Document: Điểm a Khoản 8 Điều 1 Quyết định 963/QĐ-UBND thiết kế thi công dự toán tiểu dự án sửa chữa thủy lợi Đạ Tẻh Lâm Đồng 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "11/05/2016", "sign_number": "963/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "11/05/2016", "sign_number": "963/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "11/05/2016", "sign_number": "963/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "11/05/2016", "sign_number": "963/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "11/05/2016", "sign_number": "963/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 8 Điều 1 Quyết định 963/QĐ-UBND thiết kế thi công dự toán tiểu dự án sửa chữa thủy lợi Đạ Tẻh Lâm Đồng 2016

Điều 1. Phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán tiểu dự án sửa chữa, nâng cấp hệ thống kênh công trình thủy lợi Đạ Tẻh thuộc Dự án phát triển cơ sở hạ tầng nông thôn phục vụ sản xuất cho các tỉnh Tây Nguyên, với các nội dung chủ yếu như sau:
...
8. Quy mô xây dựng và các thông số kỹ thuật:
a) Hợp phần thủy lợi:
a1) Kênh chính:
- Mặt cắt kênh nửa dưới mặt cắt chữ nhật đúc sẵn, cẩu lắp ghép; nửa trên mặt cắt hình thang đổ tại chỗ, kết cấu kênh bê tông cốt thép (BTCT) M200.
- Chiều dài kênh L = 5.873,58 m.
- Lưu lượng thiết kế Qtk = (2,21 ÷ 4,30) m3/s.
- Mặt cắt chữ nhật kết hợp hình thang B x H = (1,4 ÷ 2,2)m x (2,1 ÷ 2,5)m.
- Diện tích đảm nhận tưới: 2.300 ha.
- Các công trình trên kênh: 33 công trình (chi tiết tại Phụ lục I kèm theo).
a2) Kênh Nam:
- Mặt cắt chữ nhật đổ tại chỗ theo tim tuyến hiện hữu, kết cấu kênh BTCT M200.
- Chiều dài kênh L = 4.995,43 m.
- Lưu lượng thiết kế Qtk = (0,25 ÷ 2,01) m3/s.
- Kích thước mặt cắt kênh tính đến thanh giằng B x H = (0,8 ÷ 1,8)m x (1,35 ÷ 2,05)m.
- Diện tích đảm nhận tưới: 1.040 ha.
- Các công trình trên kênh: 23 công trình (chi tiết tại Phụ lục II kèm theo).

Content:
Hợp phần thủy lợi:
a1) Kênh chính:
- Mặt cắt kênh nửa dưới mặt cắt chữ nhật đúc sẵn, cẩu lắp ghép; nửa trên mặt cắt hình thang đổ tại chỗ, kết cấu kênh bê tông cốt thép (BTCT) M200.
- Chiều dài kênh L = 5.873,58 m.
- Lưu lượng thiết kế Qtk = (2,21 ÷ 4,30) m3/s.
- Mặt cắt chữ nhật kết hợp hình thang B x H = (1,4 ÷ 2,2)m x (2,1 ÷ 2,5)m.
- Diện tích đảm nhận tưới: 2.300 ha.
- Các công trình trên kênh: 33 công trình (chi tiết tại Phụ lục I kèm theo).
a2) Kênh Nam:
- Mặt cắt chữ nhật đổ tại chỗ theo tim tuyến hiện hữu, kết cấu kênh BTCT M200.
- Chiều dài kênh L = 4.995,43 m.
- Lưu lượng thiết kế Qtk = (0,25 ÷ 2,01) m3/s.
- Kích thước mặt cắt kênh tính đến thanh giằng B x H = (0,8 ÷ 1,8)m x (1,35 ÷ 2,05)m.
- Diện tích đảm nhận tưới: 1.040 ha.
- Các công trình trên kênh: 23 công trình (chi tiết tại Phụ lục II kèm theo).