Document: Khoản 8 Điều 1 Quyết định 3793/QĐ-UBND 2013 quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu dân cư Bà Điểm

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/07/2013", "sign_number": "3793/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/07/2013", "sign_number": "3793/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/07/2013", "sign_number": "3793/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/07/2013", "sign_number": "3793/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/07/2013", "sign_number": "3793/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 8 Điều 1 Quyết định 3793/QĐ-UBND 2013 quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu dân cư Bà Điểm

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu dân cư Bà Điểm (khu 2), xã Bà Điểm, huyện Hóc Môn (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông) với các nội dung chính như sau:
...
8.104

0

0

0

0

+ Trong đất sử dụng hỗn hợp

16.308

5

0

1

0,05

1.4. Đất giao thông, bãi đậu xe

91.955

2. Đất ngoài đơn vị ở

198.673

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị

48.700

- Đất trung tâm thương mại, siêu thị, chợ, ngân hàng, tài chính, khách sạn, văn phòng,… trên mặt đất, ngầm (Trong đất sử dụng hỗn hợp)

E7, E8

24.462

36

4

15

4,98

- Đất trường đại học, cao đẳng, trung học phổ thông, trung học chuyên nghiệp, dạy nghề (xây dựng mới)

D9

24.188

40

2

5

2

2.2. Đất cây xanh, mặt nước

118.347

5

0

1

- Đất cây xanh cảnh quan ven sông, rạch, kênh

X13

109.147

5

0

1

0,05

- Mặt nước

Content:
8.104

0

0

0

0

+ Trong đất sử dụng hỗn hợp

16.308

5

0

1

0,05

1.4. Đất giao thông, bãi đậu xe

91.955

2. Đất ngoài đơn vị ở

198.673

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị

48.700

- Đất trung tâm thương mại, siêu thị, chợ, ngân hàng, tài chính, khách sạn, văn phòng,… trên mặt đất, ngầm (Trong đất sử dụng hỗn hợp)

E7, E8

24.462

36

4

15

4,98

- Đất trường đại học, cao đẳng, trung học phổ thông, trung học chuyên nghiệp, dạy nghề (xây dựng mới)

D9

24.188

40

2

5

2

2.2. Đất cây xanh, mặt nước

118.347

5

0

1

- Đất cây xanh cảnh quan ven sông, rạch, kênh

X13

109.147

5

0

1

0,05

- Mặt nước