Document: Điều 1 Quyết định 43/2022/QĐ-UBND sửa đổi Điều 4 Quyết định 05/2019/QĐ-UBND Hoà Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "23/11/2022", "sign_number": "43/2022/QĐ-UBND", "signer": "Quách Tất Liêm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "23/11/2022", "sign_number": "43/2022/QĐ-UBND", "signer": "Quách Tất Liêm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "23/11/2022", "sign_number": "43/2022/QĐ-UBND", "signer": "Quách Tất Liêm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "23/11/2022", "sign_number": "43/2022/QĐ-UBND", "signer": "Quách Tất Liêm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "23/11/2022", "sign_number": "43/2022/QĐ-UBND", "signer": "Quách Tất Liêm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 43/2022/QĐ-UBND sửa đổi Điều 4 Quyết định 05/2019/QĐ-UBND Hoà Bình có nội dung như sau:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 4 Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý tỉnh Hoà Bình ban hành kèm theo Quyết định 05/2019/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh; như sau:
“Điều 4. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng của cơ quan, tổ chức, đơn vị

STT

Loại diện tích/Đơn vị

Diện tích tối thiểu (m2)

Diện tích tối đa (m2)

I

Diện tích sử dụng cho hoạt động tiếp nhận và trả hồ sơ hành chính

1

Các Sở, ban, ngành đoàn thể tỉnh

40

60

2

Trung tâm Hành chính công của tỉnh

800

1.100

3

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp huyện, thành phố

100

200

4

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã, phường, thị trấn

40

60

II

Diện tích sử dụng cho hoạt động tiếp dân

1

Các Sở, ban, ngành đoàn thể tỉnh

35

50

2

Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố

60

80

3

Ủy ban nhân dân xã, phường ,thị trấn và các phòng ban thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện, thành phố

25

30

4

Trụ sở tiếp công dân của tỉnh

150

300

III

Diện tích phòng quản trị hệ thống công nghệ thông tin

1

Các Sở, ban, ngành đoàn thể tỉnh

30

40

2

Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố

30

40

3

Ủy ban nhân dân xã, phường và thị trấn

20

30

IV

Diện tích Hội trường lớn (từ 100 chỗ trở lên) tính cho 1 chỗ ngồi (theo quy mô biên chế được duyệt) không kể sân khấu

1

1,8

V

Diện tích kho chuyên ngành như: Kho bảo quản các tài sản khác theo yêu cầu thực hiện nhiệm vụ đặc thù của ngành

1

Kho quản lý tang vật, phương tiện vi phạm hành chính

1.1

Kho tại Thanh tra giao thông vận tải quản lý

150

300

1.2

Kho tại các đội trực thuộc Thanh tra giao thông vận tải quản lý

200

350

1.3

Kho tại Chi cục Kiểm lâm và các Hạt Kiểm lâm các huyện, thành phố

100

200

1.4

Kho bảo quản vật chứng vụ án Sở Tài chính do Thi hành án tỉnh chuyển giao

200

400

2

Kho lưu trữ, bảo quản tài liệu, chứng từ, hồ sơ dự án…

2.1

Các Sở, ban, ngành đoàn thể tỉnh

150

200

2.2

Kho lưu trữ chuyên dụng tỉnh Hòa Bình

500

800

2.3

Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố

300

600

2.4

Các đơn vị trực thuộc các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh

100

200

2.5

Ủy ban nhân dân xã, phường và thị trấn và các phòng ban thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện

100

200

VI

Diện tích khác phục vụ nhiệm vụ đặc thù của cơ quan, tổ chức

1

Phục vụ nhiệm vụ đặc thù các cơ quan, đơn vị, tổ chức cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện, thị xã và thành phố và Ủy ban nhân dân xã, phường và thị trấn: trực ban phòng, phòng chống thiên tai, truyền thanh, truyền hình…

80

150

”

Content:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 4 Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý tỉnh Hoà Bình ban hành kèm theo Quyết định 05/2019/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh; như sau:
“Điều 4. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng của cơ quan, tổ chức, đơn vị

STT

Loại diện tích/Đơn vị

Diện tích tối thiểu (m2)

Diện tích tối đa (m2)

I

Diện tích sử dụng cho hoạt động tiếp nhận và trả hồ sơ hành chính

1

Các Sở, ban, ngành đoàn thể tỉnh

40

60

2

Trung tâm Hành chính công của tỉnh

800

1.100

3

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp huyện, thành phố

100

200

4

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã, phường, thị trấn

40

60

II

Diện tích sử dụng cho hoạt động tiếp dân

1

Các Sở, ban, ngành đoàn thể tỉnh

35

50

2

Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố

60

80

3

Ủy ban nhân dân xã, phường ,thị trấn và các phòng ban thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện, thành phố

25

30

4

Trụ sở tiếp công dân của tỉnh

150

300

III

Diện tích phòng quản trị hệ thống công nghệ thông tin

1

Các Sở, ban, ngành đoàn thể tỉnh

30

40

2

Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố

30

40

3

Ủy ban nhân dân xã, phường và thị trấn

20

30

IV

Diện tích Hội trường lớn (từ 100 chỗ trở lên) tính cho 1 chỗ ngồi (theo quy mô biên chế được duyệt) không kể sân khấu

1

1,8

V

Diện tích kho chuyên ngành như: Kho bảo quản các tài sản khác theo yêu cầu thực hiện nhiệm vụ đặc thù của ngành

1

Kho quản lý tang vật, phương tiện vi phạm hành chính

1.1

Kho tại Thanh tra giao thông vận tải quản lý

150

300

1.2

Kho tại các đội trực thuộc Thanh tra giao thông vận tải quản lý

200

350

1.3

Kho tại Chi cục Kiểm lâm và các Hạt Kiểm lâm các huyện, thành phố

100

200

1.4

Kho bảo quản vật chứng vụ án Sở Tài chính do Thi hành án tỉnh chuyển giao

200

400

2

Kho lưu trữ, bảo quản tài liệu, chứng từ, hồ sơ dự án…

2.1

Các Sở, ban, ngành đoàn thể tỉnh

150

200

2.2

Kho lưu trữ chuyên dụng tỉnh Hòa Bình

500

800

2.3

Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố

300

600

2.4

Các đơn vị trực thuộc các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh

100

200

2.5

Ủy ban nhân dân xã, phường và thị trấn và các phòng ban thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện

100

200

VI

Diện tích khác phục vụ nhiệm vụ đặc thù của cơ quan, tổ chức

1

Phục vụ nhiệm vụ đặc thù các cơ quan, đơn vị, tổ chức cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện, thị xã và thành phố và Ủy ban nhân dân xã, phường và thị trấn: trực ban phòng, phòng chống thiên tai, truyền thanh, truyền hình…

80

150

”