Document: Khoản 2 Điều 2 Quyết định 4009/QĐ-UBND 2017 điều chỉnh quy hoạch khu dân cư liên phường 5 14 Quận 11 Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "27/07/2017", "sign_number": "4009/QĐ-UBND", "signer": "Trần Vĩnh Tuyến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "27/07/2017", "sign_number": "4009/QĐ-UBND", "signer": "Trần Vĩnh Tuyến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "27/07/2017", "sign_number": "4009/QĐ-UBND", "signer": "Trần Vĩnh Tuyến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "27/07/2017", "sign_number": "4009/QĐ-UBND", "signer": "Trần Vĩnh Tuyến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "27/07/2017", "sign_number": "4009/QĐ-UBND", "signer": "Trần Vĩnh Tuyến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Quyết định 4009/QĐ-UBND 2017 điều chỉnh quy hoạch khu dân cư liên phường 5 14 Quận 11 Hồ Chí Minh

Điều 2. Nội dung điều chỉnh cục bộ quy hoạch:
...
2. Cơ cấu sử dụng đất toàn đồ án:
Việc điều chỉnh cục bộ quy hoạch làm tăng diện tích đất nhóm nhà ở hiện hữu thấp tầng và giảm diện tích đất giao thông, như sau:

STT

Loại đất

Theo đồ án quy hoạch được duyệt

Sau khi điều chỉnh cục bộ

Diện tích

Tỷ lệ

Chỉ tiêu

Diện tích

Tỷ lệ

Chỉ tiêu

(ha)

(%)

(m2/người)

(ha)

(%)

(m2/người)

A

Đất đơn vị ở

93,592

95,57

17,49

93,872

95,86

17,54

1

Đất các nhóm nhà ở

61,549

62,76

11,5

61,829

63,14

11,56

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

53,749

54,88

54,029

55,17

+ Đất nhà ở thấp tầng

52,092

53,19

52,372

53,48

4

Đất giao thông

21,910

22,37

4,1

21,63

22,09

4,04

Tổng cộng

97,93

100,00

97,93

100,00

Content:
Cơ cấu sử dụng đất toàn đồ án:
Việc điều chỉnh cục bộ quy hoạch làm tăng diện tích đất nhóm nhà ở hiện hữu thấp tầng và giảm diện tích đất giao thông, như sau:

STT

Loại đất

Theo đồ án quy hoạch được duyệt

Sau khi điều chỉnh cục bộ

Diện tích

Tỷ lệ

Chỉ tiêu

Diện tích

Tỷ lệ

Chỉ tiêu

(ha)

(%)

(m2/người)

(ha)

(%)

(m2/người)

A

Đất đơn vị ở

93,592

95,57

17,49

93,872

95,86

17,54

1

Đất các nhóm nhà ở

61,549

62,76

11,5

61,829

63,14

11,56

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

53,749

54,88

54,029

55,17

+ Đất nhà ở thấp tầng

52,092

53,19

52,372

53,48

4

Đất giao thông

21,910

22,37

4,1

21,63

22,09

4,04

Tổng cộng

97,93

100,00

97,93

100,00