Document: Điều 1 Quyết định 31/2009/QĐ-UBND bổ sung bảng giá tối thiểu dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ  truy thu thuế hoạt động kinh doanh xe ô tô

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "06/05/2009", "sign_number": "31/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "06/05/2009", "sign_number": "31/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "06/05/2009", "sign_number": "31/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "06/05/2009", "sign_number": "31/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "06/05/2009", "sign_number": "31/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 31/2009/QĐ-UBND bổ sung bảng giá tối thiểu dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ  truy thu thuế hoạt động kinh doanh xe ô tô có nội dung như sau:

Điều 1. Điều chỉnh giá tối thiểu xe ô tô vào Phụ lục I kèm theo Quyết định số 86/2006/QĐ-UBND ngày 13 tháng 11 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa ban hành Bảng giá tối thiểu dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ và truy thu thuế đối với hoạt động kinh doanh xe ô tô trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa một số loại xe ô tô như sau:

Số TT

Số loại

Kiểu xe

Giá trước khi điều chỉnh (VND)

Giá xe mới (VNĐ)

1

Ford FOCUS DB3 QQDD MT

Ô tô con 5 chỗ ngồi, động cơ xăng 1,8L, hộp số cơ khí, 4 cửa

498.351.000

441.043.000

2

Ford FOCUS DA3 AODB AT

Ô tô con 5 chỗ ngồi, động cơ xăng 2,0L, hộp số tự động, 5 cửa

636.490.000

625.996.000

3

Ford Everest UW 152-2

Ô tô con 7 chỗ ngồi, động cơ dầu 2,5L, một cầu, hộp số cơ khí

563.049.000

656.229.000

4

Ford Everest UW 151-7

Ô tô con 7 chỗ ngồi, động cơ dầu 2,5L, một cầu, hộp số tự động

603.267.000

707.803.000

5

Ford Everest UW 852-2

Ô tô con 7 chỗ ngồi, động cơ dầu 2,5L, hai cầu, hộp số cơ khí

699.440.000

816.285.000

6

Ford TRANSIT FAC6 PHFA

Ô tô tải VAN, 3 chỗ ngồi, máy dầu

454.636.000

497.952.000

7

Ford TRANSIT FAC6 SWFA

Ô tô tải VAN, 3 chỗ ngồi, máy dầu

445.893.000

489.060.000

8

Ford ESCAPE EV24

Ô tô con 5 chỗ ngồi, động cơ xăng 2,3L, hộp số tự động, hai cầu, XLT

680.205.000

652.672.000

9

Ford ESCAPE EV65

Ô tô con 5 chỗ ngồi, động cơ xăng 2,3L, hộp số tự động, một cầu, XLS

613.758.000

585.093.000

10

Mitsubishi Triton GLS A/T

Xe ô tô tải (pick-up cabin kép) hiệu Mitsubishi Triton GLS (KB4TGJRXZL)

548.992.000

535.920.000

11

Mitsubishi Triton GLS M/T

Xe ô tô tải (pick-up cabin kép) hiệu Mitsubishi Triton GLS (KB4TGJNXZL)

535.920.000

519.114.000

12

Mitsubishi Triton GLX

Xe ô tô tải (pick-up cabin kép) hiệu Mitsubishi Triton GLX (KA4THJNUZL)

500.441.000

478.033.000

13

DONGFENG LZ3260M

Ô tô tải tự đỗ DONGFENG LZ3260M, trọng tải 14,87 tấn, Trung Quốc sản xuất.

585.000.000

14

TOYOTA COROLLA XLL

Ô tô con 5 chỗ Toyota Corolla XLL, dung tích xilanh 1,598 cm3, Nhật sản xuất

500.000.000

15

SSANGYONG REXTON II

Ô tô 5 chỗ, chuyên dùng chở tiền SSANGYONG REXTON II, tải trọng 0,35 tấn, Hàn Quốc sản xuất

679.208.000

Content:
Điều 1. Điều chỉnh giá tối thiểu xe ô tô vào Phụ lục I kèm theo Quyết định số 86/2006/QĐ-UBND ngày 13 tháng 11 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa ban hành Bảng giá tối thiểu dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ và truy thu thuế đối với hoạt động kinh doanh xe ô tô trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa một số loại xe ô tô như sau:

Số TT

Số loại

Kiểu xe

Giá trước khi điều chỉnh (VND)

Giá xe mới (VNĐ)

1

Ford FOCUS DB3 QQDD MT

Ô tô con 5 chỗ ngồi, động cơ xăng 1,8L, hộp số cơ khí, 4 cửa

498.351.000

441.043.000

2

Ford FOCUS DA3 AODB AT

Ô tô con 5 chỗ ngồi, động cơ xăng 2,0L, hộp số tự động, 5 cửa

636.490.000

625.996.000

3

Ford Everest UW 152-2

Ô tô con 7 chỗ ngồi, động cơ dầu 2,5L, một cầu, hộp số cơ khí

563.049.000

656.229.000

4

Ford Everest UW 151-7

Ô tô con 7 chỗ ngồi, động cơ dầu 2,5L, một cầu, hộp số tự động

603.267.000

707.803.000

5

Ford Everest UW 852-2

Ô tô con 7 chỗ ngồi, động cơ dầu 2,5L, hai cầu, hộp số cơ khí

699.440.000

816.285.000

6

Ford TRANSIT FAC6 PHFA

Ô tô tải VAN, 3 chỗ ngồi, máy dầu

454.636.000

497.952.000

7

Ford TRANSIT FAC6 SWFA

Ô tô tải VAN, 3 chỗ ngồi, máy dầu

445.893.000

489.060.000

8

Ford ESCAPE EV24

Ô tô con 5 chỗ ngồi, động cơ xăng 2,3L, hộp số tự động, hai cầu, XLT

680.205.000

652.672.000

9

Ford ESCAPE EV65

Ô tô con 5 chỗ ngồi, động cơ xăng 2,3L, hộp số tự động, một cầu, XLS

613.758.000

585.093.000

10

Mitsubishi Triton GLS A/T

Xe ô tô tải (pick-up cabin kép) hiệu Mitsubishi Triton GLS (KB4TGJRXZL)

548.992.000

535.920.000

11

Mitsubishi Triton GLS M/T

Xe ô tô tải (pick-up cabin kép) hiệu Mitsubishi Triton GLS (KB4TGJNXZL)

535.920.000

519.114.000

12

Mitsubishi Triton GLX

Xe ô tô tải (pick-up cabin kép) hiệu Mitsubishi Triton GLX (KA4THJNUZL)

500.441.000

478.033.000

13

DONGFENG LZ3260M

Ô tô tải tự đỗ DONGFENG LZ3260M, trọng tải 14,87 tấn, Trung Quốc sản xuất.

585.000.000

14

TOYOTA COROLLA XLL

Ô tô con 5 chỗ Toyota Corolla XLL, dung tích xilanh 1,598 cm3, Nhật sản xuất

500.000.000

15

SSANGYONG REXTON II

Ô tô 5 chỗ, chuyên dùng chở tiền SSANGYONG REXTON II, tải trọng 0,35 tấn, Hàn Quốc sản xuất

679.208.000