Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2121/QĐ-UBND 2019 kế hoạch thu chi kinh phí dịch vụ môi trường rừng Lâm Đồng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "30/09/2019", "sign_number": "2121/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "30/09/2019", "sign_number": "2121/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "30/09/2019", "sign_number": "2121/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "30/09/2019", "sign_number": "2121/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "30/09/2019", "sign_number": "2121/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2121/QĐ-UBND 2019 kế hoạch thu chi kinh phí dịch vụ môi trường rừng Lâm Đồng

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch thu, chi kinh phí dịch vụ môi trường rừng (DVMTR) tỉnh Lâm Đồng năm 2019, như sau:
...
2. Kế hoạch chi tiền năm 2019: 316.602,50 triệu đồng; trong đó:
2.1. Kinh phí (10%) quản lý của Quỹ BV&PTR tỉnh Lâm Đồng (Quỹ tỉnh) + Lãi gửi ngân hàng: 33.010,25 triệu đồng.
2.2. Kinh phí (85%) chi trả cho bên cung ứng DVMTR (làm tròn): 267.837,13 triệu đồng.
2.3. Kinh phí (5%) dự phòng: 15.755,12 triệu đồng.
(Chi tiết tại Phụ lục 01 đính kèm)
II. CHI TIẾT KẾ HOẠCH THU NĂM 2019: 316.602,50 triệu đồng; trong đó:
1. Cơ sở sản xuất thủy điện: 295.235,00 triệu đồng.
2. Cơ sở sản xuất và cung ứng nước sạch: 16.530,00 triệu đồng.

Content:
Kế hoạch chi tiền năm 2019: 316.602,50 triệu đồng; trong đó:
2.1. Kinh phí (10%) quản lý của Quỹ BV&PTR tỉnh Lâm Đồng (Quỹ tỉnh) + Lãi gửi ngân hàng: 33.010,25 triệu đồng.
2.Kinh phí (85%) chi trả cho bên cung ứng DVMTR (làm tròn): 267.837,13 triệu đồng.
2.3. Kinh phí (5%) dự phòng: 15.755,12 triệu đồng.
(Chi tiết tại Phụ lục 01 đính kèm)
II. CHI TIẾT KẾ HOẠCH THU NĂM 2019: 316.602,50 triệu đồng; trong đó:
1. Cơ sở sản xuất thủy điện: 295.235,00 triệu đồng.
Cơ sở sản xuất và cung ứng nước sạch: 16.530,00 triệu đồng.