Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 89/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất của huyện Yên Sơn Tuyên Quang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "22/03/2019", "sign_number": "89/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Quang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "22/03/2019", "sign_number": "89/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Quang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "22/03/2019", "sign_number": "89/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Quang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "22/03/2019", "sign_number": "89/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Quang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "22/03/2019", "sign_number": "89/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Quang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 89/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất của huyện Yên Sơn Tuyên Quang

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Yên Sơn với các chỉ tiêu sau:
...
3.024,26

2,67

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

10,14

0,01

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

38,42

0,03

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.408,00

1,24

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

7,63

0,01

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

21,89

0,02

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

7,73

0,01

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

4,69

0,001

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

279,96

0,25

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

46,14

0,04

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

27,09

0,02

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

9,89

0,01

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.739,06

1,53

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

92,14

0,08

3

Đất chưa sử dụng

CSD

983,64

0,87

4

Đất đô thị*

KDT

804,35

0,71

(Chi tiết có biểu số 01 kèm theo)
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2019

STT

Content:
3.024,26

2,67

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

10,14

0,01

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

38,42

0,03

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.408,00

1,24

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

7,63

0,01

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

21,89

0,02

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

7,73

0,01

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

4,69

0,001

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

279,96

0,25

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

46,14

0,04

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

27,09

0,02

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

9,89

0,01

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.739,06

1,53

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

92,14

0,08

3

Đất chưa sử dụng

CSD

983,64

0,87

4

Đất đô thị*

KDT

804,35

0,71

(Chi tiết có biểu số 01 kèm theo)
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2019

STT