Document: Khoản 3 Điều 2 Quyết định 13/2021/QĐ-UBND khung giá bán nhà ở xã hội do hộ gia đình đầu tư xây dựng Trà Vinh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "27/07/2021", "sign_number": "13/2021/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Hoàng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "27/07/2021", "sign_number": "13/2021/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Hoàng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "27/07/2021", "sign_number": "13/2021/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Hoàng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "27/07/2021", "sign_number": "13/2021/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Hoàng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "27/07/2021", "sign_number": "13/2021/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Hoàng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 2 Quyết định 13/2021/QĐ-UBND khung giá bán nhà ở xã hội do hộ gia đình đầu tư xây dựng Trà Vinh

Điều 2. Khung giá bán, giá cho thuê, giá cho thuê mua nhà ở xã hội do hộ gia đình, cá nhân đầu tư xây dựng
...
3. Khung giá cho thuê mua nhà ở xã hội

STT

Nhà có số tầng
(không có tầng hầm)

Giá cho thuê mua tối đa

Đơn vị tính

1

Số tầng ≤ 5

133.000

đồng/m²/tháng

2

5 < số tầng ≤ 7

172.000

đồng/m²/tháng

3

7 < số tầng ≤ 10

177.000

đồng/m²/tháng

Content:
Khung giá cho thuê mua nhà ở xã hội

STT

Nhà có số tầng
(không có tầng hầm)

Giá cho thuê mua tối đa

Đơn vị tính

1

Số tầng ≤ 5

133.000

đồng/m²/tháng

2

5 < số tầng ≤ 7

172.000

đồng/m²/tháng

3

7 < số tầng ≤ 10

177.000

đồng/m²/tháng