Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1372/QĐ-UBND 2017 thăm dò khai thác khoáng sản vật liệu thông thường Hà Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "24/07/2017", "sign_number": "1372/QĐ-UBND", "signer": "Hà Thị Minh Hạnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "24/07/2017", "sign_number": "1372/QĐ-UBND", "signer": "Hà Thị Minh Hạnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "24/07/2017", "sign_number": "1372/QĐ-UBND", "signer": "Hà Thị Minh Hạnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "24/07/2017", "sign_number": "1372/QĐ-UBND", "signer": "Hà Thị Minh Hạnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "24/07/2017", "sign_number": "1372/QĐ-UBND", "signer": "Hà Thị Minh Hạnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1372/QĐ-UBND 2017 thăm dò khai thác khoáng sản vật liệu thông thường Hà Giang

Điều 1. Phê duyệt đề cương, nhiệm vụ và dự toán điều chỉnh quy hoạch thăm dò, khai thác khoáng sản làm vật liệu thông thường tỉnh Hà Giang giai đoạn 2015- 2020, tầm nhìn 2030 với các nội dung sau:
...
5. Các khu vực đấu giá và khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản
IV. Phần thứ tư: Các giải pháp tổ chức thực hiện
1. Những giải pháp thực hiện quy hoạch
- Giải pháp quản lý nhà nước.
- Giải pháp về cơ chế, chính sách.
- Giải pháp về khoa học công nghệ và bảo vệ môi trường.
- Giải pháp vốn đầu tư.
2. Tổ chức thực hiện quy hoạch
V. Phần thứ năm: Kết luận và kiến nghị
C. DỰ TOÁN VÀ SẢN PHẨM QUY HOẠCH
I. Kinh phí thực hiện:
1. Nguồn vốn: vốn ngân sách nhà nước.
2. Kinh phí dự kiến
- Tổng kinh phí: 629.486.807 đồng
(Bằng chữ: Sáu trăm hai mươi chín triệu, bốn trăm tám mươi sáu ngàn, tám trăm linh bảy đồng), trong đó:
- Chi phí trong định mức: 26.554.000 đồng
- Chi phí ngoài định mức: 545.690.370 đồng
- Thuế giá trị gia tăng: 57.224.437 đồng
II. Sản phẩm quy hoạch
- Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch: 20 bộ; Báo cáo tóm tắt: 20 bộ.
- Bản đồ hiện trạng tỷ lệ 1/100.000: 10 bộ; Bản đồ quy hoạch tỷ lệ 1/100.000: 10 bộ.
- Đĩa CD lưu File dữ liệu và các File bảng biểu, bản đồ số hóa.

Content:
Các khu vực đấu giá và khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản
IV. Phần thứ tư: Các giải pháp tổ chức thực hiện
1. Những giải pháp thực hiện quy hoạch
- Giải pháp quản lý nhà nước.
- Giải pháp về cơ chế, chính sách.
- Giải pháp về khoa học công nghệ và bảo vệ môi trường.
- Giải pháp vốn đầu tư.
2. Tổ chức thực hiện quy hoạch
V. Phần thứ năm: Kết luận và kiến nghị
C. DỰ TOÁN VÀ SẢN PHẨM QUY HOẠCH
I. Kinh phí thực hiện:
1. Nguồn vốn: vốn ngân sách nhà nước.
2. Kinh phí dự kiến
- Tổng kinh phí: 629.486.807 đồng
(Bằng chữ: Sáu trăm hai mươi chín triệu, bốn trăm tám mươi sáu ngàn, tám trăm linh bảy đồng), trong đó:
- Chi phí trong định mức: 26.554.000 đồng
- Chi phí ngoài định mức: 545.690.370 đồng
- Thuế giá trị gia tăng: 57.224.437 đồng
II. Sản phẩm quy hoạch
- Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch: 20 bộ; Báo cáo tóm tắt: 20 bộ.
- Bản đồ hiện trạng tỷ lệ 1/100.000: 10 bộ; Bản đồ quy hoạch tỷ lệ 1/100.000: 10 bộ.
- Đĩa CD lưu File dữ liệu và các File bảng biểu, bản đồ số hóa.