Document: Điều 1 Quyết định 09/QĐ-UBND 2019 hỗ trợ liên kết sản xuất tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp Ninh Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "10/01/2019", "sign_number": "09/QĐ-UBND", "signer": "Trần Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "10/01/2019", "sign_number": "09/QĐ-UBND", "signer": "Trần Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "10/01/2019", "sign_number": "09/QĐ-UBND", "signer": "Trần Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "10/01/2019", "sign_number": "09/QĐ-UBND", "signer": "Trần Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "10/01/2019", "sign_number": "09/QĐ-UBND", "signer": "Trần Quốc Nam", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 09/QĐ-UBND 2019 hỗ trợ liên kết sản xuất tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp Ninh Thuận có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt ngành hàng, sản phẩm quan trọng cần ưu tiên khuyến khích hỗ trợ thực hiện liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp đến năm 2020 trên địa bàn tỉnh, cụ thể như sau:

STT

Lĩnh vực/ngành hàng

Quy mô tối thiểu

Xã bãi ngang; xã khu vực II, III; thôn đặc biệt khó khăn

Vùng còn lại

1

Trồng trọt

a

Liên kết sản xuất lúa

50 ha

100 ha

b

Liên kết sản xuất bắp

50 ha

50 ha

c

Liên kết sản xuất cây nho, táo, bưởi da xanh

10 ha

15 ha

d

Liên kết sản xuất rau các loại (hành, tỏi, ớt, cà chua, măng tây, nha đam,...)

05 ha

10 ha

2

Chăn nuôi

a

Liên kết nuôi bò

200 con xuất chuồng/chu kỳ sản xuất

b

Liên kết nuôi dê, cừu

1.000 con xuất chuồng/chu kỳ sản xuất

Content:
Điều 1. Phê duyệt ngành hàng, sản phẩm quan trọng cần ưu tiên khuyến khích hỗ trợ thực hiện liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp đến năm 2020 trên địa bàn tỉnh, cụ thể như sau:

STT

Lĩnh vực/ngành hàng

Quy mô tối thiểu

Xã bãi ngang; xã khu vực II, III; thôn đặc biệt khó khăn

Vùng còn lại

1

Trồng trọt

a

Liên kết sản xuất lúa

50 ha

100 ha

b

Liên kết sản xuất bắp

50 ha

50 ha

c

Liên kết sản xuất cây nho, táo, bưởi da xanh

10 ha

15 ha

d

Liên kết sản xuất rau các loại (hành, tỏi, ớt, cà chua, măng tây, nha đam,...)

05 ha

10 ha

2

Chăn nuôi

a

Liên kết nuôi bò

200 con xuất chuồng/chu kỳ sản xuất

b

Liên kết nuôi dê, cừu

1.000 con xuất chuồng/chu kỳ sản xuất