Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 261/QĐ-UBND 2021 kế hoạch sử dụng đất huyện Cẩm Xuyên tỉnh Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "19/01/2021", "sign_number": "261/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "19/01/2021", "sign_number": "261/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "19/01/2021", "sign_number": "261/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "19/01/2021", "sign_number": "261/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "19/01/2021", "sign_number": "261/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 261/QĐ-UBND 2021 kế hoạch sử dụng đất huyện Cẩm Xuyên tỉnh Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Cẩm Xuyên (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3.974,19

6,24

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,47

0,01

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

32,88

0,05

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.735,69

2,72

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

380,66

0,60

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

60,23

0,09

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,36

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

16,71

0,03

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

749,87

1,18

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

49,38

0,08

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

41,34

0,06

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

4,69

0,01

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

42,05

0,07

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.136,89

1,78

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

3.616,31

5,68

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

9,59

0,02

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.290,59

2,03

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2021

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

558,23

1.1

Đất trồng lúa

LUA

219,51

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

219,39

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

0,12

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

79,38

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

73,47

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

182,77

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,10

1.6

Đất làm muối

LMU

3,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

35,86

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5,57

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,30

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

0,22

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,63

2.5

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

10,00

2.6

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,73

2.7

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

11,69

2.8

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

6,72

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã
loại đất

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

545,93

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

215,51

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

215,39

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

0,12

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

79,38

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

69,67

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

178,27

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,10

1.6

Đất làm muối

LMU/PNN

3,00

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

4,50

2.2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

24,19

Content:
3.974,19

6,24

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,47

0,01

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

32,88

0,05

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.735,69

2,72

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

380,66

0,60

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

60,23

0,09

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,36

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

16,71

0,03

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

749,87

1,18

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

49,38

0,08

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

41,34

0,06

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

4,69

0,01

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

42,05

0,07

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.136,89

1,78

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

3.616,31

5,68

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

9,59

0,02

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.290,59

2,03

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2021

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

558,23

1.1

Đất trồng lúa

LUA

219,51

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

219,39

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

0,12

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

79,38

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

73,47

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

182,77

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,10

1.6

Đất làm muối

LMU

3,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

35,86

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5,57

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,30

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

0,22

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,63

2.5

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

10,00

2.6

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,73

2.7

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

11,69

2.8

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

6,72

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã
loại đất

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

545,93

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

215,51

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

215,39

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

0,12

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

79,38

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

69,67

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

178,27

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,10

1.6

Đất làm muối

LMU/PNN

3,00

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

4,50

2.2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

24,19