Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 965/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Hải Lăng Quảng Trị 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "09/05/2016", "sign_number": "965/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "09/05/2016", "sign_number": "965/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "09/05/2016", "sign_number": "965/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "09/05/2016", "sign_number": "965/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "09/05/2016", "sign_number": "965/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 965/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Hải Lăng Quảng Trị 2016

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Hải Lăng với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

179,54

1.1

Đất rừng sản xuất

RSX

167,20

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

6,76

1.3

Đất nông nghiệp khác

NKH

5,58

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

80,54

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

53,80

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

13,00

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,38

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

5,43

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

5,78

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,15

(chi tiết phân bổ đến từng xã theo phụ lục đính kèm)

Content:
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

179,54

1.1

Đất rừng sản xuất

RSX

167,20

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

6,76

1.3

Đất nông nghiệp khác

NKH

5,58

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

80,54

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

53,80

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

13,00

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,38

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

5,43

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

5,78

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,15

(chi tiết phân bổ đến từng xã theo phụ lục đính kèm)