Document: Điều 1 Quyết định 5126/QĐ-UBND kế hoạch sử dụng đất huyện Phú Xuyên Hà Nội 2016

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/09/2016", "sign_number": "5126/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/09/2016", "sign_number": "5126/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/09/2016", "sign_number": "5126/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/09/2016", "sign_number": "5126/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/09/2016", "sign_number": "5126/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 5126/QĐ-UBND kế hoạch sử dụng đất huyện Phú Xuyên Hà Nội 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. 1. Đưa ra khỏi Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Phú Xuyên là 6 dự án; diện tích 21,96 ha (phụ lục 1 kèm theo).
2. Bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Phú Xuyên là: 01 dự án; diện tích là: 0,2 ha (phụ lục 03 kèm theo).
3. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 201 6, cụ thể như sau:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

Tổng diện tích tự nhiên

17.143,06

1

Đất nông nghiệp

NNP

10.904,53

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.993,27

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.778,21

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

724,46

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

246,45

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,00

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

0,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.217,55

1.8

Đất làm muối

LMU

0,00

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

722,80

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.174,87

2.1

Đất quốc phòng

CQP

11,24

2.2

Đất an ninh

CAN

8,25

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

99,62

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

0,00

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

6,11

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,52

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

103,21

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,03

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.924,79

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,78

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,00

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

7,23

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.362,23

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

83,44

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

19,17

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức SN

DTS

108,96

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,00

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

30,58

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

165,22

2.20

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

16,98

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

12,71

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

5,60

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

42,66

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

950,31

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

184,30

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

30,93

3

Đất chưa sử dụng

CSD

63,66

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

0

5

Đất khu kinh tế*

KKT

0

6

Đất đô thị*

KDT

807,51

4. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 1662/QĐ-UBND ngày 12/4/2016 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.

Content:
Điều 1. 1. Đưa ra khỏi Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Phú Xuyên là 6 dự án; diện tích 21,96 ha (phụ lục 1 kèm theo).
2. Bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Phú Xuyên là: 01 dự án; diện tích là: 0,2 ha (phụ lục 03 kèm theo).
3. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 201 6, cụ thể như sau:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

Tổng diện tích tự nhiên

17.143,06

1

Đất nông nghiệp

NNP

10.904,53

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.993,27

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.778,21

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

724,46

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

246,45

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,00

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

0,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.217,55

1.8

Đất làm muối

LMU

0,00

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

722,80

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.174,87

2.1

Đất quốc phòng

CQP

11,24

2.2

Đất an ninh

CAN

8,25

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

99,62

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

0,00

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

6,11

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,52

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

103,21

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,03

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.924,79

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,78

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,00

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

7,23

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.362,23

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

83,44

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

19,17

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức SN

DTS

108,96

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,00

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

30,58

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

165,22

2.20

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

16,98

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

12,71

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

5,60

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

42,66

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

950,31

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

184,30

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

30,93

3

Đất chưa sử dụng

CSD

63,66

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

0

5

Đất khu kinh tế*

KKT

0

6

Đất đô thị*

KDT

807,51

4. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 1662/QĐ-UBND ngày 12/4/2016 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.