Document: Điểm a Khoản 7 Điều 1 Quyết định 1582/QĐ-UBND 2015 điều chỉnh quy hoạch chi tiết Khu công nghiệp Đông Nam Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "08/04/2015", "sign_number": "1582/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "08/04/2015", "sign_number": "1582/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "08/04/2015", "sign_number": "1582/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "08/04/2015", "sign_number": "1582/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "08/04/2015", "sign_number": "1582/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 7 Điều 1 Quyết định 1582/QĐ-UBND 2015 điều chỉnh quy hoạch chi tiết Khu công nghiệp Đông Nam Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2.000 Khu công nghiệp Đông Nam và Khu dân cư phục vụ công nghiệp xã Bình Mỹ và xã Hòa Phú, huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh, với các nội dung chính như sau:
...
7. Quy hoạch hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị:
7.1. Quy hoạch giao thông:

STT

Tên đường

Chiều dài (mét)

Mặt cắt ngang quy hoạch (mét)

Lộ giới (mét)

Ký hiệu Mặt cắt

Lề đường

Lòng đường

Lề đường

1

Đường Võ Văn Bích

40

2

Tỉnh lộ 8

8,5

23,0

8,5

40

3

Tỉnh lộ 9

8,5

23,0

8,5

40

4

Đường N7 (đoạn 1)

7,0

15,0

7,0

29

1-1, 1a-1b

5

Đường N7 (đoạn 2)

340,0

7,0

12,0+(2,0)+12,0

7,0

40

2-2

6

Đường D4 (đoạn 1)

198,0

7,0

12,0+(2,0)+12,0

7,0

40

2-2

7

Đường D4 (đoạn 2)

720,0

7,0

15,0

7,0

29

1-1

8

Đường D10

507,0

7,0

12,0+(2,0)+12,0

7,0

40

2-2

9

Đường D14

783,0

7,0

15,0

7,0

29

1-1

10

Đường N1, N3, N5, D8, D16 (đoạn 1)

2.690,0

7,0

8,0

7,0

22

3-3,
7-7

11

Đường N11, D2, D6, D12, D16 (đoạn 2)

4.978,0

7,0

8,0

3,0

18

5-5,
4-4, 6a-6a, 6b-6b, 6c-6c

12

Đường vào bến bãi

166,0

4,0

7,0

4,0

15

13

Đường tuần tra

3.145,0

4

Ghi chú: Khoảng lùi xây dựng: cần đảm bảo tuân thủ theo QCXDVN 01:2008/BXD.
7.2. Quy hoạch cao độ nền và thoát nước mặt:
a) Quy hoạch cao độ nền:
- Cao độ xây dựng toàn khu vực Hxd ≥ 2,20m (hệ cao độ VN2000).
- Áp dụng giải pháp san đắp cục bộ và hoàn thiện mặt phủ khi xây dựng công trình, nâng dần cao độ nền đất theo cao độ xây dựng chọn.
- Cao độ thiết kế tại các điểm giao cắt đường được xác định đảm bảo điều kiện kỹ thuật tổ chức giao thông và thoát nước mặt cho khu đất, đồng thời phù hợp với khu vực xung quanh; với giá trị thấp nhất là +2,20m (theo hệ VN2000).
- Hướng đổ dốc: từ giữa các tiểu khu ra xung quanh, về phía đường giao thông và về phía kênh rạch.

Content:
Quy hoạch cao độ nền:
- Cao độ xây dựng toàn khu vực Hxd ≥ 2,20m (hệ cao độ VN2000).
- Áp dụng giải pháp san đắp cục bộ và hoàn thiện mặt phủ khi xây dựng công trình, nâng dần cao độ nền đất theo cao độ xây dựng chọn.
- Cao độ thiết kế tại các điểm giao cắt đường được xác định đảm bảo điều kiện kỹ thuật tổ chức giao thông và thoát nước mặt cho khu đất, đồng thời phù hợp với khu vực xung quanh; với giá trị thấp nhất là +2,20m (theo hệ VN2000).
- Hướng đổ dốc: từ giữa các tiểu khu ra xung quanh, về phía đường giao thông và về phía kênh rạch.