Document: Điều 2 Nghị định 73/2002/NĐ-CP Danh mục I hàng hoá cấm lưu thông, dịch vụ thương mại cấm thực hiện, Danh mục 3 có điều kiện bổ sung Nđ 11/1999/NĐ-CP

Type: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "20/08/2002", "sign_number": "73/2002/NĐ-CP", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Nghị định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "20/08/2002", "sign_number": "73/2002/NĐ-CP", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Nghị định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "20/08/2002", "sign_number": "73/2002/NĐ-CP", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Nghị định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "20/08/2002", "sign_number": "73/2002/NĐ-CP", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Nghị định"}
Signer: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "20/08/2002", "sign_number": "73/2002/NĐ-CP", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Nghị định"}

Full Text:
Điều 2 Nghị định 73/2002/NĐ-CP Danh mục I hàng hoá cấm lưu thông, dịch vụ thương mại cấm thực hiện, Danh mục 3 có điều kiện bổ sung Nđ 11/1999/NĐ-CP có nội dung như sau:

Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký. Mọi quy định trái với Nghị định này đều bãi bỏ.

Content:
Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký. Mọi quy định trái với Nghị định này đều bãi bỏ.