Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 4689/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch hệ thống chế biến bảo quản cà phê Đồng Nai 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "30/12/2016", "sign_number": "4689/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "30/12/2016", "sign_number": "4689/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "30/12/2016", "sign_number": "4689/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "30/12/2016", "sign_number": "4689/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "30/12/2016", "sign_number": "4689/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 4689/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch hệ thống chế biến bảo quản cà phê Đồng Nai 2016

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch hệ thống chế biến bảo quản cà phê gắn với sản xuất và xuất khẩu đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 trên địa bàn tỉnh Đồng Nai với những nội dung chủ yếu sau:
...
5. Nhu cầu vốn đầu tư và phân kỳ đầu tư:
Nhu cầu vốn đầu tư hệ thống chế biến, bảo quản cà phê trên địa bàn tỉnh Đồng Nai đến năm 2030 dự kiến 1.376,4 tỷ đồng. Trong đó:
* Phân theo hạng mục đầu tư
- Đầu tư hệ thống kho bảo quản cà phê 165 tỷ đồng.
- Đầu tư hệ thống chế biến cà phê 1.200,2 tỷ đồng.
- Tham quan học tập, mở rộng sản xuất 2,4 tỷ đồng.
- Xây dựng thương hiệu, phát triển thị trường 0,8 tỷ đồng.
- Đào tạo và phát triển nguồn nhân lực 3,5 tỷ đồng.
- Đề án nâng cao năng lực sơ chế, bảo quản cà phê nông hộ 4,5 tỷ đồng
* Phân theo giai đoạn đầu tư:
- Giai đoạn 2017 - 2020 là 594,2 tỷ đồng.
- Giai đoạn 2021 - 2030 là 782,2 tỷ đồng.
* Phân theo nguồn vốn đầu tư:
- Nguồn vốn ngân sách Nhà nước: 5,6 tỷ đồng (trong đó ngân sách Trung ương là 2,25 tỷ đồng, ngân sách địa phương là 3,35 tỷ đồng).
- Nguồn vốn doanh nghiệp: 1.367,5 tỷ đồng.
- Nguồn vốn khác: 3,3 tỷ đồng.
Bảng 4: Nhu cầu vốn đầu tư phát triển hệ thống bảo quản, chế biến cà phê tỉnh Đồng Nai
ĐVT: Triệu đồng

STT

Hạng mục

Tổng vốn đầu tư

Phân giai đoạn đầu tư

Phân nguồn tổng vốn đầu tư

Phân nguồn ngân sách Nhà nước

Giai đoạn 2017 - 2020

Giai đoạn 2021 - 2030

Vốn ngân sách Nhà nước

Vốn doanh nghiệp

Vốn khác

Ngân sách Trung ương

Ngân sách địa phương

Phân nguồn ngân sách địa phương

Ngân sách tỉnh

Ngân sách huyện

I

Hệ thống kho bảo quản cà phê

165.000

140.000

25.000

-

165.000

-

-

-

-

-

Kho bảo quản cà phê

20.000

20.000

20.000

Kho bảo quản cà phê

25.000

25.000

25.000

Kho ngoại quan

120.000

120.000

120.000

II

Hệ thống chế biến cà phê

1.200.200

450.000

750.200

-

1.200.000

200

-

-

-

-

1

Xây dựng nhà máy chế biến cà phê hòa tan

900.000

300.000

600.000

900.000

2

Xây dựng nhà máy chế biến cà phê nhân xuất khẩu

300.000

150.000

150.000

300.000

3

Nâng cấp hệ thống cà phê rang xay quy mô nông hộ

200

200

200

III

Tham quan học tập, mở rộng sản xuất

2.400

800

1.600

1.700

350

350

500

1.200

600

600

1

Tổ chức tham quan học tập mô hình sản xuất cà phê

1.000

400

600

1.000

500

500

250

250

2

Hỗ trợ liên kết sản xuất cà phê có chứng nhận, mở rộng sản xuất

1.400

400

1.000

700

350

350

700

350

350

IV

Xây dựng thương hiệu, phát triển thị trường

800

800

-

400

400

-

-

400

200

200

1

Hỗ trợ xây dựng và phát triển thương hiệu cà phê Đồng Nai (thương hiệu cho các doanh nghiệp)

500

500

250

250

250

125

125

2

Hỗ trợ phát triển thị trường, tư vấn xuất khẩu

300

300

150

150

150

75

75

V

Đào tạo và phát triển nguồn nhân lực

3.500

1.000

2.500

1.750

875

875

875

875

525

350

Mở các lớp tập huấn về sản xuất

3.500

1.000

2.500

1.750

875

875

875

875

525

350

VI

Đề án nâng cao năng lực sơ chế, bảo quản cà phê nông hộ

4.500

1.600

2.900

1.750

875

1.875

875

875

525

350

Các lớp tập huấn về bảo quản, chế biến

3.500

1.000

2.500

1.750

875

875

875

875

525

350

Nâng cấp hệ thống kho quy mô nông hộ

1.000

600

400

1.000

-

Tổng

1.376.400

594.200

782.200

5.600

1.367.500

3.300

2.250

3.350

1.850

1.500

Cơ cấu (%)

43,17

56,83

0,41

99,35

0,24

Content:
Nhu cầu vốn đầu tư và phân kỳ đầu tư:
Nhu cầu vốn đầu tư hệ thống chế biến, bảo quản cà phê trên địa bàn tỉnh Đồng Nai đến năm 2030 dự kiến 1.376,4 tỷ đồng. Trong đó:
* Phân theo hạng mục đầu tư
- Đầu tư hệ thống kho bảo quản cà phê 165 tỷ đồng.
- Đầu tư hệ thống chế biến cà phê 1.200,2 tỷ đồng.
- Tham quan học tập, mở rộng sản xuất 2,4 tỷ đồng.
- Xây dựng thương hiệu, phát triển thị trường 0,8 tỷ đồng.
- Đào tạo và phát triển nguồn nhân lực 3,5 tỷ đồng.
- Đề án nâng cao năng lực sơ chế, bảo quản cà phê nông hộ 4,5 tỷ đồng
* Phân theo giai đoạn đầu tư:
- Giai đoạn 2017 - 2020 là 594,2 tỷ đồng.
- Giai đoạn 2021 - 2030 là 782,2 tỷ đồng.
* Phân theo nguồn vốn đầu tư:
- Nguồn vốn ngân sách Nhà nước: 5,6 tỷ đồng (trong đó ngân sách Trung ương là 2,25 tỷ đồng, ngân sách địa phương là 3,35 tỷ đồng).
- Nguồn vốn doanh nghiệp: 1.367,5 tỷ đồng.
- Nguồn vốn khác: 3,3 tỷ đồng.
Bảng 4: Nhu cầu vốn đầu tư phát triển hệ thống bảo quản, chế biến cà phê tỉnh Đồng Nai
ĐVT: Triệu đồng

STT

Hạng mục

Tổng vốn đầu tư

Phân giai đoạn đầu tư

Phân nguồn tổng vốn đầu tư

Phân nguồn ngân sách Nhà nước

Giai đoạn 2017 - 2020

Giai đoạn 2021 - 2030

Vốn ngân sách Nhà nước

Vốn doanh nghiệp

Vốn khác

Ngân sách Trung ương

Ngân sách địa phương

Phân nguồn ngân sách địa phương

Ngân sách tỉnh

Ngân sách huyện

I

Hệ thống kho bảo quản cà phê

165.000

140.000

25.000

-

165.000

-

-

-

-

-

Kho bảo quản cà phê

20.000

20.000

20.000

Kho bảo quản cà phê

25.000

25.000

25.000

Kho ngoại quan

120.000

120.000

120.000

II

Hệ thống chế biến cà phê

1.200.200

450.000

750.200

-

1.200.000

200

-

-

-

-

1

Xây dựng nhà máy chế biến cà phê hòa tan

900.000

300.000

600.000

900.000

2

Xây dựng nhà máy chế biến cà phê nhân xuất khẩu

300.000

150.000

150.000

300.000

3

Nâng cấp hệ thống cà phê rang xay quy mô nông hộ

200

200

200

III

Tham quan học tập, mở rộng sản xuất

2.400

800

1.600

1.700

350

350

500

1.200

600

600

1

Tổ chức tham quan học tập mô hình sản xuất cà phê

1.000

400

600

1.000

500

500

250

250

2

Hỗ trợ liên kết sản xuất cà phê có chứng nhận, mở rộng sản xuất

1.400

400

1.000

700

350

350

700

350

350

IV

Xây dựng thương hiệu, phát triển thị trường

800

800

-

400

400

-

-

400

200

200

1

Hỗ trợ xây dựng và phát triển thương hiệu cà phê Đồng Nai (thương hiệu cho các doanh nghiệp)

500

500

250

250

250

125

125

2

Hỗ trợ phát triển thị trường, tư vấn xuất khẩu

300

300

150

150

150

75

75

V

Đào tạo và phát triển nguồn nhân lực

3.500

1.000

2.500

1.750

875

875

875

875

525

350

Mở các lớp tập huấn về sản xuất

3.500

1.000

2.500

1.750

875

875

875

875

525

350

VI

Đề án nâng cao năng lực sơ chế, bảo quản cà phê nông hộ

4.500

1.600

2.900

1.750

875

1.875

875

875

525

350

Các lớp tập huấn về bảo quản, chế biến

3.500

1.000

2.500

1.750

875

875

875

875

525

350

Nâng cấp hệ thống kho quy mô nông hộ

1.000

600

400

1.000

-

Tổng

1.376.400

594.200

782.200

5.600

1.367.500

3.300

2.250

3.350

1.850

1.500

Cơ cấu (%)

43,17

56,83

0,41

99,35

0,24