Document: Điều 1 Quyết định 100/2009/QĐ-UBND điều chỉnh bảng giá tối thiểu dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ truy thu thuế hoạt động kinh doanh xe ô tô

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "21/12/2009", "sign_number": "100/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "21/12/2009", "sign_number": "100/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "21/12/2009", "sign_number": "100/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "21/12/2009", "sign_number": "100/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "21/12/2009", "sign_number": "100/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 100/2009/QĐ-UBND điều chỉnh bảng giá tối thiểu dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ truy thu thuế hoạt động kinh doanh xe ô tô có nội dung như sau:

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung giá tối thiểu xe ô tô vào Phụ lục I kèm theo Quyết định số 86/2006/QĐ-UBND ngày 13 tháng 11 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa ban hành Bảng giá tối thiểu dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ và truy thu thuế đối với hoạt động kinh doanh xe ô tô trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa một số loại xe ô tô như sau:
1. Xe do Công ty Ô tô Toyota Việt Nam sản xuất, nhập khẩu:
Đơn vị tính: VNĐ

Số TT

Tên loại xe

Giá xe trước khi điều chỉnh

Giá xe đã điều chỉnh (mới 100%)

Giá xe
(mới 100%)

Quyết định

1

Xe Toyota Camry 3.5Q, Model GSV40L-JETGKU, 5 chỗ ngồi, số tự động 6 cấp, dung tích 3.456 cm3

1.226.200.000

78/2009/QĐ-UBND

1.272.800.000

2

Xe Toyota Camry 2.4G, Model ACV40L-JEAEKU, 5 chỗ ngồi, số tự động 5 cấp, dung tích 2.362 cm3

889.400.000

78/2009/QĐ-UBND

923.200.000

3

Toyota Corolla 2.0AT, Model ZRE143L-GEPVKH, 5 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp, dung tích 1.987 cm3

670.721.000

49/2009/QĐ-UBND

697.500.000

4

Toyota Corolla 1.8AT, Model ZZE142L-GEPGKH, 5 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp, dung tích 1.794 cm3

617.174.000

28/2009/QĐ-UBND

642.000.000

5

Toyota Corolla 1.8MT, Model ZZE142L-GEMGKH, 5 chỗ ngồi, số tay 5 cấp, dung tích 1.794 cm3

579.823.000

28/2009/QĐ-UBND

603.100.000

6

Xe Toyota Vios G, Model NCP93L-BEPGKU, 5 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp, dung tích 1.497cm3

487.336.000

28/2009/QĐ-UBND

506.900.000

7

Xe Toyota Vios E, Model NCP93L-BEMRKU, 5 chỗ ngồi, số tay 5 cấp, dung tích 1.497 cm3

446.428.000

28/2009/QĐ-UBND

464.400.000

8

Xe Toyota Vios Limo, Model NCP93L-BEMDKU, 5 chỗ ngồi, số tay 5 cấp, dung tích 1.497 cm3

422.263.000

68/2009/QĐ-UBND

438.500.000

9

Xe Toyota Innova V, Model TGN40L-GKPNKU, 8 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp, dung tích 1.998 cm3

642.074.000

28/2009/QĐ-UBND

667.900.000

10

Xe Toyota Innova G, Model TGN40L-GKMNKU, 8 chỗ ngồi, số tay 5 cấp, dung tích 1.998 cm3

579.823.000

28/2009/QĐ-UBND

603.100.000

11

Xe Toyota Innova J, Model TGN40L-GKMRKU, 8 chỗ ngồi, số tay 5 cấp, dung tích 1.998 cm3

520.256.000

68/2009/QĐ-UBND

540.200.000

12

Xe Toyota Fortuner V, Model TGN51L-NKPSKU, 7 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp, dung tích 2.694 cm3

814.598.000

28/2009/QĐ-UBND

847.300.000

13

Xe Toyota Fortuner G, Model KUN60L-NKMSHU, 7 chỗ ngồi, số tay 5 cấp, dung tích 2.494 cm3

681.203.000

28/2009/QĐ-UBND

708.600.000

14

Xe Toyota Hiace Super Wagon, Model TRH213L-JDMNKU, 10 chỗ ngồi, số tay 5 cấp, dung tích 2.694 cm3

652.746.000

28/2009/QĐ-UBND

680.800.000

15

Xe Toyota Hiace Commuter, Model KDH212L-JEMDYU, 16 chỗ ngồi, số tay 5 cấp, dung tích 2.494 cm3

556.701.000

28/2009/QĐ-UBND

580.900.000

16

Xe Toyota Hiace Commuter, Model TRH213L-JEMDKU, 16 chỗ ngồi, số tay 5 cấp, dung tích 2.694 cm3

538.915.000

28/2009/QĐ-UBND

562.400.000

17

Xe Toyota Land Cruise, Model UZJ200-GNAEK, 8 chỗ ngồi, số tự động 5 cấp, dung tích 4.664 cm3, xe nhập khẩu

2.223.250.000

28/2009/QĐ-UBND

2.312.500.000

18

Xe Toyota Hilux G, Model KUN26L-PRMSYM (4x4), loại pickup chở hàng và chở người, cabin kép, số tay 5 cấp, động cơ Diesel, dung tích 2.982cm3, 5 chỗ ngồi. Trọng tải chở hàng 530kg, xe nhập khẩu

577.271.000

68/2009/QĐ-UBND

599.400.000

19

Xe Toyota Hilux E, Model KUN15L-PRMSYM (4x2), loại pickup chở hàng và chở người, cabin kép, số tay 5 cấp, động cơ Diesel, dung tích 2.494cm3, 5 chỗ ngồi. Trọng tải chở hàng 530kg, xe nhập khẩu

461.600.000

78/2009/QĐ-UBND

479.200.000

2. Xe do Công ty TNHH Việt Nam Suzuki sản xuất, nhập khẩu
Đơn vị tính: VNĐ

Số TT

Tên loại xe

Giá xe trước khi điều chỉnh

Giá xe đã điều chỉnh (mới 100%)

Giá xe
(mới 100%)

Quyết định

1

Ô tô tải, nhãn hiệu SUZUKI, số loại SK410K

144.688.000

70/2008/QĐ-UBND

157.902.000

2

Ô tô tải VAN, nhãn hiệu SUZUKI, số loại SK410BV

161.338.000

70/2008/QĐ-UBND

173.960.000

3

Ô tô con 7 chỗ, nhãn hiệu SUZUKI, số loại SK410WV

224.775.000

70/2008/QĐ-UBND

259.601.000

4

Ô tô con 7 chỗ, nhãn hiệu SUZUKI, số loại SK410WV-Bạc

263.170.000

5

Ô tô con 8 chỗ, nhãn hiệu SUZUKI, số loại APV GL

381.285.000

70/2008/QĐ-UBND

403.229.000

6

Ô tô con 7 chỗ, nhãn hiệu SUZUKI, số loại APV GLX

414.585.000

70/2008/QĐ-UBND

465.676.000

7

Ô tô con 5 chỗ, nhãn hiệu SUZUKI, số loại SWIFT MT

474.525.000

70/2008/QĐ-UBND

520.986.000

8

Ô tô con 5 chỗ, nhãn hiệu SUZUKI, số loại SWIFT AT

507.825.000

70/2008/QĐ-UBND

556.670.000

Content:
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung giá tối thiểu xe ô tô vào Phụ lục I kèm theo Quyết định số 86/2006/QĐ-UBND ngày 13 tháng 11 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa ban hành Bảng giá tối thiểu dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ và truy thu thuế đối với hoạt động kinh doanh xe ô tô trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa một số loại xe ô tô như sau:
1. Xe do Công ty Ô tô Toyota Việt Nam sản xuất, nhập khẩu:
Đơn vị tính: VNĐ

Số TT

Tên loại xe

Giá xe trước khi điều chỉnh

Giá xe đã điều chỉnh (mới 100%)

Giá xe
(mới 100%)

Quyết định

1

Xe Toyota Camry 3.5Q, Model GSV40L-JETGKU, 5 chỗ ngồi, số tự động 6 cấp, dung tích 3.456 cm3

1.226.200.000

78/2009/QĐ-UBND

1.272.800.000

2

Xe Toyota Camry 2.4G, Model ACV40L-JEAEKU, 5 chỗ ngồi, số tự động 5 cấp, dung tích 2.362 cm3

889.400.000

78/2009/QĐ-UBND

923.200.000

3

Toyota Corolla 2.0AT, Model ZRE143L-GEPVKH, 5 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp, dung tích 1.987 cm3

670.721.000

49/2009/QĐ-UBND

697.500.000

4

Toyota Corolla 1.8AT, Model ZZE142L-GEPGKH, 5 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp, dung tích 1.794 cm3

617.174.000

28/2009/QĐ-UBND

642.000.000

5

Toyota Corolla 1.8MT, Model ZZE142L-GEMGKH, 5 chỗ ngồi, số tay 5 cấp, dung tích 1.794 cm3

579.823.000

28/2009/QĐ-UBND

603.100.000

6

Xe Toyota Vios G, Model NCP93L-BEPGKU, 5 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp, dung tích 1.497cm3

487.336.000

28/2009/QĐ-UBND

506.900.000

7

Xe Toyota Vios E, Model NCP93L-BEMRKU, 5 chỗ ngồi, số tay 5 cấp, dung tích 1.497 cm3

446.428.000

28/2009/QĐ-UBND

464.400.000

8

Xe Toyota Vios Limo, Model NCP93L-BEMDKU, 5 chỗ ngồi, số tay 5 cấp, dung tích 1.497 cm3

422.263.000

68/2009/QĐ-UBND

438.500.000

9

Xe Toyota Innova V, Model TGN40L-GKPNKU, 8 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp, dung tích 1.998 cm3

642.074.000

28/2009/QĐ-UBND

667.900.000

10

Xe Toyota Innova G, Model TGN40L-GKMNKU, 8 chỗ ngồi, số tay 5 cấp, dung tích 1.998 cm3

579.823.000

28/2009/QĐ-UBND

603.100.000

11

Xe Toyota Innova J, Model TGN40L-GKMRKU, 8 chỗ ngồi, số tay 5 cấp, dung tích 1.998 cm3

520.256.000

68/2009/QĐ-UBND

540.200.000

12

Xe Toyota Fortuner V, Model TGN51L-NKPSKU, 7 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp, dung tích 2.694 cm3

814.598.000

28/2009/QĐ-UBND

847.300.000

13

Xe Toyota Fortuner G, Model KUN60L-NKMSHU, 7 chỗ ngồi, số tay 5 cấp, dung tích 2.494 cm3

681.203.000

28/2009/QĐ-UBND

708.600.000

14

Xe Toyota Hiace Super Wagon, Model TRH213L-JDMNKU, 10 chỗ ngồi, số tay 5 cấp, dung tích 2.694 cm3

652.746.000

28/2009/QĐ-UBND

680.800.000

15

Xe Toyota Hiace Commuter, Model KDH212L-JEMDYU, 16 chỗ ngồi, số tay 5 cấp, dung tích 2.494 cm3

556.701.000

28/2009/QĐ-UBND

580.900.000

16

Xe Toyota Hiace Commuter, Model TRH213L-JEMDKU, 16 chỗ ngồi, số tay 5 cấp, dung tích 2.694 cm3

538.915.000

28/2009/QĐ-UBND

562.400.000

17

Xe Toyota Land Cruise, Model UZJ200-GNAEK, 8 chỗ ngồi, số tự động 5 cấp, dung tích 4.664 cm3, xe nhập khẩu

2.223.250.000

28/2009/QĐ-UBND

2.312.500.000

18

Xe Toyota Hilux G, Model KUN26L-PRMSYM (4x4), loại pickup chở hàng và chở người, cabin kép, số tay 5 cấp, động cơ Diesel, dung tích 2.982cm3, 5 chỗ ngồi. Trọng tải chở hàng 530kg, xe nhập khẩu

577.271.000

68/2009/QĐ-UBND

599.400.000

19

Xe Toyota Hilux E, Model KUN15L-PRMSYM (4x2), loại pickup chở hàng và chở người, cabin kép, số tay 5 cấp, động cơ Diesel, dung tích 2.494cm3, 5 chỗ ngồi. Trọng tải chở hàng 530kg, xe nhập khẩu

461.600.000

78/2009/QĐ-UBND

479.200.000

2. Xe do Công ty TNHH Việt Nam Suzuki sản xuất, nhập khẩu
Đơn vị tính: VNĐ

Số TT

Tên loại xe

Giá xe trước khi điều chỉnh

Giá xe đã điều chỉnh (mới 100%)

Giá xe
(mới 100%)

Quyết định

1

Ô tô tải, nhãn hiệu SUZUKI, số loại SK410K

144.688.000

70/2008/QĐ-UBND

157.902.000

2

Ô tô tải VAN, nhãn hiệu SUZUKI, số loại SK410BV

161.338.000

70/2008/QĐ-UBND

173.960.000

3

Ô tô con 7 chỗ, nhãn hiệu SUZUKI, số loại SK410WV

224.775.000

70/2008/QĐ-UBND

259.601.000

4

Ô tô con 7 chỗ, nhãn hiệu SUZUKI, số loại SK410WV-Bạc

263.170.000

5

Ô tô con 8 chỗ, nhãn hiệu SUZUKI, số loại APV GL

381.285.000

70/2008/QĐ-UBND

403.229.000

6

Ô tô con 7 chỗ, nhãn hiệu SUZUKI, số loại APV GLX

414.585.000

70/2008/QĐ-UBND

465.676.000

7

Ô tô con 5 chỗ, nhãn hiệu SUZUKI, số loại SWIFT MT

474.525.000

70/2008/QĐ-UBND

520.986.000

8

Ô tô con 5 chỗ, nhãn hiệu SUZUKI, số loại SWIFT AT

507.825.000

70/2008/QĐ-UBND

556.670.000