Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 90/QĐ-UBND 2010 quy hoạch chi tiết xây dựng khu du lịch Vũng Trâu Nằm Kiên Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "13/01/2010", "sign_number": "90/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Ngọc Sương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "13/01/2010", "sign_number": "90/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Ngọc Sương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "13/01/2010", "sign_number": "90/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Ngọc Sương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "13/01/2010", "sign_number": "90/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Ngọc Sương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "13/01/2010", "sign_number": "90/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Ngọc Sương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 90/QĐ-UBND 2010 quy hoạch chi tiết xây dựng khu du lịch Vũng Trâu Nằm Kiên Giang

Điều 1. Phê duyệt Đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng khu du lịch và dân cư làng chài Vũng Trâu Nằm, xã Bãi Thơm, huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang, tỷ lệ 1/2000, quy mô 370ha, với các nội dung như sau:
...
5. Quy hoạch sử dụng đất và giải pháp tổ chức không gian kiến trúc
5.1. Cơ cấu sử dụng đất đai;
Diện tích đất quy hoạch xây dựng rộng 370ha, được cơ cấu sử dụng như sau:
- Đất công trình công cộng: chiếm diện tích 7,10ha, tỷ lệ 1,92%;
- Đất thương mại dịch vụ: chiếm diện tích 28,42ha, tỷ lệ 7,68%;
- Đất nhà ở: chiếm diện tích 14,87ha, tỷ lệ 4,02%;
- Đất biệt thự du lịch: chiếm diện tích 40,49ha, tỷ lệ 10,94%;
- Đất trường học: chiếm diện tích 5,92ha, tỷ lệ 1,60%;
- Đất cây xanh thể dục thể thao: chiếm diện tích 20,75ha, tỷ lệ 5,61%;
- Đất các khu du lịch: chiếm diện tích 124,65ha, tỷ lệ 33,69%;
- Đất mặt nước: chiếm diện tích 9,88ha, tỷ lệ 2,67%;
- Đất bến xe: chiếm diện tích 2,85ha, tỷ lệ 0,77%;
- Đất tiểu thủ công nghiệp: chiếm diện tích 4,20ha, tỷ lệ 1,14%;
- Đất kho bãi: chiếm diện tích 1,90ha, tỷ lệ 0,51%;
- Đất cây xanh cách ly: chiếm diện tích 7,65ha, tỷ lệ 2,07%;
- Đất hành lang biển: chiếm diện tích 34,68ha, tỷ lệ 9,37%;
- Đất giao thông: chiếm diện tích 66,64ha, tỷ lệ 18,01%.
5.2. Giải pháp tổ chức không gian kiến trúc:
a) Khoảng lùi xây dựng công trình:
- Hành lang biển tại khu vực bãi tắm rộng tối thiểu 60m.
- Chiều rộng cây xanh cách ly so với suối, rạch tối thiểu là 10m
- Khoảng lùi công trình so với chỉ giới đường đỏ:
+ Đối với nhà liên kế tối thiểu là 3m;
+ Nhà biệt thự du lịch tối thiểu là 4,5m;
+ Công trình công cộng, dịch vụ du lịch, thương mại so với chỉ giới đường đỏ các đường chính tối thiểu là 10m, so với chỉ giới đường đỏ các đường nội bộ tối thiểu là 6m.
b) Tầng cao xây dựng: đảm bảo khai thác hiệu quả kiến trúc công trình theo không gian trục cảnh quan, địa hình tự nhiên. Các công trình trong các khu chức năng xây dựng không quá 03 tầng, trừ các công trình trung tâm, tạo điểm nhấn cho khu chức năng.
c) Mật độ xây dựng công trình:
- Khu dân cư: 40 - 50%;
- Khu thương mại dịch vụ: 30 - 40%;
- Công trình công cộng: 30 - 35%;
- Khu tiểu thủ công nghiệp: 30 - 35%;
- Khu biệt thự du lịch: 25 - 35%;
- Khu dịch vụ - du lịch hỗn hợp: 15 - 25%;
- Khu du lịch sinh thái phía biển: tối đa là 15%;
- Khu công viên cây xanh: 5 - 15%.

Content:
Quy hoạch sử dụng đất và giải pháp tổ chức không gian kiến trúc
5.1. Cơ cấu sử dụng đất đai;
Diện tích đất quy hoạch xây dựng rộng 370ha, được cơ cấu sử dụng như sau:
- Đất công trình công cộng: chiếm diện tích 7,10ha, tỷ lệ 1,92%;
- Đất thương mại dịch vụ: chiếm diện tích 28,42ha, tỷ lệ 7,68%;
- Đất nhà ở: chiếm diện tích 14,87ha, tỷ lệ 4,02%;
- Đất biệt thự du lịch: chiếm diện tích 40,49ha, tỷ lệ 10,94%;
- Đất trường học: chiếm diện tích 5,92ha, tỷ lệ 1,60%;
- Đất cây xanh thể dục thể thao: chiếm diện tích 20,75ha, tỷ lệ 5,61%;
- Đất các khu du lịch: chiếm diện tích 124,65ha, tỷ lệ 33,69%;
- Đất mặt nước: chiếm diện tích 9,88ha, tỷ lệ 2,67%;
- Đất bến xe: chiếm diện tích 2,85ha, tỷ lệ 0,77%;
- Đất tiểu thủ công nghiệp: chiếm diện tích 4,20ha, tỷ lệ 1,14%;
- Đất kho bãi: chiếm diện tích 1,90ha, tỷ lệ 0,51%;
- Đất cây xanh cách ly: chiếm diện tích 7,65ha, tỷ lệ 2,07%;
- Đất hành lang biển: chiếm diện tích 34,68ha, tỷ lệ 9,37%;
- Đất giao thông: chiếm diện tích 66,64ha, tỷ lệ 18,01%.
5.2. Giải pháp tổ chức không gian kiến trúc:
a) Khoảng lùi xây dựng công trình:
- Hành lang biển tại khu vực bãi tắm rộng tối thiểu 60m.
- Chiều rộng cây xanh cách ly so với suối, rạch tối thiểu là 10m
- Khoảng lùi công trình so với chỉ giới đường đỏ:
+ Đối với nhà liên kế tối thiểu là 3m;
+ Nhà biệt thự du lịch tối thiểu là 4,5m;
+ Công trình công cộng, dịch vụ du lịch, thương mại so với chỉ giới đường đỏ các đường chính tối thiểu là 10m, so với chỉ giới đường đỏ các đường nội bộ tối thiểu là 6m.
b) Tầng cao xây dựng: đảm bảo khai thác hiệu quả kiến trúc công trình theo không gian trục cảnh quan, địa hình tự nhiên. Các công trình trong các khu chức năng xây dựng không quá 03 tầng, trừ các công trình trung tâm, tạo điểm nhấn cho khu chức năng.
c) Mật độ xây dựng công trình:
- Khu dân cư: 40 - 50%;
- Khu thương mại dịch vụ: 30 - 40%;
- Công trình công cộng: 30 - 35%;
- Khu tiểu thủ công nghiệp: 30 - 35%;
- Khu biệt thự du lịch: 25 - 35%;
- Khu dịch vụ - du lịch hỗn hợp: 15 - 25%;
- Khu du lịch sinh thái phía biển: tối đa là 15%;
- Khu công viên cây xanh: 5 - 15%.