Document: Điều 1 Quyết định 10/QĐ-UB phê duyệt định mức kinh tế kỹ thuật

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "07/01/2002", "sign_number": "10/QĐ-UB", "signer": "Đinh Văn Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "07/01/2002", "sign_number": "10/QĐ-UB", "signer": "Đinh Văn Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "07/01/2002", "sign_number": "10/QĐ-UB", "signer": "Đinh Văn Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "07/01/2002", "sign_number": "10/QĐ-UB", "signer": "Đinh Văn Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "07/01/2002", "sign_number": "10/QĐ-UB", "signer": "Đinh Văn Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 10/QĐ-UB phê duyệt định mức kinh tế kỹ thuật có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt các định mức kinh tế kỹ thuật cho công tác quản lý khai thác công trình thủy lợi của các Công ty khai thác công trình thủy lợi huyện, với những nội dung sau:
1. Định mức lao động và đơn giá tiền lương trên đơn vị sản phẩm;
a. Định biên lao động cho các Công ty KTCTTL huyện như sau:

SỐ TT

TÊN ĐƠN VỊ

SỐ LAO ĐỘNG (NGƯỜI)

1

Công ty KTCTTL huyện Kim Sơn

134

2

Công ty KTCTTL huyện Yên Khánh

129

3

Công ty KTCTTL huyện Yên Mô

140

4

Công ty KTCTTL huyện Hoa Lư

112

5

Công ty KTCTTL Huyện Gia Viễn

136

6

Công ty KTCTTL huyện Nho Quan

63

Cộng

714

b. Định mức lao động trên đơn vị sản phẩm:
- Bình quân chung toàn tỉnh: 3.55 công/ha
- Các Công ty KTCTTL huyện có hệ số áp dụng riêng: (có phụ lục kèm theo)
2. Định mức đơn giá tiền lương trên đơn vị sản phẩm.
- Bình quân chung toàn tỉnh: 73.100đồng/ha (bảy mươi ba ngàn, một trăm đồng)
- Các Công ty KTCTTL huyện có hệ số áp dụng riêng: (có phụ lục kèm theo)
3. Định mức tiêu thụ điện năng cho tưới.
- Bình quân chung toàn tỉnh:
+ Vụ Chiêm xuân: 260,2 Kwh/ha
+ Vụ mùa: 81,2 Kwh/ha
- Các công ty KTCTTL huyện có hệ số áp dụng riêng: (có phụ lục kèm theo)
4. Định mức tiêu thụ điện năng cho tiêu thoát nước.
- Bình quân chung toàn tỉnh:
+ Vụ Chiêm xuân: 50,3 Kwh/ha
+ Vụ mùa: 215,0 Kwh/ha
- Các Công ty KTCTTL huyện có hệ số áp dụng riêng: (có phụ lục kèm theo)
5. Định mức sửa chữa thường xuyên trên nguyên giá tài sản cố định.
- Bình quân chung toàn tỉnh: 0,95%
- Cụ thể từng Công ty KTCTTL huyện có hệ số áp dụng. (có phụ lục kèm theo)
6. Diện tích gieo trồng do các Công ty KTCTTL huyện phục vụ tưới tiêu cho các HTX nông nghiệp thu tối thiểu trong năm.

Số TT

Tên công ty

Diện tích (ha)

1

Công ty KTCTTL huyện Kim Sơn

15.950

2

Công ty KTCTTL huyện Yên Khánh

13.370

3

Công ty KTCTTL huyện Yên Mô

10.353

4

Công ty KTCTTL huyện Hoa Lư

7.755

5

Công ty KTCTTL huyện Gia Viễn

9.292

6

Công ty KTCTTL Huyện Nho Quan

4.585

Content:
Điều 1. Phê duyệt các định mức kinh tế kỹ thuật cho công tác quản lý khai thác công trình thủy lợi của các Công ty khai thác công trình thủy lợi huyện, với những nội dung sau:
1. Định mức lao động và đơn giá tiền lương trên đơn vị sản phẩm;
a. Định biên lao động cho các Công ty KTCTTL huyện như sau:

SỐ TT

TÊN ĐƠN VỊ

SỐ LAO ĐỘNG (NGƯỜI)

1

Công ty KTCTTL huyện Kim Sơn

134

2

Công ty KTCTTL huyện Yên Khánh

129

3

Công ty KTCTTL huyện Yên Mô

140

4

Công ty KTCTTL huyện Hoa Lư

112

5

Công ty KTCTTL Huyện Gia Viễn

136

6

Công ty KTCTTL huyện Nho Quan

63

Cộng

714

b. Định mức lao động trên đơn vị sản phẩm:
- Bình quân chung toàn tỉnh: 3.55 công/ha
- Các Công ty KTCTTL huyện có hệ số áp dụng riêng: (có phụ lục kèm theo)
2. Định mức đơn giá tiền lương trên đơn vị sản phẩm.
- Bình quân chung toàn tỉnh: 73.100đồng/ha (bảy mươi ba ngàn, một trăm đồng)
- Các Công ty KTCTTL huyện có hệ số áp dụng riêng: (có phụ lục kèm theo)
3. Định mức tiêu thụ điện năng cho tưới.
- Bình quân chung toàn tỉnh:
+ Vụ Chiêm xuân: 260,2 Kwh/ha
+ Vụ mùa: 81,2 Kwh/ha
- Các công ty KTCTTL huyện có hệ số áp dụng riêng: (có phụ lục kèm theo)
4. Định mức tiêu thụ điện năng cho tiêu thoát nước.
- Bình quân chung toàn tỉnh:
+ Vụ Chiêm xuân: 50,3 Kwh/ha
+ Vụ mùa: 215,0 Kwh/ha
- Các Công ty KTCTTL huyện có hệ số áp dụng riêng: (có phụ lục kèm theo)
5. Định mức sửa chữa thường xuyên trên nguyên giá tài sản cố định.
- Bình quân chung toàn tỉnh: 0,95%
- Cụ thể từng Công ty KTCTTL huyện có hệ số áp dụng. (có phụ lục kèm theo)
6. Diện tích gieo trồng do các Công ty KTCTTL huyện phục vụ tưới tiêu cho các HTX nông nghiệp thu tối thiểu trong năm.

Số TT

Tên công ty

Diện tích (ha)

1

Công ty KTCTTL huyện Kim Sơn

15.950

2

Công ty KTCTTL huyện Yên Khánh

13.370

3

Công ty KTCTTL huyện Yên Mô

10.353

4

Công ty KTCTTL huyện Hoa Lư

7.755

5

Công ty KTCTTL huyện Gia Viễn

9.292

6

Công ty KTCTTL Huyện Nho Quan

4.585