Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1334/QĐ-UBND 2022 phương án hoạt động tuyến xe buýt Phải Lại Kênh Vàng Yên Phong Bắc Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "23/11/2022", "sign_number": "1334/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Tân Phượng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "23/11/2022", "sign_number": "1334/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Tân Phượng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "23/11/2022", "sign_number": "1334/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Tân Phượng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "23/11/2022", "sign_number": "1334/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Tân Phượng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "23/11/2022", "sign_number": "1334/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Tân Phượng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1334/QĐ-UBND 2022 phương án hoạt động tuyến xe buýt Phải Lại Kênh Vàng Yên Phong Bắc Ninh

Điều 1. Phê duyệt phương án hoạt động đối với 03 tuyến xe buýt nội tỉnh, gồm: Bắc Ninh- Phả Lại, Bắc Ninh- Kênh Vàng và Bắc Ninh- Yên Phong với các nội dung chủ yếu sau:
...
3. Tuyến Bắc Ninh- Yên Phong:
3.1. Các chỉ tiêu khai thác cơ bản:
- Điểm đầu, cuối:
+ Điểm đầu: Bến xe Bắc Ninh (Thành phố Bắc Ninh);
+ Điểm cuối: Cầu Đò Lo (huyện Quế Võ).
- Lộ trình tuyến: Bến xe Bắc Ninh - ĐT286 - thị trấn Chờ - xã Yên Phụ - xã Hòa Tiến - Cầu Đò Lo và ngược lại
- Cự ly tuyến: 19,5 km.
- Thời gian hoạt động: 13-14 giờ/ngày.
+ Thời gian mở tuyến: Tmt: 5h30
+ Thời gian đóng tuyến: Tđt: 19h30
+ Giờ cao điểm : 6h00 - 8h00; 16h30 - 18h30
+ Giờ bình thường : 5h30 - 6h00; 8h00 - 16h30;18h30 -19h30
- Số lượt xe chạy/ngày: 48 lượt xe/ngày (24 lượt đi, 24 lượt về).
- Tần suất xe chạy (thời gian giãn cách giữa 2 chuyến):
+ Giờ cao điểm: 20-30 phút/chuyến;
+ Giờ thấp điểm: 40-50 phút/chuyến.
3.2. Phương tiện:
- Có đủ điều kiện theo quy định tại Nghị định số 10/2020/NĐ-CP ngày 17/01/2020 về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng ô tô và Thông tư 12/2020/TT-BGTVT ngày 29/5/2020 quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ vận tải đường bộ.
- Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật ô tô khách thành phố theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với ô tô khách thành phố: QCVN 10: 2015/BGTVT.
- Số lượng: 04 xe (trong đó có 03 xe vận doanh; 01 xe dự phòng).
- Sức chứa của phương tiện: Xe buýt B40, đảm bảo điều kiện thuận tiện cho hành khách tiếp cận phương tiện dễ dàng,...
+ Mầu sơn: Theo mầu sơn của nhà sản xuất.

Content:
Tuyến Bắc Ninh- Yên Phong:
3.1. Các chỉ tiêu khai thác cơ bản:
- Điểm đầu, cuối:
+ Điểm đầu: Bến xe Bắc Ninh (Thành phố Bắc Ninh);
+ Điểm cuối: Cầu Đò Lo (huyện Quế Võ).
- Lộ trình tuyến: Bến xe Bắc Ninh - ĐT286 - thị trấn Chờ - xã Yên Phụ - xã Hòa Tiến - Cầu Đò Lo và ngược lại
- Cự ly tuyến: 19,5 km.
- Thời gian hoạt động: 13-14 giờ/ngày.
+ Thời gian mở tuyến: Tmt: 5h30
+ Thời gian đóng tuyến: Tđt: 19h30
+ Giờ cao điểm : 6h00 - 8h00; 16h30 - 18h30
+ Giờ bình thường : 5h30 - 6h00; 8h00 - 16h30;18h30 -19h30
- Số lượt xe chạy/ngày: 48 lượt xe/ngày (24 lượt đi, 24 lượt về).
- Tần suất xe chạy (thời gian giãn cách giữa 2 chuyến):
+ Giờ cao điểm: 20-30 phút/chuyến;
+ Giờ thấp điểm: 40-50 phút/chuyến.
3.2. Phương tiện:
- Có đủ điều kiện theo quy định tại Nghị định số 10/2020/NĐ-CP ngày 17/01/2020 về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng ô tô và Thông tư 12/2020/TT-BGTVT ngày 29/5/2020 quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ vận tải đường bộ.
- Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật ô tô khách thành phố theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với ô tô khách thành phố: QCVN 10: 2015/BGTVT.
- Số lượng: 04 xe (trong đó có 03 xe vận doanh; 01 xe dự phòng).
- Sức chứa của phương tiện: Xe buýt B40, đảm bảo điều kiện thuận tiện cho hành khách tiếp cận phương tiện dễ dàng,...
+ Mầu sơn: Theo mầu sơn của nhà sản xuất.