Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 09/2017/QĐ-UBND điều chỉnh Bảng giá đất huyện Di Linh kèm 69/2014/QĐ-UBND Lâm Đồng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "27/02/2017", "sign_number": "09/2017/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Văn Việt", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "27/02/2017", "sign_number": "09/2017/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Văn Việt", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "27/02/2017", "sign_number": "09/2017/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Văn Việt", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "27/02/2017", "sign_number": "09/2017/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Văn Việt", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "27/02/2017", "sign_number": "09/2017/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Văn Việt", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 09/2017/QĐ-UBND điều chỉnh Bảng giá đất huyện Di Linh kèm 69/2014/QĐ-UBND Lâm Đồng

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung một số nội dung tại Bảng giá các loại đất trên địa bàn huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng ban hành kèm theo Quyết định số 69/2014/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn các huyện, thành phố Bảo Lộc và thành phố Đà Lạt - tỉnh Lâm Đồng (sau đây gọi là Quyết định số 69/2014/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng); cụ thể như sau:
...
2. Điều chỉnh số thứ tự, tên gọi và giá đất của một số đoạn đường trong danh mục Bảng giá đất ở tại nông thôn (Mục II) và danh mục Bảng giá đất ở tại đô thị (Mục III) ban hành kèm theo Quyết định số 69/2014/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng:

Số TT

Loại đất
Tên đơn vị hành chính, khu vực, đường, đoạn đường

Đơn giá
(1.000 đ/m2)

II

ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

1

Xã Liên Đầm

1.1

Khu vực I

1.1.5

Thôn 4

3

Đường Ngô Quyền (Từ QL20 vào cầu trắng) từ thửa 602(31) đến + thửa 124(31) + tiếp thửa 60(24) đến hết thửa 44(24)

550

9

Xã Tân Lâm

9.1

Khu vực I

Đoạn các nhánh rẽ

21

Đoạn từ đất nhà Phụng Tạo đến hết đất nhà ông Châu {Từ thửa 213(3) đến hết thửa 22(3)

200

III

ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ

47

Đường Võ Văn Tần

47.1

Từ thửa 25+26(17-2000) đến giáp đường Trần Phú

700

47.2

Từ giáp Quốc Lộ 20 (Thửa 52+53(16-2000) đến giáp thửa 25+26(17-2000)

550

55

Đường Lê Hồng Phong

55.2

- Đoạn còn lại tính từ thửa 200+201 (tờ 20-2000) đến giáp thửa 415+432 (tờ 14-2003)

500

Content:
Điều chỉnh số thứ tự, tên gọi và giá đất của một số đoạn đường trong danh mục Bảng giá đất ở tại nông thôn (Mục II) và danh mục Bảng giá đất ở tại đô thị (Mục III) ban hành kèm theo Quyết định số 69/2014/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng:

Số TT

Loại đất
Tên đơn vị hành chính, khu vực, đường, đoạn đường

Đơn giá
(1.000 đ/m2)

II

ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

1

Xã Liên Đầm

1.1

Khu vực I

1.1.5

Thôn 4

3

Đường Ngô Quyền (Từ QL20 vào cầu trắng) từ thửa 602(31) đến + thửa 124(31) + tiếp thửa 60(24) đến hết thửa 44(24)

550

9

Xã Tân Lâm

9.1

Khu vực I

Đoạn các nhánh rẽ

21

Đoạn từ đất nhà Phụng Tạo đến hết đất nhà ông Châu {Từ thửa 213(3) đến hết thửa 22(3)

200

III

ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ

47

Đường Võ Văn Tần

47.1

Từ thửa 25+26(17-2000) đến giáp đường Trần Phú

700

47.2

Từ giáp Quốc Lộ 20 (Thửa 52+53(16-2000) đến giáp thửa 25+26(17-2000)

550

55

Đường Lê Hồng Phong

55.2

- Đoạn còn lại tính từ thửa 200+201 (tờ 20-2000) đến giáp thửa 415+432 (tờ 14-2003)

500