Document: Khoản 8 Điều 2 Quyết định 19/2014/QĐ-UBND giá dịch vụ các loại xe ra vào bến xe ô tô Cà Mau

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "16/07/2014", "sign_number": "19/2014/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "16/07/2014", "sign_number": "19/2014/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "16/07/2014", "sign_number": "19/2014/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "16/07/2014", "sign_number": "19/2014/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "16/07/2014", "sign_number": "19/2014/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 8 Điều 2 Quyết định 19/2014/QĐ-UBND giá dịch vụ các loại xe ra vào bến xe ô tô Cà Mau

Điều 2. Quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô
...
8.000

4

Xe tải từ trên 5 tấn đến 10 tấn ra, vào bến giao, nhận hàng

đồng/
chuyến-xe

20.000

18.000

10.000

5

Xe tải từ trên 10 tấn đến 20 tấn trở lên ra, vào bến giao, nhận hàng

đồng/
chuyến-xe

30.000

25.000

20.000

6

Xe khách từ 16 chỗ trở xuống ra, vào bến giao, nhận hàng hoặc đón, trả khách

đồng/
chuyến-xe

15.000

10.000

8.000

Kể cả xe vãng lai

7

Xe khách trên 16 đến 30 chỗ ra, vào bến giao, nhận hàng hoặc đón, trả khách

đồng/
chuyến-xe

20.000

18.000

10.000

Kể cả xe vãng lai

8

Xe khách trên 30 chỗ ra, vào bến giao, nhận hàng hoặc đón, trả khách

đồng/
chuyến-xe

30.000

25.000

20.000

Kể cả xe vãng lai

9

Xe buýt ra vào bến

đồng/
chuyến-xe

20.000

15.000

10.000

10

Xe trung chuyển từ 7 chỗ ngồi trở xuống ra, vào bến nhận hàng hoặc đón, trả khách

đồng/
tháng-xe

180.000

135.000

90.000

11

Xe trung chuyển từ trên 7 chỗ ngồi đến 16 chỗ ra, vào bến nhận hàng hoặc đón, trả khách

đồng/
tháng-xe

360.000

270.000

180.000

12

Xe trung chuyển trên 16 chỗ ra, vào bến giao, nhận hàng hoặc đón, trả khách

đồng/
tháng-xe

720.000

540.000

360.000

3. Mức giá xe ra, vào bến xe ô tô như trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.

Content:
8.000

4

Xe tải từ trên 5 tấn đến 10 tấn ra, vào bến giao, nhận hàng

đồng/
chuyến-xe

20.000

18.000

10.000

5

Xe tải từ trên 10 tấn đến 20 tấn trở lên ra, vào bến giao, nhận hàng

đồng/
chuyến-xe

30.000

25.000

20.000

6

Xe khách từ 16 chỗ trở xuống ra, vào bến giao, nhận hàng hoặc đón, trả khách

đồng/
chuyến-xe

15.000

10.000

8.000

Kể cả xe vãng lai

7

Xe khách trên 16 đến 30 chỗ ra, vào bến giao, nhận hàng hoặc đón, trả khách

đồng/
chuyến-xe

20.000

18.000

10.000

Kể cả xe vãng lai

8

Xe khách trên 30 chỗ ra, vào bến giao, nhận hàng hoặc đón, trả khách

đồng/
chuyến-xe

30.000

25.000

20.000

Kể cả xe vãng lai

9

Xe buýt ra vào bến

đồng/
chuyến-xe

20.000

15.000

10.000

10

Xe trung chuyển từ 7 chỗ ngồi trở xuống ra, vào bến nhận hàng hoặc đón, trả khách

đồng/
tháng-xe

180.000

135.000

90.000

11

Xe trung chuyển từ trên 7 chỗ ngồi đến 16 chỗ ra, vào bến nhận hàng hoặc đón, trả khách

đồng/
tháng-xe

360.000

270.000

180.000

12

Xe trung chuyển trên 16 chỗ ra, vào bến giao, nhận hàng hoặc đón, trả khách

đồng/
tháng-xe

720.000

540.000

360.000

3. Mức giá xe ra, vào bến xe ô tô như trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.