Document: Điều 1 Quyết định 2002/QĐ-UBND năm 2012 điều chỉnh Quy định giá tính thuế tài nguyên Hải Phòng

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "15/11/2012", "sign_number": "2002/QĐ-UBND", "signer": "Đan Đức Hiệp", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "15/11/2012", "sign_number": "2002/QĐ-UBND", "signer": "Đan Đức Hiệp", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "15/11/2012", "sign_number": "2002/QĐ-UBND", "signer": "Đan Đức Hiệp", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "15/11/2012", "sign_number": "2002/QĐ-UBND", "signer": "Đan Đức Hiệp", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "15/11/2012", "sign_number": "2002/QĐ-UBND", "signer": "Đan Đức Hiệp", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2002/QĐ-UBND năm 2012 điều chỉnh Quy định giá tính thuế tài nguyên Hải Phòng có nội dung như sau:

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung mức giá tính thuế của một số tài nguyên, khoáng sản trên địa bàn thành phố như sau:
1. Điều chỉnh mức giá tính thuế của một số loại tài nguyên, khoáng sản quy định tại Điều 1, Quyết định số 497/QĐ-UBND ngày 31/3/2011 của Ủy ban nhân dân thành phố:

STT

Nhóm, loại tài nguyên

Đơn vị tính

Mức giá cũ (đ/m3)

Mức giá điều chỉnh (đ/m3)

I

Nhóm khoáng sản không kim loại

1

Đất lẫn đá khai thác ở núi để san lấp

m3

30.000

50.000

Các loại tài nguyên, khoáng sản khác vẫn giữ nguyên mức giá quy định tại Điều 1, Quyết định 497/QĐ-UBND ngày 31/3/2011 của Ủy ban nhân dân thành phố.
2. Bổ sung mức giá tính thuế của một số loại tài nguyên, khoáng sản chưa quy định tại Điều 1, Quyết định số 497/QĐ-UBND ngày 31/3/2011 của Ủy ban nhân dân thành phố.

STT

Nhóm, loại tài nguyên

Đơn vị tính

Mức giá tính thuế
(Đơn vị tính: đồng)

I

Nhóm khoáng sản không kim loại

1

Đá (1x2)cm

m3

110.000

2

Đá (2x4) cm

m3

95.000

3

Đá (4x6)cm

m3

90.000

4

Đá mạt

m3

60.000

Content:
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung mức giá tính thuế của một số tài nguyên, khoáng sản trên địa bàn thành phố như sau:
1. Điều chỉnh mức giá tính thuế của một số loại tài nguyên, khoáng sản quy định tại Điều 1, Quyết định số 497/QĐ-UBND ngày 31/3/2011 của Ủy ban nhân dân thành phố:

STT

Nhóm, loại tài nguyên

Đơn vị tính

Mức giá cũ (đ/m3)

Mức giá điều chỉnh (đ/m3)

I

Nhóm khoáng sản không kim loại

1

Đất lẫn đá khai thác ở núi để san lấp

m3

30.000

50.000

Các loại tài nguyên, khoáng sản khác vẫn giữ nguyên mức giá quy định tại Điều 1, Quyết định 497/QĐ-UBND ngày 31/3/2011 của Ủy ban nhân dân thành phố.
2. Bổ sung mức giá tính thuế của một số loại tài nguyên, khoáng sản chưa quy định tại Điều 1, Quyết định số 497/QĐ-UBND ngày 31/3/2011 của Ủy ban nhân dân thành phố.

STT

Nhóm, loại tài nguyên

Đơn vị tính

Mức giá tính thuế
(Đơn vị tính: đồng)

I

Nhóm khoáng sản không kim loại

1

Đá (1x2)cm

m3

110.000

2

Đá (2x4) cm

m3

95.000

3

Đá (4x6)cm

m3

90.000

4

Đá mạt

m3

60.000