Document: Điều 1 Quyết định 25/2023/QĐ-UBND Bộ định mức kinh tế kỹ thuật đào tạo 10 nghề trình độ sơ cấp Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "30/10/2023", "sign_number": "25/2023/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Thu Hà", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "30/10/2023", "sign_number": "25/2023/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Thu Hà", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "30/10/2023", "sign_number": "25/2023/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Thu Hà", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "30/10/2023", "sign_number": "25/2023/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Thu Hà", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "30/10/2023", "sign_number": "25/2023/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Thu Hà", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 25/2023/QĐ-UBND Bộ định mức kinh tế kỹ thuật đào tạo 10 nghề trình độ sơ cấp Hà Nội có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bộ định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo trình độ sơ cấp đối với 10 nghề, gồm:
1. Sử dụng thuốc thú y trong chăn nuôi (được quy định tại Phụ lục số 01).
2. Nhân giống cây ăn quả (được quy định tại Phụ lục số 02).
3. Kỹ thuật trồng chè (được quy định tại Phụ lục số 03).
4. Nuôi và phòng trị bệnh cho lợn (được quy định tại Phụ lục số 04).
5. Dịch vụ nhà hàng (được quy định tại Phụ lục số 05).
6. Kỹ thuật chế biến món ăn (được quy định tại Phụ lục số 06).
7. Lái xe ô tô hạng C (được quy định tại Phụ lục số 07).
8. Công nghệ Ô tô (được quy định tại Phụ lục số 08).
9. Kỹ thuật điêu khắc gỗ (được quy định tại Phụ lục số 09).
10. Thêu, ren mỹ thuật (được quy định tại Phụ lục số 10).

Content:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bộ định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo trình độ sơ cấp đối với 10 nghề, gồm:
1. Sử dụng thuốc thú y trong chăn nuôi (được quy định tại Phụ lục số 01).
2. Nhân giống cây ăn quả (được quy định tại Phụ lục số 02).
3. Kỹ thuật trồng chè (được quy định tại Phụ lục số 03).
4. Nuôi và phòng trị bệnh cho lợn (được quy định tại Phụ lục số 04).
5. Dịch vụ nhà hàng (được quy định tại Phụ lục số 05).
6. Kỹ thuật chế biến món ăn (được quy định tại Phụ lục số 06).
7. Lái xe ô tô hạng C (được quy định tại Phụ lục số 07).
8. Công nghệ Ô tô (được quy định tại Phụ lục số 08).
9. Kỹ thuật điêu khắc gỗ (được quy định tại Phụ lục số 09).
10. Thêu, ren mỹ thuật (được quy định tại Phụ lục số 10).