Document: Khoản 9 Điều 1 Quyết định 2678/QĐ-UBND xây dựng đường kênh thoát nước Khu kinh tế Hoa Lư 2013 2017 Bình Phước

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "31/12/2012", "sign_number": "2678/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Lợi", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "31/12/2012", "sign_number": "2678/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Lợi", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "31/12/2012", "sign_number": "2678/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Lợi", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "31/12/2012", "sign_number": "2678/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Lợi", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "31/12/2012", "sign_number": "2678/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Lợi", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 9 Điều 1 Quyết định 2678/QĐ-UBND xây dựng đường kênh thoát nước Khu kinh tế Hoa Lư 2013 2017 Bình Phước

Điều 1. Phê duyệt Dự án đầu tư xây dựng công trình đường và kênh thoát nước tại Khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư giai đoạn 2013 - 2017, với nội dung như sau:
...
9. Thiết kế cơ sở:
9.1 Đường dẫn
- Bề rộng mặt đường: 45 mét.
- Tốc độ thiết kế: 60 km/h
- Tải trọng trục xe tính toán: 12 T/trục
- Kết cấu mặt đường: Mặt đường cấp cao A1.
9.2 Tuyến Đường trục I có nền đường rộng 15 m; mặt đường thảm nhựa rộng 7 m; lề đường rộng 4 mét x 2 bên. Riêng đoạn từ Quốc lộ 13 vào mỗi bên 500 mét có bố trí dãy phân cách giữa rộng 03 mét.
- Tốc độ thiết kế: 60 km/h
- Tải trọng trục xe tính toán: 12 T/trục
- Kết cấu mặt đường: Mặt đường bê tông nhựa dày 7 cm (giảm 2 cm so với dự kiến ban đầu)
9.3 Các tuyến D1, D4, N7 nền đường rộng 09 m; mặt đường thảm nhựa rộng 5 m; có lề đường rộng 2 mét x 2 bên.
- Tốc độ thiết kế: 60 km/h
- Tải trọng trục xe tính toán: 12T/trục
- Kết cấu mặt đường: Mặt đường cấp cao A1
9.4 Các tuyến đường D2, D3, D6, D20, N8, N10, N11 nền đường rộng 10,5 m; có mặt đường thảm nhựa rộng 5 m; có lề đường rộng 2,75 mét x 2 bên.
- Tốc độ thiết kế: 60 km/h
- Tải trọng trục xe tính toán: 12 T/trục
- Kết cấu mặt đường: Mặt đường bê tông nhựa dày 7 cm (giảm 2 cm so với dự kiến ban đầu).
9.5 Các tuyến D7, D22, N14 nền đường rộng 15 m; mặt đường thảm nhựa rộng 7 m; lề đường rộng 4 mét x 2 bên.
- Tốc độ thiết kế: 60 km/h
- Tải trọng trục xe tính toán: 12T/trục
- Kết cấu mặt đường: Mặt đường bê tông nhựa dày 7 cm (giảm 2 cm so với dự kiến ban đầu).
9.6 Các tuyến D8, N13, Đường trục 2 (đoạn qua xã Lộc Hòa), đường bao quanh lô đất CX7 có nền đường rộng 15 m; mặt đường sỏi đỏ rộng 8 m; có lề đường rộng 3,5 mét x 2 bên.
- Tốc độ thiết kế: 40 km/h
- Tải trọng trục xe tính toán: 10T/trục
- Kết cấu mặt đường: cấp phối sỏi đỏ.
9.7 Tuyến đường D23 có nền đường rộng 10,5 mét; mặt đường sỏi đỏ rộng 8 m; có lề đường rộng 2,75 mét x 2 bên.
- Tốc độ thiết kế: 40 km/h
- Tải trọng trục xe tính toán: 10T/trục
- Kết cấu mặt đường: cấp phối sỏi đỏ.
9.8 Hệ thống thoát nước:
9.8.1 Kênh thoát nước T3 và đoạn nhánh rẽ kênh T1: Kênh có kết cấu là kênh đất đào, đáy rộng 2 mét, chiều cao 2,5 đến 3 mét, mái kênh có ta luy 1:1.
9.8.2 Hệ thống thoát nước dọc và thoát nước ngang; Tại các tuyến đường có bố trí các cống thoát nước có khẩu độ (cống hộp 800x800 và cống tròn D800-1500) nhằm dẫn nước mưa về 03 kênh thoát nước T1, T2, T3 thoát ra khỏi Khu kinh tế.

Content:
Thiết kế cơ sở:
9.1 Đường dẫn
- Bề rộng mặt đường: 45 mét.
- Tốc độ thiết kế: 60 km/h
- Tải trọng trục xe tính toán: 12 T/trục
- Kết cấu mặt đường: Mặt đường cấp cao A1.
9.2 Tuyến Đường trục I có nền đường rộng 15 m; mặt đường thảm nhựa rộng 7 m; lề đường rộng 4 mét x 2 bên. Riêng đoạn từ Quốc lộ 13 vào mỗi bên 500 mét có bố trí dãy phân cách giữa rộng 03 mét.
- Tốc độ thiết kế: 60 km/h
- Tải trọng trục xe tính toán: 12 T/trục
- Kết cấu mặt đường: Mặt đường bê tông nhựa dày 7 cm (giảm 2 cm so với dự kiến ban đầu)
9.3 Các tuyến D1, D4, N7 nền đường rộng 09 m; mặt đường thảm nhựa rộng 5 m; có lề đường rộng 2 mét x 2 bên.
- Tốc độ thiết kế: 60 km/h
- Tải trọng trục xe tính toán: 12T/trục
- Kết cấu mặt đường: Mặt đường cấp cao A1
9.4 Các tuyến đường D2, D3, D6, D20, N8, N10, N11 nền đường rộng 10,5 m; có mặt đường thảm nhựa rộng 5 m; có lề đường rộng 2,75 mét x 2 bên.
- Tốc độ thiết kế: 60 km/h
- Tải trọng trục xe tính toán: 12 T/trục
- Kết cấu mặt đường: Mặt đường bê tông nhựa dày 7 cm (giảm 2 cm so với dự kiến ban đầu).
9.5 Các tuyến D7, D22, N14 nền đường rộng 15 m; mặt đường thảm nhựa rộng 7 m; lề đường rộng 4 mét x 2 bên.
- Tốc độ thiết kế: 60 km/h
- Tải trọng trục xe tính toán: 12T/trục
- Kết cấu mặt đường: Mặt đường bê tông nhựa dày 7 cm (giảm 2 cm so với dự kiến ban đầu).
9.6 Các tuyến D8, N13, Đường trục 2 (đoạn qua xã Lộc Hòa), đường bao quanh lô đất CX7 có nền đường rộng 15 m; mặt đường sỏi đỏ rộng 8 m; có lề đường rộng 3,5 mét x 2 bên.
- Tốc độ thiết kế: 40 km/h
- Tải trọng trục xe tính toán: 10T/trục
- Kết cấu mặt đường: cấp phối sỏi đỏ.
9.7 Tuyến đường D23 có nền đường rộng 10,5 mét; mặt đường sỏi đỏ rộng 8 m; có lề đường rộng 2,75 mét x 2 bên.
- Tốc độ thiết kế: 40 km/h
- Tải trọng trục xe tính toán: 10T/trục
- Kết cấu mặt đường: cấp phối sỏi đỏ.
9.8 Hệ thống thoát nước:
9.8.1 Kênh thoát nước T3 và đoạn nhánh rẽ kênh T1: Kênh có kết cấu là kênh đất đào, đáy rộng 2 mét, chiều cao 2,5 đến 3 mét, mái kênh có ta luy 1:1.
9.8.2 Hệ thống thoát nước dọc và thoát nước ngang; Tại các tuyến đường có bố trí các cống thoát nước có khẩu độ (cống hộp 800x800 và cống tròn D800-1500) nhằm dẫn nước mưa về 03 kênh thoát nước T1, T2, T3 thoát ra khỏi Khu kinh tế.