Document: Điểm a Khoản 4 Điều 6 Thông tư 33/2011/TT-BTNMT quy trình kỹ thuật quan trắc môi trường đất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "01/08/2011", "sign_number": "33/2011/TT-BTNMT", "signer": "Bùi Cách Tuyến", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "01/08/2011", "sign_number": "33/2011/TT-BTNMT", "signer": "Bùi Cách Tuyến", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "01/08/2011", "sign_number": "33/2011/TT-BTNMT", "signer": "Bùi Cách Tuyến", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "01/08/2011", "sign_number": "33/2011/TT-BTNMT", "signer": "Bùi Cách Tuyến", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "01/08/2011", "sign_number": "33/2011/TT-BTNMT", "signer": "Bùi Cách Tuyến", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điểm a Khoản 4 Điều 6 Thông tư 33/2011/TT-BTNMT quy trình kỹ thuật quan trắc môi trường đất

Điều 6. Thực hiện chương trình quan trắc
...
4. Phân tích trong phòng thí nghiệm
a) Căn cứ thuộc vào năng lực phòng thí nghiệm, việc phân tích các thông số phải tuân theo một trong các phương pháp quy định trong Bảng 2 dưới đây:
Bảng 2. Phương pháp phân tích các thông số trong phòng thí nghiệm

STT

Thông số

Số hiệu tiêu chuẩn, phương pháp

1

Thành phần cơ giới

• Phương pháp ống hút Robinson

2

Tỷ trọng

• Phương pháp picnomet

3

Dung trọng

• Phương pháp ống trụ kim loại

4

pHH2O

• TCVN 5979:2007 (ISO 10390:2005);
• TCVN 4402:1987

5

pHKCl

• TCVN 5979:2007 (ISO 10390:2005);
• TCVN 4401:1987

6

EC

• TCVN 6650:2000 (ISO 11265:1994)

7

Tổng số muối tan (TSMT)

• ISO 11265:1994

8

Cl‑

• Điện cực hoặc chuẩn độ

9

SO4 2-

• TCVN 6656:2000 (ISO 11048:1995);

10

N-NH4+

• TCVN 6643:2000

11

N-NO3-

• TCVN 6643:2000

12

N tổng số

• TCVN 6645:2000 (ISO 13878:1998)

13

K tổng số

• TCVN 8660:2011

14

Nitơ dễ tiêu

• TCVN 5255:2009

15

P dễ tiêu

• TCVN 8661:2011

16

K dễ tiêu

• TCVN 8662:2011

17

Cacbon hữu cơ

• TCVN 6642:2000;
• TCVN 6644:2000

18

Tổng số Bazơ trao đổi

• TCVN 4621:2009

19

Dung tích hấp thu (CEC)

• BS ISO 23470:2007;
• ISO 11260:1994

20

Độ chua trao đổi (H+ trao đổi)

• TCVN 4403:2011

21

Cd, Co, Cu, Zn, Pb, Ni, Mn

• TCVN 6496:2009

22

As

• BS ISO 20280:2007

23

Kim loại

• TCVN 8246:2009 (EPA Method 7000B)

24

Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật

• TCVN 6132:1996;
• TCVN 6134:2009;
• TCVN 6135:2009;
• TCVN 8061:2009 (ISO 10382:2002)

25

Vi khuẩn

• Phương pháp MPN (tổng số tối đa có thể)

26

Nấm mốc

• Phương pháp MPN (tổng số tối đa có thể)

27

Xạ khuẩn

• Phương pháp MPN (tổng số tối đa có thể)

Content:
Căn cứ thuộc vào năng lực phòng thí nghiệm, việc phân tích các thông số phải tuân theo một trong các phương pháp quy định trong Bảng 2 dưới đây:
Bảng 2. Phương pháp phân tích các thông số trong phòng thí nghiệm

STT

Thông số

Số hiệu tiêu chuẩn, phương pháp

1

Thành phần cơ giới

• Phương pháp ống hút Robinson

2

Tỷ trọng

• Phương pháp picnomet

3

Dung trọng

• Phương pháp ống trụ kim loại

4

pHH2O

• TCVN 5979:2007 (ISO 10390:2005);
• TCVN 4402:1987

5

pHKCl

• TCVN 5979:2007 (ISO 10390:2005);
• TCVN 4401:1987

6

EC

• TCVN 6650:2000 (ISO 11265:1994)

7

Tổng số muối tan (TSMT)

• ISO 11265:1994

8

Cl‑

• Điện cực hoặc chuẩn độ

9

SO4 2-

• TCVN 6656:2000 (ISO 11048:1995);

10

N-NH4+

• TCVN 6643:2000

11

N-NO3-

• TCVN 6643:2000

12

N tổng số

• TCVN 6645:2000 (ISO 13878:1998)

13

K tổng số

• TCVN 8660:2011

14

Nitơ dễ tiêu

• TCVN 5255:2009

15

P dễ tiêu

• TCVN 8661:2011

16

K dễ tiêu

• TCVN 8662:2011

17

Cacbon hữu cơ

• TCVN 6642:2000;
• TCVN 6644:2000

18

Tổng số Bazơ trao đổi

• TCVN 4621:2009

19

Dung tích hấp thu (CEC)

• BS ISO 23470:2007;
• ISO 11260:1994

20

Độ chua trao đổi (H+ trao đổi)

• TCVN 4403:2011

21

Cd, Co, Cu, Zn, Pb, Ni, Mn

• TCVN 6496:2009

22

As

• BS ISO 20280:2007

23

Kim loại

• TCVN 8246:2009 (EPA Method 7000B)

24

Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật

• TCVN 6132:1996;
• TCVN 6134:2009;
• TCVN 6135:2009;
• TCVN 8061:2009 (ISO 10382:2002)

25

Vi khuẩn

• Phương pháp MPN (tổng số tối đa có thể)

26

Nấm mốc

• Phương pháp MPN (tổng số tối đa có thể)

27

Xạ khuẩn

• Phương pháp MPN (tổng số tối đa có thể)