Document: Khoản 4 Điều 2 Quyết định 1988/QĐ-UBND duyệt nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị (tỷ lệ 1/500) khu tái định cư (32,14ha) phường Bình Khánh và An Phú, Q2

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "05/05/2008", "sign_number": "1988/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "05/05/2008", "sign_number": "1988/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "05/05/2008", "sign_number": "1988/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "05/05/2008", "sign_number": "1988/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "05/05/2008", "sign_number": "1988/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 2 Quyết định 1988/QĐ-UBND duyệt nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị (tỷ lệ 1/500) khu tái định cư (32,14ha) phường Bình Khánh và An Phú, Q2

Điều 2. Duyệt nhiệm vụ đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị (tỷ lệ 1/500) Khu tái định cư (32,14ha) phường Bình Khánh và An Phú, quận 2, với các nội dung chủ yếu sau:
...
4. Hồ sơ sản phẩm và dự toán kinh phí:
4.1. Hồ sơ sản phẩm:

STT

TÊN HỒ SƠ

A-

HỒ SƠ NHIỆM VỤ QUY HOẠCH:

1.

Bản vẽ đánh giá hiện trạng sử dụng đất và hạ tầng kỹ thuật.

2.

Bản vẽ sơ đồ vị trí, giới hạn khu đất quy hoạch và mối quan hệ vùng.

3.

Bản vẽ tổng mặt bằng sử dụng đất.

4.

Tập thuyết minh “Nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị” kèm bản vẽ thu nhỏ.

B-

HỒ SƠ QUY HOẠCH CHI TIẾT - TỶ LỆ : 1/500

1.

Bản vẽ sơ đồ vị trí và giới hạn khu đất thiết kế - Tỷ lệ : 1/2.000 - 1/5.000

2.

Bản đồ hiện trạng kiến trúc cảnh quan và hạ tầng kỹ thuật - Tỷ lệ : 1/500

3.

Bản đồ quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất - Tỷ lệ: 1/500

4.

Bản đồ quy hoạch tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan - Tỷ lệ: 1/500

Content:
Hồ sơ sản phẩm và dự toán kinh phí:
4.1. Hồ sơ sản phẩm:

STT

TÊN HỒ SƠ

A-

HỒ SƠ NHIỆM VỤ QUY HOẠCH:

1.

Bản vẽ đánh giá hiện trạng sử dụng đất và hạ tầng kỹ thuật.

2.

Bản vẽ sơ đồ vị trí, giới hạn khu đất quy hoạch và mối quan hệ vùng.

3.

Bản vẽ tổng mặt bằng sử dụng đất.

4.

Tập thuyết minh “Nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị” kèm bản vẽ thu nhỏ.

B-

HỒ SƠ QUY HOẠCH CHI TIẾT - TỶ LỆ : 1/500

1.

Bản vẽ sơ đồ vị trí và giới hạn khu đất thiết kế - Tỷ lệ : 1/2.000 - 1/5.000

2.

Bản đồ hiện trạng kiến trúc cảnh quan và hạ tầng kỹ thuật - Tỷ lệ : 1/500

3.

Bản đồ quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất - Tỷ lệ: 1/500

4.

Bản đồ quy hoạch tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan - Tỷ lệ: 1/500