Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 38/2021/QĐ-UBND bảng giá tính thuế tài nguyên tỉnh Vĩnh Phúc

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "30/06/2021", "sign_number": "38/2021/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phước", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "30/06/2021", "sign_number": "38/2021/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phước", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "30/06/2021", "sign_number": "38/2021/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phước", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "30/06/2021", "sign_number": "38/2021/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phước", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "30/06/2021", "sign_number": "38/2021/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phước", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 38/2021/QĐ-UBND bảng giá tính thuế tài nguyên tỉnh Vĩnh Phúc

Điều 1. Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên
1. Bảng giá tính thuế tài nguyên của một số loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc, gồm:
- Khoáng sản kim loại: Phụ lục I
- Khoáng sản không kim loại: Phụ lục II
- Nước thiên nhiên: Phụ lục III
- Tài nguyên khác: Phụ lục IV
- Hệ số quy đổi từ sản phẩm tài nguyên ra sản lượng tài nguyên khai thác: Phụ lục số V

Content:
Bảng giá tính thuế tài nguyên của một số loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc, gồm:
- Khoáng sản kim loại: Phụ lục I
- Khoáng sản không kim loại: Phụ lục II
- Nước thiên nhiên: Phụ lục III
- Tài nguyên khác: Phụ lục IV
- Hệ số quy đổi từ sản phẩm tài nguyên ra sản lượng tài nguyên khai thác: Phụ lục số V