Document: Khoản 1 Điều 2 Quyết định 366/QĐ-UBND 2019 kết quả rà soát hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật Cà Mau

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "11/03/2019", "sign_number": "366/QĐ-UBND", "signer": "Trần Hồng Quân", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "11/03/2019", "sign_number": "366/QĐ-UBND", "signer": "Trần Hồng Quân", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "11/03/2019", "sign_number": "366/QĐ-UBND", "signer": "Trần Hồng Quân", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "11/03/2019", "sign_number": "366/QĐ-UBND", "signer": "Trần Hồng Quân", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "11/03/2019", "sign_number": "366/QĐ-UBND", "signer": "Trần Hồng Quân", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 2 Quyết định 366/QĐ-UBND 2019 kết quả rà soát hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật Cà Mau

Điều 2. Căn cứ kết quả rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật được công bố tại Điều 1:
1. Giám đốc Sở Tư pháp tổ chức in tập hệ thống hóa bằng giấy đối với văn bản quy phạm pháp luật còn hiệu lực thi hành tại khoản 1, Điều 1 Quyết định này để làm cơ sở dữ liệu áp dụng, thực hiện.

Content:
Giám đốc Sở Tư pháp tổ chức in tập hệ thống hóa bằng giấy đối với văn bản quy phạm pháp luật còn hiệu lực thi hành tại khoản 1, Điều 1 Quyết định này để làm cơ sở dữ liệu áp dụng, thực hiện.