Document: Khoản 1 Điều 2 Quyết định 1262/QĐ-UBND năm 2013 Quy hoạch sử dụng đất 2020 Hòa An Cao Bằng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "21/08/2013", "sign_number": "1262/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "21/08/2013", "sign_number": "1262/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "21/08/2013", "sign_number": "1262/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "21/08/2013", "sign_number": "1262/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "21/08/2013", "sign_number": "1262/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 2 Quyết định 1262/QĐ-UBND năm 2013 Quy hoạch sử dụng đất 2020 Hòa An Cao Bằng

Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của huyện Hòa An với các chỉ tiêu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích năm 2010

Diện tích đến các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp

55.149,73

55.097,41

55.058,65

54.887,34

54.772,34

54.750,81

1.1

Đất trồng lúa

4.302,75

4.293,70

4.289,48

4.269,97

4.261,50

4.240,96

1.1.1

Đất lúa nước

4.298,02

4.288,97

4.284,75

4.265,24

4.256,77

4.236,23

Đất chuyên trồng lúa nước

Content:
Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích năm 2010

Diện tích đến các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp

55.149,73

55.097,41

55.058,65

54.887,34

54.772,34

54.750,81

1.1

Đất trồng lúa

4.302,75

4.293,70

4.289,48

4.269,97

4.261,50

4.240,96

1.1.1

Đất lúa nước

4.298,02

4.288,97

4.284,75

4.265,24

4.256,77

4.236,23

Đất chuyên trồng lúa nước