Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 158/QĐ-UBND 2017 công trình hệ thống thủy lợi sản xuất thôn Xóm Bằng Ninh Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "06/02/2017", "sign_number": "158/QĐ-UBND", "signer": "Trần Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "06/02/2017", "sign_number": "158/QĐ-UBND", "signer": "Trần Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "06/02/2017", "sign_number": "158/QĐ-UBND", "signer": "Trần Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "06/02/2017", "sign_number": "158/QĐ-UBND", "signer": "Trần Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "06/02/2017", "sign_number": "158/QĐ-UBND", "signer": "Trần Quốc Nam", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 158/QĐ-UBND 2017 công trình hệ thống thủy lợi sản xuất thôn Xóm Bằng Ninh Thuận

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung nội dung thiết kế bản vẽ thi công - dự toán đầu tư xây dựng công trình Hệ thống thủy lợi phục vụ sản xuất thôn Xóm Bằng, xã Bắc Sơn, huyện Thuận Bắc, với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3.051.602.006

3.362.105.487

8

Chi phí vận hành, bảo trì công trình

-

1.000.000.000

1.000.000.000

9

Chi phí điện ngoài nhà

-

1.605.327.702

1.605.327.702

10

Chi phí dự phòng

-

8.202.718.470

513.679.422

TỔNG CỘNG

7.689.039.046

63.074.485.338

63.074.485.338

(Kèm theo bảng Tổng dự toán điều chỉnh theo báo cáo thẩm định số 30/BCTĐ-SNNPTNT ngày 16/01/2017 của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
Tổng dự toán sau khi điều chỉnh không thay đổi so với Tổng dự toán đã được phê duyệt tại Quyết định số 1947/QĐ-UBND ngày 14/9/2015 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
3. Các nội dung khác: Giữ nguyên theo Quyết định số 1947/QĐ-UBND ngày 14/9/2015 và Quyết định số 2206/QĐ-UBND ngày 07/10/2015 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.

Content:
3.051.602.006

3.362.105.487

8

Chi phí vận hành, bảo trì công trình

-

1.000.000.000

1.000.000.000

9

Chi phí điện ngoài nhà

-

1.605.327.702

1.605.327.702

10

Chi phí dự phòng

-

8.202.718.470

513.679.422

TỔNG CỘNG

7.689.039.046

63.074.485.338

63.074.485.338

(Kèm theo bảng Tổng dự toán điều chỉnh theo báo cáo thẩm định số 30/BCTĐ-SNNPTNT ngày 16/01/2017 của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
Tổng dự toán sau khi điều chỉnh không thay đổi so với Tổng dự toán đã được phê duyệt tại Quyết định số 1947/QĐ-UBND ngày 14/9/2015 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
Các nội dung khác: Giữ nguyên theo Quyết định số 1947/QĐ-UBND ngày 14/9/2015 và Quyết định số 2206/QĐ-UBND ngày 07/10/2015 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.