Document: Điều 1 Quyết định 27/2010/QĐ-UBND mức thu lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "10/09/2010", "sign_number": "27/2010/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thành Lập", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "10/09/2010", "sign_number": "27/2010/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thành Lập", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "10/09/2010", "sign_number": "27/2010/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thành Lập", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "10/09/2010", "sign_number": "27/2010/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thành Lập", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "10/09/2010", "sign_number": "27/2010/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thành Lập", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 27/2010/QĐ-UBND mức thu lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành quy định mức thu lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Hậu Giang, như sau:

LỆ PHÍ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT

ĐVT

KHU VỰC PHƯỜNG

KHU VỰC THỊ TRẤN, XÃ

Số tiền

Số tiền

Hộ gia đình, cá nhân

Tổ chức

Hộ gia đình, cá nhân

Tổ chức

I

Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (cấp lần đầu và những trường hợp biến động được cấp giấy mới)

Cấp lần đầu và những trường hợp biến động được cấp giấy mới

Cấp lần đầu

Những trường hợp biến động cấp giấy mới

1

Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

Đồng/giấy

25.000

100.000

Không thu

10.000

100.000

2

- - Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở
- Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và tài sản khác gắn liền với đất

nt

50.000

200.000

Không thu

20.000

200.000

3

Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

nt

70.000

300.000

Không thu

40.000

300.000

1

- Chứng nhận quyền sở hữu nhà ở
- Chứng nhận tài sản khác gắn liền với đất

Đồng/giấy

25.000

100.000

Không thu

20.000

100.000

2

Chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

nt

50.000

200.000

Không thu

40.000

200.000

III

Cấp lại, cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (chỉ thu lệ phí cấp lại, cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất)

1

Cấp lại, cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

Đồng/giấy

20.000

20.000

10.000

20.000

2

- - Cấp lại, cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở
- Cấp lại, cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và tài sản khác gắn liền với đất
- Cấp lại, cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

nt

40.000

40.000

20.000

40.000

IV

Các trường hợp biến động không cấp Giấy chứng nhận mới

Xác nhận thay đổi vào Giấy chứng nhận đã cấp (chỉnh lý trang 4 Giấy chứng nhận)

Đồng/giấy

15.000

20.000

7.500

20.000

Content:
Điều 1. Ban hành quy định mức thu lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Hậu Giang, như sau:

LỆ PHÍ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT

ĐVT

KHU VỰC PHƯỜNG

KHU VỰC THỊ TRẤN, XÃ

Số tiền

Số tiền

Hộ gia đình, cá nhân

Tổ chức

Hộ gia đình, cá nhân

Tổ chức

I

Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (cấp lần đầu và những trường hợp biến động được cấp giấy mới)

Cấp lần đầu và những trường hợp biến động được cấp giấy mới

Cấp lần đầu

Những trường hợp biến động cấp giấy mới

1

Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

Đồng/giấy

25.000

100.000

Không thu

10.000

100.000

2

- - Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở
- Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và tài sản khác gắn liền với đất

nt

50.000

200.000

Không thu

20.000

200.000

3

Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

nt

70.000

300.000

Không thu

40.000

300.000

1

- Chứng nhận quyền sở hữu nhà ở
- Chứng nhận tài sản khác gắn liền với đất

Đồng/giấy

25.000

100.000

Không thu

20.000

100.000

2

Chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

nt

50.000

200.000

Không thu

40.000

200.000

III

Cấp lại, cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (chỉ thu lệ phí cấp lại, cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất)

1

Cấp lại, cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

Đồng/giấy

20.000

20.000

10.000

20.000

2

- - Cấp lại, cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở
- Cấp lại, cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và tài sản khác gắn liền với đất
- Cấp lại, cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

nt

40.000

40.000

20.000

40.000

IV

Các trường hợp biến động không cấp Giấy chứng nhận mới

Xác nhận thay đổi vào Giấy chứng nhận đã cấp (chỉnh lý trang 4 Giấy chứng nhận)

Đồng/giấy

15.000

20.000

7.500

20.000