Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 27/2012/QĐ-UBND thực hiện Nghị quyết 50/2012/NQ-HĐND 55/2012/NQ-HĐND

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "17/08/2012", "sign_number": "27/2012/QĐ-UBND", "signer": "Phùng Quang Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "17/08/2012", "sign_number": "27/2012/QĐ-UBND", "signer": "Phùng Quang Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "17/08/2012", "sign_number": "27/2012/QĐ-UBND", "signer": "Phùng Quang Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "17/08/2012", "sign_number": "27/2012/QĐ-UBND", "signer": "Phùng Quang Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "17/08/2012", "sign_number": "27/2012/QĐ-UBND", "signer": "Phùng Quang Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 27/2012/QĐ-UBND thực hiện Nghị quyết 50/2012/NQ-HĐND 55/2012/NQ-HĐND

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung danh mục và mức thu phí ban hành kèm theo quyết định số 55/2007/QĐ-UBND ngày 27/9/2007 của UBND tỉnh về việc thực hiện Nghị quyết số 13/2007/NQ-HĐND ngày 04/7/2007 của HĐND tỉnh về việc ban hành mức thu các loại phí và lệ phí; Quy định mức thu và tỷ lệ phần trăm đối với lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm và tỷ lệ phần trăm trích lại cho cơ quan thu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc – thực hiện Nghị quyết số 50, 55/2012/NQ-HĐND ngày 19/7/2012 của HĐND tỉnh, cụ thể như sau:
...
4.000

10

Phí vệ sinh đối với công trình xây dựng

Gía trị xây lắp

0,03%

0,04%

11

Phí vệ sinh nơi công cộng

- Hộ kinh doanh cố định tại chợ

đ/hộ/tháng

10.000

15.000

- Phí vệ sinh tiểu tiện nơi công cộng

đ/người/lượt

1.000

1.000

- Phí vệ sinh đại tiện nơi công cộng

đ/người/lượt

2.000

2.000

12

Phí vệ sinh đối với bệnh viện tuyến tỉnh, khu vực

đ/đơn vị/tháng

200.000

200.000

Không bao gồm rác thải nguy hại xử lý đảm bảo tiêu chuẩn môi trường

13

Nơi khám chữa bệnh tuyến huyện

đ/đơn vị/tháng

100.000

200.000

14

Cơ sở khám chữa bệnh tư nhân

đ/đơn vị/tháng

100.000

100.000

15

Nơi khám chữa bệnh tuyến xã

đ/đơn vị/tháng

50.000

100.000

IV. Bổ sung quy định mới về mức thu phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin về đăng ký giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh:
1. Mức thu lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm:

Số TT

Các trường hợp nộp lệ phí

Mức thu (đồng/hồ sơ)

1

Đăng ký giao dịch bảo đảm

80.000

2

Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm

70.000

3

Đăng ký thay đổi nội dung giao dịch bảo đảm đã đăng ký

60.000

4

Xóa đăng ký giao dịch bảo đảm

20.000

2. Mức thu phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm:
Mức thu phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm (bao gồm cả trường hợp cung cấp văn bản chứng nhận hoặc bản sao văn bản chứng nhận về giao dịch bảo đảm, hợp đồng, thông báo việc kê biên tài sản thi hành án) là 30.000 đồng/trường hợp.
3. Mức trích và chế độ thu nộp:
Các khoản lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm và phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm là khoản thu thuộc ngân sách Nhà nước. Các đơn vị thu phí, lệ phí có trách nhiệm thu, nộp, quản lý sử dụng và thực hiện quyết toán theo đúng quy định.
Đối với các đơn vị chưa được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí cho hoạt động thu phí, lệ phí nêu tại Điều 1 Quyết định này, được trích lại 85% số tiền phí, lệ phí thu được để trang trải chi phí cho việc thực hiện dịch vụ thu phí, lệ phí. Trường hợp thu không đủ trang trải chi phí thì ngân sách tỉnh đảm bảo kinh phí hoạt động thu phí, lệ phí theo đúng Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn thi hành.

Content:
4.000

10

Phí vệ sinh đối với công trình xây dựng

Gía trị xây lắp

0,03%

0,04%

11

Phí vệ sinh nơi công cộng

- Hộ kinh doanh cố định tại chợ

đ/hộ/tháng

10.000

15.000

- Phí vệ sinh tiểu tiện nơi công cộng

đ/người/lượt

1.000

1.000

- Phí vệ sinh đại tiện nơi công cộng

đ/người/lượt

2.000

2.000

12

Phí vệ sinh đối với bệnh viện tuyến tỉnh, khu vực

đ/đơn vị/tháng

200.000

200.000

Không bao gồm rác thải nguy hại xử lý đảm bảo tiêu chuẩn môi trường

13

Nơi khám chữa bệnh tuyến huyện

đ/đơn vị/tháng

100.000

200.000

14

Cơ sở khám chữa bệnh tư nhân

đ/đơn vị/tháng

100.000

100.000

15

Nơi khám chữa bệnh tuyến xã

đ/đơn vị/tháng

50.000

100.000

IV. Bổ sung quy định mới về mức thu phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin về đăng ký giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh:
1. Mức thu lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm:

Số TT

Các trường hợp nộp lệ phí

Mức thu (đồng/hồ sơ)

1

Đăng ký giao dịch bảo đảm

80.000

2

Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm

70.000

3

Đăng ký thay đổi nội dung giao dịch bảo đảm đã đăng ký

60.000

4

Xóa đăng ký giao dịch bảo đảm

20.000

2. Mức thu phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm:
Mức thu phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm (bao gồm cả trường hợp cung cấp văn bản chứng nhận hoặc bản sao văn bản chứng nhận về giao dịch bảo đảm, hợp đồng, thông báo việc kê biên tài sản thi hành án) là 30.000 đồng/trường hợp.
3. Mức trích và chế độ thu nộp:
Các khoản lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm và phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm là khoản thu thuộc ngân sách Nhà nước. Các đơn vị thu phí, lệ phí có trách nhiệm thu, nộp, quản lý sử dụng và thực hiện quyết toán theo đúng quy định.
Đối với các đơn vị chưa được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí cho hoạt động thu phí, lệ phí nêu tại Điều 1 Quyết định này, được trích lại 85% số tiền phí, lệ phí thu được để trang trải chi phí cho việc thực hiện dịch vụ thu phí, lệ phí. Trường hợp thu không đủ trang trải chi phí thì ngân sách tỉnh đảm bảo kinh phí hoạt động thu phí, lệ phí theo đúng Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn thi hành.