Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 1096/QĐ-BXD năm 2012 phê duyệt Dự án Xây dựng Hạ tầng Công nghệ

Type: {"issuing_agency": "Bộ Xây dựng", "promulgation_date": "05/12/2012", "sign_number": "1096/QĐ-BXD", "signer": "Nguyễn Trần Nam", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Xây dựng", "promulgation_date": "05/12/2012", "sign_number": "1096/QĐ-BXD", "signer": "Nguyễn Trần Nam", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Xây dựng", "promulgation_date": "05/12/2012", "sign_number": "1096/QĐ-BXD", "signer": "Nguyễn Trần Nam", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Xây dựng", "promulgation_date": "05/12/2012", "sign_number": "1096/QĐ-BXD", "signer": "Nguyễn Trần Nam", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Xây dựng", "promulgation_date": "05/12/2012", "sign_number": "1096/QĐ-BXD", "signer": "Nguyễn Trần Nam", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 1096/QĐ-BXD năm 2012 phê duyệt Dự án Xây dựng Hạ tầng Công nghệ

Điều 1. Phê duyệt Dự án "Xây dựng Hạ tầng Công nghệ thông tin và Truyền thông cơ quan Bộ Xây dựng" với những nội dung chủ yếu sau:
...
7. Thiết kế sơ bộ:
■ Giải pháp thiết kế sơ bộ được áp dụng thể hiện các nội dung và thông số chủ yếu của hạ tầng kỹ thuật, như:
- Máy tính trạm
Hệ thống máy tính trạm được đầu tư mới với tính năng kỹ thuật phù hợp với công nghệ hiện tại và không lạc hậu trong thời gian 3 đến 5 năm sau. Cấu hình tối thiểu chi tiết các máy trạm đầu từ trong dự án như sau:
• Intel® Core™ i5-2400 Processor (3.10 GHz/6MB/4C/4T)
• RAM: 2GB DDR3 1333
• Mainboard: H67 Express chipset
• Intel® HD Graphics
• VIA® VT1705 6-channel audio CODEC
• NIC: 10/100 Mbits/sec LAN
• HDD: 500GB SATA2
• Optical Drive: DVD-RW
• Monitor: 18.5" LCD
• Keyboard & Mouse Optical
• Thời gian bảo hành: 36 tháng
- Máy chủ:
* Cấu hình trung bình đề nghị đầu tư trong năm 2013 như sau:
• Kiểu dáng: Rack 2U
• Bộ vi xử lý: Xeon 4C E5620 80W 2.4Ghz/1066MHz/12MB
• Số lượng CPU (Standard/Max): 1/2
• Bộ nhớ trong (RAM): 2x4 GB PC3-10600 DDR3-1333LP/288GB
• Khe cắm RAM (Standard/Max): 1/18
• Điều khiển ổ cứng: SR M1015 RAID 0, 1, 10, ServerRAID M5015 SAS/SATA Controller
• Khe cắm ổ cứng: 16
• Ổ cứng: 4x500GB 2.5in SFF HS 7.2K 6Gbps NL SATA HDD
• Dung lượng lưu trữ max: 16TB
• Cạc mạng: Integrated two Gigabit Ethernet ports
• Khe cắm mở rộng: 4 PCIe x 8 (convertible to 2 PCI-X)
• Ổ đĩa quang: DVD RW
• Đồ họa: Matrox G2000eV integrated; max resolution: 1280x1024
• Nguồn điện (Standard/Max): 460 W HS 1/2
• Thời gian bảo hành: 36 tháng
* Cấu hình cao đề nghị đầu tư trong năm 2014 như sau:
• Kiểu dáng: Rack 2U
• Bộ vi xử lý: 2xXeon 4C E5620 80W 2.4Ghz/1066MHz/12MB
• Số lượng CPU (Standard/Max): 2/2
• Bộ nhớ trong (RAM): 4x4 GB PC3-10600 DDR3-1333LP/288GB
• Khe cắm RAM (Standard/Max): 1/18
• Điều khiển ổ cứng: SR M1015 RAID 0, 1, 10, ServerRAID M5015 SAS/SATA Controller
• Khe cắm ổ cứng: 16
• Ổ cứng: 4x500GB 2.5in SFF HS 7.2K 6Gbps NL SATA HDD
• Dung lượng lưu trữ max: 16TB
• Cạc mạng: Integrated two Gigabit Ethernet ports
• Khe cắm mở rộng: 4 PCIe x 8 (convertible to 2 PCI-X)
• Ổ đĩa quang: DVD RW
• Đồ họa: Matrox G2000eV integrated; max resolution: 1280x1024
• Nguồn điện (Standard/Max): 2x460 W HS 2/2
• Thời gian bảo hành: 36 tháng
- Máy tính xách tay
Cấu hình đề nghị tối thiểu như sau:
• Bộ vi xử lý: Intel® Core™ i5-2410M Processor 2.30 GHz
• Bộ nhớ : 4 GB (4 GB (SO-DIMM) x 1) DDR3 SDRAM*2 (upgradeable up to 8 GB*3)
• Ổ cứng : HDD 500 GB (Serial ATA, 5400 rpm)
• Màn hình LCD : 14 inch wide (WXGA: 1366x768) TFT colour display
• Card VGA : 512MB DDR3 NVIDIA® GeForce® 410M GPU
• Ổ đĩa : DVD SuperMulti Drive
• Wireless : Intergrated Wireless LAN IEEE 802.11b/g/n
• Bluetooth : Bluetooth® standard Ver. 3.0 + HS
• Camera : web camera (Resolution: 640 x 480, Effective Pixels: 0.3 Mega pixels)
• Card mạng : 10/100/1000BASE-TX Ethernet with RJ-45 interface
• Khe thẻ nhớ : Standard/Duo Memorystick & SD/MMC compatible
• Giao diện khác : USB 2.0, HDMI
• Hệ điều hành : Genuine Windows® 7 Home
• Phụ kiện kèm theo : Battery, AC adaptor
• Thời gian bảo hành: 12 tháng
- Máy in khổ A4
Dự án đề nghị sử dụng máy in khổ A4 có cầu hình tính năng kỹ thuật tối thiểu như sau:
• Máy in Laser khổ A4, 1200 x 1200dpi
• Tốc độ in 35 trang/phút .
• 64MB RAM up to 320MB.
• Ngôn ngữ in: HP PCL5e, PCL6 & PS3e.
• Tự động đảo 2 mặt bản in.
• Giao diện USB 2.0HS
• Khay nạp giấy tay 50 tờ
• Khay nạp giấy tự động 250 tờ.
• Khay trả giấy ra 150 tờ.
• Dùng mực HP CE505A (in được 2300 trang).
• Thời gian bảo hành: 36 tháng
- Bộ chuyển mạch Switch 48 cổng - Catalyst 3560-48TS
Thông số kỹ thuật như sau:
• 48 Ethernet 10/100 ports and 4 SFP-based Gigabit Ethernet ports
• 1RU fixed-configuration, multilayer switch
• Enterprise-class intelligent services delivered to the network edge
• IP Base software feature set (IPB)
• Thời gian bảo hành: 24 tháng
- Máy quét HP- G4050
Thông số kỹ thuật như sau:
• Hỗ trợ giấy A4
• Độ phân giải quang học: 4800dpi
• Độ phân giải tối đa: 4800x9600dpi
• Cổng giao tiếp: USB
• Chiều cao (mm): 108, Chiều dài (mm): 303, Chiều sâu (mm): 508
• Tính năng nổi bật khác: Copy, Scan film, siêu mỏng, support Microsoft Windows 2000, ...
• Kích thước quét (mm): 216x311
• Số bit màu: 96bit
• Thời gian bảo hành: 12 tháng
■ Các trang thiết bị CNTT được đầu tư mới đáp ứng các tiêu chí gồm:
- Trang thiết bị của các hãng phần cứng nổi tiếng trên thế giới;
- Được sử dụng phổ biến tại Việt Nam;
- Tính hiện đại, an toàn của thiết bị;
- Có khả năng nâng cấp và mở rộng;
- Dễ dàng quản lý và sử dụng;
- Thuận tiện cho việc bảo hành, bảo trì.
■ Hệ thống trang thiết bị CNTT được lắp đặt và vận hành tại các Đơn vị, Phòng, Ban thuộc cơ quan Bộ Xây dựng.

Content:
Thiết kế sơ bộ:
■ Giải pháp thiết kế sơ bộ được áp dụng thể hiện các nội dung và thông số chủ yếu của hạ tầng kỹ thuật, như:
- Máy tính trạm
Hệ thống máy tính trạm được đầu tư mới với tính năng kỹ thuật phù hợp với công nghệ hiện tại và không lạc hậu trong thời gian 3 đến 5 năm sau. Cấu hình tối thiểu chi tiết các máy trạm đầu từ trong dự án như sau:
• Intel® Core™ i5-2400 Processor (3.10 GHz/6MB/4C/4T)
• RAM: 2GB DDR3 1333
• Mainboard: H67 Express chipset
• Intel® HD Graphics
• VIA® VT1705 6-channel audio CODEC
• NIC: 10/100 Mbits/sec LAN
• HDD: 500GB SATA2
• Optical Drive: DVD-RW
• Monitor: 18.5" LCD
• Keyboard & Mouse Optical
• Thời gian bảo hành: 36 tháng
- Máy chủ:
* Cấu hình trung bình đề nghị đầu tư trong năm 2013 như sau:
• Kiểu dáng: Rack 2U
• Bộ vi xử lý: Xeon 4C E5620 80W 2.4Ghz/1066MHz/12MB
• Số lượng CPU (Standard/Max): 1/2
• Bộ nhớ trong (RAM): 2x4 GB PC3-10600 DDR3-1333LP/288GB
• Khe cắm RAM (Standard/Max): 1/18
• Điều khiển ổ cứng: SR M1015 RAID 0, 1, 10, ServerRAID M5015 SAS/SATA Controller
• Khe cắm ổ cứng: 16
• Ổ cứng: 4x500GB 2.5in SFF HS 7.2K 6Gbps NL SATA HDD
• Dung lượng lưu trữ max: 16TB
• Cạc mạng: Integrated two Gigabit Ethernet ports
• Khe cắm mở rộng: 4 PCIe x 8 (convertible to 2 PCI-X)
• Ổ đĩa quang: DVD RW
• Đồ họa: Matrox G2000eV integrated; max resolution: 1280x1024
• Nguồn điện (Standard/Max): 460 W HS 1/2
• Thời gian bảo hành: 36 tháng
* Cấu hình cao đề nghị đầu tư trong năm 2014 như sau:
• Kiểu dáng: Rack 2U
• Bộ vi xử lý: 2xXeon 4C E5620 80W 2.4Ghz/1066MHz/12MB
• Số lượng CPU (Standard/Max): 2/2
• Bộ nhớ trong (RAM): 4x4 GB PC3-10600 DDR3-1333LP/288GB
• Khe cắm RAM (Standard/Max): 1/18
• Điều khiển ổ cứng: SR M1015 RAID 0, 1, 10, ServerRAID M5015 SAS/SATA Controller
• Khe cắm ổ cứng: 16
• Ổ cứng: 4x500GB 2.5in SFF HS 7.2K 6Gbps NL SATA HDD
• Dung lượng lưu trữ max: 16TB
• Cạc mạng: Integrated two Gigabit Ethernet ports
• Khe cắm mở rộng: 4 PCIe x 8 (convertible to 2 PCI-X)
• Ổ đĩa quang: DVD RW
• Đồ họa: Matrox G2000eV integrated; max resolution: 1280x1024
• Nguồn điện (Standard/Max): 2x460 W HS 2/2
• Thời gian bảo hành: 36 tháng
- Máy tính xách tay
Cấu hình đề nghị tối thiểu như sau:
• Bộ vi xử lý: Intel® Core™ i5-2410M Processor 2.30 GHz
• Bộ nhớ : 4 GB (4 GB (SO-DIMM) x 1) DDR3 SDRAM*2 (upgradeable up to 8 GB*3)
• Ổ cứng : HDD 500 GB (Serial ATA, 5400 rpm)
• Màn hình LCD : 14 inch wide (WXGA: 1366x768) TFT colour display
• Card VGA : 512MB DDR3 NVIDIA® GeForce® 410M GPU
• Ổ đĩa : DVD SuperMulti Drive
• Wireless : Intergrated Wireless LAN IEEE 802.11b/g/n
• Bluetooth : Bluetooth® standard Ver. 3.0 + HS
• Camera : web camera (Resolution: 640 x 480, Effective Pixels: 0.3 Mega pixels)
• Card mạng : 10/100/1000BASE-TX Ethernet with RJ-45 interface
• Khe thẻ nhớ : Standard/Duo Memorystick & SD/MMC compatible
• Giao diện khác : USB 2.0, HDMI
• Hệ điều hành : Genuine Windows® 7 Home
• Phụ kiện kèm theo : Battery, AC adaptor
• Thời gian bảo hành: 12 tháng
- Máy in khổ A4
Dự án đề nghị sử dụng máy in khổ A4 có cầu hình tính năng kỹ thuật tối thiểu như sau:
• Máy in Laser khổ A4, 1200 x 1200dpi
• Tốc độ in 35 trang/phút .
• 64MB RAM up to 320MB.
• Ngôn ngữ in: HP PCL5e, PCL6 & PS3e.
• Tự động đảo 2 mặt bản in.
• Giao diện USB 2.0HS
• Khay nạp giấy tay 50 tờ
• Khay nạp giấy tự động 250 tờ.
• Khay trả giấy ra 150 tờ.
• Dùng mực HP CE505A (in được 2300 trang).
• Thời gian bảo hành: 36 tháng
- Bộ chuyển mạch Switch 48 cổng - Catalyst 3560-48TS
Thông số kỹ thuật như sau:
• 48 Ethernet 10/100 ports and 4 SFP-based Gigabit Ethernet ports
• 1RU fixed-configuration, multilayer switch
• Enterprise-class intelligent services delivered to the network edge
• IP Base software feature set (IPB)
• Thời gian bảo hành: 24 tháng
- Máy quét HP- G4050
Thông số kỹ thuật như sau:
• Hỗ trợ giấy A4
• Độ phân giải quang học: 4800dpi
• Độ phân giải tối đa: 4800x9600dpi
• Cổng giao tiếp: USB
• Chiều cao (mm): 108, Chiều dài (mm): 303, Chiều sâu (mm): 508
• Tính năng nổi bật khác: Copy, Scan film, siêu mỏng, support Microsoft Windows 2000, ...
• Kích thước quét (mm): 216x311
• Số bit màu: 96bit
• Thời gian bảo hành: 12 tháng
■ Các trang thiết bị CNTT được đầu tư mới đáp ứng các tiêu chí gồm:
- Trang thiết bị của các hãng phần cứng nổi tiếng trên thế giới;
- Được sử dụng phổ biến tại Việt Nam;
- Tính hiện đại, an toàn của thiết bị;
- Có khả năng nâng cấp và mở rộng;
- Dễ dàng quản lý và sử dụng;
- Thuận tiện cho việc bảo hành, bảo trì.
■ Hệ thống trang thiết bị CNTT được lắp đặt và vận hành tại các Đơn vị, Phòng, Ban thuộc cơ quan Bộ Xây dựng.