Document: Khoản 8 Điều 1 Quyết định 1220/QĐ-UBND quy hoạch chung xây dựng thị trấn Hướng Phùng Quảng Trị 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "06/06/2016", "sign_number": "1220/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chính", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "06/06/2016", "sign_number": "1220/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chính", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "06/06/2016", "sign_number": "1220/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chính", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "06/06/2016", "sign_number": "1220/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chính", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "06/06/2016", "sign_number": "1220/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chính", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 8 Điều 1 Quyết định 1220/QĐ-UBND quy hoạch chung xây dựng thị trấn Hướng Phùng Quảng Trị 2016

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chung xây dựng thị trấn Hướng Phùng, huyện Hướng Hóa đến năm 2035, tầm nhìn đến năm 2040, với các nội dung chủ yếu sau:
...
8. Quy hoạch sử dụng đất
8.1. Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2025:

Số TT

Các loại đất

Quy hoạch năm 2025

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

ĐẤT TOÀN ĐÔ THỊ

350,0

100

A

Đất nội thị

125,0

35,71

I

Đất dân dụng

92,98

26,57

1

Đất khu ở

48,54

13,87

2

Đất công cộng

9,39

2,68

3

Đất công viên cây xanh - TDTT

12,46

3,56

4

Đất giao thông nội thị

22,59

6,45

II

Đất ngoài dân dụng

26,25

7,50

1

Đất công nghiệp, kho tàng

3,28

0,94

2

Đất giao thông đối ngoại

4,94

1,41

3

Đất cơ quan

0,34

0,10

4

Đất thương mại - dịch vụ

7,98

2,28

5

Đất trường học

3,77

1,08

6

Đất y tế

1,49

0,43

7

Đất hạ tầng kỹ thuật

0,35

0,10

8

Đất di tích

0,05

0,01

9

Đất quốc phòng

3,31

0,95

10

Đất cây xanh đặc biệt (cách ly, lâm viên)

0,74

0,21

III

Đất khác

5,77

1,65

1

Đất nông nghiệp

0,51

0,15

2

Đất khe suối, mặt nước

2,88

0,82

3

Đất ta luy

0,82

0,23

4

Đất chưa sử dụng

1,56

0,45

B

Đất ngoại thị

225,0

64,28

1

Đất ở ngoại thị

42,63

12,18

2

Đất giao thông

15,76

4,50

3

Đất công trình công cộng khác

6,65

1,90

4

Đất trường học

0,5

0,14

5

Đất công viên cây xanh - TDTT

7,14

2,04

6

Đất nghĩa địa

5,83

1,67

7

Đất rừng ma

19,33

5,52

8

Đất bãi rác

2,98

0,85

9

Đất hạ tầng kỹ thuật

1,1

0,31

10

Đất cây xanh đặc biệt (cách ly, lâm viên)

3,61

1,03

11

Đất trồng lúa

8,97

2,56

12

Đất trồng cây cà phê

81,53

23,29

13

Đất dự trữ phát triển

28,1

8,03

14

Đất khe suối, mặt nước

0,87

0,25

8.2. Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2035:

Số TT

Các loại đất

Quy hoạch năm 2035

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

ĐẤT TOÀN ĐÔ THỊ

350,0

100

A

Đất nội thị

350,0

100

I

Đất dân dụng

166,43

47,55

1

Đất khu ở

92,44

26,41

2

Đất công cộng

16,04

4,58

3

Đất công viên cây xanh - TDTT

19,6

5,60

4

Đất giao thông nội thị

38,35

10,96

II

Đất ngoài dân dụng

87,25

24,93

1

Đất công nghiệp, kho tàng

3,28

0,94

2

Đất giao thông đối ngoại

4,94

1,41

3

Đất cơ quan

0,34

0,10

4

Đất thương mại - dịch vụ

7,98

2,28

5

Đất trường học

3,82

1,09

6

Đất y tế

1,49

0,43

7

Đất nghĩa địa

5,83

1,67

8

Đất rừng ma

19,33

5,52

9

Đất bãi rác

2,98

0,85

10

Đất hạ tầng kỹ thuật

1,45

0,41

11

Đất di tích

0,05

0,01

12

Đất quốc phòng

3,31

0,95

13

Đất cây xanh đặc biệt (cách ly, lâm viên)

4,35

1,24

14

Đất dự trữ phát triển

28,1

8,03

III

Đất khác

96,32

27,52

1

Đất nông nghiệp

9,48

2,71

2

Đất khe suối, mặt nước

3,75

1,07

3

Đất lâm nghiệp

81,53

23,29

4

Đất chưa sử dụng

1,56

0,45

B

Đất ngoại thị

0

0

Content:
Quy hoạch sử dụng đất
8.1. Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2025:

Số TT

Các loại đất

Quy hoạch năm 2025

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

ĐẤT TOÀN ĐÔ THỊ

350,0

100

A

Đất nội thị

125,0

35,71

I

Đất dân dụng

92,98

26,57

1

Đất khu ở

48,54

13,87

2

Đất công cộng

9,39

2,68

3

Đất công viên cây xanh - TDTT

12,46

3,56

4

Đất giao thông nội thị

22,59

6,45

II

Đất ngoài dân dụng

26,25

7,50

1

Đất công nghiệp, kho tàng

3,28

0,94

2

Đất giao thông đối ngoại

4,94

1,41

3

Đất cơ quan

0,34

0,10

4

Đất thương mại - dịch vụ

7,98

2,28

5

Đất trường học

3,77

1,08

6

Đất y tế

1,49

0,43

7

Đất hạ tầng kỹ thuật

0,35

0,10

8

Đất di tích

0,05

0,01

9

Đất quốc phòng

3,31

0,95

10

Đất cây xanh đặc biệt (cách ly, lâm viên)

0,74

0,21

III

Đất khác

5,77

1,65

1

Đất nông nghiệp

0,51

0,15

2

Đất khe suối, mặt nước

2,88

0,82

3

Đất ta luy

0,82

0,23

4

Đất chưa sử dụng

1,56

0,45

B

Đất ngoại thị

225,0

64,28

1

Đất ở ngoại thị

42,63

12,18

2

Đất giao thông

15,76

4,50

3

Đất công trình công cộng khác

6,65

1,90

4

Đất trường học

0,5

0,14

5

Đất công viên cây xanh - TDTT

7,14

2,04

6

Đất nghĩa địa

5,83

1,67

7

Đất rừng ma

19,33

5,52

8

Đất bãi rác

2,98

0,85

9

Đất hạ tầng kỹ thuật

1,1

0,31

10

Đất cây xanh đặc biệt (cách ly, lâm viên)

3,61

1,03

11

Đất trồng lúa

8,97

2,56

12

Đất trồng cây cà phê

81,53

23,29

13

Đất dự trữ phát triển

28,1

8,03

14

Đất khe suối, mặt nước

0,87

0,25

8.2. Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2035:

Số TT

Các loại đất

Quy hoạch năm 2035

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

ĐẤT TOÀN ĐÔ THỊ

350,0

100

A

Đất nội thị

350,0

100

I

Đất dân dụng

166,43

47,55

1

Đất khu ở

92,44

26,41

2

Đất công cộng

16,04

4,58

3

Đất công viên cây xanh - TDTT

19,6

5,60

4

Đất giao thông nội thị

38,35

10,96

II

Đất ngoài dân dụng

87,25

24,93

1

Đất công nghiệp, kho tàng

3,28

0,94

2

Đất giao thông đối ngoại

4,94

1,41

3

Đất cơ quan

0,34

0,10

4

Đất thương mại - dịch vụ

7,98

2,28

5

Đất trường học

3,82

1,09

6

Đất y tế

1,49

0,43

7

Đất nghĩa địa

5,83

1,67

8

Đất rừng ma

19,33

5,52

9

Đất bãi rác

2,98

0,85

10

Đất hạ tầng kỹ thuật

1,45

0,41

11

Đất di tích

0,05

0,01

12

Đất quốc phòng

3,31

0,95

13

Đất cây xanh đặc biệt (cách ly, lâm viên)

4,35

1,24

14

Đất dự trữ phát triển

28,1

8,03

III

Đất khác

96,32

27,52

1

Đất nông nghiệp

9,48

2,71

2

Đất khe suối, mặt nước

3,75

1,07

3

Đất lâm nghiệp

81,53

23,29

4

Đất chưa sử dụng

1,56

0,45

B

Đất ngoại thị

0

0