Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1300/QĐ-UBND 2009 Quy hoạch chi tiết khu đô thị Bắc Châu Giang Hà Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "12/10/2009", "sign_number": "1300/QĐ-UBND", "signer": "Trần Xuân Lộc", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "12/10/2009", "sign_number": "1300/QĐ-UBND", "signer": "Trần Xuân Lộc", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "12/10/2009", "sign_number": "1300/QĐ-UBND", "signer": "Trần Xuân Lộc", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "12/10/2009", "sign_number": "1300/QĐ-UBND", "signer": "Trần Xuân Lộc", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "12/10/2009", "sign_number": "1300/QĐ-UBND", "signer": "Trần Xuân Lộc", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1300/QĐ-UBND 2009 Quy hoạch chi tiết khu đô thị Bắc Châu Giang Hà Nam

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 khu đô thị Bắc Châu Giang, thành phố Phủ Lý, với những nội dung chủ yếu sau:
...
4. Quy hoạch sử dụng đất:
4.1. Phân khu chức năng: Khu đô thị Bắc Châu Giang bao gồm các khu đất có chức năng như sau:
- Đất trung tâm hành chính, dịch vụ cấp đô thị và ngoài đô thị: Bao gồm đất xây dựng các công trình hành chính của tỉnh; các công trình hành chính của đô thị; các công trình phát triển hỗn hợp: Dịch vụ, văn phòng, tài chính, thương mại, văn hóa, giáo dục cấp đô thị và ngoài đô thị...
- Đất ở đô thị được cấu trúc theo đơn vị ở gồm đất ở (chung cư, biệt thự, nhà ở có vườn- nhà liên kế) và hệ thống các công trình dịch vụ công cộng cấp đơn vị ở (trường mẫu giáo, trường tiểu học, THCS, PTTH, chợ, trạm y tế, quản lý cấp phường, công trình phục vụ sinh hoạt cộng đồng...), cây xanh cấp đơn vị ở (vườn dạo, sân luyện tập) đồng bộ kèm theo; các công trình tôn giáo, tín ngưỡng hiện có trong các khu dân cư; đất giao thông và hạ tầng kỹ thuật trong đơn vị ở.
- Đất cây xanh đô thị bao gồm: Công viên đô thị, đất cây xanh kết hợp công trình thể dục thể thao, đất cây xanh cách ly.
- Đất khu vực thực hiện theo dự án riêng. Đây chủ yếu là đất của các dự án có quy mô lớn, hoạt động tương đối độc lập với khu đô thị: Dự án CEO, trạm dịch vụ dọc đường cao tốc.
- Đất giao thông đô thị, khu vực và các công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật đô thị.
4.2. Cơ cấu sử dụng đất (Phương án chọn):
Tổng diện tích đất của khu đất quy hoạch là 1.010,82ha được phân bổ như bảng sau:

TT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

1

Khu vực trung tâm đô thị

127,12

12,58

1.1

Trung tâm hành chính, dịch vụ đô thị 1

46,68

1.2

Trung tâm hành chính, dịch vụ đô thị 2

29,14

1.3

Trung tâm dịch vụ đô thị 3

13,96

1.4

Trung tâm dịch vụ đô thị 4

25,13

1.5

Trung tâm dịch vụ đô thị 5

12,21

2

Đất đơn vị ở

465,34

46,04

2.1

Đơn vị ở 1

105,18

2.2

Đơn vị ở 2

99,40

2.3

Đơn vị ở 3

47,28

2.4

Đơn vị ở 4

76,59

2.5

Đơn vị ở 5

77,72

2.6

Đơn vị ở 6

59,17

3

Đất cây xanh, công viên, vườn hoa đô thị

236,55

23,40

3.1

Đất cây xanh đô thị 1

38,81

3.2

Đất cây xanh đô thị 2

15,65

3.3

Đất cây xanh đô thị 3

22,43

3.4

Đất cây xanh đô thị 4

37,09

3.5

Đất cây xanh đô thị 5

62,32

3.6

Đất cây xanh đô thị 6

28,19

3.7

Đất cây xanh đô thị 7

11,90

3.8

Đất cây xanh đô thị 8

7,65

3.9

Đất cây xanh đô thị 9

12,51

4

Đất khu vực thực hiện theo dự án riêng

101,85

10,08

4.1

Dự án CEO

95,94

4.2

Dự án Trạm dịch vụ dọc đường cao tốc

5,91

5

Đất công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật đô thị

5,41

0,54

Content:
Quy hoạch sử dụng đất:
4.1. Phân khu chức năng: Khu đô thị Bắc Châu Giang bao gồm các khu đất có chức năng như sau:
- Đất trung tâm hành chính, dịch vụ cấp đô thị và ngoài đô thị: Bao gồm đất xây dựng các công trình hành chính của tỉnh; các công trình hành chính của đô thị; các công trình phát triển hỗn hợp: Dịch vụ, văn phòng, tài chính, thương mại, văn hóa, giáo dục cấp đô thị và ngoài đô thị...
- Đất ở đô thị được cấu trúc theo đơn vị ở gồm đất ở (chung cư, biệt thự, nhà ở có vườn- nhà liên kế) và hệ thống các công trình dịch vụ công cộng cấp đơn vị ở (trường mẫu giáo, trường tiểu học, THCS, PTTH, chợ, trạm y tế, quản lý cấp phường, công trình phục vụ sinh hoạt cộng đồng...), cây xanh cấp đơn vị ở (vườn dạo, sân luyện tập) đồng bộ kèm theo; các công trình tôn giáo, tín ngưỡng hiện có trong các khu dân cư; đất giao thông và hạ tầng kỹ thuật trong đơn vị ở.
- Đất cây xanh đô thị bao gồm: Công viên đô thị, đất cây xanh kết hợp công trình thể dục thể thao, đất cây xanh cách ly.
- Đất khu vực thực hiện theo dự án riêng. Đây chủ yếu là đất của các dự án có quy mô lớn, hoạt động tương đối độc lập với khu đô thị: Dự án CEO, trạm dịch vụ dọc đường cao tốc.
- Đất giao thông đô thị, khu vực và các công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật đô thị.
4.2. Cơ cấu sử dụng đất (Phương án chọn):
Tổng diện tích đất của khu đất quy hoạch là 1.010,82ha được phân bổ như bảng sau:

TT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

1

Khu vực trung tâm đô thị

127,12

12,58

1.1

Trung tâm hành chính, dịch vụ đô thị 1

46,68

1.2

Trung tâm hành chính, dịch vụ đô thị 2

29,14

1.3

Trung tâm dịch vụ đô thị 3

13,96

1.4

Trung tâm dịch vụ đô thị 4

25,13

1.5

Trung tâm dịch vụ đô thị 5

12,21

2

Đất đơn vị ở

465,34

46,04

2.1

Đơn vị ở 1

105,18

2.2

Đơn vị ở 2

99,40

2.3

Đơn vị ở 3

47,28

2.4

Đơn vị ở 4

76,59

2.5

Đơn vị ở 5

77,72

2.6

Đơn vị ở 6

59,17

3

Đất cây xanh, công viên, vườn hoa đô thị

236,55

23,40

3.1

Đất cây xanh đô thị 1

38,81

3.2

Đất cây xanh đô thị 2

15,65

3.3

Đất cây xanh đô thị 3

22,43

3.4

Đất cây xanh đô thị 4

37,09

3.5

Đất cây xanh đô thị 5

62,32

3.6

Đất cây xanh đô thị 6

28,19

3.7

Đất cây xanh đô thị 7

11,90

3.8

Đất cây xanh đô thị 8

7,65

3.9

Đất cây xanh đô thị 9

12,51

4

Đất khu vực thực hiện theo dự án riêng

101,85

10,08

4.1

Dự án CEO

95,94

4.2

Dự án Trạm dịch vụ dọc đường cao tốc

5,91

5

Đất công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật đô thị

5,41

0,54