Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 906/QĐ-UBND 2019 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Tam Đảo tỉnh Vĩnh Phúc

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "01/04/2019", "sign_number": "906/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Khước", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "01/04/2019", "sign_number": "906/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Khước", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "01/04/2019", "sign_number": "906/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Khước", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "01/04/2019", "sign_number": "906/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Khước", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "01/04/2019", "sign_number": "906/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Khước", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 906/QĐ-UBND 2019 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Tam Đảo tỉnh Vĩnh Phúc

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Tam Đảo, với nội dung sau:
1. Tổng hợp nhu cầu sử dụng đất của huyện Tam Đảo trong năm kế hoạch 2019:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Hiện trạng năm 2018

Kế hoạch SDĐ năm 2019

Chênh lệch diện tích (ha)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

23.469,88

100,00

23.469,88

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

20.403,33

86,93

19.661,54

83,77

-741,79

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Content:
Tổng hợp nhu cầu sử dụng đất của huyện Tam Đảo trong năm kế hoạch 2019:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Hiện trạng năm 2018

Kế hoạch SDĐ năm 2019

Chênh lệch diện tích (ha)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

23.469,88

100,00

23.469,88

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

20.403,33

86,93

19.661,54

83,77

-741,79

1.1

Đất trồng lúa

LUA