Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 4287/QĐ-UBND phê duyệt nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 Khu dân cư huyện lỵ Củ Chi

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2009", "sign_number": "4287/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2009", "sign_number": "4287/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2009", "sign_number": "4287/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2009", "sign_number": "4287/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2009", "sign_number": "4287/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 4287/QĐ-UBND phê duyệt nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 Khu dân cư huyện lỵ Củ Chi

Điều 1. Duyệt nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 Khu dân cư thị trấn huyện lỵ, huyện Củ Chi với các nội dung chính như sau:
...
4. Cơ cấu sử dụng đất và chỉ tiêu quy hoạch-kiến trúc:
4.1. Cơ cấu sử dụng đất:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Tỷ lệ (%)

A

Đất đơn vị ở

105,5

87,2

- Đất nhóm ở

70,8

58,5

+ Đất nhóm ở hiện hữu cải tạo
+ Đất nhóm ở xây dựng mới

47,4
23,4

- Đất công trình dịch vụ cấp đơn vị ở

6,0

5,0

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

8

6,6

- Đất giao thông cấp phân khu vực

20,7

17,1

B

Đất ngoài đơn vị ở

15,5

12,8

+ Đất giao thông cấp đô thị

8

6,6

+ Đất công trình công cộng cấp đô thị

1,9

1,5

+ Đất công nghiệp hiện hữu

4,6

3,8

+ Đất tôn giáo

1,0

0,8

Tổng cộng

121

100

4.2. Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc

Ghi chú

A

Các chỉ tiêu sử dụng đất

Đất đơn vị ở

m2/ng

84 - 89

+ Đất nhóm nhà ở

m2/ng

55 - 56

+ Đất công trình dịch vụ công cộng cấp đơn vị ở

m2/ng

4 - 6

Trong đó đất công trình giáo dục mầm non và phổ thông cơ sở tối thiểu 2,7m2/ người/1 đơn vị ở

+ Đất cây xanh sử dụng công cộng

m2/ng

5 - 8

+ Đất giao thông

m2/ng
km/km2

15 - 20
13,3 - 10

Tính đến đường cấp phân khu vực
(lộ giới ≥ 13m)

B

Chỉ tiêu kiến trúc

Dân số dự kiến

12.000

Mật độ xây dựng

Khoảng 25-35%

Tính trên toàn khu

Hệ số sử dụng đất

≤ 1,5

Tối đa (tính trên từng nhóm ở)

Tầng cao xây dựng

01 - 05

Thấp nhất và cao nhất

C

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật

+ Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

150 - 180

+ Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

150 - 180

+ Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

1.000

+ Tiêu chuẩn rác thải và vệ sinh môi trường

kg/người/ngày

01

Content:
Cơ cấu sử dụng đất và chỉ tiêu quy hoạch-kiến trúc:
4.1. Cơ cấu sử dụng đất:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Tỷ lệ (%)

A

Đất đơn vị ở

105,5

87,2

- Đất nhóm ở

70,8

58,5

+ Đất nhóm ở hiện hữu cải tạo
+ Đất nhóm ở xây dựng mới

47,4
23,4

- Đất công trình dịch vụ cấp đơn vị ở

6,0

5,0

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

8

6,6

- Đất giao thông cấp phân khu vực

20,7

17,1

B

Đất ngoài đơn vị ở

15,5

12,8

+ Đất giao thông cấp đô thị

8

6,6

+ Đất công trình công cộng cấp đô thị

1,9

1,5

+ Đất công nghiệp hiện hữu

4,6

3,8

+ Đất tôn giáo

1,0

0,8

Tổng cộng

121

100

4.2. Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc

Ghi chú

A

Các chỉ tiêu sử dụng đất

Đất đơn vị ở

m2/ng

84 - 89

+ Đất nhóm nhà ở

m2/ng

55 - 56

+ Đất công trình dịch vụ công cộng cấp đơn vị ở

m2/ng

4 - 6

Trong đó đất công trình giáo dục mầm non và phổ thông cơ sở tối thiểu 2,7m2/ người/1 đơn vị ở

+ Đất cây xanh sử dụng công cộng

m2/ng

5 - 8

+ Đất giao thông

m2/ng
km/km2

15 - 20
13,3 - 10

Tính đến đường cấp phân khu vực
(lộ giới ≥ 13m)

B

Chỉ tiêu kiến trúc

Dân số dự kiến

12.000

Mật độ xây dựng

Khoảng 25-35%

Tính trên toàn khu

Hệ số sử dụng đất

≤ 1,5

Tối đa (tính trên từng nhóm ở)

Tầng cao xây dựng

01 - 05

Thấp nhất và cao nhất

C

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật

+ Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

150 - 180

+ Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

150 - 180

+ Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

1.000

+ Tiêu chuẩn rác thải và vệ sinh môi trường

kg/người/ngày

01