Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2576/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Thiệu Hóa Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "19/07/2023", "sign_number": "2576/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "19/07/2023", "sign_number": "2576/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "19/07/2023", "sign_number": "2576/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "19/07/2023", "sign_number": "2576/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "19/07/2023", "sign_number": "2576/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2576/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Thiệu Hóa Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Thiệu Hóa với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: Tổng diện tích tự nhiên: 15.991,72 ha.
- Nhóm đất nông nghiệp: 9.795,29 ha;
- Nhóm đất phi nông nghiệp: 6.092,15 ha;
- Nhóm đất chưa sử dụng: 104,28 ha.
Cụ thể:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2022

Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích cấp tỉnh phân bổ (ha)

Diện tích cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Tổng diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Tổng diện tích đất tự nhiên

15.991,72

100

15.991,72

1

Đất nông nghiệp

10.385,45

64,94

9.795,29

9.795,29

61,25

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

8.478,60

53,02

7.915,40

7.975,40

49,87

1.1.1

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

8.205,06

51,31

7.915,40

7.975,40

49,87

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1.054,87

6,60

957,41

957,41

5,99

1.3

Đất trồng cây lâu năm

250,15

1,56

57,34

188,77

246,11

1,54

1.4

Đất rừng phòng hộ

4,15

4,15

0,03

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

139,07

0,87

143,05

143,05

0,89

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

354,59

2,22

352,01

352,01

2,20

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

108,17

0,68

117,15

117,15

0,73

2

Đất phi nông nghiệp

5.379,13

33,64

6.092,15

6.092,15

38,10

Trong đó:

Content:
Diện tích, cơ cấu các loại đất: Tổng diện tích tự nhiên: 15.991,72 ha.
- Nhóm đất nông nghiệp: 9.795,29 ha;
- Nhóm đất phi nông nghiệp: 6.092,15 ha;
- Nhóm đất chưa sử dụng: 104,28 ha.
Cụ thể:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2022

Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích cấp tỉnh phân bổ (ha)

Diện tích cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Tổng diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Tổng diện tích đất tự nhiên

15.991,72

100

15.991,72

1

Đất nông nghiệp

10.385,45

64,94

9.795,29

9.795,29

61,25

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

8.478,60

53,02

7.915,40

7.975,40

49,87

1.1.1

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

8.205,06

51,31

7.915,40

7.975,40

49,87

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1.054,87

6,60

957,41

957,41

5,99

1.3

Đất trồng cây lâu năm

250,15

1,56

57,34

188,77

246,11

1,54

1.4

Đất rừng phòng hộ

4,15

4,15

0,03

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

139,07

0,87

143,05

143,05

0,89

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

354,59

2,22

352,01

352,01

2,20

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

108,17

0,68

117,15

117,15

0,73

2

Đất phi nông nghiệp

5.379,13

33,64

6.092,15

6.092,15

38,10

Trong đó: