Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 4765/QĐ-UBND mức tiêu hao nhiên liệu xe ô tô phục vụ công tác cơ quan Quảng Nam 2015

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "18/12/2015", "sign_number": "4765/QĐ-UBND", "signer": "Trần Đình Tùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "18/12/2015", "sign_number": "4765/QĐ-UBND", "signer": "Trần Đình Tùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "18/12/2015", "sign_number": "4765/QĐ-UBND", "signer": "Trần Đình Tùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "18/12/2015", "sign_number": "4765/QĐ-UBND", "signer": "Trần Đình Tùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "18/12/2015", "sign_number": "4765/QĐ-UBND", "signer": "Trần Đình Tùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 4765/QĐ-UBND mức tiêu hao nhiên liệu xe ô tô phục vụ công tác cơ quan Quảng Nam 2015

Điều 1. Quy định mức tiêu hao nhiên liệu đối với xe ô tô phục vụ công tác của cơ quan, tổ chức, đơn vị có sử dụng kinh phí từ ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Nam; với các nội dung chính sau:
...
2. Mức tiêu hao nhiên liệu: Quy định dưới đây là mức tối đa được tính đối với loại xe ô tô số sàn và động cơ sử dụng xăng; mức tiêu hao nhiên liệu này đã tính đến các trường hợp: xe quay trở đầu, đậu, đỗ, chờ, xe hoạt động trong thành phố, vùng núi và hoạt động của máy điều hòa nhiệt độ.
Riêng đối với xe khi thực hiện nhiệm vụ đưa đón lãnh đạo thuộc các chức danh được sử dụng xe ô tô để đưa đón từ nơi ở đến nơi làm việc, xe ô tô chuyên dùng, xe cứu thương, xe hộ đê, xe phòng chống dịch, xe kiểm lâm, xe phòng chống lụt bão, xe thanh tra giao thông, xe ô tô đã qua đại tu, xe ô tô hoạt động thường xuyên trên các tuyến đường giao thông chưa hình thành như đi khảo sát, đường trơn, lầy... và một số loại xe chuyên dùng khác thì mức tiêu hao nhiên liệu được tính tăng thêm không vượt quá 15% so với mức quy định chi tiết dưới đây:
a) Chi tiết: Mức tiêu hao xăng tối đa đối với từng chủng loại xe theo thời gian và km đã sử dụng xe ô tô, như sau:

TT

Loại xe ô tô của cơ quan đang sử dụng

Dung tích xi lanh tương đương (cm3)

Mức tiêu hao (lít/100km)

Xe sử dụng dưới 5 năm hoặc hoạt động dưới 100.000 km

Xe sử dụng từ 5 năm đến dưới 10 năm hoặc hoạt động từ 100.000 km đến dưới 200.000 km

Xe sử dụng trên 10 năm hoặc hoạt động từ 200.000 km trở lên

A

B

C

1

2

3

1

Xe Toyota Vios 1.5 (5 chỗ)

1.500

8

10

12

2

Xe Toyota (5 chỗ)

1.600

9

11

13

3

Xe Toyota Corolla (5 chỗ)

1.600

9

11

13

4

Xe Toyota Laser (5 chỗ)

1.600

9

11

13

5

Xe Toyota Corolla 1.8 (4, 5 chỗ)

1.800

9

11

13

6

Xe Toyota Altis 1.8 (5 chỗ)

1.800

10

12

14

7

Xe Toyota (7 chỗ)

1.800

10

12

14

8

Xe Toyota Zace Surf

1.800

12

14

16

9

Xe Toyota Zace (7 chỗ)

2.000

10

12

14

10

Xe Toyota Inova (7 chỗ)

1.800

10

12

14

11

Xe Toyota Inova (7, 8 chỗ)

2.000

11

13

15

12

Xe Toyota (5 chỗ)

2.400

12

13

14

13

Xe Toyota Camry (5 chỗ)

2.400

12

13

14

14

Xe Toyota (7 chỗ)

2.500

10

14

17

15

Xe Toyota Inova (8 chỗ)

2.700

12

16

18

16

Xe Toyota Fortuner (7 chỗ)

2.700

13

15

17

17

Xe Toyota Landcruiser (7 chỗ)

Content:
Mức tiêu hao nhiên liệu: Quy định dưới đây là mức tối đa được tính đối với loại xe ô tô số sàn và động cơ sử dụng xăng; mức tiêu hao nhiên liệu này đã tính đến các trường hợp: xe quay trở đầu, đậu, đỗ, chờ, xe hoạt động trong thành phố, vùng núi và hoạt động của máy điều hòa nhiệt độ.
Riêng đối với xe khi thực hiện nhiệm vụ đưa đón lãnh đạo thuộc các chức danh được sử dụng xe ô tô để đưa đón từ nơi ở đến nơi làm việc, xe ô tô chuyên dùng, xe cứu thương, xe hộ đê, xe phòng chống dịch, xe kiểm lâm, xe phòng chống lụt bão, xe thanh tra giao thông, xe ô tô đã qua đại tu, xe ô tô hoạt động thường xuyên trên các tuyến đường giao thông chưa hình thành như đi khảo sát, đường trơn, lầy... và một số loại xe chuyên dùng khác thì mức tiêu hao nhiên liệu được tính tăng thêm không vượt quá 15% so với mức quy định chi tiết dưới đây:
a) Chi tiết: Mức tiêu hao xăng tối đa đối với từng chủng loại xe theo thời gian và km đã sử dụng xe ô tô, như sau:

TT

Loại xe ô tô của cơ quan đang sử dụng

Dung tích xi lanh tương đương (cm3)

Mức tiêu hao (lít/100km)

Xe sử dụng dưới 5 năm hoặc hoạt động dưới 100.000 km

Xe sử dụng từ 5 năm đến dưới 10 năm hoặc hoạt động từ 100.000 km đến dưới 200.000 km

Xe sử dụng trên 10 năm hoặc hoạt động từ 200.000 km trở lên

A

B

C

1

2

3

1

Xe Toyota Vios 1.5 (5 chỗ)

1.500

8

10

12

2

Xe Toyota (5 chỗ)

1.600

9

11

13

3

Xe Toyota Corolla (5 chỗ)

1.600

9

11

13

4

Xe Toyota Laser (5 chỗ)

1.600

9

11

13

5

Xe Toyota Corolla 1.8 (4, 5 chỗ)

1.800

9

11

13

6

Xe Toyota Altis 1.8 (5 chỗ)

1.800

10

12

14

7

Xe Toyota (7 chỗ)

1.800

10

12

14

8

Xe Toyota Zace Surf

1.800

12

14

16

9

Xe Toyota Zace (7 chỗ)

2.000

10

12

14

10

Xe Toyota Inova (7 chỗ)

1.800

10

12

14

11

Xe Toyota Inova (7, 8 chỗ)

2.000

11

13

15

12

Xe Toyota (5 chỗ)

2.400

12

13

14

13

Xe Toyota Camry (5 chỗ)

2.400

12

13

14

14

Xe Toyota (7 chỗ)

2.500

10

14

17

15

Xe Toyota Inova (8 chỗ)

2.700

12

16

18

16

Xe Toyota Fortuner (7 chỗ)

2.700

13

15

17

17

Xe Toyota Landcruiser (7 chỗ)