Document: Khoản 3 Điều 2 Quyết định 3003/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến 2010 kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm 2006-2010 phường Đa Kao -quận 1

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "17/06/2009", "sign_number": "3003/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "17/06/2009", "sign_number": "3003/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "17/06/2009", "sign_number": "3003/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "17/06/2009", "sign_number": "3003/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "17/06/2009", "sign_number": "3003/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 2 Quyết định 3003/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến 2010 kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm 2006-2010 phường Đa Kao -quận 1

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất chi tiết 05 năm (2006-2010) của Phường Đa Kao - Quận 1 với các chỉ tiêu sau:
...
3. Diện tích đất phải thu hồi:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

LOẠI ĐẤT PHẢI THU HỒI

Mã

Diện tích cần thu hồi trong kỳ kế hoạch

Phân theo từng năm

Năm
2006

Năm
2007

Năm
2008

Năm
2009

Năm
2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

8,07

1,13

1,70

1,55

2,08

1,61

1.1

Đất ở

OTC

6,70

1,00

1,57

1,31

1,43

1,39

1.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

6,70

1,00

1,57

1,31

1,43

1,39

1.2

Đất chuyên dùng

CDG

1,37

0,13

0,13

0,24

0,65

0,22

1.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình SN

CTS

0,52

0,07

0,35

0,10

1.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

1.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi NN

CSK

0,85

0,13

0,13

0,17

0,30

0,12

1.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

Cộng

8,07

1,13

1,70

1,55

2,08

1,61

Content:
Diện tích đất phải thu hồi:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

LOẠI ĐẤT PHẢI THU HỒI

Mã

Diện tích cần thu hồi trong kỳ kế hoạch

Phân theo từng năm

Năm
2006

Năm
2007

Năm
2008

Năm
2009

Năm
2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

8,07

1,13

1,70

1,55

2,08

1,61

1.1

Đất ở

OTC

6,70

1,00

1,57

1,31

1,43

1,39

1.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

6,70

1,00

1,57

1,31

1,43

1,39

1.2

Đất chuyên dùng

CDG

1,37

0,13

0,13

0,24

0,65

0,22

1.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình SN

CTS

0,52

0,07

0,35

0,10

1.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

1.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi NN

CSK

0,85

0,13

0,13

0,17

0,30

0,12

1.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

Cộng

8,07

1,13

1,70

1,55

2,08

1,61