Document: Điểm b Khoản 4 Điều 1 Quyết định 10/2023/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 10/2020/QĐ-UBND hỗ trợ cây trồng Đắk Lắk

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "10/03/2023", "sign_number": "10/2023/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Nghị", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "10/03/2023", "sign_number": "10/2023/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Nghị", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "10/03/2023", "sign_number": "10/2023/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Nghị", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "10/03/2023", "sign_number": "10/2023/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Nghị", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "10/03/2023", "sign_number": "10/2023/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Nghị", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 4 Điều 1 Quyết định 10/2023/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 10/2020/QĐ-UBND hỗ trợ cây trồng Đắk Lắk

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quyết định số 10/2020/QĐ-UBND ngày 13/4/2020 của UBND tỉnh về việc quy định đơn giá bồi thường, hỗ trợ cây trồng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
...
4. Sửa đổi, bổ sung khoản 1; điểm a khoản 2 Phụ lục 6. Bảng đơn giá cây Lâm nghiệp:
“1. Cây rừng tập trung: rừng tự nhiên và rừng trồng
...
b) Đối với các đối tượng khác không được quy định tại Điều 3 Quyết định số 19/2021/QĐ-UBND thì áp dụng tính giá cây theo quy định tại Thông tư số 32/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định phương pháp định giá rừng; khung giá rừng.
2. Cây rừng phân tán
a) Đối với cây rừng phân tán có sản lượng gỗ: Áp dụng theo Quyết định số 31/2020/QĐ-UBND ngày 20/10/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau áp dụng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Việc đo đếm gỗ, gốc, rễ, gỗ xẻ áp dụng Thông tư số 27/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về quản lý, truy suất nguồn gốc lâm sản.”

Content:
Đối với các đối tượng khác không được quy định tại Điều 3 Quyết định số 19/2021/QĐ-UBND thì áp dụng tính giá cây theo quy định tại Thông tư số 32/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định phương pháp định giá rừng; khung giá rừng.
2. Cây rừng phân tán
a) Đối với cây rừng phân tán có sản lượng gỗ: Áp dụng theo Quyết định số 31/2020/QĐ-UBND ngày 20/10/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau áp dụng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Việc đo đếm gỗ, gốc, rễ, gỗ xẻ áp dụng Thông tư số 27/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về quản lý, truy suất nguồn gốc lâm sản.”