Document: Điều 1 Quyết định 733/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Cẩm Xuyên Hà Tĩnh 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "25/03/2016", "sign_number": "733/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đình Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "25/03/2016", "sign_number": "733/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đình Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "25/03/2016", "sign_number": "733/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đình Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "25/03/2016", "sign_number": "733/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đình Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "25/03/2016", "sign_number": "733/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đình Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 733/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Cẩm Xuyên Hà Tĩnh 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Cẩm Xuyên, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

Cơ cấu (%) so với diện tích tự nhiên

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp

NNP

49.860,24

78,35

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11.214,74

17,62

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.874,89

17,09

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

339,85

0,53

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.256,98

1,98

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.880,55

7,67

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

12.742,32

20,02

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

12.028,43

18,90

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

4.816,89

7,57

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

841,87

1,32

1.8

Đất làm muối

LMU

8,52

0,01

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2.069,94

3,25

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

11,825,68

18,58

2.1

Đất quốc phòng

CQP

43,73

0,07

2.2

Đất an ninh

CAN

58,98

0,09

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

27,51

0,04

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

21,04

0,03

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

43,62

0,07

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

34,68

0,05

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.908,88

6,14

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2,29

0,00

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

20,14

0,03

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.630,98

2,56

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

147,99

0,23

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

68,40

0,11

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,83

0,00

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

11,76

0,02

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

721,68

1,13

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

42,00

0,07

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

42,11

0,07

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

19,93

0,03

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

45,76

0,07

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.137,74

1,79

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

3.777,02

5,94

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

18,61

0,03

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.949,95

3,06

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

-

5

Đất khu kinh tế *

KKT

-

6

Đất đô thị*

KDT

2.063,72

3,24

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.067,20

1.1

Đất trồng lúa

LUA

245,88

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

219,30

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

26,52

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

62,14

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7,07

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

15,60

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.732,51

1.8

Đất làm muối

LMU

4,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

73,55

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,40

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

12,81

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

3,07

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,01

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,50

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,44

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

46,16

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

7,16

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

211,26

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

112,26

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

107,42

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

4,84

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

40,14

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

4,07

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

15,60

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

35,19

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

4,00

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

6,00

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

1.697,32

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,19

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

95,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

30,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

18,60

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

46,60

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

55,39

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,20

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,25

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

40,59

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,57

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,09

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,51

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,66

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,52

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2,00

(Chi tiết được thể hiện ở các Biểu 01, 02, 03 và 04 kèm theo).

Content:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Cẩm Xuyên, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

Cơ cấu (%) so với diện tích tự nhiên

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp

NNP

49.860,24

78,35

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11.214,74

17,62

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.874,89

17,09

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

339,85

0,53

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.256,98

1,98

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.880,55

7,67

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

12.742,32

20,02

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

12.028,43

18,90

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

4.816,89

7,57

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

841,87

1,32

1.8

Đất làm muối

LMU

8,52

0,01

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2.069,94

3,25

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

11,825,68

18,58

2.1

Đất quốc phòng

CQP

43,73

0,07

2.2

Đất an ninh

CAN

58,98

0,09

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

27,51

0,04

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

21,04

0,03

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

43,62

0,07

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

34,68

0,05

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.908,88

6,14

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2,29

0,00

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

20,14

0,03

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.630,98

2,56

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

147,99

0,23

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

68,40

0,11

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,83

0,00

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

11,76

0,02

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

721,68

1,13

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

42,00

0,07

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

42,11

0,07

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

19,93

0,03

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

45,76

0,07

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.137,74

1,79

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

3.777,02

5,94

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

18,61

0,03

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.949,95

3,06

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

-

5

Đất khu kinh tế *

KKT

-

6

Đất đô thị*

KDT

2.063,72

3,24

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.067,20

1.1

Đất trồng lúa

LUA

245,88

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

219,30

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

26,52

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

62,14

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7,07

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

15,60

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.732,51

1.8

Đất làm muối

LMU

4,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

73,55

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,40

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

12,81

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

3,07

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,01

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,50

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,44

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

46,16

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

7,16

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

211,26

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

112,26

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

107,42

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

4,84

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

40,14

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

4,07

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

15,60

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

35,19

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

4,00

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

6,00

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

1.697,32

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,19

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

95,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

30,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

18,60

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

46,60

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

55,39

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,20

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,25

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

40,59

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,57

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,09

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,51

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,66

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,52

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2,00

(Chi tiết được thể hiện ở các Biểu 01, 02, 03 và 04 kèm theo).