Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 540/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất quận Ô Môn Cần Thơ

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "07/03/2019", "sign_number": "540/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "07/03/2019", "sign_number": "540/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "07/03/2019", "sign_number": "540/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "07/03/2019", "sign_number": "540/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "07/03/2019", "sign_number": "540/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 540/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất quận Ô Môn Cần Thơ

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của quận Ô Môn với các nội dung chủ yếu sau:
...
3.713,41

219,13

137,57

278,61

690,58

929,09

848,02

610,41

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

156,43

4,88

14,41

28,82

20,61

62,25

17,25

8,21

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,70

0,50

0,20

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.391,64

258,72

157,52

282,98

500,92

726,26

1.084,73

380,51

2.1

Đất quốc phòng

CQP

11,32

3,01

0,07

8,24

2.2

Đất an ninh

CAN

6,17

2,42

2,34

0,09

0,06

0,38

0,78

0,10

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

152,52

152,52

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

22,51

2,84

1,29

0,72

3,76

3,15

10,53

0,22

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

133,51

3,02

6,66

21,87

6,32

3,91

91,53

0,20

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

672,34

77,23

41,48

61,21

43,35

140,51

222,07

86,49

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

12,73

10,86

0,79

0,27

0,81

-

Đất cơ sở y tế

DYT

9,76

1,81

0,16

0,27

0,06

0,22

7,10

0,14

-

Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

48,54

9,80

1,98

2,85

4,00

4,79

20,38

4,74

-

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

9,76

7,80

1,64

0,32

-

Đất cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

3,33

1,83

1,50

-

Đất giao thông

DGT

288,95

32,95

32,27

26,96

21,75

36,00

88,27

50,75

-

Đất thủy lợi

DTL

106,62

5,61

6,28

30,27

15,66

37,82

1,35

9,63

-

Đất công trình năng lượng

DNL

188,40

4,06

60,96

103,27

20,11

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,42

0,31

0,01

0,05

0,02

0,03

-

Đất chợ

DCH

3,83

2,20

0,86

0,23

0,08

0,18

0,28

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

21,42

0,49

8,39

12,50

0,04

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

739,63

84,59

38,23

87,44

113,91

138,35

157,29

119,82

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

8,27

3,58

0,87

0,55

0,36

0,41

2,23

0,27

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,83

0,91

1,92

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

11,44

5,66

1,10

0,03

1,42

2,56

0,38

0,29

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

32,11

8,86

3,67

1,14

1,34

3,43

1,14

12,53

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

4,70

0,21

2,10

2,39

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,07

0,07

0,10

0,08

0,10

0,15

0,39

0,18

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,87

0,87

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

4,82

0,50

0,62

1,60

1,38

0,45

0,27

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.560,64

61,69

61,46

109,08

326,60

423,55

418,16

160,10

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

4,87

2,66

2,21

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,60

0,11

0,25

0,15

0,09

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

13.193,43

881,35

743,25

1.812,70

2.046,57

2.488,93

2.821,72

2.398,91

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2019

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Phường Châu Văn Liêm

Phường Thới Hòa

Phường Long Hưng

Phường Thới Long

Phường Thới An

Phường Phước Thới

Phường Trường Lạc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…+(11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

39,92

11,42

3,67

0,63

0,02

0,11

4,08

19,99

1.1

Đất trồng lúa

LUA

20,58

2,80

1,30

0,55

15,93

Trong đó: Đất chuyên lúa nước

LUC

20,58

2,80

1,30

0,55

15,93

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

19,34

8,62

2,37

0,63

0,02

0,11

3,53

4,06

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,63

0,30

1,33

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1,63

0,30

1,33

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Phường Châu Văn Liêm

Phường Thới Hòa

Phường Long Hưng

Phường Thới Long

Phường Thới An

Phường Phước Thới

Phường Trường Lạc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…+(11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

62,18

15,32

5,30

2,23

4,78

1,51

11,12

21,92

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

22,33

2,92

1,57

0,27

0,25

0,24

0,84

16,24

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

22,33

2,92

1,57

0,27

0,25

0,24

0,84

16,24

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

39,85

12,40

3,73

1,96

4,53

1,27

10,28

5,68

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

75,00

5,00

5,00

10,00

15,00

20,00

15,00

5,00

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

75,00

5,00

5,00

10,00

15,00

20,00

15,00

5,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

RSX/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

Vị trí, diện tích các khu vực chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất được xác định theo Bản đồ kế hoạch năm 2019; Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất.

Content:
3.713,41

219,13

137,57

278,61

690,58

929,09

848,02

610,41

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

156,43

4,88

14,41

28,82

20,61

62,25

17,25

8,21

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,70

0,50

0,20

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.391,64

258,72

157,52

282,98

500,92

726,26

1.084,73

380,51

2.1

Đất quốc phòng

CQP

11,32

3,01

0,07

8,24

2.2

Đất an ninh

CAN

6,17

2,42

2,34

0,09

0,06

0,38

0,78

0,10

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

152,52

152,52

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

22,51

2,84

1,29

0,72

3,76

3,15

10,53

0,22

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

133,51

3,02

6,66

21,87

6,32

3,91

91,53

0,20

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

672,34

77,23

41,48

61,21

43,35

140,51

222,07

86,49

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

12,73

10,86

0,79

0,27

0,81

-

Đất cơ sở y tế

DYT

9,76

1,81

0,16

0,27

0,06

0,22

7,10

0,14

-

Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

48,54

9,80

1,98

2,85

4,00

4,79

20,38

4,74

-

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

9,76

7,80

1,64

0,32

-

Đất cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

3,33

1,83

1,50

-

Đất giao thông

DGT

288,95

32,95

32,27

26,96

21,75

36,00

88,27

50,75

-

Đất thủy lợi

DTL

106,62

5,61

6,28

30,27

15,66

37,82

1,35

9,63

-

Đất công trình năng lượng

DNL

188,40

4,06

60,96

103,27

20,11

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,42

0,31

0,01

0,05

0,02

0,03

-

Đất chợ

DCH

3,83

2,20

0,86

0,23

0,08

0,18

0,28

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

21,42

0,49

8,39

12,50

0,04

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

739,63

84,59

38,23

87,44

113,91

138,35

157,29

119,82

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

8,27

3,58

0,87

0,55

0,36

0,41

2,23

0,27

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,83

0,91

1,92

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

11,44

5,66

1,10

0,03

1,42

2,56

0,38

0,29

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

32,11

8,86

3,67

1,14

1,34

3,43

1,14

12,53

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

4,70

0,21

2,10

2,39

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,07

0,07

0,10

0,08

0,10

0,15

0,39

0,18

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,87

0,87

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

4,82

0,50

0,62

1,60

1,38

0,45

0,27

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.560,64

61,69

61,46

109,08

326,60

423,55

418,16

160,10

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

4,87

2,66

2,21

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,60

0,11

0,25

0,15

0,09

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

13.193,43

881,35

743,25

1.812,70

2.046,57

2.488,93

2.821,72

2.398,91

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2019

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Phường Châu Văn Liêm

Phường Thới Hòa

Phường Long Hưng

Phường Thới Long

Phường Thới An

Phường Phước Thới

Phường Trường Lạc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…+(11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

39,92

11,42

3,67

0,63

0,02

0,11

4,08

19,99

1.1

Đất trồng lúa

LUA

20,58

2,80

1,30

0,55

15,93

Trong đó: Đất chuyên lúa nước

LUC

20,58

2,80

1,30

0,55

15,93

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

19,34

8,62

2,37

0,63

0,02

0,11

3,53

4,06

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,63

0,30

1,33

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1,63

0,30

1,33

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Phường Châu Văn Liêm

Phường Thới Hòa

Phường Long Hưng

Phường Thới Long

Phường Thới An

Phường Phước Thới

Phường Trường Lạc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…+(11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

62,18

15,32

5,30

2,23

4,78

1,51

11,12

21,92

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

22,33

2,92

1,57

0,27

0,25

0,24

0,84

16,24

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

22,33

2,92

1,57

0,27

0,25

0,24

0,84

16,24

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

39,85

12,40

3,73

1,96

4,53

1,27

10,28

5,68

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

75,00

5,00

5,00

10,00

15,00

20,00

15,00

5,00

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

75,00

5,00

5,00

10,00

15,00

20,00

15,00

5,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

RSX/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

Vị trí, diện tích các khu vực chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất được xác định theo Bản đồ kế hoạch năm 2019; Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất.