Document: Điều 1 Quyết định 4130/QĐ-UBND 2007 quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/2000 cụm công nghiệp Mỹ Phú Bà Rịa Vũng Tàu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "20/11/2007", "sign_number": "4130/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thới", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "20/11/2007", "sign_number": "4130/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thới", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "20/11/2007", "sign_number": "4130/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thới", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "20/11/2007", "sign_number": "4130/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thới", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "20/11/2007", "sign_number": "4130/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thới", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 4130/QĐ-UBND 2007 quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/2000 cụm công nghiệp Mỹ Phú Bà Rịa Vũng Tàu có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/2000 Cụm công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp Mỹ Phú - Korea, xã Láng Lớn, huyện Châu Đức với nội dung chính như sau:
1. Địa điểm quy hoạch: thuộc xã Láng Lớn, huyện Châu Đức, có tứ cận như sau:
- Phía Bắc giáp: đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao.
- Phía Nam giáp: đất sản xuất nông nghiệp của dân.
- Phía Đông giáp: đất sản xuất nông nghiệp của dân.
- Phía Tây giáp: khu vực suối Lúp.
Tổng diện tích khu vực nghiên cứu: 990.510 m2.
2. Quy mô và tính chất:
a) Diện tích đất: 954.255 m2.
b) Tính chất quy hoạch: là một Cụm công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp tập trung được bố trí các dự án sản xuất công nghiệp ít gây ô nhiễm môi trường.
3. Phân khu chức năng: khu quy hoạch được bố trí các khu chức năng sau:
- Đất xây dựng nhà máy, xí nghiệp mới;
- Đất khu trung tâm;
- Đất công trình dịch vụ - kỹ thuật;
- Đất giao thông;
- Đất cây xanh;
- Đất khu xử lý nước thải.
4. Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật chủ yếu:
- Quy hoạch tổng mặt bằng: bố trí các nhà máy, xí nghiệp theo quy mô như sau:
+ Đất xây dựng bố trí các ngành nghề cơ khí phục vụ công nghiệp tàu thủy:
(lô J)= 95.700 m2.
+ Đất xây dựng bố trí các ngành nghề chế biến nông sản:
(lô H, I)= 138.700 m2.
+ Đất xây dựng bố trí các ngành nghề gia công cơ khí kỹ thuật cao, điện tử:
(lô B, C, D, E, F, G)= 407.722 m2.
- Bảng cân bằng đất đai quy hoạch:

STT

Danh mục

Diện tích (m2)

Tỉ lệ (%)

1

Đất xí nghiệp công nghiệp

625.793

65,58

2

Đất dịch vụ - kỹ thuật

41.884

4,39

+ Đất nhà điều hành

12.271

+ Đất đài nước, trạm điện

10.538

+ Đất khu xử lý nước thải

19.075

3

Đất giao thông + vỉa hè + bãi đỗ xe

120.748

12,65

4

Đất cây xanh

165.830

17,38

+ Đất cây xanh công viên

124.830

+ Đất cây xanh cách ly

41.000

TỔNG CỘNG

954.255

100,00

- Chỉ giới xây dựng: trong hàng rào Cụm công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp, các công trình xây dựng như nhà làm việc, phân xưởng sản xuất, kho... có khoảng lùi tối thiểu so với chỉ giới đường đỏ là 3 m.
- Mật độ xây dựng: mật độ xây dựng bình quân khu nhà máy xí nghiệp là 60%, tối đa cho mỗi lô đất là 65%.
- Quy hoạch tầng cao: trung bình là 1,5 tầng;
5. Hạ tầng kỹ thuật:
a) San nền: giải pháp san nền với khu vực là tôn trọng địa hình tự nhiên, cân bằng khối lượng đào đắp tại chỗ.
- Độ dốc nền trung bình: 0,02%.
- Hướng thoát nước mặt về phía Tây Nam khu đất.
- Cao độ thiết kế là cao độ mặt đường Mỹ Xuân đi Ngãi Giao khi đã hoàn thiện.
- Tổng diện tích khu vực san lấp : 954.255 m2.
- Tổng khối lượng đất đào : 927.141,5 m3.
- Tổng khối lượng đất đắp đầm chặt : 991.777,3 m3.
- Tổng khối lượng đất vận chuyển khỏi công trình là: 52.043,9 m3.
b) Giao thông:
Mặt cắt cho các loại đường như sau:
- Giao thông ngoại vi:
+ Đường Ngãi Giao - Mỹ Xuân mở rộng: có mặt cắt ngang: 5,0 m + 11,0 m + 6,0 m.
+ Đường dân sinh D: có mặt cắt ngang: 1,0 m + 5,5 m + 1,0 m được bố trí trong phạm vi lô đất quy hoạch, cặp sát ngoài hàng rào phía Tây Cụm công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp.
- Đường nội bộ: gồm 2 loại mặt cắt sau:
+ Mặt cắt 1-1: 6,0 m + 8,0 m + 5,0 m + 8,0 m + 6,0 m
+ Mặt cắt 2-2: 6,0 m + 8,0 m + 6,0 m
- Tất cả đường nội bộ đều cán bê tông nhựa nóng, vỉa hè lát gạch bê tông ép.
c) Cấp nước:
Trong giai đoạn trước mắt, nguồn nước cấp được lấy từ nguồn nước ngầm thông qua hệ thống giếng khoan, bể chứa, đài nước và trạm bơm cung cấp cho cụm công nghiệp. Trong tương lai, nguồn nước sẽ được lấy từ hồ Đá Đen do Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường Nông thôn thuộc Sở Công nghiệp tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu khai thác cung cấp dọc đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao.
- Tiêu chuẩn cấp nước: Q= 2.862 m3/ngày đêm.
- Thống kê hệ thống ống cấp nước:
+ Ống PVC ↓ 200= 54 m.
+ Ống PVC ↓ 150= 2.817 m.
+ Ống PVC ↓ 100= 2.628 m.
+ Họng cứu hỏa: 23 bộ.
+ Giếng khoan : 04 cái.
+ Đài nước có W= 150 m3.
+ Bể nước dự trữ có W = 500 m3.
+ Trạm bơm : 01 trạm.
d) Thoát nước:
Thiết kế hệ thống thoát nước thải và nước mưa riêng biệt.
d.1) Thoát nước mưa: nước mưa được thu và dẫn thoát bằng hệ thống ga và cống bê tông cốt thép đúc sẵn. Hướng thoát nước theo độ dốc đường giao thông và được thoát ra suối Chích ở phía Tây Nam khu đất.
- Thống kê khối lượng:
Tổng số ống cống bê tông cốt thép: ↓ 600= 4.968 m;
: ↓ 800= 2.524 m;
: ↓1000= 1.653 m;
: ↓1200= 60 m;
: ↓1500= 354 m;
Hố ga các loại: 192 m;
Cửa xả: 02 cái.
d.2) Thoát nước thải:
Nước thải bao gồm nước thải sản xuất và nước thải sinh hoạt.
- Lưu lượng nước thải được tính bằng 80% lưu lượng nước cấp.
- Tổng lưu lượng nước thải toàn khu: Qmax= 2.290 m3/ngày đêm.
- Nước thải sản xuất tùy thuộc vào từng bộ phận sản xuất sẽ có sử dụng quay vòng tuần hoàn sau khi qua xử lý lắng cục bộ.
- Trước khi đưa nước thải vào cống thoát chung bắt buộc phải qua bể xử lý cục bộ của mỗi nhà máy, sau đó được thu vào hệ thống cống kín bê tông cốt thép đúc sẵn và dẫn về trạm xử lý tập trung đặt trong khu đất DVKT phía Nam khu quy hoạch. Sau khi được xử lý khử trùng đạt tiêu chuẩn, nước thải sẽ thoát ra hệ thống thoát nước mưa để thoát ra suối phía Tây Nam khu quy hoạch.
- Thống kê khối lượng:
Tổng số ống cống bê tông cốt thép: ↓ 300= 3.892 m;
: ↓ 400= 1.308 m;
: ↓ 600= 999 m.
Hố ga thoát nước thải: 124 cái.
Trạm xử lý nước thải công suất Qmax = 2.300 m3/ngày đêm.
e) Cấp điện:
- Nguồn điện: dự kiến cấp điện cho toàn khu quy hoạch được đấu nối vào lưới điện hiện hữu 3 pha 4 dây nằm dọc trên đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao (mở rộng) của trạm biến áp trung gian Châu Đức -110/22/15 kV -1 x 25 MVA.
- Xây mới lưới điện 22 kV trong Cụm công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp.
- Dây dẫn sử dụng cáp ngầm CXV/DSTA (3 x 22) mm2.
- Trạm biến áp:
+ Xây dựng mới 02 trạm biến áp (1x37,5) kVA cấp nguồn cho hệ thống chiếu sáng của Cụm công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp đặt tại trung tâm của phụ tải.
+ Xây dựng mới 01 trạm biến áp 560 kVA cấp nguồn cho khu xử lý chất thải.
+ Xây dựng mới 01 trạm biến áp 320 kVA cấp nguồn cho nhà điều hành.
+ Xây dựng mới 01 trạm biến áp 320 kVA cấp nguồn cho trạm bơm.
f) Cây xanh, môi trường: xung quanh khu quy hoạch bố trí cây xanh cách ly để giảm thiểu ảnh hưởng của hoạt động sản xuất công nghiệp đối với khu vực bên ngoài. Đồng thời kết hợp trồng cây xanh trong khuôn viên các xí nghiệp để cải thiện điều kiện vi khí hậu các cơ sở sản xuất.
6. Dự trù kinh phí đầu tư xây dựng, nguồn vốn:
a) Dự trù kinh phí đầu tư xây dựng: khoảng 183.081.902.000 đồng (Một trăm tám mươi ba tỷ, không trăm tám mươi mốt triệu, chín trăm lẻ hai ngàn đồng).
b) Nguồn vốn: doanh nghiệp đầu tư và kinh doanh hạ tầng Cụm công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp tự bố trí.
7. Kế hoạch thực hiện:
Năm 2008: hoàn thành thủ tục phê duyệt quy hoạch, thiết kế xây dựng;
Năm 2009: xây dựng xong hạ tầng kỹ thuật.

Content:
Điều 1. Phê duyệt quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/2000 Cụm công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp Mỹ Phú - Korea, xã Láng Lớn, huyện Châu Đức với nội dung chính như sau:
1. Địa điểm quy hoạch: thuộc xã Láng Lớn, huyện Châu Đức, có tứ cận như sau:
- Phía Bắc giáp: đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao.
- Phía Nam giáp: đất sản xuất nông nghiệp của dân.
- Phía Đông giáp: đất sản xuất nông nghiệp của dân.
- Phía Tây giáp: khu vực suối Lúp.
Tổng diện tích khu vực nghiên cứu: 990.510 m2.
2. Quy mô và tính chất:
a) Diện tích đất: 954.255 m2.
b) Tính chất quy hoạch: là một Cụm công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp tập trung được bố trí các dự án sản xuất công nghiệp ít gây ô nhiễm môi trường.
3. Phân khu chức năng: khu quy hoạch được bố trí các khu chức năng sau:
- Đất xây dựng nhà máy, xí nghiệp mới;
- Đất khu trung tâm;
- Đất công trình dịch vụ - kỹ thuật;
- Đất giao thông;
- Đất cây xanh;
- Đất khu xử lý nước thải.
4. Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật chủ yếu:
- Quy hoạch tổng mặt bằng: bố trí các nhà máy, xí nghiệp theo quy mô như sau:
+ Đất xây dựng bố trí các ngành nghề cơ khí phục vụ công nghiệp tàu thủy:
(lô J)= 95.700 m2.
+ Đất xây dựng bố trí các ngành nghề chế biến nông sản:
(lô H, I)= 138.700 m2.
+ Đất xây dựng bố trí các ngành nghề gia công cơ khí kỹ thuật cao, điện tử:
(lô B, C, D, E, F, G)= 407.722 m2.
- Bảng cân bằng đất đai quy hoạch:

STT

Danh mục

Diện tích (m2)

Tỉ lệ (%)

1

Đất xí nghiệp công nghiệp

625.793

65,58

2

Đất dịch vụ - kỹ thuật

41.884

4,39

+ Đất nhà điều hành

12.271

+ Đất đài nước, trạm điện

10.538

+ Đất khu xử lý nước thải

19.075

3

Đất giao thông + vỉa hè + bãi đỗ xe

120.748

12,65

4

Đất cây xanh

165.830

17,38

+ Đất cây xanh công viên

124.830

+ Đất cây xanh cách ly

41.000

TỔNG CỘNG

954.255

100,00

- Chỉ giới xây dựng: trong hàng rào Cụm công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp, các công trình xây dựng như nhà làm việc, phân xưởng sản xuất, kho... có khoảng lùi tối thiểu so với chỉ giới đường đỏ là 3 m.
- Mật độ xây dựng: mật độ xây dựng bình quân khu nhà máy xí nghiệp là 60%, tối đa cho mỗi lô đất là 65%.
- Quy hoạch tầng cao: trung bình là 1,5 tầng;
5. Hạ tầng kỹ thuật:
a) San nền: giải pháp san nền với khu vực là tôn trọng địa hình tự nhiên, cân bằng khối lượng đào đắp tại chỗ.
- Độ dốc nền trung bình: 0,02%.
- Hướng thoát nước mặt về phía Tây Nam khu đất.
- Cao độ thiết kế là cao độ mặt đường Mỹ Xuân đi Ngãi Giao khi đã hoàn thiện.
- Tổng diện tích khu vực san lấp : 954.255 m2.
- Tổng khối lượng đất đào : 927.141,5 m3.
- Tổng khối lượng đất đắp đầm chặt : 991.777,3 m3.
- Tổng khối lượng đất vận chuyển khỏi công trình là: 52.043,9 m3.
b) Giao thông:
Mặt cắt cho các loại đường như sau:
- Giao thông ngoại vi:
+ Đường Ngãi Giao - Mỹ Xuân mở rộng: có mặt cắt ngang: 5,0 m + 11,0 m + 6,0 m.
+ Đường dân sinh D: có mặt cắt ngang: 1,0 m + 5,5 m + 1,0 m được bố trí trong phạm vi lô đất quy hoạch, cặp sát ngoài hàng rào phía Tây Cụm công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp.
- Đường nội bộ: gồm 2 loại mặt cắt sau:
+ Mặt cắt 1-1: 6,0 m + 8,0 m + 5,0 m + 8,0 m + 6,0 m
+ Mặt cắt 2-2: 6,0 m + 8,0 m + 6,0 m
- Tất cả đường nội bộ đều cán bê tông nhựa nóng, vỉa hè lát gạch bê tông ép.
c) Cấp nước:
Trong giai đoạn trước mắt, nguồn nước cấp được lấy từ nguồn nước ngầm thông qua hệ thống giếng khoan, bể chứa, đài nước và trạm bơm cung cấp cho cụm công nghiệp. Trong tương lai, nguồn nước sẽ được lấy từ hồ Đá Đen do Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường Nông thôn thuộc Sở Công nghiệp tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu khai thác cung cấp dọc đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao.
- Tiêu chuẩn cấp nước: Q= 2.862 m3/ngày đêm.
- Thống kê hệ thống ống cấp nước:
+ Ống PVC ↓ 200= 54 m.
+ Ống PVC ↓ 150= 2.817 m.
+ Ống PVC ↓ 100= 2.628 m.
+ Họng cứu hỏa: 23 bộ.
+ Giếng khoan : 04 cái.
+ Đài nước có W= 150 m3.
+ Bể nước dự trữ có W = 500 m3.
+ Trạm bơm : 01 trạm.
d) Thoát nước:
Thiết kế hệ thống thoát nước thải và nước mưa riêng biệt.
d.1) Thoát nước mưa: nước mưa được thu và dẫn thoát bằng hệ thống ga và cống bê tông cốt thép đúc sẵn. Hướng thoát nước theo độ dốc đường giao thông và được thoát ra suối Chích ở phía Tây Nam khu đất.
- Thống kê khối lượng:
Tổng số ống cống bê tông cốt thép: ↓ 600= 4.968 m;
: ↓ 800= 2.524 m;
: ↓1000= 1.653 m;
: ↓1200= 60 m;
: ↓1500= 354 m;
Hố ga các loại: 192 m;
Cửa xả: 02 cái.
d.2) Thoát nước thải:
Nước thải bao gồm nước thải sản xuất và nước thải sinh hoạt.
- Lưu lượng nước thải được tính bằng 80% lưu lượng nước cấp.
- Tổng lưu lượng nước thải toàn khu: Qmax= 2.290 m3/ngày đêm.
- Nước thải sản xuất tùy thuộc vào từng bộ phận sản xuất sẽ có sử dụng quay vòng tuần hoàn sau khi qua xử lý lắng cục bộ.
- Trước khi đưa nước thải vào cống thoát chung bắt buộc phải qua bể xử lý cục bộ của mỗi nhà máy, sau đó được thu vào hệ thống cống kín bê tông cốt thép đúc sẵn và dẫn về trạm xử lý tập trung đặt trong khu đất DVKT phía Nam khu quy hoạch. Sau khi được xử lý khử trùng đạt tiêu chuẩn, nước thải sẽ thoát ra hệ thống thoát nước mưa để thoát ra suối phía Tây Nam khu quy hoạch.
- Thống kê khối lượng:
Tổng số ống cống bê tông cốt thép: ↓ 300= 3.892 m;
: ↓ 400= 1.308 m;
: ↓ 600= 999 m.
Hố ga thoát nước thải: 124 cái.
Trạm xử lý nước thải công suất Qmax = 2.300 m3/ngày đêm.
e) Cấp điện:
- Nguồn điện: dự kiến cấp điện cho toàn khu quy hoạch được đấu nối vào lưới điện hiện hữu 3 pha 4 dây nằm dọc trên đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao (mở rộng) của trạm biến áp trung gian Châu Đức -110/22/15 kV -1 x 25 MVA.
- Xây mới lưới điện 22 kV trong Cụm công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp.
- Dây dẫn sử dụng cáp ngầm CXV/DSTA (3 x 22) mm2.
- Trạm biến áp:
+ Xây dựng mới 02 trạm biến áp (1x37,5) kVA cấp nguồn cho hệ thống chiếu sáng của Cụm công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp đặt tại trung tâm của phụ tải.
+ Xây dựng mới 01 trạm biến áp 560 kVA cấp nguồn cho khu xử lý chất thải.
+ Xây dựng mới 01 trạm biến áp 320 kVA cấp nguồn cho nhà điều hành.
+ Xây dựng mới 01 trạm biến áp 320 kVA cấp nguồn cho trạm bơm.
f) Cây xanh, môi trường: xung quanh khu quy hoạch bố trí cây xanh cách ly để giảm thiểu ảnh hưởng của hoạt động sản xuất công nghiệp đối với khu vực bên ngoài. Đồng thời kết hợp trồng cây xanh trong khuôn viên các xí nghiệp để cải thiện điều kiện vi khí hậu các cơ sở sản xuất.
6. Dự trù kinh phí đầu tư xây dựng, nguồn vốn:
a) Dự trù kinh phí đầu tư xây dựng: khoảng 183.081.902.000 đồng (Một trăm tám mươi ba tỷ, không trăm tám mươi mốt triệu, chín trăm lẻ hai ngàn đồng).
b) Nguồn vốn: doanh nghiệp đầu tư và kinh doanh hạ tầng Cụm công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp tự bố trí.
7. Kế hoạch thực hiện:
Năm 2008: hoàn thành thủ tục phê duyệt quy hoạch, thiết kế xây dựng;
Năm 2009: xây dựng xong hạ tầng kỹ thuật.