Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 252/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Phong Điền Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "26/01/2018", "sign_number": "252/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "26/01/2018", "sign_number": "252/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "26/01/2018", "sign_number": "252/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "26/01/2018", "sign_number": "252/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "26/01/2018", "sign_number": "252/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 252/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Phong Điền Huế

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Phong Điền với các chỉ tiêu sử dụng đất như sau:
...
2.571,37

2,71

2.515,97

2,65

-55,40

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.475,34

4,72

4.460,18

4,70

-15,16

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

7.891,25

8,32

7.898,83

8,33

7,58

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

35.418,42

37,35

35.418,42

37,35

0,00

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

22.910,21

24,16

22.306,26

23,52

-603,95

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.027,38

1,08

1.121,94

1,18

94,56

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

274,81

0,29

397,64

0,42

122,83

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

11.573,33

12,21

12.288,55

12,96

715,22

2.1

Đất quốc phòng

CQP

55,22

0,06

74,72

0,08

19,50

2.2

Đất an ninh

CAN

1,61

0,00

7,37

0,01

5,76

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

321,03

0,34

521,03

0,55

200,00

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

17,15

0,02

17,15

0,02

0,00

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

66,97

0,07

76,03

0,08

9,06

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

84,24

0,09

96,93

0,10

12,69

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

199,41

0,21

199,41

0,21

0,00

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.377,00

4,62

4.671,43

4,93

294,43

2.9.1

Đất giao thông

DGT

1.655,87

1,75

1.791,29

1,89

135,42

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

1.228,58

1,30

1.260,45

1,33

31,87

2.9.3

Đất công trình năng lượng

DNL

1.305,47

1,38

1.425,96

1,50

120,49

2.9.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

1,50

0,00

1,58

0,00

0,08

2.9.5

Đất cơ sở văn hóa

DVH

2,20

0,00

6,53

0,01

4,33

2.9.6

Đất cơ sở y tế

DYT

14,83

0,02

14,79

0,02

-0,04

2.9.7

Đất cơ sở giáo dục- đào tạo

DGD

111,71

0,12

113,39

0,12

1,68

2.9.8

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

44,62

0,05

45,07

0,05

0,45

2.9.9

Đất chợ

DCH

12,22

0,01

12,37

0,01

0,15

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

4,52

0,00

4,84

0,01

0,32

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,31

0,00

4,31

0,00

1,00

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

966,89

1,02

1.102,14

1,16

135,25

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

67,40

0,07

78,34

0,08

10,94

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

12,69

0,01

12,93

0,01

0,24

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,10

0,00

3,57

0,00

0,47

2.17

Đất xây dựng trụ sở ngoại giao

DNG

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

17,11

0,02

17,11

0,02

0,00

2.19

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.132,63

2,25

2.127,22

2,24

-5,41

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

504,25

0,53

549,81

0,58

45,56

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

12,15

0,01

20,67

0,02

8,52

2.22

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

3,49

0,00

4,04

0,00

0,55

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

146,59

0,15

146,59

0,15

0,00

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.062,56

1,12

1.043,30

1,10

-19,26

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1.492,49

1,57

1.488,09

1,57

-4,40

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2.886,26

3,04

2.692,48

2,84

-193,78

4

Đất khu công nghệ cao

KCN

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

5

Đất khu kinh tế

KKT

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

6

Đất đô thị

KDT

1.876,27

1,98

1.876,27

1,98

0,00

Ghi chú: (*) Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2018
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

559,17

1.1

Đất trồng lúa

LUA

64,34

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

60,72

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

51,92

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

34,23

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

14,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

391,87

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

6,81

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

40,15

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

4,50

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,58

2.9.1

Đất giao thông

DGT

0,18

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

1,35

2.9.3

Đất công trình năng lượng

DNL

-

2.9.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

-

2.9.5

Đất cơ sở văn hóa

DVH

-

2.9.6

Đất cơ sở y tế

DYT

-

2.9.7

Đất cơ sở giáo dục- đào tạo

DGD

-

2.9.8

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,05

2.9.9

Đất chợ

DCH

-

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,56

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

3,94

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2.17

Đất xây dựng trụ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

*

2.19

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

3,18

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

2.22

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

19,26

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

3,13

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

Content:
2.571,37

2,71

2.515,97

2,65

-55,40

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.475,34

4,72

4.460,18

4,70

-15,16

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

7.891,25

8,32

7.898,83

8,33

7,58

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

35.418,42

37,35

35.418,42

37,35

0,00

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

22.910,21

24,16

22.306,26

23,52

-603,95

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.027,38

1,08

1.121,94

1,18

94,56

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

274,81

0,29

397,64

0,42

122,83

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

11.573,33

12,21

12.288,55

12,96

715,22

2.1

Đất quốc phòng

CQP

55,22

0,06

74,72

0,08

19,50

2.2

Đất an ninh

CAN

1,61

0,00

7,37

0,01

5,76

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

321,03

0,34

521,03

0,55

200,00

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

17,15

0,02

17,15

0,02

0,00

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

66,97

0,07

76,03

0,08

9,06

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

84,24

0,09

96,93

0,10

12,69

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

199,41

0,21

199,41

0,21

0,00

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.377,00

4,62

4.671,43

4,93

294,43

2.9.1

Đất giao thông

DGT

1.655,87

1,75

1.791,29

1,89

135,42

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

1.228,58

1,30

1.260,45

1,33

31,87

2.9.3

Đất công trình năng lượng

DNL

1.305,47

1,38

1.425,96

1,50

120,49

2.9.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

1,50

0,00

1,58

0,00

0,08

2.9.5

Đất cơ sở văn hóa

DVH

2,20

0,00

6,53

0,01

4,33

2.9.6

Đất cơ sở y tế

DYT

14,83

0,02

14,79

0,02

-0,04

2.9.7

Đất cơ sở giáo dục- đào tạo

DGD

111,71

0,12

113,39

0,12

1,68

2.9.8

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

44,62

0,05

45,07

0,05

0,45

2.9.9

Đất chợ

DCH

12,22

0,01

12,37

0,01

0,15

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

4,52

0,00

4,84

0,01

0,32

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,31

0,00

4,31

0,00

1,00

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

966,89

1,02

1.102,14

1,16

135,25

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

67,40

0,07

78,34

0,08

10,94

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

12,69

0,01

12,93

0,01

0,24

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,10

0,00

3,57

0,00

0,47

2.17

Đất xây dựng trụ sở ngoại giao

DNG

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

17,11

0,02

17,11

0,02

0,00

2.19

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.132,63

2,25

2.127,22

2,24

-5,41

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

504,25

0,53

549,81

0,58

45,56

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

12,15

0,01

20,67

0,02

8,52

2.22

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

3,49

0,00

4,04

0,00

0,55

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

146,59

0,15

146,59

0,15

0,00

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.062,56

1,12

1.043,30

1,10

-19,26

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1.492,49

1,57

1.488,09

1,57

-4,40

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2.886,26

3,04

2.692,48

2,84

-193,78

4

Đất khu công nghệ cao

KCN

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

5

Đất khu kinh tế

KKT

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

6

Đất đô thị

KDT

1.876,27

1,98

1.876,27

1,98

0,00

Ghi chú: (*) Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2018
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

559,17

1.1

Đất trồng lúa

LUA

64,34

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

60,72

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

51,92

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

34,23

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

14,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

391,87

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

6,81

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

40,15

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

4,50

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,58

2.9.1

Đất giao thông

DGT

0,18

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

1,35

2.9.3

Đất công trình năng lượng

DNL

-

2.9.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

-

2.9.5

Đất cơ sở văn hóa

DVH

-

2.9.6

Đất cơ sở y tế

DYT

-

2.9.7

Đất cơ sở giáo dục- đào tạo

DGD

-

2.9.8

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,05

2.9.9

Đất chợ

DCH

-

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,56

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

3,94

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2.17

Đất xây dựng trụ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

*

2.19

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

3,18

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

2.22

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

19,26

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

3,13

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-