Document: Điểm a Khoản 3 Điều 1 Quyết định 01/2019/QĐ-UBND giá tối đa dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt Quảng Trị

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "20/01/2019", "sign_number": "01/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chính", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "20/01/2019", "sign_number": "01/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chính", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "20/01/2019", "sign_number": "01/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chính", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "20/01/2019", "sign_number": "01/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chính", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "20/01/2019", "sign_number": "01/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chính", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 3 Điều 1 Quyết định 01/2019/QĐ-UBND giá tối đa dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt Quảng Trị

Điều 1. Quy định giá tối đa đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Quảng Trị, cụ thể như sau:
...
3. Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
a) Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Quảng Trị, như sau:

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Giá dịch vụ

1

Hộ gia đình

a

Hộ gia đình không sản xuất kinh doanh

- Thành phố Đông Hà

+ Các phường khu vực nội thị

Đồng/hộ/tháng

30.000

+ Các khu vực còn lại

Đồng/hộ/tháng

24.000

- Thị xã Quảng Trị

+ Các phường khu vực nội thị

Đồng/hộ/tháng

24.000

+ Các khu vực còn lại

Đồng/hộ/tháng

20.000

- Thị trấn

Đồng/hộ/tháng

20.000

b

Hộ gia đình, cá nhân có sản xuất kinh doanh

- Có khối lượng rác thải dưới 0,5m3/tháng

Đồng/hộ/tháng

85.000

- Có khối lượng rác thải từ 0,5m3 đến 01m3/tháng

Đồng/hộ/tháng

150.000

- Có khối lượng rác thải lớn hơn 01m3/tháng

Đồng/m3

220.000

2

Hộ kinh doanh nhà trọ

Đồng/hộ/tháng

Mức thu như hộ không SXKD + 10.000 đồng/phòng trọ

3

Cơ quan, đoàn thể, đơn vị vũ trang, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, nhà trẻ, trường học

a

Lượng rác thải ít hơn 01m3/tháng

Đồng/tháng

135.000

b

Lượng rác thải bằng hoặc lớn hơn 01m3/tháng

Đồng/m3

200.000

4

Khu vực sản xuất kinh doanh dịch vụ và cơ sở khám chữa bệnh

- Có khối lượng rác thải dưới 0,5m3/tháng

Đồng/tháng

165.000

- Có khối lượng rác thải từ 0,5m3 đến 01 m3/tháng

Đồng/tháng

220.000

- Có khối lượng rác thải trên 01 m3

Đồng/m3

220.000

5

Cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm: có hợp đồng cụ thể

Đồng/tấn

250.000

6

Khu vực nông thôn áp dụng cho những nơi có tổ chức dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải

a

Hộ gia đình, cá nhân không sản xuất kinh doanh

Đồng/hộ/tháng

15.000

b

Hộ gia đình, cá nhân có sản xuất kinh doanh

Đồng/hộ/tháng

25.000

Content:
Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Quảng Trị, như sau:

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Giá dịch vụ

1

Hộ gia đình

a

Hộ gia đình không sản xuất kinh doanh

- Thành phố Đông Hà

+ Các phường khu vực nội thị

Đồng/hộ/tháng

30.000

+ Các khu vực còn lại

Đồng/hộ/tháng

24.000

- Thị xã Quảng Trị

+ Các phường khu vực nội thị

Đồng/hộ/tháng

24.000

+ Các khu vực còn lại

Đồng/hộ/tháng

20.000

- Thị trấn

Đồng/hộ/tháng

20.000

b

Hộ gia đình, cá nhân có sản xuất kinh doanh

- Có khối lượng rác thải dưới 0,5m3/tháng

Đồng/hộ/tháng

85.000

- Có khối lượng rác thải từ 0,5m3 đến 01m3/tháng

Đồng/hộ/tháng

150.000

- Có khối lượng rác thải lớn hơn 01m3/tháng

Đồng/m3

220.000

2

Hộ kinh doanh nhà trọ

Đồng/hộ/tháng

Mức thu như hộ không SXKD + 10.000 đồng/phòng trọ

3

Cơ quan, đoàn thể, đơn vị vũ trang, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, nhà trẻ, trường học

a

Lượng rác thải ít hơn 01m3/tháng

Đồng/tháng

135.000

b

Lượng rác thải bằng hoặc lớn hơn 01m3/tháng

Đồng/m3

200.000

4

Khu vực sản xuất kinh doanh dịch vụ và cơ sở khám chữa bệnh

- Có khối lượng rác thải dưới 0,5m3/tháng

Đồng/tháng

165.000

- Có khối lượng rác thải từ 0,5m3 đến 01 m3/tháng

Đồng/tháng

220.000

- Có khối lượng rác thải trên 01 m3

Đồng/m3

220.000

5

Cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm: có hợp đồng cụ thể

Đồng/tấn

250.000

6

Khu vực nông thôn áp dụng cho những nơi có tổ chức dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải

a

Hộ gia đình, cá nhân không sản xuất kinh doanh

Đồng/hộ/tháng

15.000

b

Hộ gia đình, cá nhân có sản xuất kinh doanh

Đồng/hộ/tháng

25.000