Document: Điều 1 Quyết định 20/2018/QĐ-UBND danh mục lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế ưu tiên Quảng Ngãi

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "13/08/2018", "sign_number": "20/2018/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "13/08/2018", "sign_number": "20/2018/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "13/08/2018", "sign_number": "20/2018/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "13/08/2018", "sign_number": "20/2018/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "13/08/2018", "sign_number": "20/2018/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 20/2018/QĐ-UBND danh mục lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế ưu tiên Quảng Ngãi có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành danh mục các lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội ưu tiên phát triển của tỉnh Quảng Ngãi để Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh đầu tư trực tiếp, góp vốn đầu tư và cho vay giai đoạn 2018 - 2021, cụ thể như sau:
1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định danh mục các lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội ưu tiên phát triển của tỉnh Quảng Ngãi để Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh đầu tư trực tiếp, góp vốn đầu tư và cho vay giai đoạn 2018 - 2021, đáp ứng nhu cầu phát triển của tỉnh.
2. Đối tượng áp dụng
Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Quảng Ngãi, các tổ chức vay vốn tại Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Quảng Ngãi và các đối tác tham gia hợp tác đầu tư với Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Quảng Ngãi.
3. Danh mục các lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội ưu tiên phát triển của tỉnh Quảng Ngãi để Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh đầu tư trực tiếp, góp vốn đầu tư và cho vay giai đoạn 2018 - 2021
a) Kết cấu hạ tầng giao thông, môi trường:
- Đầu tư kết cấu hạ tầng giao thông;
- Hệ thống cấp nước sạch, thoát nước, xử lý nước thải, rác thải, khí thải, đầu tư hệ thống tái chế, tái sử dụng chất thải, đầu tư sản xuất các sản phẩm thân thiện với môi trường;
- Đầu tư, phát triển hệ thống phương tiện vận tải công cộng.
b) Nông, lâm, ngư nghiệp và phát triển nông thôn:
Xây dựng, cải tạo nâng cấp các dự án phục vụ sản xuất, phát triển nông thôn, nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp.
c) Xã hội hóa hạ tầng xã hội:
- Xây dựng, phát triển nhà ở xã hội (nhà ở cho người có thu nhập thấp, nhà ở cho công nhân, ký túc xá sinh viên...);
- Xây dựng, mở rộng bệnh viện, cơ sở khám chữa bệnh, trường học, văn hóa, thể dục thể thao, công viên;
- Xây dựng, cải tạo khu du lịch, vui chơi giải trí, nghỉ dưỡng gắn với bảo vệ môi trường, cảnh quan thiên nhiên, di tích lịch sử tại địa phương;
- Di chuyển, sắp xếp, hiện đại hóa các khu nghĩa trang.
d) Khai thác quỹ đất để tạo vốn phát triển kết cấu hạ tầng.

Content:
Điều 1. Ban hành danh mục các lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội ưu tiên phát triển của tỉnh Quảng Ngãi để Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh đầu tư trực tiếp, góp vốn đầu tư và cho vay giai đoạn 2018 - 2021, cụ thể như sau:
1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định danh mục các lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội ưu tiên phát triển của tỉnh Quảng Ngãi để Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh đầu tư trực tiếp, góp vốn đầu tư và cho vay giai đoạn 2018 - 2021, đáp ứng nhu cầu phát triển của tỉnh.
2. Đối tượng áp dụng
Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Quảng Ngãi, các tổ chức vay vốn tại Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Quảng Ngãi và các đối tác tham gia hợp tác đầu tư với Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Quảng Ngãi.
3. Danh mục các lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội ưu tiên phát triển của tỉnh Quảng Ngãi để Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh đầu tư trực tiếp, góp vốn đầu tư và cho vay giai đoạn 2018 - 2021
a) Kết cấu hạ tầng giao thông, môi trường:
- Đầu tư kết cấu hạ tầng giao thông;
- Hệ thống cấp nước sạch, thoát nước, xử lý nước thải, rác thải, khí thải, đầu tư hệ thống tái chế, tái sử dụng chất thải, đầu tư sản xuất các sản phẩm thân thiện với môi trường;
- Đầu tư, phát triển hệ thống phương tiện vận tải công cộng.
b) Nông, lâm, ngư nghiệp và phát triển nông thôn:
Xây dựng, cải tạo nâng cấp các dự án phục vụ sản xuất, phát triển nông thôn, nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp.
c) Xã hội hóa hạ tầng xã hội:
- Xây dựng, phát triển nhà ở xã hội (nhà ở cho người có thu nhập thấp, nhà ở cho công nhân, ký túc xá sinh viên...);
- Xây dựng, mở rộng bệnh viện, cơ sở khám chữa bệnh, trường học, văn hóa, thể dục thể thao, công viên;
- Xây dựng, cải tạo khu du lịch, vui chơi giải trí, nghỉ dưỡng gắn với bảo vệ môi trường, cảnh quan thiên nhiên, di tích lịch sử tại địa phương;
- Di chuyển, sắp xếp, hiện đại hóa các khu nghĩa trang.
d) Khai thác quỹ đất để tạo vốn phát triển kết cấu hạ tầng.