Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 2306/QĐ-UBND năm 2013 Quy hoạch sử dụng đất đến 2020 Bắc Bình Bình Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "2306/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "2306/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "2306/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "2306/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "2306/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 2306/QĐ-UBND năm 2013 Quy hoạch sử dụng đất đến 2020 Bắc Bình Bình Thuận

Điều 1. Xét duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của huyện Bắc Bình, với các nội dung chủ yếu sau.
...
5.451,50

1.667,01

3.784,49

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

299,15

159,12

140,03

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

287,55

159,12

128,43

1.2

Đất trồng cây lâu năm

2.004,40

481,03

1.523,37

1.3

Đất rừng phòng hộ

264,46

8,54

255,92

1.4

Đất rừng sản xuất

93,36

11,98

81,38

1.5

Các loại đất nông nghiệp còn lại

2.790,13

1.006,34

1.783,79

- Đất trồng cây hàng năm còn lại

2.790,13

1.006,34

1.783,79

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.817,03

2.682,03

135,00

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

2,22

2,22

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác (toàn bộ là đất trồng cây lâu năm)

2.289,97

2.289,97

2.3

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác (toàn bộ là đất trồng cây lâu năm)

524,84

389,84

135,00

c) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

Stt

Content:
5.451,50

1.667,01

3.784,49

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

299,15

159,12

140,03

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

287,55

159,12

128,43

1.2

Đất trồng cây lâu năm

2.004,40

481,03

1.523,37

1.3

Đất rừng phòng hộ

264,46

8,54

255,92

1.4

Đất rừng sản xuất

93,36

11,98

81,38

1.5

Các loại đất nông nghiệp còn lại

2.790,13

1.006,34

1.783,79

- Đất trồng cây hàng năm còn lại

2.790,13

1.006,34

1.783,79

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.817,03

2.682,03

135,00

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

2,22

2,22

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác (toàn bộ là đất trồng cây lâu năm)

2.289,97

2.289,97

2.3

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác (toàn bộ là đất trồng cây lâu năm)

524,84

389,84

135,00

c) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

Stt