Document: Điều 2 Quyết định 50/2022/QĐ-UBND khung giá rừng Quảng Ngãi

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "16/12/2022", "sign_number": "50/2022/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "16/12/2022", "sign_number": "50/2022/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "16/12/2022", "sign_number": "50/2022/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "16/12/2022", "sign_number": "50/2022/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "16/12/2022", "sign_number": "50/2022/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 50/2022/QĐ-UBND khung giá rừng Quảng Ngãi có nội dung như sau:

Điều 2. Khung giá rừng thuộc sở hữu toàn dân trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi kèm theo Quyết định này gồm:
1. Khung giá rừng phòng hộ là rừng tự nhiên được quy định tại Phụ lục I.
2. Khung giá rừng sản xuất là rừng tự nhiên được quy định tại Phụ lục II.
3. Khung giá rừng phòng hộ là rừng trồng được quy định tại Phụ lục III.
4. Khung giá rừng sản xuất là rừng trồng được quy định tại Phụ lục IV.

Content:
Điều 2. Khung giá rừng thuộc sở hữu toàn dân trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi kèm theo Quyết định này gồm:
1. Khung giá rừng phòng hộ là rừng tự nhiên được quy định tại Phụ lục I.
2. Khung giá rừng sản xuất là rừng tự nhiên được quy định tại Phụ lục II.
3. Khung giá rừng phòng hộ là rừng trồng được quy định tại Phụ lục III.
4. Khung giá rừng sản xuất là rừng trồng được quy định tại Phụ lục IV.