Document: Điều 1 Quyết định 06/2014/QĐ-UBND phí bảo vệ môi trường nước thải sinh hoạt Trà Vinh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "25/01/2014", "sign_number": "06/2014/QĐ-UBND", "signer": "Đồng Văn Lâm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "25/01/2014", "sign_number": "06/2014/QĐ-UBND", "signer": "Đồng Văn Lâm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "25/01/2014", "sign_number": "06/2014/QĐ-UBND", "signer": "Đồng Văn Lâm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "25/01/2014", "sign_number": "06/2014/QĐ-UBND", "signer": "Đồng Văn Lâm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "25/01/2014", "sign_number": "06/2014/QĐ-UBND", "signer": "Đồng Văn Lâm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 06/2014/QĐ-UBND phí bảo vệ môi trường nước thải sinh hoạt Trà Vinh có nội dung như sau:

Điều 1. Điều chỉnh khoản 4, khoản 5 Điều 1 Quyết định số 38/2013/QĐ-UBND ngày 09/10/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Trà Vinh, như sau:
1. Tại dấu + thứ 2 khoản 4 Điều 1:
“…
+ Đối với nước thải sinh hoạt do các tổ chức, hộ gia đình, cơ sở kinh doanh, dịch vụ tự khai thác nước để sử dụng.

Số TT

Đối tượng chịu phí

Mức thu phí (đồng/tháng/cơ sở)

1

Hộ gia đình

5.000

2

Cơ sở kinh doanh khách sạn, nhà trọ, nhà nghỉ

2.1

Dưới 10 phòng

15.000

2.2

Từ 10 phòng đến dưới 20 phòng

25.000

2.3

Từ 20 phòng đến dưới 30 phòng

40.000

2.4

Từ 30 phòng đến dưới 40 phòng

50.000

2.5

Từ 40 phòng đến dưới 50 phòng

60.000

2.6

Từ 50 phòng trở lên

70.000

3

Cơ sở rửa xe ô tô, rửa xe máy, sửa chữa ô tô, sửa chữa xe máy

30.000

4

Cơ sở cửa hàng, nhà hàng, quán ăn uống

4.1

Nhà hàng

50.000

4.2

Cơ sở cửa hàng, quán ăn uống

30.000

5

Cơ sở kinh doanh, dịch vụ khác

5.1

Khu vực thành phố Trà Vinh

25.000

5.2

Khu vực còn lại

15.000

...”
2. Tại điểm b khoản 5 Điều 1:
“...
b) Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn xác định và thu phí đối với tổ chức, hộ gia đình, cơ sở kinh doanh, dịch vụ tự khai thác nước để sử dụng thuộc đối tượng phải nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn.
...”

Content:
Điều 1. Điều chỉnh khoản 4, khoản 5 Điều 1 Quyết định số 38/2013/QĐ-UBND ngày 09/10/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Trà Vinh, như sau:
1. Tại dấu + thứ 2 khoản 4 Điều 1:
“…
+ Đối với nước thải sinh hoạt do các tổ chức, hộ gia đình, cơ sở kinh doanh, dịch vụ tự khai thác nước để sử dụng.

Số TT

Đối tượng chịu phí

Mức thu phí (đồng/tháng/cơ sở)

1

Hộ gia đình

5.000

2

Cơ sở kinh doanh khách sạn, nhà trọ, nhà nghỉ

2.1

Dưới 10 phòng

15.000

2.2

Từ 10 phòng đến dưới 20 phòng

25.000

2.3

Từ 20 phòng đến dưới 30 phòng

40.000

2.4

Từ 30 phòng đến dưới 40 phòng

50.000

2.5

Từ 40 phòng đến dưới 50 phòng

60.000

2.6

Từ 50 phòng trở lên

70.000

3

Cơ sở rửa xe ô tô, rửa xe máy, sửa chữa ô tô, sửa chữa xe máy

30.000

4

Cơ sở cửa hàng, nhà hàng, quán ăn uống

4.1

Nhà hàng

50.000

4.2

Cơ sở cửa hàng, quán ăn uống

30.000

5

Cơ sở kinh doanh, dịch vụ khác

5.1

Khu vực thành phố Trà Vinh

25.000

5.2

Khu vực còn lại

15.000

...”
2. Tại điểm b khoản 5 Điều 1:
“...
b) Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn xác định và thu phí đối với tổ chức, hộ gia đình, cơ sở kinh doanh, dịch vụ tự khai thác nước để sử dụng thuộc đối tượng phải nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn.
...”