Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 450/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt quy hoạch hệ thống cấp nước đô thị

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "04/02/2013", "sign_number": "450/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "04/02/2013", "sign_number": "450/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "04/02/2013", "sign_number": "450/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "04/02/2013", "sign_number": "450/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "04/02/2013", "sign_number": "450/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 450/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt quy hoạch hệ thống cấp nước đô thị

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch hệ thống cấp nước đô thị tỉnh Quảng Nam đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030, với các nội dung sau:
...
4. Dự báo nhu cầu dùng nước:

STT

Tên đô thị

Công nghiệp
(Ha)

Quy mô dân số
(người)

Tổng lưu lượng
(m3/ngàyđêm)

2020

2030

2020

2030

2020

2030

A

Vùng Tam Kỳ- Núi Thành

173.000

256.000

135.000

320.000

B

Vùng Hội An-Điện Bàn Duy Xuyên

313.000

520.000

85.000

145.000

C

Các huyện còn lại

186.300

364.000

75.000

125.000

1

Huyện Phú Ninh
Phú Thịnh

113

113

9.000

10.000

4.650

Content:
Dự báo nhu cầu dùng nước:

STT

Tên đô thị

Công nghiệp
(Ha)

Quy mô dân số
(người)

Tổng lưu lượng
(m3/ngàyđêm)

2020

2030

2020

2030

2020

2030

A

Vùng Tam Kỳ- Núi Thành

173.000

256.000

135.000

320.000

B

Vùng Hội An-Điện Bàn Duy Xuyên

313.000

520.000

85.000

145.000

C

Các huyện còn lại

186.300

364.000

75.000

125.000

1

Huyện Phú Ninh
Phú Thịnh

113

113

9.000

10.000

4.650