Document: Điều 2 Quyết định 79/2004/QĐ.UBNDT số lượng, chức danh, chế độ chính sách

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "09/09/2004", "sign_number": "79/2004/QĐ.UBNDT", "signer": "Huỳnh Thành Hiệp", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "09/09/2004", "sign_number": "79/2004/QĐ.UBNDT", "signer": "Huỳnh Thành Hiệp", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "09/09/2004", "sign_number": "79/2004/QĐ.UBNDT", "signer": "Huỳnh Thành Hiệp", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "09/09/2004", "sign_number": "79/2004/QĐ.UBNDT", "signer": "Huỳnh Thành Hiệp", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "09/09/2004", "sign_number": "79/2004/QĐ.UBNDT", "signer": "Huỳnh Thành Hiệp", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 79/2004/QĐ.UBNDT số lượng, chức danh, chế độ chính sách có nội dung như sau:

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/10/2004 (đối với quy định về cán bộ không chuyên trách cấp xã và ấp, khóm) và có hiệu lực thi hành kể từ 01/11/2003 đối với cán bộ chuyên trách, công chức cấp xã.
Quyết định này thay thế các Quyết định sau:
- Quyết định số 118/1998/QĐ.UBT, ngày 17/9/1998 của UBND tỉnh ban hành quy định về chế độ sinh hoạt phí đối với cán bộ ở xã, phường, thị trấn;
- Quyết định số 117/1998/QĐ.UBNDT, ngày 17/9/1998 của UBND tỉnh về việc quy định mức chi hoạt động phí đối với Phó Chủ tịch Mặt trận Tổ quốc và Phó các Đoàn thể (Hội Liên hiệp Phụ nữ, Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, Hội Nông dân, Hội Cựu chiến binh) xã, phường, thị trấn tỉnh Sóc Trăng;
- Quyết định số 116/1998/QĐ.UBNDT, ngày 17/9/1998 của UBND tỉnh về việc quy định số lượng, chức danh và mức hỗ trợ hoạt động phí cho các đối tượng là cán bộ xã, phường, thị trấn (phần ngoài quy định tại Nghị định 09/1998/NĐ-CP, ngày 23/01/1998 của Chính phủ);
- Quyết định số 113/2003/QĐ.UBNDT, ngày 19/5/2003 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh mức chi trả sinh hoạt phí, hoạt động phí, hỗ trợ kinh phí hoạt động đối với cán bộ và công an viên các xã, phường, thị trấn trong tỉnh Sóc Trăng;
- Quyết định số 48/2004/QĐ.UBNDT, ngày 14/5/2004 của UBND tỉnh về việc trợ cấp sinh hoạt phí đối với 05 chức danh cán bộ khóm, ấp trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.

Content:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/10/2004 (đối với quy định về cán bộ không chuyên trách cấp xã và ấp, khóm) và có hiệu lực thi hành kể từ 01/11/2003 đối với cán bộ chuyên trách, công chức cấp xã.
Quyết định này thay thế các Quyết định sau:
- Quyết định số 118/1998/QĐ.UBT, ngày 17/9/1998 của UBND tỉnh ban hành quy định về chế độ sinh hoạt phí đối với cán bộ ở xã, phường, thị trấn;
- Quyết định số 117/1998/QĐ.UBNDT, ngày 17/9/1998 của UBND tỉnh về việc quy định mức chi hoạt động phí đối với Phó Chủ tịch Mặt trận Tổ quốc và Phó các Đoàn thể (Hội Liên hiệp Phụ nữ, Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, Hội Nông dân, Hội Cựu chiến binh) xã, phường, thị trấn tỉnh Sóc Trăng;
- Quyết định số 116/1998/QĐ.UBNDT, ngày 17/9/1998 của UBND tỉnh về việc quy định số lượng, chức danh và mức hỗ trợ hoạt động phí cho các đối tượng là cán bộ xã, phường, thị trấn (phần ngoài quy định tại Nghị định 09/1998/NĐ-CP, ngày 23/01/1998 của Chính phủ);
- Quyết định số 113/2003/QĐ.UBNDT, ngày 19/5/2003 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh mức chi trả sinh hoạt phí, hoạt động phí, hỗ trợ kinh phí hoạt động đối với cán bộ và công an viên các xã, phường, thị trấn trong tỉnh Sóc Trăng;
- Quyết định số 48/2004/QĐ.UBNDT, ngày 14/5/2004 của UBND tỉnh về việc trợ cấp sinh hoạt phí đối với 05 chức danh cán bộ khóm, ấp trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.