Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 4507/QĐ-UBND Quy hoạch chi tiết Khu chức năng đô thị Tây Tựu Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "09/09/2015", "sign_number": "4507/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "09/09/2015", "sign_number": "4507/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "09/09/2015", "sign_number": "4507/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "09/09/2015", "sign_number": "4507/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "09/09/2015", "sign_number": "4507/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 4507/QĐ-UBND Quy hoạch chi tiết Khu chức năng đô thị Tây Tựu Hà Nội

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chi tiết Khu chức năng đô thị Tây Tựu, tỷ lệ 1/500 (phục vụ xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu đất dịch vụ, đấu giá quyền sử dụng đất và các mục tiêu khác) tại các phường Tây Tựu, Liên Mạc, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội với những nội dung chính như sau:
...
3. Nội dung quy hoạch:
3.1. Nội dung quy hoạch sử dụng đất:
Khu vực nghiên cứu lập quy hoạch có tổng diện tích khoảng 865.667m2, bao gồm các chức năng sử dụng đất như sau:
- Đất đường thành phố, khu vực: có tổng diện tích 290.279 m2, bao gồm các cấp đường có mặt cắt ngang từ 17m trở lên.
- Đất công cộng đơn vị ở: có tổng diện tích 37.784 m2, bao gồm 03 lô đất ký hiệu CC-01; CC-02; CC-03 (Xây dựng các công trình Chợ, nhà văn hóa, trạm y tế...).
- Đất cây xanh đô thị: có tổng diện tích 56.798 m2, bao gồm 04 lô đất ký hiệu từ CXĐT-01 đến CXĐT-04.
- Đất mặt nước: có tổng diện tích 62.002 m2, trong đó hồ điều hòa (ký hiệu HO) có diện tích 40.210 m2, đất kênh mương (bao gồm 04 lô đất ký hiệu từ M-01 đến M-04) có diện tích 21.790 m2.
- Đất cây xanh đơn vị ở: có tổng diện tích 40.066 m2, bao gồm 10 lô đất ký hiệu từ CX-01 đến CX-10 (trong đó các lô CX-02, CX-03, CX-04 là các tuyến cây xanh kết hợp với không gian đi bộ và thương mại).
- Đất bãi đỗ xe tập trung: có tổng diện tích 18.239 m2, bao gồm 07 lô đất ký hiệu P-01, P-02, P-03, P-04, P-05, P-06, P-07.
- Đất trường trung học phổ thông: có diện tích 32.096 m2, ký hiệu THPT.
- Đất trường trung học cơ sở: có tổng diện tích 21.178 m2, bao gồm 02 trường (ký hiệu THCS-01, THCS-02).
- Đất trường tiểu học: có tổng diện tích 23.871 m2, bao gồm 02 trường (ký hiệu TH-01, TH-02);
- Đất nhà trẻ, mẫu giáo: có tổng diện tích 16.486 m2, bao gồm 02 trường (ký hiệu NT-01, NT-02).
- Đất ở thấp tầng: bao gồm đất ở (phục vụ nhu cầu đấu giá quyền sử dụng đất và các nhu cầu khác của địa phương), đất dịch vụ và đất ở hiện có. Trong đó:
+ Đất ở mới (phục vụ nhu cầu đấu giá quyền sử dụng đất và các nhu cầu khác của địa phương): có tổng diện tích 30.207 m2, bao gồm 05 lô đất ký hiệu từ TT-01 đến TT-05.
+ Đất dịch vụ (xây dựng nhà ở kết hợp dịch vụ đền bù cho các hộ dân bị thu hồi đất nông nghiệp theo quy định của Thành phố): có tổng diện tích 147.792 m2, bao gồm 12 lô đất ký hiệu từ DV-01 đến DV-12.
+ Đất ở hiện có: có diện tích 576 m2, ký hiệu HT.
- Đất ở chung cư:
+ Đất ở chung cư (phục vụ nhu cầu đấu giá quyền sử dụng đất và các nhu cầu khác của địa phương): có tổng diện tích 55.014 m2, bao gồm 04 lô đất ký hiệu từ CT-01 đến CT-04.
+ Đất ở chung cư (quỹ đất 25% dành để phát triển nhà ở xã hội của Thành phố): có diện tích 30.404 m2, ký hiệu XH.
- Đất hạ tầng kỹ thuật: có diện tích 2.875 m2, ký hiệu HTKT (xây dựng Trạm xử lý nước thải cục bộ, Trạm vệ tinh Tây Tựu).
Bảng tổng hợp các số liệu sử dụng đất

TT

Chức năng sử dụng đất

Diện tích đất (m2)

Tỷ lệ (%)

Ghi chú

A

Đất dân dụng

862.792

99,67

I

Đất đường TP, khu vực

290.279

33,53

Mặt cắt ngang từ 17m trở lên

II

Đất cây xanh đô thị

56.798

6,55

III

Mặt nước

62.002

7,16

1

Hồ điều hòa

40.212

4,65

2

Kênh mương

21.790

2,51

Diện tích bao gồm cả kênh mương và hành lang bảo vệ

IV

Đất trường THPT

32.096

3,71

V

Đất đơn vị ở

421.617

48,71

1

Đất công cộng đơn vị ở

37.784

4,36

Chợ, nhà văn hóa, trạm y tế ..

2

Đất cây xanh đơn vị ở

40.066

4,63

3

Đất bãi đỗ xe

18.239

2,11

4

Đất nhà trẻ, mẫu giáo

16.486

1,90

5

Đất trường TH

23.871

2,76

6

Đất trường THCS

21.178

2,45

7

Đất ở

263.993

30,50

7.1

Đất ở thấp tầng

178.575

20,63

7.2

Đất ở chung cư

85.418

9,87

B

Đất ngoài dân dụng

2.875

0,33

I

Đất hạ tầng kỹ thuật

2.875

0,33

Trạm xử lý nước thải cục bộ, Trạm vệ tinh Tây Tựu

Tổng cộng:

865.667

100

*Diện tích đất bao gồm cả đường nội bộ có mặt cắt ≤ 13 m.
Bảng chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc các ô đất

TT

Ký hiệu

Chức năng sử dụng đất

Tổng diện tích đất

Diện tích đất XD

Diện tích đường nội bộ

Diện tích cây xanh nhóm nhà

Diện tích xây dựng

Mật độ XD

Diện tích sàn XD

HSSDĐ

Tầng cao

Dân số

(m2)

(m2)

(m2)

(m2)

(m2)

(%)

(m2)

(lần)

(tầng)

(ng/h.s)

A

Đất dân dụng

862.792

510.273

54.016

8.224

168.364

I

Đất đường TP. khu vực

290.279

II

CXĐT

Đất cây xanh đô thị

56.798

56.798

2.841

5

2.841

0,05

1

CXĐT-01

3.151

3.151

158

5

158

0,05

1

CXĐT-02

5.858

5.858

293

5

293

0,05

1

CXĐT-03

44.093

44.093

2.205

5

2.205

0,05

1

CXĐT-04

3.696

3.696

185

5

185

0,05

1

III

Mặt nước

62.002

62.002

1

HO

Hồ điều hòa

40.212

40.212

2

M

Kênh mương

21.790

21.790

M-01

3.771

3.771

M-02

6.539

6.539

M-03

7.090

7.090

M-04

Content:
Nội dung quy hoạch:
3.1. Nội dung quy hoạch sử dụng đất:
Khu vực nghiên cứu lập quy hoạch có tổng diện tích khoảng 865.667m2, bao gồm các chức năng sử dụng đất như sau:
- Đất đường thành phố, khu vực: có tổng diện tích 290.279 m2, bao gồm các cấp đường có mặt cắt ngang từ 17m trở lên.
- Đất công cộng đơn vị ở: có tổng diện tích 37.784 m2, bao gồm 03 lô đất ký hiệu CC-01; CC-02; CC-03 (Xây dựng các công trình Chợ, nhà văn hóa, trạm y tế...).
- Đất cây xanh đô thị: có tổng diện tích 56.798 m2, bao gồm 04 lô đất ký hiệu từ CXĐT-01 đến CXĐT-04.
- Đất mặt nước: có tổng diện tích 62.002 m2, trong đó hồ điều hòa (ký hiệu HO) có diện tích 40.210 m2, đất kênh mương (bao gồm 04 lô đất ký hiệu từ M-01 đến M-04) có diện tích 21.790 m2.
- Đất cây xanh đơn vị ở: có tổng diện tích 40.066 m2, bao gồm 10 lô đất ký hiệu từ CX-01 đến CX-10 (trong đó các lô CX-02, CX-03, CX-04 là các tuyến cây xanh kết hợp với không gian đi bộ và thương mại).
- Đất bãi đỗ xe tập trung: có tổng diện tích 18.239 m2, bao gồm 07 lô đất ký hiệu P-01, P-02, P-03, P-04, P-05, P-06, P-07.
- Đất trường trung học phổ thông: có diện tích 32.096 m2, ký hiệu THPT.
- Đất trường trung học cơ sở: có tổng diện tích 21.178 m2, bao gồm 02 trường (ký hiệu THCS-01, THCS-02).
- Đất trường tiểu học: có tổng diện tích 23.871 m2, bao gồm 02 trường (ký hiệu TH-01, TH-02);
- Đất nhà trẻ, mẫu giáo: có tổng diện tích 16.486 m2, bao gồm 02 trường (ký hiệu NT-01, NT-02).
- Đất ở thấp tầng: bao gồm đất ở (phục vụ nhu cầu đấu giá quyền sử dụng đất và các nhu cầu khác của địa phương), đất dịch vụ và đất ở hiện có. Trong đó:
+ Đất ở mới (phục vụ nhu cầu đấu giá quyền sử dụng đất và các nhu cầu khác của địa phương): có tổng diện tích 30.207 m2, bao gồm 05 lô đất ký hiệu từ TT-01 đến TT-05.
+ Đất dịch vụ (xây dựng nhà ở kết hợp dịch vụ đền bù cho các hộ dân bị thu hồi đất nông nghiệp theo quy định của Thành phố): có tổng diện tích 147.792 m2, bao gồm 12 lô đất ký hiệu từ DV-01 đến DV-12.
+ Đất ở hiện có: có diện tích 576 m2, ký hiệu HT.
- Đất ở chung cư:
+ Đất ở chung cư (phục vụ nhu cầu đấu giá quyền sử dụng đất và các nhu cầu khác của địa phương): có tổng diện tích 55.014 m2, bao gồm 04 lô đất ký hiệu từ CT-01 đến CT-04.
+ Đất ở chung cư (quỹ đất 25% dành để phát triển nhà ở xã hội của Thành phố): có diện tích 30.404 m2, ký hiệu XH.
- Đất hạ tầng kỹ thuật: có diện tích 2.875 m2, ký hiệu HTKT (xây dựng Trạm xử lý nước thải cục bộ, Trạm vệ tinh Tây Tựu).
Bảng tổng hợp các số liệu sử dụng đất

TT

Chức năng sử dụng đất

Diện tích đất (m2)

Tỷ lệ (%)

Ghi chú

A

Đất dân dụng

862.792

99,67

I

Đất đường TP, khu vực

290.279

33,53

Mặt cắt ngang từ 17m trở lên

II

Đất cây xanh đô thị

56.798

6,55

III

Mặt nước

62.002

7,16

1

Hồ điều hòa

40.212

4,65

2

Kênh mương

21.790

2,51

Diện tích bao gồm cả kênh mương và hành lang bảo vệ

IV

Đất trường THPT

32.096

3,71

V

Đất đơn vị ở

421.617

48,71

1

Đất công cộng đơn vị ở

37.784

4,36

Chợ, nhà văn hóa, trạm y tế ..

2

Đất cây xanh đơn vị ở

40.066

4,63

3

Đất bãi đỗ xe

18.239

2,11

4

Đất nhà trẻ, mẫu giáo

16.486

1,90

5

Đất trường TH

23.871

2,76

6

Đất trường THCS

21.178

2,45

7

Đất ở

263.993

30,50

7.1

Đất ở thấp tầng

178.575

20,63

7.2

Đất ở chung cư

85.418

9,87

B

Đất ngoài dân dụng

2.875

0,33

I

Đất hạ tầng kỹ thuật

2.875

0,33

Trạm xử lý nước thải cục bộ, Trạm vệ tinh Tây Tựu

Tổng cộng:

865.667

100

*Diện tích đất bao gồm cả đường nội bộ có mặt cắt ≤ 13 m.
Bảng chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc các ô đất

TT

Ký hiệu

Chức năng sử dụng đất

Tổng diện tích đất

Diện tích đất XD

Diện tích đường nội bộ

Diện tích cây xanh nhóm nhà

Diện tích xây dựng

Mật độ XD

Diện tích sàn XD

HSSDĐ

Tầng cao

Dân số

(m2)

(m2)

(m2)

(m2)

(m2)

(%)

(m2)

(lần)

(tầng)

(ng/h.s)

A

Đất dân dụng

862.792

510.273

54.016

8.224

168.364

I

Đất đường TP. khu vực

290.279

II

CXĐT

Đất cây xanh đô thị

56.798

56.798

2.841

5

2.841

0,05

1

CXĐT-01

3.151

3.151

158

5

158

0,05

1

CXĐT-02

5.858

5.858

293

5

293

0,05

1

CXĐT-03

44.093

44.093

2.205

5

2.205

0,05

1

CXĐT-04

3.696

3.696

185

5

185

0,05

1

III

Mặt nước

62.002

62.002

1

HO

Hồ điều hòa

40.212

40.212

2

M

Kênh mương

21.790

21.790

M-01

3.771

3.771

M-02

6.539

6.539

M-03

7.090

7.090

M-04