Document: Điều 2 Quyết định 1548/QĐ-STC năm 2013 bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "03/04/2013", "sign_number": "1548/QĐ-STC", "signer": "Lê Thị Loan", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "03/04/2013", "sign_number": "1548/QĐ-STC", "signer": "Lê Thị Loan", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "03/04/2013", "sign_number": "1548/QĐ-STC", "signer": "Lê Thị Loan", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "03/04/2013", "sign_number": "1548/QĐ-STC", "signer": "Lê Thị Loan", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "03/04/2013", "sign_number": "1548/QĐ-STC", "signer": "Lê Thị Loan", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 1548/QĐ-STC năm 2013 bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ Hà Nội có nội dung như sau:

Điều 2. Bổ sung giá tính lệ phí trước bạ các loại xe máy cụ thể như sau:

Loại tài sản

Giá xe mới 100% (Triệu VNĐ)

1. Xe mô tô nhập khẩu từ nước ngoài

NHÃN HIỆU HARLEY

1

HARLEY DAVISION SUPER LOW; 883 cm3

350

NHÃN HIỆU SUZUKI

1

SUZUKI TU 250X; 250cm3

179

2. Xe sản xuất, lắp ráp trong nước

NHÃN HIỆU KYMCO

1

KYMCO CANDY H150

18,4

NHÃN HIỆU HONDA

1

HONDA FUTURE JC533

25,5

2

HONDA FUTURE JC534 FI

30

3

HONDA FUTURE JC535 FI (C)

31

4

HONDA LEAD JF45

37,5

NHÃN HIỆU YAMAHA

1

YAMAHA SIRIUS F1-1FC1

23

2

YAMAHA LUVIAS F1-1SK1

27,9

Content:
Điều 2. Bổ sung giá tính lệ phí trước bạ các loại xe máy cụ thể như sau:

Loại tài sản

Giá xe mới 100% (Triệu VNĐ)

1. Xe mô tô nhập khẩu từ nước ngoài

NHÃN HIỆU HARLEY

1

HARLEY DAVISION SUPER LOW; 883 cm3

350

NHÃN HIỆU SUZUKI

1

SUZUKI TU 250X; 250cm3

179

2. Xe sản xuất, lắp ráp trong nước

NHÃN HIỆU KYMCO

1

KYMCO CANDY H150

18,4

NHÃN HIỆU HONDA

1

HONDA FUTURE JC533

25,5

2

HONDA FUTURE JC534 FI

30

3

HONDA FUTURE JC535 FI (C)

31

4

HONDA LEAD JF45

37,5

NHÃN HIỆU YAMAHA

1

YAMAHA SIRIUS F1-1FC1

23

2

YAMAHA LUVIAS F1-1SK1

27,9