Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 37/2007/QĐ-UBND chi cho công tác kiểm tra văn bản Long An

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "06/08/2007", "sign_number": "37/2007/QĐ-UBND", "signer": "Dương Quốc Xuân", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "06/08/2007", "sign_number": "37/2007/QĐ-UBND", "signer": "Dương Quốc Xuân", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "06/08/2007", "sign_number": "37/2007/QĐ-UBND", "signer": "Dương Quốc Xuân", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "06/08/2007", "sign_number": "37/2007/QĐ-UBND", "signer": "Dương Quốc Xuân", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "06/08/2007", "sign_number": "37/2007/QĐ-UBND", "signer": "Dương Quốc Xuân", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 37/2007/QĐ-UBND chi cho công tác kiểm tra văn bản Long An

Điều 1. Quy định mức chi cho công tác kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Long An, như sau:
...
5. Chi rà soát, xác định văn bản có hiệu lực pháp lý cao hơn đang có hiệu lực tại thời điểm kiểm tra văn bản để lập hệ cơ sở dữ liệu, làm cơ sở pháp lý phục vụ cho công tác kiểm tra văn bản: 30.000 đồng/1 văn bản.
Ngoài các khoản chi nêu trên, các khoản chi khác được thực hiện theo quy định tại Thông tư liên tịch 109/2004/TTLT-BTC-BTP ngày 17/11/2004 của Bộ Tài chính và Bộ Tư pháp.
II. Thời gian thực hiện: kể từ ngày 01/8/2007.

Content:
Chi rà soát, xác định văn bản có hiệu lực pháp lý cao hơn đang có hiệu lực tại thời điểm kiểm tra văn bản để lập hệ cơ sở dữ liệu, làm cơ sở pháp lý phục vụ cho công tác kiểm tra văn bản: 30.000 đồng/1 văn bản.
Ngoài các khoản chi nêu trên, các khoản chi khác được thực hiện theo quy định tại Thông tư liên tịch 109/2004/TTLT-BTC-BTP ngày 17/11/2004 của Bộ Tài chính và Bộ Tư pháp.
II. Thời gian thực hiện: kể từ ngày 01/8/2007.