Document: Điểm a Khoản 3 Điều 1 Quyết định 11/2004/QĐ-BCN phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển ngành Nhựa Việt Nam đến 2010

Type: {"issuing_agency": "Bộ Công nghiệp", "promulgation_date": "17/02/2004", "sign_number": "11/2004/QĐ-BCN", "signer": "Hoàng Trung Hải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Công nghiệp", "promulgation_date": "17/02/2004", "sign_number": "11/2004/QĐ-BCN", "signer": "Hoàng Trung Hải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Công nghiệp", "promulgation_date": "17/02/2004", "sign_number": "11/2004/QĐ-BCN", "signer": "Hoàng Trung Hải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Công nghiệp", "promulgation_date": "17/02/2004", "sign_number": "11/2004/QĐ-BCN", "signer": "Hoàng Trung Hải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Công nghiệp", "promulgation_date": "17/02/2004", "sign_number": "11/2004/QĐ-BCN", "signer": "Hoàng Trung Hải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 3 Điều 1 Quyết định 11/2004/QĐ-BCN phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển ngành Nhựa Việt Nam đến 2010

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển ngành Nhựa Việt Nam đến năm 2010 với những nội dung chính sau đây:
...
3. Các chỉ tiêu chủ yếu:
- Tốc độ tăng trưởng của ngành Nhựa giai đoạn 2001-2005 đạt 18%/năm; giai đoạn 2006-2010 đạt 15%/năm.
- Cân đối theo vùng lãnh thổ: Bắc - Trung - Nam với tỷ lệ tương ứng đến năm 2005: 26 - 5 - 69; năm 2010: 31 - 9 - 60.
- Tiêu thụ bình quân đầu người năm 2005: 20 kg/người; năm 2010: 40kg/người.
- Nguồn nguyên liệu sản xuất trong nước năm 2005: đáp ứng 30% nhu cầu khoảng 560.000 tấn; năm 2010: đáp ứng 50% nhu cầu khoảng 1.560.000 tấn.
a) Chỉ tiêu sản lượng:
Về nguyên liệu, bán thành phẩm, hoá chất, phụ gia (tấn/năm):

TT

NGUYÊN LIỆU

2005

2010

1

Bột PVC

300.000

500.000

2

Hạt PP

150.000

450.000

3

Hạt PE

450.000

4

Màng BOPP

20.000

40.000

5

Hoá dẻo DOP

30.000

60.000

6

Hạt PS

60.000

60.000

Tổng cộng

560.000

1.560.000

- Thiết bị khuôn mẫu :
Đến năm 2005 : 60.000 bộ/năm
Đến năm 2010 .132.000 bộ/năm.
- Các sản phẩm chủ yếu( tấn /năm ):

SẢN PHẨM

2000

2005

2010

Sản xuất bao bì

360.000

800.000

1.600.000

Sản xuất vật liệu xây dựng

170.000

400.000

900.000

Sản xuất sản phẩm nhựa gia dụng

300.000

550.000

900.000

Sản xuất sản phẩm nhựa kỹ thuật cao

120.000

350.000

800.000

Tổng cộng

950.000

2.100.000

Content:
Chỉ tiêu sản lượng:
Về nguyên liệu, bán thành phẩm, hoá chất, phụ gia (tấn/năm):

TT

NGUYÊN LIỆU

2005

2010

1

Bột PVC

300.000

500.000

2

Hạt PP

150.000

450.000

3

Hạt PE

450.000

4

Màng BOPP

20.000

40.000

5

Hoá dẻo DOP

30.000

60.000

6

Hạt PS

60.000

60.000

Tổng cộng

560.000

1.560.000

- Thiết bị khuôn mẫu :
Đến năm 2005 : 60.000 bộ/năm
Đến năm 2010 .132.000 bộ/năm.
- Các sản phẩm chủ yếu( tấn /năm ):

SẢN PHẨM

2000

2005

2010

Sản xuất bao bì

360.000

800.000

1.600.000

Sản xuất vật liệu xây dựng

170.000

400.000

900.000

Sản xuất sản phẩm nhựa gia dụng

300.000

550.000

900.000

Sản xuất sản phẩm nhựa kỹ thuật cao

120.000

350.000

800.000

Tổng cộng

950.000

2.100.000