Document: Điều 1 Quyết định 3287/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thành phố Đông Hà Quảng Trị

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "29/12/2023", "sign_number": "3287/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "29/12/2023", "sign_number": "3287/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "29/12/2023", "sign_number": "3287/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "29/12/2023", "sign_number": "3287/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "29/12/2023", "sign_number": "3287/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 3287/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thành phố Đông Hà Quảng Trị có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đến năm 2030 của thành phố Đông Hà với các nội dung chủ yếu như sau :
1. Nội dung phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030.
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Hiện trạng sử dụng đất năm 2023

Diện tích điều chính quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

I

Tổng diện tích tự nhiên

7.308,53

100,00

7.308,53

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

3.914,29

53,56

3.121,78

42,71

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.042,34

14,26

606,69

8,30

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.032,56

14,13

598,57

8,19

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

438,38

6,00

303,11

4,15

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

13,01

0,18

6,65

0,09

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

75,91

1,04

75,91

1,04

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2.203,23

30,15

1.893,95

25,91

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

119,05

1,63

130,14

1,78

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

22,36

0,31

105,32

1,44

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.125,08

42,76

4.186,75

57,29

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

116,10

1,59

96,98

1,33

2.2

Đất an ninh

CAN

27,01

0,37

30,00

0,41

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

98,75

1,35

98,75

1,35

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

25,01

0,34

55,11

0,75

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

89,82

1,23

222,90

3,05

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

14,79

0,20

14,79

0,20

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

2.8

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

0,53

0,01

29,96

0,41

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.308,13

17,90

1.685,33

23,06

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

704,89

9,64

1.067,22

14,60

-

Đất thủy lợi

DTL

97,22

1,33

112,85

1,54

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

4,02

0,05

21,63

0,30

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

29,59

0,40

36,72

0,50

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

85,91

1,18

106,97

1,46

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

15,96

0,22

47,14

0,65

-

Đất công trình năng lượng

DNL

4,67

0,06

7,26

0,10

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,30

0,02

1,42

0,02

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,35

0,00

11,32

0,15

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

27,08

0,37

27,08

0,37

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

14,03

0,19

14,87

0,20

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà HT

NTD

315,64

4,32

221,67

3,03

-

Đất XD cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,07

0,00

0,07

0,00

-

Đất chợ

DCH

7,42

0,10

9,12

0,12

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

12,57

0,17

12,43

0,17

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

52,07

0,71

218,21

2,99

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

767,66

10,50

1.153,73

15,79

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

40,43

0,55

61,39

0,84

2.16

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

17,87

0,24

17,89

0,24

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

15,83

0,22

14,56

0,20

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

381,12

5,21

326,93

4,47

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

157,26

2,15

147,80

2,02

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,13

0,00

0,00

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

269,15

3,68

0,00

0,00

(Kèm theo phụ lục chi tiết)
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

845,13

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

398,33

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

396,66

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

134,81

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

6,36

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

274,65

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

30,41

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,57

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

80,35

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

26,23

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

0,19

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

53,93

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/ODT

93,32

(Kèm theo phụ lục chi tiết)
1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

27,77

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

15

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

10,37

1.8

Đất làm muôi

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

17,40

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

241,38

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2,20

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

32,13

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,47

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp.

DHT

100,65

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

72,93

-

Đất thủy lợi

DTL

9,00

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,62

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

1,05

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

3,38

-

Đất XD cơ sở thể dục thể thao

DTT

11,34

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,03

-

Đất XD kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,13

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,29

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà HT

NTD

0,12

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

Đất XD cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

Đất chợ

DCH

0,77

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,05

2 12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

69,99

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

2 14

Đất ở tại đô thị

ODT

31,71

2 15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

3,93

2.16

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,25

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

(Kèm theo phụ lục chi tiết)
2. Vị trí, diện tích các loại đất thuộc chỉ tiêu để thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất được xác định theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1/10.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của thành phố Đông Hà kèm theo Quyết định này.
3. Giao UBND thành phố Đông Hà rà soát hoàn chỉnh Hồ sơ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của thành phố Đông Hà (gồm bản đồ, bảng biểu, số liệu và báo cáo thuyết minh tổng hợp) đảm bảo thống nhất với Điều chỉnh Quy hoạch chung thành phố Đông Hà.

Content:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đến năm 2030 của thành phố Đông Hà với các nội dung chủ yếu như sau :
1. Nội dung phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030.
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Hiện trạng sử dụng đất năm 2023

Diện tích điều chính quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

I

Tổng diện tích tự nhiên

7.308,53

100,00

7.308,53

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

3.914,29

53,56

3.121,78

42,71

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.042,34

14,26

606,69

8,30

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.032,56

14,13

598,57

8,19

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

438,38

6,00

303,11

4,15

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

13,01

0,18

6,65

0,09

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

75,91

1,04

75,91

1,04

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2.203,23

30,15

1.893,95

25,91

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

119,05

1,63

130,14

1,78

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

22,36

0,31

105,32

1,44

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.125,08

42,76

4.186,75

57,29

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

116,10

1,59

96,98

1,33

2.2

Đất an ninh

CAN

27,01

0,37

30,00

0,41

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

98,75

1,35

98,75

1,35

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

25,01

0,34

55,11

0,75

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

89,82

1,23

222,90

3,05

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

14,79

0,20

14,79

0,20

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

2.8

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

0,53

0,01

29,96

0,41

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.308,13

17,90

1.685,33

23,06

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

704,89

9,64

1.067,22

14,60

-

Đất thủy lợi

DTL

97,22

1,33

112,85

1,54

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

4,02

0,05

21,63

0,30

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

29,59

0,40

36,72

0,50

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

85,91

1,18

106,97

1,46

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

15,96

0,22

47,14

0,65

-

Đất công trình năng lượng

DNL

4,67

0,06

7,26

0,10

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,30

0,02

1,42

0,02

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,35

0,00

11,32

0,15

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

27,08

0,37

27,08

0,37

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

14,03

0,19

14,87

0,20

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà HT

NTD

315,64

4,32

221,67

3,03

-

Đất XD cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,07

0,00

0,07

0,00

-

Đất chợ

DCH

7,42

0,10

9,12

0,12

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

12,57

0,17

12,43

0,17

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

52,07

0,71

218,21

2,99

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

767,66

10,50

1.153,73

15,79

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

40,43

0,55

61,39

0,84

2.16

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

17,87

0,24

17,89

0,24

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

15,83

0,22

14,56

0,20

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

381,12

5,21

326,93

4,47

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

157,26

2,15

147,80

2,02

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,13

0,00

0,00

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

269,15

3,68

0,00

0,00

(Kèm theo phụ lục chi tiết)
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

845,13

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

398,33

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

396,66

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

134,81

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

6,36

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

274,65

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

30,41

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,57

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

80,35

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

26,23

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

0,19

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

53,93

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/ODT

93,32

(Kèm theo phụ lục chi tiết)
1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

27,77

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

15

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

10,37

1.8

Đất làm muôi

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

17,40

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

241,38

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2,20

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

32,13

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,47

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp.

DHT

100,65

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

72,93

-

Đất thủy lợi

DTL

9,00

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,62

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

1,05

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

3,38

-

Đất XD cơ sở thể dục thể thao

DTT

11,34

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,03

-

Đất XD kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,13

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,29

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà HT

NTD

0,12

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

Đất XD cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

Đất chợ

DCH

0,77

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,05

2 12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

69,99

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

2 14

Đất ở tại đô thị

ODT

31,71

2 15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

3,93

2.16

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,25

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

(Kèm theo phụ lục chi tiết)
2. Vị trí, diện tích các loại đất thuộc chỉ tiêu để thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất được xác định theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1/10.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của thành phố Đông Hà kèm theo Quyết định này.
3. Giao UBND thành phố Đông Hà rà soát hoàn chỉnh Hồ sơ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của thành phố Đông Hà (gồm bản đồ, bảng biểu, số liệu và báo cáo thuyết minh tổng hợp) đảm bảo thống nhất với Điều chỉnh Quy hoạch chung thành phố Đông Hà.