Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 40/2017/QĐ-UBND sử dụng phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Lạng Sơn

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lạng Sơn", "promulgation_date": "14/09/2017", "sign_number": "40/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Thưởng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lạng Sơn", "promulgation_date": "14/09/2017", "sign_number": "40/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Thưởng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lạng Sơn", "promulgation_date": "14/09/2017", "sign_number": "40/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Thưởng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lạng Sơn", "promulgation_date": "14/09/2017", "sign_number": "40/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Thưởng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lạng Sơn", "promulgation_date": "14/09/2017", "sign_number": "40/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Thưởng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 40/2017/QĐ-UBND sử dụng phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Lạng Sơn

Điều 1. Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, như sau:
...
3. Mức thu phí

Số TT

Nội dung

Mức thu

I

Trường hợp giao đất, cho thuê đất

1

Tổ chức

1.1

Sử dụng đất vào mục đích sản xuất kinh doanh

5.000.000 đồng/hồ sơ

1.2

Sử dụng đất không nhằm mục đích sản xuất kinh doanh

2.000.000 đồng/hồ sơ

2

Hộ gia đình, cá nhân

2.1

Sử dụng đất vào mục đích sản xuất kinh doanh

1.000.000 đồng/hồ sơ

2.2

Sử dụng đất không nhằm mục đích sản xuất kinh doanh

200.000 đồng/hồ sơ

II

Trường hợp chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

1

Tổ chức

1.1

Sử dụng đất vào mục đích sản xuất, kinh doanh; các dự án bất động sản chuyển nhượng quyền sử dụng đất, đầu tư xây dựng nhà để bán hoặc cho thuê

3.000.000 đồng/hồ sơ

1.2

Sử dụng đất thực hiện các dự án xã hội hóa theo quy định của Nhà nước

1.000.000 đồng/hồ sơ

2

Hộ gia đình, cá nhân

2.1

Sử dụng đất vào mục đích sản xuất, kinh doanh

300.000 đồng/hồ sơ

2.2

Sử dụng đất không nhằm mục đích sản xuất kinh doanh

100.000 đồng/hồ sơ

Content:
Mức thu phí

Số TT

Nội dung

Mức thu

I

Trường hợp giao đất, cho thuê đất

1

Tổ chức

1.1

Sử dụng đất vào mục đích sản xuất kinh doanh

5.000.000 đồng/hồ sơ

1.2

Sử dụng đất không nhằm mục đích sản xuất kinh doanh

2.000.000 đồng/hồ sơ

2

Hộ gia đình, cá nhân

2.1

Sử dụng đất vào mục đích sản xuất kinh doanh

1.000.000 đồng/hồ sơ

2.2

Sử dụng đất không nhằm mục đích sản xuất kinh doanh

200.000 đồng/hồ sơ

II

Trường hợp chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

1

Tổ chức

1.1

Sử dụng đất vào mục đích sản xuất, kinh doanh; các dự án bất động sản chuyển nhượng quyền sử dụng đất, đầu tư xây dựng nhà để bán hoặc cho thuê

3.000.000 đồng/hồ sơ

1.2

Sử dụng đất thực hiện các dự án xã hội hóa theo quy định của Nhà nước

1.000.000 đồng/hồ sơ

2

Hộ gia đình, cá nhân

2.1

Sử dụng đất vào mục đích sản xuất, kinh doanh

300.000 đồng/hồ sơ

2.2

Sử dụng đất không nhằm mục đích sản xuất kinh doanh

100.000 đồng/hồ sơ