Document: Điều 2 Quyết định 45/2004/QĐ-UB thu phí trông giữ xe đạp,máy, ô tô Thành phố Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/03/2004", "sign_number": "45/2004/QĐ-UB", "signer": "Vũ Văn Ninh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/03/2004", "sign_number": "45/2004/QĐ-UB", "signer": "Vũ Văn Ninh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/03/2004", "sign_number": "45/2004/QĐ-UB", "signer": "Vũ Văn Ninh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/03/2004", "sign_number": "45/2004/QĐ-UB", "signer": "Vũ Văn Ninh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/03/2004", "sign_number": "45/2004/QĐ-UB", "signer": "Vũ Văn Ninh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 45/2004/QĐ-UB thu phí trông giữ xe đạp,máy, ô tô Thành phố Hà Nội có nội dung như sau:

Điều 2. Mức thu phí được quy định cụ thể như sau:
1- Phí trông giữ xe đạp, xe máy:
+ Phí trông giữ xe đạp ban ngày: 500đ/lần
+ Phí trông giữ xe máy ban ngày: 1 000đ/lần
+ Phí trông giữ xe đạp ban đêm: 1 000đ/lần
+ Phí trông giữ xe máy ban đêm: 2 000đ/lần
+ Phí trông giữ xe đạp theo tháng: 25 000đ/1 tháng
+ Phí trông giữ xe máy theo tháng: 45 000đ/1 tháng
(Thời gian ban ngày: từ 6 giờ đến 18 giờ; thời gian ban đêm: từ 18 giờ đến 6 giờ ngày hôm sau)
2- Phí trông giữ xe ôtô:
- Phí phục vụ tạm dừng, đỗ xe ôtô tháng tại các điểm đỗ xe công cộng của Thành phố:
+ Xe có 6 ghế ngồi trở xuống: 40 000đ/xe/tháng
+ Xe có 7 ghế ngồi trở lên: 60 000đ/xe/tháng
+ Xe Taxi: 80 000đ/xe/tháng
- Phí trông giữ xe ôtô:
+ Phí trông giữ xe ôtô theo từng lượt (1lượt tối đa không quá 120 phút):
Xe có 6 ghế ngồi trở xuống và xe tải từ 1 tấn trở xuống: 5 000đ/xe/lượt
Xe có 7 ghế ngồi trở lên và xe tải trên 1 tấn trở lên: 7 000đ/xe/lượt
(Quá thời gian 120 phút thì thu thêm các lượt tiếp theo; Riêng trường hợp gửi xe ôtô qua đêm thì tính bằng 3 lượt.)
+ Phí trông giữ ôtô hợp đồng theo tháng:

Phương thức nhận
trông giữ ôtô

Thời gian
trông giữ

Mức phí trông giữ xe

Đến 6 ghế,
đến 1 tấn

7-16 ghế,
đến 2,5 tấn

17-30 ghế,
trên 2,5 tấn

Trên 30 ghế

Trông giữ ban ngày

tháng

150 000đ

200 000đ

250 000đ

350 000đ

Trông giữ ban đêm

nt

200 000đ

250 000đ

300 000đ

400 000đ

Trông giữ ngày, đêm

nt

250 000đ

300 000đ

350 000đ

450 000đ

Mức thu phí trên đã bao gồm cả thuế giá trị gia tăng và được qui định thống nhất đối với các loại xe ô tô có giá trị từ 50 triệu đồng đến 150 triệu đồng tại nơi gửi không có mái che.
Trường hợp :
Xe gửi hợp đồng có mái che: Mức thu phí bằng mức phí nêu trên x hệ số 2
Xe có giá trị 150 triệu đồng trở lên: Mức thu phí bằng mức phí nêu trên x hệ số 1,3
Xe có giá trị dưới 50 triệu đồng: Mức thu phí bằng mức phí nêu trên x hệ số 0,8

Content:
Điều 2. Mức thu phí được quy định cụ thể như sau:
1- Phí trông giữ xe đạp, xe máy:
+ Phí trông giữ xe đạp ban ngày: 500đ/lần
+ Phí trông giữ xe máy ban ngày: 1 000đ/lần
+ Phí trông giữ xe đạp ban đêm: 1 000đ/lần
+ Phí trông giữ xe máy ban đêm: 2 000đ/lần
+ Phí trông giữ xe đạp theo tháng: 25 000đ/1 tháng
+ Phí trông giữ xe máy theo tháng: 45 000đ/1 tháng
(Thời gian ban ngày: từ 6 giờ đến 18 giờ; thời gian ban đêm: từ 18 giờ đến 6 giờ ngày hôm sau)
2- Phí trông giữ xe ôtô:
- Phí phục vụ tạm dừng, đỗ xe ôtô tháng tại các điểm đỗ xe công cộng của Thành phố:
+ Xe có 6 ghế ngồi trở xuống: 40 000đ/xe/tháng
+ Xe có 7 ghế ngồi trở lên: 60 000đ/xe/tháng
+ Xe Taxi: 80 000đ/xe/tháng
- Phí trông giữ xe ôtô:
+ Phí trông giữ xe ôtô theo từng lượt (1lượt tối đa không quá 120 phút):
Xe có 6 ghế ngồi trở xuống và xe tải từ 1 tấn trở xuống: 5 000đ/xe/lượt
Xe có 7 ghế ngồi trở lên và xe tải trên 1 tấn trở lên: 7 000đ/xe/lượt
(Quá thời gian 120 phút thì thu thêm các lượt tiếp theo; Riêng trường hợp gửi xe ôtô qua đêm thì tính bằng 3 lượt.)
+ Phí trông giữ ôtô hợp đồng theo tháng:

Phương thức nhận
trông giữ ôtô

Thời gian
trông giữ

Mức phí trông giữ xe

Đến 6 ghế,
đến 1 tấn

7-16 ghế,
đến 2,5 tấn

17-30 ghế,
trên 2,5 tấn

Trên 30 ghế

Trông giữ ban ngày

tháng

150 000đ

200 000đ

250 000đ

350 000đ

Trông giữ ban đêm

nt

200 000đ

250 000đ

300 000đ

400 000đ

Trông giữ ngày, đêm

nt

250 000đ

300 000đ

350 000đ

450 000đ

Mức thu phí trên đã bao gồm cả thuế giá trị gia tăng và được qui định thống nhất đối với các loại xe ô tô có giá trị từ 50 triệu đồng đến 150 triệu đồng tại nơi gửi không có mái che.
Trường hợp :
Xe gửi hợp đồng có mái che: Mức thu phí bằng mức phí nêu trên x hệ số 2
Xe có giá trị 150 triệu đồng trở lên: Mức thu phí bằng mức phí nêu trên x hệ số 1,3
Xe có giá trị dưới 50 triệu đồng: Mức thu phí bằng mức phí nêu trên x hệ số 0,8