Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 130/QĐ-UBND 2021 Kế hoạch sử dụng đất huyện Mang Yang tỉnh Gia Lai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "11/03/2021", "sign_number": "130/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "11/03/2021", "sign_number": "130/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "11/03/2021", "sign_number": "130/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "11/03/2021", "sign_number": "130/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "11/03/2021", "sign_number": "130/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 130/QĐ-UBND 2021 Kế hoạch sử dụng đất huyện Mang Yang tỉnh Gia Lai

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Mang Yang với các chỉ tiêu như sau:
...
5.399,55

15.581,25

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.851,94

202,73

858,81

587,99

1.169,84

399,14

425,91

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.127,54

168,38

61,93

399,62

570,53

138,06

109,24

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

16.266,40

796,55

1.938,05

863,72

4.299,00

1.007,57

3.486,23

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

26.559,14

1.750,13

1.237,89

2.916,94

1.620,19

2.912,98

5.321,87

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

8.580,47

101,76

4.391,04

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

4.977,03

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

37.422,21

125,21

4.235,95

8.394,78

11.858,02

1.000,56

Content:
5.399,55

15.581,25

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.851,94

202,73

858,81

587,99

1.169,84

399,14

425,91

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.127,54

168,38

61,93

399,62

570,53

138,06

109,24

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

16.266,40

796,55

1.938,05

863,72

4.299,00

1.007,57

3.486,23

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

26.559,14

1.750,13

1.237,89

2.916,94

1.620,19

2.912,98

5.321,87

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

8.580,47

101,76

4.391,04

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

4.977,03

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

37.422,21

125,21

4.235,95

8.394,78

11.858,02

1.000,56