Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2392/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất 2021 2030 Nghi Sơn Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "05/07/2023", "sign_number": "2392/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "05/07/2023", "sign_number": "2392/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "05/07/2023", "sign_number": "2392/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "05/07/2023", "sign_number": "2392/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "05/07/2023", "sign_number": "2392/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2392/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất 2021 2030 Nghi Sơn Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 thị xã Nghi Sơn với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: Tổng diện tích tự nhiên: 45.560,98 ha

- Đất nông nghiệp:

27.923,80 ha;

- Đất phi nông nghiệp:

17.263,86 ha;

- Đất chưa sử dụng:

373,33 ha;

Cụ thể:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng 2022

Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định/ xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

I

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

45.560,99

100

45.560,99

45.560,99

100

1

Đất nông nghiệp

31.036,18

68,12

27.923,80

27.923,80

61,29

1.1

Đất trồng lúa

6.709,28

14,73

5.709,92

5.759,92

12,53

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

5.713,25

12,54

5430,92

5.435,91

11,82

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

Content:
Diện tích, cơ cấu các loại đất: Tổng diện tích tự nhiên: 45.560,98 ha

- Đất nông nghiệp:

27.923,80 ha;

- Đất phi nông nghiệp:

17.263,86 ha;

- Đất chưa sử dụng:

373,33 ha;

Cụ thể:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng 2022

Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định/ xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

I

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

45.560,99

100

45.560,99

45.560,99

100

1

Đất nông nghiệp

31.036,18

68,12

27.923,80

27.923,80

61,29

1.1

Đất trồng lúa

6.709,28

14,73

5.709,92

5.759,92

12,53

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

5.713,25

12,54

5430,92

5.435,91

11,82

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác