Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1686/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Tam Kỳ Quảng Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "31/05/2018", "sign_number": "1686/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "31/05/2018", "sign_number": "1686/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "31/05/2018", "sign_number": "1686/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "31/05/2018", "sign_number": "1686/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "31/05/2018", "sign_number": "1686/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1686/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Tam Kỳ Quảng Nam

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích

Diện tích Phân theo đơn vị hành chính

Phường An Mỹ

Phường An Phú

Phường An Sơn

Phường An Xuân

Phường Hòa Hương

Phường Hòa Thuận

Phường Phước Hòa

Xã Tam Phú

Xã Tam Thanh

Xã Tam Thăng

Xã Tam Ngọc

Phường Tân Thạnh

Phường Trường Xuân

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất Nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

342,34

9,10

49,24

9,48

1,86

8,61

41,30

0,54

11,62

4,11

114,92

6,22

62,74

22,60

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

110,51

0,22

7,40

1,50

-

5,21

12,50

-

2,94

-

11,00

0,28

56,55

12,90

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

102,36

-

7,40

1,50

-

5,21

10,90

-

1,51

-

11,00

0,08

56,55

8,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

106,03

1,65

28,05

2,82

0,40

1,69

3,80

0,15

1,42

-

59,46

0,95

1,59

4,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

120,35

7,21

13,79

5,16

1,46

1,70

25,00

0,39

6,00

2,94

41,46

4,99

4,60

5,65

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

3,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3,00

-

-

-

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2,45

0,02

-

-

-

-

-

-

1,26

1,17

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp

PNN

6,55

0,06

2,38

0,50

0,02

-

0,55

0,08

-

0,20

0,12

-

2,64

-

2.1

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

6,55

0,06

2,38

0,50

0,02

-

0,55

0,08

-

0,20

0,12

-

2,64

-

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích

Diện tích Phân theo đơn vị hành chính

Phường An Mỹ

Phường An Phú

Phường An Sơn

Phường An Xuân

Phường Hòa Hương

Phường Hòa Thuận

Phường Phước Hòa

Xã Tam Phú

Xã Tam Thanh

Xã Tam Thăng

Xã Tam Ngọc

Phường Tân Thạnh

Phường Trường Xuân

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất Nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

342,34

9,10

49,24

9,48

1,86

8,61

41,30

0,54

11,62

4,11

114,92

6,22

62,74

22,60

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

110,51

0,22

7,40

1,50

-

5,21

12,50

-

2,94

-

11,00

0,28

56,55

12,90

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

102,36

-

7,40

1,50

-

5,21

10,90

-

1,51

-

11,00

0,08

56,55

8,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

106,03

1,65

28,05

2,82

0,40

1,69

3,80

0,15

1,42

-

59,46

0,95

1,59

4,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

120,35

7,21

13,79

5,16

1,46

1,70

25,00

0,39

6,00

2,94

41,46

4,99

4,60

5,65

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

3,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3,00

-

-

-

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2,45

0,02

-

-

-

-

-

-

1,26

1,17

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp

PNN

6,55

0,06

2,38

0,50

0,02

-

0,55

0,08

-

0,20

0,12

-

2,64

-

2.1

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

6,55

0,06

2,38

0,50

0,02

-

0,55

0,08

-

0,20

0,12

-

2,64

-