Document: Điều 2 Quyết định 04/2013/QĐ-UBND mức thu nộp quản lý sử dụng phí thẩm định cấp quyền

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "07/03/2013", "sign_number": "04/2013/QĐ-UBND", "signer": "Lê Phước Thanh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "07/03/2013", "sign_number": "04/2013/QĐ-UBND", "signer": "Lê Phước Thanh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "07/03/2013", "sign_number": "04/2013/QĐ-UBND", "signer": "Lê Phước Thanh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "07/03/2013", "sign_number": "04/2013/QĐ-UBND", "signer": "Lê Phước Thanh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "07/03/2013", "sign_number": "04/2013/QĐ-UBND", "signer": "Lê Phước Thanh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 04/2013/QĐ-UBND mức thu nộp quản lý sử dụng phí thẩm định cấp quyền có nội dung như sau:

Điều 2. Mức thu cụ thể
1. Đối với hồ sơ giao đất, cho thuê đất:

Khu vực

Đơn vị tính

Hồ sơ giao đất, cho thuê đất

Hồ sơ cấp lại (cấp đổi) Giấy chứng nhận

I. Đất ở

1. Các phường thuộc TP Tam Kỳ và Hội An.

đồng/hồ sơ

90.000

45.000

2. Thị trấn thuộc các huyện Điện Bàn, Đại Lộc, Duy Xuyên, Thăng Bình, Núi Thành, Quế Sơn, Tiên Phước và Hiệp Đức.

đồng/hồ sơ

25.000

13.000

3. Các thị trấn và các xã còn lại.

đồng/hồ sơ

8.000

4.000

II. Đất làm mặt bằng sản xuất, kinh doanh

1. Dưới 01 ha

đồng/hồ sơ

600.000

300.000

2. Từ 01 ha đến dưới 20 ha

đồng/hồ sơ

1.800.000

900.000

3. Từ 20 ha đến dưới 50 ha

đồng/hồ sơ

2.800.000

1.400.000

4. Từ 50 ha đến dưới 100 ha

đồng/hồ sơ

3.800.000

1.900.000

5. Từ 100 ha trở lên

đồng/hồ sơ

4.800.000

2.400.000

2. Đối với hồ sơ chuyển quyền sở hữu nhà gắn liền với quyền sử dụng đất (mua bán nhà gắn liền với việc chuyển nhượng quyền sử dụng đất): Mức thu được tính bằng 0,15% giá trị chuyển nhượng, nhưng tối đa không vượt quá 5.000.000 đông/hồ sơ và tối thiểu không dưới 100.000 đồng/hồ sơ.

Content:
Điều 2. Mức thu cụ thể
1. Đối với hồ sơ giao đất, cho thuê đất:

Khu vực

Đơn vị tính

Hồ sơ giao đất, cho thuê đất

Hồ sơ cấp lại (cấp đổi) Giấy chứng nhận

I. Đất ở

1. Các phường thuộc TP Tam Kỳ và Hội An.

đồng/hồ sơ

90.000

45.000

2. Thị trấn thuộc các huyện Điện Bàn, Đại Lộc, Duy Xuyên, Thăng Bình, Núi Thành, Quế Sơn, Tiên Phước và Hiệp Đức.

đồng/hồ sơ

25.000

13.000

3. Các thị trấn và các xã còn lại.

đồng/hồ sơ

8.000

4.000

II. Đất làm mặt bằng sản xuất, kinh doanh

1. Dưới 01 ha

đồng/hồ sơ

600.000

300.000

2. Từ 01 ha đến dưới 20 ha

đồng/hồ sơ

1.800.000

900.000

3. Từ 20 ha đến dưới 50 ha

đồng/hồ sơ

2.800.000

1.400.000

4. Từ 50 ha đến dưới 100 ha

đồng/hồ sơ

3.800.000

1.900.000

5. Từ 100 ha trở lên

đồng/hồ sơ

4.800.000

2.400.000

2. Đối với hồ sơ chuyển quyền sở hữu nhà gắn liền với quyền sử dụng đất (mua bán nhà gắn liền với việc chuyển nhượng quyền sử dụng đất): Mức thu được tính bằng 0,15% giá trị chuyển nhượng, nhưng tối đa không vượt quá 5.000.000 đông/hồ sơ và tối thiểu không dưới 100.000 đồng/hồ sơ.