Document: Điều 1 Quyết định 08/2006/QĐ-UBND giá tính lệ phí trước bạ thuyền vận tải

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "23/03/2006", "sign_number": "08/2006/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thị Bích Lựa", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "23/03/2006", "sign_number": "08/2006/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thị Bích Lựa", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "23/03/2006", "sign_number": "08/2006/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thị Bích Lựa", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "23/03/2006", "sign_number": "08/2006/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thị Bích Lựa", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "23/03/2006", "sign_number": "08/2006/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thị Bích Lựa", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 08/2006/QĐ-UBND giá tính lệ phí trước bạ thuyền vận tải có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với thuyền vận tải trên địa bàn tỉnh Quảng Bình, như sau:

STT

Tên phương tiện

Đơn vị tính

Mức giá tính thuế

I

Loại thuyền có gắn động cơ

1

Thuyền gắn động cơ có công suất ≥ 15CV chở trên 12 người

đ/thuyền

15.000.000

2

Thuyền gắn động cơ có công suất ≥ 15CV chở từ 10 tấn đến dưới 50 tấn

đ/thuyền

13.000.000

3

Thuyền gắn động cơ có công suất từ 5 đến 15CV chở từ 5 người đến 12 người

đ/thuyền

10.000.000

4

Thuyền gắn động cơ có công suất từ 5 đến 15CV chở từ 5 tấn đến dưới 10 tấn

đ/thuyền

8.000.000

II

Thuyền không có động cơ

1

Thuyền chở từ 5 đến 12 người

đ/thuyền

13.000.000

2

Thuyền có trọng tải toàn phần từ trên 15 tấn đến dưới 50 tấn

đ/thuyền

10.000.000

3

Thuyền có trọng tải toàn phần từ trên 5 tấn đến 15 tấn

đ/thuyền

5.000.000

4

Thuyền có trọng tải toàn phần từ 1 tấn đến 5 tấn

đ/thuyền

3.000.000

Content:
Điều 1. Quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với thuyền vận tải trên địa bàn tỉnh Quảng Bình, như sau:

STT

Tên phương tiện

Đơn vị tính

Mức giá tính thuế

I

Loại thuyền có gắn động cơ

1

Thuyền gắn động cơ có công suất ≥ 15CV chở trên 12 người

đ/thuyền

15.000.000

2

Thuyền gắn động cơ có công suất ≥ 15CV chở từ 10 tấn đến dưới 50 tấn

đ/thuyền

13.000.000

3

Thuyền gắn động cơ có công suất từ 5 đến 15CV chở từ 5 người đến 12 người

đ/thuyền

10.000.000

4

Thuyền gắn động cơ có công suất từ 5 đến 15CV chở từ 5 tấn đến dưới 10 tấn

đ/thuyền

8.000.000

II

Thuyền không có động cơ

1

Thuyền chở từ 5 đến 12 người

đ/thuyền

13.000.000

2

Thuyền có trọng tải toàn phần từ trên 15 tấn đến dưới 50 tấn

đ/thuyền

10.000.000

3

Thuyền có trọng tải toàn phần từ trên 5 tấn đến 15 tấn

đ/thuyền

5.000.000

4

Thuyền có trọng tải toàn phần từ 1 tấn đến 5 tấn

đ/thuyền

3.000.000