Document: Điều 1 Quyết định 545/QĐ-UBND 2013 công bố hiện trạng rừng Quảng Ngãi 2012

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "16/04/2013", "sign_number": "545/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Trường Thọ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "16/04/2013", "sign_number": "545/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Trường Thọ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "16/04/2013", "sign_number": "545/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Trường Thọ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "16/04/2013", "sign_number": "545/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Trường Thọ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "16/04/2013", "sign_number": "545/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Trường Thọ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 545/QĐ-UBND 2013 công bố hiện trạng rừng Quảng Ngãi 2012 có nội dung như sau:

Điều 1. Công bố số liệu hiện trạng rừng có đến ngày 31/12/2012 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi như sau:
Đơn vị tính: ha

Loại rừng

Tổng cộng

Diện tích rừng quy hoạch cho lâm nghiệp

Diện tích rừng ngoài quy hoạch cho lâm nghiệp

Đặc dụng

Phòng hộ

Sản xuất

Diện tích có rừng

261.618,04

0

110.799,70

118.771,41

32.046,93

1. Rừng tự nhiên

110.446,11

0

87.425,45

22.229,41

791,25

2. Rừng trồng

149.238,34

0

23.356,84

95.997,55

29.883,95

3. Rừng trồng cây công nghiệp và đặc sản

1.933,59

0

17,41

544,45

1.371,73

Độ che phủ rừng toàn tỉnh năm 2012 là 46,60% (Diện tích rừng trồng dưới 3 năm tuổi không tham gia tính độ che phủ).
Chi tiết số liệu hiện trạng rừng năm 2012 theo 04 phụ lục kèm theo.

Content:
Điều 1. Công bố số liệu hiện trạng rừng có đến ngày 31/12/2012 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi như sau:
Đơn vị tính: ha

Loại rừng

Tổng cộng

Diện tích rừng quy hoạch cho lâm nghiệp

Diện tích rừng ngoài quy hoạch cho lâm nghiệp

Đặc dụng

Phòng hộ

Sản xuất

Diện tích có rừng

261.618,04

0

110.799,70

118.771,41

32.046,93

1. Rừng tự nhiên

110.446,11

0

87.425,45

22.229,41

791,25

2. Rừng trồng

149.238,34

0

23.356,84

95.997,55

29.883,95

3. Rừng trồng cây công nghiệp và đặc sản

1.933,59

0

17,41

544,45

1.371,73

Độ che phủ rừng toàn tỉnh năm 2012 là 46,60% (Diện tích rừng trồng dưới 3 năm tuổi không tham gia tính độ che phủ).
Chi tiết số liệu hiện trạng rừng năm 2012 theo 04 phụ lục kèm theo.