Document: Điều 2 Quyết định 79/2019/QĐ-UBND mức thu học phí quản lý và sử dụng học phí giáo dục mầm non Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "21/12/2019", "sign_number": "79/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dung", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "21/12/2019", "sign_number": "79/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dung", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "21/12/2019", "sign_number": "79/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dung", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "21/12/2019", "sign_number": "79/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dung", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "21/12/2019", "sign_number": "79/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dung", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 79/2019/QĐ-UBND mức thu học phí quản lý và sử dụng học phí giáo dục mầm non Huế có nội dung như sau:

Điều 2. Quy định danh sách các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh phân theo khu vực để các cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập áp dụng mức thu học phí đối với chương trình đại trà năm học 2019 - 2020 tương ứng với quy định về mức thu học phí theo từng khu vực được quy định tại Điều 1 của Nghị quyết số 11 /2019/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức thu học phí của cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập đối với chương trình đại trà trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế năm học 2019 - 2020 như sau:

STT

Khu vực thành thị

Khu vực nông thôn

Khu vực miền núi

1

27 phường thuộc Thành phố Huế

06 thị trấn

02 thị trấn

1. Phường Phú Thuận
2. Phường Phú Bình
3. Phường Tây Lộc
4. Phường Thuận Lộc
5. Phường Phú Hiệp
6. Phường Phú Hậu
7. Phường Thuận Hòa
8. Phường Thuận Thành
9. Phường Phú Hòa
10. Phường Phú Cát
11. Phường Kim Long
12. Phường Vĩ Dạ
13. Phường Phường Đúc
14. Phường Vinh Ninh
15. Phường Phú Hội
16. Phường Phú Nhuận
17. Phường Xuân Phú
18. phường Trường An
19. Phường Phước Vinh
20. Phường An Cựu
21. Phường An Hòa
22. Phường Hương Sơ
23. Phường An Đông
24. Phường An Tây
25. Phường Thủy Biều
26. Phường Hương Long
27. Phường Thủy Xuân

1. Thị trấn Phong Điền
2. Thị trấn Sịa
3. Thị trấn Thuận An
4. Thị trấn Phú Lộc
5. Thị trấn Lăng Cô
6. Thị trấn Phú Đa

1. Thị Trấn Khe Tre
2. Thị trấn A Lưới

2

12 phường thuộc TX Hương Thủy, Hương Trà

73 xã

32 xã

1. Phường Phú Bài
2. Phường Thủy Dương
3. Phường Thủy Phương
4. Phường Thủy Châu
5. Phường Thủy Lương
6. Phường Tứ Hạ
7. Phường Hương Vân
8. Phường Hương Văn
9. Phường Hương Hồ
10. Phường Hương Xuân
11. Phường Hương Chữ
12. Phường Hương An

Huyện Phong Điền
1. Xã Phong Hòa
2. Xã Phong Thu
3. Xã Phong Hiền
4. Xã Phong Mỹ
5. Xã Phong An
6. Xã Phong Xuân
7. Xã Phong Sơn
8. Xã Điền Môn
9. Xã Điền Lộc
10. Xã Phong Bình
11. Xã Điền Hòa
12. Xã Phong Hải
13. Xã Phong Chương
14. Xã Điền Hương
15. Xã Điền Hải
Huyện Quảng Điền
16. Xã Quảng Vinh
17. Xã Quảng Thành
18. Xã Quảng Thọ
19. Xã Quảng Phú
20. Xã Quảng Phước
21. Xã Quảng An
22. Xã Quảng Thái
23. Xã Quảng Ngạn
24. Xã Quảng Lợi
25. Xã Quảng Công
Thị Xã Hương Trà
26. Xã Hương Bình
27. Xã Hương Toàn
28. Xã Hương Vinh
29. Xã Hương Thọ
30. Xã Bình Điền
31. Xã Hải Dương
32. Xã Hương Phong
33. Xã Hồng Tiến
34. Xã Bình Thành
Thị xã Hương Thủy
35. Xã Thủy Vân
36. Xã Thủy Thanh
37. Xã Thủy Bằng
38. Xã Thủy Tân
39. Xã Thủy Phù
Huyện Phú Vang
40. Xã Phú Dương
41. Xã Phú Mậu
42. Xã Phú Thượng
43. Xã Phú Hồ
44. Xã Phú Lương
45. Xã Phú Thuận
46. Xã Phú An
47. Xã Phú Hải
48. Xã Phú Mỹ
49. Xã Vinh Thanh
50. Xã Vinh An
51. Xã Phú Xuân
52. Xã Phú Diên
53. Xã Phú Thanh
54. Xã Vinh Xuân
55. Xã Vinh Phú
56. Xã Vinh Thái
57. Xã Vinh Hà
Huyện Phú Lộc
58. Xã Lộc Bồn
59. Xã Lộc Sơn
60. Xã Lộc Thủy
61.Xã Lộc Tiến
62.Xã Lộc Hòa
63.Xã Xuân Lộc
64.Xã Vinh Hưng
65.Xã Lộc An
66.Xã Lộc Điền
67.Xã Lộc Trì
68.Xã Vinh Mỹ
69.Xã Vinh Hải
70.Xã Vinh Giang
71.Xã Vinh Hiền
72.Xã Lộc Vĩnh
73.Xã Lộc Bình

Huyện Nam Đông
1. Xã Hương Phú
2. Xã Hương Sơn
3. Xã Hương Lộc
4. Xã Thượng Quảng
5. Xã Hương Hòa
6. Xã Hương Giạng
7. Xã Thượng Lộ
8. Xã Thượng Nhật
9. Xã Hương Hữu
10. Xã Thượng Long

Thị xã Hương Thủy
11. Xã Phú Sơn
12. Xã Dương Hòa

Huyện A Lưới
13. Xã Hồng Vân
14. Xã Hồng Trung
15. Xã Hương Nguyên
16. Xã Hồng Bắc
17. Xã Hồng Hạ
18. Xã Hương phong
19. Xã Nhâm
20. Xã Hồng Thượng
21. Xã Hồng Thái
22. Xã A Roàng
23. Xã Đông Sơn
24. Xã A Đớt
25. Xã Hồng Thủy
26. Xã Hương Lâm
27. Xã Hồng Kim
28. Xã Bắc Sơn
29. Xã A Ngo
30. Xã Sơn Thủy
31. Xã Phú Vinh
32. Xã Hồng Quảng

Content:
Điều 2. Quy định danh sách các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh phân theo khu vực để các cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập áp dụng mức thu học phí đối với chương trình đại trà năm học 2019 - 2020 tương ứng với quy định về mức thu học phí theo từng khu vực được quy định tại Điều 1 của Nghị quyết số 11 /2019/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức thu học phí của cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập đối với chương trình đại trà trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế năm học 2019 - 2020 như sau:

STT

Khu vực thành thị

Khu vực nông thôn

Khu vực miền núi

1

27 phường thuộc Thành phố Huế

06 thị trấn

02 thị trấn

1. Phường Phú Thuận
2. Phường Phú Bình
3. Phường Tây Lộc
4. Phường Thuận Lộc
5. Phường Phú Hiệp
6. Phường Phú Hậu
7. Phường Thuận Hòa
8. Phường Thuận Thành
9. Phường Phú Hòa
10. Phường Phú Cát
11. Phường Kim Long
12. Phường Vĩ Dạ
13. Phường Phường Đúc
14. Phường Vinh Ninh
15. Phường Phú Hội
16. Phường Phú Nhuận
17. Phường Xuân Phú
18. phường Trường An
19. Phường Phước Vinh
20. Phường An Cựu
21. Phường An Hòa
22. Phường Hương Sơ
23. Phường An Đông
24. Phường An Tây
25. Phường Thủy Biều
26. Phường Hương Long
27. Phường Thủy Xuân

1. Thị trấn Phong Điền
2. Thị trấn Sịa
3. Thị trấn Thuận An
4. Thị trấn Phú Lộc
5. Thị trấn Lăng Cô
6. Thị trấn Phú Đa

1. Thị Trấn Khe Tre
2. Thị trấn A Lưới

2

12 phường thuộc TX Hương Thủy, Hương Trà

73 xã

32 xã

1. Phường Phú Bài
2. Phường Thủy Dương
3. Phường Thủy Phương
4. Phường Thủy Châu
5. Phường Thủy Lương
6. Phường Tứ Hạ
7. Phường Hương Vân
8. Phường Hương Văn
9. Phường Hương Hồ
10. Phường Hương Xuân
11. Phường Hương Chữ
12. Phường Hương An

Huyện Phong Điền
1. Xã Phong Hòa
2. Xã Phong Thu
3. Xã Phong Hiền
4. Xã Phong Mỹ
5. Xã Phong An
6. Xã Phong Xuân
7. Xã Phong Sơn
8. Xã Điền Môn
9. Xã Điền Lộc
10. Xã Phong Bình
11. Xã Điền Hòa
12. Xã Phong Hải
13. Xã Phong Chương
14. Xã Điền Hương
15. Xã Điền Hải
Huyện Quảng Điền
16. Xã Quảng Vinh
17. Xã Quảng Thành
18. Xã Quảng Thọ
19. Xã Quảng Phú
20. Xã Quảng Phước
21. Xã Quảng An
22. Xã Quảng Thái
23. Xã Quảng Ngạn
24. Xã Quảng Lợi
25. Xã Quảng Công
Thị Xã Hương Trà
26. Xã Hương Bình
27. Xã Hương Toàn
28. Xã Hương Vinh
29. Xã Hương Thọ
30. Xã Bình Điền
31. Xã Hải Dương
32. Xã Hương Phong
33. Xã Hồng Tiến
34. Xã Bình Thành
Thị xã Hương Thủy
35. Xã Thủy Vân
36. Xã Thủy Thanh
37. Xã Thủy Bằng
38. Xã Thủy Tân
39. Xã Thủy Phù
Huyện Phú Vang
40. Xã Phú Dương
41. Xã Phú Mậu
42. Xã Phú Thượng
43. Xã Phú Hồ
44. Xã Phú Lương
45. Xã Phú Thuận
46. Xã Phú An
47. Xã Phú Hải
48. Xã Phú Mỹ
49. Xã Vinh Thanh
50. Xã Vinh An
51. Xã Phú Xuân
52. Xã Phú Diên
53. Xã Phú Thanh
54. Xã Vinh Xuân
55. Xã Vinh Phú
56. Xã Vinh Thái
57. Xã Vinh Hà
Huyện Phú Lộc
58. Xã Lộc Bồn
59. Xã Lộc Sơn
60. Xã Lộc Thủy
61.Xã Lộc Tiến
62.Xã Lộc Hòa
63.Xã Xuân Lộc
64.Xã Vinh Hưng
65.Xã Lộc An
66.Xã Lộc Điền
67.Xã Lộc Trì
68.Xã Vinh Mỹ
69.Xã Vinh Hải
70.Xã Vinh Giang
71.Xã Vinh Hiền
72.Xã Lộc Vĩnh
73.Xã Lộc Bình

Huyện Nam Đông
1. Xã Hương Phú
2. Xã Hương Sơn
3. Xã Hương Lộc
4. Xã Thượng Quảng
5. Xã Hương Hòa
6. Xã Hương Giạng
7. Xã Thượng Lộ
8. Xã Thượng Nhật
9. Xã Hương Hữu
10. Xã Thượng Long

Thị xã Hương Thủy
11. Xã Phú Sơn
12. Xã Dương Hòa

Huyện A Lưới
13. Xã Hồng Vân
14. Xã Hồng Trung
15. Xã Hương Nguyên
16. Xã Hồng Bắc
17. Xã Hồng Hạ
18. Xã Hương phong
19. Xã Nhâm
20. Xã Hồng Thượng
21. Xã Hồng Thái
22. Xã A Roàng
23. Xã Đông Sơn
24. Xã A Đớt
25. Xã Hồng Thủy
26. Xã Hương Lâm
27. Xã Hồng Kim
28. Xã Bắc Sơn
29. Xã A Ngo
30. Xã Sơn Thủy
31. Xã Phú Vinh
32. Xã Hồng Quảng