Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 3352/2017/QĐ-UBND quy định giá dịch vụ trông giữ xe Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "07/09/2017", "sign_number": "3352/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thị Thìn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "07/09/2017", "sign_number": "3352/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thị Thìn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "07/09/2017", "sign_number": "3352/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thị Thìn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "07/09/2017", "sign_number": "3352/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thị Thìn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "07/09/2017", "sign_number": "3352/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thị Thìn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 3352/2017/QĐ-UBND quy định giá dịch vụ trông giữ xe Thanh Hóa

Điều 1. Ban hành quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa với các nội dung như sau:
...
4.000

55.000

2

Xe máy, xe máy điện

4.000

6.000

110.000

3

Xe xích lô máy

7.000

11.000

180.000

4

Xe ô tô con; xe tải <2,5 tấn; xe ô tô điện

12.000

18.000

480.000

5

Ô tô dưới 30 chỗ ngồi

18.000

30.000

540.000

6

Ô tô từ 30 chỗ ngồi trở lên

18.000

30.000

540.000

7

Xe tải từ 2,5 tấn đến dưới 10 tấn

18.000

36.000

900.000

8

Xe tải từ 10 tấn trở lên

24.000

42.000

960.000

9

Các loại xe khác (xe có rơ mooc; container; xe ủi, xe cẩu...)

30.000

42.000

1.100.000

(Mức giá trên đã bao gồm thuế GTGT)
(Thời gian gửi ban ngày từ 6 h sáng đến 22 h hàng ngày, thời gian gửi ban đêm từ 22h đến 6 sáng hôm sau).
Đối với điểm trông giữ xe được đầu tư ngoài nguồn vốn ngân sách nhà nước, căn cứ điều kiện, tình hình thực tế trên địa bàn, người có thẩm quyền của các tổ chức, cá nhân đầu tư kinh doanh ban hành mức giá cụ thể để thực hiện nhưng không được vượt mức thu tối đa quy định tại biểu mức thu trên.
3. Cơ chế thu, nộp, quản lý và sử dụng
- Cá nhân, tổ chức thu giá dịch vụ trông giữ xe có trách nhiệm niêm yết, thông báo công khai mức giá tại địa điểm thu.
- Số tiền thu giá dịch vụ trông giữ xe là doanh thu, đơn vị nộp thuế theo quy định.
- Khi chính sách, chế độ quy định của Nhà nước thay đổi, giao Sở Giao thông vận tải chủ trì phối hợp với các ngành có liên quan tổ chức khảo sát, lập phương án điều chỉnh giá dịch vụ trông giữ xe gửi Sở Tài chính thẩm định, trình UBND tỉnh điều chỉnh cho phù hợp.

Content:
4.000

55.000

2

Xe máy, xe máy điện

4.000

6.000

110.000

3

Xe xích lô máy

7.000

11.000

180.000

4

Xe ô tô con; xe tải <2,5 tấn; xe ô tô điện

12.000

18.000

480.000

5

Ô tô dưới 30 chỗ ngồi

18.000

30.000

540.000

6

Ô tô từ 30 chỗ ngồi trở lên

18.000

30.000

540.000

7

Xe tải từ 2,5 tấn đến dưới 10 tấn

18.000

36.000

900.000

8

Xe tải từ 10 tấn trở lên

24.000

42.000

960.000

9

Các loại xe khác (xe có rơ mooc; container; xe ủi, xe cẩu...)

30.000

42.000

1.100.000

(Mức giá trên đã bao gồm thuế GTGT)
(Thời gian gửi ban ngày từ 6 h sáng đến 22 h hàng ngày, thời gian gửi ban đêm từ 22h đến 6 sáng hôm sau).
Đối với điểm trông giữ xe được đầu tư ngoài nguồn vốn ngân sách nhà nước, căn cứ điều kiện, tình hình thực tế trên địa bàn, người có thẩm quyền của các tổ chức, cá nhân đầu tư kinh doanh ban hành mức giá cụ thể để thực hiện nhưng không được vượt mức thu tối đa quy định tại biểu mức thu trên.
3. Cơ chế thu, nộp, quản lý và sử dụng
- Cá nhân, tổ chức thu giá dịch vụ trông giữ xe có trách nhiệm niêm yết, thông báo công khai mức giá tại địa điểm thu.
- Số tiền thu giá dịch vụ trông giữ xe là doanh thu, đơn vị nộp thuế theo quy định.
- Khi chính sách, chế độ quy định của Nhà nước thay đổi, giao Sở Giao thông vận tải chủ trì phối hợp với các ngành có liên quan tổ chức khảo sát, lập phương án điều chỉnh giá dịch vụ trông giữ xe gửi Sở Tài chính thẩm định, trình UBND tỉnh điều chỉnh cho phù hợp.