Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 2393/QĐ-UBND năm 2014 dự án Cấp điện nông thôn từ lưới điện quốc gia Quảng Trị

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "30/10/2014", "sign_number": "2393/QĐ-UBND", "signer": "Mai Thức", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "30/10/2014", "sign_number": "2393/QĐ-UBND", "signer": "Mai Thức", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "30/10/2014", "sign_number": "2393/QĐ-UBND", "signer": "Mai Thức", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "30/10/2014", "sign_number": "2393/QĐ-UBND", "signer": "Mai Thức", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "30/10/2014", "sign_number": "2393/QĐ-UBND", "signer": "Mai Thức", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 2393/QĐ-UBND năm 2014 dự án Cấp điện nông thôn từ lưới điện quốc gia Quảng Trị

Điều 1. Phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình với các nội dung chủ yếu sau:
...
6. Nội dung đầu tư và phương án xây dựng
- Đầu tư xây dựng hệ thống cấp điện cho 87 thôn/bản thuộc 35 xã trong 06 huyện để cấp điện cho 4.187 hộ;
- Xây dựng đường dây trung áp dài 56.370 m, trong đó: đường dây 35 kV là 3,2 km và đường dây 22 kV là 53,172 km. Móng cột bê tông cốt thép (BTCT) M200 đúc tại chỗ loại MT-1, MT-2, MT-3, MTĐ và móng bi BTCT M200 loại MG1; MG2; MGĐ. Cột bê tông ly tâm (BTLT) 10,5 m, 12 m và 14 m B&C. Dây dẫn sử dụng loại AC - 70. Tiếp địa đường dây loại R4C và R6C;
- Xây dựng mới 53 trạm biến áp. Trạm treo trên cột BTLT loại 10 m C, 12 m C đặt ngoài trời. Móng trạm đúc tại chỗ bằng BTCT M200. Hệ thống xà trạm dùng thép hình mạ kẽm nhúng nóng;
- Đường dây hạ thế dài 138.813 m. Sử dụng cột BTLT 7,5 m A, B & C; 8,4 m và 10,5 m A & B. Móng cột bằng bê tông M150 đúc tại chỗ loại MH1, MH2, MHĐ và móng bi BTCT M200 loại MG1H; MG2H; MGĐH cho đường dây 0,4 kV và M1h, M2h, MĐh, MT cho đường dây 0,2 kV. Móng néo loại MN 12 - 4; MN 9 - 3, dây néo TK - 50, TK - 35. Dây dẫn sử dụng cáp vặn xoắn LV/XLPE - ABC 4 x 95, 4 x 70, 4 x 50 và LV/XLPE - ABC 2 x 70, 2 x 50.

Content:
Nội dung đầu tư và phương án xây dựng
- Đầu tư xây dựng hệ thống cấp điện cho 87 thôn/bản thuộc 35 xã trong 06 huyện để cấp điện cho 4.187 hộ;
- Xây dựng đường dây trung áp dài 56.370 m, trong đó: đường dây 35 kV là 3,2 km và đường dây 22 kV là 53,172 km. Móng cột bê tông cốt thép (BTCT) M200 đúc tại chỗ loại MT-1, MT-2, MT-3, MTĐ và móng bi BTCT M200 loại MG1; MG2; MGĐ. Cột bê tông ly tâm (BTLT) 10,5 m, 12 m và 14 m B&C. Dây dẫn sử dụng loại AC - 70. Tiếp địa đường dây loại R4C và R6C;
- Xây dựng mới 53 trạm biến áp. Trạm treo trên cột BTLT loại 10 m C, 12 m C đặt ngoài trời. Móng trạm đúc tại chỗ bằng BTCT M200. Hệ thống xà trạm dùng thép hình mạ kẽm nhúng nóng;
- Đường dây hạ thế dài 138.813 m. Sử dụng cột BTLT 7,5 m A, B & C; 8,4 m và 10,5 m A & B. Móng cột bằng bê tông M150 đúc tại chỗ loại MH1, MH2, MHĐ và móng bi BTCT M200 loại MG1H; MG2H; MGĐH cho đường dây 0,4 kV và M1h, M2h, MĐh, MT cho đường dây 0,2 kV. Móng néo loại MN 12 - 4; MN 9 - 3, dây néo TK - 50, TK - 35. Dây dẫn sử dụng cáp vặn xoắn LV/XLPE - ABC 4 x 95, 4 x 70, 4 x 50 và LV/XLPE - ABC 2 x 70, 2 x 50.