Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 90/QĐ-UBND 2024 đồ án Quy hoạch chung đô thị mới Báo Đáp huyện Trấn Yên Yên Bái

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "18/01/2024", "sign_number": "90/QĐ-UBND", "signer": "Trần Huy Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "18/01/2024", "sign_number": "90/QĐ-UBND", "signer": "Trần Huy Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "18/01/2024", "sign_number": "90/QĐ-UBND", "signer": "Trần Huy Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "18/01/2024", "sign_number": "90/QĐ-UBND", "signer": "Trần Huy Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "18/01/2024", "sign_number": "90/QĐ-UBND", "signer": "Trần Huy Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 90/QĐ-UBND 2024 đồ án Quy hoạch chung đô thị mới Báo Đáp huyện Trấn Yên Yên Bái

Điều 1. Phê duyệt đồ án Quy hoạch chung đô thị mới Báo Đáp, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái đến năm 2045, với các nội dung như sau:
...
6. Quy hoạch sử dụng đất theo yêu cầu phát triển các giai đoạn
Bảng tổng hợp quy hoạch sử dụng đất:

Stt

Chức năng sử dụng đất

Giai đoạn đến năm 2030

Giai đoạn đến năm 2045

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất dân dụng

138,49

9,68

186,29

13,02

1

Đất ở

57,00

3,98

83,52

5,84

2

Đất giáo dục

1,37

0,10

1,37

0,10

2.1

Trường mầm non

0,33

0,02

0,33

0,02

2.2

Trường tiểu học

0,60

0,04

0,60

0,04

2.3

Trường THCS

0,44

0,03

0,44

0,03

3

Đất dịch vụ - công cộng khác

5,58

0,39

9,21

0,64

3.1

Đất y tế

0,10

0,01

0,15

0,01

3.2

Đất văn hóa

1,41

0,10

2,63

0,18

3.3

Đất thể dục thể thao

1,07

0,07

1,07

0,07

3.4

Đất chợ

1,00

0,07

1,00

0,07

3.5

Đất công trình dịch vụ, công cộng khác

2,00

0,14

4,36

0,30

4

Đất cơ quan, trụ sở cấp đô thị

0,28

0,02

0,33

0,02

5

Đất cây xanh công cộng

8,23

0,58

23,23

1,62

6

Đất giao thông đô thị

41,38

2,89

43,98

3,07

7

Đất hạ tầng kỹ thuật khác cấp đô thị

24,65

1,72

24,65

1,72

B

Đất ngoài dân dụng

144,14

10,07

149,31

10,43

1

Đất sản xuất công nghiệp, kho tàng

115,89

8,10

115,89

8,10

1.1

Đất công nghiệp

20,00

1,40

20,00

1,40

1.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

19,01

1,33

19,01

1,33

1.3

Đất hoạt động khai thác khoáng sản

76,88

5,37

76,88

5,37

2

Đất cơ quan, trụ sở ngoài đô thị

0,03

0,002

0,03

0,002

3

Đất trung tâm văn hóa, thể dục thể thao

3,50

0,245

3,50

0,245

4

Đất di tích, tôn giáo

2,38

0,166

2,38

0,166

4.1

Đất cơ sở tôn giáo

1,43

0,100

1,43

0,100

4.2

Đất di tích lịch sử văn hóa

0,95

0,066

0,95

0,066

5

Đất an ninh

0,04

0,003

0,40

0,028

6

Đất Quốc phòng

0,00

0,000

0,40

0,028

7

Đất giao thông đối ngoại

20,76

1,451

25,17

1,759

8

Đất hạ tầng kỹ thuật khác

0,43

0,030

0,43

0,030

9

Đất phi nông nghiệp khác

1,11

0,078

1,11

0,078

C

Đất nông nghiệp và các chức năng khác

1148,53

80,25

1095,56

76,55

1

Đất sản xuất nông nghiệp

731,49

51,11

685,51

47,90

1.1

Đất trồng lúa

100,71

7,04

93,88

6,56

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

114,56

8,00

105,36

7,36

1.3

Đất trồng cây lâu năm

516,22

36,07

486,27

33,98

2

Đất lâm nghiệp

252,78

17,66

247,36

17,28

3

Đất nuôi trồng thủy sản

24,07

1,68

22,50

1,57

4

Đất chưa sử dụng

8,07

0,56

8,07

0,56

5

Hồ, ao, đầm

18,16

1,27

18,16

1,27

6

Sông, suối, kênh, rạch

113,96

7,96

113,96

7,96

Tổng cộng

1431,16

100,00

1431,16

100,00

Content:
Quy hoạch sử dụng đất theo yêu cầu phát triển các giai đoạn
Bảng tổng hợp quy hoạch sử dụng đất:

Stt

Chức năng sử dụng đất

Giai đoạn đến năm 2030

Giai đoạn đến năm 2045

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất dân dụng

138,49

9,68

186,29

13,02

1

Đất ở

57,00

3,98

83,52

5,84

2

Đất giáo dục

1,37

0,10

1,37

0,10

2.1

Trường mầm non

0,33

0,02

0,33

0,02

2.2

Trường tiểu học

0,60

0,04

0,60

0,04

2.3

Trường THCS

0,44

0,03

0,44

0,03

3

Đất dịch vụ - công cộng khác

5,58

0,39

9,21

0,64

3.1

Đất y tế

0,10

0,01

0,15

0,01

3.2

Đất văn hóa

1,41

0,10

2,63

0,18

3.3

Đất thể dục thể thao

1,07

0,07

1,07

0,07

3.4

Đất chợ

1,00

0,07

1,00

0,07

3.5

Đất công trình dịch vụ, công cộng khác

2,00

0,14

4,36

0,30

4

Đất cơ quan, trụ sở cấp đô thị

0,28

0,02

0,33

0,02

5

Đất cây xanh công cộng

8,23

0,58

23,23

1,62

6

Đất giao thông đô thị

41,38

2,89

43,98

3,07

7

Đất hạ tầng kỹ thuật khác cấp đô thị

24,65

1,72

24,65

1,72

B

Đất ngoài dân dụng

144,14

10,07

149,31

10,43

1

Đất sản xuất công nghiệp, kho tàng

115,89

8,10

115,89

8,10

1.1

Đất công nghiệp

20,00

1,40

20,00

1,40

1.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

19,01

1,33

19,01

1,33

1.3

Đất hoạt động khai thác khoáng sản

76,88

5,37

76,88

5,37

2

Đất cơ quan, trụ sở ngoài đô thị

0,03

0,002

0,03

0,002

3

Đất trung tâm văn hóa, thể dục thể thao

3,50

0,245

3,50

0,245

4

Đất di tích, tôn giáo

2,38

0,166

2,38

0,166

4.1

Đất cơ sở tôn giáo

1,43

0,100

1,43

0,100

4.2

Đất di tích lịch sử văn hóa

0,95

0,066

0,95

0,066

5

Đất an ninh

0,04

0,003

0,40

0,028

6

Đất Quốc phòng

0,00

0,000

0,40

0,028

7

Đất giao thông đối ngoại

20,76

1,451

25,17

1,759

8

Đất hạ tầng kỹ thuật khác

0,43

0,030

0,43

0,030

9

Đất phi nông nghiệp khác

1,11

0,078

1,11

0,078

C

Đất nông nghiệp và các chức năng khác

1148,53

80,25

1095,56

76,55

1

Đất sản xuất nông nghiệp

731,49

51,11

685,51

47,90

1.1

Đất trồng lúa

100,71

7,04

93,88

6,56

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

114,56

8,00

105,36

7,36

1.3

Đất trồng cây lâu năm

516,22

36,07

486,27

33,98

2

Đất lâm nghiệp

252,78

17,66

247,36

17,28

3

Đất nuôi trồng thủy sản

24,07

1,68

22,50

1,57

4

Đất chưa sử dụng

8,07

0,56

8,07

0,56

5

Hồ, ao, đầm

18,16

1,27

18,16

1,27

6

Sông, suối, kênh, rạch

113,96

7,96

113,96

7,96

Tổng cộng

1431,16

100,00

1431,16

100,00