Document: Điều 2 Quyết định 3028/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) phường 22, quận Bình Thạnh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/07/2008", "sign_number": "3028/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/07/2008", "sign_number": "3028/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/07/2008", "sign_number": "3028/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/07/2008", "sign_number": "3028/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/07/2008", "sign_number": "3028/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 3028/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) phường 22, quận Bình Thạnh có nội dung như sau:

Điều 2. Duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của phường 22, quận Bình Thạnh với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2005

Diện tích đến năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

177,41

177,41

177,41

177,41

177,41

177,41

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

177,41

177,41

177,41

177,41

177,41

177,41

2.1

Đất ở

52,24

54,12

53,13

51,98

50,45

50,40

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

2.1.2

Đất ở tại đô thị

52,24

54,12

53,13

51,98

50,45

50,40

2.2

Đất chuyên dùng

80,19

78,31

79,30

80,46

82,00

82,05

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0,60

0,64

0,69

0,69

0,67

0,67

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

40,03

38,63

38,63

36,65

36,65

30,83

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

4,83

4,83

4,66

4,66

4,58

4,58

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

4,83

4,83

4,66

4,66

4,58

4,58

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

34,73

34,21

35,32

38,46

40,10

45,97

2.2.4.1

Đất giao thông

25,38

22,75

22,69

24,12

25,01

24,57

2.2.4.2

Đất thủy lợi

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

8,65

10,76

11,93

13,64

14,40

16,89

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

0,01

0,01

0,01

0,01

0,02

2,02

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

0,62

0,62

0,62

0,62

0,60

0,60

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

0,50

2.2.4.8

Đất chợ

1,32

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0,22

0,22

0,22

0,22

0,21

0,21

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

2.5

Đất sông rạch và mặt nước chuyên dùng

44,76

44,76

44,76

44,75

44,75

44,75

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Diện tích chuyển mục đích sử dụng trong kỳ kế hoạch

Phân theo từng năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

3

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở

4

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở

3,39

3,39

4.1

Đất chuyên dùng

3,39

3,39

4.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

4.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

1,40

1,40

4.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

4.1.4

Đất có mục đích công cộng

1,99

1,99

4.2

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

4.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

4.4

Đất sông rạch và mặt nước chuyên dùng

4.5

Đất phi nông nghiệp khác

3. Kế hoạch thu hồi đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất phải thu hồi

Diện tích cần thu hồi trong kỳ kế hoạch

Chia ra các năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

14,84

2,97

1,17

3,17

1,66

5,87

2.1

Đất ở

5,23

1,51

0,99

1,15

1,53

0,05

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

2.1.2

Đất ở tại đô thị

5,23

1,51

0,99

1,15

1,53

0,05

2.2

Đất chuyên dùng

9,60

1,46

0,18

2,02

0,12

5,82

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0,03

0,01

0,02

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

9,24

1,40

2,02

5,82

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

0,26

0,18

0,08

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

0,07

0,05

0,02

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0,01

0,01

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

2.5

Đất sông rạch và mặt nước chuyên dùng

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

Content:
Điều 2. Duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của phường 22, quận Bình Thạnh với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2005

Diện tích đến năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

177,41

177,41

177,41

177,41

177,41

177,41

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

177,41

177,41

177,41

177,41

177,41

177,41

2.1

Đất ở

52,24

54,12

53,13

51,98

50,45

50,40

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

2.1.2

Đất ở tại đô thị

52,24

54,12

53,13

51,98

50,45

50,40

2.2

Đất chuyên dùng

80,19

78,31

79,30

80,46

82,00

82,05

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0,60

0,64

0,69

0,69

0,67

0,67

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

40,03

38,63

38,63

36,65

36,65

30,83

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

4,83

4,83

4,66

4,66

4,58

4,58

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

4,83

4,83

4,66

4,66

4,58

4,58

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

34,73

34,21

35,32

38,46

40,10

45,97

2.2.4.1

Đất giao thông

25,38

22,75

22,69

24,12

25,01

24,57

2.2.4.2

Đất thủy lợi

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

8,65

10,76

11,93

13,64

14,40

16,89

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

0,01

0,01

0,01

0,01

0,02

2,02

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

0,62

0,62

0,62

0,62

0,60

0,60

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

0,50

2.2.4.8

Đất chợ

1,32

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0,22

0,22

0,22

0,22

0,21

0,21

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

2.5

Đất sông rạch và mặt nước chuyên dùng

44,76

44,76

44,76

44,75

44,75

44,75

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Diện tích chuyển mục đích sử dụng trong kỳ kế hoạch

Phân theo từng năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

3

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở

4

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở

3,39

3,39

4.1

Đất chuyên dùng

3,39

3,39

4.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

4.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

1,40

1,40

4.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

4.1.4

Đất có mục đích công cộng

1,99

1,99

4.2

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

4.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

4.4

Đất sông rạch và mặt nước chuyên dùng

4.5

Đất phi nông nghiệp khác

3. Kế hoạch thu hồi đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất phải thu hồi

Diện tích cần thu hồi trong kỳ kế hoạch

Chia ra các năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

14,84

2,97

1,17

3,17

1,66

5,87

2.1

Đất ở

5,23

1,51

0,99

1,15

1,53

0,05

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

2.1.2

Đất ở tại đô thị

5,23

1,51

0,99

1,15

1,53

0,05

2.2

Đất chuyên dùng

9,60

1,46

0,18

2,02

0,12

5,82

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0,03

0,01

0,02

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

9,24

1,40

2,02

5,82

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

0,26

0,18

0,08

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

0,07

0,05

0,02

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0,01

0,01

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

2.5

Đất sông rạch và mặt nước chuyên dùng

2.6

Đất phi nông nghiệp khác