Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 735/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Phúc Thọ thành phố Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "03/02/2023", "sign_number": "735/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "03/02/2023", "sign_number": "735/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "03/02/2023", "sign_number": "735/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "03/02/2023", "sign_number": "735/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "03/02/2023", "sign_number": "735/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 735/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Phúc Thọ thành phố Hà Nội

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Phúc Thọ (Kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 tỷ lệ 1/10.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Phúc Thọ, được Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 17/01/2023) với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất trong năm 2023
a. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2023

Thứ tự

LOẠI ĐẤT

Mã loại đất

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

I

Loại đất

11.849,65

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

6.668,39

56,28

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.517,53

29,68

-

Đất chuyên lúa nước

LUC

3.289,90

27,76

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.007,64

8,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

999,82

8,44

1.4

Đất lâm nghiệp

LNP

0,00

0,00

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

494,35

4,17

1.6

Đất làm muối

LMU

0,00

0,00

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

649,05

5,48

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.977,80

42,01

Content:
Diện tích các loại đất trong năm 2023
a. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2023

Thứ tự

LOẠI ĐẤT

Mã loại đất

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

I

Loại đất

11.849,65

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

6.668,39

56,28

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.517,53

29,68

-

Đất chuyên lúa nước

LUC

3.289,90

27,76

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.007,64

8,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

999,82

8,44

1.4

Đất lâm nghiệp

LNP

0,00

0,00

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

494,35

4,17

1.6

Đất làm muối

LMU

0,00

0,00

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

649,05

5,48

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.977,80

42,01