Document: Điều 1 Quyết định 14/2022/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 80/2019/QĐ-UBND và 39/2021/QĐ-UBND Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "07/03/2022", "sign_number": "14/2022/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "07/03/2022", "sign_number": "14/2022/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "07/03/2022", "sign_number": "14/2022/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "07/03/2022", "sign_number": "14/2022/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "07/03/2022", "sign_number": "14/2022/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 14/2022/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 80/2019/QĐ-UBND và 39/2021/QĐ-UBND Huế có nội dung như sau:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020-2024) ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019 và Quyết định số 39/2021/QĐ-UBND ngày 05 tháng 7 năm 2021, cụ thể như sau:
1. Sửa đổi, bổ sung tại PHỤ LỤC 1. GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
a) Sửa đổi, bổ sung tại I. HUYỆN PHONG ĐIỀN
- Sửa đổi số thứ tự thứ 3 Tỉnh lộ 11C tại Mục 1. XÃ PHONG HIỀN thành 4 đoạn, như sau:
Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

3

Tỉnh lộ 11C

Từ Tỉnh lộ 11A đến ranh giới thửa đất số 370 tờ bản đồ 69 (nhà ông Nguyễn Đình Cừ)

2.000.000

1.600.000

1.280.000

Từ hết ranh giới thửa đất số 370 tờ bản đồ 69 (nhà ông Nguyễn Đình Cừ) đến hết ranh giới thôn An Lỗ (thửa đất số 947, tờ bản đồ số 66)

1.400.000

1.120.000

890.000

Từ hết ranh giới thôn An Lỗ (thửa đất số 947, tờ bản đồ số 66) đến hết ranh giới thửa đất số 02, tờ bản đồ số 48 (nhà ông Nguyễn Văn Lô)

750.000

550.000

450.000

Từ hết ranh giới thửa số 02, tờ 48 (nhà ông Nguyễn Văn Lô) đến hết địa giới hành chính xã Phong Hiền.

360.000

250.000

150.000

Điều chỉnh đường tỉnh 17B vào mục 2. XÃ PHONG AN, như sau:
Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

8

Đường Tỉnh 17B

Từ hết ranh giới nhà ông Nguyễn Đình Thọ đến hết ranh giới xã Phong An (giáp xã Phong Xuân)

120.000

110.000

100.000

- Sửa đổi số thứ tự thứ 2 điểm a tuyến đường liên xã (Phong Thu - Phong Mỹ) tại Mục 3. XÃ PHONG THU thành 2 đoạn như sau:

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

2

Tuyến Đường liên xã (Phong Thu - Phong Mỹ)

Từ Quốc lộ 1A đến hết ranh giới thôn Trạch Hữu

198.000

159.500

132.000

Từ hết ranh giới thôn Trạch Hữu đến cầu Vân Trạch Hòa

130.000

120.000

110.000

- Sửa đổi số thứ tự thứ 4 tuyến đường cứu hộ - cứu nạn Mục 9. XÃ PHONG CHƯƠNG, như sau:
Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

4

Đường cứu hộ - cứu nạn nối dài

Từ giáp ranh giới xã Phong Hiền đến giáp ranh giới xã Điền Lộc

192.000

156.000

144.000

b) Sửa đổi, bổ sung tại II. HUYỆN QUẢNG ĐIỀN:
Bổ sung số thứ tự thứ 9 tuyến đường từ đình làng Niêm Phò đến cầu Niêm Phò, xã Quảng Thọ vào Mục 2. XÃ QUẢNG THỌ, như sau:
Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

9

Tuyến đường từ đình làng Niêm Phò đến cầu Niêm Phò, xã Quảng Thọ (từ thửa đất số 109, tờ bản đồ số 07 đến thửa đất số 661, tờ bản đồ 07)

280.000

230.000

190.000

2. Sửa đổi điểm đầu điểm cuối và bổ sung một số tuyến đường mới vào PHỤ LỤC 2. GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN PHONG ĐIỀN, như sau:
- Sửa đổi tên đường, điểm đầu, điểm cuối các số thứ tự như sau:
Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

TÊN ĐƯỜNG PHỐ

ĐIỂM ĐẦU ĐƯỜNG PHỔ

ĐIỂM CUỐI ĐƯỜNG PHỐ

LOẠI ĐƯỜNG

Vị trí 1

Vị trí 2

VỊ trí 3

Vị trí 4

24

Cao Hữu Duyệt

Tỉnh lộ 6

Đến hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 8 (nhà ông Nguyễn Hữu Thành)

3B

560.000

340.000

280.000

230.000

26

Nguyễn Đăng Đàn

Tỉnh lộ 6

Đến hết thửa đất số 356, tờ bản đồ số 9 (nhà ông Nguyễn Hữu Thái)

3B

560.000

340.000

280.000

230.000

30

Phòng Nội vụ nối dài đường Phò Trạch

Vân Trach Hòa

Phò Trạch

2A

990.000

590.000

490.000

390.000

31

Nguyễn Duy Năng nối dài đường Phò Trạch

Vân Trạch Hòa

Phò Trạch

2A

990.000

590.000

490.000

390.000

36

Hoàng Minh Hùng

Phò Trạch

Hết ranh giới thửa đất số 21, tờ bản đồ số 43 (Thửa đất có nhà ở của ông Hoàng Như Đạo)

2B

700.000

420.000

350.000

280.000

37

Xạ Biêu

Hiền Lương

Hết địa giới hành chính thị trấn Phong Điền

2B

700.000

420.000

350.000

280.000

- Bổ sung số thứ tự 39, 40, 41 các đường như sau:

TT

TÊN ĐƯỜNG PHỐ

ĐIỂM ĐẦU ĐƯỜNG PHỐ

ĐIỂM CUỐI ĐƯỜNG PHỐ

LOẠI ĐƯỜNG

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

39

Tuyến đường Lramp từ Vĩnh Nguyên đến Khánh Mỹ

Thửa đất số 39, tờ bản đồ số 39 (Trạm Thú Y huyện Phong Điền)

Thửa đất 259, tờ bản đồ số 20 (Đất nhà ở của bà Trương Thị Thiềm)

2B

700.000

420.000

350.000

280.000

40

Tuyến đường Trung tâm TDP Trạch Tả

Từ cầu Lòn đường sắt TDP Trạch Tả

Cổng làng Trạch Tả

3C

510.000

310.000

260.000

200.000

41

Tuyến đường Khánh Mỹ

Giáp đường Phò Trạch (Cổng Làng Khánh Mỹ cạnh Hạt kiểm lâm)

đường Lramp Vĩnh nguyên - Khánh Mỹ

3C

510.000

310.000

260.000

200.000

3. Bổ sung vào số thứ tự số 22 PHỤ LỤC 3. GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN SỊA, như sau:
Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Tên đường

Điểm đầu

Điểm cuối

Loại đường

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

22

Trần Bá Song

Đường thôn Đông Giang

Giao với đường Phạm Quang Ái (thửa đất số 219, tờ bản đồ số 6

Giao với đường Tam Giang (thửa đất số 229, tờ bản đồ số 7)

2A

1.000.000

700.000

610.000

490.000

Giao với đường Phạm Quang Ái tới xã Quảng Lợi)

Giao với đường Phạm Quang Ái (thửa đất số 219, tờ bản đồ số 6)

Đến thửa đất số 319, tờ bản đồ số 6

2B

910.000

640.000

560.000

455.000

4. Bổ sung một số tuyến đường mới vào PHỤ LỤC 04. GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC PHƯỜNG CỦA THỊ XÃ HƯƠNG TRÀ, như sau:
Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

TÊN ĐƯỜNG PHỐ

ĐIỂM ĐẦU ĐƯỜNG PHỐ

ĐIỂM CUỐI ĐƯỜNG PHỐ

LOẠI ĐƯỜNG

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

II

PHƯỜNG TỨ HẠ

46

Đường vào khu dân cư tổ dân phố 7

Lý Thái Tông

Đinh Bộ Lĩnh

2C

1.770.000

885.000

621.000

357.000

47

Đường nội thị tổ dân phố 4

Khu QH dân cư tổ dân phố 4

Đường Phú Ốc

2B

2.000.000

1.000.000

693.000

400.000

48

Đường vào khu dân cư Tứ Hạ

Cách mạng tháng 8 đoạn 3

Đặng Vinh

2A

2.280.000

1.147.000

796.000

459.000

III

PHƯỜNG HƯƠNG VĂN

15

Đường nội thị tổ dân phố Giáp Ba

Lý Nhân Tông đoan 3

Đường quy hoạch số 4

2B

2.000.000

1.000.000

693.000

400.000

IV

PHƯỜNG HƯƠNG VÂN

7

Đường Dinh

Tôn Thất Bách

Đường bê tông hiện trạng xóm Cồn Lai Thành

5A

590.000

370.000

266.000

174.000

5. Điều chỉnh, bổ sung một số tuyến đường mới vào Phụ lục 5. GIÁ ĐẤT Ở TẠI THÀNH PHỐ HUẾ, như sau:
- Bỏ số thứ tự 8 các đoạn đường chưa được đặt tên: do trùng lắp với số thứ tự 388 (đường Xuân Diệu).
- Điều chỉnh điểm đầu, điểm cuối một số tuyến đường như sau:
Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

TÊN ĐƯỜNG PHỐ

ĐIỂM ĐẦU ĐƯỜNG PHỐ

ĐIỂM CUỐI ĐƯỜNG PHỐ

LOẠI ĐƯỜNG

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

77

Hoa Lư

Nguyễn Văn Linh

Đường QH 11,5m

5B

4.900.000

2.744.000

1.813.000

1.176.000

308

Thanh Hải

Điện Biên Phủ

Đồi Quảng Tế

5A

6.050.000

3.388.000

2.239.000

1.452.000

Thanh Hải

Đồi Quảng Tế

Lê Ngô Cát (Cổng chùa Từ Hiếu)

5C

3.760.000

2.106.000

1.391.000

902.000

Nhánh Thanh Hải

Đồi Quảng Tế

Lê Ngô Cát (Kiệt 54)

5C

3.760.000

2.106.000

1.391.000

902.000

- Bổ sung một số tuyến đường như sau:

TT

TÊN ĐƯỜNG PHỐ

ĐIỂM ĐẦU ĐƯỜNG PHỐ

ĐIỂM CUỐI ĐƯỜNG PHỐ

LOẠI ĐƯỜNG

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

261

Phạm Đình Hổ

Thái Phiên

Tôn Thất Thuyết kéo dài

5A

6.050.000

3.388.000

2.239.000

1.452.000

Phạm Đình Hổ

Tôn Thất Thuyết kéo dài

Hết đường (thửa đất số 97, tờ bản đồ số 10)

5B

4.900.000

2.744.000

1.813.000

1.176.000

316

Thích Tịnh Khiết

Điện Biên Phủ

Trần Thái Tông

5A

6.050.000

3.388.000

2.239.000

1.452.000

Thích Tịnh Khiết

Trần Thái Tông

kiệt 82 Quảng Tế

5C

3.760.000

2.106.000

1.391.000

902.000

325

Tôn Thất Cảnh

Hoàng Quốc Việt

Cầu Nhất Đông

5C

3.760.000

2.106.000

1.391.000

902.000

Tôn Thất Cảnh

Cầu Nhất Đông

Hết đường (cả 02 nhánh)
- Nhánh 1 (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 02)
- Nhánh 2 (thửa đất số 155, tờ bản đồ số 11)

2.500.000

1.400.000

925.000

600.000

Các đoạn đường chưa đặt tên

17

Đoạn từ đường Ấu Triệu (thửa đất số 14 tờ bản đồ số 10) đến kiệt 143 Phan Bội Châu

Ấu Triệu (thửa đất số 14 tờ bản đồ số 10)

Kiệt 143 Phan Bội Châu

5C

3.760.000

2.106.000

1.391.000

902.000

18

Đoạn nối tiếp đường Quảng Tế đến thửa đất số 104, tờ bản đồ số 17

Đường Quảng Tế

Thửa đất số 104, tờ bản đồ số 17

2.500.000

1.400.000

925.000

600.000

19

Đoạn tiếp nối đường Thanh Hải

Nhánh Thanh Hải

Đường liên tổ KV5

2.500.000

1.400.000

925.000

600.000

6. Bổ sung các khoản của Điều 21. Giá đất ở tại các các khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và khu Kinh tế Chân Mây - Lăng Cô như sau:
a) Bổ sung số thứ tự 4 vào Mục I Khoản 2, như sau:
Đơn vị tính: đồng/m2

Thị trấn, xã, khu quy hoạch, mặt cắt đường

GIÁ ĐẤT Ở

I

Thị trấn Sịa

4

Khu dân cư Đông Quảng Lợi đoạn đi qua thị trấn Sịa

Đường 16,5 m

1.000.000

Đường 11,5 m

950.000

b) Bổ sung số thứ tự 3 vào Mục II và bổ sung Mục VIII vào Khoản 3 như sau:
Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Phường, xã, khu quy hoạch, mặt cắt đường (tính cả vỉa hè)

GIÁ ĐẤT Ở

II

Phường Hương Văn

3

Khu quy hoạch vùng Toong

Đường quy hoạch 13,5 m

1.300.000

Đường quy hoạch 7 m và 7,25 m

1.140.000

VIII

Phường Hương Chữ

Khu quy hoạch dân cư tổ dân phố 3

Đường quy hoạch 11,5 m

1.300.000

Đường quy hoạch 5,95 m

1.140.000

c) Bổ sung số thứ tự 3 vào Mục II, bổ sung số thứ tự 3, 4 vào Mục VI và bổ sung số thứ tự 4 vào Mục XI khoản 7, như sau:
Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Thị trấn, xã, khu quy hoạch, mặt cắt đường (tính cả vỉa hè)

GIÁ ĐẤT Ở

II

Thị trấn Phú Lộc

3

Khu quy hoạch Nương Thiền (mở rộng)

Đường 24,0 m

845.000

Đường 13,5 m

689.000

Đường 11,5 m

637.000

VI

Xã Lộc Sơn

3

Khu quy hoạch dân cư số 3, đường giao thông trục trung tâm đô thị La Sơn

Đường 31,0 m

228.000

Đường 13,5 m

180.000

4

Khu quy hoạch dân cư gần Trường THCS Lộc Sơn, xã Lộc Sơn

Đường 19,5 m

1.150.000

Đường 11,5 m đến 15,5 m

806.000

XI

Xã Vinh Hiền

4

Khu tái định cư Quốc lộ 49

Đường 36,0 m

517.000

Đường 11,0 m đến 13,5 m

363.000

Content:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020-2024) ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019 và Quyết định số 39/2021/QĐ-UBND ngày 05 tháng 7 năm 2021, cụ thể như sau:
1. Sửa đổi, bổ sung tại PHỤ LỤC 1. GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
a) Sửa đổi, bổ sung tại I. HUYỆN PHONG ĐIỀN
- Sửa đổi số thứ tự thứ 3 Tỉnh lộ 11C tại Mục 1. XÃ PHONG HIỀN thành 4 đoạn, như sau:
Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

3

Tỉnh lộ 11C

Từ Tỉnh lộ 11A đến ranh giới thửa đất số 370 tờ bản đồ 69 (nhà ông Nguyễn Đình Cừ)

2.000.000

1.600.000

1.280.000

Từ hết ranh giới thửa đất số 370 tờ bản đồ 69 (nhà ông Nguyễn Đình Cừ) đến hết ranh giới thôn An Lỗ (thửa đất số 947, tờ bản đồ số 66)

1.400.000

1.120.000

890.000

Từ hết ranh giới thôn An Lỗ (thửa đất số 947, tờ bản đồ số 66) đến hết ranh giới thửa đất số 02, tờ bản đồ số 48 (nhà ông Nguyễn Văn Lô)

750.000

550.000

450.000

Từ hết ranh giới thửa số 02, tờ 48 (nhà ông Nguyễn Văn Lô) đến hết địa giới hành chính xã Phong Hiền.

360.000

250.000

150.000

Điều chỉnh đường tỉnh 17B vào mục 2. XÃ PHONG AN, như sau:
Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

8

Đường Tỉnh 17B

Từ hết ranh giới nhà ông Nguyễn Đình Thọ đến hết ranh giới xã Phong An (giáp xã Phong Xuân)

120.000

110.000

100.000

- Sửa đổi số thứ tự thứ 2 điểm a tuyến đường liên xã (Phong Thu - Phong Mỹ) tại Mục 3. XÃ PHONG THU thành 2 đoạn như sau:

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

2

Tuyến Đường liên xã (Phong Thu - Phong Mỹ)

Từ Quốc lộ 1A đến hết ranh giới thôn Trạch Hữu

198.000

159.500

132.000

Từ hết ranh giới thôn Trạch Hữu đến cầu Vân Trạch Hòa

130.000

120.000

110.000

- Sửa đổi số thứ tự thứ 4 tuyến đường cứu hộ - cứu nạn Mục 9. XÃ PHONG CHƯƠNG, như sau:
Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

4

Đường cứu hộ - cứu nạn nối dài

Từ giáp ranh giới xã Phong Hiền đến giáp ranh giới xã Điền Lộc

192.000

156.000

144.000

b) Sửa đổi, bổ sung tại II. HUYỆN QUẢNG ĐIỀN:
Bổ sung số thứ tự thứ 9 tuyến đường từ đình làng Niêm Phò đến cầu Niêm Phò, xã Quảng Thọ vào Mục 2. XÃ QUẢNG THỌ, như sau:
Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

9

Tuyến đường từ đình làng Niêm Phò đến cầu Niêm Phò, xã Quảng Thọ (từ thửa đất số 109, tờ bản đồ số 07 đến thửa đất số 661, tờ bản đồ 07)

280.000

230.000

190.000

2. Sửa đổi điểm đầu điểm cuối và bổ sung một số tuyến đường mới vào PHỤ LỤC 2. GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN PHONG ĐIỀN, như sau:
- Sửa đổi tên đường, điểm đầu, điểm cuối các số thứ tự như sau:
Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

TÊN ĐƯỜNG PHỐ

ĐIỂM ĐẦU ĐƯỜNG PHỔ

ĐIỂM CUỐI ĐƯỜNG PHỐ

LOẠI ĐƯỜNG

Vị trí 1

Vị trí 2

VỊ trí 3

Vị trí 4

24

Cao Hữu Duyệt

Tỉnh lộ 6

Đến hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 8 (nhà ông Nguyễn Hữu Thành)

3B

560.000

340.000

280.000

230.000

26

Nguyễn Đăng Đàn

Tỉnh lộ 6

Đến hết thửa đất số 356, tờ bản đồ số 9 (nhà ông Nguyễn Hữu Thái)

3B

560.000

340.000

280.000

230.000

30

Phòng Nội vụ nối dài đường Phò Trạch

Vân Trach Hòa

Phò Trạch

2A

990.000

590.000

490.000

390.000

31

Nguyễn Duy Năng nối dài đường Phò Trạch

Vân Trạch Hòa

Phò Trạch

2A

990.000

590.000

490.000

390.000

36

Hoàng Minh Hùng

Phò Trạch

Hết ranh giới thửa đất số 21, tờ bản đồ số 43 (Thửa đất có nhà ở của ông Hoàng Như Đạo)

2B

700.000

420.000

350.000

280.000

37

Xạ Biêu

Hiền Lương

Hết địa giới hành chính thị trấn Phong Điền

2B

700.000

420.000

350.000

280.000

- Bổ sung số thứ tự 39, 40, 41 các đường như sau:

TT

TÊN ĐƯỜNG PHỐ

ĐIỂM ĐẦU ĐƯỜNG PHỐ

ĐIỂM CUỐI ĐƯỜNG PHỐ

LOẠI ĐƯỜNG

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

39

Tuyến đường Lramp từ Vĩnh Nguyên đến Khánh Mỹ

Thửa đất số 39, tờ bản đồ số 39 (Trạm Thú Y huyện Phong Điền)

Thửa đất 259, tờ bản đồ số 20 (Đất nhà ở của bà Trương Thị Thiềm)

2B

700.000

420.000

350.000

280.000

40

Tuyến đường Trung tâm TDP Trạch Tả

Từ cầu Lòn đường sắt TDP Trạch Tả

Cổng làng Trạch Tả

3C

510.000

310.000

260.000

200.000

41

Tuyến đường Khánh Mỹ

Giáp đường Phò Trạch (Cổng Làng Khánh Mỹ cạnh Hạt kiểm lâm)

đường Lramp Vĩnh nguyên - Khánh Mỹ

3C

510.000

310.000

260.000

200.000

3. Bổ sung vào số thứ tự số 22 PHỤ LỤC 3. GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN SỊA, như sau:
Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Tên đường

Điểm đầu

Điểm cuối

Loại đường

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

22

Trần Bá Song

Đường thôn Đông Giang

Giao với đường Phạm Quang Ái (thửa đất số 219, tờ bản đồ số 6

Giao với đường Tam Giang (thửa đất số 229, tờ bản đồ số 7)

2A

1.000.000

700.000

610.000

490.000

Giao với đường Phạm Quang Ái tới xã Quảng Lợi)

Giao với đường Phạm Quang Ái (thửa đất số 219, tờ bản đồ số 6)

Đến thửa đất số 319, tờ bản đồ số 6

2B

910.000

640.000

560.000

455.000

4. Bổ sung một số tuyến đường mới vào PHỤ LỤC 04. GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC PHƯỜNG CỦA THỊ XÃ HƯƠNG TRÀ, như sau:
Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

TÊN ĐƯỜNG PHỐ

ĐIỂM ĐẦU ĐƯỜNG PHỐ

ĐIỂM CUỐI ĐƯỜNG PHỐ

LOẠI ĐƯỜNG

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

II

PHƯỜNG TỨ HẠ

46

Đường vào khu dân cư tổ dân phố 7

Lý Thái Tông

Đinh Bộ Lĩnh

2C

1.770.000

885.000

621.000

357.000

47

Đường nội thị tổ dân phố 4

Khu QH dân cư tổ dân phố 4

Đường Phú Ốc

2B

2.000.000

1.000.000

693.000

400.000

48

Đường vào khu dân cư Tứ Hạ

Cách mạng tháng 8 đoạn 3

Đặng Vinh

2A

2.280.000

1.147.000

796.000

459.000

III

PHƯỜNG HƯƠNG VĂN

15

Đường nội thị tổ dân phố Giáp Ba

Lý Nhân Tông đoan 3

Đường quy hoạch số 4

2B

2.000.000

1.000.000

693.000

400.000

IV

PHƯỜNG HƯƠNG VÂN

7

Đường Dinh

Tôn Thất Bách

Đường bê tông hiện trạng xóm Cồn Lai Thành

5A

590.000

370.000

266.000

174.000

5. Điều chỉnh, bổ sung một số tuyến đường mới vào Phụ lục 5. GIÁ ĐẤT Ở TẠI THÀNH PHỐ HUẾ, như sau:
- Bỏ số thứ tự 8 các đoạn đường chưa được đặt tên: do trùng lắp với số thứ tự 388 (đường Xuân Diệu).
- Điều chỉnh điểm đầu, điểm cuối một số tuyến đường như sau:
Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

TÊN ĐƯỜNG PHỐ

ĐIỂM ĐẦU ĐƯỜNG PHỐ

ĐIỂM CUỐI ĐƯỜNG PHỐ

LOẠI ĐƯỜNG

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

77

Hoa Lư

Nguyễn Văn Linh

Đường QH 11,5m

5B

4.900.000

2.744.000

1.813.000

1.176.000

308

Thanh Hải

Điện Biên Phủ

Đồi Quảng Tế

5A

6.050.000

3.388.000

2.239.000

1.452.000

Thanh Hải

Đồi Quảng Tế

Lê Ngô Cát (Cổng chùa Từ Hiếu)

5C

3.760.000

2.106.000

1.391.000

902.000

Nhánh Thanh Hải

Đồi Quảng Tế

Lê Ngô Cát (Kiệt 54)

5C

3.760.000

2.106.000

1.391.000

902.000

- Bổ sung một số tuyến đường như sau:

TT

TÊN ĐƯỜNG PHỐ

ĐIỂM ĐẦU ĐƯỜNG PHỐ

ĐIỂM CUỐI ĐƯỜNG PHỐ

LOẠI ĐƯỜNG

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

261

Phạm Đình Hổ

Thái Phiên

Tôn Thất Thuyết kéo dài

5A

6.050.000

3.388.000

2.239.000

1.452.000

Phạm Đình Hổ

Tôn Thất Thuyết kéo dài

Hết đường (thửa đất số 97, tờ bản đồ số 10)

5B

4.900.000

2.744.000

1.813.000

1.176.000

316

Thích Tịnh Khiết

Điện Biên Phủ

Trần Thái Tông

5A

6.050.000

3.388.000

2.239.000

1.452.000

Thích Tịnh Khiết

Trần Thái Tông

kiệt 82 Quảng Tế

5C

3.760.000

2.106.000

1.391.000

902.000

325

Tôn Thất Cảnh

Hoàng Quốc Việt

Cầu Nhất Đông

5C

3.760.000

2.106.000

1.391.000

902.000

Tôn Thất Cảnh

Cầu Nhất Đông

Hết đường (cả 02 nhánh)
- Nhánh 1 (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 02)
- Nhánh 2 (thửa đất số 155, tờ bản đồ số 11)

2.500.000

1.400.000

925.000

600.000

Các đoạn đường chưa đặt tên

17

Đoạn từ đường Ấu Triệu (thửa đất số 14 tờ bản đồ số 10) đến kiệt 143 Phan Bội Châu

Ấu Triệu (thửa đất số 14 tờ bản đồ số 10)

Kiệt 143 Phan Bội Châu

5C

3.760.000

2.106.000

1.391.000

902.000

18

Đoạn nối tiếp đường Quảng Tế đến thửa đất số 104, tờ bản đồ số 17

Đường Quảng Tế

Thửa đất số 104, tờ bản đồ số 17

2.500.000

1.400.000

925.000

600.000

19

Đoạn tiếp nối đường Thanh Hải

Nhánh Thanh Hải

Đường liên tổ KV5

2.500.000

1.400.000

925.000

600.000

6. Bổ sung các khoản của Điều 21. Giá đất ở tại các các khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và khu Kinh tế Chân Mây - Lăng Cô như sau:
a) Bổ sung số thứ tự 4 vào Mục I Khoản 2, như sau:
Đơn vị tính: đồng/m2

Thị trấn, xã, khu quy hoạch, mặt cắt đường

GIÁ ĐẤT Ở

I

Thị trấn Sịa

4

Khu dân cư Đông Quảng Lợi đoạn đi qua thị trấn Sịa

Đường 16,5 m

1.000.000

Đường 11,5 m

950.000

b) Bổ sung số thứ tự 3 vào Mục II và bổ sung Mục VIII vào Khoản 3 như sau:
Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Phường, xã, khu quy hoạch, mặt cắt đường (tính cả vỉa hè)

GIÁ ĐẤT Ở

II

Phường Hương Văn

3

Khu quy hoạch vùng Toong

Đường quy hoạch 13,5 m

1.300.000

Đường quy hoạch 7 m và 7,25 m

1.140.000

VIII

Phường Hương Chữ

Khu quy hoạch dân cư tổ dân phố 3

Đường quy hoạch 11,5 m

1.300.000

Đường quy hoạch 5,95 m

1.140.000

c) Bổ sung số thứ tự 3 vào Mục II, bổ sung số thứ tự 3, 4 vào Mục VI và bổ sung số thứ tự 4 vào Mục XI khoản 7, như sau:
Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Thị trấn, xã, khu quy hoạch, mặt cắt đường (tính cả vỉa hè)

GIÁ ĐẤT Ở

II

Thị trấn Phú Lộc

3

Khu quy hoạch Nương Thiền (mở rộng)

Đường 24,0 m

845.000

Đường 13,5 m

689.000

Đường 11,5 m

637.000

VI

Xã Lộc Sơn

3

Khu quy hoạch dân cư số 3, đường giao thông trục trung tâm đô thị La Sơn

Đường 31,0 m

228.000

Đường 13,5 m

180.000

4

Khu quy hoạch dân cư gần Trường THCS Lộc Sơn, xã Lộc Sơn

Đường 19,5 m

1.150.000

Đường 11,5 m đến 15,5 m

806.000

XI

Xã Vinh Hiền

4

Khu tái định cư Quốc lộ 49

Đường 36,0 m

517.000

Đường 11,0 m đến 13,5 m

363.000