Document: Khoản 2 Điều 2 Quyết định 288/QĐ-UBND 2013 kế hoạch Quy hoạch sử dụng đất Long Thành Đồng Nai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "23/01/2013", "sign_number": "288/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "23/01/2013", "sign_number": "288/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "23/01/2013", "sign_number": "288/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "23/01/2013", "sign_number": "288/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "23/01/2013", "sign_number": "288/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Vĩnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Quyết định 288/QĐ-UBND 2013 kế hoạch Quy hoạch sử dụng đất Long Thành Đồng Nai

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của huyện Long Thành với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.108,00

5

Đất cụm công nghiệp

250,40

250,40

182,02

182,02

182,02

182,02

6

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

267,60

289,22

540,09

562,59

592,36

707,31

7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

197,16

197,16

182,59

304,86

424,02

401,52

8

Đất di tích danh thắng

3,77

3,77

3,87

3,87

3,87

3,87

9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

4,82

108,61

107,26

107,26

107,26

110,08

10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

163,45

163,45

161,59

161,73

163,00

163,00

11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

111,09

103,69

103,64

124,51

124,42

175,08

12

Đất có mặt nước chuyên dùng

178,43

178,43

178,43

178,43

178,43

178,43

13

Đất phát triển hạ tầng

2.158,58

2.458,10

Content:
2.108,00

5

Đất cụm công nghiệp

250,40

250,40

182,02

182,02

182,02

182,02

6

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

267,60

289,22

540,09

562,59

592,36

707,31

7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

197,16

197,16

182,59

304,86

424,02

401,52

8

Đất di tích danh thắng

3,77

3,77

3,87

3,87

3,87

3,87

9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

4,82

108,61

107,26

107,26

107,26

110,08

10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

163,45

163,45

161,59

161,73

163,00

163,00

11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

111,09

103,69

103,64

124,51

124,42

175,08

12

Đất có mặt nước chuyên dùng

178,43

178,43

178,43

178,43

178,43

178,43

13

Đất phát triển hạ tầng

2.158,58

2.458,10