Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 82/QĐ-UBND dự án bảo vệ phát triển rừng phòng hộ đầu nguồn Thạch Nham Quảng Ngãi 2015

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "22/01/2015", "sign_number": "82/QĐ-UBND", "signer": "Lê Viết Chữ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "22/01/2015", "sign_number": "82/QĐ-UBND", "signer": "Lê Viết Chữ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "22/01/2015", "sign_number": "82/QĐ-UBND", "signer": "Lê Viết Chữ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "22/01/2015", "sign_number": "82/QĐ-UBND", "signer": "Lê Viết Chữ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "22/01/2015", "sign_number": "82/QĐ-UBND", "signer": "Lê Viết Chữ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 82/QĐ-UBND dự án bảo vệ phát triển rừng phòng hộ đầu nguồn Thạch Nham Quảng Ngãi 2015

Điều 1. : Phê duyệt điều chỉnh dự án Bảo vệ và phát triển rừng phòng hộ đầu nguồn Thạch Nham, giai đoạn 2011-2020, với các nội dung chính như sau:
...
7. Tổng vốn đầu tư của dự án
a) Tổng vốn đầu tư của dự án giai đoạn 2011-2020 (đã bố trí vốn thực hiện từ năm 2011-2014).
ĐVT: Đồng

Hạng mục

Tổng vốn và nguồn vốn được phê duyệt

Tổng vốn và nguồn vốn đã thực hiện từ 2011-2014

Tổng vốn và nguồn vốn dự án điều chỉnh giai đoạn 2011-2020 tại Quyết định này

Tăng/giảm
(+/-)

I. Phân theo hạng mục

43.383.055.600

22.298.520.000

126.403.096.100

83.020.040.500

1. Lâm sinh

37.898.743.600

19.968.660.000

108.576.999.827

70.678.256.227

2. Xây dựng cơ sở hạ tầng

2.823.000.000

1.424.860.000

7.254.860.000

4.431.860.000

3. Chi phí khác

2.661.312.000

905.000.000

1.127.402.290

-1.533.909.710

4. Chi phí dự phòng chi

9.443.833.983

9.443.833.983

II. Nguồn vốn

43.383.055.600

22.298.520.000

126.403.096.100

83.020.040.500

1. Chương trình bảo vệ và PTR

19.699.852.000

13.952.220.000

63.758.331.189

44.058.479.189

2. Theo Nghị quyết 30a/CP

23.683.203.600

Content:
Tổng vốn đầu tư của dự án
a) Tổng vốn đầu tư của dự án giai đoạn 2011-2020 (đã bố trí vốn thực hiện từ năm 2011-2014).
ĐVT: Đồng

Hạng mục

Tổng vốn và nguồn vốn được phê duyệt

Tổng vốn và nguồn vốn đã thực hiện từ 2011-2014

Tổng vốn và nguồn vốn dự án điều chỉnh giai đoạn 2011-2020 tại Quyết định này

Tăng/giảm
(+/-)

I. Phân theo hạng mục

43.383.055.600

22.298.520.000

126.403.096.100

83.020.040.500

1. Lâm sinh

37.898.743.600

19.968.660.000

108.576.999.827

70.678.256.227

2. Xây dựng cơ sở hạ tầng

2.823.000.000

1.424.860.000

7.254.860.000

4.431.860.000

3. Chi phí khác

2.661.312.000

905.000.000

1.127.402.290

-1.533.909.710

4. Chi phí dự phòng chi

9.443.833.983

9.443.833.983

II. Nguồn vốn

43.383.055.600

22.298.520.000

126.403.096.100

83.020.040.500

1. Chương trình bảo vệ và PTR

19.699.852.000

13.952.220.000

63.758.331.189

44.058.479.189

2. Theo Nghị quyết 30a/CP

23.683.203.600