Document: Khoản 3 Điều 2 Thông tư 09/2014/TT-BGTVT vùng nước cảng biển thuộc Cà Mau khu vực quản lý Cảng vụ Hàng hải

Type: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "18/04/2014", "sign_number": "09/2014/TT-BGTVT", "signer": "Đinh La Thăng", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "18/04/2014", "sign_number": "09/2014/TT-BGTVT", "signer": "Đinh La Thăng", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "18/04/2014", "sign_number": "09/2014/TT-BGTVT", "signer": "Đinh La Thăng", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "18/04/2014", "sign_number": "09/2014/TT-BGTVT", "signer": "Đinh La Thăng", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "18/04/2014", "sign_number": "09/2014/TT-BGTVT", "signer": "Đinh La Thăng", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 2 Thông tư 09/2014/TT-BGTVT vùng nước cảng biển thuộc Cà Mau khu vực quản lý Cảng vụ Hàng hải

Điều 2. Phạm vi vùng nước các cảng biển thuộc địa phận tỉnh Cà Mau
...
3. Tọa độ các điểm tại khoản 1, khoản 2 Điều này áp dụng theo hệ tọa độ VN - 2000 và được chuyển đổi sang các hệ tọa độ tương ứng như sau:

Điểm

Hệ tọa độ VN - 2000

Hệ tọa độ sử dụng tại Hải đồ IA-500-10

Hệ tọa độ WGS-84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ(N)

Kinh độ (E)

NC1

08o44'30"

105o13'48"

08o44'30.0"

105o13'48.0"

08o44'26.3"

105o13'54.4"

NC2

08o44'30"

105o20'00"

08o44'30.0"

105o20'00.0"

08o44'26.3"

105o20'06.4"

NC3

08o40'00"

105o20'00"

08o40'00.0"

105o20'00.0"

08o39'56.3"

105o20'06.4"

NC4

08o40'00"

105o13'12"

08o40'00.0"

105o13'12.0"

08o39'56.3"

105o13'18.4"

NC5

08o44'30"

105o13'12"

08o44'30.0"

105o13'12.0"

08o44'26.3"

105o13'18.4"

HK1

08o24'20"

104o49'50"

08o24'20.0"

104o49'50.0"

08o24'16.3"

104o49'56.4"

HK2

08o27'20"

104o49'36"

08o27'20.0"

104o49'36.0"

08o27'16.3"

104o49'42.4"

HC

08o58'00"

104o33'00"

08o58'00.0"

104o33'00.0"

08o57'56.3"

104o33'06.4"

SD

09o02'00"

104o46'00"

09o02'00.0"

104o46'00.0"

09o01'56.3"

104o46'06.4"

MT

09o14'00"

104o45'00"

09o14'00.0"

104o45'00.0"

09o13'56.3"

104o45'06.4"

SĐ

07o09'39"

104o03'21"

07o09'36.1"

104o03'27.5"

07o09'39.8"

104o03'21.0"

Content:
Tọa độ các điểm tại khoản 1, khoản 2 Điều này áp dụng theo hệ tọa độ VN - 2000 và được chuyển đổi sang các hệ tọa độ tương ứng như sau:

Điểm

Hệ tọa độ VN - 2000

Hệ tọa độ sử dụng tại Hải đồ IA-500-10

Hệ tọa độ WGS-84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ(N)

Kinh độ (E)

NC1

08o44'30"

105o13'48"

08o44'30.0"

105o13'48.0"

08o44'26.3"

105o13'54.4"

NC2

08o44'30"

105o20'00"

08o44'30.0"

105o20'00.0"

08o44'26.3"

105o20'06.4"

NC3

08o40'00"

105o20'00"

08o40'00.0"

105o20'00.0"

08o39'56.3"

105o20'06.4"

NC4

08o40'00"

105o13'12"

08o40'00.0"

105o13'12.0"

08o39'56.3"

105o13'18.4"

NC5

08o44'30"

105o13'12"

08o44'30.0"

105o13'12.0"

08o44'26.3"

105o13'18.4"

HK1

08o24'20"

104o49'50"

08o24'20.0"

104o49'50.0"

08o24'16.3"

104o49'56.4"

HK2

08o27'20"

104o49'36"

08o27'20.0"

104o49'36.0"

08o27'16.3"

104o49'42.4"

HC

08o58'00"

104o33'00"

08o58'00.0"

104o33'00.0"

08o57'56.3"

104o33'06.4"

SD

09o02'00"

104o46'00"

09o02'00.0"

104o46'00.0"

09o01'56.3"

104o46'06.4"

MT

09o14'00"

104o45'00"

09o14'00.0"

104o45'00.0"

09o13'56.3"

104o45'06.4"

SĐ

07o09'39"

104o03'21"

07o09'36.1"

104o03'27.5"

07o09'39.8"

104o03'21.0"