Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 185/QĐ-UBND 2024 phê duyệt đồ án Quy hoạch chung đô thị Cảm Nhân Yên Bái

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "30/01/2024", "sign_number": "185/QĐ-UBND", "signer": "Trần Huy Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "30/01/2024", "sign_number": "185/QĐ-UBND", "signer": "Trần Huy Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "30/01/2024", "sign_number": "185/QĐ-UBND", "signer": "Trần Huy Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "30/01/2024", "sign_number": "185/QĐ-UBND", "signer": "Trần Huy Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "30/01/2024", "sign_number": "185/QĐ-UBND", "signer": "Trần Huy Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 185/QĐ-UBND 2024 phê duyệt đồ án Quy hoạch chung đô thị Cảm Nhân Yên Bái

Điều 1. Phê duyệt đồ án Quy hoạch chung đô thị mới Cảm Nhân, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái đến năm 2045, với các nội dung như sau:
...
6. Quy hoạch sử dụng đất theo yêu cầu phát triển các giai đoạn
Bảng tổng hợp quy hoạch sử dụng đất:

Stt

Chức năng sử dụng đất

Giai đoạn đến năm 2030

Giai đoạn đến năm 2045

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Tổng diện tích đất

4426,46

100,00

4426,46

100,00

A

Đất dân dụng

219,59

4,96

280,25

6,33

1

Đất ở

76,54

1,73

94,74

2,14

2

Đất giáo dục

5,55

0,13

6,48

0,15

2.1

Trường mầm non

0,96

0,02

1,39

0,03

2.2

Trường TH& THCS

2,29

0,05

2,79

0,06

2.3

Trường THPT

2,30

0,05

2,30

0,05

3

Đất dịch vụ - công cộng khác

7,52

0,17

11,51

0,26

3.1

Đất xây dựng cơ sở y tế

0,55

0,01

0,55

0,01

3.2

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

2,00

0,05

2,00

0,05

3.3

Đất thể dục thể thao

2,30

0,05

5,31

0,12

3.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,10

0,002

0,10

0,002

3.5

Đất chợ

1,09

0,02

1,09

0,02

3.6

Đất công cộng, TMDV khác

1,48

0,035

2,46

0,05

4

Đất cơ quan, trụ sở cấp đô thị

0,72

0,02

0,72

0,02

5

Đất cây xanh sử dụng công cộng

7,82

0,18

14,11

0,32

6

Đất giao thông đô thị

86,26

1,95

118,73

2,68

7

Đất hạ tầng kỹ thuật khác cấp đô thị

35,18

0,79

34,68

0,78

B

Đất ngoài dân dụng

57,03

1,29

85,37

1,93

1

Đất sản xuất công nghiệp, kho tàng

9,80

0,22

14,00

0,32

2

Đất khoáng sản và sản xuất VLXD

2,72

0,06

5,72

0,13

3

Đất cơ quan, trụ sở ngoài đô thị

0,12

0,003

0,12

0,003

4

Đất dịch vụ du lịch

9,37

0,21

9,37

0,21

5

Đất di tích, tôn giáo

0,29

0,007

0,29

0,007

5.1

Đất di tích

0,22

0,005

0,22

0,005

5.2

Đất tôn giáo

0,07

0,002

0,07

0,002

6

Đất an ninh

0,66

0,015

0,66

0,015

7

Đất quốc phòng

2,15

0,05

2,15

0,05

8

Đất giao thông đối ngoại

18,09

0,41

38,63

0,87

9

Đất hạ tầng kỹ thuật khác ngoài đô thị

13,83

0,31

14,43

0,33

C

Đất nông nghiệp và các chức năng khác

4149,84

93,75

4060,84

91,74

1

Đất sản xuất nông nghiệp

701,08

15,84

697,82

15,76

2

Đất lâm nghiệp (đất rừng sản xuất)

3182,41

71,90

3029,30

68,44

3

Đất dự trữ phát triển

127,83

2,89

197,58

4,46

4

Đất nuôi trồng thủy sản

58,85

1,33

58,53

1,32

5

Đất chưa sử dụng

16,98

0,38

16,98

0,38

6

Diện tích mặt nước hồ, ao, đầm

10,12

0,23

9,52

0,22

7

Sông, suối, kênh, rạch

52,56

1,19

51,10

1,15

Content:
Quy hoạch sử dụng đất theo yêu cầu phát triển các giai đoạn
Bảng tổng hợp quy hoạch sử dụng đất:

Stt

Chức năng sử dụng đất

Giai đoạn đến năm 2030

Giai đoạn đến năm 2045

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Tổng diện tích đất

4426,46

100,00

4426,46

100,00

A

Đất dân dụng

219,59

4,96

280,25

6,33

1

Đất ở

76,54

1,73

94,74

2,14

2

Đất giáo dục

5,55

0,13

6,48

0,15

2.1

Trường mầm non

0,96

0,02

1,39

0,03

2.2

Trường TH& THCS

2,29

0,05

2,79

0,06

2.3

Trường THPT

2,30

0,05

2,30

0,05

3

Đất dịch vụ - công cộng khác

7,52

0,17

11,51

0,26

3.1

Đất xây dựng cơ sở y tế

0,55

0,01

0,55

0,01

3.2

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

2,00

0,05

2,00

0,05

3.3

Đất thể dục thể thao

2,30

0,05

5,31

0,12

3.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,10

0,002

0,10

0,002

3.5

Đất chợ

1,09

0,02

1,09

0,02

3.6

Đất công cộng, TMDV khác

1,48

0,035

2,46

0,05

4

Đất cơ quan, trụ sở cấp đô thị

0,72

0,02

0,72

0,02

5

Đất cây xanh sử dụng công cộng

7,82

0,18

14,11

0,32

6

Đất giao thông đô thị

86,26

1,95

118,73

2,68

7

Đất hạ tầng kỹ thuật khác cấp đô thị

35,18

0,79

34,68

0,78

B

Đất ngoài dân dụng

57,03

1,29

85,37

1,93

1

Đất sản xuất công nghiệp, kho tàng

9,80

0,22

14,00

0,32

2

Đất khoáng sản và sản xuất VLXD

2,72

0,06

5,72

0,13

3

Đất cơ quan, trụ sở ngoài đô thị

0,12

0,003

0,12

0,003

4

Đất dịch vụ du lịch

9,37

0,21

9,37

0,21

5

Đất di tích, tôn giáo

0,29

0,007

0,29

0,007

5.1

Đất di tích

0,22

0,005

0,22

0,005

5.2

Đất tôn giáo

0,07

0,002

0,07

0,002

6

Đất an ninh

0,66

0,015

0,66

0,015

7

Đất quốc phòng

2,15

0,05

2,15

0,05

8

Đất giao thông đối ngoại

18,09

0,41

38,63

0,87

9

Đất hạ tầng kỹ thuật khác ngoài đô thị

13,83

0,31

14,43

0,33

C

Đất nông nghiệp và các chức năng khác

4149,84

93,75

4060,84

91,74

1

Đất sản xuất nông nghiệp

701,08

15,84

697,82

15,76

2

Đất lâm nghiệp (đất rừng sản xuất)

3182,41

71,90

3029,30

68,44

3

Đất dự trữ phát triển

127,83

2,89

197,58

4,46

4

Đất nuôi trồng thủy sản

58,85

1,33

58,53

1,32

5

Đất chưa sử dụng

16,98

0,38

16,98

0,38

6

Diện tích mặt nước hồ, ao, đầm

10,12

0,23

9,52

0,22

7

Sông, suối, kênh, rạch

52,56

1,19

51,10

1,15