Document: Khoản 3 Điều 2 Quyết định 2392/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất 2021 2030 Nghi Sơn Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "05/07/2023", "sign_number": "2392/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "05/07/2023", "sign_number": "2392/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "05/07/2023", "sign_number": "2392/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "05/07/2023", "sign_number": "2392/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "05/07/2023", "sign_number": "2392/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 2 Quyết định 2392/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất 2021 2030 Nghi Sơn Thanh Hóa

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023, thị xã Nghi Sơn với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.905,65

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

663,83

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

220,12

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

146,21

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

129,80

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

63,18

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

780,61

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

87,91

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

34,11

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

8,00

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

8,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

21,62

(Chi tiết theo Phụ biểu số 05 đính kèm)

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.905,65

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

663,83

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

220,12

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

146,21

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

129,80

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

63,18

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

780,61

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

87,91

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

34,11

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

8,00

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

8,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

21,62

(Chi tiết theo Phụ biểu số 05 đính kèm)