Document: Khoản 3 Điều 2 Quyết định 1379/QĐ-UBND năm 2007 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2015

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "10/09/2007", "sign_number": "1379/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Bình", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "10/09/2007", "sign_number": "1379/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Bình", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "10/09/2007", "sign_number": "1379/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Bình", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "10/09/2007", "sign_number": "1379/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Bình", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "10/09/2007", "sign_number": "1379/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Bình", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 2 Quyết định 1379/QĐ-UBND năm 2007 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2015

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của huyện Văn Yên với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
...
3.478,68

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

20.054,05

21.407,10

21.976,60

22.546,60

23.037,80

1.2.2.1

Đất có rừng tự nhiên phòng hộ

RPN

13.834,19

17.306,66

18.186,06

18.846,06

19.275,66

1.2.2.2

Đất có rừng trồng phòng hộ

RPT

1.050,05

2.119,74

2.699,74

3.270,14

3.762,14

1.2.2.3

Đất khoanh nuôi phục hồi rừng PH

RPK

Content:
3.478,68

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

20.054,05

21.407,10

21.976,60

22.546,60

23.037,80

1.2.2.1

Đất có rừng tự nhiên phòng hộ

RPN

13.834,19

17.306,66

18.186,06

18.846,06

19.275,66

1.2.2.2

Đất có rừng trồng phòng hộ

RPT

1.050,05

2.119,74

2.699,74

3.270,14

3.762,14

1.2.2.3

Đất khoanh nuôi phục hồi rừng PH

RPK