Document: Khoản 2 Điều 2 Quyết định 1380/QĐ-UBND năm 2007 xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2015

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "10/09/2007", "sign_number": "1380/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Bình", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "10/09/2007", "sign_number": "1380/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Bình", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "10/09/2007", "sign_number": "1380/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Bình", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "10/09/2007", "sign_number": "1380/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Bình", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "10/09/2007", "sign_number": "1380/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Bình", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Quyết định 1380/QĐ-UBND năm 2007 xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2015

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của thành phố Yên Bái với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.324,38

2.240,81

2.225,99

2.222,19

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX

2375,20

2.322,92

2.240,81

2.225,99

2.222,19

1.2.1.1

Đất có rừng tự nhiên sản xuất

RSN

1.2.1.2

Đất có rừng trồng sản xuất

RST

1983,86

2.061,52

2.081,59

2.146,32

2.222,19

1.2.1.3

Đất khoanh nuôi phục hồi rừng sản xuất

RSK

1.2.1.4

Đất trồng rừng sản xuất

RSM

391,34

261,40

159,22

79,67

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

1,46

1,46

1.2.2.1

Đất có rừng tự nhiên phòng hộ

RPN

1.2.2.2

Đất có rừng trồng phòng hộ

RPT

1,46

1,46

1.2.2.3

Đất khoanh nuôi phục hồi rừng phòng hộ

RPK

1.2.2.4

Đất trồng rừng phòng hộ

RPM

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

88,88

85,07

81,54

79,01

76,78

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

19,17

17,39

17,39

17,39

17,39

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

1.626,79

1.739,01

1.883,28

1.948,97

1.988,60

2.1

Đất ở

OTC

406,92

419,38

434,38

452,38

472,38

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

68,71

72,06

76,06

82,06

89,06

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

338,21

347,32

358,32

370,32

383,32

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

876,41

957,11

1064,79

1112,48

1131,68

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

50,23

50,23

52,73

54,16

54,16

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

365,95

366,45

366,93

366,93

366,93

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

90,48

95,66

114,16

118,16

118,93

2.2.3.1

Đất khu Công nghiệp

SKK

6,36

11,36

27,86

30,36

30,36

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

37,17

38,17

40,17

41,67

42,44

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

18,36

18,36

18,36

18,36

18,36

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

28,59

27,77

27,77

27,77

27,77

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

369,75

444,77

530,97

573,23

591,66

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

255,21

289,07

316,17

344,06

354,93

2.2.4.2

Đất thuỷ lợi

DTL

17,87

22,87

27,87

30,13

32,19

2.2.4.3

Đất chuyển dẫn NL, truyền thông

DNT

3,95

3,95

3,95

3,95

3,95

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

19,83

34,83

64,56

66,56

66,56

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

9,76

12,76

17,48

17,48

17,48

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

43,94

53,28

62,33

68,33

72,33

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

10,27

18,77

28,57

30,70

30,70

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

2,77

3,09

3,89

5,87

7,37

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

LDT

1,17

1,17

1,17

1,17

1,17

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

4,98

4,98

4,98

4,98

4,98

2.3

Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng

TTN

3,28

3,58

5,92

5,92

6,35

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

34,84

34,84

46,85

46,85

46,85

2.5

Đất sông suối và mặt n­ước chuyên dùng

SMN

302,67

321,43

328,67

328,67

328,67

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2,67

2,67

2,67

2,67

2,67

3

ĐẤT CHƯ­A SỬ DỤNG

CSD

119,29

118,96

118,80

118,51

117,87

Content:
2.324,38

2.240,81

2.225,99

2.222,19

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX

2375,20

2.322,92

2.240,81

2.225,99

2.222,19

1.2.1.1

Đất có rừng tự nhiên sản xuất

RSN

1.2.1.2

Đất có rừng trồng sản xuất

RST

1983,86

2.061,52

2.081,59

2.146,32

2.222,19

1.2.1.3

Đất khoanh nuôi phục hồi rừng sản xuất

RSK

1.2.1.4

Đất trồng rừng sản xuất

RSM

391,34

261,40

159,22

79,67

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

1,46

1,46

1.2.2.1

Đất có rừng tự nhiên phòng hộ

RPN

1.2.2.2

Đất có rừng trồng phòng hộ

RPT

1,46

1,46

1.2.2.3

Đất khoanh nuôi phục hồi rừng phòng hộ

RPK

1.2.2.4

Đất trồng rừng phòng hộ

RPM

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

88,88

85,07

81,54

79,01

76,78

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

19,17

17,39

17,39

17,39

17,39

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

1.626,79

1.739,01

1.883,28

1.948,97

1.988,60

2.1

Đất ở

OTC

406,92

419,38

434,38

452,38

472,38

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

68,71

72,06

76,06

82,06

89,06

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

338,21

347,32

358,32

370,32

383,32

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

876,41

957,11

1064,79

1112,48

1131,68

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

50,23

50,23

52,73

54,16

54,16

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

365,95

366,45

366,93

366,93

366,93

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

90,48

95,66

114,16

118,16

118,93

2.2.3.1

Đất khu Công nghiệp

SKK

6,36

11,36

27,86

30,36

30,36

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

37,17

38,17

40,17

41,67

42,44

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

18,36

18,36

18,36

18,36

18,36

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

28,59

27,77

27,77

27,77

27,77

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

369,75

444,77

530,97

573,23

591,66

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

255,21

289,07

316,17

344,06

354,93

2.2.4.2

Đất thuỷ lợi

DTL

17,87

22,87

27,87

30,13

32,19

2.2.4.3

Đất chuyển dẫn NL, truyền thông

DNT

3,95

3,95

3,95

3,95

3,95

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

19,83

34,83

64,56

66,56

66,56

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

9,76

12,76

17,48

17,48

17,48

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

43,94

53,28

62,33

68,33

72,33

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

10,27

18,77

28,57

30,70

30,70

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

2,77

3,09

3,89

5,87

7,37

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

LDT

1,17

1,17

1,17

1,17

1,17

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

4,98

4,98

4,98

4,98

4,98

2.3

Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng

TTN

3,28

3,58

5,92

5,92

6,35

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

34,84

34,84

46,85

46,85

46,85

2.5

Đất sông suối và mặt n­ước chuyên dùng

SMN

302,67

321,43

328,67

328,67

328,67

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2,67

2,67

2,67

2,67

2,67

3

ĐẤT CHƯ­A SỬ DỤNG

CSD

119,29

118,96

118,80

118,51

117,87