Document: Điều 1 Quyết định 92/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất quận Hai Bà Trưng Hà Nội 2017

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "04/01/2017", "sign_number": "92/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "04/01/2017", "sign_number": "92/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "04/01/2017", "sign_number": "92/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "04/01/2017", "sign_number": "92/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "04/01/2017", "sign_number": "92/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 92/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất quận Hai Bà Trưng Hà Nội 2017 có nội dung như sau:

Điều 1. 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 quận Hai Bà Trưng (Kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 tỷ lệ 1/2.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của quận Hai Bà Trưng, được Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 12 tháng 12 năm 2016), với các nội dung chủ yếu như sau:
a) Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2017:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích kế hoạch năm 2017 (ha)

Tổng diện tích tự nhiên

1.025,84

1

Đất nông nghiệp

NNP

10,02

1.1

Đất trồng cây hàng năm

HNK

5,55

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4,02

1.3

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,45

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1.015,48

2.1

Đất quốc phòng

CQP

11,21

2.2

Đất an ninh

CAN

3,13

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

50,71

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

45,05

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quận

DHT

298,00

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,22

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

363,71

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

15,22

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,02

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,22

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

4,35

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,00

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,80

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

43,22

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,67

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

122,91

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

45,49

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

5,54

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0,34

b) Danh mục các Công trình, dự án
Danh mục các Công trình, dự án nằm trong kế hoạch sử dụng đất năm 2017 kèm theo.
2. Trong năm thực hiện, UBND quận Hai Bà Trưng có trách nhiệm rà soát, đánh giá, khả năng thực hiện các dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2017, trường hợp cần điều chỉnh hoặc phát sinh yêu cầu sử dụng đất để thực hiện các dự án phát triển kinh tế xã hội quan trọng cấp bách vì lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, dự án dân sinh bức xúc mà chưa có trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 quận Hai Bà Trưng đã được UBND Thành phố phê duyệt thì tổng hợp, báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, trình UBND Thành phố trước ngày 31/5/2017.

Content:
Điều 1. 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 quận Hai Bà Trưng (Kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 tỷ lệ 1/2.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của quận Hai Bà Trưng, được Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 12 tháng 12 năm 2016), với các nội dung chủ yếu như sau:
a) Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2017:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích kế hoạch năm 2017 (ha)

Tổng diện tích tự nhiên

1.025,84

1

Đất nông nghiệp

NNP

10,02

1.1

Đất trồng cây hàng năm

HNK

5,55

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4,02

1.3

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,45

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1.015,48

2.1

Đất quốc phòng

CQP

11,21

2.2

Đất an ninh

CAN

3,13

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

50,71

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

45,05

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quận

DHT

298,00

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,22

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

363,71

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

15,22

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,02

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,22

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

4,35

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,00

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,80

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

43,22

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,67

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

122,91

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

45,49

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

5,54

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0,34

b) Danh mục các Công trình, dự án
Danh mục các Công trình, dự án nằm trong kế hoạch sử dụng đất năm 2017 kèm theo.
2. Trong năm thực hiện, UBND quận Hai Bà Trưng có trách nhiệm rà soát, đánh giá, khả năng thực hiện các dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2017, trường hợp cần điều chỉnh hoặc phát sinh yêu cầu sử dụng đất để thực hiện các dự án phát triển kinh tế xã hội quan trọng cấp bách vì lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, dự án dân sinh bức xúc mà chưa có trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 quận Hai Bà Trưng đã được UBND Thành phố phê duyệt thì tổng hợp, báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, trình UBND Thành phố trước ngày 31/5/2017.