Document: Điểm a Khoản 2 Điều 2 Quyết định 33/2006/QĐ-BCN Chiến lược phát triển công nghiệp xe máy Việt Nam đến 2015-2025

Type: {"issuing_agency": "Bộ Công nghiệp", "promulgation_date": "13/09/2006", "sign_number": "33/2006/QĐ-BCN", "signer": "Hoàng Trung Hải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Công nghiệp", "promulgation_date": "13/09/2006", "sign_number": "33/2006/QĐ-BCN", "signer": "Hoàng Trung Hải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Công nghiệp", "promulgation_date": "13/09/2006", "sign_number": "33/2006/QĐ-BCN", "signer": "Hoàng Trung Hải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Công nghiệp", "promulgation_date": "13/09/2006", "sign_number": "33/2006/QĐ-BCN", "signer": "Hoàng Trung Hải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Công nghiệp", "promulgation_date": "13/09/2006", "sign_number": "33/2006/QĐ-BCN", "signer": "Hoàng Trung Hải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 2 Điều 2 Quyết định 33/2006/QĐ-BCN Chiến lược phát triển công nghiệp xe máy Việt Nam đến 2015-2025

Điều 2. Tổ chức thực hiện
...
2. Bộ Công nghiệp phối hợp:
a) Với Bộ Tài chính nghiên cứu đề xuất cơ chế chính sách tài chính đối với xuất khẩu xe máy và linh kiện phụ tùng xe máy; đầu tư ra nước ngoài sản xuất, lắp ráp xe máy;

Content:
Với Bộ Tài chính nghiên cứu đề xuất cơ chế chính sách tài chính đối với xuất khẩu xe máy và linh kiện phụ tùng xe máy; đầu tư ra nước ngoài sản xuất, lắp ráp xe máy;