Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2583/QĐ-UBND Đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết cửa khẩu Xín Mần Đô Long Hà Giang 2012

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "27/11/2012", "sign_number": "2583/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "27/11/2012", "sign_number": "2583/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "27/11/2012", "sign_number": "2583/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "27/11/2012", "sign_number": "2583/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "27/11/2012", "sign_number": "2583/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2583/QĐ-UBND Đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết cửa khẩu Xín Mần Đô Long Hà Giang 2012

Điều 1. Phê duyệt Đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết cửa khẩu Xín Mần (Việt Nam) - Đô Long (Trung Quốc) giai đoạn 2010-2020, tầm nhìn đến 2025 với các nội dung sau.
...
4. Các chỉ tiêu sử dụng đất:

Số TT

Hạng mục

Đơn vị

Nhiệm vụ

1

Chỉ tiêu các loại đất

1.1

Đất khu ở

m2/Người

15-25

1.2

Cây xanh, mặt nước

m2/Người

4-7

1.3

Diện tích ở cho một hộ

nỉ /hô

100-300

1.4

Đất giao thông

%

15-20

1.5

Bãi để xe

m2/Người

2,0-2,5

2

Chỉ tiêu hạ tầng xã hội

2.1

Nhà trẻ mẫu giáo

Chỗ/1000dân

50

Quỹ đất cần thiết

m2 đất/chỗ hoc

15

2.2

Trường tiểu học

Cho/1000dân

65

Quỹ đất cần thiết

m2 đất/chỗ hoc

15

2.3

Trạm y tế

Trạm/1000ng

1

Quỹ đất dành cho 1 trạm

M2/trạm

500

3

Chỉ tiêu hạ tầng Kỹ thuật

3.1

Cấp điện

Nhà vườn, biệt thự

KW/hộ

6,5

Dịch vụ, văn phòng

KW/m2 sàn

0,03 -0,05

Nhà trẻ, mẫu giáo

KW/cháu

0,12

Hành chính, dịch vụ công cộng

KW/m2 sàn

0,02-,03

Chiêu sáng đường chính

Cd/m2

1,2

Chiếu sáng các đường khác

Cái vái

0,4-0,8

3.2

Cấp nước

Nước sinh hoạt

1/ng.ngđ

80-150

Các đất ở khác

l/m2

3

Cây xanh

l/m2.ngđ

3

Trường mầm non

1/h.sinh.ngđ

100

Công trình dịch vụ công cộng

l/m2.ngđ

2-3

Nước rửa đường

l/m2.ngđ

0,5

Dự phòng rò rỉ

%

25

3.3

Thoát nước

Lít/ng/ng.đêm

(85%-100) nước cấp

3.4

Vệ sinh môi trường

Rác thải

Kg/ng/ng.đêm

0,8

Thu rác

Kg/ng/ng.đêm

0,85

Nghĩa trang

Ha/1000 dân

0,06

3.5

Giao thông

Mật độ mạng lưới đường

km/km2

8-10

Tỷ lệ đất giao thông

%

15-20

Content:
Các chỉ tiêu sử dụng đất:

Số TT

Hạng mục

Đơn vị

Nhiệm vụ

1

Chỉ tiêu các loại đất

1.1

Đất khu ở

m2/Người

15-25

1.2

Cây xanh, mặt nước

m2/Người

4-7

1.3

Diện tích ở cho một hộ

nỉ /hô

100-300

1.4

Đất giao thông

%

15-20

1.5

Bãi để xe

m2/Người

2,0-2,5

2

Chỉ tiêu hạ tầng xã hội

2.1

Nhà trẻ mẫu giáo

Chỗ/1000dân

50

Quỹ đất cần thiết

m2 đất/chỗ hoc

15

2.2

Trường tiểu học

Cho/1000dân

65

Quỹ đất cần thiết

m2 đất/chỗ hoc

15

2.3

Trạm y tế

Trạm/1000ng

1

Quỹ đất dành cho 1 trạm

M2/trạm

500

3

Chỉ tiêu hạ tầng Kỹ thuật

3.1

Cấp điện

Nhà vườn, biệt thự

KW/hộ

6,5

Dịch vụ, văn phòng

KW/m2 sàn

0,03 -0,05

Nhà trẻ, mẫu giáo

KW/cháu

0,12

Hành chính, dịch vụ công cộng

KW/m2 sàn

0,02-,03

Chiêu sáng đường chính

Cd/m2

1,2

Chiếu sáng các đường khác

Cái vái

0,4-0,8

3.2

Cấp nước

Nước sinh hoạt

1/ng.ngđ

80-150

Các đất ở khác

l/m2

3

Cây xanh

l/m2.ngđ

3

Trường mầm non

1/h.sinh.ngđ

100

Công trình dịch vụ công cộng

l/m2.ngđ

2-3

Nước rửa đường

l/m2.ngđ

0,5

Dự phòng rò rỉ

%

25

3.3

Thoát nước

Lít/ng/ng.đêm

(85%-100) nước cấp

3.4

Vệ sinh môi trường

Rác thải

Kg/ng/ng.đêm

0,8

Thu rác

Kg/ng/ng.đêm

0,85

Nghĩa trang

Ha/1000 dân

0,06

3.5

Giao thông

Mật độ mạng lưới đường

km/km2

8-10

Tỷ lệ đất giao thông

%

15-20