Document: Khoản 13 Điều 1 Quyết định 2805/QĐ-UBND 2019 quy hoạch khu dân cư phía Bắc Võ Văn Kiệt quận Bình Tân Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "01/07/2019", "sign_number": "2805/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "01/07/2019", "sign_number": "2805/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "01/07/2019", "sign_number": "2805/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "01/07/2019", "sign_number": "2805/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "01/07/2019", "sign_number": "2805/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 13 Điều 1 Quyết định 2805/QĐ-UBND 2019 quy hoạch khu dân cư phía Bắc Võ Văn Kiệt quận Bình Tân Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt Đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 Khu dân cư phía Bắc đại lộ Võ Văn Kiệt, phường An Lạc, quận Bình Tân với các nội dung như sau:
...
13.342

1.040

V.14

8.694

40,0

2

20

6,00

680

V.15

4.648

40,0

2

20

6,00

360

V.1.2. Đất công cộng đơn vị ở

11.700

2,20

- Đất giáo dục

3.768

0,71

+ Trường mầm non

3.768

Quy hoạch ngắn hạn

V.16

945

23,0

1

3

0,69

Quy hoạch dài hạn

V.17

2.823

40,0

1

3

1,20

- Đất y tế (QH dài hạn)

V.24

3.618

0,68

40,0

1

15

6,00

- Đất dịch vụ - thương mại, chợ (chợ Khu phố II)

V.25

4.314

0,81

40,0

1

4

1,60

V.1.3. Đất cây xanh đơn vị ở (không kể đất cây xanh sử dụng công cộng trong nhóm ở)

39.768

7,48

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

34.048

Quy họach dài hạn

V.18

2.808

5,0

1

1

0,05

Quy hoạch ngắn hạn

V.19

5.533

5,0

1

1

0,05

Quy hoạch dài hạn

V.20

21.294

5,0

1

1

0,05

Quy hoạch dài hạn

V.21

2.364

5,0

1

1

0,05

Quy hoạch dài hạn

V.22

1.465

5,0

1

1

0,05

Quy hoạch dài hạn

V.23

584

5,0

1

1

0,05

- Đất cây xanh sử dụng công cộng trong đất sử dụng hỗn hợp

5.720

V.14

3.730

5,0

1

1

0,05

V.15

1.990

5,0

1

1

0,05

V.1.4. Đất đường giao thông cấp đơn vị ở

46.969

8,83

(13,30 Km/Km2)

V.2. Đất ngoài đơn vị ở

166.120

V.2.1. Đất cây xanh mặt nước

69.134

- Đất cây xanh đô thị (cây xanh cảnh quan ven sông, kênh, rạch)

6.262

- Mặt nước (Sông, rạch hiện hữu)

30.876

- Đất cây xanh chuyên dụng

31.996

Cây xanh hành lang an toàn đường dây điện 220KV

12.427

Cây xanh hành lang an toàn đường dây điện 500KV

19.569

V.2.2. Đất giao thông (từ đường khu vực trở lên)

96.986

18,92

% (tính trên diện tích đất toàn đơn vị ở V)

Đơn vị ở VI (diện tích 256640 m2, dự báo quy mô dân số 5080 người)

VI. 1. Đất đơn vị ở

123.628

24,33

5.080

VI.1.1. Đất nhóm nhà ở

93.619

18,43

5.080

- Đất nhóm nhà ở hiện trạng

7.911

80

VI.01

1.150

60,0

2

7

3,00

10

VI.02

6.761

60,0

2

7

4,20

70

- Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

85.708

5.000

VI.03

30.451

40,0

2

40

10,00

1.780

VI.04

12.973

40,0

2

35

9,00

750

VI.05

11.241

40,0

2

35

9,00

670

VI.06

31.043

40,0

2

40

10,00

1.800

VI.1.2. Đất công cộng đơn vị ở

9.209

1,81

- Đất giáo dục (Trường tiểu học - QH dài hạn)

VI.07

9.209

1,81

40,0

1

4

1,60

VI.1.3. Đất cây xanh đơn vị ở (không kể đất cây xanh sử dụng công cộng trong nhóm ở)

VI.09

5.241

1,03

- Cây xanh sử dụng công cộng (QH dài hạn)

VI.09

5.241

5,0

1

1

0,05

VI.1.4. Đất đường giao thông cấp đơn vị ở

15.559

3,06

(13,38 Km/Km2)

VI.2. Đất ngoài đơn vị ở

133.012

VI.2.1. Đất công cộng ngoài đơn vị ở

30.254

- Trường THPT Hàm Nghi (hiện trạng)

VI.08

6.719

40,0

1

5

2,00

- Trung tâm lưu trữ (quy hoạch ngắn hạn)

VI.10

10.217

35,0

5

17

3,50

- Nhà tang lễ (quy hoạch ngắn hạn)

VI.11

13.318

40,0

1

2

0,51

VI.2.2. Mặt nước (Sông, rạch)

19.242

VI.2.3. Đất giao thông (từ đường khu vực trở lên)

83.516

32,54

% (tính trên diện tích đất toàn đơn vị ở VI)

Tổng cộng

2.730.740

54.000

* Lưu ý:
- Đối với các khu vực đã có quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 được phê duyệt: trong trường hợp thay đổi chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc cục bộ, phải được cơ quan có thẩm quyền xem xét thực hiện điều chỉnh quy hoạch theo quy định hiện hành, trước khi thực hiện các thủ tục đầu tư xây dựng công trình.
- Đối với các khu đất có chức năng công trình dịch vụ đô thị (giáo dục, y tế, văn hóa, chợ, hành chính,...) khi có dự án cụ thể và dự kiến thay đổi chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc, phải được cơ quan có thẩm quyền xem xét theo các quy định hiện hành.
- Đối với các khu đất có nhà xưởng hiện hữu đang hoạt động và trong đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 được định hướng quy hoạch đất hỗn hợp:
+ Về dài hạn, phải có kế hoạch di dời các nhà xưởng ra khỏi khu dân cư theo định hướng chung của Thành phố. Việc sửa chữa, cải tạo, xây dựng công trình hiện trạng cần phải thực hiện theo quy định.
+ Trong trường hợp chuyển đổi mục đích sử dụng đất: Cần thực hiện phù hợp quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 được duyệt và trình tự thủ tục theo quy định.
6.4. Cơ cấu sử dụng đất trong các khu đất có chức năng sử dụng hỗn hợp:

Khu đất sử dụng hỗn hợp

Các chức năng sử dụng đất trong khu đất sử dụng hỗn hợp

Tỷ lệ các khu chức năng trong khu đất sử dụng hỗn hợp (%)

Diện tích từng khu chức năng (m2)

Ký hiệu

Diện tích (m2)

I.18

2.084

- Đất nhóm nhà ở, thương mại dịch vụ

100,0

2.084

II.10

47.306

- Đất nhóm nhà ở, thương mại dịch vụ

68,6

32.466

- Đất giáo dục (Trường tiểu học)

14,8

7.000

- Đất cây xanh sử dụng công cộng đơn vị ở

16,6

7.840

III.32

6.547

- Đất nhóm nhà ở, thương mại dịch vụ

60,0

3.927

- Đất cây xanh sử dụng công cộng đơn vị ở

40,0

2.620

IV.19

20.961

- Đất nhóm nhà ở, thương mại dịch vụ

70,0

Content:
13.342

1.040

V.14

8.694

40,0

2

20

6,00

680

V.15

4.648

40,0

2

20

6,00

360

V.1.2. Đất công cộng đơn vị ở

11.700

2,20

- Đất giáo dục

3.768

0,71

+ Trường mầm non

3.768

Quy hoạch ngắn hạn

V.16

945

23,0

1

3

0,69

Quy hoạch dài hạn

V.17

2.823

40,0

1

3

1,20

- Đất y tế (QH dài hạn)

V.24

3.618

0,68

40,0

1

15

6,00

- Đất dịch vụ - thương mại, chợ (chợ Khu phố II)

V.25

4.314

0,81

40,0

1

4

1,60

V.1.3. Đất cây xanh đơn vị ở (không kể đất cây xanh sử dụng công cộng trong nhóm ở)

39.768

7,48

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

34.048

Quy họach dài hạn

V.18

2.808

5,0

1

1

0,05

Quy hoạch ngắn hạn

V.19

5.533

5,0

1

1

0,05

Quy hoạch dài hạn

V.20

21.294

5,0

1

1

0,05

Quy hoạch dài hạn

V.21

2.364

5,0

1

1

0,05

Quy hoạch dài hạn

V.22

1.465

5,0

1

1

0,05

Quy hoạch dài hạn

V.23

584

5,0

1

1

0,05

- Đất cây xanh sử dụng công cộng trong đất sử dụng hỗn hợp

5.720

V.14

3.730

5,0

1

1

0,05

V.15

1.990

5,0

1

1

0,05

V.1.4. Đất đường giao thông cấp đơn vị ở

46.969

8,83

(13,30 Km/Km2)

V.2. Đất ngoài đơn vị ở

166.120

V.2.1. Đất cây xanh mặt nước

69.134

- Đất cây xanh đô thị (cây xanh cảnh quan ven sông, kênh, rạch)

6.262

- Mặt nước (Sông, rạch hiện hữu)

30.876

- Đất cây xanh chuyên dụng

31.996

Cây xanh hành lang an toàn đường dây điện 220KV

12.427

Cây xanh hành lang an toàn đường dây điện 500KV

19.569

V.2.2. Đất giao thông (từ đường khu vực trở lên)

96.986

18,92

% (tính trên diện tích đất toàn đơn vị ở V)

Đơn vị ở VI (diện tích 256640 m2, dự báo quy mô dân số 5080 người)

VI. 1. Đất đơn vị ở

123.628

24,33

5.080

VI.1.1. Đất nhóm nhà ở

93.619

18,43

5.080

- Đất nhóm nhà ở hiện trạng

7.911

80

VI.01

1.150

60,0

2

7

3,00

10

VI.02

6.761

60,0

2

7

4,20

70

- Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

85.708

5.000

VI.03

30.451

40,0

2

40

10,00

1.780

VI.04

12.973

40,0

2

35

9,00

750

VI.05

11.241

40,0

2

35

9,00

670

VI.06

31.043

40,0

2

40

10,00

1.800

VI.1.2. Đất công cộng đơn vị ở

9.209

1,81

- Đất giáo dục (Trường tiểu học - QH dài hạn)

VI.07

9.209

1,81

40,0

1

4

1,60

VI.1.3. Đất cây xanh đơn vị ở (không kể đất cây xanh sử dụng công cộng trong nhóm ở)

VI.09

5.241

1,03

- Cây xanh sử dụng công cộng (QH dài hạn)

VI.09

5.241

5,0

1

1

0,05

VI.1.4. Đất đường giao thông cấp đơn vị ở

15.559

3,06

(13,38 Km/Km2)

VI.2. Đất ngoài đơn vị ở

133.012

VI.2.1. Đất công cộng ngoài đơn vị ở

30.254

- Trường THPT Hàm Nghi (hiện trạng)

VI.08

6.719

40,0

1

5

2,00

- Trung tâm lưu trữ (quy hoạch ngắn hạn)

VI.10

10.217

35,0

5

17

3,50

- Nhà tang lễ (quy hoạch ngắn hạn)

VI.11

13.318

40,0

1

2

0,51

VI.2.2. Mặt nước (Sông, rạch)

19.242

VI.2.3. Đất giao thông (từ đường khu vực trở lên)

83.516

32,54

% (tính trên diện tích đất toàn đơn vị ở VI)

Tổng cộng

2.730.740

54.000

* Lưu ý:
- Đối với các khu vực đã có quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 được phê duyệt: trong trường hợp thay đổi chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc cục bộ, phải được cơ quan có thẩm quyền xem xét thực hiện điều chỉnh quy hoạch theo quy định hiện hành, trước khi thực hiện các thủ tục đầu tư xây dựng công trình.
- Đối với các khu đất có chức năng công trình dịch vụ đô thị (giáo dục, y tế, văn hóa, chợ, hành chính,...) khi có dự án cụ thể và dự kiến thay đổi chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc, phải được cơ quan có thẩm quyền xem xét theo các quy định hiện hành.
- Đối với các khu đất có nhà xưởng hiện hữu đang hoạt động và trong đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 được định hướng quy hoạch đất hỗn hợp:
+ Về dài hạn, phải có kế hoạch di dời các nhà xưởng ra khỏi khu dân cư theo định hướng chung của Thành phố. Việc sửa chữa, cải tạo, xây dựng công trình hiện trạng cần phải thực hiện theo quy định.
+ Trong trường hợp chuyển đổi mục đích sử dụng đất: Cần thực hiện phù hợp quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 được duyệt và trình tự thủ tục theo quy định.
6.4. Cơ cấu sử dụng đất trong các khu đất có chức năng sử dụng hỗn hợp:

Khu đất sử dụng hỗn hợp

Các chức năng sử dụng đất trong khu đất sử dụng hỗn hợp

Tỷ lệ các khu chức năng trong khu đất sử dụng hỗn hợp (%)

Diện tích từng khu chức năng (m2)

Ký hiệu

Diện tích (m2)

I.18

2.084

- Đất nhóm nhà ở, thương mại dịch vụ

100,0

2.084

II.10

47.306

- Đất nhóm nhà ở, thương mại dịch vụ

68,6

32.466

- Đất giáo dục (Trường tiểu học)

14,8

7.000

- Đất cây xanh sử dụng công cộng đơn vị ở

16,6

7.840

III.32

6.547

- Đất nhóm nhà ở, thương mại dịch vụ

60,0

3.927

- Đất cây xanh sử dụng công cộng đơn vị ở

40,0

2.620

IV.19

20.961

- Đất nhóm nhà ở, thương mại dịch vụ

70,0