Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 08/2024/QĐ-UBND sửa đổi khoản 2 Điều 1 Quyết định 41/2017/QĐ-UBND Bình Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "21/02/2024", "sign_number": "08/2024/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "21/02/2024", "sign_number": "08/2024/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "21/02/2024", "sign_number": "08/2024/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "21/02/2024", "sign_number": "08/2024/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "21/02/2024", "sign_number": "08/2024/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Anh Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 08/2024/QĐ-UBND sửa đổi khoản 2 Điều 1 Quyết định 41/2017/QĐ-UBND Bình Thuận

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 1 Quyết định số 41/2017/QĐ- UBND ngày 20 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh và một số mức giá quy định tại Điều 1 Quyết định số 19/2020/QĐ-UBND ngày 10 tháng 6 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung nội dung khoản 1 Điều 1 Quyết định số 41/2017/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau:
...
4.300

III1103

Mây (Tôm)

III110301

1,5cm≤D<2cm, dài 5-6m

Đoạn

500

III110302

D≥2cm, dài 5-6m

Đoạn

800

III1104

Mây chỉ

Kg

4.100

III1105

Nguyên liệu giấy

Kg

600

III1106

Vỏ vừng

Kg

500

III1107

Mum

Cây

2.800

III1108

Lá buông

Kg

3.900

III1109

Nấm tre

III110901

Tươi

Kg

90.000

III110902

Khô

Kg

180.000

III1110

Măng các loại

III111001

Tươi

Kg

14.100

III111002

Khô

Kg

301.000

3. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 1 Quyết định số 41/2017/QĐ-UBND như sau:
“Các nội dung khác không nêu trong Quyết định này thì thực hiện theo Luật Thuế tài nguyên năm 2009; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật về thuế năm 2014; Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên; Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định về thuế; Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên; Thông tư số 12/2016/TT-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2016 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Khoản 1 Điều 7 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 hướng dẫn về thuế tài nguyên; Thông tư số 174/2016/TT-BTC ngày 28 tháng 10 năm 2016 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung điểm a, khoản 4 Điều 6 Thông tư số 152/2015/TT- BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 hướng dẫn về thuế tài nguyên.
Các loại tài nguyên khác nếu có phát sinh trên địa bàn tỉnh nhưng không có trong Bảng giá quy định tại Phụ lục kèm theo Quyết định số 19/2020/QĐ- UBND ngày 10 tháng 6 năm 2020 của UBND tỉnh và Quyết định này thì áp dụng mức giá trung bình của khung giá theo quy định tại các Phụ lục IV, VI kèm theo Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau và Phụ lục I, II, III, V, VII kèm theo Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2020 của Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau.”

Content:
4.300

III1103

Mây (Tôm)

III110301

1,5cm≤D<2cm, dài 5-6m

Đoạn

500

III110302

D≥2cm, dài 5-6m

Đoạn

800

III1104

Mây chỉ

Kg

4.100

III1105

Nguyên liệu giấy

Kg

600

III1106

Vỏ vừng

Kg

500

III1107

Mum

Cây

2.800

III1108

Lá buông

Kg

3.900

III1109

Nấm tre

III110901

Tươi

Kg

90.000

III110902

Khô

Kg

180.000

III1110

Măng các loại

III111001

Tươi

Kg

14.100

III111002

Khô

Kg

301.000

3. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 1 Quyết định số 41/2017/QĐ-UBND như sau:
“Các nội dung khác không nêu trong Quyết định này thì thực hiện theo Luật Thuế tài nguyên năm 2009; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật về thuế năm 2014; Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên; Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định về thuế; Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên; Thông tư số 12/2016/TT-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2016 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Khoản 1 Điều 7 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 hướng dẫn về thuế tài nguyên; Thông tư số 174/2016/TT-BTC ngày 28 tháng 10 năm 2016 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung điểm a, khoản 4 Điều 6 Thông tư số 152/2015/TT- BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 hướng dẫn về thuế tài nguyên.
Các loại tài nguyên khác nếu có phát sinh trên địa bàn tỉnh nhưng không có trong Bảng giá quy định tại Phụ lục kèm theo Quyết định số 19/2020/QĐ- UBND ngày 10 tháng 6 năm 2020 của UBND tỉnh và Quyết định này thì áp dụng mức giá trung bình của khung giá theo quy định tại các Phụ lục IV, VI kèm theo Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau và Phụ lục I, II, III, V, VII kèm theo Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2020 của Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau.”