Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 16/2021/QĐ-UBND mức giá sử dụng đường bộ với dự án đường 319 Đồng Nai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "19/04/2021", "sign_number": "16/2021/QĐ-UBND", "signer": "Võ Tấn Đức", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "19/04/2021", "sign_number": "16/2021/QĐ-UBND", "signer": "Võ Tấn Đức", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "19/04/2021", "sign_number": "16/2021/QĐ-UBND", "signer": "Võ Tấn Đức", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "19/04/2021", "sign_number": "16/2021/QĐ-UBND", "signer": "Võ Tấn Đức", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "19/04/2021", "sign_number": "16/2021/QĐ-UBND", "signer": "Võ Tấn Đức", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 16/2021/QĐ-UBND mức giá sử dụng đường bộ với dự án đường 319 Đồng Nai

Điều 1. Quy định mức giá dịch vụ sử dụng đường bộ của các phương tiện tham gia giao thông đối với dự án đầu tư xây dựng đường 319 nối dài và nút giao giữa đường 319 với đường cao tốc thành phố Hồ Chí Minh - Long Thành - Dầu Giây theo hình thức đối tác công tư, hợp đồng BOT, cụ thể như sau:
...
5.700.000

15.390.000

1

Giai đoạn năm 2023 - 2025

Xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có tải trọng dưới 2 tấn; các loại xe buýt vận tải khách công cộng

40.000

1.200.000

3.240.000

2

Xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi; xe tải có tải trọng từ 02 tấn đến dưới 04 tấn

55.000

1.650.000

4.455.000

3

Xe từ 31 ghế ngồi trở lên; xe tải từ 04 tấn đến dưới 10 tấn

70.000

2.100.000

5.670.000

4

Xe tải từ 10 tấn đến dưới 18 tấn và xe chở hàng bằng Container 20 feet

110.000

3.300.000

8.910.000

5

Xe tải từ 18 tấn trở lên và xe chở hàng bằng Container 40 feet

200.000

Content:
5.700.000

15.390.000

1

Giai đoạn năm 2023 - 2025

Xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có tải trọng dưới 2 tấn; các loại xe buýt vận tải khách công cộng

40.000

1.200.000

3.240.000

2

Xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi; xe tải có tải trọng từ 02 tấn đến dưới 04 tấn

55.000

1.650.000

4.455.000

3

Xe từ 31 ghế ngồi trở lên; xe tải từ 04 tấn đến dưới 10 tấn

70.000

2.100.000

5.670.000

4

Xe tải từ 10 tấn đến dưới 18 tấn và xe chở hàng bằng Container 20 feet

110.000

3.300.000

8.910.000

5

Xe tải từ 18 tấn trở lên và xe chở hàng bằng Container 40 feet

200.000