Document: Điều 1 Quyết định 341/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch kế hoạch sử dụng đất 05 năm Yên Sơn

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "17/09/2013", "sign_number": "341/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Minh Huấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "17/09/2013", "sign_number": "341/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Minh Huấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "17/09/2013", "sign_number": "341/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Minh Huấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "17/09/2013", "sign_number": "341/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Minh Huấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "17/09/2013", "sign_number": "341/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Minh Huấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 341/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch kế hoạch sử dụng đất 05 năm Yên Sơn có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Yên Sơn với các nội dung chủ yếu sau:
1. Diện tích cơ cấu các loại đất:

TT

CHỈ TIÊU

Hiện trạng năm 2011

Quy hoạch đến 2020

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Huyện xác định

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

113.242,26

100,00

113.242,26

113.242,26

100,00

1

Đất nông nghiệp

102.596,00

90,60

101.518,00

101.518,00

89,65

1.1

Đất trồng lúa

5.611,00

4,95

5.412,00

5.412,00

4,78

Đất chuyên trồng lúa nước

3.699,00

3,27

3.617,00

3.617,00

3,19

1.2

Đất trồng cây lâu năm

7.372,00

6,51

7.182,00

7.182,00

6,34

1.3

Đất rừng phòng hộ

21.547,00

19,03

21.527,00

19.103,00

16,87

1.4

Đất rừng đặc dụng

124,00

0,11

124,00

124,00

0,11

1.5

Đất rừng sản xuất

62.269,00

54,99

61.531,00

64.014,00

56,53

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

420,00

0,37

427,00

427,00

0,38

2

Đất phi nông nghiệp

9.042,00

7,98

10.699,00

10.699,00

9,45

2.1

Đất xây dựng trụ sở CQ, công trình sự nghiệp

22,00

0,02

32,00

32,00

0,03

2.2

Đất quốc phòng

1.936,00

1,71

2.143,00

2.143,00

1,89

2.3

Đất an ninh

186,00

0,16

207,00

186,00

0,16

2.4

Đất khu công nghiệp

41,00

41,00

0,04

Đất xây dựng khu công nghiệp

Đất xây dựng cụm công nghiệp

41,00

41,00

0,04

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

164,00

0,14

180,00

0,16

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

29,00

0,03

46,00

0,04

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

37,00

0,03

196,00

196,00

0,17

2.8

Đất di tích danh thắng

10,00

0,01

23,00

23,00

0,02

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

7,00

0,01

34,00

34,00

0,03

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

9,00

0,01

9,00

9,00

0,01

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

202,00

0,18

247,00

247,00

0,22

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

104,00

0,09

104,00

0,09

2.12

Đất phát triển hạ tầng

2.542,00

2,24

3.862,00

3.862,00

3,41

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

32,00

0,03

58,00

59,00

0,05

Đất cơ sở y tế

12,00

0,01

21,00

21,00

0,02

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

121,00

0,11

174,00

174,00

0,15

Đất cơ sở thể dục - thể thao

33,00

0,03

83,00

83,00

0,07

2.13

Đất ở tại đô thị

4,00

0,004

114,00

114,00

0,10

3

Đất chưa sử dụng

3.1

Đất chưa sử dụng còn lại

1.605,00

1,42

1.025,00

1.025,00

0,91

3.2

Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

580,00

580,00

0,51

4

Đất đô thị

802,00

0,71

4.947,00

4.947,00

4,37

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

124,00

0,11

124,00

124,00

0,11

6

Đất khu du lịch

1.161,00

1,03

1.161,00

1.161,00

1,03

7

Đất khu dân cư nông thôn

6.206,00

5,48

5.434,00

4,80

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Cả
thời kỳ

Phân theo kỳ

Giai đoạn (2011-2015)

Giai đoạn (2016-2020)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

1.655,90

1.176,81

479,09

1.1

Đất trồng lúa

191,99

146,86

45,13

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

82,46

73,26

9,20

1.2

Đất trồng cây lâu năm

201,79

168,03

33,76

1.3

Đất rừng phòng hộ

16,91

2,91

14,00

1.4

Đất rừng đặc dụng

1.5

Đất rừng sản xuất

938,28

625,34

312,94

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

12,21

7,46

4,75

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

12,21

7,46

4,75

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

STT

Content:
Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Yên Sơn với các nội dung chủ yếu sau:
1. Diện tích cơ cấu các loại đất:

TT

CHỈ TIÊU

Hiện trạng năm 2011

Quy hoạch đến 2020

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Huyện xác định

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

113.242,26

100,00

113.242,26

113.242,26

100,00

1

Đất nông nghiệp

102.596,00

90,60

101.518,00

101.518,00

89,65

1.1

Đất trồng lúa

5.611,00

4,95

5.412,00

5.412,00

4,78

Đất chuyên trồng lúa nước

3.699,00

3,27

3.617,00

3.617,00

3,19

1.2

Đất trồng cây lâu năm

7.372,00

6,51

7.182,00

7.182,00

6,34

1.3

Đất rừng phòng hộ

21.547,00

19,03

21.527,00

19.103,00

16,87

1.4

Đất rừng đặc dụng

124,00

0,11

124,00

124,00

0,11

1.5

Đất rừng sản xuất

62.269,00

54,99

61.531,00

64.014,00

56,53

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

420,00

0,37

427,00

427,00

0,38

2

Đất phi nông nghiệp

9.042,00

7,98

10.699,00

10.699,00

9,45

2.1

Đất xây dựng trụ sở CQ, công trình sự nghiệp

22,00

0,02

32,00

32,00

0,03

2.2

Đất quốc phòng

1.936,00

1,71

2.143,00

2.143,00

1,89

2.3

Đất an ninh

186,00

0,16

207,00

186,00

0,16

2.4

Đất khu công nghiệp

41,00

41,00

0,04

Đất xây dựng khu công nghiệp

Đất xây dựng cụm công nghiệp

41,00

41,00

0,04

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

164,00

0,14

180,00

0,16

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

29,00

0,03

46,00

0,04

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

37,00

0,03

196,00

196,00

0,17

2.8

Đất di tích danh thắng

10,00

0,01

23,00

23,00

0,02

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

7,00

0,01

34,00

34,00

0,03

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

9,00

0,01

9,00

9,00

0,01

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

202,00

0,18

247,00

247,00

0,22

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

104,00

0,09

104,00

0,09

2.12

Đất phát triển hạ tầng

2.542,00

2,24

3.862,00

3.862,00

3,41

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

32,00

0,03

58,00

59,00

0,05

Đất cơ sở y tế

12,00

0,01

21,00

21,00

0,02

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

121,00

0,11

174,00

174,00

0,15

Đất cơ sở thể dục - thể thao

33,00

0,03

83,00

83,00

0,07

2.13

Đất ở tại đô thị

4,00

0,004

114,00

114,00

0,10

3

Đất chưa sử dụng

3.1

Đất chưa sử dụng còn lại

1.605,00

1,42

1.025,00

1.025,00

0,91

3.2

Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

580,00

580,00

0,51

4

Đất đô thị

802,00

0,71

4.947,00

4.947,00

4,37

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

124,00

0,11

124,00

124,00

0,11

6

Đất khu du lịch

1.161,00

1,03

1.161,00

1.161,00

1,03

7

Đất khu dân cư nông thôn

6.206,00

5,48

5.434,00

4,80

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Cả
thời kỳ

Phân theo kỳ

Giai đoạn (2011-2015)

Giai đoạn (2016-2020)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

1.655,90

1.176,81

479,09

1.1

Đất trồng lúa

191,99

146,86

45,13

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

82,46

73,26

9,20

1.2

Đất trồng cây lâu năm

201,79

168,03

33,76

1.3

Đất rừng phòng hộ

16,91

2,91

14,00

1.4

Đất rừng đặc dụng

1.5

Đất rừng sản xuất

938,28

625,34

312,94

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

12,21

7,46

4,75

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

12,21

7,46

4,75

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

STT