Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 54/QĐ-UBND 2024 kế hoạch sử dụng đất huyện Na Hang Tuyên Quang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "19/02/2024", "sign_number": "54/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "19/02/2024", "sign_number": "54/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "19/02/2024", "sign_number": "54/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "19/02/2024", "sign_number": "54/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "19/02/2024", "sign_number": "54/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 54/QĐ-UBND 2024 kế hoạch sử dụng đất huyện Na Hang Tuyên Quang

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Na Hang với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch

Stt

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

86.353,75

1

Đất nông nghiệp

NNP

81.601,94

94,50

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.975,07

2,29

1.1.1

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

794,38

0,92

1.1.2

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

1.180,69

1,37

1.1.3

Đất trồng lúa nương

LUN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

Content:
Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch

Stt

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

86.353,75

1

Đất nông nghiệp

NNP

81.601,94

94,50

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.975,07

2,29

1.1.1

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

794,38

0,92

1.1.2

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

1.180,69

1,37

1.1.3

Đất trồng lúa nương

LUN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK