Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 298/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Can Lộc Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "19/01/2018", "sign_number": "298/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "19/01/2018", "sign_number": "298/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "19/01/2018", "sign_number": "298/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "19/01/2018", "sign_number": "298/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "19/01/2018", "sign_number": "298/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 298/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Can Lộc Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Can Lộc (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2018:
Đơn vị tính: ha

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Tỷ lệ%

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

Tổng diện tích

3021262

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

21193,83

70,15

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9718,94

32,17

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9222,29

30,52

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

496,67

1,64

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1068,13

3,54

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4088,55

13,53

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

2945,30

9,75

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

0,00

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2768,27

9,16

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

384,41

1,27

1.8

Đất làm muối

LMU

-

0,00

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

220,24

0,73

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7383,88

24,44

Content:
Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2018:
Đơn vị tính: ha

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Tỷ lệ%

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

Tổng diện tích

3021262

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

21193,83

70,15

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9718,94

32,17

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9222,29

30,52

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

496,67

1,64

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1068,13

3,54

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4088,55

13,53

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

2945,30

9,75

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

0,00

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2768,27

9,16

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

384,41

1,27

1.8

Đất làm muối

LMU

-

0,00

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

220,24

0,73

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7383,88

24,44