Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 340/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch kế hoạch sử dụng đất 05 năm Tuyên Quang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "17/09/2013", "sign_number": "340/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Minh Huấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "17/09/2013", "sign_number": "340/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Minh Huấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "17/09/2013", "sign_number": "340/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Minh Huấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "17/09/2013", "sign_number": "340/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Minh Huấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "17/09/2013", "sign_number": "340/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Minh Huấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 340/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch kế hoạch sử dụng đất 05 năm Tuyên Quang

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thành phố Tuyên Quang với các nội dung chủ yếu sau:
...
4.218,00

3.545,79

29,74

5

Đất khu du lịch

94

94

0,79

6

Đất khu dân cư nông thôn

1.383

11,60

1.142

9,58

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

TT

Loại đất

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

Giai đoạn (2011-2015)

Giai đoạn (2016-2020)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

1.501,46

642,39

859,07

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

298,37

119,35

179,02

1.1.1

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

265,90

106,37

160,53

1.2

Đất trồng cây lâu năm

359,12

155,65

203,47

1.3

Đất rừng sản xuất

497,30

217,33

279,97

1.4

Đất rừng phòng hộ

20,33

14,13

6,20

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

5,83

2,33

3,50

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

40,00

40,00

2.1

Đất trồng lúa nước còn lại chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

14,00

14,00

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp không phải rừng

26,00

26,00

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

TT

Content:
4.218,00

3.545,79

29,74

5

Đất khu du lịch

94

94

0,79

6

Đất khu dân cư nông thôn

1.383

11,60

1.142

9,58

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

TT

Loại đất

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

Giai đoạn (2011-2015)

Giai đoạn (2016-2020)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

1.501,46

642,39

859,07

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

298,37

119,35

179,02

1.1.1

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

265,90

106,37

160,53

1.2

Đất trồng cây lâu năm

359,12

155,65

203,47

1.3

Đất rừng sản xuất

497,30

217,33

279,97

1.4

Đất rừng phòng hộ

20,33

14,13

6,20

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

5,83

2,33

3,50

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

40,00

40,00

2.1

Đất trồng lúa nước còn lại chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

14,00

14,00

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp không phải rừng

26,00

26,00

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

TT