Document: Điều 2 Quyết định 12/2018/QĐ-UBND mức thu chế độ thu nộp quản lý lệ phí đăng ký cư trú Ninh Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "24/01/2018", "sign_number": "12/2018/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Bình", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "24/01/2018", "sign_number": "12/2018/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Bình", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "24/01/2018", "sign_number": "12/2018/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Bình", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "24/01/2018", "sign_number": "12/2018/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Bình", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "24/01/2018", "sign_number": "12/2018/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Bình", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 12/2018/QĐ-UBND mức thu chế độ thu nộp quản lý lệ phí đăng ký cư trú Ninh Thuận có nội dung như sau:

Điều 2. Mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí
1. Mức thu lệ phí:

TT

NỘI DUNG

Mức thu tại các phường thuộc thành phố Phan Rang-Tháp Chàm

Mức thu tại các khu vực khác

I

Mức thu lệ phí đăng ký cư trú

1

Đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú cả hộ hoặc một người nhưng không cấp sổ hộ khẩu, sổ tạm trú

20.000 đồng/lần đăng ký

10.000 đồng/lần đăng ký

2

Cấp mới, cấp đổi/ cấp lại sổ hộ khẩu, sổ tạm trú cho hộ gia đình, cho cá nhân

20.000 đồng/lần cấp

10.000 đồng/lần cấp

3

Điều chỉnh những thay đổi trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú.

8.000 đồng/lần điều chỉnh

4.000 đồng/lần điều chỉnh

4

Gia hạn tạm trú

10.000 đồng/lần gia hạn

5.000 đồng/lần gia hạn

II

Mức thu lệ phí cấp chứng minh nhân dân (Không bao gồm tiền ảnh của người được cấp chứng minh nhân dân)

Cấp lần đầu, cấp lại, cấp đổi

9.000 đồng/lần cấp

4.000 đồng/lần cấp

2. Chế độ thu, nộp lệ phí:
a) Tổ chức thu lệ phí nộp 100% tiền lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước.
b) Nguồn chi phí trang trải cho hoạt động thu lệ phí do ngân sách nhà nước bố trí trong dự toán của cơ quan thu lệ phí theo quy định của pháp luật về chế độ, định mức chi ngân sách nhà nước.

Content:
Điều 2. Mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí
1. Mức thu lệ phí:

TT

NỘI DUNG

Mức thu tại các phường thuộc thành phố Phan Rang-Tháp Chàm

Mức thu tại các khu vực khác

I

Mức thu lệ phí đăng ký cư trú

1

Đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú cả hộ hoặc một người nhưng không cấp sổ hộ khẩu, sổ tạm trú

20.000 đồng/lần đăng ký

10.000 đồng/lần đăng ký

2

Cấp mới, cấp đổi/ cấp lại sổ hộ khẩu, sổ tạm trú cho hộ gia đình, cho cá nhân

20.000 đồng/lần cấp

10.000 đồng/lần cấp

3

Điều chỉnh những thay đổi trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú.

8.000 đồng/lần điều chỉnh

4.000 đồng/lần điều chỉnh

4

Gia hạn tạm trú

10.000 đồng/lần gia hạn

5.000 đồng/lần gia hạn

II

Mức thu lệ phí cấp chứng minh nhân dân (Không bao gồm tiền ảnh của người được cấp chứng minh nhân dân)

Cấp lần đầu, cấp lại, cấp đổi

9.000 đồng/lần cấp

4.000 đồng/lần cấp

2. Chế độ thu, nộp lệ phí:
a) Tổ chức thu lệ phí nộp 100% tiền lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước.
b) Nguồn chi phí trang trải cho hoạt động thu lệ phí do ngân sách nhà nước bố trí trong dự toán của cơ quan thu lệ phí theo quy định của pháp luật về chế độ, định mức chi ngân sách nhà nước.