Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3422/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất thành phố Thủ Đức Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/10/2022", "sign_number": "3422/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Mãi", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/10/2022", "sign_number": "3422/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Mãi", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/10/2022", "sign_number": "3422/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Mãi", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/10/2022", "sign_number": "3422/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Mãi", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/10/2022", "sign_number": "3422/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Mãi", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3422/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất thành phố Thủ Đức Hồ Chí Minh

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thành phố Thủ Đức với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3.537,72

11,34

4,05

66,23

220,95

32,05

73,64

0,52

14,55

44,87

3,38

250,64

289,20

678,23

1.045,56

154,73

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

532,72

8,93

0,36

194,27

59,49

36,01

95,20

95,30

17,34

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

110,45

46,03

59,26

2,72

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

550,43

0,04

43,97

1,60

4,01

11,50

0,52

5,87

18,63

4,74

68,68

0,33

17,83

13,15

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.249,57

0,32

3,91

18,72

20,58

0,87

18,24

3,83

19,72

3,38

159,57

156,98

566,21

929,52

120,14

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

204,99

2,06

0,14

3,18

4,49

27,16

43,89

4,85

6,52

26,84

27,53

16,49

2,91

4,10

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

17.619,24

325,43

359,20

381,06

375,83

954,31

1.076,05

635,74

257,84

205,16

404,39

483,21

95,49

932,77

693,60

583,67

1.405,17

1.050,98

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

250,49

4,51

2,13

1,97

71,31

5,50

0,16

0,12

1,77

18,28

55,77

39,60

2.2

Đất an ninh

CAN

111,33

0,44

0,25

0,13

5,18

5,58

10,07

0,15

34,16

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

1.101,03

129,70

125,89

247,84

53,58

295,35

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

18,43

18,43

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

190,24

28,06

33,26

19,68

0,67

33,97

10,96

0,52

0,26

0,06

3,07

4,67

0,10

1,55

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

936,89

0,51

3,07

1,41

56,05

53,47

0,15

20,43

20,51

1,95

24,43

23,51

0,96

198,03

0,46

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

1,14

0,30

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

Content:
3.537,72

11,34

4,05

66,23

220,95

32,05

73,64

0,52

14,55

44,87

3,38

250,64

289,20

678,23

1.045,56

154,73

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

532,72

8,93

0,36

194,27

59,49

36,01

95,20

95,30

17,34

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

110,45

46,03

59,26

2,72

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

550,43

0,04

43,97

1,60

4,01

11,50

0,52

5,87

18,63

4,74

68,68

0,33

17,83

13,15

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.249,57

0,32

3,91

18,72

20,58

0,87

18,24

3,83

19,72

3,38

159,57

156,98

566,21

929,52

120,14

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

204,99

2,06

0,14

3,18

4,49

27,16

43,89

4,85

6,52

26,84

27,53

16,49

2,91

4,10

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

17.619,24

325,43

359,20

381,06

375,83

954,31

1.076,05

635,74

257,84

205,16

404,39

483,21

95,49

932,77

693,60

583,67

1.405,17

1.050,98

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

250,49

4,51

2,13

1,97

71,31

5,50

0,16

0,12

1,77

18,28

55,77

39,60

2.2

Đất an ninh

CAN

111,33

0,44

0,25

0,13

5,18

5,58

10,07

0,15

34,16

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

1.101,03

129,70

125,89

247,84

53,58

295,35

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

18,43

18,43

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

190,24

28,06

33,26

19,68

0,67

33,97

10,96

0,52

0,26

0,06

3,07

4,67

0,10

1,55

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

936,89

0,51

3,07

1,41

56,05

53,47

0,15

20,43

20,51

1,95

24,43

23,51

0,96

198,03

0,46

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

1,14

0,30

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT