Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 221/QĐ-UBND 2021 Quy hoạch sử dụng đất của huyện Thuận Thành tỉnh Bắc Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "22/07/2021", "sign_number": "221/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "22/07/2021", "sign_number": "221/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "22/07/2021", "sign_number": "221/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "22/07/2021", "sign_number": "221/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "22/07/2021", "sign_number": "221/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 221/QĐ-UBND 2021 Quy hoạch sử dụng đất của huyện Thuận Thành tỉnh Bắc Ninh

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Thuận Thành, với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.908,7

2.908,7

2.908,7

24,68

1.1

Đất trồng lúa

5.767,63

48,95

2.231,09

2.231,09

2.231,09

18,93

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

5.767,63

48,95

2.231,09

2.231,09

2.231,09

18,93

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

734,98

6,24

221,19

221,19

221,19

1,88

1.3

Đất trồng cây lâu năm

153,30

1,30

86,59

86,59

86,59

0,73

1.4

Đất rừng phòng hộ

-

-

-

-

0,00

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

-

0,00

-

1.6

Đất rừng sản xuất

-

-

-

-

0,00

-

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

579,53

4,92

247,87

247,87

247,87

2,10

1.8

Đất làm muối

-

-

-

-

0,00

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

18,92

0,16

121,95

121,95

121,95

1,03

2

Đất phi nông nghiệp

4.512,2

38,29

8.859,7

8.859,7

8.859,7

75,19

2.1

Đất quốc phòng

5,89

0,05

19,64

19,64

19,64

0,17

2.2

Đất an ninh

27,55

0,23

30,62

30,62

30,62

0,26

2.3

Đất khu công nghiệp

215,56

1,83

881,16

881,16

881,16

7,48

2.4

Đất khu chế xuất

-

-

-

-

0,00

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

68,08

0,58

96,44

96,44

96,44

0,82

2.6

Đất thương mại dịch vụ

34,34

0,29

317,79

317,79

317,79

2,70

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

220,70

1,87

341,73

341,73

341,73

2,90

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

0,24

0,00

0,24

0,24

0,24

0,00

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.612,57

13,69

2.423,53

2.423,53

2.423,53

20,57

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

-

-

-

-

0,00

-

2.11

Đất có di tích lịch sử văn hóa

6,85

0,06

171,62

171,62

171,62

1,46

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

19,27

0,16

49,57

49,57

49,57

0,42

2.13

Đất ở tại nông thôn

1.472,63

12,50

Content:
2.908,7

2.908,7

2.908,7

24,68

1.1

Đất trồng lúa

5.767,63

48,95

2.231,09

2.231,09

2.231,09

18,93

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

5.767,63

48,95

2.231,09

2.231,09

2.231,09

18,93

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

734,98

6,24

221,19

221,19

221,19

1,88

1.3

Đất trồng cây lâu năm

153,30

1,30

86,59

86,59

86,59

0,73

1.4

Đất rừng phòng hộ

-

-

-

-

0,00

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

-

0,00

-

1.6

Đất rừng sản xuất

-

-

-

-

0,00

-

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

579,53

4,92

247,87

247,87

247,87

2,10

1.8

Đất làm muối

-

-

-

-

0,00

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

18,92

0,16

121,95

121,95

121,95

1,03

2

Đất phi nông nghiệp

4.512,2

38,29

8.859,7

8.859,7

8.859,7

75,19

2.1

Đất quốc phòng

5,89

0,05

19,64

19,64

19,64

0,17

2.2

Đất an ninh

27,55

0,23

30,62

30,62

30,62

0,26

2.3

Đất khu công nghiệp

215,56

1,83

881,16

881,16

881,16

7,48

2.4

Đất khu chế xuất

-

-

-

-

0,00

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

68,08

0,58

96,44

96,44

96,44

0,82

2.6

Đất thương mại dịch vụ

34,34

0,29

317,79

317,79

317,79

2,70

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

220,70

1,87

341,73

341,73

341,73

2,90

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

0,24

0,00

0,24

0,24

0,24

0,00

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.612,57

13,69

2.423,53

2.423,53

2.423,53

20,57

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

-

-

-

-

0,00

-

2.11

Đất có di tích lịch sử văn hóa

6,85

0,06

171,62

171,62

171,62

1,46

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

19,27

0,16

49,57

49,57

49,57

0,42

2.13

Đất ở tại nông thôn

1.472,63

12,50