Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 07/QĐ-UBND năm 2014 quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất 5 năm Thừa Thiên Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "03/01/2014", "sign_number": "07/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "03/01/2014", "sign_number": "07/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "03/01/2014", "sign_number": "07/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "03/01/2014", "sign_number": "07/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "03/01/2014", "sign_number": "07/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 07/QĐ-UBND năm 2014 quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất 5 năm Thừa Thiên Huế

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thành phố Huế với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Thứ tự

Loại đất

Hiện trạng năm 2011

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp Tỉnh phân bổ (ha)

Thành phố xác định (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

7.168,49

100,00

-

-

7.168,49

100,00

1

Đất nông nghiệp

1.949,62

27,20

1.011,69

222,59

1.234,28

17,22

1.1

Đất lúa nước

1.061,04

54,42

584,13

4,71

588,84

47,71

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

970,71

91,49

580,47

2,83

583,30

99,06

1.1.2

Đất trồng lúa nước còn lại

90,33

8,51

-

5,54

5,54

0,94

1.2

Đất trồng cây lâu năm

158,68

8,14

58,19

68,51

126,70

10,27

1.3

Đất rừng phòng hộ

-

-

-

-

-

-

1.4

Đất rừng đặc dụng

380,26

19,50

305,35

41,12

346,47

28,07

1.5

Đất rừng sản xuất

7,59

0,39

-

7,59

7,59

0,61

1.6

Đất NT thủy sản tập trung

13,65

0,70

13,65

-4,53

9,12

0,74

2

Đất phi nông nghiệp

5.093,22

71,05

6.095,93

-187,85

5.908,08

82,42

Content:
Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Thứ tự

Loại đất

Hiện trạng năm 2011

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp Tỉnh phân bổ (ha)

Thành phố xác định (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

7.168,49

100,00

-

-

7.168,49

100,00

1

Đất nông nghiệp

1.949,62

27,20

1.011,69

222,59

1.234,28

17,22

1.1

Đất lúa nước

1.061,04

54,42

584,13

4,71

588,84

47,71

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

970,71

91,49

580,47

2,83

583,30

99,06

1.1.2

Đất trồng lúa nước còn lại

90,33

8,51

-

5,54

5,54

0,94

1.2

Đất trồng cây lâu năm

158,68

8,14

58,19

68,51

126,70

10,27

1.3

Đất rừng phòng hộ

-

-

-

-

-

-

1.4

Đất rừng đặc dụng

380,26

19,50

305,35

41,12

346,47

28,07

1.5

Đất rừng sản xuất

7,59

0,39

-

7,59

7,59

0,61

1.6

Đất NT thủy sản tập trung

13,65

0,70

13,65

-4,53

9,12

0,74

2

Đất phi nông nghiệp

5.093,22

71,05

6.095,93

-187,85

5.908,08

82,42