Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1011/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Giồng Trôm Bến Tre

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "16/05/2022", "sign_number": "1011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "16/05/2022", "sign_number": "1011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "16/05/2022", "sign_number": "1011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "16/05/2022", "sign_number": "1011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "16/05/2022", "sign_number": "1011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1011/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Giồng Trôm Bến Tre

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Giồng Trôm với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.013,49

1.576,55

1.016,97

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

316,14

0,55

1,99

1,34

0,13

36,98

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.906,99

232,94

232,43

647,56

306,55

663,05

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

10,31

1,05

3,20

6,06

2.2

Đất an ninh

CAN

246,46

2,30

244,14

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

76,11

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

27,69

2,73

2,05

0,98

2,39

0,21

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

39,53

2,35

0,81

1,29

1,56

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.244,82

35,69

137,51

137,25

67,12

63,95

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

519,11

13,97

45,25

67,15

42,36

18,69

-

Đất thủy lợi

DTL

496,91

16,66

78,21

62,83

17,57

37,32

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

9,75

0,02

3,19

0,10

0,43

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,08

0,17

0,05

0,16

0,20

0,28

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

58,74

2,28

3,42

3,05

1,55

3,18

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

7,64

0,53

0,04

1,05

-

Đất công trình năng lượng

DNL

3,39

1,22

0,05

0,02

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,78

0,03

0,01

0,11

0,01

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2,18

0,04

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,89

0,24

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

17,44

0,90

0,95

0,26

1,21

0,12

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

100,35

1,66

4,67

3,29

2,28

3,89

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

17,03

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

5,55

0,21

0,22

0,32

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,37

0,01

0,10

0,07

0,17

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

4,26

0,52

0,01

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.221,30

62,64

78,66

60,35

78,23

45,32

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

63,19

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

24,98

1,28

2,20

0,83

0,79

0,70

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,22

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

6,66

0,54

0,01

0,43

0,27

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

Content:
2.013,49

1.576,55

1.016,97

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

316,14

0,55

1,99

1,34

0,13

36,98

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.906,99

232,94

232,43

647,56

306,55

663,05

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

10,31

1,05

3,20

6,06

2.2

Đất an ninh

CAN

246,46

2,30

244,14

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

76,11

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

27,69

2,73

2,05

0,98

2,39

0,21

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

39,53

2,35

0,81

1,29

1,56

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.244,82

35,69

137,51

137,25

67,12

63,95

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

519,11

13,97

45,25

67,15

42,36

18,69

-

Đất thủy lợi

DTL

496,91

16,66

78,21

62,83

17,57

37,32

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

9,75

0,02

3,19

0,10

0,43

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,08

0,17

0,05

0,16

0,20

0,28

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

58,74

2,28

3,42

3,05

1,55

3,18

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

7,64

0,53

0,04

1,05

-

Đất công trình năng lượng

DNL

3,39

1,22

0,05

0,02

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,78

0,03

0,01

0,11

0,01

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2,18

0,04

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,89

0,24

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

17,44

0,90

0,95

0,26

1,21

0,12

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

100,35

1,66

4,67

3,29

2,28

3,89

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

17,03

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

5,55

0,21

0,22

0,32

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,37

0,01

0,10

0,07

0,17

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

4,26

0,52

0,01

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.221,30

62,64

78,66

60,35

78,23

45,32

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

63,19

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

24,98

1,28

2,20

0,83

0,79

0,70

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,22

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

6,66

0,54

0,01

0,43

0,27

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON