Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2588/QĐ-UBND 2017 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Tuy An Phú Yên 2018

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2588/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2588/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2588/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2588/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2588/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2588/QĐ-UBND 2017 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Tuy An Phú Yên 2018

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Tuy An, với các chỉ tiêu như sau:
...
3.500,44

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.439,94

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

10.911,62

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

482,16

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,13

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.616,27

2.1

Đất quốc phòng

CQP

50,78

2.2

Đất an ninh

CAN

3,62

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

79,55

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

874,22

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

132,11

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

36,00

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.757,05

Trong đó

Đất giao thông

DGT

1.277,98

Đất thủy lợi

DTL

382,63

Đất công trình năng lượng

DNL

3,29

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,80

Đất cơ sở văn hóa

DVH

4,90

Đất cơ sở y tế

DYT

4,29

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

58,33

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

16,15

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

-

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,33

Đất chợ

DCH

8,35

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

8,76

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,81

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

20,95

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

745,59

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

46,90

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

12,96

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

15,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

25,92

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

174,35

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

89,93

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

10,41

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,40

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

5,60

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.002,95

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1.522,39

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2.747,12

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

-

5

Đất khu kinh tế*

KKT

-

6

Đất đô thị*

KDT

1.438,45

(Cụ thể phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch và phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã theo Biểu 01 Kèm theo).
2. Kế hoạch thu hồi đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

LOẠI ĐẤT

1.288,09

1

Đất nông nghiệp

NNP

942,32

1.1

Đất trồng lúa

LUA

137,45

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

28,62

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

424,27

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4,45

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

104,97

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

266,17

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

5,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

71,33

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

20,08

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,35

Trong đó:

Đất giao thông

DGT

1,95

Đất công trình năng lượng

DNL

0,10

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,10

Đất chợ

DCH

0,20

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

9,32

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,15

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa,…

NTD

6,28

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,03

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

8,20

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

24,92

(Cụ thể Kế hoạch thu hồi đất năm 2018 và xác định đến từng đơn vị hành chính cấp xã theo Biểu 02 Kèm theo)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính:ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

907,25

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

106,18

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

28,62

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

420,77

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

4,45

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

104,67

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

266,17

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

5,00

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

12,12

Trong đó:

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

8,32

2.2

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

3,50

2.3

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

0,30

Ghi chú:
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
(Cụ thể Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018 và xác định đến từng đơn vị hành chính cấp xã theo Biểu 03 Kèm theo).

Content:
3.500,44

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.439,94

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

10.911,62

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

482,16

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,13

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.616,27

2.1

Đất quốc phòng

CQP

50,78

2.2

Đất an ninh

CAN

3,62

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

79,55

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

874,22

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

132,11

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

36,00

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.757,05

Trong đó

Đất giao thông

DGT

1.277,98

Đất thủy lợi

DTL

382,63

Đất công trình năng lượng

DNL

3,29

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,80

Đất cơ sở văn hóa

DVH

4,90

Đất cơ sở y tế

DYT

4,29

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

58,33

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

16,15

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

-

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,33

Đất chợ

DCH

8,35

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

8,76

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,81

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

20,95

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

745,59

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

46,90

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

12,96

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

15,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

25,92

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

174,35

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

89,93

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

10,41

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,40

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

5,60

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.002,95

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1.522,39

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2.747,12

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

-

5

Đất khu kinh tế*

KKT

-

6

Đất đô thị*

KDT

1.438,45

(Cụ thể phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch và phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã theo Biểu 01 Kèm theo).
2. Kế hoạch thu hồi đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

LOẠI ĐẤT

1.288,09

1

Đất nông nghiệp

NNP

942,32

1.1

Đất trồng lúa

LUA

137,45

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

28,62

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

424,27

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4,45

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

104,97

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

266,17

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

5,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

71,33

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

20,08

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,35

Trong đó:

Đất giao thông

DGT

1,95

Đất công trình năng lượng

DNL

0,10

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,10

Đất chợ

DCH

0,20

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

9,32

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,15

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa,…

NTD

6,28

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,03

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

8,20

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

24,92

(Cụ thể Kế hoạch thu hồi đất năm 2018 và xác định đến từng đơn vị hành chính cấp xã theo Biểu 02 Kèm theo)
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính:ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

907,25

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

106,18

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

28,62

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

420,77

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

4,45

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

104,67

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

266,17

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

5,00

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

12,12

Trong đó:

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

8,32

2.2

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

3,50

2.3

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

0,30

Ghi chú:
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
(Cụ thể Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018 và xác định đến từng đơn vị hành chính cấp xã theo Biểu 03 Kèm theo).