Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 72-NS/VGNN điều chỉnh giá mua lạc

Type: {"issuing_agency": "Uỷ ban Vật giá Nhà nước", "promulgation_date": "16/10/1974", "sign_number": "72-NS/VGNN", "signer": "Tô Duy", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Uỷ ban Vật giá Nhà nước", "promulgation_date": "16/10/1974", "sign_number": "72-NS/VGNN", "signer": "Tô Duy", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Uỷ ban Vật giá Nhà nước", "promulgation_date": "16/10/1974", "sign_number": "72-NS/VGNN", "signer": "Tô Duy", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Uỷ ban Vật giá Nhà nước", "promulgation_date": "16/10/1974", "sign_number": "72-NS/VGNN", "signer": "Tô Duy", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Uỷ ban Vật giá Nhà nước", "promulgation_date": "16/10/1974", "sign_number": "72-NS/VGNN", "signer": "Tô Duy", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 72-NS/VGNN điều chỉnh giá mua lạc

Điều 1. – Nay điều chỉnh và quy định giá mua một kilôgam lạc các loại áp dụng thống nhất trên toàn miền Bắc như sau:
...
2. Lạc nhân:
Loại I: 1,25đ (một đồng hai hào năm xu)
Loại II: 1,15đ (một đồng một hào năm xu)
Loại III: 1,05đ (một đồng năm xu)

Content:
Lạc nhân:
Loại I: 1,25đ (một đồng hai hào năm xu)
Loại II: 1,15đ (một đồng một hào năm xu)
Loại III: 1,05đ (một đồng năm xu)