Document: Điểm a Khoản 1 Điều 2 Quyết định 9603/QĐ-UBND  thời hạn xử lý ngân sách cuối năm

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "23/12/2009", "sign_number": "9603/QĐ-UBND", "signer": "Võ Duy Khương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "23/12/2009", "sign_number": "9603/QĐ-UBND", "signer": "Võ Duy Khương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "23/12/2009", "sign_number": "9603/QĐ-UBND", "signer": "Võ Duy Khương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "23/12/2009", "sign_number": "9603/QĐ-UBND", "signer": "Võ Duy Khương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "23/12/2009", "sign_number": "9603/QĐ-UBND", "signer": "Võ Duy Khương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 1 Điều 2 Quyết định 9603/QĐ-UBND  thời hạn xử lý ngân sách cuối năm

Điều 2. Thời hạn đối chiếu, gửi hồ sơ đề nghị xét chuyển, thời hạn xét chuyển số dư dự toán và số dư tạm ứng sau thời gian chỉnh lý quyết toán ngân sách đối với các đơn vị dự toán
1. Thời hạn đối chiếu, gửi hồ sơ đề nghị xét chuyển, thời hạn xét chuyển số dư dự toán đối với các đơn vị dự toán:
a) Thời hạn các đơn vị sử dụng ngân sách đối chiếu số dư dự toán với Kho bạc Nhà nước nơi giao dịch chậm nhất đến hết ngày 10 tháng 02 năm sau.

Content:
Thời hạn các đơn vị sử dụng ngân sách đối chiếu số dư dự toán với Kho bạc Nhà nước nơi giao dịch chậm nhất đến hết ngày 10 tháng 02 năm sau.