Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1336/QĐ-UBND 2014 đồ án Quy hoạch xây dựng vùng Trà Vinh đến 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "15/08/2014", "sign_number": "1336/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phong", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "15/08/2014", "sign_number": "1336/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phong", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "15/08/2014", "sign_number": "1336/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phong", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "15/08/2014", "sign_number": "1336/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phong", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "15/08/2014", "sign_number": "1336/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phong", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1336/QĐ-UBND 2014 đồ án Quy hoạch xây dựng vùng Trà Vinh đến 2020

Điều 1. Phê duyệt đồ án Quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Trà Vinh đến năm 2020 và tầm nhìn đến năm 2030 với các nội dung chính như sau:
...
4. Quy mô dân số đô thị, nông thôn của toàn vùng theo các giai đoạn phát triển:
- Đến năm 2020:
+ Tỷ lệ tăng dân số tự nhiên và tăng dân số cơ học khoảng 1,4% năm;
+ Dân số toàn tỉnh đạt 1.216.500 người, trong đó dân số đô thị đạt 344.500 người (tỷ lệ đô thị hóa khoảng 29%) và dân số nông thôn đạt 872.000 người.
- Đến năm 2030:
+ Dân số toàn tỉnh đạt 1.466.500 người, trong đó dân số đô thị đạt 534.500 người (tỷ lệ đô thị hóa khoảng 37%) và dân số nông thôn đạt 932.000 người.
Bảng tổng hợp dân số đô thị và nông thôn tỉnh Trà Vinh năm 2020, tầm nhìn đến 2030

STT

Huyện/ Thành phố

Năm 2020

Năm 2030

Đô thị

Nông thôn

Tổng

Đô thị

Nông thôn

Tổng

1

TP Trà Vinh

150.000

15.000

165.000

180.000

10.000

190.000

2

Huyện Càng Long

16.500

150.000

166.500

34.000

155.500

189.500

3

Huyện Cầu Kè

15.000

112.500

127.500

19.000

129.500

148.500

4

Huyện Tiểu Cần

28.000

98.500

126.500

55.000

107.500

162.500

5

Huyện Châu Thành

12.000

147.000

159.000

18.500

167.000

185.500

6

Huyện Cầu Ngang

27.000

126.000

153.000

30.500

148.000

178.500

7

Huyện Trà Cũ

32.000

173.000

205.000

50.000

184.500

234.500

8

Huyện Duyên Hải

64.000

50.000

114.000

147.500

30.000

177.500

TOÀN TỈNH

344.500

872.000

1.216.500

534.500

932.000

1.466.500

Content:
Quy mô dân số đô thị, nông thôn của toàn vùng theo các giai đoạn phát triển:
- Đến năm 2020:
+ Tỷ lệ tăng dân số tự nhiên và tăng dân số cơ học khoảng 1,4% năm;
+ Dân số toàn tỉnh đạt 1.216.500 người, trong đó dân số đô thị đạt 344.500 người (tỷ lệ đô thị hóa khoảng 29%) và dân số nông thôn đạt 872.000 người.
- Đến năm 2030:
+ Dân số toàn tỉnh đạt 1.466.500 người, trong đó dân số đô thị đạt 534.500 người (tỷ lệ đô thị hóa khoảng 37%) và dân số nông thôn đạt 932.000 người.
Bảng tổng hợp dân số đô thị và nông thôn tỉnh Trà Vinh năm 2020, tầm nhìn đến 2030

STT

Huyện/ Thành phố

Năm 2020

Năm 2030

Đô thị

Nông thôn

Tổng

Đô thị

Nông thôn

Tổng

1

TP Trà Vinh

150.000

15.000

165.000

180.000

10.000

190.000

2

Huyện Càng Long

16.500

150.000

166.500

34.000

155.500

189.500

3

Huyện Cầu Kè

15.000

112.500

127.500

19.000

129.500

148.500

4

Huyện Tiểu Cần

28.000

98.500

126.500

55.000

107.500

162.500

5

Huyện Châu Thành

12.000

147.000

159.000

18.500

167.000

185.500

6

Huyện Cầu Ngang

27.000

126.000

153.000

30.500

148.000

178.500

7

Huyện Trà Cũ

32.000

173.000

205.000

50.000

184.500

234.500

8

Huyện Duyên Hải

64.000

50.000

114.000

147.500

30.000

177.500

TOÀN TỈNH

344.500

872.000

1.216.500

534.500

932.000

1.466.500