Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 41/2018/QĐ-UBND giá cụ thể sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Phú Thọ 2018 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "21/12/2018", "sign_number": "41/2018/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Công Thủy", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "21/12/2018", "sign_number": "41/2018/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Công Thủy", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "21/12/2018", "sign_number": "41/2018/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Công Thủy", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "21/12/2018", "sign_number": "41/2018/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Công Thủy", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "21/12/2018", "sign_number": "41/2018/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Công Thủy", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 41/2018/QĐ-UBND giá cụ thể sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Phú Thọ 2018 2020

Điều 1. Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Phú Thọ giai đoạn 2018 - 2020 trong thời kỳ ổn định Ngân sách nhà nước giai đoạn 2017 - 2020 như sau:
...
5. Các xã, phường, thị trấn (gọi chung là xã) thuộc vùng miền núi, vùng trung du, vùng đồng bằng được xác định theo Quyết định phân vùng của Thủ tướng Chính phủ và Ủy ban Dân tộc, trong đó: Vùng miền núi: 218 xã; Vùng trung du: 26 xã; Vùng đồng bằng: 33 xã (Chi tiết theo Phụ lục đính kèm).

Content:
Các xã, phường, thị trấn (gọi chung là xã) thuộc vùng miền núi, vùng trung du, vùng đồng bằng được xác định theo Quyết định phân vùng của Thủ tướng Chính phủ và Ủy ban Dân tộc, trong đó: Vùng miền núi: 218 xã; Vùng trung du: 26 xã; Vùng đồng bằng: 33 xã (Chi tiết theo Phụ lục đính kèm).