Document: Điều 2 Quyết định 2633/QĐ-BGTVT phê duyệt Dự án Đổi mới và phát triển dạy nghề

Type: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "26/10/2012", "sign_number": "2633/QĐ-BGTVT", "signer": "Lê Mạnh Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "26/10/2012", "sign_number": "2633/QĐ-BGTVT", "signer": "Lê Mạnh Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "26/10/2012", "sign_number": "2633/QĐ-BGTVT", "signer": "Lê Mạnh Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "26/10/2012", "sign_number": "2633/QĐ-BGTVT", "signer": "Lê Mạnh Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "26/10/2012", "sign_number": "2633/QĐ-BGTVT", "signer": "Lê Mạnh Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 2633/QĐ-BGTVT phê duyệt Dự án Đổi mới và phát triển dạy nghề có nội dung như sau:

Điều 2. Phê duyệt Tiểu dự án 1 (Đầu tư nghề trọng điểm giai đoạn 2012-2015 của Trường Cao đẳng nghề GTVT Trung ương I) với các nội dung chính như sau:
1. Tên Dự án: Dự án đầu tư nghề trọng điểm giai đoạn 2012-2015 của Trường Cao đẳng nghề GTVT Trung ương I.
2. Địa điểm đầu tư: Trường Cao đẳng nghề Giao thông vận tải Trung ương I tại xã Thụy An, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội.
3. Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng nghề Giao thông vận tải Trung ương I.
4. Cơ quan chủ quản: Bộ Giao thông vận tải.
5. Cơ quan lập, thẩm tra dự án: Trường Cao đẳng nghề GTVT Trung ương I.
6. Mục tiêu của Dự án:
6.1. Mục tiêu dài hạn:
Đầu tư tăng cường cơ sở vật chất, thiết bị dạy nghề, chương trình giáo trình, giáo viên và cán bộ quản lý dạy nghề tập trung, đồng bộ đảm bảo chất lượng, nhằm nâng cao chất lượng đào tạo của Nhà trường, đưa đào tạo tiếp cận với thực tế sản xuất. Học sinh - sinh viên sau khi ra trường có trình độ đạt chuẩn Quốc gia, một số nghề đạt trình độ Quốc tế và khu vực ASEAN.
6.2. Mục tiêu đến năm 2015:
Từ năm 2015, Trường có đủ năng lực đào tạo:
- Nghề Vận hành máy thi công mặt đường với số lượng mỗi năm 30 học sinh, sinh viên đạt cấp độ Quốc tế.
- Nghề Thí nghiệm và kiểm tra chất lượng cầu đường bộ số lượng mỗi năm 30 học sinh, sinh viên đạt cấp độ Khu vực ASEAN.
- Nghề Công nghệ ô tô với số lượng mỗi năm 30 học sinh, sinh viên đạt cấp khu vực ASEAN.
- Nghề Sửa chữa máy thi công xây dựng với số lượng 30 học sinh, sinh viên đạt cấp độ Quốc gia.
Đối với nghề Vận hành máy thi công nền đạt cấp độ Quốc tế sau khi đủ căn cứ xây dựng nội dung, quy mô đầu tư, Trường sẽ xây dựng và trình Bộ GTVT để xem xét phê duyệt bổ sung sau.
7. Nội dung và quy mô đầu tư:
Đầu tư thiết bị dạy nghề; đào tạo đội ngũ giảng viên, cán bộ quản lý, xây dựng chương trình đào tạo cho các nghề được đầu tư trọng điểm
8. Tổng mức đầu tư: 45.460.803.000 đồng
(Bốn mươi năm tỷ, bốn trăm sáu mươi triệu, tám trăm linh ba ngàn đồng chẵn) cụ thể như bảng sau:
Đơn vị: 1000 đồng

TT

Nội dung

Vận hành máy thi công mặt đường

TN&KT chất lượng cầu đường bộ

Công nghệ ô tô

Sửa chữa máy thi công XD

Tổng cộng

I

Chi phí thiết bị

13.991.000

9.999.000

10.000.000

7.984.000

41.974.000

II

Chi phí quản lý dự án

343.000

245.133

245.158

195.734

1.029.024

III

Chi phí đào tạo cán bộ

0

0

0

0

0

IV

Chi phí khác

97.657

69.793

69.800

55.728

292.979

V

Chi phí dự phòng

721.583

515.696

515.748

411.773

2.164.800

Tổng cộng

15.153.240

10.829.622

10.830.705

8.647.235

45.460.803

Trong đó chi phí đào tạo cán bộ theo kế hoạch đào tạo hàng năm từ các nguồn kinh phí hợp pháp khác.
Chi phí quản lý dự án đã bao gồm cả chi phí lập HSMT và đánh giá HSDT thiết bị và Chi phí giám sát lắp đặt thiết bị.
Chi phí khác bao gồm: Chi phí bảo hiểm; Chi phí kiểm toán quyết toán DA hoàn thành; Chi phí thẩm tra phê duyệt quyết toán; Chi phí thẩm định giá thiết bị.
9. Nguồn vốn:
9.1. NSNN nguồn sự nghiệp Chương trình MTQG: 44.000.000.000 đ. Trong đó:
+ Kinh phí đã cấp năm 2012 là 2.000.000.000 đ.
+ Kinh phí cấp hàng năm căn cứ khả năng cân đối ngân sách hàng năm.
9.2. Nguồn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Trường: 1.460.803.000 đ
10. Hình thức quản lý dự án: Chủ đầu tư trực tiếp quản lý dự án.
11. Thời gian thực hiện: Từ năm 2012 đến năm 2015.

Content:
Điều 2. Phê duyệt Tiểu dự án 1 (Đầu tư nghề trọng điểm giai đoạn 2012-2015 của Trường Cao đẳng nghề GTVT Trung ương I) với các nội dung chính như sau:
1. Tên Dự án: Dự án đầu tư nghề trọng điểm giai đoạn 2012-2015 của Trường Cao đẳng nghề GTVT Trung ương I.
2. Địa điểm đầu tư: Trường Cao đẳng nghề Giao thông vận tải Trung ương I tại xã Thụy An, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội.
3. Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng nghề Giao thông vận tải Trung ương I.
4. Cơ quan chủ quản: Bộ Giao thông vận tải.
5. Cơ quan lập, thẩm tra dự án: Trường Cao đẳng nghề GTVT Trung ương I.
6. Mục tiêu của Dự án:
6.1. Mục tiêu dài hạn:
Đầu tư tăng cường cơ sở vật chất, thiết bị dạy nghề, chương trình giáo trình, giáo viên và cán bộ quản lý dạy nghề tập trung, đồng bộ đảm bảo chất lượng, nhằm nâng cao chất lượng đào tạo của Nhà trường, đưa đào tạo tiếp cận với thực tế sản xuất. Học sinh - sinh viên sau khi ra trường có trình độ đạt chuẩn Quốc gia, một số nghề đạt trình độ Quốc tế và khu vực ASEAN.
6.2. Mục tiêu đến năm 2015:
Từ năm 2015, Trường có đủ năng lực đào tạo:
- Nghề Vận hành máy thi công mặt đường với số lượng mỗi năm 30 học sinh, sinh viên đạt cấp độ Quốc tế.
- Nghề Thí nghiệm và kiểm tra chất lượng cầu đường bộ số lượng mỗi năm 30 học sinh, sinh viên đạt cấp độ Khu vực ASEAN.
- Nghề Công nghệ ô tô với số lượng mỗi năm 30 học sinh, sinh viên đạt cấp khu vực ASEAN.
- Nghề Sửa chữa máy thi công xây dựng với số lượng 30 học sinh, sinh viên đạt cấp độ Quốc gia.
Đối với nghề Vận hành máy thi công nền đạt cấp độ Quốc tế sau khi đủ căn cứ xây dựng nội dung, quy mô đầu tư, Trường sẽ xây dựng và trình Bộ GTVT để xem xét phê duyệt bổ sung sau.
7. Nội dung và quy mô đầu tư:
Đầu tư thiết bị dạy nghề; đào tạo đội ngũ giảng viên, cán bộ quản lý, xây dựng chương trình đào tạo cho các nghề được đầu tư trọng điểm
8. Tổng mức đầu tư: 45.460.803.000 đồng
(Bốn mươi năm tỷ, bốn trăm sáu mươi triệu, tám trăm linh ba ngàn đồng chẵn) cụ thể như bảng sau:
Đơn vị: 1000 đồng

TT

Nội dung

Vận hành máy thi công mặt đường

TN&KT chất lượng cầu đường bộ

Công nghệ ô tô

Sửa chữa máy thi công XD

Tổng cộng

I

Chi phí thiết bị

13.991.000

9.999.000

10.000.000

7.984.000

41.974.000

II

Chi phí quản lý dự án

343.000

245.133

245.158

195.734

1.029.024

III

Chi phí đào tạo cán bộ

0

0

0

0

0

IV

Chi phí khác

97.657

69.793

69.800

55.728

292.979

V

Chi phí dự phòng

721.583

515.696

515.748

411.773

2.164.800

Tổng cộng

15.153.240

10.829.622

10.830.705

8.647.235

45.460.803

Trong đó chi phí đào tạo cán bộ theo kế hoạch đào tạo hàng năm từ các nguồn kinh phí hợp pháp khác.
Chi phí quản lý dự án đã bao gồm cả chi phí lập HSMT và đánh giá HSDT thiết bị và Chi phí giám sát lắp đặt thiết bị.
Chi phí khác bao gồm: Chi phí bảo hiểm; Chi phí kiểm toán quyết toán DA hoàn thành; Chi phí thẩm tra phê duyệt quyết toán; Chi phí thẩm định giá thiết bị.
9. Nguồn vốn:
9.1. NSNN nguồn sự nghiệp Chương trình MTQG: 44.000.000.000 đ. Trong đó:
+ Kinh phí đã cấp năm 2012 là 2.000.000.000 đ.
+ Kinh phí cấp hàng năm căn cứ khả năng cân đối ngân sách hàng năm.
9.2. Nguồn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Trường: 1.460.803.000 đ
10. Hình thức quản lý dự án: Chủ đầu tư trực tiếp quản lý dự án.
11. Thời gian thực hiện: Từ năm 2012 đến năm 2015.