Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 4671/QĐ-UBND quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1 500 Khu công nghiệp Hoằng Long Thanh Hóa 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "30/11/2016", "sign_number": "4671/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "30/11/2016", "sign_number": "4671/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "30/11/2016", "sign_number": "4671/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "30/11/2016", "sign_number": "4671/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "30/11/2016", "sign_number": "4671/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 4671/QĐ-UBND quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1 500 Khu công nghiệp Hoằng Long Thanh Hóa 2016

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu công nghiệp và Đô thị Hoằng Long, thành phố Thanh Hóa, với nội dung chính sau:
...
4. Cơ cấu sử dụng đất khi điều chỉnh:

STT

LOẠI ĐẤT

KÝ HIỆU

DIỆN TÍCH (m2)

TỶ LỆ (%)

MĐXD (%)

TẦNG CAO

I

Đất quy hoạch khu công nghiệp

355.178,0

48.18

Tuân thủ theo các Quyết định số 319/QĐ-BQLKKTNS ngày 24/9/2014; Quyết định số 125/QĐ-BQLKKTNS ngày 22/5/2015; Quyết định số 126/QĐ-BQLKKTNS ngày 22/5/2015;

1

Công nghiệp sạch

CS

70.489,2

9.56

2

Công nghiệp khác

C

232.917,8

31.59

3

Công nghiệp hiện có

CC

42.645,0

Content:
Cơ cấu sử dụng đất khi điều chỉnh:

STT

LOẠI ĐẤT

KÝ HIỆU

DIỆN TÍCH (m2)

TỶ LỆ (%)

MĐXD (%)

TẦNG CAO

I

Đất quy hoạch khu công nghiệp

355.178,0

48.18

Tuân thủ theo các Quyết định số 319/QĐ-BQLKKTNS ngày 24/9/2014; Quyết định số 125/QĐ-BQLKKTNS ngày 22/5/2015; Quyết định số 126/QĐ-BQLKKTNS ngày 22/5/2015;

1

Công nghiệp sạch

CS

70.489,2

9.56

2

Công nghiệp khác

C

232.917,8

31.59

3

Công nghiệp hiện có

CC

42.645,0