Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1123/QĐ-UBND 2014 mức cấp bù lãi suất đối với dự án đầu tư 2013 2015 Khánh Hòa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "07/05/2014", "sign_number": "1123/QĐ-UBND", "signer": "Trần Sơn Hải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "07/05/2014", "sign_number": "1123/QĐ-UBND", "signer": "Trần Sơn Hải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "07/05/2014", "sign_number": "1123/QĐ-UBND", "signer": "Trần Sơn Hải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "07/05/2014", "sign_number": "1123/QĐ-UBND", "signer": "Trần Sơn Hải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "07/05/2014", "sign_number": "1123/QĐ-UBND", "signer": "Trần Sơn Hải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1123/QĐ-UBND 2014 mức cấp bù lãi suất đối với dự án đầu tư 2013 2015 Khánh Hòa

Điều 1. Ban hành mức cấp bù lãi suất đối với các dự án đầu tư thuộc Danh mục các lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội giai đoạn 2013-2015 được Quỹ Đầu tư Phát triển Khánh Hòa đầu tư trực tiếp, cho vay như sau:
...
3. Ngân sách hỗ trợ tỷ lệ % theo lãi suất tối thiểu:

STT

Danh mục dự án thuộc các lĩnh vực được cấp bù lãi suất

Ngân sách hỗ trợ tỷ lệ % theo lãi suất tối thiểu

1

Đầu tư xây dựng, phát triển nhà ở xã hội (nhà ở cho người có thu nhập thấp, nhà ở cho công nhân, ký túc xá sinh viên...)

50%

2

Đầu tư xây dựng, phát triển hạ tầng khu dân cư.

20%

3

Đầu tư xây dựng, phát triển hạ tầng khu tái định cư

50%

4

Đầu tư hệ thống cấp nước sạch đô thị

20%

5

Đầu tư hệ thống công trình nước sạch nông thôn thuộc đối tượng ưu đãi của Chính phủ theo Quyết định số 131/2009/QĐ-TTg ngày 02/11/2009

50%

6

Đầu tư hệ thống thoát nước, xử lý nước thải, rác thải, khí thải, đầu tư sản xuất các sản phẩm thân thiện với môi trường

30%

7

Đầu tư, phát triển hệ thống phương tiện vận tải công cộng

40%

8

Đầu tư xây dựng, mở rộng bệnh viện, cơ sở khám chữa bệnh, trường học, văn hóa, thể dục thể thao, công viên

50%

9

Đầu tư phát triển điện khu vực vùng lõm và khu vực khác, sử dụng năng lượng mặt trời, năng lượng gió.

40%

10

Đầu tư các dự án xây dựng kết cấu hạ tầng cụm công nghiệp và các dự án phụ trợ bên ngoài hàng rào cụm công nghiệp

50%

11

Đầu tư xây dựng, cải tạo hồ chứa nước, công trình thủy lợi

40%

12

Đầu tư xây dựng, cải tạo nâng cấp các dự án phục vụ sản xuất, phát triển nông thôn, nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp

40%

Content:
Ngân sách hỗ trợ tỷ lệ % theo lãi suất tối thiểu:

STT

Danh mục dự án thuộc các lĩnh vực được cấp bù lãi suất

Ngân sách hỗ trợ tỷ lệ % theo lãi suất tối thiểu

1

Đầu tư xây dựng, phát triển nhà ở xã hội (nhà ở cho người có thu nhập thấp, nhà ở cho công nhân, ký túc xá sinh viên...)

50%

2

Đầu tư xây dựng, phát triển hạ tầng khu dân cư.

20%

3

Đầu tư xây dựng, phát triển hạ tầng khu tái định cư

50%

4

Đầu tư hệ thống cấp nước sạch đô thị

20%

5

Đầu tư hệ thống công trình nước sạch nông thôn thuộc đối tượng ưu đãi của Chính phủ theo Quyết định số 131/2009/QĐ-TTg ngày 02/11/2009

50%

6

Đầu tư hệ thống thoát nước, xử lý nước thải, rác thải, khí thải, đầu tư sản xuất các sản phẩm thân thiện với môi trường

30%

7

Đầu tư, phát triển hệ thống phương tiện vận tải công cộng

40%

8

Đầu tư xây dựng, mở rộng bệnh viện, cơ sở khám chữa bệnh, trường học, văn hóa, thể dục thể thao, công viên

50%

9

Đầu tư phát triển điện khu vực vùng lõm và khu vực khác, sử dụng năng lượng mặt trời, năng lượng gió.

40%

10

Đầu tư các dự án xây dựng kết cấu hạ tầng cụm công nghiệp và các dự án phụ trợ bên ngoài hàng rào cụm công nghiệp

50%

11

Đầu tư xây dựng, cải tạo hồ chứa nước, công trình thủy lợi

40%

12

Đầu tư xây dựng, cải tạo nâng cấp các dự án phục vụ sản xuất, phát triển nông thôn, nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp

40%