Document: Điều 1 Quyết định  206/QĐ-BTC  khung giá cước vận chuyển hành khách nội địa hạng phổ thông

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "30/01/2008", "sign_number": "206/QĐ-BTC", "signer": "Đỗ Hoàng Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "30/01/2008", "sign_number": "206/QĐ-BTC", "signer": "Đỗ Hoàng Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "30/01/2008", "sign_number": "206/QĐ-BTC", "signer": "Đỗ Hoàng Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "30/01/2008", "sign_number": "206/QĐ-BTC", "signer": "Đỗ Hoàng Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "30/01/2008", "sign_number": "206/QĐ-BTC", "signer": "Đỗ Hoàng Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định  206/QĐ-BTC  khung giá cước vận chuyển hành khách nội địa hạng phổ thông có nội dung như sau:

Điều 1. : Ban hành mức tối đa khung giá cước vận chuyển hành khách nội địa hạng phổ thông bán trên lãnh thổ Việt Nam (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng) như sau:

TT

Khoảng cách

Mức tối đa (đ/vé 1 chiều)

1

Dưới 300km

600.000

2

Từ 300km đến dưới 500km

800.000

3

Từ 500km đến dưới 850km

1.100.000

4

Từ 850km trở lên

1.700.000

Content:
Điều 1. : Ban hành mức tối đa khung giá cước vận chuyển hành khách nội địa hạng phổ thông bán trên lãnh thổ Việt Nam (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng) như sau:

TT

Khoảng cách

Mức tối đa (đ/vé 1 chiều)

1

Dưới 300km

600.000

2

Từ 300km đến dưới 500km

800.000

3

Từ 500km đến dưới 850km

1.100.000

4

Từ 850km trở lên

1.700.000