Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 0152/QĐ-BCT phê duyệt Kế hoạch cung cấp điện và vận hành

Type: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "12/01/2011", "sign_number": "0152/QĐ-BCT", "signer": "Hoàng Quốc Vượng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "12/01/2011", "sign_number": "0152/QĐ-BCT", "signer": "Hoàng Quốc Vượng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "12/01/2011", "sign_number": "0152/QĐ-BCT", "signer": "Hoàng Quốc Vượng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "12/01/2011", "sign_number": "0152/QĐ-BCT", "signer": "Hoàng Quốc Vượng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "12/01/2011", "sign_number": "0152/QĐ-BCT", "signer": "Hoàng Quốc Vượng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 0152/QĐ-BCT phê duyệt Kế hoạch cung cấp điện và vận hành

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch cung cấp điện và vận hành hệ thống điện năm 2011 do EVN lập với các nội dung như sau:
...
5. Cơ cấu sản xuất điện theo các loại nguồn điện năm 2011 như sau:
a) Sản lượng thủy điện cả năm là 37,35 tỷ kWh, trong đó mùa khô là 11,56 tỷ kWh và mùa mưa là 25,79 tỷ kWh;
b) Sản lượng nhiệt điện cả năm là 24,72 tỷ kWh, trong đó mùa khô là 12,25 tỷ kWh và mùa mưa là 12,47 tỷ kWh;
c) Sản lượng nhiệt điện tua bin khí cả năm là 44,19 tỷ kWh, trong đó mùa khô là 23,82 tỷ kWh và mùa mưa là 20,36 tỷ kWh;
d) Sản lượng nhiệt điện dầu cả năm là 4,73 tỷ kWh, trong đó dầu FO là 4,51 tỷ kWh (mùa khô là 3,70 tỷ kWh và mùa mưa là 0,22 tỷ kWh) và dầu DO là 0,22 tỷ kWh (mùa khô là 0,22 tỷ kWh, không phát dầu FO trong mùa mưa);
đ) Sản lượng điện nhập khẩu từ Trung Quốc là 4,57 tỷ kWh, trong đó mùa khô là 2,51 tỷ kWh và mùa mưa là 2,06 tỷ kWh.
Chi tiết điện năng sản xuất các nhà máy điện theo tháng trong Phụ lục 1 và Phụ lục 2 kèm theo.

Content:
Cơ cấu sản xuất điện theo các loại nguồn điện năm 2011 như sau:
a) Sản lượng thủy điện cả năm là 37,35 tỷ kWh, trong đó mùa khô là 11,56 tỷ kWh và mùa mưa là 25,79 tỷ kWh;
b) Sản lượng nhiệt điện cả năm là 24,72 tỷ kWh, trong đó mùa khô là 12,25 tỷ kWh và mùa mưa là 12,47 tỷ kWh;
c) Sản lượng nhiệt điện tua bin khí cả năm là 44,19 tỷ kWh, trong đó mùa khô là 23,82 tỷ kWh và mùa mưa là 20,36 tỷ kWh;
d) Sản lượng nhiệt điện dầu cả năm là 4,73 tỷ kWh, trong đó dầu FO là 4,51 tỷ kWh (mùa khô là 3,70 tỷ kWh và mùa mưa là 0,22 tỷ kWh) và dầu DO là 0,22 tỷ kWh (mùa khô là 0,22 tỷ kWh, không phát dầu FO trong mùa mưa);
đ) Sản lượng điện nhập khẩu từ Trung Quốc là 4,57 tỷ kWh, trong đó mùa khô là 2,51 tỷ kWh và mùa mưa là 2,06 tỷ kWh.
Chi tiết điện năng sản xuất các nhà máy điện theo tháng trong Phụ lục 1 và Phụ lục 2 kèm theo.