Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 56/2013/QĐ-UBND chế độ thu quản lý sử dụng phí trông giữ xe ô tô Thừa Thiên Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "20/12/2013", "sign_number": "56/2013/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trường Lưu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "20/12/2013", "sign_number": "56/2013/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trường Lưu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "20/12/2013", "sign_number": "56/2013/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trường Lưu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "20/12/2013", "sign_number": "56/2013/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trường Lưu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "20/12/2013", "sign_number": "56/2013/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trường Lưu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 56/2013/QĐ-UBND chế độ thu quản lý sử dụng phí trông giữ xe ô tô Thừa Thiên Huế

Điều 1. Quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trông giữ xe ô tô trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế như sau:
...
2. Mức thu phí:

TT

Nội dung

Mức thu (đồng/lượt)

Các điểm trông giữ xe ở chợ, bệnh viện, trường học

Các điểm trông giữ xe thông thường khác

Các điểm trông giữ xe có chất lượng cao hoặc các điểm tại các danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa

I

Mức thu phí ban ngày (áp dụng từ 6h00 đến 22h00 cùng ngày)

1

Xe taxi

5.000

5.000

10.000

2

Xe ô tô chở người dưới 16 chỗ ngồi và xe tải có trọng tải dưới 5 tấn

7.000

8.000

15.000

3

Xe ô tô chở người từ 16 chỗ ngồi trở lên và xe tải có trọng tải từ 5 tấn trở lên

8.000

10.000

25.000

II

Mức thu phí vào ban đêm (áp dụng từ 22h00 đến trước 6h00 hôm sau)

1

Xe taxi

10.000

10.000

20.000

2

Xe ô tô chở người dưới 16 chỗ ngồi và xe tải có trọng tải dưới 5 tấn

14.000

16.000

30.000

3

Xe ô tô chở người từ 16 chỗ ngồi trở lên và xe tải có trọng tải từ 5 tấn trở lên

16.000

20.000

50.000

III

Mức thu phí theo hình thức khoán tháng

1

Xe taxi

150.000

150.000

300.000

2

Xe ô tô chở người dưới 16 chỗ ngồi và xe tải có trọng tải dưới 5 tấn

210.000

240.000

450.000

3

Xe ô tô chở người từ 16 chỗ ngồi trở lên và xe tải có trọng tải từ 5 tấn trở lên

240.000

300.000

750.000

Trường hợp trông giữ cả ngày và đêm thì mức thu phí cả ngày và đêm tối đa bằng mức thu phí ban ngày cộng với mức thu phí ban đêm.

Content:
Mức thu phí:

TT

Nội dung

Mức thu (đồng/lượt)

Các điểm trông giữ xe ở chợ, bệnh viện, trường học

Các điểm trông giữ xe thông thường khác

Các điểm trông giữ xe có chất lượng cao hoặc các điểm tại các danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa

I

Mức thu phí ban ngày (áp dụng từ 6h00 đến 22h00 cùng ngày)

1

Xe taxi

5.000

5.000

10.000

2

Xe ô tô chở người dưới 16 chỗ ngồi và xe tải có trọng tải dưới 5 tấn

7.000

8.000

15.000

3

Xe ô tô chở người từ 16 chỗ ngồi trở lên và xe tải có trọng tải từ 5 tấn trở lên

8.000

10.000

25.000

II

Mức thu phí vào ban đêm (áp dụng từ 22h00 đến trước 6h00 hôm sau)

1

Xe taxi

10.000

10.000

20.000

2

Xe ô tô chở người dưới 16 chỗ ngồi và xe tải có trọng tải dưới 5 tấn

14.000

16.000

30.000

3

Xe ô tô chở người từ 16 chỗ ngồi trở lên và xe tải có trọng tải từ 5 tấn trở lên

16.000

20.000

50.000

III

Mức thu phí theo hình thức khoán tháng

1

Xe taxi

150.000

150.000

300.000

2

Xe ô tô chở người dưới 16 chỗ ngồi và xe tải có trọng tải dưới 5 tấn

210.000

240.000

450.000

3

Xe ô tô chở người từ 16 chỗ ngồi trở lên và xe tải có trọng tải từ 5 tấn trở lên

240.000

300.000

750.000

Trường hợp trông giữ cả ngày và đêm thì mức thu phí cả ngày và đêm tối đa bằng mức thu phí ban ngày cộng với mức thu phí ban đêm.