Document: Điểm a Khoản 2 Điều 4 Quyết định 01/2019/QĐ-UBND định mức kỹ thuật đào tạo nghề công nghệ ô tô Quảng Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "02/01/2019", "sign_number": "01/2019/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Thị Thu Thủy", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "02/01/2019", "sign_number": "01/2019/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Thị Thu Thủy", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "02/01/2019", "sign_number": "01/2019/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Thị Thu Thủy", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "02/01/2019", "sign_number": "01/2019/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Thị Thu Thủy", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "02/01/2019", "sign_number": "01/2019/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Thị Thu Thủy", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 2 Điều 4 Quyết định 01/2019/QĐ-UBND định mức kỹ thuật đào tạo nghề công nghệ ô tô Quảng Ninh

Điều 4. Định mức kinh tế-kỹ thuật đào tạo trình độ sơ cấp, nghề Công nghệ ô tô
...
2. Chương trình đào tạo, thời gian đào tạo tối thiểu của khóa học và khối lượng học tập:
a) Nội dung chương trình đào tạo đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ năng nghề Quốc gia - Nghề công nghệ ô tô (Bậc 3) ban hành theo Quyết định số 1350/QĐ-BGTVT ngày 21/6/2011 của Bộ Giao thông Vận tải “Về việc ban hành Tiêu chuẩn nghề quốc gia thuộc lĩnh vực Giao thông vận tải”.

Content:
Nội dung chương trình đào tạo đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ năng nghề Quốc gia - Nghề công nghệ ô tô (Bậc 3) ban hành theo Quyết định số 1350/QĐ-BGTVT ngày 21/6/2011 của Bộ Giao thông Vận tải “Về việc ban hành Tiêu chuẩn nghề quốc gia thuộc lĩnh vực Giao thông vận tải”.