Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2898/QĐ-UBND 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất Xín Mần Hà Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "2898/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Gia Long", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "2898/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Gia Long", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "2898/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Gia Long", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "2898/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Gia Long", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "2898/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Gia Long", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2898/QĐ-UBND 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất Xín Mần Hà Giang

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Xín Mần với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.768,91

4,72

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa

LUC

852,38

1,45

842,73

1,44

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

19.258,41

32,84

14.239,61

24,28

13

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.747,61

2,98

1.507,80

2,57

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

17.165,23

29,27

17.524,55

29,88

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

13.300,15

22,68

17.475,17

29,79

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

10.394,68

17,72

10.394,68

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

15,59

0,03

16,41

0,03

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

9,62

0,02

63,77

0,11

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1.890,59

3,22

Content:
2.768,91

4,72

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa

LUC

852,38

1,45

842,73

1,44

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

19.258,41

32,84

14.239,61

24,28

13

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.747,61

2,98

1.507,80

2,57

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

17.165,23

29,27

17.524,55

29,88

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

13.300,15

22,68

17.475,17

29,79

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

10.394,68

17,72

10.394,68

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

15,59

0,03

16,41

0,03

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

9,62

0,02

63,77

0,11

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1.890,59

3,22