Document: Điều 1 Quyết định 271/QĐ-UBND 2024 đơn giá loài cây giống lâm nghiệp trồng rừng Điện Biên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "05/02/2024", "sign_number": "271/QĐ-UBND", "signer": "Lò Văn Tiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "05/02/2024", "sign_number": "271/QĐ-UBND", "signer": "Lò Văn Tiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "05/02/2024", "sign_number": "271/QĐ-UBND", "signer": "Lò Văn Tiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "05/02/2024", "sign_number": "271/QĐ-UBND", "signer": "Lò Văn Tiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "05/02/2024", "sign_number": "271/QĐ-UBND", "signer": "Lò Văn Tiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 271/QĐ-UBND 2024 đơn giá loài cây giống lâm nghiệp trồng rừng Điện Biên có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt đơn giá một số loài cây giống lâm nghiệp phục vụ trồng rừng, trồng cây phân tán năm 2024 trên địa bàn tỉnh Điện Biên, như sau:

TT

Loài cây

Đường kính gốc (cm)

Chiều cao (cm)

Tuổi cây (tháng)

Kích cỡ bầu cây tối thiểu (cm)

Đơn giá (đồng/cây)

1

Cọ khiết

≥ 0,6

≥ 50

4 - 5

9 x 13

1.900

2

Thông mã vĩ

≥ 0,5

≥ 45

16 - 18

8 x 12

2.400

≥ 0,6

≥ 60

≥ 24

10 x 14

6.200

3

Thông caribe

≥ 0,5

≥ 45

16- 18

8 x 12

3.600

≥ 0,6

≥ 60

≥ 24

10 x 14

7.700

4

Sa mộc

≥ 0,4

≥ 35

12 - 18

8 x 12

2.200

≥ 0,5

≥ 50

≥ 24

10 x 16

6.100

5

Keo tai tượng

≥ 0,3

≥ 25

3 - 5

7 x 11

1.300

6

Mỡ

≥ 0,4

≥ 40

6 - 8

8 x 12

1.700

7

Vối thuốc

≥ 0,5

≥ 50

12 - 14

8 x 12

2.400

≥ 0,6

≥ 60

≥ 24

10 x 16

6.400

8

Bạch đàn (mô)

≥ 0,3

≥ 20

2 - 4

7 x 11

2.600

9

Bạch đàn (hạt)

≥ 0,3

≥ 30

3 - 4

7 x 11

1.400

10

Lát hoa

≥ 0,5

≥ 50

7 - 9

8 x 12

2.500

≥ 0,8

≥ 80

≥ 24

13 x 16

9.800

11

Giổi xanh, Giổi găng

≥ 0,4

≥ 40

10 - 12

8 x 12

3.100

≥ 0,6

≥ 70

≥ 24

13 x 16

12.000

12

Sơn tra (Táo mèo)

≥ 0,4

≥ 50

8 - 12

9 x 13

2.200

13

Trám đen, Trám trắng

≥ 0,6

≥ 60

10 - 14

9 x 13

2.900

14

Quế

≥ 0,4

≥ 25

9-<18

8 x 12

2.500

≥ 0,5

≥ 50

18 - 24

10 x 18

5.400

15

Mắc ca (ghép)

≥ 1

≥ 50

6 - 12

16 x 30

60.000

16

Sa nhân tím (hom)

≥ 0,5

≥ 15

≥ 6

9 x 16

4.700

17

Ban (hạt)

≥ 1

≥ 100

≥ 24

15 x 20

51.700

Content:
Điều 1. Phê duyệt đơn giá một số loài cây giống lâm nghiệp phục vụ trồng rừng, trồng cây phân tán năm 2024 trên địa bàn tỉnh Điện Biên, như sau:

TT

Loài cây

Đường kính gốc (cm)

Chiều cao (cm)

Tuổi cây (tháng)

Kích cỡ bầu cây tối thiểu (cm)

Đơn giá (đồng/cây)

1

Cọ khiết

≥ 0,6

≥ 50

4 - 5

9 x 13

1.900

2

Thông mã vĩ

≥ 0,5

≥ 45

16 - 18

8 x 12

2.400

≥ 0,6

≥ 60

≥ 24

10 x 14

6.200

3

Thông caribe

≥ 0,5

≥ 45

16- 18

8 x 12

3.600

≥ 0,6

≥ 60

≥ 24

10 x 14

7.700

4

Sa mộc

≥ 0,4

≥ 35

12 - 18

8 x 12

2.200

≥ 0,5

≥ 50

≥ 24

10 x 16

6.100

5

Keo tai tượng

≥ 0,3

≥ 25

3 - 5

7 x 11

1.300

6

Mỡ

≥ 0,4

≥ 40

6 - 8

8 x 12

1.700

7

Vối thuốc

≥ 0,5

≥ 50

12 - 14

8 x 12

2.400

≥ 0,6

≥ 60

≥ 24

10 x 16

6.400

8

Bạch đàn (mô)

≥ 0,3

≥ 20

2 - 4

7 x 11

2.600

9

Bạch đàn (hạt)

≥ 0,3

≥ 30

3 - 4

7 x 11

1.400

10

Lát hoa

≥ 0,5

≥ 50

7 - 9

8 x 12

2.500

≥ 0,8

≥ 80

≥ 24

13 x 16

9.800

11

Giổi xanh, Giổi găng

≥ 0,4

≥ 40

10 - 12

8 x 12

3.100

≥ 0,6

≥ 70

≥ 24

13 x 16

12.000

12

Sơn tra (Táo mèo)

≥ 0,4

≥ 50

8 - 12

9 x 13

2.200

13

Trám đen, Trám trắng

≥ 0,6

≥ 60

10 - 14

9 x 13

2.900

14

Quế

≥ 0,4

≥ 25

9-<18

8 x 12

2.500

≥ 0,5

≥ 50

18 - 24

10 x 18

5.400

15

Mắc ca (ghép)

≥ 1

≥ 50

6 - 12

16 x 30

60.000

16

Sa nhân tím (hom)

≥ 0,5

≥ 15

≥ 6

9 x 16

4.700

17

Ban (hạt)

≥ 1

≥ 100

≥ 24

15 x 20

51.700