Document: Điều 1 Quyết định 1280/QĐ-UBND 2017 bê tông hóa giao thông nông thôn miền núi Phú Yên 2017 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "27/06/2017", "sign_number": "1280/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "27/06/2017", "sign_number": "1280/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "27/06/2017", "sign_number": "1280/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "27/06/2017", "sign_number": "1280/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "27/06/2017", "sign_number": "1280/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1280/QĐ-UBND 2017 bê tông hóa giao thông nông thôn miền núi Phú Yên 2017 2020 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt chương trình bê tông hóa đường giao thông nông thôn các xã thuộc khu vực miền núi tỉnh Phú Yên giai đoạn 2017 – 2020, với các nội dung chính như sau:
1. Tên chương trình: Chương trình bê tông hóa đường giao thông nông thôn các xã thuộc khu vực miền núi tỉnh Phú Yên giai đoạn 2017 – 2020.
2. Chủ chương trình: Sở Giao thông Vận tải.
3. Địa điểm thực hiện: Các xã thuộc khu vực miền núi trên địa bàn tỉnh Phú Yên.
4. Mục tiêu đầu tư: Tập trung xây dựng mạng lưới đường giao thông nông thôn (GTNT) khu vực miền núi đảm bảo thông suốt, đáp ứng nhu cầu đi lại của nhân dân đặc biệt là trong mùa mưa lũ, xem việc xây dựng kết cấu hạ tầng giao thông là bước đột phá để phát triển kinh tế - xã hội, văn hóa, xóa đói, giảm nghèo, từng bước hiện đại hóa nông thôn khu vực miền núi.
5. Phạm vi, quy mô đầu tư: Xây dựng đường GTNT thuộc địa bàn thôn, buôn của các xã thuộc khu vực miền núi tỉnh Phú Yên, được đầu tư với quy mô bề rộng mặt đường từ 2,5-:-5,5m thuộc hệ thống đường GTNT gồm: Đường huyện (ĐH), đường xã (ĐX), đường trục thôn, ngõ xóm (các tuyến đường ngõ xóm phải đi qua cụm dân cư có tối thiểu 03 hộ độc lập) và đường trục chính nội đồng.
- Tổng chiều dài thực hiện đầu tư các tuyến đường GTNT là 399,164km:

TT

Huyện

Chiều dài (km)

>3,5m

3,5m

3m

2,5m

Tổng cộng

1

Huyện Đồng Xuân

0,00

2,94

28,03

25,40

56,37

2

Huyện Sơn Hòa

20,71

61,298

6,837

4,388

93,23

3

Huyện Sông Hinh

5,20

25,35

93,64

21,77

145,96

4

Huyện Tây Hòa

3,67

0,00

5,322

35,379

44,37

5

Huyện Tuy An

0,00

11,47

29,341

9,166

49,977

6

Huyện Phú Hòa

0,79

1,062

0,00

0,877

2,73

7

Thị xã Sông Cầu

0,00

3,217

0,09

3,212

6,519

Tổng cộng

30,37

105,33

163,26

100,19

399,16

6. Giải pháp thiết kế: Theo thiết kế mẫu được ban hành tại các Quyết định của UBND tỉnh: Số 13/2013/QĐ-UBND ngày 16/5/2013 và số 12/2014/QĐ-UBND ngày 23/4/2014 về việc ban hành thiết kế mẫu, dự toán và hướng dẫn kỹ thuật thi công mặt đường bê tông xi măng.
7. Số bước thiết kế: 02 bước.
8. Tổng vốn đầu tư: 387.121,81 triệu đồng, trong đó:

TT

Dự án đầu tư bê tông hóa đường GTNT tại các huyện, thị xã

Khối lượng (km)

Tổng mức vốn (triệu đồng)

Cơ cấu nguồn lực (triệu đồng)

Ngân sách tỉnh

Ngân sách huyện, thị xã

Ngân sách xã và huy động khác

1

Đồng Xuân

56,37

40.771,50

22.653,41

6.115,72

12.002,36

2

Sơn Hòa

93,23

129.170,17

61.376,25

42.648,95

25.144,97

3

Sông Hinh

145,96

131.196,57

68.494,67

23.038,40

39.663,50

4

Tây Hòa

44,37

32.606,90

16.505,29

7.871,78

8.229,83

5

Tuy An

49,98

44.946,37

22.507,48

6.759,39

15.679,50

6

Phú Hòa

2,73

3.041,42

1.355,27

961,307

724,835

7

Sông Cầu

6,52

5.388,89

2.895,57

1.146,79

1.346,52

Tổng cộng

399,16

387.121,81

195.787,94

88.542,35

102.791,51

Đạt tỷ lệ

50,58%

22,87%

26,55%

9. Nguồn vốn đầu tư:
- Vốn vay từ Chương trình phát triển đường giao thông nông thôn kiên cố hóa kênh mương, cơ sở hạ tầng nuôi trồng thủy sản và cơ sở hạ tầng làng nghề ở nông thôn.
- Vốn ngân sách Nhà nước (cấp huyện, cấp xã) và vốn huy động khác.
10. Thời gian thực hiện: Từ năm 2017 đến năm 2020.
11. Các nội dung khác: Theo các hồ sơ dự án đầu tư do UBND các huyện, thị xã liên quan lập, đã được Sở Giao thông Vận tải thẩm định (tại Công văn số 445/SGTVT-QLHT ngày 14/4/2017).

Content:
Điều 1. Phê duyệt chương trình bê tông hóa đường giao thông nông thôn các xã thuộc khu vực miền núi tỉnh Phú Yên giai đoạn 2017 – 2020, với các nội dung chính như sau:
1. Tên chương trình: Chương trình bê tông hóa đường giao thông nông thôn các xã thuộc khu vực miền núi tỉnh Phú Yên giai đoạn 2017 – 2020.
2. Chủ chương trình: Sở Giao thông Vận tải.
3. Địa điểm thực hiện: Các xã thuộc khu vực miền núi trên địa bàn tỉnh Phú Yên.
4. Mục tiêu đầu tư: Tập trung xây dựng mạng lưới đường giao thông nông thôn (GTNT) khu vực miền núi đảm bảo thông suốt, đáp ứng nhu cầu đi lại của nhân dân đặc biệt là trong mùa mưa lũ, xem việc xây dựng kết cấu hạ tầng giao thông là bước đột phá để phát triển kinh tế - xã hội, văn hóa, xóa đói, giảm nghèo, từng bước hiện đại hóa nông thôn khu vực miền núi.
5. Phạm vi, quy mô đầu tư: Xây dựng đường GTNT thuộc địa bàn thôn, buôn của các xã thuộc khu vực miền núi tỉnh Phú Yên, được đầu tư với quy mô bề rộng mặt đường từ 2,5-:-5,5m thuộc hệ thống đường GTNT gồm: Đường huyện (ĐH), đường xã (ĐX), đường trục thôn, ngõ xóm (các tuyến đường ngõ xóm phải đi qua cụm dân cư có tối thiểu 03 hộ độc lập) và đường trục chính nội đồng.
- Tổng chiều dài thực hiện đầu tư các tuyến đường GTNT là 399,164km:

TT

Huyện

Chiều dài (km)

>3,5m

3,5m

3m

2,5m

Tổng cộng

1

Huyện Đồng Xuân

0,00

2,94

28,03

25,40

56,37

2

Huyện Sơn Hòa

20,71

61,298

6,837

4,388

93,23

3

Huyện Sông Hinh

5,20

25,35

93,64

21,77

145,96

4

Huyện Tây Hòa

3,67

0,00

5,322

35,379

44,37

5

Huyện Tuy An

0,00

11,47

29,341

9,166

49,977

6

Huyện Phú Hòa

0,79

1,062

0,00

0,877

2,73

7

Thị xã Sông Cầu

0,00

3,217

0,09

3,212

6,519

Tổng cộng

30,37

105,33

163,26

100,19

399,16

6. Giải pháp thiết kế: Theo thiết kế mẫu được ban hành tại các Quyết định của UBND tỉnh: Số 13/2013/QĐ-UBND ngày 16/5/2013 và số 12/2014/QĐ-UBND ngày 23/4/2014 về việc ban hành thiết kế mẫu, dự toán và hướng dẫn kỹ thuật thi công mặt đường bê tông xi măng.
7. Số bước thiết kế: 02 bước.
8. Tổng vốn đầu tư: 387.121,81 triệu đồng, trong đó:

TT

Dự án đầu tư bê tông hóa đường GTNT tại các huyện, thị xã

Khối lượng (km)

Tổng mức vốn (triệu đồng)

Cơ cấu nguồn lực (triệu đồng)

Ngân sách tỉnh

Ngân sách huyện, thị xã

Ngân sách xã và huy động khác

1

Đồng Xuân

56,37

40.771,50

22.653,41

6.115,72

12.002,36

2

Sơn Hòa

93,23

129.170,17

61.376,25

42.648,95

25.144,97

3

Sông Hinh

145,96

131.196,57

68.494,67

23.038,40

39.663,50

4

Tây Hòa

44,37

32.606,90

16.505,29

7.871,78

8.229,83

5

Tuy An

49,98

44.946,37

22.507,48

6.759,39

15.679,50

6

Phú Hòa

2,73

3.041,42

1.355,27

961,307

724,835

7

Sông Cầu

6,52

5.388,89

2.895,57

1.146,79

1.346,52

Tổng cộng

399,16

387.121,81

195.787,94

88.542,35

102.791,51

Đạt tỷ lệ

50,58%

22,87%

26,55%

9. Nguồn vốn đầu tư:
- Vốn vay từ Chương trình phát triển đường giao thông nông thôn kiên cố hóa kênh mương, cơ sở hạ tầng nuôi trồng thủy sản và cơ sở hạ tầng làng nghề ở nông thôn.
- Vốn ngân sách Nhà nước (cấp huyện, cấp xã) và vốn huy động khác.
10. Thời gian thực hiện: Từ năm 2017 đến năm 2020.
11. Các nội dung khác: Theo các hồ sơ dự án đầu tư do UBND các huyện, thị xã liên quan lập, đã được Sở Giao thông Vận tải thẩm định (tại Công văn số 445/SGTVT-QLHT ngày 14/4/2017).