Document: Điểm c Khoản 3 Điều 1 Quyết định 34/2022/QĐ-UBND quy định chi phí hỗ trợ chuẩn bị đầu tư dự án đầu tư xây dựng Bắc Kạn

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "05/10/2022", "sign_number": "34/2022/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đăng Bình", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "05/10/2022", "sign_number": "34/2022/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đăng Bình", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "05/10/2022", "sign_number": "34/2022/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đăng Bình", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "05/10/2022", "sign_number": "34/2022/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đăng Bình", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "05/10/2022", "sign_number": "34/2022/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đăng Bình", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm c Khoản 3 Điều 1 Quyết định 34/2022/QĐ-UBND quy định chi phí hỗ trợ chuẩn bị đầu tư dự án đầu tư xây dựng Bắc Kạn

Điều 1. Quy định chi phí hỗ trợ chuẩn bị đầu tư, quản lý dự án đối với các dự án đầu tư xây dựng thực hiện theo cơ chế đặc thù thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn, cụ thể như sau:
...
3. Định mức chi phí hỗ trợ
...
c) Định mức chi phí hỗ trợ quản lý dự án:
Đơn vị tính: tỷ lệ %

STT

Loại công trình

Chi phí xây dựng và chi phí thiết bị (phần nhà nước đầu tư chưa có thuế giá trị gia tăng) tỷ đồng

1

Công trình dân dụng

2,757

2

Công trình giao thông

2,419

3

Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn

2,610

4

Công trình hạ tầng kỹ thuật

2,321

Chi phí hỗ trợ quản lý dự án xác định theo tỷ lệ phần trăm (%) nhân với chi phí xây dựng và chi phí thiết bị (phần nhà nước đầu tư chưa có thuế giá trị gia tăng).

Content:
Định mức chi phí hỗ trợ quản lý dự án:
Đơn vị tính: tỷ lệ %

STT

Loại công trình

Chi phí xây dựng và chi phí thiết bị (phần nhà nước đầu tư chưa có thuế giá trị gia tăng) tỷ đồng

1

Công trình dân dụng

2,757

2

Công trình giao thông

2,419

3

Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn

2,610

4

Công trình hạ tầng kỹ thuật

2,321

Chi phí hỗ trợ quản lý dự án xác định theo tỷ lệ phần trăm (%) nhân với chi phí xây dựng và chi phí thiết bị (phần nhà nước đầu tư chưa có thuế giá trị gia tăng).