Document: Điều 1 Quyết định 212/QĐ-STC năm 2013 bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ tài sản

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "18/01/2013", "sign_number": "212/QĐ-STC", "signer": "Lê Thị Loan", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "18/01/2013", "sign_number": "212/QĐ-STC", "signer": "Lê Thị Loan", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "18/01/2013", "sign_number": "212/QĐ-STC", "signer": "Lê Thị Loan", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "18/01/2013", "sign_number": "212/QĐ-STC", "signer": "Lê Thị Loan", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "18/01/2013", "sign_number": "212/QĐ-STC", "signer": "Lê Thị Loan", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 212/QĐ-STC năm 2013 bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ tài sản có nội dung như sau:

Điều 1. Bổ sung giá tính lệ phí trước bạ các loại ô tô cụ thể như sau:

TT

Loại tài sản

Năm SX

Giá xe mới 100% (Triệu VNĐ)

I/ Xác định giá căn cứ văn bản thông báo giá của các cơ sở sản xuất, nhập khẩu:

1. Xe sản xuất, lắp ráp trong nước

NHÃN HIỆU KIA

I

KIA CARENS FGKA42 (EXMT High); 2.0; 07 chỗ

2013

534

NHÃN HIỆU FORD

1

FORD TRANSIT JX6582T-M3; 16 chỗ

2013

825

2. Xe nhập khẩu từ nước ngoài

-

NHÃN HIỆU MAZDA

1

MAZDA BT-50 (Pickup cabin kép) 2.2; 05 chỗ

2013

640

2

MAZDA BT-50 (Pickup cabin kép) 3.2; 05 chỗ

2013

760

II/ Xác định giá ghi trên hoá đơn bán hàng hợp pháp, giá thị trường hoặc giá của tài sản cùng loại tương tự:

1. Xe nhập khẩu từ nước ngoài

NHÃN HIỆU KIA

1

KIA RAY 998 cm3; 05 chỗ

2011

468

NHÃN HIỆU BENTLEY

1

BENTLEY CONTINENTAL FLYING SPUR; 5998 cm3; 04 chỗ

2008

7.880

NHÃN HIỆU PEUGEOT

1

PEUGEOT 107 1.0; 04 chỗ

2011

583

NHÃN HIỆU CITROEN

1

CITROEN C1; 998 cm3; 04 chỗ

2008

387

Content:
Điều 1. Bổ sung giá tính lệ phí trước bạ các loại ô tô cụ thể như sau:

TT

Loại tài sản

Năm SX

Giá xe mới 100% (Triệu VNĐ)

I/ Xác định giá căn cứ văn bản thông báo giá của các cơ sở sản xuất, nhập khẩu:

1. Xe sản xuất, lắp ráp trong nước

NHÃN HIỆU KIA

I

KIA CARENS FGKA42 (EXMT High); 2.0; 07 chỗ

2013

534

NHÃN HIỆU FORD

1

FORD TRANSIT JX6582T-M3; 16 chỗ

2013

825

2. Xe nhập khẩu từ nước ngoài

-

NHÃN HIỆU MAZDA

1

MAZDA BT-50 (Pickup cabin kép) 2.2; 05 chỗ

2013

640

2

MAZDA BT-50 (Pickup cabin kép) 3.2; 05 chỗ

2013

760

II/ Xác định giá ghi trên hoá đơn bán hàng hợp pháp, giá thị trường hoặc giá của tài sản cùng loại tương tự:

1. Xe nhập khẩu từ nước ngoài

NHÃN HIỆU KIA

1

KIA RAY 998 cm3; 05 chỗ

2011

468

NHÃN HIỆU BENTLEY

1

BENTLEY CONTINENTAL FLYING SPUR; 5998 cm3; 04 chỗ

2008

7.880

NHÃN HIỆU PEUGEOT

1

PEUGEOT 107 1.0; 04 chỗ

2011

583

NHÃN HIỆU CITROEN

1

CITROEN C1; 998 cm3; 04 chỗ

2008

387