Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 03 /2007/QĐ-UBND quy hoạch sử dụng đất đai đến năm 2015 huyện KBang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "12/01/2007", "sign_number": "03/2007/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thế Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "12/01/2007", "sign_number": "03/2007/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thế Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "12/01/2007", "sign_number": "03/2007/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thế Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "12/01/2007", "sign_number": "03/2007/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thế Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "12/01/2007", "sign_number": "03/2007/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thế Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 03 /2007/QĐ-UBND quy hoạch sử dụng đất đai đến năm 2015 huyện KBang

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đai đến năm 2015 của huyện KBang với các nội dung chủ yếu sau:
...
5.405,52

61,45

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0

0,00

127,88

1,62

194,28

2,21

3

Đất ch­ưa sử dụng

CSD

10770,35

5,85

4.189,88

2,28

2.257,05

1,23

3.1

Đất bằng chư­a sử dụng

BCS

82,83

0,77

82,83

1,98

82,83

3,67

3.2

Đất đồi núi chư­a sử dụng

DCS

10687,13

99,23

4.106,66

98,01

2.173,83

96,31

3.3

Núi đá không có rừng cây

NCS

0,39

0,00

0,39

0,01

0,39

0,02

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất

Mã

Cả thời kỳ 2006-2015

Giai đoạn 2006-2010

Giai đoạn 2011-2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1.

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.571,90

1.101,20

470,70

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN/PNN

1.457,77

1.058,59

399,18

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN/PNN

1.448,73

1.053,24

395,49

Trong đó: đất chuyên trồng lúa

LUA/PNN

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

9,04

5,35

3,69

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP/PNN

114,13

42,61

71,52

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

102,03

34,14

67,89

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,00

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

12,10

8,47

3,63

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

1.4

Đất làm muối

LMU/PNN

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2.

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUC/CLN

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

LUC/LNP

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUC/NTS

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR

2.5

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR

2.6

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR

3.

Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở

PN0/PN1

3.1

Đất trụ sở cơ quan

TS0/PN1

3.2

Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh

SN0/ PN1

3.3

Đất quốc phòng an ninh

CQA/ PN1

3.4

Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất

CC0/ PN1

3.5

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/ PN1

3.6

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

SMN/ PN1

4

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKT/OTC

4.1

Đất chuyên dùng

CDG/OTC

4.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS/ OTC

4.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/ OTC

4.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK/ OTC

4.1.4

Đất có mục đích công cộng

CCC/ OTC

4.2

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN/ OTC

4.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/ OTC

4.4

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

SMN/ OTC

4.5

Đất phi nông nghiệp khác

PNK/ OTC

c) Diện tích đất phải thu hồi:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất

Mã

Cả thời kỳ 2006-2015

Giai đoạn 2006-2010

Giai đoạn 2011-2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Đất nông nghiệp

NNP

Content:
5.405,52

61,45

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0

0,00

127,88

1,62

194,28

2,21

3

Đất ch­ưa sử dụng

CSD

10770,35

5,85

4.189,88

2,28

2.257,05

1,23

3.1

Đất bằng chư­a sử dụng

BCS

82,83

0,77

82,83

1,98

82,83

3,67

3.2

Đất đồi núi chư­a sử dụng

DCS

10687,13

99,23

4.106,66

98,01

2.173,83

96,31

3.3

Núi đá không có rừng cây

NCS

0,39

0,00

0,39

0,01

0,39

0,02

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất

Mã

Cả thời kỳ 2006-2015

Giai đoạn 2006-2010

Giai đoạn 2011-2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1.

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.571,90

1.101,20

470,70

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN/PNN

1.457,77

1.058,59

399,18

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN/PNN

1.448,73

1.053,24

395,49

Trong đó: đất chuyên trồng lúa

LUA/PNN

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

9,04

5,35

3,69

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP/PNN

114,13

42,61

71,52

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

102,03

34,14

67,89

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,00

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

12,10

8,47

3,63

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

1.4

Đất làm muối

LMU/PNN

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2.

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUC/CLN

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

LUC/LNP

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUC/NTS

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR

2.5

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR

2.6

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR

3.

Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở

PN0/PN1

3.1

Đất trụ sở cơ quan

TS0/PN1

3.2

Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh

SN0/ PN1

3.3

Đất quốc phòng an ninh

CQA/ PN1

3.4

Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất

CC0/ PN1

3.5

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/ PN1

3.6

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

SMN/ PN1

4

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKT/OTC

4.1

Đất chuyên dùng

CDG/OTC

4.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS/ OTC

4.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/ OTC

4.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK/ OTC

4.1.4

Đất có mục đích công cộng

CCC/ OTC

4.2

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN/ OTC

4.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/ OTC

4.4

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

SMN/ OTC

4.5

Đất phi nông nghiệp khác

PNK/ OTC

c) Diện tích đất phải thu hồi:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất

Mã

Cả thời kỳ 2006-2015

Giai đoạn 2006-2010

Giai đoạn 2011-2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Đất nông nghiệp

NNP