Document: Điều 1 Quyết định 13/2022/QĐ-UBND định mức kinh tế quản lý khai thác công trình thủy lợi Lào Cai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "22/03/2022", "sign_number": "13/2022/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "22/03/2022", "sign_number": "13/2022/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "22/03/2022", "sign_number": "13/2022/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "22/03/2022", "sign_number": "13/2022/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "22/03/2022", "sign_number": "13/2022/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 13/2022/QĐ-UBND định mức kinh tế quản lý khai thác công trình thủy lợi Lào Cai có nội dung như sau:

Điều 1. Quyết định này quy định định mức kinh tế kỹ thuật trong quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Lào Cai, như sau:
1. Định mức lao động cho từng loại công trình
Bảng 1: Định mức lao động quản lý, vận hành công trình hồ chứa

TT

Quy mô công trình theo nhóm dung tích toàn bộ (Vtb)

Định mức (công/hồ chứa/năm)

Sử dụng máy đóng mở V5

Sử dụng máy đóng mở V3

Không có máy đóng mở

1

Vtb ≥ 500.000 m3

209,0

205,3

190,8

2

300.000 m3 ≤ Vtb < 500.000 m3

195,4

193,1

175,4

3

200.000 m3 ≤ V < 300.000 m3

179,2

178,8

159,5

4

100.000 m3 ≤ V < 200.000 m3

168,0

165,7

148,4

5

V < 100.000 m3

158,3

156,0

138,9

* Nhân công quản lý bảo vệ, bậc thợ bình quân tương đương: 4/7.
Bảng 2: Định mức lao động quản lý và vận hành đập dâng

TT

Quy mô công trình theo chiều cao đập (Hđập)

Định mức (Công/50m chiều dài đập)

Đập đất

Đập kiên cố

1

Hđập > 8m

21,18

30,32

2

5m ≤ Hđập ≤ 8m

16,06

22,42

3

Hđập < 5m

11,88

16,46

* Nhân công bậc thợ bình quân tương đương: 4/7.
Bảng 3: Định mức lao động quản lý và vận hành kênh

TT

Quy mô công trình theo kích thước đáy kênh (Bđáy)

Định mức (công/01 km kênh)

Kênh đất

Kênh kiên cố

1

B > 2 m

41,30

32,58

2

1 m < B ≤ 2 m

37,37

29,66

3

B ≤ 1 m

34,65

27,63

* Nhân công bậc thợ bình quân tương đương: 3,5/7.
Bảng 4: Định mức lao động quản lý và vận hành cống

TT

Nội dung

Định mức theo máy đóng mở (V) (công/01 cống/năm)

1

Máy đóng mở

V5

V3

V2

V0-V1

2

Nhân công bậc 4/7

49,27

47,83

38,98

23,84

Bảng 5: Định mức công tác lao động quản lý mặt ruộng

TT

Nội dung

Đơn vị

Tổng hao phí

1

Diện tích < 20 (ha)

Công/100ha

86,56

2

Diện tích 20-50 (ha)

Công/100ha

82,44

3

Diện tích 51-100 (ha)

Công/100ha

79,32

4

Diện tích 151-200 (ha)

Công/100ha

73,52

5

Diện tích 151-200 (ha)

Công/100ha

66,53

6

Diện tích > 200 (ha)

Công/100ha

61,10

* Nhân công bậc thợ bình quân tương đương: 3/7.
2. Định mức sử dụng nước tại mặt ruộng cho lúa và rau màu
Bảng 6: Định mức sử dụng nước tại mặt ruộng cho lúa và rau màu

TT

Định mức sử dụng nước tại mặt ruộng

Định mức sử dụng nước mặt ruộng (m3/ha)

Vụ Đông xuân

Vụ Mùa

1

Đối với cây lúa

6.000 ÷ 7.000

4.500 ÷ 5.000

2

Đối với rau màu (ngô)

2.000 ÷ 2.500

2.000 ÷ 2.500

3

Đối với rau màu (khoai lang, khoai tây, lạc, đậu tương)

1.200 ÷ 1.400

1.200 ÷ 1.400

3. Định mức sửa chữa thường xuyên tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi
3.1. Định mức sửa chữa thường xuyên hồ chứa
Bảng 1: Định mức công tác áp trúc, phát cỏ mái đập

TT

Hạng mục

Đơn vị

Định mức

1

Đắp đất

m3/100 m2 mái đập

0,91

2

Công đắp (Nhân công bậc 3/7)

công/100 m2 mái dập

0,6

3

Đào đất

m3/100 m2 mái đập

0,85

4

Công đào (Nhân công bậc 3/7)

công/100 m2 mái đập

0,55

5

Phát cỏ (cỏ không thuần chủng)

đồng/100 m2 mái đập

18.272

Bảng 2: Định mức công tác sửa chữa, gia cố mái đập, tràn

TT

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

Mái lát đá hộc

Mái gia cố bê tông

Sửa chữa tràn

1

Khối lượng sửa chữa

m3/100m2 mái đập, tràn

0,70

0,65

1,2

2

Bậc bình quân 4/7

công/100m2 mái đập, tràn

1,53

1,82

3,49

3.2. Định mức sửa chữa thường xuyên đập dâng bê tông
Bàng 1:

TT

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức theo chiều cao đập (H)

H<2m

2m <= H < 4m

H >= 4m

1

Khối lượng sửa chữa

m3/100m2 diện tích bao quanh

0,50

1,0

1,5

2

Bậc bình quân 4/7

công/100m2 diện tích bao quanh

1,46

3,11

5,00

3.3. Định mức sửa chữa kênh mương
Định mức cho các nhóm kênh sau:
Nhóm Ia: Kênh đất với chiều rộng đáy b < 1m;
Nhóm Ib: Kênh kiên cố với chiều rộng đáy b < 1m;
Nhóm IIa: Kênh đất với chiều rộng đáy 1m<=b<=2m;
Nhóm IIb: Kênh kiên cố với chiều rộng đáy 1m<=b<=2m;
Nhóm IIIa: Kênh đất với chiều rộng đáy b > 2m;
Nhóm IIIb: Kênh kiên cố với chiều rộng đáy b > 2m.
Bảng 1: Định mức công tác nạo vét kênh

TT

Thành phần hao phí

Đơn vị

Nhóm Ia

Nhóm IIa

Nhóm Ib

Nhóm IIb

Nhóm IIIa

Nhóm IIIb

1

Khối lượng sửa chữa

m3

53,3

101,3

53,3

101,3

150,0

133,3

2

Nhân công bậc bình quân: 3/7

công

76,3

144,9

76,3

144,9

8,4

7,5

3

Máy thi công
Máy đào < 0,8m3

ca

0,5

0,4

Bảng 2: Định mức công tác áp trúc kênh đất

TT

Thành phần công việc

Đơn vị

Nhóm Ia

Nhóm IIa

Nhóm IIIa

1

Đắp đất

m3/km

2,50

3,90

8,40

2

Nhân công bậc BQ 3/7

Công/km

1,43

2,22

4,79

3

Đào đất

m3/km

2,68

4,17

8,99

4

Nhân công bậc 3/7

Công/km

1,66

2,59

5,57

Bảng 3: Định mức công tác sửa chữa kênh kiên cố

TT

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

Chát chít mái kênh gia cố bê tông

Lát đá kênh xây - kênh gia cố đá xây

Nhóm Ib

Nhóm IIb

Nhóm IIIb

Nhóm Ib

Nhóm IIb

Nhóm IIIb

1

Khối lượng sửa chữa

m2/km

70

120

234

6,4

9,6

18,7

2

Nhân công bậc bình quân 4/7

Công/km

18,20

31,20

60,93

14,02

21,02

41,06

Bảng 4: Định mức công tác phát cỏ mái, bờ kênh

TT

Thành phần hao phí

Đơn vị

Nhóm kênh Ia

Nhóm kênh IIa

Nhóm kênh IIIa

1

Khối lượng sửa chữa

m2/km/lần

1.000

1.500

2.000

2

Nhân công bậc bình quân 3/7

công/km/lần

9,5

14,3

19,0

Bảng 5: Định mức công tác vớt rác

TT

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức theo nhóm kênh

Nhóm kênh đất

Nhóm kênh kiên cố

Nhóm kênh Ia

Nhóm kênh IIa

Nhóm kênh IIIa

Nhóm kênh Ib

Nhóm kênh IIb

Nhóm kênh IIIb

1

Khối lượng sửa chữa

m2/km/lần

40,0

60

150

36

54

135

2

Nhân công bậc bình quân 3/7

Công/km/lần

0,32

0,48

1,20

0,29

0,43

1,08

3.4. Định mức sửa chữa cống lấy nước
Bảng 1: Định mức công tác chát chít cống

TT

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức theo nhóm máy đóng mở

V0-V1

V2

V3-V5

1

Khối lượng sửa chữa

m2/cống

1,50

2,50

5,50

2

Nhân công bậc bình quân 4/7

Công/cống

0,48

0,80

1,76

Bảng 2: Định mức công tác sửa chữa cho một máy đóng mở cống

TT

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức theo nhóm máy đóng mở

V0-V1

V2

V3-V5

1

Vật liệu

- Dầu nhờn

lít

0,32

0,46

0,66

- Dầu diezel

lít

0,44

0,62

0,89

- Mỡ

kg

0,37

0,53

0,75

- Giẻ lau

kg

0,48

0,69

0,98

- Vật liệu khác

%

2,45

3,50

5

2

Nhân công bậc bình quân 3,5/7

công

2,34

3,35

4,78

Bảng 3: Định mức công tác sơn cánh cống

TT

Tên gọi

Đơn vị

Định mức theo loại cánh

Gỗ

Thép

I

Vật liệu

1

Sơn

Kg/m2

0,15

0,25

2

Xăng

Kg/m2

0,108

0,18

3

Vật liệu khác

%

1

1

II

Nhân công

1

Công cạo hà, đánh gỉ Nhân công bậc bình quân 3,5/7

Công/m2

0,2

0,25

2

Công sơn Nhân công bậc bình quân 3,5/7

Công/m2

0,15

0,2

Bảng 4: Định mức công tác nạo vét cửa cống

TT

Loại cống

Đơn vị tính

Chiều rộng cửa cống (B) (m)

B<2 m

B>=2 m

1

Cống điều tiết

m3/1 m dài

0,2 ÷ 0,25

0,2 ÷ 0,3

4. Định mức tiêu hao vật tư, nguyên nhiên liệu phục vụ quản lý, vận hành, bảo dưỡng công trình thủy lợi
Bảng 1: Định mức tiêu hao vật tư, nguyên nhiên liệu của thiết bị đóng mở cho 1 lần bảo dưỡng

TT

Loại máy đóng mở (V)

Dầu nhờn
(lít/lần)

Mỡ các loại
(kg/lần)

Diezel
(lít/lần)

Giẻ lau
(kg/lần)

1

V0-V1

0,20

0,50

1,20

2,00

2

V2

0,20

1,04

3,20

3,20

3

V3

0,30

1,04

3,60

3,60

4

V4

0,33

1,18

4,20

3,80

5

V5

0,35

1,32

4,80

4,00

6

V6-V7

0,38

1,96

6,40

6,00

Bảng 2: Định mức tiêu hao vật tư, nguyên, nhiên liệu của thiết bị đóng mở cho một lần tra

TT

Thiết bị

Dầu nhờn
(lít/lần tra)

Dầu diezel
(lít/lần tra)

Giẻ lau
(kg/lần tra)

1

V0-V1

0,10

0,10

0,20

2

V2

0,15

0,15

0,30

3

V3-V5

0,20

0,20

0,40

4

V6-V7

0,25

0,25

0,45

Bảng 3: Định mức tiêu hao vật tư, nguyên, nhiên liệu bảo dưỡng trục vít me

TT

Loại vật tư, nguyên nhiên liệu

Đơn vị tính

Trục vit me Fi < 80 (mm)

Trục vít me Fi=80-100 (mm)

Trục vít me Fi>100 (mm)

Bảo dưỡng

Bổ sung

Bảo dưỡng

Bổ sung

Bảo dưỡng

Bổ sung

1

Dầu Diezel

kg/m/lần

0,25

0,4

0,50

2

Mỡ các loại

kg/m/lần

0,3

0,020

0,375

0,05

0,45

0,090

3

Giẻ lau

kg/m/lần

0,25

0,4

0,5

4

Dầu nhờn

kg/m/lần

1

0,080

1,30

0,100

1,5

0,18

Bảng 4: Thời gian tần suất tra dầu, bảo dưỡng, tiểu tu các loại máy đóng mở

TT

Loại máy đóng mở

Tra dầu
(lần/tháng)

Bảo dưỡng
(lần/tháng)

Tiểu tu
(lần/năm)

1

Máy đóng mở: V0 - V1

3

6

1

2

Máy đóng mở: V2

3

6

1

3

Máy đóng mở: V3-V4 (D300- D400)

3

6

1

4

Máy đóng mở: V5-V6 (D500- D600)

3

6

1

5. Định mức chi phí quản lý
Bảng 1: Định mức chi phí quản lý

TT

Đơn vị quản lý/Diện tích tưới

Định mức chi phí quản lý (đồng/ha)

1

Dưới 100ha

126.138

2

Từ 101 ha đến 300ha

67.663

3

Từ 301 ha đến 900ha

44.439

4

Lớn hơn 900ha

18.859

6. Định mức trên làm cơ sở cho việc bố trí, sắp xếp và sử dụng lao động hợp lý; quản lý vận hành công trình thủy lợi theo đúng quy trình, quy phạm; giao khoán trong công tác quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trong đơn vị quản lý khai thác, vận hành công trình thủy lợi; xác định các khoản mục chi phí hợp lý hợp lệ; thực hiện hạch toán kinh tế có hiệu quả; lập kế hoạch sản xuất, kế hoạch tài chính hàng năm của tổ chức, cá nhân có liên quan; làm cơ sở để các cơ quan quản lý Nhà nước thẩm tra, thẩm định kế hoạch sản xuất, kế hoạch tài chính của đơn vị quản lý, khai thác và là cơ sở để xây dựng đơn giá đặt hàng, giao kế hoạch quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi.

Content:
Điều 1. Quyết định này quy định định mức kinh tế kỹ thuật trong quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Lào Cai, như sau:
1. Định mức lao động cho từng loại công trình
Bảng 1: Định mức lao động quản lý, vận hành công trình hồ chứa

TT

Quy mô công trình theo nhóm dung tích toàn bộ (Vtb)

Định mức (công/hồ chứa/năm)

Sử dụng máy đóng mở V5

Sử dụng máy đóng mở V3

Không có máy đóng mở

1

Vtb ≥ 500.000 m3

209,0

205,3

190,8

2

300.000 m3 ≤ Vtb < 500.000 m3

195,4

193,1

175,4

3

200.000 m3 ≤ V < 300.000 m3

179,2

178,8

159,5

4

100.000 m3 ≤ V < 200.000 m3

168,0

165,7

148,4

5

V < 100.000 m3

158,3

156,0

138,9

* Nhân công quản lý bảo vệ, bậc thợ bình quân tương đương: 4/7.
Bảng 2: Định mức lao động quản lý và vận hành đập dâng

TT

Quy mô công trình theo chiều cao đập (Hđập)

Định mức (Công/50m chiều dài đập)

Đập đất

Đập kiên cố

1

Hđập > 8m

21,18

30,32

2

5m ≤ Hđập ≤ 8m

16,06

22,42

3

Hđập < 5m

11,88

16,46

* Nhân công bậc thợ bình quân tương đương: 4/7.
Bảng 3: Định mức lao động quản lý và vận hành kênh

TT

Quy mô công trình theo kích thước đáy kênh (Bđáy)

Định mức (công/01 km kênh)

Kênh đất

Kênh kiên cố

1

B > 2 m

41,30

32,58

2

1 m < B ≤ 2 m

37,37

29,66

3

B ≤ 1 m

34,65

27,63

* Nhân công bậc thợ bình quân tương đương: 3,5/7.
Bảng 4: Định mức lao động quản lý và vận hành cống

TT

Nội dung

Định mức theo máy đóng mở (V) (công/01 cống/năm)

1

Máy đóng mở

V5

V3

V2

V0-V1

2

Nhân công bậc 4/7

49,27

47,83

38,98

23,84

Bảng 5: Định mức công tác lao động quản lý mặt ruộng

TT

Nội dung

Đơn vị

Tổng hao phí

1

Diện tích < 20 (ha)

Công/100ha

86,56

2

Diện tích 20-50 (ha)

Công/100ha

82,44

3

Diện tích 51-100 (ha)

Công/100ha

79,32

4

Diện tích 151-200 (ha)

Công/100ha

73,52

5

Diện tích 151-200 (ha)

Công/100ha

66,53

6

Diện tích > 200 (ha)

Công/100ha

61,10

* Nhân công bậc thợ bình quân tương đương: 3/7.
2. Định mức sử dụng nước tại mặt ruộng cho lúa và rau màu
Bảng 6: Định mức sử dụng nước tại mặt ruộng cho lúa và rau màu

TT

Định mức sử dụng nước tại mặt ruộng

Định mức sử dụng nước mặt ruộng (m3/ha)

Vụ Đông xuân

Vụ Mùa

1

Đối với cây lúa

6.000 ÷ 7.000

4.500 ÷ 5.000

2

Đối với rau màu (ngô)

2.000 ÷ 2.500

2.000 ÷ 2.500

3

Đối với rau màu (khoai lang, khoai tây, lạc, đậu tương)

1.200 ÷ 1.400

1.200 ÷ 1.400

3. Định mức sửa chữa thường xuyên tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi
3.1. Định mức sửa chữa thường xuyên hồ chứa
Bảng 1: Định mức công tác áp trúc, phát cỏ mái đập

TT

Hạng mục

Đơn vị

Định mức

1

Đắp đất

m3/100 m2 mái đập

0,91

2

Công đắp (Nhân công bậc 3/7)

công/100 m2 mái dập

0,6

3

Đào đất

m3/100 m2 mái đập

0,85

4

Công đào (Nhân công bậc 3/7)

công/100 m2 mái đập

0,55

5

Phát cỏ (cỏ không thuần chủng)

đồng/100 m2 mái đập

18.272

Bảng 2: Định mức công tác sửa chữa, gia cố mái đập, tràn

TT

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

Mái lát đá hộc

Mái gia cố bê tông

Sửa chữa tràn

1

Khối lượng sửa chữa

m3/100m2 mái đập, tràn

0,70

0,65

1,2

2

Bậc bình quân 4/7

công/100m2 mái đập, tràn

1,53

1,82

3,49

3.2. Định mức sửa chữa thường xuyên đập dâng bê tông
Bàng 1:

TT

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức theo chiều cao đập (H)

H<2m

2m <= H < 4m

H >= 4m

1

Khối lượng sửa chữa

m3/100m2 diện tích bao quanh

0,50

1,0

1,5

2

Bậc bình quân 4/7

công/100m2 diện tích bao quanh

1,46

3,11

5,00

3.3. Định mức sửa chữa kênh mương
Định mức cho các nhóm kênh sau:
Nhóm Ia: Kênh đất với chiều rộng đáy b < 1m;
Nhóm Ib: Kênh kiên cố với chiều rộng đáy b < 1m;
Nhóm IIa: Kênh đất với chiều rộng đáy 1m<=b<=2m;
Nhóm IIb: Kênh kiên cố với chiều rộng đáy 1m<=b<=2m;
Nhóm IIIa: Kênh đất với chiều rộng đáy b > 2m;
Nhóm IIIb: Kênh kiên cố với chiều rộng đáy b > 2m.
Bảng 1: Định mức công tác nạo vét kênh

TT

Thành phần hao phí

Đơn vị

Nhóm Ia

Nhóm IIa

Nhóm Ib

Nhóm IIb

Nhóm IIIa

Nhóm IIIb

1

Khối lượng sửa chữa

m3

53,3

101,3

53,3

101,3

150,0

133,3

2

Nhân công bậc bình quân: 3/7

công

76,3

144,9

76,3

144,9

8,4

7,5

3

Máy thi công
Máy đào < 0,8m3

ca

0,5

0,4

Bảng 2: Định mức công tác áp trúc kênh đất

TT

Thành phần công việc

Đơn vị

Nhóm Ia

Nhóm IIa

Nhóm IIIa

1

Đắp đất

m3/km

2,50

3,90

8,40

2

Nhân công bậc BQ 3/7

Công/km

1,43

2,22

4,79

3

Đào đất

m3/km

2,68

4,17

8,99

4

Nhân công bậc 3/7

Công/km

1,66

2,59

5,57

Bảng 3: Định mức công tác sửa chữa kênh kiên cố

TT

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

Chát chít mái kênh gia cố bê tông

Lát đá kênh xây - kênh gia cố đá xây

Nhóm Ib

Nhóm IIb

Nhóm IIIb

Nhóm Ib

Nhóm IIb

Nhóm IIIb

1

Khối lượng sửa chữa

m2/km

70

120

234

6,4

9,6

18,7

2

Nhân công bậc bình quân 4/7

Công/km

18,20

31,20

60,93

14,02

21,02

41,06

Bảng 4: Định mức công tác phát cỏ mái, bờ kênh

TT

Thành phần hao phí

Đơn vị

Nhóm kênh Ia

Nhóm kênh IIa

Nhóm kênh IIIa

1

Khối lượng sửa chữa

m2/km/lần

1.000

1.500

2.000

2

Nhân công bậc bình quân 3/7

công/km/lần

9,5

14,3

19,0

Bảng 5: Định mức công tác vớt rác

TT

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức theo nhóm kênh

Nhóm kênh đất

Nhóm kênh kiên cố

Nhóm kênh Ia

Nhóm kênh IIa

Nhóm kênh IIIa

Nhóm kênh Ib

Nhóm kênh IIb

Nhóm kênh IIIb

1

Khối lượng sửa chữa

m2/km/lần

40,0

60

150

36

54

135

2

Nhân công bậc bình quân 3/7

Công/km/lần

0,32

0,48

1,20

0,29

0,43

1,08

3.4. Định mức sửa chữa cống lấy nước
Bảng 1: Định mức công tác chát chít cống

TT

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức theo nhóm máy đóng mở

V0-V1

V2

V3-V5

1

Khối lượng sửa chữa

m2/cống

1,50

2,50

5,50

2

Nhân công bậc bình quân 4/7

Công/cống

0,48

0,80

1,76

Bảng 2: Định mức công tác sửa chữa cho một máy đóng mở cống

TT

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức theo nhóm máy đóng mở

V0-V1

V2

V3-V5

1

Vật liệu

- Dầu nhờn

lít

0,32

0,46

0,66

- Dầu diezel

lít

0,44

0,62

0,89

- Mỡ

kg

0,37

0,53

0,75

- Giẻ lau

kg

0,48

0,69

0,98

- Vật liệu khác

%

2,45

3,50

5

2

Nhân công bậc bình quân 3,5/7

công

2,34

3,35

4,78

Bảng 3: Định mức công tác sơn cánh cống

TT

Tên gọi

Đơn vị

Định mức theo loại cánh

Gỗ

Thép

I

Vật liệu

1

Sơn

Kg/m2

0,15

0,25

2

Xăng

Kg/m2

0,108

0,18

3

Vật liệu khác

%

1

1

II

Nhân công

1

Công cạo hà, đánh gỉ Nhân công bậc bình quân 3,5/7

Công/m2

0,2

0,25

2

Công sơn Nhân công bậc bình quân 3,5/7

Công/m2

0,15

0,2

Bảng 4: Định mức công tác nạo vét cửa cống

TT

Loại cống

Đơn vị tính

Chiều rộng cửa cống (B) (m)

B<2 m

B>=2 m

1

Cống điều tiết

m3/1 m dài

0,2 ÷ 0,25

0,2 ÷ 0,3

4. Định mức tiêu hao vật tư, nguyên nhiên liệu phục vụ quản lý, vận hành, bảo dưỡng công trình thủy lợi
Bảng 1: Định mức tiêu hao vật tư, nguyên nhiên liệu của thiết bị đóng mở cho 1 lần bảo dưỡng

TT

Loại máy đóng mở (V)

Dầu nhờn
(lít/lần)

Mỡ các loại
(kg/lần)

Diezel
(lít/lần)

Giẻ lau
(kg/lần)

1

V0-V1

0,20

0,50

1,20

2,00

2

V2

0,20

1,04

3,20

3,20

3

V3

0,30

1,04

3,60

3,60

4

V4

0,33

1,18

4,20

3,80

5

V5

0,35

1,32

4,80

4,00

6

V6-V7

0,38

1,96

6,40

6,00

Bảng 2: Định mức tiêu hao vật tư, nguyên, nhiên liệu của thiết bị đóng mở cho một lần tra

TT

Thiết bị

Dầu nhờn
(lít/lần tra)

Dầu diezel
(lít/lần tra)

Giẻ lau
(kg/lần tra)

1

V0-V1

0,10

0,10

0,20

2

V2

0,15

0,15

0,30

3

V3-V5

0,20

0,20

0,40

4

V6-V7

0,25

0,25

0,45

Bảng 3: Định mức tiêu hao vật tư, nguyên, nhiên liệu bảo dưỡng trục vít me

TT

Loại vật tư, nguyên nhiên liệu

Đơn vị tính

Trục vit me Fi < 80 (mm)

Trục vít me Fi=80-100 (mm)

Trục vít me Fi>100 (mm)

Bảo dưỡng

Bổ sung

Bảo dưỡng

Bổ sung

Bảo dưỡng

Bổ sung

1

Dầu Diezel

kg/m/lần

0,25

0,4

0,50

2

Mỡ các loại

kg/m/lần

0,3

0,020

0,375

0,05

0,45

0,090

3

Giẻ lau

kg/m/lần

0,25

0,4

0,5

4

Dầu nhờn

kg/m/lần

1

0,080

1,30

0,100

1,5

0,18

Bảng 4: Thời gian tần suất tra dầu, bảo dưỡng, tiểu tu các loại máy đóng mở

TT

Loại máy đóng mở

Tra dầu
(lần/tháng)

Bảo dưỡng
(lần/tháng)

Tiểu tu
(lần/năm)

1

Máy đóng mở: V0 - V1

3

6

1

2

Máy đóng mở: V2

3

6

1

3

Máy đóng mở: V3-V4 (D300- D400)

3

6

1

4

Máy đóng mở: V5-V6 (D500- D600)

3

6

1

5. Định mức chi phí quản lý
Bảng 1: Định mức chi phí quản lý

TT

Đơn vị quản lý/Diện tích tưới

Định mức chi phí quản lý (đồng/ha)

1

Dưới 100ha

126.138

2

Từ 101 ha đến 300ha

67.663

3

Từ 301 ha đến 900ha

44.439

4

Lớn hơn 900ha

18.859

6. Định mức trên làm cơ sở cho việc bố trí, sắp xếp và sử dụng lao động hợp lý; quản lý vận hành công trình thủy lợi theo đúng quy trình, quy phạm; giao khoán trong công tác quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trong đơn vị quản lý khai thác, vận hành công trình thủy lợi; xác định các khoản mục chi phí hợp lý hợp lệ; thực hiện hạch toán kinh tế có hiệu quả; lập kế hoạch sản xuất, kế hoạch tài chính hàng năm của tổ chức, cá nhân có liên quan; làm cơ sở để các cơ quan quản lý Nhà nước thẩm tra, thẩm định kế hoạch sản xuất, kế hoạch tài chính của đơn vị quản lý, khai thác và là cơ sở để xây dựng đơn giá đặt hàng, giao kế hoạch quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi.