Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 411/QĐ-UBND 2014 điều chỉnh Quy hoạch chung xây dựng thị xã Tam Điệp Ninh Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "10/06/2014", "sign_number": "411/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "10/06/2014", "sign_number": "411/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "10/06/2014", "sign_number": "411/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "10/06/2014", "sign_number": "411/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "10/06/2014", "sign_number": "411/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Văn Thắng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 411/QĐ-UBND 2014 điều chỉnh Quy hoạch chung xây dựng thị xã Tam Điệp Ninh Bình

Điều 1. Phê duyệt Đồ án điều chỉnh Quy hoạch chung xây dựng thị xã Tam Điệp đến năm 2030 gồm những nội dung sau:
...
4.158,0

I

Đất dân dụng

2.303,7

1

Đất khu ở

1.719,9

1.1

Đất khu ở hiện trạng

1.003,4

1.2

Đất khu ở mới

716,5

2

Đất công cộng

133,2

3

Đất cơ quan, hành chính

30,0

4

Đất các khu công viên, cây xanh

162,4

5

Đất trung tâm giáo dục - đào tạo

136,4

6

Đất y tế

14,0

7

Đất thương mại dịch vụ

39,1

8

Đất dịch vụ du lịch

68,6

II

Đất ngoài dân dụng

1.854,3

1

Giao thông đô thị

590,9

2

Đất công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật đô thị

59,4

2.1

Đất bến xe, bãi đỗ xe, nhà ga

31,3

2.2

Đất trạm dừng nghỉ

2,0

2.3

Đất trạm bơm

26,1

3

Đất cây xanh cảnh quan

251,1

4

Đất công nghiệp, TTCN, kho tàng

911,7

5

Đất nghĩa trang

41,2

B

Đất ngoài đô thị

Content:
4.158,0

I

Đất dân dụng

2.303,7

1

Đất khu ở

1.719,9

1.1

Đất khu ở hiện trạng

1.003,4

1.2

Đất khu ở mới

716,5

2

Đất công cộng

133,2

3

Đất cơ quan, hành chính

30,0

4

Đất các khu công viên, cây xanh

162,4

5

Đất trung tâm giáo dục - đào tạo

136,4

6

Đất y tế

14,0

7

Đất thương mại dịch vụ

39,1

8

Đất dịch vụ du lịch

68,6

II

Đất ngoài dân dụng

1.854,3

1

Giao thông đô thị

590,9

2

Đất công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật đô thị

59,4

2.1

Đất bến xe, bãi đỗ xe, nhà ga

31,3

2.2

Đất trạm dừng nghỉ

2,0

2.3

Đất trạm bơm

26,1

3

Đất cây xanh cảnh quan

251,1

4

Đất công nghiệp, TTCN, kho tàng

911,7

5

Đất nghĩa trang

41,2

B

Đất ngoài đô thị