Document: Điều 1 Quyết định 2586/QĐ-UBND 2017 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Tây Hòa Phú Yên 2018

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2586/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2586/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2586/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2586/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2586/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2586/QĐ-UBND 2017 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Tây Hòa Phú Yên 2018 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Tây Hòa, với các chỉ tiêu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

62.375,10

1

Đất nông nghiệp

NNP

53.313,85

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.914,88

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

6.306,77

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

6.027,49

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.988,59

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

16.335,73

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

20.938,81

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

61,71

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

46,64

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.849,19

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1.000,91

2.2

Đất an ninh

CAN

752,02

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

62,72

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

43,05

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

54,22

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2,06

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.769,48

Trong đó

Đất giao thông

DGT

924,90

Đất thủy lợi

DTL

718,03

Đất công trình năng lượng

DNL

38,98

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,50

Đất cơ sở văn hóa

DVH

4,04

Đất cơ sở y tế

DYT

4,32

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

63,32

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

7,88

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

-

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

7,51

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,17

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

10,20

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

686,84

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

82,28

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,14

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

6,75

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

8,68

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

308,83

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

34,72

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

10,57

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,32

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2,04

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.761,89

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

235,16

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,13

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2.212,06

(Cụ thể phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch và phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã theo Biểu 01 Kèm theo).
2. Kế hoạch thu hồi đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

364,39

1.1

Đất trồng lúa

LUA

47,91

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

47,28

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

180,29

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,86

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,03

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

134,30

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

40,90

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,39

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5,42

Đất giao thông

DGT

3,15

Đất thủy lợi

DTL

1,14

Đất cơ sở y tế

DYT

0,00

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,05

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,85

Đất chợ

DCH

0,24

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,46

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

10,60

2.5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,02

2.6

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,78

2.7

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

22,14

2.8

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,10

(Cụ thể Kế hoạch thu hồi đất năm 2018 và xác định đến từng đơn vị hành chính cấp xã theo Biểu 02 Kèm theo)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính:ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

318,79

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

47,91

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

47,28

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

164,69

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,86

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,03

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

104,30

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

30,00

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR (a)

30,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,78

Ghi chú:
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
(Cụ thể Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018 và xác định đến từng đơn vị hành chính cấp xã theo Biểu 03 Kèm theo).
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,00

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

0,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,00

1.8

Đất làm muối

LMU

0,00

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

21,26

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,20

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

16,64

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,44

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,26

Trong đó

-

Đất giao thông

DGT

1,36

Đất thủy lợi

DTL

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất cơ sở y tế

DYT

-

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

-

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,48

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

-

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

0,42

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,71

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,02

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,00

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,00

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,00

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,00

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,00

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,00

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,00

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,00

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,00

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,00

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,00

(Cụ thể Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2018 và xác định đến từng đơn vị hành chính cấp xã theo Biểu 04 Kèm theo).
5. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất: Được xác định theo bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2018, tỷ lệ 1/25.000; các nội dung cụ thể theo Báo cáo thuyết minh Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Tây Hòa.

Content:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Tây Hòa, với các chỉ tiêu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

62.375,10

1

Đất nông nghiệp

NNP

53.313,85

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.914,88

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

6.306,77

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

6.027,49

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.988,59

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

16.335,73

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

20.938,81

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

61,71

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

46,64

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.849,19

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1.000,91

2.2

Đất an ninh

CAN

752,02

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

62,72

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

43,05

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

54,22

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2,06

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.769,48

Trong đó

Đất giao thông

DGT

924,90

Đất thủy lợi

DTL

718,03

Đất công trình năng lượng

DNL

38,98

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,50

Đất cơ sở văn hóa

DVH

4,04

Đất cơ sở y tế

DYT

4,32

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

63,32

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

7,88

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

-

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

7,51

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,17

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

10,20

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

686,84

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

82,28

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,14

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

6,75

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

8,68

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

308,83

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

34,72

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

10,57

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,32

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2,04

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.761,89

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

235,16

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,13

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2.212,06

(Cụ thể phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch và phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã theo Biểu 01 Kèm theo).
2. Kế hoạch thu hồi đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

364,39

1.1

Đất trồng lúa

LUA

47,91

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

47,28

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

180,29

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,86

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,03

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

134,30

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

40,90

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,39

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5,42

Đất giao thông

DGT

3,15

Đất thủy lợi

DTL

1,14

Đất cơ sở y tế

DYT

0,00

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,05

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,85

Đất chợ

DCH

0,24

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,46

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

10,60

2.5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,02

2.6

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,78

2.7

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

22,14

2.8

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,10

(Cụ thể Kế hoạch thu hồi đất năm 2018 và xác định đến từng đơn vị hành chính cấp xã theo Biểu 02 Kèm theo)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính:ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

318,79

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

47,91

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

47,28

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

164,69

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,86

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,03

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

104,30

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

30,00

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR (a)

30,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,78

Ghi chú:
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
(Cụ thể Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018 và xác định đến từng đơn vị hành chính cấp xã theo Biểu 03 Kèm theo).
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,00

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

0,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,00

1.8

Đất làm muối

LMU

0,00

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

21,26

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,20

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

16,64

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,44

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,26

Trong đó

-

Đất giao thông

DGT

1,36

Đất thủy lợi

DTL

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất cơ sở y tế

DYT

-

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

-

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,48

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

-

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

0,42

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,71

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,02

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,00

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,00

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,00

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,00

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,00

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,00

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,00

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,00

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,00

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,00

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,00

(Cụ thể Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2018 và xác định đến từng đơn vị hành chính cấp xã theo Biểu 04 Kèm theo).
5. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất: Được xác định theo bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2018, tỷ lệ 1/25.000; các nội dung cụ thể theo Báo cáo thuyết minh Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Tây Hòa.