Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 5043/QĐ-UBND 2023 bổ sung Kế hoạch sử dụng đất huyện Sóc Sơn Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "05/10/2023", "sign_number": "5043/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "05/10/2023", "sign_number": "5043/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "05/10/2023", "sign_number": "5043/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "05/10/2023", "sign_number": "5043/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "05/10/2023", "sign_number": "5043/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 5043/QĐ-UBND 2023 bổ sung Kế hoạch sử dụng đất huyện Sóc Sơn Hà Nội

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Sóc Sơn đã được UBND Thành phố phê duyệt tại Quyết định số 722/QĐ-UBND ngày 02/02/2023 như sau:
...
4. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2023, cụ thể:
a. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2023

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Loại đất

30.551,49

100

1

Đất nông nghiệp

NNP

18.247,84

59,73

Trong đó:

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.592,30

31,40

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9.484,41

31,04

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.410,60

4,62

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.217,36

10,53

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

3.417,35

11,19

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

553,98

1,81

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

56,25

0,18

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

12.200,26

39,93

Trong đó:

-

2.1

Đất quốc phòng

CQP

957,42

3,13

2.2

Đất an ninh

CAN

42,34

0,14

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

203,85

0,67

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

246,98

0,81

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

173,23

0,57

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

258,24

0.85

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,27

0,00

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

101,41

0,33

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh

DHT

Content:
Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2023, cụ thể:
a. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2023

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Loại đất

30.551,49

100

1

Đất nông nghiệp

NNP

18.247,84

59,73

Trong đó:

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.592,30

31,40

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9.484,41

31,04

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.410,60

4,62

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.217,36

10,53

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

3.417,35

11,19

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

553,98

1,81

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

56,25

0,18

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

12.200,26

39,93

Trong đó:

-

2.1

Đất quốc phòng

CQP

957,42

3,13

2.2

Đất an ninh

CAN

42,34

0,14

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

203,85

0,67

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

246,98

0,81

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

173,23

0,57

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

258,24

0.85

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,27

0,00

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

101,41

0,33

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh

DHT