Document: Khoản 5 Điều 2 Quyết định 10/2017/QĐ-UBND khung giá dịch vụ sử dụng tại cảng cá Sóc Trăng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "22/02/2017", "sign_number": "10/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "22/02/2017", "sign_number": "10/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "22/02/2017", "sign_number": "10/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "22/02/2017", "sign_number": "10/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "22/02/2017", "sign_number": "10/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 2 Quyết định 10/2017/QĐ-UBND khung giá dịch vụ sử dụng tại cảng cá Sóc Trăng

Điều 2. Khung giá dịch vụ, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tại Cảng cá trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
...
5. Có công suất trên 200 CV

80.000 - 100.000

II. Đối với tàu thuyền vận tải cập cảng

1. Có trọng tải dưới 5 tấn

Đồng/01 lần vào, ra cảng (không quá 24 giờ)

15.000 - 20.000

2. Có trọng tải từ 5 tấn đến 10 tấn

30.000 - 40.000

3. Có trọng tải trên 10 tấn đến 100 tấn

80.000 -100.000

4. Có trọng tải trên 100 tấn

120.000- 160.000

III. Đối với phương tiện vận tải

1. Xe máy, xích lô, ba gác chở hàng

Đồng/01 lần vào, ra cảng (không quá 24 giờ, tính từ 0 giờ đến 24 giờ)

2.000

30.000

2. Phương tiện có trọng tải dưới 1 tấn

8.000 - 10.000

3 . Phương tiện có trọng tải từ 1 tấn đến 2,5 tấn

15.000 - 20.000

4. Phương tiện có trọng tải trên 2,5 tấn đến 5 tấn

25.000 - 30.000

5. Phương tiện có trọng tải trên 5 tấn đến 10 tấn

31.000 - 40.000

Content:
Có công suất trên 200 CV

80.000 - 100.000

II. Đối với tàu thuyền vận tải cập cảng

1. Có trọng tải dưới 5 tấn

Đồng/01 lần vào, ra cảng (không quá 24 giờ)

15.000 - 20.000

2. Có trọng tải từ 5 tấn đến 10 tấn

30.000 - 40.000

3. Có trọng tải trên 10 tấn đến 100 tấn

80.000 -100.000

4. Có trọng tải trên 100 tấn

120.000- 160.000

III. Đối với phương tiện vận tải

1. Xe máy, xích lô, ba gác chở hàng

Đồng/01 lần vào, ra cảng (không quá 24 giờ, tính từ 0 giờ đến 24 giờ)

2.000

30.000

2. Phương tiện có trọng tải dưới 1 tấn

8.000 - 10.000

3 . Phương tiện có trọng tải từ 1 tấn đến 2,5 tấn

15.000 - 20.000

4. Phương tiện có trọng tải trên 2,5 tấn đến 5 tấn

25.000 - 30.000

Phương tiện có trọng tải trên 5 tấn đến 10 tấn

31.000 - 40.000