Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 42/2014/QĐ-UBND Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Lâm Đồng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "20/10/2014", "sign_number": "42/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Tiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "20/10/2014", "sign_number": "42/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Tiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "20/10/2014", "sign_number": "42/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Tiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "20/10/2014", "sign_number": "42/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Tiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "20/10/2014", "sign_number": "42/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Tiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 42/2014/QĐ-UBND Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Lâm Đồng

Điều 1. Quy định mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng, cụ thể như sau:
...
3. Mức thu phí:
a) Thẩm định lần đầu (mới):

Số TT

Tổng vốn đầu tư

Mức thu (triệu đồng/báo cáo)

≤ 50 tỷ đồng

>50 và ≤ 100 tỷ đồng

>100 và ≤ 200 tỷ đồng

>200 và ≤ 500 tỷ đồng

>500 tỷ đồng

1

Nhóm 1: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường

5,0

6,5

12,0

14,0

17,0

2

Nhóm 2: Dự án công trình dân dụng

6,9

8,5

15,0

16,0

25,0

3

Nhóm 3: Dự án hạ tầng kỹ thuật

7,5

9,5

17,0

18,0

25,0

4

Nhóm 4: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản

7,8

9,5

17,0

18,0

24,0

5

Nhóm 5: Dự án giao thông

8,1

10,0

18,0

20,0

25,0

6

Nhóm 6: Dự án công nghiệp

8,4

10,5

19,0

20,0

26,0

7

Nhóm 7: Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5 và 6 nêu trên)

5,0

6,0

10,8

12,0

15,6

b) Thẩm định lại: Thu bằng 50% (năm mươi phần trăm) mức thu thẩm định lần đầu tương ứng với từng nhóm dự án quy định tại Điểm a Khoản này.

Content:
Mức thu phí:
a) Thẩm định lần đầu (mới):

Số TT

Tổng vốn đầu tư

Mức thu (triệu đồng/báo cáo)

≤ 50 tỷ đồng

>50 và ≤ 100 tỷ đồng

>100 và ≤ 200 tỷ đồng

>200 và ≤ 500 tỷ đồng

>500 tỷ đồng

1

Nhóm 1: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường

5,0

6,5

12,0

14,0

17,0

2

Nhóm 2: Dự án công trình dân dụng

6,9

8,5

15,0

16,0

25,0

3

Nhóm 3: Dự án hạ tầng kỹ thuật

7,5

9,5

17,0

18,0

25,0

4

Nhóm 4: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản

7,8

9,5

17,0

18,0

24,0

5

Nhóm 5: Dự án giao thông

8,1

10,0

18,0

20,0

25,0

6

Nhóm 6: Dự án công nghiệp

8,4

10,5

19,0

20,0

26,0

7

Nhóm 7: Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5 và 6 nêu trên)

5,0

6,0

10,8

12,0

15,6

b) Thẩm định lại: Thu bằng 50% (năm mươi phần trăm) mức thu thẩm định lần đầu tương ứng với từng nhóm dự án quy định tại Điểm a Khoản này.