Document: Điều 4 Quyết định 16/2017/QĐ-UBND quy định giá dịch vụ sử dụng phà do địa phương quản lý Cà Mau

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "12/07/2017", "sign_number": "16/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Văn Bi", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "12/07/2017", "sign_number": "16/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Văn Bi", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "12/07/2017", "sign_number": "16/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Văn Bi", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "12/07/2017", "sign_number": "16/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Văn Bi", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "12/07/2017", "sign_number": "16/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Văn Bi", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 4 Quyết định 16/2017/QĐ-UBND quy định giá dịch vụ sử dụng phà do địa phương quản lý Cà Mau có nội dung như sau:

Điều 4. Quy định giá dịch vụ sử dụng phà
1. Các chủ bến phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước và nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau có trách nhiệm thực hiện nghĩa vụ thuế với Nhà nước theo quy định của pháp luật.
2. Mức giá quy định tại khoản 3, Điều này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua phà. Đối với xe đạp, xe đạp điện, xe mô tô, xe gắn máy được chở 02 người trên xe; đối với xe ô tô chở khách mức giá đã bao gồm hành khách trên xe; đối với ô tô tải mức giá đã bao gồm hàng hóa trên xe.
3. Mức giá dịch vụ sử dụng qua phà
a) Khung giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước áp dụng cả ngày và đêm như sau:

TT

Người và phương tiện

Khung giá (đồng/lượt)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

I

Đối với bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến dưới 150 mét

1

Người đi bộ

500

1.000

2

Người và xe đạp, xe đạp điện

1.000

2.000

3

Người và xe mô tô, xe gắn máy

3.000

4.000

4

Xe ô tô từ 4 đến 7 chỗ ngồi

13.000

15.000

5

Xe ô tô trên 7 đến 16 chỗ ngồi

17.000

20.000

6

Xe ô tô trên 16 đến 30 chỗ ngồi

22.000

25.000

7

Xe ô tô từ trên 30 chỗ ngồi

26.000

30.000

8

Xe tải kể cả hàng hóa dưới 3,5 tấn

17.000

20.000

9

Xe tải kể cả hàng hóa từ 3,5 đến 5 tấn

22.000

25.000

10

Xe tải kể cả hàng hóa trên 5 tấn đến 10 tấn

26.000

30.000

11

Xe tải kể cả hàng hóa trên 10 tấn và các loại xe chuyên dùng khác

30.000

35.000

II

Đối với bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 150 mét đến dưới 300 mét

1

Người đi bộ

500

1.000

2

Người và xe đạp, xe đạp điện

2.000

3.000

3

Người và xe mô tô, xe gắn máy

3.000

5.000

4

Xe ô tô từ 4 đến 7 chỗ ngồi

13.000

15.000

5

Xe ô tô trên 7 đến 16 chỗ ngồi

17.000

20.000

6

Xe ô tô trên 16 đến 30 chỗ ngồi

22.000

25.000

7

Xe ô tô từ trên 30 chỗ ngồi

26.000

30.000

8

Xe tải kể cả hàng hóa dưới 3,5 tấn

17.000

20.000

9

Xe tải kể cả hàng hóa từ 3,5 đến 5 tấn

22.000

25.000

10

Xe tải kể cả hàng hóa trên 5 tấn đến 10 tấn

26.000

30.000

11

Xe tải kể cả hàng hóa trên 10 tấn và các loại xe chuyên dùng khác

30.000

35.000

III

Đối với bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 300 mét trở lên

1

Người

500

1.000

2

Người và xe đạp, xe đạp điện

3.000

4.000

3

Người và xe mô tô, xe gắn máy

4.000

5.000

4

Xe ô tô từ 4 chỗ đến 7 chỗ ngồi

15.000

20.000

5

Xe ô tô trên 7 chỗ đến 16 chỗ ngồi

21.000

25.000

6

Xe ô tô trên 16 chỗ đến 30 chỗ ngồi

26.000

30.000

7

Xe ô tô trên 30 chỗ ngồi

30.000

35.000

8

Xe tải kể cả hàng hóa dưới 3,5 tấn

20.000

25.000

9

Xe tải kể cả hàng hóa từ 3,5 tấn đến 5 tấn

26.000

30.000

10

Xe tải kể cả hàng hóa trên 5 tấn đến 10 tấn

30.000

35.000

11

Xe tải kể cả hàng hóa trên 10 tấn và các loại xe chuyên dùng khác

35.000

40.000

b) Giá tối đa dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước áp dụng cả ngày và đêm như sau:

TT

Người và phương tiện

Giá tối đa (đồng/lượt)

I

Đối với bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến dưới 150 mét

1

Người đi bộ

1.000

2

Người và xe đạp, xe đạp điện

2.000

3

Người và xe mô tô, xe gắn máy

4.000

4

Xe ô tô từ 4 đến 7 chỗ ngồi

15.000

5

Xe ô tô trên 7 đến 16 chỗ ngồi

20.000

6

Xe ô tô trên 16 đến 30 chỗ ngồi

25.000

7

Xe ô tô trên 30 chỗ ngồi

30.000

8

Xe tải kể cả hàng hóa dưới 3,5 tấn

20.000

9

Xe tải kể cả hàng hóa từ 3,5 đến 5 tấn

25.000

10

Xe tải kể cả hàng hóa trên 5 tấn đến 10 tấn

30.000

11

Xe tải kể cả hàng hóa trên 10 tấn và các loại xe chuyên dùng khác

35.000

II

Đối với bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 150 mét đến dưới 300 mét

1

Người đi bộ

1.000

2

Người và xe đạp, xe đạp điện

3.000

3

Người và xe mô tô, xe gắn máy

5.000

4

Xe ô tô từ 4 đến 7 chỗ ngồi

15.000

5

Xe ô tô trên 7 đến 16 chỗ ngồi

20.000

6

Xe ô tô trên 16 đến 30 chỗ ngồi

25.000

7

Xe ô tô trên 30 chỗ ngồi

30.000

8

Xe tải kể cả hàng hóa dưới 3,5 tấn

20.000

9

Xe tải kể cả hàng hóa từ 3,5 đến 5 tấn

25.000

10

Xe tải kể cả hàng hóa trên 5 tấn đến 10 tấn

30.000

11

Xe tải kể cả hàng hóa trên 10 tấn và các loại xe chuyên dùng khác

35.000

III

Đối với bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 300 mét trở lên

1

Người

1.000

2

Người và xe đạp, xe đạp điện

4.000

3

Người và xe mô tô, xe gắn máy

6.000

4

Xe ô tô từ 4 chỗ đến 7 chỗ ngồi

20.000

5

Xe ô tô trên 7 chỗ đến 16 chỗ ngồi

25.000

6

Xe ô tô trên 16 chỗ đến 30 chỗ ngồi

30.000

7

Xe ô tô trên 30 chỗ ngồi

35.000

8

Xe tải kể cả hàng hóa dưới 3,5 tấn

25.000

9

Xe tải kể cả hàng hóa từ 3,5 tấn đến 5 tấn

30.000

10

Xe tải kể cả hàng hóa trên 5 tấn đến 10 tấn

35.000

11

Xe tải kể cả hàng hóa trên 10 tấn và các loại xe chuyên dùng khác

40.000

Content:
Điều 4. Quy định giá dịch vụ sử dụng phà
1. Các chủ bến phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước và nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau có trách nhiệm thực hiện nghĩa vụ thuế với Nhà nước theo quy định của pháp luật.
2. Mức giá quy định tại khoản 3, Điều này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua phà. Đối với xe đạp, xe đạp điện, xe mô tô, xe gắn máy được chở 02 người trên xe; đối với xe ô tô chở khách mức giá đã bao gồm hành khách trên xe; đối với ô tô tải mức giá đã bao gồm hàng hóa trên xe.
3. Mức giá dịch vụ sử dụng qua phà
a) Khung giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước áp dụng cả ngày và đêm như sau:

TT

Người và phương tiện

Khung giá (đồng/lượt)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

I

Đối với bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến dưới 150 mét

1

Người đi bộ

500

1.000

2

Người và xe đạp, xe đạp điện

1.000

2.000

3

Người và xe mô tô, xe gắn máy

3.000

4.000

4

Xe ô tô từ 4 đến 7 chỗ ngồi

13.000

15.000

5

Xe ô tô trên 7 đến 16 chỗ ngồi

17.000

20.000

6

Xe ô tô trên 16 đến 30 chỗ ngồi

22.000

25.000

7

Xe ô tô từ trên 30 chỗ ngồi

26.000

30.000

8

Xe tải kể cả hàng hóa dưới 3,5 tấn

17.000

20.000

9

Xe tải kể cả hàng hóa từ 3,5 đến 5 tấn

22.000

25.000

10

Xe tải kể cả hàng hóa trên 5 tấn đến 10 tấn

26.000

30.000

11

Xe tải kể cả hàng hóa trên 10 tấn và các loại xe chuyên dùng khác

30.000

35.000

II

Đối với bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 150 mét đến dưới 300 mét

1

Người đi bộ

500

1.000

2

Người và xe đạp, xe đạp điện

2.000

3.000

3

Người và xe mô tô, xe gắn máy

3.000

5.000

4

Xe ô tô từ 4 đến 7 chỗ ngồi

13.000

15.000

5

Xe ô tô trên 7 đến 16 chỗ ngồi

17.000

20.000

6

Xe ô tô trên 16 đến 30 chỗ ngồi

22.000

25.000

7

Xe ô tô từ trên 30 chỗ ngồi

26.000

30.000

8

Xe tải kể cả hàng hóa dưới 3,5 tấn

17.000

20.000

9

Xe tải kể cả hàng hóa từ 3,5 đến 5 tấn

22.000

25.000

10

Xe tải kể cả hàng hóa trên 5 tấn đến 10 tấn

26.000

30.000

11

Xe tải kể cả hàng hóa trên 10 tấn và các loại xe chuyên dùng khác

30.000

35.000

III

Đối với bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 300 mét trở lên

1

Người

500

1.000

2

Người và xe đạp, xe đạp điện

3.000

4.000

3

Người và xe mô tô, xe gắn máy

4.000

5.000

4

Xe ô tô từ 4 chỗ đến 7 chỗ ngồi

15.000

20.000

5

Xe ô tô trên 7 chỗ đến 16 chỗ ngồi

21.000

25.000

6

Xe ô tô trên 16 chỗ đến 30 chỗ ngồi

26.000

30.000

7

Xe ô tô trên 30 chỗ ngồi

30.000

35.000

8

Xe tải kể cả hàng hóa dưới 3,5 tấn

20.000

25.000

9

Xe tải kể cả hàng hóa từ 3,5 tấn đến 5 tấn

26.000

30.000

10

Xe tải kể cả hàng hóa trên 5 tấn đến 10 tấn

30.000

35.000

11

Xe tải kể cả hàng hóa trên 10 tấn và các loại xe chuyên dùng khác

35.000

40.000

b) Giá tối đa dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước áp dụng cả ngày và đêm như sau:

TT

Người và phương tiện

Giá tối đa (đồng/lượt)

I

Đối với bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến dưới 150 mét

1

Người đi bộ

1.000

2

Người và xe đạp, xe đạp điện

2.000

3

Người và xe mô tô, xe gắn máy

4.000

4

Xe ô tô từ 4 đến 7 chỗ ngồi

15.000

5

Xe ô tô trên 7 đến 16 chỗ ngồi

20.000

6

Xe ô tô trên 16 đến 30 chỗ ngồi

25.000

7

Xe ô tô trên 30 chỗ ngồi

30.000

8

Xe tải kể cả hàng hóa dưới 3,5 tấn

20.000

9

Xe tải kể cả hàng hóa từ 3,5 đến 5 tấn

25.000

10

Xe tải kể cả hàng hóa trên 5 tấn đến 10 tấn

30.000

11

Xe tải kể cả hàng hóa trên 10 tấn và các loại xe chuyên dùng khác

35.000

II

Đối với bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 150 mét đến dưới 300 mét

1

Người đi bộ

1.000

2

Người và xe đạp, xe đạp điện

3.000

3

Người và xe mô tô, xe gắn máy

5.000

4

Xe ô tô từ 4 đến 7 chỗ ngồi

15.000

5

Xe ô tô trên 7 đến 16 chỗ ngồi

20.000

6

Xe ô tô trên 16 đến 30 chỗ ngồi

25.000

7

Xe ô tô trên 30 chỗ ngồi

30.000

8

Xe tải kể cả hàng hóa dưới 3,5 tấn

20.000

9

Xe tải kể cả hàng hóa từ 3,5 đến 5 tấn

25.000

10

Xe tải kể cả hàng hóa trên 5 tấn đến 10 tấn

30.000

11

Xe tải kể cả hàng hóa trên 10 tấn và các loại xe chuyên dùng khác

35.000

III

Đối với bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 300 mét trở lên

1

Người

1.000

2

Người và xe đạp, xe đạp điện

4.000

3

Người và xe mô tô, xe gắn máy

6.000

4

Xe ô tô từ 4 chỗ đến 7 chỗ ngồi

20.000

5

Xe ô tô trên 7 chỗ đến 16 chỗ ngồi

25.000

6

Xe ô tô trên 16 chỗ đến 30 chỗ ngồi

30.000

7

Xe ô tô trên 30 chỗ ngồi

35.000

8

Xe tải kể cả hàng hóa dưới 3,5 tấn

25.000

9

Xe tải kể cả hàng hóa từ 3,5 tấn đến 5 tấn

30.000

10

Xe tải kể cả hàng hóa trên 5 tấn đến 10 tấn

35.000

11

Xe tải kể cả hàng hóa trên 10 tấn và các loại xe chuyên dùng khác

40.000