Document: Điểm b Khoản 3 Điều 1 Quyết định 87/QĐ-UBND 2021 Chương trình quan trắc môi trường tỉnh Quảng Nam 2021 2025

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "12/01/2021", "sign_number": "87/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quang Bửu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "12/01/2021", "sign_number": "87/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quang Bửu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "12/01/2021", "sign_number": "87/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quang Bửu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "12/01/2021", "sign_number": "87/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quang Bửu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "12/01/2021", "sign_number": "87/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quang Bửu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 3 Điều 1 Quyết định 87/QĐ-UBND 2021 Chương trình quan trắc môi trường tỉnh Quảng Nam 2021 2025

Điều 1. Phê duyệt Chương trình quan trắc môi trường tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2021 - 2025, với nội dung chính sau:
...
3. Nội dung:
...
b) Thông số quan trắc:

STT

Môi trường

Số lượng

Thông số quan trắc

1

Nước mặt (sông, hồ)

20

pH, DO, TSS, BOD5, COD, NH4+, NO3-, PO43-, Fe, Pb, Hg, Cd, As, tổng Cr, Mn, CN-, dầu mỡ, Coliform, Ecoli, thuốc bảo vệ thực vật nhóm Clo hữu cơ: (Aldrin, Benzen hexachcloride, Dieldrin, tổng Dichloro diphenyl trichloroethane).

2

Cl-, chất hoạt động bề mặt (quan trắc 16 điểm nước sông thuộc 06 huyện, thị xã, thành phố có biển).

2

Nước dưới đất

15

pH, độ cứng, TDS, chỉ số permanganat, NH4+, NO3, NO2-, SO42-, Cl-, F-, Fe, Mn, As, E. coli, Coliform.

3

Nước biển ven bờ

11

pH, TSS, NH4+-N, Pb, Cd, Cr, Fe, Hg, CN-, tổng dầu mỡ khoáng, Coliform.

4

Môi trường đất

6

As, Cd, Cu, Pb, Zn, Thuốc bảo vệ thực vật nhóm Clo hữu cơ (Aldrin, Endrin, Heptachlor, Lindane, DDT).

5

Trầm tích

7

As, Cd, Pb, Zn, Hg, Cr.

6

Không khí xung quanh

6

Tiếng ồn, Bụi lơ lửng, SO2, NO2, CO; Thông số khí tượng (Nhiệt độ, Độ ẩm, Tốc độ gió, Hướng gió).

3

Thông số khí tượng (Nhiệt độ, Độ ẩm, Tốc độ gió, Hướng gió), NH3, H2S, CH3SH cho các vị trí khu dân cư gần bãi rác.

Content:
Thông số quan trắc:

STT

Môi trường

Số lượng

Thông số quan trắc

1

Nước mặt (sông, hồ)

20

pH, DO, TSS, BOD5, COD, NH4+, NO3-, PO43-, Fe, Pb, Hg, Cd, As, tổng Cr, Mn, CN-, dầu mỡ, Coliform, Ecoli, thuốc bảo vệ thực vật nhóm Clo hữu cơ: (Aldrin, Benzen hexachcloride, Dieldrin, tổng Dichloro diphenyl trichloroethane).

2

Cl-, chất hoạt động bề mặt (quan trắc 16 điểm nước sông thuộc 06 huyện, thị xã, thành phố có biển).

2

Nước dưới đất

15

pH, độ cứng, TDS, chỉ số permanganat, NH4+, NO3, NO2-, SO42-, Cl-, F-, Fe, Mn, As, E. coli, Coliform.

3

Nước biển ven bờ

11

pH, TSS, NH4+-N, Pb, Cd, Cr, Fe, Hg, CN-, tổng dầu mỡ khoáng, Coliform.

4

Môi trường đất

6

As, Cd, Cu, Pb, Zn, Thuốc bảo vệ thực vật nhóm Clo hữu cơ (Aldrin, Endrin, Heptachlor, Lindane, DDT).

5

Trầm tích

7

As, Cd, Pb, Zn, Hg, Cr.

6

Không khí xung quanh

6

Tiếng ồn, Bụi lơ lửng, SO2, NO2, CO; Thông số khí tượng (Nhiệt độ, Độ ẩm, Tốc độ gió, Hướng gió).

3

Thông số khí tượng (Nhiệt độ, Độ ẩm, Tốc độ gió, Hướng gió), NH3, H2S, CH3SH cho các vị trí khu dân cư gần bãi rác.