Document: Điều 6 Quyết định 57/2002/QĐ-NHNN triển khai thí điểm đề án phân tích, xếp loại tín dụng doanh nghiệp

Type: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "24/01/2002", "sign_number": "57/2002/QĐ-NHNN", "signer": "Nguyễn Văn Giàu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "24/01/2002", "sign_number": "57/2002/QĐ-NHNN", "signer": "Nguyễn Văn Giàu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "24/01/2002", "sign_number": "57/2002/QĐ-NHNN", "signer": "Nguyễn Văn Giàu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "24/01/2002", "sign_number": "57/2002/QĐ-NHNN", "signer": "Nguyễn Văn Giàu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "24/01/2002", "sign_number": "57/2002/QĐ-NHNN", "signer": "Nguyễn Văn Giàu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 6 Quyết định 57/2002/QĐ-NHNN triển khai thí điểm đề án phân tích, xếp loại tín dụng doanh nghiệp có nội dung như sau:

Điều 6. Chánh Văn phòng, Giám đốc Trung tâm thông tin tín dụng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc (Giám đốc) các tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

BIỂU SỐ 3A
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ CÁC CHỈ TIÊU TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP NGÀNH NÔNG, LÂM, NGƯ NGHIỆP

Chỉ tiêu

Tiêu chuẩn về các chỉ tiêu tài chính đối với các doanh nghiệp

Quy mô lớn

Quy mô vừa

Quy mô nhỏ

A

B

C

D

A

B

C

D

A

B

C

D

* Các chỉ tiêu thanh khoản

1- Khả năng thanh toán ngắn hạn (L)

2,1

1,5

1,0

0,7

2,3

1,6

1,2

0,9

2,5

2,0

1,5

1,0

2- Khả năng thanh toán nhanh (L)

1,1

0,8

0,6

0,2

1,3

1,0

0,7

0,4

1,5

1,2

1,0

1,0

* Các chỉ tiêu hoạt động

3- Vòng quay hàng tồn kho (V)

4,0

3,5

3,0

2,0

4,5

4,0

3,5

3,0

4,0

3,0

2,5

2,0

4- Kỳ thu tiền bình quân (N)

40

50

60

70

39

45

55

60

34

38

44

55

5- Hiệu quả sử dụng tài sản (L)

3,5

2,9

2,3

1,7

4,5

3,9

3,3

2,7

5,5

4,9

4,3

3,7

* Các chỉ tiêu cân nợ (%)

6- Nợ phải trả/tổng tài sản

39

48

59

70

30

40

52

60

30

35

45

55

7- Nợ phải trả/nguồn vốn chủ sở hữu

64

92

143

233

42

66

108

185

42

53

81

122

8- Nợ quá hạn/Tổng dư nợ ngân hàng

0

1

2

3

0

1

2

3

0

1

2

3

* Các chỉ tiêu thu nhập (%)

9- Tổng thu nhập trước thuế/doanh thu

3,0

2,5

2,0

1,5

4,0

3,5

3,0

2,5

5,0

4,5

4,0

3,5

10- Tổng thu nhập trước thuế/tổng tài sản có

4,5

4,0

3,5

3,0

5,0

4,5

4,0

3,5

6,0

5,5

5,0

4,5

11- Tổng thu nhập trước thuế/nguồn vốn CSH

10

8,5

7,6

7,5

10

8

7,5

7

10

9

8,3

8,4

Ghi chú: Doanh nghiệp có tỷ số: Từ A về phía trái: 5 điểm
Sau A đến B: 4 điểm
Sau B đến C: 3 điểm
Sau C đến D: 2 điểm
Từ sau D về phía phải: 1 điểm
* Một số trường hợp đặc biệt:
- Các chỉ số lợi nhuận trong các mục 9, 10, 11 < 0: 0 điểm
- Tỷ số Nợ phải trả /NVCSH trong mục 7 < 0: 0 điểm

BIỂU SỐ 3B
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ CÁC CHỈ TIÊU TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP NGÀNH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ

Chỉ tiêu

Tiêu chuẩn về các chỉ tiêu tài chính đối với các doanh nghiệp

Quy mô lớn

Quy mô vừa

Quy mô nhỏ

A

B

C

D

A

B

C

D

A

B

C

D

* Các chỉ tiêu thanh khoản

1- Khả năng thanh toán ngắn hạn (L)

2,1

1,6

1,1

0,8

2,3

1,7

1,2

1,0

2,9

2,3

1,7

1,4

2- Khả năng thanh toán nhanh (L)

1,4

0,9

0,6

0,4

1,7

1,1

0,7

0,6

2,2

1,8

1,2

0,9

* Các chỉ tiêu hoạt động

3- Vòng quay hàng tồn kho (V)

5,0

4,5

4,0

3,5

6,0

5,5

5,0

4,5

7,0

6,5

6,0

5,5

4- Kỳ thu tiền bình quân (N)

39

45

55

60

34

38

44

55

32

37

43

50

5- Hiệu quả sử dụng tài sản (L)

3,0

2,5

2,0

1,5

3,5

3,0

2,5

2,0

4,0

3,5

3,0

2,5

* Các chỉ tiêu cân nợ (%)

6- Nợ phải trả/tổng tài sản

35

45

55

65

30

40

50

60

25

35

45

55

7- Nợ phải trả/nguồn vốn chủ sở hữu

53

69

122

185

42

66

100

150

33

54

81

122

8- Nợ quá hạn/Tổng dư nợ ngân hàng

0

1,0

1,5

2,0

0

1,6

1,8

2,0

0

1,6

1,8

2,0

* Các chỉ tiêu thu nhập (%)

9- Tổng thu nhập trước thuế/doanh thu

7,0

6,5

6,0

5,5

7,5

7,0

6,5

6,0

8,0

7,5

7,0

6,5

10- Tổng thu nhập trước thuế/tổng tài sản có

6,5

6,0

5,5

5,0

7,0

6,5

6,0

5,5

7,5

7,0

6,5

6,0

11- Tổng thu nhập trước thuế/nguồn vốn CSH

14,2

12,2

9,6

9,8

13,7

12

10,8

9,8

13,3

11,8

10,9

10

Ghi chú: Doanh nghiệp có tỷ số: Từ A về phía trái: 5 điểm
Sau A đến B: 4 điểm
Sau B đến C: 3 điểm
Sau C đến D: 2 điểm
Từ sau D về phía phải: 1 điểm
* Một số trường hợp đặc biệt:
- Các chỉ số lợi nhuận trong các mục 9, 10, 11 < 0: 0 điểm
- Tỷ số Nợ phải trả/NVCSH trong mục 7 < 0: 0 điểm

BIỂU SỐ 3C
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ CÁC CHỈ TIÊU TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP NGÀNH XÂY DỰNG

Chỉ tiêu

Tiêu chuẩn về các chỉ tiêu tài chính đối với các doanh nghiệp

Quy mô lớn

Quy mô vừa

Quy mô nhỏ

A

B

C

D

A

B

C

D

A

B

C

D

* Các chỉ tiêu thanh khoản

1- Khả năng thanh toán ngắn hạn (L)

1,9

1,0

0,8

0,5

2,1

1,1

0,9

0,6

2,3

1,2

1,0

0,9

2- Khả năng thanh toán nhanh (L)

0,9

0,7

0,4

0,1

1,0

0,7

0,5

0,3

1,2

1,0

0,8

0,4

* Các chỉ tiêu hoạt động

3- Vòng quay hàng tồn kho (V)

3,5

3,0

2,5

2,0

4,0

3,5

3,0

2,5

3,5

3,0

2,0

1,0

4- Kỳ thu tiền bình quân (N)

60

90

120

150

45

55

60

65

40

50

55

60

5- Hiệu quả sử dụng tài sản (L)

2,5

2,3

2,0

1,7

4,0

3,5

2,8

2,2

5,0

4,2

3,5

2,5

* Các chỉ tiêu cân nợ (%)

6- Nợ phải trả/tổng tài sản

55

60

65

70

50

55

60

65

45

50

55

60

7- Nợ phải trả/nguồn vốn chủ sở hữu

69

100

150

233

69

100

122

150

66

69

100

122

8- Nợ quá hạn/Tổng dư nợ ngân hàng

0

1

1,5

2,0

0

1,6

1,8

2,0

0

1

1,5

2,0

* Các chỉ tiêu thu nhập (%)

9- Tổng thu nhập trước thuế/doanh thu

8,0

7,0

6,0

5,0

9,0

8,0

7,0

6,0

10

9,0

8,0

7,0

10- Tổng thu nhập trước thuế/tổng tài sản có

6

4,5

3,5

2,5

6,5

5,5

4,5

3,5

7,5

6,5

5,5

4,5

11- Tổng thu nhập trước thuế/nguồn vốn CSH

9,2

9

8,7

8,3

11,5

11

10

8,7

11,3

11

10

9,5

Ghi chú: Doanh nghiệp có tỷ số: Từ A về phía trái: 5 điểm
Sau A đến B: 4 điểm
Sau B đến C: 3 điểm
Sau C đến D: 2 điểm
Từ sau D về phía phải: 1 điểm
* Một số trường hợp đặc biệt:
- Các chỉ số lợi nhuận trong các mục 9, 10, 11 < 0: 0 điểm
- Tỷ số Nợ phải trả/NVCSH trong mục 7 < 0: 0 điểm

BIỂU SỐ 3D
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ CÁC CHỈ TIÊU TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP NGÀNH CÔNG NGHIỆP

Chỉ tiêu

Tiêu chuẩn về các chỉ tiêu tài chính đối với các doanh nghiệp

Quy mô lớn

Quy mô vừa

Quy mô nhỏ

A

B

C

D

A

B

C

D

A

B

C

D

* Các chỉ tiêu thanh khoản

1- Khả năng thanh toán ngắn hạn (L)

2,0

1,4

1,0

0,5

2,2

1,6

1,1

0,8

2,5

1,8

1,3

1,0

2- Khả năng thanh toán nhanh (L)

1,1

0,8

0,4

0,2

1,2

0,9

0,7

0,3

1,3

1

0,8

0,6

* Các chỉ tiêu hoạt động

3- Vòng quay hàng tồn kho (V)

5,0

4,0

3,0

2,5

6,0

5,0

4,0

3,0

4,3

4,0

3,7

3,4

4- Kỳ thu tiền bình quân (N)

45

55

60

65

35

45

55

60

30

40

50

55

5- Hiệu quả sử dụng tài sản (L)

2,3

2,0

1,7

1,5

3,5

2,8

2,2

1,5

4,2

3,5

2,5

1,5

* Các chỉ tiêu cân nợ (%)

6- Nợ phải trả/tổng tài sản

45

50

60

70

45

50

55

65

40

45

50

55

7- Nợ phải trả/nguồn vốn chủ sở hữu

122

150

185

233

100

122

150

185

82

100

122

150

8- Nợ quá hạn/Tổng dư nợ ngân hàng

0

1

1,5

2,0

0

1,6

1,8

2,0

0

1

1,4

1,8

* Các chỉ tiêu thu nhập (%)

9- Tổng thu nhập trước thuế/doanh thu

5,5

5,0

4,0

3,0

6,0

5,0

4,0

2,5

6,5

6,0

5,0

4,0

10- Tổng thu nhập trước thuế/tổng tài sản có

6,0

5,5

5,0

4,0

6,5

6,0

5,5

5,0

7,0

6,5

6,0

5,0

11- Tổng thu nhập trước thuế/nguồn vốn CSH

14,2

13,7

13,3

13

14,2

13,3

13

12,2

13,3

13

12,9

12,5

Ghi chú: Doanh nghiệp có tỷ số: Từ A về phía trái: 5 điểm
Sau A đến B: 4 điểm
Sau B đến C: 3 điểm
Sau C đến D: 2 điểm
Từ sau D về phía phải: 1 điểm
* Một số trường hợp đặc biệt:
- Các chỉ số lợi nhuận trong các mục 9, 10, 11 < 0: 0 điểm
- Tỷ số Nợ phải trả/NVCSH trong mục 7 < 0: 0 điểm

BIỂU SỐ 04
BẢNG CHỈ TIÊU, TRỌNG SỐ, THANG ĐIỂM XẾP LOẠI

Các chỉ tiêu

Trọng số

Thang điểm xếp loại

A

B

C

D

Sau D

Các chỉ tiêu thanh khoản

1- Khả năng thanh toán ngắn hạn

2

5

4

3

2

1

2- Khả năng thanh toán nhanh

1

5

4

3

2

1

Các chỉ tiêu hoạt động

3- Luân chuyển hàng tồn kho

3

5

4

3

2

1

4- Kỳ thu tiền bình quân

3

5

4

3

2

1

5- Hệ số sử dụng tài sản

3

5

4

3

2

1

Các chỉ tiêu cân nợ

6. Nợ phải trả/Tổng tài sản

3

5

4

3

2

1

7. Nợ phải trả/Nguồn vốn chủ sở hữu

3

5

4

3

2

1

8- Nợ quá hạn/Tổng dư nợ ngân hàng

3

5

4

3

2

1

Các chỉ tiêu thu nhập

9- Tổng thu nhập trước thuế /doanh thu

2

5

4

3

2

1

10- Tổng thu nhập trước thuế/Tổng tài sản có

2

5

4

3

2

1

11- Tổng thu nhập trước thuế /Nguồn vốn CSH

2

5

4

3

2

1

BIỂU SỐ 5
BẢNG XẾP LOẠI TÍN DỤNG DOANH NGHIỆP

Ký hiệu xếp loại

Nội dung

AA

Doanh nghiệp này là doanh nghiệp hoạt động rất tốt, đạt hiệu quả cao và có triển vọng tốt đẹp. Rủi ro thấp.

A

Doanh nghiệp này là doanh nghiệp hoạt động kinh doanh có hiệu quả, tài chính lành mạnh, có tiềm năng phát triển. Rủi ro thấp.

BB

Doanh nghiệp này hoạt động có hiệu quả, có tiềm năng phát triển. Tuy nhiên, có hạn chế nhất định về nguồn lực tài chính và có những nguy cơ tiềm ẩn. Rủi ro thấp.

B

Doanh nghiệp hạng này hoạt động chưa đạt hiệu quả, khả năng tự chủ tài chính thấp, có nguy cơ tiềm ẩn. Rủi ro trung bình.

CC

Doanh nghiệp này có hiệu quả hoạt động thấp, tài chính yếu kém, thiếu khả năng tự chủ về tài chính. Rủi ro cao.

C

Doanh nghiệp này kinh doanh thua lỗ kéo dài, tình hình tài chính yếu, không có khả năng tự chủ tài chính, có nguy cơ phá sản. Rủi ro rất cao.

Ghi chú:
- Loại AA sẽ có số điểm từ 117 đến 135
- Loại A sẽ có số điểm từ 98 đến 116
- Loại BB sẽ có số điểm từ 79 đến 97
- Loại B sẽ có số điểm từ 60 đến 78
- Loại CC sẽ có số điểm từ 41 đến 59
- Loại C sẽ có số điểm dưới 41 điểm.

Content:
Điều 6. Chánh Văn phòng, Giám đốc Trung tâm thông tin tín dụng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc (Giám đốc) các tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

BIỂU SỐ 3A
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ CÁC CHỈ TIÊU TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP NGÀNH NÔNG, LÂM, NGƯ NGHIỆP

Chỉ tiêu

Tiêu chuẩn về các chỉ tiêu tài chính đối với các doanh nghiệp

Quy mô lớn

Quy mô vừa

Quy mô nhỏ

A

B

C

D

A

B

C

D

A

B

C

D

* Các chỉ tiêu thanh khoản

1- Khả năng thanh toán ngắn hạn (L)

2,1

1,5

1,0

0,7

2,3

1,6

1,2

0,9

2,5

2,0

1,5

1,0

2- Khả năng thanh toán nhanh (L)

1,1

0,8

0,6

0,2

1,3

1,0

0,7

0,4

1,5

1,2

1,0

1,0

* Các chỉ tiêu hoạt động

3- Vòng quay hàng tồn kho (V)

4,0

3,5

3,0

2,0

4,5

4,0

3,5

3,0

4,0

3,0

2,5

2,0

4- Kỳ thu tiền bình quân (N)

40

50

60

70

39

45

55

60

34

38

44

55

5- Hiệu quả sử dụng tài sản (L)

3,5

2,9

2,3

1,7

4,5

3,9

3,3

2,7

5,5

4,9

4,3

3,7

* Các chỉ tiêu cân nợ (%)

6- Nợ phải trả/tổng tài sản

39

48

59

70

30

40

52

60

30

35

45

55

7- Nợ phải trả/nguồn vốn chủ sở hữu

64

92

143

233

42

66

108

185

42

53

81

122

8- Nợ quá hạn/Tổng dư nợ ngân hàng

0

1

2

3

0

1

2

3

0

1

2

3

* Các chỉ tiêu thu nhập (%)

9- Tổng thu nhập trước thuế/doanh thu

3,0

2,5

2,0

1,5

4,0

3,5

3,0

2,5

5,0

4,5

4,0

3,5

10- Tổng thu nhập trước thuế/tổng tài sản có

4,5

4,0

3,5

3,0

5,0

4,5

4,0

3,5

6,0

5,5

5,0

4,5

11- Tổng thu nhập trước thuế/nguồn vốn CSH

10

8,5

7,6

7,5

10

8

7,5

7

10

9

8,3

8,4

Ghi chú: Doanh nghiệp có tỷ số: Từ A về phía trái: 5 điểm
Sau A đến B: 4 điểm
Sau B đến C: 3 điểm
Sau C đến D: 2 điểm
Từ sau D về phía phải: 1 điểm
* Một số trường hợp đặc biệt:
- Các chỉ số lợi nhuận trong các mục 9, 10, 11 < 0: 0 điểm
- Tỷ số Nợ phải trả /NVCSH trong mục 7 < 0: 0 điểm

BIỂU SỐ 3B
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ CÁC CHỈ TIÊU TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP NGÀNH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ

Chỉ tiêu

Tiêu chuẩn về các chỉ tiêu tài chính đối với các doanh nghiệp

Quy mô lớn

Quy mô vừa

Quy mô nhỏ

A

B

C

D

A

B

C

D

A

B

C

D

* Các chỉ tiêu thanh khoản

1- Khả năng thanh toán ngắn hạn (L)

2,1

1,6

1,1

0,8

2,3

1,7

1,2

1,0

2,9

2,3

1,7

1,4

2- Khả năng thanh toán nhanh (L)

1,4

0,9

0,6

0,4

1,7

1,1

0,7

0,6

2,2

1,8

1,2

0,9

* Các chỉ tiêu hoạt động

3- Vòng quay hàng tồn kho (V)

5,0

4,5

4,0

3,5

6,0

5,5

5,0

4,5

7,0

6,5

6,0

5,5

4- Kỳ thu tiền bình quân (N)

39

45

55

60

34

38

44

55

32

37

43

50

5- Hiệu quả sử dụng tài sản (L)

3,0

2,5

2,0

1,5

3,5

3,0

2,5

2,0

4,0

3,5

3,0

2,5

* Các chỉ tiêu cân nợ (%)

6- Nợ phải trả/tổng tài sản

35

45

55

65

30

40

50

60

25

35

45

55

7- Nợ phải trả/nguồn vốn chủ sở hữu

53

69

122

185

42

66

100

150

33

54

81

122

8- Nợ quá hạn/Tổng dư nợ ngân hàng

0

1,0

1,5

2,0

0

1,6

1,8

2,0

0

1,6

1,8

2,0

* Các chỉ tiêu thu nhập (%)

9- Tổng thu nhập trước thuế/doanh thu

7,0

6,5

6,0

5,5

7,5

7,0

6,5

6,0

8,0

7,5

7,0

6,5

10- Tổng thu nhập trước thuế/tổng tài sản có

6,5

6,0

5,5

5,0

7,0

6,5

6,0

5,5

7,5

7,0

6,5

6,0

11- Tổng thu nhập trước thuế/nguồn vốn CSH

14,2

12,2

9,6

9,8

13,7

12

10,8

9,8

13,3

11,8

10,9

10

Ghi chú: Doanh nghiệp có tỷ số: Từ A về phía trái: 5 điểm
Sau A đến B: 4 điểm
Sau B đến C: 3 điểm
Sau C đến D: 2 điểm
Từ sau D về phía phải: 1 điểm
* Một số trường hợp đặc biệt:
- Các chỉ số lợi nhuận trong các mục 9, 10, 11 < 0: 0 điểm
- Tỷ số Nợ phải trả/NVCSH trong mục 7 < 0: 0 điểm

BIỂU SỐ 3C
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ CÁC CHỈ TIÊU TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP NGÀNH XÂY DỰNG

Chỉ tiêu

Tiêu chuẩn về các chỉ tiêu tài chính đối với các doanh nghiệp

Quy mô lớn

Quy mô vừa

Quy mô nhỏ

A

B

C

D

A

B

C

D

A

B

C

D

* Các chỉ tiêu thanh khoản

1- Khả năng thanh toán ngắn hạn (L)

1,9

1,0

0,8

0,5

2,1

1,1

0,9

0,6

2,3

1,2

1,0

0,9

2- Khả năng thanh toán nhanh (L)

0,9

0,7

0,4

0,1

1,0

0,7

0,5

0,3

1,2

1,0

0,8

0,4

* Các chỉ tiêu hoạt động

3- Vòng quay hàng tồn kho (V)

3,5

3,0

2,5

2,0

4,0

3,5

3,0

2,5

3,5

3,0

2,0

1,0

4- Kỳ thu tiền bình quân (N)

60

90

120

150

45

55

60

65

40

50

55

60

5- Hiệu quả sử dụng tài sản (L)

2,5

2,3

2,0

1,7

4,0

3,5

2,8

2,2

5,0

4,2

3,5

2,5

* Các chỉ tiêu cân nợ (%)

6- Nợ phải trả/tổng tài sản

55

60

65

70

50

55

60

65

45

50

55

60

7- Nợ phải trả/nguồn vốn chủ sở hữu

69

100

150

233

69

100

122

150

66

69

100

122

8- Nợ quá hạn/Tổng dư nợ ngân hàng

0

1

1,5

2,0

0

1,6

1,8

2,0

0

1

1,5

2,0

* Các chỉ tiêu thu nhập (%)

9- Tổng thu nhập trước thuế/doanh thu

8,0

7,0

6,0

5,0

9,0

8,0

7,0

6,0

10

9,0

8,0

7,0

10- Tổng thu nhập trước thuế/tổng tài sản có

6

4,5

3,5

2,5

6,5

5,5

4,5

3,5

7,5

6,5

5,5

4,5

11- Tổng thu nhập trước thuế/nguồn vốn CSH

9,2

9

8,7

8,3

11,5

11

10

8,7

11,3

11

10

9,5

Ghi chú: Doanh nghiệp có tỷ số: Từ A về phía trái: 5 điểm
Sau A đến B: 4 điểm
Sau B đến C: 3 điểm
Sau C đến D: 2 điểm
Từ sau D về phía phải: 1 điểm
* Một số trường hợp đặc biệt:
- Các chỉ số lợi nhuận trong các mục 9, 10, 11 < 0: 0 điểm
- Tỷ số Nợ phải trả/NVCSH trong mục 7 < 0: 0 điểm

BIỂU SỐ 3D
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ CÁC CHỈ TIÊU TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP NGÀNH CÔNG NGHIỆP

Chỉ tiêu

Tiêu chuẩn về các chỉ tiêu tài chính đối với các doanh nghiệp

Quy mô lớn

Quy mô vừa

Quy mô nhỏ

A

B

C

D

A

B

C

D

A

B

C

D

* Các chỉ tiêu thanh khoản

1- Khả năng thanh toán ngắn hạn (L)

2,0

1,4

1,0

0,5

2,2

1,6

1,1

0,8

2,5

1,8

1,3

1,0

2- Khả năng thanh toán nhanh (L)

1,1

0,8

0,4

0,2

1,2

0,9

0,7

0,3

1,3

1

0,8

0,6

* Các chỉ tiêu hoạt động

3- Vòng quay hàng tồn kho (V)

5,0

4,0

3,0

2,5

6,0

5,0

4,0

3,0

4,3

4,0

3,7

3,4

4- Kỳ thu tiền bình quân (N)

45

55

60

65

35

45

55

60

30

40

50

55

5- Hiệu quả sử dụng tài sản (L)

2,3

2,0

1,7

1,5

3,5

2,8

2,2

1,5

4,2

3,5

2,5

1,5

* Các chỉ tiêu cân nợ (%)

6- Nợ phải trả/tổng tài sản

45

50

60

70

45

50

55

65

40

45

50

55

7- Nợ phải trả/nguồn vốn chủ sở hữu

122

150

185

233

100

122

150

185

82

100

122

150

8- Nợ quá hạn/Tổng dư nợ ngân hàng

0

1

1,5

2,0

0

1,6

1,8

2,0

0

1

1,4

1,8

* Các chỉ tiêu thu nhập (%)

9- Tổng thu nhập trước thuế/doanh thu

5,5

5,0

4,0

3,0

6,0

5,0

4,0

2,5

6,5

6,0

5,0

4,0

10- Tổng thu nhập trước thuế/tổng tài sản có

6,0

5,5

5,0

4,0

6,5

6,0

5,5

5,0

7,0

6,5

6,0

5,0

11- Tổng thu nhập trước thuế/nguồn vốn CSH

14,2

13,7

13,3

13

14,2

13,3

13

12,2

13,3

13

12,9

12,5

Ghi chú: Doanh nghiệp có tỷ số: Từ A về phía trái: 5 điểm
Sau A đến B: 4 điểm
Sau B đến C: 3 điểm
Sau C đến D: 2 điểm
Từ sau D về phía phải: 1 điểm
* Một số trường hợp đặc biệt:
- Các chỉ số lợi nhuận trong các mục 9, 10, 11 < 0: 0 điểm
- Tỷ số Nợ phải trả/NVCSH trong mục 7 < 0: 0 điểm

BIỂU SỐ 04
BẢNG CHỈ TIÊU, TRỌNG SỐ, THANG ĐIỂM XẾP LOẠI

Các chỉ tiêu

Trọng số

Thang điểm xếp loại

A

B

C

D

Sau D

Các chỉ tiêu thanh khoản

1- Khả năng thanh toán ngắn hạn

2

5

4

3

2

1

2- Khả năng thanh toán nhanh

1

5

4

3

2

1

Các chỉ tiêu hoạt động

3- Luân chuyển hàng tồn kho

3

5

4

3

2

1

4- Kỳ thu tiền bình quân

3

5

4

3

2

1

5- Hệ số sử dụng tài sản

3

5

4

3

2

1

Các chỉ tiêu cân nợ

6. Nợ phải trả/Tổng tài sản

3

5

4

3

2

1

7. Nợ phải trả/Nguồn vốn chủ sở hữu

3

5

4

3

2

1

8- Nợ quá hạn/Tổng dư nợ ngân hàng

3

5

4

3

2

1

Các chỉ tiêu thu nhập

9- Tổng thu nhập trước thuế /doanh thu

2

5

4

3

2

1

10- Tổng thu nhập trước thuế/Tổng tài sản có

2

5

4

3

2

1

11- Tổng thu nhập trước thuế /Nguồn vốn CSH

2

5

4

3

2

1

BIỂU SỐ 5
BẢNG XẾP LOẠI TÍN DỤNG DOANH NGHIỆP

Ký hiệu xếp loại

Nội dung

AA

Doanh nghiệp này là doanh nghiệp hoạt động rất tốt, đạt hiệu quả cao và có triển vọng tốt đẹp. Rủi ro thấp.

A

Doanh nghiệp này là doanh nghiệp hoạt động kinh doanh có hiệu quả, tài chính lành mạnh, có tiềm năng phát triển. Rủi ro thấp.

BB

Doanh nghiệp này hoạt động có hiệu quả, có tiềm năng phát triển. Tuy nhiên, có hạn chế nhất định về nguồn lực tài chính và có những nguy cơ tiềm ẩn. Rủi ro thấp.

B

Doanh nghiệp hạng này hoạt động chưa đạt hiệu quả, khả năng tự chủ tài chính thấp, có nguy cơ tiềm ẩn. Rủi ro trung bình.

CC

Doanh nghiệp này có hiệu quả hoạt động thấp, tài chính yếu kém, thiếu khả năng tự chủ về tài chính. Rủi ro cao.

C

Doanh nghiệp này kinh doanh thua lỗ kéo dài, tình hình tài chính yếu, không có khả năng tự chủ tài chính, có nguy cơ phá sản. Rủi ro rất cao.

Ghi chú:
- Loại AA sẽ có số điểm từ 117 đến 135
- Loại A sẽ có số điểm từ 98 đến 116
- Loại BB sẽ có số điểm từ 79 đến 97
- Loại B sẽ có số điểm từ 60 đến 78
- Loại CC sẽ có số điểm từ 41 đến 59
- Loại C sẽ có số điểm dưới 41 điểm.