Document: Điều 2 Quyết định 01/2006/QĐ-UBND quy hoạch sử dụng đất định hướng 2020 Kiên Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "17/01/2006", "sign_number": "01/2006/QĐ-UBND", "signer": "Văn Hà Phong", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "17/01/2006", "sign_number": "01/2006/QĐ-UBND", "signer": "Văn Hà Phong", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "17/01/2006", "sign_number": "01/2006/QĐ-UBND", "signer": "Văn Hà Phong", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "17/01/2006", "sign_number": "01/2006/QĐ-UBND", "signer": "Văn Hà Phong", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "17/01/2006", "sign_number": "01/2006/QĐ-UBND", "signer": "Văn Hà Phong", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 01/2006/QĐ-UBND quy hoạch sử dụng đất định hướng 2020 Kiên Giang có nội dung như sau:

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất chi tiết kỳ đầu đến năm 2010 của thị trấn Kiên Lương, huyện Kiên Lương với các chỉ tiêu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất

H. trạng

Các năm trong kỳ kế hoạch

2003

2005

2006

2007

2008

2009

2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

Tổng diện tích đất tự nhiên

3.500,00

3.697,45

3.697,45

3.697,45

3.697,45

3.697,45

3.697,45

1

Đất nông nghiệp

1.811,00

1.937,48

1.888,48

1.866,35

1.831,35

1.820,35

1.809,80

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

594,10

767,24

762,48

766,48

769,43

779,43

785,43

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

279,00

404,41

404,41

408,41

417,43

427,43

433,43

1.1.1.1

Đất trồng lúa

279,00

127,85

120,00

110,00

100,00

100,00

100,00

1.1.1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

276,56

284,41

298,41

317,43

327,43

333,43

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

315,10

362,83

358,07

358,07

352,00

352,00

352,00

1.2

Đất lâm nghiệp

95,90

66,00

66,00

66,00

66,00

66,00

66,00

1.2.1

Đất rừng sản xuất

95,90

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

66,00

66,00

66,00

66,00

66,00

66,00

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

1.121,00

1.104,24

1.060,00

1.033,87

995,92

974,92

958,37

2

đất phi nông nghiệp

1.614,00

1.699,97

1.748,97

1.781,10

1.826,10

1.847,10

1.867,65

2.1

Đất ở

400,00

422,90

441,90

460,90

480,90

501,90

521,90

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

7,00

2.1.2

Đất ở tại đô thị

393,00

422,90

441,90

460,90

480,90

501,90

521,90

2.2

Đất chuyên dùng

1.001,57

1.064,64

1.064,64

1.077,77

1.102,77

1.102,77

1.103,32

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

12,93

13,27

13,27

13,27

13,27

13,27

13,27

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

37,85

38,03

38,03

26,11

26,11

26,11

26,11

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

538,30

548,71

548,71

548,71

548,71

548,71

548,71

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

10,25

10,25

10,25

10,25

10,25

10,25

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

55,60

55,76

55,76

55,76

55,76

55,76

55,76

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

482,70

482,70

482,70

482,70

482,70

482,70

482,70

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

412,49

464,63

464,63

489,67

514,67

514,67

515,22

2.2.4.1

Đất giao thông

92,40

106,88

106,88

131,93

131,93

131,93

131,93

2.2.4.2

Đất thủy lợi

294,54

297,61

297,61

297,61

307,61

307,61

307,61

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng l­ợng, truyền thông

0,08

0,08

0,08

0,08

0,08

0,08

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

2,28

25,18

25,18

25,18

25,18

25,18

25,18

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

2,44

2,44

2,44

2,44

2,44

2,44

2,44

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

8,88

21,13

21,13

21,13

21,13

21,13

21,68

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

9,39

7,10

7,10

7,10

7,10

7,10

7,10

2.2.4.8

Đất chợ

2,57

4,22

4,22

4,22

4,22

4,22

4,22

2.2.4.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

15,00

15,00

15,00

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

12,04

12,04

12,04

12,04

12,04

12,04

12,04

2.4

Đất sông suối và mặt nước CD

157,46

157,46

157,46

157,46

157,46

157,46

157,46

2.5

Đất phi nông nghiệp khác

42,93

42,93

72,93

72,93

72,93

72,93

72,93

3

Đất chưa sử dụng

75,00

60,00

60,00

50,00

40,00

30,00

20,00

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

75,00

60,00

60,00

50,00

40,00

30,00

20,00

2. Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

DT chuyển MĐSD trong kỳ

Chia ra các năm

2005

2006

2007

2008

2009

2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

252,65

85,97

49,00

31,13

45,00

21,00

20,55

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

50,42

34,61

4,76

3,45

7,05

0,55

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

0,98

0,98

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

0,98

0,98

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

49,44

34,61

4,76

3,45

6,07

0,55

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

202,24

51,36

44,24

27,68

37,95

21

20,00

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

78,85

78,85

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước sang đất trồng cây lâu năm

48,95

48,95

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước sang đất nuôi trồng thủy sản

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

29,90

29,90

4.1

Đất chuyên dùng

22,29

10,37

11,92

4.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

4.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

11,92

11,92

4.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

10,37

10,37

4.1.4

Đất có mục đích công cộng

3. Diện tích đất phải thu hồi:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

DT thu hồi trong kỳ

Chia ra các năm

2005

2006

2007

2008

2009

2010

1

Đất nông nghiệp

153,04

73,44

30,00

24,05

25,00

0,55

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

42,89

27,08

4,76

3,45

7,05

0,55

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

0,98

0,98

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

0,98

0,98

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

41,91

27,08

4,76

3,45

6,07

0,55

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

110,15

46,36

25,24

20,60

17,95

0,00

2

Đất phi nông nghiệp

22,29

10,37

11,92

2.1

Đất ở

2.2

Đất chuyên dùng

22,29

10,37

11,92

2.2.1

Đất quốc phòng, an ninh

11,92

11,92

2.2.2

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

10,37

10,37

. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Content:
Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất chi tiết kỳ đầu đến năm 2010 của thị trấn Kiên Lương, huyện Kiên Lương với các chỉ tiêu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất

H. trạng

Các năm trong kỳ kế hoạch

2003

2005

2006

2007

2008

2009

2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

Tổng diện tích đất tự nhiên

3.500,00

3.697,45

3.697,45

3.697,45

3.697,45

3.697,45

3.697,45

1

Đất nông nghiệp

1.811,00

1.937,48

1.888,48

1.866,35

1.831,35

1.820,35

1.809,80

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

594,10

767,24

762,48

766,48

769,43

779,43

785,43

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

279,00

404,41

404,41

408,41

417,43

427,43

433,43

1.1.1.1

Đất trồng lúa

279,00

127,85

120,00

110,00

100,00

100,00

100,00

1.1.1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

276,56

284,41

298,41

317,43

327,43

333,43

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

315,10

362,83

358,07

358,07

352,00

352,00

352,00

1.2

Đất lâm nghiệp

95,90

66,00

66,00

66,00

66,00

66,00

66,00

1.2.1

Đất rừng sản xuất

95,90

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

66,00

66,00

66,00

66,00

66,00

66,00

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

1.121,00

1.104,24

1.060,00

1.033,87

995,92

974,92

958,37

2

đất phi nông nghiệp

1.614,00

1.699,97

1.748,97

1.781,10

1.826,10

1.847,10

1.867,65

2.1

Đất ở

400,00

422,90

441,90

460,90

480,90

501,90

521,90

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

7,00

2.1.2

Đất ở tại đô thị

393,00

422,90

441,90

460,90

480,90

501,90

521,90

2.2

Đất chuyên dùng

1.001,57

1.064,64

1.064,64

1.077,77

1.102,77

1.102,77

1.103,32

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

12,93

13,27

13,27

13,27

13,27

13,27

13,27

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

37,85

38,03

38,03

26,11

26,11

26,11

26,11

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

538,30

548,71

548,71

548,71

548,71

548,71

548,71

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

10,25

10,25

10,25

10,25

10,25

10,25

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

55,60

55,76

55,76

55,76

55,76

55,76

55,76

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

482,70

482,70

482,70

482,70

482,70

482,70

482,70

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

412,49

464,63

464,63

489,67

514,67

514,67

515,22

2.2.4.1

Đất giao thông

92,40

106,88

106,88

131,93

131,93

131,93

131,93

2.2.4.2

Đất thủy lợi

294,54

297,61

297,61

297,61

307,61

307,61

307,61

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng l­ợng, truyền thông

0,08

0,08

0,08

0,08

0,08

0,08

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

2,28

25,18

25,18

25,18

25,18

25,18

25,18

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

2,44

2,44

2,44

2,44

2,44

2,44

2,44

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

8,88

21,13

21,13

21,13

21,13

21,13

21,68

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

9,39

7,10

7,10

7,10

7,10

7,10

7,10

2.2.4.8

Đất chợ

2,57

4,22

4,22

4,22

4,22

4,22

4,22

2.2.4.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

15,00

15,00

15,00

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

12,04

12,04

12,04

12,04

12,04

12,04

12,04

2.4

Đất sông suối và mặt nước CD

157,46

157,46

157,46

157,46

157,46

157,46

157,46

2.5

Đất phi nông nghiệp khác

42,93

42,93

72,93

72,93

72,93

72,93

72,93

3

Đất chưa sử dụng

75,00

60,00

60,00

50,00

40,00

30,00

20,00

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

75,00

60,00

60,00

50,00

40,00

30,00

20,00

2. Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

DT chuyển MĐSD trong kỳ

Chia ra các năm

2005

2006

2007

2008

2009

2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

252,65

85,97

49,00

31,13

45,00

21,00

20,55

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

50,42

34,61

4,76

3,45

7,05

0,55

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

0,98

0,98

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

0,98

0,98

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

49,44

34,61

4,76

3,45

6,07

0,55

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

202,24

51,36

44,24

27,68

37,95

21

20,00

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

78,85

78,85

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước sang đất trồng cây lâu năm

48,95

48,95

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước sang đất nuôi trồng thủy sản

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

29,90

29,90

4.1

Đất chuyên dùng

22,29

10,37

11,92

4.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

4.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

11,92

11,92

4.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

10,37

10,37

4.1.4

Đất có mục đích công cộng

3. Diện tích đất phải thu hồi:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

DT thu hồi trong kỳ

Chia ra các năm

2005

2006

2007

2008

2009

2010

1

Đất nông nghiệp

153,04

73,44

30,00

24,05

25,00

0,55

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

42,89

27,08

4,76

3,45

7,05

0,55

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

0,98

0,98

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

0,98

0,98

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

41,91

27,08

4,76

3,45

6,07

0,55

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

110,15

46,36

25,24

20,60

17,95

0,00

2

Đất phi nông nghiệp

22,29

10,37

11,92

2.1

Đất ở

2.2

Đất chuyên dùng

22,29

10,37

11,92

2.2.1

Đất quốc phòng, an ninh

11,92

11,92

2.2.2

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

10,37

10,37

. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự