Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2692/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Hà Trung Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "28/07/2023", "sign_number": "2692/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "28/07/2023", "sign_number": "2692/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "28/07/2023", "sign_number": "2692/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "28/07/2023", "sign_number": "2692/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "28/07/2023", "sign_number": "2692/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2692/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Hà Trung Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Hà Trung với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

694,00

2,84

896,13

896,13

3,67

2.2

Đất an ninh

1,75

0,01

8,15

8,15

0,033

2.3

Đất khu công nghiệp

107,80

0,44

250,00

250,00

1,02

2.4

Đất cụm công nghiệp

25,42

0,10

233,00

233,00

0,96

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

13,47

0,06

78,92

39,29

118,21

0,48

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

68,96

0,28

131,95

23,67

155,62

064

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

347,59

1,42

527,55

213,44

740,99

3,04

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

59,22

0,24

43,58

43,58

0,18

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

2.487,67

10,20

2.704,77

102,71

2.807,48

11,51

Trong đó:

-

Đất giao thông

1.495,06

6,13

1.570,46

88,16

1.658,62

6,80

-

Đất thủy lợi

549,62

2,25

571,13

571,13

2,34

-

Đất văn hóa

33,84

0,14

38,45

-0,12

38,33

0,16

-

Đất y tế

8,58

0,04

13,35

-3,61

9,74

0,04

-

Đất giáo dục đào tạo

55,26

0,23

68,65

0,15

68,80

0,28

-

Đất thể dục thể thao

35,13

0,14

105,03

22,32

127,35

0,52

-

Đất năng lượng

1,99

0,01

9,60

-3,09

6,51

0,03

-

Đất bưu chính viễn thông

1,14

0,005

1,23

1,23

0,01

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

0,88

0,88

0,00

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

24,07

0,10

26,75

26,75

0,11

-

Đấ bãi thải, xử lý chất thải

12,53

0,05

20,41

20,41

0,08

-

Đất cơ sở tôn giáo

8,85

0,04

10,60

10,60

0,04

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

225,67

0,93

226,75

1,42

228,17

0,94

-

Đất khoa học công nghệ

23,12

0,09

23,12

23,12

1,0948

-

Đất dịch vụ xã hội

-

Đất chợ

12,81

0,05

15,85

15,85

0,06

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

1,01

0,004

20,02

20,02

0,08

2.13

Đất ở tại nông thôn

1.129,62

4,63

1.389,58

1.389,58

5,70

2.14

Đất ở tại đô thị

85,11

0,35

148,10

148,10

0,61

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

27,08

0,11

26,21

0,57

26,78

0,11

2.16

Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp

3,64

0,01

5,07

5,07

0,02

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

20,25

0,08

50,92

50,92

0,21

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

504,40

2,07

443,06

443,06

1,82

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

38916

1,60

33,82

33,82

0,14

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

0,99

0,004

0,11

0,11

10005

3

Đất chưa sử dụng

1.222,57

5,01

735,91

-0,04

735,87

3,02

II

KHU CHỨC NĂNG*

1

Đất khu công nghệ cao

2

Đất khu kinh tế

3

Đất đô thị

511,71

511,71

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

7.105,25

7.105,25

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

4.984,20

4.984,20

6

Khu du lịch

250,00

250,00

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

525,27

525,27

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

483,00

483,00

9

Khu đô thị (trong đó có đô thị mới)

8.260,30

8.260,30

10

Khu thương mại dịch vụ

98,46

98,46

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

8.358,76

8.358,76

12

Khu dân cư nông thôn

2.687,42

2.687,42

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

199,20

199,20

Ghi chú: * Chỉ tiêu không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.561,46

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

533,49

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

458,65

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

399,62

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

41,75

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH7PNN

98,44

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

50,00

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

392,08

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

37,45

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

8,64

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

212,34

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

36,61

(Chi tiết theo Phụ biểu số 01 đính kèm)

Content:
2.1

Đất quốc phòng

694,00

2,84

896,13

896,13

3,67

2.2

Đất an ninh

1,75

0,01

8,15

8,15

0,033

2.3

Đất khu công nghiệp

107,80

0,44

250,00

250,00

1,02

2.4

Đất cụm công nghiệp

25,42

0,10

233,00

233,00

0,96

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

13,47

0,06

78,92

39,29

118,21

0,48

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

68,96

0,28

131,95

23,67

155,62

064

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

347,59

1,42

527,55

213,44

740,99

3,04

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

59,22

0,24

43,58

43,58

0,18

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

2.487,67

10,20

2.704,77

102,71

2.807,48

11,51

Trong đó:

-

Đất giao thông

1.495,06

6,13

1.570,46

88,16

1.658,62

6,80

-

Đất thủy lợi

549,62

2,25

571,13

571,13

2,34

-

Đất văn hóa

33,84

0,14

38,45

-0,12

38,33

0,16

-

Đất y tế

8,58

0,04

13,35

-3,61

9,74

0,04

-

Đất giáo dục đào tạo

55,26

0,23

68,65

0,15

68,80

0,28

-

Đất thể dục thể thao

35,13

0,14

105,03

22,32

127,35

0,52

-

Đất năng lượng

1,99

0,01

9,60

-3,09

6,51

0,03

-

Đất bưu chính viễn thông

1,14

0,005

1,23

1,23

0,01

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

0,88

0,88

0,00

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

24,07

0,10

26,75

26,75

0,11

-

Đấ bãi thải, xử lý chất thải

12,53

0,05

20,41

20,41

0,08

-

Đất cơ sở tôn giáo

8,85

0,04

10,60

10,60

0,04

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

225,67

0,93

226,75

1,42

228,17

0,94

-

Đất khoa học công nghệ

23,12

0,09

23,12

23,12

1,0948

-

Đất dịch vụ xã hội

-

Đất chợ

12,81

0,05

15,85

15,85

0,06

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

1,01

0,004

20,02

20,02

0,08

2.13

Đất ở tại nông thôn

1.129,62

4,63

1.389,58

1.389,58

5,70

2.14

Đất ở tại đô thị

85,11

0,35

148,10

148,10

0,61

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

27,08

0,11

26,21

0,57

26,78

0,11

2.16

Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp

3,64

0,01

5,07

5,07

0,02

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

20,25

0,08

50,92

50,92

0,21

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

504,40

2,07

443,06

443,06

1,82

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

38916

1,60

33,82

33,82

0,14

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

0,99

0,004

0,11

0,11

10005

3

Đất chưa sử dụng

1.222,57

5,01

735,91

-0,04

735,87

3,02

II

KHU CHỨC NĂNG*

1

Đất khu công nghệ cao

2

Đất khu kinh tế

3

Đất đô thị

511,71

511,71

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

7.105,25

7.105,25

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

4.984,20

4.984,20

6

Khu du lịch

250,00

250,00

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

525,27

525,27

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

483,00

483,00

9

Khu đô thị (trong đó có đô thị mới)

8.260,30

8.260,30

10

Khu thương mại dịch vụ

98,46

98,46

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

8.358,76

8.358,76

12

Khu dân cư nông thôn

2.687,42

2.687,42

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

199,20

199,20

Ghi chú: * Chỉ tiêu không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.561,46

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

533,49

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

458,65

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

399,62

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

41,75

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH7PNN

98,44

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

50,00

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

392,08

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

37,45

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

8,64

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

212,34

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

36,61

(Chi tiết theo Phụ biểu số 01 đính kèm)