Document: Điểm a Khoản 10 Điều 1 Quyết định 1763/QĐ-UBND 2022 Kế hoạch phòng chống dịch bệnh gia súc gia cầm Quảng Ngãi

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "16/12/2022", "sign_number": "1763/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "16/12/2022", "sign_number": "1763/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "16/12/2022", "sign_number": "1763/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "16/12/2022", "sign_number": "1763/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "16/12/2022", "sign_number": "1763/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 10 Điều 1 Quyết định 1763/QĐ-UBND 2022 Kế hoạch phòng chống dịch bệnh gia súc gia cầm Quảng Ngãi

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch phòng, chống dịch bệnh gia súc, gia cầm và động vật thủy sản trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi năm 2023, với các nội dung sau:
...
10.167

8.133

8.500

8.500

8.500

12

Trà Bồng

16

15.576

12.460

9.200

9.200

9.200

13

Lý Sơn

0

245

196

200

200

200

Tổng cộng

351.619

281.292

222.606

222.606

17.900

145.499

7.250

- Tổng nhu cầu vắc xin Tụ huyết trùng trâu, bò cả năm 2023: 222.606 liều.
- Nguồn vắc xin:
+ Mua từ ngân sách CT MTQGGNBV: 17.900 liều.
+ Mua từ ngân sách cấp huyện: 145.499 liều.
+ Mua từ ngân sách cấp xã: 7.250 liều.
(Mua từ ngân sách CT MTQGGNBV khi được Trung ương phân bổ cho tỉnh và được UBND tỉnh giao dự toán mới tổ chức thực hiện)
e) Vắc xin bệnh Dịch tả lợn cổ điển

TT

Huyện, TX, thành phố

Số xã

Tổng đàn lợn (con)

Tổng diện tiêm (con)

Nhu cầu vắc xin 1 đợt (liều)

Nhu cầu vắc xin trong 1 năm (liều)

Nguồn vắc xin

Tỉnh mua (liều)

Cấp huyện mua (liều)

Cấp xã/ người dân mua (liều)

I

Ngoài CTMTQGGNBV

452.870

362.291

224.559

449.118

0

208.200

13.550

1

Bình Sơn

22

42.677

34.141

42.350

84.700

0

2

Sơn Tịnh

11

61.299

49.039

29.425

58 850

58.850

3

TP. QNgãi

23

20.241

16 192

22.349

44.698

22.350

4

Tư Nghĩa

14

86.711

69.368

25.180

50.360

50.360

5

Nghĩa Hành

12

68.813

55.050

33.000

66.000

16.500

6

Mộ Đức

13

89.896

71.916

23.550

47.100

23.950

7

Đức Phổ

15

16.865

13.492

6.775

13.550

13.550

8

Ba Tơ

19

29.250

23.400

17.750

35.500

9

Minh Long

5

9.387

7.509

3.780

7.560

8.640

10

Sơn Hà

14

27.731

22.184

20.400

40.800

14.000

13.550

II

CTMTQGGNBV

27.100

21.680

13.500

27.000

27.000

0

0

11

Sơn Tây

9

8.985

7.188

6.000

12.000

12.000

12

Trà Bồng

16

17.925

14.340

7.250

14.500

14.500

13

Lý Sơn

0

190

152

250

500

500

Tổng cộng

479.970

383.971

238.059

476.118

27.000

208.200

13.550

- Tổng nhu cầu vắc xin Dịch tả lợn cổ điển cả năm 2023: 476.118 liều.
- Nguồn vắc xin:
+ Mua từ ngân sách CT MTQGGNBV: 27.000 liều.
+ Mua từ ngân sách cấp huyện: 208.200 liều.
+ Mua từ ngân sách cấp xã: 13.550 liều.
(Mua từ ngân sách CT MTQGGNBV khi được Trung ương phân bổ cho tỉnh và được UBND tỉnh giao dự toán mới tổ chức thực hiện)
g) Vắc xin bệnh Tai xanh
Không tổ chức tiêm định kỳ đại trà chỉ thực hiện tiêm phòng bao vây khi có dịch xảy ra.
6. Nhu cầu hóa chất khử trùng và diệt côn trùng
- Khử trùng các ổ dịch và môi trường chăn nuôi, nuôi.
- Hóa chất khử trùng: Loại có khả năng tiêu diệt mầm bệnh.
- Tổng nhu cầu và nguồn hóa chất năm 2023

Huyện/TX/TP

Nhu cầu hóa chất khử trùng môi trường 1 năm

Nguồn hóa chất

Chăn nuôi (Lít)

Nuôi trồng (Kg)

Diệt côn trùng (Lít)

Tỉnh mua

Huyện mua

Chăn nuôi (Lít)

Nuôi trồng (Kg)

Chăn nuôi (Lít)

Nuôi trồng (Kg)

Diệt côn trùng (Lít)

Ngoài CTMTQGGNBV

25.282

45.420

1.680

21.803

0

3.479

45.420

1.680

Bình Sơn

5.300

18.000

1.000

3.159

0

2.141

18.000

1.000

Sơn Tịnh

2.420

240

0

2.420

0

0

240

0

TP .QNgãi

2.344

9.600

0

2.344

0

0

9.600

0

Tư Nghĩa

2.500

8.000

0

2.500

0

0

8.000

0

Nghĩa Hành

3.000

200

0

3.000

0

0

200

0

Mộ Đức

2.890

4.000

0

1.552

0

1.338

4.000

0

Đức Phổ

1.930

5.200

680

1.930

0

0

5.200

680

Ba Tơ

3.000

0

0

3.000

0

0

0

0

Minh Long

456

0

0

456

0

0

0

0

Sơn Hà

1.442

180

0

1.442

0

0

180

0

CTMTQGGNBV

3.800

180

0

3.800

180

0

0

0

Sơn Tây

1.800

180

0

1.800

180

0

0

0

Trà Bồng

1.600

0

0

1.600

0

0

0

0

Lý Sơn

400

0

0

400

0

0

0

0

Cộng

29.082

45.600

1.680

25.603

180

3.479

45.420

1.680

* Tổng nhu cầu hóa chất năm 2023:
- Khử trùng môi trường chăn nuôi: 29.082 lít
Nguồn hóa chất:
+ CT MTQGGNBV năm 2023: 3.800 lít
+ Ngân sách tỉnh phòng, chống dịch năm 2023: 21.803 lít
+ Mua từ ngân sách huyện: 3.479 lít
- Khử trùng môi trường nuôi trồng: 45.600 kg
Nguồn hóa chất:
+ Mua từ CT MTQGGNBV năm 2023: 180 kg
+ Mua từ ngân sách tỉnh: 0 kg
+ Mua từ ngân sách huyện: 45.420 kg
- Hóa chất Diệt côn trùng:
Nguồn hóa chất:
+ Mua từ ngân sách huyện 1.680 lít
(Mua từ ngân sách CT MTQGGNBV khi được Trung ương phân bổ cho tỉnh và được UBND tỉnh giao dự toán mới tổ chức thực hiện)
7. Nội dung chi
a) Tiêm phòng các vắc xin cho gia súc, gia cầm
a1) Mua vắc xin tiêm phòng:

TT

Loại vắc xin

Phân cấp Nguồn kinh phí

Đơn vị thực hiện (huyện, thành phố)

1

Cúm gia cầm

CTMTQGGNBV 100%

3 huyện thuộc CTMTQGGNBV

NS tỉnh 100%

10 huyện, thị xã, thành phố ngoài CTMTQGGNBV

2

Lở mồm long móng

CTMTQGGNBV 100%

3 huyện thuộc CTMTQGGNBV

NS tỉnh và NS huyện

10 huyện, thị xã, thành phố ngoài CTMTQGGNBV

3

Vắc xin tai xanh

NS huyện và người chăn nuôi

Các huyện, tx, tp có dịch

4

Vắc xin dại

Người chăn nuôi trả

13 huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh

5

Tụ huyết trùng trâu, bò

CTMTQGGNBV 100%

3 huyện thuộc CTMTQGGNBV

NS huyện, NS xã hoặc người chăn nuôi

10 huyện, thị xã, thành phố ngoài CTMTQGGNBV

6

Vắc xin Dich tả lợn cổ điển

CTMTQGGNBV 100%

3 huyện thuộc CTMTQGGNBV

NS huyện, NS xã hoặc người chăn nuôi

10 huyện, thị xã, thành phố ngoài CTMTQGGNBV

7

Vắc xin Dich tả lợn Châu phi

CTMTQGGNBV 100%

3 huyện thuộc CTMTQGGNBV

NS huyện, NS xã hoặc người chăn nuôi

10 huyện, thị xã, thành phố ngoài CTMTQGGNBV

8

Vắc xin Viêm da nổi cục

CTMTQGGNBV 100%

3 huyện thuộc CTMTQGGNBV

NS huyện, NS xã hoặc người chăn nuôi

10 huyện, thị xã, thành phố ngoài CTMTQGGNBV

NS tỉnh

Tiêm phòng bao vây các ổ dịch mới phát

a2) Bồi dưỡng cho lực lượng trực tiếp tham gia tiêm phòng

TT

Loại vắc xin

Phân cấp nguồn kinh phí

Đơn vị
(huyện, thành phố)

1

Cúm gia cầm

NS huyện hoặc người chăn nuôi

10 huyện, thị xã, thành phố đồng bằng.

NS huyện 100 %

3 huyện thuộc CTMTQGGNBV

2

Lở mồm long móng

NS huyện hoặc người chăn nuôi

10 huyện, thị xã, thành phố có tiêm phòng vắc xin theo kế hoạch

NS huyện 100 %

3 huyện thuộc CTMTQGGNBV

3

Dại

Người chăn nuôi chi trả

13 huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh

4

Bệnh tai xanh

NS tỉnh 100 %

Các địa phương thực hiện tiêm phòng bao vây chống dịch

5

Tụ huyết trùng trâu, bò

NS huyện 100%

3 huyện thuộc CTMTQGGNBV

NS huyện hoặc người chăn nuôi

10 huyện, thị xã, thành phố ngoài CTMTQGGNBV

6

Vắc xin Dich tả lợn cổ điển

NS huyện 100%

3 huyện thuộc CTMTQGGNBV

NS huyện hoặc người chăn nuôi

10 huyện, thị xã, thành phố ngoài CTMTQGGNBV.

7

Vắc xin Dịch tả lợn Châu phi

NS huyện 100%

3 huyện thuộc CTMTQGGNBV

NS huyện hoặc người chăn nuôi

10 huyện, thị xã, thành phố ngoài CTMTQGGNBV.

8

Vắc xin Viêm da nổi cục

NS huyện 100%

3 huyện thuộc CTMTQGGNBV

NS huyện hoặc người chăn nuôi

10 huyện, thị xã, thành phố ngoài CTMTQGGNBV

a3) Bồi dưỡng cán bộ tỉnh, huyện, xã được cơ quan có thẩm quyền quyết định bằng văn bản phân công chỉ đạo tiêm phòng và những chi phí khác phục vụ cho công tác tiêm phòng vắc xin.

Content:
Tiêm phòng các vắc xin cho gia súc, gia cầm
a1) Mua vắc xin tiêm phòng:

TT

Loại vắc xin

Phân cấp Nguồn kinh phí

Đơn vị thực hiện (huyện, thành phố)

1

Cúm gia cầm

CTMTQGGNBV 100%

3 huyện thuộc CTMTQGGNBV

NS tỉnh 100%

10 huyện, thị xã, thành phố ngoài CTMTQGGNBV

2

Lở mồm long móng

CTMTQGGNBV 100%

3 huyện thuộc CTMTQGGNBV

NS tỉnh và NS huyện

10 huyện, thị xã, thành phố ngoài CTMTQGGNBV

3

Vắc xin tai xanh

NS huyện và người chăn nuôi

Các huyện, tx, tp có dịch

4

Vắc xin dại

Người chăn nuôi trả

13 huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh

5

Tụ huyết trùng trâu, bò

CTMTQGGNBV 100%

3 huyện thuộc CTMTQGGNBV

NS huyện, NS xã hoặc người chăn nuôi

10 huyện, thị xã, thành phố ngoài CTMTQGGNBV

6

Vắc xin Dich tả lợn cổ điển

CTMTQGGNBV 100%

3 huyện thuộc CTMTQGGNBV

NS huyện, NS xã hoặc người chăn nuôi

10 huyện, thị xã, thành phố ngoài CTMTQGGNBV

7

Vắc xin Dich tả lợn Châu phi

CTMTQGGNBV 100%

3 huyện thuộc CTMTQGGNBV

NS huyện, NS xã hoặc người chăn nuôi

10 huyện, thị xã, thành phố ngoài CTMTQGGNBV

8

Vắc xin Viêm da nổi cục

CTMTQGGNBV 100%

3 huyện thuộc CTMTQGGNBV

NS huyện, NS xã hoặc người chăn nuôi

10 huyện, thị xã, thành phố ngoài CTMTQGGNBV

NS tỉnh

Tiêm phòng bao vây các ổ dịch mới phát

a2) Bồi dưỡng cho lực lượng trực tiếp tham gia tiêm phòng

TT

Loại vắc xin

Phân cấp nguồn kinh phí

Đơn vị
(huyện, thành phố)

1

Cúm gia cầm

NS huyện hoặc người chăn nuôi

10 huyện, thị xã, thành phố đồng bằng.

NS huyện 100 %

3 huyện thuộc CTMTQGGNBV

2

Lở mồm long móng

NS huyện hoặc người chăn nuôi

10 huyện, thị xã, thành phố có tiêm phòng vắc xin theo kế hoạch

NS huyện 100 %

3 huyện thuộc CTMTQGGNBV

3

Dại

Người chăn nuôi chi trả

13 huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh

4

Bệnh tai xanh

NS tỉnh 100 %

Các địa phương thực hiện tiêm phòng bao vây chống dịch

5

Tụ huyết trùng trâu, bò

NS huyện 100%

3 huyện thuộc CTMTQGGNBV

NS huyện hoặc người chăn nuôi

10 huyện, thị xã, thành phố ngoài CTMTQGGNBV

6

Vắc xin Dich tả lợn cổ điển

NS huyện 100%

3 huyện thuộc CTMTQGGNBV

NS huyện hoặc người chăn nuôi

10 huyện, thị xã, thành phố ngoài CTMTQGGNBV.

7

Vắc xin Dịch tả lợn Châu phi

NS huyện 100%

3 huyện thuộc CTMTQGGNBV

NS huyện hoặc người chăn nuôi

10 huyện, thị xã, thành phố ngoài CTMTQGGNBV.

8

Vắc xin Viêm da nổi cục

NS huyện 100%

3 huyện thuộc CTMTQGGNBV

NS huyện hoặc người chăn nuôi

10 huyện, thị xã, thành phố ngoài CTMTQGGNBV

a3) Bồi dưỡng cán bộ tỉnh, huyện, xã được cơ quan có thẩm quyền quyết định bằng văn bản phân công chỉ đạo tiêm phòng và những chi phí khác phục vụ cho công tác tiêm phòng vắc xin.