Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 647/QĐ-UBND 2021 kế hoạch sử dụng đất huyện Trần Đề tỉnh Sóc Trăng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "24/03/2021", "sign_number": "647/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "24/03/2021", "sign_number": "647/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "24/03/2021", "sign_number": "647/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "24/03/2021", "sign_number": "647/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "24/03/2021", "sign_number": "647/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 647/QĐ-UBND 2021 kế hoạch sử dụng đất huyện Trần Đề tỉnh Sóc Trăng

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
4.631,49

2.699,96

3.271,31

2.084,46

1.895,23

1

Đất nông nghiệp

NNP

32.394,34

2.361,36

2.422,99

4.521,51

3.694,21

4.615,48

3.044,95

3.668,22

2.405,78

2.937,03

1.819,03

903,76

1.1

Đất trồng lúa

LUA

23.989.97

1.985,24

1.135,68

3.089,54

3.123,03

4.205,43

2.598,28

1.188,15

2.115,59

2.681,81

1.592,84

274,38

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

23.989,97

1.985,24

1.135,68

3.089,54

3.123,03

4.205,43

2.598,28

1.188,15

2.115,59

2.681,81

1.592,84

274,38

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

902,74

158,49

121,89

86,73

49,93

23,05

5,98

151,31

122,38

31,22

34,36

117,39

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.527,25

163,95

100,08

216,27

501,44

250,72

238,90

255,58

153,15

92,89

186,33

367,94

1.4

Đất rừng phòng hộ **

RPH

562,09

11,26

507,35

43,48

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4.378,22

53,47

1.054,08

1.128,97

17,16

117,17

197,95

1.563,81

9,08

130,61

5,51

100,41

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

34,07

0,20

2,65

19,12

3,84

2,01

5,58

0,50

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

Content:
4.631,49

2.699,96

3.271,31

2.084,46

1.895,23

1

Đất nông nghiệp

NNP

32.394,34

2.361,36

2.422,99

4.521,51

3.694,21

4.615,48

3.044,95

3.668,22

2.405,78

2.937,03

1.819,03

903,76

1.1

Đất trồng lúa

LUA

23.989.97

1.985,24

1.135,68

3.089,54

3.123,03

4.205,43

2.598,28

1.188,15

2.115,59

2.681,81

1.592,84

274,38

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

23.989,97

1.985,24

1.135,68

3.089,54

3.123,03

4.205,43

2.598,28

1.188,15

2.115,59

2.681,81

1.592,84

274,38

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

902,74

158,49

121,89

86,73

49,93

23,05

5,98

151,31

122,38

31,22

34,36

117,39

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.527,25

163,95

100,08

216,27

501,44

250,72

238,90

255,58

153,15

92,89

186,33

367,94

1.4

Đất rừng phòng hộ **

RPH

562,09

11,26

507,35

43,48

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4.378,22

53,47

1.054,08

1.128,97

17,16

117,17

197,95

1.563,81

9,08

130,61

5,51

100,41

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

34,07

0,20

2,65

19,12

3,84

2,01

5,58

0,50

2

Đất phi nông nghiệp

PNN