Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 410/QĐ-UBND 2020 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất của huyện Chợ Lách tỉnh Bến Tre

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "04/03/2020", "sign_number": "410/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Lập", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "04/03/2020", "sign_number": "410/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Lập", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "04/03/2020", "sign_number": "410/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Lập", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "04/03/2020", "sign_number": "410/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Lập", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "04/03/2020", "sign_number": "410/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Lập", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 410/QĐ-UBND 2020 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất của huyện Chợ Lách tỉnh Bến Tre

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Chợ Lách với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Xã Phú Phụng

Xã Vĩnh Bình

Xã Sơn Định

Thị trấn Chợ Lách

Xã Hòa Nghĩa

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+..+(..)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

16.906,18

1.343,85

1.969,95

1.474,85

810,18

1.793,12

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

11.488,75

871,00

1.051,08

902,73

501,53

1.100,77

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2,12

0,15

0,50

0,07

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

10.408,28

839,03

937,89

896,97

500,69

1.077,07

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

347,19

31,90

113,04

5,18

0,24

21,43

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

731,16

0,07

0,58

0,10

2,20

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.417,43

472,85

918,87

572,12

308,65

692,35

Content:
Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Xã Phú Phụng

Xã Vĩnh Bình

Xã Sơn Định

Thị trấn Chợ Lách

Xã Hòa Nghĩa

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+..+(..)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

16.906,18

1.343,85

1.969,95

1.474,85

810,18

1.793,12

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

11.488,75

871,00

1.051,08

902,73

501,53

1.100,77

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2,12

0,15

0,50

0,07

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

10.408,28

839,03

937,89

896,97

500,69

1.077,07

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

347,19

31,90

113,04

5,18

0,24

21,43

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

731,16

0,07

0,58

0,10

2,20

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.417,43

472,85

918,87

572,12

308,65

692,35