Document: Điều 1 Quyết định 4958/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư xã Xuân Thới Thượng huyện Hóc Môn Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2013", "sign_number": "4958/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2013", "sign_number": "4958/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2013", "sign_number": "4958/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2013", "sign_number": "4958/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2013", "sign_number": "4958/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 4958/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư xã Xuân Thới Thượng huyện Hóc Môn Hồ Chí Minh có nội dung như sau:

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu dân cư xã Xuân Thới Thượng, huyện Hóc Môn (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
1. Vị trí, phạm vi ranh giới, diện tích, tính chất khu vực quy hoạch:
- Vị trí khu vực quy hoạch: thuộc xã Xuân Thới Thượng, huyện Hóc Môn, thành phố Hồ Chí Minh;
- Giới hạn khu vực quy hoạch như sau:
+ Phía Đông - Bắc giáp: đường Xuân Thới Thượng 14 và đường Xuân Thới Thượng 01 (dự phóng).
+ Phía Đông - Nam giáp: đường Bà Triệu nối dài (dự phóng).
+ Phía Tây giáp: đường Dương Công Khi và đường dự phóng - khu dân cư Ngã Ba Giòng.
+ Phía Bắc giáp: đường Nguyễn Văn Bứa, đường Xuân Thới Thượng 17 (dự phóng).
- Tổng diện tích khu vực quy hoạch: 174,1 ha.
- Tính chất của khu vực quy hoạch: khu dân cư cải tạo chỉnh trang kết hợp xây dựng mới, bổ sung các công trình công cộng và công viên cây xanh.
2. Cơ quan tổ chức lập đồ án quy hoạch phân khu:
Sở Quy hoạch - Kiến trúc (chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Quy hoạch Xây dựng thành phố).
3. Đơn vị tư vấn lập đồ án quy hoạch phân khu:
Công ty TNHH Xây dựng - Kiến trúc Miền Nam.
4. Hồ sơ, bản vẽ đồ án quy hoạch phân khu:
- Thuyết minh tổng hợp;
- Thành phần bản vẽ bao gồm:
+ Sơ đồ vị trí và giới hạn khu đất, tỷ lệ 1/10.000.
+ Bản đồ hiện trạng kiến trúc cảnh quan và đánh giá đất xây dựng, tỷ lệ 1/2000.
+ Bản đồ hiện trạng hệ thống hạ tầng kỹ thuật, tỷ lệ 1/2000.
+ Bản đồ hiện trạng hệ thống giao thông, tỷ lệ 1/2000.
+ Bản đồ quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất, tỷ lệ 1/2000.
+ Sơ đồ tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan, tỷ lệ 1/2000.
+ Bản đồ quy hoạch giao thông và chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng, tỷ lệ 1/2000.
5. Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Thời hạn quy hoạch: đến năm 2020 (theo thời hạn quy hoạch của đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng huyện Củ Chi được duyệt).
5.2. Dự báo quy mô dân số trong khu vực quy hoạch: 12.000 người
5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

145,10

B

Chỉ tiêu sử dụng đất đơn vị ở trung bình toàn khu

m2/người

124,08

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong các đơn vị ở

- Đất nhóm nhà ở

m2/người

95,45

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu

m2/người

102,03

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

m2/người

115,74

+ Đất nhóm nhà ở trong các khu đất sử dụng hỗn hợp

m2/người

20,11

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

m2/người

5,14

Trong đó:

+ Đất công trình giáo dục

m2/người

2,81

+ Đất trung tâm hành chính xã

m2/người

0,15

+ Đất y tế

m2/người

0,16

+ Đất văn hóa

m2/người

0,37

+ Chợ

m2/người

0,18

+ Đất công trình dịch vụ đô thị trong các khu đất sử dụng hỗn hợp

m2/người

1,47

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (không kể 1 m2/người đất cây xanh trong nhóm nhà ở)

m2/người

9,0

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

km/km2

12,09

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

Đất giao thông bố trí đến mạng lưới đường khu vực, kể cả giao thông tĩnh

%

11,66

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

1500

Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/người/ngày

1,0

E

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

Mật độ xây dựng chung

%

≤ 32

Hệ số sử dụng đất

lần

≤ 1,58

Tầng cao xây dựng (theo QCVN 03:2012/BXD)

Tối đa

tầng

9

Tối thiểu

tầng

1

6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch phân thành 02 đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị ngoài đơn vị ở, được xác định như sau:
Đơn vị ở:
- Đơn vị ở 1: giới hạn bởi: phía Đông - Nam giáp đường Bà Triệu nối dài (dự phóng), phía Đông - Bắc giáp đường Xuân Thới Thượng 14 và khu dân cư hiện hữu, phía Tây giáp đường dự phóng khu dân cư Ngã Ba Giồng, phía Nam giáp đường Phan Văn Hớn, phía Bắc giáp đường Nguyễn Văn Bứa.
- Đơn vị ở 2: giới hạn bởi: phía Đông - Nam giáp đường Bà Triệu nối dài (dự phóng), phía Đông - Bắc giáp đường Phan Văn Hớn phía Tây giáp đường Dương Công Khi, phía Tây - Bắc giáp khu dân cư hiện hữu.
Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở: (có đan xen các khu chức năng ngoài đơn vị ở) bao gồm:
a. Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở: tổng diện tích các đơn vị ở: 148,89 ha:
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (khu ở, nhóm nhà ở): tổng diện tích 114,54 ha, trong đó:
- Nhóm nhà ở trong khu vực hiện hữu thực hiện quy hoạch cải tạo chỉnh trang, diện tích 55,91 ha.
- Nhóm nhà xây dựng mới: diện tích là 55,09 ha.
- Nhóm nhà ở trong khu hỗn hợp: diện tích là 3,54 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 6,16 ha; bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 3,37 ha, trong đó:
+ Trường mầm non: tổng diện tích 2,25 ha, trong đó:
* Hiện hữu giữ lại trường mầm non Bé Ngoan 3 diện tích 0,18 ha.
* Xây dựng mới 3 trường diện tích 2,07 ha.
+ Trường tiểu học: tổng diện tích 0,22 ha.
* Hiện hữu giữ lại mở rộng trường tiểu học Ngã Ba Giòng (phân hiệu 2), diện tích 0,12 ha.
* Hiện hữu chỉnh trang trường tiểu học Ngã Ba Giòng (phân hiệu 1), diện tích 0,1 ha.
+ Trường trung học cơ sở Xuân Thới Thượng hiện hữu giữ lại, diện tích 0,90 ha.
- Khu chức năng trung tâm hành chính (Ủy ban nhân dân xã - hiện hữu), diện tích 0,18 ha.
- Khu chức năng y tế (trạm y tế - hiện hữu): diện tích 0,19 ha.
- Khu chức năng văn hóa 0,44 ha, trong đó:
+ Đền tưởng niệm anh hùng liệt sĩ - hiện hữu, diện tích 0,06 ha.
+ Đình Xuân Thới hiện hữu, diện tích 0,38 ha.
- Khu chức năng dịch vụ-thương mại (chợ - hiện hữu), diện tích 0,21 ha.
- Khu chức năng công trình dịch vụ đô thị (xây dựng mới bố trí trong khu hỗn hợp), tổng diện tích 1,77 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 10,82ha, trong đó:
+ Đất cây xanh sử dụng công cộng 7,28 ha.
+ Đất cây xanh sử dụng công cộng trong khu hỗn hợp 3,54 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: tổng diện tích 17,37 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở, tổng diện tích 25,21 ha:
b.1. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đô thị: công trình văn hóa hiện hữu tổng diện tích 1,5 ha.
b.2. Công trình tôn giáo: chùa Quang Thọ diện tích 0,23 ha.
b.3. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại: diện tích 23,48 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất đơn vị ở:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất các đơn vị ở

148,89

100,00

1

Đất các nhóm nhà ở

114,54

76,93

- Đất các nhóm nhà ở hiện hữu

55,91

37,55

- Đất các nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới

55,09

37,00

- Đất các nhóm nhà ở trong các khu đất sử dụng hỗn hợp

3,54

2,38

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

6,16

4,14

- Đất giáo dục

3,37

2,26

+ Trường mầm non

2,25

1,51

+ Trường tiểu học

0,22

0,15

+ Trường trung học cơ sở

0,90

0,60

- Đất trung tâm hành chính xã

0,18

0,12

- Đất y tế

0,19

0,13

- Đất văn hóa

0,44

0,30

- Đất chợ

0,21

0,14

- Đất công trình dịch vụ đô thị trong các khu đất sử dụng hỗn hợp

1,77

1,19

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

10,82

7,27

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

7,28

4,89

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (trong các khu đất sử dụng hỗn hợp)

3,54

2,38

4

Đất giao thông

17,37

11,66

B

Đất ngoài đơn vị ở

25,21

- Đất công trình dịch vụ đô thị (đất văn hóa)

1,50

- Đất công trình tôn giáo

0,23

- Đất đường giao thông đối ngoại

23,48

Tổng cộng

174,10

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị từng đơn vị ở và ngoài đơn vị ở

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Ký hiệu khu đất hoặc ô phố

Diện tích (m2)

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Tối thiểu

Tối đa

Đơn vị ở 1 (diện tích 602.916 m2; dự báo quy mô dân số 4000 người)

1. Đất đơn vị ở

506.756

126,7

1.1. Đất nhóm nhà ở

373.730

93,4

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

196.505

90,8

I.10

32.413

40

1

5

2,0

I.11

5.862

50

1

5

2,5

I.12

4.111

60

1

5

3,0

I.13

5.765

50

1

5

2,5

I.14

6.391

50

1

5

2,5

I.15

6.798

50

1

5

2,5

I.16

5.901

50

1

5

2,5

I.17

10.439

40

1

5

2,0

I.18

11.580

40

1

5

2,0

I.19

12.351

40

1

5

2,0

I.20

18.400

40

1

5

2,0

I.21

9.200

50

1

5

2,5

I.22

3.000

60

1

5

3,0

I.23

22.400

40

1

5

2,0

I.24

15.200

40

1

5

2,0

I.25

5.300

50

1

5

2,5

I.26

9.177

50

1

5

2,5

I.27

7.137

50

1

5

2,5

I.28

5.080

50

1

5

2,5

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

169.582

116,6

I.29

50.793

30

1

5

1,5

I.30

56.443

30

1

5

1,5

I.31

4.469

60

1

5

3,0

I.32

7.322

50

1

5

2,5

I.33

26.704

40

1

5

2,0

I.34

23.851

40

1

5

2,0

- Đất nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp

I.4

7.643

20,1

40

1

9

3,5

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

14.478

3,6

- Đất công trình giáo dục

8.512

2,1

+ Trường mầm non (xây dựng mới)

I.5

7.347

30

1

2

0,6

+ Trường tiểu học ngã 3 giòng (hiện hữu mở rộng)

I.2

1.165

40

1

3

1,2

- Đất chợ (hiện hữu)

I.1

2.145

40

1

2

0,8

- Đất công trình dịch vụ đô thị (trong các khu đất sử dụng hỗn hợp)

I.4

3.821

30

1

5

1,5

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

42.696

10,7

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (xây dựng mới)

35.053

5

1

0,05

I.6

16.235

I.7

13.418

I.8

5.400

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (trong các khu đất sử dụng hỗn hợp)

I.4

7.643

5

1

0,05

1.4. Đất giao thông

75.852

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

15,14 km/km2

2. Đất ngoài đơn vị ở

96.160

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị

15.000

- Đất văn hóa

I.3

15.000

30

1

3

0,9

2.2. Đất công trình tôn giáo (chùa Quang Thọ)

I.9

2.250

2.3. Đất đường giao thông đối ngoại

78.910

Đơn vị ở 2 (diện tích 1.138.084 m2; dự báo quy mô dân số 8000 người)

1. Đất đơn vị ở

982.179

122,8

1.1. Đất nhóm nhà ở

771.704

96,5

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

362.608

100,2

II.21

14.399

40

1

5

2,0

II.22

19.760

40

1

5

2,0

II.23

9.685

50

1

5

2,5

II.24

10.785

40

1

5

2,0

II.25

15.744

40

1

5

2,0

II.26

2.846

60

1

5

3,0

II.27

18.693

40

1

5

2,0

II.28

33.332

40

1

5

2,0

II.29

14.560

40

1

5

2,0

II.30

7.943

50

1

5

2,5

II.31

47.584

30

1

5

1,5

II.32

1.144

70

1

5

3,5

II.33

25.097

40

1

5

2,0

II.34

38.600

40

1

5

2,0

II.35

28.143

40

1

5

2,0

II.36

21.223

40

1

5

2,0

II.37

19.661

40

1

5

2,0

II.38

14.432

40

1

5

2,0

II.39

8.090

50

1

5

2,5

II.40

10.887

40

1

5

2,0

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

381.353

127,1

II.41

40.403

30

1

5

1,5

II.42

41.191

30

1

5

1,5

II.43

7.712

40

1

5

2,0

II.44

7.563

40

1

5

2,0

II.45

48.258

30

1

5

1,5

II.46

29.119

30

1

5

1,5

II.47

14.100

30

1

5

1,5

II.48

56.857

30

1

5

1,5

II.49

42.257

30

1

5

1,5

II.50

47.883

30

1

5

1,5

II.51

24.666

30

1

5

1,5

II.52

2.558

50

1

5

2,5

II.53

10.537

40

1

5

2,0

II.54

8.249

40

1

5

2,0

- Đất nhóm nhà ở trong các khu đất sử dụng hỗn hợp

27.743

20,1

II.16

13.152

40

1

9

3,5

II.17

4.098

40

1

9

3,5

II.18

1.640

40

1

9

3,5

II.19

3.472

40

1

9

3,5

II.20

5.381

40

1

9

3,5

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

47.187

5,9

- Đất công trình giáo dục

25.190

3,1

+ Trường mầm non

15.148

* Trường mầm non Bé Ngoan 3 (hiện hữu)

II.4

1.779

30

1

2

0,6

* Trường mầm non

II.7

4.226

30

1

2

0,6

* Trường mầm non

II.8

9.143

30

1

2

0,6

+ Trường tiểu học Ngã 3 Giòng (hiện hữu)

II.5

1.042

40

1

3

1,2

+ Trường trung học cơ sở Xuân Thới Thượng (hiện hữu)

II.6

9.000

40

1

3

1,2

- Đất công trình hành chính (Ủy ban nhân dân xã hiện hữu)

II.2

1.796

40

1

3

1,2

- Đất công trình y tế (trạm y tế hiện hữu)

II.3

1.869

40

1

3

1,2

- Đất công trình văn hóa

4.461

+ Đền tưởng niệm anh hùng liệt sĩ

II.1

617

30

1

2

0,6

+ Đình xuân thới

II.9

3.844

30

1

2

0,6

- Đất công trình dịch vụ đô thị (trong các khu đất sử dụng hỗn hợp)

13.871

II.16

6.576

30

1

5

1,5

II.17

2.049

30

1

5

1,5

II.18

820

30

1

5

1,5

II.19

1.736

30

1

5

1,5

II.20

2.691

30

1

5

1,5

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

65.500

8,2

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (xây dựng mới)

37.757

5

1

0,05

II.10

7.208

II.11

6.095

II.12

2.205

II.13

6.472

II.14

12.187

II.15

3.590

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (trong các khu đất sử dụng hỗn hợp)

27.743

5

1

0,05

II.16

13.152

II.17

4.098

II.18

1.640

II.19

3.472

II.20

5.381

1.4. Đất giao thông

97.788

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

11,14 km/km2

2. Đất ngoài đơn vị ở

155.905

2.1. Đất đường giao thông đối ngoại

155.905

Cơ cấu sử dụng đất trong các khu đất có chức năng sử dụng hỗn hợp

Khu đất sử dụng hỗn hợp

Các chức năng sử dụng đất trong khu đất sử dụng hỗn hợp

Tỷ lệ các khu chức năng trong khu đất sử dụng hỗn hợp (%)

Diện tích từng khu chức năng (m2)

Ký hiệu

Diện tích (m2)

I.4

19.107

Đất nhóm nhà ở

40

7.643

Đất cây xanh sử dụng công cộng

40

7.643

Đất công trình dịch vụ công cộng

20

3.821

II.16

32.880

Đất nhóm nhà ở

40

13.152

Đất cây xanh sử dụng công cộng

40

13.152

Đất công trình dịch vụ công cộng

20

6.576

II.17

10.244

Đất nhóm nhà ở

40

4.098

Đất cây xanh sử dụng công cộng

40

4.098

Đất công trình dịch vụ công cộng

20

2.049

II.18

4.100

Đất nhóm nhà ở

40

1.640

Đất cây xanh sử dụng công cộng

40

1.640

Đất công trình dịch vụ công cộng

20

820

II.19

8.680

Đất nhóm nhà ở

40

3.472

Đất cây xanh sử dụng công cộng

40

3.472

Đất công trình dịch vụ công cộng

20

1.736

II.20

13.453

Đất nhóm nhà ở

40

5.381

Đất cây xanh sử dụng công cộng

40

5.381

Đất công trình dịch vụ công cộng

20

2.691

7. Tổ chức không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị:
- Tổ chức không gian kiến trúc dựa trên đặc điểm hiện trạng, không gian đường phố, phân chia ô phố theo quy mô hợp lý, phù hợp với tính chất hoạt động nhằm tạo các không gian kiến trúc đa dạng.
- Các khu chức năng (dân cư, công trình công cộng, cây xanh,...) được bố trí xen cài đáp ứng nhu cầu một không gian sống của đô thị và tạo cảnh quan sinh động, hài hòa.
- Khu dân cư hiện hữu giữ lại chỉnh trang, tạo mạng lưới giao thông thông suốt cho toàn khu quy hoạch với các khu lân cận và ngay trong từng khu chức. Xây mới các khu dân cư với hệ thống hạ tầng kỹ thuật đồng bộ.
- Tuyến đường Phan Văn Hớn với các công trình công cộng, khu dân cư hiện hữu là điểm nhấn của khu vực.
- Yêu cầu về kiến trúc công trình: Tùy thuộc vào tính chất và vị trí của công trình, các chỉ tiêu xây dựng như mật độ xây dựng khống chế chung toàn khu 35%.
+ Đối với các khu vực phát triển xây dựng mới: gồm khu hỗn hợp (ở kết hợp dịch vụ công cộng), khu dân cư xây dựng mới, công trình dịch vụ công cộng xây mới, công viên cây xanh áp dụng theo quy định quản lý của các dự án.
- Về khoảng lùi các công trình đối với các trục đường: khoảng lùi công trình (chỉ giới xây dựng) trên từng lô đất sẽ được xác định cụ thể theo các Quy chế quản lý quy hoạch - kiến trúc đô thị, các đồ án thiết kế đô thị riêng (sẽ được thiết lập sau khi đồ án quy hoạch phần khu này được phê duyệt) hoặc căn cứ vào các Quy chuẩn Việt Nam và các Quy định về quản lý kiến trúc đô thị do các cơ quan có thẩm quyền ban hành.
8.1. Quy hoạch giao thông đô thị:
- Về quy hoạch mạng lưới giao thông phù hợp với quy hoạch ngành, quy hoạch phát triển giao thông vận tải thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2020, đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng huyện Hóc Môn và Quy chuẩn Việt Nam, Tiêu chuẩn thiết kế.
- Quy hoạch các tuyến giao thông đối ngoại: đường Nguyễn Văn Bứa, đường Phan Văn Hớn lộ giới là 40m; đường Dương Công Khi, đường Bà Triệu nối dài, đường XTT 01, đường XTT 24 lộ giới là 30m; đường XTT 14, đường D2, đường D1 lộ giới 20m.
- Về giao thông đối nội: nâng cấp và mở rộng các tuyến đường hiện hữu kết hợp với việc phóng tuyến mới một số đoạn đường đảm bảo yêu cầu thông suốt, phòng cháy chữa cháy, tạo sự nối kết với đường bên ngoài.
- Bảng thống kê đường giao thông:

STT

Tên Đường

Từ...

Đến...

Lộ giới (mét)

Chiều rộng (mét)

Lề trái

Mặt đường

Lề phải

A

Giao thông đối ngoại

1

Đường Nguyễn Văn Bứa

Đường XTT 01

Đường D2

40

8,5

23

8,5

2

Đường Phan Văn Hớn

Bà Triệu nối dài

Đường D2

40

8,5

23

8,5

3

Đường Dương Công Khi

Đường Bà Triệu nối dài

Đường XTT 17

30

6

18

6

4

Đường Bà Triệu nối dài

Đường Dương Công Khi

Đường XTT 14

30

6

18

6

5

Đường XTT 01

Đường Bà Triệu nối dài

Đường Nguyễn Văn Bứa

30

6

18

6

6

Đường XTT 24

Đường Bà Triệu nối dài

Đường Dương Công Khi

30

6

18

6

7

Đường XTT 14

Đường Bà Triệu nối dài

Đường D2

20

4,5

11

4,5

8

Đường D2

Đường Dương Công Khi

Đường Nguyễn Văn Bứa

20

4,5

11

4,5

9

Đường D1 (đường XTT 21- 2B)

Đường Phan Văn Hớn

Đường XTT 14

20

4,5

11

4,5

B

Giao thông đối nội

1

Đường XTT 1A

Đường XTT 14a

Đường D2

20

4,5

11

4,5

2

Đường XTT 14A

Đường D1

Đường D2

20

4,5

11

4,5

3

Đường XTT 5-1A

Đường XTT 5-1

Đường D1

14

3,5

7

3,5

4

Đường XTT 5

Đường Bà Triệu nối dài

Đường Phan Văn Hớn

20

4,5

11

4,5

5

Đường XTT 4-4

Đường Bà Triệu nối dài

Đường XTT 04

14

3,5

7

3,5

6

Đường XTT 26

Đường XTT 02

Đường Bà Triệu nối dài

14

3,5

7

3,5

7

Đường XTT 26-1

Đường XTT 26

Đường XTT 24

14

3,5

7

3,5

8

Đường XTT 04

Đường XTT 26

Đường Phan Văn Hớn

20

4,5

11

4,5

9

Đường XTT 5-1

Đường XTT 5

Đường XTT 14

14

3.5

7.0

3.5

10

Đường XTT 21

Đường Phan Văn Hớn

Đường XTT 14

20

4,5

11

4,5

11

Đường XTT 22

Đường XTT 24

Đường Phan Văn Hớn

14

3,5

7

3,5

12

Đường XTT 25

Đường Bà Triệu nối dài

Đường XTT 24

14

3,5

7

3,5

13

Đường N1

Đường XTT 1A

Đường XTT 01

12

3

6

3

14

Đường XTT 1c

Đường XTT 14A

Đường XTT 14

12

3

6

3

15

Đường XTT 20

Đường Phan Văn Hớn

Đường XTT 14

12

3

6

3

16

Đường XTT-4

Đường Phan Văn Hớn

Đường XTT 14A

12

3

6

3

17

Đường XTT 41

Đường XTT 17

Đường XTT 14A

12

3

6

3

18

Đường XTT 21-3

Đường XTT 41

Đường XTT 21

12

3

6

3

19

Đường N2

Đường XTT 21

Đường D1

12

3

6

3

20

Đường N3

Đường XTT 21

Đường D1

12

3

6

3

21

Đường XTT 17

Đường Dương Công Khi

Đường Phan Văn Hớn

12

3

6

3

22

Đường N4

Đường XTT 22

Đường XTT 23

12

3

6

3

23

Đường XTT 23

Đường XTT 24

Đường Bà Triệu nối dài

12

3

6

3

24

Đường D3

Đường XTT 24

Đường N4

12

3

6

3

25

Đường XTT-2

Đường D2

Đường XTT 26

12

3

6

3

* Ghi chú: Việc thể hiện tọa độ mốc thiết kế để tạo điều kiện thuận lợi cho việc công bố quy hoạch và cắm mốc giới xây dựng ngoài thực địa nhằm phục vụ công tác quản lý và tổ chức thực hiện theo quy hoạch được duyệt, Sở Quy hoạch - Kiến trúc, Ủy ban nhân dân huyện Hóc Môn và đơn vị tư vấn chịu trách nhiệm về tính chính xác các số liệu này.

9. Những hạng mục ưu tiên đầu tư; các vấn đề về tổ chức thực hiện theo quy hoạch:
a) Những hạng mục ưu tiên đầu tư:
- Cải tạo, chỉnh trang khu dân cư hiện hữu.
- Xây dựng mới các công trình phúc lợi công cộng, xây dựng và cải tạo nâng cấp các tuyến đường giao thông.
- Xây dựng các khu nhà ở mới
- Nâng cấp và hoàn thiện mạng lưới hạ tầng kỹ thuật.
b) Về tổ chức thực hiện theo quy hoạch:
- Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân huyện Hóc Môn, các cơ quan quản lý đầu tư phát triển đô thị căn cứ vào đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 này được phê duyệt để làm cơ sở xác định, lập kế hoạch thực hiện các khu vực phát triển đô thị để trình cấp có thẩm quyền quyết định phê duyệt theo Nghị định số 11/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ về quản lý đầu tư phát triển đô thị.
- Trong quá trình tổ chức thực hiện theo quy hoạch, triển khai các dự án đầu tư phát triển đô thị trong khu vực quy hoạch; các chủ đầu tư, tổ chức, đơn vị có liên quan cần tuân thủ các nội dung đã được nêu trong đồ án này và Quy định quản lý theo đồ án quy hoạch đã được phê duyệt.

Content:
Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu dân cư xã Xuân Thới Thượng, huyện Hóc Môn (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
1. Vị trí, phạm vi ranh giới, diện tích, tính chất khu vực quy hoạch:
- Vị trí khu vực quy hoạch: thuộc xã Xuân Thới Thượng, huyện Hóc Môn, thành phố Hồ Chí Minh;
- Giới hạn khu vực quy hoạch như sau:
+ Phía Đông - Bắc giáp: đường Xuân Thới Thượng 14 và đường Xuân Thới Thượng 01 (dự phóng).
+ Phía Đông - Nam giáp: đường Bà Triệu nối dài (dự phóng).
+ Phía Tây giáp: đường Dương Công Khi và đường dự phóng - khu dân cư Ngã Ba Giòng.
+ Phía Bắc giáp: đường Nguyễn Văn Bứa, đường Xuân Thới Thượng 17 (dự phóng).
- Tổng diện tích khu vực quy hoạch: 174,1 ha.
- Tính chất của khu vực quy hoạch: khu dân cư cải tạo chỉnh trang kết hợp xây dựng mới, bổ sung các công trình công cộng và công viên cây xanh.
2. Cơ quan tổ chức lập đồ án quy hoạch phân khu:
Sở Quy hoạch - Kiến trúc (chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Quy hoạch Xây dựng thành phố).
3. Đơn vị tư vấn lập đồ án quy hoạch phân khu:
Công ty TNHH Xây dựng - Kiến trúc Miền Nam.
4. Hồ sơ, bản vẽ đồ án quy hoạch phân khu:
- Thuyết minh tổng hợp;
- Thành phần bản vẽ bao gồm:
+ Sơ đồ vị trí và giới hạn khu đất, tỷ lệ 1/10.000.
+ Bản đồ hiện trạng kiến trúc cảnh quan và đánh giá đất xây dựng, tỷ lệ 1/2000.
+ Bản đồ hiện trạng hệ thống hạ tầng kỹ thuật, tỷ lệ 1/2000.
+ Bản đồ hiện trạng hệ thống giao thông, tỷ lệ 1/2000.
+ Bản đồ quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất, tỷ lệ 1/2000.
+ Sơ đồ tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan, tỷ lệ 1/2000.
+ Bản đồ quy hoạch giao thông và chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng, tỷ lệ 1/2000.
5. Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Thời hạn quy hoạch: đến năm 2020 (theo thời hạn quy hoạch của đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng huyện Củ Chi được duyệt).
5.2. Dự báo quy mô dân số trong khu vực quy hoạch: 12.000 người
5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

145,10

B

Chỉ tiêu sử dụng đất đơn vị ở trung bình toàn khu

m2/người

124,08

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong các đơn vị ở

- Đất nhóm nhà ở

m2/người

95,45

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu

m2/người

102,03

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

m2/người

115,74

+ Đất nhóm nhà ở trong các khu đất sử dụng hỗn hợp

m2/người

20,11

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

m2/người

5,14

Trong đó:

+ Đất công trình giáo dục

m2/người

2,81

+ Đất trung tâm hành chính xã

m2/người

0,15

+ Đất y tế

m2/người

0,16

+ Đất văn hóa

m2/người

0,37

+ Chợ

m2/người

0,18

+ Đất công trình dịch vụ đô thị trong các khu đất sử dụng hỗn hợp

m2/người

1,47

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (không kể 1 m2/người đất cây xanh trong nhóm nhà ở)

m2/người

9,0

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

km/km2

12,09

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

Đất giao thông bố trí đến mạng lưới đường khu vực, kể cả giao thông tĩnh

%

11,66

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

1500

Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/người/ngày

1,0

E

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

Mật độ xây dựng chung

%

≤ 32

Hệ số sử dụng đất

lần

≤ 1,58

Tầng cao xây dựng (theo QCVN 03:2012/BXD)

Tối đa

tầng

9

Tối thiểu

tầng

1

6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch phân thành 02 đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị ngoài đơn vị ở, được xác định như sau:
Đơn vị ở:
- Đơn vị ở 1: giới hạn bởi: phía Đông - Nam giáp đường Bà Triệu nối dài (dự phóng), phía Đông - Bắc giáp đường Xuân Thới Thượng 14 và khu dân cư hiện hữu, phía Tây giáp đường dự phóng khu dân cư Ngã Ba Giồng, phía Nam giáp đường Phan Văn Hớn, phía Bắc giáp đường Nguyễn Văn Bứa.
- Đơn vị ở 2: giới hạn bởi: phía Đông - Nam giáp đường Bà Triệu nối dài (dự phóng), phía Đông - Bắc giáp đường Phan Văn Hớn phía Tây giáp đường Dương Công Khi, phía Tây - Bắc giáp khu dân cư hiện hữu.
Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở: (có đan xen các khu chức năng ngoài đơn vị ở) bao gồm:
a. Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở: tổng diện tích các đơn vị ở: 148,89 ha:
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (khu ở, nhóm nhà ở): tổng diện tích 114,54 ha, trong đó:
- Nhóm nhà ở trong khu vực hiện hữu thực hiện quy hoạch cải tạo chỉnh trang, diện tích 55,91 ha.
- Nhóm nhà xây dựng mới: diện tích là 55,09 ha.
- Nhóm nhà ở trong khu hỗn hợp: diện tích là 3,54 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 6,16 ha; bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 3,37 ha, trong đó:
+ Trường mầm non: tổng diện tích 2,25 ha, trong đó:
* Hiện hữu giữ lại trường mầm non Bé Ngoan 3 diện tích 0,18 ha.
* Xây dựng mới 3 trường diện tích 2,07 ha.
+ Trường tiểu học: tổng diện tích 0,22 ha.
* Hiện hữu giữ lại mở rộng trường tiểu học Ngã Ba Giòng (phân hiệu 2), diện tích 0,12 ha.
* Hiện hữu chỉnh trang trường tiểu học Ngã Ba Giòng (phân hiệu 1), diện tích 0,1 ha.
+ Trường trung học cơ sở Xuân Thới Thượng hiện hữu giữ lại, diện tích 0,90 ha.
- Khu chức năng trung tâm hành chính (Ủy ban nhân dân xã - hiện hữu), diện tích 0,18 ha.
- Khu chức năng y tế (trạm y tế - hiện hữu): diện tích 0,19 ha.
- Khu chức năng văn hóa 0,44 ha, trong đó:
+ Đền tưởng niệm anh hùng liệt sĩ - hiện hữu, diện tích 0,06 ha.
+ Đình Xuân Thới hiện hữu, diện tích 0,38 ha.
- Khu chức năng dịch vụ-thương mại (chợ - hiện hữu), diện tích 0,21 ha.
- Khu chức năng công trình dịch vụ đô thị (xây dựng mới bố trí trong khu hỗn hợp), tổng diện tích 1,77 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 10,82ha, trong đó:
+ Đất cây xanh sử dụng công cộng 7,28 ha.
+ Đất cây xanh sử dụng công cộng trong khu hỗn hợp 3,54 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: tổng diện tích 17,37 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở, tổng diện tích 25,21 ha:
b.1. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đô thị: công trình văn hóa hiện hữu tổng diện tích 1,5 ha.
b.2. Công trình tôn giáo: chùa Quang Thọ diện tích 0,23 ha.
b.3. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại: diện tích 23,48 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất đơn vị ở:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất các đơn vị ở

148,89

100,00

1

Đất các nhóm nhà ở

114,54

76,93

- Đất các nhóm nhà ở hiện hữu

55,91

37,55

- Đất các nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới

55,09

37,00

- Đất các nhóm nhà ở trong các khu đất sử dụng hỗn hợp

3,54

2,38

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

6,16

4,14

- Đất giáo dục

3,37

2,26

+ Trường mầm non

2,25

1,51

+ Trường tiểu học

0,22

0,15

+ Trường trung học cơ sở

0,90

0,60

- Đất trung tâm hành chính xã

0,18

0,12

- Đất y tế

0,19

0,13

- Đất văn hóa

0,44

0,30

- Đất chợ

0,21

0,14

- Đất công trình dịch vụ đô thị trong các khu đất sử dụng hỗn hợp

1,77

1,19

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

10,82

7,27

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

7,28

4,89

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (trong các khu đất sử dụng hỗn hợp)

3,54

2,38

4

Đất giao thông

17,37

11,66

B

Đất ngoài đơn vị ở

25,21

- Đất công trình dịch vụ đô thị (đất văn hóa)

1,50

- Đất công trình tôn giáo

0,23

- Đất đường giao thông đối ngoại

23,48

Tổng cộng

174,10

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị từng đơn vị ở và ngoài đơn vị ở

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Ký hiệu khu đất hoặc ô phố

Diện tích (m2)

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Tối thiểu

Tối đa

Đơn vị ở 1 (diện tích 602.916 m2; dự báo quy mô dân số 4000 người)

1. Đất đơn vị ở

506.756

126,7

1.1. Đất nhóm nhà ở

373.730

93,4

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

196.505

90,8

I.10

32.413

40

1

5

2,0

I.11

5.862

50

1

5

2,5

I.12

4.111

60

1

5

3,0

I.13

5.765

50

1

5

2,5

I.14

6.391

50

1

5

2,5

I.15

6.798

50

1

5

2,5

I.16

5.901

50

1

5

2,5

I.17

10.439

40

1

5

2,0

I.18

11.580

40

1

5

2,0

I.19

12.351

40

1

5

2,0

I.20

18.400

40

1

5

2,0

I.21

9.200

50

1

5

2,5

I.22

3.000

60

1

5

3,0

I.23

22.400

40

1

5

2,0

I.24

15.200

40

1

5

2,0

I.25

5.300

50

1

5

2,5

I.26

9.177

50

1

5

2,5

I.27

7.137

50

1

5

2,5

I.28

5.080

50

1

5

2,5

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

169.582

116,6

I.29

50.793

30

1

5

1,5

I.30

56.443

30

1

5

1,5

I.31

4.469

60

1

5

3,0

I.32

7.322

50

1

5

2,5

I.33

26.704

40

1

5

2,0

I.34

23.851

40

1

5

2,0

- Đất nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp

I.4

7.643

20,1

40

1

9

3,5

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

14.478

3,6

- Đất công trình giáo dục

8.512

2,1

+ Trường mầm non (xây dựng mới)

I.5

7.347

30

1

2

0,6

+ Trường tiểu học ngã 3 giòng (hiện hữu mở rộng)

I.2

1.165

40

1

3

1,2

- Đất chợ (hiện hữu)

I.1

2.145

40

1

2

0,8

- Đất công trình dịch vụ đô thị (trong các khu đất sử dụng hỗn hợp)

I.4

3.821

30

1

5

1,5

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

42.696

10,7

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (xây dựng mới)

35.053

5

1

0,05

I.6

16.235

I.7

13.418

I.8

5.400

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (trong các khu đất sử dụng hỗn hợp)

I.4

7.643

5

1

0,05

1.4. Đất giao thông

75.852

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

15,14 km/km2

2. Đất ngoài đơn vị ở

96.160

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị

15.000

- Đất văn hóa

I.3

15.000

30

1

3

0,9

2.2. Đất công trình tôn giáo (chùa Quang Thọ)

I.9

2.250

2.3. Đất đường giao thông đối ngoại

78.910

Đơn vị ở 2 (diện tích 1.138.084 m2; dự báo quy mô dân số 8000 người)

1. Đất đơn vị ở

982.179

122,8

1.1. Đất nhóm nhà ở

771.704

96,5

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

362.608

100,2

II.21

14.399

40

1

5

2,0

II.22

19.760

40

1

5

2,0

II.23

9.685

50

1

5

2,5

II.24

10.785

40

1

5

2,0

II.25

15.744

40

1

5

2,0

II.26

2.846

60

1

5

3,0

II.27

18.693

40

1

5

2,0

II.28

33.332

40

1

5

2,0

II.29

14.560

40

1

5

2,0

II.30

7.943

50

1

5

2,5

II.31

47.584

30

1

5

1,5

II.32

1.144

70

1

5

3,5

II.33

25.097

40

1

5

2,0

II.34

38.600

40

1

5

2,0

II.35

28.143

40

1

5

2,0

II.36

21.223

40

1

5

2,0

II.37

19.661

40

1

5

2,0

II.38

14.432

40

1

5

2,0

II.39

8.090

50

1

5

2,5

II.40

10.887

40

1

5

2,0

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

381.353

127,1

II.41

40.403

30

1

5

1,5

II.42

41.191

30

1

5

1,5

II.43

7.712

40

1

5

2,0

II.44

7.563

40

1

5

2,0

II.45

48.258

30

1

5

1,5

II.46

29.119

30

1

5

1,5

II.47

14.100

30

1

5

1,5

II.48

56.857

30

1

5

1,5

II.49

42.257

30

1

5

1,5

II.50

47.883

30

1

5

1,5

II.51

24.666

30

1

5

1,5

II.52

2.558

50

1

5

2,5

II.53

10.537

40

1

5

2,0

II.54

8.249

40

1

5

2,0

- Đất nhóm nhà ở trong các khu đất sử dụng hỗn hợp

27.743

20,1

II.16

13.152

40

1

9

3,5

II.17

4.098

40

1

9

3,5

II.18

1.640

40

1

9

3,5

II.19

3.472

40

1

9

3,5

II.20

5.381

40

1

9

3,5

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

47.187

5,9

- Đất công trình giáo dục

25.190

3,1

+ Trường mầm non

15.148

* Trường mầm non Bé Ngoan 3 (hiện hữu)

II.4

1.779

30

1

2

0,6

* Trường mầm non

II.7

4.226

30

1

2

0,6

* Trường mầm non

II.8

9.143

30

1

2

0,6

+ Trường tiểu học Ngã 3 Giòng (hiện hữu)

II.5

1.042

40

1

3

1,2

+ Trường trung học cơ sở Xuân Thới Thượng (hiện hữu)

II.6

9.000

40

1

3

1,2

- Đất công trình hành chính (Ủy ban nhân dân xã hiện hữu)

II.2

1.796

40

1

3

1,2

- Đất công trình y tế (trạm y tế hiện hữu)

II.3

1.869

40

1

3

1,2

- Đất công trình văn hóa

4.461

+ Đền tưởng niệm anh hùng liệt sĩ

II.1

617

30

1

2

0,6

+ Đình xuân thới

II.9

3.844

30

1

2

0,6

- Đất công trình dịch vụ đô thị (trong các khu đất sử dụng hỗn hợp)

13.871

II.16

6.576

30

1

5

1,5

II.17

2.049

30

1

5

1,5

II.18

820

30

1

5

1,5

II.19

1.736

30

1

5

1,5

II.20

2.691

30

1

5

1,5

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

65.500

8,2

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (xây dựng mới)

37.757

5

1

0,05

II.10

7.208

II.11

6.095

II.12

2.205

II.13

6.472

II.14

12.187

II.15

3.590

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (trong các khu đất sử dụng hỗn hợp)

27.743

5

1

0,05

II.16

13.152

II.17

4.098

II.18

1.640

II.19

3.472

II.20

5.381

1.4. Đất giao thông

97.788

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

11,14 km/km2

2. Đất ngoài đơn vị ở

155.905

2.1. Đất đường giao thông đối ngoại

155.905

Cơ cấu sử dụng đất trong các khu đất có chức năng sử dụng hỗn hợp

Khu đất sử dụng hỗn hợp

Các chức năng sử dụng đất trong khu đất sử dụng hỗn hợp

Tỷ lệ các khu chức năng trong khu đất sử dụng hỗn hợp (%)

Diện tích từng khu chức năng (m2)

Ký hiệu

Diện tích (m2)

I.4

19.107

Đất nhóm nhà ở

40

7.643

Đất cây xanh sử dụng công cộng

40

7.643

Đất công trình dịch vụ công cộng

20

3.821

II.16

32.880

Đất nhóm nhà ở

40

13.152

Đất cây xanh sử dụng công cộng

40

13.152

Đất công trình dịch vụ công cộng

20

6.576

II.17

10.244

Đất nhóm nhà ở

40

4.098

Đất cây xanh sử dụng công cộng

40

4.098

Đất công trình dịch vụ công cộng

20

2.049

II.18

4.100

Đất nhóm nhà ở

40

1.640

Đất cây xanh sử dụng công cộng

40

1.640

Đất công trình dịch vụ công cộng

20

820

II.19

8.680

Đất nhóm nhà ở

40

3.472

Đất cây xanh sử dụng công cộng

40

3.472

Đất công trình dịch vụ công cộng

20

1.736

II.20

13.453

Đất nhóm nhà ở

40

5.381

Đất cây xanh sử dụng công cộng

40

5.381

Đất công trình dịch vụ công cộng

20

2.691

7. Tổ chức không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị:
- Tổ chức không gian kiến trúc dựa trên đặc điểm hiện trạng, không gian đường phố, phân chia ô phố theo quy mô hợp lý, phù hợp với tính chất hoạt động nhằm tạo các không gian kiến trúc đa dạng.
- Các khu chức năng (dân cư, công trình công cộng, cây xanh,...) được bố trí xen cài đáp ứng nhu cầu một không gian sống của đô thị và tạo cảnh quan sinh động, hài hòa.
- Khu dân cư hiện hữu giữ lại chỉnh trang, tạo mạng lưới giao thông thông suốt cho toàn khu quy hoạch với các khu lân cận và ngay trong từng khu chức. Xây mới các khu dân cư với hệ thống hạ tầng kỹ thuật đồng bộ.
- Tuyến đường Phan Văn Hớn với các công trình công cộng, khu dân cư hiện hữu là điểm nhấn của khu vực.
- Yêu cầu về kiến trúc công trình: Tùy thuộc vào tính chất và vị trí của công trình, các chỉ tiêu xây dựng như mật độ xây dựng khống chế chung toàn khu 35%.
+ Đối với các khu vực phát triển xây dựng mới: gồm khu hỗn hợp (ở kết hợp dịch vụ công cộng), khu dân cư xây dựng mới, công trình dịch vụ công cộng xây mới, công viên cây xanh áp dụng theo quy định quản lý của các dự án.
- Về khoảng lùi các công trình đối với các trục đường: khoảng lùi công trình (chỉ giới xây dựng) trên từng lô đất sẽ được xác định cụ thể theo các Quy chế quản lý quy hoạch - kiến trúc đô thị, các đồ án thiết kế đô thị riêng (sẽ được thiết lập sau khi đồ án quy hoạch phần khu này được phê duyệt) hoặc căn cứ vào các Quy chuẩn Việt Nam và các Quy định về quản lý kiến trúc đô thị do các cơ quan có thẩm quyền ban hành.
8.1. Quy hoạch giao thông đô thị:
- Về quy hoạch mạng lưới giao thông phù hợp với quy hoạch ngành, quy hoạch phát triển giao thông vận tải thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2020, đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng huyện Hóc Môn và Quy chuẩn Việt Nam, Tiêu chuẩn thiết kế.
- Quy hoạch các tuyến giao thông đối ngoại: đường Nguyễn Văn Bứa, đường Phan Văn Hớn lộ giới là 40m; đường Dương Công Khi, đường Bà Triệu nối dài, đường XTT 01, đường XTT 24 lộ giới là 30m; đường XTT 14, đường D2, đường D1 lộ giới 20m.
- Về giao thông đối nội: nâng cấp và mở rộng các tuyến đường hiện hữu kết hợp với việc phóng tuyến mới một số đoạn đường đảm bảo yêu cầu thông suốt, phòng cháy chữa cháy, tạo sự nối kết với đường bên ngoài.
- Bảng thống kê đường giao thông:

STT

Tên Đường

Từ...

Đến...

Lộ giới (mét)

Chiều rộng (mét)

Lề trái

Mặt đường

Lề phải

A

Giao thông đối ngoại

1

Đường Nguyễn Văn Bứa

Đường XTT 01

Đường D2

40

8,5

23

8,5

2

Đường Phan Văn Hớn

Bà Triệu nối dài

Đường D2

40

8,5

23

8,5

3

Đường Dương Công Khi

Đường Bà Triệu nối dài

Đường XTT 17

30

6

18

6

4

Đường Bà Triệu nối dài

Đường Dương Công Khi

Đường XTT 14

30

6

18

6

5

Đường XTT 01

Đường Bà Triệu nối dài

Đường Nguyễn Văn Bứa

30

6

18

6

6

Đường XTT 24

Đường Bà Triệu nối dài

Đường Dương Công Khi

30

6

18

6

7

Đường XTT 14

Đường Bà Triệu nối dài

Đường D2

20

4,5

11

4,5

8

Đường D2

Đường Dương Công Khi

Đường Nguyễn Văn Bứa

20

4,5

11

4,5

9

Đường D1 (đường XTT 21- 2B)

Đường Phan Văn Hớn

Đường XTT 14

20

4,5

11

4,5

B

Giao thông đối nội

1

Đường XTT 1A

Đường XTT 14a

Đường D2

20

4,5

11

4,5

2

Đường XTT 14A

Đường D1

Đường D2

20

4,5

11

4,5

3

Đường XTT 5-1A

Đường XTT 5-1

Đường D1

14

3,5

7

3,5

4

Đường XTT 5

Đường Bà Triệu nối dài

Đường Phan Văn Hớn

20

4,5

11

4,5

5

Đường XTT 4-4

Đường Bà Triệu nối dài

Đường XTT 04

14

3,5

7

3,5

6

Đường XTT 26

Đường XTT 02

Đường Bà Triệu nối dài

14

3,5

7

3,5

7

Đường XTT 26-1

Đường XTT 26

Đường XTT 24

14

3,5

7

3,5

8

Đường XTT 04

Đường XTT 26

Đường Phan Văn Hớn

20

4,5

11

4,5

9

Đường XTT 5-1

Đường XTT 5

Đường XTT 14

14

3.5

7.0

3.5

10

Đường XTT 21

Đường Phan Văn Hớn

Đường XTT 14

20

4,5

11

4,5

11

Đường XTT 22

Đường XTT 24

Đường Phan Văn Hớn

14

3,5

7

3,5

12

Đường XTT 25

Đường Bà Triệu nối dài

Đường XTT 24

14

3,5

7

3,5

13

Đường N1

Đường XTT 1A

Đường XTT 01

12

3

6

3

14

Đường XTT 1c

Đường XTT 14A

Đường XTT 14

12

3

6

3

15

Đường XTT 20

Đường Phan Văn Hớn

Đường XTT 14

12

3

6

3

16

Đường XTT-4

Đường Phan Văn Hớn

Đường XTT 14A

12

3

6

3

17

Đường XTT 41

Đường XTT 17

Đường XTT 14A

12

3

6

3

18

Đường XTT 21-3

Đường XTT 41

Đường XTT 21

12

3

6

3

19

Đường N2

Đường XTT 21

Đường D1

12

3

6

3

20

Đường N3

Đường XTT 21

Đường D1

12

3

6

3

21

Đường XTT 17

Đường Dương Công Khi

Đường Phan Văn Hớn

12

3

6

3

22

Đường N4

Đường XTT 22

Đường XTT 23

12

3

6

3

23

Đường XTT 23

Đường XTT 24

Đường Bà Triệu nối dài

12

3

6

3

24

Đường D3

Đường XTT 24

Đường N4

12

3

6

3

25

Đường XTT-2

Đường D2

Đường XTT 26

12

3

6

3

* Ghi chú: Việc thể hiện tọa độ mốc thiết kế để tạo điều kiện thuận lợi cho việc công bố quy hoạch và cắm mốc giới xây dựng ngoài thực địa nhằm phục vụ công tác quản lý và tổ chức thực hiện theo quy hoạch được duyệt, Sở Quy hoạch - Kiến trúc, Ủy ban nhân dân huyện Hóc Môn và đơn vị tư vấn chịu trách nhiệm về tính chính xác các số liệu này.

9. Những hạng mục ưu tiên đầu tư; các vấn đề về tổ chức thực hiện theo quy hoạch:
a) Những hạng mục ưu tiên đầu tư:
- Cải tạo, chỉnh trang khu dân cư hiện hữu.
- Xây dựng mới các công trình phúc lợi công cộng, xây dựng và cải tạo nâng cấp các tuyến đường giao thông.
- Xây dựng các khu nhà ở mới
- Nâng cấp và hoàn thiện mạng lưới hạ tầng kỹ thuật.
b) Về tổ chức thực hiện theo quy hoạch:
- Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân huyện Hóc Môn, các cơ quan quản lý đầu tư phát triển đô thị căn cứ vào đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 này được phê duyệt để làm cơ sở xác định, lập kế hoạch thực hiện các khu vực phát triển đô thị để trình cấp có thẩm quyền quyết định phê duyệt theo Nghị định số 11/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ về quản lý đầu tư phát triển đô thị.
- Trong quá trình tổ chức thực hiện theo quy hoạch, triển khai các dự án đầu tư phát triển đô thị trong khu vực quy hoạch; các chủ đầu tư, tổ chức, đơn vị có liên quan cần tuân thủ các nội dung đã được nêu trong đồ án này và Quy định quản lý theo đồ án quy hoạch đã được phê duyệt.