Document: Điều 1 Quyết định 30/2009/QĐ-UBND giá thóc tẻ dùng để tính thuế sử dụng đất nông nghiệp

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "21/10/2009", "sign_number": "30/2009/QĐ-UBND", "signer": "Lữ Ngọc Cư", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "21/10/2009", "sign_number": "30/2009/QĐ-UBND", "signer": "Lữ Ngọc Cư", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "21/10/2009", "sign_number": "30/2009/QĐ-UBND", "signer": "Lữ Ngọc Cư", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "21/10/2009", "sign_number": "30/2009/QĐ-UBND", "signer": "Lữ Ngọc Cư", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "21/10/2009", "sign_number": "30/2009/QĐ-UBND", "signer": "Lữ Ngọc Cư", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 30/2009/QĐ-UBND giá thóc tẻ dùng để tính thuế sử dụng đất nông nghiệp có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định giá thóc tẻ dùng để tính thuế sử dụng đất nông nghiệp bằng tiền ở địa bàn các huyện, thị xã và thành phố thuộc tỉnh, cụ thể như sau:

TT

Huyện, thị xã và thành phố

Đơn vị tính

Mức giá

1

Thành phố Buôn Ma Thuột.

đ/kg

3.00

2

Thị xã Buôn Hồ.

đ/kg

2.900

3

Các huyện: Krông Búk, CưMgar, CưKuin, Krông Pắk, EaH’Leo, Krông Ana, EaKar.

đ/kg

2.800

4

Các huyện : Ma Drắk, Krông Bông, Krông Năng, Ea Súp, Lắk, Buôn Đôn.

đ/kg

2.600

Content:
Điều 1. Quy định giá thóc tẻ dùng để tính thuế sử dụng đất nông nghiệp bằng tiền ở địa bàn các huyện, thị xã và thành phố thuộc tỉnh, cụ thể như sau:

TT

Huyện, thị xã và thành phố

Đơn vị tính

Mức giá

1

Thành phố Buôn Ma Thuột.

đ/kg

3.00

2

Thị xã Buôn Hồ.

đ/kg

2.900

3

Các huyện: Krông Búk, CưMgar, CưKuin, Krông Pắk, EaH’Leo, Krông Ana, EaKar.

đ/kg

2.800

4

Các huyện : Ma Drắk, Krông Bông, Krông Năng, Ea Súp, Lắk, Buôn Đôn.

đ/kg

2.600