Document: Khoản 2 Điều 2 Quyết định 2492/QĐ-UBND 2017 hạn mức bình quân diện tích đất ở dân tộc Quảng Nam 2017 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "12/07/2017", "sign_number": "2492/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "12/07/2017", "sign_number": "2492/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "12/07/2017", "sign_number": "2492/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "12/07/2017", "sign_number": "2492/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "12/07/2017", "sign_number": "2492/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Quyết định 2492/QĐ-UBND 2017 hạn mức bình quân diện tích đất ở dân tộc Quảng Nam 2017 2020

Điều 2. Tổ chức thực hiện
...
2. UBND các huyện, thị xã, thành phố có hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo và hộ nghèo ở các thôn, xã đặc biệt khó khăn, căn cứ quy định mức bình quân diện tích đất ở, đất sản xuất nêu trên để xác định đúng đối tượng thiếu hoặc chưa có đất ở, đất sản xuất và hộ gia đình có nhu cầu bức xúc về chỗ ở trên địa bàn cấp huyện.

Content:
UBND các huyện, thị xã, thành phố có hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo và hộ nghèo ở các thôn, xã đặc biệt khó khăn, căn cứ quy định mức bình quân diện tích đất ở, đất sản xuất nêu trên để xác định đúng đối tượng thiếu hoặc chưa có đất ở, đất sản xuất và hộ gia đình có nhu cầu bức xúc về chỗ ở trên địa bàn cấp huyện.