Document: Khoản 9 Điều 2 Quyết định 665/QĐ-BNN-TCCB 2014 chức năng nhiệm vụ quyền hạn cơ cấu tổ chức của Cục Chăn nuôi

Type: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "04/04/2014", "sign_number": "665/QĐ-BNN-TCCB", "signer": "Cao Đức Phát", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "04/04/2014", "sign_number": "665/QĐ-BNN-TCCB", "signer": "Cao Đức Phát", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "04/04/2014", "sign_number": "665/QĐ-BNN-TCCB", "signer": "Cao Đức Phát", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "04/04/2014", "sign_number": "665/QĐ-BNN-TCCB", "signer": "Cao Đức Phát", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "04/04/2014", "sign_number": "665/QĐ-BNN-TCCB", "signer": "Cao Đức Phát", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 9 Điều 2 Quyết định 665/QĐ-BNN-TCCB 2014 chức năng nhiệm vụ quyền hạn cơ cấu tổ chức của Cục Chăn nuôi

Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn
...
9. Quản lý chất lượng, an toàn thực phẩm về chăn nuôi:
a) Trình Bộ cơ chế, chính sách, đề án, chương trình, kế hoạch hoạt động sản xuất đảm bảo chất lượng, an toàn thực phẩm; các quy định, tiêu chuẩn quốc gia, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng, an toàn thực phẩm thuộc lĩnh vực chăn nuôi. Tổ chức thực hiện sau khi được phê duyệt;
b) Đề xuất xây dựng, phát triển và quản lý các vùng chăn nuôi an toàn;
c) Giám sát, kiểm tra việc thực hiện quy chế quản lý vùng, cơ sở sản xuất chăn nuôi an toàn;
d) Thực hiện chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn thực phẩm theo quy định;
đ) Thực hiện quản lý hoạt động tổ chức chứng nhận VietGAP thuộc phạm vi quản lý của Cục theo quy định pháp luật và phân công của Bộ trưởng;
e) Tham gia tuyên truyền, phổ biến giáo dục chính sách pháp luật về chất lượng, an toàn thực phẩm;
g) Thực hiện công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ chuyên trách quản lý chất lượng, an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý theo quy định;
h) Thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành và xử lý vi phạm về chất lượng, an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý theo phân công của Bộ trưởng và quy định pháp luật.

Content:
Quản lý chất lượng, an toàn thực phẩm về chăn nuôi:
a) Trình Bộ cơ chế, chính sách, đề án, chương trình, kế hoạch hoạt động sản xuất đảm bảo chất lượng, an toàn thực phẩm; các quy định, tiêu chuẩn quốc gia, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng, an toàn thực phẩm thuộc lĩnh vực chăn nuôi. Tổ chức thực hiện sau khi được phê duyệt;
b) Đề xuất xây dựng, phát triển và quản lý các vùng chăn nuôi an toàn;
c) Giám sát, kiểm tra việc thực hiện quy chế quản lý vùng, cơ sở sản xuất chăn nuôi an toàn;
d) Thực hiện chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn thực phẩm theo quy định;
đ) Thực hiện quản lý hoạt động tổ chức chứng nhận VietGAP thuộc phạm vi quản lý của Cục theo quy định pháp luật và phân công của Bộ trưởng;
e) Tham gia tuyên truyền, phổ biến giáo dục chính sách pháp luật về chất lượng, an toàn thực phẩm;
g) Thực hiện công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ chuyên trách quản lý chất lượng, an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý theo quy định;
h) Thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành và xử lý vi phạm về chất lượng, an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý theo phân công của Bộ trưởng và quy định pháp luật.