Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 6496/QĐ-UBND 2014 đầu tư Vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt 2015 2020 Đà Nẵng

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "15/09/2014", "sign_number": "6496/QĐ-UBND", "signer": "Văn Hữu Chiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "15/09/2014", "sign_number": "6496/QĐ-UBND", "signer": "Văn Hữu Chiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "15/09/2014", "sign_number": "6496/QĐ-UBND", "signer": "Văn Hữu Chiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "15/09/2014", "sign_number": "6496/QĐ-UBND", "signer": "Văn Hữu Chiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "15/09/2014", "sign_number": "6496/QĐ-UBND", "signer": "Văn Hữu Chiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 6496/QĐ-UBND 2014 đầu tư Vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt 2015 2020 Đà Nẵng

Điều 1. Phê duyệt Phương án đầu tư các tuyến Vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt giai đoạn 2015 – 2020, gồm các nội dung chính như sau:
...
6. Phương tiện:
a) Căn cứ lựa chọn phương tiện:
+ QCVN 09 : 2011/BGTVT Tiêu chuẩn quốc gia về chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe ô tô.
+ QCVN 10:2011/BGTVT Tiêu chuẩn quốc gia về chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe ô tô khách vận hành trong thành phố.
+ QCVN 12:2011/BGTVT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về sai số cho phép và làm tròn số đối với kích thước, khối lượng của xe cơ giới.
+ Thông tư 08/2011/TT-BGTVT Quy chuẩn quốc gia về thiết bị giám sát hành trình.
b) Tiêu chí lựa chọn phương tiện:
+ Xe Bus mới 100% với sức chứa 40 chỗ.
+ Bảo vệ môi trường (đặc biệt tiếng ồn và khí thải).
+ Tiết kiệm nhiên liệu để giảm phát thải khí nhà kính CO2 cũng như giảm tiết kiệm chi phí vận hành.
+ Thuận lợi trong bảo dưỡng sửa chữa.
+ An toàn cho hành khách và cho người tham gia giao thông.
+ Thuận tiện và tiện nghi cho hành khách.
+ Đảm bảo điều kiện thuận tiện cho hành khách khuyết tật tiếp cận phương tiện dễ dàng.

Content:
Phương tiện:
a) Căn cứ lựa chọn phương tiện:
+ QCVN 09 : 2011/BGTVT Tiêu chuẩn quốc gia về chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe ô tô.
+ QCVN 10:2011/BGTVT Tiêu chuẩn quốc gia về chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe ô tô khách vận hành trong thành phố.
+ QCVN 12:2011/BGTVT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về sai số cho phép và làm tròn số đối với kích thước, khối lượng của xe cơ giới.
+ Thông tư 08/2011/TT-BGTVT Quy chuẩn quốc gia về thiết bị giám sát hành trình.
b) Tiêu chí lựa chọn phương tiện:
+ Xe Bus mới 100% với sức chứa 40 chỗ.
+ Bảo vệ môi trường (đặc biệt tiếng ồn và khí thải).
+ Tiết kiệm nhiên liệu để giảm phát thải khí nhà kính CO2 cũng như giảm tiết kiệm chi phí vận hành.
+ Thuận lợi trong bảo dưỡng sửa chữa.
+ An toàn cho hành khách và cho người tham gia giao thông.
+ Thuận tiện và tiện nghi cho hành khách.
+ Đảm bảo điều kiện thuận tiện cho hành khách khuyết tật tiếp cận phương tiện dễ dàng.