Document: Khoản 25 Điều 23 Thông tư 53/2019/TT-BGTVT mức giá khung giá dịch vụ chuyên ngành hàng không tại sân bay mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "31/12/2019", "sign_number": "53/2019/TT-BGTVT", "signer": "Lê Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "31/12/2019", "sign_number": "53/2019/TT-BGTVT", "signer": "Lê Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "31/12/2019", "sign_number": "53/2019/TT-BGTVT", "signer": "Lê Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "31/12/2019", "sign_number": "53/2019/TT-BGTVT", "signer": "Lê Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "31/12/2019", "sign_number": "53/2019/TT-BGTVT", "signer": "Lê Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 25 Điều 23 Thông tư 53/2019/TT-BGTVT mức giá khung giá dịch vụ chuyên ngành hàng không tại sân bay mới nhất

Điều 23. Khung giá cho thuê mặt bằng tại nhà ga hành khách
...
25. Khung giá cho thuê mặt bằng khác tại cảng hàng không Vân Đồn

Danh mục

Đơn vị tính

Khung giá

Tối thiểu

Tối đa

A. NHÀ GA QUỐC TẾ

1. Khu vực trong cách ly

1.1. Kinh doanh hàng miễn thuế

Mặt bằng loại A

USD/m2/tháng

56

83

Mặt bằng loại B

USD/m2/tháng

46

69

Mặt bằng loại C

USD/m2/tháng

29

44

1.2. Kinh doanh thương mại, dịch vụ

Mặt bằng loại A

USD/m2/tháng

46

69

Mặt bằng loại B

USD/m2/tháng

38

57

Mặt bằng loại C

USD/m2/tháng

26

40

1.3. Kinh doanh ăn uống

Mặt bằng loại A

USD/m2/tháng

36

54

Mặt bằng loại B

USD/m2/tháng

29

44

Mặt bằng loại C

USD/m2/tháng

21

32

1.4. Quầy giao dịch (ngân hàng, du lịch ...)

Mặt bằng loại A

USD/m2/tháng

56

83

Mặt bằng loại B

USD/m2/tháng

46

69

Mặt bằng loại C

USD/m2/tháng

29

44

1.5. Sách báo, bưu điện

Mặt bằng loại A

USD/m2/tháng

26

40

Mặt bằng loại B

USD/m2/tháng

24

36

Mặt bằng loại C

USD/m2/tháng

15

22

1.6. Mặt bằng quầy hành lý thất lạc

USD/m2/tháng

25

38

1.8. Mặt bằng phòng khách hạng thương gia

USD/m2/tháng

34

52

1.9. Mặt bằng phòng chờ riêng

USD/m2/tháng

34

52

1.10. Mặt bằng có diện tích < 10 m2

USD/m2/tháng

34

52

1.11. Mặt bằng văn phòng khác (không phải văn phòng đại diện hãng hàng không)

USD/m2/tháng

33

50

1.12. Mặt bằng đặt máy ATM

USD/máy tháng

181

272

2. Khu vực ngoài cách ly

2.1. Kinh doanh thương mại, dịch vụ

Mặt bằng loại A

VNĐ/m2/tháng

1.020.000

1.530.000

Mặt bằng loại B

VNĐ/m2/tháng

840.000

1.260.000

Mặt bằng loại C

VNĐ/m2/tháng

600.000

900.000

2.2. Kinh doanh ăn uống

Mặt bằng loại A

VNĐ/m2/tháng

810.000

1.215.000

Mặt bằng loại B

VNĐ/m2/tháng

660.000

990.000

Mặt bằng loại C

VNĐ/m2/tháng

480.000

720.000

2.3. Quầy giao dịch (ngân hàng, du lịch....)

Mặt bằng loại A

VNĐ/m2/tháng

1.230.000

1.845.000

Mặt bằng loại B

VNĐ/m2/tháng

1.050.000

1.575.000

Mặt bằng loại C

VNĐ/m2/tháng

660.000

990.000

2.4. Sách báo, bưu điện

Mặt bằng loại A

VNĐ/m2/tháng

660.000

990.000

Mặt bằng loại B

VNĐ/m2/tháng

540.000

810.000

Mặt bằng loại C

VNĐ/m2/tháng

360.000

540.000

2.5. Mặt bằng quầy vé giờ chót

VNĐ/m2/tháng

510.000

765.000

2.6. Mặt bằng văn phòng khác (không phải văn phòng đại diện hãng hàng không) và mặt bằng khác (phòng tác nghiệp, phòng nghỉ, trực ca...)

VNĐ/m2/tháng

750.000

1.125.000

2.7. Mặt bằng phòng chờ riêng

VNĐ/m2/tháng

780.000

1.170.000

2.8. Mặt bằng kho trong nhà

VNĐ/m2/tháng

390.000

585.000

2.9. Mặt bằng kho ngoài nhà

VNĐ/m2/tháng

300.000

450.000

2.10. Mặt bằng đặt trang thiết bị

VNĐ/m2/tháng

390.000

585.000

2.11. Mặt bằng có diện tích <10 m2

VNĐ/m2/tháng

780.000

1.170.000

2.12. Đặt máy bán hàng tự động

VNĐ/m2/tháng

1.050.000

1.575.000

2 13. Đặt máy ATM

VNĐ/m2/tháng

4.080.000

6.120.000

2 14. Đặt máy đóng gói hành lý (1 vị trí đặt máy có diện tích dưới 05 m2)

VNĐ/m2/tháng

1.980.000

2.970.000

2.15. Đặt máy làm thủ tục hành khách tự động

VNĐ/m2/tháng

1.980.000

2.970.000

B. NHÀ GA QUỐC NỘI

1. Khu vực trong cách ly

1.1 Kinh doanh sách báo, bưu điện

VNĐ/m2/tháng

420.000

630.000

1.2. Kinh doanh thương mại, mặt bằng quầy vé giờ chót, quầy hành lý thất lạc (L&F)

VNĐ/m2/tháng

630.000

945.000

1.3. Kinh doanh, ăn uống

VNĐ/m2/tháng

480.000

720.000

14 Kinh doanh phòng khách hạng thương gia (VIP, CIP)

VNĐ/m2/tháng

480.000

720.000

1.5. Quầy giao dịch (ngân hàng, du lịch)

VNĐ/m2/tháng

480.000

720.000

1.6. Kinh doanh khác

VNĐ/m2/tháng

480.000

720.000

1.7. Đặt máy bán hàng tự động

VNĐ/m2/tháng

1.020.000

1.530.000

1.8. Mặt bằng đặt máy ATM

VNĐ/m2/tháng

1.980.000

2.970.000

2. Khu vực ngoài cách ly

2.1. Kinh doanh sách báo, bưu điện

VNĐ/m2/tháng

330.000

495.000

2.2. Kinh doanh thương mại, mặt bằng quầy vé giờ chót, quầy hành lý thất lạc (L&F)

VNĐ/m2/tháng

480.000

720.000

2.3. Kinh doanh ăn uống

VNĐ/m2/tháng

420.000

630.000

2.4. Quầy giao dịch (ngân hàng, du lịch)

VNĐ/m2/tháng

480.000

720.000

2.5. Kinh doanh khác

VNĐ/m2/tháng

480.000

720.000

2.6. Đặt máy bán hàng tự động

VNĐ/m2/tháng

1.020.000

1.530.000

2.7. Mặt bằng đặt máy ATM

VNĐ/m2/tháng

1.980.000

2.970.000

2.8. Mặt bằng văn phòng (không phải văn phòng đại diện hãng hàng không)

VNĐ/m2/tháng

630.000

945.000

Content:
Khung giá cho thuê mặt bằng khác tại cảng hàng không Vân Đồn

Danh mục

Đơn vị tính

Khung giá

Tối thiểu

Tối đa

A. NHÀ GA QUỐC TẾ

1. Khu vực trong cách ly

1.1. Kinh doanh hàng miễn thuế

Mặt bằng loại A

USD/m2/tháng

56

83

Mặt bằng loại B

USD/m2/tháng

46

69

Mặt bằng loại C

USD/m2/tháng

29

44

1.2. Kinh doanh thương mại, dịch vụ

Mặt bằng loại A

USD/m2/tháng

46

69

Mặt bằng loại B

USD/m2/tháng

38

57

Mặt bằng loại C

USD/m2/tháng

26

40

1.3. Kinh doanh ăn uống

Mặt bằng loại A

USD/m2/tháng

36

54

Mặt bằng loại B

USD/m2/tháng

29

44

Mặt bằng loại C

USD/m2/tháng

21

32

1.4. Quầy giao dịch (ngân hàng, du lịch ...)

Mặt bằng loại A

USD/m2/tháng

56

83

Mặt bằng loại B

USD/m2/tháng

46

69

Mặt bằng loại C

USD/m2/tháng

29

44

1.5. Sách báo, bưu điện

Mặt bằng loại A

USD/m2/tháng

26

40

Mặt bằng loại B

USD/m2/tháng

24

36

Mặt bằng loại C

USD/m2/tháng

15

22

1.6. Mặt bằng quầy hành lý thất lạc

USD/m2/tháng

25

38

1.8. Mặt bằng phòng khách hạng thương gia

USD/m2/tháng

34

52

1.9. Mặt bằng phòng chờ riêng

USD/m2/tháng

34

52

1.10. Mặt bằng có diện tích < 10 m2

USD/m2/tháng

34

52

1.11. Mặt bằng văn phòng khác (không phải văn phòng đại diện hãng hàng không)

USD/m2/tháng

33

50

1.12. Mặt bằng đặt máy ATM

USD/máy tháng

181

272

2. Khu vực ngoài cách ly

2.1. Kinh doanh thương mại, dịch vụ

Mặt bằng loại A

VNĐ/m2/tháng

1.020.000

1.530.000

Mặt bằng loại B

VNĐ/m2/tháng

840.000

1.260.000

Mặt bằng loại C

VNĐ/m2/tháng

600.000

900.000

2.2. Kinh doanh ăn uống

Mặt bằng loại A

VNĐ/m2/tháng

810.000

1.215.000

Mặt bằng loại B

VNĐ/m2/tháng

660.000

990.000

Mặt bằng loại C

VNĐ/m2/tháng

480.000

720.000

2.3. Quầy giao dịch (ngân hàng, du lịch....)

Mặt bằng loại A

VNĐ/m2/tháng

1.230.000

1.845.000

Mặt bằng loại B

VNĐ/m2/tháng

1.050.000

1.575.000

Mặt bằng loại C

VNĐ/m2/tháng

660.000

990.000

2.4. Sách báo, bưu điện

Mặt bằng loại A

VNĐ/m2/tháng

660.000

990.000

Mặt bằng loại B

VNĐ/m2/tháng

540.000

810.000

Mặt bằng loại C

VNĐ/m2/tháng

360.000

540.000

2.5. Mặt bằng quầy vé giờ chót

VNĐ/m2/tháng

510.000

765.000

2.6. Mặt bằng văn phòng khác (không phải văn phòng đại diện hãng hàng không) và mặt bằng khác (phòng tác nghiệp, phòng nghỉ, trực ca...)

VNĐ/m2/tháng

750.000

1.125.000

2.7. Mặt bằng phòng chờ riêng

VNĐ/m2/tháng

780.000

1.170.000

2.8. Mặt bằng kho trong nhà

VNĐ/m2/tháng

390.000

585.000

2.9. Mặt bằng kho ngoài nhà

VNĐ/m2/tháng

300.000

450.000

2.10. Mặt bằng đặt trang thiết bị

VNĐ/m2/tháng

390.000

585.000

2.11. Mặt bằng có diện tích <10 m2

VNĐ/m2/tháng

780.000

1.170.000

2.12. Đặt máy bán hàng tự động

VNĐ/m2/tháng

1.050.000

1.575.000

2 13. Đặt máy ATM

VNĐ/m2/tháng

4.080.000

6.120.000

2 14. Đặt máy đóng gói hành lý (1 vị trí đặt máy có diện tích dưới 05 m2)

VNĐ/m2/tháng

1.980.000

2.970.000

2.15. Đặt máy làm thủ tục hành khách tự động

VNĐ/m2/tháng

1.980.000

2.970.000

B. NHÀ GA QUỐC NỘI

1. Khu vực trong cách ly

1.1 Kinh doanh sách báo, bưu điện

VNĐ/m2/tháng

420.000

630.000

1.2. Kinh doanh thương mại, mặt bằng quầy vé giờ chót, quầy hành lý thất lạc (L&F)

VNĐ/m2/tháng

630.000

945.000

1.3. Kinh doanh, ăn uống

VNĐ/m2/tháng

480.000

720.000

14 Kinh doanh phòng khách hạng thương gia (VIP, CIP)

VNĐ/m2/tháng

480.000

720.000

1.5. Quầy giao dịch (ngân hàng, du lịch)

VNĐ/m2/tháng

480.000

720.000

1.6. Kinh doanh khác

VNĐ/m2/tháng

480.000

720.000

1.7. Đặt máy bán hàng tự động

VNĐ/m2/tháng

1.020.000

1.530.000

1.8. Mặt bằng đặt máy ATM

VNĐ/m2/tháng

1.980.000

2.970.000

2. Khu vực ngoài cách ly

2.1. Kinh doanh sách báo, bưu điện

VNĐ/m2/tháng

330.000

495.000

2.2. Kinh doanh thương mại, mặt bằng quầy vé giờ chót, quầy hành lý thất lạc (L&F)

VNĐ/m2/tháng

480.000

720.000

2.3. Kinh doanh ăn uống

VNĐ/m2/tháng

420.000

630.000

2.4. Quầy giao dịch (ngân hàng, du lịch)

VNĐ/m2/tháng

480.000

720.000

2.5. Kinh doanh khác

VNĐ/m2/tháng

480.000

720.000

2.6. Đặt máy bán hàng tự động

VNĐ/m2/tháng

1.020.000

1.530.000

2.7. Mặt bằng đặt máy ATM

VNĐ/m2/tháng

1.980.000

2.970.000

2.8. Mặt bằng văn phòng (không phải văn phòng đại diện hãng hàng không)

VNĐ/m2/tháng

630.000

945.000