Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 5210/QĐ-UBND duyệt nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch khu dân cư Trường Thọ Thủ Đức Hồ Chí Minh 2015

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/10/2015", "sign_number": "5210/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/10/2015", "sign_number": "5210/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/10/2015", "sign_number": "5210/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/10/2015", "sign_number": "5210/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/10/2015", "sign_number": "5210/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 5210/QĐ-UBND duyệt nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch khu dân cư Trường Thọ Thủ Đức Hồ Chí Minh 2015

Điều 1. Duyệt nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 dự án Khu dân cư Trường Thọ - phường Trường Thọ, quận Thủ Đức, với các nội dung chính như sau:
...
6. Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch:
6.1. Dự báo quy mô dân số: 2.095 người.
6.2. Các chỉ tiêu dự kiến về sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

Ghi chú

1

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m²/người

26,86

2

Đất nhóm nhà ở chung cư (tính trên diện tích đất nhóm nhà ở chung cư)

m²/người

≥ 7

Đất nhóm nhà ở chung cư bao gồm cả đất cây xanh, vườn hoa, đường giao thông, bãi đỗ xe, sân chơi nội bộ nhóm nhà ở (không bao gồm trường mẫu giáo)

3

Đất công trình giáo dục cấp đơn vị ở (Trường mẫu giáo)

m²/người

2,97

4

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

2.000

Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/người/ngày

1,2

- Bố trí thêm 01 trung tâm thương mại (quy mô 1,8 ha) trong dự án để tạo thêm động lực phát triển cho khu vực này và thay đổi loại hình nhà ở (từ nhà liên kế có sân vườn thành chung cư cao tầng).

Content:
Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch:
6.1. Dự báo quy mô dân số: 2.095 người.
6.2. Các chỉ tiêu dự kiến về sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

Ghi chú

1

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m²/người

26,86

2

Đất nhóm nhà ở chung cư (tính trên diện tích đất nhóm nhà ở chung cư)

m²/người

≥ 7

Đất nhóm nhà ở chung cư bao gồm cả đất cây xanh, vườn hoa, đường giao thông, bãi đỗ xe, sân chơi nội bộ nhóm nhà ở (không bao gồm trường mẫu giáo)

3

Đất công trình giáo dục cấp đơn vị ở (Trường mẫu giáo)

m²/người

2,97

4

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

2.000

Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/người/ngày

1,2

- Bố trí thêm 01 trung tâm thương mại (quy mô 1,8 ha) trong dự án để tạo thêm động lực phát triển cho khu vực này và thay đổi loại hình nhà ở (từ nhà liên kế có sân vườn thành chung cư cao tầng).