Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 2454/QĐ-UBND 2023 đồ án Quy hoạch đô thị mới An Thịnh huyện Văn Yên Yên Bái đến 2045

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "20/12/2023", "sign_number": "2454/QĐ-UBND", "signer": "Trần Huy Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "20/12/2023", "sign_number": "2454/QĐ-UBND", "signer": "Trần Huy Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "20/12/2023", "sign_number": "2454/QĐ-UBND", "signer": "Trần Huy Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "20/12/2023", "sign_number": "2454/QĐ-UBND", "signer": "Trần Huy Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "20/12/2023", "sign_number": "2454/QĐ-UBND", "signer": "Trần Huy Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 2454/QĐ-UBND 2023 đồ án Quy hoạch đô thị mới An Thịnh huyện Văn Yên Yên Bái đến 2045

Điều 1. Phê duyệt đồ án Quy hoạch chung đô thị mới An Thịnh, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái đến năm 2045, với các nội dung như sau:
...
6. Quy hoạch sử dụng đất theo yêu cầu phát triển các giai đoạn
Bảng tổng hợp quy hoạch sử dụng đất:

Stt

Chức năng sử dụng đất

Đến năm 2030

Đến năm 2045

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Tổng cộng

2660,89

100,00

2660,89

100,00

A

Đất dân dụng

180,08

6,77

269,67

10,13

1

Đất ở

83,33

3,13

142,13

5,34

2

Đất giáo dục

6,89

0,26

8,06

0,30

2.1

Trường mầm non

0,79

0,03

0,79

0,03

2.2

Trường tiểu học

1,22

0,05

2,39

0,09

2.3

Trường THCS

2,00

0,08

2,00

0,08

2.4

Trường THPT

2,88

0,11

2,88

0,11

3

Đất dịch vụ - công cộng khác

5,41

0,20

5,41

0,20

3.1

Đất y tế

0,16

0,01

0,16

0,01

3.2

Đất văn hóa

2,19

0,08

2,19

0,08

3.3

Đất thể dục thể thao

0,55

0,02

0,55

0,02

3.4

Đất chợ

1,00

0,04

1,00

0,04

3.5

Đất công trình dịch vụ - công cộng khác

1,51

0,06

1,51

0,06

4

Đất cơ quan, trụ sở cấp đô thị

0,68

0,03

0,68

0,03

5

Đất cây xanh sử dụng công cộng

14,00

0,53

24,40

0,92

6

Đất giao thông nội bộ

40,65

1,53

44,26

1,66

7

Đất hạ tầng kỹ thuật khác cấp đô thị

29,12

1,09

44,73

1,68

B

Đất ngoài dân dụng

125,22

4,71

151,12

5,68

1

Đất sản xuất công nghiệp, kho tàng

44,05

1,66

53,62

2,02

1.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

10,10

0,38

19,67

0,74

1.2

Đất khoáng sản và sản xuất vật liệu xây dựng

3,95

0,15

3,95

0,15

1.3

Đất cụm công nghiệp

30,00

1,13

30,00

1,13

2

Đất cơ quan trụ sở ngoài đô thị

0,21

0,01

0,21

0,01

3

Đất dịch vụ - du lịch

0,00

0,00

13,70

0,51

4

Đất trung tâm văn hóa - thể thao

3,70

0,14

3,70

0,14

5

Đất di tích lịch sử văn hóa, tôn giáo, tín ngưỡng

10,56

0,40

10,56

0,40

5.1

Đất tôn giáo

2,26

0,08

2,26

0,08

5.2

Đất di tích lịch sử văn hóa

8,30

0,31

8,30

0,31

6

Đất an ninh

0,00

0,00

0,70

0,03

7

Đất quốc phòng

0,62

0,02

1,60

0,06

8

Đất giao thông đối ngoại

66,08

2,48

67,73

2,55

C

Đất nông nghiệp và các chức năng khác

2355,59

88,53

2240,11

84,19

1

Đất sản xuất nông nghiệp

637,97

23,98

573,62

21,56

1.1

Đất trồng lúa

222,26

8,35

205,87

7,74

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

228,32

8,58

180,36

6,78

1.3

Đất trồng cây lâu năm

187,39

7,04

187,39

7,04

2

Đất lâm nghiệp

1568,48

58,95

1517,98

57,05

3

Đất nuôi trồng thủy sản

32,64

1,23

32,01

1,20

4

Đất chưa sử dụng

11,97

0,45

11,97

0,45

5

Sông, suối, kênh, rạch

104,53

3,93

104,53

3,93

Content:
Quy hoạch sử dụng đất theo yêu cầu phát triển các giai đoạn
Bảng tổng hợp quy hoạch sử dụng đất:

Stt

Chức năng sử dụng đất

Đến năm 2030

Đến năm 2045

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Tổng cộng

2660,89

100,00

2660,89

100,00

A

Đất dân dụng

180,08

6,77

269,67

10,13

1

Đất ở

83,33

3,13

142,13

5,34

2

Đất giáo dục

6,89

0,26

8,06

0,30

2.1

Trường mầm non

0,79

0,03

0,79

0,03

2.2

Trường tiểu học

1,22

0,05

2,39

0,09

2.3

Trường THCS

2,00

0,08

2,00

0,08

2.4

Trường THPT

2,88

0,11

2,88

0,11

3

Đất dịch vụ - công cộng khác

5,41

0,20

5,41

0,20

3.1

Đất y tế

0,16

0,01

0,16

0,01

3.2

Đất văn hóa

2,19

0,08

2,19

0,08

3.3

Đất thể dục thể thao

0,55

0,02

0,55

0,02

3.4

Đất chợ

1,00

0,04

1,00

0,04

3.5

Đất công trình dịch vụ - công cộng khác

1,51

0,06

1,51

0,06

4

Đất cơ quan, trụ sở cấp đô thị

0,68

0,03

0,68

0,03

5

Đất cây xanh sử dụng công cộng

14,00

0,53

24,40

0,92

6

Đất giao thông nội bộ

40,65

1,53

44,26

1,66

7

Đất hạ tầng kỹ thuật khác cấp đô thị

29,12

1,09

44,73

1,68

B

Đất ngoài dân dụng

125,22

4,71

151,12

5,68

1

Đất sản xuất công nghiệp, kho tàng

44,05

1,66

53,62

2,02

1.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

10,10

0,38

19,67

0,74

1.2

Đất khoáng sản và sản xuất vật liệu xây dựng

3,95

0,15

3,95

0,15

1.3

Đất cụm công nghiệp

30,00

1,13

30,00

1,13

2

Đất cơ quan trụ sở ngoài đô thị

0,21

0,01

0,21

0,01

3

Đất dịch vụ - du lịch

0,00

0,00

13,70

0,51

4

Đất trung tâm văn hóa - thể thao

3,70

0,14

3,70

0,14

5

Đất di tích lịch sử văn hóa, tôn giáo, tín ngưỡng

10,56

0,40

10,56

0,40

5.1

Đất tôn giáo

2,26

0,08

2,26

0,08

5.2

Đất di tích lịch sử văn hóa

8,30

0,31

8,30

0,31

6

Đất an ninh

0,00

0,00

0,70

0,03

7

Đất quốc phòng

0,62

0,02

1,60

0,06

8

Đất giao thông đối ngoại

66,08

2,48

67,73

2,55

C

Đất nông nghiệp và các chức năng khác

2355,59

88,53

2240,11

84,19

1

Đất sản xuất nông nghiệp

637,97

23,98

573,62

21,56

1.1

Đất trồng lúa

222,26

8,35

205,87

7,74

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

228,32

8,58

180,36

6,78

1.3

Đất trồng cây lâu năm

187,39

7,04

187,39

7,04

2

Đất lâm nghiệp

1568,48

58,95

1517,98

57,05

3

Đất nuôi trồng thủy sản

32,64

1,23

32,01

1,20

4

Đất chưa sử dụng

11,97

0,45

11,97

0,45

5

Sông, suối, kênh, rạch

104,53

3,93

104,53

3,93