Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1672/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt đồ án quy hoạch xây dựng hồ Định Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "25/06/2013", "sign_number": "1675/QĐ-UBND", "signer": "Mai Thanh Thắng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "25/06/2013", "sign_number": "1675/QĐ-UBND", "signer": "Mai Thanh Thắng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "25/06/2013", "sign_number": "1675/QĐ-UBND", "signer": "Mai Thanh Thắng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "25/06/2013", "sign_number": "1675/QĐ-UBND", "signer": "Mai Thanh Thắng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "25/06/2013", "sign_number": "1675/QĐ-UBND", "signer": "Mai Thanh Thắng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1672/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt đồ án quy hoạch xây dựng hồ Định Bình

Điều 1. Phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng công trình với các nội dung chủ yếu như sau:
...
4. Quy hoạch sử dụng đất và phân khu chức năng:
a. Quy hoạch sử dụng đất:
Bảng cân bằng sử dụng đất

TT

Khu chức năng

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

1

Đất xây dựng công trình

8.895

4,95

2

Đất giao thông (sân, đường nội bộ, quảng trường)

45.372

25,21

3

Đất cây xanh và rừng cảnh quan

99.254

55,15

4

Mặt nước (suối, hồ)

26.446

14,69

Tổng cộng

179.967 (≈18ha)

100,00

Mật độ xây dựng: 4,95%.
Bảng cơ cấu sử dụng đất

TT

Khu chức năng

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

1

Khu đón tiếp + Văn phòng

7.551,92

4,20

2

Khu trưng bày giới thiệu đặc trưng văn hóa Vĩnh Thạnh

4.846,67

2,70

3

Khu nhà hàng

7.551,92

4,20

4

Khu lễ hội cồng chiên

11.917,5

6,63

5

Khu câu cá, cắm trại

19.051,19

10,60

6

Khu vui chơi thiếu nhi

Content:
Quy hoạch sử dụng đất và phân khu chức năng:
a. Quy hoạch sử dụng đất:
Bảng cân bằng sử dụng đất

TT

Khu chức năng

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

1

Đất xây dựng công trình

8.895

4,95

2

Đất giao thông (sân, đường nội bộ, quảng trường)

45.372

25,21

3

Đất cây xanh và rừng cảnh quan

99.254

55,15

4

Mặt nước (suối, hồ)

26.446

14,69

Tổng cộng

179.967 (≈18ha)

100,00

Mật độ xây dựng: 4,95%.
Bảng cơ cấu sử dụng đất

TT

Khu chức năng

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

1

Khu đón tiếp + Văn phòng

7.551,92

4,20

2

Khu trưng bày giới thiệu đặc trưng văn hóa Vĩnh Thạnh

4.846,67

2,70

3

Khu nhà hàng

7.551,92

4,20

4

Khu lễ hội cồng chiên

11.917,5

6,63

5

Khu câu cá, cắm trại

19.051,19

10,60

6

Khu vui chơi thiếu nhi