Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 2010/QĐ-UBND năm 2010 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2015

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "12/11/2007", "sign_number": "2010/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Bình", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "12/11/2007", "sign_number": "2010/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Bình", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "12/11/2007", "sign_number": "2010/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Bình", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "12/11/2007", "sign_number": "2010/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Bình", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "12/11/2007", "sign_number": "2010/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Bình", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 2010/QĐ-UBND năm 2010 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2015

Điều 1. Phê duyệt phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2015 của huyện Trấn Yên, với các chỉ tiêu sau:
...
6.394,42

7,44

5.495,48

8,75

-898,94

-14,06

2.1

Đất ở

OTC

645,56

0,83

549,63

0,87

-95,93

-14,86

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

617,67

0,80

513,84

0,82

-103,83

-16,81

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

27,89

0,03

35,79

0,06

7,90

28,33

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

3.385,24

2,83

3.278,22

5,22

-107,02

-3,16

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

46,57

0,06

43,39

0,07

-3,18

-6,83

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

610,02

0,68

511,65

0,81

-98,37

-16,13

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

879,96

0,25

1.010,95

1,61

130,99

14,89

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

SKK

250,61

0,17

103,15

0,16

-147,46

-58,84

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

253,83

0,05

603,67

0,96

349,84

137,82

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

209,31

0,01

219,81

0,35

10,50

5,02

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

166,21

0,02

84,32

0,13

-81,89

-49,27

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

1.848,69

1,84

1.712,23

2,73

-136,46

-7,38

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

1.464,18

1,40

1.334,47

2,12

-129,71

-8,86

2.2.4.2

Đất thuỷ lợi

DTL

214,98

0,29

172,37

0,27

-42,61

-19,82

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông

DNT

8,40

0,01

16,66

0,03

8,26

98,33

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

20,03

0,02

30,94

0,05

10,91

54,47

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

8,99

0,01

7,17

0,01

-1,82

-20,24

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

59,96

0,06

51,01

0,08

-8,95

-14,93

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

41,44

0,04

42,38

0,07

0,94

2,27

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

9,26

0,01

9,03

0,01

-0,23

-2,48

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

LDT

10,72

0,00

10,67

0,02

-0,05

-0,47

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

10,73

0,00

37,53

0,06

26,80

249,77

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

2,83

0,00

2,66

0,00

-0,17

-6,01

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

77,78

0,08

68,81

0,11

-8,97

-11,53

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

2.251,03

3,70

1.507,84

2,40

-743,19

-33,02

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

31,98

0,00

88,32

0,14

56,34

176,17

3

Đất chưa sử dụng

CSD

760,43

2,83

334,77

0,53

-425,66

-55,98

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

15,14

0,03

3,41

0,01

-11,73

-77,48

3.2

Đất đồi núi chưa sử dụng

DCS

724,73

2,77

310,80

0,49

-413,93

-57,12

3.3

Núi đá không có rừng cây

NCS

20,56

0,03

20,56

0,03

0,00

0,00

2. Vị trí, diện tích các công trình, dự án, các khu vực phải chuyển mục đích sử dụng đất, các khu đất phải thu hồi được xác định theo bản đồ Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2015, tỷ lệ 1/25.000 do Uỷ ban nhân dân huyện Trấn Yên lập tháng 10 năm 2007, kèm theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2015, kế hoạch sử dụng đất 2007-2010 của huyện Trấn Yên.

Content:
6.394,42

7,44

5.495,48

8,75

-898,94

-14,06

2.1

Đất ở

OTC

645,56

0,83

549,63

0,87

-95,93

-14,86

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

617,67

0,80

513,84

0,82

-103,83

-16,81

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

27,89

0,03

35,79

0,06

7,90

28,33

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

3.385,24

2,83

3.278,22

5,22

-107,02

-3,16

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

46,57

0,06

43,39

0,07

-3,18

-6,83

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

610,02

0,68

511,65

0,81

-98,37

-16,13

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

879,96

0,25

1.010,95

1,61

130,99

14,89

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

SKK

250,61

0,17

103,15

0,16

-147,46

-58,84

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

253,83

0,05

603,67

0,96

349,84

137,82

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

209,31

0,01

219,81

0,35

10,50

5,02

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

166,21

0,02

84,32

0,13

-81,89

-49,27

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

1.848,69

1,84

1.712,23

2,73

-136,46

-7,38

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

1.464,18

1,40

1.334,47

2,12

-129,71

-8,86

2.2.4.2

Đất thuỷ lợi

DTL

214,98

0,29

172,37

0,27

-42,61

-19,82

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông

DNT

8,40

0,01

16,66

0,03

8,26

98,33

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

20,03

0,02

30,94

0,05

10,91

54,47

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

8,99

0,01

7,17

0,01

-1,82

-20,24

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

59,96

0,06

51,01

0,08

-8,95

-14,93

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

41,44

0,04

42,38

0,07

0,94

2,27

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

9,26

0,01

9,03

0,01

-0,23

-2,48

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

LDT

10,72

0,00

10,67

0,02

-0,05

-0,47

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

10,73

0,00

37,53

0,06

26,80

249,77

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

2,83

0,00

2,66

0,00

-0,17

-6,01

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

77,78

0,08

68,81

0,11

-8,97

-11,53

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

2.251,03

3,70

1.507,84

2,40

-743,19

-33,02

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

31,98

0,00

88,32

0,14

56,34

176,17

3

Đất chưa sử dụng

CSD

760,43

2,83

334,77

0,53

-425,66

-55,98

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

15,14

0,03

3,41

0,01

-11,73

-77,48

3.2

Đất đồi núi chưa sử dụng

DCS

724,73

2,77

310,80

0,49

-413,93

-57,12

3.3

Núi đá không có rừng cây

NCS

20,56

0,03

20,56

0,03

0,00

0,00

2. Vị trí, diện tích các công trình, dự án, các khu vực phải chuyển mục đích sử dụng đất, các khu đất phải thu hồi được xác định theo bản đồ Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2015, tỷ lệ 1/25.000 do Uỷ ban nhân dân huyện Trấn Yên lập tháng 10 năm 2007, kèm theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2015, kế hoạch sử dụng đất 2007-2010 của huyện Trấn Yên.