Document: Khoản 8 Điều 1 Quyết định 2328/QĐ-UBND 2008 quy hoạch phát triển mạng lưới trường học Vĩnh Long

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "19/11/2008", "sign_number": "2328/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thanh Xuân", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "19/11/2008", "sign_number": "2328/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thanh Xuân", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "19/11/2008", "sign_number": "2328/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thanh Xuân", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "19/11/2008", "sign_number": "2328/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thanh Xuân", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "19/11/2008", "sign_number": "2328/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thanh Xuân", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 8 Điều 1 Quyết định 2328/QĐ-UBND 2008 quy hoạch phát triển mạng lưới trường học Vĩnh Long

Điều 1. Phê duyệt Dự án quy hoạch tổng thể phát triển mạng lưới trường học thuộc ngành giáo dục - đào tạo tỉnh Vĩnh Long đến năm 2020, với các nội dung như sau:
...
8. Tổng hợp kinh phí đầu tư đến 2010 và 2020:

TT

Hạng mục

KINH PHÍ

Từ 2006 đến 2010 Tr.đồng

Chia ra

Từ 2010 đến 2020 Tr.đồng

Chia ra

Cộng từ 2006 - 2020 Tr.đồng

Công lập

Ngoài CL

Công lập

Ngoài CL

1

Giải toả mặt bằng

284.856

217.558

63.669

90.020

52.827

37.193

374.876

2

Xây dựng cơ sở vật chất

560.122

373.483

186.639

1.457.022

920.803

536.220

2.017.144

Cộng

844.978

591.041

250.308

1.547.042

973.629

573.413

2.392.020

T.bình/năm

168.996

118.208

50.062

154.704

97.363

57.341

159.468

Tổng cộng vốn đầu tư để giải toả mặt bằng và xây dựng cơ sở vật chất đến năm 2020 là: 2.392,02 tỷ đồng.

Content:
Tổng hợp kinh phí đầu tư đến 2010 và 2020:

TT

Hạng mục

KINH PHÍ

Từ 2006 đến 2010 Tr.đồng

Chia ra

Từ 2010 đến 2020 Tr.đồng

Chia ra

Cộng từ 2006 - 2020 Tr.đồng

Công lập

Ngoài CL

Công lập

Ngoài CL

1

Giải toả mặt bằng

284.856

217.558

63.669

90.020

52.827

37.193

374.876

2

Xây dựng cơ sở vật chất

560.122

373.483

186.639

1.457.022

920.803

536.220

2.017.144

Cộng

844.978

591.041

250.308

1.547.042

973.629

573.413

2.392.020

T.bình/năm

168.996

118.208

50.062

154.704

97.363

57.341

159.468

Tổng cộng vốn đầu tư để giải toả mặt bằng và xây dựng cơ sở vật chất đến năm 2020 là: 2.392,02 tỷ đồng.