Document: Điểm a Khoản 8 Điều 1 Quyết định 554/QĐ-TTg 2021 phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch cấp nước Thủ đô Hà Nội đến 2030

Type: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "06/04/2021", "sign_number": "554/QĐ-TTg", "signer": "Trịnh Đình Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "06/04/2021", "sign_number": "554/QĐ-TTg", "signer": "Trịnh Đình Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "06/04/2021", "sign_number": "554/QĐ-TTg", "signer": "Trịnh Đình Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "06/04/2021", "sign_number": "554/QĐ-TTg", "signer": "Trịnh Đình Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "06/04/2021", "sign_number": "554/QĐ-TTg", "signer": "Trịnh Đình Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 8 Điều 1 Quyết định 554/QĐ-TTg 2021 phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch cấp nước Thủ đô Hà Nội đến 2030

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch cấp nước Thủ đô Hà Nội đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050 với những nội dung chủ yếu sau đây:
...
8. Điều chỉnh Quy hoạch các nhà máy nước
a) Quy mô công suất và phạm vi

STT

Nhà máy nước

Công suất quy hoạch theo giai đoạn (m3/ngày)

Năm 2025

Năm 2030

Năm 2050

I

Các nhà máy nước ngầm

615.000

504.000

413.000

I.1

Khu vực trung tâm

455.000

393.000

320.000

1

Lương Yên

40.000

40.000

35.000

2

Yên Phụ

82.000

80.000

70.000

3

Ngô Sỹ Liên

40.000

35.000

30.000

4

Mai Dịch

45.000

41.000

31.000

5

Pháp Vân

5.000

5.000

0

6

Ngọc Hà

25.000

21.000

16.000

7

Hạ Đình

10.000

10.000

0

8

Cáo Đỉnh

48.000

46.000

41.000

9

Nam Dư

50.000

47.000

44.000

10

Tương Mai

15.000

5.000

0

11

Dương Nội

30.000

25.000

20.000

12

Hà Đông 1

17.000

16.000

14.000

13

Hà Đông 2

24.000

22.000

19.000

14

Các trạm nhỏ (Đông Mỹ, Đồn Thủy...)

24.000

0

0

I.2

Khu vực phía Tây

32.000

27.000

20.000

1

Sơn Tây 1

10.000

Content:
Quy mô công suất và phạm vi

STT

Nhà máy nước

Công suất quy hoạch theo giai đoạn (m3/ngày)

Năm 2025

Năm 2030

Năm 2050

I

Các nhà máy nước ngầm

615.000

504.000

413.000

I.1

Khu vực trung tâm

455.000

393.000

320.000

1

Lương Yên

40.000

40.000

35.000

2

Yên Phụ

82.000

80.000

70.000

3

Ngô Sỹ Liên

40.000

35.000

30.000

4

Mai Dịch

45.000

41.000

31.000

5

Pháp Vân

5.000

5.000

0

6

Ngọc Hà

25.000

21.000

16.000

7

Hạ Đình

10.000

10.000

0

8

Cáo Đỉnh

48.000

46.000

41.000

9

Nam Dư

50.000

47.000

44.000

10

Tương Mai

15.000

5.000

0

11

Dương Nội

30.000

25.000

20.000

12

Hà Đông 1

17.000

16.000

14.000

13

Hà Đông 2

24.000

22.000

19.000

14

Các trạm nhỏ (Đông Mỹ, Đồn Thủy...)

24.000

0

0

I.2

Khu vực phía Tây

32.000

27.000

20.000

1

Sơn Tây 1

10.000