Document: Điều 2 Quyết định 07/2010/QĐ-UBND  phí đo đạc, lập bản đồ địa chính

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "20/01/2010", "sign_number": "07/2010/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Mẫn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "20/01/2010", "sign_number": "07/2010/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Mẫn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "20/01/2010", "sign_number": "07/2010/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Mẫn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "20/01/2010", "sign_number": "07/2010/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Mẫn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "20/01/2010", "sign_number": "07/2010/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Mẫn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 07/2010/QĐ-UBND  phí đo đạc, lập bản đồ địa chính có nội dung như sau:

Điều 2. Mức thu phí đo đạc, lập bản đồ địa chính

Số TT

DANH MỤC

MỨC THU (đồng/m2)

I

Khu đô thị, thị trấn, thị tứ

1

Đối với tỷ lệ 1/200
- Đất thổ cư có nhà
- Đất thổ cư không có nhà

1.000
1.000

2

Đối với tỷ lệ 1/500
- Đất thổ cư có nhà
- Đất thổ cư không có nhà
- Đất nông nghiệp
- Đất chuyên dùng

1.000
892
605
742

3

Đối với tỷ lệ 1/1.000
- Đất thổ cư có nhà
- Đất thổ cư không có nhà
- Đất nông nghiệp
- Đất chuyên dùng

470
388
313
388

4

Đối với tỷ lệ 1/2.000
- Đất thổ cư
- Đất nông nghiệp
- Đất chuyên dùng

94
69
78

II

Khu vực nông thôn

1

Đối với tỷ lệ 1/500
- Đất thổ cư
- Đất nông nghiệp
- Đất chuyên dùng

742
520
605

2

Đối với tỷ lệ 1/1.000
- Đất thổ cư
- Đất nông nghiệp
- Đất chuyên dùng

313
210
313

3

Đối với tỷ lệ 1/2.000
- Đất thổ cư
- Đất nông nghiệp
- Đất chuyên dùng
- Đất hoang

94
69
78
69

4

Đối với tỷ lệ 1/5.000
- Đất thổ cư
- Đất nông nghiệp
- Đất chuyên dùng
- Đất hoang
- Đất lâm nghiệp

37
33
33
33
33

Content:
Điều 2. Mức thu phí đo đạc, lập bản đồ địa chính

Số TT

DANH MỤC

MỨC THU (đồng/m2)

I

Khu đô thị, thị trấn, thị tứ

1

Đối với tỷ lệ 1/200
- Đất thổ cư có nhà
- Đất thổ cư không có nhà

1.000
1.000

2

Đối với tỷ lệ 1/500
- Đất thổ cư có nhà
- Đất thổ cư không có nhà
- Đất nông nghiệp
- Đất chuyên dùng

1.000
892
605
742

3

Đối với tỷ lệ 1/1.000
- Đất thổ cư có nhà
- Đất thổ cư không có nhà
- Đất nông nghiệp
- Đất chuyên dùng

470
388
313
388

4

Đối với tỷ lệ 1/2.000
- Đất thổ cư
- Đất nông nghiệp
- Đất chuyên dùng

94
69
78

II

Khu vực nông thôn

1

Đối với tỷ lệ 1/500
- Đất thổ cư
- Đất nông nghiệp
- Đất chuyên dùng

742
520
605

2

Đối với tỷ lệ 1/1.000
- Đất thổ cư
- Đất nông nghiệp
- Đất chuyên dùng

313
210
313

3

Đối với tỷ lệ 1/2.000
- Đất thổ cư
- Đất nông nghiệp
- Đất chuyên dùng
- Đất hoang

94
69
78
69

4

Đối với tỷ lệ 1/5.000
- Đất thổ cư
- Đất nông nghiệp
- Đất chuyên dùng
- Đất hoang
- Đất lâm nghiệp

37
33
33
33
33