Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 34/2013/QĐ-UBND quy hoạch bảo vệ phát triển rừng Kon Tum 2011 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "16/08/2013", "sign_number": "34/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Hải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "16/08/2013", "sign_number": "34/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Hải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "16/08/2013", "sign_number": "34/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Hải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "16/08/2013", "sign_number": "34/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Hải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "16/08/2013", "sign_number": "34/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Hải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 34/2013/QĐ-UBND quy hoạch bảo vệ phát triển rừng Kon Tum 2011 2020

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Kon Tum giai đoạn 2011-2020, với những nội dung chính như sau:
...
3. Nội dung Quy hoạch
3.1. Quy hoạch sử dụng đất lâm nghiệp:

TT

Hạng mục

Hiện trạng 2010 (ha)

Quy hoạch đến năm 2020 (ha)

I

Tổng diện tích tự nhiên

968.961

968.961

II

Đất lâm nghiệp

721.732

698.446

1

Đất rừng đặc dụng

93.440

95.203

2

Đất rừng phòng hộ

185.878

208.187

3

Đất rừng sản xuất

442.414

395.056

3.2. Quy hoạch Bảo vệ và Phát triển rừng:
3.2.1. Bảo vệ rừng:

Hạng mục

Giai đoạn 2011-2015 (ha)

Giai đoạn 2016-2020 (ha)

Tổng

631.954

676.759

1. Rừng đặc dụng

87.467

88.767

- Rừng tự nhiên

87.345

88.345

- Rừng trồng

122

422

2. Rừng phòng hộ

164.735

174.373

- Rừng tự nhiên

159.026

167.502

- Rừng trồng

5.709

6.871

3. Rừng sản xuất

379.752

413.619

- Rừng tự nhiên

344.083

344.083

- Rừng trồng

35.669

69.536

3.2.2. Phát triển rừng:

Stt

Hạng mục

ĐVT

Giai đoạn 2011-2020

Giai đoạn 2011-2015

Giai đoạn 2016-2020

A

Khoán bảo vệ rừng

Lượt ha

1.953.266

976.633

976.633

B

Khoanh nuôi phục hồi rừng

ha

9.476

9.476

0

1

Rừng đặc dụng

ha

1.000

1.000

0

2

Rừng phòng hộ

ha

8.476

8.476

0

C

Trồng và chăm sóc rừng

ha

50.000

35.328

14.672

1

Rừng đặc dụng

ha

400

300

100

2

Rừng phòng hộ

ha

1.712

1.162

550

3

Rừng sản xuất

ha

47.888

33.866

14.022

D

Trồng lại sau khai thác

ha

35.669

Content:
Nội dung Quy hoạch
3.1. Quy hoạch sử dụng đất lâm nghiệp:

TT

Hạng mục

Hiện trạng 2010 (ha)

Quy hoạch đến năm 2020 (ha)

I

Tổng diện tích tự nhiên

968.961

968.961

II

Đất lâm nghiệp

721.732

698.446

1

Đất rừng đặc dụng

93.440

95.203

2

Đất rừng phòng hộ

185.878

208.187

3

Đất rừng sản xuất

442.414

395.056

3.2. Quy hoạch Bảo vệ và Phát triển rừng:
3.2.1. Bảo vệ rừng:

Hạng mục

Giai đoạn 2011-2015 (ha)

Giai đoạn 2016-2020 (ha)

Tổng

631.954

676.759

1. Rừng đặc dụng

87.467

88.767

- Rừng tự nhiên

87.345

88.345

- Rừng trồng

122

422

2. Rừng phòng hộ

164.735

174.373

- Rừng tự nhiên

159.026

167.502

- Rừng trồng

5.709

6.871

Rừng sản xuất

379.752

413.619

- Rừng tự nhiên

344.083

344.083

- Rừng trồng

35.669

69.536

3.2.2. Phát triển rừng:

Stt

Hạng mục

ĐVT

Giai đoạn 2011-2020

Giai đoạn 2011-2015

Giai đoạn 2016-2020

A

Khoán bảo vệ rừng

Lượt ha

1.953.266

976.633

976.633

B

Khoanh nuôi phục hồi rừng

ha

9.476

9.476

0

1

Rừng đặc dụng

ha

1.000

1.000

0

2

Rừng phòng hộ

ha

8.476

8.476

0

C

Trồng và chăm sóc rừng

ha

50.000

35.328

14.672

1

Rừng đặc dụng

ha

400

300

100

2

Rừng phòng hộ

ha

1.712

1.162

550

3

Rừng sản xuất

ha

47.888

33.866

14.022

D

Trồng lại sau khai thác

ha

35.669