Document: Điểm b Khoản 2 Điều 1 Quyết định 752/QĐ-UBND 2017 phê duyệt Quy hoạch hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động Gia Lai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "10/08/2017", "sign_number": "752/QĐ-UBND", "signer": "Võ Ngọc Thành", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "10/08/2017", "sign_number": "752/QĐ-UBND", "signer": "Võ Ngọc Thành", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "10/08/2017", "sign_number": "752/QĐ-UBND", "signer": "Võ Ngọc Thành", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "10/08/2017", "sign_number": "752/QĐ-UBND", "signer": "Võ Ngọc Thành", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "10/08/2017", "sign_number": "752/QĐ-UBND", "signer": "Võ Ngọc Thành", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 2 Điều 1 Quyết định 752/QĐ-UBND 2017 phê duyệt Quy hoạch hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động Gia Lai

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động tỉnh Gia Lai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2025, với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2. Mục tiêu phát triển:
...
b) Mục tiêu cụ thể:
- Tỷ lệ sử dụng chung hạ tầng cơ sở hạ tầng cột ăng ten thu phát sóng mạng thông tin di động 20 - 25%.
- Tỷ lệ các tuyến phố khu vực đô thị chỉ được lắp đặt cột ăng ten loại A1 đạt 10%.
- Tỷ lệ tuyến đường đô thị, đường tỉnh, quốc lộ có công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm đạt 20%.
- Ngầm hóa 20 - 30% hạ tầng mạng cáp viễn thông, truyền hình hiện tại (tính đến hệ thống tủ cáp và cụm thuê bao).
- 100% khu vực trung tâm xã, phường, thị trấn các huyện/thị xã/thành phố có điểm cung cấp Internet không dây công cộng.
- Hoàn thiện triển khai cải tạo, chỉnh trang hạ tầng mạng cáp ngoại vi (cáp treo trên cột điện lực, viễn thông) tại khu vực trung tâm thành phố, thị xã.

Content:
Mục tiêu cụ thể:
- Tỷ lệ sử dụng chung hạ tầng cơ sở hạ tầng cột ăng ten thu phát sóng mạng thông tin di động 20 - 25%.
- Tỷ lệ các tuyến phố khu vực đô thị chỉ được lắp đặt cột ăng ten loại A1 đạt 10%.
- Tỷ lệ tuyến đường đô thị, đường tỉnh, quốc lộ có công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm đạt 20%.
- Ngầm hóa 20 - 30% hạ tầng mạng cáp viễn thông, truyền hình hiện tại (tính đến hệ thống tủ cáp và cụm thuê bao).
- 100% khu vực trung tâm xã, phường, thị trấn các huyện/thị xã/thành phố có điểm cung cấp Internet không dây công cộng.
- Hoàn thiện triển khai cải tạo, chỉnh trang hạ tầng mạng cáp ngoại vi (cáp treo trên cột điện lực, viễn thông) tại khu vực trung tâm thành phố, thị xã.