Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 3097/QĐ-UBND năm 2009 quy hoạch sử dụng đất đến 2010 Quan Sơn

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "14/09/2009", "sign_number": "3097/QĐ-UBND", "signer": "Trịnh Văn Chiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "14/09/2009", "sign_number": "3097/QĐ-UBND", "signer": "Trịnh Văn Chiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "14/09/2009", "sign_number": "3097/QĐ-UBND", "signer": "Trịnh Văn Chiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "14/09/2009", "sign_number": "3097/QĐ-UBND", "signer": "Trịnh Văn Chiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "14/09/2009", "sign_number": "3097/QĐ-UBND", "signer": "Trịnh Văn Chiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 3097/QĐ-UBND năm 2009 quy hoạch sử dụng đất đến 2010 Quan Sơn

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020 của huyện Quan Sơn với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010.
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích cơ cấu năm 2008

Diện tích cơ cấu năm 2010

Biến động tăng giảm

Diện tích

Cơ cấu (%)

Diện tích

Cơ cấu (%)

tổng diện tíchtự nhiên

93017.03

100.00

93017.03

100.00

1

Đất nông nghiệp

nnp

73647.73

79.18

87916.77

94.52

14269.04

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

sxn

6785.11

7.29

7162.15

7.70

377.04

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

chn

5780.71

6.21

5877.75

6.32

97.04

1.1.1.1

Đất trồng lúa

lua

1759.20

1.89

1757.10

1.89

-2.10

1.1.1.1.1

Đất chuyên trồng lúa nước

luc

726.57

0.78

724.47

0.78

-2.10

1.1.1.1.2

Đất trồng lúa n­ương

lun

1032.63

1.11

1032.63

1.11

1.1.1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

hcn

4021.51

4.32

4120.65

4.43

99.14

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

cln

1004.40

1.08

1284.40

1.38

280.00

1.2

Đất lâm nghiệp

lnp

66787.20

71.80

80679.20

86.74

13892.00

1.2.1

Đất rừng sản xuất

rsx

33184.00

35.68

33546.00

36.06

362.00

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

rph

33603.20

36.13

47133.20

50.67

13530.00

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

nts

75.42

0.08

75.42

0.08

2

Đất phi nông nghiệp

pnn

2589.21

Content:
Nội dung phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010.
1.Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích cơ cấu năm 2008

Diện tích cơ cấu năm 2010

Biến động tăng giảm

Diện tích

Cơ cấu (%)

Diện tích

Cơ cấu (%)

tổng diện tíchtự nhiên

93017.03

100.00

93017.03

100.00

1

Đất nông nghiệp

nnp

73647.73

79.18

87916.77

94.52

14269.04

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

sxn

6785.11

7.29

7162.15

7.70

377.04

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

chn

5780.71

6.21

5877.75

6.32

97.04

1.1.1.1

Đất trồng lúa

lua

1759.20

1.89

1757.10

1.89

-2.10

1.1.1.1.1

Đất chuyên trồng lúa nước

luc

726.57

0.78

724.47

0.78

-2.10

1.1.1.1.2

Đất trồng lúa n­ương

lun

1032.63

1.11

1032.63

1.11

1.1.1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

hcn

4021.51

4.32

4120.65

4.43

99.14

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

cln

1004.40

1.08

1284.40

1.38

280.00

1.2

Đất lâm nghiệp

lnp

66787.20

71.80

80679.20

86.74

13892.00

1.2.1

Đất rừng sản xuất

rsx

33184.00

35.68

33546.00

36.06

362.00

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

rph

33603.20

36.13

47133.20

50.67

13530.00

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

nts

75.42

0.08

75.42

0.08

2

Đất phi nông nghiệp

pnn

2589.21