Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 23/2008/QĐ-UBND quy định hạn mức giao đất ở, hạn mức công nhận quyền sử dụng đất ở thửa đất có vườn ao tỉnh Quảng Trị

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "11/08/2008", "sign_number": "23/2008/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hữu Phúc", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "11/08/2008", "sign_number": "23/2008/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hữu Phúc", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "11/08/2008", "sign_number": "23/2008/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hữu Phúc", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "11/08/2008", "sign_number": "23/2008/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hữu Phúc", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "11/08/2008", "sign_number": "23/2008/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hữu Phúc", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 23/2008/QĐ-UBND quy định hạn mức giao đất ở, hạn mức công nhận quyền sử dụng đất ở thửa đất có vườn ao tỉnh Quảng Trị

Điều 1. Quy định hạn mức giao đất ở, hạn mức công nhận quyền sử dụng đất ở đối với thửa đất có vườn ao cho mỗi hộ gia đình, cá nhân và hạn mức tối thiểu được tách thửa trên địa bàn tỉnh Quảng Trị như sau:
...
2. Hạn mức công nhận quyền sử dụng đất ở cho mỗi hộ gia đình, cá nhân theo quy định tại Khoản 4 Điều 87 của Luật Đất đai :
2.1. Đối với khu vực nông thôn:
- Các xã Đồng bằng: 400 m2/hộ.
- Các xã Trung du, miền núi và ven biển: 500 m2/hộ.
- Đối với nơi có tập quán nhiều thế hệ cùng sinh sống trong một hộ gia đình: 500 m2 - 1000 m2.
2.2. Đối với khu vực đô thị:
- Khu vực thị xã:
+ Vị trí 1 của đường phố loại I, II: 250 m2/hộ.
+ Vị trí 1 của đường phố loại III, IV và vị trí 2, 3 của đường phố loại I, II: 300 m2/hộ.
+ Các khu vực còn lại: 400 m2/hộ.
- Khu vực thị trấn:
+ Vị trí 1 của đường phố loại I, II, III: 300 m2/hộ.
+ Các khu vực còn lại: 400 m2/hộ.

Content:
Hạn mức công nhận quyền sử dụng đất ở cho mỗi hộ gia đình, cá nhân theo quy định tại Khoản 4 Điều 87 của Luật Đất đai :
2.1. Đối với khu vực nông thôn:
- Các xã Đồng bằng: 400 m2/hộ.
- Các xã Trung du, miền núi và ven biển: 500 m2/hộ.
- Đối với nơi có tập quán nhiều thế hệ cùng sinh sống trong một hộ gia đình: 500 m2 - 1000 m2.
2.Đối với khu vực đô thị:
- Khu vực thị xã:
+ Vị trí 1 của đường phố loại I, II: 250 m2/hộ.
+ Vị trí 1 của đường phố loại III, IV và vị trí 2, 3 của đường phố loại I, II: 300 m2/hộ.
+ Các khu vực còn lại: 400 m2/hộ.
- Khu vực thị trấn:
+ Vị trí 1 của đường phố loại I, II, III: 300 m2/hộ.
+ Các khu vực còn lại: 400 m2/hộ.