Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 3044/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của thị trấn Củ Chi, huyện Củ Chi

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/07/2008", "sign_number": "3044/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/07/2008", "sign_number": "3044/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/07/2008", "sign_number": "3044/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/07/2008", "sign_number": "3044/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/07/2008", "sign_number": "3044/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 3044/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của thị trấn Củ Chi, huyện Củ Chi

Điều 1. Duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của thị trấn Củ Chi, huyện Củ Chi với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất ở

OTC

55,48

35,27

64,29

31,76

8,81

15,88

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

55,48

100,00

64,29

100,00

8,81

15,88

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

96,01

61,04

132,37

65,40

36,36

37,87

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

8,96

9,33

10,02

7,57

1,06

11,83

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

2,75

2,86

2,75

2,08

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

15,50

16,14

22,56

17,04

7,06

45,55

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

SKK

1,81

11,68

1,81

8,02

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

13,69

88,32

20,75

91,98

7,06

51,57

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

68,80

71,66

97,04

73,31

28,24

41,05

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

52,53

76,35

66,24

68,26

13,71

26,10

2.2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

1,72

2,50

1,78

1,83

0,06

3,49

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

2,06

2,99

8,66

8,92

6,60

320,39

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

0,10

0,15

0,20

0,21

0,10

100,00

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

10,79

15,68

13,98

14,41

3,19

29,56

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,88

1,28

4,96

5,11

4,08

463,64

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

0,72

1,05

0,72

0,74

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

0,50

0,52

0,50

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

3,68

2,34

3,68

1,82

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

2,12

1,35

2,07

1,02

-0,05

-2,36

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

CSD

0,02

0,01

-0,02

-100,00

Content:
2.1

Đất ở

OTC

55,48

35,27

64,29

31,76

8,81

15,88

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

55,48

100,00

64,29

100,00

8,81

15,88

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

96,01

61,04

132,37

65,40

36,36

37,87

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

8,96

9,33

10,02

7,57

1,06

11,83

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

2,75

2,86

2,75

2,08

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

15,50

16,14

22,56

17,04

7,06

45,55

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

SKK

1,81

11,68

1,81

8,02

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

13,69

88,32

20,75

91,98

7,06

51,57

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

68,80

71,66

97,04

73,31

28,24

41,05

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

52,53

76,35

66,24

68,26

13,71

26,10

2.2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

1,72

2,50

1,78

1,83

0,06

3,49

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

2,06

2,99

8,66

8,92

6,60

320,39

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

0,10

0,15

0,20

0,21

0,10

100,00

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

10,79

15,68

13,98

14,41

3,19

29,56

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,88

1,28

4,96

5,11

4,08

463,64

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

0,72

1,05

0,72

0,74

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

0,50

0,52

0,50

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

3,68

2,34

3,68

1,82

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

2,12

1,35

2,07

1,02

-0,05

-2,36

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

CSD

0,02

0,01

-0,02

-100,00