Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 5435/QĐ-UBND  duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/11/2011", "sign_number": "5435/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/11/2011", "sign_number": "5435/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/11/2011", "sign_number": "5435/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/11/2011", "sign_number": "5435/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/11/2011", "sign_number": "5435/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 5435/QĐ-UBND  duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 Khu công nghiệp Tây Bắc (phần mở rộng), huyện Củ Chi với các nội dung chính như sau: (đính kèm hồ sơ quy hoạch chi tiết).
...
4. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc:
4.1. Cơ cấu sử dụng đất:

Số TT

Loại đất

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ (%)

1

Đất xây dựng nhà máy, xí nghiệp công nghiệp

107,03

61,78

2

Đất xây dựng kho tàng

9,20

5,3

3

Đất công trình đầu mối kỹ thuật hạ tầng

4,70

2,7

4

Đất giao thông, sân bãi

30,14

17,40

Đất giao thông chính

24,74

Sân bãi

5,4

5

Đất cây xanh

22,17

12,80

Đất công viên cây xanh

4,20

Đất cây xanh cách ly

17,40

Mặt nước

0,57

Tổng cộng

173,24

100,00

4.2. Chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc:

Số TT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1

Chỉ tiêu lao động

Người/ha

100

2

Số lao động dự kiến

Người

17.324

3

Mật độ xây dựng chung

%

≤ 45

+ Xí nghiệp công nghiệp, kho tàng

%

≤ 70%

+ Trung tâm điều hành - dịch vụ

%

≤ 40

+ Các công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật

%

≤ 40

4

Tầng cao xây dựng

Xí nghiệp công nghiệp

Tối đa

Tầng

04

Tối thiểu

Tầng

01

Kho tàng

Tối đa

Tầng

02

Tối thiểu

Tầng

01

Trung tâm điều hành - dịch vụ

Tối đa

Tầng

05

Tối thiểu

Tầng

02

5

Hệ số sử dụng đất chung

≤ 2

6

Đất cây xanh trong nhà máy

%

≥ 20

7

Chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật

+ Chỉ tiêu cấp nước

m3/ha/ng/đêm

45

+ Chỉ tiêu thoát nước

m3/ha/ng/đêm

80% nước cấp

+ Chỉ tiêu cấp điện

KW/ha

350

+ Chỉ tiêu rác thải và vệ sinh môi trường

tấn/ha

0,4

Content:
Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc:
4.1. Cơ cấu sử dụng đất:

Số TT

Loại đất

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ (%)

1

Đất xây dựng nhà máy, xí nghiệp công nghiệp

107,03

61,78

2

Đất xây dựng kho tàng

9,20

5,3

3

Đất công trình đầu mối kỹ thuật hạ tầng

4,70

2,7

4

Đất giao thông, sân bãi

30,14

17,40

Đất giao thông chính

24,74

Sân bãi

5,4

5

Đất cây xanh

22,17

12,80

Đất công viên cây xanh

4,20

Đất cây xanh cách ly

17,40

Mặt nước

0,57

Tổng cộng

173,24

100,00

4.2. Chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc:

Số TT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1

Chỉ tiêu lao động

Người/ha

100

2

Số lao động dự kiến

Người

17.324

3

Mật độ xây dựng chung

%

≤ 45

+ Xí nghiệp công nghiệp, kho tàng

%

≤ 70%

+ Trung tâm điều hành - dịch vụ

%

≤ 40

+ Các công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật

%

≤ 40

4

Tầng cao xây dựng

Xí nghiệp công nghiệp

Tối đa

Tầng

04

Tối thiểu

Tầng

01

Kho tàng

Tối đa

Tầng

02

Tối thiểu

Tầng

01

Trung tâm điều hành - dịch vụ

Tối đa

Tầng

05

Tối thiểu

Tầng

02

5

Hệ số sử dụng đất chung

≤ 2

6

Đất cây xanh trong nhà máy

%

≥ 20

7

Chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật

+ Chỉ tiêu cấp nước

m3/ha/ng/đêm

45

+ Chỉ tiêu thoát nước

m3/ha/ng/đêm

80% nước cấp

+ Chỉ tiêu cấp điện

KW/ha

350

+ Chỉ tiêu rác thải và vệ sinh môi trường

tấn/ha

0,4