Document: Khoản 10 Điều 1 Quyết định 5045/QĐ-UBND 2013 đồ án quy hoạch phân khu II và khu III đô thị Tây Bắc Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/09/2013", "sign_number": "5045/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/09/2013", "sign_number": "5045/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/09/2013", "sign_number": "5045/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/09/2013", "sign_number": "5045/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/09/2013", "sign_number": "5045/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 10 Điều 1 Quyết định 5045/QĐ-UBND 2013 đồ án quy hoạch phân khu II và khu III đô thị Tây Bắc Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu II và một phần khu III, thuộc khu đô thị Tây Bắc thành phố, với các nội dung chính như sau:
...
10.917,1

22

Đường số 18

4

12

4

20

2.187

45.826,7

23

Đường số 19

4

12

4

20

323

6.768,2

24

Đường số 20

4

12

4

20

936

19.613,1

25

Đường số 21

5

15

5

25

2.168

45.428,6

4

12

4

20

1.488

31.179,8

26

Đường số 22

4

12

4

20

422

8.842,7

27

Đường số 23

3

9

3

15

1.612

33.778,1

28

Đường số 24

6

28

6

40

132

2.765,9

29

Đường số 25

4

12

4

20

587

12.300,1

30

Đường số 26

4

12

4

20

593

12.425,8

31

Đường số 27

3

9

3

15

313

6.558,6

32

Đường số 28

3

9

3

15

301

6.307,2

33

Đường số 29

3

9

3

15

314

6.579,6

34

Đường số 30

3

9

3

15

540

Content:
10.917,1

22

Đường số 18

4

12

4

20

2.187

45.826,7

23

Đường số 19

4

12

4

20

323

6.768,2

24

Đường số 20

4

12

4

20

936

19.613,1

25

Đường số 21

5

15

5

25

2.168

45.428,6

4

12

4

20

1.488

31.179,8

26

Đường số 22

4

12

4

20

422

8.842,7

27

Đường số 23

3

9

3

15

1.612

33.778,1

28

Đường số 24

6

28

6

40

132

2.765,9

29

Đường số 25

4

12

4

20

587

12.300,1

30

Đường số 26

4

12

4

20

593

12.425,8

31

Đường số 27

3

9

3

15

313

6.558,6

32

Đường số 28

3

9

3

15

301

6.307,2

33

Đường số 29

3

9

3

15

314

6.579,6

34

Đường số 30

3

9

3

15

540