Document: Điều 1 Quyết định 2436/QĐ-UBND 2022 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất Long Hồ Vĩnh Long

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "24/11/2022", "sign_number": "2436/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "24/11/2022", "sign_number": "2436/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "24/11/2022", "sign_number": "2436/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "24/11/2022", "sign_number": "2436/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "24/11/2022", "sign_number": "2436/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2436/QĐ-UBND 2022 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất Long Hồ Vĩnh Long có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
1.1 Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích cấp tỉnh phân bổ (ha)

Diện tích cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(5)+(6)

(8)

I

LOẠI ĐẤT

1

Đất nông nghiệp

14.200,55

72,33

13.428,50

-0,05

13.428,45

68,39

1.1

Đất trồng lúa

5.973,15

30,42

5.510,00

5.510,00

28,06

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

5.973,15

30,42

5.510,00

5.510,00

28,06

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

84,37

0,43

58,15

58,15

0,30

1.3

Đất trồng cây lâu năm

7.871,29

40,09

7.430,10

7.430,10

37,84

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

261,30

1,33

293,36

293,36

1,49

1.5

Đất nông nghiệp khác

10,43

0,05

136,84

136,84

0,70

2

Đất phi nông nghiệp

5.424,73

27,63

6.196,70

6.196,70

31,56

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

18,37

0,09

20,00

20,00

0,10

2.2

Đất an ninh

12,54

0,06

16,60

16,60

0,08

2.3

Đất khu công nghiệp

250,22

1,27

250,00

0,22

250,22

1,27

2.4

Đất cụm công nghiệp

21,05

0,11

21,10

-0,05

21,05

0,11

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

22,32

0,11

161,60

161,60

0,82

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

208,00

1,06

303,40

303,40

1,55

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

15,07

0,08

15,14

15,14

0,08

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.476,62

7,52

1.796,80

1.796,80

9,15

Trong đó:

2.9.1

Đất giao thông

733,52

3,74

972,40

972,40

4,95

2.9.2

Đất thủy lợi

526,60

2,68

525,00

525,00

2,67

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

6,18

0,03

13,00

13,00

0,07

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

10,14

0,05

13,10

13,10

0,07

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

69,67

0,35

101,70

101,70

0,52

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

5,79

0,03

17,80

17,80

0,09

2.9.7

Đất công trình năng lượng

2,23

0,01

5,70

5,70

0,03

2.9.8

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,55

0,003

0,70

0,70

0,004

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

4,85

0,02

5,10

5,10

0,03

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

27,42

0,14

48,40

48,40

0,25

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

26,36

0,13

26,70

26,70

0,14

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

51,82

0,26

52,30

52,30

0,27

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

8,24

0,04

8,24

8,24

0,04

2.9.16

Đất chợ

3,23

0,02

6,66

6,66

0,03

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

1,39

0,01

3,10

3,10

0,02

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

2,18

0,01

53,63

53,63

0,27

2.13

Đất ở tại nông thôn

1.187,55

6,05

1.411,60

1.411,60

7,19

2.14

Đất ở tại đô thị

35,76

0,18

54,90

54,90

0,28

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

16,16

0,08

22,20

22,20

0,11

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,27

0,001

0,30

0,30

0,002

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất tín ngưỡng

5,07

0,03

5,04

5,04

0,03

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

2.152,16

10,96

2.061,12

2.061,12

10,50

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

3

Đất chưa sử dụng

8,47

0,04

8,60

8,60

0,04

II

KHU CHỨC NĂNG

1

Đất khu công nghệ cao

2

Đất khu kinh tế

3

Đất đô thị

261,01

1,33

1.605,50

1.605,50

8,18

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

6.099,16

31,06

5.620,20

5.620,20

28,63

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

6

Khu du lịch

150,28

0,77

1.707,50

1.707,50

8,70

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

271,30

1,38

271,30

271,30

1,38

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

3.485,00

3.485,00

17,75

10

Khu thương mại - dịch vụ

95,67

0,49

331,80

331,80

1,69

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

857,28

857,28

4,37

12

Khu dân cư nông thôn

10.038,54

51,13

10.277,00

10.277,00

52,34

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

1.395,56

7,11

1.425,97

1.425,97

7,26

Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha)

Thị trấn Long Hồ

Xã Long An

Xã Phú Đức

Xã Long Phước

Xã Thanh Đức

Xã Bình Hòa Phước

Xã Hòa Ninh

Xã Đồng Phú

Xã An Bình

Xã Phước Hậu

Xã Tân Hạnh

Xã Lộc Hòa

Xã Phú Quới

Xã Thạnh Quới

Xã Hòa Phú

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6) +...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

853,74

54,82

40,17

56,99

47,16

54,07

36,13

18,43

34,78

110,71

54,20

83,55

66,89

77,95

28,18

89,72

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

236,79

12,71

18,15

31,76

15,08

13,64

14,87

11,29

17,47

29,42

9,65

62,75

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

236,79

12,71

18,15

31,76

15,08

13,64

14,87

11,29

17,47

29,42

9,65

62,75

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

5,57

0,49

0,16

0,06

0,09

2,00

0,47

0,09

2,21

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

574,47

41,48

21,81

24,93

31,99

38,13

21,49

18,43

31,56

99,74

38,85

71,40

42,90

46,32

18,47

26,96

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

36,81

0,13

0,05

0,24

0,20

14,64

3,22

10,97

0,77

4,31

2,21

0,06

0,01

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,09

0,09

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

320,12

11,19

12,10

23,00

66,50

15,59

2,13

18,12

6,41

12,07

39,81

14,50

46,08

18,70

17,00

16,92

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

143,08

11,19

11,60

12,00

13,00

11,09

11,50

13,50

12,50

16,70

15,00

15,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,91

1,03

0,39

0,02

0,25

0,01

0,10

0,11

2,02

0,03

0,30

0,05

1,59

Ghi chú: PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong kỳ quy hoạch đến năm 2030 trên địa bàn huyện Long Hồ là 8,47 ha, được sử dụng vào mục đích đất nuôi trồng thủy sản, trong đó: Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng tại xã Bình Hòa Phước là 3,88 ha và xã Đồng Phú là 4,59 ha.
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo Bản đồ quy hoạch đến năm 2030 tỷ lệ 25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Long Hồ.

Content:
Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
1.1 Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích cấp tỉnh phân bổ (ha)

Diện tích cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(5)+(6)

(8)

I

LOẠI ĐẤT

1

Đất nông nghiệp

14.200,55

72,33

13.428,50

-0,05

13.428,45

68,39

1.1

Đất trồng lúa

5.973,15

30,42

5.510,00

5.510,00

28,06

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

5.973,15

30,42

5.510,00

5.510,00

28,06

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

84,37

0,43

58,15

58,15

0,30

1.3

Đất trồng cây lâu năm

7.871,29

40,09

7.430,10

7.430,10

37,84

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

261,30

1,33

293,36

293,36

1,49

1.5

Đất nông nghiệp khác

10,43

0,05

136,84

136,84

0,70

2

Đất phi nông nghiệp

5.424,73

27,63

6.196,70

6.196,70

31,56

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

18,37

0,09

20,00

20,00

0,10

2.2

Đất an ninh

12,54

0,06

16,60

16,60

0,08

2.3

Đất khu công nghiệp

250,22

1,27

250,00

0,22

250,22

1,27

2.4

Đất cụm công nghiệp

21,05

0,11

21,10

-0,05

21,05

0,11

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

22,32

0,11

161,60

161,60

0,82

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

208,00

1,06

303,40

303,40

1,55

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

15,07

0,08

15,14

15,14

0,08

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.476,62

7,52

1.796,80

1.796,80

9,15

Trong đó:

2.9.1

Đất giao thông

733,52

3,74

972,40

972,40

4,95

2.9.2

Đất thủy lợi

526,60

2,68

525,00

525,00

2,67

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

6,18

0,03

13,00

13,00

0,07

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

10,14

0,05

13,10

13,10

0,07

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

69,67

0,35

101,70

101,70

0,52

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

5,79

0,03

17,80

17,80

0,09

2.9.7

Đất công trình năng lượng

2,23

0,01

5,70

5,70

0,03

2.9.8

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,55

0,003

0,70

0,70

0,004

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

4,85

0,02

5,10

5,10

0,03

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

27,42

0,14

48,40

48,40

0,25

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

26,36

0,13

26,70

26,70

0,14

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

51,82

0,26

52,30

52,30

0,27

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

8,24

0,04

8,24

8,24

0,04

2.9.16

Đất chợ

3,23

0,02

6,66

6,66

0,03

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

1,39

0,01

3,10

3,10

0,02

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

2,18

0,01

53,63

53,63

0,27

2.13

Đất ở tại nông thôn

1.187,55

6,05

1.411,60

1.411,60

7,19

2.14

Đất ở tại đô thị

35,76

0,18

54,90

54,90

0,28

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

16,16

0,08

22,20

22,20

0,11

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,27

0,001

0,30

0,30

0,002

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất tín ngưỡng

5,07

0,03

5,04

5,04

0,03

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

2.152,16

10,96

2.061,12

2.061,12

10,50

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

3

Đất chưa sử dụng

8,47

0,04

8,60

8,60

0,04

II

KHU CHỨC NĂNG

1

Đất khu công nghệ cao

2

Đất khu kinh tế

3

Đất đô thị

261,01

1,33

1.605,50

1.605,50

8,18

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

6.099,16

31,06

5.620,20

5.620,20

28,63

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

6

Khu du lịch

150,28

0,77

1.707,50

1.707,50

8,70

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

271,30

1,38

271,30

271,30

1,38

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

3.485,00

3.485,00

17,75

10

Khu thương mại - dịch vụ

95,67

0,49

331,80

331,80

1,69

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

857,28

857,28

4,37

12

Khu dân cư nông thôn

10.038,54

51,13

10.277,00

10.277,00

52,34

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

1.395,56

7,11

1.425,97

1.425,97

7,26

Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha)

Thị trấn Long Hồ

Xã Long An

Xã Phú Đức

Xã Long Phước

Xã Thanh Đức

Xã Bình Hòa Phước

Xã Hòa Ninh

Xã Đồng Phú

Xã An Bình

Xã Phước Hậu

Xã Tân Hạnh

Xã Lộc Hòa

Xã Phú Quới

Xã Thạnh Quới

Xã Hòa Phú

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6) +...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

853,74

54,82

40,17

56,99

47,16

54,07

36,13

18,43

34,78

110,71

54,20

83,55

66,89

77,95

28,18

89,72

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

236,79

12,71

18,15

31,76

15,08

13,64

14,87

11,29

17,47

29,42

9,65

62,75

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

236,79

12,71

18,15

31,76

15,08

13,64

14,87

11,29

17,47

29,42

9,65

62,75

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

5,57

0,49

0,16

0,06

0,09

2,00

0,47

0,09

2,21

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

574,47

41,48

21,81

24,93

31,99

38,13

21,49

18,43

31,56

99,74

38,85

71,40

42,90

46,32

18,47

26,96

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

36,81

0,13

0,05

0,24

0,20

14,64

3,22

10,97

0,77

4,31

2,21

0,06

0,01

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,09

0,09

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

320,12

11,19

12,10

23,00

66,50

15,59

2,13

18,12

6,41

12,07

39,81

14,50

46,08

18,70

17,00

16,92

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

143,08

11,19

11,60

12,00

13,00

11,09

11,50

13,50

12,50

16,70

15,00

15,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,91

1,03

0,39

0,02

0,25

0,01

0,10

0,11

2,02

0,03

0,30

0,05

1,59

Ghi chú: PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong kỳ quy hoạch đến năm 2030 trên địa bàn huyện Long Hồ là 8,47 ha, được sử dụng vào mục đích đất nuôi trồng thủy sản, trong đó: Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng tại xã Bình Hòa Phước là 3,88 ha và xã Đồng Phú là 4,59 ha.
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo Bản đồ quy hoạch đến năm 2030 tỷ lệ 25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Long Hồ.