Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 597/QĐ-UBND năm 2014 quy hoạch khu phức hợp Tân cảng Sài Gòn Bình Thạnh Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/02/2014", "sign_number": "597/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/02/2014", "sign_number": "597/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/02/2014", "sign_number": "597/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/02/2014", "sign_number": "597/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/02/2014", "sign_number": "597/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 597/QĐ-UBND năm 2014 quy hoạch khu phức hợp Tân cảng Sài Gòn Bình Thạnh Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt nhiệm vụ quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu phức hợp Tân cảng Sài Gòn, Phường 22, quận Bình Thạnh, với các nội dung chính như sau:
...
5. Quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch:
5.1. Quy mô dân số: tối đa 16.000 người.
5.2. Các chỉ tiêu dự kiến về sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu quy hoạch

m2/người

27,08

B

Chỉ tiêu sử dụng đất đơn vị ở trung bình

m2/người

≥ 15,0

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong đơn vị ở

1

- Đất các nhóm nhà ở, trong đó:

m2/người

≥ 4,0

+ Đất cây xanh nhóm nhà ở

m2/người

≥ 1,0

2

- Đất công trình giáo dục cấp đơn vị ở (trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở)

m2/người

≥ 1,34

3

- Đất công trình dịch vụ đô thị khác cấp đơn vị ở:

+ Đất y tế

m2/người

≥ 0,5

4

- Đất giao thông cấp phân khu vực (bao gồm giao thông tĩnh, bãi đậu xe)

2km/km

≥ 8,41

m2/người

≥ 3,58

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/ng/năm

2.000 - 2.500

Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/ng/ngày

1,0 - 1,5

E

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

Mật độ xây dựng chung

%

35

Hệ số sử dụng đất

lần

3,71

Tầng cao xây dựng (theo QCVN 03:2012/BXD)

Tối thiểu

tầng

1

Tối đa

tầng

55 (tương đương chiều cao 220 mét)

* Lưu ý:
- Về chỉ tiêu công viên cây xanh tập trung: đảm bảo tổng diện tích cây xanh tập trung 38.374 m2 (theo điều chỉnh cục bộ đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 (quy hoạch phân khu) Khu trung tâm hiện hữu Thành phố Hồ Chí Minh (930 ha) tại tiểu khu Tân Cảng (77,85 ha), Phường 22, quận Bình Thạnh tại Quyết định số 7332/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân Thành phố).
- Về chỉ tiêu đất giáo dục: tính toán cân đối trên toàn tiểu khu Tân Cảng với diện tích đất giáo dục trong dự án Tân Cảng Sài Gòn cụ thể như sau: Trường mẫu giáo 3.668 m2; Trường tiểu học và trung học cơ sở: 17.770 m2 (theo điều chỉnh cục bộ đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 (quy hoạch phân khu) Khu trung tâm hiện hữu Thành phố Hồ Chí Minh (930 ha) tại tiểu khu Tân Cảng (77,85 ha), Phường 22, quận Bình Thạnh tại Quyết định số 7332/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân Thành phố).

Content:
Quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch:
5.1. Quy mô dân số: tối đa 16.000 người.
5.2. Các chỉ tiêu dự kiến về sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu quy hoạch

m2/người

27,08

B

Chỉ tiêu sử dụng đất đơn vị ở trung bình

m2/người

≥ 15,0

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong đơn vị ở

1

- Đất các nhóm nhà ở, trong đó:

m2/người

≥ 4,0

+ Đất cây xanh nhóm nhà ở

m2/người

≥ 1,0

2

- Đất công trình giáo dục cấp đơn vị ở (trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở)

m2/người

≥ 1,34

3

- Đất công trình dịch vụ đô thị khác cấp đơn vị ở:

+ Đất y tế

m2/người

≥ 0,5

4

- Đất giao thông cấp phân khu vực (bao gồm giao thông tĩnh, bãi đậu xe)

2km/km

≥ 8,41

m2/người

≥ 3,58

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/ng/năm

2.000 - 2.500

Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/ng/ngày

1,0 - 1,5

E

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

Mật độ xây dựng chung

%

35

Hệ số sử dụng đất

lần

3,71

Tầng cao xây dựng (theo QCVN 03:2012/BXD)

Tối thiểu

tầng

1

Tối đa

tầng

55 (tương đương chiều cao 220 mét)

* Lưu ý:
- Về chỉ tiêu công viên cây xanh tập trung: đảm bảo tổng diện tích cây xanh tập trung 38.374 m2 (theo điều chỉnh cục bộ đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 (quy hoạch phân khu) Khu trung tâm hiện hữu Thành phố Hồ Chí Minh (930 ha) tại tiểu khu Tân Cảng (77,85 ha), Phường 22, quận Bình Thạnh tại Quyết định số 7332/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân Thành phố).
- Về chỉ tiêu đất giáo dục: tính toán cân đối trên toàn tiểu khu Tân Cảng với diện tích đất giáo dục trong dự án Tân Cảng Sài Gòn cụ thể như sau: Trường mẫu giáo 3.668 m2; Trường tiểu học và trung học cơ sở: 17.770 m2 (theo điều chỉnh cục bộ đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 (quy hoạch phân khu) Khu trung tâm hiện hữu Thành phố Hồ Chí Minh (930 ha) tại tiểu khu Tân Cảng (77,85 ha), Phường 22, quận Bình Thạnh tại Quyết định số 7332/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân Thành phố).