Document: Khoản 3 Điều 4 Quyết định 49/2013/QĐ-UBND phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi tỉnh Tây Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "07/11/2013", "sign_number": "49/2013/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Văn Quang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "07/11/2013", "sign_number": "49/2013/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Văn Quang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "07/11/2013", "sign_number": "49/2013/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Văn Quang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "07/11/2013", "sign_number": "49/2013/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Văn Quang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "07/11/2013", "sign_number": "49/2013/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Văn Quang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 4 Quyết định 49/2013/QĐ-UBND phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi tỉnh Tây Ninh

Điều 4. Phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi
...
3. Đối với kênh chìm
a) Kênh chìm (tưới, tiêu) có lưu lượng lớn hơn 20 m3/s
Phạm vi vùng phụ cận là 15 m tính từ mép trong bờ kênh.
b) Kênh chìm (tưới, tiêu) có lưu lượng từ 10 m3/s đến 20 m3/s
Phạm vi vùng phụ cận là 10 m tính từ mép trong bờ kênh.
c) Kênh chìm (tưới, tiêu) có lưu lượng nhỏ hơn 10 m3/s
Phạm vi vùng phụ cận là 5 m tính từ mép trong bờ kênh.

Content:
Đối với kênh chìm
a) Kênh chìm (tưới, tiêu) có lưu lượng lớn hơn 20 m3/s
Phạm vi vùng phụ cận là 15 m tính từ mép trong bờ kênh.
b) Kênh chìm (tưới, tiêu) có lưu lượng từ 10 m3/s đến 20 m3/s
Phạm vi vùng phụ cận là 10 m tính từ mép trong bờ kênh.
c) Kênh chìm (tưới, tiêu) có lưu lượng nhỏ hơn 10 m3/s
Phạm vi vùng phụ cận là 5 m tính từ mép trong bờ kênh.