Document: Điều 2 Quyết định 1094/QĐ-UBND quyết toán hoàn thành tiểu dự án giải phóng mặt bằng cầu Cánh Cạn Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "09/05/2016", "sign_number": "1094/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tất Thắng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "09/05/2016", "sign_number": "1094/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tất Thắng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "09/05/2016", "sign_number": "1094/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tất Thắng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "09/05/2016", "sign_number": "1094/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tất Thắng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "09/05/2016", "sign_number": "1094/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tất Thắng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 1094/QĐ-UBND quyết toán hoàn thành tiểu dự án giải phóng mặt bằng cầu Cánh Cạn Hà Tĩnh có nội dung như sau:

Điều 2. Kết quả đầu tư:
1. Nguồn vốn đầu tư:
Đơn vị tính: Đồng

Nguồn vốn đầu tư

Được duyệt

Thực hiện

Đã thanh toán

Còn được thanh toán

Tổng số

23.574.251.732

23.543.931.732

30.320.000

- Vốn Ngân sách NN

23.574.251.732

23.543.931.732

30.320.000

- Vốn khác

0

0

0

2. Chi phí đầu tư:
Đơn vị tính: Đồng

Nội dung

Dự toán

Giá trị quyết toán

Tổng số:

29.198.710.635

23.574.251.732

1. Chi phí xây dựng

1.937.816.580

1.639.475.000

2. Chi phí QLDA

68.510.111

30.000.000

3. Chi phí tư vấn

617.465.137

530.258.000

4. Chi phí khác + GPMB

24.747.890.193

21.374.518.732

5. Chi phí dự phòng

1.827.028.614

0

3. Chi phí đầu tư được phép không tính vào giá trị tài sản: Không.
4. Giá trị tài sản hình thành qua đầu tư: 23.574.251.732 đồng.
Đơn vị tính: Đồng

Nội dung

Thuộc chủ đầu tư quản lý

Giao đơn vị khác quản lý

Giá trị thực tế

Giá trị quy đổi

Giá trị thực tế

Giá trị quy đổi

Tổng số:

4.127.160.268

0

19.447.091.464

0

1. Tài sản cố định

4.127.160.268

0

19.447.091.464

0

2. Tài sản lưu động

0

0

0

0

Content:
Điều 2. Kết quả đầu tư:
1. Nguồn vốn đầu tư:
Đơn vị tính: Đồng

Nguồn vốn đầu tư

Được duyệt

Thực hiện

Đã thanh toán

Còn được thanh toán

Tổng số

23.574.251.732

23.543.931.732

30.320.000

- Vốn Ngân sách NN

23.574.251.732

23.543.931.732

30.320.000

- Vốn khác

0

0

0

2. Chi phí đầu tư:
Đơn vị tính: Đồng

Nội dung

Dự toán

Giá trị quyết toán

Tổng số:

29.198.710.635

23.574.251.732

1. Chi phí xây dựng

1.937.816.580

1.639.475.000

2. Chi phí QLDA

68.510.111

30.000.000

3. Chi phí tư vấn

617.465.137

530.258.000

4. Chi phí khác + GPMB

24.747.890.193

21.374.518.732

5. Chi phí dự phòng

1.827.028.614

0

3. Chi phí đầu tư được phép không tính vào giá trị tài sản: Không.
4. Giá trị tài sản hình thành qua đầu tư: 23.574.251.732 đồng.
Đơn vị tính: Đồng

Nội dung

Thuộc chủ đầu tư quản lý

Giao đơn vị khác quản lý

Giá trị thực tế

Giá trị quy đổi

Giá trị thực tế

Giá trị quy đổi

Tổng số:

4.127.160.268

0

19.447.091.464

0

1. Tài sản cố định

4.127.160.268

0

19.447.091.464

0

2. Tài sản lưu động

0

0

0

0