Document: Điều 1 Quyết định 1850/QĐ-UBND 2022 điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất huyện Hạ Hòa Phú Thọ

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "14/07/2022", "sign_number": "1850/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "14/07/2022", "sign_number": "1850/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "14/07/2022", "sign_number": "1850/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "14/07/2022", "sign_number": "1850/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "14/07/2022", "sign_number": "1850/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1850/QĐ-UBND 2022 điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất huyện Hạ Hòa Phú Thọ có nội dung như sau:

Điều 1. :
Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Hạ Hòa với các nội dung chủ yếu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất:
- Diện tích đất nông nghiệp là 26.819,09 ha, giảm 121,85 ha so với Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Diện tích đất phi nông nghiệp là 7.208,61 ha, thực tăng 122,28ha so với Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Diện tích đất chưa sử dụng là 122,81 ha, giảm 0,43 ha so với Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
Các chỉ tiêu diện tích khác giữ nguyên theo Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Hạ Hòa đã được UBND tỉnh phê duyệt.
Biểu chỉ tiêu diện tích các loại đất điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích kế hoạch được duyệt (ha)

Diện tích điều chỉnh bổ sung kế hoạch (ha)

So sánh

I

LOẠI ĐẤT

34.150,51

34.150,51

-

1

Đất nông nghiệp

NNP

26.940,94

26.819,09

-121,85

Trong đó:

-

-

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.704,76

4.665,56

-39,20

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.412,83

3.384,69

-28,14

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.101,30

1.057,67

-43,63

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7.130,61

7.126,45

-4,16

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.288,37

1.288,37

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

670,00

670,00

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

10.808,80

10.778,83

-29,97

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

129,85

129,85

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.225,00

1.219,40

-5,60

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

12,10

12,81

0,71

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.086,33

7.208,61

122,28

Trong đó:

-

-

-

2.1

Đất quốc phòng

CQP

248,86

248,86

-

2.2

Đất an ninh

CAN

395,46

395,46

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

200,00

200,00

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

75,00

75,00

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

312,20

352,00

39,80

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

56,72

60,44

3,72

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

41,29

41,29

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

20,17

20,17

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.419,71

2.413,76

-5,95

Trong đó:

-

-

-

-

Đất giao thông

DGT

1.543,73

1.537,74

-5,99

-

Đất thủy lợi

DTL

609,17

608,03

-1,14

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

20,11

20,11

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7,38

7,38

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

73,69

74,57

0,88

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

15,58

16,03

0,45

-

Đất công trình năng lượng

DNL

13,47

13,47

-

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

1,79

1,79

-

-

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

6,30

6,3

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

7,08

7,08

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

17,58

17,58

-

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

97,32

97,17

-0,15

-

Đất chợ

DCH

6,51

6,51

-

2.12

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

19,81

19,81

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

835,08

848,15

13,07

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

132,82

147,76

14,94

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,08

13,08

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,16

1,16

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

7,44

7,44

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.573,72

1.573,72

-

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

808,81

790,51

-18,30

3

Đất chưa sử dụng

CSD

123,24

122,81

-0,43

2. Danh mục công trình, dự án điều chỉnh: Tổng số 30 dự án, trong đó:
- Dự án bổ sung mới: 26 dự án.
- Dự án điều chỉnh: 04 dự án.
(Chi tiết theo phụ biểu kèm theo).

Content:
Điều 1. :
Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Hạ Hòa với các nội dung chủ yếu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất:
- Diện tích đất nông nghiệp là 26.819,09 ha, giảm 121,85 ha so với Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Diện tích đất phi nông nghiệp là 7.208,61 ha, thực tăng 122,28ha so với Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Diện tích đất chưa sử dụng là 122,81 ha, giảm 0,43 ha so với Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
Các chỉ tiêu diện tích khác giữ nguyên theo Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Hạ Hòa đã được UBND tỉnh phê duyệt.
Biểu chỉ tiêu diện tích các loại đất điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích kế hoạch được duyệt (ha)

Diện tích điều chỉnh bổ sung kế hoạch (ha)

So sánh

I

LOẠI ĐẤT

34.150,51

34.150,51

-

1

Đất nông nghiệp

NNP

26.940,94

26.819,09

-121,85

Trong đó:

-

-

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.704,76

4.665,56

-39,20

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.412,83

3.384,69

-28,14

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.101,30

1.057,67

-43,63

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7.130,61

7.126,45

-4,16

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.288,37

1.288,37

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

670,00

670,00

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

10.808,80

10.778,83

-29,97

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

129,85

129,85

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.225,00

1.219,40

-5,60

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

12,10

12,81

0,71

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.086,33

7.208,61

122,28

Trong đó:

-

-

-

2.1

Đất quốc phòng

CQP

248,86

248,86

-

2.2

Đất an ninh

CAN

395,46

395,46

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

200,00

200,00

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

75,00

75,00

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

312,20

352,00

39,80

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

56,72

60,44

3,72

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

41,29

41,29

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

20,17

20,17

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.419,71

2.413,76

-5,95

Trong đó:

-

-

-

-

Đất giao thông

DGT

1.543,73

1.537,74

-5,99

-

Đất thủy lợi

DTL

609,17

608,03

-1,14

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

20,11

20,11

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7,38

7,38

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

73,69

74,57

0,88

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

15,58

16,03

0,45

-

Đất công trình năng lượng

DNL

13,47

13,47

-

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

1,79

1,79

-

-

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

6,30

6,3

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

7,08

7,08

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

17,58

17,58

-

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

97,32

97,17

-0,15

-

Đất chợ

DCH

6,51

6,51

-

2.12

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

19,81

19,81

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

835,08

848,15

13,07

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

132,82

147,76

14,94

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,08

13,08

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,16

1,16

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

7,44

7,44

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.573,72

1.573,72

-

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

808,81

790,51

-18,30

3

Đất chưa sử dụng

CSD

123,24

122,81

-0,43

2. Danh mục công trình, dự án điều chỉnh: Tổng số 30 dự án, trong đó:
- Dự án bổ sung mới: 26 dự án.
- Dự án điều chỉnh: 04 dự án.
(Chi tiết theo phụ biểu kèm theo).