Document: Khoản 2 Điều 2 Quyết định 309/2009/QĐ-UBND mức thu chế độ thu, nộp, quản lý sử dụng phí dịch vụ công trong lĩnh vực quản lý đất đai đo đạc bản đồ

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "01/10/2009", "sign_number": "309/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "01/10/2009", "sign_number": "309/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "01/10/2009", "sign_number": "309/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "01/10/2009", "sign_number": "309/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "01/10/2009", "sign_number": "309/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Quyết định 309/2009/QĐ-UBND mức thu chế độ thu, nộp, quản lý sử dụng phí dịch vụ công trong lĩnh vực quản lý đất đai đo đạc bản đồ

Điều 2. Mức thu phí được quy định như sau:
...
2. Phí đo đạc, trích lập bản đồ địa chính.
2.1. Mức thu phí đo đạc bản đồ địa chính:
a) Tỷ lệ 1/500
- Mức độ khó khăn 1: 4.000.000 đồng/ha.
- Mức độ khó khăn 2: 5.900.000 đồng/ha.
- Mức độ khó khăn 3: 7.300.000 đồng/ha.
- Mức độ khó khăn 4: 8.900.000 đồng/ha.
b) Tỷ lệ 1/1.000
- Mức độ khó khăn 1: 1.850.000 đồng/ha.
- Mức độ khó khăn 2: 2.050.000 đồng/ha.
- Mức độ khó khăn 3: 2.350.000 đồng/ha.
- Mức độ khó khăn 4: 3.150.000 đồng/ha.
c) Tỷ lệ 1/2.000
- Mức độ khó khăn 1: 620.000 đồng/ha.
- Mức độ khó khăn 2: 680.000 đồng/ha.
- Mức độ khó khăn 3: 780.000 đồng/ha.
- Mức độ khó khăn 4: 960.000 đồng/ha.
d) Tỷ lệ 1/5.000
- Mức độ khó khăn 1: 250.000 đồng/ha.
- Mức độ khó khăn 2: 280.000 đồng/ha.
- Mức độ khó khăn 3: 320.000 đồng/ha.
- Mức độ khó khăn 4: 360.000 đồng/ha.
Trường hợp đo phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng:
a) Tỷ lệ 1/500
- Mức độ khó khăn 1: 4.100.000 đồng/ha.
- Mức độ khó khăn 2: 6.700.000 đồng/ha.
- Mức độ khó khăn 3: 8.300.000 đồng/ha.
- Mức độ khó khăn 4: 10.000.000 đồng/ha.
b) Tỷ lệ 1/1.000
- Mức độ khó khăn 1: 2.100.000 đồng/ha.
- Mức độ khó khăn 2: 2.300.000 đồng/ha.
- Mức độ khó khăn 3: 2.650.000 đồng/ha.
- Mức độ khó khăn 4: 3.600.000 đồng/ha.
c) Tỷ lệ 1/2.000
- Mức độ khó khăn 1: 690.000 đồng/ha.
- Mức độ khó khăn 2: 760.000 đồng/ha.
- Mức độ khó khăn 3: 880.000 đồng/ha.
- Mức độ khó khăn 4: 1.000.000 đồng/ha.
d) Tỷ lệ 1/5.000
- Mức độ khó khăn 1: 280.000 đồng/ha.
- Mức độ khó khăn 2: 320.000 đồng/ha.
- Mức độ khó khăn 3: 360.000 đồng/ha.
- Mức độ khó khăn 4: 400.000 đồng/ha;
2.2. Mức thu phí trích đo địa chính thửa đất:
a) Đất ngoài khu vực đô thị:
- Mức thu phí trích đo thửa đất dưới 100m2
Mức độ khó khăn 1, 2, 3, 4: 99.000 đồng.
- Mức thu phí trích đo thửa đất từ 100m2 đến 1.890m2
Mức độ khó khăn 1, 2, 3, 4: 1.000 đồng/m2 tính trên diện tích đo đạc thực tế.
- Mức thu phí trích đo thửa đất từ 1.891m2 đến 3.000m2
Mức độ khó khăn 1, 2, 3, 4: 1.890.000 đồng.
- Mức thu phí trích đo thửa đất từ trên 3.000m2 đến 10.000m2
Mức độ khó khăn 1, 2, 3, 4: 2.900.000 đồng.
- Mức thu phí trích đo thửa đất từ trên 1ha đến 10ha
Mức độ khó khăn 1, 2, 3, 4: 3.480.000 đồng.
- Mức thu phí trích đo thửa đất từ trên 10ha đến 50ha
Mức độ khó khăn 1, 2, 3, 4: 3.770.000 đồng.
- Mức thu phí trích đo thửa đất từ trên 50ha đến 100ha
Mức độ khó khăn 1, 2, 3, 4: 4.060.000 đồng.
- Mức thu phí trích đo thửa đất từ trên 100ha đến 500ha
Mức độ khó khăn 1, 2, 3, 4: 4.640.000 đồng.
- Mức thu phí trích đo thửa đất từ trên 500ha đến 1.000ha
Mức độ khó khăn 1, 2, 3, 4: 5.230.000 đồng.
b) Đất đô thị:
- Mức thu phí trích đo thửa đất dưới 100m2
Mức độ khó khăn 1, 2, 3, 4: 99.000 đồng.
- Mức thu phí trích đo thửa đất từ 100m2 đến 2.770m2
Mức độ khó khăn 1, 2, 3, 4: 1.000 đồng/m2 tính trên diện tích đo đạc thực tế.
- Mức thu phí trích đo thửa đất từ 2.771m2 đến 3.000m2
Mức độ khó khăn 1, 2, 3, 4: 2.770.000 đồng.
- Mức thu phí trích đo thửa đất từ trên 3.000m2 đến 10.000m2
Mức độ khó khăn 1, 2, 3, 4: 4.250.000 đồng.
- Mức thu phí trích đo thửa đất từ trên 1ha đến 10ha
Mức độ khó khăn 1, 2, 3, 4: 5.100.000 đồng.
- Mức thu phí trích đo thửa đất từ trên 10ha đến 50ha
Mức độ khó khăn 1, 2, 3, 4: 5.500.000 đồng.
- Mức thu phí trích đo thửa đất từ trên 50ha đến 100ha
Mức độ khó khăn 1, 2, 3, 4: 5.900.000 đồng.
- Mức thu phí trích đo thửa đất từ trên 100ha đến 500ha
Mức độ khó khăn 1, 2, 3, 4: 6.800.000 đồng.
- Mức thu phí trích đo thửa đất từ trên 500ha đến 1.000ha
Mức độ khó khăn 1, 2, 3, 4: 7.600.000 đồng;
2.3. Mức thu phí đo dạc, chỉnh lý bản trích lục bản đồ địa chính, bản trích lục trích đo địa chính:
a) Đất ngoài khu vực đô thị:
- Mức thu phí trích đo thửa đất dưới 100m2
Mức độ khó khăn 1, 2, 3, 4: 99.000 đồng.
- Mức thu phí trích đo thửa đất từ 100m2 đến 680m2
Mức độ khó khăn 1, 2, 3, 4: 1.000 đồng/m2 tính trên diện tích đo đạc thực tế.
- Mức thu phí trích đo thửa đất từ 681m2 đến 1.000m2.
Mức độ khó khăn 1, 2, 3, 4: 680.000 đồng.
- Mức thu phí trích đo thửa đất từ trên 1.000m2 đến 3.000m2
Mức độ khó khăn 1, 2, 3, 4: 940.000 đồng.
- Mức thu phí trích đo thửa đất từ trên 3.000m2 đến 10.000m2
Mức độ khó khăn 1, 2, 3, 4: 1.450.000 đồng.
- Mức thu phí trích đo thửa đất từ trên 1ha đến 10ha
Mức độ khó khăn 1, 2, 3, 4: 1.740.000 đồng.
- Mức thu phí trích đo thửa đất từ trên 10ha đến 50ha
Mức độ khó khăn 1, 2, 3, 4: 1.880.000 đồng.
- Mức thu phí trích đo thửa đất từ trên 50ha đến 100ha
Mức độ khó khăn 1, 2, 3, 4: 2.030.000 đồng.
- Mức thu phí trích đo thửa đất từ trên 100ha đến 500ha
Mức độ khó khăn 1, 2, 3, 4: 2.320.000 đồng.
- Mức thu phí trích đo thửa đất từ trên 500 ha đến 1.000ha
Mức độ khó khăn 1, 2, 3, 4: 2.600.000 đồng.
b) Đất đô thị:
- Mức thu phí trích đo thửa đất dưới 100m2
Mức độ khó khăn 1, 2, 3, 4: 99.000 đồng.
- Mức thu phí trích đo thửa đất từ 100m2 đến 1.380m2
Mức độ khó khăn 1, 2, 3, 4: 1.000 đồng/m2 tính trên diện tích đo đạc thực tế.
- Mức thu phí trích đo thửa đất từ 1.381m2 đến 3.000m2
Mức độ khó khăn 1, 2, 3, 4: 1.380.000 đồng.
- Mức thu phí trích đo thửa đất từ trên 3.000m2 đến 10.000m2
Mức độ khó khăn 1, 2, 3, 4: 2.120.000 đồng.
- Mức thu phí trích đo thửa đất từ trên 1ha đến 10ha
Mức độ khó khăn 1, 2, 3, 4: 2.550.000 đồng.
- Mức thu phí trích đo thửa đất từ trên 10ha đến 50ha
Mức độ khó khăn 1, 2, 3, 4: 2.760.000 đồng.
- Mức thu phí trích đo thửa đất từ trên 50ha đến 100ha
Mức độ khó khăn 1, 2, 3, 4: 2.980.000 đồng.
- Mức thu phí trích đo thửa đất từ trên 100ha đến 500ha
Mức độ khó khăn 1, 2, 3, 4: 3.400.000 đồng.
- Mức thu phí trích đo thửa đất từ trên 500ha đến 1.000ha
Mức độ khó khăn 1, 2, 3, 4: 3.830.000 đồng;
2.4. Mức thu phí đo đạc, lập bản đồ địa chính nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Đối với những công trình đo đạc lập bản đồ phục vụ công tác lập hồ sơ giao đất, thu hồi đất, cho thuê đất mà chủ đầu tư công trình yêu cầu đơn vị thi công phải lập thiết kế kỹ thuật - dự toán phương án đo đạc thì ngoài phí đo đạc thành lập bản đồ địa chính phải nộp nêu trên, chủ đầu tư công trình phải nộp thêm chi phí khảo sát, thiết kế lập dự toán theo quy định.
Mức thu này áp dụng thống nhất trên địa bàn toàn tỉnh. Khi Nhà nước thay đổi các chính sách về tiền lương, giá nguyên vật liệu, định mức kinh tế - kỹ thuật thì được điều chỉnh lại cho phù hợp với điều kiện thực tế của tỉnh.

Content:
Phí đo đạc, trích lập bản đồ địa chính.
2.1. Mức thu phí đo đạc bản đồ địa chính:
a) Tỷ lệ 1/500
- Mức độ khó khăn 1: 4.000.000 đồng/ha.
- Mức độ khó khăn 2: 5.900.000 đồng/ha.
- Mức độ khó khăn 3: 7.300.000 đồng/ha.
- Mức độ khó khăn 4: 8.900.000 đồng/ha.
b) Tỷ lệ 1/1.000
- Mức độ khó khăn 1: 1.850.000 đồng/ha.
- Mức độ khó khăn 2: 2.050.000 đồng/ha.
- Mức độ khó khăn 3: 2.350.000 đồng/ha.
- Mức độ khó khăn 4: 3.150.000 đồng/ha.
c) Tỷ lệ 1/2.000
- Mức độ khó khăn 1: 620.000 đồng/ha.
- Mức độ khó khăn 2: 680.000 đồng/ha.
- Mức độ khó khăn 3: 780.000 đồng/ha.
- Mức độ khó khăn 4: 960.000 đồng/ha.
d) Tỷ lệ 1/5.000
- Mức độ khó khăn 1: 250.000 đồng/ha.
- Mức độ khó khăn 2: 280.000 đồng/ha.
- Mức độ khó khăn 3: 320.000 đồng/ha.
- Mức độ khó khăn 4: 360.000 đồng/ha.
Trường hợp đo phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng:
a) Tỷ lệ 1/500
- Mức độ khó khăn 1: 4.100.000 đồng/ha.
- Mức độ khó khăn 2: 6.700.000 đồng/ha.
- Mức độ khó khăn 3: 8.300.000 đồng/ha.
- Mức độ khó khăn 4: 10.000.000 đồng/ha.
b) Tỷ lệ 1/1.000
- Mức độ khó khăn 1: 2.100.000 đồng/ha.
- Mức độ khó khăn 2: 2.300.000 đồng/ha.
- Mức độ khó khăn 3: 2.650.000 đồng/ha.
- Mức độ khó khăn 4: 3.600.000 đồng/ha.
c) Tỷ lệ 1/2.000
- Mức độ khó khăn 1: 690.000 đồng/ha.
- Mức độ khó khăn 2: 760.000 đồng/ha.
- Mức độ khó khăn 3: 880.000 đồng/ha.
- Mức độ khó khăn 4: 1.000.000 đồng/ha.
d) Tỷ lệ 1/5.000
- Mức độ khó khăn 1: 280.000 đồng/ha.
- Mức độ khó khăn 2: 320.000 đồng/ha.
- Mức độ khó khăn 3: 360.000 đồng/ha.
- Mức độ khó khăn 4: 400.000 đồng/ha;
2.Mức thu phí trích đo địa chính thửa đất:
a) Đất ngoài khu vực đô thị:
- Mức thu phí trích đo thửa đất dưới 100m2
Mức độ khó khăn 1, 2, 3, 4: 99.000 đồng.
- Mức thu phí trích đo thửa đất từ 100m2 đến 1.890m2
Mức độ khó khăn 1, 2, 3, 4: 1.000 đồng/m2 tính trên diện tích đo đạc thực tế.
- Mức thu phí trích đo thửa đất từ 1.891m2 đến 3.000m2
Mức độ khó khăn 1, 2, 3, 4: 1.890.000 đồng.
- Mức thu phí trích đo thửa đất từ trên 3.000m2 đến 10.000m2
Mức độ khó khăn 1, 2, 3, 4: 2.900.000 đồng.
- Mức thu phí trích đo thửa đất từ trên 1ha đến 10ha
Mức độ khó khăn 1, 2, 3, 4: 3.480.000 đồng.
- Mức thu phí trích đo thửa đất từ trên 10ha đến 50ha
Mức độ khó khăn 1, 2, 3, 4: 3.770.000 đồng.
- Mức thu phí trích đo thửa đất từ trên 50ha đến 100ha
Mức độ khó khăn 1, 2, 3, 4: 4.060.000 đồng.
- Mức thu phí trích đo thửa đất từ trên 100ha đến 500ha
Mức độ khó khăn 1, 2, 3, 4: 4.640.000 đồng.
- Mức thu phí trích đo thửa đất từ trên 500ha đến 1.000ha
Mức độ khó khăn 1, 2, 3, 4: 5.230.000 đồng.
b) Đất đô thị:
- Mức thu phí trích đo thửa đất dưới 100m2
Mức độ khó khăn 1, 2, 3, 4: 99.000 đồng.
- Mức thu phí trích đo thửa đất từ 100m2 đến 2.770m2
Mức độ khó khăn 1, 2, 3, 4: 1.000 đồng/m2 tính trên diện tích đo đạc thực tế.
- Mức thu phí trích đo thửa đất từ 2.771m2 đến 3.000m2
Mức độ khó khăn 1, 2, 3, 4: 2.770.000 đồng.
- Mức thu phí trích đo thửa đất từ trên 3.000m2 đến 10.000m2
Mức độ khó khăn 1, 2, 3, 4: 4.250.000 đồng.
- Mức thu phí trích đo thửa đất từ trên 1ha đến 10ha
Mức độ khó khăn 1, 2, 3, 4: 5.100.000 đồng.
- Mức thu phí trích đo thửa đất từ trên 10ha đến 50ha
Mức độ khó khăn 1, 2, 3, 4: 5.500.000 đồng.
- Mức thu phí trích đo thửa đất từ trên 50ha đến 100ha
Mức độ khó khăn 1, 2, 3, 4: 5.900.000 đồng.
- Mức thu phí trích đo thửa đất từ trên 100ha đến 500ha
Mức độ khó khăn 1, 2, 3, 4: 6.800.000 đồng.
- Mức thu phí trích đo thửa đất từ trên 500ha đến 1.000ha
Mức độ khó khăn 1, 2, 3, 4: 7.600.000 đồng;
2.3. Mức thu phí đo dạc, chỉnh lý bản trích lục bản đồ địa chính, bản trích lục trích đo địa chính:
a) Đất ngoài khu vực đô thị:
- Mức thu phí trích đo thửa đất dưới 100m2
Mức độ khó khăn 1, 2, 3, 4: 99.000 đồng.
- Mức thu phí trích đo thửa đất từ 100m2 đến 680m2
Mức độ khó khăn 1, 2, 3, 4: 1.000 đồng/m2 tính trên diện tích đo đạc thực tế.
- Mức thu phí trích đo thửa đất từ 681m2 đến 1.000m2.
Mức độ khó khăn 1, 2, 3, 4: 680.000 đồng.
- Mức thu phí trích đo thửa đất từ trên 1.000m2 đến 3.000m2
Mức độ khó khăn 1, 2, 3, 4: 940.000 đồng.
- Mức thu phí trích đo thửa đất từ trên 3.000m2 đến 10.000m2
Mức độ khó khăn 1, 2, 3, 4: 1.450.000 đồng.
- Mức thu phí trích đo thửa đất từ trên 1ha đến 10ha
Mức độ khó khăn 1, 2, 3, 4: 1.740.000 đồng.
- Mức thu phí trích đo thửa đất từ trên 10ha đến 50ha
Mức độ khó khăn 1, 2, 3, 4: 1.880.000 đồng.
- Mức thu phí trích đo thửa đất từ trên 50ha đến 100ha
Mức độ khó khăn 1, 2, 3, 4: 2.030.000 đồng.
- Mức thu phí trích đo thửa đất từ trên 100ha đến 500ha
Mức độ khó khăn 1, 2, 3, 4: 2.320.000 đồng.
- Mức thu phí trích đo thửa đất từ trên 500 ha đến 1.000ha
Mức độ khó khăn 1, 2, 3, 4: 2.600.000 đồng.
b) Đất đô thị:
- Mức thu phí trích đo thửa đất dưới 100m2
Mức độ khó khăn 1, 2, 3, 4: 99.000 đồng.
- Mức thu phí trích đo thửa đất từ 100m2 đến 1.380m2
Mức độ khó khăn 1, 2, 3, 4: 1.000 đồng/m2 tính trên diện tích đo đạc thực tế.
- Mức thu phí trích đo thửa đất từ 1.381m2 đến 3.000m2
Mức độ khó khăn 1, 2, 3, 4: 1.380.000 đồng.
- Mức thu phí trích đo thửa đất từ trên 3.000m2 đến 10.000m2
Mức độ khó khăn 1, 2, 3, 4: 2.120.000 đồng.
- Mức thu phí trích đo thửa đất từ trên 1ha đến 10ha
Mức độ khó khăn 1, 2, 3, 4: 2.550.000 đồng.
- Mức thu phí trích đo thửa đất từ trên 10ha đến 50ha
Mức độ khó khăn 1, 2, 3, 4: 2.760.000 đồng.
- Mức thu phí trích đo thửa đất từ trên 50ha đến 100ha
Mức độ khó khăn 1, 2, 3, 4: 2.980.000 đồng.
- Mức thu phí trích đo thửa đất từ trên 100ha đến 500ha
Mức độ khó khăn 1, 2, 3, 4: 3.400.000 đồng.
- Mức thu phí trích đo thửa đất từ trên 500ha đến 1.000ha
Mức độ khó khăn 1, 2, 3, 4: 3.830.000 đồng;
2.4. Mức thu phí đo đạc, lập bản đồ địa chính nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Đối với những công trình đo đạc lập bản đồ phục vụ công tác lập hồ sơ giao đất, thu hồi đất, cho thuê đất mà chủ đầu tư công trình yêu cầu đơn vị thi công phải lập thiết kế kỹ thuật - dự toán phương án đo đạc thì ngoài phí đo đạc thành lập bản đồ địa chính phải nộp nêu trên, chủ đầu tư công trình phải nộp thêm chi phí khảo sát, thiết kế lập dự toán theo quy định.
Mức thu này áp dụng thống nhất trên địa bàn toàn tỉnh. Khi Nhà nước thay đổi các chính sách về tiền lương, giá nguyên vật liệu, định mức kinh tế - kỹ thuật thì được điều chỉnh lại cho phù hợp với điều kiện thực tế của tỉnh.