Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 375/QĐ-UBND 2022 quy hoạch sử dụng đất huyện Tân Kỳ Nghệ An

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "27/09/2022", "sign_number": "375/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "27/09/2022", "sign_number": "375/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "27/09/2022", "sign_number": "375/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "27/09/2022", "sign_number": "375/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "27/09/2022", "sign_number": "375/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 375/QĐ-UBND 2022 quy hoạch sử dụng đất huyện Tân Kỳ Nghệ An

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch huyện Tân Kỳ với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
4.904

7

4.758

4.758

7

8

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

…

…

…

…

…

…

9

Khu du lịch

KDL

63

0

376

376

1

10

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

11

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

7

0

375

375

1

12

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

743

1

743

743

1

13

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

7

0

47

47

0

14

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

748

1

785

785

1

15

Khu dân cư nông thôn

DNT

7.442

10

8.599

8.599

12

16

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

1.083

1

1.231

1.231

2

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Tân Kỳ

Xã Tân Hợp

Xã Tân Phú

Xã Tân Xuân

Xã Giai Xuân

Xã Nghĩa Bình

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.775,00

47,97

168,52

124,27

135,65

81,92

48,74

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

250,12

11,80

46,57

33,80

0,01

2,02

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

126,10

8,80

33,77

0,85

0,01

1.52

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

608,41

2,06

19,40

37,54

32,65

17,25

37,90

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

173,15

28,26

9,19

22,54

18,88

6,57

1,04

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

142,60

15

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

597,34

5,56

139,93

17,52

50,32

57,83

7,78

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2,49

0,29

0,10

0,26

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,90

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3.411,94

416,56

157,70

125,00

282,40

139,90

2.1

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

22,05

16,50

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

3.389,89

416,56

141,20

125,00

282,40

139,90

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

17,15

1,11

0,23

0,27

0,37

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nghĩa Đồng

Xã Đồng Văn

Xã Nghĩa Thái

Xã Nghĩa Hợp

Xã Nghĩa Hoàn

Xã Nghĩa Phúc

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.775,00

38,48

107,19

62,17

33,01

72,50

36,12

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

250,12

1,82

14,89

30,32

1,52

4,85

6,41

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

126,10

1,32

14,67

2,33

1,50

4,85

6,41

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

608,41

35,66

51,04

14,90

16,86

45,56

18,81

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

173,15

0,50

6,72

6,52

2,75

1,66

1,64

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

142,60

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

597,34

0,50

34,04

10,44

11,88

19,49

9,24

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2,49

0,50

0,94

0,02

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

…

…

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

NKH/PNN

3.411,94

10,00

130,73

70,00

100,00

110,00

161,50

2.1

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

22.05

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

3.389,89

10,00

130,73

70,00

100,00

110,00

161,50

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

17,15

0,61

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tiên Kỳ

Xã Tân An

Xã Nghĩa Dũng

Xã Tân Long

Xã Kỳ Sơn

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.775,00

184,90

42,70

89,05

95,14

69,19

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

250,12

9,94

3,86

20,14

10,31

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

126,10

4,44

3,85

14,31

10,31

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

608,41

12,46

4,52

46,53

36,09

40,74

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

173,15

8,37

20,56

2,10

4,51

0,94

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

142,60

142,60

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

597,34

11,53

13,46

20,28

54,48

17,20

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2,49

0,30

0,06

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,90

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3.411,94

110,00

110,00

170,00

150,00

164,00

2.1

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

22,05

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

3.389,89

110,00

110,00

170,00

150,00

164,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

17,15

0,14

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hương Sơn

Xã Kỳ Tân

Xã Phú Sơn

Xã Tân Hương

Xã Nghĩa Hành

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.775,00

37,77

183,79

33,87

22,33

59,72

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

250,12

4,39

39,89

4,81

2,47

0,30

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

126,10

4,39

7,33

4,71

0,45

0,28

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

608,41

26,54

57,50

19,79

5,40

29,21

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

173,15

2,62

24,42

2,18

1,15

0,03

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

142,60

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

597,34

4,22

61,08

7,09

13,31

30,16

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2,49

0,02

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,90

0,90

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3.411,94

120,60

158,00

400,00

200,55

125,00

2.1

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

22,05

5,55

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

3.389,89

120,60

158,00

400,00

195,00

125,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

17,15

0,55

13,16

0,55

0,10

0,06

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Tân Kỳ

Xã Tân Hợp

Xã Tân Phú

Xã Tân Xuân

Xã Giai Xuân

Xã Nghĩa Bình

1

Đất nông nghiệp

NNP

338,21

21.50

108,50

40,00

1.1

Đất rừng sản xuất

RSX

328,50

21,50

108,50

40,00

1.2

Đất nông nghiệp khác

NKH

9,71

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8,61

0,15

2,25

0,21

0,06

2.1

Đất an ninh

CAN

0,97

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,69

0,15

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,62

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tính, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,06

1,25

-

Đất giao thông

DGT

0,25

0,25

-

Đất thủy lợi

DTL

0,30

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,06

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,18

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

…

…

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,20

-

Đất chợ

DCH

…

…

2.5

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,21

0,21

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,06

1,00

0,06

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nghĩa Đồng

Xã Đồng Văn

Xã Nghĩa Thái

Xã Nghĩa Hợp

Xã Nghĩa Hoàn

Xã Nghĩa Phúc

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.1

Đất rừng sản xuất

RSX

328,50

30,00

10,00

1.2

Đất nông nghiệp khác

NKH

9,71

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8,61

0,90

1,21

0,57

2.1

Đất an ninh

CAN

0,97

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,69

0,21

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,62

0,90

0,50

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,06

0,07

-

Đất giao thông

DGT

0,25

-

Đất thủy lợi

DTL

0,30

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,06

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,18

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,07

0,07

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,20

-

Đất chợ

DCH

1,00

2.5

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,21

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,06

1,00

STT

Chi tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tiên Kỳ

Xã Tân An

Xã Nghĩa Dũng

Xã Tân Long

Xã Kỳ Sơn

1

Đất nông nghiệp

NNP

338,21

48,21

1.1

Đất rừng sản xuất

RSX

328,50

38,50

1.2

Đất nông nghiệp khác

NKH

9,71

9,71

2

Đất nông nghiệp

PNN

8,61

0,49

0,50

0,33

1,72

2.1

Đất an ninh

CAN

0,97

0,25

0,72

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

…

…

…

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,62

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

-

Đất giao thông

DGT

0,25

-

Đất thủy lợi

DTL

0,30

0,30

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,18

0,18

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,07

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,20

0,20

-

Đất chợ

DCH

1,00

2.5

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,21

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,06

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hương Sơn

Xã Kỳ Tân

Xã Phú Sơn

Xã Tân Hương

Xã Nghĩa Hành

1

Đất nông nghiệp

NNP

338,21

10,00

10,00

60,00

1.1

Đất rừng sản xuất

RSX

328,50

10,00

10,00

60,00

1.2

Đất nông nghiệp khác

NKH

9,71

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8,61

0,22

2.1

Đất an ninh

CAN

….

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,69

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,62

0,22

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,06

-

Đất giao thông

DGT

0,25

-

Đất thủy lợi

DTL

0,30

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,06

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,18

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,07

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,20

-

Đất chợ

DCH

1,00

2.5

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,21

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,06

1.4. Vị trí các loại đất trong quy hoạch sử dụng đất được thể hiện trên bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, tỷ lệ 1:25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch huyện Tân Kỳ
2. Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch huyện Tân Kỳ:
Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch huyện Tân Kỳ là kế hoạch sử dụng đất năm 2021 và đã được phê duyệt tại Quyết định số 64/QĐ-UBND ngày 30/2/2021 và bổ sung tại các Quyết định số 199/QĐ-UBND ngày 13/5/2021, số 417/QĐ-UBND ngày 30/9/2021, số 504/QĐ-UBND ngày 08/11/2021, số 586/QĐ-UBND ngày 20/12/2021 của UBND tỉnh Nghệ An, chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất năm 2021 như sau:
2.1. Diện tích các loại đất phân bổ năm 2021:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tân Kỳ

Xã Tân Hợp

Xã Tân Phú

Xã Tân Xuân

Xã Giai Xuân

Xã Nghĩa Bình

Xã Nghĩa Đồng

Xã Đồng Văn

TỔNG DTTN (1+2+3)

...

...

...

...

...

...

...

...

...

1

Đất nông nghiệp

NNP

63.605,63

540,43

6.266,33

2.030,45

1.829,24

4.548,95

3.740,34

1.222,61

8.003,40

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Content:
4.904

7

4.758

4.758

7

8

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

…

…

…

…

…

…

9

Khu du lịch

KDL

63

0

376

376

1

10

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

11

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

7

0

375

375

1

12

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

743

1

743

743

1

13

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

7

0

47

47

0

14

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

748

1

785

785

1

15

Khu dân cư nông thôn

DNT

7.442

10

8.599

8.599

12

16

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

1.083

1

1.231

1.231

2

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Tân Kỳ

Xã Tân Hợp

Xã Tân Phú

Xã Tân Xuân

Xã Giai Xuân

Xã Nghĩa Bình

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.775,00

47,97

168,52

124,27

135,65

81,92

48,74

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

250,12

11,80

46,57

33,80

0,01

2,02

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

126,10

8,80

33,77

0,85

0,01

1.52

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

608,41

2,06

19,40

37,54

32,65

17,25

37,90

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

173,15

28,26

9,19

22,54

18,88

6,57

1,04

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

142,60

15

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

597,34

5,56

139,93

17,52

50,32

57,83

7,78

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2,49

0,29

0,10

0,26

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,90

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3.411,94

416,56

157,70

125,00

282,40

139,90

2.1

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

22,05

16,50

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

3.389,89

416,56

141,20

125,00

282,40

139,90

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

17,15

1,11

0,23

0,27

0,37

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nghĩa Đồng

Xã Đồng Văn

Xã Nghĩa Thái

Xã Nghĩa Hợp

Xã Nghĩa Hoàn

Xã Nghĩa Phúc

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.775,00

38,48

107,19

62,17

33,01

72,50

36,12

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

250,12

1,82

14,89

30,32

1,52

4,85

6,41

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

126,10

1,32

14,67

2,33

1,50

4,85

6,41

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

608,41

35,66

51,04

14,90

16,86

45,56

18,81

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

173,15

0,50

6,72

6,52

2,75

1,66

1,64

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

142,60

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

597,34

0,50

34,04

10,44

11,88

19,49

9,24

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2,49

0,50

0,94

0,02

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

…

…

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

NKH/PNN

3.411,94

10,00

130,73

70,00

100,00

110,00

161,50

2.1

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

22.05

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

3.389,89

10,00

130,73

70,00

100,00

110,00

161,50

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

17,15

0,61

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tiên Kỳ

Xã Tân An

Xã Nghĩa Dũng

Xã Tân Long

Xã Kỳ Sơn

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.775,00

184,90

42,70

89,05

95,14

69,19

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

250,12

9,94

3,86

20,14

10,31

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

126,10

4,44

3,85

14,31

10,31

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

608,41

12,46

4,52

46,53

36,09

40,74

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

173,15

8,37

20,56

2,10

4,51

0,94

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

142,60

142,60

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

597,34

11,53

13,46

20,28

54,48

17,20

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2,49

0,30

0,06

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,90

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3.411,94

110,00

110,00

170,00

150,00

164,00

2.1

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

22,05

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

3.389,89

110,00

110,00

170,00

150,00

164,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

17,15

0,14

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hương Sơn

Xã Kỳ Tân

Xã Phú Sơn

Xã Tân Hương

Xã Nghĩa Hành

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.775,00

37,77

183,79

33,87

22,33

59,72

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

250,12

4,39

39,89

4,81

2,47

0,30

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

126,10

4,39

7,33

4,71

0,45

0,28

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

608,41

26,54

57,50

19,79

5,40

29,21

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

173,15

2,62

24,42

2,18

1,15

0,03

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

142,60

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

597,34

4,22

61,08

7,09

13,31

30,16

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2,49

0,02

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,90

0,90

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3.411,94

120,60

158,00

400,00

200,55

125,00

2.1

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

22,05

5,55

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

3.389,89

120,60

158,00

400,00

195,00

125,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

17,15

0,55

13,16

0,55

0,10

0,06

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Tân Kỳ

Xã Tân Hợp

Xã Tân Phú

Xã Tân Xuân

Xã Giai Xuân

Xã Nghĩa Bình

1

Đất nông nghiệp

NNP

338,21

21.50

108,50

40,00

1.1

Đất rừng sản xuất

RSX

328,50

21,50

108,50

40,00

1.2

Đất nông nghiệp khác

NKH

9,71

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8,61

0,15

2,25

0,21

0,06

2.1

Đất an ninh

CAN

0,97

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,69

0,15

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,62

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tính, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,06

1,25

-

Đất giao thông

DGT

0,25

0,25

-

Đất thủy lợi

DTL

0,30

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,06

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,18

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

…

…

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,20

-

Đất chợ

DCH

…

…

2.5

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,21

0,21

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,06

1,00

0,06

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nghĩa Đồng

Xã Đồng Văn

Xã Nghĩa Thái

Xã Nghĩa Hợp

Xã Nghĩa Hoàn

Xã Nghĩa Phúc

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.1

Đất rừng sản xuất

RSX

328,50

30,00

10,00

1.2

Đất nông nghiệp khác

NKH

9,71

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8,61

0,90

1,21

0,57

2.1

Đất an ninh

CAN

0,97

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,69

0,21

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,62

0,90

0,50

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,06

0,07

-

Đất giao thông

DGT

0,25

-

Đất thủy lợi

DTL

0,30

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,06

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,18

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,07

0,07

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,20

-

Đất chợ

DCH

1,00

2.5

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,21

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,06

1,00

STT

Chi tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tiên Kỳ

Xã Tân An

Xã Nghĩa Dũng

Xã Tân Long

Xã Kỳ Sơn

1

Đất nông nghiệp

NNP

338,21

48,21

1.1

Đất rừng sản xuất

RSX

328,50

38,50

1.2

Đất nông nghiệp khác

NKH

9,71

9,71

2

Đất nông nghiệp

PNN

8,61

0,49

0,50

0,33

1,72

2.1

Đất an ninh

CAN

0,97

0,25

0,72

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

…

…

…

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,62

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

-

Đất giao thông

DGT

0,25

-

Đất thủy lợi

DTL

0,30

0,30

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,18

0,18

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,07

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,20

0,20

-

Đất chợ

DCH

1,00

2.5

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,21

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,06

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hương Sơn

Xã Kỳ Tân

Xã Phú Sơn

Xã Tân Hương

Xã Nghĩa Hành

1

Đất nông nghiệp

NNP

338,21

10,00

10,00

60,00

1.1

Đất rừng sản xuất

RSX

328,50

10,00

10,00

60,00

1.2

Đất nông nghiệp khác

NKH

9,71

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8,61

0,22

2.1

Đất an ninh

CAN

….

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,69

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,62

0,22

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,06

-

Đất giao thông

DGT

0,25

-

Đất thủy lợi

DTL

0,30

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,06

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,18

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,07

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,20

-

Đất chợ

DCH

1,00

2.5

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,21

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,06

1.Vị trí các loại đất trong quy hoạch sử dụng đất được thể hiện trên bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, tỷ lệ 1:25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch huyện Tân Kỳ
2. Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch huyện Tân Kỳ:
Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch huyện Tân Kỳ là kế hoạch sử dụng đất năm 2021 và đã được phê duyệt tại Quyết định số 64/QĐ-UBND ngày 30/2/2021 và bổ sung tại các Quyết định số 199/QĐ-UBND ngày 13/5/2021, số 417/QĐ-UBND ngày 30/9/2021, số 504/QĐ-UBND ngày 08/11/2021, số 586/QĐ-UBND ngày 20/12/2021 của UBND tỉnh Nghệ An, chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất năm 2021 như sau:
2.1. Diện tích các loại đất phân bổ năm 2021:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tân Kỳ

Xã Tân Hợp

Xã Tân Phú

Xã Tân Xuân

Xã Giai Xuân

Xã Nghĩa Bình

Xã Nghĩa Đồng

Xã Đồng Văn

TỔNG DTTN (1+2+3)

...

...

...

...

...

...

...

...

...

1

Đất nông nghiệp

NNP

63.605,63

540,43

6.266,33

2.030,45

1.829,24

4.548,95

3.740,34

1.222,61

8.003,40

1.1

Đất trồng lúa

LUA