Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1299/QĐ-UBND.HC xây dựng công trình Khu dân cư Bờ Bắc kênh Hồng Ngự Đồng Tháp 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "08/11/2016", "sign_number": "1299/QĐ-UBND.HC", "signer": "Nguyễn Thanh Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "08/11/2016", "sign_number": "1299/QĐ-UBND.HC", "signer": "Nguyễn Thanh Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "08/11/2016", "sign_number": "1299/QĐ-UBND.HC", "signer": "Nguyễn Thanh Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "08/11/2016", "sign_number": "1299/QĐ-UBND.HC", "signer": "Nguyễn Thanh Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "08/11/2016", "sign_number": "1299/QĐ-UBND.HC", "signer": "Nguyễn Thanh Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1299/QĐ-UBND.HC xây dựng công trình Khu dân cư Bờ Bắc kênh Hồng Ngự Đồng Tháp 2016

Điều 1. Phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình Khu dân cư Bờ Bắc kênh Hồng Ngự - Vĩnh Hưng; với những nội dung như sau:
...
5. Nội dung và quy mô đầu tư:
5.1. San lấp mặt bằng: diện tích 77.867m2, với khối lượng cát 282.425m3; cao trình san lấp +5,100 (hệ Hòn Dấu); cao trình bờ bao chắn cát +5,300 (hệ Hòn Dấu); bề rộng mặt bờ 3,0m; hệ số mái mt = 1:1, mn = 1:1,5; giải pháp tiêu thoát nước sử dụng ống nhựa Φ114.
5.2. Giao thông: cao trình thiết kế tim đường +5,200m; tải trọng trục đơn 10T, tổng diện tích mặt đường 12.143m2, tổng chiều dài 1.145m, kết cấu mặt đường gồm 2 loại như:
- Kết cấu mặt đường loại 1: Eyc = 75Mpa.
+ Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn 4,5kg/m2, dày 3,5cm, Ech ≥ 82,5Mpa.
+ Cấp phối đá 0x4 loại 1, dày 18cm, Evl = 260Mpa, K ≥ 0,98.
+ Lớp đá mi bụi dày 15cm, Evl ≥ 160Mpa, K ≥ 0,98.
+ Lớp cát nền đầm chặt K ≥ 0,98, Enền ≥ 32Mpa.
- Kết cấu mặt đường loại 2: Eyc = 110Mpa.
+ Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn 4,5kg/m2, dày 3,5cm, Ech ≥ 121Mpa.
+ Cấp phối đá 0x4 loại 1, dày 18cm, Evl = 260Mpa, K ≥ 0,98.
+ Cấp phối đá 0x4 loại 2, dày 18cm, Evl = 220Mpa, K ≥ 0,98.
+ Lớp đá mi bụi dày 15cm, Evl ≥ 160Mpa, K ≥ 0,98.
+ Lớp cát nền đầm chặt K ≥ 0,98, Enền > 32Mpa.
Gồm các đường như sau:

STT

Tên đường

chiều rộng lộ giới đường (m)

Chiều dài đường (m)

Diện tích mặt đường (m2)

Ghi chú

1

Nam Kỳ Khởi Nghĩa

8 + 10 + 8

221

2.263

Kết cấu mặt đường loại 1

2

Lê Thị Hồng Gấm

8 + 10 + 8

233

2.384

-nt-

3

Lê Duẩn

6 + 12 + 6

307

3.712

Kết cấu mặt đường loại 2

4

Vành Đai

4-6 + 7-12 + 4-6

384

3.784

Kết cấu mặt đường loại 1

Tổng cộng

1.145

12.143

Ghi chú: chiều dài của tuyến đường được tính từ tim đến tim; diện tích tính bao gồm các góc bo.
5.3. Cấp nước: sử dụng ống PVC Φ60 - Φ168, tổng chiều dài L = 1.505m; trụ cứu hỏa Φ100 (2 trụ).
5.4. Thoát nước mưa: cống vỉa hè sử dụng cống BTCT ly tâm Φ600 - Φ1.500, tổng chiều dài L = 2.200m; cống vượt đường sử dụng cống BTCT ly tâm Φ600 - Φ1.500, hoạt tải H30 - XB80, tổng chiều dài L = 108m; hố ga các loại gồm 79 cái.
5.5. Cấp điện và chiếu sáng công cộng:
- Đường dây hạ thế 3P-4D-380V, tổng chiều dài 915m, sử dụng trụ BTLT 8,5m.
- Hệ thống chiếu sáng công cộng: sử dụng đèn LED 80W (36 bộ), trụ STK cao 6m.

Content:
Nội dung và quy mô đầu tư:
5.1. San lấp mặt bằng: diện tích 77.867m2, với khối lượng cát 282.425m3; cao trình san lấp +5,100 (hệ Hòn Dấu); cao trình bờ bao chắn cát +5,300 (hệ Hòn Dấu); bề rộng mặt bờ 3,0m; hệ số mái mt = 1:1, mn = 1:1,5; giải pháp tiêu thoát nước sử dụng ống nhựa Φ114.
5.2. Giao thông: cao trình thiết kế tim đường +5,200m; tải trọng trục đơn 10T, tổng diện tích mặt đường 12.143m2, tổng chiều dài 1.145m, kết cấu mặt đường gồm 2 loại như:
- Kết cấu mặt đường loại 1: Eyc = 75Mpa.
+ Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn 4,5kg/m2, dày 3,5cm, Ech ≥ 82,5Mpa.
+ Cấp phối đá 0x4 loại 1, dày 18cm, Evl = 260Mpa, K ≥ 0,98.
+ Lớp đá mi bụi dày 15cm, Evl ≥ 160Mpa, K ≥ 0,98.
+ Lớp cát nền đầm chặt K ≥ 0,98, Enền ≥ 32Mpa.
- Kết cấu mặt đường loại 2: Eyc = 110Mpa.
+ Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn 4,5kg/m2, dày 3,5cm, Ech ≥ 121Mpa.
+ Cấp phối đá 0x4 loại 1, dày 18cm, Evl = 260Mpa, K ≥ 0,98.
+ Cấp phối đá 0x4 loại 2, dày 18cm, Evl = 220Mpa, K ≥ 0,98.
+ Lớp đá mi bụi dày 15cm, Evl ≥ 160Mpa, K ≥ 0,98.
+ Lớp cát nền đầm chặt K ≥ 0,98, Enền > 32Mpa.
Gồm các đường như sau:

STT

Tên đường

chiều rộng lộ giới đường (m)

Chiều dài đường (m)

Diện tích mặt đường (m2)

Ghi chú

1

Nam Kỳ Khởi Nghĩa

8 + 10 + 8

221

2.263

Kết cấu mặt đường loại 1

2

Lê Thị Hồng Gấm

8 + 10 + 8

233

2.384

-nt-

3

Lê Duẩn

6 + 12 + 6

307

3.712

Kết cấu mặt đường loại 2

4

Vành Đai

4-6 + 7-12 + 4-6

384

3.784

Kết cấu mặt đường loại 1

Tổng cộng

1.145

12.143

Ghi chú: chiều dài của tuyến đường được tính từ tim đến tim; diện tích tính bao gồm các góc bo.
5.3. Cấp nước: sử dụng ống PVC Φ60 - Φ168, tổng chiều dài L = 1.505m; trụ cứu hỏa Φ100 (2 trụ).
5.4. Thoát nước mưa: cống vỉa hè sử dụng cống BTCT ly tâm Φ600 - Φ1.500, tổng chiều dài L = 2.200m; cống vượt đường sử dụng cống BTCT ly tâm Φ600 - Φ1.500, hoạt tải H30 - XB80, tổng chiều dài L = 108m; hố ga các loại gồm 79 cái.
5.Cấp điện và chiếu sáng công cộng:
- Đường dây hạ thế 3P-4D-380V, tổng chiều dài 915m, sử dụng trụ BTLT 8,5m.
- Hệ thống chiếu sáng công cộng: sử dụng đèn LED 80W (36 bộ), trụ STK cao 6m.