Document: Điều 2 Quyết định 1422/QĐ-UBND năm 2013 Quyết toán dự án Cấp nước sinh hoạt Mai Lạp Bắc Kạn

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "05/09/2013", "sign_number": "1422/QĐ-UBND", "signer": "Nông Văn Chí", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "05/09/2013", "sign_number": "1422/QĐ-UBND", "signer": "Nông Văn Chí", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "05/09/2013", "sign_number": "1422/QĐ-UBND", "signer": "Nông Văn Chí", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "05/09/2013", "sign_number": "1422/QĐ-UBND", "signer": "Nông Văn Chí", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "05/09/2013", "sign_number": "1422/QĐ-UBND", "signer": "Nông Văn Chí", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 1422/QĐ-UBND năm 2013 Quyết toán dự án Cấp nước sinh hoạt Mai Lạp Bắc Kạn có nội dung như sau:

Điều 2. Kết quả đầu tư:
1. Nguồn vốn đầu tư:
Đơn vị tính: đồng.

Nguồn vốn

Giá trị được phê duyệt quyết toán tại Quyết định này

Thực hiện

Đã thanh toán

Còn được thanh toán

Tổng số

4.240.361.000

4.038.148.000

202.168.000

CT MTQG nước sạch và VSMTNT

3.802.168.000

3.600.000.000

202.168.000

Nhân dân đóng góp

438.148.000

438.148.000

2. Chi phí đầu tư:
Đơn vị tính: đồng.

Nội dung

Tổng dự toán được duyệt

Chi phí đầu tư được QT

Tổng số

4.998.240.000

4.240.316.000

- Xây lắp

4.020.250.000

3.589.058.000

- Quản lý dự án

97.080.000

50.000.000

- Tư vấn

632.440.000

555.291.000

- Chi phí khác

97.290.000

45.967.000

- Dự phòng

151.180.000

0

3. Chi phí đầu tư được phép không tính vào giá trị tài sản: 0 đồng.
4. Giá trị tài sản hình thành qua đầu tư:
Đơn vị tính: đồng.

Nội dung

Công trình (HMCT) giao đơn vị khác quản lý

Thực tế

Quy đổi

Tổng số

4.240.316.000

1. Tài sản cố định

4.240.316.000

2. Tài sản lưu động

0

Content:
Điều 2. Kết quả đầu tư:
1. Nguồn vốn đầu tư:
Đơn vị tính: đồng.

Nguồn vốn

Giá trị được phê duyệt quyết toán tại Quyết định này

Thực hiện

Đã thanh toán

Còn được thanh toán

Tổng số

4.240.361.000

4.038.148.000

202.168.000

CT MTQG nước sạch và VSMTNT

3.802.168.000

3.600.000.000

202.168.000

Nhân dân đóng góp

438.148.000

438.148.000

2. Chi phí đầu tư:
Đơn vị tính: đồng.

Nội dung

Tổng dự toán được duyệt

Chi phí đầu tư được QT

Tổng số

4.998.240.000

4.240.316.000

- Xây lắp

4.020.250.000

3.589.058.000

- Quản lý dự án

97.080.000

50.000.000

- Tư vấn

632.440.000

555.291.000

- Chi phí khác

97.290.000

45.967.000

- Dự phòng

151.180.000

0

3. Chi phí đầu tư được phép không tính vào giá trị tài sản: 0 đồng.
4. Giá trị tài sản hình thành qua đầu tư:
Đơn vị tính: đồng.

Nội dung

Công trình (HMCT) giao đơn vị khác quản lý

Thực tế

Quy đổi

Tổng số

4.240.316.000

1. Tài sản cố định

4.240.316.000

2. Tài sản lưu động

0