Document: Điều 1 Quyết định 227/QĐ-UBND 2022 Kế hoạch sử dụng đất quận Long Biên Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "17/01/2022", "sign_number": "227/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "17/01/2022", "sign_number": "227/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "17/01/2022", "sign_number": "227/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "17/01/2022", "sign_number": "227/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "17/01/2022", "sign_number": "227/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 227/QĐ-UBND 2022 Kế hoạch sử dụng đất quận Long Biên Hà Nội có nội dung như sau:

Điều 1. 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 quận Long Biên (Kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 tỷ lệ 1/10.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của quận Long Biên, được Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 31/12/2021 (Sở Tài nguyên và Môi trường hoàn toàn chịu trách nhiệm về việc đảm bảo tính pháp lý, chính xác, điều kiện theo quy định của các danh mục dự án đề nghị UBND Thành phố phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 quận Long Biên), với các nội dung chủ yếu như sau:
a. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2022
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Cơ cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

6.009,4

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.410,5

23,47

1.1

Đất trồng lúa

LUA

160,9

2,68

Tr.đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

870,0

14,48

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

333,4

5,55

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

1.6

Đất rùng sản xuất

RSX

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

31,3

0,52

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

14,9

0,25

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.589,5

76,37

2.1

Đất quốc phòng

CQP

199,2

3,31

2.2

Đất an ninh

CAN

5,6

0,09

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

70,3

1,17

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

21,1

0,35

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

316,2

5,26

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.271,2

21,15

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

2,1

0,04

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

11,2

0,19

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1.489,9

24,79

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

14,3

0,24

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

17,0

0,28

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

14,0

0,23

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

42,2

0,70

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

18,9

0,31

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,2

0,00

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

141,4

2,35

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

23,2

0,39

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

743,1

12,37

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

178,8

2,98

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

9,6

0,16

3

Đất chưa sử dụng

CSD

9,5

0,16

(Chỉ tiêu sử dụng đất phân theo đơn vị hành chính cấp phường tại Biểu 06/CH kèm theo tại Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất năm 2022)
b. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2022
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

225,4

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

210,3

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7,2

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

7,9

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

130,1

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

0,1

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

5,2

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

100,2

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

3,6

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,1

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

20,9

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

(Diện tích đất thu hồi phân theo đơn vị hành chính cấp phường tại Biểu 08/CH kèm theo tại Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất năm 2022)
c. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

225,4

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

210,3

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

7,2

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

7,9

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

3

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở

PKO/OCT

20,2

(Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất phân theo đơn vị hành chính cấp phường tại Biểu 07/CH kèm theo tại Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất năm 2022)
d. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2022:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp thành phố cấp quận

DHT

Đất cơ sở văn hóa

DVH

(Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng phân theo đơn vị hành chính cấp phường tại Biểu 09/CH kèm theo tại Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất năm 2022)
2. Danh mục các Công trình, dự án
Danh mục các Công trình, dự án nằm trong kế hoạch sử dụng đất năm 2022 là: 163 Dự án, diện tích: 778,88ha (có danh mục chi tiết kèm theo).
3. Trong năm thực hiện, UBND quận Long Biên có trách nhiệm rà soát, đánh giá, khả năng thực hiện các dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2022, trường hợp trong năm thực hiện kế hoạch, phát sinh các công trình, dự án đủ cơ sở pháp lý, khả năng thực hiện, UBND quận Long Biên tổng hợp, báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường trình UBND Thành phố phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất để làm căn cứ tổ chức thực hiện theo quy định.

Content:
Điều 1. 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 quận Long Biên (Kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 tỷ lệ 1/10.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của quận Long Biên, được Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 31/12/2021 (Sở Tài nguyên và Môi trường hoàn toàn chịu trách nhiệm về việc đảm bảo tính pháp lý, chính xác, điều kiện theo quy định của các danh mục dự án đề nghị UBND Thành phố phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 quận Long Biên), với các nội dung chủ yếu như sau:
a. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2022
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Cơ cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

6.009,4

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.410,5

23,47

1.1

Đất trồng lúa

LUA

160,9

2,68

Tr.đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

870,0

14,48

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

333,4

5,55

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

1.6

Đất rùng sản xuất

RSX

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

31,3

0,52

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

14,9

0,25

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.589,5

76,37

2.1

Đất quốc phòng

CQP

199,2

3,31

2.2

Đất an ninh

CAN

5,6

0,09

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

70,3

1,17

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

21,1

0,35

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

316,2

5,26

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.271,2

21,15

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

2,1

0,04

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

11,2

0,19

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1.489,9

24,79

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

14,3

0,24

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

17,0

0,28

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

14,0

0,23

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

42,2

0,70

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

18,9

0,31

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,2

0,00

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

141,4

2,35

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

23,2

0,39

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

743,1

12,37

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

178,8

2,98

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

9,6

0,16

3

Đất chưa sử dụng

CSD

9,5

0,16

(Chỉ tiêu sử dụng đất phân theo đơn vị hành chính cấp phường tại Biểu 06/CH kèm theo tại Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất năm 2022)
b. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2022
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

225,4

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

210,3

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7,2

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

7,9

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

130,1

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

0,1

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

5,2

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

100,2

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

3,6

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,1

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

20,9

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

(Diện tích đất thu hồi phân theo đơn vị hành chính cấp phường tại Biểu 08/CH kèm theo tại Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất năm 2022)
c. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

225,4

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

210,3

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

7,2

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

7,9

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

3

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở

PKO/OCT

20,2

(Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất phân theo đơn vị hành chính cấp phường tại Biểu 07/CH kèm theo tại Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất năm 2022)
d. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2022:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp thành phố cấp quận

DHT

Đất cơ sở văn hóa

DVH

(Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng phân theo đơn vị hành chính cấp phường tại Biểu 09/CH kèm theo tại Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất năm 2022)
2. Danh mục các Công trình, dự án
Danh mục các Công trình, dự án nằm trong kế hoạch sử dụng đất năm 2022 là: 163 Dự án, diện tích: 778,88ha (có danh mục chi tiết kèm theo).
3. Trong năm thực hiện, UBND quận Long Biên có trách nhiệm rà soát, đánh giá, khả năng thực hiện các dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2022, trường hợp trong năm thực hiện kế hoạch, phát sinh các công trình, dự án đủ cơ sở pháp lý, khả năng thực hiện, UBND quận Long Biên tổng hợp, báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường trình UBND Thành phố phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất để làm căn cứ tổ chức thực hiện theo quy định.