Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 5330/QĐ-UBND 2013 duyệt đồ án quy hoạch phân khu dân cư nhà vườn quận 9 Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5330/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5330/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5330/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5330/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5330/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 5330/QĐ-UBND 2013 duyệt đồ án quy hoạch phân khu dân cư nhà vườn quận 9 Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu dân cư nhà vườn - du lịch sinh thái (khu 1), phường Long Phước, quận 9 (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông) với các nội dung chính như sau:
...
7.678

99

4

60

2,4

7

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

30.007

388

4

30

1,2

8

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

10.175

131

4

50

2,0

9

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

15.199

196

4

40

1,6

10

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

34.920

451

4

30

1,2

11

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

13.208

171

4

40

1,6

12

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

13.777

178

4

40

1,6

13

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

25.663

331

4

30

1,2

14

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

10.189

132

4

50

2,0

15

Đất y tế

3.483

0

3

40

1,2

16

Trường mẫu giáo xây mới

4.009

0

2

40

1,2

17

Trường tiểu học xây mới

Content:
7.678

99

4

60

2,4

7

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

30.007

388

4

30

1,2

8

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

10.175

131

4

50

2,0

9

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

15.199

196

4

40

1,6

10

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

34.920

451

4

30

1,2

11

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

13.208

171

4

40

1,6

12

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

13.777

178

4

40

1,6

13

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

25.663

331

4

30

1,2

14

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

10.189

132

4

50

2,0

15

Đất y tế

3.483

0

3

40

1,2

16

Trường mẫu giáo xây mới

4.009

0

2

40

1,2

17

Trường tiểu học xây mới