Document: Điểm a Khoản 6 Điều 1 Quyết định 2048/QĐ-UBND năm 2011 phê duyệt Chương trình chuyển dịch cơ cấu ngành

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "16/08/2011", "sign_number": "2048/QĐ-UBND", "signer": "Phan Thị Mỹ Thanh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "16/08/2011", "sign_number": "2048/QĐ-UBND", "signer": "Phan Thị Mỹ Thanh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "16/08/2011", "sign_number": "2048/QĐ-UBND", "signer": "Phan Thị Mỹ Thanh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "16/08/2011", "sign_number": "2048/QĐ-UBND", "signer": "Phan Thị Mỹ Thanh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "16/08/2011", "sign_number": "2048/QĐ-UBND", "signer": "Phan Thị Mỹ Thanh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 6 Điều 1 Quyết định 2048/QĐ-UBND năm 2011 phê duyệt Chương trình chuyển dịch cơ cấu ngành

Điều 1. Phê duyệt “Chương trình chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2011 - 2015”, với nội dung chính như sau:
...
6. Giải pháp, chính sách hỗ trợ phát triển sản phẩm
- Khuyến khích doanh nghiệp, cơ sở sản xuất đăng ký bảo hộ các đối tượng sở hữu trí tuệ, gồm: bảo hộ nhãn hiệu hàng hóa, kiểu dáng công nghiệp, sáng chế, giải pháp hữu ích. Tổ chức các lớp tập huấn, hội thảo chuyên đề về sở hữu trí tuệ: Hướng dẫn các kiến thức cơ bản về việc thiết kế, đăng ký bảo hộ, khai thác, giới thiệu sản phẩm và phát triển nhãn hiệu, kiểu dáng công nghiệp cho các doanh nghiệp, cơ sở sản xuất trên địa bàn tỉnh.
- Tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu, tổ chức cuộc thi sáng tạo kiểu dáng hàng thủ công mỹ nghệ, tổ chức xét tặng danh hiệu nghệ nhân, thợ giỏi, người có công đưa nghề về địa phương đối với sản phẩm ngành nghề tiểu thủ công nghiệp truyền thống.
IV. Mức chi hỗ trợ
1. Mức chi hỗ trợ cho các đơn vị tham gia
Các đơn vị, tổ chức thuộc đối tượng Chương trình, sản xuất sản phẩm thuộc ngành công nghiệp mũi nhọn, ngành công nghiệp ưu tiên phát triển sẽ được hỗ trợ một phần kinh phí theo “Quy định về việc hỗ trợ kinh phí cho các doanh nghiệp, cơ sở sản xuất công nghiệp tham gia Chương trình chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2011-2015”.
2. Kinh phí và nguồn kinh phí thực hiện
Tổng kinh phí thực hiện Chương trình chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2011-2015 là 108,8 tỷ đồng (chưa bao gồm kinh phí xúc tiến đầu tư; bồi thường, giải tỏa mặt bằng; vay vốn từ Quỹ bảo vệ môi trường, kinh phí hỗ trợ từ nguồn phát triển nguồn nhân lực của Sở Lao động-Thương binh xã hội, Sở Kế hoạch và Đầu tư; nguồn hỗ trợ nâng cao năng lực công nghệ, nâng cao năng lực quản lý doanh nghiệp và hỗ trợ phát triển sản phẩm của Sở Khoa học và Công nghệ). Cụ thể như sau:
a) Kinh phí phân theo nội dung hỗ trợ

STT

Nội dung

Kinh phí thực hiện (Triệu đồng)

2011

2012

2013

2014

2015

Tổng kinh phí

1

Kinh phí hỗ trợ đầu tư (chưa bao gồm kinh phí xúc tiến đầu tư; bồi thường, giải toả mặt bằng; vay vốn từ Quỹ BVMT)

-

21.400

31.400

1.400

700

54.900

2

Kinh phí hỗ trợ phát triển thị trường

4.087

5.195

5.100

5.550

6.070

26.002

3

Kinh phí hỗ trợ nâng cao năng lực công nghệ

Sở Khoa học-Công nghệ phối hợp Sở Công Thương xây dựng, trình duyệt theo kế hoạch hàng năm

4

Kinh phí hỗ trợ phát triển nguồn nhân lực (chưa bao gồm nguồn kinh phí Sở LĐTB&XH)

3.000

3.000

3.000

3.000

3.000

15.000

5

Kinh phí hỗ trợ về nâng cao năng lực quản lý doanh nghiệp (chưa bao gồm nguồn kinh phí Sở KHCN)

1.800

1.800

1.800

1.800

1.800

9.000

6

Kinh phí hỗ trợ phát triển sản phẩm (chưa bao gồm nguồn kinh phí Sở KHCN)

398

414

430

446

462

2.150

7

Kinh phí tổ chức, triển khai thực hiện Chương trình

329

329

379

329

389

1.757

Tổng

9.614

32.138

42.109

12.525

12.421

108.809

Content:
Kinh phí phân theo nội dung hỗ trợ

STT

Nội dung

Kinh phí thực hiện (Triệu đồng)

2011

2012

2013

2014

2015

Tổng kinh phí

1

Kinh phí hỗ trợ đầu tư (chưa bao gồm kinh phí xúc tiến đầu tư; bồi thường, giải toả mặt bằng; vay vốn từ Quỹ BVMT)

-

21.400

31.400

1.400

700

54.900

2

Kinh phí hỗ trợ phát triển thị trường

4.087

5.195

5.100

5.550

6.070

26.002

3

Kinh phí hỗ trợ nâng cao năng lực công nghệ

Sở Khoa học-Công nghệ phối hợp Sở Công Thương xây dựng, trình duyệt theo kế hoạch hàng năm

4

Kinh phí hỗ trợ phát triển nguồn nhân lực (chưa bao gồm nguồn kinh phí Sở LĐTB&XH)

3.000

3.000

3.000

3.000

3.000

15.000

5

Kinh phí hỗ trợ về nâng cao năng lực quản lý doanh nghiệp (chưa bao gồm nguồn kinh phí Sở KHCN)

1.800

1.800

1.800

1.800

1.800

9.000

6

Kinh phí hỗ trợ phát triển sản phẩm (chưa bao gồm nguồn kinh phí Sở KHCN)

398

414

430

446

462

2.150

7

Kinh phí tổ chức, triển khai thực hiện Chương trình

329

329

379

329

389

1.757

Tổng

9.614

32.138

42.109

12.525

12.421

108.809