Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 614/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Đức Thọ Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "19/03/2022", "sign_number": "614/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "19/03/2022", "sign_number": "614/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "19/03/2022", "sign_number": "614/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "19/03/2022", "sign_number": "614/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "19/03/2022", "sign_number": "614/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 614/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Đức Thọ Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Đức Thọ (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 tỷ lệ 1/25.000); với các nội dung chủ yếu như sau:
...
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2022

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

8,10

1.1

Đất nông nghiệp khác

NKH

8,10

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

17,53

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

0,10

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,60

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

7,90

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

6,92

-

Đất giao thông

DGT

3,53

-

Đất thủy lợi

DTL

2,20

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,01

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,89

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,20

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,76

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

0,25

Content:
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2022

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

8,10

1.1

Đất nông nghiệp khác

NKH

8,10

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

17,53

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

0,10

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,60

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

7,90

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

6,92

-

Đất giao thông

DGT

3,53

-

Đất thủy lợi

DTL

2,20

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,01

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,89

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,20

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,76

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

0,25