Document: Khoản 7 Điều 3 Quyết định 20/2019/QĐ-UBND về mực nước cho phép trong các tầng chứa nước Bà Rịa Vũng Tàu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "26/07/2019", "sign_number": "20/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tuấn Quốc", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "26/07/2019", "sign_number": "20/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tuấn Quốc", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "26/07/2019", "sign_number": "20/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tuấn Quốc", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "26/07/2019", "sign_number": "20/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tuấn Quốc", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "26/07/2019", "sign_number": "20/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tuấn Quốc", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 3 Quyết định 20/2019/QĐ-UBND về mực nước cho phép trong các tầng chứa nước Bà Rịa Vũng Tàu

Điều 3. Mực nước hạ thấp cho phép trong các tầng chứa nước dưới đất và Bản đồ đẳng mực nước hạ thấp cho phép trong các tầng chứa nước dưới đất tỷ lệ 1:50.000 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
...
7. Mực nước hạ thấp cho phép trong tầng chứa nước khe nứt trong đá Bazan Pleistocen giữa (Bqp2), kèm theo Bản đồ đẳng mực nước hạ thấp cho phép trong tầng chứa nước khe nứt trong đá Bazan Pleistocen giữa tỉ lệ 1:50.000.

STT

Huyện, Thị xã, Thành phố/ Xã, Phường, Thị trấn

Diện tích phân bố tầng (km2)

Mực nước hạ thấp cho phép (m)

Từ

Đến

I

Thành phố Bà Rịa

1

Xã Hòa Long

11,2

12,0

14,0

2

Xã Long Phước

15,4

12,0

14,0

3

Xã Tân Hưng

0,2

12,0

14,0

II

Huyện Châu Đức

1

Thị trấn Ngãi Giao

13,8

10,0

20,0

2

Xã Bàu Chinh

20,7

6,0

20,0

3

Xã Bình Ba

31,2

8,0

22,0

4

Xã Bình Giã

16,0

8,0

12,0

5

Xã Bình Trung

15,0

6,0

10,0

6

Xã Cù Bị

47,5

3,5

18,0

7

Xã Đá Bạc

29,5

6,0

14,0

8

Xã Kim Long

22,2

8,0

18,0

9

Xã Láng Lớn

21,6

14,0

22,0

10

Xã Nghĩa Thành

21,0

10,0

16,0

11

Xã Quảng Thành

27,6

3,5

10,0

12

Xã Sơn Bình

5,4

4,0

8,0

13

Xã Suối Nghệ

21,3

10,0

18,0

14

Xã Suối Rao

13,5

6,0

10,0

15

Xã Xà Bang

37,4

3,5

18,0

16

Xã Xuân Sơn

11,8

4,0

8,0

III

Huyện Long Điền

1

Thị trấn Long Điền

1,8

12,0

14,0

2

Xã An Nhứt

1,7

12,0

14,0

3

Xã Hắc Dịch

3,2

12,0

16,0

4

Xã Châu Pha

5,4

14,0

18,0

5

Xã Sông Xoài

27,1

8,0

18,0

6

Xã Tóc Tiên

0,3

14,0

16,0

IV

Huyện Xuyên Mộc

1

Xã Hòa Bình

0,1

6,0

8,0

V

Huyện Đất Đỏ

1

Thị trấn Đất Đỏ

2,9

10,0

14,0

2

Xã Phước Long Thọ

1,8

8,0

10,0

3

Xã Long Tân

24,3

8,0

14,0

Content:
Mực nước hạ thấp cho phép trong tầng chứa nước khe nứt trong đá Bazan Pleistocen giữa (Bqp2), kèm theo Bản đồ đẳng mực nước hạ thấp cho phép trong tầng chứa nước khe nứt trong đá Bazan Pleistocen giữa tỉ lệ 1:50.000.

STT

Huyện, Thị xã, Thành phố/ Xã, Phường, Thị trấn

Diện tích phân bố tầng (km2)

Mực nước hạ thấp cho phép (m)

Từ

Đến

I

Thành phố Bà Rịa

1

Xã Hòa Long

11,2

12,0

14,0

2

Xã Long Phước

15,4

12,0

14,0

3

Xã Tân Hưng

0,2

12,0

14,0

II

Huyện Châu Đức

1

Thị trấn Ngãi Giao

13,8

10,0

20,0

2

Xã Bàu Chinh

20,7

6,0

20,0

3

Xã Bình Ba

31,2

8,0

22,0

4

Xã Bình Giã

16,0

8,0

12,0

5

Xã Bình Trung

15,0

6,0

10,0

6

Xã Cù Bị

47,5

3,5

18,0

7

Xã Đá Bạc

29,5

6,0

14,0

8

Xã Kim Long

22,2

8,0

18,0

9

Xã Láng Lớn

21,6

14,0

22,0

10

Xã Nghĩa Thành

21,0

10,0

16,0

11

Xã Quảng Thành

27,6

3,5

10,0

12

Xã Sơn Bình

5,4

4,0

8,0

13

Xã Suối Nghệ

21,3

10,0

18,0

14

Xã Suối Rao

13,5

6,0

10,0

15

Xã Xà Bang

37,4

3,5

18,0

16

Xã Xuân Sơn

11,8

4,0

8,0

III

Huyện Long Điền

1

Thị trấn Long Điền

1,8

12,0

14,0

2

Xã An Nhứt

1,7

12,0

14,0

3

Xã Hắc Dịch

3,2

12,0

16,0

4

Xã Châu Pha

5,4

14,0

18,0

5

Xã Sông Xoài

27,1

8,0

18,0

6

Xã Tóc Tiên

0,3

14,0

16,0

IV

Huyện Xuyên Mộc

1

Xã Hòa Bình

0,1

6,0

8,0

V

Huyện Đất Đỏ

1

Thị trấn Đất Đỏ

2,9

10,0

14,0

2

Xã Phước Long Thọ

1,8

8,0

10,0

3

Xã Long Tân

24,3

8,0

14,0