Document: Điểm a Khoản 4 Điều 2 Quyết định 16/2017/QĐ-UBND quy định bảng giá tính lệ phí trước bạ nhà Bình Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "21/07/2017", "sign_number": "16/2017/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Liêm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "21/07/2017", "sign_number": "16/2017/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Liêm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "21/07/2017", "sign_number": "16/2017/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Liêm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "21/07/2017", "sign_number": "16/2017/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Liêm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "21/07/2017", "sign_number": "16/2017/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Liêm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 4 Điều 2 Quyết định 16/2017/QĐ-UBND quy định bảng giá tính lệ phí trước bạ nhà Bình Dương

Điều 2. : Giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà
...
4.650.000

7

Nhà 2-3 tầng; khung, sàn BTCT; mái lợp ngói hoặc tôn; tường xây gạch và các loại nhà 2-3 tầng khác.

4.420.000

8

Nhà từ 4 - 5 tầng; khung, sàn, mái bằng BTCT; lợp ngói; móng gia cố bằng cọc BTCT.

7.320.000

9

Nhà từ 4 - 5 tầng; khung, sàn bằng BTCT; lợp ngói; không gia cố móng bằng cọc BTCT.

7.000.000

10

Nhà từ 4 - 5 tầng; khung, sàn bằng BTCT; lợp tôn; không gia cố móng bằng cọc BTCT.

6.740.000

11

Nhà từ 6 - 8 tầng; khung, sàn, mái bằng BTCT; lợp ngói; móng gia cố bằng cọc BTCT.

7.550.000

12

Nhà từ 6 - 8 tầng; khung, sàn bằng BTCT; lợp ngói; không gia cố móng bằng cọc BTCT.

7.210.000

13

Nhà từ 6 - 8 tầng; khung, sàn bằng BTCT; lợp tôn; không gia cố móng bằng cọc BTCT.

7.000.000

- Trường hợp nhà ở không có khu vệ sinh trong nhà áp dụng mức giá trên nhân với hệ số 0,95.
- Trường hợp nhà có gia cố móng bằng cừ tràm thì được tính thêm 555.000 đồng/m2 móng.
c) Nhà chung cư cao tầng (gọi tắt là CT) kết cấu khung bê tông cốt thép; tường bao xây gạch; sàn, mái bê tông cốt thép đổ tại chỗ, có số tầng:

Loại công trình

Giá trị (đồng/m2)

9 tầng ≤ nhà chung cư ≤ 15 tầng

9.140.000

16 tầng ≤ nhà chung cư ≤ 19 tầng

10.170.000

20 tầng ≤ nhà chung cư ≤ 25 tầng

11.310.000

26 tầng ≤ nhà chung cư ≤ 30 tầng

11.880.000

3. Tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ: Áp dụng Thông tư số 162/2014/TT-BTC ngày 06 tháng 11 năm 2014 của Bộ Tài chính quy định chế độ quản lý, tính hao mòn tài sản cố định trong các cơ quan đơn vị nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và các tổ chức có sử dụng ngân sách nhà nước;
a) Nhà biệt thự (BT)

TT

Loại

Thời gian sử dụng (năm)

Tỷ lệ (%) mỗi năm

1

Khung, sàn, mái bê tông cốt thép (BTCT); tường xây gạch; có 04 mặt nhà trông ra sân hoặc vườn; từ 03 (ba) tầng trở xuống (không kể tầng mái che cầu thang, tầng mái và tầng hầm)

80

1,25

2

Khung, sàn, mái BTCT; tường xây gạch; có 03 mặt nhà trông ra sân hoặc vườn; từ 03 (ba) tầng trở xuống (không kể tầng mái che cầu thang, tầng mái và tầng hầm)

80

1,25

3

Khung, sàn, mái BTCT; tường xây gạch; có 02 mặt nhà trông ra sân hoặc vườn; từ 03 (ba) tầng trở xuống (không kể tầng mái che cầu thang, tầng mái và tầng hầm)

80

1,25

4

Khung, sàn, mái BTCT; tường xây gạch; có 02 mặt nhà trông ra sân hoặc vườn (biệt thự song lập); từ 03 (ba) tầng trở xuống (không kể tầng mái che cầu thang, tầng mái và tầng hầm)

80

1,25

Content:
Nhà biệt thự (BT)

TT

Loại

Thời gian sử dụng (năm)

Tỷ lệ (%) mỗi năm

1

Khung, sàn, mái bê tông cốt thép (BTCT); tường xây gạch; có 04 mặt nhà trông ra sân hoặc vườn; từ 03 (btầng trở xuống (không kể tầng mái che cầu thang, tầng mái và tầng hầm)

80

1,25

2

Khung, sàn, mái BTCT; tường xây gạch; có 03 mặt nhà trông ra sân hoặc vườn; từ 03 (btầng trở xuống (không kể tầng mái che cầu thang, tầng mái và tầng hầm)

80

1,25

3

Khung, sàn, mái BTCT; tường xây gạch; có 02 mặt nhà trông ra sân hoặc vườn; từ 03 (btầng trở xuống (không kể tầng mái che cầu thang, tầng mái và tầng hầm)

80

1,25

4

Khung, sàn, mái BTCT; tường xây gạch; có 02 mặt nhà trông ra sân hoặc vườn (biệt thự song lập); từ 03 (btầng trở xuống (không kể tầng mái che cầu thang, tầng mái và tầng hầm)

80

1,25