Document: Khoản 17 Điều 1 Quyết định 09/2017/QĐ-UBND sửa đổi 44/2015/QĐ-UBND giá đất định kỳ 5 Tiền Giang 2016 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "14/04/2017", "sign_number": "09/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "14/04/2017", "sign_number": "09/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "14/04/2017", "sign_number": "09/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "14/04/2017", "sign_number": "09/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "14/04/2017", "sign_number": "09/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 17 Điều 1 Quyết định 09/2017/QĐ-UBND sửa đổi 44/2015/QĐ-UBND giá đất định kỳ 5 Tiền Giang 2016 2020

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2016 - 2020) trên địa bàn tỉnh Tiền Giang, ban hành kèm theo Quyết định số 44/2015/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau:
...
17. Sửa đổi khoản 1 Điều 34 như sau:
“1. Đất ở tại các vị trí ven các trục đường giao thông chính
a) Đất ở tại mặt tiền đường quốc lộ
Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Tuyến đường

Ðoạn đường

Mức giá

Từ

Đến

1

Quốc lộ 50

Ranh xã Bình Phục Nhứt

Đầu giao lộ đường Nguyễn Hữu Trí

1.500.000

Đầu giao lộ đường Nguyễn Hữu Trí

Hết ranh phía Đông trường Tiểu học Ðồng Thạnh

1.600.000

Ranh phía Đông trường Tiểu học Ðồng Thạnh

Hết ranh phía Đông trường TH Bình Cách - Yên Luông

1.400.000

Ranh phía Đông trường TH Bình Cách - Yên Luông

Km 52+300

1.700.000

Km 52+300

Ranh thị xã Gò Công

1.750.000

b) Đất ở tại mặt tiền đường tỉnh
Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Tuyến đường

Ðoạn đường

Mức giá

Từ

Đến

1

Đường tỉnh 872

Km 02+150 (Trụ điện trung thế số 46)

Đường vào bãi rác thị trấn

250.000

Đường vào bãi rác thị trấn

Đường Tổ 20, Khu phố 1

650.000

Đường Tổ 20, Khu phố 1

Đường đan Hựu Phong, xã Vĩnh Hựu

450.000

Đường đan Hựu Phong, xã Vĩnh Hựu

Ranh (phía Nam) Trường Trung học cơ sở xã Vĩnh Hựu

550.000

Ranh (phía Nam) Trường Trung học cơ sở xã Vĩnh Hựu

Ngã ba giao đường tỉnh 877 với đường tỉnh 872

450.000

2

Đường tỉnh 873

Ngã ba giao với Quốc lộ 50

Km 02 + 150

360.000

Đoạn còn lại

450.000

3

Đường tỉnh 877

Giáp ranh phường 5, thị xã Gò Công (Cầu Xóm Thủ)

Đê Tây

550.000

Ðê Tây

Trụ điện trung thế số 88

420.000

Trụ điện trung thế số 88

Phòng khám khu vực Long Bình

550.000

Phòng khám khu vực Long Bình

Đường huyện 16

800.000

Đường huyện 16

Cống Năm Đực

550.000

Cống Năm Đực

Trường Tiểu học Vĩnh Hựu 1

420.000

Trường Tiểu học Vĩnh Hựu 1

Cống chùa Cả Chốt

450.000

Cống chùa Cả Chốt

Giáp ranh xã Bình Ninh huyện Chợ Gạo

380.000

4

Đường tỉnh 879D (Đường Cần Đước - Chợ Gạo)

Giáp ranh huyện Châu Thành, tỉnh Long An

Giáp ranh huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang

650.000

c) Đất ở tại mặt tiền đường huyện
Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Tuyến đường

Ðoạn đường

Mức giá

1

Đường huyện 11

Đường tỉnh 877

Giao lộ Đường huyện 16

320.000

Đoạn còn lại

270.000

2

Đường huyện 12

Toàn tuyến

360.000

3

Đường huyện 12B

Đường huyện 12

Đường Nguyễn Thị Bờ

330.000

Đường Nguyễn Thị Bờ

Đường Nguyễn Hữu Trí

520.000

4

Đường huyện 13

Đường huyện 18

Đầu đường đan ra xóm Ô

460.000

Đoạn còn lại

320.000

5

Đường huyện 13B (Đường trung tâm xã Bình Phú)

Toàn tuyến

280.000

6

Đường huyện 15 (ĐH 07 cũ)

Giáp ranh xã Long Hòa, thị xã Gò Công

Ranh thị trấn Vĩnh Bình
Với xã Thạnh Trị

450.000

Ranh thị trấn Vĩnh Bình

Cầu Sáu Biếu

500.000

Đường vào Trường Ðảng

Ranh xã Vĩnh Hựu với TT Vĩnh Bình

450.000

Ranh xã Vĩnh Hựu với TT Vĩnh Bình

Đường tỉnh 877

320.000

7

Đường huyện 15B (Đường Vàm Giồng)

Giao lộ Đường huyện 15B với đường tỉnh 877

Bến đò Vàm Giồng

320.000

8

Đường huyện 15C (Đường Ao Dương)

Giao lộ đường huyện 15C với đường tỉnh 872

Giao lộ đường huyện 15C với đường huyện 15 (ngã ba Ao Dương)

300.000

9

Đường huyện 16 (ĐH 09 cũ)

Giao lộ Quốc lộ 50 với Đường huyện 16

Cầu Xóm Lá

320.000

Đoạn còn lại

800.000

10

Đường huyện 16B (Đường trung tâm xã Yên Luông)

Toàn tuyến

250.000

11

Đường huyện 16C (Đường xã Long Vĩnh)

Toàn tuyến

280.000

12

Đường huyện 17 (ĐH 10 và 10B cũ)

Giao lộ đường tỉnh 877 và đường huyện 17

Cầu Kênh Thủy lợi

320.000

Cầu Kênh Thủy lợi

Bến phà Tân Long
(phía huyện Gò Công Tây)

450.000

13

Đường huyện 18(ĐH 21cũ)

Quốc lộ 50

Cống kênh Tham Thu

650.000

Cống kênh Tham Thu

Trụ điện trung thế số 84

400.000

Trụ điện trung thế số 84

Bến đò Ðồng Sơn

850.000

14

Đường huyện 19 (ĐH Lợi An cũ)

Toàn tuyến

250.000

15

Đường huyện 20 (đường xã Bình Nhì)

Toàn tuyến

320.000

16

Đường huyện 21 (đường Bình Phục Nhứt)

Toàn tuyến

250.000

Content:
Sửa đổi khoản 1 Điều 34 như sau:
“1. Đất ở tại các vị trí ven các trục đường giao thông chính
a) Đất ở tại mặt tiền đường quốc lộ
Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Tuyến đường

Ðoạn đường

Mức giá

Từ

Đến

1

Quốc lộ 50

Ranh xã Bình Phục Nhứt

Đầu giao lộ đường Nguyễn Hữu Trí

1.500.000

Đầu giao lộ đường Nguyễn Hữu Trí

Hết ranh phía Đông trường Tiểu học Ðồng Thạnh

1.600.000

Ranh phía Đông trường Tiểu học Ðồng Thạnh

Hết ranh phía Đông trường TH Bình Cách - Yên Luông

1.400.000

Ranh phía Đông trường TH Bình Cách - Yên Luông

Km 52+300

1.700.000

Km 52+300

Ranh thị xã Gò Công

1.750.000

b) Đất ở tại mặt tiền đường tỉnh
Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Tuyến đường

Ðoạn đường

Mức giá

Từ

Đến

1

Đường tỉnh 872

Km 02+150 (Trụ điện trung thế số 46)

Đường vào bãi rác thị trấn

250.000

Đường vào bãi rác thị trấn

Đường Tổ 20, Khu phố 1

650.000

Đường Tổ 20, Khu phố 1

Đường đan Hựu Phong, xã Vĩnh Hựu

450.000

Đường đan Hựu Phong, xã Vĩnh Hựu

Ranh (phía Nam) Trường Trung học cơ sở xã Vĩnh Hựu

550.000

Ranh (phía Nam) Trường Trung học cơ sở xã Vĩnh Hựu

Ngã ba giao đường tỉnh 877 với đường tỉnh 872

450.000

2

Đường tỉnh 873

Ngã ba giao với Quốc lộ 50

Km 02 + 150

360.000

Đoạn còn lại

450.000

3

Đường tỉnh 877

Giáp ranh phường 5, thị xã Gò Công (Cầu Xóm Thủ)

Đê Tây

550.000

Ðê Tây

Trụ điện trung thế số 88

420.000

Trụ điện trung thế số 88

Phòng khám khu vực Long Bình

550.000

Phòng khám khu vực Long Bình

Đường huyện 16

800.000

Đường huyện 16

Cống Năm Đực

550.000

Cống Năm Đực

Trường Tiểu học Vĩnh Hựu 1

420.000

Trường Tiểu học Vĩnh Hựu 1

Cống chùa Cả Chốt

450.000

Cống chùa Cả Chốt

Giáp ranh xã Bình Ninh huyện Chợ Gạo

380.000

4

Đường tỉnh 879D (Đường Cần Đước - Chợ Gạo)

Giáp ranh huyện Châu Thành, tỉnh Long An

Giáp ranh huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang

650.000

c) Đất ở tại mặt tiền đường huyện
Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Tuyến đường

Ðoạn đường

Mức giá

1

Đường huyện 11

Đường tỉnh 877

Giao lộ Đường huyện 16

320.000

Đoạn còn lại

270.000

2

Đường huyện 12

Toàn tuyến

360.000

3

Đường huyện 12B

Đường huyện 12

Đường Nguyễn Thị Bờ

330.000

Đường Nguyễn Thị Bờ

Đường Nguyễn Hữu Trí

520.000

4

Đường huyện 13

Đường huyện 18

Đầu đường đan ra xóm Ô

460.000

Đoạn còn lại

320.000

5

Đường huyện 13B (Đường trung tâm xã Bình Phú)

Toàn tuyến

280.000

6

Đường huyện 15 (ĐH 07 cũ)

Giáp ranh xã Long Hòa, thị xã Gò Công

Ranh thị trấn Vĩnh Bình
Với xã Thạnh Trị

450.000

Ranh thị trấn Vĩnh Bình

Cầu Sáu Biếu

500.000

Đường vào Trường Ðảng

Ranh xã Vĩnh Hựu với TT Vĩnh Bình

450.000

Ranh xã Vĩnh Hựu với TT Vĩnh Bình

Đường tỉnh 877

320.000

7

Đường huyện 15B (Đường Vàm Giồng)

Giao lộ Đường huyện 15B với đường tỉnh 877

Bến đò Vàm Giồng

320.000

8

Đường huyện 15C (Đường Ao Dương)

Giao lộ đường huyện 15C với đường tỉnh 872

Giao lộ đường huyện 15C với đường huyện 15 (ngã ba Ao Dương)

300.000

9

Đường huyện 16 (ĐH 09 cũ)

Giao lộ Quốc lộ 50 với Đường huyện 16

Cầu Xóm Lá

320.000

Đoạn còn lại

800.000

10

Đường huyện 16B (Đường trung tâm xã Yên Luông)

Toàn tuyến

250.000

11

Đường huyện 16C (Đường xã Long Vĩnh)

Toàn tuyến

280.000

12

Đường huyện 17 (ĐH 10 và 10B cũ)

Giao lộ đường tỉnh 877 và đường huyện 17

Cầu Kênh Thủy lợi

320.000

Cầu Kênh Thủy lợi

Bến phà Tân Long
(phía huyện Gò Công Tây)

450.000

13

Đường huyện 18(ĐH 21cũ)

Quốc lộ 50

Cống kênh Tham Thu

650.000

Cống kênh Tham Thu

Trụ điện trung thế số 84

400.000

Trụ điện trung thế số 84

Bến đò Ðồng Sơn

850.000

14

Đường huyện 19 (ĐH Lợi An cũ)

Toàn tuyến

250.000

15

Đường huyện 20 (đường xã Bình Nhì)

Toàn tuyến

320.000

16

Đường huyện 21 (đường Bình Phục Nhứt)

Toàn tuyến

250.000