Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2261/QĐ-UBND 2019 điều chỉnh quy hoạch Khu dân cư Trung An Tiền Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "16/07/2019", "sign_number": "2261/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "16/07/2019", "sign_number": "2261/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "16/07/2019", "sign_number": "2261/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "16/07/2019", "sign_number": "2261/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "16/07/2019", "sign_number": "2261/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2261/QĐ-UBND 2019 điều chỉnh quy hoạch Khu dân cư Trung An Tiền Giang

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh cục bộ Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư Trung An, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang với các nội dung chính như sau:
...
3. Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật:
- Đất nhà ở dạng Liên kế:
+ Mật độ xây dựng: 79,29%.
+ Hệ số sử dụng đất: 3,96 lần.
+ Tầng cao xây dựng tối đa: 5 tầng.
- Đất nhà ở dạng Biệt thự:
+ Mật độ xây dựng: 62,12%.
+ Hệ số sử dụng đất: 1,86 lần.
+ Tầng cao xây dựng tối đa: 3 tầng.
- Đất nhà ở hiện hữu tự chỉnh trang:
+ Mật độ xây dựng: 100%.
+ Hệ số sử dụng đất: 5 lần.
+ Tầng cao xây dựng tối đa: 5 tầng.
- Đất xây dựng các thiết chế phục vụ công nhân lao động:
* Khu chung cư và thiết chế của công đoàn:
+ Mật độ xây dựng: 62,28%.
+ Tầng cao xây dựng: 5 ÷ 12 tầng.
* Khu nhà ở và dịch vụ:
+ Mật độ xây dựng: 90%.
+ Tầng cao xây dựng: 4 tầng.
* Khu nhà đa năng kết hợp thiết chế công đoàn:
+ Mật độ xây dựng: 28,64%.
+ Tầng cao xây dựng: 2 tầng.
- Đất Trường chuyên Tiền Giang:
+ Mật độ xây dựng: 40%.
+ Hệ số sử dụng đất: 0.8 ÷ 1,6 lần.
+ Tầng cao xây dựng: 2 ÷ 4 tầng.
- Đất giáo dục:
+ Mật độ xây dựng: 40%.
+ Hệ số sử dụng đất: 3 ÷ 4 lần.
+ Tầng cao xây dựng: 7 ÷ 8 tầng.
- Đất Công viên - Cây xanh:
+ Mật độ xây dựng: 5%.
+ Hệ số sử dụng đất: 0,06 lần.
+ Tầng cao xây dựng: 01 tầng.

Content:
Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật:
- Đất nhà ở dạng Liên kế:
+ Mật độ xây dựng: 79,29%.
+ Hệ số sử dụng đất: 3,96 lần.
+ Tầng cao xây dựng tối đa: 5 tầng.
- Đất nhà ở dạng Biệt thự:
+ Mật độ xây dựng: 62,12%.
+ Hệ số sử dụng đất: 1,86 lần.
+ Tầng cao xây dựng tối đa: 3 tầng.
- Đất nhà ở hiện hữu tự chỉnh trang:
+ Mật độ xây dựng: 100%.
+ Hệ số sử dụng đất: 5 lần.
+ Tầng cao xây dựng tối đa: 5 tầng.
- Đất xây dựng các thiết chế phục vụ công nhân lao động:
* Khu chung cư và thiết chế của công đoàn:
+ Mật độ xây dựng: 62,28%.
+ Tầng cao xây dựng: 5 ÷ 12 tầng.
* Khu nhà ở và dịch vụ:
+ Mật độ xây dựng: 90%.
+ Tầng cao xây dựng: 4 tầng.
* Khu nhà đa năng kết hợp thiết chế công đoàn:
+ Mật độ xây dựng: 28,64%.
+ Tầng cao xây dựng: 2 tầng.
- Đất Trường chuyên Tiền Giang:
+ Mật độ xây dựng: 40%.
+ Hệ số sử dụng đất: 0.8 ÷ 1,6 lần.
+ Tầng cao xây dựng: 2 ÷ 4 tầng.
- Đất giáo dục:
+ Mật độ xây dựng: 40%.
+ Hệ số sử dụng đất: 3 ÷ 4 lần.
+ Tầng cao xây dựng: 7 ÷ 8 tầng.
- Đất Công viên - Cây xanh:
+ Mật độ xây dựng: 5%.
+ Hệ số sử dụng đất: 0,06 lần.
+ Tầng cao xây dựng: 01 tầng.