Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 06/2013/QĐ-UBND quy định chế độ đối với vận động viên thể thao

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "22/02/2013", "sign_number": "06/2013/QĐ-UBND", "signer": "Lê Diễn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "22/02/2013", "sign_number": "06/2013/QĐ-UBND", "signer": "Lê Diễn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "22/02/2013", "sign_number": "06/2013/QĐ-UBND", "signer": "Lê Diễn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "22/02/2013", "sign_number": "06/2013/QĐ-UBND", "signer": "Lê Diễn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "22/02/2013", "sign_number": "06/2013/QĐ-UBND", "signer": "Lê Diễn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 06/2013/QĐ-UBND quy định chế độ đối với vận động viên thể thao

Điều 1. Quy định chế độ thuốc bổ tăng lực và thực phẩm chức năng đối với vận động viên thể thao; chế độ khen thưởng cho huấn luyện viên, vận động viên đạt thành tích trong thi đấu của tỉnh Đắk Nông, với các nội dung sau:
...
2. Thời gian áp dụng: là số ngày có mặt thực tế tập trung tập luyện và tập trung thi đấu theo quyết định của cấp có thẩm quyền.
II. Chế độ khen thưởng cho huấn luyện viên, vận động viên đạt thành tích trong thi đấu của tỉnh Đắk Nông
1. Vận động viên đạt thành tích tại các cuộc thi đấu cấp quốc gia được hưởng mức thưởng cụ thể như sau:
ĐVT: triệu đồng

TT

Tên cuộc thi

Thành tích

Huy chương vàng

Huy chương bạc

Huy chương đồng

Phá kỷ lục
(thưởng thêm)

1

Đại hội Thể dục thể thao toàn quốc

15

10

7

7

2

Giải vô địch quốc gia:

Các môn thể thao nhóm I (trong chương trình thi đấu của Đại hội TDTT toàn quốc)

13

9

6

6

Các môn thể thao nhóm II (các môn thể thao còn lại)

10

7

5

5

3

Giải thể thao dành cho người khuyết tật và các giải thuộc hệ thống thi đấu thể thao quần chúng toàn quốc

8

6

4

4

4

Hội thi thể thao các dân tộc thiểu số toàn quốc

5

3

2

2

5

Giải vô địch trẻ quốc gia:

Dành cho vận động viên từ 18 tuổi đến dưới 21 tuổi

8

6

4

4

Dành cho vận động viên từ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi

6

4

3

3

Dành cho vận động viên từ 12 tuổi đến dưới 16 tuổi

4

3

2

2

Dành cho vận động viên dưới 12 tuổi

3

2

1

1

6

Xếp hạng toàn đoàn tại Đại hội Thể dục thể thao toàn quốc

Nhất 60

Nhì 40

Ba 20

x

7

Xếp hạng toàn đoàn tại Hội thi thể thao các dân tộc thiểu số toàn quốc

Nhất 12

Nhì 10

Ba 8

x

8

Xếp hạng toàn đoàn tại các giải thể thao toàn quốc

Nhất 10

Nhì 8

Ba 6

x

2. Vận động viên đạt thành tích tại các cuộc thi đấu cấp tỉnh được hưởng mức thưởng cụ thể như sau:
ĐVT: đồng

TT

Tên cuộc thi

Thành tích

Huy chương vàng

Huy chương bạc

Huy chương đồng

Phá kỷ lục
(thưởng thêm)

1

Đại hội Thể dục thể thao cấp tỉnh

900.000

700.000

500.000

400.000

2

Các giải thuộc hệ thống thi đấu thể thao thành tích cao:

Các môn thể thao nhóm I
(trong chương trình thi đấu của Đại hội TDTT toàn quốc)

800.000

600.000

400.000

400.000

Các môn thể thao nhóm II
(các môn thể thao còn lại), Hội thi thể thao các dân tộc thiểu số cấp tỉnh

700.000

500.000

300.000

300.000

3

Giải thể thao dành cho người khuyết tật và các giải thuộc hệ thống thi đấu thể thao quần chúng

600.000

400.000

300.000

300.000

4

Các giải thể thao trẻ cấp tỉnh:

Dành cho vận động viên từ 16 tuổi đến dưới 21 tuổi

700.000

500.000

300.000

300.000

Dành cho vận động viên dưới 16 tuổi

600.000

400.000

200.000

200.000

5

Xếp hạng toàn đoàn tại Đại hội Thể dục thể thao cấp tỉnh

Nhất
10.000.000

Nhì
8.000.000

Ba
6.000.000

x

6

Xếp hạng toàn đoàn tại Hội thi thể thao các dân tộc thiểu số cấp tỉnh

Nhất
8.000.000

Nhì
6.000.000

Ba
4.000.000

x

7

Xếp hạng toàn đoàn tại các giải thể thao cấp tỉnh

Nhất
7.000.000

Nhì
5.000.000

Ba

Content:
Thời gian áp dụng: là số ngày có mặt thực tế tập trung tập luyện và tập trung thi đấu theo quyết định của cấp có thẩm quyền.
II. Chế độ khen thưởng cho huấn luyện viên, vận động viên đạt thành tích trong thi đấu của tỉnh Đắk Nông
1. Vận động viên đạt thành tích tại các cuộc thi đấu cấp quốc gia được hưởng mức thưởng cụ thể như sau:
ĐVT: triệu đồng

TT

Tên cuộc thi

Thành tích

Huy chương vàng

Huy chương bạc

Huy chương đồng

Phá kỷ lục
(thưởng thêm)

1

Đại hội Thể dục thể thao toàn quốc

15

10

7

7

2

Giải vô địch quốc gia:

Các môn thể thao nhóm I (trong chương trình thi đấu của Đại hội TDTT toàn quốc)

13

9

6

6

Các môn thể thao nhóm II (các môn thể thao còn lại)

10

7

5

5

3

Giải thể thao dành cho người khuyết tật và các giải thuộc hệ thống thi đấu thể thao quần chúng toàn quốc

8

6

4

4

4

Hội thi thể thao các dân tộc thiểu số toàn quốc

5

3

2

2

5

Giải vô địch trẻ quốc gia:

Dành cho vận động viên từ 18 tuổi đến dưới 21 tuổi

8

6

4

4

Dành cho vận động viên từ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi

6

4

3

3

Dành cho vận động viên từ 12 tuổi đến dưới 16 tuổi

4

3

2

2

Dành cho vận động viên dưới 12 tuổi

3

2

1

1

6

Xếp hạng toàn đoàn tại Đại hội Thể dục thể thao toàn quốc

Nhất 60

Nhì 40

Ba 20

x

7

Xếp hạng toàn đoàn tại Hội thi thể thao các dân tộc thiểu số toàn quốc

Nhất 12

Nhì 10

Ba 8

x

8

Xếp hạng toàn đoàn tại các giải thể thao toàn quốc

Nhất 10

Nhì 8

Ba 6

x

Vận động viên đạt thành tích tại các cuộc thi đấu cấp tỉnh được hưởng mức thưởng cụ thể như sau:
ĐVT: đồng

TT

Tên cuộc thi

Thành tích

Huy chương vàng

Huy chương bạc

Huy chương đồng

Phá kỷ lục
(thưởng thêm)

1

Đại hội Thể dục thể thao cấp tỉnh

900.000

700.000

500.000

400.000

2

Các giải thuộc hệ thống thi đấu thể thao thành tích cao:

Các môn thể thao nhóm I
(trong chương trình thi đấu của Đại hội TDTT toàn quốc)

800.000

600.000

400.000

400.000

Các môn thể thao nhóm II
(các môn thể thao còn lại), Hội thi thể thao các dân tộc thiểu số cấp tỉnh

700.000

500.000

300.000

300.000

3

Giải thể thao dành cho người khuyết tật và các giải thuộc hệ thống thi đấu thể thao quần chúng

600.000

400.000

300.000

300.000

4

Các giải thể thao trẻ cấp tỉnh:

Dành cho vận động viên từ 16 tuổi đến dưới 21 tuổi

700.000

500.000

300.000

300.000

Dành cho vận động viên dưới 16 tuổi

600.000

400.000

200.000

200.000

5

Xếp hạng toàn đoàn tại Đại hội Thể dục thể thao cấp tỉnh

Nhất
10.000.000

Nhì
8.000.000

Ba
6.000.000

x

6

Xếp hạng toàn đoàn tại Hội thi thể thao các dân tộc thiểu số cấp tỉnh

Nhất
8.000.000

Nhì
6.000.000

Ba
4.000.000

x

7

Xếp hạng toàn đoàn tại các giải thể thao cấp tỉnh

Nhất
7.000.000

Nhì
5.000.000

Ba