Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 567/QĐ-UBND 2023 quy hoạch sử dụng đất huyện Nam Đông Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "15/03/2023", "sign_number": "567/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "15/03/2023", "sign_number": "567/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "15/03/2023", "sign_number": "567/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "15/03/2023", "sign_number": "567/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "15/03/2023", "sign_number": "567/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 567/QĐ-UBND 2023 quy hoạch sử dụng đất huyện Nam Đông Huế

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
- Đất nông nghiệp: 61.027,34 ha;
- Đất phi nông nghiệp: 3.638,69 ha;
- Đất chưa sử dụng: 116,08 ha.
(Chi tiết theo Phụ lục 1 kèm theo)
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: 1.181,50 ha;
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: 290,0 ha;
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở: 1,93 ha.
(Chi tiết theo Phụ lục 2 kèm theo)
1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:
- Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng đất nông nghiệp: 62,81 ha;
- Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng đất phi nông nghiệp: 5,76 ha.
(Chi tiết theo Phụ lục 3 kèm theo)

Content:
Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
1.Diện tích, cơ cấu các loại đất:
- Đất nông nghiệp: 61.027,34 ha;
- Đất phi nông nghiệp: 3.638,69 ha;
- Đất chưa sử dụng: 116,08 ha.
(Chi tiết theo Phụ lục 1 kèm theo)
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: 1.181,50 ha;
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: 290,0 ha;
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở: 1,93 ha.
(Chi tiết theo Phụ lục 2 kèm theo)
1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:
- Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng đất nông nghiệp: 62,81 ha;
- Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng đất phi nông nghiệp: 5,76 ha.
(Chi tiết theo Phụ lục 3 kèm theo)