Document: Điểm b Khoản 3 Điều 1 Quyết định 78/2010/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch thủy lợi tỉnh Nghệ An

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "11/10/2010", "sign_number": "78/2010/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Chi", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "11/10/2010", "sign_number": "78/2010/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Chi", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "11/10/2010", "sign_number": "78/2010/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Chi", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "11/10/2010", "sign_number": "78/2010/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Chi", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "11/10/2010", "sign_number": "78/2010/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Chi", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 3 Điều 1 Quyết định 78/2010/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch thủy lợi tỉnh Nghệ An

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch thủy lợi tỉnh Nghệ An đến năm 2020, do Đoàn Quy hoạch Nông nghiệp và Thủy lợi Nghệ An lập với những nội dung sau:
...
3. Phòng chống lũ
- Nâng tần suất chống lũ cấp III đê Tả Lam hiện nay từ 1,5% lên 1% để bảo vệ khu trung tâm, chính trị, kinh tế, văn hoá, xã hội tỉnh.
- Tu sửa, nâng cấp, khép kín hệ thống đê cấp IV Tả Lam, Hữu Lam thành đê cấp III đảm bảo chống lũ tần suất 2% và đê nội đồng đảm bảo chống lũ Hè Thu tần suất 10%.
- Tu sửa, nâng cấp hệ thống đê biển, đê cửa sông đảm bảo chống triều cường P = 5% gặp bão cấp 9, 10, đối với những đê trực diện với biển cấp 11, 12.
- Xây dựng hoàn thiện các hồ chứa nước đầu nguồn dòng chính sông Cả, sông Hiếu, sông Giăng để điều tiết nước hạ du, phát điện, chống lũ và cải tạo môi trường sinh thái.
II. PHƯƠNG ÁN BỔ SUNG, ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH
1. Phương án cấp nước tưới
...
b) Vùng Nam - Hưng - Nghi - thành phố Vinh (vùng 2)
- Tiểu vùng hồ chứa Tả sông Lam: Gồm 16 xã (Nghi Lộc 7 xã, Nam Đàn 8 xã, Hưng Nguyên 1 xã). Có 100 công trình (Nghi Lộc 48 hồ, Hưng Nguyên 4 hồ, Nam Đàn 41 hồ và 7 trạm bơm); cần nâng cấp, sửa chữa 77 công trình (hồ chứa 39, trạm bơm 3), kiên cố hoá 158,2 km kênh, xây dựng mới 1 công trình (đập Trộ Sa) đảm bảo tưới 6.400 ha, diện tích tưới tăng 2.796 ha.
- Tiểu vùng bơm nước Tả sông Lam: Gồm 85 phường, xã (Nam Đàn 8 xã, Hưng Nguyên 22 xã, Nghi Lộc 23 xã, Vinh 25 phường xã, Cửa Lò 7 phường xã).
Có 255 công trình (Nam Đàn 81, Hưng Nguyên 86, Nghi Lộc 62, Vinh 26); cần tu sửa, nâng cấp 51 trạm bơm và kiên cố hoá 483 km kênh mương đảm bảo tưới 18.750 ha, diện tích tưới tăng 910 ha.
- Tiểu vùng Hữu sông Lam của Nam Đàn: Có 45 công trình (15 hồ chứa nhỏ, 30 trạm bơm); cần tu sửa, nâng cấp 13 công trình (7 trạm bơm, 6 hồ chứa), kiên cố hoá 76,4 km kênh, đảm bảo tưới 3.250 ha, diện tích tưới tăng 796 ha.
Bảng 2: Tổng hợp tình hình cấp nước sau quy hoạch vùng 2

Diện tích tưới (ha)

Cấp nước NTTS (ha)

Cấp nước sinh hoạt (người)

Cấp nước công nghiệp (ha)

Lúa

Màu

Cây CN

Trồng cỏ

20.000

3.500

1000

900

3.000

875.520

680

Content:
Vùng Nam - Hưng - Nghi - thành phố Vinh (vùng 2)
- Tiểu vùng hồ chứa Tả sông Lam: Gồm 16 xã (Nghi Lộc 7 xã, Nam Đàn 8 xã, Hưng Nguyên 1 xã). Có 100 công trình (Nghi Lộc 48 hồ, Hưng Nguyên 4 hồ, Nam Đàn 41 hồ và 7 trạm bơm); cần nâng cấp, sửa chữa 77 công trình (hồ chứa 39, trạm bơm 3), kiên cố hoá 158,2 km kênh, xây dựng mới 1 công trình (đập Trộ Sa) đảm bảo tưới 6.400 ha, diện tích tưới tăng 2.796 ha.
- Tiểu vùng bơm nước Tả sông Lam: Gồm 85 phường, xã (Nam Đàn 8 xã, Hưng Nguyên 22 xã, Nghi Lộc 23 xã, Vinh 25 phường xã, Cửa Lò 7 phường xã).
Có 255 công trình (Nam Đàn 81, Hưng Nguyên 86, Nghi Lộc 62, Vinh 26); cần tu sửa, nâng cấp 51 trạm bơm và kiên cố hoá 483 km kênh mương đảm bảo tưới 18.750 ha, diện tích tưới tăng 910 ha.
- Tiểu vùng Hữu sông Lam của Nam Đàn: Có 45 công trình (15 hồ chứa nhỏ, 30 trạm bơm); cần tu sửa, nâng cấp 13 công trình (7 trạm bơm, 6 hồ chứa), kiên cố hoá 76,4 km kênh, đảm bảo tưới 3.250 ha, diện tích tưới tăng 796 ha.
Bảng 2: Tổng hợp tình hình cấp nước sau quy hoạch vùng 2

Diện tích tưới (ha)

Cấp nước NTTS (ha)

Cấp nước sinh hoạt (người)

Cấp nước công nghiệp (ha)

Lúa

Màu

Cây CN

Trồng cỏ

20.000

3.500

1000

900

3.000

875.520

680