Document: Điểm a Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2604/2011/QĐ-UBND mức thu học phí giáo dục mầm non

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "15/08/2011", "sign_number": "2604/2011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thành", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "15/08/2011", "sign_number": "2604/2011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thành", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "15/08/2011", "sign_number": "2604/2011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thành", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "15/08/2011", "sign_number": "2604/2011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thành", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "15/08/2011", "sign_number": "2604/2011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thành", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2604/2011/QĐ-UBND mức thu học phí giáo dục mầm non

Điều 1. Quy định mức thu học học phí đối với giáo dục mầm non, phổ thông công lập chương trình đại trà và giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh từ năm học 2011-2012 đến năm học 2014-2015 như sau:
1. Năm học 2011-2012:
a) Đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập:

Cấp học

Mức học phí (đồng/tháng/học sinh)

Vùng thành thị

Vùng nông thôn

Vùng miền núi, hải đảo

Mầm non

100.000

40.000

20.000

Trung học cơ sở

40.000

20.000

15.000

Trung học phổ thông

100.000

40.000

20.000

Content:
Đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập:

Cấp học

Mức học phí (đồng/tháng/học sinh)

Vùng thành thị

Vùng nông thôn

Vùng miền núi, hải đảo

Mầm non

100.000

40.000

20.000

Trung học cơ sở

40.000

20.000

15.000

Trung học phổ thông

100.000

40.000

20.000