Document: Khoản 3 Điều 6 Thông tư 98/2014/TT-BTC hướng dẫn kế toán tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "25/07/2014", "sign_number": "98/2014/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "25/07/2014", "sign_number": "98/2014/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "25/07/2014", "sign_number": "98/2014/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "25/07/2014", "sign_number": "98/2014/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "25/07/2014", "sign_number": "98/2014/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 6 Thông tư 98/2014/TT-BTC hướng dẫn kế toán tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ

Điều 6. Tài khoản 010- TSHTĐB giao ủy thác
...
3. Kết cấu và nội dung phản ánh của tài khoản 010- TSHTĐB giao ủy thác
a) Bên Nợ Tài khoản 010: Giá trị TSHTĐB ủy thác cho đơn vị nhận ủy thác quản lý.
b) Bên Có Tài khoản 010: Giá trị TSHTĐB ủy thác nhận lại do kết thúc việc ủy thác.
c) Số dư bên Nợ: Giá trị TSHTĐB đang ủy thác cho đơn vị nhận ủy thác quản lý.

Content:
Kết cấu và nội dung phản ánh của tài khoản 010- TSHTĐB giao ủy thác
a) Bên Nợ Tài khoản 010: Giá trị TSHTĐB ủy thác cho đơn vị nhận ủy thác quản lý.
b) Bên Có Tài khoản 010: Giá trị TSHTĐB ủy thác nhận lại do kết thúc việc ủy thác.
c) Số dư bên Nợ: Giá trị TSHTĐB đang ủy thác cho đơn vị nhận ủy thác quản lý.