Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 93/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Phú Vang Huế 2017

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "17/01/2017", "sign_number": "93/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "17/01/2017", "sign_number": "93/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "17/01/2017", "sign_number": "93/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "17/01/2017", "sign_number": "93/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "17/01/2017", "sign_number": "93/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 93/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Phú Vang Huế 2017

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Phú Vang với các chỉ tiêu sử dụng đất như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

51,07

0,18

59,07

0,21

8,00

2.2

Đất an ninh

9,86

0,04

13,39

0,05

3,53

2.3

Đất khu công nghiệp

21,64

0,08

71,64

0,26

50,00

2.4

Đất khu chế xuất

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

46,74

0,17

181,91

0,65

135,17

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

55,46

0,20

56,41

0,20

0,95

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

1,89

0,01

1,89

0,01

0,00

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

2.428,36

8,73

2.529,03

9,09

100,67

2.9.1

Đất giao thông

1.512,08

5,43

1.615,17

5,80

103,09

2.9.2

Đất thủy lợi

720,63

2,59

713,74

2,57

-6,89

2.9.3

Đất công trình năng lượng

2,40

0,01

2,85

0,01

0,45

2.9.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

1,93

0,01

1,93

0,01

0,00

2.9.5

Đất cơ sở văn hóa

3,75

0,01

7,89

0,03

4,14

2.9.6

Đất cơ sở y tế

11,17

0,04

11,17

0,04

0,00

2.9.7

Đất cơ sở giáo dục

128,09

0,46

128,20

0,46

0,11

2.9.8

Đất cơ sở thể dục thể thao

39,01

0,14

38,86

0,14

-0,15

2.9.9

Đất chợ

9,30

0,03

9,22

0,03

-0,08

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

1,42

0,01

1,52

0,01

0,10

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,38

0,00

0,38

0,00

0,00

2.13

Đất ở tại nông thôn

1.336,89

4,80

1.366,94

4,91

30,05

2.14

Đất ở tại đô thị

287,98

1,03

285,66

1,03

-2,32

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

12,68

0,05

15,43

0,06

2,75

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

11,94

0,04

14,16

0,05

2,22

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

29,55

0,11

30,05

0,11

0,50

2.19

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

2.361,18

8,49

2.344,00

8,42

-17,18

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

10,17

0,04

10,17

0,04

0,00

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

6,91

0,02

8,19

0,03

1,28

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

1,26

0,00

1,26

0,00

0,00

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

216,33

0,78

216,33

0,78

0,00

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

608,63

2,19

605,73

2,18

-2,90

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

6.126,57

22,02

6.112,20

21,97

-14,37

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

0,47

0,00

0,47

0,00

0,00

3

Đất chưa sử dụng

746,96

2,68

663,56

2,38

-83,40

4

Đất khu công nghệ cao*

-

-

-

-

-

5

Đất khu kinh tế*

-

-

-

-

-

6

Đất đô thị*

4.604,64

16,55

4.604,64

16,55

0,00

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2017
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

204,33

1.1

Đất trồng lúa

LUA

169,37

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

99,62

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

22,77

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5,02

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

2,49

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

0,74

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3,94

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

50,52

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

11,91

2.9.1

Đất giao thông

DGT

0,63

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

11,20

2.9.3

Đất công trình năng lượng

DNL

-

2.9.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

-

2.9.5

Đất cơ sở văn hóa

DVH

-

2.9.6

Đất cơ sở y tế

DYT

-

2.9.7

Đất cơ sở giáo dục

DGD

0,08

2.9.8

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

2.9.9

Đất chợ

DCH

-

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

11,63

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

5,17

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

2.19

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

9,14

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2,90

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

9,77

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

Content:
2.1

Đất quốc phòng

51,07

0,18

59,07

0,21

8,00

2.2

Đất an ninh

9,86

0,04

13,39

0,05

3,53

2.3

Đất khu công nghiệp

21,64

0,08

71,64

0,26

50,00

2.4

Đất khu chế xuất

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

46,74

0,17

181,91

0,65

135,17

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

55,46

0,20

56,41

0,20

0,95

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

1,89

0,01

1,89

0,01

0,00

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

2.428,36

8,73

2.529,03

9,09

100,67

2.9.1

Đất giao thông

1.512,08

5,43

1.615,17

5,80

103,09

2.9.2

Đất thủy lợi

720,63

2,59

713,74

2,57

-6,89

2.9.3

Đất công trình năng lượng

2,40

0,01

2,85

0,01

0,45

2.9.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

1,93

0,01

1,93

0,01

0,00

2.9.5

Đất cơ sở văn hóa

3,75

0,01

7,89

0,03

4,14

2.9.6

Đất cơ sở y tế

11,17

0,04

11,17

0,04

0,00

2.9.7

Đất cơ sở giáo dục

128,09

0,46

128,20

0,46

0,11

2.9.8

Đất cơ sở thể dục thể thao

39,01

0,14

38,86

0,14

-0,15

2.9.9

Đất chợ

9,30

0,03

9,22

0,03

-0,08

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

1,42

0,01

1,52

0,01

0,10

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,38

0,00

0,38

0,00

0,00

2.13

Đất ở tại nông thôn

1.336,89

4,80

1.366,94

4,91

30,05

2.14

Đất ở tại đô thị

287,98

1,03

285,66

1,03

-2,32

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

12,68

0,05

15,43

0,06

2,75

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

11,94

0,04

14,16

0,05

2,22

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

29,55

0,11

30,05

0,11

0,50

2.19

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

2.361,18

8,49

2.344,00

8,42

-17,18

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

10,17

0,04

10,17

0,04

0,00

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

6,91

0,02

8,19

0,03

1,28

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

1,26

0,00

1,26

0,00

0,00

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

216,33

0,78

216,33

0,78

0,00

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

608,63

2,19

605,73

2,18

-2,90

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

6.126,57

22,02

6.112,20

21,97

-14,37

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

0,47

0,00

0,47

0,00

0,00

3

Đất chưa sử dụng

746,96

2,68

663,56

2,38

-83,40

4

Đất khu công nghệ cao*

-

-

-

-

-

5

Đất khu kinh tế*

-

-

-

-

-

6

Đất đô thị*

4.604,64

16,55

4.604,64

16,55

0,00

Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2017
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

204,33

1.1

Đất trồng lúa

LUA

169,37

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

99,62

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

22,77

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5,02

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

2,49

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

0,74

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3,94

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

50,52

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

11,91

2.9.1

Đất giao thông

DGT

0,63

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

11,20

2.9.3

Đất công trình năng lượng

DNL

-

2.9.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

-

2.9.5

Đất cơ sở văn hóa

DVH

-

2.9.6

Đất cơ sở y tế

DYT

-

2.9.7

Đất cơ sở giáo dục

DGD

0,08

2.9.8

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

2.9.9

Đất chợ

DCH

-

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

11,63

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

5,17

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

2.19

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

9,14

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2,90

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

9,77

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-