Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 617/QĐ-UBND 2021 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Từ Sơn Bắc Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "617/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "617/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "617/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "617/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "617/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 617/QĐ-UBND 2021 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Từ Sơn Bắc Ninh

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thành phố Từ Sơn, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Tương Giang

Tam Sơn

Phù Khê

Phù Chẩn

Trang Hạ

Tân Hồng

Đồng Nguyên

Đông Ngàn

Châu Khê

Đình Bảng

Đồng Kỵ

Hương Mạc

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

733,57

43,69

64,45

33,46

47,25

21,25

91,57

149,54

4,35

74,37

129,72

13,68

60,24

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

661,68

40,99

62,24

31,53

45,60

20,48

70,46

143,19

4,35

70,48

106,09

13,68

52,59

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

661,68

40,99

62,24

31,53

45,60

20,48

70,46

143,19

4,35

70,48

106,09

13,68

52,59

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

4,44

1,00

0,71

1,05

0,66

0,40

0,62

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

3,40

1,00

2,40

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

64,05

1,70

1,50

1,93

0,60

0,11

20,71

5,73

3,89

22,63

5,25

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

33,79

6,90

11,40

5,90

3,16

2,78

0,20

1,39

1,70

0,36

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Tương Giang

Tam Sơn

Phù Khê

Phù Chẩn

Trang Hạ

Tân Hồng

Đồng Nguyên

Đông Ngàn

Châu Khê

Đình Bảng

Đồng Kỵ

Hương Mạc

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

733,57

43,69

64,45

33,46

47,25

21,25

91,57

149,54

4,35

74,37

129,72

13,68

60,24

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

661,68

40,99

62,24

31,53

45,60

20,48

70,46

143,19

4,35

70,48

106,09

13,68

52,59

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

661,68

40,99

62,24

31,53

45,60

20,48

70,46

143,19

4,35

70,48

106,09

13,68

52,59

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

4,44

1,00

0,71

1,05

0,66

0,40

0,62

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

3,40

1,00

2,40

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

64,05

1,70

1,50

1,93

0,60

0,11

20,71

5,73

3,89

22,63

5,25

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

33,79

6,90

11,40

5,90

3,16

2,78

0,20

1,39

1,70

0,36