Document: Khoản 1 Điều 5 Quyết định 252/2003/QĐ-TTg quản lý buôn bán hàng hoá qua biên giới với nước chung biên giới

Type: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "24/11/2003", "sign_number": "252/2003/QĐ-TTg", "signer": "Vũ Khoan", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "24/11/2003", "sign_number": "252/2003/QĐ-TTg", "signer": "Vũ Khoan", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "24/11/2003", "sign_number": "252/2003/QĐ-TTg", "signer": "Vũ Khoan", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "24/11/2003", "sign_number": "252/2003/QĐ-TTg", "signer": "Vũ Khoan", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "24/11/2003", "sign_number": "252/2003/QĐ-TTg", "signer": "Vũ Khoan", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 5 Quyết định 252/2003/QĐ-TTg quản lý buôn bán hàng hoá qua biên giới với nước chung biên giới

Điều 5. Chính sách thuế
1. Hàng hóa buôn bán qua biên giới phải nộp thuế và các lệ phí khác theo quy định của luật pháp Việt Nam và được hưởng các ưu đãi về thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu hàng hóa qua biên giới theo các thỏa thuận song phương giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước có chung biên giới nếu có.

Content:
Hàng hóa buôn bán qua biên giới phải nộp thuế và các lệ phí khác theo quy định của luật pháp Việt Nam và được hưởng các ưu đãi về thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu hàng hóa qua biên giới theo các thỏa thuận song phương giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước có chung biên giới nếu có.