Document: Khoản 11 Điều 1 Quyết định 02/2018/QĐ-UBND sửa đổi 05/2015/QĐ-UBND 34/2015/QĐ-UBND Sóc Trăng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "18/01/2018", "sign_number": "02/2018/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "18/01/2018", "sign_number": "02/2018/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "18/01/2018", "sign_number": "02/2018/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "18/01/2018", "sign_number": "02/2018/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "18/01/2018", "sign_number": "02/2018/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 11 Điều 1 Quyết định 02/2018/QĐ-UBND sửa đổi 05/2015/QĐ-UBND 34/2015/QĐ-UBND Sóc Trăng

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quyết định số 05/2015/QĐ-UBND ngày 06 tháng 02 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng ban hành Quy định trình tự, thủ tục giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của cơ quan hành chính Nhà nước trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
...
11. Thay đổi cụm từ “cơ quan tiếp công dân của UBND cấp huyện” thành “Ban tiếp công dân cấp huyện” tại Điểm a Khoản 2 Điều 8. Thay đổi cụm từ “vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn” thành “xã đảo, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn” tại Khoản 1 Điều 12, Khoản 1 Điều 19. Thay đổi cụm từ “vùng sâu, vùng xa đi lại khó khăn” thành “xã đảo, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn” tại Khoản 2 Điều 14. Thay đổi cụm từ “cơ quan tiếp công dân cấp tỉnh” thành “Ban tiếp công dân tỉnh” tại Điểm a Khoản 3 Điều 15. Thay đổi cụm từ “thời hạn” thành “thời gian” tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 7, Điều 8, Điều 9, Điều 10, Điều 12, Điều 13, Điều 15, Điều 16, Điều 17, Điều 19.

Content:
Thay đổi cụm từ “cơ quan tiếp công dân của UBND cấp huyện” thành “Ban tiếp công dân cấp huyện” tại Điểm a Khoản 2 Điều 8. Thay đổi cụm từ “vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn” thành “xã đảo, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn” tại Khoản 1 Điều 12, Khoản 1 Điều 19. Thay đổi cụm từ “vùng sâu, vùng xa đi lại khó khăn” thành “xã đảo, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn” tại Khoản 2 Điều 14. Thay đổi cụm từ “cơ quan tiếp công dân cấp tỉnh” thành “Ban tiếp công dân tỉnh” tại Điểm a Khoản 3 Điều 15. Thay đổi cụm từ “thời hạn” thành “thời gian” tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 7, Điều 8, Điều 9, Điều 10, Điều 12, Điều 13, Điều 15, Điều 16, Điều 17, Điều 19.