Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 5685/QĐ-UBND duyệt Nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch phân khu

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "24/11/2011", "sign_number": "5685/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "24/11/2011", "sign_number": "5685/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "24/11/2011", "sign_number": "5685/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "24/11/2011", "sign_number": "5685/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "24/11/2011", "sign_number": "5685/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 5685/QĐ-UBND duyệt Nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch phân khu

Điều 1. Duyệt Nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2.000 Khu dân cư và công nghiệp xã Xuân Thới Sơn, huyện Hóc Môn, với các nội dung chính như sau:
...
7. Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch:
7.1. Dự báo quy mô dân số đến năm 2020: khoảng 7.000-8.000 người.
7.2. Các chỉ tiêu dự kiến về sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch đến năm 2020:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Tính trên đất xây dựng khu 5 của huyện Hóc Môn theo đồ án điều chỉnh quy hoạch chung huyện Hóc Môn đến năm 2020 được Ủy ban nhân dân thành phố duyệt năm 2010

Theo
Nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch phân khu đề xuất

A

Chỉ tiêu sử dụng đất đô thị

m2/người

102,40

160,0 ÷ 200,0

B

Chỉ tiêu sử dụng đất đơn vị ở trung bình

m2/người

115,0

85,0 ÷ 90,0

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong các đơn vị ở

- Đất nhóm nhà ở

m2/người

86

40,0 ÷ 45,0

- Đất công trình công cộng cấp đơn vị ở
Trong đó, đất giáo dục

m2/người

5,0

> 3,20

4,0 ÷ 6,0

> 3,20

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

m2/người

12,00

12,0 ÷ 15,0

- Đất giao thông

m2/người

16,0

20,0 ÷ 24,0

D

Chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

- Cấp điện sinh hoạt

Kwh/người/năm

1.800 ÷ 2.000

1.800 ÷ 2.000

- Cấp nước sinh hoạt

Lít/người/ngày đêm

180 ÷ 200

180 ÷ 200

- Thoát nước bẩn sinh hoạt

Lít/người/ngày đêm

180 ÷ 200

180 ÷ 200

- Rác thải sinh hoạt

Kg/người/ngày

1,0 ÷ 1,2

1,0 ÷ 1,2

Content:
Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch:
7.1. Dự báo quy mô dân số đến năm 2020: khoảng 7.000-8.000 người.
7.2. Các chỉ tiêu dự kiến về sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch đến năm 2020:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Tính trên đất xây dựng khu 5 của huyện Hóc Môn theo đồ án điều chỉnh quy hoạch chung huyện Hóc Môn đến năm 2020 được Ủy ban nhân dân thành phố duyệt năm 2010

Theo
Nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch phân khu đề xuất

A

Chỉ tiêu sử dụng đất đô thị

m2/người

102,40

160,0 ÷ 200,0

B

Chỉ tiêu sử dụng đất đơn vị ở trung bình

m2/người

115,0

85,0 ÷ 90,0

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong các đơn vị ở

- Đất nhóm nhà ở

m2/người

86

40,0 ÷ 45,0

- Đất công trình công cộng cấp đơn vị ở
Trong đó, đất giáo dục

m2/người

5,0

> 3,20

4,0 ÷ 6,0

> 3,20

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

m2/người

12,00

12,0 ÷ 15,0

- Đất giao thông

m2/người

16,0

20,0 ÷ 24,0

D

Chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

- Cấp điện sinh hoạt

Kwh/người/năm

1.800 ÷ 2.000

1.800 ÷ 2.000

- Cấp nước sinh hoạt

Lít/người/ngày đêm

180 ÷ 200

180 ÷ 200

- Thoát nước bẩn sinh hoạt

Lít/người/ngày đêm

180 ÷ 200

180 ÷ 200

- Rác thải sinh hoạt

Kg/người/ngày

1,0 ÷ 1,2

1,0 ÷ 1,2