Document: Điểm c Khoản 6 Điều 1 Quyết định 1993/QĐ-UBND 2023 Điều chỉnh quy hoạch chung thị trấn Yên Lâm huyện Yên Định Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "09/06/2023", "sign_number": "1993/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "09/06/2023", "sign_number": "1993/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "09/06/2023", "sign_number": "1993/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "09/06/2023", "sign_number": "1993/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "09/06/2023", "sign_number": "1993/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm c Khoản 6 Điều 1 Quyết định 1993/QĐ-UBND 2023 Điều chỉnh quy hoạch chung thị trấn Yên Lâm huyện Yên Định Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt đồ án Điều chỉnh, mở rộng quy hoạch chung thị trấn Yên Lâm, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2035, với những nội dung chính sau:
...
6. Quy hoạch sử dụng đất, phân khu chức năng
6.1. Tổng hợp quy hoạch sử dụng đất

TT

Chức năng sử dụng đất

Diện tích (ha)

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Đến 2030 (15.000ng)

Đến 2035 (17.000ng)

TỔNG DIỆN TÍCH LẬP QH

1698,30

26,70

1725,00

100,0

Dân số dự báo (17.000 người)

A

ĐẤT XÂY DỰNG ĐÔ THỊ (I+II)

900,79

26,7

927,49

53,8

I

KHU ĐẤT DÂN DỤNG

420,51

447,21

I.I

Nhóm đất dân dụng hiện trạng

349,52

349,52

20,3

1

Nhóm nhà ở hiện trạng

215,59

215,59

12,5

2

Giáo dục hiện trạng

5,31

5,31

0,3

3

Dịch vụ - công cộng khác

2,43

2,43

3.1

Trung tâm y tế hiện trạng

0,40

0,40

3.2

Đất công trình công cộng

2,03

2,03

4

Cơ quan, trụ sở cấp đô thị

2,16

2,16

0,1

5

Cây xanh sử dụng công cộng

2,39

2,39

0,1

6

Giao thông đô thị hiện trạng

121,64

121,64

7,1

I.II

Nhóm đất dân dụng mới

70,99

26,70

97,69

5,7

1

Nhóm nhà ở

36,99

26,70

63,69

3,7

1.1

Đất đơn vị ở mới

28,70

24,54

53,24

1.2

Đất tái định cư

8,29

2,16

10,45

2

Giáo dục

1,93

1,93

0,1

3

Dịch vụ - công cộng khác

0,85

0,85

0,0

4

Cơ quan, trụ sở cấp đô thị

0,23

0,23

0,0

5

Cây xanh sử dụng công cộng

9,86

9,86

0,6

6

Giao thông đô thị

21,13

21,13

1,2

6.1

Đất giao thông đô thị

18,63

18,63

6.2

Đất bãi đỗ xe

2,50

2,50

II

KHU ĐẤT NGOÀI DÂN DỤNG

480,28

480,28

27,8

1

Sản xuất công nghiệp, kho tàng

287,36

287,36

16,7

1.1

Cụm làng nghề khai thác & chế biến đá

217,36

217,36

-

Đất Cụm làng nghề

207,04

207,04

-

Đất cây xanh cách ly (≥10m):

10,32

10,32

1.2

Cụm công nghiệp Yên Lâm (quy hoạch mới)

70,00

70,00

-

Đất công nghiệp

66,00

66,00

-

Đất cây xanh cách ly (≥10m)

4,00

4,00

2

Trung tâm giáo dục, đào tạo, nghiên cứu

11,30

11,30

0,7

3

Dịch vụ, du lịch

79,29

79,29

4,6

3.1

Đất dịch vụ TM - Hỗn hợp - Chợ

51,44

51,44

-

Đất dịch vụ thương mại

24,73

24,73

-

Đất dịch vụ hỗn hợp

25,91

25,91

-

Chợ

0,80

0,80

3.2

Đất dịch vụ du lịch

27,85

27,85

4

Trung tâm y tế (bệnh viện đa khoa)

4,34

4,34

0,3

5

Trung tâm văn hoá, thể dục thể thao

3,00

3,00

0,2

6

Cây xanh sử dụng hạn chế

7,82

7,82

0,5

7

Di tích, tôn giáo

4,20

4,20

0,2

8

Quốc phòng

9,00

9,00

0,5

9

Giao thông đối ngoại

46,80

46,80

2,7

10

Hạ tầng kỹ thuật khác

27,17

27,17

1,6

10.1

Công trình hạ tầng kỹ thuật

4,1

4,1

10.2

Bến xe

1,32

1,32

10.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

14,98

14,98

-

Nghĩa trang quy hoạch tập trung

5,92

5,92

-

Nghĩa địa hiện trạng khoanh vùng đóng cửa

9,06

9,06

10.4

Đất khu xử lý rác

5,50

5,50

10.5

Trạm biến áp 110KV

1,27

1,27

B

KHU NÔNG NGHIỆP VÀ CHỨC NĂNG KHÁC

797,51

797,51

46,2

1

Sản xuất nông nghiệp

302,34

302,34

17,5

2

Lâm nghiệp

102,97

102,97

6,0

3

Dự án hiện có

44,97

44,97

4,8

3.1

Trang trại tổng hợp

27,50

27,50

3.2

Nhà máy gạch

17,47

17,47

4

Khu khai trường khai thác VLXD

279,60

279,60

16,2

5

Sông, suối, kênh, rạch, hồ, ao

67,63

67,63

3,9

6.2. Vị trí, quy mô các khu chức năng chính
...
c) Văn hóa, thể thao và cây xanh đô thị:
- Cây xanh cảnh quan đô thị: Tận dụng tối đa các yếu tố cây xanh kết hợp mặt nước đã có trong đô thị như: khu vực hồ Thắng Long; hồ Móc Z; hồ Công An, Bến Sú… đầu tư xây dựng các khu vực cảnh quan cây xanh phục vụ nhu cầu nghỉ ngơi giải trí của nhân dân, đồng thời cải tạo môi trường, cải tạo khí hậu, hướng tới xây dựng đô thị phát triển bền vững và thân thiện với môi trường. Ở mỗi tiểu khu bố trí một khu vực sinh hoạt văn hoá và vui chơi thể thao cho người dân đô thị. Diện tích đất cây xanh đô thị là: 12,25 ha.
- Trung tâm thể dục thể thao: Quy hoạch khu Trung tâm thể dục thể thao (TDTT) của đô thị tại vị trí tiếp giáp với trục đường đôi trung tâm đô thị (tuyến đường Minh Sơn - Thành Minh). Các công trình TDTT phục vụ khu ở được tính toán trong diện tích đất quy hoạch nhóm nhà ở. Diện tích đất trung tâm văn hoá - thể dục thể thao đô thị: 3,0 ha.

Content:
Văn hóa, thể thao và cây xanh đô thị:
- Cây xanh cảnh quan đô thị: Tận dụng tối đa các yếu tố cây xanh kết hợp mặt nước đã có trong đô thị như: khu vực hồ Thắng Long; hồ Móc Z; hồ Công An, Bến Sú… đầu tư xây dựng các khu vực cảnh quan cây xanh phục vụ nhu cầu nghỉ ngơi giải trí của nhân dân, đồng thời cải tạo môi trường, cải tạo khí hậu, hướng tới xây dựng đô thị phát triển bền vững và thân thiện với môi trường. Ở mỗi tiểu khu bố trí một khu vực sinh hoạt văn hoá và vui chơi thể thao cho người dân đô thị. Diện tích đất cây xanh đô thị là: 12,25 ha.
- Trung tâm thể dục thể thao: Quy hoạch khu Trung tâm thể dục thể thao (TDTT) của đô thị tại vị trí tiếp giáp với trục đường đôi trung tâm đô thị (tuyến đường Minh Sơn - Thành Minh). Các công trình TDTT phục vụ khu ở được tính toán trong diện tích đất quy hoạch nhóm nhà ở. Diện tích đất trung tâm văn hoá - thể dục thể thao đô thị: 3,0 ha.