Document: Điều 1 Quyết định 1324/QĐ-UBND năm 2013 Quy hoạch sử dụng đất đến 2020 Thạch An Cao Bằng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "30/08/2013", "sign_number": "1324/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "30/08/2013", "sign_number": "1324/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "30/08/2013", "sign_number": "1324/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "30/08/2013", "sign_number": "1324/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "30/08/2013", "sign_number": "1324/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1324/QĐ-UBND năm 2013 Quy hoạch sử dụng đất đến 2020 Thạch An Cao Bằng có nội dung như sau:

Điều 1. Xét duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Thạch An với các chỉ tiêu như sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

LOẠI ĐẤT

Hiện trạng năm 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Cấp trên phân bổ
(ha)

Cấp huyện xác định
(ha)

Tổng số

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

69.079,56

100

69.079,56

69.079,56

69.079,56

100

1

Đất nông nghiệp

65.711,08

95,13

65.564,71

489,15

66.053,86

95,62

1.1

Đất trồng lúa

2.470,17

3,58

2.450,03

0,49

2.450,52

3,55

Đất lúa nước

2.470,17

3,58

2.450,52

2.450,52

3,55

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

247.86

0,35

241.32

58,68

300,0

0,43

1.2

Đất trồng cây lâu năm

742,27

1,05

1.676,91

2,60

1.679,51

2,43

1.3

Đất rừng phòng hộ

55.572,58

80,45

33.833,46

1.009,88

34.843,34

50,44

1.4

Đất rừng đặc dụng

1.280,78

1,85

1.149,00

1.149,00

1,66

1.5

Đất rừng sản xuất

2.808,91

4,07

24.594,00

24.094,00

34,88

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

105,72

0,15

105,66

0,06

105,72

0,15

1.7

Các loại đất nông nghiệp còn lại
(gồm: COC: HNK; NKH)

2.730,65

3,95

1.739,57

1.739,57

2,52

2

Đất phi nông nghiệp

1.570,56

2,27

1.891,37

7,11

1.898,48

2,75

Trong đó:

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

6,12

0,01

7,62

7,62

0,01

2.2

Đất quốc phòng

157,95

0,23

202,95

202,95

0,29

2.3

Đất an ninh

0,22

6,62

3,49

2.4

Đất khu công nghiệp

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

16,34

0,02

42,86

42,86

0,09

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

6,5

0,01

16,5

16,5

0,02

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

19,2

0,03

18,0

18,0

0,02

2.8

Đất di tích danh thắng

4,75

0,01

4,75

3,04

7,79

0,01

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

0,94

9,14

9,14

0,02

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

2,45

2,45

2,45

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

37,42

0,05

43,52

43,52

0,07

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

506,61

0,73

474,46

474,46

0,7

2.13

Đất phát triển hạ tầng

524,31

0,76

753,59

7,02

760,61

1,1

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

3,73

14,24

14,24

Đất cơ sở y tế

1,92

2,57

0,23

2,80

Đất cơ sở giáo dục, đào tạo

24,73

35,10

2,21

37,31

Đất cơ sở thể dục, thể thao

1,33

14,35

14,35

2.14

Các loại đất phi nông nghiệp còn lại (gồm: ONT; SON; PNK)

287.75

0,41

309,09

309,09

0,45

3

Đất chưa sử dụng

Đất chưa sử dụng còn lại

1.797,92

2,60

1.623,48

1.127,22

1,63

Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

193,64

477,06

670,7

4

Đất đô thị

1.621,95

2,35

1.621,95

1.621,95

2,35

Đất ở đô thị

36,8

39,97

39,97

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

1.149,00

1.149,00

6

Đất khu du lịch

7

Đất khu dân cư nông thôn

868,15

1,26

868,15

868,15

1,26

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tÝnh: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

2011-2015

2016-2020

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

292,42

180,02

112,4

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

19,65

14,8

4,85

Đất lúa nước

DLN/PNN

19,65

14,8

4,85

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

62,76

37,59

25,17

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

3,85

1,85

2,0

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

76,58

45,32

31,26

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

100,0

60,0

40,0

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUC/CLN

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

LUC/LNP

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUC/NTS

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RSX/CLN

100,0

60,0

40,0

2.5

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RDD/NKR

2.6

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RPH/NKR

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tÝnh: ha

STT

Content:
Điều 1. Xét duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Thạch An với các chỉ tiêu như sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

LOẠI ĐẤT

Hiện trạng năm 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Cấp trên phân bổ
(ha)

Cấp huyện xác định
(ha)

Tổng số

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

69.079,56

100

69.079,56

69.079,56

69.079,56

100

1

Đất nông nghiệp

65.711,08

95,13

65.564,71

489,15

66.053,86

95,62

1.1

Đất trồng lúa

2.470,17

3,58

2.450,03

0,49

2.450,52

3,55

Đất lúa nước

2.470,17

3,58

2.450,52

2.450,52

3,55

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

247.86

0,35

241.32

58,68

300,0

0,43

1.2

Đất trồng cây lâu năm

742,27

1,05

1.676,91

2,60

1.679,51

2,43

1.3

Đất rừng phòng hộ

55.572,58

80,45

33.833,46

1.009,88

34.843,34

50,44

1.4

Đất rừng đặc dụng

1.280,78

1,85

1.149,00

1.149,00

1,66

1.5

Đất rừng sản xuất

2.808,91

4,07

24.594,00

24.094,00

34,88

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

105,72

0,15

105,66

0,06

105,72

0,15

1.7

Các loại đất nông nghiệp còn lại
(gồm: COC: HNK; NKH)

2.730,65

3,95

1.739,57

1.739,57

2,52

2

Đất phi nông nghiệp

1.570,56

2,27

1.891,37

7,11

1.898,48

2,75

Trong đó:

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

6,12

0,01

7,62

7,62

0,01

2.2

Đất quốc phòng

157,95

0,23

202,95

202,95

0,29

2.3

Đất an ninh

0,22

6,62

3,49

2.4

Đất khu công nghiệp

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

16,34

0,02

42,86

42,86

0,09

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

6,5

0,01

16,5

16,5

0,02

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

19,2

0,03

18,0

18,0

0,02

2.8

Đất di tích danh thắng

4,75

0,01

4,75

3,04

7,79

0,01

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

0,94

9,14

9,14

0,02

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

2,45

2,45

2,45

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

37,42

0,05

43,52

43,52

0,07

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

506,61

0,73

474,46

474,46

0,7

2.13

Đất phát triển hạ tầng

524,31

0,76

753,59

7,02

760,61

1,1

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

3,73

14,24

14,24

Đất cơ sở y tế

1,92

2,57

0,23

2,80

Đất cơ sở giáo dục, đào tạo

24,73

35,10

2,21

37,31

Đất cơ sở thể dục, thể thao

1,33

14,35

14,35

2.14

Các loại đất phi nông nghiệp còn lại (gồm: ONT; SON; PNK)

287.75

0,41

309,09

309,09

0,45

3

Đất chưa sử dụng

Đất chưa sử dụng còn lại

1.797,92

2,60

1.623,48

1.127,22

1,63

Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

193,64

477,06

670,7

4

Đất đô thị

1.621,95

2,35

1.621,95

1.621,95

2,35

Đất ở đô thị

36,8

39,97

39,97

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

1.149,00

1.149,00

6

Đất khu du lịch

7

Đất khu dân cư nông thôn

868,15

1,26

868,15

868,15

1,26

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tÝnh: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

2011-2015

2016-2020

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

292,42

180,02

112,4

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

19,65

14,8

4,85

Đất lúa nước

DLN/PNN

19,65

14,8

4,85

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

62,76

37,59

25,17

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

3,85

1,85

2,0

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

76,58

45,32

31,26

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

100,0

60,0

40,0

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUC/CLN

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

LUC/LNP

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUC/NTS

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RSX/CLN

100,0

60,0

40,0

2.5

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RDD/NKR

2.6

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RPH/NKR

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tÝnh: ha

STT