Document: Điểm a Khoản 8 Điều 1 Quyết định 136/2007/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch chi tiết khu số 1 Đô thị trung tâm vùng miền núi phía Tây tỉnh Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "12/01/2007", "sign_number": "136/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Lợi", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "12/01/2007", "sign_number": "136/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Lợi", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "12/01/2007", "sign_number": "136/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Lợi", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "12/01/2007", "sign_number": "136/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Lợi", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "12/01/2007", "sign_number": "136/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Lợi", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 8 Điều 1 Quyết định 136/2007/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch chi tiết khu số 1 Đô thị trung tâm vùng miền núi phía Tây tỉnh Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch chi tiết Khu số 1- Đô thị trung tâm vùng miền núi phía Tây tỉnh Thanh Hóa, với những nội dung chủ yếu sau:
...
8. Quy hoạch công trình kỹ thuật hạ tầng khu đô thị:
a) Giao thông:
Xây dựng các tuyến giao thông của đô thị tuân thủ theo quy hoạch chung đã được phê duyệt với tổng chiều dài các tuyến khoảng: 23,4 km, bao gồm:
- Tuyến đường Hồ Chí Minh: Chiều rộng mặt cắt ngang (tính đến CGXD) =125,0m, chiều dài 3,4km; Trong đó:
+ Phần do Bộ Giao thông quản lý: 73,0m, (Tuyến N1- MC 1-1): Nền 33,0m; hành lang bảo vệ 2x20m.
+ Đường gom 2 bên đường HCM, (tuyến N3 – MC 8-8 ):
Mặt đường: 14,0m , CGĐĐ = 23,0m, CGXD = 26,0 m Chiều dài 2,59 km.
- Tuyến trục chính trung tâm đô thị (tuyến N2 – MC 2-2) :
Mặt đường: (15,0m x2) = 30,0 m, dải phân cách 6,0 m, CGĐĐ = 52,0m, CGXD 64,0m, chiều dài 1,2 km.
- Tuyến đường vành đai phía Đông (tuyến N4 – QL 15A kéo dài từ A-F):
+ Đoạn A-N (MCN 5-5): Mặt đường (9,0m x 2), dải phân cách 3,0m, CGĐĐ =33,0m, CGXD = 45m, Chiều dài 1,7 km.
+ Đoạn N-K: Mặt đường (15,0m x2), dải phân cách 14,0m, CGĐĐ = 60,0m, CGXD 72,0m, Chiều dài 1,0 km
+ Đoạn K-F (MCN 5-5): Mặt đường (9,0m x2), dải phân cách 3,0m, CGĐĐ = 33,0m, CGXD = 45m, Chiều dài 1,83 km.
- Tuyến N5 – (A1-T): Nối đường HCM với trục chính trung tâm:
+ Đoạn A1-S (MC 4-4): Mặt đường 15,0m, CGĐĐ = 25,0m, CGXD=29m, chiều dài tuyến 0,94km.
+ Đoạn S- T (MC 6-6 - đường một chiều): Mặt đường (15,0 m x 2), dải phân cách 14,0m, CGĐĐ = 60,0 m, CGXD = 72,0m, Chiều dài 0,48 km.
- Tuyến N6 (0-Z, MC 4-4): Mặt đường 15,0m, CGĐĐ = 25,0m, CGXD = 29,0m, chiều dài 2,49km.
- Tuyến số N7 (A9-I); Tuyến N8 (A5-A9); Tuyến N9 (A4-A12);Tuyến N10 (đoạn từ A3-X); Tuyến N12 (A10-A11); Tuyến N13 (P-Q); Tuyến N14 (S-A9): MCN 7-7, bao gồm;
Mặt đường: 10,5m, CGĐĐ = 20,5m, CGXD 24,5m, Tổng chiều dài 5,31km.
- Tuyến N10: Đoạn X,L (MC 9-9): Mặt đường (10,5m x 2), CGĐĐ = 37,0 m, CGXD = 43,0m, Chiều dài tuyến 0,66 km.
- Tuyến N11 (A2-A13, MC 3-3): Mặt đường 15,0m, CGĐĐ = 31,0m, CGXD=35,0m, Chiều dài tuyến = 0,7 km.
Bố trí các tuyến đường nội bộ khu nhà ở, có mặt đường (5,5-7,5)m, CGXD = (13,5 - 17,5)m.

Content:
Giao thông:
Xây dựng các tuyến giao thông của đô thị tuân thủ theo quy hoạch chung đã được phê duyệt với tổng chiều dài các tuyến khoảng: 23,4 km, bao gồm:
- Tuyến đường Hồ Chí Minh: Chiều rộng mặt cắt ngang (tính đến CGXD) =125,0m, chiều dài 3,4km; Trong đó:
+ Phần do Bộ Giao thông quản lý: 73,0m, (Tuyến N1- MC 1-1): Nền 33,0m; hành lang bảo vệ 2x20m.
+ Đường gom 2 bên đường HCM, (tuyến N3 – MC 8-8 ):
Mặt đường: 14,0m , CGĐĐ = 23,0m, CGXD = 26,0 m Chiều dài 2,59 km.
- Tuyến trục chính trung tâm đô thị (tuyến N2 – MC 2-2) :
Mặt đường: (15,0m x2) = 30,0 m, dải phân cách 6,0 m, CGĐĐ = 52,0m, CGXD 64,0m, chiều dài 1,2 km.
- Tuyến đường vành đai phía Đông (tuyến N4 – QL 15A kéo dài từ A-F):
+ Đoạn A-N (MCN 5-5): Mặt đường (9,0m x 2), dải phân cách 3,0m, CGĐĐ =33,0m, CGXD = 45m, Chiều dài 1,7 km.
+ Đoạn N-K: Mặt đường (15,0m x2), dải phân cách 14,0m, CGĐĐ = 60,0m, CGXD 72,0m, Chiều dài 1,0 km
+ Đoạn K-F (MCN 5-5): Mặt đường (9,0m x2), dải phân cách 3,0m, CGĐĐ = 33,0m, CGXD = 45m, Chiều dài 1,83 km.
- Tuyến N5 – (A1-T): Nối đường HCM với trục chính trung tâm:
+ Đoạn A1-S (MC 4-4): Mặt đường 15,0m, CGĐĐ = 25,0m, CGXD=29m, chiều dài tuyến 0,94km.
+ Đoạn S- T (MC 6-6 - đường một chiều): Mặt đường (15,0 m x 2), dải phân cách 14,0m, CGĐĐ = 60,0 m, CGXD = 72,0m, Chiều dài 0,48 km.
- Tuyến N6 (0-Z, MC 4-4): Mặt đường 15,0m, CGĐĐ = 25,0m, CGXD = 29,0m, chiều dài 2,49km.
- Tuyến số N7 (A9-I); Tuyến N8 (A5-A9); Tuyến N9 (A4-A12);Tuyến N10 (đoạn từ A3-X); Tuyến N12 (A10-A11); Tuyến N13 (P-Q); Tuyến N14 (S-A9): MCN 7-7, bao gồm;
Mặt đường: 10,5m, CGĐĐ = 20,5m, CGXD 24,5m, Tổng chiều dài 5,31km.
- Tuyến N10: Đoạn X,L (MC 9-9): Mặt đường (10,5m x 2), CGĐĐ = 37,0 m, CGXD = 43,0m, Chiều dài tuyến 0,66 km.
- Tuyến N11 (A2-A13, MC 3-3): Mặt đường 15,0m, CGĐĐ = 31,0m, CGXD=35,0m, Chiều dài tuyến = 0,7 km.
Bố trí các tuyến đường nội bộ khu nhà ở, có mặt đường (5,5-7,5)m, CGXD = (13,5 - 17,5)m.