Document: Khoản 2 Điều 2 Quyết định 353/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch kế hoạch sử dụng đất Na Hang Tuyên Quang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "25/09/2013", "sign_number": "353/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Minh Huấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "25/09/2013", "sign_number": "353/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Minh Huấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "25/09/2013", "sign_number": "353/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Minh Huấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "25/09/2013", "sign_number": "353/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Minh Huấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "25/09/2013", "sign_number": "353/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Minh Huấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Quyết định 353/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch kế hoạch sử dụng đất Na Hang Tuyên Quang

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Na Hang với các chỉ tiêu sau:
...
2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

93,30

93,60

94,48

94,86

95,25

2.2

Đất quốc phòng

0,91

0,91

3,41

33,50

37,00

2.3

Đất an ninh

1,99

1,99

2,03

3,03

3,03

2.4

Đất khu công nghiệp

-

-

27,00

27,00

27,00

-

Đất xây dựng khu công nghiệp

-

Đất xây dựng cụm công nghiệp

27,00

27,00

27,00

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

267,49

267,49

276,12

288,30

307,18

2.6

Đất SX vật liệu xây dựng gốm sứ

85,78

85,78

90,28

93,00

97,00

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

17,60

17,60

17,60

17,60

19,60

2.8

Đất di tích danh thắng

4,44

4,89

6,39

10,15

11,65

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

-

-

13,50

19,00

20,50

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0,31

0,31

0,31

0,31

0,31

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

36,00

39,00

43,50

50,70

55,30

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

5,00

4,16

4,16

4,16

4,16

2.13

Đất phát triển hạ tầng

Content:
2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

93,30

93,60

94,48

94,86

95,25

2.2

Đất quốc phòng

0,91

0,91

3,41

33,50

37,00

2.3

Đất an ninh

1,99

1,99

2,03

3,03

3,03

2.4

Đất khu công nghiệp

-

-

27,00

27,00

27,00

-

Đất xây dựng khu công nghiệp

-

Đất xây dựng cụm công nghiệp

27,00

27,00

27,00

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

267,49

267,49

276,12

288,30

307,18

2.6

Đất SX vật liệu xây dựng gốm sứ

85,78

85,78

90,28

93,00

97,00

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

17,60

17,60

17,60

17,60

19,60

2.8

Đất di tích danh thắng

4,44

4,89

6,39

10,15

11,65

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

-

-

13,50

19,00

20,50

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0,31

0,31

0,31

0,31

0,31

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

36,00

39,00

43,50

50,70

55,30

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

5,00

4,16

4,16

4,16

4,16

2.13

Đất phát triển hạ tầng