Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 619/QĐ-UBND 2019 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Trần Đề Sóc Trăng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "12/03/2019", "sign_number": "619/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "12/03/2019", "sign_number": "619/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "12/03/2019", "sign_number": "619/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "12/03/2019", "sign_number": "619/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "12/03/2019", "sign_number": "619/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 619/QĐ-UBND 2019 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Trần Đề Sóc Trăng

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3.071

5

3.067

8,11

2.9.1

Đất giao thông

DGT

677,07

1,79

1.130

1.130

2,99

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

1.521,88

4,03

1.581

1.581

4,18

2.9.3

Đất công trình năng lượng

DNL

0,46

0,00

241

241

0,64

2.9.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,44

0,00

1

1

0,00

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,44

0,00

21

21

0,06

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

3,07

0,01

10

10

0,03

2.9.7

Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

29,05

0,08

56

56

0,15

2.9.8

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

4,66

0,01

24

24

0,06

2.9.9

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

-

2.9.10

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

2.9.11

Đất chợ

DCH

1,97

0,01

4

4

0,01

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

0

0

0,00

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,13

0,01

13

1

14

0,04

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

390,22

1,03

481

0

481

1,27

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

99,48

0,26

170

1

170

0,45

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,22

0,05

17

0

17

0,04

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,96

0,00

1

0

1

0,00

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

38,56

0,10

39

0

39

0,10

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

47,82

0,13

51

0

51

0,14

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,82

0,00

1

1

0,00

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,11

0,00

20

20

0,05

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

5,66

0,01

6

6

0,01

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.054,66

5,44

2.054

2.054

5,44

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,56

0,00

209

209

0,55

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,59

0,01

3

3

0,01

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

-

-

-

1.2. Diện tích chuyên mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Xã Đại Ân 2

Xã Lịch Hội Thượng

Xã Liêu Tú

Xã Tài Văn

Xã Thạnh Thới An

Xã Thạnh Thới Thuận

Xã Trung Bình

Xã Viên An

Xã Viên Bình

Thị trấn Lịch Hội Thượng

Thị trấn Trần Đề

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.805,98

122,42

105,35

141,11

192,61

114,29

108,15

339,40

74,26

94,86

133,55

379,98

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

731,02

59,81

31,27

81,30

143,73

68,00

50,76

16,51

43,23

57,12

65,61

113,68

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

731,02

59,81

31,27

81,30

143,73

68,00

50,76

16,51

43,23

57,12

65,61

113,68

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

191,04

18,66

9,25

7,86

6,64

6,43

3,75

12,84

6,81

9,40

30,20

79,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

510,24

43,95

23,79

33,01

42,24

34,86

33,37

61,17

24,22

21,30

37,74

154,59

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

64,88

51,29

13,59

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

308,80

41,04

18,94

5,00

20,27

197,59

7,04

18,92

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

268,65

238,65

3,00

3,00

3,00

3,00

3,00

3,00

3,00

3,00

3,00

3,00

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

33,00

3,00

3,00

3,00

3,00

3,00

3,00

3,00

3,00

3,00

3,00

3,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

133,49

133,49

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

102,16

102,16

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR00

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác;
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Trên địa bàn huyện Trần Đề, hiện trạng và quy hoạch đều không còn đất chưa sử dụng.
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Trần Đề.

Content:
3.071

5

3.067

8,11

2.9.1

Đất giao thông

DGT

677,07

1,79

1.130

1.130

2,99

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

1.521,88

4,03

1.581

1.581

4,18

2.9.3

Đất công trình năng lượng

DNL

0,46

0,00

241

241

0,64

2.9.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,44

0,00

1

1

0,00

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,44

0,00

21

21

0,06

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

3,07

0,01

10

10

0,03

2.9.7

Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

29,05

0,08

56

56

0,15

2.9.8

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

4,66

0,01

24

24

0,06

2.9.9

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

-

2.9.10

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

2.9.11

Đất chợ

DCH

1,97

0,01

4

4

0,01

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

0

0

0,00

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,13

0,01

13

1

14

0,04

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

390,22

1,03

481

0

481

1,27

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

99,48

0,26

170

1

170

0,45

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,22

0,05

17

0

17

0,04

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,96

0,00

1

0

1

0,00

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

38,56

0,10

39

0

39

0,10

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

47,82

0,13

51

0

51

0,14

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,82

0,00

1

1

0,00

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,11

0,00

20

20

0,05

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

5,66

0,01

6

6

0,01

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.054,66

5,44

2.054

2.054

5,44

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,56

0,00

209

209

0,55

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,59

0,01

3

3

0,01

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

-

-

-

1.2. Diện tích chuyên mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Xã Đại Ân 2

Xã Lịch Hội Thượng

Xã Liêu Tú

Xã Tài Văn

Xã Thạnh Thới An

Xã Thạnh Thới Thuận

Xã Trung Bình

Xã Viên An

Xã Viên Bình

Thị trấn Lịch Hội Thượng

Thị trấn Trần Đề

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.805,98

122,42

105,35

141,11

192,61

114,29

108,15

339,40

74,26

94,86

133,55

379,98

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

731,02

59,81

31,27

81,30

143,73

68,00

50,76

16,51

43,23

57,12

65,61

113,68

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

731,02

59,81

31,27

81,30

143,73

68,00

50,76

16,51

43,23

57,12

65,61

113,68

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

191,04

18,66

9,25

7,86

6,64

6,43

3,75

12,84

6,81

9,40

30,20

79,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

510,24

43,95

23,79

33,01

42,24

34,86

33,37

61,17

24,22

21,30

37,74

154,59

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

64,88

51,29

13,59

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

308,80

41,04

18,94

5,00

20,27

197,59

7,04

18,92

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

268,65

238,65

3,00

3,00

3,00

3,00

3,00

3,00

3,00

3,00

3,00

3,00

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

33,00

3,00

3,00

3,00

3,00

3,00

3,00

3,00

3,00

3,00

3,00

3,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

133,49

133,49

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

102,16

102,16

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR00

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác;
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

1.Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Trên địa bàn huyện Trần Đề, hiện trạng và quy hoạch đều không còn đất chưa sử dụng.
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Trần Đề.