Document: Điều 4 Thông tư 86/2021/TT-BTC hướng dẫn Nghị định 147/2020/NĐ-CP mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "06/10/2021", "sign_number": "86/2021/TT-BTC", "signer": "Nguyễn Đức Chi", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "06/10/2021", "sign_number": "86/2021/TT-BTC", "signer": "Nguyễn Đức Chi", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "06/10/2021", "sign_number": "86/2021/TT-BTC", "signer": "Nguyễn Đức Chi", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "06/10/2021", "sign_number": "86/2021/TT-BTC", "signer": "Nguyễn Đức Chi", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "06/10/2021", "sign_number": "86/2021/TT-BTC", "signer": "Nguyễn Đức Chi", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điều 4 Thông tư 86/2021/TT-BTC hướng dẫn Nghị định 147/2020/NĐ-CP mới nhất có nội dung như sau:

Điều 4. Xây dựng các quy chế quản lý vốn, tài sản và hoạt động
1. Quỹ đầu tư phát triển địa phương có trách nhiệm xây dựng và trình Hội đồng quản lý Quỹ ban hành Quy chế quản lý hoạt động đầu tư xây dựng, mua sắm và quản lý tài sản cố định; Quy chế huy động vốn; Quy chế cho vay; Quy chế quản lý các khoản đầu tư thành lập tổ chức kinh tế, góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp của tổ chức kinh tế; Quy chế quản lý các khoản đầu tư theo hình thức hợp đồng, thực hiện dự án đầu tư; Quy chế quản lý hoạt động ủy thác và nhận ủy thác và các quy chế khác theo yêu cầu quản lý của Hội đồng quản lý Quỹ.
2. Quy chế quản lý hoạt động đầu tư xây dựng, mua sắm và quản lý tài sản cố định của Quỹ đảm bảo các nguyên tắc sau:
a) Thẩm quyền quyết định đầu tư xây dựng, mua sắm tài sản cố định áp dụng quy định của pháp luật đối với doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ và Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ đầu tư phát triển địa phương;
b) Trình tự, thủ tục đầu tư xây dựng, mua sắm, quản lý, sử dụng, trích khấu hao, cho thuê, thế chấp, cầm cố, thanh lý, nhượng bán, kiểm kê tài sản cố định của Quỹ áp dụng theo quy định của pháp luật, về quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp.
3. Quy chế huy động vốn gồm các nội dung cơ bản sau:
a) Mục đích huy động vốn;
b) Các nguồn vốn và hình thức huy động;
c) Các bước xây dựng phương án huy động vốn từ các nguồn theo quy định của pháp luật;
d) Kế hoạch quản lý và sử dụng vốn huy động;
đ) Kế hoạch bố trí nguồn vốn trả nợ lãi, gốc khi đến hạn;
e) Thẩm quyền huy động vốn phù hợp với quy định tại Nghị định số 147/2020/NĐ-CP và Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ.
4. Quy chế cho vay gồm các nội dung cơ bản sau:
a) Lĩnh vực, đối tượng và điều kiện cho vay đối với từng hình thức cho vay, bao gồm: trực tiếp cho vay, ủy thác cho vay và cho vay hợp vốn;
b) Thời hạn, lãi suất, giới hạn cho vay đối với từng hình thức cho vay theo quy định tại Nghị định số 147/2020/NĐ-CP và nhu cầu quản lý của Hội đồng quản lý Quỹ, quyền và trách nhiệm của các bên;
c) Quy trình thẩm định, thẩm quyền quyết định cho vay và bảo đảm tiền vay;
d) Hình thức bảo đảm tiền vay, cơ chế quản lý tài sản bảo đảm;
đ) Các mẫu hợp đồng trực tiếp cho vay, ủy thác cho vay và hợp vốn cho vay;
e) Quy trình giải ngân, quản lý các khoản cho vay, phân loại nợ và trích lập dự phòng rủi ro tín dụng;
g) Quy trình và thẩm quyền xử lý nợ;
h) Quy trình và thẩm quyền xử lý tài sản bảo đảm.
5. Quy chế quản lý các khoản đầu tư thành lập tổ chức kinh tế, góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp của tổ chức kinh tế gồm các nội dung cơ bản sau:
a) Lĩnh vực, đối tượng, điều kiện, hình thức, giới hạn góp vốn;
b) Quy trình xây dựng, thẩm định, thẩm quyền quyết định phương án góp vốn. Trong đó, thẩm quyền quyết định phương án góp vốn thực hiện theo quy định tại Điều 21 Nghị định số 147/2020/NĐ-CP;
c) Quy trình góp vốn, góp vốn bổ sung, quản lý và chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ vốn góp thực hiện theo quy định đối với doanh nghiệp nhà nước đầu tư ra ngoài doanh nghiệp tại pháp luật về quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp;
d) Quy trình quản lý, giám sát, đánh giá hiệu quả việc góp vốn của Quỹ.
6. Quy chế quản lý các khoản đầu tư theo hình thức hợp đồng, thực hiện dự án đầu tư gồm các nội dung cơ bản sau:
a) Lĩnh vực, đối tượng, điều kiện, hình thức, giới hạn đầu tư;
b) Quy trình xây dựng, thẩm định, thẩm quyền quyết định phương án đầu tư, dự án đầu tư. Trong đó, thẩm quyền quyết định đầu tư tuân thủ quy định tại Điều 21 Nghị định số 147/2020/NĐ-CP;
c) Quy trình thực hiện, giám sát, đánh giá hiệu quả đầu tư;
d) Quy trình đầu tư bổ sung, chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ vốn đầu tư;
đ) Quy trình trích lập dự phòng rủi ro;
e) Quy trình và thẩm quyền xử lý rủi ro.
7. Quy chế quản lý hoạt động ủy thác và nhận ủy thác gồm các nội dung cơ bản sau:
a) Quy trình ủy thác hoạt động cho vay, đầu tư;
b) Quy trình nhận ủy thác quản lý nguồn vốn đầu tư, cho vay và thu hồi nợ, cấp phát vốn đầu tư cho các công trình, dự án từ ngân sách nhà nước, từ các ngân hàng chính sách, từ các doanh nghiệp và các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước; quy trình nhận ủy thác quản lý nguồn vốn, hoạt động của các quỹ tài chính nhà nước tại địa phương;
c) Quyền và trách nhiệm của các bên tham gia;
d) Thẩm quyền phê duyệt, nguyên tắc ký hợp đồng và nội dung chủ yếu của vần bản ủy thác.

Content:
Điều 4. Xây dựng các quy chế quản lý vốn, tài sản và hoạt động
1. Quỹ đầu tư phát triển địa phương có trách nhiệm xây dựng và trình Hội đồng quản lý Quỹ ban hành Quy chế quản lý hoạt động đầu tư xây dựng, mua sắm và quản lý tài sản cố định; Quy chế huy động vốn; Quy chế cho vay; Quy chế quản lý các khoản đầu tư thành lập tổ chức kinh tế, góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp của tổ chức kinh tế; Quy chế quản lý các khoản đầu tư theo hình thức hợp đồng, thực hiện dự án đầu tư; Quy chế quản lý hoạt động ủy thác và nhận ủy thác và các quy chế khác theo yêu cầu quản lý của Hội đồng quản lý Quỹ.
2. Quy chế quản lý hoạt động đầu tư xây dựng, mua sắm và quản lý tài sản cố định của Quỹ đảm bảo các nguyên tắc sau:
a) Thẩm quyền quyết định đầu tư xây dựng, mua sắm tài sản cố định áp dụng quy định của pháp luật đối với doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ và Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ đầu tư phát triển địa phương;
b) Trình tự, thủ tục đầu tư xây dựng, mua sắm, quản lý, sử dụng, trích khấu hao, cho thuê, thế chấp, cầm cố, thanh lý, nhượng bán, kiểm kê tài sản cố định của Quỹ áp dụng theo quy định của pháp luật, về quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp.
3. Quy chế huy động vốn gồm các nội dung cơ bản sau:
a) Mục đích huy động vốn;
b) Các nguồn vốn và hình thức huy động;
c) Các bước xây dựng phương án huy động vốn từ các nguồn theo quy định của pháp luật;
d) Kế hoạch quản lý và sử dụng vốn huy động;
đ) Kế hoạch bố trí nguồn vốn trả nợ lãi, gốc khi đến hạn;
e) Thẩm quyền huy động vốn phù hợp với quy định tại Nghị định số 147/2020/NĐ-CP và Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ.
4. Quy chế cho vay gồm các nội dung cơ bản sau:
a) Lĩnh vực, đối tượng và điều kiện cho vay đối với từng hình thức cho vay, bao gồm: trực tiếp cho vay, ủy thác cho vay và cho vay hợp vốn;
b) Thời hạn, lãi suất, giới hạn cho vay đối với từng hình thức cho vay theo quy định tại Nghị định số 147/2020/NĐ-CP và nhu cầu quản lý của Hội đồng quản lý Quỹ, quyền và trách nhiệm của các bên;
c) Quy trình thẩm định, thẩm quyền quyết định cho vay và bảo đảm tiền vay;
d) Hình thức bảo đảm tiền vay, cơ chế quản lý tài sản bảo đảm;
đ) Các mẫu hợp đồng trực tiếp cho vay, ủy thác cho vay và hợp vốn cho vay;
e) Quy trình giải ngân, quản lý các khoản cho vay, phân loại nợ và trích lập dự phòng rủi ro tín dụng;
g) Quy trình và thẩm quyền xử lý nợ;
h) Quy trình và thẩm quyền xử lý tài sản bảo đảm.
5. Quy chế quản lý các khoản đầu tư thành lập tổ chức kinh tế, góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp của tổ chức kinh tế gồm các nội dung cơ bản sau:
a) Lĩnh vực, đối tượng, điều kiện, hình thức, giới hạn góp vốn;
b) Quy trình xây dựng, thẩm định, thẩm quyền quyết định phương án góp vốn. Trong đó, thẩm quyền quyết định phương án góp vốn thực hiện theo quy định tại Điều 21 Nghị định số 147/2020/NĐ-CP;
c) Quy trình góp vốn, góp vốn bổ sung, quản lý và chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ vốn góp thực hiện theo quy định đối với doanh nghiệp nhà nước đầu tư ra ngoài doanh nghiệp tại pháp luật về quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp;
d) Quy trình quản lý, giám sát, đánh giá hiệu quả việc góp vốn của Quỹ.
6. Quy chế quản lý các khoản đầu tư theo hình thức hợp đồng, thực hiện dự án đầu tư gồm các nội dung cơ bản sau:
a) Lĩnh vực, đối tượng, điều kiện, hình thức, giới hạn đầu tư;
b) Quy trình xây dựng, thẩm định, thẩm quyền quyết định phương án đầu tư, dự án đầu tư. Trong đó, thẩm quyền quyết định đầu tư tuân thủ quy định tại Điều 21 Nghị định số 147/2020/NĐ-CP;
c) Quy trình thực hiện, giám sát, đánh giá hiệu quả đầu tư;
d) Quy trình đầu tư bổ sung, chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ vốn đầu tư;
đ) Quy trình trích lập dự phòng rủi ro;
e) Quy trình và thẩm quyền xử lý rủi ro.
7. Quy chế quản lý hoạt động ủy thác và nhận ủy thác gồm các nội dung cơ bản sau:
a) Quy trình ủy thác hoạt động cho vay, đầu tư;
b) Quy trình nhận ủy thác quản lý nguồn vốn đầu tư, cho vay và thu hồi nợ, cấp phát vốn đầu tư cho các công trình, dự án từ ngân sách nhà nước, từ các ngân hàng chính sách, từ các doanh nghiệp và các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước; quy trình nhận ủy thác quản lý nguồn vốn, hoạt động của các quỹ tài chính nhà nước tại địa phương;
c) Quyền và trách nhiệm của các bên tham gia;
d) Thẩm quyền phê duyệt, nguyên tắc ký hợp đồng và nội dung chủ yếu của vần bản ủy thác.