Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2945/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Quận 12 Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/07/2019", "sign_number": "2945/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/07/2019", "sign_number": "2945/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/07/2019", "sign_number": "2945/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/07/2019", "sign_number": "2945/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/07/2019", "sign_number": "2945/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2945/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Quận 12 Hồ Chí Minh

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của Quận 12 với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Phường An Phú Đông

Phường Hiệp Thành

Phường Thới An

Phường Tân Chánh Hiệp

Phường Thạnh Lộc

Phường Tân Thới Hiệp

Phường Thạnh Xuân

Phường Đông Hưng Thuận

Phường Trung Mỹ Tây

Phường Tân Hưng Thuận

Phường Tân Thới Nhất

(1)

(2)

(3)

(6)=(7)+
(8)+…

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN (1+2+3)

5.273,93

875,34

543,66

518,74

421,82

583,99

261,87

971,08

255,95

271,08

180,57

389,83

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.094,52

173,62

92,51

142,38

91,85

96,83

20,93

414,53

17,84

3,91

8,59

31,52

1.1

Đất trồng lúa

LUA

- Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.076,12

171,49

79,77

142,38

89,42

96,83

20,93

414,45

17,84

3,49

8,59

30,93

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất trồng rừng sản xuất

RSX

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.6

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

18,39

2,13

12,74

2,43

0,08

0,42

0,59

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.179,41

701,72

451,15

376,36

329,97

487,16

240,94

556,55

238,11

267,17

171,98

358,31

Content:
Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Phường An Phú Đông

Phường Hiệp Thành

Phường Thới An

Phường Tân Chánh Hiệp

Phường Thạnh Lộc

Phường Tân Thới Hiệp

Phường Thạnh Xuân

Phường Đông Hưng Thuận

Phường Trung Mỹ Tây

Phường Tân Hưng Thuận

Phường Tân Thới Nhất

(1)

(2)

(3)

(6)=(7)+
(8)+…

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN (1+2+3)

5.273,93

875,34

543,66

518,74

421,82

583,99

261,87

971,08

255,95

271,08

180,57

389,83

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.094,52

173,62

92,51

142,38

91,85

96,83

20,93

414,53

17,84

3,91

8,59

31,52

1.1

Đất trồng lúa

LUA

- Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.076,12

171,49

79,77

142,38

89,42

96,83

20,93

414,45

17,84

3,49

8,59

30,93

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất trồng rừng sản xuất

RSX

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.6

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

18,39

2,13

12,74

2,43

0,08

0,42

0,59

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.179,41

701,72

451,15

376,36

329,97

487,16

240,94

556,55

238,11

267,17

171,98

358,31