Document: Điều 1 Quyết định 2999/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỉnh Hòa Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "19/12/2013", "sign_number": "2999/QĐ-UBND", "signer": "Trần Đăng Ninh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "19/12/2013", "sign_number": "2999/QĐ-UBND", "signer": "Trần Đăng Ninh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "19/12/2013", "sign_number": "2999/QĐ-UBND", "signer": "Trần Đăng Ninh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "19/12/2013", "sign_number": "2999/QĐ-UBND", "signer": "Trần Đăng Ninh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "19/12/2013", "sign_number": "2999/QĐ-UBND", "signer": "Trần Đăng Ninh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2999/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỉnh Hòa Bình có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu (2011-2015) của huyện Kim Bôi với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu (2011-2015) của huyện Kim Bôi.
Bảng 1. Diện tích, cơ cấu các loại đất

Thứ tự

Loại đất

Hiện trạng năm 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp trên phân bổ (ha)

Địa phương xác định (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN (=1+2+3)

54.950,64

100,00

54.950,64

100,00

1

Đất nông nghiệp

42.247,79

76,88

44.075,34

2.372,16

46.447,50

84,53

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa, trong đó:

3.856,64

7,02

3.639,33

3.639,33

6,62

Đất chuyên trồng lúa nước

2.792,55

5,08

2.775,24

2.775,24

5,05

1.2

Đất trồng cây lâu năm

904,83

1,65

1.168,31

1.168,31

2,13

1.3

Đất rừng phòng hộ

10.789,16

19,63

11.649,16

11.649,16

21,20

1.4

Đất rừng đặc dụng

4.882,39

8,89

4.636,39

4.636,39

8,44

1.5

Đất rừng sản xuất

19.810,86

36,05

20.797,19

2.372,16

23.169,35

42,16

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

50,20

0,09

184,79

184,79

0,34

1.7

Đất nông nghiệp còn lại

1.953,71

3,56

2.000,17

2.000,17

3,64

2

Đất phi nông nghiệp

5.080,72

9,25

5.794,02

63,27

5.857,29

10,66

Trong đó:

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

26,85

0,05

30,43

30,43

0,06

2.2

Đất quốc phòng

733,09

1,33

784,91

784,91

1,43

2.3

Đất an ninh

0,43

0,00

22,00

22,00

0,04

2.4

Đất khu cụm công nghiệp

30,87

30,87

0,06

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

232,30

0,42

324,12

324,12

0,59

2.6

Đất sản xuất VLXD, gốm sứ

27,73

0,05

86,96

86,96

0,16

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

120,71

0,22

156,83

156,83

0,29

2.8

Đất di tích danh thắng

2,00

0,00

2,00

2,00

0,00

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại

0,50

0,00

23,65

23,65

0,04

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

352,08

0,64

359,08

359,08

0,65

2.12

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

1.093,94

1,99

1.091,67

1.091,67

1,99

2.13

Đất phát triển hạ tầng, trong đó:

831,06

1,51

1.074,08

63,27

1.137,35

2,07

Đất cơ sở văn hóa

9,18

0,02

22,38

22,38

0,04

Đất cơ sở y tế

6,14

0,01

8,35

8,35

0,02

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

55,17

0,10

65,17

65,17

0,12

Đất cơ sở thể dục - thể thao

20,57

0,04

30,67

30,67

0,06

2.14

Đất ở đô thị

18,64

0,03

29,28

29,28

0,05

2.15

Đất ở tại nông thôn

1.640,36

2,99

1.777,11

1.777,11

3,29

2.16

Đất phi nông nghiệp còn lại

1,03

0,00

1,03

1,03

0,00

3

Đất chưa sử dụng

Đất chưa sử dụng còn lại

7.622,13

13,87

5.081,28

-2.435,43

2.645,85

4,81

Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

2.540,85

2.435,43

4.976,28

9,05

4

Đất đô thị

62,82

0,11

360,00

360,00

0,66

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

4.882,39

8,89

4.636,39

4.636,39

8,44

6

Đất khu du lịch

218,10

0,40

1.065,10

1.065,10

1,94

7

Đất khu dân cư nông thôn

3.092,99

5,63

3.240,26

3.240,26

5,90

Bảng 2. Diện tích chuyên mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất

Cả thời kỳ 2011-2020

Giai đoạn 2011-2015

Giai đoạn 2016-2020

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

661,14

417,44

243,70

1.1

Đất trồng lúa, trong đó:

184,29

78,89

105,40

Đất chuyên trồng lúa nước

56,17

34,16

22,01

1.2

Đất trồng cây lâu năm

32,16

10,54

21,62

1.3

Đất rừng phòng hộ

37,2

25,51

11,69

1.4

Đất rừng đặc dụng

1.5

Đất rừng sản xuất

221,99

169,14

52,85

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

0,14

0,14

1.7

Đất nông nghiệp còn lại

185,36

133,22

52,14

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

497,36

232,06

265,3

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác

497,36

232,06

265,30

2.5

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác

2.6

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác

Bảng 3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Content:
Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu (2011-2015) của huyện Kim Bôi với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu (2011-2015) của huyện Kim Bôi.
Bảng 1. Diện tích, cơ cấu các loại đất

Thứ tự

Loại đất

Hiện trạng năm 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp trên phân bổ (ha)

Địa phương xác định (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN (=1+2+3)

54.950,64

100,00

54.950,64

100,00

1

Đất nông nghiệp

42.247,79

76,88

44.075,34

2.372,16

46.447,50

84,53

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa, trong đó:

3.856,64

7,02

3.639,33

3.639,33

6,62

Đất chuyên trồng lúa nước

2.792,55

5,08

2.775,24

2.775,24

5,05

1.2

Đất trồng cây lâu năm

904,83

1,65

1.168,31

1.168,31

2,13

1.3

Đất rừng phòng hộ

10.789,16

19,63

11.649,16

11.649,16

21,20

1.4

Đất rừng đặc dụng

4.882,39

8,89

4.636,39

4.636,39

8,44

1.5

Đất rừng sản xuất

19.810,86

36,05

20.797,19

2.372,16

23.169,35

42,16

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

50,20

0,09

184,79

184,79

0,34

1.7

Đất nông nghiệp còn lại

1.953,71

3,56

2.000,17

2.000,17

3,64

2

Đất phi nông nghiệp

5.080,72

9,25

5.794,02

63,27

5.857,29

10,66

Trong đó:

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

26,85

0,05

30,43

30,43

0,06

2.2

Đất quốc phòng

733,09

1,33

784,91

784,91

1,43

2.3

Đất an ninh

0,43

0,00

22,00

22,00

0,04

2.4

Đất khu cụm công nghiệp

30,87

30,87

0,06

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

232,30

0,42

324,12

324,12

0,59

2.6

Đất sản xuất VLXD, gốm sứ

27,73

0,05

86,96

86,96

0,16

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

120,71

0,22

156,83

156,83

0,29

2.8

Đất di tích danh thắng

2,00

0,00

2,00

2,00

0,00

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại

0,50

0,00

23,65

23,65

0,04

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

352,08

0,64

359,08

359,08

0,65

2.12

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

1.093,94

1,99

1.091,67

1.091,67

1,99

2.13

Đất phát triển hạ tầng, trong đó:

831,06

1,51

1.074,08

63,27

1.137,35

2,07

Đất cơ sở văn hóa

9,18

0,02

22,38

22,38

0,04

Đất cơ sở y tế

6,14

0,01

8,35

8,35

0,02

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

55,17

0,10

65,17

65,17

0,12

Đất cơ sở thể dục - thể thao

20,57

0,04

30,67

30,67

0,06

2.14

Đất ở đô thị

18,64

0,03

29,28

29,28

0,05

2.15

Đất ở tại nông thôn

1.640,36

2,99

1.777,11

1.777,11

3,29

2.16

Đất phi nông nghiệp còn lại

1,03

0,00

1,03

1,03

0,00

3

Đất chưa sử dụng

Đất chưa sử dụng còn lại

7.622,13

13,87

5.081,28

-2.435,43

2.645,85

4,81

Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

2.540,85

2.435,43

4.976,28

9,05

4

Đất đô thị

62,82

0,11

360,00

360,00

0,66

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

4.882,39

8,89

4.636,39

4.636,39

8,44

6

Đất khu du lịch

218,10

0,40

1.065,10

1.065,10

1,94

7

Đất khu dân cư nông thôn

3.092,99

5,63

3.240,26

3.240,26

5,90

Bảng 2. Diện tích chuyên mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất

Cả thời kỳ 2011-2020

Giai đoạn 2011-2015

Giai đoạn 2016-2020

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

661,14

417,44

243,70

1.1

Đất trồng lúa, trong đó:

184,29

78,89

105,40

Đất chuyên trồng lúa nước

56,17

34,16

22,01

1.2

Đất trồng cây lâu năm

32,16

10,54

21,62

1.3

Đất rừng phòng hộ

37,2

25,51

11,69

1.4

Đất rừng đặc dụng

1.5

Đất rừng sản xuất

221,99

169,14

52,85

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

0,14

0,14

1.7

Đất nông nghiệp còn lại

185,36

133,22

52,14

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

497,36

232,06

265,3

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác

497,36

232,06

265,30

2.5

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác

2.6

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác

Bảng 3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
Đơn vị tính: ha

Thứ tự