 2010

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

21712,57

21712,57

21712,57

21712,57

21712,57

21712,57

21712,57

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

12450,53

12797,04

12809,45

12879,80

12888,71

12919,49

12952,15

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

9851,09

9761,14

9746,87

9675,91

9655,16

9600,94

9524,64

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

9714,57

9624,77

9611,70

9540,74

9520,11

9466,00

9395,35

1.1.1.1

Đất trồng lúa

LUA

7719,03

7644,42

7608,45

7502,56

7487,00

7443,11

7382,93

1.1.1.1.1

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7299,29

7224,38

7153,66

7000,27

6985,48

6944,58

6884,40

1.1.1.1.2

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

420,44

420,04

454,79

502,29

501,52

498,52

498,52

1.1.1.1.3

Đất trồng lúa nư­ơng

LUN

1.1.1.2

Đất cỏ dùng vào chăn nuôi

COC

16,00

49,00

69,00

79,00

79,00

94,00

1.1.1.3

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1996,24

1964,34

1954,25

1969,18

1954,11

1943,89

1918,42

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

136,52

136,37

135,17

135,17

135,05

134,94

129,29

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

1622,77

2022,77

2049,45

2220,71

2250,71

2335,71

2444,67

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX

1582,77

1942,77

1939,45

2019,23

2029,23

2069,23

2143,19

1.2.1.1

Đất có rừng tự nhiên sản xuất

RSN

1.2.1.2

Đất có rừng trồng sản xuất

RST

83,65

83,65

83,65

73,65

73,65

73,65

73,65

1.2.1.3

Đất khoanh nuôi phục hồi rừng sản xuất

RSK

1.2.1.4

Đất trồng rừng sản xuất

RSM

1499,12

1859,12

1855,80

1945,58

1955,58

1995,58

2069,54

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

40,00

80,00

110,00

201,47

221,47

266,47

301,47

1.2.2.1

Đất có rừng tự nhiên phòng hộ

RPN

1.2.2.2

Đất có rừng trồng phòng hộ

RPT

1.2.2.3

Đất khoanh nuôi phục hồi rừng phòng hộ

RPK

1.2.2.4

Đất trồng rừng phòng hộ

RPM

40,00

80,00

110,00

201,47

221,47

266,47

301,47

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.2.3.1

Đất có rừng tự nhiên đặc dụng

RDN

1.2.3.2

Đất có rừng trồng đặc dụng

RDT

1.2.3.3

Đất khoanh nuôi phục hồi rừng đặc dụng

RDK

1.2.3.4

Đất trồng rừng đặc dụng

RDM

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

939,01

968,98

968,98

936,02

935,68

926,25

926,25

1.4

Đất làm muối

LMU

26,58

26,58

26,58

26,58

26,58

26,58

26,58

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

11,08

17,58

17,58

20,58

20,58

30,02

30,02

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

6916,92

7020,91

7036,75

7194,47

7196,65

7222,84

7307,72

2.1

Đất ở

OTC

791,37

817,67

816,90

863,00

863,09

886,96

923,12

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

680,15

702,57

702,20

744,25

744,34

766,84

798,14

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

111,01

115,11

114,71

118,75

118,75

120,12

124,98

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

3076,06

3179,82

3225,95

3383,01

3405,62

3453,50

3504,80

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

13,93

16,00

17,26

17,99

18,30

18,18

18,18

2.2.2

Đất quốc phòng

CQP

1202,98

1202,98

1202,98

1204,98

1205,31

1205,31

1205,31

2.2.3

Đất an ninh

CAN

0,70

1,20

1,37

1,37

1,37

1,37

1,37

2.2.4

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

154,76

228,84

250,66

353,68

354,39

373,71

543,51

2.2.4.1

Đất khu công nghiệp

SKK

32,12

58,12

69,12

69,12

69,12

69,12

69,12

2.2.4.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

96,89

102,64

103,46

126,48

127,19

136,51

306,31

2.2.4.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

18,37

18,37

18,37

18,37

18,37

18,37

18,37

2.2.4.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

7,38

49,71

59,71

139,71

139,71

149,71

149,71

2.2.5

Đất có mục đích công cộng

CCC

1549,21

1578,80

1601,68

1652,99

1674,25

1703,02

1736,43

2.2.5.1

Đất giao thông

DGT

783,80

798,74

815,85

839,70

853,85

879,55

904,47

2.2.5.2

Đất thuỷ lợi

DTL

650,54

650,97

651,97

652,17

652,19

653,19

653,19

2.2.5.3

Đất công trình năng lượng

DNL

0,36

0,58

0,90

0,92

0,96

0,98

0,98

2.2.5.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,17

0,17

0,17

0,17

2.2.5.5

Đất cơ sở văn hoá

DVH

4,26

6,68

9,15

11,68

12,94

13,93

13,93

2.2.5.6

Đất cơ sở y tế

DYT

4,82

5,42

5,56

5,76

5,92

6,12

6,12

2.2.5.7

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

56,67

60,86

61,92

63,19

64,73

64,69

66,32

2.2.5.8

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

16,39

20,31

21,10

21,88

25,97

26,72

32,98

2.2.5.9

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

21,48

21,48

21,48

21,48

2.2.5.10

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

2.2.5.11

Đất chợ

DCH

12,28

13,46

13,46

13,46

13,46

13,41

14,01

2.2.5.12

Đất có di tích, danh thắng

DDT

19,69

19,92

19,92

20,32

20,32

20,32

20,32

2.2.5.13

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,40

1,86

1,86

2,26

2,26

2,46

2,46

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

47,25

47,25

47,25

47,25

47,25

47,25

47,25

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

561,63

565,68

566,20

562,84

562,35

562,15

559,80

2.5

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

SMN

2439,73

2409,61

2379,57

2337,48

2317,46

2272,01

2271,87

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,88

0,88

0,88

0,88

0,88

0,88

0,88

3

ĐẤT CHƯ­A SỬ DỤNG

CSD

2345,12

1894,62

1866,37

1638,31

1627,21

1570,24

1452,70

3.1

Đất bằng chư­a sử dụng

BCS

702,91

697,51

680,08

664,04

653,28

636,51

633,97

3.2

Đất đồi núi chưa sử dụng

DCS

1391,64

946,54

935,72

773,72

773,39

733,19

618,19

3.3

Núi đá không có rừng cây

NCS

250,57

250,57

250,57

200,55

200,55

200,55

200,55

2. Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

LOẠI ĐẤT

MÃ

Diện tích chuyển MĐSD trong kỳ kế hoạch

Phân theo từng năm

Năm 2009

Năm 2010

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

590,66

44,85

88,34

32,60

115,35

21,08

54,25

234,20

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN/PNN

400,27

42,88

88,31

29,28

83,66

20,74

54,25

81,16

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN/PNN

392,62

42,61

88,01

28,08

83,66

20,62

54,14

75,51

Trong đó: đất trồng lúa n­ước

LUA/PNN

304,07

29,37

69,61

20,98

64,45

15,55

43,91

60,19

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

7,65

0,27

0,30

1,20

0,12

0,11

5,65

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP/PNN

16,23

1,65

3,32

10,22

1,04

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

16,23

1,65

3,32

10,22

1,04

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

174,16

0,32

0,03

21,47

0,34

152,00

1.4

Đất làm muối

LMU/PNN

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

258,91

11,00

21,00

68,00

129,47

10,00

9,44

10,00

2.1

Đất trồng lúa nư­ớc chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa n­ước chuyển sang đất lâm nghiệp

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa n­ước chuyển sang đất chuyên màu

LUA/BHK

60,00

15,00

45,00

2.4

Đất trồng lúa n­ước chuyển sang trồng cỏ

LUA/COT

2.5

Đất trồng lúa n­ước chuyển sang NN khác

LUA/NKH

2.6

Đất trồng lúa nư­ớc chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.7

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

3

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở

PN0(a)/PN1(a)

4,20

0,50

3,70

3.1

Đất trụ sở cơ quan

TS0/PN1(a)

3.2

Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh

SN0/PN1(a)

3.3

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/PN1(a)

3.4

Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất

CC0(a)/PN1(a)

3.5

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/PN1(a)

4,20

0,50

3,70

3.6

Đất sông suối và mặt n­ước CD

SMN/PN1(a)

4

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYẾN SANG ĐẤT Ở

PKT(a)/OTC

2,60

2,60

4.1

Đất chuyên dùng

CDG/OTC

0,51

0,51

4.2

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS/OTC

4.3

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/OTC

4.4

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK/OTC

4.5

Đất có mục đích công cộng

CCC/OTC

0,51

0,51

4.6

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN/OTC

4.7

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/OTC

4.8

Đất sông suối và mặt nư­ớc CD

SMN/OTC

2,09

2,09

4.9

Đất phi nông nghiệp khác

PNK/OTC

3. Diện tích đất phải thu hồi:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

LOẠI ĐẤT

MÃ

Diện tích cần thu hồi trong kỳ kế hoạch

Phân theo từng năm

Năm 2009

Năm 2010

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

590,66

44,85

88,34

32,60

115,35

21,08

54,25

234,20

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

400,27

42,88

88,31

29,28

83,66

20,74

54,25

81,16

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

392,62

42,61

88,01

28,08

83,66

20,62

54,14

75,51

Trong đó: đất trồng lúa nước

LUA

304,07

29,37

69,61

20,98

64,45

15,55

43,91

60,19

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7,65

0,27

0,30

1,20

0,12

0,11

5,65

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

16,23

1,65

3,32

10,22

1,04

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX

16,23

1,65

3,32

10,22

1,04

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

174,16

0,32

0,03

21,47

0,34

152,00

1.4

Đất làm muối

LMU

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

199,84

1,45

32,13

32,36

56,33

21,39

53,23

2,96

2.1

Đất ở

OTC

19,90

0,74

0,71

1,82

8,69

0,61

7,31

0,02

2.1.1

Đất ở nông thôn

ONT

12,77

0,74

0,56

1,42

5,74

0,61

3,68

0,02

2.1.2

Đất ở đô thị

ODT

7,13

0,15

0,40

2,95

3,63

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

2,95

0,22

0,99

1,40

0,07

0,27

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,21

0,03

0,18

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

1,53

0,67

0,86

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

1,21

0,23

0,32

0,53

0,04

0,09

2.3

Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng

TTN

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

9,14

0,49

0,31

0,50

4,15

0,69

0,20

2,80

2.5

Đất sông suối và mặt nư­ớc CD

SMN

167,86

30,12

30,04

42,09

20,02

45,45

0,14

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Content:
Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu của huyện Tuy Phước với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Mã

Chia ra

Năm 2009

Năm 2010

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

21712,57

21712,57

21712,57

21712,57

21712,57

21712,57

21712,57

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

12450,53

12797,04

12809,45

12879,80

12888,71

12919,49

12952,15

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

9851,09

9761,14

9746,87

9675,91

9655,16

9600,94

9524,64

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

9714,57

9624,77

9611,70

9540,74

9520,11

9466,00

9395,35

1.1.1.1

Đất trồng lúa

LUA

7719,03

7644,42

7608,45

7502,56

7487,00

7443,11

7382,93

1.1.1.1.1

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7299,29

7224,38

7153,66

7000,27

6985,48

6944,58

6884,40

1.1.1.1.2

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

420,44

420,04

454,79

502,29

501,52

498,52

498,52

1.1.1.1.3

Đất trồng lúa nư­ơng

LUN

1.1.1.2

Đất cỏ dùng vào chăn nuôi

COC

16,00

49,00

69,00

79,00

79,00

94,00

1.1.1.3

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1996,24

1964,34

1954,25

1969,18

1954,11

1943,89

1918,42

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

136,52

136,37

135,17

135,17

135,05

134,94

129,29

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

1622,77

2022,77

2049,45

2220,71

2250,71

2335,71

2444,67

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX

1582,77

1942,77

1939,45

2019,23

2029,23

2069,23

2143,19

1.2.1.1

Đất có rừng tự nhiên sản xuất

RSN

1.2.1.2

Đất có rừng trồng sản xuất

RST

83,65

83,65

83,65

73,65

73,65

73,65

73,65

1.2.1.3

Đất khoanh nuôi phục hồi rừng sản xuất

RSK

1.2.1.4

Đất trồng rừng sản xuất

RSM

1499,12

1859,12

1855,80

1945,58

1955,58

1995,58

2069,54

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

40,00

80,00

110,00

201,47

221,47

266,47

301,47

1.2.2.1

Đất có rừng tự nhiên phòng hộ

RPN

1.2.2.2

Đất có rừng trồng phòng hộ

RPT

1.2.2.3

Đất khoanh nuôi phục hồi rừng phòng hộ

RPK

1.2.2.4

Đất trồng rừng phòng hộ

RPM

40,00

80,00

110,00

201,47

221,47

266,47

301,47

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.2.3.1

Đất có rừng tự nhiên đặc dụng

RDN

1.2.3.2

Đất có rừng trồng đặc dụng

RDT

1.2.3.3

Đất khoanh nuôi phục hồi rừng đặc dụng

RDK

1.2.3.4

Đất trồng rừng đặc dụng

RDM

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

939,01

968,98

968,98

936,02

935,68

926,25

926,25

1.4

Đất làm muối

LMU

26,58

26,58

26,58

26,58

26,58

26,58

26,58

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

11,08

17,58

17,58

20,58

20,58

30,02

30,02

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

6916,92

7020,91

7036,75

7194,47

7196,65

7222,84

7307,72

2.1

Đất ở

OTC

791,37

817,67

816,90

863,00

863,09

886,96

923,12

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

680,15

702,57

702,20

744,25

744,34

766,84

798,14

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

111,01

115,11

114,71

118,75

118,75

120,12

124,98

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

3076,06

3179,82

3225,95

3383,01

3405,62

3453,50

3504,80

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

13,93

16,00

17,26

17,99

18,30

18,18

18,18

2.2.2

Đất quốc phòng

CQP

1202,98

1202,98

1202,98

1204,98

1205,31

1205,31

1205,31

2.2.3

Đất an ninh

CAN

0,70

1,20

1,37

1,37

1,37

1,37

1,37

2.2.4

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

154,76

228,84

250,66

353,68

354,39

373,71

543,51

2.2.4.1

Đất khu công nghiệp

SKK

32,12

58,12

69,12

69,12

69,12

69,12

69,12

2.2.4.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

96,89

102,64

103,46

126,48

127,19

136,51

306,31

2.2.4.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

18,37

18,37

18,37

18,37

18,37

18,37

18,37

2.2.4.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

7,38

49,71

59,71

139,71

139,71

149,71

149,71

2.2.5

Đất có mục đích công cộng

CCC

1549,21

1578,80

1601,68

1652,99

1674,25

1703,02

1736,43

2.2.5.1

Đất giao thông

DGT

783,80

798,74

815,85

839,70

853,85

879,55

904,47

2.2.5.2

Đất thuỷ lợi

DTL

650,54

650,97

651,97

652,17

652,19

653,19

653,19

2.2.5.3

Đất công trình năng lượng

DNL

0,36

0,58

0,90

0,92

0,96

0,98

0,98

2.2.5.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,17

0,17

0,17

0,17

2.2.5.5

Đất cơ sở văn hoá

DVH

4,26

6,68

9,15

11,68

12,94

13,93

13,93

2.2.5.6

Đất cơ sở y tế

DYT

4,82

5,42

5,56

5,76

5,92

6,12

6,12

2.2.5.7

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

56,67

60,86

61,92

63,19

64,73

64,69

66,32

2.2.5.8

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

16,39

20,31

21,10

21,88

25,97

26,72

32,98

2.2.5.9

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

21,48

21,48

21,48

21,48

2.2.5.10

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

2.2.5.11

Đất chợ

DCH

12,28

13,46

13,46

13,46

13,46

13,41

14,01

2.2.5.12

Đất có di tích, danh thắng

DDT

19,69

19,92

19,92

20,32

20,32

20,32

20,32

2.2.5.13

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,40

1,86

1,86

2,26

2,26

2,46

2,46

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

47,25

47,25

47,25

47,25

47,25

47,25

47,25

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

561,63

565,68

566,20

562,84

562,35

562,15

559,80

2.5

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

SMN

2439,73

2409,61

2379,57

2337,48

2317,46

2272,01

2271,87

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,88

0,88

0,88

0,88

0,88

0,88

0,88

3

ĐẤT CHƯ­A SỬ DỤNG

CSD

2345,12

1894,62

1866,37

1638,31

1627,21

1570,24

1452,70

3.1

Đất bằng chư­a sử dụng

BCS

702,91

697,51

680,08

664,04

653,28

636,51

633,97

3.2

Đất đồi núi chưa sử dụng

DCS

1391,64

946,54

935,72

773,72

773,39

733,19

618,19

3.3

Núi đá không có rừng cây

NCS

250,57

250,57

250,57

200,55

200,55

200,55

200,55

2. Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

LOẠI ĐẤT

MÃ

Diện tích chuyển MĐSD trong kỳ kế hoạch

Phân theo từng năm

Năm 2009

Năm 2010

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

590,66

44,85

88,34

32,60

115,35

21,08

54,25

234,20

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN/PNN

400,27

42,88

88,31

29,28

83,66

20,74

54,25

81,16

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN/PNN

392,62

42,61

88,01

28,08

83,66

20,62

54,14

75,51

Trong đó: đất trồng lúa n­ước

LUA/PNN

304,07

29,37

69,61

20,98

64,45

15,55

43,91

60,19

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

7,65

0,27

0,30

1,20

0,12

0,11

5,65

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP/PNN

16,23

1,65

3,32

10,22

1,04

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

16,23

1,65

3,32

10,22

1,04

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

174,16

0,32

0,03

21,47

0,34

152,00

1.4

Đất làm muối

LMU/PNN

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

258,91

11,00

21,00

68,00

129,47

10,00

9,44

10,00

2.1

Đất trồng lúa nư­ớc chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa n­ước chuyển sang đất lâm nghiệp

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa n­ước chuyển sang đất chuyên màu

LUA/BHK

60,00

15,00

45,00

2.4

Đất trồng lúa n­ước chuyển sang trồng cỏ

LUA/COT

2.5

Đất trồng lúa n­ước chuyển sang NN khác

LUA/NKH

2.6

Đất trồng lúa nư­ớc chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.7

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

3

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở

PN0(a)/PN1(a)

4,20

0,50

3,70

3.1

Đất trụ sở cơ quan

TS0/PN1(a)

3.2

Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh

SN0/PN1(a)

3.3

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/PN1(a)

3.4

Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất

CC0(a)/PN1(a)

3.5

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/PN1(a)

4,20

0,50

3,70

3.6

Đất sông suối và mặt n­ước CD

SMN/PN1(a)

4

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYẾN SANG ĐẤT Ở

PKT(a)/OTC

2,60

2,60

4.1

Đất chuyên dùng

CDG/OTC

0,51

0,51

4.2

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS/OTC

4.3

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/OTC

4.4

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK/OTC

4.5

Đất có mục đích công cộng

CCC/OTC

0,51

0,51

4.6

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN/OTC

4.7

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/OTC

4.8

Đất sông suối và mặt nư­ớc CD

SMN/OTC

2,09

2,09

4.9

Đất phi nông nghiệp khác

PNK/OTC

3. Diện tích đất phải thu hồi:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

LOẠI ĐẤT

MÃ

Diện tích cần thu hồi trong kỳ kế hoạch

Phân theo từng năm

Năm 2009

Năm 2010

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

590,66

44,85

88,34

32,60

115,35

21,08

54,25

234,20

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

400,27

42,88

88,31

29,28

83,66

20,74

54,25

81,16

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

392,62

42,61

88,01

28,08

83,66

20,62

54,14

75,51

Trong đó: đất trồng lúa nước

LUA

304,07

29,37

69,61

20,98

64,45

15,55

43,91

60,19

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7,65

0,27

0,30

1,20

0,12

0,11

5,65

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

16,23

1,65

3,32

10,22

1,04

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX

16,23

1,65

3,32

10,22

1,04

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

174,16

0,32

0,03

21,47

0,34

152,00

1.4

Đất làm muối

LMU

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

199,84

1,45

32,13

32,36

56,33

21,39

53,23

2,96

2.1

Đất ở

OTC

19,90

0,74

0,71

1,82

8,69

0,61

7,31

0,02

2.1.1

Đất ở nông thôn

ONT

12,77

0,74

0,56

1,42

5,74

0,61

3,68

0,02

2.1.2

Đất ở đô thị

ODT

7,13

0,15

0,40

2,95

3,63

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

2,95

0,22

0,99

1,40

0,07

0,27

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,21

0,03

0,18

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

1,53

0,67

0,86

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

1,21

0,23

0,32

0,53

0,04

0,09

2.3

Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng

TTN

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

9,14

0,49

0,31

0,50

4,15

0,69

0,20

2,80

2.5

Đất sông suối và mặt nư­ớc CD

SMN

167,86

30,12

30,04

42,09

20,02

45,45

0,14

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự