Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 549/QĐ-UBND 2024 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Vũ Quang Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/02/2024", "sign_number": "549/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/02/2024", "sign_number": "549/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/02/2024", "sign_number": "549/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/02/2024", "sign_number": "549/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/02/2024", "sign_number": "549/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 549/QĐ-UBND 2024 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Vũ Quang Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Vũ Quang (kèm bản Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2024, tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
...
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

3,10

1.1

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,10

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

33,26

2.1

Đất an ninh

CAN

0,15

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,63

2.3

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2,50

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

11,06

-

Đất giao thông

DGT

3,64

-

Đất thủy lợi

DTL

6,45

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,34

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,10

-

Đất công trình bưu chính, viến thông

DBV

0,03

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,50

2.5

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,50

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

14,08

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

1,64

2.8

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,20

2.9

Đất tin ngưỡng

TIN

0,50

(Chi tiết thể hiện ở Biểu 04 ban hành kèm theo)

Content:
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

3,10

1.1

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,10

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

33,26

2.1

Đất an ninh

CAN

0,15

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,63

2.3

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2,50

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

11,06

-

Đất giao thông

DGT

3,64

-

Đất thủy lợi

DTL

6,45

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,34

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,10

-

Đất công trình bưu chính, viến thông

DBV

0,03

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,50

2.5

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,50

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

14,08

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

1,64

2.8

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,20

2.9

Đất tin ngưỡng

TIN

0,50

(Chi tiết thể hiện ở Biểu 04 ban hành kèm theo)