Document: Điểm a Khoản 1 Điều 1 Quyết định 41/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch Kế hoạch sử dụng đất 2011-2015 Phú Hài Bình Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "07/01/2014", "sign_number": "41/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "07/01/2014", "sign_number": "41/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "07/01/2014", "sign_number": "41/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "07/01/2014", "sign_number": "41/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "07/01/2014", "sign_number": "41/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 1 Điều 1 Quyết định 41/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch Kế hoạch sử dụng đất 2011-2015 Phú Hài Bình Thuận

Điều 1. Xét duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011-2015) của phường Phú Hài, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, với các nội dung chủ yếu sau:
1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020.
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

Stt

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích cấp trên phân bổ

Diện tích phường xác định (ha)

Chênh lệch

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

1

2

3

4

5

6

7

8

Tổng diện tích tự nhiên

1.213,2

100,00

1.213,20

1.213,20

100,0

0

1

Đất nông nghiệp

601,71

49,60

454,08

454,08

37,43

0

1.1

Đất trồng lúa

10,37

0,85

1.2

Đất rừng phòng hộ

125,98

10,38

1.3

Đất rừng sản xuất

209,18

17,24

62,00

62,00

5,11

0

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

12,74

1,05

1.5

Đất làm muối

19,96

1,65

1.6

Đất trồng cây lâu năm

187,35

15,44

392,08

392,08

32,32

0

1.7

Đất trồng cây hàng năm còn lại

36,13

2,98

2

Đất phi nông nghiệp

571,42

47,10

744,49

744,49

61,36

0

Trong đó

Content:
Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

Stt

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích cấp trên phân bổ

Diện tích phường xác định (ha)

Chênh lệch

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

1

2

3

4

5

6

7

8

Tổng diện tích tự nhiên

1.213,2

100,00

1.213,20

1.213,20

100,0

0

1

Đất nông nghiệp

601,71

49,60

454,08

454,08

37,43

0

1.1

Đất trồng lúa

10,37

0,85

1.2

Đất rừng phòng hộ

125,98

10,38

1.3

Đất rừng sản xuất

209,18

17,24

62,00

62,00

5,11

0

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

12,74

1,05

1.5

Đất làm muối

19,96

1,65

1.6

Đất trồng cây lâu năm

187,35

15,44

392,08

392,08

32,32

0

1.7

Đất trồng cây hàng năm còn lại

36,13

2,98

2

Đất phi nông nghiệp

571,42

47,10

744,49

744,49

61,36

0

Trong đó