Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 341/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch kế hoạch sử dụng đất 05 năm Yên Sơn

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "17/09/2013", "sign_number": "341/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Minh Huấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "17/09/2013", "sign_number": "341/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Minh Huấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "17/09/2013", "sign_number": "341/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Minh Huấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "17/09/2013", "sign_number": "341/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Minh Huấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "17/09/2013", "sign_number": "341/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Minh Huấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 341/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch kế hoạch sử dụng đất 05 năm Yên Sơn

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Yên Sơn với các nội dung chủ yếu sau:
...
2.1

Đất xây dựng trụ sở CQ, công trình sự nghiệp

22,00

0,02

32,00

32,00

0,03

2.2

Đất quốc phòng

1.936,00

1,71

2.143,00

2.143,00

1,89

2.3

Đất an ninh

186,00

0,16

207,00

186,00

0,16

2.4

Đất khu công nghiệp

41,00

41,00

0,04

Đất xây dựng khu công nghiệp

Đất xây dựng cụm công nghiệp

41,00

41,00

0,04

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

164,00

0,14

180,00

0,16

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

29,00

0,03

46,00

0,04

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

37,00

0,03

196,00

196,00

0,17

2.8

Đất di tích danh thắng

10,00

0,01

23,00

23,00

0,02

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

7,00

0,01

34,00

34,00

0,03

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

9,00

0,01

9,00

9,00

0,01

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

202,00

0,18

247,00

247,00

0,22

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

104,00

0,09

104,00

0,09

2.12

Đất phát triển hạ tầng

2.542,00

2,24

Content:
2.1

Đất xây dựng trụ sở CQ, công trình sự nghiệp

22,00

0,02

32,00

32,00

0,03

2.2

Đất quốc phòng

1.936,00

1,71

2.143,00

2.143,00

1,89

2.3

Đất an ninh

186,00

0,16

207,00

186,00

0,16

2.4

Đất khu công nghiệp

41,00

41,00

0,04

Đất xây dựng khu công nghiệp

Đất xây dựng cụm công nghiệp

41,00

41,00

0,04

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

164,00

0,14

180,00

0,16

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

29,00

0,03

46,00

0,04

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

37,00

0,03

196,00

196,00

0,17

2.8

Đất di tích danh thắng

10,00

0,01

23,00

23,00

0,02

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

7,00

0,01

34,00

34,00

0,03

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

9,00

0,01

9,00

9,00

0,01

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

202,00

0,18

247,00

247,00

0,22

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

104,00

0,09

104,00

0,09

2.12

Đất phát triển hạ tầng

2.542,00

2,24