Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1520/QĐ-UBND 2014 đính chính 201/QĐ-UBND thăm dò khai thác chế biến cát sỏi xây dựng Sơn La 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "12/06/2014", "sign_number": "1520/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "12/06/2014", "sign_number": "1520/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "12/06/2014", "sign_number": "1520/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "12/06/2014", "sign_number": "1520/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "12/06/2014", "sign_number": "1520/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1520/QĐ-UBND 2014 đính chính 201/QĐ-UBND thăm dò khai thác chế biến cát sỏi xây dựng Sơn La 2020

Điều 1. Đính chính Phụ lục số 01 và Phụ lục số 02 tại Quyết định số 201/QĐ-UBND ngày 25 tháng 01 năm 2014 của UBND tỉnh Sơn La phê duyệt quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng cát, sỏi xây dựng trên địa bàn tỉnh Sơn La đến năm 2020 như sau:
...
2. Phụ lục số 02
Tại trang 12, Mục II huyện Mường La có ghi:

Tên điểm

Tên mỏ

Tọa độ

Loại vật liệu

X(m)

Y(m)

1

Bản suối Chiến xã Chiềng San

2386723.00

465853.00

Cát xây, trát; bê tông cấp <B25

2

2386744.00

465858.00

3

2386775.00

465836.00

4

2386811.00

465812.00

5

2386842.00

465789.00

6

2386866.00

465775.00

7

2386877.00

465758.00

8

2386895.00

465720.00

9

2386899.00

465689.00

10

2386660.00

465735.00

11

2386907.00

465786.00

Nay đính chính lại như sau:

Tên điểm

Tên mỏ

Tọa độ

Loại vật liệu

X(m)

Y(m)

1

Xã Chiềng San và thị trấn Ít Ong

2375507.93

503237.73

Cát xây, trát, sỏi; bê tông <B30

2

2375581.34

503408.18

3

2375538.15

503470.19

4

2375458.20

503478.08

5

2375291.16

503563.21

6

2375300.61

503598.26

7

2375281.71

503618.48

8

2375211.53

503594.21

9

2375034.68

503679.97

10

2374956.07

503473.27

11

2375246.01

503375.18

Content:
Phụ lục số 02
Tại trang 12, Mục II huyện Mường La có ghi:

Tên điểm

Tên mỏ

Tọa độ

Loại vật liệu

X(m)

Y(m)

1

Bản suối Chiến xã Chiềng San

2386723.00

465853.00

Cát xây, trát; bê tông cấp <B25

2

2386744.00

465858.00

3

2386775.00

465836.00

4

2386811.00

465812.00

5

2386842.00

465789.00

6

2386866.00

465775.00

7

2386877.00

465758.00

8

2386895.00

465720.00

9

2386899.00

465689.00

10

2386660.00

465735.00

11

2386907.00

465786.00

Nay đính chính lại như sau:

Tên điểm

Tên mỏ

Tọa độ

Loại vật liệu

X(m)

Y(m)

1

Xã Chiềng San và thị trấn Ít Ong

2375507.93

503237.73

Cát xây, trát, sỏi; bê tông <B30

2

2375581.34

503408.18

3

2375538.15

503470.19

4

2375458.20

503478.08

5

2375291.16

503563.21

6

2375300.61

503598.26

7

2375281.71

503618.48

8

2375211.53

503594.21

9

2375034.68

503679.97

10

2374956.07

503473.27

11

2375246.01

503375.18