Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 66/QĐ-UBND 2021 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Na Hang Tuyên Quang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "26/02/2021", "sign_number": "66/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "26/02/2021", "sign_number": "66/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "26/02/2021", "sign_number": "66/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "26/02/2021", "sign_number": "66/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "26/02/2021", "sign_number": "66/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 66/QĐ-UBND 2021 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Na Hang Tuyên Quang

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Na Hang với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích cơ cấu các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch

STT

CHỈ TIÊU

Mã

Diện tích (ha)

Cơ cấu %

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

86.353,74

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

81.726,66

94,64

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.978,57

2,29

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

797,77

0,92

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

Content:
Diện tích cơ cấu các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch

STT

CHỈ TIÊU

Mã

Diện tích (ha)

Cơ cấu %

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

86.353,74

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

81.726,66

94,64

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.978,57

2,29

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

797,77

0,92

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK