Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 04/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất Thủ Dầu Một Bình Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "05/01/2022", "sign_number": "04/QĐ-UBND", "signer": "Mai Hùng Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "05/01/2022", "sign_number": "04/QĐ-UBND", "signer": "Mai Hùng Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "05/01/2022", "sign_number": "04/QĐ-UBND", "signer": "Mai Hùng Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "05/01/2022", "sign_number": "04/QĐ-UBND", "signer": "Mai Hùng Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "05/01/2022", "sign_number": "04/QĐ-UBND", "signer": "Mai Hùng Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 04/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất Thủ Dầu Một Bình Dương

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Thủ Dầu Một với các nội dung chủ yếu như sau:
...
4.835,16

40,66

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

35,50

0,30

39,45

0,33

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

1,87

0,02

1,87

0,02

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

15,14

0,13

15,14

0,13

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

365,19

3,07

387,60

3,26

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

17,43

0,15

36,49

0,31

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

3

Đất chưa sử dụng

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất (Kèm theo Phụ lục).
c) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng: Trên địa bàn thành phố Thủ Dầu Một hiện không còn quỹ đất chưa sử dụng.
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Thủ Dầu Một tỷ lệ 1:10.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 thành phố Thủ Dầu Một.

Content:
4.835,16

40,66

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

35,50

0,30

39,45

0,33

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

1,87

0,02

1,87

0,02

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

15,14

0,13

15,14

0,13

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

365,19

3,07

387,60

3,26

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

17,43

0,15

36,49

0,31

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

3

Đất chưa sử dụng

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất (Kèm theo Phụ lục).
c) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng: Trên địa bàn thành phố Thủ Dầu Một hiện không còn quỹ đất chưa sử dụng.
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Thủ Dầu Một tỷ lệ 1:10.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 thành phố Thủ Dầu Một.