Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4892/QĐ-UBND quy hoạch phân khu khu dân cư công viên Phước Thiện Hồ Chí Minh 2015

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "03/10/2015", "sign_number": "4892/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "03/10/2015", "sign_number": "4892/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "03/10/2015", "sign_number": "4892/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "03/10/2015", "sign_number": "4892/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "03/10/2015", "sign_number": "4892/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4892/QĐ-UBND quy hoạch phân khu khu dân cư công viên Phước Thiện Hồ Chí Minh 2015

Điều 1. Duyệt nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 Khu dân cư và công viên Phước Thiện, phường Long Bình và phường Long Thạnh Mỹ, Quận 9, với các nội dung chính như sau:
...
6. Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch:
6.1. Dự báo quy mô dân số: khoảng 20.000 người (dân số hiện trạng: khoảng 368 người).
6.2. Các chỉ tiêu dự kiến về sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu quy hoạch

m2/người

156,1

B

Chỉ tiêu đất các đơn vị ở

m2/người

Từ: 90
Đến: 95

Chỉ tiêu đất đơn vị ở trung bình toàn khu quy hoạch

m2/người

92,5

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong cấp đơn vị ở

- Đất các nhóm nhà ở

m2/người

Từ: 62
Đến: 68

- Đất công trình giáo dục cấp đơn vị ở (trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở)

m2/người

2,7 - 2,8

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi), không kể 1,0 m2/người đất cây xanh trong nhóm nhà ở

m2/người

7,0 - 8,0

- Đất công trình dịch vụ đô thị khác trong đơn vị ở. Trong đó:

m2/người

1,3 -1,7

+ Trạm y tế

m2/người

(cần nghiên cứu, đề xuất cụ thể trong giai đoạn lập đồ án)

+ Chợ

m2

+ Trung tâm thể dục thể thao (luyện tập)

m2/người hoặc ha/công trình

+ Điểm sinh hoạt văn hóa (nếu có)

m2

+ Trung tâm hành chính cấp phường (nếu có)

m2

+ Trung tâm dịch vụ khác....(nếu có)

m2

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

km/km2

13,3 - 10

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

Đất giao thông tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên), kể cả giao thông tĩnh

%

13

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn cấp điện

Kwh/người/năm

2000 - 2500

Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

Kg/người/ngày

1,0 - 1,3

Content:
Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch:
6.1. Dự báo quy mô dân số: khoảng 20.000 người (dân số hiện trạng: khoảng 368 người).
6.2. Các chỉ tiêu dự kiến về sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu quy hoạch

m2/người

156,1

B

Chỉ tiêu đất các đơn vị ở

m2/người

Từ: 90
Đến: 95

Chỉ tiêu đất đơn vị ở trung bình toàn khu quy hoạch

m2/người

92,5

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong cấp đơn vị ở

- Đất các nhóm nhà ở

m2/người

Từ: 62
Đến: 68

- Đất công trình giáo dục cấp đơn vị ở (trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở)

m2/người

2,7 - 2,8

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi), không kể 1,0 m2/người đất cây xanh trong nhóm nhà ở

m2/người

7,0 - 8,0

- Đất công trình dịch vụ đô thị khác trong đơn vị ở. Trong đó:

m2/người

1,3 -1,7

+ Trạm y tế

m2/người

(cần nghiên cứu, đề xuất cụ thể trong giai đoạn lập đồ án)

+ Chợ

m2

+ Trung tâm thể dục thể thao (luyện tập)

m2/người hoặc ha/công trình

+ Điểm sinh hoạt văn hóa (nếu có)

m2

+ Trung tâm hành chính cấp phường (nếu có)

m2

+ Trung tâm dịch vụ khác....(nếu có)

m2

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

km/km2

13,3 - 10

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

Đất giao thông tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên), kể cả giao thông tĩnh

%

13

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn cấp điện

Kwh/người/năm

2000 - 2500

Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

Kg/người/ngày

1,0 - 1,3