Document: Khoản 1 Điều 2 Quyết định 19/2019/QĐ-UBND giá tối đa dịch vụ xử lý rác thải sinh hoạt Nghệ An

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "28/05/2019", "sign_number": "19/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Minh Thông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "28/05/2019", "sign_number": "19/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Minh Thông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "28/05/2019", "sign_number": "19/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Minh Thông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "28/05/2019", "sign_number": "19/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Minh Thông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "28/05/2019", "sign_number": "19/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Minh Thông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 2 Quyết định 19/2019/QĐ-UBND giá tối đa dịch vụ xử lý rác thải sinh hoạt Nghệ An

Điều 2. Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt
1. Biểu giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải sinh hoạt:
Đơn vị tính: đồng

TT

Đối tượng thu

Đơn vị tính

Phường thuộc Thành phố Vinh

Xã thuộc thành phố Vinh và phường, xã thuộc thị xã, thị trấn huyện Nghĩa Đàn, Quỳnh Lưu

Thị trấn các huyện còn lại

Các xã còn lại

I

Hộ gia đình cư trú không tham gia kinh doanh

1

Hộ nghèo

Khẩu/tháng

9.000

7.000

6.000

5.000

2

Các đối tượng còn lại

Khẩu/tháng

12.000

9.000

8.000

7.000

II

Các hộ tham gia sản xuất kinh doanh dịch vụ (kể cả các cơ sở dịch vụ khám chữa bệnh tư nhân)

1

Các hộ sản xuất kinh doanh dịch vụ có sử dụng từ 4 lao động trở lên và các hộ thải nhiều rác như bán xăm lốp ôtô, sửa chữa ô tô xe máy, bán vật liệu xây dựng, sành sứ thủy tinh, chế biến nông lâm thủy hải sản, giết mổ gia súc,...

Hộ/tháng

230.000

220.000

210.000

200.000

2

Các hộ kinh doanh dịch vụ có sử dụng từ 2 đến 3 lao động

Hộ/tháng

160.000

155.000

150.000

145.000

3

Các hộ kinh doanh dịch vụ ăn uống, hàng tạp hóa sử dụng 1 lao động

Hộ/tháng

135.000

130.000

125.000

120.000

4

Các hộ kinh doanh buôn bán nhỏ khác nhưng sử dụng 1 lao động

Hộ/tháng

65.000

60.000

55.000

50.000

5

Kinh doanh nhà nghỉ, nhà trọ

Giường/tháng

18.000

18.000

17.000

15.000

III

Các tổ chức

1

Các cơ quan hành chính sự nghiệp và sự nghiệp có thu, lực lượng vũ trang, an ninh quốc phòng và các đơn vị có tính chất hành chính. Bao gồm: bệnh viện, trung tâm y tế, nhà điều dưỡng, ban quản lý chợ, ga, bến bãi; trường học; trung tâm dạy nghề; văn phòng công ty; văn phòng đại diện; văn phòng hành chính; doanh trại các lực lượng vũ trang và an ninh quốc phòng; các đơn vị hành chính khác,...

a)

Khối lượng rác thải nhỏ hơn 1m3/ngày đêm

Người lao động /tháng

8.000

8.000

8.000

8.000

b)

Khối lượng rác thải từ 1m3/ngày đêm trở lên

Đồng/m3

250.000

230.000

210.000

190.000

2

Các đơn vị sản xuất, kinh doanh dịch vụ (không bao gồm kinh doanh khách sạn, nhà nghỉ, nhà trọ, nhà khách, ăn uống)

a)

Đơn vị có có sử dụng dưới 15 lao động

Đơn vị/tháng

240.000

235.000

210.000

185.000

b)

Đơn vị có sử dụng từ 15 đến dưới 40 lao động

Đơn vị/tháng

450.000

450.000

395.000

340.000

c)

Đơn vị có từ 40 đến dưới 100 lao động

Đơn vị/tháng

525.000

525.000

465.000

405.000

d)

Đơn vị có từ 100 lao động trở lên

Lao động/tháng

5.500

5.500

5.000

4.500

3

Đơn vị kinh doanh khách sạn, nhà nghỉ, nhà trọ, nhà khách.

a)

Khách sạn

Giường/tháng

27.000

25.000

22.000

20.000

b)

Nhà nghỉ, nhà trọ, nhà khách

Giường/tháng

18.000

17.000

15.000

13.000

4

Đơn vị dịch vụ ăn uống:

a)

Đơn vị ăn uống có doanh thu trên 50 triệu đồng/tháng

Đơn vị/tháng

525.000

525.000

460.000

405.000

b)

Đơn vị ăn uống có doanh thu từ 30 đến 50 triệu đồng/tháng

Đơn vị/tháng

450.000

450.000

390.000

340.000

c)

Các đơn vị ăn uống dịch vụ có doanh thu dưới 30 triệu đồng/tháng

Đơn vị/tháng

325.000

325.000

280.000

250.000

IV

Chợ, ga tàu, bến bãi (bến xe, bến cảng, bến cá, kho bãi), sân vận động, các trung tâm, tụ điểm vui chơi giải trí, mức thu được xác định theo quày hoặc m2 sử dụng.

1

Chợ Hạng I (Các hộ có địa điểm cố định kinh doanh cố định).

a)

Hàng ăn:

-

Hộ có doanh số bán bình quân từ 3 triệu đồng/tháng trở xuống

Quày, ốt/tháng

70.000

70.000

70.000

70.000

-

Hộ có doanh số bán bình quân trên 3 triệu đồng/tháng đến 5 triệu đồng/tháng.

Quày, ốt/tháng

90.000

90.000

90.000

90.000

-

Hộ có doanh số bán bình quân trên 5 triệu đồng/tháng

Quày, ốt/tháng

110.000

110.000

110.000

110.000

b)

Hàng tươi sống:

-

Hộ có doanh số bán từ 3 triệu đồng/tháng trở xuống

Quày, ốt/tháng

55.000

55.000

55.000

55.000

-

Hộ có doanh số bán bình quân trên 3 triệu đến 5 triệu đồng/tháng.

Quày, ốt/tháng

66.000

66.000

66.000

66.000

-

Hộ có doanh số bán bình quân trên 5 triệu đồng/tháng

Quày, ốt/tháng

72.000

72.000

72.000

72.000

c)

Hàng khác

Quày, ốt/tháng

45.000

45.000

45.000

45.000

2

Chợ Hạng II (các hộ có địa điểm kinh doanh cố định)

a)

Hàng ăn:

-

Hộ có doanh số bán bình quân từ 3 triệu đồng/tháng trở xuống

Quày, ốt/tháng

30.000

30.000

30.000

30.000

-

Hộ có doanh số bán bình quân trên 3 triệu đồng/tháng đến 5 triệu đồng/tháng

Quày, ốt/tháng

50.000

50.000

50.000

50.000

-

Hộ có doanh số bán bình quân trên 5 triệu đồng/tháng

Quày, ốt/tháng

60.000

60.000

60.000

60.000

b)

Hàng tươi sống:

-

Hộ có doanh số bán từ 3 triệu đồng/tháng trở xuống

Quày, ốt/tháng

26.000

26.000

26.000

26.000

-

Hộ có doanh số bán bình quân trên 3 triệu đến 5 triệu đồng/tháng

Quày, ốt/tháng

30.000

30.000

30.000

30.000

-

Hộ có doanh số bán bình quân trên 5 triệu đồng/tháng

Quày, ốt/tháng

40.000

40.000

40.000

40.000

c)

Hàng khác

Quày, ốt/tháng

21.000

21.000

21.000

21.000

3

Chợ Hạng III (các hộ có địa điểm kinh doanh cố định)

a)

Hàng ăn:

-

Hộ có doanh số bán bình quân từ 3 triệu đồng/tháng trở xuống

Quày, ốt/tháng

21.000

21.000

21.000

21.000

-

Hộ có doanh số bán bình quân trên 3 triệu đồng/tháng đến 5 triệu đồng/tháng

Quày, ốt/tháng

30.000

30.000

30.000

30.000

-

Hộ có doanh số bán bình quân trên 5 triệu đồng/tháng

Quày, ốt/tháng

42.000

42.000

42.000

42.000

b)

Hàng tươi sống:

-

Hộ có doanh số bán từ 3 triệu đồng/tháng trở xuống

Quày, ốt/tháng

12.000

12.000

12.000

12.000

-

Hộ có doanh số bán bình quân trên 3 triệu đồng/tháng đến 5 triệu đồng/tháng

Quày, ốt/tháng

21.000

21.000

21.000

21.000

-

Hộ có doanh số bán bình quân trên 5 triệu đồng/tháng

Quày, ốt/tháng

30.000

30.000

30.000

30.000

c)

Hàng khác

Quày, ốt/tháng

12.000

12.000

12.000

12.000

4

Chợ chưa phân hạng (các hộ có địa điểm kinh doanh cố định)

a)

Hàng ăn, hàng tươi sống

Quày, ốt/tháng

12.000

12.000

12.000

12.000

b)

Hàng khác

Quày, ốt/tháng

9.000

9.000

9.000

9.000

5

Nhà ga, bến xe, các trung tâm văn hóa thể thao, tụ điểm vui chơi giải trí (sân vận động, nhà văn hóa, nhà hát, rạp chiếu phim,...) tính trên diện tích sử dụng thực tế của nhà chờ và sân ga, bãi đỗ xe, sân vận dộng, nhà văn hóa, nhà hát, rạp chiếu phim,...

m2/tháng

450

450

450

450

Content:
Biểu giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải sinh hoạt:
Đơn vị tính: đồng

TT

Đối tượng thu

Đơn vị tính

Phường thuộc Thành phố Vinh

Xã thuộc thành phố Vinh và phường, xã thuộc thị xã, thị trấn huyện Nghĩa Đàn, Quỳnh Lưu

Thị trấn các huyện còn lại

Các xã còn lại

I

Hộ gia đình cư trú không tham gia kinh doanh

1

Hộ nghèo

Khẩu/tháng

9.000

7.000

6.000

5.000

2

Các đối tượng còn lại

Khẩu/tháng

12.000

9.000

8.000

7.000

II

Các hộ tham gia sản xuất kinh doanh dịch vụ (kể cả các cơ sở dịch vụ khám chữa bệnh tư nhân)

1

Các hộ sản xuất kinh doanh dịch vụ có sử dụng từ 4 lao động trở lên và các hộ thải nhiều rác như bán xăm lốp ôtô, sửa chữa ô tô xe máy, bán vật liệu xây dựng, sành sứ thủy tinh, chế biến nông lâm thủy hải sản, giết mổ gia súc,...

Hộ/tháng

230.000

220.000

210.000

200.000

2

Các hộ kinh doanh dịch vụ có sử dụng từ 2 đến 3 lao động

Hộ/tháng

160.000

155.000

150.000

145.000

3

Các hộ kinh doanh dịch vụ ăn uống, hàng tạp hóa sử dụng 1 lao động

Hộ/tháng

135.000

130.000

125.000

120.000

4

Các hộ kinh doanh buôn bán nhỏ khác nhưng sử dụng 1 lao động

Hộ/tháng

65.000

60.000

55.000

50.000

5

Kinh doanh nhà nghỉ, nhà trọ

Giường/tháng

18.000

18.000

17.000

15.000

III

Các tổ chức

1

Các cơ quan hành chính sự nghiệp và sự nghiệp có thu, lực lượng vũ trang, an ninh quốc phòng và các đơn vị có tính chất hành chính. Bao gồm: bệnh viện, trung tâm y tế, nhà điều dưỡng, ban quản lý chợ, ga, bến bãi; trường học; trung tâm dạy nghề; văn phòng công ty; văn phòng đại diện; văn phòng hành chính; doanh trại các lực lượng vũ trang và an ninh quốc phòng; các đơn vị hành chính khác,...

a)

Khối lượng rác thải nhỏ hơn 1m3/ngày đêm

Người lao động /tháng

8.000

8.000

8.000

8.000

b)

Khối lượng rác thải từ 1m3/ngày đêm trở lên

Đồng/m3

250.000

230.000

210.000

190.000

2

Các đơn vị sản xuất, kinh doanh dịch vụ (không bao gồm kinh doanh khách sạn, nhà nghỉ, nhà trọ, nhà khách, ăn uống)

a)

Đơn vị có có sử dụng dưới 15 lao động

Đơn vị/tháng

240.000

235.000

210.000

185.000

b)

Đơn vị có sử dụng từ 15 đến dưới 40 lao động

Đơn vị/tháng

450.000

450.000

395.000

340.000

c)

Đơn vị có từ 40 đến dưới 100 lao động

Đơn vị/tháng

525.000

525.000

465.000

405.000

d)

Đơn vị có từ 100 lao động trở lên

Lao động/tháng

5.500

5.500

5.000

4.500

3

Đơn vị kinh doanh khách sạn, nhà nghỉ, nhà trọ, nhà khách.

a)

Khách sạn

Giường/tháng

27.000

25.000

22.000

20.000

b)

Nhà nghỉ, nhà trọ, nhà khách

Giường/tháng

18.000

17.000

15.000

13.000

4

Đơn vị dịch vụ ăn uống:

a)

Đơn vị ăn uống có doanh thu trên 50 triệu đồng/tháng

Đơn vị/tháng

525.000

525.000

460.000

405.000

b)

Đơn vị ăn uống có doanh thu từ 30 đến 50 triệu đồng/tháng

Đơn vị/tháng

450.000

450.000

390.000

340.000

c)

Các đơn vị ăn uống dịch vụ có doanh thu dưới 30 triệu đồng/tháng

Đơn vị/tháng

325.000

325.000

280.000

250.000

IV

Chợ, ga tàu, bến bãi (bến xe, bến cảng, bến cá, kho bãi), sân vận động, các trung tâm, tụ điểm vui chơi giải trí, mức thu được xác định theo quày hoặc m2 sử dụng.

1

Chợ Hạng I (Các hộ có địa điểm cố định kinh doanh cố định).

a)

Hàng ăn:

-

Hộ có doanh số bán bình quân từ 3 triệu đồng/tháng trở xuống

Quày, ốt/tháng

70.000

70.000

70.000

70.000

-

Hộ có doanh số bán bình quân trên 3 triệu đồng/tháng đến 5 triệu đồng/tháng.

Quày, ốt/tháng

90.000

90.000

90.000

90.000

-

Hộ có doanh số bán bình quân trên 5 triệu đồng/tháng

Quày, ốt/tháng

110.000

110.000

110.000

110.000

b)

Hàng tươi sống:

-

Hộ có doanh số bán từ 3 triệu đồng/tháng trở xuống

Quày, ốt/tháng

55.000

55.000

55.000

55.000

-

Hộ có doanh số bán bình quân trên 3 triệu đến 5 triệu đồng/tháng.

Quày, ốt/tháng

66.000

66.000

66.000

66.000

-

Hộ có doanh số bán bình quân trên 5 triệu đồng/tháng

Quày, ốt/tháng

72.000

72.000

72.000

72.000

c)

Hàng khác

Quày, ốt/tháng

45.000

45.000

45.000

45.000

2

Chợ Hạng II (các hộ có địa điểm kinh doanh cố định)

a)

Hàng ăn:

-

Hộ có doanh số bán bình quân từ 3 triệu đồng/tháng trở xuống

Quày, ốt/tháng

30.000

30.000

30.000

30.000

-

Hộ có doanh số bán bình quân trên 3 triệu đồng/tháng đến 5 triệu đồng/tháng

Quày, ốt/tháng

50.000

50.000

50.000

50.000

-

Hộ có doanh số bán bình quân trên 5 triệu đồng/tháng

Quày, ốt/tháng

60.000

60.000

60.000

60.000

b)

Hàng tươi sống:

-

Hộ có doanh số bán từ 3 triệu đồng/tháng trở xuống

Quày, ốt/tháng

26.000

26.000

26.000

26.000

-

Hộ có doanh số bán bình quân trên 3 triệu đến 5 triệu đồng/tháng

Quày, ốt/tháng

30.000

30.000

30.000

30.000

-

Hộ có doanh số bán bình quân trên 5 triệu đồng/tháng

Quày, ốt/tháng

40.000

40.000

40.000

40.000

c)

Hàng khác

Quày, ốt/tháng

21.000

21.000

21.000

21.000

3

Chợ Hạng III (các hộ có địa điểm kinh doanh cố định)

a)

Hàng ăn:

-

Hộ có doanh số bán bình quân từ 3 triệu đồng/tháng trở xuống

Quày, ốt/tháng

21.000

21.000

21.000

21.000

-

Hộ có doanh số bán bình quân trên 3 triệu đồng/tháng đến 5 triệu đồng/tháng

Quày, ốt/tháng

30.000

30.000

30.000

30.000

-

Hộ có doanh số bán bình quân trên 5 triệu đồng/tháng

Quày, ốt/tháng

42.000

42.000

42.000

42.000

b)

Hàng tươi sống:

-

Hộ có doanh số bán từ 3 triệu đồng/tháng trở xuống

Quày, ốt/tháng

12.000

12.000

12.000

12.000

-

Hộ có doanh số bán bình quân trên 3 triệu đồng/tháng đến 5 triệu đồng/tháng

Quày, ốt/tháng

21.000

21.000

21.000

21.000

-

Hộ có doanh số bán bình quân trên 5 triệu đồng/tháng

Quày, ốt/tháng

30.000

30.000

30.000

30.000

c)

Hàng khác

Quày, ốt/tháng

12.000

12.000

12.000

12.000

4

Chợ chưa phân hạng (các hộ có địa điểm kinh doanh cố định)

a)

Hàng ăn, hàng tươi sống

Quày, ốt/tháng

12.000

12.000

12.000

12.000

b)

Hàng khác

Quày, ốt/tháng

9.000

9.000

9.000

9.000

5

Nhà ga, bến xe, các trung tâm văn hóa thể thao, tụ điểm vui chơi giải trí (sân vận động, nhà văn hóa, nhà hát, rạp chiếu phim,...) tính trên diện tích sử dụng thực tế của nhà chờ và sân ga, bãi đỗ xe, sân vận dộng, nhà văn hóa, nhà hát, rạp chiếu phim,...

m2/tháng

450

450

450

450