Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 6240/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất 5 năm Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/10/2013", "sign_number": "6240/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Khanh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/10/2013", "sign_number": "6240/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Khanh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/10/2013", "sign_number": "6240/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Khanh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/10/2013", "sign_number": "6240/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Khanh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/10/2013", "sign_number": "6240/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Khanh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 6240/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất 5 năm Hà Nội

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) huyện Phúc Thọ với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3.1

Đất chưa sử dụng còn lại

525,27

4,48

104,87

-

104,87

0,89

3.2

Đất chưa sử dụng đưa vào SD

420,40

420,40

3,59

CÁC CHỈ TIÊU QUAN SÁT:

Đất đô thị

DTD

386,23

3,30

1.068,23

9,12

Đất khu dân cư nông thôn

DNT

3.557,30

30,35

3.705,29

31,62

Bảng 2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất

Cả thời kỳ

Phân theo giai đoạn

2011 - 2015

2016 - 2020

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

1.636,40

890,78

745,62

Trong đó :

1.1

Đất trồng lúa

1.207,54

628,48

579,06

1.2

Đất trồng cây lâu năm

51,65

43,52

8,13

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

79,99

37,59

42,40

1.4

Đất nông nghiệp còn lại

297,22

181,19

116,03

2

CHUYỂN ĐỐI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

866,96

622,33

244,63

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

71,14

10,33

60,81

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp còn lại

421,10

373,48

47,62

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

33,59

16,98

16,61

2.4

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp còn lại

34,64

9,89

24,75

2.5

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp còn lại

33,54

9,87

23,67

2.6

Đất nông nghiệp còn lại chuyển sang đất trồng cây lâu năm

160,52

101,85

58,67

2.7

Đất nông nghiệp còn lại chuyển sang đất trồng lúa

104,31

91,81

12,50

2.8

Đất nông nghiệp còn lại chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

8,12

8,12

-

Bảng 3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất

Cả thời kỳ

Phân theo giai đoạn

2011 - 2015

2016 - 2020

1

Đất nông nghiệp

216,81

126,38

90,43

Trong đó:

1.1

Đất trồng cây lâu năm

25,32

25,32

-

1.2

Đất nông nghiệp còn lại

191,49

101,06

90,43

2

Đất phi nông nghiệp

203,59

150,75

52,84

Trong đó:

2.1

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

3,00

3,00

-

2.2

Đất phát triển hạ tầng

10,10

10,10

-

2.3

Đất ở

0,17

0,17

-

2.4

Đất phi nông nghiệp còn lại

190,32

137,48

52,84

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỷ lệ 1/10.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Phúc Thọ được Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 20 tháng 9 năm 2013.

Content:
3.1

Đất chưa sử dụng còn lại

525,27

4,48

104,87

-

104,87

0,89

3.2

Đất chưa sử dụng đưa vào SD

420,40

420,40

3,59

CÁC CHỈ TIÊU QUAN SÁT:

Đất đô thị

DTD

386,23

3,30

1.068,23

9,12

Đất khu dân cư nông thôn

DNT

3.557,30

30,35

3.705,29

31,62

Bảng 2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất

Cả thời kỳ

Phân theo giai đoạn

2011 - 2015

2016 - 2020

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

1.636,40

890,78

745,62

Trong đó :

1.1

Đất trồng lúa

1.207,54

628,48

579,06

1.2

Đất trồng cây lâu năm

51,65

43,52

8,13

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

79,99

37,59

42,40

1.4

Đất nông nghiệp còn lại

297,22

181,19

116,03

2

CHUYỂN ĐỐI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

866,96

622,33

244,63

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

71,14

10,33

60,81

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp còn lại

421,10

373,48

47,62

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

33,59

16,98

16,61

2.4

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp còn lại

34,64

9,89

24,75

2.5

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp còn lại

33,54

9,87

23,67

2.6

Đất nông nghiệp còn lại chuyển sang đất trồng cây lâu năm

160,52

101,85

58,67

2.7

Đất nông nghiệp còn lại chuyển sang đất trồng lúa

104,31

91,81

12,50

2.8

Đất nông nghiệp còn lại chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

8,12

8,12

-

Bảng Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất

Cả thời kỳ

Phân theo giai đoạn

2011 - 2015

2016 - 2020

1

Đất nông nghiệp

216,81

126,38

90,43

Trong đó:

1.1

Đất trồng cây lâu năm

25,32

25,32

-

1.2

Đất nông nghiệp còn lại

191,49

101,06

90,43

2

Đất phi nông nghiệp

203,59

150,75

52,84

Trong đó:

2.1

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

3,00

3,00

-

2.2

Đất phát triển hạ tầng

10,10

10,10

-

2.3

Đất ở

0,17

0,17

-

2.4

Đất phi nông nghiệp còn lại

190,32

137,48

52,84

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỷ lệ 1/10.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Phúc Thọ được Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 20 tháng 9 năm 2013.