Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 5292/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu Long Thới Nhơn Đức xã Long Thới Nhà Bè Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/09/2013", "sign_number": "5292/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/09/2013", "sign_number": "5292/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/09/2013", "sign_number": "5292/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/09/2013", "sign_number": "5292/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/09/2013", "sign_number": "5292/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 5292/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu Long Thới Nhơn Đức xã Long Thới Nhà Bè Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt nhiệm vụ quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000, khu Long Thới - Nhơn Đức xã Long Thới, huyện Nhà Bè, với các nội dung chính như sau:
...
5. Dự báo quy mô sinh viên, dân số; các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch:
5.1. Dự báo quy mô sinh viên, dân số:
- Số lượng sinh viên trong khu đại học tập trung khoảng 20.000 - 24.000 sinh viên; trong đó, số lượng sinh viên ở ký túc xá khoảng 14.000 - 16.800 sinh viên.
- Số lượng cán bộ - giáo viên làm việc trong khu đại học tập trung: khoảng 1.000 - 1.200 người; trong đó dân số nhóm nhà ở cán bộ - giáo viên khoảng 500 - 750 người.
5.2. Các chỉ tiêu dự kiến về sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1

Tổng diện tích quy hoạch

ha

151,58

1.1

Diện tích đất khu đại học tập trung (đã bao gồm diện tích giao thông đối ngoại, sông rạch, nhà văn hóa xã...)

ha

125 - 130

1.2

Diện tích đất khu dân cư

ha

23 - 26

2

Dân số dự kiến

2.1

Số lượng sinh viên

sinh viên

20.000 - 24.000

Số lượng sinh viên trong khu ký túc xá

14.000 - 16.800

2.2

Số lượng cán bộ - giáo viên

người

1.000 - 1.200

Số lượng cán bộ - giáo viên trong nhóm nhà ở giáo viên

500 - 750

2.3

Số lượng người ở (trong khu dân cư)

người

2000 - 2200

I

Chỉ tiêu sử dụng đất trong khu đại học

A

Chỉ tiêu sử dụng đất

m2/sinh viên

45 - 55

1

Khu học tập và các cơ sở nghiên cứu khoa học

m2/sinh viên

18,5 - 21

- Khu học tập từng trường

m2/sinh viên

16 - 17

- Khu học tập sử dụng chung (hội trường, thư viện, Phòng thí nghiệm,...)

2,5 - 4

2

Khu công trình dịch vụ công cộng

m2/sinh viên

1 - 2

3

Khu công trình hạ tầng kỹ thuật

m2/sinh viên

0,5 - 1

4

Khu công viên, thể dục thể thao

m2/sinh viên

10 - 13

- Khu thể dục thể thao

m2/sinh viên

6 - 7

- Quảng trường, công viên cây xanh tập trung

m2/sinh viên

4 - 6

5

Khu ký túc xá sinh viên

m2/sinh viên

6 - 8

(Khu ký túc xá sinh viên tính cho 14.000 -16.800 sinh viên)

8 - 10

6

Giao thông

m2/sinh viên

9 - 11

B

Mật độ xây dựng chung

%

≤ 25

1

Khu học tập và các cơ sở nghiên cứu khoa học

%

≤ 30

- Khu học tập từng trường

%

≤ 30

- Khu học tập sử dụng chung (hội trường, thư viện, phòng thí nghiệm,...)

%

≤ 30

2

Khu công trình dịch vụ công cộng

%

≤ 30

3

Khu công trình hạ tầng kỹ thuật

%

≤ 30

4

Khu thể dục thể thao

%

≤ 30

5

Khu ký túc xá sinh viên và nhà ở công vụ

%

≤ 40

6

Quảng trường - công viên cây xanh

%

≤ 5

Mật độ cây xanh trong khu học tập

%

≥ 40

C

Tầng cao xây dựng tối đa - tối thiểu

tầng

1 - 12

1

Khu học tập và các cơ sở nghiên cứu khoa học

tầng

2 - 5

- Khu học tập từng trường

“

2 - 5

- Khu học tập sử dụng chung (hội trường, thư viện, phòng thí nghiệm,...)

“

2 - 5

2

Khu công trình dịch vụ công cộng

“

2 - 5

3

Khu công trình hạ tầng kỹ thuật

tầng

1 - 2

4

Khu thể dục thể thao

tầng

2 - 3

5

Khu ký túc xá sinh viên và nhà ở công vụ

tầng

5 - 12

6

Quảng trường - công viên cây xanh

tầng

1

II

Chỉ tiêu sử dụng đất trong khu ở

Chỉ tiêu đất các đơn vị ở

m2/người

80 - 90

1

Chỉ tiêu đất đơn vị ở trung bình toàn khu quy hoạch

m2/người

-

2

- Đất các nhóm nhà ở

m2/người

60 - 65

3

- Đất công trình giáo dục cấp đơn vị ở

2,3 - 3,3

4

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi, sân bãi thể dục thể thao)

m2/người

1 - 2

5

- Đất công trình dịch vụ đô thị khác cấp đơn vị ở.

m2/người

1 - 3 (không bao gồm đất giáo dục)

(Cần nghiên cứu, đề xuất cụ thể trong giai đoạn lập bước đồ án)

Trong đó:

+ Trạm y tế

m2/người

+ Chợ

m2

+ Trung tâm thể dục thể thao (luyện tập)

m2/người
hoặc ha/công trình

+ Điểm sinh hoạt văn hóa (nếu có)

m2

+ Trung tâm hành chính cấp xã (nếu có)

m2

+ Trung tâm dịch vụ khác... .(nếu có)

m2

6

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

km/km2

10 - 13,3

7

- Đất giao thông tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên), kể cả giao thông tĩnh

%

13 - 15

E

Chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật

I

Chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật khu đại học

1

Cấp nước

lít/người/ngày

≥ 100

2

Thoát nước

lít/người/ngày

≥ 100

3

Cấp điện

w/sinh viên

≥ 150

4

Rác sinh hoạt

kg/ người/ngày

1

II

Chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật khu nhà ở cán bộ và ký túc xá

1

Cấp nước sinh hoạt

lít/người/ngày

180

2

Thoát nước sinh hoạt

lít/người/ngày

180

3

Cấp điện

kwh/người/năm

1500 - 2000

4

Rác sinh hoạt

kg/ người/ngày

1

III

Chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật nhóm nhà ở

1

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

2

Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

3

Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

2.500

4

Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kwh/người/năm

1,0 - 1,5

5

Cao độ nền & thoát nước mặt đô thị:

mét

≥ + 2,0 m

6

Thông tin liên lạc

máy/100 người

30

Content:
Dự báo quy mô sinh viên, dân số; các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch:
5.1. Dự báo quy mô sinh viên, dân số:
- Số lượng sinh viên trong khu đại học tập trung khoảng 20.000 - 24.000 sinh viên; trong đó, số lượng sinh viên ở ký túc xá khoảng 14.000 - 16.800 sinh viên.
- Số lượng cán bộ - giáo viên làm việc trong khu đại học tập trung: khoảng 1.000 - 1.200 người; trong đó dân số nhóm nhà ở cán bộ - giáo viên khoảng 500 - 750 người.
5.2. Các chỉ tiêu dự kiến về sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1

Tổng diện tích quy hoạch

ha

151,58

1.1

Diện tích đất khu đại học tập trung (đã bao gồm diện tích giao thông đối ngoại, sông rạch, nhà văn hóa xã...)

ha

125 - 130

1.2

Diện tích đất khu dân cư

ha

23 - 26

2

Dân số dự kiến

2.1

Số lượng sinh viên

sinh viên

20.000 - 24.000

Số lượng sinh viên trong khu ký túc xá

14.000 - 16.800

2.2

Số lượng cán bộ - giáo viên

người

1.000 - 1.200

Số lượng cán bộ - giáo viên trong nhóm nhà ở giáo viên

500 - 750

2.3

Số lượng người ở (trong khu dân cư)

người

2000 - 2200

I

Chỉ tiêu sử dụng đất trong khu đại học

A

Chỉ tiêu sử dụng đất

m2/sinh viên

45 - 55

1

Khu học tập và các cơ sở nghiên cứu khoa học

m2/sinh viên

18,5 - 21

- Khu học tập từng trường

m2/sinh viên

16 - 17

- Khu học tập sử dụng chung (hội trường, thư viện, Phòng thí nghiệm,...)

2,5 - 4

2

Khu công trình dịch vụ công cộng

m2/sinh viên

1 - 2

3

Khu công trình hạ tầng kỹ thuật

m2/sinh viên

0,5 - 1

4

Khu công viên, thể dục thể thao

m2/sinh viên

10 - 13

- Khu thể dục thể thao

m2/sinh viên

6 - 7

- Quảng trường, công viên cây xanh tập trung

m2/sinh viên

4 - 6

5

Khu ký túc xá sinh viên

m2/sinh viên

6 - 8

(Khu ký túc xá sinh viên tính cho 14.000 -16.800 sinh viên)

8 - 10

6

Giao thông

m2/sinh viên

9 - 11

B

Mật độ xây dựng chung

%

≤ 25

1

Khu học tập và các cơ sở nghiên cứu khoa học

%

≤ 30

- Khu học tập từng trường

%

≤ 30

- Khu học tập sử dụng chung (hội trường, thư viện, phòng thí nghiệm,...)

%

≤ 30

2

Khu công trình dịch vụ công cộng

%

≤ 30

3

Khu công trình hạ tầng kỹ thuật

%

≤ 30

4

Khu thể dục thể thao

%

≤ 30

5

Khu ký túc xá sinh viên và nhà ở công vụ

%

≤ 40

6

Quảng trường - công viên cây xanh

%

≤ 5

Mật độ cây xanh trong khu học tập

%

≥ 40

C

Tầng cao xây dựng tối đa - tối thiểu

tầng

1 - 12

1

Khu học tập và các cơ sở nghiên cứu khoa học

tầng

2 - 5

- Khu học tập từng trường

“

2 - 5

- Khu học tập sử dụng chung (hội trường, thư viện, phòng thí nghiệm,...)

“

2 - 5

2

Khu công trình dịch vụ công cộng

“

2 - 5

3

Khu công trình hạ tầng kỹ thuật

tầng

1 - 2

4

Khu thể dục thể thao

tầng

2 - 3

5

Khu ký túc xá sinh viên và nhà ở công vụ

tầng

5 - 12

6

Quảng trường - công viên cây xanh

tầng

1

II

Chỉ tiêu sử dụng đất trong khu ở

Chỉ tiêu đất các đơn vị ở

m2/người

80 - 90

1

Chỉ tiêu đất đơn vị ở trung bình toàn khu quy hoạch

m2/người

-

2

- Đất các nhóm nhà ở

m2/người

60 - 65

3

- Đất công trình giáo dục cấp đơn vị ở

2,3 - 3,3

4

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi, sân bãi thể dục thể thao)

m2/người

1 - 2

5

- Đất công trình dịch vụ đô thị khác cấp đơn vị ở.

m2/người

1 - 3 (không bao gồm đất giáo dục)

(Cần nghiên cứu, đề xuất cụ thể trong giai đoạn lập bước đồ án)

Trong đó:

+ Trạm y tế

m2/người

+ Chợ

m2

+ Trung tâm thể dục thể thao (luyện tập)

m2/người
hoặc ha/công trình

+ Điểm sinh hoạt văn hóa (nếu có)

m2

+ Trung tâm hành chính cấp xã (nếu có)

m2

+ Trung tâm dịch vụ khác... .(nếu có)

m2

6

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

km/km2

10 - 13,3

7

- Đất giao thông tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên), kể cả giao thông tĩnh

%

13 - 15

E

Chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật

I

Chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật khu đại học

1

Cấp nước

lít/người/ngày

≥ 100

2

Thoát nước

lít/người/ngày

≥ 100

3

Cấp điện

w/sinh viên

≥ 150

4

Rác sinh hoạt

kg/ người/ngày

1

II

Chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật khu nhà ở cán bộ và ký túc xá

1

Cấp nước sinh hoạt

lít/người/ngày

180

2

Thoát nước sinh hoạt

lít/người/ngày

180

3

Cấp điện

kwh/người/năm

1500 - 2000

4

Rác sinh hoạt

kg/ người/ngày

1

III

Chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật nhóm nhà ở

1

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

2

Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

3

Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

2.500

4

Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kwh/người/năm

1,0 - 1,5

5

Cao độ nền & thoát nước mặt đô thị:

mét

≥ + 2,0 m

6

Thông tin liên lạc

máy/100 người

30