Document: Điều 1 Quyết định 36/2007/QĐ-UBND điều chỉnh Phương án thu mức thu phí sử dụng đường bộ

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "02/08/2007", "sign_number": "36/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tấn Hưng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "02/08/2007", "sign_number": "36/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tấn Hưng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "02/08/2007", "sign_number": "36/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tấn Hưng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "02/08/2007", "sign_number": "36/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tấn Hưng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "02/08/2007", "sign_number": "36/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tấn Hưng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 36/2007/QĐ-UBND điều chỉnh Phương án thu mức thu phí sử dụng đường bộ có nội dung như sau:

Điều 1. Điều chỉnh Phương án thu và mức thu phí sử dụng đường bộ Dự án B.O.T nâng cấp, mở rộng đường ĐT 741, đoạn Đồng Xoài - Phước Long, cụ thể như sau:
1. Thay đổi phương án thu: Tách riêng 2 Trạm thu phí đường ĐT 741, đoạn Đồng Xoài - Phước Long với giá vé của trạm nào chỉ được lưu thông qua trạm đó.
2. Giá vé cho từng loại phương tiện qua từng trạm thu phí như sau:

STT

PHƯƠNG TIỆN CHỊU PHÍ ĐƯỜNG BỘ

MỆNH GIÁ

Vé lượt (đ/vé)

Vé tháng (đ/vé)

Vé quý (đ/vé)

1

Xe bông sen, xe công nông, máy kéo, xe lam

3.000

80.000

220.000

2

Xe dưới 16 chổ ngồi, xe tải có trọng tải dưới 2 tấn và các loại xe buýt vận tải khách công cộng

10.000

300.000

800.000

3

Xe từ 16 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi; xe tải có tải trọng từ 2 tấn đến dưới 4 tấn

15.000

450.000

1.200.000

4

Xe từ 31 ghế ngồi trở lên; xe tải có tải trọng từ 4 tấn đến dưới 10 tấn

20.000

600.000

1.800.000

5

Xe tải có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn và các xe chở hàng bằng container 20 feet

40.000

1.200.000

3.200.000

6

Xe tải có tải trọng từ 18 tấn trở lên và các xe chở hàng bằng container 40 feet

60.000

1.800.000

5.000.000

Content:
Điều 1. Điều chỉnh Phương án thu và mức thu phí sử dụng đường bộ Dự án B.O.T nâng cấp, mở rộng đường ĐT 741, đoạn Đồng Xoài - Phước Long, cụ thể như sau:
1. Thay đổi phương án thu: Tách riêng 2 Trạm thu phí đường ĐT 741, đoạn Đồng Xoài - Phước Long với giá vé của trạm nào chỉ được lưu thông qua trạm đó.
2. Giá vé cho từng loại phương tiện qua từng trạm thu phí như sau:

STT

PHƯƠNG TIỆN CHỊU PHÍ ĐƯỜNG BỘ

MỆNH GIÁ

Vé lượt (đ/vé)

Vé tháng (đ/vé)

Vé quý (đ/vé)

1

Xe bông sen, xe công nông, máy kéo, xe lam

3.000

80.000

220.000

2

Xe dưới 16 chổ ngồi, xe tải có trọng tải dưới 2 tấn và các loại xe buýt vận tải khách công cộng

10.000

300.000

800.000

3

Xe từ 16 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi; xe tải có tải trọng từ 2 tấn đến dưới 4 tấn

15.000

450.000

1.200.000

4

Xe từ 31 ghế ngồi trở lên; xe tải có tải trọng từ 4 tấn đến dưới 10 tấn

20.000

600.000

1.800.000

5

Xe tải có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn và các xe chở hàng bằng container 20 feet

40.000

1.200.000

3.200.000

6

Xe tải có tải trọng từ 18 tấn trở lên và các xe chở hàng bằng container 40 feet

60.000

1.800.000

5.000.000