Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1290/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Tiền Hải Thái Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "20/06/2022", "sign_number": "1290/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "20/06/2022", "sign_number": "1290/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "20/06/2022", "sign_number": "1290/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "20/06/2022", "sign_number": "1290/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "20/06/2022", "sign_number": "1290/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1290/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Tiền Hải Thái Bình

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Tiền Hải với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3.492,33

41,93

45,32

163,37

229,53

1.6

Đất làm muối

LMU

1,36

1,36

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

131,80

1,84

4,56

1,70

0,94

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.154,18

338,65

306,37

247,74

310,17

2.1

Đất quốc phòng

CQP

108,55

54,74

5,51

0,02

6,32

2.2

Đất an ninh

CAN

7,84

2,00

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

465,30

89,09

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

164,85

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

49,25

0,59

0,67

0,13

5,94

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

108,04

9,12

1,40

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

3,82

0,31

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

44,44

1,65

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

Content:
3.492,33

41,93

45,32

163,37

229,53

1.6

Đất làm muối

LMU

1,36

1,36

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

131,80

1,84

4,56

1,70

0,94

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.154,18

338,65

306,37

247,74

310,17

2.1

Đất quốc phòng

CQP

108,55

54,74

5,51

0,02

6,32

2.2

Đất an ninh

CAN

7,84

2,00

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

465,30

89,09

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

164,85

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

49,25

0,59

0,67

0,13

5,94

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

108,04

9,12

1,40

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

3,82

0,31

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

44,44

1,65

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT