Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1483/QĐ-UBND phê duyệt dự toán chi phí bồi thường, hỗ trợ hộ gia đình, cá nhân có đất dự án xi măng Bình Phước

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "27/05/2009", "sign_number": "1483/QĐ-UBND", "signer": "Trương Tấn Thiệu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "27/05/2009", "sign_number": "1483/QĐ-UBND", "signer": "Trương Tấn Thiệu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "27/05/2009", "sign_number": "1483/QĐ-UBND", "signer": "Trương Tấn Thiệu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "27/05/2009", "sign_number": "1483/QĐ-UBND", "signer": "Trương Tấn Thiệu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "27/05/2009", "sign_number": "1483/QĐ-UBND", "signer": "Trương Tấn Thiệu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1483/QĐ-UBND phê duyệt dự toán chi phí bồi thường, hỗ trợ hộ gia đình, cá nhân có đất dự án xi măng Bình Phước

Điều 1. Phê duyệt dự toán chi phí bồi thường, hỗ trợ cho các hộ gia đình, cá nhân có đất trong khu nhà ở CBCNV Dự án: Xi măng Bình Phước, trên địa bàn xã Lộc Khánh, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước (đợt 1). Cụ thể như sau:
...
3. Đơn giá bồi thường về nhà, vật kiến trúc và cây trồng áp dụng theo Quyết định số 58/2008/QĐ-UBND ngày 03/9/2008 của UBND tỉnh ban hành Quy định về đơn giá bồi thường về nhà, vật kiến trúc và cây trồng khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Nhà, công trình xây dựng (đủ điều kiện bồi thường) được bồi thường hỗ trợ 100% mức bồi thường.
Ngoài ra, bổ sung quy định đơn giá một số tài sản, cây trồng khác không có trong danh mục, cụ thể như sau:
- Bể nước xây gạch có tô trát (thể tích không quá 10m3): 400.000 đồng/m3.
- Bể nước xây gạch có tô trát (thể tích từ trên 10m3 đến 50m3): 400.000 đồng/m3.
- Bể nước xây gạch có tô trát (thể tích trên 50m3): 108.000 đồng/m3. Nếu không xây gạch, chỉ láng xi măng: 20.000m3.
- Hầm chứa phân gia súc (không đúng quy cách chuẩn, không thuộc loại 1), đào đất: 200.000 đồng/m3.
- Ao đào, hầm phân các loại, lòng, đáy láng xi măng: 20.000 đồng/m3.
- Tay quay giếng các loại: 126.000 đồng/giếng.
- Nhà để máy bơm xây tô, mái các loại, nền láng xi măng: 432.000 đồng/m2. Nếu hầm âm máy tương tự giếng đào tính theo đơn giá giếng đào.
- Lò sấy, lò nấu đường các loại: 300.000 đồng/m3.
- Ống nhựa PVC cấp nước: Ф21: 5.000 đồng/m; Ф 27: 8.000 đồng/m; Ф 34: 10.000 đồng/m; Ф 42: 16.000 đồng/m; Ф 49: 19.000 đồng/m; Ф 60: 32.000 đồng/m; Ф 90: 41.000 đồng/m; Ф 114: 55.000 đồng/m.
- Ống sành thoát nước đường kính từ 10 - 20cm: 20.000 đồng/m.
- Ống tưới (nhựa đen) chôn âm đất đường kính từ 50 - 60mm: 8.000 đồng/m.
- Ống bêtông cốt thép đường kính 30cm: 50.000 đồng/m.
- Ống bêtông cốt thép đường kính 90 - 100cm, dày 5cm: 150.000 đồng/m.
- Cột điện bêtông cốt thép cao 4 - 7m: 250.000 đồng/trụ.
- Cột điện bằng gỗ, thép: 120.000 đồng/trụ.
- Giếng đào các loại có nở dáy đường kính > 2m đơn giá bồi thường được tính bằng 1,5 lần đơn giá theo quy định.
- Đất đổ nền nhà (sang lấp) tính bằng bờ kè đất: 18.000 đồng/m3.
- Miếu thờ xây tô: 240.000 đồng/m2.
- Hàng rào trồng cây xanh dày đặc các loại: 10.000 đồng/m2.
- Cây lấy gỗ như: Cây Đẻn, Cẩm Lai, Lim, Bình Linh bằng giá cây gỗ quý.
- Cây Lim xẹt tính bằng giá cây gỗ tạp.
- Cây Dâu ăn trái tính bằng giá cây Bơ.
B. DỰ TOÁN CHI PHÍ BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ:
1. Tổng số hộ gia đình cá nhân bị thu hồi đất : 68 hộ.
2. Tổng diện tích đất bị thu hồi : 1.223.549,70 m2
Trong đó:
- Diện tích đất ở : 6.074 m2
- Diện tích đất nông nghiệp : 1.217.475,7 m2
3. Tổng giá trị bồi thường, hỗ trợ : 37.423.792.005 đồng.
(Ba mươi bảy tỷ, bốn trăm hai mươi ba triệu, bảy trăm chín mươi hai ngàn, không trăm lẻ năm đồng)
Trong đó:
- Chi phí bồi thường, hỗ trợ về đất : 21.462.909.000 đồng.
- Chi phí bồi thường, hỗ trợ về nhà : 1.933.937.220 đồng.
- Chi phí bồi thường, hỗ trợ về VKT : 4.796.354.412 đồng.
- Chi phí bồi thường về cây trồng : 8.180.202.800 đồng.
- Chi phí hỗ trợ di dời nhà : 156.000.000 đồng.
- Chi phí hỗ trợ ổn định cuộc sống + CĐNN + GĐCS : 584.900.000 đồng.
- Chi thưởng di dời đúng kế họach : 309.488.573 đồng.
(Bảng dự toán chi tết kèm theo)

Content:
Đơn giá bồi thường về nhà, vật kiến trúc và cây trồng áp dụng theo Quyết định số 58/2008/QĐ-UBND ngày 03/9/2008 của UBND tỉnh ban hành Quy định về đơn giá bồi thường về nhà, vật kiến trúc và cây trồng khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Nhà, công trình xây dựng (đủ điều kiện bồi thường) được bồi thường hỗ trợ 100% mức bồi thường.
Ngoài ra, bổ sung quy định đơn giá một số tài sản, cây trồng khác không có trong danh mục, cụ thể như sau:
- Bể nước xây gạch có tô trát (thể tích không quá 10m3): 400.000 đồng/m3.
- Bể nước xây gạch có tô trát (thể tích từ trên 10m3 đến 50m3): 400.000 đồng/m3.
- Bể nước xây gạch có tô trát (thể tích trên 50m3): 108.000 đồng/mNếu không xây gạch, chỉ láng xi măng: 20.000m3.
- Hầm chứa phân gia súc (không đúng quy cách chuẩn, không thuộc loại 1), đào đất: 200.000 đồng/m3.
- Ao đào, hầm phân các loại, lòng, đáy láng xi măng: 20.000 đồng/m3.
- Tay quay giếng các loại: 126.000 đồng/giếng.
- Nhà để máy bơm xây tô, mái các loại, nền láng xi măng: 432.000 đồng/m2. Nếu hầm âm máy tương tự giếng đào tính theo đơn giá giếng đào.
- Lò sấy, lò nấu đường các loại: 300.000 đồng/m3.
- Ống nhựa PVC cấp nước: Ф21: 5.000 đồng/m; Ф 27: 8.000 đồng/m; Ф 34: 10.000 đồng/m; Ф 42: 16.000 đồng/m; Ф 49: 19.000 đồng/m; Ф 60: 32.000 đồng/m; Ф 90: 41.000 đồng/m; Ф 114: 55.000 đồng/m.
- Ống sành thoát nước đường kính từ 10 - 20cm: 20.000 đồng/m.
- Ống tưới (nhựa đen) chôn âm đất đường kính từ 50 - 60mm: 8.000 đồng/m.
- Ống bêtông cốt thép đường kính 30cm: 50.000 đồng/m.
- Ống bêtông cốt thép đường kính 90 - 100cm, dày 5cm: 150.000 đồng/m.
- Cột điện bêtông cốt thép cao 4 - 7m: 250.000 đồng/trụ.
- Cột điện bằng gỗ, thép: 120.000 đồng/trụ.
- Giếng đào các loại có nở dáy đường kính > 2m đơn giá bồi thường được tính bằng 1,5 lần đơn giá theo quy định.
- Đất đổ nền nhà (sang lấp) tính bằng bờ kè đất: 18.000 đồng/m3.
- Miếu thờ xây tô: 240.000 đồng/m2.
- Hàng rào trồng cây xanh dày đặc các loại: 10.000 đồng/m2.
- Cây lấy gỗ như: Cây Đẻn, Cẩm Lai, Lim, Bình Linh bằng giá cây gỗ quý.
- Cây Lim xẹt tính bằng giá cây gỗ tạp.
- Cây Dâu ăn trái tính bằng giá cây Bơ.
B. DỰ TOÁN CHI PHÍ BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ:
1. Tổng số hộ gia đình cá nhân bị thu hồi đất : 68 hộ.
2. Tổng diện tích đất bị thu hồi : 1.223.549,70 m2
Trong đó:
- Diện tích đất ở : 6.074 m2
- Diện tích đất nông nghiệp : 1.217.475,7 m2
Tổng giá trị bồi thường, hỗ trợ : 37.423.792.005 đồng.
(Ba mươi bảy tỷ, bốn trăm hai mươi ba triệu, bảy trăm chín mươi hai ngàn, không trăm lẻ năm đồng)
Trong đó:
- Chi phí bồi thường, hỗ trợ về đất : 21.462.909.000 đồng.
- Chi phí bồi thường, hỗ trợ về nhà : 1.933.937.220 đồng.
- Chi phí bồi thường, hỗ trợ về VKT : 4.796.354.412 đồng.
- Chi phí bồi thường về cây trồng : 8.180.202.800 đồng.
- Chi phí hỗ trợ di dời nhà : 156.000.000 đồng.
- Chi phí hỗ trợ ổn định cuộc sống + CĐNN + GĐCS : 584.900.000 đồng.
- Chi thưởng di dời đúng kế họach : 309.488.573 đồng.
(Bảng dự toán chi tết kèm theo)