Document: Điều 1 Quyết định 5341/QĐ-UBND 2013 duyệt đồ án quy hoạch phân khu khu 3 quận Tân Phú Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5341/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5341/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5341/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5341/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5341/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 5341/QĐ-UBND 2013 duyệt đồ án quy hoạch phân khu khu 3 quận Tân Phú Hồ Chí Minh có nội dung như sau:

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu 3, quận Tân Phú (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
1. Vị trí, phạm vi ranh giới, diện tích, tính chất khu vực quy hoạch:
- Vị trí khu vực quy hoạch: bao gồm 1 phần phường Phú Thạnh, phần lớn phường Hòa Thạnh, toàn bộ phường Phú Trung, phường Hiệp Tân và phường Tân Thới Hòa, quận Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh.
- Ranh giới khu đất tiếp giáp như sau :
+ Phía Đông Bắc : giáp đường Âu Cơ.
+ Phía Đông Nam : giáp đường Trịnh Đình Trọng, đường Hòa Bình và kênh Tân Hóa - Bàu Cát.
+ Phía Tây Bắc : giáp đường Thoại Ngọc Hầu.
+ Phía Tây Nam : giáp đường Phan Anh (đường Bình Long nối dài cũ) và rạch Bến Trâu.
- Quy mô khu vực quy hoạch: 412,252 ha.
- Tính chất khu vực lập quy hoạch:
+ Khu dân cư hiện hữu cải tạo.
+ Khu dân cư xây dựng mới.
+ Khu thương mại - dịch vụ.
+ Khu công viên cây xanh.
+ Khu công trình dịch vụ đô thị.
2. Cơ quan tổ chức lập đồ án quy hoạch phân khu:
Ủy ban nhân dân quận Tân Phú (Chủ đầu tư: Ban Quản lý Đầu tư Xây dựng Công trình quận Tân Phú).
3. Đơn vị tư vấn lập đồ án quy hoạch phân khu:
Trung tâm Thông tin Quy hoạch (thuộc Sở Quy hoạch - Kiến trúc).
4. Hồ sơ, bản vẽ đồ án quy hoạch phân khu:
- Thuyết minh tổng hợp.
- Thành phần bản vẽ bao gồm:
+ Sơ đồ vị trí và giới hạn khu đất, tỷ lệ 1/10.000.
+ Bản đồ hiện trạng kiến trúc cảnh quan và đánh giá đất xây dựng, tỷ lệ 1/2000.
+ Bản đồ hiện trạng hệ thống hạ tầng kỹ thuật, tỷ lệ 1/2000.
+ Bản đồ hiện trạng hệ thống giao thông, tỷ lệ 1/2000.
+ Bản đồ quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất, tỷ lệ 1/2000.
+ Sơ đồ tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan, tỷ lệ 1/2000.
+ Bản đồ quy hoạch giao thông và chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng, tỷ lệ 1/2000.
5. Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Thời hạn quy hoạch: đến năm 2020 (theo thời hạn quy hoạch của đồ án quy hoạch chung xây dựng quận Tân Phú đã được phê duyệt).
5.2. Dự báo quy mô dân số trong khu vực quy hoạch: 165.000 người.
5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

24,98

B

Chỉ tiêu đất các khu ở

m2/người

Chỉ tiêu đất đơn vị ở toàn khu quy hoạch

m2/người

23,28

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong các đơn vị ở

Đất các nhóm nhà ở

m2/người

14,02

Đất công trình giáo dục cấp đơn vị ở

m2/người

0,83

Đất cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi, sân bãi thể dục thể thao)

m2/người

1,11

Đất thương mại - dịch vụ khác cấp đơn vị ở

+ Trạm y tế

m2/người

+ Chợ

m2/công trình

+ Trung tâm thể dục thể thao (luyện tập)

m2/người hoặc ha/công trình

3,46

+ Điểm sinh hoạt văn hóa

m2

+ Trung tâm hành chính cấp phường

m2

+ Trung tâm dịch vụ khác,...

m2

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

km/km2

10,51

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

Đất giao thông tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên), kể cả giao thông tĩnh

%

20,21

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn cấp điện sinh hoạt

kwh/người/năm

2000 - 2500

Tiêu chuẩn chất thải, rác thải

kg/người/ngày

1 - 1,2

E

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

Mật độ xây dựng chung

%

45

Hệ số sử dụng đất

lần

1,8

Tầng cao xây dựng (theo QCVN 03:2012/BXD)

Tối đa

tầng

20

Tối thiểu

tầng

1

6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được chia làm 5 khu ở (gồm các đơn vị ở) và các khu chức năng cấp đô thị ngoài đơn vị ở được xác định như sau:
- Khu ở 1: Giới hạn bởi đường Âu Cơ, đường Thoại Ngọc Hầu, đường Kênh Tân Hóa, đường Hòa Bình và đường Trịnh Đình Trọng. Diện tích: 93,55 ha; quy mô dân số dự kiến: 39.673 người.
- Khu ở 2: Giới hạn bởi đường Thoại Ngọc Hầu, đường kênh Tân Hóa, đường Thạch Lam và đường Trịnh Đình Thảo. Diện tích: 67,72 ha; quy mô dân số dự kiến: 34.491 người.
- Khu ở 3: Giới hạn bởi đường Thoại Ngọc Hầu, đường Thạch Lam, đường Lũy Bán Bích, đường Lý Thánh Tông và đường Phan Anh. Diện tích: 112,71 ha; quy mô dân số dự kiến: 41.294 người.
- Khu ở 4: Giới hạn bởi đường Lũy Bán Bích, đường Trịnh Đình Thảo, đường kênh Tân Hóa, và đường ven rạch Bến Trâu. Diện tích: 65,53 ha; quy mô dân số dự kiến: 18.322 người.
- Khu ở 5: Giới hạn bởi đường Lũy Bán Bích, đường ven rạch Bến Trâu, đường Phan Anh, và đường Lý Thánh Tông. Diện tích: 72,74 ha; quy mô dân số dự kiến: 31.220 người.
Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (có đan xen các khu chức năng ngoài đơn vị ở) bao gồm:
a. Các khu chức năng thuộc đơn vị ở, tổng diện tích 384,15 ha bao gồm:
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (nhóm nhà ở): tổng diện tích 231,27 ha.
- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang : diện tích 199,63 ha.
- Đất nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới : diện tích 21,72 ha.
- Đất nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp : diện tích 9,92 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 70,76 ha; bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục tổng diện tích 13,67 ha trong đó:
+ Trường mầm non: tổng diện tích 1,99 ha.
* Hiện hữu, cải tạo : diện tích 0,68 ha.
* Xây dựng mới : diện tích 1,31 ha.
+ Trường tiểu học: tổng diện tích 5,44 ha.
* Hiện hữu, cải tạo : diện tích 2,74 ha.
* Xây dựng mới : diện tích 2,70 ha.
+ Trường trung học cơ sở: tổng diện tích 4,54 ha.
* Hiện hữu, cải tạo : diện tích 2,07 ha.
* Xây dựng mới : diện tích 2,47 ha.
+ Tỷ lệ trong khu hỗn hợp: tổng diện tích 1,70 ha.
- Khu chức năng hành chính cấp phường: diện tích 1,40 ha.
- Đất công trình dịch vụ trong khu đất sử dụng hỗn hợp: diện tích 54,48 ha.
Ghi chú: Tại vị trí các nhà ga của tuyến metro số 6 bố trí các khu thương mại - dịch vụ trong phạm vi 5 phút đi bộ (khoảng 200 mét), hạn chế chức năng ở.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng: tổng diện tích 18,25 ha. Trong đó:
- Đất cây xanh hiện hữu cải tạo : 4,21 ha.
- Đất cây xanh xây dựng mới : 3,19 ha.
- Đất cây xanh công viên trong khu đất sử dụng hỗn hợp: diện tích 10,85 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: tổng diện tích 63,87 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở, tổng diện tích 28,10 ha bao gồm:
b.1. Đất giáo dục (trường trung học phổ thông, trường cao đẳng, trường dạy nghề): 0,88 ha.
b.2. Đất quốc phòng : 0,44 ha.
b.3. Đất công trình tôn giáo, tín ngưỡng : 3,40 ha.
(Lưu ý: Ủy ban nhân dân quận Tân Phú cần đảm bảo chính xác nguồn gốc đất, ranh đất đối với loại đất công trình tôn giáo, tín ngưỡng.)
b.4. Mặt nước : 1,34 ha.
b.5. Đất cây xanh cách ly : 2,61 ha.
b.6. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại : 19,43 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích

Tỷ lệ

(ha)

(%)

A

Đất đơn vị ở

384,15

93,18

1

Đất nhóm nhà ở

231,27

56,10

1.1

Đất nhỏm nhà ở hiện hữu cải tạo

199,63

48,42

1.2

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

21,72

5,27

1.3

Đất nhóm nhà ở trong khu hỗn hợp

9,92

2,41

2

Đất công trình dịch vụ cộng cộng cấp đơn vị ở

70,76

17,16

2.1

Đất giáo dục

13,67

3,32

+ Mầm non

1,99

0,48

+ Tiểu học

5,44

1,32

+ Trung học cơ sở

4,54

1,10

+ Tỷ lệ trong khu hỗn hợp

1,70

0,41

2.2

Đất hành chính

1,40

0,34

2.3

Đất y tế

1,09

0,26

2.4

Đất văn hóa

0,12

0,03

25

Đất công trình thương mại dịch vụ, chợ

54,48

13,22

+ Đất dịch vụ - thương mại, chợ

0,43

0,10

+ Đất công trình thương mại dịch vụ trong khu hỗn hợp

54,05

13,11

3

Đất cây xanh công viên - thể dục thể thao

18,25

4,43

+ Đất cây xanh sử dụng công cộng

7,40

1,80

+ Đất cây xanh theo tỷ lệ trong các khu hỗn hợp

10,85

2,63

4

Đất giao thông (đường giao thông cấp phân khu vực)

63,87

15,49

B

Đất ngoài đơn vị ở

28,10

6,82

1

Đất giáo dục (trung học phổ thông, dạy nghề, cao đẳng...)

0,88

0,21

2

Đất quốc phòng

0,44

0,11

3

Đất tôn giáo

3,40

0,82

4

Mặt nước

1,34

0,33

5

Đất cây xanh cách ly

2,61

0,63

6

Đất giao thông đối ngoại (từ đường khu vực trở lên)

19,43

4,71

Tổng cộng

412,25

100

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trong đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

Khu ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Ký hiệu khu đất

Diện tích (m2)

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mât đọ xây dựng tối đa

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

(m2/người)

(%)

Tối thiểu

Tối đa

Khu ở 1 (Diện tích: 93,55 ha; dự báo quy mô dân số đến 2020: 39.673 người)

1. Đất đơn vị ở

859.289

21,66

1.1. Đất nhóm nhà ở

614.537

15,49

- Đất các nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

594.178

I.2.2

35.848

55

1

9

1,9

I.3

18.836

65

1

9

2,0

I.4.2

54.396

40

1

8

1,0

I.5.1

53.187

40

1

9

1,0

I.6.1

68.659

35

1

9

0,7

I.7.2

6.237

75

1

8

2,6

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

I.8.2

15.401

65

1

8

2,0

I.9.2

92.641

35

1

9

0,7

I.10

15.017

65

1

8

2,0

I.11.1

104.106

35

1

8

0,7

I.12.3

80.963

35

1

8

0,7

I.13.1

20.180

60

1

8

1,8

I.14.1

17.775

65

1

8

2,0

I.15.3

10.932

70

1

8

2,5

- Đất các nhóm nhà ở xây dựng mới

13.559

Đất nhóm nhà ở

I.11.3

6.081

35

1

15

6,1

xây dựng mới

I.14.2

4.003

49.3

1

20

8,0

I.14.3

3.475

39

1

17

6,3

- Đất nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp

6.800

40

1

20

6,0

1.2. Đất thương mại - dịch vụ

50.211

1,27

- Đất giáo dục

22.648

+ Trường mầm non

5.684

- Trường mầm non Phượng Hồng - hiện hữu cải tạo

I.5.4

1.366

40

1

3

0,9

- Trường mầm non 19 - hiện hữu cải tạo

I.6.2

417

40

1

3

0,9

- Trường mầm non Quỳnh Anh - hiện hữu cải tạo

I.12.6

500

40

1

3

0,9

- Trường mầm non - xây dựng mới

I.12.1

3.401

40

1

2

0,8

+ Trường tiểu học

13.217

- Trường tiểu học Hồ Văn Cường - hiện hữu cải tạo

I.11.5

416

40

2

4

1,2

- Trường tiểu học Hồ Văn Cường (cơ sở 1) - hiện hữu cải tạo

I.12.5

4.295

40

2

4

1,2

-Trường tiểu học Hồ Văn Cường (phân hiệu 2 - hiện hữu cải tạo)

I.12.7

391

40

2

4

1.2

- Trường tiểu học Hồ Văn Cường (phân hiệu Hoa văn) - hiện hữu cải tạo

I.13.2

3.202

40

2

4

1,2

- Trường tiểu học- xây dựng mới

I.11.2

1.481

40

2

4

1,2

- Trường tiểu học- xây dựng mới

I.15.2

3.432

40

2

4

1,2

+ Trường trung học cơ sở

3.747

- Trường trung học cơ sở Thoại Ngọc Hầu - hiện hữu cải tạo

I.2.5

3.747

40

2

4

1,2

- Đất hành chính

3.428

+ Công an phường Phú Trung

I.4.1

1.055

50

2

5

2,0

+ Ủy ban nhân dân phường Phú Trung

I.5.2

669

50

2

5

2,0

+ Xây dựng mới

I.5.3

1.704

50

2

5

2,0

- Đất dịch vụ - thương mại, chợ

22.276

+ Đất dịch vụ - thương mại, chợ (Chợ Phú Trung)

I.12.4

576

40

1

3

0,8

+ Đất công trình thương mại dịch vụ trong khu hỗn hợp

21.700

40

1

20

6,5

- Đất y tế

8.759

+ Bệnh viện quận Tân Phú

I.2.3

8.524

34,93

1

5

1,7

+ Trạm y tế phường

I.6.4

235

50

1

3

1,0

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

42.109

1,06

+ Đất cây xanh hiện hữu

I.2.4

706

5

1

0,05

+ Đất cây xanh hiện hữu

I.15.1

29.502

5

1

0,05

+ Đất cây xanh xây dựng mới

I.7.1

1.293

5

1

0,05

+ Đất cây xanh xây dựng mới

I.8.1

1.509

5

1

0,05

+ Đất cây xanh xây dựng mới

I.12.2

2.899

5

1

0,05

- Trong đất sử dụng hỗn hợp

6.200

5

1

0,05

1.4. Đất giao thông

145.532

3,67

- Đất giao thông cấp phân khu vực

145.532

2. Đất ngoài đơn vị ở

76.211

2.1. Đất tôn giáo, tín ngưỡng

9.530

- Chùa Thiên Chánh

I.5.5

1.140

- Giáo xứ Phú Hòa

I.9.1

822

- Nhà thờ Tân Phú Hòa

I.11.4

2.453

- Miếu Quan Âm

I.13.3

5.115

2.2. Đất cây xanh hành lang an toàn kênh Tân Hóa - Lò Gốm

17.581

2.3. Đất giao thông đối ngoại (từ đường khu vực trở lên)

49.100

Khu ở 2 (Diện tích: 67,72 ha; dự báo quy mô dân số đến 2020: 34.491 người)

1. Đất đơn vị ở

601.345

17,43

1.1. Đất nhóm nhà ở

475.912

13,80

- Đất các nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

428.077

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

II.1.2

16.779

65

1

9

2,0

II.2.1

10.944

70

1

9

2,5

II.3.3

16.720

65

1

8

2,0

II.4.3

2.794

II.4.4

33.486

55

1

8

1,7

II.5.3

86.327

35

1

9

0,7

II.6.2

46.619

40

1

9

0,8

II.7.1

25.229

60

1

9

1,8

II.8.2

58.351

40

1

9

0,8

II.9.2

24.319

60

1

8

1,8

II.10.2

63.657

35

1

8

0,7

II.11.3

18.942

65

1

9

2,0

II.12.1

12.439

70

1

8

2,5

II.13

11.471

70

1

8

2,5

- Đất các nhóm nhà ở xây dựng mới

44.435

II.1.3

3.401

20.96

1

24

4,7

II.3.1

4.066

40

1

18

7,2

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

II.3.1

2.708

40

1

5

1,2

II.4.1

15.244

37.99

1

21

6,7

II.8.3

4.647

37.91

1

20

7,2

II.9.3

5.173

75

1

5

2,6

II.9.4

5.608

40

1

5

1,2

II. 11.5

3.588

39.15

1

15

5,9

- Đất nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp

3.400

40

1

20

6,0

1.2. Đất thương mại - dịch vụ

49.535

1,44

- Đất giáo dục

29.198

+ Trường mầm non

3.541

-Trường mầm non xây dựng mới

II.2.2

3.541

40

1

2

0,8

+ Trường tiểu học

15.534

- Trường tiểu học Huỳnh Văn Chính - hiện hữu cải tạo

II.4.2

7.048

40

2

4

1,2

- Trường tiểu học xây dựng mới

II.1.1

2.801

18.98

2

4

0,8

- Trường tiểu học xây dựng mới

II.12.2

5.685

40

2

4

1,2

+ Trường trung học cơ sở

10.123

- Trường trung học cơ sở Tân Phú - hiện hữu cải tạo

II.1.1

2.980

40

2

4

1,2

- Trường trung học cơ sở Đồng Khởi - hiện hữu cải tạo

II.7.2

7.143

40

2

4

1,2

- Đất hành chính

2.817

+ Trạm cấp nước Trung An

II.5.1

394

50

2

3

1,3

+ Ủy ban nhân dân phường Hòa Thạnh

II.10.1

2.423

50

2

5

2,0

- Đất dịch vụ - thương mại

23.320

+ Đất dịch vụ - thương mại

II.6.1

1.920

60

1

5

1,8

+ Đất công trình thương mại dịch vụ trong khu hỗn hợp

21.400

40

1

20

6,5

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

8.468

0,25

+ Đất cây xanh hiện hữu

II.5.2

782

5

1

0,05

+ Đất cây xanh hiện hữu

II.8.1

1.814

5

1

0,05

+ Đất cây xanh hiện hữu

II.9.1

838

5

1

0,05

- Đất cây xanh xây dựng mới

II.3.4

634

5

1

0,05

- Trong đất sử dụng hỗn hợp

4.400

5

1

0,05

1.4. Đất giao thông

61.630

1,79

- Đất giao thông cấp phân khu vực

61.630

2. Đất ngoài đơn vị ở

75.855

2.1. Đất giáo dục (trung học phổ thông, dạy nghề, cao đẳng...)

5.941

- Trường trung học phổ thông Đức Trí

II.1.1

3.776

60

1

4

2,4

- Trường cao đẳng kinh tế kỹ thuật Sài Gòn

II.5.4

2.165

60

1

5

3,0

2.2. Đất quốc phòng

II. 11.4

2.601

2.3. Đất tôn giáo, tín ngưỡng + Đình Hòa Thạnh

II.11.1

613

2.4. Đất giao thông đối ngoại (từ đường khu vực trở lên)

66.700

1. Đất đơn vị ở

1.048.240

25,38

1.1. Đất nhóm nhà ở

605.816

14,67

Khu ở 3 (Diện tích: 112,71 ha; dự báo quy mô dân số đến 2020: 41.294 người )

- Đất các nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

556.447

III.1

7.280

80

1

9

2,8

III.2

5.892

80

1

7

2,8

III.3.2

11.344

70

1

7

2,5

III.4

10.306

70

1

7

2,5

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

III.5

8.324

75

1

7

2,6

III.6.2

3.895

80

1

7

2,8

III.7

4.989

80

1

7

2,8

III.8

4.346

80

1

7

2,8

III.9

2.873

80

1

7

2,8

III.10

4.512

80

1

8

2,8

III.11

5.114

80

1

7

2,8

III.12

4.464

80

1

7

2,8

III.13

2.459

80

1

7

2,8

III.14

4.359

80

1

8

2,8

III.15

5.118

80

1

7

2,8

III.16

4.311

80

1

7

2,8

III.17

2.416

80

1

7

2,8

III.18.2

27.684

60

1

8

1,8

III.19.1

80.100

50

1

7

1,5

III.20

10.483

70

1

8

2,5

III.21

3.767

90

1

9

3,2

III.22

3.427

90

1

9

3,2

III.23

7.460

90

1

9

3,2

III.24.2

5.150

80

1

5

3,2

III.26

20.022

65

1

9

2,0

III.27.2

26.410

60

1

7

1,8

III.28.3

12.197

70

1

8

2,1

III.29.1

3.827

80

1

8

2,8

III.30.1

33.683

55

1

7

1,4

III.31.3

30.338

55

1

8

1,4

III.32

29.501

60

1

8

1,5

III.33.2

22.226

60

1

8

1,5

III.34.1

42.120

60

1

8

1,8

III.35

6.583

80

1

9

2,8

III.36

16.189

65

1

9

2,0

III.37.2

59.762

45

1

8

1,1

III.38.1

23.516

60

1

9

1,8

- Đất các nhóm nhà ở xây dựng mới

19.869

III.28.1

6.799

50

1

18

6,5

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

III.31.2

5.218

35,4

1

18

7,1

III.33.5

4.420

38,78

1

19

7,2

III.33.6

3.432

38,61

1

24

7,2

- Đất nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp

29.500

40

1

20

6,0

1.2. Đất thương mại - dịch vụ

228.188

5,53

- Đất giáo dục

31.540

+ Trường mầm non

1.579

- Trường mầm non Hoàng Anh - hiện hữu cải tạo

III.25.2

1.579

40

1

3

0,9

+ Trường tiểu học

12.961

- Trường tiểu học Duy Tân - hiện hữu cải tạo

III.19.2

1.414

40

2

4

1,2

- Trường tiểu học Hiệp Tân - hiện hữu cải tạo

III.33.1

4.952

40

2

4

1,2

- Trường tiểu học xây dựng mới

III.37.1

6.595

40

2

4

1,2

+ Tỷ lệ đất giáo dục trong khu tái thiết

17.000

40

2

4

1,2

- Đất hành chính
+ Trụ sở liên cơ quan phường Hiệp Tân

III.31.1

2.601

50

2

5

2,5

- Đất dịch vụ - thương mại, chợ

193.516

+ Đất dịch vụ - thương mại, chợ (Chợ Hiệp Tân)

III. 19.5

1.848

40

1

3

0,8

+ Đất công trình thương mại dịch vụ trong khu hỗn hợp

191.668

40

1

20

6,5

- Đất y tế
Trung tâm y tế quận Tân Phú

III.3.1

531

60

1

3

1,2

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

53.790

1,30

- Đất cây xanh hiện hữu

III.24.1

291

5

1

0,05

- Đất cây xanh xây dựng mới

III.19.6

2.732

5

1

0,05

- Đất cây xanh xây dựng mới

III.28.2

1.028

5

1

0,05

- Đất cây xanh xây dựng mới

III.30.2

1.339

5

1

0,05

- Trong đất sử dụng hỗn hợp

48.400

5

1

0,05

1.4. Đất giao thông

162.228

3,93

- Đất giao thông cấp phân khu vực

162.228

2. Đất ngoài đơn vị ở

78.860

2.1. Đất tôn giáo, tín ngưỡng

15.940

- Đền thờ Trần Hưng Đạo

III.6.1

221

- Chùa Đại Bi

III. 18.1

763

- Giáo xứ Phú Thọ Hòa

III. 19.3

8.888

- Chùa Phước Sơn

1.137

- Miếu Năm Bà

220

- Miếu Công Hầu

307

- Miếu Hòa Tây

III.33.3

456

- Chùa Pháp Giới

III.37.3

3.948

2.2. Mặt nước

2.720

2.3. Đất giao thông đối ngoại (từ đường khu vực trở lên)

60.200

Khu ở 4 (Diện tích: 65,53 ha; dự báo quy mô dân số đến 2020: 18.322 người)

1. Đất đơn vị ở

650.379

35,50

1.1. Đất nhóm nhà ở

193.724

10,57

- Đất các nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

59.844

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

IV.2.1

7.54

IV.3.2

7.515

80

1

8

2,4

IV.5.2

14.388

70

1

7

2,1

IV. 6

4.914

80

1

7

2,4

IV.10.5

7.873

75

1

7

1,9

IV.18.1

7.132

IV.19.4

10.482

70

1

7

2,1

- Đất các nhóm nhà ở xây dựng mới

100.680

IV.1.2

5.788

34,4

1

20

7,2

IV.2.3

7.646

43

1

18

7,0

IV.4.2

2.069

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

IV.5.1

6.530

80

1

5

2,8

IV.9.2

8.207

40

1

18

7,2

IV.10.4

13.988

80

1

5

2,8

IV.12.1

9.381

44,9

1

22

7,9

IV.13

16.298

65

1

5

2,0

IV.16

12.256

65

1

5

2,0

IV.19.1

18.517

65

1

5

2,0

- Đất nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp

33.200

40

1

20

6,0

1.2. Đất thương mại - dịch vụ

195.252

10,66

- Đất giáo dục

21.593

+ Trường mầm non

3.192

Trường mầm non xây dựng mới

IV.1.6

3.192

40

1

2

0,8

+ Trường tiểu học

8.998

Trường tiểu học Tân Hóa - hiện hữu, cải tạo

IV.19.2

1.991

40

2

4

1,2

Trường tiểu học - xây dựng mới

IV.21.2

7.007

40

2

4

1,2

+ Trường trung học cơ sở

9.403

Trường trung học cơ sở - xây dựng mới

IV.10.1

9.403

40

2

4

1,2

- Đất hành chính

5.159

+ Công ty điện lực Tân Phú

IV.3.1

373

50

2

5

1,5

+ Trung tâm bồi dưỡng chính trị quận Tân Phú

IV.7.1

3.193

50

2

5

2,0

+ Trụ sở liên cơ quan liên phường Tân Thới Hòa

IV.11.1

1.593

50

2

5

2,0

- Đất dịch vụ - thương mại

227.800

+ Đất công trình thương mại dịch vụ trong khu hỗn hợp

227.800

40

1

20

6,5

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

53.088

2,90

- Đất cây xanh hiện hữu

IV.10.6

3.344

5

1

0,05

- Đất cây xanh hiện hữu

IV.19.3

555

5

1

0,05

- Đất cây xanh xây dựng mới

IV. 1.4

944

5

1

0,05

- Đất cây xanh xây dựng mới

IV. 1.7

7.384

5

1

0,05

- Đất cây xanh xây dựng mới

IV.5.3

2.822

5

1

0,05

- Đất cây xanh xây dựng mới

IV.10.6

2.439

5

1

0,05

- Trong đất sử dụng hỗn hợp

35.600

5

1

0,05

1.4. Đất giao thông

149.015

8,13

- Đất giao thông cấp phân khu vực

149.015

2. Đất ngoài đơn vị ở

4.921

2.1. Đất giáo dục (Trường cao đẳng công nghệ thông tin)

IV.1.5

2.893

60

1

5

3,0

2.2. Đất tôn giáo, tín ngưỡng (Tu viện Huệ Quang)

IV.8.1

2.028

Khu ở 5 ( Diện tích: 72,74 ha; dự báo quy mô dân số đến 2020: 31.220 người)

1. Đất đơn vị ở

682.040

21,85

1.1. Đất nhóm nhà ở

422.831

13,54

- Đất các nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

357.820

V.1.2

4.450

80

1

8

2,4

V.2

39.584

55

1

8

1,4

Đất nhóm nhà ở

V.3.1

7.155

75

1

8

2,3

hiện hữu cải tạo

V.4.1

6.424

75

1

7

2,3

V.5.1

29.353

60

1

8

1,8

V.6.3

26.229

60

1

8

1,8

V.10.2

21.709

60

1

8

1,5

V.11

34.390

55

1

8

1,4

V.12

27.050

55

1

8

1,4

V.13.1

72.234

50

1

9

1,3

V.14

17.418

65

1

7

1,6

V.15.2

29.020

60

1

9

1,5

V.16

19.011

65

1

7

1,6

V.17.1

23.793

60

1

9

1,5

- Đất các nhóm nhà ở xây dựng mới

38.711

V.3.2

6.945

30,8

1

18

4,7

V.4.3

5.099

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

V.5.3

10.676

70

1

5

2,1

V.9.4

3.755

26,8

1

27

7,2

V.9.5

6.661

35

1

18

6,0

V.10.3

5.575

75

1

5

2,3

- Đất nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp

26.300

40

1

20

6,0

1.2. Đất thương mại - dịch vụ

88.913

2,85

- Đất giáo dục

31.724

+ Trường mầm non

5.928

Trường mầm non khu dân cư Fimexco - hiện hữu cải tạo

V.6.1

789

40

1

3

0,9

Trường mầm non Thiên Lý - hiện hữu cải tạo

V.13.2

2.250

40

1

3

0,9

Trường mầm non xây dựng mới

V.5.2

2.500

40

1

2

0,8

Trường mầm non khu dân cư Savimex - xây dựng mới

V.13.2

389

40

1

3

0,9

+ Trường tiểu học

3.661

Trường tiểu học Âu Cơ - hiện hữu cải tạo

V.17.2

3.661

40

2

4

1,2

+ Trường trung học cơ sở

22.135

Trường trung học cơ sở Tân Thới Hòa - hiện hữu cải tạo

V.3.4

3.715

40

2

4

1,2

Trường trung học cơ sở Hùng Vương - hiện hữu cải tạo

V.17.2

3.101

40

2

4

1,2

Trường trung học cơ sở xây dựng mới

V.7.1

11.375

40

2

4

1,2

Trường trung học cơ sở xây dựng mới

V.10.4

3.944

40

2

4

1,2

- Đất dịch vụ - thương mại, chợ

78.000

+ Đất công trình thương mại dịch vụ trong khu hỗn hợp

78.000

40

1

20

6,5

- Đất y tế

1.643

+ Trạm y tế phường Tân Thới Hòa

V.3.5

404

50

1

3

1,0

+ Bệnh viện ngoại thần kinh quốc tế

V.17.3

1.239

50

1

5

1,5

- Đất văn hóa
+ Nhà văn hóa phường Tân Thới Hòa

V.13.3

1.246

50

1

5

1,5

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

25.046

0,80

- Đất cây xanh hiện hữu

V.6.2

1.815

5

1

0,05

755

5

1

0,05

- Đất cây xanh hiện hữu

V.13.6

1.725

5

1

0,05

- Đất cây xanh xây dựng mới

V.1.2

1.574

5

1

0,05

- Đất cây xanh xây dựng mới

V.3.3

846

5

1

0,05

- Đất cây xanh xây dựng mới

V.4.2

912

5

1

0,05

- Đất cây xanh xây dựng mới

V.7.3

3.519

5

1

0,05

- Trong đất sử dụng hỗn hợp

13.900

5

1

0,05

1.4. Đất giao thông

121.550

3,89

- Đất giao thông cấp phân khu vực

121.550

2. Đất ngoài đơn vị ở

45.360

2.1. Đất quốc phòng

V.15.1

1.763

2.2. Đất tôn giáo, tín ngưỡng

6.084

Đình Tân Hòa Tây

V.9.3

372

Chùa Hạnh Nguyện

1.155

Chùa Nghĩa Thuận

V.10.1

3.925

Chùa Phước Huệ

V.13.5

61

Chùa Quan Âm

V.15.4

396

Chùa Từ Huê

V.17.4

175

2.3. Mặt nước

10.718

2.4. Đất cây xanh cách ly

8.495

2.5. Đất giao thông đối ngoại (từ đường khu vực trở lên)

18.300

Ghi chú:
- Đối với trường mầm non: Trong trường hợp thiết kế 03 tầng, cần phải đảm bảo an toàn và thuận tiện cho sinh hoạt của trẻ cũng như yêu cầu đưa đón trẻ hằng ngày và thoát nạn khi có sự cố. Trong trường hợp này, phương án thiết kế phải được cơ quan có thẩm quyền cho phép (tầng 03 không bố trí lớp học).
- Đối với các dự án: Khi triển khai xây dựng các dự án thành phần sẽ căn cứ vào chiều cao do Cục Tác chiến - Bộ Quốc phòng thỏa thuận theo Nghị định số 20/2009/NĐ-CP ngày 23 tháng 02 năm 2009 của Chính phủ để làm cơ sở cho cơ quan có thẩm quyền xem xét (tùy theo vị trí các hạng mục công trình, khi cần thiết sẽ lấy thêm ý kiến của Cụm Cảng Hàng Không Miền Nam).
6.4. Cơ cấu sử dụng đất trong các khu đất có chức năng sử dụng hỗn hợp:

Ký hiệu

Cơ cấu

Diện tích

Tầng cao

Mật độ xây dựng

Hệ số sử dụng đất

Diện tích các khu chức năng

Tỷ lệ các khu chức năng

(ha)

Tối thiểu

Tối đa

(%)

(lần)

(ha)

(%)

Khu ở 1

3,47

I.1

Đất thương mại - dịch vụ

0,8

2

15

40

4,8

0,68

85

Đất cây xanh sử dụng công cộng

1

5

0,05

0,12

15

I.2.1

Đất thương mại - dịch vụ kết hợp ở

1,16

2

15

40

4,8

0,99

85

Đất cây xanh sử dụng công cộng

1

5

0,05

0,17

15

I.6.3

Đất thương mại - dịch vụ kết hợp ở

1,09

2

15

40

6,0

0,76

70

Đất cây xanh sử dụng công cộng

1

5

0,05

0,33

30

I.14.4

Đất thương mại - dịch vụ kết hợp ở

0,42

2

8

40

3,2

0,42

100

Khu ở 2

2,92

1

5

0,05

II.1.4

Đất thương mại - dịch vụ kết hợp ở

0,98

2

15

40

4,8

0,83

85

Đất cây xanh sử dụng công cộng

1

5

0,05

0,15

15

II.3.2

Đất thương mại - dịch vụ kết hợp ở

1,94

2

20

40

6,0

1,65

85

Đất cây xanh sử dụng công cộng

1

5

0,05

0,29

15

Khu ở 3

28,65

III.19.4

Đất thương mại - dịch vụ kết hợp ở

2,08

2

20

40

6,5

2,08

100

III.25.1

Đất thương mại - dịch vụ kết hợp ở

17,00

2

20

40

6,5

11,90

70

Đất giáo dục

1

4

40

1,2

1,70

10

Đất cây xanh sử dụng công cộng

1

5

0,05

3,40

20

III.27.1

Đất thương mại - dịch vụ kết hợp ở

2,42

2

20

40

6,5

2,06

85

Đất cây xanh sử dụng công cộng

1

5

0,05

0,36

15

III.29.2

Đất thương mại - dịch vụ kết hợp ở

0,84

2

15

40

4,8

0,71

85

Đất cây xanh sử dụng công cộng

1

5

0,05

0,13

15

III.33.4

Đất thương mại - dịch vụ kết hợp ở

1,50

2

8

40

3,2

1,28

85

Đất cây xanh sử dụng công cộng

1

5

0,05

0,23

15

III.34.2

Đất thương mại - dịch vụ kết hợp ở

3,38

2

20

40

6,0

2,87

85

Đất cây xanh sử dụng công cộng

1

5

0,05

0,51

15

III.38.2

Đất thương mại - dịch vụ kết hợp ở

1,43

2

12

40

4,8

1,22

85

Đất cây xanh sử dụng công cộng

1

5

0,05

0,21

15

Khu ở 4

29,66

IV.1.1

Đất thương mại - dịch vụ kết hợp ở

2,80

2

20

40

6,5

2,80

100

IV.2.2

Đất thương mại - dịch vụ kết hợp ở

1,62

2

18

40

6,0

1,38

85

Đất cây xanh sử dụng công cộng

1

5

0,05

0,24

15

IV.4.1

Đất thương mại - dịch vụ kết hợp ở

3,43

2

20

40

6,0

2,92

85

Đất cây xanh sử dụng công cộng

1

5

0,05

0,51

15

IV.7.2

Đất thương mại - dịch vụ

1,67

2

20

40

6,0

1,42

85

Đất cây xanh sử dụng công cộng

1

5

0,05

0,25

15

IV. 8.2

Đất thương mại - dịch vụ kết hợp ở

2,02

2

20

40

6,0

1,72

85

Đất cây xanh sử dụng công cộng

1

5

0,05

0,30

15

IV.9.1

Đất thương mại - dịch vụ kết hợp ở

3,99

2

20

40

6,0

3,39

85

Đất cây xanh sử dụng công cộng

1

5

0,05

0,60

15

IV. 10.2

Đất thương mại - dịch vụ kết hợp ở

1,54

2

20

40

6,0

1,31

85

Đất cây xanh sử dụng công cộng

1

5

0,05

0,23

15

IV.10.3

Đất thương mại - dịch vụ kết hợp ở

2,38

2

18

40

6,0

2,38

100

IV.11.2

Đất thương mại - dịch vụ kết hợp ở

1,69

2

20

40

6,0

1,44

85

Đất cây xanh sử dụng công cộng

1

5

0,05

0,25

15

IV.12.2

Đất thương mại - dịch vụ kết hợp ở

0,59

2

18

40

6,0

0,50

85

Đất cây xanh sử dụng công cộng

1

5

0,05

0,09

15

IV.14

Đất thương mại - dịch vụ

0,41

2

20

40

6,0

0,35

85

Đất cây xanh sử dụng công cộng

1

5

0,05

0,06

15

IV.15

Đất thương mại - dịch vụ kết hợp ở

0,54

2

18

40

6,0

0,46

85

Đất cây xanh sử dụng công cộng

1

5

0,05

0,08

15

IV.17

Đất thương mại - dịch vụ

1,52

2

20

40

6,0

1,29

85

Đất cây xanh sử dụng công cộng

1

5

0,05

0,23

15

IV.18.2

Đất thương mại - dịch vụ kết hợp ở

0,82

2

18

40

6,0

0,70

85

Đất cây xanh sử dụng công cộng

1

5

0,05

0,12

15

IV.20

Đất thương mại - dịch vụ

1,41

2

20

40

6,0

1,20

85

Đất cây xanh sử dụng công cộng

1

5

0,05

0,21

15

IV.21.1

Đất thương mại - dịch vụ kết hợp ở

0,75

2

18

40

6,5

0,75

100

IV.22

Đất thương mại - dịch vụ kết hợp ở

2,48

2

15

40

4,8

2,11

85

Đất cây xanh sử dụng công cộng

1

5

0,05

0,37

15

Khu ở 5

11.82

V.1.1

Đất thương mại - dịch vụ kết hợp ở

0,98

2

15

40

6,0

0,98

100

V.7.2

Đất thương mại - dịch vụ kết hợp ở

1,55

2

20

40

6,5

1,55

100

V.8

Đất thương mại - dịch vụ kết hợp ở

2,07

2

20

40

6,0

1,76

85

Đất cây xanh sử dụng công cộng

1

5

0,05

0,31

15

V.9

Đất thương mại - dịch vụ kết hợp ở

4,82

2

15

40

5,0

4,10

85

Đất cây xanh sử dụng công cộng

1

5

0,05

0,72

15

V.13.4

Đất thương mại - dịch vụ kết hợp ở

1,74

2

20

40

6,0

1,48

85

Đất cây xanh sử dụng công cộng

1

5

0,05

0,26

15

V.15.3

Đất thương mại - dịch vụ

0,66

2

20

40

6

0,56

85

Đất cây xanh sử dụng công cộng

1

5

0,05

0,10

15

Tổng

76,52

7. Tổ chức không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị:
- Theo đồ án quy hoạch chung xây dựng quận Tân Phú, khu vực quy hoạch được xác định là khu dân cư đô thị với các cơ sở hạ tầng xã hội và kỹ thuật đầy đủ, đảm bảo môi trường sống tốt cho người dân. Đảm bảo cơ cấu sử dụng đất đai và thiết lập mối liên hệ chặt chẽ với các khu vực xung quanh, đảm bảo cho sự phát triển đô thị bền vững.
- Tổ chức không gian cao tầng tập trung theo từng cụm làm điểm nhấn kiến trúc cảnh quan cho đô thị với mật độ xây dựng thấp tại khu vực tái thiết đô thị phía Nam đường Thoại Ngọc Hầu và dọc các trục đường thương mại, các nút giao thông lớn như trục đường Lũy Bán Bích, đường Hòa Bình, đường Thoại Ngọc Hầu; nút giao thông đường Âu Cơ và đường Thoại Ngọc Hầu, nút giao thông đường Hòa Bình và đường Lũy Bán Bích, nút giao thông đường Phan Anh và đường Thoại Ngọc Hầu...xây dựng hình ảnh bộ mặt quận và tạo động lực phát triển đô thị.
- Quy hoạch tỷ lệ đất cây xanh sử dụng công cộng phù hợp trong các khu hỗn hợp tạo không gian cảnh quan và tăng chất lượng môi trường sống.
- Thực hiện mở mới các tuyến giao thông theo quy hoạch chung của quận và thành phố, xây dựng các tuyến đường khu vực và nội bộ đảm bảo chỉ tiêu mật độ đường. Xây dựng thêm các công trình công cộng, nhất là trường học, đảm bảo bán kính phục vụ và theo đúng tiêu chuẩn quy định.
- Về khoảng lùi các công trình đối với các trục đường: Khoảng lùi công trình (chỉ giới xây dựng) trên từng lô đất sẽ được xác định cụ thể theo các quy chế quản lý quy hoạch - kiến trúc đô thị, các đồ án thiết kế đô thị riêng (sẽ được thiết lập sau khi Đồ án quy hoạch phân khu này được phê duyệt) hoặc căn cứ vào các Quy chuẩn Việt Nam và các Quy định về quản lý kiến trúc đô thị do các cơ quan có thẩm quyền ban hành.
- Một số nguyên tắc phát triển không gian, cảnh quan, kiến trúc đô thị tại các khu vực có nhà ga tuyến metro:
+ Đề xuất khoảng lùi lớn tại tầng trệt các khu hỗn hợp dọc tuyến metro.
+ Tăng cường các mảng xanh phía trước các công trình.
+ Tổ chức không gian đi bộ kết nối các lối lên xuống của các ga metro với các khu vực thương mại - dịch vụ trong các khu đất hỗn hợp.
8. Quy hoạch giao thông đô thị:
- Khu vực quy hoạch có tổng diện tích giao thông là 83,30 ha. Trong đó diện tích giao thông trong đơn vị ở là 63,87 ha và diện tích giao thông đối ngoại là 19,43 ha.
- Về giao thông đường bộ đối ngoại có các tuyến: đường Thoại Ngọc Hầu (lộ giới 44 mét), đường Phan Anh (lộ giới 30 mét) và đường Âu Cơ (lộ giới 30 mét).
- Về các công trình phục vụ giao thông đối ngoại có 03 nút giao thông chính (giao cắt giữa các trục đường đối ngoại với các đường chính khác) và các bến bãi xe, chủ yếu được xác định tại các vị trí thuận lợi kết nối với các ga của tuyến metro số 6 dọc theo đường Lũy Bán Bích.
- Về giao thông đối nội: dự kiến nâng cấp, cải tạo và mở rộng các trục đường chính như sau:
+ Theo hướng Đông Tây gồm có các đường: đường Trịnh Đình Thảo (lộ giới 24 mét), đường Thạch Lam (lộ giới 24 mét), đường Hòa Bình (lộ giới 30 mét), đường Lý Thánh Tông (lộ giới 20 mét) và đường Rạch Bến Trâu (lộ giới 24 mét).
+ Theo hướng Bắc Nam gồm có các đường: đường Kênh Hiệp Tân (lộ giới 34 mét), đường Tô Hiệu (lộ giới 23 mét), đường Lũy Bán Bích (lộ giới 30 mét), đường D7 (lộ giới 20 mét), đường Kênh Tân Hóa (lộ giới 50 mét), đường Khuông Việt (lộ giới 24 mét).
- Các công trình phục vụ giao thông:
+ Bến bãi xe: Dự kiến có 03 ga metro ngầm nằm dọc theo đường Lũy Bán Bích, lối lên xuống dự kiến bố trí tại các vị trí thuận lợi kết nối với các khu hỗn hợp. Các bãi đậu xe khu vực dự kiến kết hợp với các bãi xe của các khu hỗn hợp.
+ Nút giao thông: Dự kiến cải tạo và xây dựng 03 nút giao thông nằm trên trục đường Thoại Ngọc Hầu tại các vị trí giao cắt với các trục đường đối ngoại và các tuyến đường chính khác. Cụ thể như sau:
* Nút giao cắt đường Thoại Ngọc Hầu - Phan Anh - Hòa Bình - Bình Long.
* Nút giao cắt đường Thoại Ngọc Hầu - đường Lũy Bán Bích.
* Nút giao cắt đường Thoại Ngọc Hầu - đường Âu Cơ.
- Bảng thống kê đường giao thông:

STT

Tên đường

Từ...

Đến...

Lộ giới (mét)

Chiều rộng (mét)

Lề trái

Mặt đường

Lề phải

A

Giao thông đối ngoại

1

Đường Thoại Ngọc Hầu

Đường Âu Cơ

Đường Phan Anh

44

5

15+(4)+15

5

2

Đường Phan Anh

ĐườngThoại Ngọc Hầu

Đường Rạch Bến Trâu

30

6

7+(4)+7

6

3

Đường Âu Cơ

ĐườngThoại Ngọc Hầu

Đường Trịnh Đình Trọng

30

6

18

6

B

Giao thông đối nội

1

Đường Hòa Bình

Ngã Tư Bốn Xã

Đường Kênh Tân Hóa

30

6

7+(4)+7

6

2

Đường Rạch Bến Trâu

Đường Phan Anh

Đường Kênh Tân Hóa

20

4,5

11

4,5

3

Đường Lương Minh Nguyệt

Đường Lương Thế Vinh

Đường Lũy Bán Bích

16

4

8

4

4

Đường Lương Minh Nguyệt (nối dài)

Đường Lũy Bán Bích

Đường Kênh Tân Hóa

20

4,5

11

4,5

5

Đường Lương Thế Vinh

Đường Rạch Bến Trâu

Đường Lũy Bán Bích

16

4

8

4

6

Đường Lê Quát

Đường Lũy Bán Bích

Đường Kênh Tân Hóa

16

4

8

4

7

Đường Nguyễn Trọng Quyền

Đường Lũy Bán Bích

Đường Kênh Tân Hóa

16

4

8

4

8

Đường Bùi Cẩm Hổ

Đường Lũy Bán Bích

Đường Kênh Tân Hóa

16

4

8

4

9

Đường Lý Thánh Tông

Đường Phan Anh

Đường Lũy Bán Bích

20

4,5

11

4,5

10

Đường Nguyễn Văn Yến

Đường Phan Anh

Đường Tô Hiệu

16

4

8

4

11

Đường Hoàng Xuân Hoành

Đường Kênh Hiệp Tân

Đường Lũy Bán Bích

13

3

7

3

12

Đường Lý Thái Tông

Đường Nguyễn Văn Vịnh

Đường Lũy Bán Bích

13

3

7

3

13

Đường Nguyễn Văn Vịnh

Đường Hòa Bình

Đường Lý Thánh Tông

16

4

8

4

14

Đường Cây Keo

Đường Tô Hiệu

Đường Lũy Bán Bích

16

4

8

4

15

Đường Tô Hiệu

Đường Lê Quang Chiểu

Đường Hòa Bình

23

4,5

14

4,5

16

Đường Nguyên Lý

Đường Thoại Ngọc Hầu

Đường Lê Quang Chiểu

23

4,5

14

4,5

17

Đường Hoàng Thiều Hoa

Đường Thạch Lam

Đường Hòa Bình

13

2,5

8

2,5

18

Đường Lương Trúc Đàm

Đường Tô Hiệu

Đường Lũy Bán Bích

13

2,5

8

2,5

19

Đường Huỳnh Văn Một

Đường Tô Hiệu

Đường Lũy Bán Bích

13

2,5

8

2,5

20

Đường Dương Khê

Đường Tô Hiệu

Đường Lũy Bán Bích

13

2,5

8

2,5

21

Đường Ý Lan

Đường Lê Quang Chiểu

Đường Lũy Bán Bích

13

2,5

8

2,5

22

Đường Lê Quang Chiểu

Đường Thạch Lam

Đường Nguyễn Lý

13

2,5

8

2,5

23

Hẻm 220 Lũy Bán Bích

Đường Lũy Bán Bích

Đường Kênh Tân Hóa

16

4

8

4

24

Hẻm 284 Lũy Bán Bích

Đường Lũy Bán Bích

Hẻm 262/26 Lũy Bán Bích

16

4

8

4

25

Hẻm 262 Lũy Bán Bích

Hẻm 262/26 Lũy Bán Bích

Đường Kênh Tân Hóa

16

4

8

4

26

Hẻm 262/26 Lũy Bán Bích

Hẻm 284 Lũy Bán Bích

Đường Hòa Bình

16

4

8

4

27

Hẻm 262/13 Lũy Bán Bích

Đường Trịnh Đình Thảo

Hẻm 284 Lũy Bán Bích

16

4

8

4

28

Đường Trịnh Đình Thảo

Đường Lũy Bán Bích

Đường Khuông Việt

24

5

14

5

29

Đường Thạch Lam

Đường Thoại Ngọc Hầu

Đường Lũy Bán Bích

24

5

14

5

30

Hẻm 197 Thoại Ngọc Hầu

Đường Thoại Ngọc Hầu

Đường Thạch Lam

13

3

7

3

31

Hẻm 539

Hẻm 197 Thoại Ngọc Hầu

Đường Lũy Bán Bích

13

3

7

3

32

Đường Trịnh Đình Trọng

Đường Lũy Bán Bích

Hẻm 271 T.Đường Trọng

16

4

8

4

33

Đường Trịnh Đình Trọng

Hẻm 271 Trịnh Đình Trọng

Đường D9

18

4

8

6

34

Đường Trịnh Đình Trọng

Đường D9

Hẻm 49 Trịnh Đình Trọng

16

4

8

4

35

Đường Trịnh Đình Trọng

Hẻm 49 Trịnh Đình Trọng

Đường Âu Cơ

24

5

14

5

36

Hẻm 149 Trịnh Đình Trọng

Đường Hoàng Xuân Nhị

Hẻm 341 Khuông Việt

16

4

8

4

37

Đường Lũy Bán Bích

Đường Thoại Ngọc Hầu

Đường Kênh Tân Hóa

23

4,5

14

4,5

38

Đường D9

Đường Trịnh Đình Trọng

Đường Huỳnh Thiện Lộc

16

4

8

4

39

Đường Kênh Tân Hóa

Đường N1

Đường Hòa Bình

50

4

12+(4)+(10) +(4)+12

4

40

Đường Kênh Tân Hóa

Đường Hòa Bình

Đường Rạch Bến Trâu

20

4,5

11

4,5

41

Đường Khuông Việt

Đường Âu Cơ

Đường Hòa Bình

24

5

14

5

42

Hẻm 239 Khuông Việt

Đường Khuông Việt

Hẻm 341 Khuông Việt

16

4

8

4

43

Hẻm 341 Khuông Việt

Đường Khuông Việt

Hẻm 149 Trịnh Đình Trọng

16

4

8

4

44

Đường Hoàng Xuân Nhị

Đường Khuông Việt

Đường Âu Cơ

16

4

8

4

45

Đường Lê Ngã

Đường Khuông Việt

Đường Âu Cơ

20

4,5

11

4,5

46

Đường Huỳnh Thiện Lộc

Đường Lũy Bán Bích

Đường Kênh Tân Hóa

20

4,5

11

4,5

47

Đường Nguyễn Minh Châu

Đường Thoại Ngọc Hầu

Hẻm 65 Huỳnh Thiện Lộc

16

4

8

4

48

Đường Nguyễn Minh Châu

Đường Kênh Tân Hóa

Đường Âu Cơ

13

3

7

3

49

Đường Huỳnh Văn Chính

Đường Khuông Việt

Đường Nguyễn Minh Châu

13

3

7

3

50

Đường Nguyễn Nghiêm

Hẻm 19 Thoại Ngọc Hầu

Đường Kênh Tân Hóa

16

4

8

4

51

Đường Kênh Hiệp Tân

Đường Hòa Bình

Đường Rạch Bến Trâu

34

4,5

5+(1,2)+(6,1) +(1,2)+9

7

52

Đường Số 6

Đường Lý Thánh Tông

Đường Nguyễn Văn Yến

16

4

8

4

53

Hẻm 262 Phan Anh

Đường Phan Anh

Đường D4

16

4

8

4

54

Đường Chu Thiên

Đường Tô Hiệu

Hẻm nội bộ

12

3

6

3

55

Hẻm 312 Khuông Việt

Đường Kênh Tân Hóa

Đường Khuông Việt

12

3

6

3

56

Hẻm 106 Hòa Bình

Hẻm 220 Lũy Bán Bích

Hẻm 262 Lũy Bán Bích

12

3

6

3

57

Hẻm 36 Trịnh Đình Thảo

Hẻm 262 Lũy Bán Bích

Đường Trịnh Đình Thảo

12

3

6

3

58

Hẻm 61 Thạch Lam

Đường Thạch Lam

Đường Lương Trúc Đàm

12

3

6

3

59

Đường Ngụy Như Kon Tum

Đường Thạch Lam

Đường Lương Trúc Đàm

12

3

6

3

60

Hẻm 42 Huỳnh Thiện Lộc

Đường Huỳnh Thiện Lộc

Đường Trịnh Đình Trọng

12

3

6

3

61

Hẻm 285 Trịnh Đình Trọng

Đường Trịnh Đình Trọng

Đường Trịnh Đình Thảo

12

3

6

3

62

Hẻm 271 Trịnh Đình Trọng

Đường Trịnh Đình Trọng

Đường Kênh Tân Hóa

16

4

8

4

63

Hẻm 65 Huỳnh Thiện Lộc

Đường Huỳnh Thiện Lộc

Đường Nguyễn Nghiêm

16

4

8

4

64

Hẻm 19 Thoại Ngọc Hầu

Đường Nguyễn Nghiêm

Đường Thoại Ngọc Hầu

16

4

8

4

65

Hẻm 87 Tô Hiệu

Đường D4

Đường Kênh Hiệp Tân

16

4

8

4

66

Đường N1

Đường Âu Cơ

Đường Kênh Tân Hóa

20

4

12

4

67

Đường N2

Đường Phan Anh

Đường Kênh Hiệp Tân

16

4

8

4

68

Đường N3

Đường Kênh Hiệp Tân

Đường D5

12

3

6

3

69

Đường N4

Đường Số 6

Đường Kênh Hiệp Tân

14

3

8

3

70

Đường N5

Đường Kênh Hiệp Tân

Đường Lương Thế Vinh

12

3

6

3

71

Đường N6

Đường Phan Anh

Đường Kênh Hiệp Tân

12

3

6

3

72

Đường N7

Đường Phan Anh

Đường Kênh Hiệp Tân

12

3

6

3

73

Đường N8

Đường Phan Anh

Đường Lương Thế Vinh

20

4,5

11

4,5

74

Đường N9

Đường Lương Thế Vinh

Đường Lũy Bán Bích

12

3

6

3

75

Đường N10

Đường Lũy Bán Bích

Đường D8

16

4

8

4

76

Đường D1

Đường Hòa Bình

Đường N2

12

3

6

3

77

Đường D2

Đường Lý Thánh Tông

Đường Nguyễn Văn Yến

12

3

6

3

78

Đường D3

Đường N2

Đường Lý Thánh Tông

12

3

6

3

79

Đường D4

Đường Hòa Bình

Đường N2

12

3

6

3

80

Đường D5

Đường Lý Thánh Tông

Đường N6

12

3

6

3

81

Đường D6

Đường Lương Thế Vinh

Đường Lương Minh Nguyệt

12

3

6

3

82

Đường D7

Đường Hòa Bình

Đường Lương Minh Nguyệt (nd)

20

4,5

11

4,5

83

Đường D8

Đường Bùi Cầm Hổ

Đường Lương Minh Nguyệt (nd)

16

4

8

4

* Ghi chú: Việc thể hiện tọa độ mốc thiết kế để tạo điều kiện thuận lợi cho việc công bố quy hoạch và cắm mốc giới xây dựng ngoài thực địa nhằm phục vụ công tác quản lý và tổ chức thực hiện theo quy hoạch được duyệt, Sở Quy hoạch - Kiến trúc, Ủy ban nhân dân quận Tân Phú và đơn vị tư vấn chịu trách nhiệm về tính chính xác các số liệu này.
9. Những hạng mục ưu tiên đầu tư; các vấn đề về tổ chức thực hiện theo quy hoạch: Ngay sau khi đồ án quy hoạch được phê duyệt, việc triển khai thực hiện như sau:
a) Các hạng mục ưu tiên đầu tư:
- Xây dựng hoàn thiện hệ thống giao thông lộ giới 12m trở lên từ nguồn vốn ngân sách.
- Cải tạo, nâng cấp, xây mới các công trình phúc lợi công cộng như trường học, các công trình dịch vụ đô thị, cây xanh công cộng còn thiếu,...
- Vận động di dời các cơ sở sản xuất gây ô nhiễm nằm xen cài trong khu dân cư.
- Khu hỗn hợp: Kêu gọi đầu tư xây dựng các khu sử dụng hỗn hợp sẽ là đầu mối phát triển kinh tế cho khu vực đồng thời giải quyết các vấn đề về không gian kiến trúc cảnh quan, các khu vực này sẽ là điểm nhấn cho các trục thương mại dịch vụ khu 3.
- Có cơ chế, chính sách phù hợp quy định để xây dựng và hoàn thiện các mạng lưới hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, công viên cây xanh từ nguồn vốn ngân sách, vốn xã hội hóa từ các thành phần kinh tế.
- Lập thiết kế đô thị riêng các trục đường chính đô thị trong khu vực như đường Thoại Ngọc Hầu, đường Lũy Bán Bích, đường Hòa Binh...nhằm chỉnh trang đô thị và tạo động lực phát triển.
b) Về tổ chức thực hiện theo quy hoạch:
- Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân quận Tân Phú, các cơ quan quản lý đầu tư phát triển đô thị căn cứ vào đồ án quy hoạch phân khu này được phê duyệt để làm cơ sở xác định, lập kế hoạch thực hiện các khu vực phát triển đô thị để trình cấp có thẩm quyền quyết định phê duyệt theo Nghị định số 11/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ về quản lý đầu tư phát triển đô thị.
- Trong quá trình tổ chức thực hiện theo quy hoạch, triển khai các dự án đầu tư phát triển đô thị trong khu vực quy hoạch; các chủ đầu tư, tổ chức, đơn vị có liên quan cần tuân thủ các nội dung đã được nêu trong đồ án quy hoạch phân khu này và Quy định quản lý theo đồ án quy hoạch đã được phê duyệt.

Content:
Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu 3, quận Tân Phú (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
1. Vị trí, phạm vi ranh giới, diện tích, tính chất khu vực quy hoạch:
- Vị trí khu vực quy hoạch: bao gồm 1 phần phường Phú Thạnh, phần lớn phường Hòa Thạnh, toàn bộ phường Phú Trung, phường Hiệp Tân và phường Tân Thới Hòa, quận Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh.
- Ranh giới khu đất tiếp giáp như sau :
+ Phía Đông Bắc : giáp đường Âu Cơ.
+ Phía Đông Nam : giáp đường Trịnh Đình Trọng, đường Hòa Bình và kênh Tân Hóa - Bàu Cát.
+ Phía Tây Bắc : giáp đường Thoại Ngọc Hầu.
+ Phía Tây Nam : giáp đường Phan Anh (đường Bình Long nối dài cũ) và rạch Bến Trâu.
- Quy mô khu vực quy hoạch: 412,252 ha.
- Tính chất khu vực lập quy hoạch:
+ Khu dân cư hiện hữu cải tạo.
+ Khu dân cư xây dựng mới.
+ Khu thương mại - dịch vụ.
+ Khu công viên cây xanh.
+ Khu công trình dịch vụ đô thị.
2. Cơ quan tổ chức lập đồ án quy hoạch phân khu:
Ủy ban nhân dân quận Tân Phú (Chủ đầu tư: Ban Quản lý Đầu tư Xây dựng Công trình quận Tân Phú).
3. Đơn vị tư vấn lập đồ án quy hoạch phân khu:
Trung tâm Thông tin Quy hoạch (thuộc Sở Quy hoạch - Kiến trúc).
4. Hồ sơ, bản vẽ đồ án quy hoạch phân khu:
- Thuyết minh tổng hợp.
- Thành phần bản vẽ bao gồm:
+ Sơ đồ vị trí và giới hạn khu đất, tỷ lệ 1/10.000.
+ Bản đồ hiện trạng kiến trúc cảnh quan và đánh giá đất xây dựng, tỷ lệ 1/2000.
+ Bản đồ hiện trạng hệ thống hạ tầng kỹ thuật, tỷ lệ 1/2000.
+ Bản đồ hiện trạng hệ thống giao thông, tỷ lệ 1/2000.
+ Bản đồ quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất, tỷ lệ 1/2000.
+ Sơ đồ tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan, tỷ lệ 1/2000.
+ Bản đồ quy hoạch giao thông và chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng, tỷ lệ 1/2000.
5. Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Thời hạn quy hoạch: đến năm 2020 (theo thời hạn quy hoạch của đồ án quy hoạch chung xây dựng quận Tân Phú đã được phê duyệt).
5.2. Dự báo quy mô dân số trong khu vực quy hoạch: 165.000 người.
5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

24,98

B

Chỉ tiêu đất các khu ở

m2/người

Chỉ tiêu đất đơn vị ở toàn khu quy hoạch

m2/người

23,28

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong các đơn vị ở

Đất các nhóm nhà ở

m2/người

14,02

Đất công trình giáo dục cấp đơn vị ở

m2/người

0,83

Đất cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi, sân bãi thể dục thể thao)

m2/người

1,11

Đất thương mại - dịch vụ khác cấp đơn vị ở

+ Trạm y tế

m2/người

+ Chợ

m2/công trình

+ Trung tâm thể dục thể thao (luyện tập)

m2/người hoặc ha/công trình

3,46

+ Điểm sinh hoạt văn hóa

m2

+ Trung tâm hành chính cấp phường

m2

+ Trung tâm dịch vụ khác,...

m2

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

km/km2

10,51

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

Đất giao thông tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên), kể cả giao thông tĩnh

%

20,21

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn cấp điện sinh hoạt

kwh/người/năm

2000 - 2500

Tiêu chuẩn chất thải, rác thải

kg/người/ngày

1 - 1,2

E

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

Mật độ xây dựng chung

%

45

Hệ số sử dụng đất

lần

1,8

Tầng cao xây dựng (theo QCVN 03:2012/BXD)

Tối đa

tầng

20

Tối thiểu

tầng

1

6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được chia làm 5 khu ở (gồm các đơn vị ở) và các khu chức năng cấp đô thị ngoài đơn vị ở được xác định như sau:
- Khu ở 1: Giới hạn bởi đường Âu Cơ, đường Thoại Ngọc Hầu, đường Kênh Tân Hóa, đường Hòa Bình và đường Trịnh Đình Trọng. Diện tích: 93,55 ha; quy mô dân số dự kiến: 39.673 người.
- Khu ở 2: Giới hạn bởi đường Thoại Ngọc Hầu, đường kênh Tân Hóa, đường Thạch Lam và đường Trịnh Đình Thảo. Diện tích: 67,72 ha; quy mô dân số dự kiến: 34.491 người.
- Khu ở 3: Giới hạn bởi đường Thoại Ngọc Hầu, đường Thạch Lam, đường Lũy Bán Bích, đường Lý Thánh Tông và đường Phan Anh. Diện tích: 112,71 ha; quy mô dân số dự kiến: 41.294 người.
- Khu ở 4: Giới hạn bởi đường Lũy Bán Bích, đường Trịnh Đình Thảo, đường kênh Tân Hóa, và đường ven rạch Bến Trâu. Diện tích: 65,53 ha; quy mô dân số dự kiến: 18.322 người.
- Khu ở 5: Giới hạn bởi đường Lũy Bán Bích, đường ven rạch Bến Trâu, đường Phan Anh, và đường Lý Thánh Tông. Diện tích: 72,74 ha; quy mô dân số dự kiến: 31.220 người.
Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (có đan xen các khu chức năng ngoài đơn vị ở) bao gồm:
a. Các khu chức năng thuộc đơn vị ở, tổng diện tích 384,15 ha bao gồm:
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (nhóm nhà ở): tổng diện tích 231,27 ha.
- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang : diện tích 199,63 ha.
- Đất nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới : diện tích 21,72 ha.
- Đất nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp : diện tích 9,92 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 70,76 ha; bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục tổng diện tích 13,67 ha trong đó:
+ Trường mầm non: tổng diện tích 1,99 ha.
* Hiện hữu, cải tạo : diện tích 0,68 ha.
* Xây dựng mới : diện tích 1,31 ha.
+ Trường tiểu học: tổng diện tích 5,44 ha.
* Hiện hữu, cải tạo : diện tích 2,74 ha.
* Xây dựng mới : diện tích 2,70 ha.
+ Trường trung học cơ sở: tổng diện tích 4,54 ha.
* Hiện hữu, cải tạo : diện tích 2,07 ha.
* Xây dựng mới : diện tích 2,47 ha.
+ Tỷ lệ trong khu hỗn hợp: tổng diện tích 1,70 ha.
- Khu chức năng hành chính cấp phường: diện tích 1,40 ha.
- Đất công trình dịch vụ trong khu đất sử dụng hỗn hợp: diện tích 54,48 ha.
Ghi chú: Tại vị trí các nhà ga của tuyến metro số 6 bố trí các khu thương mại - dịch vụ trong phạm vi 5 phút đi bộ (khoảng 200 mét), hạn chế chức năng ở.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng: tổng diện tích 18,25 ha. Trong đó:
- Đất cây xanh hiện hữu cải tạo : 4,21 ha.
- Đất cây xanh xây dựng mới : 3,19 ha.
- Đất cây xanh công viên trong khu đất sử dụng hỗn hợp: diện tích 10,85 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: tổng diện tích 63,87 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở, tổng diện tích 28,10 ha bao gồm:
b.1. Đất giáo dục (trường trung học phổ thông, trường cao đẳng, trường dạy nghề): 0,88 ha.
b.2. Đất quốc phòng : 0,44 ha.
b.3. Đất công trình tôn giáo, tín ngưỡng : 3,40 ha.
(Lưu ý: Ủy ban nhân dân quận Tân Phú cần đảm bảo chính xác nguồn gốc đất, ranh đất đối với loại đất công trình tôn giáo, tín ngưỡng.)
b.4. Mặt nước : 1,34 ha.
b.5. Đất cây xanh cách ly : 2,61 ha.
b.6. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại : 19,43 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích

Tỷ lệ

(ha)

(%)

A

Đất đơn vị ở

384,15

93,18

1

Đất nhóm nhà ở

231,27

56,10

1.1

Đất nhỏm nhà ở hiện hữu cải tạo

199,63

48,42

1.2

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

21,72

5,27

1.3

Đất nhóm nhà ở trong khu hỗn hợp

9,92

2,41

2

Đất công trình dịch vụ cộng cộng cấp đơn vị ở

70,76

17,16

2.1

Đất giáo dục

13,67

3,32

+ Mầm non

1,99

0,48

+ Tiểu học

5,44

1,32

+ Trung học cơ sở

4,54

1,10

+ Tỷ lệ trong khu hỗn hợp

1,70

0,41

2.2

Đất hành chính

1,40

0,34

2.3

Đất y tế

1,09

0,26

2.4

Đất văn hóa

0,12

0,03

25

Đất công trình thương mại dịch vụ, chợ

54,48

13,22

+ Đất dịch vụ - thương mại, chợ

0,43

0,10

+ Đất công trình thương mại dịch vụ trong khu hỗn hợp

54,05

13,11

3

Đất cây xanh công viên - thể dục thể thao

18,25

4,43

+ Đất cây xanh sử dụng công cộng

7,40

1,80

+ Đất cây xanh theo tỷ lệ trong các khu hỗn hợp

10,85

2,63

4

Đất giao thông (đường giao thông cấp phân khu vực)

63,87

15,49

B

Đất ngoài đơn vị ở

28,10

6,82

1

Đất giáo dục (trung học phổ thông, dạy nghề, cao đẳng...)

0,88

0,21

2

Đất quốc phòng

0,44

0,11

3

Đất tôn giáo

3,40

0,82

4

Mặt nước

1,34

0,33

5

Đất cây xanh cách ly

2,61

0,63

6

Đất giao thông đối ngoại (từ đường khu vực trở lên)

19,43

4,71

Tổng cộng

412,25

100

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trong đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

Khu ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Ký hiệu khu đất

Diện tích (m2)

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mât đọ xây dựng tối đa

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

(m2/người)

(%)

Tối thiểu

Tối đa

Khu ở 1 (Diện tích: 93,55 ha; dự báo quy mô dân số đến 2020: 39.673 người)

1. Đất đơn vị ở

859.289

21,66

1.1. Đất nhóm nhà ở

614.537

15,49

- Đất các nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

594.178

I.2.2

35.848

55

1

9

1,9

I.3

18.836

65

1

9

2,0

I.4.2

54.396

40

1

8

1,0

I.5.1

53.187

40

1

9

1,0

I.6.1

68.659

35

1

9

0,7

I.7.2

6.237

75

1

8

2,6

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

I.8.2

15.401

65

1

8

2,0

I.9.2

92.641

35

1

9

0,7

I.10

15.017

65

1

8

2,0

I.11.1

104.106

35

1

8

0,7

I.12.3

80.963

35

1

8

0,7

I.13.1

20.180

60

1

8

1,8

I.14.1

17.775

65

1

8

2,0

I.15.3

10.932

70

1

8

2,5

- Đất các nhóm nhà ở xây dựng mới

13.559

Đất nhóm nhà ở

I.11.3

6.081

35

1

15

6,1

xây dựng mới

I.14.2

4.003

49.3

1

20

8,0

I.14.3

3.475

39

1

17

6,3

- Đất nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp

6.800

40

1

20

6,0

1.2. Đất thương mại - dịch vụ

50.211

1,27

- Đất giáo dục

22.648

+ Trường mầm non

5.684

- Trường mầm non Phượng Hồng - hiện hữu cải tạo

I.5.4

1.366

40

1

3

0,9

- Trường mầm non 19 - hiện hữu cải tạo

I.6.2

417

40

1

3

0,9

- Trường mầm non Quỳnh Anh - hiện hữu cải tạo

I.12.6

500

40

1

3

0,9

- Trường mầm non - xây dựng mới

I.12.1

3.401

40

1

2

0,8

+ Trường tiểu học

13.217

- Trường tiểu học Hồ Văn Cường - hiện hữu cải tạo

I.11.5

416

40

2

4

1,2

- Trường tiểu học Hồ Văn Cường (cơ sở 1) - hiện hữu cải tạo

I.12.5

4.295

40

2

4

1,2

-Trường tiểu học Hồ Văn Cường (phân hiệu 2 - hiện hữu cải tạo)

I.12.7

391

40

2

4

1.2

- Trường tiểu học Hồ Văn Cường (phân hiệu Hoa văn) - hiện hữu cải tạo

I.13.2

3.202

40

2

4

1,2

- Trường tiểu học- xây dựng mới

I.11.2

1.481

40

2

4

1,2

- Trường tiểu học- xây dựng mới

I.15.2

3.432

40

2

4

1,2

+ Trường trung học cơ sở

3.747

- Trường trung học cơ sở Thoại Ngọc Hầu - hiện hữu cải tạo

I.2.5

3.747

40

2

4

1,2

- Đất hành chính

3.428

+ Công an phường Phú Trung

I.4.1

1.055

50

2

5

2,0

+ Ủy ban nhân dân phường Phú Trung

I.5.2

669

50

2

5

2,0

+ Xây dựng mới

I.5.3

1.704

50

2

5

2,0

- Đất dịch vụ - thương mại, chợ

22.276

+ Đất dịch vụ - thương mại, chợ (Chợ Phú Trung)

I.12.4

576

40

1

3

0,8

+ Đất công trình thương mại dịch vụ trong khu hỗn hợp

21.700

40

1

20

6,5

- Đất y tế

8.759

+ Bệnh viện quận Tân Phú

I.2.3

8.524

34,93

1

5

1,7

+ Trạm y tế phường

I.6.4

235

50

1

3

1,0

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

42.109

1,06

+ Đất cây xanh hiện hữu

I.2.4

706

5

1

0,05

+ Đất cây xanh hiện hữu

I.15.1

29.502

5

1

0,05

+ Đất cây xanh xây dựng mới

I.7.1

1.293

5

1

0,05

+ Đất cây xanh xây dựng mới

I.8.1

1.509

5

1

0,05

+ Đất cây xanh xây dựng mới

I.12.2

2.899

5

1

0,05

- Trong đất sử dụng hỗn hợp

6.200

5

1

0,05

1.4. Đất giao thông

145.532

3,67

- Đất giao thông cấp phân khu vực

145.532

2. Đất ngoài đơn vị ở

76.211

2.1. Đất tôn giáo, tín ngưỡng

9.530

- Chùa Thiên Chánh

I.5.5

1.140

- Giáo xứ Phú Hòa

I.9.1

822

- Nhà thờ Tân Phú Hòa

I.11.4

2.453

- Miếu Quan Âm

I.13.3

5.115

2.2. Đất cây xanh hành lang an toàn kênh Tân Hóa - Lò Gốm

17.581

2.3. Đất giao thông đối ngoại (từ đường khu vực trở lên)

49.100

Khu ở 2 (Diện tích: 67,72 ha; dự báo quy mô dân số đến 2020: 34.491 người)

1. Đất đơn vị ở

601.345

17,43

1.1. Đất nhóm nhà ở

475.912

13,80

- Đất các nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

428.077

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

II.1.2

16.779

65

1

9

2,0

II.2.1

10.944

70

1

9

2,5

II.3.3

16.720

65

1

8

2,0

II.4.3

2.794

II.4.4

33.486

55

1

8

1,7

II.5.3

86.327

35

1

9

0,7

II.6.2

46.619

40

1

9

0,8

II.7.1

25.229

60

1

9

1,8

II.8.2

58.351

40

1

9

0,8

II.9.2

24.319

60

1

8

1,8

II.10.2

63.657

35

1

8

0,7

II.11.3

18.942

65

1

9

2,0

II.12.1

12.439

70

1

8

2,5

II.13

11.471

70

1

8

2,5

- Đất các nhóm nhà ở xây dựng mới

44.435

II.1.3

3.401

20.96

1

24

4,7

II.3.1

4.066

40

1

18

7,2

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

II.3.1

2.708

40

1

5

1,2

II.4.1

15.244

37.99

1

21

6,7

II.8.3

4.647

37.91

1

20

7,2

II.9.3

5.173

75

1

5

2,6

II.9.4

5.608

40

1

5

1,2

II. 11.5

3.588

39.15

1

15

5,9

- Đất nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp

3.400

40

1

20

6,0

1.2. Đất thương mại - dịch vụ

49.535

1,44

- Đất giáo dục

29.198

+ Trường mầm non

3.541

-Trường mầm non xây dựng mới

II.2.2

3.541

40

1

2

0,8

+ Trường tiểu học

15.534

- Trường tiểu học Huỳnh Văn Chính - hiện hữu cải tạo

II.4.2

7.048

40

2

4

1,2

- Trường tiểu học xây dựng mới

II.1.1

2.801

18.98

2

4

0,8

- Trường tiểu học xây dựng mới

II.12.2

5.685

40

2

4

1,2

+ Trường trung học cơ sở

10.123

- Trường trung học cơ sở Tân Phú - hiện hữu cải tạo

II.1.1

2.980

40

2

4

1,2

- Trường trung học cơ sở Đồng Khởi - hiện hữu cải tạo

II.7.2

7.143

40

2

4

1,2

- Đất hành chính

2.817

+ Trạm cấp nước Trung An

II.5.1

394

50

2

3

1,3

+ Ủy ban nhân dân phường Hòa Thạnh

II.10.1

2.423

50

2

5

2,0

- Đất dịch vụ - thương mại

23.320

+ Đất dịch vụ - thương mại

II.6.1

1.920

60

1

5

1,8

+ Đất công trình thương mại dịch vụ trong khu hỗn hợp

21.400

40

1

20

6,5

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

8.468

0,25

+ Đất cây xanh hiện hữu

II.5.2

782

5

1

0,05

+ Đất cây xanh hiện hữu

II.8.1

1.814

5

1

0,05

+ Đất cây xanh hiện hữu

II.9.1

838

5

1

0,05

- Đất cây xanh xây dựng mới

II.3.4

634

5

1

0,05

- Trong đất sử dụng hỗn hợp

4.400

5

1

0,05

1.4. Đất giao thông

61.630

1,79

- Đất giao thông cấp phân khu vực

61.630

2. Đất ngoài đơn vị ở

75.855

2.1. Đất giáo dục (trung học phổ thông, dạy nghề, cao đẳng...)

5.941

- Trường trung học phổ thông Đức Trí

II.1.1

3.776

60

1

4

2,4

- Trường cao đẳng kinh tế kỹ thuật Sài Gòn

II.5.4

2.165

60

1

5

3,0

2.2. Đất quốc phòng

II. 11.4

2.601

2.3. Đất tôn giáo, tín ngưỡng + Đình Hòa Thạnh

II.11.1

613

2.4. Đất giao thông đối ngoại (từ đường khu vực trở lên)

66.700

1. Đất đơn vị ở

1.048.240

25,38

1.1. Đất nhóm nhà ở

605.816

14,67

Khu ở 3 (Diện tích: 112,71 ha; dự báo quy mô dân số đến 2020: 41.294 người )

- Đất các nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

556.447

III.1

7.280

80

1

9

2,8

III.2

5.892

80

1

7

2,8

III.3.2

11.344

70

1

7

2,5

III.4

10.306

70

1

7

2,5

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

III.5

8.324

75

1

7

2,6

III.6.2

3.895

80

1

7

2,8

III.7

4.989

80

1

7

2,8

III.8

4.346

80

1

7

2,8

III.9

2.873

80

1

7

2,8

III.10

4.512

80

1

8

2,8

III.11

5.114

80

1

7

2,8

III.12

4.464

80

1

7

2,8

III.13

2.459

80

1

7

2,8

III.14

4.359

80

1

8

2,8

III.15

5.118

80

1

7

2,8

III.16

4.311

80

1

7

2,8

III.17

2.416

80

1

7

2,8

III.18.2

27.684

60

1

8

1,8

III.19.1

80.100

50

1

7

1,5

III.20

10.483

70

1

8

2,5

III.21

3.767

90

1

9

3,2

III.22

3.427

90

1

9

3,2

III.23

7.460

90

1

9

3,2

III.24.2

5.150

80

1

5

3,2

III.26

20.022

65

1

9

2,0

III.27.2

26.410

60

1

7

1,8

III.28.3

12.197

70

1

8

2,1

III.29.1

3.827

80

1

8

2,8

III.30.1

33.683

55

1

7

1,4

III.31.3

30.338

55

1

8

1,4

III.32

29.501

60

1

8

1,5

III.33.2

22.226

60

1

8

1,5

III.34.1

42.120

60

1

8

1,8

III.35

6.583

80

1

9

2,8

III.36

16.189

65

1

9

2,0

III.37.2

59.762

45

1

8

1,1

III.38.1

23.516

60

1

9

1,8

- Đất các nhóm nhà ở xây dựng mới

19.869

III.28.1

6.799

50

1

18

6,5

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

III.31.2

5.218

35,4

1

18

7,1

III.33.5

4.420

38,78

1

19

7,2

III.33.6

3.432

38,61

1

24

7,2

- Đất nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp

29.500

40

1

20

6,0

1.2. Đất thương mại - dịch vụ

228.188

5,53

- Đất giáo dục

31.540

+ Trường mầm non

1.579

- Trường mầm non Hoàng Anh - hiện hữu cải tạo

III.25.2

1.579

40

1

3

0,9

+ Trường tiểu học

12.961

- Trường tiểu học Duy Tân - hiện hữu cải tạo

III.19.2

1.414

40

2

4

1,2

- Trường tiểu học Hiệp Tân - hiện hữu cải tạo

III.33.1

4.952

40

2

4

1,2

- Trường tiểu học xây dựng mới

III.37.1

6.595

40

2

4

1,2

+ Tỷ lệ đất giáo dục trong khu tái thiết

17.000

40

2

4

1,2

- Đất hành chính
+ Trụ sở liên cơ quan phường Hiệp Tân

III.31.1

2.601

50

2

5

2,5

- Đất dịch vụ - thương mại, chợ

193.516

+ Đất dịch vụ - thương mại, chợ (Chợ Hiệp Tân)

III. 19.5

1.848

40

1

3

0,8

+ Đất công trình thương mại dịch vụ trong khu hỗn hợp

191.668

40

1

20

6,5

- Đất y tế
Trung tâm y tế quận Tân Phú

III.3.1

531

60

1

3

1,2

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

53.790

1,30

- Đất cây xanh hiện hữu

III.24.1

291

5

1

0,05

- Đất cây xanh xây dựng mới

III.19.6

2.732

5

1

0,05

- Đất cây xanh xây dựng mới

III.28.2

1.028

5

1

0,05

- Đất cây xanh xây dựng mới

III.30.2

1.339

5

1

0,05

- Trong đất sử dụng hỗn hợp

48.400

5

1

0,05

1.4. Đất giao thông

162.228

3,93

- Đất giao thông cấp phân khu vực

162.228

2. Đất ngoài đơn vị ở

78.860

2.1. Đất tôn giáo, tín ngưỡng

15.940

- Đền thờ Trần Hưng Đạo

III.6.1

221

- Chùa Đại Bi

III. 18.1

763

- Giáo xứ Phú Thọ Hòa

III. 19.3

8.888

- Chùa Phước Sơn

1.137

- Miếu Năm Bà

220

- Miếu Công Hầu

307

- Miếu Hòa Tây

III.33.3

456

- Chùa Pháp Giới

III.37.3

3.948

2.2. Mặt nước

2.720

2.3. Đất giao thông đối ngoại (từ đường khu vực trở lên)

60.200

Khu ở 4 (Diện tích: 65,53 ha; dự báo quy mô dân số đến 2020: 18.322 người)

1. Đất đơn vị ở

650.379

35,50

1.1. Đất nhóm nhà ở

193.724

10,57

- Đất các nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

59.844

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

IV.2.1

7.54

IV.3.2

7.515

80

1

8

2,4

IV.5.2

14.388

70

1

7

2,1

IV. 6

4.914

80

1

7

2,4

IV.10.5

7.873

75

1

7

1,9

IV.18.1

7.132

IV.19.4

10.482

70

1

7

2,1

- Đất các nhóm nhà ở xây dựng mới

100.680

IV.1.2

5.788

34,4

1

20

7,2

IV.2.3

7.646

43

1

18

7,0

IV.4.2

2.069

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

IV.5.1

6.530

80

1

5

2,8

IV.9.2

8.207

40

1

18

7,2

IV.10.4

13.988

80

1

5

2,8

IV.12.1

9.381

44,9

1

22

7,9

IV.13

16.298

65

1

5

2,0

IV.16

12.256

65

1

5

2,0

IV.19.1

18.517

65

1

5

2,0

- Đất nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp

33.200

40

1

20

6,0

1.2. Đất thương mại - dịch vụ

195.252

10,66

- Đất giáo dục

21.593

+ Trường mầm non

3.192

Trường mầm non xây dựng mới

IV.1.6

3.192

40

1

2

0,8

+ Trường tiểu học

8.998

Trường tiểu học Tân Hóa - hiện hữu, cải tạo

IV.19.2

1.991

40

2

4

1,2

Trường tiểu học - xây dựng mới

IV.21.2

7.007

40

2

4

1,2

+ Trường trung học cơ sở

9.403

Trường trung học cơ sở - xây dựng mới

IV.10.1

9.403

40

2

4

1,2

- Đất hành chính

5.159

+ Công ty điện lực Tân Phú

IV.3.1

373

50

2

5

1,5

+ Trung tâm bồi dưỡng chính trị quận Tân Phú

IV.7.1

3.193

50

2

5

2,0

+ Trụ sở liên cơ quan liên phường Tân Thới Hòa

IV.11.1

1.593

50

2

5

2,0

- Đất dịch vụ - thương mại

227.800

+ Đất công trình thương mại dịch vụ trong khu hỗn hợp

227.800

40

1

20

6,5

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

53.088

2,90

- Đất cây xanh hiện hữu

IV.10.6

3.344

5

1

0,05

- Đất cây xanh hiện hữu

IV.19.3

555

5

1

0,05

- Đất cây xanh xây dựng mới

IV. 1.4

944

5

1

0,05

- Đất cây xanh xây dựng mới

IV. 1.7

7.384

5

1

0,05

- Đất cây xanh xây dựng mới

IV.5.3

2.822

5

1

0,05

- Đất cây xanh xây dựng mới

IV.10.6

2.439

5

1

0,05

- Trong đất sử dụng hỗn hợp

35.600

5

1

0,05

1.4. Đất giao thông

149.015

8,13

- Đất giao thông cấp phân khu vực

149.015

2. Đất ngoài đơn vị ở

4.921

2.1. Đất giáo dục (Trường cao đẳng công nghệ thông tin)

IV.1.5

2.893

60

1

5

3,0

2.2. Đất tôn giáo, tín ngưỡng (Tu viện Huệ Quang)

IV.8.1

2.028

Khu ở 5 ( Diện tích: 72,74 ha; dự báo quy mô dân số đến 2020: 31.220 người)

1. Đất đơn vị ở

682.040

21,85

1.1. Đất nhóm nhà ở

422.831

13,54

- Đất các nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

357.820

V.1.2

4.450

80

1

8

2,4

V.2

39.584

55

1

8

1,4

Đất nhóm nhà ở

V.3.1

7.155

75

1

8

2,3

hiện hữu cải tạo

V.4.1

6.424

75

1

7

2,3

V.5.1

29.353

60

1

8

1,8

V.6.3

26.229

60

1

8

1,8

V.10.2

21.709

60

1

8

1,5

V.11

34.390

55

1

8

1,4

V.12

27.050

55

1

8

1,4

V.13.1

72.234

50

1

9

1,3

V.14

17.418

65

1

7

1,6

V.15.2

29.020

60

1

9

1,5

V.16

19.011

65

1

7

1,6

V.17.1

23.793

60

1

9

1,5

- Đất các nhóm nhà ở xây dựng mới

38.711

V.3.2

6.945

30,8

1

18

4,7

V.4.3

5.099

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

V.5.3

10.676

70

1

5

2,1

V.9.4

3.755

26,8

1

27

7,2

V.9.5

6.661

35

1

18

6,0

V.10.3

5.575

75

1

5

2,3

- Đất nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp

26.300

40

1

20

6,0

1.2. Đất thương mại - dịch vụ

88.913

2,85

- Đất giáo dục

31.724

+ Trường mầm non

5.928

Trường mầm non khu dân cư Fimexco - hiện hữu cải tạo

V.6.1

789

40

1

3

0,9

Trường mầm non Thiên Lý - hiện hữu cải tạo

V.13.2

2.250

40

1

3

0,9

Trường mầm non xây dựng mới

V.5.2

2.500

40

1

2

0,8

Trường mầm non khu dân cư Savimex - xây dựng mới

V.13.2

389

40

1

3

0,9

+ Trường tiểu học

3.661

Trường tiểu học Âu Cơ - hiện hữu cải tạo

V.17.2

3.661

40

2

4

1,2

+ Trường trung học cơ sở

22.135

Trường trung học cơ sở Tân Thới Hòa - hiện hữu cải tạo

V.3.4

3.715

40

2

4

1,2

Trường trung học cơ sở Hùng Vương - hiện hữu cải tạo

V.17.2

3.101

40

2

4

1,2

Trường trung học cơ sở xây dựng mới

V.7.1

11.375

40

2

4

1,2

Trường trung học cơ sở xây dựng mới

V.10.4

3.944

40

2

4

1,2

- Đất dịch vụ - thương mại, chợ

78.000

+ Đất công trình thương mại dịch vụ trong khu hỗn hợp

78.000

40

1

20

6,5

- Đất y tế

1.643

+ Trạm y tế phường Tân Thới Hòa

V.3.5

404

50

1

3

1,0

+ Bệnh viện ngoại thần kinh quốc tế

V.17.3

1.239

50

1

5

1,5

- Đất văn hóa
+ Nhà văn hóa phường Tân Thới Hòa

V.13.3

1.246

50

1

5

1,5

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

25.046

0,80

- Đất cây xanh hiện hữu

V.6.2

1.815

5

1

0,05

755

5

1

0,05

- Đất cây xanh hiện hữu

V.13.6

1.725

5

1

0,05

- Đất cây xanh xây dựng mới

V.1.2

1.574

5

1

0,05

- Đất cây xanh xây dựng mới

V.3.3

846

5

1

0,05

- Đất cây xanh xây dựng mới

V.4.2

912

5

1

0,05

- Đất cây xanh xây dựng mới

V.7.3

3.519

5

1

0,05

- Trong đất sử dụng hỗn hợp

13.900

5

1

0,05

1.4. Đất giao thông

121.550

3,89

- Đất giao thông cấp phân khu vực

121.550

2. Đất ngoài đơn vị ở

45.360

2.1. Đất quốc phòng

V.15.1

1.763

2.2. Đất tôn giáo, tín ngưỡng

6.084

Đình Tân Hòa Tây

V.9.3

372

Chùa Hạnh Nguyện

1.155

Chùa Nghĩa Thuận

V.10.1

3.925

Chùa Phước Huệ

V.13.5

61

Chùa Quan Âm

V.15.4

396

Chùa Từ Huê

V.17.4

175

2.3. Mặt nước

10.718

2.4. Đất cây xanh cách ly

8.495

2.5. Đất giao thông đối ngoại (từ đường khu vực trở lên)

18.300

Ghi chú:
- Đối với trường mầm non: Trong trường hợp thiết kế 03 tầng, cần phải đảm bảo an toàn và thuận tiện cho sinh hoạt của trẻ cũng như yêu cầu đưa đón trẻ hằng ngày và thoát nạn khi có sự cố. Trong trường hợp này, phương án thiết kế phải được cơ quan có thẩm quyền cho phép (tầng 03 không bố trí lớp học).
- Đối với các dự án: Khi triển khai xây dựng các dự án thành phần sẽ căn cứ vào chiều cao do Cục Tác chiến - Bộ Quốc phòng thỏa thuận theo Nghị định số 20/2009/NĐ-CP ngày 23 tháng 02 năm 2009 của Chính phủ để làm cơ sở cho cơ quan có thẩm quyền xem xét (tùy theo vị trí các hạng mục công trình, khi cần thiết sẽ lấy thêm ý kiến của Cụm Cảng Hàng Không Miền Nam).
6.4. Cơ cấu sử dụng đất trong các khu đất có chức năng sử dụng hỗn hợp:

Ký hiệu

Cơ cấu

Diện tích

Tầng cao

Mật độ xây dựng

Hệ số sử dụng đất

Diện tích các khu chức năng

Tỷ lệ các khu chức năng

(ha)

Tối thiểu

Tối đa

(%)

(lần)

(ha)

(%)

Khu ở 1

3,47

I.1

Đất thương mại - dịch vụ

0,8

2

15

40

4,8

0,68

85

Đất cây xanh sử dụng công cộng

1

5

0,05

0,12

15

I.2.1

Đất thương mại - dịch vụ kết hợp ở

1,16

2

15

40

4,8

0,99

85

Đất cây xanh sử dụng công cộng

1

5

0,05

0,17

15

I.6.3

Đất thương mại - dịch vụ kết hợp ở

1,09

2

15

40

6,0

0,76

70

Đất cây xanh sử dụng công cộng

1

5

0,05

0,33

30

I.14.4

Đất thương mại - dịch vụ kết hợp ở

0,42

2

8

40

3,2

0,42

100

Khu ở 2

2,92

1

5

0,05

II.1.4

Đất thương mại - dịch vụ kết hợp ở

0,98

2

15

40

4,8

0,83

85

Đất cây xanh sử dụng công cộng

1

5

0,05

0,15

15

II.3.2

Đất thương mại - dịch vụ kết hợp ở

1,94

2

20

40

6,0

1,65

85

Đất cây xanh sử dụng công cộng

1

5

0,05

0,29

15

Khu ở 3

28,65

III.19.4

Đất thương mại - dịch vụ kết hợp ở

2,08

2

20

40

6,5

2,08

100

III.25.1

Đất thương mại - dịch vụ kết hợp ở

17,00

2

20

40

6,5

11,90

70

Đất giáo dục

1

4

40

1,2

1,70

10

Đất cây xanh sử dụng công cộng

1

5

0,05

3,40

20

III.27.1

Đất thương mại - dịch vụ kết hợp ở

2,42

2

20

40

6,5

2,06

85

Đất cây xanh sử dụng công cộng

1

5

0,05

0,36

15

III.29.2

Đất thương mại - dịch vụ kết hợp ở

0,84

2

15

40

4,8

0,71

85

Đất cây xanh sử dụng công cộng

1

5

0,05

0,13

15

III.33.4

Đất thương mại - dịch vụ kết hợp ở

1,50

2

8

40

3,2

1,28

85

Đất cây xanh sử dụng công cộng

1

5

0,05

0,23

15

III.34.2

Đất thương mại - dịch vụ kết hợp ở

3,38

2

20

40

6,0

2,87

85

Đất cây xanh sử dụng công cộng

1

5

0,05

0,51

15

III.38.2

Đất thương mại - dịch vụ kết hợp ở

1,43

2

12

40

4,8

1,22

85

Đất cây xanh sử dụng công cộng

1

5

0,05

0,21

15

Khu ở 4

29,66

IV.1.1

Đất thương mại - dịch vụ kết hợp ở

2,80

2

20

40

6,5

2,80

100

IV.2.2

Đất thương mại - dịch vụ kết hợp ở

1,62

2

18

40

6,0

1,38

85

Đất cây xanh sử dụng công cộng

1

5

0,05

0,24

15

IV.4.1

Đất thương mại - dịch vụ kết hợp ở

3,43

2

20

40

6,0

2,92

85

Đất cây xanh sử dụng công cộng

1

5

0,05

0,51

15

IV.7.2

Đất thương mại - dịch vụ

1,67

2

20

40

6,0

1,42

85

Đất cây xanh sử dụng công cộng

1

5

0,05

0,25

15

IV. 8.2

Đất thương mại - dịch vụ kết hợp ở

2,02

2

20

40

6,0

1,72

85

Đất cây xanh sử dụng công cộng

1

5

0,05

0,30

15

IV.9.1

Đất thương mại - dịch vụ kết hợp ở

3,99

2

20

40

6,0

3,39

85

Đất cây xanh sử dụng công cộng

1

5

0,05

0,60

15

IV. 10.2

Đất thương mại - dịch vụ kết hợp ở

1,54

2

20

40

6,0

1,31

85

Đất cây xanh sử dụng công cộng

1

5

0,05

0,23

15

IV.10.3

Đất thương mại - dịch vụ kết hợp ở

2,38

2

18

40

6,0

2,38

100

IV.11.2

Đất thương mại - dịch vụ kết hợp ở

1,69

2

20

40

6,0

1,44

85

Đất cây xanh sử dụng công cộng

1

5

0,05

0,25

15

IV.12.2

Đất thương mại - dịch vụ kết hợp ở

0,59

2

18

40

6,0

0,50

85

Đất cây xanh sử dụng công cộng

1

5

0,05

0,09

15

IV.14

Đất thương mại - dịch vụ

0,41

2

20

40

6,0

0,35

85

Đất cây xanh sử dụng công cộng

1

5

0,05

0,06

15

IV.15

Đất thương mại - dịch vụ kết hợp ở

0,54

2

18

40

6,0

0,46

85

Đất cây xanh sử dụng công cộng

1

5

0,05

0,08

15

IV.17

Đất thương mại - dịch vụ

1,52

2

20

40

6,0

1,29

85

Đất cây xanh sử dụng công cộng

1

5

0,05

0,23

15

IV.18.2

Đất thương mại - dịch vụ kết hợp ở

0,82

2

18

40

6,0

0,70

85

Đất cây xanh sử dụng công cộng

1

5

0,05

0,12

15

IV.20

Đất thương mại - dịch vụ

1,41

2

20

40

6,0

1,20

85

Đất cây xanh sử dụng công cộng

1

5

0,05

0,21

15

IV.21.1

Đất thương mại - dịch vụ kết hợp ở

0,75

2

18

40

6,5

0,75

100

IV.22

Đất thương mại - dịch vụ kết hợp ở

2,48

2

15

40

4,8

2,11

85

Đất cây xanh sử dụng công cộng

1

5

0,05

0,37

15

Khu ở 5

11.82

V.1.1

Đất thương mại - dịch vụ kết hợp ở

0,98

2

15

40

6,0

0,98

100

V.7.2

Đất thương mại - dịch vụ kết hợp ở

1,55

2

20

40

6,5

1,55

100

V.8

Đất thương mại - dịch vụ kết hợp ở

2,07

2

20

40

6,0

1,76

85

Đất cây xanh sử dụng công cộng

1

5

0,05

0,31

15

V.9

Đất thương mại - dịch vụ kết hợp ở

4,82

2

15

40

5,0

4,10

85

Đất cây xanh sử dụng công cộng

1

5

0,05

0,72

15

V.13.4

Đất thương mại - dịch vụ kết hợp ở

1,74

2

20

40

6,0

1,48

85

Đất cây xanh sử dụng công cộng

1

5

0,05

0,26

15

V.15.3

Đất thương mại - dịch vụ

0,66

2

20

40

6

0,56

85

Đất cây xanh sử dụng công cộng

1

5

0,05

0,10

15

Tổng

76,52

7. Tổ chức không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị:
- Theo đồ án quy hoạch chung xây dựng quận Tân Phú, khu vực quy hoạch được xác định là khu dân cư đô thị với các cơ sở hạ tầng xã hội và kỹ thuật đầy đủ, đảm bảo môi trường sống tốt cho người dân. Đảm bảo cơ cấu sử dụng đất đai và thiết lập mối liên hệ chặt chẽ với các khu vực xung quanh, đảm bảo cho sự phát triển đô thị bền vững.
- Tổ chức không gian cao tầng tập trung theo từng cụm làm điểm nhấn kiến trúc cảnh quan cho đô thị với mật độ xây dựng thấp tại khu vực tái thiết đô thị phía Nam đường Thoại Ngọc Hầu và dọc các trục đường thương mại, các nút giao thông lớn như trục đường Lũy Bán Bích, đường Hòa Bình, đường Thoại Ngọc Hầu; nút giao thông đường Âu Cơ và đường Thoại Ngọc Hầu, nút giao thông đường Hòa Bình và đường Lũy Bán Bích, nút giao thông đường Phan Anh và đường Thoại Ngọc Hầu...xây dựng hình ảnh bộ mặt quận và tạo động lực phát triển đô thị.
- Quy hoạch tỷ lệ đất cây xanh sử dụng công cộng phù hợp trong các khu hỗn hợp tạo không gian cảnh quan và tăng chất lượng môi trường sống.
- Thực hiện mở mới các tuyến giao thông theo quy hoạch chung của quận và thành phố, xây dựng các tuyến đường khu vực và nội bộ đảm bảo chỉ tiêu mật độ đường. Xây dựng thêm các công trình công cộng, nhất là trường học, đảm bảo bán kính phục vụ và theo đúng tiêu chuẩn quy định.
- Về khoảng lùi các công trình đối với các trục đường: Khoảng lùi công trình (chỉ giới xây dựng) trên từng lô đất sẽ được xác định cụ thể theo các quy chế quản lý quy hoạch - kiến trúc đô thị, các đồ án thiết kế đô thị riêng (sẽ được thiết lập sau khi Đồ án quy hoạch phân khu này được phê duyệt) hoặc căn cứ vào các Quy chuẩn Việt Nam và các Quy định về quản lý kiến trúc đô thị do các cơ quan có thẩm quyền ban hành.
- Một số nguyên tắc phát triển không gian, cảnh quan, kiến trúc đô thị tại các khu vực có nhà ga tuyến metro:
+ Đề xuất khoảng lùi lớn tại tầng trệt các khu hỗn hợp dọc tuyến metro.
+ Tăng cường các mảng xanh phía trước các công trình.
+ Tổ chức không gian đi bộ kết nối các lối lên xuống của các ga metro với các khu vực thương mại - dịch vụ trong các khu đất hỗn hợp.
8. Quy hoạch giao thông đô thị:
- Khu vực quy hoạch có tổng diện tích giao thông là 83,30 ha. Trong đó diện tích giao thông trong đơn vị ở là 63,87 ha và diện tích giao thông đối ngoại là 19,43 ha.
- Về giao thông đường bộ đối ngoại có các tuyến: đường Thoại Ngọc Hầu (lộ giới 44 mét), đường Phan Anh (lộ giới 30 mét) và đường Âu Cơ (lộ giới 30 mét).
- Về các công trình phục vụ giao thông đối ngoại có 03 nút giao thông chính (giao cắt giữa các trục đường đối ngoại với các đường chính khác) và các bến bãi xe, chủ yếu được xác định tại các vị trí thuận lợi kết nối với các ga của tuyến metro số 6 dọc theo đường Lũy Bán Bích.
- Về giao thông đối nội: dự kiến nâng cấp, cải tạo và mở rộng các trục đường chính như sau:
+ Theo hướng Đông Tây gồm có các đường: đường Trịnh Đình Thảo (lộ giới 24 mét), đường Thạch Lam (lộ giới 24 mét), đường Hòa Bình (lộ giới 30 mét), đường Lý Thánh Tông (lộ giới 20 mét) và đường Rạch Bến Trâu (lộ giới 24 mét).
+ Theo hướng Bắc Nam gồm có các đường: đường Kênh Hiệp Tân (lộ giới 34 mét), đường Tô Hiệu (lộ giới 23 mét), đường Lũy Bán Bích (lộ giới 30 mét), đường D7 (lộ giới 20 mét), đường Kênh Tân Hóa (lộ giới 50 mét), đường Khuông Việt (lộ giới 24 mét).
- Các công trình phục vụ giao thông:
+ Bến bãi xe: Dự kiến có 03 ga metro ngầm nằm dọc theo đường Lũy Bán Bích, lối lên xuống dự kiến bố trí tại các vị trí thuận lợi kết nối với các khu hỗn hợp. Các bãi đậu xe khu vực dự kiến kết hợp với các bãi xe của các khu hỗn hợp.
+ Nút giao thông: Dự kiến cải tạo và xây dựng 03 nút giao thông nằm trên trục đường Thoại Ngọc Hầu tại các vị trí giao cắt với các trục đường đối ngoại và các tuyến đường chính khác. Cụ thể như sau:
* Nút giao cắt đường Thoại Ngọc Hầu - Phan Anh - Hòa Bình - Bình Long.
* Nút giao cắt đường Thoại Ngọc Hầu - đường Lũy Bán Bích.
* Nút giao cắt đường Thoại Ngọc Hầu - đường Âu Cơ.
- Bảng thống kê đường giao thông:

STT

Tên đường

Từ...

Đến...

Lộ giới (mét)

Chiều rộng (mét)

Lề trái

Mặt đường

Lề phải

A

Giao thông đối ngoại

1

Đường Thoại Ngọc Hầu

Đường Âu Cơ

Đường Phan Anh

44

5

15+(4)+15

5

2

Đường Phan Anh

ĐườngThoại Ngọc Hầu

Đường Rạch Bến Trâu

30

6

7+(4)+7

6

3

Đường Âu Cơ

ĐườngThoại Ngọc Hầu

Đường Trịnh Đình Trọng

30

6

18

6

B

Giao thông đối nội

1

Đường Hòa Bình

Ngã Tư Bốn Xã

Đường Kênh Tân Hóa

30

6

7+(4)+7

6

2

Đường Rạch Bến Trâu

Đường Phan Anh

Đường Kênh Tân Hóa

20

4,5

11

4,5

3

Đường Lương Minh Nguyệt

Đường Lương Thế Vinh

Đường Lũy Bán Bích

16

4

8

4

4

Đường Lương Minh Nguyệt (nối dài)

Đường Lũy Bán Bích

Đường Kênh Tân Hóa

20

4,5

11

4,5

5

Đường Lương Thế Vinh

Đường Rạch Bến Trâu

Đường Lũy Bán Bích

16

4

8

4

6

Đường Lê Quát

Đường Lũy Bán Bích

Đường Kênh Tân Hóa

16

4

8

4

7

Đường Nguyễn Trọng Quyền

Đường Lũy Bán Bích

Đường Kênh Tân Hóa

16

4

8

4

8

Đường Bùi Cẩm Hổ

Đường Lũy Bán Bích

Đường Kênh Tân Hóa

16

4

8

4

9

Đường Lý Thánh Tông

Đường Phan Anh

Đường Lũy Bán Bích

20

4,5

11

4,5

10

Đường Nguyễn Văn Yến

Đường Phan Anh

Đường Tô Hiệu

16

4

8

4

11

Đường Hoàng Xuân Hoành

Đường Kênh Hiệp Tân

Đường Lũy Bán Bích

13

3

7

3

12

Đường Lý Thái Tông

Đường Nguyễn Văn Vịnh

Đường Lũy Bán Bích

13

3

7

3

13

Đường Nguyễn Văn Vịnh

Đường Hòa Bình

Đường Lý Thánh Tông

16

4

8

4

14

Đường Cây Keo

Đường Tô Hiệu

Đường Lũy Bán Bích

16

4

8

4

15

Đường Tô Hiệu

Đường Lê Quang Chiểu

Đường Hòa Bình

23

4,5

14

4,5

16

Đường Nguyên Lý

Đường Thoại Ngọc Hầu

Đường Lê Quang Chiểu

23

4,5

14

4,5

17

Đường Hoàng Thiều Hoa

Đường Thạch Lam

Đường Hòa Bình

13

2,5

8

2,5

18

Đường Lương Trúc Đàm

Đường Tô Hiệu

Đường Lũy Bán Bích

13

2,5

8

2,5

19

Đường Huỳnh Văn Một

Đường Tô Hiệu

Đường Lũy Bán Bích

13

2,5

8

2,5

20

Đường Dương Khê

Đường Tô Hiệu

Đường Lũy Bán Bích

13

2,5

8

2,5

21

Đường Ý Lan

Đường Lê Quang Chiểu

Đường Lũy Bán Bích

13

2,5

8

2,5

22

Đường Lê Quang Chiểu

Đường Thạch Lam

Đường Nguyễn Lý

13

2,5

8

2,5

23

Hẻm 220 Lũy Bán Bích

Đường Lũy Bán Bích

Đường Kênh Tân Hóa

16

4

8

4

24

Hẻm 284 Lũy Bán Bích

Đường Lũy Bán Bích

Hẻm 262/26 Lũy Bán Bích

16

4

8

4

25

Hẻm 262 Lũy Bán Bích

Hẻm 262/26 Lũy Bán Bích

Đường Kênh Tân Hóa

16

4

8

4

26

Hẻm 262/26 Lũy Bán Bích

Hẻm 284 Lũy Bán Bích

Đường Hòa Bình

16

4

8

4

27

Hẻm 262/13 Lũy Bán Bích

Đường Trịnh Đình Thảo

Hẻm 284 Lũy Bán Bích

16

4

8

4

28

Đường Trịnh Đình Thảo

Đường Lũy Bán Bích

Đường Khuông Việt

24

5

14

5

29

Đường Thạch Lam

Đường Thoại Ngọc Hầu

Đường Lũy Bán Bích

24

5

14

5

30

Hẻm 197 Thoại Ngọc Hầu

Đường Thoại Ngọc Hầu

Đường Thạch Lam

13

3

7

3

31

Hẻm 539

Hẻm 197 Thoại Ngọc Hầu

Đường Lũy Bán Bích

13

3

7

3

32

Đường Trịnh Đình Trọng

Đường Lũy Bán Bích

Hẻm 271 T.Đường Trọng

16

4

8

4

33

Đường Trịnh Đình Trọng

Hẻm 271 Trịnh Đình Trọng

Đường D9

18

4

8

6

34

Đường Trịnh Đình Trọng

Đường D9

Hẻm 49 Trịnh Đình Trọng

16

4

8

4

35

Đường Trịnh Đình Trọng

Hẻm 49 Trịnh Đình Trọng

Đường Âu Cơ

24

5

14

5

36

Hẻm 149 Trịnh Đình Trọng

Đường Hoàng Xuân Nhị

Hẻm 341 Khuông Việt

16

4

8

4

37

Đường Lũy Bán Bích

Đường Thoại Ngọc Hầu

Đường Kênh Tân Hóa

23

4,5

14

4,5

38

Đường D9

Đường Trịnh Đình Trọng

Đường Huỳnh Thiện Lộc

16

4

8

4

39

Đường Kênh Tân Hóa

Đường N1

Đường Hòa Bình

50

4

12+(4)+(10) +(4)+12

4

40

Đường Kênh Tân Hóa

Đường Hòa Bình

Đường Rạch Bến Trâu

20

4,5

11

4,5

41

Đường Khuông Việt

Đường Âu Cơ

Đường Hòa Bình

24

5

14

5

42

Hẻm 239 Khuông Việt

Đường Khuông Việt

Hẻm 341 Khuông Việt

16

4

8

4

43

Hẻm 341 Khuông Việt

Đường Khuông Việt

Hẻm 149 Trịnh Đình Trọng

16

4

8

4

44

Đường Hoàng Xuân Nhị

Đường Khuông Việt

Đường Âu Cơ

16

4

8

4

45

Đường Lê Ngã

Đường Khuông Việt

Đường Âu Cơ

20

4,5

11

4,5

46

Đường Huỳnh Thiện Lộc

Đường Lũy Bán Bích

Đường Kênh Tân Hóa

20

4,5

11

4,5

47

Đường Nguyễn Minh Châu

Đường Thoại Ngọc Hầu

Hẻm 65 Huỳnh Thiện Lộc

16

4

8

4

48

Đường Nguyễn Minh Châu

Đường Kênh Tân Hóa

Đường Âu Cơ

13

3

7

3

49

Đường Huỳnh Văn Chính

Đường Khuông Việt

Đường Nguyễn Minh Châu

13

3

7

3

50

Đường Nguyễn Nghiêm

Hẻm 19 Thoại Ngọc Hầu

Đường Kênh Tân Hóa

16

4

8

4

51

Đường Kênh Hiệp Tân

Đường Hòa Bình

Đường Rạch Bến Trâu

34

4,5

5+(1,2)+(6,1) +(1,2)+9

7

52

Đường Số 6

Đường Lý Thánh Tông

Đường Nguyễn Văn Yến

16

4

8

4

53

Hẻm 262 Phan Anh

Đường Phan Anh

Đường D4

16

4

8

4

54

Đường Chu Thiên

Đường Tô Hiệu

Hẻm nội bộ

12

3

6

3

55

Hẻm 312 Khuông Việt

Đường Kênh Tân Hóa

Đường Khuông Việt

12

3

6

3

56

Hẻm 106 Hòa Bình

Hẻm 220 Lũy Bán Bích

Hẻm 262 Lũy Bán Bích

12

3

6

3

57

Hẻm 36 Trịnh Đình Thảo

Hẻm 262 Lũy Bán Bích

Đường Trịnh Đình Thảo

12

3

6

3

58

Hẻm 61 Thạch Lam

Đường Thạch Lam

Đường Lương Trúc Đàm

12

3

6

3

59

Đường Ngụy Như Kon Tum

Đường Thạch Lam

Đường Lương Trúc Đàm

12

3

6

3

60

Hẻm 42 Huỳnh Thiện Lộc

Đường Huỳnh Thiện Lộc

Đường Trịnh Đình Trọng

12

3

6

3

61

Hẻm 285 Trịnh Đình Trọng

Đường Trịnh Đình Trọng

Đường Trịnh Đình Thảo

12

3

6

3

62

Hẻm 271 Trịnh Đình Trọng

Đường Trịnh Đình Trọng

Đường Kênh Tân Hóa

16

4

8

4

63

Hẻm 65 Huỳnh Thiện Lộc

Đường Huỳnh Thiện Lộc

Đường Nguyễn Nghiêm

16

4

8

4

64

Hẻm 19 Thoại Ngọc Hầu

Đường Nguyễn Nghiêm

Đường Thoại Ngọc Hầu

16

4

8

4

65

Hẻm 87 Tô Hiệu

Đường D4

Đường Kênh Hiệp Tân

16

4

8

4

66

Đường N1

Đường Âu Cơ

Đường Kênh Tân Hóa

20

4

12

4

67

Đường N2

Đường Phan Anh

Đường Kênh Hiệp Tân

16

4

8

4

68

Đường N3

Đường Kênh Hiệp Tân

Đường D5

12

3

6

3

69

Đường N4

Đường Số 6

Đường Kênh Hiệp Tân

14

3

8

3

70

Đường N5

Đường Kênh Hiệp Tân

Đường Lương Thế Vinh

12

3

6

3

71

Đường N6

Đường Phan Anh

Đường Kênh Hiệp Tân

12

3

6

3

72

Đường N7

Đường Phan Anh

Đường Kênh Hiệp Tân

12

3

6

3

73

Đường N8

Đường Phan Anh

Đường Lương Thế Vinh

20

4,5

11

4,5

74

Đường N9

Đường Lương Thế Vinh

Đường Lũy Bán Bích

12

3

6

3

75

Đường N10

Đường Lũy Bán Bích

Đường D8

16

4

8

4

76

Đường D1

Đường Hòa Bình

Đường N2

12

3

6

3

77

Đường D2

Đường Lý Thánh Tông

Đường Nguyễn Văn Yến

12

3

6

3

78

Đường D3

Đường N2

Đường Lý Thánh Tông

12

3

6

3

79

Đường D4

Đường Hòa Bình

Đường N2

12

3

6

3

80

Đường D5

Đường Lý Thánh Tông

Đường N6

12

3

6

3

81

Đường D6

Đường Lương Thế Vinh

Đường Lương Minh Nguyệt

12

3

6

3

82

Đường D7

Đường Hòa Bình

Đường Lương Minh Nguyệt (nd)

20

4,5

11

4,5

83

Đường D8

Đường Bùi Cầm Hổ

Đường Lương Minh Nguyệt (nd)

16

4

8

4

* Ghi chú: Việc thể hiện tọa độ mốc thiết kế để tạo điều kiện thuận lợi cho việc công bố quy hoạch và cắm mốc giới xây dựng ngoài thực địa nhằm phục vụ công tác quản lý và tổ chức thực hiện theo quy hoạch được duyệt, Sở Quy hoạch - Kiến trúc, Ủy ban nhân dân quận Tân Phú và đơn vị tư vấn chịu trách nhiệm về tính chính xác các số liệu này.
9. Những hạng mục ưu tiên đầu tư; các vấn đề về tổ chức thực hiện theo quy hoạch: Ngay sau khi đồ án quy hoạch được phê duyệt, việc triển khai thực hiện như sau:
a) Các hạng mục ưu tiên đầu tư:
- Xây dựng hoàn thiện hệ thống giao thông lộ giới 12m trở lên từ nguồn vốn ngân sách.
- Cải tạo, nâng cấp, xây mới các công trình phúc lợi công cộng như trường học, các công trình dịch vụ đô thị, cây xanh công cộng còn thiếu,...
- Vận động di dời các cơ sở sản xuất gây ô nhiễm nằm xen cài trong khu dân cư.
- Khu hỗn hợp: Kêu gọi đầu tư xây dựng các khu sử dụng hỗn hợp sẽ là đầu mối phát triển kinh tế cho khu vực đồng thời giải quyết các vấn đề về không gian kiến trúc cảnh quan, các khu vực này sẽ là điểm nhấn cho các trục thương mại dịch vụ khu 3.
- Có cơ chế, chính sách phù hợp quy định để xây dựng và hoàn thiện các mạng lưới hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, công viên cây xanh từ nguồn vốn ngân sách, vốn xã hội hóa từ các thành phần kinh tế.
- Lập thiết kế đô thị riêng các trục đường chính đô thị trong khu vực như đường Thoại Ngọc Hầu, đường Lũy Bán Bích, đường Hòa Binh...nhằm chỉnh trang đô thị và tạo động lực phát triển.
b) Về tổ chức thực hiện theo quy hoạch:
- Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân quận Tân Phú, các cơ quan quản lý đầu tư phát triển đô thị căn cứ vào đồ án quy hoạch phân khu này được phê duyệt để làm cơ sở xác định, lập kế hoạch thực hiện các khu vực phát triển đô thị để trình cấp có thẩm quyền quyết định phê duyệt theo Nghị định số 11/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ về quản lý đầu tư phát triển đô thị.
- Trong quá trình tổ chức thực hiện theo quy hoạch, triển khai các dự án đầu tư phát triển đô thị trong khu vực quy hoạch; các chủ đầu tư, tổ chức, đơn vị có liên quan cần tuân thủ các nội dung đã được nêu trong đồ án quy hoạch phân khu này và Quy định quản lý theo đồ án quy hoạch đã được phê duyệt.