Document: Khoản 2 Điều 11 Thông tư 06/2017/TT-BKHCN định mức kinh tế kỹ thuật kiểm định hiệu chuẩn phương tiện đo mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "25/05/2017", "sign_number": "06/2017/TT-BKHCN", "signer": "Trần Việt Thanh", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "25/05/2017", "sign_number": "06/2017/TT-BKHCN", "signer": "Trần Việt Thanh", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "25/05/2017", "sign_number": "06/2017/TT-BKHCN", "signer": "Trần Việt Thanh", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "25/05/2017", "sign_number": "06/2017/TT-BKHCN", "signer": "Trần Việt Thanh", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "25/05/2017", "sign_number": "06/2017/TT-BKHCN", "signer": "Trần Việt Thanh", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 11 Thông tư 06/2017/TT-BKHCN định mức kinh tế kỹ thuật kiểm định hiệu chuẩn phương tiện đo mới nhất

Điều 11. Định mức thiết bị, dụng cụ và vật liệu
...
2. Định mức dụng cụ
2.1. Chuẩn bị
ĐVT: ca/1 PTĐ cần kiểm định, hiệu chuẩn.
Bảng 25. Quy định mức dụng cụ cho bước chuẩn bị

TT

Dụng cụ

Thời hạn (tháng)

ĐVT

Định mức

1

Áo BHLĐ

9

cái

0,24

2

Dép đi trong phòng

12

đôi

0,24

3

Đồng hồ treo tường

36

cái

0,06

4

Quạt thông gió 40 W

36

cái

0,04

5

Quạt trần 100 W

36

cái

0,04

6

Máy hút bụi 1,5 kW

60

cái

0,01

7

Đồng hồ kiểm soát nhiệt độ, độ ẩm, áp suất

36

cái

0,12

8

Tủ đựng thiết bị

36

cái

0,12

9

Bàn làm việc

96

cái

0,24

10

Ghế tựa

96

cái

0,24

11

Tủ tài liệu

96

cái

0,12

12

Đèn Neon 40 W

30

bộ

0,24

13

Điện năng

kW

0,25

2.2. Tiến hành
ĐVT: ca/1 PTĐ cần kiểm định, hiệu chuẩn.
Bảng 26. Quy định mức dụng cụ cho bước tiến hành (*)

TT

Dụng cụ

Thời hạn (tháng)

ĐVT

Định mức

1

Áo BHLĐ

9

cái

2,07

2

Găng tay

6

đôi

0,26

3

Pipet

36

cái

0,69

4

Bình tia

24

cái

0,69

5

Đồng hồ treo tường

36

cái

0,69

6

Quả bóp

12

cái

0,69

7

Bàn thí nghiệm

60

cái

0,69

8

Dép đi trong phòng

12

đôi

2,07

9

Bàn máy vi tính

96

cái

0,46

10

Ghế tựa

96

cái

2,07

11

Bàn phím máy tính

24

cái

0,46

12

Chuột máy tính

12

cái

0,46

13

Đồng hồ kiểm soát nhiệt độ, độ ẩm, áp suất

36

cái

0,69

14

Quạt thông gió 40 W

36

cái

0,47

15

Quạt trần 100 W

36

cái

0,47

16

Đèn Neon 40 W

30

bộ

2,07

17

Máy hút bụi 1,5 kW

60

cái

0,02

18

Máy hút ẩm 2 kW

36

cái

0,17

19

Cốc, thể tích 100 mL

24

cái

0,69

20

Cốc, thể tích 250 mL

36

cái

0,69

21

Cốc, thể tích 500 mL

36

cái

0,69

22

Điện năng

kW

3,66

Ghi chú:
(*) Đối với định mức dụng cụ của bước tiến hành kiểm định, hiệu chuẩn tính theo hệ số quy định tại bảng 24.
2.3. Xử lý chung
ĐVT: ca/1 PTĐ cần kiểm định, hiệu chuẩn.
Bảng 27. Quy định mức dụng cụ cho bước xử lý chung

TT

Dụng cụ

Thời hạn (tháng)

ĐVT

Định mức

1

Áo BHLĐ

9

cái

0,52

2

Bàn máy vi tính

96

cái

0,19

3

Ghế tựa

96

cái

0,52

4

Tủ tài liệu

96

cái

0,13

5

Bàn phím máy tính

24

cái

0,19

6

Chuột máy tính

12

cái

0,19

7

Đồng hồ treo tường

36

cái

0,13

8

Dập ghim

24

cái

0,01

9

Quạt thông gió 40 W

36

cái

0,09

10

Quạt trần 100 W

36

cái

0,09

11

Đèn Neon 40 W

30

bộ

0,52

12

Máy hút bụi 1,5 kW

60

cái

0,01

13

Máy hút ẩm 2 kW

36

cái

0,03

14

Dép đi trong phòng

12

đôi

0,52

15

Điện năng

kW

0,91

Content:
Định mức dụng cụ
2.1. Chuẩn bị
ĐVT: ca/1 PTĐ cần kiểm định, hiệu chuẩn.
Bảng 25. Quy định mức dụng cụ cho bước chuẩn bị

TT

Dụng cụ

Thời hạn (tháng)

ĐVT

Định mức

1

Áo BHLĐ

9

cái

0,24

2

Dép đi trong phòng

12

đôi

0,24

3

Đồng hồ treo tường

36

cái

0,06

4

Quạt thông gió 40 W

36

cái

0,04

5

Quạt trần 100 W

36

cái

0,04

6

Máy hút bụi 1,5 kW

60

cái

0,01

7

Đồng hồ kiểm soát nhiệt độ, độ ẩm, áp suất

36

cái

0,12

8

Tủ đựng thiết bị

36

cái

0,12

9

Bàn làm việc

96

cái

0,24

10

Ghế tựa

96

cái

0,24

11

Tủ tài liệu

96

cái

0,12

12

Đèn Neon 40 W

30

bộ

0,24

13

Điện năng

kW

0,25

2.Tiến hành
ĐVT: ca/1 PTĐ cần kiểm định, hiệu chuẩn.
Bảng 26. Quy định mức dụng cụ cho bước tiến hành (*)

TT

Dụng cụ

Thời hạn (tháng)

ĐVT

Định mức

1

Áo BHLĐ

9

cái

2,07

2

Găng tay

6

đôi

0,26

3

Pipet

36

cái

0,69

4

Bình tia

24

cái

0,69

5

Đồng hồ treo tường

36

cái

0,69

6

Quả bóp

12

cái

0,69

7

Bàn thí nghiệm

60

cái

0,69

8

Dép đi trong phòng

12

đôi

2,07

9

Bàn máy vi tính

96

cái

0,46

10

Ghế tựa

96

cái

2,07

11

Bàn phím máy tính

24

cái

0,46

12

Chuột máy tính

12

cái

0,46

13

Đồng hồ kiểm soát nhiệt độ, độ ẩm, áp suất

36

cái

0,69

14

Quạt thông gió 40 W

36

cái

0,47

15

Quạt trần 100 W

36

cái

0,47

16

Đèn Neon 40 W

30

bộ

2,07

17

Máy hút bụi 1,5 kW

60

cái

0,02

18

Máy hút ẩm 2 kW

36

cái

0,17

19

Cốc, thể tích 100 mL

24

cái

0,69

20

Cốc, thể tích 250 mL

36

cái

0,69

21

Cốc, thể tích 500 mL

36

cái

0,69

22

Điện năng

kW

3,66

Ghi chú:
(*) Đối với định mức dụng cụ của bước tiến hành kiểm định, hiệu chuẩn tính theo hệ số quy định tại bảng 24.
2.3. Xử lý chung
ĐVT: ca/1 PTĐ cần kiểm định, hiệu chuẩn.
Bảng 27. Quy định mức dụng cụ cho bước xử lý chung

TT

Dụng cụ

Thời hạn (tháng)

ĐVT

Định mức

1

Áo BHLĐ

9

cái

0,52

2

Bàn máy vi tính

96

cái

0,19

3

Ghế tựa

96

cái

0,52

4

Tủ tài liệu

96

cái

0,13

5

Bàn phím máy tính

24

cái

0,19

6

Chuột máy tính

12

cái

0,19

7

Đồng hồ treo tường

36

cái

0,13

8

Dập ghim

24

cái

0,01

9

Quạt thông gió 40 W

36

cái

0,09

10

Quạt trần 100 W

36

cái

0,09

11

Đèn Neon 40 W

30

bộ

0,52

12

Máy hút bụi 1,5 kW

60

cái

0,01

13

Máy hút ẩm 2 kW

36

cái

0,03

14

Dép đi trong phòng

12

đôi

0,52

15

Điện năng

kW

0,91