Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4494/QĐ-UBND quy hoạch chung đô thị Thiều Triệu Sơn Thanh Hóa đến 2025

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "21/11/2016", "sign_number": "4494/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "21/11/2016", "sign_number": "4494/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "21/11/2016", "sign_number": "4494/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "21/11/2016", "sign_number": "4494/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "21/11/2016", "sign_number": "4494/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4494/QĐ-UBND quy hoạch chung đô thị Thiều Triệu Sơn Thanh Hóa đến 2025

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch chung đô thị Thiều, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2025, với nội dung chính sau:
...
6. Quy hoạch sử dụng đất và phân khu chức năng:
6.1. Quy hoạch sử dụng đất:
Tổng diện tích nghiên cứu lập quy hoạch là 375,47 ha.
Bảng cơ cấu sử dụng đất

STT

TÊN LÔ ĐẤT

KÍ HIỆU

DIỆN TÍCH (HA)

TỈ LỆ (%)

TỔNG DIỆN TÍCH PHẠM VI NGHIÊN CỨU

375,47

100,0

A

ĐẤT XÂY DỰNG ĐÔ THỊ

-

264,55

70,5

I

ĐẤT DÂN DỤNG

-

187,30

49,9

1.1

ĐẤT Ở

-

104,76

27,9

1.1.1

Dân cư hiện trạng

HT

74,05

19,7

1.1.2

Đất dân cư phát triển

PT

30,71

8,2

1.2

ĐẤT CÔNG CỘNG

CC

32,15

11,6

1.2.1

Đất hành chính-cơ quan đô thị

CQ

2,47

0,7

1.2.2

Đất công cộng - DV-TM

CC

22,96

6,1

1.2.3

Đất giáo dục

GD

16,85

4,5

1.2.4

Đất y tế

YT

1,35

0,4

1.3

ĐẤT CÔNG VIÊN - CÂY XANH

CX

10,34

2,8

1.4

ĐẤT GIAO THÔNG KHU VỰC

-

28,57

7,6

II

ĐẤT KHÁC TRONG KHU DÂN DỤNG

-

3,57

1,0

2.1

ĐẤT CÔNG CỘNG - DV ĐÔ THỊ

TM

0,47

0,1

2.2

ĐẤT TDTT ĐÔ THỊ

TDTT

2,05

0,5

2.3

ĐẤT HTKT- CÔNG TRÌNH ĐẦU MỐI

HTKT

1,05

0,3

III

ĐẤT NGOÀI DÂN DỤNG

-

73,68

19,6

3.1

ĐẤT CÔNG NGHIỆP

CN

50,20

13,4

3.2

ĐẤT GIAO THÔNG ĐỐI NGOẠI

-

23,48

6,3

B

ĐẤT KHÁC

-

110,92

29,5

1

ĐẤT DỰ TRỮ PHÁT TRIỂN

DT

22,87

6,1

3

ĐẤT SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP

-

73,32

19,5

4

ĐẤT NGHĨA TRANG, NGHĨA ĐỊA

NT

8,43

2,2

5

ĐẤT ĐÀI TƯỞNG NIỆM

ĐTN

1,46

6

ĐẤT BÃI RÁC

BR-01

1,50

0,4

7

ĐẤT SÔNG SUỐI, MẶT NƯỚC

-

3,34

0,9

6.2. Phân khu chức năng:
6.2.1. Quy hoạch hệ thống công trình công cộng:
- Trên cơ sở phân khu phát triển dự kiến đầu tư xây dựng cụm công trình công cộng đáp ứng bán kính phục vụ một cách tối ưu nhất từng khu ở.
- Quy hoạch hệ thống công trình công cộng phục vụ đô thị:
+ Trường tiểu học, nhà trẻ: Bổ sung xây dựng 02 điểm tại khu số 2. Mỗi điểm là 1,01 ha và 0,89ha.
+ Nâng cấp chỉnh trang và mở rộng Trạm y tế trên khuôn viên hiện hữu với diện tích khoảng 1,35ha.
+ Xây mới sân thể thao kết hợp với cây xanh tại khu 2 tiếp giáp với đường tỉnh lộ 514 có quy mô khoảng 2,05ha.
+ Dự kiến quỹ đất công trình công cộng kết hợp thương mại dịch vụ tại khu vực đường tránh quốc lộ 47 bổ sung phục vụ cộng đồng dân cư phát triển phía Bắc quốc lộ 47.
6.2.2. Quy hoạch hệ thống công viên cây xanh:
- Quy hoạch hệ thống cây xanh công viên xác định dựa trên tính chất phục vụ và bán kính tối ưu phục vụ cộng đồng dân cư.
- Phục vụ chung toàn đô thị: Xây dựng các công viên cây xanh kết hợp vui chơi giải trí đa dạng tại vị trí phía Bắc và phía Nam quốc lộ 47. Tại các khu công viên kết hợp hồ nước tạo cảnh quan bên cạnh chức năng phục vụ nhu cầu nghỉ dưỡng, giải trí của cộng đồng dân cư còn có chức năng điều tiết thoát nước mặt khu vực.
- Phục vụ cộng đồng dân cư: Tại các khu vực dân cư xây dựng khu cây xanh vườn dạo phục vụ nhu cầu sinh hoạt của tiểu khu ở.
6.2.3. Quy hoạch hệ thống thương mại dịch vụ:
- Bên cạnh việc kinh doanh dịch vụ hộ gia đình dự kiến xây dựng 2 cụm thương mại dịch vụ tập trung.
- Khu vực kiểm soát phát triển: Với đặc thù ngã tư nút giao trục chính khu dân cư với quốc lộ việc kinh doanh thương mại tại khu vực này cần xây dựng cơ chế quản lý hoạt động cụ thể để đảm bảo an toàn giao thông khu vực.
- Khu thương mại dịch vụ hỗn hợp:
+ Nhằm khai thác tối đa dịch vụ vận tải quốc lộ 47 (Hành lang kinh tế Đông Tây); Phát triển, quảng bá sản vật địa phương thúc đẩy kinh tế thương mại dịch vụ dự kiến xây dựng 02 khu thương mại dịch vụ hỗn hợp tại vị trí tiếp giáp với quốc lộ 47 và khu công nghiệp tỉnh. Quy mô khoảng: 6,2 ha.
+ Ưu tiên khuyến khích phát triển loại hình cụm công trình dịch vụ đa năng phục vụ nhu cầu kho bãi trung chuyển, dịch vụ dừng nghỉ trong ngày kết hợp quảng bá sản phẩm vùng.
6.2.4. Quy hoạch cụm công nghiệp, TTCN:
Với chủ trương xây dựng cụm công nghiệp của UBND tỉnh Thanh Hóa, vì vậy trong đồ án quy hoạch chung xây dựng đô thị Thiều bố trí cụm công nghiệp với tổng diện tích 50,20ha. Ưu tiên loại hình công nghiệp chế biến nông sản của địa phương và các loại hình sản xuất thực phẩm, thủ công mỹ nghệ...
Khuyến khích phát triển mở rộng quy mô nhà máy tuynen Dân Lý phù hợp với định hướng phát triển công nghiệp của tỉnh với khu vực Triệu Sơn. Tuy nhiên phát triển sản xuất cần có biện pháp phù hợp bảo vệ môi trường khu vực.
Bảng tổng hợp chi tiết sử dụng đất

STT

TÊN LÔ ĐẤT

KÍ HIỆU

DIỆN TÍCH (HA)

MẬT ĐỘ XD (%)

TẦNG CAO

HỆ SỐ SDĐ

TỈ LỆ (%)

TỔNG DIỆN TÍCH PHẠM VI NGHIÊN CỨU

375,47

-

-

-

100

A

ĐẤT XÂY DỰNG ĐÔ THỊ

264,55

-

-

-

70,5

I

ĐẤT DÂN DỤNG

187,30

-

-

-

49,9

1.1

ĐẤT Ở

104,76

-

-

-

27,9

1.1.1

Dân cư hiện trạng

HT

74,05

60

2-4

1,8

19,7

1.1.2

Đất dân cư phát triển

PT

30,71

80

2-4

2,4

8,2

- Đất dân cư phát triển 01

PT-01

4,95

80

2-4

2,4

-

- Đất dân cư phát triển 02

PT-02

1,60

80

2-4

2,4

-

- Đất dân cư phát triển 03

PT-03

0,22

80

2-4

2,4

-

- Đất dân cư phát triển 04

PT-04

0,23

80

2-4

2,4

-

- Đất dân cư phát triển 05

PT-05

1,12

80

2-4

2,4

-

- Đất dân cư phát triển 06

PT-06

0,40

80

2-4

2,4

-

- Đất dân cư phát triển 07

PT-07

1,16

80

2-4

2,4

-

- Đất dân cư phát triển 08

PT-08

1,46

80

2-4

2,4

-

- Đất dân cư phát triển 09

PT-09

1,28

80

2-4

2,4

-

- Đất dân cư phát triển 10

PT-10

3,23

80

2-4

2,4

-

- Đất dân cư phát triển 11

PT-11

2,51

80

2-4

2,4

-

- Đất dân cư phát triển 12

PT-12

1,84

80

2-4

2,4

-

- Đất dân cư phát triển 13

PT-13

2,23

80

2-4

2,4

-

- Đất dân cư phát triển 14

PT-14

1,98

80

2-4

2,4

-

- Đất dân cư phát triển 15

PT-15

0,75

80

2-4

2,4

-

- Đất dân cư phát triển 16

PT-16

0,76

80

2-4

2,4

-

- Đất dân cư phát triển 17

PT-17

1,09

80

2-4

2,4

-

- Đất dân cư phát triển 18

PT-18

3,90

80

2-4

2,4

1.2

ĐẤT CÔNG CỘNG

CC

43,63

-

-

-

11,6

1.2.1

Đất hành chính-cơ quan đô thị

CQ

2,47

60

2-4

2,5

0,7

- Đất hành chính cơ quan

CQ-01

1,16

60

2-4

2,5

-

- Đất hành chính cơ quan

CQ-02

1,31

60

2-4

2,5

-

1.2.2

Đất công cộng - DV-TM

CC

22,96

60

2-5

2,5

6,1

- Đất DVTM 01

TM-01

4,20

60

3-7

4,20

- Đất DVTM 02

TM-02

5,30

60

3-7

4,20

- Đất DVTM 03

TM-03

0,68

60

3-7

4,20

- Đất DVTM 04

TM-04

0,59

60

3-7

4,20

- Đất DVTM 05

TM-05

3,38

- Đất công cộng 01

CC-01

4,00

60

2-5

3,0

-

- Đất công cộng 02

CC-02

1,46

60

2-5

3,0

-

- Đất công cộng 03 (Nhà văn hóa)

CC-03

0,76

60

2-5

3,0

-

- Đất công cộng 04

CC-04

0,21

60

2-5

3,0

-

- Đất công cộng 05 (HT giữ nguyên)

CC-HT

2,38

1.2.3

Đất giáo dục

GD

16,85

40

2-4

1,6

4,5

- Trường Tiểu học

GD-01

1,10

40

1-2

0,8

-

- Trường Trung học cơ sở

GD-02

0,82

40

2-4

1,6

-

- Trường Mầm non

GD-03

0,89

40

2-4

1,6

-

- Trường Cấp 3

GD-04

2,56

- Trường trung cấp nông lâm

GD-05

11,48

1.2.4

Đất y tế

YT

1,35

60

0,4

- Đất y tế 01

YT-01

1,35

60

2-5

3,0

-

1.3

ĐẤT CÔNG VIÊN - CÂY XANH

CX

10,34

10

1-2

0,3

2,8

- Đất công viên - cây xanh 01

CX-01

2,45

15

1-2

0,3

-

- Đất công viên - cây xanh 02

CX-02

0,75

15

1-2

0,3

- Đất công viên - cây xanh 03

CX-03

0,92

15

1-2

0,3

-

- Đất công viên - cây xanh 04

CX-04

1,04

15

1-2

0,3

-

- Đất công viên - cây xanh 05

CX-05

0,99

15

1-2

0,3

- Đất công viên - cây xanh 06

CX-06

0,80

15

1-2

0,3

-

- Đất công viên - cây xanh 07

CX-07

1,03

15

1-2

0,3

-

- Đất công viên - cây xanh 08

CX-08

2,36

15

1-2

0,3

-

1.4

ĐẤT GIAO THÔNG KHU VỰC

-

28,57

-

-

-

7,6

II

ĐẤT KHÁC TRONG KHU DÂN DỤNG

-

3,57

-

-

-

1,0

2.1

ĐẤT CÔNG CỘNG - DV ĐÔ THỊ

TM

0,47

60

3-7

4,2

0,1

- Đất chợ

CH-01

0,47

60

2-5

3,0

-

2.2

ĐẤT TDTT ĐÔ THỊ

TDTT

2,05

40

2-5

3

0,5

- Đất trung tâm Thể dục thể thao

TDTT

2,05

40

2-5

3

2.3

ĐẤT HTKT- CT ĐẦU MỐI

HTKT

1,05

-

-

-

0,3

- Đầu mối HTKT

HTKT- 01

1,05

30

-

-

-

III

ĐẤT NGOÀI DÂN DỤNG

73,68

19,6

3.1

ĐẤT CÔNG NGHIỆP

CN

50,20

13,4

- Đất công nghiệp 01

CN-01

14,17

60

1-3

1,8

-

- Đất công nghiệp 02

CN-02

4,34

60

1-3

1,8

- Đất công nghiệp 03

CN-03

1,78

60

1-3

1,8

- Đất dự trữ công nghiệp 01

DTCN-01

9,86

60

1-3

1,8

- Đất dự trữ công nghiệp 02

DTCN-02

11,24

60

1-3

1,8

- Đất dự trữ công nghiệp 03

DTCN-03

8,81

60

1-3

1,8

3.2

ĐẤT GIAO THÔNG ĐỐI NGOẠI

-

23,48

-

-

-

6,3

B

ĐẤT KHÁC

-

110,92

-

-

-

29,5

1

ĐẤT DỰ TRỮ PHÁT TRIỂN

DT

22,87

-

-

-

6,1

- Đất dự trữ phát triển 01

DTPT-01

2,50

-

-

-

-

- Đất dự trữ phát triển 02

DTPT-02

3,68

-

-

-

-

- Đất dự trữ phát triển 03

DTPT-03

2,49

-

-

-

-

- Đất dự trữ phát triển 04

DTPT-04

2,51

-

-

-

-

- Đất dự trữ phát triển 05

DTPT-05

5,94

-

-

-

-

- Đất dự trữ phát triển 06

DTPT-06

5,75

-

-

-

-

2

ĐẤT SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP

-

73,32

-

-

-

19,5

3

ĐẤT NGHĨA TRANG, NGHĨA ĐỊA

NT

8,43

-

-

-

2,2

4

ĐẤT ĐÀI TƯỞNG NIỆM

ĐTN

1,46

0,4

5

ĐẤT BÃI RÁC

BR-01

1,50

-

-

-

0,4

6

ĐẤT SÔNG SUỐI, MẶT NƯỚC

-

3,34

-

-

-

0,9

Content:
Quy hoạch sử dụng đất và phân khu chức năng:
6.1. Quy hoạch sử dụng đất:
Tổng diện tích nghiên cứu lập quy hoạch là 375,47 ha.
Bảng cơ cấu sử dụng đất

STT

TÊN LÔ ĐẤT

KÍ HIỆU

DIỆN TÍCH (HA)

TỈ LỆ (%)

TỔNG DIỆN TÍCH PHẠM VI NGHIÊN CỨU

375,47

100,0

A

ĐẤT XÂY DỰNG ĐÔ THỊ

-

264,55

70,5

I

ĐẤT DÂN DỤNG

-

187,30

49,9

1.1

ĐẤT Ở

-

104,76

27,9

1.1.1

Dân cư hiện trạng

HT

74,05

19,7

1.1.2

Đất dân cư phát triển

PT

30,71

8,2

1.2

ĐẤT CÔNG CỘNG

CC

32,15

11,6

1.2.1

Đất hành chính-cơ quan đô thị

CQ

2,47

0,7

1.2.2

Đất công cộng - DV-TM

CC

22,96

6,1

1.2.3

Đất giáo dục

GD

16,85

4,5

1.2.4

Đất y tế

YT

1,35

0,4

1.3

ĐẤT CÔNG VIÊN - CÂY XANH

CX

10,34

2,8

1.4

ĐẤT GIAO THÔNG KHU VỰC

-

28,57

7,6

II

ĐẤT KHÁC TRONG KHU DÂN DỤNG

-

3,57

1,0

2.1

ĐẤT CÔNG CỘNG - DV ĐÔ THỊ

TM

0,47

0,1

2.2

ĐẤT TDTT ĐÔ THỊ

TDTT

2,05

0,5

2.3

ĐẤT HTKT- CÔNG TRÌNH ĐẦU MỐI

HTKT

1,05

0,3

III

ĐẤT NGOÀI DÂN DỤNG

-

73,68

19,6

3.1

ĐẤT CÔNG NGHIỆP

CN

50,20

13,4

3.2

ĐẤT GIAO THÔNG ĐỐI NGOẠI

-

23,48

6,3

B

ĐẤT KHÁC

-

110,92

29,5

1

ĐẤT DỰ TRỮ PHÁT TRIỂN

DT

22,87

6,1

3

ĐẤT SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP

-

73,32

19,5

4

ĐẤT NGHĨA TRANG, NGHĨA ĐỊA

NT

8,43

2,2

5

ĐẤT ĐÀI TƯỞNG NIỆM

ĐTN

1,46

6

ĐẤT BÃI RÁC

BR-01

1,50

0,4

7

ĐẤT SÔNG SUỐI, MẶT NƯỚC

-

3,34

0,9

6.2. Phân khu chức năng:
6.2.1. Quy hoạch hệ thống công trình công cộng:
- Trên cơ sở phân khu phát triển dự kiến đầu tư xây dựng cụm công trình công cộng đáp ứng bán kính phục vụ một cách tối ưu nhất từng khu ở.
- Quy hoạch hệ thống công trình công cộng phục vụ đô thị:
+ Trường tiểu học, nhà trẻ: Bổ sung xây dựng 02 điểm tại khu số 2. Mỗi điểm là 1,01 ha và 0,89ha.
+ Nâng cấp chỉnh trang và mở rộng Trạm y tế trên khuôn viên hiện hữu với diện tích khoảng 1,35ha.
+ Xây mới sân thể thao kết hợp với cây xanh tại khu 2 tiếp giáp với đường tỉnh lộ 514 có quy mô khoảng 2,05ha.
+ Dự kiến quỹ đất công trình công cộng kết hợp thương mại dịch vụ tại khu vực đường tránh quốc lộ 47 bổ sung phục vụ cộng đồng dân cư phát triển phía Bắc quốc lộ 47.
6.2.2. Quy hoạch hệ thống công viên cây xanh:
- Quy hoạch hệ thống cây xanh công viên xác định dựa trên tính chất phục vụ và bán kính tối ưu phục vụ cộng đồng dân cư.
- Phục vụ chung toàn đô thị: Xây dựng các công viên cây xanh kết hợp vui chơi giải trí đa dạng tại vị trí phía Bắc và phía Nam quốc lộ 47. Tại các khu công viên kết hợp hồ nước tạo cảnh quan bên cạnh chức năng phục vụ nhu cầu nghỉ dưỡng, giải trí của cộng đồng dân cư còn có chức năng điều tiết thoát nước mặt khu vực.
- Phục vụ cộng đồng dân cư: Tại các khu vực dân cư xây dựng khu cây xanh vườn dạo phục vụ nhu cầu sinh hoạt của tiểu khu ở.
6.2.3. Quy hoạch hệ thống thương mại dịch vụ:
- Bên cạnh việc kinh doanh dịch vụ hộ gia đình dự kiến xây dựng 2 cụm thương mại dịch vụ tập trung.
- Khu vực kiểm soát phát triển: Với đặc thù ngã tư nút giao trục chính khu dân cư với quốc lộ việc kinh doanh thương mại tại khu vực này cần xây dựng cơ chế quản lý hoạt động cụ thể để đảm bảo an toàn giao thông khu vực.
- Khu thương mại dịch vụ hỗn hợp:
+ Nhằm khai thác tối đa dịch vụ vận tải quốc lộ 47 (Hành lang kinh tế Đông Tây); Phát triển, quảng bá sản vật địa phương thúc đẩy kinh tế thương mại dịch vụ dự kiến xây dựng 02 khu thương mại dịch vụ hỗn hợp tại vị trí tiếp giáp với quốc lộ 47 và khu công nghiệp tỉnh. Quy mô khoảng: 6,2 ha.
+ Ưu tiên khuyến khích phát triển loại hình cụm công trình dịch vụ đa năng phục vụ nhu cầu kho bãi trung chuyển, dịch vụ dừng nghỉ trong ngày kết hợp quảng bá sản phẩm vùng.
6.2.4. Quy hoạch cụm công nghiệp, TTCN:
Với chủ trương xây dựng cụm công nghiệp của UBND tỉnh Thanh Hóa, vì vậy trong đồ án quy hoạch chung xây dựng đô thị Thiều bố trí cụm công nghiệp với tổng diện tích 50,20ha. Ưu tiên loại hình công nghiệp chế biến nông sản của địa phương và các loại hình sản xuất thực phẩm, thủ công mỹ nghệ...
Khuyến khích phát triển mở rộng quy mô nhà máy tuynen Dân Lý phù hợp với định hướng phát triển công nghiệp của tỉnh với khu vực Triệu Sơn. Tuy nhiên phát triển sản xuất cần có biện pháp phù hợp bảo vệ môi trường khu vực.
Bảng tổng hợp chi tiết sử dụng đất

STT

TÊN LÔ ĐẤT

KÍ HIỆU

DIỆN TÍCH (HA)

MẬT ĐỘ XD (%)

TẦNG CAO

HỆ SỐ SDĐ

TỈ LỆ (%)

TỔNG DIỆN TÍCH PHẠM VI NGHIÊN CỨU

375,47

-

-

-

100

A

ĐẤT XÂY DỰNG ĐÔ THỊ

264,55

-

-

-

70,5

I

ĐẤT DÂN DỤNG

187,30

-

-

-

49,9

1.1

ĐẤT Ở

104,76

-

-

-

27,9

1.1.1

Dân cư hiện trạng

HT

74,05

60

2-4

1,8

19,7

1.1.2

Đất dân cư phát triển

PT

30,71

80

2-4

2,4

8,2

- Đất dân cư phát triển 01

PT-01

4,95

80

2-4

2,4

-

- Đất dân cư phát triển 02

PT-02

1,60

80

2-4

2,4

-

- Đất dân cư phát triển 03

PT-03

0,22

80

2-4

2,4

-

- Đất dân cư phát triển 04

PT-04

0,23

80

2-4

2,4

-

- Đất dân cư phát triển 05

PT-05

1,12

80

2-4

2,4

-

- Đất dân cư phát triển 06

PT-06

0,40

80

2-4

2,4

-

- Đất dân cư phát triển 07

PT-07

1,16

80

2-4

2,4

-

- Đất dân cư phát triển 08

PT-08

1,46

80

2-4

2,4

-

- Đất dân cư phát triển 09

PT-09

1,28

80

2-4

2,4

-

- Đất dân cư phát triển 10

PT-10

3,23

80

2-4

2,4

-

- Đất dân cư phát triển 11

PT-11

2,51

80

2-4

2,4

-

- Đất dân cư phát triển 12

PT-12

1,84

80

2-4

2,4

-

- Đất dân cư phát triển 13

PT-13

2,23

80

2-4

2,4

-

- Đất dân cư phát triển 14

PT-14

1,98

80

2-4

2,4

-

- Đất dân cư phát triển 15

PT-15

0,75

80

2-4

2,4

-

- Đất dân cư phát triển 16

PT-16

0,76

80

2-4

2,4

-

- Đất dân cư phát triển 17

PT-17

1,09

80

2-4

2,4

-

- Đất dân cư phát triển 18

PT-18

3,90

80

2-4

2,4

1.2

ĐẤT CÔNG CỘNG

CC

43,63

-

-

-

11,6

1.2.1

Đất hành chính-cơ quan đô thị

CQ

2,47

60

2-4

2,5

0,7

- Đất hành chính cơ quan

CQ-01

1,16

60

2-4

2,5

-

- Đất hành chính cơ quan

CQ-02

1,31

60

2-4

2,5

-

1.2.2

Đất công cộng - DV-TM

CC

22,96

60

2-5

2,5

6,1

- Đất DVTM 01

TM-01

4,20

60

3-7

4,20

- Đất DVTM 02

TM-02

5,30

60

3-7

4,20

- Đất DVTM 03

TM-03

0,68

60

3-7

4,20

- Đất DVTM 04

TM-04

0,59

60

3-7

4,20

- Đất DVTM 05

TM-05

3,38

- Đất công cộng 01

CC-01

4,00

60

2-5

3,0

-

- Đất công cộng 02

CC-02

1,46

60

2-5

3,0

-

- Đất công cộng 03 (Nhà văn hóa)

CC-03

0,76

60

2-5

3,0

-

- Đất công cộng 04

CC-04

0,21

60

2-5

3,0

-

- Đất công cộng 05 (HT giữ nguyên)

CC-HT

2,38

1.2.3

Đất giáo dục

GD

16,85

40

2-4

1,6

4,5

- Trường Tiểu học

GD-01

1,10

40

1-2

0,8

-

- Trường Trung học cơ sở

GD-02

0,82

40

2-4

1,6

-

- Trường Mầm non

GD-03

0,89

40

2-4

1,6

-

- Trường Cấp 3

GD-04

2,56

- Trường trung cấp nông lâm

GD-05

11,48

1.2.4

Đất y tế

YT

1,35

60

0,4

- Đất y tế 01

YT-01

1,35

60

2-5

3,0

-

1.3

ĐẤT CÔNG VIÊN - CÂY XANH

CX

10,34

10

1-2

0,3

2,8

- Đất công viên - cây xanh 01

CX-01

2,45

15

1-2

0,3

-

- Đất công viên - cây xanh 02

CX-02

0,75

15

1-2

0,3

- Đất công viên - cây xanh 03

CX-03

0,92

15

1-2

0,3

-

- Đất công viên - cây xanh 04

CX-04

1,04

15

1-2

0,3

-

- Đất công viên - cây xanh 05

CX-05

0,99

15

1-2

0,3

- Đất công viên - cây xanh 06

CX-06

0,80

15

1-2

0,3

-

- Đất công viên - cây xanh 07

CX-07

1,03

15

1-2

0,3

-

- Đất công viên - cây xanh 08

CX-08

2,36

15

1-2

0,3

-

1.4

ĐẤT GIAO THÔNG KHU VỰC

-

28,57

-

-

-

7,6

II

ĐẤT KHÁC TRONG KHU DÂN DỤNG

-

3,57

-

-

-

1,0

2.1

ĐẤT CÔNG CỘNG - DV ĐÔ THỊ

TM

0,47

60

3-7

4,2

0,1

- Đất chợ

CH-01

0,47

60

2-5

3,0

-

2.2

ĐẤT TDTT ĐÔ THỊ

TDTT

2,05

40

2-5

3

0,5

- Đất trung tâm Thể dục thể thao

TDTT

2,05

40

2-5

3

2.3

ĐẤT HTKT- CT ĐẦU MỐI

HTKT

1,05

-

-

-

0,3

- Đầu mối HTKT

HTKT- 01

1,05

30

-

-

-

III

ĐẤT NGOÀI DÂN DỤNG

73,68

19,6

3.1

ĐẤT CÔNG NGHIỆP

CN

50,20

13,4

- Đất công nghiệp 01

CN-01

14,17

60

1-3

1,8

-

- Đất công nghiệp 02

CN-02

4,34

60

1-3

1,8

- Đất công nghiệp 03

CN-03

1,78

60

1-3

1,8

- Đất dự trữ công nghiệp 01

DTCN-01

9,86

60

1-3

1,8

- Đất dự trữ công nghiệp 02

DTCN-02

11,24

60

1-3

1,8

- Đất dự trữ công nghiệp 03

DTCN-03

8,81

60

1-3

1,8

3.2

ĐẤT GIAO THÔNG ĐỐI NGOẠI

-

23,48

-

-

-

6,3

B

ĐẤT KHÁC

-

110,92

-

-

-

29,5

1

ĐẤT DỰ TRỮ PHÁT TRIỂN

DT

22,87

-

-

-

6,1

- Đất dự trữ phát triển 01

DTPT-01

2,50

-

-

-

-

- Đất dự trữ phát triển 02

DTPT-02

3,68

-

-

-

-

- Đất dự trữ phát triển 03

DTPT-03

2,49

-

-

-

-

- Đất dự trữ phát triển 04

DTPT-04

2,51

-

-

-

-

- Đất dự trữ phát triển 05

DTPT-05

5,94

-

-

-

-

- Đất dự trữ phát triển 06

DTPT-06

5,75

-

-

-

-

2

ĐẤT SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP

-

73,32

-

-

-

19,5

3

ĐẤT NGHĨA TRANG, NGHĨA ĐỊA

NT

8,43

-

-

-

2,2

4

ĐẤT ĐÀI TƯỞNG NIỆM

ĐTN

1,46

0,4

5

ĐẤT BÃI RÁC

BR-01

1,50

-

-

-

0,4

6

ĐẤT SÔNG SUỐI, MẶT NƯỚC

-

3,34

-

-

-

0,9