Document: Điều 2 Quyết định 32/2011/QĐ-UBND sửa đổi Điều 2 và Bảng giá tính thuế tài nguyên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "17/10/2011", "sign_number": "32/2011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Quang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "17/10/2011", "sign_number": "32/2011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Quang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "17/10/2011", "sign_number": "32/2011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Quang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "17/10/2011", "sign_number": "32/2011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Quang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "17/10/2011", "sign_number": "32/2011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Quang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 32/2011/QĐ-UBND sửa đổi Điều 2 và Bảng giá tính thuế tài nguyên có nội dung như sau:

Điều 2. Tính thuế, kê khai, nộp thuế tài nguyên.
“Các tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên trên địa bàn tỉnh phải tính thuế, kê khai, nộp thuế tài nguyên theo giá tính thuế tài nguyên tại Bảng giá ban hành kèm theo quyết định này“. Riêng đối với tài nguyên cấm khai thác hoặc khai thác trái phép ... .
2.
Sửa đổi, bổ sung Khoản 5, Mục II và Khoản 13, Mục III tại Bảng giá tính thuế tài nguyên ban hành kèm theo Quyết định số 29/2010/QĐ-UBND, như sau:
a) Khoản 5, Mục II: Khoáng sản không kim loại
b) Khoản 13, Mục III: Sản phẩm rừng tự nhiên.
( Kèm theo Bảng giá tính thuế tài nguyên)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Các nội dung khác tại Quyết định số 29/2010/QĐ-UBND ngày 02/12/2010 của UBND tỉnh không thuộc phạm vi sửa đổi, bổ sung tại quyết định này vẫn còn hiệu lực thi hành.

Content:
Điều 2. Tính thuế, kê khai, nộp thuế tài nguyên.
“Các tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên trên địa bàn tỉnh phải tính thuế, kê khai, nộp thuế tài nguyên theo giá tính thuế tài nguyên tại Bảng giá ban hành kèm theo quyết định này“. Riêng đối với tài nguyên cấm khai thác hoặc khai thác trái phép ... .
2.
Sửa đổi, bổ sung Khoản 5, Mục II và Khoản 13, Mục III tại Bảng giá tính thuế tài nguyên ban hành kèm theo Quyết định số 29/2010/QĐ-UBND, như sau:
a) Khoản 5, Mục II: Khoáng sản không kim loại
b) Khoản 13, Mục III: Sản phẩm rừng tự nhiên.
( Kèm theo Bảng giá tính thuế tài nguyên)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Các nội dung khác tại Quyết định số 29/2010/QĐ-UBND ngày 02/12/2010 của UBND tỉnh không thuộc phạm vi sửa đổi, bổ sung tại quyết định này vẫn còn hiệu lực thi hành.