Document: Điều 3 Thông tư 07/2016/TT-BTNMT bộ dữ liệu chuẩn dữ liệu xây dựng quản lý cơ sở dữ liệu khí tượng thủy văn mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "16/05/2016", "sign_number": "07/2016/TT-BTNMT", "signer": "Chu Phạm Ngọc Hiển", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "16/05/2016", "sign_number": "07/2016/TT-BTNMT", "signer": "Chu Phạm Ngọc Hiển", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "16/05/2016", "sign_number": "07/2016/TT-BTNMT", "signer": "Chu Phạm Ngọc Hiển", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "16/05/2016", "sign_number": "07/2016/TT-BTNMT", "signer": "Chu Phạm Ngọc Hiển", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "16/05/2016", "sign_number": "07/2016/TT-BTNMT", "signer": "Chu Phạm Ngọc Hiển", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điều 3 Thông tư 07/2016/TT-BTNMT bộ dữ liệu chuẩn dữ liệu xây dựng quản lý cơ sở dữ liệu khí tượng thủy văn mới nhất có nội dung như sau:

Điều 3. Các bộ dữ liệu khí tượng thủy văn
Bộ dữ liệu khí tượng thủy văn bao gồm tất cả các thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn quy định tại Điều 29 và thông tin, dữ liệu về giám sát biến đổi khí hậu quy định tại Khoản 2 Điều 34 của Luật khí tượng thủy văn, được sắp xếp thành các bộ sau:
1. Bộ dữ liệu về quan trắc, Điều tra, khảo sát khí tượng, thủy văn, hải văn, môi trường không khí và nước gồm các thông tin, dữ liệu quy định tại Khoản 1 Điều 29 và Điểm a, Điểm d Khoản 2 Điều 34 của Luật khí tượng thủy văn:
a) Thông tin, dữ liệu về khí tượng gồm 12 thông số sau: Bức xạ, áp suất khí quyển, gió, bốc hơi, nhiệt độ (không khí, đất), độ ẩm (không khí, đất), mây, mưa, tầm nhìn xa, thời gian nắng, các hiện tượng khí tượng khác theo quy phạm kỹ thuật quan trắc;
b) Thông tin, dữ liệu về thủy văn gồm 4 thông số sau: Mực nước, lưu lượng nước, lưu lượng chất lơ lửng, nhiệt độ nước;
c) Thông tin, dữ liệu về hải văn gồm 10 thông số sau: Gió bề mặt biển, tầm nhìn xa phía biển, mực nước biển, sóng biển, trạng thái mặt biển, nhiệt độ nước biển, độ muối nước biển, sáng biển, các hiện tượng khí tượng hải văn nguy hiểm (sóng lừng, sóng thần,...), dòng chảy trên biển.
d) Thông tin, dữ liệu về ô dôn - bức xạ cực tím gồm: Tổng lượng ô dôn, cường độ bức xạ cực tím;
đ) Thông tin, dữ liệu về môi trường không khí gồm: Thành phần hóa học của nước mưa, các thông số vật lý, các thông số hóa học của môi trường không khí;
e) Thông tin, dữ liệu về môi trường nước gồm: Các thông số vật lý, các thông số hóa học của môi trường nước sông, hồ, biển.
2. Bộ dữ liệu về dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn gồm các thông tin, dữ liệu quy định tại Khoản 2, Khoản 3 và Khoản 4 Điều 29 của Luật khí tượng thủy văn:
a) Bản tin dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn;
b) Sản phẩm của các mô hình dự báo;
c) Biểu đồ, bản đồ, ảnh thu từ vệ tinh;
d) Thông báo tình hình khí tượng thủy văn;
đ) Thông tin, dữ liệu thu được từ tổ chức quốc tế, tổ chức, cá nhân nước ngoài;
e) Thông tin, dữ liệu về thiên tai khí tượng thủy văn.
3. Bộ dữ liệu về hồ sơ kỹ thuật trạm và giấy phép dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn gồm các thông tin, dữ liệu quy định tại Khoản 5, Khoản 6 Điều 29 và Điểm h Khoản 2 Điều 34 của Luật khí tượng thủy văn:
a) Hồ sơ kỹ thuật của các trạm, công trình, phương tiện đo khí tượng thủy văn;
b) Hồ sơ cấp, gia hạn, đình chỉ, thu hồi giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn;
c) Hồ sơ kỹ thuật của các trạm giám sát biến đổi khí hậu.
4. Bộ dữ liệu về biến đổi khí hậu gồm các thông tin, dữ liệu quy định tại Điểm b, Điểm c, Điểm đ, Điểm e và Điểm g Khoản 2 Điều 34 của Luật khí tượng thủy văn:
a) Bộ chuẩn khí hậu quốc gia;
b) Kết quả đánh giá khí hậu quốc gia;
c) Kịch bản biến đổi khí hậu;
d) Thông tin, dữ liệu về phát thải khí nhà kính và các hoạt động kinh tế - xã hội có liên quan đến phát thải khí nhà kính;
đ) Thông tin, dữ liệu về tác động của thiên tai khí tượng thủy văn và biến đổi khí hậu đến tài nguyên, môi trường, hệ sinh thái, Điều kiện sống và hoạt động kinh tế - xã hội.
5. Bộ dữ liệu nghiên cứu khoa học, chương trình, dự án về khí tượng thủy văn gồm các thông tin, dữ liệu quy định tại Khoản 3, Khoản 7 Điều 29 và Điểm i Khoản 2 Điều 34 của Luật khí tượng thủy văn:
a) Kết quả đề tài nghiên cứu khoa học công nghệ về khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu;
b) Chương trình, đề án, dự án về khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu;
c) Phim, ảnh về đối tượng nghiên cứu khí tượng thủy văn;
d) Kế hoạch và kết quả thực hiện tác động vào thời Tiết.
6. Bộ dữ liệu văn bản quy phạm pháp luật về khí tượng thủy văn gồm các thông tin, dữ liệu quy định tại Khoản 8 Điều 29 và Điểm d, Điểm k Khoản 2 Điều 34 của Luật khí tượng thủy văn:
a) Văn bản quy phạm pháp luật về khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu;
b) Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, định mức kinh tế - kỹ thuật về khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu;
c) Quy trình kỹ thuật, hướng dẫn kỹ thuật về khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu;
d) Thông tin, dữ liệu về hoạt động bảo vệ tầng ô-dôn và quản lý các chất làm suy giảm tầng ô-dôn.

Content:
Điều 3. Các bộ dữ liệu khí tượng thủy văn
Bộ dữ liệu khí tượng thủy văn bao gồm tất cả các thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn quy định tại Điều 29 và thông tin, dữ liệu về giám sát biến đổi khí hậu quy định tại Khoản 2 Điều 34 của Luật khí tượng thủy văn, được sắp xếp thành các bộ sau:
1. Bộ dữ liệu về quan trắc, Điều tra, khảo sát khí tượng, thủy văn, hải văn, môi trường không khí và nước gồm các thông tin, dữ liệu quy định tại Khoản 1 Điều 29 và Điểm a, Điểm d Khoản 2 Điều 34 của Luật khí tượng thủy văn:
a) Thông tin, dữ liệu về khí tượng gồm 12 thông số sau: Bức xạ, áp suất khí quyển, gió, bốc hơi, nhiệt độ (không khí, đất), độ ẩm (không khí, đất), mây, mưa, tầm nhìn xa, thời gian nắng, các hiện tượng khí tượng khác theo quy phạm kỹ thuật quan trắc;
b) Thông tin, dữ liệu về thủy văn gồm 4 thông số sau: Mực nước, lưu lượng nước, lưu lượng chất lơ lửng, nhiệt độ nước;
c) Thông tin, dữ liệu về hải văn gồm 10 thông số sau: Gió bề mặt biển, tầm nhìn xa phía biển, mực nước biển, sóng biển, trạng thái mặt biển, nhiệt độ nước biển, độ muối nước biển, sáng biển, các hiện tượng khí tượng hải văn nguy hiểm (sóng lừng, sóng thần,...), dòng chảy trên biển.
d) Thông tin, dữ liệu về ô dôn - bức xạ cực tím gồm: Tổng lượng ô dôn, cường độ bức xạ cực tím;
đ) Thông tin, dữ liệu về môi trường không khí gồm: Thành phần hóa học của nước mưa, các thông số vật lý, các thông số hóa học của môi trường không khí;
e) Thông tin, dữ liệu về môi trường nước gồm: Các thông số vật lý, các thông số hóa học của môi trường nước sông, hồ, biển.
2. Bộ dữ liệu về dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn gồm các thông tin, dữ liệu quy định tại Khoản 2, Khoản 3 và Khoản 4 Điều 29 của Luật khí tượng thủy văn:
a) Bản tin dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn;
b) Sản phẩm của các mô hình dự báo;
c) Biểu đồ, bản đồ, ảnh thu từ vệ tinh;
d) Thông báo tình hình khí tượng thủy văn;
đ) Thông tin, dữ liệu thu được từ tổ chức quốc tế, tổ chức, cá nhân nước ngoài;
e) Thông tin, dữ liệu về thiên tai khí tượng thủy văn.
3. Bộ dữ liệu về hồ sơ kỹ thuật trạm và giấy phép dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn gồm các thông tin, dữ liệu quy định tại Khoản 5, Khoản 6 Điều 29 và Điểm h Khoản 2 Điều 34 của Luật khí tượng thủy văn:
a) Hồ sơ kỹ thuật của các trạm, công trình, phương tiện đo khí tượng thủy văn;
b) Hồ sơ cấp, gia hạn, đình chỉ, thu hồi giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn;
c) Hồ sơ kỹ thuật của các trạm giám sát biến đổi khí hậu.
4. Bộ dữ liệu về biến đổi khí hậu gồm các thông tin, dữ liệu quy định tại Điểm b, Điểm c, Điểm đ, Điểm e và Điểm g Khoản 2 Điều 34 của Luật khí tượng thủy văn:
a) Bộ chuẩn khí hậu quốc gia;
b) Kết quả đánh giá khí hậu quốc gia;
c) Kịch bản biến đổi khí hậu;
d) Thông tin, dữ liệu về phát thải khí nhà kính và các hoạt động kinh tế - xã hội có liên quan đến phát thải khí nhà kính;
đ) Thông tin, dữ liệu về tác động của thiên tai khí tượng thủy văn và biến đổi khí hậu đến tài nguyên, môi trường, hệ sinh thái, Điều kiện sống và hoạt động kinh tế - xã hội.
5. Bộ dữ liệu nghiên cứu khoa học, chương trình, dự án về khí tượng thủy văn gồm các thông tin, dữ liệu quy định tại Khoản 3, Khoản 7 Điều 29 và Điểm i Khoản 2 Điều 34 của Luật khí tượng thủy văn:
a) Kết quả đề tài nghiên cứu khoa học công nghệ về khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu;
b) Chương trình, đề án, dự án về khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu;
c) Phim, ảnh về đối tượng nghiên cứu khí tượng thủy văn;
d) Kế hoạch và kết quả thực hiện tác động vào thời Tiết.
6. Bộ dữ liệu văn bản quy phạm pháp luật về khí tượng thủy văn gồm các thông tin, dữ liệu quy định tại Khoản 8 Điều 29 và Điểm d, Điểm k Khoản 2 Điều 34 của Luật khí tượng thủy văn:
a) Văn bản quy phạm pháp luật về khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu;
b) Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, định mức kinh tế - kỹ thuật về khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu;
c) Quy trình kỹ thuật, hướng dẫn kỹ thuật về khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu;
d) Thông tin, dữ liệu về hoạt động bảo vệ tầng ô-dôn và quản lý các chất làm suy giảm tầng ô-dôn.