Document: Điều 2 Quyết định 31/2019/QĐ-UBND giá dịch vụ xe ra vào bến xe ô tô tỉnh Sóc Trăng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "26/11/2019", "sign_number": "31/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Hoàng Nghiệp", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "26/11/2019", "sign_number": "31/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Hoàng Nghiệp", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "26/11/2019", "sign_number": "31/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Hoàng Nghiệp", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "26/11/2019", "sign_number": "31/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Hoàng Nghiệp", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "26/11/2019", "sign_number": "31/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Hoàng Nghiệp", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 31/2019/QĐ-UBND giá dịch vụ xe ra vào bến xe ô tô tỉnh Sóc Trăng có nội dung như sau:

Điều 2. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô từ loại 1 đến loại 4 (Chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng):

TT

Số ghế của xe

Đơn vị tính

Xe hoạt động trên tuyến có cự ly dưới 100 km

Xe hoạt động trên tuyến có cự ly từ 100 km trở lên

1

Xe từ 10 - 15 ghế

đồng/chuyến-xe

33.000

44.500

2

Xe từ 16 - 25 ghế

đồng/chuyến-xe

54.000

74.000

3

Xe trên 25 - 30 ghế

đồng/chuyến-xe

66.000

86.000

4

Xe trên 30 - 34 ghế

đồng/chuyến-xe

75.000

101.000

5

Xe trên 34 - 42 ghế

đồng/chuyến-xe

94.000

124.000

6

Xe trên 42 - 46 ghế

đồng/chuyến-xe

101.000

131.000

7

Xe trên 46 - dưới 50 ghế

đồng/chuyến-xe

105.000

141.000

8

Xe từ 50 ghế trở lên

đồng/chuyến-xe

111.000

151.000

(Bến xe được phân loại theo tiêu chuẩn quy định tại Thông tư số 49/2012/TT-BGTVT ngày 12/12/2012 và Thông tư số 73/2015/TT-BGTVT ngày 11/11/2015 của Bộ Giao thông vận tải).

Content:
Điều 2. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô từ loại 1 đến loại 4 (Chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng):

TT

Số ghế của xe

Đơn vị tính

Xe hoạt động trên tuyến có cự ly dưới 100 km

Xe hoạt động trên tuyến có cự ly từ 100 km trở lên

1

Xe từ 10 - 15 ghế

đồng/chuyến-xe

33.000

44.500

2

Xe từ 16 - 25 ghế

đồng/chuyến-xe

54.000

74.000

3

Xe trên 25 - 30 ghế

đồng/chuyến-xe

66.000

86.000

4

Xe trên 30 - 34 ghế

đồng/chuyến-xe

75.000

101.000

5

Xe trên 34 - 42 ghế

đồng/chuyến-xe

94.000

124.000

6

Xe trên 42 - 46 ghế

đồng/chuyến-xe

101.000

131.000

7

Xe trên 46 - dưới 50 ghế

đồng/chuyến-xe

105.000

141.000

8

Xe từ 50 ghế trở lên

đồng/chuyến-xe

111.000

151.000

(Bến xe được phân loại theo tiêu chuẩn quy định tại Thông tư số 49/2012/TT-BGTVT ngày 12/12/2012 và Thông tư số 73/2015/TT-BGTVT ngày 11/11/2015 của Bộ Giao thông vận tải).