Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2230/QĐ-UBND 2018 Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất huyện Chợ Mới An Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "12/09/2018", "sign_number": "2230/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "12/09/2018", "sign_number": "2230/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "12/09/2018", "sign_number": "2230/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "12/09/2018", "sign_number": "2230/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "12/09/2018", "sign_number": "2230/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2230/QĐ-UBND 2018 Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất huyện Chợ Mới An Giang

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Chợ Mới với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2015

Điều chỉnh Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định, bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(5)+ (6)

(8)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

36.906,07

100,00

36.906,07

36.906,07

100,00

1

Đất nông nghiệp

27.908,90

75,62

27.064,07

-375,41

26.688,66

72,32

1.1

Đất trồng lúa

17.834,02

48,32

17.499,00

-5.410,20

12.088,80

32,76

T. đó: Đất chuyên trồng lúa nước

17.834,02

48,32

17.499,00

-5.410,20

12.088,80

32,76

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

4.616,97

12,51

4.141,00

-319,51

3.821,49

10,35

1.3

Đất trồng cây lâu năm

4.907,41

13,30

4.817,00

5.200,18

10.017,18

27,14

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

550,50

1,49

599,00

151,29

750,29

2,03

1.5

Đất nông nghiệp khác

10,90

0,03

2

Đất phi nông nghiệp

8.997,17

24,38

9.842,00

375,41

10.217,41

27,68

Content:
Nội dung phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020
1.Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2015

Điều chỉnh Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định, bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(5)+ (6)

(8)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

36.906,07

100,00

36.906,07

36.906,07

100,00

1

Đất nông nghiệp

27.908,90

75,62

27.064,07

-375,41

26.688,66

72,32

1.1

Đất trồng lúa

17.834,02

48,32

17.499,00

-5.410,20

12.088,80

32,76

T. đó: Đất chuyên trồng lúa nước

17.834,02

48,32

17.499,00

-5.410,20

12.088,80

32,76

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

4.616,97

12,51

4.141,00

-319,51

3.821,49

10,35

1.3

Đất trồng cây lâu năm

4.907,41

13,30

4.817,00

5.200,18

10.017,18

27,14

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

550,50

1,49

599,00

151,29

750,29

2,03

1.5

Đất nông nghiệp khác

10,90

0,03

2

Đất phi nông nghiệp

8.997,17

24,38

9.842,00

375,41

10.217,41

27,68