Document: Điều 1 Quyết định 1199/QĐ-UB 1995 phân công quản lý đất lâm nghiệp Đạ Tẻh Lâm Đồng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "07/11/1995", "sign_number": "1199/QĐ-UB", "signer": "Đặng Đức Lợi", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "07/11/1995", "sign_number": "1199/QĐ-UB", "signer": "Đặng Đức Lợi", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "07/11/1995", "sign_number": "1199/QĐ-UB", "signer": "Đặng Đức Lợi", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "07/11/1995", "sign_number": "1199/QĐ-UB", "signer": "Đặng Đức Lợi", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "07/11/1995", "sign_number": "1199/QĐ-UB", "signer": "Đặng Đức Lợi", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1199/QĐ-UB 1995 phân công quản lý đất lâm nghiệp Đạ Tẻh Lâm Đồng có nội dung như sau:

Điều 1. : Nay phân công trách nhiệm cho UBND Huyện Đạ tẻh thực hiện việc qủan lý nhà nước về đất lâm nghiệp và tài nguyên rừng trên địa bàn ranh giới hành chính của địa phương cụ thể như sau:
1/ – Diện tích đất lâm nghiệp : Tổng số : 37.356 ha
Trong đó :
- Diện tích đất có rừng : 29.385 ha
- Diện tích đất chưa có rừng : 7.971 ha
Phân theo 3 loại rừng:
a)-Diện tích rừng đặc dụng : …………………….ha
Trong đó :
- Diện tích đất có rừng : …………………….ha
- Diện tích đất chưa có rừng : …………………….ha
b)- Diện tích rừng phòng hộ : 9.465 ha
Trong đó :
- Diện tích đất có rừng : 9.263 ha
- Diện tích đất chưa có rừng : 202 ha
c)- Diện tích rừng sản xuất : 27.891 ha
Trong đó :
- Diện tích đất có rừng : 20.122 ha
- Diện tích đất chưa có rừng : 7.769 ha
2/- Diện tích trữ lượng rừng chia theo trạng thái ( theo số liệu kiểm kê rừng năm 1992).
2.1/- Rừng tự nhiên :Tổng số : 29.009 ha ; Trữ lượng gỗ : 1.784.216 m3 .
Lồ ô : ( 1.000c) : 72.080,4
Trong đó :
a)- Rừng gỗ lá rộng :
Diện tích : 12.430 ha ; Trữ lượng gỗ : 1.342.962 m3
b)- Rừng gỗ lá kim :
Diện tích : ……………. ha ; Trữ lượng gỗ : ………………….. m3
c)- Rừng rụng lá :
Diện tích : …………… ha ; Trữ lượng gỗ : ………………….m3
d)- Rừng hỗn giao lá rộng + lá kim :
Diện tích : ………….. ha ; Trữ lượng gỗ : ………………… m3
e)- Rừng hỗn giao lá kim + dầu :
Diện tích : ……………ha ; Trữ lượng gỗ : ………………… m3
g)- Rừng hỗn giao gỗ + tre nứa :
Diện tích : 7.117 ha ; Trữ lượng gỗ : 441.254 m3
Lồ ô ( 1.000c) : 28.830,8
h)- Rừng tre nứa :
Diện tích : 9.462 ha ; Trữ lượng lồ ô ( 1.000c) : 43.249,6
2.2/- Rừng trồng :
Diện tích : 376 ha
3/- Diện tích đất lâm nhiệp đã giao cho các đơn vị Nhà nườc ( Lâm trường, Ban quản lý rừng, lực lượng vũ trang) nằm trên địa bàn :
Diện tích : 33.820 ha
Trong đó :
- Diện tích đất có rừng : 27.243 ha
- Diện tích đất chưa có rừng : 6.577 ha
4/- Diện tích đất lâm nhiệp còn lại trên địa bàn ( nằm ngoài diện tích đã giao cho các đơn vị Nhà nước).
Tổng số : 3.536 ha
Trong đó :
- Đất có rừng : 2.142 ha
- Đất chưa có rừng : 1.394 ha
Chia theo 3 loại rừng :
a)- Rừng đặc dụng : ….………………….ha
Trong đó :
- Đất có rừng : ……………………….ha
- Đất chưa có rừng : ……………………….ha
b)- Rừng phòng hộ : ……………………….ha
Trong đó :
- Đất có rừng : ……………………….ha
- Đất chưa có rừng : ……………………….ha
c)- Rừng sản xuất : 3.536 ha
Trong đó :
- Đất có rừng : 2.142 ha
- Đất chưa có rừng : 1.394 ha
( Có biểu chi tiết và bản đồ phân cấp quản lý 3 loại rừng tỷ lệ 1/50.000 kèm theo)

Content:
Điều 1. : Nay phân công trách nhiệm cho UBND Huyện Đạ tẻh thực hiện việc qủan lý nhà nước về đất lâm nghiệp và tài nguyên rừng trên địa bàn ranh giới hành chính của địa phương cụ thể như sau:
1/ – Diện tích đất lâm nghiệp : Tổng số : 37.356 ha
Trong đó :
- Diện tích đất có rừng : 29.385 ha
- Diện tích đất chưa có rừng : 7.971 ha
Phân theo 3 loại rừng:
a)-Diện tích rừng đặc dụng : …………………….ha
Trong đó :
- Diện tích đất có rừng : …………………….ha
- Diện tích đất chưa có rừng : …………………….ha
b)- Diện tích rừng phòng hộ : 9.465 ha
Trong đó :
- Diện tích đất có rừng : 9.263 ha
- Diện tích đất chưa có rừng : 202 ha
c)- Diện tích rừng sản xuất : 27.891 ha
Trong đó :
- Diện tích đất có rừng : 20.122 ha
- Diện tích đất chưa có rừng : 7.769 ha
2/- Diện tích trữ lượng rừng chia theo trạng thái ( theo số liệu kiểm kê rừng năm 1992).
2.1/- Rừng tự nhiên :Tổng số : 29.009 ha ; Trữ lượng gỗ : 1.784.216 m3 .
Lồ ô : ( 1.000c) : 72.080,4
Trong đó :
a)- Rừng gỗ lá rộng :
Diện tích : 12.430 ha ; Trữ lượng gỗ : 1.342.962 m3
b)- Rừng gỗ lá kim :
Diện tích : ……………. ha ; Trữ lượng gỗ : ………………….. m3
c)- Rừng rụng lá :
Diện tích : …………… ha ; Trữ lượng gỗ : ………………….m3
d)- Rừng hỗn giao lá rộng + lá kim :
Diện tích : ………….. ha ; Trữ lượng gỗ : ………………… m3
e)- Rừng hỗn giao lá kim + dầu :
Diện tích : ……………ha ; Trữ lượng gỗ : ………………… m3
g)- Rừng hỗn giao gỗ + tre nứa :
Diện tích : 7.117 ha ; Trữ lượng gỗ : 441.254 m3
Lồ ô ( 1.000c) : 28.830,8
h)- Rừng tre nứa :
Diện tích : 9.462 ha ; Trữ lượng lồ ô ( 1.000c) : 43.249,6
2.2/- Rừng trồng :
Diện tích : 376 ha
3/- Diện tích đất lâm nhiệp đã giao cho các đơn vị Nhà nườc ( Lâm trường, Ban quản lý rừng, lực lượng vũ trang) nằm trên địa bàn :
Diện tích : 33.820 ha
Trong đó :
- Diện tích đất có rừng : 27.243 ha
- Diện tích đất chưa có rừng : 6.577 ha
4/- Diện tích đất lâm nhiệp còn lại trên địa bàn ( nằm ngoài diện tích đã giao cho các đơn vị Nhà nước).
Tổng số : 3.536 ha
Trong đó :
- Đất có rừng : 2.142 ha
- Đất chưa có rừng : 1.394 ha
Chia theo 3 loại rừng :
a)- Rừng đặc dụng : ….………………….ha
Trong đó :
- Đất có rừng : ……………………….ha
- Đất chưa có rừng : ……………………….ha
b)- Rừng phòng hộ : ……………………….ha
Trong đó :
- Đất có rừng : ……………………….ha
- Đất chưa có rừng : ……………………….ha
c)- Rừng sản xuất : 3.536 ha
Trong đó :
- Đất có rừng : 2.142 ha
- Đất chưa có rừng : 1.394 ha
( Có biểu chi tiết và bản đồ phân cấp quản lý 3 loại rừng tỷ lệ 1/50.000 kèm theo)