Document: Khoản 1 Điều 2 Quyết định 3333/QĐ-UBND năm 2013 quy định giá đất Sơn La áp dụng từ ngày 01/01/2014

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "31/12/2013", "sign_number": "3333/QĐ-UBND", "signer": "Cầm Ngọc Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "31/12/2013", "sign_number": "3333/QĐ-UBND", "signer": "Cầm Ngọc Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "31/12/2013", "sign_number": "3333/QĐ-UBND", "signer": "Cầm Ngọc Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "31/12/2013", "sign_number": "3333/QĐ-UBND", "signer": "Cầm Ngọc Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "31/12/2013", "sign_number": "3333/QĐ-UBND", "signer": "Cầm Ngọc Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 2 Quyết định 3333/QĐ-UBND năm 2013 quy định giá đất Sơn La áp dụng từ ngày 01/01/2014

Điều 2. Giá các loại đất tại các bảng giá đất được xác định như sau:
1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
Thực hiện theo các biểu giá đất quy định tại Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ, giá đất nông nghiệp tiến hành phân loại xã theo khu vực I, II, III (gồm các Bảng 1, Bảng 2, Bảng 4) và áp dụng thống nhất trên địa bàn toàn tỉnh, gồm 5 Bảng sau:
1.1. Đất trồng cây hàng năm (Bảng 1).
1.2. Đất trồng cây lâu năm (Bảng 2).
1.3. Đất rừng sản xuất (Bảng 3).
1.4. Đất nuôi trồng thuỷ sản (Bảng 4).
1.5. Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng (Bảng 5).

Content:
Đối với nhóm đất nông nghiệp
Thực hiện theo các biểu giá đất quy định tại Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ, giá đất nông nghiệp tiến hành phân loại xã theo khu vực I, II, III (gồm các Bảng 1, Bảng 2, Bảng 4) và áp dụng thống nhất trên địa bàn toàn tỉnh, gồm 5 Bảng sau:
1.Đất trồng cây hàng năm (Bảng 1).
1.2. Đất trồng cây lâu năm (Bảng 2).
1.3. Đất rừng sản xuất (Bảng 3).
1.4. Đất nuôi trồng thuỷ sản (Bảng 4).
1.5. Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng (Bảng 5).