Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2210/QĐ-UBND Chương trình phát triển đô thị Cà Mau đến 2025

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "22/12/2016", "sign_number": "2210/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Văn Bi", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "22/12/2016", "sign_number": "2210/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Văn Bi", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "22/12/2016", "sign_number": "2210/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Văn Bi", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "22/12/2016", "sign_number": "2210/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Văn Bi", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "22/12/2016", "sign_number": "2210/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Văn Bi", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2210/QĐ-UBND Chương trình phát triển đô thị Cà Mau đến 2025

Điều 1. Phê duyệt Chương trình phát triển đô thị thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau đến năm 2025, với các nội dung cụ thể như sau:
...
4. Danh mục các dự án theo từng giai đoạn phù hợp với quy hoạch chung được phê duyệt (hạ tầng khung và công trình đầu mối), giai đoạn đầu ưu tiên các dự án kết nối các khu vực phát triển đô thị và nguồn lực thực hiện
Tổng mức đầu tư xây dựng các dự án hệ thống hạ tầng khung, công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật ưu tiên đầu tư theo các giai đoạn phát triển là 15.884.750 triệu đồng (trong đó riêng dự án kè bờ ven sông thành phố 10.993.580 triệu đồng).
Phân bổ nguồn vốn theo các giai đoạn như sau:
- Nguồn vốn đầu tư từ nhà nước chiếm tỷ lệ 24,92% tổng vốn đầu tư.
- Nguồn vốn đầu tư từ khu vực ngoài nhà nước chiếm tỷ lệ 9,60% tổng vốn đầu tư.
- Nguồn vốn vay, viện trợ chiếm tỷ lệ 65,49% tổng vốn đầu tư (riêng dự án kè bờ ven sông chiếm 95% vốn vay).
Nguồn vốn ngân sách cho các dự án hạ tầng khung trung bình 1.400-1.500 tỷ đồng cho 1 giai đoạn 5 năm, tương ứng khoảng 280-300 tỷ đồng/năm.
Bảng tổng hợp dự kiến vốn đầu tư dự án Hạ tầng khung (HTKT, HTXH) và công trình đầu mối ưu tiên theo nguồn vốn.
(Đơn vị: triệu đồng)

STT

Nguồn vốn

Tổng mức ĐT (tr.đ)

Giai đoạn

2016-2020

2021-2025

Sau 2025

A

Hạ tầng xã hội

691.800

539.744

152.056

0

1

Ngân sách

335.056

190.000

145.056

0

2

Vay, viện trợ

0

0

0

0

3

Khác

356.744

349.744

7.000

0

B

Hạ tầng kỹ thuật

18.550.865

4.665.315

6.421.892

7.463.658

1

Ngân sách

4.635.750

1.545.202

1.772.242

1.318.306

2

Vay, viện trợ

12.031.106

2.838.204

3.850.000

Content:
Danh mục các dự án theo từng giai đoạn phù hợp với quy hoạch chung được phê duyệt (hạ tầng khung và công trình đầu mối), giai đoạn đầu ưu tiên các dự án kết nối các khu vực phát triển đô thị và nguồn lực thực hiện
Tổng mức đầu tư xây dựng các dự án hệ thống hạ tầng khung, công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật ưu tiên đầu tư theo các giai đoạn phát triển là 15.884.750 triệu đồng (trong đó riêng dự án kè bờ ven sông thành phố 10.993.580 triệu đồng).
Phân bổ nguồn vốn theo các giai đoạn như sau:
- Nguồn vốn đầu tư từ nhà nước chiếm tỷ lệ 24,92% tổng vốn đầu tư.
- Nguồn vốn đầu tư từ khu vực ngoài nhà nước chiếm tỷ lệ 9,60% tổng vốn đầu tư.
- Nguồn vốn vay, viện trợ chiếm tỷ lệ 65,49% tổng vốn đầu tư (riêng dự án kè bờ ven sông chiếm 95% vốn vay).
Nguồn vốn ngân sách cho các dự án hạ tầng khung trung bình 1.400-1.500 tỷ đồng cho 1 giai đoạn 5 năm, tương ứng khoảng 280-300 tỷ đồng/năm.
Bảng tổng hợp dự kiến vốn đầu tư dự án Hạ tầng khung (HTKT, HTXH) và công trình đầu mối ưu tiên theo nguồn vốn.
(Đơn vị: triệu đồng)

STT

Nguồn vốn

Tổng mức ĐT (tr.đ)

Giai đoạn

2016-2020

2021-2025

Sau 2025

A

Hạ tầng xã hội

691.800

539.744

152.056

0

1

Ngân sách

335.056

190.000

145.056

0

2

Vay, viện trợ

0

0

0

0

3

Khác

356.744

349.744

7.000

0

B

Hạ tầng kỹ thuật

18.550.865

4.665.315

6.421.892

7.463.658

1

Ngân sách

4.635.750

1.545.202

1.772.242

1.318.306

2

Vay, viện trợ

12.031.106

2.838.204

3.850.000