Document: Khoản 2 Điều 3 Quyết định 11/2019/QĐ-UBND mức thu thời hạn nộp tiền bảo vệ phát triển đất trồng lúa Kiên Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "11/06/2019", "sign_number": "11/2019/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "11/06/2019", "sign_number": "11/2019/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "11/06/2019", "sign_number": "11/2019/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "11/06/2019", "sign_number": "11/2019/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "11/06/2019", "sign_number": "11/2019/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 3 Quyết định 11/2019/QĐ-UBND mức thu thời hạn nộp tiền bảo vệ phát triển đất trồng lúa Kiên Giang

Điều 3. Thời hạn nộp tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa
...
2. Trong thời gian 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông tin địa chính của cơ quan tài nguyên và môi trường: Người sử dụng đất có trách nhiệm kê khai, cung cấp thông tin có liên quan đến thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa theo Bản kê khai ban hành kèm theo Quyết định này gửi cơ quan tài nguyên và môi trường.

Content:
Trong thời gian 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông tin địa chính của cơ quan tài nguyên và môi trường: Người sử dụng đất có trách nhiệm kê khai, cung cấp thông tin có liên quan đến thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa theo Bản kê khai ban hành kèm theo Quyết định này gửi cơ quan tài nguyên và môi trường.