Document: Điều 1 Quyết định 50/2013/QĐ-UBND Quy hoạch sử dụng kế hoạch sử dụng đất 5 năm  Hà Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "30/09/2013", "sign_number": "50/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "30/09/2013", "sign_number": "50/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "30/09/2013", "sign_number": "50/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "30/09/2013", "sign_number": "50/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "30/09/2013", "sign_number": "50/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 50/2013/QĐ-UBND Quy hoạch sử dụng kế hoạch sử dụng đất 5 năm  Hà Nam có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 xã Tiên Hải, huyện Duy Tiên với các chỉ tiêu như sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

TT

Loại đất

Hiện trạng 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích

Cơ cấu (%)

Cấp trên phân bổ

Cấp xã xác định

Tổng số

Diện tích

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

Tổng diện tích tự nhiên

415,08

100

415,08

415,08

100

1

Đất nông nghiệp

281,62

67,85

231,09

0,17

232,07

55,91

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

235,07

56,63

210,09

210,09

50,61

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

234,35

56,46

210,09

210,09

50,61

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

15,59

3,76

4,70

4,70

1,13

1.3

Đất trồng cây lâu năm

20,27

4,88

8,20

0,75

8,95

2,16

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

10,69

2,58

8,91

-0,58

8,33

2,01

2

Đất phi nông nghiệp

131,51

31,68

181,46

-0.17

181,29

43,68

Trong đó

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0,39

0,09

10,22

-9,10

1,12

0,27

2.2

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

0,10

0,10

0,02

2.3

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

0,27

0,07

0,27

-0,27

2.4

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,32

0,93

1,25

0,30

2.5

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0,67

0,16

0,67

0,67

0,16

2.6

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

5,50

1,33

6,08

6,08

1,46

2.7

Đất có mặt nước chuyên dùng

4,56

1,10

2,96

2,96

0,71

2.8

Đất sông suối

31,69

7,63

30,71

30,71

7,40

2.9

Đất phát triển hạ tầng

56,35

13,58

83,61

-0,11

83,50

20,12

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

0,38

0,09

1,63

1,63

0,39

Đất cơ sở y tế

0,04

0,01

0,10

0,12

0,22

0,05

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

1,17

0,28

6,17

6,17

1,49

Đất cơ sở thể dục- thể thao

0,59

0,14

2,09

0,70

2,79

0,67

2.10

Đất phi nông nghiệp khác

0,62

0,15

2.11

Đất ở tại nông thôn

31,46

7,58

46,52

8,38

54,90

13,23

3

Đất chưa sử dụng

Đất chưa sử dụng còn lại

1,95

0,47

1,72

1,72

0,41

Diện tích đưa vào sử dụng

0,23

0,23

0,05

4

Đất khu dân cư nông thôn

113,59

27,37

137,03

33,01

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ 2011-2020

Giai đoạn
2011-2015

Giai đoạn 2016-2020

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

49,55

13,35

36,20

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

19,98

7,07

12,91

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

19,26

7,02

12,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

10,89

4,11

6,78

1.3

Đất trồng cây lâu năm

11,32

0,80

10,52

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

7,36

1,37

5,99

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

5,00

5,00

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

5,00

5,00

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

STT

Content:
Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 xã Tiên Hải, huyện Duy Tiên với các chỉ tiêu như sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

TT

Loại đất

Hiện trạng 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích

Cơ cấu (%)

Cấp trên phân bổ

Cấp xã xác định

Tổng số

Diện tích

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

Tổng diện tích tự nhiên

415,08

100

415,08

415,08

100

1

Đất nông nghiệp

281,62

67,85

231,09

0,17

232,07

55,91

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

235,07

56,63

210,09

210,09

50,61

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

234,35

56,46

210,09

210,09

50,61

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

15,59

3,76

4,70

4,70

1,13

1.3

Đất trồng cây lâu năm

20,27

4,88

8,20

0,75

8,95

2,16

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

10,69

2,58

8,91

-0,58

8,33

2,01

2

Đất phi nông nghiệp

131,51

31,68

181,46

-0.17

181,29

43,68

Trong đó

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0,39

0,09

10,22

-9,10

1,12

0,27

2.2

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

0,10

0,10

0,02

2.3

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

0,27

0,07

0,27

-0,27

2.4

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,32

0,93

1,25

0,30

2.5

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0,67

0,16

0,67

0,67

0,16

2.6

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

5,50

1,33

6,08

6,08

1,46

2.7

Đất có mặt nước chuyên dùng

4,56

1,10

2,96

2,96

0,71

2.8

Đất sông suối

31,69

7,63

30,71

30,71

7,40

2.9

Đất phát triển hạ tầng

56,35

13,58

83,61

-0,11

83,50

20,12

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

0,38

0,09

1,63

1,63

0,39

Đất cơ sở y tế

0,04

0,01

0,10

0,12

0,22

0,05

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

1,17

0,28

6,17

6,17

1,49

Đất cơ sở thể dục- thể thao

0,59

0,14

2,09

0,70

2,79

0,67

2.10

Đất phi nông nghiệp khác

0,62

0,15

2.11

Đất ở tại nông thôn

31,46

7,58

46,52

8,38

54,90

13,23

3

Đất chưa sử dụng

Đất chưa sử dụng còn lại

1,95

0,47

1,72

1,72

0,41

Diện tích đưa vào sử dụng

0,23

0,23

0,05

4

Đất khu dân cư nông thôn

113,59

27,37

137,03

33,01

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ 2011-2020

Giai đoạn
2011-2015

Giai đoạn 2016-2020

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

49,55

13,35

36,20

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

19,98

7,07

12,91

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

19,26

7,02

12,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

10,89

4,11

6,78

1.3

Đất trồng cây lâu năm

11,32

0,80

10,52

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

7,36

1,37

5,99

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

5,00

5,00

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

5,00

5,00

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

STT