Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 4132/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Phú Lương Thái Nguyên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "28/12/2018", "sign_number": "4132/QĐ-UBND", "signer": "Nhữ Văn Tâm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "28/12/2018", "sign_number": "4132/QĐ-UBND", "signer": "Nhữ Văn Tâm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "28/12/2018", "sign_number": "4132/QĐ-UBND", "signer": "Nhữ Văn Tâm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "28/12/2018", "sign_number": "4132/QĐ-UBND", "signer": "Nhữ Văn Tâm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "28/12/2018", "sign_number": "4132/QĐ-UBND", "signer": "Nhữ Văn Tâm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 4132/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Phú Lương Thái Nguyên

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Phú Lương với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Kế hoạch sử dụng đất năm 2019:
Tổng diện tích kế hoạch sử dụng đất năm 2019 là 229,23 ha, trong đó:
- Đất nông nghiệp: Diện tích là 144,34 ha, bao gồm các loại đất sau:
+ Đất trồng cây hàng năm khác là 0,1 ha;
+ Đất trồng cây lâu năm là 30,52 ha;
+ Đất nuôi trồng thủy sản là 0,25 ha;
+ Đất trồng rừng sản xuất là 113,47 ha;
- Đất phi nông nghiệp:
Diện tích là 84,89 ha, bao gồm các loại đất sau:
+ Đất ở nông thôn là 3,25 ha;
+ Đất ở đô thị là 11,97 ha;
+ Đất trụ sở cơ quan là 0,91 ha;
+ Đất xây dựng công trình sự nghiệp là 0,95 ha;
+ Đất quốc phòng là 40,1 ha;
+ Đất xây dựng công trình sự nghiệp là 10,21 ha;
+ Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp là 8,5 ha;
+ Đất có mục đích công cộng là 9,78ha;
+ Đất cơ sở tín ngưỡng là 0,16 ha.
(Chi tiết tại phụ lục 01 kèm theo)

Content:
Kế hoạch sử dụng đất năm 2019:
Tổng diện tích kế hoạch sử dụng đất năm 2019 là 229,23 ha, trong đó:
- Đất nông nghiệp: Diện tích là 144,34 ha, bao gồm các loại đất sau:
+ Đất trồng cây hàng năm khác là 0,1 ha;
+ Đất trồng cây lâu năm là 30,52 ha;
+ Đất nuôi trồng thủy sản là 0,25 ha;
+ Đất trồng rừng sản xuất là 113,47 ha;
- Đất phi nông nghiệp:
Diện tích là 84,89 ha, bao gồm các loại đất sau:
+ Đất ở nông thôn là 3,25 ha;
+ Đất ở đô thị là 11,97 ha;
+ Đất trụ sở cơ quan là 0,91 ha;
+ Đất xây dựng công trình sự nghiệp là 0,95 ha;
+ Đất quốc phòng là 40,1 ha;
+ Đất xây dựng công trình sự nghiệp là 10,21 ha;
+ Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp là 8,5 ha;
+ Đất có mục đích công cộng là 9,78ha;
+ Đất cơ sở tín ngưỡng là 0,16 ha.
(Chi tiết tại phụ lục 01 kèm theo)