Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1305/QĐ-STC năm 2013 bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "21/03/2013", "sign_number": "1305/QĐ-STC", "signer": "Lê Thị Loan", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "21/03/2013", "sign_number": "1305/QĐ-STC", "signer": "Lê Thị Loan", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "21/03/2013", "sign_number": "1305/QĐ-STC", "signer": "Lê Thị Loan", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "21/03/2013", "sign_number": "1305/QĐ-STC", "signer": "Lê Thị Loan", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "21/03/2013", "sign_number": "1305/QĐ-STC", "signer": "Lê Thị Loan", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1305/QĐ-STC năm 2013 bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ Hà Nội

Điều 1. Bổ sung giá tính lệ phí trước bạ các loại ôtô cụ thể như sau:
...
3.206

15

HUYNDAl EQUUS VL500; 5.0; 04 chỗ

2013

3.935

16

HUYNDAI EQUUS VL500 LIMOUSINE; 5.0; 04 chỗ

2013

3.935

17

HUYNDAI H-1; 2.4; 06 chỗ

2013

724

18

HUYNDAI H-1; 2.4; 09 chỗ

2013

786

19

HUYNDAI H-1; 2.5; 09 chỗ

2013

848

20

HUYNDAI H-1; 2.5; 03 chỗ (tải van)

2013

666

NHÃN HIỆU MERCEDES-BENZ

1

MERCEDES-BENZ ML250 CDI 4MATIC; 2143 cm3

2012;2013

3.081

2

MERCEDES-BENZ ML350 4MATIC; 3498 cm3; 05 chỗ

2012

3.397

3

MERCEDES-BENZ E350; 3498 cm3; 04 chỗ

2010

2.000

NHÃN HIỆU KIA

1

KIA RIO 1,4L 5 CỬA AT; số tự động 4 cấp

2013

564

2

KIA SPORTAGE AT 2 WD; 05 chỗ; số tự động 6 cấp; 2.0L

2013

870

3

KIA KOUP 2.0 AT; 05 chỗ; số tự động 6 cấp; 1.6L

2013

729

4

KIA HATCBACK 1.6 AT; 05 chỗ; số tự động 6 cấp; 1.6L

2013

661

5

KIA OPTIMA 2.0 AT; 05 chỗ; số tự động 6 cấp; 1.6L

2013

910

6

KIA CADENZA 3.5 AT; 05 chỗ; số tự động 6 cấp; 3.5L

2013

1.330

II/ Xác định giá ghi trên hóa đơn bán hàng hợp pháp, giá thị trường hoặc giá của tài sản cùng loại tương tự:

NHÃN HIỆU FORD

I

FORD RANGER XLS (PICK UP CABIN KÉP); 2198 cm3; 05 chỗ

2012

658

Content:
3.206

15

HUYNDAl EQUUS VL500; 5.0; 04 chỗ

2013

3.935

16

HUYNDAI EQUUS VL500 LIMOUSINE; 5.0; 04 chỗ

2013

3.935

17

HUYNDAI H-1; 2.4; 06 chỗ

2013

724

18

HUYNDAI H-1; 2.4; 09 chỗ

2013

786

19

HUYNDAI H-1; 2.5; 09 chỗ

2013

848

20

HUYNDAI H-1; 2.5; 03 chỗ (tải van)

2013

666

NHÃN HIỆU MERCEDES-BENZ

1

MERCEDES-BENZ ML250 CDI 4MATIC; 2143 cm3

2012;2013

3.081

2

MERCEDES-BENZ ML350 4MATIC; 3498 cm3; 05 chỗ

2012

3.397

3

MERCEDES-BENZ E350; 3498 cm3; 04 chỗ

2010

2.000

NHÃN HIỆU KIA

1

KIA RIO 1,4L 5 CỬA AT; số tự động 4 cấp

2013

564

2

KIA SPORTAGE AT 2 WD; 05 chỗ; số tự động 6 cấp; 2.0L

2013

870

3

KIA KOUP 2.0 AT; 05 chỗ; số tự động 6 cấp; 1.6L

2013

729

4

KIA HATCBACK 1.6 AT; 05 chỗ; số tự động 6 cấp; 1.6L

2013

661

5

KIA OPTIMA 2.0 AT; 05 chỗ; số tự động 6 cấp; 1.6L

2013

910

6

KIA CADENZA 3.5 AT; 05 chỗ; số tự động 6 cấp; 3.5L

2013

1.330

II/ Xác định giá ghi trên hóa đơn bán hàng hợp pháp, giá thị trường hoặc giá của tài sản cùng loại tương tự:

NHÃN HIỆU FORD

I

FORD RANGER XLS (PICK UP CABIN KÉP); 2198 cm3; 05 chỗ

2012

658