Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 3280/QĐ-UBND 2022 Điều chỉnh Quy hoạch chung thị xã Quảng Trị tỉnh Quảng Trị

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "21/12/2022", "sign_number": "3280/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Tiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "21/12/2022", "sign_number": "3280/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Tiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "21/12/2022", "sign_number": "3280/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Tiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "21/12/2022", "sign_number": "3280/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Tiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "21/12/2022", "sign_number": "3280/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Tiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 3280/QĐ-UBND 2022 Điều chỉnh Quy hoạch chung thị xã Quảng Trị tỉnh Quảng Trị

Điều 1. Phê duyệt nhiệm vụ Điều chỉnh Quy hoạch chung thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị đến năm 2045 với các nội dung chính như sau:
...
5. Nội dung khảo sát:
5.1. Nội dung:
- Hệ thống tọa độ, cao độ:
+ Hệ tọa độ VN-2000, lưới UTM, kinh tuyến trục 106°15’, múi chiếu 3°, Hệ số K=0,9999.
+ Tọa độ, cao độ quốc gia: 02 điểm (cung cấp theo quy định của cơ quan có thẩm quyền).
- Đo vẽ bản đồ địa hình trên cạn tỷ lệ 1/10.000, đường đồng mức 5 m, điện tích 2.686 ha (khu vực xây dựng đô thị). Đồng thời, kết hợp với các loại bản đồ địa chính, sử dụng đất của thị xã đảm bảo quy mô diện tích nghiên cứu lập quy hoạch là 7.282,3 ha. Trong đó:
+ Đo vẽ bản đồ địa hình trên cạn tỷ lệ 1/10.000, đường đồng mức 5 m, địa hình cấp III, điện tích 1.880 ha.
+ Đo vẽ bản đồ địa hình trên cạn tỷ lệ 1/10.000, đường đồng mức 5 m, địa hình cấp IV, điện tích 806 ha.
- Lưới khống chế về tọa độ:
+ Đường chuyền cấp 1, địa hình cấp III: 07 điểm.
+ Đường chuyền cấp 1, địa hình cấp IV: 03 điểm.
+ Đường chuyền cấp 2, địa hình cấp III: 35 điểm.
+ Đường chuyền cấp 2, địa hình cấp IV: 19 điểm.
- Lưới khống chế về cao độ:
+ Thủy chuẩn hạng IV, địa hình cấp III: 3,3 km.
+ Thủy chuẩn hạng IV, địa hình cấp IV: 1,7 km.
+ Thủy chuẩn kỹ thuật, địa hình cấp III: 17 km.
+ Thủy chuẩn kỹ thuật, địa hình cấp IV: 07 km.
5.2. Quy cách, kích thước mốc: Quy định tại Phụ lục 1, phụ lục 2 Thông tư số 68/2015/TT-BTNMT ngày 22/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường.
5.3. Hồ sơ sản phẩm khảo sát:
- Bản đồ các lưới đường chuyền cấp 1, cấp 2 và thủy chuẩn kỹ thuật.
- Bản đồ địa hình tỷ lệ 1/10.000, đường đồng mức 5 m.
- Thuyết minh tổng hợp báo cáo kết quả khảo sát (kèm theo các biên bản kiểm tra, nghiệm thu trong quá trình khảo sát).
- Nhật ký khảo sát.
- Số lượng: 07 bộ, 01 đĩa CD lưu toàn bộ hồ sơ khảo sát.

Content:
Nội dung khảo sát:
5.1. Nội dung:
- Hệ thống tọa độ, cao độ:
+ Hệ tọa độ VN-2000, lưới UTM, kinh tuyến trục 106°15’, múi chiếu 3°, Hệ số K=0,9999.
+ Tọa độ, cao độ quốc gia: 02 điểm (cung cấp theo quy định của cơ quan có thẩm quyền).
- Đo vẽ bản đồ địa hình trên cạn tỷ lệ 1/10.000, đường đồng mức 5 m, điện tích 2.686 ha (khu vực xây dựng đô thị). Đồng thời, kết hợp với các loại bản đồ địa chính, sử dụng đất của thị xã đảm bảo quy mô diện tích nghiên cứu lập quy hoạch là 7.282,3 ha. Trong đó:
+ Đo vẽ bản đồ địa hình trên cạn tỷ lệ 1/10.000, đường đồng mức 5 m, địa hình cấp III, điện tích 1.880 ha.
+ Đo vẽ bản đồ địa hình trên cạn tỷ lệ 1/10.000, đường đồng mức 5 m, địa hình cấp IV, điện tích 806 ha.
- Lưới khống chế về tọa độ:
+ Đường chuyền cấp 1, địa hình cấp III: 07 điểm.
+ Đường chuyền cấp 1, địa hình cấp IV: 03 điểm.
+ Đường chuyền cấp 2, địa hình cấp III: 35 điểm.
+ Đường chuyền cấp 2, địa hình cấp IV: 19 điểm.
- Lưới khống chế về cao độ:
+ Thủy chuẩn hạng IV, địa hình cấp III: 3,3 km.
+ Thủy chuẩn hạng IV, địa hình cấp IV: 1,7 km.
+ Thủy chuẩn kỹ thuật, địa hình cấp III: 17 km.
+ Thủy chuẩn kỹ thuật, địa hình cấp IV: 07 km.
5.2. Quy cách, kích thước mốc: Quy định tại Phụ lục 1, phụ lục 2 Thông tư số 68/2015/TT-BTNMT ngày 22/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường.
5.3. Hồ sơ sản phẩm khảo sát:
- Bản đồ các lưới đường chuyền cấp 1, cấp 2 và thủy chuẩn kỹ thuật.
- Bản đồ địa hình tỷ lệ 1/10.000, đường đồng mức 5 m.
- Thuyết minh tổng hợp báo cáo kết quả khảo sát (kèm theo các biên bản kiểm tra, nghiệm thu trong quá trình khảo sát).
- Nhật ký khảo sát.
- Số lượng: 07 bộ, 01 đĩa CD lưu toàn bộ hồ sơ khảo sát.