Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 3899/QĐ-BGTVT phê duyệt kế hoạch đấu thầu Dự án Đường sắt đô thị

Type: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "26/12/2008", "sign_number": "3899/QĐ-BGTVT", "signer": "Lê Mạnh Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "26/12/2008", "sign_number": "3899/QĐ-BGTVT", "signer": "Lê Mạnh Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "26/12/2008", "sign_number": "3899/QĐ-BGTVT", "signer": "Lê Mạnh Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "26/12/2008", "sign_number": "3899/QĐ-BGTVT", "signer": "Lê Mạnh Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "26/12/2008", "sign_number": "3899/QĐ-BGTVT", "signer": "Lê Mạnh Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 3899/QĐ-BGTVT phê duyệt kế hoạch đấu thầu Dự án Đường sắt đô thị

Điều 1. Chấp thuận đề nghị của Cục Đường sắt Việt Nam về kế hoạch đấu thầu đấu thầu Dự án Đường sắt đô thị Hà Nội: Tuyến Cát Linh - Hà Đông, với các nội dung sau:
...
2. Công việc không áp dụng các hình thức lựa chọn nhà thầu: 1.330.593 triệu đồng

STT

Tên công việc

Giá trị ước tính
(triệu đồng)

Nguồn vốn

1

Quản lý dự án

36.221

Vốn đối ứng

2

Lệ phí Thẩm định TKKT, DT

228

Vốn đối ứng

3

Thẩm tra phê duyệt, quyết toán vốn đầu tư

930

Vốn đối ứng

4

Lập HSMT/HSYC, đánh giá HSDT/HSĐX

1.286

Vốn đối ứng

5

Các khoản: Lãi vay, Bảo hiểm vốn vay, Phí cam kết, phí gánh vác

612.238

Vốn vay ưu đãi bên mua và tín dụng ưu đãi

6

Chi phí dự phòng (phần còn lại của dự án)

679.690

Vốn đối ứng

Chủ đầu tư có trách nhiệm triển khai thực hiện các hạng mục trên theo đúng các quy định, đặc biệt lưu ý phân bổ dự phòng khi thực hiện.

Content:
Công việc không áp dụng các hình thức lựa chọn nhà thầu: 1.330.593 triệu đồng

STT

Tên công việc

Giá trị ước tính
(triệu đồng)

Nguồn vốn

1

Quản lý dự án

36.221

Vốn đối ứng

2

Lệ phí Thẩm định TKKT, DT

228

Vốn đối ứng

3

Thẩm tra phê duyệt, quyết toán vốn đầu tư

930

Vốn đối ứng

4

Lập HSMT/HSYC, đánh giá HSDT/HSĐX

1.286

Vốn đối ứng

5

Các khoản: Lãi vay, Bảo hiểm vốn vay, Phí cam kết, phí gánh vác

612.238

Vốn vay ưu đãi bên mua và tín dụng ưu đãi

6

Chi phí dự phòng (phần còn lại của dự án)

679.690

Vốn đối ứng

Chủ đầu tư có trách nhiệm triển khai thực hiện các hạng mục trên theo đúng các quy định, đặc biệt lưu ý phân bổ dự phòng khi thực hiện.