Document: Điều 1 Quyết định 559/QĐ-UBND 2024 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Thanh Trì Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "29/01/2024", "sign_number": "559/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "29/01/2024", "sign_number": "559/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "29/01/2024", "sign_number": "559/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "29/01/2024", "sign_number": "559/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "29/01/2024", "sign_number": "559/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 559/QĐ-UBND 2024 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Thanh Trì Hà Nội có nội dung như sau:

Điều 1. 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Thanh Trì (kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Thanh Trì tỷ lệ 1/10.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Thanh Trì, được Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 19 tháng 01 năm 2024), với các nội dung chủ yếu như sau:
a. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2024:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Cơ cấu %

I

Loại đất

6.349,11

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.380,69

37,50

1.1

Đất trồng lúa

LUA

981,96

15,47

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

981,96

15,47

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

548,76

8,64

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

119,17

1,88

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

608,31

9,58

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

122,48

1,93

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.954,87

62,29

2.1

Đất quốc phòng

CQP

54,53

0,86

2.2

Đất an ninh

CAN

24,76

0,39

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

53,87

0,85

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

77,86

1,23

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

121,23

1,91

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

11,07

0,17

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.440,21

22,68

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

806,60

12,70

-

Đất thủy lợi

DTL

172,70

2,72

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

82,85

1,30

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

20,18

0,32

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

115,70

1,82

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

21,53

0,34

-

Đất công trình năng lượng

DNL

13,11

0,21

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,28

0,00

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

32,08

0,51

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

32,67

0,51

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

9,83

0,15

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

106,59

1,68

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

10,89

0,17

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

2,20

0,03

-

Đất chợ

DCH

13,00

0,20

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,90

0,01

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

28,08

0,44

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.469,63

23,15

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

93,12

1,47

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

14,10

0,22

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

49,20

0,77

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

9,13

0,14

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

401,36

6,32

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

85,19

1,34

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

20,64

0,33

3

Đất chưa sử dụng

CSD

13,55

0,21

II

Khu chức năng

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

90,50

1,43

4

Khu sản xuất nông nghiệp

KNN

1.101,13

17,34

5

Khu lâm nghiệp

KLN

6

Khu du lịch

KDL

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

8

Khu phát triển công nghiệp

KPC

53,87

0,85

9

Khu đô thị

DTC

798,05

12,57

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

77,86

1,23

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

41,17

0,65

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

2.182,33

34,37

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

1.583,67

24,94

b. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2024:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

LOẠI ĐẤT

723,46

1

Đất nông nghiệp

NNP

682,29

1.1

Đất trồng lúa

LUA

460,76

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

460,76

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

116,63

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

8,20

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

96,57

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,14

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

41,17

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,02

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

36,03

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

17,74

-

Đất thủy lợi

DTL

8,59

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,03

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

9,55

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,92

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,98

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,70

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2,52

c. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024:

STT

Chỉ
tiêu sử dụng
đất

Mã

Tổng
diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

720,79

1.1

Đất trồng
lúa

LUA/PNN

474,72

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

474,72

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

119,17

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

11,50

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

115,27

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,14

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

29,46

d. Danh mục các công trình, dự án:
Danh mục các công trình, dự án nằm trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 kèm theo (173 dự án với diện tích 861,95ha).
2. Trong năm thực hiện, UBND huyện Thanh Trì có trách nhiệm rà soát, đánh giá, khả năng thực hiện các dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2024; Trường hợp trong năm thực hiện kế hoạch, phát sinh các công trình, dự án đủ cơ sở pháp lý, khả năng thực hiện, UBND huyện Thanh Trì tổng hợp, báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường trình UBND Thành phố phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất để làm căn cứ tổ chức thực hiện theo quy định.

Content:
Điều 1. 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Thanh Trì (kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Thanh Trì tỷ lệ 1/10.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Thanh Trì, được Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 19 tháng 01 năm 2024), với các nội dung chủ yếu như sau:
a. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2024:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Cơ cấu %

I

Loại đất

6.349,11

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.380,69

37,50

1.1

Đất trồng lúa

LUA

981,96

15,47

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

981,96

15,47

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

548,76

8,64

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

119,17

1,88

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

608,31

9,58

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

122,48

1,93

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.954,87

62,29

2.1

Đất quốc phòng

CQP

54,53

0,86

2.2

Đất an ninh

CAN

24,76

0,39

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

53,87

0,85

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

77,86

1,23

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

121,23

1,91

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

11,07

0,17

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.440,21

22,68

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

806,60

12,70

-

Đất thủy lợi

DTL

172,70

2,72

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

82,85

1,30

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

20,18

0,32

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

115,70

1,82

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

21,53

0,34

-

Đất công trình năng lượng

DNL

13,11

0,21

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,28

0,00

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

32,08

0,51

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

32,67

0,51

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

9,83

0,15

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

106,59

1,68

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

10,89

0,17

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

2,20

0,03

-

Đất chợ

DCH

13,00

0,20

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,90

0,01

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

28,08

0,44

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.469,63

23,15

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

93,12

1,47

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

14,10

0,22

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

49,20

0,77

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

9,13

0,14

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

401,36

6,32

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

85,19

1,34

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

20,64

0,33

3

Đất chưa sử dụng

CSD

13,55

0,21

II

Khu chức năng

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

90,50

1,43

4

Khu sản xuất nông nghiệp

KNN

1.101,13

17,34

5

Khu lâm nghiệp

KLN

6

Khu du lịch

KDL

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

8

Khu phát triển công nghiệp

KPC

53,87

0,85

9

Khu đô thị

DTC

798,05

12,57

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

77,86

1,23

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

41,17

0,65

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

2.182,33

34,37

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

1.583,67

24,94

b. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2024:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

LOẠI ĐẤT

723,46

1

Đất nông nghiệp

NNP

682,29

1.1

Đất trồng lúa

LUA

460,76

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

460,76

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

116,63

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

8,20

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

96,57

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,14

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

41,17

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,02

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

36,03

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

17,74

-

Đất thủy lợi

DTL

8,59

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,03

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

9,55

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,92

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,98

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,70

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2,52

c. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024:

STT

Chỉ
tiêu sử dụng
đất

Mã

Tổng
diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

720,79

1.1

Đất trồng
lúa

LUA/PNN

474,72

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

474,72

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

119,17

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

11,50

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

115,27

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,14

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

29,46

d. Danh mục các công trình, dự án:
Danh mục các công trình, dự án nằm trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 kèm theo (173 dự án với diện tích 861,95ha).
2. Trong năm thực hiện, UBND huyện Thanh Trì có trách nhiệm rà soát, đánh giá, khả năng thực hiện các dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2024; Trường hợp trong năm thực hiện kế hoạch, phát sinh các công trình, dự án đủ cơ sở pháp lý, khả năng thực hiện, UBND huyện Thanh Trì tổng hợp, báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường trình UBND Thành phố phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất để làm căn cứ tổ chức thực hiện theo quy định.