Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 403/QĐ-UBND 2021 kế hoạch sử dụng đất huyện Phú Lộc tỉnh Thừa Thiên Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "22/02/2021", "sign_number": "403/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "22/02/2021", "sign_number": "403/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "22/02/2021", "sign_number": "403/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "22/02/2021", "sign_number": "403/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "22/02/2021", "sign_number": "403/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 403/QĐ-UBND 2021 kế hoạch sử dụng đất huyện Phú Lộc tỉnh Thừa Thiên Huế

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Phú Lộc với các chỉ tiêu sử dụng đất như sau:
...
3.624,03

5,03

3.801,05

5,28

177,03

2.9.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

8,73

0,01

15,48

0,02

6,75

2.9.2

Đất xây dựng cơ sở y tế

12,48

0,02

12,48

0,02

-

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

96,51

0,13

95,86

0,13

-0,65

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

20,82

0,03

20,82

0,03

-

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

-

-

-

-

-

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

6,34

0,01

6,34

0,01

-

2.9.7

Đất giao thông

1.986,53

2,76

2.127,84

2,95

141,31

2.9.8

Đất thủy lợi

792,20

1,10

814,89

1,13

22,69

2.9.9

Đất công trình năng lượng

682,90

0,95

686,77

0,95

3,87

2.9.10

Đất công trình bưu chính, viễn thông

2,07

0,00

2,08

0,00

0,01

2.9.11

Đất chợ

15,45

0,02

18,49

0,03

3,04

2.10

Đất có di tích lịch sử, văn hóa

6,93

0,01

6,93

0,01

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

27,75

0,04

27,75

0,04

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

1.190,58

1,65

1.199,89

1,67

9,30

2.14

Đất ở tại đô thị

173,37

0,24

349,55

0,49

176,18

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

29,60

0,04

30,35

0,04

0,75

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

14,25

0,02

16,75

0,02

2,50

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

31,68

0,04

31,68

0,04

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

1.497,41

2,08

1.505,68

2,09

8,27

2.20

Đất sản xuất làm vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

41,31

0,06

74,26

0,10

32,95

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

1,74

-

1,88

-

0,14

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,49

-

2,09

-

1,60

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

144,16

0,20

144,16

0,20

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.222,85

1,70

1.192,26

1,65

-30,59

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

10.767,43

14,95

10.687,16

14,83

-80,27

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

0,40

-

0,40

-

-

3

Đất chưa sử dụng

626,68

0,87

557,69

0,78

-69,00

4

Đất khu công nghệ cao *

-

-

-

-

-

5

Đất khu kinh tế *

26.149,64

26.149,64

-

6

Đất đô thị *

13.166,29

13.166,29

-

Ghi chú: (*) Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2021

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.132,47

1.1

Đất trồng lúa

LUA

336,30

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

335,10

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

245,29

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

636,31

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

150,64

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

718,24

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

43,07

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

193,24

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,11

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

11,21

2.10

Đất di tích lịch sử, văn hóa

DDT

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

47,90

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

10,41

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,02

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

12,73

2.20

Đất sản xuất làm vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

2.24

Đất sông ngòi, kênh rạch, suối

SON

30,59

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

80,27

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

3. Kế hoạch chuyên mục đích sử dụng đất năm 2021

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.040,02

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

338,91

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

DLN/PNN

335,10

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

245,29

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

636,31

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

150,64

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

625,79

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

43,07

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang trồng rừng

LUA/LNP

-

2.3

Đất trồng lúa chuyên sang đất nuôi trồng thủy sản

LUC/NTS

-

2.4

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

BHK/NTS

-

2.5

Đất trồng rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp khác

CLN/NNK

-

2.6

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PNN/PNN

2,05

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

Content:
3.624,03

5,03

3.801,05

5,28

177,03

2.9.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

8,73

0,01

15,48

0,02

6,75

2.9.2

Đất xây dựng cơ sở y tế

12,48

0,02

12,48

0,02

-

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

96,51

0,13

95,86

0,13

-0,65

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

20,82

0,03

20,82

0,03

-

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

-

-

-

-

-

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

6,34

0,01

6,34

0,01

-

2.9.7

Đất giao thông

1.986,53

2,76

2.127,84

2,95

141,31

2.9.8

Đất thủy lợi

792,20

1,10

814,89

1,13

22,69

2.9.9

Đất công trình năng lượng

682,90

0,95

686,77

0,95

3,87

2.9.10

Đất công trình bưu chính, viễn thông

2,07

0,00

2,08

0,00

0,01

2.9.11

Đất chợ

15,45

0,02

18,49

0,03

3,04

2.10

Đất có di tích lịch sử, văn hóa

6,93

0,01

6,93

0,01

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

27,75

0,04

27,75

0,04

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

1.190,58

1,65

1.199,89

1,67

9,30

2.14

Đất ở tại đô thị

173,37

0,24

349,55

0,49

176,18

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

29,60

0,04

30,35

0,04

0,75

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

14,25

0,02

16,75

0,02

2,50

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

31,68

0,04

31,68

0,04

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

1.497,41

2,08

1.505,68

2,09

8,27

2.20

Đất sản xuất làm vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

41,31

0,06

74,26

0,10

32,95

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

1,74

-

1,88

-

0,14

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,49

-

2,09

-

1,60

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

144,16

0,20

144,16

0,20

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.222,85

1,70

1.192,26

1,65

-30,59

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

10.767,43

14,95

10.687,16

14,83

-80,27

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

0,40

-

0,40

-

-

3

Đất chưa sử dụng

626,68

0,87

557,69

0,78

-69,00

4

Đất khu công nghệ cao *

-

-

-

-

-

5

Đất khu kinh tế *

26.149,64

26.149,64

-

6

Đất đô thị *

13.166,29

13.166,29

-

Ghi chú: (*) Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2021

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.132,47

1.1

Đất trồng lúa

LUA

336,30

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

335,10

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

245,29

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

636,31

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

150,64

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

718,24

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

43,07

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

193,24

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,11

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

11,21

2.10

Đất di tích lịch sử, văn hóa

DDT

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

47,90

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

10,41

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,02

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

12,73

2.20

Đất sản xuất làm vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

2.24

Đất sông ngòi, kênh rạch, suối

SON

30,59

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

80,27

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

Kế hoạch chuyên mục đích sử dụng đất năm 2021

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.040,02

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

338,91

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

DLN/PNN

335,10

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

245,29

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

636,31

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

150,64

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

625,79

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

43,07

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang trồng rừng

LUA/LNP

-

2.3

Đất trồng lúa chuyên sang đất nuôi trồng thủy sản

LUC/NTS

-

2.4

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

BHK/NTS

-

2.5

Đất trồng rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp khác

CLN/NNK

-

2.6

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PNN/PNN

2,05

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.