Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 4685/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất thành phố Biên Hòa Đồng Nai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "28/12/2018", "sign_number": "4685/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "28/12/2018", "sign_number": "4685/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "28/12/2018", "sign_number": "4685/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "28/12/2018", "sign_number": "4685/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "28/12/2018", "sign_number": "4685/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 4685/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất thành phố Biên Hòa Đồng Nai

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 thành phố Biên Hòa với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Số lượng dự án thực hiện trong năm 2019

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng số dự án

Tổng diện tích (ha)

1

Đất quốc phòng

4

65,99

2

Đất an ninh

9

35,26

3

Đất khu công nghiệp

3

191,85

4

Đất cụm công nghiệp

1

31,20

5

Đất thương mại, dịch vụ

42

280,91

6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

8

17,68

7

Đất phát triển hạ tầng

163

388,46

- Đất cơ sở văn hóa

7

1,72

- Đất cơ sở y tế

6

9,73

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

56

48,52

- Đất xây cơ sở khoa học và công nghệ

8

0,08

- Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

1

2,63

- Đất giao thông

57

200,53

- Đất thủy lợi

16

47,58

- Đất công trình năng lượng

8

75,16

- Đất công trình bưu chính, viễn thông

1

0,04

- Đất chợ

3

2,47

8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

5

2,42

9

Đất ở tại nông thôn

27

788,36

10

Đất ở tại đô thị

107

567,38

11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

16

6,98

12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

3

4,06

13

Đất cơ sở tôn giáo

54

21,90

14

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

10

220,80

15

Đất sinh hoạt cộng đồng

28

1,00

16

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

3

4,57

17

Đất cơ sở tín ngưỡng

1

1,60

Tổng

484

Content:
Số lượng dự án thực hiện trong năm 2019

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng số dự án

Tổng diện tích (ha)

1

Đất quốc phòng

4

65,99

2

Đất an ninh

9

35,26

3

Đất khu công nghiệp

3

191,85

4

Đất cụm công nghiệp

1

31,20

5

Đất thương mại, dịch vụ

42

280,91

6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

8

17,68

7

Đất phát triển hạ tầng

163

388,46

- Đất cơ sở văn hóa

7

1,72

- Đất cơ sở y tế

6

9,73

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

56

48,52

- Đất xây cơ sở khoa học và công nghệ

8

0,08

- Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

1

2,63

- Đất giao thông

57

200,53

- Đất thủy lợi

16

47,58

- Đất công trình năng lượng

8

75,16

- Đất công trình bưu chính, viễn thông

1

0,04

- Đất chợ

3

2,47

8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

5

2,42

9

Đất ở tại nông thôn

27

788,36

10

Đất ở tại đô thị

107

567,38

11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

16

6,98

12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

3

4,06

13

Đất cơ sở tôn giáo

54

21,90

14

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

10

220,80

15

Đất sinh hoạt cộng đồng

28

1,00

16

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

3

4,57

17

Đất cơ sở tín ngưỡng

1

1,60

Tổng

484