Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 13/2022/QĐ-UBND định mức kinh tế quản lý khai thác công trình thủy lợi Lào Cai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "22/03/2022", "sign_number": "13/2022/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "22/03/2022", "sign_number": "13/2022/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "22/03/2022", "sign_number": "13/2022/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "22/03/2022", "sign_number": "13/2022/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "22/03/2022", "sign_number": "13/2022/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 13/2022/QĐ-UBND định mức kinh tế quản lý khai thác công trình thủy lợi Lào Cai

Điều 1. Quyết định này quy định định mức kinh tế kỹ thuật trong quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Lào Cai, như sau:
...
4. Định mức tiêu hao vật tư, nguyên nhiên liệu phục vụ quản lý, vận hành, bảo dưỡng công trình thủy lợi
Bảng 1: Định mức tiêu hao vật tư, nguyên nhiên liệu của thiết bị đóng mở cho 1 lần bảo dưỡng

TT

Loại máy đóng mở (V)

Dầu nhờn
(lít/lần)

Mỡ các loại
(kg/lần)

Diezel
(lít/lần)

Giẻ lau
(kg/lần)

1

V0-V1

0,20

0,50

1,20

2,00

2

V2

0,20

1,04

3,20

3,20

3

V3

0,30

1,04

3,60

3,60

4

V4

0,33

1,18

4,20

3,80

5

V5

0,35

1,32

4,80

4,00

6

V6-V7

0,38

1,96

6,40

6,00

Bảng 2: Định mức tiêu hao vật tư, nguyên, nhiên liệu của thiết bị đóng mở cho một lần tra

TT

Thiết bị

Dầu nhờn
(lít/lần tra)

Dầu diezel
(lít/lần tra)

Giẻ lau
(kg/lần tra)

1

V0-V1

0,10

0,10

0,20

2

V2

0,15

0,15

0,30

3

V3-V5

0,20

0,20

0,40

4

V6-V7

0,25

0,25

0,45

Bảng 3: Định mức tiêu hao vật tư, nguyên, nhiên liệu bảo dưỡng trục vít me

TT

Loại vật tư, nguyên nhiên liệu

Đơn vị tính

Trục vit me Fi < 80 (mm)

Trục vít me Fi=80-100 (mm)

Trục vít me Fi>100 (mm)

Bảo dưỡng

Bổ sung

Bảo dưỡng

Bổ sung

Bảo dưỡng

Bổ sung

1

Dầu Diezel

kg/m/lần

0,25

0,4

0,50

2

Mỡ các loại

kg/m/lần

0,3

0,020

0,375

0,05

0,45

0,090

3

Giẻ lau

kg/m/lần

0,25

0,4

0,5

4

Dầu nhờn

kg/m/lần

1

0,080

1,30

0,100

1,5

0,18

Bảng 4: Thời gian tần suất tra dầu, bảo dưỡng, tiểu tu các loại máy đóng mở

TT

Loại máy đóng mở

Tra dầu
(lần/tháng)

Bảo dưỡng
(lần/tháng)

Tiểu tu
(lần/năm)

1

Máy đóng mở: V0 - V1

3

6

1

2

Máy đóng mở: V2

3

6

1

3

Máy đóng mở: V3-V4 (D300- D400)

3

6

1

4

Máy đóng mở: V5-V6 (D500- D600)

3

6

1

Content:
Định mức tiêu hao vật tư, nguyên nhiên liệu phục vụ quản lý, vận hành, bảo dưỡng công trình thủy lợi
Bảng 1: Định mức tiêu hao vật tư, nguyên nhiên liệu của thiết bị đóng mở cho 1 lần bảo dưỡng

TT

Loại máy đóng mở (V)

Dầu nhờn
(lít/lần)

Mỡ các loại
(kg/lần)

Diezel
(lít/lần)

Giẻ lau
(kg/lần)

1

V0-V1

0,20

0,50

1,20

2,00

2

V2

0,20

1,04

3,20

3,20

3

V3

0,30

1,04

3,60

3,60

4

V4

0,33

1,18

4,20

3,80

5

V5

0,35

1,32

4,80

4,00

6

V6-V7

0,38

1,96

6,40

6,00

Bảng 2: Định mức tiêu hao vật tư, nguyên, nhiên liệu của thiết bị đóng mở cho một lần tra

TT

Thiết bị

Dầu nhờn
(lít/lần tra)

Dầu diezel
(lít/lần tra)

Giẻ lau
(kg/lần tra)

1

V0-V1

0,10

0,10

0,20

2

V2

0,15

0,15

0,30

3

V3-V5

0,20

0,20

0,40

4

V6-V7

0,25

0,25

0,45

Bảng 3: Định mức tiêu hao vật tư, nguyên, nhiên liệu bảo dưỡng trục vít me

TT

Loại vật tư, nguyên nhiên liệu

Đơn vị tính

Trục vit me Fi < 80 (mm)

Trục vít me Fi=80-100 (mm)

Trục vít me Fi>100 (mm)

Bảo dưỡng

Bổ sung

Bảo dưỡng

Bổ sung

Bảo dưỡng

Bổ sung

1

Dầu Diezel

kg/m/lần

0,25

0,4

0,50

2

Mỡ các loại

kg/m/lần

0,3

0,020

0,375

0,05

0,45

0,090

3

Giẻ lau

kg/m/lần

0,25

0,4

0,5

4

Dầu nhờn

kg/m/lần

1

0,080

1,30

0,100

1,5

0,18

Bảng 4: Thời gian tần suất tra dầu, bảo dưỡng, tiểu tu các loại máy đóng mở

TT

Loại máy đóng mở

Tra dầu
(lần/tháng)

Bảo dưỡng
(lần/tháng)

Tiểu tu
(lần/năm)

1

Máy đóng mở: V0 - V1

3

6

1

2

Máy đóng mở: V2

3

6

1

3

Máy đóng mở: V3-V4 (D300- D400)

3

6

1

4

Máy đóng mở: V5-V6 (D500- D600)

3

6

1