Document: Điều 1 Quyết định 67/2007/QĐ-UBND giá bồi thường thi công xây dựng Nhà máy nước Tân Hiệp

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "09/07/2007", "sign_number": "67/2007/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thị Kim Vân", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "09/07/2007", "sign_number": "67/2007/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thị Kim Vân", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "09/07/2007", "sign_number": "67/2007/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thị Kim Vân", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "09/07/2007", "sign_number": "67/2007/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thị Kim Vân", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "09/07/2007", "sign_number": "67/2007/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thị Kim Vân", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 67/2007/QĐ-UBND giá bồi thường thi công xây dựng Nhà máy nước Tân Hiệp có nội dung như sau:

Điều 1. Điều chỉnh Quyết định số 84/2006/QĐ-UBND ngày 31/3/2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định đơn giá bồi thường về đất và tài sản trên đất để giải phóng mặt bằng thi công công trình: Xây dựng Nhà máy nước Tân Hiệp - Tân Uyên; hạng mục: Tuyến ống nước thô, cụ thể như sau:
1/- Điều chỉnh khoản 2, Mục 2, Phần A:
“ 2/- Đơn giá bồi thường về đất:
a. Đất ở (thổ cư) tại đô thị.
- Đường ĐT 747: Đường phố loại 3. Ngã ba Bình Hóa - ranh Uyên Hưng, Khánh Bình (ĐT 747), Hệ số Đ = 1:
+ Vị trí 1: Đất tiếp giáp đường phố và cách hành lang bảo vệ đường bộ (HLBVĐB) trong phạm vi vào sâu 50m: 1.500.000 đồng/m2.
+ Vị trí 2: Đất không tiếp giáp đường phố và cách HLBVĐB trong phạm vi vào sâu 100m: 700.000 đồng/m2.
+ Vị trí 3: Đất không tiếp giáp đường phố và cách HLBVĐB trong phạm vi từ trên 100m đến 200m: 400.000 đồng/m2.
+ Vị trí 4: Đất HLBVĐB trên 200m: 300.000 đồng/m2.
b. Đất ở (thổ cư) tại nông thôn:
- Đường ĐT 746: Khu vực 1, tuyến cầu Tân Hội đến ranh Khánh Bình, Uyên Hưng. Hệ số 0,8.
+ Hạng 1: Tiếp giáp đường và cách HLBVĐB trong phạm vi 50m: 480.000 đồng/m2.
+ Hạng 2: Không tiếp giáp đường và cách HLBVĐB trong phạm vi 100m: 360.000 đồng/m2.
+ Hạng 3: Cách HLBVĐB từ trên 100m đến 150m : 280.000 đồng/m2.
+ Hạng 4: Cách HLBVĐB từ trên 150m đến 200m : 200.000 đồng/m2.
+ Hạng 5: Cách HLBVĐB trên 200m : 120.000 đồng/m2.
- Đường ĐH 407: Khu vực 2, tuyến giáp ĐT 747 (ấp Tân Hiệp - Phú Chánh) đến giáp ĐT 742 (Phú Chánh) hệ số = 0,9:
+ Hạng 1: Tiếp giáp đường và cách HLBVĐB trong phạm vi 50m: 405.000 đồng/m2.
+ Hạng 2: Không tiếp giáp đường và cách HLBVĐB trong phạm vi 100m: 315.000 đồng/m2.
+ Hạng 3: Cách HLBVĐB trong phạm vi từ 100m đến 150m: 225.000 đồng/m2.
+ Hạng 4: Cách HLBVĐB từ trên 150m - 200m: 135.000 đồng/m2.
+ Hạng 5: Cách HLBVĐB từ trên 200m: 108.000 đồng/m2.
c. Đất sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp:
- Đất sản xuất nông lâm nghiệp trong khu vực đô thị (Tiếp giáp đường ĐT 747, ĐT 746)
+ Cách HLBVĐB 50m: 75.000 đ/m2.
(Bao gồm: Đất trồng cây lâu năm hạng 2: 50.000 đ/m2 x 1.5)
+ Cách HLBVĐB từ trên 50m - 100m: 60.000 đ/m2.
(Bao gồm: Đất trồng cây lâu năm hạng 2: 50.000 đ/m2 x 1.2)
+ Cách HLBVĐB trên 100m: 50.000 đ/m2.
(Bao gồm: Đất trồng cây lâu năm hạng 2: 50.000 đ/m2 x 1)
- Đất sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp trong khu vực nông thôn: (Tiếp giáp đường ĐH 407, đường giao thông nông thôn)
+ Cách HLBVĐB 50m: 60.000 đ/m2.
(Bao gồm: Đất cây lâu năm hạng 2: 50.000 đ/m2 x 1.2)
+ Cách HLBVĐB trên 50m: 50.000 đ/m2.
(Bao gồm: Đất cây lâu năm hạng 2: 50.000 đ/m2 x 1)
- Ngoài giá đất hỗ trợ bồi thường nói trên nếu là vườn cây ăn trái thì hỗ trợ thêm 10.000 đ/m2”.
2/- Các nội dung khác vẫn giữ nguyên như Quyết định số 84/2006/QĐ-UBND ngày 31/3/2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh.

Content:
Điều 1. Điều chỉnh Quyết định số 84/2006/QĐ-UBND ngày 31/3/2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định đơn giá bồi thường về đất và tài sản trên đất để giải phóng mặt bằng thi công công trình: Xây dựng Nhà máy nước Tân Hiệp - Tân Uyên; hạng mục: Tuyến ống nước thô, cụ thể như sau:
1/- Điều chỉnh khoản 2, Mục 2, Phần A:
“ 2/- Đơn giá bồi thường về đất:
a. Đất ở (thổ cư) tại đô thị.
- Đường ĐT 747: Đường phố loại 3. Ngã ba Bình Hóa - ranh Uyên Hưng, Khánh Bình (ĐT 747), Hệ số Đ = 1:
+ Vị trí 1: Đất tiếp giáp đường phố và cách hành lang bảo vệ đường bộ (HLBVĐB) trong phạm vi vào sâu 50m: 1.500.000 đồng/m2.
+ Vị trí 2: Đất không tiếp giáp đường phố và cách HLBVĐB trong phạm vi vào sâu 100m: 700.000 đồng/m2.
+ Vị trí 3: Đất không tiếp giáp đường phố và cách HLBVĐB trong phạm vi từ trên 100m đến 200m: 400.000 đồng/m2.
+ Vị trí 4: Đất HLBVĐB trên 200m: 300.000 đồng/m2.
b. Đất ở (thổ cư) tại nông thôn:
- Đường ĐT 746: Khu vực 1, tuyến cầu Tân Hội đến ranh Khánh Bình, Uyên Hưng. Hệ số 0,8.
+ Hạng 1: Tiếp giáp đường và cách HLBVĐB trong phạm vi 50m: 480.000 đồng/m2.
+ Hạng 2: Không tiếp giáp đường và cách HLBVĐB trong phạm vi 100m: 360.000 đồng/m2.
+ Hạng 3: Cách HLBVĐB từ trên 100m đến 150m : 280.000 đồng/m2.
+ Hạng 4: Cách HLBVĐB từ trên 150m đến 200m : 200.000 đồng/m2.
+ Hạng 5: Cách HLBVĐB trên 200m : 120.000 đồng/m2.
- Đường ĐH 407: Khu vực 2, tuyến giáp ĐT 747 (ấp Tân Hiệp - Phú Chánh) đến giáp ĐT 742 (Phú Chánh) hệ số = 0,9:
+ Hạng 1: Tiếp giáp đường và cách HLBVĐB trong phạm vi 50m: 405.000 đồng/m2.
+ Hạng 2: Không tiếp giáp đường và cách HLBVĐB trong phạm vi 100m: 315.000 đồng/m2.
+ Hạng 3: Cách HLBVĐB trong phạm vi từ 100m đến 150m: 225.000 đồng/m2.
+ Hạng 4: Cách HLBVĐB từ trên 150m - 200m: 135.000 đồng/m2.
+ Hạng 5: Cách HLBVĐB từ trên 200m: 108.000 đồng/m2.
c. Đất sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp:
- Đất sản xuất nông lâm nghiệp trong khu vực đô thị (Tiếp giáp đường ĐT 747, ĐT 746)
+ Cách HLBVĐB 50m: 75.000 đ/m2.
(Bao gồm: Đất trồng cây lâu năm hạng 2: 50.000 đ/m2 x 1.5)
+ Cách HLBVĐB từ trên 50m - 100m: 60.000 đ/m2.
(Bao gồm: Đất trồng cây lâu năm hạng 2: 50.000 đ/m2 x 1.2)
+ Cách HLBVĐB trên 100m: 50.000 đ/m2.
(Bao gồm: Đất trồng cây lâu năm hạng 2: 50.000 đ/m2 x 1)
- Đất sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp trong khu vực nông thôn: (Tiếp giáp đường ĐH 407, đường giao thông nông thôn)
+ Cách HLBVĐB 50m: 60.000 đ/m2.
(Bao gồm: Đất cây lâu năm hạng 2: 50.000 đ/m2 x 1.2)
+ Cách HLBVĐB trên 50m: 50.000 đ/m2.
(Bao gồm: Đất cây lâu năm hạng 2: 50.000 đ/m2 x 1)
- Ngoài giá đất hỗ trợ bồi thường nói trên nếu là vườn cây ăn trái thì hỗ trợ thêm 10.000 đ/m2”.
2/- Các nội dung khác vẫn giữ nguyên như Quyết định số 84/2006/QĐ-UBND ngày 31/3/2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh.