Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 727/QĐ-UBND 2016 Quy hoạch xây dựng Khu đô thị mới Hiệp Hòa Bắc Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "17/05/2016", "sign_number": "727/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hà", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "17/05/2016", "sign_number": "727/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hà", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "17/05/2016", "sign_number": "727/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hà", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "17/05/2016", "sign_number": "727/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hà", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "17/05/2016", "sign_number": "727/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hà", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 727/QĐ-UBND 2016 Quy hoạch xây dựng Khu đô thị mới Hiệp Hòa Bắc Giang

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch chi tiết xây dựng Khu đô thị mới phía Tây thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỷ lệ: 1/500 (kèm theo bản vẽ quy hoạch và thuyết minh), với nội dung sau:
...
4. Cơ cấu sử dụng đất sau khi điều chỉnh:

STT

Hạng mục

Trước điều chỉnh

Sau điều chỉnh

Diện tích
(m2)

Tỷ lệ
(%)

Diện tích (m2)

Tỷ lệ
(%)

Tổng diện tích đất khu vực thiết kế

259.200

100,00

259.200

100,00

1

Đất công cộng

34.765

13,41

8.002

3,09

2

Đất nhà trẻ

1.713

0,66

2.125

0,82

3

Công trình Dịch vụ, TM, VP, KS, Chợ

21.159

8,16

19.186

7,40

4

Đất ở

53.204

20,53

73.216

34,29

+ Đất ở hiện trạng

18.854

7,27

20.874

8,05

+ Đất ở chia liền kề

34.350

13,25

57762

22,28

+ Đất ở biệt thự; nhà vườn

-

-

10.234

3,95

5

Đất trường đào tạo nghề

19.198

7,41

-

-

6

Đất cây xanh, mặt nước

26.527

10,23

26.998

10,42

7

Bãi đỗ xe

1.368

0,53

1.409

0,54

8

Đất giao thông, HTKT

101.266

39,07

112.610

43,45

Content:
Cơ cấu sử dụng đất sau khi điều chỉnh:

STT

Hạng mục

Trước điều chỉnh

Sau điều chỉnh

Diện tích
(m2)

Tỷ lệ
(%)

Diện tích (m2)

Tỷ lệ
(%)

Tổng diện tích đất khu vực thiết kế

259.200

100,00

259.200

100,00

1

Đất công cộng

34.765

13,41

8.002

3,09

2

Đất nhà trẻ

1.713

0,66

2.125

0,82

3

Công trình Dịch vụ, TM, VP, KS, Chợ

21.159

8,16

19.186

7,40

4

Đất ở

53.204

20,53

73.216

34,29

+ Đất ở hiện trạng

18.854

7,27

20.874

8,05

+ Đất ở chia liền kề

34.350

13,25

57762

22,28

+ Đất ở biệt thự; nhà vườn

-

-

10.234

3,95

5

Đất trường đào tạo nghề

19.198

7,41

-

-

6

Đất cây xanh, mặt nước

26.527

10,23

26.998

10,42

7

Bãi đỗ xe

1.368

0,53

1.409

0,54

8

Đất giao thông, HTKT

101.266

39,07

112.610

43,45