Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 15/2011/QĐ-UBND mức chi phí đào tạo nghề cho lao động nông thôn

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "04/05/2011", "sign_number": "15/2011/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Hòa", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "04/05/2011", "sign_number": "15/2011/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Hòa", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "04/05/2011", "sign_number": "15/2011/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Hòa", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "04/05/2011", "sign_number": "15/2011/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Hòa", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "04/05/2011", "sign_number": "15/2011/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Hòa", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 15/2011/QĐ-UBND mức chi phí đào tạo nghề cho lao động nông thôn

Điều 1. Nay quy định mức chi phí đào tạo nghề cho lao động nông thôn, người nghèo từ năm 2011 như sau:
1. Định mức chi phí đào tạo:

STT

Nhóm nghề

Dạy nghề cố định

Dạy nghề lưu động

Từ 05 km đến dưới 30km

Từ 30 km trở lên

I

Nhóm nghề kỹ thuật công nghiệp

500.000đ

650.000đ

750.000đ

- Giao thông vận tải, Cơ khí nông nghiệp, cơ khí tàu thuyền;
- Kỹ thuật gò hàn nông thôn; May công nghiệp, May dân dụng;
- Điện dân dụng, điện cho cơ sở sản xuất nhỏ
- Quản lý và sửa chữa điện lưới nông thôn;
- Vận hành, sửa chữa máy nổ; Máy nông nghiệp; Máy bơm điện; Máy tàu đánh cá

II

Nhóm nghề kỹ thuật nông nghiệp

350.000đ

400.000đ

500.000đ

- Chăn nuôi, Thú y, Trồng trọt;
- Nuôi trồng, chế biến thủy sản, hải sản

III

Nhóm nghề dịch vụ - du lịch

350.000

400.000đ

500.000đ

- Thủ công mỹ nghệ: mộc mỹ nghệ, đúc đồng, thêu ren, dệt thổ cẩm...;
- Du lịch (buồng, bàn, bar). Nữ công;
- Kế toán, Quản lý kinh tế trang trại, Khối nghiệp kinh doanh

(Dự toán chi phí cho từng nhóm nghề kèm theo):
Mức chi phí đào tạo nghề nêu trên làm cơ sở để lập dự toán các khóa đào tạo, là mức chi tối đa được phép thanh toán trong thực tế.

Content:
Định mức chi phí đào tạo:

STT

Nhóm nghề

Dạy nghề cố định

Dạy nghề lưu động

Từ 05 km đến dưới 30km

Từ 30 km trở lên

I

Nhóm nghề kỹ thuật công nghiệp

500.000đ

650.000đ

750.000đ

- Giao thông vận tải, Cơ khí nông nghiệp, cơ khí tàu thuyền;
- Kỹ thuật gò hàn nông thôn; May công nghiệp, May dân dụng;
- Điện dân dụng, điện cho cơ sở sản xuất nhỏ
- Quản lý và sửa chữa điện lưới nông thôn;
- Vận hành, sửa chữa máy nổ; Máy nông nghiệp; Máy bơm điện; Máy tàu đánh cá

II

Nhóm nghề kỹ thuật nông nghiệp

350.000đ

400.000đ

500.000đ

- Chăn nuôi, Thú y, Trồng trọt;
- Nuôi trồng, chế biến thủy sản, hải sản

III

Nhóm nghề dịch vụ - du lịch

350.000

400.000đ

500.000đ

- Thủ công mỹ nghệ: mộc mỹ nghệ, đúc đồng, thêu ren, dệt thổ cẩm...;
- Du lịch (buồng, bàn, bar). Nữ công;
- Kế toán, Quản lý kinh tế trang trại, Khối nghiệp kinh doanh

(Dự toán chi phí cho từng nhóm nghề kèm theo):
Mức chi phí đào tạo nghề nêu trên làm cơ sở để lập dự toán các khóa đào tạo, là mức chi tối đa được phép thanh toán trong thực tế.