Document: Điều 2 Quyết định 468/QĐ-UBND  duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm phường Sơn Kỳ, quận Tân Phú

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "06/02/2009", "sign_number": "468/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "06/02/2009", "sign_number": "468/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "06/02/2009", "sign_number": "468/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "06/02/2009", "sign_number": "468/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "06/02/2009", "sign_number": "468/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 468/QĐ-UBND  duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm phường Sơn Kỳ, quận Tân Phú có nội dung như sau:

Điều 2. Duyệt kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006 - 2010) phường Sơn Kỳ, quận Tân Phú với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích đến năm (ha)

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

2

3

4

5

6

7

8

Tổng diện tích đất tự nhiên

223,59

223,59

223,59

223,59

223,59

1

Đất nông nghiệp

NNP

109,93

62,43

40,43

38,35

38,35

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

2,92

2,92

2,92

2,92

2,92

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

2,92

2,92

2,92

2,92

2,92

1.1.1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

1.1.1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNC(a)

2,92

2,92

2,92

2,92

2,92

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

-

-

-

-

-

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

6,59

6,59

6,59

6,12

6,12

1.4

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

100,42

100,42

53,1

29,31

29,31

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

113,66

113,66

161,16

185,24

185,24

2.1

Đất ở

OTC

80,11

86,52

81,28

82,93

82,93

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

-

-

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

80,11

86,52

81,29

82,93

82,93

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

32,43

57,21

84,58

101,39

101,39

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,08

0,08

0,08

0,08

0,08

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

-

-

-

-

-

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

7,81

7,81

7,81

7,22

7,22

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

7,81

7,81

7,81

7,22

7,22

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

25,03

62,66

90,61

94,09

94,09

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

18,41

17,16

36,84

38,16

38,16

2.2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

5,55

3,4

3,02

2,95

2,95

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông

DNT

-

-

-

-

-

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

-

-

34,34

37,06

37,06

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

0,13

0,13

0,13

0,13

0,13

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,45

7,21

7,21

7,21

7,21

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0

0

8,58

8,58

8,58

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

-

-

-

-

-

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

-

-

-

-

-

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

1,12

1,12

1,12

0,92

0,92

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích CMĐSD trong kỳ kế hoạch

Phân theo từng năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

71,58

-

41,47

29,76

0,35

-

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN/PNN

-

-

-

-

-

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,47

-

0,17

0,30

0,00

-

1.4

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

71,11

-

41,30

29,46

0,35

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở

PN0(a)/PN1(a)

-

-

-

-

-

-

4

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKT(a)/OTC

1,20

-

1,06

0,14

-

-

4.1

Đất chuyên dùng

CDG/OTC

1,20

-

1,06

0,14

-

-

4.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS/OTC

-

-

-

-

-

-

4.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/OTC

-

-

-

-

-

-

4.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK/OTC

-

-

-

-

-

-

4.1.4

Đất có mục đích công cộng

CCC/OTC

1,20

-

1,06

0,14

-

4.2

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN/OTC

-

-

-

-

-

-

4.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/OTC

-

-

-

-

-

-

4.4

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN/OTC

-

-

-

-

-

-

4.5

Đất phi nông nghiệp khác

PNK/OTC

-

-

-

-

-

-

3. Kế hoạch thu hồi đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất phải thu hồi

Mã

Diện tích cần thu hồi trong kỳ kế hoạch

Phân theo từng năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

71,58

-

41,47

29,76

0,35

-

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

-

-

-

-

-

-

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

-

-

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,47

-

0,17

0,30

-

-

1.4

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

71,11

-

41,30

29,46

0,35

-

2

Đất phi nông nghiệp

NKN

17,73

-

8,88

6,08

2,77

-

2.1

Đất ở

OTC

15,74

-

7,75

5,23

2,75

-

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

15,74

-

7,75

5,23

2,75

-

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

1,79

-

1,06

0,71

0,02

-

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

-

-

-

-

-

-

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

-

-

-

-

-

-

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

0,59

-

-

0,57

0,02

-

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

1,20

-

1,06

0,14

0,00

-

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,20

-

0,07

0,13

0,00

-

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

Content:
Điều 2. Duyệt kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006 - 2010) phường Sơn Kỳ, quận Tân Phú với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích đến năm (ha)

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

2

3

4

5

6

7

8

Tổng diện tích đất tự nhiên

223,59

223,59

223,59

223,59

223,59

1

Đất nông nghiệp

NNP

109,93

62,43

40,43

38,35

38,35

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

2,92

2,92

2,92

2,92

2,92

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

2,92

2,92

2,92

2,92

2,92

1.1.1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

1.1.1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNC(a)

2,92

2,92

2,92

2,92

2,92

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

-

-

-

-

-

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

6,59

6,59

6,59

6,12

6,12

1.4

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

100,42

100,42

53,1

29,31

29,31

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

113,66

113,66

161,16

185,24

185,24

2.1

Đất ở

OTC

80,11

86,52

81,28

82,93

82,93

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

-

-

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

80,11

86,52

81,29

82,93

82,93

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

32,43

57,21

84,58

101,39

101,39

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,08

0,08

0,08

0,08

0,08

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

-

-

-

-

-

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

7,81

7,81

7,81

7,22

7,22

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

7,81

7,81

7,81

7,22

7,22

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

25,03

62,66

90,61

94,09

94,09

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

18,41

17,16

36,84

38,16

38,16

2.2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

5,55

3,4

3,02

2,95

2,95

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông

DNT

-

-

-

-

-

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

-

-

34,34

37,06

37,06

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

0,13

0,13

0,13

0,13

0,13

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,45

7,21

7,21

7,21

7,21

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0

0

8,58

8,58

8,58

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

-

-

-

-

-

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

-

-

-

-

-

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

1,12

1,12

1,12

0,92

0,92

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích CMĐSD trong kỳ kế hoạch

Phân theo từng năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

71,58

-

41,47

29,76

0,35

-

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN/PNN

-

-

-

-

-

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,47

-

0,17

0,30

0,00

-

1.4

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

71,11

-

41,30

29,46

0,35

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở

PN0(a)/PN1(a)

-

-

-

-

-

-

4

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKT(a)/OTC

1,20

-

1,06

0,14

-

-

4.1

Đất chuyên dùng

CDG/OTC

1,20

-

1,06

0,14

-

-

4.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS/OTC

-

-

-

-

-

-

4.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/OTC

-

-

-

-

-

-

4.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK/OTC

-

-

-

-

-

-

4.1.4

Đất có mục đích công cộng

CCC/OTC

1,20

-

1,06

0,14

-

4.2

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN/OTC

-

-

-

-

-

-

4.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/OTC

-

-

-

-

-

-

4.4

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN/OTC

-

-

-

-

-

-

4.5

Đất phi nông nghiệp khác

PNK/OTC

-

-

-

-

-

-

3. Kế hoạch thu hồi đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất phải thu hồi

Mã

Diện tích cần thu hồi trong kỳ kế hoạch

Phân theo từng năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

71,58

-

41,47

29,76

0,35

-

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

-

-

-

-

-

-

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

-

-

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,47

-

0,17

0,30

-

-

1.4

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

71,11

-

41,30

29,46

0,35

-

2

Đất phi nông nghiệp

NKN

17,73

-

8,88

6,08

2,77

-

2.1

Đất ở

OTC

15,74

-

7,75

5,23

2,75

-

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

15,74

-

7,75

5,23

2,75

-

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

1,79

-

1,06

0,71

0,02

-

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

-

-

-

-

-

-

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

-

-

-

-

-

-

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

0,59

-

-

0,57

0,02

-

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

1,20

-

1,06

0,14

0,00

-

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,20

-

0,07

0,13

0,00

-

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-