Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 4938/QĐ-UBND phê duyệt Đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 Khu dân cư phía tây Quốc lộ 1A  phường Bình Hưng Hòa B

Type: {"issuing_agency": "Quận Bình Tân", "promulgation_date": "17/04/2007", "sign_number": "4938/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Văn Biết", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Quận Bình Tân", "promulgation_date": "17/04/2007", "sign_number": "4938/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Văn Biết", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Quận Bình Tân", "promulgation_date": "17/04/2007", "sign_number": "4938/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Văn Biết", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Quận Bình Tân", "promulgation_date": "17/04/2007", "sign_number": "4938/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Văn Biết", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Quận Bình Tân", "promulgation_date": "17/04/2007", "sign_number": "4938/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Văn Biết", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 4938/QĐ-UBND phê duyệt Đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 Khu dân cư phía tây Quốc lộ 1A  phường Bình Hưng Hòa B

Điều 1. Duyệt đồ án Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/2000 Khu dân cư Phía Tây Quốc Lộ 1A ( khu 1 ), phường Bình Hưng Hòa B, quận Bình Tân với các nội dung như sau: (đính kèm bản đồ quy hoạch chi tiết sử dụng đất và quy hoạch giao thông tỷ lệ 1/2000).
...
3. Các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc và cơ cấu sử dụng đất :
3.1. Các chỉ tiêu quy hoạch – kiến trúc:

STT

Nội dung

Đơn vị

Chỉ tiêu (QLĐT)

0

1

2

3

1

TỔNG DIỆN TÍCH

Ha

234,28

2

DÂN SỐ DỰ KIẾN

Người

21.000

3

ĐẤT DÂN DỤNG

m2/người

82,37

Đất ở

m2/người

53,75

Đất giao thông

m2/người

15,43

Đất CTCC

m2/người

6,51

Đất cây xanh

m2/người

6,68

4

TẦNG CAO TRUNG BÌNH

Tầng

Tối thiểu 1 tầng
Tối đa 5 tầng

5

MẬT ĐỘ XÂY DỰNG

%

30

3.2. Cơ cấu sử dụng đất :
- Tổng diện tích khu đất : 234,28 ha; chiếm 100%.
- Tổng diện tích đất dân dụng : 172,98 ha; chiếm 73,83%.
Trong đó:
+ Đất khu ở : 112,87 ha; chiếm 48,18 %.
+ Đất công trình công cộng : 13,68 ha; chiếm 5,84 %.
+ Đất cây xanh – TDTT : 14,02 ha; chiếm 5,98 %.
+ Đất giao thông đối nội : 32,41 ha; chiếm 13,83 %.
- Tổng diện tích đất ngoài dân dụng : 61,3 ha; chiếm 26,17 %.
Trong đó:
+ Đất cây xanh cách ly : 27,09 ha; chiếm 11,56 %.
+ Đất sông rạch : 2,09 ha; chiếm 0,89 %.
+ Đất giao thông : 32,12 ha; chiếm 13,71 %.

Content:
Các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc và cơ cấu sử dụng đất :
3.1. Các chỉ tiêu quy hoạch – kiến trúc:

STT

Nội dung

Đơn vị

Chỉ tiêu (QLĐT)

0

1

2

3

1

TỔNG DIỆN TÍCH

Ha

234,28

2

DÂN SỐ DỰ KIẾN

Người

21.000

3

ĐẤT DÂN DỤNG

m2/người

82,37

Đất ở

m2/người

53,75

Đất giao thông

m2/người

15,43

Đất CTCC

m2/người

6,51

Đất cây xanh

m2/người

6,68

4

TẦNG CAO TRUNG BÌNH

Tầng

Tối thiểu 1 tầng
Tối đa 5 tầng

5

MẬT ĐỘ XÂY DỰNG

%

30

3.2. Cơ cấu sử dụng đất :
- Tổng diện tích khu đất : 234,28 ha; chiếm 100%.
- Tổng diện tích đất dân dụng : 172,98 ha; chiếm 73,83%.
Trong đó:
+ Đất khu ở : 112,87 ha; chiếm 48,18 %.
+ Đất công trình công cộng : 13,68 ha; chiếm 5,84 %.
+ Đất cây xanh – TDTT : 14,02 ha; chiếm 5,98 %.
+ Đất giao thông đối nội : 32,41 ha; chiếm 13,83 %.
- Tổng diện tích đất ngoài dân dụng : 61,3 ha; chiếm 26,17 %.
Trong đó:
+ Đất cây xanh cách ly : 27,09 ha; chiếm 11,56 %.
+ Đất sông rạch : 2,09 ha; chiếm 0,89 %.
+ Đất giao thông : 32,12 ha; chiếm 13,71 %.