Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 853/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Lộc Ninh Bình Phước 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "14/04/2016", "sign_number": "853/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "14/04/2016", "sign_number": "853/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "14/04/2016", "sign_number": "853/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "14/04/2016", "sign_number": "853/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "14/04/2016", "sign_number": "853/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 853/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Lộc Ninh Bình Phước 2016

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Lộc Ninh với những nội dung chủ yếu sau đây:
...
4.062,74

6.632,50

6.319,38

2.653,64

2.768,13

1.1

Đất trồng lúa

2.561,35

-

36,83

28,85

356,88

22,50

102,15

97,97

121,58

- Đất chuyên trồng lúa nước

698,26

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

- Đất lúa khác

1.863,09

0,00

36,83

28,85

356,88

22,50

102,15

97,97

121,58

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

203,04

0,00

4,87

0,00

0,00

4,47

66,06

48,34

10,51

1.3

Đất trồng cây lâu năm

49.768,42

389,46

1.334,03

6.391,59

2.587,39

1.715,54

4.578,02

2.464,79

2.565,47

1.4

Đất rừng sản xuất

18.695,17

0,00

0,00

4.692,16

474,49

3.745,24

726,83

0,00

0,00

1.5

Đất rừng phòng hộ

4.507,05

0,00

0,00

265,25

533,98

1.077,75

694,34

0,00

0,00

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

27,42

0,00

0,91

0,00

0,00

0,00

1,99

10,54

0,57

1.7

Đất nông nghiệp khác

1.574,53

0,00

0,00

219,70

110,00

67,00

150,00

32,00

70,00

2

Đất phi nông nghiệp

8.034,55

393,92

195,84

670,25

1.014,74

916,52

240,65

247,49

452,12

2.1

Đất quốc phòng

275,06

118,06

0,30

13,70

1,80

12,11

20,61

0,00

0,00

2.2

Đất an ninh

9,70

6,73

0,00

2,00

0,90

0,00

0,00

0,00

0,00

2.3

Đất khu công nghiệp

621,06

0,00

0,00

120,00

0,00

501,06

0,00

0,00

0,00

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

26,06

2,75

1,51

0,49

13,54

0,10

0,21

1,19

0,00

2.5

Đất cơ sở SX phi nông nghiệp

1.661,11

25,21

7,11

88,71

630,40

134,73

7,02

16,79

26,55

2.6

Đất cho hoạt động khoáng sản

324,56

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.7

Đất phát triển hạ tầng

2.127,30

102,13

91,06

237,52

203,44

131,96

101,45

98,39

44,73

2.8

Đất di tích lịch sử - văn hóa

497,31

0,59

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

3,30

0,00

0,00

0,00

0,00

3,20

0,00

0,00

0,00

2.10

Đất ở tại nông thôn

948,69

0,00

71,30

83,43

84,03

73,61

57,05

56,56

46,71

2.11

Đất ở tại đô thị

105,80

105,80

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

48,43

10,24

0,24

2,60

7,58

1,46

0,58

2,30

1,50

2.13

Đất trụ sở tổ chức sự nghiệp

5,74

5,59

0,06

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

22,38

1,16

2,82

1,34

0,00

1,39

0,00

1,68

1,23

2.16

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ

120,10

1,37

7,03

5,06

6,81

3,49

8,01

3,97

8,15

2.17

Đất vật liệu xây dựng, đồ gốm

61,81

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

15,67

0,00

1,63

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

19,95

0,87

0,33

1,75

2,05

0,81

1,61

0,63

1,20

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,03

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,03

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

393,84

8,42

14,08

33,95

8,92

22,29

28,43

30,10

20,97

2.21

Đất mặt nước chuyên dùng

748,32

5,00

0,00

77,69

55,25

24,32

0,00

35,88

299,43

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

14,00

0,00

0,00

2,00

0,00

6,00

0,00

0,00

0,00

3

Đất chưa sử dụng

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

4

Đất khu kinh tế

3.957,74

2.543,0

994,0

5

Đất đô thị

783,38

783,38

(tiếp theo)

TT

Chỉ tiêu

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha)

Xã Lộc Quang

Xã Lộc Thuận

Xã Lộc Điền

Xã Lộc Khánh

Xã Lộc Hưng

Xã Lộc Thiện

Xã Lộc Thịnh

Xã Lộc Thành

(1)

(2)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN (1+2+3)

4.386,58

4.363,26

3.177,79

3.758,10

2.958,34

6.160,67

7.910,62

12.724,60

1

Đất nông nghiệp

3.813,16

4.056,10

2.966,83

3.587,34

2.645,68

Content:
4.062,74

6.632,50

6.319,38

2.653,64

2.768,13

1.1

Đất trồng lúa

2.561,35

-

36,83

28,85

356,88

22,50

102,15

97,97

121,58

- Đất chuyên trồng lúa nước

698,26

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

- Đất lúa khác

1.863,09

0,00

36,83

28,85

356,88

22,50

102,15

97,97

121,58

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

203,04

0,00

4,87

0,00

0,00

4,47

66,06

48,34

10,51

1.3

Đất trồng cây lâu năm

49.768,42

389,46

1.334,03

6.391,59

2.587,39

1.715,54

4.578,02

2.464,79

2.565,47

1.4

Đất rừng sản xuất

18.695,17

0,00

0,00

4.692,16

474,49

3.745,24

726,83

0,00

0,00

1.5

Đất rừng phòng hộ

4.507,05

0,00

0,00

265,25

533,98

1.077,75

694,34

0,00

0,00

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

27,42

0,00

0,91

0,00

0,00

0,00

1,99

10,54

0,57

1.7

Đất nông nghiệp khác

1.574,53

0,00

0,00

219,70

110,00

67,00

150,00

32,00

70,00

2

Đất phi nông nghiệp

8.034,55

393,92

195,84

670,25

1.014,74

916,52

240,65

247,49

452,12

2.1

Đất quốc phòng

275,06

118,06

0,30

13,70

1,80

12,11

20,61

0,00

0,00

2.2

Đất an ninh

9,70

6,73

0,00

2,00

0,90

0,00

0,00

0,00

0,00

2.3

Đất khu công nghiệp

621,06

0,00

0,00

120,00

0,00

501,06

0,00

0,00

0,00

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

26,06

2,75

1,51

0,49

13,54

0,10

0,21

1,19

0,00

2.5

Đất cơ sở SX phi nông nghiệp

1.661,11

25,21

7,11

88,71

630,40

134,73

7,02

16,79

26,55

2.6

Đất cho hoạt động khoáng sản

324,56

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.7

Đất phát triển hạ tầng

2.127,30

102,13

91,06

237,52

203,44

131,96

101,45

98,39

44,73

2.8

Đất di tích lịch sử - văn hóa

497,31

0,59

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

3,30

0,00

0,00

0,00

0,00

3,20

0,00

0,00

0,00

2.10

Đất ở tại nông thôn

948,69

0,00

71,30

83,43

84,03

73,61

57,05

56,56

46,71

2.11

Đất ở tại đô thị

105,80

105,80

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

48,43

10,24

0,24

2,60

7,58

1,46

0,58

2,30

1,50

2.13

Đất trụ sở tổ chức sự nghiệp

5,74

5,59

0,06

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

22,38

1,16

2,82

1,34

0,00

1,39

0,00

1,68

1,23

2.16

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ

120,10

1,37

7,03

5,06

6,81

3,49

8,01

3,97

8,15

2.17

Đất vật liệu xây dựng, đồ gốm

61,81

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

15,67

0,00

1,63

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

19,95

0,87

0,33

1,75

2,05

0,81

1,61

0,63

1,20

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,03

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,03

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

393,84

8,42

14,08

33,95

8,92

22,29

28,43

30,10

20,97

2.21

Đất mặt nước chuyên dùng

748,32

5,00

0,00

77,69

55,25

24,32

0,00

35,88

299,43

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

14,00

0,00

0,00

2,00

0,00

6,00

0,00

0,00

0,00

3

Đất chưa sử dụng

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

4

Đất khu kinh tế

3.957,74

2.543,0

994,0

5

Đất đô thị

783,38

783,38

(tiếp theo)

TT

Chỉ tiêu

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha)

Xã Lộc Quang

Xã Lộc Thuận

Xã Lộc Điền

Xã Lộc Khánh

Xã Lộc Hưng

Xã Lộc Thiện

Xã Lộc Thịnh

Xã Lộc Thành

(1)

(2)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN (1+2+3)

4.386,58

4.363,26

3.177,79

3.758,10

2.958,34

6.160,67

7.910,62

12.724,60

1

Đất nông nghiệp

3.813,16

4.056,10

2.966,83

3.587,34

2.645,68