Document: Khoản 3 Điều 3 Quyết định 17/2021/QĐ-UBND khung giá sử dụng đò tỉnh Đồng Tháp

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "06/08/2021", "sign_number": "17/2021/QĐ-UBND", "signer": "Trần Trí Quang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "06/08/2021", "sign_number": "17/2021/QĐ-UBND", "signer": "Trần Trí Quang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "06/08/2021", "sign_number": "17/2021/QĐ-UBND", "signer": "Trần Trí Quang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "06/08/2021", "sign_number": "17/2021/QĐ-UBND", "signer": "Trần Trí Quang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "06/08/2021", "sign_number": "17/2021/QĐ-UBND", "signer": "Trần Trí Quang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 3 Quyết định 17/2021/QĐ-UBND khung giá sử dụng đò tỉnh Đồng Tháp

Điều 3. Khung giá dịch vụ sử dụng đò
...
3.000-4.000

5

Xe ô tô đến 05 chổ

đồng/lượt

18.000-20.000

Tính cho người, xe và hàng hóa trên xe

6

Xe ô tô trên 05 chổ đến dưới 16 chổ ngồi

đồng/lượt

23.000-25.000

7

Xe tải và các loại xe chuyên dùng có tải trọng dưới 3,5 tấn

đồng/lượt

8

Hành lý, hàng hóa mang theo

8.1

Từ 50 kg đến 100 kg hoặc cồng kềnh chiếm diện tích từ 01 m2 đến 02m2

đồng/lượt hàng hóa

1.000-1.500

Áp dụng đối tượng tại khoản 1,2,3,4 mục II

8.2

Trên 100 kg hoặc cồng kềnh chiếm diện tích trên 02 m2

đồng/lượt hàng hóa

2.000-3.000

III

Khoảng cách trên 01 km

1

Hành khách đi bộ

đồng/người

500-1.000

Hành khách đi theo e (kể từ người thứ 02) và hành lý, hàng hóa theo xe phải mua vé hành khách đi bộ và hành lý, hàng hóa được quy định tại khoản 8, mục III

2

Xe đạp, xe đạp điện, các loại xe tương tự

đồng/người + xe

1.000-1.500

3

Xe gắn máy, xe mô tô, xe điện 02 bánh, các loại xe tương tự

đồng/người + xe

2.000-3.000

4

Xe thô sơ

đồng/người + xe

Content:
3.000-4.000

5

Xe ô tô đến 05 chổ

đồng/lượt

18.000-20.000

Tính cho người, xe và hàng hóa trên xe

6

Xe ô tô trên 05 chổ đến dưới 16 chổ ngồi

đồng/lượt

23.000-25.000

7

Xe tải và các loại xe chuyên dùng có tải trọng dưới 3,5 tấn

đồng/lượt

8

Hành lý, hàng hóa mang theo

8.1

Từ 50 kg đến 100 kg hoặc cồng kềnh chiếm diện tích từ 01 m2 đến 02m2

đồng/lượt hàng hóa

1.000-1.500

Áp dụng đối tượng tại khoản 1,2,3,4 mục II

8.2

Trên 100 kg hoặc cồng kềnh chiếm diện tích trên 02 m2

đồng/lượt hàng hóa

2.000-3.000

III

Khoảng cách trên 01 km

1

Hành khách đi bộ

đồng/người

500-1.000

Hành khách đi theo e (kể từ người thứ 02) và hành lý, hàng hóa theo xe phải mua vé hành khách đi bộ và hành lý, hàng hóa được quy định tại khoản 8, mục III

2

Xe đạp, xe đạp điện, các loại xe tương tự

đồng/người + xe

1.000-1.500

3

Xe gắn máy, xe mô tô, xe điện 02 bánh, các loại xe tương tự

đồng/người + xe

2.000-3.000

4

Xe thô sơ

đồng/người + xe