Document: Điểm c Khoản 2 Điều 1 Quyết định 62/2010/QĐ-UBND đối tượng nộp được miễn mức thu chế độ thu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "19/08/2010", "sign_number": "62/2010/QĐ-UBND", "signer": "Thái Văn Hằng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "19/08/2010", "sign_number": "62/2010/QĐ-UBND", "signer": "Thái Văn Hằng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "19/08/2010", "sign_number": "62/2010/QĐ-UBND", "signer": "Thái Văn Hằng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "19/08/2010", "sign_number": "62/2010/QĐ-UBND", "signer": "Thái Văn Hằng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "19/08/2010", "sign_number": "62/2010/QĐ-UBND", "signer": "Thái Văn Hằng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm c Khoản 2 Điều 1 Quyết định 62/2010/QĐ-UBND đối tượng nộp được miễn mức thu chế độ thu

Điều 1. Quy định về lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (sau đây gọi là Giấy chứng nhận) và phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An, áp dụng đối với các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tổ chức được uỷ quyền cấp Giấy chứng nhận như sau:
...
2. Đối tượng nộp, đối tượng được miễn, mức thu phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất:
...
c) Mức thu phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất:

TT

Nội dung thu

ĐV tính

Mức thu (đồng)

I

Đối với tổ chức

1

Cấp Giấy chứng nhận có quyền sử dụng đất

1.1

Diện tích đất sử dụng dưới 1.000 m2

hồ sơ

780.000

1.2

Diện tích đất sử dụng từ 1.000 m2 đến dưới 5.000 m2

hồ sơ

1.200.000

1.3

Diện tích đất sử dụng từ 5.000 m2 đến dưới 10.000 m2

hồ sơ

1.600.000

1.4

Diện tích đất sử dụng từ 10.000 m2 đến dưới 50.000 m2

hồ sơ

2.000.000

1.5

Diện tích đất sử dụng từ 50.000 m2 trở lên

hồ sơ

2.400.000

2

Đăng ký biến động quyền sử dụng đất trường hợp không thay đổi ranh giới, hình thể thửa đất

hồ sơ

280.000

II

Đối với hộ gia đình, cá nhân

1

Cấp Giấy chứng nhận có quyền sử dụng đất tại các phường, thị trấn

1.1

Diện tích đất sử dụng dưới 500 m2

hồ sơ

160.000

1.2

Diện tích đất sử dụng từ 500 m2 đến dưới 1.000 m2

hồ sơ

200.000

1.3

Diện tích đất sử dụng từ 1.000 m2 đến dưới 2.000 m2

hồ sơ

240.000

1.4

Diện tích đất sử dụng từ 2.000 m2 trở lên

hồ sơ

320.000

2

Đăng ký biến động quyền sử dụng đất trường hợp không thay đổi ranh giới, hình thể thửa đất tại các phường, thị trấn

hồ sơ

100.000

3

Cấp Giấy chứng nhận có quyền sử dụng đất tại các xã

Content:
Mức thu phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất:

TT

Nội dung thu

ĐV tính

Mức thu (đồng)

I

Đối với tổ chức

1

Cấp Giấy chứng nhận có quyền sử dụng đất

1.1

Diện tích đất sử dụng dưới 1.000 m2

hồ sơ

780.000

1.2

Diện tích đất sử dụng từ 1.000 m2 đến dưới 5.000 m2

hồ sơ

1.200.000

1.3

Diện tích đất sử dụng từ 5.000 m2 đến dưới 10.000 m2

hồ sơ

1.600.000

1.4

Diện tích đất sử dụng từ 10.000 m2 đến dưới 50.000 m2

hồ sơ

2.000.000

1.5

Diện tích đất sử dụng từ 50.000 m2 trở lên

hồ sơ

2.400.000

2

Đăng ký biến động quyền sử dụng đất trường hợp không thay đổi ranh giới, hình thể thửa đất

hồ sơ

280.000

II

Đối với hộ gia đình, cá nhân

1

Cấp Giấy chứng nhận có quyền sử dụng đất tại các phường, thị trấn

1.1

Diện tích đất sử dụng dưới 500 m2

hồ sơ

160.000

1.2

Diện tích đất sử dụng từ 500 m2 đến dưới 1.000 m2

hồ sơ

200.000

1.3

Diện tích đất sử dụng từ 1.000 m2 đến dưới 2.000 m2

hồ sơ

240.000

1.4

Diện tích đất sử dụng từ 2.000 m2 trở lên

hồ sơ

320.000

2

Đăng ký biến động quyền sử dụng đất trường hợp không thay đổi ranh giới, hình thể thửa đất tại các phường, thị trấn

hồ sơ

100.000

3

Cấp Giấy chứng nhận có quyền sử dụng đất tại các xã