Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1468/QĐ-UBND 2018 phê duyệt Nhiệm vụ Quy hoạch chi tiết bến xe Đông Anh Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "26/03/2018", "sign_number": "1468/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "26/03/2018", "sign_number": "1468/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "26/03/2018", "sign_number": "1468/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "26/03/2018", "sign_number": "1468/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "26/03/2018", "sign_number": "1468/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1468/QĐ-UBND 2018 phê duyệt Nhiệm vụ Quy hoạch chi tiết bến xe Đông Anh Hà Nội

Điều 1. Phê duyệt Nhiệm vụ Quy hoạch chi tiết Bến xe khách Đông Anh tại xã Uy Nỗ, huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội, tỷ lệ 1/500 với những nội dung chính sau:
...
5. Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật chính:
Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật của đồ án được xác định phù hợp với Quy hoạch phân khu đô thị N7, tỷ lệ 1/5000 đã được UBND Thành phố phê duyệt tại Quyết định số 2270/QĐ-UBND ngày 25/5/2012, các Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia: Về Quy hoạch xây dựng (QCXDVN 01:2008/BXD), Tiêu chuẩn xây dựng và các quy định pháp luật hiện hành.
Chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật chính cho Bến xe khách được xác định như sau:

STT

Tên chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

I

Chỉ tiêu về quy hoạch kiến trúc

1

Khu đón, trả khách

chỗ

≥ 147

2

Khu bãi đỗ xe chờ vào vị trí đón khách

%

≥ 33

3

Khu bãi đỗ xe dành cho các phương tiện khác

%

≥ 4

4

Khu vệ sinh

%

≥ 1

5

Khu cây xanh tập trung

%

≥ 2

6

Diện tích dành cho 1 vị trí đỗ xe khách, buýt

m2/chỗ

≥ 40

II

Chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật

1

Chỉ tiêu cấp điện

-

Điện công cộng, dịch vụ

w/m2 sàn

≥ 30

-

Chiếu sáng đường phố (sân bến)

Kw/ha

12

2

Chỉ tiêu cấp nước

-

Nước sinh hoạt

1/người-ngày đêm

≥ 180

-

Nước dịch vụ thương mại

1/m2 sàn-ngày đêm

2 - 3

-

Nước tưới cây

1/m2-ngày đêm

3

-

Nước rửa đường

1/m2-ngày đêm

0,5

-

Dự phòng

%

15

3

Chỉ tiêu thông tin liên lạc

-

Công cộng, dịch vụ

Máy (line)/200m2 sàn

1

4

Thoát nước thải

% cấp nước

100% cấp nước

5

Vệ sinh môi trường

Kg/người-ngày đêm

1,3

6

San nền

-

Tỷ lệ thoát nước mặt

%

100

-

Mạng lưới thoát nước

% mạng lưới đường

100

Ghi chú:
- Tỷ lệ đất cây xanh quy định tại bảng trên là diện tích tối thiểu đối với cây xanh bố trí tập trung. Trong quá trình lập đồ án quy hoạch cần nghiên cứu và bố trí cây xanh tại sân vườn của từng lô đất, tại dải phân cách, vỉa hè, cây xanh tại các khu vực phân khu chức năng để đảm bảo các yêu cầu về cảnh quan, môi trường.
- Đối với các chức năng dịch vụ công cộng, phụ trợ sẽ được xác định chính xác tại bước lập đồ án Quy hoạch chi tiết, trong đó các loại hình dịch vụ phục vụ cho hoạt động của bến xe, hành khách và phương tiện.
- Các chỉ tiêu cụ thể về mật độ xây dựng, hệ số sử dụng đất, tầng cao công trình tương ứng với từng chức năng sử dụng đất, hạ tầng kỹ thuật sẽ được xác định chính xác trong quá trình lập Quy hoạch chi tiết, phù hợp với Quy hoạch phân khu đô thị N7, các Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia, tiêu chuẩn thiết kế và quy định hiện hành có liên quan.

Content:
Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật chính:
Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật của đồ án được xác định phù hợp với Quy hoạch phân khu đô thị N7, tỷ lệ 1/5000 đã được UBND Thành phố phê duyệt tại Quyết định số 2270/QĐ-UBND ngày 25/5/2012, các Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia: Về Quy hoạch xây dựng (QCXDVN 01:2008/BXD), Tiêu chuẩn xây dựng và các quy định pháp luật hiện hành.
Chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật chính cho Bến xe khách được xác định như sau:

STT

Tên chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

I

Chỉ tiêu về quy hoạch kiến trúc

1

Khu đón, trả khách

chỗ

≥ 147

2

Khu bãi đỗ xe chờ vào vị trí đón khách

%

≥ 33

3

Khu bãi đỗ xe dành cho các phương tiện khác

%

≥ 4

4

Khu vệ sinh

%

≥ 1

5

Khu cây xanh tập trung

%

≥ 2

6

Diện tích dành cho 1 vị trí đỗ xe khách, buýt

m2/chỗ

≥ 40

II

Chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật

1

Chỉ tiêu cấp điện

-

Điện công cộng, dịch vụ

w/m2 sàn

≥ 30

-

Chiếu sáng đường phố (sân bến)

Kw/ha

12

2

Chỉ tiêu cấp nước

-

Nước sinh hoạt

1/người-ngày đêm

≥ 180

-

Nước dịch vụ thương mại

1/m2 sàn-ngày đêm

2 - 3

-

Nước tưới cây

1/m2-ngày đêm

3

-

Nước rửa đường

1/m2-ngày đêm

0,5

-

Dự phòng

%

15

3

Chỉ tiêu thông tin liên lạc

-

Công cộng, dịch vụ

Máy (line)/200m2 sàn

1

4

Thoát nước thải

% cấp nước

100% cấp nước

5

Vệ sinh môi trường

Kg/người-ngày đêm

1,3

6

San nền

-

Tỷ lệ thoát nước mặt

%

100

-

Mạng lưới thoát nước

% mạng lưới đường

100

Ghi chú:
- Tỷ lệ đất cây xanh quy định tại bảng trên là diện tích tối thiểu đối với cây xanh bố trí tập trung. Trong quá trình lập đồ án quy hoạch cần nghiên cứu và bố trí cây xanh tại sân vườn của từng lô đất, tại dải phân cách, vỉa hè, cây xanh tại các khu vực phân khu chức năng để đảm bảo các yêu cầu về cảnh quan, môi trường.
- Đối với các chức năng dịch vụ công cộng, phụ trợ sẽ được xác định chính xác tại bước lập đồ án Quy hoạch chi tiết, trong đó các loại hình dịch vụ phục vụ cho hoạt động của bến xe, hành khách và phương tiện.
- Các chỉ tiêu cụ thể về mật độ xây dựng, hệ số sử dụng đất, tầng cao công trình tương ứng với từng chức năng sử dụng đất, hạ tầng kỹ thuật sẽ được xác định chính xác trong quá trình lập Quy hoạch chi tiết, phù hợp với Quy hoạch phân khu đô thị N7, các Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia, tiêu chuẩn thiết kế và quy định hiện hành có liên quan.