Document: Điều 3 Quyết định 2962/2015/QĐ-UBND thù lao công chứng dịch thuật đánh máy sao chụp văn bản Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "10/08/2015", "sign_number": "2962/2015/QĐ-UBND", "signer": "Lê Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "10/08/2015", "sign_number": "2962/2015/QĐ-UBND", "signer": "Lê Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "10/08/2015", "sign_number": "2962/2015/QĐ-UBND", "signer": "Lê Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "10/08/2015", "sign_number": "2962/2015/QĐ-UBND", "signer": "Lê Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "10/08/2015", "sign_number": "2962/2015/QĐ-UBND", "signer": "Lê Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 3 Quyết định 2962/2015/QĐ-UBND thù lao công chứng dịch thuật đánh máy sao chụp văn bản Thanh Hóa có nội dung như sau:

Điều 3. Mức trần thù lao dịch thuật văn bản, giấy tờ áp dụng tại các Tổ chức hành nghề công chứng và Phòng Tư pháp Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố.

STT

DỊCH VĂN BẢN, GIẤY TỜ

MỨC THU Đồng/trang (Bao gồm cả công dịch và công đánh máy)

I

Dịch từ tiếng nước ngoài sang Tiếng Việt

1

Tiếng Anh.

80.000

2

Tiếng Nga, Trung, Pháp.

100.000

3

Tiếng nước ngoài khác.

130.000

II

Dịch từ Tiếng Việt sang tiếng nước ngoài

1

Tiếng Anh.

100.000

2

Tiếng Nga, Trung, Pháp.

120.000

3

Tiếng nước ngoài khác.

150.000

Content:
Điều 3. Mức trần thù lao dịch thuật văn bản, giấy tờ áp dụng tại các Tổ chức hành nghề công chứng và Phòng Tư pháp Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố.

STT

DỊCH VĂN BẢN, GIẤY TỜ

MỨC THU Đồng/trang (Bao gồm cả công dịch và công đánh máy)

I

Dịch từ tiếng nước ngoài sang Tiếng Việt

1

Tiếng Anh.

80.000

2

Tiếng Nga, Trung, Pháp.

100.000

3

Tiếng nước ngoài khác.

130.000

II

Dịch từ Tiếng Việt sang tiếng nước ngoài

1

Tiếng Anh.

100.000

2

Tiếng Nga, Trung, Pháp.

120.000

3

Tiếng nước ngoài khác.

150.000