Document: Điều 1 Quyết định 39/2009/QĐ-UBND bổ sung bảng giá tối thiểu căn cứ tính lệ phí trước bạ truy thu thuế đối kinh doanh ô tô tỉnh Khánh Hòa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "26/05/2009", "sign_number": "39/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "26/05/2009", "sign_number": "39/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "26/05/2009", "sign_number": "39/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "26/05/2009", "sign_number": "39/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "26/05/2009", "sign_number": "39/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 39/2009/QĐ-UBND bổ sung bảng giá tối thiểu căn cứ tính lệ phí trước bạ truy thu thuế đối kinh doanh ô tô tỉnh Khánh Hòa có nội dung như sau:

Điều 1. Bổ sung giá tối thiểu xe ô tô vào Phụ lục I kèm theo Quyết định số 86/2006/QĐ-UBND ngày 13 tháng 11 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa ban hành Bảng giá tối thiểu dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ và truy thu thuế đối với hoạt động kinh doanh xe ô tô trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa một số loại xe ô tô như sau:

Số TT

Số loại

Kiểu xe

Giá xe mới (VNĐ)

1

Ford Ranger UF5FLAB

Ô tô tải - Pick up, nhập khẩu, cabin kép, số sàn, loại 4x4 XLT

547.778.000

2

Ford Ranger UF4MLAC

Ô tô tải - Pick up, nhập khẩu, cabin kép, số tự động, loại 4x2 Diesel XLT

524.657.000

3

Ford Ranger UF5FLAA

Ô tô tải - Pick up, nhập khẩu, cabin kép, số sàn, loại 4x4 Diesel XL

493.533.000

4

Ford Ranger UF4LLAD

Ô tô tải - Pick up, nhập khẩu, cabin kép, số sàn, loại 4x2 Diesel XL

455.296.000

5

Ford Ranger UF5F902

Ô tô tải - Pick up, nhập khẩu, cabin kép, có nóc che thùng sau, số sàn, loại 4x4 Diesel XLT

569.120.000

6

Ford Ranger UF5F903

Ô tô tải - Pick up, nhập khẩu, cabin kép, số sàn, loại 4x4 Diesel XLT Wildtrak

572.677.000

7

Ford Ranger UF4M901

Ô tô tải - Pick up, nhập khẩu, cabin kép, có nóc che thùng sau, số tự động, loại 4x2 Diesel XLT

545.999.000

8

Ford Ranger UF5F901

Ô tô tải - Pick up, nhập khẩu, cabin kép, có nóc che thùng sau, số sàn, loại 4x4 Diesel XL

514.875.000

9

Ford Ranger UF4L901

Ô tô tải - Pick up, nhập khẩu, cabin kép, có nóc che thùng sau, số sàn, loại 4x2 Diesel XL

476.638.000

Content:
Điều 1. Bổ sung giá tối thiểu xe ô tô vào Phụ lục I kèm theo Quyết định số 86/2006/QĐ-UBND ngày 13 tháng 11 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa ban hành Bảng giá tối thiểu dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ và truy thu thuế đối với hoạt động kinh doanh xe ô tô trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa một số loại xe ô tô như sau:

Số TT

Số loại

Kiểu xe

Giá xe mới (VNĐ)

1

Ford Ranger UF5FLAB

Ô tô tải - Pick up, nhập khẩu, cabin kép, số sàn, loại 4x4 XLT

547.778.000

2

Ford Ranger UF4MLAC

Ô tô tải - Pick up, nhập khẩu, cabin kép, số tự động, loại 4x2 Diesel XLT

524.657.000

3

Ford Ranger UF5FLAA

Ô tô tải - Pick up, nhập khẩu, cabin kép, số sàn, loại 4x4 Diesel XL

493.533.000

4

Ford Ranger UF4LLAD

Ô tô tải - Pick up, nhập khẩu, cabin kép, số sàn, loại 4x2 Diesel XL

455.296.000

5

Ford Ranger UF5F902

Ô tô tải - Pick up, nhập khẩu, cabin kép, có nóc che thùng sau, số sàn, loại 4x4 Diesel XLT

569.120.000

6

Ford Ranger UF5F903

Ô tô tải - Pick up, nhập khẩu, cabin kép, số sàn, loại 4x4 Diesel XLT Wildtrak

572.677.000

7

Ford Ranger UF4M901

Ô tô tải - Pick up, nhập khẩu, cabin kép, có nóc che thùng sau, số tự động, loại 4x2 Diesel XLT

545.999.000

8

Ford Ranger UF5F901

Ô tô tải - Pick up, nhập khẩu, cabin kép, có nóc che thùng sau, số sàn, loại 4x4 Diesel XL

514.875.000

9

Ford Ranger UF4L901

Ô tô tải - Pick up, nhập khẩu, cabin kép, có nóc che thùng sau, số sàn, loại 4x2 Diesel XL

476.638.000