Document: Khoản 11 Điều 1 Quyết định 4764/2016/QĐ-UBND mức thu miễn giảm quản lý sử dụng các khoản phí lệ phí Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "09/12/2016", "sign_number": "4764/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "09/12/2016", "sign_number": "4764/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "09/12/2016", "sign_number": "4764/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "09/12/2016", "sign_number": "4764/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "09/12/2016", "sign_number": "4764/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 11 Điều 1 Quyết định 4764/2016/QĐ-UBND mức thu miễn giảm quản lý sử dụng các khoản phí lệ phí Thanh Hóa

Điều 1. Ban hành mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh, áp dụng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa; với các nội dung chính như sau:
...
11. Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi
a) Đối tượng chịu phí: Các tổ chức, cá nhân lập dự án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi.
b) Mức thu
Đơn vị: Đồng/báo cáo

STT

Nội dung

Mức thu

1
2
3
4

Đề án, báo cáo có lưu lượng dưới 100 m3/ngày đêm
Đề án, báo cáo có lưu lượng xả từ 100 đến dưới 500 m3/ ngày đêm
Đề án, báo cáo có lưu lượng xả từ 500 đến dưới 2.000m3/ngày đêm
Đề án, báo cáo có lưu lượng xả từ 2000 đến dưới 5000m3/ngày đêm

500.000
1.500.000
4.000.000
7.000.000

Trường hợp gia hạn, hoặc cấp bổ sung: Mức thu bằng 50% mức quy định trên.
c) Phương thức nộp phí: Đối tượng nộp phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi thực hiện nộp phí theo từng lần phát sinh.

Content:
Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi
a) Đối tượng chịu phí: Các tổ chức, cá nhân lập dự án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi.
b) Mức thu
Đơn vị: Đồng/báo cáo

STT

Nội dung

Mức thu

1
2
3
4

Đề án, báo cáo có lưu lượng dưới 100 m3/ngày đêm
Đề án, báo cáo có lưu lượng xả từ 100 đến dưới 500 m3/ ngày đêm
Đề án, báo cáo có lưu lượng xả từ 500 đến dưới 2.000m3/ngày đêm
Đề án, báo cáo có lưu lượng xả từ 2000 đến dưới 5000m3/ngày đêm

500.000
1.500.000
4.000.000
7.000.000

Trường hợp gia hạn, hoặc cấp bổ sung: Mức thu bằng 50% mức quy định trên.
c) Phương thức nộp phí: Đối tượng nộp phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi thực hiện nộp phí theo từng lần phát sinh.