Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 3063/QĐ-UBND 2018 phát triển kinh tế xã hội vùng dân tộc thiểu số Quảng Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "15/10/2018", "sign_number": "3063/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "15/10/2018", "sign_number": "3063/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "15/10/2018", "sign_number": "3063/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "15/10/2018", "sign_number": "3063/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "15/10/2018", "sign_number": "3063/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 3063/QĐ-UBND 2018 phát triển kinh tế xã hội vùng dân tộc thiểu số Quảng Nam

Điều 1. Phê duyệt Đề án “Thực hiện chính sách đặc thù hỗ trợ phát triển kinh tế - xã hội vùng dân tộc thiểu số và miền núi tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2017-2020 theo Quyết định số 2085/QĐ-TTg ngày 31/10/2016 của Thủ tướng Chính phủ, gồm các nội dung chính sau:
...
2. Mục tiêu.
a) Mục tiêu chung:
- Giảm tỷ lệ hộ nghèo ở vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi tỉnh 7%/năm.
- Giải quyết đất sản xuất, chuyển đổi nghề cho đồng bào dân tộc thiểu số nghèo, hộ nghèo ở vùng đặc biệt khó khăn (ĐBKK) trên 80%. Giải quyết cơ bản tình trạng thiếu nước sinh hoạt cho hộ dân tộc thiểu số (DTTS) nghèo và hộ nghèo sống phân tán ở vùng ĐBKK.
- Tạo điều kiện thuận lợi để hộ đồng bào DTTS nghèo, hộ nghèo ở vùng ĐBKK vay vốn tín dụng ưu đãi để phát triển sản xuất.
b) Mục tiêu cụ thể.
Từ năm 2018-2020, giải quyết bố trí sắp xếp dân cư gắn với ổn định sản xuất cho 4.439 hộ; hỗ trợ 1.840 ha đất sản xuất cho 2.730 hộ; hỗ trợ chuyển đổi ngành nghề cho 11.456 hộ; hỗ trợ 10.208 hộ tạo nguồn nước sinh hoạt đủ phục vụ đời sống và hỗ trợ 14.186 hộ vay vốn ưu đãi để phát triển sản xuất.

TT

Năm

Nội dung và số lượng lượt hộ nhận hỗ trợ

Sắp xếp dân cư

Đất sản xuất (Hộ)

Chuyển đổi nghề (Hộ)

Nước sinh hoạt (Hộ)

Vay vốn tín dụng (Hộ)

Xen ghép (Hộ)

Tập trung (Hộ)

1

2018

1.439

800

Content:
Mục tiêu.
a) Mục tiêu chung:
- Giảm tỷ lệ hộ nghèo ở vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi tỉnh 7%/năm.
- Giải quyết đất sản xuất, chuyển đổi nghề cho đồng bào dân tộc thiểu số nghèo, hộ nghèo ở vùng đặc biệt khó khăn (ĐBKK) trên 80%. Giải quyết cơ bản tình trạng thiếu nước sinh hoạt cho hộ dân tộc thiểu số (DTTS) nghèo và hộ nghèo sống phân tán ở vùng ĐBKK.
- Tạo điều kiện thuận lợi để hộ đồng bào DTTS nghèo, hộ nghèo ở vùng ĐBKK vay vốn tín dụng ưu đãi để phát triển sản xuất.
b) Mục tiêu cụ thể.
Từ năm 2018-2020, giải quyết bố trí sắp xếp dân cư gắn với ổn định sản xuất cho 4.439 hộ; hỗ trợ 1.840 ha đất sản xuất cho 2.730 hộ; hỗ trợ chuyển đổi ngành nghề cho 11.456 hộ; hỗ trợ 10.208 hộ tạo nguồn nước sinh hoạt đủ phục vụ đời sống và hỗ trợ 14.186 hộ vay vốn ưu đãi để phát triển sản xuất.

TT

Năm

Nội dung và số lượng lượt hộ nhận hỗ trợ

Sắp xếp dân cư

Đất sản xuất (Hộ)

Chuyển đổi nghề (Hộ)

Nước sinh hoạt (Hộ)

Vay vốn tín dụng (Hộ)

Xen ghép (Hộ)

Tập trung (Hộ)

1

2018

1.439

800