Document: Điều 1 Quyết định 1472/QĐ-UBND 2023 phê duyệt danh mục vị trí các điểm sinh hoạt cộng đồng Đà Nẵng

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "14/07/2023", "sign_number": "1472/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trung Chinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "14/07/2023", "sign_number": "1472/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trung Chinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "14/07/2023", "sign_number": "1472/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trung Chinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "14/07/2023", "sign_number": "1472/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trung Chinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "14/07/2023", "sign_number": "1472/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trung Chinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1472/QĐ-UBND 2023 phê duyệt danh mục vị trí các điểm sinh hoạt cộng đồng Đà Nẵng có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt danh mục vị trí các điểm sinh hoạt cộng đồng tại các khu dân cư trên địa bàn thành phố, như sau:

STT

Quận/huyện

Hiện trạng

Địa điểm mới

Địa điểm thay thế

Bố trí kinh phí để thuê địa điểm

Tổng cộng

01

Hải Châu

70

111

0

6

187

02

Thanh Khê

81

14

0

0

95

03

Sơn Trà

83

54

0

0

137

04

Ngũ Hành Sơn

63

30

0

0

93

05

Liên Chiểu

52

30

0

0

82

06

Cẩm Lệ

105

18

0

0

123

07

Hòa Vang

113

1

14

0

114

Tổng cộng

567

258

14

6

831

(Danh mục chi tiết các điểm sinh hoạt cộng đồng tại các khu dân cư của các quận, huyện kèm theo Phụ lục)

Content:
Điều 1. Phê duyệt danh mục vị trí các điểm sinh hoạt cộng đồng tại các khu dân cư trên địa bàn thành phố, như sau:

STT

Quận/huyện

Hiện trạng

Địa điểm mới

Địa điểm thay thế

Bố trí kinh phí để thuê địa điểm

Tổng cộng

01

Hải Châu

70

111

0

6

187

02

Thanh Khê

81

14

0

0

95

03

Sơn Trà

83

54

0

0

137

04

Ngũ Hành Sơn

63

30

0

0

93

05

Liên Chiểu

52

30

0

0

82

06

Cẩm Lệ

105

18

0

0

123

07

Hòa Vang

113

1

14

0

114

Tổng cộng

567

258

14

6

831

(Danh mục chi tiết các điểm sinh hoạt cộng đồng tại các khu dân cư của các quận, huyện kèm theo Phụ lục)