Document: Điểm b Khoản 6 Điều 1 Quyết định 2996/QĐ-UBND 2019 quy hoạch Khu dân cư Ngã ba An Lạc quận Bình Tân Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/07/2019", "sign_number": "2996/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/07/2019", "sign_number": "2996/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/07/2019", "sign_number": "2996/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/07/2019", "sign_number": "2996/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/07/2019", "sign_number": "2996/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 6 Điều 1 Quyết định 2996/QĐ-UBND 2019 quy hoạch Khu dân cư Ngã ba An Lạc quận Bình Tân Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân tỷ lệ 1/2000 Khu dân cư ngã ba An Lạc, thuộc một phần phường An Lạc, phường An Lạc A, phường Bình Trị Đông B và phường Tân Tạo A, quận Bình Tân với các nội dung như sau:
...
6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
- Toàn khu vực quy hoạch được phân chia thành 04 khu ở và các chức năng cấp đô thị ngoài đơn vị ở với diện tích 437,86 ha, quy mô dân số 62.000 người được xác định như sau:
- Đơn vị ở 1: diện tích 104,81 ha, quy mô dân số 15.860 người. Ranh đơn vị ở được xác định như sau:
+ Phía Đông: giáp đường Kinh Dương Vương và An Dương Vương;
+ Phía Tây: giáp khu dân cư phường Bình Trị Đông;
+ Phía Nam: giáp đường Vành đai trong;
+ Phía Bắc: giáp đường Bà Hom (Tỉnh Lộ 10).
- Đơn vị ở 2: diện tích 117,15 ha, quy mô dân số 17.940 người. Ranh đơn vị ở được xác định như sau:
+ Phía Đông: giáp đường Kinh Dương Vương;
+ Phía Tây: giáp Trạm điện Phú Lâm, Khu y tế kỹ thuật cao;
+ Phía Nam: giáp Quốc lộ 1;
+ Phía Bắc: giáp khu dân cư phường Bình Trị Đông.
- Đơn vị ở 3: diện tích 31,36 ha, quy mô dân số 7.600 người. Ranh đơn vị ở được xác định như sau:
+ Phía Đông: giáp Quốc lộ 1;
+ Phía Tây: giáp tuyến điện cao thế 110kV;
+ Phía Nam: giáp đường Trần Đại Nghĩa;
+ Phía Bắc: giáp sông Bà Hom.
- Đơn vị ở 4: diện tích 39,65 ha, quy mô dân số 14.100 người. Ranh đơn vị ở được xác định như sau:
+ Phía Đông: giáp tuyến điện cao thế 110kV;
+ Phía Tây: giáp Khu công nghiệp Tân Tạo;
+ Phía Nam: giáp đường Trần Đại Nghĩa;
+ Phía Bắc: giáp sông Bà Hom.
...
b) Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở: tổng diện tích 73,40 ha, bao gồm:
b.1. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đô thị: tổng diện tích 15,99 ha; bao gồm:
- Công trình công cộng cấp đô thị: 0,10 ha
- Bưu điện: 0,18 ha
- Tòa án quận Bình Tân: 0,47 ha
- Trường trung học kỹ thuật nghiệp vụ thủy sản 2: 1,39 ha
- Trường trung học kỹ thuật nghiệp vụ 2: 0,37 ha
- Dự án ký túc xá của Sở Giáo dục tỉnh Tiền Giang: 0,49 ha
- Đất giáo dục xây mới (trường phổ thông trung học - 02 trường): 4,06 ha
- Trung tâm giới thiệu việc làm quận Bình Tân: 0,04 ha
- Trường bồi dưỡng chính trị: 0,09 ha
- Thương mại dịch vụ, sản xuất sạch (trong khu hỗn hợp): 1,52 ha
- Thương mại dịch vụ: 0,25 ha
- Chi cục thuế quận Bình Tân: 0,29 ha
- Trụ sở phòng cháy chữa cháy: 0,86 ha
- Thương mại dịch vụ (siêu thị Big C hiện hữu): 5,76 ha
- Ngân hàng phục vụ người nghèo: 0,12 ha
b.2. Khu cây xanh, mặt nước: tổng diện tích 12,48 ha. Trong đó:
- Cây xanh cách ly (tuyến điện, kênh rạch): diện tích 7,85 ha.
- Mặt nước: diện tích 4,63 ha.
b.3. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại: tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên): diện tích 40,17 ha.
b.4. Chức năng khác: tổng diện tích 4,78 ha. Trong đó:
- Tôn giáo: diện tích 3,28 ha.
- Hạ tầng kỹ thuật: diện tích 0,36 ha.
- Kho tàng bến bãi: diện tích 1,12 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

Stt

Loại đất

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
(%)

Bình quân
(m2/người)

A

Đất các đơn vị ở

219,57

100,00

39,56

1

Đất nhóm nhà ở

151,92

69,19

27,37

- Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

111,71

50,88

- Đất nhóm nhà ở quy hoạch ngắn hạn

37,71

17,17

- Đất nhóm nhà ở quy hoạch dài hạn

2,50

1,14

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

12,45

5,67

2,24

- Đất hành chính

0,14

0,03

- Đất thương mại dịch vụ

2,17

0,39

- Đất y tế

0,46

0,08

- Đất giáo dục

9,68

1,74

+ Trường mầm non

2,47

+ Trường tiểu học

4,23

+ Trường trung học cơ sở

2,98

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

10,90

4,96

1,96

4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

44,30

20,18

7,98

B

Đất ngoài đơn vị ở

73,40

5

Đất công trình dịch vụ đô thị ngoài đơn vị ở

15,99

6

Đất giao thông đối ngoại

40,17

7

Đất tôn giáo

3,28

8

Đất cây xanh cách ly

7,85

9

Đất hạ tầng kỹ thuật

0,36

10

Đất sông rạch

4,63

11

Kho tàng bến bãi

1,12

Tổng cộng

292,97

52,79

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Ghi chú

Loại đất

Ký hiệu khu đất

Diện tích (ha)

Dân số (người)

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/ng)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Tối thiểu

Tối đa

Đơn vị ở 1 (diện tích 104,81 ha; dân số dự kiến 15.860 người)

1

Đất đơn vị ở

85,36

53,82

1.1

Đất nhóm nhà ở

63,08

15.860

39,77

- Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

56,89

10.934

52,03

+ Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

I - 1

0,50

75

60

2

6

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

I - 7

Theo QĐ số 10332/KTST-ĐB2 ngày 11/10/2000 của Kiến trúc sư trưởng thành phố về phê duyệt điều chỉnh QHCT TL 1/500 khu phố chợ cây Da Sà

0,72

175

37,7

1

3

+ Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

I - 8

0,77

115

60

2

6

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

I - 9

1,21

180

60

2

6

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

I - 10

0,86

130

60

2

6

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

I - 12

2,17

325

60

2

6

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

I - 13

2,33

350

60

2

6

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

I - 15

2,17

325

60

2

6

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

I - 17

0,74

110

60

2

6

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

I - 18

1,26

190

60

2

6

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

I - 20

1,78

265

60

2

6

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

I - 21

Theo VB số: 7060/KTST-ĐB2 ngày 15/06/2000 của Kiến trúc sư trưởng thành phố

0,80

310

50,27

1

3

+ Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

I - 24

Theo VB số 1042/KTST-ĐB2 ngày 20/01/1997 của Kiến trúc sư trưởng thành phố về thỏa thuận điều chỉnh quy hoạch tổng mặt bằng khu nhà ở cư xá An Lạc

0,40

120

41,88

2

4

+ Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

I - 25

Theo QĐ số 9311/QĐ-UBND ngày 20/08/2009 của UBND quận Bình Tân về điều chỉnh tổng mặt bằng TL 1/500 khu nhà ở tại phường An Lạc A

0,46

180

61,2

1

3

+ Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

I - 26

Theo VB Số 1042/KTST-ĐB2 ngày 20/01/1997 của Kiến trúc sư trưởng thành phố về thỏa thuận điều chỉnh quy hoạch tổng mặt bằng khu nhà ở cư xá An Lạc

1,49

445

41,88

2

4

+ Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

I - 27

0,70

105

60

2

6

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

I - 32

0,98

145

60

2

6

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

I - 33

Theo VB số 7004/KTST-ĐB2 ngày 16/06/2002 của Kiến trúc sư trưởng thành phố về điều chỉnh QHCT TL 1/500 khu nhà ở An Lạc - Bình Trị Đông (khu B phía Đông đường Tên Lửa)

1,23

295

34,7

2

3

+ Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

I - 34

Theo VB số 7004/KTST-ĐB2 ngày 16/06/2002 của Kiến trúc sư trưởng thành phố về điều chỉnh QHCT TL 1/500 khu nhà ở An Lạc - Bình Trị Đông (khu B phía Đông đường Tên Lửa)

0,21

50

34,7

2

3

+ Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

I - 36

Theo VB số 1042/KTST-ĐB2 ngày 20/01/1997 của Kiến trúc sư trưởng thành phố về thỏa thuận điều chỉnh quy hoạch tổng mặt bằng khu nhà ở cư xá An Lạc

1,18

358

41,88

2

4

+ Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

I - 37

Theo VB số 1042/KTST-ĐB2 ngày 20/01/1997 của Kiến trúc sư trưởng thành phố về thỏa thuận điều chỉnh quy hoạch tổng mặt bằng khu nhà ở cư xá An Lạc

0,75

225

41,88

2

4

+ Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

I - 43

0,75

115

60

2

6

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

I - 44

Theo VB số 1042/KTST-ĐB2 ngày 20/01/1997 của Kiến trúc sư trưởng thành phố về thỏa thuận điều chỉnh quy hoạch tổng mặt bằng khu nhà ở cư xá An Lạc

0,89

266

41,88

2

4

+ Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

I - 45

Theo VB số 13190/KTST-ĐB2 ngày 12/08/1997 của Kiến trúc sư trưởng thành phố về thỏa thuận quy hoạch tổng mặt bằng

0,32

170

54

3

4

+ Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

I - 46

Theo VB số 7004/KTST-ĐB2 ngày 16/06/2002 của Kiến trúc sư trưởng thành phố về điều chỉnh QHCT TL 1/500 khu nhà ở An Lạc - Bình Trị Đông (khu B phía Đông đường Tên Lửa)

1,60

385

34,7

2

3

+ Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

I - 48

Theo VB số 7004/KTST-ĐB2 ngày 16/06/2002 của Kiến trúc sư trưởng thành phố về điều chỉnh QHCT TL 1/500 khu nhà ở An Lạc - Bình Trị Đông (khu B phía Đông đường Tên Lửa)

0,33

80

34,7

2

3

+ Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

I - 49

Theo VB số 7004/KTST-ĐB2 ngày 16/06/2002 của Kiến trúc sư trưởng thành phố về điều chỉnh QHCT TL 1/500 khu nhà ở An Lạc - Bình Trị Đông (khu B phía Đông đường Tên Lửa)

0,79

190

34,7

2

3

+ Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

I - 50

Theo VB số 1042/KTST-ĐB2 ngày 20/01/1997 của Kiến trúc sư trưởng thành phố về thỏa thuận điều chỉnh quy hoạch tổng mặt bằng khu nhà ở cư xá An Lạc

1,22

365

41,88

2

4

+ Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

I - 56

Theo VB số 7004/KTST-ĐB2 ngày 16/06/2002 của Kiến trúc sư trưởng thành phố về điều chỉnh QHCT TL 1/500 khu nhà ở An Lạc - Bình Trị Đông (khu B phía Đông đường Tên Lửa)

0,79

190

34,7

2

3

+ Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

I - 57

Theo VB số: 10876/KTST-ĐB2 ngày 02/11/2000 của Kiến trúc sư trưởng thành phố

1,20

480

63,3

1

3

+ Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

I - 58

1,51

225

60

2

6

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

I - 59

2,60

390

60

2

6

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

I - 60

1,34

200

60

2

6

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

I - 64

0,73

110

60

2

6

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

I - 65

1,70

255

60

2

6

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

I - 66

1,14

170

60

2

6

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

I - 68

0,58

90

60

2

6

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

I - 69

5,00

750

60

2

6

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

I - 71

Theo VB số: 5703/KTST-ĐB2 ngày 17/04/1998 của Kiến trúc sư trưởng thành phố

1,11

200

28,2

2

3

+ Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

I - 72

0,28

45

60

2

6

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

I - 73

0,39

60

60

2

6

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

I - 74

Theo VB số 5006/KTST-ĐB2 ngày 27/04/2000 của Kiến trúc sư trưởng thành phố về thỏa thuận điều chỉnh QHCT TL 1/500 khu nhà ở Phú Lâm C

1,89

520

37,6

2

3

+ Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

I - 75

1,63

245

60

2

6

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

I - 76

0,89

135

60

2

6

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

I - 80

1,59

240

60

2

6

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

I - 81

2,90

435

60

2

6

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

I - 83

1,01

150

60

2

6

3,0

- Đất nhóm nhà ở quy hoạch ngắn hạn

6,06

4.926

12,30

+ Đất nhóm nhà ở quy hoạch ngắn hạn

I - 19

0,88

650

40

2

25

7

Trong trường hợp có bố trí khối đế thì mật độ xây dựng khối đế ≤50%

+ Đất nhóm nhà ở quy hoạch ngắn hạn

I - 22

Theo VB số: 4296/SQHKT-QHKV1 ngày 18/10/2007 của Sở Quy hoạch Kiến trúc

0,77

1.136

35,6

18

5,52

+ Đất nhóm nhà ở quy hoạch ngắn hạn

I - 29

Theo QĐ số: 1165/QĐ-UBND ngày 19/3/2015 của Ủy ban nhân dân thành phố

0,31

450

30

15

4,5

+ Đất nhóm nhà ở quy hoạch ngắn hạn

I - 31

Theo VB số 7197/KTST-ĐB2 ngày 21/06/2000 của Kiến trúc sư trưởng thành phố về thỏa thuận QHCT TL 1/500 nhóm nhà ở tại thị trấn An Lạc

0,13

90

79,5

3

+ Đất nhóm nhà ở quy hoạch ngắn hạn

I - 41

1,15

800

40

2

25

7

Trong trường hợp có bố trí khối đế thì mật độ xây dựng khối đế ≤50%

+ Đất nhóm nhà ở quy hoạch ngắn hạn

I - 63

2,82

1.800

40

2

30

8

Trong trường hợp có bố trí khối đế thì mật độ xây dựng khối đế ≤50%

1.2

Đất công trình dịch vụ đô thị

4,04

2,55

- Đất giáo dục

2,90

+ Đất giáo dục xây mới (trường mầm non)

I - 3

0,10

40

1

3

1,2

+ Đất giáo dục hiện hữu (trường mầm non)

I - 6

0,02

40

1

3

1,2

+ Đất giáo dục xây mới (trường mầm non)

I - 23

0,14

40

1

3

1,2

+ Đất giáo dục hiện hữu (trường mầm non)

I - 35

0,20

40

1

3

1,2

+ Đất giáo dục hiện hữu (trường mầm non 19-5)

I - 70

0,11

40

1

3

1,2

+ Đất giáo dục hiện hữu (tiểu học An Lạc 2)

I - 14

0,19

40

1

4

1,6

+ Đất giáo dục xây mới (trường tiểu học)

I - 16

0,36

40

1

4

1,6

+ Đất giáo dục xây mới (trường tiểu học)

I - 78

0,58

40

1

4

1,6

+ Đất giáo dục hiện hữu (trường THCS An Lạc)

I - 5

0,25

40

1

5

2,0

+ Đất giáo dục xây mới (trường THCS)

I - 28

0,95

40

1

5

2,0

- Đất hành chính

0,14

+ Đất hành chính hiện hữu (UBND phường An Lạc A)

I - 39

0,14

40

1

3

1,2

- Đất thương mại dịch vụ - văn phòng

I - 54

0,22

40

3

5

2,0

- Đất thương mại dịch vụ (trong khu hỗn hợp)

I - 77

0,59

40

2

15

5

- Đất y tế

I - 30

0,19

40

1

3

1,2

1.3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

2,48

1,56

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

I - 2

0,24

5

0

1

0,05

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

I - 11

0,85

5

0

1

0,05

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

I - 38

0,04

5

0

1

0,05

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

I - 47

0,20

5

0

1

0,05

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

I - 62

0,40

5

0

1

0,05

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

I - 67

0,35

5

0

1

0,05

- Đất CX sử dụng công cộng (trong khu hỗn hợp)

I - 77

0,40

5

0

1

0,05

1.4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

15,76

9,94

2

Đất ngoài đơn vị ở

19,45

2.1

Đất công trình dịch vụ đô thị ngoài đơn vị ở

5,65

- Công trình công cộng cấp đô thị

I - 40

0,10

40

2

5

2

- Bưu điện

I - 42

0,18

40

2

5

2

- Tòa án quận

I - 52

0,47

40

2

5

2

- Trường trung học kỹ thuật nghiệp vụ thủy sản 2

I - 53

1,39

40

2

5

2

- Ký túc xá sở giáo dục tỉnh tiền giang

I - 55

Theo VB số: 1665/SQHKT-QHKV1 ngày 22/06/2010 của Sở Quy hoạch Kiến trúc

0,49

50

12

4

- Trường trung học kỹ thuật nghiệp vụ 2

I - 61

0,37

40

2

5

2,0

- Đất giáo dục xây mới (trường PTTH)

I - 51

2,52

40

2

5

2,0

- Trung tâm giới thiệu việc làm quận Bình Tân

I - 79

0,04

40

2

5

2,0

- Trường bồi dưỡng chính trị

I - 82

0,09

40

2

5

2,0

2.2

Đất giao thông đối ngoại

11,07

2.3

Đất tôn giáo

2,59

2.4

Đất hạ tầng kỹ thuật

I - 4

0,14

Đơn vị ở 2 (diện tích 117,15 ha; dân số dự kiến 17.940 người)

1

Đất đơn vị ở

76,78

42,80

1.1

Đất nhóm nhà ở

54,77

17.940

30,53

- Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

40,68

5.940

68,48

+ Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

II - 1

Theo VB số 15006/KTST-ĐB2 ngày 15/10/1998 của Kiến trúc sư trưởng thành phố về thỏa thuận điều chỉnh QH TL 1/500 khu dân cư An Lạc-Bình Trị Đông (khu D)

1,07

300

37,2

2

3

+ Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

II - 2

1,51

215

60

2

6

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

II - 4

3,49

495

60

2

6

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

II - 7

1,16

165

60

2

6

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

II - 8

1,09

155

60

2

6

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

II - 9

1,18

170

60

2

6

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

II - 11

0,46

65

60

2

6

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

II - 14

0,98

140

60

2

6

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

II - 15

0,76

110

60

2

6

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

II - 16

2,19

310

60

2

6

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

II - 19

0,85

120

60

2

6

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

II - 21

0,61

85

60

2

6

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

II - 23

1,86

260

60

2

6

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

II - 24

2,56

365

60

2

6

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

II - 25

3,22

450

60

2

6

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

II - 26

2,22

315

60

2

6

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

II - 28

1,10

155

60

2

6

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

II - 29

0,39

55

60

2

6

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

II - 30

1,32

185

60

2

6

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

II - 31

1,28

180

60

2

6

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

II - 33

1,15

160

60

2

6

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

II - 34

1,09

150

60

2

6

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

II - 35

0,57

85

60

2

6

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

II - 36

0,49

70

60

2

6

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

II - 37

1,63

235

60

2

6

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

II - 40

2,06

300

60

2

6

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

II - 43

0,37

55

60

2

6

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

II - 44

1,09

155

60

2

6

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

II - 45

0,43

65

60

2

6

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

II - 47

0,05

10

60

2

6

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

II - 52

1,99

290

60

2

6

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

II - 54

0,46

70

60

2

6

3,0

- Đất nhóm nhà ở quy hoạch ngắn hạn

11,59

12.000

9,66

+ Đất nhóm nhà ở quy hoạch ngắn hạn

II - 3

1,91

2.800

40

2

30

9

Trong trường hợp có bố trí khối đế thì mật độ xây dựng khối đế ≤50%

+ Đất nhóm nhà ở quy hoạch ngắn hạn

II - 10

Theo QĐ 2833/QĐ-UBND ngày 04/4/2013 của UBND quận Bình Tân về duyệt QH TMB TL 1/500 trung tâm thương mại dịch vụ chung cư cao tầng tại phường An Lạc

0,82

1.500

50

-

20

8,5

+ Đất nhóm nhà ở quy hoạch ngắn hạn

II-10A

0,51

210

40

2

10

5

Trong trường hợp có bố trí khối để thì mật độ xây dựng khối đế ≤50%

+ Đất nhóm nhà ở quy hoạch ngắn hạn

II-10B

0,19

90

40

2

10

5

+ Đất nhóm nhà ở quy hoạch ngắn hạn

II - 20

1,03

1.000

40

2

30

7

+ Đất nhóm nhà ở quy hoạch ngắn hạn

II - 32

2,11

2.800

40

2

20

8

+ Đất nhóm nhà ở quy hoạch ngắn hạn

II - 42

1,13

1.400

40

2

30

7

+ Đất nhóm nhà ở quy hoạch ngắn hạn

II-42A

0,78

300

40

2

10

5

+ Đất nhóm nhà ở trong khu hỗn hợp

II - 22

0,61

600

50

2

30

6

- Đất nhóm nhà ở quy hoạch dài hạn

II - 55

2,50

1.300

40

2

40

9

Trong trường hợp có bố trí khối để thì mật độ xây dựng khối đế ≤50%

1.2

Đất công trình dịch vụ đô thị

3,83

2,13

- Đất giáo dục

3,15

+ Đất giáo dục xây mới (trường mầm non)

II - 17

0,24

40

1

3

1,2

+ Đất giáo dục xây mới (trường mầm non)

II - 46

0,73

40

1

3

1,2

+ Đất giáo dục hiện hữu (trường tiểu học An Lạc 3)

II - 6

0,85

40

1

4

1,6

+ Đất giáo dục xây mới (trường tiểu học)

II - 41

0,66

40

1

4

1,6

+ Đất giáo dục xây mới (trường THCS)

II - 27

0,67

40

1

5

2,0

- Đất thương mại dịch vụ (trong khu hỗn hợp)

II - 22

0,41

50

2

6

3,0

- Đất y tế

II - 18

0,27

50

2

4

2,0

1.3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

3,34

1,86

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

II - 38

0,26

5

0

1

0,05

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

II - 39

0,45

5

0

1

0,05

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

II - 51

2,63

5

0

1

0,05

1.4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

14,84

8,27

2

Đất ngoài đơn vị ở

40,37

2.1

Đất công trình dịch vụ đô thị ngoài đơn vị ở

10,34

- Đất giáo dục xây mới (trường PTTH)

II - 50

1,54

40

2

5

2,0

- Thương mại dịch vụ, sản xuất sạch (trong khu hỗn hợp)

II - 5

1,52

40

2

15

6

- Thương mại dịch vụ

II - 12

0,25

40

2

15

6

- Chi cục thuế quận Bình Tân

II - 13

0,29

40

2

5

2,0

- Trụ sở phòng cháy chữa cháy

II - 48

0,86

40

2

5

2,0

- Thương mại dịch vụ (siêu thị Big C)

II - 49

5,76

40

2

5

2,0

- Ngân hàng phục vụ người nghèo

II - 53

0,12

40

2

5

2,0

2.2

Đất giao thông đối ngoại

22,49

2.3

Đất sông rạch

1,60

2.4

Đất cây xanh cách ly

4,60

2.5

Đất tôn giáo

0,69

2.6

Kho tàng bến bãi (trong khu hỗn hợp)

II - 5

0,65

Đơn vị ở 3 (diện tích 31,36 ha; dân số dự kiến 7.600 người)

1

Đất đơn vị ở

21,86

28,76

1.1

Đất nhóm nhà ở

13,53

Content:
Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở: tổng diện tích 73,40 ha, bao gồm:
b.1. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đô thị: tổng diện tích 15,99 ha; bao gồm:
- Công trình công cộng cấp đô thị: 0,10 ha
- Bưu điện: 0,18 ha
- Tòa án quận Bình Tân: 0,47 ha
- Trường trung học kỹ thuật nghiệp vụ thủy sản 2: 1,39 ha
- Trường trung học kỹ thuật nghiệp vụ 2: 0,37 ha
- Dự án ký túc xá của Sở Giáo dục tỉnh Tiền Giang: 0,49 ha
- Đất giáo dục xây mới (trường phổ thông trung học - 02 trường): 4,06 ha
- Trung tâm giới thiệu việc làm quận Bình Tân: 0,04 ha
- Trường bồi dưỡng chính trị: 0,09 ha
- Thương mại dịch vụ, sản xuất sạch (trong khu hỗn hợp): 1,52 ha
- Thương mại dịch vụ: 0,25 ha
- Chi cục thuế quận Bình Tân: 0,29 ha
- Trụ sở phòng cháy chữa cháy: 0,86 ha
- Thương mại dịch vụ (siêu thị Big C hiện hữu): 5,76 ha
- Ngân hàng phục vụ người nghèo: 0,12 ha
b.2. Khu cây xanh, mặt nước: tổng diện tích 12,48 ha. Trong đó:
- Cây xanh cách ly (tuyến điện, kênh rạch): diện tích 7,85 ha.
- Mặt nước: diện tích 4,63 ha.
b.3. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại: tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên): diện tích 40,17 ha.
b.4. Chức năng khác: tổng diện tích 4,78 ha. Trong đó:
- Tôn giáo: diện tích 3,28 ha.
- Hạ tầng kỹ thuật: diện tích 0,36 ha.
- Kho tàng bến bãi: diện tích 1,12 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

Stt

Loại đất

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
(%)

Bình quân
(m2/người)

A

Đất các đơn vị ở

219,57

100,00

39,56

1

Đất nhóm nhà ở

151,92

69,19

27,37

- Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

111,71

50,88

- Đất nhóm nhà ở quy hoạch ngắn hạn

37,71

17,17

- Đất nhóm nhà ở quy hoạch dài hạn

2,50

1,14

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

12,45

5,67

2,24

- Đất hành chính

0,14

0,03

- Đất thương mại dịch vụ

2,17

0,39

- Đất y tế

0,46

0,08

- Đất giáo dục

9,68

1,74

+ Trường mầm non

2,47

+ Trường tiểu học

4,23

+ Trường trung học cơ sở

2,98

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

10,90

4,96

1,96

4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

44,30

20,18

7,98

B

Đất ngoài đơn vị ở

73,40

5

Đất công trình dịch vụ đô thị ngoài đơn vị ở

15,99

6

Đất giao thông đối ngoại

40,17

7

Đất tôn giáo

3,28

8

Đất cây xanh cách ly

7,85

9

Đất hạ tầng kỹ thuật

0,36

10

Đất sông rạch

4,63

11

Kho tàng bến bãi

1,12

Tổng cộng

292,97

52,79

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Ghi chú

Loại đất

Ký hiệu khu đất

Diện tích (ha)

Dân số (người)

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/ng)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Tối thiểu

Tối đa

Đơn vị ở 1 (diện tích 104,81 ha; dân số dự kiến 15.860 người)

1

Đất đơn vị ở

85,36

53,82

1.1

Đất nhóm nhà ở

63,08

15.860

39,77

- Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

56,89

10.934

52,03

+ Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

I - 1

0,50

75

60

2

6

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

I - 7

Theo QĐ số 10332/KTST-ĐB2 ngày 11/10/2000 của Kiến trúc sư trưởng thành phố về phê duyệt điều chỉnh QHCT TL 1/500 khu phố chợ cây Da Sà

0,72

175

37,7

1

3

+ Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

I - 8

0,77

115

60

2

6

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

I - 9

1,21

180

60

2

6

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

I - 10

0,86

130

60

2

6

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

I - 12

2,17

325

60

2

6

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

I - 13

2,33

350

60

2

6

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

I - 15

2,17

325

60

2

6

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

I - 17

0,74

110

60

2

6

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

I - 18

1,26

190

60

2

6

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

I - 20

1,78

265

60

2

6

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

I - 21

Theo VB số: 7060/KTST-ĐB2 ngày 15/06/2000 của Kiến trúc sư trưởng thành phố

0,80

310

50,27

1

3

+ Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

I - 24

Theo VB số 1042/KTST-ĐB2 ngày 20/01/1997 của Kiến trúc sư trưởng thành phố về thỏa thuận điều chỉnh quy hoạch tổng mặt bằng khu nhà ở cư xá An Lạc

0,40

120

41,88

2

4

+ Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

I - 25

Theo QĐ số 9311/QĐ-UBND ngày 20/08/2009 của UBND quận Bình Tân về điều chỉnh tổng mặt bằng TL 1/500 khu nhà ở tại phường An Lạc A

0,46

180

61,2

1

3

+ Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

I - 26

Theo VB Số 1042/KTST-ĐB2 ngày 20/01/1997 của Kiến trúc sư trưởng thành phố về thỏa thuận điều chỉnh quy hoạch tổng mặt bằng khu nhà ở cư xá An Lạc

1,49

445

41,88

2

4

+ Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

I - 27

0,70

105

60

2

6

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

I - 32

0,98

145

60

2

6

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

I - 33

Theo VB số 7004/KTST-ĐB2 ngày 16/06/2002 của Kiến trúc sư trưởng thành phố về điều chỉnh QHCT TL 1/500 khu nhà ở An Lạc - Bình Trị Đông (khu B phía Đông đường Tên Lửa)

1,23

295

34,7

2

3

+ Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

I - 34

Theo VB số 7004/KTST-ĐB2 ngày 16/06/2002 của Kiến trúc sư trưởng thành phố về điều chỉnh QHCT TL 1/500 khu nhà ở An Lạc - Bình Trị Đông (khu B phía Đông đường Tên Lửa)

0,21

50

34,7

2

3

+ Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

I - 36

Theo VB số 1042/KTST-ĐB2 ngày 20/01/1997 của Kiến trúc sư trưởng thành phố về thỏa thuận điều chỉnh quy hoạch tổng mặt bằng khu nhà ở cư xá An Lạc

1,18

358

41,88

2

4

+ Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

I - 37

Theo VB số 1042/KTST-ĐB2 ngày 20/01/1997 của Kiến trúc sư trưởng thành phố về thỏa thuận điều chỉnh quy hoạch tổng mặt bằng khu nhà ở cư xá An Lạc

0,75

225

41,88

2

4

+ Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

I - 43

0,75

115

60

2

6

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

I - 44

Theo VB số 1042/KTST-ĐB2 ngày 20/01/1997 của Kiến trúc sư trưởng thành phố về thỏa thuận điều chỉnh quy hoạch tổng mặt bằng khu nhà ở cư xá An Lạc

0,89

266

41,88

2

4

+ Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

I - 45

Theo VB số 13190/KTST-ĐB2 ngày 12/08/1997 của Kiến trúc sư trưởng thành phố về thỏa thuận quy hoạch tổng mặt bằng

0,32

170

54

3

4

+ Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

I - 46

Theo VB số 7004/KTST-ĐB2 ngày 16/06/2002 của Kiến trúc sư trưởng thành phố về điều chỉnh QHCT TL 1/500 khu nhà ở An Lạc - Bình Trị Đông (khu B phía Đông đường Tên Lửa)

1,60

385

34,7

2

3

+ Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

I - 48

Theo VB số 7004/KTST-ĐB2 ngày 16/06/2002 của Kiến trúc sư trưởng thành phố về điều chỉnh QHCT TL 1/500 khu nhà ở An Lạc - Bình Trị Đông (khu B phía Đông đường Tên Lửa)

0,33

80

34,7

2

3

+ Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

I - 49

Theo VB số 7004/KTST-ĐB2 ngày 16/06/2002 của Kiến trúc sư trưởng thành phố về điều chỉnh QHCT TL 1/500 khu nhà ở An Lạc - Bình Trị Đông (khu B phía Đông đường Tên Lửa)

0,79

190

34,7

2

3

+ Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

I - 50

Theo VB số 1042/KTST-ĐB2 ngày 20/01/1997 của Kiến trúc sư trưởng thành phố về thỏa thuận điều chỉnh quy hoạch tổng mặt bằng khu nhà ở cư xá An Lạc

1,22

365

41,88

2

4

+ Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

I - 56

Theo VB số 7004/KTST-ĐB2 ngày 16/06/2002 của Kiến trúc sư trưởng thành phố về điều chỉnh QHCT TL 1/500 khu nhà ở An Lạc - Bình Trị Đông (khu B phía Đông đường Tên Lửa)

0,79

190

34,7

2

3

+ Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

I - 57

Theo VB số: 10876/KTST-ĐB2 ngày 02/11/2000 của Kiến trúc sư trưởng thành phố

1,20

480

63,3

1

3

+ Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

I - 58

1,51

225

60

2

6

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

I - 59

2,60

390

60

2

6

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

I - 60

1,34

200

60

2

6

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

I - 64

0,73

110

60

2

6

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

I - 65

1,70

255

60

2

6

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

I - 66

1,14

170

60

2

6

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

I - 68

0,58

90

60

2

6

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

I - 69

5,00

750

60

2

6

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

I - 71

Theo VB số: 5703/KTST-ĐB2 ngày 17/04/1998 của Kiến trúc sư trưởng thành phố

1,11

200

28,2

2

3

+ Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

I - 72

0,28

45

60

2

6

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

I - 73

0,39

60

60

2

6

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

I - 74

Theo VB số 5006/KTST-ĐB2 ngày 27/04/2000 của Kiến trúc sư trưởng thành phố về thỏa thuận điều chỉnh QHCT TL 1/500 khu nhà ở Phú Lâm C

1,89

520

37,6

2

3

+ Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

I - 75

1,63

245

60

2

6

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

I - 76

0,89

135

60

2

6

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

I - 80

1,59

240

60

2

6

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

I - 81

2,90

435

60

2

6

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

I - 83

1,01

150

60

2

6

3,0

- Đất nhóm nhà ở quy hoạch ngắn hạn

6,06

4.926

12,30

+ Đất nhóm nhà ở quy hoạch ngắn hạn

I - 19

0,88

650

40

2

25

7

Trong trường hợp có bố trí khối đế thì mật độ xây dựng khối đế ≤50%

+ Đất nhóm nhà ở quy hoạch ngắn hạn

I - 22

Theo VB số: 4296/SQHKT-QHKV1 ngày 18/10/2007 của Sở Quy hoạch Kiến trúc

0,77

1.136

35,6

18

5,52

+ Đất nhóm nhà ở quy hoạch ngắn hạn

I - 29

Theo QĐ số: 1165/QĐ-UBND ngày 19/3/2015 của Ủy ban nhân dân thành phố

0,31

450

30

15

4,5

+ Đất nhóm nhà ở quy hoạch ngắn hạn

I - 31

Theo VB số 7197/KTST-ĐB2 ngày 21/06/2000 của Kiến trúc sư trưởng thành phố về thỏa thuận QHCT TL 1/500 nhóm nhà ở tại thị trấn An Lạc

0,13

90

79,5

3

+ Đất nhóm nhà ở quy hoạch ngắn hạn

I - 41

1,15

800

40

2

25

7

Trong trường hợp có bố trí khối đế thì mật độ xây dựng khối đế ≤50%

+ Đất nhóm nhà ở quy hoạch ngắn hạn

I - 63

2,82

1.800

40

2

30

8

Trong trường hợp có bố trí khối đế thì mật độ xây dựng khối đế ≤50%

1.2

Đất công trình dịch vụ đô thị

4,04

2,55

- Đất giáo dục

2,90

+ Đất giáo dục xây mới (trường mầm non)

I - 3

0,10

40

1

3

1,2

+ Đất giáo dục hiện hữu (trường mầm non)

I - 6

0,02

40

1

3

1,2

+ Đất giáo dục xây mới (trường mầm non)

I - 23

0,14

40

1

3

1,2

+ Đất giáo dục hiện hữu (trường mầm non)

I - 35

0,20

40

1

3

1,2

+ Đất giáo dục hiện hữu (trường mầm non 19-5)

I - 70

0,11

40

1

3

1,2

+ Đất giáo dục hiện hữu (tiểu học An Lạc 2)

I - 14

0,19

40

1

4

1,6

+ Đất giáo dục xây mới (trường tiểu học)

I - 16

0,36

40

1

4

1,6

+ Đất giáo dục xây mới (trường tiểu học)

I - 78

0,58

40

1

4

1,6

+ Đất giáo dục hiện hữu (trường THCS An Lạc)

I - 5

0,25

40

1

5

2,0

+ Đất giáo dục xây mới (trường THCS)

I - 28

0,95

40

1

5

2,0

- Đất hành chính

0,14

+ Đất hành chính hiện hữu (UBND phường An Lạc A)

I - 39

0,14

40

1

3

1,2

- Đất thương mại dịch vụ - văn phòng

I - 54

0,22

40

3

5

2,0

- Đất thương mại dịch vụ (trong khu hỗn hợp)

I - 77

0,59

40

2

15

5

- Đất y tế

I - 30

0,19

40

1

3

1,2

1.3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

2,48

1,56

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

I - 2

0,24

5

0

1

0,05

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

I - 11

0,85

5

0

1

0,05

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

I - 38

0,04

5

0

1

0,05

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

I - 47

0,20

5

0

1

0,05

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

I - 62

0,40

5

0

1

0,05

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

I - 67

0,35

5

0

1

0,05

- Đất CX sử dụng công cộng (trong khu hỗn hợp)

I - 77

0,40

5

0

1

0,05

1.4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

15,76

9,94

2

Đất ngoài đơn vị ở

19,45

2.1

Đất công trình dịch vụ đô thị ngoài đơn vị ở

5,65

- Công trình công cộng cấp đô thị

I - 40

0,10

40

2

5

2

- Bưu điện

I - 42

0,18

40

2

5

2

- Tòa án quận

I - 52

0,47

40

2

5

2

- Trường trung học kỹ thuật nghiệp vụ thủy sản 2

I - 53

1,39

40

2

5

2

- Ký túc xá sở giáo dục tỉnh tiền giang

I - 55

Theo VB số: 1665/SQHKT-QHKV1 ngày 22/06/2010 của Sở Quy hoạch Kiến trúc

0,49

50

12

4

- Trường trung học kỹ thuật nghiệp vụ 2

I - 61

0,37

40

2

5

2,0

- Đất giáo dục xây mới (trường PTTH)

I - 51

2,52

40

2

5

2,0

- Trung tâm giới thiệu việc làm quận Bình Tân

I - 79

0,04

40

2

5

2,0

- Trường bồi dưỡng chính trị

I - 82

0,09

40

2

5

2,0

2.2

Đất giao thông đối ngoại

11,07

2.3

Đất tôn giáo

2,59

2.4

Đất hạ tầng kỹ thuật

I - 4

0,14

Đơn vị ở 2 (diện tích 117,15 ha; dân số dự kiến 17.940 người)

1

Đất đơn vị ở

76,78

42,80

1.1

Đất nhóm nhà ở

54,77

17.940

30,53

- Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

40,68

5.940

68,48

+ Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

II - 1

Theo VB số 15006/KTST-ĐB2 ngày 15/10/1998 của Kiến trúc sư trưởng thành phố về thỏa thuận điều chỉnh QH TL 1/500 khu dân cư An Lạc-Bình Trị Đông (khu D)

1,07

300

37,2

2

3

+ Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

II - 2

1,51

215

60

2

6

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

II - 4

3,49

495

60

2

6

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

II - 7

1,16

165

60

2

6

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

II - 8

1,09

155

60

2

6

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

II - 9

1,18

170

60

2

6

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

II - 11

0,46

65

60

2

6

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

II - 14

0,98

140

60

2

6

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

II - 15

0,76

110

60

2

6

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

II - 16

2,19

310

60

2

6

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

II - 19

0,85

120

60

2

6

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

II - 21

0,61

85

60

2

6

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

II - 23

1,86

260

60

2

6

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

II - 24

2,56

365

60

2

6

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

II - 25

3,22

450

60

2

6

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

II - 26

2,22

315

60

2

6

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

II - 28

1,10

155

60

2

6

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

II - 29

0,39

55

60

2

6

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

II - 30

1,32

185

60

2

6

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

II - 31

1,28

180

60

2

6

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

II - 33

1,15

160

60

2

6

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

II - 34

1,09

150

60

2

6

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

II - 35

0,57

85

60

2

6

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

II - 36

0,49

70

60

2

6

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

II - 37

1,63

235

60

2

6

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

II - 40

2,06

300

60

2

6

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

II - 43

0,37

55

60

2

6

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

II - 44

1,09

155

60

2

6

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

II - 45

0,43

65

60

2

6

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

II - 47

0,05

10

60

2

6

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

II - 52

1,99

290

60

2

6

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

II - 54

0,46

70

60

2

6

3,0

- Đất nhóm nhà ở quy hoạch ngắn hạn

11,59

12.000

9,66

+ Đất nhóm nhà ở quy hoạch ngắn hạn

II - 3

1,91

2.800

40

2

30

9

Trong trường hợp có bố trí khối đế thì mật độ xây dựng khối đế ≤50%

+ Đất nhóm nhà ở quy hoạch ngắn hạn

II - 10

Theo QĐ 2833/QĐ-UBND ngày 04/4/2013 của UBND quận Bình Tân về duyệt QH TMB TL 1/500 trung tâm thương mại dịch vụ chung cư cao tầng tại phường An Lạc

0,82

1.500

50

-

20

8,5

+ Đất nhóm nhà ở quy hoạch ngắn hạn

II-10A

0,51

210

40

2

10

5

Trong trường hợp có bố trí khối để thì mật độ xây dựng khối đế ≤50%

+ Đất nhóm nhà ở quy hoạch ngắn hạn

II-10B

0,19

90

40

2

10

5

+ Đất nhóm nhà ở quy hoạch ngắn hạn

II - 20

1,03

1.000

40

2

30

7

+ Đất nhóm nhà ở quy hoạch ngắn hạn

II - 32

2,11

2.800

40

2

20

8

+ Đất nhóm nhà ở quy hoạch ngắn hạn

II - 42

1,13

1.400

40

2

30

7

+ Đất nhóm nhà ở quy hoạch ngắn hạn

II-42A

0,78

300

40

2

10

5

+ Đất nhóm nhà ở trong khu hỗn hợp

II - 22

0,61

600

50

2

30

6

- Đất nhóm nhà ở quy hoạch dài hạn

II - 55

2,50

1.300

40

2

40

9

Trong trường hợp có bố trí khối để thì mật độ xây dựng khối đế ≤50%

1.2

Đất công trình dịch vụ đô thị

3,83

2,13

- Đất giáo dục

3,15

+ Đất giáo dục xây mới (trường mầm non)

II - 17

0,24

40

1

3

1,2

+ Đất giáo dục xây mới (trường mầm non)

II - 46

0,73

40

1

3

1,2

+ Đất giáo dục hiện hữu (trường tiểu học An Lạc 3)

II - 6

0,85

40

1

4

1,6

+ Đất giáo dục xây mới (trường tiểu học)

II - 41

0,66

40

1

4

1,6

+ Đất giáo dục xây mới (trường THCS)

II - 27

0,67

40

1

5

2,0

- Đất thương mại dịch vụ (trong khu hỗn hợp)

II - 22

0,41

50

2

6

3,0

- Đất y tế

II - 18

0,27

50

2

4

2,0

1.3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

3,34

1,86

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

II - 38

0,26

5

0

1

0,05

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

II - 39

0,45

5

0

1

0,05

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

II - 51

2,63

5

0

1

0,05

1.4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

14,84

8,27

2

Đất ngoài đơn vị ở

40,37

2.1

Đất công trình dịch vụ đô thị ngoài đơn vị ở

10,34

- Đất giáo dục xây mới (trường PTTH)

II - 50

1,54

40

2

5

2,0

- Thương mại dịch vụ, sản xuất sạch (trong khu hỗn hợp)

II - 5

1,52

40

2

15

6

- Thương mại dịch vụ

II - 12

0,25

40

2

15

6

- Chi cục thuế quận Bình Tân

II - 13

0,29

40

2

5

2,0

- Trụ sở phòng cháy chữa cháy

II - 48

0,86

40

2

5

2,0

- Thương mại dịch vụ (siêu thị Big C)

II - 49

5,76

40

2

5

2,0

- Ngân hàng phục vụ người nghèo

II - 53

0,12

40

2

5

2,0

2.2

Đất giao thông đối ngoại

22,49

2.3

Đất sông rạch

1,60

2.4

Đất cây xanh cách ly

4,60

2.5

Đất tôn giáo

0,69

2.6

Kho tàng bến bãi (trong khu hỗn hợp)

II - 5

0,65

Đơn vị ở 3 (diện tích 31,36 ha; dân số dự kiến 7.600 người)

1

Đất đơn vị ở

21,86

28,76

1.1

Đất nhóm nhà ở

13,53