Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 3705/QĐ-UBND Quy hoạch hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động Thanh Hóa 2015

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "24/09/2015", "sign_number": "3705/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Hồi", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "24/09/2015", "sign_number": "3705/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Hồi", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "24/09/2015", "sign_number": "3705/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Hồi", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "24/09/2015", "sign_number": "3705/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Hồi", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "24/09/2015", "sign_number": "3705/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Hồi", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 3705/QĐ-UBND Quy hoạch hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động Thanh Hóa 2015

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động tỉnh Thanh Hóa đến năm 2020, định hướng đến năm 2030, với các nội dung chủ yếu sau:
...
6. Nhu cầu và phương án sử dụng đất
6.1. Điểm cung cấp dịch vụ viễn thông công cộng
- Điểm cung cấp dịch vụ viễn thông công cộng có người phục vụ, quy mô mỗi điểm khoảng 200m2/điểm. Đến năm 2020, quy hoạch xây dựng mới 01 điểm, do đó nhu cầu sử dụng đất là: 01 điểm x 200m2/điểm = 200m2.
- Điểm cung cấp dịch vụ viễn thông công cộng không có người phục vụ: chủ yếu được xây dựng lắp đặt trên các công trình đã xây dựng từ trước (nhà ga, bến xe, khách sạn, trường học...) nên nhu cầu sử dụng đất không được tính đến.
6.2. Cột ăng ten thu, phát sóng thông tin di động
- Đối với các cột ăng ten loại A1, A2a: không quy hoạch nhu cầu sử dụng đất đối với các loại cột ăng ten này.
- Đối với các vị trí cột ăng ten loại A2b lắp đặt mới: đất để xây dựng chủ yếu do doanh nghiệp thuê của các tổ chức, cá nhân với thời gian nhất định, nhà nước không phải bố trí đất cho việc xây dựng hạ tầng kỹ thuật này. Nhu cầu sử dụng đất mỗi vị trí khoảng 450 m2/vị trí; đến năm 2020 dự kiến phát triển 373 cột ăng ten loại A2b, nhu cầu sử dụng đất là: 373 cột ăng ten x 450 m2/vị trí = 167.850 m2.

Content:
Nhu cầu và phương án sử dụng đất
6.1. Điểm cung cấp dịch vụ viễn thông công cộng
- Điểm cung cấp dịch vụ viễn thông công cộng có người phục vụ, quy mô mỗi điểm khoảng 200m2/điểm. Đến năm 2020, quy hoạch xây dựng mới 01 điểm, do đó nhu cầu sử dụng đất là: 01 điểm x 200m2/điểm = 200m2.
- Điểm cung cấp dịch vụ viễn thông công cộng không có người phục vụ: chủ yếu được xây dựng lắp đặt trên các công trình đã xây dựng từ trước (nhà ga, bến xe, khách sạn, trường học...) nên nhu cầu sử dụng đất không được tính đến.
6.2. Cột ăng ten thu, phát sóng thông tin di động
- Đối với các cột ăng ten loại A1, A2a: không quy hoạch nhu cầu sử dụng đất đối với các loại cột ăng ten này.
- Đối với các vị trí cột ăng ten loại A2b lắp đặt mới: đất để xây dựng chủ yếu do doanh nghiệp thuê của các tổ chức, cá nhân với thời gian nhất định, nhà nước không phải bố trí đất cho việc xây dựng hạ tầng kỹ thuật này. Nhu cầu sử dụng đất mỗi vị trí khoảng 450 m2/vị trí; đến năm 2020 dự kiến phát triển 373 cột ăng ten loại A2b, nhu cầu sử dụng đất là: 373 cột ăng ten x 450 m2/vị trí = 167.850 m2.