Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1454/QĐ-UBND quản lý theo đồ án phân khu quận Hải An Hải Phòng 2025 2050 2016

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "25/07/2016", "sign_number": "1454/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "25/07/2016", "sign_number": "1454/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "25/07/2016", "sign_number": "1454/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "25/07/2016", "sign_number": "1454/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "25/07/2016", "sign_number": "1454/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1454/QĐ-UBND quản lý theo đồ án phân khu quận Hải An Hải Phòng 2025 2050 2016

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 quận Hải An đến năm 2025 tầm nhìn đến năm 2050 với những nội dung chủ yếu sau:
...
4. Nội dung quy hoạch:
4.1. Quy hoạch sử dụng đất:
Bảng cân bằng sử dụng đất

STT

LOẠI ĐẤT

DIỆN TÍCH
(ha)

TỶ LỆ
(%)

A

ĐẤT DÂN DỤNG

2.305,96

100

21,99

1

ĐẤT ĐƠN VỊ Ở

1.350,80

58,6

1.1

Đất nhóm nhà (đất ở, giao thông nội bộ, sân chơi, nhà trẻ, nhà văn hóa)

1.048,88

1.2

Đất công cộng cấp đơn vị ở (trường Tiểu học, THCS, trạm y tế, cơ quan, thương mại dịch vụ)

122,56

1.3

Đất cây xanh - TDTT cấp đơn vị ở

90,14

1.4

Đất giao thông phân khu vực

89,22

2

ĐẤT XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG CẤP QUẬN

187,81

8,1

3

ĐẤT CÂY XANH-TDTT CẤP QUẬN

201,34

8.7

3.1

Đất cây xanh công viên

168,63

3.2

Đất trung tâm thể dục thể thao

32,71

4

ĐẤT GIAO THÔNG KHU VỰC

566,01

24,6

B

ĐẤT NGOÀI DÂN DỤNG

8.17833

78,01

1

ĐẤT XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG CẤP THÀNH PHỐ

186,53

2

ĐẤT DI TÍCH LỊCH SỬ TÔN GIÁO

16,09

3

ĐẤT CÔNG TRÌNH KỸ THUẬT ĐẦU MỐI (Bao gồm diện tích sân bay Cát Bi)

510,43

4

ĐẤT QUÂN SỰ (Không bao gồm diện tích trong sân bay Cát Bi)

261,19

5

ĐẤT CÔNG NGHIỆP, CẢNG, KHO TÀNG, BẾN BÃI

3.536,51

Content:
Nội dung quy hoạch:
4.1. Quy hoạch sử dụng đất:
Bảng cân bằng sử dụng đất

STT

LOẠI ĐẤT

DIỆN TÍCH
(ha)

TỶ LỆ
(%)

A

ĐẤT DÂN DỤNG

2.305,96

100

21,99

1

ĐẤT ĐƠN VỊ Ở

1.350,80

58,6

1.1

Đất nhóm nhà (đất ở, giao thông nội bộ, sân chơi, nhà trẻ, nhà văn hóa)

1.048,88

1.2

Đất công cộng cấp đơn vị ở (trường Tiểu học, THCS, trạm y tế, cơ quan, thương mại dịch vụ)

122,56

1.3

Đất cây xanh - TDTT cấp đơn vị ở

90,14

1.4

Đất giao thông phân khu vực

89,22

2

ĐẤT XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG CẤP QUẬN

187,81

8,1

3

ĐẤT CÂY XANH-TDTT CẤP QUẬN

201,34

8.7

3.1

Đất cây xanh công viên

168,63

3.2

Đất trung tâm thể dục thể thao

32,71

4

ĐẤT GIAO THÔNG KHU VỰC

566,01

24,6

B

ĐẤT NGOÀI DÂN DỤNG

8.17833

78,01

1

ĐẤT XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG CẤP THÀNH PHỐ

186,53

2

ĐẤT DI TÍCH LỊCH SỬ TÔN GIÁO

16,09

3

ĐẤT CÔNG TRÌNH KỸ THUẬT ĐẦU MỐI (Bao gồm diện tích sân bay Cát Bi)

510,43

4

ĐẤT QUÂN SỰ (Không bao gồm diện tích trong sân bay Cát Bi)

261,19

5

ĐẤT CÔNG NGHIỆP, CẢNG, KHO TÀNG, BẾN BÃI

3.536,51