Document: Khoản 1 Điều 2 Quyết định 828/QĐ-UBND Quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất 2011 2015 Quảng Uyên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "20/06/2013", "sign_number": "828/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "20/06/2013", "sign_number": "828/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "20/06/2013", "sign_number": "828/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "20/06/2013", "sign_number": "828/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "20/06/2013", "sign_number": "828/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 2 Quyết định 828/QĐ-UBND Quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất 2011 2015 Quảng Uyên

Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của huyện Quảng Uyên với các chỉ tiêu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích năm hiện trạng

Diện tích đến các năm

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp

34.964,01

34.958,57

35.023,24

35.033,17

35.035,21

Trong đó:

-

1.1

Đất trồng lúa

3.384,87

3.381,27

3.380,55

3.367,74

3.364,72

1.1.1

Đất trồng lúa nước

3.384,87

3.381,27

3.380,55

3.367,74

3.364,72

1.1.1.1

Đất chuyên trồng lúa nước

1.1.1.2

Đất trồng lúa nước còn lại

3.384,87

3.381,27

3.380,55

3.367,74

3.364,72

1.2

Đất trồng cây lâu năm

130,05

129,85

127,20

121,16

123,60

1.3

Đất rừng phòng hộ

25.386,07

25.386,07

25.392,11

25.390,45

24.360,79

1.4

Đất rừng đặc dụng

-

1.5

Đất rừng sản xuất

Content:
Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích năm hiện trạng

Diện tích đến các năm

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp

34.964,01

34.958,57

35.023,24

35.033,17

35.035,21

Trong đó:

-

1.1

Đất trồng lúa

3.384,87

3.381,27

3.380,55

3.367,74

3.364,72

1.1.1

Đất trồng lúa nước

3.384,87

3.381,27

3.380,55

3.367,74

3.364,72

1.1.1.1

Đất chuyên trồng lúa nước

1.1.1.2

Đất trồng lúa nước còn lại

3.384,87

3.381,27

3.380,55

3.367,74

3.364,72

1.2

Đất trồng cây lâu năm

130,05

129,85

127,20

121,16

123,60

1.3

Đất rừng phòng hộ

25.386,07

25.386,07

25.392,11

25.390,45

24.360,79

1.4

Đất rừng đặc dụng

-

1.5

Đất rừng sản xuất