Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 3487/QĐ-UBND điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng Dự án nhà ở xã hội Thanh Hóa 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "12/09/2016", "sign_number": "3487/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "12/09/2016", "sign_number": "3487/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "12/09/2016", "sign_number": "3487/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "12/09/2016", "sign_number": "3487/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "12/09/2016", "sign_number": "3487/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 3487/QĐ-UBND điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng Dự án nhà ở xã hội Thanh Hóa 2016

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Dự án nhà ở xã hội, phường Quảng Thành, thành phố Thanh Hóa, với nội dung chính sau:
...
5. Quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật:
5.1. Quy hoạch giao thông:
a) Tuyến Đại lộ Võ Nguyên Giáp (đường Voi - Sầm Sơn): Lộ giới đoạn qua khu vực nghiên cứu lập điều chỉnh quy hoạch là 62m (lòng đường 18 x 2 = 36m, vỉa hè 10,5 x 2 = 21m, giải phân cách giữa 5m);
b) Tuyến đường Đông Bắc 4 (đường Thành Mai cải dịch): Lộ giới 24m (lòng đường 12m, vỉa hè 6 x 2 = 12m).
c) Các tuyến giao thông nội bộ: Lộ giới 15,5m (lòng đường 7,5m, vỉa hè 5m và 3m); Lộ giới 17,5m (lòng đường 7,5m, vỉa hè 5 x 2 = 10m).
5.2. Quy hoạch san nền:
- Cao độ san nền tối thiểu cho toàn khu vực là 3,35m;
- Cao độ san nền tối đa cho toàn khu vực là 4,20m;
5.3. Quy hoạch cấp, thoát nước:
- Cấp nước: Lấy từ đường ống D200 trên đường Võ Nguyên Giáp (đường Voi - Sầm Sơn); cấp bằng ống PPC, D=125mm, D=50mm; Mạch vòng;
- Thoát nước: Các tuyến thoát nước bằng cống tròn BTCT D600, thoát về cống D1000 hiện có trên Đại lộ Võ Nguyên Giáp.
5.4. Quy hoạch cấp điện:
- Lấy từ cấp trung thế phía Nam khu vực lập Quy hoạch.
- Xây lắp trạm biến áp, công suất 1000KVA-22/0,4KV, dây XLPE 3 x 240, XLPE 3 x 120;
- Điện chiếu sáng đường phố: Dùng đèn cao áp bóng Sodium công suất (150-250)W-220V, độ chói trung bình đạt 0,8 - 1 Cd/m2.

Content:
Quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật:
5.1. Quy hoạch giao thông:
a) Tuyến Đại lộ Võ Nguyên Giáp (đường Voi - Sầm Sơn): Lộ giới đoạn qua khu vực nghiên cứu lập điều chỉnh quy hoạch là 62m (lòng đường 18 x 2 = 36m, vỉa hè 10,5 x 2 = 21m, giải phân cách giữa 5m);
b) Tuyến đường Đông Bắc 4 (đường Thành Mai cải dịch): Lộ giới 24m (lòng đường 12m, vỉa hè 6 x 2 = 12m).
c) Các tuyến giao thông nội bộ: Lộ giới 15,5m (lòng đường 7,5m, vỉa hè 5m và 3m); Lộ giới 17,5m (lòng đường 7,5m, vỉa hè 5 x 2 = 10m).
5.2. Quy hoạch san nền:
- Cao độ san nền tối thiểu cho toàn khu vực là 3,35m;
- Cao độ san nền tối đa cho toàn khu vực là 4,20m;
5.3. Quy hoạch cấp, thoát nước:
- Cấp nước: Lấy từ đường ống D200 trên đường Võ Nguyên Giáp (đường Voi - Sầm Sơn); cấp bằng ống PPC, D=125mm, D=50mm; Mạch vòng;
- Thoát nước: Các tuyến thoát nước bằng cống tròn BTCT D600, thoát về cống D1000 hiện có trên Đại lộ Võ Nguyên Giáp.
5.4. Quy hoạch cấp điện:
- Lấy từ cấp trung thế phía Nam khu vực lập Quy hoạch.
- Xây lắp trạm biến áp, công suất 1000KVA-22/0,4KV, dây XLPE 3 x 240, XLPE 3 x 120;
- Điện chiếu sáng đường phố: Dùng đèn cao áp bóng Sodium công suất (150-250)W-220V, độ chói trung bình đạt 0,8 - 1 Cd/m2.