Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2691/QĐ-UBND năm 2013 điều chỉnh quy hoạch 3 loại rừng Lạc Dương Lâm Đồng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "26/12/2013", "sign_number": "2691/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Tiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "26/12/2013", "sign_number": "2691/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Tiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "26/12/2013", "sign_number": "2691/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Tiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "26/12/2013", "sign_number": "2691/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Tiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "26/12/2013", "sign_number": "2691/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Tiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2691/QĐ-UBND năm 2013 điều chỉnh quy hoạch 3 loại rừng Lạc Dương Lâm Đồng

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch 03 loại rừng tại huyện Lạc Dương, tỉnh Lâm Đồng giai đoạn 2013 - 2020; như sau:
...
3. Nội dung quy hoạch điều chỉnh:
Tổng diện tích tự nhiên: 130.943 ha;
Tổng diện tích đất lâm nghiệp: 116.573 ha, chiếm 89,03%; trong đó: rừng đặc dụng 56.432 ha; rừng phòng hộ 40.634 ha; rừng sản xuất 19.507 ha.
a) Điều chỉnh từ rừng sản xuất sang rừng phòng hộ:
- Diện tích: 2.981 ha, bao gồm: những diện tích rừng sản xuất sau khi rà soát phù hợp các tiêu chí của rừng phòng hộ.
- Vị trí: tại 05 tiểu khu 96C (170,5 ha), 97A (162,2 ha), 138 (1.522 ha), 75A (1.024 ha), 75B (102,3 ha);
b) Điều chỉnh từ rừng phòng hộ sang rừng đặc dụng:
- Diện tích: 1.065 ha, bao gồm: những diện tích chuyển đổi từ rừng đặc dụng sang rừng phòng hộ trước đây.
- Vị trí: tại tiểu khu 91.
c) Điều chỉnh từ rừng phòng hộ sang rừng sản xuất:
- Diện tích: 235,4 ha, bao gồm: những diện tích rừng phòng hộ phân bố nhỏ lẻ trong khu vực rừng sản xuất và diện tích giao khoán trồng rừng.
- Vị trí: tại 02 tiểu khu 96A (62 ha), 225 (173 ha).
d) Điều chỉnh từ diện tích quy hoạch ngoài 3 loại rừng đưa vào rừng đặc dụng:
- Diện tích: 182,9 ha, bao gồm: những diện tích không phù hợp sản xuất nông nghiệp.
- Vị trí: tại 04 tiểu khu 43 (03 ha), 90 (19,8 ha), 91 (4,5 ha), 124 (155,7 ha).
đ) Điều chỉnh diện tích quy hoạch ngoài 3 loại rừng đưa vào rừng phòng hộ:
- Diện tích: 2.046 ha, bao gồm: những diện tích quy hoạch ngoài 3 loại rừng và đất dự kiến chuyển đổi từ đất lâm nghiệp sang nông nghiệp trước đây còn rừng hoặc không phù hợp cho sản xuất nông nghiệp.
- Vị trí: tại 34 tiểu khu 28 (145,1 ha), 39 (3,8 ha), 40 (03 ha), 41 (117,5 ha), 42 (69 ha), 62 (53,5 ha), 91 (142,6 ha), 93 (47,6 ha), 115 (4,1 ha), 122 (8,5 ha), 123 (62,5 ha), 225 (17,8 ha), 226 (14,7 ha), 228 (134,5 ha), 102A (40 ha), 111A (94,8 ha), 111B (0,2 ha), 112A (0,3 ha), 112B (19,3 ha), 113A (47,5 ha), 113B (527,5 ha), 113C (10,8 ha), 114A (57,7 ha), 114B (05 ha), 144A (88,8 ha), 145A (3,6 ha), 145B (55,5 ha), 227A (50,6 ha), 227B (121,5 ha), 242B (28,7 ha), 243B (9,6 ha), 75A (29,5 ha), 75B (23,8 ha), 97A (7,1 ha);
e) Điều chỉnh từ diện tích quy hoạch ngoài 3 loại rừng đưa vào rừng sản xuất:
- Diện tích: 1.089 ha, bao gồm: những diện tích đất có rừng quy hoạch ngoài 3 loại rừng nằm phân tán trong đất rừng sản xuất và đất dự kiến chuyển đổi sang nông nghiệp trước đây hoặc không phù hợp cho sản xuất nông nghiệp.
- Vị trí: tại 13 tiểu khu 61 (136,1 ha), 63 (18,3 ha), 94A (169,3 ha), 94B (214,6 ha), 95 (31,8 ha), 97B (96,6 ha), 118 (136 ha), 119 (143,3 ha), 120 (92 ha), 121 (14,6 ha), 135 (24,1 ha), 142 (5,2 ha), 143 (7,1 ha).
f) Điều chỉnh từ rừng đặc dụng đưa ra ngoài quy hoạch 3 loại rừng:
- Diện tích: 46,4 ha, bao gồm: những diện tích dự kiến bố trí đất cho đồng bào dân tộc thiếu đất sản xuất và điều chỉnh diện tích nuôi cá nước lạnh.
- Vị trí: tại 05 tiểu khu 89 (5,4 ha), 90 (11,3 ha), 92 (0,2 ha), 124 (1,8 ha), 125 (27,7 ha).
g) Điều chỉnh từ rừng sản xuất đưa ra ngoài quy hoạch 3 loại rừng:
- Diện tích: 955,2 ha, bao gồm: những diện tích điều chỉnh diện tích nhà máy thủy điện Trung Nam Krông Nô, nhà máy thủy điện Yan Tann Sien; diện tích đất đã sản xuất nông nghiệp ổn định từ trước năm 2005, 2006 ở gần khu dân cư, thuận lợi giao thông.
- Vị trí: tại 18 tiểu khu 94B (31,2 ha), 120 (39 ha), 121 (44,7 ha), 94A (5,6 ha), 95 (49,7 ha), 96A (23,9 ha), 97B (61,2 ha), 116 (29 ha), 118 (162,6 ha), 133 (27,5 ha), 135 (0,2 ha), 142 (59,3 ha), 143 (69,2 ha), 144A (2,1 ha), 63 (198 ha), 75A (68 ha), 75B (83,8 ha), 110 (0,2 ha).
h) Điều chỉnh từ rừng phòng hộ đưa ra ngoài quy hoạch 3 loại rừng:
- Diện tích: 1.944,1 ha, bao gồm: những diện tích điều chỉnh quỹ đất tái định canh, xây dựng công trình thủy điện Đa Dâng - Đachomo; diện tích đất đã sản xuất nông nghiệp ổn định từ trước năm 2005, 2006 ở gần khu dân cư, thuận lợi giao thông.
- Vị trí: tại 39 tiểu khu 91 (29,3 ha), 93 (65,8 ha), 122 (16,3 ha), 123 (29 ha), 114A (52,7 ha), 114B (04 ha), 115 (111,2 ha), 132 (54,8 ha), 140 (35 ha), 141 (75,2 ha), 144A (18,6 ha), 96A (9,1 ha), 28 (15,4 ha), 30 (44,4 ha), 31 (7,7 ha), 39 (20,5 ha), 40 (186,3 ha), 41 (12 ha), 62 (55,3 ha), 98 (5,3 ha), 99 (3,6 ha), 101 (4,3 ha), 225 (190,6 ha), 226 (131,7 ha), 228 (5,9 ha), 102A (3,5 ha), 102B (12 ha), 111A (18,5 ha), 111B (17,8 ha), 112A (0,5 ha), 112B (361,2 ha), 227A (48,8 ha), 227B (222,1 ha), 243B (13 ha), 96B (3,5 ha), 113A (17,5 ha), 113B (7,3 ha), 145A (14,3 ha), 145B (20,1 ha).
(chi tiết theo Phụ lục và hồ sơ, bản đồ tỷ lệ 1/50.000 đính kèm).

Content:
Nội dung quy hoạch điều chỉnh:
Tổng diện tích tự nhiên: 130.943 ha;
Tổng diện tích đất lâm nghiệp: 116.573 ha, chiếm 89,03%; trong đó: rừng đặc dụng 56.432 ha; rừng phòng hộ 40.634 ha; rừng sản xuất 19.507 ha.
a) Điều chỉnh từ rừng sản xuất sang rừng phòng hộ:
- Diện tích: 2.981 ha, bao gồm: những diện tích rừng sản xuất sau khi rà soát phù hợp các tiêu chí của rừng phòng hộ.
- Vị trí: tại 05 tiểu khu 96C (170,5 ha), 97A (162,2 ha), 138 (1.522 ha), 75A (1.024 ha), 75B (102,3 ha);
b) Điều chỉnh từ rừng phòng hộ sang rừng đặc dụng:
- Diện tích: 1.065 ha, bao gồm: những diện tích chuyển đổi từ rừng đặc dụng sang rừng phòng hộ trước đây.
- Vị trí: tại tiểu khu 91.
c) Điều chỉnh từ rừng phòng hộ sang rừng sản xuất:
- Diện tích: 235,4 ha, bao gồm: những diện tích rừng phòng hộ phân bố nhỏ lẻ trong khu vực rừng sản xuất và diện tích giao khoán trồng rừng.
- Vị trí: tại 02 tiểu khu 96A (62 ha), 225 (173 ha).
d) Điều chỉnh từ diện tích quy hoạch ngoài 3 loại rừng đưa vào rừng đặc dụng:
- Diện tích: 182,9 ha, bao gồm: những diện tích không phù hợp sản xuất nông nghiệp.
- Vị trí: tại 04 tiểu khu 43 (03 ha), 90 (19,8 ha), 91 (4,5 ha), 124 (155,7 ha).
đ) Điều chỉnh diện tích quy hoạch ngoài 3 loại rừng đưa vào rừng phòng hộ:
- Diện tích: 2.046 ha, bao gồm: những diện tích quy hoạch ngoài 3 loại rừng và đất dự kiến chuyển đổi từ đất lâm nghiệp sang nông nghiệp trước đây còn rừng hoặc không phù hợp cho sản xuất nông nghiệp.
- Vị trí: tại 34 tiểu khu 28 (145,1 ha), 39 (3,8 ha), 40 (03 ha), 41 (117,5 ha), 42 (69 ha), 62 (53,5 ha), 91 (142,6 ha), 93 (47,6 ha), 115 (4,1 ha), 122 (8,5 ha), 123 (62,5 ha), 225 (17,8 ha), 226 (14,7 ha), 228 (134,5 ha), 102A (40 ha), 111A (94,8 ha), 111B (0,2 ha), 112A (0,3 ha), 112B (19,3 ha), 113A (47,5 ha), 113B (527,5 ha), 113C (10,8 ha), 114A (57,7 ha), 114B (05 ha), 144A (88,8 ha), 145A (3,6 ha), 145B (55,5 ha), 227A (50,6 ha), 227B (121,5 ha), 242B (28,7 ha), 243B (9,6 ha), 75A (29,5 ha), 75B (23,8 ha), 97A (7,1 ha);
e) Điều chỉnh từ diện tích quy hoạch ngoài 3 loại rừng đưa vào rừng sản xuất:
- Diện tích: 1.089 ha, bao gồm: những diện tích đất có rừng quy hoạch ngoài 3 loại rừng nằm phân tán trong đất rừng sản xuất và đất dự kiến chuyển đổi sang nông nghiệp trước đây hoặc không phù hợp cho sản xuất nông nghiệp.
- Vị trí: tại 13 tiểu khu 61 (136,1 ha), 63 (18,3 ha), 94A (169,3 ha), 94B (214,6 ha), 95 (31,8 ha), 97B (96,6 ha), 118 (136 ha), 119 (143,3 ha), 120 (92 ha), 121 (14,6 ha), 135 (24,1 ha), 142 (5,2 ha), 143 (7,1 ha).
f) Điều chỉnh từ rừng đặc dụng đưa ra ngoài quy hoạch 3 loại rừng:
- Diện tích: 46,4 ha, bao gồm: những diện tích dự kiến bố trí đất cho đồng bào dân tộc thiếu đất sản xuất và điều chỉnh diện tích nuôi cá nước lạnh.
- Vị trí: tại 05 tiểu khu 89 (5,4 ha), 90 (11,3 ha), 92 (0,2 ha), 124 (1,8 ha), 125 (27,7 ha).
g) Điều chỉnh từ rừng sản xuất đưa ra ngoài quy hoạch 3 loại rừng:
- Diện tích: 955,2 ha, bao gồm: những diện tích điều chỉnh diện tích nhà máy thủy điện Trung Nam Krông Nô, nhà máy thủy điện Yan Tann Sien; diện tích đất đã sản xuất nông nghiệp ổn định từ trước năm 2005, 2006 ở gần khu dân cư, thuận lợi giao thông.
- Vị trí: tại 18 tiểu khu 94B (31,2 ha), 120 (39 ha), 121 (44,7 ha), 94A (5,6 ha), 95 (49,7 ha), 96A (23,9 ha), 97B (61,2 ha), 116 (29 ha), 118 (162,6 ha), 133 (27,5 ha), 135 (0,2 ha), 142 (59,3 ha), 143 (69,2 ha), 144A (2,1 ha), 63 (198 ha), 75A (68 ha), 75B (83,8 ha), 110 (0,2 ha).
h) Điều chỉnh từ rừng phòng hộ đưa ra ngoài quy hoạch 3 loại rừng:
- Diện tích: 1.944,1 ha, bao gồm: những diện tích điều chỉnh quỹ đất tái định canh, xây dựng công trình thủy điện Đa Dâng - Đachomo; diện tích đất đã sản xuất nông nghiệp ổn định từ trước năm 2005, 2006 ở gần khu dân cư, thuận lợi giao thông.
- Vị trí: tại 39 tiểu khu 91 (29,3 ha), 93 (65,8 ha), 122 (16,3 ha), 123 (29 ha), 114A (52,7 ha), 114B (04 ha), 115 (111,2 ha), 132 (54,8 ha), 140 (35 ha), 141 (75,2 ha), 144A (18,6 ha), 96A (9,1 ha), 28 (15,4 ha), 30 (44,4 ha), 31 (7,7 ha), 39 (20,5 ha), 40 (186,3 ha), 41 (12 ha), 62 (55,3 ha), 98 (5,3 ha), 99 (3,6 ha), 101 (4,3 ha), 225 (190,6 ha), 226 (131,7 ha), 228 (5,9 ha), 102A (3,5 ha), 102B (12 ha), 111A (18,5 ha), 111B (17,8 ha), 112A (0,5 ha), 112B (361,2 ha), 227A (48,8 ha), 227B (222,1 ha), 243B (13 ha), 96B (3,5 ha), 113A (17,5 ha), 113B (7,3 ha), 145A (14,3 ha), 145B (20,1 ha).
(chi tiết theo Phụ lục và hồ sơ, bản đồ tỷ lệ 1/50.000 đính kèm).