Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 15/2014/QĐ-UBND Chương trình phát triển nhà ở Hưng Yên đến 2020 định hướng 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "14/11/2014", "sign_number": "15/2014/QĐ-UBND", "signer": "Doãn Thế Cường", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "14/11/2014", "sign_number": "15/2014/QĐ-UBND", "signer": "Doãn Thế Cường", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "14/11/2014", "sign_number": "15/2014/QĐ-UBND", "signer": "Doãn Thế Cường", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "14/11/2014", "sign_number": "15/2014/QĐ-UBND", "signer": "Doãn Thế Cường", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "14/11/2014", "sign_number": "15/2014/QĐ-UBND", "signer": "Doãn Thế Cường", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 15/2014/QĐ-UBND Chương trình phát triển nhà ở Hưng Yên đến 2020 định hướng 2030

Điều 1. Phê duyệt Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Hưng Yên đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030 với các nội dung sau:
...
2.070
(69 hộ xây mới, 159 hộ sửa chữa)

16.400

2.280

1.000

9.740

1.164.400

1.245.890

H. Văn Lâm

33.000

2.700
(90 hộ xây mới, 182 hộ sửa chữa)

8.600

5.040

8.000

7.000

891.500

955.840

H. Văn Giang

514.000

4.050
(135 hộ xây mới, 290 hộ sửa chữa)

8.000

2.160

6.000

8.000

834.100

1.376.310

H. Yên Mỹ

38.000

1.350
(45 hộ xây mới, 77 hộ sửa chữa)

9.000

4.080

12.430

7.280

1.050.900

1.123.040

H. Mỹ Hào

45.000

1.470
(49 hộ xây mới, 176 hộ sửa chữa)

10.000

5.760

14.100

8.650

808.900

893.880

H. Ân Thi

15.000

Content:
2.070
(69 hộ xây mới, 159 hộ sửa chữa)

16.400

2.280

1.000

9.740

1.164.400

1.245.890

H. Văn Lâm

33.000

2.700
(90 hộ xây mới, 182 hộ sửa chữa)

8.600

5.040

8.000

7.000

891.500

955.840

H. Văn Giang

514.000

4.050
(135 hộ xây mới, 290 hộ sửa chữa)

8.000

2.160

6.000

8.000

834.100

1.376.310

H. Yên Mỹ

38.000

1.350
(45 hộ xây mới, 77 hộ sửa chữa)

9.000

4.080

12.430

7.280

1.050.900

1.123.040

H. Mỹ Hào

45.000

1.470
(49 hộ xây mới, 176 hộ sửa chữa)

10.000

5.760

14.100

8.650

808.900

893.880

H. Ân Thi

15.000