Document: Điểm a Khoản 1 Điều 4 Quyết định 93/2016/QĐ-UBND quy định giá dịch vụ trông giữ xe An Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "22/12/2016", "sign_number": "93/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "22/12/2016", "sign_number": "93/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "22/12/2016", "sign_number": "93/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "22/12/2016", "sign_number": "93/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "22/12/2016", "sign_number": "93/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 1 Điều 4 Quyết định 93/2016/QĐ-UBND quy định giá dịch vụ trông giữ xe An Giang

Điều 4. Quy định giá dịch vụ trông giữ xe
1. Tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe do Nhà nước đầu tư:
a) Tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe trên địa bàn tỉnh An Giang:

Số TT

Loại phương tiện

Mức giá
(đã bao gồm thuế giá trị gia tăng)

Giữ xe theo lượt
(đồng/lượt)

Giữ xe tháng
(đồng/tháng)

Ban ngày

Ban đêm

Cả ngày và đêm

(1)

(2)

(3)

(4)

(5=3+4)

(6)

1

Xe đạp, xe đạp điện

1.000

Content:
Tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe trên địa bàn tỉnh An Giang:

Số TT

Loại phương tiện

Mức giá
(đã bao gồm thuế giá trị gia tăng)

Giữ xe theo lượt
(đồng/lượt)

Giữ xe tháng
(đồng/tháng)

Ban ngày

Ban đêm

Cả ngày và đêm

(1)

(2)

(3)

(4)

(5=3+4)

(6)

1

Xe đạp, xe đạp điện

1.000