Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 4696/QĐ-UBND 2017 phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Nhơn Trạch Đồng Nai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "26/12/2017", "sign_number": "4696/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "26/12/2017", "sign_number": "4696/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "26/12/2017", "sign_number": "4696/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "26/12/2017", "sign_number": "4696/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "26/12/2017", "sign_number": "4696/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 4696/QĐ-UBND 2017 phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Nhơn Trạch Đồng Nai

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Nhơn Trạch với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3.967,37

15,58

3.014,67

-

3.014,67

15,58

1.3

Đất trồng cây lâu năm

6.530,07

25,65

6.134,24

-

6.134,24

31,69

1.4

Đất rừng phòng hộ

6.153,47

24,17

5.656,81

-

5.656,81

29,23

1.5

Đất rừng sản xuất

2.385,55

9,37

594,03

-

594,03

3,07

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

1.733,15

6,81

1.568,82

-

1.568,82

8,11

1.7

Đất nông nghiệp khác

7,75

0,03

-

4,23

4,23

0,02

2

Đất phi nông nghiệp

15.614,72

38,01

21.723,45

-

21.723,45

52,88

2.1

Đất quốc phòng

481,56

3,08

712,13

-

712,13

3,28

2.2

Đất an ninh

5,52

0,04

44,22

-

44,22

0,20

2.3

Đất khu công nghiệp

2.755,81

17,65

3.337,60

-

3.337,60

15,36

2.4

Đất cụm công nghiệp

90,01

0,58

94,00

-

94,00

0,43

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

317,46

2,03

602,72

-

602,72

2,77

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

135,76

0,87

177,73

-

177,73

0,82

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.925,72

12,33

Content:
3.967,37

15,58

3.014,67

-

3.014,67

15,58

1.3

Đất trồng cây lâu năm

6.530,07

25,65

6.134,24

-

6.134,24

31,69

1.4

Đất rừng phòng hộ

6.153,47

24,17

5.656,81

-

5.656,81

29,23

1.5

Đất rừng sản xuất

2.385,55

9,37

594,03

-

594,03

3,07

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

1.733,15

6,81

1.568,82

-

1.568,82

8,11

1.7

Đất nông nghiệp khác

7,75

0,03

-

4,23

4,23

0,02

2

Đất phi nông nghiệp

15.614,72

38,01

21.723,45

-

21.723,45

52,88

2.1

Đất quốc phòng

481,56

3,08

712,13

-

712,13

3,28

2.2

Đất an ninh

5,52

0,04

44,22

-

44,22

0,20

2.3

Đất khu công nghiệp

2.755,81

17,65

3.337,60

-

3.337,60

15,36

2.4

Đất cụm công nghiệp

90,01

0,58

94,00

-

94,00

0,43

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

317,46

2,03

602,72

-

602,72

2,77

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

135,76

0,87

177,73

-

177,73

0,82

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.925,72

12,33