Document: Khoản 9 Điều 1 Quyết định 64/2016/QĐ-UBND điều chỉnh Bảng giá các loại đất Bình Phước 2015 2019

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "19/12/2016", "sign_number": "64/2016/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "19/12/2016", "sign_number": "64/2016/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "19/12/2016", "sign_number": "64/2016/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "19/12/2016", "sign_number": "64/2016/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "19/12/2016", "sign_number": "64/2016/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 9 Điều 1 Quyết định 64/2016/QĐ-UBND điều chỉnh Bảng giá các loại đất Bình Phước 2015 2019

Điều 1. Điều chỉnh Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2015 đến năm 2019 ban hành kèm theo Quyết định số 33/2015/QĐ-UBND ngày 17/9/2015 của UBND tỉnh như sau:
...
9. Điều chỉnh bảng giá đất ở khu vực nông thôn ven đô thị, ven trục đường giao thông chính, ven trung tâm thương mại, dịch vụ của một số huyện, thị xã tại Điều 18 Quy định như sau:

Số TT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất vị trí 1 (1.000 đồng/m2)

Xã trung du

Xã miền núi

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

I

Thị xã Đồng Xoài

1

Xã: Tiến Hưng, Tiến Thành, Tân Thành

1.500

900

II

Thị xã Bình Long

1

Xã Thanh Lương

1.296

864

2

Xã Thanh Phú

1.077

V

Huyện Hớn Quản

Xã: Tân Quan

400

325

265

VII

Huyện Bù Đăng

1

Xã Minh Hưng

1.050

2

Xã Thống Nhất

630

IX

Huyện Bù Đốp

1

Xã Thanh Hòa

1.200

1.000

2

Xã Thiện Hưng

1.450

850

Content:
Điều chỉnh bảng giá đất ở khu vực nông thôn ven đô thị, ven trục đường giao thông chính, ven trung tâm thương mại, dịch vụ của một số huyện, thị xã tại Điều 18 Quy định như sau:

Số TT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất vị trí 1 (1.000 đồng/m2)

Xã trung du

Xã miền núi

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

I

Thị xã Đồng Xoài

1

Xã: Tiến Hưng, Tiến Thành, Tân Thành

1.500

900

II

Thị xã Bình Long

1

Xã Thanh Lương

1.296

864

2

Xã Thanh Phú

1.077

V

Huyện Hớn Quản

Xã: Tân Quan

400

325

265

VII

Huyện Bù Đăng

1

Xã Minh Hưng

1.050

2

Xã Thống Nhất

630

IX

Huyện Bù Đốp

1

Xã Thanh Hòa

1.200

1.000

2

Xã Thiện Hưng

1.450

850