Document: Điều 1 Quyết định 3096/QĐ-UBND 2021 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Hương Khê tỉnh Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "07/09/2021", "sign_number": "3096/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "07/09/2021", "sign_number": "3096/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "07/09/2021", "sign_number": "3096/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "07/09/2021", "sign_number": "3096/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "07/09/2021", "sign_number": "3096/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 3096/QĐ-UBND 2021 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Hương Khê tỉnh Hà Tĩnh có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Hương Khê, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Danh mục các công trình, dự án bổ sung thực hiện trong năm 2021

STT

Tên công trình, dự án

Mã loại đất

Diện tích quy hoạch (ha)

Diện tích hiện trạng (ha)

Diện tích (ha)

Tăng thêm (ha)

Địa điểm (đến cấp xã)

Vị trí trên bản đồ

Ghi chú

LUA

RPH

RDD

Đất khác

I

Đất an ninh

0,72

0,72

0,72

1

Trụ sở Công an xã Hòa Hải

CAN

0,15

0,15

0,15

Thôn 7, xã Hòa Hải

137

2

Trụ sở Công an xã Hương Thủy

CAN

0,20

0,20

0,20

Thôn 2, xã Hương Thủy

139

3

Trụ sở Công an xã Phúc Đồng

CAN

0,22

0,22

0,22

Thôn 9, xã Phúc Đồng

140

4

Trụ sở Công an xã Hương Liên

CAN

0,15

0,15

0,15

Thôn 2, xã Hương Liên

141

II

Đất cụm công nghiệp

10,10

10,10

10,10

1

Cụm công nghiệp Gia Phố

SKN

10,10

10,10

10,10

Xã Gia Phố

145

NQ18

III

Đất cơ sở giáo dục, đào tạo

0,57

0,53

0,04

0,04

1

Mở rộng khuôn viên Trường Mầm non Hương Lâm (Thôn 7)

DGD

0,57

0,53

0,04

0,04

Xã Hương Lâm

146

NQ18

IV

Đất giao thông

34,19

1,13

33,06

0,22

32,84

1

Đường giao thông nội vùng và hệ thống cấp nước sinh hoạt tại khu tái định cư vùng thiên tai tại xã Hà Linh

DGT

1,63

1,13

0,50

0,50

Xã Hà Linh

148

2

Cải thiện cơ sở hạ tầng đô thị Hương Khê, huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh, thuộc dự án: Cải thiện cơ sở hạ tầng đô thị nhằm giảm thiểu tác động của biến đổi khí hậu cho 04 tỉnh ven biển Bắc Trung Bộ

DGT

0,75

0,75

0,75

Xã Gia Phố

150

NQ18

DGT

26,46

26,46

0,07

26,39

Thị trấn Hương Khê

151

NQ18

DGT

3,03

3,03

0,03

3,00

Xã Phú Phong

152

NQ18

3

Cải tạo, nâng cấp đường tỉnh ĐT.553 đoạn từ Km49+900 - Km74+680 (đường Hồ Chí Minh vào đồn 575, Bản Giàng)

DGT

0,30

0,30

0,30

Xã Hương Trà

153

NQ18

DGT

0,97

0,97

0,12

0,85

Xã Hương Xuân

154

NQ18

DGT

0,90

0,90

0,90

Xã Hương Lâm

155

NQ18

4

Xây dựng cầu Khe Con

DGT

0,15

0,15

0,15

Xã Hương Giang

156

NQ18

V

Đất công trình năng lượng

0,33

0,33

0,03

0,30

1

Xây dựng ĐZ, TBA khắc phục tình trạng điện áp thấp tại Thị trấn Hương Khê và xã Phương Mỹ, huyện Hương Khê

DNL

0,03

0,03

0,03

Xã Điền Mỹ

158

NQ18

DNL

0,01

0,01

0,01

Xã Phú Phong

159

NQ18

2

Chống quá tải lưới điện huyện Hương Khê, huyện Vũ Quang - tỉnh Hà Tĩnh năm 2016

DNL

0,04

0,04

0,04

Xã Phúc Đồng, xã Hương Giang

160

NQ18

3

Chống quá tải lưới điện huyện Thạch Hà, huyện Hương Khê và TP Hà Tĩnh - tỉnh Hà Tĩnh

DNL

0,04

0,04

0,02

0,02

Xã Hương Thủy, xã Hòa Hải

161

NQ18

4

Nhà máy thủy điện Đá Hàn

DNL

0,21

0,21

0,21

Xã Hòa Hải

163

VI

Đất bãi thải, xử lý chất thải

4,86

4,86

4,86

1

Cải thiện cơ sở hạ tầng đô thị Hương Khê, huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh, thuộc dự án: Cải thiện cơ sở hạ tầng đô thị nhằm giảm thiểu tác động của biến đổi khí hậu cho 4 tỉnh ven biển Bắc Trung Bộ

DRA

4,86

4,86

4,86

Xã Gia Phố

149

NQ18

VII

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

1,50

1,50

1,50

1

Công viên cây xanh kết hợp quảng trường trung tâm huyện Hương Khê

DKV

1,50

1,50

1,50

Thị trấn Hương Khê

162

NQ18

VIII

Đất ở tại nông thôn

1,18

1,18

1,18

1

Xen dắm dân cư xã Phúc Đồng

ONT

0,22

0,22

0,22

Xã Phúc Đồng

164

2

Xen dắm dân cư thôn Đông Trà, xã Hương Trà

ONT

0,50

0,50

0,50

Thôn Đông trà, xã Hương Trà

167

3

Xen dắm dân cư (tại nhà văn hóa thôn 2, 3, 6, 8, 12 cũ)

ONT

0,28

0,28

0,28

Xã Hà Linh

168

4

Xen dắm dân cư xóm 1, xã Phú Phong

ONT

0,07

0,07

0,07

Xóm 1, xã Phú Phong

170

5

Xen dắm dân cư (tại nhà văn hóa thôn Hải Thịnh, thôn Phố Hạ, thôn Nhân Phố, thôn Phố Thượng, thôn Phố Trung cũ)

ONT

0,11

0,11

0,11

Xã Gia Phố

171

IX

Đất ở tại đô thị

0,30

0,30

0,30

1

Xen dắm dân cư TDP 16

ODT

0,30

0,30

0,30

Thị trấn Hương Khê

174

X

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,10

0,10

0,10

1

Xây dựng nhà bán trú cho cán bộ công chức xã Hương Liên

TSC

0,10

0,10

0,10

Thôn 2, xã Hương Liên

175

XI

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,31

0,24

0,07

0,07

1

Mở rộng nhà văn hóa thôn 7

DSH

0,31

0,24

0,07

0,07

Xã Hòa Hải

157

NQ18

24

TỔNG: 24 CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN

54,16

1,90

52,26

0,32

51,94

2. Tổng hợp số liệu sau khi điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2021

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích đã được UBND tỉnh duyệt (ha)

Tổng diện tích sau khi điều chỉnh (ha)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

126.293,93

126.293,93

1

Đất nông nghiệp

NNP

117.300,10

117.280,30

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.312,55

4.312,23

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.916,59

3.916,27

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.834,77

3.829,34

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9.661,17

9.657,39

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

30.966,58

30.966,58

1.5

Đất rừng đặc đụng

RDD

17.311,10

17.311,10

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

50.800,24

50.790,14

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

132,56

132,39

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

281,06

281,06

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.871,09

7.891,53

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

290,45

290,45

2.2

Đất an ninh

CAN

1,80

2,52

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

10,10

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

35,40

35,20

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

75,79

75,78

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

77,78

77,78

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.536,03

3.544,20

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

2.204,73

2.211,91

-

Đất thủy lợi

DTL

613,65

613,13

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,45

1,45

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

8,25

8,11

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

74,13

73,72

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

59,50

59,27

-

Đất công trình năng lượng

DNL

5,57

5,89

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,30

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

10,31

10,31

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

5,78

10,64

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

46,30

46,29

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

494,53

494,41

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

0,32

0,32

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

10,21

8,75

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

31,66

31,33

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,41

3,91

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

876,99

878,13

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

93,08

91,92

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

20,64

20,73

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

5,77

5,77

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

33,50

33,50

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.850,90

1.850,20

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

900,36

900,18

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

38,49

38,49

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.122,74

1.122,10

Content:
Điều 1. Phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Hương Khê, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Danh mục các công trình, dự án bổ sung thực hiện trong năm 2021

STT

Tên công trình, dự án

Mã loại đất

Diện tích quy hoạch (ha)

Diện tích hiện trạng (ha)

Diện tích (ha)

Tăng thêm (ha)

Địa điểm (đến cấp xã)

Vị trí trên bản đồ

Ghi chú

LUA

RPH

RDD

Đất khác

I

Đất an ninh

0,72

0,72

0,72

1

Trụ sở Công an xã Hòa Hải

CAN

0,15

0,15

0,15

Thôn 7, xã Hòa Hải

137

2

Trụ sở Công an xã Hương Thủy

CAN

0,20

0,20

0,20

Thôn 2, xã Hương Thủy

139

3

Trụ sở Công an xã Phúc Đồng

CAN

0,22

0,22

0,22

Thôn 9, xã Phúc Đồng

140

4

Trụ sở Công an xã Hương Liên

CAN

0,15

0,15

0,15

Thôn 2, xã Hương Liên

141

II

Đất cụm công nghiệp

10,10

10,10

10,10

1

Cụm công nghiệp Gia Phố

SKN

10,10

10,10

10,10

Xã Gia Phố

145

NQ18

III

Đất cơ sở giáo dục, đào tạo

0,57

0,53

0,04

0,04

1

Mở rộng khuôn viên Trường Mầm non Hương Lâm (Thôn 7)

DGD

0,57

0,53

0,04

0,04

Xã Hương Lâm

146

NQ18

IV

Đất giao thông

34,19

1,13

33,06

0,22

32,84

1

Đường giao thông nội vùng và hệ thống cấp nước sinh hoạt tại khu tái định cư vùng thiên tai tại xã Hà Linh

DGT

1,63

1,13

0,50

0,50

Xã Hà Linh

148

2

Cải thiện cơ sở hạ tầng đô thị Hương Khê, huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh, thuộc dự án: Cải thiện cơ sở hạ tầng đô thị nhằm giảm thiểu tác động của biến đổi khí hậu cho 04 tỉnh ven biển Bắc Trung Bộ

DGT

0,75

0,75

0,75

Xã Gia Phố

150

NQ18

DGT

26,46

26,46

0,07

26,39

Thị trấn Hương Khê

151

NQ18

DGT

3,03

3,03

0,03

3,00

Xã Phú Phong

152

NQ18

3

Cải tạo, nâng cấp đường tỉnh ĐT.553 đoạn từ Km49+900 - Km74+680 (đường Hồ Chí Minh vào đồn 575, Bản Giàng)

DGT

0,30

0,30

0,30

Xã Hương Trà

153

NQ18

DGT

0,97

0,97

0,12

0,85

Xã Hương Xuân

154

NQ18

DGT

0,90

0,90

0,90

Xã Hương Lâm

155

NQ18

4

Xây dựng cầu Khe Con

DGT

0,15

0,15

0,15

Xã Hương Giang

156

NQ18

V

Đất công trình năng lượng

0,33

0,33

0,03

0,30

1

Xây dựng ĐZ, TBA khắc phục tình trạng điện áp thấp tại Thị trấn Hương Khê và xã Phương Mỹ, huyện Hương Khê

DNL

0,03

0,03

0,03

Xã Điền Mỹ

158

NQ18

DNL

0,01

0,01

0,01

Xã Phú Phong

159

NQ18

2

Chống quá tải lưới điện huyện Hương Khê, huyện Vũ Quang - tỉnh Hà Tĩnh năm 2016

DNL

0,04

0,04

0,04

Xã Phúc Đồng, xã Hương Giang

160

NQ18

3

Chống quá tải lưới điện huyện Thạch Hà, huyện Hương Khê và TP Hà Tĩnh - tỉnh Hà Tĩnh

DNL

0,04

0,04

0,02

0,02

Xã Hương Thủy, xã Hòa Hải

161

NQ18

4

Nhà máy thủy điện Đá Hàn

DNL

0,21

0,21

0,21

Xã Hòa Hải

163

VI

Đất bãi thải, xử lý chất thải

4,86

4,86

4,86

1

Cải thiện cơ sở hạ tầng đô thị Hương Khê, huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh, thuộc dự án: Cải thiện cơ sở hạ tầng đô thị nhằm giảm thiểu tác động của biến đổi khí hậu cho 4 tỉnh ven biển Bắc Trung Bộ

DRA

4,86

4,86

4,86

Xã Gia Phố

149

NQ18

VII

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

1,50

1,50

1,50

1

Công viên cây xanh kết hợp quảng trường trung tâm huyện Hương Khê

DKV

1,50

1,50

1,50

Thị trấn Hương Khê

162

NQ18

VIII

Đất ở tại nông thôn

1,18

1,18

1,18

1

Xen dắm dân cư xã Phúc Đồng

ONT

0,22

0,22

0,22

Xã Phúc Đồng

164

2

Xen dắm dân cư thôn Đông Trà, xã Hương Trà

ONT

0,50

0,50

0,50

Thôn Đông trà, xã Hương Trà

167

3

Xen dắm dân cư (tại nhà văn hóa thôn 2, 3, 6, 8, 12 cũ)

ONT

0,28

0,28

0,28

Xã Hà Linh

168

4

Xen dắm dân cư xóm 1, xã Phú Phong

ONT

0,07

0,07

0,07

Xóm 1, xã Phú Phong

170

5

Xen dắm dân cư (tại nhà văn hóa thôn Hải Thịnh, thôn Phố Hạ, thôn Nhân Phố, thôn Phố Thượng, thôn Phố Trung cũ)

ONT

0,11

0,11

0,11

Xã Gia Phố

171

IX

Đất ở tại đô thị

0,30

0,30

0,30

1

Xen dắm dân cư TDP 16

ODT

0,30

0,30

0,30

Thị trấn Hương Khê

174

X

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,10

0,10

0,10

1

Xây dựng nhà bán trú cho cán bộ công chức xã Hương Liên

TSC

0,10

0,10

0,10

Thôn 2, xã Hương Liên

175

XI

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,31

0,24

0,07

0,07

1

Mở rộng nhà văn hóa thôn 7

DSH

0,31

0,24

0,07

0,07

Xã Hòa Hải

157

NQ18

24

TỔNG: 24 CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN

54,16

1,90

52,26

0,32

51,94

2. Tổng hợp số liệu sau khi điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2021

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích đã được UBND tỉnh duyệt (ha)

Tổng diện tích sau khi điều chỉnh (ha)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

126.293,93

126.293,93

1

Đất nông nghiệp

NNP

117.300,10

117.280,30

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.312,55

4.312,23

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.916,59

3.916,27

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.834,77

3.829,34

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9.661,17

9.657,39

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

30.966,58

30.966,58

1.5

Đất rừng đặc đụng

RDD

17.311,10

17.311,10

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

50.800,24

50.790,14

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

132,56

132,39

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

281,06

281,06

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.871,09

7.891,53

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

290,45

290,45

2.2

Đất an ninh

CAN

1,80

2,52

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

10,10

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

35,40

35,20

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

75,79

75,78

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

77,78

77,78

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.536,03

3.544,20

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

2.204,73

2.211,91

-

Đất thủy lợi

DTL

613,65

613,13

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,45

1,45

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

8,25

8,11

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

74,13

73,72

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

59,50

59,27

-

Đất công trình năng lượng

DNL

5,57

5,89

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,30

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

10,31

10,31

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

5,78

10,64

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

46,30

46,29

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

494,53

494,41

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

0,32

0,32

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

10,21

8,75

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

31,66

31,33

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,41

3,91

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

876,99

878,13

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

93,08

91,92

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

20,64

20,73

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

5,77

5,77

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

33,50

33,50

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.850,90

1.850,20

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

900,36

900,18

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

38,49

38,49

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.122,74

1.122,10