Document: Điều 1 Quyết định 31/2013/QĐ-UBND sửa đổi 36/2012/QĐ-UBND đơn giá bồi thường nhà khi thu hồi đất Lai Châu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lai Châu", "promulgation_date": "14/11/2013", "sign_number": "31/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Khắc Chử", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lai Châu", "promulgation_date": "14/11/2013", "sign_number": "31/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Khắc Chử", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lai Châu", "promulgation_date": "14/11/2013", "sign_number": "31/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Khắc Chử", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lai Châu", "promulgation_date": "14/11/2013", "sign_number": "31/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Khắc Chử", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lai Châu", "promulgation_date": "14/11/2013", "sign_number": "31/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Khắc Chử", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 31/2013/QĐ-UBND sửa đổi 36/2012/QĐ-UBND đơn giá bồi thường nhà khi thu hồi đất Lai Châu có nội dung như sau:

Điều 1. Bổ sung Khoản 6, Mục II của Phụ lục số 02 - Đơn giá bồi thường cây trồng vật nuôi trên đất, ban hành kèm theo Quyết định 36/2012/QĐ-UBND ngày 27 tháng 11 năm 2012 của UBND tỉnh như sau:
1. Đơn giá bồi thường cây cao su thời kỳ xây dựng cơ bản

STT

Hạng mục

ĐVT

Đơn giá (Đồng)

1

Khai hoang

M2

1.830

2

Cây trồng năm thứ 1

Cây

100.000

3

Cây trồng năm thứ 2

Cây

110.000

4

Cây trồng năm thứ 3

Cây

144.000

5

Cây trồng năm thứ 4

Cây

167.000

6

Cây trồng năm thứ 5

Cây

193.000

7

Cây trồng năm thứ 6

Cây

215.000

8

Cây trồng năm thứ 7

Cây

238.000

2. Đơn giá bồi thường cho thời kỳ khai thác.

Số TT

Hạng mục

ĐVT

Đơn giá (Đồng)

1

Đơn giá bồi thường cây thời kì khai thác năm thứ 1

Cây

238.000

2

Đơn giá bồi thường cây thời kì khai thác năm thứ 2

Cây

226.000

3

Đơn giá bồi thường cây thời kì khai thác năm thứ 3

Cây

215.000

4

Đơn giá bồi thường cây thời kì khai thác năm thứ 4

Cây

203.000

5

Đơn giá bồi thường cây thời kì khai thác năm thứ 5

Cây

190.000

6

Đơn giá bồi thường cây thời kì khai thác năm thứ 6

Cây

179.000

7

Đơn giá bồi thường cây thời kì khai thác năm thứ 7

Cây

167.000

8

Đơn giá bồi thường cây thời kì khai thác năm thứ 8

Cây

155.000

9

Đơn giá bồi thường cây thời kì khai thác năm thứ 9

Cây

143.000

10

Đơn giá bồi thường cây thời kì khai thác năm thứ 10

Cây

131.000

11

Đơn giá bồi thường cây thời kì khai thác năm thứ 11

Cây

119.000

12

Đơn giá bồi thường cây thời kì khai thác năm thứ 12

Cây

107.000

13

Đơn giá bồi thường cây thời kì khai thác năm thứ 13

Cây

95.000

14

Đơn giá bồi thường cây thời kì khai thác năm thứ 14

Cây

83.000

15

Đơn giá bồi thường cây thời kì khai thác năm thứ 15

Cây

72.000

16

Đơn giá bồi thường cây thời kì khai thác năm thứ 16

Cây

60.000

17

Đơn giá bồi thường cây thời kì khai thác năm thứ 17

Cây

48.000

18

Đơn giá bồi thường cây thời kì khai thác năm thứ 18

Cây

36.000

19

Đơn giá bồi thường cây thời kì khai thác năm thứ 19

Cây

24.000

20

Đơn giá bồi thường cây thời kì khai thác năm thứ 20

Cây

12.000

3. Cây hết thời kỳ khai thác không được bồi thường

Content:
Điều 1. Bổ sung Khoản 6, Mục II của Phụ lục số 02 - Đơn giá bồi thường cây trồng vật nuôi trên đất, ban hành kèm theo Quyết định 36/2012/QĐ-UBND ngày 27 tháng 11 năm 2012 của UBND tỉnh như sau:
1. Đơn giá bồi thường cây cao su thời kỳ xây dựng cơ bản

STT

Hạng mục

ĐVT

Đơn giá (Đồng)

1

Khai hoang

M2

1.830

2

Cây trồng năm thứ 1

Cây

100.000

3

Cây trồng năm thứ 2

Cây

110.000

4

Cây trồng năm thứ 3

Cây

144.000

5

Cây trồng năm thứ 4

Cây

167.000

6

Cây trồng năm thứ 5

Cây

193.000

7

Cây trồng năm thứ 6

Cây

215.000

8

Cây trồng năm thứ 7

Cây

238.000

2. Đơn giá bồi thường cho thời kỳ khai thác.

Số TT

Hạng mục

ĐVT

Đơn giá (Đồng)

1

Đơn giá bồi thường cây thời kì khai thác năm thứ 1

Cây

238.000

2

Đơn giá bồi thường cây thời kì khai thác năm thứ 2

Cây

226.000

3

Đơn giá bồi thường cây thời kì khai thác năm thứ 3

Cây

215.000

4

Đơn giá bồi thường cây thời kì khai thác năm thứ 4

Cây

203.000

5

Đơn giá bồi thường cây thời kì khai thác năm thứ 5

Cây

190.000

6

Đơn giá bồi thường cây thời kì khai thác năm thứ 6

Cây

179.000

7

Đơn giá bồi thường cây thời kì khai thác năm thứ 7

Cây

167.000

8

Đơn giá bồi thường cây thời kì khai thác năm thứ 8

Cây

155.000

9

Đơn giá bồi thường cây thời kì khai thác năm thứ 9

Cây

143.000

10

Đơn giá bồi thường cây thời kì khai thác năm thứ 10

Cây

131.000

11

Đơn giá bồi thường cây thời kì khai thác năm thứ 11

Cây

119.000

12

Đơn giá bồi thường cây thời kì khai thác năm thứ 12

Cây

107.000

13

Đơn giá bồi thường cây thời kì khai thác năm thứ 13

Cây

95.000

14

Đơn giá bồi thường cây thời kì khai thác năm thứ 14

Cây

83.000

15

Đơn giá bồi thường cây thời kì khai thác năm thứ 15

Cây

72.000

16

Đơn giá bồi thường cây thời kì khai thác năm thứ 16

Cây

60.000

17

Đơn giá bồi thường cây thời kì khai thác năm thứ 17

Cây

48.000

18

Đơn giá bồi thường cây thời kì khai thác năm thứ 18

Cây

36.000

19

Đơn giá bồi thường cây thời kì khai thác năm thứ 19

Cây

24.000

20

Đơn giá bồi thường cây thời kì khai thác năm thứ 20

Cây

12.000

3. Cây hết thời kỳ khai thác không được bồi thường