Document: Khoản 4 Điều 2 Quyết định 06/2022/QĐ-UBND hệ số điều chỉnh giá đất Quảng Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "25/02/2022", "sign_number": "06/2022/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Ngọc Lâm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "25/02/2022", "sign_number": "06/2022/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Ngọc Lâm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "25/02/2022", "sign_number": "06/2022/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Ngọc Lâm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "25/02/2022", "sign_number": "06/2022/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Ngọc Lâm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "25/02/2022", "sign_number": "06/2022/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Ngọc Lâm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 2 Quyết định 06/2022/QĐ-UBND hệ số điều chỉnh giá đất Quảng Bình

Điều 2. Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2022 trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
...
4. Tại thị xã Ba Đồn
a. Đối với đất ở:
Đất ở khu vực nông thôn của các trục đường tại vị trí 1 thuộc khu vực 1 các xã: Hệ số điều chỉnh giá đất bằng 1,1.
b. Đối với các loại đất còn lại: Hệ số điều chỉnh giá đất bằng 1.

Content:
Tại thị xã Ba Đồn
a. Đối với đất ở:
Đất ở khu vực nông thôn của các trục đường tại vị trí 1 thuộc khu vực 1 các xã: Hệ số điều chỉnh giá đất bằng 1,1.
b. Đối với các loại đất còn lại: Hệ số điều chỉnh giá đất bằng 1.