Document: Khoản 4 Điều 3 Thông tư 17/2020/TT-BYT giá tối đa chi phí xác định giá một đơn vị máu toàn phần

Type: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "12/11/2020", "sign_number": "17/2020/TT-BYT", "signer": "Nguyễn Trường Sơn", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "12/11/2020", "sign_number": "17/2020/TT-BYT", "signer": "Nguyễn Trường Sơn", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "12/11/2020", "sign_number": "17/2020/TT-BYT", "signer": "Nguyễn Trường Sơn", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "12/11/2020", "sign_number": "17/2020/TT-BYT", "signer": "Nguyễn Trường Sơn", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "12/11/2020", "sign_number": "17/2020/TT-BYT", "signer": "Nguyễn Trường Sơn", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 3 Thông tư 17/2020/TT-BYT giá tối đa chi phí xác định giá một đơn vị máu toàn phần

Điều 3. Quy định mức giá tối đa của một số đơn vị máu toàn phần và chế phẩm máu
...
4. Các chế phẩm huyết tương đông lạnh:

STT

Chế phẩm Huyết tương đông lạnh theo thể tích

Thể tích thực (ml) (±10%)

Giá tối đa (đồng)

1

Huyết tương đông lạnh 30 ml

30

55.000

2

Huyết tương đông lạnh 50 ml

50

78.000

3

Huyết tương đông lạnh 100 ml

100

122.000

4

Huyết tương đông lạnh 150 ml

150

171.000

5

Huyết tương đông lạnh 200 ml

200

225.000

6

Huyết tương đông lạnh 250 ml

250

269.000

Content:
Các chế phẩm huyết tương đông lạnh:

STT

Chế phẩm Huyết tương đông lạnh theo thể tích

Thể tích thực (ml) (±10%)

Giá tối đa (đồng)

1

Huyết tương đông lạnh 30 ml

30

55.000

2

Huyết tương đông lạnh 50 ml

50

78.000

3

Huyết tương đông lạnh 100 ml

100

122.000

4

Huyết tương đông lạnh 150 ml

150

171.000

5

Huyết tương đông lạnh 200 ml

200

225.000

6

Huyết tương đông lạnh 250 ml

250

269.000