Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 3528/QĐ-UBND 2022 Chương trình phát triển đô thị thị trấn Phong Sơn Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "19/10/2022", "sign_number": "3528/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "19/10/2022", "sign_number": "3528/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "19/10/2022", "sign_number": "3528/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "19/10/2022", "sign_number": "3528/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "19/10/2022", "sign_number": "3528/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 3528/QĐ-UBND 2022 Chương trình phát triển đô thị thị trấn Phong Sơn Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt Chương trình phát triển đô thị thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2030, với nội dung như sau:
...
6. Vốn và nguồn vốn thực hiện chương trình
- Tổng kinh phí dự kiến thực hiện tất cả các chương trình cho các giai đoạn đến năm 2030:
Bảng: Dự kiến nhu cầu vốn phân bổ theo các nguồn ngân sách (Đơn vị: Triệu đồng)

STT

Nguồn vốn

Tổng vốn

GĐ đến năm 2025

GĐ 2026-2030

Tổng cộng

4.539.250

2.656.615

1.882.635

1

NSNN

1.577.992

960.825

617.167

1.1

TW

364.795

230.000

134.795

1.2

Tỉnh

684.787

395.245

289.542

1.3

Huyện

528.410

335.580

192.830

2

Nguồn khác

2.961.258

1.695.790

1.265.468

Content:
Vốn và nguồn vốn thực hiện chương trình
- Tổng kinh phí dự kiến thực hiện tất cả các chương trình cho các giai đoạn đến năm 2030:
Bảng: Dự kiến nhu cầu vốn phân bổ theo các nguồn ngân sách (Đơn vị: Triệu đồng)

STT

Nguồn vốn

Tổng vốn

GĐ đến năm 2025

GĐ 2026-2030

Tổng cộng

4.539.250

2.656.615

1.882.635

1

NSNN

1.577.992

960.825

617.167

1.1

TW

364.795

230.000

134.795

1.2

Tỉnh

684.787

395.245

289.542

1.3

Huyện

528.410

335.580

192.830

2

Nguồn khác

2.961.258

1.695.790

1.265.468