Document: Khoản 2 Điều 2 Quyết định 738/QĐ-UBND năm 2014 quy hoạch sử dụng đất đến 2020 Chiềng An Sơn La

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "738/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "738/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "738/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "738/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "738/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Quyết định 738/QĐ-UBND năm 2014 quy hoạch sử dụng đất đến 2020 Chiềng An Sơn La

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011 - 2015) của phường Chiềng An, thành phố Sơn La với các chỉ tiêu sau:
...
2. 246, 0

2. 246, 0

2. 246, 0

2. 246, 0

2. 246, 0

2. 246, 0

1

Đất nông nghiệp

1. 679, 11

1. 690, 10

1. 707, 75

1. 717, 75

1. 749, 80

1. 766, 84

1. 1

Đất trồng lúa

83, 40

83, 30

81, 62

81, 03

80, 79

80, 61

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước

72, 59

72, 49

70, 81

70, 42

70, 18

70, 00

1. 2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

482, 74

477, 72

466, 06

453, 24

432, 46

412, 39

1. 3

Đất trồng cây lâu năm

227, 14

231, 70

242, 79

254, 59

281, 89

300, 41

1. 4

Đất rừng phòng hộ

698, 53

700, 08

710, 14

712, 22

730, 11

735, 13

1. 5

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

-

-

-

1. 6

Đất rừng sản xuất

168, 50

178, 50

188, 34

197, 87

205, 75

219, 50

1. 7

Đất nuôi trồng thủy sản

18, 80

18, 80

18, 80

18, 80

18, 80

18, 80

2

Đất phi nông nghiệp

108, 20

109, 06

111, 82

113, 64

118, 22

121, 30

2. 1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0, 59

0, 59

0, 59

0, 59

0, 59

0, 59

2. 2

Đất quốc phòng

-

-

-

-

-

-

2. 3

Đất an ninh

6, 11

6, 11

6, 11

6, 25

6, 25

6, 25

2. 4

Đất khu công nghiệp

-

-

-

-

-

-

2. 5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

2, 96

2, 96

2, 96

2, 96

2, 96

2, 96

2. 6

Đất sản xuất VLXD gốm sứ

6, 08

6, 08

6, 08

6, 08

6, 08

6, 08

2. 7

Đất cho hoạt động khoáng sản

-

-

-

-

-

-

2. 8

Đất di tích danh thắng

0, 27

0, 27

0, 27

0, 27

0, 27

0, 27

2. 9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

-

-

-

-

-

-

2. 10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

-

-

-

-

-

-

2. 11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

10, 92

10, 92

11, 22

11, 22

15, 12

16, 12

2. 12

Đất có mặt nước chuyên dùng

-

-

-

-

-

-

2. 13

Đất sông, suối

3, 44

3, 44

3, 44

3, 44

3, 44

3, 44

2. 14

Đất phát triển hạ tầng

39, 43

39, 83

41, 63

42, 62

42, 62

44, 02

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

1, 00

1, 10

1, 10

1, 16

1, 16

1, 16

Đất cơ sở y tế

3, 34

3, 34

4, 19

4, 19

4, 19

4, 19

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

1, 21

1, 21

1, 71

1, 65

1, 55

1, 55

Đất cơ sở thể dục - thể thao

0, 10

0, 40

0, 55

0, 75

0, 85

1, 25

2. 15

Đất ở đô thị

36, 85

37, 31

37, 97

38, 66

39, 34

40, 02

2. 16

Đất phi nông nghiệp còn lại

1, 55

1, 55

1, 55

1, 55

1, 55

1, 55

3

Đất chưa sử dụng

Đất chưa sử dụng còn lại

458, 69

446, 84

426, 43

414, 61

377, 98

357, 86

Diện tích đưa vào sử dụng

11, 85

20, 41

11, 82

36, 63

20, 12

4

Đất đô thị

2. 246, 0

2. 246, 0

2. 246, 0

2. 246, 0

2. 246, 0

2. 246, 0

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

-

-

-

-

-

-

6

Đất khu du lịch

-

-

-

-

-

-

7

Đất khu dân cư nông thôn

-

-

-

-

-

-

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

13, 07

0, 86

2, 73

1, 82

4, 58

3, 08

1. 1

Đất trồng lúa

2, 79

0, 10

1, 68

0, 59

0, 24

0, 18

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

2, 59

0, 10

1, 68

0, 39

0, 24

0, 18

1. 2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

5, 28

-

0, 18

0, 50

3, 98

0, 62

1. 3

Đất trồng cây lâu năm

2, 54

0, 46

0, 39

0, 52

0, 24

0, 93

1. 4

Đất rừng phòng hộ

0, 77

0, 30

0, 32

0, 05

-

0, 10

1. 5

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

-

-

-

1. 6

Đất rừng sản xuất

1, 69

-

0, 16

0, 16

0, 12

1, 25

1. 7

Đất nuôi trồng thủy sản

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

130, 45

15, 02

21, 48

22, 01

37, 49

34, 45

2. 1

Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây công nghiệp lâu năm

65, 07

5, 02

11, 48

12, 32

16, 80

19, 45

2. 2

Đất trồng cây lâu năm khác chuyển sang đất trồng cây công nghiệp lâu năm

8, 99

-

-

-

8, 99

-

2. 3

Đất trồng cây ăn quả lâu năm chuyển sang đất trồng cây công nghiệp lâu năm

3, 70

-

-

-

3, 70

-

2. 4

Đất rừng tự nhiên phòng hộ chuyển sang đất rừng tự nhiên sản xuất

52, 69

10, 00

10, 00

9, 69

8, 00

15, 00

Content:
246, 0

246, 0

246, 0

246, 0

246, 0

246, 0

1

Đất nông nghiệp

1. 679, 11

1. 690, 10

1. 707, 75

1. 717, 75

1. 749, 80

1. 766, 84

1. 1

Đất trồng lúa

83, 40

83, 30

81, 62

81, 03

80, 79

80, 61

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước

72, 59

72, 49

70, 81

70, 42

70, 18

70, 00

1. 2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

482, 74

477, 72

466, 06

453, 24

432, 46

412, 39

1. 3

Đất trồng cây lâu năm

227, 14

231, 70

242, 79

254, 59

281, 89

300, 41

1. 4

Đất rừng phòng hộ

698, 53

700, 08

710, 14

712, 22

730, 11

735, 13

1. 5

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

-

-

-

1. 6

Đất rừng sản xuất

168, 50

178, 50

188, 34

197, 87

205, 75

219, 50

1. 7

Đất nuôi trồng thủy sản

18, 80

18, 80

18, 80

18, 80

18, 80

18, 80

2

Đất phi nông nghiệp

108, 20

109, 06

111, 82

113, 64

118, 22

121, 30

1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0, 59

0, 59

0, 59

0, 59

0, 59

0, 59

2

Đất quốc phòng

-

-

-

-

-

-

3

Đất an ninh

6, 11

6, 11

6, 11

6, 25

6, 25

6, 25

4

Đất khu công nghiệp

-

-

-

-

-

-

5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

2, 96

2, 96

2, 96

2, 96

2, 96

2, 96

6

Đất sản xuất VLXD gốm sứ

6, 08

6, 08

6, 08

6, 08

6, 08

6, 08

7

Đất cho hoạt động khoáng sản

-

-

-

-

-

-

8

Đất di tích danh thắng

0, 27

0, 27

0, 27

0, 27

0, 27

0, 27

9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

-

-

-

-

-

-

10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

-

-

-

-

-

-

11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

10, 92

10, 92

11, 22

11, 22

15, 12

16, 12

12

Đất có mặt nước chuyên dùng

-

-

-

-

-

-

13

Đất sông, suối

3, 44

3, 44

3, 44

3, 44

3, 44

3, 44

14

Đất phát triển hạ tầng

39, 43

39, 83

41, 63

42, 62

42, 62

44, 02

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

1, 00

1, 10

1, 10

1, 16

1, 16

1, 16

Đất cơ sở y tế

3, 34

3, 34

4, 19

4, 19

4, 19

4, 19

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

1, 21

1, 21

1, 71

1, 65

1, 55

1, 55

Đất cơ sở thể dục - thể thao

0, 10

0, 40

0, 55

0, 75

0, 85

1, 25

15

Đất ở đô thị

36, 85

37, 31

37, 97

38, 66

39, 34

40, 02

16

Đất phi nông nghiệp còn lại

1, 55

1, 55

1, 55

1, 55

1, 55

1, 55

3

Đất chưa sử dụng

Đất chưa sử dụng còn lại

458, 69

446, 84

426, 43

414, 61

377, 98

357, 86

Diện tích đưa vào sử dụng

11, 85

20, 41

11, 82

36, 63

20, 12

4

Đất đô thị

246, 0

246, 0

246, 0

246, 0

246, 0

246, 0

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

-

-

-

-

-

-

6

Đất khu du lịch

-

-

-

-

-

-

7

Đất khu dân cư nông thôn

-

-

-

-

-

-

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

13, 07

0, 86

2, 73

1, 82

4, 58

3, 08

1. 1

Đất trồng lúa

2, 79

0, 10

1, 68

0, 59

0, 24

0, 18

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

2, 59

0, 10

1, 68

0, 39

0, 24

0, 18

1. 2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

5, 28

-

0, 18

0, 50

3, 98

0, 62

1. 3

Đất trồng cây lâu năm

2, 54

0, 46

0, 39

0, 52

0, 24

0, 93

1. 4

Đất rừng phòng hộ

0, 77

0, 30

0, 32

0, 05

-

0, 10

1. 5

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

-

-

-

1. 6

Đất rừng sản xuất

1, 69

-

0, 16

0, 16

0, 12

1, 25

1. 7

Đất nuôi trồng thủy sản

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

130, 45

15, 02

21, 48

22, 01

37, 49

34, 45

1

Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây công nghiệp lâu năm

65, 07

5, 02

11, 48

12, 32

16, 80

19, 45

2

Đất trồng cây lâu năm khác chuyển sang đất trồng cây công nghiệp lâu năm

8, 99

-

-

-

8, 99

-

3

Đất trồng cây ăn quả lâu năm chuyển sang đất trồng cây công nghiệp lâu năm

3, 70

-

-

-

3, 70

-

4

Đất rừng tự nhiên phòng hộ chuyển sang đất rừng tự nhiên sản xuất

52, 69

10, 00

10, 00

9, 69

8, 00

15, 00