Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2337/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh cục bộ quy hoạch chung thị trấn Rạng Đông Nam Định 2015

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "05/11/2015", "sign_number": "2337/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Hồng Phong", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "05/11/2015", "sign_number": "2337/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Hồng Phong", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "05/11/2015", "sign_number": "2337/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Hồng Phong", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "05/11/2015", "sign_number": "2337/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Hồng Phong", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "05/11/2015", "sign_number": "2337/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Hồng Phong", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2337/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh cục bộ quy hoạch chung thị trấn Rạng Đông Nam Định 2015

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh cục bộ quy hoạch chung thị trấn Rạng Đông, huyện Nghĩa Hưng đến năm 2020, với nội dung chính sau:
...
4. Điều chỉnh thành đất cơ quan:
Điều chỉnh một phần lô N14 diện tích khoảng 0,42ha theo quy hoạch được duyệt có chức năng là đất ở mới nay chuyển thành đất cơ quan.
Biểu tổng hợp chi tiết các nội dung điều chỉnh quy hoạch

STT

Quy hoạch đã được phê duyệt

Quy hoạch điều chỉnh

Ký hiệu Lô đất

Diện tích

Chức năng các loại đất

Ký hiệu lô đất

Diện tích

Chức năng các loại đất

1

Điều chỉnh thành đất Công cộng, Dịch vụ thương mại

1.1

CN5 (*)

3,84

Đất công nghiệp

CC27

23,07

Đất công cộng, dịch vụ thương mại

N14 (*)

3,16

Đất ở mới

1.2

N18

2,02

Đất ở mới

CC28

N19

6,54

CC29

N20 (*)

1,35

CC30

N21

3,36

CC31

N23

2,80

CC32

2

Điều chỉnh thành đất công nghiệp

2.1

N7 (*)

1,30

Đất ở mới

CN4

3,49

Đất công nghiệp

2.2

CN4

2,19

Đất công nghiệp

3

Điều chỉnh thành Đất ở

3.1

CC20

5,31

Đất dịch vụ thương mại

N34

24,37

Đất ở mới

3.2

DP1

10,5

Đất dự phòng phát triển

N35

3.3

DP3

8,56

N36

3.4

N7 (*)

0,66

Đất ở mới

LX36

2,04

Đất ở hiện có

3.5

N22

1,1

LX22

3.6

N20 (*)

0,28

4

Điều chỉnh thành đất cơ quan

4.1

N14 (*)

0,42

Đất ở mới

CQ4

0,42

Đất cơ quan

Chú thích: (*) thể hiện điều chỉnh một phần diện tích lô đất theo QH đã được phê duyệt.
Bảng tổng hợp quy hoạch sử dụng đất

STT

Loại đất

Diện tích (ha) Theo QH được duyệt

Diện tích (ha) Theo QH điều chỉnh

Chênh lệch (ha) tăng (+); giảm (-)

1

Đất công cộng, dịch vụ thương mại

27,63

45,39

+ 17,76

2

Đất cơ quan, trường học

11,05

11,47

+ 0,42

3

Đất ở hiện có

48,2

50,24

+ 2,04

4

Đất ở mới

130,48

131,86

+ 1,38

5

Đất xây xanh, TDTT

27,63

27,63

0

6

Đất công nghiệp

77,74

75,20

-2,54

7

Đất giao thông

107,93

107,93

0

8

Sông hồ, mặt nước

105,0

105,0

0

9

Đất tôn giáo

0,94

0,94

0

10

Đất nuôi trồng thủy sản

237,01

237,01

0

11

Đất hoa màu

29,70

29,70

0

12

Đất dự phòng phát triển

32,3

13,24

-19,06

13

Đất hạ tầng kỹ thuật

7,60

7,60

0

14

Đất nghĩa địa

5,53

5,53

0

15

Đất quân sự

1,32

1,32

0

16

Đất nông nghiệp

480,72

480,72

0

Tổng cộng

1.330,78

1.330,78

0

(Chi tiết theo bản vẽ điều chỉnh quy hoạch)

Content:
Điều chỉnh thành đất cơ quan:
Điều chỉnh một phần lô N14 diện tích khoảng 0,42ha theo quy hoạch được duyệt có chức năng là đất ở mới nay chuyển thành đất cơ quan.
Biểu tổng hợp chi tiết các nội dung điều chỉnh quy hoạch

STT

Quy hoạch đã được phê duyệt

Quy hoạch điều chỉnh

Ký hiệu Lô đất

Diện tích

Chức năng các loại đất

Ký hiệu lô đất

Diện tích

Chức năng các loại đất

1

Điều chỉnh thành đất Công cộng, Dịch vụ thương mại

1.1

CN5 (*)

3,84

Đất công nghiệp

CC27

23,07

Đất công cộng, dịch vụ thương mại

N14 (*)

3,16

Đất ở mới

1.2

N18

2,02

Đất ở mới

CC28

N19

6,54

CC29

N20 (*)

1,35

CC30

N21

3,36

CC31

N23

2,80

CC32

2

Điều chỉnh thành đất công nghiệp

2.1

N7 (*)

1,30

Đất ở mới

CN4

3,49

Đất công nghiệp

2.2

CN4

2,19

Đất công nghiệp

3

Điều chỉnh thành Đất ở

3.1

CC20

5,31

Đất dịch vụ thương mại

N34

24,37

Đất ở mới

3.2

DP1

10,5

Đất dự phòng phát triển

N35

3.3

DP3

8,56

N36

3.4

N7 (*)

0,66

Đất ở mới

LX36

2,04

Đất ở hiện có

3.5

N22

1,1

LX22

3.6

N20 (*)

0,28

4

Điều chỉnh thành đất cơ quan

4.1

N14 (*)

0,42

Đất ở mới

CQ4

0,42

Đất cơ quan

Chú thích: (*) thể hiện điều chỉnh một phần diện tích lô đất theo QH đã được phê duyệt.
Bảng tổng hợp quy hoạch sử dụng đất

STT

Loại đất

Diện tích (ha) Theo QH được duyệt

Diện tích (ha) Theo QH điều chỉnh

Chênh lệch (ha) tăng (+); giảm (-)

1

Đất công cộng, dịch vụ thương mại

27,63

45,39

+ 17,76

2

Đất cơ quan, trường học

11,05

11,47

+ 0,42

3

Đất ở hiện có

48,2

50,24

+ 2,04

4

Đất ở mới

130,48

131,86

+ 1,38

5

Đất xây xanh, TDTT

27,63

27,63

0

6

Đất công nghiệp

77,74

75,20

-2,54

7

Đất giao thông

107,93

107,93

0

8

Sông hồ, mặt nước

105,0

105,0

0

9

Đất tôn giáo

0,94

0,94

0

10

Đất nuôi trồng thủy sản

237,01

237,01

0

11

Đất hoa màu

29,70

29,70

0

12

Đất dự phòng phát triển

32,3

13,24

-19,06

13

Đất hạ tầng kỹ thuật

7,60

7,60

0

14

Đất nghĩa địa

5,53

5,53

0

15

Đất quân sự

1,32

1,32

0

16

Đất nông nghiệp

480,72

480,72

0

Tổng cộng

1.330,78

1.330,78

0

(Chi tiết theo bản vẽ điều chỉnh quy hoạch)