Document: Điều 7 Quyết định 27-TC/TDT chế độ kế toán tổng kế toán

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "02/11/1966", "sign_number": "27-TC/TDT", "signer": "Trịnh Văn Bính", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "02/11/1966", "sign_number": "27-TC/TDT", "signer": "Trịnh Văn Bính", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "02/11/1966", "sign_number": "27-TC/TDT", "signer": "Trịnh Văn Bính", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "02/11/1966", "sign_number": "27-TC/TDT", "signer": "Trịnh Văn Bính", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "02/11/1966", "sign_number": "27-TC/TDT", "signer": "Trịnh Văn Bính", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 7 Quyết định 27-TC/TDT chế độ kế toán tổng kế toán có nội dung như sau:

Điều 7. - Kế toán tổng kế toán gồm có các tài khoản sau đây:

Số hiệu tài khoản

TÊN TÀI KHOẢN

1. Tài sản Có

1.01

Tiền gửi của ngân sách

1.02

Cấp phát hạn mức

1.03

Cấp phát lệnh chi tiền

1.04

Cấp phát kiến thiết cơ bản

1.05

Tạm ứng

1.06

Tạm ứng cho ngân hàng kiến thiết

1.07

Tiền đang đi đường

1.08

Chi ngân sách

1.09

Trị giá hiện vật thuế nông nghiệp bán cho ngành lương thực

2. Tài sản Nợ

2.01

Thu ngân sách

2.02

Tạm thu

2.03

Thuế nông nghiệp thu bằng hiện vật

2.04

Thu trước cho năm sau

2.05

Tiền thuế nông nghiệp vụ đông thuộc ngân sách năm sau

2.06

Kết dư của ngân sách

2.07

Chuyển kết dư cho ngân hàng Nhà nước

2.08

Vay ngân hàng Nhà nước

3. Tài sản Có hoặc Nợ

3.01

Vãng lai với tổng kế toán cấp trên

3.02

Vãng lai với tổng kế toán cấp dưới

3.03

Vãng lai giữa hai niên độ trước và sau

Tài khoản ngoài bảng cân đối

1. Hạn mức đã duyệt cho các đơn vị dự toán

2. Hạn mức đã duyệt cho kiến thiết cơ bản

Content:
Điều 7. - Kế toán tổng kế toán gồm có các tài khoản sau đây:

Số hiệu tài khoản

TÊN TÀI KHOẢN

1. Tài sản Có

1.01

Tiền gửi của ngân sách

1.02

Cấp phát hạn mức

1.03

Cấp phát lệnh chi tiền

1.04

Cấp phát kiến thiết cơ bản

1.05

Tạm ứng

1.06

Tạm ứng cho ngân hàng kiến thiết

1.07

Tiền đang đi đường

1.08

Chi ngân sách

1.09

Trị giá hiện vật thuế nông nghiệp bán cho ngành lương thực

2. Tài sản Nợ

2.01

Thu ngân sách

2.02

Tạm thu

2.03

Thuế nông nghiệp thu bằng hiện vật

2.04

Thu trước cho năm sau

2.05

Tiền thuế nông nghiệp vụ đông thuộc ngân sách năm sau

2.06

Kết dư của ngân sách

2.07

Chuyển kết dư cho ngân hàng Nhà nước

2.08

Vay ngân hàng Nhà nước

3. Tài sản Có hoặc Nợ

3.01

Vãng lai với tổng kế toán cấp trên

3.02

Vãng lai với tổng kế toán cấp dưới

3.03

Vãng lai giữa hai niên độ trước và sau

Tài khoản ngoài bảng cân đối

1. Hạn mức đã duyệt cho các đơn vị dự toán

2. Hạn mức đã duyệt cho kiến thiết cơ bản