Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 3869/QĐ-BNN-KHCN xây dựng dự toán kinh phí nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ 2015

Type: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "28/09/2015", "sign_number": "3869/QĐ-BNN-KHCN", "signer": "Lê Quốc Doanh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "28/09/2015", "sign_number": "3869/QĐ-BNN-KHCN", "signer": "Lê Quốc Doanh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "28/09/2015", "sign_number": "3869/QĐ-BNN-KHCN", "signer": "Lê Quốc Doanh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "28/09/2015", "sign_number": "3869/QĐ-BNN-KHCN", "signer": "Lê Quốc Doanh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "28/09/2015", "sign_number": "3869/QĐ-BNN-KHCN", "signer": "Lê Quốc Doanh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 3869/QĐ-BNN-KHCN xây dựng dự toán kinh phí nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ 2015

Điều 1. Quyết định này quy định một số nội dung, định mức xây dựng dự toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ (viết tắt là KH&CN) cấp Bộ sử dụng ngân sách nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Cụ thể như sau:
...
4. Định mức chi quản lý nhiệm vụ KH&CN
Bảng 3. Định mức chi tiền công

TT

Nội dung công việc

Đơn vị tính

Định mức chi tối đa (đồng)

1

Chi tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN

a

Chi họp Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN

Hội đồng

Chủ tịch hội đồng

700.000

Phó chủ tịch hội đồng; thành viên hội đồng

500.000

Thư ký hành chính

200.000

Đại biểu được mời tham dự

150.000

b

Chi nhận xét đánh giá

01 phiếu nhận xét đánh giá

Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng

300.000

Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng

500.000

2

Chi về tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ KH&CN

a

Chi họp Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ KH&CN

Hội đồng

Chủ tịch hội đồng

1.000.000

Phó chủ tịch hội đồng; thành viên hội đồng

700.000

Thư ký hành chính

200.000

Đại biểu được mời tham dự

150.000

b

Chi nhận xét đánh giá

01 phiếu nhận xét đánh giá

Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng

500.000

Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng

700.000

3

Chi thẩm định nội dung, tài chính của nhiệm vụ KH&CN

Tổ trưởng tổ thẩm định

Nhiệm vụ

500.000

Thành viên tổ thẩm định

Nhiệm vụ

350.000

Thư ký hành chính

Nhiệm vụ

200.000

Đại biểu được mời tham dự

Nhiệm vụ

150.000

4

Chi tư vấn đánh giá nghiệm thu chính thức nhiệm vụ KH&CN

a

Chi họp Hội đồng nghiệm thu

Nhiệm vụ

Chủ tịch hội đồng

1.000.000

Phó chủ tịch hội đồng; thành viên hội đồng

700.000

Thư ký hành chính

200.000

Đại biểu được mời tham dự

150.000

b

Chi nhận xét đánh giá

01 phiếu nhận xét đánh giá

Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng

500.000

Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng

700.000

Đối với Hội đồng KH&CN do các tổ chức chủ trì thành lập, mức chi áp dụng không quá 50% so với mức quy định tại khoản 4 Điều này.

Content:
Định mức chi quản lý nhiệm vụ KH&CN
Bảng 3. Định mức chi tiền công

TT

Nội dung công việc

Đơn vị tính

Định mức chi tối đa (đồng)

1

Chi tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN

a

Chi họp Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN

Hội đồng

Chủ tịch hội đồng

700.000

Phó chủ tịch hội đồng; thành viên hội đồng

500.000

Thư ký hành chính

200.000

Đại biểu được mời tham dự

150.000

b

Chi nhận xét đánh giá

01 phiếu nhận xét đánh giá

Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng

300.000

Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng

500.000

2

Chi về tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ KH&CN

a

Chi họp Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ KH&CN

Hội đồng

Chủ tịch hội đồng

1.000.000

Phó chủ tịch hội đồng; thành viên hội đồng

700.000

Thư ký hành chính

200.000

Đại biểu được mời tham dự

150.000

b

Chi nhận xét đánh giá

01 phiếu nhận xét đánh giá

Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng

500.000

Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng

700.000

3

Chi thẩm định nội dung, tài chính của nhiệm vụ KH&CN

Tổ trưởng tổ thẩm định

Nhiệm vụ

500.000

Thành viên tổ thẩm định

Nhiệm vụ

350.000

Thư ký hành chính

Nhiệm vụ

200.000

Đại biểu được mời tham dự

Nhiệm vụ

150.000

4

Chi tư vấn đánh giá nghiệm thu chính thức nhiệm vụ KH&CN

a

Chi họp Hội đồng nghiệm thu

Nhiệm vụ

Chủ tịch hội đồng

1.000.000

Phó chủ tịch hội đồng; thành viên hội đồng

700.000

Thư ký hành chính

200.000

Đại biểu được mời tham dự

150.000

b

Chi nhận xét đánh giá

01 phiếu nhận xét đánh giá

Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng

500.000

Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng

700.000

Đối với Hội đồng KH&CN do các tổ chức chủ trì thành lập, mức chi áp dụng không quá 50% so với mức quy định tại khoản 4 Điều này.