Document: Điều 1 Quyết định 4115/QĐ-BKHCN 2018 công bố Tiêu chuẩn quốc gia về Vịt giống

Type: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "28/12/2018", "sign_number": "4115/QĐ-BKHCN", "signer": "Trần Văn Tùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "28/12/2018", "sign_number": "4115/QĐ-BKHCN", "signer": "Trần Văn Tùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "28/12/2018", "sign_number": "4115/QĐ-BKHCN", "signer": "Trần Văn Tùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "28/12/2018", "sign_number": "4115/QĐ-BKHCN", "signer": "Trần Văn Tùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "28/12/2018", "sign_number": "4115/QĐ-BKHCN", "signer": "Trần Văn Tùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 4115/QĐ-BKHCN 2018 công bố Tiêu chuẩn quốc gia về Vịt giống có nội dung như sau:

Điều 1. Công bố 21 Tiêu chuẩn (TCVN) sau đây:

1.

TCVN 12466-1:2018

Vịt giống hướng thịt - Phần 1: Vịt Star 76

2.

TCVN 12466-2:2018

Vịt giống hướng thịt - Phần 2: Vịt Star 53

3.

TCVN 12466-3:2018

Vịt giống hướng thịt - Phần 3: Vịt Super M

4.

TCVN 12466-4:2018

Vịt giống hướng thịt - Phần 4: Vịt M14

5.

TCVN 12467-1:2018

Vịt giống hướng trứng - Phần 1: Vịt CV2000

6.

TCVN 12467-2:2018

Vịt giống hướng trứng - Phần 2: TsN15

7.

TCVN 12467-3:2018

Vịt giống hướng trứng - Phần 3: Vịt Mốc

8.

TCVN 12467-4:2018

Vịt giống hướng trứng - Phần 4: Vịt Khaki Campell

9.

TCVN 12467-5:2018

Vịt giống hướng trứng - Phần 5: Vịt cỏ

10.

TCVN 12468-1:2018

Vịt giống kiêm dụng - Phần 1: Vịt Bầu Quỳ

11.

TCVN 12468-2:2018

Vịt giống kiêm dụng - Phần 2: Vịt biển

12.

TCVN 12468-3:2018

Vịt giống kiêm dụng - Phần 3: Vịt Cổ Lũng

13.

TCVN 12468-4:2018

Vịt giống kiêm dụng - Phần 4: Vịt đốm

14.

TCVN 12468-5:2018

Vịt giống kiêm dụng - Phần 5: Vịt Bầu Bến

15.

TCVN 12469-1:2018

Gà giống nội - Phần 1: Gà Ác

16.

TCVN 12469-2:2018

Gà giống nội - Phần 2: Gà Mía

17.

TCVN 12469-3:2018

Gà giống nội - Phần 3: Gà Hồ

18.

TCVN 12469-4:2018

Gà giống nội - Phần 4: Gà Ri

19.

TCVN 12469-5:2018

Gà giống nội - Phần 5: Gà H’mông

20.

TCVN 12469-6:2018

Gà giống nội - Phần 6: Gà Đông Tảo

21.

TCVN 12572:2018

Mật ong - Xác định dư lượng nhóm fluroquinolone (enrofloxacin, flumequine, norfloxacin, ciprofloxacin) bằng kỹ thuật sắc ký lỏng khối phổ hai lần (LC-MS/MS).

Content:
Điều 1. Công bố 21 Tiêu chuẩn (TCVN) sau đây:

1.

TCVN 12466-1:2018

Vịt giống hướng thịt - Phần 1: Vịt Star 76

2.

TCVN 12466-2:2018

Vịt giống hướng thịt - Phần 2: Vịt Star 53

3.

TCVN 12466-3:2018

Vịt giống hướng thịt - Phần 3: Vịt Super M

4.

TCVN 12466-4:2018

Vịt giống hướng thịt - Phần 4: Vịt M14

5.

TCVN 12467-1:2018

Vịt giống hướng trứng - Phần 1: Vịt CV2000

6.

TCVN 12467-2:2018

Vịt giống hướng trứng - Phần 2: TsN15

7.

TCVN 12467-3:2018

Vịt giống hướng trứng - Phần 3: Vịt Mốc

8.

TCVN 12467-4:2018

Vịt giống hướng trứng - Phần 4: Vịt Khaki Campell

9.

TCVN 12467-5:2018

Vịt giống hướng trứng - Phần 5: Vịt cỏ

10.

TCVN 12468-1:2018

Vịt giống kiêm dụng - Phần 1: Vịt Bầu Quỳ

11.

TCVN 12468-2:2018

Vịt giống kiêm dụng - Phần 2: Vịt biển

12.

TCVN 12468-3:2018

Vịt giống kiêm dụng - Phần 3: Vịt Cổ Lũng

13.

TCVN 12468-4:2018

Vịt giống kiêm dụng - Phần 4: Vịt đốm

14.

TCVN 12468-5:2018

Vịt giống kiêm dụng - Phần 5: Vịt Bầu Bến

15.

TCVN 12469-1:2018

Gà giống nội - Phần 1: Gà Ác

16.

TCVN 12469-2:2018

Gà giống nội - Phần 2: Gà Mía

17.

TCVN 12469-3:2018

Gà giống nội - Phần 3: Gà Hồ

18.

TCVN 12469-4:2018

Gà giống nội - Phần 4: Gà Ri

19.

TCVN 12469-5:2018

Gà giống nội - Phần 5: Gà H’mông

20.

TCVN 12469-6:2018

Gà giống nội - Phần 6: Gà Đông Tảo

21.

TCVN 12572:2018

Mật ong - Xác định dư lượng nhóm fluroquinolone (enrofloxacin, flumequine, norfloxacin, ciprofloxacin) bằng kỹ thuật sắc ký lỏng khối phổ hai lần (LC-MS/MS).