Document: Điều 2 Quyết định  12/2009/QĐ-UBND  thu lệ phí hộ tịch trên địa bàn thành phố Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "09/01/2009", "sign_number": "12/2009/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Mạnh Hiển", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "09/01/2009", "sign_number": "12/2009/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Mạnh Hiển", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "09/01/2009", "sign_number": "12/2009/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Mạnh Hiển", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "09/01/2009", "sign_number": "12/2009/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Mạnh Hiển", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "09/01/2009", "sign_number": "12/2009/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Mạnh Hiển", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định  12/2009/QĐ-UBND  thu lệ phí hộ tịch trên địa bàn thành phố Hà Nội có nội dung như sau:

Điều 2. Mức thu lệ phí

Số TT

Công việc thực hiện

Đơn vị tính

Mức thu

I

Các việc đăng ký hộ tịch thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã, phường, thị trấn

1

Đăng ký nuôi con nuôi

đ/1 việc

20.000

2

Đăng ký nhận cha, mẹ, con

đ/1 việc

10.000

3

Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch

đ/1 bản

2.000

4

Xác nhận tình trạng hôn nhân/ xác nhận giấy tờ hộ tịch

đ/1 việc

3.000

5

Các việc đăng ký hộ tịch khác

đ/1 việc

5. 000

II

Các việc đăng ký hộ tịch thuộc thẩm quyền cấp quận, huyện và cấp tương đương

1

Cấp lại bản chính Giấy khai sinh

đ/1 việc

10.000

2

Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch

đ/1 bản sao

3. 000

3

Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người đủ 14 tuổi trở lên; xác định lại dân tộc; xác định lại giới tính;

đ/1 việc

25.000

III

Các việc đăng ký hộ tịch thuộc thẩm quyền cấp Thành phố

1

- Đăng ký kết hôn

đ/1 việc

1.000.000

2

- Đăng ký nuôi con nuôi

đ/1 việc

2.000.000

3

- Nhận con ngoài giá thú

đ/1 việc

1.000.000

4

- Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch.

đ/1 bản

3.000

5

- Xác nhận các giấy tờ hộ tịch

đ/1 việc

10.000

6

- Các việc đăng ký hộ tịch khác, ghi chú hộ tịch

đ/1 việc

50.000

7

- Cấp lại bản chính giấy khai sinh

đ/1 bản

10.000

Content:
Điều 2. Mức thu lệ phí

Số TT

Công việc thực hiện

Đơn vị tính

Mức thu

I

Các việc đăng ký hộ tịch thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã, phường, thị trấn

1

Đăng ký nuôi con nuôi

đ/1 việc

20.000

2

Đăng ký nhận cha, mẹ, con

đ/1 việc

10.000

3

Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch

đ/1 bản

2.000

4

Xác nhận tình trạng hôn nhân/ xác nhận giấy tờ hộ tịch

đ/1 việc

3.000

5

Các việc đăng ký hộ tịch khác

đ/1 việc

5. 000

II

Các việc đăng ký hộ tịch thuộc thẩm quyền cấp quận, huyện và cấp tương đương

1

Cấp lại bản chính Giấy khai sinh

đ/1 việc

10.000

2

Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch

đ/1 bản sao

3. 000

3

Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người đủ 14 tuổi trở lên; xác định lại dân tộc; xác định lại giới tính;

đ/1 việc

25.000

III

Các việc đăng ký hộ tịch thuộc thẩm quyền cấp Thành phố

1

- Đăng ký kết hôn

đ/1 việc

1.000.000

2

- Đăng ký nuôi con nuôi

đ/1 việc

2.000.000

3

- Nhận con ngoài giá thú

đ/1 việc

1.000.000

4

- Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch.

đ/1 bản

3.000

5

- Xác nhận các giấy tờ hộ tịch

đ/1 việc

10.000

6

- Các việc đăng ký hộ tịch khác, ghi chú hộ tịch

đ/1 việc

50.000

7

- Cấp lại bản chính giấy khai sinh

đ/1 bản

10.000