Document: Điểm b Khoản 2 Điều 1 Quyết định 52/QĐ-UBND 2024 phương án xét công nhận tốt nghiệp trung học cơ sở Lào Cai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "09/01/2024", "sign_number": "52/QĐ-UBND", "signer": "Giàng Thị Dung", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "09/01/2024", "sign_number": "52/QĐ-UBND", "signer": "Giàng Thị Dung", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "09/01/2024", "sign_number": "52/QĐ-UBND", "signer": "Giàng Thị Dung", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "09/01/2024", "sign_number": "52/QĐ-UBND", "signer": "Giàng Thị Dung", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "09/01/2024", "sign_number": "52/QĐ-UBND", "signer": "Giàng Thị Dung", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 2 Điều 1 Quyết định 52/QĐ-UBND 2024 phương án xét công nhận tốt nghiệp trung học cơ sở Lào Cai

Điều 1. Phê duyệt phương án xét công nhận tốt nghiệp trung học cơ sở (viết tắt là THCS) và kế hoạch tuyển sinh vào lớp 10 trung học phổ thông (viết tắt là THPT) năm 2024 trên địa bàn tỉnh Lào Cai, như sau:
...
2. Tuyển sinh vào lớp 10
2.1. Đối với Trường THPT Chuyên Lào Cai
2.1.1. Địa bàn tuyển sinh: Toàn tỉnh.
2.1.2. Đối tượng dự tuyển: Học sinh học và tốt nghiệp cấp THCS trên địa bàn tỉnh Lào Cai, có đủ điều kiện theo hướng dẫn tuyển sinh của Sở Giáo dục và Đào tạo (giao Sở Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn chi tiết).
2.1.3. Phương thức tuyển sinh:
...
b) Miễn thi môn Ngoại ngữ:
- Miễn thi và tính điểm tối đa để xét tuyển bài thi môn ngoại ngữ không chuyên khi học sinh có một trong các chứng chỉ sau:

TT

Môn Ngoại ngữ

Chứng chỉ đạt yêu cầu tối thiểu
(có giá trị đến ngày tổ chức thi)

Đơn vị cấp chứng chỉ

1

Tiếng Anh

TOEFL iBT 45 điểm

Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo

IELTS Academic 4.0 điểm

2

Tiếng Trung Quốc

HSK cấp độ 3

- Miễn thi và quy đổi điểm bài thi môn chuyên ngoại ngữ đối với các chứng chỉ ngoại ngữ IELTS Academic (từ 5.5 trở lên), TOEFL iBT (từ 65 điểm trở lên), HSK (từ cấp độ 4 trở lên), cụ thể như sau:
+ Chứng chỉ tiếng Anh:

TT

Chứng chỉ

Điểm quy đổi bài thi môn chuyên
(Thang điểm 10)

IELTS Academic
Đơn vị cấp chứng chỉ theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo

TOEFL iBT
Đơn vị cấp chứng chỉ theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo

1

5.5
(không có kỹ năng nào dưới 5.0 điểm)

Từ 65-69 điểm
(tương đương IELTS Academic 5.5)

Điểm bài thi = Mức độ chứng chỉ IELTS Academic đạt được *10/7.0

2

6.0
(không có kỹ năng nào dưới 5.0 điểm)

Từ 70-74 điểm
(tương đương IELTS Academic 6.0)

3

6.5
(không có kỹ năng nào dưới 5.0 điểm)

Từ 75-78 điểm
(tương đương IELTS Academic 6.5)

4

Từ 7.0 trở lên
(không có kỹ năng nào dưới 6.0 điểm)

Từ 79 điểm trở lên
(tương đương IELTS Academic 7.0)

10

+ Chứng chỉ tiếng Trung Quốc:

TT

Chứng chỉ HSK

Điểm được quy đổi bài thi môn chuyên Tiếng Trung Quốc
(thang điểm 10)

Đơn vị cấp chứng chỉ

1

Cấp độ 4

9

Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo

2

Cấp độ 5 - 6

10

Lưu ý:
(i) Đối với bài thi môn chuyên, học sinh có thể lựa chọn một trong hai hình thức: Sử dụng chứng chỉ để quy đổi điểm như trên hoặc tham gia dự thi (lựa chọn hình thức nào thì sẽ tính điểm tuyển sinh theo hình thức đó);
(ii) Trường hợp điểm kỹ năng của chứng chỉ không đạt yêu cầu quy định (nêu trên) thì giá trị của chứng chỉ sẽ được xét ở mức thấp hơn;
(iii) Chứng chỉ phải có giá trị đến ngày tổ chức thi.

Content:
Miễn thi môn Ngoại ngữ:
- Miễn thi và tính điểm tối đa để xét tuyển bài thi môn ngoại ngữ không chuyên khi học sinh có một trong các chứng chỉ sau:

TT

Môn Ngoại ngữ

Chứng chỉ đạt yêu cầu tối thiểu
(có giá trị đến ngày tổ chức thi)

Đơn vị cấp chứng chỉ

1

Tiếng Anh

TOEFL iBT 45 điểm

Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo

IELTS Academic 4.0 điểm

2

Tiếng Trung Quốc

HSK cấp độ 3

- Miễn thi và quy đổi điểm bài thi môn chuyên ngoại ngữ đối với các chứng chỉ ngoại ngữ IELTS Academic (từ 5.5 trở lên), TOEFL iBT (từ 65 điểm trở lên), HSK (từ cấp độ 4 trở lên), cụ thể như sau:
+ Chứng chỉ tiếng Anh:

TT

Chứng chỉ

Điểm quy đổi bài thi môn chuyên
(Thang điểm 10)

IELTS Academic
Đơn vị cấp chứng chỉ theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo

TOEFL iBT
Đơn vị cấp chứng chỉ theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo

1

5.5
(không có kỹ năng nào dưới 5.0 điểm)

Từ 65-69 điểm
(tương đương IELTS Academic 5.5)

Điểm bài thi = Mức độ chứng chỉ IELTS Academic đạt được *10/7.0

2

6.0
(không có kỹ năng nào dưới 5.0 điểm)

Từ 70-74 điểm
(tương đương IELTS Academic 6.0)

3

6.5
(không có kỹ năng nào dưới 5.0 điểm)

Từ 75-78 điểm
(tương đương IELTS Academic 6.5)

4

Từ 7.0 trở lên
(không có kỹ năng nào dưới 6.0 điểm)

Từ 79 điểm trở lên
(tương đương IELTS Academic 7.0)

10

+ Chứng chỉ tiếng Trung Quốc:

TT

Chứng chỉ HSK

Điểm được quy đổi bài thi môn chuyên Tiếng Trung Quốc
(thang điểm 10)

Đơn vị cấp chứng chỉ

1

Cấp độ 4

9

Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo

2

Cấp độ 5 - 6

10

Lưu ý:
(i) Đối với bài thi môn chuyên, học sinh có thể lựa chọn một trong hai hình thức: Sử dụng chứng chỉ để quy đổi điểm như trên hoặc tham gia dự thi (lựa chọn hình thức nào thì sẽ tính điểm tuyển sinh theo hình thức đó);
(ii) Trường hợp điểm kỹ năng của chứng chỉ không đạt yêu cầu quy định (nêu trên) thì giá trị của chứng chỉ sẽ được xét ở mức thấp hơn;
(iii) Chứng chỉ phải có giá trị đến ngày tổ chức thi.