Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2371/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch 3 loại rừng Bắc Giang 2020 2030 2015

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "31/12/2015", "sign_number": "2371/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "31/12/2015", "sign_number": "2371/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "31/12/2015", "sign_number": "2371/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "31/12/2015", "sign_number": "2371/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "31/12/2015", "sign_number": "2371/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2371/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch 3 loại rừng Bắc Giang 2020 2030 2015

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch 3 loại rừng tỉnh Bắc Giang đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 với những nội dung chủ yếu sau:
...
3. Nội dung điều chỉnh quy hoạch
3.1. Rà soát, điều chỉnh 3 loại rừng:
- Rà soát, điều chỉnh rừng đặc dụng:
+ Điều chỉnh quy hoạch chuyển sang rừng sản xuất: 1.164,4 ha.
+ Điều chỉnh chuyển sang mục đích sử dụng khác: 19,3 ha.
+ Điều chỉnh từ rừng sản xuất quy hoạch sang rừng đặc dụng: 99,1 ha.
+ Điều chỉnh tăng diện tích theo kết quả kiểm kê: 294,1 ha;
- Rà soát, điều chỉnh rừng phòng hộ:
+ Điều chỉnh quy hoạch chuyển sang rừng sản xuất: 984,9 ha;
+ Điều chỉnh chuyển sang mục đích sử dụng khác: 174,1 ha.
+ Điều chỉnh từ rừng sản xuất quy hoạch sang rừng phòng hộ: 2.789,4 ha.
+ Điều chỉnh diện tích rừng đã trồng trên đất trồng cây lâu năm sang quy hoạch rừng phòng hộ: 74,0 ha.
+ Điều chỉnh tăng diện tích theo kết quả kiểm kê: 124,6 ha.
- Rà soát, điều chỉnh rừng sản xuất:
+ Điều chỉnh quy hoạch chuyển sang rừng đặc dụng: 99,1 ha.
+ Điều chỉnh quy hoạch chuyển sang rừng phòng hộ: 2.789,4 ha.
+ Điều chỉnh sang mục đích sử dụng khác: 9.260,1 ha.
+ Điều chỉnh từ rừng đặc dụng sang quy hoạch rừng sản xuất: 1.164,4 ha.
+ Điều chỉnh từ rừng phòng hộ sang quy hoạch rừng sản xuất: 984,9 ha.
+ Điều chỉnh diện tích đất trồng cây lâu năm đã trồng rừng sang quy hoạch rừng sản xuất: 8.623,4 ha;
+ Điều chỉnh tăng diện tích theo kết quả kiểm kê: 7.641,5 ha.
3.2. Quy mô 3 loại rừng sau điều chỉnh:
Tổng diện tích đất lâm nghiệp sau điều chỉnh: 153.739 ha
- Đất rừng đặc dụng: 13.303 ha, chiếm tỷ lệ: 8,65%.
- Đất rừng phòng hộ: 20.708 ha, chiếm tỷ lệ: 13,47%.
- Đất rừng sản xuất: 119.728 ha, chiếm tỷ lệ: 77,88%.
(Chi tiết kèm theo biểu 01, biểu 02)

Content:
Nội dung điều chỉnh quy hoạch
3.1. Rà soát, điều chỉnh 3 loại rừng:
- Rà soát, điều chỉnh rừng đặc dụng:
+ Điều chỉnh quy hoạch chuyển sang rừng sản xuất: 1.164,4 ha.
+ Điều chỉnh chuyển sang mục đích sử dụng khác: 19,3 ha.
+ Điều chỉnh từ rừng sản xuất quy hoạch sang rừng đặc dụng: 99,1 ha.
+ Điều chỉnh tăng diện tích theo kết quả kiểm kê: 294,1 ha;
- Rà soát, điều chỉnh rừng phòng hộ:
+ Điều chỉnh quy hoạch chuyển sang rừng sản xuất: 984,9 ha;
+ Điều chỉnh chuyển sang mục đích sử dụng khác: 174,1 ha.
+ Điều chỉnh từ rừng sản xuất quy hoạch sang rừng phòng hộ: 2.789,4 ha.
+ Điều chỉnh diện tích rừng đã trồng trên đất trồng cây lâu năm sang quy hoạch rừng phòng hộ: 74,0 ha.
+ Điều chỉnh tăng diện tích theo kết quả kiểm kê: 124,6 ha.
- Rà soát, điều chỉnh rừng sản xuất:
+ Điều chỉnh quy hoạch chuyển sang rừng đặc dụng: 99,1 ha.
+ Điều chỉnh quy hoạch chuyển sang rừng phòng hộ: 2.789,4 ha.
+ Điều chỉnh sang mục đích sử dụng khác: 9.260,1 ha.
+ Điều chỉnh từ rừng đặc dụng sang quy hoạch rừng sản xuất: 1.164,4 ha.
+ Điều chỉnh từ rừng phòng hộ sang quy hoạch rừng sản xuất: 984,9 ha.
+ Điều chỉnh diện tích đất trồng cây lâu năm đã trồng rừng sang quy hoạch rừng sản xuất: 8.623,4 ha;
+ Điều chỉnh tăng diện tích theo kết quả kiểm kê: 7.641,5 ha.
3.2. Quy mô 3 loại rừng sau điều chỉnh:
Tổng diện tích đất lâm nghiệp sau điều chỉnh: 153.739 ha
- Đất rừng đặc dụng: 13.303 ha, chiếm tỷ lệ: 8,65%.
- Đất rừng phòng hộ: 20.708 ha, chiếm tỷ lệ: 13,47%.
- Đất rừng sản xuất: 119.728 ha, chiếm tỷ lệ: 77,88%.
(Chi tiết kèm theo biểu 01, biểu 02)