Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2326/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất huyện Gio Linh tỉnh Quảng Trị

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "31/08/2021", "sign_number": "2326/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "31/08/2021", "sign_number": "2326/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "31/08/2021", "sign_number": "2326/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "31/08/2021", "sign_number": "2326/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "31/08/2021", "sign_number": "2326/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2326/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất huyện Gio Linh tỉnh Quảng Trị

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Gio Linh với các nội dung chủ yếu sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

47.088,33

100

47.088,33

100

1

Đất nông nghiệp

NNP

39.410,71

83,7

37.069,18

78,72

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.524,04

11,73

5.326,93

11,31

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.685,66

9,95

4.511,87

9,58

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

838,38

1,78

815,06

1,73

Đất trồng lúa nương

LUN

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.334,29

7,08

Content:
Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

47.088,33

100

47.088,33

100

1

Đất nông nghiệp

NNP

39.410,71

83,7

37.069,18

78,72

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.524,04

11,73

5.326,93

11,31

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.685,66

9,95

4.511,87

9,58

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

838,38

1,78

815,06

1,73

Đất trồng lúa nương

LUN

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.334,29

7,08