Document: Khoản 8 Điều 1 Quyết định 2313/QĐ-UBND 2023 phê duyệt đồ án Quy hoạch chung đô thị Bình Xuyên Vĩnh Phúc

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "23/10/2023", "sign_number": "2313/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Chí Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "23/10/2023", "sign_number": "2313/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Chí Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "23/10/2023", "sign_number": "2313/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Chí Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "23/10/2023", "sign_number": "2313/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Chí Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "23/10/2023", "sign_number": "2313/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Chí Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 8 Điều 1 Quyết định 2313/QĐ-UBND 2023 phê duyệt đồ án Quy hoạch chung đô thị Bình Xuyên Vĩnh Phúc

Điều 1. Phê duyệt đồ án quy hoạch chung đô thị, gồm những nội dung chủ yếu sau:
...
8. Cơ cấu sử dụng đất theo các chức năng
Quy hoạch sử dụng đất đô thị theo các giai đoạn

Stt

Các loại đất

Giai đoạn đến năm 2030

Giai đoạn đến năm 2040

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

I

Đất dân dụng

3.544,28

23,87

4.160,71

28,02

1

Đất đơn vị ở

2.554,51

17,20

3.068,35

20,67

1.1

Đất đơn vị ở hiện trạng

1.739,92

11,72

1.739,92

11,72

1.2

Đất đơn vị ở mới

814,59

5,49

1328,43

8,95

2

Đất hỗn hợp (Đơn vị ở và dịch vụ công cộng đô thị)

86,16

0,58

92,51

0,62

3

Đất dịch vụ công cộng cấp đô thị

113,62

0,77

125,35

0,84

3.1

Đất trường Trung học phổ thông

27,86

0,19

27,86

0,19

3.2

Đất Y tế

9,41

0,06

9,41

0,06

3.3

Đất Văn hoá, TDTT

71,52

0,48

83,25

0,56

3.4

Đất chợ

4,83

0,03

4,83

0,03

4

Đất Cơ quan, trụ sở đô thị

39,78

0,27

39,78

0,27

5

Đất cây xanh sử dụng CC đô thị

159,86

1,08

214,37

1,44

6

Đất giao thông đô thị

500,86

3,37

530,86

3,58

7

Đất HTKT khác cấp đô thị

89,49

0,60

89,49

0,60

II

Đất ngoài dân dụng

5.805,73

39,10

5.926,41

39,91

1

Đất sản xuất công nghiệp, kho tàng

2238,07

15,07

2353,28

15,85

1.1

Đất khu công nghiệp

1.942,41

13,08

1.942,41

13,08

1.2

Đất cụm công nghiệp, Làng nghề

213,34

1,44

328,55

2,21

1.3

Đất kho tàng

82,32

0,55

82,32

0,55

2

Đất trung tâm đào tạo, nghiên cứu

33,68

0,23

33,68

0,23

3

Đất dịch vụ, du lịch

991,07

6,67

991,07

6,67

4

Đất trung tâm Y tế

1,67

0,01

1,67

0,01

5

Đất cây xanh sử dụng hạn chế

450,25

3,03

450,25

3,03

6

Đất cây xanh chuyên dụng

750,86

5,06

750,86

5,06

7

Đất di tích, tôn giáo

20,76

0,14

20,76

0,14

8

Đất điểm dân cư nông thôn

388,00

2,61

393,47

2,65

8.1

Đất điểm dân cư nông thôn hiện trạng

184,63

1,24

184,63

1,24

8.2

Đất điểm dân cư nông thôn mới

27,51

0,19

32,98

0,22

8.3

Đất hỗn hợp (Ở nông thôn, du lịch, dịch vụ)

175,86

1,18

175,86

1,18

9

Đất an ninh

5,24

0,04

5,24

0,04

10

Đất quốc phòng

378,54

2,55

378,54

2,55

11

Đất giao thông đối ngoại

481,57

3,24

481,57

3,24

12

Đất HTKT khác ngoài đô thị

66,02

0,44

66,02

0,44

III

Đất khác

5.497,79

37,03

4.760,68

32,06

1

Đất sản xuất nông nghiệp

1.662,98

11,20

955,87

6,44

2

Đất lâm nghiệp

25.95,61

17,48

2.595,61

17,48

2.1

Đất rừng đặc dụng

2178,36

14,67

2178,36

14,67

2.2

Đất rừng sản xuất

417,25

2,81

417,25

2,81

3

Đất hồ, ao, đầm

1.005,46

6,77

975,46

6,57

4

Đất dự trữ phát triển

233,74

1,57

233,74

1,57

IV

Diện tích quy hoạch

14.847,80

100,00

14.847,80

100,00

Content:
Cơ cấu sử dụng đất theo các chức năng
Quy hoạch sử dụng đất đô thị theo các giai đoạn

Stt

Các loại đất

Giai đoạn đến năm 2030

Giai đoạn đến năm 2040

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

I

Đất dân dụng

3.544,28

23,87

4.160,71

28,02

1

Đất đơn vị ở

2.554,51

17,20

3.068,35

20,67

1.1

Đất đơn vị ở hiện trạng

1.739,92

11,72

1.739,92

11,72

1.2

Đất đơn vị ở mới

814,59

5,49

1328,43

8,95

2

Đất hỗn hợp (Đơn vị ở và dịch vụ công cộng đô thị)

86,16

0,58

92,51

0,62

3

Đất dịch vụ công cộng cấp đô thị

113,62

0,77

125,35

0,84

3.1

Đất trường Trung học phổ thông

27,86

0,19

27,86

0,19

3.2

Đất Y tế

9,41

0,06

9,41

0,06

3.3

Đất Văn hoá, TDTT

71,52

0,48

83,25

0,56

3.4

Đất chợ

4,83

0,03

4,83

0,03

4

Đất Cơ quan, trụ sở đô thị

39,78

0,27

39,78

0,27

5

Đất cây xanh sử dụng CC đô thị

159,86

1,08

214,37

1,44

6

Đất giao thông đô thị

500,86

3,37

530,86

3,58

7

Đất HTKT khác cấp đô thị

89,49

0,60

89,49

0,60

II

Đất ngoài dân dụng

5.805,73

39,10

5.926,41

39,91

1

Đất sản xuất công nghiệp, kho tàng

2238,07

15,07

2353,28

15,85

1.1

Đất khu công nghiệp

1.942,41

13,08

1.942,41

13,08

1.2

Đất cụm công nghiệp, Làng nghề

213,34

1,44

328,55

2,21

1.3

Đất kho tàng

82,32

0,55

82,32

0,55

2

Đất trung tâm đào tạo, nghiên cứu

33,68

0,23

33,68

0,23

3

Đất dịch vụ, du lịch

991,07

6,67

991,07

6,67

4

Đất trung tâm Y tế

1,67

0,01

1,67

0,01

5

Đất cây xanh sử dụng hạn chế

450,25

3,03

450,25

3,03

6

Đất cây xanh chuyên dụng

750,86

5,06

750,86

5,06

7

Đất di tích, tôn giáo

20,76

0,14

20,76

0,14

8

Đất điểm dân cư nông thôn

388,00

2,61

393,47

2,65

8.1

Đất điểm dân cư nông thôn hiện trạng

184,63

1,24

184,63

1,24

8.2

Đất điểm dân cư nông thôn mới

27,51

0,19

32,98

0,22

8.3

Đất hỗn hợp (Ở nông thôn, du lịch, dịch vụ)

175,86

1,18

175,86

1,18

9

Đất an ninh

5,24

0,04

5,24

0,04

10

Đất quốc phòng

378,54

2,55

378,54

2,55

11

Đất giao thông đối ngoại

481,57

3,24

481,57

3,24

12

Đất HTKT khác ngoài đô thị

66,02

0,44

66,02

0,44

III

Đất khác

5.497,79

37,03

4.760,68

32,06

1

Đất sản xuất nông nghiệp

1.662,98

11,20

955,87

6,44

2

Đất lâm nghiệp

25.95,61

17,48

2.595,61

17,48

2.1

Đất rừng đặc dụng

2178,36

14,67

2178,36

14,67

2.2

Đất rừng sản xuất

417,25

2,81

417,25

2,81

3

Đất hồ, ao, đầm

1.005,46

6,77

975,46

6,57

4

Đất dự trữ phát triển

233,74

1,57

233,74

1,57

IV

Diện tích quy hoạch

14.847,80

100,00

14.847,80

100,00