Document: Điều 1 Quyết định 05/2009/QĐ-UBND giá bán nước máy

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "14/01/2009", "sign_number": "05/2009/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Văn Niên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "14/01/2009", "sign_number": "05/2009/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Văn Niên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "14/01/2009", "sign_number": "05/2009/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Văn Niên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "14/01/2009", "sign_number": "05/2009/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Văn Niên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "14/01/2009", "sign_number": "05/2009/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Văn Niên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 05/2009/QĐ-UBND giá bán nước máy có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành giá bán nước máy cho các đối tượng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu, như sau:

Stt

Đối tượng sử dụng

Đơn giá bán (đồng m3)

1

Nước sinh hoạt

a) Các hộ dân tộc ít người vùng nông thôn

2.500

b) Sử dụng từ 0 ÷ 10 m3

Nước sinh hoạt tại vùng nông thôn

3.500

Nước sinh hoạt đô thị

4.000

c) Sử dụng trên 10 m3

Nước sinh hoạt tại vùng nông thôn

5.000

Nước sinh hoạt đô thị

5.500

2

Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp

6.000

3

Các hoạt động sản xuất vật chất

Bán trực tiếp cho khách hàng

6.000

Bán qua đồng hồ tổng khu công nghiệp

5.500

Kinh doanh dịch vụ và du lịch

8.000

Giá bán trên chưa có thuế giá trị gia tăng và phí bảo vệ môi trường đối với thải sinh hoạt.

Content:
Điều 1. Ban hành giá bán nước máy cho các đối tượng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu, như sau:

Stt

Đối tượng sử dụng

Đơn giá bán (đồng m3)

1

Nước sinh hoạt

a) Các hộ dân tộc ít người vùng nông thôn

2.500

b) Sử dụng từ 0 ÷ 10 m3

Nước sinh hoạt tại vùng nông thôn

3.500

Nước sinh hoạt đô thị

4.000

c) Sử dụng trên 10 m3

Nước sinh hoạt tại vùng nông thôn

5.000

Nước sinh hoạt đô thị

5.500

2

Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp

6.000

3

Các hoạt động sản xuất vật chất

Bán trực tiếp cho khách hàng

6.000

Bán qua đồng hồ tổng khu công nghiệp

5.500

Kinh doanh dịch vụ và du lịch

8.000

Giá bán trên chưa có thuế giá trị gia tăng và phí bảo vệ môi trường đối với thải sinh hoạt.