Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 20/QĐ-UBND phê duyệt đồ án 1 500 khu giáo dục kỹ năng sống Outward Bound Bình Định

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "08/01/2016", "sign_number": "20/QĐ-UBND", "signer": "Phan Cao Thắng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "08/01/2016", "sign_number": "20/QĐ-UBND", "signer": "Phan Cao Thắng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "08/01/2016", "sign_number": "20/QĐ-UBND", "signer": "Phan Cao Thắng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "08/01/2016", "sign_number": "20/QĐ-UBND", "signer": "Phan Cao Thắng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "08/01/2016", "sign_number": "20/QĐ-UBND", "signer": "Phan Cao Thắng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 20/QĐ-UBND phê duyệt đồ án 1 500 khu giáo dục kỹ năng sống Outward Bound Bình Định

Điều 1. Phê duyệt Đồ án Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 công trình, với các nội dung chủ yếu sau:
...
7.940,0

4.764,0

30,0

0,6

2,0

BTB5

Biệt thự 5

1.599,0

959,4

30,0

0,6

2,0

BTB6

Biệt thự 6

1.762,0

1.057,2

30,0

0,6

2,0

BTB7

Biệt thự 7

1.530,0

918,0

30,0

0,6

2,0

BTB8

Biệt thự 8

898,0

538,8

30,0

0,6

2,0

BTB9

Biệt thự 9

1.483,0

889,8

30,0

0,6

2,0

BTB10

Biệt thự 10

2.858,0

1.714,8

30,0

0,6

2,0

BTB11

Biệt thự 11

3.532,0

2.119,2

30,0

0.6

2,0

2

DVDL-02

Khu dịch vụ du lịch

3.340,0

2.004,0

30,0

0,6

0,55

2,0

3

TDTT

Khu thể dục thể thao

2.654,0

1.061,6

20,0

0,4

0,44

2,0

4

PT

Công trình phụ trợ

2.277,0

1.366,2

30,0

0,6

0,37

2,0

5

MNH

Mặt nước hồ cảnh quan

3.133,0.

0,51

6

CXCQ

Cây xanh cảnh quan

41.778,0

2.088,9

5,0

0,1

6,86

CXCQ-B1

Cây xanh cảnh quan 1

13.390,0

CXCQ-B2

Cây xanh cảnh quan 2

1.423,0

CXCQ-B3

Cây xanh cảnh quan 3

1.177,0

CXCQ-B4

Cây xanh cảnh quan 4

691,0

CXCQ-B5

Cây xanh cảnh quan 5

12.242,0

CXCQ-B6

Cây xanh cảnh quan 6

1.302,0

CXCQ-B7

Cây xanh cảnh quan 7

267,0

CXCQ-B8

Cây xanh cảnh quan 8

4.188,0

CXCQ-B9

Cây xanh cảnh quan 9

3.230,0

CXCQ-B10

Cây xanh cảnh quan 10

3.868,0

7

Sân, đường giao thông nội bộ, bãi xe

15.048,0

2,47

a

Sân, đường giao thông nội bộ

9.798,0

b

BX

Bãi xe

3.540,0

c

MNHT

Mặt nước hạ tầng (mương thoát nước)

1.710,0

MNHT-02

Mặt nước hạ tầng 02

138,0

MNHT-03

Mặt nước hạ tầng 03

1.572,0

C

KHU NHÀ Ở BIỆT THỰ

190.423,0

31,29

209,0

1

TDQL

Khu lễ tân hành chính

6.347,0

3.808,2

30,0

0,6

1,04

2,0

2

BTC

Khu biệt thự ở

42.809,0

34.247,2

40,0

0,8

7,03

a

BTC-C

Biệt thự ở khu C

10.356,0

Content:
7.940,0

4.764,0

30,0

0,6

2,0

BTB5

Biệt thự 5

1.599,0

959,4

30,0

0,6

2,0

BTB6

Biệt thự 6

1.762,0

1.057,2

30,0

0,6

2,0

BTB7

Biệt thự 7

1.530,0

918,0

30,0

0,6

2,0

BTB8

Biệt thự 8

898,0

538,8

30,0

0,6

2,0

BTB9

Biệt thự 9

1.483,0

889,8

30,0

0,6

2,0

BTB10

Biệt thự 10

2.858,0

1.714,8

30,0

0,6

2,0

BTB11

Biệt thự 11

3.532,0

2.119,2

30,0

0.6

2,0

2

DVDL-02

Khu dịch vụ du lịch

3.340,0

2.004,0

30,0

0,6

0,55

2,0

3

TDTT

Khu thể dục thể thao

2.654,0

1.061,6

20,0

0,4

0,44

2,0

4

PT

Công trình phụ trợ

2.277,0

1.366,2

30,0

0,6

0,37

2,0

5

MNH

Mặt nước hồ cảnh quan

3.133,0.

0,51

6

CXCQ

Cây xanh cảnh quan

41.778,0

2.088,9

5,0

0,1

6,86

CXCQ-B1

Cây xanh cảnh quan 1

13.390,0

CXCQ-B2

Cây xanh cảnh quan 2

1.423,0

CXCQ-B3

Cây xanh cảnh quan 3

1.177,0

CXCQ-B4

Cây xanh cảnh quan 4

691,0

CXCQ-B5

Cây xanh cảnh quan 5

12.242,0

CXCQ-B6

Cây xanh cảnh quan 6

1.302,0

CXCQ-B7

Cây xanh cảnh quan 7

267,0

CXCQ-B8

Cây xanh cảnh quan 8

4.188,0

CXCQ-B9

Cây xanh cảnh quan 9

3.230,0

CXCQ-B10

Cây xanh cảnh quan 10

3.868,0

7

Sân, đường giao thông nội bộ, bãi xe

15.048,0

2,47

a

Sân, đường giao thông nội bộ

9.798,0

b

BX

Bãi xe

3.540,0

c

MNHT

Mặt nước hạ tầng (mương thoát nước)

1.710,0

MNHT-02

Mặt nước hạ tầng 02

138,0

MNHT-03

Mặt nước hạ tầng 03

1.572,0

C

KHU NHÀ Ở BIỆT THỰ

190.423,0

31,29

209,0

1

TDQL

Khu lễ tân hành chính

6.347,0

3.808,2

30,0

0,6

1,04

2,0

2

BTC

Khu biệt thự ở

42.809,0

34.247,2

40,0

0,8

7,03

a

BTC-C

Biệt thự ở khu C

10.356,0