Document: Điều 3 Quyết định  67-NS/VGNN  điều chỉnh giá mua đỗ tương

Type: {"issuing_agency": "Uỷ ban Vật giá Nhà nước", "promulgation_date": "16/10/1974", "sign_number": "67-NS/VGNN", "signer": "Tô Duy", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Uỷ ban Vật giá Nhà nước", "promulgation_date": "16/10/1974", "sign_number": "67-NS/VGNN", "signer": "Tô Duy", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Uỷ ban Vật giá Nhà nước", "promulgation_date": "16/10/1974", "sign_number": "67-NS/VGNN", "signer": "Tô Duy", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Uỷ ban Vật giá Nhà nước", "promulgation_date": "16/10/1974", "sign_number": "67-NS/VGNN", "signer": "Tô Duy", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Uỷ ban Vật giá Nhà nước", "promulgation_date": "16/10/1974", "sign_number": "67-NS/VGNN", "signer": "Tô Duy", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 3 Quyết định  67-NS/VGNN  điều chỉnh giá mua đỗ tương có nội dung như sau:

Điều 3. – Quy cách phẩm chất các loại đỗ tương được quy định như sau:
- Chung cho các loại: thật khô, không sâu, không mốc, không mọt.
- Riêng cho từng loại:
a) Đỗ tương hè:
Loại I: 85% hạt mẩy, đều.
10% hạt non teo lép và tạp chất (tạp chất và teo lép không quá 1%)
Loại II: 75% hạt mẩy, đều.
15 % hạt da hơi nhăn
10% hạt non teo lép và tạp chất (tạp chất và teo lép không quá 2%)
Loại III: 60% hạt mẩy, đều.
25 % hạt da hơi nhăn
15% hạt non teo lép và tạp chất (tạp chất và teo lép không quá 3%)
b) Đỗ tương xuân:
Loại I: 80% hạt mẩy, đều.
15 % hạt da hơi nhăn
5% hạt non teo lép và tạp chất (tạp chất và teo lép không quá 1%)
Loại II: 75% hạt mẩy, đều.
30 % hạt da hơi nhăn
10% hạt non teo lép và tạp chất (tạp chất và teo lép không quá 2%)
Loại III: 55% hạt mẩy, đều.
30 % hạt da hơi nhăn
15% hạt non teo lép và tạp chất (tạp chất và teo lép không quá 3%)

Content:
Điều 3. – Quy cách phẩm chất các loại đỗ tương được quy định như sau:
- Chung cho các loại: thật khô, không sâu, không mốc, không mọt.
- Riêng cho từng loại:
a) Đỗ tương hè:
Loại I: 85% hạt mẩy, đều.
10% hạt non teo lép và tạp chất (tạp chất và teo lép không quá 1%)
Loại II: 75% hạt mẩy, đều.
15 % hạt da hơi nhăn
10% hạt non teo lép và tạp chất (tạp chất và teo lép không quá 2%)
Loại III: 60% hạt mẩy, đều.
25 % hạt da hơi nhăn
15% hạt non teo lép và tạp chất (tạp chất và teo lép không quá 3%)
b) Đỗ tương xuân:
Loại I: 80% hạt mẩy, đều.
15 % hạt da hơi nhăn
5% hạt non teo lép và tạp chất (tạp chất và teo lép không quá 1%)
Loại II: 75% hạt mẩy, đều.
30 % hạt da hơi nhăn
10% hạt non teo lép và tạp chất (tạp chất và teo lép không quá 2%)
Loại III: 55% hạt mẩy, đều.
30 % hạt da hơi nhăn
15% hạt non teo lép và tạp chất (tạp chất và teo lép không quá 3%)