Document: Khoản 8 Điều 1 Quyết định 3072/QĐ-UBND 2020 phê duyệt Kế hoạch quan trắc môi trường Thừa Thiên Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "07/12/2020", "sign_number": "3072/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "07/12/2020", "sign_number": "3072/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "07/12/2020", "sign_number": "3072/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "07/12/2020", "sign_number": "3072/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "07/12/2020", "sign_number": "3072/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 8 Điều 1 Quyết định 3072/QĐ-UBND 2020 phê duyệt Kế hoạch quan trắc môi trường Thừa Thiên Huế

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch thực hiện quan trắc môi trường tỉnh Thừa Thiên Huế năm 2020 - 2025, với các nội dung sau:
...
8.

Các vị trí quan trắc nhạy cảm, có tác động lớn đến an ninh, an toàn xã hội

10 lần/năm

12 lần/năm

12 lần/năm

12 lần/năm

12 lần/năm

12 lần/năm

3.4.2. Đối với chương trình do Ban quản lý khu kinh tế công nghiệp thực hiện:

STT

Thành phần môi trường

Năm 2021

Năm 2022

Năm 2023

Năm 2024

Năm 2025

1.

Môi trường không khí, tiếng ồn độ rung

5 lần/năm

6 lần/năm

6 lần/năm

6 lần/năm

6 lần/năm

2.

Môi trường nước mặt lục địa

4 lần/năm

4 lần/năm

4 lần/năm

5 lần/năm

6 lần/năm

3.

Môi trường nước dưới đất

4 lần/năm

4 lần/năm

4 lần/năm

4 lần/năm

4 lần/năm

4.

Môi trường nước biển ven bờ

4 lần/năm

4 lần/năm

4 lần/năm

4 lần/năm

4 lần/năm

5.

Nước thải

2 lần/năm

2 lần/năm

3 lần/năm

3 lần/năm

4 lần/năm

6.

Môi trường đất

2 lần/năm

2 lần/năm

2 lần/năm

2 lần/năm

2 lần/năm

4. Sản phẩm giao nộp
4.1. Hàng năm, các đơn vị thực hiện và giao nộp sản phẩm như sau:
- Ban Quản lý khu kinh tế, công nghiệp tỉnh giao nộp báo cáo kết quả quan trắc theo quý, báo cáo kết quả tổng hợp năm trên địa bàn khu kinh tế, khu công nghiệp về Sở Tài nguyên và Môi trường.
- Sở Tài nguyên và Môi trường giao nộp báo cáo kết quả quan trắc theo quý, báo cáo kết quả tổng hợp năm trên địa bàn toàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
4.2. Thời gian, chế độ tổng hợp, báo cáo:
- Ban Quản lý khu kinh tế, công nghiệp tỉnh:
+ Giao nộp báo cáo kết quả quan trắc theo quý về Sở Tài nguyên và Môi trường trước ngày 15 tháng đầu tiên của quý tiếp theo.
+ Giao nộp báo cáo kết quả quan trắc năm về Sở Tài nguyên và Môi trường trước ngày 31/01 của năm sau.
- Sở Tài nguyên và Môi trường trên cơ sở kết quả thực hiện và tổng hợp kết quả quan trắc do Ban Quản lý khu kinh tế, công nghiệp tỉnh giao nộp để tổng hợp báo cáo kết quả quan trắc của toàn tỉnh:
+ Giao nộp, báo cáo UBND tỉnh kết quả quan trắc theo quý trước ngày 30 tháng đầu tiên của quý tiếp theo.
+ Giao nộp, báo cáo UBND tỉnh kết quả quan trắc năm trước ngày 15/3 của năm sau.
5. Nguồn kinh phí
Kinh phí sự nghiệp môi trường được giao cho Sở Tài nguyên và Môi trường và Ban Quản lý khu kinh tế công nghiệp tỉnh hàng năm trong giai đoạn 2021 - 2025 (năm 2020 đã được phân bổ kinh phí), cụ thể như sau:

STT

Năm

Kinh phí quan trắc hàng năm (đơn vị: đồng)

Sở Tài nguyên và Môi trường

Ban quản lý KKTCN

Tổng cộng

1.

2021

3.150.000.000

890.000.000

4.040.000.000

2.

2022

3.300.000.000

930.000.000

4.230.000.000

3.

2023

3.670.000.000

970.000.000

4.640.000.000

4.

2024

3.840.000.000

1010.000.000

4.850.000.000

5.

2025

4.040.000.000

1050.000.000

5.090.000.000

6. Thời gian thực hiện: Từ năm 2020 đến năm 2025.

Content:
8.

Các vị trí quan trắc nhạy cảm, có tác động lớn đến an ninh, an toàn xã hội

10 lần/năm

12 lần/năm

12 lần/năm

12 lần/năm

12 lần/năm

12 lần/năm

3.4.2. Đối với chương trình do Ban quản lý khu kinh tế công nghiệp thực hiện:

STT

Thành phần môi trường

Năm 2021

Năm 2022

Năm 2023

Năm 2024

Năm 2025

1.

Môi trường không khí, tiếng ồn độ rung

5 lần/năm

6 lần/năm

6 lần/năm

6 lần/năm

6 lần/năm

2.

Môi trường nước mặt lục địa

4 lần/năm

4 lần/năm

4 lần/năm

5 lần/năm

6 lần/năm

3.

Môi trường nước dưới đất

4 lần/năm

4 lần/năm

4 lần/năm

4 lần/năm

4 lần/năm

4.

Môi trường nước biển ven bờ

4 lần/năm

4 lần/năm

4 lần/năm

4 lần/năm

4 lần/năm

5.

Nước thải

2 lần/năm

2 lần/năm

3 lần/năm

3 lần/năm

4 lần/năm

6.

Môi trường đất

2 lần/năm

2 lần/năm

2 lần/năm

2 lần/năm

2 lần/năm

4. Sản phẩm giao nộp
4.1. Hàng năm, các đơn vị thực hiện và giao nộp sản phẩm như sau:
- Ban Quản lý khu kinh tế, công nghiệp tỉnh giao nộp báo cáo kết quả quan trắc theo quý, báo cáo kết quả tổng hợp năm trên địa bàn khu kinh tế, khu công nghiệp về Sở Tài nguyên và Môi trường.
- Sở Tài nguyên và Môi trường giao nộp báo cáo kết quả quan trắc theo quý, báo cáo kết quả tổng hợp năm trên địa bàn toàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
4.2. Thời gian, chế độ tổng hợp, báo cáo:
- Ban Quản lý khu kinh tế, công nghiệp tỉnh:
+ Giao nộp báo cáo kết quả quan trắc theo quý về Sở Tài nguyên và Môi trường trước ngày 15 tháng đầu tiên của quý tiếp theo.
+ Giao nộp báo cáo kết quả quan trắc năm về Sở Tài nguyên và Môi trường trước ngày 31/01 của năm sau.
- Sở Tài nguyên và Môi trường trên cơ sở kết quả thực hiện và tổng hợp kết quả quan trắc do Ban Quản lý khu kinh tế, công nghiệp tỉnh giao nộp để tổng hợp báo cáo kết quả quan trắc của toàn tỉnh:
+ Giao nộp, báo cáo UBND tỉnh kết quả quan trắc theo quý trước ngày 30 tháng đầu tiên của quý tiếp theo.
+ Giao nộp, báo cáo UBND tỉnh kết quả quan trắc năm trước ngày 15/3 của năm sau.
5. Nguồn kinh phí
Kinh phí sự nghiệp môi trường được giao cho Sở Tài nguyên và Môi trường và Ban Quản lý khu kinh tế công nghiệp tỉnh hàng năm trong giai đoạn 2021 - 2025 (năm 2020 đã được phân bổ kinh phí), cụ thể như sau:

STT

Năm

Kinh phí quan trắc hàng năm (đơn vị: đồng)

Sở Tài nguyên và Môi trường

Ban quản lý KKTCN

Tổng cộng

1.

2021

3.150.000.000

890.000.000

4.040.000.000

2.

2022

3.300.000.000

930.000.000

4.230.000.000

3.

2023

3.670.000.000

970.000.000

4.640.000.000

4.

2024

3.840.000.000

1010.000.000

4.850.000.000

5.

2025

4.040.000.000

1050.000.000

5.090.000.000

6. Thời gian thực hiện: Từ năm 2020 đến năm 2025.