Document: Điều 1 Quyết định 462/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất thị xã Cửa Lò Nghệ An 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "02/06/2016", "sign_number": "462/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "02/06/2016", "sign_number": "462/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "02/06/2016", "sign_number": "462/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "02/06/2016", "sign_number": "462/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "02/06/2016", "sign_number": "462/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 462/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất thị xã Cửa Lò Nghệ An 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của thị xã Cửa Lò với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

PHƯỜNG NGHI THỦY

PHƯỜNG NGHI TÂN

PHƯỜNG THU THỦY

PHƯỜNG NGHI HÒA

PHƯỜNG NGHI HẢI

PHƯỜNG NGHI HƯƠNG

PHƯỜNG NGHI THU

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

2793,52

180,74

178,11

114,39

424,87

522,77

1001,54

371,1

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

709,01

9,49

24,42

8,15

197,09

43,58

284,2

142,08

1.1

Đất trồng lúa

LUA

150,25

45,72

49,69

54,84

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

106,25

1,72

49,69

54,84

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

234,06

9,49

8,15

64,59

39,58

87,79

24,46

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

229,24

6,87

72,85

0,10

87,59

61,83

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

57,62

17,13

13,42

3,90

23,17

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

0

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

26,02

0,42

0,51

25,01

0,08

1.8

Đất làm muối

LMU

0

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

11,82

10,95

0,87

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

2033,05

167,73

146,89

104,87

220,90

455,17

712,03

225,46

2.1

Đất quốc phòng

CQP

115,8

2,35

3,59

104,65

4,53

0,68

2.2

Đất an ninh

CAN

10,54

0,04

0,09

2,62

1,58

0,06

6,15

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

0

2.5

Đất khu cụm công nghiệp

SKN

0

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

219,05

24,38

1,11

14,36

20,79

99,97

48,57

9,87

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

66,48

39,58

10,37

5,65

3,25

7,63

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

749,66

25,64

29,9

35,22

130,91

36,41

360,37

131,21

2.10

Đất có di tích lịch sử, văn hóa

DDT

0,82

0,23

0,50

0,09

2.11

Đất có di tích, danh thắng

DDL

0

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,75

0,05

0,08

1,82

1,80

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

448,28

34,79

60,42

27,11

33,52

62,54

180,81

49,09

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

4,85

0,24

0,25

0,32

0,25

0,24

3,08

0,47

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

6,85

0,08

0,37

0,24

0,24

0,06

4,54

1,32

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2,62

0,77

1,34

0,45

0,06

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

63,26

2,76

6,14

0,12

12,95

0,19

31,34

9,76

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

7,13

0,70

0,42

0,29

1,50

0,90

2,02

1,30

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

112,4

23,25

14,28

64,07

10,80

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

5,25

0,48

0,56

0,98

0,90

0,95

1,38

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

213,66

36,06

34,45

143,15

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2,65

0,35

1,54

0,23

0,53

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

CSD

51,46

3,52

6,8

1,37

6,88

24,02

5,31

3,56

4

Đất khu công nghệ cao

KCN

5

Đất khu kinh tế

KKT

6

Đất khu đô thị

KDT

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2016.
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

PHƯỜNG NGHI THỦY

PHƯỜNG NGHI TÂN

PHƯỜNG THU THỦY

PHƯỜNG NGHI HÒA

PHƯỜNG NGHI HẢI

PHƯỜNG NGHI HƯƠNG

PHƯỜNG NGHI THU

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

143,01

2,20

3,94

3,59

33,31

21,15

39,80

39,02

1.1

Đất trồng lúa

LUA

37,91

18,58

10,03

9,30

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

31,71

12,38

10,03

9,30

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

66,63

2,20

3,59

11,25

2,70

26,17

20,72

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

19,70

3,94

3,48

3,28

9,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

18,65

18,45

0,20

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

1.6

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,12

0,12

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

77,70

0,50

2,27

5,39

21,24

1,29

28,10

18,91

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất khu cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,36

0,36

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,42

0,42

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3,02

1,71

0,02

1,29

2.10

Đất có di tích lịch sử, văn hóa

DDT

2.11

Đất có di tích, danh thắng

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

72,90

0,50

0,14

5,39

20,34

27,62

18,91

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,04

0,04

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,95

0,47

0,48

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,01

0,01

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016.
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

PHƯỜNG NGHI THỦY

PHƯỜNG NGHI TÂN

PHƯỜNG THU THỦY

PHƯỜNG NGHI HÒA

PHƯỜNG NGHI HẢI

PHƯỜNG NGHI HƯƠNG

PHƯỜNG NGHI THU

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

152,81

2,20

3,94

3,59

33,31

28,55

41,00

40,22

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

37,91

18,58

10,03

9,30

Trong đó: Đất chuyên trồng lý nước

LUC/PNN

31,71

12,38

10,03

9,30

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

68,33

2,20

3,59

11,25

3,60

26,17

21,52

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

21,30

3,94

3,48

4,48

9,40

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

18,65

18,45

0,20

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

3,64

3,52

0,12

1.8

Đất làm muối

LMU/PNH

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2,98

2,98

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2,22

2,13

0,09

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUC/CLN

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng rừng

LUC/LNP

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUC/NTS

2.4

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất làm muối

LUC/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.

RSX/NKR(a)

2.9

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.

RDD/NKR(a)

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

2,22

2,13

0,09

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2016.
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

PHƯỜNG NGHI THỦY

PHƯỜNG NGHI TÂN

PHƯỜNG THU THỦY

PHƯỜNG NGHI HÒA

PHƯỜNG NGHI HẢI

PHƯỜNG NGHI HƯƠNG

PHƯỜNG NGHI THU

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

1.6

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

38,06

0,89

21,67

3,59

10,94

1,48

0,29

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất khu cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

10,82

10,82

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,12

0,12

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

13,33

9,52

2,78

0,74

0,29

2.10

Đất có di tích lịch sử, văn hóa

DDT

2.11

Đất có di tích, danh thắng

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

13,79

0,09

12,15

0,81

0,74

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của thị xã Cửa Lò với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

PHƯỜNG NGHI THỦY

PHƯỜNG NGHI TÂN

PHƯỜNG THU THỦY

PHƯỜNG NGHI HÒA

PHƯỜNG NGHI HẢI

PHƯỜNG NGHI HƯƠNG

PHƯỜNG NGHI THU

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

2793,52

180,74

178,11

114,39

424,87

522,77

1001,54

371,1

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

709,01

9,49

24,42

8,15

197,09

43,58

284,2

142,08

1.1

Đất trồng lúa

LUA

150,25

45,72

49,69

54,84

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

106,25

1,72

49,69

54,84

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

234,06

9,49

8,15

64,59

39,58

87,79

24,46

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

229,24

6,87

72,85

0,10

87,59

61,83

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

57,62

17,13

13,42

3,90

23,17

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

0

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

26,02

0,42

0,51

25,01

0,08

1.8

Đất làm muối

LMU

0

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

11,82

10,95

0,87

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

2033,05

167,73

146,89

104,87

220,90

455,17

712,03

225,46

2.1

Đất quốc phòng

CQP

115,8

2,35

3,59

104,65

4,53

0,68

2.2

Đất an ninh

CAN

10,54

0,04

0,09

2,62

1,58

0,06

6,15

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

0

2.5

Đất khu cụm công nghiệp

SKN

0

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

219,05

24,38

1,11

14,36

20,79

99,97

48,57

9,87

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

66,48

39,58

10,37

5,65

3,25

7,63

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

749,66

25,64

29,9

35,22

130,91

36,41

360,37

131,21

2.10

Đất có di tích lịch sử, văn hóa

DDT

0,82

0,23

0,50

0,09

2.11

Đất có di tích, danh thắng

DDL

0

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,75

0,05

0,08

1,82

1,80

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

448,28

34,79

60,42

27,11

33,52

62,54

180,81

49,09

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

4,85

0,24

0,25

0,32

0,25

0,24

3,08

0,47

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

6,85

0,08

0,37

0,24

0,24

0,06

4,54

1,32

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2,62

0,77

1,34

0,45

0,06

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

63,26

2,76

6,14

0,12

12,95

0,19

31,34

9,76

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

7,13

0,70

0,42

0,29

1,50

0,90

2,02

1,30

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

112,4

23,25

14,28

64,07

10,80

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

5,25

0,48

0,56

0,98

0,90

0,95

1,38

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

213,66

36,06

34,45

143,15

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2,65

0,35

1,54

0,23

0,53

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

CSD

51,46

3,52

6,8

1,37

6,88

24,02

5,31

3,56

4

Đất khu công nghệ cao

KCN

5

Đất khu kinh tế

KKT

6

Đất khu đô thị

KDT

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2016.
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

PHƯỜNG NGHI THỦY

PHƯỜNG NGHI TÂN

PHƯỜNG THU THỦY

PHƯỜNG NGHI HÒA

PHƯỜNG NGHI HẢI

PHƯỜNG NGHI HƯƠNG

PHƯỜNG NGHI THU

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

143,01

2,20

3,94

3,59

33,31

21,15

39,80

39,02

1.1

Đất trồng lúa

LUA

37,91

18,58

10,03

9,30

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

31,71

12,38

10,03

9,30

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

66,63

2,20

3,59

11,25

2,70

26,17

20,72

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

19,70

3,94

3,48

3,28

9,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

18,65

18,45

0,20

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

1.6

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,12

0,12

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

77,70

0,50

2,27

5,39

21,24

1,29

28,10

18,91

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất khu cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,36

0,36

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,42

0,42

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3,02

1,71

0,02

1,29

2.10

Đất có di tích lịch sử, văn hóa

DDT

2.11

Đất có di tích, danh thắng

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

72,90

0,50

0,14

5,39

20,34

27,62

18,91

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,04

0,04

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,95

0,47

0,48

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,01

0,01

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016.
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

PHƯỜNG NGHI THỦY

PHƯỜNG NGHI TÂN

PHƯỜNG THU THỦY

PHƯỜNG NGHI HÒA

PHƯỜNG NGHI HẢI

PHƯỜNG NGHI HƯƠNG

PHƯỜNG NGHI THU

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

152,81

2,20

3,94

3,59

33,31

28,55

41,00

40,22

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

37,91

18,58

10,03

9,30

Trong đó: Đất chuyên trồng lý nước

LUC/PNN

31,71

12,38

10,03

9,30

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

68,33

2,20

3,59

11,25

3,60

26,17

21,52

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

21,30

3,94

3,48

4,48

9,40

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

18,65

18,45

0,20

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

3,64

3,52

0,12

1.8

Đất làm muối

LMU/PNH

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2,98

2,98

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2,22

2,13

0,09

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUC/CLN

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng rừng

LUC/LNP

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUC/NTS

2.4

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất làm muối

LUC/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.

RSX/NKR(a)

2.9

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.

RDD/NKR(a)

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

2,22

2,13

0,09

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2016.
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

PHƯỜNG NGHI THỦY

PHƯỜNG NGHI TÂN

PHƯỜNG THU THỦY

PHƯỜNG NGHI HÒA

PHƯỜNG NGHI HẢI

PHƯỜNG NGHI HƯƠNG

PHƯỜNG NGHI THU

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

1.6

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

38,06

0,89

21,67

3,59

10,94

1,48

0,29

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất khu cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

10,82

10,82

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,12

0,12

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

13,33

9,52

2,78

0,74

0,29

2.10

Đất có di tích lịch sử, văn hóa

DDT

2.11

Đất có di tích, danh thắng

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

13,79

0,09

12,15

0,81

0,74

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK