Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 256/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất huyện Lâm Bình tỉnh Tuyên Quang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "20/05/2021", "sign_number": "256/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "20/05/2021", "sign_number": "256/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "20/05/2021", "sign_number": "256/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "20/05/2021", "sign_number": "256/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "20/05/2021", "sign_number": "256/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 256/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất huyện Lâm Bình tỉnh Tuyên Quang

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất huyện Lâm Bình giai đoạn 2021-2030, với các nội dung chủ yếu sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

5,68

60,0

0,08

54,29

2.2

Đất an ninh

CAN

4,42

5,39

0,01

0,97

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,00

0,00

0,00

0,00

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,14

143,85

0,18

142,71

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,42

14,62

0,02

14,20

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

33,37

42,01

0,05

8,64

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.820,32

5.281,53

6,73

461,21

2.7.1

Đất giao thông

DGT

341,63

636,99

0,81

295,36

2.7.2

Đất thủy lợi

DTL

46,49

52,05

0,07

5,56

2.7.3

Đất công trình năng lượng

DNL

4.376,70

4.381,49

5,58

4,79

2.7.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,23

0,50

0,00

0,27

2.7.5

Đất cơ sở văn hóa

DVH

7,41

15,96

0,02

8,55

2.7.6

Đất cơ sở y tế

DYT

4,89

5,09

0,01

0,20

2.7.7

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

28,03

31,11

0,04

3,08

2.7.8

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

13,14

152,56

0,19

139,42

2.7.9

Đất chợ

DCH

1,80

5,78

0,01

3,98

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,38

1,38

0,00

1,00

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,00

0,00

0,00

0,00

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,99

11,97

0,02

8,98

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

315,91

310,90

0,40

-5,01

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

0,00

67,97

0,09

67,97

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

15,41

14,21

0,02

-1,20

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,14

1,54

0,00

1,40

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,00

0,60

0,00

0,60

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

45,75

58,75

0,07

13,00

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

3,05

5,95

0,01

2,90

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,00

0,00

0,00

0,00

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,00

7,10

0,01

7,10

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,03

0,68

0,00

0,65

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

651,79

651,79

0,83

0,00

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

6,52

6,52

0,01

0,00

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,00

0,00

0,00

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

32,77

16,47

0,02

-16,30

(Chi tiết có Biểu số 01 kèm theo)
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

776,61

1.1

Đất lúa nước

LUA/PNN

88,35

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

48,17

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

40,18

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

59,39

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

38,02

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

290,94

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

299,77

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,15

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

25,00

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR

25,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

0,18

(Chi tiết có Biểu số 02 kèm theo)

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

5,68

60,0

0,08

54,29

2.2

Đất an ninh

CAN

4,42

5,39

0,01

0,97

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,00

0,00

0,00

0,00

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,14

143,85

0,18

142,71

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,42

14,62

0,02

14,20

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

33,37

42,01

0,05

8,64

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.820,32

5.281,53

6,73

461,21

2.7.1

Đất giao thông

DGT

341,63

636,99

0,81

295,36

2.7.2

Đất thủy lợi

DTL

46,49

52,05

0,07

5,56

2.7.3

Đất công trình năng lượng

DNL

4.376,70

4.381,49

5,58

4,79

2.7.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,23

0,50

0,00

0,27

2.7.5

Đất cơ sở văn hóa

DVH

7,41

15,96

0,02

8,55

2.7.6

Đất cơ sở y tế

DYT

4,89

5,09

0,01

0,20

2.7.7

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

28,03

31,11

0,04

3,08

2.7.8

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

13,14

152,56

0,19

139,42

2.7.9

Đất chợ

DCH

1,80

5,78

0,01

3,98

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,38

1,38

0,00

1,00

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,00

0,00

0,00

0,00

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,99

11,97

0,02

8,98

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

315,91

310,90

0,40

-5,01

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

0,00

67,97

0,09

67,97

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

15,41

14,21

0,02

-1,20

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,14

1,54

0,00

1,40

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,00

0,60

0,00

0,60

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

45,75

58,75

0,07

13,00

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

3,05

5,95

0,01

2,90

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,00

0,00

0,00

0,00

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,00

7,10

0,01

7,10

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,03

0,68

0,00

0,65

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

651,79

651,79

0,83

0,00

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

6,52

6,52

0,01

0,00

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,00

0,00

0,00

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

32,77

16,47

0,02

-16,30

(Chi tiết có Biểu số 01 kèm theo)
Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

776,61

1.1

Đất lúa nước

LUA/PNN

88,35

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

48,17

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

40,18

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

59,39

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

38,02

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

290,94

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

299,77

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,15

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

25,00

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR

25,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

0,18

(Chi tiết có Biểu số 02 kèm theo)