Document: Khoản 1 Điều 1 Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam 2000 sửa đổi 18/2000/QH10

Type: {"issuing_agency": "Quốc hội", "promulgation_date": "09/06/2000", "sign_number": "18/2000/QH10", "signer": "Nông Đức Mạnh", "type": "Luật"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Quốc hội", "promulgation_date": "09/06/2000", "sign_number": "18/2000/QH10", "signer": "Nông Đức Mạnh", "type": "Luật"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Quốc hội", "promulgation_date": "09/06/2000", "sign_number": "18/2000/QH10", "signer": "Nông Đức Mạnh", "type": "Luật"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Quốc hội", "promulgation_date": "09/06/2000", "sign_number": "18/2000/QH10", "signer": "Nông Đức Mạnh", "type": "Luật"}
Signer: {"issuing_agency": "Quốc hội", "promulgation_date": "09/06/2000", "sign_number": "18/2000/QH10", "signer": "Nông Đức Mạnh", "type": "Luật"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam 2000 sửa đổi 18/2000/QH10

Điều 1. : Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật đầu tư nước ngoài tại Việt Nam như sau:
1. Điểm 2 đoạn 2 Điều 3 được sửa đổi như sau:
"2. Địa bàn:
a) Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn;
b) Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn."

Content:
Điểm 2 đoạn 2 Điều 3 được sửa đổi như sau:
"2. Địa bàn:
a) Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn;
b) Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn."