Document: Điều 1 Quyết định 1789/QĐ-UBND 2017 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất quận Phú Nhuận Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "17/04/2017", "sign_number": "1789/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Khoa", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "17/04/2017", "sign_number": "1789/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Khoa", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "17/04/2017", "sign_number": "1789/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Khoa", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "17/04/2017", "sign_number": "1789/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Khoa", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "17/04/2017", "sign_number": "1789/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Khoa", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1789/QĐ-UBND 2017 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất quận Phú Nhuận Hồ Chí Minh có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của quận Phú Nhuận với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường
1

Phường
2

Phường
3

Phường
4

Phường
5

Phường
7

Phường
8

Phường
9

Phường
10

Phường
11

Phường
12

Phường
13

Phường
14

Phường
15

Phường
17

(1)

(2)

(3)

(4) + (5)+ …+(19)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

486,02

19,66

37,28

18,51

28,25

30,29

43,23

30,12

139,93

33,40

22,51

16,00

13,86

15,35

23,14

14,49

2.1

Đất quốc phòng

CQP

67,65

0,01

0,78

0,33

64,51

1,72

0,06

0,08

0,07

0,09

2.2

Đất an ninh

CAN

1,22

0,50

0,36

0,11

0,25

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

10,20

0,23

0,19

0,36

0,36

0,15

0,44

1,71

3,66

0,79

0,11

1,09

0,04

0,54

0,53

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,63

0,03

0,09

0,03

0,10

0,09

1,18

0,11

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

121,676

4,701

13,761

4,50

9,48

7,03

11,039

9,693

21,60

11,28

5,17

5,48

3,43

4,65

5,94

3,922

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,14

0,14

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

247,173

14,199

19,149

13,08

17,00

21,87

28,76

16,427

31,25

18,08

15,81

8,57

9,91

9,11

15,78

8,178

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

4,411

0,06

0,09

0,05

0,17

0,17

0,131

0,69

0,43

0,54

0,82

0,47

0,06

0,10

0,52

0,11

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,19

0,05

0,01

0,23

0,18

0,06

0,07

0,05

1,02

0,05

0,20

0,01

0,01

0,25

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

7,86

0,38

0,59

0,12

1,00

0,93

1,26

0,45

1,16

0,61

0,07

0,08

0,95

0,24

0,02

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,05

0,02

0,02

0,01

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,14

0,01

0,03

0,02

0,02

0,02

0,02

0,02

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

15,82

0,03

0,03

0,06

0,61

0,03

14,74

0,02

0,30

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,33

0,01

0,02

0,01

0,20

0,02

0,02

0,02

0,03

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

5,53

3,45

0,11

0,41

0,40

1,16

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2017:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường
1

Phường
2

Phường
3

Phường
4

Phường
5

Phường
7

Phường
8

Phường
9

Phường
10

Phường
11

Phường
12

Phường
13

Phường
14

Phường
15

Phường
17

(1)

(2)

(3)

(4) + (5)+ …+(19)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,636

0,03

0,001

0,003

0,47

0,06

0,05

0,02

0,002

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,38

0,38

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,08

0,04

0,02

0,02

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,166

0,03

0,001

0,003

0,04

0,06

0,03

0,002

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,01

0,01

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường
1

Phường
2

Phường
3

Phường
4

Phường
5

Phường
7

Phường
8

Phường
9

Phường
10

Phường
11

Phường
12

Phường
13

Phường
14

Phường
15

Phường
17

(1)

(2)

(3)

(4) + (5)+ …+(19)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,05

0,05

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2017: Quận Phú Nhuận không còn đất chưa sử dụng.

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của quận Phú Nhuận với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường
1

Phường
2

Phường
3

Phường
4

Phường
5

Phường
7

Phường
8

Phường
9

Phường
10

Phường
11

Phường
12

Phường
13

Phường
14

Phường
15

Phường
17

(1)

(2)

(3)

(4) + (5)+ …+(19)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

486,02

19,66

37,28

18,51

28,25

30,29

43,23

30,12

139,93

33,40

22,51

16,00

13,86

15,35

23,14

14,49

2.1

Đất quốc phòng

CQP

67,65

0,01

0,78

0,33

64,51

1,72

0,06

0,08

0,07

0,09

2.2

Đất an ninh

CAN

1,22

0,50

0,36

0,11

0,25

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

10,20

0,23

0,19

0,36

0,36

0,15

0,44

1,71

3,66

0,79

0,11

1,09

0,04

0,54

0,53

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,63

0,03

0,09

0,03

0,10

0,09

1,18

0,11

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

121,676

4,701

13,761

4,50

9,48

7,03

11,039

9,693

21,60

11,28

5,17

5,48

3,43

4,65

5,94

3,922

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,14

0,14

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

247,173

14,199

19,149

13,08

17,00

21,87

28,76

16,427

31,25

18,08

15,81

8,57

9,91

9,11

15,78

8,178

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

4,411

0,06

0,09

0,05

0,17

0,17

0,131

0,69

0,43

0,54

0,82

0,47

0,06

0,10

0,52

0,11

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,19

0,05

0,01

0,23

0,18

0,06

0,07

0,05

1,02

0,05

0,20

0,01

0,01

0,25

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

7,86

0,38

0,59

0,12

1,00

0,93

1,26

0,45

1,16

0,61

0,07

0,08

0,95

0,24

0,02

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,05

0,02

0,02

0,01

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,14

0,01

0,03

0,02

0,02

0,02

0,02

0,02

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

15,82

0,03

0,03

0,06

0,61

0,03

14,74

0,02

0,30

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,33

0,01

0,02

0,01

0,20

0,02

0,02

0,02

0,03

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

5,53

3,45

0,11

0,41

0,40

1,16

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2017:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường
1

Phường
2

Phường
3

Phường
4

Phường
5

Phường
7

Phường
8

Phường
9

Phường
10

Phường
11

Phường
12

Phường
13

Phường
14

Phường
15

Phường
17

(1)

(2)

(3)

(4) + (5)+ …+(19)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,636

0,03

0,001

0,003

0,47

0,06

0,05

0,02

0,002

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,38

0,38

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,08

0,04

0,02

0,02

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,166

0,03

0,001

0,003

0,04

0,06

0,03

0,002

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,01

0,01

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường
1

Phường
2

Phường
3

Phường
4

Phường
5

Phường
7

Phường
8

Phường
9

Phường
10

Phường
11

Phường
12

Phường
13

Phường
14

Phường
15

Phường
17

(1)

(2)

(3)

(4) + (5)+ …+(19)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,05

0,05

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2017: Quận Phú Nhuận không còn đất chưa sử dụng.