Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 24/QĐ-UBND 2018 Duy trì nhân rộng nâng cao chất lượng câu lạc bộ gia đình Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "03/01/2018", "sign_number": "24/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "03/01/2018", "sign_number": "24/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "03/01/2018", "sign_number": "24/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "03/01/2018", "sign_number": "24/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "03/01/2018", "sign_number": "24/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 24/QĐ-UBND 2018 Duy trì nhân rộng nâng cao chất lượng câu lạc bộ gia đình Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt bổ sung nội dung thực hiện đề án "Duy trì, nhân rộng, nâng cao chất lượng câu lạc bộ gia đình 5 không, 3 sạch góp phần thiết thực vào Chương trình xây dựng nông thôn mới tỉnh Thanh Hóa”, gồm các nội dung sau:
...
3. Kinh phí thực hiện Đề án giai đoạn 2016 - 2020:
3.1. Tổng dự toán kinh phí: 8.535.000 nghìn đồng
(Bằng chữ: Tám tỷ, năm trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn).
Trong đó:
- Ngân sách nhà nước hỗ trợ: 6.325.000 nghìn đồng.
+ Năm 2016- 2017 (02 năm): 1.590.000 nghìn đồng;
+ Năm 2018-2020 (03 năm): 4.735.000 nghìn đồng.
- Phần huy động vốn đối ứng của các địa phương và huy động xã hội hóa: 2.210.000 nghìn đồng.
- Chi tiết cụ thể theo từng năm:

Nội dung

Tổng kinh phí (nghìn đồng)

Trong đó

Ghi chú

NSNN hỗ trợ giai đoạn 2018-2020

Nguồn vốn đối ứng và huy động xã hội hóa

Tổng cộng:

8.535.000

6.325.000

2.210.000

Năm 2016

780.000

780.000

0

Đã thực hiện

Năm 2017

810.000

810.000

0

Đã thực hiện

Năm 2018

2.466.000

1.673.000

793.000

Biểu chi tiết kèm theo

Năm 2019

2.377.000

1.694.000

683.000

Năm 2020

2.102.000

1.368.000

734.000

3.2. Nguồn vốn thực hiện: Ngân sách nhà nước hỗ trợ từ nguồn vốn sự nghiệp Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới; vốn đối ứng của các địa phương và huy động xã hội hóa.

Content:
Kinh phí thực hiện Đề án giai đoạn 2016 - 2020:
3.1. Tổng dự toán kinh phí: 8.535.000 nghìn đồng
(Bằng chữ: Tám tỷ, năm trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn).
Trong đó:
- Ngân sách nhà nước hỗ trợ: 6.325.000 nghìn đồng.
+ Năm 2016- 2017 (02 năm): 1.590.000 nghìn đồng;
+ Năm 2018-2020 (03 năm): 4.735.000 nghìn đồng.
- Phần huy động vốn đối ứng của các địa phương và huy động xã hội hóa: 2.210.000 nghìn đồng.
- Chi tiết cụ thể theo từng năm:

Nội dung

Tổng kinh phí (nghìn đồng)

Trong đó

Ghi chú

NSNN hỗ trợ giai đoạn 2018-2020

Nguồn vốn đối ứng và huy động xã hội hóa

Tổng cộng:

8.535.000

6.325.000

2.210.000

Năm 2016

780.000

780.000

0

Đã thực hiện

Năm 2017

810.000

810.000

0

Đã thực hiện

Năm 2018

2.466.000

1.673.000

793.000

Biểu chi tiết kèm theo

Năm 2019

2.377.000

1.694.000

683.000

Năm 2020

2.102.000

1.368.000

734.000

3.2. Nguồn vốn thực hiện: Ngân sách nhà nước hỗ trợ từ nguồn vốn sự nghiệp Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới; vốn đối ứng của các địa phương và huy động xã hội hóa.