Document: Điểm g Khoản 5 Điều 1 Quyết định 902/QĐ-UBND lập quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư Đại Nam Bình Phước 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "19/04/2016", "sign_number": "902/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "19/04/2016", "sign_number": "902/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "19/04/2016", "sign_number": "902/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "19/04/2016", "sign_number": "902/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "19/04/2016", "sign_number": "902/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm g Khoản 5 Điều 1 Quyết định 902/QĐ-UBND lập quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư Đại Nam Bình Phước 2016

Điều 1. Phê duyệt nhiệm vụ lập quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư Đại Nam, xã Minh Hưng, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước.
...
5. Nội dung của đồ án quy hoạch chi tiết:
...
g) Sơ bộ xác định nhu cầu vốn và đề xuất nguồn lực thực hiện.
IV. Thành phần hồ sơ:
1. Phần bản vẽ thiết kế quy hoạch chi tiết:
1.1. Sơ đồ vị trí, ranh giới, mối quan hệ vùng, tỷ lệ: 1/10.000 - 1/25.0000.
1.2. Bản đồ hiện trạng về kiến trúc, cảnh quan và đánh giá đất xây dựng tỷ lệ 1/500.
1.3. Bản đồ hiện trạng hệ thống HTKT và bảo vệ môi trường, tỷ lệ: 1/500.
1.4. Bản đồ cơ cấu quy hoạch, tỷ lệ: 1/500.
1.Bản đồ quy hoạch sử dụng đất, tỷ lệ: 1/500.
1.6. Bản đồ tổ chức không gian, kiến trúc cảnh quan, tỷ lệ: 1/500.
1.7. Bản đồ quy hoạch hệ thống giao thông, tỷ lệ: 1/500.
1.8. Bản đồ chuẩn bị kỹ thuật đất xây dựng, tỷ lệ: 1/500.
1.9. Bản đồ hệ thống cấp điện, chiếu sáng, tỷ lệ: 1/500.
1.10. Bản đồ hệ thống thông tin liên lạc, tỷ lệ: 1/500.
1.11. Bản đồ quy hoạch hệ thống cấp nước, tỷ lệ: 1/500.
1.12. Bản đồ quy hoạch hệ thống thoát nước mưa, tỷ lệ: 1/500.
1.13. Bản đồ quy hoạch hệ thống thoát nước thải, tỷ lệ: 1/500.
1.14. Bản đồ tổng hợp hệ thống các đường dây đường ống, tỷ lệ: 1/500.
1.1Bản đồ quy hoạch đường đỏ và chỉ giới xây dựng tỷ lệ: 1/500.
1.16. Các bản vẽ thiết kế đô thị.
Hồ sơ được lập tối thiểu 10 bộ (bao gồm cả bản vẽ và thuyết minh), trong đó có ít nhất 07 bộ màu.
2. Phần văn bản:
- Các văn bản pháp lý kèm theo (bản sao).
- Chứng chỉ hành nghề của đơn vị tư vấn.
- Tờ trình đề nghị phê duyệt.
- Thuyết minh tóm tắt, thuyết minh tổng hợp có kèm theo các bản vẽ quy hoạch in màu được thu nhỏ ở tỷ lệ thích hợp.
- Dự thảo quy định về quản lý quy hoạch chi tiết.
- Hồ sơ chính thức phải được lưu giữ vào đĩa vi tính và chuyển giao cho chủ đầu tư và cơ quan quản lý quy hoạch xây dựng để lưu trữ theo quy định.

Content:
Sơ bộ xác định nhu cầu vốn và đề xuất nguồn lực thực hiện.
IV. Thành phần hồ sơ:
1. Phần bản vẽ thiết kế quy hoạch chi tiết:
1.1. Sơ đồ vị trí, ranh giới, mối quan hệ vùng, tỷ lệ: 1/10.000 - 1/25.0000.
1.2. Bản đồ hiện trạng về kiến trúc, cảnh quan và đánh giá đất xây dựng tỷ lệ 1/500.
1.3. Bản đồ hiện trạng hệ thống HTKT và bảo vệ môi trường, tỷ lệ: 1/500.
1.4. Bản đồ cơ cấu quy hoạch, tỷ lệ: 1/500.
1.Bản đồ quy hoạch sử dụng đất, tỷ lệ: 1/500.
1.6. Bản đồ tổ chức không gian, kiến trúc cảnh quan, tỷ lệ: 1/500.
1.7. Bản đồ quy hoạch hệ thống giao thông, tỷ lệ: 1/500.
1.8. Bản đồ chuẩn bị kỹ thuật đất xây dựng, tỷ lệ: 1/500.
1.9. Bản đồ hệ thống cấp điện, chiếu sáng, tỷ lệ: 1/500.
1.10. Bản đồ hệ thống thông tin liên lạc, tỷ lệ: 1/500.
1.11. Bản đồ quy hoạch hệ thống cấp nước, tỷ lệ: 1/500.
1.12. Bản đồ quy hoạch hệ thống thoát nước mưa, tỷ lệ: 1/500.
1.13. Bản đồ quy hoạch hệ thống thoát nước thải, tỷ lệ: 1/500.
1.14. Bản đồ tổng hợp hệ thống các đường dây đường ống, tỷ lệ: 1/500.
1.1Bản đồ quy hoạch đường đỏ và chỉ giới xây dựng tỷ lệ: 1/500.
1.16. Các bản vẽ thiết kế đô thị.
Hồ sơ được lập tối thiểu 10 bộ (bao gồm cả bản vẽ và thuyết minh), trong đó có ít nhất 07 bộ màu.
2. Phần văn bản:
- Các văn bản pháp lý kèm theo (bản sao).
- Chứng chỉ hành nghề của đơn vị tư vấn.
- Tờ trình đề nghị phê duyệt.
- Thuyết minh tóm tắt, thuyết minh tổng hợp có kèm theo các bản vẽ quy hoạch in màu được thu nhỏ ở tỷ lệ thích hợp.
- Dự thảo quy định về quản lý quy hoạch chi tiết.
- Hồ sơ chính thức phải được lưu giữ vào đĩa vi tính và chuyển giao cho chủ đầu tư và cơ quan quản lý quy hoạch xây dựng để lưu trữ theo quy định.