Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 548/QĐ-UBND 2024 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất thị xã Kỳ Anh Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/02/2024", "sign_number": "548/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/02/2024", "sign_number": "548/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/02/2024", "sign_number": "548/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/02/2024", "sign_number": "548/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/02/2024", "sign_number": "548/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 548/QĐ-UBND 2024 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất thị xã Kỳ Anh Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 thị xã Kỳ Anh (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
...
4.275,02

14,97

-

Đất giao thông

DGT

2.263,14

7,93

-

Đất thủy lợi

DTL

1.082,34

3,79

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

4,26

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

8,00

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

74,46

0,26

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

22,56

0,08

-

Đất công trình năng lượng

DNL

394,47

1,38

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

2,46

0,01

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,29

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

16,10

0,06

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

17,44

0,06

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

376,47

1,32

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,24

0,00

-

Đất chợ

DCH

9,79

0,03

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

15,57

0,05

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

97,14

0,34

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

348,77

1,22

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1.028,61

3,60

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

19,34

0,07

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,93

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

9,98

0,03

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

718,93

2,52

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

71,16

0,25

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.225,16

4,29

II

Khu chức năng

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

23.324,37

81,69

3

Đất đô thị

KDT

18.211,37

63,78

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

Content:
4.275,02

14,97

-

Đất giao thông

DGT

2.263,14

7,93

-

Đất thủy lợi

DTL

1.082,34

3,79

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

4,26

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

8,00

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

74,46

0,26

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

22,56

0,08

-

Đất công trình năng lượng

DNL

394,47

1,38

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

2,46

0,01

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,29

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

16,10

0,06

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

17,44

0,06

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

376,47

1,32

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,24

0,00

-

Đất chợ

DCH

9,79

0,03

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

15,57

0,05

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

97,14

0,34

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

348,77

1,22

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1.028,61

3,60

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

19,34

0,07

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,93

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

9,98

0,03

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

718,93

2,52

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

71,16

0,25

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.225,16

4,29

II

Khu chức năng

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

23.324,37

81,69

3

Đất đô thị

KDT

18.211,37

63,78

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN