Document: Điểm c Khoản 9 Điều 1 Quyết định 6694/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt Quy hoạch chung xây dựng huyện Mê Linh Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "16/12/2014", "sign_number": "6694/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "16/12/2014", "sign_number": "6694/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "16/12/2014", "sign_number": "6694/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "16/12/2014", "sign_number": "6694/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "16/12/2014", "sign_number": "6694/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm c Khoản 9 Điều 1 Quyết định 6694/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt Quy hoạch chung xây dựng huyện Mê Linh Hà Nội

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chung xây dựng huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội, tỷ lệ 1/10.000 với các nội dung chính như sau:
...
9. Định hướng phát triển hạ tầng kỹ thuật:
...
c) Cấp nước:
- Tiêu chuẩn, nhu cầu cấp nước:
+ Tiêu chuẩn cấp nước tuân thủ theo đồ án Quy hoạch chung xây dựng Thủ đô Hà Nội và các đồ án quy hoạch đã được phê duyệt trong khu vực thiết kế.
+ Tổng nhu cầu cấp nước toàn huyện đến năm 2030: 156.000 m3/ng.đ, trong đó:
. Vùng cấp nước 1: khu vực đô thị: Phân khu đô thị N1, N2, N3, GN, R, GNC: 122.000 m3/ng.đ và các xã nông thôn ven đô thị: Tam Đồng, Hoàng Kim, Thanh Lâm, Đại Thịnh: 9.000 m3/ng.đ.
. Vùng cấp nước 2: khu vực nông thôn các xã Tiến Thịnh, Chu Phan, Vạn Yên, Thạch Đà, Liên Mạc, Tự Lập, Tiến Thắng: 25.000 m3/ng.đ.
- Nguồn nước và các công trình đầu mối:
+ Vùng cấp nước 1: dùng nguồn nước nhà máy nước Bắc Thăng Long; nhà máy nước mặt Sông Hồng và nhà máy nước Quang Minh 2: 12.000 m3/ng.đ. Trong giai đoạn nhà máy nước mặt Sông Hồng chưa đầu tư xây dựng, dùng nguồn nước nhà máy nước Mê Linh: 40.000 m3/ng.đ đáp ứng nhu cầu sử dụng nước sạch của huyện.
+ Vùng cấp nước 2: Nguồn nước cấp là nguồn nước ngầm trong khu vực kết hợp nước mặt sông Hồng. Xây dựng các trạm cấp nước cục bộ quy mô một xã hay nhiều xã. Các trạm cấp nước: Tiến Thịnh 5.000 m3/ng.đ, Tự Lập 3.000 m3/ng.đ, Tiến Thắng 3.500 m3/ng.đ.
- Mạng lưới đường ống:
+ Vùng cấp nước 1: Được cấp nước từ các nhà máy nước Bắc Thăng Long - Vân Trì và NMN Sông Hồng thông qua tuyến ống chuyển tải F1500mm dọc trục đường từ cầu Thượng Cát lên trung tâm hành chính Huyện; tuyến ống F800mm dọc trục đường từ cầu Bắc Thăng Long lên Huyện và tuyến ống F600mm dọc vành đai 4.
+ Vùng cấp nước 2: Đặt mới các tuyến ống truyền tải, phân phối dọc theo các trục đường chính của các xã, đường kính F90mm - F300mm.

Content:
Cấp nước:
- Tiêu chuẩn, nhu cầu cấp nước:
+ Tiêu chuẩn cấp nước tuân thủ theo đồ án Quy hoạch chung xây dựng Thủ đô Hà Nội và các đồ án quy hoạch đã được phê duyệt trong khu vực thiết kế.
+ Tổng nhu cầu cấp nước toàn huyện đến năm 2030: 156.000 m3/ng.đ, trong đó:
. Vùng cấp nước 1: khu vực đô thị: Phân khu đô thị N1, N2, N3, GN, R, GNC: 122.000 m3/ng.đ và các xã nông thôn ven đô thị: Tam Đồng, Hoàng Kim, Thanh Lâm, Đại Thịnh: 9.000 m3/ng.đ.
. Vùng cấp nước 2: khu vực nông thôn các xã Tiến Thịnh, Chu Phan, Vạn Yên, Thạch Đà, Liên Mạc, Tự Lập, Tiến Thắng: 25.000 m3/ng.đ.
- Nguồn nước và các công trình đầu mối:
+ Vùng cấp nước 1: dùng nguồn nước nhà máy nước Bắc Thăng Long; nhà máy nước mặt Sông Hồng và nhà máy nước Quang Minh 2: 12.000 m3/ng.đ. Trong giai đoạn nhà máy nước mặt Sông Hồng chưa đầu tư xây dựng, dùng nguồn nước nhà máy nước Mê Linh: 40.000 m3/ng.đ đáp ứng nhu cầu sử dụng nước sạch của huyện.
+ Vùng cấp nước 2: Nguồn nước cấp là nguồn nước ngầm trong khu vực kết hợp nước mặt sông Hồng. Xây dựng các trạm cấp nước cục bộ quy mô một xã hay nhiều xã. Các trạm cấp nước: Tiến Thịnh 5.000 m3/ng.đ, Tự Lập 3.000 m3/ng.đ, Tiến Thắng 3.500 m3/ng.đ.
- Mạng lưới đường ống:
+ Vùng cấp nước 1: Được cấp nước từ các nhà máy nước Bắc Thăng Long - Vân Trì và NMN Sông Hồng thông qua tuyến ống chuyển tải F1500mm dọc trục đường từ cầu Thượng Cát lên trung tâm hành chính Huyện; tuyến ống F800mm dọc trục đường từ cầu Bắc Thăng Long lên Huyện và tuyến ống F600mm dọc vành đai 4.
+ Vùng cấp nước 2: Đặt mới các tuyến ống truyền tải, phân phối dọc theo các trục đường chính của các xã, đường kính F90mm - F300mm.