Document: Khoản 8 Điều 1 Quyết định 2636/QĐ-BGTVT năm 2012 phê duyệt Dự án Đổi mới và phát triển dạy nghề

Type: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "26/10/2012", "sign_number": "2636/QĐ-BGTVT", "signer": "Lê Mạnh Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "26/10/2012", "sign_number": "2636/QĐ-BGTVT", "signer": "Lê Mạnh Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "26/10/2012", "sign_number": "2636/QĐ-BGTVT", "signer": "Lê Mạnh Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "26/10/2012", "sign_number": "2636/QĐ-BGTVT", "signer": "Lê Mạnh Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "26/10/2012", "sign_number": "2636/QĐ-BGTVT", "signer": "Lê Mạnh Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 8 Điều 1 Quyết định 2636/QĐ-BGTVT năm 2012 phê duyệt Dự án Đổi mới và phát triển dạy nghề

Điều 1. Phê duyệt Dự án “Đổi mới và phát triển dạy nghề” thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia Việc làm và Dạy nghề giai đoạn 2012-2015 của Trường Cao đẳng nghề Hàng hải thành phố Hồ Chí Minh với các nội dung chính như sau:
...
8. Tổng mức đầu tư: 31.601.900.000 VNĐ (Ba mươi mốt tỷ, sáu trăm linh một triệu, chín trăm nghìn đồng chẵn), cụ thể như bảng sau:
Đơn vị tính: VND

Số TT

Hạng mục

Điều kiển tàu biển

Khai thác máy tàu thủy

Tổng giá trị

I

Chi phí thiết bị (Gtb)

13.553.594.000

13.763.924.000

27.317.518.000

II

Chi phí Quản lý dự án (Gql)

393.761.724

399.872.273

793.633.996

III

Chi phí khác (Gk)

117.783.897

119.611.713

237.395.610

IV

Chi phí đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, giáo viên (Ggv)

1.099.500.000

649.000.000

1.748.500.000

V

Chi phí dự phòng (Gdp)

758.231.981

746.620.399

1.504.852.380

Tổng cộng (Làm tròn)

15.922.871.600

15.679.028.400

31.601.900.000

Trong đó chi phí đào tạo cán bộ được tạm tính, kinh phí chính thức sẽ được chấp thuận theo kế hoạch đào tạo hàng năm được duyệt.
Chi phí quản lý dự án đã bao gồm cả chi phí lập HSMT và đánh giá HSDT thiết bị và Chi phí giám sát lắp đặt thiết bị.
Chi phí khác bao gồm: Chi phí bảo hiểm; Chi phí kiểm toán quyết toán DA hoàn thành; Chi phí thẩm tra phê duyệt quyết toán; Chi phí thẩm định giá thiết bị.

Content:
Tổng mức đầu tư: 31.601.900.000 VNĐ (Ba mươi mốt tỷ, sáu trăm linh một triệu, chín trăm nghìn đồng chẵn), cụ thể như bảng sau:
Đơn vị tính: VND

Số TT

Hạng mục

Điều kiển tàu biển

Khai thác máy tàu thủy

Tổng giá trị

I

Chi phí thiết bị (Gtb)

13.553.594.000

13.763.924.000

27.317.518.000

II

Chi phí Quản lý dự án (Gql)

393.761.724

399.872.273

793.633.996

III

Chi phí khác (Gk)

117.783.897

119.611.713

237.395.610

IV

Chi phí đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, giáo viên (Ggv)

1.099.500.000

649.000.000

1.748.500.000

V

Chi phí dự phòng (Gdp)

758.231.981

746.620.399

1.504.852.380

Tổng cộng (Làm tròn)

15.922.871.600

15.679.028.400

31.601.900.000

Trong đó chi phí đào tạo cán bộ được tạm tính, kinh phí chính thức sẽ được chấp thuận theo kế hoạch đào tạo hàng năm được duyệt.
Chi phí quản lý dự án đã bao gồm cả chi phí lập HSMT và đánh giá HSDT thiết bị và Chi phí giám sát lắp đặt thiết bị.
Chi phí khác bao gồm: Chi phí bảo hiểm; Chi phí kiểm toán quyết toán DA hoàn thành; Chi phí thẩm tra phê duyệt quyết toán; Chi phí thẩm định giá thiết bị.