Document: Điểm a Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2626/QĐ-UBND xây dựng cánh đồng lớn gắn sản xuất tiêu thụ nông sản Vĩnh Long 2016 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "28/10/2016", "sign_number": "2626/QĐ-UBND", "signer": "Trần Hoàng Tựu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "28/10/2016", "sign_number": "2626/QĐ-UBND", "signer": "Trần Hoàng Tựu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "28/10/2016", "sign_number": "2626/QĐ-UBND", "signer": "Trần Hoàng Tựu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "28/10/2016", "sign_number": "2626/QĐ-UBND", "signer": "Trần Hoàng Tựu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "28/10/2016", "sign_number": "2626/QĐ-UBND", "signer": "Trần Hoàng Tựu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2626/QĐ-UBND xây dựng cánh đồng lớn gắn sản xuất tiêu thụ nông sản Vĩnh Long 2016 2020

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch xây dựng cánh đồng lớn gắn sản xuất với liên kết tiêu thụ nông sản trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long giai đoạn 2016 - 2020 (kèm theo Kế hoạch số 80/KH-SNN&PTNT ngày 20 tháng 10 năm 2016 của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn). Cụ thể như sau:
...
2. Mục tiêu cụ thể
- Trong giai đoạn từ năm 2016 - 2020, dự kiến khoảng 12.360 ha đất sản xuất nông nghiệp có doanh nghiệp hoặc tổ chức đại diện của nông dân thực hiện ký hợp đồng liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản hàng hóa, trong đó cây lương thực có hạt khoảng 11.000 ha, rau màu các loại 100 ha, cây công nghiệp hàng năm 260 ha, cây chất bột có củ 240 ha và cây ăn trái 750 ha.
- Tổ chức xúc tiến thương mại và mời gọi khoảng 12 doanh nghiệp ký hợp đồng liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản hàng hóa. Phấn đấu mỗi cánh đồng liên kết trên cây lúa đều có hợp tác xã nông nghiệp để thực hiện các dịch vụ và làm cầu nối trung gian liên kết giữa doanh nghiệp với nông dân.
- Năng suất sản xuất lúa bình quân cả năm đạt 6,25 tấn/ha/vụ, ứng dụng nhanh và chuyển giao áp dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật vào sản xuất theo hướng cơ giới hóa trong khâu chăm sóc bảo vệ thực vật, nâng cao năng suất và chất lượng hàng hóa.
- Hoàn thiện cơ sở hạ tầng đồng ruộng tại những cánh đồng thực hiện liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ, tạo điều kiện thuận lợi cho các nhà sản xuất đầu tư lâu dài.
- Lợi nhuận trong sản xuất lúa đạt trên 30%, góp phần tăng thu nhập để đạt tiêu chí 10, 11, 12, 13 trong xây dựng nông thôn mới.
II. NỘI DUNG KẾ HOẠCH
1. Kế hoạch cây trồng và diện tích CĐL được tổ chức liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ giai đoạn 2016 - 2020

HẠNG MỤC

ĐVT

TỔNG SỐ ĐẾN 2020

PHÂN KỲ THỰC HIỆN

2016

2017

2018

2019

2020

Tổng diện tích canh tác

Ha

12.350

430

4.320

2.760

2.600

2.240

Cây Lương thực có hạt

Ha

11.000

430

4.020

2.480

2.250

1.820

Rau và đậu các loại.

Ha

100

0

20

20

30

30

Cây công nghiệp hàng năm

Ha

260

0

50

60

70

80

Cây chất bột có củ

Ha

240

0

30

50

70

90

Cây ăn quả

Ha

750

0

200

150

180

220

2. Địa điểm thực hiện

Cây trồng

Địa điểm thực hiện

Lúa

Mở rộng diện tích Lúa tại 7 cánh đồng mẫu lớn ở 7 huyện, thị trong tỉnh

Bưởi Năm roi, sà lách xoong

Thị xã Bình Minh

Khoai lang, hành lá

Huyện Bình Tân

Cam sành

Huyện Tam Bình, Trà Ôn, thành phố Vĩnh Long

Nhãn

Huyện Long Hồ, thành phố Vĩnh Long

Chôm Chôm

Huyện Long Hồ, Trà Ôn

Rau màu các loại và cây ăn trái khác

Vùng chuyên canh rau màu và cây ăn trái ở 7 huyện, thị trong tỉnh

III. KINH PHÍ
1. Tổng kinh phí thực hiện kế hoạch giai đoạn 2016 - 2020
Tổng cộng: 1.582.201.490.000 đồng (Một ngàn năm trăm tám hai tỷ, hai trăm lẻ một triệu, bốn trăm chín mươi ngàn đồng). Trong đó:
- Ngân sách Nhà nước: 25.144.700.000 đồng;
- Đối ứng của dân: 66.056.790.000 đồng;
- Đối ứng của doanh nghiệp: 1.491.000.000.000 đồng.
2. Thực hiện vốn từ ngân sách Nhà nước
a) Tổng kinh phí thực hiện kế hoạch: 25.144.700.000 đồng (Hai mươi lăm tỷ, một trăm bốn mươi bốn triệu, bảy trăm ngàn đồng). Trong đó:
- Hỗ trợ đào tạo, tập huấn, bồi dưỡng: 698.400.000 đồng;
- Hỗ trợ giống: 7.806.000.000 đồng;
- Hỗ trợ thuốc bảo vệ thực vật: 10.346.400.000 đồng;
- Hỗ trợ thuê máy và công phun xịt thuốc Bảo vệ thực vật (BVTV): 6.135.600.000 đồng;
- Kinh phí triển khai: 3.400.000 đồng;
- Tổ chức quản lý, điều hành, kiểm tra, giám sát: 132.000.000 đồng;
- Sơ kết năm 2018: 8.000.000 đồng;
- Tổng kết giai đoạn 2016 - 2020: 14.900.000 đồng.

Content:
Tổng kinh phí thực hiện kế hoạch: 25.144.700.000 đồng (Hai mươi lăm tỷ, một trăm bốn mươi bốn triệu, bảy trăm ngàn đồng). Trong đó:
- Hỗ trợ đào tạo, tập huấn, bồi dưỡng: 698.400.000 đồng;
- Hỗ trợ giống: 7.806.000.000 đồng;
- Hỗ trợ thuốc bảo vệ thực vật: 10.346.400.000 đồng;
- Hỗ trợ thuê máy và công phun xịt thuốc Bảo vệ thực vật (BVTV): 6.135.600.000 đồng;
- Kinh phí triển khai: 3.400.000 đồng;
- Tổ chức quản lý, điều hành, kiểm tra, giám sát: 132.000.000 đồng;
- Sơ kết năm 2018: 8.000.000 đồng;
- Tổng kết giai đoạn 2016 - 2020: 14.900.000 đồng.