Document: Điều 1 Quyết định 100/1999/QĐ/BTC sửa đổi mức thuế suất nhập khẩu nhóm hàng 2710 2711

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "28/08/1999", "sign_number": "100/1999/QĐ/BTC", "signer": "Phạm Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "28/08/1999", "sign_number": "100/1999/QĐ/BTC", "signer": "Phạm Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "28/08/1999", "sign_number": "100/1999/QĐ/BTC", "signer": "Phạm Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "28/08/1999", "sign_number": "100/1999/QĐ/BTC", "signer": "Phạm Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "28/08/1999", "sign_number": "100/1999/QĐ/BTC", "signer": "Phạm Văn Trọng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 100/1999/QĐ/BTC sửa đổi mức thuế suất nhập khẩu nhóm hàng 2710 2711 có nội dung như sau:

Điều 1. : Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 và nhóm 2711 quy định tại Quyết định số 1803/1998/QĐ/BTC ngày 11/12/1998 và Quyết định số 79/1999/QĐ/BTC ngày 30/07/1999 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới như sau:

Mô tả

Mô tả nhóm mặt trăng

Thuế suất (%)

Nhóm

Phân nhóm

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

2710

Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi tum, trừ dạng thô, các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có tỷ trọng dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum chiếm từ 70% trở lên, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó.
-Xăng các loại:

2710

11

00

- Xăng dùng cho máy bay

10

2710

12

00

- Xăng trắng (xăng pha sơn)

10

2710

19

00

- Xăng các loại

15

2710

20

00

- Diesel

25

2710

30

00

- Ma-dút

0

2710

40

00

- Nhiên liệu dùng cho máy bay (TC1, ZA1..)

20

2710

50

00

- Dầu hỏa thông dụng

20

2710

60

00

- Naptha, Reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng.

15

2710

70

00

- Condensate và các chế phẩm tương tự

10

2710

90

00

- Loại khác

10

2711

Khí đốt từ dầu mỏ và các loại khí hydrocacbon khác
-Hoá lỏng:

2711

11

00

- Khí tự nhiên

20

2711

12

00

- Propane

20

2711

13

00

- Butanes

20

2711

14

00

- Ethylene, propylene, butylene và butadienne

20

2711

19

00

- Loại khác
- Dạng khí:

20

2711

21

00

- Khí tự nhiên

1

2711

29

00

- Loại khác

1

Content:
Điều 1. : Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 và nhóm 2711 quy định tại Quyết định số 1803/1998/QĐ/BTC ngày 11/12/1998 và Quyết định số 79/1999/QĐ/BTC ngày 30/07/1999 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới như sau:

Mô tả

Mô tả nhóm mặt trăng

Thuế suất (%)

Nhóm

Phân nhóm

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

2710

Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi tum, trừ dạng thô, các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có tỷ trọng dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum chiếm từ 70% trở lên, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó.
-Xăng các loại:

2710

11

00

- Xăng dùng cho máy bay

10

2710

12

00

- Xăng trắng (xăng pha sơn)

10

2710

19

00

- Xăng các loại

15

2710

20

00

- Diesel

25

2710

30

00

- Ma-dút

0

2710

40

00

- Nhiên liệu dùng cho máy bay (TC1, ZA1..)

20

2710

50

00

- Dầu hỏa thông dụng

20

2710

60

00

- Naptha, Reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng.

15

2710

70

00

- Condensate và các chế phẩm tương tự

10

2710

90

00

- Loại khác

10

2711

Khí đốt từ dầu mỏ và các loại khí hydrocacbon khác
-Hoá lỏng:

2711

11

00

- Khí tự nhiên

20

2711

12

00

- Propane

20

2711

13

00

- Butanes

20

2711

14

00

- Ethylene, propylene, butylene và butadienne

20

2711

19

00

- Loại khác
- Dạng khí:

20

2711

21

00

- Khí tự nhiên

1

2711

29

00

- Loại khác

1