Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 3130/QĐ-UBND 2014 quy hoạch sử dụng đất 2020 Bình Chánh Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "24/06/2014", "sign_number": "3130/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "24/06/2014", "sign_number": "3130/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "24/06/2014", "sign_number": "3130/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "24/06/2014", "sign_number": "3130/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "24/06/2014", "sign_number": "3130/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 3130/QĐ-UBND 2014 quy hoạch sử dụng đất 2020 Bình Chánh Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thị trấn Tân Túc huyện Bình Chánh với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Loại đất

Mã

H.trạng năm 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Huyện phân bổ

Thị trấn xác định

Tổng số

D. tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)=(6)+(7)

(9)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

855,40

100,00

855,40

855,40

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

545,66

63,79

66,28

66,28

7,75

1.1

Đất trồng lúa

LUA

312,58

36,54

1.2

Đất trồng lúa nương

LUN

1.3

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK

6,58

0,77

15,34

15,34

23,15

1.4

Đất trồng cây lâu năm

CLN

218,81

25,58

44,70

44,69

67,45

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.6

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.7

Đất rừng sản xuất

RSX

1.8

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

7,69

0,90

5,00

7,54

1.9

Đất làm muối

LUM

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,23

1,23

1,85

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

308,75

36,09

789,12

789,12

92,25

Content:
Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Loại đất

Mã

H.trạng năm 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Huyện phân bổ

Thị trấn xác định

Tổng số

D. tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)=(6)+(7)

(9)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

855,40

100,00

855,40

855,40

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

545,66

63,79

66,28

66,28

7,75

1.1

Đất trồng lúa

LUA

312,58

36,54

1.2

Đất trồng lúa nương

LUN

1.3

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK

6,58

0,77

15,34

15,34

23,15

1.4

Đất trồng cây lâu năm

CLN

218,81

25,58

44,70

44,69

67,45

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.6

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.7

Đất rừng sản xuất

RSX

1.8

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

7,69

0,90

5,00

7,54

1.9

Đất làm muối

LUM

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,23

1,23

1,85

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

308,75

36,09

789,12

789,12

92,25