Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 3233/QĐ-UBND 2022 Đề án phân tích chất lượng vùng đất trồng lúa nước Đồng Nai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "23/11/2022", "sign_number": "3233/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "23/11/2022", "sign_number": "3233/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "23/11/2022", "sign_number": "3233/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "23/11/2022", "sign_number": "3233/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "23/11/2022", "sign_number": "3233/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 3233/QĐ-UBND 2022 Đề án phân tích chất lượng vùng đất trồng lúa nước Đồng Nai

Điều 1. Phê duyệt Đề án Phân tích chất lượng hóa, lý tính các vùng đất chuyên trồng lúa nước có năng suất, chất lượng cao và xây dựng bản đồ đất chuyên trồng lúa nước tỉnh Đồng Nai đến năm 2030, với những nội dung chủ yếu sau:
...
2. Xây dựng bản đồ nông hóa, thổ nhưỡng vùng canh tác lúa tỉnh Đồng Nai
a) Phân theo nhóm và loại đất
Trong tổng diện tích các vùng chuyên trồng lúa nước của tỉnh Đồng Nai có 05 nhóm đất, với 09 loại đất sau:

Tên đất

Ký hiệu

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Việt Nam

Tên tương đương WRB (World Reference Base for Soil Resources - Cơ sở tham chiếu tài nguyên đất Thế giới)

I. NHÓM ĐẤT PHÙ SA

FLUVISOLS

4.802

34,28

1. Đất phù sa có tầng loang lổ đỏ vàng

Plinthic Fluvisols

Pf

4.649

33,19

2. Đất phù sa glây

Gleyic Fluvisols (Umbric)

Pg

153

1,09

II. NHÓM ĐẤT ĐEN

VERTISOLS

7.014

49,83

Content:
Xây dựng bản đồ nông hóa, thổ nhưỡng vùng canh tác lúa tỉnh Đồng Nai
a) Phân theo nhóm và loại đất
Trong tổng diện tích các vùng chuyên trồng lúa nước của tỉnh Đồng Nai có 05 nhóm đất, với 09 loại đất sau:

Tên đất

Ký hiệu

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Việt Nam

Tên tương đương WRB (World Reference Base for Soil Resources - Cơ sở tham chiếu tài nguyên đất Thế giới)

I. NHÓM ĐẤT PHÙ SA

FLUVISOLS

4.802

34,28

1. Đất phù sa có tầng loang lổ đỏ vàng

Plinthic Fluvisols

Pf

4.649

33,19

Đất phù sa glây

Gleyic Fluvisols (Umbric)

Pg

153

1,09

II. NHÓM ĐẤT ĐEN

VERTISOLS

7.014

49,83