Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 5306/QĐ-UBND duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 cụm công nghiệp Tân Quy - khu B, huyện Củ Chi, thành phố Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "06/12/2008", "sign_number": "5306/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "06/12/2008", "sign_number": "5306/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "06/12/2008", "sign_number": "5306/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "06/12/2008", "sign_number": "5306/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "06/12/2008", "sign_number": "5306/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 5306/QĐ-UBND duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 cụm công nghiệp Tân Quy - khu B, huyện Củ Chi, thành phố Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 cụm công nghiệp Tân Quy - khu B, xã Tân Thạnh Đông, huyện Củ Chi với các nội dung chính như sau: (đính kèm hồ sơ quy hoạch chi tiết).
...
4. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc:
4.1. Cơ cấu sử dụng đất:

Số TT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Theo Quy chuẩn xây dựng Việt Nam (%)

1

Đất xây dựng nhà máy hiện hữu chỉnh trang

67,9283

65,91

≥ 55

2

Đất trung tâm điều hành - dịch vụ

3,7495

3,63

≥ 1

3

Đất công trình đầu mối kỹ thuật hạ tầng

3,3885

3,29

≥ 1

4

Đất công viên cây xanh - thể dục thể thao, cây xanh cách ly

12,4526

12,08

≥ 10

5

Đất giao thông

15,5502

15,09

≥ 8

Đất giao thông nội bộ

13,8830

Đất bãi đậu xe

1,6672

Tổng cộng

103,0691

100,00

4.2. Chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc:

STT

TÊN CHỈ TIÊU

ĐƠN VỊ TÍNH

CHỈ TIÊU

1

Chỉ tiêu lao động

Người/ha

100

Lực lượng lao động dự kiến

Người

6790

2

Mật độ xây dựng chung

%

≤ 50

+ Nhà máy, kho tàng

%

Phù hợp QCXDVN 01:2008/BXD

+ Trung tâm điều hành - dịch vụ

%

≤ 30

+ Các công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật

%

≤ 30

3

Tầng cao xây dựng

Nhà máy, kho tàng

Tối đa

Tầng

5

Tối thiểu

Tầng

1

Trung tâm điều hành - dịch vụ

Tối đa

Tầng

3

Tối thiểu

Tầng

1

Khu kỹ thuật

Tối đa

Tầng

2

Tối thiểu

Tầng

1

4

Hệ số sử dụng đất chung

≤ 2

5

Chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật

+ Chỉ tiêu cấp nước

m3/ha/ngày đêm

40

+ Chỉ tiêu thoát nước

m3/ha/ngày đêm

40

+ Chỉ tiêu cấp điện

kW/ha

250 - 300

+ Chỉ tiêu rác thải và vệ sinh môi trường

tấn/ha

0,4

- Về chỉ tiêu mật độ xây dựng tối đa trong từng nhà máy: áp dụng theo quy chuẩn xây dựng Việt Nam 01:2008/BXD ban hành theo Quyết định số 04/2008/QĐ-BXD ngày 03 tháng 4 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.
- Về chỉ giới xây dựng: khoảng lùi xây dựng chung là 3m so với tường rào và tuân theo quy định phòng cháy, chữa cháy. Ngoài ra, do đặc điểm hiện trạng đất xây dựng nhà máy đã được giao cho các doanh nghiệp nên không thể tổ chức dải cây xanh cách ly độc lập giữa cụm công nghiệp và khu dân cư nhưng phải đảm bảo khoảng cách ly tối thiểu 50m từ các công trình sản xuất đến khu dân cư.
Trong khoảng cách ly tối thiểu 50m so với khu dân cư: được phép xây dựng các công trình đường giao thông, dải cây xanh ngăn cách và đường nội bộ nhà máy hoặc các công trình không có mục đích sản xuất công nghiệp (kho, nhà văn phòng, hành chính, nhà bảo vệ, nhà xe…).

Content:
Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc:
4.1. Cơ cấu sử dụng đất:

Số TT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Theo Quy chuẩn xây dựng Việt Nam (%)

1

Đất xây dựng nhà máy hiện hữu chỉnh trang

67,9283

65,91

≥ 55

2

Đất trung tâm điều hành - dịch vụ

3,7495

3,63

≥ 1

3

Đất công trình đầu mối kỹ thuật hạ tầng

3,3885

3,29

≥ 1

4

Đất công viên cây xanh - thể dục thể thao, cây xanh cách ly

12,4526

12,08

≥ 10

5

Đất giao thông

15,5502

15,09

≥ 8

Đất giao thông nội bộ

13,8830

Đất bãi đậu xe

1,6672

Tổng cộng

103,0691

100,00

4.2. Chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc:

STT

TÊN CHỈ TIÊU

ĐƠN VỊ TÍNH

CHỈ TIÊU

1

Chỉ tiêu lao động

Người/ha

100

Lực lượng lao động dự kiến

Người

6790

2

Mật độ xây dựng chung

%

≤ 50

+ Nhà máy, kho tàng

%

Phù hợp QCXDVN 01:2008/BXD

+ Trung tâm điều hành - dịch vụ

%

≤ 30

+ Các công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật

%

≤ 30

3

Tầng cao xây dựng

Nhà máy, kho tàng

Tối đa

Tầng

5

Tối thiểu

Tầng

1

Trung tâm điều hành - dịch vụ

Tối đa

Tầng

3

Tối thiểu

Tầng

1

Khu kỹ thuật

Tối đa

Tầng

2

Tối thiểu

Tầng

1

4

Hệ số sử dụng đất chung

≤ 2

5

Chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật

+ Chỉ tiêu cấp nước

m3/ha/ngày đêm

40

+ Chỉ tiêu thoát nước

m3/ha/ngày đêm

40

+ Chỉ tiêu cấp điện

kW/ha

250 - 300

+ Chỉ tiêu rác thải và vệ sinh môi trường

tấn/ha

0,4

- Về chỉ tiêu mật độ xây dựng tối đa trong từng nhà máy: áp dụng theo quy chuẩn xây dựng Việt Nam 01:2008/BXD ban hành theo Quyết định số 04/2008/QĐ-BXD ngày 03 tháng 4 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.
- Về chỉ giới xây dựng: khoảng lùi xây dựng chung là 3m so với tường rào và tuân theo quy định phòng cháy, chữa cháy. Ngoài ra, do đặc điểm hiện trạng đất xây dựng nhà máy đã được giao cho các doanh nghiệp nên không thể tổ chức dải cây xanh cách ly độc lập giữa cụm công nghiệp và khu dân cư nhưng phải đảm bảo khoảng cách ly tối thiểu 50m từ các công trình sản xuất đến khu dân cư.
Trong khoảng cách ly tối thiểu 50m so với khu dân cư: được phép xây dựng các công trình đường giao thông, dải cây xanh ngăn cách và đường nội bộ nhà máy hoặc các công trình không có mục đích sản xuất công nghiệp (kho, nhà văn phòng, hành chính, nhà bảo vệ, nhà xe…).