Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4800/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư dọc Hương lộ 80B huyện Hóc Môn Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2013", "sign_number": "4800/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2013", "sign_number": "4800/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2013", "sign_number": "4800/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2013", "sign_number": "4800/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2013", "sign_number": "4800/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4800/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư dọc Hương lộ 80B huyện Hóc Môn Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu dân cư dọc Hương Lộ 80B, xã Thới Tam Thôn, huyện Hóc Môn (điều chỉnh tổng thể quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000) (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được quy hoạch gồm 03 đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị ngoài đơn vị ở, được xác định như sau:
Các đơn vị ở:
- Đơn vị ở 1: giới hạn bởi: Phía Đông tiếp giáp đường Trịnh Thị Miếng; phía Tây giáp Tỉnh lộ 15 (đường Tô Ký); phía Nam tiếp giáp đường Vòng cung Tây Bắc; phía Bắc tiếp giáp đường tuyến 2 nối dài dự kiến quy hoạch.
- Đơn vị ở 2: giới hạn bởi: Phía Đông - Bắc tiếp giáp đường hiện hữu mở rộng (đường số 2); phía Tây giáp đường Trịnh Thị Miềng; phía Đông - Nam tiếp giáp đường Vòng cung Tây Bắc; phía Tây - Bắc tiếp giáp đường tuyến 2 nối dài dự kiến quy hoạch.
- Đơn vị ở 3: giới hạn bởi: Phía Đông và Đông - Bắc tiếp giáp rạch Trần Quang Cơ và tuyến đường hiện hữu mở rộng (đường số 2); Phía Tây - Bắc tiếp giáp đường Vòng cung Tây Bắc; phía Tây - Nam giáp đường Tân Chánh Hiệp 8 nối dài; phía Đông - Nam tiếp giáp đường Nguyễn Ảnh Thủ (Hương Lộ 80B).
Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở: (có đan xen các khu chức năng ngoài đơn vị ở) bao gồm:
a. Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở: tổng diện tích các đơn vị ở 143,10 ha.
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (khu ở, nhóm nhà ở): tổng diện tích 97,26 ha, trong đó:
- Nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang diện tích là 58,15 ha.
- Nhóm nhà ở xây dựng mới với diện tích là 37,84 ha.
- Nhóm nhà ở trong khu hỗn hợp: diện tích là 1,27 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 9,79 ha, bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 5,79 ha, trong đó:
+ Trường mầm non (xây dựng mới): tổng diện tích 2,07 ha.
+ Trường tiểu học: tổng diện tích 2,42 ha, trong đó:
* Trường tiểu học (xây dựng mới): diện tích 1,87 ha.
* Trường tiểu học (hiện hữu): diện tích 0,55 ha.
+ Trường trung học cơ sở (xây dựng mới): tổng diện tích 1,30 ha.
- Khu chức năng trung tâm thể dục thể thao (xây dựng mới): diện tích 1,45 ha.
- Khu chức năng y tế (trạm y tế) xây dựng mới: diện tích 0,57 ha.
- Khu chức năng thương mại dịch vụ (xây dựng mới): tổng diện tích 1,98 ha, trong đó:
+ Xây dựng mới 1,22 ha.
+ Trong khu hỗn hợp 0,76 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 6,89 ha, được bố trí như sau:
- Cây xanh công viên: xây dựng mới diện tích 6,38 ha.
- Cây xanh trong khu hỗn hợp : với diện tích 0,51 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: tổng diện tích 29,16 ha,
b. Các khu chức năng ngoài nhóm ở nằm đan xen trong đơn vị ở, tổng diện tích 17,8 ha:
b.1. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đô thị: tổng diện tích 1,9 ha.
+ Khu chức năng giáo dục Trường trung học phổ thông: diện tích 1,9 ha.
b.2. Khu cây xanh cảnh quan ven sông, rạch, kênh, ngoài đơn vị ở: diện tích 3,78 ha.
b.3. Khu cây xanh hành lang an toàn: diện tích 4,6 ha.
+ Cây xanh hành lang an toàn tuyến điện: 2,65 ha.
+ Cây xanh hành lang an toàn đường sắt: 1,95 ha.
b.4. Mặt nước: diện tích 3,02 ha.
b.5. Khu đất hạ tầng kỹ thuật: diện tích 0,19 ha.
b.6. Khu đất tôn giáo: diện tích 0,41 ha.
b.7. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại: diện tích 3,90 ha.
+ Đất giao thông đường bộ: 1,9 ha.
+ Đất giao thông đường sắt 2,0 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích

Tỷ lệ

(ha)

(%)

A

Đất đơn vị ở

143,10

88,94

1

Đất nhóm nhà ở

97,26

60,45

- Đất ở hiện hữu chỉnh trang

58,15

36,14

- Đất ở xây dựng mới

37,84

23,52

- Đất ở trong khu hỗn hợp

1,27

0,79

2

Đất công trình dịch vụ cấp đơn vị ở

9,79

6,08

- Đất giáo dục

5,79

3,60

+ Trường mầm non

2,07

1,29

+ Trường tiểu học

2,42

1,50

+ Trường trung học cơ sở

1,30

0,81

- Đất công trình thể dục thể thao

1,45

0,90

- Đất y tế

0,57

0,35

- Đất thương mại - dịch vụ

1,98

1,23

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

6,89

4,28

- Đất cây xanh xây dựng mới

6,38

3,97

- Đất cây xanh công viên trong khu hỗn hợp

0,51

0,32

4

Đất giao thông đối nội

29,16

18,12

B

Đất ngoài đơn vị ở

17.80

11,06

1

Đất giao thông đối ngoại

3,90

2,42

- Đất giao thông đường bộ

1,9

- Đất giao thông đường sắt

2,0

2

Trường phổ thông trung học

1,90

1,18

3

Đất cây xanh cảnh quan ven sông, kênh, rạch

3,78

3,56

4

Đất cây xanh cách ty

4,60

1,65

- Đất cây xanh hành lang đường sắt

2,65

- Đất cây xanh hành lang tuyến điện

1,95

5

Mặt nước

3,02

1,88

6

Đất hạ tầng kỹ thuật

0,19

0,12

7

Đất tôn giáo

0,41

0,25

Tổng cộng

160,90

100,00

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị từng đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Ký hiệu khu đất hoặc ô phố

Diện tích (m2)

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao (tàng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Tối thiểu

Tối đa

Đơn vị ở 1 (diện tích; 60.36 ha; dư báo quy mô dân số: 7560 người)

1. Đất đơn vị ở

-

554.200

73,31

-

-

-

-

1.1. Đất nhóm nhà ở

371.000

-

-

-

-

-

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu

I-8

38.500

48,73

40

3

5

2

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu

I-9

36.700

48,29

40

3

5

2

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu

I-10

43.900

48,78

40

3

5

2

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu

I-11

129.300

48,61

40

3

5

2

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I-12

352

48,89

40

3

5

2

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I-13

330

48,53

40

3

5

2

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I-14

188

48,21

40

3

5

2

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I-15

356

48,77

40

3

5

2

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

-

45.300

5,99

-

-

-

-

- Đất giáo dục

18.600

2,46

-

-

-

-

+ Nhà trẻ

I-6

6.200

0,82

40

1

2

0,80

+ Trường tiểu học

I-5

12.400

1,64

40

1

3

1,20

- Đất thương mại

I-1

12.200

1,61

40

1

3

1,20

- Đất thể dục thể thao

I-2

14.500

1,92

40

1

3

1,20

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng,

-

15.600

2,06

-

-

-

-

Đất cây xanh công viên

I-3

8.000

1,06

5

1

1

0,05

Đất cây xanh công viên

I-4

Content:
Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được quy hoạch gồm 03 đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị ngoài đơn vị ở, được xác định như sau:
Các đơn vị ở:
- Đơn vị ở 1: giới hạn bởi: Phía Đông tiếp giáp đường Trịnh Thị Miếng; phía Tây giáp Tỉnh lộ 15 (đường Tô Ký); phía Nam tiếp giáp đường Vòng cung Tây Bắc; phía Bắc tiếp giáp đường tuyến 2 nối dài dự kiến quy hoạch.
- Đơn vị ở 2: giới hạn bởi: Phía Đông - Bắc tiếp giáp đường hiện hữu mở rộng (đường số 2); phía Tây giáp đường Trịnh Thị Miềng; phía Đông - Nam tiếp giáp đường Vòng cung Tây Bắc; phía Tây - Bắc tiếp giáp đường tuyến 2 nối dài dự kiến quy hoạch.
- Đơn vị ở 3: giới hạn bởi: Phía Đông và Đông - Bắc tiếp giáp rạch Trần Quang Cơ và tuyến đường hiện hữu mở rộng (đường số 2); Phía Tây - Bắc tiếp giáp đường Vòng cung Tây Bắc; phía Tây - Nam giáp đường Tân Chánh Hiệp 8 nối dài; phía Đông - Nam tiếp giáp đường Nguyễn Ảnh Thủ (Hương Lộ 80B).
Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở: (có đan xen các khu chức năng ngoài đơn vị ở) bao gồm:
a. Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở: tổng diện tích các đơn vị ở 143,10 ha.
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (khu ở, nhóm nhà ở): tổng diện tích 97,26 ha, trong đó:
- Nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang diện tích là 58,15 ha.
- Nhóm nhà ở xây dựng mới với diện tích là 37,84 ha.
- Nhóm nhà ở trong khu hỗn hợp: diện tích là 1,27 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 9,79 ha, bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 5,79 ha, trong đó:
+ Trường mầm non (xây dựng mới): tổng diện tích 2,07 ha.
+ Trường tiểu học: tổng diện tích 2,42 ha, trong đó:
* Trường tiểu học (xây dựng mới): diện tích 1,87 ha.
* Trường tiểu học (hiện hữu): diện tích 0,55 ha.
+ Trường trung học cơ sở (xây dựng mới): tổng diện tích 1,30 ha.
- Khu chức năng trung tâm thể dục thể thao (xây dựng mới): diện tích 1,45 ha.
- Khu chức năng y tế (trạm y tế) xây dựng mới: diện tích 0,57 ha.
- Khu chức năng thương mại dịch vụ (xây dựng mới): tổng diện tích 1,98 ha, trong đó:
+ Xây dựng mới 1,22 ha.
+ Trong khu hỗn hợp 0,76 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 6,89 ha, được bố trí như sau:
- Cây xanh công viên: xây dựng mới diện tích 6,38 ha.
- Cây xanh trong khu hỗn hợp : với diện tích 0,51 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: tổng diện tích 29,16 ha,
b. Các khu chức năng ngoài nhóm ở nằm đan xen trong đơn vị ở, tổng diện tích 17,8 ha:
b.1. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đô thị: tổng diện tích 1,9 ha.
+ Khu chức năng giáo dục Trường trung học phổ thông: diện tích 1,9 ha.
b.2. Khu cây xanh cảnh quan ven sông, rạch, kênh, ngoài đơn vị ở: diện tích 3,78 ha.
b.3. Khu cây xanh hành lang an toàn: diện tích 4,6 ha.
+ Cây xanh hành lang an toàn tuyến điện: 2,65 ha.
+ Cây xanh hành lang an toàn đường sắt: 1,95 ha.
b.4. Mặt nước: diện tích 3,02 ha.
b.5. Khu đất hạ tầng kỹ thuật: diện tích 0,19 ha.
b.Khu đất tôn giáo: diện tích 0,41 ha.
b.7. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại: diện tích 3,90 ha.
+ Đất giao thông đường bộ: 1,9 ha.
+ Đất giao thông đường sắt 2,0 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích

Tỷ lệ

(ha)

(%)

A

Đất đơn vị ở

143,10

88,94

1

Đất nhóm nhà ở

97,26

60,45

- Đất ở hiện hữu chỉnh trang

58,15

36,14

- Đất ở xây dựng mới

37,84

23,52

- Đất ở trong khu hỗn hợp

1,27

0,79

2

Đất công trình dịch vụ cấp đơn vị ở

9,79

6,08

- Đất giáo dục

5,79

3,60

+ Trường mầm non

2,07

1,29

+ Trường tiểu học

2,42

1,50

+ Trường trung học cơ sở

1,30

0,81

- Đất công trình thể dục thể thao

1,45

0,90

- Đất y tế

0,57

0,35

- Đất thương mại - dịch vụ

1,98

1,23

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

6,89

4,28

- Đất cây xanh xây dựng mới

6,38

3,97

- Đất cây xanh công viên trong khu hỗn hợp

0,51

0,32

4

Đất giao thông đối nội

29,16

18,12

B

Đất ngoài đơn vị ở

17.80

11,06

1

Đất giao thông đối ngoại

3,90

2,42

- Đất giao thông đường bộ

1,9

- Đất giao thông đường sắt

2,0

2

Trường phổ thông trung học

1,90

1,18

3

Đất cây xanh cảnh quan ven sông, kênh, rạch

3,78

3,56

4

Đất cây xanh cách ty

4,60

1,65

- Đất cây xanh hành lang đường sắt

2,65

- Đất cây xanh hành lang tuyến điện

1,95

5

Mặt nước

3,02

1,88

6

Đất hạ tầng kỹ thuật

0,19

0,12

7

Đất tôn giáo

0,41

0,25

Tổng cộng

160,90

100,00

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị từng đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Ký hiệu khu đất hoặc ô phố

Diện tích (m2)

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao (tàng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Tối thiểu

Tối đa

Đơn vị ở 1 (diện tích; 60.36 ha; dư báo quy mô dân số: 7560 người)

1. Đất đơn vị ở

-

554.200

73,31

-

-

-

-

1.1. Đất nhóm nhà ở

371.000

-

-

-

-

-

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu

I-8

38.500

48,73

40

3

5

2

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu

I-9

36.700

48,29

40

3

5

2

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu

I-10

43.900

48,78

40

3

5

2

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu

I-11

129.300

48,61

40

3

5

2

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I-12

352

48,89

40

3

5

2

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I-13

330

48,53

40

3

5

2

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I-14

188

48,21

40

3

5

2

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I-15

356

48,77

40

3

5

2

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

-

45.300

5,99

-

-

-

-

- Đất giáo dục

18.600

2,46

-

-

-

-

+ Nhà trẻ

I-6

6.200

0,82

40

1

2

0,80

+ Trường tiểu học

I-5

12.400

1,64

40

1

3

1,20

- Đất thương mại

I-1

12.200

1,61

40

1

3

1,20

- Đất thể dục thể thao

I-2

14.500

1,92

40

1

3

1,20

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng,

-

15.600

2,06

-

-

-

-

Đất cây xanh công viên

I-3

8.000

1,06

5

1

1

0,05

Đất cây xanh công viên

I-4