Document: Điểm b Khoản 3 Điều 1 Quyết định 33/2017/QĐ-UBND về sửa đổi 46/2016/QĐ-UBND Kiên cố hóa kênh mương Quảng Ngãi

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "12/05/2017", "sign_number": "33/2017/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "12/05/2017", "sign_number": "33/2017/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "12/05/2017", "sign_number": "33/2017/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "12/05/2017", "sign_number": "33/2017/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "12/05/2017", "sign_number": "33/2017/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 3 Điều 1 Quyết định 33/2017/QĐ-UBND về sửa đổi 46/2016/QĐ-UBND Kiên cố hóa kênh mương Quảng Ngãi

Điều 1. Sửa đổi một số nội dung Điều 1 Quyết định số 46/2016/QĐ-UBND ngày 09 tháng 9 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt Đề án Kiên cố hóa kênh mương thủy lợi gắn với Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới tỉnh Quảng Ngãi, giai đoạn 2016 - 2020, cụ thể như sau:
...
3. Khoản 4 Điều 1 được sửa đổi như sau:
“4. Kế hoạch thực hiện
...
b) Kế hoạch kiên cố hóa hàng năm:
Năm 2016: Đã kiên cố hóa 27,440 km;
Năm 2017: 128,081 km;
Năm 2018:117,821 km;
Năm 2019: 119,953 km;
Năm 2020: 100,153 km;

Content:
Kế hoạch kiên cố hóa hàng năm:
Năm 2016: Đã kiên cố hóa 27,440 km;
Năm 2017: 128,081 km;
Năm 2018:117,821 km;
Năm 2019: 119,953 km;
Năm 2020: 100,153 km;