Document: Điều 1 Quyết định 1129/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch chi tiết cụm công nghiệp

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "12/08/2009", "sign_number": "1129/QĐ-UBND", "signer": "Trần Phương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "12/08/2009", "sign_number": "1129/QĐ-UBND", "signer": "Trần Phương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "12/08/2009", "sign_number": "1129/QĐ-UBND", "signer": "Trần Phương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "12/08/2009", "sign_number": "1129/QĐ-UBND", "signer": "Trần Phương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "12/08/2009", "sign_number": "1129/QĐ-UBND", "signer": "Trần Phương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1129/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch chi tiết cụm công nghiệp có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chi tiết cụm công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp Quảng Tâm, huyện Tuy Đức, tỉnh Đăk Nông, với các nội dung sau đây:
1. Mục tiêu:
- Lập được kế hoạch khai thác và sử dụng quỹ đất một cách hợp lý tạo ra một môi trường không gian, kiến trúc cảnh quan mới phù hợp với sự phát triển chung trong khu vực, thu hút các nguồn vốn đầu tư, phục vụ cho sự phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp, tăng thêm nguồn thu ngân sách, tăng trưởng kinh tế - xã hội tại địa phương và khu vực;
- Góp phần xây dựng và hoàn thiện cơ sở hạ tầng kỹ thuật, áp dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật hiện đại và quản lý tiên tiến vào sản xuất; xây dựng hệ thống đường giao thông, hệ thống điện phục vụ sản xuất và chiếu sáng, thoát nước...
- Tạo việc làm cho đồng bào dân tộc tại chỗ, khắc phục tình trạng phá rừng làm rẫy.
2. Quy hoạch xây dựng chi tiết 1/2000 cụm công nghiệp tiểu thủ công nghiệp Quảng Tâm, huyện Tuy Đức, tỉnh Đăk Nông.
2.1. Phạm vi ranh giới, diện tích quy hoạch: Khu đất được qui hoạch xây dựng cụm công nghiệp thuộc xã Quảng Tâm, huyện Tuy Đức, tỉnh Đăk Nông. Cách QL 14C khoảng 700m về phía Bắc.
- Ranh giới khu đất quy hoạch:
+ Phía Đông, Tây và Nam giáp với đất rừng trồng;
+ Phía Bắc giáp với suối Đăk Glun.
- Diện tích quy hoạch: 34,945 ha.
2.2. Tính chất, chức năng quy hoạch: Là cụm công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp tập trung tập hợp những ngành nghề ít ô nhiễm, thu hút các dự án công ngiệp những lĩnh vực ưu tiên là công nghiệp chế biến nông lâm sản, thực phẩm, hàng tiêu dùng cơ khí và vật liệu xây dựng. Cụm công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp Quảng Tâm nằm trong hệ thống các khu công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp của tỉnh Đăk Nông.
3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc:
3.1. Cơ cấu sử dụng đất:
- Đất xây dựng các xí nghiệp công nghiệp : 69,75%
- Đất giao thông : 10,68%
- Đất cây xanh : 11,37%
- Đất các khu hành chính, dịch vụ, bến đỗ : 2,85%
- Đất xây dựng công trình đấu nôi hạ tầng kỹ thuật : 5,35%
3.2. Chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc:
- Các xí nghiệp có các chất thải ô nhiễm, phải có vành đai cây xanh cách ly xung quanh bên trong hàng rào lô đất xí nghiệp, rộng tối thiểu 5m.
- Mật độ xây dựng các công trình như sau:
+ Công trình 1 tầng: không vượt quá 70%.
+ Công trình 2 tầng: không vượt quá 60%.
+ Công trình 3 tầng trở lên: không vượt quá 50%.
- Chỉ tiêu cấp nước : 50m3/ha/ngày đêm.
- Chỉ tiêu cấp điện : 250KW/ha.
- Chỉ tiêu thoát nước : 45m3/ha/ngày đêm (90%nước cấp).
- Chỉ tiêu rác thải : 0,4tấn/ha.
4. Quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật:
4.1. Hệ thống giao thông: Hệ thống giao thông chính trong khu vực quy hoạch lộ giới 36,0m, đảm bảo đấu nối với các khu vực có liên quan, thể hiện rõ các mặt cắt, xác định vị trí đào đắp với các thông số về khối lượng. Đối với các đường giao thông nội bộ lộ giới 19,5m.
4.2. Hệ thống cấp điện: Thể hiện đầy đủ mạng lưới cấp điện (nguồn cung cấp điện, vị trí quy mô các trạm phân phối, đường điện chiếu sáng...).
4.3. Hệ thống cấp nước: Sử dụng hệ thống giếng khoan kết hợp với nguồn nước mặt suối Đăk Glun để cấp nước cho từng khu vực xây dựng.
4.4. Hệ thống thoát nước bẩn: Xây dựng hệ thống thoát nước mưa, nước thải. Riêng về nước thải phải qua xử lý đạt tiêu chuẩn theo quy định trước khi xả ra ngoài môi trường, thể hiện chi tiết các đường mương, cống thoát nước mưa, nước thải, trạm xử lý nước thải trong đồ án quy hoạch chi tiết.
5. Dự kiến những hạng mục ưu tiên phát triển và nguồn lực thực hiện quy hoạch:
- Lập kế hoạch phân kỳ đầu tư triển khai thực hiện quy hoạch.
- Dự kiến nguồn lực triển khai thực hiện.

Content:
Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chi tiết cụm công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp Quảng Tâm, huyện Tuy Đức, tỉnh Đăk Nông, với các nội dung sau đây:
1. Mục tiêu:
- Lập được kế hoạch khai thác và sử dụng quỹ đất một cách hợp lý tạo ra một môi trường không gian, kiến trúc cảnh quan mới phù hợp với sự phát triển chung trong khu vực, thu hút các nguồn vốn đầu tư, phục vụ cho sự phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp, tăng thêm nguồn thu ngân sách, tăng trưởng kinh tế - xã hội tại địa phương và khu vực;
- Góp phần xây dựng và hoàn thiện cơ sở hạ tầng kỹ thuật, áp dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật hiện đại và quản lý tiên tiến vào sản xuất; xây dựng hệ thống đường giao thông, hệ thống điện phục vụ sản xuất và chiếu sáng, thoát nước...
- Tạo việc làm cho đồng bào dân tộc tại chỗ, khắc phục tình trạng phá rừng làm rẫy.
2. Quy hoạch xây dựng chi tiết 1/2000 cụm công nghiệp tiểu thủ công nghiệp Quảng Tâm, huyện Tuy Đức, tỉnh Đăk Nông.
2.1. Phạm vi ranh giới, diện tích quy hoạch: Khu đất được qui hoạch xây dựng cụm công nghiệp thuộc xã Quảng Tâm, huyện Tuy Đức, tỉnh Đăk Nông. Cách QL 14C khoảng 700m về phía Bắc.
- Ranh giới khu đất quy hoạch:
+ Phía Đông, Tây và Nam giáp với đất rừng trồng;
+ Phía Bắc giáp với suối Đăk Glun.
- Diện tích quy hoạch: 34,945 ha.
2.2. Tính chất, chức năng quy hoạch: Là cụm công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp tập trung tập hợp những ngành nghề ít ô nhiễm, thu hút các dự án công ngiệp những lĩnh vực ưu tiên là công nghiệp chế biến nông lâm sản, thực phẩm, hàng tiêu dùng cơ khí và vật liệu xây dựng. Cụm công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp Quảng Tâm nằm trong hệ thống các khu công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp của tỉnh Đăk Nông.
3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc:
3.1. Cơ cấu sử dụng đất:
- Đất xây dựng các xí nghiệp công nghiệp : 69,75%
- Đất giao thông : 10,68%
- Đất cây xanh : 11,37%
- Đất các khu hành chính, dịch vụ, bến đỗ : 2,85%
- Đất xây dựng công trình đấu nôi hạ tầng kỹ thuật : 5,35%
3.2. Chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc:
- Các xí nghiệp có các chất thải ô nhiễm, phải có vành đai cây xanh cách ly xung quanh bên trong hàng rào lô đất xí nghiệp, rộng tối thiểu 5m.
- Mật độ xây dựng các công trình như sau:
+ Công trình 1 tầng: không vượt quá 70%.
+ Công trình 2 tầng: không vượt quá 60%.
+ Công trình 3 tầng trở lên: không vượt quá 50%.
- Chỉ tiêu cấp nước : 50m3/ha/ngày đêm.
- Chỉ tiêu cấp điện : 250KW/ha.
- Chỉ tiêu thoát nước : 45m3/ha/ngày đêm (90%nước cấp).
- Chỉ tiêu rác thải : 0,4tấn/ha.
4. Quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật:
4.1. Hệ thống giao thông: Hệ thống giao thông chính trong khu vực quy hoạch lộ giới 36,0m, đảm bảo đấu nối với các khu vực có liên quan, thể hiện rõ các mặt cắt, xác định vị trí đào đắp với các thông số về khối lượng. Đối với các đường giao thông nội bộ lộ giới 19,5m.
4.2. Hệ thống cấp điện: Thể hiện đầy đủ mạng lưới cấp điện (nguồn cung cấp điện, vị trí quy mô các trạm phân phối, đường điện chiếu sáng...).
4.3. Hệ thống cấp nước: Sử dụng hệ thống giếng khoan kết hợp với nguồn nước mặt suối Đăk Glun để cấp nước cho từng khu vực xây dựng.
4.4. Hệ thống thoát nước bẩn: Xây dựng hệ thống thoát nước mưa, nước thải. Riêng về nước thải phải qua xử lý đạt tiêu chuẩn theo quy định trước khi xả ra ngoài môi trường, thể hiện chi tiết các đường mương, cống thoát nước mưa, nước thải, trạm xử lý nước thải trong đồ án quy hoạch chi tiết.
5. Dự kiến những hạng mục ưu tiên phát triển và nguồn lực thực hiện quy hoạch:
- Lập kế hoạch phân kỳ đầu tư triển khai thực hiện quy hoạch.
- Dự kiến nguồn lực triển khai thực hiện.