Document: Điều 1 Quyết định 2654/QĐ-UBND 2022 bổ sung kế hoạch sử dụng đất Thanh Oai Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "01/08/2022", "sign_number": "2654/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "01/08/2022", "sign_number": "2654/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "01/08/2022", "sign_number": "2654/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "01/08/2022", "sign_number": "2654/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "01/08/2022", "sign_number": "2654/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2654/QĐ-UBND 2022 bổ sung kế hoạch sử dụng đất Thanh Oai Hà Nội có nội dung như sau:

Điều 1. 1. Bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Thanh Oai là: 18 dự án, với diện tích 123,79 ha (Phụ lục kèm theo).
2. Điều chỉnh diện tích các loại đất trong năm 2022, cụ thể:
a. Điều chỉnh phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2022

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích điều chỉnh (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

7.738,49

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.580,75

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5.365,80

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

224,41

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

993,80

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.638,46

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2.432,22

-

Đất giao thông

DGT

1.416,90

-

Đất thủy lợi

DTL

615,53

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

21,05

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

98,46

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

158,54

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.073,09

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,54

b. Điều chỉnh kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2022

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

437,54

1.1

Đất trồng lúa

LUA

401,51

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

401,41

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

16,32

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

15,02

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

35,58

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

31,78

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,15

c. Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

620,08

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

585,05

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

584,95

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

14,72

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

15,27

3. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 210/QĐ-UBND ngày 14/01/2022 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.

Content:
Điều 1. 1. Bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Thanh Oai là: 18 dự án, với diện tích 123,79 ha (Phụ lục kèm theo).
2. Điều chỉnh diện tích các loại đất trong năm 2022, cụ thể:
a. Điều chỉnh phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2022

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích điều chỉnh (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

7.738,49

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.580,75

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5.365,80

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

224,41

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

993,80

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.638,46

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2.432,22

-

Đất giao thông

DGT

1.416,90

-

Đất thủy lợi

DTL

615,53

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

21,05

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

98,46

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

158,54

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.073,09

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,54

b. Điều chỉnh kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2022

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

437,54

1.1

Đất trồng lúa

LUA

401,51

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

401,41

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

16,32

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

15,02

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

35,58

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

31,78

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,15

c. Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

620,08

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

585,05

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

584,95

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

14,72

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

15,27

3. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 210/QĐ-UBND ngày 14/01/2022 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.