Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4818/QĐ-UBND 2013 quy hoạch phân khu khu dân cư Hòa Phú huyện Củ Chi Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "05/09/2013", "sign_number": "4818/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "05/09/2013", "sign_number": "4818/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "05/09/2013", "sign_number": "4818/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "05/09/2013", "sign_number": "4818/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "05/09/2013", "sign_number": "4818/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4818/QĐ-UBND 2013 quy hoạch phân khu khu dân cư Hòa Phú huyện Củ Chi Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu dân cư Hòa Phú, xã Hòa Phú, huyện Củ Chi (điều chỉnh tổng thể quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000), (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được phân chia làm 3 đơn vị ở với đầy đủ các cơ sở hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật của riêng từng đơn vị ở, đảm bảo bán kính phục vụ tốt nhất đến từng hộ dân cư, được xác định như sau:
Các đơn vị ở:
- Đơn vị ở 1 (khu 1): khu quy hoạch có diện tích 53,45 ha, quy mô dân số dự kiến 4.000 người, được giới hạn bởi:
+ Phía Đông - Nam: giáp đường N2.
+ Phía Tây - Bắc: giáp khu phim trường.
+ Phía Tây - Nam: giáp Tỉnh lộ 8.
+ Phía Đông - Bắc: giáp sông Sài Gòn.
- Đơn vị ở 2 (khu 2): khu quy hoạch có diện tích 43,23 ha, quy mô dân số dự kiến 4.000 người, được giới hạn bởi:
+ Phía Đông - Nam: giáp đường N2.
+ Phía Tây - Bắc: giáp đường Bến Than.
+ Phía Tây - Nam: giáp đường N9.
+ Phía Đông - Bắc: giáp Tỉnh lộ 8.
- Đơn vị ở 3 (khu 3): khu quy hoạch có diện tích 47,13 ha, quy mô dân số dự kiến 4.000 người, được giới hạn bởi:
+ Phía Đông- Bắc: giáp Tỉnh lộ 8.
+ Phía Đông - Nam: giáp đường Bến Than.
+ Phía Tây - Nam: giáp đường N9.
Các khu chức năng thuộc đơn vị ở: (có đan xen các khu chức năng ngoài đơn vị ở) bao gồm:
a. Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (tổng diện tích đất đơn vị ở: 113,82 ha):
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (nhóm nhà ở): tổng diện tích khoảng 76,22 ha. Trong đó:
- Các khu nhà ở hiện hữu, chỉnh trang: quy mô khoảng 70,57 ha.
- Các nhóm nhà ở xây dựng mới: quy mô khoảng 5,65 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 10,22 ha; bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 8,05 ha.
+ Trường mầm non (xây dựng mới): 1,64 ha (3 cơ sở).
+ Trường tiểu học: 3,32 ha (2 cơ sở).
* Trường tiểu học Hòa Phú (hiện hữu cải tạo): 1,21 ha.
* Trường tiểu học (xây dựng mới) :2,11 ha.
+ Trường trung học cơ sở Hòa Phú (hiện hữu cải tạo): 3,09 ha (1 cơ sở).
- Khu chức năng y tế
+ Trạm y tế Hòa Phú (hiện hữu cải tạo): diện tích 0,34 ha (1 cơ sở).
- Khu chức năng dịch vụ - thương mại, chợ
+ Chợ Hòa Phú (hiện hữu cải tạo): 0,61 ha (1 khu).
- Khu hành chính, văn hóa cấp xã:
+ Ủy ban nhân dân xã Hòa Phú (hiện hữu cải tạo): 0,59 ha (1 khu).
- Điểm sinh hoạt văn hóa (xây dựng mới): 0,63 ha (2 điểm).
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 16,40 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: tổng diện tích 10,98 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở: tổng diện tích 29,99 ha:
b.1. Khu cây xanh, mặt nước sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở: diện tích 6,56 ha. Trong đó:
- Diện tích khu cây xanh cảnh quan ven sông, rạch, kênh: 3,39 ha.
- Diện tích đất cây xanh chuyên dụng: 3,17 ha; trong đó:
+ Diện tích đất cây xanh cách ly đường điện: 1,93 ha.
+ Diện tích đất cây xanh cách ly đường ống nước: 1,24 ha.
b.2. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại: (từ đường khu vực trở lên): diện tích 19,61 ha;
b.3. Đất công trình tôn giáo, tín ngưỡng (hiện hữu cải tạo) : 1,62 ha; bao gồm:
- Đình thần Hòa Phú: 0,51 ha.
- Chùa Khánh Đức: 0,62 ha.
- Chùa Phước Hòa: 0,42 ha.
- Nhà bia tưởng niệm: 0,07 ha.
b.4. Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật
- Trạm bơm Hòa Phú - nhà máy nước Tân Hiệp: 2,20 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
(%)

A

Đất các đơn vị ở

113,82

100,00

1

Đất các nhóm nhà ở

76,22

66,96

- Đất các nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo, chỉnh trang

70,57

62,00

- Đất các nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới

5,65

4,96

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

10,22

8,98

- Đất giáo dục

8,05

7,07

+ Trường mầm non

1,64

1,44

+ Trường tiểu học

3,32

2,91

+ Trường trung học cơ sở

3,09

2,72

- Đất trung tâm hành chính cấp xã

0,59

0,52

- Đất y tế ( trạm y tế)

0,34

0,30

- Đất văn hóa (điểm sinh hoạt văn hóa)

0,63

0,55

- Đất dịch vụ thương mại, chợ

0,61

0,54

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng (không kể đất cây xanh trong nhóm nhà ở)

16,40

14,41

4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

10,98

9,65

B

Đất ngoài đơn vị ở

29,99

1

Đất cây xanh sử dụng công cộng cấp đô thị

6,56

- Đất cây xanh cảnh quan ven sông

3,39

- Đất cây xanh chuyên dụng

3,17

+ Đất cây xanh cách ly đường điện

1,93

+ Đất cây xanh cách ly đường ống nước

1,24

2

Đất giao thông đối ngoại (tính đến mạng đường khu vực)

19,61

3

Đất công trình tôn giáo, tín ngưỡng

1,62

4

Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật (trạm bơm Hòa Phú - nhà máy nước Tân Hiệp)

2,20

Tổng cộng

143,81

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị từng đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Diện tích
(m2)

Dân số
(người)

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Ký hiệu khu đất hoặc ô phố

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Tối thiểu

Tối đa

Đơn vị ở 1 (Diện tích : 534.535 m2, quy mô dân số: 4000 người)

I.1

Đất đơn vị ở

407.013

101,75

60

1

4

1,03

I.1.1

Đất nhóm nhà ở

214.134

4.000

53,53

46

1

4

1,84

- Đất các nhóm nhà ở hiện hữu

214.134

4.000

46

1

4

1,84

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo, chỉnh trang

I.02

6.677

100

60

1

4

2,40

I.08

1.256

30

60

1

4

2,40

I.09

3.355

60

60

1

4

2,40

I.12

37.164

700

40

1

4

1,60

I.14

48.633

900

40

1

4

1,60

I.15

30.916

600

40

1

4

1,60

I.16

5.462

100

60

1

4

2,40

I.21

8.020

150

60

1

4

2,40

I.22

19.319

360

50

1

4

2,00

I.23

24.810

460

50

1

4

2,00

I.24

24.580

460

50

1

4

2,00

I.25

3.942

80

60

1

4

2,40

I.1.2

Đất công trình dịch vụ đô thị

32.927

8,23

40

1

3

1,06

- Đất giáo dục

17.486

4,37

40

1

3

1,08

+ Trường mầm non

I.05

5.401

40

1

2

0,80

xây dựng mới

+ Trường tiểu học

I.04

12.085

40

1

3

1,20

hiện hữu cải tạo

- Đất hành chính (cấp xã)

I.07

5.878

40

1

3

1,20

hiện hữu cải tạo

- Đất dịch vụ thương mại, chợ

I.11

6.169

40

1

2

0,80

hiện hữu cải tạo

- Đất y tế (trạm y tế)

I.06

3.394

40

1

3

1,20

hiện hữu cải tạo

I.1.3

Đất cây xanh sử dụng công cộng, mặt nước (không kể đất cây xanh sử dụng công cộng trong các nhóm nhà ở)

117.468

29,37

5

1

1

0,04

- Đất công viên cây xanh, vườn hoa

I.19

95.710

5

1

1

0,05

- Mặt nước

21.758

I.1.4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

42.484

10,76 km/km2

I.2

Đất ngoài đơn vị ở

127.522

I.2.1

Đất công trình tôn giáo, tín ngưỡng

11.274

- Chùa Khánh Đức

I.13

6.148

hiện hữu cải tạo

- Đình thần Hòa Phú

I.20

5.126

hiện hữu cải tạo

I.2.2

Đất cây xanh, mặt nước

42.363

- Đất cây xanh cảnh quan ven sông

I.17

18.087

I.18

15.860

+ Đất cây xanh chuyên dụng (đất cây xanh cách ly đường ống nước)

I.03

4.631

I.10

3.785

I.2.3

Đất giao thông, quảng trường, bến bãi

51.901

9,71 %

- Đất giao thông ( từ đường khu vực trở lên)

51.901

I.2.4

Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật đô thị

21.984

- Trạm bơm Hòa Phú -Nhà máy nước Tân Hiệp

I.01

21.984

hiện hữu cải tạo

Đơn vị ở 2 (Diện tích : 432.312 m2, quy mô dân số: 4000 người)

II.1

Đất đơn vị ở

365.297

91,32

60

1

4

1,48

II.1.1

Đất nhóm nhà ở

306.148

4.000

76,54

40

1

4

1,78

- Đất các nhóm nhà ở hiện hữu

263.452

3.440

40

1

4

1,81

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo, chỉnh trang

II.02

2.886

40

60

1

4

2,40

II.04

10.913

140

60

1

4

2,40

II.05

52.948

700

40

1

4

1,60

II.06

57.365

750

40

1

4

1,60

II.08

11.437

150

60

1

4

2,40

II.09

29.296

380

40

1

4

1,60

II.10

31.267

400

40

1

4

1,60

II.11

8.469

110

60

1

4

2,40

II.12

24.179

320

50

1

4

2,00

II.16

24.552

320

50

1

4

2,00

II.17

10.140

130

60

1

4

2,40

- Đất các nhóm nhà ở dự kiến xây mới

II.18

42.696

560

40

1

4

1,60

II.1.2

Đất công trình dịch vụ đô thị

10.128

2,53

40

1

3

0,99

Đất giáo dục

5.360

1,34

40

1

2

0,80

+ Trường mầm non

II.13

5.360

40

1

2

0,80

xây dựng mới

- Đất văn hóa (điểm sinh hoạt văn hóa)

II.14

4.768

40

1

3

1,20

Xây dựng mới

II.1.3

Đất cây xanh sử dụng công cộng, mặt nước (không kể đất cây xanh sử dụng công cộng trong các nhóm nhà ở)

11.453

2,86

5

1

1

0,05

- Đất công viên cây xanh, vườn hoa

II.15

11.453

5

1

1

0,05

II.1.4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

37.568

13,79 km/km2

II.2

Đất ngoài đơn vị ở

67.015

II.2.1

Đất công trình tôn giáo, tín ngưỡng

696

- Nhà bia tưởng niệm

II.01

696

hiện hữu cải tạo

II.2.2

Đất cây xanh , mặt nước

9.776

- Đất cây xanh chuyên dụng

9.776

+ Đất cây xanh cách ly đường điện

II.19

2.434

II.20

3.321

+ Đất cây xanh cách ly đường ống nước

II.03

3.683

II.07

338

II.2.3

Đất giao thông, quảng trường, bến bãi

56.543

13,08 %

- Đất giao thông ( từ đường khu vực trở lên)

56.543

Đơn vị ở 3 (Diện tích : 471.289 m2, quy mô dân số: 4000 người)

III.1

Đất đơn vị ở

365.930

81,32

60

1

4

1,28

III.1.1

Đất nhóm nhà ở

241.914

4.000

53,76

40

1

4

1,78

- Đất các nhóm nhà ở hiện hữu

228.130

3770

40

1

4

1,77

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo, chỉnh trang

III.09

37.309

620

40

1

4

1,60

III.10

28.205

470

40

1

4

1,60

III.12

52.818

870

40

1

4

1,60

III.14

18.860

310

50

1

4

2,00

III.15

9.686

160

60

1

4

2,40

III.16

31.688

520

40

1

4

1,60

III.17

18.099

300

50

1

4

2,00

III.18

22.979

380

50

1

4

2,00

III.19

8.486

140

60

1

4

2,40

- Đất các nhóm nhà ở dự kiến xây mới

III.20

13.784

230

50

1

4

2,00

III.1.2

Đất công trình dịch vụ đô thị

59.126

14,78

40

1

4

1,17

Đất giáo dục

57.622

14,41

40

1

3

1,16

+ Trường mầm non

III.06

5.597

40

1

2

0,80

xây dựng mới

+ Trường tiểu học

III.08

21.086

40

1

3

1,20

xây dựng mới

+ Trường trung học cơ sở

III.05

30.939

40

1

3

1,20

hiện hữu cải tạo

- Đất văn hóa (điểm sinh hoạt văn hóa)

III.13

1.504

0,38

40

1

4

1,60

xây dựng mới

III.1.3

Đất cây xanh sử dụng công cộng, mặt nước (không kể đất cây xanh sử dụng công cộng trong các nhóm nhà ở)

35.089

8,77

5

1

1

0,05

- Đất công viên cây xanh, vườn hoa

III.07

35.089

5

1

1

0,05

III.1.4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

29.801

15,72 km/km2

III.2

Đất ngoài đơn vị ở

105.359

III.2.1

Đất công trình tôn giáo, tín ngưỡng

4.216

- Chùa Phước Hòa

III.11

4.216

hiện hữu cải tạo

III.2.2

Đất cây xanh , mặt nước

13.497

- Đât cây xanh chuyên dụng

13.497

+ Đất cây xanh cách ly đường điện

III.01

3.113

III.02

1.755

III.03

4.869

III.04

3.760

III.2.3

Đất giao thông, quảng trường, bến bãi

87.646

18,60 %

- Đất giao thông ( từ đường khu vực trở lên)

87.646

Content:
Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được phân chia làm 3 đơn vị ở với đầy đủ các cơ sở hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật của riêng từng đơn vị ở, đảm bảo bán kính phục vụ tốt nhất đến từng hộ dân cư, được xác định như sau:
Các đơn vị ở:
- Đơn vị ở 1 (khu 1): khu quy hoạch có diện tích 53,45 ha, quy mô dân số dự kiến 4.000 người, được giới hạn bởi:
+ Phía Đông - Nam: giáp đường N2.
+ Phía Tây - Bắc: giáp khu phim trường.
+ Phía Tây - Nam: giáp Tỉnh lộ 8.
+ Phía Đông - Bắc: giáp sông Sài Gòn.
- Đơn vị ở 2 (khu 2): khu quy hoạch có diện tích 43,23 ha, quy mô dân số dự kiến 4.000 người, được giới hạn bởi:
+ Phía Đông - Nam: giáp đường N2.
+ Phía Tây - Bắc: giáp đường Bến Than.
+ Phía Tây - Nam: giáp đường N9.
+ Phía Đông - Bắc: giáp Tỉnh lộ 8.
- Đơn vị ở 3 (khu 3): khu quy hoạch có diện tích 47,13 ha, quy mô dân số dự kiến 4.000 người, được giới hạn bởi:
+ Phía Đông- Bắc: giáp Tỉnh lộ 8.
+ Phía Đông - Nam: giáp đường Bến Than.
+ Phía Tây - Nam: giáp đường N9.
Các khu chức năng thuộc đơn vị ở: (có đan xen các khu chức năng ngoài đơn vị ở) bao gồm:
a. Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (tổng diện tích đất đơn vị ở: 113,82 ha):
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (nhóm nhà ở): tổng diện tích khoảng 76,22 ha. Trong đó:
- Các khu nhà ở hiện hữu, chỉnh trang: quy mô khoảng 70,57 ha.
- Các nhóm nhà ở xây dựng mới: quy mô khoảng 5,65 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 10,22 ha; bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 8,05 ha.
+ Trường mầm non (xây dựng mới): 1,64 ha (3 cơ sở).
+ Trường tiểu học: 3,32 ha (2 cơ sở).
* Trường tiểu học Hòa Phú (hiện hữu cải tạo): 1,21 ha.
* Trường tiểu học (xây dựng mới) :2,11 ha.
+ Trường trung học cơ sở Hòa Phú (hiện hữu cải tạo): 3,09 ha (1 cơ sở).
- Khu chức năng y tế
+ Trạm y tế Hòa Phú (hiện hữu cải tạo): diện tích 0,34 ha (1 cơ sở).
- Khu chức năng dịch vụ - thương mại, chợ
+ Chợ Hòa Phú (hiện hữu cải tạo): 0,61 ha (1 khu).
- Khu hành chính, văn hóa cấp xã:
+ Ủy ban nhân dân xã Hòa Phú (hiện hữu cải tạo): 0,59 ha (1 khu).
- Điểm sinh hoạt văn hóa (xây dựng mới): 0,63 ha (2 điểm).
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 16,40 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: tổng diện tích 10,98 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở: tổng diện tích 29,99 ha:
b.1. Khu cây xanh, mặt nước sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở: diện tích 6,56 ha. Trong đó:
- Diện tích khu cây xanh cảnh quan ven sông, rạch, kênh: 3,39 ha.
- Diện tích đất cây xanh chuyên dụng: 3,17 ha; trong đó:
+ Diện tích đất cây xanh cách ly đường điện: 1,93 ha.
+ Diện tích đất cây xanh cách ly đường ống nước: 1,24 ha.
b.2. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại: (từ đường khu vực trở lên): diện tích 19,61 ha;
b.3. Đất công trình tôn giáo, tín ngưỡng (hiện hữu cải tạo) : 1,62 ha; bao gồm:
- Đình thần Hòa Phú: 0,51 ha.
- Chùa Khánh Đức: 0,62 ha.
- Chùa Phước Hòa: 0,42 ha.
- Nhà bia tưởng niệm: 0,07 ha.
b.4. Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật
- Trạm bơm Hòa Phú - nhà máy nước Tân Hiệp: 2,20 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
(%)

A

Đất các đơn vị ở

113,82

100,00

1

Đất các nhóm nhà ở

76,22

66,96

- Đất các nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo, chỉnh trang

70,57

62,00

- Đất các nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới

5,65

4,96

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

10,22

8,98

- Đất giáo dục

8,05

7,07

+ Trường mầm non

1,64

1,44

+ Trường tiểu học

3,32

2,91

+ Trường trung học cơ sở

3,09

2,72

- Đất trung tâm hành chính cấp xã

0,59

0,52

- Đất y tế ( trạm y tế)

0,34

0,30

- Đất văn hóa (điểm sinh hoạt văn hóa)

0,63

0,55

- Đất dịch vụ thương mại, chợ

0,61

0,54

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng (không kể đất cây xanh trong nhóm nhà ở)

16,40

14,41

4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

10,98

9,65

B

Đất ngoài đơn vị ở

29,99

1

Đất cây xanh sử dụng công cộng cấp đô thị

6,56

- Đất cây xanh cảnh quan ven sông

3,39

- Đất cây xanh chuyên dụng

3,17

+ Đất cây xanh cách ly đường điện

1,93

+ Đất cây xanh cách ly đường ống nước

1,24

2

Đất giao thông đối ngoại (tính đến mạng đường khu vực)

19,61

3

Đất công trình tôn giáo, tín ngưỡng

1,62

4

Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật (trạm bơm Hòa Phú - nhà máy nước Tân Hiệp)

2,20

Tổng cộng

143,81

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị từng đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Diện tích
(m2)

Dân số
(người)

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Ký hiệu khu đất hoặc ô phố

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Tối thiểu

Tối đa

Đơn vị ở 1 (Diện tích : 534.535 m2, quy mô dân số: 4000 người)

I.1

Đất đơn vị ở

407.013

101,75

60

1

4

1,03

I.1.1

Đất nhóm nhà ở

214.134

4.000

53,53

46

1

4

1,84

- Đất các nhóm nhà ở hiện hữu

214.134

4.000

46

1

4

1,84

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo, chỉnh trang

I.02

6.677

100

60

1

4

2,40

I.08

1.256

30

60

1

4

2,40

I.09

3.355

60

60

1

4

2,40

I.12

37.164

700

40

1

4

1,60

I.14

48.633

900

40

1

4

1,60

I.15

30.916

600

40

1

4

1,60

I.16

5.462

100

60

1

4

2,40

I.21

8.020

150

60

1

4

2,40

I.22

19.319

360

50

1

4

2,00

I.23

24.810

460

50

1

4

2,00

I.24

24.580

460

50

1

4

2,00

I.25

3.942

80

60

1

4

2,40

I.1.2

Đất công trình dịch vụ đô thị

32.927

8,23

40

1

3

1,06

- Đất giáo dục

17.486

4,37

40

1

3

1,08

+ Trường mầm non

I.05

5.401

40

1

2

0,80

xây dựng mới

+ Trường tiểu học

I.04

12.085

40

1

3

1,20

hiện hữu cải tạo

- Đất hành chính (cấp xã)

I.07

5.878

40

1

3

1,20

hiện hữu cải tạo

- Đất dịch vụ thương mại, chợ

I.11

6.169

40

1

2

0,80

hiện hữu cải tạo

- Đất y tế (trạm y tế)

I.06

3.394

40

1

3

1,20

hiện hữu cải tạo

I.1.3

Đất cây xanh sử dụng công cộng, mặt nước (không kể đất cây xanh sử dụng công cộng trong các nhóm nhà ở)

117.468

29,37

5

1

1

0,04

- Đất công viên cây xanh, vườn hoa

I.19

95.710

5

1

1

0,05

- Mặt nước

21.758

I.1.4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

42.484

10,76 km/km2

I.2

Đất ngoài đơn vị ở

127.522

I.2.1

Đất công trình tôn giáo, tín ngưỡng

11.274

- Chùa Khánh Đức

I.13

6.148

hiện hữu cải tạo

- Đình thần Hòa Phú

I.20

5.126

hiện hữu cải tạo

I.2.2

Đất cây xanh, mặt nước

42.363

- Đất cây xanh cảnh quan ven sông

I.17

18.087

I.18

15.860

+ Đất cây xanh chuyên dụng (đất cây xanh cách ly đường ống nước)

I.03

4.631

I.10

3.785

I.2.3

Đất giao thông, quảng trường, bến bãi

51.901

9,71 %

- Đất giao thông ( từ đường khu vực trở lên)

51.901

I.2.4

Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật đô thị

21.984

- Trạm bơm Hòa Phú -Nhà máy nước Tân Hiệp

I.01

21.984

hiện hữu cải tạo

Đơn vị ở 2 (Diện tích : 432.312 m2, quy mô dân số: 4000 người)

II.1

Đất đơn vị ở

365.297

91,32

60

1

4

1,48

II.1.1

Đất nhóm nhà ở

306.148

4.000

76,54

40

1

4

1,78

- Đất các nhóm nhà ở hiện hữu

263.452

3.440

40

1

4

1,81

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo, chỉnh trang

II.02

2.886

40

60

1

4

2,40

II.04

10.913

140

60

1

4

2,40

II.05

52.948

700

40

1

4

1,60

II.06

57.365

750

40

1

4

1,60

II.08

11.437

150

60

1

4

2,40

II.09

29.296

380

40

1

4

1,60

II.10

31.267

400

40

1

4

1,60

II.11

8.469

110

60

1

4

2,40

II.12

24.179

320

50

1

4

2,00

II.16

24.552

320

50

1

4

2,00

II.17

10.140

130

60

1

4

2,40

- Đất các nhóm nhà ở dự kiến xây mới

II.18

42.696

560

40

1

4

1,60

II.1.2

Đất công trình dịch vụ đô thị

10.128

2,53

40

1

3

0,99

Đất giáo dục

5.360

1,34

40

1

2

0,80

+ Trường mầm non

II.13

5.360

40

1

2

0,80

xây dựng mới

- Đất văn hóa (điểm sinh hoạt văn hóa)

II.14

4.768

40

1

3

1,20

Xây dựng mới

II.1.3

Đất cây xanh sử dụng công cộng, mặt nước (không kể đất cây xanh sử dụng công cộng trong các nhóm nhà ở)

11.453

2,86

5

1

1

0,05

- Đất công viên cây xanh, vườn hoa

II.15

11.453

5

1

1

0,05

II.1.4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

37.568

13,79 km/km2

II.2

Đất ngoài đơn vị ở

67.015

II.2.1

Đất công trình tôn giáo, tín ngưỡng

696

- Nhà bia tưởng niệm

II.01

696

hiện hữu cải tạo

II.2.2

Đất cây xanh , mặt nước

9.776

- Đất cây xanh chuyên dụng

9.776

+ Đất cây xanh cách ly đường điện

II.19

2.434

II.20

3.321

+ Đất cây xanh cách ly đường ống nước

II.03

3.683

II.07

338

II.2.3

Đất giao thông, quảng trường, bến bãi

56.543

13,08 %

- Đất giao thông ( từ đường khu vực trở lên)

56.543

Đơn vị ở 3 (Diện tích : 471.289 m2, quy mô dân số: 4000 người)

III.1

Đất đơn vị ở

365.930

81,32

60

1

4

1,28

III.1.1

Đất nhóm nhà ở

241.914

4.000

53,76

40

1

4

1,78

- Đất các nhóm nhà ở hiện hữu

228.130

3770

40

1

4

1,77

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo, chỉnh trang

III.09

37.309

620

40

1

4

1,60

III.10

28.205

470

40

1

4

1,60

III.12

52.818

870

40

1

4

1,60

III.14

18.860

310

50

1

4

2,00

III.15

9.686

160

60

1

4

2,40

III.16

31.688

520

40

1

4

1,60

III.17

18.099

300

50

1

4

2,00

III.18

22.979

380

50

1

4

2,00

III.19

8.486

140

60

1

4

2,40

- Đất các nhóm nhà ở dự kiến xây mới

III.20

13.784

230

50

1

4

2,00

III.1.2

Đất công trình dịch vụ đô thị

59.126

14,78

40

1

4

1,17

Đất giáo dục

57.622

14,41

40

1

3

1,16

+ Trường mầm non

III.06

5.597

40

1

2

0,80

xây dựng mới

+ Trường tiểu học

III.08

21.086

40

1

3

1,20

xây dựng mới

+ Trường trung học cơ sở

III.05

30.939

40

1

3

1,20

hiện hữu cải tạo

- Đất văn hóa (điểm sinh hoạt văn hóa)

III.13

1.504

0,38

40

1

4

1,60

xây dựng mới

III.1.3

Đất cây xanh sử dụng công cộng, mặt nước (không kể đất cây xanh sử dụng công cộng trong các nhóm nhà ở)

35.089

8,77

5

1

1

0,05

- Đất công viên cây xanh, vườn hoa

III.07

35.089

5

1

1

0,05

III.1.4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

29.801

15,72 km/km2

III.2

Đất ngoài đơn vị ở

105.359

III.2.1

Đất công trình tôn giáo, tín ngưỡng

4.216

- Chùa Phước Hòa

III.11

4.216

hiện hữu cải tạo

III.2.2

Đất cây xanh , mặt nước

13.497

- Đât cây xanh chuyên dụng

13.497

+ Đất cây xanh cách ly đường điện

III.01

3.113

III.02

1.755

III.03

4.869

III.04

3.760

III.2.3

Đất giao thông, quảng trường, bến bãi

87.646

18,60 %

- Đất giao thông ( từ đường khu vực trở lên)

87.646