Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 787/QĐ-UBND 2017 phê duyệt Chương trình phát triển đô thị thành phố Bắc Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "21/06/2017", "sign_number": "787/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tiến Nhường", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "21/06/2017", "sign_number": "787/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tiến Nhường", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "21/06/2017", "sign_number": "787/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tiến Nhường", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "21/06/2017", "sign_number": "787/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tiến Nhường", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "21/06/2017", "sign_number": "787/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tiến Nhường", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 787/QĐ-UBND 2017 phê duyệt Chương trình phát triển đô thị thành phố Bắc Ninh

Điều 1. : Phê duyệt Chương trình phát triển đô thị thành phố Bắc Ninh giai đoạn 2016-2025, định hướng đến năm 2030 với những nội dung chủ yếu như sau:
...
3. Một số chỉ tiêu phát triển đô thị chủ yếu

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Năm 2020

Năm 2025

1

Diện tích sàn nhà ở bình quân

m2/người

36

>38

2

Tỷ lệ nhà kiên cố

%

100

100

3

Đất dân dụng

m2/người

70

71

4

Tỷ lệ đất GT so với đất XD ĐT

%

22

≥24

5

Mật độ đường

km/km2

10

≥ 11

6

Tỷ lệ vận tải HK CC

%

50

100

7

Tỷ lệ hộ dân cư được cấp nước

%

100

100

8

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/ng.ng

130

150

9

Mật độ hệ thống thoát nước

km/km2

> 10

50

10

Tỷ lệ NTSH được thu gom, xử lý

%

80

>90

11

Tỷ lệ CTR được XL hợp vệ sinh

%

100

100

12

Tỷ lệ CT y tế được XL, tiêu hủy

%

100

100

13

Tỷ lệ chiếu sáng đường chính

%

100

100

14

Tỷ lệ chiếu sáng ngõ xóm.

%

100

100

15

Đất cây xanh toàn đô thị

m2/người

12

≥15

16

Đất CX CC khu vực nội thành

m2/người

8

≥15

Content:
Một số chỉ tiêu phát triển đô thị chủ yếu

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Năm 2020

Năm 2025

1

Diện tích sàn nhà ở bình quân

m2/người

36

>38

2

Tỷ lệ nhà kiên cố

%

100

100

3

Đất dân dụng

m2/người

70

71

4

Tỷ lệ đất GT so với đất XD ĐT

%

22

≥24

5

Mật độ đường

km/km2

10

≥ 11

6

Tỷ lệ vận tải HK CC

%

50

100

7

Tỷ lệ hộ dân cư được cấp nước

%

100

100

8

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/ng.ng

130

150

9

Mật độ hệ thống thoát nước

km/km2

> 10

50

10

Tỷ lệ NTSH được thu gom, xử lý

%

80

>90

11

Tỷ lệ CTR được XL hợp vệ sinh

%

100

100

12

Tỷ lệ CT y tế được XL, tiêu hủy

%

100

100

13

Tỷ lệ chiếu sáng đường chính

%

100

100

14

Tỷ lệ chiếu sáng ngõ xóm.

%

100

100

15

Đất cây xanh toàn đô thị

m2/người

12

≥15

16

Đất CX CC khu vực nội thành

m2/người

8

≥15