Document: Điều 2 Quyết định 3070/QĐ-UBND 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất An Phú An Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "27/12/2021", "sign_number": "3070/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Thư", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "27/12/2021", "sign_number": "3070/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Thư", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "27/12/2021", "sign_number": "3070/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Thư", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "27/12/2021", "sign_number": "3070/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Thư", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "27/12/2021", "sign_number": "3070/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Thư", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 3070/QĐ-UBND 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất An Phú An Giang có nội dung như sau:

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm đầu huyện An Phú với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích
(ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT An Phú

TT Long Bình

Xã Đa Phước

Xã Khánh An

Xã Khánh Bình

Xã Nhơn Hội

Xã Phú Hội

Xã Phú Hữu

Xã Phước Hưng

Xã Quốc Thái

Xã Vĩnh Hậu

Xã Vĩnh Hội Đông

Xã Vĩnh Lộc

Xã Vĩnh Trường

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+.. +(18)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

Tổng diện tích tự nhiên

22.629,76

822,21

356,17

1.576,15

648,69

788,04

1.278,06

2.369,63

3.971,74

1.548,96

1.088,33

2.061,61

786,96

4.126,09

1.207,12

1

Đất nông nghiệp

NNP

18.688,53

573,85

212,65

1.170,17

462,93

573,89

1.083,79

2.008,96

3.487,41

1.273,42

810,28

1.844,06

598,17

3.721,22

867,74

1.1

Đất trồng lúa

LUA

14.161,64

458,15

-

940,80

-

59,01

811,20

1.891,37

2.488,04

1.041,59

502,26

1.574,00

502,70

3.469,06

423,47

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

14.161,64

458,15

-

940,80

-

59,01

811,20

1.891,37

2.488,04

1.041,59

502,26

1.574,00

502,70

3.469,06

423,47

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.634,11

43,61

6,32

61,60

35,60

15,79

28,84

61,81

637,13

101,05

118,19

186,16

21,30

158,59

158,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.676,51

46,87

205,64

136,72

425,53

493,44

235,27

19,38

325,32

122,18

179,64

80,83

48,87

80,16

276,66

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

216,27

25,22

0,69

31,05

1,80

5,65

8,48

36,40

36,92

8,60

10,19

3,07

25,30

13,41

9,49

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.941,22

248,36

143,52

405,98

185,76

214,15

194,27

360,67

484,33

275,54

278,05

217,55

188,79

404,87

339,38

2.1

Đất quốc phòng

CQP

25,26

5,09

1,34

0,38

0,75

1,09

2,69

5,95

2,44

1,27

-

0,91

2,72

0,29

0,34

2.2

Đất an ninh

CAN

3,11

2,99

0,01

0,11

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

18,40

18,40

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

37,03

0,40

34,44

-

0,90

0,19

0,10

0,30

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

16,64

2,09

3,14

2,34

0,12

0,10

4,49

0,39

0,46

0,68

1,49

0,24

0,19

0,42

0,49

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

6,44

6,44

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.204,86

66,69

30,51

107,93

43,35

43,81

56,17

132,45

279,88

50,73

61,83

71,61

35,79

184,63

39,47

-

Đất giao thông

DGT

507,81

38,39

20,58

65,13

26,01

28,63

30,59

46,81

74,93

23,58

33,83

22,19

23,18

49,00

24,96

-

Đất thủy lợi

DTL

584,79

11,88

2,67

30,22

8,19

11,25

20,02

79,67

198,48

19,58

18,80

45,77

7,33

125,46

5,47

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

5,17

2,56

0,74

0,30

0,81

-

0,07

0,11

0,19

-

-

0,16

-

-

0,23

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,71

2,48

0,34

0,19

0,11

0,13

0,19

0,16

0,15

0,10

1,28

0,08

0,11

0,13

0,26

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

42,93

6,62

2,60

3,74

3,12

2,03

2,62

3,20

1,63

1,95

5,16

2,25

1,58

3,81

2,61

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

9,32

0,56

-

0,78

0,61

0,23

-

1,18

0,46

1,48

-

-

1,12

2,19

0,71

-

Đất công trình năng lượng

DNL

1,81

0,71

-

0,01

-

-

-

-

-

1,09

-

-

-

-

-

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,31

0,08

0,02

0,02

0,01

-

0,05

0,03

-

0,03

0,02

-

0,03

-

0,02

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,45

0,04

0,41

-

-

-

-

-

0,20

0,15

0,12

-

0,27

0,26

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

12,44

0,77

1,57

2,23

0,88

0,78

1,41

0,56

0,47

0,21

0,77

0,33

0,51

0,36

1,59

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

25,94

1,35

1,24

4,99

2,71

0,76

0,86

0,50

2,11

2,45

1,09

0,77

1,36

2,98

2,77

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,01

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,01

-

-

Đất chợ

DCH

7,17

1,25

0,34

0,32

0,90

-

0,36

0,23

1,26

0,11

0,76

0,06

0,30

0,43

0,85

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,16

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,16

-

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,57

1,10

0,27

-

-

-

0,11

-

0,09

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.017,31

-

-

137,43

67,75

59,01

58,02

108,57

108,47

90,07

85,54

60,66

41,80

95,17

104,83

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

109,23

65,58

43,65

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

12,59

3,36

1,35

1,11

0,79

0,48

0,42

0,84

0,80

0,29

0,71

0,55

0,23

1,22

0,44

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,70

0,53

0,01

-

-

-

-

-

0,16

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

8,59

0,15

0,02

0,53

1,55

0,42

0,55

0,21

0,73

0,72

0,79

0,09

1,35

0,68

0,80

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.297,16

74,82

28,78

156,15

57,66

34,90

55,05

111,96

91,20

131,68

69,02

83,39

106,61

122,20

173,74

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

182,17

0,72

-

-

12,89

74,15

16,67

-

-

-

58,57

-

-

-

19,17

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2. Kế hoạch thu hồi đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích
(ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT An Phú

TT Long Bình

Xã Đa Phước

Xã Khánh An

Xã Khánh Bình

Xã Nhơn Hội

Xã Phú Hội

Xã Phú Hữu

Xã Phước Hưng

Xã Quốc Thái

Xã Vĩnh Hậu

Xã Vĩnh Hội Đông

Xã Vĩnh Lộc

Xã Vĩnh Trường

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+..+(18)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp

NNP

27,16

1,80

-

-

-

-

1,10

1,10

11,85

1,25

9,10

-

-

0,96

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

14,01

1,30

-

-

-

-

1,10

1,10

5,85

1,10

3,10

-

-

0,46

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

14,01

1,30

-

-

-

-

1,10

1,10

5,85

1,10

3,10

-

-

0,46

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

4,35

0,20

-

-

-

-

-

-

2,00

0,15

2,00

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

8,80

0,30

-

-

-

-

-

-

4,00

-

4,00

-

-

0,50

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,16

-

-

-

-

-

-

-

0,56

-

0,56

-

-

0,04

-

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất giao thông

DGT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất thủy lợi

DTL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,16

-

-

-

-

-

-

-

0,56

-

0,56

-

-

0,04

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích
(ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT An Phú

TT Long Bình

Xã Đa Phước

Xã Khánh An

Xã Khánh Bình

Xã Nhơn Hội

Xã Phú Hội

Xã Phú Hữu

Xã Phước Hưng

Xã Quốc Thái

Xã Vĩnh Hậu

Xã Vĩnh Hội Đông

Xã Vĩnh Lộc

Xã Vĩnh Trường

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+… +(18)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

33,57

2,20

0,30

0,40

0,40

0,40

1,60

1,60

12,35

1,75

9,60

0,50

0,50

1,46

0,51

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

16,32

1,50

-

0,15

-

0,15

1,30

1,30

6,05

1,30

3,30

0,20

0,20

0,66

0,21

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

16,32

1,50

-

0,15

-

0,15

1,30

1,30

6,05

1,30

3,30

0,20

0,20

0,66

0,21

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

5,80

0,20

0,15

0,10

0,20

0,10

0,10

0,10

2,10

0,25

2,10

0,10

0,10

0,10

0,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

11,45

0,50

0,15

0,15

0,20

0,15

0,20

0,20

4,20

0,20

4,20

0,20

0,20

0,70

0,20

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

314,58

2,00

1,00

36,20

5,38

3,20

51,20

3,20

41,20

3,20

3,20

15,20

3,20

3,20

143,20

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác

LUA/HNK

2,20

-

-

0,20

-

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

295,00

2,00

-

35,00

-

2,00

50,00

2,00

40,00

2,00

2,00

14,00

2,00

2,00

142,00

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm

HNK/CLN

5,38

-

1,00

-

4,38

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác

CLN/HNK

12,00

-

-

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

2.5

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,15

-

-

-

-

0,03

-

-

0,88

-

0,03

0,13

-

0,03

0,06

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Content:
Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm đầu huyện An Phú với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích
(ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT An Phú

TT Long Bình

Xã Đa Phước

Xã Khánh An

Xã Khánh Bình

Xã Nhơn Hội

Xã Phú Hội

Xã Phú Hữu

Xã Phước Hưng

Xã Quốc Thái

Xã Vĩnh Hậu

Xã Vĩnh Hội Đông

Xã Vĩnh Lộc

Xã Vĩnh Trường

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+.. +(18)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

Tổng diện tích tự nhiên

22.629,76

822,21

356,17

1.576,15

648,69

788,04

1.278,06

2.369,63

3.971,74

1.548,96

1.088,33

2.061,61

786,96

4.126,09

1.207,12

1

Đất nông nghiệp

NNP

18.688,53

573,85

212,65

1.170,17

462,93

573,89

1.083,79

2.008,96

3.487,41

1.273,42

810,28

1.844,06

598,17

3.721,22

867,74

1.1

Đất trồng lúa

LUA

14.161,64

458,15

-

940,80

-

59,01

811,20

1.891,37

2.488,04

1.041,59

502,26

1.574,00

502,70

3.469,06

423,47

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

14.161,64

458,15

-

940,80

-

59,01

811,20

1.891,37

2.488,04

1.041,59

502,26

1.574,00

502,70

3.469,06

423,47

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.634,11

43,61

6,32

61,60

35,60

15,79

28,84

61,81

637,13

101,05

118,19

186,16

21,30

158,59

158,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.676,51

46,87

205,64

136,72

425,53

493,44

235,27

19,38

325,32

122,18

179,64

80,83

48,87

80,16

276,66

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

216,27

25,22

0,69

31,05

1,80

5,65

8,48

36,40

36,92

8,60

10,19

3,07

25,30

13,41

9,49

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.941,22

248,36

143,52

405,98

185,76

214,15

194,27

360,67

484,33

275,54

278,05

217,55

188,79

404,87

339,38

2.1

Đất quốc phòng

CQP

25,26

5,09

1,34

0,38

0,75

1,09

2,69

5,95

2,44

1,27

-

0,91

2,72

0,29

0,34

2.2

Đất an ninh

CAN

3,11

2,99

0,01

0,11

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

18,40

18,40

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

37,03

0,40

34,44

-

0,90

0,19

0,10

0,30

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

16,64

2,09

3,14

2,34

0,12

0,10

4,49

0,39

0,46

0,68

1,49

0,24

0,19

0,42

0,49

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

6,44

6,44

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.204,86

66,69

30,51

107,93

43,35

43,81

56,17

132,45

279,88

50,73

61,83

71,61

35,79

184,63

39,47

-

Đất giao thông

DGT

507,81

38,39

20,58

65,13

26,01

28,63

30,59

46,81

74,93

23,58

33,83

22,19

23,18

49,00

24,96

-

Đất thủy lợi

DTL

584,79

11,88

2,67

30,22

8,19

11,25

20,02

79,67

198,48

19,58

18,80

45,77

7,33

125,46

5,47

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

5,17

2,56

0,74

0,30

0,81

-

0,07

0,11

0,19

-

-

0,16

-

-

0,23

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,71

2,48

0,34

0,19

0,11

0,13

0,19

0,16

0,15

0,10

1,28

0,08

0,11

0,13

0,26

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

42,93

6,62

2,60

3,74

3,12

2,03

2,62

3,20

1,63

1,95

5,16

2,25

1,58

3,81

2,61

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

9,32

0,56

-

0,78

0,61

0,23

-

1,18

0,46

1,48

-

-

1,12

2,19

0,71

-

Đất công trình năng lượng

DNL

1,81

0,71

-

0,01

-

-

-

-

-

1,09

-

-

-

-

-

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,31

0,08

0,02

0,02

0,01

-

0,05

0,03

-

0,03

0,02

-

0,03

-

0,02

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,45

0,04

0,41

-

-

-

-

-

0,20

0,15

0,12

-

0,27

0,26

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

12,44

0,77

1,57

2,23

0,88

0,78

1,41

0,56

0,47

0,21

0,77

0,33

0,51

0,36

1,59

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

25,94

1,35

1,24

4,99

2,71

0,76

0,86

0,50

2,11

2,45

1,09

0,77

1,36

2,98

2,77

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,01

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,01

-

-

Đất chợ

DCH

7,17

1,25

0,34

0,32

0,90

-

0,36

0,23

1,26

0,11

0,76

0,06

0,30

0,43

0,85

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,16

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,16

-

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,57

1,10

0,27

-

-

-

0,11

-

0,09

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.017,31

-

-

137,43

67,75

59,01

58,02

108,57

108,47

90,07

85,54

60,66

41,80

95,17

104,83

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

109,23

65,58

43,65

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

12,59

3,36

1,35

1,11

0,79

0,48

0,42

0,84

0,80

0,29

0,71

0,55

0,23

1,22

0,44

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,70

0,53

0,01

-

-

-

-

-

0,16

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

8,59

0,15

0,02

0,53

1,55

0,42

0,55

0,21

0,73

0,72

0,79

0,09

1,35

0,68

0,80

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.297,16

74,82

28,78

156,15

57,66

34,90

55,05

111,96

91,20

131,68

69,02

83,39

106,61

122,20

173,74

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

182,17

0,72

-

-

12,89

74,15

16,67

-

-

-

58,57

-

-

-

19,17

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2. Kế hoạch thu hồi đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích
(ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT An Phú

TT Long Bình

Xã Đa Phước

Xã Khánh An

Xã Khánh Bình

Xã Nhơn Hội

Xã Phú Hội

Xã Phú Hữu

Xã Phước Hưng

Xã Quốc Thái

Xã Vĩnh Hậu

Xã Vĩnh Hội Đông

Xã Vĩnh Lộc

Xã Vĩnh Trường

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+..+(18)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp

NNP

27,16

1,80

-

-

-

-

1,10

1,10

11,85

1,25

9,10

-

-

0,96

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

14,01

1,30

-

-

-

-

1,10

1,10

5,85

1,10

3,10

-

-

0,46

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

14,01

1,30

-

-

-

-

1,10

1,10

5,85

1,10

3,10

-

-

0,46

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

4,35

0,20

-

-

-

-

-

-

2,00

0,15

2,00

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

8,80

0,30

-

-

-

-

-

-

4,00

-

4,00

-

-

0,50

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,16

-

-

-

-

-

-

-

0,56

-

0,56

-

-

0,04

-

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất giao thông

DGT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất thủy lợi

DTL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,16

-

-

-

-

-

-

-

0,56

-

0,56

-

-

0,04

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích
(ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT An Phú

TT Long Bình

Xã Đa Phước

Xã Khánh An

Xã Khánh Bình

Xã Nhơn Hội

Xã Phú Hội

Xã Phú Hữu

Xã Phước Hưng

Xã Quốc Thái

Xã Vĩnh Hậu

Xã Vĩnh Hội Đông

Xã Vĩnh Lộc

Xã Vĩnh Trường

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+… +(18)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

33,57

2,20

0,30

0,40

0,40

0,40

1,60

1,60

12,35

1,75

9,60

0,50

0,50

1,46

0,51

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

16,32

1,50

-

0,15

-

0,15

1,30

1,30

6,05

1,30

3,30

0,20

0,20

0,66

0,21

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

16,32

1,50

-

0,15

-

0,15

1,30

1,30

6,05

1,30

3,30

0,20

0,20

0,66

0,21

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

5,80

0,20

0,15

0,10

0,20

0,10

0,10

0,10

2,10

0,25

2,10

0,10

0,10

0,10

0,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

11,45

0,50

0,15

0,15

0,20

0,15

0,20

0,20

4,20

0,20

4,20

0,20

0,20

0,70

0,20

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

314,58

2,00

1,00

36,20

5,38

3,20

51,20

3,20

41,20

3,20

3,20

15,20

3,20

3,20

143,20

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác

LUA/HNK

2,20

-

-

0,20

-

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

295,00

2,00

-

35,00

-

2,00

50,00

2,00

40,00

2,00

2,00

14,00

2,00

2,00

142,00

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm

HNK/CLN

5,38

-

1,00

-

4,38

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác

CLN/HNK

12,00

-

-

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

2.5

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,15

-

-

-

-

0,03

-

-

0,88

-

0,03

0,13

-

0,03

0,06

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở