Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2271/QĐ-UBND 2023 thực hiện Nghị quyết 24/2023/NQ-HĐND Quảng Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "20/10/2023", "sign_number": "2271/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Quang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "20/10/2023", "sign_number": "2271/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Quang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "20/10/2023", "sign_number": "2271/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Quang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "20/10/2023", "sign_number": "2271/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Quang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "20/10/2023", "sign_number": "2271/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Quang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2271/QĐ-UBND 2023 thực hiện Nghị quyết 24/2023/NQ-HĐND Quảng Nam

Điều 1. Triển khai thực hiện Nghị quyết số 24/2023/NQ-HĐND ngày 22/9/2023 của HĐND tỉnh quy định mức thu, nộp, quản lý, sử dụng đối với một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.
...
2.000

1.000

b

Sử dụng lâu dài (trên 15 ngày/tháng)

Đồng/m2/tháng

25.000

15.000

3

Sản xuất, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ (cả ban ngày và ban đêm)

Đồng/m2/tháng

25.000

15.000

Riêng khu vực phố cổ thuộc phường Minh An, thành phố Hội An

Đồng/m2/tháng

40.000

Trường hợp, thời gian sử dụng không liên tục trong cả ngày (một buổi), thì mức thu bằng 50% mức thu nêu trên.
b) Đối với sử dụng vào mục đích lắp đặt quảng cáo (Khu vực thành thị là khu vực thuộc địa bàn các phường, thị trấn; khu vực nông thôn là khu vực thuộc địa bàn các xã còn lại):

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức thu

Khu vực thành thị

Khu vực nông thôn

I

Đặt bảng, biển, panô, hộp đèn quảng cáo

1

Đối với tuyến Quốc lộ 1A

a

Bảng, biển, panô, hộp đèn quảng cáo và các hình thức tương tự khác có diện tích một mặt dưới 40m2

Đồng/m2/năm

50.000

40.000

b

Bảng, biển, panô, hộp đèn quảng cáo và các hình thức tương tự khác có diện tích một mặt từ 40m2 trở lên

Đồng/m2/năm

60.000

50.000

2

Đối với các tuyến Quốc lộ còn lại, tỉnh lộ

a

Bảng, biển, panô, hộp đèn quảng cáo và các hình thức tương tự khác có diện tích một mặt dưới 40m2

Đồng/m2/năm

40.000

35.000

b

Bảng, biển, panô, hộp đèn quảng cáo và các hình thức tương tự khác có diện tích một mặt từ 40m2 trở lên

Đồng/m2/năm

50.000

40.000

3

Đối với tuyến giao thông do cấp huyện,

cấp xã quản lý

a

Bảng, biển, panô, hộp đèn quảng cáo và các hình thức tương tự khác có diện tích một mặt dưới 40m2

Đồng/m2/năm

30.000

25.000

b

Bảng, biển, panô, hộp đèn quảng cáo và các hình thức tương tự khác có diện tích một mặt từ 40m2 trở lên

Đồng/m2/năm

40.000

30.000

II

Đặt quảng cáo bằng hình thức băng rôn, phướn

1

Hình thức băng rôn

Đồng/tấm/đợt

40.000

30.000

2

Hình thức phướn

Đồng/tấm/đợt

25.000

20.000

2. Phí tham quan các công trình văn hóa, bảo tàng trên địa bàn tỉnh:

TT

Địa điểm tham quan

Mức thu

1

Đô thị cổ Hội An

20.000 đồng/người/công trình

2

Tháp cổ Bằng An, Chiên Đàn, Khương Mỹ

20.000 đồng/người/lượt

Content:
2.000

1.000

b

Sử dụng lâu dài (trên 15 ngày/tháng)

Đồng/m2/tháng

25.000

15.000

3

Sản xuất, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ (cả ban ngày và ban đêm)

Đồng/m2/tháng

25.000

15.000

Riêng khu vực phố cổ thuộc phường Minh An, thành phố Hội An

Đồng/m2/tháng

40.000

Trường hợp, thời gian sử dụng không liên tục trong cả ngày (một buổi), thì mức thu bằng 50% mức thu nêu trên.
b) Đối với sử dụng vào mục đích lắp đặt quảng cáo (Khu vực thành thị là khu vực thuộc địa bàn các phường, thị trấn; khu vực nông thôn là khu vực thuộc địa bàn các xã còn lại):

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức thu

Khu vực thành thị

Khu vực nông thôn

I

Đặt bảng, biển, panô, hộp đèn quảng cáo

1

Đối với tuyến Quốc lộ 1A

a

Bảng, biển, panô, hộp đèn quảng cáo và các hình thức tương tự khác có diện tích một mặt dưới 40m2

Đồng/m2/năm

50.000

40.000

b

Bảng, biển, panô, hộp đèn quảng cáo và các hình thức tương tự khác có diện tích một mặt từ 40m2 trở lên

Đồng/m2/năm

60.000

50.000

2

Đối với các tuyến Quốc lộ còn lại, tỉnh lộ

a

Bảng, biển, panô, hộp đèn quảng cáo và các hình thức tương tự khác có diện tích một mặt dưới 40m2

Đồng/m2/năm

40.000

35.000

b

Bảng, biển, panô, hộp đèn quảng cáo và các hình thức tương tự khác có diện tích một mặt từ 40m2 trở lên

Đồng/m2/năm

50.000

40.000

3

Đối với tuyến giao thông do cấp huyện,

cấp xã quản lý

a

Bảng, biển, panô, hộp đèn quảng cáo và các hình thức tương tự khác có diện tích một mặt dưới 40m2

Đồng/m2/năm

30.000

25.000

b

Bảng, biển, panô, hộp đèn quảng cáo và các hình thức tương tự khác có diện tích một mặt từ 40m2 trở lên

Đồng/m2/năm

40.000

30.000

II

Đặt quảng cáo bằng hình thức băng rôn, phướn

1

Hình thức băng rôn

Đồng/tấm/đợt

40.000

30.000

2

Hình thức phướn

Đồng/tấm/đợt

25.000

20.000

Phí tham quan các công trình văn hóa, bảo tàng trên địa bàn tỉnh:

TT

Địa điểm tham quan

Mức thu

1

Đô thị cổ Hội An

20.000 đồng/người/công trình

2

Tháp cổ Bằng An, Chiên Đàn, Khương Mỹ

20.000 đồng/người/lượt