Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 12/2020/QĐ-UBND quy định số lượng cán bộ công chức xã phường thị trấn tỉnh Vĩnh Long

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "23/03/2020", "sign_number": "12/2020/QĐ-UBND", "signer": "Lữ Quang Ngời", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "23/03/2020", "sign_number": "12/2020/QĐ-UBND", "signer": "Lữ Quang Ngời", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "23/03/2020", "sign_number": "12/2020/QĐ-UBND", "signer": "Lữ Quang Ngời", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "23/03/2020", "sign_number": "12/2020/QĐ-UBND", "signer": "Lữ Quang Ngời", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "23/03/2020", "sign_number": "12/2020/QĐ-UBND", "signer": "Lữ Quang Ngời", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 12/2020/QĐ-UBND quy định số lượng cán bộ công chức xã phường thị trấn tỉnh Vĩnh Long

Điều 1. Quy định số lượng cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn (sau đây gọi tắt là cấp xã) trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long, cụ thể như sau:
...
2. Chức danh, số lượng cán bộ, công chức theo từng chức danh

TT

Chức danh

Số lượng

Xã loại 1

Xã loại 2

Xã loại 3

I

Chức danh Cán bộ

12

12

11

1

Bí thư Đảng ủy

1

1

1

2

Phó Bí thư Đảng ủy (Thường trực Đảng ủy nơi không có Phó Bí thư)

1

1

1

3

Chủ tịch HĐND

1

1

1

4

Phó chủ tịch HĐND

1

1

1

5

Chủ tịch UBND

1

1

1

6

Phó chủ tịch UBND

2

2

1

7

Chủ tịch UBMTTQ Việt Nam

1

1

1

8

Bí thư Đoàn TNCS HCM

1

1

1

9

Chủ tịch Hội LH Phụ nữ Việt Nam

1

1

1

10

Chủ tịch Hội Nông dân Việt Nam

1

1

1

11

Chủ tịch Hội Cựu chiến binh

1

1

1

II

Chức danh công chức

11

9

8

1

Trưởng Công an

1

1

1

2

Chỉ huy trưởng Quân sự

1

1

1

3

Văn phòng – thống kê

3

2

1

4

Địa chính – xây dựng – đô thị và môi trường (đối với phường, thị trấn) hoặc địa chính – nông nghiệp – xây dựng và môi trường (đối với xã)

2

1

1

5

Tài chính – kế toán

1

1

1

6

Tư pháp – hộ tịch

1

1

1

7

Văn hóa – xã hội

2

2

2

Content:
Chức danh, số lượng cán bộ, công chức theo từng chức danh

TT

Chức danh

Số lượng

Xã loại 1

Xã loại 2

Xã loại 3

I

Chức danh Cán bộ

12

12

11

1

Bí thư Đảng ủy

1

1

1

2

Phó Bí thư Đảng ủy (Thường trực Đảng ủy nơi không có Phó Bí thư)

1

1

1

3

Chủ tịch HĐND

1

1

1

4

Phó chủ tịch HĐND

1

1

1

5

Chủ tịch UBND

1

1

1

6

Phó chủ tịch UBND

2

2

1

7

Chủ tịch UBMTTQ Việt Nam

1

1

1

8

Bí thư Đoàn TNCS HCM

1

1

1

9

Chủ tịch Hội LH Phụ nữ Việt Nam

1

1

1

10

Chủ tịch Hội Nông dân Việt Nam

1

1

1

11

Chủ tịch Hội Cựu chiến binh

1

1

1

II

Chức danh công chức

11

9

8

1

Trưởng Công an

1

1

1

2

Chỉ huy trưởng Quân sự

1

1

1

3

Văn phòng – thống kê

3

2

1

4

Địa chính – xây dựng – đô thị và môi trường (đối với phường, thị trấn) hoặc địa chính – nông nghiệp – xây dựng và môi trường (đối với xã)

2

1

1

5

Tài chính – kế toán

1

1

1

6

Tư pháp – hộ tịch

1

1

1

7

Văn hóa – xã hội

2

2

2