Document: Điểm a Khoản 2 Điều 5 Quyết định 53/2019/QĐ-UBND Bảng giá đất 5 năm tỉnh Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "20/12/2019", "sign_number": "53/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "20/12/2019", "sign_number": "53/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "20/12/2019", "sign_number": "53/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "20/12/2019", "sign_number": "53/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "20/12/2019", "sign_number": "53/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 2 Điều 5 Quyết định 53/2019/QĐ-UBND Bảng giá đất 5 năm tỉnh Phú Yên

Điều 5. Quy định Bảng giá đất đối với các loại đất mà Chính phủ có qui định trong Khung giá đất
...
2. Đối với nhóm đất nông nghiệp:
a) Bảng giá đất trồng cây hàng năm, gồm:
Bảng giá đất trồng lúa nước 2 vụ: Chi tiết theo Phụ lục 5.
Bảng giá đất trồng cây hàng năm, trừ đất trồng lúa nước 2 vụ: Chi tiết theo Phụ lục 6.

Content:
Bảng giá đất trồng cây hàng năm, gồm:
Bảng giá đất trồng lúa nước 2 vụ: Chi tiết theo Phụ lục 5.
Bảng giá đất trồng cây hàng năm, trừ đất trồng lúa nước 2 vụ: Chi tiết theo Phụ lục 6.