Document: Điều 2 Quyết định 2325/QĐ-UBND 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất huyện Đakrông tỉnh Quảng Trị

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "31/08/2021", "sign_number": "2325/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "31/08/2021", "sign_number": "2325/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "31/08/2021", "sign_number": "2325/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "31/08/2021", "sign_number": "2325/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "31/08/2021", "sign_number": "2325/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 2325/QĐ-UBND 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất huyện Đakrông tỉnh Quảng Trị có nội dung như sau:

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Đakrông với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Loại đất

Mã loại đất

Tổng diện tích

Tổng diện tích tự nhiên

118.483,15

1

Đất nông nghiệp

NNP

109.425,43

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.576,36

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

428,19

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

11.094,40

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.984,81

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

18.439,60

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

41.125,06

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

35.193,12

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

11,09

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.600,28

2.1

Đất quốc phòng

CQP

286,45

2.2

Đất an ninh

CAN

3,11

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

14,28

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

95,50

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

9,41

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

30,20

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

749,30

2.7.1

Đất giao thông

DGT

486,85

2.7.2

Đất thủy lợi

DTL

25,03

2.7.3

Đất cơ sở văn hoá

DVH

2,38

2.7.4

Đất cơ sở y tế

DYT

5,83

2.7.5

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

50,91

2.7.6

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

13,52

2.7.7

Đất công trình năng lượng

DNL

162,65

2.7.8

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,93

2.7.9

Đất chợ

DCH

1,21

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2,17

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,36

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

283,02

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

47,01

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,51

2.13

Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp

DTS

13,54

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,37

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

99,33

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

51,82

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

9,18

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

3,17

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.875,51

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

7,50

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,55

3

Đất chưa sử dụng

CSD

5.457,45

2. Kế hoạch thu hồi đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

205,45

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1,79

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,73

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

33,06

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

8,55

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

15,05

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

7,90

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

139,09

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

21,18

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,06

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3,57

2.2.1

Đất giao thông

DGT

3,54

2.2.2

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,03

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,10

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

0,02

2.5

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

17,44

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

205,45

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1,79

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

0,73

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

33,06

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

8,55

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

15,05

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

7,90

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

139,09

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

1,00

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

1,00

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

29,08

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,09

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp cấp huyện, cấp xã

DHT

7,13

2.3.1

Đất giao thông

DGT

1,62

2.3.2

Đất thủy lợi

DTL

0,62

2.3.3

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

0,20

2.3.4

Đất công trình năng lượng

DNL

4,70

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,02

2.5

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

4,13

2.6

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

15,71

(Kèm theo phụ lục chi tiết và danh mục)

Content:
Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Đakrông với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Loại đất

Mã loại đất

Tổng diện tích

Tổng diện tích tự nhiên

118.483,15

1

Đất nông nghiệp

NNP

109.425,43

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.576,36

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

428,19

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

11.094,40

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.984,81

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

18.439,60

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

41.125,06

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

35.193,12

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

11,09

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.600,28

2.1

Đất quốc phòng

CQP

286,45

2.2

Đất an ninh

CAN

3,11

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

14,28

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

95,50

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

9,41

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

30,20

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

749,30

2.7.1

Đất giao thông

DGT

486,85

2.7.2

Đất thủy lợi

DTL

25,03

2.7.3

Đất cơ sở văn hoá

DVH

2,38

2.7.4

Đất cơ sở y tế

DYT

5,83

2.7.5

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

50,91

2.7.6

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

13,52

2.7.7

Đất công trình năng lượng

DNL

162,65

2.7.8

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,93

2.7.9

Đất chợ

DCH

1,21

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2,17

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,36

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

283,02

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

47,01

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,51

2.13

Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp

DTS

13,54

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,37

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

99,33

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

51,82

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

9,18

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

3,17

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.875,51

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

7,50

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,55

3

Đất chưa sử dụng

CSD

5.457,45

2. Kế hoạch thu hồi đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

205,45

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1,79

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,73

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

33,06

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

8,55

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

15,05

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

7,90

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

139,09

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

21,18

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,06

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3,57

2.2.1

Đất giao thông

DGT

3,54

2.2.2

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,03

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,10

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

0,02

2.5

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

17,44

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

205,45

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1,79

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

0,73

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

33,06

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

8,55

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

15,05

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

7,90

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

139,09

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

1,00

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

1,00

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

29,08

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,09

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp cấp huyện, cấp xã

DHT

7,13

2.3.1

Đất giao thông

DGT

1,62

2.3.2

Đất thủy lợi

DTL

0,62

2.3.3

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

0,20

2.3.4

Đất công trình năng lượng

DNL

4,70

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,02

2.5

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

4,13

2.6

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

15,71

(Kèm theo phụ lục chi tiết và danh mục)