Document: Điểm b Khoản 5 Điều 1 Quyết định 06/2016/QĐ-UBND mức thu nộp quản lý sử dụng phí sử dụng hè đường lòng đường Quảng Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "04/04/2016", "sign_number": "06/2016/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "04/04/2016", "sign_number": "06/2016/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "04/04/2016", "sign_number": "06/2016/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "04/04/2016", "sign_number": "06/2016/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "04/04/2016", "sign_number": "06/2016/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 5 Điều 1 Quyết định 06/2016/QĐ-UBND mức thu nộp quản lý sử dụng phí sử dụng hè đường lòng đường Quảng Nam

Điều 1. Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng hè đường, lòng đường, lề đường, dải phân cách, bến, bãi, mặt nước trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, với các nội dung chính như sau:
...
5. Mức thu
...
b) Đối với sử dụng vào mục đích lắp đặt bảng quảng cáo (Khu vực thành thị là khu vực thuộc địa bàn các phường, thị trấn; khu vực nông thôn là khu vực thuộc địa bàn các xã còn lại):

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức thu

Khu vực thành thị

Khu vực nông thôn

I.

Đặt bảng, biển, panô, hộp đèn quảng cáo

1.

Đối với tuyến quốc lộ

a)

Bảng, biển, panô, hộp đèn quảng cáo và các hình thức tương tự khác có diện tích một mặt dưới 40m2

đ/m2/năm

50.000

40.000

b)

Bảng, biển, panô, hộp đèn quảng cáo và các hình thức tương tự khác có diện tích một mặt từ 40m2 trở lên

đ/m2/năm

60.000

50.000

2.

Đối với các tuyến tỉnh lộ

a)

Bảng, biển, panô, hộp đèn quảng cáo và các hình thức tương tự khác có diện tích một mặt dưới 40m2

đ/m2/năm

40.000

35.000

b)

Bảng, biển, panô, hộp đèn quảng cáo và các hình thức tương tự khác có diện tích một mặt từ 40m2 trở lên

đ/m2/năm

50.000

40.000

3.

Đối với tuyến giao thông do cấp huyện, cấp xã quản lý

a)

Bảng, biển, panô, hộp đèn quảng cáo và các hình thức tương tự khác có diện tích một mặt dưới 40m2

đ/m2/năm

30.000

25.000

b)

Bảng, biển, panô, hộp đèn quảng cáo và các hình thức tương tự khác có diện tích một mặt từ 40m2 trở lên

đ/m2/năm

40.000

30.000

4.

Đối với bến, bãi, mặt nước

đ/m2/năm

40.000

30.000

II.

Đặt quảng cáo bằng hình thức băng rôn; phướn

1.

Hình thức băng rôn

đ/tấm/đợt

40.000

30.000

2.

Hình thức phướn

đ/tấm/đợt

25.000

20.000

Content:
Đối với sử dụng vào mục đích lắp đặt bảng quảng cáo (Khu vực thành thị là khu vực thuộc địa bàn các phường, thị trấn; khu vực nông thôn là khu vực thuộc địa bàn các xã còn lại):

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức thu

Khu vực thành thị

Khu vực nông thôn

I.

Đặt bảng, biển, panô, hộp đèn quảng cáo

1.

Đối với tuyến quốc lộ

a)

Bảng, biển, panô, hộp đèn quảng cáo và các hình thức tương tự khác có diện tích một mặt dưới 40m2

đ/m2/năm

50.000

40.000

b)

Bảng, biển, panô, hộp đèn quảng cáo và các hình thức tương tự khác có diện tích một mặt từ 40m2 trở lên

đ/m2/năm

60.000

50.000

2.

Đối với các tuyến tỉnh lộ

a)

Bảng, biển, panô, hộp đèn quảng cáo và các hình thức tương tự khác có diện tích một mặt dưới 40m2

đ/m2/năm

40.000

35.000

b)

Bảng, biển, panô, hộp đèn quảng cáo và các hình thức tương tự khác có diện tích một mặt từ 40m2 trở lên

đ/m2/năm

50.000

40.000

3.

Đối với tuyến giao thông do cấp huyện, cấp xã quản lý

a)

Bảng, biển, panô, hộp đèn quảng cáo và các hình thức tương tự khác có diện tích một mặt dưới 40m2

đ/m2/năm

30.000

25.000

b)

Bảng, biển, panô, hộp đèn quảng cáo và các hình thức tương tự khác có diện tích một mặt từ 40m2 trở lên

đ/m2/năm

40.000

30.000

4.

Đối với bến, bãi, mặt nước

đ/m2/năm

40.000

30.000

II.

Đặt quảng cáo bằng hình thức băng rôn; phướn

1.

Hình thức băng rôn

đ/tấm/đợt

40.000

30.000

2.

Hình thức phướn

đ/tấm/đợt

25.000

20.000