Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 4365/QĐ-UBND 2011 Kế hoạch bảo vệ phát triển rừng 2011 2015 tỉnh Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "28/12/2011", "sign_number": "4365/QĐ-UBND", "signer": "Trịnh Văn Chiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "28/12/2011", "sign_number": "4365/QĐ-UBND", "signer": "Trịnh Văn Chiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "28/12/2011", "sign_number": "4365/QĐ-UBND", "signer": "Trịnh Văn Chiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "28/12/2011", "sign_number": "4365/QĐ-UBND", "signer": "Trịnh Văn Chiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "28/12/2011", "sign_number": "4365/QĐ-UBND", "signer": "Trịnh Văn Chiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 4365/QĐ-UBND 2011 Kế hoạch bảo vệ phát triển rừng 2011 2015 tỉnh Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch Bảo vệ và Phát triển rừng 5 năm (2011 - 2015) tỉnh Thanh Hóa, với nội dung chủ yếu như sau:
...
2. Chỉ tiêu kế hoạch 5 năm (2011-2015)
- Bảo vệ rừng hiện có: 578.919 ha, trong đó: Rừng phòng hộ 167.674 ha; rừng đặc dụng 78.102 ha; rừng sản xuất 333.143 ha.
- Khoanh nuôi 9.678 ha, trong đó: khoanh nuôi tái sinh tự nhiên 7.406 ha, khoanh nuôi tái sinh có trồng bổ sung 2.272 ha. Bình quân 9.000 ha/năm.
- Trồng rừng tập trung 53.364 ha, trong đó: trồng rừng mới 25.630 ha, trồng lại rừng sau khai thác 21.000 ha. Bình quân khoảng 10.600 ha/năm.
- Làm giàu rừng 10.000 ha, bình quân 2.000 ha/năm.
- Cải tạo rừng 17.930 ha, trong đó: cải tạo rừng tự nhiên 12.460 ha, cải tạo rừng trồng 5.470 ha. Bình quân khoảng 3.600 ha/năm.
- Trồng cây phân tán 10.157 ngàn cây, bình quân khoảng 2 triệu cây/năm.
- Sản xuất 200 triệu cây giống lâm nghiệp. Bình quân khoảng 40 triệu cây/năm.
- Khai thác gỗ rừng tự nhiên 103.400 m3, khai thác rừng trồng tập trung 1.890.000 m3, bình quân khoảng 378 ngàn m3/năm; khai thác luồng 128.213 ngàn cây luồng, khai thác tre nứa 72.125 ngàn cây tự nhiên, bình quân khoảng 40 triệu cây/ năm.
Chi tiết các chỉ tiêu kế hoạch Bảo vệ và phát triển rừng 5 năm (2011-2015):

TT

Chỉ tiêu

ĐV

Tổng KH

Kế hoạch 5 năm

5 năm

2011

2012

2013

2014

2015

Tỷ lệ che phủ

%

49,6

50,2

50,8

51,4

52,0

I

Bảo vệ rừng

ha

551.811

558.561

564.981

572.731

578.919

a

Rừng phòng hộ

ha

163.524

163.524

165.043

166.384

167.674

b

Rừng đặc dụng

ha

77.872

77.872

77.972

78.052

78.102

c

Rừng sản xuất

ha

310.415

317.165

321.966

328.295

333.143

II

Phát triển rừng

Khoanh nuôi

9.678

2.1

KNTS tự nhiên

ha

7.406

7.406

7.406

7.406

7.406

7.406

a

Rừng phòng hộ

ha

Content:
Chỉ tiêu kế hoạch 5 năm (2011-2015)
- Bảo vệ rừng hiện có: 578.919 ha, trong đó: Rừng phòng hộ 167.674 ha; rừng đặc dụng 78.102 ha; rừng sản xuất 333.143 ha.
- Khoanh nuôi 9.678 ha, trong đó: khoanh nuôi tái sinh tự nhiên 7.406 ha, khoanh nuôi tái sinh có trồng bổ sung 2.272 ha. Bình quân 9.000 ha/năm.
- Trồng rừng tập trung 53.364 ha, trong đó: trồng rừng mới 25.630 ha, trồng lại rừng sau khai thác 21.000 ha. Bình quân khoảng 10.600 ha/năm.
- Làm giàu rừng 10.000 ha, bình quân 2.000 ha/năm.
- Cải tạo rừng 17.930 ha, trong đó: cải tạo rừng tự nhiên 12.460 ha, cải tạo rừng trồng 5.470 ha. Bình quân khoảng 3.600 ha/năm.
- Trồng cây phân tán 10.157 ngàn cây, bình quân khoảng 2 triệu cây/năm.
- Sản xuất 200 triệu cây giống lâm nghiệp. Bình quân khoảng 40 triệu cây/năm.
- Khai thác gỗ rừng tự nhiên 103.400 m3, khai thác rừng trồng tập trung 1.890.000 m3, bình quân khoảng 378 ngàn m3/năm; khai thác luồng 128.213 ngàn cây luồng, khai thác tre nứa 72.125 ngàn cây tự nhiên, bình quân khoảng 40 triệu cây/ năm.
Chi tiết các chỉ tiêu kế hoạch Bảo vệ và phát triển rừng 5 năm (2011-2015):

TT

Chỉ tiêu

ĐV

Tổng KH

Kế hoạch 5 năm

5 năm

2011

2012

2013

2014

2015

Tỷ lệ che phủ

%

49,6

50,2

50,8

51,4

52,0

I

Bảo vệ rừng

ha

551.811

558.561

564.981

572.731

578.919

a

Rừng phòng hộ

ha

163.524

163.524

165.043

166.384

167.674

b

Rừng đặc dụng

ha

77.872

77.872

77.972

78.052

78.102

c

Rừng sản xuất

ha

310.415

317.165

321.966

328.295

333.143

II

Phát triển rừng

Khoanh nuôi

9.678

2.1

KNTS tự nhiên

ha

7.406

7.406

7.406

7.406

7.406

7.406

a

Rừng phòng hộ

ha