Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 327/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất Sơn Hòa Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "10/03/2022", "sign_number": "327/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "10/03/2022", "sign_number": "327/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "10/03/2022", "sign_number": "327/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "10/03/2022", "sign_number": "327/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "10/03/2022", "sign_number": "327/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 327/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất Sơn Hòa Phú Yên

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Sơn Hòa, với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3.312,76

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

21.404,62

28.423,15

30,22

7.018,53

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

10.078,65

10.078,65

10,72

0,00

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

18,72

36,35

0,04

17,63

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

84,41

929,57

0,99

845,16

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.913,74

11.232,31

11,94

2.318,57

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.787,02

3.060,03

3,25

273,01

2.2

Đất an ninh

CAN

1,52

4,21

0,00

2,69

2.3

Đất sản xuất công nghiệp

SKN

7,00

74,00

0,08

67,00

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

18,01

129,68

0,14

111,67

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

115,08

252,91

0,27

137,83

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

33,58

95,15

0,10

61,57

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

25,10

129,54

0,14

104,44

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3.231,32

Content:
3.312,76

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

21.404,62

28.423,15

30,22

7.018,53

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

10.078,65

10.078,65

10,72

0,00

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

18,72

36,35

0,04

17,63

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

84,41

929,57

0,99

845,16

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.913,74

11.232,31

11,94

2.318,57

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.787,02

3.060,03

3,25

273,01

2.2

Đất an ninh

CAN

1,52

4,21

0,00

2,69

2.3

Đất sản xuất công nghiệp

SKN

7,00

74,00

0,08

67,00

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

18,01

129,68

0,14

111,67

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

115,08

252,91

0,27

137,83

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

33,58

95,15

0,10

61,57

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

25,10

129,54

0,14

104,44

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3.231,32