Document: Điểm a Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2649/QĐ-UBND 2022 điều chỉnh tiêu chuẩn hạ tầng thích ứng biến đổi khí hậu Quảng Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "04/10/2022", "sign_number": "2649/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Quang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "04/10/2022", "sign_number": "2649/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Quang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "04/10/2022", "sign_number": "2649/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Quang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "04/10/2022", "sign_number": "2649/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Quang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "04/10/2022", "sign_number": "2649/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Quang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2649/QĐ-UBND 2022 điều chỉnh tiêu chuẩn hạ tầng thích ứng biến đổi khí hậu Quảng Nam

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh khung tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật áp dụng cho dự án Xây dựng cơ sở hạ tầng thích ứng với biến đổi khí hậu cho đồng bào dân tộc thiểu số (CRIEM) - Dự án thành phần tỉnh Quảng Nam đã được UBND tỉnh phê duyệt tại khoản 5 Điều 1 Quyết định số 328/QĐ-UBND ngày 29/01/2021; với nội dung như sau:
...
2. Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật chủ yếu áp dụng sau khi điều chỉnh:
a) Hợp phần 1: Tiểu dự án QNa-01, QNa-02 và QNa-03 (các công trình giao thông).
- Khảo sát: Đường ô tô - Tiêu chuẩn khảo sát TCCS 31:2020/TCĐBVN; Quy phạm đo vẽ địa hình theo tiêu chuẩn chuyên ngành 96 TCN 43-90; Quy trình khoan thăm dò địa chất công trình TCVN 9437:2012; Công tác trắc địa trong xây dựng - yêu cầu chung TCVN 9398-2012; Tiêu chuẩn khảo sát, thiết kế nền đường ô tô đắp trên nền đất yếu TCCS 41:2022/TCĐBVN.
- Thiết kế và thi công: Tiêu chuẩn đường giao thông nông thôn TCVN 10380-2014; Đường ô tô - yêu cầu thiết kế TCVN 4054-2005; Tiêu chuẩn thiết kế cầu TCVN 11823-2017; Quy trình thiết kế cầu cống theo trạng thái giới hạn 22TCN 18-79 (thiết kế cống); Quy trình tính toán các đặc trưng dòng chảy lũ TCVN 9845:2013 ; Áo đường mềm - Các yêu cầu và chỉ dẫn thiết kế TCCS 38:2022/TCĐBVN; Tiêu chuẩn thiết kế mặt đường BTXM thông thường có khe nối trong xây dựng công trình giao thông TCCS 39:2022/TCĐBVN; Tường chắn rọ đá trọng lực - Yêu cầu thiết kế, thi công và nghiệm thu TCCS 13:2016/TCĐBVN; Tiêu chuẩn về tổ chức giao thông và bố trí phòng hộ khi thi công trên đường bộ đang khai thác TCCS 14:2016/TCĐBVN; Gờ giảm tốc, gồ giảm tốc trên đường bộ - Yêu cầu thiết kế TCCS 34:2020/TCĐBVN; Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8859:2011 Lớp móng cấp phối đá dăm trong kết cấu áo đường ô tô - Vật liệu, thi công và nghiệm thu; Công tác đất, quy phạm thi công và nghiệm thu TCVN 4447-2012; Nền đường ô tô - thi công và nghiệm thu TCVN 9436:2012 ; Tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu bê tông, bê tông cốt thép TCVN4453-1995; Cầu và cống - Tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu TCCS 05:2012/TCĐBVN; Thi công và nghiệm thu mặt đường bê tông xi măng trong xây dựng công trình giao thông TCCS 40:2022/TCĐBVN; Lớp mặt đường bằng hỗn hợp nhựa nóng - Thi công và nghiệm thu - Phần 1: Bê tông nhựa chặt sử dụng nhựa đường thông thường TCVN 13567-1:2022 .

Content:
Hợp phần 1: Tiểu dự án QNa-01, QNa-02 và QNa-03 (các công trình giao thông).
- Khảo sát: Đường ô tô - Tiêu chuẩn khảo sát TCCS 31:2020/TCĐBVN; Quy phạm đo vẽ địa hình theo tiêu chuẩn chuyên ngành 96 TCN 43-90; Quy trình khoan thăm dò địa chất công trình TCVN 9437:2012; Công tác trắc địa trong xây dựng - yêu cầu chung TCVN 9398-2012; Tiêu chuẩn khảo sát, thiết kế nền đường ô tô đắp trên nền đất yếu TCCS 41:2022/TCĐBVN.
- Thiết kế và thi công: Tiêu chuẩn đường giao thông nông thôn TCVN 10380-2014; Đường ô tô - yêu cầu thiết kế TCVN 4054-2005; Tiêu chuẩn thiết kế cầu TCVN 11823-2017; Quy trình thiết kế cầu cống theo trạng thái giới hạn 22TCN 18-79 (thiết kế cống); Quy trình tính toán các đặc trưng dòng chảy lũ TCVN 9845:2013 ; Áo đường mềm - Các yêu cầu và chỉ dẫn thiết kế TCCS 38:2022/TCĐBVN; Tiêu chuẩn thiết kế mặt đường BTXM thông thường có khe nối trong xây dựng công trình giao thông TCCS 39:2022/TCĐBVN; Tường chắn rọ đá trọng lực - Yêu cầu thiết kế, thi công và nghiệm thu TCCS 13:2016/TCĐBVN; Tiêu chuẩn về tổ chức giao thông và bố trí phòng hộ khi thi công trên đường bộ đang khai thác TCCS 14:2016/TCĐBVN; Gờ giảm tốc, gồ giảm tốc trên đường bộ - Yêu cầu thiết kế TCCS 34:2020/TCĐBVN; Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8859:2011 Lớp móng cấp phối đá dăm trong kết cấu áo đường ô tô - Vật liệu, thi công và nghiệm thu; Công tác đất, quy phạm thi công và nghiệm thu TCVN 4447-2012; Nền đường ô tô - thi công và nghiệm thu TCVN 9436:2012 ; Tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu bê tông, bê tông cốt thép TCVN4453-1995; Cầu và cống - Tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu TCCS 05:2012/TCĐBVN; Thi công và nghiệm thu mặt đường bê tông xi măng trong xây dựng công trình giao thông TCCS 40:2022/TCĐBVN; Lớp mặt đường bằng hỗn hợp nhựa nóng - Thi công và nghiệm thu - Phần 1: Bê tông nhựa chặt sử dụng nhựa đường thông thường TCVN 13567-1:2022 .