Document: Điều 1 Quyết định 28/2011/QĐ-UBND học phí lệ phí trung tâm Giáo dục thường xuyên Tây Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "24/08/2011", "sign_number": "28/2011/QĐ-UBND", "signer": "Trần Lưu Quang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "24/08/2011", "sign_number": "28/2011/QĐ-UBND", "signer": "Trần Lưu Quang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "24/08/2011", "sign_number": "28/2011/QĐ-UBND", "signer": "Trần Lưu Quang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "24/08/2011", "sign_number": "28/2011/QĐ-UBND", "signer": "Trần Lưu Quang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "24/08/2011", "sign_number": "28/2011/QĐ-UBND", "signer": "Trần Lưu Quang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 28/2011/QĐ-UBND học phí lệ phí trung tâm Giáo dục thường xuyên Tây Ninh có nội dung như sau:

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung mức thu học phí, lệ phí đối với Trung tâm Giáo dục thường xuyên tỉnh Tây Ninh. Quy định này được áp dụng kể từ năm học 2011-2012 và những năm tiếp theo, cụ thể như sau:
A. Học phí:
I. Học phí các lớp ngoại ngữ:
1. Chương trình chứng chỉ A,B

STT

Nội dung

ĐVT

Mức thu

Ghi chú

Trình độ A

Lớp 1 A

Đồng/hs/khoá

160.000

Lớp 2 A đến lớp 5 A

Đồng/hs/khoá

160.000

Luyện thi chứng chỉ A

Đồng/hs/khoá

200.000

Trình độ B

Lớp 1 B đến lớp 6 B

270.000

Luyện thi chứng chỉ B

Đồng/hs/khoá

400.000

Trình độ C

Lớp 1 C đến lớp 5 C, luyện thi chứng chỉ C

Đồng/hs/khoá

600.000

2. Chương trình tiếng Anh Chứng chỉ quốc tế

Nội dung

ĐVT

Mức thu

Ghi chú

Cấp Starters-S1

230.000

Cấp lớp Starters-S2,3

Đồng/hs/khoá

230.000

Cấp lớp Movers

Đồng/hs/khoá

300.000

Cấp lớp Flyers

300.000

Cấp lớp KET (Key English Test)

Đồng/hs/khoá

360.000

Cấp lớp PET (Preliminary English Test)

Đồng/hs/khoá

360.000

Luyện thi cấp Starters, Movers , Flyers

135.000

Luyện thi cấp KET

Đồng/hs/khoá

200.000

Luyện thi cấp PET

Đồng/hs/khoá

360.000

3. Chương trình chứng chỉ A,B Tiếng Pháp, Hoa, Khmer

Nội dung

ĐVT

Mức thu

Ghi chú

Tiếng Pháp, Hoa (các lớp trình độ A)
Luyện thi Chứng chỉ A

Đồng/hs/khoá

240.000
200.000

Tiếng Pháp, Hoa (các lớp trình độ B)
Luyện thi Chứng chỉ B

Đồng/hs/khoá

290.000
400.000

Tiếng Khmer

290.000

4. Chương trình tiếng Anh Chứng chỉ quốc tế

Nội dung

ĐVT

Mức thu

Ghi chú

IELTS 5.0, 6.0, FCE (First Certificate English) và các lớp tương đương

Đồng/hs/khoá

470.000

TOEFL-30 và các lớp tương đương

Đồng/hs/khoá

350.000

TOEFL-45 và các lớp tương đương

470.000

5. Các lớp khác

Nội dung

ĐVT

Mức thu

Ghi chú

Cấp lớp Vỡ lòng,Căn bản

Đồng/hs/khoá

230.000

Anh văn giao tiếp

Đồng/hs/khoá

400.000

Tiếng Anh do người nước ngoài dạy

Mỗi giờ dạy trả tiền giảng dạy cho người nước ngoài là 20USD/1 giờ (Quy đổi tiền đồng Việt Nam theo tỷ giá thời điểm thực tế)

6. Phần chi

Nội dung chi

Tỷ lệ chi

1 - Chi trả tiền giảng dạy cho giáo viên

60 %/Tổng thu

2 - Chi thưởng lớp trưởng

01%/Tổng thu

3 - Chi bồi hoàn CSVC, mua sắm thiết bị

10%/Tổng thu

4 - Chi lương hệ số, lương khoán

10%/Tổng thu

5 - Chi công tác quản lý, phục vụ ngoài giờ

13%/Tổng thu

6 - Chi khen thưởng thi đua và phúc lợi tập thể

06%/Tổng thu

7- Chi quản lý cơ quan chủ quản

Tổng cộng

100%/Tổng thu

II. Học phí các lớp tin học
1. Phần thu

Nội dung

ĐVT

Mức thu

Ghi chú

Điện toán căn bản

Đồng/hs/khoá

230.000

Tin học văn phòng

Đồng/hs/khoá

230.000

Access căn bản

Đồng/hs/khoá

350.000

Access Nâng cao

Đồng/hs/khoá

390.000

L/trình Pascal căn bản

Đồng/hs/khoá

350.000

L/trình Pascal nângcao

Đồng/hs/khoá

390.000

Bảo trì cài đặt

Đồng/hs/khoá

480.000

Vẽ Autcad

Đồng/hs/khoá

450.000

Photoshop

Đồng/hs/khoá

450.000

Sử dụng Internet

Đồng/hs/khoá

140.000

Quản trị mạng

Đồng/hs/khoá

450.000

CorelDraw

Đồng/hs/khoá

450.000

Tin học thiếu nhi

Đồng/hs/khoá

230.000

C/trìnhGDTX về ứng dụng CNTT-TT(phần kiến thức cơ sở)

Đồng/hs/khoá

2.200.000

C/trình GDTX về ứng dụng CNTT-TT(kiến thức chuyên ngành)

Đồng/hs/khoá

2.500.000

Luyện thi C/chỉ A

Đồng/hs/khoá

150.000

Luyện thi C/chỉ B

Đồng/hs/khoá

215.000

2. Phần chi

Nội dung chi

Tỷ lệ chi

1- Chi tiền giảng dạy của giáo viên

45%/Tổng thu

2- Chi bồi hoàn CSVC, máy móc thiết bị

15%/Tổng thu

3- Sửa chữa, bảo trì, điện, văn phòng phẩm, quảng cáo, tài liệu

15%/Tổng thu

4- Chi lương CBCNV(Biên chế, hợp đồng, khoán)

16%/Tổng thu

5- Chi cho công tác quản lý phục vụ ngoài giờ

04%/Tổng thu

6- Chi quản lý cơ quan chủ quản

7- Chi khen thưởng, phúc lợi tập thể

05%/Tổng thu

Tổng cộng

100%/Tổng thu

B. LỆ PHÍ

Nội dung

Mức thu

1. Lệ phí kiểm tra ngoại ngữ:

- Kiểm tra chứng chỉ A

150.000 đ/thísinh

- Kiểm tra chứng chỉ B

250.000 đ/thísinh

2. Lệ phí kiểm tra chứng chỉ A, B tin học:

- Kiểm tra chứng chỉ A

120.000 đ/thísinh

- Kiểm tra chứng chỉ B

200.000 đ/thísinh

* Lệ phí thi chứng chỉ Cambridge:
- Mức thu: Theo mức thông báo của Hội đồng Khảo thí Cambridge thuộc trường đại học Cambridge -Vương quốc Anh.
- Mức chi: Do Sở Giáo dục và Đào tạo (Trung tâm GD thường xuyên tỉnh) quy định chi tiết cụ thể mức chi theo từng kỳ thi, đủ trang trải kinh phí. Mức chi cho các giám thị của địa phương và các chi phí phục vụ kỳ thi bằng định mức chi các kỳ kiểm tra chứng chỉ khác của Trung tâm GD thường xuyên tỉnh đang thực hiện.

Content:
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung mức thu học phí, lệ phí đối với Trung tâm Giáo dục thường xuyên tỉnh Tây Ninh. Quy định này được áp dụng kể từ năm học 2011-2012 và những năm tiếp theo, cụ thể như sau:
A. Học phí:
I. Học phí các lớp ngoại ngữ:
1. Chương trình chứng chỉ A,B

STT

Nội dung

ĐVT

Mức thu

Ghi chú

Trình độ A

Lớp 1 A

Đồng/hs/khoá

160.000

Lớp 2 A đến lớp 5 A

Đồng/hs/khoá

160.000

Luyện thi chứng chỉ A

Đồng/hs/khoá

200.000

Trình độ B

Lớp 1 B đến lớp 6 B

270.000

Luyện thi chứng chỉ B

Đồng/hs/khoá

400.000

Trình độ C

Lớp 1 C đến lớp 5 C, luyện thi chứng chỉ C

Đồng/hs/khoá

600.000

2. Chương trình tiếng Anh Chứng chỉ quốc tế

Nội dung

ĐVT

Mức thu

Ghi chú

Cấp Starters-S1

230.000

Cấp lớp Starters-S2,3

Đồng/hs/khoá

230.000

Cấp lớp Movers

Đồng/hs/khoá

300.000

Cấp lớp Flyers

300.000

Cấp lớp KET (Key English Test)

Đồng/hs/khoá

360.000

Cấp lớp PET (Preliminary English Test)

Đồng/hs/khoá

360.000

Luyện thi cấp Starters, Movers , Flyers

135.000

Luyện thi cấp KET

Đồng/hs/khoá

200.000

Luyện thi cấp PET

Đồng/hs/khoá

360.000

3. Chương trình chứng chỉ A,B Tiếng Pháp, Hoa, Khmer

Nội dung

ĐVT

Mức thu

Ghi chú

Tiếng Pháp, Hoa (các lớp trình độ A)
Luyện thi Chứng chỉ A

Đồng/hs/khoá

240.000
200.000

Tiếng Pháp, Hoa (các lớp trình độ B)
Luyện thi Chứng chỉ B

Đồng/hs/khoá

290.000
400.000

Tiếng Khmer

290.000

4. Chương trình tiếng Anh Chứng chỉ quốc tế

Nội dung

ĐVT

Mức thu

Ghi chú

IELTS 5.0, 6.0, FCE (First Certificate English) và các lớp tương đương

Đồng/hs/khoá

470.000

TOEFL-30 và các lớp tương đương

Đồng/hs/khoá

350.000

TOEFL-45 và các lớp tương đương

470.000

5. Các lớp khác

Nội dung

ĐVT

Mức thu

Ghi chú

Cấp lớp Vỡ lòng,Căn bản

Đồng/hs/khoá

230.000

Anh văn giao tiếp

Đồng/hs/khoá

400.000

Tiếng Anh do người nước ngoài dạy

Mỗi giờ dạy trả tiền giảng dạy cho người nước ngoài là 20USD/1 giờ (Quy đổi tiền đồng Việt Nam theo tỷ giá thời điểm thực tế)

6. Phần chi

Nội dung chi

Tỷ lệ chi

1 - Chi trả tiền giảng dạy cho giáo viên

60 %/Tổng thu

2 - Chi thưởng lớp trưởng

01%/Tổng thu

3 - Chi bồi hoàn CSVC, mua sắm thiết bị

10%/Tổng thu

4 - Chi lương hệ số, lương khoán

10%/Tổng thu

5 - Chi công tác quản lý, phục vụ ngoài giờ

13%/Tổng thu

6 - Chi khen thưởng thi đua và phúc lợi tập thể

06%/Tổng thu

7- Chi quản lý cơ quan chủ quản

Tổng cộng

100%/Tổng thu

II. Học phí các lớp tin học
1. Phần thu

Nội dung

ĐVT

Mức thu

Ghi chú

Điện toán căn bản

Đồng/hs/khoá

230.000

Tin học văn phòng

Đồng/hs/khoá

230.000

Access căn bản

Đồng/hs/khoá

350.000

Access Nâng cao

Đồng/hs/khoá

390.000

L/trình Pascal căn bản

Đồng/hs/khoá

350.000

L/trình Pascal nângcao

Đồng/hs/khoá

390.000

Bảo trì cài đặt

Đồng/hs/khoá

480.000

Vẽ Autcad

Đồng/hs/khoá

450.000

Photoshop

Đồng/hs/khoá

450.000

Sử dụng Internet

Đồng/hs/khoá

140.000

Quản trị mạng

Đồng/hs/khoá

450.000

CorelDraw

Đồng/hs/khoá

450.000

Tin học thiếu nhi

Đồng/hs/khoá

230.000

C/trìnhGDTX về ứng dụng CNTT-TT(phần kiến thức cơ sở)

Đồng/hs/khoá

2.200.000

C/trình GDTX về ứng dụng CNTT-TT(kiến thức chuyên ngành)

Đồng/hs/khoá

2.500.000

Luyện thi C/chỉ A

Đồng/hs/khoá

150.000

Luyện thi C/chỉ B

Đồng/hs/khoá

215.000

2. Phần chi

Nội dung chi

Tỷ lệ chi

1- Chi tiền giảng dạy của giáo viên

45%/Tổng thu

2- Chi bồi hoàn CSVC, máy móc thiết bị

15%/Tổng thu

3- Sửa chữa, bảo trì, điện, văn phòng phẩm, quảng cáo, tài liệu

15%/Tổng thu

4- Chi lương CBCNV(Biên chế, hợp đồng, khoán)

16%/Tổng thu

5- Chi cho công tác quản lý phục vụ ngoài giờ

04%/Tổng thu

6- Chi quản lý cơ quan chủ quản

7- Chi khen thưởng, phúc lợi tập thể

05%/Tổng thu

Tổng cộng

100%/Tổng thu

B. LỆ PHÍ

Nội dung

Mức thu

1. Lệ phí kiểm tra ngoại ngữ:

- Kiểm tra chứng chỉ A

150.000 đ/thísinh

- Kiểm tra chứng chỉ B

250.000 đ/thísinh

2. Lệ phí kiểm tra chứng chỉ A, B tin học:

- Kiểm tra chứng chỉ A

120.000 đ/thísinh

- Kiểm tra chứng chỉ B

200.000 đ/thísinh

* Lệ phí thi chứng chỉ Cambridge:
- Mức thu: Theo mức thông báo của Hội đồng Khảo thí Cambridge thuộc trường đại học Cambridge -Vương quốc Anh.
- Mức chi: Do Sở Giáo dục và Đào tạo (Trung tâm GD thường xuyên tỉnh) quy định chi tiết cụ thể mức chi theo từng kỳ thi, đủ trang trải kinh phí. Mức chi cho các giám thị của địa phương và các chi phí phục vụ kỳ thi bằng định mức chi các kỳ kiểm tra chứng chỉ khác của Trung tâm GD thường xuyên tỉnh đang thực hiện.