Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 418/QĐ-UBND 2015 đồ án Quy hoạch chung thị trấn Ba Tơ huyện Ba Tơ Quảng Ngãi

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/12/2015", "sign_number": "418/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/12/2015", "sign_number": "418/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/12/2015", "sign_number": "418/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/12/2015", "sign_number": "418/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/12/2015", "sign_number": "418/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 418/QĐ-UBND 2015 đồ án Quy hoạch chung thị trấn Ba Tơ huyện Ba Tơ Quảng Ngãi

Điều 1. Phê duyệt đồ án Quy hoạch chung thị trấn Ba Tơ, huyện Ba Tơ với những nội dung chủ yếu sau đây:
...
5. Quy hoạch sử dụng đất:

TT

Chức năng

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

1

Đất ở các loại

127,10

5,59%

1.1

Đất ở cải tạo chỉnh trang

50,42

2,22%

1.2

Đất nhà phố, liên kế

13,60

0,60%

1.3

Đất ở nhà vườn, biệt thự

63,08

2,77%

2

Đất Hành chính sự nghiệp

4,78

0,21%

3

Đất Giáo dục

6,86

0,30%

4

Đất Y tế

3,18

0,14%

5

Đất công trình công cộng

4,51

0,20%

6

Đất dịch vụ

3,52

0,15%

7

Đất quân sự

4,42

0,19%

8

Đất công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp

2,68

0,12%

9

Đất cây xanh - TDTT - Du lịch sinh thái

88,76

3,90%

10

Đất giao thông

82,9

3,64%

11

Đất hạ tầng kỹ thuật đầu mối

0,16

0,01%

12

Đất dự phòng phát triển

6,6

0,29%

13

Đất nghĩa trang

0,98

0,04%

14

Đất nông nghiệp

82,53

3,63%

15

Đất chưa sử dụng

24,5

1,08%

16

Đất đồi núi

1754,77

77,13%

17

Đất mặt nước

76,75

3,37%

Tổng cộng

2275

100%

Content:
Quy hoạch sử dụng đất:

TT

Chức năng

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

1

Đất ở các loại

127,10

5,59%

1.1

Đất ở cải tạo chỉnh trang

50,42

2,22%

1.2

Đất nhà phố, liên kế

13,60

0,60%

1.3

Đất ở nhà vườn, biệt thự

63,08

2,77%

2

Đất Hành chính sự nghiệp

4,78

0,21%

3

Đất Giáo dục

6,86

0,30%

4

Đất Y tế

3,18

0,14%

5

Đất công trình công cộng

4,51

0,20%

6

Đất dịch vụ

3,52

0,15%

7

Đất quân sự

4,42

0,19%

8

Đất công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp

2,68

0,12%

9

Đất cây xanh - TDTT - Du lịch sinh thái

88,76

3,90%

10

Đất giao thông

82,9

3,64%

11

Đất hạ tầng kỹ thuật đầu mối

0,16

0,01%

12

Đất dự phòng phát triển

6,6

0,29%

13

Đất nghĩa trang

0,98

0,04%

14

Đất nông nghiệp

82,53

3,63%

15

Đất chưa sử dụng

24,5

1,08%

16

Đất đồi núi

1754,77

77,13%

17

Đất mặt nước

76,75

3,37%

Tổng cộng

2275

100%