Document: Điều 1 Quyết định 78/2008/QĐ-UBND điều chỉnh mức thu phí qua đò Long An

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "25/12/2008", "sign_number": "78/2008/QĐ-UBND", "signer": "Dương Quốc Xuân", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "25/12/2008", "sign_number": "78/2008/QĐ-UBND", "signer": "Dương Quốc Xuân", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "25/12/2008", "sign_number": "78/2008/QĐ-UBND", "signer": "Dương Quốc Xuân", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "25/12/2008", "sign_number": "78/2008/QĐ-UBND", "signer": "Dương Quốc Xuân", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "25/12/2008", "sign_number": "78/2008/QĐ-UBND", "signer": "Dương Quốc Xuân", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 78/2008/QĐ-UBND điều chỉnh mức thu phí qua đò Long An có nội dung như sau:

Điều 1. Điều chỉnh mức thu phí qua đò, phà trên địa bàn tỉnh Long An, cụ thể như sau:

Phí thuộc lĩnh vực giao thông vận tải

Đơn vị tính

Mức thu đang áp dụng

Mức thu mới

1

Phí qua đò, phà

1.1

Người

đồng/lượt

1.000

1.000

1.2

Người và xe đạp

đồng/lượt

1.500

1.500

1.3

Người và xe mô tô, xe máy

đồng/lượt

2.000

2.500

1.4

Người và xe ba gác máy

đồng/lượt

3.000

3.000

1.5

Ô tô 4 đến 6 chỗ

đồng/lượt

20.000

22.000

1.6

Ô tô 7 đến 15 chỗ

đồng/lượt

25.000

27.000

1.7

Ô tô 16 đến 30 chỗ

đồng/lượt

35.000

38.000

1.8

Ô tô 31 chỗ trở lên

đồng/lượt

55.000

60.000

1.9

Xe tải 3,5 tấn trở xuống

đồng/lượt

35.000

38.000

1.10

Xe tải trên 3,5 tấn

đồng/lượt

55.000

60.000

1.11

Xe cơ giới thi công đường bộ

đồng/lượt

55.000

60.000

Content:
Điều 1. Điều chỉnh mức thu phí qua đò, phà trên địa bàn tỉnh Long An, cụ thể như sau:

Phí thuộc lĩnh vực giao thông vận tải

Đơn vị tính

Mức thu đang áp dụng

Mức thu mới

1

Phí qua đò, phà

1.1

Người

đồng/lượt

1.000

1.000

1.2

Người và xe đạp

đồng/lượt

1.500

1.500

1.3

Người và xe mô tô, xe máy

đồng/lượt

2.000

2.500

1.4

Người và xe ba gác máy

đồng/lượt

3.000

3.000

1.5

Ô tô 4 đến 6 chỗ

đồng/lượt

20.000

22.000

1.6

Ô tô 7 đến 15 chỗ

đồng/lượt

25.000

27.000

1.7

Ô tô 16 đến 30 chỗ

đồng/lượt

35.000

38.000

1.8

Ô tô 31 chỗ trở lên

đồng/lượt

55.000

60.000

1.9

Xe tải 3,5 tấn trở xuống

đồng/lượt

35.000

38.000

1.10

Xe tải trên 3,5 tấn

đồng/lượt

55.000

60.000

1.11

Xe cơ giới thi công đường bộ

đồng/lượt

55.000

60.000