Document: Điều 1 Quyết định 441/QĐ-UBND 2015 mức hỗ trợ chi phí đào tạo nghề miễn phí cho người khuyết tật Đắk Lắk

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "13/02/2015", "sign_number": "441/QĐ-UBND", "signer": "Mai Hoa Niê Kđăm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "13/02/2015", "sign_number": "441/QĐ-UBND", "signer": "Mai Hoa Niê Kđăm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "13/02/2015", "sign_number": "441/QĐ-UBND", "signer": "Mai Hoa Niê Kđăm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "13/02/2015", "sign_number": "441/QĐ-UBND", "signer": "Mai Hoa Niê Kđăm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "13/02/2015", "sign_number": "441/QĐ-UBND", "signer": "Mai Hoa Niê Kđăm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 441/QĐ-UBND 2015 mức hỗ trợ chi phí đào tạo nghề miễn phí cho người khuyết tật Đắk Lắk có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành Quy định về mức hỗ trợ chi phí đào tạo trình độ sơ cấp nghề miễn phí cho người khuyết tật trên địa bàn tỉnh, như sau:
- Tên nghề, thời gian và mức hỗ trợ:

TT

Tên nghề

Thời gian
(tháng)

Mức hỗ trợ chi phí đào tạo (đ/người/khóa học)

1

Trồng hoa cây cảnh

3

3.000.000

2

Kỹ thuật trồng rau sạch, trồng cây ăn quả

3

3.000.000

3

Trồng và khai thác Nấm

3

3.000.000

4

Kỹ thuật cắt, tỉa, điêu khắc trên củ quả

3

3.000.000

5

Nuôi gia súc, gia cầm

4

4.000.000

6

Mây tre đan kỹ nghệ

3

3.000.000

7

Kỹ thuật điêu khắc gỗ

5

5.000.000

8

Thủ công (làm chổi đót, tăm tre, nhang...)

3

3.000.000

9

Kỹ thuật nấu ăn

4

4.000.000

10

Trang điểm, uốn tóc

4

4.000.000

11

Chăm sóc da

4

4.000.000

12

Dệt thổ cẩm

3

3.000.000

13

Điện tử dân dụng

6

6.000.000

14

Sửa chữa máy vi tính

5

6.000.000

15

Kỹ thuật sửa chữa máy Photocopy

6

6.000.000

16

Sửa chữa điện thoại di động

6

6.000.000

17

Tin học ứng dụng

4

4.000.000

18

May dân dụng

6

6.000.000

19

May công nghiệp

4

4.000.000

20

Hàn

6

6.000.000

21

Sửa chữa máy văn phòng

5

6.000.000

22

Kế toán, bán hàng

6

6.000.000

- Đối tượng đào tạo:
Lao động là người khuyết tật từ đủ 14 tuổi đến dưới 60 tuổi (đối với nam), dưới 55 tuổi (đối với nữ), có nhu cầu học nghề và sức khỏe phù hợp với yêu cầu của nghề cần học.
- Quy mô của một lớp học nghề: Tối đa không quá 35 người/lớp.
- Mức hỗ trợ chi phí đào tạo trên chưa bao gồm phần chi phí trực tiếp “Tiền ăn, tiền đi lại” cho người khuyết tật cụ thể theo từng nghề và thời gian học thực tế.

Content:
Điều 1. Ban hành Quy định về mức hỗ trợ chi phí đào tạo trình độ sơ cấp nghề miễn phí cho người khuyết tật trên địa bàn tỉnh, như sau:
- Tên nghề, thời gian và mức hỗ trợ:

TT

Tên nghề

Thời gian
(tháng)

Mức hỗ trợ chi phí đào tạo (đ/người/khóa học)

1

Trồng hoa cây cảnh

3

3.000.000

2

Kỹ thuật trồng rau sạch, trồng cây ăn quả

3

3.000.000

3

Trồng và khai thác Nấm

3

3.000.000

4

Kỹ thuật cắt, tỉa, điêu khắc trên củ quả

3

3.000.000

5

Nuôi gia súc, gia cầm

4

4.000.000

6

Mây tre đan kỹ nghệ

3

3.000.000

7

Kỹ thuật điêu khắc gỗ

5

5.000.000

8

Thủ công (làm chổi đót, tăm tre, nhang...)

3

3.000.000

9

Kỹ thuật nấu ăn

4

4.000.000

10

Trang điểm, uốn tóc

4

4.000.000

11

Chăm sóc da

4

4.000.000

12

Dệt thổ cẩm

3

3.000.000

13

Điện tử dân dụng

6

6.000.000

14

Sửa chữa máy vi tính

5

6.000.000

15

Kỹ thuật sửa chữa máy Photocopy

6

6.000.000

16

Sửa chữa điện thoại di động

6

6.000.000

17

Tin học ứng dụng

4

4.000.000

18

May dân dụng

6

6.000.000

19

May công nghiệp

4

4.000.000

20

Hàn

6

6.000.000

21

Sửa chữa máy văn phòng

5

6.000.000

22

Kế toán, bán hàng

6

6.000.000

- Đối tượng đào tạo:
Lao động là người khuyết tật từ đủ 14 tuổi đến dưới 60 tuổi (đối với nam), dưới 55 tuổi (đối với nữ), có nhu cầu học nghề và sức khỏe phù hợp với yêu cầu của nghề cần học.
- Quy mô của một lớp học nghề: Tối đa không quá 35 người/lớp.
- Mức hỗ trợ chi phí đào tạo trên chưa bao gồm phần chi phí trực tiếp “Tiền ăn, tiền đi lại” cho người khuyết tật cụ thể theo từng nghề và thời gian học thực tế.