Document: Điều 1 Quyết định 2898/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất quận Tân Bình Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "08/07/2019", "sign_number": "2898/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "08/07/2019", "sign_number": "2898/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "08/07/2019", "sign_number": "2898/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "08/07/2019", "sign_number": "2898/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "08/07/2019", "sign_number": "2898/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2898/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất quận Tân Bình Hồ Chí Minh có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của quận Tân Bình với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P1

P2

P3

P4

P5

P6

P7

P8

P9

P10

P11

P12

P13

P14

P15

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(19)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,90

0,90

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,77

0,77

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,13

0,13

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2242,18

36,31

199,67

25,43

240,99

30,20

57,18

47,65

40,03

50,12

84,53

58,27

143,64

131,16

80,23

1.016,77

2.1

Đất quốc phòng

CQP

545,48

3,01

16,09

106,84

0,02

0,00

58,82

19,85

0,16

340,70

2.2

Đất an ninh

CAN

2,22

1,07

0,60

0,20

0,02

0,06

0,26

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

74,29

1,93

33,50

0,05

15,23

0,04

3,94

0,48

1,42

0,52

2,31

0,63

0,25

5,84

0,29

7,88

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

26,96

0,78

1,80

0,35

0,02

6,19

2,17

0,50

1,96

0,73

0,00

0,00

1,11

6,07

10,56

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

861,62

8,31

75,83

7,15

67,45

7,80

16,02

16,49

10,59

11,69

20,54

13,15

25,70

31,98

23,51

525,42

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,64

0,27

0,57

2,80

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,11

0,03

0,07

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

680,38

21,44

61,12

16,18

48,00

20,14

27,94

25,06

26,46

34,53

54,57

43,38

55,90

70,60

48,60

126,47

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

6,82

0,45

0,71

0,06

1,18

0,07

0,47

0,29

0,19

0,27

0,42

0,17

0,18

1,37

0,69

0,30

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,17

0,09

0,05

0,00

0,01

0,02

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,08

0,08

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

13,40

0,21

1,04

0,75

0,64

0,65

0,96

2,83

0,72

0,31

1,22

0,87

2,50

0,07

0,26

0,35

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,36

0,00

0,32

1,08

0,01

0,00

-0,04

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,60

0,03

0,09

0,02

0,04

0,02

0,04

0,00

0,01

0,01

0,04

0,05

0,06

0,04

0,07

0,09

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

12,43

0,14

8,32

0,08

0,25

0,08

1,55

0,04

0,04

0,77

0,22

0,22

0,14

0,58

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,52

0,01

0,00

0,00

0,08

0,04

0,00

0,09

0,05

0,02

0,00

0,12

0,11

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

5,39

1,16

1,30

2,93

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

2.243,08

36,31

199,67

25,43

240,99

30,20

57,18

47,65

40,03

50,12

84,53

58,27

143,64

131,16

80,23

1.017,54

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2019:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P1

P2

P3

P4

P5

P6

P7

P8

P9

P10

P11

P12

P13

P14

P15

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+…+(…)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp

NNP

5,78

4,89

0,89

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5,78

4,89

0,89

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

20,72

1,07

1,83

0,30

7,65

0,62

0,60

0,53

0,27

0,27

0,26

0,83

0,18

6,31

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,33

0,13

0,15

0,21

0,84

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,56

0,19

0,04

0,01

0,02

0,00

0,02

0,04

0,07

0,17

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

5,78

5,14

0,20

0,37

0,07

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,00

0,55

0,21

0,07

0,14

0,01

0,02

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,01

0,01

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

11,89

0,20

1,42

0,22

2,46

0,26

0,57

0,15

0,27

0,27

0,01

0,82

0,11

5,13

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,04

0,01

0,02

0,01

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,00

0,00

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,01

0,01

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,03

0,03

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,03

0,03

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,04

0,00

0,04

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P1

P2

P3

P4

P5

P6

P7

P8

P9

P10

P11

P12

P13

P14

P15

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+(7)+ (…)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

5,13

4,89

0,24

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

5,13

4,89

0,24

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

16,37

0,32

0,45

1,62

0,25

2,99

2,67

0,04

2,07

5,96

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

16,37

0,32

0,45

1,62

0,25

2,99

2,67

0,04

2,07

5,96

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2019:
Trên địa bàn Quận Tân Bình không có diện tích đất chưa sử dụng.

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của quận Tân Bình với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P1

P2

P3

P4

P5

P6

P7

P8

P9

P10

P11

P12

P13

P14

P15

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(19)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,90

0,90

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,77

0,77

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,13

0,13

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2242,18

36,31

199,67

25,43

240,99

30,20

57,18

47,65

40,03

50,12

84,53

58,27

143,64

131,16

80,23

1.016,77

2.1

Đất quốc phòng

CQP

545,48

3,01

16,09

106,84

0,02

0,00

58,82

19,85

0,16

340,70

2.2

Đất an ninh

CAN

2,22

1,07

0,60

0,20

0,02

0,06

0,26

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

74,29

1,93

33,50

0,05

15,23

0,04

3,94

0,48

1,42

0,52

2,31

0,63

0,25

5,84

0,29

7,88

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

26,96

0,78

1,80

0,35

0,02

6,19

2,17

0,50

1,96

0,73

0,00

0,00

1,11

6,07

10,56

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

861,62

8,31

75,83

7,15

67,45

7,80

16,02

16,49

10,59

11,69

20,54

13,15

25,70

31,98

23,51

525,42

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,64

0,27

0,57

2,80

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,11

0,03

0,07

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

680,38

21,44

61,12

16,18

48,00

20,14

27,94

25,06

26,46

34,53

54,57

43,38

55,90

70,60

48,60

126,47

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

6,82

0,45

0,71

0,06

1,18

0,07

0,47

0,29

0,19

0,27

0,42

0,17

0,18

1,37

0,69

0,30

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,17

0,09

0,05

0,00

0,01

0,02

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,08

0,08

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

13,40

0,21

1,04

0,75

0,64

0,65

0,96

2,83

0,72

0,31

1,22

0,87

2,50

0,07

0,26

0,35

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,36

0,00

0,32

1,08

0,01

0,00

-0,04

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,60

0,03

0,09

0,02

0,04

0,02

0,04

0,00

0,01

0,01

0,04

0,05

0,06

0,04

0,07

0,09

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

12,43

0,14

8,32

0,08

0,25

0,08

1,55

0,04

0,04

0,77

0,22

0,22

0,14

0,58

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,52

0,01

0,00

0,00

0,08

0,04

0,00

0,09

0,05

0,02

0,00

0,12

0,11

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

5,39

1,16

1,30

2,93

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

2.243,08

36,31

199,67

25,43

240,99

30,20

57,18

47,65

40,03

50,12

84,53

58,27

143,64

131,16

80,23

1.017,54

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2019:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P1

P2

P3

P4

P5

P6

P7

P8

P9

P10

P11

P12

P13

P14

P15

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+…+(…)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp

NNP

5,78

4,89

0,89

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5,78

4,89

0,89

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

20,72

1,07

1,83

0,30

7,65

0,62

0,60

0,53

0,27

0,27

0,26

0,83

0,18

6,31

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,33

0,13

0,15

0,21

0,84

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,56

0,19

0,04

0,01

0,02

0,00

0,02

0,04

0,07

0,17

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

5,78

5,14

0,20

0,37

0,07

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,00

0,55

0,21

0,07

0,14

0,01

0,02

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,01

0,01

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

11,89

0,20

1,42

0,22

2,46

0,26

0,57

0,15

0,27

0,27

0,01

0,82

0,11

5,13

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,04

0,01

0,02

0,01

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,00

0,00

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,01

0,01

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,03

0,03

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,03

0,03

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,04

0,00

0,04

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P1

P2

P3

P4

P5

P6

P7

P8

P9

P10

P11

P12

P13

P14

P15

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+(7)+ (…)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

5,13

4,89

0,24

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

5,13

4,89

0,24

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

16,37

0,32

0,45

1,62

0,25

2,99

2,67

0,04

2,07

5,96

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

16,37

0,32

0,45

1,62

0,25

2,99

2,67

0,04

2,07

5,96

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2019:
Trên địa bàn Quận Tân Bình không có diện tích đất chưa sử dụng.