Document: Điều 1 Quyết định 147/QĐ-UBND 2018 đính chính văn bản do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Ninh Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "15/05/2018", "sign_number": "147/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "15/05/2018", "sign_number": "147/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "15/05/2018", "sign_number": "147/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "15/05/2018", "sign_number": "147/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "15/05/2018", "sign_number": "147/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 147/QĐ-UBND 2018 đính chính văn bản do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Ninh Thuận có nội dung như sau:

Điều 1. Đính chính căn cứ pháp lý ban hành văn bản và thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản của 04 Quyết định sau đây:
1. Quyết định số 13/2017/QĐ-UBND ngày 24/02/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành đơn giá đo đạc địa chính trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.
Bỏ phần căn cứ pháp lý: “Thực hiện Công văn số 3242/LS-LĐTBXH-TC ngày 12 tháng 10 năm 2016 của liên Sở Lao động, Thương binh và Xã hội – Sở Tài chính về việc điều chỉnh đơn giá tiền công lao động thuê ngoài đo đạc, phụ đạc bản đồ địa chính áp dụng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận”.
2. Quyết định số 14/2017/QĐ-UBND ngày 24/02/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc bãi bỏ Quyết định số 51/2013/QĐ-UBND ngày 13 tháng 8 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh.
Đính chính căn cứ pháp lý: “Pháp lệnh phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015” thành căn cứ pháp lý “Luật phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015”.
3. Quyết định số 45/2017/QĐ-UBND ngày 14/6/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Bảng giá hoa màu, mật độ cây trồng ban hành kèm theo Quyết định số 13/2016/QĐ-UBND ngày 04/4/2016 và Bảng giá nhà ở, công trình xây dựng và vật kiến trúc ban hành kèm theo Quyết định số 89/2016/QĐ-UBND ngày 06/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận.
a) Đính chính căn cứ pháp lý “Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi nhà nước thu hồi đất” thành:
“Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất”;
b) Bổ sung cụm từ “Căn cứ” vào trước căn cứ pháp lý “Thông tư số 37/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất”.
4. Quyết định số 134/2017/QĐ-UBND ngày 11/12/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi và sản phẩm, dịch vụ thủy lợi khác trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.
a) Đính chính “Căn cứ Quyết định số 582/QĐ-TTg ngày 28 tháng 04 năm 201 7 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt danh sách thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2016-2020” thành:
“Thực hiện Quyết định số 582/QĐ-TTg ngày 28 tháng 4 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt danh sách thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2016-2020”.
b) Đính chính “Căn cứ Công văn 10516/BNN-TCTL ngày 12/12/2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc thực hiện các nội dung để triển khai cơ chế giá dịch vụ thủy lợi” thành:
“Thực hiện Công văn 10516/BNN-TCTL ngày 12/12/2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc thực hiện các nội dung để triển khai cơ chế giá dịch vụ thủy lợi”.
c) Bỏ phần căn cứ pháp lý: “Căn cứ Quyết định số 73/2012/QĐ-UBND ngày 26/12/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về mức thu, quản lý thủy lợi phí, tiền nước và miễn thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 257/2009/QĐ-UBND ngày 04/9/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận”;
d) Bỏ phần căn cứ pháp lý: “Căn cứ Quyết định số 47/2017/QĐ-UBND ngày 21 tháng 6 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về việc ban hành Quy định quản lý giá trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận”,

Content:
Điều 1. Đính chính căn cứ pháp lý ban hành văn bản và thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản của 04 Quyết định sau đây:
1. Quyết định số 13/2017/QĐ-UBND ngày 24/02/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành đơn giá đo đạc địa chính trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.
Bỏ phần căn cứ pháp lý: “Thực hiện Công văn số 3242/LS-LĐTBXH-TC ngày 12 tháng 10 năm 2016 của liên Sở Lao động, Thương binh và Xã hội – Sở Tài chính về việc điều chỉnh đơn giá tiền công lao động thuê ngoài đo đạc, phụ đạc bản đồ địa chính áp dụng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận”.
2. Quyết định số 14/2017/QĐ-UBND ngày 24/02/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc bãi bỏ Quyết định số 51/2013/QĐ-UBND ngày 13 tháng 8 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh.
Đính chính căn cứ pháp lý: “Pháp lệnh phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015” thành căn cứ pháp lý “Luật phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015”.
3. Quyết định số 45/2017/QĐ-UBND ngày 14/6/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Bảng giá hoa màu, mật độ cây trồng ban hành kèm theo Quyết định số 13/2016/QĐ-UBND ngày 04/4/2016 và Bảng giá nhà ở, công trình xây dựng và vật kiến trúc ban hành kèm theo Quyết định số 89/2016/QĐ-UBND ngày 06/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận.
a) Đính chính căn cứ pháp lý “Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi nhà nước thu hồi đất” thành:
“Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất”;
b) Bổ sung cụm từ “Căn cứ” vào trước căn cứ pháp lý “Thông tư số 37/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất”.
4. Quyết định số 134/2017/QĐ-UBND ngày 11/12/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi và sản phẩm, dịch vụ thủy lợi khác trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.
a) Đính chính “Căn cứ Quyết định số 582/QĐ-TTg ngày 28 tháng 04 năm 201 7 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt danh sách thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2016-2020” thành:
“Thực hiện Quyết định số 582/QĐ-TTg ngày 28 tháng 4 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt danh sách thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2016-2020”.
b) Đính chính “Căn cứ Công văn 10516/BNN-TCTL ngày 12/12/2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc thực hiện các nội dung để triển khai cơ chế giá dịch vụ thủy lợi” thành:
“Thực hiện Công văn 10516/BNN-TCTL ngày 12/12/2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc thực hiện các nội dung để triển khai cơ chế giá dịch vụ thủy lợi”.
c) Bỏ phần căn cứ pháp lý: “Căn cứ Quyết định số 73/2012/QĐ-UBND ngày 26/12/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về mức thu, quản lý thủy lợi phí, tiền nước và miễn thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 257/2009/QĐ-UBND ngày 04/9/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận”;
d) Bỏ phần căn cứ pháp lý: “Căn cứ Quyết định số 47/2017/QĐ-UBND ngày 21 tháng 6 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về việc ban hành Quy định quản lý giá trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận”,