Document: Điều 1 Quyết định 20/2012/QĐ-UBND quy định bảng giá tối thiểu sản phẩm tài nguyên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "24/10/2012", "sign_number": "20/2012/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Thơi", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "24/10/2012", "sign_number": "20/2012/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Thơi", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "24/10/2012", "sign_number": "20/2012/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Thơi", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "24/10/2012", "sign_number": "20/2012/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Thơi", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "24/10/2012", "sign_number": "20/2012/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Thơi", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 20/2012/QĐ-UBND quy định bảng giá tối thiểu sản phẩm tài nguyên có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định bảng giá tối thiểu các sản phẩm tài nguyên khai thác trên địa bàn tỉnh Hưng Yên để làm căn cứ tính thuế tài nguyên trong trường hợp tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên không xác định được giá bán tài nguyên khai thác hoặc kê khai thuế tài nguyên theo giá thấp hơn giá tối thiểu quy định tại quyết định này:

STT

Loại tài nguyên

Đ.vị tính

Giá tính thuế tài nguyên

I

Khoáng sản không phải kim loại:

01

Đất làm gạch, ngói

đ/m3

20.000đ

02

Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình

đ/m3

15.000đ

03

Cát đen xây dựng

đ/m3

20.000đ

04

Cát để san lấp

đ/m3

15.000đ

II

Nước thiên nhiên:

1

Nước khoáng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

a

Nước khoáng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp

đ/lít

2.600đ

b

Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

đ/lít

500đ

2

Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất, kinh doanh, trừ nước quy định tại điểm 1 nhóm này

a

Sử dụng nước mặt

đ/m3

1.500đ

b

Sử dụng nước dưới đất

đ/m3

2.000đ

Content:
Điều 1. Quy định bảng giá tối thiểu các sản phẩm tài nguyên khai thác trên địa bàn tỉnh Hưng Yên để làm căn cứ tính thuế tài nguyên trong trường hợp tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên không xác định được giá bán tài nguyên khai thác hoặc kê khai thuế tài nguyên theo giá thấp hơn giá tối thiểu quy định tại quyết định này:

STT

Loại tài nguyên

Đ.vị tính

Giá tính thuế tài nguyên

I

Khoáng sản không phải kim loại:

01

Đất làm gạch, ngói

đ/m3

20.000đ

02

Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình

đ/m3

15.000đ

03

Cát đen xây dựng

đ/m3

20.000đ

04

Cát để san lấp

đ/m3

15.000đ

II

Nước thiên nhiên:

1

Nước khoáng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

a

Nước khoáng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp

đ/lít

2.600đ

b

Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

đ/lít

500đ

2

Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất, kinh doanh, trừ nước quy định tại điểm 1 nhóm này

a

Sử dụng nước mặt

đ/m3

1.500đ

b

Sử dụng nước dưới đất

đ/m3

2.000đ