Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 17/2020/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 49/2017/QĐ-UBND mật độ cây trồng Quảng Ngãi

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "21/08/2020", "sign_number": "17/2020/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tăng Bính", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "21/08/2020", "sign_number": "17/2020/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tăng Bính", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "21/08/2020", "sign_number": "17/2020/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tăng Bính", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "21/08/2020", "sign_number": "17/2020/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tăng Bính", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "21/08/2020", "sign_number": "17/2020/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tăng Bính", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 17/2020/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 49/2017/QĐ-UBND mật độ cây trồng Quảng Ngãi

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Điều 4 Quy định mật độ và đơn giá cây trồng để thực hiện việc bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi ban hành kèm theo Quyết định số 49/2017/QĐ-UBND ngày 18/8/2017 của UBND tỉnh, cụ thể như sau:
...
3.1

Tre

* Tre chuyên lấy măng:

Cây mới trồng

đ/cây

35.000

Chưa cho măng

đ/cây

100.000

Đã cho măng

đ/cây

200.000

Măng tre

đ/măng

15.000

* Tre thường:

Cây mới trồng

đ/cây

30.000

Cây xanh chưa già

đ/cây

50.000

Cây già sử dụng được

đ/cây

100.000

3.2

Tre gai

Cây mới trồng

đ/cây

30.000

Cây xanh chưa già

đ/cây

40.000

Cây già sử dụng được

đ/cây

60.000

3.3

Trúc, nứa, lồ ô, luồng và các loại cây tương ứng

Cây mới trồng

đ/cây

5.000

Cây xanh chưa già

đ/cây

20.000

Cây già sử dụng được

đ/cây

30.000

4

Nhóm cây lấy dầu, lấy nhựa

Content:
3.1

Tre

* Tre chuyên lấy măng:

Cây mới trồng

đ/cây

35.000

Chưa cho măng

đ/cây

100.000

Đã cho măng

đ/cây

200.000

Măng tre

đ/măng

15.000

* Tre thường:

Cây mới trồng

đ/cây

30.000

Cây xanh chưa già

đ/cây

50.000

Cây già sử dụng được

đ/cây

100.000

3.2

Tre gai

Cây mới trồng

đ/cây

30.000

Cây xanh chưa già

đ/cây

40.000

Cây già sử dụng được

đ/cây

60.000

3.3

Trúc, nứa, lồ ô, luồng và các loại cây tương ứng

Cây mới trồng

đ/cây

5.000

Cây xanh chưa già

đ/cây

20.000

Cây già sử dụng được

đ/cây

30.000

4

Nhóm cây lấy dầu, lấy nhựa