Document: Điều 1 Quyết định 2823/QĐ-UBND quy hoạch xây dựng Nhà máy xử lý chất thải tỉnh Hà Tĩnh 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "10/10/2016", "sign_number": "2823/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "10/10/2016", "sign_number": "2823/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "10/10/2016", "sign_number": "2823/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "10/10/2016", "sign_number": "2823/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "10/10/2016", "sign_number": "2823/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2823/QĐ-UBND quy hoạch xây dựng Nhà máy xử lý chất thải tỉnh Hà Tĩnh 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng Nhà máy xử lý chất thải tại xã Hồng Lộc, huyện Lộc Hà, tỉnh Hà Tĩnh, tỷ lệ 1/500, với các nội dung sau:
1. Tên đồ án quy hoạch: Quy hoạch chi tiết xây dựng Nhà máy xử lý chất thải tại xã Hồng Lộc, huyện Lộc Hà, tỉnh Hà Tĩnh, tỷ lệ 1/500.
2. Vị trí, phạm vi ranh giới, quy mô lập quy hoạch:
a) Vị trí: Xã Hồng Lộc, huyện Lộc Hà, tỉnh Hà Tĩnh.
b) Phạm vi ranh giới:
- Phía Bắc giáp: Đất sản xuất;
- Phía Nam giáp: Đất sản xuất;
- Phía Đông giáp: Đất rừng sản xuất;
- Phía Tây giáp: Đất sản xuất.
c) Quy mô, diện tích khảo sát địa hình, lập quy hoạch:
- Diện tích khảo sát địa hình: 18ha;
- Diện tích lập quy hoạch: 15ha
3. Tính chất và mục tiêu
a) Tính chất:
Là khu xử lý chất thải sinh hoạt và chất thải công nghiệp với công nghệ tiên tiến, hiện đại, đầu ra là các sản phẩm hữu ích, hạn chế khối lượng rác thải chôn lấp, đảm bảo môi trường bền vững,
b) Mục tiêu:
- Cụ thể hóa quy hoạch quản lý chất thải rắn đô thị trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030.
- Xử lý chất thải sinh hoạt và chất thải công nghiệp theo quy hoạch được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
- Sản xuất các sản phẩm hữu ích theo Quyết định chủ trương đầu tư đã được phê duyệt.
4. Các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật chủ yếu
Chỉ tiêu sử dụng đất các khu vực trong Nhà máy xử lý chất thải

TT

Chỉ tiêu đất đai

Đơn vị

Tỷ lệ

1

Khu điều hành

% diện tích toàn khu vực

1÷5

2

Khu chứa và phân loại chất thải rắn (gồm chất thải sinh hoạt và chất thải CN)

% diện tích toàn khu vực

10÷15

3

Khu xử lý chất thải rắn và nước thải (gồm chất thải sinh hoạt và chất thải công nghiệp)

% diện tích toàn khu vực

15÷25

4

Khu tái chế chất thải rắn

% diện tích toàn khu vực

5÷10

5

Khu chôn lấp chất thải rắn

% diện tích toàn khu vực

15÷20

6

Khu lò đốt chất thải rắn

% diện tích toàn khu vực

3÷5

7

Khu phụ trợ

% diện tích toàn khu vực

1÷3

8

Đất cây xanh, hồ điều hòa

% diện tích toàn khu vực

25÷30

9

Đất giao thông

% diện tích toàn khu vực

15÷20

5. Các yêu cầu và nguyên tắc về tổ chức không gian, kiến trúc, kết nối hạ tầng kỹ thuật:
- Phân tích, đánh giá các điều kiện tự nhiên và hiện trạng khu đất lập quy hoạch chi tiết xây dựng; xác định các vấn đề liên quan cần được giải quyết trong đồ án quy hoạch chi tiết.
- Xác định chỉ tiêu về hạ tầng kỹ thuật và yêu cầu tổ chức không gian, kiến trúc cho khu vực quy hoạch; chỉ tiêu sử dụng đất và yêu cầu về kiến trúc công trình đối với từng lô đất; bố trí mạng lưới các công trình hạ tầng kỹ thuật đến ranh giới lô đất.
- Xác định vị trí, quy mô và quy định các khu đặc trưng cần kiểm soát.
- Quy định hoặc đề xuất giải pháp thiết kế công trình cụ thể.
- Đánh giá môi trường chiến lược.
6. Thành phần hồ sơ đồ án quy hoạch
a) Phần bản vẽ:
- Sơ đồ vị trí và giới hạn khu đất, tỷ lệ 1/2.000.
- Bản đồ hiện trạng về kiến trúc, cảnh quan và đánh giá đất xây dựng, tỷ lệ 1/500.
- Các bản đồ hiện trạng hệ thống hạ tầng kỹ thuật, tỷ lệ 1/500.
- Bản đồ tổ chức không gian, kiến trúc, cảnh quan, tỷ lệ 1/500.
- Bản đồ quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất, tỷ lệ 1/500.
- Bản đồ chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng và hành lang bảo vệ các tuyến hạ tầng kỹ thuật, tỷ lệ 1/500.
- Các bản đồ quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật và môi trường, tỷ lệ 1/500.
- Bản đồ tổng hợp đường dây, đường ống kỹ thuật, tỷ lệ 1/500.
b) Phần văn bản:
- Thuyết minh tổng hợp và Thuyết minh tóm tắt.
- Dự thảo quyết định phê duyệt đồ án quy hoạch.
- Dự thảo Quy định quản lý theo đồ án quy hoạch.
- Đĩa CD lưu trữ toàn bộ hồ sơ đồ án quy hoạch bao gồm thuyết minh, bản vẽ và Quy định quản lý theo đồ án quy hoạch.
7. Về nguồn vốn: Vốn tự có của Chủ đầu tư và vốn huy động hợp pháp khác.
8. Tiến độ thực hiện: Không quá 06 tháng kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
9. Tổ chức thực hiện:
- Cơ quan tổ chức lập và trình phê duyệt quy hoạch (Chủ đầu tư): Công ty Cổ phần Môi trường và xử lý chất thải An Dương.
- Cơ quan thẩm định: Sở Xây dựng Hà Tĩnh.
- Cơ quan phê duyệt: Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh.

Content:
Điều 1. Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng Nhà máy xử lý chất thải tại xã Hồng Lộc, huyện Lộc Hà, tỉnh Hà Tĩnh, tỷ lệ 1/500, với các nội dung sau:
1. Tên đồ án quy hoạch: Quy hoạch chi tiết xây dựng Nhà máy xử lý chất thải tại xã Hồng Lộc, huyện Lộc Hà, tỉnh Hà Tĩnh, tỷ lệ 1/500.
2. Vị trí, phạm vi ranh giới, quy mô lập quy hoạch:
a) Vị trí: Xã Hồng Lộc, huyện Lộc Hà, tỉnh Hà Tĩnh.
b) Phạm vi ranh giới:
- Phía Bắc giáp: Đất sản xuất;
- Phía Nam giáp: Đất sản xuất;
- Phía Đông giáp: Đất rừng sản xuất;
- Phía Tây giáp: Đất sản xuất.
c) Quy mô, diện tích khảo sát địa hình, lập quy hoạch:
- Diện tích khảo sát địa hình: 18ha;
- Diện tích lập quy hoạch: 15ha
3. Tính chất và mục tiêu
a) Tính chất:
Là khu xử lý chất thải sinh hoạt và chất thải công nghiệp với công nghệ tiên tiến, hiện đại, đầu ra là các sản phẩm hữu ích, hạn chế khối lượng rác thải chôn lấp, đảm bảo môi trường bền vững,
b) Mục tiêu:
- Cụ thể hóa quy hoạch quản lý chất thải rắn đô thị trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030.
- Xử lý chất thải sinh hoạt và chất thải công nghiệp theo quy hoạch được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
- Sản xuất các sản phẩm hữu ích theo Quyết định chủ trương đầu tư đã được phê duyệt.
4. Các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật chủ yếu
Chỉ tiêu sử dụng đất các khu vực trong Nhà máy xử lý chất thải

TT

Chỉ tiêu đất đai

Đơn vị

Tỷ lệ

1

Khu điều hành

% diện tích toàn khu vực

1÷5

2

Khu chứa và phân loại chất thải rắn (gồm chất thải sinh hoạt và chất thải CN)

% diện tích toàn khu vực

10÷15

3

Khu xử lý chất thải rắn và nước thải (gồm chất thải sinh hoạt và chất thải công nghiệp)

% diện tích toàn khu vực

15÷25

4

Khu tái chế chất thải rắn

% diện tích toàn khu vực

5÷10

5

Khu chôn lấp chất thải rắn

% diện tích toàn khu vực

15÷20

6

Khu lò đốt chất thải rắn

% diện tích toàn khu vực

3÷5

7

Khu phụ trợ

% diện tích toàn khu vực

1÷3

8

Đất cây xanh, hồ điều hòa

% diện tích toàn khu vực

25÷30

9

Đất giao thông

% diện tích toàn khu vực

15÷20

5. Các yêu cầu và nguyên tắc về tổ chức không gian, kiến trúc, kết nối hạ tầng kỹ thuật:
- Phân tích, đánh giá các điều kiện tự nhiên và hiện trạng khu đất lập quy hoạch chi tiết xây dựng; xác định các vấn đề liên quan cần được giải quyết trong đồ án quy hoạch chi tiết.
- Xác định chỉ tiêu về hạ tầng kỹ thuật và yêu cầu tổ chức không gian, kiến trúc cho khu vực quy hoạch; chỉ tiêu sử dụng đất và yêu cầu về kiến trúc công trình đối với từng lô đất; bố trí mạng lưới các công trình hạ tầng kỹ thuật đến ranh giới lô đất.
- Xác định vị trí, quy mô và quy định các khu đặc trưng cần kiểm soát.
- Quy định hoặc đề xuất giải pháp thiết kế công trình cụ thể.
- Đánh giá môi trường chiến lược.
6. Thành phần hồ sơ đồ án quy hoạch
a) Phần bản vẽ:
- Sơ đồ vị trí và giới hạn khu đất, tỷ lệ 1/2.000.
- Bản đồ hiện trạng về kiến trúc, cảnh quan và đánh giá đất xây dựng, tỷ lệ 1/500.
- Các bản đồ hiện trạng hệ thống hạ tầng kỹ thuật, tỷ lệ 1/500.
- Bản đồ tổ chức không gian, kiến trúc, cảnh quan, tỷ lệ 1/500.
- Bản đồ quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất, tỷ lệ 1/500.
- Bản đồ chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng và hành lang bảo vệ các tuyến hạ tầng kỹ thuật, tỷ lệ 1/500.
- Các bản đồ quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật và môi trường, tỷ lệ 1/500.
- Bản đồ tổng hợp đường dây, đường ống kỹ thuật, tỷ lệ 1/500.
b) Phần văn bản:
- Thuyết minh tổng hợp và Thuyết minh tóm tắt.
- Dự thảo quyết định phê duyệt đồ án quy hoạch.
- Dự thảo Quy định quản lý theo đồ án quy hoạch.
- Đĩa CD lưu trữ toàn bộ hồ sơ đồ án quy hoạch bao gồm thuyết minh, bản vẽ và Quy định quản lý theo đồ án quy hoạch.
7. Về nguồn vốn: Vốn tự có của Chủ đầu tư và vốn huy động hợp pháp khác.
8. Tiến độ thực hiện: Không quá 06 tháng kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
9. Tổ chức thực hiện:
- Cơ quan tổ chức lập và trình phê duyệt quy hoạch (Chủ đầu tư): Công ty Cổ phần Môi trường và xử lý chất thải An Dương.
- Cơ quan thẩm định: Sở Xây dựng Hà Tĩnh.
- Cơ quan phê duyệt: Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh.