Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2521/QĐ-UBND 2021 hệ số tính giá đất bồi thường dự án Cầu Vàm Sát 2 Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/07/2021", "sign_number": "2521/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hòa Bình", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/07/2021", "sign_number": "2521/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hòa Bình", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/07/2021", "sign_number": "2521/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hòa Bình", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/07/2021", "sign_number": "2521/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hòa Bình", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/07/2021", "sign_number": "2521/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hòa Bình", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2521/QĐ-UBND 2021 hệ số tính giá đất bồi thường dự án Cầu Vàm Sát 2 Hồ Chí Minh

Điều 1. Phê duyệt hệ số điều chỉnh giá đất để tính bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và mức hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề nghiệp, tìm kiếm việc làm của Dự án Xây dựng Cầu Vàm Sát 2, xã Lý Nhơn, huyện Cần Giờ như sau:
1. Hệ số điều chỉnh giá đất để tính bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
1.1. Đối với đất ở để tính bồi thường, hỗ trợ

STT

Vị trí

Hệ số điều chỉnh giá đất (K)

01

Vị trí 2, đường Lý Nhơn, độ sâu dưới 100m (đoạn từ cầu Vàm Sát đến Dương Văn Hạnh).

10,990

02

Vị trí 2, đường Lý Nhơn, độ sâu trên 100m (đoạn từ cầu Vàm Sát đến Dương Văn Hạnh).

9,892

1.2. Đối với đất nông nghiệp để tính bồi thường, hỗ trợ

STT

Loại đất - Vị trí

Hệ số điều chỉnh giá đất (K)

A

Đoạn từ đường Rừng Sát đến cầu Vàm Sát

01

Đất nuôi trồng thủy sản, vị trí 1

4,800

02

Đất nuôi trồng thủy sản, vị trí 2

4,805

03

Đất trồng cây lâu năm, vị trí 1

4,505

04

Đất trồng cây lâu năm, vị trí 2

4,896

B

Đoạn từ cầu Vàm Sát đến đường Dương Văn Hạnh (khu dân cư)

05

Đất trồng cây lâu năm, vị trí 1

3,965

06

Đất trồng cây lâu năm, vị trí 2

4,219

07

Đất trồng cây hàng năm, vị trí 1

3,958

08

Đất trồng cây hàng năm, vị trí 2

4,182

1.3. Đối với đất ở để bố trí tái định cư

STT

Vị trí

Hệ số điều chỉnh giá đất (K)

01

Vị trí 2, độ sâu dưới 100m đường Lý Nhơn, xã Lý Nhơn (một mặt hẻm, vị trí từ nền số 23 đến nền số 26 lô D khu dân cư Vàm Sát 2)

10,990

02

Vị trí 2, độ sâu dưới 100m đường Lý Nhơn, xã Lý Nhơn (tiếp giáp 02 mặt hẻm nền số 15 lô F khu dân cư Vàm Sát 2) nền góc

11,601

Content:
Hệ số điều chỉnh giá đất để tính bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
1.Đối với đất ở để tính bồi thường, hỗ trợ

STT

Vị trí

Hệ số điều chỉnh giá đất (K)

01

Vị trí 2, đường Lý Nhơn, độ sâu dưới 100m (đoạn từ cầu Vàm Sát đến Dương Văn Hạnh).

10,990

02

Vị trí 2, đường Lý Nhơn, độ sâu trên 100m (đoạn từ cầu Vàm Sát đến Dương Văn Hạnh).

9,892

1.2. Đối với đất nông nghiệp để tính bồi thường, hỗ trợ

STT

Loại đất - Vị trí

Hệ số điều chỉnh giá đất (K)

A

Đoạn từ đường Rừng Sát đến cầu Vàm Sát

01

Đất nuôi trồng thủy sản, vị trí 1

4,800

02

Đất nuôi trồng thủy sản, vị trí 2

4,805

03

Đất trồng cây lâu năm, vị trí 1

4,505

04

Đất trồng cây lâu năm, vị trí 2

4,896

B

Đoạn từ cầu Vàm Sát đến đường Dương Văn Hạnh (khu dân cư)

05

Đất trồng cây lâu năm, vị trí 1

3,965

06

Đất trồng cây lâu năm, vị trí 2

4,219

07

Đất trồng cây hàng năm, vị trí 1

3,958

08

Đất trồng cây hàng năm, vị trí 2

4,182

1.3. Đối với đất ở để bố trí tái định cư

STT

Vị trí

Hệ số điều chỉnh giá đất (K)

01

Vị trí 2, độ sâu dưới 100m đường Lý Nhơn, xã Lý Nhơn (một mặt hẻm, vị trí từ nền số 23 đến nền số 26 lô D khu dân cư Vàm Sát 2)

10,990

02

Vị trí 2, độ sâu dưới 100m đường Lý Nhơn, xã Lý Nhơn (tiếp giáp 02 mặt hẻm nền số 15 lô F khu dân cư Vàm Sát 2) nền góc

11,601