Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 24/2008/QĐ-UBND sửa đổi phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "18/08/2008", "sign_number": "24/2008/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hữu Phúc", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "18/08/2008", "sign_number": "24/2008/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hữu Phúc", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "18/08/2008", "sign_number": "24/2008/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hữu Phúc", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "18/08/2008", "sign_number": "24/2008/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hữu Phúc", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "18/08/2008", "sign_number": "24/2008/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hữu Phúc", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 24/2008/QĐ-UBND sửa đổi phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

Điều 1. Ban hành quy định bãi bỏ, sửa đổi và ban hành mới một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Trị, như sau:
...
2. Sửa đổi các loại phí
2.1. Phí chợ
2.1.1. Phí vệ sinh bến bãi, bãi chợ đối với phương tiện có xếp dỡ hàng hóa tại bến, bãi chợ:
- Đối với xe ô tô tải: 7.000 đồng/lượt/xe.
2.1.2. Phí vệ sinh chợ, bãi chợ đối với các hộ (Người) kinh doanh tại chợ:
- Hộ kinh doanh:
+ Hộ kinh doanh các mặt hàng công nghiệp, lương thực, thực phẩm đóng gói: 6.000 đồng/hộ/lô/tháng;
+ Hộ kinh doanh các mặt hàng, dịch vụ khác: 8.000 đồng/hộ/lô/tháng;
- Hộ kinh doanh ngoài bãi chợ không cố định: 1.000 đồng/hộ/lượt.
2.1.3. Các nội dung khác của phí chợ giữ nguyên như quy định tại Nghị quyết số 10b/2003/NQ-HĐND ngày 30 tháng 7 năm 2003.
2.2. Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai

Số TT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức thu

1

Phí khai thác và sử dụng tài liệu bản đồ HTSD, bản đồ QHSD đất, bản đồ chuyên đề về lĩnh vực môi trường và khoáng sản cấp tỉnh.

Đồng/lượt

120.000

2

Phí khai thác và sử dụng tài liệu bản đồ HTSD, bản đồ QHSD đất, bản đồ chuyên đề về lĩnh vực môi trường và khoáng sản cấp huyện.

Đồng/lượt

90.000

3

Phí khai thác và sử dụng tài liệu bản đồ HTSD, bản đồ QHSD đất, bản đồ chuyên đề về lĩnh vực môi trường và khoáng sản cấp xã.

Đồng/lượt

60.000

4

Bản đồ địa chính

Đồng/tờ

- Bản đồ địa chính dạng giấy

+ Tỷ lệ 1/500

12.000

+ Tỷ lệ 1/1000

18.000

+ Tỷ lệ 1/2000

36.000

+ Tỷ lệ 1/5000

60.000

- Bản đồ địa chính dạng số

+ Tỷ lệ 1/500

30.000

+ Tỷ lệ 1/1000

60.000

+ Tỷ lệ 1/2000

90.000

+ Tỷ lệ 1/5000

120.000

5

Sao lục, chứng thực hồ sơ đất đai

Đồng/hồ sơ

- Hộ gia đình, cá nhân

12.000

- Các tổ chức

24.000

6

Sao lục bản đồ dạng giấy

Đồng/tờ

- Khổ giấy A4

5.000

- Khổ giấy A3

5.000

- Khổ giấy A2

10.000

- Khổ giấy A1

12.000

- Khổ giấy A0

18.000

7

Cung cấp toạ độ địa chính

Đồng/điểm

- Điểm địa chính cơ sở

60.000

- Điểm địa chính I

36.000

- Điểm địa chính II

24.000

- Mức thu trên không bao gồm chi phí in ấn, sao chụp hồ sơ, tài liệu;
- Miễn thu phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai khi cung cấp cho các cơ quan quản lý nhà nước;
- Quy định tỷ lệ để lại và nộp ngân sách nhà nước: Cơ quan thu phí được trích lại 90% trên tổng số phí thu được để thực hiện các nhiệm vụ chi theo quy định, phần còn lại nộp ngân sách nhà nước.
2.3. Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
- Trường hợp thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường bổ sung: Mức thu phí 1.500.000 đồng/1 báo cáo;
- Quy định tỷ lệ để lại và nộp ngân sách nhà nước: Cơ quan thu phí được trích lại 90% trên tổng số phí thu được để thực hiện các nhiệm vụ chi theo quy định, phần còn lại nộp ngân sách nhà nước.
2.4. Phí đấu giá quyền sử dụng đất, thuê đất
- Quy định tỷ lệ để lại và nộp ngân sách nhà nước: Cơ quan thu phí được trích lại 90% trên tổng số phí thu được để thực hiện các nhiệm vụ chi theo quy định, phần còn lại nộp ngân sách nhà nước.

Content:
Sửa đổi các loại phí
2.1. Phí chợ
2.1.1. Phí vệ sinh bến bãi, bãi chợ đối với phương tiện có xếp dỡ hàng hóa tại bến, bãi chợ:
- Đối với xe ô tô tải: 7.000 đồng/lượt/xe.
2.1.Phí vệ sinh chợ, bãi chợ đối với các hộ (Người) kinh doanh tại chợ:
- Hộ kinh doanh:
+ Hộ kinh doanh các mặt hàng công nghiệp, lương thực, thực phẩm đóng gói: 6.000 đồng/hộ/lô/tháng;
+ Hộ kinh doanh các mặt hàng, dịch vụ khác: 8.000 đồng/hộ/lô/tháng;
- Hộ kinh doanh ngoài bãi chợ không cố định: 1.000 đồng/hộ/lượt.
2.1.3. Các nội dung khác của phí chợ giữ nguyên như quy định tại Nghị quyết số 10b/2003/NQ-HĐND ngày 30 tháng 7 năm 2003.
2.Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai

Số TT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức thu

1

Phí khai thác và sử dụng tài liệu bản đồ HTSD, bản đồ QHSD đất, bản đồ chuyên đề về lĩnh vực môi trường và khoáng sản cấp tỉnh.

Đồng/lượt

120.000

2

Phí khai thác và sử dụng tài liệu bản đồ HTSD, bản đồ QHSD đất, bản đồ chuyên đề về lĩnh vực môi trường và khoáng sản cấp huyện.

Đồng/lượt

90.000

3

Phí khai thác và sử dụng tài liệu bản đồ HTSD, bản đồ QHSD đất, bản đồ chuyên đề về lĩnh vực môi trường và khoáng sản cấp xã.

Đồng/lượt

60.000

4

Bản đồ địa chính

Đồng/tờ

- Bản đồ địa chính dạng giấy

+ Tỷ lệ 1/500

12.000

+ Tỷ lệ 1/1000

18.000

+ Tỷ lệ 1/2000

36.000

+ Tỷ lệ 1/5000

60.000

- Bản đồ địa chính dạng số

+ Tỷ lệ 1/500

30.000

+ Tỷ lệ 1/1000

60.000

+ Tỷ lệ 1/2000

90.000

+ Tỷ lệ 1/5000

120.000

5

Sao lục, chứng thực hồ sơ đất đai

Đồng/hồ sơ

- Hộ gia đình, cá nhân

12.000

- Các tổ chức

24.000

6

Sao lục bản đồ dạng giấy

Đồng/tờ

- Khổ giấy A4

5.000

- Khổ giấy A3

5.000

- Khổ giấy A2

10.000

- Khổ giấy A1

12.000

- Khổ giấy A0

18.000

7

Cung cấp toạ độ địa chính

Đồng/điểm

- Điểm địa chính cơ sở

60.000

- Điểm địa chính I

36.000

- Điểm địa chính II

24.000

- Mức thu trên không bao gồm chi phí in ấn, sao chụp hồ sơ, tài liệu;
- Miễn thu phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai khi cung cấp cho các cơ quan quản lý nhà nước;
- Quy định tỷ lệ để lại và nộp ngân sách nhà nước: Cơ quan thu phí được trích lại 90% trên tổng số phí thu được để thực hiện các nhiệm vụ chi theo quy định, phần còn lại nộp ngân sách nhà nước.
2.3. Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
- Trường hợp thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường bổ sung: Mức thu phí 1.500.000 đồng/1 báo cáo;
- Quy định tỷ lệ để lại và nộp ngân sách nhà nước: Cơ quan thu phí được trích lại 90% trên tổng số phí thu được để thực hiện các nhiệm vụ chi theo quy định, phần còn lại nộp ngân sách nhà nước.
2.4. Phí đấu giá quyền sử dụng đất, thuê đất
- Quy định tỷ lệ để lại và nộp ngân sách nhà nước: Cơ quan thu phí được trích lại 90% trên tổng số phí thu được để thực hiện các nhiệm vụ chi theo quy định, phần còn lại nộp ngân sách nhà nước.