Document: Khoản 1 Điều 2 Quyết định 23/2019/QĐ-UBND định mức sử dụng diện tích chuyên dùng cơ quan Hà Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "08/08/2019", "sign_number": "23/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "08/08/2019", "sign_number": "23/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "08/08/2019", "sign_number": "23/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "08/08/2019", "sign_number": "23/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "08/08/2019", "sign_number": "23/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 2 Quyết định 23/2019/QĐ-UBND định mức sử dụng diện tích chuyên dùng cơ quan Hà Nam

Điều 2. Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng đối với các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hà Nam như sau:
1. Định mức sử dụng diện tích chuyên dùng phục vụ nhiệm vụ đặc thù:
Đơn vị tính: m2

STT

Nội dung

Diện tích tối đa

Cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp tỉnh

UBND các huyện, thành phố

UBND các xã, phường, thị trấn

1

Diện tích tối đa sử dụng cho hoạt động tiếp nhận và trả hồ sơ hành chính thuộc trụ sở của các cơ quan, tổ chức, đơn vị

60

100

60

2

Diện tích sử dụng cho hoạt động tiếp dân thuộc trụ sở của các cơ quan, tổ chức, đơn vị.

40

50

50

3

Diện tích sử dụng cho quản trị hệ thống công nghệ thông tin

50

50

30

4

Hội trường lớn (từ 100 chỗ ngồi trở lên)

- Đối với các sở, ban, ngành (gồm cả trụ sở liên cơ quan thuộc tỉnh): Hội trường lớn được thiết kế theo yêu cầu sử dụng và được phê duyệt trong báo cáo đầu tư. Quy mô hội trường được xác định theo tính toán và yêu cầu sử dụng nhưng không vượt quá 200 chỗ. Diện tích cụ thể được xác định theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4601:2012.

- Đối với cấp huyện, cấp xã: Mỗi huyện, thành phố; mỗi xã, phường, thị trấn được xây dựng 01 hội trường lớn. Hội trường lớn được thiết kế theo yêu cầu sử dụng chung và được phê duyệt trong báo cáo đầu tư. Quy mô hội trường được xác định theo tính toán và yêu cầu sử dụng nhưng không vượt quá 500 chỗ. Diện tích cụ thể được xác định theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4601:2012.

Content:
Định mức sử dụng diện tích chuyên dùng phục vụ nhiệm vụ đặc thù:
Đơn vị tính: m2

STT

Nội dung

Diện tích tối đa

Cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp tỉnh

UBND các huyện, thành phố

UBND các xã, phường, thị trấn

1

Diện tích tối đa sử dụng cho hoạt động tiếp nhận và trả hồ sơ hành chính thuộc trụ sở của các cơ quan, tổ chức, đơn vị

60

100

60

2

Diện tích sử dụng cho hoạt động tiếp dân thuộc trụ sở của các cơ quan, tổ chức, đơn vị.

40

50

50

3

Diện tích sử dụng cho quản trị hệ thống công nghệ thông tin

50

50

30

4

Hội trường lớn (từ 100 chỗ ngồi trở lên)

- Đối với các sở, ban, ngành (gồm cả trụ sở liên cơ quan thuộc tỉnh): Hội trường lớn được thiết kế theo yêu cầu sử dụng và được phê duyệt trong báo cáo đầu tư. Quy mô hội trường được xác định theo tính toán và yêu cầu sử dụng nhưng không vượt quá 200 chỗ. Diện tích cụ thể được xác định theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4601:2012.

- Đối với cấp huyện, cấp xã: Mỗi huyện, thành phố; mỗi xã, phường, thị trấn được xây dựng 01 hội trường lớn. Hội trường lớn được thiết kế theo yêu cầu sử dụng chung và được phê duyệt trong báo cáo đầu tư. Quy mô hội trường được xác định theo tính toán và yêu cầu sử dụng nhưng không vượt quá 500 chỗ. Diện tích cụ thể được xác định theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4601:2012.