Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 61/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Hàm Yên tỉnh Tuyên Quang 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "01/03/2016", "sign_number": "61/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Quang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "01/03/2016", "sign_number": "61/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Quang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "01/03/2016", "sign_number": "61/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Quang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "01/03/2016", "sign_number": "61/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Quang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "01/03/2016", "sign_number": "61/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Quang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 61/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Hàm Yên tỉnh Tuyên Quang 2016

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Hàm Yên với các chỉ tiêu sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

49,72

0,06

2.2

Đất an ninh

CAN

2,00

0,002

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

2,89

0,003

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

7,45

0,01

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

35,64

0,04

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

256,06

0,28

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.597,56

1,77

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,92

0,004

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,20

0,002

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

898,92

1,00

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

45,00

0,05

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16,57

0,02

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,05

0,000

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

1,96

0,002

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

142,11

0,16

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

70,22

0,08

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

20,52

0,02

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,01

0,001

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.284,48

1,43

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.866,16

2,07

*

Đất đô thị*

KDT

3277,42

3,63

(chi tiết có biểu số 01 kèm theo)
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2016

STT

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

49,72

0,06

2.2

Đất an ninh

CAN

2,00

0,002

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

2,89

0,003

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

7,45

0,01

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

35,64

0,04

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

256,06

0,28

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.597,56

1,77

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,92

0,004

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,20

0,002

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

898,92

1,00

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

45,00

0,05

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16,57

0,02

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,05

0,000

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

1,96

0,002

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

142,11

0,16

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

70,22

0,08

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

20,52

0,02

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,01

0,001

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.284,48

1,43

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.866,16

2,07

*

Đất đô thị*

KDT

3277,42

3,63

(chi tiết có biểu số 01 kèm theo)
Kế hoạch thu hồi đất năm 2016

STT