Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 25/QĐ-UBND 2018 quy hoạch thăm dò khai thác sử dụng khoáng sản Khánh Hòa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "04/01/2018", "sign_number": "25/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "04/01/2018", "sign_number": "25/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "04/01/2018", "sign_number": "25/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "04/01/2018", "sign_number": "25/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "04/01/2018", "sign_number": "25/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 25/QĐ-UBND 2018 quy hoạch thăm dò khai thác sử dụng khoáng sản Khánh Hòa

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản tỉnh Khánh Hòa giai đoạn 2016-2020 và định hướng đến năm 2030
...
3.200

333+334a

58

Dsl

Đất san lấp Diên Phú

Diên Phú

77.Dsl +Ry

20

2.000

333+334a

59

Dsl

Đất san lấp hòn Rọ

Diên Thọ

78.Dsl+Ry

32

2.713

122

60

Dsl

Đất san lấp hòn Gia Lữ

Diên Thọ

79.Dsl +Ry

295

14.750

334a

61

Dsl

Đất, đá làm VLXDTT

Diên An

77B.Dsl+Ry

13,19

220

334a

62

Dsl

Đất, đá làm VLXDTT

Diên An

77B1.Dsl+Ry

29

1.450

334a

63

Sgn+Sb

Sét Diên Xuân

Diên Xuân

65.Sgn+Sb

13

964,23

122

64

Sgn+Sb

Sét bùn Diên Tân

Diên Tân

79B.Sgn+Sb

2,3

5,00

334a

65

Sgn+Sb

Sét bùn Đảnh Thạnh

Diên Tân

83.Sgn+Sb

0,64

8,1

332

V. Huyện Cam Lâm (8 vùng giai đoạn 2016-2020)

575

66

Gr

Đất, đá làm VLXDTT Suối Tân

Suối Tân

29/1.Gr+Dsl

20

9.400

122+334a

67

Ry

Đất, đá làm VLXDTT hòn Nhọn

Cam Hòa

96.Ry+Dsl

14

1.994

122

68

Ry

Đất, đá làm VLXDTT

Cam Hòa & Cam Hải Đông

96B.Ry+Dsl

34,9

1.052

333

69

Dsl

Cam Phước Tây

Cam Phước Tây

105.Dsl

60

3.000

334a

70

Dsl

Đất, đá làm VLXDTT Suối Cát

Suối Cát

92.Dsl+Ry

49

10.455

122+333

71

Dsl

Đất, đá làm VLXDTT Suối Tân

Suối Tân

93.Dsl+Ry

87

7.891

122+333

72

Dsl

Đất san lấp Cam Hòa

Cam Hòa

97.Dsl +Ry

175

17.327

333+334a

73

Dsl

Đất san lấp Cam Hòa, Cam Hiệp Bắc, Cam Hiệp Nam

Cam Hòa, Cam Hiệp Bắc, Cam Hiệp Nam

99B.Dsl+Ry

135

6.750

334a

VI. Thành phố Cam Ranh (15 vùng giai đoạn 2016-2020 + 2 vùng đến năm 2030)

937

610

74

Gr

Đất, đá làm VLXDTT hòn Rồng

Cam Thành Nam

107.Gr+Dsl

10

3.242

122

75

Ry

Đất, đá làm VLXDTT Tà Lương

Cam Phước Đông, Cam Thịnh Đông, Cam Thịnh Tây, Ba Ngòi

110.Ry+Dsl

460

74.041

122+332

76

Ry

Đất, đá làm VLXDTT Dốc Sạn

Cam Thịnh Đông

111.Ry+Dsl

28

14.000

122+334a

77

Ry

Đất, đá làm VLXDTT Dốc Tấn

Cam Thịnh Tây

117.Ry+Dsl

500

300.000

334a

78

Cxd

Cát sông Cạn

Cam Thịnh Đông

119B.Cxd

4

80

334a

79

Cxd

Cát bãi bồi Sg. Cạn

Cam Thịnh Đông

119B1.Cxd

7,8

156

334a

80

Dsl

Đất san lấp Dốc Sạn

Cam Thịnh Đông, Ba Ngòi

112.Dsl+Ry

70

3.750

122+334a

81

Tb

Than bùn Ba Ngòi

Ba Ngòi

113.Tb

110

475,733

334a

82

Dsl

Đất san lấp núi Trai Láng

Cam Thịnh Đông, Cam Thịnh Tây

118.Dsl+Ry

190

14.960

122+334a

83

Dsl

Đất san lấp Cam Thịnh Đông

Cam Thịnh Đông

118B.Dsl+Ry

10

1.000

334a

84

Dsl

Đất, đá làm VLXDTT

Cam Thịnh Đông

118B1.Dsl+Gr

13,99

385

334a

85

Dsl

Đất cát làm VLXDTT

Cam Thành Nam

107B1.Dsl+
Cxd

53

5.500

333

86

Dsl

Đất cát làm VLXDTT

Cam Phúc Bắc

107B2.Dsl+
Cxd

80

10.000

333

87

Sgn+Sb

Sét bùn Tà Lương

Cam Phước Đông

109.Sgn+Sb

0,71

7,4

122

88

Sgn+Sb

Sét bùn Cam Thịnh Đông

Cam Thịnh Đông

116.Sgn+Sb

4

9,2

122

89

Sgn+Sb

Sét bùn Cam Thịnh Đông

Cam Thịnh Đông

116B/1.Sgn+Sb

3

9,2

334a

90

Sgn+Sb

Sét bùn Cam Phước Đông

Cam Phước Đông

116B/2.Sgn+Sb

2,62

4,7

334a

VII. Huyện Khánh Vĩnh (8 vùng giai đoạn 2016-2020 + 3 vùng đến năm 2030)

956

275

91

Gr

Đất, đá làm VLXDTT Dốc Chè

Khánh Bình

121.Gr+Dsl

105

110.880

334a

92

Gr

Đất, đá làm VLXDTT hòn Mưa

Khánh Hiệp, Khánh Trung

122.Gr+Dsl

276

385.440

334a

93

Gr

Đất, đá làm VLXDTT Khánh Đông

Khánh Đông

128.Gr+Dsl

75

34.125

334a

94

Gr

Đá xây dựng Khánh Phú

Khánh Phú

133.Gr

95

43.320

334a

95

Cxd

Cát Khánh Đông

Khánh Đông

127.Cxd

95

1.665

122+334a

96

Cxd

Cát Khánh Hiệp

Khánh Hiệp

127B.Cxd

25

600

334a

97

Cxd

Cát Khánh Trung

Khánh Trung

130.Cxd

119

2.380

334a

98

Cxd

Cát sông Thác Ngựa (đoạn Sơn Thái-Sông Cầu)

Sơn Thái, Cầu Bà, TT Khánh Vĩnh, Sông Cầu

131.Cxd

316,5

5.697

334a

99

Dsl

Đất san lấp Ba Dùi

Khánh Bình

125.Dsl+Ry

65

16.000

334a

100

Dsl

Đất san lấp Khánh Vĩnh

TT Khánh Vĩnh

130B.Dsl+Ry

15

1.500

334a

101

Dsl

Đất san lấp núi Sài Me

Sông Cầu

132.Dsl+Ry

44

Content:
3.200

333+334a

58

Dsl

Đất san lấp Diên Phú

Diên Phú

77.Dsl +Ry

20

2.000

333+334a

59

Dsl

Đất san lấp hòn Rọ

Diên Thọ

78.Dsl+Ry

32

2.713

122

60

Dsl

Đất san lấp hòn Gia Lữ

Diên Thọ

79.Dsl +Ry

295

14.750

334a

61

Dsl

Đất, đá làm VLXDTT

Diên An

77B.Dsl+Ry

13,19

220

334a

62

Dsl

Đất, đá làm VLXDTT

Diên An

77B1.Dsl+Ry

29

1.450

334a

63

Sgn+Sb

Sét Diên Xuân

Diên Xuân

65.Sgn+Sb

13

964,23

122

64

Sgn+Sb

Sét bùn Diên Tân

Diên Tân

79B.Sgn+Sb

2,3

5,00

334a

65

Sgn+Sb

Sét bùn Đảnh Thạnh

Diên Tân

83.Sgn+Sb

0,64

8,1

332

V. Huyện Cam Lâm (8 vùng giai đoạn 2016-2020)

575

66

Gr

Đất, đá làm VLXDTT Suối Tân

Suối Tân

29/1.Gr+Dsl

20

9.400

122+334a

67

Ry

Đất, đá làm VLXDTT hòn Nhọn

Cam Hòa

96.Ry+Dsl

14

1.994

122

68

Ry

Đất, đá làm VLXDTT

Cam Hòa & Cam Hải Đông

96B.Ry+Dsl

34,9

1.052

333

69

Dsl

Cam Phước Tây

Cam Phước Tây

105.Dsl

60

3.000

334a

70

Dsl

Đất, đá làm VLXDTT Suối Cát

Suối Cát

92.Dsl+Ry

49

10.455

122+333

71

Dsl

Đất, đá làm VLXDTT Suối Tân

Suối Tân

93.Dsl+Ry

87

7.891

122+333

72

Dsl

Đất san lấp Cam Hòa

Cam Hòa

97.Dsl +Ry

175

17.327

333+334a

73

Dsl

Đất san lấp Cam Hòa, Cam Hiệp Bắc, Cam Hiệp Nam

Cam Hòa, Cam Hiệp Bắc, Cam Hiệp Nam

99B.Dsl+Ry

135

6.750

334a

VI. Thành phố Cam Ranh (15 vùng giai đoạn 2016-2020 + 2 vùng đến năm 2030)

937

610

74

Gr

Đất, đá làm VLXDTT hòn Rồng

Cam Thành Nam

107.Gr+Dsl

10

3.242

122

75

Ry

Đất, đá làm VLXDTT Tà Lương

Cam Phước Đông, Cam Thịnh Đông, Cam Thịnh Tây, Ba Ngòi

110.Ry+Dsl

460

74.041

122+332

76

Ry

Đất, đá làm VLXDTT Dốc Sạn

Cam Thịnh Đông

111.Ry+Dsl

28

14.000

122+334a

77

Ry

Đất, đá làm VLXDTT Dốc Tấn

Cam Thịnh Tây

117.Ry+Dsl

500

300.000

334a

78

Cxd

Cát sông Cạn

Cam Thịnh Đông

119B.Cxd

4

80

334a

79

Cxd

Cát bãi bồi Sg. Cạn

Cam Thịnh Đông

119B1.Cxd

7,8

156

334a

80

Dsl

Đất san lấp Dốc Sạn

Cam Thịnh Đông, Ba Ngòi

112.Dsl+Ry

70

3.750

122+334a

81

Tb

Than bùn Ba Ngòi

Ba Ngòi

113.Tb

110

475,733

334a

82

Dsl

Đất san lấp núi Trai Láng

Cam Thịnh Đông, Cam Thịnh Tây

118.Dsl+Ry

190

14.960

122+334a

83

Dsl

Đất san lấp Cam Thịnh Đông

Cam Thịnh Đông

118B.Dsl+Ry

10

1.000

334a

84

Dsl

Đất, đá làm VLXDTT

Cam Thịnh Đông

118B1.Dsl+Gr

13,99

385

334a

85

Dsl

Đất cát làm VLXDTT

Cam Thành Nam

107B1.Dsl+
Cxd

53

5.500

333

86

Dsl

Đất cát làm VLXDTT

Cam Phúc Bắc

107B2.Dsl+
Cxd

80

10.000

333

87

Sgn+Sb

Sét bùn Tà Lương

Cam Phước Đông

109.Sgn+Sb

0,71

7,4

122

88

Sgn+Sb

Sét bùn Cam Thịnh Đông

Cam Thịnh Đông

116.Sgn+Sb

4

9,2

122

89

Sgn+Sb

Sét bùn Cam Thịnh Đông

Cam Thịnh Đông

116B/1.Sgn+Sb

3

9,2

334a

90

Sgn+Sb

Sét bùn Cam Phước Đông

Cam Phước Đông

116B/2.Sgn+Sb

2,62

4,7

334a

VII. Huyện Khánh Vĩnh (8 vùng giai đoạn 2016-2020 + 3 vùng đến năm 2030)

956

275

91

Gr

Đất, đá làm VLXDTT Dốc Chè

Khánh Bình

121.Gr+Dsl

105

110.880

334a

92

Gr

Đất, đá làm VLXDTT hòn Mưa

Khánh Hiệp, Khánh Trung

122.Gr+Dsl

276

385.440

334a

93

Gr

Đất, đá làm VLXDTT Khánh Đông

Khánh Đông

128.Gr+Dsl

75

34.125

334a

94

Gr

Đá xây dựng Khánh Phú

Khánh Phú

133.Gr

95

43.320

334a

95

Cxd

Cát Khánh Đông

Khánh Đông

127.Cxd

95

1.665

122+334a

96

Cxd

Cát Khánh Hiệp

Khánh Hiệp

127B.Cxd

25

600

334a

97

Cxd

Cát Khánh Trung

Khánh Trung

130.Cxd

119

2.380

334a

98

Cxd

Cát sông Thác Ngựa (đoạn Sơn Thái-Sông Cầu)

Sơn Thái, Cầu Bà, TT Khánh Vĩnh, Sông Cầu

131.Cxd

316,5

5.697

334a

99

Dsl

Đất san lấp Ba Dùi

Khánh Bình

125.Dsl+Ry

65

16.000

334a

100

Dsl

Đất san lấp Khánh Vĩnh

TT Khánh Vĩnh

130B.Dsl+Ry

15

1.500

334a

101

Dsl

Đất san lấp núi Sài Me

Sông Cầu

132.Dsl+Ry

44