Document: Điểm a Khoản 1 Điều 3 Quyết định 11/2024/QĐ-UBND hệ số điều chỉnh giá đất để lập phương án bồi thường Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/03/2024", "sign_number": "11/2024/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Văn Cường", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/03/2024", "sign_number": "11/2024/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Văn Cường", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/03/2024", "sign_number": "11/2024/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Văn Cường", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/03/2024", "sign_number": "11/2024/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Văn Cường", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/03/2024", "sign_number": "11/2024/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Văn Cường", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 1 Điều 3 Quyết định 11/2024/QĐ-UBND hệ số điều chỉnh giá đất để lập phương án bồi thường Hồ Chí Minh

Điều 3. Hệ số điều chỉnh giá đất
1. Đối với đất phi nông nghiệp:
a) Đất ở

STT

QUẬN/HUYỆN

KHUNG HỆ SỐ (K) ĐỐI VỚI ĐẤT Ở

1

Quận 1

4 - 5

2

Quận 3

4 - 5

3

Quận 4

4 - 16

4

Quận 5

4,5 - 6,5

5

Quận 6

3 - 9,5

6

Quận 7

6 - 15

7

Quận 8

5 - 20

8

Quận 10

5 - 11

9

Quận 11

6 - 9

10

Quận 12

10 - 17

11

Quận Phú Nhuận

5 - 8

12

Quận Tân Phú

5 - 18

13

Quận Tân Bình

6 - 14

14

Quận Bình Thạnh

3 - 7

15

Quận Gò Vấp

7 - 25

16

Quận Bình Tân

6 - 18

17

Huyện Bình Chánh

6 - 28

18

Huyện Nhà Bè

10 - 29

19

Huyện Cần Giờ

5 - 20

20

Huyện Hóc Môn

10 - 25

21

Huyện Củ Chi

13 - 30

22

Thành phố Thủ Đức

6 - 30

Content:
Đất ở

STT

QUẬN/HUYỆN

KHUNG HỆ SỐ (K) ĐỐI VỚI ĐẤT Ở

1

Quận 1

4 - 5

2

Quận 3

4 - 5

3

Quận 4

4 - 16

4

Quận 5

4,5 - 6,5

5

Quận 6

3 - 9,5

6

Quận 7

6 - 15

7

Quận 8

5 - 20

8

Quận 10

5 - 11

9

Quận 11

6 - 9

10

Quận 12

10 - 17

11

Quận Phú Nhuận

5 - 8

12

Quận Tân Phú

5 - 18

13

Quận Tân Bình

6 - 14

14

Quận Bình Thạnh

3 - 7

15

Quận Gò Vấp

7 - 25

16

Quận Bình Tân

6 - 18

17

Huyện Bình Chánh

6 - 28

18

Huyện Nhà Bè

10 - 29

19

Huyện Cần Giờ

5 - 20

20

Huyện Hóc Môn

10 - 25

21

Huyện Củ Chi

13 - 30

22

Thành phố Thủ Đức

6 - 30