Document: Điểm a Khoản 2 Điều 2 Quyết định 11/2022/QĐ-UBND Bảng giá tính thuế tài nguyên Đắk Nông

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "01/04/2022", "sign_number": "11/2022/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trọng Yên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "01/04/2022", "sign_number": "11/2022/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trọng Yên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "01/04/2022", "sign_number": "11/2022/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trọng Yên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "01/04/2022", "sign_number": "11/2022/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trọng Yên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "01/04/2022", "sign_number": "11/2022/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trọng Yên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 2 Điều 2 Quyết định 11/2022/QĐ-UBND Bảng giá tính thuế tài nguyên Đắk Nông

Điều 2. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
...
2. Đối tượng áp dụng
a) Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục Thuế tỉnh, các Chi cục Thuế Khu vực.

Content:
Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục Thuế tỉnh, các Chi cục Thuế Khu vực.