Document: Khoản 1 Điều 2 Quyết định 08/2019/QĐ-UBND quy định về giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi tỉnh Bắc Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "15/05/2019", "sign_number": "08/2019/QĐ-UBND", "signer": "Dương Văn Thái", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "15/05/2019", "sign_number": "08/2019/QĐ-UBND", "signer": "Dương Văn Thái", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "15/05/2019", "sign_number": "08/2019/QĐ-UBND", "signer": "Dương Văn Thái", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "15/05/2019", "sign_number": "08/2019/QĐ-UBND", "signer": "Dương Văn Thái", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "15/05/2019", "sign_number": "08/2019/QĐ-UBND", "signer": "Dương Văn Thái", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 2 Quyết định 08/2019/QĐ-UBND quy định về giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi tỉnh Bắc Giang

Điều 2. Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
1. Đối với đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Bắc Giang được quy định cụ thể như sau:

TT

Vùng và biện pháp công trình

Giá (đồng/ha/vụ)

I

Miền núi

1

Tưới tiêu bằng động lực

1.811.000

2

Tưới tiêu bằng trọng lực

1.267.000

3

Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ

1.539.000

II

Trung du

1

Tưới tiêu bằng động lực

1.433.000

2

Tưới tiêu bằng trọng lực

1.003.000

3

Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ

1.218.000

Trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần thì mức giá bằng 60% mức giá tại Biểu trên.
Trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực thì mức giá bằng 40% mức giá tại Biểu trên.
Trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực thì mức giá bằng 50% mức giá tại Biểu trên.
Trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt, mức giá được tính tăng thêm 20% so với mức giá tại Biểu trên.
Trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích thì mức giá cho tưới được tính bằng 70%, cho tiêu bằng 30% mức giá quy định tại Biểu trên.

Content:
Đối với đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Bắc Giang được quy định cụ thể như sau:

TT

Vùng và biện pháp công trình

Giá (đồng/ha/vụ)

I

Miền núi

1

Tưới tiêu bằng động lực

1.811.000

2

Tưới tiêu bằng trọng lực

1.267.000

3

Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ

1.539.000

II

Trung du

1

Tưới tiêu bằng động lực

1.433.000

2

Tưới tiêu bằng trọng lực

1.003.000

3

Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ

1.218.000

Trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần thì mức giá bằng 60% mức giá tại Biểu trên.
Trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực thì mức giá bằng 40% mức giá tại Biểu trên.
Trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực thì mức giá bằng 50% mức giá tại Biểu trên.
Trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt, mức giá được tính tăng thêm 20% so với mức giá tại Biểu trên.
Trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích thì mức giá cho tưới được tính bằng 70%, cho tiêu bằng 30% mức giá quy định tại Biểu trên.