Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1109/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất thành phố Việt Trì Phú Thọ lần 1

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "31/05/2023", "sign_number": "1109/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "31/05/2023", "sign_number": "1109/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "31/05/2023", "sign_number": "1109/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "31/05/2023", "sign_number": "1109/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "31/05/2023", "sign_number": "1109/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1109/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất thành phố Việt Trì Phú Thọ lần 1

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thành phố Việt Trì (lần 1) với các nội dung chủ yếu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất
- Điều chỉnh diện tích đất nông nghiệp là: 4.514,28 ha, giảm 6,76 ha so với Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 đã được phê duyệt. Cụ thể:
+ Điều chỉnh diện tích đất trồng lúa là: 1.401,77 ha, giảm 8,98 ha so với Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 đã được phê duyệt.
+ Điều chỉnh diện tích đất trồng cây hàng năm khác là: 941,40 ha, tăng 2,97 ha so với Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 đã được phê duyệt.
+ Điều chỉnh diện tích đất trồng cây lâu năm là: 1.635,60 ha, giảm 2,11 ha so với Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 đã được phê duyệt.
+ Điều chỉnh diện tích đất nuôi trồng thủy sản là: 292,16 ha, tăng 1,35 ha so với Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 đã được phê duyệt.
- Điều chỉnh diện tích đất phi nông nghiệp là: 6.600,79 ha, tăng 10,73 ha so với Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 đã được phê duyệt, cụ thể:
+ Điều chỉnh diện tích đất thương mại dịch vụ là: 212,04 ha, tăng 0,53 ha so với Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 đã được phê duyệt.
+ Điều chỉnh diện tích đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp là: 208,99 ha, giảm 0,83 ha so với Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 đã được phê duyệt.
+ Điều chỉnh diện tích đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã là: 2.375,80 ha, tăng 9,72 ha so với Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 đã được phê duyệt.
+ Điều chỉnh diện tích đất sinh hoạt cộng đồng là: 22,14 ha, giảm 0,03 ha so với Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 đã được phê duyệt.
+ Điều chỉnh diện tích đất khu vui chơi giải trí công cộng là: 134,68 ha, giảm 0,07 ha so với Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 đã được phê duyệt.
+ Điều chỉnh diện tích đất ở tại nông thôn là: 685,16 ha, tăng 1,04 ha so với Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 đã được phê duyệt.
+ Điều chỉnh diện tích đất ở tại đô thị là: 1.026,58 ha, tăng 0,44 ha so với Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 đã được phê duyệt.
+ Điều chỉnh diện tích đất cơ sở tín ngưỡng là: 12,93 ha, giảm 0,06 ha so với Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 đã được phê duyệt.
- Điều chỉnh diện tích đất chưa sử dụng là: 33,95 ha, giảm 3,97 ha so với Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 đã được phê duyệt.
Các chỉ tiêu khác giữ nguyên theo Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của UBND thành phố Việt Trì đã được UBND tỉnh Phú Thọ phê duyệt.
Biểu 01: Chỉ tiêu diện tích các loại đất điều chỉnh kế hoạch

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích được duyệt trong KHSDĐ 2023 (ha)

Diện tích điều chỉnh KHSDĐ 2023 (ha)

So sánh tăng, giảm (ha)

Tổng diện tích đất tự nhiên

11.149,02

11.149,02

1

Đất nông nghiệp

NNP

4.521,04

4.514,28

-6,76

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.410,75

1.401,77

-8,98

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

842,83

836,25

-6,58

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

938,44

941,40

2,97

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.637,71

1.635,60

-2,11

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

118,68

118,68

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

122,09

122,089

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

290,81

292,16

1,35

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2,57

2,571

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.590,06

6.600,79

10,73

Content:
Phân bổ diện tích các loại đất
- Điều chỉnh diện tích đất nông nghiệp là: 4.514,28 ha, giảm 6,76 ha so với Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 đã được phê duyệt. Cụ thể:
+ Điều chỉnh diện tích đất trồng lúa là: 1.401,77 ha, giảm 8,98 ha so với Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 đã được phê duyệt.
+ Điều chỉnh diện tích đất trồng cây hàng năm khác là: 941,40 ha, tăng 2,97 ha so với Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 đã được phê duyệt.
+ Điều chỉnh diện tích đất trồng cây lâu năm là: 1.635,60 ha, giảm 2,11 ha so với Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 đã được phê duyệt.
+ Điều chỉnh diện tích đất nuôi trồng thủy sản là: 292,16 ha, tăng 1,35 ha so với Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 đã được phê duyệt.
- Điều chỉnh diện tích đất phi nông nghiệp là: 6.600,79 ha, tăng 10,73 ha so với Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 đã được phê duyệt, cụ thể:
+ Điều chỉnh diện tích đất thương mại dịch vụ là: 212,04 ha, tăng 0,53 ha so với Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 đã được phê duyệt.
+ Điều chỉnh diện tích đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp là: 208,99 ha, giảm 0,83 ha so với Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 đã được phê duyệt.
+ Điều chỉnh diện tích đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã là: 2.375,80 ha, tăng 9,72 ha so với Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 đã được phê duyệt.
+ Điều chỉnh diện tích đất sinh hoạt cộng đồng là: 22,14 ha, giảm 0,03 ha so với Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 đã được phê duyệt.
+ Điều chỉnh diện tích đất khu vui chơi giải trí công cộng là: 134,68 ha, giảm 0,07 ha so với Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 đã được phê duyệt.
+ Điều chỉnh diện tích đất ở tại nông thôn là: 685,16 ha, tăng 1,04 ha so với Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 đã được phê duyệt.
+ Điều chỉnh diện tích đất ở tại đô thị là: 1.026,58 ha, tăng 0,44 ha so với Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 đã được phê duyệt.
+ Điều chỉnh diện tích đất cơ sở tín ngưỡng là: 12,93 ha, giảm 0,06 ha so với Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 đã được phê duyệt.
- Điều chỉnh diện tích đất chưa sử dụng là: 33,95 ha, giảm 3,97 ha so với Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 đã được phê duyệt.
Các chỉ tiêu khác giữ nguyên theo Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của UBND thành phố Việt Trì đã được UBND tỉnh Phú Thọ phê duyệt.
Biểu 01: Chỉ tiêu diện tích các loại đất điều chỉnh kế hoạch

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích được duyệt trong KHSDĐ 2023 (ha)

Diện tích điều chỉnh KHSDĐ 2023 (ha)

So sánh tăng, giảm (ha)

Tổng diện tích đất tự nhiên

11.149,02

11.149,02

1

Đất nông nghiệp

NNP

4.521,04

4.514,28

-6,76

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.410,75

1.401,77

-8,98

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

842,83

836,25

-6,58

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

938,44

941,40

2,97

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.637,71

1.635,60

-2,11

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

118,68

118,68

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

122,09

122,089

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

290,81

292,16

1,35

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2,57

2,571

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.590,06

6.600,79

10,73