Document: Điều 1 Quyết định 252/QĐ-UBND 2020 đơn giá sản phẩm dịch vụ công ích bảo trì đường bộ Tuyên Quang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "30/06/2020", "sign_number": "252/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Minh Huấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "30/06/2020", "sign_number": "252/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Minh Huấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "30/06/2020", "sign_number": "252/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Minh Huấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "30/06/2020", "sign_number": "252/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Minh Huấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "30/06/2020", "sign_number": "252/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Minh Huấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 252/QĐ-UBND 2020 đơn giá sản phẩm dịch vụ công ích bảo trì đường bộ Tuyên Quang có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này đơn giá sản phẩm, dịch vụ công ích trong lĩnh vực quản lý và bảo trì đường bộ năm 2020 trên các tuyến đường tỉnh 185, 186, 188 tỉnh Tuyên Quang như sau:
1. Tên đơn giá sản phẩm, dịch vụ công ích: Đơn giá sản phẩm, dịch vụ công ích trong lĩnh vực quản lý và bảo trì đường bộ năm 2020 trên các tuyến đường tỉnh 185, 186, 188 tỉnh Tuyên Quang.
2. Địa điểm thực hiện: Các huyện Lâm Bình, Na Hang, Chiêm Hóa, Yên Sơn, Sơn Dương và thành phố Tuyên Quang.
3. Nguồn kinh phí thực hiện: Theo Quyết định số 468/QĐ-UBND ngày 16/12/2019 của UBND tỉnh về việc giao chỉ tiêu kế hoạch và dự toán ngân sách nhà nước năm 2020.
4. Thời gian thực hiện: Năm 2020.
5. Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải Tuyên Quang.
6. Đơn vị trình đơn giá sản phẩm: Sở Giao thông vận tải.
7. Đơn vị thẩm định đơn giá sản phẩm: Sở Tài chính
8. Mục tiêu thực hiện: Bảo vệ, duy trì khả năng khai thác của tuyến đường đảm bảo giao thông an toàn, thông suốt.
9. Nội dung và khối lượng thực hiện:
9.1. Huyện Sơn Dương
- Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên tuyến ĐT.185(Km0 - Km27+500 và Km29+500 - Km50+210): 48,21km đường và 489,3 md cầu kết cấu dầm bê tông, trong đó 17,21Km đường đá dăm láng nhựa; 11Km đường bê tông xi măng; 20Km đường cấp phối.
- Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên tuyến ĐT.186 (Km0 – Km60+00): 59,74Km đường và 1630,2md cầu kết cấu dầm bê tông, trong đó 5,9Km đường bê tông nhựa, 51,11Km đường đá dăm láng nhựa; 1,1Km đường bê tông xi măng.
9.2. Huyện Yên Sơn
- Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên tuyến ĐT.185 (Km50+210 - Km53+210 và Km57+580 - Km84+010): 29,4Km đường đá dăm láng nhựa và 360 md cầu kết cấu dầm bê tông.
- Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên tuyến ĐT.188 (Km0 - Km27): 27km đường, trong đó 17Km đường đá dăm láng nhựa; 10Km đường Bê tông xi măng.
- Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên tuyến ĐT.186 (Km89+400 - Km91+450): 2,05Km đường bê tông xi măng.
9.3. Thành phố Tuyên Quang
Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên tuyến ĐT.186 (Km60 - Km64+00): 4Km đường bê tông xi măng.
9.4. Huyện Chiêm Hóa
- Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên tuyến ĐT.185 (Km84+010 - Km137+010): 53km đường, trong đó 43,5Km đường đá dăm láng nhựa và 9,5Km đường cấp phối .
- Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên tuyến tuyến ĐT.188 (Km27+00 – Km81+300): 51,3km mặt đường đá dăm láng nhựa và 350,6md cầu kết cấu dầm bê tông.
9.5. Huyện Na Hang
Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên tuyến ĐT.185 (Km173+410 - Km178+410 và đoạn từ Km184+510 - Km190+510): 11km đường đá dăm láng nhựa và 169,2md cầu kết cấu dầm bê tông.
9.6. Huyện Lâm Bình
- Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên tuyến ĐT.185 (Km190+510 - Km248+510): 58Km đường và 346,68 md cầu kết cấu dầm bê tông, trong đó 46Km đường đá dăm láng nhựa, 12Km đường cấp phối.
- Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên tuyến ĐT.188 (Km81+300 - Km105+00 và đoạn từ Km107+00 - Km132+500): 50,7km, trong đó 18,7Km đường đá dăm láng nhựa; 28Km đường Bê tông xi măng và 4Km đường đất.
10. Đơn giá sản phẩm, dịch vụ công ích trong lĩnh vực quản lý và bảo trì đường bộ năm 2020 trên các tuyến đường tỉnh 185, 186, 188 tỉnh Tuyên Quang (theo biểu chi tiết đính kèm).

Content:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này đơn giá sản phẩm, dịch vụ công ích trong lĩnh vực quản lý và bảo trì đường bộ năm 2020 trên các tuyến đường tỉnh 185, 186, 188 tỉnh Tuyên Quang như sau:
1. Tên đơn giá sản phẩm, dịch vụ công ích: Đơn giá sản phẩm, dịch vụ công ích trong lĩnh vực quản lý và bảo trì đường bộ năm 2020 trên các tuyến đường tỉnh 185, 186, 188 tỉnh Tuyên Quang.
2. Địa điểm thực hiện: Các huyện Lâm Bình, Na Hang, Chiêm Hóa, Yên Sơn, Sơn Dương và thành phố Tuyên Quang.
3. Nguồn kinh phí thực hiện: Theo Quyết định số 468/QĐ-UBND ngày 16/12/2019 của UBND tỉnh về việc giao chỉ tiêu kế hoạch và dự toán ngân sách nhà nước năm 2020.
4. Thời gian thực hiện: Năm 2020.
5. Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải Tuyên Quang.
6. Đơn vị trình đơn giá sản phẩm: Sở Giao thông vận tải.
7. Đơn vị thẩm định đơn giá sản phẩm: Sở Tài chính
8. Mục tiêu thực hiện: Bảo vệ, duy trì khả năng khai thác của tuyến đường đảm bảo giao thông an toàn, thông suốt.
9. Nội dung và khối lượng thực hiện:
9.1. Huyện Sơn Dương
- Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên tuyến ĐT.185(Km0 - Km27+500 và Km29+500 - Km50+210): 48,21km đường và 489,3 md cầu kết cấu dầm bê tông, trong đó 17,21Km đường đá dăm láng nhựa; 11Km đường bê tông xi măng; 20Km đường cấp phối.
- Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên tuyến ĐT.186 (Km0 – Km60+00): 59,74Km đường và 1630,2md cầu kết cấu dầm bê tông, trong đó 5,9Km đường bê tông nhựa, 51,11Km đường đá dăm láng nhựa; 1,1Km đường bê tông xi măng.
9.2. Huyện Yên Sơn
- Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên tuyến ĐT.185 (Km50+210 - Km53+210 và Km57+580 - Km84+010): 29,4Km đường đá dăm láng nhựa và 360 md cầu kết cấu dầm bê tông.
- Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên tuyến ĐT.188 (Km0 - Km27): 27km đường, trong đó 17Km đường đá dăm láng nhựa; 10Km đường Bê tông xi măng.
- Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên tuyến ĐT.186 (Km89+400 - Km91+450): 2,05Km đường bê tông xi măng.
9.3. Thành phố Tuyên Quang
Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên tuyến ĐT.186 (Km60 - Km64+00): 4Km đường bê tông xi măng.
9.4. Huyện Chiêm Hóa
- Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên tuyến ĐT.185 (Km84+010 - Km137+010): 53km đường, trong đó 43,5Km đường đá dăm láng nhựa và 9,5Km đường cấp phối .
- Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên tuyến tuyến ĐT.188 (Km27+00 – Km81+300): 51,3km mặt đường đá dăm láng nhựa và 350,6md cầu kết cấu dầm bê tông.
9.5. Huyện Na Hang
Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên tuyến ĐT.185 (Km173+410 - Km178+410 và đoạn từ Km184+510 - Km190+510): 11km đường đá dăm láng nhựa và 169,2md cầu kết cấu dầm bê tông.
9.6. Huyện Lâm Bình
- Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên tuyến ĐT.185 (Km190+510 - Km248+510): 58Km đường và 346,68 md cầu kết cấu dầm bê tông, trong đó 46Km đường đá dăm láng nhựa, 12Km đường cấp phối.
- Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên tuyến ĐT.188 (Km81+300 - Km105+00 và đoạn từ Km107+00 - Km132+500): 50,7km, trong đó 18,7Km đường đá dăm láng nhựa; 28Km đường Bê tông xi măng và 4Km đường đất.
10. Đơn giá sản phẩm, dịch vụ công ích trong lĩnh vực quản lý và bảo trì đường bộ năm 2020 trên các tuyến đường tỉnh 185, 186, 188 tỉnh Tuyên Quang (theo biểu chi tiết đính kèm).