Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 61/2016/QĐ-UBND sửa đổi Bảng giá đất định kỳ 5 năm Long An 2015 2019

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "18/11/2016", "sign_number": "61/2016/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Cần", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "18/11/2016", "sign_number": "61/2016/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Cần", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "18/11/2016", "sign_number": "61/2016/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Cần", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "18/11/2016", "sign_number": "61/2016/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Cần", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "18/11/2016", "sign_number": "61/2016/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Cần", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 61/2016/QĐ-UBND sửa đổi Bảng giá đất định kỳ 5 năm Long An 2015 2019

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015- 2019) trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND ngày 19/12/2014 của UBND tỉnh, cụ thể như sau:
...
4.000.000

13

Khu dân cư Nhựt Chánh - xã Nhựt Chánh (Trung tâm PTQĐ tỉnh)

…………………………..

Đường số 6

3.000.000

23

Khu dân cư Leadgroup

Đường số 8

3.000.000

Đường số 1, 2, 6, 10, 12, 15, 17, 19

2.000.000

b) Bổ sung STT 7 vào mục B; STT 24, 25, 26 vào mục C, phần I huyện Đức Hòa:

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ....ĐẾN HẾT

ĐƠN GIÁ (đồng/m2)

THỊ TRẤN

XÃ

B

ĐƯỜNG TỈNH

7

Đường nối từ ĐT 830 đến QL N2

Ngã tư Hựu Thạnh - Cầu Đức Hòa

500.000

C

ĐƯỜNG HUYỆN

24

Đường từ ĐT 825 - Chùa Tháp

350.000

25

Đường liên xã I Hiệp Hòa - An Ninh Đông - An Ninh Tây

150.000

26

Đường khu di tích Óc Eo

400.000

c) Sửa đổi STT 6, ở “*Thị trấn”; bổ sung vào điểm a, b, c, d và điểm đ vào “*Các xã” tại khoản I “Các đường có tên”, mục D huyện Tân Trụ:

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ....ĐẾN HẾT

ĐƠN GIÁ (đồng/m2)

THỊ TRẤN

XÃ

D

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

I

Các đường có tên

*

Thị trấn

6

Đường Cao Thị Mai

800.000

800.000

*

Các xã

a

Xã An Nhựt Tân

1

Phan Văn Phèn

200.000

2

Lê Văn Tánh

200.000

3

Bùi Văn Bảng

200.000

4

Nguyễn Văn Côn

200.000

b

Xã Đức Tân

1

Đường Ông Đồ Nghị

250.000

200.000

c

Xã Mỹ Bình

1

Lê Công Hầu

200.000

d

Xã Quê Mỹ Thạnh

1

Phạm Văn Ngự

200.000

2

Phạm Văn Khai

200.000

3

Lê Văn Hiếu

200.000

4

Bùi Văn Gà

200.000

5

Bạch Thị Năm

200.000

6

Phạm Văn Cáo

200.000

7

Đặng Kim Bảng

200.000

8

Nguyễn Thành Lập

200.000

9

Đinh Văn Nghề

200.000

10

Trần Thị Bông

200.000

11

Nguyễn Văn Dè

200.000

12

Huỳnh Ngọc Xinh

200.000

13

Nguyễn Văn Bê

200.000

14

Nguyễn Phước Sanh

200.000

15

Trương Văn Dầy

200.000

đ

Xã Tân Phước Tây

1

Võ Văn Dần

150.000

2

Nguyễn Văn Lơ

150.000

3

Phạm Văn Sộn

150.000

4

Lê Văn Điện

150.000

d) Bổ sung vào STT 7, mục E, phần I huyện Châu Thành:

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ....ĐẾN HẾT

ĐƠN GIÁ (đồng/m2)

THỊ TRẤN

XÃ

E

CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

7

Khu dân cư chợ Thanh Phú Long

Đường tỉnh 827A (đoạn Khu dân cư)

1.300.000

Đường số 2, 3, 6 và 7

1.300.000

Đường số 1, 4 và 5

1.000.000

đ) Bổ sung vào STT 25, bổ sung STT 28, mục E, phần I huyện Thủ Thừa:

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ....ĐẾN HẾT

ĐƠN GIÁ (đồng/m2)

THỊ TRẤN

XÃ

E

CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

25

Khu dân cư thị trấn (giai đoạn 2)

Đường số 5

1.100.000

…………….

28

Khu dân cư Bến xe Thủ Thừa

Đường Phan Văn Tình

Content:
4.000.000

13

Khu dân cư Nhựt Chánh - xã Nhựt Chánh (Trung tâm PTQĐ tỉnh)

…………………………..

Đường số 6

3.000.000

23

Khu dân cư Leadgroup

Đường số 8

3.000.000

Đường số 1, 2, 6, 10, 12, 15, 17, 19

2.000.000

b) Bổ sung STT 7 vào mục B; STT 24, 25, 26 vào mục C, phần I huyện Đức Hòa:

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ....ĐẾN HẾT

ĐƠN GIÁ (đồng/m2)

THỊ TRẤN

XÃ

B

ĐƯỜNG TỈNH

7

Đường nối từ ĐT 830 đến QL N2

Ngã tư Hựu Thạnh - Cầu Đức Hòa

500.000

C

ĐƯỜNG HUYỆN

24

Đường từ ĐT 825 - Chùa Tháp

350.000

25

Đường liên xã I Hiệp Hòa - An Ninh Đông - An Ninh Tây

150.000

26

Đường khu di tích Óc Eo

400.000

c) Sửa đổi STT 6, ở “*Thị trấn”; bổ sung vào điểm a, b, c, d và điểm đ vào “*Các xã” tại khoản I “Các đường có tên”, mục D huyện Tân Trụ:

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ....ĐẾN HẾT

ĐƠN GIÁ (đồng/m2)

THỊ TRẤN

XÃ

D

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

I

Các đường có tên

*

Thị trấn

6

Đường Cao Thị Mai

800.000

800.000

*

Các xã

a

Xã An Nhựt Tân

1

Phan Văn Phèn

200.000

2

Lê Văn Tánh

200.000

3

Bùi Văn Bảng

200.000

4

Nguyễn Văn Côn

200.000

b

Xã Đức Tân

1

Đường Ông Đồ Nghị

250.000

200.000

c

Xã Mỹ Bình

1

Lê Công Hầu

200.000

d

Xã Quê Mỹ Thạnh

1

Phạm Văn Ngự

200.000

2

Phạm Văn Khai

200.000

3

Lê Văn Hiếu

200.000

4

Bùi Văn Gà

200.000

5

Bạch Thị Năm

200.000

6

Phạm Văn Cáo

200.000

7

Đặng Kim Bảng

200.000

8

Nguyễn Thành Lập

200.000

9

Đinh Văn Nghề

200.000

10

Trần Thị Bông

200.000

11

Nguyễn Văn Dè

200.000

12

Huỳnh Ngọc Xinh

200.000

13

Nguyễn Văn Bê

200.000

14

Nguyễn Phước Sanh

200.000

15

Trương Văn Dầy

200.000

đ

Xã Tân Phước Tây

1

Võ Văn Dần

150.000

2

Nguyễn Văn Lơ

150.000

3

Phạm Văn Sộn

150.000

4

Lê Văn Điện

150.000

d) Bổ sung vào STT 7, mục E, phần I huyện Châu Thành:

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ....ĐẾN HẾT

ĐƠN GIÁ (đồng/m2)

THỊ TRẤN

XÃ

E

CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

7

Khu dân cư chợ Thanh Phú Long

Đường tỉnh 827A (đoạn Khu dân cư)

1.300.000

Đường số 2, 3, 6 và 7

1.300.000

Đường số 1, 4 và 5

1.000.000

đ) Bổ sung vào STT 25, bổ sung STT 28, mục E, phần I huyện Thủ Thừa:

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ....ĐẾN HẾT

ĐƠN GIÁ (đồng/m2)

THỊ TRẤN

XÃ

E

CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

25

Khu dân cư thị trấn (giai đoạn 2)

Đường số 5

1.100.000

…………….

28

Khu dân cư Bến xe Thủ Thừa

Đường Phan Văn Tình