Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 445/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Nhà Bè Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "30/01/2018", "sign_number": "445/QĐ-UBND", "signer": "Trần Vĩnh Tuyến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "30/01/2018", "sign_number": "445/QĐ-UBND", "signer": "Trần Vĩnh Tuyến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "30/01/2018", "sign_number": "445/QĐ-UBND", "signer": "Trần Vĩnh Tuyến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "30/01/2018", "sign_number": "445/QĐ-UBND", "signer": "Trần Vĩnh Tuyến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "30/01/2018", "sign_number": "445/QĐ-UBND", "signer": "Trần Vĩnh Tuyến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 445/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Nhà Bè Hồ Chí Minh

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Nhà Bè với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.745,07

104,95

107,10

330,23

600,43

565,26

892,31

144,79

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

672,64

2,43

4,14

53,68

223,56

131,39

104,58

152,87

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.547,50

492,03

891,28

697,71

629,05

802,30

2.727,96

307,17

2.1

Đất quốc phòng

CQP

41,36

39,67

1,69

2.2

Đất an ninh

CAN

62,50

3,56

58,95

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

1.285,17

93,18

1.191,98

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

169,65

128,27

24,28

2,95

7,39

6,49

0,27

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

30,09

0,73

8,85

16,30

1,37

2,59

0,24

0,02

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.315,10

48,01

138,90

217,61

178,05

181,04

502,92

48,57

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,37

0,37

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.059,08

184,20

140,25

185,49

357,23

92,61

99,30

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

135,24

135,24

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,78

0,53

7,91

1,49

1,30

1,07

1,09

0,40

2.16

Đất xây dựng trụ sở và các tổ chức sự nghiệp

DTS

0,54

0,11

0,43

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

5,51

0,66

1,60

0,41

0,96

0,09

0,47

1,33

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

9,17

1,87

0,66

0,47

5,55

0,35

0,11

0,16

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,02

0,04

0,05

0,07

0,05

0,11

0,07

0,63

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

152,92

3,93

22,74

18,42

22,26

62,92

9,58

13,07

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,70

0,26

0,50

0,21

0,22

0,23

0,18

0,10

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.252,89

172,50

454,49

205,39

221,85

188,20

926,52

83,95

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

7,10

4,57

1,61

0,50

0,42

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

4,32

3,78

0,53

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Nhà Bè

Xã Phú Xuân

Xã Long Thới

Xã Nhơn Đức

Xã Phước Kiển

Xã Hiệp Phước

Xã Phước Lộc

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+... + (11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.108,24

4,69

8,22

129,95

97,19

7,69

832,26

28,24

1.1

Đất trồng lúa

LUA

103,98

103 98

Đất trồng lúa (*)

LUA**

770,81

8,00

7,84

60,80

20,75

8,45

659,34

5,63

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

535,12

4,44

7,71

103,83

61,17

6,35

338,91

12,71

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

469,14

0,25

0,51

26,12

36,02

1,34

389,37

15,53

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

72,27

1,09

16,77

13,42

6,75

3,93

27,60

2,71

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,32

1,32

2.2

Đất an ninh

CAN

0,06

0,06

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,12

0,87

0,25

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,53

0,07

0,25

0,02

0,19

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

23,47

2,29

11,71

2,92

0,64

4,98

0,93

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

42,21

10,71

1,44

3,75

2,52

22,01

1,78

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,15

0,15

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,47

0,43

0,02

0,02

2.16

Đất xây dựng trụ sở và các tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,11

0,11

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,03

0,03

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,49

0,07

1,36

0,06

0,57

0,43

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,03

0,01

0,02

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,28

0,28

Content:
2.745,07

104,95

107,10

330,23

600,43

565,26

892,31

144,79

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

672,64

2,43

4,14

53,68

223,56

131,39

104,58

152,87

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.547,50

492,03

891,28

697,71

629,05

802,30

2.727,96

307,17

2.1

Đất quốc phòng

CQP

41,36

39,67

1,69

2.2

Đất an ninh

CAN

62,50

3,56

58,95

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

1.285,17

93,18

1.191,98

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

169,65

128,27

24,28

2,95

7,39

6,49

0,27

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

30,09

0,73

8,85

16,30

1,37

2,59

0,24

0,02

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.315,10

48,01

138,90

217,61

178,05

181,04

502,92

48,57

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,37

0,37

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.059,08

184,20

140,25

185,49

357,23

92,61

99,30

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

135,24

135,24

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,78

0,53

7,91

1,49

1,30

1,07

1,09

0,40

2.16

Đất xây dựng trụ sở và các tổ chức sự nghiệp

DTS

0,54

0,11

0,43

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

5,51

0,66

1,60

0,41

0,96

0,09

0,47

1,33

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

9,17

1,87

0,66

0,47

5,55

0,35

0,11

0,16

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,02

0,04

0,05

0,07

0,05

0,11

0,07

0,63

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

152,92

3,93

22,74

18,42

22,26

62,92

9,58

13,07

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,70

0,26

0,50

0,21

0,22

0,23

0,18

0,10

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.252,89

172,50

454,49

205,39

221,85

188,20

926,52

83,95

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

7,10

4,57

1,61

0,50

0,42

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

4,32

3,78

0,53

3

Đất chưa sử dụng

CSD

Kế hoạch thu hồi đất năm 2018:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Nhà Bè

Xã Phú Xuân

Xã Long Thới

Xã Nhơn Đức

Xã Phước Kiển

Xã Hiệp Phước

Xã Phước Lộc

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+... + (11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.108,24

4,69

8,22

129,95

97,19

7,69

832,26

28,24

1.1

Đất trồng lúa

LUA

103,98

103 98

Đất trồng lúa (*)

LUA**

770,81

8,00

7,84

60,80

20,75

8,45

659,34

5,63

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

535,12

4,44

7,71

103,83

61,17

6,35

338,91

12,71

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

469,14

0,25

0,51

26,12

36,02

1,34

389,37

15,53

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

72,27

1,09

16,77

13,42

6,75

3,93

27,60

2,71

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,32

1,32

2.2

Đất an ninh

CAN

0,06

0,06

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,12

0,87

0,25

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,53

0,07

0,25

0,02

0,19

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

23,47

2,29

11,71

2,92

0,64

4,98

0,93

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

42,21

10,71

1,44

3,75

2,52

22,01

1,78

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,15

0,15

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,47

0,43

0,02

0,02

2.16

Đất xây dựng trụ sở và các tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,11

0,11

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,03

0,03

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,49

0,07

1,36

0,06

0,57

0,43

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,03

0,01

0,02

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,28

0,28