Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2662/QĐ-UBND 2009 Quy hoạch phát triển ngành chế biến gỗ Đồng Nai 2008 2015 tầm nhìn 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "17/09/2009", "sign_number": "2662/QĐ-UBND", "signer": "Ao Văn Thinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "17/09/2009", "sign_number": "2662/QĐ-UBND", "signer": "Ao Văn Thinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "17/09/2009", "sign_number": "2662/QĐ-UBND", "signer": "Ao Văn Thinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "17/09/2009", "sign_number": "2662/QĐ-UBND", "signer": "Ao Văn Thinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "17/09/2009", "sign_number": "2662/QĐ-UBND", "signer": "Ao Văn Thinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2662/QĐ-UBND 2009 Quy hoạch phát triển ngành chế biến gỗ Đồng Nai 2008 2015 tầm nhìn 2020

Điều 1. Phê duyệt “Quy hoạch phát triển ngành chế biến gỗ tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2008 - 2015 và tầm nhìn đến 2020” với các nội dung chủ yếu sau:
...
3. Định hướng phát triển ngành chế biến gỗ:
a) Định hướng sản phẩm, sản lượng sản xuất

Sản phẩm

Đơn vị tính

Sản lượng (m3)

Năm 2008 - 2010

Năm 2011 - 2020

Gỗ xẻ XDCB, xẻ phôi

m3/năm

100.000

50.000

Gỗ ván nhân tạo

m3/năm

500.000

700.000

Hàng mọc tinh chế

m3/năm

400.000

600.000

Hàng mộc dân dụng

m3/năm

100.000

150.000

Hàng thủ công mỹ nghệ

m3/năm

50.000

100.000

Dăm mảnh

BDMT/năm

100.000

100.000

b) Định hướng phát triển nguồn nguyên liệu gỗ

Nguồn cung cấp nguyên liệu gỗ

Năm 2008 - 2010

Năm 2011 - 2020

1. Nguồn cung cấp nguyên liệu trong tỉnh

- Khai thác từ rừng trồng

200.000 m3/năm

300.000 m3/năm

- Khai thác từ gỗ vườn

60.000 m3/năm

50.000 m3/năm

- Khai thác từ gỗ cao su thanh lý

120.000 m3/năm

150.000 m3/năm

2. Nguồn cung cấp nguyên liệu ngoài tỉnh

600.000 m3/năm

600.000 m3/năm

3. Nguồn nhập khẩu

720.000 m3/năm

900.000 m3/năm

Tổng cộng

1.700.000 m3/năm

2.000.000 m3/năm

Content:
Định hướng phát triển ngành chế biến gỗ:
a) Định hướng sản phẩm, sản lượng sản xuất

Sản phẩm

Đơn vị tính

Sản lượng (m3)

Năm 2008 - 2010

Năm 2011 - 2020

Gỗ xẻ XDCB, xẻ phôi

m3/năm

100.000

50.000

Gỗ ván nhân tạo

m3/năm

500.000

700.000

Hàng mọc tinh chế

m3/năm

400.000

600.000

Hàng mộc dân dụng

m3/năm

100.000

150.000

Hàng thủ công mỹ nghệ

m3/năm

50.000

100.000

Dăm mảnh

BDMT/năm

100.000

100.000

b) Định hướng phát triển nguồn nguyên liệu gỗ

Nguồn cung cấp nguyên liệu gỗ

Năm 2008 - 2010

Năm 2011 - 2020

1. Nguồn cung cấp nguyên liệu trong tỉnh

- Khai thác từ rừng trồng

200.000 m3/năm

300.000 m3/năm

- Khai thác từ gỗ vườn

60.000 m3/năm

50.000 m3/năm

- Khai thác từ gỗ cao su thanh lý

120.000 m3/năm

150.000 m3/năm

2. Nguồn cung cấp nguyên liệu ngoài tỉnh

600.000 m3/năm

600.000 m3/năm

Nguồn nhập khẩu

720.000 m3/năm

900.000 m3/năm

Tổng cộng

1.700.000 m3/năm

2.000.000 m3/năm