Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 508/QĐ-UB mức thu và cơ chế quản lý, sử dụng phí xây dựng

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "05/04/2005", "sign_number": "508/QĐ-UB", "signer": "Trần Văn Hiếu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "05/04/2005", "sign_number": "508/QĐ-UB", "signer": "Trần Văn Hiếu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "05/04/2005", "sign_number": "508/QĐ-UB", "signer": "Trần Văn Hiếu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "05/04/2005", "sign_number": "508/QĐ-UB", "signer": "Trần Văn Hiếu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "05/04/2005", "sign_number": "508/QĐ-UB", "signer": "Trần Văn Hiếu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 508/QĐ-UB mức thu và cơ chế quản lý, sử dụng phí xây dựng

Điều 1. Quy định mức thu và cơ chế quản lý, sử dụng phí xây dựng như sau:
...
2. Mức thu phí xây dựng:

STT

Loại công trình xây dựng

Tỷ lệ thu (%)

1

2

3

1

Công trình xây dựng nhà để ở, không sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh, dịch vụ

1.1

Tại nội thành và thị xã

a

Mặt đường từ loại 1 đến loại 3

0,25

b

Mặt đường từ loại 4 đến loại 7

0,15

c

Mặt đường từ loại 8 đến loại 10

0,1

1.2

Trong ngõ của nội thành và thị xã

0,05

1.3

Mặt đường tại các thị trấn (huyện)

0,05

1.4

Trong ngõ tại các thị trấn (huyện)

0,03

2

Công trình sử dụng để làm Văn phòng, trụ sở làm việc

2.1

Công trình nhóm A

0,3

2.2

Công trình nhóm B

0,5

2.3

Công trình nhóm C

0,7

3

Công trình xây dựng nhà ở để kinh doanh, làm cơ sở sản xuất, kinh doanh và dịch vụ

Content:
Mức thu phí xây dựng:

STT

Loại công trình xây dựng

Tỷ lệ thu (%)

1

2

3

1

Công trình xây dựng nhà để ở, không sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh, dịch vụ

1.1

Tại nội thành và thị xã

a

Mặt đường từ loại 1 đến loại 3

0,25

b

Mặt đường từ loại 4 đến loại 7

0,15

c

Mặt đường từ loại 8 đến loại 10

0,1

1.2

Trong ngõ của nội thành và thị xã

0,05

1.3

Mặt đường tại các thị trấn (huyện)

0,05

1.4

Trong ngõ tại các thị trấn (huyện)

0,03

2

Công trình sử dụng để làm Văn phòng, trụ sở làm việc

2.1

Công trình nhóm A

0,3

2.2

Công trình nhóm B

0,5

2.3

Công trình nhóm C

0,7

3

Công trình xây dựng nhà ở để kinh doanh, làm cơ sở sản xuất, kinh doanh và dịch vụ