Document: Điểm b Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1359/QĐ-UBND 2019 Dự án Điều chỉnh quy hoạch phát triển ngành Điều Bình Phước

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "01/07/2019", "sign_number": "1359/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "01/07/2019", "sign_number": "1359/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "01/07/2019", "sign_number": "1359/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "01/07/2019", "sign_number": "1359/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "01/07/2019", "sign_number": "1359/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1359/QĐ-UBND 2019 Dự án Điều chỉnh quy hoạch phát triển ngành Điều Bình Phước

Điều 1. Phê duyệt Dự án điều chỉnh, bổ sung quy hoạch phát triển ngành điều tỉnh Bình Phước đến năm 2025 và tầm nhìn đến năm 2030 với các nội dung cụ thể như sau (kèm theo hồ sơ Dự án và bản đồ):
...
5. Mục tiêu phát triển.
...
b) Mục tiêu cụ thể:

STT

Chỉ tiêu

ĐVT

Năm 2020

Năm 2025

Năm 2030

1

Diện tích trồng điều

ha

175.200

178.151

179.500

-

Trồng trên đất SXNN

ha

135.700

138.651

140.000

-

Trồng trên đất lâm nghiệp

ha

39.500

39.500

39.500

-

Trồng mới

ha

1.853

2.949

1.350

-

Cải tạo

ha

12.645

31.613

23.588

-

Kinh doanh

ha

155.041

158.157

167.043

2

Năng suất điều

tấn/ha

1,57

1,88

2,11

3

Sản lượng

tấn

243.252

296.652

352.202

4

Tỷ lệ giống được công nhận

%

100

100

100

5

DT điều SX theo quy trình được chứng nhận.

ha

5.000

10.000

20.000

6

Hình thành chuỗi liên kết

chuỗi

1

3

5

7

DT trồng xen, nuôi ghép dưới tán điều theo hướng đa canh

ha

10.000

20.000

30.000

8

Công suất chế biến điều

tấn/năm

500.000

500.000

500.000

Trong đó chế biến sâu

tấn/năm

10.000

15.000

30.000

9

Kim ngạch xuất khẩu

triệu USD

800

900

1.000

Content:
Mục tiêu cụ thể:

STT

Chỉ tiêu

ĐVT

Năm 2020

Năm 2025

Năm 2030

1

Diện tích trồng điều

ha

175.200

178.151

179.500

-

Trồng trên đất SXNN

ha

135.700

138.651

140.000

-

Trồng trên đất lâm nghiệp

ha

39.500

39.500

39.500

-

Trồng mới

ha

1.853

2.949

1.350

-

Cải tạo

ha

12.645

31.613

23.588

-

Kinh doanh

ha

155.041

158.157

167.043

2

Năng suất điều

tấn/ha

1,57

1,88

2,11

3

Sản lượng

tấn

243.252

296.652

352.202

4

Tỷ lệ giống được công nhận

%

100

100

100

5

DT điều SX theo quy trình được chứng nhận.

ha

5.000

10.000

20.000

6

Hình thành chuỗi liên kết

chuỗi

1

3

5

7

DT trồng xen, nuôi ghép dưới tán điều theo hướng đa canh

ha

10.000

20.000

30.000

8

Công suất chế biến điều

tấn/năm

500.000

500.000

500.000

Trong đó chế biến sâu

tấn/năm

10.000

15.000

30.000

9

Kim ngạch xuất khẩu

triệu USD

800

900

1.000