Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 323/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Gia Lộc Hải Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "323/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "323/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "323/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "323/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "323/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 323/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Gia Lộc Hải Dương

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Gia Lộc với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Gia Lộc

Xã Gia Tân

Xã Hồng Hưng

Xã Lê Lợi

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ (...)+(21)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

782,43

89,36

31,42

136,58

4,27

Trong đó:

-

-

-

-

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

714,54

85,32

28,87

126,71

3,27

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

714,54

85,32

28,87

126,71

3,27

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

2,28

0,01

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

13,29

0,38

1,47

3,13

0,30

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

52,32

3,65

1,08

6,74

0,70

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

8,28

-

-

1,45

-

Trong đó:

-

-

-

-

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

8,28

-

-

1,45

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

7,92

1,14

0,59

0,30

-

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Gia Khánh

Xã Quang Minh

Xã Nhật Tân

Xã Đức Xương

Xã Hoàng Diệu

Xã Yết Kiêu

Xã Phạm Trấn

(1)

(2)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

72,38

47,63

5,72

22,11

139,42

38,00

4,93

Trong đó:

-

-

-

-

-

-

-

1.1

Đất trồng lúa

68,69

34,40

5,07

16,85

131,73

35,53

3,56

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

68,69

34,40

5,07

16,85

131,73

35,53

3,56

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

-

1,72

0,30

0,20

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,30

0,30

-

0,58

0,53

0,73

0,40

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

3,39

11,21

0,35

4,48

7,16

1,74

0,97

1.5

Đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

-

1,88

-

-

-

-

Trong đó:

-

-

-

-

-

-

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

-

-

1,88

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0,05

1,26

0,24

-

0,65

1,43

0,72

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Tân Tiến

Xã Thống Kênh

Xã Toàn Thắng

Xã Đoàn Thượng

Xã Đồng Quang

Xã Gia Lương

Xã Thống Nhất

(1)

(2)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(21)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

4,82

16,27

118,98

26,67

15,16

6,15

2,56

Trong đó:

-

-

-

-

-

-

-

1.1

Đất trồng lúa

3,11

15,57

112,12

23,47

12,98

5,76

1,52

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

3,11

15,57

112,12

23,47

12,98

5,76

1,52

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

-

-

-

0,05

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,69

0,70

0,75

1,63

0,61

0,30

0,50

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

1,02

-

6,11

1,52

1,57

0,09

0,54

1.5

Đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

-

-

-

-

-

4,95

Trong đó:

-

-

-

-

-

-

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

4,95

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

-

0,28

0,72

0,24

0,30

-

-

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Gia Lộc

Xã Gia Tân

Xã Hồng Hưng

Xã Lê Lợi

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ (...)+(21)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

782,43

89,36

31,42

136,58

4,27

Trong đó:

-

-

-

-

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

714,54

85,32

28,87

126,71

3,27

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

714,54

85,32

28,87

126,71

3,27

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

2,28

0,01

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

13,29

0,38

1,47

3,13

0,30

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

52,32

3,65

1,08

6,74

0,70

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

8,28

-

-

1,45

-

Trong đó:

-

-

-

-

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

8,28

-

-

1,45

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

7,92

1,14

0,59

0,30

-

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Gia Khánh

Xã Quang Minh

Xã Nhật Tân

Xã Đức Xương

Xã Hoàng Diệu

Xã Yết Kiêu

Xã Phạm Trấn

(1)

(2)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

72,38

47,63

5,72

22,11

139,42

38,00

4,93

Trong đó:

-

-

-

-

-

-

-

1.1

Đất trồng lúa

68,69

34,40

5,07

16,85

131,73

35,53

3,56

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

68,69

34,40

5,07

16,85

131,73

35,53

3,56

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

-

1,72

0,30

0,20

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,30

0,30

-

0,58

0,53

0,73

0,40

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

3,39

11,21

0,35

4,48

7,16

1,74

0,97

1.5

Đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

-

1,88

-

-

-

-

Trong đó:

-

-

-

-

-

-

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

-

-

1,88

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0,05

1,26

0,24

-

0,65

1,43

0,72

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Tân Tiến

Xã Thống Kênh

Xã Toàn Thắng

Xã Đoàn Thượng

Xã Đồng Quang

Xã Gia Lương

Xã Thống Nhất

(1)

(2)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(21)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

4,82

16,27

118,98

26,67

15,16

6,15

2,56

Trong đó:

-

-

-

-

-

-

-

1.1

Đất trồng lúa

3,11

15,57

112,12

23,47

12,98

5,76

1,52

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

3,11

15,57

112,12

23,47

12,98

5,76

1,52

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

-

-

-

0,05

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,69

0,70

0,75

1,63

0,61

0,30

0,50

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

1,02

-

6,11

1,52

1,57

0,09

0,54

1.5

Đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

-

-

-

-

-

4,95

Trong đó:

-

-

-

-

-

-

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

4,95

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

-

0,28

0,72

0,24

0,30

-

-