Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1184/QĐ-UBND 2013 công trình xây dựng nông thôn mới Ninh Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "04/06/2013", "sign_number": "1184/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Thanh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "04/06/2013", "sign_number": "1184/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Thanh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "04/06/2013", "sign_number": "1184/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Thanh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "04/06/2013", "sign_number": "1184/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Thanh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "04/06/2013", "sign_number": "1184/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Thanh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1184/QĐ-UBND 2013 công trình xây dựng nông thôn mới Ninh Thuận

Điều 1. Phê duyệt bộ Thiết kế mẫu các công trình với nội dung chủ yếu như sau:
...
5. Nội dung và quy mô của thiết kế mẫu:
5.1. Các công trình dân dụng:
a. Nhà ở nông thôn:
- Mẫu số 01 có diện tích sàn 86,4m2; mẫu số 03 có diện tích sàn 77,9m2 và mẫu số 04 có diện tích sàn 84,48m2; công năng sử dụng bao gồm: 02 phòng ngủ, 01 phòng khách + thờ, 01 phòng bếp + ăn và phòng vệ sinh.
- Mẫu số 02 có diện tích sàn 32,0m2; công năng sử dụng bao gồm: 01 phòng ngủ, 01 phòng khách + thờ, 01 phòng bếp + ăn, phòng vệ sinh, chỗ để xe và hành lang.
b. Trụ sở Ủy ban nhân dân xã:
- Trụ sở làm việc có diện tích sàn 815,92m2, chiều cao công trình 02 tầng.
- Hội trường 100 chỗ có diện tích sàn 216,78m2, chiều cao công trình 01 tầng.
- Các hạng mục phụ: Cổng tường rào, nhà bảo vệ, nhà để xe 2 bánh, sân đường nội bộ, cột cờ, cây xanh, san nền (nếu có).
c. Trụ sở thôn:
- Trụ sở làm việc có diện tích sàn 75,8m2.
- Các hạng mục công trình phụ: Cổng tường rào, sân đường nội bộ có diện tích sàn 50,0m2.
d. Trung tâm Văn hóa - Thể dục thể thao xã:
- Nhà Văn hóa (150 chỗ): có diện tích sàn 530,0m2, chiều cao công trình 01 tầng.
- Cụm các công trình thể dục thể thao: 800,0m2.
- Các hạng mục phụ: cổng tường rào, sân đường nội bộ, cây xanh, san nền (nếu có).
đ. Trung tâm Văn hóa - Thể dục Thể thao thôn:
- Nhà Văn hóa: 100 chỗ (đối với đồng bằng) và 80 chỗ (đối với miền núi), có diện tích sàn 165,32m2, chiều cao công trình 01 tầng.
- Cụm các công trình thể dục thể thao: 250,0m2.
- Các hạng mục phụ: Cổng tường rào, sân đường nội bộ, cây xanh, san nền (nếu có).
e. Trạm Y tế: tổng diện tích khu đất tối thiểu 500m2, nếu có vườn thuốc 1000m2.
- Các phòng làm việc và phòng khám bệnh,… có tổng diện tích sàn 585,0m2, chiều cao công trình 02 tầng.
- Các hạng mục phụ: cổng tường rào, nhà bảo vệ, sân đường nội bộ kết hợp nhà để xe 2 bánh, cây xanh kết hợp vườn thuốc nam, hệ thống xử lý nước thải và rác thải.
g. Nhà trẻ, nhà mẫu giáo: diện tích xây dựng cho 1 lớp học 140,8m2 bao gồm phòng sinh hoạt chung, phòng trẻ mệt, khu vệ sinh nam, nữ, hiên chơi (hành lang); khối hành chính quản trị, phòng phục vụ học tập, khu tổ chức ăn diện tích xây dựng 307,08m2.
Các hạng mục phụ trợ: cổng tường rào, nhà trực, sân đường nội bộ, nhà xe 2 bánh, cây xanh, san nề nếu (nếu có).
h. Trường Tiểu học: diện tích xây dựng cho 1 lớp học 61,42m2, bao gồm phòng học, hành lang; khối quản trị hành chính quản trị diện tích sàn xây dựng 544,64m2; khối phục vụ học tập diện tích sàn xây dựng 749,6m2.
Các hạng mục phụ trợ: cổng tường rào, nhà trực, sân đường nội bộ, nhà xe 2 bánh, cây xanh, san nền (nếu có), khu vệ sinh học sinh.
i. Trường Trung học Cơ sở: diện tích xây dựng cho 1 lớp học 79,12m2, bao gồm phòng học, hành lang; khối hành chính quản trị diện tích sàn xây dựng 749,6m2; khối phục vụ học tập diện tích xây dựng 1.579,8m2.
Các hạng mục phụ trợ: cổng tường rào, nhà trực, sân đường nội bộ, nhà xe 2 bánh, cây xanh, san nền (nếu có), khu vệ sinh học sinh.
k. Chợ xã: tổng diện tích khu đất tối thiểu 3000m2 (đối với đồng bằng), tối thiểu 1500m2 (đối với miền núi).
- Nhà lồng chợ có diện tích sàn 577,82m2, chiều cao công trình 01 tầng.
- Các hạng mục phụ: Ban Quản lý chợ, sân đường nội bộ kết hợp nhà để xe 2 bánh, cây xanh, hệ thống xử lý nước thải, rác thải, kho và nhà vệ sinh.
l. Chợ thôn:
- Nhà lồng chợ có diện tích sàn 128,25m2, chiều cao công trình 01 tầng.
- Các hạng mục phụ: Ban Quản lý chợ, sân đường nội bộ kết hợp nhà để xe 2 bánh, cây xanh, hệ thống xử lý nước thải, rác thải, kho và nhà vệ sinh.
m. Sân phơi và nhà kho:
- Sân thu hoạch: 35-45m2/ha canh tác.
- Kho thóc: 2-3m2/tấn thóc.
- Kho phân hóa học: 0,5-1m2/ha canh tác.
- Trạm Thú y xã: 440-500m2.
* Loại, cấp công trình: công trình dân dụng, cấp IV.
* Kinh phí ước tính:

STT

Loại công trình

Suất vốn đầu tư

Thiết bị

Xây dựng

I

Nhà ở nông thôn (nhà 1 tầng căn hộ khép kín, kết cầu tường gạch chịu lực, mái BTCT đổ tại chỗ)

1

Mẫu số 1 (86,4m²)

4.260.000 đ/m²

2

Mẫu số 2 (62m²)

4.260.000 đ/m²

3

Mẫu số 3 (77,9m²)

4.260.000 đ/m²

4

Mẫu số 4 (84,48m²)

4.260.000 đ/m²

II

Trụ sở (<5 tầng)

1

Trụ sở làm việc UBND xã

950.000 đ/m²

Content:
Nội dung và quy mô của thiết kế mẫu:
5.1. Các công trình dân dụng:
a. Nhà ở nông thôn:
- Mẫu số 01 có diện tích sàn 86,4m2; mẫu số 03 có diện tích sàn 77,9m2 và mẫu số 04 có diện tích sàn 84,48m2; công năng sử dụng bao gồm: 02 phòng ngủ, 01 phòng khách + thờ, 01 phòng bếp + ăn và phòng vệ sinh.
- Mẫu số 02 có diện tích sàn 32,0m2; công năng sử dụng bao gồm: 01 phòng ngủ, 01 phòng khách + thờ, 01 phòng bếp + ăn, phòng vệ sinh, chỗ để xe và hành lang.
b. Trụ sở Ủy ban nhân dân xã:
- Trụ sở làm việc có diện tích sàn 815,92m2, chiều cao công trình 02 tầng.
- Hội trường 100 chỗ có diện tích sàn 216,78m2, chiều cao công trình 01 tầng.
- Các hạng mục phụ: Cổng tường rào, nhà bảo vệ, nhà để xe 2 bánh, sân đường nội bộ, cột cờ, cây xanh, san nền (nếu có).
c. Trụ sở thôn:
- Trụ sở làm việc có diện tích sàn 75,8m2.
- Các hạng mục công trình phụ: Cổng tường rào, sân đường nội bộ có diện tích sàn 50,0m2.
d. Trung tâm Văn hóa - Thể dục thể thao xã:
- Nhà Văn hóa (150 chỗ): có diện tích sàn 530,0m2, chiều cao công trình 01 tầng.
- Cụm các công trình thể dục thể thao: 800,0m2.
- Các hạng mục phụ: cổng tường rào, sân đường nội bộ, cây xanh, san nền (nếu có).
đ. Trung tâm Văn hóa - Thể dục Thể thao thôn:
- Nhà Văn hóa: 100 chỗ (đối với đồng bằng) và 80 chỗ (đối với miền núi), có diện tích sàn 165,32m2, chiều cao công trình 01 tầng.
- Cụm các công trình thể dục thể thao: 250,0m2.
- Các hạng mục phụ: Cổng tường rào, sân đường nội bộ, cây xanh, san nền (nếu có).
e. Trạm Y tế: tổng diện tích khu đất tối thiểu 500m2, nếu có vườn thuốc 1000m2.
- Các phòng làm việc và phòng khám bệnh,… có tổng diện tích sàn 585,0m2, chiều cao công trình 02 tầng.
- Các hạng mục phụ: cổng tường rào, nhà bảo vệ, sân đường nội bộ kết hợp nhà để xe 2 bánh, cây xanh kết hợp vườn thuốc nam, hệ thống xử lý nước thải và rác thải.
g. Nhà trẻ, nhà mẫu giáo: diện tích xây dựng cho 1 lớp học 140,8m2 bao gồm phòng sinh hoạt chung, phòng trẻ mệt, khu vệ sinh nam, nữ, hiên chơi (hành lang); khối hành chính quản trị, phòng phục vụ học tập, khu tổ chức ăn diện tích xây dựng 307,08m2.
Các hạng mục phụ trợ: cổng tường rào, nhà trực, sân đường nội bộ, nhà xe 2 bánh, cây xanh, san nề nếu (nếu có).
h. Trường Tiểu học: diện tích xây dựng cho 1 lớp học 61,42m2, bao gồm phòng học, hành lang; khối quản trị hành chính quản trị diện tích sàn xây dựng 544,64m2; khối phục vụ học tập diện tích sàn xây dựng 749,6m2.
Các hạng mục phụ trợ: cổng tường rào, nhà trực, sân đường nội bộ, nhà xe 2 bánh, cây xanh, san nền (nếu có), khu vệ sinh học sinh.
i. Trường Trung học Cơ sở: diện tích xây dựng cho 1 lớp học 79,12m2, bao gồm phòng học, hành lang; khối hành chính quản trị diện tích sàn xây dựng 749,6m2; khối phục vụ học tập diện tích xây dựng 1.579,8m2.
Các hạng mục phụ trợ: cổng tường rào, nhà trực, sân đường nội bộ, nhà xe 2 bánh, cây xanh, san nền (nếu có), khu vệ sinh học sinh.
k. Chợ xã: tổng diện tích khu đất tối thiểu 3000m2 (đối với đồng bằng), tối thiểu 1500m2 (đối với miền núi).
- Nhà lồng chợ có diện tích sàn 577,82m2, chiều cao công trình 01 tầng.
- Các hạng mục phụ: Ban Quản lý chợ, sân đường nội bộ kết hợp nhà để xe 2 bánh, cây xanh, hệ thống xử lý nước thải, rác thải, kho và nhà vệ sinh.
l. Chợ thôn:
- Nhà lồng chợ có diện tích sàn 128,25m2, chiều cao công trình 01 tầng.
- Các hạng mục phụ: Ban Quản lý chợ, sân đường nội bộ kết hợp nhà để xe 2 bánh, cây xanh, hệ thống xử lý nước thải, rác thải, kho và nhà vệ sinh.
m. Sân phơi và nhà kho:
- Sân thu hoạch: 35-45m2/ha canh tác.
- Kho thóc: 2-3m2/tấn thóc.
- Kho phân hóa học: 0,5-1m2/ha canh tác.
- Trạm Thú y xã: 440-500m2.
* Loại, cấp công trình: công trình dân dụng, cấp IV.
* Kinh phí ước tính:

STT

Loại công trình

Suất vốn đầu tư

Thiết bị

Xây dựng

I

Nhà ở nông thôn (nhà 1 tầng căn hộ khép kín, kết cầu tường gạch chịu lực, mái BTCT đổ tại chỗ)

1

Mẫu số 1 (86,4m²)

4.260.000 đ/m²

2

Mẫu số 2 (62m²)

4.260.000 đ/m²

3

Mẫu số 3 (77,9m²)

4.260.000 đ/m²

4

Mẫu số 4 (84,48m²)

4.260.000 đ/m²

II

Trụ sở (<5 tầng)

1

Trụ sở làm việc UBND xã

950.000 đ/m²