Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 461/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Tương Dương Nghệ An 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "02/06/2016", "sign_number": "461/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "02/06/2016", "sign_number": "461/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "02/06/2016", "sign_number": "461/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "02/06/2016", "sign_number": "461/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "02/06/2016", "sign_number": "461/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 461/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Tương Dương Nghệ An 2016

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Tương Dương với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

52,26

0,61

8,69

0,04

2.2

Đất an ninh

CAN

1,37

1,37

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,63

0,81

0,10

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

11,68

0,04

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

126,66

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

7217,93

38,88

2366,78

1221,46

125,19

306,94

40,92

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

8,29

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

514,11

18,42

32,17

29,43

17,26

23,78

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

19,96

19,96

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

12,28

4,46

0,67

2,02

0,40

0,72

0,44

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

11,48

0,07

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm NT, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

230,22

2,42

1,47

14,51

12,09

9,13

19,25

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

8,95

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

8,62

8,38

0,19

0,23

0,54

0,40

0,64

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,33

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1118,28

0,82

38,47

22,23

88,91

26,86

117,95

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

CSD

12.171,52

17,02

1340,73

1354,18

507,57

688,98

469,77

4

Đất khu công nghệ cao

KCN

5

Đất Khu kinh tế

KKT

6

Đất đô thị

KDT

159,76

159,76

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Nhôn Mai

Xã Tam Đình

Xã Tam Hợp

Xã Tam Quang

Xã Tam Thái

Xã Thạch Giám

Xã Xá Lượng

Xã Xiêng My

Xã Yên Hòa

Xã Yên Na

Xã Yên Thắng

Xã Yên Tĩnh

20256,47

12070,19

22734,12

35784,46

10507,28

8110,43

9899,56

11885,57

11144,49

12745,14

6823,42

14935,67

359,57

554,43

253,30

580,07

320,25

273,31

287,78

386,38

636,56

318,86

441,67

376,36

31,77

86,43

24,14

82,77

92,84

17,78

4,27

58,43

79,32

35,00

20,45

4,77

61,34

84,28

97,26

151,65

33,41

136,89

689,36

16,80

8,13

23,35

110,01

18,30

62,03

147,09

62,29

178,22

77,12

84,76

66,64

65,08

115,61

208,78

94,42

85,41

14122,98

1809,09

14198,66

1480,91

1302,54

297,90

3027,99

1395,66

3486,98

4494,85

1581,11

5961,66

241,61

24032,10

4082,20

5650,14

9229,62

8122,13

9348,47

8772,55

7302,23

5825,54

5938,65

6893,21

7694,94

4601,01

8489,57

0,41

4,07

0,48

4,94

1,41

0,34

0,25

0,80

4,00

4,36

0,20

4,37

8,10

15,00

689,09

442,65

232,81

625,07

369,94

429,45

257,02

142,28

194,97

977,71

166,59

297,40

15,60

5,97

19,39

9,96

0,54

0,12

0,06

5,31

1,69

3,57

0,58

0,06

0,14

0,21

19,33

107,33

603,33

339,29

85,52

240,32

278,95

336,69

197,39

29,72

33,98

855,54

47,63

169,41

2,03

6,26

17,25

27,70

33,50

47,93

39,78

44,05

34,64

16,77

54,07

30,49

19,19

27,68

0,41

0,13

0,57

0,21

0,37

0,28

0,09

0,37

0,15

0,22

0,48

0,29

9,85

0,50

0,03

0,93

0,10

11,39

12,63

9,86

39,68

11,99

12,71

8,96

17,48

15,86

16,23

10,39

4,17

8,88

0,07

0,04

0,50

0,39

0,99

0,37

0,30

0,48

0,39

0,64

0,80

0,69

0,65

0,01

0,27

0,05

41,07

28,34

87,15

165,72

34,88

18,62

14,20

77,31

89,89

74,43

88,21

95,15

536,11

647,19

243,39

1107,45

379,04

225,32

1290,97

370,47

1452,01

327,24

748,08

466,00

b. Kế hoạch thu hồi đất năm 2016:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Hòa Bình

Xã Hữu Khuông

Xã Lượng Minh

Xã Lưu Kiền

Xã Mai Sơn

Xã Nga My

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

241,92

0,65

3,50

71,52

19,35

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,50

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNC

2,65

0,75

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5,55

0,35

2,50

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

31,15

0,17

0,22

7,67

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

202,07

0,30

3,33

68,05

11,68

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

2,31

0,81

0,50

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,50

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,00

0,50

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,81

0,81

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm NT, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Nhôn Mai

Xã Tam Đình

Xã Tam Hợp

Xã Tam Quang

Xã Tam Thái

Xã Thạch Giám

Xã Xá Lượng

Xã Xiêng My

Xã Yên Hòa

Xã Yên Na

Xã Yên Thắng

Xã Yên Tĩnh

32,35

0,10

15,24

15,00

17,00

46,51

18,00

2,39

0,15

0,18

0,50

0,75

1,15

0,20

2,50

22,67

0,22

0,22

9,68

0,10

15,04

15,00

17,00

43,05

16,35

2,17

0,15

0,18

0,50

0,50

0,50

0,50

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

52,26

0,61

8,69

0,04

2.2

Đất an ninh

CAN

1,37

1,37

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,63

0,81

0,10

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

11,68

0,04

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

126,66

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

7217,93

38,88

2366,78

1221,46

125,19

306,94

40,92

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

8,29

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

514,11

18,42

32,17

29,43

17,26

23,78

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

19,96

19,96

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

12,28

4,46

0,67

2,02

0,40

0,72

0,44

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

11,48

0,07

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm NT, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

230,22

2,42

1,47

14,51

12,09

9,13

19,25

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

8,95

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

8,62

8,38

0,19

0,23

0,54

0,40

0,64

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,33

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1118,28

0,82

38,47

22,23

88,91

26,86

117,95

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

CSD

12.171,52

17,02

1340,73

1354,18

507,57

688,98

469,77

4

Đất khu công nghệ cao

KCN

5

Đất Khu kinh tế

KKT

6

Đất đô thị

KDT

159,76

159,76

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Nhôn Mai

Xã Tam Đình

Xã Tam Hợp

Xã Tam Quang

Xã Tam Thái

Xã Thạch Giám

Xã Xá Lượng

Xã Xiêng My

Xã Yên Hòa

Xã Yên Na

Xã Yên Thắng

Xã Yên Tĩnh

20256,47

12070,19

22734,12

35784,46

10507,28

8110,43

9899,56

11885,57

11144,49

12745,14

6823,42

14935,67

359,57

554,43

253,30

580,07

320,25

273,31

287,78

386,38

636,56

318,86

441,67

376,36

31,77

86,43

24,14

82,77

92,84

17,78

4,27

58,43

79,32

35,00

20,45

4,77

61,34

84,28

97,26

151,65

33,41

136,89

689,36

16,80

8,13

23,35

110,01

18,30

62,03

147,09

62,29

178,22

77,12

84,76

66,64

65,08

115,61

208,78

94,42

85,41

14122,98

1809,09

14198,66

1480,91

1302,54

297,90

3027,99

1395,66

3486,98

4494,85

1581,11

5961,66

241,61

24032,10

4082,20

5650,14

9229,62

8122,13

9348,47

8772,55

7302,23

5825,54

5938,65

6893,21

7694,94

4601,01

8489,57

0,41

4,07

0,48

4,94

1,41

0,34

0,25

0,80

4,00

4,36

0,20

4,37

8,10

15,00

689,09

442,65

232,81

625,07

369,94

429,45

257,02

142,28

194,97

977,71

166,59

297,40

15,60

5,97

19,39

9,96

0,54

0,12

0,06

5,31

1,69

3,57

0,58

0,06

0,14

0,21

19,33

107,33

603,33

339,29

85,52

240,32

278,95

336,69

197,39

29,72

33,98

855,54

47,63

169,41

2,03

6,26

17,25

27,70

33,50

47,93

39,78

44,05

34,64

16,77

54,07

30,49

19,19

27,68

0,41

0,13

0,57

0,21

0,37

0,28

0,09

0,37

0,15

0,22

0,48

0,29

9,85

0,50

0,03

0,93

0,10

11,39

12,63

9,86

39,68

11,99

12,71

8,96

17,48

15,86

16,23

10,39

4,17

8,88

0,07

0,04

0,50

0,39

0,99

0,37

0,30

0,48

0,39

0,64

0,80

0,69

0,65

0,01

0,27

0,05

41,07

28,34

87,15

165,72

34,88

18,62

14,20

77,31

89,89

74,43

88,21

95,15

536,11

647,19

243,39

1107,45

379,04

225,32

1290,97

370,47

1452,01

327,24

748,08

466,00

b. Kế hoạch thu hồi đất năm 2016:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Hòa Bình

Xã Hữu Khuông

Xã Lượng Minh

Xã Lưu Kiền

Xã Mai Sơn

Xã Nga My

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

241,92

0,65

3,50

71,52

19,35

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,50

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNC

2,65

0,75

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5,55

0,35

2,50

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

31,15

0,17

0,22

7,67

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

202,07

0,30

3,33

68,05

11,68

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

2,31

0,81

0,50

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,50

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,00

0,50

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,81

0,81

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm NT, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Nhôn Mai

Xã Tam Đình

Xã Tam Hợp

Xã Tam Quang

Xã Tam Thái

Xã Thạch Giám

Xã Xá Lượng

Xã Xiêng My

Xã Yên Hòa

Xã Yên Na

Xã Yên Thắng

Xã Yên Tĩnh

32,35

0,10

15,24

15,00

17,00

46,51

18,00

2,39

0,15

0,18

0,50

0,75

1,15

0,20

2,50

22,67

0,22

0,22

9,68

0,10

15,04

15,00

17,00

43,05

16,35

2,17

0,15

0,18

0,50

0,50

0,50

0,50