Document: Khoản 3 Điều 2 Quyết định 536/QĐ-UBND  duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm quận Thủ Đức

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/02/2009", "sign_number": "536/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/02/2009", "sign_number": "536/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/02/2009", "sign_number": "536/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/02/2009", "sign_number": "536/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/02/2009", "sign_number": "536/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 2 Quyết định 536/QĐ-UBND  duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm quận Thủ Đức

Điều 2. Duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) Quận Thủ Đức với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
...
3.1

Đất trụ sở cơ quan

TS0/PN1(a)

-

-

-

-

-

-

3.2

Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh

SN0/PN1(a)

-

-

-

-

-

-

3.3

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/PN1(a)

0,67

-

-

-

-

0,67

3.4

Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất

CC0(a)/PN1(a)

1,00

0,02

0,05

0,93

-

-

3.5

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/PN1(a)

-

-

-

-

-

-

3.6

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN/PN1(a)

-

-

-

-

-

-

4

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở

PKT(a)/OTC

7,42

1,81

1,97

1.16

0,80

1.68

Content:
3.1

Đất trụ sở cơ quan

TS0/PN1(a)

-

-

-

-

-

-

3.2

Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh

SN0/PN1(a)

-

-

-

-

-

-

3.3

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/PN1(a)

0,67

-

-

-

-

0,67

3.4

Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất

CC0(a)/PN1(a)

1,00

0,02

0,05

0,93

-

-

3.5

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/PN1(a)

-

-

-

-

-

-

3.6

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN/PN1(a)

-

-

-

-

-

-

4

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở

PKT(a)/OTC

7,42

1,81

1,97

1.16

0,80

1.68