Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 10/2007/QĐ-UBND phê duyệt Đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2.000 khu dân cư liên phường 7, 8, 11, 12 quận 5

Type: {"issuing_agency": "Quận 5", "promulgation_date": "13/07/2007", "sign_number": "10/2007/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Khoa", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Quận 5", "promulgation_date": "13/07/2007", "sign_number": "10/2007/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Khoa", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Quận 5", "promulgation_date": "13/07/2007", "sign_number": "10/2007/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Khoa", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Quận 5", "promulgation_date": "13/07/2007", "sign_number": "10/2007/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Khoa", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Quận 5", "promulgation_date": "13/07/2007", "sign_number": "10/2007/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Khoa", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 10/2007/QĐ-UBND phê duyệt Đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2.000 khu dân cư liên phường 7, 8, 11, 12 quận 5

Điều 1. Phê duyệt Đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị (tỷ lệ 1/2.000) khu dân cư liên phường 7, 8, 11, 12 quận 5 và ban hành Quy định về quản lý xây dựng theo đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2.000 khu dân cư liên phường 7, 8, 11, 12 quận 5, với các nội dung chính (đính kèm bản đồ quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất và bản đồ quy hoạch giao thông, tỷ lệ 1/2.000), như sau:
...
4. Nội dung bố trí các hạng mục công trình trong khu ở:
a) Khu ở:
- Tổng diện tích đất ở là 34,9008ha.
- Khu quy hoạch tổ chức thành 4 đơn vị ở, mỗi đơn vị ở tương đương với phường.
Phường 7:
• Diện tích tự nhiên: 24,2375ha.
• Quy mô dân số dự kiến: 16.500 người.
• Diện tích đất ở: 10,1225ha, chỉ tiêu 6,1m2/người.
• Tầng cao trung bình: 3,2 tầng.
• Mật độ xây dựng: 52%.
Phường 8:
• Diện tích tự nhiên: 23,6663ha.
• Quy mô dân số dự kiến: 14.000 người.
• Diện tích đất ở: 7,5525ha, chỉ tiêu 5,39m2/người.
• Tầng cao trung bình: 3,2 tầng.
• Mật độ xây dựng: 52%.
Phường 11:
• Diện tích tự nhiên: 31,3754ha.
• Quy mô dân số dự kiến: 17.500 người.
• Diện tích đất ở: 9,7458ha, chỉ tiêu 5,56m2/người.
• Tầng cao trung bình: 3,5 tầng.
• Mật độ xây dựng: 50%.
Phường 12:
• Diện tích tự nhiên: 37,8226ha.
• Quy mô dân số dự kiến: 9.000 người.
• Diện tích đất ở: 7,4800ha, chỉ tiêu 8,3m2/người.
• Tầng cao trung bình: 4,0 tầng.
• Mật độ xây dựng: 45%.
b) Khu công trình công cộng:
Các công trình công cộng được bố trí tại các cơ sở hiện hữu, nâng cấp và phát triển thêm ở những vị trí phù hợp để đảm bảo bán kính phục vụ.
Diện tích đất công trình công cộng: 19,3360ha, trong đó:
- Nhà trẻ, mẫu giáo: diện tích 0,9596ha, tầng cao £ 2 tầng, mật độ xây dựng 65%, hệ số sử dụng đất £ 1,3.
- Trường tiểu học, trường phổ thông, quy mô 6,3700ha, tầng cao £ 3 tầng, mật độ xây dựng £ 60%, hệ số sử dụng đất £ 1,8.
- Thương mại - dịch vụ, quy mô 4,1999ha, tầng cao £ 3 tầng, mật độ xây dựng £ 60%, hệ số sử dụng đất £ 1,8.
- Công trình hành chính, y tế, văn hóa: 7,8065ha, tầng cao £ 3 tầng, mật độ xây dựng £ 65%, hệ số sử dụng đất £ 1,9.
- Diện tích đất công trình công cộng cấp thành phố, Trung ương: 24,866ha, tầng cao £ 4 tầng, mật độ xây dựng £ 60%, hệ số sử dụng đất £ 2,0, trong đó:
- Giáo dục: Trường Đại học Y Dược, Trường Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao thành phố, quy mô 4,85ha.
- Y tế: Bệnh viện Chợ Rẫy, Viện Răng Hàm Mặt, Bệnh viện miễn phí An Bình, Bệnh viện Nguyễn Tri Phương, Bệnh viện Nguyễn Trãi, Bệnh viện Hùng Vương, Bệnh viện Y Dược,… tổng diện tích 18,766ha.
Công trình công cộng khác: 1,25ha.
c) Khu công viên cây xanh:
Tổng diện tích các công viên cây xanh - thể dục thể thao sử dụng công cộng trong khu dân cư là 6,6300ha; chỉ tiêu diện tích cây xanh là 1,2m2/người.
Tăng cường mảng cây xanh tại vị trí khu Nhà máy Bia Sài Gòn (sau khi di chuyển); một phần khu đất Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch, góp phần tăng mật độ cây xanh cho khu đô thị và các khu công viên nhỏ trong các nhóm nhà, khu chung cư.
Phát triển trồng cây xanh trong các công trình công cộng, dọc các tuyến giao thông góp phần cải tạo vi khí hậu và cảnh quan.
d) Các công trình tôn giáo:
Các công trình tôn giáo tín ngưỡng được giữ nguyên vị trí và tôn tạo trùng tu.
đ) Công nghiệp - Tiểu thủ công nghiệp:
Các công trình công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp gây ô nhiễm môi trường sẽ di chuyển khỏi khu dân cư và di dời đến các khu công nghiệp tập trung có điều kiện xử lý.

Content:
Nội dung bố trí các hạng mục công trình trong khu ở:
a) Khu ở:
- Tổng diện tích đất ở là 34,9008ha.
- Khu quy hoạch tổ chức thành 4 đơn vị ở, mỗi đơn vị ở tương đương với phường.
Phường 7:
• Diện tích tự nhiên: 24,2375ha.
• Quy mô dân số dự kiến: 16.500 người.
• Diện tích đất ở: 10,1225ha, chỉ tiêu 6,1m2/người.
• Tầng cao trung bình: 3,2 tầng.
• Mật độ xây dựng: 52%.
Phường 8:
• Diện tích tự nhiên: 23,6663ha.
• Quy mô dân số dự kiến: 14.000 người.
• Diện tích đất ở: 7,5525ha, chỉ tiêu 5,39m2/người.
• Tầng cao trung bình: 3,2 tầng.
• Mật độ xây dựng: 52%.
Phường 11:
• Diện tích tự nhiên: 31,3754ha.
• Quy mô dân số dự kiến: 17.500 người.
• Diện tích đất ở: 9,7458ha, chỉ tiêu 5,56m2/người.
• Tầng cao trung bình: 3,5 tầng.
• Mật độ xây dựng: 50%.
Phường 12:
• Diện tích tự nhiên: 37,8226ha.
• Quy mô dân số dự kiến: 9.000 người.
• Diện tích đất ở: 7,4800ha, chỉ tiêu 8,3m2/người.
• Tầng cao trung bình: 4,0 tầng.
• Mật độ xây dựng: 45%.
b) Khu công trình công cộng:
Các công trình công cộng được bố trí tại các cơ sở hiện hữu, nâng cấp và phát triển thêm ở những vị trí phù hợp để đảm bảo bán kính phục vụ.
Diện tích đất công trình công cộng: 19,3360ha, trong đó:
- Nhà trẻ, mẫu giáo: diện tích 0,9596ha, tầng cao £ 2 tầng, mật độ xây dựng 65%, hệ số sử dụng đất £ 1,3.
- Trường tiểu học, trường phổ thông, quy mô 6,3700ha, tầng cao £ 3 tầng, mật độ xây dựng £ 60%, hệ số sử dụng đất £ 1,8.
- Thương mại - dịch vụ, quy mô 4,1999ha, tầng cao £ 3 tầng, mật độ xây dựng £ 60%, hệ số sử dụng đất £ 1,8.
- Công trình hành chính, y tế, văn hóa: 7,8065ha, tầng cao £ 3 tầng, mật độ xây dựng £ 65%, hệ số sử dụng đất £ 1,9.
- Diện tích đất công trình công cộng cấp thành phố, Trung ương: 24,866ha, tầng cao £ 4 tầng, mật độ xây dựng £ 60%, hệ số sử dụng đất £ 2,0, trong đó:
- Giáo dục: Trường Đại học Y Dược, Trường Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao thành phố, quy mô 4,85ha.
- Y tế: Bệnh viện Chợ Rẫy, Viện Răng Hàm Mặt, Bệnh viện miễn phí An Bình, Bệnh viện Nguyễn Tri Phương, Bệnh viện Nguyễn Trãi, Bệnh viện Hùng Vương, Bệnh viện Y Dược,… tổng diện tích 18,766ha.
Công trình công cộng khác: 1,25ha.
c) Khu công viên cây xanh:
Tổng diện tích các công viên cây xanh - thể dục thể thao sử dụng công cộng trong khu dân cư là 6,6300ha; chỉ tiêu diện tích cây xanh là 1,2m2/người.
Tăng cường mảng cây xanh tại vị trí khu Nhà máy Bia Sài Gòn (sau khi di chuyển); một phần khu đất Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch, góp phần tăng mật độ cây xanh cho khu đô thị và các khu công viên nhỏ trong các nhóm nhà, khu chung cư.
Phát triển trồng cây xanh trong các công trình công cộng, dọc các tuyến giao thông góp phần cải tạo vi khí hậu và cảnh quan.
d) Các công trình tôn giáo:
Các công trình tôn giáo tín ngưỡng được giữ nguyên vị trí và tôn tạo trùng tu.
đ) Công nghiệp - Tiểu thủ công nghiệp:
Các công trình công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp gây ô nhiễm môi trường sẽ di chuyển khỏi khu dân cư và di dời đến các khu công nghiệp tập trung có điều kiện xử lý.