Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2037/QĐ-UBND năm 2012 phê duyệt dự án Quy hoạch Bảo Phát triển rừng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "04/12/2012", "sign_number": "2037/QĐ-UBND", "signer": "Cao Khoa", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "04/12/2012", "sign_number": "2037/QĐ-UBND", "signer": "Cao Khoa", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "04/12/2012", "sign_number": "2037/QĐ-UBND", "signer": "Cao Khoa", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "04/12/2012", "sign_number": "2037/QĐ-UBND", "signer": "Cao Khoa", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "04/12/2012", "sign_number": "2037/QĐ-UBND", "signer": "Cao Khoa", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2037/QĐ-UBND năm 2012 phê duyệt dự án Quy hoạch Bảo Phát triển rừng

Điều 1. Phê duyệt dự án Quy hoạch Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Quảng Ngãi, giai đoạn 2011-2020, với các nội dung chính như sau:
...
5.488

2.695

2.793

Khoanh nuôi có trồng bổ sung

-

-

-

Khoanh nuôi không trồng bổ sung

5.488

2.695

2.793

- Trồng và chăm sóc rừng (ĐVT: ha)
+ Trồng và chăm sóc rừng tập trung

Giai đoạn

Tổng diện tích

Phòng hộ

Sản xuất

Tổng giai đoạn 2011-2020

115.315

5.983

109.332

- Trồng mới

34.663

5.983

28.680

- Trồng lại sau Khai thác

80.652

-

80.652

2011-2015

53.093

3.770

49.323

- Trồng mới

20.174

3.770

16.404

- Trồng lại sau Khai thác

32.919

-

32.919

2016-2020

62.222

2.213

60.009

- Trồng mới

14.489

2.213

12.276

- Trồng lại sau Khai thác

47.733

-

47.733

+ Trồng bổ sung mật độ: Giai đoạn 2011-2015: 2.098 ha.
+ Trồng cây phân tán: Giai đoạn 2011 - 2015: 4.281 ngàn cây; Giai đoạn 2016- 2020: 4.859 ngàn cây.
- Chăm sóc rừng đã trồng các năm 2009, 2010, 2011 (chăm sóc đến năm 2014): diện tích 3.329 ha.
- Giao rừng, cho thuê rừng, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất:
+Giao rừng, cho thuê rừng cộng đồng, hộ gia đình 22.186 ha (thực hiện năm 2012, 2013).
+ Giao rừng, cho thuê rừng tổ chức 16.000 ha (thực hiện năm 2013).
+ Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho tổ chức 93.664 ha (thực hiện năm 2013).
4. Rà soát, điều chỉnh, bổ sung quy hoạch 3 loại rừng: khối lượng 11.590 ha, bổ sung mốc ranh giới 50 cái. Thực hiện năm 2012, 2013.
5. Khai thác:
- Gỗ rừng trồng:
+ Diện tích khai thác trong quy hoạch đất lâm nghiệp 80.652 ha (bình quân 9.000 ha/năm), sản lượng 8.226.504 m3. Trong đó: Giai đoạn 2011-2015: diện tích 32.919 ha, sản lượng 3.357.738 m3; Giai đoạn 2016-2020: diện tích 47.733 ha, sản lượng 4.868.766 m3.
+ Diện tích khai thác cây trồng phân tán 10.159 ha, sản lượng 1.036.218 m3. Trong đó: Giai đoạn 2011-2015: diện tích 4.515,0 ha, sản lượng 460.541 m3; Giai đoạn 2016-2020: diện tích 5.644 ha, sản lượng 575.677 m3
- Khai thác củi: 1.089.732 ster, giai đoạn 2011-2015 sản lượng 395.028 ster; giai đoạn 2016-2020 sản lượng 694.704 ster.
- Lâm sản ngoài gỗ: Song mây: 6.376 tấn; đót: 1.419 tấn; tre, nứa 1.486 ngàn cây.

Content:
5.488

2.695

2.793

Khoanh nuôi có trồng bổ sung

-

-

-

Khoanh nuôi không trồng bổ sung

5.488

2.695

2.793

- Trồng và chăm sóc rừng (ĐVT: ha)
+ Trồng và chăm sóc rừng tập trung

Giai đoạn

Tổng diện tích

Phòng hộ

Sản xuất

Tổng giai đoạn 2011-2020

115.315

5.983

109.332

- Trồng mới

34.663

5.983

28.680

- Trồng lại sau Khai thác

80.652

-

80.652

2011-2015

53.093

3.770

49.323

- Trồng mới

20.174

3.770

16.404

- Trồng lại sau Khai thác

32.919

-

32.919

2016-2020

62.222

2.213

60.009

- Trồng mới

14.489

2.213

12.276

- Trồng lại sau Khai thác

47.733

-

47.733

+ Trồng bổ sung mật độ: Giai đoạn 2011-2015: 2.098 ha.
+ Trồng cây phân tán: Giai đoạn 2011 - 2015: 4.281 ngàn cây; Giai đoạn 2016- 2020: 4.859 ngàn cây.
- Chăm sóc rừng đã trồng các năm 2009, 2010, 2011 (chăm sóc đến năm 2014): diện tích 3.329 ha.
- Giao rừng, cho thuê rừng, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất:
+Giao rừng, cho thuê rừng cộng đồng, hộ gia đình 22.186 ha (thực hiện năm 2012, 2013).
+ Giao rừng, cho thuê rừng tổ chức 16.000 ha (thực hiện năm 2013).
+ Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho tổ chức 93.664 ha (thực hiện năm 2013).
Rà soát, điều chỉnh, bổ sung quy hoạch 3 loại rừng: khối lượng 11.590 ha, bổ sung mốc ranh giới 50 cái. Thực hiện năm 2012, 2013.
5. Khai thác:
- Gỗ rừng trồng:
+ Diện tích khai thác trong quy hoạch đất lâm nghiệp 80.652 ha (bình quân 9.000 ha/năm), sản lượng 8.226.504 m3. Trong đó: Giai đoạn 2011-2015: diện tích 32.919 ha, sản lượng 3.357.738 m3; Giai đoạn 2016-2020: diện tích 47.733 ha, sản lượng 4.868.766 m3.
+ Diện tích khai thác cây trồng phân tán 10.159 ha, sản lượng 1.036.218 m3. Trong đó: Giai đoạn 2011-2015: diện tích 4.515,0 ha, sản lượng 460.541 m3; Giai đoạn 2016-2020: diện tích 5.644 ha, sản lượng 575.677 m3
- Khai thác củi: 1.089.732 ster, giai đoạn 2011-2015 sản lượng 395.028 ster; giai đoạn 2016-2020 sản lượng 694.704 ster.
- Lâm sản ngoài gỗ: Song mây: 6.376 tấn; đót: 1.419 tấn; tre, nứa 1.486 ngàn cây.