Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 4378/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Định Quán tỉnh Đồng Nai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2019", "sign_number": "4378/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2019", "sign_number": "4378/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2019", "sign_number": "4378/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2019", "sign_number": "4378/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2019", "sign_number": "4378/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 4378/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Định Quán tỉnh Đồng Nai

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Định Quán với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3. Số lượng dự án cần thu hồi đất năm 2019

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Số lượng dự án

Diện tích dự án (ha)

Diện tích thu hồi
(ha)

1

Đất quốc phòng

1

4,00

4,00

2

Đất an ninh

3

18,51

18,37

3

Đất cụm công nghiệp

1

48,33

48,33

4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

1

0,12

0,12

5

Đất phát triển hạ tầng

55

206,59

139,66

- Đất cơ sở văn hóa

3

3,94

3,41

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

20

13,95

8,52

- Đất giao thông

15

130,53

88,33

- Đất thủy lợi

11

53,96

35,93

- Đất công trình năng lượng

2

2,19

2,19

- Đất chợ

4

2,02

1,28

6

Đất danh lam thắng cảnh

1

9,80

9,75

7

Đất bãi thải, xử lý chất thải

13

10,66

8,36

8

Đất ở tại nông thôn

8

6,59

6,59

9

Đất ở tại đô thị

7

31,00

31,00

10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

7

6,25

5,68

11

Đất cơ sở tôn giáo

18

9,98

7,63

12

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

2

12,40

8,40

13

Đất sinh hoạt cộng đồng

99

9,06

8,42

14

Đất có mặt nước chuyên dùng

2

260,50

260,50

Tổng cộng

218

633,79

556,62

Content:
Số lượng dự án cần thu hồi đất năm 2019

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Số lượng dự án

Diện tích dự án (ha)

Diện tích thu hồi
(ha)

1

Đất quốc phòng

1

4,00

4,00

2

Đất an ninh

3

18,51

18,37

3

Đất cụm công nghiệp

1

48,33

48,33

4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

1

0,12

0,12

5

Đất phát triển hạ tầng

55

206,59

139,66

- Đất cơ sở văn hóa

3

3,94

3,41

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

20

13,95

8,52

- Đất giao thông

15

130,53

88,33

- Đất thủy lợi

11

53,96

35,93

- Đất công trình năng lượng

2

2,19

2,19

- Đất chợ

4

2,02

1,28

6

Đất danh lam thắng cảnh

1

9,80

9,75

7

Đất bãi thải, xử lý chất thải

13

10,66

8,36

8

Đất ở tại nông thôn

8

6,59

6,59

9

Đất ở tại đô thị

7

31,00

31,00

10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

7

6,25

5,68

11

Đất cơ sở tôn giáo

18

9,98

7,63

12

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

2

12,40

8,40

13

Đất sinh hoạt cộng đồng

99

9,06

8,42

14

Đất có mặt nước chuyên dùng

2

260,50

260,50

Tổng cộng

218

633,79

556,62