Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1861/QĐ-UBND 2022 bổ sung kế hoạch sử dụng đất huyện Tam Nông Phú Thọ

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "15/07/2022", "sign_number": "1861/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "15/07/2022", "sign_number": "1861/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "15/07/2022", "sign_number": "1861/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "15/07/2022", "sign_number": "1861/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "15/07/2022", "sign_number": "1861/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1861/QĐ-UBND 2022 bổ sung kế hoạch sử dụng đất huyện Tam Nông Phú Thọ

Điều 1. :
1. Phân bổ diện tích các loại đất:
- Điều chỉnh diện tích đất nông nghiệp là: 10.224,23ha, giảm 158,06ha so với Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt. Cụ thể:
+ Điều chỉnh diện tích đất trồng lúa là 3.145,96ha, giảm 20,86ha so với Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
(Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước là: 1.215,24ha, giảm 15,49 ha so với Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 đã được phê duyệt).
+ Điều chỉnh diện tích đất trồng cây hàng năm khác là: 1.284,45ha, giảm 11,11 ha so với Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
+ Điều chỉnh diện tích đất trồng cây lâu năm là: 2.296,00ha, giảm 2,07 ha so với Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
+ Điều chỉnh diện tích đất rừng sản xuất là: 2.413,83 ha, giảm 124,83 ha so với Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
+ Điều chỉnh diện tích đất nuôi trồng thủy sản là: 772,86 ha, giảm 2,38 ha so với Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
+ Điều chỉnh diện tích đất nông nghiệp khác là: 96,81ha, tăng 3,20ha so với Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Điều chỉnh diện tích đất phi nông nghiệp là: 5.029,19ha, tăng 157,96 ha so với Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt, cụ thể:
+ Điều chỉnh diện tích đất cụm công nghiệp là: 224,48ha, tăng 71,00 ha so với Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
+ Điều chỉnh diện tích đất thương mại dịch vụ là: 283,03ha, tăng 1,19 ha so với Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
+ Điều chỉnh diện tích đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp là: 84,95ha, tăng 4,50 ha so với Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
+ Điều chỉnh diện tích đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã là: 1.571,47ha, tăng 17,28ha so với Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
+ Điều chỉnh diện tích đất sinh hoạt cộng đồng là: 11,48ha, giảm 0,20 ha so với Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
+ Điều chỉnh diện tích đất ở tại nông thôn là: 804,65ha, tăng 54,30 ha so với Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
+ Điều chỉnh diện tích đất ở tại đô thị là: 63,22ha, tăng 10,68ha so với Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
+ Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối là: 1.266,54ha, giảm 0,80ha so với Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Điều chỉnh diện tích đất chưa sử dụng là: 306,31ha, giảm 0,10ha so với Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
Chỉ tiêu các loại đất khác giữ nguyên theo Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Tam Nông đã được UBND tỉnh phê duyệt.
Phụ biểu 01: Chỉ tiêu diện tích các loại đất điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích theo KHSDĐ được duyệt (ha)

Diện tích Điều chỉnh Kế hoạch (ha)

So sánh tăng, giảm (ha)

Tổng diện tích đất tự nhiên

15.559,73

15.559,73

1

Đất nông nghiệp

NNP

10.382,29

10.224,23

-158,06

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.166,82

3.145,96

-20,86

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.230,73

1.215,24

-15,49

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.295,56

1.284,45

-11,11

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

Content:
Phân bổ diện tích các loại đất:
- Điều chỉnh diện tích đất nông nghiệp là: 10.224,23ha, giảm 158,06ha so với Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt. Cụ thể:
+ Điều chỉnh diện tích đất trồng lúa là 3.145,96ha, giảm 20,86ha so với Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
(Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước là: 1.215,24ha, giảm 15,49 ha so với Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 đã được phê duyệt).
+ Điều chỉnh diện tích đất trồng cây hàng năm khác là: 1.284,45ha, giảm 11,11 ha so với Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
+ Điều chỉnh diện tích đất trồng cây lâu năm là: 2.296,00ha, giảm 2,07 ha so với Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
+ Điều chỉnh diện tích đất rừng sản xuất là: 2.413,83 ha, giảm 124,83 ha so với Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
+ Điều chỉnh diện tích đất nuôi trồng thủy sản là: 772,86 ha, giảm 2,38 ha so với Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
+ Điều chỉnh diện tích đất nông nghiệp khác là: 96,81ha, tăng 3,20ha so với Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Điều chỉnh diện tích đất phi nông nghiệp là: 5.029,19ha, tăng 157,96 ha so với Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt, cụ thể:
+ Điều chỉnh diện tích đất cụm công nghiệp là: 224,48ha, tăng 71,00 ha so với Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
+ Điều chỉnh diện tích đất thương mại dịch vụ là: 283,03ha, tăng 1,19 ha so với Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
+ Điều chỉnh diện tích đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp là: 84,95ha, tăng 4,50 ha so với Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
+ Điều chỉnh diện tích đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã là: 1.571,47ha, tăng 17,28ha so với Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
+ Điều chỉnh diện tích đất sinh hoạt cộng đồng là: 11,48ha, giảm 0,20 ha so với Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
+ Điều chỉnh diện tích đất ở tại nông thôn là: 804,65ha, tăng 54,30 ha so với Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
+ Điều chỉnh diện tích đất ở tại đô thị là: 63,22ha, tăng 10,68ha so với Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
+ Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối là: 1.266,54ha, giảm 0,80ha so với Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Điều chỉnh diện tích đất chưa sử dụng là: 306,31ha, giảm 0,10ha so với Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
Chỉ tiêu các loại đất khác giữ nguyên theo Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Tam Nông đã được UBND tỉnh phê duyệt.
Phụ biểu 01: Chỉ tiêu diện tích các loại đất điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích theo KHSDĐ được duyệt (ha)

Diện tích Điều chỉnh Kế hoạch (ha)

So sánh tăng, giảm (ha)

Tổng diện tích đất tự nhiên

15.559,73

15.559,73

1

Đất nông nghiệp

NNP

10.382,29

10.224,23

-158,06

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.166,82

3.145,96

-20,86

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.230,73

1.215,24

-15,49

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.295,56

1.284,45

-11,11

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN