Document: Khoản 8 Điều 1 Quyết định 99/2009/QĐ-UBND quy hoạch phát triển khoa học công nghệ đến 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "27/10/2009", "sign_number": "99/2009/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Đức Phớc", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "27/10/2009", "sign_number": "99/2009/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Đức Phớc", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "27/10/2009", "sign_number": "99/2009/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Đức Phớc", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "27/10/2009", "sign_number": "99/2009/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Đức Phớc", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "27/10/2009", "sign_number": "99/2009/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Đức Phớc", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 8 Điều 1 Quyết định 99/2009/QĐ-UBND quy hoạch phát triển khoa học công nghệ đến 2020

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch phát triển Khoa học và Công nghệ tỉnh Nghệ An đến năm 2020 với các nội dung chính sau:
...
8. Giải pháp về vốn đầu tư thực hiện các dự án, chương trình KH &CN trọng điểm
- Thực hiện đầu tư mới một số dự án xây dựng cơ bản để tăng cường tiềm lực KH &CN của tỉnh.

TT

Tên các dự án

Giai đoạn

Tổng mức đầu tư dự kiến
(Triệu đồng)

1

Dự án: Xây dựng Trạm Đo lường Chất lượng Quỳnh Lưu

2011-2015

5.000

2

Dự án đầu tư xây dựng thư viện điện tử Khoa học xã hội và nhân văn

2011-2015

5.000

3

Dự án đầu tư xây dựng sàn giao dịch công nghệ và thiết bị

2011-2015

5.000

4

Dự án: Xây dựng Trạm Đo lường Chất lượng Thái Hòa

2016-2020

5.000

5

Dự án: Xây dựng Trạm Đo lường Chất lượng Con Cuông

2016-2020

5.000

6

Dự án: Xây dựng và lắp đặt trạm cân đối chứng tại các chợ trên địa bàn tỉnh

2011-2020

1.000

7

Dự án Thành lập Trung tâm Kiểm định Kiểm nghiệm khu vực Bắc Trung Bộ

2016-2020

100.000

Tổng cộng

126.000

- Huy động vốn đầu tư từ:
+ Nguồn kinh phí ngân sách Trung ương: Đầu tư cho các dự án xây dựng và phát triển các đơn vị KH -CN thuộc Trung ương và của tỉnh; Các chương trình KH &CN trọng điểm cấp tỉnh.
+ Nguồn kinh phí ngân sách tỉnh: Đầu tư cho các dự án xây dựng và phát triển các đơn vị KH -CN thuộc tỉnh; Thực hiện các chính sách KH &CN trên địa bàn và các nội dung khác của Quy hoạch.
+ Nguồn kinh phí của các đơn vị KH -CN: đầu tư cho dự án của đơn vị mình.
+ Huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
- Tổng nhu cầu vốn đầu tư đến 2020: 1.000 tỷ đồng.
Giai đoạn 2011-2015: 450 tỷ đồng.
Giai đoạn 2016-2020: 550 tỷ đồng.

Content:
Giải pháp về vốn đầu tư thực hiện các dự án, chương trình KH &CN trọng điểm
- Thực hiện đầu tư mới một số dự án xây dựng cơ bản để tăng cường tiềm lực KH &CN của tỉnh.

TT

Tên các dự án

Giai đoạn

Tổng mức đầu tư dự kiến
(Triệu đồng)

1

Dự án: Xây dựng Trạm Đo lường Chất lượng Quỳnh Lưu

2011-2015

5.000

2

Dự án đầu tư xây dựng thư viện điện tử Khoa học xã hội và nhân văn

2011-2015

5.000

3

Dự án đầu tư xây dựng sàn giao dịch công nghệ và thiết bị

2011-2015

5.000

4

Dự án: Xây dựng Trạm Đo lường Chất lượng Thái Hòa

2016-2020

5.000

5

Dự án: Xây dựng Trạm Đo lường Chất lượng Con Cuông

2016-2020

5.000

6

Dự án: Xây dựng và lắp đặt trạm cân đối chứng tại các chợ trên địa bàn tỉnh

2011-2020

1.000

7

Dự án Thành lập Trung tâm Kiểm định Kiểm nghiệm khu vực Bắc Trung Bộ

2016-2020

100.000

Tổng cộng

126.000

- Huy động vốn đầu tư từ:
+ Nguồn kinh phí ngân sách Trung ương: Đầu tư cho các dự án xây dựng và phát triển các đơn vị KH -CN thuộc Trung ương và của tỉnh; Các chương trình KH &CN trọng điểm cấp tỉnh.
+ Nguồn kinh phí ngân sách tỉnh: Đầu tư cho các dự án xây dựng và phát triển các đơn vị KH -CN thuộc tỉnh; Thực hiện các chính sách KH &CN trên địa bàn và các nội dung khác của Quy hoạch.
+ Nguồn kinh phí của các đơn vị KH -CN: đầu tư cho dự án của đơn vị mình.
+ Huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
- Tổng nhu cầu vốn đầu tư đến 2020: 1.000 tỷ đồng.
Giai đoạn 2011-2015: 450 tỷ đồng.
Giai đoạn 2016-2020: 550 tỷ đồng.