Document: Khoản 3 Điều 3 Quyết định 22/2021/QĐ-UBND khung giá sử dụng cảng cá đầu tư vốn ngân sách Vũng Tàu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "19/12/2021", "sign_number": "22/2021/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "19/12/2021", "sign_number": "22/2021/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "19/12/2021", "sign_number": "22/2021/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "19/12/2021", "sign_number": "22/2021/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "19/12/2021", "sign_number": "22/2021/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 3 Quyết định 22/2021/QĐ-UBND khung giá sử dụng cảng cá đầu tư vốn ngân sách Vũng Tàu

Điều 3. Khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá
...
3.000

3.000

2.000

2

Phương tiện vận tải dưới 1 tấn

Đồng/lượt

14.000

13.000

12.000

3

Phương tiện vận tải từ 1 tấn - 2,5 tấn

Đồng/lượt

28.000

26.000

23.000

4

Phương tiện vận tải từ 2,5 tấn - 5 tấn

Đồng/lượt

42.000

38.000

35.000

5

Phương tiện vận tải từ 5 tấn - 10 tấn

Đồng/lượt

56.000

51.000

46.000

6

Phương tiện vận tải trên 10 tấn

Đồng/lượt

70.000

64.000

58.000

III

Hàng hóa qua cảng

1

Thủy, hải sản, động vật sống

Đồng/tấn

28.000

26.000

23.000

2

Hàng hóa khác

Đồng/tấn

11.000

10.000

9.000

Content:
3.000

3.000

2.000

2

Phương tiện vận tải dưới 1 tấn

Đồng/lượt

14.000

13.000

12.000

3

Phương tiện vận tải từ 1 tấn - 2,5 tấn

Đồng/lượt

28.000

26.000

23.000

4

Phương tiện vận tải từ 2,5 tấn - 5 tấn

Đồng/lượt

42.000

38.000

35.000

5

Phương tiện vận tải từ 5 tấn - 10 tấn

Đồng/lượt

56.000

51.000

46.000

6

Phương tiện vận tải trên 10 tấn

Đồng/lượt

70.000

64.000

58.000

III

Hàng hóa qua cảng

1

Thủy, hải sản, động vật sống

Đồng/tấn

28.000

26.000

23.000

2

Hàng hóa khác

Đồng/tấn

11.000

10.000

9.000