Document: Điều 5 Quyết định 40/2019/QĐ-UBND đào tạo trình độ sơ cấp nghề Điện công nghiệp Quảng Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "10/12/2019", "sign_number": "40/2019/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Thị Thu Thủy", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "10/12/2019", "sign_number": "40/2019/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Thị Thu Thủy", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "10/12/2019", "sign_number": "40/2019/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Thị Thu Thủy", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "10/12/2019", "sign_number": "40/2019/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Thị Thu Thủy", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "10/12/2019", "sign_number": "40/2019/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Thị Thu Thủy", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 5 Quyết định 40/2019/QĐ-UBND đào tạo trình độ sơ cấp nghề Điện công nghiệp Quảng Ninh có nội dung như sau:

Điều 5. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo trình độ sơ cấp, nghề Điện dân dụng
1. Trình độ đào tạo: Sơ cấp
2. Chương trình đào tạo, thời gian đào tạo tối thiểu của khoá học: Chương trình đào tạo được các cơ sở giáo dục nghề nghiệp và cơ sở tham gia hoạt động giáo dục nghề nghiệp xây dựng, ban hành và đảm bảo các yêu cầu sau:
- Nội dung chương trình đào tạo đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ năng nghề quốc gia nghề Điện dân dụng bậc 2 theo quy định tại Thông tư số 05/2013/TT-BXD ngày 24/4/2013 của Bộ Xây dựng Ban hành Tiêu chuẩn kỹ năng nghề Quốc gia đối với nghề Điện dân dụng.
- Thời gian đào tạo tối thiểu: 120 ngày
- Tổng số giờ thực học: 620 giờ chuẩn, trong đó:
+ Khối lượng giờ học lí thuyết là: 114 giờ, giờ học thực hành là 494 giờ (đào tạo tối thiểu 112 ngày) tương đương 21 tín chỉ;
+ Kiểm tra hết môn học/môđun là 12 giờ chuẩn;
3. Điều kiện áp dụng
a) Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề điện dân dụng trình độ sơ cấp quy định cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và học thực hành: 18 học viên
b) Trường hợp tổ chức đào tạo nghề nghề điện dân dụng ở trình độ sơ cấp khác với các điều kiện quy định tại khoản 2 điều này, các cơ quan, đơn vị căn cứ vào định mức kinh tế - kỹ thuật này và điều kiện cụ thể để điều chỉnh và đề xuất định mức kinh tế - kỹ thuật phù hợp.
4. Định mức sử dụng lao động
Đơn vị tính: Giờ chuẩn

STT

Định mức lao động

Định mức (giờ)

A

Định mức lao động trực tiếp

34,9

1

Định mức giờ dạy lý thuyết

3,3

2

Định mức giờ dạy thực hành/tích hợp

28,1

B

Định mức lao động gián tiếp

3,5

5. Định mức sử dụng cơ sở vật chất, thiết bị.
Đơn vị tính: Giờ chuẩn

STT

Tên gọi

Thông số kỹ thuật cơ bản

Định mức sử dụng thiết bị

1

Phòng học lý thuyết

Đáp ứng yêu cầu theo Tiêu chuẩn TCVN 9210:2012 về xây dựng trường dạy nghề); đảm bảo diện tích cho 35 học viên học tập.

3.3

2

Xưởng thực hành:

Đáp ứng yêu cầu theo Tiêu chuẩn TCVN 9210:2012 về xây dựng trường dạy nghề); đảm bảo diện tích cho 18 học viên học tập.

28.1

3

Bàn thực hành các cảm biến không khí

Kích thước 1200x600x1200; có đủ các loại cảm biến không khí; nguồn điện, cáp kết nối vào ra

0.78

4

Bàn thực hành các cảm biến nhiệt độ phạm vi không gian

Kích thước 1200x600x1200; có đủ các loại cảm biến không gian; nguồn điện, cáp kết nối vào ra

0.78

5

Bàn thực hành các cảm biến nhận diện

Kích thước 1200x900x1500; có đủ các loại cảm biến nhận diện; cảm biến nhận dạng vân tay;

0.78

6

Bàn thực hành các cảm biến hồng ngoại báo động

Kích thước 1200x600x1200; có đủ các loại cảm biến hồng ngoại báo động; Bộ cảm biến chuyển động hồng ngoại loại 9-24V; Cảm biến chuyển động/cảm biến hồng ngoại IP 41, 360°, Ngưỡng ánh sáng: 10 đến 1275 lux, Thời gian trễ có thể điều chỉnh: 10 giây đến 10 phút, Tiêu thụ ở chế độ chờ: 0,75 W, Phạm vi cảm biến: 8m; nguồn điện, cáp kết nối vào ra

0.78

7

Bàn thực hành các loại chuông điện có dây và không dây

Kích thước 1600x600x1200; có đủ các loại chuông điện có dây, không dây; bộ thu phát tín hiệu; điện áp 220V

0.56

8

Bàn thực hành các loại chuông cửa có hình ảnh

Kích thước 1600x600x1200; có đủ các loại chuông cửa hình ảnh, cáp kết nối

0.67

9

Camera giám sát toàn cảnh 360 độ

Camera giám sát toàn cảnh 360 độ

0.67

10

Camera chống trộm hỗ trợ năng lượng mặt trời

Độ phân giải: 1080P
Góc rộng: 120°
WIFI: 2.4GHz 802.11 b/n/g
Khẩu độ: F2.6
Nhìn đêm: PIR (10m)
Dung lượng pin: 5100mAh (dùng được 100 ngày)
Thẻ nhớ: 64GB (max)

0.67

11

Camera an ninh thông minh

Camera An Ninh DS-2CE71D0T-PIRL

0.67

12

Tủ trung tâm điều khiển nhà thông minh

Broadlink: Kết nối wifi 2.4GHz b/g/n hoặc dây RJ45, Học lệnh và điều khiển: IR 26K-64K & RF 315/433 Mhz, Kết nối cảm biến: 315Mhz 1527/2262, Tích hợp cảm biến nhiệt độ, độ ẩm, Hỗ trợ IFTTT, Nguồn: DC5V/1A Micro USB, Kích thước: 10cm*4.5cm*14.7cm, Kết hợp: Smartz Camera, SRE, SW1, SK1, SGM, Màu: Đen/Trắng

1.28

13

Tủ trung tâm điều khiển nhà thông minh SmartZ STK

Kết nối wifi 2.4GHz b/g/n hoặc dây RJ45 Học lệnh và điều khiển IR 26K-64K & RF 315/433 Mhz Kết nối cảm biến 315Mhz 1527/2262 Nguồn DC5V/1A Micro USB Kết hợp SmartZ Camera, SRE, SW1, SK1, SGM

1.28

14

Tủ trung tâm kiểm soát an ninh

Thông số kỹ thuật:
+ Kết nối giao tiếp với wifi
+ Điện áp vào 5V DC
+ Công suất 1.6 W

1.28

15

Tủ trung tâm báo cháy 2,4,8,10 kênh RPS-AAW

Số đầu báo khói lắp trên 1 kênh: 30 chiếc
- Số đầu báo nhiệt gia tăng lắp trên 1 kênh: không giới hạn
- Điện trở giám sát cuối kênh: 10K Ohm/1W
- Nguồn cấp cho chuông: 24V/160mA (20 chuông FBB-150I)
- Nguồn cấp cho đèn: 24V/400mA (21 đèn TL- 13D)
- Nguồn phụ: 24V/100mA
- Nguồn điện lưới: 220VAC 50/60Hz
- Nguồn dự phòng: ắc quy Ni-Cd DC 24V, 0.45 AH
- Còi báo động trung tâm: DC 24V, 25mA
- Nhiệt độ hoạt động: 0°C - 40°C (không ngưng động)
- Nhiệt độ bảo quản: -20°C ~ +50°C

1.28

16

Cụm thiết bị đóng mở cửa tự động âm sàn

Các thông số của cửa trượt cửa mở Motor; điện áp: AC220V/DC24V nguồn cung cấp: AC220V ± 50Hz công suất định mức (250/350) W trọng lượng; 600 kg mở (gần) tốc độ: 12 m/phút; mô- men xoắn: 22.5Nm; tụ: (220 V) 18 uF, 60 uFnhiệt độ làm việc:-20 °C ~ 55 °C làm việc độ ẩm: ≤85%đầu ra tốc độ quay: 50r/min±10 % đầu ra bánh modulus: M = 4 đầu ra bánh số Z = 16 đầu ra tốc độ quay: 50r/min±10 % kéo tối đa: 1100N Remote kiểm soát cách; ≤50m bảo vệ quá tải nhiệt độ: 120°

1.28

17

Cửa chặn lửa

Chất liệu thép mạ điện, chống han rỉ, thép làm cánh dày 0.8mm -1.0 mm, Thép làm khung dày 1.2mm -1.5 mm, Độ dày cánh 50 mm, Màu sắc ghi sáng, ghi tối, trắng, đen...KT 1600x2000

1.28

18

Mô hình hệ thống cửa tự động đóng mở

Kích thước 2200x600x1800; Điện áp 220V, 0,75 kW

1.28

19

Mô hình thực hành hệ thống chiếu sáng khẩn cấp

Kích thước 1800x900x1600 sử dụng nguồn 220V-1500W; Có đầy đủ các đèn báo hiệu an toàn, chiếu sáng khẩn cấp, các giắc kết nối

1.28

20

Mô hình thực hành lắp đặt thang máy

Kích thước 1200x600x1800 thang 4 tầng đủ trọn bộ; Công suất P=1,5, kW; Điện áp 380V

1.28

21

Mô hình thực hành hệ thống thông gió

Công suất 2,2kW, điện áp 380V đủ bộ

1.28

22

Mô hình thực hành bơm nước cứu hỏa

Kích thước 2200x1200x600 bố trí đủ bộ; Công suất P=0,75, kW; Điện áp 380V

1.28

23

Ca bin thực hành lắp đặt điện

Loại 4mx3mx2,5m; bao gồm gắn đủ các thiết bị

4.17

24

Bàn thực hành đấu nối lắp đặt vận hành động cơ KĐB 3 pha

Được chế tạo bằng thép, đủ 18 hs luyện tập
Điện áp 380V; P ≤ 5kW; đủ các thiết bị đóng cắt, bảo vệ

2.50

25

Mô hình đấu nối và vận hành ĐC xoay chiều 3 pha

Được đặt trên giá có bánh xe di chuyển, trên mô hình có bố trí sẵn các thiết bị để đấu nối và vận hành ĐC xoay chiều 3 pha có công suất ≥ 2kW; điện áp 220/380V và làm việc ở chế độ Y/∆ . đủ các thiết bị đóng cắt, bảo vệ

2.50

26

Mô hình đấu nối và vận hành ĐC xoay chiều 1 pha

Được đặt trên giá có bánh xe di chuyển, trên mô hình có bố trí sẵn các thiết bị để đấu nối và vận hành ĐC xoay chiều 1 pha có công suất 2hp-2- 2kW; điện áp 220V; đủ các thiết bị đóng cắt, bảo vệ

2.50

27

Mô hình đấu nối và vận hành ĐC bằng cầu dao 2 ngả

Được đặt trên giá có bánh xe di chuyển, trên mô hình có bố trí sẵn các thiết bị để đấu nối và vận hành ĐC xoay chiều 3 pha có công suất ≥ 2kW và làm việc ở chế độ Y/A bằng cầu dao 2 ngả. điện áp 380V; đủ các thiết bị đóng cắt, bảo vệ

2.50

28

Mô hình đấu nối tự động đảo chiều quay ĐC 3 pha khống chế bằng công tắc hành trình.

Được đặt trên giá có bánh xe di chuyển, trên mô hình có bố trí sẵn các thiết bị để đấu nối và vận hành ĐC xoay chiều 3 pha bằng công tắc hành trình “M900& L800” Dạng nhấn - Đầu con lăn điều khiển ĐC có công suất ≥ 2kW. điện áp 380V; đủ các thiết bị đóng cắt, bảo vệ

2.50

29

Bàn thực hành đo trực tiếp thông số mạch điện

KT 1600x 1200; Có đầy đủ vôn kế, Am pe kế đo trực tiếp; điện áp < 500V, dòng điện < 20A xoay chiều

0.72

30

Bàn thực hành đo gián tiếp thông số mạch điện

KT 1600x 1200; Có đầy đủ vôn kế, Am pe kế đo gián tiếp; điện áp < 500V, dòng điện < 5A; BI 50/5; BU 220/110

0.72

31

Bàn thực hành đo điện năng 1 pha, 3 pha

Có đầy đủ các công tơ 1 pha và 3 pha; Điện áp danh định (định mức): 220V Tần số: 50Hz, Dòng điện định mức: 5(20)A, 10(40)A, 20(80)A Điện áp danh định pha; 380VAC, Dòng điện định mức: 50A

0.83

32

Máy biến dòng

Loại biến dòng đo lường (MCT)
Kiểu hộp đúc 1 pha
Tỷ số biến dòng 50/5A (cáp qua CT 2 lần)
Cấp chính xác CL.1
Dung lượng 2.5VA
Mức cách điện 0.72/3KV
Kí hiệu đầu dây P1-P2/S1-S2
Đường kính trong (Ø) mm20
Đường kính ngoài (WxH) mm
60x79

0.72

33

Máy biến áp đo lường

380/110V - 100VA; Chính xác cho đo lường Class (cl): 0.5; Cấp chính xác cho bảo vệ Class (cl): 3P
Điện áp danh định (định mức) U: 380V
Tần số danh định (định mức) fn: 50Hz
Dung lượng danh định: 10VA
Điện thứ cấp danh định: 100V
Giới hạn gia tăng nhiệt độ: 60°C
Nhiệt độ làm việc cho phép: 0-45°C

0.72

34

Bình chữa cháy

MFZ 4
Hiệu quả phun từ 9 giây trở lên
- Có phạm vi chữa cháy từ 1,5 - 4m.
- Có nhiệt độ hoạt động (-)20 ~ (+)55 độ C.
- Phân loại 9B, 2A
- Có áp suất vận hành 1.2 MPa
- Thử trải nghiệm qua nước 2.5 MPa
- Trọng lượng tổng khoảng 5,6 kg

0.39

35

Van báo động cháy

- Kích thước: DN50, DN65, DN80, DN100, DN125, DN150
- Áp suất làm việc: PN10, PN16
- Nguồn điện: 24 V
- Chất liệu chế tạo: Thân bằng gang cầu cao cấp được sơn phủ Epoxy màu đỏ, bình tích áp và chuông báo động bằng Inox

0.17

36

Cụm tháo rời của các khớp nối mềm

Khớp nối vòi chữa cháy -Vật liệu: Nhôm-thau - Áp suất: ≥ 10 Bar - Kích thước: D65 Khớp nối vòi chữa cháy là thiết bị nối đường ống nước pccc và vòi chữa

0.17

37

Cụm tháo rời của các loại rọ hút

Kích thước - Size range: DN50 - DN300 mm Áp suất làm việc - Pressure rating: 10, 16, 20 kgf/cm2
Nhiệt độ làm việc - Working Temp: -100 ~ 800C
Kết nối - End connection: PN10/PN16/JIS10K/ANSI150-LB

0.17

38

Cụm tháo rời của van giảm áp

Áp suất danh định: 1,0 ~ 1,6 MPa
DN: 40 ~ 450mm
Nhiệt độ làm việc: 0 ~ 80 °C
Trung bình: nước
Tiêu chuẩn thiết kế: BS5163
Tiêu chuẩn mặt bích: BS EN 1092

0.17

39

Cụm tháo rời của trụ nước cứu hỏa

Áp suất làm việc 10 at
Đường kính trong 100mm
Chiều cao 30mm
Mở van hoàn toàn 2 vòng
Họng chờ lớn 110mm
Họng chờ nhỏ 68mm
Chiều cao 750mm
Khối lượng 150kg

0.17

40

Máy khoan bàn

- Từ tâm trục chính đến tâm cột: ≤ 950mm; Từ tâm trục chính đến bề mặt cột: ≤ 400mm; khoảng cách từ trục chính đến đế: (210 ÷
1000) mm- Công suất: (1÷ 2,2) kW

1.72

41

Máy mài 2 đá

Công suất: ≥ 1500W; điện áp 220V

1.72

42

Máy nén khí

Công suất ≥ 15 HP; Đầu nối nhanh, dây dài (8÷15)m; Điện áp 380V; Công suất 7,5 kW

1.89

43

Máy điện ro to dây quấn

Máy bơm- Điện áp 220V, Công suất 0,75 kW

7.17

44

Máy điều hòa không khí

Máy điều hòa 12000 Btu/h; Điện áp 220V

7.17

45

Bộ nạp ga máy điều hòa không khí

Bộ đồng hồ nạp ga Vlua VMG-2-R410A

1.72

46

Nồi cơm điện

Nồi cơm điện tử 1 lít; Điện áp 220V

7.17

47

Quạt bàn

Quạt bàn 65 W; Điện áp 220V

7.17

48

Bình nước nóng lạnh

Bình nước nóng lạnh 15 L; Điện áp 220V

7.17

49

Tủ lạnh

Tủ lạnh hai cửa Điện áp 220V

7.17

50

Máy giặt

Máy giặt 8kg; Điện áp 220V

7.17

51

Bơm nước (kiểu bơm ly tâm)

Bơm ly tâm; Điện áp 220V

7.17

52

Lò nướng chuyên dùng gia nhiệt bằng dây điện trở

Lò nướng 38L; Điện áp 220V

7.17

53

Máy nước nóng

Máy nước nóng; Điện áp 220V

7.17

54

Lò vi sóng

Lò vi sóng- 20L; Điện áp 220V

7.17

55

Bàn ủi

Bàn ủi hơi nước; Điện áp 220V

7.17

56

Lò nướng gia nhiệt

Điện áp 220V- Công suất 4,4KW

7.17

57

Cuộn dây Stator của máy phát điện

Công suất <5kVA, U=220V

0.50

58

Máy phát điện xoay chiều 1 pha động cơ xăng

Công suất <5kVA, U=220V

0.50

59

Phần cảm của máy phát diện xoay chiều một pha kiểu phần ứng quay

Công suất <5kVA, U=220V

0.50

60

Phần cảm máy phát điện xoay chiều một pha kiểu phần cảm quay

Công suất <5kVA, U=220V

0.50

61

Phần ứng của máy phát điện xoay chiều một pha kiểu phần ứng quay

Công suất <5kVA, U=220V

0.50

62

Tủ sấy động cơ

Kích thước hiệu dụng (D x R x C): 1000 x 1000 x 1500 mm; P= 2kW/220V

2.17

63

Động cơ 3 pha

Động cơ KĐB 3 pha U= 380V, P= (2-3)kW

2.50

64

Động cơ 1 pha

Động cơ KĐB 1 pha U= 220V, P= 2kW, khởi động bằng tụ điện

2.50

65

Động cơ vạn năng

Động cơ vạn năng AC máy khoan từ

7.17

66

Máy bắn tim cốt lazer

Chùm 8 tia laser xanh
Chiều dài sóng laser 808nm
Mức độ / độ chính xác dọc ± 0.2mm /1;
Laser an toàn cấp 2
Phạm vi nhiệt độ 0 °C -40 °C
Phạm vi làm việc 25m
Phạm vi bù tự động ± 3 °
Pin Lithium 4000mAh

8.8

67

Máy ép cốt thủy lực

Phạm vi ép 16 - 400 mm2
Lực ép lớn nhất: 20T
Hành trình: 20mm
Hàm ép: 16 - 25 - 35 - 50 - 95 - 120 - 150 - 185 - 240 - 300 -400 mm2

0.17

68

Mỏ hàn thiếc

Điện áp 220V; công suất 100W

4.67

69

Mỏ hàn nung

Điện áp 220V, Công suất 1000W

2.17

70

Máy quấn dây

Tốc độ lớn: 3600 vòng / phút
Kích thước: 290 x 100 x 180 mm
Đường kính tối đa của cuộn dây: 150mm
Chiều dài của cuộn dây: 100m
Số vòng: 0 - 99999 vòng
Trọng lượng: 2.5kg

2.17

71

Đồng hồ vạn năng (VOM)

Đo được điện áp AC và DC, điện trở, điện dung, đo tần số
- Hiển Thị Số
DCV:340mV/3.4/34/340/600
- ACV: 3.4/34/340/600V
- DCA: 100A -ACA: 100A Ω: 340Ω/3.4/34/340kΩ/3.4/34MΩ
- Continuity buzzer: 30±10Ω Tần số: (ACA) 3.4/10kHz (ACV) 3.4/34/300kHz
- Cỡ kìm kẹp: φ10mm max.
- Nguồn: R03 (DC 1.5V) x 2
- Kích thước: 128(L) x 91(W) x 27(D)mm
- Khối lượng: 220g approx. Phụ kiện: Pin R03 (DC 1.5 V) x 2, HDSD

7.17

72

Máy đo điện trở cách điện

Mê gôm 500V; tốc độ quay 120v/p

0.17

73

Công tơ điện 1 pha

220V (20A, 50A)

0.83

74

Công tơ điện 3 pha

380V (20A, 50A)

0.83

75

Máy đo hiện sóng

Số kênh: 2
Dải tần: 20Mhz
Độ phân giải: 8bits
Bộ nhớ sâu: 10K
Horizontal Scale (s/div): 5ns/div - 100s/div,
step by 1 - 2 - 5
Tốc độ lấy mẫu: 100MS/s
Rise time: ≤17.5ns
Màn hình: 7" color LCD, 800 x 480 pixels
Trở kháng đầu vào: 1MΩ ± 2%, in parallel with 20pF±5pF
Điện áp vào: 400V (PK - PK) (DC+AC, PK - PK)
Độ chính xác: ±3%
Độ suy hao: 1X, 10X, 100X, 1000X
Chế độ: Trigger
Tự động đo
Giao tiếp: USB
Nguồn cấp: 100V - 240V AC, 50/60Hz,

0.83

76

Máy đo điện trở tiếp đất

Độ chính xác: Điện áp đất±1%rdg±4dgt
Khối lượng 550g approx.
Giải đo: Điện trở 0~20Ω/0~200Ω/0~2000Ω
Độ chính xác: Điện trở ±2%rdg±0.1Ω (20Ωrange), ±2%rdg±3dgt (200Ω/2000Ωrange)
Giải đo: Điện áp đất[50,60Hz]: 0-200V AC

0.17

77

Máy khoan bê tông

Loại máy khoan 850W-220V

4.67

78

Máy bắn vít

Công suất 600W-điện áp 220V

4.67

79

Máy mài cầm tay

Công suất 650W-điện áp 220V

4.67

80

Máy cắt tường 2 lưỡi

Công suất 1100W-điện áp 220V

4.67

81

Cáng thương cứu hộ cứu hỏa

- Băng ca gấp lại được.
- Khung băng ca bằng hợp kim nhôm độ bền cao và mặt bể băng ca bằng thép.
Thông số kỹ thuật cáng cứu thương YDC 1A4:
Chất liệu: Hợp kim nhôm
Kích thước khi mở: 185 x 54 x 24 cm.
Kích thước khi gập: 93 x 52 x 6 cm.
Trọng lượng: 3 kg.
Tải trọng: 160 kg

0.39

6. Định mức tiêu hao vật tư

STT

Tên vật tư

Đơn vị tính

Mô tả thông số kỹ thuật của vật tư

Định mức tiêu hao vật tư

1

Dây điện đơn nhiều lõi

m

PVC 1x1,5 mm2

40

2

Dây điện đơn nhiều lõi

m

PVC 1x2,5 mm2

12

3

Dây điện đơn nhiều lõi

m

PVC 1x1 mm2

9

4

Dây điện đơn cứng

m

PVC 1x2,5 mm2

6

5

Dây điện đơn cứng

m

PVC 1x1,5mm2

20

6

Dây điện mềm đôi

m

PVC 2x0,75mm2

5

7

Dây điện mềm đôi

m

PVC 2x1,5 mm2

3

8

Dây điện mềm đôi

m

PVC 2x2,5 mm2

13

9

Dây cáp đồng

m

PVC 1x25 mm2

1

10

Cáp nhôm

m

AC-35

1.5

11

Cáp 3 pha 4 dây

m

Cáp cao su 3x4+1x2,5 mm2

0.7

12

Đầu cốt

Cái

D(3-4)

194

13

Đầu cốt

Cái

D(8-12)

10

14

Đầu cốt

Cái

D25-70

2

15

Đầu cốt

Cái

D95-185

2

16

Băng dính cách điện

Cuộn

Loại thông dụng

3.5

17

Ống ghen thủy tinh

m

Φ (1-3)

3

18

Ống ghen thủy tinh

m

Φ (4-8)

6

19

Thiếc hàn

Cuộn

Loại thông dụng

5

20

Đinh vít + Nở nhựa

Bộ

D(3-5)x30

91

21

Cọc tiếp địa

Cọc

Thép L75x75x7 dài 1,5m

0.5

22

Đèn báo hiệu

Bộ

Loại thông dụng 220V, 380V

0.5

23

Chổi than

Bộ

Loại máy khoan 850W; 220V

0.7

24

Dây ê may

Kg

Theo thực tế

5

25

Dây gai

Cuộn

Loại nhỏ

0.2

26

Giấy cách điện

m2

Theo thực tế

1.5

27

Giấy nhám mịn

Tờ

Loại thông dụng

1.5

28

Giẻ lau

Kg

Loại thông dụng

0.5

29

Nhớt

Lít

Theo thực tế

0.5

30

Nhựa thông

Kg

Theo thực tế

0.06

31

Sơn cách điện

Lít

Loại thông dụng

1

32

Xăng

Lít

A92

2

33

Máng nhựa

m

PVC 30x40

6

34

Dây thít

Cái

L 200

80

35

Tụ điện

Cái

10-40μF-500V

1

36

Đèn sợi đốt

Bộ

45w/220V

1.5

37

Rơ le nhiệt nối cơm điện

Cái

Rơ le nhiệt nồi cơm điện, loại lò xo thông dụng

0.5

38

Ống ghen cứng

m

PVC màu trắng D(16-20)

16

39

Cút nối thẳng

Cái

PVC màu trắng D(16-20)

4

40

Cút nối vuông

Cái

D20

2

41

Kẹp ống nhựa

Cái

Dùng cho ống D20

4

42

Tủ điện kim loại

Cái

300x250 mm

0.5

43

Máng xương cá

m

33x45 mm

0.5

44

Thanh cài nhôm

m

Loại (din rail)

0.2

45

Đầu bắn vít 4 cạnh + Dẹt

Cái

2 đầu

1

46

Lưỡi cưa sắt

Cái

Loại thông dụng trên thị trường

0.8

47

Găng tay

Đôi

Loại thông dụng trên thị trường

1

48

Kính bảo hộ

Cái

Loại thông dụng trên thị trường

1

49

Cầu chì

Bộ

Cầu chì 7,5-30 (A)

3

50

Giắc cắm các loại

Bộ

5A-250V

3

51

Mũi khoan

Cái

D6-D10

1

52

Hạt công tắc 2 cực

Cái

5A-220V

0.5

53

Hạt công tắc 3 cực

Cái

5A-220V

0.5

54

Mặt ổ cắm 2 lỗ

Cái

20A-220V

0.5

55

Mặt 2 lỗ

Cái

Phù hợp với hạt công tắc

0.5

56

Mặt 1 ổ 2 lỗ

Cái

Phù hợp với hạt công tắc

0.5

57

Đế âm

Cái

Phù hợp với mặt công tắc

1

58

Ống sun

m

Màu trắng D(16-20)

11

59

Hộp chia ngả 3

Cái

(D20)

0.5

60

Hộp chia ngả 4

Cái

(D20)

0.5

61

Lò xo uốn ống D16

Cái

D(16-20)

0.5

62

Phích cắm

Cái

20A-220V

0.5

63

Công tắc thẻ từ + đế

Bộ

16 - 30A

0.5

64

Át tô mát

Cái

16A-250V loại cài

0.5

65

Át tô mát

Cái

30A-250V loại cài

0.5

66

Bút thử điện

Cái

Điện áp 80- 400V

0.5

67

Nút bấm 2B - 3B

Bộ

Dòng điện 5A; Điện áp 380V

0.5

68

Áp tô mát 3 pha

Cái

30A/500V-3P

0.5

69

Cầu dao 3 pha 2 ngả

Cái

Dòng điện 50A; Điện áp 400V

0.5

70

Công tắc tơ

Cái

Dòng điện 32A; Điện áp 220/380V

0.5

71

Rơ le nhiệt

Cái

Loại phù hợp với thiết bị đi kèm (Công tắc tơ và động cơ) 32A

0.5

72

Công tắc hành trình

Cái

Dòng điện 5A; Điện áp 380V

0.5

73

Rơ le thời gian

Bộ

Thời gian 60sec -Điện áp 220V

0.5

74

Bộ dụng cụ tháo lắp (320 chi tiết)

Bộ

Dụng cụ bao gồm: khẩu, cờ lê, búa, tay vặn, kìm, tuốc nơ vít... các loại;

0,17

75

Bộ dụng cụ đo: Thước cặp 1/10, 1/20, 1/50; Compa đo trong; Compa đo ngoài; Compa vạch dấu; Thước dây; Thước lá; Êke; Thước kiểm phẳng; Thước đo góc vạn năng; đồng hồ số

Bộ

Thước cặp: 0-150mm/0-6", độ phân giải 0.01mm/0.0005",
Panme đo ngoài: 0-25mm, độ chia 0.01mm (code 3202-25A)
Đồng hồ so: 0-10mm, độ chia 0.01mm (code 2308-10A)
Đế từ (code 6201-60)
Thước đo góc 0-180°, độ chia 1° (code 4799-180)
Dưỡng đo ren 0.25-7mm, 24pcs, metric 60° thread (code 4820-124) Dưỡng đo bán kính 1-7mm (code 4801-17)
Căn lá 0.05-1.00mm, 20pcs (code 4602-20)
Ke vuông 100x70mm, grade 0 (code 4790-1000)
Mũi vạch (code 7230) Thước lá, 150mm/6";
Đầu gá đo độ sâu (code 6140) Zero setting bar

0,17

76

Bộ dụng cụ nghề điện

Bộ

Bộ dụng cụ gồm các chi tiết cụ thể như sau:
Đầu khẩu 3/8" tiêu chuẩn: B3-08, 10, 12, 13, 14, 17, 19 Đầu khẩu 3/8" dài: B3L-10, 12, 14; Đầu lục giác chìm: BT3-05S, 06S, 08S
Tay lắc vặn 3/8", núm vặn: BR3E, BE3-Q
Thanh nối dài 3/8": BE3-075, 150;
Cờ lê tròng: M5-0810, 1012, 1214, 1417, 1719,
2224;
Cờ lê mở: S2-0810, 1012, 1113, 1214,1417;
Tô vít 4 cạnh, 2 cạnh; D1P2-1, 2, 3, D1M2-5, 6
Tô vít 4 cạnh, 2 cạnh ngắn: D1PS- 2, D1MS-6
Kìm kết hợp, mỏ lết: PJ-200, WMA-250;
Kìm mỏ nhọn, kìm cắt: PSL-150, PN1-150
Búa kết hợp: UD7-10 (1 đầu sắt, 1 đầu nhựa);
Bộ lục giác chìm: HL259SP gồm 9 cỡ từ 1.5 đến 10mm;
Tay vặn vít & đầu bit: TMDB8 với tay vặn và 6 đầu (tô vít, lục giác)

0,17

77

Thước cuộn 30m

Cái

Kích thước: 10mmx30m

0,17

78

Kìm cắt dây, tuốt dây, ép cốt đa năng

Cái

Đoạn cách điện: 1.5, 2.5, 4, 6 mm2; Cắt ốc M2.6, M3. M3.5, M4. M5
Đoạn không cách điện: 1.5, 2.5, 4, 6 mm2; Bấm cáp: 0.75, 1, 1.5, 2.5, 4, 6mm2

0,17

79

Bảng điện nhựa

Cái

KT 200x300mm

0.5

80

Cầu dao đảo chiều 1 pha

Cái

Điện áp 600V, dòng điện định mức 32A

0,17

81

Dũa mịn

Cái

Dũa phẳng bản 2cm

0,17

82

Kéo cắt

Cái

Kéo cắt dây điện loại thông thường

0,17

83

Rô - nha

Cái

RN U= 24v

0,17

84

Oát mét 1 pha

Cái

U< 500V, I < 100A

0,17

85

Thang gấp

Cái

Nhôm 3m

0,17

86

Vịt dầu

Cái

Loại thông dụng trên thị trường sử dụng cho máy công cụ

0,17

87

Ê tô

Cái

Độ mở ≤ 300mm

88

Đục nhọn

Cái

Dài (150-180)mm; Rộng (20- 25)mm

0,17

89

Đục bằng

Cái

Dài (150-180)mm; Rộng (25- 35)mm

0,17

90

Mũi vạch

Cái

Dài (150-180)mm; Rộng (20- 25)mm

0,17

91

Giá chữ V

Cái

Kích thước: ≥ (100x100x70)mm

0,17

92

Cưa sắt

Cái

Dài (250-400)mm; Rộng (20- 25)mm

0,17

93

Bộ tranh vẽ nghề điện

Bộ

- Khổ A0 (5 bản)

0,17

94

Khay đựng chi tiết

Cái

Thép không rỉ; KT 500x800

0,17

95

Bàn thực hành tháo, lắp

Cái

Để chi tiết thực hành trên bàn

0,17

96

Clê lực

Cái

Dải lực từ:(0 ÷ 2000)Nn

0,17

97

Bộ dụng cụ nhổ bu lông

Cái

Nhổ được bu lông có các kích thước từ M6÷M24

0,17

98

Đèn Pin

Bộ

Có dây đeo trên trán

0,17

99

Vam chuyên dùng

Cái

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

0,17

100

Pan me

Bộ

Dải đo: 25-50mm
Độ chia: 0.01mm
Hiện số

0,17

101

Tốc kế

Bộ

Phạm vi 0,5 đến 19,999rpm
0,2 đến 6560ft / min
0,05 đến 1999.9m / phút
Độ chính xác ± (0,05% RDG + 1d)
Thời gian Lấy mẫu 1 giây > 6rpm
Độ phân giải 0.1 rpm (0,5 đến 999.9rpm);
1rpm> 1000rpm
Kích thước 6,7 x 2,8 x 1,5 "(170 x 27 x 37mm)
Trọng lượng 260g

0,17

102

Búa nguội

Cái

- Từ 0,5-5kg

103

Giầy da cách nhiệt, chống cháy nổ

Bộ

Thông số kỹ thuật:
Chất liệu: cao su
Màu: Vàng
Kích thước: 42, 43, 44, 45
Chiều dài EUR/feet (mm) 41 255 42 260

0,17

104

Ủng cách nhiệt khi xảy ra cháy nổ, hỏa hoạn

Bộ

Chịu được nhiệt độ > 500-600 độ C; Chịu được ngọn lửa trần trong thời gian 2-7 giây

0,17

105

Găng tay cách nhiệt khi xảy ra cháy nổ, hỏa hoạn

Bộ

Bảo vệ ở nhiệt độ 300 độ C.
Loại găng tay dài, xỏ kín năm ngón tay, từ trước ra sau cổ tay có băng thun co giãn;
Chất liệu: Nomex chống cháy định lượng 195g/m3 gồm 2 lớp:
+ Lớp chống cháy: Nomex màu xanh đen bên ngoài.
+ Lớp lót chịu nhiệt Aramid màu cam/trắng bên trong
Nhiệt độ chịu đựng: 300 độ

0,17

106

Kính mắt cứu hỏa

Cái

Thông số kỹ thuật: Màu sắc:
Đen/Trắng/Xám/Xanh/Đỏ
Chiều dài: 1 m/2 M/3.5 m/5 M/10 m
Đường kính ống kính: 8.0mm
Độ phân giải: 1600x1200
Thước đo cảm biến: 1/5 inch
Phối cảnh: 70 độ
Palmer rate: 30fps
Tiêu cự: 4-10 cm
Cấp độ chống nước: IP68
Đèn phơi sáng tự động: Có
Nhiệt độ làm việc: 0 °-70 ° C

0,17

107

Khẩu trang hoạt tính

Cái

Than hoạt tính Lọc N99 PM2.5

0,17

108

Võng cứu người cứu hỏa

Cái

Chất liệu: dù
Tải trọng: 160 kg

0,17

109

Còi INOX, loa bảo vệ

Bộ

Loại thiết bị Đèn cứu hỏa
Công suất 10 W
Hình dạng Cầu
Điện năng hoạt động DC24V 35mA

0,17

110

Ống nhòm phục vụ cứu hỏa

Cái

Độ phóng đại: gấp từ 10 lần đến 180 lần
Đường kính ống: 50mm
Đường kính ánh sáng thoát: 5mm
Khoảng cách mắt tối đa: 13mm
Góc nhìn: 10x 60m / 1000m. 180x 10Km
Lớp phủ mắt kính: Lớp phủ AR xanh chống lóa FMC 7 màu
Chế độ tiêu cự: lấy nét trung tâm + bù mắt phải (để bù cho thị lực khác nhau ở mắt phải và mắt trái)
Cấu trúc lăng kính: Paul’s BAK4
Thiết kế: cao su không trượt
Khả năng chịu nước: không thấm nước
Trọng lượng: 0,73kg

0,17

111

Đèn ắc quy 2 bóng cầm tay

Bộ

Power 192W
Voltage DC 12V
Curent ≤ 16.0A

0,17

112

Mặt nạ cứu hỏa phòng độc (loại có vòi + không có vòi)

Cái

Khối lượng toàn bộ mặt nạ 900 gam; Khối lượng mặt trùm (542 ± 9) g; Khối lượng hộp lọc Từ 300g đến 340 thời gian kháng độc (ở điều kiện phòng thí nghiệm) + Đối với HCN 4,5mg/L, không nhỏ hơn: 35 phút.
+ Đối với CH5mg/L, không nhỏ hơn: 35 phút.
+ Đối với CClNO5mg/L, không nhỏ hơn: 35 phút.

0,17

113

Dây cứu hỏa

Bộ

- Độ dài: 55m
- Tầng sử dụng: 17
- Trọng lượng: 10.4 kg
- Độ bền kéo sợi dây và đai thắt lưng: 900~1000kg
- Số người sử dụng tối đa: 1 người
- Tốc độ hạ xuống: 16cm/s~150cm/s

0,17

114

Các bộ tiêu lệnh phòng cháy, chữa cháy

Bộ

Bộ tiêu lệnh đủ bộ gồm 4 tấm theo tiêu chuẩn phòng cháy chữa cháy. Gồm: Tiêu lệnh PCCC + Nội quy PCCC + Cấm lửa + Cấm hút thuốc
Sử dụng tại vị trí đặt bình cứu hỏa, bãi gửi xe, hành lang cơ quan, công ty, chung cư, nhà cao tầng..

0,17

115

Kim thu sét

Cái

Vật liệu chế tạo kim bằng thép không gỉ, trọng lượng dài 1500mm và trọng lượng tịnh 15kg với chóp nhọn.

0,17

116

Cọc tiếp địa

Bộ

Thép hình L75x75x5

0,17

117

Cáp đồng thoát sét

Bộ

Băng đồng thoát sét các loại: 25x3mm, 30x3mm; 40x4mm

0,17

118

Cột thu lôi độc lập

Bộ

Gia công bằng ống kẽm D90

0,17

119

Mặt điện lắp Át tô mát

Cái

Phù hợp với Át tô mát

0.5

120

Ghip nối dây PA -1

Cái

Loại thông thường

0.5

121

Đèn tuýp

Bộ

40W- 1,2m

0.5

122

Điện tiêu thụ

kW

79

123

Sổ cấp phát chứng chỉ

Quyển

Theo mẫu TCGDNN

0,03

124

Sổ giáo án lý thuyết

Quyển

Theo mẫu TCGDNN

0,14

125

Sổ giáo án thực hành

Quyển

Theo mẫu TCGDNN

0,4

126

Sổ lên lớp

Quyển

Theo mẫu TCGDNN

0,09

127

Sổ tay giáo viên

Quyển

Theo mẫu TCGDNN

0,4

128

Sổ theo dõi thực hành

Quyển

Theo mẫu TCĐBVN

0,20

129

Sổ trích ngang học sinh

Quyển

Theo mẫu TCGDNN

0,03

130

Tài liệu tham khảo

Quyển

TCĐBVN

0,14

Content:
Điều 5. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo trình độ sơ cấp, nghề Điện dân dụng
1. Trình độ đào tạo: Sơ cấp
2. Chương trình đào tạo, thời gian đào tạo tối thiểu của khoá học: Chương trình đào tạo được các cơ sở giáo dục nghề nghiệp và cơ sở tham gia hoạt động giáo dục nghề nghiệp xây dựng, ban hành và đảm bảo các yêu cầu sau:
- Nội dung chương trình đào tạo đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ năng nghề quốc gia nghề Điện dân dụng bậc 2 theo quy định tại Thông tư số 05/2013/TT-BXD ngày 24/4/2013 của Bộ Xây dựng Ban hành Tiêu chuẩn kỹ năng nghề Quốc gia đối với nghề Điện dân dụng.
- Thời gian đào tạo tối thiểu: 120 ngày
- Tổng số giờ thực học: 620 giờ chuẩn, trong đó:
+ Khối lượng giờ học lí thuyết là: 114 giờ, giờ học thực hành là 494 giờ (đào tạo tối thiểu 112 ngày) tương đương 21 tín chỉ;
+ Kiểm tra hết môn học/môđun là 12 giờ chuẩn;
3. Điều kiện áp dụng
a) Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề điện dân dụng trình độ sơ cấp quy định cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và học thực hành: 18 học viên
b) Trường hợp tổ chức đào tạo nghề nghề điện dân dụng ở trình độ sơ cấp khác với các điều kiện quy định tại khoản 2 điều này, các cơ quan, đơn vị căn cứ vào định mức kinh tế - kỹ thuật này và điều kiện cụ thể để điều chỉnh và đề xuất định mức kinh tế - kỹ thuật phù hợp.
4. Định mức sử dụng lao động
Đơn vị tính: Giờ chuẩn

STT

Định mức lao động

Định mức (giờ)

A

Định mức lao động trực tiếp

34,9

1

Định mức giờ dạy lý thuyết

3,3

2

Định mức giờ dạy thực hành/tích hợp

28,1

B

Định mức lao động gián tiếp

3,5

5. Định mức sử dụng cơ sở vật chất, thiết bị.
Đơn vị tính: Giờ chuẩn

STT

Tên gọi

Thông số kỹ thuật cơ bản

Định mức sử dụng thiết bị

1

Phòng học lý thuyết

Đáp ứng yêu cầu theo Tiêu chuẩn TCVN 9210:2012 về xây dựng trường dạy nghề); đảm bảo diện tích cho 35 học viên học tập.

3.3

2

Xưởng thực hành:

Đáp ứng yêu cầu theo Tiêu chuẩn TCVN 9210:2012 về xây dựng trường dạy nghề); đảm bảo diện tích cho 18 học viên học tập.

28.1

3

Bàn thực hành các cảm biến không khí

Kích thước 1200x600x1200; có đủ các loại cảm biến không khí; nguồn điện, cáp kết nối vào ra

0.78

4

Bàn thực hành các cảm biến nhiệt độ phạm vi không gian

Kích thước 1200x600x1200; có đủ các loại cảm biến không gian; nguồn điện, cáp kết nối vào ra

0.78

5

Bàn thực hành các cảm biến nhận diện

Kích thước 1200x900x1500; có đủ các loại cảm biến nhận diện; cảm biến nhận dạng vân tay;

0.78

6

Bàn thực hành các cảm biến hồng ngoại báo động

Kích thước 1200x600x1200; có đủ các loại cảm biến hồng ngoại báo động; Bộ cảm biến chuyển động hồng ngoại loại 9-24V; Cảm biến chuyển động/cảm biến hồng ngoại IP 41, 360°, Ngưỡng ánh sáng: 10 đến 1275 lux, Thời gian trễ có thể điều chỉnh: 10 giây đến 10 phút, Tiêu thụ ở chế độ chờ: 0,75 W, Phạm vi cảm biến: 8m; nguồn điện, cáp kết nối vào ra

0.78

7

Bàn thực hành các loại chuông điện có dây và không dây

Kích thước 1600x600x1200; có đủ các loại chuông điện có dây, không dây; bộ thu phát tín hiệu; điện áp 220V

0.56

8

Bàn thực hành các loại chuông cửa có hình ảnh

Kích thước 1600x600x1200; có đủ các loại chuông cửa hình ảnh, cáp kết nối

0.67

9

Camera giám sát toàn cảnh 360 độ

Camera giám sát toàn cảnh 360 độ

0.67

10

Camera chống trộm hỗ trợ năng lượng mặt trời

Độ phân giải: 1080P
Góc rộng: 120°
WIFI: 2.4GHz 802.11 b/n/g
Khẩu độ: F2.6
Nhìn đêm: PIR (10m)
Dung lượng pin: 5100mAh (dùng được 100 ngày)
Thẻ nhớ: 64GB (max)

0.67

11

Camera an ninh thông minh

Camera An Ninh DS-2CE71D0T-PIRL

0.67

12

Tủ trung tâm điều khiển nhà thông minh

Broadlink: Kết nối wifi 2.4GHz b/g/n hoặc dây RJ45, Học lệnh và điều khiển: IR 26K-64K & RF 315/433 Mhz, Kết nối cảm biến: 315Mhz 1527/2262, Tích hợp cảm biến nhiệt độ, độ ẩm, Hỗ trợ IFTTT, Nguồn: DC5V/1A Micro USB, Kích thước: 10cm*4.5cm*14.7cm, Kết hợp: Smartz Camera, SRE, SW1, SK1, SGM, Màu: Đen/Trắng

1.28

13

Tủ trung tâm điều khiển nhà thông minh SmartZ STK

Kết nối wifi 2.4GHz b/g/n hoặc dây RJ45 Học lệnh và điều khiển IR 26K-64K & RF 315/433 Mhz Kết nối cảm biến 315Mhz 1527/2262 Nguồn DC5V/1A Micro USB Kết hợp SmartZ Camera, SRE, SW1, SK1, SGM

1.28

14

Tủ trung tâm kiểm soát an ninh

Thông số kỹ thuật:
+ Kết nối giao tiếp với wifi
+ Điện áp vào 5V DC
+ Công suất 1.6 W

1.28

15

Tủ trung tâm báo cháy 2,4,8,10 kênh RPS-AAW

Số đầu báo khói lắp trên 1 kênh: 30 chiếc
- Số đầu báo nhiệt gia tăng lắp trên 1 kênh: không giới hạn
- Điện trở giám sát cuối kênh: 10K Ohm/1W
- Nguồn cấp cho chuông: 24V/160mA (20 chuông FBB-150I)
- Nguồn cấp cho đèn: 24V/400mA (21 đèn TL- 13D)
- Nguồn phụ: 24V/100mA
- Nguồn điện lưới: 220VAC 50/60Hz
- Nguồn dự phòng: ắc quy Ni-Cd DC 24V, 0.45 AH
- Còi báo động trung tâm: DC 24V, 25mA
- Nhiệt độ hoạt động: 0°C - 40°C (không ngưng động)
- Nhiệt độ bảo quản: -20°C ~ +50°C

1.28

16

Cụm thiết bị đóng mở cửa tự động âm sàn

Các thông số của cửa trượt cửa mở Motor; điện áp: AC220V/DC24V nguồn cung cấp: AC220V ± 50Hz công suất định mức (250/350) W trọng lượng; 600 kg mở (gần) tốc độ: 12 m/phút; mô- men xoắn: 22.5Nm; tụ: (220 V) 18 uF, 60 uFnhiệt độ làm việc:-20 °C ~ 55 °C làm việc độ ẩm: ≤85%đầu ra tốc độ quay: 50r/min±10 % đầu ra bánh modulus: M = 4 đầu ra bánh số Z = 16 đầu ra tốc độ quay: 50r/min±10 % kéo tối đa: 1100N Remote kiểm soát cách; ≤50m bảo vệ quá tải nhiệt độ: 120°

1.28

17

Cửa chặn lửa

Chất liệu thép mạ điện, chống han rỉ, thép làm cánh dày 0.8mm -1.0 mm, Thép làm khung dày 1.2mm -1.5 mm, Độ dày cánh 50 mm, Màu sắc ghi sáng, ghi tối, trắng, đen...KT 1600x2000

1.28

18

Mô hình hệ thống cửa tự động đóng mở

Kích thước 2200x600x1800; Điện áp 220V, 0,75 kW

1.28

19

Mô hình thực hành hệ thống chiếu sáng khẩn cấp

Kích thước 1800x900x1600 sử dụng nguồn 220V-1500W; Có đầy đủ các đèn báo hiệu an toàn, chiếu sáng khẩn cấp, các giắc kết nối

1.28

20

Mô hình thực hành lắp đặt thang máy

Kích thước 1200x600x1800 thang 4 tầng đủ trọn bộ; Công suất P=1,5, kW; Điện áp 380V

1.28

21

Mô hình thực hành hệ thống thông gió

Công suất 2,2kW, điện áp 380V đủ bộ

1.28

22

Mô hình thực hành bơm nước cứu hỏa

Kích thước 2200x1200x600 bố trí đủ bộ; Công suất P=0,75, kW; Điện áp 380V

1.28

23

Ca bin thực hành lắp đặt điện

Loại 4mx3mx2,5m; bao gồm gắn đủ các thiết bị

4.17

24

Bàn thực hành đấu nối lắp đặt vận hành động cơ KĐB 3 pha

Được chế tạo bằng thép, đủ 18 hs luyện tập
Điện áp 380V; P ≤ 5kW; đủ các thiết bị đóng cắt, bảo vệ

2.50

25

Mô hình đấu nối và vận hành ĐC xoay chiều 3 pha

Được đặt trên giá có bánh xe di chuyển, trên mô hình có bố trí sẵn các thiết bị để đấu nối và vận hành ĐC xoay chiều 3 pha có công suất ≥ 2kW; điện áp 220/380V và làm việc ở chế độ Y/∆ . đủ các thiết bị đóng cắt, bảo vệ

2.50

26

Mô hình đấu nối và vận hành ĐC xoay chiều 1 pha

Được đặt trên giá có bánh xe di chuyển, trên mô hình có bố trí sẵn các thiết bị để đấu nối và vận hành ĐC xoay chiều 1 pha có công suất 2hp-2- 2kW; điện áp 220V; đủ các thiết bị đóng cắt, bảo vệ

2.50

27

Mô hình đấu nối và vận hành ĐC bằng cầu dao 2 ngả

Được đặt trên giá có bánh xe di chuyển, trên mô hình có bố trí sẵn các thiết bị để đấu nối và vận hành ĐC xoay chiều 3 pha có công suất ≥ 2kW và làm việc ở chế độ Y/A bằng cầu dao 2 ngả. điện áp 380V; đủ các thiết bị đóng cắt, bảo vệ

2.50

28

Mô hình đấu nối tự động đảo chiều quay ĐC 3 pha khống chế bằng công tắc hành trình.

Được đặt trên giá có bánh xe di chuyển, trên mô hình có bố trí sẵn các thiết bị để đấu nối và vận hành ĐC xoay chiều 3 pha bằng công tắc hành trình “M900& L800” Dạng nhấn - Đầu con lăn điều khiển ĐC có công suất ≥ 2kW. điện áp 380V; đủ các thiết bị đóng cắt, bảo vệ

2.50

29

Bàn thực hành đo trực tiếp thông số mạch điện

KT 1600x 1200; Có đầy đủ vôn kế, Am pe kế đo trực tiếp; điện áp < 500V, dòng điện < 20A xoay chiều

0.72

30

Bàn thực hành đo gián tiếp thông số mạch điện

KT 1600x 1200; Có đầy đủ vôn kế, Am pe kế đo gián tiếp; điện áp < 500V, dòng điện < 5A; BI 50/5; BU 220/110

0.72

31

Bàn thực hành đo điện năng 1 pha, 3 pha

Có đầy đủ các công tơ 1 pha và 3 pha; Điện áp danh định (định mức): 220V Tần số: 50Hz, Dòng điện định mức: 5(20)A, 10(40)A, 20(80)A Điện áp danh định pha; 380VAC, Dòng điện định mức: 50A

0.83

32

Máy biến dòng

Loại biến dòng đo lường (MCT)
Kiểu hộp đúc 1 pha
Tỷ số biến dòng 50/5A (cáp qua CT 2 lần)
Cấp chính xác CL.1
Dung lượng 2.5VA
Mức cách điện 0.72/3KV
Kí hiệu đầu dây P1-P2/S1-S2
Đường kính trong (Ø) mm20
Đường kính ngoài (WxH) mm
60x79

0.72

33

Máy biến áp đo lường

380/110V - 100VA; Chính xác cho đo lường Class (cl): 0.5; Cấp chính xác cho bảo vệ Class (cl): 3P
Điện áp danh định (định mức) U: 380V
Tần số danh định (định mức) fn: 50Hz
Dung lượng danh định: 10VA
Điện thứ cấp danh định: 100V
Giới hạn gia tăng nhiệt độ: 60°C
Nhiệt độ làm việc cho phép: 0-45°C

0.72

34

Bình chữa cháy

MFZ 4
Hiệu quả phun từ 9 giây trở lên
- Có phạm vi chữa cháy từ 1,5 - 4m.
- Có nhiệt độ hoạt động (-)20 ~ (+)55 độ C.
- Phân loại 9B, 2A
- Có áp suất vận hành 1.2 MPa
- Thử trải nghiệm qua nước 2.5 MPa
- Trọng lượng tổng khoảng 5,6 kg

0.39

35

Van báo động cháy

- Kích thước: DN50, DN65, DN80, DN100, DN125, DN150
- Áp suất làm việc: PN10, PN16
- Nguồn điện: 24 V
- Chất liệu chế tạo: Thân bằng gang cầu cao cấp được sơn phủ Epoxy màu đỏ, bình tích áp và chuông báo động bằng Inox

0.17

36

Cụm tháo rời của các khớp nối mềm

Khớp nối vòi chữa cháy -Vật liệu: Nhôm-thau - Áp suất: ≥ 10 Bar - Kích thước: D65 Khớp nối vòi chữa cháy là thiết bị nối đường ống nước pccc và vòi chữa

0.17

37

Cụm tháo rời của các loại rọ hút

Kích thước - Size range: DN50 - DN300 mm Áp suất làm việc - Pressure rating: 10, 16, 20 kgf/cm2
Nhiệt độ làm việc - Working Temp: -100 ~ 800C
Kết nối - End connection: PN10/PN16/JIS10K/ANSI150-LB

0.17

38

Cụm tháo rời của van giảm áp

Áp suất danh định: 1,0 ~ 1,6 MPa
DN: 40 ~ 450mm
Nhiệt độ làm việc: 0 ~ 80 °C
Trung bình: nước
Tiêu chuẩn thiết kế: BS5163
Tiêu chuẩn mặt bích: BS EN 1092

0.17

39

Cụm tháo rời của trụ nước cứu hỏa

Áp suất làm việc 10 at
Đường kính trong 100mm
Chiều cao 30mm
Mở van hoàn toàn 2 vòng
Họng chờ lớn 110mm
Họng chờ nhỏ 68mm
Chiều cao 750mm
Khối lượng 150kg

0.17

40

Máy khoan bàn

- Từ tâm trục chính đến tâm cột: ≤ 950mm; Từ tâm trục chính đến bề mặt cột: ≤ 400mm; khoảng cách từ trục chính đến đế: (210 ÷
1000) mm- Công suất: (1÷ 2,2) kW

1.72

41

Máy mài 2 đá

Công suất: ≥ 1500W; điện áp 220V

1.72

42

Máy nén khí

Công suất ≥ 15 HP; Đầu nối nhanh, dây dài (8÷15)m; Điện áp 380V; Công suất 7,5 kW

1.89

43

Máy điện ro to dây quấn

Máy bơm- Điện áp 220V, Công suất 0,75 kW

7.17

44

Máy điều hòa không khí

Máy điều hòa 12000 Btu/h; Điện áp 220V

7.17

45

Bộ nạp ga máy điều hòa không khí

Bộ đồng hồ nạp ga Vlua VMG-2-R410A

1.72

46

Nồi cơm điện

Nồi cơm điện tử 1 lít; Điện áp 220V

7.17

47

Quạt bàn

Quạt bàn 65 W; Điện áp 220V

7.17

48

Bình nước nóng lạnh

Bình nước nóng lạnh 15 L; Điện áp 220V

7.17

49

Tủ lạnh

Tủ lạnh hai cửa Điện áp 220V

7.17

50

Máy giặt

Máy giặt 8kg; Điện áp 220V

7.17

51

Bơm nước (kiểu bơm ly tâm)

Bơm ly tâm; Điện áp 220V

7.17

52

Lò nướng chuyên dùng gia nhiệt bằng dây điện trở

Lò nướng 38L; Điện áp 220V

7.17

53

Máy nước nóng

Máy nước nóng; Điện áp 220V

7.17

54

Lò vi sóng

Lò vi sóng- 20L; Điện áp 220V

7.17

55

Bàn ủi

Bàn ủi hơi nước; Điện áp 220V

7.17

56

Lò nướng gia nhiệt

Điện áp 220V- Công suất 4,4KW

7.17

57

Cuộn dây Stator của máy phát điện

Công suất <5kVA, U=220V

0.50

58

Máy phát điện xoay chiều 1 pha động cơ xăng

Công suất <5kVA, U=220V

0.50

59

Phần cảm của máy phát diện xoay chiều một pha kiểu phần ứng quay

Công suất <5kVA, U=220V

0.50

60

Phần cảm máy phát điện xoay chiều một pha kiểu phần cảm quay

Công suất <5kVA, U=220V

0.50

61

Phần ứng của máy phát điện xoay chiều một pha kiểu phần ứng quay

Công suất <5kVA, U=220V

0.50

62

Tủ sấy động cơ

Kích thước hiệu dụng (D x R x C): 1000 x 1000 x 1500 mm; P= 2kW/220V

2.17

63

Động cơ 3 pha

Động cơ KĐB 3 pha U= 380V, P= (2-3)kW

2.50

64

Động cơ 1 pha

Động cơ KĐB 1 pha U= 220V, P= 2kW, khởi động bằng tụ điện

2.50

65

Động cơ vạn năng

Động cơ vạn năng AC máy khoan từ

7.17

66

Máy bắn tim cốt lazer

Chùm 8 tia laser xanh
Chiều dài sóng laser 808nm
Mức độ / độ chính xác dọc ± 0.2mm /1;
Laser an toàn cấp 2
Phạm vi nhiệt độ 0 °C -40 °C
Phạm vi làm việc 25m
Phạm vi bù tự động ± 3 °
Pin Lithium 4000mAh

8.8

67

Máy ép cốt thủy lực

Phạm vi ép 16 - 400 mm2
Lực ép lớn nhất: 20T
Hành trình: 20mm
Hàm ép: 16 - 25 - 35 - 50 - 95 - 120 - 150 - 185 - 240 - 300 -400 mm2

0.17

68

Mỏ hàn thiếc

Điện áp 220V; công suất 100W

4.67

69

Mỏ hàn nung

Điện áp 220V, Công suất 1000W

2.17

70

Máy quấn dây

Tốc độ lớn: 3600 vòng / phút
Kích thước: 290 x 100 x 180 mm
Đường kính tối đa của cuộn dây: 150mm
Chiều dài của cuộn dây: 100m
Số vòng: 0 - 99999 vòng
Trọng lượng: 2.5kg

2.17

71

Đồng hồ vạn năng (VOM)

Đo được điện áp AC và DC, điện trở, điện dung, đo tần số
- Hiển Thị Số
DCV:340mV/3.4/34/340/600
- ACV: 3.4/34/340/600V
- DCA: 100A -ACA: 100A Ω: 340Ω/3.4/34/340kΩ/3.4/34MΩ
- Continuity buzzer: 30±10Ω Tần số: (ACA) 3.4/10kHz (ACV) 3.4/34/300kHz
- Cỡ kìm kẹp: φ10mm max.
- Nguồn: R03 (DC 1.5V) x 2
- Kích thước: 128(L) x 91(W) x 27(D)mm
- Khối lượng: 220g approx. Phụ kiện: Pin R03 (DC 1.5 V) x 2, HDSD

7.17

72

Máy đo điện trở cách điện

Mê gôm 500V; tốc độ quay 120v/p

0.17

73

Công tơ điện 1 pha

220V (20A, 50A)

0.83

74

Công tơ điện 3 pha

380V (20A, 50A)

0.83

75

Máy đo hiện sóng

Số kênh: 2
Dải tần: 20Mhz
Độ phân giải: 8bits
Bộ nhớ sâu: 10K
Horizontal Scale (s/div): 5ns/div - 100s/div,
step by 1 - 2 - 5
Tốc độ lấy mẫu: 100MS/s
Rise time: ≤17.5ns
Màn hình: 7" color LCD, 800 x 480 pixels
Trở kháng đầu vào: 1MΩ ± 2%, in parallel with 20pF±5pF
Điện áp vào: 400V (PK - PK) (DC+AC, PK - PK)
Độ chính xác: ±3%
Độ suy hao: 1X, 10X, 100X, 1000X
Chế độ: Trigger
Tự động đo
Giao tiếp: USB
Nguồn cấp: 100V - 240V AC, 50/60Hz,

0.83

76

Máy đo điện trở tiếp đất

Độ chính xác: Điện áp đất±1%rdg±4dgt
Khối lượng 550g approx.
Giải đo: Điện trở 0~20Ω/0~200Ω/0~2000Ω
Độ chính xác: Điện trở ±2%rdg±0.1Ω (20Ωrange), ±2%rdg±3dgt (200Ω/2000Ωrange)
Giải đo: Điện áp đất[50,60Hz]: 0-200V AC

0.17

77

Máy khoan bê tông

Loại máy khoan 850W-220V

4.67

78

Máy bắn vít

Công suất 600W-điện áp 220V

4.67

79

Máy mài cầm tay

Công suất 650W-điện áp 220V

4.67

80

Máy cắt tường 2 lưỡi

Công suất 1100W-điện áp 220V

4.67

81

Cáng thương cứu hộ cứu hỏa

- Băng ca gấp lại được.
- Khung băng ca bằng hợp kim nhôm độ bền cao và mặt bể băng ca bằng thép.
Thông số kỹ thuật cáng cứu thương YDC 1A4:
Chất liệu: Hợp kim nhôm
Kích thước khi mở: 185 x 54 x 24 cm.
Kích thước khi gập: 93 x 52 x 6 cm.
Trọng lượng: 3 kg.
Tải trọng: 160 kg

0.39

6. Định mức tiêu hao vật tư

STT

Tên vật tư

Đơn vị tính

Mô tả thông số kỹ thuật của vật tư

Định mức tiêu hao vật tư

1

Dây điện đơn nhiều lõi

m

PVC 1x1,5 mm2

40

2

Dây điện đơn nhiều lõi

m

PVC 1x2,5 mm2

12

3

Dây điện đơn nhiều lõi

m

PVC 1x1 mm2

9

4

Dây điện đơn cứng

m

PVC 1x2,5 mm2

6

5

Dây điện đơn cứng

m

PVC 1x1,5mm2

20

6

Dây điện mềm đôi

m

PVC 2x0,75mm2

5

7

Dây điện mềm đôi

m

PVC 2x1,5 mm2

3

8

Dây điện mềm đôi

m

PVC 2x2,5 mm2

13

9

Dây cáp đồng

m

PVC 1x25 mm2

1

10

Cáp nhôm

m

AC-35

1.5

11

Cáp 3 pha 4 dây

m

Cáp cao su 3x4+1x2,5 mm2

0.7

12

Đầu cốt

Cái

D(3-4)

194

13

Đầu cốt

Cái

D(8-12)

10

14

Đầu cốt

Cái

D25-70

2

15

Đầu cốt

Cái

D95-185

2

16

Băng dính cách điện

Cuộn

Loại thông dụng

3.5

17

Ống ghen thủy tinh

m

Φ (1-3)

3

18

Ống ghen thủy tinh

m

Φ (4-8)

6

19

Thiếc hàn

Cuộn

Loại thông dụng

5

20

Đinh vít + Nở nhựa

Bộ

D(3-5)x30

91

21

Cọc tiếp địa

Cọc

Thép L75x75x7 dài 1,5m

0.5

22

Đèn báo hiệu

Bộ

Loại thông dụng 220V, 380V

0.5

23

Chổi than

Bộ

Loại máy khoan 850W; 220V

0.7

24

Dây ê may

Kg

Theo thực tế

5

25

Dây gai

Cuộn

Loại nhỏ

0.2

26

Giấy cách điện

m2

Theo thực tế

1.5

27

Giấy nhám mịn

Tờ

Loại thông dụng

1.5

28

Giẻ lau

Kg

Loại thông dụng

0.5

29

Nhớt

Lít

Theo thực tế

0.5

30

Nhựa thông

Kg

Theo thực tế

0.06

31

Sơn cách điện

Lít

Loại thông dụng

1

32

Xăng

Lít

A92

2

33

Máng nhựa

m

PVC 30x40

6

34

Dây thít

Cái

L 200

80

35

Tụ điện

Cái

10-40μF-500V

1

36

Đèn sợi đốt

Bộ

45w/220V

1.5

37

Rơ le nhiệt nối cơm điện

Cái

Rơ le nhiệt nồi cơm điện, loại lò xo thông dụng

0.5

38

Ống ghen cứng

m

PVC màu trắng D(16-20)

16

39

Cút nối thẳng

Cái

PVC màu trắng D(16-20)

4

40

Cút nối vuông

Cái

D20

2

41

Kẹp ống nhựa

Cái

Dùng cho ống D20

4

42

Tủ điện kim loại

Cái

300x250 mm

0.5

43

Máng xương cá

m

33x45 mm

0.5

44

Thanh cài nhôm

m

Loại (din rail)

0.2

45

Đầu bắn vít 4 cạnh + Dẹt

Cái

2 đầu

1

46

Lưỡi cưa sắt

Cái

Loại thông dụng trên thị trường

0.8

47

Găng tay

Đôi

Loại thông dụng trên thị trường

1

48

Kính bảo hộ

Cái

Loại thông dụng trên thị trường

1

49

Cầu chì

Bộ

Cầu chì 7,5-30 (A)

3

50

Giắc cắm các loại

Bộ

5A-250V

3

51

Mũi khoan

Cái

D6-D10

1

52

Hạt công tắc 2 cực

Cái

5A-220V

0.5

53

Hạt công tắc 3 cực

Cái

5A-220V

0.5

54

Mặt ổ cắm 2 lỗ

Cái

20A-220V

0.5

55

Mặt 2 lỗ

Cái

Phù hợp với hạt công tắc

0.5

56

Mặt 1 ổ 2 lỗ

Cái

Phù hợp với hạt công tắc

0.5

57

Đế âm

Cái

Phù hợp với mặt công tắc

1

58

Ống sun

m

Màu trắng D(16-20)

11

59

Hộp chia ngả 3

Cái

(D20)

0.5

60

Hộp chia ngả 4

Cái

(D20)

0.5

61

Lò xo uốn ống D16

Cái

D(16-20)

0.5

62

Phích cắm

Cái

20A-220V

0.5

63

Công tắc thẻ từ + đế

Bộ

16 - 30A

0.5

64

Át tô mát

Cái

16A-250V loại cài

0.5

65

Át tô mát

Cái

30A-250V loại cài

0.5

66

Bút thử điện

Cái

Điện áp 80- 400V

0.5

67

Nút bấm 2B - 3B

Bộ

Dòng điện 5A; Điện áp 380V

0.5

68

Áp tô mát 3 pha

Cái

30A/500V-3P

0.5

69

Cầu dao 3 pha 2 ngả

Cái

Dòng điện 50A; Điện áp 400V

0.5

70

Công tắc tơ

Cái

Dòng điện 32A; Điện áp 220/380V

0.5

71

Rơ le nhiệt

Cái

Loại phù hợp với thiết bị đi kèm (Công tắc tơ và động cơ) 32A

0.5

72

Công tắc hành trình

Cái

Dòng điện 5A; Điện áp 380V

0.5

73

Rơ le thời gian

Bộ

Thời gian 60sec -Điện áp 220V

0.5

74

Bộ dụng cụ tháo lắp (320 chi tiết)

Bộ

Dụng cụ bao gồm: khẩu, cờ lê, búa, tay vặn, kìm, tuốc nơ vít... các loại;

0,17

75

Bộ dụng cụ đo: Thước cặp 1/10, 1/20, 1/50; Compa đo trong; Compa đo ngoài; Compa vạch dấu; Thước dây; Thước lá; Êke; Thước kiểm phẳng; Thước đo góc vạn năng; đồng hồ số

Bộ

Thước cặp: 0-150mm/0-6", độ phân giải 0.01mm/0.0005",
Panme đo ngoài: 0-25mm, độ chia 0.01mm (code 3202-25A)
Đồng hồ so: 0-10mm, độ chia 0.01mm (code 2308-10A)
Đế từ (code 6201-60)
Thước đo góc 0-180°, độ chia 1° (code 4799-180)
Dưỡng đo ren 0.25-7mm, 24pcs, metric 60° thread (code 4820-124) Dưỡng đo bán kính 1-7mm (code 4801-17)
Căn lá 0.05-1.00mm, 20pcs (code 4602-20)
Ke vuông 100x70mm, grade 0 (code 4790-1000)
Mũi vạch (code 7230) Thước lá, 150mm/6";
Đầu gá đo độ sâu (code 6140) Zero setting bar

0,17

76

Bộ dụng cụ nghề điện

Bộ

Bộ dụng cụ gồm các chi tiết cụ thể như sau:
Đầu khẩu 3/8" tiêu chuẩn: B3-08, 10, 12, 13, 14, 17, 19 Đầu khẩu 3/8" dài: B3L-10, 12, 14; Đầu lục giác chìm: BT3-05S, 06S, 08S
Tay lắc vặn 3/8", núm vặn: BR3E, BE3-Q
Thanh nối dài 3/8": BE3-075, 150;
Cờ lê tròng: M5-0810, 1012, 1214, 1417, 1719,
2224;
Cờ lê mở: S2-0810, 1012, 1113, 1214,1417;
Tô vít 4 cạnh, 2 cạnh; D1P2-1, 2, 3, D1M2-5, 6
Tô vít 4 cạnh, 2 cạnh ngắn: D1PS- 2, D1MS-6
Kìm kết hợp, mỏ lết: PJ-200, WMA-250;
Kìm mỏ nhọn, kìm cắt: PSL-150, PN1-150
Búa kết hợp: UD7-10 (1 đầu sắt, 1 đầu nhựa);
Bộ lục giác chìm: HL259SP gồm 9 cỡ từ 1.5 đến 10mm;
Tay vặn vít & đầu bit: TMDB8 với tay vặn và 6 đầu (tô vít, lục giác)

0,17

77

Thước cuộn 30m

Cái

Kích thước: 10mmx30m

0,17

78

Kìm cắt dây, tuốt dây, ép cốt đa năng

Cái

Đoạn cách điện: 1.5, 2.5, 4, 6 mm2; Cắt ốc M2.6, M3. M3.5, M4. M5
Đoạn không cách điện: 1.5, 2.5, 4, 6 mm2; Bấm cáp: 0.75, 1, 1.5, 2.5, 4, 6mm2

0,17

79

Bảng điện nhựa

Cái

KT 200x300mm

0.5

80

Cầu dao đảo chiều 1 pha

Cái

Điện áp 600V, dòng điện định mức 32A

0,17

81

Dũa mịn

Cái

Dũa phẳng bản 2cm

0,17

82

Kéo cắt

Cái

Kéo cắt dây điện loại thông thường

0,17

83

Rô - nha

Cái

RN U= 24v

0,17

84

Oát mét 1 pha

Cái

U< 500V, I < 100A

0,17

85

Thang gấp

Cái

Nhôm 3m

0,17

86

Vịt dầu

Cái

Loại thông dụng trên thị trường sử dụng cho máy công cụ

0,17

87

Ê tô

Cái

Độ mở ≤ 300mm

88

Đục nhọn

Cái

Dài (150-180)mm; Rộng (20- 25)mm

0,17

89

Đục bằng

Cái

Dài (150-180)mm; Rộng (25- 35)mm

0,17

90

Mũi vạch

Cái

Dài (150-180)mm; Rộng (20- 25)mm

0,17

91

Giá chữ V

Cái

Kích thước: ≥ (100x100x70)mm

0,17

92

Cưa sắt

Cái

Dài (250-400)mm; Rộng (20- 25)mm

0,17

93

Bộ tranh vẽ nghề điện

Bộ

- Khổ A0 (5 bản)

0,17

94

Khay đựng chi tiết

Cái

Thép không rỉ; KT 500x800

0,17

95

Bàn thực hành tháo, lắp

Cái

Để chi tiết thực hành trên bàn

0,17

96

Clê lực

Cái

Dải lực từ:(0 ÷ 2000)Nn

0,17

97

Bộ dụng cụ nhổ bu lông

Cái

Nhổ được bu lông có các kích thước từ M6÷M24

0,17

98

Đèn Pin

Bộ

Có dây đeo trên trán

0,17

99

Vam chuyên dùng

Cái

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

0,17

100

Pan me

Bộ

Dải đo: 25-50mm
Độ chia: 0.01mm
Hiện số

0,17

101

Tốc kế

Bộ

Phạm vi 0,5 đến 19,999rpm
0,2 đến 6560ft / min
0,05 đến 1999.9m / phút
Độ chính xác ± (0,05% RDG + 1d)
Thời gian Lấy mẫu 1 giây > 6rpm
Độ phân giải 0.1 rpm (0,5 đến 999.9rpm);
1rpm> 1000rpm
Kích thước 6,7 x 2,8 x 1,5 "(170 x 27 x 37mm)
Trọng lượng 260g

0,17

102

Búa nguội

Cái

- Từ 0,5-5kg

103

Giầy da cách nhiệt, chống cháy nổ

Bộ

Thông số kỹ thuật:
Chất liệu: cao su
Màu: Vàng
Kích thước: 42, 43, 44, 45
Chiều dài EUR/feet (mm) 41 255 42 260

0,17

104

Ủng cách nhiệt khi xảy ra cháy nổ, hỏa hoạn

Bộ

Chịu được nhiệt độ > 500-600 độ C; Chịu được ngọn lửa trần trong thời gian 2-7 giây

0,17

105

Găng tay cách nhiệt khi xảy ra cháy nổ, hỏa hoạn

Bộ

Bảo vệ ở nhiệt độ 300 độ C.
Loại găng tay dài, xỏ kín năm ngón tay, từ trước ra sau cổ tay có băng thun co giãn;
Chất liệu: Nomex chống cháy định lượng 195g/m3 gồm 2 lớp:
+ Lớp chống cháy: Nomex màu xanh đen bên ngoài.
+ Lớp lót chịu nhiệt Aramid màu cam/trắng bên trong
Nhiệt độ chịu đựng: 300 độ

0,17

106

Kính mắt cứu hỏa

Cái

Thông số kỹ thuật: Màu sắc:
Đen/Trắng/Xám/Xanh/Đỏ
Chiều dài: 1 m/2 M/3.5 m/5 M/10 m
Đường kính ống kính: 8.0mm
Độ phân giải: 1600x1200
Thước đo cảm biến: 1/5 inch
Phối cảnh: 70 độ
Palmer rate: 30fps
Tiêu cự: 4-10 cm
Cấp độ chống nước: IP68
Đèn phơi sáng tự động: Có
Nhiệt độ làm việc: 0 °-70 ° C

0,17

107

Khẩu trang hoạt tính

Cái

Than hoạt tính Lọc N99 PM2.5

0,17

108

Võng cứu người cứu hỏa

Cái

Chất liệu: dù
Tải trọng: 160 kg

0,17

109

Còi INOX, loa bảo vệ

Bộ

Loại thiết bị Đèn cứu hỏa
Công suất 10 W
Hình dạng Cầu
Điện năng hoạt động DC24V 35mA

0,17

110

Ống nhòm phục vụ cứu hỏa

Cái

Độ phóng đại: gấp từ 10 lần đến 180 lần
Đường kính ống: 50mm
Đường kính ánh sáng thoát: 5mm
Khoảng cách mắt tối đa: 13mm
Góc nhìn: 10x 60m / 1000m. 180x 10Km
Lớp phủ mắt kính: Lớp phủ AR xanh chống lóa FMC 7 màu
Chế độ tiêu cự: lấy nét trung tâm + bù mắt phải (để bù cho thị lực khác nhau ở mắt phải và mắt trái)
Cấu trúc lăng kính: Paul’s BAK4
Thiết kế: cao su không trượt
Khả năng chịu nước: không thấm nước
Trọng lượng: 0,73kg

0,17

111

Đèn ắc quy 2 bóng cầm tay

Bộ

Power 192W
Voltage DC 12V
Curent ≤ 16.0A

0,17

112

Mặt nạ cứu hỏa phòng độc (loại có vòi + không có vòi)

Cái

Khối lượng toàn bộ mặt nạ 900 gam; Khối lượng mặt trùm (542 ± 9) g; Khối lượng hộp lọc Từ 300g đến 340 thời gian kháng độc (ở điều kiện phòng thí nghiệm) + Đối với HCN 4,5mg/L, không nhỏ hơn: 35 phút.
+ Đối với CH5mg/L, không nhỏ hơn: 35 phút.
+ Đối với CClNO5mg/L, không nhỏ hơn: 35 phút.

0,17

113

Dây cứu hỏa

Bộ

- Độ dài: 55m
- Tầng sử dụng: 17
- Trọng lượng: 10.4 kg
- Độ bền kéo sợi dây và đai thắt lưng: 900~1000kg
- Số người sử dụng tối đa: 1 người
- Tốc độ hạ xuống: 16cm/s~150cm/s

0,17

114

Các bộ tiêu lệnh phòng cháy, chữa cháy

Bộ

Bộ tiêu lệnh đủ bộ gồm 4 tấm theo tiêu chuẩn phòng cháy chữa cháy. Gồm: Tiêu lệnh PCCC + Nội quy PCCC + Cấm lửa + Cấm hút thuốc
Sử dụng tại vị trí đặt bình cứu hỏa, bãi gửi xe, hành lang cơ quan, công ty, chung cư, nhà cao tầng..

0,17

115

Kim thu sét

Cái

Vật liệu chế tạo kim bằng thép không gỉ, trọng lượng dài 1500mm và trọng lượng tịnh 15kg với chóp nhọn.

0,17

116

Cọc tiếp địa

Bộ

Thép hình L75x75x5

0,17

117

Cáp đồng thoát sét

Bộ

Băng đồng thoát sét các loại: 25x3mm, 30x3mm; 40x4mm

0,17

118

Cột thu lôi độc lập

Bộ

Gia công bằng ống kẽm D90

0,17

119

Mặt điện lắp Át tô mát

Cái

Phù hợp với Át tô mát

0.5

120

Ghip nối dây PA -1

Cái

Loại thông thường

0.5

121

Đèn tuýp

Bộ

40W- 1,2m

0.5

122

Điện tiêu thụ

kW

79

123

Sổ cấp phát chứng chỉ

Quyển

Theo mẫu TCGDNN

0,03

124

Sổ giáo án lý thuyết

Quyển

Theo mẫu TCGDNN

0,14

125

Sổ giáo án thực hành

Quyển

Theo mẫu TCGDNN

0,4

126

Sổ lên lớp

Quyển

Theo mẫu TCGDNN

0,09

127

Sổ tay giáo viên

Quyển

Theo mẫu TCGDNN

0,4

128

Sổ theo dõi thực hành

Quyển

Theo mẫu TCĐBVN

0,20

129

Sổ trích ngang học sinh

Quyển

Theo mẫu TCGDNN

0,03

130

Tài liệu tham khảo

Quyển

TCĐBVN

0,14