Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 5375/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất huyện Xuân Lộc Đồng Nai đến 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "5375/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "5375/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "5375/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "5375/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "5375/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 5375/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất huyện Xuân Lộc Đồng Nai đến 2030

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Xuân Lộc với các nội dung chủ yếu như sau:
...
4.872,03

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

125,19

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

57,19

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

287,30

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

4.062,72

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

248,39

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

107,24

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

7,17

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

25,61

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

15,58

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

90,33

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

78,89

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

4,64

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

CLN/NTS

6,80

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,73

(Diện tích phân theo đơn vị hành chính thể hiện chi tiết tại Phụ lục 01 kèm theo)
1.3. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất theo loại đất trong hồ sơ địa chính:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

Content:
4.872,03

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

125,19

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

57,19

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

287,30

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

4.062,72

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

248,39

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

107,24

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

7,17

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

25,61

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

15,58

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

90,33

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

78,89

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

4,64

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

CLN/NTS

6,80

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,73

(Diện tích phân theo đơn vị hành chính thể hiện chi tiết tại Phụ lục 01 kèm theo)
1.3. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất theo loại đất trong hồ sơ địa chính:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN