Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1302/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Hưng Hà Thái Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "29/06/2023", "sign_number": "1302/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "29/06/2023", "sign_number": "1302/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "29/06/2023", "sign_number": "1302/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "29/06/2023", "sign_number": "1302/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "29/06/2023", "sign_number": "1302/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1302/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Hưng Hà Thái Bình

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Hưng Hà với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3.722,09

144,44

135,07

120,58

96,28

78,19

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1.896,00

87,94

71,85

52,08

37,97

41,78

-

Đất thủy lợi

DTL

1.257,00

29,77

44,64,

47,60

43,28

25,33

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

10,03

1,70

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

14,02

0,36

0,17

0,22

0,14

0,36

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

107,31

7,01

3,38

3,59

2,65

1,69

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

42,00

3,78

1,67

1,35

0,07

0,66

-

Đất công trình năng lượng

DNL

8,13

0,31

0,48

0,01

0,10

0,03

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,67

0,08

0,02

0,02

0,01

0,02

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

1,00

1,00

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

5,71

0,20

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

42,03

1,72

1,87

1,59

1,32

1,30

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

53,92

1,07

1,40

4,41

0,97

1,82

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

272,87

5,70

9,30

9,00

9,62

5,18

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,02

-

Đất chợ

DCH

11,38

4,00

0,29

0,51

0,19

0,02

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

22,47

1,14

1,33

0,76

0,52

0,66

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

16,51

3,66

0,45

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.823,32

98,65

96,43

58,54

39,60

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

190,92

84,08

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

26,06

4,23

1,03

0,41

1,14

0,49

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,96

0,06

0,70

2.15

Đất tín ngưỡng

TIN

47,70

0,81

1,34

1,33

0,94

0,96

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

717,73

58,45

114,20

37,67

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

19,29

0,39

0,33

0,25

0,60

0,10

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

6,02

2,69

3

Đất chưa sử dụng

CSD

30,85

2,76

1,47

1,39

0,20

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Canh Tân

Xã Hòa Tiến

Xã Hùng Dũng

Xã Tân Tiến

TT.Hưng Nhân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)
+... +(39)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

I

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

21.028,32

380,66

822,50

480,03

537,96

885,04

1

Đất nông nghiệp

NNP

14.045,30

255,21

589,56

333,79

376,67

491,36

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.264,23

171,84

485,83

229,71

270,77

325,03

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.250,47

158,99

485,83

229,71

270,77

325,03

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.205,31

37,75

26,43

14,50

39,31

62,38

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.120,86

19,69

19,78

20,45

33,88

64,38

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.299,06

23,61

52,77

59,98

31,15

37,45

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

155,85

2,32

4,74

9,16

1,56

2,13

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.952,17

125,32

232,85

146,21

158,12

393,39

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

10,37

0,50

2.2

Đất an ninh

CAN

2,05

0,16

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

129,16

23,30

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

67,02

2,11

1,05

1,46

1,82

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

97,41

1,51

0,61

0,54

4,56

7,92

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

7,51

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

45,59

2,72

34,32

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.722,09

62,07

123,39

102,20

93,23

153,05

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1.896,00

31,89

66,49

54,73

45,63

70,86

-

Đất thủy lợi

DTL

1.257,00

22,86

37,12

33,57

35,68

51,60

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

10,03

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

14,02

0,07

0,22

0,15

0,37

2,20

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

107,31

1,63

3,18

4,00

2,41

9,90

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

42,00

1,30

1,07

1,13

0,95

1,84

-

Đất công trình năng lượng

DNL

8,13

0,02

0,38

0,17

0,19

0,05

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,67

0,01

0,02

0,02

0,01

0,02

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

1,00

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

5,71

0,30

0,50

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

42,03

0,21

1,12

1,73

0,26

1,07

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

53,92

0,61

3,39

1,14

1,07

3,94

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

272,87

3,47

10,25

5,56

6,03

10,48

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,02

-

Đất chợ

DCH

11,38

0,16

0,33

0,59

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

22,47

0,24

1,49

0,83

0,39

0,73

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

16,51

0,30

3,31

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.823,32

40,00

83,86

40,30

46,29

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

190,92

106,84

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

26,06

0,78

0,66

0,71

0,35

0,29

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,96

2.15

Đất tín ngưỡng

TIN

47,70

0,77

1,47

0,51

0,32

1,96

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

717,73

19,94

19,22

7,82

56,45

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

19,29

0,02

0,04

0,07

0,17

0,74

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

6,02

2,51

3

Đất chưa sử dụng

CSD

30,85

0,13

0,09

0,03

3,16

0,29

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng
diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đoan Hùng

Xã Duyên Hải

Xã Tân Hòa

Xã Văn Cẩm

Xã Bắc Sơn

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)
+...+(39)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

I

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

21.028,32

589,72

518,26

404,06

443,52

444,24

1

Đất nông nghiệp

NNP

14.045,30

425,95

347,96

292,66

314,08

296,54

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.264,23

328,48

251,38

227,92

262,29

259,92

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.250,47

328,48

251,38

227,92

262,29

259,92

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.205,31

15,63

6,57

13,05

6,53

1,31

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.120,86

43,27

26,09

24,32

16,44

13,51

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.299,06

37,46

55,67

23,98

27,09

21,48

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

155,85

1,10

8,24

3,40

1,73

0,32

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.952,17

162,18

170,31

111,35

129,42

147,65

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

10,37

2.2

Đất an ninh

CAN

2,05

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

129,16

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

67,02

10,50

0,13

0,90

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

97,41

1,83

0,17

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

7,51

0,01

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

45,59

0,00

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.722,09

100,25

96,08

66,78

83,55

101,57

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1.896,00

54,76

52,87

36,90

48,17

48,63

-

Đất thủy lợi

DTL

1.257,00

27,50

29,53

16,95

24,15

42,06

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

10,03

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

14,02

0,08

0,10

0,17

0,14

0,11

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

107,31

3,18

2,08

1,47

1,54

2,35

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

42,00

0,14

0,49

1,11

0,43

0,35

-

Đất công trình năng lượng

DNL

8,13

0,46

0,06

0,07

0,49

0,61

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,67

0,01

0,01

0,02

0,01

0,01

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

1,00

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

5,71

2,20

0,50

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

42,03

1,40

1,19

1,18

0,27

2,35

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

53,92

1,61

2,16

2,15

2,41

0,94

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

272,87

8,89

7,37

6,75

5,36

4,09

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,02

0,02

-

Đất chợ

DCH

11,38

0,21

0,07

0,07

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

22,47

0,83

0,20

0,58

0,11

0,71

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

16,51

0,15

0,40

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.823,32

59,67

59,82

42,57

43,97

43,49

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

190,92

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

26,06

0,44

1,14

0,42

0,52

0,31

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,96

2.15

Đất tín ngưỡng

TIN

47,70

0,66

0,73

0,68

0,63

0,53

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

717,73

0,21

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

19,29

0,12

0,01

0,04

0,07

0,13

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

6,02

3

Đất chưa sử dụng

CSD

30,85

1,60

0,05

0,02

0,05

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Đô

Xã Phúc Khánh

Xã Liên Hiệp

Xã Tây Đô

Xã Thống nhất

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)
+... +(39)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

I

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

21.028,32

611,08

458,20

381,19

612,67

705,45

1

Đất nông nghiệp

NNP

14.045,30

428,29

316,40

259,25

442,91

471,90

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.264,23

378,73

259,38

209,82

387,39

344,96

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.250,47

378,73

259,38

209,82

387,39

344,96

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.205,31

4,31

10,00

3,21

5,98

29,22

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.120,86

20,73

12,37

22,28

20,99

48,58

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.299,06

23,12

34,42

23,94

27,93

48,00

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

155,85

1,34

0,23

0,61

1,15

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.952,17

182,79

141,58

121,55

169,51

232,35

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

10,37

2.2

Đất an ninh

CAN

2,05

0,17

0,22

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

129,16

7,38

5,40

21,18

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

67,02

0,01

0,13

0,02

1,89

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

97,41

1,01

8,51

0,09

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

7,51

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

45,59

0,52

0,05

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.722,09

116,26

80,50

65,83

110,38

134,31

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1.896,00

61,05

47,33

41,20

60,91

70,27

-

Đất thủy lợi

DTL

1.257,00

42,04

21,18

14,43

34,59

44,26

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

10,03

0,12

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

14,02

0,08

0,27

0,12

0,13

0,22

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

107,31

2,61

2,57

1,55

2,44

3,14

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

42,00

0,84

1,52

0,30

2,02

0,73

-

Đất công trình năng lượng

DNL

8,13

0,33

0,18

0,44

0,22

0,27

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,67

0,02

0,01

0,01

0,02

0,02

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

1,00

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

5,71

0,23

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

42,03

0,93

0,42

0,33

2,02

0,74

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

53,92

1,60

0,52

0,92

0,85

1,01

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

272,87

5,95

6,13

6,48

6,97

13,15

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,02

-

Đất chợ

DCH

11,38

0,82

0,37

0,05

0,09

0,27

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

22,47

1,05

0,26

0,28

1,90

1,23

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

16,51

0,42

0,41

0,25

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.823,32

62,28

49,91

39,47

53,63

70,28

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

190,92

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

26,06

0,64

1,66

0,44

0,73

0,60

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,96

2.15

Đất tín ngưỡng

TIN

47,70

0,70

0,76

1,44

0,89

1,53

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

717,73

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

19,29

0,36

0,04

0,16

1,56

0,62

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

6,02

0,36

3

Đất chưa sử dụng

CSD

30,85

0,22

0,38

0,25

1,20

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tiến Đức

Xã Thái Hưng

Xã Thái Phương

Xã Hòa Bình

Xã Chi Lăng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)
+... +(39)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

I

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

21.028,32

758,35

458,74

667,87

340,81

371,10

1

Đất nông nghiệp

NNP

14.045,30

441,49

321,89

410,97

245,43

254,84

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.264,23

259,70

253,94

311,28

206,03

228,73

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.250,47

259,70

253,94

311,28

206,03

228,73

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.205,31

55,15

8,64

1,56

9,37

4,57

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.120,86

61,30

28,61

34,87

14,89

15,75

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.299,06

32,41

30,70

46,01

14,46

5,07

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

155,85

32,94

17,25

0,69

0,71

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.952,17

309,28

136,87

256,80

95,18

115,82

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

10,37

2.2

Đất an ninh

CAN

2,05

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

129,16

6,40

3,20

44,79

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

67,02

1,77

0,04

0,05

0,54

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

97,41

0,30

0,72

0,46

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

7,51

7,50

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

45,59

1,68

1,28

0,10

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.722,09

111,98

88,18

135,90

55,51

76,61

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1.896,00

62,36

54,51

74,32

26,79

35,66

-

Đất thủy lợi

DTL

1.257,00

34,87

20,14

38,88

21,15

27,87

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

10,03

0,06

0,21

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

14,02

0,11

0,11

0,49

0,26

0,33

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

107,31

3,09

3,04

5,48

1,45

1,96

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

42,00

1,43

1,49

2,25

0,54

2,35

-

Đất công trình năng lượng

DNL

8,13

0,04

0,05

0,18

0,01

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,67

0,01

0,01

0,01

0,01

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

1,00

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

5,71

0,16

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

42,03

1,20

0,86

0,68

1,40

1,21

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

53,92

1,07

2,78

2,51

0,55

0,47

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

272,87

7,43

5,20

10,82

3,36

6,32

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,02

-

Đất chợ

DCH

11,38

0,22

0,23

0,20

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

22,47

0,81

0,62

0,43

0,28

0,62

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

16,51

0,15

0,16

0,99

0,57

0,55

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.823,32

70,51

43,25

71,96

36,03

35,93

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

190,92

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

26,06

0,85

0,91

0,44

0,59

0,74

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,96

2.15

Đất tín ngưỡng

TIN

47,70

17,17

0,48

0,94

0,21

0,16

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

717,73

89,80

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

19,29

0,36

0,07

0,60

0,21

0,54

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

6,02

0,03

3

Đất chưa sử dụng

CSD

30,85

7,57

0,10

0,19

0,44

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Minh Khai

Xã Hồng An

Xã Kim Trung

Xã Hồng Lĩnh

Xã Minh Tân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)
+... +(39)

(30)

(31)

(32)

(33)

(34)

I

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

21.028,32

547,98

846,40

581,16

533,25

647,79

1

Đất nông nghiệp

NNP

14.045,30

371,42

512,96

439,48

375,88

395,01

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.264,23

307,14

237,48

370,45

301,67

279,08

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.250,47

307,14

237,48

370,45

301,67

278,31

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.205,31

4,53

108,87

5,55

21,65

42,22

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.120,86

22,02

122,24

19,87

19,22

27,82

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.299,06

27,87

42,93

33,23

32,40

41,54

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

155,85

9,85

1,43

10,39

0,95

4,35

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.952,17

175,03

329,33

141,65

157,19

251,91

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

10,37

0,53

2.2

Đất an ninh

CAN

2,05

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

129,16

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

67,02

0,96

18,14

0,03

0,71

1,38

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

97,41

1,08

23,79

1,26

5,27

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

7,51

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

45,59

0,37

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.722,09

123,36

117,38

93,31

104,46

87,20

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1.896,00

57,75

59,77

44,93

50,23

33,57

-

Đất thủy lợi

DTL

1.257,00

37,56

45,73

38,04

34,71

40,95

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

10,03

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

14,02

4,82

0,13

0,16

0,60

0,53

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

107,31

6,52

2,30

2,45

1,83

1,31

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

42,00

1,40

0,50

1,39

1,18

0,51

-

Đất công trình năng lượng

DNL

8,13

0,82

0,01

0,25

0,55

0,25

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,67

0,01

0,01

0,01

0,02

0,08

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

1,00

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

5,71

0,08

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

42,03

1,18

1,21

0,88

1,61

1,10

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

53,92

0,59

1,13

0,41

0,79

1,50

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

272,87

12,36

6,33

4,49

12,76

7,26

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,02

-

Đất chợ

DCH

11,38

0,35

0,15

0,25

0,20

0,14

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

22,47

0,64

0,55

0,46

0,57

0,17

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

16,51

1,04

0,40

1,70

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.823,32

45,98

81,07

45,79

46,32

48,00

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

190,92

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

26,06

0,21

0,13

0,83

1,31

0,50

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,96

2.15

Đất tín ngưỡng

TIN

47,70

0,52

2,64

0,28

0,67

0,88

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

717,73

78,17

107,94

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

19,29

1,24

7,46

0,17

0,19

0,04

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

6,02

3

Đất chưa sử dụng

CSD

30,85

1,53

4,11

0,02

0,18

0,87

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Văn Lang

Xã Độc Lập

Xã Chí Hòa

Xã Minh Hòa

Xã Hồng Minh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)
+... +(39)

(35)

(36)

(37)

(38)

(39)

I

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

21.028,32

635,01

677,38

802,32

632,38

898,39

1

Đất nông nghiệp

NNP

14.045,30

471,07

459,17

583,58

471,84

561,55

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.264,23

411,65

338,85

458,81

402,41

320,77

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.250,47

411,65

338,85

458,81

402,41

320,77

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.205,31

2,32

31,63

15,36

7,67

158,39

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.120,86

21,27

26,66

27,25

24,54

29,40

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.299,06

35,63

59,91

78,62

34,09

35,43

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

155,85

0,20

2,12

3,54

3,14

17,56

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.952,17

163,88

218,21

218,74

159,85

335,08

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

10,37

1,01

6,23

2.2

Đất an ninh

CAN

2,05

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

129,16

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

67,02

0,14

3,54

4,39

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

97,41

0,41

0,77

2,76

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

7,51

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

45,59

0,47

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.722,09

114,54

126,36

149,99

104,49

168,83

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1.896,00

59,90

55,49

75,21

53,25

69,00

-

Đất thủy lợi

DTL

1.257,00

42,38

41,48

59,09

34,56

71,45

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

10,03

7,14

0,06

0,68

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

14,02

0,08

0,12

0,17

0,16

0,26

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

107,31

1,98

1,98

1,85

3,87

5,85

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

42,00

0,42

2,15

1,61

0,54

2,51

-

Đất công trình năng lượng

DNL

8,13

0,06

0,15

0,36

0,34

0,21

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,67

0,01

0,02

0,01

0,02

0,04

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

1,00

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

5,71

0,12

1,42

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

42,03

1,62

1,47

1,27

1,15

2,15

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

53,92

0,61

1,25

1,29

2,30

2,68

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

272,87

7,49

15,00

8,87

7,68

11,77

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,02

-

Đất chợ

DCH

11,38

0,25

0,57

0,80

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

22,47

0,26

0,46

0,20

0,69

0,46

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

16,51

1,13

0,32

0,15

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.823,32

47,69

47,79

54,02

50,59

69,63

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

190,92

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

26,06

0,37

0,26

0,54

0,76

0,62

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,96

0,20

2.15

Đất tín ngưỡng

TIN

47,70

0,81

1,06

0,81

1,17

0,93

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

717,73

39,68

8,79

79,38

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

19,29

0,20

0,44

0,10

0,21

1,65

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

6,02

0,01

0,41

3

Đất chưa sử dụng

CSD

30,85

0,07

0,01

0,70

1,76

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất.
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT.Hưng Hà

Xã Điệp Nông

Xã Tân Lễ

Xã Cộng Hòa

Xã Dân Chủ

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)
+ ...+(38)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

299,81

25,50

0,67

7,72

0,61

6,04

1.1

Đất trồng lúa

LUA

252,51

23,33

0,17

0,45

0,41

4,40

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

252,46

23,33

0,17

0,45

0,41

4,40

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

39,29

1,87

0,50

6,87

0,20

1,39

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4,36

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3,65

0,30

0,40

0,25

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

51,56

3,74

0,01

1,13

0,50

0,85

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

7,63

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,02

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

26,37

3,60

0,01

0,72

0,20

0,20

Trong đó

-

Đất giao thông

DGT

7,95

1,50

0,01

0,05

-

Đất thủy lợi

DTL

17,25

1,88

0,65

0,20

0,20

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,96

0,22

0,02

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,05

-

Đất chợ

DCH

0,16

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,27

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

15,47

0,37

0,30

0,65

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

0,82

0,14

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,31

0,04

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng điện tích

Diện tích
phân theo đơn vị hành chính

Xã Canh Tân

Xã Hòa Tiến

Xã Hùng Dũng

Xã Tân Tiến

TT. Hưng Nhân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)
+...+(38)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

299,81

2,75

1,71

2,39

3,31

37,54

1.1

Đất trồng lúa

LUA

252,51

1,42

0,76

1,81

0,69

33,89

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

252,46

1,37

0,76

1,81

0,69

33,89

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

39,29

0,93

0,95

0,58

2,62

2,25

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4,36

0,10

1,40

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3,65

0,30

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

51,56

0,74

0,75

0,58

0,46

3,90

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

7,63

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,02

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

26,37

0,39

0,35

0,18

0,16

2,67

Trong đó

-

Đất giao thông

DGT

7,95

0,11

1,48

-

Đất thủy lợi

DTL

17,25

0,35

0,35

0,16

0,05

1,19

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,96

0,04

0,02

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,05

-

Đất chợ

DCH

0,16

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,27

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

15,47

0,35

0,40

0,40

0,30

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

0,82

0,68

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,31

0,05

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đoan Hùng

Xã Duyên Hải

Xã Tân Hòa

Xã Văn Cẩm

Xã Bắc Sơn

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)
+... +(38)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp

NNP

299,81

5,76

4,61

3,43

8,73

3,32

1.1

Đất trồng lúa

LUA

252,51

3,10

3,59

2,71

7,35

1,38

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

252,46

3,10

3,59

2,71

7,35

1,38

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

39,29

1,96

1,02

0,72

1,25

1,35

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4,36

0,20

0,06

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3,65

0,50

0,13

0,54

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

51,56

3,01

1,43

0,63

0,95

0,65

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

7,63

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,02

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

26,37

0,89

1,02

0,33

0,53

0,19

Trong đó

-

Đất giao thông

DGT

7,95

0,18

0,32

0,05

0,15

-

Đất thủy lợi

DTL

17,25

0,71

0,70

0,25

0,38

0,19

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,96

0,03

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,05

-

Đất chợ

DCH

0,16

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,27

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

15,47

1,95

0,41

0,30

0,42

0,46

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

0,82

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,31

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Đô

Xã Phúc Khánh

Xã Liên Hiệp

Xã Tây Đô

Xã Thống nhất

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)
+... +(38)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp

NNP

299,81

7,08

8,43

10,24

3,06

6,38

1.1

Đất trồng lúa

LUA

252,51

4,69

7,65

10,05

2,34

3,53

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

252,46

4,69

7,65

10,05

2,34

3,53

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

39,29

1,72

0,78

0,72

2,85

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4,36

0,27

0,19

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3,65

0,40

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

51,56

2,45

0,63

2,21

1,45

1,22

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

7,63

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,02

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

26,37

0,93

0,53

1,36

0,55

0,31

Trong đó

-

Đất giao thông

DGT

7,95

0,28

0,18

0,10

0,11

0,06

-

Đất thủy lợi

DTL

17,25

0,65

0,35

1,25

0,36

0,25

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,96

0,01

0,08

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,05

-

Đất chợ

DCH

0,16

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,27

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

15,47

1,52

0,10

0,85

0,90

0,69

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

0,82

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,31

0,22

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng điện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tiến Đức

Xã Thái Hưng

Xã Thái Phương

Xã Hòa Bình

Xã Chi Lăng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)
+... +(38)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

1

Đất nông nghiệp

NNP

299,81

11,34

12,45

41,07

7,73

4,93

1.1

Đất trồng lúa

LUA

252,51

10,60

11,50

40,57

7,38

4,37

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

252,46

10,60

11,50

40,57

7,38

4,37

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

39,29

0,57

0,69

0,10

0,35

0,17

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4,36

0,12

0,13

0,33

0,19

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3,65

0,05

0,13

0,07

0,20

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

51,56

8,33

1,22

2,44

0,70

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

7,63

7,50

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,02

0,02

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

26,37

0,58

0,50

2,02

0,65

Trong đó

-

Đất giao thông

DGT

7,95

0,10

0,11

0,80

0,06

-

Đất thủy lợi

DTL

17,25

0,45

0,30

1,19

0,54

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,96

0,03

0,04

0,03

0,05

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,05

0,05

-

Đất chợ

DCH

0,16

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,27

0,27

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

15,47

0,25

0,45

0,40

0,05

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

0,82

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,31

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Minh Khai

Xã Kim Trung

Xã Hồng Lĩnh

Xã Minh Tân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)
+... +(38)

(30)

(31)

(32)

(33)

1

Đất nông nghiệp

NNP

299,81

17,60

4,37

12,81

3,38

1.1

Đất trồng lúa

LUA

252,51

15,60

3,99

11,97

2,89

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

252,46

15,60

3,99

11,97

2,89

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

39,29

0,60

0,20

0,84

0,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4,36

1,30

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3,65

0,10

0,18

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

51,56

1,60

1,38

0,20

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

7,63

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,02

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

26,37

1,10

1,38

0,05

Trong đó

-

Đất giao thông

DGT

7,95

0,50

0,83

-

Đất thủy lợi

DTL

17,25

0,60

0,55

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,96

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,05

-

Đất chợ

DCH

0,16

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,27

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

15,47

0,50

0,15

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

0,82

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,31

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Văn Lang

Xã Độc Lập

Xã Chí Hòa

Xã Minh Hòa

Xã Hồng Minh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)
+ ...+(38)

(34)

(35)

(36)

(37)

(38)

1

Đất nông nghiệp

NNP

299,81

0,39

9,35

10,90

3,90

10,36

1.1

Đất trồng lúa

LUA

252,51

0,32

9,35

8,25

3,15

8,91

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

252,46

0,32

9,35

8,25

3,15

8,91

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

39,29

0,07

2,55

0,75

1,38

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4,36

0,05

0,02

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3,65

0,05

0,05

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

51,56

0,50

2,46

2,31

0,87

2,27

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

7,63

0,13

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,02

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

26,37

0,30

1,95

1,21

0,37

1,15

Trong đó

-

Đất giao thông

DGT

7,95

0,10

0,38

0,16

0,14

0,20

-

Đất thủy lợi

DTL

17,25

0,20

1,52

1,00

0,23

0,50

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,96

0,05

0,05

0,29

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,05

-

Đất chợ

DCH

0,16

0,16

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,27

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

15,47

0,20

0,51

1,10

0,50

0,99

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

0,82

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,31

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất.
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT.Hưng Hà

Xã Điệp Nông

Xã Tân Lễ

Xã Cộng Hòa

Xã Dân Chủ

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)
+... +(38)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

327,42

35,97

0,67

7,72

0,61

6,16

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

279,96

33,70

0,17

0,45

0,41

4,52

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

279,91

33,70

0,17

0,45

0,41

4,52

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

39,45

1,97

0,50

6,87

0,20

1,39

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

4,36

-

-

-

-

-

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

3,65

0,30

-

0,40

-

0,25

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

6,03

0,98

-

0,14

-

-

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Canh Tân

Xã Hòa Tiến

Xã Hùng Dũng

Xã Tân Tiến

TT.Hưng Nhân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)
+ ...+(38)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

327,42

2,75

2,21

3,39

3,31

38,01

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

279,96

1,42

1,26

2,81

0,69

34,36

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

279,91

1,37

1,26

2,81

0,69

34,36

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

39,45

0,93

0,95

0,58

2,62

2,25

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

4,36

0,10

-

-

-

1,40

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

3,65

0,30

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

6,03

-

-

-

0,10

1,00

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đoan Hùng

Xã Duyên Hải

Xã Tân Hòa

Xã Văn Cẩm

Xã Bắc Sơn

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)
+... +(38)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

327,42

5,76

14,24

3,43

8,73

4,22

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

279,96

3,10

13,22

2,71

7,35

2,28

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

279,91

3,10

13,22

2,71

7,35

2,28

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

39,45

1,96

1,02

0,72

1,25

1,35

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

4,36

0,20

-

-

-

0,06

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

3,65

0,50

-

-

0,13

0,54

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

6,03

-

-

0,05

0,10

-

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Đô

Xã Phúc Khánh

Xã Liên Hiệp

Xã Tây Đô

Xã Thống nhất

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)
+... +(38)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

327,42

7,08

8,43

10,24

3,06

7,78

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

279,96

4,69

7,65

10,05

2,34

4,93

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

279,91

4,69

7,65

10,05

2,34

4,93

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

39,45

1,72

0,78

-

0,72

2,85

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

4,36

0,27

-

0,19

-

-

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

3,65

0,40

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

6,03

0,40

0,15

-

0,10

-

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tiến Đức

Xã Thái Hưng

Xã Thái Phương

Xã Hòa Bình

Xã Chi Lăng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)
+... +(38)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

327,42

11,34

12,45

41,07

7,78

4,93

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

279,96

10,60

11,50

40,57

7,43

4,37

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

279,91

10,60

11,50

40,57

7,43

4,37

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

39,45

0,57

0,69

0,10

0,35

0,17

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

4,36

0,12

0,13

0,33

-

0,19

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

3,65

0,05

0,13

0,07

-

0,20

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

6,03

-

0,20

0,44

-

0,11

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Minh Khai

Xã Kim Trung

Xã Hồng Lĩnh

Xã Minh Tân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)
+... +(38)

(30)

(31)

(32)

(33)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

327,42

17,60

4,37

12,81

3,38

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

279,96

15,60

3,99

11,97

2,89

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

279,91

15,60

3,99

11,97

2,89

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

39,45

0,60

0,20

0,84

0,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

4,36

1,30

-

-

-

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

3,65

0,10

0,18

-

-

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

6,03

0,19

-

0,79

-

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Văn Lang

Xã Độc Lập

Xã Chí Hòa

Xã Minh Hòa

Xã Hồng Minh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)
+... +(38)

(34)

(35)

(36)

(37)

(38)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

327,42

0,39

9,35

13,40

3,90

10,92

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

279,96

0,32

9,35

10,75

3,15

9,41

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

279,91

0,32

9,35

10,75

3,15

9,41

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

39,45

0,07

-

2,55

0,75

1,44

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

4,36

-

-

0,05

-

0,02

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

3,65

-

-

0,05

-

0,05

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

6,03

-

0,53

0,16

0,07

0,52

Content:
3.722,09

144,44

135,07

120,58

96,28

78,19

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1.896,00

87,94

71,85

52,08

37,97

41,78

-

Đất thủy lợi

DTL

1.257,00

29,77

44,64,

47,60

43,28

25,33

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

10,03

1,70

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

14,02

0,36

0,17

0,22

0,14

0,36

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

107,31

7,01

3,38

3,59

2,65

1,69

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

42,00

3,78

1,67

1,35

0,07

0,66

-

Đất công trình năng lượng

DNL

8,13

0,31

0,48

0,01

0,10

0,03

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,67

0,08

0,02

0,02

0,01

0,02

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

1,00

1,00

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

5,71

0,20

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

42,03

1,72

1,87

1,59

1,32

1,30

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

53,92

1,07

1,40

4,41

0,97

1,82

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

272,87

5,70

9,30

9,00

9,62

5,18

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,02

-

Đất chợ

DCH

11,38

4,00

0,29

0,51

0,19

0,02

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

22,47

1,14

1,33

0,76

0,52

0,66

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

16,51

3,66

0,45

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.823,32

98,65

96,43

58,54

39,60

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

190,92

84,08

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

26,06

4,23

1,03

0,41

1,14

0,49

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,96

0,06

0,70

2.15

Đất tín ngưỡng

TIN

47,70

0,81

1,34

1,33

0,94

0,96

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

717,73

58,45

114,20

37,67

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

19,29

0,39

0,33

0,25

0,60

0,10

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

6,02

2,69

3

Đất chưa sử dụng

CSD

30,85

2,76

1,47

1,39

0,20

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Canh Tân

Xã Hòa Tiến

Xã Hùng Dũng

Xã Tân Tiến

TT.Hưng Nhân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)
+... +(39)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

I

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

21.028,32

380,66

822,50

480,03

537,96

885,04

1

Đất nông nghiệp

NNP

14.045,30

255,21

589,56

333,79

376,67

491,36

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.264,23

171,84

485,83

229,71

270,77

325,03

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.250,47

158,99

485,83

229,71

270,77

325,03

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.205,31

37,75

26,43

14,50

39,31

62,38

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.120,86

19,69

19,78

20,45

33,88

64,38

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.299,06

23,61

52,77

59,98

31,15

37,45

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

155,85

2,32

4,74

9,16

1,56

2,13

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.952,17

125,32

232,85

146,21

158,12

393,39

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

10,37

0,50

2.2

Đất an ninh

CAN

2,05

0,16

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

129,16

23,30

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

67,02

2,11

1,05

1,46

1,82

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

97,41

1,51

0,61

0,54

4,56

7,92

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

7,51

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

45,59

2,72

34,32

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.722,09

62,07

123,39

102,20

93,23

153,05

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1.896,00

31,89

66,49

54,73

45,63

70,86

-

Đất thủy lợi

DTL

1.257,00

22,86

37,12

33,57

35,68

51,60

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

10,03

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

14,02

0,07

0,22

0,15

0,37

2,20

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

107,31

1,63

3,18

4,00

2,41

9,90

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

42,00

1,30

1,07

1,13

0,95

1,84

-

Đất công trình năng lượng

DNL

8,13

0,02

0,38

0,17

0,19

0,05

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,67

0,01

0,02

0,02

0,01

0,02

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

1,00

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

5,71

0,30

0,50

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

42,03

0,21

1,12

1,73

0,26

1,07

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

53,92

0,61

3,39

1,14

1,07

3,94

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

272,87

3,47

10,25

5,56

6,03

10,48

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,02

-

Đất chợ

DCH

11,38

0,16

0,33

0,59

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

22,47

0,24

1,49

0,83

0,39

0,73

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

16,51

0,30

3,31

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.823,32

40,00

83,86

40,30

46,29

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

190,92

106,84

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

26,06

0,78

0,66

0,71

0,35

0,29

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,96

2.15

Đất tín ngưỡng

TIN

47,70

0,77

1,47

0,51

0,32

1,96

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

717,73

19,94

19,22

7,82

56,45

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

19,29

0,02

0,04

0,07

0,17

0,74

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

6,02

2,51

3

Đất chưa sử dụng

CSD

30,85

0,13

0,09

0,03

3,16

0,29

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng
diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đoan Hùng

Xã Duyên Hải

Xã Tân Hòa

Xã Văn Cẩm

Xã Bắc Sơn

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)
+...+(39)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

I

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

21.028,32

589,72

518,26

404,06

443,52

444,24

1

Đất nông nghiệp

NNP

14.045,30

425,95

347,96

292,66

314,08

296,54

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.264,23

328,48

251,38

227,92

262,29

259,92

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.250,47

328,48

251,38

227,92

262,29

259,92

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.205,31

15,63

6,57

13,05

6,53

1,31

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.120,86

43,27

26,09

24,32

16,44

13,51

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.299,06

37,46

55,67

23,98

27,09

21,48

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

155,85

1,10

8,24

3,40

1,73

0,32

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.952,17

162,18

170,31

111,35

129,42

147,65

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

10,37

2.2

Đất an ninh

CAN

2,05

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

129,16

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

67,02

10,50

0,13

0,90

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

97,41

1,83

0,17

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

7,51

0,01

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

45,59

0,00

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.722,09

100,25

96,08

66,78

83,55

101,57

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1.896,00

54,76

52,87

36,90

48,17

48,63

-

Đất thủy lợi

DTL

1.257,00

27,50

29,53

16,95

24,15

42,06

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

10,03

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

14,02

0,08

0,10

0,17

0,14

0,11

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

107,31

3,18

2,08

1,47

1,54

2,35

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

42,00

0,14

0,49

1,11

0,43

0,35

-

Đất công trình năng lượng

DNL

8,13

0,46

0,06

0,07

0,49

0,61

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,67

0,01

0,01

0,02

0,01

0,01

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

1,00

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

5,71

2,20

0,50

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

42,03

1,40

1,19

1,18

0,27

2,35

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

53,92

1,61

2,16

2,15

2,41

0,94

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

272,87

8,89

7,37

6,75

5,36

4,09

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,02

0,02

-

Đất chợ

DCH

11,38

0,21

0,07

0,07

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

22,47

0,83

0,20

0,58

0,11

0,71

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

16,51

0,15

0,40

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.823,32

59,67

59,82

42,57

43,97

43,49

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

190,92

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

26,06

0,44

1,14

0,42

0,52

0,31

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,96

2.15

Đất tín ngưỡng

TIN

47,70

0,66

0,73

0,68

0,63

0,53

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

717,73

0,21

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

19,29

0,12

0,01

0,04

0,07

0,13

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

6,02

3

Đất chưa sử dụng

CSD

30,85

1,60

0,05

0,02

0,05

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Đô

Xã Phúc Khánh

Xã Liên Hiệp

Xã Tây Đô

Xã Thống nhất

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)
+... +(39)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

I

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

21.028,32

611,08

458,20

381,19

612,67

705,45

1

Đất nông nghiệp

NNP

14.045,30

428,29

316,40

259,25

442,91

471,90

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.264,23

378,73

259,38

209,82

387,39

344,96

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.250,47

378,73

259,38

209,82

387,39

344,96

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.205,31

4,31

10,00

3,21

5,98

29,22

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.120,86

20,73

12,37

22,28

20,99

48,58

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.299,06

23,12

34,42

23,94

27,93

48,00

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

155,85

1,34

0,23

0,61

1,15

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.952,17

182,79

141,58

121,55

169,51

232,35

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

10,37

2.2

Đất an ninh

CAN

2,05

0,17

0,22

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

129,16

7,38

5,40

21,18

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

67,02

0,01

0,13

0,02

1,89

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

97,41

1,01

8,51

0,09

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

7,51

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

45,59

0,52

0,05

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.722,09

116,26

80,50

65,83

110,38

134,31

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1.896,00

61,05

47,33

41,20

60,91

70,27

-

Đất thủy lợi

DTL

1.257,00

42,04

21,18

14,43

34,59

44,26

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

10,03

0,12

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

14,02

0,08

0,27

0,12

0,13

0,22

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

107,31

2,61

2,57

1,55

2,44

3,14

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

42,00

0,84

1,52

0,30

2,02

0,73

-

Đất công trình năng lượng

DNL

8,13

0,33

0,18

0,44

0,22

0,27

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,67

0,02

0,01

0,01

0,02

0,02

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

1,00

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

5,71

0,23

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

42,03

0,93

0,42

0,33

2,02

0,74

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

53,92

1,60

0,52

0,92

0,85

1,01

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

272,87

5,95

6,13

6,48

6,97

13,15

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,02

-

Đất chợ

DCH

11,38

0,82

0,37

0,05

0,09

0,27

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

22,47

1,05

0,26

0,28

1,90

1,23

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

16,51

0,42

0,41

0,25

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.823,32

62,28

49,91

39,47

53,63

70,28

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

190,92

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

26,06

0,64

1,66

0,44

0,73

0,60

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,96

2.15

Đất tín ngưỡng

TIN

47,70

0,70

0,76

1,44

0,89

1,53

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

717,73

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

19,29

0,36

0,04

0,16

1,56

0,62

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

6,02

0,36

3

Đất chưa sử dụng

CSD

30,85

0,22

0,38

0,25

1,20

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tiến Đức

Xã Thái Hưng

Xã Thái Phương

Xã Hòa Bình

Xã Chi Lăng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)
+... +(39)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

I

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

21.028,32

758,35

458,74

667,87

340,81

371,10

1

Đất nông nghiệp

NNP

14.045,30

441,49

321,89

410,97

245,43

254,84

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.264,23

259,70

253,94

311,28

206,03

228,73

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.250,47

259,70

253,94

311,28

206,03

228,73

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.205,31

55,15

8,64

1,56

9,37

4,57

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.120,86

61,30

28,61

34,87

14,89

15,75

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.299,06

32,41

30,70

46,01

14,46

5,07

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

155,85

32,94

17,25

0,69

0,71

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.952,17

309,28

136,87

256,80

95,18

115,82

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

10,37

2.2

Đất an ninh

CAN

2,05

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

129,16

6,40

3,20

44,79

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

67,02

1,77

0,04

0,05

0,54

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

97,41

0,30

0,72

0,46

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

7,51

7,50

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

45,59

1,68

1,28

0,10

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.722,09

111,98

88,18

135,90

55,51

76,61

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1.896,00

62,36

54,51

74,32

26,79

35,66

-

Đất thủy lợi

DTL

1.257,00

34,87

20,14

38,88

21,15

27,87

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

10,03

0,06

0,21

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

14,02

0,11

0,11

0,49

0,26

0,33

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

107,31

3,09

3,04

5,48

1,45

1,96

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

42,00

1,43

1,49

2,25

0,54

2,35

-

Đất công trình năng lượng

DNL

8,13

0,04

0,05

0,18

0,01

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,67

0,01

0,01

0,01

0,01

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

1,00

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

5,71

0,16

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

42,03

1,20

0,86

0,68

1,40

1,21

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

53,92

1,07

2,78

2,51

0,55

0,47

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

272,87

7,43

5,20

10,82

3,36

6,32

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,02

-

Đất chợ

DCH

11,38

0,22

0,23

0,20

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

22,47

0,81

0,62

0,43

0,28

0,62

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

16,51

0,15

0,16

0,99

0,57

0,55

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.823,32

70,51

43,25

71,96

36,03

35,93

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

190,92

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

26,06

0,85

0,91

0,44

0,59

0,74

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,96

2.15

Đất tín ngưỡng

TIN

47,70

17,17

0,48

0,94

0,21

0,16

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

717,73

89,80

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

19,29

0,36

0,07

0,60

0,21

0,54

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

6,02

0,03

3

Đất chưa sử dụng

CSD

30,85

7,57

0,10

0,19

0,44

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Minh Khai

Xã Hồng An

Xã Kim Trung

Xã Hồng Lĩnh

Xã Minh Tân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)
+... +(39)

(30)

(31)

(32)

(33)

(34)

I

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

21.028,32

547,98

846,40

581,16

533,25

647,79

1

Đất nông nghiệp

NNP

14.045,30

371,42

512,96

439,48

375,88

395,01

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.264,23

307,14

237,48

370,45

301,67

279,08

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.250,47

307,14

237,48

370,45

301,67

278,31

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.205,31

4,53

108,87

5,55

21,65

42,22

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.120,86

22,02

122,24

19,87

19,22

27,82

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.299,06

27,87

42,93

33,23

32,40

41,54

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

155,85

9,85

1,43

10,39

0,95

4,35

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.952,17

175,03

329,33

141,65

157,19

251,91

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

10,37

0,53

2.2

Đất an ninh

CAN

2,05

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

129,16

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

67,02

0,96

18,14

0,03

0,71

1,38

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

97,41

1,08

23,79

1,26

5,27

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

7,51

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

45,59

0,37

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.722,09

123,36

117,38

93,31

104,46

87,20

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1.896,00

57,75

59,77

44,93

50,23

33,57

-

Đất thủy lợi

DTL

1.257,00

37,56

45,73

38,04

34,71

40,95

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

10,03

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

14,02

4,82

0,13

0,16

0,60

0,53

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

107,31

6,52

2,30

2,45

1,83

1,31

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

42,00

1,40

0,50

1,39

1,18

0,51

-

Đất công trình năng lượng

DNL

8,13

0,82

0,01

0,25

0,55

0,25

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,67

0,01

0,01

0,01

0,02

0,08

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

1,00

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

5,71

0,08

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

42,03

1,18

1,21

0,88

1,61

1,10

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

53,92

0,59

1,13

0,41

0,79

1,50

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

272,87

12,36

6,33

4,49

12,76

7,26

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,02

-

Đất chợ

DCH

11,38

0,35

0,15

0,25

0,20

0,14

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

22,47

0,64

0,55

0,46

0,57

0,17

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

16,51

1,04

0,40

1,70

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.823,32

45,98

81,07

45,79

46,32

48,00

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

190,92

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

26,06

0,21

0,13

0,83

1,31

0,50

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,96

2.15

Đất tín ngưỡng

TIN

47,70

0,52

2,64

0,28

0,67

0,88

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

717,73

78,17

107,94

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

19,29

1,24

7,46

0,17

0,19

0,04

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

6,02

3

Đất chưa sử dụng

CSD

30,85

1,53

4,11

0,02

0,18

0,87

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Văn Lang

Xã Độc Lập

Xã Chí Hòa

Xã Minh Hòa

Xã Hồng Minh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)
+... +(39)

(35)

(36)

(37)

(38)

(39)

I

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

21.028,32

635,01

677,38

802,32

632,38

898,39

1

Đất nông nghiệp

NNP

14.045,30

471,07

459,17

583,58

471,84

561,55

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.264,23

411,65

338,85

458,81

402,41

320,77

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.250,47

411,65

338,85

458,81

402,41

320,77

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.205,31

2,32

31,63

15,36

7,67

158,39

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.120,86

21,27

26,66

27,25

24,54

29,40

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.299,06

35,63

59,91

78,62

34,09

35,43

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

155,85

0,20

2,12

3,54

3,14

17,56

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.952,17

163,88

218,21

218,74

159,85

335,08

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

10,37

1,01

6,23

2.2

Đất an ninh

CAN

2,05

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

129,16

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

67,02

0,14

3,54

4,39

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

97,41

0,41

0,77

2,76

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

7,51

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

45,59

0,47

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.722,09

114,54

126,36

149,99

104,49

168,83

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1.896,00

59,90

55,49

75,21

53,25

69,00

-

Đất thủy lợi

DTL

1.257,00

42,38

41,48

59,09

34,56

71,45

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

10,03

7,14

0,06

0,68

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

14,02

0,08

0,12

0,17

0,16

0,26

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

107,31

1,98

1,98

1,85

3,87

5,85

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

42,00

0,42

2,15

1,61

0,54

2,51

-

Đất công trình năng lượng

DNL

8,13

0,06

0,15

0,36

0,34

0,21

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,67

0,01

0,02

0,01

0,02

0,04

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

1,00

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

5,71

0,12

1,42

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

42,03

1,62

1,47

1,27

1,15

2,15

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

53,92

0,61

1,25

1,29

2,30

2,68

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

272,87

7,49

15,00

8,87

7,68

11,77

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,02

-

Đất chợ

DCH

11,38

0,25

0,57

0,80

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

22,47

0,26

0,46

0,20

0,69

0,46

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

16,51

1,13

0,32

0,15

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.823,32

47,69

47,79

54,02

50,59

69,63

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

190,92

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

26,06

0,37

0,26

0,54

0,76

0,62

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,96

0,20

2.15

Đất tín ngưỡng

TIN

47,70

0,81

1,06

0,81

1,17

0,93

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

717,73

39,68

8,79

79,38

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

19,29

0,20

0,44

0,10

0,21

1,65

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

6,02

0,01

0,41

3

Đất chưa sử dụng

CSD

30,85

0,07

0,01

0,70

1,76

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất.
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT.Hưng Hà

Xã Điệp Nông

Xã Tân Lễ

Xã Cộng Hòa

Xã Dân Chủ

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)
+ ...+(38)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

299,81

25,50

0,67

7,72

0,61

6,04

1.1

Đất trồng lúa

LUA

252,51

23,33

0,17

0,45

0,41

4,40

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

252,46

23,33

0,17

0,45

0,41

4,40

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

39,29

1,87

0,50

6,87

0,20

1,39

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4,36

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3,65

0,30

0,40

0,25

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

51,56

3,74

0,01

1,13

0,50

0,85

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

7,63

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,02

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

26,37

3,60

0,01

0,72

0,20

0,20

Trong đó

-

Đất giao thông

DGT

7,95

1,50

0,01

0,05

-

Đất thủy lợi

DTL

17,25

1,88

0,65

0,20

0,20

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,96

0,22

0,02

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,05

-

Đất chợ

DCH

0,16

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,27

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

15,47

0,37

0,30

0,65

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

0,82

0,14

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,31

0,04

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng điện tích

Diện tích
phân theo đơn vị hành chính

Xã Canh Tân

Xã Hòa Tiến

Xã Hùng Dũng

Xã Tân Tiến

TT. Hưng Nhân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)
+...+(38)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

299,81

2,75

1,71

2,39

3,31

37,54

1.1

Đất trồng lúa

LUA

252,51

1,42

0,76

1,81

0,69

33,89

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

252,46

1,37

0,76

1,81

0,69

33,89

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

39,29

0,93

0,95

0,58

2,62

2,25

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4,36

0,10

1,40

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3,65

0,30

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

51,56

0,74

0,75

0,58

0,46

3,90

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

7,63

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,02

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

26,37

0,39

0,35

0,18

0,16

2,67

Trong đó

-

Đất giao thông

DGT

7,95

0,11

1,48

-

Đất thủy lợi

DTL

17,25

0,35

0,35

0,16

0,05

1,19

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,96

0,04

0,02

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,05

-

Đất chợ

DCH

0,16

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,27

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

15,47

0,35

0,40

0,40

0,30

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

0,82

0,68

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,31

0,05

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đoan Hùng

Xã Duyên Hải

Xã Tân Hòa

Xã Văn Cẩm

Xã Bắc Sơn

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)
+... +(38)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp

NNP

299,81

5,76

4,61

3,43

8,73

3,32

1.1

Đất trồng lúa

LUA

252,51

3,10

3,59

2,71

7,35

1,38

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

252,46

3,10

3,59

2,71

7,35

1,38

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

39,29

1,96

1,02

0,72

1,25

1,35

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4,36

0,20

0,06

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3,65

0,50

0,13

0,54

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

51,56

3,01

1,43

0,63

0,95

0,65

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

7,63

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,02

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

26,37

0,89

1,02

0,33

0,53

0,19

Trong đó

-

Đất giao thông

DGT

7,95

0,18

0,32

0,05

0,15

-

Đất thủy lợi

DTL

17,25

0,71

0,70

0,25

0,38

0,19

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,96

0,03

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,05

-

Đất chợ

DCH

0,16

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,27

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

15,47

1,95

0,41

0,30

0,42

0,46

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

0,82

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,31

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Đô

Xã Phúc Khánh

Xã Liên Hiệp

Xã Tây Đô

Xã Thống nhất

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)
+... +(38)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp

NNP

299,81

7,08

8,43

10,24

3,06

6,38

1.1

Đất trồng lúa

LUA

252,51

4,69

7,65

10,05

2,34

3,53

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

252,46

4,69

7,65

10,05

2,34

3,53

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

39,29

1,72

0,78

0,72

2,85

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4,36

0,27

0,19

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3,65

0,40

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

51,56

2,45

0,63

2,21

1,45

1,22

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

7,63

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,02

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

26,37

0,93

0,53

1,36

0,55

0,31

Trong đó

-

Đất giao thông

DGT

7,95

0,28

0,18

0,10

0,11

0,06

-

Đất thủy lợi

DTL

17,25

0,65

0,35

1,25

0,36

0,25

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,96

0,01

0,08

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,05

-

Đất chợ

DCH

0,16

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,27

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

15,47

1,52

0,10

0,85

0,90

0,69

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

0,82

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,31

0,22

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng điện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tiến Đức

Xã Thái Hưng

Xã Thái Phương

Xã Hòa Bình

Xã Chi Lăng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)
+... +(38)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

1

Đất nông nghiệp

NNP

299,81

11,34

12,45

41,07

7,73

4,93

1.1

Đất trồng lúa

LUA

252,51

10,60

11,50

40,57

7,38

4,37

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

252,46

10,60

11,50

40,57

7,38

4,37

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

39,29

0,57

0,69

0,10

0,35

0,17

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4,36

0,12

0,13

0,33

0,19

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3,65

0,05

0,13

0,07

0,20

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

51,56

8,33

1,22

2,44

0,70

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

7,63

7,50

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,02

0,02

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

26,37

0,58

0,50

2,02

0,65

Trong đó

-

Đất giao thông

DGT

7,95

0,10

0,11

0,80

0,06

-

Đất thủy lợi

DTL

17,25

0,45

0,30

1,19

0,54

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,96

0,03

0,04

0,03

0,05

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,05

0,05

-

Đất chợ

DCH

0,16

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,27

0,27

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

15,47

0,25

0,45

0,40

0,05

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

0,82

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,31

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Minh Khai

Xã Kim Trung

Xã Hồng Lĩnh

Xã Minh Tân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)
+... +(38)

(30)

(31)

(32)

(33)

1

Đất nông nghiệp

NNP

299,81

17,60

4,37

12,81

3,38

1.1

Đất trồng lúa

LUA

252,51

15,60

3,99

11,97

2,89

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

252,46

15,60

3,99

11,97

2,89

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

39,29

0,60

0,20

0,84

0,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4,36

1,30

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3,65

0,10

0,18

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

51,56

1,60

1,38

0,20

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

7,63

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,02

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

26,37

1,10

1,38

0,05

Trong đó

-

Đất giao thông

DGT

7,95

0,50

0,83

-

Đất thủy lợi

DTL

17,25

0,60

0,55

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,96

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,05

-

Đất chợ

DCH

0,16

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,27

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

15,47

0,50

0,15

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

0,82

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,31

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Văn Lang

Xã Độc Lập

Xã Chí Hòa

Xã Minh Hòa

Xã Hồng Minh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)
+ ...+(38)

(34)

(35)

(36)

(37)

(38)

1

Đất nông nghiệp

NNP

299,81

0,39

9,35

10,90

3,90

10,36

1.1

Đất trồng lúa

LUA

252,51

0,32

9,35

8,25

3,15

8,91

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

252,46

0,32

9,35

8,25

3,15

8,91

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

39,29

0,07

2,55

0,75

1,38

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4,36

0,05

0,02

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3,65

0,05

0,05

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

51,56

0,50

2,46

2,31

0,87

2,27

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

7,63

0,13

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,02

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

26,37

0,30

1,95

1,21

0,37

1,15

Trong đó

-

Đất giao thông

DGT

7,95

0,10

0,38

0,16

0,14

0,20

-

Đất thủy lợi

DTL

17,25

0,20

1,52

1,00

0,23

0,50

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,96

0,05

0,05

0,29

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,05

-

Đất chợ

DCH

0,16

0,16

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,27

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

15,47

0,20

0,51

1,10

0,50

0,99

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

0,82

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,31

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất.
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT.Hưng Hà

Xã Điệp Nông

Xã Tân Lễ

Xã Cộng Hòa

Xã Dân Chủ

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)
+... +(38)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

327,42

35,97

0,67

7,72

0,61

6,16

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

279,96

33,70

0,17

0,45

0,41

4,52

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

279,91

33,70

0,17

0,45

0,41

4,52

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

39,45

1,97

0,50

6,87

0,20

1,39

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

4,36

-

-

-

-

-

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

3,65

0,30

-

0,40

-

0,25

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

6,03

0,98

-

0,14

-

-

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Canh Tân

Xã Hòa Tiến

Xã Hùng Dũng

Xã Tân Tiến

TT.Hưng Nhân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)
+ ...+(38)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

327,42

2,75

2,21

3,39

3,31

38,01

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

279,96

1,42

1,26

2,81

0,69

34,36

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

279,91

1,37

1,26

2,81

0,69

34,36

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

39,45

0,93

0,95

0,58

2,62

2,25

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

4,36

0,10

-

-

-

1,40

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

3,65

0,30

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

6,03

-

-

-

0,10

1,00

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đoan Hùng

Xã Duyên Hải

Xã Tân Hòa

Xã Văn Cẩm

Xã Bắc Sơn

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)
+... +(38)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

327,42

5,76

14,24

3,43

8,73

4,22

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

279,96

3,10

13,22

2,71

7,35

2,28

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

279,91

3,10

13,22

2,71

7,35

2,28

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

39,45

1,96

1,02

0,72

1,25

1,35

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

4,36

0,20

-

-

-

0,06

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

3,65

0,50

-

-

0,13

0,54

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

6,03

-

-

0,05

0,10

-

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Đô

Xã Phúc Khánh

Xã Liên Hiệp

Xã Tây Đô

Xã Thống nhất

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)
+... +(38)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

327,42

7,08

8,43

10,24

3,06

7,78

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

279,96

4,69

7,65

10,05

2,34

4,93

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

279,91

4,69

7,65

10,05

2,34

4,93

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

39,45

1,72

0,78

-

0,72

2,85

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

4,36

0,27

-

0,19

-

-

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

3,65

0,40

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

6,03

0,40

0,15

-

0,10

-

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tiến Đức

Xã Thái Hưng

Xã Thái Phương

Xã Hòa Bình

Xã Chi Lăng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)
+... +(38)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

327,42

11,34

12,45

41,07

7,78

4,93

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

279,96

10,60

11,50

40,57

7,43

4,37

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

279,91

10,60

11,50

40,57

7,43

4,37

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

39,45

0,57

0,69

0,10

0,35

0,17

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

4,36

0,12

0,13

0,33

-

0,19

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

3,65

0,05

0,13

0,07

-

0,20

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

6,03

-

0,20

0,44

-

0,11

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Minh Khai

Xã Kim Trung

Xã Hồng Lĩnh

Xã Minh Tân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)
+... +(38)

(30)

(31)

(32)

(33)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

327,42

17,60

4,37

12,81

3,38

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

279,96

15,60

3,99

11,97

2,89

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

279,91

15,60

3,99

11,97

2,89

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

39,45

0,60

0,20

0,84

0,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

4,36

1,30

-

-

-

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

3,65

0,10

0,18

-

-

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

6,03

0,19

-

0,79

-

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Văn Lang

Xã Độc Lập

Xã Chí Hòa

Xã Minh Hòa

Xã Hồng Minh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)
+... +(38)

(34)

(35)

(36)

(37)

(38)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

327,42

0,39

9,35

13,40

3,90

10,92

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

279,96

0,32

9,35

10,75

3,15

9,41

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

279,91

0,32

9,35

10,75

3,15

9,41

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

39,45

0,07

-

2,55

0,75

1,44

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

4,36

-

-

0,05

-

0,02

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

3,65

-

-

0,05

-

0,05

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

6,03

-

0,53

0,16

0,07

0,52