Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 523/QĐ-UBND 2019 Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Sơn Tịnh Quảng Ngãi đến 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/06/2019", "sign_number": "523/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/06/2019", "sign_number": "523/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/06/2019", "sign_number": "523/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/06/2019", "sign_number": "523/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/06/2019", "sign_number": "523/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 523/QĐ-UBND 2019 Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Sơn Tịnh Quảng Ngãi đến 2020

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Sơn Tịnh, với các nội dung sau:
...
4.205,24

4.205,24

17,23

6

Khu công nghiệp, cụm công nghiệp

190,06

190,06

0,78

7

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

1.143,86

1.143,86

4,69

8

Khu du lịch

30,08

30,08

0,12

9

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

247,27

247,27

1,01

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tịnh Giang

Xã Tịnh Đông

Xã Tịnh Minh

Xã Tịnh Bắc

Xã Tịnh Hiệp

Xã Tịnh Trà

Xã Tịnh Bình

Xã Tịnh Sơn

Xã Tịnh Hà

Xã Tịnh Thọ

Xã Tịnh Phong

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+…+(15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.474,79

19,02

66,88

7,56

35,52

32,08

8,42

58,40

74,17

222,95

427,56

522,23

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

473,28

0,38

3,82

0,05

19,81

7,64

2,73

5,92

9,64

77,17

170,28

175,84

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

449,79

3,72

0,05

19,81

7,64

2,73

5,92

9,44

74,36

170,28

155,84

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

530,12

5,09

3,59

2,71

9,67

4,38

3,57

11,99

24,16

120,58

144,72

199,66

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

199,01

1,00

3,26

4,80

3,06

7,01

0,94

19,39

3,98

24,85

65,39

65,33

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

266,52

12,55

56,21

13,05

1,18

21,10

36,39

0,35

45,23

80,46

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1,44

1,44

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,42

2,98

0,50

0,94

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

1.062,32

5,79

182,38

20,99

147,41

37,37

214,03

86,78

25,44

242,93

99,20

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

1.062,32

5,79

182,38

20,99

147,41

37,37

214,03

86,78

25,44

242,93

99,20

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

9,11

0,07

0,35

0,40

0,26

0,13

0,26

1,05

4,17

2,42

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

9,11

0,07

0,35

0,40

0,26

0,13

0,26

1,05

4,17

2,42

Ghi chú:
- (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tịnh Giang

Xã Tịnh Đông

Xã Tịnh Minh

Xã Tịnh Bắc

Xã Tịnh Hiệp

Xã Tịnh Trà

Xã Tịnh Bình

Xã Tịnh Sơn

Xã Tịnh Hà

Xã Tịnh Thọ

Xã Tịnh Phong

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+… +(19)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

5,69

1,00

4,69

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.7

Đất làm muối

LMU

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

5,69

1,00

4,69

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

19,03

0,05

1,19

0,09

0,33

0,10

1,36

14,65

0,54

0,72

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,16

0,09

0,07

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,62

0,47

0,15

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

10,12

0,05

0,73

8,46

0,47

0,41

Trong đó:

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất cơ sở y tế

DYT

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,02

0,02

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

2.9

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

5,43

0,26

0,10

0,50

4,49

0,07

0,01

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.16

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.17

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,15

0,15

2.18

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.19

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,32

1,19

0,13

2.20

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,23

1,23

2.21

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.22

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.23

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

Content:
4.205,24

4.205,24

17,23

6

Khu công nghiệp, cụm công nghiệp

190,06

190,06

0,78

7

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

1.143,86

1.143,86

4,69

8

Khu du lịch

30,08

30,08

0,12

9

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

247,27

247,27

1,01

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tịnh Giang

Xã Tịnh Đông

Xã Tịnh Minh

Xã Tịnh Bắc

Xã Tịnh Hiệp

Xã Tịnh Trà

Xã Tịnh Bình

Xã Tịnh Sơn

Xã Tịnh Hà

Xã Tịnh Thọ

Xã Tịnh Phong

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+…+(15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.474,79

19,02

66,88

7,56

35,52

32,08

8,42

58,40

74,17

222,95

427,56

522,23

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

473,28

0,38

3,82

0,05

19,81

7,64

2,73

5,92

9,64

77,17

170,28

175,84

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

449,79

3,72

0,05

19,81

7,64

2,73

5,92

9,44

74,36

170,28

155,84

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

530,12

5,09

3,59

2,71

9,67

4,38

3,57

11,99

24,16

120,58

144,72

199,66

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

199,01

1,00

3,26

4,80

3,06

7,01

0,94

19,39

3,98

24,85

65,39

65,33

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

266,52

12,55

56,21

13,05

1,18

21,10

36,39

0,35

45,23

80,46

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1,44

1,44

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,42

2,98

0,50

0,94

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

1.062,32

5,79

182,38

20,99

147,41

37,37

214,03

86,78

25,44

242,93

99,20

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

1.062,32

5,79

182,38

20,99

147,41

37,37

214,03

86,78

25,44

242,93

99,20

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

9,11

0,07

0,35

0,40

0,26

0,13

0,26

1,05

4,17

2,42

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

9,11

0,07

0,35

0,40

0,26

0,13

0,26

1,05

4,17

2,42

Ghi chú:
- (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tịnh Giang

Xã Tịnh Đông

Xã Tịnh Minh

Xã Tịnh Bắc

Xã Tịnh Hiệp

Xã Tịnh Trà

Xã Tịnh Bình

Xã Tịnh Sơn

Xã Tịnh Hà

Xã Tịnh Thọ

Xã Tịnh Phong

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+… +(19)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

5,69

1,00

4,69

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.7

Đất làm muối

LMU

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

5,69

1,00

4,69

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

19,03

0,05

1,19

0,09

0,33

0,10

1,36

14,65

0,54

0,72

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,16

0,09

0,07

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,62

0,47

0,15

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

10,12

0,05

0,73

8,46

0,47

0,41

Trong đó:

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất cơ sở y tế

DYT

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,02

0,02

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

2.9

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

5,43

0,26

0,10

0,50

4,49

0,07

0,01

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.16

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.17

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,15

0,15

2.18

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.19

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,32

1,19

0,13

2.20

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,23

1,23

2.21

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.22

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.23

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC