Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4493/QĐ-UBND quy hoạch thoát nước đô thị vùng Thanh Hóa 2020 2030 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "21/11/2016", "sign_number": "4493/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "21/11/2016", "sign_number": "4493/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "21/11/2016", "sign_number": "4493/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "21/11/2016", "sign_number": "4493/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "21/11/2016", "sign_number": "4493/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4493/QĐ-UBND quy hoạch thoát nước đô thị vùng Thanh Hóa 2020 2030 2016

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch thoát nước đô thị vùng tỉnh Thanh Hóa đến năm 2020, định hướng đến năm 2030, với nội dung chính sau:
...
6. Kinh phí và nguồn vốn đầu tư:
6.1. Kinh phí đầu tư:
Khái toán kinh phí đầu tư xây dựng các nhà máy, trạm xử lý nước thải cho các đô thị được xác định trong PLTN- 03, PLTN - 04 đính kèm.
Tổng vốn đầu tư xây dựng các nhà máy, trạm xử lý nước thải cho các đô thị trong các giai đoạn:

TT

Nhà máy, trạm xử lý nước thải

Đơn vị

Giai đoạn 2020

Giai đoạn 2030

1

Nhà máy, trạm xử lý nước thải sinh hoạt

Tỷ đồng

2.633,9

4.338,9

2

Nhà máy, trạm xử lý nước thải công nghiệp

Tỷ đồng

3.293,4

3.443,6

Tổng cộng

Tỷ đồng

5.927,3

Content:
Kinh phí và nguồn vốn đầu tư:
6.1. Kinh phí đầu tư:
Khái toán kinh phí đầu tư xây dựng các nhà máy, trạm xử lý nước thải cho các đô thị được xác định trong PLTN- 03, PLTN - 04 đính kèm.
Tổng vốn đầu tư xây dựng các nhà máy, trạm xử lý nước thải cho các đô thị trong các giai đoạn:

TT

Nhà máy, trạm xử lý nước thải

Đơn vị

Giai đoạn 2020

Giai đoạn 2030

1

Nhà máy, trạm xử lý nước thải sinh hoạt

Tỷ đồng

2.633,9

4.338,9

2

Nhà máy, trạm xử lý nước thải công nghiệp

Tỷ đồng

3.293,4

3.443,6

Tổng cộng

Tỷ đồng

5.927,3