Document: Điểm a Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2357/QĐ-UBND 2014 quy hoạch kế hoạch sử dụng đất đến 2020 Cần Giờ Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/05/2014", "sign_number": "2357/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/05/2014", "sign_number": "2357/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/05/2014", "sign_number": "2357/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/05/2014", "sign_number": "2357/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/05/2014", "sign_number": "2357/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2357/QĐ-UBND 2014 quy hoạch kế hoạch sử dụng đất đến 2020 Cần Giờ Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Cần Giờ với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020:
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:

TT

Loại đất

Mã

Hiện trạng năm 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Thành phố phân bổ (ha)(**)

Huyện xác định (ha)

Chỉ tiêu QHSDĐ của Huyện

Diện tích (ha)

Cơ Cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

Diện tích tự nhiên (*)

70.421,58

71.021

71.021,58

1

Đất nông nghiệp

NNP

45.875,85

65,14

44.770

44.769,87

63,04

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

555,60

0,79

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.162,79

4,49

1.450

1.450,00

2,04

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH

33.050,39

46,93

34.426

34.426,39

48,47

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

1.154

1.153,98

1,62

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

6.547,54

9,30

9.532

9.532,00

Trong đó:

-

Đất bãi bồi

Content:
Diện tích, cơ cấu các loại đất:

TT

Loại đất

Mã

Hiện trạng năm 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Thành phố phân bổ (ha)(**)

Huyện xác định (ha)

Chỉ tiêu QHSDĐ của Huyện

Diện tích (ha)

Cơ Cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

Diện tích tự nhiên (*)

70.421,58

71.021

71.021,58

1

Đất nông nghiệp

NNP

45.875,85

65,14

44.770

44.769,87

63,04

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

555,60

0,79

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.162,79

4,49

1.450

1.450,00

2,04

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH

33.050,39

46,93

34.426

34.426,39

48,47

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

1.154

1.153,98

1,62

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

6.547,54

9,30

9.532

9.532,00

Trong đó:

-

Đất bãi bồi