Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 6028/QĐ-UBND quy hoạch chi tiết Khu học viện Nông nghiệp Việt Nam Hà Nội 2015

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "09/11/2015", "sign_number": "6028/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "09/11/2015", "sign_number": "6028/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "09/11/2015", "sign_number": "6028/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "09/11/2015", "sign_number": "6028/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "09/11/2015", "sign_number": "6028/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 6028/QĐ-UBND quy hoạch chi tiết Khu học viện Nông nghiệp Việt Nam Hà Nội 2015

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chi tiết Khu Học viện Nông nghiệp Việt Nam, tỷ lệ 1/500 với những nội dung chính như sau:
...
5.155

(theo Biên bản số 235/BB-HVN của Học viện Nông nghiệp VN) .

Tổng cộng

1.973.734

Bảng thống kê số liệu các lô đất quy hoạch

STT

Chức năng

Ký hiệu

Diện tích (m2)

DTXD (m2)

MĐXD (%)

DT sàn XD (m2)

Tầng cao (tầng)

Hệ số SDĐ (lần)

Số học viên

Ghi chú

A

Khu Học viện Nông nghiệp

1.856.657

239.210

728.835

36.400

I

Các khu vực sử dụng chung của Học viện

784.377

98.020

373.455

1

Đất khu Hội đồng trường, Thư viện điện tử

53.968

14.250

57.670

1.1

Đất Hội đồng trường và Nhà truyền thống

HĐ1

38.330

10.000

26,1

27.100

5

0,71

1.2

Đất Thư viện điện tử

TV1

13.598

4.250

31,3

30.570

9

2,25

1.3

Đất giao thông nội bộ

GT3

2.040

2

Đất khu Ký túc xá

235.884

42.520

263.835

(*) Tính cho 100% số sinh viên

2.1

Đất Ký túc xá sinh viên

162.785

36.520

245.835

Bao gồm cả diện tích để xe

2.1.1

KTX1

13.047

2.580

19,8

11.710

4

0,90

1.734

2,1.2

KTX2

39.554

8.980

22,7

24.705

3

0,62

3.658

2.1.3

KTX3

5.955

1.840

30,9

12.770

12

2,14

1,891

2.1.4

KTX4

13.038

3.120

23,9

18.420

7

1,41

2.727

2.1.5

KTX5

91.191

20.000

21,9

178.230

12

1,95

26.390

2.2

Đất công cộng dịch vụ khu Ký túc xá

KCC1

22.524

Content:
5.155

(theo Biên bản số 235/BB-HVN của Học viện Nông nghiệp VN) .

Tổng cộng

1.973.734

Bảng thống kê số liệu các lô đất quy hoạch

STT

Chức năng

Ký hiệu

Diện tích (m2)

DTXD (m2)

MĐXD (%)

DT sàn XD (m2)

Tầng cao (tầng)

Hệ số SDĐ (lần)

Số học viên

Ghi chú

A

Khu Học viện Nông nghiệp

1.856.657

239.210

728.835

36.400

I

Các khu vực sử dụng chung của Học viện

784.377

98.020

373.455

1

Đất khu Hội đồng trường, Thư viện điện tử

53.968

14.250

57.670

1.1

Đất Hội đồng trường và Nhà truyền thống

HĐ1

38.330

10.000

26,1

27.100

5

0,71

1.2

Đất Thư viện điện tử

TV1

13.598

4.250

31,3

30.570

9

2,25

1.3

Đất giao thông nội bộ

GT3

2.040

2

Đất khu Ký túc xá

235.884

42.520

263.835

(*) Tính cho 100% số sinh viên

2.1

Đất Ký túc xá sinh viên

162.785

36.520

245.835

Bao gồm cả diện tích để xe

2.1.1

KTX1

13.047

2.580

19,8

11.710

4

0,90

1.734

2,1.2

KTX2

39.554

8.980

22,7

24.705

3

0,62

3.658

2.1.3

KTX3

5.955

1.840

30,9

12.770

12

2,14

1,891

2.1.4

KTX4

13.038

3.120

23,9

18.420

7

1,41

2.727

2.1.5

KTX5

91.191

20.000

21,9

178.230

12

1,95

26.390

2.2

Đất công cộng dịch vụ khu Ký túc xá

KCC1

22.524