Document: Khoản 1 Điều 10 Thông tư 85/2010/TT-BQP hướng dẫn Luật dân quân tự vệ  Nghị định 58/2010/NĐ-CP

Type: {"issuing_agency": "Bộ Quốc phòng", "promulgation_date": "01/07/2010", "sign_number": "85/2010/TT-BQP", "signer": "Phùng Quang Thanh", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Quốc phòng", "promulgation_date": "01/07/2010", "sign_number": "85/2010/TT-BQP", "signer": "Phùng Quang Thanh", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Quốc phòng", "promulgation_date": "01/07/2010", "sign_number": "85/2010/TT-BQP", "signer": "Phùng Quang Thanh", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Quốc phòng", "promulgation_date": "01/07/2010", "sign_number": "85/2010/TT-BQP", "signer": "Phùng Quang Thanh", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Quốc phòng", "promulgation_date": "01/07/2010", "sign_number": "85/2010/TT-BQP", "signer": "Phùng Quang Thanh", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 10 Thông tư 85/2010/TT-BQP hướng dẫn Luật dân quân tự vệ  Nghị định 58/2010/NĐ-CP

Điều 10. Tổ chức, biên chế đơn vị dân quân tự vệ
1. Tổ chức, biên chế dân quân tự vệ cơ động, tại chỗ

Đơn vị

Tổ chức

Biên chế

Cán bộ Tiểu đoàn

Cán bộ Đại đội

Trung đội trưởng

Tiểu đội trưởng

Tổ trưởng

Chiến sỹ

Tổng số

Tổ

01 Tổ

01

2-4

3-5

Tiểu đội

2-3 Tổ

01

2-3

4-8

7-12

Trung đội

2-4 Tiểu đội

01

2-4

4-8

8-24

18-37

Đại đội

2-4 Trung đội

04

2-4

6-12

12-24

46-60

70-100

Tiểu đoàn

2-3 Đại đội

04

8-12

6-9

21-30

40-58

71-237

150-350

Content:
Tổ chức, biên chế dân quân tự vệ cơ động, tại chỗ

Đơn vị

Tổ chức

Biên chế

Cán bộ Tiểu đoàn

Cán bộ Đại đội

Trung đội trưởng

Tiểu đội trưởng

Tổ trưởng

Chiến sỹ

Tổng số

Tổ

01 Tổ

01

2-4

3-5

Tiểu đội

2-3 Tổ

01

2-3

4-8

7-12

Trung đội

2-4 Tiểu đội

01

2-4

4-8

8-24

18-37

Đại đội

2-4 Trung đội

04

2-4

6-12

12-24

46-60

70-100

Tiểu đoàn

2-3 Đại đội

04

8-12

6-9

21-30

40-58

71-237

150-350