Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 97/QĐ-UBND phê duyệt nhiệm vụ Quy hoạch cấp nước thoát nước Vùng Quảng Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "12/01/2016", "sign_number": "97/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "12/01/2016", "sign_number": "97/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "12/01/2016", "sign_number": "97/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "12/01/2016", "sign_number": "97/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "12/01/2016", "sign_number": "97/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 97/QĐ-UBND phê duyệt nhiệm vụ Quy hoạch cấp nước thoát nước Vùng Quảng Nam

Điều 1. Phê duyệt nhiệm vụ Quy hoạch cấp nước thoát nước Vùng tỉnh Quảng Nam đến năm 2030, với các nội dung chủ yếu sau:
...
6. Sản phẩm giao nộp:
Sản phẩm giao nộp của hồ sơ Quy hoạch cấp nước thoát nước Vùng tỉnh Quảng Nam giai đoạn đến năm 2030 tuân thủ theo Nghị định số 117/2007/NĐ-CP, Nghị định số 124/2011/NĐ-CP, Nghị định số 80/2014/NĐ-CP và các quy định hiện hành về hướng dẫn lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý đồ án quy hoạch; bao gồm các hồ sơ tài liệu sau:
- Thuyết minh tóm tắt (10 bộ);
- Thuyết minh tổng hợp (10 bộ);
- Phụ lục tính toán và văn bản pháp lý (10 bộ);
- Tập bản vẽ (10 bộ), bao gồm:
+ Sơ đồ vị trí, ranh giới và mối liên hệ vùng: tỷ lệ 1/100.000 ÷ 1/50.000;
+ Bản đồ hiện trạng các nhà máy nước: tỷ lệ 1/25.000 ÷ 1/10.000;
+ Bản đồ đánh giá nguồn nước mặt, nước ngầm và khả năng khai thác nguồn nước: tỷ lệ 1/25.000 ÷ 1/10.000;
+ Bản đồ phân vùng cấp nước theo từng giai đoạn quy hoạch: tỷ lệ 1/25.000 ÷ 1/10.000;
+ Bản đồ xác định vị trí quy hoạch các nhà máy nước, các ống truyền tải liên vùng và nguồn nước: tỷ lệ 1/25.000 ÷ 1/10.000;
+ Bản đồ hiện trạng hệ thống tiêu thoát nước vùng; thoát nước mặt của đô thị; vị trí, quy mô công trình thoát nước đầu mối: tỷ lệ 1/25.000 ÷ 1/10.000;
+ Bản đồ quy hoạch thoát nước, tỷ lệ 1/25.000 ÷ 1/10.000 (thể hiện: phân vùng thoát nước; vị trí các trạm nước thải);
+ Các bản vẽ đánh giá môi trường chiến lược vùng, tỷ lệ 1/25.000 ÷ 1/10.000.
+ Các bản đồ, bản vẽ khác có liên quan (nếu có).
- Đĩa CD dữ liệu chứa các tập tin thuyết minh và bản vẽ: (10 bộ).

Content:
Sản phẩm giao nộp:
Sản phẩm giao nộp của hồ sơ Quy hoạch cấp nước thoát nước Vùng tỉnh Quảng Nam giai đoạn đến năm 2030 tuân thủ theo Nghị định số 117/2007/NĐ-CP, Nghị định số 124/2011/NĐ-CP, Nghị định số 80/2014/NĐ-CP và các quy định hiện hành về hướng dẫn lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý đồ án quy hoạch; bao gồm các hồ sơ tài liệu sau:
- Thuyết minh tóm tắt (10 bộ);
- Thuyết minh tổng hợp (10 bộ);
- Phụ lục tính toán và văn bản pháp lý (10 bộ);
- Tập bản vẽ (10 bộ), bao gồm:
+ Sơ đồ vị trí, ranh giới và mối liên hệ vùng: tỷ lệ 1/100.000 ÷ 1/50.000;
+ Bản đồ hiện trạng các nhà máy nước: tỷ lệ 1/25.000 ÷ 1/10.000;
+ Bản đồ đánh giá nguồn nước mặt, nước ngầm và khả năng khai thác nguồn nước: tỷ lệ 1/25.000 ÷ 1/10.000;
+ Bản đồ phân vùng cấp nước theo từng giai đoạn quy hoạch: tỷ lệ 1/25.000 ÷ 1/10.000;
+ Bản đồ xác định vị trí quy hoạch các nhà máy nước, các ống truyền tải liên vùng và nguồn nước: tỷ lệ 1/25.000 ÷ 1/10.000;
+ Bản đồ hiện trạng hệ thống tiêu thoát nước vùng; thoát nước mặt của đô thị; vị trí, quy mô công trình thoát nước đầu mối: tỷ lệ 1/25.000 ÷ 1/10.000;
+ Bản đồ quy hoạch thoát nước, tỷ lệ 1/25.000 ÷ 1/10.000 (thể hiện: phân vùng thoát nước; vị trí các trạm nước thải);
+ Các bản vẽ đánh giá môi trường chiến lược vùng, tỷ lệ 1/25.000 ÷ 1/10.000.
+ Các bản đồ, bản vẽ khác có liên quan (nếu có).
- Đĩa CD dữ liệu chứa các tập tin thuyết minh và bản vẽ: (10 bộ).