Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 131/QĐ-UBND 2018 phê duyệt Quy hoạch Nghĩa trang Đắk Nông đến 2035

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "25/01/2018", "sign_number": "131/QĐ-UBND", "signer": "Trần Xuân Hải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "25/01/2018", "sign_number": "131/QĐ-UBND", "signer": "Trần Xuân Hải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "25/01/2018", "sign_number": "131/QĐ-UBND", "signer": "Trần Xuân Hải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "25/01/2018", "sign_number": "131/QĐ-UBND", "signer": "Trần Xuân Hải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "25/01/2018", "sign_number": "131/QĐ-UBND", "signer": "Trần Xuân Hải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 131/QĐ-UBND 2018 phê duyệt Quy hoạch Nghĩa trang Đắk Nông đến 2035

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch Nghĩa trang vùng tỉnh Đắk Nông đến năm 2035, tầm nhìn đến năm 2050, với nội dung chính sau:
...
6. Về định hướng quy hoạch nghĩa trang:
- Số liệu về dân số, phân kỳ giai đoạn Quy hoạch nghĩa trang vùng tỉnh phù hợp và thống nhất với Quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Đăk Nông đang triển khai thực hiện. Số liệu về tỉ lệ sinh, tỉ lệ chết theo Niên giám thống kê 2016.
Bảng dự báo dân số và nhu cầu sử dụng đất nghĩa trang.

Đơn vị hành chính

Dân số năm 2016 (người)

Dự báo dân số đến năm 2025 (người)

Dự báo dân số đến năm 2035 (người)

Tỷ lệ hình thức hỏa táng (2035)

Dự báo số người chết (tính từ năm gốc 2016)

Diện tích nghĩa trang bổ sung đến năm 2025 (ha)

Diện tích nghĩa trang bổ sung đến năm 2035 (ha)

Trong 08 năm (từ 2017-2025)

Trong 10 năm (từ 2025-2035)

Huyện Cư Jút

99.983

127.440

144.752

5%

4.519

5.649

4,77

5,67

Huyện Krông Nô

74.812

95.357

108.310

5%

3.382

4.227

3,57

4,24

Thị xã Gia Nghĩa

58.644

74.749

75.966

15%

2.651

3.313

2,80

3,32

Huyện Đắk R’lấp

86.385

110.108

125.065

5%

3.905

4.881

4,12

4,90

Huyện Đắk Glong

58.701

74.821

84.985

5%

2.653

3.317

2,80

3,33

Huyện Tuy Đức

50.281

64.089

72.795

5%

2.273

2.841

2,40

2,85

Huyện Đắk Mil

104.308

132.953

135.117

15%

4.715

5.893

4,98

5,91

Huyện Đắk Song

76.481

97.484

110.726

5%

3.457

4.321

3,65

4,34

Tổng cộng

609.595

777.000

857.717

27.554

34.442

29,09

34,56

- Xác định các hình thức táng
+ Giai đoạn đầu (từ năm 2018 đến năm 2025): Hình thức mai táng theo phong tục truyền thống, trong đó chủ yếu gồm có các hình thức hung táng (chôn cất 1 lần) và hình thức cát táng (sau một thời gian thì cải mộ); khuyến khích sử dụng hình thức hỏa táng.
+ Giai đoạn từ năm 2025 đến năm 2035, tầm nhìn đến năm 2050:
Đối với thị xã Gia Nghĩa, thị trấn Đắk Mil: Ngoài hình thức mai táng theo phong tục truyền thống, tuyên truyền vận động sử dụng hình thức hỏa táng trung bình đạt trên 15%.
Đối với các đô thị khác và khu vực nông thôn: Ngoài hình thức mai táng theo phong tục truyền thống, tuyên truyền vận động sử dụng hình thức hỏa táng trung bình đạt trên 5%.
Sau năm 2025 trên địa bàn tỉnh có quy hoạch 02 nhà hỏa táng: Tại nghĩa trang Đắk Nia, thị xã Gia Nghĩa và tại nghĩa trang thị trấn Đắk Mil.
Bảng diện tích giữa các nghĩa trang hiện trạng và định hướng quy hoạch

Đơn vị hành chính

Diện tích hiện trạng (ha)

Diện tích (ha) đến năm 2025

Diện tích (ha) đến năm 2035

Thị xã Gia Nghĩa

32,47

35,27

109,97

Huyện Đắk R’lấp

91,61

95,73

100,63

Huyện Đắk Song

48,82

52,47

56,81

Huyện Đắk Mil

85,01

89,99

95,90

Huyện Đắk Glong

71,07

73,87

77,20

Huyện Tuy Đức

74,46

76,86

79,71

Huyện Krông Nô

96,30

99,87

104,11

Huyện Cư Jút

132,88

137,65

143,32

Tổng cộng

631,22

660,32

766,25

Content:
Về định hướng quy hoạch nghĩa trang:
- Số liệu về dân số, phân kỳ giai đoạn Quy hoạch nghĩa trang vùng tỉnh phù hợp và thống nhất với Quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Đăk Nông đang triển khai thực hiện. Số liệu về tỉ lệ sinh, tỉ lệ chết theo Niên giám thống kê 2016.
Bảng dự báo dân số và nhu cầu sử dụng đất nghĩa trang.

Đơn vị hành chính

Dân số năm 2016 (người)

Dự báo dân số đến năm 2025 (người)

Dự báo dân số đến năm 2035 (người)

Tỷ lệ hình thức hỏa táng (2035)

Dự báo số người chết (tính từ năm gốc 2016)

Diện tích nghĩa trang bổ sung đến năm 2025 (ha)

Diện tích nghĩa trang bổ sung đến năm 2035 (ha)

Trong 08 năm (từ 2017-2025)

Trong 10 năm (từ 2025-2035)

Huyện Cư Jút

99.983

127.440

144.752

5%

4.519

5.649

4,77

5,67

Huyện Krông Nô

74.812

95.357

108.310

5%

3.382

4.227

3,57

4,24

Thị xã Gia Nghĩa

58.644

74.749

75.966

15%

2.651

3.313

2,80

3,32

Huyện Đắk R’lấp

86.385

110.108

125.065

5%

3.905

4.881

4,12

4,90

Huyện Đắk Glong

58.701

74.821

84.985

5%

2.653

3.317

2,80

3,33

Huyện Tuy Đức

50.281

64.089

72.795

5%

2.273

2.841

2,40

2,85

Huyện Đắk Mil

104.308

132.953

135.117

15%

4.715

5.893

4,98

5,91

Huyện Đắk Song

76.481

97.484

110.726

5%

3.457

4.321

3,65

4,34

Tổng cộng

609.595

777.000

857.717

27.554

34.442

29,09

34,56

- Xác định các hình thức táng
+ Giai đoạn đầu (từ năm 2018 đến năm 2025): Hình thức mai táng theo phong tục truyền thống, trong đó chủ yếu gồm có các hình thức hung táng (chôn cất 1 lần) và hình thức cát táng (sau một thời gian thì cải mộ); khuyến khích sử dụng hình thức hỏa táng.
+ Giai đoạn từ năm 2025 đến năm 2035, tầm nhìn đến năm 2050:
Đối với thị xã Gia Nghĩa, thị trấn Đắk Mil: Ngoài hình thức mai táng theo phong tục truyền thống, tuyên truyền vận động sử dụng hình thức hỏa táng trung bình đạt trên 15%.
Đối với các đô thị khác và khu vực nông thôn: Ngoài hình thức mai táng theo phong tục truyền thống, tuyên truyền vận động sử dụng hình thức hỏa táng trung bình đạt trên 5%.
Sau năm 2025 trên địa bàn tỉnh có quy hoạch 02 nhà hỏa táng: Tại nghĩa trang Đắk Nia, thị xã Gia Nghĩa và tại nghĩa trang thị trấn Đắk Mil.
Bảng diện tích giữa các nghĩa trang hiện trạng và định hướng quy hoạch

Đơn vị hành chính

Diện tích hiện trạng (ha)

Diện tích (ha) đến năm 2025

Diện tích (ha) đến năm 2035

Thị xã Gia Nghĩa

32,47

35,27

109,97

Huyện Đắk R’lấp

91,61

95,73

100,63

Huyện Đắk Song

48,82

52,47

56,81

Huyện Đắk Mil

85,01

89,99

95,90

Huyện Đắk Glong

71,07

73,87

77,20

Huyện Tuy Đức

74,46

76,86

79,71

Huyện Krông Nô

96,30

99,87

104,11

Huyện Cư Jút

132,88

137,65

143,32

Tổng cộng

631,22

660,32

766,25