Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 579/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Kỳ Anh Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "14/03/2022", "sign_number": "579/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "14/03/2022", "sign_number": "579/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "14/03/2022", "sign_number": "579/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "14/03/2022", "sign_number": "579/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "14/03/2022", "sign_number": "579/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 579/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Kỳ Anh Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Kỳ Anh (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

242,17

0,32

2.2

Đất an ninh

CAN

2,18

0,01

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

40,00

0,05

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

65,92

0,09

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

127,57

0,17

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,76

0,01

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

131,57

0,17

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5.035,99

6,62

-

Đất giao thông

DGT

2.861,71

3,76

-

Đất thủy lợi

DTL

1.286,18

1,69

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

9,30

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

9,96

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

99,03

0,13

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

88,91

0,12

-

Đất công trình năng lượng

DNL

9,14

0,01

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

2,70

0,01

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,32

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

34,59

0,05

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

12,06

0,02

-

Đất làm nghĩa trang nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

609,09

0,80

-

Đất cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

12,00

0,02

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

33,63

0,04

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

4,14

0,01

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.228,12

1,62

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

24,03

0,03

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,54

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

17,66

0,02

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

780,93

1,03

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

242,17

0,32

2.2

Đất an ninh

CAN

2,18

0,01

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

40,00

0,05

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

65,92

0,09

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

127,57

0,17

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,76

0,01

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

131,57

0,17

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5.035,99

6,62

-

Đất giao thông

DGT

2.861,71

3,76

-

Đất thủy lợi

DTL

1.286,18

1,69

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

9,30

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

9,96

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

99,03

0,13

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

88,91

0,12

-

Đất công trình năng lượng

DNL

9,14

0,01

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

2,70

0,01

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,32

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

34,59

0,05

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

12,06

0,02

-

Đất làm nghĩa trang nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

609,09

0,80

-

Đất cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

12,00

0,02

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

33,63

0,04

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

4,14

0,01

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.228,12

1,62

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

24,03

0,03

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,54

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

17,66

0,02

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

780,93

1,03

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC