Document: Điều 1 Quyết định 2613/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất thị xã Buôn Hồ Đắk Lắk

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "06/12/2023", "sign_number": "2613/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thiên Văn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "06/12/2023", "sign_number": "2613/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thiên Văn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "06/12/2023", "sign_number": "2613/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thiên Văn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "06/12/2023", "sign_number": "2613/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thiên Văn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "06/12/2023", "sign_number": "2613/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thiên Văn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2613/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất thị xã Buôn Hồ Đắk Lắk có nội dung như sau:

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thị xã Buôn Hồ tại Quyết định số 138/QĐ-UBND ngày 19/01/2023, cụ thể một số nội dung như sau:
1. Điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thị xã Buôn Hồ:
- Điều chỉnh, bổ sung đất ở tại đô thị diện tích 1,7 ha, cụ thể:
+ Tại phường An Lạc: điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu đất trồng cây hàng năm khác sang đất ở tại đô thị diện tích 0,3 ha;
+ Tại phường An Bình: điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu đất trồng cây hàng năm khác sang đất ở tại đô thị diện tích 0,3 ha;
+ Tại phường Thiện An: điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu đất trồng cây hàng năm khác sang đất ở tại đô thị diện tích 0,3 ha;
+ Tại phường Đoàn Kết: điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu đất trồng cây hàng năm khác sang đất ở tại đô thị diện tích 0,2 ha;
+ Tại phường Thống Nhất: điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu đất trồng cây hàng năm khác sang đất ở tại đô thị diện tích 0,2 ha;
+ Tại phường Bình Tân: điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu đất trồng cây hàng năm khác sang đất ở tại đô thị diện tích 0,2 ha;
+ Tại phường Đạt Hiếu: điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu đất trồng cây hàng năm khác sang đất ở tại đô thị diện tích 0,2 ha.
- Điều chỉnh, bổ sung đất ở tại nông thôn diện tích 0,8 ha, cụ thể:
+ Tại xã Bình Thuận: điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu đất trồng cây hàng năm khác sang đất ở tại nông thôn diện tích 0,2 ha;
+ Tại xã Ea Drông: điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu đất trồng cây hàng năm khác sang đất ở tại nông thôn diện tích 0,2 ha;
+ Tại xã Ea Siên: điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu đất trồng cây hàng năm khác sang đất ở tại nông thôn diện tích 0,2 ha;
+ Tại xã Cư Bao: điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu đất trồng cây hàng năm khác sang đất ở tại nông thôn diện tích 0,1 ha;
+ Tại xã Ea Blang: điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu đất trồng cây hàng năm khác sang đất ở tại nông thôn diện tích 0,1 ha.
- Vị trí, diện tích đất nêu trên được xác định theo Sơ đồ khu vực chuyển mục đích sử dụng đất ở năm 2023 thị xã Buôn Hồ, kèm theo Tờ trình số 158/TTr-UBND ngày 04/10/2023 của UBND thị xã Buôn Hồ.
2. Cập nhật, bổ sung danh mục dự án Nâng cấp, cải tạo hồ Hà Cỏ, diện tích: 0,42 ha, tại phường Bình Tân, thị xã Buôn Hồ:
- Loại đất: Đất thủy lợi;
- Vị trí, ranh giới, diện tích được xác định theo bản vẽ dự án Công trình kèm theo Tờ trình số 158/TTr-UBND ngày 04/10/2023 của UBND thị xã Buôn Hồ.
3. Cập nhật, bổ sung danh mục dự án Nâng cấp, mở rộng đường Lê Quý Đôn, diện tích 0,08 ha tại phường An Bình, thị xã Buôn Hồ:
- Loại đất: Đất giao thông;
- Vị trí, ranh giới, diện tích được xác định theo bản vẽ dự án Công trình kèm theo Tờ trình số 158/TTr-UBND ngày 04/10/2023 của UBND thị xã Buôn Hồ.
4. Cập nhật, bổ sung danh mục Khu đấu giá quyền sử dụng đất ở tại khu vực đất trạm máy kéo cũ, diện tích 0,0414 ha, thuộc thửa đất số 14, tờ bản đồ số 26, phường An Bình, thị xã Buôn Hồ:
- Loại đất: Đất ở tại đô thị;
- Vị trí, ranh giới, diện tích được xác định theo bản vẽ dự án Công trình kèm theo Tờ trình số 158/TTr-UBND ngày 04/10/2023 của UBND thị xã Buôn Hồ.
Lý do: Dự án phù hợp Quy hoạch chung xây dựng thị xã đến năm 2025; Điều chỉnh Quy hoạch chung thị xã đến năm 2045; Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030.
5. Cập nhật, bổ sung danh mục Khu đấu giá quyền sử dụng đất ở khu vực chợ xã Ea Blang, diện tích 0,03 ha, thuộc thửa đất 20, 21, tờ bản đồ số 51, xã Ea Blang, thị xã Buôn Hồ:
- Loại đất: Đất ở tại nông thôn;
- Vị trí, ranh giới, diện tích được xác định theo bản vẽ dự án Công trình kèm theo Tờ trình số 158/TTr-UBND ngày 04/10/2023 của UBND thị xã Buôn Hồ.
6. Cập nhật, bổ sung danh mục Khu Đấu giá quyền sử dụng đất ở tại hẻm đường Lê Văn Hưu, diện tích 0,0697 ha, thuộc thửa đất 51, tờ bản đồ số 22, phường Đoàn Kết, thị xã Buôn Hồ:
- Loại đất: Đất ở tại đô thị;
- Vị trí, ranh giới, diện tích được xác định theo bản vẽ dự án Công trình kèm theo Tờ trình số 158/TTr-UBND ngày 04/10/2023 của UBND thị xã Buôn Hồ.
7. Cập nhật, bổ sung danh mục Đấu giá quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất cơ sở nhà, đất Thị ủy Buôn Hồ, diện tích: 0,282 ha, thuộc thửa đất 43, tờ bản đồ số 44, phường An Bình, thị xã Buôn Hồ:
- Loại đất: Đất thương mại, dịch vụ;
- Vị trí, ranh giới, diện tích được xác định theo bản vẽ dự án Công trình kèm theo Tờ trình số 158/TTr-UBND ngày 04/10/2023 của UBND thị xã Buôn Hồ.
8. Cập nhật, bổ sung danh mục Đấu giá quyền sử dụng đất tại cơ sở đất Trung tâm bồi dưỡng Chính trị, diện tích: 0,13 ha, thuộc thửa đất 41, tờ bản đồ số 44, phường An Bình, thị xã Buôn Hồ:
- Loại đất: Đất thương mại, dịch vụ;
- Vị trí, ranh giới, diện tích được xác định theo bản vẽ dự án Công trình kèm theo Tờ trình số 158/TTr-UBND ngày 04/10/2023 của UBND thị xã Buôn Hồ.
9. Cập nhật vị trí, ranh giới, diện tích của dự án nêu trên vào Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 và Bản đồ Khu vực chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023 thị xã Buôn Hồ.
10. Điều chỉnh các chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thị xã Buôn Hồ được phê duyệt tại Quyết định số 138/QĐ-UBND ngày 19/01/2023 của UBND tỉnh, như sau:
a) Diện tích các loại đất
- Đất nông nghiệp: điều chỉnh từ 25.076,53 ha thành 25.073,53 ha, giảm 3,00 ha. Trong đó:
+ Đất trồng lúa: điều chỉnh từ 1.580,09 ha thành 1.580,06 ha, giảm 0,03 ha.
+ Đất trồng cây hàng năm: điều chỉnh tư 1.421,36 ha thành 1.418,86 ha, giảm 2,5 ha.
+ Đất trồng cây lâu năm: điều chỉnh từ 21.875,24 ha thành 21.874,77 ha, giảm 0,47 ha.
- Đất phi nông nghiệp: điều chỉnh từ 3.175,43 ha thành 3.178,43 ha, tăng 3,00 ha. Trong đó:
+ Đất thương mại, dịch vụ: điều chỉnh từ 74,24 ha thành 74,65 ha, tăng 0,41 ha;
+ Đất phát triển hạ tầng: điều chỉnh từ 1.662,24 ha thành 1.662,74 ha, tăng 0,50 ha. Trong đó: Đất giao thông: điều chỉnh từ 1.077,93 ha thành 1.078,01 ha, tăng 0,08 ha; Đất thủy lợi: điều chỉnh từ 382,68 ha thành 383,10 ha, tăng 0,42 ha;
+ Đất ở nông thôn: điều chỉnh từ 416,75 ha thành 417,55 ha, tăng 0,80 ha;
+ Đất ở đô thị: điều chỉnh từ 463,98 ha thành 465,68 ha, tăng 1,70 ha;
+ Đất xây dựng trụ sở cơ quan: điều chỉnh từ 10,58 ha thành 10,17 ha, giảm 0,41 ha.
(Chi tiết tại Phụ lục I kèm theo)
b) Điều chỉnh kế hoạch thu hồi đất năm 2023
Tổng diện tích thu hồi các loại đất: Điều chỉnh từ 70,41 ha thành 70,91 ha, tăng 0,5 ha, cụ thể: Đất nông nghiệp: điều chỉnh từ 59,09 ha thành 59,59 ha, tăng 0,5 ha; trong đó:
- Thu hồi đất trồng lúa tăng 0,03 ha,
- Thu hồi đất trồng cây lâu năm: điều chỉnh từ 56,56 ha thành 57,03 ha tăng 0,47 ha.
(Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo)
c) Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp: Điều chỉnh từ 137,75 ha thành 140,75 ha, tăng 3,0 ha, trong đó:
- Đất trồng lúa chuyển sang đất phi nông nghiệp tăng 0,03 ha;
- Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất phi nông nghiệp: điều chỉnh từ 7,10 ha thành 9,60 ha, tăng 2,5 ha;
- Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất phi nông nghiệp: điều chỉnh từ 130,65 ha thành 131,12 ha, tăng 0,47 ha.
(Chi tiết tại Phụ lục III kèm theo)
11. Các nội dung khác không thay đổi và thực hiện theo Quyết định số 138/QĐ-UBND ngày 19/01/2023 của UBND tỉnh.

Content:
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thị xã Buôn Hồ tại Quyết định số 138/QĐ-UBND ngày 19/01/2023, cụ thể một số nội dung như sau:
1. Điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thị xã Buôn Hồ:
- Điều chỉnh, bổ sung đất ở tại đô thị diện tích 1,7 ha, cụ thể:
+ Tại phường An Lạc: điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu đất trồng cây hàng năm khác sang đất ở tại đô thị diện tích 0,3 ha;
+ Tại phường An Bình: điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu đất trồng cây hàng năm khác sang đất ở tại đô thị diện tích 0,3 ha;
+ Tại phường Thiện An: điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu đất trồng cây hàng năm khác sang đất ở tại đô thị diện tích 0,3 ha;
+ Tại phường Đoàn Kết: điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu đất trồng cây hàng năm khác sang đất ở tại đô thị diện tích 0,2 ha;
+ Tại phường Thống Nhất: điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu đất trồng cây hàng năm khác sang đất ở tại đô thị diện tích 0,2 ha;
+ Tại phường Bình Tân: điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu đất trồng cây hàng năm khác sang đất ở tại đô thị diện tích 0,2 ha;
+ Tại phường Đạt Hiếu: điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu đất trồng cây hàng năm khác sang đất ở tại đô thị diện tích 0,2 ha.
- Điều chỉnh, bổ sung đất ở tại nông thôn diện tích 0,8 ha, cụ thể:
+ Tại xã Bình Thuận: điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu đất trồng cây hàng năm khác sang đất ở tại nông thôn diện tích 0,2 ha;
+ Tại xã Ea Drông: điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu đất trồng cây hàng năm khác sang đất ở tại nông thôn diện tích 0,2 ha;
+ Tại xã Ea Siên: điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu đất trồng cây hàng năm khác sang đất ở tại nông thôn diện tích 0,2 ha;
+ Tại xã Cư Bao: điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu đất trồng cây hàng năm khác sang đất ở tại nông thôn diện tích 0,1 ha;
+ Tại xã Ea Blang: điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu đất trồng cây hàng năm khác sang đất ở tại nông thôn diện tích 0,1 ha.
- Vị trí, diện tích đất nêu trên được xác định theo Sơ đồ khu vực chuyển mục đích sử dụng đất ở năm 2023 thị xã Buôn Hồ, kèm theo Tờ trình số 158/TTr-UBND ngày 04/10/2023 của UBND thị xã Buôn Hồ.
2. Cập nhật, bổ sung danh mục dự án Nâng cấp, cải tạo hồ Hà Cỏ, diện tích: 0,42 ha, tại phường Bình Tân, thị xã Buôn Hồ:
- Loại đất: Đất thủy lợi;
- Vị trí, ranh giới, diện tích được xác định theo bản vẽ dự án Công trình kèm theo Tờ trình số 158/TTr-UBND ngày 04/10/2023 của UBND thị xã Buôn Hồ.
3. Cập nhật, bổ sung danh mục dự án Nâng cấp, mở rộng đường Lê Quý Đôn, diện tích 0,08 ha tại phường An Bình, thị xã Buôn Hồ:
- Loại đất: Đất giao thông;
- Vị trí, ranh giới, diện tích được xác định theo bản vẽ dự án Công trình kèm theo Tờ trình số 158/TTr-UBND ngày 04/10/2023 của UBND thị xã Buôn Hồ.
4. Cập nhật, bổ sung danh mục Khu đấu giá quyền sử dụng đất ở tại khu vực đất trạm máy kéo cũ, diện tích 0,0414 ha, thuộc thửa đất số 14, tờ bản đồ số 26, phường An Bình, thị xã Buôn Hồ:
- Loại đất: Đất ở tại đô thị;
- Vị trí, ranh giới, diện tích được xác định theo bản vẽ dự án Công trình kèm theo Tờ trình số 158/TTr-UBND ngày 04/10/2023 của UBND thị xã Buôn Hồ.
Lý do: Dự án phù hợp Quy hoạch chung xây dựng thị xã đến năm 2025; Điều chỉnh Quy hoạch chung thị xã đến năm 2045; Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030.
5. Cập nhật, bổ sung danh mục Khu đấu giá quyền sử dụng đất ở khu vực chợ xã Ea Blang, diện tích 0,03 ha, thuộc thửa đất 20, 21, tờ bản đồ số 51, xã Ea Blang, thị xã Buôn Hồ:
- Loại đất: Đất ở tại nông thôn;
- Vị trí, ranh giới, diện tích được xác định theo bản vẽ dự án Công trình kèm theo Tờ trình số 158/TTr-UBND ngày 04/10/2023 của UBND thị xã Buôn Hồ.
6. Cập nhật, bổ sung danh mục Khu Đấu giá quyền sử dụng đất ở tại hẻm đường Lê Văn Hưu, diện tích 0,0697 ha, thuộc thửa đất 51, tờ bản đồ số 22, phường Đoàn Kết, thị xã Buôn Hồ:
- Loại đất: Đất ở tại đô thị;
- Vị trí, ranh giới, diện tích được xác định theo bản vẽ dự án Công trình kèm theo Tờ trình số 158/TTr-UBND ngày 04/10/2023 của UBND thị xã Buôn Hồ.
7. Cập nhật, bổ sung danh mục Đấu giá quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất cơ sở nhà, đất Thị ủy Buôn Hồ, diện tích: 0,282 ha, thuộc thửa đất 43, tờ bản đồ số 44, phường An Bình, thị xã Buôn Hồ:
- Loại đất: Đất thương mại, dịch vụ;
- Vị trí, ranh giới, diện tích được xác định theo bản vẽ dự án Công trình kèm theo Tờ trình số 158/TTr-UBND ngày 04/10/2023 của UBND thị xã Buôn Hồ.
8. Cập nhật, bổ sung danh mục Đấu giá quyền sử dụng đất tại cơ sở đất Trung tâm bồi dưỡng Chính trị, diện tích: 0,13 ha, thuộc thửa đất 41, tờ bản đồ số 44, phường An Bình, thị xã Buôn Hồ:
- Loại đất: Đất thương mại, dịch vụ;
- Vị trí, ranh giới, diện tích được xác định theo bản vẽ dự án Công trình kèm theo Tờ trình số 158/TTr-UBND ngày 04/10/2023 của UBND thị xã Buôn Hồ.
9. Cập nhật vị trí, ranh giới, diện tích của dự án nêu trên vào Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 và Bản đồ Khu vực chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023 thị xã Buôn Hồ.
10. Điều chỉnh các chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thị xã Buôn Hồ được phê duyệt tại Quyết định số 138/QĐ-UBND ngày 19/01/2023 của UBND tỉnh, như sau:
a) Diện tích các loại đất
- Đất nông nghiệp: điều chỉnh từ 25.076,53 ha thành 25.073,53 ha, giảm 3,00 ha. Trong đó:
+ Đất trồng lúa: điều chỉnh từ 1.580,09 ha thành 1.580,06 ha, giảm 0,03 ha.
+ Đất trồng cây hàng năm: điều chỉnh tư 1.421,36 ha thành 1.418,86 ha, giảm 2,5 ha.
+ Đất trồng cây lâu năm: điều chỉnh từ 21.875,24 ha thành 21.874,77 ha, giảm 0,47 ha.
- Đất phi nông nghiệp: điều chỉnh từ 3.175,43 ha thành 3.178,43 ha, tăng 3,00 ha. Trong đó:
+ Đất thương mại, dịch vụ: điều chỉnh từ 74,24 ha thành 74,65 ha, tăng 0,41 ha;
+ Đất phát triển hạ tầng: điều chỉnh từ 1.662,24 ha thành 1.662,74 ha, tăng 0,50 ha. Trong đó: Đất giao thông: điều chỉnh từ 1.077,93 ha thành 1.078,01 ha, tăng 0,08 ha; Đất thủy lợi: điều chỉnh từ 382,68 ha thành 383,10 ha, tăng 0,42 ha;
+ Đất ở nông thôn: điều chỉnh từ 416,75 ha thành 417,55 ha, tăng 0,80 ha;
+ Đất ở đô thị: điều chỉnh từ 463,98 ha thành 465,68 ha, tăng 1,70 ha;
+ Đất xây dựng trụ sở cơ quan: điều chỉnh từ 10,58 ha thành 10,17 ha, giảm 0,41 ha.
(Chi tiết tại Phụ lục I kèm theo)
b) Điều chỉnh kế hoạch thu hồi đất năm 2023
Tổng diện tích thu hồi các loại đất: Điều chỉnh từ 70,41 ha thành 70,91 ha, tăng 0,5 ha, cụ thể: Đất nông nghiệp: điều chỉnh từ 59,09 ha thành 59,59 ha, tăng 0,5 ha; trong đó:
- Thu hồi đất trồng lúa tăng 0,03 ha,
- Thu hồi đất trồng cây lâu năm: điều chỉnh từ 56,56 ha thành 57,03 ha tăng 0,47 ha.
(Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo)
c) Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp: Điều chỉnh từ 137,75 ha thành 140,75 ha, tăng 3,0 ha, trong đó:
- Đất trồng lúa chuyển sang đất phi nông nghiệp tăng 0,03 ha;
- Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất phi nông nghiệp: điều chỉnh từ 7,10 ha thành 9,60 ha, tăng 2,5 ha;
- Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất phi nông nghiệp: điều chỉnh từ 130,65 ha thành 131,12 ha, tăng 0,47 ha.
(Chi tiết tại Phụ lục III kèm theo)
11. Các nội dung khác không thay đổi và thực hiện theo Quyết định số 138/QĐ-UBND ngày 19/01/2023 của UBND tỉnh.