Document: Điểm b Khoản 3 Điều 2 Quyết định 06/2013/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 16/2012/QĐ-UBND mức thu viện phí lập Hưng Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "18/03/2013", "sign_number": "06/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "18/03/2013", "sign_number": "06/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "18/03/2013", "sign_number": "06/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "18/03/2013", "sign_number": "06/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "18/03/2013", "sign_number": "06/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 3 Điều 2 Quyết định 06/2013/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 16/2012/QĐ-UBND mức thu viện phí lập Hưng Yên

Điều 2. Bổng sung một số mức thu đối với danh mục dịch vụ phẫu thuật, thủ thuật và khám bệnh, chữa bệnh như sau:
...
3.500.000

23

Cắt toàn bộ đại tràng

3.500.000

24

Cắt trĩ từ 2 bó trở lên

1.500.000

25

Mở thông dạ dày

1.500.000

GAN – MẬT – TỤY

26

Cắt phân thùy gan

2.500.000

27

Cắt bỏ nang ống mật chủ và nối mật ruột

2.500.000

28

Lấy sỏi ống wirsung, nối wirsung – hỗng tràng

2.500.000

29

Dẫn lưu túi mật

1.200.000

TIẾT NIỆU – SINH DỤC

30

Cắt bỏ tuyến tiền liệt kèm túi tinh và bàng quang

3.500.000

31

Cắt toàn bộ thận và niệu quản

2.500.000

32

Cắt u thận lành

2.500.000

33

Cắt một nửa bàng quang và cắt túi thừa bàng quang

2.500.000

34

Cắt u bàng quang đường bên

2.500.000

35

Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu

1.400.000

NHI

...
b) Tim mạch – Lồng ngực

37

Dẫn lưu ép xe phổi

1.000.000

d) Tiêu hóa

38

Phẫu thuật lại tắc ruột sau phẫu thuật

2.500.000

39

Cắt đoạn trong lồng ruột có cắt đại tràng

2.200.000

40

Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phát

1.400.000

41

Mở thông dạ dày trẻ lớn

1.300.000

42

Phẫu thuật thoát vị nghẹt bẹn, đùi, rốn

1.400.000

e) Chấn thương – Chỉnh hình

43

Phẫu thuật cứng khớp vai do xơ hóa cơ Delta

2.000.000

44

Phẫu thuật sai khớp háng do viêm khớp

2.000.000

45

Dẫn lưu Viêm mủ khớp, không sai khớp

1.200.000

46

Phẫu thuật viêm xương dẫn lưu ngoài ống tủy

1.200.000

CHẤN THƯƠNG – CHỈNH HÌNH

47

Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống cổ

2.500.000

48

Giải phóng chèn ép, kết hợp nẹp vít xương chấn thương cột sống cổ

2.500.000

49

Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt lưng

2.500.000

50

Phẫu thuật trượt thân đốt sống

2.500.000

51

Tháo khớp háng

2.500.000

52

Phẫu thuật vỡ trần ổ khớp hang

2.500.000

53

Phẫu thuật cứng duỗi khớp khuỷu

2.500.000

54

Phẫu thuật dính khớp khuỷu

2.500.000

55

Cắt đoạn khớp khuỷu

2.500.000

56

Phẫu thuật u máu lan tỏa đường kính từ 5 – 10 cm

2.500.000

57

Cắt u thần kinh

2.500.000

58

Gỡ dính thần kinh

2.500.000

59

Phẫu thuật bong lóc da và cơ sau chấn thương

2.500.000

60

Phẫu thuật dị chứng liệt cơ delta, nhị đầu, tam đầu

2.500.000

61

Làm cứng khớp ở tư thế chức năng

1.400.000

TẠO HÌNH

62

Nối lại 1 ngón tay bị đứt lìa

2.500.000

63

Tạo hình niệu quản do hẹp và vết thương niệu quản

2.500.000

64

Tạo hình cơ hoành bị thoát vị, bị nhão

2.500.000

65

Sửa sẹo xấu, sẹo quá lớn phát đơn giản

1.000.000

NỘI SOI

66

Sinh thiết lồng ngực qua nội soi

2.500.000

67

Mở rộng niệu quản qua nội soi

2.500.000

68

Lấy sỏi mật, giun trong đường mật qua nội soi tá tràng

2.500.000

69

Phẫu thuật thoát vị bẹn qua nội soi

2.500.000

70

Phẫu thuật gan, mật, nang gan, lấy sỏi qua nội soi

2.500.000

71

Phẫu thuật hẹp bể thận, niệu quản qua nội soi

2.500.000

72

Cắt chỏm nang gan qua nội soi

2.500.000

GIẢI PHẪU BỆNH

73

Khám nghiệm tử thi sau chết 24 giờ và chết do AIDS

3.000.000

74

Khám nghiệm tử thi bệnh truyền nhiễm hoặc trường hợp phải phá cột sống lấy tủy

2.500.000

75

Khám nghiệm tử thi bệnh khác

2.500.000

2. Đối với thủ thuật.

STT

TÊN THỦ THUẬT

MỨC THU

GAN – MẬT – TỤY

76

Chọc mật qua da, dẫn lưu tạm thời đường ống mật qua da

970.000

CƠ – XƯƠNG – KHỚP

77

Rửa khớp

600.000

78

Tiêm ngoài màng cứng (Không kể thuốc chống viêm)

100.000

79

Tiêm cạnh cột sống (Không kể thuốc chống viêm)

80.000

80

Tiêm khớp (Không kể thuốc chống viêm)

50.000

HỒI SỨC CẤP CỨU – GÂY MÊ HỒI SỨC – LỌC MÁU

81

Lọc máu cấp cứu, thở máy, chống choáng

1.700.000

82

Sốc điện cấp cứu có kết quả

970.000

83

Cấp cứu người bệnh mới vào viện ngạt thở có kết quả

970.000

84

Hạ huyết áp chỉ huy

800.000

85

Lấy máu nhảy cóc, một đợt 4 tuần

970.000

86

Sốc điện phá rung nhĩ, cơn tim nhịp nhanh

970.000

87

Rửa màng tim

970.000

88

Đặt catheter trung tâm: Đo huyết áp tĩnh mạch, hồi sức, lọc máu

970.000

89

Dẫn lưu khí, dịch màng phổi bằng sonde các loại

900.000

90

Chọc rửa ổ bụng chẩn đoán

600.000

91

Bơm rửa màng phổi trong tràn mủ màng phổi

600.000

CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH

92

Chụp đường mật ngược dòng qua nội soi

900.000

93

Chụp mật qua da, qua gan

900.000

NỘI SOI

94

Soi thực quản dạ dày lấy dị vật/điều trị giãn tĩnh mạch thực quản

900.000

95

Soi hậu môn có sinh thiết, tiêm xơ

900.000

DA LIỄU

96

Bóc móng

500.000

97

Đốt điện nốt ruồi, mụn cóc, sần cục, u vàng, u nhú sinh dục (4 – 5 thương tổn)

250.000

HUYẾT HỌC

98

Chọc lách làm lách đồ

970.000

GIẢI PHẪU BỆNH

99

Chọc hút tế bào xét nghiệm các khối u: tuyến giáp; hạch sâu ở khoang bụng, lồng ngực (không phải hạch ngoại vi; gan; lách; xương…

600.000

100

Sinh thiết cắt lạnh chẩn đoán ung bướu

250.000

Đối với dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh:

STT

Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh

Mức thu

PHẦN C: KHUNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM

MỘT SỐ KỸ THUẬT CHỤP X-QUANG KHÁC

1

Điều trị các tổn thương xương, khớp, cột sống và các tạng dưới DSA (đổ xi măng cột sống, điều trị các khối u tạng và giả u xương…)

1.600.000

CÁC THỦ THUẬT, TIỂU THỦ THUẬT, NỘI SOI

2

Chọc hút tế bào tuyến giáp

50.000

3

Sinh thiết da

55.000

4

Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm đường trực tràng

310.000

5

Nội soi ổ bụng

400.000

6

Nội soi ổ bụng có sinh thiết

470.000

7

Nội soi bàng quang không sinh thiết

230.000

8

Nội soi bàng quang có sinh khiết

285.000

9

Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục…

470.000

10

Nội soi bàng quang – Nội soi niệu quản

510.000

11

Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm

660.000

12

Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn của siêu âm

60.000

13

Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ)

150.000

Y HỌC DÂN TỘC – PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

14

Chôn chỉ (cấy chỉ)

80.000

15

Châm (các phương pháp châm)

30.000

16

Điện châm

30.000

17

Thủy châm (không kể tiền thuốc)

17.000

18

Xoa bóp bấm huyệt

20.000

19

Laser châm

40.000

20

Cứu (Ngải cứu/túi chườm)

12.000

CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA

MẮT

21

Mổ quặm 1 mi – gây tê

230.000

22

Mổ quặm 2 mi – gây tê

350.000

23

Mổ quặm 3 mi – gây tê

450.000

24

Mổ quặm 4 mi – gây tê

550.000

25

Phẫu thuật mộng đơn thuần một mắt – gây tê

400.000

26

Phẫu thuật mộng đơn một mắt – gây mê

700.000

27

Khâu da mi, kết mạc mi bị rách – gây tê

370.000

28

Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê)

415.000

29

Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây mê)

500.000

30

Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc – gây mê

820.000

TAI – MŨI – HỌNG

31

Nội soi chọc thông xoang trán/xoang bướm (gây tê)

135.000

32

Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây mê)

330.000

XÉT NGHIỆM

XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC – MIỄN DỊCH

33

Hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)

20.000

34

Xét nghiệm sức bền hồng cầu

25.000

35

Xét nghiệm số lượng tiểu cầu (thủ công)

25.000

36

Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền: chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương

12.000

37

Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) trên máy tự động

20.000

38

Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, bạch cầu

40.000

39

Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương)

24.000

40

Xác định kháng nguyên D, C, c, E, e của hệ nhóm máu Rh

230.000

41

Đàn hồi co cục máu (TEG: Thrombo Elasto Graph)

260.000

42

Định lượng yếu tố I (fibrinogen)

35.000

43

Định lượng Fibrinogen bằng phương pháp trực tiếp

50.000

44

Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng thủ công

35.000

45

Xét nghiệm tế bào hạch

30.000

46

Nhuộm Peroxydase (MPO)

45.000

47

Nhuộm sudan den

45.000

48

Nhuộm Esterase không đặc hiệu

55.000

49

Nhuộm Esterase không đặc hiệu có ức chế Naf

60.000

50

Nhuộm Periodic Acide Schiff (PAS)

55.000

51

Xác định BACTURATE trong máu

132.000

52

Định lượng yếu tố VIIIc hoặc yếu tố XI (yếu tố VIII hoặc yếu tố XI; định lượng hoạt tính yếu tố VIII hoặc yếu tố XI)

180.000

53

Định lượng yếu tố V hoặc yếu tố VII hoặc yếu tố X (định lượng hoạt tính yếu tố V/yếu tố VII/yếu tố X) (định lượng yếu tố V; yếu tố VII, yếu tố X, yếu tố XI)

195.000

54

Định lượng yếu tố VIII/yếu tố IX; định lượng hoạt tính yếu tố IX

150.000

55

Định lượng yếu tố II/XII/VonWillebrand (kháng nguyên)/ VonWillebrand (hoạt tính)

300.000

56

Định lượng yếu tố XIII (hoặc yếu tố ổn định sợi huyết)

690.000

57

Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP/Collgen

66.000

58

Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực tiếp (bằng một trong các phương pháp: ống nghiệm, Gelcard/ Scangel)

48.000

59

Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động)

70.000

60

Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động)

68.000

61

Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng phương pháp gelcard/Scangel

60.000

62

Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng công nghệ hồng cầu gắn từ

42.000

63

….

….000

64

….

….000

XÉT NGHIỆM HÓA SINH

65

Testosterone

60.000

XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU

66

Định lượng Bacbiturate

20.000

67

Các chất Xentonic/ sắc tố mật/ muối mật

5.000

68

Xác định Gonadotrophin để chẩn đoán thai ngén bằng phương pháp hóa học – miễn dịch

18.000

69

Định lượng Gonadotropin để chẩn đoán thai ngén

58.000

70

Định lượng Oestrogen toàn phần

21.000

71

Định lượng Hydrocorticosteroid

25.000

72

Porphyrin: Định tính

31.000

73

Xác định tế bào/trụ hay các tinh thể khác

3.000

XÉT NGHIỆM PHÂN

74

Xác định Canxi, Phospho

Content:
Tim mạch – Lồng ngực

37

Dẫn lưu ép xe phổi

1.000.000

d) Tiêu hóa

38

Phẫu thuật lại tắc ruột sau phẫu thuật

2.500.000

39

Cắt đoạn trong lồng ruột có cắt đại tràng

2.200.000

40

Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phát

1.400.000

41

Mở thông dạ dày trẻ lớn

1.300.000

42

Phẫu thuật thoát vị nghẹt bẹn, đùi, rốn

1.400.000

e) Chấn thương – Chỉnh hình

43

Phẫu thuật cứng khớp vai do xơ hóa cơ Delta

2.000.000

44

Phẫu thuật sai khớp háng do viêm khớp

2.000.000

45

Dẫn lưu Viêm mủ khớp, không sai khớp

1.200.000

46

Phẫu thuật viêm xương dẫn lưu ngoài ống tủy

1.200.000

CHẤN THƯƠNG – CHỈNH HÌNH

47

Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống cổ

2.500.000

48

Giải phóng chèn ép, kết hợp nẹp vít xương chấn thương cột sống cổ

2.500.000

49

Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt lưng

2.500.000

50

Phẫu thuật trượt thân đốt sống

2.500.000

51

Tháo khớp háng

2.500.000

52

Phẫu thuật vỡ trần ổ khớp hang

2.500.000

53

Phẫu thuật cứng duỗi khớp khuỷu

2.500.000

54

Phẫu thuật dính khớp khuỷu

2.500.000

55

Cắt đoạn khớp khuỷu

2.500.000

56

Phẫu thuật u máu lan tỏa đường kính từ 5 – 10 cm

2.500.000

57

Cắt u thần kinh

2.500.000

58

Gỡ dính thần kinh

2.500.000

59

Phẫu thuật bong lóc da và cơ sau chấn thương

2.500.000

60

Phẫu thuật dị chứng liệt cơ delta, nhị đầu, tam đầu

2.500.000

61

Làm cứng khớp ở tư thế chức năng

1.400.000

TẠO HÌNH

62

Nối lại 1 ngón tay bị đứt lìa

2.500.000

63

Tạo hình niệu quản do hẹp và vết thương niệu quản

2.500.000

64

Tạo hình cơ hoành bị thoát vị, bị nhão

2.500.000

65

Sửa sẹo xấu, sẹo quá lớn phát đơn giản

1.000.000

NỘI SOI

66

Sinh thiết lồng ngực qua nội soi

2.500.000

67

Mở rộng niệu quản qua nội soi

2.500.000

68

Lấy sỏi mật, giun trong đường mật qua nội soi tá tràng

2.500.000

69

Phẫu thuật thoát vị bẹn qua nội soi

2.500.000

70

Phẫu thuật gan, mật, nang gan, lấy sỏi qua nội soi

2.500.000

71

Phẫu thuật hẹp bể thận, niệu quản qua nội soi

2.500.000

72

Cắt chỏm nang gan qua nội soi

2.500.000

GIẢI PHẪU BỆNH

73

Khám nghiệm tử thi sau chết 24 giờ và chết do AIDS

3.000.000

74

Khám nghiệm tử thi bệnh truyền nhiễm hoặc trường hợp phải phá cột sống lấy tủy

2.500.000

75

Khám nghiệm tử thi bệnh khác

2.500.000

2. Đối với thủ thuật.

STT

TÊN THỦ THUẬT

MỨC THU

GAN – MẬT – TỤY

76

Chọc mật qua da, dẫn lưu tạm thời đường ống mật qua da

970.000

CƠ – XƯƠNG – KHỚP

77

Rửa khớp

600.000

78

Tiêm ngoài màng cứng (Không kể thuốc chống viêm)

100.000

79

Tiêm cạnh cột sống (Không kể thuốc chống viêm)

80.000

80

Tiêm khớp (Không kể thuốc chống viêm)

50.000

HỒI SỨC CẤP CỨU – GÂY MÊ HỒI SỨC – LỌC MÁU

81

Lọc máu cấp cứu, thở máy, chống choáng

1.700.000

82

Sốc điện cấp cứu có kết quả

970.000

83

Cấp cứu người bệnh mới vào viện ngạt thở có kết quả

970.000

84

Hạ huyết áp chỉ huy

800.000

85

Lấy máu nhảy cóc, một đợt 4 tuần

970.000

86

Sốc điện phá rung nhĩ, cơn tim nhịp nhanh

970.000

87

Rửa màng tim

970.000

88

Đặt catheter trung tâm: Đo huyết áp tĩnh mạch, hồi sức, lọc máu

970.000

89

Dẫn lưu khí, dịch màng phổi bằng sonde các loại

900.000

90

Chọc rửa ổ bụng chẩn đoán

600.000

91

Bơm rửa màng phổi trong tràn mủ màng phổi

600.000

CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH

92

Chụp đường mật ngược dòng qua nội soi

900.000

93

Chụp mật qua da, qua gan

900.000

NỘI SOI

94

Soi thực quản dạ dày lấy dị vật/điều trị giãn tĩnh mạch thực quản

900.000

95

Soi hậu môn có sinh thiết, tiêm xơ

900.000

DA LIỄU

96

Bóc móng

500.000

97

Đốt điện nốt ruồi, mụn cóc, sần cục, u vàng, u nhú sinh dục (4 – 5 thương tổn)

250.000

HUYẾT HỌC

98

Chọc lách làm lách đồ

970.000

GIẢI PHẪU BỆNH

99

Chọc hút tế bào xét nghiệm các khối u: tuyến giáp; hạch sâu ở khoang bụng, lồng ngực (không phải hạch ngoại vi; gan; lách; xương…

600.000

100

Sinh thiết cắt lạnh chẩn đoán ung bướu

250.000

Đối với dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh:

STT

Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh

Mức thu

PHẦN C: KHUNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM

MỘT SỐ KỸ THUẬT CHỤP X-QUANG KHÁC

1

Điều trị các tổn thương xương, khớp, cột sống và các tạng dưới DSA (đổ xi măng cột sống, điều trị các khối u tạng và giả u xương…)

1.600.000

CÁC THỦ THUẬT, TIỂU THỦ THUẬT, NỘI SOI

2

Chọc hút tế bào tuyến giáp

50.000

3

Sinh thiết da

55.000

4

Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm đường trực tràng

310.000

5

Nội soi ổ bụng

400.000

6

Nội soi ổ bụng có sinh thiết

470.000

7

Nội soi bàng quang không sinh thiết

230.000

8

Nội soi bàng quang có sinh khiết

285.000

9

Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục…

470.000

10

Nội soi bàng quang – Nội soi niệu quản

510.000

11

Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm

660.000

12

Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn của siêu âm

60.000

13

Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ)

150.000

Y HỌC DÂN TỘC – PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

14

Chôn chỉ (cấy chỉ)

80.000

15

Châm (các phương pháp châm)

30.000

16

Điện châm

30.000

17

Thủy châm (không kể tiền thuốc)

17.000

18

Xoa bóp bấm huyệt

20.000

19

Laser châm

40.000

20

Cứu (Ngải cứu/túi chườm)

12.000

CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA

MẮT

21

Mổ quặm 1 mi – gây tê

230.000

22

Mổ quặm 2 mi – gây tê

350.000

23

Mổ quặm 3 mi – gây tê

450.000

24

Mổ quặm 4 mi – gây tê

550.000

25

Phẫu thuật mộng đơn thuần một mắt – gây tê

400.000

26

Phẫu thuật mộng đơn một mắt – gây mê

700.000

27

Khâu da mi, kết mạc mi bị rách – gây tê

370.000

28

Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê)

415.000

29

Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây mê)

500.000

30

Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc – gây mê

820.000

TAI – MŨI – HỌNG

31

Nội soi chọc thông xoang trán/xoang bướm (gây tê)

135.000

32

Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây mê)

330.000

XÉT NGHIỆM

XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC – MIỄN DỊCH

33

Hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)

20.000

34

Xét nghiệm sức bền hồng cầu

25.000

35

Xét nghiệm số lượng tiểu cầu (thủ công)

25.000

36

Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền: chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương

12.000

37

Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) trên máy tự động

20.000

38

Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, bạch cầu

40.000

39

Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương)

24.000

40

Xác định kháng nguyên D, C, c, E, e của hệ nhóm máu Rh

230.000

41

Đàn hồi co cục máu (TEG: Thrombo Elasto Graph)

260.000

42

Định lượng yếu tố I (fibrinogen)

35.000

43

Định lượng Fibrinogen bằng phương pháp trực tiếp

50.000

44

Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng thủ công

35.000

45

Xét nghiệm tế bào hạch

30.000

46

Nhuộm Peroxydase (MPO)

45.000

47

Nhuộm sudan den

45.000

48

Nhuộm Esterase không đặc hiệu

55.000

49

Nhuộm Esterase không đặc hiệu có ức chế Naf

60.000

50

Nhuộm Periodic Acide Schiff (PAS)

55.000

51

Xác định BACTURATE trong máu

132.000

52

Định lượng yếu tố VIIIc hoặc yếu tố XI (yếu tố VIII hoặc yếu tố XI; định lượng hoạt tính yếu tố VIII hoặc yếu tố XI)

180.000

53

Định lượng yếu tố V hoặc yếu tố VII hoặc yếu tố X (định lượng hoạt tính yếu tố V/yếu tố VII/yếu tố X) (định lượng yếu tố V; yếu tố VII, yếu tố X, yếu tố XI)

195.000

54

Định lượng yếu tố VIII/yếu tố IX; định lượng hoạt tính yếu tố IX

150.000

55

Định lượng yếu tố II/XII/VonWillebrand (kháng nguyên)/ VonWillebrand (hoạt tính)

300.000

56

Định lượng yếu tố XIII (hoặc yếu tố ổn định sợi huyết)

690.000

57

Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP/Collgen

66.000

58

Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực tiếp (bằng một trong các phương pháp: ống nghiệm, Gelcard/ Scangel)

48.000

59

Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động)

70.000

60

Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động)

68.000

61

Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng phương pháp gelcard/Scangel

60.000

62

Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng công nghệ hồng cầu gắn từ

42.000

63

….

….000

64

….

….000

XÉT NGHIỆM HÓA SINH

65

Testosterone

60.000

XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU

66

Định lượng Bacbiturate

20.000

67

Các chất Xentonic/ sắc tố mật/ muối mật

5.000

68

Xác định Gonadotrophin để chẩn đoán thai ngén bằng phương pháp hóa học – miễn dịch

18.000

69

Định lượng Gonadotropin để chẩn đoán thai ngén

58.000

70

Định lượng Oestrogen toàn phần

21.000

71

Định lượng Hydrocorticosteroid

25.000

72

Porphyrin: Định tính

31.000

73

Xác định tế bào/trụ hay các tinh thể khác

3.000

XÉT NGHIỆM PHÂN

74

Xác định Canxi, Phospho