Document: Điều 2 Quyết định 3045/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) huyện Củ Chi

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/07/2008", "sign_number": "3045/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/07/2008", "sign_number": "3045/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/07/2008", "sign_number": "3045/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/07/2008", "sign_number": "3045/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/07/2008", "sign_number": "3045/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 3045/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) huyện Củ Chi có nội dung như sau:

Điều 2. Duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) huyện Củ Chi với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Mã

Diện tích (ha)

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

43.496,6

43.496,6

43.496,6

43.496,6

43.496,6

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

32.502,0

30.901,5

29.994,9

29.289,3

28.214,0

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

31.521,1

29.741,4

28.702,4

27.822,3

26.515,0

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

17.410,4

15.849,9

14.587,0

13.641,1

12.268,4

1.1.1.1

Đất trồng lúa

LUA

13.088,9

11.056,1

8.766,5

6.996,8

5.810,9

1.1.1.1.1

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

13.088,9

11.056,1

8.766,5

6.996,8

5.810,9

1.1.1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNC(a)

4.321,5

4.793,8

5.820,4

6.644,4

6.457,5

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

14.110,7

13.891,5

14.115,4

14.181,1

14.246,6

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

244,7

346,6

462,3

637,4

868,8

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX

189,6

341,6

457,2

632,3

863,8

1.2.1.2

Đất có rừng trồng sản xuất

RST

48,7

48,7

48,7

48,7

48,7

1.2.1.4

Đất trồng rừng sản xuất

RSM

141,0

292,9

408,6

583,7

815,1

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

55,0

5,0

5,0

5,0

5,0

1.2.2.1

Đất có rừng tự nhiên phòng hộ

RPN

0,5

0,5

0,5

0,5

0,5

1.2.2.2

Đất có rừng trồng phòng hộ

RPT

54,5

4,5

4,5

4,5

4,5

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

423,2

429,4

446,2

445,9

446,3

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

313,0

384,0

384,0

383,8

383,8

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

10.477,3

12.196,7

13.194,9

14.049,7

15.282,6

2.1

Đất ở

OTC

1.838,0

1.937,1

2.025,3

2.116,0

2.276,4

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.716,9

1.750,9

1.758,0

1.783,4

1.894,6

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

121,2

186,2

267,2

332,7

381,8

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

7.137,1

8.637,1

9.201,3

9.955,8

11.004,7

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

62,0

63,3

65,9

67,6

67,6

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

677,8

777,8

813,0

813,0

823,0

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

1.934,8

2.876,1

3.261,4

3.508,5

4.286,5

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

SKK

942,8

1.302,8

1.487,5

1.657,5

1.925,6

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

917,2

1.498,4

1.699,1

1.776,2

2.286,0

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,1

0,1

0,1

0,1

0,1

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

74,7

74,7

74,7

74,7

74,7

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

4.462,5

4.919,9

5.061,1

5.566,8

5.822,7

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

2.253,0

2.324,7

2.365,6

2.488,0

2.515,6

2.2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

818,0

819,3

819,3

819,3

817,7

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông

DNT

3,8

3,8

3,8

3,8

3,8

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

592,4

745,9

779,2

792,5

782,5

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

9,6

116,2

116,8

119,7

121,4

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

194,6

308,8

367,7

378,8

395,3

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

232,3

237,2

241,8

251,5

255,0

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

8,4

10,4

10,8

12,2

14,1

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

LDT

91,8

91,6

91,6

91,6

91,6

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

258,4

262,1

264,3

609,3

825,4

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

33,9

33,2

33,2

33,1

33,1

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

290,7

412,5

440,5

450,1

454,0

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

1.160,7

1.159,9

1.477,7

1.477,7

1.497,4

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

16,9

16,9

16,9

16,9

16,9

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

CSD

517,2

398,3

306,8

157,5

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

517,2

398,3

306,8

157,5

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Mã

Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ kế hoạch

Phân theo từng năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

5.702,5

938,9

1.719,4

995,8

854,2

1.194,2

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN/PNN

5.630,2

934,4

1.668,0

995,1

844,9

1.187,7

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN/PNN

4.282,6

580,1

1.260,6

876,6

568,3

996,9

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

3.659,8

422,2

1.135,2

734,8

390,6

977,0

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1.347,6

354,3

407,4

118,4

276,6

190,8

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP/PNN

50,5

0,5

50,0

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

50,5

0,5

50,0

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

19,1

1,5

1,4

0,7

9,0

6,5

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2,7

2,4

0,2

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

1.533,4

165,0

228,8

386,3

377,5

375,8

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUC/CLN

1.475,2

147,5

221,3

368,8

368,8

368,8

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

LUC/LNP

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUC/NTS

58,2

17,4

7,6

17,4

8,7

7,0

3. Kế hoạch thu hồi đất
Đơn vị tính: ha

Thứtự

LOẠI ĐẤT PHẢI THU HỒI

Mã

Diện tích cần thu hồi trong kỳ kế hoạch

Phân theo từng năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

5.702,5

938,9

1.719,4

995,8

854,2

1.194,2

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

5.630,2

934,4

1.668,0

995,1

844,9

1.187,7

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

4.282,6

580,1

1.260,6

876,7

568,3

996,9

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.659,9

422,2

1.135,2

734,8

390,6

977,0

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.347,6

354,3

407,4

118,4

276,6

190,8

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

50,5

0,5

50,0

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

50,5

0,5

50,0

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

19,1

1,5

1,4

0,7

9,0

6,5

1.4

Đất nông nghiệp khác

NNK

2,7

2,5

0,2

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

130,7

12,6

48,5

12,4

15,3

41,8

2.1

Đất ở

OTC

61,8

0,7

11,0

3,3

9,0

37,7

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

60,1

0,7

10,4

2,4

8,9

37,7

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

1,7

0,6

0,9

0,1

-

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

52,0

5,9

34,3

4,4

5,7

1,7

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình SN

CTS

1,3

0,7

0,5

0,1

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi NN

CSK

40,7

1,4

32,1

0,6

5,1

1,4

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

15,2

3,8

1,6

3,8

0,4

5,5

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

1,9

1,2

0,7

0,1

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

9,7

4,8

1,8

0,1

0,5

2,4

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

5,3

0,7

4,5

4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Content:
Điều 2. Duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) huyện Củ Chi với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Mã

Diện tích (ha)

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

43.496,6

43.496,6

43.496,6

43.496,6

43.496,6

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

32.502,0

30.901,5

29.994,9

29.289,3

28.214,0

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

31.521,1

29.741,4

28.702,4

27.822,3

26.515,0

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

17.410,4

15.849,9

14.587,0

13.641,1

12.268,4

1.1.1.1

Đất trồng lúa

LUA

13.088,9

11.056,1

8.766,5

6.996,8

5.810,9

1.1.1.1.1

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

13.088,9

11.056,1

8.766,5

6.996,8

5.810,9

1.1.1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNC(a)

4.321,5

4.793,8

5.820,4

6.644,4

6.457,5

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

14.110,7

13.891,5

14.115,4

14.181,1

14.246,6

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

244,7

346,6

462,3

637,4

868,8

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX

189,6

341,6

457,2

632,3

863,8

1.2.1.2

Đất có rừng trồng sản xuất

RST

48,7

48,7

48,7

48,7

48,7

1.2.1.4

Đất trồng rừng sản xuất

RSM

141,0

292,9

408,6

583,7

815,1

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

55,0

5,0

5,0

5,0

5,0

1.2.2.1

Đất có rừng tự nhiên phòng hộ

RPN

0,5

0,5

0,5

0,5

0,5

1.2.2.2

Đất có rừng trồng phòng hộ

RPT

54,5

4,5

4,5

4,5

4,5

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

423,2

429,4

446,2

445,9

446,3

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

313,0

384,0

384,0

383,8

383,8

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

10.477,3

12.196,7

13.194,9

14.049,7

15.282,6

2.1

Đất ở

OTC

1.838,0

1.937,1

2.025,3

2.116,0

2.276,4

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.716,9

1.750,9

1.758,0

1.783,4

1.894,6

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

121,2

186,2

267,2

332,7

381,8

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

7.137,1

8.637,1

9.201,3

9.955,8

11.004,7

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

62,0

63,3

65,9

67,6

67,6

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

677,8

777,8

813,0

813,0

823,0

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

1.934,8

2.876,1

3.261,4

3.508,5

4.286,5

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

SKK

942,8

1.302,8

1.487,5

1.657,5

1.925,6

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

917,2

1.498,4

1.699,1

1.776,2

2.286,0

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,1

0,1

0,1

0,1

0,1

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

74,7

74,7

74,7

74,7

74,7

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

4.462,5

4.919,9

5.061,1

5.566,8

5.822,7

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

2.253,0

2.324,7

2.365,6

2.488,0

2.515,6

2.2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

818,0

819,3

819,3

819,3

817,7

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông

DNT

3,8

3,8

3,8

3,8

3,8

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

592,4

745,9

779,2

792,5

782,5

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

9,6

116,2

116,8

119,7

121,4

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

194,6

308,8

367,7

378,8

395,3

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

232,3

237,2

241,8

251,5

255,0

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

8,4

10,4

10,8

12,2

14,1

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

LDT

91,8

91,6

91,6

91,6

91,6

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

258,4

262,1

264,3

609,3

825,4

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

33,9

33,2

33,2

33,1

33,1

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

290,7

412,5

440,5

450,1

454,0

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

1.160,7

1.159,9

1.477,7

1.477,7

1.497,4

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

16,9

16,9

16,9

16,9

16,9

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

CSD

517,2

398,3

306,8

157,5

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

517,2

398,3

306,8

157,5

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Mã

Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ kế hoạch

Phân theo từng năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

5.702,5

938,9

1.719,4

995,8

854,2

1.194,2

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN/PNN

5.630,2

934,4

1.668,0

995,1

844,9

1.187,7

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN/PNN

4.282,6

580,1

1.260,6

876,6

568,3

996,9

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

3.659,8

422,2

1.135,2

734,8

390,6

977,0

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1.347,6

354,3

407,4

118,4

276,6

190,8

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP/PNN

50,5

0,5

50,0

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

50,5

0,5

50,0

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

19,1

1,5

1,4

0,7

9,0

6,5

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2,7

2,4

0,2

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

1.533,4

165,0

228,8

386,3

377,5

375,8

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUC/CLN

1.475,2

147,5

221,3

368,8

368,8

368,8

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

LUC/LNP

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUC/NTS

58,2

17,4

7,6

17,4

8,7

7,0

3. Kế hoạch thu hồi đất
Đơn vị tính: ha

Thứtự

LOẠI ĐẤT PHẢI THU HỒI

Mã

Diện tích cần thu hồi trong kỳ kế hoạch

Phân theo từng năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

5.702,5

938,9

1.719,4

995,8

854,2

1.194,2

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

5.630,2

934,4

1.668,0

995,1

844,9

1.187,7

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

4.282,6

580,1

1.260,6

876,7

568,3

996,9

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.659,9

422,2

1.135,2

734,8

390,6

977,0

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.347,6

354,3

407,4

118,4

276,6

190,8

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

50,5

0,5

50,0

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

50,5

0,5

50,0

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

19,1

1,5

1,4

0,7

9,0

6,5

1.4

Đất nông nghiệp khác

NNK

2,7

2,5

0,2

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

130,7

12,6

48,5

12,4

15,3

41,8

2.1

Đất ở

OTC

61,8

0,7

11,0

3,3

9,0

37,7

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

60,1

0,7

10,4

2,4

8,9

37,7

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

1,7

0,6

0,9

0,1

-

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

52,0

5,9

34,3

4,4

5,7

1,7

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình SN

CTS

1,3

0,7

0,5

0,1

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi NN

CSK

40,7

1,4

32,1

0,6

5,1

1,4

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

15,2

3,8

1,6

3,8

0,4

5,5

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

1,9

1,2

0,7

0,1

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

9,7

4,8

1,8

0,1

0,5

2,4

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

5,3

0,7

4,5

4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự