Document: Khoản 2 Điều 2 Quyết định 173/QĐ-UBND năm 2013 kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2011-2015 Gia Bình Bắc Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "13/05/2013", "sign_number": "173/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tử Quỳnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "13/05/2013", "sign_number": "173/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tử Quỳnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "13/05/2013", "sign_number": "173/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tử Quỳnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "13/05/2013", "sign_number": "173/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tử Quỳnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "13/05/2013", "sign_number": "173/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tử Quỳnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Quyết định 173/QĐ-UBND năm 2013 kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2011-2015 Gia Bình Bắc Ninh

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu (2011-2015) của huyện Gia Bình, với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
...
2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

16,40

16,40

16,40

18,93

19,10

19,60

2.2

Đất quốc phòng

CQP

1,59

1,59

1,59

2,09

6,29

7,59

2.3

Đất an ninh

CAN

1,11

1,11

1,11

2,80

4,41

7,01

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

11,14

11,14

50,70

190,22

230,00

2.4.1

Đất xây dựng khu công nghiệp

11,14

11,14

50,70

165,00

165,00

2.4.2

Đất xây dựng cụm công nghiệp

25,22

65,00

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

40,37

40,37

40,37

49,47

68,87

70,37

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

SKX

269,29

275,31

275,31

285,78

296,24

273,99

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất di tích danh thắng

DDT

6,55

6,55

6,55

6,55

6,55

8,45

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

DRA

1,61

1,61

1,61

5,01

5,06

9,21

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

23,67

23,67

23,67

24,57

24,62

24,67

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

94,71

94,66

94,64

95,35

94,25

97,91

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

12,28

12,28

12,28

22,93

22,93

24,95

2.13

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.571,70

1.573,94

1.579,13

1.624,02

1.705,91

1.828,50

Trong đó:

2.13.1

Đất cơ sở văn hoá

DVH

6,69

6,69

6,69

7,27

7,58

7,69

2.13.2

Đất cơ sở y tế

DYT

4,26

4,26

4,26

4,79

5,21

5,26

2.13.3

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

34,18

34,18

34,18

38,50

41,38

44,58

2.13.4

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

4,65

4,65

4,65

11,48

15,85

16,35

2.14

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.229,19

1.229,19

1.228,42

1.245,91

1.270,02

1.273,29

2.15

Đất ở tại đô thị

ODT

81,16

81,16

81,16

86,68

88,52

90,36

3

Đất chưa sử dụng

CSD

129,76

129,76

128,82

116,79

112,71

104,76

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

685,12

17,07

34,43

182,26

284,15

167,21

1.1

Đất lúa nước

DLN/PNN

338,38

13,07

1,36

96,23

156,77

70,95

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

4,23

0,21

0,07

3,95

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

105,21

0,19

20,58

21,04

39,26

24,14

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUC/CLN

0,29

0,29

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

LUC/LNP

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUC/NTS

1,83

1,64

0,19

Content:
2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

16,40

16,40

16,40

18,93

19,10

19,60

2.2

Đất quốc phòng

CQP

1,59

1,59

1,59

2,09

6,29

7,59

2.3

Đất an ninh

CAN

1,11

1,11

1,11

2,80

4,41

7,01

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

11,14

11,14

50,70

190,22

230,00

2.4.1

Đất xây dựng khu công nghiệp

11,14

11,14

50,70

165,00

165,00

2.4.2

Đất xây dựng cụm công nghiệp

25,22

65,00

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

40,37

40,37

40,37

49,47

68,87

70,37

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

SKX

269,29

275,31

275,31

285,78

296,24

273,99

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất di tích danh thắng

DDT

6,55

6,55

6,55

6,55

6,55

8,45

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

DRA

1,61

1,61

1,61

5,01

5,06

9,21

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

23,67

23,67

23,67

24,57

24,62

24,67

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

94,71

94,66

94,64

95,35

94,25

97,91

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

12,28

12,28

12,28

22,93

22,93

24,95

2.13

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.571,70

1.573,94

1.579,13

1.624,02

1.705,91

1.828,50

Trong đó:

2.13.1

Đất cơ sở văn hoá

DVH

6,69

6,69

6,69

7,27

7,58

7,69

2.13.2

Đất cơ sở y tế

DYT

4,26

4,26

4,26

4,79

5,21

5,26

2.13.3

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

34,18

34,18

34,18

38,50

41,38

44,58

2.13.4

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

4,65

4,65

4,65

11,48

15,85

16,35

2.14

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.229,19

1.229,19

1.228,42

1.245,91

1.270,02

1.273,29

2.15

Đất ở tại đô thị

ODT

81,16

81,16

81,16

86,68

88,52

90,36

3

Đất chưa sử dụng

CSD

129,76

129,76

128,82

116,79

112,71

104,76

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

685,12

17,07

34,43

182,26

284,15

167,21

1.1

Đất lúa nước

DLN/PNN

338,38

13,07

1,36

96,23

156,77

70,95

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

4,23

0,21

0,07

3,95

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

105,21

0,19

20,58

21,04

39,26

24,14

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUC/CLN

0,29

0,29

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

LUC/LNP

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUC/NTS

1,83

1,64

0,19