Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 499/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất của huyện Kỳ Anh Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "14/02/2019", "sign_number": "499/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "14/02/2019", "sign_number": "499/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "14/02/2019", "sign_number": "499/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "14/02/2019", "sign_number": "499/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "14/02/2019", "sign_number": "499/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 499/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất của huyện Kỳ Anh Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Kỳ Anh (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

406,04

1.1

Đất trồng lúa: Trong đó

LUA/PNN

113,10

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

111,56

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

1,54

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

21,94

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

48,15

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

11,00

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

211,65

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,20

2

Chuyển đổi cơ cấu SD đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

23,80

2.2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,91

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

406,04

1.1

Đất trồng lúa: Trong đó

LUA/PNN

113,10

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

111,56

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

1,54

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

21,94

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

48,15

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

11,00

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

211,65

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,20

2

Chuyển đổi cơ cấu SD đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

23,80

2.2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,91