Document: Điều 1 Quyết định 569/QĐ-UBND 2020 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Krông Nô Đắk Nông

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "27/04/2020", "sign_number": "569/QĐ-UBND", "signer": "Trương Thanh Tùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "27/04/2020", "sign_number": "569/QĐ-UBND", "signer": "Trương Thanh Tùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "27/04/2020", "sign_number": "569/QĐ-UBND", "signer": "Trương Thanh Tùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "27/04/2020", "sign_number": "569/QĐ-UBND", "signer": "Trương Thanh Tùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "27/04/2020", "sign_number": "569/QĐ-UBND", "signer": "Trương Thanh Tùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 569/QĐ-UBND 2020 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Krông Nô Đắk Nông có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Krông Nô, tỉnh Đắk Nông với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2020:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Tổng diện tích

TT Đắk Mâm

Xã Nam Đà

Xã Đăk Drô

Xã Đắk Nang

Xã Đắk Sôr

Xã Đức Xuyên

Xã Buôn Choáh

Xã Nâm N’Đir

Xã Nâm Nung

Xã Nam Xuân

Xã Quảng Phú

Xã Tân Thành

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(16)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

Tổng diện tích

81.374,20

2.541,04

5.771,75

5.354,12

4.123,26

2.850,52

10.160,29

4.646,04

11.482,52

10.482,39

3.054,27

12.101,46

8.806,56

1

Đất nông nghiệp

NNP

72.958,17

2.212,56

4.974,52

4.689,13

3.736,04

2.627,26

8.931,33

4.360,65

10.498,65

9.985,09

2.823,38

10.039,39

8.080,16

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.539,26

22,97

356,09

228,30

164,52

48,18

190,95

564,01

389,04

109,62

229,51

206,81

29,26

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.614,75

9,66

221,57

145,57

163,87

-

170,53

493,14

96,39

16,14

101,68

196,19

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

22.379,94

141,47

969,16

642,16

1.764,73

188,79

1.859,27

2.593,23

2.275,78

2.665,09

358,55

6.870,30

2.051,41

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

28.539,08

2.007,54

2.241,87

3.513,96

1.006,80

1.633,92

405,24

200,67

3.168,86

4.380,80

2.184,55

1.909,10

5.885,78

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

5.708,67

-

535,00

31,03

304,43

-

2.590,75

939,68

-

1.307,79

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

10.394,00

-

655,92

-

-

733,36

3.393,25

-

4.474,58

1.136,88

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2.877,60

6,21

133,92

194,72

484,65

2,17

480,11

54,65

178,77

349,45

4,32

938,63

49,99

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

430,13

34,37

82,56

74,57

10,91

20,83

11,76

8,42

11,63

35,45

46,45

29,45

63,72

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

89,51

-

-

4,40

-

-

-

-

-

-

-

85,11

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.522,51

317,16

648,76

642,35

319,17

214,25

1.190,33

259,90

883,82

353,70

230,15

1.846,36

616,55

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1.423,94

5,01

3,00

2,10

-

-

1.020,59

-

387,25

6,00

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

2,01

2,01

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

24,46

-

20,26

4,20

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,50

0,74

0,30

-

-

0,30

0,52

0,25

0,46

-

-

0,79

0,15

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

21,16

0,41

-

3,01

0,02

-

-

1,50

2,20

0,91

0,02

13,10

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

39,80

-

-

-

-

-

-

-

39,80

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.390,66

134,35

332,49

269,14

226,97

71,84

54,18

95,27

183,90

147,26

72,61

1.594,54

208,12

2.9.1

Đất giao thông

DGT

712,29

44,86

53,97

87,02

30,33

35,55

24,22

41,10

101,78

45,72

38,45

95,25

114,04

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

595,08

60,98

19,61

144,60

155,41

0,02

2,19

13,08

26,50

89,54

0,18

0,08

82,90

2.9.3

Đất giáo dục đào tạo

DGD

63,79

8,10

3,94

4,39

1,47

5,98

1,86

4,84

4,58

8,06

4,68

9,38

6,54

2.9.4

Đất bưu chính viễn thông

DBV

0,89

0,24

-

-

0,05

0,00

0,05

0,08

0,10

0,05

0,02

0,04

0,26

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

4,39

0,92

0,46

0,20

-

0,78

-

-

0,50

0,59

-

-

0,94

2.9.6

Đất y tế

DYT

8,62

1,06

4,30

0,12

0,08

0,30

0,16

0,91

0,15

0,33

0,21

0,72

0,28

2.9.7

Đất năng lượng

DNL

1.983,83

10,54

249,28

30,75

39,64

28,21

24,98

33,73

48,85

-

28,58

1.487,32

1,96

2.9.8

Đất thể dục thể thao

DTT

15,35

5,73

0,38

1,60

-

1,00

-

1,52

0,66

2,97

-

0,28

1,21

2.9.9

Đất chợ

DCH

5,87

1,91

0,56

0,47

-

-

0,72

-

0,79

-

0,50

0,92

-

2.9.10

Đất cơ sở khoa học công nghệ

DKH

0,56

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,56

-

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

5,41

-

-

-

-

-

-

1,00

-

4,41

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

12,18

7,00

-

-

-

-

1,08

-

4,10

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

578,71

-

102,19

73,63

26,24

47,50

30,78

26,79

63,38

56,70

59,01

58,45

34,04

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

60,65

60,65

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16,73

4,17

0,26

1,32

0,32

0,40

3,24

1,32

0,54

3,18

0,53

0,73

0,73

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

8,64

1,12

-

-

-

6,00

-

-

-

1,04

-

0,48

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

3,51

-

0,54

0,15

0,33

-

-

-

0,40

0,58

0,50

0,51

0,50

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

75,08

6,96

2,96

11,47

1,68

2,90

2,07

5,85

7,93

5,04

9,06

10,44

8,71

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

58,27

-

0,98

-

0,95

1,42

-

6,66

1,25

0,50

-

41,52

5,00

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

11,68

1,02

0,84

1,60

0,48

0,91

0,30

1,77

0,77

1,64

0,78

1,04

0,53

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

5,66

5,09

0,14

-

-

-

-

-

0,43

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.539,05

88,64

115,04

171,25

61,87

82,98

69,17

119,50

149,57

126,45

87,63

108,17

358,79

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

212,10

-

69,78

75,19

0,32

-

8,41

-

41,83

-

-

16,59

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

29,30

-

-

29,30

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

893,52

11,31

148,47

22,64

68,04

9,01

38,63

25,48

100,04

143,60

0,73

215,72

109,84

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

5

Đất khu kinh tế*

KKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

6

Đất đô thị*

KDT

2.541,04

2.541,04

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Tổng diện tích

TT Đắk Mâm

Xã Buôn Choah

Xã Đắk Drô

Xã Đắk Nang

Xã Đắk Sôr

Xã Đức Xuyên

Xã Nam Đà

Xã Nâm N’Đir

Xã Nâm Nung

Xã Nam Xuân

Xã Quảng Phú

Xã Tân Thành

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(16)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

192,66

15,85

7,75

13,13

2,20

2,09

18,12

7,59

45,90

5,08

22,45

3,10

49,40

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

2,60

-

-

-

-

-

2,60

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

2,60

-

-

-

-

-

2,60

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

90,58

3,52

6,65

6,67

1,50

0,70

10,82

3,13

44,11

3,33

7,95

2,00

0,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

99,48

12,33

1,10

6,46

0,70

1,39

4,70

4,46

1,79

1,75

14,50

1,10

49,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,92

-

-

-

-

-

-

0,15

0,77

-

-

-

-

3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2020:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Tổng diện tích

TT Đắk Mâm

Xã Buôn Choah

Xã Đắk Drô

Xã Đắk Nang

Xã Đắk Sôr

Xã Đức Xuyên

Xã Nam Đà

Xã Nâm N’Đir

Xã Nâm Nung

Xã Nam Xuân

Xã Quảng Phú

Xã Tân Thành

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(16)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

Tổng diện tích thu hồi

143,45

11,66

4,80

9,16

-

0,54

19,52

3,66

16,31

0,40

27,40

5,00

45,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

133,61

11,56

4,80

9,16

-

0,54

17,70

3,66

14,39

0,40

21,40

5,00

45,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4,70

1,50

-

-

-

-

2,60

0,60

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2,60

-

-

-

-

-

2,60

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

47,20

0,30

4,60

4,90

-

-

10,60

2,00

12,80

-

7,00

5,00

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

81,71

9,76

0,20

4,26

-

0,54

4,50

1,06

1,59

0,40

14,40

-

45,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9,84

0,10

-

-

-

-

1,82

-

1,92

-

6,00

-

-

2.1

Đất ở tại đô thị

ODT

0,10

0,10

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

9,74

-

-

-

-

-

1,82

-

1,92

-

6,00

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2020:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Tổng diện tích

TT Đắk Mâm

Xã Buôn Choah

Xã Đăk Drô

Xã Đắk Nang

Xã Đắk Sôr

Xã Đức Xuyên

Xã Nam Đà

Xã Nâm N’Đir

Xã Nâm Nung

Xã Nam Xuân

Xã Quảng Phú

Xã Tân Thành

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(16)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

A

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

69,80

-

-

-

-

-

57,00

-

9,80

-

-

-

3,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

60,00

-

-

-

-

-

57,00

-

-

-

-

-

3,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

57,00

-

-

-

-

-

57,00

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.1

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất rừng sản xuất

RSX

3,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9,80

-

-

-

-

-

-

-

9,80

-

-

-

-

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

9,80

-

-

-

-

-

-

-

9,80

-

-

-

-

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Content:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Krông Nô, tỉnh Đắk Nông với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2020:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Tổng diện tích

TT Đắk Mâm

Xã Nam Đà

Xã Đăk Drô

Xã Đắk Nang

Xã Đắk Sôr

Xã Đức Xuyên

Xã Buôn Choáh

Xã Nâm N’Đir

Xã Nâm Nung

Xã Nam Xuân

Xã Quảng Phú

Xã Tân Thành

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(16)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

Tổng diện tích

81.374,20

2.541,04

5.771,75

5.354,12

4.123,26

2.850,52

10.160,29

4.646,04

11.482,52

10.482,39

3.054,27

12.101,46

8.806,56

1

Đất nông nghiệp

NNP

72.958,17

2.212,56

4.974,52

4.689,13

3.736,04

2.627,26

8.931,33

4.360,65

10.498,65

9.985,09

2.823,38

10.039,39

8.080,16

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.539,26

22,97

356,09

228,30

164,52

48,18

190,95

564,01

389,04

109,62

229,51

206,81

29,26

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.614,75

9,66

221,57

145,57

163,87

-

170,53

493,14

96,39

16,14

101,68

196,19

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

22.379,94

141,47

969,16

642,16

1.764,73

188,79

1.859,27

2.593,23

2.275,78

2.665,09

358,55

6.870,30

2.051,41

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

28.539,08

2.007,54

2.241,87

3.513,96

1.006,80

1.633,92

405,24

200,67

3.168,86

4.380,80

2.184,55

1.909,10

5.885,78

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

5.708,67

-

535,00

31,03

304,43

-

2.590,75

939,68

-

1.307,79

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

10.394,00

-

655,92

-

-

733,36

3.393,25

-

4.474,58

1.136,88

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2.877,60

6,21

133,92

194,72

484,65

2,17

480,11

54,65

178,77

349,45

4,32

938,63

49,99

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

430,13

34,37

82,56

74,57

10,91

20,83

11,76

8,42

11,63

35,45

46,45

29,45

63,72

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

89,51

-

-

4,40

-

-

-

-

-

-

-

85,11

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.522,51

317,16

648,76

642,35

319,17

214,25

1.190,33

259,90

883,82

353,70

230,15

1.846,36

616,55

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1.423,94

5,01

3,00

2,10

-

-

1.020,59

-

387,25

6,00

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

2,01

2,01

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

24,46

-

20,26

4,20

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,50

0,74

0,30

-

-

0,30

0,52

0,25

0,46

-

-

0,79

0,15

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

21,16

0,41

-

3,01

0,02

-

-

1,50

2,20

0,91

0,02

13,10

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

39,80

-

-

-

-

-

-

-

39,80

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.390,66

134,35

332,49

269,14

226,97

71,84

54,18

95,27

183,90

147,26

72,61

1.594,54

208,12

2.9.1

Đất giao thông

DGT

712,29

44,86

53,97

87,02

30,33

35,55

24,22

41,10

101,78

45,72

38,45

95,25

114,04

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

595,08

60,98

19,61

144,60

155,41

0,02

2,19

13,08

26,50

89,54

0,18

0,08

82,90

2.9.3

Đất giáo dục đào tạo

DGD

63,79

8,10

3,94

4,39

1,47

5,98

1,86

4,84

4,58

8,06

4,68

9,38

6,54

2.9.4

Đất bưu chính viễn thông

DBV

0,89

0,24

-

-

0,05

0,00

0,05

0,08

0,10

0,05

0,02

0,04

0,26

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

4,39

0,92

0,46

0,20

-

0,78

-

-

0,50

0,59

-

-

0,94

2.9.6

Đất y tế

DYT

8,62

1,06

4,30

0,12

0,08

0,30

0,16

0,91

0,15

0,33

0,21

0,72

0,28

2.9.7

Đất năng lượng

DNL

1.983,83

10,54

249,28

30,75

39,64

28,21

24,98

33,73

48,85

-

28,58

1.487,32

1,96

2.9.8

Đất thể dục thể thao

DTT

15,35

5,73

0,38

1,60

-

1,00

-

1,52

0,66

2,97

-

0,28

1,21

2.9.9

Đất chợ

DCH

5,87

1,91

0,56

0,47

-

-

0,72

-

0,79

-

0,50

0,92

-

2.9.10

Đất cơ sở khoa học công nghệ

DKH

0,56

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,56

-

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

5,41

-

-

-

-

-

-

1,00

-

4,41

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

12,18

7,00

-

-

-

-

1,08

-

4,10

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

578,71

-

102,19

73,63

26,24

47,50

30,78

26,79

63,38

56,70

59,01

58,45

34,04

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

60,65

60,65

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16,73

4,17

0,26

1,32

0,32

0,40

3,24

1,32

0,54

3,18

0,53

0,73

0,73

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

8,64

1,12

-

-

-

6,00

-

-

-

1,04

-

0,48

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

3,51

-

0,54

0,15

0,33

-

-

-

0,40

0,58

0,50

0,51

0,50

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

75,08

6,96

2,96

11,47

1,68

2,90

2,07

5,85

7,93

5,04

9,06

10,44

8,71

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

58,27

-

0,98

-

0,95

1,42

-

6,66

1,25

0,50

-

41,52

5,00

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

11,68

1,02

0,84

1,60

0,48

0,91

0,30

1,77

0,77

1,64

0,78

1,04

0,53

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

5,66

5,09

0,14

-

-

-

-

-

0,43

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.539,05

88,64

115,04

171,25

61,87

82,98

69,17

119,50

149,57

126,45

87,63

108,17

358,79

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

212,10

-

69,78

75,19

0,32

-

8,41

-

41,83

-

-

16,59

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

29,30

-

-

29,30

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

893,52

11,31

148,47

22,64

68,04

9,01

38,63

25,48

100,04

143,60

0,73

215,72

109,84

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

5

Đất khu kinh tế*

KKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

6

Đất đô thị*

KDT

2.541,04

2.541,04

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Tổng diện tích

TT Đắk Mâm

Xã Buôn Choah

Xã Đắk Drô

Xã Đắk Nang

Xã Đắk Sôr

Xã Đức Xuyên

Xã Nam Đà

Xã Nâm N’Đir

Xã Nâm Nung

Xã Nam Xuân

Xã Quảng Phú

Xã Tân Thành

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(16)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

192,66

15,85

7,75

13,13

2,20

2,09

18,12

7,59

45,90

5,08

22,45

3,10

49,40

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

2,60

-

-

-

-

-

2,60

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

2,60

-

-

-

-

-

2,60

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

90,58

3,52

6,65

6,67

1,50

0,70

10,82

3,13

44,11

3,33

7,95

2,00

0,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

99,48

12,33

1,10

6,46

0,70

1,39

4,70

4,46

1,79

1,75

14,50

1,10

49,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,92

-

-

-

-

-

-

0,15

0,77

-

-

-

-

3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2020:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Tổng diện tích

TT Đắk Mâm

Xã Buôn Choah

Xã Đắk Drô

Xã Đắk Nang

Xã Đắk Sôr

Xã Đức Xuyên

Xã Nam Đà

Xã Nâm N’Đir

Xã Nâm Nung

Xã Nam Xuân

Xã Quảng Phú

Xã Tân Thành

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(16)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

Tổng diện tích thu hồi

143,45

11,66

4,80

9,16

-

0,54

19,52

3,66

16,31

0,40

27,40

5,00

45,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

133,61

11,56

4,80

9,16

-

0,54

17,70

3,66

14,39

0,40

21,40

5,00

45,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4,70

1,50

-

-

-

-

2,60

0,60

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2,60

-

-

-

-

-

2,60

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

47,20

0,30

4,60

4,90

-

-

10,60

2,00

12,80

-

7,00

5,00

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

81,71

9,76

0,20

4,26

-

0,54

4,50

1,06

1,59

0,40

14,40

-

45,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9,84

0,10

-

-

-

-

1,82

-

1,92

-

6,00

-

-

2.1

Đất ở tại đô thị

ODT

0,10

0,10

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

9,74

-

-

-

-

-

1,82

-

1,92

-

6,00

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2020:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Tổng diện tích

TT Đắk Mâm

Xã Buôn Choah

Xã Đăk Drô

Xã Đắk Nang

Xã Đắk Sôr

Xã Đức Xuyên

Xã Nam Đà

Xã Nâm N’Đir

Xã Nâm Nung

Xã Nam Xuân

Xã Quảng Phú

Xã Tân Thành

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(16)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

A

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

69,80

-

-

-

-

-

57,00

-

9,80

-

-

-

3,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

60,00

-

-

-

-

-

57,00

-

-

-

-

-

3,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

57,00

-

-

-

-

-

57,00

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.1

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất rừng sản xuất

RSX

3,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9,80

-

-

-

-

-

-

-

9,80

-

-

-

-

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

9,80

-

-

-

-

-

-

-

9,80

-

-

-

-

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-