Document: Điều 36 Quyết định 49/2017/QĐ-TTg thu dọn công trình thiết bị phương tiện phục vụ hoạt động dầu khí

Type: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "21/12/2017", "sign_number": "49/2017/QĐ-TTg", "signer": "Trịnh Đình Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "21/12/2017", "sign_number": "49/2017/QĐ-TTg", "signer": "Trịnh Đình Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "21/12/2017", "sign_number": "49/2017/QĐ-TTg", "signer": "Trịnh Đình Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "21/12/2017", "sign_number": "49/2017/QĐ-TTg", "signer": "Trịnh Đình Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "21/12/2017", "sign_number": "49/2017/QĐ-TTg", "signer": "Trịnh Đình Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 36 Quyết định 49/2017/QĐ-TTg thu dọn công trình thiết bị phương tiện phục vụ hoạt động dầu khí có nội dung như sau:

Điều 36. Mức trích lập quỹ bảo đảm nghĩa vụ tài chính
Mức trích lập quỹ bảo đảm nghĩa vụ tài chính cho việc thu dọn công trình khí hàng năm được xác định như sau:

En

=

An x (B - C(n-1))

Dn

Trong đó:
- En: Mức trích lập quỹ năm n, đơn vị tính là Việt Nam Đồng;
- An: Sản lượng khí vận chuyển năm n theo kế hoạch thu dọn công trình khí được phê duyệt, đơn vị tính là triệu m3 khí;
- B: Tổng chi phí thu dọn được phê duyệt;
- C(n-1): Số dư quỹ thu dọn tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm (n-1) (bao gồm cả gốc và lãi đến hết năm (n-1)), đơn vị tính là Việt Nam Đồng;
- Dn: Tổng lượng khí vận chuyển còn lại tại năm n theo báo cáo đầu tư đã được phê duyệt, đơn vị tính là hiệu m3 khí.

Content:
Điều 36. Mức trích lập quỹ bảo đảm nghĩa vụ tài chính
Mức trích lập quỹ bảo đảm nghĩa vụ tài chính cho việc thu dọn công trình khí hàng năm được xác định như sau:

En

=

An x (B - C(n-1))

Dn

Trong đó:
- En: Mức trích lập quỹ năm n, đơn vị tính là Việt Nam Đồng;
- An: Sản lượng khí vận chuyển năm n theo kế hoạch thu dọn công trình khí được phê duyệt, đơn vị tính là triệu m3 khí;
- B: Tổng chi phí thu dọn được phê duyệt;
- C(n-1): Số dư quỹ thu dọn tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm (n-1) (bao gồm cả gốc và lãi đến hết năm (n-1)), đơn vị tính là Việt Nam Đồng;
- Dn: Tổng lượng khí vận chuyển còn lại tại năm n theo báo cáo đầu tư đã được phê duyệt, đơn vị tính là hiệu m3 khí.