Document: Điều 1 Quyết định 95/QĐ-UBND 2023 hủy bỏ công trình được phê duyệt sử dụng đất huyện Nam Trực Nam Định

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "10/01/2023", "sign_number": "95/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "10/01/2023", "sign_number": "95/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "10/01/2023", "sign_number": "95/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "10/01/2023", "sign_number": "95/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "10/01/2023", "sign_number": "95/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 95/QĐ-UBND 2023 hủy bỏ công trình được phê duyệt sử dụng đất huyện Nam Trực Nam Định có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt hủy bỏ danh mục công trình được UBND tỉnh phê duyệt kế hoạch sử dụng đất sau 3 năm chưa thực hiện và phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Nam Trực, cụ thể như sau:
1. Hủy bỏ danh mục công trình, dự án đã được UBND tỉnh phê duyệt kế hoạch sử dụng đất nhưng sau 3 năm chưa thực hiện trên địa bàn huyện Nam Trực với tổng số 11 công trình, với tổng diện tích 6,83 ha, cụ thể gồm:
- Đất thương mại dịch vụ (1 công trình): 0,42 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (2 công trình): 2,20 ha.
- Đất ở nông thôn (8 công trình): 4,21 ha.
(có phụ lục I chi tiết kèm theo)
2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Nam Trực với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
2.1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Cơ cấu (%)

1

2

3

4

5

Tổng diện tích tự nhiên

16388,97

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

11.146,66

68,01

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

8.049,41

49,11

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.749,08

47,28

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.725,86

10,53

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

600,06

3,66

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

751,59

4,59

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

19,74

0,12

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.185,70

31,64

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

66,05

0,40

2.2

Đất an ninh

CAN

3,11

0,02

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

91,84

0,56

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

43,63

0,27

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

106,77

0,65

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

87,70

0,54

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.924,05

2,67

Trong đó:

Đất giao thông

DGT

1.274,12

7,77

Đất thủy lợi

DTL

1.212,95

7,40

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,69

0,01

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

8,25

0,05

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

74,86

0,46

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

3,96

0,02

Đất công trình năng lượng

DNL

7,31

0,04

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,07

0,01

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

22,00

0,13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

65,56

0,40

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

240,44

1,47

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

2,94

0,02

Đất chợ

DCH

8,90

0,05

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

14,59

0,09

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

26,14

0,16

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.083,33

6,61

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

76,42

0,47

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

18,02

0,11

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,09

0,00

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

33,12

0,20

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

487,35

2,97

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

111,90

0,68

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

11,59

0,07

3

Đất chưa sử dụng

CSD

56,61

0,35

2.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2023
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

2

3

4

1

Đất nông nghiệp

NNP

281,03

Trong đó:

Đất trồng lúa

LUA

254,39

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

247,05

Đất bằng trồng cây hàng năm khác

HNK

22,31

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2,64

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,69

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

19,65

Trong đó:

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,08

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,59

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,23

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

13,14

Trong đó:

Đất giao thông

DGT

4,48

Đất thủy lợi

DTL

8,57

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

0,03

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,06

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,08

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,34

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2,19

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

2

3

4

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

323,27

Trong đó:

Đất trồng lúa

LUA/PNN

289,63

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

281,47

Đất bằng hồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

22,94

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

4,55

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

6,15

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

6,67

2.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2023:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

2

3

4

Tổng diện tích

1,69

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phỉ nông nghiệp

PNN

1,69

Trong đó:

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,60

Trong đó:

Đất giao thông

DGT

0,10

Đất thủy lợi

DTL

1,50

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,09

Đất ở tại đô thị

ODT

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2.5. Danh mục các công trình, dự án thực hiện trong năm 2023 của huyện Nam Trực (Có phụ lục II chi tiết kèm theo).

Content:
Điều 1. Phê duyệt hủy bỏ danh mục công trình được UBND tỉnh phê duyệt kế hoạch sử dụng đất sau 3 năm chưa thực hiện và phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Nam Trực, cụ thể như sau:
1. Hủy bỏ danh mục công trình, dự án đã được UBND tỉnh phê duyệt kế hoạch sử dụng đất nhưng sau 3 năm chưa thực hiện trên địa bàn huyện Nam Trực với tổng số 11 công trình, với tổng diện tích 6,83 ha, cụ thể gồm:
- Đất thương mại dịch vụ (1 công trình): 0,42 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (2 công trình): 2,20 ha.
- Đất ở nông thôn (8 công trình): 4,21 ha.
(có phụ lục I chi tiết kèm theo)
2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Nam Trực với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
2.1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Cơ cấu (%)

1

2

3

4

5

Tổng diện tích tự nhiên

16388,97

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

11.146,66

68,01

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

8.049,41

49,11

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.749,08

47,28

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.725,86

10,53

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

600,06

3,66

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

751,59

4,59

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

19,74

0,12

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.185,70

31,64

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

66,05

0,40

2.2

Đất an ninh

CAN

3,11

0,02

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

91,84

0,56

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

43,63

0,27

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

106,77

0,65

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

87,70

0,54

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.924,05

2,67

Trong đó:

Đất giao thông

DGT

1.274,12

7,77

Đất thủy lợi

DTL

1.212,95

7,40

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,69

0,01

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

8,25

0,05

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

74,86

0,46

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

3,96

0,02

Đất công trình năng lượng

DNL

7,31

0,04

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,07

0,01

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

22,00

0,13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

65,56

0,40

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

240,44

1,47

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

2,94

0,02

Đất chợ

DCH

8,90

0,05

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

14,59

0,09

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

26,14

0,16

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.083,33

6,61

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

76,42

0,47

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

18,02

0,11

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,09

0,00

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

33,12

0,20

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

487,35

2,97

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

111,90

0,68

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

11,59

0,07

3

Đất chưa sử dụng

CSD

56,61

0,35

2.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2023
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

2

3

4

1

Đất nông nghiệp

NNP

281,03

Trong đó:

Đất trồng lúa

LUA

254,39

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

247,05

Đất bằng trồng cây hàng năm khác

HNK

22,31

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2,64

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,69

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

19,65

Trong đó:

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,08

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,59

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,23

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

13,14

Trong đó:

Đất giao thông

DGT

4,48

Đất thủy lợi

DTL

8,57

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

0,03

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,06

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,08

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,34

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2,19

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

2

3

4

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

323,27

Trong đó:

Đất trồng lúa

LUA/PNN

289,63

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

281,47

Đất bằng hồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

22,94

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

4,55

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

6,15

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

6,67

2.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2023:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

2

3

4

Tổng diện tích

1,69

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phỉ nông nghiệp

PNN

1,69

Trong đó:

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,60

Trong đó:

Đất giao thông

DGT

0,10

Đất thủy lợi

DTL

1,50

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,09

Đất ở tại đô thị

ODT

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2.5. Danh mục các công trình, dự án thực hiện trong năm 2023 của huyện Nam Trực (Có phụ lục II chi tiết kèm theo).