Document: Khoản 3 Điều 34 Thông tư 28/2009/TT-BNNPTNT trình tự, thủ tục soạn thảo, ban hành văn bản quy phạm pháp luật lĩnh vực nông nghiệp phát triển nông thôn

Type: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "02/06/2009", "sign_number": "28/2009/TT-BNNPTNT", "signer": "Cao Đức Phát", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "02/06/2009", "sign_number": "28/2009/TT-BNNPTNT", "signer": "Cao Đức Phát", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "02/06/2009", "sign_number": "28/2009/TT-BNNPTNT", "signer": "Cao Đức Phát", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "02/06/2009", "sign_number": "28/2009/TT-BNNPTNT", "signer": "Cao Đức Phát", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "02/06/2009", "sign_number": "28/2009/TT-BNNPTNT", "signer": "Cao Đức Phát", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 34 Thông tư 28/2009/TT-BNNPTNT trình tự, thủ tục soạn thảo, ban hành văn bản quy phạm pháp luật lĩnh vực nông nghiệp phát triển nông thôn

Điều 34. Thẩm định văn bản
...
3. Thời hạn thẩm định
a) Thời hạn thẩm định là 7 (bảy) ngày làm việc kể từ ngày Vụ Pháp chế hoặc Hội đồng thẩm định nhận đủ hồ sơ thẩm định theo quy định tại Điều 33 của Thông tư này;
b) Trường hợp hồ sơ thẩm định thiếu một trong các tài liệu quy định tại Điều 33 của Thông tư này, Vụ Pháp chế hoặc Hội đồng thẩm định yêu cầu đơn vị chủ trì soạn thảo ngay sau ngày nhận được hồ sơ và đề nghị đơn vị chủ trì soạn thảo bổ sung hồ sơ. Thời gian thẩm định sẽ được tính kể từ ngày Vụ Pháp chế hoặc Hội đồng thẩm định nhận đủ hồ sơ hợp lệ;
c) Trong trường hợp văn bản có tính chất và nội dung phức tạp, cần lấy ý kiến tham gia thẩm định thì thời hạn thẩm định được kéo dài, nhưng tối đa không quá 10 (mười) ngày làm việc.

Content:
Thời hạn thẩm định
a) Thời hạn thẩm định là 7 (bảy) ngày làm việc kể từ ngày Vụ Pháp chế hoặc Hội đồng thẩm định nhận đủ hồ sơ thẩm định theo quy định tại Điều 33 của Thông tư này;
b) Trường hợp hồ sơ thẩm định thiếu một trong các tài liệu quy định tại Điều 33 của Thông tư này, Vụ Pháp chế hoặc Hội đồng thẩm định yêu cầu đơn vị chủ trì soạn thảo ngay sau ngày nhận được hồ sơ và đề nghị đơn vị chủ trì soạn thảo bổ sung hồ sơ. Thời gian thẩm định sẽ được tính kể từ ngày Vụ Pháp chế hoặc Hội đồng thẩm định nhận đủ hồ sơ hợp lệ;
c) Trong trường hợp văn bản có tính chất và nội dung phức tạp, cần lấy ý kiến tham gia thẩm định thì thời hạn thẩm định được kéo dài, nhưng tối đa không quá 10 (mười) ngày làm việc.