Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 841/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch đất đến 2020 kế hoạch 2011-2015 Vĩnh Hải Khánh Hòa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "841/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "841/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "841/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "841/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "841/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 841/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch đất đến 2020 kế hoạch 2011-2015 Vĩnh Hải Khánh Hòa

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của phường Vĩnh Hải, thành phố Nha Trang với các chỉ tiêu chủ yếu sau đây:
...
3.1

Đất chưa sử dụng còn lại

175,29

39,06

164,20

-18,63

145,57

32,44

3.2

Đất CSD đưa vào sử dụng

11,09

18,63

29,72

6,62

B

ĐẤT ĐÔ THỊ

DTD

448,76

100,00

448,76

448,76

100,00

b) Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

Kỳ đầu đến năm 2015

Kỳ cuối đến năm 2020

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

9,15

1,33

7,87

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

5,03

5,03

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

2,12

1,33

0,79

1.3

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

2,00

2,00

c) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng
Đơn vị tính: ha

STT

Content:
3.1

Đất chưa sử dụng còn lại

175,29

39,06

164,20

-18,63

145,57

32,44

3.2

Đất CSD đưa vào sử dụng

11,09

18,63

29,72

6,62

B

ĐẤT ĐÔ THỊ

DTD

448,76

100,00

448,76

448,76

100,00

b) Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

Kỳ đầu đến năm 2015

Kỳ cuối đến năm 2020

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

9,15

1,33

7,87

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

5,03

5,03

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

2,12

1,33

0,79

1.3

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

2,00

2,00

c) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng
Đơn vị tính: ha

STT