Document: Điều 1 Quyết định 178/QĐ-UBND 2023 đơn giá dịch vụ vệ sinh công cộng thị trấn Sơn Dương Tuyên Quang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "15/05/2023", "sign_number": "178/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "15/05/2023", "sign_number": "178/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "15/05/2023", "sign_number": "178/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "15/05/2023", "sign_number": "178/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "15/05/2023", "sign_number": "178/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 178/QĐ-UBND 2023 đơn giá dịch vụ vệ sinh công cộng thị trấn Sơn Dương Tuyên Quang có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt đơn giá dịch vụ sự nghiệp công như sau:
1. Tên dịch vụ sự nghiệp công: Dịch vụ vệ sinh công cộng; dịch vụ trồng và quản lý chăm sóc cây xanh, hoa cảnh vỉa hè, đường phố trên địa bàn thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang.
2. Địa điểm thực hiện: Tại địa bàn thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương.
3. Nguồn vốn: Ngân sách tỉnh năm 2023.
4. Thời gian thực hiện: Năm 2023.
5. Chủ đầu tư: UBND huyện Sơn Dương.
6. Bảng tổng hợp giá dịch vụ sự nghiệp công.

STT

Mã hiệu ĐM

Nội dung dịch vụ

Đơn vị tính

Đơn giá (đồng)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

MT1.02.001

Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công

Ha

570.137

2

MT1.02.002

Công tác quét, gom rác hè phố bằng thủ công

Ha

410.499

3

MT1.05.00

Công tác duy trì vệ sinh ngõ xóm bằng thủ công

Km

296.471

4

MT1.01.00

Công tác duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công

Km

273.666

5

MT1.03.00

Công tác duy trì dải phân cách bằng thủ công

Km

182.444

6

CX1.01.602

Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách) bằng xe bồn 8m3

100m2/lần

52.859

7

CX1.07.001

Bón phân thảm cỏ

100m2/lần

38.601

8

CX1.05.001

Trồng giặm cỏ

m2/lần

84.263

9

CX2.06.001

Duy trì cây hàng rào, đường viền

100m2/năm

3.120.064

10

CX2.11.001

Duy trì cây cảnh tạo hình

100 cây/năm

10.042.214

11

CX2.10.001

Trồng giặm cây trổ hoa, cây trang trí

100 cây

46.146.624

12

CX1.02.102

Phát thảm cỏ bằng máy

100m2/lần

27.421

Content:
Điều 1. Phê duyệt đơn giá dịch vụ sự nghiệp công như sau:
1. Tên dịch vụ sự nghiệp công: Dịch vụ vệ sinh công cộng; dịch vụ trồng và quản lý chăm sóc cây xanh, hoa cảnh vỉa hè, đường phố trên địa bàn thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang.
2. Địa điểm thực hiện: Tại địa bàn thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương.
3. Nguồn vốn: Ngân sách tỉnh năm 2023.
4. Thời gian thực hiện: Năm 2023.
5. Chủ đầu tư: UBND huyện Sơn Dương.
6. Bảng tổng hợp giá dịch vụ sự nghiệp công.

STT

Mã hiệu ĐM

Nội dung dịch vụ

Đơn vị tính

Đơn giá (đồng)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

MT1.02.001

Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công

Ha

570.137

2

MT1.02.002

Công tác quét, gom rác hè phố bằng thủ công

Ha

410.499

3

MT1.05.00

Công tác duy trì vệ sinh ngõ xóm bằng thủ công

Km

296.471

4

MT1.01.00

Công tác duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công

Km

273.666

5

MT1.03.00

Công tác duy trì dải phân cách bằng thủ công

Km

182.444

6

CX1.01.602

Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách) bằng xe bồn 8m3

100m2/lần

52.859

7

CX1.07.001

Bón phân thảm cỏ

100m2/lần

38.601

8

CX1.05.001

Trồng giặm cỏ

m2/lần

84.263

9

CX2.06.001

Duy trì cây hàng rào, đường viền

100m2/năm

3.120.064

10

CX2.11.001

Duy trì cây cảnh tạo hình

100 cây/năm

10.042.214

11

CX2.10.001

Trồng giặm cây trổ hoa, cây trang trí

100 cây

46.146.624

12

CX1.02.102

Phát thảm cỏ bằng máy

100m2/lần

27.421