Document: Điều 1 Quyết định 1499/QĐ-UBND 2020 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Yên Định tỉnh Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "29/04/2020", "sign_number": "1499/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "29/04/2020", "sign_number": "1499/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "29/04/2020", "sign_number": "1499/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "29/04/2020", "sign_number": "1499/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "29/04/2020", "sign_number": "1499/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1499/QĐ-UBND 2020 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Yên Định tỉnh Thanh Hóa có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020, huyện Yên Định với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích(ha)

Tổng diện tích

22.882,9

1

Đất nông nghiệp

NNP

14.533,76

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.578,14

3

Đất chưa sử dụng

CSD

771,00

(Có phụ biểu chi tiết số 01 kèm theo)
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

286,82

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

256,53

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

200,57

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

21,75

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

6,20

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1,04

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

1,10

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

0,72

(Có phụ biểu chi tiết số 02 kèm theo)
3. Kế hoạch thu hồi các loại đất.

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tổng cộng

161,35

1

Đất nông nghiệp

NNP

156,88

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4,47

(Có phụ biểu chi tiết số 03 kèm theo)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tổng cộng

87,90

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,09

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

87,81

(Có phụ biểu chi tiết số 04 kèm theo)
5. Danh mục công trình, dự án thực hiện trong năm 2020: Có phụ biểu chi tiết số 05 kèm theo.
6. Danh mục công trình dự án hủy bỏ trong kế hoạch sử dụng đất các năm trước:

TT

Hạng mục

Diện tích (ha)

Địa điểm (đến cấp xã)

Kế hoạch sử dụng đất hàng năm đã được phê duyệt

Di tích lịch sử - văn hóa

1

Mở rộng Nghè Đại Thúy

0,2

Xã Quý Lộc

Quyết định số 1621/QĐ- UBND ngày 03/5/2019 của UBND tỉnh

2

Xây dựng, cải tạo khu mộ Trịnh Sâm

1,3

Xã Quý Lộc

3

Quy hoạch di tích chùa Lời

0,6

Xã Yên Trung

4

Khôi phục chùa Linh Tự Bái Ân

0,5

Xã Định Thành

5

Xây dựng Phủ Cẩm và khu mộ Công chúa Bạch Hoa

1,56

Định Công

6

Di tích Nghè Trúc - Đền Bà Triệu

5,2

Xã Định Tiến

Content:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020, huyện Yên Định với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích(ha)

Tổng diện tích

22.882,9

1

Đất nông nghiệp

NNP

14.533,76

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.578,14

3

Đất chưa sử dụng

CSD

771,00

(Có phụ biểu chi tiết số 01 kèm theo)
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

286,82

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

256,53

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

200,57

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

21,75

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

6,20

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1,04

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

1,10

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

0,72

(Có phụ biểu chi tiết số 02 kèm theo)
3. Kế hoạch thu hồi các loại đất.

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tổng cộng

161,35

1

Đất nông nghiệp

NNP

156,88

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4,47

(Có phụ biểu chi tiết số 03 kèm theo)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tổng cộng

87,90

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,09

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

87,81

(Có phụ biểu chi tiết số 04 kèm theo)
5. Danh mục công trình, dự án thực hiện trong năm 2020: Có phụ biểu chi tiết số 05 kèm theo.
6. Danh mục công trình dự án hủy bỏ trong kế hoạch sử dụng đất các năm trước:

TT

Hạng mục

Diện tích (ha)

Địa điểm (đến cấp xã)

Kế hoạch sử dụng đất hàng năm đã được phê duyệt

Di tích lịch sử - văn hóa

1

Mở rộng Nghè Đại Thúy

0,2

Xã Quý Lộc

Quyết định số 1621/QĐ- UBND ngày 03/5/2019 của UBND tỉnh

2

Xây dựng, cải tạo khu mộ Trịnh Sâm

1,3

Xã Quý Lộc

3

Quy hoạch di tích chùa Lời

0,6

Xã Yên Trung

4

Khôi phục chùa Linh Tự Bái Ân

0,5

Xã Định Thành

5

Xây dựng Phủ Cẩm và khu mộ Công chúa Bạch Hoa

1,56

Định Công

6

Di tích Nghè Trúc - Đền Bà Triệu

5,2

Xã Định Tiến