Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 200/QĐ-UBND sửa đổi phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "27/01/2011", "sign_number": "200/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Cường", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "27/01/2011", "sign_number": "200/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Cường", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "27/01/2011", "sign_number": "200/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Cường", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "27/01/2011", "sign_number": "200/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Cường", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "27/01/2011", "sign_number": "200/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Cường", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 200/QĐ-UBND sửa đổi phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung và ban hành mới một số loại phí, lệ phí áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị như sau:
...
6. Học phí
- Mức thu năm học 2010- 2011 (Gồm cả trường THPT chuyên Lê Quý Đôn)

STT

Cơ sở giáo dục

Thành phố, thị xã, thị trấn, huyện đồng bằng, trung du

Nông thôn (đồng bằng, trung du)

Miền núi, thị trấn huyện miền núi

1

Mầm non
(Đồng/học sinh/tháng)

120.000

50.000

30.000

2

Trung học cơ sở,
bổ túc cơ sở (Đồng/học sinh/tháng)

50.000

30.000

10.000

3

Trung học phổ thông
(Đồng/học sinh/tháng)

80.000

50.000

20.000

4

Bổ túc Trung học phổ thông
(Đồng/học sinh/tháng)

100.000

80.000

40.000

5

Dạy nghề học sinh Trung học cơ sở
(Đồng/học sinh/chứng chỉ)

100.000

100.000

100.000

6

Dạy nghề học sinh Trung học phổ thông
(Đồng/học sinh/khóa học)

100.000

100.000

100.000

7

Bằng tốt nghiệp
(Đồng/bản chính, bản sao)

12.000

12.000

12.000

- Bãi bỏ khoản thu học phí đối với cơ sở giáo dục ngoài công lập và khoản thu tiền đóng góp xây dựng trường học;
- Đối tượng miễn, giảm học phí áp dụng theo Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ Quy định về việc miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010- 2011 đến năm học 2014- 2015;
- Các nội dung khác giữ nguyên như quy định tại Nghị quyết số 06/2007/NQ-HĐND ngày 12/4/2007 và Nghị quyết số 13/2010/NQ-HĐND ngày 23/7/2010 của HĐND tỉnh.

Content:
Học phí
- Mức thu năm học 2010- 2011 (Gồm cả trường THPT chuyên Lê Quý Đôn)

STT

Cơ sở giáo dục

Thành phố, thị xã, thị trấn, huyện đồng bằng, trung du

Nông thôn (đồng bằng, trung du)

Miền núi, thị trấn huyện miền núi

1

Mầm non
(Đồng/học sinh/tháng)

120.000

50.000

30.000

2

Trung học cơ sở,
bổ túc cơ sở (Đồng/học sinh/tháng)

50.000

30.000

10.000

3

Trung học phổ thông
(Đồng/học sinh/tháng)

80.000

50.000

20.000

4

Bổ túc Trung học phổ thông
(Đồng/học sinh/tháng)

100.000

80.000

40.000

5

Dạy nghề học sinh Trung học cơ sở
(Đồng/học sinh/chứng chỉ)

100.000

100.000

100.000

6

Dạy nghề học sinh Trung học phổ thông
(Đồng/học sinh/khóa học)

100.000

100.000

100.000

7

Bằng tốt nghiệp
(Đồng/bản chính, bản sao)

12.000

12.000

12.000

- Bãi bỏ khoản thu học phí đối với cơ sở giáo dục ngoài công lập và khoản thu tiền đóng góp xây dựng trường học;
- Đối tượng miễn, giảm học phí áp dụng theo Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ Quy định về việc miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010- 2011 đến năm học 2014- 2015;
- Các nội dung khác giữ nguyên như quy định tại Nghị quyết số 06/2007/NQ-HĐND ngày 12/4/2007 và Nghị quyết số 13/2010/NQ-HĐND ngày 23/7/2010 của HĐND tỉnh.