Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1753/QĐ-UBND  đơn giá thuê đất các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Phú Thọ

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "30/06/2009", "sign_number": "1753/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Doãn Khánh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "30/06/2009", "sign_number": "1753/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Doãn Khánh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "30/06/2009", "sign_number": "1753/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Doãn Khánh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "30/06/2009", "sign_number": "1753/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Doãn Khánh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "30/06/2009", "sign_number": "1753/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Doãn Khánh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1753/QĐ-UBND  đơn giá thuê đất các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Phú Thọ

Điều 1. Quy định đơn giá thuê đất đối với các Dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Phú Thọ như sau:
...
4.300

4

CCN Lương Sơn huyện Yên Lập, giai đoạn: 2008 - 2010

Xã Lương Sơn

50

1.600

5

CCN Làng nghề hoa sinh vật cảnh Phượng Lâu 2 TP Việt Trì; Từ 20 ha lên 25 ha;

Xã Phượng Lâu

25

4.300

6

CCN TTrấn Sông Thao - Cẩm Khê; Từ 45 ha 100 ha

Thị trấn Sông Thao

100

2.600

- Giai đoạn trước 2010 = 45 ha

- Giai đoạn từ 2011 - 2020 = 55 ha

7

CCN Tân Phú - Tân Sơn; Từ 30 ha lên 85 ha

Xã Tân Phú

85

1.900

- Giai đoạn 2008 - 2010 = 40 ha

- Giai đoạn sau 2010 = 45 ha

8

Cụm CN phía Nam Thanh Ba

Xã Đỗ Sơn, Thanh Hà

60

2.200

Tổng cộng

2.960

3. Đơn giá thuê đất đối với các dự án đầu tư vào địa bàn tỉnh Phú Thọ ngoài các khu vực nêu trên.

Số TT

Diễn giải

Đơn giá thuê đất (đ/m2/năm)

I

Khu vực 1 (huyện Thanh Sơn, Tân Sơn, Yên Lập)

a

Huyện Thanh Sơn

-

Đất đô thị

2.800

-

Vùng miền núi

1.600

b

Huyện Tân Sơn

-

Đất khu trung tâm huyện

2.200

-

Vùng miền núi

1.600

c

Huyện Yên Lập

-

Đất đô thị

2.200

-

Vùng miền núi

1.600

II

Khu vực 2 (huyện Hạ Hòa, Đoan Hùng, Cẩm Khê, Thanh Ba, Thanh Thuỷ, Tam Nông)

a

Huyện Hạ Hòa

-

Đất đô thị

3.100

-

Vùng trung du

2.200

-

Vùng miền núi

1.800

b

Huyện Đoan Hùng

-

Đất đô thị

3.400

-

Vùng miền núi

2.200

c

Huyện Cẩm Khê

-

Đất đô thị

2.600

-

Vùng trung du

2.200

-

Vùng miền núi

1.800

d

Huyện Thanh Ba

-

Đất đô thị

3.100

-

Vùng trung du

2.200

-

Vùng miền núi

1.800

đ

Huyện Thanh Thủy

-

Đất khu trung tâm huyện

3.400

-

Vùng trung du

2.600

-

Vùng miền núi

2.200

e

Huyện Tam Nông

-

Đất đô thị

3.400

-

Vùng trung du

2.600

-

Vùng miền núi

2.200

III

Khu vực 3 (Việt Trì, Phú Thọ, Phù Ninh, Lâm Thao)

a

TP Việt Trì

-

Đất đô thị

7.700

-

Vùng đồng bằng

4.900

-

Vùng trung du

4.900

-

Vùng miền núi

3.500

b

TX Phú Thọ

-

Đất đô thị

Content:
4.300

4

CCN Lương Sơn huyện Yên Lập, giai đoạn: 2008 - 2010

Xã Lương Sơn

50

1.600

5

CCN Làng nghề hoa sinh vật cảnh Phượng Lâu 2 TP Việt Trì; Từ 20 ha lên 25 ha;

Xã Phượng Lâu

25

4.300

6

CCN TTrấn Sông Thao - Cẩm Khê; Từ 45 ha 100 ha

Thị trấn Sông Thao

100

2.600

- Giai đoạn trước 2010 = 45 ha

- Giai đoạn từ 2011 - 2020 = 55 ha

7

CCN Tân Phú - Tân Sơn; Từ 30 ha lên 85 ha

Xã Tân Phú

85

1.900

- Giai đoạn 2008 - 2010 = 40 ha

- Giai đoạn sau 2010 = 45 ha

8

Cụm CN phía Nam Thanh Ba

Xã Đỗ Sơn, Thanh Hà

60

2.200

Tổng cộng

2.960

3. Đơn giá thuê đất đối với các dự án đầu tư vào địa bàn tỉnh Phú Thọ ngoài các khu vực nêu trên.

Số TT

Diễn giải

Đơn giá thuê đất (đ/m2/năm)

I

Khu vực 1 (huyện Thanh Sơn, Tân Sơn, Yên Lập)

a

Huyện Thanh Sơn

-

Đất đô thị

2.800

-

Vùng miền núi

1.600

b

Huyện Tân Sơn

-

Đất khu trung tâm huyện

2.200

-

Vùng miền núi

1.600

c

Huyện Yên Lập

-

Đất đô thị

2.200

-

Vùng miền núi

1.600

II

Khu vực 2 (huyện Hạ Hòa, Đoan Hùng, Cẩm Khê, Thanh Ba, Thanh Thuỷ, Tam Nông)

a

Huyện Hạ Hòa

-

Đất đô thị

3.100

-

Vùng trung du

2.200

-

Vùng miền núi

1.800

b

Huyện Đoan Hùng

-

Đất đô thị

3.400

-

Vùng miền núi

2.200

c

Huyện Cẩm Khê

-

Đất đô thị

2.600

-

Vùng trung du

2.200

-

Vùng miền núi

1.800

d

Huyện Thanh Ba

-

Đất đô thị

3.100

-

Vùng trung du

2.200

-

Vùng miền núi

1.800

đ

Huyện Thanh Thủy

-

Đất khu trung tâm huyện

3.400

-

Vùng trung du

2.600

-

Vùng miền núi

2.200

e

Huyện Tam Nông

-

Đất đô thị

3.400

-

Vùng trung du

2.600

-

Vùng miền núi

2.200

III

Khu vực 3 (Việt Trì, Phú Thọ, Phù Ninh, Lâm Thao)

a

TP Việt Trì

-

Đất đô thị

7.700

-

Vùng đồng bằng

4.900

-

Vùng trung du

4.900

-

Vùng miền núi

3.500

b

TX Phú Thọ

-

Đất đô thị