Document: Khoản 6 Điều 2 Quyết định 10/2017/QĐ-UBND khung giá dịch vụ sử dụng tại cảng cá Sóc Trăng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "22/02/2017", "sign_number": "10/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "22/02/2017", "sign_number": "10/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "22/02/2017", "sign_number": "10/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "22/02/2017", "sign_number": "10/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "22/02/2017", "sign_number": "10/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 2 Quyết định 10/2017/QĐ-UBND khung giá dịch vụ sử dụng tại cảng cá Sóc Trăng

Điều 2. Khung giá dịch vụ, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tại Cảng cá trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
...
6. Phương tiện có trọng tải trên 10 tấn

41.000 - 50.000

IV. Đối với hàng hóa qua cảng

1. Hàng thủy sản, động vật tươi sống

Đồng/tấn

15.000 - 20.000

2. Hàng hóa là container

Đồng/container

50.000 - 100.000

3. Hàng hóa khác

Đồng/tấn

6.000- 10.000

3.1. Hàng vận chuyển bằng xe thì qua cân để tính trọng lượng

3.2. Hãng nước đá trong cảng khoán 60% công suất hầm/24 giờ, trọng lượng 50 kg/cây đá

V. Dịch vụ khác

1. Phí vệ sinh cầu, bến cảng

Đồng/lần/
tàu/15 m2

10.000 - 15.000

2. Mặt bằng bến bãi để vật tư

Đồng/m2/tháng

5.000- 10.000

3. Mặt bằng bến bãi để vật tư

Đồng/m2/ngày

3.000- 5.000

4. Mặt bằng để cối xây đá

Đồng/cái/tháng

1.000.000 - 2.000.000

5. Mặt bằng để cẩu tự chế

Đồng/cái/tháng

1.000.000 - 2.000.000

6. Mặt bằng nhà vá lưới

Đồng/m2/ngày

700 - 1.000

Content:
Phương tiện có trọng tải trên 10 tấn

41.000 - 50.000

IV. Đối với hàng hóa qua cảng

1. Hàng thủy sản, động vật tươi sống

Đồng/tấn

15.000 - 20.000

2. Hàng hóa là container

Đồng/container

50.000 - 100.000

3. Hàng hóa khác

Đồng/tấn

6.000- 10.000

3.1. Hàng vận chuyển bằng xe thì qua cân để tính trọng lượng

3.2. Hãng nước đá trong cảng khoán 60% công suất hầm/24 giờ, trọng lượng 50 kg/cây đá

V. Dịch vụ khác

1. Phí vệ sinh cầu, bến cảng

Đồng/lần/
tàu/15 m2

10.000 - 15.000

2. Mặt bằng bến bãi để vật tư

Đồng/m2/tháng

5.000- 10.000

3. Mặt bằng bến bãi để vật tư

Đồng/m2/ngày

3.000- 5.000

4. Mặt bằng để cối xây đá

Đồng/cái/tháng

1.000.000 - 2.000.000

5. Mặt bằng để cẩu tự chế

Đồng/cái/tháng

1.000.000 - 2.000.000

Mặt bằng nhà vá lưới

Đồng/m2/ngày

700 - 1.000