Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 22/2012/QĐ-UBND học phí trường công lập trên địa bàn tỉnh Kon Tum

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "08/06/2012", "sign_number": "22/2012/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "08/06/2012", "sign_number": "22/2012/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "08/06/2012", "sign_number": "22/2012/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "08/06/2012", "sign_number": "22/2012/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "08/06/2012", "sign_number": "22/2012/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 22/2012/QĐ-UBND học phí trường công lập trên địa bàn tỉnh Kon Tum

Điều 1. Ban hành mức thu học phí giáo dục mầm non, phổ thông, đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp và dạy nghề công lập trên địa bàn tỉnh Kon Tum như sau:
...
3. Y dược

300

513

- Các trình độ đào tạo khác: Được tính theo hệ số so với trình độ đào tạo đại học.

Trình độ đào tạo

Hệ số so với đại học

1. Trung cấp chuyên nghiệp

0,7

2. Cao đẳng

0,8

3. Đại học

1

b. Học phí đào tạo nghề (trung cấp nghề):
Đơn vị tính: 1.000 đồng/hs/tháng)

TÊN MÃ NGHỀ

Năm 2011

Năm 2012

1. Báo chí và thông tin; pháp luật

180

207

2. Toán và thống kê

190

216

3. Nhân văn: khoa học xã hội và hành vi; kinh doanh và quản lý; dịch vụ xã hội

200

225

Content:
Y dược

300

513

- Các trình độ đào tạo khác: Được tính theo hệ số so với trình độ đào tạo đại học.

Trình độ đào tạo

Hệ số so với đại học

1. Trung cấp chuyên nghiệp

0,7

2. Cao đẳng

0,8

Đại học

1

b. Học phí đào tạo nghề (trung cấp nghề):
Đơn vị tính: 1.000 đồng/hs/tháng)

TÊN MÃ NGHỀ

Năm 2011

Năm 2012

1. Báo chí và thông tin; pháp luật

180

207

2. Toán và thống kê

190

216

Nhân văn: khoa học xã hội và hành vi; kinh doanh và quản lý; dịch vụ xã hội

200

225