Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 247/QĐ-UBND 2017 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất thành phố Thái Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "20/01/2017", "sign_number": "247/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Diên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "20/01/2017", "sign_number": "247/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Diên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "20/01/2017", "sign_number": "247/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Diên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "20/01/2017", "sign_number": "247/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Diên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "20/01/2017", "sign_number": "247/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Diên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 247/QĐ-UBND 2017 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất thành phố Thái Bình

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thành phố Thái Bình với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Bồ Xuyên

Phường Đề Thám

Phường Hoàng Diệu

Phường Kỳ Bá

Phường Lê Hồng Phong

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9,22

-

-

-

0,60

0,11

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,90

-

-

-

-

-

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3,22

-

-

-

0,25

-

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,33

-

-

-

-

-

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

2,32

-

-

-

-

0,11

2.5

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

1,21

-

-

-

-

-

2.6

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,24

-

-

-

-

-

2.7

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,00

-

-

-

0,35

-

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (tiếp)

Phường Phú Khánh

Phường Quang Trung

Phường Tiền Phong

Phường Trần Hưng Đạo

Phường Trần Lãm

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9,22

-

0,71

-

0,41

2,34

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,90

-

-

-

-

-

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3,22

-

-

-

0,12

0,89

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,33

-

-

-

-

-

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

2,32

-

0,71

-

0,05

1,45

2.5

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

1,21

-

-

-

-

-

2.6

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,24

-

-

-

0,24

-

2.7

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,00

-

-

-

-

-

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (tiếp)

Xã Đông Hòa

Xã Đông Thọ

Xã Đông Mỹ

Xã Phú Xuân

Xã Tân Bình

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9,22

0,18

-

1,59

0,85

-

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,90

-

-

-

-

-

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3,22

0,18

-

0,38

0,20

-

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,33

-

-

-

-

-

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

2,32

-

-

-

-

-

2.5

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

1,21

-

-

1,21

-

-

2.6

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,24

-

-

-

-

-

2.7

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,00

-

-

-

0,65

-

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (tiếp)

Xã Vũ Đông

Xã Vũ Lạc

Xã Vũ Phúc

Xã Vũ Chính

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9,22

-

0,33

2,10

-

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,90

-

-

0,90

-

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3,22

-

-

1,20

-

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,33

-

0,33

-

-

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

2,32

-

-

-

-

2.5

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

1,21

-

-

-

-

2.6

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,24

-

-

-

-

2.7

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,00

-

-

-

-

Content:
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Bồ Xuyên

Phường Đề Thám

Phường Hoàng Diệu

Phường Kỳ Bá

Phường Lê Hồng Phong

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9,22

-

-

-

0,60

0,11

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,90

-

-

-

-

-

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3,22

-

-

-

0,25

-

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,33

-

-

-

-

-

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

2,32

-

-

-

-

0,11

2.5

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

1,21

-

-

-

-

-

2.6

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,24

-

-

-

-

-

2.7

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,00

-

-

-

0,35

-

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (tiếp)

Phường Phú Khánh

Phường Quang Trung

Phường Tiền Phong

Phường Trần Hưng Đạo

Phường Trần Lãm

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9,22

-

0,71

-

0,41

2,34

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,90

-

-

-

-

-

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3,22

-

-

-

0,12

0,89

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,33

-

-

-

-

-

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

2,32

-

0,71

-

0,05

1,45

2.5

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

1,21

-

-

-

-

-

2.6

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,24

-

-

-

0,24

-

2.7

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,00

-

-

-

-

-

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (tiếp)

Xã Đông Hòa

Xã Đông Thọ

Xã Đông Mỹ

Xã Phú Xuân

Xã Tân Bình

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9,22

0,18

-

1,59

0,85

-

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,90

-

-

-

-

-

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3,22

0,18

-

0,38

0,20

-

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,33

-

-

-

-

-

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

2,32

-

-

-

-

-

2.5

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

1,21

-

-

1,21

-

-

2.6

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,24

-

-

-

-

-

2.7

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,00

-

-

-

0,65

-

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (tiếp)

Xã Vũ Đông

Xã Vũ Lạc

Xã Vũ Phúc

Xã Vũ Chính

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9,22

-

0,33

2,10

-

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,90

-

-

0,90

-

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3,22

-

-

1,20

-

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,33

-

0,33

-

-

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

2,32

-

-

-

-

2.5

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

1,21

-

-

-

-

2.6

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,24

-

-

-

-

2.7

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,00

-

-

-

-