Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2481/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Vĩnh Lộc Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "12/07/2023", "sign_number": "2481/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "12/07/2023", "sign_number": "2481/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "12/07/2023", "sign_number": "2481/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "12/07/2023", "sign_number": "2481/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "12/07/2023", "sign_number": "2481/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2481/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Vĩnh Lộc Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Vĩnh Lộc với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
4.853,58

4.853,58

30,78

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

30,97

30,97

0,20

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

4.853,58

4.853,58

30,78

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

1.859,39

1.859,39

11,79

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

863,21

863,21

5,47

Ghi chú: * Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

788,32

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

400,61

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

262,89

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

71,78

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,22

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

283,95

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

30,76

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

165,25

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

178,07

(Chi tiết theo Phụ biểu số 2 đính kèm)
3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích.

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tổng cộng

194,30

1

Đất nông nghiệp

NNP

147,66

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

46,64

(Chi tiết theo Phụ biểu số 03 đính kèm)
4. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng đất được xác định theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2023, huyện Vĩnh Lộc.

Content:
4.853,58

4.853,58

30,78

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

30,97

30,97

0,20

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

4.853,58

4.853,58

30,78

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

1.859,39

1.859,39

11,79

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

863,21

863,21

5,47

Ghi chú: * Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

788,32

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

400,61

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

262,89

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

71,78

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,22

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

283,95

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

30,76

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

165,25

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

178,07

(Chi tiết theo Phụ biểu số 2 đính kèm)
3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích.

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tổng cộng

194,30

1

Đất nông nghiệp

NNP

147,66

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

46,64

(Chi tiết theo Phụ biểu số 03 đính kèm)
Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng đất được xác định theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2023, huyện Vĩnh Lộc.