Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 642/QĐ-UBND điều chỉnh quy hoạch chung đô thị du lịch Sa Pa Lào Cai 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "09/03/2016", "sign_number": "642/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Xuân Phong", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "09/03/2016", "sign_number": "642/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Xuân Phong", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "09/03/2016", "sign_number": "642/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Xuân Phong", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "09/03/2016", "sign_number": "642/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Xuân Phong", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "09/03/2016", "sign_number": "642/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Xuân Phong", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 642/QĐ-UBND điều chỉnh quy hoạch chung đô thị du lịch Sa Pa Lào Cai 2016

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch chung xây dựng đô thị du lịch Sa Pa đến năm 2030; với những nội dung chủ yếu sau:
...
6. Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật chủ yếu và hướng phát triển đô thị.
Các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật chủ yếu phát triển đô thị được xác định theo các tiêu chuẩn hiện hành kết hợp với các điều kiện cụ thể của khu vực nghiên cứu và những đặc thù riêng của đô thị Sa Pa.

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Hiện trạng 2014

Quy hoạch

2020

2030

I.

Dân số đô thị du lịch Sa Pa

1.000 người

24,6

38,9

73,7

1.

Dân số chính thức

1.000 người

16

20,5

29,9

2.

Dân số quy đổi khách du lịch

1.000 người

7,4

14,0

35,6

3.

Dân số khác

1.000 người

1,2

4,4

8,2

II.

Du lịch

2.1

Khách du lịch

Triệu lượt khách

0,826

2,5-3,0

4,5-5,0

2.2

Cơ sở lưu trú

phòng

3.350

12.000

23.500

2.3

Lao động phục vụ du lịch

Lao động

4.200

28.400

40.000

III.

Đất xây dựng đô thị

ha

405,84

957,35

1.462,98

3.1

Đất dân dụng

ha

258,36

538,19

850,33

m2/người

161,5

262,5

284,4

- Đất đơn vị ở

m2/người

92,3

140,6

162,3

- Đất CTCC đô thị

m2/người

18,6

21,2

18,4

- Đất cây xanh đô thị

m2/người

4,8

55,3

62,2

- Đất giao thông

m2/người

45,7

45,5

41,6

3.2

Đất ngoài dân dụng

ha

147,49

419,17

612,65

IV

Hạ tầng kỹ thuật đô thị

4.1

Mật độ đường phố chính và khu vực

km/km2

-

5-7

5-7

4.2

Tỷ lệ đất giao thông

% đất XD ĐT

7

10 - 12

10 - 12

4.3

Cấp nước sinh hoạt

I/ng/ngày

-

120

150

4.4

Thoát nước thải

I/ng/ngày

-

120

150

4.5

VSMT (rác thải)

kg/ng/ngày

-

0,8-0,9

1,0

4.6

Nghĩa trang

ha/1.000 dân

-

0,06

0,1

4.7

Cấp điện sinh hoạt

Kwh/ng/năm

-

700

2000

Content:
Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật chủ yếu và hướng phát triển đô thị.
Các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật chủ yếu phát triển đô thị được xác định theo các tiêu chuẩn hiện hành kết hợp với các điều kiện cụ thể của khu vực nghiên cứu và những đặc thù riêng của đô thị Sa Pa.

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Hiện trạng 2014

Quy hoạch

2020

2030

I.

Dân số đô thị du lịch Sa Pa

1.000 người

24,6

38,9

73,7

1.

Dân số chính thức

1.000 người

16

20,5

29,9

2.

Dân số quy đổi khách du lịch

1.000 người

7,4

14,0

35,6

3.

Dân số khác

1.000 người

1,2

4,4

8,2

II.

Du lịch

2.1

Khách du lịch

Triệu lượt khách

0,826

2,5-3,0

4,5-5,0

2.2

Cơ sở lưu trú

phòng

3.350

12.000

23.500

2.3

Lao động phục vụ du lịch

Lao động

4.200

28.400

40.000

III.

Đất xây dựng đô thị

ha

405,84

957,35

1.462,98

3.1

Đất dân dụng

ha

258,36

538,19

850,33

m2/người

161,5

262,5

284,4

- Đất đơn vị ở

m2/người

92,3

140,6

162,3

- Đất CTCC đô thị

m2/người

18,6

21,2

18,4

- Đất cây xanh đô thị

m2/người

4,8

55,3

62,2

- Đất giao thông

m2/người

45,7

45,5

41,6

3.2

Đất ngoài dân dụng

ha

147,49

419,17

612,65

IV

Hạ tầng kỹ thuật đô thị

4.1

Mật độ đường phố chính và khu vực

km/km2

-

5-7

5-7

4.2

Tỷ lệ đất giao thông

% đất XD ĐT

7

10 - 12

10 - 12

4.3

Cấp nước sinh hoạt

I/ng/ngày

-

120

150

4.4

Thoát nước thải

I/ng/ngày

-

120

150

4.5

VSMT (rác thải)

kg/ng/ngày

-

0,8-0,9

1,0

4.6

Nghĩa trang

ha/1.000 dân

-

0,06

0,1

4.7

Cấp điện sinh hoạt

Kwh/ng/năm

-

700

2000