Document: Khoản 8 Điều 1 Quyết định 1133/QĐ-BNN-XD phê duyệt Quy hoạch tổng mặt bằng Trung tâm

Type: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "17/05/2012", "sign_number": "1133/QĐ-BNN-XD", "signer": "Bùi Bá Bổng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "17/05/2012", "sign_number": "1133/QĐ-BNN-XD", "signer": "Bùi Bá Bổng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "17/05/2012", "sign_number": "1133/QĐ-BNN-XD", "signer": "Bùi Bá Bổng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "17/05/2012", "sign_number": "1133/QĐ-BNN-XD", "signer": "Bùi Bá Bổng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "17/05/2012", "sign_number": "1133/QĐ-BNN-XD", "signer": "Bùi Bá Bổng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 8 Điều 1 Quyết định 1133/QĐ-BNN-XD phê duyệt Quy hoạch tổng mặt bằng Trung tâm

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch tổng mặt bằng Trung tâm nghiên cứu và Phát triển nông nghiệp Đồng Tháp Mười với nội dung chủ yếu như sau:
...
8.560

100

2

Tổng diện tích xây dựng

1.313

15,35

3

Tổng diện tích sàn xây dựng

1.693

4

Diện tích ao, hồ, kênh

3.010

35,16

5

Diện tích sân bãi, sân phơi

765

8,94

6

Diện tích đất dự trữ phát triển cây xanh

2.852

33,32

7

Diện tích đường vào trạm

620

7,24

8

Mật độ xây dựng

15,34

9

Tầng cao công trình

1-2

10

Hệ số sử dụng đất

0,148

c. Các giải pháp tổ chức không gian kiến trúc:
c.1. Các công trình xây dựng:

Thông tư

Hạng mục đầu tư

Đơn vị

Khối lượng

Tầng cao

I

Các công trình kiến trúc ở khu trụ sở

1

Nhà điều hành và nghiên cứu thí nghiệm

m2

760

2

2

Nhà lưới thí nghiệm

m2

200

1

3

Nhà kho sản phẩm

m2

200

1

4

Sân bê tông

m2

765

- Sân phơi bê tông (gắn liền kho sản phẩm)

-

450

- Sân bê tông trước nhà điều hành và nghiên cứu thí nghiệm

-

315

5

Tường rào bao quanh khu trung tâm

md

440

6

Cổng nhà thường trực

- Nhà thường trực

m2

12

1

- Cổng chính

cái

1

- Cổng phụ

cái

1

II

Các công trình hạ tầng

1

Giếng khoan

cái

1

2

Máy bơm chìm

cái

1

3

Hệ thống xử lý nước (Bể lắng, lọc, dàn mưa)

HT

1

4

Trạm bơm và đài nước

HT

1

5

Bể chứa nước sạch V = 30 m3

Bể

1

6

Hệ thống đường ống cấp nước cho khu trung tâm và khu ở cán bộ nhân viên

HT

1

III

Các công trình thủy lợi nội đồng

1

Hệ thống đường bao

md

1.873

2

Nâng cấp đường giao thông nội đồng

md

691

3

Đường nội đồng kết hợp mương chính tưới, tiêu

md

572

4

Mương nhánh xây gạch tưới, tiêu

md

1.038

5

Trạm bơm Q = 500 m3/h

Trạm

1

6

Các công trình trên mương

- Cửa điều tiết nước

cái

45

- Cống qua mương

cái

17

- Cống tiêu nước

cái

3

c.2. Một số giải pháp cụ thể:
Từ cổng vào bố trí nhà điều hành, nghiên cứu thí nghiệm 2 tầng, sân bê tông, phía trước và sau nhà có hệ thống cây xanh tạo thành trọng tâm của khu đất quy hoạch. Đường trục chính từ quốc lộ 62 chạy suốt từ khu điều hành, nghiên cứu thí nghiệm đến cuối khu đất về phía Tây, Tây Nam, khu vực quy hoạch được bố trí như sau:
* Khu thứ nhất: Nhà điều hành nghiên cứu thí nghiệm (xây mới) và diện tích ao.
* Khu thứ hai: Nhà kho sản phẩm, nhà lưới, sân phơi cách khu trung tâm con kênh.
* Khu thứ ba: Nhà điều hành sản xuất (đã có), đài nước và diện tích ao.
* Khu thứ tư: Đất dành cho khu ở của CBCNV.
Toàn bộ khu đất được bao quanh bởi tường rào lưới B40.
- San nền: Trung bình đến cao độ 2,5m.
- Cấp điện: Nguồn điện lấy từ tuyến cao thế, đường dây trung thế, trạm biến áp và đường dây hạ thế tới các phụ tải của Trung tâm.
- Cấp nước: Sử dụng giếng khoan, hệ thống xử lý nước, bể chứa, trạm bơm, đài nước, hệ thống đường ống cấp nước.
- Thoát nước: Nước thải được xử lý thoát ra hệ thống ao hồ.
(Chi tiết xem các bản vẽ quy hoạch kèm theo).
8. Tiến độ thực hiện:
- Từ 2012 - 2020: Tập trung đầu tư cơ sở 1.
- Từ 2020 trở đi: Đầu tư cơ sở 2.

Content:
8.560

100

2

Tổng diện tích xây dựng

1.313

15,35

3

Tổng diện tích sàn xây dựng

1.693

4

Diện tích ao, hồ, kênh

3.010

35,16

5

Diện tích sân bãi, sân phơi

765

8,94

6

Diện tích đất dự trữ phát triển cây xanh

2.852

33,32

7

Diện tích đường vào trạm

620

7,24

8

Mật độ xây dựng

15,34

9

Tầng cao công trình

1-2

10

Hệ số sử dụng đất

0,148

c. Các giải pháp tổ chức không gian kiến trúc:
c.1. Các công trình xây dựng:

Thông tư

Hạng mục đầu tư

Đơn vị

Khối lượng

Tầng cao

I

Các công trình kiến trúc ở khu trụ sở

1

Nhà điều hành và nghiên cứu thí nghiệm

m2

760

2

2

Nhà lưới thí nghiệm

m2

200

1

3

Nhà kho sản phẩm

m2

200

1

4

Sân bê tông

m2

765

- Sân phơi bê tông (gắn liền kho sản phẩm)

-

450

- Sân bê tông trước nhà điều hành và nghiên cứu thí nghiệm

-

315

5

Tường rào bao quanh khu trung tâm

md

440

6

Cổng nhà thường trực

- Nhà thường trực

m2

12

1

- Cổng chính

cái

1

- Cổng phụ

cái

1

II

Các công trình hạ tầng

1

Giếng khoan

cái

1

2

Máy bơm chìm

cái

1

3

Hệ thống xử lý nước (Bể lắng, lọc, dàn mưa)

HT

1

4

Trạm bơm và đài nước

HT

1

5

Bể chứa nước sạch V = 30 m3

Bể

1

6

Hệ thống đường ống cấp nước cho khu trung tâm và khu ở cán bộ nhân viên

HT

1

III

Các công trình thủy lợi nội đồng

1

Hệ thống đường bao

md

1.873

2

Nâng cấp đường giao thông nội đồng

md

691

3

Đường nội đồng kết hợp mương chính tưới, tiêu

md

572

4

Mương nhánh xây gạch tưới, tiêu

md

1.038

5

Trạm bơm Q = 500 m3/h

Trạm

1

6

Các công trình trên mương

- Cửa điều tiết nước

cái

45

- Cống qua mương

cái

17

- Cống tiêu nước

cái

3

c.2. Một số giải pháp cụ thể:
Từ cổng vào bố trí nhà điều hành, nghiên cứu thí nghiệm 2 tầng, sân bê tông, phía trước và sau nhà có hệ thống cây xanh tạo thành trọng tâm của khu đất quy hoạch. Đường trục chính từ quốc lộ 62 chạy suốt từ khu điều hành, nghiên cứu thí nghiệm đến cuối khu đất về phía Tây, Tây Nam, khu vực quy hoạch được bố trí như sau:
* Khu thứ nhất: Nhà điều hành nghiên cứu thí nghiệm (xây mới) và diện tích ao.
* Khu thứ hai: Nhà kho sản phẩm, nhà lưới, sân phơi cách khu trung tâm con kênh.
* Khu thứ ba: Nhà điều hành sản xuất (đã có), đài nước và diện tích ao.
* Khu thứ tư: Đất dành cho khu ở của CBCNV.
Toàn bộ khu đất được bao quanh bởi tường rào lưới B40.
- San nền: Trung bình đến cao độ 2,5m.
- Cấp điện: Nguồn điện lấy từ tuyến cao thế, đường dây trung thế, trạm biến áp và đường dây hạ thế tới các phụ tải của Trung tâm.
- Cấp nước: Sử dụng giếng khoan, hệ thống xử lý nước, bể chứa, trạm bơm, đài nước, hệ thống đường ống cấp nước.
- Thoát nước: Nước thải được xử lý thoát ra hệ thống ao hồ.
(Chi tiết xem các bản vẽ quy hoạch kèm theo).
Tiến độ thực hiện:
- Từ 2012 - 2020: Tập trung đầu tư cơ sở 1.
- Từ 2020 trở đi: Đầu tư cơ sở 2.