Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 3044/QĐ-UBND 2020 phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất Can Lộc tỉnh Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "11/09/2020", "sign_number": "3044/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "11/09/2020", "sign_number": "3044/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "11/09/2020", "sign_number": "3044/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "11/09/2020", "sign_number": "3044/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "11/09/2020", "sign_number": "3044/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 3044/QĐ-UBND 2020 phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất Can Lộc tỉnh Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt (bổ sung) Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Can Lộc, với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2. Tổng hợp số liệu sau khi điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2020

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích đã được UBND tỉnh duyệt (ha)

Tổng diện tích sau khi điều chỉnh (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

30.212,64

30.212,64

1

Đất nông nghiệp

NNP

21.284,64

21.171,80

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.762,25

9.722,69

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9.268,10

9.222,04

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

494,12

494,12

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.074,34

1.069,91

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.100,92

4.100,77

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

2.964,30

2.964,30

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2.787,10

2.718,40

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

383,59

383,59

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

212,16

212,16

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.301,53

7.416,52

2.1

Đất quốc phòng

CQP

419,52

419,52

2.2

Đất an ninh

CAN

1,84

1,84

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

15,03

15,03

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

8,00

14,50

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

28,59

49,34

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

59,45

60,55

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

9,28

9,28

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

Content:
Tổng hợp số liệu sau khi điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2020

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích đã được UBND tỉnh duyệt (ha)

Tổng diện tích sau khi điều chỉnh (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

30.212,64

30.212,64

1

Đất nông nghiệp

NNP

21.284,64

21.171,80

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.762,25

9.722,69

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9.268,10

9.222,04

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

494,12

494,12

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.074,34

1.069,91

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.100,92

4.100,77

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

2.964,30

2.964,30

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2.787,10

2.718,40

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

383,59

383,59

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

212,16

212,16

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.301,53

7.416,52

2.1

Đất quốc phòng

CQP

419,52

419,52

2.2

Đất an ninh

CAN

1,84

1,84

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

15,03

15,03

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

8,00

14,50

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

28,59

49,34

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

59,45

60,55

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

9,28

9,28

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT