Document: Điều 1 Quyết định 563/QĐ-UBND 2020 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất thành phố Buôn Ma Thuột tỉnh Đắk Lắk

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "18/03/2020", "sign_number": "563/QĐ-UBND", "signer": "Y Giang Gry Niê Knơng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "18/03/2020", "sign_number": "563/QĐ-UBND", "signer": "Y Giang Gry Niê Knơng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "18/03/2020", "sign_number": "563/QĐ-UBND", "signer": "Y Giang Gry Niê Knơng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "18/03/2020", "sign_number": "563/QĐ-UBND", "signer": "Y Giang Gry Niê Knơng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "18/03/2020", "sign_number": "563/QĐ-UBND", "signer": "Y Giang Gry Niê Knơng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 563/QĐ-UBND 2020 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất thành phố Buôn Ma Thuột tỉnh Đắk Lắk có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thành phố Buôn Ma Thuột với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch: Tổng diện tích tự nhiên: 37.709,64 ha. Trong đó:
- Đất nông nghiệp: 28.674,70 ha;
- Đất phi nông nghiệp: 8.995,31 ha;
- Đất chưa sử dụng: 39,63 ha.
(Chi tiết tại Phụ lục 1)
2. Kế hoạch thu hồi đất: Tổng diện tích thu hồi đất: 873,78 ha. Trong đó:
- Đất nông nghiệp: 844,33 ha;
- Đất phi nông nghiệp: 29,45 ha.
(Chi tiết tại Phụ lục 2)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
- Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp: 382,32 ha.
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở: 2,65 ha.
(Chi tiết tại Phụ lục 3)

Content:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thành phố Buôn Ma Thuột với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch: Tổng diện tích tự nhiên: 37.709,64 ha. Trong đó:
- Đất nông nghiệp: 28.674,70 ha;
- Đất phi nông nghiệp: 8.995,31 ha;
- Đất chưa sử dụng: 39,63 ha.
(Chi tiết tại Phụ lục 1)
2. Kế hoạch thu hồi đất: Tổng diện tích thu hồi đất: 873,78 ha. Trong đó:
- Đất nông nghiệp: 844,33 ha;
- Đất phi nông nghiệp: 29,45 ha.
(Chi tiết tại Phụ lục 2)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
- Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp: 382,32 ha.
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở: 2,65 ha.
(Chi tiết tại Phụ lục 3)