Document: Điều 1 Quyết định 3073/2014/QĐ-UBND quy định giá tính lệ phí trước bạ nhà Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "22/09/2014", "sign_number": "3073/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "22/09/2014", "sign_number": "3073/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "22/09/2014", "sign_number": "3073/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "22/09/2014", "sign_number": "3073/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "22/09/2014", "sign_number": "3073/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 3073/2014/QĐ-UBND quy định giá tính lệ phí trước bạ nhà Thanh Hóa có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định giá tính lệ phí trước bạ cho 01m2 sàn xây dựng đối với các loại nhà trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, cụ thể như sau:

Số TT

Loại nhà

Đơn giá
(đồng/m2)

1

Nhà dạng biệt thự (chung tường hoặc độc lập), nhà xây tường dày 220, khung cột bê tông chịu lực

- Mái bê tông cốt thép (BTCT) đổ tại chỗ

3.670.000

- Mái BTCT lắp ghép

3.400.000

2

Nhà cao tầng (từ 4 tầng trở lên)

2.1

Nhà xây tường dày 220 kết hợp tường dày 110, khung cột bê tông chịu lực

- Mái BTCT đổ tại chỗ

3.530.000

- Mái BTCT lắp ghép

3.260.000

2.2

Nhà xây tường dày 110, khung cột bê tông chịu lực

- Mái BTCT đổ tại chỗ

3.400.000

- Mái BTCT lắp ghép

3.130.000

3

Nhà chung cư cao tầng kết cấu khung bê tông cốt thép (BTCT); tường bao xây gạch, sàn BTCT đổ tại chỗ

6.700.000

4

Nhà cấp 4 (từ 1 đến 3 tầng)

4.1

Nhà xây tường dày 220, khung cột bê tông chịu lực

- Mái BTCT đổ tại chỗ

3.530.000

- Mái BTCT lắp ghép

3.260.000

- Mái lợp ngói

2.850.000

4.2

Nhà xây tường dày 110, khung cột bê tông chịu lực

- Mái BTCT đổ tại chỗ

3.400.000

- Mái BTCT lắp ghép

3.120.000

- Mái lợp ngói

2.720.000

4.3

Nhà xây tường dày 220 chịu lực

- Mái BTCT đổ tại chỗ

2.180.000

- Mái BTCT lắp ghép

1.900.000

- Mái lợp ngói

1.770.000

5

Nhà xây gạch nung lợp tranh, nứa, lá

1.090.000

6

Nhà xây dựng không nung lợp ngói, tôn

950.000

7

Nhà xây gạch không nung lợp tranh, nứa, lá

750.000

8

Nhà sàn lợp ngói, tôn

870.000

9

Nhà sàn lợp tranh, nứa, lá

780.000

10

Nhà gỗ lợp ngói, tôn

720.000

11

Nhà gỗ lợp tranh, nứa, lá

630.000

12

Nhà tranh, tre, nứa, lá

310.000

Giá nhà quy định nêu trên là giá xây dựng mới 100%. Đối với nhà đã qua sử dụng căn cứ Quyết định số 4229/2011/QĐ-UBND ngày 16/12/2011 của UBND tỉnh Thanh Hóa về việc quy định tỷ lệ chất lượng còn lại của nhà, các loại tài sản khác làm căn cứ tính mức thu lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa để xác định giá tính lệ phí trước bạ.

Content:
Điều 1. Quy định giá tính lệ phí trước bạ cho 01m2 sàn xây dựng đối với các loại nhà trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, cụ thể như sau:

Số TT

Loại nhà

Đơn giá
(đồng/m2)

1

Nhà dạng biệt thự (chung tường hoặc độc lập), nhà xây tường dày 220, khung cột bê tông chịu lực

- Mái bê tông cốt thép (BTCT) đổ tại chỗ

3.670.000

- Mái BTCT lắp ghép

3.400.000

2

Nhà cao tầng (từ 4 tầng trở lên)

2.1

Nhà xây tường dày 220 kết hợp tường dày 110, khung cột bê tông chịu lực

- Mái BTCT đổ tại chỗ

3.530.000

- Mái BTCT lắp ghép

3.260.000

2.2

Nhà xây tường dày 110, khung cột bê tông chịu lực

- Mái BTCT đổ tại chỗ

3.400.000

- Mái BTCT lắp ghép

3.130.000

3

Nhà chung cư cao tầng kết cấu khung bê tông cốt thép (BTCT); tường bao xây gạch, sàn BTCT đổ tại chỗ

6.700.000

4

Nhà cấp 4 (từ 1 đến 3 tầng)

4.1

Nhà xây tường dày 220, khung cột bê tông chịu lực

- Mái BTCT đổ tại chỗ

3.530.000

- Mái BTCT lắp ghép

3.260.000

- Mái lợp ngói

2.850.000

4.2

Nhà xây tường dày 110, khung cột bê tông chịu lực

- Mái BTCT đổ tại chỗ

3.400.000

- Mái BTCT lắp ghép

3.120.000

- Mái lợp ngói

2.720.000

4.3

Nhà xây tường dày 220 chịu lực

- Mái BTCT đổ tại chỗ

2.180.000

- Mái BTCT lắp ghép

1.900.000

- Mái lợp ngói

1.770.000

5

Nhà xây gạch nung lợp tranh, nứa, lá

1.090.000

6

Nhà xây dựng không nung lợp ngói, tôn

950.000

7

Nhà xây gạch không nung lợp tranh, nứa, lá

750.000

8

Nhà sàn lợp ngói, tôn

870.000

9

Nhà sàn lợp tranh, nứa, lá

780.000

10

Nhà gỗ lợp ngói, tôn

720.000

11

Nhà gỗ lợp tranh, nứa, lá

630.000

12

Nhà tranh, tre, nứa, lá

310.000

Giá nhà quy định nêu trên là giá xây dựng mới 100%. Đối với nhà đã qua sử dụng căn cứ Quyết định số 4229/2011/QĐ-UBND ngày 16/12/2011 của UBND tỉnh Thanh Hóa về việc quy định tỷ lệ chất lượng còn lại của nhà, các loại tài sản khác làm căn cứ tính mức thu lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa để xác định giá tính lệ phí trước bạ.