Document: Điều 2 Thông tư 38/2011/TT-BLĐTBXH chương trình khung trình độ trung cấp

Type: {"issuing_agency": "Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội", "promulgation_date": "21/12/2011", "sign_number": "38/2011/TT-BLĐTBXH", "signer": "Nguyễn Ngọc Phi", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội", "promulgation_date": "21/12/2011", "sign_number": "38/2011/TT-BLĐTBXH", "signer": "Nguyễn Ngọc Phi", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội", "promulgation_date": "21/12/2011", "sign_number": "38/2011/TT-BLĐTBXH", "signer": "Nguyễn Ngọc Phi", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội", "promulgation_date": "21/12/2011", "sign_number": "38/2011/TT-BLĐTBXH", "signer": "Nguyễn Ngọc Phi", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội", "promulgation_date": "21/12/2011", "sign_number": "38/2011/TT-BLĐTBXH", "signer": "Nguyễn Ngọc Phi", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điều 2 Thông tư 38/2011/TT-BLĐTBXH chương trình khung trình độ trung cấp có nội dung như sau:

Điều 2. Chương trình khung quy định tại Thông tư này bao gồm:
1. Chương trình khung trình độ trung cấp nghề, chương trình khung trình độ cao đẳng nghề cho nghề “ May thời trang” (Phụ lục 1).
2. Chương trình khung trình độ trung cấp nghề, chương trình khung trình độ cao đẳng nghề cho nghề “ Điện công nghiệp” (Phụ lục 2).
3. Chương trình khung trình độ trung cấp nghề, chương trình khung trình độ cao đẳng nghề cho nghề “ Kỹ thuật máy lạnh và điều hoà không khí” (Phụ lục 3).
4. Chương trình khung trình độ trung cấp nghề, chương trình khung trình độ cao đẳng nghề cho nghề “ Điện tàu thuỷ” (Phụ lục 4).
5. Chương trình khung trình độ trung cấp nghề, chương trình khung trình độ cao đẳng nghề cho nghề “ Lập trình máy tính” (Phụ lục 5).
6. Chương trình khung trình độ trung cấp nghề, chương trình khung trình độ cao đẳng nghề cho nghề “ Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính” (Phụ lục 6).
7. Chương trình khung trình độ trung cấp nghề, chương trình khung trình độ cao đẳng nghề cho nghề “ Quản trị cơ sở dữ liệu” (Phụ lục 7).
8. Chương trình khung trình độ trung cấp nghề, chương trình khung trình độ cao đẳng nghề cho nghề “ Điện dân dụng” (Phụ lục 8).
9. Chương trình khung trình độ trung cấp nghề, chương trình khung trình độ cao đẳng nghề cho nghề “ Điều khiển tàu biển” (Phụ lục 9).
10. Chương trình khung trình độ trung cấp nghề, chương trình khung trình độ cao đẳng nghề cho nghề “ Quản trị nhà hàng trình độ cao đẳng nghề - Nghiệp vụ nhà hàng trình độ trung cấp nghề ” (Phụ lục 10).

Content:
Điều 2. Chương trình khung quy định tại Thông tư này bao gồm:
1. Chương trình khung trình độ trung cấp nghề, chương trình khung trình độ cao đẳng nghề cho nghề “ May thời trang” (Phụ lục 1).
2. Chương trình khung trình độ trung cấp nghề, chương trình khung trình độ cao đẳng nghề cho nghề “ Điện công nghiệp” (Phụ lục 2).
3. Chương trình khung trình độ trung cấp nghề, chương trình khung trình độ cao đẳng nghề cho nghề “ Kỹ thuật máy lạnh và điều hoà không khí” (Phụ lục 3).
4. Chương trình khung trình độ trung cấp nghề, chương trình khung trình độ cao đẳng nghề cho nghề “ Điện tàu thuỷ” (Phụ lục 4).
5. Chương trình khung trình độ trung cấp nghề, chương trình khung trình độ cao đẳng nghề cho nghề “ Lập trình máy tính” (Phụ lục 5).
6. Chương trình khung trình độ trung cấp nghề, chương trình khung trình độ cao đẳng nghề cho nghề “ Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính” (Phụ lục 6).
7. Chương trình khung trình độ trung cấp nghề, chương trình khung trình độ cao đẳng nghề cho nghề “ Quản trị cơ sở dữ liệu” (Phụ lục 7).
8. Chương trình khung trình độ trung cấp nghề, chương trình khung trình độ cao đẳng nghề cho nghề “ Điện dân dụng” (Phụ lục 8).
9. Chương trình khung trình độ trung cấp nghề, chương trình khung trình độ cao đẳng nghề cho nghề “ Điều khiển tàu biển” (Phụ lục 9).
10. Chương trình khung trình độ trung cấp nghề, chương trình khung trình độ cao đẳng nghề cho nghề “ Quản trị nhà hàng trình độ cao đẳng nghề - Nghiệp vụ nhà hàng trình độ trung cấp nghề ” (Phụ lục 10).