Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1413/QĐ-UBND 2021 Quy hoạch sử dụng đất huyện Trực Ninh Nam Định đến 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "06/07/2021", "sign_number": "1413/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "06/07/2021", "sign_number": "1413/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "06/07/2021", "sign_number": "1413/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "06/07/2021", "sign_number": "1413/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "06/07/2021", "sign_number": "1413/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1413/QĐ-UBND 2021 Quy hoạch sử dụng đất huyện Trực Ninh Nam Định đến 2030

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Trực Ninh với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
...
3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

5,36

1.1

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

5,36

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10,51

2.1

Đất khu công nghiệp

SKK

1,00

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

4,09

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,51

2.4

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,01

2.5

Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm

SKX

3,90

(Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Trực Ninh tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp Quy hoạch sử dụng đất đến 2030 huyện Trực Ninh).

Content:
Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

5,36

1.1

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

5,36

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10,51

2.1

Đất khu công nghiệp

SKK

1,00

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

4,09

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,51

2.4

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,01

2.5

Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm

SKX

3,90

(Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Trực Ninh tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp Quy hoạch sử dụng đất đến 2030 huyện Trực Ninh).