Document: Điểm a Khoản 1 Điều 1 Quyết định 501/QĐ-BNN-TCTL năm 2014 phân loại phân cấp tuyến đê Hải Phòng

Type: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "20/03/2014", "sign_number": "501/QĐ-BNN-TCTL", "signer": "Hoàng Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "20/03/2014", "sign_number": "501/QĐ-BNN-TCTL", "signer": "Hoàng Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "20/03/2014", "sign_number": "501/QĐ-BNN-TCTL", "signer": "Hoàng Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "20/03/2014", "sign_number": "501/QĐ-BNN-TCTL", "signer": "Hoàng Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "20/03/2014", "sign_number": "501/QĐ-BNN-TCTL", "signer": "Hoàng Văn Thắng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 1 Điều 1 Quyết định 501/QĐ-BNN-TCTL năm 2014 phân loại phân cấp tuyến đê Hải Phòng

Điều 1. Phân loại, phân cấp các tuyến đê trên địa bàn thành phố Hải Phòng để làm cơ sở cho việc quản lý, bảo vệ, tu bổ, nâng cấp và hộ đê phòng lụt như sau:
1. Phân loại đê
a) Đê sông:

TT

Tên tuyến đê

Phạm vi
(Từ Km÷Km)

Chiều dài
(m)

1

Tả Hóa

K0÷K30+100

30.100

2

Hữu Luộc

K37÷K51+184

14.184

3

Hữu Thái Bình

K0÷K14+800

14.800

4

Tả Thái Bình

K0÷K17

17.000

5

Hữu Mía

K0÷K2+500

Content:
Đê sông:

TT

Tên tuyến đê

Phạm vi
(Từ Km÷Km)

Chiều dài
(m)

1

Tả Hóa

K0÷K30+100

30.100

2

Hữu Luộc

K37÷K51+184

14.184

3

Hữu Thái Bình

K0÷K14+800

14.800

4

Tả Thái Bình

K0÷K17

17.000

5

Hữu Mía

K0÷K2+500