Document: Điều 11 Thông tư 16/2019/TT-BTNMT quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng dự báo cảnh báo hải văn mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "30/09/2019", "sign_number": "16/2019/TT-BTNMT", "signer": "Lê Công Thành", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "30/09/2019", "sign_number": "16/2019/TT-BTNMT", "signer": "Lê Công Thành", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "30/09/2019", "sign_number": "16/2019/TT-BTNMT", "signer": "Lê Công Thành", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "30/09/2019", "sign_number": "16/2019/TT-BTNMT", "signer": "Lê Công Thành", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "30/09/2019", "sign_number": "16/2019/TT-BTNMT", "signer": "Lê Công Thành", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điều 11 Thông tư 16/2019/TT-BTNMT quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng dự báo cảnh báo hải văn mới nhất có nội dung như sau:

Điều 11. Dự báo, cảnh báo dòng chảy biển lớp nước mặt
1. Các yếu tố dự báo, cảnh báo được đánh giá:
a) Vận tốc dòng chảy biển lớp nước mặt;
b) Hướng dòng chảy biển lớp nước mặt.
2. Xác định độ tin cậy các yếu tố dự báo, cảnh báo
a) Độ tin cậy dự báo vận tốc dòng chảy biển lớp nước mặt được xác định theo Bảng 4.
Bảng 4. Độ tin cậy dự báo vận tốc dòng chảy biển lớp nước mặt

Giá trị dự báo chênh lệch so với giá trị quan trắc

Khoảng thời gian dự báo từ 01 đến 03 ngày

Khoảng thời gian dự báo từ 04 đến 10 ngày

< -30%

- 30% ÷ 30%

> 30%

< - 40%

- 40% ÷ 40%

> 40%

Độ tin cậy

-

+

-

-

+

-

b) Độ tin cậy dự báo hướng dòng chảy biển lớp nước mặt được xác định theo Bảng 5.
Bảng 5. Độ tin cậy dự báo hướng dòng chảy biển lớp nước mặt
(khoảng thời gian dự báo từ 01 ngày đến 10 ngày)

Hướng dòng chảy thực
Hướng dòng chảy dự báo

N

NE

E

SE

S

SW

W

NW

Bắc (N)

+

+

-

-

-

-

-

+

Đông Bắc (NE)

+

+

+

-

-

-

-

-

Đông (E)

-

+

+

+

-

-

-

-

Đông Nam (SE)

-

-

+

+

+

-

-

-

Nam (S)

-

-

-

+

+

+

-

-

Tây Nam (SW)

-

-

-

-

+

+

+

-

Tây (W)

-

-

-

-

-

+

+

+

Tây Bắc (NW)

+

-

-

-

-

-

+

+

Content:
Điều 11. Dự báo, cảnh báo dòng chảy biển lớp nước mặt
1. Các yếu tố dự báo, cảnh báo được đánh giá:
a) Vận tốc dòng chảy biển lớp nước mặt;
b) Hướng dòng chảy biển lớp nước mặt.
2. Xác định độ tin cậy các yếu tố dự báo, cảnh báo
a) Độ tin cậy dự báo vận tốc dòng chảy biển lớp nước mặt được xác định theo Bảng 4.
Bảng 4. Độ tin cậy dự báo vận tốc dòng chảy biển lớp nước mặt

Giá trị dự báo chênh lệch so với giá trị quan trắc

Khoảng thời gian dự báo từ 01 đến 03 ngày

Khoảng thời gian dự báo từ 04 đến 10 ngày

< -30%

- 30% ÷ 30%

> 30%

< - 40%

- 40% ÷ 40%

> 40%

Độ tin cậy

-

+

-

-

+

-

b) Độ tin cậy dự báo hướng dòng chảy biển lớp nước mặt được xác định theo Bảng 5.
Bảng 5. Độ tin cậy dự báo hướng dòng chảy biển lớp nước mặt
(khoảng thời gian dự báo từ 01 ngày đến 10 ngày)

Hướng dòng chảy thực
Hướng dòng chảy dự báo

N

NE

E

SE

S

SW

W

NW

Bắc (N)

+

+

-

-

-

-

-

+

Đông Bắc (NE)

+

+

+

-

-

-

-

-

Đông (E)

-

+

+

+

-

-

-

-

Đông Nam (SE)

-

-

+

+

+

-

-

-

Nam (S)

-

-

-

+

+

+

-

-

Tây Nam (SW)

-

-

-

-

+

+

+

-

Tây (W)

-

-

-

-

-

+

+

+

Tây Bắc (NW)

+

-

-

-

-

-

+

+