Document: Điều 1 Quyết định 1858/QĐ-UBND 2023 đính chính Phụ lục 25/2023/QĐ-UBND bảng giá đất Hải Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "31/08/2023", "sign_number": "1858/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Quân", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "31/08/2023", "sign_number": "1858/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Quân", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "31/08/2023", "sign_number": "1858/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Quân", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "31/08/2023", "sign_number": "1858/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Quân", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "31/08/2023", "sign_number": "1858/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Quân", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1858/QĐ-UBND 2023 đính chính Phụ lục 25/2023/QĐ-UBND bảng giá đất Hải Dương có nội dung như sau:

Điều 1. Đính chính lại một số nội dung tại Phụ lục kèm theo Quyết định số 25/2023/QĐ-UBND ngày 13 tháng 7 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh, cụ thể như sau:
1. Tại mục 2, phần a “Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số vị trí đất tại Bảng 1. Thành phố Hải Dương của Phụ lục III”, Phụ lục nội dung sửa đổi, bổ sung quy định bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh hải dương ban hành kèm theo quyết định số 55/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019, sửa đổi, bổ sung tại quyết định số 29/2021/QĐ-UBND ngày 17 tháng 12 năm 2021 của ủy ban nhân dân tỉnh hải dương, có ghi:
- Loại IV - Nhóm E: bổ sung vị trí thuộc phường Tân Hưng “Đông Quan”, “Cương Xá”, “Bảo Thái” (trang 9).
- Loại V - Nhóm A: bổ sung vị trí thuộc phường Tân Hưng “đường quy hoạch trong khu dân cư Liễu Tràng” (trang 10).
Nay sửa lại thành:
- Loại V - Nhóm E: bổ sung vị trí thuộc phường Tân Hưng “Đông Quan”, “Cương Xá”, “Bảo Thái”;
- Loại V - Nhóm C: bổ sung vị trí thuộc phường Tân Hưng “Đường quy hoạch trong khu dân cư Liễu Tràng”.
2. Tại Bảng 2 “Thành phố Chí Linh”, Phụ lục II sửa đổi, bổ sung bảng giá đất ở tại đô thị; đất thương mại, dịch vụ tại đô thị; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (không bao gồm đất trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp, làng nghề), có ghi:
Phường Cộng Hòa, đường phố Loại I, nhóm B:

Vị trí 2

Đất ở

Đất TMDV

Đất SXKD phi NN không phải đất TMDV

Mức giá

75.000

52.500

45.000

Nay sửa lại thành:

Vị trí 2

Đất ở

Đất TMDV

Đất SXKD phi NN không phải đất TMDV

Mức giá

7.500

5.250

4.500

* Lý do đính chính: Do lỗi kỹ thuật về soạn thảo văn bản.

Content:
Điều 1. Đính chính lại một số nội dung tại Phụ lục kèm theo Quyết định số 25/2023/QĐ-UBND ngày 13 tháng 7 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh, cụ thể như sau:
1. Tại mục 2, phần a “Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số vị trí đất tại Bảng 1. Thành phố Hải Dương của Phụ lục III”, Phụ lục nội dung sửa đổi, bổ sung quy định bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh hải dương ban hành kèm theo quyết định số 55/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019, sửa đổi, bổ sung tại quyết định số 29/2021/QĐ-UBND ngày 17 tháng 12 năm 2021 của ủy ban nhân dân tỉnh hải dương, có ghi:
- Loại IV - Nhóm E: bổ sung vị trí thuộc phường Tân Hưng “Đông Quan”, “Cương Xá”, “Bảo Thái” (trang 9).
- Loại V - Nhóm A: bổ sung vị trí thuộc phường Tân Hưng “đường quy hoạch trong khu dân cư Liễu Tràng” (trang 10).
Nay sửa lại thành:
- Loại V - Nhóm E: bổ sung vị trí thuộc phường Tân Hưng “Đông Quan”, “Cương Xá”, “Bảo Thái”;
- Loại V - Nhóm C: bổ sung vị trí thuộc phường Tân Hưng “Đường quy hoạch trong khu dân cư Liễu Tràng”.
2. Tại Bảng 2 “Thành phố Chí Linh”, Phụ lục II sửa đổi, bổ sung bảng giá đất ở tại đô thị; đất thương mại, dịch vụ tại đô thị; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (không bao gồm đất trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp, làng nghề), có ghi:
Phường Cộng Hòa, đường phố Loại I, nhóm B:

Vị trí 2

Đất ở

Đất TMDV

Đất SXKD phi NN không phải đất TMDV

Mức giá

75.000

52.500

45.000

Nay sửa lại thành:

Vị trí 2

Đất ở

Đất TMDV

Đất SXKD phi NN không phải đất TMDV

Mức giá

7.500

5.250

4.500

* Lý do đính chính: Do lỗi kỹ thuật về soạn thảo văn bản.