Document: Điểm k Khoản 5 Điều 1 Quyết định 253/QĐ-BTNMT  Chương trình cấp nhãn sinh thái

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "05/03/2009", "sign_number": "253/QĐ-BTNMT", "signer": "Nguyễn Xuân Cường", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "05/03/2009", "sign_number": "253/QĐ-BTNMT", "signer": "Nguyễn Xuân Cường", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "05/03/2009", "sign_number": "253/QĐ-BTNMT", "signer": "Nguyễn Xuân Cường", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "05/03/2009", "sign_number": "253/QĐ-BTNMT", "signer": "Nguyễn Xuân Cường", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "05/03/2009", "sign_number": "253/QĐ-BTNMT", "signer": "Nguyễn Xuân Cường", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm k Khoản 5 Điều 1 Quyết định 253/QĐ-BTNMT  Chương trình cấp nhãn sinh thái

Điều 1. Phê duyệt Chương trình cấp nhãn sinh thái (sau đây gọi tắt là Chương trình) với những nội dung sau:
...
5. Đảm bảo tính pháp lý và hoạt động độc lập của tổ chức cấp nhãn sinh thái.
IV. NỘI DUNG TRIỂN KHAI CHƯƠNG TRÌNH
1. Xây dựng hệ thống đánh giá, chứng nhận và cấp “Nhãn xanh Việt Nam” cho sản phẩm, dịch vụ thân thiện với môi trường
...
k) Thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng dữ liệu về “Nhãn xanh Việt Nam”.
4. Hỗ trợ phát triển thị trường, tạo cơ chế ưu đãi các doanh nghiệp có sản phẩm, dịch vụ được cấp “Nhãn xanh Việt Nam”
a) Xây dựng các cơ chế ưu đãi nhằm hỗ trợ phát triển thị trường cho các sản phẩm, dịch vụ được cấp “Nhãn xanh Việt Nam”;
b) Xây dựng cơ chế, chính sách khuyến khích, trợ giúp doanh nghiệp tham gia chương trình cấp “Nhãn xanh Việt Nam”’;
c) Bảo vệ quyền lợi của người tiêu dùng khi tiêu dùng sản phẩm, dịch vụ được cấp “Nhãn xanh Việt Nam”.
Nâng cao nhận thức, cung cấp thông tin và hướng dẫn người tiêu dùng trong việc lựa chọn sản phẩm, dịch vụ được cấp “Nhãn xanh Việt Nam”
a) Xây dựng và thực hiện chương trình truyền thông quảng bá “Nhãn xanh Việt Nam” trên các phương tiện thông tin đại chúng;
b) Thực hiện các chiến dịch tuyên truyền, phổ biến lợi ích cho người tiêu dùng về sản phẩm, dịch vụ được cấp nhãn;
c) Thiết kế, xây dựng, cập nhật thường xuyên các thông tin về “Nhãn xanh Việt Nam” trên trang thông tin điện tử, tạp chí chuyên đề.

Content:
Thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng dữ liệu về “Nhãn xanh Việt Nam”.
4. Hỗ trợ phát triển thị trường, tạo cơ chế ưu đãi các doanh nghiệp có sản phẩm, dịch vụ được cấp “Nhãn xanh Việt Nam”
a) Xây dựng các cơ chế ưu đãi nhằm hỗ trợ phát triển thị trường cho các sản phẩm, dịch vụ được cấp “Nhãn xanh Việt Nam”;
b) Xây dựng cơ chế, chính sách khuyến khích, trợ giúp doanh nghiệp tham gia chương trình cấp “Nhãn xanh Việt Nam”’;
c) Bảo vệ quyền lợi của người tiêu dùng khi tiêu dùng sản phẩm, dịch vụ được cấp “Nhãn xanh Việt Nam”.
Nâng cao nhận thức, cung cấp thông tin và hướng dẫn người tiêu dùng trong việc lựa chọn sản phẩm, dịch vụ được cấp “Nhãn xanh Việt Nam”
a) Xây dựng và thực hiện chương trình truyền thông quảng bá “Nhãn xanh Việt Nam” trên các phương tiện thông tin đại chúng;
b) Thực hiện các chiến dịch tuyên truyền, phổ biến lợi ích cho người tiêu dùng về sản phẩm, dịch vụ được cấp nhãn;
c) Thiết kế, xây dựng, cập nhật thường xuyên các thông tin về “Nhãn xanh Việt Nam” trên trang thông tin điện tử, tạp chí chuyên đề.