Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 5259/QĐ-UBND 2013 đồ án quy hoạch khu dân cư Ấp Trường Thọ quận Thủ Đức Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/09/2013", "sign_number": "5259/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/09/2013", "sign_number": "5259/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/09/2013", "sign_number": "5259/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/09/2013", "sign_number": "5259/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/09/2013", "sign_number": "5259/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 5259/QĐ-UBND 2013 đồ án quy hoạch khu dân cư Ấp Trường Thọ quận Thủ Đức Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu (tỷ lệ 1/2000) khu dân cư ấp Trường Thọ (một phần khu phố 6 và 8), phường Trường Thọ, quận Thủ Đức (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
5. Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Thời hạn quy hoạch: đến năm 2020 (theo thời hạn quy hoạch của đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng quận Thủ Đức đã được phê duyệt).
5.2. Dự báo quy mô dân số trong khu vực quy hoạch: 15.000 người.
5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

66,70

B

Chỉ tiêu sử dụng đất đơn vị ở trung bình toàn khu

m2/người

48,22

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong đơn vị ở

1

Đất các nhóm nhà ở

m2/người

34,42

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

m2/người

3,42

Đất giáo dục

m2/người

2,67

Đất trung tâm hành chính cấp phường

m2

2.200

Đất y tế (trạm y tế)

m2/người

0,27

Đất dịch vụ thương mại, chợ

m2

5.200

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

m2/người

2,38

4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

km/km2

8,97

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

1

Đất giao thông bố trí đến mạng lưới đường phân khu vực (từ đường khu vực trở lên), kể cả giao thông tĩnh

%

11,99

2

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

3

Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

4

Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

2000

5

Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/người/ngày

1,2

E

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

1

Mật độ xây dựng chung

%

25,66

2

Hệ số sử dụng đất

lần

1,95

3

Tầng cao xây dựng (theo QCVN 03:2012/BXD)

Tối đa

tầng

20

4

Tối thiểu

tầng

2

Ghi chú:
- Tùy theo vị trí, quy mô diện tích khu đất, chức năng công trình và tổ chức không gian kiến trúc tại khu vực, có thể xây dựng công trình với tầng cao tối đa 20 tầng nhưng cần phải phù hợp Nghị định số 20/2009/NĐ-CP ngày 23 tháng 02 năm 2009 của Chính phủ về quản lý độ cao chướng ngại vật hàng không và các trận địa quản lý, bảo vệ vùng trời tại Việt Nam. Đối với tầng cao công trình cho từng khu đất, lô đất sẽ được xem xét cụ thể theo định hướng thiết kế đô thị hoặc quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị tại khu vực được phê duyệt và các quy định hiện hành về quản lý không gian kiến trúc cảnh quan đô thị.
- Các chỉ tiêu sử dụng đất về cây xanh, giáo dục, thương mại dịch vụ sẽ được tăng thêm khi triển khai thực hiện các dự án đầu tư tại các khu đất sử dụng hỗn hợp trong khu vực đồ án quy hoạch.

Content:
Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Thời hạn quy hoạch: đến năm 2020 (theo thời hạn quy hoạch của đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng quận Thủ Đức đã được phê duyệt).
5.2. Dự báo quy mô dân số trong khu vực quy hoạch: 15.000 người.
5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

66,70

B

Chỉ tiêu sử dụng đất đơn vị ở trung bình toàn khu

m2/người

48,22

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong đơn vị ở

1

Đất các nhóm nhà ở

m2/người

34,42

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

m2/người

3,42

Đất giáo dục

m2/người

2,67

Đất trung tâm hành chính cấp phường

m2

2.200

Đất y tế (trạm y tế)

m2/người

0,27

Đất dịch vụ thương mại, chợ

m2

5.200

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

m2/người

2,38

4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

km/km2

8,97

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

1

Đất giao thông bố trí đến mạng lưới đường phân khu vực (từ đường khu vực trở lên), kể cả giao thông tĩnh

%

11,99

2

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

3

Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

4

Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

2000

5

Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/người/ngày

1,2

E

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

1

Mật độ xây dựng chung

%

25,66

2

Hệ số sử dụng đất

lần

1,95

3

Tầng cao xây dựng (theo QCVN 03:2012/BXD)

Tối đa

tầng

20

4

Tối thiểu

tầng

2

Ghi chú:
- Tùy theo vị trí, quy mô diện tích khu đất, chức năng công trình và tổ chức không gian kiến trúc tại khu vực, có thể xây dựng công trình với tầng cao tối đa 20 tầng nhưng cần phải phù hợp Nghị định số 20/2009/NĐ-CP ngày 23 tháng 02 năm 2009 của Chính phủ về quản lý độ cao chướng ngại vật hàng không và các trận địa quản lý, bảo vệ vùng trời tại Việt Nam. Đối với tầng cao công trình cho từng khu đất, lô đất sẽ được xem xét cụ thể theo định hướng thiết kế đô thị hoặc quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị tại khu vực được phê duyệt và các quy định hiện hành về quản lý không gian kiến trúc cảnh quan đô thị.
- Các chỉ tiêu sử dụng đất về cây xanh, giáo dục, thương mại dịch vụ sẽ được tăng thêm khi triển khai thực hiện các dự án đầu tư tại các khu đất sử dụng hỗn hợp trong khu vực đồ án quy hoạch.