Document: Điều 1 Quyết định 25/2011/QĐ-UBND  chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "15/08/2011", "sign_number": "25/2011/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thanh Cung", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "15/08/2011", "sign_number": "25/2011/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thanh Cung", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "15/08/2011", "sign_number": "25/2011/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thanh Cung", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "15/08/2011", "sign_number": "25/2011/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thanh Cung", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "15/08/2011", "sign_number": "25/2011/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thanh Cung", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 25/2011/QĐ-UBND  chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương như sau:
1. Đối tượng nộp phí:
Đối tượng nộp phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất là tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu hoặc cần phải thẩm định theo quy định, các điều kiện cần và đủ để cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất như: điều kiện về hiện trạng sử dụng đất, điều kiện về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, điều kiện về sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh.
Không thu phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trong trường hợp cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu (nhà nước công nhận quyền sử dụng đất đối với người đang sử dụng đất ổn định).
2. Mức thu phí:
Tùy thuộc vào diện tích đất cấp quyền sử dụng; từng loại hồ sơ cấp quyền sử dụng đất; từng đối tượng sử dụng đất; việc sử dụng đất vào mục đích khác nhau (làm nhà ở, để sản xuất, kinh doanh). Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất được chia thành các trường hợp sau:
a) Trường hợp giao đất, cho thuê đất:

STT

Quy mô diện tích (m2)

Mức thu (đồng/hồ sơ)

I

Đối với hộ gia đình, cá nhân

1

Nhỏ hơn 500m2

50.000đ

2

Từ 500m2 trở lên

500.000đ

II

Đối với tổ chức

1

Nhỏ hơn 10.000m2

1.500.000đ

2

Từ 10.000m2 đến dưới 100.000m2

3.000.000đ

3

Từ 100.000m2 trở lên

4.500.000đ

b) Trường hợp chuyển quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất:

STT

Giá trị tài sản chuyển nhượng

Mức thu (đồng/hồ sơ)

1

Dưới 500 triệu đồng

50.000đ

2

Từ 500 triệu đến dưới 2 tỷ đồng

100.000đ

3

Từ 2 tỷ đồng đến dưới 5 tỷ đồng

200.000đ

4

Từ 5 tỷ đồng trở lên

1.000.000đ

Content:
Điều 1. Quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương như sau:
1. Đối tượng nộp phí:
Đối tượng nộp phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất là tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu hoặc cần phải thẩm định theo quy định, các điều kiện cần và đủ để cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất như: điều kiện về hiện trạng sử dụng đất, điều kiện về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, điều kiện về sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh.
Không thu phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trong trường hợp cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu (nhà nước công nhận quyền sử dụng đất đối với người đang sử dụng đất ổn định).
2. Mức thu phí:
Tùy thuộc vào diện tích đất cấp quyền sử dụng; từng loại hồ sơ cấp quyền sử dụng đất; từng đối tượng sử dụng đất; việc sử dụng đất vào mục đích khác nhau (làm nhà ở, để sản xuất, kinh doanh). Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất được chia thành các trường hợp sau:
a) Trường hợp giao đất, cho thuê đất:

STT

Quy mô diện tích (m2)

Mức thu (đồng/hồ sơ)

I

Đối với hộ gia đình, cá nhân

1

Nhỏ hơn 500m2

50.000đ

2

Từ 500m2 trở lên

500.000đ

II

Đối với tổ chức

1

Nhỏ hơn 10.000m2

1.500.000đ

2

Từ 10.000m2 đến dưới 100.000m2

3.000.000đ

3

Từ 100.000m2 trở lên

4.500.000đ

b) Trường hợp chuyển quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất:

STT

Giá trị tài sản chuyển nhượng

Mức thu (đồng/hồ sơ)

1

Dưới 500 triệu đồng

50.000đ

2

Từ 500 triệu đến dưới 2 tỷ đồng

100.000đ

3

Từ 2 tỷ đồng đến dưới 5 tỷ đồng

200.000đ

4

Từ 5 tỷ đồng trở lên

1.000.000đ