Document: Điều 2 Quyết định 19/2017/QĐ-UBND phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Bình Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "21/08/2017", "sign_number": "19/2017/QĐ-UBND", "signer": "Mai Hùng Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "21/08/2017", "sign_number": "19/2017/QĐ-UBND", "signer": "Mai Hùng Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "21/08/2017", "sign_number": "19/2017/QĐ-UBND", "signer": "Mai Hùng Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "21/08/2017", "sign_number": "19/2017/QĐ-UBND", "signer": "Mai Hùng Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "21/08/2017", "sign_number": "19/2017/QĐ-UBND", "signer": "Mai Hùng Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 19/2017/QĐ-UBND phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Bình Dương có nội dung như sau:

Điều 2. Mức phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản

Stt

Loại khoáng sản

Đơn vị tính (nguyên khai)

Mức thu (đồng)

Hệ số quy đổi (Từ sản phẩm sang nguyên khai)

I

Khoáng sản không kim loại

1

Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa, bazan)

m3

60.000

1,2 m3

2

Sỏi, cuội, sạn

m3

5.000

1 m3

3

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường

m3

3.1

Cấp phối đá dăm các loại và các sản phẩm đá có kích cỡ đến 1x2 cm

m3

3.000

1,2 m3

3.2

Các loại đá kích cỡ từ (2x4) cm đến (4x6) cm

m3

3.000

1,15 m3

3.3

Đá hộc (Viên đá có kích thước cỡ khoảng từ 100 mm đến 500 mm, được sử dụng để xây móng đường, kè, tường, thành chịu lực)

m3

3.000

1,1 m3

3.4

Đá xô bồ (đã qua nổ mìn không qua nghiền sàng, phân loại - Đá nguyên khai)

m3

3.000

1,0 m3

4

Đá vôi, đá sét làm xi măng, các loại đá làm phụ gia xi măng, khoáng chất công nghiệp

tấn

2.500

1 tấn

5

Cát vàng

m3

4.000

1 m3

6

Các loại cát khác

m3

3.000

1 m3

7

Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình

m3

1.500

1 m3

8

Đất sét, đất làm gạch, ngói

m3

2.000

1 m3

9

Cao lanh, phen-sờ-pát (fenspat)

m3

6.000

1 m3

10

Các loại đất khác

m3

1.500

1 m3

11

Sét chịu lửa

tấn

25.000

1 m3

12

Than các loại

tấn

6.000

1 tấn

13

Khoáng sản không kim loại khác

tấn

25.000

-

II

Khoáng sản tận thu

Mức thu bằng 60% mức phí của các loại khoáng sản tương ứng quy định tại mục I Điều này.

III

Những loại khoáng sản khác ngoài các loại khoáng sản quy định trên

Áp dụng mức thu tối đa theo quy định tại Nghị định số 164/2016/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản.

Content:
Điều 2. Mức phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản

Stt

Loại khoáng sản

Đơn vị tính (nguyên khai)

Mức thu (đồng)

Hệ số quy đổi (Từ sản phẩm sang nguyên khai)

I

Khoáng sản không kim loại

1

Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa, bazan)

m3

60.000

1,2 m3

2

Sỏi, cuội, sạn

m3

5.000

1 m3

3

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường

m3

3.1

Cấp phối đá dăm các loại và các sản phẩm đá có kích cỡ đến 1x2 cm

m3

3.000

1,2 m3

3.2

Các loại đá kích cỡ từ (2x4) cm đến (4x6) cm

m3

3.000

1,15 m3

3.3

Đá hộc (Viên đá có kích thước cỡ khoảng từ 100 mm đến 500 mm, được sử dụng để xây móng đường, kè, tường, thành chịu lực)

m3

3.000

1,1 m3

3.4

Đá xô bồ (đã qua nổ mìn không qua nghiền sàng, phân loại - Đá nguyên khai)

m3

3.000

1,0 m3

4

Đá vôi, đá sét làm xi măng, các loại đá làm phụ gia xi măng, khoáng chất công nghiệp

tấn

2.500

1 tấn

5

Cát vàng

m3

4.000

1 m3

6

Các loại cát khác

m3

3.000

1 m3

7

Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình

m3

1.500

1 m3

8

Đất sét, đất làm gạch, ngói

m3

2.000

1 m3

9

Cao lanh, phen-sờ-pát (fenspat)

m3

6.000

1 m3

10

Các loại đất khác

m3

1.500

1 m3

11

Sét chịu lửa

tấn

25.000

1 m3

12

Than các loại

tấn

6.000

1 tấn

13

Khoáng sản không kim loại khác

tấn

25.000

-

II

Khoáng sản tận thu

Mức thu bằng 60% mức phí của các loại khoáng sản tương ứng quy định tại mục I Điều này.

III

Những loại khoáng sản khác ngoài các loại khoáng sản quy định trên

Áp dụng mức thu tối đa theo quy định tại Nghị định số 164/2016/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản.