Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 409/QĐ-UBND 2020 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Thạnh Phú tỉnh Bến Tre

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "04/03/2020", "sign_number": "409/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Lập", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "04/03/2020", "sign_number": "409/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Lập", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "04/03/2020", "sign_number": "409/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Lập", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "04/03/2020", "sign_number": "409/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Lập", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "04/03/2020", "sign_number": "409/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Lập", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 409/QĐ-UBND 2020 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Thạnh Phú tỉnh Bến Tre

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Thạnh Phú với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.050,56

725,84

1.292,46

1.441,35

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.279,70

527,93

572,60

471,22

851,35

1.070,82

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2.136,38

0,24

394,84

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.688,03

64,01

7,47

2,93

105,31

18,59

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6.605,46

147,50

423,13

127,57

192,61

151,65

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

131,01

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

2.364,33

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

47,91

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

10.089,24

135,23

1.047,36

104,62

143,19

200,29

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

19,50

19,50

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

11.040,18

233,68

1.206,79

138,01

548,26

518,22

2.1

Đất quốc phòng

CQP

662,88

2,41

2.2

Đất an ninh

CAN

1,95

1,90

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

27,00

10,00

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

88,56

1,56

0,50

0,26

0,65

0,65

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

9,62

3,05

0,22

0,13

0,09

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.055,80

44,53

31,82

40,73

54,73

41,24

Trong đó:

2.9.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,22

1,03

0,31

2.9.2

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

4,47

1,94

0,11

0,16

0,10

0,11

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

42,26

1,39

2,06

2,31

3,33

2,08

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

8,67

4,65

0,78

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

11,11

0,08

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,22

1,22

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

742,42

57,40

25,14

53,45

45,86

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

61,39

61,39

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

19,33

7,47

1,50

0,73

0,58

0,27

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,66

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

13,73

2,15

0,54

1,83

0,68

2.19

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

73,41

6,25

1,53

3,38

3,70

4,95

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,87

0,13

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,50

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

10,73

0,26

0,65

0,59

1,05

0,51

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

8.258,90

93,89

1.113,31

66,43

429,60

423,97

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,10

3

Đất chưa sử dụng

CSD

389,44

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

DBT

6

Đất đô thị*

DDL

1.108,35

1.108,35

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch (tiếp theo):
Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

An Điền

An Qui

An Nhơn

Giao Thạnh

Thạnh Phong

Thạnh Hải

Mỹ Hưng

(1)

(2)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

Tổng diện tích tự nhiên

4.251,16

2.586,23

2.806,91

2.039,04

6.500,44

4.557,24

1.378,62

1

Đất nông nghiệp

2.165,19

2.041,42

2.262,28

1.593,76

4.484,92

Content:
2.050,56

725,84

1.292,46

1.441,35

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.279,70

527,93

572,60

471,22

851,35

1.070,82

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2.136,38

0,24

394,84

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.688,03

64,01

7,47

2,93

105,31

18,59

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6.605,46

147,50

423,13

127,57

192,61

151,65

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

131,01

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

2.364,33

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

47,91

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

10.089,24

135,23

1.047,36

104,62

143,19

200,29

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

19,50

19,50

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

11.040,18

233,68

1.206,79

138,01

548,26

518,22

2.1

Đất quốc phòng

CQP

662,88

2,41

2.2

Đất an ninh

CAN

1,95

1,90

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

27,00

10,00

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

88,56

1,56

0,50

0,26

0,65

0,65

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

9,62

3,05

0,22

0,13

0,09

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.055,80

44,53

31,82

40,73

54,73

41,24

Trong đó:

2.9.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,22

1,03

0,31

2.9.2

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

4,47

1,94

0,11

0,16

0,10

0,11

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

42,26

1,39

2,06

2,31

3,33

2,08

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

8,67

4,65

0,78

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

11,11

0,08

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,22

1,22

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

742,42

57,40

25,14

53,45

45,86

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

61,39

61,39

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

19,33

7,47

1,50

0,73

0,58

0,27

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,66

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

13,73

2,15

0,54

1,83

0,68

2.19

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

73,41

6,25

1,53

3,38

3,70

4,95

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,87

0,13

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,50

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

10,73

0,26

0,65

0,59

1,05

0,51

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

8.258,90

93,89

1.113,31

66,43

429,60

423,97

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,10

3

Đất chưa sử dụng

CSD

389,44

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

DBT

6

Đất đô thị*

DDL

1.108,35

1.108,35

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch (tiếp theo):
Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

An Điền

An Qui

An Nhơn

Giao Thạnh

Thạnh Phong

Thạnh Hải

Mỹ Hưng

(1)

(2)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

Tổng diện tích tự nhiên

4.251,16

2.586,23

2.806,91

2.039,04

6.500,44

4.557,24

1.378,62

1

Đất nông nghiệp

2.165,19

2.041,42

2.262,28

1.593,76

4.484,92