Document: Điều 1 Quyết định 1130/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Châu Thành Sóc Trăng 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "11/05/2016", "sign_number": "1130/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "11/05/2016", "sign_number": "1130/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "11/05/2016", "sign_number": "1130/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "11/05/2016", "sign_number": "1130/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "11/05/2016", "sign_number": "1130/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1130/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Châu Thành Sóc Trăng 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Châu Thành

Xã Hồ Đắc Kiện

Xã Phú Tâm

Xã Thuận Hòa

Xã Phú Tân

Xã Thiện Mỹ

Xã An Hiệp

Xã An Ninh

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+... + (12)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

23.628,55

788,42

4.745,72

4.112,44

1.835,03

2.768,84

2.509,31

3.227,70

3.641,10

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

21.037,23

637,19

4.364,82

3.718,25

1.573,35

2.443,54

2.308,29

2.675,57

3.316,22

1.1

Đất trồng lúa

LUA

16.632,68

504,68

2.755,13

3.178,53

1.349,94

2.090,42

1.896,95

2.169,56

2.687,47

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

16.632,68

504,68

2.755,13

3.178,53

1.349,94

2.090,42

1.896,95

2.169,56

2.687,47

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

798,39

11,49

102,51

60,17

53,60

84,00

55,35

202,50

228,77

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.516,16

108,97

528,29

472,00

139,78

233,07

348,12

292,39

393,54

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

811,20

811,20

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

80,28

7,62

9,47

3,43

11,23

33,39

3,34

8,21

3,59

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

198,51

4,43

158,22

4,12

18,80

2,65

4,53

2,91

2,85

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

2.591,32

151,22

380,90

394,19

261,68

325,30

201,02

552,13

324,88

2.1

Đất quốc phòng

CQP

3,09

3,09

2.2

Đất an ninh

CAN

11,32

6,92

0,02

0,02

0,02

4,28

0,02

0,02

0,02

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

201,92

17,32

184,60

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

10,00

10,00

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

26,60

1,28

12,06

0,74

0,13

1,60

0,32

8,86

1,59

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

33,68

2,89

0,57

1,93

14,97

0,09

0,33

11,08

1,82

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển
hạ tầng cấp huyện, cấp xã

DHT

1.429,29

54,77

261,44

243,87

147,71

179,05

125,08

228,44

188,92

2.10

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

1,00

1,00

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,94

0,07

0,32

2,29

0,10

0,33

0,84

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

417,46

66,34

48,32

55,60

50,86

43,79

88,29

64,25

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

42,44

42,44

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

11,65

7,18

0,85

0,14

1,43

0,47

1,14

0,22

0,22

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,66

0,19

1,10

0,04

2,00

0,43

0,18

0,56

0,15

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DGN

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

32,67

0,06

1,50

2,85

2,17

10,78

2,04

8,21

5,00

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

71,73

1,52

15,07

0,68

12,88

2,36

19,72

19,50

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

7,69

0,42

3,93

0,51

2,83

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,21

0,21

0,52

0,06

0,20

0,10

0,18

0,95

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

5,19

0,22

2,65

1,27

0,15

0,91

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

274,77

31,92

25,08

77,72

29,68

45,45

25,50

0,66

38,78

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

788,42

788,42

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2016
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Châu Thành

Xã Hồ Đắc Kiện

Xã Phú Tâm

Xã Thuận Hòa

Xã Phú Tân

Xã Thiện Mỹ

Xã An Hiệp

Xã An Ninh

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+... + (12)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT THU HỒI

65,22

11,94

9,01

3,76

8,62

4,42

3,51

12,14

11,82

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

65,22

11,94

9,01

3,76

8,62

4,42

3,51

12,14

11,82

1.1

Đất trồng lúa

LUA

42,03

7,40

8,00

3,22

5,45

4,41

1,52

6,15

5,88

1.1.1

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

42,03

7,40

8,00

3,22

5,45

4,41

1,52

6,15

5,88

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

10,89

1,32

0,50

0,28

1,35

0,01

1,61

2,81

3,01

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

12,30

3,22

0,51

0,26

1,82

0,38

3,18

2,93

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Châu Thành

Xã Hồ Đắc Kiện

Xã Phú Tâm

Xã Thuận Hòa

Xã Phú Tân

Xã Thiện Mỹ

Xã An Hiệp

Xã An Ninh

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

I

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

72,71

12,58

10,01

4,24

9,94

4,90

4,20

13,26

13,58

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

45,91

7,40

9,00

3,70

5,93

4,89

2,00

6,63

6,36

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

45,91

7,40

9,00

3,70

5,93

4,89

2,00

6,63

6,36

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

11,30

1,32

0,50

0,28

1,55

0,01

1,82

2,81

3,01

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLK/PNN

15,50

3,86

0,51

0,26

2,46

0,38

3,82

4,21

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

121,17

121,17

2.1

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

LUA/LNP

2.3

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

121,17

121,17

Content:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Châu Thành

Xã Hồ Đắc Kiện

Xã Phú Tâm

Xã Thuận Hòa

Xã Phú Tân

Xã Thiện Mỹ

Xã An Hiệp

Xã An Ninh

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+... + (12)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

23.628,55

788,42

4.745,72

4.112,44

1.835,03

2.768,84

2.509,31

3.227,70

3.641,10

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

21.037,23

637,19

4.364,82

3.718,25

1.573,35

2.443,54

2.308,29

2.675,57

3.316,22

1.1

Đất trồng lúa

LUA

16.632,68

504,68

2.755,13

3.178,53

1.349,94

2.090,42

1.896,95

2.169,56

2.687,47

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

16.632,68

504,68

2.755,13

3.178,53

1.349,94

2.090,42

1.896,95

2.169,56

2.687,47

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

798,39

11,49

102,51

60,17

53,60

84,00

55,35

202,50

228,77

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.516,16

108,97

528,29

472,00

139,78

233,07

348,12

292,39

393,54

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

811,20

811,20

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

80,28

7,62

9,47

3,43

11,23

33,39

3,34

8,21

3,59

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

198,51

4,43

158,22

4,12

18,80

2,65

4,53

2,91

2,85

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

2.591,32

151,22

380,90

394,19

261,68

325,30

201,02

552,13

324,88

2.1

Đất quốc phòng

CQP

3,09

3,09

2.2

Đất an ninh

CAN

11,32

6,92

0,02

0,02

0,02

4,28

0,02

0,02

0,02

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

201,92

17,32

184,60

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

10,00

10,00

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

26,60

1,28

12,06

0,74

0,13

1,60

0,32

8,86

1,59

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

33,68

2,89

0,57

1,93

14,97

0,09

0,33

11,08

1,82

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển
hạ tầng cấp huyện, cấp xã

DHT

1.429,29

54,77

261,44

243,87

147,71

179,05

125,08

228,44

188,92

2.10

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

1,00

1,00

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,94

0,07

0,32

2,29

0,10

0,33

0,84

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

417,46

66,34

48,32

55,60

50,86

43,79

88,29

64,25

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

42,44

42,44

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

11,65

7,18

0,85

0,14

1,43

0,47

1,14

0,22

0,22

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,66

0,19

1,10

0,04

2,00

0,43

0,18

0,56

0,15

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DGN

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

32,67

0,06

1,50

2,85

2,17

10,78

2,04

8,21

5,00

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

71,73

1,52

15,07

0,68

12,88

2,36

19,72

19,50

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

7,69

0,42

3,93

0,51

2,83

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,21

0,21

0,52

0,06

0,20

0,10

0,18

0,95

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

5,19

0,22

2,65

1,27

0,15

0,91

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

274,77

31,92

25,08

77,72

29,68

45,45

25,50

0,66

38,78

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

788,42

788,42

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2016
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Châu Thành

Xã Hồ Đắc Kiện

Xã Phú Tâm

Xã Thuận Hòa

Xã Phú Tân

Xã Thiện Mỹ

Xã An Hiệp

Xã An Ninh

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+... + (12)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT THU HỒI

65,22

11,94

9,01

3,76

8,62

4,42

3,51

12,14

11,82

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

65,22

11,94

9,01

3,76

8,62

4,42

3,51

12,14

11,82

1.1

Đất trồng lúa

LUA

42,03

7,40

8,00

3,22

5,45

4,41

1,52

6,15

5,88

1.1.1

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

42,03

7,40

8,00

3,22

5,45

4,41

1,52

6,15

5,88

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

10,89

1,32

0,50

0,28

1,35

0,01

1,61

2,81

3,01

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

12,30

3,22

0,51

0,26

1,82

0,38

3,18

2,93

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Châu Thành

Xã Hồ Đắc Kiện

Xã Phú Tâm

Xã Thuận Hòa

Xã Phú Tân

Xã Thiện Mỹ

Xã An Hiệp

Xã An Ninh

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

I

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

72,71

12,58

10,01

4,24

9,94

4,90

4,20

13,26

13,58

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

45,91

7,40

9,00

3,70

5,93

4,89

2,00

6,63

6,36

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

45,91

7,40

9,00

3,70

5,93

4,89

2,00

6,63

6,36

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

11,30

1,32

0,50

0,28

1,55

0,01

1,82

2,81

3,01

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLK/PNN

15,50

3,86

0,51

0,26

2,46

0,38

3,82

4,21

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

121,17

121,17

2.1

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

LUA/LNP

2.3

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

121,17

121,17