Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2423/QĐ-UBND bổ sung giá bán tối thiểu chi phí thiết kế khai thác, nghiệm thu thẩm định lâm sản trên địa bàn tỉnh bình phước

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "28/11/2007", "sign_number": "2423/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tấn Hưng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "28/11/2007", "sign_number": "2423/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tấn Hưng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "28/11/2007", "sign_number": "2423/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tấn Hưng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "28/11/2007", "sign_number": "2423/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tấn Hưng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "28/11/2007", "sign_number": "2423/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tấn Hưng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2423/QĐ-UBND bổ sung giá bán tối thiểu chi phí thiết kế khai thác, nghiệm thu thẩm định lâm sản trên địa bàn tỉnh bình phước

Điều 1. Bổ sung giá bán tối thiểu và chi phí thiết kế khai thác, nghiệm thu và thẩm định một số loại lâm sản trên địa bàn tỉnh Bình Phước tại Quyết định số 50/2007/QĐ-UBND ngày 27/9/2007 của UBND tỉnh, cụ thể như sau:
...
4.000

1.500

1.000

3

Lồ ô cây

Cây

2.500

3.000

1.500

1.000

4

Song mây < 5,5m

Sợi

3.500

4.000

1.000

800

5

Lồ ô chẻ niềng, nang, nẹp

Kg

600

700

350

400

Giá bán trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng; khu vực được tính theo Quyết định số 50/2007/QĐ-UBND ngày 27/9/2007 của UBND tỉnh.

Content:
4.000

1.500

1.000

3

Lồ ô cây

Cây

2.500

3.000

1.500

1.000

4

Song mây < 5,5m

Sợi

3.500

4.000

1.000

800

5

Lồ ô chẻ niềng, nang, nẹp

Kg

600

700

350

400

Giá bán trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng; khu vực được tính theo Quyết định số 50/2007/QĐ-UBND ngày 27/9/2007 của UBND tỉnh.