Document: Điều 1 Quyết định 364/QĐ-UBND 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất thị xã Hương Thủy Thừa Thiên Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "20/02/2023", "sign_number": "364/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "20/02/2023", "sign_number": "364/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "20/02/2023", "sign_number": "364/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "20/02/2023", "sign_number": "364/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "20/02/2023", "sign_number": "364/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 364/QĐ-UBND 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất thị xã Hương Thủy Thừa Thiên Huế có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thị xã Hương Thủy với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Hiện trạng năm 2022

Kế hoạch năm 2023

Tăng (+) giảm (-)

Diện tích

Cơ cấu (%)

Diện tích

Cơ cấu (%)

I

Loại đất

1

Đất nông nghiệp

NNP

34.093,67

79,75

33.302,19

77,90

-791,48

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.036,55

7,10

2.870,71

6,72

-165,84

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2.833,47

6,63

2.668,76

6,24

-164,71

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

411,81

0,96

378,44

0,89

-33,38

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.750,92

4,10

1.615,54

3,78

-135,38

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

12.429,23

29,08

12.428,47

29,07

-0,75

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

16.032,88

37,51

15.568,42

36,42

-464,46

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

295,18

0,69

284,52

0,67

-10,66

1.8

Đất làm muối

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

137,09

0,32

156,09

0,37

19,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.421,04

19,70

9.236,86

21,61

815,82

2.1

Đất quốc phòng

CQP

901,80

2,11

962,97

2,25

61,17

2.2

Đất an ninh

CAN

10,15

0,02

12,32

0,03

2,17

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

309,13

0,72

698,12

1,63

388,99

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

71,02

0,17

75,00

0,18

3,98

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

79,43

0,19

94,83

0,22

15,40

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

59,16

0,14

59,12

0,14

-0,04

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

274,39

0,64

321,48

0,75

47,09

2.8

Đất sản xuất làm vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.895,61

11,45

5.080,22

11,88

184,62

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1.168,46

2,73

1.303,45

3,05

134,99

-

Đất thuỷ lợi

DTL

2.773,54

6,49

2.769,13

6,48

-4,41

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

16,29

0,04

41,80

0,10

25,51

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

6,65

0,02

12,25

0,03

5,60

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

63,50

0,15

80,35

0,19

16,85

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

19,22

0,04

19,71

0,05

0,49

-

Đất công trình năng lượng

DNL

174,17

0,41

178,51

0,42

4,34

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,61

0,00

0,61

0,00

0,00

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

1,86

0,00

1,86

0,00

0,00

-

Đất có di tích lịch sử, văn hóa

DDT

21,02

0,05

20,98

0,05

-0,04

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

51,67

0,12

59,82

0,14

8,15

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

21,15

0,05

21,06

0,05

-0,09

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

572,42

1,34

565,10

1,32

-7,32

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

0,57

0,00

0,57

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,22

0,00

0,22

0,00

0,00

-

Đất chợ

DCH

4,83

0,01

4,81

0,01

-0,02

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

4,73

0,01

4,73

0,01

0,00

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

4,65

0,01

6,00

0,01

1,35

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

248,60

0,58

271,90

0,64

23,30

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

578,16

1,35

675,32

1,58

97,16

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

18,97

0,04

17,07

0,04

-1,90

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,57

0,00

0,57

0,00

0,00

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

76,23

0,18

75,83

0,18

-0,41

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

622,59

1,46

616,68

1,44

-5,91

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

265,85

0,62

264,69

0,62

-1,16

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

233,70

0,55

209,36

0,49

-24,33

II

Khu chức năng(*)

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

-

-

-

-

-

2

Đất khu kinh tế

KKT

-

-

-

-

-

3

Đất đô thị

KDT

8.265,13

19,33

11.015,03

25,77

2.749,90

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

4.584,39

10,72

4.284,30

10,02

-300,09

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

28.462,11

66,58

27.996,89

65,49

-465,21

6

Khu du lịch

KDL

21,02

0,05

20,98

0,05

-0,04

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

-

-

-

-

-

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

380,15

0,89

773,12

1,81

392,97

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

8.265,13

19,33

8.308,02

19,43

42,89

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

84,26

0,20

99,54

0,23

15,28

11

Khu đô thị- thương mại - dịch vụ

KDV

657,59

1,54

770,15

1,80

112,56

12

Khu dân cư nông thôn

KNT

34.483,28

80,67

34.440,39

80,57

-42,89

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

307,76

0,72

277,30

0,65

-30,46

Ghi chú: (*) Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

812,09

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

165,84

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

164,71

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

33,38

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

136,24

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1,50

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

464,46

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

10,66

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

126,18

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

14,06

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,86

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,04

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.8

Đất sản xuất làm vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

40,94

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

14,33

-

Đất thuỷ lợi

DTL

9,37

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,23

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,80

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,03

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

Đất có di tích lịch sử, văn hóa

DDT

0,04

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,09

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

16,03

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

Đất chợ

DCH

0,02

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

9,70

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

9,44

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2,65

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

0,41

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

5,91

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,16

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

791,48

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

165,84

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

164,71

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

33,38

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

136,24

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,75

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

444,60

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

10,66

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

19,86

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang trồng rừng

LUA/LNP

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

19,86

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

11,29

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

24,33

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,93

2.2

Đất an ninh

CAN

0,20

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,49

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,17

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.8

Đất sản xuất làm vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4,63

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

3,53

-

Đất thuỷ lợi

DTL

0,11

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,29

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,10

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

Đất có di tích lịch sử, văn hóa

DDT

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

0,57

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

Đất chợ

DCH

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,27

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

10,64

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

Các chỉ tiêu sử dụng đất và hệ thống biểu Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thị xã Hương Thủy (theo quy định tại Phụ lục số 03 kèm Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường) được thể hiện cụ thể tại các Biểu: 01/CH, 02/CH, 06/CH, 07/CH, 08/CH, 09/CH, 10/CH, 13/CH kèm theo Báo cáo thuyết minh Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thị xã Hương Thủy.
Nhu cầu sử dụng đất của các công trình, dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thị xã Hương Thủy theo các Phụ lục đính kèm.

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thị xã Hương Thủy với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Hiện trạng năm 2022

Kế hoạch năm 2023

Tăng (+) giảm (-)

Diện tích

Cơ cấu (%)

Diện tích

Cơ cấu (%)

I

Loại đất

1

Đất nông nghiệp

NNP

34.093,67

79,75

33.302,19

77,90

-791,48

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.036,55

7,10

2.870,71

6,72

-165,84

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2.833,47

6,63

2.668,76

6,24

-164,71

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

411,81

0,96

378,44

0,89

-33,38

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.750,92

4,10

1.615,54

3,78

-135,38

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

12.429,23

29,08

12.428,47

29,07

-0,75

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

16.032,88

37,51

15.568,42

36,42

-464,46

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

295,18

0,69

284,52

0,67

-10,66

1.8

Đất làm muối

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

137,09

0,32

156,09

0,37

19,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.421,04

19,70

9.236,86

21,61

815,82

2.1

Đất quốc phòng

CQP

901,80

2,11

962,97

2,25

61,17

2.2

Đất an ninh

CAN

10,15

0,02

12,32

0,03

2,17

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

309,13

0,72

698,12

1,63

388,99

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

71,02

0,17

75,00

0,18

3,98

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

79,43

0,19

94,83

0,22

15,40

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

59,16

0,14

59,12

0,14

-0,04

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

274,39

0,64

321,48

0,75

47,09

2.8

Đất sản xuất làm vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.895,61

11,45

5.080,22

11,88

184,62

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1.168,46

2,73

1.303,45

3,05

134,99

-

Đất thuỷ lợi

DTL

2.773,54

6,49

2.769,13

6,48

-4,41

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

16,29

0,04

41,80

0,10

25,51

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

6,65

0,02

12,25

0,03

5,60

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

63,50

0,15

80,35

0,19

16,85

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

19,22

0,04

19,71

0,05

0,49

-

Đất công trình năng lượng

DNL

174,17

0,41

178,51

0,42

4,34

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,61

0,00

0,61

0,00

0,00

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

1,86

0,00

1,86

0,00

0,00

-

Đất có di tích lịch sử, văn hóa

DDT

21,02

0,05

20,98

0,05

-0,04

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

51,67

0,12

59,82

0,14

8,15

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

21,15

0,05

21,06

0,05

-0,09

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

572,42

1,34

565,10

1,32

-7,32

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

0,57

0,00

0,57

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,22

0,00

0,22

0,00

0,00

-

Đất chợ

DCH

4,83

0,01

4,81

0,01

-0,02

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

4,73

0,01

4,73

0,01

0,00

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

4,65

0,01

6,00

0,01

1,35

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

248,60

0,58

271,90

0,64

23,30

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

578,16

1,35

675,32

1,58

97,16

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

18,97

0,04

17,07

0,04

-1,90

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,57

0,00

0,57

0,00

0,00

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

76,23

0,18

75,83

0,18

-0,41

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

622,59

1,46

616,68

1,44

-5,91

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

265,85

0,62

264,69

0,62

-1,16

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

233,70

0,55

209,36

0,49

-24,33

II

Khu chức năng(*)

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

-

-

-

-

-

2

Đất khu kinh tế

KKT

-

-

-

-

-

3

Đất đô thị

KDT

8.265,13

19,33

11.015,03

25,77

2.749,90

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

4.584,39

10,72

4.284,30

10,02

-300,09

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

28.462,11

66,58

27.996,89

65,49

-465,21

6

Khu du lịch

KDL

21,02

0,05

20,98

0,05

-0,04

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

-

-

-

-

-

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

380,15

0,89

773,12

1,81

392,97

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

8.265,13

19,33

8.308,02

19,43

42,89

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

84,26

0,20

99,54

0,23

15,28

11

Khu đô thị- thương mại - dịch vụ

KDV

657,59

1,54

770,15

1,80

112,56

12

Khu dân cư nông thôn

KNT

34.483,28

80,67

34.440,39

80,57

-42,89

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

307,76

0,72

277,30

0,65

-30,46

Ghi chú: (*) Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

812,09

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

165,84

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

164,71

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

33,38

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

136,24

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1,50

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

464,46

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

10,66

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

126,18

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

14,06

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,86

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,04

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.8

Đất sản xuất làm vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

40,94

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

14,33

-

Đất thuỷ lợi

DTL

9,37

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,23

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,80

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,03

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

Đất có di tích lịch sử, văn hóa

DDT

0,04

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,09

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

16,03

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

Đất chợ

DCH

0,02

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

9,70

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

9,44

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2,65

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

0,41

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

5,91

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,16

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

791,48

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

165,84

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

164,71

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

33,38

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

136,24

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,75

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

444,60

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

10,66

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

19,86

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang trồng rừng

LUA/LNP

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

19,86

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

11,29

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

24,33

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,93

2.2

Đất an ninh

CAN

0,20

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,49

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,17

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.8

Đất sản xuất làm vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4,63

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

3,53

-

Đất thuỷ lợi

DTL

0,11

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,29

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,10

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

Đất có di tích lịch sử, văn hóa

DDT

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

0,57

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

Đất chợ

DCH

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,27

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

10,64

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

Các chỉ tiêu sử dụng đất và hệ thống biểu Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thị xã Hương Thủy (theo quy định tại Phụ lục số 03 kèm Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường) được thể hiện cụ thể tại các Biểu: 01/CH, 02/CH, 06/CH, 07/CH, 08/CH, 09/CH, 10/CH, 13/CH kèm theo Báo cáo thuyết minh Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thị xã Hương Thủy.
Nhu cầu sử dụng đất của các công trình, dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thị xã Hương Thủy theo các Phụ lục đính kèm.