Document: Điều 1 Quyết định 2881/QĐ-UBND 2013 Quy hoạch sử dụng đất 05 năm Đức Linh Bình Thuận 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "15/11/2013", "sign_number": "2881/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "15/11/2013", "sign_number": "2881/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "15/11/2013", "sign_number": "2881/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "15/11/2013", "sign_number": "2881/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "15/11/2013", "sign_number": "2881/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2881/QĐ-UBND 2013 Quy hoạch sử dụng đất 05 năm Đức Linh Bình Thuận 2020 có nội dung như sau:

Điều 1. Xét duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của huyện Đức Linh, với các nội dung chủ yếu sau:
1. Các chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020:
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Stt

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Tỉnh phân bổ (ha)

Huyện xác định

Chênh lệch (ha)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

1

2

3

4

5

6

7

8=6-5

Tổng diện tích đất tự nhiên

53.491

100

53.491

53.491

100

0

1

Đất nông nghiệp

46.918

87,71

45.314

45.314

84,71

0

Trong đó:

-

-

-

-

-

1.1

Đất lúa nước

8.906

16,65

8.600

8.600

16,08

0

Trong đó:
Đất chuyên trồng lúa nước

6.204

11,6

8.000

8.000

0,15

0

1.2

Đất trồng cây lâu năm

28.879

53,99

26.939

26.940

50,36

1

1.3

Đất rừng phòng hộ

2.390

4,47

2.351

2.351

4,39

0

1.4

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

3.070

5,74

3.726

3.726

6,97

0

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

916

1,71

996

996

1,86

0

1.7

Các loại đất nông nghiệp còn lại

2.757

5,15

-

2.701

5,05

2

Đất phi nông nghiệp

6.477

12,11

8.127

8.126

15,19

-1

Trong đó:

-

-

-

-

-

2.1

Đất ở tại nông thôn

619

1,16

-

666

1,24

2.2

Đất ở tại đô thị

242

0,45

261

261

0,49

0

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

49

0,09

50

50

0,09

0

2.4

Đất quốc phòng

119

0,22

119

119

0,22

0

2.5

Đất an ninh

7

0,01

959

959

1,79

0

2.6

Đất khu công nghiệp

95

0,18

142

142

0,27

0

2.7

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

104

0,19

-

165

0,31

2.8

Đất sản xuất VLXD gốm sứ

44

0,08

-

115

0,22

2.9

Đất cho hoạt động khoáng sản

14

0,03

100

100

0,19

0

2.10

Đất di tích danh thắng

-

-

41

41

0,08

0

2.11

Đất để xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại

6

0,01

41

41

0,08

0

2.12

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

21

0,04

29

29

0,05

0

2.13

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

127

0,24

137

137

0,26

0

2.14

Đất có mặt nước chuyện dùng

2.154

4,03

-

1.980

3,7

2.15

Đất phát triển hạ tầng

2.874

5,37

3.307

3.308

6,18

1

Trong đó:

-

-

-

-

-

-

Đất giao thông

1.833

3,43

1.943

1.943

3,63

0

-

Đất thủy lợi

942

1,76

1.180

1.168

2,18

-12

-

Đất công trình năng lượng

2

0

28

28

0,05

0

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

1

0

1

1

0

0

-

Đất cơ sở văn hóa

3

0,01

11

19

0,04

8

-

Đất cơ sở y tế

7

0,01

19

19

0,04

0

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

58

0,11

90

86

0,16

-4

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

21

0,04

26

35

0,07

9

-

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở về dịch vụ xã hội

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

7

0,01

10

9

0,02

-1

2.16

Các loại đất phi nông nghiệp còn lại

2

0

-

13

0,02

3

Đất chưa sử dụng

-

-

-

-

-

3.1

Đất chưa sử dụng còn lại

96

0,18

51

51

0,1

0

3.2

Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

-

-

46

45

-

-1

4

Chỉ tiêu quan sát

4.1

Đất đô thị

5.931

11,09

5.931

5.931

11,09

0

4.2

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

-

-

-

-

-

4.3

Đất khu du lịch

-

-

10

10

0,02

0

4.4

Đất khu dân cư nông thôn

4.136

7,73

-

4.299

8,04

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Stt

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ

Giai đoạn 2011 - 2015

Giai đoạn 2016 - 2020

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

1.770,44

1.459,53

310,91

Trong đó:

1.1

Đất lúa nước

249,89

148,35

101,54

1.2

Đất trồng cây lâu năm

1.436,19

1.256,98

179,21

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

0,02

0,02

-

1.4

Đất nông nghiệp còn lại

84,34

54,18

30,16

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.054,5

2.054,5

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác

1.999,10

1.999,10

-

2.2

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác

55,40

55,40

-

c) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

Stt

Content:
Điều 1. Xét duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của huyện Đức Linh, với các nội dung chủ yếu sau:
1. Các chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020:
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Stt

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Tỉnh phân bổ (ha)

Huyện xác định

Chênh lệch (ha)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

1

2

3

4

5

6

7

8=6-5

Tổng diện tích đất tự nhiên

53.491

100

53.491

53.491

100

0

1

Đất nông nghiệp

46.918

87,71

45.314

45.314

84,71

0

Trong đó:

-

-

-

-

-

1.1

Đất lúa nước

8.906

16,65

8.600

8.600

16,08

0

Trong đó:
Đất chuyên trồng lúa nước

6.204

11,6

8.000

8.000

0,15

0

1.2

Đất trồng cây lâu năm

28.879

53,99

26.939

26.940

50,36

1

1.3

Đất rừng phòng hộ

2.390

4,47

2.351

2.351

4,39

0

1.4

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

3.070

5,74

3.726

3.726

6,97

0

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

916

1,71

996

996

1,86

0

1.7

Các loại đất nông nghiệp còn lại

2.757

5,15

-

2.701

5,05

2

Đất phi nông nghiệp

6.477

12,11

8.127

8.126

15,19

-1

Trong đó:

-

-

-

-

-

2.1

Đất ở tại nông thôn

619

1,16

-

666

1,24

2.2

Đất ở tại đô thị

242

0,45

261

261

0,49

0

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

49

0,09

50

50

0,09

0

2.4

Đất quốc phòng

119

0,22

119

119

0,22

0

2.5

Đất an ninh

7

0,01

959

959

1,79

0

2.6

Đất khu công nghiệp

95

0,18

142

142

0,27

0

2.7

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

104

0,19

-

165

0,31

2.8

Đất sản xuất VLXD gốm sứ

44

0,08

-

115

0,22

2.9

Đất cho hoạt động khoáng sản

14

0,03

100

100

0,19

0

2.10

Đất di tích danh thắng

-

-

41

41

0,08

0

2.11

Đất để xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại

6

0,01

41

41

0,08

0

2.12

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

21

0,04

29

29

0,05

0

2.13

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

127

0,24

137

137

0,26

0

2.14

Đất có mặt nước chuyện dùng

2.154

4,03

-

1.980

3,7

2.15

Đất phát triển hạ tầng

2.874

5,37

3.307

3.308

6,18

1

Trong đó:

-

-

-

-

-

-

Đất giao thông

1.833

3,43

1.943

1.943

3,63

0

-

Đất thủy lợi

942

1,76

1.180

1.168

2,18

-12

-

Đất công trình năng lượng

2

0

28

28

0,05

0

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

1

0

1

1

0

0

-

Đất cơ sở văn hóa

3

0,01

11

19

0,04

8

-

Đất cơ sở y tế

7

0,01

19

19

0,04

0

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

58

0,11

90

86

0,16

-4

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

21

0,04

26

35

0,07

9

-

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở về dịch vụ xã hội

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

7

0,01

10

9

0,02

-1

2.16

Các loại đất phi nông nghiệp còn lại

2

0

-

13

0,02

3

Đất chưa sử dụng

-

-

-

-

-

3.1

Đất chưa sử dụng còn lại

96

0,18

51

51

0,1

0

3.2

Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

-

-

46

45

-

-1

4

Chỉ tiêu quan sát

4.1

Đất đô thị

5.931

11,09

5.931

5.931

11,09

0

4.2

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

-

-

-

-

-

4.3

Đất khu du lịch

-

-

10

10

0,02

0

4.4

Đất khu dân cư nông thôn

4.136

7,73

-

4.299

8,04

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Stt

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ

Giai đoạn 2011 - 2015

Giai đoạn 2016 - 2020

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

1.770,44

1.459,53

310,91

Trong đó:

1.1

Đất lúa nước

249,89

148,35

101,54

1.2

Đất trồng cây lâu năm

1.436,19

1.256,98

179,21

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

0,02

0,02

-

1.4

Đất nông nghiệp còn lại

84,34

54,18

30,16

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.054,5

2.054,5

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác

1.999,10

1.999,10

-

2.2

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác

55,40

55,40

-

c) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

Stt