Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 519/QĐ-UBND 2019 Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Sơn Hà Quảng Ngãi đến 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/06/2019", "sign_number": "519/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/06/2019", "sign_number": "519/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/06/2019", "sign_number": "519/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/06/2019", "sign_number": "519/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/06/2019", "sign_number": "519/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 519/QĐ-UBND 2019 Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Sơn Hà Quảng Ngãi đến 2020

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Di Lăng

Xã Sơn Hạ

Xã Sơn Thành

Xã Sơn Nham

Xã Sơn Bao

Xã Sơn Linh

Xã Sơn Giang

Xã Sơn Trung

Xã Sơn Thượng

Xã Sơn Cao

Xã Sơn Hải

Xã Sơn Thủy

Xã Sơn Kỳ

Xã Sơn Ba

Tổng cộng (1+2)

841,65

0,30

5,89

24,22

130,57

15,32

31,49

34,14

8,19

36,08

10,90

28,42

177,86

241,54

96,73

1

Đất nông nghiệp

NNP

767,10

5,88

24,15

127,19

13,99

20,53

14,08

36,06

7,43

22,26

177,53

221,97

96,03

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

282,62

9,47

16,33

7,20

3,90

29,40

2,28

9,70

33,38

85,75

85,21

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

111,27

111,27

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

5,88

14,08

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

373,21

14,68

110,86

6,79

16,63

6,66

5,15

12,56

144,15

24,95

10,82

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

74,54

0,30

0,01

0,07

3,38

1,33

10,96

20,06

8,19

0,02

3,47

6,16

0,33

19,57

0,70

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.6

Đất phát triển hạ tầng

DHT

73,89

0,15

0,01

0,07

3,38

1,33

10,96

20,06

8,19

0,02

2,97

6,16

0,33

19,57

0,70

Trong đó:

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất cơ sở y tế

DYT

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

2.7

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.13

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,50

0,50

2.16

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,15

0,15

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

Content:
Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Di Lăng

Xã Sơn Hạ

Xã Sơn Thành

Xã Sơn Nham

Xã Sơn Bao

Xã Sơn Linh

Xã Sơn Giang

Xã Sơn Trung

Xã Sơn Thượng

Xã Sơn Cao

Xã Sơn Hải

Xã Sơn Thủy

Xã Sơn Kỳ

Xã Sơn Ba

Tổng cộng (1+2)

841,65

0,30

5,89

24,22

130,57

15,32

31,49

34,14

8,19

36,08

10,90

28,42

177,86

241,54

96,73

1

Đất nông nghiệp

NNP

767,10

5,88

24,15

127,19

13,99

20,53

14,08

36,06

7,43

22,26

177,53

221,97

96,03

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

282,62

9,47

16,33

7,20

3,90

29,40

2,28

9,70

33,38

85,75

85,21

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

111,27

111,27

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

5,88

14,08

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

373,21

14,68

110,86

6,79

16,63

6,66

5,15

12,56

144,15

24,95

10,82

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

74,54

0,30

0,01

0,07

3,38

1,33

10,96

20,06

8,19

0,02

3,47

6,16

0,33

19,57

0,70

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.6

Đất phát triển hạ tầng

DHT

73,89

0,15

0,01

0,07

3,38

1,33

10,96

20,06

8,19

0,02

2,97

6,16

0,33

19,57

0,70

Trong đó:

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất cơ sở y tế

DYT

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

2.7

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.13

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,50

0,50

2.16

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,15

0,15

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC