Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 35/2007/QĐ-UBND  mức thu chế độ thu nộp quản lý sử dụng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "31/12/2007", "sign_number": "35/2007/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Thành Hiệp", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "31/12/2007", "sign_number": "35/2007/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Thành Hiệp", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "31/12/2007", "sign_number": "35/2007/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Thành Hiệp", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "31/12/2007", "sign_number": "35/2007/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Thành Hiệp", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "31/12/2007", "sign_number": "35/2007/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Thành Hiệp", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 35/2007/QĐ-UBND  mức thu chế độ thu nộp quản lý sử dụng

Điều 1. Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng, cụ thể như sau:
...
3. Đối với nước thải do các tổ chức, cá nhân tự khai thác nước để sử dụng:
a) Đối tượng nộp phí: Cơ sở kinh doanh nhà hàng, khách sạn, nhà nghỉ, cho thuê phòng trọ; cơ quan hành chính sự nghiệp; hộ kinh doanh dịch vụ rửa xe ô tô, xe máy; cơ sở sản xuất - kinh doanh, dịch vụ; các đối tượng khác có nước thải không thuộc đối tượng chịu phí quy định tại khoản 1, khoản 2, Điều này.
b) Mức thu:
- Hộ kinh doanh dịch vụ cho thuê phòng trọ, nhà nghỉ:

+ Dưới 10 phòng:

10.000 đồng/tháng/hộ.

+ Từ 10 phòng đến 20 phòng:

15.000 đồng/tháng/hộ.

+ Từ 21 phòng đến 30 phòng:

20.000 đồng/tháng/hộ.

+ Từ 30 phòng trở lên:

25.000 đồng/tháng/hộ.

- Hộ kinh doanh dịch vụ rửa xe ô tô, xe máy: 30.000 đồng/tháng/hộ (đối với khu vực thành phố Sóc Trăng) và 20.000 đồng/tháng/hộ (đối với các khu vực còn lại).
- Cơ quan hành chính sự nghiệp: 30.000 đồng/tháng/đơn vị (đối với khu vực thành phố Sóc Trăng) và 7.000 đồng/tháng/đơn vị (đối với các khu vực còn lại).
- Cơ sở kinh doanh nhà hàng, khách sạn: 35.000 đồng/tháng/cơ sở.
- Cơ sở sản xuất khác (trừ cơ sở sản xuất công nghiệp, chế biến thủy sản đã thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp): 30.000 đồng/tháng/cơ sở (đối với khu vực thành phố Sóc Trăng) và 20.000 đồng/ tháng/cơ sở (đối với các khu vực còn lại).
c) Đơn vị thu: UBND xã, phường, thị trấn.

Content:
Đối với nước thải do các tổ chức, cá nhân tự khai thác nước để sử dụng:
a) Đối tượng nộp phí: Cơ sở kinh doanh nhà hàng, khách sạn, nhà nghỉ, cho thuê phòng trọ; cơ quan hành chính sự nghiệp; hộ kinh doanh dịch vụ rửa xe ô tô, xe máy; cơ sở sản xuất - kinh doanh, dịch vụ; các đối tượng khác có nước thải không thuộc đối tượng chịu phí quy định tại khoản 1, khoản 2, Điều này.
b) Mức thu:
- Hộ kinh doanh dịch vụ cho thuê phòng trọ, nhà nghỉ:

+ Dưới 10 phòng:

10.000 đồng/tháng/hộ.

+ Từ 10 phòng đến 20 phòng:

15.000 đồng/tháng/hộ.

+ Từ 21 phòng đến 30 phòng:

20.000 đồng/tháng/hộ.

+ Từ 30 phòng trở lên:

25.000 đồng/tháng/hộ.

- Hộ kinh doanh dịch vụ rửa xe ô tô, xe máy: 30.000 đồng/tháng/hộ (đối với khu vực thành phố Sóc Trăng) và 20.000 đồng/tháng/hộ (đối với các khu vực còn lại).
- Cơ quan hành chính sự nghiệp: 30.000 đồng/tháng/đơn vị (đối với khu vực thành phố Sóc Trăng) và 7.000 đồng/tháng/đơn vị (đối với các khu vực còn lại).
- Cơ sở kinh doanh nhà hàng, khách sạn: 35.000 đồng/tháng/cơ sở.
- Cơ sở sản xuất khác (trừ cơ sở sản xuất công nghiệp, chế biến thủy sản đã thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp): 30.000 đồng/tháng/cơ sở (đối với khu vực thành phố Sóc Trăng) và 20.000 đồng/ tháng/cơ sở (đối với các khu vực còn lại).
c) Đơn vị thu: UBND xã, phường, thị trấn.