Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1745/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch sử dụng đất đến 2020 Chợ Lách Bến Tre

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "02/10/2013", "sign_number": "1745/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "02/10/2013", "sign_number": "1745/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "02/10/2013", "sign_number": "1745/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "02/10/2013", "sign_number": "1745/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "02/10/2013", "sign_number": "1745/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1745/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch sử dụng đất đến 2020 Chợ Lách Bến Tre

Điều 1. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Chợ Lách với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

26,92

0,5

32,00

32,00

32,00

0,5

2.2

Đất quốc phòng

1,79

0,0

4,00

4,00

4,00

0,1

2.3

Đất an ninh

0,72

0,0

4,00

4,00

4,00

0,1

2.4

Đất khu công nghiệp

40,00

40,00

40,00

0,7

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

4,84

0,1

41,00

41,00

0,7

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

1,32

0,0

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

2.8

Đất di tích danh thắng

0,12

0,0

0,12

0,12

0,0

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải (trong đó có đất để xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại)

0,75

0,0

10,00

10,00

10,00

0,2

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

29,00

0,5

29,00

29,00

29,00

0,5

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

45,47

0,8

46,00

51,00

51,00

0,8

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

2.13

Đất phát triển hạ tầng

301,44

5,3

617,00

878,85

878,55

14,5

Trong đó:

- Đất cơ sở văn hoá

0,65

0,2

2,00

37,0

37,0

4,2

- Đất cơ sở y tế

2,51

0,8

5,00

6,0

6,0

0,7

- Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

28,30

9,4

40,00

40,0

40,0

4,6

- Đất cơ sở thể dục - thể thao

7,52

2,5

30,00

30,0

30,0

3,4

2.14

Đất ở tại đô thị

39,93

0,7

61,00

164,0

164,0

2,7

3

Đất chưa sử dụng

Content:
2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

26,92

0,5

32,00

32,00

32,00

0,5

2.2

Đất quốc phòng

1,79

0,0

4,00

4,00

4,00

0,1

2.3

Đất an ninh

0,72

0,0

4,00

4,00

4,00

0,1

2.4

Đất khu công nghiệp

40,00

40,00

40,00

0,7

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

4,84

0,1

41,00

41,00

0,7

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

1,32

0,0

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

2.8

Đất di tích danh thắng

0,12

0,0

0,12

0,12

0,0

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải (trong đó có đất để xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại)

0,75

0,0

10,00

10,00

10,00

0,2

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

29,00

0,5

29,00

29,00

29,00

0,5

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

45,47

0,8

46,00

51,00

51,00

0,8

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

2.13

Đất phát triển hạ tầng

301,44

5,3

617,00

878,85

878,55

14,5

Trong đó:

- Đất cơ sở văn hoá

0,65

0,2

2,00

37,0

37,0

4,2

- Đất cơ sở y tế

2,51

0,8

5,00

6,0

6,0

0,7

- Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

28,30

9,4

40,00

40,0

40,0

4,6

- Đất cơ sở thể dục - thể thao

7,52

2,5

30,00

30,0

30,0

3,4

2.14

Đất ở tại đô thị

39,93

0,7

61,00

164,0

164,0

2,7

3

Đất chưa sử dụng