Document: Khoản 1 Điều 4 Nghị định 40/2024/NĐ-CP hướng dẫn Luật Lực lượng tham gia bảo vệ an ninh trật tự ở cơ sở mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "16/04/2024", "sign_number": "40/2024/NĐ-CP", "signer": "Phạm Minh Chính", "type": "Nghị định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "16/04/2024", "sign_number": "40/2024/NĐ-CP", "signer": "Phạm Minh Chính", "type": "Nghị định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "16/04/2024", "sign_number": "40/2024/NĐ-CP", "signer": "Phạm Minh Chính", "type": "Nghị định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "16/04/2024", "sign_number": "40/2024/NĐ-CP", "signer": "Phạm Minh Chính", "type": "Nghị định"}
Signer: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "16/04/2024", "sign_number": "40/2024/NĐ-CP", "signer": "Phạm Minh Chính", "type": "Nghị định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 4 Nghị định 40/2024/NĐ-CP hướng dẫn Luật Lực lượng tham gia bảo vệ an ninh trật tự ở cơ sở mới nhất

Điều 4. Trang bị phương tiện, thiết bị cho lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở
1. Danh mục, tiêu chuẩn, niên hạn trang bị:

STT

Danh mục phương tiện, thiết bị

Đơn vị tính

Tổ bảo vệ an
ninh, trật tự

Số lượng trang bị

Niên hạn (năm)

01.

Bàn làm việc cá nhân

Cái

Từ 03 đến 05 thành viên

03-04

10

Từ 06 đến 10 thành viên

06-08

Từ 11 đến 15 thành viên

11-13

Từ 16 đến 20 thành viên

16- 18

Trên 20 thành viên

20-30

02.

Bàn họp

Cái

Từ 03 đến 05 thành viên

01

Từ 06 đến 15 thành viên

01 - 02

10

Từ 16 đến 20 thành viên

02 - 03

Trên 20 thành viên

03 - 05

03.

Ghế ngồi

Cái

Trang bị bằng số lượng thực tế thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự

10

04.

Tủ đựng tài liệu, đựng công cụ hỗ trợ và phục vụ công việc

Cái

Từ 03 đến 05 thành viên

01 - 02

10

Từ 06 đến 10 thành viên

03 - 05

Từ 11 đến 20 thành viên

06 - 10

Trên 20 thành viên

10 - 15

05.

Giường cá nhân

Từ 03 đến 05 thành viên

02 - 03

10

Từ 06 đến 10 thành viên

04 - 05

Từ 11 đến 15 thành viên

06 - 07

Từ 16 đến 20 thành viên

08 - 09

Trên 20 thành viên

10 - 15

06.

Văn phòng phẩm

Theo yêu cầu công tác

Ngoài danh mục phương tiện, thiết bị quy định tại Nghị định này, căn cứ đặc điểm địa bàn, yêu cầu bảo đảm an ninh, trật tự, có thể trang bị thêm phương tiện, thiết bị cần thiết phục vụ trực tiếp cho việc thực hiện nhiệm vụ của lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở.

Content:
Danh mục, tiêu chuẩn, niên hạn trang bị:

STT

Danh mục phương tiện, thiết bị

Đơn vị tính

Tổ bảo vệ an
ninh, trật tự

Số lượng trang bị

Niên hạn (năm)

01.

Bàn làm việc cá nhân

Cái

Từ 03 đến 05 thành viên

03-04

10

Từ 06 đến 10 thành viên

06-08

Từ 11 đến 15 thành viên

11-13

Từ 16 đến 20 thành viên

16- 18

Trên 20 thành viên

20-30

02.

Bàn họp

Cái

Từ 03 đến 05 thành viên

01

Từ 06 đến 15 thành viên

01 - 02

10

Từ 16 đến 20 thành viên

02 - 03

Trên 20 thành viên

03 - 05

03.

Ghế ngồi

Cái

Trang bị bằng số lượng thực tế thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự

10

04.

Tủ đựng tài liệu, đựng công cụ hỗ trợ và phục vụ công việc

Cái

Từ 03 đến 05 thành viên

01 - 02

10

Từ 06 đến 10 thành viên

03 - 05

Từ 11 đến 20 thành viên

06 - 10

Trên 20 thành viên

10 - 15

05.

Giường cá nhân

Từ 03 đến 05 thành viên

02 - 03

10

Từ 06 đến 10 thành viên

04 - 05

Từ 11 đến 15 thành viên

06 - 07

Từ 16 đến 20 thành viên

08 - 09

Trên 20 thành viên

10 - 15

06.

Văn phòng phẩm

Theo yêu cầu công tác

Ngoài danh mục phương tiện, thiết bị quy định tại Nghị định này, căn cứ đặc điểm địa bàn, yêu cầu bảo đảm an ninh, trật tự, có thể trang bị thêm phương tiện, thiết bị cần thiết phục vụ trực tiếp cho việc thực hiện nhiệm vụ của lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở.