Document: Điều 1 Quyết định 3215/QĐ-UBND 2014 quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch 2011 2015 Quận 11 Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/06/2014", "sign_number": "3215/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/06/2014", "sign_number": "3215/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/06/2014", "sign_number": "3215/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/06/2014", "sign_number": "3215/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/06/2014", "sign_number": "3215/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 3215/QĐ-UBND 2014 quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch 2011 2015 Quận 11 Hồ Chí Minh có nội dung như sau:

Điều 1. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015) của Phường 15, Quận 11 với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

TT

CHỈ TIÊU

Mã

Hiện trạng 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp trên phân bổ (ha)

Cấp phường xác định (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

80,90

100,00

80,90

80,90

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

80,90

100,00

80,90

80,90

100,00

Trong đó:

2.1

Đất xây dựng trụ sở CQ, CTSN

CTS

0,14

0,17

0,14

0,14

0,17

2.2

Đất quốc phòng

CQP

0,27

0,27

0,33

2.3

Đất an ninh

CAN

0,15

0,15

0,19

2.4

Đất công nghiệp

SKK

Đất khu công nghiệp

Đất cụm công nghiệp

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

8,53

10,54

10,69

10,69

13,21

2.6

Đất sản xuất VLXD gốm sứ

SKX

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất di tích danh thắng

DDT

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải NH

DRA

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,13

0,16

0,13

0,13

0,16

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

2.12

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

SMN

2.13

Đất phát triển hạ tầng

DHT

50,75

62,73

47,87

47,87

59,17

Trong đó:

2.13.1

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,33

0,41

9,33

9,33

11,53

2.13.2

Đất cơ sở y tế

DYT

0,03

0,04

0,03

0,03

0,04

2.13.3

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

1,14

1,41

3,81

3,81

4,70

2.13.4

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

36,15

44,68

22,95

22,95

28,37

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

21,35

26,39

21,65

21,65

26,77

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4

Đất đô thị

DTD

80,90

100,00

80,90

80,90

100,00

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: Trên địa bàn Phường 15, Quận 11 không có đất nông nghiệp chuyển mục đích sử dụng đất.
3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích: Trên địa bàn Phường 15, Quận 11 không có đất chưa sử dụng.
4. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 (tỷ lệ 1/1.000) được Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm định ngày 10 tháng 6 năm 2014.

Content:
Điều 1. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015) của Phường 15, Quận 11 với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

TT

CHỈ TIÊU

Mã

Hiện trạng 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp trên phân bổ (ha)

Cấp phường xác định (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

80,90

100,00

80,90

80,90

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

80,90

100,00

80,90

80,90

100,00

Trong đó:

2.1

Đất xây dựng trụ sở CQ, CTSN

CTS

0,14

0,17

0,14

0,14

0,17

2.2

Đất quốc phòng

CQP

0,27

0,27

0,33

2.3

Đất an ninh

CAN

0,15

0,15

0,19

2.4

Đất công nghiệp

SKK

Đất khu công nghiệp

Đất cụm công nghiệp

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

8,53

10,54

10,69

10,69

13,21

2.6

Đất sản xuất VLXD gốm sứ

SKX

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất di tích danh thắng

DDT

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải NH

DRA

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,13

0,16

0,13

0,13

0,16

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

2.12

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

SMN

2.13

Đất phát triển hạ tầng

DHT

50,75

62,73

47,87

47,87

59,17

Trong đó:

2.13.1

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,33

0,41

9,33

9,33

11,53

2.13.2

Đất cơ sở y tế

DYT

0,03

0,04

0,03

0,03

0,04

2.13.3

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

1,14

1,41

3,81

3,81

4,70

2.13.4

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

36,15

44,68

22,95

22,95

28,37

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

21,35

26,39

21,65

21,65

26,77

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4

Đất đô thị

DTD

80,90

100,00

80,90

80,90

100,00

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: Trên địa bàn Phường 15, Quận 11 không có đất nông nghiệp chuyển mục đích sử dụng đất.
3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích: Trên địa bàn Phường 15, Quận 11 không có đất chưa sử dụng.
4. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 (tỷ lệ 1/1.000) được Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm định ngày 10 tháng 6 năm 2014.