Document: Điểm b Khoản 6 Điều 1 Quyết định 3035/QĐ-UBND 2019 quy hoạch khu dân cư đại lộ Võ Văn Kiệt Bình Tân Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "22/07/2019", "sign_number": "3035/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "22/07/2019", "sign_number": "3035/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "22/07/2019", "sign_number": "3035/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "22/07/2019", "sign_number": "3035/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "22/07/2019", "sign_number": "3035/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 6 Điều 1 Quyết định 3035/QĐ-UBND 2019 quy hoạch khu dân cư đại lộ Võ Văn Kiệt Bình Tân Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 Khu dân cư phía Nam đại lộ Võ Văn Kiệt, thuộc phường An Lạc, quận Bình Tân với các nội dung như sau:
...
6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch của đồ án phân thành 4 đơn vị ở:
- Đơn vị ở 1: diện tích: 713.511 m2, quy mô dân số: 15.840 người.
Ranh đơn vị ở được xác định như sau:
• Phía Đông giáp đường An Dương Vương;
• Phía Tây giáp đường Hồ Học Lãm;
• Phía Nam giáp ranh quận 8;
• Phía Bắc giáp Đại lộ Võ Văn Kiệt.
- Đơn vị ở 2: diện tích: 246.195 m2, quy mô dân số: 6.450 người.
Ranh đơn vị ở được xác định như sau:
• Phía Đông giáp đường Hồ Học Lãm;
• Phía Tây giáp Đường số 16;
• Phía Nam giáp ranh quận 8;
• Phía Bắc giáp Đại lộ Võ Văn Kiệt.
- Đơn vị ở 3: diện tích: 416.705m2, quy mô dân số: 18.930 người.
Ranh đơn vị ở được xác định như sau:
• Phía Đông giáp Đường số 16;
• Phía Tây giáp rạch Nước Lên và ranh huyện Bình Chánh;
• Phía Nam giáp Đường N8;
• Phía Bắc giáp Đại lộ Võ Văn Kiệt.
- Đơn ở 4: diện tích: 325.599m2, quy mô dân số: 6.280 người.
Ranh đơn vị ở được xác định như sau:
• Phía Đông giáp Đường số 16;
• Phía Tây giáp rạch Nước Lên;
• Phía Nam giáp ranh Quận 8;
• Phía Bắc giáp đơn đường N8.
...
b) Các khu chức năng ngoài đơn vị ở (nằm đan xen trong đơn vị ở hoặc nằm bên ngoài ranh đơn vị ở):
Tổng diện tích 47,4037 ha, trong đó:
b.1. Khu chức năng công cộng đô thị: tổng diện tích 5,3693 ha, trong đó:
- Khu chức năng giáo dục (Trường trung học phổ thông): diện tích 1,4080 ha;
- Khu chức năng dịch vụ - thương mại: tổng diện tích 3,5830 ha;
- Khu chức năng công cộng khác: diện tích 0,3783 ha.
b.2. Khu cây xanh, mặt nước: tổng diện tích 7,1738 ha:
- Khu cây xanh đô thị (cây xanh cảnh quan ven sông, rạch, kênh): diện tích 0,1934 ha;
- Mặt nước: diện tích 2,34 ha;
- Khu cây xanh cách ly (hành lang an toàn lưới điện cao thế): tổng diện tích 4,6404 ha.
b.3. Đường giao thông (từ đường khu vực trở lên): bao gồm các tuyến đường Đại lộ Võ Văn Kiệt, đường An Dương Vương, đường Hồ Học Lãm, đường Ven Rạch 1 và đường Ven Rạch 2, Đường D15, Đường số 16, Đường D8, Đường D2, Đường N5. Tổng diện tích chiếm đất là 22,8026 ha.
b.4. Khu đất sử dụng hỗn hợp (đất sản xuất không ô nhiễm và đất dịch vụ đô thị): tổng diện tích 11,7619 ha.
b.5. Khu đất công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật: diện tích 0,2961 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất đơn vị ở

124,5973

100,00

1

Đất nhóm nhà ở

90,0997

72,31

- Đất nhóm nhà ở hiện trạng

31,8172

25,54

- Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

10,8329

8,69

- Đất nhóm nhà ở quy hoạch ngắn hạn

10,8418

8,70

- Đất nhóm nhà ở quy hoạch dài hạn

15,4172

12,37

- Đất nhóm nhà ở trong đất sử dụng hỗn hợp

21,1906

17,01

2

Đất công cộng đơn vị ở

9,2366

7,41

- Đất giáo dục:

7,4187

5,95

+ Trường mầm non

1,4207

+ Trường tiểu học

3,1133

+ Trường Trung học cơ sở

2,8847

- Đất trạm y tế

0,4686

0,38

- Đất nhà văn hóa

0,5261

0,42

- Đất dịch vụ - thương mại

0,8232

0,66

3

Đất cây xanh đơn vị ở (không kể đất cây xanh sử dụng công cộng trong nhóm ở)

12,0739

9,69

- Đất cây xanh đơn vị ở

4,7649

3,82

- Đất cây xanh đơn vị ở trong đất sử dụng hỗn hợp

7,3090

5,87

4

Đất giao thông, bãi xe cấp đơn vị ở

13,1871

10,59

- Đất giao thông cấp đơn vị ở

12,6721

10,18

- Đất bãi xe (trong đất sử dụng hỗn hợp quy hoạch dài hạn)

0,5150

0,41

B

Đất ngoài đơn vị ở (nằm đan xen trong đơn vị ở hoặc nằm bên ngoài ranh đơn vị ở)

47,4037

- Đất công cộng đô thị

5,3693

+ Đất giáo dục (trường THPT)

1,4080

+ Đất dịch vụ - thương mại

3,5830

+ Đất công cộng đô thị khác

0,3783

- Đất cây xanh, mặt nước

7,1738

+ Đất cây xanh đô thị (cây xanh cảnh quan ven sông, rạch, kênh)

0,1934

+ Mặt nước

2,3400

+ Đất cây xanh cách ly (hành lang an toàn lưới điện cao thế)

4,6404

- Đất giao thông (từ đường khu vực trở lên)

22,8026

- Đất sử dụng hỗn hợp (đất sản xuất không ô nhiễm, đất dịch vụ đô thị)

11,7619

- Đất công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật

0,2961

Tổng cộng

172,0010

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Diện tích (m2)

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Ký hiệu khu đất hoặc ô phố

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/ người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Quy mô dân số (người)

Tối thiểu

Tối đa

Đơn vị ở I (diện tích: 713.511 m2; dự báo quy mô dân số: 15.840 người)

I.1. Đất đơn vị ở

598.802

37,80

15.840

I.1.1. Đất nhóm nhà ở

445.601

28,13

- Đất nhóm nhà ở hiện trạng, bao gồm:

182.230

6.310

I.01

397

60,0

2

6

3,00

10

I.02

18.516

60,0

1

5

2,50

240

I.03

21.285

60,0

1

6

3,00

280

I.04

31.355

60,0

1

6

3,00

410

I.05

16.024

60,0

1

6

3,00

210

I.06

6.351

60,0

1

5

2,50

80

I.07

1.067

60,0

2

6

3,00

10

I.08

1.692

60,0

2

6

3,00

20

I.09

9.729

60,0

1

5

2,50

130

I.10

15.088

60,0

2

6

3,00

200

I.11

18.854

60,0

1

6

3,00

240

I.12

4.318

60,0

2

6

3,00

60

I.13

431

60,0

2

6

3,00

10

I.14

2.258

60,0

1

5

2,50

23

I.36

3.011

60,0

2

6

3,00

40

+ Chung cư Lê Thành - Khu B (Kinh doanh và bán cho Nhà nước phục vụ tái định cư và người thu nhập thấp)

I.15

9.985

Theo Quyết định số 22/QĐ-SXD-PTN ngày 02/03/2009 của Sở Xây dựng

2.184

40,0

1

16

6,40

+ Chung cư Lê Thành - Khu A, P. An Lạc, Q. Bình Tân

I.16

10.121

Theo Quyết định số 102/QĐ-SXD-PTN ngày 22/09/2008 của Sở Xây dựng

1.855

40,0

10

14

5,00

+ Khu nhà ở P. An Lạc, Q. Bình Tân

I.17

11.748

Theo Quyết định số 2154/QĐ-UBND ngày 16/05/2007 của UBND quận Bình Tân

308

35,3

1

3

1,06

- Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang, bao gồm:

63.022

956

I.18

15.055

50,0

2

15

5,00

326

I.19

47.967

50,0

2

15

5,00

630

- Đất nhóm nhà ở quy hoạch ngắn hạn

I.20

17.195

40,0

2

21

6,50

2.154

- Đất nhóm nhà ở quy hoạch dài hạn, bao gồm:

50.907

620

I.21

24.849

50,0

2

6

3,00

280

I.22

13.841

50,0

2

6

3,00

180

I.23

12.217

50,0

2

5

2,50

160

- Đất nhóm nhà ở trong đất sử dụng hỗn hợp quy hoạch dài hạn, bao gồm:

132.247

5.800

I.24

12.200

40,0

2

15

6,00

410

I.25

34.449

40,0

2

24

8,00

1.970

I.26

24.034

40,0

2

40

8,00

500

I.27

5.266

50,0

2

5

2,50

70

I.28

4.510

40,0

2

12

4,80

150

I.29

1.409

50,0

2

5

2,50

20

I.30

8.434

40,0

2

12

4,80

380

I.31

22.401

40,0

2

24

8,00

1.220

I.32

19.544

40,0

2

24

8,00

1.080

I.1.2. Đất công cộng đơn vị ở

31.847

2,01

- Đất giáo dục

26.651

1,68

+ Trường mầm non

8.189

* Quy hoạch dài hạn

I.33

4.902

40,0

1

3

1,20

* Trong đất sử dụng hỗn hợp quy hoạch dài hạn

I.29

3.287

40,0

1

3

1,20

+ Trường tiểu học quy hoạch dài hạn

I.34

6.320

40,0

1

4

1,60

+ Trường THCS Bình Tân hiện trạng

I.35

12.142

40,0

1

5

2,00

- Đất dịch vụ - thương mại (trong đất sử dụng hỗn hợp dài hạn)

I.27

2.106

0,13

40,0

2

5

2,00

- Đất trạm y tế (trong đất sử dụng hỗn hợp dài hạn)

I.25

3.090

0,20

40,0

1

4

1,60

I.1.3. Đất cây xanh đơn vị ở (không kể đất cây xanh sử dụng công cộng trong nhóm ở)

68.313

4,31

- Đất cây xanh đơn vị ở quy hoạch dài hạn

16.032

I.37

11.930

5,0

1

1

0,05

I.38

1.427

5,0

1

1

0,05

I.39

2.675

5,0

1

1

0,05

- Đất cây xanh đơn vị ở (trong đất sử dụng hỗn hợp dài hạn)

52.281

I.24

5.229

5,0

1

1

0,05

I.25

6.627

5,0

1

1

0,05

I.26

5.150

5,0

1

1

0,05

I.27

3.160

5,0

1

1

0,05

I.28

10.524

5,0

1

1

0,05

I.30

3.614

5,0

1

1

0,05

I.31

9.601

5,0

1

1

0,05

I.32

8.376

5,0

1

1

0,05

I.1.4. Đất giao thông, bãi xe cấp đơn vị ở

53.041

3,35

(10,78 km/km2)

- Đất giao thông cấp đơn vị ở

47.891

- Đất bãi xe (trong đất sử dụng hỗn hợp dài hạn)

I.26

5.150

50,0

1

5

2,50

I.2. Đất ngoài đơn vị ở

114.709

I.2.1. Đất công cộng đô thị

17.863

- Đất giáo dục (Trường trung học phổ thông quy hoạch dài hạn)

I.40

14.080

40,0

1

5

2,00

- Đất công cộng đô thị quy hoạch dài hạn

I.41

3.783

60,0

1

6

3,60

I.2.2. Đất cây xanh, mặt nước

2.968

- Đất cây xanh đô thị (cây xanh cảnh quan ven sông, rạch, kênh)

I.42

1.934

5,00

1

1

0,05

- Mặt nước

1.034

I.2.3. Đất giao thông (từ đường khu vực trở lên)

93.878

13,16

% (tính trên diện tích đất toàn đơn vị ở I)

Đơn vị ở II (diện tích: 264.195 m2; dự báo quy mô dân số: 6.450 người)

II.1. Đất đơn vị ở

193.947

30,07

6.450

II.1.1. Đất nhóm nhà ở

164.010

25,43

- Đất nhóm nhà ở hiện trạng, bao gồm:

131.034

4.124

II.01

2.584

60,0

2

6

3,00

30

II.02

3.254

60,0

2

6

3,00

40

II.03

733

60,0

2

6

3,00

10

II.04

3.460

60,0

1

5

2,50

50

II.05

10.158

60,0

2

6

3,00

130

II.06

2.903

60,0

1

5

2,50

40

II.07

12.446

60,0

2

6

3,00

160

II.08

2.244

60,0

2

6

3,00

34

+ Khu nhà ở Thị trấn An Lạc - huyện Bình Chánh

II.09

15.900

Theo Văn bản số 4581/KTST-ĐB2 ngày 20/04/1999 của Kiến trúc sư Trưởng TP

465

41,60

2

4

1,66

+ Khu dân cư Hương Lộ 5, P. An Lạc, Q. Bình Tân

II.10

77.352

Theo Quyết định số 7140/QĐ-UBND ngày 06/09/2010 của UBND quận Bình Tân

3.165

42,73

1

3

1,28

- Đất nhóm nhà ở quy hoạch ngắn hạn

18.061

1.996

+ Khu dân cư Thịnh Phát, P. An Lạc, Q. Bình Tân

II.11

18.061

Theo Quyết định số 774/QĐ-UBND ngày 01/02/2016 của UBND quận Bình Tân

1.996

40,0

1

21

5,24

- Đất nhóm nhà ở trong đất sử dụng hỗn hợp dài hạn, bao gồm:

14.915

330

II.12

2.625

50,0

2

6

3,00

30

II.13

12.290

40,0

2

24

8,00

300

II.1.2. Đất công cộng đơn vị ở

8.623

1,34

- Đất giáo dục (trường mầm non quy hoạch ngắn hạn)

II.14

2.497

0,39

40,0

1

3

1,20

- Đất dịch vụ - thương mại (trong đất sử dụng hỗn hợp dài hạn)

II.12

6.126

0,95

40,0

1

5

2,00

II.1.3. Đất cây xanh đơn vị ở (không kể đất cây xanh sử dụng công cộng trong nhóm ở)

6.517

1,01

- Đất cây xanh đơn vị ở hiện trạng

II.15

1.250

5,0

1

1

0,05

- Đất cây xanh đơn vị ở (trong đất sử dụng hỗn hợp dài hạn)

II.13

5.267

5,0

1

1

0,05

II.1.4. Đất giao thông cấp đơn vị ở

14.797

2,29

(13,98 km/km2)

II.2. Đất ngoài đơn vị ở

70.248

II.2.1. Đất giao thông (từ đường khu vực trở lên)

51.381

19,45

% (tính trên diện tích đất toàn đơn vị ở II)

II.2.2. Đất sử dụng hỗn hợp quy hoạch ngắn hạn (công nghiệp không gây ô nhiễm, dịch vụ thương mại)

II.16

18.867

Theo Văn bản số 1923/SQHKT-QHKV1 ngày 28/4/2017 của Sở Quy hoạch - Kiến trúc

40,0

1

5

2,00

Đơn vị ở III (diện tích: 416.705 m2; dự báo quy mô dân số: 18.930 người)

III.1. Đất đơn vị ở

265.795

14,04

18.930

III.1.1. Đất nhóm nhà ở

170.858

9,03

- Đất nhóm nhà ở hiện trạng

III.01

2.038

60,0

1

6

3,00

30

- Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang, bao gồm:

45.307

624

III.02

3.589

60,0

2

6

3,60

50

III.03

29.699

50,0

2

20

5,00

390

III.04

12.019

60,0

1

6

3,60

184

- Đất nhóm nhà ở quy hoạch ngắn hạn, bao gồm:

24.497

1.950

+ Khu dân cư Lê Thành tại P. An Lạc, Q. Bình Tân

III.05

19.525

Theo Văn bản số 1856/UBND ngày 29/06/2016 của UBND quận Bình Tân

1.480

51,78

1

5

2,44

III.06

4.972

45,0

1

9

4,05

470

- Đất nhóm nhà ở quy hoạch dài hạn, bao gồm:

34.272

440

III.07

2.514

50,0

1

5

2,50

30

III.08

11.128

50,0

1

6

2,50

140

III.09

10.317

50,0

1

5

2,50

130

III.10

1.221

50,0

1

5

2,50

20

III.11

9.092

50,0

1

5

2,50

120

- Đất nhóm nhà ở trong đất sử dụng hỗn hợp ngắn hạn

III. 12

64.744

40,0

2

32

7,00

15.886

III.1.2. Đất công cộng đơn vị ở

30.721

1,62

- Đất giáo dục

29.125

1,54

+ Trường mầm non quy hoạch ngắn hạn

III.13

3.521

40,0

1

3

1,20

+ Trường tiểu học

18.013

* Quy hoạch dài hạn

III.14

10.375

40,0

1

4

1,60

* Quy hoạch ngắn hạn

III.15

Content:
Các khu chức năng ngoài đơn vị ở (nằm đan xen trong đơn vị ở hoặc nằm bên ngoài ranh đơn vị ở):
Tổng diện tích 47,4037 ha, trong đó:
b.1. Khu chức năng công cộng đô thị: tổng diện tích 5,3693 ha, trong đó:
- Khu chức năng giáo dục (Trường trung học phổ thông): diện tích 1,4080 ha;
- Khu chức năng dịch vụ - thương mại: tổng diện tích 3,5830 ha;
- Khu chức năng công cộng khác: diện tích 0,3783 ha.
b.2. Khu cây xanh, mặt nước: tổng diện tích 7,1738 ha:
- Khu cây xanh đô thị (cây xanh cảnh quan ven sông, rạch, kênh): diện tích 0,1934 ha;
- Mặt nước: diện tích 2,34 ha;
- Khu cây xanh cách ly (hành lang an toàn lưới điện cao thế): tổng diện tích 4,6404 ha.
b.3. Đường giao thông (từ đường khu vực trở lên): bao gồm các tuyến đường Đại lộ Võ Văn Kiệt, đường An Dương Vương, đường Hồ Học Lãm, đường Ven Rạch 1 và đường Ven Rạch 2, Đường D15, Đường số 16, Đường D8, Đường D2, Đường N5. Tổng diện tích chiếm đất là 22,8026 ha.
b.4. Khu đất sử dụng hỗn hợp (đất sản xuất không ô nhiễm và đất dịch vụ đô thị): tổng diện tích 11,7619 ha.
b.5. Khu đất công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật: diện tích 0,2961 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất đơn vị ở

124,5973

100,00

1

Đất nhóm nhà ở

90,0997

72,31

- Đất nhóm nhà ở hiện trạng

31,8172

25,54

- Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

10,8329

8,69

- Đất nhóm nhà ở quy hoạch ngắn hạn

10,8418

8,70

- Đất nhóm nhà ở quy hoạch dài hạn

15,4172

12,37

- Đất nhóm nhà ở trong đất sử dụng hỗn hợp

21,1906

17,01

2

Đất công cộng đơn vị ở

9,2366

7,41

- Đất giáo dục:

7,4187

5,95

+ Trường mầm non

1,4207

+ Trường tiểu học

3,1133

+ Trường Trung học cơ sở

2,8847

- Đất trạm y tế

0,4686

0,38

- Đất nhà văn hóa

0,5261

0,42

- Đất dịch vụ - thương mại

0,8232

0,66

3

Đất cây xanh đơn vị ở (không kể đất cây xanh sử dụng công cộng trong nhóm ở)

12,0739

9,69

- Đất cây xanh đơn vị ở

4,7649

3,82

- Đất cây xanh đơn vị ở trong đất sử dụng hỗn hợp

7,3090

5,87

4

Đất giao thông, bãi xe cấp đơn vị ở

13,1871

10,59

- Đất giao thông cấp đơn vị ở

12,6721

10,18

- Đất bãi xe (trong đất sử dụng hỗn hợp quy hoạch dài hạn)

0,5150

0,41

B

Đất ngoài đơn vị ở (nằm đan xen trong đơn vị ở hoặc nằm bên ngoài ranh đơn vị ở)

47,4037

- Đất công cộng đô thị

5,3693

+ Đất giáo dục (trường THPT)

1,4080

+ Đất dịch vụ - thương mại

3,5830

+ Đất công cộng đô thị khác

0,3783

- Đất cây xanh, mặt nước

7,1738

+ Đất cây xanh đô thị (cây xanh cảnh quan ven sông, rạch, kênh)

0,1934

+ Mặt nước

2,3400

+ Đất cây xanh cách ly (hành lang an toàn lưới điện cao thế)

4,6404

- Đất giao thông (từ đường khu vực trở lên)

22,8026

- Đất sử dụng hỗn hợp (đất sản xuất không ô nhiễm, đất dịch vụ đô thị)

11,7619

- Đất công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật

0,2961

Tổng cộng

172,0010

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Diện tích (m2)

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Ký hiệu khu đất hoặc ô phố

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/ người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Quy mô dân số (người)

Tối thiểu

Tối đa

Đơn vị ở I (diện tích: 713.511 m2; dự báo quy mô dân số: 15.840 người)

I.1. Đất đơn vị ở

598.802

37,80

15.840

I.1.1. Đất nhóm nhà ở

445.601

28,13

- Đất nhóm nhà ở hiện trạng, bao gồm:

182.230

6.310

I.01

397

60,0

2

6

3,00

10

I.02

18.516

60,0

1

5

2,50

240

I.03

21.285

60,0

1

6

3,00

280

I.04

31.355

60,0

1

6

3,00

410

I.05

16.024

60,0

1

6

3,00

210

I.06

6.351

60,0

1

5

2,50

80

I.07

1.067

60,0

2

6

3,00

10

I.08

1.692

60,0

2

6

3,00

20

I.09

9.729

60,0

1

5

2,50

130

I.10

15.088

60,0

2

6

3,00

200

I.11

18.854

60,0

1

6

3,00

240

I.12

4.318

60,0

2

6

3,00

60

I.13

431

60,0

2

6

3,00

10

I.14

2.258

60,0

1

5

2,50

23

I.36

3.011

60,0

2

6

3,00

40

+ Chung cư Lê Thành - Khu B (Kinh doanh và bán cho Nhà nước phục vụ tái định cư và người thu nhập thấp)

I.15

9.985

Theo Quyết định số 22/QĐ-SXD-PTN ngày 02/03/2009 của Sở Xây dựng

2.184

40,0

1

16

6,40

+ Chung cư Lê Thành - Khu A, P. An Lạc, Q. Bình Tân

I.16

10.121

Theo Quyết định số 102/QĐ-SXD-PTN ngày 22/09/2008 của Sở Xây dựng

1.855

40,0

10

14

5,00

+ Khu nhà ở P. An Lạc, Q. Bình Tân

I.17

11.748

Theo Quyết định số 2154/QĐ-UBND ngày 16/05/2007 của UBND quận Bình Tân

308

35,3

1

3

1,06

- Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang, bao gồm:

63.022

956

I.18

15.055

50,0

2

15

5,00

326

I.19

47.967

50,0

2

15

5,00

630

- Đất nhóm nhà ở quy hoạch ngắn hạn

I.20

17.195

40,0

2

21

6,50

2.154

- Đất nhóm nhà ở quy hoạch dài hạn, bao gồm:

50.907

620

I.21

24.849

50,0

2

6

3,00

280

I.22

13.841

50,0

2

6

3,00

180

I.23

12.217

50,0

2

5

2,50

160

- Đất nhóm nhà ở trong đất sử dụng hỗn hợp quy hoạch dài hạn, bao gồm:

132.247

5.800

I.24

12.200

40,0

2

15

6,00

410

I.25

34.449

40,0

2

24

8,00

1.970

I.26

24.034

40,0

2

40

8,00

500

I.27

5.266

50,0

2

5

2,50

70

I.28

4.510

40,0

2

12

4,80

150

I.29

1.409

50,0

2

5

2,50

20

I.30

8.434

40,0

2

12

4,80

380

I.31

22.401

40,0

2

24

8,00

1.220

I.32

19.544

40,0

2

24

8,00

1.080

I.1.2. Đất công cộng đơn vị ở

31.847

2,01

- Đất giáo dục

26.651

1,68

+ Trường mầm non

8.189

* Quy hoạch dài hạn

I.33

4.902

40,0

1

3

1,20

* Trong đất sử dụng hỗn hợp quy hoạch dài hạn

I.29

3.287

40,0

1

3

1,20

+ Trường tiểu học quy hoạch dài hạn

I.34

6.320

40,0

1

4

1,60

+ Trường THCS Bình Tân hiện trạng

I.35

12.142

40,0

1

5

2,00

- Đất dịch vụ - thương mại (trong đất sử dụng hỗn hợp dài hạn)

I.27

2.106

0,13

40,0

2

5

2,00

- Đất trạm y tế (trong đất sử dụng hỗn hợp dài hạn)

I.25

3.090

0,20

40,0

1

4

1,60

I.1.3. Đất cây xanh đơn vị ở (không kể đất cây xanh sử dụng công cộng trong nhóm ở)

68.313

4,31

- Đất cây xanh đơn vị ở quy hoạch dài hạn

16.032

I.37

11.930

5,0

1

1

0,05

I.38

1.427

5,0

1

1

0,05

I.39

2.675

5,0

1

1

0,05

- Đất cây xanh đơn vị ở (trong đất sử dụng hỗn hợp dài hạn)

52.281

I.24

5.229

5,0

1

1

0,05

I.25

6.627

5,0

1

1

0,05

I.26

5.150

5,0

1

1

0,05

I.27

3.160

5,0

1

1

0,05

I.28

10.524

5,0

1

1

0,05

I.30

3.614

5,0

1

1

0,05

I.31

9.601

5,0

1

1

0,05

I.32

8.376

5,0

1

1

0,05

I.1.4. Đất giao thông, bãi xe cấp đơn vị ở

53.041

3,35

(10,78 km/km2)

- Đất giao thông cấp đơn vị ở

47.891

- Đất bãi xe (trong đất sử dụng hỗn hợp dài hạn)

I.26

5.150

50,0

1

5

2,50

I.2. Đất ngoài đơn vị ở

114.709

I.2.1. Đất công cộng đô thị

17.863

- Đất giáo dục (Trường trung học phổ thông quy hoạch dài hạn)

I.40

14.080

40,0

1

5

2,00

- Đất công cộng đô thị quy hoạch dài hạn

I.41

3.783

60,0

1

6

3,60

I.2.2. Đất cây xanh, mặt nước

2.968

- Đất cây xanh đô thị (cây xanh cảnh quan ven sông, rạch, kênh)

I.42

1.934

5,00

1

1

0,05

- Mặt nước

1.034

I.2.3. Đất giao thông (từ đường khu vực trở lên)

93.878

13,16

% (tính trên diện tích đất toàn đơn vị ở I)

Đơn vị ở II (diện tích: 264.195 m2; dự báo quy mô dân số: 6.450 người)

II.1. Đất đơn vị ở

193.947

30,07

6.450

II.1.1. Đất nhóm nhà ở

164.010

25,43

- Đất nhóm nhà ở hiện trạng, bao gồm:

131.034

4.124

II.01

2.584

60,0

2

6

3,00

30

II.02

3.254

60,0

2

6

3,00

40

II.03

733

60,0

2

6

3,00

10

II.04

3.460

60,0

1

5

2,50

50

II.05

10.158

60,0

2

6

3,00

130

II.06

2.903

60,0

1

5

2,50

40

II.07

12.446

60,0

2

6

3,00

160

II.08

2.244

60,0

2

6

3,00

34

+ Khu nhà ở Thị trấn An Lạc - huyện Bình Chánh

II.09

15.900

Theo Văn bản số 4581/KTST-ĐB2 ngày 20/04/1999 của Kiến trúc sư Trưởng TP

465

41,60

2

4

1,66

+ Khu dân cư Hương Lộ 5, P. An Lạc, Q. Bình Tân

II.10

77.352

Theo Quyết định số 7140/QĐ-UBND ngày 06/09/2010 của UBND quận Bình Tân

3.165

42,73

1

3

1,28

- Đất nhóm nhà ở quy hoạch ngắn hạn

18.061

1.996

+ Khu dân cư Thịnh Phát, P. An Lạc, Q. Bình Tân

II.11

18.061

Theo Quyết định số 774/QĐ-UBND ngày 01/02/2016 của UBND quận Bình Tân

1.996

40,0

1

21

5,24

- Đất nhóm nhà ở trong đất sử dụng hỗn hợp dài hạn, bao gồm:

14.915

330

II.12

2.625

50,0

2

6

3,00

30

II.13

12.290

40,0

2

24

8,00

300

II.1.2. Đất công cộng đơn vị ở

8.623

1,34

- Đất giáo dục (trường mầm non quy hoạch ngắn hạn)

II.14

2.497

0,39

40,0

1

3

1,20

- Đất dịch vụ - thương mại (trong đất sử dụng hỗn hợp dài hạn)

II.12

6.126

0,95

40,0

1

5

2,00

II.1.3. Đất cây xanh đơn vị ở (không kể đất cây xanh sử dụng công cộng trong nhóm ở)

6.517

1,01

- Đất cây xanh đơn vị ở hiện trạng

II.15

1.250

5,0

1

1

0,05

- Đất cây xanh đơn vị ở (trong đất sử dụng hỗn hợp dài hạn)

II.13

5.267

5,0

1

1

0,05

II.1.4. Đất giao thông cấp đơn vị ở

14.797

2,29

(13,98 km/km2)

II.2. Đất ngoài đơn vị ở

70.248

II.2.1. Đất giao thông (từ đường khu vực trở lên)

51.381

19,45

% (tính trên diện tích đất toàn đơn vị ở II)

II.2.2. Đất sử dụng hỗn hợp quy hoạch ngắn hạn (công nghiệp không gây ô nhiễm, dịch vụ thương mại)

II.16

18.867

Theo Văn bản số 1923/SQHKT-QHKV1 ngày 28/4/2017 của Sở Quy hoạch - Kiến trúc

40,0

1

5

2,00

Đơn vị ở III (diện tích: 416.705 m2; dự báo quy mô dân số: 18.930 người)

III.1. Đất đơn vị ở

265.795

14,04

18.930

III.1.1. Đất nhóm nhà ở

170.858

9,03

- Đất nhóm nhà ở hiện trạng

III.01

2.038

60,0

1

6

3,00

30

- Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang, bao gồm:

45.307

624

III.02

3.589

60,0

2

6

3,60

50

III.03

29.699

50,0

2

20

5,00

390

III.04

12.019

60,0

1

6

3,60

184

- Đất nhóm nhà ở quy hoạch ngắn hạn, bao gồm:

24.497

1.950

+ Khu dân cư Lê Thành tại P. An Lạc, Q. Bình Tân

III.05

19.525

Theo Văn bản số 1856/UBND ngày 29/06/2016 của UBND quận Bình Tân

1.480

51,78

1

5

2,44

III.06

4.972

45,0

1

9

4,05

470

- Đất nhóm nhà ở quy hoạch dài hạn, bao gồm:

34.272

440

III.07

2.514

50,0

1

5

2,50

30

III.08

11.128

50,0

1

6

2,50

140

III.09

10.317

50,0

1

5

2,50

130

III.10

1.221

50,0

1

5

2,50

20

III.11

9.092

50,0

1

5

2,50

120

- Đất nhóm nhà ở trong đất sử dụng hỗn hợp ngắn hạn

III. 12

64.744

40,0

2

32

7,00

15.886

III.1.2. Đất công cộng đơn vị ở

30.721

1,62

- Đất giáo dục

29.125

1,54

+ Trường mầm non quy hoạch ngắn hạn

III.13

3.521

40,0

1

3

1,20

+ Trường tiểu học

18.013

* Quy hoạch dài hạn

III.14

10.375

40,0

1

4

1,60

* Quy hoạch ngắn hạn

III.15