Document: Điểm a Khoản 2 Điều 34 Quyết định liên bộ 3203-QĐ/LB cước, phí cảng biển

Type: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải, Uỷ ban Vật giá Nhà nước", "promulgation_date": "31/12/1979", "sign_number": "3203-QĐ/LB", "signer": "Vũ Tiến Liễu, Bình Tâm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải, Uỷ ban Vật giá Nhà nước", "promulgation_date": "31/12/1979", "sign_number": "3203-QĐ/LB", "signer": "Vũ Tiến Liễu, Bình Tâm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải, Uỷ ban Vật giá Nhà nước", "promulgation_date": "31/12/1979", "sign_number": "3203-QĐ/LB", "signer": "Vũ Tiến Liễu, Bình Tâm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải, Uỷ ban Vật giá Nhà nước", "promulgation_date": "31/12/1979", "sign_number": "3203-QĐ/LB", "signer": "Vũ Tiến Liễu, Bình Tâm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải, Uỷ ban Vật giá Nhà nước", "promulgation_date": "31/12/1979", "sign_number": "3203-QĐ/LB", "signer": "Vũ Tiến Liễu, Bình Tâm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 2 Điều 34 Quyết định liên bộ 3203-QĐ/LB cước, phí cảng biển

Điều 34. – Giá cho thuê phương tiện, thiết bị.
...
2. Đơn giá cho thuê như sau :
a) Thuê ca-nô, tàu kéo, tàu đẩy, tàu tự hành, tàu cứu hộ: khi không nổ máy là 1,50đ/CV ngày hoặc 0,15đ/CV giờ. Khi có nổ máy: 0,26đ/CV giờ.

Content:
Thuê ca-nô, tàu kéo, tàu đẩy, tàu tự hành, tàu cứu hộ: khi không nổ máy là 1,50đ/CV ngày hoặc 0,15đ/CV giờ. Khi có nổ máy: 0,26đ/CV giờ.