Document: Điều 1 Quyết định 2365/QĐ-UBND 2023 bổ sung Kế hoạch sử dụng đất huyện Kỳ Anh Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "20/09/2023", "sign_number": "2365/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "20/09/2023", "sign_number": "2365/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "20/09/2023", "sign_number": "2365/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "20/09/2023", "sign_number": "2365/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "20/09/2023", "sign_number": "2365/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2365/QĐ-UBND 2023 bổ sung Kế hoạch sử dụng đất huyện Kỳ Anh Hà Tĩnh có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Kỳ Anh, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Danh mục các công trình, dự án bổ sung thực hiện trong năm 2023:

STT

Hạng mục

Diện tích kế hoạch (ha)

Diện tích hiện trạng (ha)

Tăng thêm

Địa điểm (đến cấp xã)

Vị trí trên bản đồ KHSD đất 2023

Ghi chú

Diện tích (ha)

Sử dụng vào loại đất

LUA

RPH

RDD

Đất khác

(1)

(2)

(3)=(4)+(5)

(4)

(5)=(6)+ …+(9)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

I

Đất giao thông

4,49

4,49

1,81

2,68

1

Nâng cấp, sửa chữa đường trục xã Kỳ Thượng (Đoạn ĐH.145 cũ)

1,28

1,28

1,28

Xã Kỳ Thượng

248

Nghị quyết số 126/NQ-HĐND ngày 14/7/2023 của HĐND tỉnh

2

Đường gom Quốc lộ 1 đoạn từ đường Đồng Phú đến bờ hồ

0,84

0,84

0,59

0,25

Xã Kỳ Đồng

249

Nghị quyết số 126/NQ-HĐND ngày 14/7/2023 của HĐND tỉnh

3

Nâng cấp mở rộng đường liên xã LX.09 (Thọ - Thư) đoạn từ Km1+550 Đến Km2+600

0,35

0,35

0,35

Xã Kỳ Thọ, Kỳ Thư

250

Nghị quyết số 126/NQ-HĐND ngày 14/7/2023 của HĐND tỉnh

4

Đường chính khu vực đoạn từ đường đồng phú đến đường 70m (qua khu tái định cư cửa lùm)

1,32

1,32

1,02

0,30

Xã Kỳ Đồng

251

Nghị quyết số 126/NQ-HĐND ngày 14/7/2023 của HĐND tỉnh

5

Tổ chức giao thông Nút giao thông Quốc lộ 1 - Đường 70 - Đường huyện ĐH.139

0,50

0,50

0,50

Xã Kỳ Đồng

252

Nghị quyết số 126/NQ- HĐND ngày 14/7/2023 của HĐND tỉnh

6

Hệ thống hạ tầng kỹ thuật các tuyến đường chính trong khu đô thị Kỳ Đồng

0,20

0,20

0,20

Xã Kỳ Đồng

253

Nghị quyết số 126/NQ-HĐND ngày 14/7/2023 của HĐND tỉnh

II

Đất thuỷ lợi

1,05

1,05

0,43

0,62

1

Kênh tiêu thoát lũ khe Đồng Quanh từ cầu Mụ lược đến đập Họ

0,62

0,62

0,43

0,19

Xã Kỳ Thư

254

Nghị quyết số 126/NQ- HĐND ngày 14/7/2023 của HĐND tỉnh

2

Kè và đường bờ Bắc sông Trí nối dài đoạn qua xã Kỳ Châu, huyện Kỳ Anh thuộc dự án Phát triển tổng hợp các dự án đô thị động lực - Tiểu dự án đô thị Kỳ Anh (vay vốn WB)

0,43

0,43

0,43

Xã Kỳ Châu

255

III

Đất công trình năng lượng

6,53

6,53

6,53

1

Đường dây 500kV Quảng Trạch - Quỳnh Lưu (Bổ sung)

6,53

6,53

6,53

Xã Kỳ Tân, Lâm Hợp, Kỳ Tây, Kỳ Trung, Kỳ Giang, Kỳ Tiến, Kỳ Phong

256

Nghị quyết số 126/NQ-HĐND ngày 14/7/2023 của HĐND tỉnh

IV

Đất thương mại dịch vụ

1,00

1,00

0,98

0,02

1

Quy hoạch đất thương mại, dịch vụ

1,00

1,00

0,98

0,02

Xã Kỳ Khang

257

TỔNG = 10 CT,DA

13,07

13,07

3,22

9,85

2. Tổng hợp số liệu sau khi bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích đã được UBND tỉnh duyệt

Tổng diện tích sau khi điều chỉnh

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

76.027,89

76.027,89

1

Đất nông nghiệp

NNP

63.065,92

63.052,87

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

6.619,48

6.616,26

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5.792,89

5.789,67

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.401,53

3.400,60

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6.527,97

6.523,99

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

14.849,43

14.849,43

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

3.928,11

3.928,11

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

26.660,56

26.655,83

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

6.085,08

6.085,08

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

473,73

473,54

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

605,08

605,08

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

11.986,49

11.999,54

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

242,17

242,17

2.2

Đất an ninh

CAN

4,53

4,53

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

40,00

40,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

62,56

63,56

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

132,07

132,07

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

111,32

111,32

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

124,74

124,74

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

8.216,12

8.228,17

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

3.065,02

3.069,49

-

Đất thủy lợi

DTL

4.223,93

4.224,98

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

9,30

9,30

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

10,06

10,06

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

100,00

100,00

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

86,86

86,86

-

Đất công trình năng lượng

DNL

19,05

25,58

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

3,27

3,27

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,32

1,32

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

60,47

60,47

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

12,06

12,06

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

613,00

613,00

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

11,78

11,78

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

33,14

33,14

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

4,12

4,12

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.371,34

1.371,34

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

24,61

24,61

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,23

3,23

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

17,66

17,66

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

697,90

697,90

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

900,34

900,34

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,65

0,65

3

Đất chưa sử dụng

CSD

975,48

975,48

Content:
Điều 1. Phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Kỳ Anh, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Danh mục các công trình, dự án bổ sung thực hiện trong năm 2023:

STT

Hạng mục

Diện tích kế hoạch (ha)

Diện tích hiện trạng (ha)

Tăng thêm

Địa điểm (đến cấp xã)

Vị trí trên bản đồ KHSD đất 2023

Ghi chú

Diện tích (ha)

Sử dụng vào loại đất

LUA

RPH

RDD

Đất khác

(1)

(2)

(3)=(4)+(5)

(4)

(5)=(6)+ …+(9)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

I

Đất giao thông

4,49

4,49

1,81

2,68

1

Nâng cấp, sửa chữa đường trục xã Kỳ Thượng (Đoạn ĐH.145 cũ)

1,28

1,28

1,28

Xã Kỳ Thượng

248

Nghị quyết số 126/NQ-HĐND ngày 14/7/2023 của HĐND tỉnh

2

Đường gom Quốc lộ 1 đoạn từ đường Đồng Phú đến bờ hồ

0,84

0,84

0,59

0,25

Xã Kỳ Đồng

249

Nghị quyết số 126/NQ-HĐND ngày 14/7/2023 của HĐND tỉnh

3

Nâng cấp mở rộng đường liên xã LX.09 (Thọ - Thư) đoạn từ Km1+550 Đến Km2+600

0,35

0,35

0,35

Xã Kỳ Thọ, Kỳ Thư

250

Nghị quyết số 126/NQ-HĐND ngày 14/7/2023 của HĐND tỉnh

4

Đường chính khu vực đoạn từ đường đồng phú đến đường 70m (qua khu tái định cư cửa lùm)

1,32

1,32

1,02

0,30

Xã Kỳ Đồng

251

Nghị quyết số 126/NQ-HĐND ngày 14/7/2023 của HĐND tỉnh

5

Tổ chức giao thông Nút giao thông Quốc lộ 1 - Đường 70 - Đường huyện ĐH.139

0,50

0,50

0,50

Xã Kỳ Đồng

252

Nghị quyết số 126/NQ- HĐND ngày 14/7/2023 của HĐND tỉnh

6

Hệ thống hạ tầng kỹ thuật các tuyến đường chính trong khu đô thị Kỳ Đồng

0,20

0,20

0,20

Xã Kỳ Đồng

253

Nghị quyết số 126/NQ-HĐND ngày 14/7/2023 của HĐND tỉnh

II

Đất thuỷ lợi

1,05

1,05

0,43

0,62

1

Kênh tiêu thoát lũ khe Đồng Quanh từ cầu Mụ lược đến đập Họ

0,62

0,62

0,43

0,19

Xã Kỳ Thư

254

Nghị quyết số 126/NQ- HĐND ngày 14/7/2023 của HĐND tỉnh

2

Kè và đường bờ Bắc sông Trí nối dài đoạn qua xã Kỳ Châu, huyện Kỳ Anh thuộc dự án Phát triển tổng hợp các dự án đô thị động lực - Tiểu dự án đô thị Kỳ Anh (vay vốn WB)

0,43

0,43

0,43

Xã Kỳ Châu

255

III

Đất công trình năng lượng

6,53

6,53

6,53

1

Đường dây 500kV Quảng Trạch - Quỳnh Lưu (Bổ sung)

6,53

6,53

6,53

Xã Kỳ Tân, Lâm Hợp, Kỳ Tây, Kỳ Trung, Kỳ Giang, Kỳ Tiến, Kỳ Phong

256

Nghị quyết số 126/NQ-HĐND ngày 14/7/2023 của HĐND tỉnh

IV

Đất thương mại dịch vụ

1,00

1,00

0,98

0,02

1

Quy hoạch đất thương mại, dịch vụ

1,00

1,00

0,98

0,02

Xã Kỳ Khang

257

TỔNG = 10 CT,DA

13,07

13,07

3,22

9,85

2. Tổng hợp số liệu sau khi bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích đã được UBND tỉnh duyệt

Tổng diện tích sau khi điều chỉnh

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

76.027,89

76.027,89

1

Đất nông nghiệp

NNP

63.065,92

63.052,87

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

6.619,48

6.616,26

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5.792,89

5.789,67

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.401,53

3.400,60

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6.527,97

6.523,99

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

14.849,43

14.849,43

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

3.928,11

3.928,11

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

26.660,56

26.655,83

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

6.085,08

6.085,08

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

473,73

473,54

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

605,08

605,08

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

11.986,49

11.999,54

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

242,17

242,17

2.2

Đất an ninh

CAN

4,53

4,53

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

40,00

40,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

62,56

63,56

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

132,07

132,07

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

111,32

111,32

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

124,74

124,74

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

8.216,12

8.228,17

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

3.065,02

3.069,49

-

Đất thủy lợi

DTL

4.223,93

4.224,98

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

9,30

9,30

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

10,06

10,06

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

100,00

100,00

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

86,86

86,86

-

Đất công trình năng lượng

DNL

19,05

25,58

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

3,27

3,27

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,32

1,32

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

60,47

60,47

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

12,06

12,06

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

613,00

613,00

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

11,78

11,78

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

33,14

33,14

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

4,12

4,12

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.371,34

1.371,34

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

24,61

24,61

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,23

3,23

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

17,66

17,66

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

697,90

697,90

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

900,34

900,34

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,65

0,65

3

Đất chưa sử dụng

CSD

975,48

975,48