Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 05/2014/QĐ-UBND Kế hoạch Bảo vệ Phát triển rừng Ninh Thuận 2011 2015

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "22/01/2014", "sign_number": "05/2014/QĐ-UBND", "signer": "Trần Xuân Hòa", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "22/01/2014", "sign_number": "05/2014/QĐ-UBND", "signer": "Trần Xuân Hòa", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "22/01/2014", "sign_number": "05/2014/QĐ-UBND", "signer": "Trần Xuân Hòa", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "22/01/2014", "sign_number": "05/2014/QĐ-UBND", "signer": "Trần Xuân Hòa", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "22/01/2014", "sign_number": "05/2014/QĐ-UBND", "signer": "Trần Xuân Hòa", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 05/2014/QĐ-UBND Kế hoạch Bảo vệ Phát triển rừng Ninh Thuận 2011 2015

Điều 1. Kế hoạch Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Ninh Thuận giai đoạn 2011 - 2015, với các nội dung chính sau:
...
4.557

2.279

2.279

+ Nuôi dưỡng rừng sau KT

l.ha

2.162

1.081

1.081

- Trồng cây phân tán

Tr.cây

3,00

0,07

0,50

1,22

1,22

3. Khai thác rừng

- Khai thác rừng tự nhiên

ha

2.141

418

421

412

429

461

- Lồ ô

ha

901

400

501

- Song mây

ha

1.000

200

400

400

4. Hoạt động khác

- Nông lâm kết hợp

ha

10

3

4

2

2

Content:
4.557

2.279

2.279

+ Nuôi dưỡng rừng sau KT

l.ha

2.162

1.081

1.081

- Trồng cây phân tán

Tr.cây

3,00

0,07

0,50

1,22

1,22

3. Khai thác rừng

- Khai thác rừng tự nhiên

ha

2.141

418

421

412

429

461

- Lồ ô

ha

901

400

501

- Song mây

ha

1.000

200

400

400

Hoạt động khác

- Nông lâm kết hợp

ha

10

3

4

2

2