Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 737/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Cờ Đỏ thành phố Cần Thơ 2016

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "22/03/2016", "sign_number": "737/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "22/03/2016", "sign_number": "737/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "22/03/2016", "sign_number": "737/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "22/03/2016", "sign_number": "737/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "22/03/2016", "sign_number": "737/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 737/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Cờ Đỏ thành phố Cần Thơ 2016

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Cờ Đỏ với các nội dung chủ yếu sau:
...
3.152,30

568,09

6.305,61

1.446,43

1.327,95

1.724,73

1.440,69

1.1

Đất trồng lúa

LUA

26.108,31

1.028,77

2.088,11

8.721,40

2.998,07

490,54

5.218,81

1.282,42

1.263,55

1.634,05

1.382,59

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

26.108,31

1.028,77

2.088,11

8.721,40

2.998,07

490,54

5.218,81

1.282,42

1.263,55

1.634,05

1.382,59

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

141,08

6,97

7,30

6,47

10,77

14,13

57,08

19,48

11,57

0,85

6,46

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.057,10

29,75

67,36

34,66

129,12

57,63

561,04

95,05

35,56

22,20

24,73

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

785,05

11,31

18,28

109,93

14,34

5,79

465,90

47,69

17,27

67,63

26,91

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

4,57

2,78

1,79

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.885,41

186,97

336,89

1.027,04

436,13

262,71

684,90

188,31

297,79

229,26

235,41

2.1

Đất quốc phòng

CQP

122,85

4,44

0,30

0,10

117,88

0,13

2.2

Đất an ninh

CAN

4,15

3,75

0,20

0,06

0,04

0,10

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

12,47

12,28

0,19

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

88,10

2,19

3,03

33,94

10,66

17,37

12,58

1,32

3,57

1,11

2,33

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,00

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.722,13

26,70

137,45

654,77

99,23

79,36

411,35

90,14

81,23

80,03

61,87

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,98

3,98

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

6,16

6,16

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.324,09

90,46

167,09

290,42

208,08

244,50

72,77

58,52

96,11

96,14

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

66,85

66,85

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

22,35

0,34

0,36

1,63

0,37

17,52

0,65

0,33

0,23

0,36

0,56

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,71

0,11

0,24

0,36

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

5,37

0,58

1,78

0,25

0,15

1,77

0,37

0,47

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

14,23

2,13

4,95

2,03

1,60

0,62

0,91

0,16

0,56

1,27

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,03

0,08

0,11

0,10

0,16

0,03

0,13

0,05

0,04

0,10

0,23

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,04

0,04

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,25

0,13

0,28

0,80

0,04

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

487,14

64,27

21,95

37,73

115,36

58,08

14,29

22,87

29,09

51,09

72,41

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2,51

0,05

0,06

1,73

0,10

0,10

0,10

0,37

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2016

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Trung An

Xã Trung Thạnh

Xã Thạnh Phú

Xã Trung Hưng

Thị trấn
Cờ Đỏ

Xã Thới Hưng

Xã Đông Hiệp

Xã Đông Thắng

Xã Thới Đông

Xã Thới Xuân

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

22,86

0,05

0,05

0,10

2,25

19,57

0,10

0,20

0,10

0,44

1.1

Đất trồng lúa

LUA

19,77

0,05

0,05

0,10

2,10

16,73

0,10

0,20

0,10

0,34

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

19,77

0,05

0,05

0,10

2,10

16,73

0,10

0,20

0,10

0,34

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2,59

0,15

2,34

0,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,50

0,50

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,26

2.1

Đất ở tại đô thị

ODT

1,26

1,26

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng
diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Trung An

Xã Trung Thạnh

Xã Thạnh Phú

Xã Trung Hưng

Thị trấn
Cờ Đỏ

Xã Thới Hưng

Xã Đông Hiệp

Xã Đông Thắng

Xã Thới Đông

Xã Thới Xuân

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+… +(14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

47,28

0,98

2,53

11,78

7,48

17,90

1,28

1,92

1,18

0,88

1,35

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

35,96

0,42

1,38

11,36

4,44

14,57

0,72

0,97

0,40

0,52

1,18

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

35,96

0,42

1,38

11,36

4,44

14,57

0,72

0,97

0,40

0,52

1,18

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,07

0,00

0,00

0,00

0,00

0,07

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

8,42

0,56

1,15

0,42

0,21

3,26

0,56

0,95

0,78

0,36

0,17

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2,83

2,83

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

25,69

2,17

2,74

2,52

3,29

3,38

7,76

1,07

1,04

0,59

1,13

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

13,02

1,34

1,74

1,69

2,12

2,88

1,09

0,57

0,54

0,59

0,46

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác

LUA/NHK

12,67

0,83

1,00

0,83

1,17

0,50

6,67

0,50

0,50

0,00

0,67

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất PNN

2,36

0,03

1,59

0,74

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,59

1,59

3.2

Đất thủy lợi chuyển sang đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

DTL/SKC

0,58

0,03

0,55

3.3

Đất ở nông thôn chuyển sang đất thương mại dịch vụ

ONT/TMD

0,19

0,19

Content:
3.152,30

568,09

6.305,61

1.446,43

1.327,95

1.724,73

1.440,69

1.1

Đất trồng lúa

LUA

26.108,31

1.028,77

2.088,11

8.721,40

2.998,07

490,54

5.218,81

1.282,42

1.263,55

1.634,05

1.382,59

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

26.108,31

1.028,77

2.088,11

8.721,40

2.998,07

490,54

5.218,81

1.282,42

1.263,55

1.634,05

1.382,59

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

141,08

6,97

7,30

6,47

10,77

14,13

57,08

19,48

11,57

0,85

6,46

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.057,10

29,75

67,36

34,66

129,12

57,63

561,04

95,05

35,56

22,20

24,73

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

785,05

11,31

18,28

109,93

14,34

5,79

465,90

47,69

17,27

67,63

26,91

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

4,57

2,78

1,79

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.885,41

186,97

336,89

1.027,04

436,13

262,71

684,90

188,31

297,79

229,26

235,41

2.1

Đất quốc phòng

CQP

122,85

4,44

0,30

0,10

117,88

0,13

2.2

Đất an ninh

CAN

4,15

3,75

0,20

0,06

0,04

0,10

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

12,47

12,28

0,19

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

88,10

2,19

3,03

33,94

10,66

17,37

12,58

1,32

3,57

1,11

2,33

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,00

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.722,13

26,70

137,45

654,77

99,23

79,36

411,35

90,14

81,23

80,03

61,87

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,98

3,98

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

6,16

6,16

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.324,09

90,46

167,09

290,42

208,08

244,50

72,77

58,52

96,11

96,14

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

66,85

66,85

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

22,35

0,34

0,36

1,63

0,37

17,52

0,65

0,33

0,23

0,36

0,56

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,71

0,11

0,24

0,36

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

5,37

0,58

1,78

0,25

0,15

1,77

0,37

0,47

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

14,23

2,13

4,95

2,03

1,60

0,62

0,91

0,16

0,56

1,27

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,03

0,08

0,11

0,10

0,16

0,03

0,13

0,05

0,04

0,10

0,23

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,04

0,04

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,25

0,13

0,28

0,80

0,04

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

487,14

64,27

21,95

37,73

115,36

58,08

14,29

22,87

29,09

51,09

72,41

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2,51

0,05

0,06

1,73

0,10

0,10

0,10

0,37

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2016

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Trung An

Xã Trung Thạnh

Xã Thạnh Phú

Xã Trung Hưng

Thị trấn
Cờ Đỏ

Xã Thới Hưng

Xã Đông Hiệp

Xã Đông Thắng

Xã Thới Đông

Xã Thới Xuân

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

22,86

0,05

0,05

0,10

2,25

19,57

0,10

0,20

0,10

0,44

1.1

Đất trồng lúa

LUA

19,77

0,05

0,05

0,10

2,10

16,73

0,10

0,20

0,10

0,34

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

19,77

0,05

0,05

0,10

2,10

16,73

0,10

0,20

0,10

0,34

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2,59

0,15

2,34

0,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,50

0,50

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,26

2.1

Đất ở tại đô thị

ODT

1,26

1,26

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng
diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Trung An

Xã Trung Thạnh

Xã Thạnh Phú

Xã Trung Hưng

Thị trấn
Cờ Đỏ

Xã Thới Hưng

Xã Đông Hiệp

Xã Đông Thắng

Xã Thới Đông

Xã Thới Xuân

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+… +(14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

47,28

0,98

2,53

11,78

7,48

17,90

1,28

1,92

1,18

0,88

1,35

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

35,96

0,42

1,38

11,36

4,44

14,57

0,72

0,97

0,40

0,52

1,18

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

35,96

0,42

1,38

11,36

4,44

14,57

0,72

0,97

0,40

0,52

1,18

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,07

0,00

0,00

0,00

0,00

0,07

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

8,42

0,56

1,15

0,42

0,21

3,26

0,56

0,95

0,78

0,36

0,17

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2,83

2,83

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

25,69

2,17

2,74

2,52

3,29

3,38

7,76

1,07

1,04

0,59

1,13

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

13,02

1,34

1,74

1,69

2,12

2,88

1,09

0,57

0,54

0,59

0,46

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác

LUA/NHK

12,67

0,83

1,00

0,83

1,17

0,50

6,67

0,50

0,50

0,00

0,67

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất PNN

2,36

0,03

1,59

0,74

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,59

1,59

3.2

Đất thủy lợi chuyển sang đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

DTL/SKC

0,58

0,03

0,55

3.3

Đất ở nông thôn chuyển sang đất thương mại dịch vụ

ONT/TMD

0,19

0,19