Document: Khoản 11 Điều 1 Quyết định 1205/QĐ-UBND 2013 quy hoạch quản lý chất thải rắn Vĩnh Long

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "17/07/2013", "sign_number": "1205/QĐ-UBND", "signer": "Trương Văn Sáu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "17/07/2013", "sign_number": "1205/QĐ-UBND", "signer": "Trương Văn Sáu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "17/07/2013", "sign_number": "1205/QĐ-UBND", "signer": "Trương Văn Sáu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "17/07/2013", "sign_number": "1205/QĐ-UBND", "signer": "Trương Văn Sáu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "17/07/2013", "sign_number": "1205/QĐ-UBND", "signer": "Trương Văn Sáu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 11 Điều 1 Quyết định 1205/QĐ-UBND 2013 quy hoạch quản lý chất thải rắn Vĩnh Long

Điều 1. Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch quản lý chất thải rắn giai đoạn 2011 - 2020 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long, do Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Sen Vàng (nay là Công ty TNHH MTV Tư vấn Golden Lotus) lập với những nội dung chủ yếu như sau:
...
11. Dự toán kinh phí quy hoạch: Tổng dự toán quy hoạch quản lý CTR: 880.005.186 đồng, từ nguồn vốn ngân sách nhà nước. Trong đó:
- Chi phí lập đồ án quy hoạch (có thuế VAT): 661.839.970 đồng;
- Chi phí dự phòng: 33.091.999 đồng;
- Chi phí lập nhiệm vụ (có thuế VAT): 58.155.878 đồng;
- Chi phí thẩm định nhiệm vụ quy hoạch: 10.573.796 đồng;
- Chi phí thẩm định đồ án quy hoạch: 49.276.994 đồng;
- Chi phí quản lý quy hoạch: 45.685.008 đồng;
- Chi phí công bố quy hoạch (tạm tính): 18.050.181 đồng;
- Chi phí thẩm tra, phê duyệt quyết toán: 3.331.360 đồng.

Content:
Dự toán kinh phí quy hoạch: Tổng dự toán quy hoạch quản lý CTR: 880.005.186 đồng, từ nguồn vốn ngân sách nhà nước. Trong đó:
- Chi phí lập đồ án quy hoạch (có thuế VAT): 661.839.970 đồng;
- Chi phí dự phòng: 33.091.999 đồng;
- Chi phí lập nhiệm vụ (có thuế VAT): 58.155.878 đồng;
- Chi phí thẩm định nhiệm vụ quy hoạch: 10.573.796 đồng;
- Chi phí thẩm định đồ án quy hoạch: 49.276.994 đồng;
- Chi phí quản lý quy hoạch: 45.685.008 đồng;
- Chi phí công bố quy hoạch (tạm tính): 18.050.181 đồng;
- Chi phí thẩm tra, phê duyệt quyết toán: 3.331.360 đồng.