Document: Điều 1 Quyết định 94/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Nam Đông Huế 2017

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "17/01/2017", "sign_number": "94/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "17/01/2017", "sign_number": "94/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "17/01/2017", "sign_number": "94/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "17/01/2017", "sign_number": "94/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "17/01/2017", "sign_number": "94/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 94/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Nam Đông Huế 2017 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Nam Đông với các chỉ tiêu sử dụng đất như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2017
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Hiện trạng 2016

Kế hoạch 2017

Kế hoạch năm 2017

Tăng (+), Giảm (-)

Diện tích

Cơ cấu (%)

Diện tích

Cơ cấu (%)

I

LOẠI ĐẤT

64.777,88

100,00

64.777,88

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

62.390,82

96,32

62.166,08

95,97

-224,74

1.1

Đất trồng lúa

LUA

409,57

0,66

409,57

0,66

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

408,76

99,8

408,76

99,8

99,8

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

381,5

0,61

356,32

0,57

-25,18

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.679,10

7,5

4.652,32

7,48

-26,78

1.4

Đát rừng phòng hộ

RPH

8.383,75

13,44

8.383,75

13,49

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

30.095,88

48,24

30.079,18

48,39

-16,7

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

18.366,51

29,44

18.210,43

29,29

-156,08

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

74,51

0,12

74,51

0,12

1.8

Đất nông nghiệp khác

NNK

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.197,02

3,39

2.426,92

3,75

229,9

2.1

Đất quốc phòng

CQP

21,29

0,97

31,29

1,29

10

2.2

Đất an ninh

CAN

0,57

0,03

3,07

0,13

2,5

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

0,44

0,02

2,64

0,11

2,2

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

10,62

0,48

15,52

0,64

4,9

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

33,37

1,52

33,37

1,37

0

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.256,18

57,18

1.461,72

60,23

205,54

2.9.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,77

0,06

1,13

0,08

0,36

2.9.2

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

4,14

0,33

4,14

0,28

0

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

24,46

1,95

24,78

1,7

0,32

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

10,62

0,85

10,62

0,73

0

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,05

0,05

2.9.7

Đất giao thông

DGT

421,97

33,59

485,85

33,24

63,88

2.9.8

Đất thủy lợi

DTL

706,38

56,23

709,17

48,52

2,79

2.9.9

Đất công trình năng lượng

DNL

86,4

6,88

224,6

15,37

138,2

2.9.10

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DVT

0,43

0,03

0,43

0,03

2.9.11

Đất chợ

DCH

0,96

0,08

0,95

0,06

-0,01

2.10

Đất di tích lịch sử, văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,66

0,17

3,74

0,15

0,08

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

192,74

8,77

204,37

8,42

11,63

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

13,24

0,6

12,85

0,53

-0,39

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,74

0,49

10,99

0,45

0,25

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,52

0,02

0,52

0,02

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

1,41

0,06

1,41

0,06

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

30,95

1,41

42,6

1,76

11,65

2.20

Đất sản xuất làm vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

21,9

1

25,4

1,05

3,5

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

6,23

0,28

6,23

0,26

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,82

0,04

0,82

0,03

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,72

0,03

0,72

0,03

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

589,56

26,83

567,6

23,39

-21,96

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

2,05

0,09

2,05

0,08

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

190,04

0,29

184,88

0,29

-5,16

4

Đất khu công nghệ cao

KCN

5

Đất khu kinh tế

KKT

6

Đất đô thị

DDT

425,58

425,58

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2017
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tổng diện tích thu hồi

196,58

1

Đất nông nghiệp

NNP

192,08

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

7,08

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4,50

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

180,50

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất nông nghiệp khác

NNK

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4,50

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất Cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất Thương mại dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,40

2.10

Đất di tích lịch sử, văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,60

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1,50

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất làm vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông ngòi, kênh rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

226,38

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

DLN/PNN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

25,18

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

69,58

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

16,70

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

114,92

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1.8

Đất nông nghiệp khác

NNK/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.5

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR-a

2.6

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR-a

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR-a

2.8

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng năm 2017
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất nông nghiệp khác

NNK

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5,16

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

0,10

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,40

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,16

2.10

Đất di tích lịch sử, văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất làm vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

3,50

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Nhu cầu sử dụng đất của các công trình, dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Nam Đông được thể hiện tại Phụ lục đính kèm.

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Nam Đông với các chỉ tiêu sử dụng đất như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2017
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Hiện trạng 2016

Kế hoạch 2017

Kế hoạch năm 2017

Tăng (+), Giảm (-)

Diện tích

Cơ cấu (%)

Diện tích

Cơ cấu (%)

I

LOẠI ĐẤT

64.777,88

100,00

64.777,88

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

62.390,82

96,32

62.166,08

95,97

-224,74

1.1

Đất trồng lúa

LUA

409,57

0,66

409,57

0,66

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

408,76

99,8

408,76

99,8

99,8

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

381,5

0,61

356,32

0,57

-25,18

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.679,10

7,5

4.652,32

7,48

-26,78

1.4

Đát rừng phòng hộ

RPH

8.383,75

13,44

8.383,75

13,49

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

30.095,88

48,24

30.079,18

48,39

-16,7

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

18.366,51

29,44

18.210,43

29,29

-156,08

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

74,51

0,12

74,51

0,12

1.8

Đất nông nghiệp khác

NNK

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.197,02

3,39

2.426,92

3,75

229,9

2.1

Đất quốc phòng

CQP

21,29

0,97

31,29

1,29

10

2.2

Đất an ninh

CAN

0,57

0,03

3,07

0,13

2,5

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

0,44

0,02

2,64

0,11

2,2

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

10,62

0,48

15,52

0,64

4,9

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

33,37

1,52

33,37

1,37

0

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.256,18

57,18

1.461,72

60,23

205,54

2.9.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,77

0,06

1,13

0,08

0,36

2.9.2

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

4,14

0,33

4,14

0,28

0

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

24,46

1,95

24,78

1,7

0,32

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

10,62

0,85

10,62

0,73

0

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,05

0,05

2.9.7

Đất giao thông

DGT

421,97

33,59

485,85

33,24

63,88

2.9.8

Đất thủy lợi

DTL

706,38

56,23

709,17

48,52

2,79

2.9.9

Đất công trình năng lượng

DNL

86,4

6,88

224,6

15,37

138,2

2.9.10

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DVT

0,43

0,03

0,43

0,03

2.9.11

Đất chợ

DCH

0,96

0,08

0,95

0,06

-0,01

2.10

Đất di tích lịch sử, văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,66

0,17

3,74

0,15

0,08

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

192,74

8,77

204,37

8,42

11,63

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

13,24

0,6

12,85

0,53

-0,39

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,74

0,49

10,99

0,45

0,25

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,52

0,02

0,52

0,02

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

1,41

0,06

1,41

0,06

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

30,95

1,41

42,6

1,76

11,65

2.20

Đất sản xuất làm vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

21,9

1

25,4

1,05

3,5

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

6,23

0,28

6,23

0,26

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,82

0,04

0,82

0,03

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,72

0,03

0,72

0,03

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

589,56

26,83

567,6

23,39

-21,96

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

2,05

0,09

2,05

0,08

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

190,04

0,29

184,88

0,29

-5,16

4

Đất khu công nghệ cao

KCN

5

Đất khu kinh tế

KKT

6

Đất đô thị

DDT

425,58

425,58

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2017
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tổng diện tích thu hồi

196,58

1

Đất nông nghiệp

NNP

192,08

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

7,08

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4,50

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

180,50

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất nông nghiệp khác

NNK

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4,50

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất Cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất Thương mại dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,40

2.10

Đất di tích lịch sử, văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,60

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1,50

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất làm vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông ngòi, kênh rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

226,38

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

DLN/PNN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

25,18

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

69,58

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

16,70

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

114,92

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1.8

Đất nông nghiệp khác

NNK/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.5

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR-a

2.6

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR-a

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR-a

2.8

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng năm 2017
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất nông nghiệp khác

NNK

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5,16

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

0,10

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,40

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,16

2.10

Đất di tích lịch sử, văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất làm vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

3,50

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Nhu cầu sử dụng đất của các công trình, dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Nam Đông được thể hiện tại Phụ lục đính kèm.