Document: Khoản 9 Điều 1 Quyết định 01/2019/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 35/2014/QĐ-UBND bảng giá đất Sóc Trăng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "04/01/2019", "sign_number": "01/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiếu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "04/01/2019", "sign_number": "01/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiếu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "04/01/2019", "sign_number": "01/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiếu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "04/01/2019", "sign_number": "01/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiếu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "04/01/2019", "sign_number": "01/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiếu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 9 Điều 1 Quyết định 01/2019/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 35/2014/QĐ-UBND bảng giá đất Sóc Trăng

Điều 1. Quyết định này sửa đổi, bổ sung một số nội dung Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc ban hành Quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng, cụ thể:
...
9. Sửa đổi Điểm 8 Phụ lục 6:
“8. Giá đất ở thấp nhất: Trên địa bàn thành phố Sóc Trăng là 150.000 đồng/m2; trên địa bàn thị trấn thuộc các huyện, các phường thuộc thị xã Vĩnh Châu, Ngã Năm và khu vực thuộc đô thị loại IV, loại V là 120.000 đồng/m2; trên địa bàn các xã còn lại là 100.000 đồng/m2, không áp dụng đối với trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất”.

Content:
Sửa đổi Điểm 8 Phụ lục 6:
“8. Giá đất ở thấp nhất: Trên địa bàn thành phố Sóc Trăng là 150.000 đồng/m2; trên địa bàn thị trấn thuộc các huyện, các phường thuộc thị xã Vĩnh Châu, Ngã Năm và khu vực thuộc đô thị loại IV, loại V là 120.000 đồng/m2; trên địa bàn các xã còn lại là 100.000 đồng/m2, không áp dụng đối với trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất”.