Document: Khoản 2 Điều 2 Quyết định 89/2013/QĐ-UBND Quy hoạch sử dụng đất 2020 Tràng An Bình Lục Hà Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "30/12/2013", "sign_number": "89/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "30/12/2013", "sign_number": "89/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "30/12/2013", "sign_number": "89/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "30/12/2013", "sign_number": "89/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "30/12/2013", "sign_number": "89/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Quyết định 89/2013/QĐ-UBND Quy hoạch sử dụng đất 2020 Tràng An Bình Lục Hà Nam

Điều 2. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011-2015) của xã Tràng An, huyện Bình Lục với các chỉ tiêu sau:
...
2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0,22

0,22

0,21

0,20

0,20

0,20

2.2

Đất quốc phòng

1,99

1,99

1,99

1,99

1,96

1,93

2.3

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

11,72

11,72

11,72

11,72

12,39

13,21

2.4

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,08

0,18

0,31

0,58

2.5

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

3,29

3,29

3,29

3,29

3,28

3,27

2.6

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

10,28

10,32

10,35

10,40

10,41

10,44

2.7

Đất có mặt nước chuyên dùng

18,07

18,07

18,05

18,01

17,73

17,42

2.8

Đất sông suối

9,42

9,42

9,42

9,42

9,42

9,42

2.9

Đất phát triển hạ tầng

113,35

121,06

126,01

133,46

140,54

146,11

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

0,41

0,41

0,41

0,51

0,51

0,51

Đất cơ sở y tế

0,24

0,24

0,23

0,21

0,21

0,21

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

5,05

5,10

5,13

5,18

5,26

5,36

Đất cơ sở thể dục-thể thao

0,71

0,73

0,75

0,78

0,81

0,83

2.10

Đất ở tại nông thôn

62,16

62,47

61,43

60,45

60,66

60,41

3

Đất chưa sử dụng

Đất chưa sử dụng còn lại

2,74

2,74

2,56

2,38

2,37

2,36

Diện tích đưa vào sử dụng

0,18

0,18

0,01

0,01

4

Đất khu dân cư nông thôn

217,31

218,22

219,41

220,56

211,72

222,31

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

DT chuyển MĐSD trong kỳ

Chia ra các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

33,60

9,54

3,82

6,39

7,78

6,07

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

19,29

2,17

1,55

4,82

6,18

4,57

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

19,29

2,17

1,55

4,82

6,18

4,57

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

8,09

7,36

0,73

1.3

Đất trồng cây lâu năm

4,16

0,01

1,34

1,31

0,75

0,75

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

2,06

0,20

0,26

0,85

0,75

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

1,50

1,50

Content:
2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0,22

0,22

0,21

0,20

0,20

0,20

2.2

Đất quốc phòng

1,99

1,99

1,99

1,99

1,96

1,93

2.3

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

11,72

11,72

11,72

11,72

12,39

13,21

2.4

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,08

0,18

0,31

0,58

2.5

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

3,29

3,29

3,29

3,29

3,28

3,27

2.6

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

10,28

10,32

10,35

10,40

10,41

10,44

2.7

Đất có mặt nước chuyên dùng

18,07

18,07

18,05

18,01

17,73

17,42

2.8

Đất sông suối

9,42

9,42

9,42

9,42

9,42

9,42

2.9

Đất phát triển hạ tầng

113,35

121,06

126,01

133,46

140,54

146,11

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

0,41

0,41

0,41

0,51

0,51

0,51

Đất cơ sở y tế

0,24

0,24

0,23

0,21

0,21

0,21

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

5,05

5,10

5,13

5,18

5,26

5,36

Đất cơ sở thể dục-thể thao

0,71

0,73

0,75

0,78

0,81

0,83

2.10

Đất ở tại nông thôn

62,16

62,47

61,43

60,45

60,66

60,41

3

Đất chưa sử dụng

Đất chưa sử dụng còn lại

2,74

2,74

2,56

2,38

2,37

2,36

Diện tích đưa vào sử dụng

0,18

0,18

0,01

0,01

4

Đất khu dân cư nông thôn

217,31

218,22

219,41

220,56

211,72

222,31

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

DT chuyển MĐSD trong kỳ

Chia ra các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

33,60

9,54

3,82

6,39

7,78

6,07

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

19,29

2,17

1,55

4,82

6,18

4,57

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

19,29

2,17

1,55

4,82

6,18

4,57

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

8,09

7,36

0,73

1.3

Đất trồng cây lâu năm

4,16

0,01

1,34

1,31

0,75

0,75

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

2,06

0,20

0,26

0,85

0,75

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

1,50

1,50