Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 4130/QĐ-UBND 2007 quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/2000 cụm công nghiệp Mỹ Phú Bà Rịa Vũng Tàu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "20/11/2007", "sign_number": "4130/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thới", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "20/11/2007", "sign_number": "4130/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thới", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "20/11/2007", "sign_number": "4130/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thới", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "20/11/2007", "sign_number": "4130/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thới", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "20/11/2007", "sign_number": "4130/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thới", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 4130/QĐ-UBND 2007 quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/2000 cụm công nghiệp Mỹ Phú Bà Rịa Vũng Tàu

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/2000 Cụm công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp Mỹ Phú - Korea, xã Láng Lớn, huyện Châu Đức với nội dung chính như sau:
...
4. Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật chủ yếu:
- Quy hoạch tổng mặt bằng: bố trí các nhà máy, xí nghiệp theo quy mô như sau:
+ Đất xây dựng bố trí các ngành nghề cơ khí phục vụ công nghiệp tàu thủy:
(lô J)= 95.700 m2.
+ Đất xây dựng bố trí các ngành nghề chế biến nông sản:
(lô H, I)= 138.700 m2.
+ Đất xây dựng bố trí các ngành nghề gia công cơ khí kỹ thuật cao, điện tử:
(lô B, C, D, E, F, G)= 407.722 m2.
- Bảng cân bằng đất đai quy hoạch:

STT

Danh mục

Diện tích (m2)

Tỉ lệ (%)

1

Đất xí nghiệp công nghiệp

625.793

65,58

2

Đất dịch vụ - kỹ thuật

41.884

4,39

+ Đất nhà điều hành

12.271

+ Đất đài nước, trạm điện

10.538

+ Đất khu xử lý nước thải

19.075

3

Đất giao thông + vỉa hè + bãi đỗ xe

120.748

12,65

4

Đất cây xanh

165.830

17,38

+ Đất cây xanh công viên

124.830

+ Đất cây xanh cách ly

41.000

TỔNG CỘNG

954.255

100,00

- Chỉ giới xây dựng: trong hàng rào Cụm công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp, các công trình xây dựng như nhà làm việc, phân xưởng sản xuất, kho... có khoảng lùi tối thiểu so với chỉ giới đường đỏ là 3 m.
- Mật độ xây dựng: mật độ xây dựng bình quân khu nhà máy xí nghiệp là 60%, tối đa cho mỗi lô đất là 65%.
- Quy hoạch tầng cao: trung bình là 1,5 tầng;

Content:
Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật chủ yếu:
- Quy hoạch tổng mặt bằng: bố trí các nhà máy, xí nghiệp theo quy mô như sau:
+ Đất xây dựng bố trí các ngành nghề cơ khí phục vụ công nghiệp tàu thủy:
(lô J)= 95.700 m2.
+ Đất xây dựng bố trí các ngành nghề chế biến nông sản:
(lô H, I)= 138.700 m2.
+ Đất xây dựng bố trí các ngành nghề gia công cơ khí kỹ thuật cao, điện tử:
(lô B, C, D, E, F, G)= 407.722 m2.
- Bảng cân bằng đất đai quy hoạch:

STT

Danh mục

Diện tích (m2)

Tỉ lệ (%)

1

Đất xí nghiệp công nghiệp

625.793

65,58

2

Đất dịch vụ - kỹ thuật

41.884

4,39

+ Đất nhà điều hành

12.271

+ Đất đài nước, trạm điện

10.538

+ Đất khu xử lý nước thải

19.075

3

Đất giao thông + vỉa hè + bãi đỗ xe

120.748

12,65

4

Đất cây xanh

165.830

17,38

+ Đất cây xanh công viên

124.830

+ Đất cây xanh cách ly

41.000

TỔNG CỘNG

954.255

100,00

- Chỉ giới xây dựng: trong hàng rào Cụm công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp, các công trình xây dựng như nhà làm việc, phân xưởng sản xuất, kho... có khoảng lùi tối thiểu so với chỉ giới đường đỏ là 3 m.
- Mật độ xây dựng: mật độ xây dựng bình quân khu nhà máy xí nghiệp là 60%, tối đa cho mỗi lô đất là 65%.
- Quy hoạch tầng cao: trung bình là 1,5 tầng;