Document: Điều 4 Quyết định 23/2020/QĐ-UBND quy định mật độ chăn nuôi tỉnh Quảng Nam đến năm 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "29/12/2020", "sign_number": "23/2020/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quang Bửu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "29/12/2020", "sign_number": "23/2020/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quang Bửu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "29/12/2020", "sign_number": "23/2020/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quang Bửu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "29/12/2020", "sign_number": "23/2020/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quang Bửu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "29/12/2020", "sign_number": "23/2020/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quang Bửu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 4 Quyết định 23/2020/QĐ-UBND quy định mật độ chăn nuôi tỉnh Quảng Nam đến năm 2030 có nội dung như sau:

Điều 4. Quy định mật độ chăn nuôi

STT

Khu vực

Mật độ chăn nuôi (ĐVN/ha)

Năm 2020

Năm 2030

1

Khu vực 1 (Tam Kỳ, Hội An)

1,32

0,26

2

Khu vực 2 (Điện Bàn, Núi Thành)

1,05

0,74

3

Khu vực 3 (Đại Lộc, Duy Xuyên, Quế Sơn, Thăng Bình, Phú Ninh)

0,98

1,59

4

Khu vực 4 (Tiên Phước, Hiệp Đức, Nông Sơn)

0,28

0,61

5

Khu vực 5 (Bắc Trà My, Nam Trà My, Phước Sơn, Nam Giang, Đông Giang, Tây Giang)

0,07

0,23

Toàn tỉnh

0,31

0,53

(Chi tiết tại các Phụ lục kèm theo)

Content:
Điều 4. Quy định mật độ chăn nuôi

STT

Khu vực

Mật độ chăn nuôi (ĐVN/ha)

Năm 2020

Năm 2030

1

Khu vực 1 (Tam Kỳ, Hội An)

1,32

0,26

2

Khu vực 2 (Điện Bàn, Núi Thành)

1,05

0,74

3

Khu vực 3 (Đại Lộc, Duy Xuyên, Quế Sơn, Thăng Bình, Phú Ninh)

0,98

1,59

4

Khu vực 4 (Tiên Phước, Hiệp Đức, Nông Sơn)

0,28

0,61

5

Khu vực 5 (Bắc Trà My, Nam Trà My, Phước Sơn, Nam Giang, Đông Giang, Tây Giang)

0,07

0,23

Toàn tỉnh

0,31

0,53

(Chi tiết tại các Phụ lục kèm theo)