Document: Khoản 3 Điều 2 Quyết định 82/2016/QĐ-UBND quy định khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá Nghệ An

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "20/12/2016", "sign_number": "82/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lê Xuân Đại", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "20/12/2016", "sign_number": "82/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lê Xuân Đại", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "20/12/2016", "sign_number": "82/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lê Xuân Đại", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "20/12/2016", "sign_number": "82/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lê Xuân Đại", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "20/12/2016", "sign_number": "82/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lê Xuân Đại", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 2 Quyết định 82/2016/QĐ-UBND quy định khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá Nghệ An

Điều 2. Khung giá dịch vụ
...
3.000

3

Phương tiện có trọng tải dưới 1 tấn

Đồng/Lượt

5.500

10.000

4

Phương tiện có trọng tải từ 1 tấn đến 2,5 tấn

Đồng/Lượt

11.000

20.000

5

Phương tiện có trọng tải từ 2,5 tấn đến 5 tấn

Đồng/Lượt

16.500

30.000

6

Phương tiện có trọng tải từ 5 tấn đến 10 tấn

Đồng/Lượt

22.000

40.000

7

Phương tiện có trọng tải trên 10 tấn

Đồng/Lượt

27.500

50.000

8

Xe ô tô dưới 12 chỗ ngồi

Đồng/Lượt

11.000

25.000

9

Xe ô tô 12 chỗ ngồi trở lên

Đồng/Lượt

22.000

40.000

10

Các loại phương tiện khác: xe cẩu hàng, xe tẹc,…

Đồng/Lượt

27.500

50.000

IV

Hàng hóa qua cảng

1

Hàng thủy sản, động vật tươi sống, xăng, dầu

Đồng/Tấn

11.000

20.000

2

Hàng hóa là Container

Đồng/Lượt

38.500

70.000

3

Nước ngọt

Đồng/m3

2.000

5.000

4

Các loại hàng hóa khác

Đồng/Tấn

Content:
3.000

3

Phương tiện có trọng tải dưới 1 tấn

Đồng/Lượt

5.500

10.000

4

Phương tiện có trọng tải từ 1 tấn đến 2,5 tấn

Đồng/Lượt

11.000

20.000

5

Phương tiện có trọng tải từ 2,5 tấn đến 5 tấn

Đồng/Lượt

16.500

30.000

6

Phương tiện có trọng tải từ 5 tấn đến 10 tấn

Đồng/Lượt

22.000

40.000

7

Phương tiện có trọng tải trên 10 tấn

Đồng/Lượt

27.500

50.000

8

Xe ô tô dưới 12 chỗ ngồi

Đồng/Lượt

11.000

25.000

9

Xe ô tô 12 chỗ ngồi trở lên

Đồng/Lượt

22.000

40.000

10

Các loại phương tiện khác: xe cẩu hàng, xe tẹc,…

Đồng/Lượt

27.500

50.000

IV

Hàng hóa qua cảng

1

Hàng thủy sản, động vật tươi sống, xăng, dầu

Đồng/Tấn

11.000

20.000

2

Hàng hóa là Container

Đồng/Lượt

38.500

70.000

3

Nước ngọt

Đồng/m3

2.000

5.000

4

Các loại hàng hóa khác

Đồng/Tấn