Document: Điểm c Khoản 7 Điều 1 Quyết định 26/QĐ-UBND 2017 Kế hoạch phòng chống bệnh lở mồm long móng Quảng Ngãi

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "06/01/2017", "sign_number": "26/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "06/01/2017", "sign_number": "26/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "06/01/2017", "sign_number": "26/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "06/01/2017", "sign_number": "26/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "06/01/2017", "sign_number": "26/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm c Khoản 7 Điều 1 Quyết định 26/QĐ-UBND 2017 Kế hoạch phòng chống bệnh lở mồm long móng Quảng Ngãi

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch phòng chống bệnh lở mồm long móng gia súc trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2017-2020, với các nội dung sau:
...
7. Kinh phí thực hiện
...
c) Phân kỳ theo năm các địa phương, đơn vị:
Đơn vị tính: 1000 đồng

TT

Đơn vị

Năm 2017

Năm 2018

Năm 2019

Năm 2020

Tổng cộng

I

Ngân sách tỉnh

4.926.600

5.173.440

5.432.520

5.703.840

21.236.400

Chi cục CN và Thú y

4.926.600

5.173.440

5.432.520

5.703.840

21.236.400

II

Ngân sách huyện, TP

1.442.000

1.442.000

1.442.000

1.442.000

5.768.000

1

Bình Sơn

190.000

190.000

190.000

190.000

760.000

2

Sơn Tịnh

133.200

133.200

133.200

133.200

532.800

3

TP. Quảng Ngãi

100.000

100.000

100.000

100.000

400.000

4

Tư Nghĩa

93.600

93.600

93.600

93.600

374.400

5

Nghĩa Hành

86.000

86.000

86.000

86.000

344.000

6

Mộ Đức

106.800

106.800

106.800

106.800

427.200

7

Đức Phổ

106.400

106.400

106.400

106.400

425.600

8

Ba Tơ

200.000

200.000

200.000

200.000

800.000

9

Trà Bồng

65.200

65.200

65.200

65.200

260.800

10

Sơn Hà

228.000

228.000

228.000

228.000

912.000

11

Sơn Tây

64.000

64.000

64.000

64.000

256.000

12

Minh Long

41.800

41.800

41.800

41 800

167.200

13

Tây Trà

27.000

27.000

27.000

27.000

108.000

Tổng cộng

6.368.600

6.615.440

6.874.520

7.145.840

27.004.400

(Chi tiết kinh phí kèm theo phụ lục 1, 2)

Content:
Phân kỳ theo năm các địa phương, đơn vị:
Đơn vị tính: 1000 đồng

TT

Đơn vị

Năm 2017

Năm 2018

Năm 2019

Năm 2020

Tổng cộng

I

Ngân sách tỉnh

4.926.600

5.173.440

5.432.520

5.703.840

21.236.400

Chi cục CN và Thú y

4.926.600

5.173.440

5.432.520

5.703.840

21.236.400

II

Ngân sách huyện, TP

1.442.000

1.442.000

1.442.000

1.442.000

5.768.000

1

Bình Sơn

190.000

190.000

190.000

190.000

760.000

2

Sơn Tịnh

133.200

133.200

133.200

133.200

532.800

3

TP. Quảng Ngãi

100.000

100.000

100.000

100.000

400.000

4

Tư Nghĩa

93.600

93.600

93.600

93.600

374.400

5

Nghĩa Hành

86.000

86.000

86.000

86.000

344.000

6

Mộ Đức

106.800

106.800

106.800

106.800

427.200

7

Đức Phổ

106.400

106.400

106.400

106.400

425.600

8

Ba Tơ

200.000

200.000

200.000

200.000

800.000

9

Trà Bồng

65.200

65.200

65.200

65.200

260.800

10

Sơn Hà

228.000

228.000

228.000

228.000

912.000

11

Sơn Tây

64.000

64.000

64.000

64.000

256.000

12

Minh Long

41.800

41.800

41.800

41 800

167.200

13

Tây Trà

27.000

27.000

27.000

27.000

108.000

Tổng cộng

6.368.600

6.615.440

6.874.520

7.145.840

27.004.400

(Chi tiết kinh phí kèm theo phụ lục 1, 2)