Document: Khoản 2 Điều 2 Quyết định  703/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm  phường Bình Khánh, quận 2

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "23/02/2009", "sign_number": "703/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "23/02/2009", "sign_number": "703/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "23/02/2009", "sign_number": "703/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "23/02/2009", "sign_number": "703/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "23/02/2009", "sign_number": "703/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Quyết định  703/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm  phường Bình Khánh, quận 2

Điều 2. Duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của phường Bình Khánh, quận 2 với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
...
2.1

Đất ở

OTC

68,81

68,75

61,83

39,47

16,98

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

-

-

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

68,81

68,75

61,83

39,47

16,98

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

35,64

35,72

64,59

119,37

119,37

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình SN

CTS

0,14

0,14

0,14

0,14

0,14

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

-

-

0,86

0,86

0,86

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh

CSK

9,67

9,67

19,12

19,12

19,12

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

9,67

9,67

19,12

19,12

19,12

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

25,83

25,91

44,47

99,25

99,25

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

24,47

24,47

36,13

78,36

78,36

2.2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

-

-

-

-

-

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng lượng, TT

DNT

0,32

0,32

0,32

0,32

0,32

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

-

0,06

0,99

12,49

12,49

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

-

0,02

0,02

0,02

0,02

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,50

0,50

5,95

7,00

7,00

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục – thể thao

DTT

-

-

-

-

-

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

0,54

0,54

1,06

1,06

1,06

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

1,37

1,37

1,37

1,37

1,37

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

-

-

-

-

-

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

48,74

48,74

48,74

47,07

47,07

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

30,00

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Mã

Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ kế hoạch

Phân theo từng năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2008

Năm 2009

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

60,23

0,02

21,95

30,75

7,51

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN/PNN

58,23

-

0,02

21,95

28,75

7,51

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN/PNN

54,73

-

0,02

21,95

27,25

5,51

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

3,50

-

-

-

1,50

2,00

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP/PNN

-

-

-

-

-

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2,00

-

-

-

2,00

-

Content:
2.1

Đất ở

OTC

68,81

68,75

61,83

39,47

16,98

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

-

-

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

68,81

68,75

61,83

39,47

16,98

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

35,64

35,72

64,59

119,37

119,37

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình SN

CTS

0,14

0,14

0,14

0,14

0,14

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

-

-

0,86

0,86

0,86

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh

CSK

9,67

9,67

19,12

19,12

19,12

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

9,67

9,67

19,12

19,12

19,12

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

25,83

25,91

44,47

99,25

99,25

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

24,47

24,47

36,13

78,36

78,36

2.2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

-

-

-

-

-

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng lượng, TT

DNT

0,32

0,32

0,32

0,32

0,32

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

-

0,06

0,99

12,49

12,49

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

-

0,02

0,02

0,02

0,02

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,50

0,50

5,95

7,00

7,00

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục – thể thao

DTT

-

-

-

-

-

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

0,54

0,54

1,06

1,06

1,06

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

1,37

1,37

1,37

1,37

1,37

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

-

-

-

-

-

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

48,74

48,74

48,74

47,07

47,07

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

30,00

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Mã

Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ kế hoạch

Phân theo từng năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2008

Năm 2009

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

60,23

0,02

21,95

30,75

7,51

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN/PNN

58,23

-

0,02

21,95

28,75

7,51

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN/PNN

54,73

-

0,02

21,95

27,25

5,51

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

3,50

-

-

-

1,50

2,00

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP/PNN

-

-

-

-

-

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2,00

-

-

-

2,00

-