Document: Khoản 8 Điều 1 Quyết định 1352/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh tổng thể Quy hoạch chung thị trấn Sìn Hồ Lai Châu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lai Châu", "promulgation_date": "22/08/2023", "sign_number": "1352/QĐ-UBND", "signer": "Giàng A Tính", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lai Châu", "promulgation_date": "22/08/2023", "sign_number": "1352/QĐ-UBND", "signer": "Giàng A Tính", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lai Châu", "promulgation_date": "22/08/2023", "sign_number": "1352/QĐ-UBND", "signer": "Giàng A Tính", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lai Châu", "promulgation_date": "22/08/2023", "sign_number": "1352/QĐ-UBND", "signer": "Giàng A Tính", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lai Châu", "promulgation_date": "22/08/2023", "sign_number": "1352/QĐ-UBND", "signer": "Giàng A Tính", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 8 Điều 1 Quyết định 1352/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh tổng thể Quy hoạch chung thị trấn Sìn Hồ Lai Châu

Điều 1. Phê duyệt Đồ án điều chỉnh tổng thể Quy hoạch chung thị trấn Sìn Hồ và vùng phụ cận đến năm 2035 với các nội dung chủ yếu sau:
...
8.52

13.0

20,76

6,3

13,2

26,72

5,1

10,7

8

Hạ tầng kỹ thuật khác cấp đô thị

5.67

5,24

5,24

8,1

Nghĩa trang, nghĩa địa

2.62

4,09

4,09

8,2

Hạ tầng xử lý nước thải

-

0,50

0,50

8,3

Xử lý rác

-

0,00

0,00

8,4

Các hạ tầng kỹ thuật khác

3.05

0,64

0,64

II

Đất ngoài dân dụng

35.47

31.2

54.1

190,20

58,0

121,1

351,30

66,5

140,5

1

Sản xuất công nghiệp, kho tàng

8.34

8,48

10,81

2

Trung tâm giáo dục, đào tạo, nghiên cứu

0.00

0,00

0,00

3

Cơ quan, trụ sở ngoài đô thị

Content:
8.52

13.0

20,76

6,3

13,2

26,72

5,1

10,7

8

Hạ tầng kỹ thuật khác cấp đô thị

5.67

5,24

5,24

8,1

Nghĩa trang, nghĩa địa

2.62

4,09

4,09

8,2

Hạ tầng xử lý nước thải

-

0,50

0,50

8,3

Xử lý rác

-

0,00

0,00

8,4

Các hạ tầng kỹ thuật khác

3.05

0,64

0,64

II

Đất ngoài dân dụng

35.47

31.2

54.1

190,20

58,0

121,1

351,30

66,5

140,5

1

Sản xuất công nghiệp, kho tàng

8.34

8,48

10,81

2

Trung tâm giáo dục, đào tạo, nghiên cứu

0.00

0,00

0,00

3

Cơ quan, trụ sở ngoài đô thị