Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 6180/QĐ-UBND duyệt đồ án quy hoạch xây dựng đô thị dọc Quốc lộ 13

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/12/2012", "sign_number": "6180/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/12/2012", "sign_number": "6180/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/12/2012", "sign_number": "6180/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/12/2012", "sign_number": "6180/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/12/2012", "sign_number": "6180/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 6180/QĐ-UBND duyệt đồ án quy hoạch xây dựng đô thị dọc Quốc lộ 13

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị (quy hoạch phân khu) tỷ lệ 1/2.000 Khu dân cư dọc Quốc lộ 13, phường Hiệp Bình Phước, quận Thủ Đức, với các nội dung chính như sau:
...
7.973

- Đất dịch vụ - thương mại (xây dựng mới)

3.775

- Đất y tế (xây dựng mới)

2.846

- Đất công trình công cộng đơn vị ở (xây dựng mới)

1.962,2

- Đất công trình công cộng trong khu đất sử dụng hỗn hợp (xây dựng mới - chiếm tỷ lệ 25% trong khu đất sử dụng hỗn hợp)

27.876

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

75.627,2

4,45

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

75.627,2

+ Đất cây xanh công viên - thể dục thể thao

47.751,2

+ Đất cây xanh trong khu đất sử dụng hỗn hợp (chiếm tỷ lệ 25% trong khu đất sử dụng hỗn hợp)

27.876

4

Đất giao thông, bãi đỗ xe

263.902,17

15,51

- Đất giao thông (đường cấp phân khu vực)

260.416,17

- Đất bãi đỗ xe

3.486

B

Đất ngoài đơn vị ở

332.778,9

19,56

1

Đất cây xanh , mặt nước

164.987,4

9,7

- Đất cây xanh cảnh quan ven sông, rạch

82.144,9

- Sông rạch

82.842,5

2

Đất giao thông đối ngoại

135.950,5

7,99

3

Đất công nghiệp

31.841

1,87

- Đất công nghiệp hiện hữu chỉnh trang

31.841

Tổng cộng

1.701.161,67

100

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trong các đơn vị ở:

STT

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Diện tích (m2)

Chỉ tiêu sử dụng đất
(m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Tối thiểu

Tối đa

1

1. Đất đơn vị ở khu I (diện tích: 617.029,6 m2; dân số: 6000 người)

472.419,7

1.1. Đất nhóm nhà ở

343.735,2

57,29

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

128.822

70

2

5

3,5

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

214.913,2

+ Đất nhóm nhà ở thấp tầng và chung cư cao tầng

214.913,2

50 - 70

2

5 - 21 (*)

1,4 - 5

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

14.062

2,3

- Đất giáo dục

5.478,8

0,9

+ Trường mầm non (xây dựng mới)

5.478,8

40

1

3 (**)

1,2

- Thương mại dịch vụ (xây dựng mới)

3.775

35

1

5

1,8

- Phòng khám y tế (xây dựng mới)

2.846

35

1

3

1,05

- Đất công trình công cộng đơn vị ở (xây dựng mới)

1.962,2

35

1

4

1,4

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

7.337,5

1,2

- Đất cây xanh công viên - thể dục thể thao

7.337,5

5

0

1

0,05

1.4. Đất giao thông, sân bãi

107.285

- Đất giao thông (đường cấp phân khu vực)

103.799

8,25 km/km2

- Đất bãi đỗ xe

3.486

2. Đất ngoài đơn vị ở khu I

144.609,9

2.1 Đất cây xanh , mặt nước

96.261,9

- Đất cây xanh cảnh quan ven sông, rạch

36.883,4

- Sông rạch

59.378,5

2.2 Đất giao thông đối ngoại (Quốc lộ 13, đường D1)

48.348

2

1. Đất đơn vị ở khu II (diện tích: 588.247m2; dân số: 7000 người)

489.689,5

1.1. Đất nhóm nhà ở

376.455,1

53,8

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

189.153

70

2

5

3,5

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

187.302,1

+ Đất nhóm nhà ở thấp tầng

151.040

50 -70

2

5

1,4 - 3,5

+ Đất nhóm nhà ở chung cư cao tầng

31.602,6

40

6

13

6,5

+ Đất nhóm nhà ở cao tầng trong khu đất sử dụng hỗn hợp (chiếm tỷ lệ 50% trong khu đất sử dụng hỗn hợp)

4.659,5

29

12

13

3,8

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

23.915,3

3,4

- Đất giáo dục

21.585,5

3,1

+ Trường mầm non (xây dựng mới)

5.230,5

40

1

3 (**)

1,2

+ Trường tiểu học (xây dựng mới)

Content:
7.973

- Đất dịch vụ - thương mại (xây dựng mới)

3.775

- Đất y tế (xây dựng mới)

2.846

- Đất công trình công cộng đơn vị ở (xây dựng mới)

1.962,2

- Đất công trình công cộng trong khu đất sử dụng hỗn hợp (xây dựng mới - chiếm tỷ lệ 25% trong khu đất sử dụng hỗn hợp)

27.876

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

75.627,2

4,45

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

75.627,2

+ Đất cây xanh công viên - thể dục thể thao

47.751,2

+ Đất cây xanh trong khu đất sử dụng hỗn hợp (chiếm tỷ lệ 25% trong khu đất sử dụng hỗn hợp)

27.876

4

Đất giao thông, bãi đỗ xe

263.902,17

15,51

- Đất giao thông (đường cấp phân khu vực)

260.416,17

- Đất bãi đỗ xe

3.486

B

Đất ngoài đơn vị ở

332.778,9

19,56

1

Đất cây xanh , mặt nước

164.987,4

9,7

- Đất cây xanh cảnh quan ven sông, rạch

82.144,9

- Sông rạch

82.842,5

2

Đất giao thông đối ngoại

135.950,5

7,99

3

Đất công nghiệp

31.841

1,87

- Đất công nghiệp hiện hữu chỉnh trang

31.841

Tổng cộng

1.701.161,67

100

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trong các đơn vị ở:

STT

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Diện tích (m2)

Chỉ tiêu sử dụng đất
(m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Tối thiểu

Tối đa

1

1. Đất đơn vị ở khu I (diện tích: 617.029,6 m2; dân số: 6000 người)

472.419,7

1.1. Đất nhóm nhà ở

343.735,2

57,29

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

128.822

70

2

5

3,5

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

214.913,2

+ Đất nhóm nhà ở thấp tầng và chung cư cao tầng

214.913,2

50 - 70

2

5 - 21 (*)

1,4 - 5

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

14.062

2,3

- Đất giáo dục

5.478,8

0,9

+ Trường mầm non (xây dựng mới)

5.478,8

40

1

3 (**)

1,2

- Thương mại dịch vụ (xây dựng mới)

3.775

35

1

5

1,8

- Phòng khám y tế (xây dựng mới)

2.846

35

1

3

1,05

- Đất công trình công cộng đơn vị ở (xây dựng mới)

1.962,2

35

1

4

1,4

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

7.337,5

1,2

- Đất cây xanh công viên - thể dục thể thao

7.337,5

5

0

1

0,05

1.4. Đất giao thông, sân bãi

107.285

- Đất giao thông (đường cấp phân khu vực)

103.799

8,25 km/km2

- Đất bãi đỗ xe

3.486

2. Đất ngoài đơn vị ở khu I

144.609,9

2.1 Đất cây xanh , mặt nước

96.261,9

- Đất cây xanh cảnh quan ven sông, rạch

36.883,4

- Sông rạch

59.378,5

2.2 Đất giao thông đối ngoại (Quốc lộ 13, đường D1)

48.348

2

1. Đất đơn vị ở khu II (diện tích: 588.247m2; dân số: 7000 người)

489.689,5

1.1. Đất nhóm nhà ở

376.455,1

53,8

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

189.153

70

2

5

3,5

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

187.302,1

+ Đất nhóm nhà ở thấp tầng

151.040

50 -70

2

5

1,4 - 3,5

+ Đất nhóm nhà ở chung cư cao tầng

31.602,6

40

6

13

6,5

+ Đất nhóm nhà ở cao tầng trong khu đất sử dụng hỗn hợp (chiếm tỷ lệ 50% trong khu đất sử dụng hỗn hợp)

4.659,5

29

12

13

3,8

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

23.915,3

3,4

- Đất giáo dục

21.585,5

3,1

+ Trường mầm non (xây dựng mới)

5.230,5

40

1

3 (**)

1,2

+ Trường tiểu học (xây dựng mới)