Document: Điểm c Khoản 2 Điều 1 Quyết định 36/2020/QĐ-UBND bổ sung giá đất ở vào Bảng giá các loại đất 2020 2024 Đắk Lắk

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "27/11/2020", "sign_number": "36/2020/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Nghị", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "27/11/2020", "sign_number": "36/2020/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Nghị", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "27/11/2020", "sign_number": "36/2020/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Nghị", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "27/11/2020", "sign_number": "36/2020/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Nghị", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "27/11/2020", "sign_number": "36/2020/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Nghị", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm c Khoản 2 Điều 1 Quyết định 36/2020/QĐ-UBND bổ sung giá đất ở vào Bảng giá các loại đất 2020 2024 Đắk Lắk

Điều 1. Bổ sung giá đất ở vào Bảng giá các loại đất áp dụng trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố của tỉnh Đắk Lắk giai đoạn 2020 - 2024 ban hành kèm theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 03/7/2020 của UBND tỉnh, cụ thể như sau:
...
2. Bổ sung vào Bảng số 7: Giá đất ở tại đô thị
...
c) Thành phố Buôn Ma Thuột
ĐVT: Đồng/m2

TT

Tên đường

Đoạn đường

Mức giá

Từ

Đến

Khu dân cư 3,2ha, phường Tân An:

1

Đường Tôn Đức Thắng nối dài, QH 30m

Phạm Hùng

Đường 2-D, đường nối từ Hà Huy Tập đến Quốc lộ 14

12.000.000

2

Đường 2-D, QH 30m

Hà Huy Tập

Quốc lộ 14

12.000.000

3

Đường N-1, QH 24m

9.000.000

4

Đường số 1-D, QH 16m

7.000.000

5

Đường số 3-N và 2-N, QH 16m

7.000.000

Khu dân cư 5,4ha, phường Tân An:

1

Đường N4, Quy hoạch 30m

Hà Huy Tập

Quốc lộ 14

12.000.000

2

Đường N3, Quy hoạch 20m (đường vành đai cũ)

12.000.000

3

Đường D1, Quy hoạch 20m

9.000.000

4

Đường số 3, Quy hoạch 20m

9.000.000

5

Đường số 4, Quy hoạch 20m

8.000.000

6

Đường số 1, số 2, Quy hoạch 16m

7.000.000

Khu dân cư Km7, phường Tân An:

1

Đường KV2

Đường D6

Đường 10/3

10.000.000

2

Đường KV3

Đường Nguyễn Chí Thanh

Đường KV2

11.000.000

3

Đường D1

Đường Nguyễn Chí Thanh

Đường KV2

7.000.000

4

Đường D2

Đường Nguyễn Chí Thanh

Đường KV2

6.000.000

5

Đường D5

Đường Nguyễn Chí Thanh

Đường KV2

12.000.000

6

Đường D6

Đường D5

Đường KV2

6.000.000

7

Đường N4

Đường D5

Đường KV3

7.000.000

8

Đường N8

Đường D1

Đường D5

7.000.000

9

Đường N9

Đường N8 (tại vị trí thửa số NP5-2.22)

Đường D5

5.000.000

10

Đường N11

Đường N12 (tại vị trí thửa số NP2-1.20)

Giao với đường N12 (tại vị trí thửa NP2-1.37)

5.000.000

11

Đường N12

Đường Tôn Đức Thắng (tại vị trí thửa số NP2-2.14 và NP1 - 4.17)

Giao với đường Tôn Đức Thắng (tại vị trí thửa NP2-1.1 và NP1-1.17)

6.000.000

12

Đường Tôn Đức Thắng nối dài

Đường D5

Đường KV3

12.000.000

Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An:

Đường khu vực

1

Đường N1

Đường Hà Huy Tập

Đường D7

8.000.000

2

Đường N8

Đường D1

Đường D6

8.000.000

3

Đường D1

Đường N6

Đường N8

8.000.000

4

Đường D6

Đường N1

Đường N8

7.500.000

5

Đường D7

Đường N1

Đường N9

8.000.000

6

Đường N9

Đường D6

Đường D7

7.500.000

Đường phân khu vực

1

Đường N2

Đường D2

Đường D4

6.000.000

2

Đường N3

Đường Hà Huy Tập

Đường D6

7.000.000

3

Đường N4

Đường D2

Đường D4

6.000.000

4

Đường N5

Đường D3

Đường D6

6.000.000

5

Đường N6

Đường Hà Huy Tập

Đường D6

7.000.000

6

Đường N7

Đường D2

Đường D5

6.000.000

7

Đường D2

Đường N1

Đường N8

6.000.000

8

Đường D3

Đường N4

Đường N6

6.000.000

9

Đường D4

Đường N1

Đường N5

6.000.000

10

Đường D5

Đường N6

Đường N8

6.000.000

Bổ sung giá đất tại hai tuyến đường mới tại Phường Tân An:

1

Nguyễn Hồng Ưng

Lê Văn Nhiễu

Trương Quang Giao

8.000.000

2

Phan Đăng Lưu

Nguyễn Hữu Thọ

Hoàng Minh Thảo

12.000.000

Content:
Thành phố Buôn Ma Thuột
ĐVT: Đồng/m2

TT

Tên đường

Đoạn đường

Mức giá

Từ

Đến

Khu dân cư 3,2ha, phường Tân An:

1

Đường Tôn Đức Thắng nối dài, QH 30m

Phạm Hùng

Đường 2-D, đường nối từ Hà Huy Tập đến Quốc lộ 14

12.000.000

2

Đường 2-D, QH 30m

Hà Huy Tập

Quốc lộ 14

12.000.000

3

Đường N-1, QH 24m

9.000.000

4

Đường số 1-D, QH 16m

7.000.000

5

Đường số 3-N và 2-N, QH 16m

7.000.000

Khu dân cư 5,4ha, phường Tân An:

1

Đường N4, Quy hoạch 30m

Hà Huy Tập

Quốc lộ 14

12.000.000

2

Đường N3, Quy hoạch 20m (đường vành đai cũ)

12.000.000

3

Đường D1, Quy hoạch 20m

9.000.000

4

Đường số 3, Quy hoạch 20m

9.000.000

5

Đường số 4, Quy hoạch 20m

8.000.000

6

Đường số 1, số 2, Quy hoạch 16m

7.000.000

Khu dân cư Km7, phường Tân An:

1

Đường KV2

Đường D6

Đường 10/3

10.000.000

2

Đường KV3

Đường Nguyễn Chí Thanh

Đường KV2

11.000.000

3

Đường D1

Đường Nguyễn Chí Thanh

Đường KV2

7.000.000

4

Đường D2

Đường Nguyễn Chí Thanh

Đường KV2

6.000.000

5

Đường D5

Đường Nguyễn Chí Thanh

Đường KV2

12.000.000

6

Đường D6

Đường D5

Đường KV2

6.000.000

7

Đường N4

Đường D5

Đường KV3

7.000.000

8

Đường N8

Đường D1

Đường D5

7.000.000

9

Đường N9

Đường N8 (tại vị trí thửa số NP5-2.22)

Đường D5

5.000.000

10

Đường N11

Đường N12 (tại vị trí thửa số NP2-1.20)

Giao với đường N12 (tại vị trí thửa NP2-1.37)

5.000.000

11

Đường N12

Đường Tôn Đức Thắng (tại vị trí thửa số NP2-2.14 và NP1 - 4.17)

Giao với đường Tôn Đức Thắng (tại vị trí thửa NP2-1.1 và NP1-1.17)

6.000.000

12

Đường Tôn Đức Thắng nối dài

Đường D5

Đường KV3

12.000.000

Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An:

Đường khu vực

1

Đường N1

Đường Hà Huy Tập

Đường D7

8.000.000

2

Đường N8

Đường D1

Đường D6

8.000.000

3

Đường D1

Đường N6

Đường N8

8.000.000

4

Đường D6

Đường N1

Đường N8

7.500.000

5

Đường D7

Đường N1

Đường N9

8.000.000

6

Đường N9

Đường D6

Đường D7

7.500.000

Đường phân khu vực

1

Đường N2

Đường D2

Đường D4

6.000.000

2

Đường N3

Đường Hà Huy Tập

Đường D6

7.000.000

3

Đường N4

Đường D2

Đường D4

6.000.000

4

Đường N5

Đường D3

Đường D6

6.000.000

5

Đường N6

Đường Hà Huy Tập

Đường D6

7.000.000

6

Đường N7

Đường D2

Đường D5

6.000.000

7

Đường D2

Đường N1

Đường N8

6.000.000

8

Đường D3

Đường N4

Đường N6

6.000.000

9

Đường D4

Đường N1

Đường N5

6.000.000

10

Đường D5

Đường N6

Đường N8

6.000.000

Bổ sung giá đất tại hai tuyến đường mới tại Phường Tân An:

1

Nguyễn Hồng Ưng

Lê Văn Nhiễu

Trương Quang Giao

8.000.000

2

Phan Đăng Lưu

Nguyễn Hữu Thọ

Hoàng Minh Thảo

12.000.000