Document: Điều 1 Quyết định 1004/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Vĩnh Thạnh Cần Thơ 2017

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "12/04/2017", "sign_number": "1004/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "12/04/2017", "sign_number": "1004/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "12/04/2017", "sign_number": "1004/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "12/04/2017", "sign_number": "1004/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "12/04/2017", "sign_number": "1004/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1004/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Vĩnh Thạnh Cần Thơ 2017 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Vĩnh Thạnh với các nội dung chủ yếu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Vĩnh Bình

TT Thạnh An

TT Vĩnh Thạnh

Xã Thạnh Mỹ

Xã Vĩnh Trinh

Xã Thạnh An

Xã Thạnh Tiến

Xã Thạnh Thắng

Xã Thạnh Lợi

Xã Thạnh Quới

Xã Thạnh Lộc

(a)

(b)

(c)

(d)=(1+2+..)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

TỔNG DTTN
(1+2+3)

30.582,36

2.086,82

1.865,18

651,89

2.313,91

2.929,16

4.534,14

2.295,85

2.349,71

4.375,84

3.556,52

3.623,35

1

Đất nông nghiệp

NNP

27.067,59

1.776,19

1.651,01

439,58

2.012,12

2.409,02

4.115,31

2.009,02

2.131,51

4.109,18

3.198,22

3.216,42

1.1

Đất trồng lúa

LUA

25.182,45

1.642,16

1.514,09

381,49

1.802,16

2.136,52

3.957,76

1.921,85

2.017,83

3.864,17

2950,54

2.993,89

Trong đó: Đất chuyên lúa nước

LUC

25.182,45

1.642,16

1.514,09

381,49

1.802,16

2.136,52

3.957,76

1.921,85

2.017,83

3.864,17

2950,54

2.993,89

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

134,65

15,08

1,18

4,83

23,95

47,20

0,84

3,74

3,94

33,90

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.266,10

41,86

126,66

28,87

87,26

84,69

133,61

78,15

108,96

238,08

201,56

136,40

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

483,89

77,10

9,09

24,39

98,26

140,61

23,10

5,28

4,72

6,93

42,18

52,23

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,50

0,50

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.514,77

310,63

214,16

212,31

301,79

520,14

418,83

286,83

218,20

266,67

358,29

406,94

2.1

Đất quốc phòng

CQP

6,16

1,64

4,00

0,05

0,10

0,12

0,03

0,12

0,10

2.2

Đất an ninh

CAN

6,27

0,10

0,03

4,99

0,11

0,12

0,33

0,11

0,06

0,12

0,19

0,10

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

13,78

0,12

0,20

12,50

0,12

0,12

0,12

0,12

0,12

0,12

0,12

0,12

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

61,50

4,24

3,29

17,27

2,43

10,15

2,79

11,29

1,27

0,64

5,84

2,28

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.300,29

215,26

133,67

97,46

228,93

294,13

249,35

200,07

150,02

173,70

259,89

297,82

a

Đất cơ sở văn hóa

DVH

1,47

0,07

1,06

0,20

0,15

b

Đất cơ sở y tế

DYT

5,46

0,20

0,45

2,73

0,21

0,22

0,52

0,14

0,09

0,17

0,16

0,57

c

Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

39,78

3,17

6,47

5,38

3,12

5,41

3,01

1,03

2,94

2,93

3,37

2,95

d

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

9,22

9,22

e

Đất cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

f

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

g

Đất giao thông

DGT

631,48

22,48

51,17

44,97

39,16

101,22

101,57

56,67

20,15

38,00

111,42

44,67

h

Đất thủy lợi

DTL

1.606,17

189,23

75,32

32,34

186,28

186,28

143,73

142,23

126,45

132,59

142,74

248,98

k

Đất công trình năng lượng

DNL

2,06

0,09

0,21

1,76

l

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,41

0,06

0,11

0,13

0,02

0,02

0,02

0,03

0,03

m

Đất chợ

DCH

4,23

0,18

0,13

1,56

0,04

0,77

0,30

0,37

0,27

0,62

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,19

0,19

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

706,27

51,76

42,47

180,41

142,04

50,00

48,99

67,16

72,20

51,24

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

94,17

39,69

54,48

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

15,33

0,34

0,92

9,56

0,59

0,22

0,28

0,34

0,70

0,37

0,80

1,22

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,05

0,05

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

45,62

0,27

9,51

0,44

0,34

12,78

0,84

6,61

13,05

1,79

2.19

Đất làm nghĩa trang, ND, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

43,44

0,12

3,96

0,50

3,68

10,92

1,63

10,40

11,38

0,46

0,39

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2,19

0,93

1,26

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,13

0,12

0,04

0,05

0,42

0,12

0,32

0,01

0,05

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

4,08

0,05

0,17

3,86

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

214,31

35,72

22,85

11,50

26,65

29,07

22,00

16,81

49,70

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

2.517,06

1.865,18

651,89

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2017:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Vĩnh Bình

Thị trấn Thạnh An

Thị trấn Vĩnh Thạnh

Xã Thạnh Mỹ

Xã Vĩnh Trinh

Xã Thạnh An

Xã Thạnh Tiến

Xã Thạnh Thắng

Xã Thạnh Lợi

Xã Thạnh Quới

Xã Thạnh Lộc

(a)

(b)

(c)

(d)=(1+2+…)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

61,55

4,41

30,18

12,02

4,05

1,20

0,95

0,09

1,90

6,75

1.1

Đất trồng lúa

LUA

53,79

4,40

25,40

11,50

3,70

0,95

0,09

1,10

6,65

Trong đó: Đất chuyên lúa nước

LUC

53,79

4,40

25,40

11,50

3,70

0,95

0,09

1,10

6,65

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,15

0,15

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7,61

0,01

4,78

0,52

0,35

1,05

0,80

0,10

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,77

0,43

0,34

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,20

0,20

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,43

0,43

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,14

0,14

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Vĩnh Bình

Thị trấn Thạnh An

Thị trấn Vĩnh Thạnh

Xã Thạnh Mỹ

Xã Vĩnh Trinh

Xã Thạnh An

Xã Thạnh Tiến

Xã Thạnh Thắng

Xã Thạnh Lợi

Xã Thạnh Quới

Xã Thạnh Lộc

(a)

(b)

(d)=(1+2+…)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

88,01

5,39

2,12

41,54

13,00

5,31

2,03

1,98

2,16

1,07

5,69

7,73

1.1

Đất trồng lúa

60,34

4,78

0,58

26,51

11,88

4,36

0,38

1,38

1,49

0,47

1,48

7,03

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

60,34

4,78

0,58

26,51

11,88

4,36

0,38

1,38

1,49

0,47

1,48

7,03

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1.3

Đất trồng cây lâu năm

27,29

0,61

1,15

15,03

1,12

0,95

1,65

0,60

0,67

0,60

4,21

0,70

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

6,60

0,60

0,60

0,60

0,60

0,60

0,60

0,60

0,60

0,60

0,60

0,60

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

5,50

0,50

0,50

0,50

0,50

0,50

0,50

0,50

0,50

0,50

0,50

0,50

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

1,10

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

Vị trí, diện tích các khu vực đất chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất được xác định theo Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2017 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất.

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Vĩnh Thạnh với các nội dung chủ yếu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Vĩnh Bình

TT Thạnh An

TT Vĩnh Thạnh

Xã Thạnh Mỹ

Xã Vĩnh Trinh

Xã Thạnh An

Xã Thạnh Tiến

Xã Thạnh Thắng

Xã Thạnh Lợi

Xã Thạnh Quới

Xã Thạnh Lộc

(a)

(b)

(c)

(d)=(1+2+..)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

TỔNG DTTN
(1+2+3)

30.582,36

2.086,82

1.865,18

651,89

2.313,91

2.929,16

4.534,14

2.295,85

2.349,71

4.375,84

3.556,52

3.623,35

1

Đất nông nghiệp

NNP

27.067,59

1.776,19

1.651,01

439,58

2.012,12

2.409,02

4.115,31

2.009,02

2.131,51

4.109,18

3.198,22

3.216,42

1.1

Đất trồng lúa

LUA

25.182,45

1.642,16

1.514,09

381,49

1.802,16

2.136,52

3.957,76

1.921,85

2.017,83

3.864,17

2950,54

2.993,89

Trong đó: Đất chuyên lúa nước

LUC

25.182,45

1.642,16

1.514,09

381,49

1.802,16

2.136,52

3.957,76

1.921,85

2.017,83

3.864,17

2950,54

2.993,89

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

134,65

15,08

1,18

4,83

23,95

47,20

0,84

3,74

3,94

33,90

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.266,10

41,86

126,66

28,87

87,26

84,69

133,61

78,15

108,96

238,08

201,56

136,40

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

483,89

77,10

9,09

24,39

98,26

140,61

23,10

5,28

4,72

6,93

42,18

52,23

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,50

0,50

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.514,77

310,63

214,16

212,31

301,79

520,14

418,83

286,83

218,20

266,67

358,29

406,94

2.1

Đất quốc phòng

CQP

6,16

1,64

4,00

0,05

0,10

0,12

0,03

0,12

0,10

2.2

Đất an ninh

CAN

6,27

0,10

0,03

4,99

0,11

0,12

0,33

0,11

0,06

0,12

0,19

0,10

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

13,78

0,12

0,20

12,50

0,12

0,12

0,12

0,12

0,12

0,12

0,12

0,12

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

61,50

4,24

3,29

17,27

2,43

10,15

2,79

11,29

1,27

0,64

5,84

2,28

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.300,29

215,26

133,67

97,46

228,93

294,13

249,35

200,07

150,02

173,70

259,89

297,82

a

Đất cơ sở văn hóa

DVH

1,47

0,07

1,06

0,20

0,15

b

Đất cơ sở y tế

DYT

5,46

0,20

0,45

2,73

0,21

0,22

0,52

0,14

0,09

0,17

0,16

0,57

c

Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

39,78

3,17

6,47

5,38

3,12

5,41

3,01

1,03

2,94

2,93

3,37

2,95

d

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

9,22

9,22

e

Đất cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

f

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

g

Đất giao thông

DGT

631,48

22,48

51,17

44,97

39,16

101,22

101,57

56,67

20,15

38,00

111,42

44,67

h

Đất thủy lợi

DTL

1.606,17

189,23

75,32

32,34

186,28

186,28

143,73

142,23

126,45

132,59

142,74

248,98

k

Đất công trình năng lượng

DNL

2,06

0,09

0,21

1,76

l

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,41

0,06

0,11

0,13

0,02

0,02

0,02

0,03

0,03

m

Đất chợ

DCH

4,23

0,18

0,13

1,56

0,04

0,77

0,30

0,37

0,27

0,62

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,19

0,19

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

706,27

51,76

42,47

180,41

142,04

50,00

48,99

67,16

72,20

51,24

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

94,17

39,69

54,48

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

15,33

0,34

0,92

9,56

0,59

0,22

0,28

0,34

0,70

0,37

0,80

1,22

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,05

0,05

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

45,62

0,27

9,51

0,44

0,34

12,78

0,84

6,61

13,05

1,79

2.19

Đất làm nghĩa trang, ND, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

43,44

0,12

3,96

0,50

3,68

10,92

1,63

10,40

11,38

0,46

0,39

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2,19

0,93

1,26

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,13

0,12

0,04

0,05

0,42

0,12

0,32

0,01

0,05

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

4,08

0,05

0,17

3,86

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

214,31

35,72

22,85

11,50

26,65

29,07

22,00

16,81

49,70

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

2.517,06

1.865,18

651,89

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2017:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Vĩnh Bình

Thị trấn Thạnh An

Thị trấn Vĩnh Thạnh

Xã Thạnh Mỹ

Xã Vĩnh Trinh

Xã Thạnh An

Xã Thạnh Tiến

Xã Thạnh Thắng

Xã Thạnh Lợi

Xã Thạnh Quới

Xã Thạnh Lộc

(a)

(b)

(c)

(d)=(1+2+…)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

61,55

4,41

30,18

12,02

4,05

1,20

0,95

0,09

1,90

6,75

1.1

Đất trồng lúa

LUA

53,79

4,40

25,40

11,50

3,70

0,95

0,09

1,10

6,65

Trong đó: Đất chuyên lúa nước

LUC

53,79

4,40

25,40

11,50

3,70

0,95

0,09

1,10

6,65

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,15

0,15

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7,61

0,01

4,78

0,52

0,35

1,05

0,80

0,10

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,77

0,43

0,34

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,20

0,20

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,43

0,43

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,14

0,14

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Vĩnh Bình

Thị trấn Thạnh An

Thị trấn Vĩnh Thạnh

Xã Thạnh Mỹ

Xã Vĩnh Trinh

Xã Thạnh An

Xã Thạnh Tiến

Xã Thạnh Thắng

Xã Thạnh Lợi

Xã Thạnh Quới

Xã Thạnh Lộc

(a)

(b)

(d)=(1+2+…)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

88,01

5,39

2,12

41,54

13,00

5,31

2,03

1,98

2,16

1,07

5,69

7,73

1.1

Đất trồng lúa

60,34

4,78

0,58

26,51

11,88

4,36

0,38

1,38

1,49

0,47

1,48

7,03

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

60,34

4,78

0,58

26,51

11,88

4,36

0,38

1,38

1,49

0,47

1,48

7,03

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1.3

Đất trồng cây lâu năm

27,29

0,61

1,15

15,03

1,12

0,95

1,65

0,60

0,67

0,60

4,21

0,70

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

6,60

0,60

0,60

0,60

0,60

0,60

0,60

0,60

0,60

0,60

0,60

0,60

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

5,50

0,50

0,50

0,50

0,50

0,50

0,50

0,50

0,50

0,50

0,50

0,50

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

1,10

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

Vị trí, diện tích các khu vực đất chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất được xác định theo Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2017 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất.