Document: Điều 3 Quyết định 67/2020/QĐ-UBND hệ số điều chỉnh giá đất tỉnh Thừa Thiên Huế năm 2021

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "25/12/2020", "sign_number": "67/2020/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "25/12/2020", "sign_number": "67/2020/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "25/12/2020", "sign_number": "67/2020/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "25/12/2020", "sign_number": "67/2020/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "25/12/2020", "sign_number": "67/2020/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 3 Quyết định 67/2020/QĐ-UBND hệ số điều chỉnh giá đất tỉnh Thừa Thiên Huế năm 2021 có nội dung như sau:

Điều 3. Hệ số điều chỉnh giá đất:

STT

Đưòng phố, khu vực, Địa bàn

Hệ số điều chỉnh giá đất

Nhóm 1

Nhóm 2

Nhóm 3

I

Thành phố Huế

1

Đường phố loại 1,2

1,15

1,20

1,20

2

Đường phố loại 3

1,10

1,15

1,20

3

Đường phố còn lại

1,05

1,10

1,15

II

Thị xã Hương Thủy

1

Các phường Phú Bài, Thủy Châu, Thủy Lương, Thủy Dương, Thủy Phương

1.1

Đường phố loại 1, 2, 3, 4, 5

1,10

1,15

1,20

2

Các xã Dương Hòa, Phú Sơn và các thôn: Tân Ba, Võ Xã, Vĩ Dạ của xã Thủy Bằng

1,00

1,00

1,00

3

Các xã: Thủy Bằng, Thủy Thanh, Thủy Vân, Thủy Phù, Thủy Tân trừ các thôn: Tân Ba, Võ Xá, Vĩ Dạ của xã Thủy Bằng

1,05

1,10

1,15

III

Thị xã Hương Trà

1

Đường phố tại các phường

1.1

Đường phố loại 1, 2

1,20

1,30

1,40

1.2

Đường phố loại 3, 4

1,15

1,25

1,30

1.3

Các tuyến đường còn lại

1,10

1,15

1,20

3

Xã Hương Vinh

1,15

1,25

1,30

4

Các xã còn lại

1,10

1,15

1,20

IV

Huyện Quảng Điền

1

Khu vực Thị trấn Sịa

1.1

Các tuyến đường loại 1, 2, 3 và các tuyến đường còn lại

1,05

1,10

1,10

2

Khu vực nông thôn

2.1

Các xã trên địa bàn huyện

1,05

1,10

1,10

V

Huyện Phú Vang

1

Thị trấn Thuận An

1.1

Đường phố loại 1, 2

1,05

1,10

1,20

1.2

Đường phố còn lại

1,00

1,05

1,10

2

Thị trấn Phú Đa

2.1

Đường phố loại 1, 2

1,05

1,05

1,10

2.2

Đường phố loại 3, 4 và các đường phố còn lại

1,00

1,00

1,05

3

Khu vực nông thôn

3.1

Xã Phú Thượng

1,10

1,20

1,30

3.2

Các xã: Phú Dương, Phú Mỹ, Phú Thuận, Vinh Thanh

1,05

1,10

1,20

3.3

Các xã còn lại

1,00

1,05

1,10

VI

Huyện Phong Điền

1

Thị trấn Phong Điền

1.1

Đường phố loại 1, 2

1,15

1,20

1,30

1.2

Đường phố loại 3, 4 và các đường phố còn lại

1,10

1,15

1,25

2

Khu vực nông thôn

2.1

Các xã: Phong An, Phong Hiền, Điền Lộc

2.1.1

Tuyến Tỉnh lộ 11A, Tỉnh lộ 11B, Tỉnh lộ 11C, đường tránh chợ An Lỗ đi Tỉnh lộ 11C,Quốc lộ 49B

1,10

1,15

1,25

2.1.2

Khu vực còn lại

1,05

1,10

1,20

2.2

Các xã: Phong Sơn, Phong Xuân, Phong Mỹ, Phong Thu, Phong Hòa, Phong Bình, Phong Chương, Điền Môn, Điền Hương, Điền Lộc, Điền Hòa, Điền Hải, Phong Hải.

1,05

1,10

1,20

3

Tuyến Quốc lộ 1A qua các xã: Phong An, Phong Hiền, Phong Thu

1,15

1,20

1,30

VII

Huyện Phú Lộc

1

Thị trấn Phú Lộc và Thị trấn Lăng Cô

1.1

Đường phố loại 1, 2

1,15

1,20

1,20

1.2

Đường phố còn lại

1,10

1,15

1,15

2

Khu vực nông thôn

2.1

Các xã Lộc Bổn, Lộc Sơn, Lộc An, Vinh Hưng

2.1.1

Khu vực 1, 2 tuyến Tỉnh lộ 14B (đoạn từ ngã ba La Sơn đến hết ranh giới trường Thế Hệ Mới và tuyến Quốc lộ 49B (tại xã Vinh Hưng)

1,15

1,20

1,20

2.1.2

Tuyến Tỉnh lộ 14B: (Đoạn từ trường Thế Hệ Mới đến giáp ranh giới xã Lộc Bổn và từ ranh xã Lộc Bổn đến giáp ranh xã Xuân Lộc) và Khu vực còn lại

1,10

1,15

1,15

2.3

Các xã Lộc Điền, Lộc Hòa, Xuân Lộc, Lộc Trì, Lộc Thủy, Lộc Tiến, Lộc Vĩnh, Lộc Bình, Vinh Hiền, Giang Hải, Vinh Mỹ

2.3.1

Khu vực 1, 2

1,10

1,15

1,15

2.3.2

Khu vực còn lại

1,05

1,10

1,10

2.4

Đối với tuyến Quốc lộ 1A qua các xã

1,15

1,20

1,20

2.5

Đối với tuyến Quốc lộ 49B qua các xã (trừ xã Vinh Hưng), tuyến Tỉnh lộ 14B qua xã Xuân Lộc: đoạn 1 (từ ranh giới xã Lộc Bổn đến Km 9+421m đến ranh giới xã Hương Phú); đoạn 2 (từ Kni 9+421m đến Km 10+652m (đường cong cũ)), Các tuyến đường liên xã trong khu vực xã Lộc Thủy - Lộc Tiến - Lộc Vĩnh, Đường ven biển Cảnh Dương (từ nhà ông Kỳ đến Hết đường bê tông ra biển), Đường ven biển Cảnh Dương (từ đường ven sông Thừa Lưu đến đường Cảng Chân Mây)

1,10

1,15

1,15

2.6

Đối với Tỉnh lộ 21 đoạn qua các xã Vinh Hiền, Giang Hải, Vinh Mỹ, Vinh Hưng

1,05

1,10

1,10

VIII

Huyện Nam Đông

1

Đường phố thuộc Thị trấn Khe Tre

1,05

1,10

1,15

2

Các xã

1,00

1,05

1,10

IX

Huyện A Lưới

1

Thị trấn A Lưới

1.1

Đường phố loại 1,2,3

1,05

1,10

1,15

1.2

Các đường phố còn lại

1,00

1,05

1,10

2

Các xã: A Ngo, Sơn Thủy

1,05

1,10

1,15

3

Các xã còn lại

1,00

1,05

1,10

Content:
Điều 3. Hệ số điều chỉnh giá đất:

STT

Đưòng phố, khu vực, Địa bàn

Hệ số điều chỉnh giá đất

Nhóm 1

Nhóm 2

Nhóm 3

I

Thành phố Huế

1

Đường phố loại 1,2

1,15

1,20

1,20

2

Đường phố loại 3

1,10

1,15

1,20

3

Đường phố còn lại

1,05

1,10

1,15

II

Thị xã Hương Thủy

1

Các phường Phú Bài, Thủy Châu, Thủy Lương, Thủy Dương, Thủy Phương

1.1

Đường phố loại 1, 2, 3, 4, 5

1,10

1,15

1,20

2

Các xã Dương Hòa, Phú Sơn và các thôn: Tân Ba, Võ Xã, Vĩ Dạ của xã Thủy Bằng

1,00

1,00

1,00

3

Các xã: Thủy Bằng, Thủy Thanh, Thủy Vân, Thủy Phù, Thủy Tân trừ các thôn: Tân Ba, Võ Xá, Vĩ Dạ của xã Thủy Bằng

1,05

1,10

1,15

III

Thị xã Hương Trà

1

Đường phố tại các phường

1.1

Đường phố loại 1, 2

1,20

1,30

1,40

1.2

Đường phố loại 3, 4

1,15

1,25

1,30

1.3

Các tuyến đường còn lại

1,10

1,15

1,20

3

Xã Hương Vinh

1,15

1,25

1,30

4

Các xã còn lại

1,10

1,15

1,20

IV

Huyện Quảng Điền

1

Khu vực Thị trấn Sịa

1.1

Các tuyến đường loại 1, 2, 3 và các tuyến đường còn lại

1,05

1,10

1,10

2

Khu vực nông thôn

2.1

Các xã trên địa bàn huyện

1,05

1,10

1,10

V

Huyện Phú Vang

1

Thị trấn Thuận An

1.1

Đường phố loại 1, 2

1,05

1,10

1,20

1.2

Đường phố còn lại

1,00

1,05

1,10

2

Thị trấn Phú Đa

2.1

Đường phố loại 1, 2

1,05

1,05

1,10

2.2

Đường phố loại 3, 4 và các đường phố còn lại

1,00

1,00

1,05

3

Khu vực nông thôn

3.1

Xã Phú Thượng

1,10

1,20

1,30

3.2

Các xã: Phú Dương, Phú Mỹ, Phú Thuận, Vinh Thanh

1,05

1,10

1,20

3.3

Các xã còn lại

1,00

1,05

1,10

VI

Huyện Phong Điền

1

Thị trấn Phong Điền

1.1

Đường phố loại 1, 2

1,15

1,20

1,30

1.2

Đường phố loại 3, 4 và các đường phố còn lại

1,10

1,15

1,25

2

Khu vực nông thôn

2.1

Các xã: Phong An, Phong Hiền, Điền Lộc

2.1.1

Tuyến Tỉnh lộ 11A, Tỉnh lộ 11B, Tỉnh lộ 11C, đường tránh chợ An Lỗ đi Tỉnh lộ 11C,Quốc lộ 49B

1,10

1,15

1,25

2.1.2

Khu vực còn lại

1,05

1,10

1,20

2.2

Các xã: Phong Sơn, Phong Xuân, Phong Mỹ, Phong Thu, Phong Hòa, Phong Bình, Phong Chương, Điền Môn, Điền Hương, Điền Lộc, Điền Hòa, Điền Hải, Phong Hải.

1,05

1,10

1,20

3

Tuyến Quốc lộ 1A qua các xã: Phong An, Phong Hiền, Phong Thu

1,15

1,20

1,30

VII

Huyện Phú Lộc

1

Thị trấn Phú Lộc và Thị trấn Lăng Cô

1.1

Đường phố loại 1, 2

1,15

1,20

1,20

1.2

Đường phố còn lại

1,10

1,15

1,15

2

Khu vực nông thôn

2.1

Các xã Lộc Bổn, Lộc Sơn, Lộc An, Vinh Hưng

2.1.1

Khu vực 1, 2 tuyến Tỉnh lộ 14B (đoạn từ ngã ba La Sơn đến hết ranh giới trường Thế Hệ Mới và tuyến Quốc lộ 49B (tại xã Vinh Hưng)

1,15

1,20

1,20

2.1.2

Tuyến Tỉnh lộ 14B: (Đoạn từ trường Thế Hệ Mới đến giáp ranh giới xã Lộc Bổn và từ ranh xã Lộc Bổn đến giáp ranh xã Xuân Lộc) và Khu vực còn lại

1,10

1,15

1,15

2.3

Các xã Lộc Điền, Lộc Hòa, Xuân Lộc, Lộc Trì, Lộc Thủy, Lộc Tiến, Lộc Vĩnh, Lộc Bình, Vinh Hiền, Giang Hải, Vinh Mỹ

2.3.1

Khu vực 1, 2

1,10

1,15

1,15

2.3.2

Khu vực còn lại

1,05

1,10

1,10

2.4

Đối với tuyến Quốc lộ 1A qua các xã

1,15

1,20

1,20

2.5

Đối với tuyến Quốc lộ 49B qua các xã (trừ xã Vinh Hưng), tuyến Tỉnh lộ 14B qua xã Xuân Lộc: đoạn 1 (từ ranh giới xã Lộc Bổn đến Km 9+421m đến ranh giới xã Hương Phú); đoạn 2 (từ Kni 9+421m đến Km 10+652m (đường cong cũ)), Các tuyến đường liên xã trong khu vực xã Lộc Thủy - Lộc Tiến - Lộc Vĩnh, Đường ven biển Cảnh Dương (từ nhà ông Kỳ đến Hết đường bê tông ra biển), Đường ven biển Cảnh Dương (từ đường ven sông Thừa Lưu đến đường Cảng Chân Mây)

1,10

1,15

1,15

2.6

Đối với Tỉnh lộ 21 đoạn qua các xã Vinh Hiền, Giang Hải, Vinh Mỹ, Vinh Hưng

1,05

1,10

1,10

VIII

Huyện Nam Đông

1

Đường phố thuộc Thị trấn Khe Tre

1,05

1,10

1,15

2

Các xã

1,00

1,05

1,10

IX

Huyện A Lưới

1

Thị trấn A Lưới

1.1

Đường phố loại 1,2,3

1,05

1,10

1,15

1.2

Các đường phố còn lại

1,00

1,05

1,10

2

Các xã: A Ngo, Sơn Thủy

1,05

1,10

1,15

3

Các xã còn lại

1,00

1,05

1,10