Document: Điều 1 Quyết định 48/QĐ-UBND 2023 đơn giá dịch vụ quét gom rác thị trấn Na Hang Tuyên Quang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "15/02/2023", "sign_number": "48/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "15/02/2023", "sign_number": "48/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "15/02/2023", "sign_number": "48/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "15/02/2023", "sign_number": "48/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "15/02/2023", "sign_number": "48/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 48/QĐ-UBND 2023 đơn giá dịch vụ quét gom rác thị trấn Na Hang Tuyên Quang có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt đơn giá dịch vụ sự nghiệp công như sau:
1. Tên đơn giá dịch vụ sự nghiệp công: Quét, gom rác đường phố; tưới nước rửa đường; chăm sóc cây xanh, bồn hoa nơi công cộng; quản lý duy trì hệ thống chiếu sáng đô thị; duy trì, vận hành hệ thống thoát nước trên địa bàn thị trấn Na Hang.
2. Địa điểm thực hiện: Thị trấn Na Hang, huyện Na Hang.
3. Nguồn vốn: Ngân sách Nhà nước và nguồn hợp pháp khác
4. Thời gian thực hiện: Từ năm 2023 đến hết năm 2025.
5. Chủ đầu tư: UBND huyện Na Hang.
6. Bảng tổng hợp giá sản phẩm dịch vụ công.

STT

Mã CV

Tên công việc

Đơn vị

Đơn giá

I

QUÉT, GOM RÁC ĐƯỜNG PHỐ, TƯỚI NƯỚC RỬA ĐƯỜNG

1

MT1.02.01

Công tác quét, gom rác đường phố, quét đường bằng thủ công

10.000m2

648.507

2

MT1.02.02

Công tác quét, gom rác đường phố, quét hè bằng thủ công

10.000m2

466.925

3

MT1.05.00

Công tác duy trì vệ sinh ngõ xóm bằng thủ công

1km

337.224

4

MT1.04.00

Công tác tua vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch

1km

207.522

5

MT5.02.01

Công tác tưới nước rửa đường, ô tô tưới nước < 10m3, tưới 1 lượt

km

442.326

6

MT5.02.01

Công tác tưới nước rửa đường, ô tô tưới nước < 10m3, tưới 2 lượt

km

884.652

II

CHĂM SÓC CÂY XANH, BỒN HOA NƠI CÔNG CỘNG

7

CX3.04.00

Duy trì cây bóng mát loại 2

1 cây/năm

805.136

8

CX2.11.01

Duy trì cây cảnh tạo hình

100cây/năm

11.620.832

9

CX2.08.21

Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng thủ công (3 lần/tháng/36 lần/năm)

100 cây/lần

44.132

10

CX1.01.20

Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công (3 lần/tháng/36 lần/năm)

100m2/lần

40.325

11

CX1.02.21

Phát thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công (6 lần/năm)

100m2/lần

129.960

12

CX1.06.01

Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (4 lần/năm)

100m2/lần

23.970

13

CX1.04.01

Làm cỏ tạp (6 lần/năm)

100m2/lần

86.640

14

CX1.07.00

Bón phân thảm cỏ (4 lần/năm )

100m2/lần

57.492

15

CX2.08.21

Tưới nước cây đường viền bằng thủ công (3 lần/tháng/36 lần/năm)

100 cây/lần

44.132

16

CX2.06.01

Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao <1m (6 lần/năm)

100m2/năm

3.579.278

17

CX3.11.01

Quét vôi gốc cây

1 cây

8.717

18

CX2.02.01

Công tác thay hoa bồn hoa, hoa giống (Hoa mẫu đơn)

100m2/lần

45.599.801

III

QUẢN LÝ, DUY TRÌ, HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐÔ THỊ

19

CS.6.01.10

Duy trì trạm 1 chế độ bằng thủ công

1 trạm/ngày

115.520

20

CS.5.01.22a

Thay bóng cao áp bằng máy, 10m<H<=18m

20 bóng

14.201.625

21

CS.5.03.33

Thay chấn lưu, 12m<=H<18m

1 bộ

1.505.951

22

CS.5.07.12a

Thay dây cáp đồng 3 pha 4x6mm bằng máy (400/40 =10)

40m

6.057.765

IV

DUY TRÌ, VẬN HÀNH HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC

23

TN1.01.10

Nạo vét bùn hố ga

m3 bùn

935.163

24

TN3.01.02

Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ 4 tấn, cự ly L<=8km

m3 bùn

340.551

25

TN2.01.10

Nạo vét bùn bể Bastaf bằng xe hút bùn 3 tấn (5 bể)

m3 bùn

185.443

Content:
Điều 1. Phê duyệt đơn giá dịch vụ sự nghiệp công như sau:
1. Tên đơn giá dịch vụ sự nghiệp công: Quét, gom rác đường phố; tưới nước rửa đường; chăm sóc cây xanh, bồn hoa nơi công cộng; quản lý duy trì hệ thống chiếu sáng đô thị; duy trì, vận hành hệ thống thoát nước trên địa bàn thị trấn Na Hang.
2. Địa điểm thực hiện: Thị trấn Na Hang, huyện Na Hang.
3. Nguồn vốn: Ngân sách Nhà nước và nguồn hợp pháp khác
4. Thời gian thực hiện: Từ năm 2023 đến hết năm 2025.
5. Chủ đầu tư: UBND huyện Na Hang.
6. Bảng tổng hợp giá sản phẩm dịch vụ công.

STT

Mã CV

Tên công việc

Đơn vị

Đơn giá

I

QUÉT, GOM RÁC ĐƯỜNG PHỐ, TƯỚI NƯỚC RỬA ĐƯỜNG

1

MT1.02.01

Công tác quét, gom rác đường phố, quét đường bằng thủ công

10.000m2

648.507

2

MT1.02.02

Công tác quét, gom rác đường phố, quét hè bằng thủ công

10.000m2

466.925

3

MT1.05.00

Công tác duy trì vệ sinh ngõ xóm bằng thủ công

1km

337.224

4

MT1.04.00

Công tác tua vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch

1km

207.522

5

MT5.02.01

Công tác tưới nước rửa đường, ô tô tưới nước < 10m3, tưới 1 lượt

km

442.326

6

MT5.02.01

Công tác tưới nước rửa đường, ô tô tưới nước < 10m3, tưới 2 lượt

km

884.652

II

CHĂM SÓC CÂY XANH, BỒN HOA NƠI CÔNG CỘNG

7

CX3.04.00

Duy trì cây bóng mát loại 2

1 cây/năm

805.136

8

CX2.11.01

Duy trì cây cảnh tạo hình

100cây/năm

11.620.832

9

CX2.08.21

Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng thủ công (3 lần/tháng/36 lần/năm)

100 cây/lần

44.132

10

CX1.01.20

Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công (3 lần/tháng/36 lần/năm)

100m2/lần

40.325

11

CX1.02.21

Phát thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công (6 lần/năm)

100m2/lần

129.960

12

CX1.06.01

Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (4 lần/năm)

100m2/lần

23.970

13

CX1.04.01

Làm cỏ tạp (6 lần/năm)

100m2/lần

86.640

14

CX1.07.00

Bón phân thảm cỏ (4 lần/năm )

100m2/lần

57.492

15

CX2.08.21

Tưới nước cây đường viền bằng thủ công (3 lần/tháng/36 lần/năm)

100 cây/lần

44.132

16

CX2.06.01

Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao <1m (6 lần/năm)

100m2/năm

3.579.278

17

CX3.11.01

Quét vôi gốc cây

1 cây

8.717

18

CX2.02.01

Công tác thay hoa bồn hoa, hoa giống (Hoa mẫu đơn)

100m2/lần

45.599.801

III

QUẢN LÝ, DUY TRÌ, HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐÔ THỊ

19

CS.6.01.10

Duy trì trạm 1 chế độ bằng thủ công

1 trạm/ngày

115.520

20

CS.5.01.22a

Thay bóng cao áp bằng máy, 10m<H<=18m

20 bóng

14.201.625

21

CS.5.03.33

Thay chấn lưu, 12m<=H<18m

1 bộ

1.505.951

22

CS.5.07.12a

Thay dây cáp đồng 3 pha 4x6mm bằng máy (400/40 =10)

40m

6.057.765

IV

DUY TRÌ, VẬN HÀNH HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC

23

TN1.01.10

Nạo vét bùn hố ga

m3 bùn

935.163

24

TN3.01.02

Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ 4 tấn, cự ly L<=8km

m3 bùn

340.551

25

TN2.01.10

Nạo vét bùn bể Bastaf bằng xe hút bùn 3 tấn (5 bể)

m3 bùn

185.443