Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1323/QĐ-UBND 2020 điều chỉnh quy hoạch sử dụng thành phố Hà Giang tỉnh Hà Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "03/08/2020", "sign_number": "1323/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "03/08/2020", "sign_number": "1323/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "03/08/2020", "sign_number": "1323/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "03/08/2020", "sign_number": "1323/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "03/08/2020", "sign_number": "1323/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1323/QĐ-UBND 2020 điều chỉnh quy hoạch sử dụng thành phố Hà Giang tỉnh Hà Giang

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thành phố Hà Giang với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2019

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích cấp tỉnh phân bổ (ha)

Diện tích cấp TP. xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Tổng diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

1

Đất nông nghiệp

11.149,70

83,54

11.213,80

-49,48

11.164,32

83,65

1.1

Đất trồng lúa

876,05

6,56

828,40

17,58

845,98

6,34

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

443,21

3,32

92,31

-4,43

87,88

0,66

1.3

Đất trồng cây lâu năm

329,88

2,47

251,22

-8,03

243,19

1,82

1.4

Đất rừng phòng hộ

Content:
Nội dung phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020
1.Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2019

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích cấp tỉnh phân bổ (ha)

Diện tích cấp TP. xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Tổng diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

1

Đất nông nghiệp

11.149,70

83,54

11.213,80

-49,48

11.164,32

83,65

1.1

Đất trồng lúa

876,05

6,56

828,40

17,58

845,98

6,34

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

443,21

3,32

92,31

-4,43

87,88

0,66

1.3

Đất trồng cây lâu năm

329,88

2,47

251,22

-8,03

243,19

1,82

1.4

Đất rừng phòng hộ