Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 01/2018/QĐ-UBND danh mục nghề mức chi phí đào tạo người khuyết tật Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "19/01/2018", "sign_number": "01/2018/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đăng Quyền", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "19/01/2018", "sign_number": "01/2018/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đăng Quyền", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "19/01/2018", "sign_number": "01/2018/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đăng Quyền", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "19/01/2018", "sign_number": "01/2018/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đăng Quyền", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "19/01/2018", "sign_number": "01/2018/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đăng Quyền", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 01/2018/QĐ-UBND danh mục nghề mức chi phí đào tạo người khuyết tật Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt danh mục nghề đào tạo, mức chi phí đào tạo và mức hỗ trợ chi phí đào tạo đối với người khuyết tật học chương trình đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 3 tháng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, cụ thể như sau:
1. Mức chi phí đào tạo cho một học viên là người khuyết tật/tháng theo từng nhóm nghề như sau:

Số TT

Nghề đào tạo

Mức chi phí đào tạo người/tháng (1.000 đồng)

1

Nhóm 1

1.670

2

Nhóm 2

1.330

3

Nhóm 3

1.170

4

Nhóm 4

1.070

5

Nhóm 5

1.000

(Chi tiết danh mục từng nhóm nghề tại Phụ lục kèm theo)

Content:
Mức chi phí đào tạo cho một học viên là người khuyết tật/tháng theo từng nhóm nghề như sau:

Số TT

Nghề đào tạo

Mức chi phí đào tạo người/tháng (1.000 đồng)

1

Nhóm 1

1.670

2

Nhóm 2

1.330

3

Nhóm 3

1.170

4

Nhóm 4

1.070

5

Nhóm 5

1.000

(Chi tiết danh mục từng nhóm nghề tại Phụ lục kèm theo)