Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2384/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất huyện Hương Khê Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "22/11/2022", "sign_number": "2384/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "22/11/2022", "sign_number": "2384/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "22/11/2022", "sign_number": "2384/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "22/11/2022", "sign_number": "2384/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "22/11/2022", "sign_number": "2384/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2384/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất huyện Hương Khê Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030, huyện Hương Khê (kèm Bản đồ hiện trạng sử dụng đất năm 2020 và Bản đồ Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030, tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
...
4.317,15

56,40

4.373,55

3,46

Trong đó:

-

Đất giao thông

2.129,02

1,69

2.389,76

9,90

2.399,66

1,90

-

Đất thủy lợi

578,99

0,46

1.108,54

5,23

1.113,77

0,88

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

1,45

0,00

1,41

-

1,41

0,00

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

8,25

0,01

19,34

-

19,34

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

74,86

0,06

71,55

0,74

72,29

0,06

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

57,67

0,05

72,15

-

72,15

0,06

-

Đất công trình năng lượng

2,57

0,00

6,66

8,36

15,02

0,01

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

1,30

0,00

4,68

0,02

4,70

0,00

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

0,00

0,00

-

0,00

0,00

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

10,31

0,01

29,55

-

29,55

0,02

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

4,27

0,00

16,35

-

16,35

0,01

-

Đất cơ sở tôn giáo

40,83

0,03

56,10

-

56,10

0,04

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

456,66

0,36

521,89

32,00

553,89

0,44

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

0,32

0,00

0,32

0,32

0,00

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

0,00

0,00

3,19

3,19

0,00

-

Đất chợ

10,21

0,01

15,77

15,77

0,01

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

30,76

0,02

35,89

35,89

0,03

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

1,01

0,00

20,09

20,09

0,02

2.13

Đất ở tại nông thôn

903,91

0,72

1116,75

-

1.116,69

0,88

2.14

Đất ở tại đô thị

98,26

0,08

127,62

-

127,62

0,10

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

20,22

0,02

22,63

0,15

22,78

0,02

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

5,77

0,00

5,77

-

5,77

0,00

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

0,00

0,00

-

0,00

0,00

2.18

Đất tín ngưỡng

33,33

0,03

38,90

38,90

0,03

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.853,45

1,47

1.672,63

1.672,63

1,32

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

902,66

0,71

601,12

601,12

0,48

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

38,49

0,03

38,49

38,49

0,03

3

Đất chưa sử dụng

1.148,22

0,91

589,23

-

589,23

0,47

(Chi tiết diện tích đến năm 2030 theo từng đơn vị hành chính cấp xã thể hiện tại Biểu 01)
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.103,45

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

229,35

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

229,35

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

309,31

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

383,60

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

58,90

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.114,42

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2,37

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

5,50

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3.008,22

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

44,13

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

5,00

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

2.959,09

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

4,95

(Chi tiết diện tích đất xin chuyển mục đích theo từng đơn vị hành chính cấp xã thể hiện tại Biểu 02)
1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

490,01

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

80,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

80,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

410,01

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

68,98

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,62

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,75

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

7,00

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

47,48

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1,66

-

Đất thủy lợi

DTL

17,47

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

2,89

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,07

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,41

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,97

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,67

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,15

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

20,56

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

Đất chợ

DCH

0,63

2.1

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,59

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

10,80

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,24

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,50

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

2.2

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

(Chi tiết diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng theo từng đơn vị hành chính cấp xã thể hiện tại Biểu 03)
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo Bản đồ quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030, tỷ lệ 1/25.000, kèm theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030, của UBND huyện Hương Khê.

Content:
4.317,15

56,40

4.373,55

3,46

Trong đó:

-

Đất giao thông

2.129,02

1,69

2.389,76

9,90

2.399,66

1,90

-

Đất thủy lợi

578,99

0,46

1.108,54

5,23

1.113,77

0,88

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

1,45

0,00

1,41

-

1,41

0,00

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

8,25

0,01

19,34

-

19,34

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

74,86

0,06

71,55

0,74

72,29

0,06

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

57,67

0,05

72,15

-

72,15

0,06

-

Đất công trình năng lượng

2,57

0,00

6,66

8,36

15,02

0,01

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

1,30

0,00

4,68

0,02

4,70

0,00

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

0,00

0,00

-

0,00

0,00

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

10,31

0,01

29,55

-

29,55

0,02

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

4,27

0,00

16,35

-

16,35

0,01

-

Đất cơ sở tôn giáo

40,83

0,03

56,10

-

56,10

0,04

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

456,66

0,36

521,89

32,00

553,89

0,44

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

0,32

0,00

0,32

0,32

0,00

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

0,00

0,00

3,19

3,19

0,00

-

Đất chợ

10,21

0,01

15,77

15,77

0,01

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

30,76

0,02

35,89

35,89

0,03

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

1,01

0,00

20,09

20,09

0,02

2.13

Đất ở tại nông thôn

903,91

0,72

1116,75

-

1.116,69

0,88

2.14

Đất ở tại đô thị

98,26

0,08

127,62

-

127,62

0,10

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

20,22

0,02

22,63

0,15

22,78

0,02

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

5,77

0,00

5,77

-

5,77

0,00

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

0,00

0,00

-

0,00

0,00

2.18

Đất tín ngưỡng

33,33

0,03

38,90

38,90

0,03

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.853,45

1,47

1.672,63

1.672,63

1,32

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

902,66

0,71

601,12

601,12

0,48

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

38,49

0,03

38,49

38,49

0,03

3

Đất chưa sử dụng

1.148,22

0,91

589,23

-

589,23

0,47

(Chi tiết diện tích đến năm 2030 theo từng đơn vị hành chính cấp xã thể hiện tại Biểu 01)
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.103,45

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

229,35

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

229,35

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

309,31

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

383,60

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

58,90

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.114,42

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2,37

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

5,50

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3.008,22

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

44,13

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

5,00

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

2.959,09

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

4,95

(Chi tiết diện tích đất xin chuyển mục đích theo từng đơn vị hành chính cấp xã thể hiện tại Biểu 02)
1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

490,01

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

80,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

80,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

410,01

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

68,98

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,62

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,75

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

7,00

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

47,48

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1,66

-

Đất thủy lợi

DTL

17,47

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

2,89

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,07

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,41

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,97

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,67

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,15

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

20,56

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

Đất chợ

DCH

0,63

2.1

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,59

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

10,80

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,24

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,50

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

2.2

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

(Chi tiết diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng theo từng đơn vị hành chính cấp xã thể hiện tại Biểu 03)
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo Bản đồ quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030, tỷ lệ 1/25.000, kèm theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030, của UBND huyện Hương Khê.