Document: Điểm b Khoản 5 Điều 1 Quyết định 966/QĐ-UBND 2018 Nhiệm vụ Quy hoạch chi tiết Khu nhà ở xã hội Green Link city Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "01/03/2018", "sign_number": "966/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "01/03/2018", "sign_number": "966/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "01/03/2018", "sign_number": "966/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "01/03/2018", "sign_number": "966/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "01/03/2018", "sign_number": "966/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 5 Điều 1 Quyết định 966/QĐ-UBND 2018 Nhiệm vụ Quy hoạch chi tiết Khu nhà ở xã hội Green Link city Hà Nội

Điều 1. Phê duyệt nhiệm vụ Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Dự án thí điểm Khu nhà ở xã hội Thành phố kết nối xanh - “Green Link city” với các nội dung chủ yếu sau:
...
5. Chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật chính:
...
b) Các chỉ tiêu HTKT:

- Tỷ lệ đất giao thông:

≥18%

(tính đến đường cấp phân khu vực)
- Cấp nước:

+ Cấp nước sinh hoạt cho dân cư:

180 lít/người/ngày đêm

- Cấp điện:

+ Sinh hoạt:

1kW/hộ (tính theo hộ sử dụng)

+ Công cộng, dịch vụ:

0,03Kw/m2 sàn

- Thoát nước và vệ sinh môi trường:
+ Thoát nước mưa và nước thải riêng biệt.

+ Chỉ tiêu thoát nước thải:

100% nước cấp

+ Chỉ tiêu xử lý chất thải:

1,3 kg/người/ngày đêm.

+ Rác thải thu gom 100% và vận chuyển về khu xử lý rác của thành phố.
Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật cụ thể sẽ được xác định chính xác trong quá trình lập quy hoạch chi tiết, phù hợp và tối đa hóa trong khung quy hoạch phân khu được duyệt, tuân thủ quy định tại Quy chuẩn xây dựng Việt Nam, Tiêu chuẩn thiết kế và các quy định hiện hành, phù hợp với hiện trạng sử dụng đất và dân cư khu vực.

Content:
Các chỉ tiêu HTKT:

- Tỷ lệ đất giao thông:

≥18%

(tính đến đường cấp phân khu vực)
- Cấp nước:

+ Cấp nước sinh hoạt cho dân cư:

180 lít/người/ngày đêm

- Cấp điện:

+ Sinh hoạt:

1kW/hộ (tính theo hộ sử dụng)

+ Công cộng, dịch vụ:

0,03Kw/m2 sàn

- Thoát nước và vệ sinh môi trường:
+ Thoát nước mưa và nước thải riêng biệt.

+ Chỉ tiêu thoát nước thải:

100% nước cấp

+ Chỉ tiêu xử lý chất thải:

1,3 kg/người/ngày đêm.

+ Rác thải thu gom 100% và vận chuyển về khu xử lý rác của thành phố.
Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật cụ thể sẽ được xác định chính xác trong quá trình lập quy hoạch chi tiết, phù hợp và tối đa hóa trong khung quy hoạch phân khu được duyệt, tuân thủ quy định tại Quy chuẩn xây dựng Việt Nam, Tiêu chuẩn thiết kế và các quy định hiện hành, phù hợp với hiện trạng sử dụng đất và dân cư khu vực.