Document: Điều 1 Quyết định 3034/QĐ-UBND 2022 đơn giá định mức kinh tế lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp Bến Tre

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "30/12/2022", "sign_number": "3034/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Bé Mười", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "30/12/2022", "sign_number": "3034/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Bé Mười", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "30/12/2022", "sign_number": "3034/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Bé Mười", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "30/12/2022", "sign_number": "3034/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Bé Mười", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "30/12/2022", "sign_number": "3034/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Bé Mười", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 3034/QĐ-UBND 2022 đơn giá định mức kinh tế lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp Bến Tre có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành đơn giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp theo định mức kinh tế kỹ thuật đã ban hành đối với 21 nghề trình độ sơ cấp và dạy nghề thường xuyên (dạy nghề dưới 3 tháng) trên địa bàn tỉnh Bến Tre, cụ thể như sau:

Stt

Nghề đào tạo

Đơn giá
(đồng)

1

Kỹ thuật tiện (Trình độ sơ cấp)

3.595.188

2

Sửa chữa máy nổ (Trình độ sơ cấp)

3.129.312

3

Kỹ thuật hàn điện (Trình độ sơ cấp)

3.990.618

4

Sửa chữa xe gắn máy (Trình độ sơ cấp)

5.030.333

5

Kỹ thuật quay chậu (Trình độ dạy nghề thường xuyên)

1.388.251

6

Kỹ thuật may giỏ tự hoại (Trình độ dạy nghề thường xuyên)

1.442.888

7

Kỹ thuật đan bội kẽm (Trình độ dạy nghề thường xuyên)

1.375.252

8

Kỹ thuật đan giỏ nhựa (Trình độ dạy nghề thường xuyên)

1.466.178

9

Kỹ thuật xi măng giả gỗ (Trình độ dạy nghề thường xuyên)

1.831.484

10

Kỹ thuật Đan dây nhựa trên khung sắt (Trình độ dạy nghề thường xuyên)

1.448.070

11

Nghiệp vụ hướng dẫn du lịch, nhà hàng, khách sạn (Trình độ dạy nghề thường xuyên)

1.782.682

12

Kỹ thuật trang điểm (Trình độ dạy nghề thường xuyên)

2.534.227

13

Kỹ thuật làm bánh kem (Trình độ dạy nghề thường xuyên)

1.830.461

14

Kết cườm (Trình độ dạy nghề thường xuyên)

1.383.780

15

Đan giỏ lục bình, cọng dừa (Trình độ dạy nghề thường xuyên)

1.434.110

16

Sơn ôtô căn bản (Trình độ dạy nghề thường xuyên)

1.855.996

17

Vận hành và lập trình phay CNC nâng cao (Trình độ dạy nghề thường xuyên)

2.056.352

18

Vận hành và lập trình phay CNC cơ bản (Trình độ dạy nghề thường xuyên)

1.472.588

19

Quản trị mạng máy tính (Trình độ dạy nghề thường xuyên)

1.651.839

20

Thuyền trưởng tàu cá hạng II (Trình độ dạy nghề thường xuyên)

958.201

21

Kỹ thuật bó chổi bông cỏ (Trình độ dạy nghề thường xuyên)

1.514.737

Content:
Điều 1. Ban hành đơn giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp theo định mức kinh tế kỹ thuật đã ban hành đối với 21 nghề trình độ sơ cấp và dạy nghề thường xuyên (dạy nghề dưới 3 tháng) trên địa bàn tỉnh Bến Tre, cụ thể như sau:

Stt

Nghề đào tạo

Đơn giá
(đồng)

1

Kỹ thuật tiện (Trình độ sơ cấp)

3.595.188

2

Sửa chữa máy nổ (Trình độ sơ cấp)

3.129.312

3

Kỹ thuật hàn điện (Trình độ sơ cấp)

3.990.618

4

Sửa chữa xe gắn máy (Trình độ sơ cấp)

5.030.333

5

Kỹ thuật quay chậu (Trình độ dạy nghề thường xuyên)

1.388.251

6

Kỹ thuật may giỏ tự hoại (Trình độ dạy nghề thường xuyên)

1.442.888

7

Kỹ thuật đan bội kẽm (Trình độ dạy nghề thường xuyên)

1.375.252

8

Kỹ thuật đan giỏ nhựa (Trình độ dạy nghề thường xuyên)

1.466.178

9

Kỹ thuật xi măng giả gỗ (Trình độ dạy nghề thường xuyên)

1.831.484

10

Kỹ thuật Đan dây nhựa trên khung sắt (Trình độ dạy nghề thường xuyên)

1.448.070

11

Nghiệp vụ hướng dẫn du lịch, nhà hàng, khách sạn (Trình độ dạy nghề thường xuyên)

1.782.682

12

Kỹ thuật trang điểm (Trình độ dạy nghề thường xuyên)

2.534.227

13

Kỹ thuật làm bánh kem (Trình độ dạy nghề thường xuyên)

1.830.461

14

Kết cườm (Trình độ dạy nghề thường xuyên)

1.383.780

15

Đan giỏ lục bình, cọng dừa (Trình độ dạy nghề thường xuyên)

1.434.110

16

Sơn ôtô căn bản (Trình độ dạy nghề thường xuyên)

1.855.996

17

Vận hành và lập trình phay CNC nâng cao (Trình độ dạy nghề thường xuyên)

2.056.352

18

Vận hành và lập trình phay CNC cơ bản (Trình độ dạy nghề thường xuyên)

1.472.588

19

Quản trị mạng máy tính (Trình độ dạy nghề thường xuyên)

1.651.839

20

Thuyền trưởng tàu cá hạng II (Trình độ dạy nghề thường xuyên)

958.201

21

Kỹ thuật bó chổi bông cỏ (Trình độ dạy nghề thường xuyên)

1.514.737