Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 738/QĐ-UBND năm 2014 quy hoạch sử dụng đất đến 2020 Chiềng An Sơn La

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "738/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "738/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "738/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "738/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "738/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 738/QĐ-UBND năm 2014 quy hoạch sử dụng đất đến 2020 Chiềng An Sơn La

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của phường Chiềng An, thành phố Sơn La với các chỉ tiêu sau:
...
3. 1

Diện tích đất chưa sử dụng còn lại

458, 69

20, 42

263, 98

-7, 52

256, 46

3. 2

Diện tích đất đưa vào sử dụng

194, 71

7, 52

202, 23

4

Đất đô thị

2. 246, 00

100, 00

2. 246, 00

-

2. 246, 00

100, 00

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

6

Đất khu du lịch

7

Đất khu dân cư nông thôn

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

Kỳ đầu (2011 - 2015)

Kỳ cuối (2016 - 2020)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

53, 48

13, 07

40, 41

1. 1

Đất trồng lúa

38, 43

2, 79

35, 64

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

38, 23

2, 59

35, 64

1. 2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

5, 50

5, 28

0, 22

1. 3

Đất trồng cây lâu năm

4, 64

2, 54

2, 10

1. 4

Đất rừng phòng hộ

1, 08

0, 77

0, 31

1. 5

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

1. 6

Đất rừng sản xuất

2, 21

1, 69

0, 52

1. 7

Đất nuôi trồng thủy sản

1, 62

-

1, 62

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

231, 30

130, 45

100, 85

2. 1

Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây công nghiệp lâu năm

118, 40

65, 07

53, 33

2. 2

Đất trồng cây lâu năm khác chuyển sang đất trồng cây công nghiệp lâu năm

8, 99

8, 99

-

2. 3

Đất trồng cây ăn quả lâu năm chuyển sang đất trồng cây công nghiệp lâu năm

3, 70

3, 70

-

2. 4

Đất rừng tự nhiên phòng hộ chuyển sang đất rừng tự nhiên sản xuất

100, 21

52, 69

47, 52

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
Đơn vị tính: Ha

STT

CHỈ TIÊU

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

Kỳ đầu (2011 - 2015)

Kỳ cuối (2016 - 2020)

TỔNG SỐ

204, 24

100, 83

103, 41

1

Đất nông nghiệp

204, 21

100, 80

103, 41

1. 1

Đất trồng lúa

-

-

-

1. 2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

-

-

-

1. 3

Đất trồng cây lâu năm

18, 92

10, 74

8, 18

1. 4

Đất rừng phòng hộ

185, 29

90, 06

95, 23

1. 5

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

1. 6

Đất rừng sản xuất

-

-

-

1. 7

Đất nuôi trồng thủy sản

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

0, 03

0, 03

-

2. 1

Đất phát triển hạ tầng

0, 03

0, 03

-

3

Đất đô thị

-

4

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

-

5

Đất khu du lịch

-

6

Đất khu dân cư nông thôn

-

Content:
1

Diện tích đất chưa sử dụng còn lại

458, 69

20, 42

263, 98

-7, 52

256, 46

2

Diện tích đất đưa vào sử dụng

194, 71

7, 52

202, 23

4

Đất đô thị

2. 246, 00

100, 00

2. 246, 00

-

2. 246, 00

100, 00

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

6

Đất khu du lịch

7

Đất khu dân cư nông thôn

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

Kỳ đầu (2011 - 2015)

Kỳ cuối (2016 - 2020)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

53, 48

13, 07

40, 41

1. 1

Đất trồng lúa

38, 43

2, 79

35, 64

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

38, 23

2, 59

35, 64

1. 2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

5, 50

5, 28

0, 22

1. 3

Đất trồng cây lâu năm

4, 64

2, 54

2, 10

1. 4

Đất rừng phòng hộ

1, 08

0, 77

0, 31

1. 5

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

1. 6

Đất rừng sản xuất

2, 21

1, 69

0, 52

1. 7

Đất nuôi trồng thủy sản

1, 62

-

1, 62

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

231, 30

130, 45

100, 85

2. 1

Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây công nghiệp lâu năm

118, 40

65, 07

53, 33

2. 2

Đất trồng cây lâu năm khác chuyển sang đất trồng cây công nghiệp lâu năm

8, 99

8, 99

-

2. 3

Đất trồng cây ăn quả lâu năm chuyển sang đất trồng cây công nghiệp lâu năm

3, 70

3, 70

-

2. 4

Đất rừng tự nhiên phòng hộ chuyển sang đất rừng tự nhiên sản xuất

100, 21

52, 69

47, 52

Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
Đơn vị tính: Ha

STT

CHỈ TIÊU

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

Kỳ đầu (2011 - 2015)

Kỳ cuối (2016 - 2020)

TỔNG SỐ

204, 24

100, 83

103, 41

1

Đất nông nghiệp

204, 21

100, 80

103, 41

1. 1

Đất trồng lúa

-

-

-

1. 2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

-

-

-

1. 3

Đất trồng cây lâu năm

18, 92

10, 74

8, 18

1. 4

Đất rừng phòng hộ

185, 29

90, 06

95, 23

1. 5

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

1. 6

Đất rừng sản xuất

-

-

-

1. 7

Đất nuôi trồng thủy sản

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

0, 03

0, 03

-

2. 1

Đất phát triển hạ tầng

0, 03

0, 03

-

3

Đất đô thị

-

4

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

-

5

Đất khu du lịch

-

6

Đất khu dân cư nông thôn

-