Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 5024/QĐ-UBND 2023 đồ án Quy hoạch chung đô thị Điền Lư Bá Thước Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "28/12/2023", "sign_number": "5024/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "28/12/2023", "sign_number": "5024/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "28/12/2023", "sign_number": "5024/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "28/12/2023", "sign_number": "5024/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "28/12/2023", "sign_number": "5024/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 5024/QĐ-UBND 2023 đồ án Quy hoạch chung đô thị Điền Lư Bá Thước Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt đồ án Quy hoạch chung đô thị Điền Lư, huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2045, với những nội dung chính sau:
...
6. Cơ cấu sử dụng đất theo chức năng
Bảng thống kê quy hoạch sử dụng đất theo từng giai đoạn:

STT

TÊN LOẠI ĐẤT

Ký hiệu

Giai đoạn đến 2030 (ha)

Giai đoạn đến 2045 (ha)

Tỷ lệ (%)

TỔNG DIỆN TÍCH LẬP QUY HOẠCH

1660,44

1714,96

100,0

Dân số dự báo (12000 người)

A

ĐẤT XÂY DỰNG ĐÔ THỊ (I+II+III)

433,50

488,02

28,5

I

KHU ĐẤT DÂN DỤNG HIỆN TRẠNG

272,47

272,47

15,9

1

Nhóm đất dân dụng hiện trạng

1.1

Đất nhóm nhà ở hiện trạng cải tạo

HT

211,68

211,68

12,3

1.2

Đất cơ quan, công trình công cộng hiện trạng

5,77

5,77

0,3

1.2.1

Đất dịch vụ - công cộng đơn vị ở

CC

1,75

1,75

1.2.2

Đất giáo dục hiện trạng

GD

3,66

3,66

1.2.3

Đất trung tâm y tế hiện trạng

YT-01

0,36

0,36

1.3

Đất cây xanh thể thao hiện trạng

CX

3,55

3,55

0,2

1.4

Đất giao thông hiện trạng

51,47

51,47

3,0

II

KHU ĐẤT DÂN DỤNG MỚI

31,43

51,53

3,0

1

Đất nhóm nhà ở mới

11,10

29,10

1,7

2

Đất cơ quan, công trình công cộng

3,33

5,43

0,3

2.1

Đất cơ quan, hành chính

CQ-01

2,20

2,20

2.2

Đất dịch vụ - công cộng đơn vị ở

CC

0,43

0,43

2.3

Đất giáo dục

GD

0,70

2,80

3

Đất cây xanh - công viên, sân chơi

CX;CXCV

3,40

3,40

0,2

4

Đất giao thông nội thị

13,60

13,60

0,8

III

KHU ĐẤT NGOÀI DÂN DỤNG

129,60

164,02

9,6

1

Đất cơ quan, công trình công cộng

CQ

1,85

1,85

0,1

2

Đất y tế (bệnh viện đa khoa)

YT-02

1,64

1,64

0,1

3

Đất trung tâm văn hóa - TDTT

VHTT-01

3,89

3,89

0,2

4

Đất quảng trường trung tâm

QT-01

1,86

0,1

5

Đất thể dục thể thao

TDTT-01

1,22

1,22

0,1

6

Đất văn hoá, tín ngưỡng

TN

1,14

1,14

0,1

7

Đất thương mại dịch vụ - chợ

6,42

15,56

0,9

7,1

Đất thương mại dịch vụ

TMDV

5,86

15,00

7,2

Chợ Điền Lư

CH-01

0,56

0,56

8

Đất du lịch sinh thái

DLST

20,77

39,19

2,3

9

Đất khu sản xuất vật liệu xây dựng

KTVL-01

9,84

9,84

0,6

10

Nhà máy thủy điện Bá Thước

NMTĐ-01

35,17

35,17

2,1

11

Khu xử lý chất thải rắn

KXLCTR

5,0

0,3

12

Đất nhà máy nước

NMN

0,6

0,6

0,0

13

Đất công trình hạ tầng kỹ thuật

HTKT

0,8

0,8

0,0

14

Đất công nghiệp - làng nghề

TTCN-LN

9,0

9,0

0,5

15

Đất bến xe; bãi đỗ xe

BX; BĐX

3,18

3,18

0,2

16

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NT

5,84

5,84

0,3

17

Đất cây xanh chuyên dụng, CXCQ

9,86

9,86

0,6

17,1

Đất cây xanh chuyên dụng

CXCL

5,32

5,32

17,2

Đất cây xanh cảnh quan

CXCQ

4,54

4,54

18

Đất giao thông đối ngoại

18,38

18,38

1,1

B

KHU NÔNG NGHIỆP VÀ CHỨC NĂNG KHÁC

1226,94

1226,94

71,5

1

Đất nông nghiệp

183,25

183,25

10,7

2

Đất nông nghiệp ứng dụng CNC

NNCNC

79,80

79,80

4,7

3

Đất đồi núi, lâm nghiệp

837,02

837,02

48,8

4

Đất mặt nước

126,87

126,87

7,4

Content:
Cơ cấu sử dụng đất theo chức năng
Bảng thống kê quy hoạch sử dụng đất theo từng giai đoạn:

STT

TÊN LOẠI ĐẤT

Ký hiệu

Giai đoạn đến 2030 (ha)

Giai đoạn đến 2045 (ha)

Tỷ lệ (%)

TỔNG DIỆN TÍCH LẬP QUY HOẠCH

1660,44

1714,96

100,0

Dân số dự báo (12000 người)

A

ĐẤT XÂY DỰNG ĐÔ THỊ (I+II+III)

433,50

488,02

28,5

I

KHU ĐẤT DÂN DỤNG HIỆN TRẠNG

272,47

272,47

15,9

1

Nhóm đất dân dụng hiện trạng

1.1

Đất nhóm nhà ở hiện trạng cải tạo

HT

211,68

211,68

12,3

1.2

Đất cơ quan, công trình công cộng hiện trạng

5,77

5,77

0,3

1.2.1

Đất dịch vụ - công cộng đơn vị ở

CC

1,75

1,75

1.2.2

Đất giáo dục hiện trạng

GD

3,66

3,66

1.2.3

Đất trung tâm y tế hiện trạng

YT-01

0,36

0,36

1.3

Đất cây xanh thể thao hiện trạng

CX

3,55

3,55

0,2

1.4

Đất giao thông hiện trạng

51,47

51,47

3,0

II

KHU ĐẤT DÂN DỤNG MỚI

31,43

51,53

3,0

1

Đất nhóm nhà ở mới

11,10

29,10

1,7

2

Đất cơ quan, công trình công cộng

3,33

5,43

0,3

2.1

Đất cơ quan, hành chính

CQ-01

2,20

2,20

2.2

Đất dịch vụ - công cộng đơn vị ở

CC

0,43

0,43

2.3

Đất giáo dục

GD

0,70

2,80

3

Đất cây xanh - công viên, sân chơi

CX;CXCV

3,40

3,40

0,2

4

Đất giao thông nội thị

13,60

13,60

0,8

III

KHU ĐẤT NGOÀI DÂN DỤNG

129,60

164,02

9,6

1

Đất cơ quan, công trình công cộng

CQ

1,85

1,85

0,1

2

Đất y tế (bệnh viện đa khoa)

YT-02

1,64

1,64

0,1

3

Đất trung tâm văn hóa - TDTT

VHTT-01

3,89

3,89

0,2

4

Đất quảng trường trung tâm

QT-01

1,86

0,1

5

Đất thể dục thể thao

TDTT-01

1,22

1,22

0,1

6

Đất văn hoá, tín ngưỡng

TN

1,14

1,14

0,1

7

Đất thương mại dịch vụ - chợ

6,42

15,56

0,9

7,1

Đất thương mại dịch vụ

TMDV

5,86

15,00

7,2

Chợ Điền Lư

CH-01

0,56

0,56

8

Đất du lịch sinh thái

DLST

20,77

39,19

2,3

9

Đất khu sản xuất vật liệu xây dựng

KTVL-01

9,84

9,84

0,6

10

Nhà máy thủy điện Bá Thước

NMTĐ-01

35,17

35,17

2,1

11

Khu xử lý chất thải rắn

KXLCTR

5,0

0,3

12

Đất nhà máy nước

NMN

0,6

0,6

0,0

13

Đất công trình hạ tầng kỹ thuật

HTKT

0,8

0,8

0,0

14

Đất công nghiệp - làng nghề

TTCN-LN

9,0

9,0

0,5

15

Đất bến xe; bãi đỗ xe

BX; BĐX

3,18

3,18

0,2

16

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NT

5,84

5,84

0,3

17

Đất cây xanh chuyên dụng, CXCQ

9,86

9,86

0,6

17,1

Đất cây xanh chuyên dụng

CXCL

5,32

5,32

17,2

Đất cây xanh cảnh quan

CXCQ

4,54

4,54

18

Đất giao thông đối ngoại

18,38

18,38

1,1

B

KHU NÔNG NGHIỆP VÀ CHỨC NĂNG KHÁC

1226,94

1226,94

71,5

1

Đất nông nghiệp

183,25

183,25

10,7

2

Đất nông nghiệp ứng dụng CNC

NNCNC

79,80

79,80

4,7

3

Đất đồi núi, lâm nghiệp

837,02

837,02

48,8

4

Đất mặt nước

126,87

126,87

7,4