Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 07/2017/QĐ-UBND duyệt giá biểu giá nước sạch sinh hoạt nông thôn Ninh Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "25/01/2017", "sign_number": "07/2017/QĐ-UBND", "signer": "Trần Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "25/01/2017", "sign_number": "07/2017/QĐ-UBND", "signer": "Trần Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "25/01/2017", "sign_number": "07/2017/QĐ-UBND", "signer": "Trần Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "25/01/2017", "sign_number": "07/2017/QĐ-UBND", "signer": "Trần Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "25/01/2017", "sign_number": "07/2017/QĐ-UBND", "signer": "Trần Quốc Nam", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 07/2017/QĐ-UBND duyệt giá biểu giá nước sạch sinh hoạt nông thôn Ninh Thuận

Điều 1. Phê duyệt phương án giá nước sạch và ban hành biểu giá nước sạch sinh hoạt khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận, như sau:
...
2. Biểu giá nước sinh hoạt khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh của Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn, như sau:
Đơn vị tính giá nước tiêu thụ nước sạch: đồng/m3

Mức sử dụng trong 1 tháng

Ký hiệu

Sử dụng nguồn nước thô từ kênh, hồ, đập,…

Sử dụng nguồn nước thô từ nguồn nước ngầm, nước tự chảy

Đối tượng ưu tiên (theo Khoản 3 Điều 1 Quyết định này)

Các đối tượng khác

Đối tượng ưu tiên (theo Khoản 3 Điều 1 Quyết định này)

Các đối tượng khác

Từ 1-5 m3

SH1

4.600

6.500

Content:
Biểu giá nước sinh hoạt khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh của Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn, như sau:
Đơn vị tính giá nước tiêu thụ nước sạch: đồng/m3

Mức sử dụng trong 1 tháng

Ký hiệu

Sử dụng nguồn nước thô từ kênh, hồ, đập,…

Sử dụng nguồn nước thô từ nguồn nước ngầm, nước tự chảy

Đối tượng ưu tiên (theo Khoản 3 Điều 1 Quyết định này)

Các đối tượng khác

Đối tượng ưu tiên (theo Khoản 3 Điều 1 Quyết định này)

Các đối tượng khác

Từ 1-5 m3

SH1

4.600

6.500