Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 3528/QĐ-UBND 2022 Chương trình phát triển đô thị thị trấn Phong Sơn Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "19/10/2022", "sign_number": "3528/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "19/10/2022", "sign_number": "3528/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "19/10/2022", "sign_number": "3528/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "19/10/2022", "sign_number": "3528/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "19/10/2022", "sign_number": "3528/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 3528/QĐ-UBND 2022 Chương trình phát triển đô thị thị trấn Phong Sơn Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt Chương trình phát triển đô thị thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2030, với nội dung như sau:
...
4.016

3.1. Giai đoạn đến năm 2025
* Chỉ tiêu phát triển đô thị đến năm 2025 và khối lượng cần thực hiện

STT

Chỉ tiêu

Quyết định 1659/QĐ-TTg

Hiện trạng

Đề xuất 2025

Khối lượng cần thực hiện

1

Diện tích sàn nhà ở bình quân

29
(m2/người)

26,68
(m2/người)

29
(m2/người)

134.521 m2 sàn

2

Tỷ lệ nhà kiên cố

75%

91,4 %

93 %

582 hộ

3

Tỷ lệ đất giao thông so với diện tích đất XD đô thị

20-25% trở lên

13,09 %

20 %

Đất giao thông tăng: 90,98 ha Đất xây dựng đô thị tăng 312,55 ha

4

Tỷ lệ vận tải hành khách công cộng

2-5%

2,5%

5 %

Tăng số lượt khách vận tải hành khách công cộng khoảng: 228.654 lượt/năm

5

Tỷ lệ dân cư đô thị được cấp nước sạch

90%

100 %

100 %

Tăng: 540 hộ được cấp nước sạch

6

Tiêu chuẩn cấp nước

120 (lít/người- ngđ)

134 (lít/người- ngđ)

135 (lít/người- ngđ)

Tăng công suất cấp nước thêm khoảng 4 m3/ng-đ

7

Lượng nước thải sinh hoạt được thu gom và xử lý

(1) Tỷ lệ bao phủ của hệ thống thoát nước đạt 80-90%

51,66 %

80 %

Tăng chiều dài hệ thống cống thoát nước khoảng; 17,54 km

(2) Tỷ lệ nước thải sinh hoạt được thu gom và xử lý

10 %

15 %

Tổng lượng nước thải đô thị được thu gom, xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật khoảng: 101 m3

8

Tỷ lệ các cơ sở sản xuất mới áp dụng công nghệ sạch hoặc trang bị các thiết bị giảm ô nhiễm

(1) Tỷ lệ các cơ sở sản xuất mới áp dụng công nghệ sạch hoặc trang bị các thiết bị giảm ô nhiễm đạt 100%

100 %

(1): 100 %

Đảm bảo tất cả các cơ sở áp dụng công nghệ sạch hoặc trang bị các thiết bị giảm ô nhiễm

(2) Tỷ lệ các cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng được xử lý đạt 95%

100 %

(2): 100 %

9

Tỷ lệ thất thoát, thất thu nước sạch

≤ 18%

10,67 %

8 %

Lượng nước thất thoát cần giảm: 17,42 m3

10

Tỷ lệ CTR sinh họat của đô thị, KCN được thu gom và xử lý

(1) Tỷ lệ CTR sinh hoạt của đô thị, khu công nghiệp được thu gom và xử lý đạt 90%

82,97 %

90 %

Lượng CTR sinh hoạt của đô thị cần được thu gom tăng khoảng: 517,73 tấn/năm

(2) Tỷ lệ CTR y tế nguy hại được thu gom và xử lý đảm bảo tiêu chuẩn môi trường đạt 100%

100%

100 %

Tiếp tục thực hiện việc thu gom, xử lý rác thải y tế phát sinh tại các cơ sở y tế trên địa bàn thị trấn

11

Tỷ lệ chiếu sáng đường chính

90%

100 %

100 %

Tiếp tục thực hiện lắp đặt hệ thống chiếu sáng trên các tuyến đường chính đô thị

12

Tỷ lệ chiếu sáng ngõ, hẻm

85%

100 %

100 %

13

Đất cây xanh đô thị

7
(m2/người)

7,32 (m2/người)

10 (m2/người)

8,31 ha

14

Đất cây xanh công cộng khu vực nội thị

4-6
(m2/người)

4,87
(m2/người)

5
(m2/người)

0,55 ha

5
* Chỉ tiêu phát triển đô thị hàng năm đến năm 2025

STT

Chỉ tiêu

Năm 2023

Năm 2024

Năm 2025

1

Diện tích sàn nhà ở bình quân

27 (m2/người)

28 (m2/người)

29 (m2/người)

2

Tỷ lệ nhà kiên cố

93%

93%

93%

3

Tỷ lệ đất giao thông so với diện tích đất xây dựng đô thị

15%

17%

20%

4

Tỷ lệ vận tải hành khách công cộng

5%

5%

5%

5

Tỷ lệ dân cư đô thị được cấp nước sạch

100%

100%

100%

6

Tiêu chuẩn cấp nước

135
(lít/người- ngđ)

135
(lít/người- ngđ)

135
(lít/người- ngđ)

7

Lượng nước thải sinh hoạt được thu gom và xử lý

(1) Tỷ lệ bao phủ của hệ thống thoát nước

80%

80%

80%

(2) Tỷ lệ nước thải sinh hoạt được thu gom và xử lý

15%

15%

15%

8

Tỷ lệ các cơ sở sản xuất mới áp dụng công nghệ sạch hoặc trang bị các thiết bị giảm ô nhiễm

(1) Tỷ lệ các cơ sở sản xuất mới áp dụng công nghệ sạch hoặc trang bị các thiết bị giảm ô nhiễm

(1): 100 %

(1): 100 %

(1): 100 %

(2) Tỷ lệ các cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng được xử lý

(2): 100 %

(2): 100 %

(2): 100 %

9

Tỷ lệ thất thoát, thất thu nước sạch

10%

9%

8%

10

Tỷ lệ CTR sinh họat của đô thị, KCN được thu gom và xử lý

(1) Tỷ lệ CTR sinh hoạt của đô thị, khu công nghiệp được thu gom và xử lý

85%

87%

90%

(2) Tỷ lệ CTR y tế nguy hại được thu gom và xử lý đảm bảo tiêu chuẩn môi trường

100%

100%

100%

11

Tỷ lệ chiếu sáng đường chính

100%

100%

100%

12

Tỷ lệ chiếu sáng ngõ, hẻm

100%

100%

100%

13

Đất cây xanh đô thị

8
(m2/người)

9
(m2/người)

10
(m2/người)

14

Đất cây xanh công cộng khu vực nội thị

5
(m2/người)

5
(m2/người)

5
(m2/người)

3.2. Giai đoạn đến năm 2030
* Chỉ tiêu phát triển đô thị đến năm 2030 và khối lượng cần thực hiện

STT

Chỉ tiêu

Quyết định 1659/QĐ-TTg

Hiện trạng

Đề xuất 2030

Khối lượng cần thực hiện

1

Diện tích sàn nhà ở bình quân

29
(m2/người)

26,68
(m2/người)

29
(m2/người)

230.337 m2 sàn

2

Tỷ lệ nhà kiên cố

75%

91,4 %

95 %

1320 hộ

3

Tỷ lệ đất giao thông so với diện tích đất xây dựng đô thị

20-25% trở lên

13,09 %

25 %

Đất giao thông tăng: 6,36 ha

Đất xây dựng đô thị tăng: 412,95 ha

4

Tỷ lệ vận tải hành khách công cộng

2-5%

2,5 %

7 %

Tăng số lượt khách vận tải hành khách công cộng khoảng: 525.600 lượt/năm

5

Tỷ lệ dân cư đô thị được cấp nước sạch

90%

100 %

100 %

Tăng: 1200 hộ được cấp nước sạch

6

Tiêu chuẩn cấp nước

120
(lít/người-ngđ)

133,69
(lít/người- ngđ)

140
(lít/người- ngđ)

Tăng công suất cấp nước thêm khoảng: 16 m3/ng-đ

7

Lượng nước thải sinh hoạt được thu gom và xử lý

(1) Tỷ lệ bao phủ của hệ thống thoát nước đạt 80 - 90%

51,66 %

90 %

Tăng chiều dài hệ thống cống thoát nước khoảng: 23,18 km

(2) Tỷ lệ nước thải sinh hoạt được thu gom và xử lý

10 %

20 %

Tổng lượng nước thải đô thị được thu gom, xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật khoảng: 134 m3

8

Tỷ lệ các cơ sở sản xuất mới áp dụng công nghệ sạch hoặc trang bị các thiết bị giảm ô nhiễm

(1) Tỷ lệ các cơ sở SX mới áp dụng công nghệ sạch hoặc trang bị các thiết bị giảm ô nhiễm đạt 100%

100 %

(1): 100 %

Đảm bảo tất cả các cơ sở áp dụng công nghệ sạch hoặc trang bị các thiết bị giảm ô nhiễm

(2) Tỷ lệ các cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng được xử lý đạt 95%

100 %

(2): 100 %

9

Tỷ lệ thất thoát, thất thu nước sạch

≤ 18%

10,67 %

5 %

Lượng nước thất thoát cần giảm: 37,52 m3

10

Tỷ lệ CTR sinh họat của đô thị, KCN được thu gom và xử lý

(1) Tỷ lệ CTR sinh hoạt của đô thị, KCN được thu gom và xử lý đạt 90%

82,97 %

95 %

Lượng CTR sinh hoạt của đô thị cần được thu gom và xử lý tăng khoảng: 882,33 tấn/năm

(2) Tỷ lệ CTR y tế nguy hại được thu gom và xử lý đảm bảo tiêu chuẩn MT đạt 100%

100%

100 %

Tiếp tục thực hiện việc thu gom, xử lý rác thải y tế phát sinh tại các cơ sở y tế trên địa bàn thị trấn

11

Tỷ lệ chiếu sáng đường chính

90%

100 %

100 %

Tiếp tục thực hiện lắp đặt hệ thống chiếu sáng trên các tuyến đường chính đô thị

12

Tỷ lệ chiếu sáng ngõ hẻm

85%

100 %

100 %

13

Đất cây xanh đô thị

7
(m2/người)

7,32
(m2/người)

12 (m2/người)

Tăng diện tích cây xanh toàn đô thị khoảng: 16 ha

14

Đất cây xanh công cộng khu vực nội thị

4-6 (m2/người)

4,87 (m2/người)

7 (m2/người)

Tăng diện tích đất cây xanh công cộng khu vực đô thị khoảng: 7,04 ha

* Chỉ tiêu phát triển đô thị hàng năm đến năm 2030

STT

Chỉ tiêu

Năm 2026

Năm 2027

Năm 2028

Năm 2029

Năm 2030

1

Diện tích sàn nhà ở bình quân

29
(m2/người)

29
(m2/người)

29
(m2/người)

29
(m2/người)

29
(m2/người)

2

Tỷ lệ nhà kiên cố

94%

94%

95%

95%

95%

3

Tỷ lệ đất giao thông so với diện tích đất xây dựng đô thị

21%

22%

23%

24%

25%

4

Tỷ lệ vận tải hành khách công cộng

5%

6%

6%

7%

7%

5

Tỷ lệ dân cư đô thị được cấp nước sạch

100%

100%

100%

100%

100%

6

Tiêu chuẩn cấp nước

135 lít/ người-ngđ

138 lít/ người-ngđ

138 lít/ người-ngđ

140 lít/ người-ngđ

140 lít/ người-ngđ

7

Lượng nước thải sinh hoạt được thu gom và xử lý

(1) Tỷ lệ bao phủ của hệ thống thoát nước

80%

85%

85%

90%

90%

(2) Tỷ lệ nước thải sinh hoạt được thu gom và xử lý

15%

17%

17%

20%

20%

8

Tỷ lệ các cơ sở sản xuất mới áp dụng công nghệ sạch hoặc trang bị các thiết bị giảm ô nhiễm

(1) Tỷ lệ các cơ sở SX mới áp dụng công nghệ sạch hoặc trang bị các thiết bị giảm ô nhiễm

(1): 100 %

(1): 100 %

(1): 100 %

(1): 100 %

(1): 100 %

(2) Tỷ lệ các cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng được xử lý

(2): 100 %

(2): 100 %

(2): 100 %

(2): 100 %

(2): 100 %

9

Tỷ lệ thất thoát, thất thu nước sạch

8%

7%

6%

5%

5%

10

Tỷ lệ CTR sinh họat của đô thị, KCN được thu gom và xử lý

(1) Tỷ lệ CTR sinh hoạt của đô thị, khu công nghiệp được thu gom và xử lý

92%

92%

95%

95%

95%

(2) Tỷ lệ CTR y tế nguy hại được thu gom và xử lý đảm bảo tiêu chuẩn môi trường

100%

100%

100%

100%

100%

11

Tỷ lệ chiếu sáng đường chính

100%

100%

100%

100%

100%

12

Tỷ lệ chiếu sáng ngõ, hẻm

100%

100%

100%

100%

100%

13

Đất cây xanh đô thị

10
(m2/người)

11
(m2/người)

11
(m2/người)

12
(m2/người)

12
(m2/người)

14

Đất cây xanh công cộng khu vực nội thị

5
(m2/người)

6
(m2/người)

6
(m2/người)

7
(m2/người)

7
(m2/người)

4. Danh mục và lộ trình xây dựng các khu vực phát triển của đô thị
Danh mục và lộ trình xây dựng các khu vực phát triển đô thị

TT

Tên khu vực

Tính chất, chức năng

Quy mô (ha)

Giai đoạn

1

Khu vực số 01: Trung tâm thị trấn

Là khu hành chính, dịch vụ thương mại, dịch vụ vận tải, đào tạo, văn hóa thể thao, cải tạo khu dân cư hiện trạng (cải tạo vỉa hè, trồng cây xanh đô thị, chỉnh trang hạ tầng kỹ thuật, hạ ngầm các đường dây nổi);

195,0

2021- 2025

2

Khu vực số 02: Khu Đô thị mới phía Đông thị trấn

Khu Đô thị ở theo mô hình sinh thái - dịch vụ du lịch gắn với khu di tích đến cửa Hà, phát triển dọc phía Đông sông Mã; Cải tạo khu dân cư hiện trạng (cải tạo vỉa hè, trồng cây xanh đô thị, chỉnh trang hạ tầng kỹ thuật, hạ ngầm các đường dây nổi…);

132,0

2021- 2030

3

Khu vực số 03: Khu Đô thị mới phía Nam thị trấn

Hình thành đô thị mới tập trung, Đô thị dịch vụ thương mại, dịch vụ du lịch dọc đường Hồ Chí Minh và Quốc lộ 217; các khu dân cư mới, dân cư hiện trạng cải tạo gắn với không gian cảnh quan ven sông Mã.

150,5

2026 - 2040

4

Khu vực số 04: Khu vực phía Tây Nam thị trấn

Khu vực hoạt động thể dục thể thao, du lịch dịch vụ gắn với khu văn hóa tâm linh chùa Chặng, Cụm công nghiệp Cẩm Sơn, đất hạ tầng kỹ thuật, đất dự trữ phát triển đô thị;

91,2

2026- 2030

5

Khu vực số 05:

Khu vực các khu dân cư hiện trạng cải tạo dọc đường Hồ Chí Minh; Khu dịch vụ thương mại, nhà hàng khách sạn, tổ chức sự kiện;

124,0

2021- 2030

Content:
4.016

3.1. Giai đoạn đến năm 2025
* Chỉ tiêu phát triển đô thị đến năm 2025 và khối lượng cần thực hiện

STT

Chỉ tiêu

Quyết định 1659/QĐ-TTg

Hiện trạng

Đề xuất 2025

Khối lượng cần thực hiện

1

Diện tích sàn nhà ở bình quân

29
(m2/người)

26,68
(m2/người)

29
(m2/người)

134.521 m2 sàn

2

Tỷ lệ nhà kiên cố

75%

91,4 %

93 %

582 hộ

3

Tỷ lệ đất giao thông so với diện tích đất XD đô thị

20-25% trở lên

13,09 %

20 %

Đất giao thông tăng: 90,98 ha Đất xây dựng đô thị tăng 312,55 ha

4

Tỷ lệ vận tải hành khách công cộng

2-5%

2,5%

5 %

Tăng số lượt khách vận tải hành khách công cộng khoảng: 228.654 lượt/năm

5

Tỷ lệ dân cư đô thị được cấp nước sạch

90%

100 %

100 %

Tăng: 540 hộ được cấp nước sạch

6

Tiêu chuẩn cấp nước

120 (lít/người- ngđ)

134 (lít/người- ngđ)

135 (lít/người- ngđ)

Tăng công suất cấp nước thêm khoảng 4 m3/ng-đ

7

Lượng nước thải sinh hoạt được thu gom và xử lý

(1) Tỷ lệ bao phủ của hệ thống thoát nước đạt 80-90%

51,66 %

80 %

Tăng chiều dài hệ thống cống thoát nước khoảng; 17,54 km

(2) Tỷ lệ nước thải sinh hoạt được thu gom và xử lý

10 %

15 %

Tổng lượng nước thải đô thị được thu gom, xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật khoảng: 101 m3

8

Tỷ lệ các cơ sở sản xuất mới áp dụng công nghệ sạch hoặc trang bị các thiết bị giảm ô nhiễm

(1) Tỷ lệ các cơ sở sản xuất mới áp dụng công nghệ sạch hoặc trang bị các thiết bị giảm ô nhiễm đạt 100%

100 %

(1): 100 %

Đảm bảo tất cả các cơ sở áp dụng công nghệ sạch hoặc trang bị các thiết bị giảm ô nhiễm

(2) Tỷ lệ các cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng được xử lý đạt 95%

100 %

(2): 100 %

9

Tỷ lệ thất thoát, thất thu nước sạch

≤ 18%

10,67 %

8 %

Lượng nước thất thoát cần giảm: 17,42 m3

10

Tỷ lệ CTR sinh họat của đô thị, KCN được thu gom và xử lý

(1) Tỷ lệ CTR sinh hoạt của đô thị, khu công nghiệp được thu gom và xử lý đạt 90%

82,97 %

90 %

Lượng CTR sinh hoạt của đô thị cần được thu gom tăng khoảng: 517,73 tấn/năm

(2) Tỷ lệ CTR y tế nguy hại được thu gom và xử lý đảm bảo tiêu chuẩn môi trường đạt 100%

100%

100 %

Tiếp tục thực hiện việc thu gom, xử lý rác thải y tế phát sinh tại các cơ sở y tế trên địa bàn thị trấn

11

Tỷ lệ chiếu sáng đường chính

90%

100 %

100 %

Tiếp tục thực hiện lắp đặt hệ thống chiếu sáng trên các tuyến đường chính đô thị

12

Tỷ lệ chiếu sáng ngõ, hẻm

85%

100 %

100 %

13

Đất cây xanh đô thị

7
(m2/người)

7,32 (m2/người)

10 (m2/người)

8,31 ha

14

Đất cây xanh công cộng khu vực nội thị

4-6
(m2/người)

4,87
(m2/người)

5
(m2/người)

0,55 ha

5
* Chỉ tiêu phát triển đô thị hàng năm đến năm 2025

STT

Chỉ tiêu

Năm 2023

Năm 2024

Năm 2025

1

Diện tích sàn nhà ở bình quân

27 (m2/người)

28 (m2/người)

29 (m2/người)

2

Tỷ lệ nhà kiên cố

93%

93%

93%

3

Tỷ lệ đất giao thông so với diện tích đất xây dựng đô thị

15%

17%

20%

4

Tỷ lệ vận tải hành khách công cộng

5%

5%

5%

5

Tỷ lệ dân cư đô thị được cấp nước sạch

100%

100%

100%

6

Tiêu chuẩn cấp nước

135
(lít/người- ngđ)

135
(lít/người- ngđ)

135
(lít/người- ngđ)

7

Lượng nước thải sinh hoạt được thu gom và xử lý

(1) Tỷ lệ bao phủ của hệ thống thoát nước

80%

80%

80%

(2) Tỷ lệ nước thải sinh hoạt được thu gom và xử lý

15%

15%

15%

8

Tỷ lệ các cơ sở sản xuất mới áp dụng công nghệ sạch hoặc trang bị các thiết bị giảm ô nhiễm

(1) Tỷ lệ các cơ sở sản xuất mới áp dụng công nghệ sạch hoặc trang bị các thiết bị giảm ô nhiễm

(1): 100 %

(1): 100 %

(1): 100 %

(2) Tỷ lệ các cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng được xử lý

(2): 100 %

(2): 100 %

(2): 100 %

9

Tỷ lệ thất thoát, thất thu nước sạch

10%

9%

8%

10

Tỷ lệ CTR sinh họat của đô thị, KCN được thu gom và xử lý

(1) Tỷ lệ CTR sinh hoạt của đô thị, khu công nghiệp được thu gom và xử lý

85%

87%

90%

(2) Tỷ lệ CTR y tế nguy hại được thu gom và xử lý đảm bảo tiêu chuẩn môi trường

100%

100%

100%

11

Tỷ lệ chiếu sáng đường chính

100%

100%

100%

12

Tỷ lệ chiếu sáng ngõ, hẻm

100%

100%

100%

13

Đất cây xanh đô thị

8
(m2/người)

9
(m2/người)

10
(m2/người)

14

Đất cây xanh công cộng khu vực nội thị

5
(m2/người)

5
(m2/người)

5
(m2/người)

3.2. Giai đoạn đến năm 2030
* Chỉ tiêu phát triển đô thị đến năm 2030 và khối lượng cần thực hiện

STT

Chỉ tiêu

Quyết định 1659/QĐ-TTg

Hiện trạng

Đề xuất 2030

Khối lượng cần thực hiện

1

Diện tích sàn nhà ở bình quân

29
(m2/người)

26,68
(m2/người)

29
(m2/người)

230.337 m2 sàn

2

Tỷ lệ nhà kiên cố

75%

91,4 %

95 %

1320 hộ

3

Tỷ lệ đất giao thông so với diện tích đất xây dựng đô thị

20-25% trở lên

13,09 %

25 %

Đất giao thông tăng: 6,36 ha

Đất xây dựng đô thị tăng: 412,95 ha

4

Tỷ lệ vận tải hành khách công cộng

2-5%

2,5 %

7 %

Tăng số lượt khách vận tải hành khách công cộng khoảng: 525.600 lượt/năm

5

Tỷ lệ dân cư đô thị được cấp nước sạch

90%

100 %

100 %

Tăng: 1200 hộ được cấp nước sạch

6

Tiêu chuẩn cấp nước

120
(lít/người-ngđ)

133,69
(lít/người- ngđ)

140
(lít/người- ngđ)

Tăng công suất cấp nước thêm khoảng: 16 m3/ng-đ

7

Lượng nước thải sinh hoạt được thu gom và xử lý

(1) Tỷ lệ bao phủ của hệ thống thoát nước đạt 80 - 90%

51,66 %

90 %

Tăng chiều dài hệ thống cống thoát nước khoảng: 23,18 km

(2) Tỷ lệ nước thải sinh hoạt được thu gom và xử lý

10 %

20 %

Tổng lượng nước thải đô thị được thu gom, xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật khoảng: 134 m3

8

Tỷ lệ các cơ sở sản xuất mới áp dụng công nghệ sạch hoặc trang bị các thiết bị giảm ô nhiễm

(1) Tỷ lệ các cơ sở SX mới áp dụng công nghệ sạch hoặc trang bị các thiết bị giảm ô nhiễm đạt 100%

100 %

(1): 100 %

Đảm bảo tất cả các cơ sở áp dụng công nghệ sạch hoặc trang bị các thiết bị giảm ô nhiễm

(2) Tỷ lệ các cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng được xử lý đạt 95%

100 %

(2): 100 %

9

Tỷ lệ thất thoát, thất thu nước sạch

≤ 18%

10,67 %

5 %

Lượng nước thất thoát cần giảm: 37,52 m3

10

Tỷ lệ CTR sinh họat của đô thị, KCN được thu gom và xử lý

(1) Tỷ lệ CTR sinh hoạt của đô thị, KCN được thu gom và xử lý đạt 90%

82,97 %

95 %

Lượng CTR sinh hoạt của đô thị cần được thu gom và xử lý tăng khoảng: 882,33 tấn/năm

(2) Tỷ lệ CTR y tế nguy hại được thu gom và xử lý đảm bảo tiêu chuẩn MT đạt 100%

100%

100 %

Tiếp tục thực hiện việc thu gom, xử lý rác thải y tế phát sinh tại các cơ sở y tế trên địa bàn thị trấn

11

Tỷ lệ chiếu sáng đường chính

90%

100 %

100 %

Tiếp tục thực hiện lắp đặt hệ thống chiếu sáng trên các tuyến đường chính đô thị

12

Tỷ lệ chiếu sáng ngõ hẻm

85%

100 %

100 %

13

Đất cây xanh đô thị

7
(m2/người)

7,32
(m2/người)

12 (m2/người)

Tăng diện tích cây xanh toàn đô thị khoảng: 16 ha

14

Đất cây xanh công cộng khu vực nội thị

4-6 (m2/người)

4,87 (m2/người)

7 (m2/người)

Tăng diện tích đất cây xanh công cộng khu vực đô thị khoảng: 7,04 ha

* Chỉ tiêu phát triển đô thị hàng năm đến năm 2030

STT

Chỉ tiêu

Năm 2026

Năm 2027

Năm 2028

Năm 2029

Năm 2030

1

Diện tích sàn nhà ở bình quân

29
(m2/người)

29
(m2/người)

29
(m2/người)

29
(m2/người)

29
(m2/người)

2

Tỷ lệ nhà kiên cố

94%

94%

95%

95%

95%

3

Tỷ lệ đất giao thông so với diện tích đất xây dựng đô thị

21%

22%

23%

24%

25%

4

Tỷ lệ vận tải hành khách công cộng

5%

6%

6%

7%

7%

5

Tỷ lệ dân cư đô thị được cấp nước sạch

100%

100%

100%

100%

100%

6

Tiêu chuẩn cấp nước

135 lít/ người-ngđ

138 lít/ người-ngđ

138 lít/ người-ngđ

140 lít/ người-ngđ

140 lít/ người-ngđ

7

Lượng nước thải sinh hoạt được thu gom và xử lý

(1) Tỷ lệ bao phủ của hệ thống thoát nước

80%

85%

85%

90%

90%

(2) Tỷ lệ nước thải sinh hoạt được thu gom và xử lý

15%

17%

17%

20%

20%

8

Tỷ lệ các cơ sở sản xuất mới áp dụng công nghệ sạch hoặc trang bị các thiết bị giảm ô nhiễm

(1) Tỷ lệ các cơ sở SX mới áp dụng công nghệ sạch hoặc trang bị các thiết bị giảm ô nhiễm

(1): 100 %

(1): 100 %

(1): 100 %

(1): 100 %

(1): 100 %

(2) Tỷ lệ các cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng được xử lý

(2): 100 %

(2): 100 %

(2): 100 %

(2): 100 %

(2): 100 %

9

Tỷ lệ thất thoát, thất thu nước sạch

8%

7%

6%

5%

5%

10

Tỷ lệ CTR sinh họat của đô thị, KCN được thu gom và xử lý

(1) Tỷ lệ CTR sinh hoạt của đô thị, khu công nghiệp được thu gom và xử lý

92%

92%

95%

95%

95%

(2) Tỷ lệ CTR y tế nguy hại được thu gom và xử lý đảm bảo tiêu chuẩn môi trường

100%

100%

100%

100%

100%

11

Tỷ lệ chiếu sáng đường chính

100%

100%

100%

100%

100%

12

Tỷ lệ chiếu sáng ngõ, hẻm

100%

100%

100%

100%

100%

13

Đất cây xanh đô thị

10
(m2/người)

11
(m2/người)

11
(m2/người)

12
(m2/người)

12
(m2/người)

14

Đất cây xanh công cộng khu vực nội thị

5
(m2/người)

6
(m2/người)

6
(m2/người)

7
(m2/người)

7
(m2/người)

Danh mục và lộ trình xây dựng các khu vực phát triển của đô thị
Danh mục và lộ trình xây dựng các khu vực phát triển đô thị

TT

Tên khu vực

Tính chất, chức năng

Quy mô (ha)

Giai đoạn

1

Khu vực số 01: Trung tâm thị trấn

Là khu hành chính, dịch vụ thương mại, dịch vụ vận tải, đào tạo, văn hóa thể thao, cải tạo khu dân cư hiện trạng (cải tạo vỉa hè, trồng cây xanh đô thị, chỉnh trang hạ tầng kỹ thuật, hạ ngầm các đường dây nổi);

195,0

2021- 2025

2

Khu vực số 02: Khu Đô thị mới phía Đông thị trấn

Khu Đô thị ở theo mô hình sinh thái - dịch vụ du lịch gắn với khu di tích đến cửa Hà, phát triển dọc phía Đông sông Mã; Cải tạo khu dân cư hiện trạng (cải tạo vỉa hè, trồng cây xanh đô thị, chỉnh trang hạ tầng kỹ thuật, hạ ngầm các đường dây nổi…);

132,0

2021- 2030

3

Khu vực số 03: Khu Đô thị mới phía Nam thị trấn

Hình thành đô thị mới tập trung, Đô thị dịch vụ thương mại, dịch vụ du lịch dọc đường Hồ Chí Minh và Quốc lộ 217; các khu dân cư mới, dân cư hiện trạng cải tạo gắn với không gian cảnh quan ven sông Mã.

150,5

2026 - 2040

4

Khu vực số 04: Khu vực phía Tây Nam thị trấn

Khu vực hoạt động thể dục thể thao, du lịch dịch vụ gắn với khu văn hóa tâm linh chùa Chặng, Cụm công nghiệp Cẩm Sơn, đất hạ tầng kỹ thuật, đất dự trữ phát triển đô thị;

91,2

2026- 2030

5

Khu vực số 05:

Khu vực các khu dân cư hiện trạng cải tạo dọc đường Hồ Chí Minh; Khu dịch vụ thương mại, nhà hàng khách sạn, tổ chức sự kiện;

124,0

2021- 2030