Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 19/2022/QĐ-UBND bổ sung Quyết định 22/2020/QĐ-UBND Đắk Lắk

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "19/05/2022", "sign_number": "19/2022/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Nghị", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "19/05/2022", "sign_number": "19/2022/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Nghị", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "19/05/2022", "sign_number": "19/2022/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Nghị", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "19/05/2022", "sign_number": "19/2022/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Nghị", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "19/05/2022", "sign_number": "19/2022/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Nghị", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 19/2022/QĐ-UBND bổ sung Quyết định 22/2020/QĐ-UBND Đắk Lắk

Điều 1. Bổ sung giá đất vào Bảng giá các loại đất áp dụng trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố của tỉnh Đắk Lắk giai đoạn 2020 - 2024 ban hành kèm theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 03/7/2020 của UBND tỉnh, cụ thể như sau:
...
4.000.000

5

Đường số 5: quy hoạch rộng 12m

3.500.000

6

Đường số 6: quy hoạch rộng 12m

4.000.000

7

Đường số 7: quy hoạch rộng 12m

4.000.000

3. Bổ sung vào Bảng số 7: Giá đất ở tại đô thị
a) Huyện Cư M’gar
ĐVT: Đồng/m2

TT

Tên đường

Đoạn đường

Mức giá

Từ

Đến

Thị trấn Quảng Phú

1

Đường Phan Đình Phùng

Đường Hùng Vương

Đường Nguyễn Thị Minh Khai

4.000.000

Đường Nguyễn Thị Minh Khai

Hết đường

2.500.000

2

Đường Nguyễn Thị Minh Khai
(Điều chỉnh vị trí số thứ tự 30 theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND)

Trần Kiên

Phan Đình Phùng

3.000.000

3

Đường Lê Thánh Tông
(Điều chỉnh vị trí số thứ tự 46 theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND)

Lê Văn Tám

Y Ngông Niê Kđăm

2.000.000

b) Huyện Krông Pắc
ĐVT: Đồng/m2

TT

Tên đường

Đoạn đường

Mức giá

Từ

Đến

Thị trấn Phước An

1

Đường D2 quy hoạch 12m

Đường Nguyễn Văn Trỗi

Đường Nguyễn Thị Minh Khai

6.500.000

c) Huyện Krông Bông
ĐVT: Đồng/m2

TT

Tên đường

Đoạn đường

Mức giá

Từ

Đến

Thị trấn Krông Kmar

1

Đường 30-4

Ngã tư 30-4 và Lý Thường Kiệt (cuối thửa đất nhà ông Đặng Ngọc Cẩn)

Giáp ngã 3 Tổ dân phố 2 va Tổ dân phố 7

300.000

2

Đường Y Ơn

Ngã tư Y Ơn và Đinh Tiên Hoàng

Giáp thửa đất nhà ông Phan Thanh Quang

250.000

3

Hẻm đường Phạm Văn Đồng

Hết thửa đất nhà bà Lê Thị Năm

Hết thửa đất nhà ông Phạm Huy Tưởng

300.000

d) Huyện Krông Năng
ĐVT: Đồng/m2

TT

Tên đường

Đoạn đường

Mức giá

Từ

Đến

Thị trấn Krông Năng

1

Điều chỉnh gộp hai đoạn: “Phía Đông Chợ huyện” (số thứ tự 21) từ: Nguyễn Tất Thành (ngã ba nhà ông Phi Linh) đến: Ngô Quyền và đoạn “Các đường nội bộ thị trấn” (số thứ tự 29) từ: Nguyễn Tất Thành (ngã ba nhà ông Phi Linh) đến: Ngô Quyền thành một đoạn: Phía Đông Chợ huyện (do bị trùng)

Nguyễn Tất Thành (ngã ba nhà ông Phi Linh)

Ngô Quyền

4.000.000

đ) Thị xã Buôn Hồ
ĐVT: Đồng/m2

TT

Tên đường

Đoạn đường

Mức giá

Từ

Đến

Phường An Bình:

1

Lê Quý Đôn
(Thứ tự số 12, đoạn số 04 theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND)

Hết ranh giới nhà ông Lê Quốc Hùng (thửa đất 13, tờ bản đồ 32)

Hết ranh giới nhà ông Ngô Công Thanh (thửa đất 23, tờ bản đồ 09)

1.500.000

Thửa đất nhà ông Ngô Công Thanh (thửa đất 23, tờ bản đồ 09)

Cầu Bà Tĩnh

1.200.000

2

Nguyễn Thị Minh Khai
(Thứ tự số 14, đoạn số 02 theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND)

Nguyễn Chí Thanh

Hết ranh giới đất ông Đỗ Viết Liên (Thửa đất số 65, tờ bản đồ số 4)

2.000.000

Hết ranh giới đất ông Đỗ Viết Liên (Thửa đất số 65, tờ bản đồ số 4)

Hết đường

1.500.000

Phường Thiện An:

1

Tống Duy Tân
(Thứ tự số 15 theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND)

Hùng Vương

Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Văn Bá (thửa đất số 104, tờ bản đồ 09)

360.000

2

Văn Cao
(Thứ tự số 16 theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND)

Hùng Vương

Hết ranh giới thửa đất nhà ông Dương Công Cần (thửa đất số 160, tờ bản đồ 09)

360.000

3

Phạm Hồng Thái
(Thứ tự số 19 theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND)

Hùng Vương

Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Ngọc (thửa đất số 90, tờ bản đồ 10)

360.000

4

Cao Xuân Huy
(Thứ tự số 25 theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND)

Hùng Vương

Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hoàng Anh Chức (thửa đất số 05, tờ bản đồ 41)

360.000

Phường An Lạc:

1

Bùi Hữu Nghĩa
(Thứ tự số 55, gộp đoạn 2 và 3 tại Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND)

Phan Kiệm

Y Ngông Niê kdăm

300.000

2

Giáp Hải
(Thứ tự số 56, gộp đoạn 2 và 3 tại Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND)

Phan Kiệm

Trần Khánh Dư

300.000

3

Huỳnh Văn Bánh
(Thứ tự số 57, gộp đoạn 1, 2 và 3 tại Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND)

Nơ Trang Lơng

Hết đường (giáp hồ Ea Hrah)

300.000

4

Nguyễn Hiền
(Thứ tự số 58, gộp đoạn 1, 2 và 3 tại Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND)

Nơ Trang Lơng

Hết đường (giáp hồ Ea Hrah)

300.000

5

Trần Khánh Dư
(Thứ tự số 59, gộp đoạn 1, 2 và 3 tại Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND)

Nơ Trang Lơng

Hết đường (giáp hồ Ea Hrah)

300.000

6

Đinh Núp
(Thứ tự số 60, gộp đoạn 1, 2 và 3 tại Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND)

Nơ Trang Lơng

Hết đường

300.000

7

Trần Cảnh
(Thứ tự số 61, gộp đoạn 1, 2 và 3 tại Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND)

Nơ Trang Lơng

Hết đường

300.000

8

AMí Đoan
(Thứ tự số 62, gộp đoạn 1 và 2 tại Quyết định số 22/2020/QD-UBND)

Y Ngông Niê Kdăm

Nơ Trang Lơng

300.000

9

Phan Kiệm
(Thứ tự số 63, gộp đoạn 2 và 3 tại Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND)

Y Ngông Niê Kdăm

Hết đường (hết ranh giới đất nhà ông Y Ju)

300.000

10

Y Đôn
(Thứ tự số 64, gộp đoạn 2 và 3 tại Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND)

Y Ngông Niê Kdăm

Hết đường (hết ranh giới đất nhà ông Y Dươm)

300.000

11

Phạm Phú Thứ
(Thứ tự số 65, gộp đoạn 2 và 3 tại Quyết định số 22/2020/QD-UBND)

Y Ngông Niê Kdăm

Hết đường (giáp suối Krông Búk)

300.000

12

Đường N6

Trần Hưng Đạo

N2

4.200.000

e) Thành phố Buôn Ma Thuột
ĐVT: Đồng/m2

TT

Tên đường

Đoạn đường

Mức giá

Từ

Đến

Khu dân cư Tân Phong, phường Tân Hòa:

1

Đường N9 quy hoạch 16m song song với đường Phạm Văn Đồng

Xuân Thủy

Đường D6

Content:
4.000.000

5

Đường số 5: quy hoạch rộng 12m

3.500.000

6

Đường số 6: quy hoạch rộng 12m

4.000.000

7

Đường số 7: quy hoạch rộng 12m

4.000.000

3. Bổ sung vào Bảng số 7: Giá đất ở tại đô thị
a) Huyện Cư M’gar
ĐVT: Đồng/m2

TT

Tên đường

Đoạn đường

Mức giá

Từ

Đến

Thị trấn Quảng Phú

1

Đường Phan Đình Phùng

Đường Hùng Vương

Đường Nguyễn Thị Minh Khai

4.000.000

Đường Nguyễn Thị Minh Khai

Hết đường

2.500.000

2

Đường Nguyễn Thị Minh Khai
(Điều chỉnh vị trí số thứ tự 30 theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND)

Trần Kiên

Phan Đình Phùng

3.000.000

3

Đường Lê Thánh Tông
(Điều chỉnh vị trí số thứ tự 46 theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND)

Lê Văn Tám

Y Ngông Niê Kđăm

2.000.000

b) Huyện Krông Pắc
ĐVT: Đồng/m2

TT

Tên đường

Đoạn đường

Mức giá

Từ

Đến

Thị trấn Phước An

1

Đường D2 quy hoạch 12m

Đường Nguyễn Văn Trỗi

Đường Nguyễn Thị Minh Khai

6.500.000

c) Huyện Krông Bông
ĐVT: Đồng/m2

TT

Tên đường

Đoạn đường

Mức giá

Từ

Đến

Thị trấn Krông Kmar

1

Đường 30-4

Ngã tư 30-4 và Lý Thường Kiệt (cuối thửa đất nhà ông Đặng Ngọc Cẩn)

Giáp ngã 3 Tổ dân phố 2 va Tổ dân phố 7

300.000

2

Đường Y Ơn

Ngã tư Y Ơn và Đinh Tiên Hoàng

Giáp thửa đất nhà ông Phan Thanh Quang

250.000

3

Hẻm đường Phạm Văn Đồng

Hết thửa đất nhà bà Lê Thị Năm

Hết thửa đất nhà ông Phạm Huy Tưởng

300.000

d) Huyện Krông Năng
ĐVT: Đồng/m2

TT

Tên đường

Đoạn đường

Mức giá

Từ

Đến

Thị trấn Krông Năng

1

Điều chỉnh gộp hai đoạn: “Phía Đông Chợ huyện” (số thứ tự 21) từ: Nguyễn Tất Thành (ngã ba nhà ông Phi Linh) đến: Ngô Quyền và đoạn “Các đường nội bộ thị trấn” (số thứ tự 29) từ: Nguyễn Tất Thành (ngã ba nhà ông Phi Linh) đến: Ngô Quyền thành một đoạn: Phía Đông Chợ huyện (do bị trùng)

Nguyễn Tất Thành (ngã ba nhà ông Phi Linh)

Ngô Quyền

4.000.000

đ) Thị xã Buôn Hồ
ĐVT: Đồng/m2

TT

Tên đường

Đoạn đường

Mức giá

Từ

Đến

Phường An Bình:

1

Lê Quý Đôn
(Thứ tự số 12, đoạn số 04 theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND)

Hết ranh giới nhà ông Lê Quốc Hùng (thửa đất 13, tờ bản đồ 32)

Hết ranh giới nhà ông Ngô Công Thanh (thửa đất 23, tờ bản đồ 09)

1.500.000

Thửa đất nhà ông Ngô Công Thanh (thửa đất 23, tờ bản đồ 09)

Cầu Bà Tĩnh

1.200.000

2

Nguyễn Thị Minh Khai
(Thứ tự số 14, đoạn số 02 theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND)

Nguyễn Chí Thanh

Hết ranh giới đất ông Đỗ Viết Liên (Thửa đất số 65, tờ bản đồ số 4)

2.000.000

Hết ranh giới đất ông Đỗ Viết Liên (Thửa đất số 65, tờ bản đồ số 4)

Hết đường

1.500.000

Phường Thiện An:

1

Tống Duy Tân
(Thứ tự số 15 theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND)

Hùng Vương

Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Văn Bá (thửa đất số 104, tờ bản đồ 09)

360.000

2

Văn Cao
(Thứ tự số 16 theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND)

Hùng Vương

Hết ranh giới thửa đất nhà ông Dương Công Cần (thửa đất số 160, tờ bản đồ 09)

360.000

3

Phạm Hồng Thái
(Thứ tự số 19 theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND)

Hùng Vương

Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Ngọc (thửa đất số 90, tờ bản đồ 10)

360.000

4

Cao Xuân Huy
(Thứ tự số 25 theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND)

Hùng Vương

Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hoàng Anh Chức (thửa đất số 05, tờ bản đồ 41)

360.000

Phường An Lạc:

1

Bùi Hữu Nghĩa
(Thứ tự số 55, gộp đoạn 2 và 3 tại Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND)

Phan Kiệm

Y Ngông Niê kdăm

300.000

2

Giáp Hải
(Thứ tự số 56, gộp đoạn 2 và 3 tại Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND)

Phan Kiệm

Trần Khánh Dư

300.000

3

Huỳnh Văn Bánh
(Thứ tự số 57, gộp đoạn 1, 2 và 3 tại Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND)

Nơ Trang Lơng

Hết đường (giáp hồ Ea Hrah)

300.000

4

Nguyễn Hiền
(Thứ tự số 58, gộp đoạn 1, 2 và 3 tại Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND)

Nơ Trang Lơng

Hết đường (giáp hồ Ea Hrah)

300.000

5

Trần Khánh Dư
(Thứ tự số 59, gộp đoạn 1, 2 và 3 tại Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND)

Nơ Trang Lơng

Hết đường (giáp hồ Ea Hrah)

300.000

6

Đinh Núp
(Thứ tự số 60, gộp đoạn 1, 2 và 3 tại Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND)

Nơ Trang Lơng

Hết đường

300.000

7

Trần Cảnh
(Thứ tự số 61, gộp đoạn 1, 2 và 3 tại Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND)

Nơ Trang Lơng

Hết đường

300.000

8

AMí Đoan
(Thứ tự số 62, gộp đoạn 1 và 2 tại Quyết định số 22/2020/QD-UBND)

Y Ngông Niê Kdăm

Nơ Trang Lơng

300.000

9

Phan Kiệm
(Thứ tự số 63, gộp đoạn 2 và 3 tại Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND)

Y Ngông Niê Kdăm

Hết đường (hết ranh giới đất nhà ông Y Ju)

300.000

10

Y Đôn
(Thứ tự số 64, gộp đoạn 2 và 3 tại Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND)

Y Ngông Niê Kdăm

Hết đường (hết ranh giới đất nhà ông Y Dươm)

300.000

11

Phạm Phú Thứ
(Thứ tự số 65, gộp đoạn 2 và 3 tại Quyết định số 22/2020/QD-UBND)

Y Ngông Niê Kdăm

Hết đường (giáp suối Krông Búk)

300.000

12

Đường N6

Trần Hưng Đạo

N2

4.200.000

e) Thành phố Buôn Ma Thuột
ĐVT: Đồng/m2

TT

Tên đường

Đoạn đường

Mức giá

Từ

Đến

Khu dân cư Tân Phong, phường Tân Hòa:

1

Đường N9 quy hoạch 16m song song với đường Phạm Văn Đồng

Xuân Thủy

Đường D6