Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 429/QĐ-UBND 2010 quy hoạch chi tiết xây dựng khu đô thị mới Phú Cường Kiên Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "04/02/2010", "sign_number": "429/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Công Huẩn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "04/02/2010", "sign_number": "429/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Công Huẩn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "04/02/2010", "sign_number": "429/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Công Huẩn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "04/02/2010", "sign_number": "429/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Công Huẩn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "04/02/2010", "sign_number": "429/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Công Huẩn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 429/QĐ-UBND 2010 quy hoạch chi tiết xây dựng khu đô thị mới Phú Cường Kiên Giang

Điều 1. Phê duyệt Đồ án Quy hoạch chi tiết xây dựng khu đô thị mới Phú Cường - thuộc Điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng khu vực 4, 5 khu đô thị mới Lấn biển thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, quy mô khoảng 1.458.597m2, tỷ lệ 1/2000, Công ty Cổ phần Đầu tư Phú Cường Kiên Giang là Chủ đầu tư và Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Meinhardt (Việt Nam) là đơn vị tư vấn lập nhiệm vụ quy hoạch với những nội dung chủ yếu như sau:
...
7. Quy hoạch xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật
7.1. Quy hoạch hệ thống giao thông:
a. Đường trục chính khu đô thị:
- Đường Ba Tháng Hai: mặt cắt 1-1, lộ giới rộng 38m, trong đó vỉa hè rộng 8mx2, mặt đường rộng 9,5mx2, dải phân cách rộng 3m.
- Đường Phan thị Ràng, gồm:
+ Mặt cắt 2-2, lộ giới rộng 61m, trong đó vỉa hè rộng 6mx2, mặt đường rộng 13mx2, dải phân cách rộng 23m;
+ Mặt cắt 2a-2a, lộ giới rộng 19m, trong đó vỉa hè một bên rộng 6m, mặt đường rộng 13m;
+ Mặt cắt 6a-6a, lộ giới rộng 20m, trong đó vỉa hè rộng 5mx2, mặt đường rộng 10m.
- Đường Tôn Đức Thắng: mặt cắt 3-3, lộ giới rộng 31m, trong đó vỉa hè rộng 4m và 10m, mặt đường rộng 7mx2, dải phân cách rộng 3m.
b) Đường khu vực:
- Đường Ngô Văn Sở: mặt cắt 4-4, 4a-4a, lộ giới rộng 25m, trong đó vỉa hè rộng 5mx2, mặt đường rộng 15m;
- Đường Lê Hồng Phong: mặt cắt 5-5, lộ giới rộng 22,5m, trong đó vỉa hè rộng 6mx2, mặt đường rộng 10,5m;
- Đường Trương Định: mặt cắt 6-6, 6b-6b, lộ giới rộng 20m, trong đó vỉa hè rộng 5mx2, mặt đường rộng 10m;
- Đường số 5: mặt cắt 7-7, lộ giới rộng 16m, trong đó vỉa hè rộng 4mx2, mặt đường rộng 8m.
- Đường Nguyễn Thị Minh Khai, gồm:
+ Mặt cắt 7-7, lộ giới rộng 16m, trong đó vỉa hè rộng 4mx2, mặt đường rộng 8m;
+ Mặt cắt 7a-7a, lộ giới rộng 19,5m, trong đó vỉa hè rộng 6mx2, mặt đường rộng 7,5m.
c) Đường phân khu vực:
- Các đường số 9, 11, 18, 20, 21, 22A, 22B, 23, 24, 25, 27: mặt cắt 6-6, 6c-6c, lộ giới rộng 20m, trong đó vỉa hè rộng 5mx2, mặt đường rộng 10m;
- Đường số 6: mặt cắt 7a-7a, lộ giới rộng 19,5m, trong đó vỉa hè rộng 6mx2, mặt đường rộng 7,5m;
- Các đường số 2, 4, 14, 16: mặt cắt 8-8, lộ giới rộng 18m, trong đó vỉa hè rộng 4mx2, mặt đường rộng 10m;
- Các đường số 1, 1A, 3, 7, 10, 12, 13: mặt cắt 7-7, lộ giới rộng 16m, trong đó vỉa hè rộng 4mx2, mặt đường rộng 8m;
- Các đường số 15, 17, 19: mặt cắt 9-9, lộ giới rộng 12m, trong đó vỉa hè rộng 3mx2, mặt đường rộng 6m.
7.2. Các bản đồ quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật: gồm chuẩn bị kỹ thuật đất xây dựng, thoát nước mặt, cấp nước, cấp điện, thoát nước thải và vệ sinh môi trường sẽ được nghiên cứu cụ thể trong đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500.

Content:
Quy hoạch xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật
7.1. Quy hoạch hệ thống giao thông:
a. Đường trục chính khu đô thị:
- Đường Ba Tháng Hai: mặt cắt 1-1, lộ giới rộng 38m, trong đó vỉa hè rộng 8mx2, mặt đường rộng 9,5mx2, dải phân cách rộng 3m.
- Đường Phan thị Ràng, gồm:
+ Mặt cắt 2-2, lộ giới rộng 61m, trong đó vỉa hè rộng 6mx2, mặt đường rộng 13mx2, dải phân cách rộng 23m;
+ Mặt cắt 2a-2a, lộ giới rộng 19m, trong đó vỉa hè một bên rộng 6m, mặt đường rộng 13m;
+ Mặt cắt 6a-6a, lộ giới rộng 20m, trong đó vỉa hè rộng 5mx2, mặt đường rộng 10m.
- Đường Tôn Đức Thắng: mặt cắt 3-3, lộ giới rộng 31m, trong đó vỉa hè rộng 4m và 10m, mặt đường rộng 7mx2, dải phân cách rộng 3m.
b) Đường khu vực:
- Đường Ngô Văn Sở: mặt cắt 4-4, 4a-4a, lộ giới rộng 25m, trong đó vỉa hè rộng 5mx2, mặt đường rộng 15m;
- Đường Lê Hồng Phong: mặt cắt 5-5, lộ giới rộng 22,5m, trong đó vỉa hè rộng 6mx2, mặt đường rộng 10,5m;
- Đường Trương Định: mặt cắt 6-6, 6b-6b, lộ giới rộng 20m, trong đó vỉa hè rộng 5mx2, mặt đường rộng 10m;
- Đường số 5: mặt cắt 7-7, lộ giới rộng 16m, trong đó vỉa hè rộng 4mx2, mặt đường rộng 8m.
- Đường Nguyễn Thị Minh Khai, gồm:
+ Mặt cắt 7-7, lộ giới rộng 16m, trong đó vỉa hè rộng 4mx2, mặt đường rộng 8m;
+ Mặt cắt 7a-7a, lộ giới rộng 19,5m, trong đó vỉa hè rộng 6mx2, mặt đường rộng 7,5m.
c) Đường phân khu vực:
- Các đường số 9, 11, 18, 20, 21, 22A, 22B, 23, 24, 25, 27: mặt cắt 6-6, 6c-6c, lộ giới rộng 20m, trong đó vỉa hè rộng 5mx2, mặt đường rộng 10m;
- Đường số 6: mặt cắt 7a-7a, lộ giới rộng 19,5m, trong đó vỉa hè rộng 6mx2, mặt đường rộng 7,5m;
- Các đường số 2, 4, 14, 16: mặt cắt 8-8, lộ giới rộng 18m, trong đó vỉa hè rộng 4mx2, mặt đường rộng 10m;
- Các đường số 1, 1A, 3, 7, 10, 12, 13: mặt cắt 7-7, lộ giới rộng 16m, trong đó vỉa hè rộng 4mx2, mặt đường rộng 8m;
- Các đường số 15, 17, 19: mặt cắt 9-9, lộ giới rộng 12m, trong đó vỉa hè rộng 3mx2, mặt đường rộng 6m.
7.2. Các bản đồ quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật: gồm chuẩn bị kỹ thuật đất xây dựng, thoát nước mặt, cấp nước, cấp điện, thoát nước thải và vệ sinh môi trường sẽ được nghiên cứu cụ thể trong đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500.