Document: Điều 1 Quyết định 1960/QĐ-UBND 2017 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Gò vấp Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/04/2017", "sign_number": "1960/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Khoa", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/04/2017", "sign_number": "1960/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Khoa", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/04/2017", "sign_number": "1960/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Khoa", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/04/2017", "sign_number": "1960/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Khoa", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/04/2017", "sign_number": "1960/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Khoa", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1960/QĐ-UBND 2017 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Gò vấp Hồ Chí Minh có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của quận Gò vấp với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: Ha

STT

Tên loại đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P1

P3

P4

P5

P6

P7

P8

P9

P10

P11

P12

P13

P14

P15

P16

P17

I

Tổng diện tích đất của đơn vị hành chính (1+2+3)

1.973,25

59,02

144,22

37,30

157,74

164,40

97,88

116,59

83,82

165,28

122,54

143,24

85,61

209,02

143,13

127,51

115,96

1

Đất nông nghiệp

57,44

0,31

0,15

4,36

5,23

1,03

0,86

0,51

0,54

5,48

4,53

30,91

1,65

1,87

1.1

Đất trồng lúa

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

54,77

0,31

0,15

4,36

5,23

0,64

0,77

0,37

0,33

5,48

2,81

30,79

1,65

1,87

1.3

Đất trồng cây lâu năm

2,55

0,39

0,09

0,14

0,21

1,72

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

0,12

0,12

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Đất phi nông nghiệp

1.915,81

59,02

143,91

37,15

153,38

159,17

97,88

115,56

82,96

165,28

122,03

142,70

80,13

204,49

112,22

125,86

114,09

2.1

Đất quốc phòng

108,28

28,38

0,82

0,35

18,07

0,08

50,58

0,21

0,35

9,44

2.2

Đất an ninh

1,12

0,10

1,02

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất khu chế xuất

2.5

Đất cụm công nghiệp

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

8,69

0,05

0,29

0,12

0,70

0,27

0,13

0,72

0,83

1,59

0,16

3,17

0,01

0,65

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

81,31

1,87

2,35

1,40

3,86

5,17

0,94

21,64

0,46

0,51

1,12

2,55

2,41

32,81

1,14

1,06

2,02

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.9

Đất PTHT cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện,cấp xã

430,69

16,38

34,86

12,27

38,97

32,11

28,33

21,19

16,24

25,52

23,54

33,84

18,88

46,66

28,14

27,44

26,32

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

1,51

1,50

0,01

2.13

Đất ở tại nông thôn

2.14

Đất ở tại đô thị

1.096,68

37,90

59,42

22,21

89,65

64,53

46,44

64,71

63,74

84,45

86,74

103,06

48,80

106,68

62,07

87,69

68,60

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

13,61

0,39

0,16

0,31

1,54

2,25

0,40

0,52

0,41

2,44

0,16

0,27

0,55

1,85

0,31

1,57

0,48

2.16

Đất xây dựng trụ sở của TCSN

0,51

0,02

0,49

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

24,00

1,63

2,31

0,57

1,59

0,52

0,42

1,81

0,33

0,41

3,24

0,31

1,78

0,31

3,33

4,08

1,36

2.19

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

18,16

0,73

1,01

0,22

0,24

0,66

0,13

2,64

0,74

0,51

3,34

1,34

0,12

0,56

0,80

3,84

1,28

2.20

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,81

0,03

0,06

0,07

0,14

0,08

0,02

0,15

0,02

0,01

0,06

0,01

0,16

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

66,47

14,84

0,01

1,65

37,66

2,25

2,65

0,32

0,03

0,62

0,65

1,05

1,73

0,88

2,13

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

1,88

0,04

0,23

0,04

0,23

0,14

0,42

0,17

0,01

0,30

0,15

0,10

0,02

0,02

0,01

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

61,52

14,77

14,76

6,14

9,11

14,96

0,15

1,64

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

0,58

0,18

0,40

3

Đất chưa sử dụng

4

Đất khu công nghệ cao*

5

Đất khu kinh tế*

6

Đất đô thị*

1.973,25

59,02

144,22

37,30

157,74

164,40

97,88

116,59

83,82

165,28

122,54

143,24

85,61

209,02

143,13

127,51

115,96

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2017:
Đơn vị tính: Ha

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng cộng (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P1

P.3

P.4

P.5

P.6

P.7

P.8

P.9

P.10

P.11

P.12

P.13

P.14

P.15

P.16

P.17

(1)

(2)

(4)=(5)+...+(20)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp

4,18

1,80

0,54

1,84

-

Đất trồng cây hàng năm khác

4,18

1,80

0,54

1,84

2

Đất phi nông nghiệp

9,30

0,30

2,34

0,30

0,91

1,06

0,03

0,79

0,15

0,58

0,26

0,84

0,47

0,30

0,30

0,68

-

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

1,23

0,79

0,06

0,38

-

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

0,02

0,02

-

Đất ở tại đô thị

8,02

0,30

2,34

0,30

0,91

1,06

0,03

0,15

0,57

0,18

0,81

0,47

0,30

0,30

0,30

-

Đất cơ sở tôn giáo

0,03

0,03

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017:
Đơn vị tính: Ha

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng cộng (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P1

P.3

P.4

P.5

P.6

P.7

P.8

P.9

P.10

P.11

P.12

P.13

P.14

P.15

P.16

P.17

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(20)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

11,49

0,40

2,36

0,40

2,00

0,09

0,30

1,04

0,41

1,56

2,44

0,30

0,20

-

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

11,49

0,40

2,36

0,40

2,00

0,09

0,30

1,04

0,41

1,56

2,44

0,30

0,20

2

Chuyển đổi nội bộ trong đất phi nông nghiệp

PNN/PNN

18,74

0,58

2,34

0,30

2,22

2,99

0,72

0,15

0,58

0,34

0,84

4,51

0,45

0,30

2,43

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2017: Hiện trạng năm 2016 trên địa bàn quận Gò vấp không còn đất chưa sử dụng.

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của quận Gò vấp với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: Ha

STT

Tên loại đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P1

P3

P4

P5

P6

P7

P8

P9

P10

P11

P12

P13

P14

P15

P16

P17

I

Tổng diện tích đất của đơn vị hành chính (1+2+3)

1.973,25

59,02

144,22

37,30

157,74

164,40

97,88

116,59

83,82

165,28

122,54

143,24

85,61

209,02

143,13

127,51

115,96

1

Đất nông nghiệp

57,44

0,31

0,15

4,36

5,23

1,03

0,86

0,51

0,54

5,48

4,53

30,91

1,65

1,87

1.1

Đất trồng lúa

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

54,77

0,31

0,15

4,36

5,23

0,64

0,77

0,37

0,33

5,48

2,81

30,79

1,65

1,87

1.3

Đất trồng cây lâu năm

2,55

0,39

0,09

0,14

0,21

1,72

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

0,12

0,12

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Đất phi nông nghiệp

1.915,81

59,02

143,91

37,15

153,38

159,17

97,88

115,56

82,96

165,28

122,03

142,70

80,13

204,49

112,22

125,86

114,09

2.1

Đất quốc phòng

108,28

28,38

0,82

0,35

18,07

0,08

50,58

0,21

0,35

9,44

2.2

Đất an ninh

1,12

0,10

1,02

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất khu chế xuất

2.5

Đất cụm công nghiệp

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

8,69

0,05

0,29

0,12

0,70

0,27

0,13

0,72

0,83

1,59

0,16

3,17

0,01

0,65

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

81,31

1,87

2,35

1,40

3,86

5,17

0,94

21,64

0,46

0,51

1,12

2,55

2,41

32,81

1,14

1,06

2,02

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.9

Đất PTHT cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện,cấp xã

430,69

16,38

34,86

12,27

38,97

32,11

28,33

21,19

16,24

25,52

23,54

33,84

18,88

46,66

28,14

27,44

26,32

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

1,51

1,50

0,01

2.13

Đất ở tại nông thôn

2.14

Đất ở tại đô thị

1.096,68

37,90

59,42

22,21

89,65

64,53

46,44

64,71

63,74

84,45

86,74

103,06

48,80

106,68

62,07

87,69

68,60

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

13,61

0,39

0,16

0,31

1,54

2,25

0,40

0,52

0,41

2,44

0,16

0,27

0,55

1,85

0,31

1,57

0,48

2.16

Đất xây dựng trụ sở của TCSN

0,51

0,02

0,49

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

24,00

1,63

2,31

0,57

1,59

0,52

0,42

1,81

0,33

0,41

3,24

0,31

1,78

0,31

3,33

4,08

1,36

2.19

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

18,16

0,73

1,01

0,22

0,24

0,66

0,13

2,64

0,74

0,51

3,34

1,34

0,12

0,56

0,80

3,84

1,28

2.20

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,81

0,03

0,06

0,07

0,14

0,08

0,02

0,15

0,02

0,01

0,06

0,01

0,16

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

66,47

14,84

0,01

1,65

37,66

2,25

2,65

0,32

0,03

0,62

0,65

1,05

1,73

0,88

2,13

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

1,88

0,04

0,23

0,04

0,23

0,14

0,42

0,17

0,01

0,30

0,15

0,10

0,02

0,02

0,01

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

61,52

14,77

14,76

6,14

9,11

14,96

0,15

1,64

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

0,58

0,18

0,40

3

Đất chưa sử dụng

4

Đất khu công nghệ cao*

5

Đất khu kinh tế*

6

Đất đô thị*

1.973,25

59,02

144,22

37,30

157,74

164,40

97,88

116,59

83,82

165,28

122,54

143,24

85,61

209,02

143,13

127,51

115,96

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2017:
Đơn vị tính: Ha

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng cộng (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P1

P.3

P.4

P.5

P.6

P.7

P.8

P.9

P.10

P.11

P.12

P.13

P.14

P.15

P.16

P.17

(1)

(2)

(4)=(5)+...+(20)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp

4,18

1,80

0,54

1,84

-

Đất trồng cây hàng năm khác

4,18

1,80

0,54

1,84

2

Đất phi nông nghiệp

9,30

0,30

2,34

0,30

0,91

1,06

0,03

0,79

0,15

0,58

0,26

0,84

0,47

0,30

0,30

0,68

-

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

1,23

0,79

0,06

0,38

-

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

0,02

0,02

-

Đất ở tại đô thị

8,02

0,30

2,34

0,30

0,91

1,06

0,03

0,15

0,57

0,18

0,81

0,47

0,30

0,30

0,30

-

Đất cơ sở tôn giáo

0,03

0,03

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017:
Đơn vị tính: Ha

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng cộng (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P1

P.3

P.4

P.5

P.6

P.7

P.8

P.9

P.10

P.11

P.12

P.13

P.14

P.15

P.16

P.17

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(20)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

11,49

0,40

2,36

0,40

2,00

0,09

0,30

1,04

0,41

1,56

2,44

0,30

0,20

-

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

11,49

0,40

2,36

0,40

2,00

0,09

0,30

1,04

0,41

1,56

2,44

0,30

0,20

2

Chuyển đổi nội bộ trong đất phi nông nghiệp

PNN/PNN

18,74

0,58

2,34

0,30

2,22

2,99

0,72

0,15

0,58

0,34

0,84

4,51

0,45

0,30

2,43

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2017: Hiện trạng năm 2016 trên địa bàn quận Gò vấp không còn đất chưa sử dụng.