Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3731/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất huyện Hoằng Hóa tỉnh Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "24/09/2021", "sign_number": "3731/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "24/09/2021", "sign_number": "3731/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "24/09/2021", "sign_number": "3731/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "24/09/2021", "sign_number": "3731/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "24/09/2021", "sign_number": "3731/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3731/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất huyện Hoằng Hóa tỉnh Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Hoằng Hóa, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3.343,35

3.343,35

16,40

2.9.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

40,16

0,20

81,85

81,85

2.9.2

Đất y tế

17,36

0,09

19,52

19,52

2.9.3

Đất giáo dục và đào tạo

87,74

0,43

138,47

138,47

2.9.4

Đất thể dục thể thao

40,07

0,20

66,51

66,51

2.9.5

Đất khoa học và công nghệ

2.9.6

Đất dịch vụ xã hội

2.9.7

Đất giao thông

1.828,45

8,97

2.429,74

2.429,74

2.9.8

Đất thủy lợi

580,31

2,85

564,88

564,88

2.9.9

Đất công trình năng lượng

1,74

0,01

12,44

12,44

2.9.10

Đất công trình bưu chính viễn thông

1,22

0,01

1,34

1,34

2.9.11

Đất chợ

14,92

0,07

28,60

28,60

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

5,76

0,03

8,17

8,17

0,04

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

12,83

0,06

18,18

18,18

0,09

2.13

Đất ở tại nông thôn

1.874,23

9,19

1.464,40

1.464,40

7,18

2.14

Đất ở tại đô thị

105,46

0,52

1.608,72

1.608,72

7,89

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

27,49

0,13

42,20

42,20

0,21

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

8,54

0,04

12,06

12,06

0,06

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

12,34

0,06

32,55

32,55

0,16

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

205,83

1,01

282,37

282,37

1,39

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

3,16

0,02

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.22

Đất khu vui chơi giải trí, công cộng

40,15

0,20

131,46

131,46

0,64

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

16,52

0,08

29,31

29,31

0,14

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.028,62

5,05

1.018,19

1.018,19

4,99

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

26,27

0,13

10,17

10,17

0,05

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

3,50

3,50

0,02

3

Đất chưa sử dụng

241,65

1,19

81,20

81,20

0,40

4

Đất khu công nghệ cao*

5

Đất khu kinh tế*

6

Đất đô thị*

7.547,54

7.547,54

II

KHU CHỨC NĂNG*

1

Khu chuyên trồng lúa nước

5.194,90

5.194,90

2

Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm

578,09

578,09

3

Khu vực rừng phòng hộ

168,07

168,07

4

Khu vực rừng đặc dụng

5

Khu vực rừng sản xuất

1.252,12

1.252,12

6

Khu vực công nghiệp, cụm CN

1.111,50

1.111,50

7

Khu đô thị -thương mại - dịch vụ

7.547,54

7.547,54

8

Khu du lịch

9

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

2.450,50

2.450,50

Ghi chú: * Chỉ tiêu không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

3.352,96

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

2.042,31

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.971,59

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

612,52

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

142,57

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,61

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

62,85

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

482,16

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

9,94

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

370,81

(Chi tiết theo Phụ biểu số I đính kèm)
3. Diện tích đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tổng cộng

160,45

1

Đất nông nghiệp

NNP

52,39

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

108,06

(Chi tiết theo Phụ biểu số II đính kèm)

Content:
3.343,35

3.343,35

16,40

2.9.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

40,16

0,20

81,85

81,85

2.9.2

Đất y tế

17,36

0,09

19,52

19,52

2.9.3

Đất giáo dục và đào tạo

87,74

0,43

138,47

138,47

2.9.4

Đất thể dục thể thao

40,07

0,20

66,51

66,51

2.9.5

Đất khoa học và công nghệ

2.9.6

Đất dịch vụ xã hội

2.9.7

Đất giao thông

1.828,45

8,97

2.429,74

2.429,74

2.9.8

Đất thủy lợi

580,31

2,85

564,88

564,88

2.9.9

Đất công trình năng lượng

1,74

0,01

12,44

12,44

2.9.10

Đất công trình bưu chính viễn thông

1,22

0,01

1,34

1,34

2.9.11

Đất chợ

14,92

0,07

28,60

28,60

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

5,76

0,03

8,17

8,17

0,04

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

12,83

0,06

18,18

18,18

0,09

2.13

Đất ở tại nông thôn

1.874,23

9,19

1.464,40

1.464,40

7,18

2.14

Đất ở tại đô thị

105,46

0,52

1.608,72

1.608,72

7,89

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

27,49

0,13

42,20

42,20

0,21

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

8,54

0,04

12,06

12,06

0,06

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

12,34

0,06

32,55

32,55

0,16

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

205,83

1,01

282,37

282,37

1,39

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

3,16

0,02

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.22

Đất khu vui chơi giải trí, công cộng

40,15

0,20

131,46

131,46

0,64

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

16,52

0,08

29,31

29,31

0,14

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.028,62

5,05

1.018,19

1.018,19

4,99

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

26,27

0,13

10,17

10,17

0,05

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

3,50

3,50

0,02

3

Đất chưa sử dụng

241,65

1,19

81,20

81,20

0,40

4

Đất khu công nghệ cao*

5

Đất khu kinh tế*

6

Đất đô thị*

7.547,54

7.547,54

II

KHU CHỨC NĂNG*

1

Khu chuyên trồng lúa nước

5.194,90

5.194,90

2

Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm

578,09

578,09

3

Khu vực rừng phòng hộ

168,07

168,07

4

Khu vực rừng đặc dụng

5

Khu vực rừng sản xuất

1.252,12

1.252,12

6

Khu vực công nghiệp, cụm CN

1.111,50

1.111,50

7

Khu đô thị -thương mại - dịch vụ

7.547,54

7.547,54

8

Khu du lịch

9

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

2.450,50

2.450,50

Ghi chú: * Chỉ tiêu không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

3.352,96

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

2.042,31

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.971,59

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

612,52

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

142,57

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,61

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

62,85

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

482,16

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

9,94

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

370,81

(Chi tiết theo Phụ biểu số I đính kèm)
Diện tích đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tổng cộng

160,45

1

Đất nông nghiệp

NNP

52,39

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

108,06

(Chi tiết theo Phụ biểu số II đính kèm)