Document: Điều 1 Quyết định 526/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Quảng Điền Thừa Thiên Huế 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "17/03/2016", "sign_number": "526/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "17/03/2016", "sign_number": "526/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "17/03/2016", "sign_number": "526/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "17/03/2016", "sign_number": "526/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "17/03/2016", "sign_number": "526/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 526/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Quảng Điền Thừa Thiên Huế 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Quảng Điền với các chỉ tiêu sử dụng đất như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2016
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2015 (ha)

Kế hoạch năm 2016 (ha)

Cơ cấu (%) năm 2016

Tăng, giảm so với HT

DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

16.304,55

16.304,55

100,00

-

1

Đất nông nghiệp

8.223,64

7.971,79

48,89

-251,85

1.1

Đất trồng lúa

4.503,69

4.448,10

55,80

-55,59

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

4.438,12

4.382,84

98,53

-55,28

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1.072,08

1.049,44

13,16

-22,64

1.3

Đất trồng cây lâu năm

16,46

15,46

0,19

-1,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

180,42

212,32

2,66

31,90

1.5

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

1.127,05

887,13

11,13

-239,92

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

912,82

912,82

11,45

-

1.8

Đất nông nghiệp khác

411,12

446,52

5,60

35,40

2

Đất phi nông nghiệp

7.689,57

8.073,90

49,52

384,33

2.1

Đất quốc phòng

2,66

2,66

0,03

-

2.2

Đất an ninh

0,40

0,60

0,01

0,20

2.3

Đất khu công nghiệp

-

20,00

0,25

20,00

2.4

Đất khu chế xuất

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

2,22

5,02

0,06

2,80

2.6

Đất thương mại dịch vụ

0,83

13,51

0,17

12,68

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

8,38

9,38

0,12

1,00

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

-

288,20

3,57

288,20

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.347,62

1.402,38

17,37

54,76

2.10

Đất di tích lịch sử, văn hóa

2,84

3,24

0,04

0,40

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

6,84

6,84

0,08

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

1.199,46

1.233,27

15,27

33,81

2.14

Đất ở tại đô thị

126,63

146,98

1,82

20,35

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

10,12

10,42

0,13

0,30

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,13

0,13

0,00

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

14,81

14,81

0,18

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

1.440,95

1.432,38

17,74

-8,57

2.20

Đất sản xuất làm vật liệu xây dựng, gốm sứ

1,22

1,22

0,02

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

7,44

8,14

0,10

0,70

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

122,67

122,67

1,52

-

2.24

Đất sông ngòi, kênh rạch, suối

404,47

404,47

5,01

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

2.989,85

2.947,55

36,51

-42,30

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

0,03

-

0,03

3

Đất chưa sử dụng

391,34

258,86

1,59

-132,48

4

Đất khu công nghệ cao *

-

-

-

-

5

Đất khu kinh tế *

-

-

-

-

6

Đất đô thị *

1.192,81

1.192,81

7,32

0

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2016
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

324,25

1.1

Đất trồng lúa

LUA

55,59

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

55,28

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

22,64

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

5,10

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

239,92

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

1.8

Đất nông nghiệp khác

NNK

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

15,59

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3,74

2.10

Đất di tích lịch sử, văn hóa

DDT

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,98

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,50

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,20

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

10,17

2.20

Đất sản xuất làm vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

2.24

Đất sông ngòi, kênh rạch, suối

SON

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

307,85

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

55,59

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa
nước

DLN/PNN

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

22,64

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

5,10

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

223,52

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

-

1.8

Đất nông nghiệp khác

NNK/PNN

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang trồng rừng

LUA/LNP

-

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

2.5

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

-

2.6

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

7,46

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng năm 2016
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

23,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

4,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

1.8

Đất nông nghiệp khác

NNK

19,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

109,48

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

20,00

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

3,50

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,20

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

70,20

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

12,84

2.10

Đất di tích lịch sử, văn hóa

DDT

0,10

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,19

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,20

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

2.20

Đất sản xuất làm vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,25

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

Nhu cầu sử dụng đất của các công trình, dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Quảng Điền được thể hiện tại Phụ lục đính kèm.

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Quảng Điền với các chỉ tiêu sử dụng đất như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2016
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2015 (ha)

Kế hoạch năm 2016 (ha)

Cơ cấu (%) năm 2016

Tăng, giảm so với HT

DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

16.304,55

16.304,55

100,00

-

1

Đất nông nghiệp

8.223,64

7.971,79

48,89

-251,85

1.1

Đất trồng lúa

4.503,69

4.448,10

55,80

-55,59

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

4.438,12

4.382,84

98,53

-55,28

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1.072,08

1.049,44

13,16

-22,64

1.3

Đất trồng cây lâu năm

16,46

15,46

0,19

-1,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

180,42

212,32

2,66

31,90

1.5

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

1.127,05

887,13

11,13

-239,92

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

912,82

912,82

11,45

-

1.8

Đất nông nghiệp khác

411,12

446,52

5,60

35,40

2

Đất phi nông nghiệp

7.689,57

8.073,90

49,52

384,33

2.1

Đất quốc phòng

2,66

2,66

0,03

-

2.2

Đất an ninh

0,40

0,60

0,01

0,20

2.3

Đất khu công nghiệp

-

20,00

0,25

20,00

2.4

Đất khu chế xuất

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

2,22

5,02

0,06

2,80

2.6

Đất thương mại dịch vụ

0,83

13,51

0,17

12,68

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

8,38

9,38

0,12

1,00

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

-

288,20

3,57

288,20

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.347,62

1.402,38

17,37

54,76

2.10

Đất di tích lịch sử, văn hóa

2,84

3,24

0,04

0,40

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

6,84

6,84

0,08

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

1.199,46

1.233,27

15,27

33,81

2.14

Đất ở tại đô thị

126,63

146,98

1,82

20,35

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

10,12

10,42

0,13

0,30

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,13

0,13

0,00

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

14,81

14,81

0,18

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

1.440,95

1.432,38

17,74

-8,57

2.20

Đất sản xuất làm vật liệu xây dựng, gốm sứ

1,22

1,22

0,02

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

7,44

8,14

0,10

0,70

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

122,67

122,67

1,52

-

2.24

Đất sông ngòi, kênh rạch, suối

404,47

404,47

5,01

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

2.989,85

2.947,55

36,51

-42,30

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

0,03

-

0,03

3

Đất chưa sử dụng

391,34

258,86

1,59

-132,48

4

Đất khu công nghệ cao *

-

-

-

-

5

Đất khu kinh tế *

-

-

-

-

6

Đất đô thị *

1.192,81

1.192,81

7,32

0

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2016
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

324,25

1.1

Đất trồng lúa

LUA

55,59

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

55,28

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

22,64

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

5,10

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

239,92

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

1.8

Đất nông nghiệp khác

NNK

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

15,59

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3,74

2.10

Đất di tích lịch sử, văn hóa

DDT

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,98

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,50

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,20

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

10,17

2.20

Đất sản xuất làm vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

2.24

Đất sông ngòi, kênh rạch, suối

SON

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

307,85

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

55,59

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa
nước

DLN/PNN

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

22,64

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

5,10

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

223,52

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

-

1.8

Đất nông nghiệp khác

NNK/PNN

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang trồng rừng

LUA/LNP

-

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

2.5

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

-

2.6

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

7,46

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng năm 2016
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

23,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

4,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

1.8

Đất nông nghiệp khác

NNK

19,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

109,48

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

20,00

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

3,50

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,20

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

70,20

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

12,84

2.10

Đất di tích lịch sử, văn hóa

DDT

0,10

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,19

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,20

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

2.20

Đất sản xuất làm vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,25

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

Nhu cầu sử dụng đất của các công trình, dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Quảng Điền được thể hiện tại Phụ lục đính kèm.