Document: Điều 1 Quyết định 380/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất huyện Mỹ Xuyên Sóc Trăng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "24/02/2023", "sign_number": "380/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "24/02/2023", "sign_number": "380/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "24/02/2023", "sign_number": "380/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "24/02/2023", "sign_number": "380/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "24/02/2023", "sign_number": "380/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 380/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất huyện Mỹ Xuyên Sóc Trăng có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung Phương án Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030:
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu
(%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Huyện Mỹ Xuyên xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(5)+(6)

(8)

I

Tổng diện tích tự nhiên

37.314,08

100,00

37.314

-

37.314,08

100,00

1

Đất nông nghiệp

32.525,25

87,17

31.541

-350

31.190,73

83,59

1.1

Đất trồng lúa

9.076,45

24,32

8.486

-

8.486,17

22,74

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

9.076,45

24,32

8.486

-

8.486,17

22,74

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1.156,84

3,10

-

1.166

1.165,55

3,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

3.215,96

8,62

3.482

-235

3.247,01

8,70

1.4

Đất rừng phòng hộ

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất,trong đó:

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

19.047,17

51,05

-

18.213

18.212,67

48,81

1.8

Đất làm muối

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

28,83

0,08

-

79

79,33

0,21

2

Đất phi nông nghiệp

4.788,83

12,83

5.773

350

6.123,35

16,41

2.1

Đất quốc phòng

43,06

0,12

95

-

95,00

0,25

2.2

Đất an ninh

2,12

0,01

14

-

14,00

0,04

2.3

Đất khu công nghiệp

-

-

50

-

50,00

0,13

2.4

Đất cụm công nghiệp

-

-

100

40

140,00

0,38

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

22,54

0,06

48

-

48,00

0,13

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

46,7

0,13

74

-

74,00

0,20

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

2.829,67

7,58

3.415

1

3.416,13

9,16

-

Đất giao thông

947,69

2,54

1.194

-

1.194,16

3,20

-

Đất thủy lợi

1.686,57

4,52

1.718

-

1.718,00

4,60

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

0,63

-

6

-

6,00

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

3,39

0,01

9

-

9,00

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

65,27

0,17

150

-

149,65

0,40

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

11,51

0,03

27

-

27,47

0,07

-

Đất công trình năng lượng

2,25

0,01

105

-

104,80

0,28

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,36

-

1

1,00

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

-

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

1,43

-

2

1

2,79

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

5,64

0,02

28

-

28,00

0,08

-

Đất cơ sở tôn giáo

44,68

0,12

45

-

44,68

0,12

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

59,48

0,16

126

-

125,62

0,34

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

0,77

-

-

5

4,97

0,01

2.10

Đất danh lam, thắng cảnh

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

2,67

0,01

-

8

8,24

0,02

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

-

-

-

12

12,00

0,03

2.13

Đất ở tại nông thôn

720,82

1,93

602

256

857,55

2,30

2.14

Đất ở tại đô thị

91,28

0,24

321

-

320,81

0,86

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

37,61

0,10

31

17

48,25

0,13

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất tín ngưỡng

6,23

0,02

-

6

6,23

0,02

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

982,17

2,63

-

982

982,17

2,63

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

3,95

0,01

-

51

50,95

0,14

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

-

-

-

-

-

-

II

Khu chức năng

-

22.388,00

-932

26.496,81

71,01

1

Đất khu công nghệ cao

-

-

-

-

-

-

2

Đất khu kinh tế

-

-

-

-

-

-

3

Đất đô thị

-

-

9.485

-

9.484,63

25,42

4

Khu vực sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

-

-

12.705

-972

11.733,19

31,44

5

Khu vực lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

-

-

-

-

-

-

6

Khu du lịch

-

-

-

-

-

-

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

-

-

-

-

-

-

8

Khu vực phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

-

-

150

40

190,00

0,51

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

-

-

-

-

-

-

10

Khu thương mại - dịch vụ

-

-

48

-

48,00

0,13

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

-

-

-

-

-

-

12

Khu dân cư nông thôn

-

-

-

4.109

4.109,44

11,01

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

-

-

-

932

931,55

2,50

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: Ha

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Mỹ Xuyên

Xã Tham Đôn

Xã Đại Tâm

Xã Thạnh Phú

Xã Thạnh Quới

Xã Gia Hòa 1

Xã Gia Hòa 2

Xã Hòa Tú 1

Xã Hòa Tú 2

Xã Ngọc Tổ

Xã Ngọc Đông

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ... +(15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.334,52

154,45

139,92

200,09

111,73

76,55

93,69

100,64

147,00

115,39

66,58

128,48

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

352,78

65,28

100,06

116,80

35,43

35,21

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

352,78

65,28

100,06

116,80

35,43

35,21

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

134,29

23,49

12,97

72,53

11,76

7,80

-

-

3,76

0,18

-

1,80

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

52,95

4,73

2,02

7,10

0,88

0,55

2,47

6,80

5,56

11,91

6,80

4,13

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

794,50

60,95

24,87

3,66

63,66

32,99

91,22

93,84

137,68

103,30

59,78

122,55

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

84,00

20,70

16,00

17,70

14,60

15,00

-

-

-

-

-

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

84,00

20,70

16,00

17,70

14,60

15,00

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

191,72

10,60

0,47

0,32

76,84

0,07

2,24

0,24

94,38

0,24

1,07

5,25

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích: Trên địa bàn huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng không còn diện tích đất chưa sử dụng.
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1:25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của Quy hoạch sử dụng đất huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng.

Content:
Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung Phương án Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030:
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu
(%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Huyện Mỹ Xuyên xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(5)+(6)

(8)

I

Tổng diện tích tự nhiên

37.314,08

100,00

37.314

-

37.314,08

100,00

1

Đất nông nghiệp

32.525,25

87,17

31.541

-350

31.190,73

83,59

1.1

Đất trồng lúa

9.076,45

24,32

8.486

-

8.486,17

22,74

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

9.076,45

24,32

8.486

-

8.486,17

22,74

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1.156,84

3,10

-

1.166

1.165,55

3,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

3.215,96

8,62

3.482

-235

3.247,01

8,70

1.4

Đất rừng phòng hộ

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất,trong đó:

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

19.047,17

51,05

-

18.213

18.212,67

48,81

1.8

Đất làm muối

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

28,83

0,08

-

79

79,33

0,21

2

Đất phi nông nghiệp

4.788,83

12,83

5.773

350

6.123,35

16,41

2.1

Đất quốc phòng

43,06

0,12

95

-

95,00

0,25

2.2

Đất an ninh

2,12

0,01

14

-

14,00

0,04

2.3

Đất khu công nghiệp

-

-

50

-

50,00

0,13

2.4

Đất cụm công nghiệp

-

-

100

40

140,00

0,38

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

22,54

0,06

48

-

48,00

0,13

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

46,7

0,13

74

-

74,00

0,20

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

2.829,67

7,58

3.415

1

3.416,13

9,16

-

Đất giao thông

947,69

2,54

1.194

-

1.194,16

3,20

-

Đất thủy lợi

1.686,57

4,52

1.718

-

1.718,00

4,60

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

0,63

-

6

-

6,00

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

3,39

0,01

9

-

9,00

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

65,27

0,17

150

-

149,65

0,40

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

11,51

0,03

27

-

27,47

0,07

-

Đất công trình năng lượng

2,25

0,01

105

-

104,80

0,28

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,36

-

1

1,00

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

-

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

1,43

-

2

1

2,79

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

5,64

0,02

28

-

28,00

0,08

-

Đất cơ sở tôn giáo

44,68

0,12

45

-

44,68

0,12

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

59,48

0,16

126

-

125,62

0,34

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

0,77

-

-

5

4,97

0,01

2.10

Đất danh lam, thắng cảnh

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

2,67

0,01

-

8

8,24

0,02

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

-

-

-

12

12,00

0,03

2.13

Đất ở tại nông thôn

720,82

1,93

602

256

857,55

2,30

2.14

Đất ở tại đô thị

91,28

0,24

321

-

320,81

0,86

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

37,61

0,10

31

17

48,25

0,13

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất tín ngưỡng

6,23

0,02

-

6

6,23

0,02

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

982,17

2,63

-

982

982,17

2,63

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

3,95

0,01

-

51

50,95

0,14

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

-

-

-

-

-

-

II

Khu chức năng

-

22.388,00

-932

26.496,81

71,01

1

Đất khu công nghệ cao

-

-

-

-

-

-

2

Đất khu kinh tế

-

-

-

-

-

-

3

Đất đô thị

-

-

9.485

-

9.484,63

25,42

4

Khu vực sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

-

-

12.705

-972

11.733,19

31,44

5

Khu vực lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

-

-

-

-

-

-

6

Khu du lịch

-

-

-

-

-

-

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

-

-

-

-

-

-

8

Khu vực phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

-

-

150

40

190,00

0,51

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

-

-

-

-

-

-

10

Khu thương mại - dịch vụ

-

-

48

-

48,00

0,13

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

-

-

-

-

-

-

12

Khu dân cư nông thôn

-

-

-

4.109

4.109,44

11,01

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

-

-

-

932

931,55

2,50

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: Ha

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Mỹ Xuyên

Xã Tham Đôn

Xã Đại Tâm

Xã Thạnh Phú

Xã Thạnh Quới

Xã Gia Hòa 1

Xã Gia Hòa 2

Xã Hòa Tú 1

Xã Hòa Tú 2

Xã Ngọc Tổ

Xã Ngọc Đông

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ... +(15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.334,52

154,45

139,92

200,09

111,73

76,55

93,69

100,64

147,00

115,39

66,58

128,48

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

352,78

65,28

100,06

116,80

35,43

35,21

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

352,78

65,28

100,06

116,80

35,43

35,21

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

134,29

23,49

12,97

72,53

11,76

7,80

-

-

3,76

0,18

-

1,80

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

52,95

4,73

2,02

7,10

0,88

0,55

2,47

6,80

5,56

11,91

6,80

4,13

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

794,50

60,95

24,87

3,66

63,66

32,99

91,22

93,84

137,68

103,30

59,78

122,55

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

84,00

20,70

16,00

17,70

14,60

15,00

-

-

-

-

-

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

84,00

20,70

16,00

17,70

14,60

15,00

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

191,72

10,60

0,47

0,32

76,84

0,07

2,24

0,24

94,38

0,24

1,07

5,25

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích: Trên địa bàn huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng không còn diện tích đất chưa sử dụng.
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1:25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của Quy hoạch sử dụng đất huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng.