Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1323/QĐ-UBND 2011 quy hoạch chung xây dựng khu công nghiệp Bờ Y Kon Tum

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "07/12/2011", "sign_number": "1323/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thanh Hà", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "07/12/2011", "sign_number": "1323/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thanh Hà", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "07/12/2011", "sign_number": "1323/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thanh Hà", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "07/12/2011", "sign_number": "1323/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thanh Hà", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "07/12/2011", "sign_number": "1323/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thanh Hà", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1323/QĐ-UBND 2011 quy hoạch chung xây dựng khu công nghiệp Bờ Y Kon Tum

Điều 1. Phê duyệt Đồ án Quy hoạch chung xây dựng Khu công nghiệp Bờ Y, tỷ lệ 1/5000 - thuộc Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Bờ Y, do Ban Quản lý Khu kinh tế trình (đơn vị tư vấn Công ty Cổ phần thương mại công nghệ và xây dựng - Hà Nội lập) với các nội dung chủ yếu như sau (có thuyết minh, bản vẽ quy hoạch kèm theo):
...
5.98

5

Đất xây dựng nhóm ngành công nghiệp cơ khí - tiểu thủ công nghiệp

D

74.7

9.41

6

Đất xây dựng nhóm ngành công nghiệp nông lâm sản

A

77.72

9.79

7

Đất xây dựng kho tàng bến bãi

KB

9.06

1.14

8

Đất ở công nhân

DO

19.85

2.5

9

Đất xây dựng khu kỹ thuật

KT

8.27

1.04

10

Đất dự trữ phát triển (đất xây dựng nhà máy kho tàng)

PT

92.5

11.65

11

Đất cây xanh

CX

235.26

29.63

12

Bãi đỗ xe

P

7.35

0.93

13

Giao thông

GT

89.12

11.22

Tổng cộng

794.10

100

4.2. Cơ cấu sử dụng đất giai đoạn 2:

Stt

Loại đất

Ký hiệu

DT (ha)

Tỷ lệ (%)

1

Đất xây dựng khu dịch vụ thương mại

DV

21.51

2.79

2

Đất xây dựng nhóm ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng

E

43.49

5.63

3

Đất xây dựng nhóm ngành công nghiệp kỹ thuật điện

G

47.81

Content:
5.98

5

Đất xây dựng nhóm ngành công nghiệp cơ khí - tiểu thủ công nghiệp

D

74.7

9.41

6

Đất xây dựng nhóm ngành công nghiệp nông lâm sản

A

77.72

9.79

7

Đất xây dựng kho tàng bến bãi

KB

9.06

1.14

8

Đất ở công nhân

DO

19.85

2.5

9

Đất xây dựng khu kỹ thuật

KT

8.27

1.04

10

Đất dự trữ phát triển (đất xây dựng nhà máy kho tàng)

PT

92.5

11.65

11

Đất cây xanh

CX

235.26

29.63

12

Bãi đỗ xe

P

7.35

0.93

13

Giao thông

GT

89.12

11.22

Tổng cộng

794.10

100

4.2. Cơ cấu sử dụng đất giai đoạn 2:

Stt

Loại đất

Ký hiệu

DT (ha)

Tỷ lệ (%)

1

Đất xây dựng khu dịch vụ thương mại

DV

21.51

2.79

2

Đất xây dựng nhóm ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng

E

43.49

5.63

3

Đất xây dựng nhóm ngành công nghiệp kỹ thuật điện

G

47.81