Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2145/QĐ-UBND 2015 Quy hoạch vùng nguyên liệu mía đường Lam Sơn đến 2025

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "12/06/2015", "sign_number": "2145/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "12/06/2015", "sign_number": "2145/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "12/06/2015", "sign_number": "2145/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "12/06/2015", "sign_number": "2145/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "12/06/2015", "sign_number": "2145/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2145/QĐ-UBND 2015 Quy hoạch vùng nguyên liệu mía đường Lam Sơn đến 2025

Điều 1. Phê duyệt Đề cương nhiệm vụ rà soát, bổ sung Quy hoạch vùng nguyên liệu mía đường Lam Sơn đến năm 2025, định hướng đến năm 2030, với các nội dung chủ yếu sau:
...
3. Đất đai.
3.1. Quỹ đất phát triển vùng nguyên liệu: Quỹ đất phân theo loại đất sử dụng; phân theo độ dốc, tầng dày; phân theo nguồn gốc.
3.2. Đánh giá tính thích hợp của đất vùng dự án đối với yêu cầu sinh trưởng và phát triển của mía nguyên liệu:
- Yêu cầu về đất: Độ dốc, tầng dày đất; thành phần lý tính.
- Đánh giá tính thích hợp của đất đối với yêu cầu của cây (về độ dốc, về tầng dầy, tính chất đất, về khả năng thoát nước và ngập úng).
II. ĐÁNH GIÁ CÁC ĐIỀU KIỆN KINH TẾ - XÃ HỘI TÁC ĐỘNG ĐẾN VÙNG QUY HOẠCH
1. Khái quát tình hình phát triển kinh tế nói chung và ngành nông nghiệp nói riêng của vùng dự án.
2. Dân số và lao động.
3. Hệ thống kết cấu hạ tầng phục vụ sản xuất nông nghiệp.
III. ĐÁNH GIÁ CHUNG CÁC ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, KINH TẾ - XÃ HỘI TÁC ĐỘNG ĐẾN VÙNG NGUYÊN LIỆU
1. Thuận lợi.
2. Khó khăn.
Phần thứ hai: Đánh giá tình hình thực hiện quy hoạch vùng nguyên liệu mía đường Lam Sơn
I. HIỆN TRẠNG PHÁT TRIỂN VÙNG NGUYÊN LIỆU.
1. Kết quả sản xuất mía nguyên liệu đến năm 2015: Đánh giá kết quả khai hoang cải tạo đất, dồn điền đổi thửa, tích tụ ruộng đất vùng nguyên liệu; so sánh diện tích, năng suất, sản lượng giữa các vùng; hệ số tiêu hao mía/đường, trữ lượng đường; kỹ thuật trồng và chăm sóc mía.
2. Đánh giá việc ứng dụng các tiến bộ KHKT và công nghệ vào sản xuất mía nguyên liệu.
II. HIỆN TRẠNG KẾT CẤU HẠ TẦNG
1. Hệ thống giao thông vận tải.
2. Hệ thống thủy lợi trong vùng và phục vụ vùng mía.
3. Trung tâm nghiên cứu giống, khảo nghiệm giống mía.
III. ĐÁNH GIÁ CƠ CHẾ, CHÍNH SÁCH KHUYẾN KHÍCH PHÁT TRIỂN VÙNG NGUYÊN LIỆU MÍA LAM SƠN
1. Chính sách của Trung ương.
2. Chính sách của địa phương.
IV. ĐÁNH GIÁ CHUNG VỀ THỰC HIỆN QUY HOẠCH GIAI ĐOẠN 2011 - 2015
1. Đánh giá chung kết quả đạt được.
2. Tồn tại, hạn chế và nguyên nhân.
3. Bài học kinh nghiệm.
Phần thứ ba: Rà soát, bổ sung quy hoạch vùng nguyên liệu mía đường Lam Sơn đến năm 2025, định hướng đến năm 2030
I. CÁC YẾU TỐ TÁC ĐỘNG ĐẾN VÙNG NGUYÊN LIỆU
1. Tình hình sản xuất, tiêu thụ đường trên thế giới và trong nước.
2. Dự báo các yếu tố tác động đến vùng nguyên liệu.
2.1. Phân tích, dự báo khả năng phát triển sản xuất, thị trường tiêu thụ.
2.2. Dự báo về xu thế hội nhập kinh tế quốc tế.
2.3. Dự báo khả năng phát triển khoa học công nghệ và ứng dụng vào sản xuất mía đường.
2.4. Tác động của quá trình đô thị hóa và công nghiệp hóa.
2.5. Dự báo về tác động của biến đổi khí hậu.
II. QUAN ĐIỂM RÀ SOÁT, BỔ SUNG QUY HOẠCH
III. MỤC TIÊU RÀ SOÁT, BỔ SUNG QUY HOẠCH
1. Mục tiêu chung.
2. Mục tiêu cụ thể.
IV. XÁC ĐỊNH QUY MÔ VÙNG NGUYÊN LIỆU
1. Xác định nhu cầu nguyên liệu.
2. Quy mô vùng nguyên liệu.
V. PHƯƠNG ÁN RÀ SOÁT, BỔ SUNG QUY HOẠCH
1. Quy hoạch đất trồng nguyên liệu mía.
1.1. Tiêu chí lựa chọn đất quy hoạch trồng mía nguyên liệu;
1.2. Bố trí đất sản xuất nguyên liệu mía (theo giai đoạn, địa bàn huyện, xã, theo loại đất).
2. Quy hoạch phát triển vùng nguyên liệu đến năm 2025, định hướng đến năm 2030.
3. Quy hoạch vùng mía thâm canh.
VI. RÀ SOÁT, BỔ SUNG QUY HOẠCH CƠ SỞ HẠ TẦNG KỸ THUẬT PHỤC VỤ PHÁT TRIỂN VÙNG NGUYÊN LIỆU MÍA LAM SƠN
1. Rà soát quy hoạch hệ thống giao thông vận tải.
2. Rà soát quy hoạch hệ thống thủy lợi.
3. Trung tâm giống.
VII. DANH MỤC CÁC DỰ ÁN ƯU TIÊN ĐẦU TƯ
Phần thứ tư: Các giải pháp thực hiện Quy hoạch
I. CÁC GIẢI PHÁP THỰC HIỆN QUY HOẠCH
1. Giải pháp ổn định diện tích, cải tạo, bảo vệ đất.
2. Giải pháp thâm canh tăng năng suất mía nguyên liệu.
3. Giải pháp về khoa học, ứng dụng nông nghiệp công nghệ cao, công tác khuyến nông.

Content:
Đất đai.
3.1. Quỹ đất phát triển vùng nguyên liệu: Quỹ đất phân theo loại đất sử dụng; phân theo độ dốc, tầng dày; phân theo nguồn gốc.
3.2. Đánh giá tính thích hợp của đất vùng dự án đối với yêu cầu sinh trưởng và phát triển của mía nguyên liệu:
- Yêu cầu về đất: Độ dốc, tầng dày đất; thành phần lý tính.
- Đánh giá tính thích hợp của đất đối với yêu cầu của cây (về độ dốc, về tầng dầy, tính chất đất, về khả năng thoát nước và ngập úng).
II. ĐÁNH GIÁ CÁC ĐIỀU KIỆN KINH TẾ - XÃ HỘI TÁC ĐỘNG ĐẾN VÙNG QUY HOẠCH
1. Khái quát tình hình phát triển kinh tế nói chung và ngành nông nghiệp nói riêng của vùng dự án.
2. Dân số và lao động.
Hệ thống kết cấu hạ tầng phục vụ sản xuất nông nghiệp.
III. ĐÁNH GIÁ CHUNG CÁC ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, KINH TẾ - XÃ HỘI TÁC ĐỘNG ĐẾN VÙNG NGUYÊN LIỆU
1. Thuận lợi.
2. Khó khăn.
Phần thứ hai: Đánh giá tình hình thực hiện quy hoạch vùng nguyên liệu mía đường Lam Sơn
I. HIỆN TRẠNG PHÁT TRIỂN VÙNG NGUYÊN LIỆU.
1. Kết quả sản xuất mía nguyên liệu đến năm 2015: Đánh giá kết quả khai hoang cải tạo đất, dồn điền đổi thửa, tích tụ ruộng đất vùng nguyên liệu; so sánh diện tích, năng suất, sản lượng giữa các vùng; hệ số tiêu hao mía/đường, trữ lượng đường; kỹ thuật trồng và chăm sóc mía.
2. Đánh giá việc ứng dụng các tiến bộ KHKT và công nghệ vào sản xuất mía nguyên liệu.
II. HIỆN TRẠNG KẾT CẤU HẠ TẦNG
1. Hệ thống giao thông vận tải.
2. Hệ thống thủy lợi trong vùng và phục vụ vùng mía.
Trung tâm nghiên cứu giống, khảo nghiệm giống mía.
III. ĐÁNH GIÁ CƠ CHẾ, CHÍNH SÁCH KHUYẾN KHÍCH PHÁT TRIỂN VÙNG NGUYÊN LIỆU MÍA LAM SƠN
1. Chính sách của Trung ương.
2. Chính sách của địa phương.
IV. ĐÁNH GIÁ CHUNG VỀ THỰC HIỆN QUY HOẠCH GIAI ĐOẠN 2011 - 2015
1. Đánh giá chung kết quả đạt được.
2. Tồn tại, hạn chế và nguyên nhân.
Bài học kinh nghiệm.
Phần thứ ba: Rà soát, bổ sung quy hoạch vùng nguyên liệu mía đường Lam Sơn đến năm 2025, định hướng đến năm 2030
I. CÁC YẾU TỐ TÁC ĐỘNG ĐẾN VÙNG NGUYÊN LIỆU
1. Tình hình sản xuất, tiêu thụ đường trên thế giới và trong nước.
2. Dự báo các yếu tố tác động đến vùng nguyên liệu.
2.1. Phân tích, dự báo khả năng phát triển sản xuất, thị trường tiêu thụ.
2.2. Dự báo về xu thế hội nhập kinh tế quốc tế.
2.Dự báo khả năng phát triển khoa học công nghệ và ứng dụng vào sản xuất mía đường.
2.4. Tác động của quá trình đô thị hóa và công nghiệp hóa.
2.5. Dự báo về tác động của biến đổi khí hậu.
II. QUAN ĐIỂM RÀ SOÁT, BỔ SUNG QUY HOẠCH
III. MỤC TIÊU RÀ SOÁT, BỔ SUNG QUY HOẠCH
1. Mục tiêu chung.
2. Mục tiêu cụ thể.
IV. XÁC ĐỊNH QUY MÔ VÙNG NGUYÊN LIỆU
1. Xác định nhu cầu nguyên liệu.
2. Quy mô vùng nguyên liệu.
V. PHƯƠNG ÁN RÀ SOÁT, BỔ SUNG QUY HOẠCH
1. Quy hoạch đất trồng nguyên liệu mía.
1.1. Tiêu chí lựa chọn đất quy hoạch trồng mía nguyên liệu;
1.2. Bố trí đất sản xuất nguyên liệu mía (theo giai đoạn, địa bàn huyện, xã, theo loại đất).
2. Quy hoạch phát triển vùng nguyên liệu đến năm 2025, định hướng đến năm 2030.
Quy hoạch vùng mía thâm canh.
VI. RÀ SOÁT, BỔ SUNG QUY HOẠCH CƠ SỞ HẠ TẦNG KỸ THUẬT PHỤC VỤ PHÁT TRIỂN VÙNG NGUYÊN LIỆU MÍA LAM SƠN
1. Rà soát quy hoạch hệ thống giao thông vận tải.
2. Rà soát quy hoạch hệ thống thủy lợi.
Trung tâm giống.
VII. DANH MỤC CÁC DỰ ÁN ƯU TIÊN ĐẦU TƯ
Phần thứ tư: Các giải pháp thực hiện Quy hoạch
I. CÁC GIẢI PHÁP THỰC HIỆN QUY HOẠCH
1. Giải pháp ổn định diện tích, cải tạo, bảo vệ đất.
2. Giải pháp thâm canh tăng năng suất mía nguyên liệu.
Giải pháp về khoa học, ứng dụng nông nghiệp công nghệ cao, công tác khuyến nông.