Document: Điểm đ Khoản 1 Điều 1 Quyết định 4691/QĐ-UBND 2022 giá dịch vụ công ích thủy lợi Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "27/12/2022", "sign_number": "4691/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "27/12/2022", "sign_number": "4691/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "27/12/2022", "sign_number": "4691/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "27/12/2022", "sign_number": "4691/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "27/12/2022", "sign_number": "4691/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm đ Khoản 1 Điều 1 Quyết định 4691/QĐ-UBND 2022 giá dịch vụ công ích thủy lợi Thanh Hóa

Điều 1. : Ban hành giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2022 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, cụ thể như sau:
1. Biểu giá sản phẩm, dịch vụ công ích thuỷ lợi đối với đất trồng lúa:

STT

Vùng và biện pháp công trình

Giá (1.000 đồng/ha/vụ)

1

Miền núi

-

Tưới tiêu bằng động lực

1.811

-

Tưới tiêu bằng trọng lực

1.267

-

Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ

1.539

2

Đồng bằng

-

Tưới tiêu bằng động lực

1.433

-

Tưới tiêu bằng trọng lực

1.003

-

Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ

1.218

...
đ) Trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt thì mức giá được tính tăng thêm 20% so với giá quy định tại Biểu trên.

Content:
Trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt thì mức giá được tính tăng thêm 20% so với giá quy định tại Biểu trên.