Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 07/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất Tân Uyên Bình Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "05/01/2022", "sign_number": "07/QĐ-UBND", "signer": "Mai Hùng Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "05/01/2022", "sign_number": "07/QĐ-UBND", "signer": "Mai Hùng Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "05/01/2022", "sign_number": "07/QĐ-UBND", "signer": "Mai Hùng Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "05/01/2022", "sign_number": "07/QĐ-UBND", "signer": "Mai Hùng Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "05/01/2022", "sign_number": "07/QĐ-UBND", "signer": "Mai Hùng Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 07/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất Tân Uyên Bình Dương

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thị xã Tân Uyên với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3.864,36

876,08

132,00

151,02

120,50

29,58

530,89

199,62

127,61

37,54

687,44

256,19

715,89

1.6

Đất rừng sản xuất

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

145,96

0,63

12,99

102,75

7,97

1,46

16,34

0,11

0,13

1,23

2,36

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

36,01

24,07

0,89

0,14

0,37

0,32

1,09

0,41

8,73

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

238,00

30,00

15,00

40,00

30,00

20,00

30,00

18,00

30,00

25,00

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

238,00

30,00

15,00

40,00

30,00

20,00

30,00

18,00

30,00

25,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

834,73

218,28

34,89

81,07

35,66

219,64

162,86

30,68

24,16

0,07

27,42

c) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng: Trên địa bàn thị xã Tân Uyên hiện không còn quỹ đất chưa sử dụng.
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thị xã Tân Uyên tỷ lệ 1/25000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 thị xã Tân Uyên.

Content:
3.864,36

876,08

132,00

151,02

120,50

29,58

530,89

199,62

127,61

37,54

687,44

256,19

715,89

1.6

Đất rừng sản xuất

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

145,96

0,63

12,99

102,75

7,97

1,46

16,34

0,11

0,13

1,23

2,36

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

36,01

24,07

0,89

0,14

0,37

0,32

1,09

0,41

8,73

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

238,00

30,00

15,00

40,00

30,00

20,00

30,00

18,00

30,00

25,00

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

238,00

30,00

15,00

40,00

30,00

20,00

30,00

18,00

30,00

25,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

834,73

218,28

34,89

81,07

35,66

219,64

162,86

30,68

24,16

0,07

27,42

c) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng: Trên địa bàn thị xã Tân Uyên hiện không còn quỹ đất chưa sử dụng.
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thị xã Tân Uyên tỷ lệ 1/25000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 thị xã Tân Uyên.