Document: Điểm a Khoản 1 Điều 3 Quyết định 06/2019/QĐ-UBND chi thực hiện chế độ dinh dưỡng huấn luyện viên Thừa Thiên Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "19/01/2019", "sign_number": "06/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dung", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "19/01/2019", "sign_number": "06/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dung", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "19/01/2019", "sign_number": "06/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dung", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "19/01/2019", "sign_number": "06/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dung", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "19/01/2019", "sign_number": "06/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dung", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 1 Điều 3 Quyết định 06/2019/QĐ-UBND chi thực hiện chế độ dinh dưỡng huấn luyện viên Thừa Thiên Huế

Điều 3. Nội dung và mức chi thực hiện chế độ dinh dưỡng
1. Nội dung và mức chi thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên trong thời gian tập trung tập luyện, huấn luyện:
a) Tập luyện, huấn luyện ở trong nước: Là số ngày huấn luyện viên, vận động viên có mặt thực tế tập trung tập luyện, huấn luyện theo quyết định của cấp có thẩm quyền: mức chi cụ thể như sau:
Đơn vị tính: Đồng/người/ngày.

STT

Huấn luyện viên, vận động viên đội tuyển

Mức ăn hàng ngày

Năm 2019

Từ năm 2020

1

Đội tuyển tỉnh

175.000

220.000

2

Đội tuyển trẻ tỉnh

140.000

175.000

3

Đội tuyển năng khiếu các cấp

105.000

130.000

4

Đội tuyển cấp huyện

105.000

130.000

Content:
Tập luyện, huấn luyện ở trong nước: Là số ngày huấn luyện viên, vận động viên có mặt thực tế tập trung tập luyện, huấn luyện theo quyết định của cấp có thẩm quyền: mức chi cụ thể như sau:
Đơn vị tính: Đồng/người/ngày.

STT

Huấn luyện viên, vận động viên đội tuyển

Mức ăn hàng ngày

Năm 2019

Từ năm 2020

1

Đội tuyển tỉnh

175.000

220.000

2

Đội tuyển trẻ tỉnh

140.000

175.000

3

Đội tuyển năng khiếu các cấp

105.000

130.000

4

Đội tuyển cấp huyện

105.000

130.000