Document: Khoản 8 Điều 1 Quyết định 794/QĐ-UBND 2015 phê duyệt quy hoạch chi tiết  Đô thị mới An Vân Dương Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "04/05/2015", "sign_number": "794/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "04/05/2015", "sign_number": "794/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "04/05/2015", "sign_number": "794/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "04/05/2015", "sign_number": "794/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "04/05/2015", "sign_number": "794/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 8 Điều 1 Quyết định 794/QĐ-UBND 2015 phê duyệt quy hoạch chi tiết  Đô thị mới An Vân Dương Huế

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch chi tiết (tỷ lệ: 1/500) Khu đô thị hành chính tỉnh Thừa Thiên Huế, thuộc Khu A - Đô thị mới An Vân Dương với những nội dung sau:
...
8. Quy hoạch xây dựng hạ tầng kỹ thuật:
a) Chuẩn bị kỹ thuật:
- Cao độ thiết kế san nền: Tạo độ dốc về phía các trục đường xung quanh trên cơ sở cao độ khống chế tại các nút giao thông các trục đường. Cao độ thiết kế san nền thấp nhất là +2,20m; cao nhất là +3,10m.
- Thoát nước mưa: Tổ chức mạng thoát nước mưa riêng, hướng thoát nước theo hướng dốc san nền. Hệ thống thoát nước mưa được đấu nối với hệ thống thoát nước đô thị.
b) Giao thông:
- Đường quy hoạch 1A (mặt cắt 1-1): lộ giới 37,0m (6,0m+10,5m+4,0m+10,5m+6,0m).
- Đường quy hoạch 1B, 1N (mặt cắt 2-2): lộ giới 22,5m (6,0m+10,5m+6,0m).
- Bãi đỗ xe: Các bãi đỗ xe được bố trí thuận tiện trong các khu chức năng xen kẽ là các dải cây xanh, thảm cỏ.
c) Cấp nước:
- Nguồn nước: Lấy từ hệ thống cấp nước thành phố Huế.
- Mạng lưới: Mạng lưới đường ống trong khu vực quy hoạch được thiết kế đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật, đi ngầm dẫn đến các công trình trong khu quy hoạch.
- Hệ thống cấp nước phòng cháy chữa cháy: Bố trí đúng theo tiêu chuẩn phòng cháy chữa cháy. Các họng cứu hỏa được bố trí đảm bảo khoảng cách theo quy định.
d) Cấp điện:
- Nguồn điện: Lấy từ lưới điện trung thế sau trạm biến áp 110/22kV-Huế
3. Đầu tư xây dựng mới các trạm biến áp phân phối 22kV/0,4; công suất của trạm được tính toán cụ thể khi triển khai thiết kế dự án.
- Mạng lưới: Lưới trung thế, hạ thế sử dụng cáp ngầm bố trí theo các tuyến giao thông thuận tiện cho việc kết nối với các công trình.
- Chiếu sáng công cộng: Hệ thống chiếu sáng được thiết kế theo tiêu chuẩn, đảm bảo yêu cầu thẩm mỹ, sử dụng đèn hiệu suất cao, tiết kiệm năng lượng.
đ) Thoát nước thải và vệ sinh môi trường:
- Thoát nước thải: Xây dựng hệ thống thoát nước thải tách riêng với hệ thống thoát nước mưa. Nước thải sinh hoạt của các công trình cần được xử lý cục bộ bằng bể xử lý nước thải đúng quy cách, đảm bảo chất lượng nước khi đổ vào hệ thống thoát nước chung khu vực, tiến tới đấu nối vào hệ thống xử lý nước thải thành phố trong tương lai.
- Vệ sinh môi trường: Chỉ tiêu rác thải là 1,3kg/người/ngày, tỷ lệ thu gom 100%. Tổ chức thu gom và xử lý chất thải rắn theo quy định của khu vực.
e) Hệ thống thông tin liên lạc: Hệ thống cáp, hộp nối được lắp đặt đồng bộ. Mạng lưới cáp bố trí ngầm theo hệ thống giao thông.

Content:
Quy hoạch xây dựng hạ tầng kỹ thuật:
a) Chuẩn bị kỹ thuật:
- Cao độ thiết kế san nền: Tạo độ dốc về phía các trục đường xung quanh trên cơ sở cao độ khống chế tại các nút giao thông các trục đường. Cao độ thiết kế san nền thấp nhất là +2,20m; cao nhất là +3,10m.
- Thoát nước mưa: Tổ chức mạng thoát nước mưa riêng, hướng thoát nước theo hướng dốc san nền. Hệ thống thoát nước mưa được đấu nối với hệ thống thoát nước đô thị.
b) Giao thông:
- Đường quy hoạch 1A (mặt cắt 1-1): lộ giới 37,0m (6,0m+10,5m+4,0m+10,5m+6,0m).
- Đường quy hoạch 1B, 1N (mặt cắt 2-2): lộ giới 22,5m (6,0m+10,5m+6,0m).
- Bãi đỗ xe: Các bãi đỗ xe được bố trí thuận tiện trong các khu chức năng xen kẽ là các dải cây xanh, thảm cỏ.
c) Cấp nước:
- Nguồn nước: Lấy từ hệ thống cấp nước thành phố Huế.
- Mạng lưới: Mạng lưới đường ống trong khu vực quy hoạch được thiết kế đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật, đi ngầm dẫn đến các công trình trong khu quy hoạch.
- Hệ thống cấp nước phòng cháy chữa cháy: Bố trí đúng theo tiêu chuẩn phòng cháy chữa cháy. Các họng cứu hỏa được bố trí đảm bảo khoảng cách theo quy định.
d) Cấp điện:
- Nguồn điện: Lấy từ lưới điện trung thế sau trạm biến áp 110/22kV-Huế
3. Đầu tư xây dựng mới các trạm biến áp phân phối 22kV/0,4; công suất của trạm được tính toán cụ thể khi triển khai thiết kế dự án.
- Mạng lưới: Lưới trung thế, hạ thế sử dụng cáp ngầm bố trí theo các tuyến giao thông thuận tiện cho việc kết nối với các công trình.
- Chiếu sáng công cộng: Hệ thống chiếu sáng được thiết kế theo tiêu chuẩn, đảm bảo yêu cầu thẩm mỹ, sử dụng đèn hiệu suất cao, tiết kiệm năng lượng.
đ) Thoát nước thải và vệ sinh môi trường:
- Thoát nước thải: Xây dựng hệ thống thoát nước thải tách riêng với hệ thống thoát nước mưa. Nước thải sinh hoạt của các công trình cần được xử lý cục bộ bằng bể xử lý nước thải đúng quy cách, đảm bảo chất lượng nước khi đổ vào hệ thống thoát nước chung khu vực, tiến tới đấu nối vào hệ thống xử lý nước thải thành phố trong tương lai.
- Vệ sinh môi trường: Chỉ tiêu rác thải là 1,3kg/người/ngày, tỷ lệ thu gom 100%. Tổ chức thu gom và xử lý chất thải rắn theo quy định của khu vực.
e) Hệ thống thông tin liên lạc: Hệ thống cáp, hộp nối được lắp đặt đồng bộ. Mạng lưới cáp bố trí ngầm theo hệ thống giao thông.