Document: Khoản 3 Điều 2 Quyết định 2303/QĐ-UBND 2014 quy hoạch đất đến 2020 kế hoạch 2011 2015 quận 8 Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/05/2014", "sign_number": "2303/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/05/2014", "sign_number": "2303/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/05/2014", "sign_number": "2303/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/05/2014", "sign_number": "2303/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/05/2014", "sign_number": "2303/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 2 Quyết định 2303/QĐ-UBND 2014 quy hoạch đất đến 2020 kế hoạch 2011 2015 quận 8 Hồ Chí Minh

Điều 2. Duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của Quận 8 với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
...
3.1

Đất chưa sử dụng còn lại

3.2

Diện tích đưa vào sử dụng

**

Chỉ tiêu trung gian

-

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

DBT

-

Đất khu du lịch

DDL

4,00

7,00

10,00

-

Đất đô thị

DTD

1.917,49

1.917,48

1.917,48

1.917,48

1.917,48

1.917,48

-

Đất khu dân cư nông thôn

DNT

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

DT chuyển MĐSD trong kỳ

Chia ra các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…+(9)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

236,80

0,40

1,00

8,98

13,47

212,94

Trong đó:

1.1

Đất lúa nước

LUA/PNN

94,53

0,75

2,74

91,04

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,77

1,77

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

116,85

0,24

0,98

5,69

5,44

104,49

1.7

Đất nông nghiệp còn lại

23,66

0,16

0,02

2,54

5,29

15,64

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Content:
3.1

Đất chưa sử dụng còn lại

3.2

Diện tích đưa vào sử dụng

**

Chỉ tiêu trung gian

-

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

DBT

-

Đất khu du lịch

DDL

4,00

7,00

10,00

-

Đất đô thị

DTD

1.917,49

1.917,48

1.917,48

1.917,48

1.917,48

1.917,48

-

Đất khu dân cư nông thôn

DNT

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

DT chuyển MĐSD trong kỳ

Chia ra các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…+(9)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

236,80

0,40

1,00

8,98

13,47

212,94

Trong đó:

1.1

Đất lúa nước

LUA/PNN

94,53

0,75

2,74

91,04

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,77

1,77

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

116,85

0,24

0,98

5,69

5,44

104,49

1.7

Đất nông nghiệp còn lại

23,66

0,16

0,02

2,54

5,29

15,64

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp