Document: Điều 1 Quyết định 2678/QĐ-UBND xây dựng đường kênh thoát nước Khu kinh tế Hoa Lư 2013 2017 Bình Phước

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "31/12/2012", "sign_number": "2678/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Lợi", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "31/12/2012", "sign_number": "2678/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Lợi", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "31/12/2012", "sign_number": "2678/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Lợi", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "31/12/2012", "sign_number": "2678/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Lợi", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "31/12/2012", "sign_number": "2678/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Lợi", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2678/QĐ-UBND xây dựng đường kênh thoát nước Khu kinh tế Hoa Lư 2013 2017 Bình Phước có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Dự án đầu tư xây dựng công trình đường và kênh thoát nước tại Khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư giai đoạn 2013 - 2017, với nội dung như sau:
1. Tên dự án: Đường và kênh thoát nước tại Khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư giai đoạn 2013 - 2017.
2. Chủ đầu tư: Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Bình Phước.
3. Tổ chức tư vấn lập dự án: Công ty TNHH Xây dựng Phú Quan.
4. Chủ nhiệm lập dự án: Ks.Đào Duy Quan
5. Mục tiêu đầu tư
Từng bước hoàn chỉnh cơ sở hạ tầng tại Khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho các nhà đầu tư được giao đất triển khai thực hiện đầu tư, từ đó thu hút thêm các nhà đầu tư khác tham gia đầu tư tại Khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư.
Việc thu hút được nhiều dự án đầu tư sẽ góp phần thúc đẩy sự phát triển kinh tế của Khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư nói riêng, của tỉnh Bình Phước và cả nước nói chung.
6. Nội dung và quy mô đầu tư:
6.1 Xây dựng các tuyến đường với tổng chiều dài 31.581,88m bao gồm:
- Tuyến đường dẫn dài 300m; Đường trục I dài 3.225,5m; Đường D1, D2 dài 1.752,57; Đường D3 dài 512m; Đường D4 dài 334,5m; Đường D6 dài 1.712,05m; Đường D7 dài 1.711,9m; Đường D20 dài 1.479,35m; Đường D22 dài 1.409m; Đường N7 dài 1.000m; Đường N8 dài 1.000m; Đường N10 dài 1.735,1m; Đường N11 dài 500m; Đường N14 dài 3.492,10m; Đường D8 dài 1.712,05m; Đường D23 dài 841,96m; Đường N13 dài 1.325m; Đường trục 2 (đoạn qua xã Lộc Hòa) dài 5.072,8m; Đường bao quanh lô đất CX7 dài 2.466m.
6.2 Xây dựng kênh thoát nước T3 và đoạn nhánh rẽ kênh T1 với tổng chiều dài 2.769,85 m
7. Địa điểm xây dựng: Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước.
8. Diện tích đất sử dụng: 68,70 ha.
9. Thiết kế cơ sở:
9.1 Đường dẫn
- Bề rộng mặt đường: 45 mét.
- Tốc độ thiết kế: 60 km/h
- Tải trọng trục xe tính toán: 12 T/trục
- Kết cấu mặt đường: Mặt đường cấp cao A1.
9.2 Tuyến Đường trục I có nền đường rộng 15 m; mặt đường thảm nhựa rộng 7 m; lề đường rộng 4 mét x 2 bên. Riêng đoạn từ Quốc lộ 13 vào mỗi bên 500 mét có bố trí dãy phân cách giữa rộng 03 mét.
- Tốc độ thiết kế: 60 km/h
- Tải trọng trục xe tính toán: 12 T/trục
- Kết cấu mặt đường: Mặt đường bê tông nhựa dày 7 cm (giảm 2 cm so với dự kiến ban đầu)
9.3 Các tuyến D1, D4, N7 nền đường rộng 09 m; mặt đường thảm nhựa rộng 5 m; có lề đường rộng 2 mét x 2 bên.
- Tốc độ thiết kế: 60 km/h
- Tải trọng trục xe tính toán: 12T/trục
- Kết cấu mặt đường: Mặt đường cấp cao A1
9.4 Các tuyến đường D2, D3, D6, D20, N8, N10, N11 nền đường rộng 10,5 m; có mặt đường thảm nhựa rộng 5 m; có lề đường rộng 2,75 mét x 2 bên.
- Tốc độ thiết kế: 60 km/h
- Tải trọng trục xe tính toán: 12 T/trục
- Kết cấu mặt đường: Mặt đường bê tông nhựa dày 7 cm (giảm 2 cm so với dự kiến ban đầu).
9.5 Các tuyến D7, D22, N14 nền đường rộng 15 m; mặt đường thảm nhựa rộng 7 m; lề đường rộng 4 mét x 2 bên.
- Tốc độ thiết kế: 60 km/h
- Tải trọng trục xe tính toán: 12T/trục
- Kết cấu mặt đường: Mặt đường bê tông nhựa dày 7 cm (giảm 2 cm so với dự kiến ban đầu).
9.6 Các tuyến D8, N13, Đường trục 2 (đoạn qua xã Lộc Hòa), đường bao quanh lô đất CX7 có nền đường rộng 15 m; mặt đường sỏi đỏ rộng 8 m; có lề đường rộng 3,5 mét x 2 bên.
- Tốc độ thiết kế: 40 km/h
- Tải trọng trục xe tính toán: 10T/trục
- Kết cấu mặt đường: cấp phối sỏi đỏ.
9.7 Tuyến đường D23 có nền đường rộng 10,5 mét; mặt đường sỏi đỏ rộng 8 m; có lề đường rộng 2,75 mét x 2 bên.
- Tốc độ thiết kế: 40 km/h
- Tải trọng trục xe tính toán: 10T/trục
- Kết cấu mặt đường: cấp phối sỏi đỏ.
9.8 Hệ thống thoát nước:
9.8.1 Kênh thoát nước T3 và đoạn nhánh rẽ kênh T1: Kênh có kết cấu là kênh đất đào, đáy rộng 2 mét, chiều cao 2,5 đến 3 mét, mái kênh có ta luy 1:1.
9.8.2 Hệ thống thoát nước dọc và thoát nước ngang; Tại các tuyến đường có bố trí các cống thoát nước có khẩu độ (cống hộp 800x800 và cống tròn D800-1500) nhằm dẫn nước mưa về 03 kênh thoát nước T1, T2, T3 thoát ra khỏi Khu kinh tế.
10. Loại, cấp công trình:
- Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật;
- Cấp công trình: Cấp III.
11. Dự án thuộc nhóm: Nhóm B.
12. Phương án giải phóng mặt bằng, tái định cư
- Phần phải tiến hành giải tỏa bồi thường chủ yếu là đất nông nghiệp và đất lâm nghiệp bị lấn chiếm không có nhà dân nên không phải bố trí tái định cư. Tổng diện tích cần giải tỏa khoảng 22,84 ha với kinh phí thực hiện khoảng 7.000.000.000 đồng. Chính sách và đơn giá bồi thường thực hiện theo các quy định của nhà nước tại thời điểm tiến hành công tác GPMB.
13. Tổng mức đầu tư

STT

Nội dung

Thành tiền (VND)

1

Chi phí xây dựng

107.554.300.000

2

Chi phí GPMB

7.000.000.000

3

Chi phí QLDA

1.351.880.000

4

Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng

5.187.654.000

5

Chi phí khác (bao gồm cả chi phí rà phá bom mìn)

933.872.000

6

Chi phí dự phòng

23.005.541.200

Tổng cộng:

145.033.247.200

14. Nguồn vốn đầu tư: Vốn ngân sách Trung ương hỗ trợ có mục tiêu và ngân sách tỉnh. Trong đó, ngân sách trung ương là 51 tỷ đồng Việt Nam, phần còn lại là ngân sách tỉnh.
15. Hình thức quản lý dự án: Chủ đầu tư trực tiếp quản lý dự án.
16. Thời gian thực hiện dự án: Năm 2013 - 2017.
17. Nhu cầu vốn theo tiến độ dự án

Năm

Nội dung thực hiện

Vốn trung ương hỗ trợ (VND)

Vốn ngân sách tỉnh (VND)

2012

Chuẩn bị đầu tư

800.000.000

2013

Thi công xây dựng công trình

10.000.000.000

20.000.000.000

2014

Thi công xây dựng công trình

10.000.000.000

18.000.000.000

2015

Thi công xây dựng công trình

10.000.000.000

18.000.000.000

2016

Thi công xây dựng công trình

10.000.000.000

18.000.000.000

2017

Thi công xây dựng công trình

11.000.000.000

19.233.247.200

Content:
Điều 1. Phê duyệt Dự án đầu tư xây dựng công trình đường và kênh thoát nước tại Khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư giai đoạn 2013 - 2017, với nội dung như sau:
1. Tên dự án: Đường và kênh thoát nước tại Khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư giai đoạn 2013 - 2017.
2. Chủ đầu tư: Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Bình Phước.
3. Tổ chức tư vấn lập dự án: Công ty TNHH Xây dựng Phú Quan.
4. Chủ nhiệm lập dự án: Ks.Đào Duy Quan
5. Mục tiêu đầu tư
Từng bước hoàn chỉnh cơ sở hạ tầng tại Khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho các nhà đầu tư được giao đất triển khai thực hiện đầu tư, từ đó thu hút thêm các nhà đầu tư khác tham gia đầu tư tại Khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư.
Việc thu hút được nhiều dự án đầu tư sẽ góp phần thúc đẩy sự phát triển kinh tế của Khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư nói riêng, của tỉnh Bình Phước và cả nước nói chung.
6. Nội dung và quy mô đầu tư:
6.1 Xây dựng các tuyến đường với tổng chiều dài 31.581,88m bao gồm:
- Tuyến đường dẫn dài 300m; Đường trục I dài 3.225,5m; Đường D1, D2 dài 1.752,57; Đường D3 dài 512m; Đường D4 dài 334,5m; Đường D6 dài 1.712,05m; Đường D7 dài 1.711,9m; Đường D20 dài 1.479,35m; Đường D22 dài 1.409m; Đường N7 dài 1.000m; Đường N8 dài 1.000m; Đường N10 dài 1.735,1m; Đường N11 dài 500m; Đường N14 dài 3.492,10m; Đường D8 dài 1.712,05m; Đường D23 dài 841,96m; Đường N13 dài 1.325m; Đường trục 2 (đoạn qua xã Lộc Hòa) dài 5.072,8m; Đường bao quanh lô đất CX7 dài 2.466m.
6.2 Xây dựng kênh thoát nước T3 và đoạn nhánh rẽ kênh T1 với tổng chiều dài 2.769,85 m
7. Địa điểm xây dựng: Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước.
8. Diện tích đất sử dụng: 68,70 ha.
9. Thiết kế cơ sở:
9.1 Đường dẫn
- Bề rộng mặt đường: 45 mét.
- Tốc độ thiết kế: 60 km/h
- Tải trọng trục xe tính toán: 12 T/trục
- Kết cấu mặt đường: Mặt đường cấp cao A1.
9.2 Tuyến Đường trục I có nền đường rộng 15 m; mặt đường thảm nhựa rộng 7 m; lề đường rộng 4 mét x 2 bên. Riêng đoạn từ Quốc lộ 13 vào mỗi bên 500 mét có bố trí dãy phân cách giữa rộng 03 mét.
- Tốc độ thiết kế: 60 km/h
- Tải trọng trục xe tính toán: 12 T/trục
- Kết cấu mặt đường: Mặt đường bê tông nhựa dày 7 cm (giảm 2 cm so với dự kiến ban đầu)
9.3 Các tuyến D1, D4, N7 nền đường rộng 09 m; mặt đường thảm nhựa rộng 5 m; có lề đường rộng 2 mét x 2 bên.
- Tốc độ thiết kế: 60 km/h
- Tải trọng trục xe tính toán: 12T/trục
- Kết cấu mặt đường: Mặt đường cấp cao A1
9.4 Các tuyến đường D2, D3, D6, D20, N8, N10, N11 nền đường rộng 10,5 m; có mặt đường thảm nhựa rộng 5 m; có lề đường rộng 2,75 mét x 2 bên.
- Tốc độ thiết kế: 60 km/h
- Tải trọng trục xe tính toán: 12 T/trục
- Kết cấu mặt đường: Mặt đường bê tông nhựa dày 7 cm (giảm 2 cm so với dự kiến ban đầu).
9.5 Các tuyến D7, D22, N14 nền đường rộng 15 m; mặt đường thảm nhựa rộng 7 m; lề đường rộng 4 mét x 2 bên.
- Tốc độ thiết kế: 60 km/h
- Tải trọng trục xe tính toán: 12T/trục
- Kết cấu mặt đường: Mặt đường bê tông nhựa dày 7 cm (giảm 2 cm so với dự kiến ban đầu).
9.6 Các tuyến D8, N13, Đường trục 2 (đoạn qua xã Lộc Hòa), đường bao quanh lô đất CX7 có nền đường rộng 15 m; mặt đường sỏi đỏ rộng 8 m; có lề đường rộng 3,5 mét x 2 bên.
- Tốc độ thiết kế: 40 km/h
- Tải trọng trục xe tính toán: 10T/trục
- Kết cấu mặt đường: cấp phối sỏi đỏ.
9.7 Tuyến đường D23 có nền đường rộng 10,5 mét; mặt đường sỏi đỏ rộng 8 m; có lề đường rộng 2,75 mét x 2 bên.
- Tốc độ thiết kế: 40 km/h
- Tải trọng trục xe tính toán: 10T/trục
- Kết cấu mặt đường: cấp phối sỏi đỏ.
9.8 Hệ thống thoát nước:
9.8.1 Kênh thoát nước T3 và đoạn nhánh rẽ kênh T1: Kênh có kết cấu là kênh đất đào, đáy rộng 2 mét, chiều cao 2,5 đến 3 mét, mái kênh có ta luy 1:1.
9.8.2 Hệ thống thoát nước dọc và thoát nước ngang; Tại các tuyến đường có bố trí các cống thoát nước có khẩu độ (cống hộp 800x800 và cống tròn D800-1500) nhằm dẫn nước mưa về 03 kênh thoát nước T1, T2, T3 thoát ra khỏi Khu kinh tế.
10. Loại, cấp công trình:
- Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật;
- Cấp công trình: Cấp III.
11. Dự án thuộc nhóm: Nhóm B.
12. Phương án giải phóng mặt bằng, tái định cư
- Phần phải tiến hành giải tỏa bồi thường chủ yếu là đất nông nghiệp và đất lâm nghiệp bị lấn chiếm không có nhà dân nên không phải bố trí tái định cư. Tổng diện tích cần giải tỏa khoảng 22,84 ha với kinh phí thực hiện khoảng 7.000.000.000 đồng. Chính sách và đơn giá bồi thường thực hiện theo các quy định của nhà nước tại thời điểm tiến hành công tác GPMB.
13. Tổng mức đầu tư

STT

Nội dung

Thành tiền (VND)

1

Chi phí xây dựng

107.554.300.000

2

Chi phí GPMB

7.000.000.000

3

Chi phí QLDA

1.351.880.000

4

Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng

5.187.654.000

5

Chi phí khác (bao gồm cả chi phí rà phá bom mìn)

933.872.000

6

Chi phí dự phòng

23.005.541.200

Tổng cộng:

145.033.247.200

14. Nguồn vốn đầu tư: Vốn ngân sách Trung ương hỗ trợ có mục tiêu và ngân sách tỉnh. Trong đó, ngân sách trung ương là 51 tỷ đồng Việt Nam, phần còn lại là ngân sách tỉnh.
15. Hình thức quản lý dự án: Chủ đầu tư trực tiếp quản lý dự án.
16. Thời gian thực hiện dự án: Năm 2013 - 2017.
17. Nhu cầu vốn theo tiến độ dự án

Năm

Nội dung thực hiện

Vốn trung ương hỗ trợ (VND)

Vốn ngân sách tỉnh (VND)

2012

Chuẩn bị đầu tư

800.000.000

2013

Thi công xây dựng công trình

10.000.000.000

20.000.000.000

2014

Thi công xây dựng công trình

10.000.000.000

18.000.000.000

2015

Thi công xây dựng công trình

10.000.000.000

18.000.000.000

2016

Thi công xây dựng công trình

10.000.000.000

18.000.000.000

2017

Thi công xây dựng công trình

11.000.000.000

19.233.247.200