Document: Khoản 3 Điều 2 Thông tư 194/2014/TT-BTC sửa đổi 124/2012/TT-BTC và 125/2012/TT-BTC về bảo hiểm

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "17/12/2014", "sign_number": "194/2014/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "17/12/2014", "sign_number": "194/2014/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "17/12/2014", "sign_number": "194/2014/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "17/12/2014", "sign_number": "194/2014/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "17/12/2014", "sign_number": "194/2014/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 2 Thông tư 194/2014/TT-BTC sửa đổi 124/2012/TT-BTC và 125/2012/TT-BTC về bảo hiểm

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 125/2012/TT-BTC
...
3. Sửa đổi gạch đầu dòng thứ nhất tiết b điểm 1.1 Khoản 1 và tiết b điểm 2.4 Khoản 2 Điều 12 như sau:
a) Sửa đổi gạch đầu dòng thứ nhất tiết b điểm 1.1 Khoản 1 như sau:
“- Doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ, doanh nghiệp chuyên kinh doanh bảo hiểm sức khỏe, doanh nghiệp tái bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài thực hiện đầu tư theo quy định tại Khoản 1 Điều 14 Nghị định 46/2007/NĐ-CP;”
b) Sửa đổi tiết b điểm 2.4 Khoản 2 như sau:
“b) Trong thời hạn mười bốn (14) ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ, Bộ Tài chính có văn bản trả lời về việc chấp thuận hoặc từ chối chấp thuận. Trong trường hợp từ chối chấp thuận phải nêu rõ lý do.”

Content:
Sửa đổi gạch đầu dòng thứ nhất tiết b điểm 1.1 Khoản 1 và tiết b điểm 2.4 Khoản 2 Điều 12 như sau:
a) Sửa đổi gạch đầu dòng thứ nhất tiết b điểm 1.1 Khoản 1 như sau:
“- Doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ, doanh nghiệp chuyên kinh doanh bảo hiểm sức khỏe, doanh nghiệp tái bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài thực hiện đầu tư theo quy định tại Khoản 1 Điều 14 Nghị định 46/2007/NĐ-CP;”
b) Sửa đổi tiết b điểm 2.4 Khoản 2 như sau:
“b) Trong thời hạn mười bốn (14) ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ, Bộ Tài chính có văn bản trả lời về việc chấp thuận hoặc từ chối chấp thuận. Trong trường hợp từ chối chấp thuận phải nêu rõ lý do.”