Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 3045/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) huyện Củ Chi

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/07/2008", "sign_number": "3045/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/07/2008", "sign_number": "3045/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/07/2008", "sign_number": "3045/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/07/2008", "sign_number": "3045/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/07/2008", "sign_number": "3045/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 3045/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) huyện Củ Chi

Điều 1. Duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của huyện Củ Chi với các nội dung chủ yếu như sau:
...
4.282,6

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

3.659,9

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1.347,6

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP/PNN

50,5

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

50,5

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

0,00

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

19,1

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2,7

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

1.533,4

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUC/CLN

1.475,2

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

LUC/LNP

0,0

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUC/NTS

58,2

c) Diện tích đất phải thu hồi:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

LOẠI ĐẤT PHẢI THU HỒI

Mã

Diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

5702,5

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

5630,2

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

4282,6

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3659,9

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1347,6

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

50,5

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

50,5

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

19,1

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

2,7

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

NKN

130,7

2.1

Đất ở

OTC

61,8

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

60,1

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

1,7

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

52,0

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

1,3

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

40,7

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

10,0

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

1,9

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

9,7

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

5,3

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

d) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Content:
4.282,6

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

3.659,9

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1.347,6

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP/PNN

50,5

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

50,5

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

0,00

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

19,1

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2,7

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

1.533,4

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUC/CLN

1.475,2

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

LUC/LNP

0,0

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUC/NTS

58,2

c) Diện tích đất phải thu hồi:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

LOẠI ĐẤT PHẢI THU HỒI

Mã

Diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

5702,5

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

5630,2

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

4282,6

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3659,9

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1347,6

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

50,5

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

50,5

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

19,1

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

2,7

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

NKN

130,7

2.1

Đất ở

OTC

61,8

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

60,1

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

1,7

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

52,0

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

1,3

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

40,7

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

10,0

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

1,9

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

9,7

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

5,3

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

d) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự