Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1298/QĐ-UBND 2023 giá dịch vụ nghĩa trang đầu tư từ vốn ngân sách Nhà nước Lai Châu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lai Châu", "promulgation_date": "11/08/2023", "sign_number": "1298/QĐ-UBND", "signer": "Giàng A Tính", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lai Châu", "promulgation_date": "11/08/2023", "sign_number": "1298/QĐ-UBND", "signer": "Giàng A Tính", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lai Châu", "promulgation_date": "11/08/2023", "sign_number": "1298/QĐ-UBND", "signer": "Giàng A Tính", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lai Châu", "promulgation_date": "11/08/2023", "sign_number": "1298/QĐ-UBND", "signer": "Giàng A Tính", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lai Châu", "promulgation_date": "11/08/2023", "sign_number": "1298/QĐ-UBND", "signer": "Giàng A Tính", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1298/QĐ-UBND 2023 giá dịch vụ nghĩa trang đầu tư từ vốn ngân sách Nhà nước Lai Châu

Điều 1. Phê duyệt đơn giá dịch vụ tại một số nghĩa trang được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lai Châu, cụ thể như sau:
1. Giá dịch vụ nghĩa trang trên địa bàn là giá trước thuế
1.1. Thành Phố Lai Châu: Nghĩa trang nhân dân Phan Lìn

Số TT

Nội dung công việc

Đơn vị tính

Đơn giá (Đồng)

1

Đào huyệt mộ bằng thủ công đất cấp IV

m3

498.588

2

Đắp huyện mộ bằng thủ công đất cấp III

m3

139.605

3

Xây mộ bằng gạch, vữa XM mác 75

m3

1.643.784

4

Trát mộ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75

m2

74.272

5

Công tác ốp gạch vào mộ, vữa XM mác 75

m2

271.149

6

Xây dựng mộ hung táng (bao gồm đào huyệt mộ, đắp mộ, xây và trát mộ)

Mộ

3.580.209

7

Xây dựng mộ cát táng (bao gồm đào huyệt mộ, đắp mộ, xây, trát mộ và ốp gạch)

Mộ

3.134.281

8

Đào huyệt mộ hung táng đất cấp IV (công tác đào)

Huyệt

1.480.804

9

Đào huyệt mộ cát táng đất cấp TV (công tác đào)

Huyệt

383.912

1.2. Huyện Tam Đường: Nghĩa trang Xã Bình Lư

Số TT

Nội dung công việc

Đơn vị tính

Đơn giá (Đồng)

1

Đào huyệt mộ bằng thủ công đất cấp IV

m3

517.846

2

Đắp huyện mộ bằng thủ công đất cấp III

m3

144.996

3

Xây mộ bằng gạch, vữa XM mác 75

m3

1.654.209

4

Trát mộ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75

m2

79.347

5

Công tác ốp gạch vào mộ, vữa XM mác 75

m2

240.629

6

Xây dựng mộ hung táng (bao gồm đào huyệt mộ, đắp mộ, xây và trát mộ)

Mộ

3.678.013

7

Xây dựng mộ cát táng (bao gồm đào huyệt mộ, đắp mộ, xây, trát mộ và ốp gạch)

Mộ

Content:
Giá dịch vụ nghĩa trang trên địa bàn là giá trước thuế
1.Thành Phố Lai Châu: Nghĩa trang nhân dân Phan Lìn

Số TT

Nội dung công việc

Đơn vị tính

Đơn giá (Đồng)

1

Đào huyệt mộ bằng thủ công đất cấp IV

m3

498.588

2

Đắp huyện mộ bằng thủ công đất cấp III

m3

139.605

3

Xây mộ bằng gạch, vữa XM mác 75

m3

1.643.784

4

Trát mộ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75

m2

74.272

5

Công tác ốp gạch vào mộ, vữa XM mác 75

m2

271.149

6

Xây dựng mộ hung táng (bao gồm đào huyệt mộ, đắp mộ, xây và trát mộ)

Mộ

3.580.209

7

Xây dựng mộ cát táng (bao gồm đào huyệt mộ, đắp mộ, xây, trát mộ và ốp gạch)

Mộ

3.134.281

8

Đào huyệt mộ hung táng đất cấp IV (công tác đào)

Huyệt

1.480.804

9

Đào huyệt mộ cát táng đất cấp TV (công tác đào)

Huyệt

383.912

1.2. Huyện Tam Đường: Nghĩa trang Xã Bình Lư

Số TT

Nội dung công việc

Đơn vị tính

Đơn giá (Đồng)

1

Đào huyệt mộ bằng thủ công đất cấp IV

m3

517.846

2

Đắp huyện mộ bằng thủ công đất cấp III

m3

144.996

3

Xây mộ bằng gạch, vữa XM mác 75

m3

1.654.209

4

Trát mộ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75

m2

79.347

5

Công tác ốp gạch vào mộ, vữa XM mác 75

m2

240.629

6

Xây dựng mộ hung táng (bao gồm đào huyệt mộ, đắp mộ, xây và trát mộ)

Mộ

3.678.013

7

Xây dựng mộ cát táng (bao gồm đào huyệt mộ, đắp mộ, xây, trát mộ và ốp gạch)

Mộ