Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 09/2017/QĐ-UBND thực hiện 46/2015/QĐ hỗ trợ chi phí đào tạo sơ cấp dưới 3 tháng Nam  Định

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "11/04/2017", "sign_number": "09/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Nghị", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "11/04/2017", "sign_number": "09/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Nghị", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "11/04/2017", "sign_number": "09/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Nghị", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "11/04/2017", "sign_number": "09/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Nghị", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "11/04/2017", "sign_number": "09/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Nghị", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 09/2017/QĐ-UBND thực hiện 46/2015/QĐ hỗ trợ chi phí đào tạo sơ cấp dưới 3 tháng Nam  Định

Điều 1. Quy định chính sách hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng theo Quyết định số 46/2015/QĐ-TTg ngày 28/9/2015 của Thủ tướng Chính phủ cho từng nhóm đối tượng như sau:
...
3.500

3.000

2.500

2.000

7

Lái xe ô ô hạng B2

3

5.500

3.000

2.500

2.000

8

Vệ sỹ

3

2.000

2.000

2.000

2.000

9

Kỹ thuật chăm sóc tóc và chăm sóc sắc đẹp

3

2.000

2.000

2.000

2.000

10

Kỹ thuật pha chế đồ uống

Đào tạo cơ bản

3

2.000

2.000

2.000

2.000

Thực hành nâng cao

1

1.000

1.000

500

-

b) Đối tượng là người khuyết tật

STT

Tên nghề đào tạo

Thời gian đào tạo/ khóa học
(tháng)

Chi phí đào tạo 01 người /khóa học
(nghìn đồng)

Mức hỗ trợ chi phí đào tạo 01 người /khóa học
(nghìn đồng)

I

Nhóm nghề nông nghiệp

1

Chăn nuôi gà, vịt, ngan, ngỗng

4

5.000

5.000

2

Chăn nuôi lợn nái, lợn thịt

4

5.000

5.000

3

Trồng nấm

4

5.000

5.000

4

Chăm sóc cắt tỉa, uốn cây cảnh

4

5.000

5.000

5

Trồng hoa

3

Content:
3.500

3.000

2.500

2.000

7

Lái xe ô ô hạng B2

3

5.500

3.000

2.500

2.000

8

Vệ sỹ

3

2.000

2.000

2.000

2.000

9

Kỹ thuật chăm sóc tóc và chăm sóc sắc đẹp

3

2.000

2.000

2.000

2.000

10

Kỹ thuật pha chế đồ uống

Đào tạo cơ bản

3

2.000

2.000

2.000

2.000

Thực hành nâng cao

1

1.000

1.000

500

-

b) Đối tượng là người khuyết tật

STT

Tên nghề đào tạo

Thời gian đào tạo/ khóa học
(tháng)

Chi phí đào tạo 01 người /khóa học
(nghìn đồng)

Mức hỗ trợ chi phí đào tạo 01 người /khóa học
(nghìn đồng)

I

Nhóm nghề nông nghiệp

1

Chăn nuôi gà, vịt, ngan, ngỗng

4

5.000

5.000

2

Chăn nuôi lợn nái, lợn thịt

4

5.000

5.000

3

Trồng nấm

4

5.000

5.000

4

Chăm sóc cắt tỉa, uốn cây cảnh

4

5.000

5.000

5

Trồng hoa

3