Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 3061/QĐ-UBND duyệt đồ án điều chỉnh và mở rộng quy hoạch chi tiết

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/06/2011", "sign_number": "3061/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/06/2011", "sign_number": "3061/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/06/2011", "sign_number": "3061/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/06/2011", "sign_number": "3061/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/06/2011", "sign_number": "3061/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 3061/QĐ-UBND duyệt đồ án điều chỉnh và mở rộng quy hoạch chi tiết

Điều 1. Duyệt đồ án điều chỉnh và mở rộng quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 (quy hoạch phân khu) khu dân cư Bắc Rạch Chiếc, phường Phước Long A và phường Phước Bình, quận 9 với các nội dung chính như sau:
...
6. Dự báo quy mô dân số, cơ cấu sử dụng đất, các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
6.1. Dự báo quy mô dân số: 17.500 người (trong đó dân số khu hỗn hợp 4.602 người).
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất đơn vị ở

78,0576

71,85

1

Đất các nhóm nhà ở

43,3080

39,86

- Đất các nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

7,4760

- Đất các nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới

35,8320

Trong đó:
+ Đất các nhóm nhà thấp tầng
+ Đất các nhóm nhà cao tầng

30,0320
5,8000

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

3,7053

3,41

- Đất giáo dục

3,1163

+ Trường mầm non

0,8039

+ Trường tiểu học

0,7952

+ Trường trung học cơ sở

1,5172

- Đất hành chính (cấp phường, xã)

- Đất y tế (trạm y tế)

0,1655

- Đất công trình công cộng (văn hóa – giải trí)

0,4235

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

13,3333

12,27

4

Đất giao thông nội bộ (bao gồm từ đường cấp phân khu vực đến đường nhóm nhà ở)

17,7110

16,30

B

Đất khác trong đơn vị ở

8,0233

7,39

- Đất công trình công cộng cấp khu vực (Công viên văn hóa Thiếu nhi )

1,3098

- Đất sử dụng hỗn hợp

4,5353

+ Đất TMDV - căn hộ

2,26765

+ Đất công viên cây xanh - công trình công cộng

2,26765

- Đất thương mại dịch vụ cao tầng

2,1782

C

Đất ngoài đơn vị ở

22,5531

20,76

- Đất giao thông đối ngoại (tính đến mạng lưới đường khu vực)

4,7112

- Đất cây xanh cách ly tuyến điện

2,4979

- Đất sông, rạch

15,3440

Tổng cộng

108,6340

100

6.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Theo nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 đã phê duyệt

Theo đồ án đề xuất

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/ng

62,07 (tính trên quy mô dân số toàn khu 17.500 người)

B

Chỉ tiêu đất đơn vị ở

m2/ng

60,52

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong đơn vị ở

- Đất các nhóm nhà ở thấp tầng

m2/ng

27 - 28

từ 55,6 đến 78,3

- Đất các nhóm nhà ở cao tầng

m2/ng

từ 8,0
đến 9,2

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

m2/ng

3 - 3,5

2,87

Trong đó, đất giáo dục

m2/ng

2,7

2,42

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

m2/ng

10,34

- Đất giao thông (gồm từ đường cấp phân khu vực đến đường nhóm nhà ở)

km/km2

10 - 13

m2/người

13,73

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

Tiêu chuẩn cấp nước

Lít/người/ngày

200

Tiêu chuẩn thoát nước

Lít/người/ngày

≥ 200

Tiêu chuẩn cấp điện

Kwh/người/năm

2000 - 2500

Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/người/ngày

1 - 1,5

E

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

Mật độ xây dựng chung

%

Khoảng 30

25

Hệ số sử dụng đất

1,5

Tầng cao xây dựng

Tối đa

tầng

30

30

Tối thiểu

tầng

01

01

Ghi chú: Các chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc đơn vị ở nêu trên được tính trên quy mô dân số 12.898 người (không bao gồm quy mô dân số trong khu hỗn hợp 4.602 người).
- Đối với các công trình xây dựng với chiều cao hơn 45m cần phải căn cứ Nghị định số 20/2009/NĐ-CP ngày 23 tháng 02 năm 2009 của Chính phủ về quản lý độ cao chướng ngại vật hàng không và các trận địa quản lý, bảo vệ vùng trời tại Việt Nam.
- Chỉ tiêu sử dụng đất giáo dục cần có giải pháp thực hiện tại từng thời điểm, để phù hợp Quyết định số 02/2003/QĐ-UB ngày 03 tháng 01 năm 2003 của Ủy ban nhân dân Thành phố về phê duyệt quy hoạch phát triển mạng lưới trường học ngành giáo dục và đào tạo thành phố đến năm 2020 và Quy chuẩn xây dựng Việt Nam QCXDVN 01: 2008/BXD của Bộ Xây dựng (chỉ tiêu sử dụng đất giáo dục cần phải đạt tối thiểu 2,7 m2/người/đơn vị ở).

Content:
Dự báo quy mô dân số, cơ cấu sử dụng đất, các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
6.1. Dự báo quy mô dân số: 17.500 người (trong đó dân số khu hỗn hợp 4.602 người).
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất đơn vị ở

78,0576

71,85

1

Đất các nhóm nhà ở

43,3080

39,86

- Đất các nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

7,4760

- Đất các nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới

35,8320

Trong đó:
+ Đất các nhóm nhà thấp tầng
+ Đất các nhóm nhà cao tầng

30,0320
5,8000

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

3,7053

3,41

- Đất giáo dục

3,1163

+ Trường mầm non

0,8039

+ Trường tiểu học

0,7952

+ Trường trung học cơ sở

1,5172

- Đất hành chính (cấp phường, xã)

- Đất y tế (trạm y tế)

0,1655

- Đất công trình công cộng (văn hóa – giải trí)

0,4235

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

13,3333

12,27

4

Đất giao thông nội bộ (bao gồm từ đường cấp phân khu vực đến đường nhóm nhà ở)

17,7110

16,30

B

Đất khác trong đơn vị ở

8,0233

7,39

- Đất công trình công cộng cấp khu vực (Công viên văn hóa Thiếu nhi )

1,3098

- Đất sử dụng hỗn hợp

4,5353

+ Đất TMDV - căn hộ

2,26765

+ Đất công viên cây xanh - công trình công cộng

2,26765

- Đất thương mại dịch vụ cao tầng

2,1782

C

Đất ngoài đơn vị ở

22,5531

20,76

- Đất giao thông đối ngoại (tính đến mạng lưới đường khu vực)

4,7112

- Đất cây xanh cách ly tuyến điện

2,4979

- Đất sông, rạch

15,3440

Tổng cộng

108,6340

100

6.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Theo nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 đã phê duyệt

Theo đồ án đề xuất

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/ng

62,07 (tính trên quy mô dân số toàn khu 17.500 người)

B

Chỉ tiêu đất đơn vị ở

m2/ng

60,52

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong đơn vị ở

- Đất các nhóm nhà ở thấp tầng

m2/ng

27 - 28

từ 55,6 đến 78,3

- Đất các nhóm nhà ở cao tầng

m2/ng

từ 8,0
đến 9,2

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

m2/ng

3 - 3,5

2,87

Trong đó, đất giáo dục

m2/ng

2,7

2,42

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

m2/ng

10,34

- Đất giao thông (gồm từ đường cấp phân khu vực đến đường nhóm nhà ở)

km/km2

10 - 13

m2/người

13,73

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

Tiêu chuẩn cấp nước

Lít/người/ngày

200

Tiêu chuẩn thoát nước

Lít/người/ngày

≥ 200

Tiêu chuẩn cấp điện

Kwh/người/năm

2000 - 2500

Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/người/ngày

1 - 1,5

E

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

Mật độ xây dựng chung

%

Khoảng 30

25

Hệ số sử dụng đất

1,5

Tầng cao xây dựng

Tối đa

tầng

30

30

Tối thiểu

tầng

01

01

Ghi chú: Các chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc đơn vị ở nêu trên được tính trên quy mô dân số 12.898 người (không bao gồm quy mô dân số trong khu hỗn hợp 4.602 người).
- Đối với các công trình xây dựng với chiều cao hơn 45m cần phải căn cứ Nghị định số 20/2009/NĐ-CP ngày 23 tháng 02 năm 2009 của Chính phủ về quản lý độ cao chướng ngại vật hàng không và các trận địa quản lý, bảo vệ vùng trời tại Việt Nam.
- Chỉ tiêu sử dụng đất giáo dục cần có giải pháp thực hiện tại từng thời điểm, để phù hợp Quyết định số 02/2003/QĐ-UB ngày 03 tháng 01 năm 2003 của Ủy ban nhân dân Thành phố về phê duyệt quy hoạch phát triển mạng lưới trường học ngành giáo dục và đào tạo thành phố đến năm 2020 và Quy chuẩn xây dựng Việt Nam QCXDVN 01: 2008/BXD của Bộ Xây dựng (chỉ tiêu sử dụng đất giáo dục cần phải đạt tối thiểu 2,7 m2/người/đơn vị ở).