Document: Điều 15 Thông tư 41/2017/TT-BTNMT Quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng dự báo cảnh báo khí tượng mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "23/10/2017", "sign_number": "41/2017/TT-BTNMT", "signer": "Nguyễn Linh Ngọc", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "23/10/2017", "sign_number": "41/2017/TT-BTNMT", "signer": "Nguyễn Linh Ngọc", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "23/10/2017", "sign_number": "41/2017/TT-BTNMT", "signer": "Nguyễn Linh Ngọc", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "23/10/2017", "sign_number": "41/2017/TT-BTNMT", "signer": "Nguyễn Linh Ngọc", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "23/10/2017", "sign_number": "41/2017/TT-BTNMT", "signer": "Nguyễn Linh Ngọc", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điều 15 Thông tư 41/2017/TT-BTNMT Quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng dự báo cảnh báo khí tượng mới nhất có nội dung như sau:

Điều 15. Xác định độ tin cậy dự báo, cảnh báo khí tượng thời hạn vừa theo khu vực
1. Độ tin cậy dự báo, cảnh báo theo không gian được xác định theo khoản 1 Điều 14 Thông tư này.
2. Độ tin cậy dự báo, cảnh báo theo thời gian được xác định theo Bảng 16, như sau:
Bảng 16. Độ tin cậy dự báo, cảnh báo hiện tượng thời tiết theo thời gian

Số ngày lệch so với thực tế

< -1 ngày hoặc không dự báo nhưng có và ngược lại

-1 ÷ 1 ngày

> 1 ngày hoặc không dự báo nhưng có và ngược lại

Độ tin cậy

-

+

-

3. Xác định độ tin cậy dự báo, cảnh báo nhiệt độ trung bình, nhiệt độ cao nhất tuyệt đối, nhiệt độ cao nhất trung bình, nhiệt độ thấp nhất tuyệt đối, nhiệt độ thấp nhất trung bình xác định theo Bảng 17, như sau:
Bảng 17. Độ tin cậy dự báo, cảnh báo nhiệt độ trung bình, cao nhất tuyệt đối, cao nhất trung bình, thấp nhất tuyệt đối, thấp nhất trung bình

Độ tin cậy dự báo

Chênh lệch nhiệt độ so với trung bình nhiều năm

0 ÷ ≤ 1°C

> 1 ÷ ≤ 2°C

> 2°C

Nhiệt độ trung bình

+

-

-

Nhiệt độ cao nhất

Tuyệt đối

+

+

-

Trung bình

+

-

-

Nhiệt độ thấp nhất

Tuyệt đối

+

+

-

Trung bình

+

-

-

4. Xác định độ tin cậy dự báo, cảnh báo tổng lượng mưa được xác định theo Bảng 18, như sau:
Bảng 18. Độ tin cậy dự báo tổng lượng mưa (mm)

Dự báo
Thực tế

<5

5-10

10-30

30-50

50-100

> 100

0 - 5

+

+

-

-

-

-

6 - 15

-

+

+

-

-

-

16 - 40

-

-

+

+

-

-

41 - 70

-

-

-

+

+

-

71 - 120

-

-

-

-

+

+

> 120

-

-

-

-

-

+

Content:
Điều 15. Xác định độ tin cậy dự báo, cảnh báo khí tượng thời hạn vừa theo khu vực
1. Độ tin cậy dự báo, cảnh báo theo không gian được xác định theo khoản 1 Điều 14 Thông tư này.
2. Độ tin cậy dự báo, cảnh báo theo thời gian được xác định theo Bảng 16, như sau:
Bảng 16. Độ tin cậy dự báo, cảnh báo hiện tượng thời tiết theo thời gian

Số ngày lệch so với thực tế

< -1 ngày hoặc không dự báo nhưng có và ngược lại

-1 ÷ 1 ngày

> 1 ngày hoặc không dự báo nhưng có và ngược lại

Độ tin cậy

-

+

-

3. Xác định độ tin cậy dự báo, cảnh báo nhiệt độ trung bình, nhiệt độ cao nhất tuyệt đối, nhiệt độ cao nhất trung bình, nhiệt độ thấp nhất tuyệt đối, nhiệt độ thấp nhất trung bình xác định theo Bảng 17, như sau:
Bảng 17. Độ tin cậy dự báo, cảnh báo nhiệt độ trung bình, cao nhất tuyệt đối, cao nhất trung bình, thấp nhất tuyệt đối, thấp nhất trung bình

Độ tin cậy dự báo

Chênh lệch nhiệt độ so với trung bình nhiều năm

0 ÷ ≤ 1°C

> 1 ÷ ≤ 2°C

> 2°C

Nhiệt độ trung bình

+

-

-

Nhiệt độ cao nhất

Tuyệt đối

+

+

-

Trung bình

+

-

-

Nhiệt độ thấp nhất

Tuyệt đối

+

+

-

Trung bình

+

-

-

4. Xác định độ tin cậy dự báo, cảnh báo tổng lượng mưa được xác định theo Bảng 18, như sau:
Bảng 18. Độ tin cậy dự báo tổng lượng mưa (mm)

Dự báo
Thực tế

<5

5-10

10-30

30-50

50-100

> 100

0 - 5

+

+

-

-

-

-

6 - 15

-

+

+

-

-

-

16 - 40

-

-

+

+

-

-

41 - 70

-

-

-

+

+

-

71 - 120

-

-

-

-

+

+

> 120

-

-

-

-

-

+