Document: Điều 1 Quyết định 1357/QĐ-STC 2014 giá tối thiểu lệ phí trước bạ tàu thuyền ô tô xe máy súng săn súng thể thao Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "18/03/2014", "sign_number": "1357/QĐ-STC", "signer": "Lê Thị Loan", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "18/03/2014", "sign_number": "1357/QĐ-STC", "signer": "Lê Thị Loan", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "18/03/2014", "sign_number": "1357/QĐ-STC", "signer": "Lê Thị Loan", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "18/03/2014", "sign_number": "1357/QĐ-STC", "signer": "Lê Thị Loan", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "18/03/2014", "sign_number": "1357/QĐ-STC", "signer": "Lê Thị Loan", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1357/QĐ-STC 2014 giá tối thiểu lệ phí trước bạ tàu thuyền ô tô xe máy súng săn súng thể thao Hà Nội có nội dung như sau:

Điều 1. Bổ sung, giá tính lệ phí trước bạ các loại ô tô cụ thể như sau:

TT

Loại tài sản

Năm SX

Giá xe mới 100%
(Triệu VNĐ)

I/ Xác định giá căn cứ văn bản thông báo giá của các cơ sở sản xuất, nhập khẩu;

1. Xe sản xuất, lắp ráp trong nước

NHÃN HIỆU NISSAN

1

NISSAN SUNNY N17; 1498 cm3; 05 chỗ

2013, 2014

483

II/ Xác định giá ghi trên hóa đơn bán hàng hợp pháp, giá thị trường hoặc giá của tài sản cùng loại tương tự:

1. Xe nhập khẩu từ nước ngoài

NHÃN HIỆU LAND ROVER

1

LAND ROVER RANGE ROVER SPORT AUTOBIOGRAPHY; 2995 cm3; 05 chỗ

2013

4.626

2

LAND ROVER RANGE ROVER SPORT AUTOBIOGRAPHY; 2995 cm3; 07 chỗ

2013

4.626

3

LAND ROVER RANGE ROVER SPORT HSE SDV6; diesel-V6; 2993 cm3; 05 chỗ

2013

3.240

4

LAND ROVER RANGE ROVER AUTOBIOGRAPHY; diesel - V6; 2993 cm3; 05 chỗ

2013

4.000

5

LAND ROVER RANGE ROVER AUTOBIOGRAPHY; diesel - V8; 4367 cm3; 05 chỗ

2013

4.800

6

LAND ROVER RANGE ROVER AUTOBIOGRAPHY; 4999 cm3; 05 chỗ

2013

5.280

7

LAND ROVER RANGE ROVER VOGUE; diesel-V8; 4367 cm3; 05 chỗ

2013

4.100

8

LAND ROVER RANGE ROVER VOGUE; diesel-V6; 2993 cm3; 05 chỗ

2013

2.990

9

LAND ROVER RANGE ROVER EVOQUE DYNAMIC SI4; 1999 cm3; 05 chỗ

2013

2.850

NHÃN HIỆU TOYOTA

1

TOYOTA YARIS SE 1497 cm3; 05 chỗ

2012

713

2

TOYOTA IQ 998 cm3; 04 chỗ

2012

540

3

TOYOTA CAMRY LE ASV40L-CETNKA 2494 cm3; 05 chỗ

2011

1.380

NHÃN HIỆU SUBARU

1

SUBARU XV 2.0I PREMIUM 1995 cm3; 05 chỗ

2012

1.581

Content:
Điều 1. Bổ sung, giá tính lệ phí trước bạ các loại ô tô cụ thể như sau:

TT

Loại tài sản

Năm SX

Giá xe mới 100%
(Triệu VNĐ)

I/ Xác định giá căn cứ văn bản thông báo giá của các cơ sở sản xuất, nhập khẩu;

1. Xe sản xuất, lắp ráp trong nước

NHÃN HIỆU NISSAN

1

NISSAN SUNNY N17; 1498 cm3; 05 chỗ

2013, 2014

483

II/ Xác định giá ghi trên hóa đơn bán hàng hợp pháp, giá thị trường hoặc giá của tài sản cùng loại tương tự:

1. Xe nhập khẩu từ nước ngoài

NHÃN HIỆU LAND ROVER

1

LAND ROVER RANGE ROVER SPORT AUTOBIOGRAPHY; 2995 cm3; 05 chỗ

2013

4.626

2

LAND ROVER RANGE ROVER SPORT AUTOBIOGRAPHY; 2995 cm3; 07 chỗ

2013

4.626

3

LAND ROVER RANGE ROVER SPORT HSE SDV6; diesel-V6; 2993 cm3; 05 chỗ

2013

3.240

4

LAND ROVER RANGE ROVER AUTOBIOGRAPHY; diesel - V6; 2993 cm3; 05 chỗ

2013

4.000

5

LAND ROVER RANGE ROVER AUTOBIOGRAPHY; diesel - V8; 4367 cm3; 05 chỗ

2013

4.800

6

LAND ROVER RANGE ROVER AUTOBIOGRAPHY; 4999 cm3; 05 chỗ

2013

5.280

7

LAND ROVER RANGE ROVER VOGUE; diesel-V8; 4367 cm3; 05 chỗ

2013

4.100

8

LAND ROVER RANGE ROVER VOGUE; diesel-V6; 2993 cm3; 05 chỗ

2013

2.990

9

LAND ROVER RANGE ROVER EVOQUE DYNAMIC SI4; 1999 cm3; 05 chỗ

2013

2.850

NHÃN HIỆU TOYOTA

1

TOYOTA YARIS SE 1497 cm3; 05 chỗ

2012

713

2

TOYOTA IQ 998 cm3; 04 chỗ

2012

540

3

TOYOTA CAMRY LE ASV40L-CETNKA 2494 cm3; 05 chỗ

2011

1.380

NHÃN HIỆU SUBARU

1

SUBARU XV 2.0I PREMIUM 1995 cm3; 05 chỗ

2012

1.581