Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 21/2013/QĐ-UBND Quy hoạch sử dụng đất huyện Lý Nhân Hà Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "24/04/2013", "sign_number": "21/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "24/04/2013", "sign_number": "21/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "24/04/2013", "sign_number": "21/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "24/04/2013", "sign_number": "21/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "24/04/2013", "sign_number": "21/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 21/2013/QĐ-UBND Quy hoạch sử dụng đất huyện Lý Nhân Hà Nam

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Lý Nhân với các chỉ tiêu sau:
...
2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

17,33

0,10

26

0,03

26,03

0,16

2.2

Đất quốc phòng

0,47

0,00

1

-0,53

0,47

0,00

2.3

Đất an ninh

0,66

0,00

5

-0,24

4,76

0,03

2.4

Đất khu công nghiệp

7,9

0,05

64

-0,10

63,90

0,38

Đất XD cụm công nghiệp

7,9

0,05

64

-0,10

63,90

0,38

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

32,34

0,19

428

-0,08

427,92

2,56

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

57,81

0,35

556

-0,05

555,95

3,33

2.7

Đất di tích danh thắng

16,44

0,10

26

0,04

26,04

0,16

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,22

0,00

13

0,03

13,03

0,08

2.9

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

54,18

0,32

54

0,18

54,18

0,32

2.10

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

184,06

1,10

210

0,95

210,95

1,26

2.11

Đất có mặt nước chuyên dùng

255,8

1,53

205

0,27

205,27

1,23

2.12

Đất phát triển hạ tầng

2.222,7

13,30

Content:
2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

17,33

0,10

26

0,03

26,03

0,16

2.2

Đất quốc phòng

0,47

0,00

1

-0,53

0,47

0,00

2.3

Đất an ninh

0,66

0,00

5

-0,24

4,76

0,03

2.4

Đất khu công nghiệp

7,9

0,05

64

-0,10

63,90

0,38

Đất XD cụm công nghiệp

7,9

0,05

64

-0,10

63,90

0,38

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

32,34

0,19

428

-0,08

427,92

2,56

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

57,81

0,35

556

-0,05

555,95

3,33

2.7

Đất di tích danh thắng

16,44

0,10

26

0,04

26,04

0,16

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,22

0,00

13

0,03

13,03

0,08

2.9

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

54,18

0,32

54

0,18

54,18

0,32

2.10

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

184,06

1,10

210

0,95

210,95

1,26

2.11

Đất có mặt nước chuyên dùng

255,8

1,53

205

0,27

205,27

1,23

2.12

Đất phát triển hạ tầng

2.222,7

13,30