Document: Điều 1 Quyết định 88/2013/QĐ-UBND Quy hoạch sử dụng đất 2020 An Lão Bình Lục Hà Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "30/12/2013", "sign_number": "88/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "30/12/2013", "sign_number": "88/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "30/12/2013", "sign_number": "88/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "30/12/2013", "sign_number": "88/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "30/12/2013", "sign_number": "88/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 88/2013/QĐ-UBND Quy hoạch sử dụng đất 2020 An Lão Bình Lục Hà Nam có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của xã An Lão, huyện Bình Lục với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

TT

Loại đất

Hiện trạng 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp trên phân bổ

Cấp xã xác định (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu
(%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

Tổng diện tích tự nhiên

1.184,96

100

1.184,96

1.184,96

100

1

Đất nông nghiệp

902,97

76,20

857,77

857,77

72,39

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

767,67

64,78

726,19

726,19

61,28

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

767,67

64,78

726,19

726,19

61,28

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

2,18

0,18

1,43

1,43

0,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

43,48

3,67

38,33

38,33

3,23

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

56,64

4,78

56,22

56,22

4,74

1.5

Đất nông nghiệp khác

33,00

2,78

35,60

35,60

3,00

2

Đất phi nông nghiệp

270,42

22,82

325,90

325,90

27,50

Trong đó

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0,54

0,05

1,04

1,04

0,09

2.2

Đất quốc phòng

0,12

0,01

0,12

0,12

0,01

2.3

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

0,41

0,03

13,41

13,41

1,13

2.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

0,53

0,04

0,53

0,53

0,04

2.5

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,05

1,57

1,57

0,13

2.6

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

3,29

0,28

3,29

3,29

0,28

2.7

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

16,18

1,37

16,72

16,72

1,41

2.8

Đất có mặt nước chuyên dùng

27,84

2,35

26,15

26,15

2,21

2.9

Đất sông suối

14,79

1,25

14,79

14,79

1,25

2.10

Đất phát triển hạ tầng

146,25

12,34

178,56

178,56

15,07

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

0,73

0,06

0,98

0,98

0,08

Đất cơ sở y tế

0,11

0,01

0,31

0,31

0,03

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

2,98

0,25

3,48

3,48

0,29

Đất cơ sở thể dục- thể thao

0,50

0,04

2,67

2,67

0,23

2.11

Đất ở tại nông thôn

60,42

5,10

69,72

69,72

5,88

3

Đất chưa sử dụng

Đất chưa sử dụng còn lại

11,57

0,98

1,29

1,29

0,11

Diện tích đưa vào sử dụng

10,28

10,28

0,87

4

Đất khu dân cư nông thôn

215,87

18,22

240,87

240,87

20,33

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ 2011-2020

Giai đoạn 2011-2015

Giai đoạn 2016-2020

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

45,66

28,02

17,64

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

39,34

27,02

12,32

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

39,34

27,02

12,32

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

0,75

0,11

0,64

1.3

Đất trồng cây lâu năm

5,15

0,77

4,38

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

0,42

0,12

0,30

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2,14

2,14

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

STT

Content:
Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của xã An Lão, huyện Bình Lục với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

TT

Loại đất

Hiện trạng 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp trên phân bổ

Cấp xã xác định (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu
(%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

Tổng diện tích tự nhiên

1.184,96

100

1.184,96

1.184,96

100

1

Đất nông nghiệp

902,97

76,20

857,77

857,77

72,39

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

767,67

64,78

726,19

726,19

61,28

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

767,67

64,78

726,19

726,19

61,28

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

2,18

0,18

1,43

1,43

0,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

43,48

3,67

38,33

38,33

3,23

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

56,64

4,78

56,22

56,22

4,74

1.5

Đất nông nghiệp khác

33,00

2,78

35,60

35,60

3,00

2

Đất phi nông nghiệp

270,42

22,82

325,90

325,90

27,50

Trong đó

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0,54

0,05

1,04

1,04

0,09

2.2

Đất quốc phòng

0,12

0,01

0,12

0,12

0,01

2.3

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

0,41

0,03

13,41

13,41

1,13

2.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

0,53

0,04

0,53

0,53

0,04

2.5

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,05

1,57

1,57

0,13

2.6

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

3,29

0,28

3,29

3,29

0,28

2.7

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

16,18

1,37

16,72

16,72

1,41

2.8

Đất có mặt nước chuyên dùng

27,84

2,35

26,15

26,15

2,21

2.9

Đất sông suối

14,79

1,25

14,79

14,79

1,25

2.10

Đất phát triển hạ tầng

146,25

12,34

178,56

178,56

15,07

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

0,73

0,06

0,98

0,98

0,08

Đất cơ sở y tế

0,11

0,01

0,31

0,31

0,03

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

2,98

0,25

3,48

3,48

0,29

Đất cơ sở thể dục- thể thao

0,50

0,04

2,67

2,67

0,23

2.11

Đất ở tại nông thôn

60,42

5,10

69,72

69,72

5,88

3

Đất chưa sử dụng

Đất chưa sử dụng còn lại

11,57

0,98

1,29

1,29

0,11

Diện tích đưa vào sử dụng

10,28

10,28

0,87

4

Đất khu dân cư nông thôn

215,87

18,22

240,87

240,87

20,33

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ 2011-2020

Giai đoạn 2011-2015

Giai đoạn 2016-2020

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

45,66

28,02

17,64

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

39,34

27,02

12,32

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

39,34

27,02

12,32

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

0,75

0,11

0,64

1.3

Đất trồng cây lâu năm

5,15

0,77

4,38

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

0,42

0,12

0,30

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2,14

2,14

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

STT