Document: Điểm a Khoản 4 Điều 3 Quyết định 95/2005/QĐ-UBND kinh phí kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật Nghệ An

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "26/10/2005", "sign_number": "95/2005/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Hành", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "26/10/2005", "sign_number": "95/2005/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Hành", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "26/10/2005", "sign_number": "95/2005/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Hành", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "26/10/2005", "sign_number": "95/2005/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Hành", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "26/10/2005", "sign_number": "95/2005/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Hành", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 4 Điều 3 Quyết định 95/2005/QĐ-UBND kinh phí kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật Nghệ An

Điều 3. Mức chi cụ thể cho công tác kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật:
...
4. Đối với các khoản chi đặc thù trong việc kiểm tra, xử lý văn bản, mức chi cụ thể như sau:
a) Chi thù lao cộng tác viên: Không quá 50.000đồng /01 văn bản; Mức chi cụ thể phụ thuộc vào nội dung, tính chất của từng văn bản.

Content:
Chi thù lao cộng tác viên: Không quá 50.000đồng /01 văn bản; Mức chi cụ thể phụ thuộc vào nội dung, tính chất của từng văn bản.