Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 559/2002/QĐ-NHNN bổ sung tài khoảnhệ thống tài khoản kế toán tổ chức tín dụng

Type: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "03/06/2002", "sign_number": "559/2002/QĐ-NHNN", "signer": "Vũ Thị Liên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "03/06/2002", "sign_number": "559/2002/QĐ-NHNN", "signer": "Vũ Thị Liên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "03/06/2002", "sign_number": "559/2002/QĐ-NHNN", "signer": "Vũ Thị Liên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "03/06/2002", "sign_number": "559/2002/QĐ-NHNN", "signer": "Vũ Thị Liên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "03/06/2002", "sign_number": "559/2002/QĐ-NHNN", "signer": "Vũ Thị Liên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 559/2002/QĐ-NHNN bổ sung tài khoảnhệ thống tài khoản kế toán tổ chức tín dụng

Điều 1. Bổ sung một số tài khoản vào Hệ thống tài khoản kế toán các Tổ chức tín dụng ban hành kèm theo Quyết định số 435/1998/QĐ-NHNN2 ngày 25/12/1998 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước như sau:
...
7. Trong tài khoản 469 "Các khoản chờ thanh toán khác" bổ sung các tài khoản cấp III sau:
a. Tài khoản 4691 - Tiền thu từ việc bán nợ, tài sản bảo đảm nợ hoặc khai thác tài sản bảo đảm nợ.
Tài khoản này phản ánh số tiền thu được từ việc bán nợ, tài sản bảo đảm nợ hoặc khai thác tài sản bảo đảm nợ và việc xử lý thu hồi nợ và các khoản nợ phải thu khác từ nguồn thu này.
Bên Có ghi: - Số tiền thu được từ việc bán nợ, tài sản bảo đảm nợ hoặc khai thác tài sản bảo đảm nợ.
Bên Nợ ghi: - Xử lý thu hồi nợ và các khoản nợ phải thu khác từ số tiền thu bán nợ, tài sản bảo đảm nợ hoặc khai thác tài sản bảo đảm nợ.
Số dư Có: - Phản ánh số tiền thu được từ việc bán nợ, tài sản bảo đảm nợ hoặc khai thác tài sản bảo đảm nợ chưa được xử lý.
Hạch toán chi tiết: Mở tài khoản chi tiết theo từng khoản nợ hoặc tài sản đảm bảo nợ được bán hoặc khai thác.
b. Tài khoản 4699 - Các khoản chờ thanh toán khác
Tài khoản này dùng để phản ánh các khoản tiền TCTD đang chờ thanh toán phát sinh trong quá trình hoạt động ngoài những nội dung đã được hạch toán vào các tài khoản thích hợp.
Bên Có ghi: - Số tiền chưa được thanh toán.
Bên Nợ ghi: - Số tiền đã được thanh toán.
Số dư Có: - Phản ánh số tiền Tổ chức tín dụng đang chờ thanh toán.
Hạch toán chi tiết: Mở tài khoản chi tiết theo từng khoản chờ thanh toán.

Content:
Trong tài khoản 469 "Các khoản chờ thanh toán khác" bổ sung các tài khoản cấp III sau:
a. Tài khoản 4691 - Tiền thu từ việc bán nợ, tài sản bảo đảm nợ hoặc khai thác tài sản bảo đảm nợ.
Tài khoản này phản ánh số tiền thu được từ việc bán nợ, tài sản bảo đảm nợ hoặc khai thác tài sản bảo đảm nợ và việc xử lý thu hồi nợ và các khoản nợ phải thu khác từ nguồn thu này.
Bên Có ghi: - Số tiền thu được từ việc bán nợ, tài sản bảo đảm nợ hoặc khai thác tài sản bảo đảm nợ.
Bên Nợ ghi: - Xử lý thu hồi nợ và các khoản nợ phải thu khác từ số tiền thu bán nợ, tài sản bảo đảm nợ hoặc khai thác tài sản bảo đảm nợ.
Số dư Có: - Phản ánh số tiền thu được từ việc bán nợ, tài sản bảo đảm nợ hoặc khai thác tài sản bảo đảm nợ chưa được xử lý.
Hạch toán chi tiết: Mở tài khoản chi tiết theo từng khoản nợ hoặc tài sản đảm bảo nợ được bán hoặc khai thác.
b. Tài khoản 4699 - Các khoản chờ thanh toán khác
Tài khoản này dùng để phản ánh các khoản tiền TCTD đang chờ thanh toán phát sinh trong quá trình hoạt động ngoài những nội dung đã được hạch toán vào các tài khoản thích hợp.
Bên Có ghi: - Số tiền chưa được thanh toán.
Bên Nợ ghi: - Số tiền đã được thanh toán.
Số dư Có: - Phản ánh số tiền Tổ chức tín dụng đang chờ thanh toán.
Hạch toán chi tiết: Mở tài khoản chi tiết theo từng khoản chờ thanh toán.