Document: Điều 1 Quyết định 1036/QĐ-UBND 2020 bổ sung chỉ tiêu tổng hợp báo cáo định kỳ về kinh tế Bắc Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "31/07/2020", "sign_number": "1036/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Thành", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "31/07/2020", "sign_number": "1036/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Thành", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "31/07/2020", "sign_number": "1036/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Thành", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "31/07/2020", "sign_number": "1036/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Thành", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "31/07/2020", "sign_number": "1036/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Thành", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1036/QĐ-UBND 2020 bổ sung chỉ tiêu tổng hợp báo cáo định kỳ về kinh tế Bắc Ninh có nội dung như sau:

Điều 1. Bổ sung, điều chỉnh các chỉ tiêu
1.1. Bổ sung chỉ tiêu

STT

Tên chỉ tiêu

ĐVT

Phân tổ chủ yếu

Phạm vi áp dụng

Mã chỉ tiêu thống kê cấp tỉnh

Kỳ báo cáo

Nguồn số liệu

Cơ quan báo cáo

F. Các vấn đề xã hội

1

Số vụ ngộ độc thực phẩm và số người tử vong do ngộ độc thực phẩm

Vụ, người

Các huyện, thị xã, thành phố

Toàn tỉnh

Tháng

Ban quản lý an toàn thực phẩm

1.2. Bỏ chỉ tiêu

STT

Tên chỉ tiêu

ĐVT

Phân tổ chủ yếu

Phạm vi áp dụng

Mã chỉ tiêu thống kê cấp tỉnh

Kỳ báo cáo

Nguồn số liệu

Cơ quan báo cáo

F. Các vấn đề xã hội

143

Tỷ lệ người nghiện ma túy và đối tượng phạm tội về ma túy so với dân số

%

- Giới tính, nhóm tuổi.
- Xã, phường, thị trấn.
- Các huyện, thị xã, thành phố.

Toàn tỉnh

Tháng, quý, năm

- Dữ liệu hành chính
- Chế độ báo cáo thống kê bộ, ngành

Sở Lao động, thương binh và Xã hội

1.3. Điều chỉnh chỉ tiêu số thứ tự 130 và số 137 thành:

STT

Tên chỉ tiêu

ĐVT

Phân tổ chủ yếu

Phạm vi áp dụng

Mã chỉ tiêu thống kê cấp tỉnh

Kỳ báo cáo

Nguồn số liệu

Cơ quan báo cáo

F. Các vấn đề xã hội

130

Số lượng văn bản quy phạm pháp luật của tỉnh ban hành

Văn bản

Toàn tỉnh

6 tháng, Năm

- Dữ liệu hành chính
- Chế độ báo cáo thống kê bộ, ngành

Sở Tư pháp

137

Tổng số vụ bạo lực

Vụ

Toàn tỉnh

Năm

- Dữ liệu hành chính
- Chế độ báo cáo thống kê bộ, ngành

Sở Văn hóa, thể thao và Du lịch

Content:
Điều 1. Bổ sung, điều chỉnh các chỉ tiêu
1.1. Bổ sung chỉ tiêu

STT

Tên chỉ tiêu

ĐVT

Phân tổ chủ yếu

Phạm vi áp dụng

Mã chỉ tiêu thống kê cấp tỉnh

Kỳ báo cáo

Nguồn số liệu

Cơ quan báo cáo

F. Các vấn đề xã hội

1

Số vụ ngộ độc thực phẩm và số người tử vong do ngộ độc thực phẩm

Vụ, người

Các huyện, thị xã, thành phố

Toàn tỉnh

Tháng

Ban quản lý an toàn thực phẩm

1.2. Bỏ chỉ tiêu

STT

Tên chỉ tiêu

ĐVT

Phân tổ chủ yếu

Phạm vi áp dụng

Mã chỉ tiêu thống kê cấp tỉnh

Kỳ báo cáo

Nguồn số liệu

Cơ quan báo cáo

F. Các vấn đề xã hội

143

Tỷ lệ người nghiện ma túy và đối tượng phạm tội về ma túy so với dân số

%

- Giới tính, nhóm tuổi.
- Xã, phường, thị trấn.
- Các huyện, thị xã, thành phố.

Toàn tỉnh

Tháng, quý, năm

- Dữ liệu hành chính
- Chế độ báo cáo thống kê bộ, ngành

Sở Lao động, thương binh và Xã hội

1.3. Điều chỉnh chỉ tiêu số thứ tự 130 và số 137 thành:

STT

Tên chỉ tiêu

ĐVT

Phân tổ chủ yếu

Phạm vi áp dụng

Mã chỉ tiêu thống kê cấp tỉnh

Kỳ báo cáo

Nguồn số liệu

Cơ quan báo cáo

F. Các vấn đề xã hội

130

Số lượng văn bản quy phạm pháp luật của tỉnh ban hành

Văn bản

Toàn tỉnh

6 tháng, Năm

- Dữ liệu hành chính
- Chế độ báo cáo thống kê bộ, ngành

Sở Tư pháp

137

Tổng số vụ bạo lực

Vụ

Toàn tỉnh

Năm

- Dữ liệu hành chính
- Chế độ báo cáo thống kê bộ, ngành

Sở Văn hóa, thể thao và Du lịch