Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 419/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Phong Điền Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "10/02/2022", "sign_number": "419/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "10/02/2022", "sign_number": "419/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "10/02/2022", "sign_number": "419/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "10/02/2022", "sign_number": "419/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "10/02/2022", "sign_number": "419/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 419/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Phong Điền Huế

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Phong Điền với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.539,11

2,69

2.480,72

2,62

-58,39

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.368,97

4,62

4.352,62

4,60

-16,35

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

7.430,05

7,86

7.429,87

7,86

-0,18

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

34.947,99

36,96

34.947,99

36,96

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

23.881,62

25,25

23.469,80

24,82

-411,82

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là
rừng tự nhiên

RSN

Content:
2.539,11

2,69

2.480,72

2,62

-58,39

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.368,97

4,62

4.352,62

4,60

-16,35

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

7.430,05

7,86

7.429,87

7,86

-0,18

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

34.947,99

36,96

34.947,99

36,96

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

23.881,62

25,25

23.469,80

24,82

-411,82

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là
rừng tự nhiên

RSN