Document: Khoản 1 Điều 2 Quyết định 58/2013/QĐ-UBND Quy hoạch sử dụng đất Liêm Tuyền Hà Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "02/10/2013", "sign_number": "58/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "02/10/2013", "sign_number": "58/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "02/10/2013", "sign_number": "58/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "02/10/2013", "sign_number": "58/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "02/10/2013", "sign_number": "58/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 2 Quyết định 58/2013/QĐ-UBND Quy hoạch sử dụng đất Liêm Tuyền Hà Nam

Điều 2. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011-2015) của xã Liêm Tuyền, huyện Thanh Liêm với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch: Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích năm hiện trạng 2010

Diện tích đến các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

Tổng diện tích tự nhiên

331,06

331,06

331,06

331,06

331,06

331,06

1

Đất nông nghiệp

189,43

189,32

188,68

185,19

135,20

116,27

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

102,84

102,84

102,20

99,13

66,21

57,17

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

102,79

102,79

102,20

99,13

66,21

57,17

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

31,30

31,30

31,30

31,15

16,05

8,16

1.3

Đất trồng cây lâu năm

32,46

32,46

32,46

32,46

30,49

30,49

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

22,83

22,72

22,72

22,45

22,45

20,45

2

Đất phi nông nghiệp

136,79

136,90

137,54

141,03

192,02

210,95

Trong đó:

Content:
Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch: Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích năm hiện trạng 2010

Diện tích đến các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

Tổng diện tích tự nhiên

331,06

331,06

331,06

331,06

331,06

331,06

1

Đất nông nghiệp

189,43

189,32

188,68

185,19

135,20

116,27

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

102,84

102,84

102,20

99,13

66,21

57,17

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

102,79

102,79

102,20

99,13

66,21

57,17

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

31,30

31,30

31,30

31,15

16,05

8,16

1.3

Đất trồng cây lâu năm

32,46

32,46

32,46

32,46

30,49

30,49

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

22,83

22,72

22,72

22,45

22,45

20,45

2

Đất phi nông nghiệp

136,79

136,90

137,54

141,03

192,02

210,95

Trong đó: