Document: Điều 3 Quyết định 36/2016/QĐ-UBND bảng giá tính thuế tài nguyên tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu 2017

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "20/12/2016", "sign_number": "36/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Long", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "20/12/2016", "sign_number": "36/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Long", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "20/12/2016", "sign_number": "36/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Long", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "20/12/2016", "sign_number": "36/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Long", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "20/12/2016", "sign_number": "36/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Long", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 3 Quyết định 36/2016/QĐ-UBND bảng giá tính thuế tài nguyên tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu 2017 có nội dung như sau:

Điều 3. Bảng giá tính thuế tài nguyên (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng) trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu như sau:

Stt

Tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên

1

Bùn khoáng thô

Đồng/tấn

800.000

2

Puzolan

đồng/m3

110.000

3

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường, đá chế biến thủ công

đồng/m3

100.000

4

Đá khối (đá khối dùng để xuất khẩu, dùng làm đá ốp lát; đá khối không đưa vào chế biến gia công của doanh nghiệp mà dùng làm nguyên liệu cho tổ chức, cá nhân khác)

đồng/m3

2.000.000

5

Sét gạch ngói

đồng/m3

35.000

6

Cát xây dựng

đồng/m3

90.000

7

Cát thủy tinh

đồng/m3

150.000

8

Cát san lấp (bao gồm cát nhiễm mặn)

đồng/m3

45.000

9

Các loại đất, đất lẫn đá...làm vật liệu san lấp, đắp nền còn lại

đồng/m3

30.000

10

Than bùn

Đồng/tấn
(ướt)

150.000

11

Nước thiên nhiên đóng chai, đóng hộp, sản xuất các loại nước giải khát khác

đồng/m3

90.000

12

Nước thiên nhiên khai thác phục vụ các ngành sản xuất, dịch vụ (ngoài quy định tại điểm 11)

a

Nước mặt

đồng/m3

2.000

b

Nước dưới đất

đồng/m3

4.000

13

Nước khoáng uống đóng chai

đồng/m3

500.000

14

Nước khoáng ngâm tắm trị bệnh, phục vụ du lịch

đồng/m3

6.000

Content:
Điều 3. Bảng giá tính thuế tài nguyên (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng) trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu như sau:

Stt

Tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên

1

Bùn khoáng thô

Đồng/tấn

800.000

2

Puzolan

đồng/m3

110.000

3

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường, đá chế biến thủ công

đồng/m3

100.000

4

Đá khối (đá khối dùng để xuất khẩu, dùng làm đá ốp lát; đá khối không đưa vào chế biến gia công của doanh nghiệp mà dùng làm nguyên liệu cho tổ chức, cá nhân khác)

đồng/m3

2.000.000

5

Sét gạch ngói

đồng/m3

35.000

6

Cát xây dựng

đồng/m3

90.000

7

Cát thủy tinh

đồng/m3

150.000

8

Cát san lấp (bao gồm cát nhiễm mặn)

đồng/m3

45.000

9

Các loại đất, đất lẫn đá...làm vật liệu san lấp, đắp nền còn lại

đồng/m3

30.000

10

Than bùn

Đồng/tấn
(ướt)

150.000

11

Nước thiên nhiên đóng chai, đóng hộp, sản xuất các loại nước giải khát khác

đồng/m3

90.000

12

Nước thiên nhiên khai thác phục vụ các ngành sản xuất, dịch vụ (ngoài quy định tại điểm 11)

a

Nước mặt

đồng/m3

2.000

b

Nước dưới đất

đồng/m3

4.000

13

Nước khoáng uống đóng chai

đồng/m3

500.000

14

Nước khoáng ngâm tắm trị bệnh, phục vụ du lịch

đồng/m3

6.000