Document: Điều 1 Thông tư 40/2012/TT-BNNPTNT danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật

Type: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "15/08/2012", "sign_number": "40/2012/TT-BNNPTNT", "signer": "Bùi Bá Bổng", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "15/08/2012", "sign_number": "40/2012/TT-BNNPTNT", "signer": "Bùi Bá Bổng", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "15/08/2012", "sign_number": "40/2012/TT-BNNPTNT", "signer": "Bùi Bá Bổng", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "15/08/2012", "sign_number": "40/2012/TT-BNNPTNT", "signer": "Bùi Bá Bổng", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "15/08/2012", "sign_number": "40/2012/TT-BNNPTNT", "signer": "Bùi Bá Bổng", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điều 1 Thông tư 40/2012/TT-BNNPTNT danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật (dưới đây gọi tắt là vật thể) xuất khẩu, nhập khẩu, chuyển khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập và quá cảnh Việt Nam bao gồm:
1. Thực vật
Cây và các bộ phận của cây còn sống được sử dụng làm giống hoặc sử dụng cho các mục đích khác.
2. Sản phẩm thực vật
a) Các loại củ, quả, hạt, hoa, lá, thân, cành, gốc, rễ cây;
b) Các loại tấm, cám, khô dầu, bột, tinh bột, sợi, mùn cưa, dược liệu;
c) Cọng thuốc lá, thuốc lá sợi, thuốc lào sợi, thuốc lá điếu, xì gà, men bia, men rượu, men thức ăn chăn nuôi, chè, bông, xơ dừa, sắn lát, mây, song, tre, nứa, chiếu cói, rơm, rạ, cỏ, bèo và thực vật biển;
d) Gỗ và các sản phẩm của gỗ (trừ gỗ và các sản phẩm của gỗ có Giấy thông báo miễn kiểm dịch theo quy định);
đ) Hàng thủ công mỹ nghệ có nguồn gốc thực vật;
e) Các loại bao bì đóng gói, vật liệu chèn lót, giá thể trồng cây có nguồn gốc thực vật;
g) Thức ăn chăn nuôi hoặc nguyên liệu chế biến có nguồn gốc từ thực vật;
h) Cao su mủ, nhựa cây, gôm tự nhiên, bột giấy, giấy cuộn;
3. Các loại nấm, mộc nhĩ;
4. Các loại phân hữu cơ, phân vi sinh;
5. Bột cá, phế liệu tơ tằm, kén tằm, lông, da, xương, sừng, móng và cánh kiến.
6. Các loại côn trùng, nhện, nấm bệnh, tuyến trùng, vi khuẩn, virus, phytoplasma, viroids, cỏ dại và các loại tiêu bản thực vật phục vụ cho công tác giám định, tập huấn, phòng trừ sinh học và nghiên cứu khoa học.
7. Phương tiện vận chuyển, sản xuất, bảo quản vật thể.
8. Các vật thể khác có khả năng mang dịch hại kiểm dịch thực vật.

Content:
Điều 1. Ban hành danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật (dưới đây gọi tắt là vật thể) xuất khẩu, nhập khẩu, chuyển khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập và quá cảnh Việt Nam bao gồm:
1. Thực vật
Cây và các bộ phận của cây còn sống được sử dụng làm giống hoặc sử dụng cho các mục đích khác.
2. Sản phẩm thực vật
a) Các loại củ, quả, hạt, hoa, lá, thân, cành, gốc, rễ cây;
b) Các loại tấm, cám, khô dầu, bột, tinh bột, sợi, mùn cưa, dược liệu;
c) Cọng thuốc lá, thuốc lá sợi, thuốc lào sợi, thuốc lá điếu, xì gà, men bia, men rượu, men thức ăn chăn nuôi, chè, bông, xơ dừa, sắn lát, mây, song, tre, nứa, chiếu cói, rơm, rạ, cỏ, bèo và thực vật biển;
d) Gỗ và các sản phẩm của gỗ (trừ gỗ và các sản phẩm của gỗ có Giấy thông báo miễn kiểm dịch theo quy định);
đ) Hàng thủ công mỹ nghệ có nguồn gốc thực vật;
e) Các loại bao bì đóng gói, vật liệu chèn lót, giá thể trồng cây có nguồn gốc thực vật;
g) Thức ăn chăn nuôi hoặc nguyên liệu chế biến có nguồn gốc từ thực vật;
h) Cao su mủ, nhựa cây, gôm tự nhiên, bột giấy, giấy cuộn;
3. Các loại nấm, mộc nhĩ;
4. Các loại phân hữu cơ, phân vi sinh;
5. Bột cá, phế liệu tơ tằm, kén tằm, lông, da, xương, sừng, móng và cánh kiến.
6. Các loại côn trùng, nhện, nấm bệnh, tuyến trùng, vi khuẩn, virus, phytoplasma, viroids, cỏ dại và các loại tiêu bản thực vật phục vụ cho công tác giám định, tập huấn, phòng trừ sinh học và nghiên cứu khoa học.
7. Phương tiện vận chuyển, sản xuất, bảo quản vật thể.
8. Các vật thể khác có khả năng mang dịch hại kiểm dịch thực vật.