Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4255/QĐ-UBND 2017 Quy hoạch phát triển công nghệ thông tin điện tử Thái Nguyên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "26/09/2017", "sign_number": "4255/QĐ-UBND", "signer": "Nhữ Văn Tâm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "26/09/2017", "sign_number": "4255/QĐ-UBND", "signer": "Nhữ Văn Tâm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "26/09/2017", "sign_number": "4255/QĐ-UBND", "signer": "Nhữ Văn Tâm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "26/09/2017", "sign_number": "4255/QĐ-UBND", "signer": "Nhữ Văn Tâm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "26/09/2017", "sign_number": "4255/QĐ-UBND", "signer": "Nhữ Văn Tâm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4255/QĐ-UBND 2017 Quy hoạch phát triển công nghệ thông tin điện tử Thái Nguyên

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch ứng dụng, phát triển công nghệ thông tin và điện tử trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên đến năm 2025, định hướng đến năm 2030 (sau đây gọi tắt là Quy hoạch) với các nội dung chủ yếu sau:
...
6. Định hướng liên kết vùng, hợp tác quốc tế
- Thực hiện hợp tác quốc tế, ngoại giao, đối ngoại, xúc tiến đầu tư theo chiều sâu, làm sâu sắc hơn quan hệ với các đối tác đảm bảo bền vững, lâu dài với các quốc gia, tập đoàn lớn toàn cầu. Xây dựng định hướng không gian quy hoạch để hình thành chuỗi các nhà máy sản xuất sản phẩm phụ trợ với sản xuất sản phẩm hoàn thiện để hình thành liên kết giữa các tỉnh lân cận đảm bảo bền vững, hữu cơ, lâu dài, là động lực hỗ trợ để cùng nhau phát triển.
- Thúc đẩy hợp tác với các tổ chức, tập đoàn đa quốc gia, cá nhân trong nước và nước ngoài, người Việt Nam ở nước ngoài tham gia phát triển công nghệ thông tin và điện tử. Tham gia vào các diễn đàn, hội thảo quốc tế, hiệp hội nghề nghiệp (phần mềm nguồn mở, vi mạch bán dẫn,...) của khu vực và quốc tế để tăng cường khả năng hợp tác, học tập và trao đổi kinh nghiệm trong quá trình phát triển.
III. DANH MỤC CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN ƯU TIÊN ĐẦU TƯ
(Chi tiết theo phụ lục kèm theo)
IV. KINH PHÍ THỰC HIỆN
1. Tổng nhu cầu vốn đến năm 2025: 2.913,7 tỷ đồng, trong đó:
- Vốn ngân sách Trung ương: 951,40 tỷ đồng.
- Vốn ngân sách địa phương: 966,30 tỷ đồng, chia ra:
+ Vốn sự nghiệp: 317,5 tỷ đồng.
+ Vốn đầu tư: 648,8 tỷ đồng.
- Vốn hợp pháp khác: 996,00 tỷ đồng.
V. NHIỆM VỤ, GIẢI PHÁP THỰC HIỆN QUY HOẠCH
1. Nhóm giải pháp quản lý nhà nước
2. Nhóm các giải pháp về vốn và đầu tư
3. Nhóm giải pháp về thị trường, công nghệ và môi trường
4. Nhóm giải pháp về nguồn nhân lực
5. Nhóm giải pháp phát triển công nghiệp hỗ trợ
6. Nhóm giải pháp về tăng cường liên kết, hợp tác và hội nhập.
(Có Đề án quy hoạch chi tiết kèm theo)

Content:
Định hướng liên kết vùng, hợp tác quốc tế
- Thực hiện hợp tác quốc tế, ngoại giao, đối ngoại, xúc tiến đầu tư theo chiều sâu, làm sâu sắc hơn quan hệ với các đối tác đảm bảo bền vững, lâu dài với các quốc gia, tập đoàn lớn toàn cầu. Xây dựng định hướng không gian quy hoạch để hình thành chuỗi các nhà máy sản xuất sản phẩm phụ trợ với sản xuất sản phẩm hoàn thiện để hình thành liên kết giữa các tỉnh lân cận đảm bảo bền vững, hữu cơ, lâu dài, là động lực hỗ trợ để cùng nhau phát triển.
- Thúc đẩy hợp tác với các tổ chức, tập đoàn đa quốc gia, cá nhân trong nước và nước ngoài, người Việt Nam ở nước ngoài tham gia phát triển công nghệ thông tin và điện tử. Tham gia vào các diễn đàn, hội thảo quốc tế, hiệp hội nghề nghiệp (phần mềm nguồn mở, vi mạch bán dẫn,...) của khu vực và quốc tế để tăng cường khả năng hợp tác, học tập và trao đổi kinh nghiệm trong quá trình phát triển.
III. DANH MỤC CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN ƯU TIÊN ĐẦU TƯ
(Chi tiết theo phụ lục kèm theo)
IV. KINH PHÍ THỰC HIỆN
1. Tổng nhu cầu vốn đến năm 2025: 2.913,7 tỷ đồng, trong đó:
- Vốn ngân sách Trung ương: 951,40 tỷ đồng.
- Vốn ngân sách địa phương: 966,30 tỷ đồng, chia ra:
+ Vốn sự nghiệp: 317,5 tỷ đồng.
+ Vốn đầu tư: 648,8 tỷ đồng.
- Vốn hợp pháp khác: 996,00 tỷ đồng.
V. NHIỆM VỤ, GIẢI PHÁP THỰC HIỆN QUY HOẠCH
1. Nhóm giải pháp quản lý nhà nước
2. Nhóm các giải pháp về vốn và đầu tư
3. Nhóm giải pháp về thị trường, công nghệ và môi trường
4. Nhóm giải pháp về nguồn nhân lực
5. Nhóm giải pháp phát triển công nghiệp hỗ trợ
Nhóm giải pháp về tăng cường liên kết, hợp tác và hội nhập.
(Có Đề án quy hoạch chi tiết kèm theo)