Document: Điểm a Khoản 3 Điều 1 Quyết định 325/QĐ-UBND 2009 quy hoạch tổng thể phát triển CNTT Vĩnh Long

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "10/02/2009", "sign_number": "325/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thanh Xuân", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "10/02/2009", "sign_number": "325/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thanh Xuân", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "10/02/2009", "sign_number": "325/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thanh Xuân", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "10/02/2009", "sign_number": "325/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thanh Xuân", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "10/02/2009", "sign_number": "325/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thanh Xuân", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 3 Điều 1 Quyết định 325/QĐ-UBND 2009 quy hoạch tổng thể phát triển CNTT Vĩnh Long

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển công nghệ thông tin tỉnh Vĩnh Long giai đoạn 2007 - 2015 và định hướng đến năm 2020 với những nội dung chủ yếu sau đây:
...
3. Danh mục các dự án trọng điểm các cơ sở dữ liệu, các dịch vụ công cần thực hiện đến năm 2015:
a) Danh mục các dự án trọng điểm:

TT

Các dự án trọng điểm

Thời gianthực hiện

Kinh phí đầu tư
(tỷ đồng)

I

CÁC DỰ ÁN CƠ SỞ TẠO MÔI TRƯỜNG CHO ỨNG DỤNG VÀ PHÁT TRIỂN:

1

Nghiên cứu kiện toàn tổ chức, hoàn thiện, xây dựng chính sách về CNTT Chủ trì: Sở Thông tin và Truyền thông

2009 - 2015

1,20

2

Chuẩn hoá các quy trình nghiệp vụ hành chính, các cơ sở dữ liệu thông tin tổng hợp,…. đảm bảo tối ưu và hợp chuẩn quốc gia Chủ trì: Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh.

2009 - 2015

2,57

II

CÁC DỰ ÁN ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN:

3

Tiếp tục tin học hoá các cơ quan đảng
Chủ trì: Văn phòng Tỉnh uỷ

2009 - 2015

5,56

4

Nâng cao nhận thức, đào tạo kỹ năng ứng dụng và khai thác công nghệ thông tin trong các cơ quan nhà nước
Chủ trì: Sở Thông tin và Truyền thông

2009 - 2015

2,10

5

Nâng cấp, phát triển cổng thông tin điện tử của tỉnh
Chủ trì: Sở Thông tin và Truyền thông, Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh

2009 - 2015

4,00

6

Hệ thống hội nghị qua mạng
Chủ trì: Sở Thông tin và Truyền thông, Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh

2009 - 2012

5,00

7

Đào tạo cán bộ lãnh đạo CNTT cho các sở, ban, ngành
Chủ trì: Sở Thông tin và Truyền thông

2009 - 2012

3,76

8

Hệ thống thông tin quản lý các văn bản quy phạm pháp luật
Chủ trì: Sở Tư pháp, Văn phòng UBND tỉnh, Sở Thông tin và Truyền thông.

2009 - 2012

1,20

III

CÁC DỊCH VỤ CÔNG VÀ CƠ SỞ DỮ LIỆU TRỌNG ĐIỂM:

9

Xây dựng các dịch vụ công trọng điểm qua mạng
Chủ trì: Văn phòng UBND tỉnh, các cơ quan liên quan theo từng lĩnh vực

2008 - 2015

5,50

10

Xây dựng các cơ sở dữ liệu trọng điểm
Chủ trì: Sở Thông tin và Truyền thông, các cơ quan liên quan theo từng lĩnh vực.

2008 - 2015

14,60

IV

CÁC DỰ ÁN PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC:

11

Đào tạo chuyên viên kỹ thuật mạng cho các sở, ban, ngành
Chủ trì: Sở Thông tin và Truyền thông.

2008 - 2015

5,51

V

CÁC DỰ ÁN PHÁT TRIỂN CƠ SỞ HẠ TẦNG:

12

Nâng cấp, mở rộng mạng chuyên dụng của tỉnh, kết nối các cơ quan nhà nước, các ngành, các cấp
Chủ trì: Sở Thông tin và Truyền thông.

2008 - 2015

7,00

Cộng

58,00

Content:
Danh mục các dự án trọng điểm:

TT

Các dự án trọng điểm

Thời gianthực hiện

Kinh phí đầu tư
(tỷ đồng)

I

CÁC DỰ ÁN CƠ SỞ TẠO MÔI TRƯỜNG CHO ỨNG DỤNG VÀ PHÁT TRIỂN:

1

Nghiên cứu kiện toàn tổ chức, hoàn thiện, xây dựng chính sách về CNTT Chủ trì: Sở Thông tin và Truyền thông

2009 - 2015

1,20

2

Chuẩn hoá các quy trình nghiệp vụ hành chính, các cơ sở dữ liệu thông tin tổng hợp,…. đảm bảo tối ưu và hợp chuẩn quốc gia Chủ trì: Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh.

2009 - 2015

2,57

II

CÁC DỰ ÁN ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN:

3

Tiếp tục tin học hoá các cơ quan đảng
Chủ trì: Văn phòng Tỉnh uỷ

2009 - 2015

5,56

4

Nâng cao nhận thức, đào tạo kỹ năng ứng dụng và khai thác công nghệ thông tin trong các cơ quan nhà nước
Chủ trì: Sở Thông tin và Truyền thông

2009 - 2015

2,10

5

Nâng cấp, phát triển cổng thông tin điện tử của tỉnh
Chủ trì: Sở Thông tin và Truyền thông, Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh

2009 - 2015

4,00

6

Hệ thống hội nghị qua mạng
Chủ trì: Sở Thông tin và Truyền thông, Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh

2009 - 2012

5,00

7

Đào tạo cán bộ lãnh đạo CNTT cho các sở, ban, ngành
Chủ trì: Sở Thông tin và Truyền thông

2009 - 2012

3,76

8

Hệ thống thông tin quản lý các văn bản quy phạm pháp luật
Chủ trì: Sở Tư pháp, Văn phòng UBND tỉnh, Sở Thông tin và Truyền thông.

2009 - 2012

1,20

III

CÁC DỊCH VỤ CÔNG VÀ CƠ SỞ DỮ LIỆU TRỌNG ĐIỂM:

9

Xây dựng các dịch vụ công trọng điểm qua mạng
Chủ trì: Văn phòng UBND tỉnh, các cơ quan liên quan theo từng lĩnh vực

2008 - 2015

5,50

10

Xây dựng các cơ sở dữ liệu trọng điểm
Chủ trì: Sở Thông tin và Truyền thông, các cơ quan liên quan theo từng lĩnh vực.

2008 - 2015

14,60

IV

CÁC DỰ ÁN PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC:

11

Đào tạo chuyên viên kỹ thuật mạng cho các sở, ban, ngành
Chủ trì: Sở Thông tin và Truyền thông.

2008 - 2015

5,51

V

CÁC DỰ ÁN PHÁT TRIỂN CƠ SỞ HẠ TẦNG:

12

Nâng cấp, mở rộng mạng chuyên dụng của tỉnh, kết nối các cơ quan nhà nước, các ngành, các cấp
Chủ trì: Sở Thông tin và Truyền thông.

2008 - 2015

7,00

Cộng

58,00