Document: Khoản 10 Điều 1 Quyết định 331/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Thanh Miện Hải Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "331/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "331/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "331/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "331/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "331/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 10 Điều 1 Quyết định 331/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Thanh Miện Hải Dương

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Thanh Miện với các nội dung chủ yếu như sau:
...
10.57

7.20

Đất chợ

0.24

0.52

0.13

0.28

0.15

0.22

Đất công trình công cộng khác

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0.38

0.91

1.57

0.31

0.50

2.14

Đất ở tại đô thị

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0.97

1.11

0.63

0.42

1.29

0.93

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

1.43

0.05

2.19

Đất tín ngưỡng

0.27

0.21

0.52

0.26

0.60

0.05

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

6.13

20.61

2.82

22.74

27.67

20.93

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

3.78

10.04

1.68

4.38

1.04

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

3

Đất chưa sử dụng

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Ngũ Hùng

Cao Thắng

Chi Lăng Bắc

Chi Lăng Nam

Thanh Giang

Hồng Phong

(1)

(2)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

869.01

594.70

550.51

514.41

666.89

666.96

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

551.41

319.00

371.74

325.70

406.69

396.43

1.1

Đất trồng lúa

418.66

254.56

241.08

200.62

275.61

246.72

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

418.66

254.56

241.08

200.62

275.61

246.72

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

7.51

0.10

1.53

1.48

13.11

45.27

1.3

Đất trồng cây lâu năm

49.79

17.33

51.85

67.38

49.09

72.85

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

75.45

36.12

76.72

48.99

66.08

31.56

1.9

Đất nông nghiệp khác

10.89

0.56

7.23

2.80

0.03

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

317.60

275.70

178.77

188.71

260.20

270.53

2.1

Đất quốc phòng

0.05

2.2

Đất an ninh

0.07

0.12

0.27

2.50

Đất thương mại dịch vụ

1.85

6.58

0.76

0.65

0.50

2.60

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

1.08

1.40

0.68

0.32

0.03

7.55

2.70

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.9

Đất phát triển hạ tầng

161.81

110.64

111.42

108.71

132.08

109.15

Đất giao thông

95.12

76.11

59.23

53.16

79.09

49.58

Đất thủy lợi

36.21

20.01

36.26

42.21

29.28

40.51

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

0.73

0.45

0.86

0.78

0.39

0.73

Đất xây dựng cơ sở y tế

0.26

0.31

0.47

0.25

0.12

0.21

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

6.91

2.77

2.19

2.32

6.06

3.64

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

1.69

2.51

1.30

0.41

5.46

2.65

Đất công trình năng lượng

0.71

0.08

0.01

0.10

0.06

0.03

Đất công trình bưu chính, viễn thông

0.02

0.02

0.03

0.02

0.04

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0.22

0.19

0.24

0.21

0.16

Đất bãi thải, xử lý chất thải

5.48

0.43

2.02

1.20

0.27

0.99

Đất cơ sở tôn giáo

2.61

0.70

0.40

0.63

0.33

1.04

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

Content:
10.57

7.20

Đất chợ

0.24

0.52

0.13

0.28

0.15

0.22

Đất công trình công cộng khác

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0.38

0.91

1.57

0.31

0.50

2.14

Đất ở tại đô thị

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0.97

1.11

0.63

0.42

1.29

0.93

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

1.43

0.05

2.19

Đất tín ngưỡng

0.27

0.21

0.52

0.26

0.60

0.05

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

6.13

20.61

2.82

22.74

27.67

20.93

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

3.78

10.04

1.68

4.38

1.04

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

3

Đất chưa sử dụng

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Ngũ Hùng

Cao Thắng

Chi Lăng Bắc

Chi Lăng Nam

Thanh Giang

Hồng Phong

(1)

(2)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

869.01

594.70

550.51

514.41

666.89

666.96

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

551.41

319.00

371.74

325.70

406.69

396.43

1.1

Đất trồng lúa

418.66

254.56

241.08

200.62

275.61

246.72

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

418.66

254.56

241.08

200.62

275.61

246.72

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

7.51

0.10

1.53

1.48

13.11

45.27

1.3

Đất trồng cây lâu năm

49.79

17.33

51.85

67.38

49.09

72.85

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

75.45

36.12

76.72

48.99

66.08

31.56

1.9

Đất nông nghiệp khác

10.89

0.56

7.23

2.80

0.03

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

317.60

275.70

178.77

188.71

260.20

270.53

2.1

Đất quốc phòng

0.05

2.2

Đất an ninh

0.07

0.12

0.27

2.50

Đất thương mại dịch vụ

1.85

6.58

0.76

0.65

0.50

2.60

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

1.08

1.40

0.68

0.32

0.03

7.55

2.70

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.9

Đất phát triển hạ tầng

161.81

110.64

111.42

108.71

132.08

109.15

Đất giao thông

95.12

76.11

59.23

53.16

79.09

49.58

Đất thủy lợi

36.21

20.01

36.26

42.21

29.28

40.51

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

0.73

0.45

0.86

0.78

0.39

0.73

Đất xây dựng cơ sở y tế

0.26

0.31

0.47

0.25

0.12

0.21

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

6.91

2.77

2.19

2.32

6.06

3.64

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

1.69

2.51

1.30

0.41

5.46

2.65

Đất công trình năng lượng

0.71

0.08

0.01

0.10

0.06

0.03

Đất công trình bưu chính, viễn thông

0.02

0.02

0.03

0.02

0.04

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0.22

0.19

0.24

0.21

0.16

Đất bãi thải, xử lý chất thải

5.48

0.43

2.02

1.20

0.27

0.99

Đất cơ sở tôn giáo

2.61

0.70

0.40

0.63

0.33

1.04

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng