Document: Điều 1 Quyết định 2385/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Như Thanh Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "05/07/2023", "sign_number": "2385/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "05/07/2023", "sign_number": "2385/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "05/07/2023", "sign_number": "2385/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "05/07/2023", "sign_number": "2385/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "05/07/2023", "sign_number": "2385/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2385/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Như Thanh Thanh Hóa có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Như Thanh với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: Tổng diện tích tự nhiên: 58.810,98 ha.

a) Nhóm đất nông nghiệp:

49.581,43 ha.

b) Nhóm đất phi nông nghiệp:

9.073,55 ha.

c) Nhóm đất chưa sử dụng:

156,00 ha.

Cụ thể:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Hiện trạng năm 2022

Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

I

Tổng diện tích tự nhiên

58.810,98

100

58.810,98

58.810,98

100

1

Đất nông nghiệp

NNP

50 242,52

85,43

49 581,43

49 581,43

84,31

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.528,34

6,00

3.449,93

3.449,93

5,87

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.528,34

6,00

3.449,93

3.449,93

5,87

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.556,56

6,05

4.120,50

4.120,50

7,01

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.006,01

5,11

4.954,04

4.954,04

8,42

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

8.937,39

15,20

8.253,96

8.253,96

14,03

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

3.906,20

6,64

3.952,18

3.952,18

6,72

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

26.913,87

45,76

22.873,67

22.873,67

38,89

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

4.508,95

1.232,06

5.741,01

9,76

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

302,48

0,51

292,69

292,69

0,50

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

91,67

0,16

1.684,48

1.684,48

2,86

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.182,42

13,91

9.073,55

9.073,55

15,43

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

178,83

0,30

536,36

536,36

0,91

2.2

Đất an ninh

CAN

0,69

0,00

3,52

3,52

0,01

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

150,00

150,00

0,26

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

67,00

67,00

0,11

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,85

0,01

58,90

58,90

0,10

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

90,17

0,15

165,48

165,48

0,28

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

731,89

1,24

538,15

538,15

0,92

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.787,07

3,04

1.953,83

1.953,83

3,32

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1.144,79

1,95

1.202,32

47,14

1.249,46

2,72

-

Đất thủy lợi

DTL

256,91

0,44

263,65

263,65

0,45

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

36,14

0,06

41,48

1,45

42,93

0,07

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7,81

0,01

10,32

-1,22

9,10

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

58,58

0,10

63,65

63,65

0,11

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

53,16

0,09

103,33

-22,48

80,85

0,14

-

Đất công trình năng lượng

DNL

2,20

0,00

41,44

-33,55

789

0,01

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,66

0,00

0,85

0,24

1,09

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2,00

0,00

5,99

5,99

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,46

0,00

640

640

0,01

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,49

0,00

1,49

1,49

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

216,72

0,37

212,91

212,91

0,36

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

4,85

0,01

8,42

8,42

0,01

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2,41

2,41

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,07

0,07

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

79,05

79,05

0,13

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.089,10

3,55

2.179,74

2.179,74

3,71

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

150,24

0,26

193,14

193,14

0,33

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

12,48

0,02

9,65

2,01

11,66

0,02

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

16,87

0,03

18,27

18,27

0,03

2.17

Đất xây dung cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

5,52

0,01

16,19

16,19

0,03

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

870,21

1,48

866,45

866,45

1,47

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.245,52

3,82

2.233,32

2.233,32

3,80

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

386,04

0,66

156,00

156,00

0,27

II

Khu chức năng

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

16.998,69

16.998,66

28,90

3

Đất đô thị

KDT

2.191,57

2.191,82

3,73

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

8.403,97

8.403,98

14,29

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

31.127,63

31.127,63

52,93

6

Khu du lịch

KDL

1.493,00

1.493,00

2,54

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

3.952,18

3.952,18

6,72

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

217,00

217,00

0,37

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

538,98

538,98

0,92

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

64,42

64,42

0,11

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

13.013,80

13.013,80

22,13

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

Ghi chú: * Chỉ tiêu không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích
(ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.332,49

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

153,37

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

153,37

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

210,34

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

47,04

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

153,83

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

0,50

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

760,55

Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

6,85

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3.720,19

(Chi tiết theo Phụ biểu số 01 đính kèm)
3. Diện tích đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích.

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích
(ha)

Tổng cộng

230,04

1

Đất nông nghiệp

NNP

208,89

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

21,15

(Chi tiết theo Phụ biểu số 02 đính kèm)
4. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng đất được xác định theo bản đồ Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2023, huyện Như Thanh.

Content:
Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Như Thanh với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: Tổng diện tích tự nhiên: 58.810,98 ha.

a) Nhóm đất nông nghiệp:

49.581,43 ha.

b) Nhóm đất phi nông nghiệp:

9.073,55 ha.

c) Nhóm đất chưa sử dụng:

156,00 ha.

Cụ thể:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Hiện trạng năm 2022

Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

I

Tổng diện tích tự nhiên

58.810,98

100

58.810,98

58.810,98

100

1

Đất nông nghiệp

NNP

50 242,52

85,43

49 581,43

49 581,43

84,31

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.528,34

6,00

3.449,93

3.449,93

5,87

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.528,34

6,00

3.449,93

3.449,93

5,87

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.556,56

6,05

4.120,50

4.120,50

7,01

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.006,01

5,11

4.954,04

4.954,04

8,42

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

8.937,39

15,20

8.253,96

8.253,96

14,03

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

3.906,20

6,64

3.952,18

3.952,18

6,72

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

26.913,87

45,76

22.873,67

22.873,67

38,89

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

4.508,95

1.232,06

5.741,01

9,76

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

302,48

0,51

292,69

292,69

0,50

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

91,67

0,16

1.684,48

1.684,48

2,86

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.182,42

13,91

9.073,55

9.073,55

15,43

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

178,83

0,30

536,36

536,36

0,91

2.2

Đất an ninh

CAN

0,69

0,00

3,52

3,52

0,01

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

150,00

150,00

0,26

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

67,00

67,00

0,11

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,85

0,01

58,90

58,90

0,10

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

90,17

0,15

165,48

165,48

0,28

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

731,89

1,24

538,15

538,15

0,92

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.787,07

3,04

1.953,83

1.953,83

3,32

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1.144,79

1,95

1.202,32

47,14

1.249,46

2,72

-

Đất thủy lợi

DTL

256,91

0,44

263,65

263,65

0,45

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

36,14

0,06

41,48

1,45

42,93

0,07

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7,81

0,01

10,32

-1,22

9,10

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

58,58

0,10

63,65

63,65

0,11

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

53,16

0,09

103,33

-22,48

80,85

0,14

-

Đất công trình năng lượng

DNL

2,20

0,00

41,44

-33,55

789

0,01

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,66

0,00

0,85

0,24

1,09

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2,00

0,00

5,99

5,99

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,46

0,00

640

640

0,01

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,49

0,00

1,49

1,49

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

216,72

0,37

212,91

212,91

0,36

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

4,85

0,01

8,42

8,42

0,01

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2,41

2,41

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,07

0,07

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

79,05

79,05

0,13

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.089,10

3,55

2.179,74

2.179,74

3,71

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

150,24

0,26

193,14

193,14

0,33

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

12,48

0,02

9,65

2,01

11,66

0,02

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

16,87

0,03

18,27

18,27

0,03

2.17

Đất xây dung cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

5,52

0,01

16,19

16,19

0,03

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

870,21

1,48

866,45

866,45

1,47

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.245,52

3,82

2.233,32

2.233,32

3,80

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

386,04

0,66

156,00

156,00

0,27

II

Khu chức năng

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

16.998,69

16.998,66

28,90

3

Đất đô thị

KDT

2.191,57

2.191,82

3,73

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

8.403,97

8.403,98

14,29

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

31.127,63

31.127,63

52,93

6

Khu du lịch

KDL

1.493,00

1.493,00

2,54

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

3.952,18

3.952,18

6,72

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

217,00

217,00

0,37

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

538,98

538,98

0,92

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

64,42

64,42

0,11

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

13.013,80

13.013,80

22,13

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

Ghi chú: * Chỉ tiêu không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích
(ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.332,49

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

153,37

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

153,37

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

210,34

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

47,04

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

153,83

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

0,50

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

760,55

Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

6,85

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3.720,19

(Chi tiết theo Phụ biểu số 01 đính kèm)
3. Diện tích đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích.

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích
(ha)

Tổng cộng

230,04

1

Đất nông nghiệp

NNP

208,89

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

21,15

(Chi tiết theo Phụ biểu số 02 đính kèm)
4. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng đất được xác định theo bản đồ Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2023, huyện Như Thanh.