Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 718/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư lô số 11C thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "25/03/2008", "sign_number": "718/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Mẫn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "25/03/2008", "sign_number": "718/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Mẫn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "25/03/2008", "sign_number": "718/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Mẫn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "25/03/2008", "sign_number": "718/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Mẫn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "25/03/2008", "sign_number": "718/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Mẫn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 718/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư lô số 11C thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ

Điều 1. Nay, phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư lô số 11C thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ, phường Phú Thứ, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ, với các nội dung như sau:
...
7. Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất:
BẢNG TỔNG HỢP QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT (SAU KHI ĐIỀU CHỈNH):

STT

Loại đất

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

01

02
03

Đất xây dựng nhà ở:
Nhà tái định cư:
Biệt thự đơn lập:
Nhà liên kế:
Nhà liên kế dạng hợp khối:
Đất công trình thương mại - dịch vụ:
Đất giao thông:

88.937
17.808
12.647
52.663
5.819
1.947
74.869

53,65

1,17
45,18

Tổng cộng

165.753

100,00

Content:
Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất:
BẢNG TỔNG HỢP QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT (SAU KHI ĐIỀU CHỈNH):

STT

Loại đất

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

01

02
03

Đất xây dựng nhà ở:
Nhà tái định cư:
Biệt thự đơn lập:
Nhà liên kế:
Nhà liên kế dạng hợp khối:
Đất công trình thương mại - dịch vụ:
Đất giao thông:

88.937
17.808
12.647
52.663
5.819
1.947
74.869

53,65

1,17
45,18

Tổng cộng

165.753

100,00