Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 257/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất huyện Na Hang tỉnh Tuyên Quang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "20/05/2021", "sign_number": "257/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "20/05/2021", "sign_number": "257/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "20/05/2021", "sign_number": "257/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "20/05/2021", "sign_number": "257/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "20/05/2021", "sign_number": "257/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 257/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất huyện Na Hang tỉnh Tuyên Quang

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất huyện Na Hang giai đoạn 2021-2030, với các nội dung chủ yếu sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất phân bổ giai đoạn 2021-2030

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Hiện trạng 2020

Diện tích quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

Tổng diện tích tự nhiên

86.353,75

100

86.353,75

100

1

Đất nông nghiệp

NNP

81.756,71

94,68

80.755,34

93,52

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.982,76

2,30

1.921,64

2,23

Trong đó:đất chuyên trồng lúa nước

LUC

799,00

0,93

763,73

0,88

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

Content:
Diện tích, cơ cấu các loại đất phân bổ giai đoạn 2021-2030

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Hiện trạng 2020

Diện tích quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

Tổng diện tích tự nhiên

86.353,75

100

86.353,75

100

1

Đất nông nghiệp

NNP

81.756,71

94,68

80.755,34

93,52

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.982,76

2,30

1.921,64

2,23

Trong đó:đất chuyên trồng lúa nước

LUC

799,00

0,93

763,73

0,88

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK