Document: Điều 3 Quyết định 336/QĐ-UBND năm 2014 tỷ lệ quy đổi khoáng sản căn cứ tính phí bảo vệ môi trường Yên Bái

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "20/03/2014", "sign_number": "336/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Duy Cường", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "20/03/2014", "sign_number": "336/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Duy Cường", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "20/03/2014", "sign_number": "336/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Duy Cường", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "20/03/2014", "sign_number": "336/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Duy Cường", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "20/03/2014", "sign_number": "336/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Duy Cường", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 3 Quyết định 336/QĐ-UBND năm 2014 tỷ lệ quy đổi khoáng sản căn cứ tính phí bảo vệ môi trường Yên Bái có nội dung như sau:

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Công Thương, Xây dựng, Tài chính; Chủ tịch Ủy ban nhân dân, phòng Tài nguyên và Môi trường, Chi cục Thuế các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này

Content:
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Công Thương, Xây dựng, Tài chính; Chủ tịch Ủy ban nhân dân, phòng Tài nguyên và Môi trường, Chi cục Thuế các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này