Document: Khoản 2 Điều 16 Thông tư 42/2011/TT-BCT  giá bán điện và hướng dẫn thực hiện

Type: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "19/12/2011", "sign_number": "42/2011/TT-BCT", "signer": "Hoàng Quốc Vượng", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "19/12/2011", "sign_number": "42/2011/TT-BCT", "signer": "Hoàng Quốc Vượng", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "19/12/2011", "sign_number": "42/2011/TT-BCT", "signer": "Hoàng Quốc Vượng", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "19/12/2011", "sign_number": "42/2011/TT-BCT", "signer": "Hoàng Quốc Vượng", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "19/12/2011", "sign_number": "42/2011/TT-BCT", "signer": "Hoàng Quốc Vượng", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 16 Thông tư 42/2011/TT-BCT  giá bán điện và hướng dẫn thực hiện

Điều 16. Giá bán buôn điện khu tập thể, cụm dân cư
...
2. Giá bán buôn điện sinh hoạt khu tập thể, cụm dân cư như sau:

TT

Mức sử dụng bình quân của một hộ sử dụng trong tháng sau công tơ tổng

Giá bán điện (đồng/kWh)

1

Thành phố, thị xã

a)

Trạm biến áp do Bên bán điện đầu tư

Cho 50 kWh (chi cho hộ nghèo và thu nhập thấp)

913

Cho kWh từ 0 – 100 (cho hộ thông thường)

1.142

Cho kWh từ 101 – 150

1.239

Cho kWh từ 151 – 200

1.569

Cho kWh từ 201 – 300

1.721

Cho kWh từ 301 – 400

1.852

Cho kWh từ 401 trở lên

1.899

b)

Trạm biến áp do Bên mua điện đầu tư

Cho 50 kWh (cho hộ nghèo và thu nhập thấp)

900

Cho kWh từ 0 – 100 (cho hộ thông thường)

1.117

Cho kWh từ 101 – 150

1.200

Cho kWh từ 151 – 200

1.520

Cho kWh từ 201 – 300

1.668

Cho kWh từ 301 – 400

1.786

Cho kWh từ 401 trở lên

1.854

2

Thị trấn, huyện lỵ

a)

Trạm biến áp do Bên bán điện đầu tư

Cho 50 kWh (cho hộ nghèo và thu nhập thấp)

882

Cho kWh từ 0 – 100 (cho hộ thông thường)

1.086

Cho kWh từ 101 – 150

1.170

Cho kWh từ 151 – 200

1.483

Cho kWh từ 201 – 300

1.633

Cho kWh từ 301 – 400

1.747

Cho kWh từ 401 trở lên

1.792

b)

Trạm biến áp do Bên mua điện đầu tư

Cho 50 kWh (cho hộ nghèo và thu nhập thấp)

863

Cho kWh từ 0 – 100 (cho hộ thông thường)

1.068

Cho kWh từ 101 – 150

1.141

Cho kWh từ 151 – 200

1.445

Cho kWh từ 201 – 300

1.564

Cho kWh từ 301 – 400

1.682

Cho kWh từ 401 trở lên

1.726

Giá bán buôn điện sinh hoạt khu tập thể, cụm dân cư là giá bán tại công tơ tổng do Tổng công ty Điện lực, Công ty Điện lực hoặc đơn vị được ủy quyền bán cho đơn vị bán lẻ điện khu tập thể, cụm dân cư.
Giá bán buôn điện sinh hoạt cho các nhà chung cư cao tầng tại thành phố và khu đô thị mới như sau:

TT

Mức sử dụng bình quân của một hộ gia đình trong tháng sau công tơ tổng

Giá bán điện (đồng/kWh)

1

Cho kWh từ 0 – 100

1.211

2

Cho kWh từ 101 – 150

1.336

3

Cho kWh từ 151 – 200

1.692

4

Cho kWh từ 201 – 300

1.831

5

Cho kWh từ 301 – 400

1.956

6

Cho kWh từ 401 trở lên

2.006

Nguyên tắc xác định số định mức sử dụng điện cho hộ sử dụng điện sinh hoạt sau công tơ tổng được quy định tại điểm b khoản 1 mục V Phần B của Phụ lục Thông tư này.

Content:
Giá bán buôn điện sinh hoạt khu tập thể, cụm dân cư như sau:

TT

Mức sử dụng bình quân của một hộ sử dụng trong tháng sau công tơ tổng

Giá bán điện (đồng/kWh)

1

Thành phố, thị xã

a)

Trạm biến áp do Bên bán điện đầu tư

Cho 50 kWh (chi cho hộ nghèo và thu nhập thấp)

913

Cho kWh từ 0 – 100 (cho hộ thông thường)

1.142

Cho kWh từ 101 – 150

1.239

Cho kWh từ 151 – 200

1.569

Cho kWh từ 201 – 300

1.721

Cho kWh từ 301 – 400

1.852

Cho kWh từ 401 trở lên

1.899

b)

Trạm biến áp do Bên mua điện đầu tư

Cho 50 kWh (cho hộ nghèo và thu nhập thấp)

900

Cho kWh từ 0 – 100 (cho hộ thông thường)

1.117

Cho kWh từ 101 – 150

1.200

Cho kWh từ 151 – 200

1.520

Cho kWh từ 201 – 300

1.668

Cho kWh từ 301 – 400

1.786

Cho kWh từ 401 trở lên

1.854

2

Thị trấn, huyện lỵ

a)

Trạm biến áp do Bên bán điện đầu tư

Cho 50 kWh (cho hộ nghèo và thu nhập thấp)

882

Cho kWh từ 0 – 100 (cho hộ thông thường)

1.086

Cho kWh từ 101 – 150

1.170

Cho kWh từ 151 – 200

1.483

Cho kWh từ 201 – 300

1.633

Cho kWh từ 301 – 400

1.747

Cho kWh từ 401 trở lên

1.792

b)

Trạm biến áp do Bên mua điện đầu tư

Cho 50 kWh (cho hộ nghèo và thu nhập thấp)

863

Cho kWh từ 0 – 100 (cho hộ thông thường)

1.068

Cho kWh từ 101 – 150

1.141

Cho kWh từ 151 – 200

1.445

Cho kWh từ 201 – 300

1.564

Cho kWh từ 301 – 400

1.682

Cho kWh từ 401 trở lên

1.726

Giá bán buôn điện sinh hoạt khu tập thể, cụm dân cư là giá bán tại công tơ tổng do Tổng công ty Điện lực, Công ty Điện lực hoặc đơn vị được ủy quyền bán cho đơn vị bán lẻ điện khu tập thể, cụm dân cư.
Giá bán buôn điện sinh hoạt cho các nhà chung cư cao tầng tại thành phố và khu đô thị mới như sau:

TT

Mức sử dụng bình quân của một hộ gia đình trong tháng sau công tơ tổng

Giá bán điện (đồng/kWh)

1

Cho kWh từ 0 – 100

1.211

2

Cho kWh từ 101 – 150

1.336

3

Cho kWh từ 151 – 200

1.692

4

Cho kWh từ 201 – 300

1.831

5

Cho kWh từ 301 – 400

1.956

6

Cho kWh từ 401 trở lên

2.006

Nguyên tắc xác định số định mức sử dụng điện cho hộ sử dụng điện sinh hoạt sau công tơ tổng được quy định tại điểm b khoản 1 mục V Phần B của Phụ lục Thông tư này.