Document: Điều 1 Quyết định 3410/QĐ-UBND duyệt nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 Khu dân cư Phước Thạnh huyện Củ Chi

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/07/2009", "sign_number": "3410/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/07/2009", "sign_number": "3410/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/07/2009", "sign_number": "3410/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/07/2009", "sign_number": "3410/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/07/2009", "sign_number": "3410/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 3410/QĐ-UBND duyệt nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 Khu dân cư Phước Thạnh huyện Củ Chi có nội dung như sau:

Điều 1. Duyệt nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 Khu dân cư Phước Thạnh, xã Phước Thạnh, huyện Củ Chi với các nội dung chính như sau:
1. Vị trí, quy mô và giới hạn phạm vi quy hoạch:
- Quy mô khu vực quy hoạch: 54,4ha.
- Vị trí và giới hạn phạm vi quy hoạch:
+ Phía Đông và Đông Nam: giáp đường nhựa hiện hữu.
+ Phía Tây Bắc: giáp Tỉnh lộ 7.
+ Phía Tây Nam : giáp Quốc lộ 22.
+ Phía Đông Bắc: giáp khu dân cư hiện hữu và đất nông nghiệp.
2. Lý do và sự cần thiết phải lập nhiệm vụ quy hoạch:
Việc điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 khu dân cư Phước Thạnh nhằm phù hợp với tình hình phát triển kinh tế xã hội trong giai đoạn hiện nay, đồng thời định hướng phát triển trong tương lai phù hợp với định hướng điều chỉnh quy hoạch chung huyện Củ Chi đã được Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt nhiệm vụ tại Quyết định số 2675/QĐ-UBND ngày 21 tháng 6 năm 2007.
3. Mục tiêu của nhiệm vụ quy hoạch:
- Đảm bảo phát triển khu vực theo đúng quy hoạch chung của Huyện, hạn chế phát triển tự phát.
- Khai thác có hiệu quả giá trị sử dụng đất để phát triển kinh tế xã hội khu vực phù hợp xu hướng phát triển chung trên địa bàn huyện.
- Phát triển đồng bộ về hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật.
- Tạo cơ sở pháp lý để quản lý đất đai, quản lý đầu tư xây dựng theo quy hoạch.
- Xác định được tính chất, chức năng, các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật, quy mô dân số và quỹ đất phát triển đô thị.
4. Cơ cấu sử dụng đất và chỉ tiêu quy hoạch-kiến trúc:
4.1. Cơ cấu sử dụng đất:
- Đất đơn vị ở : 47,72 ha - chiếm tỷ lệ 87,72% phạm vi khu quy hoạch, bao gồm:
+ Đất nhóm nhà ở : 30,4 ha - chiếm tỷ lệ 55,88%.
+ Đất công trình dịch vụ cấp đơn vị ở : 3,76 ha - chiếm tỷ lệ 6,91%
+ Đất cây xanh sử dụng công cộng : 3,35 ha - chiếm tỷ lệ 6,16%.
+ Đất giao thông cấp phân khu vực : 10,21 ha - chiếm tỷ lệ 18,77%.
- Đất ngoài đơn vị ở : 6,68 ha - chiếm tỷ lệ 12,28% phạm vi khu quy hoạch, gồm:
+ Đất giao thông cấp đô thị : 4,65ha - chiếm tỷ lệ 8,55%.
+ Đất công trình công cộng cấp huyện : 2,03 ha - chiếm tỷ lệ 3,73%.
4.2 Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật:

Số TT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1

Dân số dự kiến

người

5.500

2

Mật độ xây dựng

%

25 - 30

3

Tầng cao xây dựng

Tối đa

tầng

05

Tối thiểu

tầng

01

4

Hệ số sử dụng đất

1,2 - 1,5

5

Đất đơn vị ở

m2/ng

80 - 90

+ Đất nhóm nhà ở

m2/ng

55 - 60

+ Đất công trình công cộng cấp đơn vị ở

m2/ng

6 - 8

+ Đất cây xanh sử dụng công cộng

m2/ng

8 - 12

+ Đất giao thông cấp phân khu vực

m2/ng

17 - 19

6

Chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật

+ Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

150 - 180

+ Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

150 - 180

+ Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

1.000

+ Tiêu chuẩn rác thải và vệ sinh môi trường

kg/người/ngày

1

5. Lưu ý khi triển khai giai đoạn đồ án:
- Nghiên cứu khai thác đất trống và đất nông nghiệp hợp lý.
- Đảm bảo kết nối hạ tầng chung toàn khu vực và sử dụng giao thông hiện hữu.
- Rà soát kỹ về quy mô dân số và các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc đảm bảo phù hợp với định hướng điều chỉnh quy hoạch chung huyện Củ Chi. Đồng thời, bố trí các chức năng công trình cộng cộng và công viên cây xanh đảm bảo tính khả thi, bán kính phục vụ hợp lý.

Content:
Điều 1. Duyệt nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 Khu dân cư Phước Thạnh, xã Phước Thạnh, huyện Củ Chi với các nội dung chính như sau:
1. Vị trí, quy mô và giới hạn phạm vi quy hoạch:
- Quy mô khu vực quy hoạch: 54,4ha.
- Vị trí và giới hạn phạm vi quy hoạch:
+ Phía Đông và Đông Nam: giáp đường nhựa hiện hữu.
+ Phía Tây Bắc: giáp Tỉnh lộ 7.
+ Phía Tây Nam : giáp Quốc lộ 22.
+ Phía Đông Bắc: giáp khu dân cư hiện hữu và đất nông nghiệp.
2. Lý do và sự cần thiết phải lập nhiệm vụ quy hoạch:
Việc điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 khu dân cư Phước Thạnh nhằm phù hợp với tình hình phát triển kinh tế xã hội trong giai đoạn hiện nay, đồng thời định hướng phát triển trong tương lai phù hợp với định hướng điều chỉnh quy hoạch chung huyện Củ Chi đã được Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt nhiệm vụ tại Quyết định số 2675/QĐ-UBND ngày 21 tháng 6 năm 2007.
3. Mục tiêu của nhiệm vụ quy hoạch:
- Đảm bảo phát triển khu vực theo đúng quy hoạch chung của Huyện, hạn chế phát triển tự phát.
- Khai thác có hiệu quả giá trị sử dụng đất để phát triển kinh tế xã hội khu vực phù hợp xu hướng phát triển chung trên địa bàn huyện.
- Phát triển đồng bộ về hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật.
- Tạo cơ sở pháp lý để quản lý đất đai, quản lý đầu tư xây dựng theo quy hoạch.
- Xác định được tính chất, chức năng, các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật, quy mô dân số và quỹ đất phát triển đô thị.
4. Cơ cấu sử dụng đất và chỉ tiêu quy hoạch-kiến trúc:
4.1. Cơ cấu sử dụng đất:
- Đất đơn vị ở : 47,72 ha - chiếm tỷ lệ 87,72% phạm vi khu quy hoạch, bao gồm:
+ Đất nhóm nhà ở : 30,4 ha - chiếm tỷ lệ 55,88%.
+ Đất công trình dịch vụ cấp đơn vị ở : 3,76 ha - chiếm tỷ lệ 6,91%
+ Đất cây xanh sử dụng công cộng : 3,35 ha - chiếm tỷ lệ 6,16%.
+ Đất giao thông cấp phân khu vực : 10,21 ha - chiếm tỷ lệ 18,77%.
- Đất ngoài đơn vị ở : 6,68 ha - chiếm tỷ lệ 12,28% phạm vi khu quy hoạch, gồm:
+ Đất giao thông cấp đô thị : 4,65ha - chiếm tỷ lệ 8,55%.
+ Đất công trình công cộng cấp huyện : 2,03 ha - chiếm tỷ lệ 3,73%.
4.2 Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật:

Số TT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1

Dân số dự kiến

người

5.500

2

Mật độ xây dựng

%

25 - 30

3

Tầng cao xây dựng

Tối đa

tầng

05

Tối thiểu

tầng

01

4

Hệ số sử dụng đất

1,2 - 1,5

5

Đất đơn vị ở

m2/ng

80 - 90

+ Đất nhóm nhà ở

m2/ng

55 - 60

+ Đất công trình công cộng cấp đơn vị ở

m2/ng

6 - 8

+ Đất cây xanh sử dụng công cộng

m2/ng

8 - 12

+ Đất giao thông cấp phân khu vực

m2/ng

17 - 19

6

Chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật

+ Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

150 - 180

+ Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

150 - 180

+ Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

1.000

+ Tiêu chuẩn rác thải và vệ sinh môi trường

kg/người/ngày

1

5. Lưu ý khi triển khai giai đoạn đồ án:
- Nghiên cứu khai thác đất trống và đất nông nghiệp hợp lý.
- Đảm bảo kết nối hạ tầng chung toàn khu vực và sử dụng giao thông hiện hữu.
- Rà soát kỹ về quy mô dân số và các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc đảm bảo phù hợp với định hướng điều chỉnh quy hoạch chung huyện Củ Chi. Đồng thời, bố trí các chức năng công trình cộng cộng và công viên cây xanh đảm bảo tính khả thi, bán kính phục vụ hợp lý.