Document: Điều 1 Quyết định 873/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Giao Thủy Nam Định 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "27/04/2016", "sign_number": "873/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Phùng Hoan", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "27/04/2016", "sign_number": "873/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Phùng Hoan", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "27/04/2016", "sign_number": "873/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Phùng Hoan", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "27/04/2016", "sign_number": "873/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Phùng Hoan", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "27/04/2016", "sign_number": "873/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Phùng Hoan", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 873/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Giao Thủy Nam Định 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Giao Thủy, cụ thể như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

TỔNG DIỆN TÍCH Tự NHIÊN

23775.62

1

Đất nông nghiệp

NNP

16461.44

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7467.03

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7436.61

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

221.50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1458.48

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

703.39

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1053.61

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

5048.39

1.8

Đất làm muối

LMU

410.42

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

98.62

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6601.31

2.1

Đất quốc phòng

CQP

15.59

2.2

Đất an ninh

CAN

8.09

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

322.94

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

61.33

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3881.92

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

13.96

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

29.78

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1129.15

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

87.82

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

26.04

2.16

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DTS

1.81

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

47.74

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

128.17

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

39.02

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

27.55

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

682.61

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

80.28

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

17.51

3

Đất chưa sử dụng

CSD

712.87

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2016:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tông diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

11.45

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11.29

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11.29

1.8

Đất làm muối

LMU

0.16

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0.53

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0.53

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

170.91

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

22.93

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

22.93

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

2.08

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0.58

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

19.53

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

85.66

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

40.13

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0.88

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2016:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

50.42

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

50.16

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

0.26

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Giao Thủy, cụ thể như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

TỔNG DIỆN TÍCH Tự NHIÊN

23775.62

1

Đất nông nghiệp

NNP

16461.44

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7467.03

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7436.61

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

221.50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1458.48

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

703.39

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1053.61

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

5048.39

1.8

Đất làm muối

LMU

410.42

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

98.62

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6601.31

2.1

Đất quốc phòng

CQP

15.59

2.2

Đất an ninh

CAN

8.09

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

322.94

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

61.33

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3881.92

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

13.96

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

29.78

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1129.15

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

87.82

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

26.04

2.16

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DTS

1.81

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

47.74

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

128.17

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

39.02

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

27.55

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

682.61

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

80.28

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

17.51

3

Đất chưa sử dụng

CSD

712.87

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2016:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tông diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

11.45

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11.29

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11.29

1.8

Đất làm muối

LMU

0.16

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0.53

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0.53

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

170.91

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

22.93

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

22.93

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

2.08

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0.58

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

19.53

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

85.66

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

40.13

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0.88

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2016:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

50.42

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

50.16

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

0.26