Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 3072/QĐ-UBND 2020 phê duyệt Kế hoạch quan trắc môi trường Thừa Thiên Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "07/12/2020", "sign_number": "3072/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "07/12/2020", "sign_number": "3072/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "07/12/2020", "sign_number": "3072/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "07/12/2020", "sign_number": "3072/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "07/12/2020", "sign_number": "3072/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 3072/QĐ-UBND 2020 phê duyệt Kế hoạch quan trắc môi trường Thừa Thiên Huế

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch thực hiện quan trắc môi trường tỉnh Thừa Thiên Huế năm 2020 - 2025, với các nội dung sau:
...
7.

Trầm tích

24

Tổng cộng

236

3.1.2. Năm 2021:
- Kế hoạch quan trắc môi trường tỉnh Thừa Thiên Huế bao gồm 306 vị trí, trong đó Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện quan trắc tại 241 vị trí và Ban Quản lý khu kinh tế, công nghiệp tỉnh thực hiện quan trắc tại 65 vị trí, cụ thể:

STT

Thành phần môi trường

Số lượng điểm quan trắc

Sở Tài nguyên và Môi trường

Ban quản lý KKTCN

Tổng cộng

1.

Môi trường không khí, tiếng ồn và độ rung

54

18

72

2.

Môi trường nước mặt lục địa

100

18

118

3.

Môi trường nước dưới đất

19

8

27

4.

Môi trường nước biển ven bờ

11

6

17

5.

Môi trường đất

18

10

28

6.

Nước thải

15

5

20

7.

Trầm tích

24

0

24

Tổng cộng

241

65

306

3.1.3. Năm 2022:
- Kế hoạch quan trắc môi trường tỉnh Thừa Thiên Huế bao gồm 337 vị trí, trong đó Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện quan trắc tại 269 vị trí và Ban Quản lý khu kinh tế, công nghiệp tỉnh thực hiện quan trắc tại 68 vị trí, cụ thể:

STT

Thành phần môi trường

Số lượng điểm quan trắc

Sở Tài nguyên và Môi trường

Ban quản lý KKTCN

Tổng cộng

1.

Môi trường không khí, tiếng ồn và độ rung

64

18

82

2.

Môi trường nước mặt lục địa

100

18

118

3.

Môi trường nước dưới đất

19

8

27

4.

Môi trường nước biển ven bờ

11

6

17

5.

Môi trường đất

18

10

28

6.

Nước thải

15

8

23

7.

Trầm tích

42

0

42

Tổng cộng

269

68

337

3.1.4. Năm 2023:
- Kế hoạch quan trắc môi trường tỉnh Thừa Thiên Huế bao gồm 348 vị trí, trong đó Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện quan trắc tại 280 vị trí và Ban Quản lý khu kinh tế, công nghiệp tỉnh thực hiện quan trắc tại 68 vị trí, cụ thể:

STT

Thành phần môi trường

Số lượng điểm quan trắc

Sở Tài nguyên và Môi trường

Ban quản lý KKTCN

Tổng cộng

1.

Môi trường không khí, tiếng ồn và độ rung

64

18

82

2.

Môi trường nước mặt lục địa

111

18

129

3.

Môi trường nước dưới đất

19

8

27

4.

Môi trường nước biển ven bờ

11

6

17

5.

Môi trường đất

18

10

28

6.

Nước thải

15

8

23

7.

Trầm tích

42

0

42

Tổng cộng

280

68

348

3.1.5. Năm 2024:
- Kế hoạch quan trắc môi trường tỉnh Thừa Thiên Huế bao gồm 361 vị trí, trong đó Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện quan trắc tại 293 vị trí và Ban Quản lý khu kinh tế, công nghiệp tỉnh thực hiện quan trắc tại 68 vị trí, cụ thể:

STT

Thành phần môi trường

Số lượng điểm quan trắc

Sở Tài nguyên và Môi trường

Ban quản lý KKTCN

Tổng cộng

1.

Môi trường không khí, tiếng ồn và độ rung

64

18

82

2.

Môi trường nước mặt lục địa

122

18

140

3.

Môi trường nước dưới đất

19

8

27

4.

Môi trường nước biển ven bờ

13

6

19

5.

Môi trường đất

18

10

28

6.

Nước thải

15

8

23

7.

Trầm tích

42

0

42

Tổng cộng

293

68

361

3.1.6. Năm 2025:
- Kế hoạch quan trắc môi trường tỉnh Thừa Thiên Huế bao gồm 377 vị trí, trong đó Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện quan trắc tại 309 vị trí và Ban Quản lý khu kinh tế, công nghiệp tỉnh thực hiện quan trắc tại 68 vị trí, cụ thể:

STT

Thành phần môi trường

Số Iượng điểm quan trắc

Sở Tài nguyên và Môi trường

Ban quản lý KKTCN

Tổng cộng

1.

Môi trường không khí, tiếng ồn và độ rung

68

18

82

2.

Môi trường nước mặt lục địa

128

18

146

3.

Môi trường nước dưới đất

19

8

27

4.

Môi trường nước biển ven bờ

13

6

19

5.

Môi trường đất

24

10

34

6.

Nước thải

15

8

29

7.

Trầm tích

42

0

42

Tổng cộng

309

68

379

3.2. Vị trí điểm quan trắc:
(Đính kèm phụ lục).
3.3. Thông số quan trắc:
- Thông số quan trắc môi trường không khí, tiếng ồn và độ rung: 08 thông số: Vi khí hậu (Nhiệt độ, độ ẩm, tốc độ gió); tiếng ồn; độ rung, TSP; CO; NO2; SO2; H2S;
- Thông số quan trắc môi trường nước mặt lục địa: 19 thông số: nhiệt độ, pH, DO, TSS, BOD5, COD, NH2-, NO2-, NO3-, PO43-, As, Cd, Pb, Cu, Zn, Mn, Hg, Fe, Coliform. Trong đó, có 7 vị trí thuộc chương trình Quan trắc do Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện có quan trắc thêm thông số HCBV TV cơ clo;
- Thông số quan trắc môi trường nước dưới đất: 18 thông số: pH, chỉ số permanganat, TDS, độ cứng tổng số (tính theo CaCO3), NH4+, NO2-, NO3-, Cl-, SO42-, CN-, As, Cd, Pb, Cu, Zn, Hg, Fe, Coliform;
- Thông số quan trắc môi trường nước biển ven bờ: 25 thông số: Nhiệt độ, độ mặn, EC, pH, DO, độ đục, TDS, TSS, NH4+, PO43-, CN-, As, Mn, Fe, Cu, Zn, tổng phenol, tổng Cr, Cr(VI), NO2-, Hg, Cd, Pb, tổng dầu mỡ khoáng, coliform;
- Thông số quan trắc môi trường đất: 07 thông số: As, Cd, Pb, Cr, Cu, Zn. Đối với chương trình Quan trắc do Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện sẽ có quan trắc thêm các thông số pH, Hóa chất BVTV cơ clo, Hóa chất BVTV cơ photpho;
- Thông số quan trắc chất lượng trầm tích: 07 thông số: As, Cd, Pb, Zn, Hg, tổng Cr, Cu.
- Thông số quan trắc nước thải:
+ Nước thải sinh hoạt: 10 thông số: pH, BOD5, TSS, TDS, Sunfua, NH4+, NO3-, PO43-, dầu mỡ động thực vật, Coliform;
+ Nước thải y tế: 10 thông số: pH, BOD5, COD, TSS, Sunfua, NH4+, NO3-, PO43-, dầu mỡ động thực vật, Coliform;
+ Nước thải công nghiệp:
√ Ngành dệt nhuộm: 10 thông số: nhiệt độ, pH, độ màu, BOD5, COD, TSS, CN-, Cr(VI), clo dư, tổng các chất hoạt động bề mặt;
√ Bãi chôn lấp chất thải rắn: 04 thông số: BOD5, COD, tổng N, NH4+;
√ Chế biến thực phẩm: 13 thông số: Nhiệt độ, pH, màu, BOD5, COD, TSS, CN-, clo dư, sunfua, NH4+, tổng N, tổng P, Coliform;
√ Sơ chế cao su thiên nhiên: 6 thông số: pH, BOD, COD, TSS, tổng N, NH4+;
√ Các ngành khác: 19 thông số: Nhiệt độ, pH, BOD5, COD, TSS, As, Hg, Pb, Cd, Cr(VI), Fe, tổng phenol, tổng dầu mỡ khoáng, sunfua, NH4+, tổng N, tổng P, clo dư, Coliform;
3.4. Tần suất quan trắc:
Thực hiện theo quy định tại Thông tư số 24/2017/TT-BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc Quy định kỹ thuật quan trắc môi trường, ý kiến chỉ đạo của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế với tần suất thực hiện từng thành phần môi trường cụ thể như sau:
3.4.1. Đối với chương trình do Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện:

STT

Thành phần môi trường

Năm 2020

Năm 2021

Năm 2022

Năm 2023

Năm 2024

Năm 2025

1.

Môi trường không khí, tiếng ồn độ rung

5 lần/năm

6 lần/năm

6 lần/năm

6 lần/năm

6 lần/năm

6 lần/năm

2.

Môi trường nước mặt lục địa

5 lần/năm

5 lần/năm

5 lần/năm

6 lần/năm

6 lần/năm

6 lần/năm

3.

Môi trường nước dưới đất

4 lần/năm

4 lần/năm

4 lần/năm

4 lần/năm

4 lần/năm

4 lần/năm

4.

Môi trường nước biển ven bờ

4 lần/năm

4 lần/năm

4 lần/năm

4 lần/năm

4 lần/năm

4 lần/năm

5.

Nước thải

4 lần/năm

4 lần/năm

4 lần/năm

4 lần/năm

4 lần/năm

4 lần/năm

6.

Môi trường đất

2 lần/năm

4 lần/năm

4 lần/năm

4 lần/năm

4 lần/năm

4 lần/năm

7.

Trầm tích

2 lần/năm

4 lần/năm

4 lần/năm

4 lần/năm

4 lần/năm

4 lần/năm

Content:
7.

Trầm tích

24

Tổng cộng

236

3.1.2. Năm 2021:
- Kế hoạch quan trắc môi trường tỉnh Thừa Thiên Huế bao gồm 306 vị trí, trong đó Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện quan trắc tại 241 vị trí và Ban Quản lý khu kinh tế, công nghiệp tỉnh thực hiện quan trắc tại 65 vị trí, cụ thể:

STT

Thành phần môi trường

Số lượng điểm quan trắc

Sở Tài nguyên và Môi trường

Ban quản lý KKTCN

Tổng cộng

1.

Môi trường không khí, tiếng ồn và độ rung

54

18

72

2.

Môi trường nước mặt lục địa

100

18

118

3.

Môi trường nước dưới đất

19

8

27

4.

Môi trường nước biển ven bờ

11

6

17

5.

Môi trường đất

18

10

28

6.

Nước thải

15

5

20

7.

Trầm tích

24

0

24

Tổng cộng

241

65

306

3.1.3. Năm 2022:
- Kế hoạch quan trắc môi trường tỉnh Thừa Thiên Huế bao gồm 337 vị trí, trong đó Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện quan trắc tại 269 vị trí và Ban Quản lý khu kinh tế, công nghiệp tỉnh thực hiện quan trắc tại 68 vị trí, cụ thể:

STT

Thành phần môi trường

Số lượng điểm quan trắc

Sở Tài nguyên và Môi trường

Ban quản lý KKTCN

Tổng cộng

1.

Môi trường không khí, tiếng ồn và độ rung

64

18

82

2.

Môi trường nước mặt lục địa

100

18

118

3.

Môi trường nước dưới đất

19

8

27

4.

Môi trường nước biển ven bờ

11

6

17

5.

Môi trường đất

18

10

28

6.

Nước thải

15

8

23

7.

Trầm tích

42

0

42

Tổng cộng

269

68

337

3.1.4. Năm 2023:
- Kế hoạch quan trắc môi trường tỉnh Thừa Thiên Huế bao gồm 348 vị trí, trong đó Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện quan trắc tại 280 vị trí và Ban Quản lý khu kinh tế, công nghiệp tỉnh thực hiện quan trắc tại 68 vị trí, cụ thể:

STT

Thành phần môi trường

Số lượng điểm quan trắc

Sở Tài nguyên và Môi trường

Ban quản lý KKTCN

Tổng cộng

1.

Môi trường không khí, tiếng ồn và độ rung

64

18

82

2.

Môi trường nước mặt lục địa

111

18

129

3.

Môi trường nước dưới đất

19

8

27

4.

Môi trường nước biển ven bờ

11

6

17

5.

Môi trường đất

18

10

28

6.

Nước thải

15

8

23

7.

Trầm tích

42

0

42

Tổng cộng

280

68

348

3.1.5. Năm 2024:
- Kế hoạch quan trắc môi trường tỉnh Thừa Thiên Huế bao gồm 361 vị trí, trong đó Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện quan trắc tại 293 vị trí và Ban Quản lý khu kinh tế, công nghiệp tỉnh thực hiện quan trắc tại 68 vị trí, cụ thể:

STT

Thành phần môi trường

Số lượng điểm quan trắc

Sở Tài nguyên và Môi trường

Ban quản lý KKTCN

Tổng cộng

1.

Môi trường không khí, tiếng ồn và độ rung

64

18

82

2.

Môi trường nước mặt lục địa

122

18

140

3.

Môi trường nước dưới đất

19

8

27

4.

Môi trường nước biển ven bờ

13

6

19

5.

Môi trường đất

18

10

28

6.

Nước thải

15

8

23

7.

Trầm tích

42

0

42

Tổng cộng

293

68

361

3.1.6. Năm 2025:
- Kế hoạch quan trắc môi trường tỉnh Thừa Thiên Huế bao gồm 377 vị trí, trong đó Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện quan trắc tại 309 vị trí và Ban Quản lý khu kinh tế, công nghiệp tỉnh thực hiện quan trắc tại 68 vị trí, cụ thể:

STT

Thành phần môi trường

Số Iượng điểm quan trắc

Sở Tài nguyên và Môi trường

Ban quản lý KKTCN

Tổng cộng

1.

Môi trường không khí, tiếng ồn và độ rung

68

18

82

2.

Môi trường nước mặt lục địa

128

18

146

3.

Môi trường nước dưới đất

19

8

27

4.

Môi trường nước biển ven bờ

13

6

19

5.

Môi trường đất

24

10

34

6.

Nước thải

15

8

29

7.

Trầm tích

42

0

42

Tổng cộng

309

68

379

3.2. Vị trí điểm quan trắc:
(Đính kèm phụ lục).
3.3. Thông số quan trắc:
- Thông số quan trắc môi trường không khí, tiếng ồn và độ rung: 08 thông số: Vi khí hậu (Nhiệt độ, độ ẩm, tốc độ gió); tiếng ồn; độ rung, TSP; CO; NO2; SO2; H2S;
- Thông số quan trắc môi trường nước mặt lục địa: 19 thông số: nhiệt độ, pH, DO, TSS, BOD5, COD, NH2-, NO2-, NO3-, PO43-, As, Cd, Pb, Cu, Zn, Mn, Hg, Fe, Coliform. Trong đó, có 7 vị trí thuộc chương trình Quan trắc do Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện có quan trắc thêm thông số HCBV TV cơ clo;
- Thông số quan trắc môi trường nước dưới đất: 18 thông số: pH, chỉ số permanganat, TDS, độ cứng tổng số (tính theo CaCO3), NH4+, NO2-, NO3-, Cl-, SO42-, CN-, As, Cd, Pb, Cu, Zn, Hg, Fe, Coliform;
- Thông số quan trắc môi trường nước biển ven bờ: 25 thông số: Nhiệt độ, độ mặn, EC, pH, DO, độ đục, TDS, TSS, NH4+, PO43-, CN-, As, Mn, Fe, Cu, Zn, tổng phenol, tổng Cr, Cr(VI), NO2-, Hg, Cd, Pb, tổng dầu mỡ khoáng, coliform;
- Thông số quan trắc môi trường đất: 07 thông số: As, Cd, Pb, Cr, Cu, Zn. Đối với chương trình Quan trắc do Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện sẽ có quan trắc thêm các thông số pH, Hóa chất BVTV cơ clo, Hóa chất BVTV cơ photpho;
- Thông số quan trắc chất lượng trầm tích: 07 thông số: As, Cd, Pb, Zn, Hg, tổng Cr, Cu.
- Thông số quan trắc nước thải:
+ Nước thải sinh hoạt: 10 thông số: pH, BOD5, TSS, TDS, Sunfua, NH4+, NO3-, PO43-, dầu mỡ động thực vật, Coliform;
+ Nước thải y tế: 10 thông số: pH, BOD5, COD, TSS, Sunfua, NH4+, NO3-, PO43-, dầu mỡ động thực vật, Coliform;
+ Nước thải công nghiệp:
√ Ngành dệt nhuộm: 10 thông số: nhiệt độ, pH, độ màu, BOD5, COD, TSS, CN-, Cr(VI), clo dư, tổng các chất hoạt động bề mặt;
√ Bãi chôn lấp chất thải rắn: 04 thông số: BOD5, COD, tổng N, NH4+;
√ Chế biến thực phẩm: 13 thông số: Nhiệt độ, pH, màu, BOD5, COD, TSS, CN-, clo dư, sunfua, NH4+, tổng N, tổng P, Coliform;
√ Sơ chế cao su thiên nhiên: 6 thông số: pH, BOD, COD, TSS, tổng N, NH4+;
√ Các ngành khác: 19 thông số: Nhiệt độ, pH, BOD5, COD, TSS, As, Hg, Pb, Cd, Cr(VI), Fe, tổng phenol, tổng dầu mỡ khoáng, sunfua, NH4+, tổng N, tổng P, clo dư, Coliform;
3.4. Tần suất quan trắc:
Thực hiện theo quy định tại Thông tư số 24/2017/TT-BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc Quy định kỹ thuật quan trắc môi trường, ý kiến chỉ đạo của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế với tần suất thực hiện từng thành phần môi trường cụ thể như sau:
3.4.1. Đối với chương trình do Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện:

STT

Thành phần môi trường

Năm 2020

Năm 2021

Năm 2022

Năm 2023

Năm 2024

Năm 2025

1.

Môi trường không khí, tiếng ồn độ rung

5 lần/năm

6 lần/năm

6 lần/năm

6 lần/năm

6 lần/năm

6 lần/năm

2.

Môi trường nước mặt lục địa

5 lần/năm

5 lần/năm

5 lần/năm

6 lần/năm

6 lần/năm

6 lần/năm

3.

Môi trường nước dưới đất

4 lần/năm

4 lần/năm

4 lần/năm

4 lần/năm

4 lần/năm

4 lần/năm

4.

Môi trường nước biển ven bờ

4 lần/năm

4 lần/năm

4 lần/năm

4 lần/năm

4 lần/năm

4 lần/năm

5.

Nước thải

4 lần/năm

4 lần/năm

4 lần/năm

4 lần/năm

4 lần/năm

4 lần/năm

6.

Môi trường đất

2 lần/năm

4 lần/năm

4 lần/năm

4 lần/năm

4 lần/năm

4 lần/năm

7.

Trầm tích

2 lần/năm

4 lần/năm

4 lần/năm

4 lần/năm

4 lần/năm

4 lần/năm