Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 819/QĐ-UBND 2011 Quy hoạch vùng an ninh lương thực tỉnh Hoà Bình đến 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "17/05/2011", "sign_number": "819/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Ngọc Đảm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "17/05/2011", "sign_number": "819/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Ngọc Đảm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "17/05/2011", "sign_number": "819/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Ngọc Đảm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "17/05/2011", "sign_number": "819/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Ngọc Đảm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "17/05/2011", "sign_number": "819/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Ngọc Đảm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 819/QĐ-UBND 2011 Quy hoạch vùng an ninh lương thực tỉnh Hoà Bình đến 2020

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch vùng an ninh lương thực tỉnh Hoà Bình đến năm 2020 với các nội dung sau:
...
3. Quy hoạch bố trí các vùng sản xuất hàng hóa.
3.1. Quy hoạch phân vùng sản xuất hàng hóa.
3.1.1 Quy hoạch sản xuất nông nghiệp.
DỰ BÁO CHỈ TIÊU TỔNG HỢP SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP

Hạng mục

Đơn vị tính

Kế hoạch năm 2010

Dự kiến năm 2015

Quy hoạch năm 2020

1. Tốc độ tăng trưởng giá trị sản xuất NLN - TS (*)

%/năm

4,2

4,2

3,8

- Trong đó ngành nông nghiệp

%/năm

3,8

3,7

3,5

2. Cơ cấu giá trị sản xuất

%

100

100

100

- Nông nghiệp

%

84,9

84,3

83,4

- Lâm nghiệp

%

12,7

12,9

13,2

- Thủy sản

%

2,4

2,8

3,4

3. Cơ cấu giá trị sản xuất ngành nông nghiệp

%

100

100

100

- Trồng trọt

%

67,98

63,98

59,83

- Chăn nuôi

%

31,87

35,86

40

- Dịch vụ nông nghiệp

%

0,15

0,16

0,17

Content:
Quy hoạch bố trí các vùng sản xuất hàng hóa.
3.1. Quy hoạch phân vùng sản xuất hàng hóa.
3.1.1 Quy hoạch sản xuất nông nghiệp.
DỰ BÁO CHỈ TIÊU TỔNG HỢP SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP

Hạng mục

Đơn vị tính

Kế hoạch năm 2010

Dự kiến năm 2015

Quy hoạch năm 2020

1. Tốc độ tăng trưởng giá trị sản xuất NLN - TS (*)

%/năm

4,2

4,2

3,8

- Trong đó ngành nông nghiệp

%/năm

3,8

3,7

3,5

2. Cơ cấu giá trị sản xuất

%

100

100

100

- Nông nghiệp

%

84,9

84,3

83,4

- Lâm nghiệp

%

12,7

12,9

13,2

- Thủy sản

%

2,4

2,8

3,4

Cơ cấu giá trị sản xuất ngành nông nghiệp

%

100

100

100

- Trồng trọt

%

67,98

63,98

59,83

- Chăn nuôi

%

31,87

35,86

40

- Dịch vụ nông nghiệp

%

0,15

0,16

0,17