Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 428/QĐ-UBND 2022 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất Chư Prông Gia Lai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "29/06/2022", "sign_number": "428/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "29/06/2022", "sign_number": "428/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "29/06/2022", "sign_number": "428/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "29/06/2022", "sign_number": "428/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "29/06/2022", "sign_number": "428/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 428/QĐ-UBND 2022 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất Chư Prông Gia Lai

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai, với các nội dung chủ yếu sau:
...
3.223,57

1,90

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

19.410,41

11,46

13.593,20

8,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

90.991,44

53,72

79.891,66

47,16

1.4

Đất rừng phòng hộ

13.799,31

8,15

14.372,60

8,48

1.5

Đất rừng đặc dụng

0,00

0,00

0,00

0,00

1.6

Đất rừng sản xuất

24.703,91

14,58

32.101,41

18,95

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

21.953,22

12,96

17.151,12

10,13

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

387,36

0,23

485,41

0,29

1.8

Đất làm muối

0,00

0,00

0,00

0,00

1.9

Đất nông nghiệp khác

90,38

0,05

2.985,81

1,76

2

Đất phi nông nghiệp

12.806,58

7,56

17.714,47

10,46

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

169,44

0,10

444,72

0,26

2.2

Đất an ninh

2,41

5,60

0,00

2.3

Đất khu công nghiệp

56,25

0,03

56,25

0,03

2.4

Đất cụm công nghiệp

14,36

0,01

150,00

0,09

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

15,18

0,01

68,30

0,04

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

205,86

0,12

346,64

0,20

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

24,06

0,01

172,77

0,10

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

0,00

0,00

29,77

0,02

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

7.273,93

4,29

11.312,41

6,68

Trong đó:

-

Đất giao thông

2.998,28

1,77

3.107,22

1,83

-

Đất thủy lợi

3.742,00

2,21

Content:
3.223,57

1,90

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

19.410,41

11,46

13.593,20

8,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

90.991,44

53,72

79.891,66

47,16

1.4

Đất rừng phòng hộ

13.799,31

8,15

14.372,60

8,48

1.5

Đất rừng đặc dụng

0,00

0,00

0,00

0,00

1.6

Đất rừng sản xuất

24.703,91

14,58

32.101,41

18,95

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

21.953,22

12,96

17.151,12

10,13

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

387,36

0,23

485,41

0,29

1.8

Đất làm muối

0,00

0,00

0,00

0,00

1.9

Đất nông nghiệp khác

90,38

0,05

2.985,81

1,76

2

Đất phi nông nghiệp

12.806,58

7,56

17.714,47

10,46

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

169,44

0,10

444,72

0,26

2.2

Đất an ninh

2,41

5,60

0,00

2.3

Đất khu công nghiệp

56,25

0,03

56,25

0,03

2.4

Đất cụm công nghiệp

14,36

0,01

150,00

0,09

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

15,18

0,01

68,30

0,04

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

205,86

0,12

346,64

0,20

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

24,06

0,01

172,77

0,10

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

0,00

0,00

29,77

0,02

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

7.273,93

4,29

11.312,41

6,68

Trong đó:

-

Đất giao thông

2.998,28

1,77

3.107,22

1,83

-

Đất thủy lợi

3.742,00

2,21