Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 270/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất huyện Đồng Xuân Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "22/02/2022", "sign_number": "270/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "22/02/2022", "sign_number": "270/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "22/02/2022", "sign_number": "270/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "22/02/2022", "sign_number": "270/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "22/02/2022", "sign_number": "270/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 270/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất huyện Đồng Xuân Phú Yên

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Đồng Xuân, với các nội dung chủ yếu như sau:
...
4.261,24

4,13

1.157,27

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

38.198,30

37,05

38.198,30

37,05

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

37.002,57

35,89

37.032,67

35,92

30,10

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.939,66

1,88

1.924,97

1,87

-14,69

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

7,55

0,01

6,53

0,01

-1,02

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

17,35

0,02

1.563,37

1,52

1.546,02

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.895,83

4,75

8.734,33

8,47

3.838,50

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

171,75

0,17

1.008,98

0,98

837,23

2.2

Đất an ninh

CAN

478,07

0,46

952,39

0,92

474,32

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

4,31

0,00

4,31

0,00

2.4

Đất thương mại dịch vụ

TMD

1,72

0,00

311,35

0,30

309,63

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

80,38

0,08

216,73

0,21

136,35

2.6

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

5,43

0,01

55,52

0,05

50,09

2.7

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

9,22

0,01

358,92

0,35

349,70

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.297,80

1,26

2.613,05

2,53

1.315,25

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

896,32

0,87

1.341,06

1,30

444,74

-

Đất thuỷ lợi

DTL

219,95

0,21

399,49

0,39

179,54

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,94

0,00

16,91

0,02

14,97

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

3,00

0,00

32,72

0,03

29,72

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

47,03

0,05

67,56

0,07

20,53

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

13,22

0,01

240,94

0,23

227,72

-

Đất công trình năng lượng

DNL

35,24

0,03

343,50

0,33

308,26

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,77

0,00

1,23

0,00

0,46

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,50

0,00

40,15

0,04

39,65

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,46

0,00

18,91

0,02

14,45

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

4,91

0,00

8,23

0,01

3,32

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

64,43

0,06

92,92

0,09

28,49

-

Đất chợ

DCH

6,03

0,01

9,43

0,01

3,40

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

4,59

0,00

5,64

0,01

1,05

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,22

0,00

22,74

0,02

21,52

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

419,01

0,41

530,23

0,51

111,22

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

63,76

0,06

290,11

0,28

226,35

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

11,82

0,01

30,92

0,03

19,10

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,60

0,00

0,97

0,00

0,37

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,28

0,00

1,14

0,00

-0,14

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.138,89

2,07

2.125,35

2,06

-13,54

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

205,97

0,20

205,97

0,20

0,00

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,01

0,00

0,01

0,00

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

Content:
4.261,24

4,13

1.157,27

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

38.198,30

37,05

38.198,30

37,05

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

37.002,57

35,89

37.032,67

35,92

30,10

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.939,66

1,88

1.924,97

1,87

-14,69

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

7,55

0,01

6,53

0,01

-1,02

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

17,35

0,02

1.563,37

1,52

1.546,02

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.895,83

4,75

8.734,33

8,47

3.838,50

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

171,75

0,17

1.008,98

0,98

837,23

2.2

Đất an ninh

CAN

478,07

0,46

952,39

0,92

474,32

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

4,31

0,00

4,31

0,00

2.4

Đất thương mại dịch vụ

TMD

1,72

0,00

311,35

0,30

309,63

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

80,38

0,08

216,73

0,21

136,35

2.6

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

5,43

0,01

55,52

0,05

50,09

2.7

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

9,22

0,01

358,92

0,35

349,70

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.297,80

1,26

2.613,05

2,53

1.315,25

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

896,32

0,87

1.341,06

1,30

444,74

-

Đất thuỷ lợi

DTL

219,95

0,21

399,49

0,39

179,54

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,94

0,00

16,91

0,02

14,97

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

3,00

0,00

32,72

0,03

29,72

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

47,03

0,05

67,56

0,07

20,53

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

13,22

0,01

240,94

0,23

227,72

-

Đất công trình năng lượng

DNL

35,24

0,03

343,50

0,33

308,26

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,77

0,00

1,23

0,00

0,46

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,50

0,00

40,15

0,04

39,65

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,46

0,00

18,91

0,02

14,45

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

4,91

0,00

8,23

0,01

3,32

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

64,43

0,06

92,92

0,09

28,49

-

Đất chợ

DCH

6,03

0,01

9,43

0,01

3,40

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

4,59

0,00

5,64

0,01

1,05

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,22

0,00

22,74

0,02

21,52

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

419,01

0,41

530,23

0,51

111,22

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

63,76

0,06

290,11

0,28

226,35

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

11,82

0,01

30,92

0,03

19,10

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,60

0,00

0,97

0,00

0,37

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,28

0,00

1,14

0,00

-0,14

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.138,89

2,07

2.125,35

2,06

-13,54

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

205,97

0,20

205,97

0,20

0,00

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,01

0,00

0,01

0,00

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD