Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 375/QĐ-UBND 2022 quy hoạch sử dụng đất huyện Tân Kỳ Nghệ An

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "27/09/2022", "sign_number": "375/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "27/09/2022", "sign_number": "375/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "27/09/2022", "sign_number": "375/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "27/09/2022", "sign_number": "375/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "27/09/2022", "sign_number": "375/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 375/QĐ-UBND 2022 quy hoạch sử dụng đất huyện Tân Kỳ Nghệ An

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch huyện Tân Kỳ với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

465,77

0,64

958

957,86

1,32

2.2

Đất an ninh

CAN

739,30

1,02

749

749,27

1,03

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

300

300,00

0,41

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

6,59

0,01

75

…

…

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

7,24

0,01

47

47,55

0,07

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

69,25

0,10

116

116,03

0,16

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2,33

0,003

672

672,01

0,93

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

…

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

465,77

0,64

958

957,86

1,32

2.2

Đất an ninh

CAN

739,30

1,02

749

749,27

1,03

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

300

300,00

0,41

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

6,59

0,01

75

…

…

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

7,24

0,01

47

47,55

0,07

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

69,25

0,10

116

116,03

0,16

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2,33

0,003

672

672,01

0,93

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

…

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT