Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 91/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất của thành phố Huế 2017

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "17/01/2017", "sign_number": "91/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "17/01/2017", "sign_number": "91/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "17/01/2017", "sign_number": "91/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "17/01/2017", "sign_number": "91/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "17/01/2017", "sign_number": "91/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 91/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất của thành phố Huế 2017

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thành phố Huế với các chỉ tiêu sử dụng đất như sau:
...
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng năm 2017
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

Đất phi nông nghiệp

PNN

24,66

1

Đất an ninh

CAN

0,60

2

Đất thương mại dịch vụ

TMD

5,72

3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,22

4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

7,39

5

Đất ở tại đô thị

ODT

5,53

6

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,54

7

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,04

8

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,62

Nhu cầu sử dụng đất của các công trình, dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 thành phố Huế được thể hiện tại Phụ lục đính kèm.

Content:
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng năm 2017
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

Đất phi nông nghiệp

PNN

24,66

1

Đất an ninh

CAN

0,60

2

Đất thương mại dịch vụ

TMD

5,72

3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,22

4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

7,39

5

Đất ở tại đô thị

ODT

5,53

6

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,54

7

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,04

8

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,62

Nhu cầu sử dụng đất của các công trình, dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 thành phố Huế được thể hiện tại Phụ lục đính kèm.