Document: Điều 1 Quyết định 1201/QĐ-UBND 2023 bổ sung dự án chuyển mục đích đất trồng lúa Thăng Bình Quảng Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "13/06/2023", "sign_number": "1201/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "13/06/2023", "sign_number": "1201/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "13/06/2023", "sign_number": "1201/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "13/06/2023", "sign_number": "1201/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "13/06/2023", "sign_number": "1201/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1201/QĐ-UBND 2023 bổ sung dự án chuyển mục đích đất trồng lúa Thăng Bình Quảng Nam có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt bổ sung danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ năm 2023 của các huyện, thị xã, thành phố: Thăng Bình, Điện Bàn, Tam Kỳ với nội dung như sau:
Bổ sung 12 danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ năm 2023 của các huyện, thị xã, thành phố: Thăng Bình, Điện Bàn, Tam Kỳ với tổng diện tích 69,85 ha, trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 29,17 ha; đất rừng phòng hộ 2,61 ha, cụ thể:
- Bổ sung 09 danh mục dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước với tổng diện tích 49,40 ha, trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 16,89 ha; đất rừng phòng hộ 2,61 ha.
- Bổ sung 03 danh mục dự án sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước với tổng diện tích 20,45 ha, trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 12,28 ha.
Đơn vị tính: ha

TT

Danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023

Số lượng danh mục

Diện tích dự án

Sử dụng đất nông nghiệp

Tổng cộng

Trong đó

LUC

LUK

RPH

RĐD

TỔNG CỘNG

12

69,85

31,78

29,17

-

2,61

-

*

Vốn ngân sách nhà nước

9

49,40

19,50

16,89

-

2,61

-

*

Vốn ngoài ngân sách nhà nước

3

20,45

12,28

12,28

-

-

-

1

HUYỆN THĂNG BÌNH

2

24,50

2,73

0,12

-

2,61

-

1.1

Vốn ngân sách nhà nước

2

24,50

2,73

0,12

-

2,61

-

2

THỊ XÃ ĐIỆN BÀN

7

23,81

15,33

15,33

-

-

-

2.1

Vốn ngân sách nhà nước

5

8,26

7,55

7,55

-

-

-

2.2

Vốn ngoài ngân sách nhà nước

2

15,55

7,78

7,78

-

-

-

3

THÀNH PHỐ TAM KỲ

3

21,54

13,72

13,72

-

-

-

3.1

Vốn ngân sách nhà nước

2

16,64

9,22

9,22

-

-

-

3.2

Vốn ngoài ngân sách nhà nước

1

4,90

4,50

4,50

-

-

-

(Chi tiết theo Phụ lục đính kèm)

Content:
Điều 1. Phê duyệt bổ sung danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ năm 2023 của các huyện, thị xã, thành phố: Thăng Bình, Điện Bàn, Tam Kỳ với nội dung như sau:
Bổ sung 12 danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ năm 2023 của các huyện, thị xã, thành phố: Thăng Bình, Điện Bàn, Tam Kỳ với tổng diện tích 69,85 ha, trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 29,17 ha; đất rừng phòng hộ 2,61 ha, cụ thể:
- Bổ sung 09 danh mục dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước với tổng diện tích 49,40 ha, trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 16,89 ha; đất rừng phòng hộ 2,61 ha.
- Bổ sung 03 danh mục dự án sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước với tổng diện tích 20,45 ha, trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 12,28 ha.
Đơn vị tính: ha

TT

Danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023

Số lượng danh mục

Diện tích dự án

Sử dụng đất nông nghiệp

Tổng cộng

Trong đó

LUC

LUK

RPH

RĐD

TỔNG CỘNG

12

69,85

31,78

29,17

-

2,61

-

*

Vốn ngân sách nhà nước

9

49,40

19,50

16,89

-

2,61

-

*

Vốn ngoài ngân sách nhà nước

3

20,45

12,28

12,28

-

-

-

1

HUYỆN THĂNG BÌNH

2

24,50

2,73

0,12

-

2,61

-

1.1

Vốn ngân sách nhà nước

2

24,50

2,73

0,12

-

2,61

-

2

THỊ XÃ ĐIỆN BÀN

7

23,81

15,33

15,33

-

-

-

2.1

Vốn ngân sách nhà nước

5

8,26

7,55

7,55

-

-

-

2.2

Vốn ngoài ngân sách nhà nước

2

15,55

7,78

7,78

-

-

-

3

THÀNH PHỐ TAM KỲ

3

21,54

13,72

13,72

-

-

-

3.1

Vốn ngân sách nhà nước

2

16,64

9,22

9,22

-

-

-

3.2

Vốn ngoài ngân sách nhà nước

1

4,90

4,50

4,50

-

-

-

(Chi tiết theo Phụ lục đính kèm)