Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1094/QĐ-UBND duyệt nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 phường Phước Long A, quận 9

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/03/2010", "sign_number": "1094/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/03/2010", "sign_number": "1094/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/03/2010", "sign_number": "1094/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/03/2010", "sign_number": "1094/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/03/2010", "sign_number": "1094/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1094/QĐ-UBND duyệt nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 phường Phước Long A, quận 9

Điều 1. Duyệt nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 (quy hoạch phân khu) chỉnh trang khu dân cư khu phố 1, 2 và 3, phường Phước Long A, quận 9 với các nội dung chính như sau:
...
4. Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

Ghi chú

A

Các chỉ tiêu sử dụng đất

Đất đơn vị ở

m2/ng

42 - 50

+ Đất nhóm nhà ở

m2/ng

20 - 24

Kể cả 30% diện tích đất nhóm ở dự kiến phân bổ trong đất hỗn hợp.

+ Đất công trình dịch vụ công cộng cấp đơn vị ở

m2/ng

8 - 9

- Kể cả 40% diện tích đất công trình dịch vụ công cộng dự kiến phân bổ trong đất hỗn hợp.
- Trong đó đất công trình giáo dục mầm non và phổ thông cơ sở tối thiểu 2,7m2/người/1 đơn vị ở

+ Đất cây xanh sử dụng công cộng

m2/ng

4 - 5

Kể cả 15% diện tích đất cây xanh sử dụng công cộng dự kiến phân bổ trong đất hỗn hợp.

+ Đất giao thông

km/km2
m2/ng

13 - 10
10 - 11

Tính đến đường cấp phân khu vực (lộ giới ≥ 13m)

B

Chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc

- Quy mô dân số dự kiến

Người

Khoảng 20.000

- Mật độ xây dựng

%

Khoảng 30

- Tầng cao xây dựng

Tầng

01 - 30

Do khu vực quy hoạch có vị trí dọc tuyến Metro số 1 và Xa lộ Hà Nội nên Sở Quy hoạch - Kiến trúc đề xuất tăng tầng cao tối đa là 30 tầng (Ủy ban nhân dân quận 9 đề xuất tối đa 20 tầng)

C

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật

+ Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

200

+ Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

≥ 200

+ Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

2000 - 2500

+ Tiêu chuẩn rác thải và vệ sinh môi trường

kg/người/ngày

1- 1,5

Content:
Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

Ghi chú

A

Các chỉ tiêu sử dụng đất

Đất đơn vị ở

m2/ng

42 - 50

+ Đất nhóm nhà ở

m2/ng

20 - 24

Kể cả 30% diện tích đất nhóm ở dự kiến phân bổ trong đất hỗn hợp.

+ Đất công trình dịch vụ công cộng cấp đơn vị ở

m2/ng

8 - 9

- Kể cả 40% diện tích đất công trình dịch vụ công cộng dự kiến phân bổ trong đất hỗn hợp.
- Trong đó đất công trình giáo dục mầm non và phổ thông cơ sở tối thiểu 2,7m2/người/1 đơn vị ở

+ Đất cây xanh sử dụng công cộng

m2/ng

4 - 5

Kể cả 15% diện tích đất cây xanh sử dụng công cộng dự kiến phân bổ trong đất hỗn hợp.

+ Đất giao thông

km/km2
m2/ng

13 - 10
10 - 11

Tính đến đường cấp phân khu vực (lộ giới ≥ 13m)

B

Chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc

- Quy mô dân số dự kiến

Người

Khoảng 20.000

- Mật độ xây dựng

%

Khoảng 30

- Tầng cao xây dựng

Tầng

01 - 30

Do khu vực quy hoạch có vị trí dọc tuyến Metro số 1 và Xa lộ Hà Nội nên Sở Quy hoạch - Kiến trúc đề xuất tăng tầng cao tối đa là 30 tầng (Ủy ban nhân dân quận 9 đề xuất tối đa 20 tầng)

C

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật

+ Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

200

+ Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

≥ 200

+ Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

2000 - 2500

+ Tiêu chuẩn rác thải và vệ sinh môi trường

kg/người/ngày

1- 1,5