Document: Khoản 3 Điều 2 Quyết định 293/QĐ-UBND 2019 khen thưởng vận động viên đạt thành tích cao Bạc Liêu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "05/11/2019", "sign_number": "293/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Thị Sang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "05/11/2019", "sign_number": "293/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Thị Sang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "05/11/2019", "sign_number": "293/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Thị Sang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "05/11/2019", "sign_number": "293/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Thị Sang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "05/11/2019", "sign_number": "293/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Thị Sang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 2 Quyết định 293/QĐ-UBND 2019 khen thưởng vận động viên đạt thành tích cao Bạc Liêu

Điều 2. Mức thưởng đối với vận động viên, huấn luyện viên đạt thành tích tại các đại hội, giải thi đấu thể thao quốc gia và khu vực
...
3.150.000

1.700.000

1.050.000

+ 1.050.000

5

Đại hội Thể dục thể thao đồng bằng sông Cửu Long

2.400.000

1.400.000

700.000

+ 700.000

6

Giải vô địch trẻ quốc gia; giải vô địch các lứa tuổi quốc gia; giải các vận động viên thể thao xuất sắc trẻ quốc gia:

6.1

Giải thể thao trẻ quốc gia dành cho vận động viên dưới 12 tuổi

1.260.000

680.000

420.000

+ 420.000

6.2

Giải thể thao trẻ quốc gia dành cho vận động viên từ 12 đến dưới 16 tuổi

1.890.000

1.020.000

630.000

+ 630.000

6.3

Giải thể thao trẻ quốc gia dành cho vận động viên từ 16 đến dưới 18 tuổi

2.520.000

1.360.000

840.000

+ 840.000

6.4

Giải thể thao trẻ quốc gia dành cho vận động viên từ 18 đến dưới 21 tuổi

3.150.000

1.700.000

1.050.000

+ 1.050.000

b) Đối với các môn thể thao thi đấu tập thể: Mức thưởng chung bằng số lượng người được thưởng (số người tham gia môn thể thao tập thể theo quy định của điều lệ giải) nhân với mức thưởng tương ứng quy định tại Điểm a, Khoản 1 của Điều này.
c) Đối với các môn thể thao thi đấu đồng đội (các môn, nội dung thi đấu mà thành tích thi đấu được sử dụng để xác định huy chương của các nội dung cá nhân và đồng đội được tính trong cùng một lần thi), thì từ huy chương thứ hai trở lên, mức thưởng chung cho vận động viên bằng số lượng người được thưởng (số người tham gia môn thể thao đồng đội theo quy định của điều lệ giải) nhân với 50% mức thưởng tương ứng quy định tại Điểm a, Khoản 1 của Điều này.
d) Riêng đối với môn đua Ghe Ngo: Mức thưởng chung cho toàn đội, kể cả huấn luyện viên, cụ thể như sau:
Đơn vị tính: đồng

TT

Tên cuộc thi

Thành tích

HCV

HCB

HCĐ

1

Giải vô địch quốc gia

20.000.000

10.000.000

7.000.000

2

Giải khu vực phía Nam

15.000.000

7.500.000

Content:
3.150.000

1.700.000

1.050.000

+ 1.050.000

5

Đại hội Thể dục thể thao đồng bằng sông Cửu Long

2.400.000

1.400.000

700.000

+ 700.000

6

Giải vô địch trẻ quốc gia; giải vô địch các lứa tuổi quốc gia; giải các vận động viên thể thao xuất sắc trẻ quốc gia:

6.1

Giải thể thao trẻ quốc gia dành cho vận động viên dưới 12 tuổi

1.260.000

680.000

420.000

+ 420.000

6.2

Giải thể thao trẻ quốc gia dành cho vận động viên từ 12 đến dưới 16 tuổi

1.890.000

1.020.000

630.000

+ 630.000

6.3

Giải thể thao trẻ quốc gia dành cho vận động viên từ 16 đến dưới 18 tuổi

2.520.000

1.360.000

840.000

+ 840.000

6.4

Giải thể thao trẻ quốc gia dành cho vận động viên từ 18 đến dưới 21 tuổi

3.150.000

1.700.000

1.050.000

+ 1.050.000

b) Đối với các môn thể thao thi đấu tập thể: Mức thưởng chung bằng số lượng người được thưởng (số người tham gia môn thể thao tập thể theo quy định của điều lệ giải) nhân với mức thưởng tương ứng quy định tại Điểm a, Khoản 1 của Điều này.
c) Đối với các môn thể thao thi đấu đồng đội (các môn, nội dung thi đấu mà thành tích thi đấu được sử dụng để xác định huy chương của các nội dung cá nhân và đồng đội được tính trong cùng một lần thi), thì từ huy chương thứ hai trở lên, mức thưởng chung cho vận động viên bằng số lượng người được thưởng (số người tham gia môn thể thao đồng đội theo quy định của điều lệ giải) nhân với 50% mức thưởng tương ứng quy định tại Điểm a, Khoản 1 của Điều này.
d) Riêng đối với môn đua Ghe Ngo: Mức thưởng chung cho toàn đội, kể cả huấn luyện viên, cụ thể như sau:
Đơn vị tính: đồng

TT

Tên cuộc thi

Thành tích

HCV

HCB

HCĐ

1

Giải vô địch quốc gia

20.000.000

10.000.000

7.000.000

2

Giải khu vực phía Nam

15.000.000

7.500.000