Document: Điều 1 Quyết định 1632/QĐ-KTTT sửa đổi nội dung chế độ kế toán thuế xuất khẩu

Type: {"issuing_agency": "Tổng cục Hải quan", "promulgation_date": "31/12/2001", "sign_number": "1632/QĐ-KTTT", "signer": "Lê Mạnh Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tổng cục Hải quan", "promulgation_date": "31/12/2001", "sign_number": "1632/QĐ-KTTT", "signer": "Lê Mạnh Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tổng cục Hải quan", "promulgation_date": "31/12/2001", "sign_number": "1632/QĐ-KTTT", "signer": "Lê Mạnh Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tổng cục Hải quan", "promulgation_date": "31/12/2001", "sign_number": "1632/QĐ-KTTT", "signer": "Lê Mạnh Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tổng cục Hải quan", "promulgation_date": "31/12/2001", "sign_number": "1632/QĐ-KTTT", "signer": "Lê Mạnh Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1632/QĐ-KTTT sửa đổi nội dung chế độ kế toán thuế xuất khẩu có nội dung như sau:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của chế độ kế toán thuế xuất khẩu, nhập khẩu ban hành kèm theo QĐ số 559/QĐ-KTTT ngày 15/11/2000 của Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan như sau:
I- Chứng từ kế toán:
a- Bổ sung các chứng từ sau (có mẫu kèm theo):
1/ Quyết định truy thu thuế, chênh lệch giá (mẫu số 18/CTKT-2002).
2/ Quyết định miễn, giảm thuế (mẫu số 19/CTKT-2002).
3/ Quyết định miễn phạt chậm nộp thuế (mẫu số 20/CTKT-2002).
4/ Quyết định hoàn Lệ phí Hải quan (mẫu số 21/CTKT-2002).
5/ Quyết định chuyển loại hình nợ thuế (mẫu số 22/CTKT-2002).
b- Sửa lại nội dung các chứng từ sau (có mẫu kèm theo):
1/ Thông báo phạt chậm nộp thuế (mẫu số 02/CTKT-2002).
2/ Quyết định điều chỉnh thuế, chênh lệch giá (mẫu số 06/CTKT-2002).
II. Tài khoản kế toán:
a- Bổ sung tài khoản: 316 “Thuế tạm thu thanh khoản trong hạn”.
b- Bổ sung tài khoản: 336 “Phải hoàn thuế chuyên thu và thu khác”.
Tài khoản 336 mở các tài khoản cấp 2 như sau:
- 3361 - Hoàn thuế.
- 3362 - Hoàn phạt chậm nộp thuế.
- 3363 - Hoàn thuế phi mậu dịch.
- 3364 - Hoàn Lệ phí hải quan.
- 3365 - Hoàn phạt vi phạm hành chính.
- 3369 - Hoàn khác.
c- Bổ sung các tài khoản cấp 2 cho các tài khoản sau:
1/ Tài khoản 315 - “Phải thu về thuế tạm thu”:
- TK 3151 - Thuế xuất khẩu.
- TK 3152 - Thuế nhập khẩu.
- TK 3153 - Thuế giá trị gia tăng.
- TK 3154 - Thuế tiêu thụ đặc biệt.
- TK 3155 - Thu chênh lệch giá.
2/ Tài khoản 354 - “Số nộp NS chuyển đi khấu trừ”:
- TK 3541 - Tiền thuế.
- TK 3542 - Tiền phạt.
3/ Tài khoản 355 - “Số nộp NS chuyển đến khấu trừ”:
- TK 3551 - Tiền thuế.
- TK 3552 - Tiền phạt.
c- Bổ sung các tài khoản cấp 3 cho tài khoản 3141 “Tiền thuế”:
- TK 31411 - Thuế xuất khẩu.
- TK 31412 - Thuế nhập khẩu.
- TK 31413 - Thuế giá trị gia tăng.
- TK 31414 - Thuế tiêu thụ đặc biệt.
- TK 31415 - Thu chênh lệch giá.
d- Bổ sung, sửa đổi các tài khoản cấp 2 của tài khoản 333 - “Thanh toán thu nộp với ngân sách” như sau:
1/ Gộp các tài khoản cấp 2: TK 3337 - “Phạt chậm nộp thuế”, TK 3338 - “Lệ phí Hải quan”, TK 3339 - “Phạt vi phạm hành chính”, TK 33310 - “Thu khác” thành tài khoản 339 - “Thu khác”.
2/ Bổ sung các tài khoản cấp 2 như sau:
- TK 3337 - Ghi thu Ngân sách.
- TK 3338 - Hoàn thuế từ Bộ Tài chính.
+ 33381 - Hoàn thuế mậu dịch
+ 33382 - Hoàn thuế phi mậu dịch
III. Sổ kế toán:
Sửa lại: Sổ thanh toán với đối tượng nộp thuế tạm thu có mẫu kèm theo (Mẫu số 14/SKT/2002)
IV. Báo cáo kế toán:
a) Bổ sung các báo cáo sau (có mẫu kèm theo):
1- Báo cáo tổng hợp thuế tạm thu tại cửa khẩu dùng cho các cửa khẩu thực hiện kế toán báo sổ (Biểu số 15/BCKT-2002).
2- Báo cáo tổng hợp các khoản thu nộp tại cửa khẩu dùng cho các cửa khẩu thực hiện kế toán báo sổ (Biểu số 16/BCKT-2002).
3- Báo cáo tình hình thu nộp lệ phí hải quan (Biểu số 17/BCKT-2002).
4- Báo cáo thu phạt vi phạm hành chính (Biểu số 18/BCKT-2002).
b) Sửa lại nội dung: Báo cáo tình hình thuế tạm thu (mẫu số 05-BCKT-2002)

Content:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của chế độ kế toán thuế xuất khẩu, nhập khẩu ban hành kèm theo QĐ số 559/QĐ-KTTT ngày 15/11/2000 của Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan như sau:
I- Chứng từ kế toán:
a- Bổ sung các chứng từ sau (có mẫu kèm theo):
1/ Quyết định truy thu thuế, chênh lệch giá (mẫu số 18/CTKT-2002).
2/ Quyết định miễn, giảm thuế (mẫu số 19/CTKT-2002).
3/ Quyết định miễn phạt chậm nộp thuế (mẫu số 20/CTKT-2002).
4/ Quyết định hoàn Lệ phí Hải quan (mẫu số 21/CTKT-2002).
5/ Quyết định chuyển loại hình nợ thuế (mẫu số 22/CTKT-2002).
b- Sửa lại nội dung các chứng từ sau (có mẫu kèm theo):
1/ Thông báo phạt chậm nộp thuế (mẫu số 02/CTKT-2002).
2/ Quyết định điều chỉnh thuế, chênh lệch giá (mẫu số 06/CTKT-2002).
II. Tài khoản kế toán:
a- Bổ sung tài khoản: 316 “Thuế tạm thu thanh khoản trong hạn”.
b- Bổ sung tài khoản: 336 “Phải hoàn thuế chuyên thu và thu khác”.
Tài khoản 336 mở các tài khoản cấp 2 như sau:
- 3361 - Hoàn thuế.
- 3362 - Hoàn phạt chậm nộp thuế.
- 3363 - Hoàn thuế phi mậu dịch.
- 3364 - Hoàn Lệ phí hải quan.
- 3365 - Hoàn phạt vi phạm hành chính.
- 3369 - Hoàn khác.
c- Bổ sung các tài khoản cấp 2 cho các tài khoản sau:
1/ Tài khoản 315 - “Phải thu về thuế tạm thu”:
- TK 3151 - Thuế xuất khẩu.
- TK 3152 - Thuế nhập khẩu.
- TK 3153 - Thuế giá trị gia tăng.
- TK 3154 - Thuế tiêu thụ đặc biệt.
- TK 3155 - Thu chênh lệch giá.
2/ Tài khoản 354 - “Số nộp NS chuyển đi khấu trừ”:
- TK 3541 - Tiền thuế.
- TK 3542 - Tiền phạt.
3/ Tài khoản 355 - “Số nộp NS chuyển đến khấu trừ”:
- TK 3551 - Tiền thuế.
- TK 3552 - Tiền phạt.
c- Bổ sung các tài khoản cấp 3 cho tài khoản 3141 “Tiền thuế”:
- TK 31411 - Thuế xuất khẩu.
- TK 31412 - Thuế nhập khẩu.
- TK 31413 - Thuế giá trị gia tăng.
- TK 31414 - Thuế tiêu thụ đặc biệt.
- TK 31415 - Thu chênh lệch giá.
d- Bổ sung, sửa đổi các tài khoản cấp 2 của tài khoản 333 - “Thanh toán thu nộp với ngân sách” như sau:
1/ Gộp các tài khoản cấp 2: TK 3337 - “Phạt chậm nộp thuế”, TK 3338 - “Lệ phí Hải quan”, TK 3339 - “Phạt vi phạm hành chính”, TK 33310 - “Thu khác” thành tài khoản 339 - “Thu khác”.
2/ Bổ sung các tài khoản cấp 2 như sau:
- TK 3337 - Ghi thu Ngân sách.
- TK 3338 - Hoàn thuế từ Bộ Tài chính.
+ 33381 - Hoàn thuế mậu dịch
+ 33382 - Hoàn thuế phi mậu dịch
III. Sổ kế toán:
Sửa lại: Sổ thanh toán với đối tượng nộp thuế tạm thu có mẫu kèm theo (Mẫu số 14/SKT/2002)
IV. Báo cáo kế toán:
a) Bổ sung các báo cáo sau (có mẫu kèm theo):
1- Báo cáo tổng hợp thuế tạm thu tại cửa khẩu dùng cho các cửa khẩu thực hiện kế toán báo sổ (Biểu số 15/BCKT-2002).
2- Báo cáo tổng hợp các khoản thu nộp tại cửa khẩu dùng cho các cửa khẩu thực hiện kế toán báo sổ (Biểu số 16/BCKT-2002).
3- Báo cáo tình hình thu nộp lệ phí hải quan (Biểu số 17/BCKT-2002).
4- Báo cáo thu phạt vi phạm hành chính (Biểu số 18/BCKT-2002).
b) Sửa lại nội dung: Báo cáo tình hình thuế tạm thu (mẫu số 05-BCKT-2002)