Document: Điều 1 Quyết định 919/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Mỹ Lộc Nam Định 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "04/05/2016", "sign_number": "919/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Phùng Hoan", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "04/05/2016", "sign_number": "919/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Phùng Hoan", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "04/05/2016", "sign_number": "919/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Phùng Hoan", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "04/05/2016", "sign_number": "919/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Phùng Hoan", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "04/05/2016", "sign_number": "919/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Phùng Hoan", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 919/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Mỹ Lộc Nam Định 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Mỹ Lộc, cụ thể như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng
diện tích

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

7.448,88

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

5.023,82

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.076,37

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2.959,87

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK

470,03

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

486,58

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

971,32

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

19,52

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

2.418,36

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,03

2.2

Đất an ninh

CAN

0,89

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

129,77

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,76

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

96,29

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.162,25

2.10

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

5,05

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

14,42

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

408,64

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

95,75

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

11,56

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

20,77

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

107,04

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

9,51

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

6,55

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

10,31

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

16,97

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

260,77

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

50,78

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

6,25

3

Đất chưa sử dụng

CSD

6,70

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2016:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

34,74

1.1

Đất trồng lúa

LUA

33,11

1.1.1

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

32,67

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK

0,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,04

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

1,49

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

1,27

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,51

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,10

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,05

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,07

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,39

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,15

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

41,44

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

36,74

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

35,70

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK/PNN

0,62

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0,31

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

3,77

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2,85

2.3

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

2,85

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

0,94

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Mỹ Lộc, cụ thể như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng
diện tích

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

7.448,88

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

5.023,82

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.076,37

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2.959,87

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK

470,03

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

486,58

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

971,32

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

19,52

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

2.418,36

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,03

2.2

Đất an ninh

CAN

0,89

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

129,77

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,76

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

96,29

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.162,25

2.10

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

5,05

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

14,42

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

408,64

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

95,75

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

11,56

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

20,77

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

107,04

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

9,51

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

6,55

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

10,31

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

16,97

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

260,77

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

50,78

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

6,25

3

Đất chưa sử dụng

CSD

6,70

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2016:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

34,74

1.1

Đất trồng lúa

LUA

33,11

1.1.1

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

32,67

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK

0,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,04

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

1,49

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

1,27

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,51

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,10

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,05

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,07

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,39

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,15

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

41,44

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

36,74

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

35,70

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK/PNN

0,62

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0,31

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

3,77

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2,85

2.3

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

2,85

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

0,94