Document: Điều 1 Quyết định 65/2012/QĐ-UBND giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Long An

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "17/12/2012", "sign_number": "65/2012/QĐ-UBND", "signer": "***", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "17/12/2012", "sign_number": "65/2012/QĐ-UBND", "signer": "***", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "17/12/2012", "sign_number": "65/2012/QĐ-UBND", "signer": "***", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "17/12/2012", "sign_number": "65/2012/QĐ-UBND", "signer": "***", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "17/12/2012", "sign_number": "65/2012/QĐ-UBND", "signer": "***", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 65/2012/QĐ-UBND giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Long An có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Long An như sau:

STT

Tên tài nguyên

Giá tính thuế (Đồng/ m3)

TÀI NGUYÊN KHOÁNG SẢN

1

Đất khai thác san lắp, xây lắp công trình

25.000

2

Than bùn

40.000

3

Sỏi đỏ

60.000

4

Đất làm gạch nung

45.000

TÀI NGUYÊN NƯỚC

5

Nước thiên nhiên dưới đất dùng làm nguyên liệu sản xuất nước khoáng

2.600.000

6

Nước thiên nhiên dưới đất dùng làm nguyên liệu sản xuất nước tinh lọc, đóng chai, đóng hộp

200.000

7

Nước thiên nhiên sử dụng vào các mục đích khác, trừ mục 5 và mục 6.

a.

Nước mặt

2.000

b.

Nước dưới đất

4.000

- Đơn giá tính thuế nêu trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT).
- Trường hợp khi giá bán của loại tài nguyên có biến động tăng hoặc giảm từ 20% trở lên thì Cục thuế tỉnh có văn bản gửi Sở Tài chính để chủ trì tổ chức khảo sát tình hình về giá bán tài nguyên trên thị trường tại địa phương và lập phương án điều chỉnh giá tính thuế, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét quyết định.

Content:
Điều 1. Quy định giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Long An như sau:

STT

Tên tài nguyên

Giá tính thuế (Đồng/ m3)

TÀI NGUYÊN KHOÁNG SẢN

1

Đất khai thác san lắp, xây lắp công trình

25.000

2

Than bùn

40.000

3

Sỏi đỏ

60.000

4

Đất làm gạch nung

45.000

TÀI NGUYÊN NƯỚC

5

Nước thiên nhiên dưới đất dùng làm nguyên liệu sản xuất nước khoáng

2.600.000

6

Nước thiên nhiên dưới đất dùng làm nguyên liệu sản xuất nước tinh lọc, đóng chai, đóng hộp

200.000

7

Nước thiên nhiên sử dụng vào các mục đích khác, trừ mục 5 và mục 6.

a.

Nước mặt

2.000

b.

Nước dưới đất

4.000

- Đơn giá tính thuế nêu trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT).
- Trường hợp khi giá bán của loại tài nguyên có biến động tăng hoặc giảm từ 20% trở lên thì Cục thuế tỉnh có văn bản gửi Sở Tài chính để chủ trì tổ chức khảo sát tình hình về giá bán tài nguyên trên thị trường tại địa phương và lập phương án điều chỉnh giá tính thuế, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét quyết định.