Document: Điểm c Khoản 11 Điều 1 Quyết định 47/2018/QĐ-UBND sửa đổi 105/2014/QĐ-UBND quản lý khoa học công nghệ Ninh Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "05/07/2018", "sign_number": "47/2018/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "05/07/2018", "sign_number": "47/2018/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "05/07/2018", "sign_number": "47/2018/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "05/07/2018", "sign_number": "47/2018/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "05/07/2018", "sign_number": "47/2018/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm c Khoản 11 Điều 1 Quyết định 47/2018/QĐ-UBND sửa đổi 105/2014/QĐ-UBND quản lý khoa học công nghệ Ninh Thuận

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều Quyết định số 105/2014/QĐ- UBND ngày 29 tháng 12 năm 2014 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận, cụ thể như sau:
...
11. Sửa đổi, bổ sung Điều 19 như sau:
“Điều 19. Điều chỉnh trong quá trình thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
1. Điều chỉnh tên, mục tiêu, sản phẩm chính (hay còn gọi là sản phẩm cuối cùng) của nhiệm vụ:
...
c) Giao Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ xem xét, quyết định điều chỉnh các hạng mục kinh phí không được giao khoán và không làm phát sinh tăng tổng kinh phí đã được duyệt của nhiệm vụ.
3. Điều chỉnh thời gian, địa điểm, nội dung, sản phẩm trung gian, chủ nhiệm, tổ chức chủ trì:
a) Giao Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ xem xét, quyết định điều chỉnh thời gian, địa điểm, nội dung, sản phẩm trung gian, chủ nhiệm, tổ chức chủ trì các nhiệm vụ khoa học và công nghệ.
b) Thời gian gia hạn không quá 12 tháng đối với các nhiệm vụ có thời gian thực hiện trên 24 tháng và không quá 06 tháng đối với nhiệm vụ có thời gian thực hiện không quá 24 tháng. Trường hợp gia hạn quá thời gian đã nêu, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.
c) Việc điều chỉnh chủ nhiệm, tổ chức chủ trì phải đáp ứng các điều kiện nêu tại các Điều 16, Điều 17 Thông tư số 04/2015/TT-BKHCN ngày 11 tháng 3 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ. Trường hợp khác, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.”

Content:
Giao Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ xem xét, quyết định điều chỉnh các hạng mục kinh phí không được giao khoán và không làm phát sinh tăng tổng kinh phí đã được duyệt của nhiệm vụ.
3. Điều chỉnh thời gian, địa điểm, nội dung, sản phẩm trung gian, chủ nhiệm, tổ chức chủ trì:
a) Giao Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ xem xét, quyết định điều chỉnh thời gian, địa điểm, nội dung, sản phẩm trung gian, chủ nhiệm, tổ chức chủ trì các nhiệm vụ khoa học và công nghệ.
b) Thời gian gia hạn không quá 12 tháng đối với các nhiệm vụ có thời gian thực hiện trên 24 tháng và không quá 06 tháng đối với nhiệm vụ có thời gian thực hiện không quá 24 tháng. Trường hợp gia hạn quá thời gian đã nêu, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.
Việc điều chỉnh chủ nhiệm, tổ chức chủ trì phải đáp ứng các điều kiện nêu tại các Điều 16, Điều 17 Thông tư số 04/2015/TT-BKHCN ngày 11 tháng 3 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ. Trường hợp khác, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.”