Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1492/QĐ-UBND đồ án quy hoạch chung xây dựng tỷ lệ 1 5000 Phú Riềng Bình Phước 2016 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "24/06/2016", "sign_number": "1492/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "24/06/2016", "sign_number": "1492/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "24/06/2016", "sign_number": "1492/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "24/06/2016", "sign_number": "1492/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "24/06/2016", "sign_number": "1492/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1492/QĐ-UBND đồ án quy hoạch chung xây dựng tỷ lệ 1 5000 Phú Riềng Bình Phước 2016 2030

Điều 1. Phê duyệt đồ án quy hoạch chung xây dựng tỷ lệ 1/5000 huyện lỵ Phú Riềng, tỉnh Bình Phước đến năm 2030, tầm nhìn sau năm 2030, với các nội dung như sau:
...
4. Quy hoạch sử dụng đất:
Bảng tổng hợp cân bằng đất xây dựng:

Stt

Hạng mục

Năm 2020

Năm 2030

Ha

%

Ha

%

Tổng diện tích đất quy hoạch

650,8

650,8

I

Đất xây dựng đô thị

300,00

100

650,80

100

1

Đất dân dụng

115,00

38,33

299,50

46,02

Đất ở

67,50

22,50

195,00

29,96

Đất CTCC đô thị

5,80

1,93

14,57

2,24

Đất cây xanh, TDTT

12,00

4,00

30,00

4,61

Đất giao thông nội thị

29,70

9,90

59,93

9,21

2

Đất ngoài dân dụng

185,00

61,67

351,30

53,98

Đất giao thông đối ngoại

20,00

6,67

58,50

8,99

Đất trụ sở cơ quan, dịch vụ công cộng, trung tâm chuyên ngành, đất phát triển hỗn hợp

67,30

22,43

106,22

16,32

Đất cây xanh cảnh quan, mặt nước.

86,65

28,88

170,06

26,13

Đất công viên nghĩa trang

3,60

1,20

4,70

0,72

Đất quân sự

4,95

1,65

4,95

0,76

Đất thủy lợi, CT đầu mối hạ tầng kỹ thuật

2,50

0,83

6,87

1,06

II

Đất khác

350,80

0,00

Đất nông nghiệp + ở nông thôn

350,80

0,00

Content:
Quy hoạch sử dụng đất:
Bảng tổng hợp cân bằng đất xây dựng:

Stt

Hạng mục

Năm 2020

Năm 2030

Ha

%

Ha

%

Tổng diện tích đất quy hoạch

650,8

650,8

I

Đất xây dựng đô thị

300,00

100

650,80

100

1

Đất dân dụng

115,00

38,33

299,50

46,02

Đất ở

67,50

22,50

195,00

29,96

Đất CTCC đô thị

5,80

1,93

14,57

2,24

Đất cây xanh, TDTT

12,00

4,00

30,00

4,61

Đất giao thông nội thị

29,70

9,90

59,93

9,21

2

Đất ngoài dân dụng

185,00

61,67

351,30

53,98

Đất giao thông đối ngoại

20,00

6,67

58,50

8,99

Đất trụ sở cơ quan, dịch vụ công cộng, trung tâm chuyên ngành, đất phát triển hỗn hợp

67,30

22,43

106,22

16,32

Đất cây xanh cảnh quan, mặt nước.

86,65

28,88

170,06

26,13

Đất công viên nghĩa trang

3,60

1,20

4,70

0,72

Đất quân sự

4,95

1,65

4,95

0,76

Đất thủy lợi, CT đầu mối hạ tầng kỹ thuật

2,50

0,83

6,87

1,06

II

Đất khác

350,80

0,00

Đất nông nghiệp + ở nông thôn

350,80

0,00