Document: Điều 1 Quyết định 3693/QĐ-UBND 2021 thủ tục hành chính tiếp nhận Bộ phận một cửa xã Quảng Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "16/12/2021", "sign_number": "3693/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quang Bửu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "16/12/2021", "sign_number": "3693/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quang Bửu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "16/12/2021", "sign_number": "3693/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quang Bửu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "16/12/2021", "sign_number": "3693/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quang Bửu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "16/12/2021", "sign_number": "3693/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quang Bửu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 3693/QĐ-UBND 2021 thủ tục hành chính tiếp nhận Bộ phận một cửa xã Quảng Nam có nội dung như sau:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục gồm 114 thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và giải quyết tại Bộ phận một cửa cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Nam. Cụ thể:
1. Lĩnh vực công thương: 02 thủ tục hành chính.
2. Lĩnh vực kế hoạch và đầu tư 03 thủ tục hành chính.
3. Lĩnh vực tài nguyên và môi trường: 03 thủ tục hành chính.
4. Lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch: 07 thủ tục hành chính.
5. Lĩnh vực lao động, thương binh và xã hội: 18 thủ tục hành chính.
6. Lĩnh vực nội vụ: 15 thủ tục hành chính.
7. Lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn: 10 thủ tục hành chính.
8. Lĩnh vực tư pháp: 43 thủ tục hành chính.
9. Lĩnh vực giáo dục và đào tạo: 05 thủ tục hành chính.
10. Lĩnh vực giao thông vận tải: 08 thủ tục hành chính. (Chi tiết tại Phụ lục đính kèm).

Content:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục gồm 114 thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và giải quyết tại Bộ phận một cửa cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Nam. Cụ thể:
1. Lĩnh vực công thương: 02 thủ tục hành chính.
2. Lĩnh vực kế hoạch và đầu tư 03 thủ tục hành chính.
3. Lĩnh vực tài nguyên và môi trường: 03 thủ tục hành chính.
4. Lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch: 07 thủ tục hành chính.
5. Lĩnh vực lao động, thương binh và xã hội: 18 thủ tục hành chính.
6. Lĩnh vực nội vụ: 15 thủ tục hành chính.
7. Lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn: 10 thủ tục hành chính.
8. Lĩnh vực tư pháp: 43 thủ tục hành chính.
9. Lĩnh vực giáo dục và đào tạo: 05 thủ tục hành chính.
10. Lĩnh vực giao thông vận tải: 08 thủ tục hành chính. (Chi tiết tại Phụ lục đính kèm).