Document: Khoản 2 Điều 2 Quyết định 30/2023/QĐ-UBND mật độ chăn nuôi Hải Phòng đến 2030

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "16/08/2023", "sign_number": "30/2023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "16/08/2023", "sign_number": "30/2023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "16/08/2023", "sign_number": "30/2023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "16/08/2023", "sign_number": "30/2023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "16/08/2023", "sign_number": "30/2023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Quyết định 30/2023/QĐ-UBND mật độ chăn nuôi Hải Phòng đến 2030

Điều 2. Giải thích từ ngữ
...
2. Diện tích đất nông nghiệp làm căn cứ để xác định mật độ chăn nuôi trên địa bàn thành phố bao gồm tổng diện tích các loại đất nông nghiệp trên địa bàn thành phố theo quy định của pháp luật về đất đai.

Content:
Diện tích đất nông nghiệp làm căn cứ để xác định mật độ chăn nuôi trên địa bàn thành phố bao gồm tổng diện tích các loại đất nông nghiệp trên địa bàn thành phố theo quy định của pháp luật về đất đai.