Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1897/QĐ-UBND 2011 quy hoạch phát triển kinh tế xã hội Mường Lát Thanh Hóa đến 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "15/06/2011", "sign_number": "1897/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đình Thọ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "15/06/2011", "sign_number": "1897/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đình Thọ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "15/06/2011", "sign_number": "1897/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đình Thọ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "15/06/2011", "sign_number": "1897/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đình Thọ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "15/06/2011", "sign_number": "1897/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đình Thọ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1897/QĐ-UBND 2011 quy hoạch phát triển kinh tế xã hội Mường Lát Thanh Hóa đến 2020

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội huyện Mường Lát, tỉnh Thanh Hóa giai đoạn đến năm 2020; với các nội dung chủ yếu sau:
1. Về kinh tế:
- Tốc độ tăng trưởng GDP thời kỳ 2011 - 2020 bình quân khoảng 14,0 - 15,0%/năm, trong đó: Nông, lâm, thủy sản khoảng 6,0 - 6,5%; công nghiệp - xây dựng khoảng 24,0 - 25,0%; dịch vụ khoảng 12,0 - 12,5%.
Thời kỳ 2011 - 2015: Tốc độ tăng trưởng GDP bình quân khoảng 13,0 – 14,0%/năm, trong đó: nông, lâm, thủy sản khoảng 5,0 - 6,0%; công nghiệp - xây dựng khoảng 26,0 - 27,0%; dịch vụ khoảng 10,0 - 11,0%.
Thời kỳ 2016- 2020: Tốc độ tăng trưởng GDP bình quân khoảng 16,0 - 16,5%/năm, trong đó: Nông, lâm, thủy sản tăng khoảng 6,0 - 7,0%; công nghiệp - xây dựng tăng khoảng 23,0 - 24,0%; dịch vụ tăng khoảng 13,0 - 14,0%.
- Cơ cấu kinh tế: Năm 2015 Năm 2020
Nông, lâm, thủy sản. 45,5% 36,0%
Công nghiệp - xây dựng. 20,5% 26,3%
Dịch vụ. 34,0% 37,7%
- GDP bình quân đầu người đạt 9,8 triệu đồng năm 2015 và 26,0 triệu đồng năm 2020.
- Lương thực bình quân đầu người năm 2015 đạt 470,0 kg và 476,0 kg vào năm 2020.
- Tổng vốn đầu tư xã hội thời kỳ 2011- 2020: 3.824,0 tỷ đồng (theo giá hiện hành).
- Đến năm 2020, nâng cấp 100% hồ đập, kiên cố hóa 100% kênh mương nội đồng, liên xã.

Content:
Về kinh tế:
- Tốc độ tăng trưởng GDP thời kỳ 2011 - 2020 bình quân khoảng 14,0 - 15,0%/năm, trong đó: Nông, lâm, thủy sản khoảng 6,0 - 6,5%; công nghiệp - xây dựng khoảng 24,0 - 25,0%; dịch vụ khoảng 12,0 - 12,5%.
Thời kỳ 2011 - 2015: Tốc độ tăng trưởng GDP bình quân khoảng 13,0 – 14,0%/năm, trong đó: nông, lâm, thủy sản khoảng 5,0 - 6,0%; công nghiệp - xây dựng khoảng 26,0 - 27,0%; dịch vụ khoảng 10,0 - 11,0%.
Thời kỳ 2016- 2020: Tốc độ tăng trưởng GDP bình quân khoảng 16,0 - 16,5%/năm, trong đó: Nông, lâm, thủy sản tăng khoảng 6,0 - 7,0%; công nghiệp - xây dựng tăng khoảng 23,0 - 24,0%; dịch vụ tăng khoảng 13,0 - 14,0%.
- Cơ cấu kinh tế: Năm 2015 Năm 2020
Nông, lâm, thủy sản. 45,5% 36,0%
Công nghiệp - xây dựng. 20,5% 26,3%
Dịch vụ. 34,0% 37,7%
- GDP bình quân đầu người đạt 9,8 triệu đồng năm 2015 và 26,0 triệu đồng năm 2020.
- Lương thực bình quân đầu người năm 2015 đạt 470,0 kg và 476,0 kg vào năm 2020.
- Tổng vốn đầu tư xã hội thời kỳ 2011- 2020: 3.824,0 tỷ đồng (theo giá hiện hành).
- Đến năm 2020, nâng cấp 100% hồ đập, kiên cố hóa 100% kênh mương nội đồng, liên xã.