Document: Điều 1 Quyết định 579/QĐ-UBND 2024 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Cẩm Xuyên Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "04/03/2024", "sign_number": "579/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "04/03/2024", "sign_number": "579/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "04/03/2024", "sign_number": "579/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "04/03/2024", "sign_number": "579/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "04/03/2024", "sign_number": "579/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 579/QĐ-UBND 2024 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Cẩm Xuyên Hà Tĩnh có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Cẩm Xuyên (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN (1+2+3)

63.703,53

1

Đất nông nghiệp

NNP

49.633,55

77,91

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.884,18

17,09

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.546,51

16,56

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

337,67

0,53

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.128,21

1,77

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.310,36

6,77

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

13.700,51

21,51

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

11.895,51

18,67

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

6.534,40

10,26

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.089,51

1,71

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

686,65

1,08

1.8

Đất làm muối

LMU

12,52

0,02

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

481,27

0,76

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

12.784,15

20,07

2.1

Đất quốc phòng

CQP

65,90

0,10

2.2

Đất an ninh

CAN

52,13

0,08

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

33,60

0,05

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

67,05

0,11

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

61,41

0,10

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

115,04

0,18

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

49,38

0,08

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5.343,84

8,39

-

Đất giao thông

DGT

3.078,30

4,83

-

Đất thủy lợi

DTL

1.050,74

1,65

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

5,43

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

9,98

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

180,92

0,28

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

84,04

0,13

-

Đất công trình năng lượng

DNL

112,85

0,18

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,76

0,00

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

11,63

0,02

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

32,93

0,05

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

16,68

0,03

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

744,48

1,17

-

Đất chợ

DCH

15,10

0,02

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

45,59

0,07

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,28

0,01

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.925,95

3,02

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

259,52

0,41

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

59,82

0,09

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,11

0,00

2.15

Đất tín ngưỡng

TIN

42,01

0,07

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.052,19

1,65

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

3.595,40

5,64

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

8,91

0,01

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.285,83

2,02

(Chi tiết thể hiện ở Biểu 01 ban hành kèm theo)
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

503,02

1.1

Đất trồng lúa

LUA

197,31

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

197,31

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

65,51

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

50,06

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

8,98

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

21,90

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

151,92

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

6,54

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,80

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

125,82

2.1

Đất Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,31

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,70

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

7,90

-

Đất giao thông

DGT

0,28

-

Đất thủy lợi

DTL

0,14

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,17

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,29

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,02

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

5,00

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,09

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,80

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

1,82

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,31

2.8

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

89,23

2.9

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

20,66

(Chi tiết thể hiện ở Biểu 02 ban hành kèm theo)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

423,81

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

145,06

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

145,06

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

51,92

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

46,36

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

8,98

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

21,90

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

146,43

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

2,36

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,80

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

13,30

2.2

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

HNK/NTS

1,80

2.3

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

5,49

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,62

(Chi tiết thể hiện ở Biểu 03 ban hành kèm theo)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích(ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

26,92

1.1

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5,00

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

9,59

1.3

Đất nông nghiệp khác

NKH

12,33

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

72,50

2.1

Đất cụm công nghiệp

SKN

4,32

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

4,88

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,40

2.4

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

10,83

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

28,16

-

Đất giao thông

DGT

8,68

-

Đất thủy lợi

DTL

15,67

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,34

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,67

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,80

-

Đất chợ

DCH

2,00

2.6

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,25

2.7

Đất ở tại nông thôn

ONT

11,83

2.8

Đất ở tại đô thị

ODT

10,78

2.9

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,05

(Chi tiết thể hiện ở Biểu 04 ban hành kèm theo)
5. Danh mục các công trình, dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2024
Có 235 công trình, dự án cần thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất.
(Chi tiết thể hiện ở Biểu 05 ban hành kèm theo)

Content:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Cẩm Xuyên (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN (1+2+3)

63.703,53

1

Đất nông nghiệp

NNP

49.633,55

77,91

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.884,18

17,09

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.546,51

16,56

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

337,67

0,53

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.128,21

1,77

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.310,36

6,77

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

13.700,51

21,51

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

11.895,51

18,67

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

6.534,40

10,26

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.089,51

1,71

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

686,65

1,08

1.8

Đất làm muối

LMU

12,52

0,02

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

481,27

0,76

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

12.784,15

20,07

2.1

Đất quốc phòng

CQP

65,90

0,10

2.2

Đất an ninh

CAN

52,13

0,08

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

33,60

0,05

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

67,05

0,11

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

61,41

0,10

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

115,04

0,18

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

49,38

0,08

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5.343,84

8,39

-

Đất giao thông

DGT

3.078,30

4,83

-

Đất thủy lợi

DTL

1.050,74

1,65

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

5,43

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

9,98

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

180,92

0,28

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

84,04

0,13

-

Đất công trình năng lượng

DNL

112,85

0,18

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,76

0,00

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

11,63

0,02

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

32,93

0,05

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

16,68

0,03

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

744,48

1,17

-

Đất chợ

DCH

15,10

0,02

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

45,59

0,07

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,28

0,01

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.925,95

3,02

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

259,52

0,41

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

59,82

0,09

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,11

0,00

2.15

Đất tín ngưỡng

TIN

42,01

0,07

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.052,19

1,65

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

3.595,40

5,64

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

8,91

0,01

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.285,83

2,02

(Chi tiết thể hiện ở Biểu 01 ban hành kèm theo)
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

503,02

1.1

Đất trồng lúa

LUA

197,31

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

197,31

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

65,51

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

50,06

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

8,98

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

21,90

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

151,92

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

6,54

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,80

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

125,82

2.1

Đất Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,31

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,70

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

7,90

-

Đất giao thông

DGT

0,28

-

Đất thủy lợi

DTL

0,14

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,17

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,29

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,02

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

5,00

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,09

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,80

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

1,82

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,31

2.8

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

89,23

2.9

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

20,66

(Chi tiết thể hiện ở Biểu 02 ban hành kèm theo)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

423,81

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

145,06

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

145,06

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

51,92

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

46,36

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

8,98

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

21,90

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

146,43

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

2,36

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,80

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

13,30

2.2

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

HNK/NTS

1,80

2.3

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

5,49

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,62

(Chi tiết thể hiện ở Biểu 03 ban hành kèm theo)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích(ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

26,92

1.1

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5,00

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

9,59

1.3

Đất nông nghiệp khác

NKH

12,33

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

72,50

2.1

Đất cụm công nghiệp

SKN

4,32

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

4,88

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,40

2.4

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

10,83

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

28,16

-

Đất giao thông

DGT

8,68

-

Đất thủy lợi

DTL

15,67

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,34

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,67

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,80

-

Đất chợ

DCH

2,00

2.6

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,25

2.7

Đất ở tại nông thôn

ONT

11,83

2.8

Đất ở tại đô thị

ODT

10,78

2.9

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,05

(Chi tiết thể hiện ở Biểu 04 ban hành kèm theo)
5. Danh mục các công trình, dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2024
Có 235 công trình, dự án cần thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất.
(Chi tiết thể hiện ở Biểu 05 ban hành kèm theo)