Document: Điều 1 Quyết định 198/2000/QĐ-BTC tên mức giá tối thiểu mặt hàng thuộc nhóm 1  sửa đổi Quyết định 164/2000/QĐ-BTC

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "11/12/2000", "sign_number": "198/2000/QĐ-BTC", "signer": "Vũ Văn Ninh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "11/12/2000", "sign_number": "198/2000/QĐ-BTC", "signer": "Vũ Văn Ninh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "11/12/2000", "sign_number": "198/2000/QĐ-BTC", "signer": "Vũ Văn Ninh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "11/12/2000", "sign_number": "198/2000/QĐ-BTC", "signer": "Vũ Văn Ninh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "11/12/2000", "sign_number": "198/2000/QĐ-BTC", "signer": "Vũ Văn Ninh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 198/2000/QĐ-BTC tên mức giá tối thiểu mặt hàng thuộc nhóm 1  sửa đổi Quyết định 164/2000/QĐ-BTC có nội dung như sau:

Điều 1. :
Sửa đổi, bổ sung tên và mức giá tối thiểu một số mặt hàng thuộc nhóm 1 tại Bảng giá tối thiểu ban hành kèm theo Quyết định số 164/2000/QĐ/BTC ngày 10/10/2000 của Bộ trưởng Bộ Tài chính như sau:

Tên hàng

Đơn vị
tính

Giá tối thiểu (USD)

1

2

3

I/ Thay thế mục 5 nhóm 1 như sau:

5. Rượu vang (trừ rượu vang có ga) nồng độ đến 20o, đã đóng trong bao bì thương phẩm để bán lẻ (không quá 05 lít/01 đơn vị bao bì):

5.1 Vin de table các loại

lít

1,50

5.2 Vin de pays các loại

lít

2,00

5.3 Một số loại rượu vang cụ thể:

- Château La Dame Blanche - Haut Medoc

lít

4,00

- Château larose Trintaudon - Haut Medoc

lít

8,00

- Château Houissant - ST Estephe

lít

6.50

- Château Bonnet d' Armens - ST Emilion Grand Cru

lít

6,50

- Château Martinens - Margaux

lít

9,00

- Saint - Emilion B.P de Rothchind

lít

5,00

- St Estephe Château Beau Site Haut Vignoble

lít

6,50

- Sauternes Pavoid' or - Bordeaux

lít

6,50

- Chasagne Motrachet - Lupe' & Cholet

lít

6,00

- Cotes de Nuit Villages - Bouchard Aine & Fils

lít

6,00

- Aloxe - Corton Joseph Drouhin

lít

10,00

- Chablis Ler Cru " Les Vaillons" Bouchard Aine & Fils

lít

7,00

- Deer valley

lít

2,00

- Almaden

lít

2,00

- Estate cellars

lít

2,00

- René Barbier

lít

2,00

- Le Mounant bergerac

lít

2,00

- Le Mounant cotes de duras

lít

2,00

- President Brut

lít

2,00

- SPY - WINE Cooler từ 5o đến 7o

lít

1,00

- Sangria OLE Cooler 7o

lít

1,00

- Rosso Balestra

lít

1,50

- Dolce Vita Bianco

lít

1,50

- Dolce Vita Rosso

lít

1,50

- Dolce Novella

lít

1,50

- Mediteo

lít

1,50

- Chateau Golden Royal sản xuất tại Trung Quốc

lít

2,00

- Powilly Frisse Georges Duboeut

lít

6,00

- Sancerre "Les Fondettes" Sauvion

lít

5,50

- Coonawarra Cabernet Sauvignon

lít

5,50

- Limestone Ridge Shiraz Cabernet

lít

11,00

- Pyrus Red Wine

lít

11,00

- Rhymney Sauvignon Blanc

lít

4,50

- Chalambar Shiraz

lít

4,50

5.4 Các loại rượu vang khác

lít

2,50

II/ Thay thế mục 6, nhóm 1 như sau:

6. Rượu vang có ga (Sparkling wine, vin mousseux, Sâm-banh... trừ loại Champagne)

lít

2,00

III/ Thay thế mục 7, nhóm 1 như sau:

7.Rượu Champagne:

7.1 Một số loại cụ thể:

- Krug Grande Cuvee Champagne

lít

41,00

- Charles Heidsieck Brut Champagne

lít

15,00

- Charles Heidsieck Rose Champagne

lít

24,00

- Piper Heidsieek Brut Champagne

lít

6,00

7.2 Rượu Champagne khác

lít

3,00

IV/ Điều chỉnh giá mặt hàng Label 5 thuộc điểm 8.2.1 và chuyển mặt hàng rượu Napoleon Brandy tại điểm 8.2.2, mục 8 nhóm 1 sang mục 11, nhóm 1 như sau:

8.2.1 Rượu Scotch Whisky

- Label 5

lít

2,50

11. Các loại rượu khác:

- Bols Liquor các loại đến dưới 30o

lít

2,50

- Campari các loại đến dưới 30o

lít

2,50

- Napoleon Brandy các loại

lít

2,50

- Loại khác

lít

4,00

V.Thay thế mục 10, nhóm 1 như sau:

10.Rượu trắng, rượu sâm...... Hàn Quốc:

10.1 Rượu trắng các loại

lít

1,50

10.2 Rượu sâm các loại:

10.2.1 Jinro Ginseng Ju ki

lít

6,50

10.2.2 Rượu sâm loại khác

lít

8,00

10.3 Loại khác

lít

7,00

Content:
Điều 1. :
Sửa đổi, bổ sung tên và mức giá tối thiểu một số mặt hàng thuộc nhóm 1 tại Bảng giá tối thiểu ban hành kèm theo Quyết định số 164/2000/QĐ/BTC ngày 10/10/2000 của Bộ trưởng Bộ Tài chính như sau:

Tên hàng

Đơn vị
tính

Giá tối thiểu (USD)

1

2

3

I/ Thay thế mục 5 nhóm 1 như sau:

5. Rượu vang (trừ rượu vang có ga) nồng độ đến 20o, đã đóng trong bao bì thương phẩm để bán lẻ (không quá 05 lít/01 đơn vị bao bì):

5.1 Vin de table các loại

lít

1,50

5.2 Vin de pays các loại

lít

2,00

5.3 Một số loại rượu vang cụ thể:

- Château La Dame Blanche - Haut Medoc

lít

4,00

- Château larose Trintaudon - Haut Medoc

lít

8,00

- Château Houissant - ST Estephe

lít

6.50

- Château Bonnet d' Armens - ST Emilion Grand Cru

lít

6,50

- Château Martinens - Margaux

lít

9,00

- Saint - Emilion B.P de Rothchind

lít

5,00

- St Estephe Château Beau Site Haut Vignoble

lít

6,50

- Sauternes Pavoid' or - Bordeaux

lít

6,50

- Chasagne Motrachet - Lupe' & Cholet

lít

6,00

- Cotes de Nuit Villages - Bouchard Aine & Fils

lít

6,00

- Aloxe - Corton Joseph Drouhin

lít

10,00

- Chablis Ler Cru " Les Vaillons" Bouchard Aine & Fils

lít

7,00

- Deer valley

lít

2,00

- Almaden

lít

2,00

- Estate cellars

lít

2,00

- René Barbier

lít

2,00

- Le Mounant bergerac

lít

2,00

- Le Mounant cotes de duras

lít

2,00

- President Brut

lít

2,00

- SPY - WINE Cooler từ 5o đến 7o

lít

1,00

- Sangria OLE Cooler 7o

lít

1,00

- Rosso Balestra

lít

1,50

- Dolce Vita Bianco

lít

1,50

- Dolce Vita Rosso

lít

1,50

- Dolce Novella

lít

1,50

- Mediteo

lít

1,50

- Chateau Golden Royal sản xuất tại Trung Quốc

lít

2,00

- Powilly Frisse Georges Duboeut

lít

6,00

- Sancerre "Les Fondettes" Sauvion

lít

5,50

- Coonawarra Cabernet Sauvignon

lít

5,50

- Limestone Ridge Shiraz Cabernet

lít

11,00

- Pyrus Red Wine

lít

11,00

- Rhymney Sauvignon Blanc

lít

4,50

- Chalambar Shiraz

lít

4,50

5.4 Các loại rượu vang khác

lít

2,50

II/ Thay thế mục 6, nhóm 1 như sau:

6. Rượu vang có ga (Sparkling wine, vin mousseux, Sâm-banh... trừ loại Champagne)

lít

2,00

III/ Thay thế mục 7, nhóm 1 như sau:

7.Rượu Champagne:

7.1 Một số loại cụ thể:

- Krug Grande Cuvee Champagne

lít

41,00

- Charles Heidsieck Brut Champagne

lít

15,00

- Charles Heidsieck Rose Champagne

lít

24,00

- Piper Heidsieek Brut Champagne

lít

6,00

7.2 Rượu Champagne khác

lít

3,00

IV/ Điều chỉnh giá mặt hàng Label 5 thuộc điểm 8.2.1 và chuyển mặt hàng rượu Napoleon Brandy tại điểm 8.2.2, mục 8 nhóm 1 sang mục 11, nhóm 1 như sau:

8.2.1 Rượu Scotch Whisky

- Label 5

lít

2,50

11. Các loại rượu khác:

- Bols Liquor các loại đến dưới 30o

lít

2,50

- Campari các loại đến dưới 30o

lít

2,50

- Napoleon Brandy các loại

lít

2,50

- Loại khác

lít

4,00

V.Thay thế mục 10, nhóm 1 như sau:

10.Rượu trắng, rượu sâm...... Hàn Quốc:

10.1 Rượu trắng các loại

lít

1,50

10.2 Rượu sâm các loại:

10.2.1 Jinro Ginseng Ju ki

lít

6,50

10.2.2 Rượu sâm loại khác

lít

8,00

10.3 Loại khác

lít

7,00