Document: Điểm a Khoản 1 Điều 1 Quyết định 43/2022/QĐ-UBND 2022 hệ số điều chỉnh giá đất Sơn La 2023

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "30/12/2022", "sign_number": "43/2022/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Hậu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "30/12/2022", "sign_number": "43/2022/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Hậu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "30/12/2022", "sign_number": "43/2022/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Hậu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "30/12/2022", "sign_number": "43/2022/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Hậu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "30/12/2022", "sign_number": "43/2022/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Hậu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 1 Điều 1 Quyết định 43/2022/QĐ-UBND 2022 hệ số điều chỉnh giá đất Sơn La 2023

Điều 1. Quy định hệ số điều chỉnh giá đất áp dụng cho các vị trí, tuyến đường, loại đất trên địa bàn tỉnh Sơn La năm 2023, cụ thể như sau:
1. Đất nông nghiệp
a) Đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất nông nghiệp khác
- Đối với các xã tại phụ biểu số 01 kèm theo Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh
+ Huyện Mộc Châu: Hệ số điều chỉnh giá đất đối với đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nông nghiệp khác bằng 1,3 lần; đối với đất nuôi trồng thủy sản bằng 1,1 lần.
+ Thành phố, huyện Thuận Châu: Hệ số điều chỉnh giá đất bằng 1,2 lần.
+ Các huyện còn lại: Hệ số điều chỉnh giá đất bằng 1,1 lần.
- Đối với các xã tại phụ biểu số 02 kèm theo Quyết định số 43/2019/QĐ- UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh: Hệ số điều chỉnh giá đất bằng 1,1 lần.
- Đối với các xã tại phụ biểu số 03 kèm theo Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh: Hệ số điều chỉnh giá đất bằng 1,0 lần.

Content:
Đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất nông nghiệp khác
- Đối với các xã tại phụ biểu số 01 kèm theo Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh
+ Huyện Mộc Châu: Hệ số điều chỉnh giá đất đối với đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nông nghiệp khác bằng 1,3 lần; đối với đất nuôi trồng thủy sản bằng 1,1 lần.
+ Thành phố, huyện Thuận Châu: Hệ số điều chỉnh giá đất bằng 1,2 lần.
+ Các huyện còn lại: Hệ số điều chỉnh giá đất bằng 1,1 lần.
- Đối với các xã tại phụ biểu số 02 kèm theo Quyết định số 43/2019/QĐ- UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh: Hệ số điều chỉnh giá đất bằng 1,1 lần.
- Đối với các xã tại phụ biểu số 03 kèm theo Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh: Hệ số điều chỉnh giá đất bằng 1,0 lần.