Document: Điều 1 Quyết định 34/2015/QĐ-UBND đơn giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt Tiền Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "21/09/2015", "sign_number": "34/2015/QĐ-UBND", "signer": "Trần Kim Mai", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "21/09/2015", "sign_number": "34/2015/QĐ-UBND", "signer": "Trần Kim Mai", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "21/09/2015", "sign_number": "34/2015/QĐ-UBND", "signer": "Trần Kim Mai", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "21/09/2015", "sign_number": "34/2015/QĐ-UBND", "signer": "Trần Kim Mai", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "21/09/2015", "sign_number": "34/2015/QĐ-UBND", "signer": "Trần Kim Mai", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 34/2015/QĐ-UBND đơn giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt Tiền Giang có nội dung như sau:

Điều 1. Sửa đổi Khoản 2, Điều 1; Khoản 2, Điều 2 và Điều 3 Quyết định số 28/2014/QĐ-UBND ngày 27/8/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành đơn giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Tiền Giang, như sau:
1. Sửa đổi Khoản 2, Điều 1, như sau:
“2. Giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt đô thị, như sau:

Kỳ hóa đơn
Đơn giá
theo mức tiêu thụ

Từ tháng 10/2014 đến tháng 12/2015 (đồng/m3)

Mức tiêu thụ từ 1-10m3/hộ/tháng

6.200

Mức tiêu thụ từ 11-20m3/hộ/tháng

8.200

Mức tiêu thụ từ 21-30m3/hộ/tháng

9.600

Trên 30m3/hộ/tháng

10.800

”
2. Sửa đổi khoản 2, Điều 2, như sau:
“2. Giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt của Công ty trách nhiệm hữu hạn Một thành viên cấp nước nông thôn Tiền Giang, như sau:

Kỳ hóa đơn
Đơn giá

Từ tháng 10/2014 đến tháng 12/2015 (đồng/m3)

Đơn giá nước sinh hoạt nông thôn khai thác từ nguồn nước ngầm tầng sâu không qua xử lý

6.700

Đơn giá nước sinh hoạt nông thôn khai thác từ nguồn nước ngầm tầng sâu có qua xử lý, khai thác từ nguồn nước mặt và các trạm mua nước nguồn BOO

8.600

”
3. Sửa đổi Điều 3, như sau:
“Điều 3. Liên ngành Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm thẩm định, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định đơn giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt cho phù hợp và áp dụng kể từ kỳ hóa đơn tháng 01/2016.”.

Content:
Điều 1. Sửa đổi Khoản 2, Điều 1; Khoản 2, Điều 2 và Điều 3 Quyết định số 28/2014/QĐ-UBND ngày 27/8/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành đơn giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Tiền Giang, như sau:
1. Sửa đổi Khoản 2, Điều 1, như sau:
“2. Giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt đô thị, như sau:

Kỳ hóa đơn
Đơn giá
theo mức tiêu thụ

Từ tháng 10/2014 đến tháng 12/2015 (đồng/m3)

Mức tiêu thụ từ 1-10m3/hộ/tháng

6.200

Mức tiêu thụ từ 11-20m3/hộ/tháng

8.200

Mức tiêu thụ từ 21-30m3/hộ/tháng

9.600

Trên 30m3/hộ/tháng

10.800

”
2. Sửa đổi khoản 2, Điều 2, như sau:
“2. Giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt của Công ty trách nhiệm hữu hạn Một thành viên cấp nước nông thôn Tiền Giang, như sau:

Kỳ hóa đơn
Đơn giá

Từ tháng 10/2014 đến tháng 12/2015 (đồng/m3)

Đơn giá nước sinh hoạt nông thôn khai thác từ nguồn nước ngầm tầng sâu không qua xử lý

6.700

Đơn giá nước sinh hoạt nông thôn khai thác từ nguồn nước ngầm tầng sâu có qua xử lý, khai thác từ nguồn nước mặt và các trạm mua nước nguồn BOO

8.600

”
3. Sửa đổi Điều 3, như sau:
“Điều 3. Liên ngành Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm thẩm định, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định đơn giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt cho phù hợp và áp dụng kể từ kỳ hóa đơn tháng 01/2016.”.