Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 3823/QĐ-UBND 2019 phê duyệt nhiệm vụ xây dựng đô thị Lai Hưng tỉnh Bình Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "20/12/2019", "sign_number": "3823/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Liêm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "20/12/2019", "sign_number": "3823/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Liêm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "20/12/2019", "sign_number": "3823/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Liêm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "20/12/2019", "sign_number": "3823/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Liêm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "20/12/2019", "sign_number": "3823/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Liêm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 3823/QĐ-UBND 2019 phê duyệt nhiệm vụ xây dựng đô thị Lai Hưng tỉnh Bình Dương

Điều 1. Phê duyệt nhiệm vụ Quy hoạch chung xây dựng đô thị Lai Hưng, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương đến năm 2040, với những nội dung sau:
...
4. Các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật cơ bản áp dụng:
4.1. Chỉ tiêu về sử dụng đất: Chỉ tiêu đất dân dụng 61-78 m2/người; trong đó: Chỉ tiêu sử dụng đất ở đô thị: 37 - 47 m2/người; chỉ tiêu đất công trình công cộng: 3 - 4 m2/người; chỉ tiêu đất cây xanh: 5 - 7 m2/người; chỉ tiêu đất giao thông 16 - 20 m2/người.
4.2 Chỉ tiêu về hạ tầng kỹ thuật:

Stt

Hạng mục

Đơn vị tính

Năm tính

2030

2040

1

Giao thông

- Đường chính đô thị

- Mật độ đường (tính đến đường cấp khu vực)

km/km2

≥ 6

≥ 8

- Tỷ lệ đất giao thông/đất đô thị

%

≥ 11

≥ 16

- Diện tích đất giao thông/dân số nội thị

m2/ng

≥ 5

≥ 7

- Tỷ lệ phục vụ vận tải hành khách công cộng

%

≥ 5

≥ 10

2

Cấp nước:

3

- Tiêu chuẩn cấp nước đô thị

1/người/ngày

100

120

- Tỷ lệ cấp nước

%

90

100

- Thoát nước bẩn, quản lý CTR và nghĩa trang:

4

- Tiêu chuẩn nước thải dân dụng

% cấp nước

100%

100%

- Thu gom chất thải rắn

(kg/người-ngày)

0,8

1,0

- Tiêu chuẩn chất thải rắn phát sinh

- Tỉ lệ thu gom chất thải rắn sinh hoạt

%

≥ 80

≥ 100

5

Cấp điện

6

Tiêu chuẩn cấp điện sinh hoạt

W/người

330

≥ 350

Content:
Các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật cơ bản áp dụng:
4.1. Chỉ tiêu về sử dụng đất: Chỉ tiêu đất dân dụng 61-78 m2/người; trong đó: Chỉ tiêu sử dụng đất ở đô thị: 37 - 47 m2/người; chỉ tiêu đất công trình công cộng: 3 - 4 m2/người; chỉ tiêu đất cây xanh: 5 - 7 m2/người; chỉ tiêu đất giao thông 16 - 20 m2/người.
4.2 Chỉ tiêu về hạ tầng kỹ thuật:

Stt

Hạng mục

Đơn vị tính

Năm tính

2030

2040

1

Giao thông

- Đường chính đô thị

- Mật độ đường (tính đến đường cấp khu vực)

km/km2

≥ 6

≥ 8

- Tỷ lệ đất giao thông/đất đô thị

%

≥ 11

≥ 16

- Diện tích đất giao thông/dân số nội thị

m2/ng

≥ 5

≥ 7

- Tỷ lệ phục vụ vận tải hành khách công cộng

%

≥ 5

≥ 10

2

Cấp nước:

3

- Tiêu chuẩn cấp nước đô thị

1/người/ngày

100

120

- Tỷ lệ cấp nước

%

90

100

- Thoát nước bẩn, quản lý CTR và nghĩa trang:

4

- Tiêu chuẩn nước thải dân dụng

% cấp nước

100%

100%

- Thu gom chất thải rắn

(kg/người-ngày)

0,8

1,0

- Tiêu chuẩn chất thải rắn phát sinh

- Tỉ lệ thu gom chất thải rắn sinh hoạt

%

≥ 80

≥ 100

5

Cấp điện

6

Tiêu chuẩn cấp điện sinh hoạt

W/người

330

≥ 350