Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 40/2011/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 15/2010/QĐ-UBND

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "29/11/2011", "sign_number": "40/2011/QĐ-UBND", "signer": "Trần Công Chánh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "29/11/2011", "sign_number": "40/2011/QĐ-UBND", "signer": "Trần Công Chánh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "29/11/2011", "sign_number": "40/2011/QĐ-UBND", "signer": "Trần Công Chánh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "29/11/2011", "sign_number": "40/2011/QĐ-UBND", "signer": "Trần Công Chánh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "29/11/2011", "sign_number": "40/2011/QĐ-UBND", "signer": "Trần Công Chánh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 40/2011/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 15/2010/QĐ-UBND

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND ngày 21 tháng 6 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang về việc Quy định đơn giá và mật độ cây trồng để định giá trị bồi thường, hỗ trợ thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hậu Giang, cụ thể như sau:
...
4.000

ĐK:5 -15cm
2.000

3. Bổ sung loại cây trồng tại Điểm b, Khoản 2 Điều 1 như sau:

STT

Tên cây trồng

ĐVT

Đơn giá

Ghi chú

18

Chôm chôm

đ/cây

4.000

Chiều cao trên 1m

19

Mãng cầu

đ/cây

4.000

20

Cau

đ/cây

3.000

21

Ổi

đ/cây

3.000

22

Gòn

đ/cây

100

23

Vú sữa

đ/cây

4.000

24

Sao

đ/cây

3.000

25

Tràm

đ/cây

700

26

Cà na

đ/cây

700

27

Mù u

đ/cây

700

28

Bạch đàn

đ/cây

700

29

Sắn (gỗ)

đ/cây

700

30

Sao

đ/cây

700

Chiều cao dưới 1m

4. Bổ sung Điểm c vào Khoản 2 Điều 1 như sau:
c) Đơn giá cây trồng trong vườn ươm cây giống, cây trồng mới, lạ:

STT

Tên cây trồng

ĐVT

Đơn giá

Ghi chú

1

Cây cao vua

đ/cây

300.000

Chiều cao lóng trên 1m

2

Cây cao vua

đ/cây

150.000

Chiều cao lóng từ 0,5 - 1m

Content:
4.000

ĐK:5 -15cm
2.000

3. Bổ sung loại cây trồng tại Điểm b, Khoản 2 Điều 1 như sau:

STT

Tên cây trồng

ĐVT

Đơn giá

Ghi chú

18

Chôm chôm

đ/cây

4.000

Chiều cao trên 1m

19

Mãng cầu

đ/cây

4.000

20

Cau

đ/cây

3.000

21

Ổi

đ/cây

3.000

22

Gòn

đ/cây

100

23

Vú sữa

đ/cây

4.000

24

Sao

đ/cây

3.000

25

Tràm

đ/cây

700

26

Cà na

đ/cây

700

27

Mù u

đ/cây

700

28

Bạch đàn

đ/cây

700

29

Sắn (gỗ)

đ/cây

700

30

Sao

đ/cây

700

Chiều cao dưới 1m

Bổ sung Điểm c vào Khoản 2 Điều 1 như sau:
c) Đơn giá cây trồng trong vườn ươm cây giống, cây trồng mới, lạ:

STT

Tên cây trồng

ĐVT

Đơn giá

Ghi chú

1

Cây cao vua

đ/cây

300.000

Chiều cao lóng trên 1m

2

Cây cao vua

đ/cây

150.000

Chiều cao lóng từ 0,5 - 1m