Document: Điều 1 Quyết định 773/QĐ-UBNDphê duyệt đơn giá lập, điều chỉnh quy hoạch

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "21/03/2007", "sign_number": "773/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "21/03/2007", "sign_number": "773/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "21/03/2007", "sign_number": "773/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "21/03/2007", "sign_number": "773/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "21/03/2007", "sign_number": "773/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 773/QĐ-UBNDphê duyệt đơn giá lập, điều chỉnh quy hoạch có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt đơn giá lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp xã cho xã trung bình có diện tích 3.000 ha trên địa bàn tỉnh Bình Thuận, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Đơn giá lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất: 60.185.534,72 đồng/xã, bao gồm:
- Chi phí nhân công: 48.972.733,52 đồng;
- Chi phí dụng cụ: 1.048.046,21 đồng;
- Chi phí vật liệu: 1.098.510,00 đồng;
- Chi phí năng lượng: 885.698,00 đồng;
- Chi phí chung : 8.180.546,98 đồng.
2. Đơn giá điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất: 34.786.353,19 đồng/xã, bao gồm:
- Chi phí nhân công: 28.176.913,76 đồng;
- Chi phí dụng cụ: 604.865,51 đồng;
- Chi phí vật liệu: 749.900,00 đồng;
- Chi phí năng lượng: 494.519,00 đồng;
- Chi phí chung: 4.760.154,93 đồng.
(có biểu chi tiết kèm theo)

Content:
Điều 1. Phê duyệt đơn giá lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp xã cho xã trung bình có diện tích 3.000 ha trên địa bàn tỉnh Bình Thuận, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Đơn giá lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất: 60.185.534,72 đồng/xã, bao gồm:
- Chi phí nhân công: 48.972.733,52 đồng;
- Chi phí dụng cụ: 1.048.046,21 đồng;
- Chi phí vật liệu: 1.098.510,00 đồng;
- Chi phí năng lượng: 885.698,00 đồng;
- Chi phí chung : 8.180.546,98 đồng.
2. Đơn giá điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất: 34.786.353,19 đồng/xã, bao gồm:
- Chi phí nhân công: 28.176.913,76 đồng;
- Chi phí dụng cụ: 604.865,51 đồng;
- Chi phí vật liệu: 749.900,00 đồng;
- Chi phí năng lượng: 494.519,00 đồng;
- Chi phí chung: 4.760.154,93 đồng.
(có biểu chi tiết kèm theo)