Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 373/QĐ-UBND 2022 quy hoạch sử dụng đất Đô Lương Nghệ An đến 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "26/09/2022", "sign_number": "373/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "26/09/2022", "sign_number": "373/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "26/09/2022", "sign_number": "373/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "26/09/2022", "sign_number": "373/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "26/09/2022", "sign_number": "373/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 373/QĐ-UBND 2022 quy hoạch sử dụng đất Đô Lương Nghệ An đến 2030

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch huyện Đô Lương với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3.288

3.288,00

9,30

-

Đất thủy lợi

1.400,40

3,96

800

800,00

2,26

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

4,60

0,01

6

6,00

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

11,12

0,03

16

16,00

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

99,59

0,28

146

146,00

0,41

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

112,23

0,32

116

116,00

0,33

-

Đất công trình năng lượng

7,97

0,02

162

162,00

0,46

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

1,10

0,003

1

1,15

0,00

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

4

4,00

0,01

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

26,45

0,07

53

53,00

0,15

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

9,04

0,03

17

17,00

0,05

-

Đất cơ sở tôn giáo

8,33

0,02

22

22,00

0,06

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

357,21

1,01

431

431,00

1,22

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

5,47

0,02

20,00

20,00

0,06

-

Đất chợ

21,47

0,06

28,80

28,80

0,08

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

40,48

0,11

80,20

80,20

0,23

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

7,88

0,02

48,07

48,07

0,14

2.13

Đất ở tại nông thôn

2.457,32

6,95

2.701

2.701,00

7,64

2.14

Đất ở tại đô thị

62,86

0,18

243

243,00

0,69

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

22,25

0,06

30

30,00

0,08

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

3,24

0,01

10

10,00

0,03

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất tín ngưỡng

35,17

0,10

41,89

41,89

0,12

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.000,35

2,83

896,83

896,83

2,54

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

45,90

0,13

252,57

252,57

0,71

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

0,87

0,00

0,73

0,73

0,00

3

Đất chưa sử dụng

645,73

1,83

521

521,00

1,47

II

Khu chức năng

1

Đất khu công nghệ cao

2

Đất khu kinh tế

3

Đất đô thị

1.830

1.830,00

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

8.234

8.234,00

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

7.338

7.338,47

6

Khu du lịch

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

107

107,00

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

78

78,00

10

Khu thương mại - dịch vụ

116

116,00

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

194,00

194,00

12

Khu dân cư nông thôn

15.827

15.827,00

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

625,14

625,14

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị Trấn Đô Lương

xã Bắc Sơn

xã Bài Sơn

xã Bồi Sơn

xã Đà Sơn

xã Đại Sơn

xã Đặng Sơn

xã Đông Sơn

xã Giang Sơn Đông

xã Giang Sơn Tây

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.784,90

39,26

29,57

221,31

40,46

60,42

170,73

37,61

64,13

55,25

25,38

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

399,23

18,73

12,20

3,82

2,64

9,76

50,69

12,84

7,23

14,42

5,77

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

324,04

18,73

12,20

3,82

2,64

9,76

4,05

11,10

7,23

14,05

4,04

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

576,85

11,59

15,90

9,73

27,09

31,72

94,95

23,42

35,91

12,87

7,67

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

189,10

4,74

1,13

4,54

0,37

11,54

3,30

0,98

6,07

1,60

1,72

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

524,09

202,76

10,06

19,07

11,64

26,04

9,82

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

93,38

4,20

0,34

0,47

0,30

7,40

2,72

0,37

3,28

0,32

0,40

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2,25

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

948,09

61,00

51,70

50,00

50,00

50,00

216,50

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

948,09

61,00

51,70

50,00

50,00

50,00

216,50

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

31,37

3,32

3,15

0,16

3,64

0,47

0,37

2,53

0,83

0,39

Đơn vị: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

xã Miến Sơn

xã Hòa Sơn

xã Hồng Sơn

Xã Lạc Sơn

Xã Lam Sơn

Xã Lưu Sơn

Xã Minh Sơn

Xã Mỹ Sơn

Xã Nam Sơn

Xã Ngọc Sơn

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+…

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.784,90

33,31

69,58

59,04

83,43

47,78

61,48

25,13

45,11

39,67

20,41

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

399,23

4,48

10,41

12,32

36,73

9,96

4,80

8,13

10,40

3,14

3,72

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

324,04

4,26

8,69

3,45

36,73

9,96

4,80

8,13

3,32

3,14

3,72

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

576,85

21,83

8,73

6,31

10,94

19,91

46,21

11,55

23,09

19,00

8,11

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

189,10

2,57

1,28

0,62

19,93

3,61

8,25

0,06

4,94

1,62

4,32

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

524,09

3,32

42,27

38,95

11,73

3,85

15,44

1,45

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

93,38

1,11

6,80

0,84

15,83

1,90

1,82

5,39

1,83

0,47

2,81

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2,25

0,08

0,67

0,40

1,00

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

948,09

75,68

70,78

75,00

70,00

30,00

27,43

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

948,09

75,68

70,78

75,00

70,00

30,00

27,43

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

31,37

0,08

0,17

0,40

0,90

0,08

1,23

0,15

0,09

0,26

Đơn vị: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nhân Sơn

Xã Quang Sơn

Xã Tân Sơn

Xã Thái Sơn

Xã Thịnh Sơn

Xã Thuận Sơn

Xã Thượng Sơn

Xã Tràng Sơn

Xã Trù Sơn

Xã Trung Sơn

Xã Văn Sơn

Xã Xuân Sơn

Xã Yên Sơn

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+…

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

(34)

(35)

(36)

(37)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.784,90

74,48

31,47

44,06

26,61

73,35

6,42

76,39

43,90

25,11

23,64

43,75

32,56

54,08

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

399,23

6,33

9,14

15,48

7,56

18,78

3,05

22,09

6,51

15,68

6,47

8,38

19,42

18,14

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

324,04

3,11

9,14

15,48

7,56

18,78

3,05

22,09

6,51

12,09

6,47

8,38

19,42

18,14

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

576,85

33,94

6,31

8,87

11,37

2,66

2,12

21,76

10,19

4,01

8,54

5,83

5,63

9,07

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

189,10

1,87

2,56

5,70

0,03

22,63

15,81

13,78

0,50

0,11

21,38

0,99

20,57

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

524,09

28,45

12,20

11,59

4,31

22,66

0,40

15,85

9,23

4,87

7,31

4,38

6,01

0,43

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

93,38

3,89

1,26

2,42

3,34

6,64

0,85

0,89

4,20

0,05

1,21

3,79

0,51

5,78

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2,25

0,10

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

948,09

20,00

50,00

10,00

40,00

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

948,09

20,00

50,00

10,00

40,00

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

31,37

0,09

0,86

0,75

2,24

3,55

0,15

0,07

0,29

0,78

1,14

1,20

2,03

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị Trấn Đô Lương

xã Bắc Sơn

xã Bài Sơn

xã Bồi Sơn

xã Đà Sơn

xã Đại Sơn

xã Đặng Sơn

xã Đông Sơn

xã Giang Sơn Đông

xã Giang Sơn Tây

xã Hiến Sơn

(1)

(2)

(3)

4=5+6+...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

03)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

6,11

4,85

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

18

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

6,11

4,85

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

118,62

6,24

2,27

5,39

11,06

0,27

20,67

2,21

0,31

3,33

7,53

0,11

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2 3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2,38

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

7,07

0,11

3,30

3,13

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

24,30

0,47

20,29

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

6,14

0,50

0,41

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

66,49

5,68

0,17

5,39

10,55

0,12

2,21

0,31

0,03

2,30

0,04

-

Đất giao thông

DGT

23,89

5,18

0,17

0,42

0,03

1,89

0,31

0,03

1,64

0,04

-

Đất thủy lợi

DTL

8,10

0,38

4,52

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,26

0,26

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,67

0,19

0,32

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

1.27

0,09

0,66

-

Đất công trình năng lượng

DNL

18,30

0,12

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

10,55

10,55

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,12

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,10

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,53

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

0,70

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2 11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,26

0,01

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,75

0,34

0,08

0,33

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

5,55

0,79

0,02

0,27

0,25

1,78

0,06

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

4,24

0,45

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,13

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

0,32

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Đơn vị: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

xã Hòa Sơn

xã Hồng Sơn

Xã Lạc Sơn

Xã Lam Sơn

Xã Lưu Sơn

Xã Minh Sơn

Xã Mỹ Sơn

Xã Nam Sơn

Xã Ngọc Sơn

Xã Nhân Son

Xã Quang Sơn

(1)

(2)

(3)

4=5+6+...

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

1

Đất nông nghiệp

NNP

6,11

1,26

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

6,11

1,26

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

118,62

0,06

0,57

2,69

0,19

7,15

1,13

0,66

10,68

0,26

3,98

0,87

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2,38

2,38

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

7,07

0,05

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

24,30

0,06

0,23

0,01

3,18

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

6,14

5,00

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

66,49

0,04

0,04

0,31

0,13

7,13

1,13

0,04

5,68

0,25

0,51

0,70

-

Đất giao thông

DGT

23,89

0,03

0,04

0,01

6,98

0,03

0,01

5,68

0,05

0,01

0,03

-

Đất thủy lợi

DTL

8,10

0,20

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,26

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,67

0,31

0,15

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

1,27

0,02

-

Đất công trình năng lượng

DNL

18,30

0,01

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

10,55

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,12

0,12

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,10

0,10

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,53

1,00

0,03

0,50

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

0,70

0,65

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,26

0,29

0,02

0,14

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,75

0,002

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

5,55

0,02

0,18

0,008

0,31

0,14

0,14

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

4,24

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,13

0,08

0,01

0,03

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

0,32

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2 21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Đơn vị: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tân Sơn

Xã Thái Sơn

Xã Thịnh Sơn

Xã Thuận Sơn

Xã Thượng Sơn

Xã Tràng Sơn

Xã Trù Sơn

Xã Trung Sơn

Xã Văn Sơn

Xã Xuân Sơn

Xã Yên Sơn

(1)

(2)

(3)

4=5+6+...

(27)

(28)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

(34)

(35)

(36)

(37)

1

Đất nông nghiệp

NNP

6,11

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

6,11

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

118,62

0,62

0,43

0,45

0,97

0,03

7,76

19,13

1,10

0,06

0,40

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2,38

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

7,07

0,04

0,13

0,31

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

24,30

0,06

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

6,14

0,23

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

66,49

0,03

0,03

0,26

0,70

0,03

3,68

18,68

0,01

0,27

-

Đất giao thông

DGT

23,89

0,03

0,03

0,20

0,03

0,68

0,03

0,26

-

Đất thủy lợi

DTL

8,10

3,00

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,26

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,67

0,70

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

1,27

0,50

-

Đất công trình năng lượng

DNL

18,30

0,01

18,15

0,01

0,01

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

10,55

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,12

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,10

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,53

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

0,70

0,05

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,26

0,46

0,21

0,13

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,75

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

5,55

0,13

0,08

0,13

0,45

0,79

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

4,24

3,74

0,05

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,13

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

0,32

0,32

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1.4. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, tỷ lệ 1:25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch huyện Đô Lương
2. Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch huyện Đô Lương:
Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch huyện Đô Lương là kế hoạch sử dụng đất năm 2021 và đã được phê duyệt tại Quyết định số 63/QĐ-UBND ngày 03/2/2021; được bổ sung tại Quyết định số 363/QĐ-UBND ngày 06/9/2021 và Quyết định số 505/QĐ-UBND ngày 08/11/2021 của UBND tỉnh Nghệ An; cụ thể như sau:
2.1. Diện tích các loại đất phân bổ năm 2021:
Đơn vị: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị Trấn Đô Lương

xã Bắc Sơn

xã Bài Sơn

xã Bồi Sơn

xã Đà Sơn

xã Đại Sơn

xã Đặng Sơn

xã Đông Sơn

xã Giang Sơn Đông

xã Giang Sơn Tây

xã Hiến Sơn

(1)

(2)

(3)

4=5+6+...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

I

Loại đất

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

35.372,18

249,61

491,38

1.300,58

910,21

428,53

2.673,44

413,48

1.014,69

2.210,11

1.783,10

1.332,21

1

Đất nông nghiệp

NNP

24.731,70

44,87

278,73

822,43

589,80

216,26

1.820,93

231,51

813,85

1.864,58

1.427,27

908,90

1.1

Đất trồng lúa

LUA

8.894,56

24,82

193,86

194,82

195,81

93,15

478,96

110,28

170,98

364,10

178,92

456,48

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

8.460.83

24,82

193,86

194,82

195,46

93,15

349,55

96,30

170,98

362,37

120,35

455,15

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.286,51

8,17

53,51

66,65

78,71

54,15

384,40

96,38

52,56

90,45

141,76

48,59

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

Content:
3.288

3.288,00

9,30

-

Đất thủy lợi

1.400,40

3,96

800

800,00

2,26

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

4,60

0,01

6

6,00

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

11,12

0,03

16

16,00

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

99,59

0,28

146

146,00

0,41

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

112,23

0,32

116

116,00

0,33

-

Đất công trình năng lượng

7,97

0,02

162

162,00

0,46

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

1,10

0,003

1

1,15

0,00

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

4

4,00

0,01

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

26,45

0,07

53

53,00

0,15

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

9,04

0,03

17

17,00

0,05

-

Đất cơ sở tôn giáo

8,33

0,02

22

22,00

0,06

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

357,21

1,01

431

431,00

1,22

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

5,47

0,02

20,00

20,00

0,06

-

Đất chợ

21,47

0,06

28,80

28,80

0,08

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

40,48

0,11

80,20

80,20

0,23

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

7,88

0,02

48,07

48,07

0,14

2.13

Đất ở tại nông thôn

2.457,32

6,95

2.701

2.701,00

7,64

2.14

Đất ở tại đô thị

62,86

0,18

243

243,00

0,69

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

22,25

0,06

30

30,00

0,08

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

3,24

0,01

10

10,00

0,03

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất tín ngưỡng

35,17

0,10

41,89

41,89

0,12

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.000,35

2,83

896,83

896,83

2,54

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

45,90

0,13

252,57

252,57

0,71

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

0,87

0,00

0,73

0,73

0,00

3

Đất chưa sử dụng

645,73

1,83

521

521,00

1,47

II

Khu chức năng

1

Đất khu công nghệ cao

2

Đất khu kinh tế

3

Đất đô thị

1.830

1.830,00

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

8.234

8.234,00

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

7.338

7.338,47

6

Khu du lịch

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

107

107,00

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

78

78,00

10

Khu thương mại - dịch vụ

116

116,00

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

194,00

194,00

12

Khu dân cư nông thôn

15.827

15.827,00

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

625,14

625,14

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị Trấn Đô Lương

xã Bắc Sơn

xã Bài Sơn

xã Bồi Sơn

xã Đà Sơn

xã Đại Sơn

xã Đặng Sơn

xã Đông Sơn

xã Giang Sơn Đông

xã Giang Sơn Tây

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.784,90

39,26

29,57

221,31

40,46

60,42

170,73

37,61

64,13

55,25

25,38

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

399,23

18,73

12,20

3,82

2,64

9,76

50,69

12,84

7,23

14,42

5,77

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

324,04

18,73

12,20

3,82

2,64

9,76

4,05

11,10

7,23

14,05

4,04

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

576,85

11,59

15,90

9,73

27,09

31,72

94,95

23,42

35,91

12,87

7,67

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

189,10

4,74

1,13

4,54

0,37

11,54

3,30

0,98

6,07

1,60

1,72

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

524,09

202,76

10,06

19,07

11,64

26,04

9,82

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

93,38

4,20

0,34

0,47

0,30

7,40

2,72

0,37

3,28

0,32

0,40

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2,25

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

948,09

61,00

51,70

50,00

50,00

50,00

216,50

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

948,09

61,00

51,70

50,00

50,00

50,00

216,50

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

31,37

3,32

3,15

0,16

3,64

0,47

0,37

2,53

0,83

0,39

Đơn vị: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

xã Miến Sơn

xã Hòa Sơn

xã Hồng Sơn

Xã Lạc Sơn

Xã Lam Sơn

Xã Lưu Sơn

Xã Minh Sơn

Xã Mỹ Sơn

Xã Nam Sơn

Xã Ngọc Sơn

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+…

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.784,90

33,31

69,58

59,04

83,43

47,78

61,48

25,13

45,11

39,67

20,41

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

399,23

4,48

10,41

12,32

36,73

9,96

4,80

8,13

10,40

3,14

3,72

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

324,04

4,26

8,69

3,45

36,73

9,96

4,80

8,13

3,32

3,14

3,72

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

576,85

21,83

8,73

6,31

10,94

19,91

46,21

11,55

23,09

19,00

8,11

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

189,10

2,57

1,28

0,62

19,93

3,61

8,25

0,06

4,94

1,62

4,32

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

524,09

3,32

42,27

38,95

11,73

3,85

15,44

1,45

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

93,38

1,11

6,80

0,84

15,83

1,90

1,82

5,39

1,83

0,47

2,81

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2,25

0,08

0,67

0,40

1,00

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

948,09

75,68

70,78

75,00

70,00

30,00

27,43

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

948,09

75,68

70,78

75,00

70,00

30,00

27,43

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

31,37

0,08

0,17

0,40

0,90

0,08

1,23

0,15

0,09

0,26

Đơn vị: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nhân Sơn

Xã Quang Sơn

Xã Tân Sơn

Xã Thái Sơn

Xã Thịnh Sơn

Xã Thuận Sơn

Xã Thượng Sơn

Xã Tràng Sơn

Xã Trù Sơn

Xã Trung Sơn

Xã Văn Sơn

Xã Xuân Sơn

Xã Yên Sơn

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+…

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

(34)

(35)

(36)

(37)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.784,90

74,48

31,47

44,06

26,61

73,35

6,42

76,39

43,90

25,11

23,64

43,75

32,56

54,08

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

399,23

6,33

9,14

15,48

7,56

18,78

3,05

22,09

6,51

15,68

6,47

8,38

19,42

18,14

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

324,04

3,11

9,14

15,48

7,56

18,78

3,05

22,09

6,51

12,09

6,47

8,38

19,42

18,14

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

576,85

33,94

6,31

8,87

11,37

2,66

2,12

21,76

10,19

4,01

8,54

5,83

5,63

9,07

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

189,10

1,87

2,56

5,70

0,03

22,63

15,81

13,78

0,50

0,11

21,38

0,99

20,57

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

524,09

28,45

12,20

11,59

4,31

22,66

0,40

15,85

9,23

4,87

7,31

4,38

6,01

0,43

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

93,38

3,89

1,26

2,42

3,34

6,64

0,85

0,89

4,20

0,05

1,21

3,79

0,51

5,78

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2,25

0,10

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

948,09

20,00

50,00

10,00

40,00

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

948,09

20,00

50,00

10,00

40,00

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

31,37

0,09

0,86

0,75

2,24

3,55

0,15

0,07

0,29

0,78

1,14

1,20

2,03

1.Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị Trấn Đô Lương

xã Bắc Sơn

xã Bài Sơn

xã Bồi Sơn

xã Đà Sơn

xã Đại Sơn

xã Đặng Sơn

xã Đông Sơn

xã Giang Sơn Đông

xã Giang Sơn Tây

xã Hiến Sơn

(1)

(2)

(3)

4=5+6+...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

03)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

6,11

4,85

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

18

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

6,11

4,85

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

118,62

6,24

2,27

5,39

11,06

0,27

20,67

2,21

0,31

3,33

7,53

0,11

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2 3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2,38

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

7,07

0,11

3,30

3,13

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

24,30

0,47

20,29

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

6,14

0,50

0,41

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

66,49

5,68

0,17

5,39

10,55

0,12

2,21

0,31

0,03

2,30

0,04

-

Đất giao thông

DGT

23,89

5,18

0,17

0,42

0,03

1,89

0,31

0,03

1,64

0,04

-

Đất thủy lợi

DTL

8,10

0,38

4,52

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,26

0,26

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,67

0,19

0,32

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

1.27

0,09

0,66

-

Đất công trình năng lượng

DNL

18,30

0,12

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

10,55

10,55

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,12

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,10

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,53

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

0,70

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2 11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,26

0,01

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,75

0,34

0,08

0,33

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

5,55

0,79

0,02

0,27

0,25

1,78

0,06

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

4,24

0,45

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,13

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

0,32

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Đơn vị: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

xã Hòa Sơn

xã Hồng Sơn

Xã Lạc Sơn

Xã Lam Sơn

Xã Lưu Sơn

Xã Minh Sơn

Xã Mỹ Sơn

Xã Nam Sơn

Xã Ngọc Sơn

Xã Nhân Son

Xã Quang Sơn

(1)

(2)

(3)

4=5+6+...

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

1

Đất nông nghiệp

NNP

6,11

1,26

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

6,11

1,26

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

118,62

0,06

0,57

2,69

0,19

7,15

1,13

0,66

10,68

0,26

3,98

0,87

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2,38

2,38

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

7,07

0,05

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

24,30

0,06

0,23

0,01

3,18

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

6,14

5,00

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

66,49

0,04

0,04

0,31

0,13

7,13

1,13

0,04

5,68

0,25

0,51

0,70

-

Đất giao thông

DGT

23,89

0,03

0,04

0,01

6,98

0,03

0,01

5,68

0,05

0,01

0,03

-

Đất thủy lợi

DTL

8,10

0,20

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,26

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,67

0,31

0,15

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

1,27

0,02

-

Đất công trình năng lượng

DNL

18,30

0,01

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

10,55

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,12

0,12

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,10

0,10

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,53

1,00

0,03

0,50

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

0,70

0,65

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,26

0,29

0,02

0,14

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,75

0,002

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

5,55

0,02

0,18

0,008

0,31

0,14

0,14

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

4,24

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,13

0,08

0,01

0,03

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

0,32

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2 21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Đơn vị: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tân Sơn

Xã Thái Sơn

Xã Thịnh Sơn

Xã Thuận Sơn

Xã Thượng Sơn

Xã Tràng Sơn

Xã Trù Sơn

Xã Trung Sơn

Xã Văn Sơn

Xã Xuân Sơn

Xã Yên Sơn

(1)

(2)

(3)

4=5+6+...

(27)

(28)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

(34)

(35)

(36)

(37)

1

Đất nông nghiệp

NNP

6,11

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

6,11

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

118,62

0,62

0,43

0,45

0,97

0,03

7,76

19,13

1,10

0,06

0,40

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2,38

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

7,07

0,04

0,13

0,31

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

24,30

0,06

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

6,14

0,23

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

66,49

0,03

0,03

0,26

0,70

0,03

3,68

18,68

0,01

0,27

-

Đất giao thông

DGT

23,89

0,03

0,03

0,20

0,03

0,68

0,03

0,26

-

Đất thủy lợi

DTL

8,10

3,00

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,26

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,67

0,70

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

1,27

0,50

-

Đất công trình năng lượng

DNL

18,30

0,01

18,15

0,01

0,01

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

10,55

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,12

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,10

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,53

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

0,70

0,05

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,26

0,46

0,21

0,13

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,75

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

5,55

0,13

0,08

0,13

0,45

0,79

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

4,24

3,74

0,05

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,13

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

0,32

0,32

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1.4. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, tỷ lệ 1:25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch huyện Đô Lương
2. Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch huyện Đô Lương:
Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch huyện Đô Lương là kế hoạch sử dụng đất năm 2021 và đã được phê duyệt tại Quyết định số 63/QĐ-UBND ngày 03/2/2021; được bổ sung tại Quyết định số 363/QĐ-UBND ngày 06/9/2021 và Quyết định số 505/QĐ-UBND ngày 08/11/2021 của UBND tỉnh Nghệ An; cụ thể như sau:
2.1. Diện tích các loại đất phân bổ năm 2021:
Đơn vị: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị Trấn Đô Lương

xã Bắc Sơn

xã Bài Sơn

xã Bồi Sơn

xã Đà Sơn

xã Đại Sơn

xã Đặng Sơn

xã Đông Sơn

xã Giang Sơn Đông

xã Giang Sơn Tây

xã Hiến Sơn

(1)

(2)

(3)

4=5+6+...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

I

Loại đất

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

35.372,18

249,61

491,38

1.300,58

910,21

428,53

2.673,44

413,48

1.014,69

2.210,11

1.783,10

1.332,21

1

Đất nông nghiệp

NNP

24.731,70

44,87

278,73

822,43

589,80

216,26

1.820,93

231,51

813,85

1.864,58

1.427,27

908,90

1.1

Đất trồng lúa

LUA

8.894,56

24,82

193,86

194,82

195,81

93,15

478,96

110,28

170,98

364,10

178,92

456,48

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

8.460.83

24,82

193,86

194,82

195,46

93,15

349,55

96,30

170,98

362,37

120,35

455,15

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.286,51

8,17

53,51

66,65

78,71

54,15

384,40

96,38

52,56

90,45

141,76

48,59

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN