Document: Điều 1 Quyết định 928/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Thanh Trì Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "14/02/2023", "sign_number": "928/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "14/02/2023", "sign_number": "928/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "14/02/2023", "sign_number": "928/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "14/02/2023", "sign_number": "928/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "14/02/2023", "sign_number": "928/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 928/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Thanh Trì Hà Nội có nội dung như sau:

Điều 1. 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Thanh Trì (Kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 tỷ lệ 1/10.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Thanh Trì, được Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 18/01/2023, với các nội dung chủ yếu như sau:
a) Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2023

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Cơ cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

6.349,11

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.700,28

42,53

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.136,71

42,10

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.136,71

100,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

586,43

21,72

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

126,92

4,70

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

726,02

26,89

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

124,19

4,60

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.635,29

57,26

2.1

Đất quốc phòng

CQP

53,03

1,46

2.2

Đất an ninh

CAN

21,59

0,59

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

53,87

1,48

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

72,19

1,99

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

121,25

3,34

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

11,07

0,30

2.9

Đất phát triển hạ tầng. Trong đó:

DHT

1.431,51

39,38

-

Đất giao thông

DGT

790,68

55,23

-

Đất thủy lợi

DTL

174,37

12,18

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

84,46

5,90

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

20,13

1,41

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

111,46

7,79

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

19,01

1,33

-

Đất công trình năng lượng

DNL

14,17

0,99

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,28

0,02

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

32,08

2,24

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

32,67

2,28

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

9,83

0,69

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

116,28

8,12

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

10,89

0,76

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

2,20

0,15

-

Đất chợ

DCH

13,00

0,91

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,32

0,01

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

27,11

0,75

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.167,66

32,12

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

93,16

2,56

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,79

0,38

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

49,53

1,36

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

9,14

0,25

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

402,06

11,06

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

85,19

2,34

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

22,81

0,63

3

Đất chưa sử dụng

CSD

13,54

0,21

b) Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2023:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

430,33

1.1

Đất trồng lúa

LUA

332,10

0

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

332,10

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

92,61

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2,14

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3,49

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

91,38

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

74,59

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

14,22

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

0,91

2.4

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,66

c) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

440,94

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

327,33

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

327,33

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNKTNN

105,46

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

4,06

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

4,10

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

20,19

d) Danh mục các Công trình, dự án:
Danh mục các Công trình, dự án nằm trong kế hoạch sử dụng đất năm 2023 kèm theo (162 dự án, tổng diện tích 613,58ha).
2. Trong năm thực hiện, UBND huyện Thanh Trì có trách nhiệm rà soát, đánh giá, khả năng thực hiện các dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2023, trường hợp trong năm thực hiện kế hoạch, phát sinh các công trình, dự án đủ cơ sở pháp lý, khả năng thực hiện, UBND huyện Thanh Trì tổng hợp, báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường trình UBND Thành phố phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất để làm căn cứ tổ chức thực hiện theo quy định.

Content:
Điều 1. 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Thanh Trì (Kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 tỷ lệ 1/10.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Thanh Trì, được Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 18/01/2023, với các nội dung chủ yếu như sau:
a) Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2023

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Cơ cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

6.349,11

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.700,28

42,53

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.136,71

42,10

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.136,71

100,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

586,43

21,72

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

126,92

4,70

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

726,02

26,89

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

124,19

4,60

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.635,29

57,26

2.1

Đất quốc phòng

CQP

53,03

1,46

2.2

Đất an ninh

CAN

21,59

0,59

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

53,87

1,48

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

72,19

1,99

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

121,25

3,34

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

11,07

0,30

2.9

Đất phát triển hạ tầng. Trong đó:

DHT

1.431,51

39,38

-

Đất giao thông

DGT

790,68

55,23

-

Đất thủy lợi

DTL

174,37

12,18

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

84,46

5,90

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

20,13

1,41

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

111,46

7,79

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

19,01

1,33

-

Đất công trình năng lượng

DNL

14,17

0,99

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,28

0,02

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

32,08

2,24

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

32,67

2,28

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

9,83

0,69

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

116,28

8,12

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

10,89

0,76

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

2,20

0,15

-

Đất chợ

DCH

13,00

0,91

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,32

0,01

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

27,11

0,75

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.167,66

32,12

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

93,16

2,56

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,79

0,38

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

49,53

1,36

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

9,14

0,25

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

402,06

11,06

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

85,19

2,34

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

22,81

0,63

3

Đất chưa sử dụng

CSD

13,54

0,21

b) Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2023:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

430,33

1.1

Đất trồng lúa

LUA

332,10

0

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

332,10

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

92,61

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2,14

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3,49

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

91,38

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

74,59

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

14,22

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

0,91

2.4

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,66

c) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

440,94

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

327,33

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

327,33

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNKTNN

105,46

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

4,06

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

4,10

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

20,19

d) Danh mục các Công trình, dự án:
Danh mục các Công trình, dự án nằm trong kế hoạch sử dụng đất năm 2023 kèm theo (162 dự án, tổng diện tích 613,58ha).
2. Trong năm thực hiện, UBND huyện Thanh Trì có trách nhiệm rà soát, đánh giá, khả năng thực hiện các dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2023, trường hợp trong năm thực hiện kế hoạch, phát sinh các công trình, dự án đủ cơ sở pháp lý, khả năng thực hiện, UBND huyện Thanh Trì tổng hợp, báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường trình UBND Thành phố phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất để làm căn cứ tổ chức thực hiện theo quy định.