Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 3124/QĐ-UBND năm 2013 rà soát bổ sung Quy hoạch phát triển thủy sản Hòa Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "31/12/2013", "sign_number": "3124/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "31/12/2013", "sign_number": "3124/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "31/12/2013", "sign_number": "3124/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "31/12/2013", "sign_number": "3124/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "31/12/2013", "sign_number": "3124/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 3124/QĐ-UBND năm 2013 rà soát bổ sung Quy hoạch phát triển thủy sản Hòa Bình

Điều 1. Phê duyệt dự án rà soát, điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch phát triển thủy sản tỉnh Hòa Bình đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030, với những nội dung sau:
...
4.810

6.080

Sản lượng nuôi hồ chứa

Tấn

1.380

1.600

1.980

Sản lượng nuôi ruộng

Tấn

20

30

40

Sản lượng nuôi lồng

Tấn

1.470

3.200

4.400

4

Năng suất

Tấn/ha

2,38

3,19

4,29

5

Sản xuất cá giống

Triệu con

80

110

150

6

Giá trị sản xuất thủy sản

Tr.đg

247.000

870.000

7

Số lao động thủy sản

Người

6.500

10.000

II. Nội dung Dự án Rà soát, điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch phát triển thủy sản tỉnh Hòa Bình đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030.
1. Quy hoạch các loại hình mặt nước nuôi trồng thủy sản
1.1. Quy hoạch nuôi ao, hồ nhỏ.
Biểu 02: Rà soát, điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch phát triển thủy sản tỉnh Hòa Bình đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030

STT

Đơn vị

QH Năm 2015

QH năm 2020

QH năm 2030

Diện tích (ha)

Sản lượng (tấn)

Diện tích (ha)

Sản lượng (tấn)

Diện tích (ha)

Sản lượng (tấn)

1

Thành phố Hòa Bình

125

288

125

325

125

400

2

Huyện Đà Bắc

80

184

100

260

100

320

3

Huyện Mai Châu

46

106

70

182

70

224

4

Huyện Kỳ Sơn

40

92

100

260

100

320

5

Huyện Lương Sơn

250

575

300

780

300

960

6

Huyện Cao Phong

29

67

29

75

35

112

7

Huyện Kim Bôi

170

391

220

572

220

704

8

Huyện Tân Lạc

110

253

150

390

150

480

9

Huyện Lạc Sơn

160

368

230

598

250

800

10

Huyện Yên Thủy

100

230

226

588

230

736

11

Huyện Lạc Thủy

290

667

300

780

320

1.024

Tổng

1.400

3.220

1.850

4.810

1.900

6.080

1.2. Quy hoạch nuôi cá ruộng
Biểu 03: Quy hoạch phát triển thủy sản kết hợp trên ruộng trũng tỉnh Hòa Bình đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030

STT

Đơn vị

QH Năm 2015

QH năm 2020

QH năm 2030

DT (ha)

SL (Tấn)

DT (ha)

SL (Tấn)

DT (ha)

SL (Tấn)

1

Huyện Mai Châu

2

0,4

2

0,6

2

0,8

2

Huyện Kỳ Sơn

8

1,6

8

2,4

8

3,2

3

Huyện Lương Sơn

20

4,0

20

6,0

20

8,0

4

Huyện Kim Bôi

10

2,0

10

3,0

10

4,0

5

Huyện Lạc Sơn

10

2,0

10

3,0

10

4,0

6

Huyện Lạc Thủy

50

10,0

50

15,0

50

20

Tổng

100

20

100

30

100

40

1.3 Quy hoạch nuôi trên hồ chứa
Biểu 04: Quy hoạch phát triển nuôi thủy sản hồ chứa tỉnh Hòa Bình đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030

STT

Đơn vị

QHNăm 2015

QH năm 2020

QH năm 2030

DT (ha)

SL (Tấn)

DT (ha)

SL (Tấn)

DT (ha)

SL (Tấn)

1

Thành phố Hòa Bình

33

50

33

50

33

70

2

Huyện Đà Bắc

24

35

29

45

50

100

3

Huyện Mai Châu

22

30

22

35

22

50

4

Huyện Kỳ Sơn

15

20

15

24

15

40

5

Huyện Lương Sơn

100

130

120

180

120

223

6

Huyện Cao Phong

61

80

61

92

70

130

7

Huyện Tân Lạc

20

25

20

30

20

50

8

Huyện Lạc Sơn

365

480

370

550

370

630

9

Huyện Yên Thủy

350

460

350

520

350

600

10

Huyện Lạc Thủy

50

70

50

75

50

90

Tổng

1.040

1.380

1.070

1.600

1.100

1.980

1.4. Quy hoạch nuôi cá lồng
Biểu 05: Quy hoạch phát triển nuôi cá lồng tỉnh Hòa Bình đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030

STT

Đơn vị

Quy hoạch năm 2015

Quy hoạch năm 2020

Quy hoạch năm 2030

Số lồng (chiếc)

Thể tích lồng (m3)

Sản lượng (tấn)

Số lồng (chiếc)

Thể tích lồng (m3)

Sản lượng (tấn)

Số lồng (chiếc)

Thể tích lồng (m3)

Sản lượng (tấn)

1

Thành phố Hòa Bình

300

12.000

220

850

34.000

800

1.300

52.000

1.040

2

Huyện Đà Bắc

700

28.000

515

1.000

40.000

960

1.600

64.000

1.200

3

Huyện Mai Châu

400

16.000

294

650

26.000

592

920

36.800

720

4

Huyện Kỳ Sơn

10

400

7

20

800

16

50

2.000

40

5

Huyện Lương Sơn

20

800

15

130

Content:
4.810

6.080

Sản lượng nuôi hồ chứa

Tấn

1.380

1.600

1.980

Sản lượng nuôi ruộng

Tấn

20

30

40

Sản lượng nuôi lồng

Tấn

1.470

3.200

4.400

4

Năng suất

Tấn/ha

2,38

3,19

4,29

5

Sản xuất cá giống

Triệu con

80

110

150

6

Giá trị sản xuất thủy sản

Tr.đg

247.000

870.000

7

Số lao động thủy sản

Người

6.500

10.000

II. Nội dung Dự án Rà soát, điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch phát triển thủy sản tỉnh Hòa Bình đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030.
1. Quy hoạch các loại hình mặt nước nuôi trồng thủy sản
1.1. Quy hoạch nuôi ao, hồ nhỏ.
Biểu 02: Rà soát, điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch phát triển thủy sản tỉnh Hòa Bình đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030

STT

Đơn vị

QH Năm 2015

QH năm 2020

QH năm 2030

Diện tích (ha)

Sản lượng (tấn)

Diện tích (ha)

Sản lượng (tấn)

Diện tích (ha)

Sản lượng (tấn)

1

Thành phố Hòa Bình

125

288

125

325

125

400

2

Huyện Đà Bắc

80

184

100

260

100

320

3

Huyện Mai Châu

46

106

70

182

70

224

4

Huyện Kỳ Sơn

40

92

100

260

100

320

5

Huyện Lương Sơn

250

575

300

780

300

960

6

Huyện Cao Phong

29

67

29

75

35

112

7

Huyện Kim Bôi

170

391

220

572

220

704

8

Huyện Tân Lạc

110

253

150

390

150

480

9

Huyện Lạc Sơn

160

368

230

598

250

800

10

Huyện Yên Thủy

100

230

226

588

230

736

11

Huyện Lạc Thủy

290

667

300

780

320

1.024

Tổng

1.400

3.220

1.850

4.810

1.900

6.080

1.2. Quy hoạch nuôi cá ruộng
Biểu 03: Quy hoạch phát triển thủy sản kết hợp trên ruộng trũng tỉnh Hòa Bình đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030

STT

Đơn vị

QH Năm 2015

QH năm 2020

QH năm 2030

DT (ha)

SL (Tấn)

DT (ha)

SL (Tấn)

DT (ha)

SL (Tấn)

1

Huyện Mai Châu

2

0,4

2

0,6

2

0,8

2

Huyện Kỳ Sơn

8

1,6

8

2,4

8

3,2

3

Huyện Lương Sơn

20

4,0

20

6,0

20

8,0

4

Huyện Kim Bôi

10

2,0

10

3,0

10

4,0

5

Huyện Lạc Sơn

10

2,0

10

3,0

10

4,0

6

Huyện Lạc Thủy

50

10,0

50

15,0

50

20

Tổng

100

20

100

30

100

40

1.3 Quy hoạch nuôi trên hồ chứa
Biểu 04: Quy hoạch phát triển nuôi thủy sản hồ chứa tỉnh Hòa Bình đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030

STT

Đơn vị

QHNăm 2015

QH năm 2020

QH năm 2030

DT (ha)

SL (Tấn)

DT (ha)

SL (Tấn)

DT (ha)

SL (Tấn)

1

Thành phố Hòa Bình

33

50

33

50

33

70

2

Huyện Đà Bắc

24

35

29

45

50

100

3

Huyện Mai Châu

22

30

22

35

22

50

4

Huyện Kỳ Sơn

15

20

15

24

15

40

5

Huyện Lương Sơn

100

130

120

180

120

223

6

Huyện Cao Phong

61

80

61

92

70

130

7

Huyện Tân Lạc

20

25

20

30

20

50

8

Huyện Lạc Sơn

365

480

370

550

370

630

9

Huyện Yên Thủy

350

460

350

520

350

600

10

Huyện Lạc Thủy

50

70

50

75

50

90

Tổng

1.040

1.380

1.070

1.600

1.100

1.980

1.Quy hoạch nuôi cá lồng
Biểu 05: Quy hoạch phát triển nuôi cá lồng tỉnh Hòa Bình đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030

STT

Đơn vị

Quy hoạch năm 2015

Quy hoạch năm 2020

Quy hoạch năm 2030

Số lồng (chiếc)

Thể tích lồng (m3)

Sản lượng (tấn)

Số lồng (chiếc)

Thể tích lồng (m3)

Sản lượng (tấn)

Số lồng (chiếc)

Thể tích lồng (m3)

Sản lượng (tấn)

1

Thành phố Hòa Bình

300

12.000

220

850

34.000

800

1.300

52.000

1.040

2

Huyện Đà Bắc

700

28.000

515

1.000

40.000

960

1.600

64.000

1.200

3

Huyện Mai Châu

400

16.000

294

650

26.000

592

920

36.800

720

4

Huyện Kỳ Sơn

10

400

7

20

800

16

50

2.000

40

5

Huyện Lương Sơn

20

800

15

130