Document: Điều 1 Quyết định 2685/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 kế hoạch 5 năm 2006-2010 quận 9

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "01/06/2009", "sign_number": "2685/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "01/06/2009", "sign_number": "2685/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "01/06/2009", "sign_number": "2685/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "01/06/2009", "sign_number": "2685/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "01/06/2009", "sign_number": "2685/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2685/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 kế hoạch 5 năm 2006-2010 quận 9 có nội dung như sau:

Điều 1. Duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của quận 9 với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010:
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Năm 2005

Năm 2010

Diện tích (ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu
(%)

Tổng diện tích đất tự nhiên

11.389,62

100,00

11.389,62

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

5.195,81

45,62

2.956,20

25,96

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

4.923,82

43,23

2.872,07

25,22

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

2.513,33

22,07

765,72

6,72

1.1.1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.440,61

21,43

726,11

6,38

1.1.1.1.1

Đất chuyên trồng lúa n­ước

LUC

1.628,82

14,30

726,11

6,38

1.1.1.1.2

Đất trồng lúa nu­ớc còn lại

LUK

31,63

7,13

1.1.1.1.3

Đất trồng lúa nu­ơng

LUN

1.1.1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNC(a)

72,72

0,64

39,62

0,35

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.410,47

21,16

2.106,35

18,49

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

24,59

0,22

21,30

0,19

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX

24,59

0,22

21,30

0,19

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

247,40

2,17

62,84

0,55

1.4

Đất làm muối

LMU

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.131,57

53,83

8.433,43

74,04

2.1

Đất ở tại đô thị

ODT

1.495,12

13,13

1.739,63

15,27

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

2.605,06

22,87

4.806,27

42,20

2.2.1

Đất TSCQ, công trình sự nghiệp

CTS

13,50

0,12

39,66

0,35

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

175,36

1,54

101,47

0,89

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh PNN

CSK

1.420,89

12,48

1.735,85

15,24

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

SKK

982,09

8,62

1.077,46

9,46

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

343,92

3,02

606,99

5,33

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.2.3.4

Đất SX vật liệu XD, gốm sứ

SKX

94,88

0,83

51,40

0,45

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

995,31

8,74

2.929,95

25,72

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

393,63

3,46

1.191,46

10,46

2.2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

84,59

0,74

90,07

0,79

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng lượng.

DNT

4,10

0,04

28,34

0,25

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

70,68

0,62

675,30

5,93

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

2,51

0,02

47,01

0,41

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

134,93

1,18

325,26

2,86

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

292,93

2,57

539,28

4,73

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

5,09

0,04

5,63

0,05

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

LDT

6,84

0,06

21,84

0,19

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

5,10

0,04

2.3

Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng

TTN

40,54

0,36

26,98

0,24

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

69,88

0,61

62,82

0,55

2.5

Đất sông suối và MNCD

SMN

1.920,97

16,87

1.758,89

15,44

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

38,84

0,34

3

Đất chư­a sử dụng

CSD

62,25

0,55

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích chuyển mục đích sử dụng trong kỳ kế hoạch

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.364,27

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN/PNN

2.202,25

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN/PNN

1.235,01

Trong đó: đất chuyên trồng lúa n­ước

LUC/PNN

1.168,34

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

967,24

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP/PNN

3,29

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

3,29

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

158,74

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

572,01

2.1

Đất chuyên trồng lúa n­ước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUC/CLN

25,83

2.2

Đất nuôI trồng thủy sản chuyển sang đất trồng cây lâu năm

NTS/CLN

546,19

2.3

Đất chuyên trồng lúa n­ước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUC/NTS

-

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

-

2.5

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

-

2.6

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

-

3

Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở

PN0(a)/PN1(a)

-

3.1

Đất trụ sở cơ quan

TS0/PN1(a)

-

3.2

Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh

SN0/PN1(a)

3.3

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/PN1(a)

3.4

Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất

CC0(a)/PN1(a)

3.5

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/PN1(a)

3.6

Đất sông suối và mặt n­ước CD

SMN/PN1(a)

4

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKT(a)/OTC

173,76

4.1

Đất chuyên dùng

CDG/OTC

103,58

4.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS/OTC

0,03

4.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/OTC

11,03

4.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK/OTC

60,64

4.1.4

Đất có mục đích công cộng

CCC/OTC

31,88

4.2

Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng

TTN/OTC

-

4.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/OTC

9,10

4.4

Đất sông suối và mặt n­ước chuyên dùng

SMN/OTC

61,09

4.5

Đất phi nông nghiệp khác

PNK/OTC

-

c) Diện tích đất phải thu hồi:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.364,27

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

2.202,25

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

1.235,01

Trong đó: Đất trồng lúa

LUA

1.168,34

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

967,24

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

3,29

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX

3,29

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

158,74

1.4

Đất làm muối

LMU

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

2

Đất phi nông nghiệp

NKN

969,22

2.1

Đất ở

OTC

530,07

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

530,07

2.2

Đất chuyên dùng

PCD

397,16

2.2.1

Đất trụ sở c.quan, c.trình sự nghiệp

CTS

0,97

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

85,36

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi NN

CSK

274,37

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

36,45

2.3

Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng

TTN

14,67

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

27,32

2.5

Đất sông suối và mặt nư­ớc CD

SMN

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

d) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

38,74

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

38,74

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

33,57

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa n­ước

LUC

-

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5,17

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

-

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX

-

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

1.4

Đất làm muối

LMU

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

2

Đất phi nông nghiệp

NKN

23,51

2.1

Đất ở

OTC

4,67

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

4,67

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

18,30

2.2.1

Đất trụ sở c.quan, c.trình sự nghiệp

CTS

-

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

-

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi NN

CSK

12,24

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

6,06

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

-

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

-

2.5

Đất sông suối và mặt nư­ớc CD

SMN

-

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,54

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng, các khu vực đất phải thu hồi và diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 (tỷ lệ 1/10.000) do Ủy ban nhân dân quận 9 lập và báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010, định hướng đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) quận 9 do Ủy ban nhân dân quận 9 lập ngày 19 tháng 01 năm 2009.

Content:
Điều 1. Duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của quận 9 với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010:
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Năm 2005

Năm 2010

Diện tích (ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu
(%)

Tổng diện tích đất tự nhiên

11.389,62

100,00

11.389,62

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

5.195,81

45,62

2.956,20

25,96

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

4.923,82

43,23

2.872,07

25,22

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

2.513,33

22,07

765,72

6,72

1.1.1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.440,61

21,43

726,11

6,38

1.1.1.1.1

Đất chuyên trồng lúa n­ước

LUC

1.628,82

14,30

726,11

6,38

1.1.1.1.2

Đất trồng lúa nu­ớc còn lại

LUK

31,63

7,13

1.1.1.1.3

Đất trồng lúa nu­ơng

LUN

1.1.1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNC(a)

72,72

0,64

39,62

0,35

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.410,47

21,16

2.106,35

18,49

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

24,59

0,22

21,30

0,19

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX

24,59

0,22

21,30

0,19

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

247,40

2,17

62,84

0,55

1.4

Đất làm muối

LMU

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.131,57

53,83

8.433,43

74,04

2.1

Đất ở tại đô thị

ODT

1.495,12

13,13

1.739,63

15,27

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

2.605,06

22,87

4.806,27

42,20

2.2.1

Đất TSCQ, công trình sự nghiệp

CTS

13,50

0,12

39,66

0,35

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

175,36

1,54

101,47

0,89

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh PNN

CSK

1.420,89

12,48

1.735,85

15,24

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

SKK

982,09

8,62

1.077,46

9,46

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

343,92

3,02

606,99

5,33

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.2.3.4

Đất SX vật liệu XD, gốm sứ

SKX

94,88

0,83

51,40

0,45

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

995,31

8,74

2.929,95

25,72

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

393,63

3,46

1.191,46

10,46

2.2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

84,59

0,74

90,07

0,79

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng lượng.

DNT

4,10

0,04

28,34

0,25

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

70,68

0,62

675,30

5,93

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

2,51

0,02

47,01

0,41

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

134,93

1,18

325,26

2,86

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

292,93

2,57

539,28

4,73

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

5,09

0,04

5,63

0,05

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

LDT

6,84

0,06

21,84

0,19

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

5,10

0,04

2.3

Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng

TTN

40,54

0,36

26,98

0,24

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

69,88

0,61

62,82

0,55

2.5

Đất sông suối và MNCD

SMN

1.920,97

16,87

1.758,89

15,44

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

38,84

0,34

3

Đất chư­a sử dụng

CSD

62,25

0,55

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích chuyển mục đích sử dụng trong kỳ kế hoạch

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.364,27

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN/PNN

2.202,25

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN/PNN

1.235,01

Trong đó: đất chuyên trồng lúa n­ước

LUC/PNN

1.168,34

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

967,24

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP/PNN

3,29

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

3,29

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

158,74

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

572,01

2.1

Đất chuyên trồng lúa n­ước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUC/CLN

25,83

2.2

Đất nuôI trồng thủy sản chuyển sang đất trồng cây lâu năm

NTS/CLN

546,19

2.3

Đất chuyên trồng lúa n­ước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUC/NTS

-

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

-

2.5

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

-

2.6

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

-

3

Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở

PN0(a)/PN1(a)

-

3.1

Đất trụ sở cơ quan

TS0/PN1(a)

-

3.2

Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh

SN0/PN1(a)

3.3

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/PN1(a)

3.4

Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất

CC0(a)/PN1(a)

3.5

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/PN1(a)

3.6

Đất sông suối và mặt n­ước CD

SMN/PN1(a)

4

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKT(a)/OTC

173,76

4.1

Đất chuyên dùng

CDG/OTC

103,58

4.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS/OTC

0,03

4.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/OTC

11,03

4.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK/OTC

60,64

4.1.4

Đất có mục đích công cộng

CCC/OTC

31,88

4.2

Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng

TTN/OTC

-

4.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/OTC

9,10

4.4

Đất sông suối và mặt n­ước chuyên dùng

SMN/OTC

61,09

4.5

Đất phi nông nghiệp khác

PNK/OTC

-

c) Diện tích đất phải thu hồi:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.364,27

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

2.202,25

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

1.235,01

Trong đó: Đất trồng lúa

LUA

1.168,34

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

967,24

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

3,29

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX

3,29

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

158,74

1.4

Đất làm muối

LMU

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

2

Đất phi nông nghiệp

NKN

969,22

2.1

Đất ở

OTC

530,07

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

530,07

2.2

Đất chuyên dùng

PCD

397,16

2.2.1

Đất trụ sở c.quan, c.trình sự nghiệp

CTS

0,97

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

85,36

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi NN

CSK

274,37

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

36,45

2.3

Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng

TTN

14,67

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

27,32

2.5

Đất sông suối và mặt nư­ớc CD

SMN

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

d) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

38,74

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

38,74

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

33,57

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa n­ước

LUC

-

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5,17

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

-

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX

-

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

1.4

Đất làm muối

LMU

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

2

Đất phi nông nghiệp

NKN

23,51

2.1

Đất ở

OTC

4,67

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

4,67

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

18,30

2.2.1

Đất trụ sở c.quan, c.trình sự nghiệp

CTS

-

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

-

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi NN

CSK

12,24

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

6,06

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

-

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

-

2.5

Đất sông suối và mặt nư­ớc CD

SMN

-

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,54

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng, các khu vực đất phải thu hồi và diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 (tỷ lệ 1/10.000) do Ủy ban nhân dân quận 9 lập và báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010, định hướng đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) quận 9 do Ủy ban nhân dân quận 9 lập ngày 19 tháng 01 năm 2009.