Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3733/QĐ-UBND 2014 quy hoạch đất đến 2020 kế hoạch 2011-2015 Nam Từ Liêm Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "11/07/2014", "sign_number": "3733/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Khanh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "11/07/2014", "sign_number": "3733/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Khanh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "11/07/2014", "sign_number": "3733/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Khanh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "11/07/2014", "sign_number": "3733/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Khanh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "11/07/2014", "sign_number": "3733/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Khanh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3733/QĐ-UBND 2014 quy hoạch đất đến 2020 kế hoạch 2011-2015 Nam Từ Liêm Hà Nội

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) quận Nam Từ Liêm với các nội dung sau:
...
3.036,10

94,07

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

129,97

4,027

134,70

4,17

2.2

Đất quốc phòng

69,50

2,153

187,48

5,81

2.3

Đất an ninh

39,15

1,213

40,00

1,24

2.4

Đất khu công nghiệp

25,90

0,802

27,90

0,86

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

115,92

3,592

186,05

5,76

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

5,95

0,184

5,95

0,18

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

0,00

0,000

-

0,00

2.8

Đất di tích danh thắng

12,70

0,394

12,70

0,39

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

10,61

0,329

23,78

0,74

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

10,92

0,338

11,74

0,36

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

39,70

1,230

44,74

1,39

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

51,96

1,610

39,44

1,22

2.13

Đất sông, suối

51,35

1,591

51,35

1,59

2.14

Đất phát triển hạ tầng

860,02

26,647

1.281,16

39,70

Đất cơ sở văn hóa

121,82

3,775

71,27

2,21

Đất cơ sở y tế

3,99

0,124

17,90

0,55

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

80,28

2,487

302,90

9,39

Đất cơ sở thể dục - thể thao

135,15

4,187

181,97

5,64

2.15

Đất ở tại đô thị

581,63

18,021

882,96

27,36

3

Đất chưa sử dụng

21,979

0,681

12,44

0,39

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất

Cả thời kỳ

Giai đoạn 2011-2015

Giai đoạn 2016-2020

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

1.016,00

498,71

517,29

1.1

Đất lúa nước

417,69

219,17

198,52

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

417,69

219,17

198,52

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

417,22

167,37

249,85

1.3

Đất trồng cây lâu năm

133,93

93,27

40,66

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

31,10

2,84

28,26

1.5

Đất nông nghiệp khác

16,06

16,06

c) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong kỳ quy hoạch
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Content:
3.036,10

94,07

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

129,97

4,027

134,70

4,17

2.2

Đất quốc phòng

69,50

2,153

187,48

5,81

2.3

Đất an ninh

39,15

1,213

40,00

1,24

2.4

Đất khu công nghiệp

25,90

0,802

27,90

0,86

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

115,92

3,592

186,05

5,76

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

5,95

0,184

5,95

0,18

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

0,00

0,000

-

0,00

2.8

Đất di tích danh thắng

12,70

0,394

12,70

0,39

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

10,61

0,329

23,78

0,74

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

10,92

0,338

11,74

0,36

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

39,70

1,230

44,74

1,39

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

51,96

1,610

39,44

1,22

2.13

Đất sông, suối

51,35

1,591

51,35

1,59

2.14

Đất phát triển hạ tầng

860,02

26,647

1.281,16

39,70

Đất cơ sở văn hóa

121,82

3,775

71,27

2,21

Đất cơ sở y tế

3,99

0,124

17,90

0,55

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

80,28

2,487

302,90

9,39

Đất cơ sở thể dục - thể thao

135,15

4,187

181,97

5,64

2.15

Đất ở tại đô thị

581,63

18,021

882,96

27,36

3

Đất chưa sử dụng

21,979

0,681

12,44

0,39

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất

Cả thời kỳ

Giai đoạn 2011-2015

Giai đoạn 2016-2020

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

1.016,00

498,71

517,29

1.1

Đất lúa nước

417,69

219,17

198,52

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

417,69

219,17

198,52

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

417,22

167,37

249,85

1.3

Đất trồng cây lâu năm

133,93

93,27

40,66

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

31,10

2,84

28,26

1.5

Đất nông nghiệp khác

16,06

16,06

c) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong kỳ quy hoạch
Đơn vị tính: ha

Thứ tự