Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 978/QĐ-UBND 2014 quy hoạch chi tiết khu Trung tâm hành chính mới Kon Tum

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "30/09/2014", "sign_number": "978/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Tuy", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "30/09/2014", "sign_number": "978/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Tuy", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "30/09/2014", "sign_number": "978/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Tuy", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "30/09/2014", "sign_number": "978/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Tuy", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "30/09/2014", "sign_number": "978/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Tuy", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 978/QĐ-UBND 2014 quy hoạch chi tiết khu Trung tâm hành chính mới Kon Tum

Điều 1. Phê duyệt Đồ án Quy hoạch chi tiết (tỷ lệ 1/500) Khu Trung tâm hành chính mới, dịch vụ thương mại và dân cư tỉnh Kon Tum với các nội dung chủ yếu như sau (có Đồ án Quy hoạch kèm theo):
...
3.1

Tỷ lệ đất giao thông

%

31

3.2

Cấp nước sinh hoạt

l/ng/ngđ

150

3.3

Thoát nước sinh hoạt

l/ng/ngđ

80% cấp nước sinh hoạt

3.4

Rác thải

kg/ng/ngđ

1,2

3.5

Cấp điện sinh hoạt

KWh/người/năm

1.500

3. Cơ cấu sử dụng đất:

TT

Loại đất

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

A

Khu vực phía Bắc Sông Đăk Bla

1.000.000

40,00

I

Đất khu hành chính, chính trị, cơ quan nhà nước

257.136

10,29

II

Đất dân dụng

707.339

28,29

1

Đất ở

153.813

6,15

-

Đất ở hiện trạng chỉnh trang

13.624

0,54

-

Đất ở nhà mật độ cao

85.137

3,41

-

Đất ở nhà biệt thự cao cấp

35.558

1,42

-

Đất chung cư cao cấp kết hợp dịch vụ

19.494

0,78

2

Đất công trình công cộng

182.488

7,30

-

Đất công trình công cộng đơn vị ở và đất giáo dục

48.126

1,93

-

Đất công trình công cộng cấp đô thị

134.362

5,37

3

Đất cây xanh công viên

13.425

0,54

4

Đất giao thông

357.613

14,30

III

Đất ngoài dân dụng

35.525

1,42

-

Đất tôn giáo

9.116

0,36

-

Kè chống xói lở

23.567

0,94

-

Đất Cây xanh công viên vùng bán ngập

1.940

0,08

-

Đất hạ tầng kỹ thuật

902

0,03

B

Khu vực phía Nam Sông Đăk Bla

1.500.000

60,00

I

Đất khu hành chính, chính trị, cơ quan nhà nước

46.624

1,86

II

Đất dân dụng

1.424.971

57,00

1

Đất ở

334.287

13,37

-

Đất ở nhà mật độ cao

49.481

1,98

-

Đất ở nhà ghép hộ

101.893

4,08

-

Đất ở nhà biệt thự cao cấp

21.081

0,84

-

Đất chung cư cao cấp kết hợp dịch vụ

47.943

1,92

-

Đất ở làng đồng bào

113.889

4,55

2

Đất công trình công cộng

566.011

22,64

-

Đất công trình công cộng đơn vị ở

22.206

0,89

-

Đất công trình công cộng cấp đô thị

543.805

2,75

3

Đất cây xanh công viên

101.381

4,06

4

Đất giao thông

423.292

16,93

III

Đất ngoài dân dụng

28.405

1,14

-

Đất tôn giáo

858

0,03

-

Kè chống xói lở

12.092

0,49

-

Đất Cây xanh công viên vùng bán ngập

15.455

0,62

Tổng cộng (A+B)

2.500.000

100

Content:
3.1

Tỷ lệ đất giao thông

%

31

3.2

Cấp nước sinh hoạt

l/ng/ngđ

150

3.3

Thoát nước sinh hoạt

l/ng/ngđ

80% cấp nước sinh hoạt

3.4

Rác thải

kg/ng/ngđ

1,2

3.5

Cấp điện sinh hoạt

KWh/người/năm

1.500

Cơ cấu sử dụng đất:

TT

Loại đất

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

A

Khu vực phía Bắc Sông Đăk Bla

1.000.000

40,00

I

Đất khu hành chính, chính trị, cơ quan nhà nước

257.136

10,29

II

Đất dân dụng

707.339

28,29

1

Đất ở

153.813

6,15

-

Đất ở hiện trạng chỉnh trang

13.624

0,54

-

Đất ở nhà mật độ cao

85.137

3,41

-

Đất ở nhà biệt thự cao cấp

35.558

1,42

-

Đất chung cư cao cấp kết hợp dịch vụ

19.494

0,78

2

Đất công trình công cộng

182.488

7,30

-

Đất công trình công cộng đơn vị ở và đất giáo dục

48.126

1,93

-

Đất công trình công cộng cấp đô thị

134.362

5,37

3

Đất cây xanh công viên

13.425

0,54

4

Đất giao thông

357.613

14,30

III

Đất ngoài dân dụng

35.525

1,42

-

Đất tôn giáo

9.116

0,36

-

Kè chống xói lở

23.567

0,94

-

Đất Cây xanh công viên vùng bán ngập

1.940

0,08

-

Đất hạ tầng kỹ thuật

902

0,03

B

Khu vực phía Nam Sông Đăk Bla

1.500.000

60,00

I

Đất khu hành chính, chính trị, cơ quan nhà nước

46.624

1,86

II

Đất dân dụng

1.424.971

57,00

1

Đất ở

334.287

13,37

-

Đất ở nhà mật độ cao

49.481

1,98

-

Đất ở nhà ghép hộ

101.893

4,08

-

Đất ở nhà biệt thự cao cấp

21.081

0,84

-

Đất chung cư cao cấp kết hợp dịch vụ

47.943

1,92

-

Đất ở làng đồng bào

113.889

4,55

2

Đất công trình công cộng

566.011

22,64

-

Đất công trình công cộng đơn vị ở

22.206

0,89

-

Đất công trình công cộng cấp đô thị

543.805

2,75

3

Đất cây xanh công viên

101.381

4,06

4

Đất giao thông

423.292

16,93

III

Đất ngoài dân dụng

28.405

1,14

-

Đất tôn giáo

858

0,03

-

Kè chống xói lở

12.092

0,49

-

Đất Cây xanh công viên vùng bán ngập

15.455

0,62

Tổng cộng (A+B)

2.500.000

100