Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 987/QĐ-UBND 2023 Kế hoạch sử dụng đất huyện Lộc Hà Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "28/04/2023", "sign_number": "987/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "28/04/2023", "sign_number": "987/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "28/04/2023", "sign_number": "987/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "28/04/2023", "sign_number": "987/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "28/04/2023", "sign_number": "987/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 987/QĐ-UBND 2023 Kế hoạch sử dụng đất huyện Lộc Hà Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Lộc Hà (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 tỷ lệ 1/10.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.843,03

24,30

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

572,57

4,89

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

809,25

6,92

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

873,56

7,47

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.122,84

9,60

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

876,37

7,49

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

50,98

0,44

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

401,82

3,44

1.8

Đất làm muối

LMU

113,29

0,97

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

157,14

1,34

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

Content:
2.843,03

24,30

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

572,57

4,89

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

809,25

6,92

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

873,56

7,47

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.122,84

9,60

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

876,37

7,49

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

50,98

0,44

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

401,82

3,44

1.8

Đất làm muối

LMU

113,29

0,97

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

157,14

1,34

2

Đất phi nông nghiệp

PNN