Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 648/QĐ-UBND 2021 kế hoạch sử dụng đất huyện Mỹ Tú tỉnh Sóc Trăng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "24/03/2021", "sign_number": "648/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "24/03/2021", "sign_number": "648/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "24/03/2021", "sign_number": "648/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "24/03/2021", "sign_number": "648/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "24/03/2021", "sign_number": "648/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 648/QĐ-UBND 2021 kế hoạch sử dụng đất huyện Mỹ Tú tỉnh Sóc Trăng

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: Ha

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích hiện trạng năm 2020

Tổng diện tích 2021

Chỉ tiêu thực hiện

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa

Xã Mỹ Tú

Xã Mỹ Hương

Xã Mỹ Phước

Xã Mỹ Thuận

Xã Hưng Phú

Xã Long Hưng

Xã Phú Mỹ

Xã Thuận Hưng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(13)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp

NNP

33.477,14

33.369,30

-107,84

929,89

3.795,84

Content:
Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: Ha

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích hiện trạng năm 2020

Tổng diện tích 2021

Chỉ tiêu thực hiện

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa

Xã Mỹ Tú

Xã Mỹ Hương

Xã Mỹ Phước

Xã Mỹ Thuận

Xã Hưng Phú

Xã Long Hưng

Xã Phú Mỹ

Xã Thuận Hưng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(13)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp

NNP

33.477,14

33.369,30

-107,84

929,89

3.795,84