Document: Điểm a Khoản 1 Điều 2 Quyết định 49/2016/QĐ-UBND chính sách trợ giúp xã hội đối tượng bảo trợ xã hội Bến Tre

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "23/09/2016", "sign_number": "49/2016/QĐ-UBND", "signer": "Trương Duy Hải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "23/09/2016", "sign_number": "49/2016/QĐ-UBND", "signer": "Trương Duy Hải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "23/09/2016", "sign_number": "49/2016/QĐ-UBND", "signer": "Trương Duy Hải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "23/09/2016", "sign_number": "49/2016/QĐ-UBND", "signer": "Trương Duy Hải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "23/09/2016", "sign_number": "49/2016/QĐ-UBND", "signer": "Trương Duy Hải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 1 Điều 2 Quyết định 49/2016/QĐ-UBND chính sách trợ giúp xã hội đối tượng bảo trợ xã hội Bến Tre

Điều 2. Trợ giúp xã hội thường xuyên và chăm sóc, nuôi dưỡng tại cộng đồng
1. Trợ giúp xã hội thường xuyên tại cộng đồng
a) Mức trợ cấp xã hội thường xuyên đối với đối tượng bảo trợ xã hội sống tại cộng đồng do xã, phường, thị trấn quản lý thực hiện theo Mục I, II, III Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này.

Content:
Mức trợ cấp xã hội thường xuyên đối với đối tượng bảo trợ xã hội sống tại cộng đồng do xã, phường, thị trấn quản lý thực hiện theo Mục I, II, III Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này.