Document: Khoản 3 Điều 2 Quyết định 3902/QĐ-UBND 2013 điều chỉnh quy hoạch khu dân cư Hiệp Bình Phước Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "18/07/2013", "sign_number": "3902/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "18/07/2013", "sign_number": "3902/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "18/07/2013", "sign_number": "3902/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "18/07/2013", "sign_number": "3902/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "18/07/2013", "sign_number": "3902/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 2 Quyết định 3902/QĐ-UBND 2013 điều chỉnh quy hoạch khu dân cư Hiệp Bình Phước Hồ Chí Minh

Điều 2. Nội dung điều chỉnh cục bộ quy hoạch:
...
3.058

18-21

25-40

5

A13-1

Khu nhà ở cao tầng

1,25

1.500

18-21

25-40

5-7,5

A13-2

Khu nhà ở thấp tầng

2,23

770

2-3

45-60

1,15

Đất giao thông nội bộ

0,17

2

A14

Khu nhà ở cao tầng

3,09

2.512

15-18

25-40

5

A14

Khu nhà ở thấp tầng

3.09

1293

2-3

45-60

1,15

3

A15

Khu nhà ở cao tầng

4,69

3.752

15-18

25-40

5

A15

Khu nhà ở thấp tầng

4,69

1.630

2-3

45-60

1,15

4

B15

Khu nhà ở thấp tầng

1,94

155

2-3

45-60

1,15

B15

Khu nhà ở thấp tầng

2,14

740

2-3

45-60

1,15

04

Trường mẫu giáo

0,6

1-2

25-30

0,6

04

Trường mẫu giáo

0,4

1-2

25-30

0,6

5

05

Bệnh viện đa khoa

2,03

5-18

25-30

4,5

B16

Khu nhà ở thấp tầng

2,03

700

2-3

45-60

1,15

6

01

Trường cấp 1

1,22

3-4

25-30

1,2

02

Trường cấp 2

1,2

3-4

25-30

1,2

02

Trường cấp 2

1,5

3-4

25-30

1,2

05

Bệnh viện đa khoa

1,52

5-18

25-30

4,5

Phân khu số 2:

7

A5

Khu nhà ở cao tầng

1,90

1.596

18-21

25-40

5

A5

Khu nhà ở thấp tầng

1,90

740

2-3

45-60

1,15

8

A6

Khu nhà ở cao tầng

2,51

2.022

12-15

25-35

5

A6

Khu nhà ở thấp tầng

2,51

800

2-3

45-60

1,15

9

A7

Khu nhà ở cao tầng

2,15

1.742

15-18

25-40

5

A7

Khu nhà ở thấp tầng

2,15

800

2-3

45-60

1,15

10

B4

Khu nhà ớ thấp tầng

3,56

285

2-3

45-60

1,15

B4

Khu nhà ở thấp tầng

3,72

1.450

2-3

45-60

1,15

04

Trường mẫu giáo

0,56

1-2

25-30

0,6

04

Trường mẫu giáo

0,4

1-2

25-30

0,6

Phân khu số 3:

11

A1

Khu nhà ở cao tầng

2,16

1.706

15-18

25-40

5

A1

Khu nhà ở thấp tầng

2,16

1.200

2-3

45-60

1,15

12

A2

Khu nhà ở cao tầng

3,50

2.856

18-21

25-40

5

A2-1

Khu nhà ở cao tầng

1,50

2.000

18-21

25-40

5- 7,5

A2-2

Khu nhà ở thấp tầng

1,84

1.000

2-3

45-60

1,15

Đất giao thông nội bộ

0,16

13

A3

Khu nhà ở cao tầng

2,80

2.285

18-21

25-40

5

A3

Khu nhà à thấp tầng

2,80

1.350

2-3

45-60

1,15

14

A4

Khu nhà ở cao tầng

3,02

2.467

18-21

25-40

5

A4

Khu nhà ở thấp tầng

3,02

1.462

2-3

45-60

1,15

Phân khu số 5:

15

A17

Khu nhà ở cao tầng

3,17

2.647

12-18

25-40

5

A17

Khu nhà ở thấp tầng

3,17

2.647

2-3

45-60

1,15

Phân khu số 4 và 6: Khu vực giáp cầu vượt qua sông Sài Gòn

16

A9

Khu nhà ở cao tầng

2,00

1.638

12 - 15

25-40

5

A9

Khu nhà ở cao tầng

1,94

1.638

12 - 15

25-40

5

17

B6

Khu nhà ở thấp tầng

5,64

920

2 - 3

45 - 60

1,15

B6

Khu nhà ở thấp tầng

5,56

920

2 - 3

45 - 60

1,15

18

B8

Khu nhà ở thấp tầng

1,8

252

2 - 3

45 - 60

1,15

B8

Khu nhà ở thấp tầng

1,75

252

2 - 3

45 - 60

1,15

19

B9

Khu nhà ở thấp tầng

3,46

277

2 - 3

45 - 60

1,15

B9

Khu nhà ở thấp tầng

3,29

277

2 - 3

45 - 60

1,15

Đường giao thông chính

6,33

Đường giao thông chính

6,33

Tổng cộng

63,28

30.170

Tổng cộng

63,28

23.169

Chú thích: (*) Mật độ xây dựng tính trên cơ sở toàn lô đất. Đối với các nhóm nhà ở thấp tầng, mật độ xây dựng từng lô nhà ở cần đảm bảo theo các Quy chuẩn, Tiêu chuẩn hiện hành.

- Cơ cấu sử dụng đất khu vực điều chỉnh:

STT

Loại đất

Quy hoạch được duyệt

Quy hoạch điều chỉnh cục bộ

Diện tích

Tỷ lệ

Diện tích

Tỷ lệ

(ha)

(%)

(ha)

(%)

Dân số: 30.170 người

Dân số: 23.169 người

I

Đất nhóm nhà ở

51,04

80,66

53,07

83,87

1

Đất nhóm nhà ở cao tầng

34,64

4,69

2

Đất nhóm nhà ở thấp tầng

16,40

48,38

II

Đất công trình công cộng

5,91

9,34

3,52

5,56

1

Đất giáo dục (Trường mẫu giáo, trường cấp 1&2)

3,88

2,00

2

Đất y tế (bệnh viện đa khoa)

2,03

1,52

III

Đất giao thông

6,33

10,00

6,69

10,57

Tổng cộng

63,28

100

63,28

100

- Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật toàn khu:

STT

Loại đất

Quy hoạch được duyệt

Quy hoạch điều chỉnh cục bộ

Diện tích

Tỷ lệ

Chỉ tiêu

Diện tích

Tỷ lệ

Chỉ tiêu

(ha)

(%)

m2/ người

(ha)

(%)

m2/ người

Dân số: 45.000 người

Dân số: 37.999 người

A

Đất đơn vị ở

185,11

41,14

185,62

48,85

I

Đất nhóm nhà ở

96,14

49,56

21,36

98,17

50,61

25,83

1

Đất nhóm ở cao tầng

49,69

19,74

2

Đất nhóm ở thấp tầng

43,82

75,80

3

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

2,63

2,63

II

Đất công trình dịch vụ cấp đơn vị ở

16,98

8,75

3,77

15,10

7,78

3,97

1

Đất giáo dục (trường mẫu giáo, trường cấp 1&2)

12,15

10,27

2,70

2

Đất hành chính

0,50

0,50

3

Đất thương mại dịch vụ phức hợp

4,33

4,33

III

Công viên cây xanh

32,60

16,80

7,24

32,60

16,80

8,58

1

Đất cây xanh sử dụng công cộng

5,20

5,20

2

Đất cây xanh ven sông rạch

11,10

11,10

3

Rạch và hồ điều tiết

16,30

16,30

IV

Đất giao thông

39,39

20,30

8,75

39,75

20,49

10,46

B

Đất ngoài đơn vị ở

8,89

4,58

8,38

4,32

1

Đất trường cấp 3

2,00

2,00

2

Đất bệnh viện đa khoa

2,03

1,52

3

Đất hạ tầng kỹ thuật

1,81

1,81

4

Đất cây xanh cách ly tuyến điện

3,05

3,05

Tổng cộng

194,00

100

43,11

194,00

100

51,05

- Các chỉ tiêu - quy hoạch kiến trúc toàn khu:

STT

Chỉ tiêu

Quy hoạch được duyệt

Quy hoạch điều chỉnh cục bộ

1

Diện tích đất quy hoạch

194

ha

194

ha

2

Dân số dự kiến

45.000

người

37.999

người

Mật độ dân số bình quân

232

người/ha

196

người/ha

Chỉ tiêu sử dụng đất

43

m2/người

51

m2/người

3

Mật độ xây dựng chung

30

%

35

%

4

Tầng cao tối đa toàn khu

21

tầng

21

tầng

5

Hệ số sử dụng đất toàn khu

2.2

lần

1,70

lần

- Về giao thông khu vực:
+ Cơ bản giữ nguyên theo đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 khu dân cư - công viên giải trí Hiệp Bình Phước, quận Thủ Đức, không có sự thay đổi về lộ giới các tuyến đường có liên quan trong khu vực điều chỉnh.
+ Thiết kế cầu vượt sông Sài Gòn qua quận 12 sẽ cụ thể hơn khi thực hiện đồ án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 và thiết kế kỹ thuật của cầu được phê duyệt.
- Về hệ thống hạ tầng kỹ thuật khác: Không thay đổi so với quy hoạch điều chỉnh được duyệt trước đây.
Các điểm lưu ý:
- Về hành lang trên bờ sông Sài Gòn thực hiện theo các quy định hiện hành về hành lang an toàn sông rạch.
- Về tầng cao: Số tầng bao gồm các tầng được quy định tại Thông tư số 12/2012/TT-BXD ngày 28 tháng 12 năm 2012 của Bộ Xây dựng ban hành QCVN 03:2012/BXD.
- Về chiều cao xây dựng (mét): Trong quá trình triển khai các dự án đầu tư xây dựng công trình theo quy hoạch, cần tuân thủ Nghị định số 20/2009/NĐ-CP ngày 23 tháng 02 năm 2009 của Chính phủ quy định về quản lý độ cao chướng ngại vật hàng không và các trận địa quản lý bảo vệ vùng trời Việt Nam.

Content:
3.058

18-21

25-40

5

A13-1

Khu nhà ở cao tầng

1,25

1.500

18-21

25-40

5-7,5

A13-2

Khu nhà ở thấp tầng

2,23

770

2-3

45-60

1,15

Đất giao thông nội bộ

0,17

2

A14

Khu nhà ở cao tầng

3,09

2.512

15-18

25-40

5

A14

Khu nhà ở thấp tầng

3.09

1293

2-3

45-60

1,15

3

A15

Khu nhà ở cao tầng

4,69

3.752

15-18

25-40

5

A15

Khu nhà ở thấp tầng

4,69

1.630

2-3

45-60

1,15

4

B15

Khu nhà ở thấp tầng

1,94

155

2-3

45-60

1,15

B15

Khu nhà ở thấp tầng

2,14

740

2-3

45-60

1,15

04

Trường mẫu giáo

0,6

1-2

25-30

0,6

04

Trường mẫu giáo

0,4

1-2

25-30

0,6

5

05

Bệnh viện đa khoa

2,03

5-18

25-30

4,5

B16

Khu nhà ở thấp tầng

2,03

700

2-3

45-60

1,15

6

01

Trường cấp 1

1,22

3-4

25-30

1,2

02

Trường cấp 2

1,2

3-4

25-30

1,2

02

Trường cấp 2

1,5

3-4

25-30

1,2

05

Bệnh viện đa khoa

1,52

5-18

25-30

4,5

Phân khu số 2:

7

A5

Khu nhà ở cao tầng

1,90

1.596

18-21

25-40

5

A5

Khu nhà ở thấp tầng

1,90

740

2-3

45-60

1,15

8

A6

Khu nhà ở cao tầng

2,51

2.022

12-15

25-35

5

A6

Khu nhà ở thấp tầng

2,51

800

2-3

45-60

1,15

9

A7

Khu nhà ở cao tầng

2,15

1.742

15-18

25-40

5

A7

Khu nhà ở thấp tầng

2,15

800

2-3

45-60

1,15

10

B4

Khu nhà ớ thấp tầng

3,56

285

2-3

45-60

1,15

B4

Khu nhà ở thấp tầng

3,72

1.450

2-3

45-60

1,15

04

Trường mẫu giáo

0,56

1-2

25-30

0,6

04

Trường mẫu giáo

0,4

1-2

25-30

0,6

Phân khu số 3:

11

A1

Khu nhà ở cao tầng

2,16

1.706

15-18

25-40

5

A1

Khu nhà ở thấp tầng

2,16

1.200

2-3

45-60

1,15

12

A2

Khu nhà ở cao tầng

3,50

2.856

18-21

25-40

5

A2-1

Khu nhà ở cao tầng

1,50

2.000

18-21

25-40

5- 7,5

A2-2

Khu nhà ở thấp tầng

1,84

1.000

2-3

45-60

1,15

Đất giao thông nội bộ

0,16

13

A3

Khu nhà ở cao tầng

2,80

2.285

18-21

25-40

5

A3

Khu nhà à thấp tầng

2,80

1.350

2-3

45-60

1,15

14

A4

Khu nhà ở cao tầng

3,02

2.467

18-21

25-40

5

A4

Khu nhà ở thấp tầng

3,02

1.462

2-3

45-60

1,15

Phân khu số 5:

15

A17

Khu nhà ở cao tầng

3,17

2.647

12-18

25-40

5

A17

Khu nhà ở thấp tầng

3,17

2.647

2-3

45-60

1,15

Phân khu số 4 và 6: Khu vực giáp cầu vượt qua sông Sài Gòn

16

A9

Khu nhà ở cao tầng

2,00

1.638

12 - 15

25-40

5

A9

Khu nhà ở cao tầng

1,94

1.638

12 - 15

25-40

5

17

B6

Khu nhà ở thấp tầng

5,64

920

2 - 3

45 - 60

1,15

B6

Khu nhà ở thấp tầng

5,56

920

2 - 3

45 - 60

1,15

18

B8

Khu nhà ở thấp tầng

1,8

252

2 - 3

45 - 60

1,15

B8

Khu nhà ở thấp tầng

1,75

252

2 - 3

45 - 60

1,15

19

B9

Khu nhà ở thấp tầng

3,46

277

2 - 3

45 - 60

1,15

B9

Khu nhà ở thấp tầng

3,29

277

2 - 3

45 - 60

1,15

Đường giao thông chính

6,33

Đường giao thông chính

6,33

Tổng cộng

63,28

30.170

Tổng cộng

63,28

23.169

Chú thích: (*) Mật độ xây dựng tính trên cơ sở toàn lô đất. Đối với các nhóm nhà ở thấp tầng, mật độ xây dựng từng lô nhà ở cần đảm bảo theo các Quy chuẩn, Tiêu chuẩn hiện hành.

- Cơ cấu sử dụng đất khu vực điều chỉnh:

STT

Loại đất

Quy hoạch được duyệt

Quy hoạch điều chỉnh cục bộ

Diện tích

Tỷ lệ

Diện tích

Tỷ lệ

(ha)

(%)

(ha)

(%)

Dân số: 30.170 người

Dân số: 23.169 người

I

Đất nhóm nhà ở

51,04

80,66

53,07

83,87

1

Đất nhóm nhà ở cao tầng

34,64

4,69

2

Đất nhóm nhà ở thấp tầng

16,40

48,38

II

Đất công trình công cộng

5,91

9,34

3,52

5,56

1

Đất giáo dục (Trường mẫu giáo, trường cấp 1&2)

3,88

2,00

2

Đất y tế (bệnh viện đa khoa)

2,03

1,52

III

Đất giao thông

6,33

10,00

6,69

10,57

Tổng cộng

63,28

100

63,28

100

- Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật toàn khu:

STT

Loại đất

Quy hoạch được duyệt

Quy hoạch điều chỉnh cục bộ

Diện tích

Tỷ lệ

Chỉ tiêu

Diện tích

Tỷ lệ

Chỉ tiêu

(ha)

(%)

m2/ người

(ha)

(%)

m2/ người

Dân số: 45.000 người

Dân số: 37.999 người

A

Đất đơn vị ở

185,11

41,14

185,62

48,85

I

Đất nhóm nhà ở

96,14

49,56

21,36

98,17

50,61

25,83

1

Đất nhóm ở cao tầng

49,69

19,74

2

Đất nhóm ở thấp tầng

43,82

75,80

3

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

2,63

2,63

II

Đất công trình dịch vụ cấp đơn vị ở

16,98

8,75

3,77

15,10

7,78

3,97

1

Đất giáo dục (trường mẫu giáo, trường cấp 1&2)

12,15

10,27

2,70

2

Đất hành chính

0,50

0,50

3

Đất thương mại dịch vụ phức hợp

4,33

4,33

III

Công viên cây xanh

32,60

16,80

7,24

32,60

16,80

8,58

1

Đất cây xanh sử dụng công cộng

5,20

5,20

2

Đất cây xanh ven sông rạch

11,10

11,10

3

Rạch và hồ điều tiết

16,30

16,30

IV

Đất giao thông

39,39

20,30

8,75

39,75

20,49

10,46

B

Đất ngoài đơn vị ở

8,89

4,58

8,38

4,32

1

Đất trường cấp 3

2,00

2,00

2

Đất bệnh viện đa khoa

2,03

1,52

3

Đất hạ tầng kỹ thuật

1,81

1,81

4

Đất cây xanh cách ly tuyến điện

3,05

3,05

Tổng cộng

194,00

100

43,11

194,00

100

51,05

- Các chỉ tiêu - quy hoạch kiến trúc toàn khu:

STT

Chỉ tiêu

Quy hoạch được duyệt

Quy hoạch điều chỉnh cục bộ

1

Diện tích đất quy hoạch

194

ha

194

ha

2

Dân số dự kiến

45.000

người

37.999

người

Mật độ dân số bình quân

232

người/ha

196

người/ha

Chỉ tiêu sử dụng đất

43

m2/người

51

m2/người

3

Mật độ xây dựng chung

30

%

35

%

4

Tầng cao tối đa toàn khu

21

tầng

21

tầng

5

Hệ số sử dụng đất toàn khu

2.2

lần

1,70

lần

- Về giao thông khu vực:
+ Cơ bản giữ nguyên theo đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 khu dân cư - công viên giải trí Hiệp Bình Phước, quận Thủ Đức, không có sự thay đổi về lộ giới các tuyến đường có liên quan trong khu vực điều chỉnh.
+ Thiết kế cầu vượt sông Sài Gòn qua quận 12 sẽ cụ thể hơn khi thực hiện đồ án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 và thiết kế kỹ thuật của cầu được phê duyệt.
- Về hệ thống hạ tầng kỹ thuật khác: Không thay đổi so với quy hoạch điều chỉnh được duyệt trước đây.
Các điểm lưu ý:
- Về hành lang trên bờ sông Sài Gòn thực hiện theo các quy định hiện hành về hành lang an toàn sông rạch.
- Về tầng cao: Số tầng bao gồm các tầng được quy định tại Thông tư số 12/2012/TT-BXD ngày 28 tháng 12 năm 2012 của Bộ Xây dựng ban hành QCVN 03:2012/BXD.
- Về chiều cao xây dựng (mét): Trong quá trình triển khai các dự án đầu tư xây dựng công trình theo quy hoạch, cần tuân thủ Nghị định số 20/2009/NĐ-CP ngày 23 tháng 02 năm 2009 của Chính phủ quy định về quản lý độ cao chướng ngại vật hàng không và các trận địa quản lý bảo vệ vùng trời Việt Nam.