Document: Điều 1 Thông tư 144/2011/TT-BTC  bổ sung và hướng dẫn Mục lục ngân sách nhà nước

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "21/10/2011", "sign_number": "144/2011/TT-BTC", "signer": "Nguyễn Công Nghiệp", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "21/10/2011", "sign_number": "144/2011/TT-BTC", "signer": "Nguyễn Công Nghiệp", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "21/10/2011", "sign_number": "144/2011/TT-BTC", "signer": "Nguyễn Công Nghiệp", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "21/10/2011", "sign_number": "144/2011/TT-BTC", "signer": "Nguyễn Công Nghiệp", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "21/10/2011", "sign_number": "144/2011/TT-BTC", "signer": "Nguyễn Công Nghiệp", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điều 1 Thông tư 144/2011/TT-BTC  bổ sung và hướng dẫn Mục lục ngân sách nhà nước có nội dung như sau:

Điều 1. Bổ sung Chương thuộc trung ương quy định tại phụ lục số 01 như sau:
1. Chương 180 “Ban Quản lý Làng Văn hoá – Du lịch các dân tộc Việt Nam”;
2. Chương 181 “Ban Quản lý Khu Công nghệ cao Hoà Lạc”;
3. Chương 182 “Liên hiệp các hội khoa học và kỹ thuật Việt Nam”;
4. Chương 183 “Liên hiệp (Uỷ ban toàn quốc liên hiệp) các hội văn học nghệ thuật Việt Nam”;
5. Chương 184 “Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam”;
6. Chương 185 “Hội Nhà văn Việt Nam”;
7. Chương 186 “Hội Nhà báo Việt Nam”;
8. Chương 187 “Hội Luật gia Việt Nam”;
9. Chương 188 “Hội Chữ thập đỏ Việt Nam”;
10. Chương 189 “Hội Sinh viên Việt Nam”;
11. Chương 190 “Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam”;
12. Chương 191 “Hội Nhạc sĩ Việt Nam”;
13. Chương 192 “Hội Điện ảnh Việt Nam”;
14. Chương 193 “Hội Nghệ sĩ múa Việt Nam”;
15. Chương 194 “Hội Kiến trúc sư Việt Nam”;
16. Chương 195 “Hội Mỹ thuật Việt Nam”;
17. Chương 196 “Hội Nghệ sĩ sân khấu Việt Nam”;
18. Chương 197 “Hội Văn học nghệ thuật các dân tộc thiểu số Việt Nam”;
19. Chương 198 “Hội Nghệ sĩ nhiếp ảnh Việt Nam”;
20. Chương 199 “Hội Người cao tuổi Việt Nam”;
21. Chương 200 “Hội Người mù Việt Nam”;
22. Chương 201 “Hội Đông y Việt Nam”;
23. Chương 202 “Hội Nạn nhân chất độc da cam/dioxin Việt Nam”;
24. Chương 203 “Tổng hội y học Việt Nam”;
25. Chương 204 “Hội Cựu thanh niên xung phong Việt Nam”;
26. Chương 205 “Hội Bảo trợ người tàn tật và trẻ mồ côi Việt Nam”;
27. Chương 206 “Hội Cứu trợ trẻ em tàn tật Việt Nam”;
28. Chương 207 “Hội Khuyến học Việt Nam”.

Content:
Điều 1. Bổ sung Chương thuộc trung ương quy định tại phụ lục số 01 như sau:
1. Chương 180 “Ban Quản lý Làng Văn hoá – Du lịch các dân tộc Việt Nam”;
2. Chương 181 “Ban Quản lý Khu Công nghệ cao Hoà Lạc”;
3. Chương 182 “Liên hiệp các hội khoa học và kỹ thuật Việt Nam”;
4. Chương 183 “Liên hiệp (Uỷ ban toàn quốc liên hiệp) các hội văn học nghệ thuật Việt Nam”;
5. Chương 184 “Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam”;
6. Chương 185 “Hội Nhà văn Việt Nam”;
7. Chương 186 “Hội Nhà báo Việt Nam”;
8. Chương 187 “Hội Luật gia Việt Nam”;
9. Chương 188 “Hội Chữ thập đỏ Việt Nam”;
10. Chương 189 “Hội Sinh viên Việt Nam”;
11. Chương 190 “Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam”;
12. Chương 191 “Hội Nhạc sĩ Việt Nam”;
13. Chương 192 “Hội Điện ảnh Việt Nam”;
14. Chương 193 “Hội Nghệ sĩ múa Việt Nam”;
15. Chương 194 “Hội Kiến trúc sư Việt Nam”;
16. Chương 195 “Hội Mỹ thuật Việt Nam”;
17. Chương 196 “Hội Nghệ sĩ sân khấu Việt Nam”;
18. Chương 197 “Hội Văn học nghệ thuật các dân tộc thiểu số Việt Nam”;
19. Chương 198 “Hội Nghệ sĩ nhiếp ảnh Việt Nam”;
20. Chương 199 “Hội Người cao tuổi Việt Nam”;
21. Chương 200 “Hội Người mù Việt Nam”;
22. Chương 201 “Hội Đông y Việt Nam”;
23. Chương 202 “Hội Nạn nhân chất độc da cam/dioxin Việt Nam”;
24. Chương 203 “Tổng hội y học Việt Nam”;
25. Chương 204 “Hội Cựu thanh niên xung phong Việt Nam”;
26. Chương 205 “Hội Bảo trợ người tàn tật và trẻ mồ côi Việt Nam”;
27. Chương 206 “Hội Cứu trợ trẻ em tàn tật Việt Nam”;
28. Chương 207 “Hội Khuyến học Việt Nam”.