Document: Điều 1 Quyết định 3005/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm 2006-2010 phường Bến Nghé quận 1

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "17/06/2009", "sign_number": "3005/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "17/06/2009", "sign_number": "3005/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "17/06/2009", "sign_number": "3005/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "17/06/2009", "sign_number": "3005/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "17/06/2009", "sign_number": "3005/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 3005/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm 2006-2010 phường Bến Nghé quận 1 có nội dung như sau:

Điều 1. Duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 của Phường Bến Nghé - Quận 1 với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010
a) Diện tích cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Mã

Hiện trạng
năm 2005

Quy hoạch đến
năm 2010

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

247,82

100,00

247,82

100,00

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

247,82

100,00

247,82

100,00

2.1

Đất ở

OTC

25,79

10,41

21,23

8,57

2.1.1

Đất ở tại đô thị

ODT

25,79

100,00

21,23

100,00

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

219,98

88,77

221,55

89,40

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

30,19

13,72

28,53

12,88

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

27,46

12,48

15,21

6,87

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

34,15

15,52

46,69

21,07

2.2.3.1

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

34,15

100,00

46,69

100,00

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

128,18

58,27

131,12

59,18

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

91,15

71,11

88,67

67,63

2.2.4.2

Đất để chuyển dẫn năng lượng, TT

DNT

0,02

0,02

0,02

0,02

2.2.4.3

Đất cơ sở văn hóa

DVH

22,48

17,54

27,01

20,60

2.2.4.4

Đất cơ sở y tế

DYT

9,34

7,29

9,34

7,12

2.2.4.5

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

4,45

3,47

4,41

3,37

2.2.4.6

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,92

0,70

2.2.4.7

Đất chợ

DCH

2.2.4.8

Đất có di tích, danh thắng

LDT

0,74

0,58

0,74

0,56

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

2,05

0,83

2,05

0,83

2.4

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

2.5

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,00

1,21

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Mã

Giai đoạn 2006-2010

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKT(a)/OTC

5,40

1.1

Đất chuyên dùng

CDG/OTC

5,40

1.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS/OTC

1.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/OTC

5,40

1.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK/OTC

1.1.4

Đất có mục đích công cộng

CCC/OTC

1.2

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN/OTC

1.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/OTC

1.4

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

SMN/OTC

1.5

Đất phi nông nghiệp khác

PNK/OTC

c) Diện tích đất phải thu hồi:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Mã

Diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

27,09

1.1

Đất ở

OTC

9,96

1.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

9,96

1.2

Đất chuyên dùng

CDG

17,13

1.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

1,66

1.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

12,25

1.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

2,43

1.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

0,79

Cộng

27,09

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng, các khu vực đất phải thu hồi được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất chi tiết năm 2010 (tỷ lệ 1/2.000) do Ủy ban nhân dân Quận 1 lập ngày 11 tháng 5 năm 2009 và báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006-2010) của Phường Bến Nghé - Quận 1.

Content:
Điều 1. Duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 của Phường Bến Nghé - Quận 1 với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010
a) Diện tích cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Mã

Hiện trạng
năm 2005

Quy hoạch đến
năm 2010

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

247,82

100,00

247,82

100,00

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

247,82

100,00

247,82

100,00

2.1

Đất ở

OTC

25,79

10,41

21,23

8,57

2.1.1

Đất ở tại đô thị

ODT

25,79

100,00

21,23

100,00

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

219,98

88,77

221,55

89,40

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

30,19

13,72

28,53

12,88

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

27,46

12,48

15,21

6,87

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

34,15

15,52

46,69

21,07

2.2.3.1

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

34,15

100,00

46,69

100,00

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

128,18

58,27

131,12

59,18

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

91,15

71,11

88,67

67,63

2.2.4.2

Đất để chuyển dẫn năng lượng, TT

DNT

0,02

0,02

0,02

0,02

2.2.4.3

Đất cơ sở văn hóa

DVH

22,48

17,54

27,01

20,60

2.2.4.4

Đất cơ sở y tế

DYT

9,34

7,29

9,34

7,12

2.2.4.5

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

4,45

3,47

4,41

3,37

2.2.4.6

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,92

0,70

2.2.4.7

Đất chợ

DCH

2.2.4.8

Đất có di tích, danh thắng

LDT

0,74

0,58

0,74

0,56

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

2,05

0,83

2,05

0,83

2.4

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

2.5

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,00

1,21

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Mã

Giai đoạn 2006-2010

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKT(a)/OTC

5,40

1.1

Đất chuyên dùng

CDG/OTC

5,40

1.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS/OTC

1.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/OTC

5,40

1.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK/OTC

1.1.4

Đất có mục đích công cộng

CCC/OTC

1.2

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN/OTC

1.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/OTC

1.4

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

SMN/OTC

1.5

Đất phi nông nghiệp khác

PNK/OTC

c) Diện tích đất phải thu hồi:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Mã

Diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

27,09

1.1

Đất ở

OTC

9,96

1.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

9,96

1.2

Đất chuyên dùng

CDG

17,13

1.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

1,66

1.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

12,25

1.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

2,43

1.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

0,79

Cộng

27,09

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng, các khu vực đất phải thu hồi được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất chi tiết năm 2010 (tỷ lệ 1/2.000) do Ủy ban nhân dân Quận 1 lập ngày 11 tháng 5 năm 2009 và báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006-2010) của Phường Bến Nghé - Quận 1.