Document: Điều 1 Quyết định 1802/QĐ-UBND 2023 bổ sung Kế hoạch sử dụng đất huyện Thạch Hà Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "04/08/2023", "sign_number": "1802/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "04/08/2023", "sign_number": "1802/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "04/08/2023", "sign_number": "1802/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "04/08/2023", "sign_number": "1802/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "04/08/2023", "sign_number": "1802/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1802/QĐ-UBND 2023 bổ sung Kế hoạch sử dụng đất huyện Thạch Hà Hà Tĩnh có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Thạch Hà, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Danh mục các công trình, dự án bổ sung thực hiện trong năm 2023: Gồm 14 danh mục công trình, dự án, cụ thể như sau:

STT

Tên công trình, dự án

Mã loại đất

Diện tích kế hoạch (ha)

Diện tích hiện trạng (ha)

Tăng thêm

Địa điểm (đến cấp xã)

Vị trí trên bản đồ QHSD đất

Ghi chú (Căn cứ pháp lý)

Diện tích (ha)

Sử dụng từ các loại đất

LUA

RPH

RDD

Đất khác

(1)

(2)

(3)= (4)+(5)

(4)

(5)=(6) +(7)+ (8)+(9)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

I

Đất cơ sở y tế

0,20

0,20

0,20

1

Trạm y tế Nam Điền

DYT

0,20

0,20

0,20

Xã Nam Điền

903

NQ 115- HĐND ngày 06/6/2023

II

Đất cơ sở giáo dục, đào tạo

0,07

0,07

0,07

1

Mở rộng trường Mầm non xã Thạch Kênh

DGD

0,46

0,39

0,07

0,07

Xã Thạch Kênh

415

NQ 115- HĐND ngày 06/6/2023

III

Đất thể dục thể thao

0,03

-

0,03

-

-

-

0,03

1

Cải tạo sân vận động huyện Thạch Hà

DTT

0,03

0,03

0,03

Thị trấn Thạch Hà

NQ 115- HĐND ngày 06/6/2023

IV

Đất giao thông

2,83

-

2,83

0,48

-

-

2,35

1

Đường giao thông liên thôn Quyết Tiến - Trung Lạc, xã Thạch Lạc

DGT

0,50

0,50

0,50

Xã Thạch Lạc

343

NQ 115- HĐND ngày 06/6/2023

2

Đường giao thông liên xã Tượng Sơn- Thạch Lạc đoạn Km1+00 đến Km4+100

DGT

1,05

1,05

0,20

0,85

Xã
Tượng Sơn, Thạch Lạc

344

NQ 115- HĐND ngày 06/6/2023

3

Đường sông Cày

DGT

0,88

0,88

0,28

0,60

Thị trấn Thạch Hà

251

NQ 115- HĐND ngày 06/6/2023

4

Cầu Đò Bang xã Thạch Lạc

DGT

0,40

0,40

0,40

Xã Tượng Sơn, Thạch Lạc

344

NQ 115- HĐND ngày 06/6/2023

V

Đất thủy lợi

2,40

-

2,40

2,00

-

-

0,40

1

Tiểu dự án Cải thiện cơ sở hạ tầng đô thị Thạch Hà, huyện Thạch Hà

DTL

2,40

2,40

2,00

0,40

Thị trấn Thạch Hà

337

NQ 115- HĐND ngày 06/6/2023

VI

Đất làm nghĩa trang

0,30

0,30

0,30

1

Nghĩa trang Tây Đài phục vụ GPMB dự án đường Cao tốc Bắc Nam tại xã Thạch Đài

NTD

0,30

0,30

0,30

Xã Thạch Đài

NQ 115- HĐND ngày 06/6/2023

VII

Đất ở nông thôn

1,00

1,00

1,00

1

Đất ở bố trí tái định cư phục vụ giải phóng, phát triển quỹ đất phía Tây thành phố Hà Tĩnh

ONT

0,90

0,90

0,90

Xã Tân Lâm Hương

843

NQ 115- HĐND ngày 06/6/2023

2

Đất ở nông thôn tại Khu quy hoạch Đìa Lù, thôn Nam Lĩnh

ONT

0,10

0,10

0,10

Xã Nam Điền

639

NQ 220- HĐND ngày 10/7/2020

VIII

Đất cụm công nghiệp

2,16

2,16

2,16

-

-

-

1

Đất cụm công nghiệp Phù Việt

SKN

0,77

0,77

0,77

Xã Việt Tiến

142

NQ 115- HĐND ngày 06/6/2023

2

Xưởng sản xuất gia công cơ khí tổng hợp Hatechco tại lô CN14, cụm công nghiệp phù việt huyện Thạch Hà

SKN

1,39

1,39

1,39

Xã Việt Tiến

142

NQ 115- HĐND ngày 06/6/2023

IX

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

16,30

-

16,30

-

-

-

16,30

1

Mỏ VLXD phục vụ Cao tốc (Mỏ Nam Hương 1) tại xã Nam Điền

SKS

16,30

16,30

16,30

Xã Nam Điền

223

Quyết định số 1578/QĐ-UBND ngày 05/7/2023 của UBND tỉnh phê duyệt mỏ đất san lấp

Tổng: 14 CT, DA

25,29

-

25,29

6,21

-

-

19,08

2. Tổng hợp số liệu sau khi bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023:
ĐVT: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích đã được UBND tỉnh duyệt

Tổng diện tích sau khi điều chỉnh

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

35356,71

35356,71

1

Đất nông nghiệp

NNP

23177,98

23154,12

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9185,93

9179,72

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

8258,31

8252,10

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1444,56

1444,56

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3311,67

3310,32

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

2886,17

2886,17

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,00

0,00

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

4943,98

4927,68

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

259,37

259,37

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

993,38

993,38

1.8

Đất làm muối

LMU

75,00

75,00

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

337,30

337,30

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10491,88

10515,74

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

90,51

90,51

2.2

Đất an ninh

cAn

108,39

108,39

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,00

0,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

15,04

17,20

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

249,09

249,09

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

138,11

138,11

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

560,64

576,94

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

69,69

69,69

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5078,11

5083,94

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

2974,82

2977,65

-

Đất thủy lợi

DTL

1269,73

1272,13

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

4,05

4,05

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

9,06

9,26

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

97,21

97,28

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

101,73

101,76

-

Đất công trình năng lượng

DNL

24,42

24,42

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,86

1,86

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

0,00

0,00

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

20,39

20,39

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

9,38

9,38

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

25,99

25,99

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

529,00

529,30

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

0,00

0,00

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,00

0,00

-

Đất chợ

DCH

10,48

10,48

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,00

0,00

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

46,57

46,57

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

7,17

7,17

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1837,05

1838,05

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

148,52

147,49

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

26,45

26,45

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

6,99

6,99

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,00

0,00

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

73,85

73,85

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1422,73

1422,33

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

612,98

612,98

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,00

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1686,85

1686,85

Content:
Điều 1. Phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Thạch Hà, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Danh mục các công trình, dự án bổ sung thực hiện trong năm 2023: Gồm 14 danh mục công trình, dự án, cụ thể như sau:

STT

Tên công trình, dự án

Mã loại đất

Diện tích kế hoạch (ha)

Diện tích hiện trạng (ha)

Tăng thêm

Địa điểm (đến cấp xã)

Vị trí trên bản đồ QHSD đất

Ghi chú (Căn cứ pháp lý)

Diện tích (ha)

Sử dụng từ các loại đất

LUA

RPH

RDD

Đất khác

(1)

(2)

(3)= (4)+(5)

(4)

(5)=(6) +(7)+ (8)+(9)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

I

Đất cơ sở y tế

0,20

0,20

0,20

1

Trạm y tế Nam Điền

DYT

0,20

0,20

0,20

Xã Nam Điền

903

NQ 115- HĐND ngày 06/6/2023

II

Đất cơ sở giáo dục, đào tạo

0,07

0,07

0,07

1

Mở rộng trường Mầm non xã Thạch Kênh

DGD

0,46

0,39

0,07

0,07

Xã Thạch Kênh

415

NQ 115- HĐND ngày 06/6/2023

III

Đất thể dục thể thao

0,03

-

0,03

-

-

-

0,03

1

Cải tạo sân vận động huyện Thạch Hà

DTT

0,03

0,03

0,03

Thị trấn Thạch Hà

NQ 115- HĐND ngày 06/6/2023

IV

Đất giao thông

2,83

-

2,83

0,48

-

-

2,35

1

Đường giao thông liên thôn Quyết Tiến - Trung Lạc, xã Thạch Lạc

DGT

0,50

0,50

0,50

Xã Thạch Lạc

343

NQ 115- HĐND ngày 06/6/2023

2

Đường giao thông liên xã Tượng Sơn- Thạch Lạc đoạn Km1+00 đến Km4+100

DGT

1,05

1,05

0,20

0,85

Xã
Tượng Sơn, Thạch Lạc

344

NQ 115- HĐND ngày 06/6/2023

3

Đường sông Cày

DGT

0,88

0,88

0,28

0,60

Thị trấn Thạch Hà

251

NQ 115- HĐND ngày 06/6/2023

4

Cầu Đò Bang xã Thạch Lạc

DGT

0,40

0,40

0,40

Xã Tượng Sơn, Thạch Lạc

344

NQ 115- HĐND ngày 06/6/2023

V

Đất thủy lợi

2,40

-

2,40

2,00

-

-

0,40

1

Tiểu dự án Cải thiện cơ sở hạ tầng đô thị Thạch Hà, huyện Thạch Hà

DTL

2,40

2,40

2,00

0,40

Thị trấn Thạch Hà

337

NQ 115- HĐND ngày 06/6/2023

VI

Đất làm nghĩa trang

0,30

0,30

0,30

1

Nghĩa trang Tây Đài phục vụ GPMB dự án đường Cao tốc Bắc Nam tại xã Thạch Đài

NTD

0,30

0,30

0,30

Xã Thạch Đài

NQ 115- HĐND ngày 06/6/2023

VII

Đất ở nông thôn

1,00

1,00

1,00

1

Đất ở bố trí tái định cư phục vụ giải phóng, phát triển quỹ đất phía Tây thành phố Hà Tĩnh

ONT

0,90

0,90

0,90

Xã Tân Lâm Hương

843

NQ 115- HĐND ngày 06/6/2023

2

Đất ở nông thôn tại Khu quy hoạch Đìa Lù, thôn Nam Lĩnh

ONT

0,10

0,10

0,10

Xã Nam Điền

639

NQ 220- HĐND ngày 10/7/2020

VIII

Đất cụm công nghiệp

2,16

2,16

2,16

-

-

-

1

Đất cụm công nghiệp Phù Việt

SKN

0,77

0,77

0,77

Xã Việt Tiến

142

NQ 115- HĐND ngày 06/6/2023

2

Xưởng sản xuất gia công cơ khí tổng hợp Hatechco tại lô CN14, cụm công nghiệp phù việt huyện Thạch Hà

SKN

1,39

1,39

1,39

Xã Việt Tiến

142

NQ 115- HĐND ngày 06/6/2023

IX

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

16,30

-

16,30

-

-

-

16,30

1

Mỏ VLXD phục vụ Cao tốc (Mỏ Nam Hương 1) tại xã Nam Điền

SKS

16,30

16,30

16,30

Xã Nam Điền

223

Quyết định số 1578/QĐ-UBND ngày 05/7/2023 của UBND tỉnh phê duyệt mỏ đất san lấp

Tổng: 14 CT, DA

25,29

-

25,29

6,21

-

-

19,08

2. Tổng hợp số liệu sau khi bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023:
ĐVT: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích đã được UBND tỉnh duyệt

Tổng diện tích sau khi điều chỉnh

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

35356,71

35356,71

1

Đất nông nghiệp

NNP

23177,98

23154,12

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9185,93

9179,72

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

8258,31

8252,10

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1444,56

1444,56

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3311,67

3310,32

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

2886,17

2886,17

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,00

0,00

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

4943,98

4927,68

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

259,37

259,37

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

993,38

993,38

1.8

Đất làm muối

LMU

75,00

75,00

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

337,30

337,30

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10491,88

10515,74

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

90,51

90,51

2.2

Đất an ninh

cAn

108,39

108,39

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,00

0,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

15,04

17,20

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

249,09

249,09

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

138,11

138,11

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

560,64

576,94

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

69,69

69,69

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5078,11

5083,94

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

2974,82

2977,65

-

Đất thủy lợi

DTL

1269,73

1272,13

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

4,05

4,05

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

9,06

9,26

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

97,21

97,28

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

101,73

101,76

-

Đất công trình năng lượng

DNL

24,42

24,42

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,86

1,86

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

0,00

0,00

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

20,39

20,39

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

9,38

9,38

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

25,99

25,99

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

529,00

529,30

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

0,00

0,00

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,00

0,00

-

Đất chợ

DCH

10,48

10,48

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,00

0,00

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

46,57

46,57

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

7,17

7,17

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1837,05

1838,05

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

148,52

147,49

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

26,45

26,45

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

6,99

6,99

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,00

0,00

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

73,85

73,85

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1422,73

1422,33

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

612,98

612,98

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,00

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1686,85

1686,85