Document: Điểm b Khoản 2 Điều 4 Quyết định 23/2013/QĐ-UBND tiền thuê hàng năm giá thuê mặt nước Khánh Hòa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "17/10/2013", "sign_number": "23/2013/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "17/10/2013", "sign_number": "23/2013/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "17/10/2013", "sign_number": "23/2013/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "17/10/2013", "sign_number": "23/2013/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "17/10/2013", "sign_number": "23/2013/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 2 Điều 4 Quyết định 23/2013/QĐ-UBND tiền thuê hàng năm giá thuê mặt nước Khánh Hòa

Điều 4. Giá thuê mặt nước.
...
2. Mặt nước trong Khu kinh tế Vân Phong:
...
b) Giá thuê mặt nước không cố định: Giá tối đa 250.000.000đồng/Km2/năm; giá tối thiểu 50.000.000đồng/Km2/năm. Căn cứ tính chất, quy mô của dự án, Ban Quản lý Khu kinh tế Vân Phong trình UBND tỉnh quyết định mức giá cho thuê phù hợp trong khung giá quy định tại điểm này.

Content:
Giá thuê mặt nước không cố định: Giá tối đa 250.000.000đồng/Km2/năm; giá tối thiểu 50.000.000đồng/Km2/năm. Căn cứ tính chất, quy mô của dự án, Ban Quản lý Khu kinh tế Vân Phong trình UBND tỉnh quyết định mức giá cho thuê phù hợp trong khung giá quy định tại điểm này.