Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2575/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thị xã Bỉm Sơn Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "18/07/2023", "sign_number": "2575/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "18/07/2023", "sign_number": "2575/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "18/07/2023", "sign_number": "2575/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "18/07/2023", "sign_number": "2575/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "18/07/2023", "sign_number": "2575/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2575/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thị xã Bỉm Sơn Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 thị xã Bỉm Sơn với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.308,44

2.308,44

36,15

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

719,49

11,27

447,16

447,16

7,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

550,36

8,62

447,16

447,16

7,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

451,68

7,07

225,58

225,58

3,53

1.3

Đất trồng cây lâu năm

398,65

6,24

344,37

344,37

5,39

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

1.190,88

18,65

672,33

281,65

953,98

14,94

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

204,30

3,20

276,62

276,62

4,33

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

76,39

1,20

60,73

60,73

0,95

2

Đất phi nông nghiệp

2.707,60

42,40

Content:
2.308,44

2.308,44

36,15

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

719,49

11,27

447,16

447,16

7,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

550,36

8,62

447,16

447,16

7,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

451,68

7,07

225,58

225,58

3,53

1.3

Đất trồng cây lâu năm

398,65

6,24

344,37

344,37

5,39

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

1.190,88

18,65

672,33

281,65

953,98

14,94

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

204,30

3,20

276,62

276,62

4,33

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

76,39

1,20

60,73

60,73

0,95

2

Đất phi nông nghiệp

2.707,60

42,40