Document: Điều 1 Quyết định 71/2012/QĐ-UBND mức thu tỷ lệ phần trăm trích để lại đơn vị thu phí

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "28/12/2012", "sign_number": "71/2012/QĐ-UBND", "signer": "Võ Kim Cự", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "28/12/2012", "sign_number": "71/2012/QĐ-UBND", "signer": "Võ Kim Cự", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "28/12/2012", "sign_number": "71/2012/QĐ-UBND", "signer": "Võ Kim Cự", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "28/12/2012", "sign_number": "71/2012/QĐ-UBND", "signer": "Võ Kim Cự", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "28/12/2012", "sign_number": "71/2012/QĐ-UBND", "signer": "Võ Kim Cự", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 71/2012/QĐ-UBND mức thu tỷ lệ phần trăm trích để lại đơn vị thu phí có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định mức thu và tỷ lệ % trích để lại đơn vị thu phí sử dụng đường bộ đối với phương tiện mô tô trên địa bàn như sau:
1. Đối tượng kê khai, nộp phí: Chủ phương tiện
2. Đơn vị thu phí: Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn.
3. Mức thu:
Đơn vị tính: 1.000 đồng/năm

TT

Loại phương tiện chịu phí: Xe mô tô
(không bao gồm xe máy điện)

Mức thu

1

Loại có dung tích xilanh đến 100cm3

50

2

Loại có dung tích xilanh trên 100cm3

100

4. Tỷ lệ phần trăm (%) trích để lại đơn vị thu phí, nộp ngân sách:

TT

Địa bàn

Tỷ lệ phần trăm (%) để lại đơn vị thu phí

Tỷ lệ phần trăm (%) nộp ngân sách tỉnh

1

Phường, thị trấn

10

90

2

Xã

20

80

5. Thời gian thực hiện: Áp dụng từ ngày 01/01/2013.

Content:
Điều 1. Quy định mức thu và tỷ lệ % trích để lại đơn vị thu phí sử dụng đường bộ đối với phương tiện mô tô trên địa bàn như sau:
1. Đối tượng kê khai, nộp phí: Chủ phương tiện
2. Đơn vị thu phí: Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn.
3. Mức thu:
Đơn vị tính: 1.000 đồng/năm

TT

Loại phương tiện chịu phí: Xe mô tô
(không bao gồm xe máy điện)

Mức thu

1

Loại có dung tích xilanh đến 100cm3

50

2

Loại có dung tích xilanh trên 100cm3

100

4. Tỷ lệ phần trăm (%) trích để lại đơn vị thu phí, nộp ngân sách:

TT

Địa bàn

Tỷ lệ phần trăm (%) để lại đơn vị thu phí

Tỷ lệ phần trăm (%) nộp ngân sách tỉnh

1

Phường, thị trấn

10

90

2

Xã

20

80

5. Thời gian thực hiện: Áp dụng từ ngày 01/01/2013.