Document: Điểm c Khoản 1 Điều 1 Quyết định 313/QĐ-UBND 2020 điều chỉnh Quy hoạch chung xây dựng thị trấn Phát Diệm Ninh Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "20/02/2020", "sign_number": "313/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Điến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "20/02/2020", "sign_number": "313/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Điến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "20/02/2020", "sign_number": "313/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Điến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "20/02/2020", "sign_number": "313/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Điến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "20/02/2020", "sign_number": "313/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Điến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm c Khoản 1 Điều 1 Quyết định 313/QĐ-UBND 2020 điều chỉnh Quy hoạch chung xây dựng thị trấn Phát Diệm Ninh Bình

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh cục bộ Quy hoạch chung xây dựng thị trấn Phát Diệm, huyện Kim Sơn và Quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 đô thị Phát Diệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; gồm những nội dung sau:
1. Điều chỉnh cục bộ quy hoạch phân khu đô thị Phát Diệm
1.1. Đối với tuyến đường Phát Diệm
...
c) Nội dung điều chỉnh mặt cắt đường đoạn từ Km2+985 đến Km3+225: Bao gồm điều chỉnh mặt cắt đường đoạn Km2+985 + Km3+220 và mặt cắt đường đoạn Km3+220 + Km3+225
- Mặt cắt đoạn đường Km2+985 đến Km3+220
+ Mặt cắt theo quy hoạch đã được phê duyệt tại Quyết định số 762/QĐ-UBND ngày 01/6/2018 của UBND tỉnh: B=(2m + 6m)x2 + Bsông = 16m + Bsông (Trong đó: Bvỉa hè = 2m; Bmặt đường=6m; đưa lan can ra phía sông Blan can=0,5m; Bsông trung bình từ 2m đến 7m).
+ Mặt cắt điều chỉnh quy hoạch: B=(2m + 6m)x2 + B(sông) = 16m + Bsông. (Trong đó: Bvỉa hè = 2m; Bmặt đường=6m; đua lan can ra phía sông Blan can=0,5m; Bsông trung bình là 7m, kè mái nghiêng).
- Mặt cắt đoạn đường Km3+220 đến Km3+225
+ Mặt cắt theo quy hoạch đã được phê duyệt tại Quyết định số 762/QĐ-UBND ngày 01/6/2018 của UBND tỉnh: B=(6,5m+10,5m+5m+Bsông + 1m+7m+4m) = 33m + Bsông (Trong đó: Bvỉa hè bên trái=6,5m; Bmặt đường bên trái=10,5m; Bvỉa hè giáp sông bên trái=5m; Bvỉa hè giáp sông bên phải=1m; Bmặt đường bên phải=7m; Bvỉa hè bên phải=4m; Bsông trung bình từ 9m đến 10m).
+ Mặt cắt điều chỉnh quy hoạch: B=(2m + 6m)x2 + Bsông = 16m + Bsông. (Trong đó: Bvỉa hè = 2m; Bmặt đường=6m; đua lan can ra phía sông Blan can=0,5m; Bsông trung bình là 7m, kè mái nghiêng).
(Sơ đồ và mặt cắt các tuyến đường điều chỉnh theo hồ sơ bản vẽ)
1.4. Đối với vị trí bãi trung chuyển rác thải
- Bãi số 1 theo quy hoạch cũ ở phía Bắc xã Tân Thành, điều chỉnh vị trí về giáp khu Nghĩa Trang thuộc phía Bắc xã Lưu Phương, diện tích bãi trung chuyển rác thải khoảng 3000m2.
- Bãi số 2 theo quy hoạch cũ ở phía Nam xã Thượng Kiệm, điều chỉnh vị trí về giáp khu Nghĩa Trang thuộc phía Nam xã Thượng Kiệm, diện tích bãi trung chuyển rác thải khoảng 3000m2.
(Sơ đồ vị trí điều chỉnh bãi trung chuyển rác thải theo hồ sơ bản vẽ)

Content:
Nội dung điều chỉnh mặt cắt đường đoạn từ Km2+985 đến Km3+225: Bao gồm điều chỉnh mặt cắt đường đoạn Km2+985 + Km3+220 và mặt cắt đường đoạn Km3+220 + Km3+225
- Mặt cắt đoạn đường Km2+985 đến Km3+220
+ Mặt cắt theo quy hoạch đã được phê duyệt tại Quyết định số 762/QĐ-UBND ngày 01/6/2018 của UBND tỉnh: B=(2m + 6m)x2 + Bsông = 16m + Bsông (Trong đó: Bvỉa hè = 2m; Bmặt đường=6m; đưa lan can ra phía sông Blan can=0,5m; Bsông trung bình từ 2m đến 7m).
+ Mặt cắt điều chỉnh quy hoạch: B=(2m + 6m)x2 + B(sông) = 16m + Bsông. (Trong đó: Bvỉa hè = 2m; Bmặt đường=6m; đua lan can ra phía sông Blan can=0,5m; Bsông trung bình là 7m, kè mái nghiêng).
- Mặt cắt đoạn đường Km3+220 đến Km3+225
+ Mặt cắt theo quy hoạch đã được phê duyệt tại Quyết định số 762/QĐ-UBND ngày 01/6/2018 của UBND tỉnh: B=(6,5m+10,5m+5m+Bsông + 1m+7m+4m) = 33m + Bsông (Trong đó: Bvỉa hè bên trái=6,5m; Bmặt đường bên trái=10,5m; Bvỉa hè giáp sông bên trái=5m; Bvỉa hè giáp sông bên phải=1m; Bmặt đường bên phải=7m; Bvỉa hè bên phải=4m; Bsông trung bình từ 9m đến 10m).
+ Mặt cắt điều chỉnh quy hoạch: B=(2m + 6m)x2 + Bsông = 16m + Bsông. (Trong đó: Bvỉa hè = 2m; Bmặt đường=6m; đua lan can ra phía sông Blan can=0,5m; Bsông trung bình là 7m, kè mái nghiêng).
(Sơ đồ và mặt cắt các tuyến đường điều chỉnh theo hồ sơ bản vẽ)
1.4. Đối với vị trí bãi trung chuyển rác thải
- Bãi số 1 theo quy hoạch cũ ở phía Bắc xã Tân Thành, điều chỉnh vị trí về giáp khu Nghĩa Trang thuộc phía Bắc xã Lưu Phương, diện tích bãi trung chuyển rác thải khoảng 3000m2.
- Bãi số 2 theo quy hoạch cũ ở phía Nam xã Thượng Kiệm, điều chỉnh vị trí về giáp khu Nghĩa Trang thuộc phía Nam xã Thượng Kiệm, diện tích bãi trung chuyển rác thải khoảng 3000m2.
(Sơ đồ vị trí điều chỉnh bãi trung chuyển rác thải theo hồ sơ bản vẽ)