Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 4028/QĐ-UBND duyệt nhiệm vụ quy hoạch khu đô thị Tây Bắc

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/09/2010", "sign_number": "4028/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/09/2010", "sign_number": "4028/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/09/2010", "sign_number": "4028/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/09/2010", "sign_number": "4028/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/09/2010", "sign_number": "4028/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 4028/QĐ-UBND duyệt nhiệm vụ quy hoạch khu đô thị Tây Bắc

Điều 1. Duyệt nhiệm vụ quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 một phần khu I thuộc Khu đô thị Tây Bắc thành phố Hồ Chí Minh với các nội dung chính như sau:
...
4. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu quy hoạch:
4.1. Cơ cấu sử dụng đất:
Diện tích đất tự nhiên của Khu I - thuộc Khu đô thị Tây Bắc đã được duyệt Quy hoạch chung 1/5000 là 702,5ha, trong đó phương án đề xuất là 454,05ha (do không tính phần diện tích đất sân golf khoảng 200ha và Nhà máy nước Kênh Đông khoảng 48,45ha):

STT

LOẠI ĐẤT

THEO QUY HOẠCH CHUNG 1/5000

THEO PHƯƠNG ÁN QUY HOẠCH ĐỀ XUẤT

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A. Đất đơn vị ở

338,96

49

160

35,24

1

Đất nhóm nhà ở

80,02

11,4

80

17,62

2

Công trình công cộng

12,02

1,7

1

2,64

Trong đó gồm:

- Đất hành chính

0,5

0,11

- Đất giáo dục

8,3

1,83

- Đất y tế

1

0,22

- Đất văn hóa

1,2

0,26

- Đất thương mại

1

0,22

3

Cây xanh và TDTT (1*)

205,89

29,3

26

5,73

4

Giao thông khu ở

41,12

5,9

42

9,25

- Giao thông động

31,12

4,57

33

7,27

- Giao thông tĩnh

9

1,28

9

1,98

5

Giao thông khu ở

5

0,7

5

1,1

B. Đất ngoài đơn vị

363,54

51

294,05

64,76

1

Công trình công cộng

114,7

16,4

114,7

25,26

- Đất giáo dục

88,35

12,6

88,35

19,46

- Công trình dịch vụ

26,35

3,8

26,35

5,8

2

Đất giao thông đối ngoại

14,41

2,1

14,41

3,18

3

Nhà máy nước Kênh Đông

19,2

2,7

4

Đất cây xanh (2*)

76,43

10,9

56

12,33

5

Đất sông rạch, hồ cảnh quan (3*)

133,8

19

103,94

22,89

Tổng cộng

702,5

100

454,05

100,00

(1*): bao gồm 90% diện tích khu sân golf Củ Chi (khoảng 180ha).
(2*): bao gồm 10% diện tích khu sân golf Củ Chi (khoảng 20ha).
(3*): bao gồm 30ha diện tích mặt nước kỹ thuật thuộc Nhà máy nước Kênh Đông.
4.2. Các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc:
Quy mô dân số dự kiến : 20.000 đến 21.000 người.
Trong đó:
- Đất đơn vị ở: 76 - 80 m2/người
+ Đất xây dựng nhóm nhà ở: 38 - 40 m2/người
+ Đất công trình dịch vụ cấp đơn vị ở: 5,7 - 6 m2/người
+ Đất cây xanh sử dụng công cộng, thể dục thể thao: 12,35 - 13 m2/ người
+ Đất giao thông: 20 - 21 m2/người
- Mật độ xây dựng toàn khu: 30 - 40%
- Tầng cao: 2,5 – 15 tầng
4.3. Các chỉ tiêu về hạ tầng kỹ thuật:
- Cấp điện sinh hoạt: 2.000 – 2.500 kwh/ng/năm
- Cấp nước sinh hoạt: 200 lít/người/ngày đêm
- Thoát nước bẩn sinh hoạt: 200 lít/người/ngày đêm
- Rác đô thị: 1 – 1,5 kg/người/ngày.

Content:
Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu quy hoạch:
4.1. Cơ cấu sử dụng đất:
Diện tích đất tự nhiên của Khu I - thuộc Khu đô thị Tây Bắc đã được duyệt Quy hoạch chung 1/5000 là 702,5ha, trong đó phương án đề xuất là 454,05ha (do không tính phần diện tích đất sân golf khoảng 200ha và Nhà máy nước Kênh Đông khoảng 48,45ha):

STT

LOẠI ĐẤT

THEO QUY HOẠCH CHUNG 1/5000

THEO PHƯƠNG ÁN QUY HOẠCH ĐỀ XUẤT

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A. Đất đơn vị ở

338,96

49

160

35,24

1

Đất nhóm nhà ở

80,02

11,4

80

17,62

2

Công trình công cộng

12,02

1,7

1

2,64

Trong đó gồm:

- Đất hành chính

0,5

0,11

- Đất giáo dục

8,3

1,83

- Đất y tế

1

0,22

- Đất văn hóa

1,2

0,26

- Đất thương mại

1

0,22

3

Cây xanh và TDTT (1*)

205,89

29,3

26

5,73

4

Giao thông khu ở

41,12

5,9

42

9,25

- Giao thông động

31,12

4,57

33

7,27

- Giao thông tĩnh

9

1,28

9

1,98

5

Giao thông khu ở

5

0,7

5

1,1

B. Đất ngoài đơn vị

363,54

51

294,05

64,76

1

Công trình công cộng

114,7

16,4

114,7

25,26

- Đất giáo dục

88,35

12,6

88,35

19,46

- Công trình dịch vụ

26,35

3,8

26,35

5,8

2

Đất giao thông đối ngoại

14,41

2,1

14,41

3,18

3

Nhà máy nước Kênh Đông

19,2

2,7

4

Đất cây xanh (2*)

76,43

10,9

56

12,33

5

Đất sông rạch, hồ cảnh quan (3*)

133,8

19

103,94

22,89

Tổng cộng

702,5

100

454,05

100,00

(1*): bao gồm 90% diện tích khu sân golf Củ Chi (khoảng 180ha).
(2*): bao gồm 10% diện tích khu sân golf Củ Chi (khoảng 20ha).
(3*): bao gồm 30ha diện tích mặt nước kỹ thuật thuộc Nhà máy nước Kênh Đông.
4.2. Các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc:
Quy mô dân số dự kiến : 20.000 đến 21.000 người.
Trong đó:
- Đất đơn vị ở: 76 - 80 m2/người
+ Đất xây dựng nhóm nhà ở: 38 - 40 m2/người
+ Đất công trình dịch vụ cấp đơn vị ở: 5,7 - 6 m2/người
+ Đất cây xanh sử dụng công cộng, thể dục thể thao: 12,35 - 13 m2/ người
+ Đất giao thông: 20 - 21 m2/người
- Mật độ xây dựng toàn khu: 30 - 40%
- Tầng cao: 2,5 – 15 tầng
4.3. Các chỉ tiêu về hạ tầng kỹ thuật:
- Cấp điện sinh hoạt: 2.000 – 2.500 kwh/ng/năm
- Cấp nước sinh hoạt: 200 lít/người/ngày đêm
- Thoát nước bẩn sinh hoạt: 200 lít/người/ngày đêm
- Rác đô thị: 1 – 1,5 kg/người/ngày.