Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 3222/QĐ-UBND điều chỉnh quy hoạch xây dựng khu đô thị Nam Cần Thơ

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "17/12/2012", "sign_number": "3222/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "17/12/2012", "sign_number": "3222/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "17/12/2012", "sign_number": "3222/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "17/12/2012", "sign_number": "3222/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "17/12/2012", "sign_number": "3222/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 3222/QĐ-UBND điều chỉnh quy hoạch xây dựng khu đô thị Nam Cần Thơ

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư lô số 3C, Khu đô thị Nam Cần Thơ thuộc phường Hưng Phú, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ, với các nội dung cụ thể như sau:
...
6. Quy hoạch hạ tầng kỹ thuật:
a) Quy hoạch san nền:
Do hiện trạng hạ tầng kỹ thuật đã triển khai theo quy hoạch được duyệt từ năm 2003 nên cao độ san lấp tối thiểu triển khai tiếp trong giai đoạn cuối của dự án phải thống nhất với cao độ thiết kế san nền tối thiểu: +2,30m (Hệ cao độ Quốc gia Hòn Dấu).
b) Quy hoạch giao thông:
- Đường giao thông đối ngoại: Có lộ giới từ 24m đến 30m gồm:
+ Đường số 17 (dọc cầu Quang Trung): Lộ giới 24m (6m - 12m - 6m);
+ Đường số 01, đường số 06 (3A), đường số 12, đường số 14: Lộ giới 30m (6m-18m-6m);
+ Đường số 15: Lộ giới 28m (8m - 12m - 8m);
+ Đường số 09: Lộ giới 30m (6m - 8m - 2m - 8m - 6m).
- Đường giao thông nội bộ có lộ giới từ 13m đến 19m.
BẢNG THỐNG KÊ GIAO THÔNG

Số TT

Tên đường

Ký hiệu mặt cắt

Mặt cắt

Lộ giới (m)

1

Đường số 1

5 - 5

6m - 18m - 6m

30.0

2

Đường số 2

1 - 1

3m - 7m - 3m

13.0

3

Đường số 2

3 - 3

4m - 7,5m - 4m

15.5

4

Đường số 3

1 - 1

3m - 7m - 3m

13.0

5

Đường số 4

1 - 1

3m - 7m - 3m

13.0

6

Đường số 5

2 - 2

5m - 9m - 5m

19.0

7

Đường số 6(3A)

5 - 5

6m - 18m - 6m

30.0

8

Đường số 7

3 - 3

4m - 7,5m - 4m

15.5

9

Đường số 9

4 - 4

6m - 8m - 2m - 8m - 6m

30.0

10

Đường số 10

3 - 3

4m - 7,5m - 4m

15.5

11

Đường số 11

3 - 3

4m - 7,5m - 4m

15.5

12

Đường số 12

5 - 5

6m - 18m - 6m

30.0

13

Đường số 13

3 - 3

4m - 7,5m - 4m

15.5

14

Đường số 14

5 - 5

6m - 18m - 6m

30.0

15

Đường số 15

6 - 6

8m - 12m - 8m

28.0

16

Đường số 16

3 - 3

4m - 7,5m - 4m

15.5

17

Đường số 17

7 - 7

6m - 12m - 6m

24.0

c) Quy hoạch cấp điện:

- Nguồn điện cấp từ tuyến trung thế 22KV dọc tuyến Quốc lộ 91B đi Cảng Cái Cui.
- Tuyến trung thế: Thiết kế đi ngầm, các xuất tuyến được bố trí thành mạng dọc theo các trục giao thông, đảm bảo hành lang an toàn cho tuyến và tuân thủ các quy định hiện hành.
- Tuyến hạ thế: Từ bảng điện hạ thế trong trạm phân phối hợp bộ, tuyến hạ thế nhánh chính đi ngầm bằng cáp, các đặc điểm kỹ thuật phù hợp với tiêu chuẩn hiện hành.
- Hệ thống chiếu sáng: Chiếu sáng công cộng sử dụng đèn cao áp SON STK hình côn, cao từ 06m đến 09m, chiếu sáng trang trí cho các tiểu đảo sử dụng đèn 2 nhánh.
- Trạm biến áp: Bố trí 03 trạm biến áp với tổng dung lượng 2.520KV.

d) Quy hoạch cấp nước:
- Nguồn cấp nước lấy từ nhà máy nước Hưng Phú.
- Mạng lưới cấp nước theo dạng mạch vòng.
- Bố trí trụ cứu hỏa với khoảng cách giữa các trụ nhỏ hơn 150m.
đ) Quy hoạch thoát nước:
Hệ thống thoát nước thiết kế theo hình thức tách riêng hoàn toàn hệ thống thoát nước mưa với hệ thống thoát nước thải sinh hoạt:
- Hệ thống thoát nước mưa: Thu nước bằng hệ thống cống kín, bố trí dọc phía dưới vỉa hè đường giao thông chính. Sử dụng ống bê tông cốt thép đúc sẵn đường kính D400, D600 và D800.
- Hệ thống thoát nước thải sinh hoạt: Hệ thống thoát nước thải sinh hoạt tiếp nhận nguồn nước thải của từng công trình đã được xử lý vi sinh bằng bể tự hoại theo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật quy định, sau đó thu vào các hố ga trước khi dẫn ra hệ thống cống chung bằng bê tông cốt thép đúc sẵn D300; rồi đưa về trạm bơm nước thải của thành phố.
đ) Vệ sinh môi trường:
- Bố trí thùng rác công cộng có nắp đậy kín đặt trên vỉa hè cách nhau khoảng 50m.
- Rác thải sinh hoạt được tổ chức phân loại tại nguồn và được xe chuyên dụng thu gom hàng ngày.

Content:
Quy hoạch hạ tầng kỹ thuật:
a) Quy hoạch san nền:
Do hiện trạng hạ tầng kỹ thuật đã triển khai theo quy hoạch được duyệt từ năm 2003 nên cao độ san lấp tối thiểu triển khai tiếp trong giai đoạn cuối của dự án phải thống nhất với cao độ thiết kế san nền tối thiểu: +2,30m (Hệ cao độ Quốc gia Hòn Dấu).
b) Quy hoạch giao thông:
- Đường giao thông đối ngoại: Có lộ giới từ 24m đến 30m gồm:
+ Đường số 17 (dọc cầu Quang Trung): Lộ giới 24m (6m - 12m - 6m);
+ Đường số 01, đường số 06 (3A), đường số 12, đường số 14: Lộ giới 30m (6m-18m-6m);
+ Đường số 15: Lộ giới 28m (8m - 12m - 8m);
+ Đường số 09: Lộ giới 30m (6m - 8m - 2m - 8m - 6m).
- Đường giao thông nội bộ có lộ giới từ 13m đến 19m.
BẢNG THỐNG KÊ GIAO THÔNG

Số TT

Tên đường

Ký hiệu mặt cắt

Mặt cắt

Lộ giới (m)

1

Đường số 1

5 - 5

6m - 18m - 6m

30.0

2

Đường số 2

1 - 1

3m - 7m - 3m

13.0

3

Đường số 2

3 - 3

4m - 7,5m - 4m

15.5

4

Đường số 3

1 - 1

3m - 7m - 3m

13.0

5

Đường số 4

1 - 1

3m - 7m - 3m

13.0

6

Đường số 5

2 - 2

5m - 9m - 5m

19.0

7

Đường số 6(3A)

5 - 5

6m - 18m - 6m

30.0

8

Đường số 7

3 - 3

4m - 7,5m - 4m

15.5

9

Đường số 9

4 - 4

6m - 8m - 2m - 8m - 6m

30.0

10

Đường số 10

3 - 3

4m - 7,5m - 4m

15.5

11

Đường số 11

3 - 3

4m - 7,5m - 4m

15.5

12

Đường số 12

5 - 5

6m - 18m - 6m

30.0

13

Đường số 13

3 - 3

4m - 7,5m - 4m

15.5

14

Đường số 14

5 - 5

6m - 18m - 6m

30.0

15

Đường số 15

6 - 6

8m - 12m - 8m

28.0

16

Đường số 16

3 - 3

4m - 7,5m - 4m

15.5

17

Đường số 17

7 - 7

6m - 12m - 6m

24.0

c) Quy hoạch cấp điện:

- Nguồn điện cấp từ tuyến trung thế 22KV dọc tuyến Quốc lộ 91B đi Cảng Cái Cui.
- Tuyến trung thế: Thiết kế đi ngầm, các xuất tuyến được bố trí thành mạng dọc theo các trục giao thông, đảm bảo hành lang an toàn cho tuyến và tuân thủ các quy định hiện hành.
- Tuyến hạ thế: Từ bảng điện hạ thế trong trạm phân phối hợp bộ, tuyến hạ thế nhánh chính đi ngầm bằng cáp, các đặc điểm kỹ thuật phù hợp với tiêu chuẩn hiện hành.
- Hệ thống chiếu sáng: Chiếu sáng công cộng sử dụng đèn cao áp SON STK hình côn, cao từ 06m đến 09m, chiếu sáng trang trí cho các tiểu đảo sử dụng đèn 2 nhánh.
- Trạm biến áp: Bố trí 03 trạm biến áp với tổng dung lượng 2.520KV.

d) Quy hoạch cấp nước:
- Nguồn cấp nước lấy từ nhà máy nước Hưng Phú.
- Mạng lưới cấp nước theo dạng mạch vòng.
- Bố trí trụ cứu hỏa với khoảng cách giữa các trụ nhỏ hơn 150m.
đ) Quy hoạch thoát nước:
Hệ thống thoát nước thiết kế theo hình thức tách riêng hoàn toàn hệ thống thoát nước mưa với hệ thống thoát nước thải sinh hoạt:
- Hệ thống thoát nước mưa: Thu nước bằng hệ thống cống kín, bố trí dọc phía dưới vỉa hè đường giao thông chính. Sử dụng ống bê tông cốt thép đúc sẵn đường kính D400, D600 và D800.
- Hệ thống thoát nước thải sinh hoạt: Hệ thống thoát nước thải sinh hoạt tiếp nhận nguồn nước thải của từng công trình đã được xử lý vi sinh bằng bể tự hoại theo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật quy định, sau đó thu vào các hố ga trước khi dẫn ra hệ thống cống chung bằng bê tông cốt thép đúc sẵn D300; rồi đưa về trạm bơm nước thải của thành phố.
đ) Vệ sinh môi trường:
- Bố trí thùng rác công cộng có nắp đậy kín đặt trên vỉa hè cách nhau khoảng 50m.
- Rác thải sinh hoạt được tổ chức phân loại tại nguồn và được xe chuyên dụng thu gom hàng ngày.