Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 347/QĐ-UBND năm 2013 Quy hoạch sử dụng đất lúa 2020 Tuyên Quang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "17/09/2013", "sign_number": "347/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Minh Huấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "17/09/2013", "sign_number": "347/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Minh Huấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "17/09/2013", "sign_number": "347/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Minh Huấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "17/09/2013", "sign_number": "347/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Minh Huấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "17/09/2013", "sign_number": "347/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Minh Huấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 347/QĐ-UBND năm 2013 Quy hoạch sử dụng đất lúa 2020 Tuyên Quang

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất lúa đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất lúa đến năm 2015 tỉnh Tuyên Quang với các nội dung chủ yếu sau:
...
3. Quy hoạch sử dụng đất lúa tỉnh Tuyên Quang đến năm 2020
Đơn vị tính: Ha

Số TT

Chỉ tiêu

2011

2015

2020

Toàn tỉnh

26.555

25.841

25.314

Đất chuyên lúa nước

17.168

16.912

16.647

Đất lúa nước còn lại

9.387

8.929

8.667

1

Thành phố Tuyên Quang

1.525

1.392

1.213

Đất chuyên lúa nước

1.018

939

780

Đất lúa nước còn lại

507

453

433

2

Huyện Na Hang

1.693

1.601

1.519

Đất chuyên lúa nước

625

618

604

Đất lúa nước còn lại

1.068

983

915

3

Huyện Chiêm Hóa

5.651

5.562

5.578

Đất chuyên lúa nước

Content:
Quy hoạch sử dụng đất lúa tỉnh Tuyên Quang đến năm 2020
Đơn vị tính: Ha

Số TT

Chỉ tiêu

2011

2015

2020

Toàn tỉnh

26.555

25.841

25.314

Đất chuyên lúa nước

17.168

16.912

16.647

Đất lúa nước còn lại

9.387

8.929

8.667

1

Thành phố Tuyên Quang

1.525

1.392

1.213

Đất chuyên lúa nước

1.018

939

780

Đất lúa nước còn lại

507

453

433

2

Huyện Na Hang

1.693

1.601

1.519

Đất chuyên lúa nước

625

618

604

Đất lúa nước còn lại

1.068

983

915

3

Huyện Chiêm Hóa

5.651

5.562

5.578

Đất chuyên lúa nước