Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2591/QĐ-UBND 2017 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Phú Hòa Phú Yên 2018

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2591/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2591/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2591/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2591/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2591/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2591/QĐ-UBND 2017 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Phú Hòa Phú Yên 2018

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Phú Hòa, với các chỉ tiêu như sau:
...
3.252,82

2.1

Đất quốc phòng

CQP

122,47

2.2

Đất an ninh

CAN

4,65

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

32,32

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

7,93

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

96,78

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,01

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

831,06

Trong đó

Đất giao thông

DGT

503,95

Đất thủy lợi

DTL

249,63

Đất công trình năng lượng

DNL

4,57

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,92

Đất cơ sở văn hóa

DVH

2,75

Đất cơ sở y tế

DYT

5,39

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

48,86

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

8,53

Đất chợ

DCH

6,46

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

10,47

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,14

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

554,14

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

48,82

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

21,01

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,73

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

11,67

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

211,14

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

39,61

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

7,24

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

3,81

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.236,40

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

4,41

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.617,31

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

460,00

5

Đất khu kinh tế*

KKT

-

6

Đất đô thị*

KDT

1.544,74

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
(Cụ thể phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch và phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã theo Biểu 01 Kèm theo).
2. Kế hoạch thu hồi đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

LOẠI ĐẤT

398,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

375,44

1.1

Đất trồng lúa

LUA

216,80

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

206,28

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

21,12

1.3

Đất rừng sản xuất

RSX

137,52

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

22,56

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,02

2.2

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,05

Trong đó

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

1,05

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,52

2.5

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,37

2.6

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

20,60

(Cụ thể Kế hoạch thu hồi đất năm 2018 và xác định đến từng đơn vị hành chính cấp xã theo Biểu 02 Kèm theo)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính:ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

186,94

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

32,09

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

21,57

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

18,93

1.3

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

135,92

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

1,60

Trong đó:

-

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

1,60

2.2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,44

Ghi chú:.
- (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
(Cụ thể Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018 và xác định đến từng đơn vị hành chính cấp xã theo Biểu 03 Kèm theo).

Content:
3.252,82

2.1

Đất quốc phòng

CQP

122,47

2.2

Đất an ninh

CAN

4,65

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

32,32

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

7,93

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

96,78

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,01

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

831,06

Trong đó

Đất giao thông

DGT

503,95

Đất thủy lợi

DTL

249,63

Đất công trình năng lượng

DNL

4,57

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,92

Đất cơ sở văn hóa

DVH

2,75

Đất cơ sở y tế

DYT

5,39

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

48,86

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

8,53

Đất chợ

DCH

6,46

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

10,47

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,14

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

554,14

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

48,82

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

21,01

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,73

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

11,67

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

211,14

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

39,61

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

7,24

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

3,81

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.236,40

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

4,41

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.617,31

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

460,00

5

Đất khu kinh tế*

KKT

-

6

Đất đô thị*

KDT

1.544,74

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
(Cụ thể phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch và phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã theo Biểu 01 Kèm theo).
2. Kế hoạch thu hồi đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

LOẠI ĐẤT

398,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

375,44

1.1

Đất trồng lúa

LUA

216,80

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

206,28

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

21,12

1.3

Đất rừng sản xuất

RSX

137,52

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

22,56

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,02

2.2

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,05

Trong đó

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

1,05

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,52

2.5

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,37

2.6

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

20,60

(Cụ thể Kế hoạch thu hồi đất năm 2018 và xác định đến từng đơn vị hành chính cấp xã theo Biểu 02 Kèm theo)
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính:ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

186,94

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

32,09

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

21,57

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

18,93

1.3

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

135,92

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

1,60

Trong đó:

-

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

1,60

2.2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,44

Ghi chú:.
- (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
(Cụ thể Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018 và xác định đến từng đơn vị hành chính cấp xã theo Biểu 03 Kèm theo).