Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 566/QĐ-UBND 2017 duyệt kế hoạch sử dụng đất Cẩm Xuyên Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "28/02/2017", "sign_number": "566/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "28/02/2017", "sign_number": "566/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "28/02/2017", "sign_number": "566/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "28/02/2017", "sign_number": "566/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "28/02/2017", "sign_number": "566/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 566/QĐ-UBND 2017 duyệt kế hoạch sử dụng đất Cẩm Xuyên Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Cẩm Xuyên (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
...
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2017

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

70,2

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

7,0

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

16,6

Đất nông nghiệp khác

NKH

46,6

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

40,0

2.1

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,2

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,57

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

16,03

2.4

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,07

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,53

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

0,65

2.7

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

12,0

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,45

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,5

2.7

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2,0

(Chi tiết thể hiện ở các Biểu 01, 02, 03, 04 kèm theo).

Content:
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2017

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

70,2

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

7,0

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

16,6

Đất nông nghiệp khác

NKH

46,6

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

40,0

2.1

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,2

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,57

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

16,03

2.4

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,07

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,53

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

0,65

2.7

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

12,0

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,45

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,5

2.7

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2,0

(Chi tiết thể hiện ở các Biểu 01, 02, 03, 04 kèm theo).