Document: Khoản 1 Điều 2 Quyết định 66-NS/VGNN điều chỉnh giá mua mầu chế biến trong và ngoài nghĩa vụ

Type: {"issuing_agency": "Uỷ ban Vật giá Nhà nước", "promulgation_date": "16/10/1974", "sign_number": "66-NS/VGNN", "signer": "Tô Duy", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Uỷ ban Vật giá Nhà nước", "promulgation_date": "16/10/1974", "sign_number": "66-NS/VGNN", "signer": "Tô Duy", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Uỷ ban Vật giá Nhà nước", "promulgation_date": "16/10/1974", "sign_number": "66-NS/VGNN", "signer": "Tô Duy", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Uỷ ban Vật giá Nhà nước", "promulgation_date": "16/10/1974", "sign_number": "66-NS/VGNN", "signer": "Tô Duy", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Uỷ ban Vật giá Nhà nước", "promulgation_date": "16/10/1974", "sign_number": "66-NS/VGNN", "signer": "Tô Duy", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 2 Quyết định 66-NS/VGNN điều chỉnh giá mua mầu chế biến trong và ngoài nghĩa vụ

Điều 2. – Nay điều chỉnh và quy định giá mua một kilôgam sắn lát khô ngoài nghĩa vụ trên toàn miền Bắc như sau:
1. Sắn lát khô bóc vỏ dây:
Loại I: 0,75đ (bảy hào năm xu)
Loại II: 0,60đ (sáu hào)

Content:
Sắn lát khô bóc vỏ dây:
Loại I: 0,75đ (bảy hào năm xu)
Loại II: 0,60đ (sáu hào)