Document: Khoản 9 Điều 1 Quyết định 5035/QĐ-UBND 2012 điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 Gò Vấp Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "29/09/2012", "sign_number": "5035/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "29/09/2012", "sign_number": "5035/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "29/09/2012", "sign_number": "5035/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "29/09/2012", "sign_number": "5035/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "29/09/2012", "sign_number": "5035/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 9 Điều 1 Quyết định 5035/QĐ-UBND 2012 điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 Gò Vấp Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 (quy hoạch phân khu) Khu dân cư phường 5, quận Gò Vấp với các nội dung chính như sau:
...
9.200

- Đất giao thông đối ngoại

2.000

0,25 m²/ người

- Đất bãi đỗ xe (bến xe khách hiện hữu)

7.200

Đơn vị ở 2 (diện tích: 449.700m2; dự báo quy mô dân số: 15.000 người)

1. Đất đơn vị ở

428.700

1.1. Đất nhóm nhà ở

260.600

17,37

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo, chỉnh trang

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

124.000

60

1

5

3,0

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

+Đất nhóm nhà ở trong đất sử dụng hỗn hợp

136.600

40 - 50

1

8

4,0

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

8.700

- Đất giáo dục

8.200

+ Trường mầm non

* Xây dựng mới

2500

30- 40

1

2(**)

0,8

+ Trường tiểu học

* Trường tiểu học Nguyễn Viết Xuân hiện hữu cải tạo

5.700

40

1

4

1,6

- Đất hành chính (cấp phường

+ Chi cục Thi hành án quận hiện hữu cải tạo

500

40

1

8

3,2

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng, mặt nước

80.900

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

30.900

- Đất cây xanh cảnh quan ven sông

28.400

- Mặt nước

21.600

1.4. Đất giao thông, bãi đỗ xe

78.500

- Đất giao thông (tính đến đường khu vực).

6,42 km/km2

Kể cả 1,53 km/km² đất giao thông đối ngoại.

- Đất giao thông (tính đến đường cấp phân khu vực).

78.500

5,2m²/ người

2. Đất ngoài đơn vị ở

21.000

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị

4.700

- Đất tôn giáo:

+ Nhà thờ Bến Hải hiện hữu

3.500

+ Giáo xứ Bến Hải hiện hữu

1.200

2.2. Đất giao thông, quảng trường, bến bãi, cảng

16.300

- Đất giao thông đối ngoại

16.300

1,08 m2/ người

Đơn vị ở 3 (diện tích: 597.700m²; dự báo quy mô dân số: 17.000 người)

1. Đất đơn vị ở

558.300

1.1. Đất nhóm nhà ở

329.000

19,35

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo, chỉnh trang

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

237.900

60

1

4

3,0

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

91.100

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

Content:
9.200

- Đất giao thông đối ngoại

2.000

0,25 m²/ người

- Đất bãi đỗ xe (bến xe khách hiện hữu)

7.200

Đơn vị ở 2 (diện tích: 449.700m2; dự báo quy mô dân số: 15.000 người)

1. Đất đơn vị ở

428.700

1.1. Đất nhóm nhà ở

260.600

17,37

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo, chỉnh trang

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

124.000

60

1

5

3,0

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

+Đất nhóm nhà ở trong đất sử dụng hỗn hợp

136.600

40 - 50

1

8

4,0

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

8.700

- Đất giáo dục

8.200

+ Trường mầm non

* Xây dựng mới

2500

30- 40

1

2(**)

0,8

+ Trường tiểu học

* Trường tiểu học Nguyễn Viết Xuân hiện hữu cải tạo

5.700

40

1

4

1,6

- Đất hành chính (cấp phường

+ Chi cục Thi hành án quận hiện hữu cải tạo

500

40

1

8

3,2

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng, mặt nước

80.900

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

30.900

- Đất cây xanh cảnh quan ven sông

28.400

- Mặt nước

21.600

1.4. Đất giao thông, bãi đỗ xe

78.500

- Đất giao thông (tính đến đường khu vực).

6,42 km/km2

Kể cả 1,53 km/km² đất giao thông đối ngoại.

- Đất giao thông (tính đến đường cấp phân khu vực).

78.500

5,2m²/ người

2. Đất ngoài đơn vị ở

21.000

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị

4.700

- Đất tôn giáo:

+ Nhà thờ Bến Hải hiện hữu

3.500

+ Giáo xứ Bến Hải hiện hữu

1.200

2.2. Đất giao thông, quảng trường, bến bãi, cảng

16.300

- Đất giao thông đối ngoại

16.300

1,08 m2/ người

Đơn vị ở 3 (diện tích: 597.700m²; dự báo quy mô dân số: 17.000 người)

1. Đất đơn vị ở

558.300

1.1. Đất nhóm nhà ở

329.000

19,35

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo, chỉnh trang

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

237.900

60

1

4

3,0

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

91.100

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới