Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 25/2007/QĐ-UBND mức thu, nộp, quản lý sử dụng lệ phí

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "14/08/2007", "sign_number": "25/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "14/08/2007", "sign_number": "25/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "14/08/2007", "sign_number": "25/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "14/08/2007", "sign_number": "25/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "14/08/2007", "sign_number": "25/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Hải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 25/2007/QĐ-UBND mức thu, nộp, quản lý sử dụng lệ phí

Điều 1. Ban hành mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch, hộ khẩu, chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, như sau:
...
3.000đồng/01giấy tờ hộ tịch

- Xác nhận các giấy tờ hộ tịch khác

3.000đồng/01 giấy tờ hộ tịch

8

Các việc đăng ký hộ tịch khác

- Đăng ký việc giám hộ

5.000

- Chấm dứt, thay đổi việc giám hộ

5.000

- Điều chỉnh nội dung trong sổ hộ tịch và các giấy tờ hộ tịch khác.

5.000

- Các việc đăng ký hộ tịch khác

5.000

a.2. Biểu mức thu lệ phí áp dụng đăng ký hộ tịch tại UBND huyện, thị xã, thành phố.
(Đơn vị tính: Đồng)

STT

Nội dung thu lệ phí

Mức thu

1

Cấp lại bản chính khai sinh

10.000

2

Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch gốc

3.000

3

Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ 14 tuổi trở lên, xác định lại dân tộc, xác định lại giới tính, bổ sung hộ tịch, điều chỉnh hộ tịch

25.000

4

Các việc đăng ký hộ tịch khác

5.000

- Điều chỉnh nội dung trong sổ hộ tịch và các giấy tờ hộ tịch khác.

5.000

- Ghi vào sổ hộ tịch các thay đổi hộ tịch khác

5.000

- Các việc đăng ký hộ tịch khác

5.000

a.3. Biểu mức thu lệ phí áp dụng đăng ký hộ tịch tại Sở Tư pháp.
Đơn vị tính: Đồng)

STT

Nội dung thu lệ phí

Mức thu

1

Khai sinh

- Đăng ký khai sinh

50.000

- Đăng ký lại khai sinh

50.000

2

Kết hôn

- Đăng ký kết hôn

1.000.000

- Đăng ký lại kết hôn

1.000.000

3

Nuôi con nuôi

- Đăng ký nuôi con nuôi

2.000.000

- Đăng ký lại nuôi con nuôi

2.000.000

4

Đăng ký nhận cha, mẹ, con ngoài giá thú

1.000.000

5

Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch gốc

5.000đồng/1 bản sao

6

Xác nhận các giấy tờ hộ tịch

10.000

7

Các việc đăng ký hộ tịch khác

- Đăng ký việc giám hộ

50.000

- Chấm dứt, thay đổi việc giám hộ

50.000

- Cấp lại bản chính giấy khai sinh

50.000

- Thay đổi, cải chính hộ tịch xác định lại dân tộc, xác định lại giới tính, bổ sung hộ tịch

50.000

- Các việc đăng ký hộ tịch khác

50.000

b. Mức thu lệ phí hộ khẩu, lệ phí chứng minh nhân dân theo các biểu sau:
b.1 Biểu mức thu lệ phí hộ khẩu:

STT

Nội dung thu lệ phí

Đơn vị tính

Mức thu

Các phường nội thành của thành phố Tam Kỳ

Xã, thị trấn miền núi, biên giới, hải đảo.

Khu vực khác

1

Đăng ký chuyển đến cả hộ hoặc một người nhưng không cấp sổ hộ khẩu gia đình hoặc giấy chứng nhận nhân khẩu tập thể.

Đồng/lần đăng ký

10.000

2.000

5.000

2

Cấp mới, cấp lại, đổi sổ hộ khẩu gia đình

Đồng/lần đăng ký

15.000

Content:
3.000đồng/01giấy tờ hộ tịch

- Xác nhận các giấy tờ hộ tịch khác

3.000đồng/01 giấy tờ hộ tịch

8

Các việc đăng ký hộ tịch khác

- Đăng ký việc giám hộ

5.000

- Chấm dứt, thay đổi việc giám hộ

5.000

- Điều chỉnh nội dung trong sổ hộ tịch và các giấy tờ hộ tịch khác.

5.000

- Các việc đăng ký hộ tịch khác

5.000

a.2. Biểu mức thu lệ phí áp dụng đăng ký hộ tịch tại UBND huyện, thị xã, thành phố.
(Đơn vị tính: Đồng)

STT

Nội dung thu lệ phí

Mức thu

1

Cấp lại bản chính khai sinh

10.000

2

Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch gốc

3.000

3

Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ 14 tuổi trở lên, xác định lại dân tộc, xác định lại giới tính, bổ sung hộ tịch, điều chỉnh hộ tịch

25.000

4

Các việc đăng ký hộ tịch khác

5.000

- Điều chỉnh nội dung trong sổ hộ tịch và các giấy tờ hộ tịch khác.

5.000

- Ghi vào sổ hộ tịch các thay đổi hộ tịch khác

5.000

- Các việc đăng ký hộ tịch khác

5.000

a.Biểu mức thu lệ phí áp dụng đăng ký hộ tịch tại Sở Tư pháp.
Đơn vị tính: Đồng)

STT

Nội dung thu lệ phí

Mức thu

1

Khai sinh

- Đăng ký khai sinh

50.000

- Đăng ký lại khai sinh

50.000

2

Kết hôn

- Đăng ký kết hôn

1.000.000

- Đăng ký lại kết hôn

1.000.000

3

Nuôi con nuôi

- Đăng ký nuôi con nuôi

2.000.000

- Đăng ký lại nuôi con nuôi

2.000.000

4

Đăng ký nhận cha, mẹ, con ngoài giá thú

1.000.000

5

Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch gốc

5.000đồng/1 bản sao

6

Xác nhận các giấy tờ hộ tịch

10.000

7

Các việc đăng ký hộ tịch khác

- Đăng ký việc giám hộ

50.000

- Chấm dứt, thay đổi việc giám hộ

50.000

- Cấp lại bản chính giấy khai sinh

50.000

- Thay đổi, cải chính hộ tịch xác định lại dân tộc, xác định lại giới tính, bổ sung hộ tịch

50.000

- Các việc đăng ký hộ tịch khác

50.000

b. Mức thu lệ phí hộ khẩu, lệ phí chứng minh nhân dân theo các biểu sau:
b.1 Biểu mức thu lệ phí hộ khẩu:

STT

Nội dung thu lệ phí

Đơn vị tính

Mức thu

Các phường nội thành của thành phố Tam Kỳ

Xã, thị trấn miền núi, biên giới, hải đảo.

Khu vực khác

1

Đăng ký chuyển đến cả hộ hoặc một người nhưng không cấp sổ hộ khẩu gia đình hoặc giấy chứng nhận nhân khẩu tập thể.

Đồng/lần đăng ký

10.000

2.000

5.000

2

Cấp mới, cấp lại, đổi sổ hộ khẩu gia đình

Đồng/lần đăng ký

15.000