Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 14/2022/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 80/2019/QĐ-UBND và 39/2021/QĐ-UBND Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "07/03/2022", "sign_number": "14/2022/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "07/03/2022", "sign_number": "14/2022/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "07/03/2022", "sign_number": "14/2022/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "07/03/2022", "sign_number": "14/2022/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "07/03/2022", "sign_number": "14/2022/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 14/2022/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 80/2019/QĐ-UBND và 39/2021/QĐ-UBND Huế

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020-2024) ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019 và Quyết định số 39/2021/QĐ-UBND ngày 05 tháng 7 năm 2021, cụ thể như sau:
...
2.000.000

1.600.000

1.280.000

Từ hết ranh giới thửa đất số 370 tờ bản đồ 69 (nhà ông Nguyễn Đình Cừ) đến hết ranh giới thôn An Lỗ (thửa đất số 947, tờ bản đồ số 66)

1.400.000

1.120.000

890.000

Từ hết ranh giới thôn An Lỗ (thửa đất số 947, tờ bản đồ số 66) đến hết ranh giới thửa đất số 02, tờ bản đồ số 48 (nhà ông Nguyễn Văn Lô)

750.000

550.000

450.000

Từ hết ranh giới thửa số 02, tờ 48 (nhà ông Nguyễn Văn Lô) đến hết địa giới hành chính xã Phong Hiền.

360.000

250.000

150.000

Điều chỉnh đường tỉnh 17B vào mục 2. XÃ PHONG AN, như sau:
Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

8

Đường Tỉnh 17B

Từ hết ranh giới nhà ông Nguyễn Đình Thọ đến hết ranh giới xã Phong An (giáp xã Phong Xuân)

120.000

110.000

100.000

- Sửa đổi số thứ tự thứ 2 điểm a tuyến đường liên xã (Phong Thu - Phong Mỹ) tại Mục 3. XÃ PHONG THU thành 2 đoạn như sau:

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

2

Tuyến Đường liên xã (Phong Thu - Phong Mỹ)

Từ Quốc lộ 1A đến hết ranh giới thôn Trạch Hữu

198.000

159.500

132.000

Từ hết ranh giới thôn Trạch Hữu đến cầu Vân Trạch Hòa

130.000

120.000

110.000

- Sửa đổi số thứ tự thứ 4 tuyến đường cứu hộ - cứu nạn Mục 9. XÃ PHONG CHƯƠNG, như sau:
Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

4

Đường cứu hộ - cứu nạn nối dài

Từ giáp ranh giới xã Phong Hiền đến giáp ranh giới xã Điền Lộc

192.000

156.000

144.000

b) Sửa đổi, bổ sung tại II. HUYỆN QUẢNG ĐIỀN:
Bổ sung số thứ tự thứ 9 tuyến đường từ đình làng Niêm Phò đến cầu Niêm Phò, xã Quảng Thọ vào Mục 2. XÃ QUẢNG THỌ, như sau:
Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

9

Tuyến đường từ đình làng Niêm Phò đến cầu Niêm Phò, xã Quảng Thọ (từ thửa đất số 109, tờ bản đồ số 07 đến thửa đất số 661, tờ bản đồ 07)

280.000

230.000

190.000

2. Sửa đổi điểm đầu điểm cuối và bổ sung một số tuyến đường mới vào PHỤ LỤC 2. GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN PHONG ĐIỀN, như sau:
- Sửa đổi tên đường, điểm đầu, điểm cuối các số thứ tự như sau:
Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

TÊN ĐƯỜNG PHỐ

ĐIỂM ĐẦU ĐƯỜNG PHỔ

ĐIỂM CUỐI ĐƯỜNG PHỐ

LOẠI ĐƯỜNG

Vị trí 1

Vị trí 2

VỊ trí 3

Vị trí 4

24

Cao Hữu Duyệt

Tỉnh lộ 6

Đến hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 8 (nhà ông Nguyễn Hữu Thành)

3B

560.000

340.000

280.000

230.000

26

Nguyễn Đăng Đàn

Tỉnh lộ 6

Đến hết thửa đất số 356, tờ bản đồ số 9 (nhà ông Nguyễn Hữu Thái)

3B

560.000

340.000

280.000

230.000

30

Phòng Nội vụ nối dài đường Phò Trạch

Vân Trach Hòa

Phò Trạch

2A

990.000

590.000

490.000

390.000

31

Nguyễn Duy Năng nối dài đường Phò Trạch

Vân Trạch Hòa

Phò Trạch

2A

990.000

590.000

490.000

390.000

36

Hoàng Minh Hùng

Phò Trạch

Hết ranh giới thửa đất số 21, tờ bản đồ số 43 (Thửa đất có nhà ở của ông Hoàng Như Đạo)

2B

700.000

420.000

350.000

280.000

37

Xạ Biêu

Hiền Lương

Hết địa giới hành chính thị trấn Phong Điền

2B

700.000

420.000

350.000

280.000

- Bổ sung số thứ tự 39, 40, 41 các đường như sau:

TT

TÊN ĐƯỜNG PHỐ

ĐIỂM ĐẦU ĐƯỜNG PHỐ

ĐIỂM CUỐI ĐƯỜNG PHỐ

LOẠI ĐƯỜNG

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

39

Tuyến đường Lramp từ Vĩnh Nguyên đến Khánh Mỹ

Thửa đất số 39, tờ bản đồ số 39 (Trạm Thú Y huyện Phong Điền)

Thửa đất 259, tờ bản đồ số 20 (Đất nhà ở của bà Trương Thị Thiềm)

2B

700.000

420.000

350.000

280.000

40

Tuyến đường Trung tâm TDP Trạch Tả

Từ cầu Lòn đường sắt TDP Trạch Tả

Cổng làng Trạch Tả

3C

510.000

310.000

260.000

200.000

41

Tuyến đường Khánh Mỹ

Giáp đường Phò Trạch (Cổng Làng Khánh Mỹ cạnh Hạt kiểm lâm)

đường Lramp Vĩnh nguyên - Khánh Mỹ

3C

510.000

310.000

260.000

200.000

Content:
2.000.000

1.600.000

1.280.000

Từ hết ranh giới thửa đất số 370 tờ bản đồ 69 (nhà ông Nguyễn Đình Cừ) đến hết ranh giới thôn An Lỗ (thửa đất số 947, tờ bản đồ số 66)

1.400.000

1.120.000

890.000

Từ hết ranh giới thôn An Lỗ (thửa đất số 947, tờ bản đồ số 66) đến hết ranh giới thửa đất số 02, tờ bản đồ số 48 (nhà ông Nguyễn Văn Lô)

750.000

550.000

450.000

Từ hết ranh giới thửa số 02, tờ 48 (nhà ông Nguyễn Văn Lô) đến hết địa giới hành chính xã Phong Hiền.

360.000

250.000

150.000

Điều chỉnh đường tỉnh 17B vào mục XÃ PHONG AN, như sau:
Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

8

Đường Tỉnh 17B

Từ hết ranh giới nhà ông Nguyễn Đình Thọ đến hết ranh giới xã Phong An (giáp xã Phong Xuân)

120.000

110.000

100.000

- Sửa đổi số thứ tự thứ 2 điểm a tuyến đường liên xã (Phong Thu - Phong Mỹ) tại Mục 3. XÃ PHONG THU thành 2 đoạn như sau:

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

2

Tuyến Đường liên xã (Phong Thu - Phong Mỹ)

Từ Quốc lộ 1A đến hết ranh giới thôn Trạch Hữu

198.000

159.500

132.000

Từ hết ranh giới thôn Trạch Hữu đến cầu Vân Trạch Hòa

130.000

120.000

110.000

- Sửa đổi số thứ tự thứ 4 tuyến đường cứu hộ - cứu nạn Mục 9. XÃ PHONG CHƯƠNG, như sau:
Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

4

Đường cứu hộ - cứu nạn nối dài

Từ giáp ranh giới xã Phong Hiền đến giáp ranh giới xã Điền Lộc

192.000

156.000

144.000

b) Sửa đổi, bổ sung tại II. HUYỆN QUẢNG ĐIỀN:
Bổ sung số thứ tự thứ 9 tuyến đường từ đình làng Niêm Phò đến cầu Niêm Phò, xã Quảng Thọ vào Mục XÃ QUẢNG THỌ, như sau:
Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

9

Tuyến đường từ đình làng Niêm Phò đến cầu Niêm Phò, xã Quảng Thọ (từ thửa đất số 109, tờ bản đồ số 07 đến thửa đất số 661, tờ bản đồ 07)

280.000

230.000

190.000

Sửa đổi điểm đầu điểm cuối và bổ sung một số tuyến đường mới vào PHỤ LỤC GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN PHONG ĐIỀN, như sau:
- Sửa đổi tên đường, điểm đầu, điểm cuối các số thứ tự như sau:
Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

TÊN ĐƯỜNG PHỐ

ĐIỂM ĐẦU ĐƯỜNG PHỔ

ĐIỂM CUỐI ĐƯỜNG PHỐ

LOẠI ĐƯỜNG

Vị trí 1

Vị trí 2

VỊ trí 3

Vị trí 4

24

Cao Hữu Duyệt

Tỉnh lộ 6

Đến hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 8 (nhà ông Nguyễn Hữu Thành)

3B

560.000

340.000

280.000

230.000

26

Nguyễn Đăng Đàn

Tỉnh lộ 6

Đến hết thửa đất số 356, tờ bản đồ số 9 (nhà ông Nguyễn Hữu Thái)

3B

560.000

340.000

280.000

230.000

30

Phòng Nội vụ nối dài đường Phò Trạch

Vân Trach Hòa

Phò Trạch

2A

990.000

590.000

490.000

390.000

31

Nguyễn Duy Năng nối dài đường Phò Trạch

Vân Trạch Hòa

Phò Trạch

2A

990.000

590.000

490.000

390.000

36

Hoàng Minh Hùng

Phò Trạch

Hết ranh giới thửa đất số 21, tờ bản đồ số 43 (Thửa đất có nhà ở của ông Hoàng Như Đạo)

2B

700.000

420.000

350.000

280.000

37

Xạ Biêu

Hiền Lương

Hết địa giới hành chính thị trấn Phong Điền

2B

700.000

420.000

350.000

280.000

- Bổ sung số thứ tự 39, 40, 41 các đường như sau:

TT

TÊN ĐƯỜNG PHỐ

ĐIỂM ĐẦU ĐƯỜNG PHỐ

ĐIỂM CUỐI ĐƯỜNG PHỐ

LOẠI ĐƯỜNG

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

39

Tuyến đường Lramp từ Vĩnh Nguyên đến Khánh Mỹ

Thửa đất số 39, tờ bản đồ số 39 (Trạm Thú Y huyện Phong Điền)

Thửa đất 259, tờ bản đồ số 20 (Đất nhà ở của bà Trương Thị Thiềm)

2B

700.000

420.000

350.000

280.000

40

Tuyến đường Trung tâm TDP Trạch Tả

Từ cầu Lòn đường sắt TDP Trạch Tả

Cổng làng Trạch Tả

3C

510.000

310.000

260.000

200.000

41

Tuyến đường Khánh Mỹ

Giáp đường Phò Trạch (Cổng Làng Khánh Mỹ cạnh Hạt kiểm lâm)

đường Lramp Vĩnh nguyên - Khánh Mỹ

3C

510.000

310.000

260.000

200.000