Document: Điều 1 Quyết định 83/2004/QĐ-UB giá tính thuế Tài nguyên khoáng sản, lâm sản

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "18/10/2004", "sign_number": "83/2004/QĐ-UB", "signer": "Trần Minh Cả", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "18/10/2004", "sign_number": "83/2004/QĐ-UB", "signer": "Trần Minh Cả", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "18/10/2004", "sign_number": "83/2004/QĐ-UB", "signer": "Trần Minh Cả", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "18/10/2004", "sign_number": "83/2004/QĐ-UB", "signer": "Trần Minh Cả", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "18/10/2004", "sign_number": "83/2004/QĐ-UB", "signer": "Trần Minh Cả", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 83/2004/QĐ-UB giá tính thuế Tài nguyên khoáng sản, lâm sản có nội dung như sau:

Điều 1. Nay ban hành giá tính thuế Tài nguyên khoáng sản, Lâm sản trên địa bàn tỉnh Quảng Nam theo từng loại như sau:
I- Khoáng sản:
1- Đá các loại:
1.1- Đá hộc: 50.000 đ/m3.
1.2- Đá 4 x 6: 85.000 đ/ m3.
1.3- Đá 2 x 4: 100.000 đ/ m3.
1.4- Đá 1 x 2: 120.000 đ/ m3.
1.5- Đá 0,5 x 1: 120.000 đ/ m3.
1.6- Đá chẻ: 2.000 đ/viên.
1.7- Đá cấp phối: 70.000 đ/ m3.
1.8- Bột đá: 85.000 đ/ m3.
1.9- Đá Felspat ( trường thạch ): 60.000 đ/tấn.
1.10- Đá Granit trắng: 1.500.000 đ/m3.
1.11- Đá Granit đen: 1.800.000 đ/m3.
1.12- Đá Granit hồng: 1.500.000 đ/m3.
1.13- Đá vôi các loại: 50.000 đ/tấn.
1.14- Đá Cátkét làm mỹ nghệ: 1.000.000 đ/ m3.
1.15- Đá Mica: 1.400.000 đ/ m3.
2- Đất:
2.1- Đất cao lanh: 50.000 đ/m3.
2.2- Đất sét làm xi măng: 40.000 đ/m3.
2.3- Đất sét làm gạch, ngói: 25.000 đ/m3.
2.4- Đất nguyên liệu(san lấp mặt bằng): 15.000 đ/m3.
3- Sỏi:
3.1- Sỏi 1 x 2: 110.000 đ/m3.
3.2- Sỏi 2 x 4: 100.000 đ/m3.
3.3- Sỏi 4 x 6: 60.000 đ/m3.
4-Cát:
4.1- Cát trắng xuất khẩu: 70.000 đ/m3.
4.2- Cát xây dựng các loại: 25.000 đ/m3.
5- Than đá:
5.1- Than đá các loại: 200.000 đ/tấn.
5.2- Than bùn các loại: 50.000 đ/tấn.
6- Nước:
6.1- Nước khoáng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, bình, đóng hộp: 50.000 đ/ m3.
6.2- Nước thiên nhiên khai thác ( ngoài điểm 6.1 ) phục vụ các ngành sản xuất: 3.000 đ/ m3.
6.3- Nước thiên nhiên dùng sản xuất thủy điện là giá bán điện thương phẩm .
7- Sa khoáng Ti tan: 450.000 đ/tấn.
8- Vàng ( quy về 98% ): 170.000 đ/gram.
II- Lâm sản:
1- Gỗ nhóm I:
1.1- Trắc, Cẩm lai, Pơmu, Hương: 5.000.000 đ/ m3.
1.2- Các loại khác: 4.200.000 đ/ m3.
2- Gỗ nhóm II:
2.1- Lim xanh: 3.500.000 đ/ m3.
2.2- Kiền kiền: 2.800.000 đ/ m3.
2.2- Các loại khác: 2.000.000 đ/ m3.
3- Gỗ nhóm III: 1.800.000 đ/ m3.
4- Gỗ nhóm IV: 1.400.000 đ/ m3.
5- Gỗ nhóm V: 1.200.000 đ/ m3.
6- Gỗ nhóm VI: 1.100.000 đ/ m3.
7- Gỗ nhóm VII: 800.000 đ/ m3.
8- Gỗ nhóm VIII: 650.000 đ/ m3.
9- Hạt ươi tươi: 20.000 đ/kg.
10- Đót tươi: 1.000 đ/kg.
11- Mây tươi: 2.500 đ/kg.
12- Nứa tươi: 1.200 đ/kg.
Hạt ươi tươi, đót tươi, mây tươi, nứa tươi đã phơi khô thì quy đổi 1kg khô bằn 3 kg tươi.

Content:
Điều 1. Nay ban hành giá tính thuế Tài nguyên khoáng sản, Lâm sản trên địa bàn tỉnh Quảng Nam theo từng loại như sau:
I- Khoáng sản:
1- Đá các loại:
1.1- Đá hộc: 50.000 đ/m3.
1.2- Đá 4 x 6: 85.000 đ/ m3.
1.3- Đá 2 x 4: 100.000 đ/ m3.
1.4- Đá 1 x 2: 120.000 đ/ m3.
1.5- Đá 0,5 x 1: 120.000 đ/ m3.
1.6- Đá chẻ: 2.000 đ/viên.
1.7- Đá cấp phối: 70.000 đ/ m3.
1.8- Bột đá: 85.000 đ/ m3.
1.9- Đá Felspat ( trường thạch ): 60.000 đ/tấn.
1.10- Đá Granit trắng: 1.500.000 đ/m3.
1.11- Đá Granit đen: 1.800.000 đ/m3.
1.12- Đá Granit hồng: 1.500.000 đ/m3.
1.13- Đá vôi các loại: 50.000 đ/tấn.
1.14- Đá Cátkét làm mỹ nghệ: 1.000.000 đ/ m3.
1.15- Đá Mica: 1.400.000 đ/ m3.
2- Đất:
2.1- Đất cao lanh: 50.000 đ/m3.
2.2- Đất sét làm xi măng: 40.000 đ/m3.
2.3- Đất sét làm gạch, ngói: 25.000 đ/m3.
2.4- Đất nguyên liệu(san lấp mặt bằng): 15.000 đ/m3.
3- Sỏi:
3.1- Sỏi 1 x 2: 110.000 đ/m3.
3.2- Sỏi 2 x 4: 100.000 đ/m3.
3.3- Sỏi 4 x 6: 60.000 đ/m3.
4-Cát:
4.1- Cát trắng xuất khẩu: 70.000 đ/m3.
4.2- Cát xây dựng các loại: 25.000 đ/m3.
5- Than đá:
5.1- Than đá các loại: 200.000 đ/tấn.
5.2- Than bùn các loại: 50.000 đ/tấn.
6- Nước:
6.1- Nước khoáng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, bình, đóng hộp: 50.000 đ/ m3.
6.2- Nước thiên nhiên khai thác ( ngoài điểm 6.1 ) phục vụ các ngành sản xuất: 3.000 đ/ m3.
6.3- Nước thiên nhiên dùng sản xuất thủy điện là giá bán điện thương phẩm .
7- Sa khoáng Ti tan: 450.000 đ/tấn.
8- Vàng ( quy về 98% ): 170.000 đ/gram.
II- Lâm sản:
1- Gỗ nhóm I:
1.1- Trắc, Cẩm lai, Pơmu, Hương: 5.000.000 đ/ m3.
1.2- Các loại khác: 4.200.000 đ/ m3.
2- Gỗ nhóm II:
2.1- Lim xanh: 3.500.000 đ/ m3.
2.2- Kiền kiền: 2.800.000 đ/ m3.
2.2- Các loại khác: 2.000.000 đ/ m3.
3- Gỗ nhóm III: 1.800.000 đ/ m3.
4- Gỗ nhóm IV: 1.400.000 đ/ m3.
5- Gỗ nhóm V: 1.200.000 đ/ m3.
6- Gỗ nhóm VI: 1.100.000 đ/ m3.
7- Gỗ nhóm VII: 800.000 đ/ m3.
8- Gỗ nhóm VIII: 650.000 đ/ m3.
9- Hạt ươi tươi: 20.000 đ/kg.
10- Đót tươi: 1.000 đ/kg.
11- Mây tươi: 2.500 đ/kg.
12- Nứa tươi: 1.200 đ/kg.
Hạt ươi tươi, đót tươi, mây tươi, nứa tươi đã phơi khô thì quy đổi 1kg khô bằn 3 kg tươi.