Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 542/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Long Điền Bà Rịa Vũng Tàu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "12/03/2019", "sign_number": "542/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tuấn Quốc", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "12/03/2019", "sign_number": "542/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tuấn Quốc", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "12/03/2019", "sign_number": "542/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tuấn Quốc", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "12/03/2019", "sign_number": "542/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tuấn Quốc", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "12/03/2019", "sign_number": "542/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tuấn Quốc", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 542/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Long Điền Bà Rịa Vũng Tàu

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 huyện Long Điền với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.704,07

92,70

530,24

472,02

479,17

313,26

452,25

364,42

2.1

Đất quốc phòng

CQP

122,62

5,00

14,05

1,33

102,25

2.2

Đất an ninh

CAN

10,91

0,24

7,24

2,65

0,24

0,12

0,14

0,27

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

38,02

38,02

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

91,42

5,91

8,91

54,17

3,76

17,75

0,92

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

77,33

1,16

19,28

0,36

8,01

25,19

23,33

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SK.S

2.9

Đất hạ tầng

DHT

837,87

52,91

201,95

157,94

160,58

89,47

63,64

111,39

2.9.5

Đất cơ sở văn hóa

DVH

9,22

0,40

4,26

1,37

2,06

0,48

0,40

0,25

2.9.6

Đất cơ sở y tế

ĐYT

7,03

1,15

4,89

0,26

0,32

0,09

0,15

0,16

2.9.7

Đất cơ sở giáo dục- đào tạo

DGD

61,62

2,17

5,45

9,22

17,66

11,20

13,02

2,91

2.9.8

Đất cơ sở thể dục- thể thao

DTT

15,18

1,35

7,05

0,33

2,50

0,48

2,04

1,43

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

25,12

2,89

18,71

2,99

0,52

2.11

Đất có danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DIU

0,17

0,11

0,06

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

455,27

31,48

89,09

146,29

128,61

59,79

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

332,19

156,56

175,63

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

15,61

0,41

0,64

13,02

0,45

0,16

0,43

0,50

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

8,90

0,70

1,77

5,61

0,34

0,48

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

48,63

0,83

5,24

3,76

13,20

5,34

5,66

14,60

2.19

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, NHT

NTD

68,88

4,61

10,28

18,24

6,68

2,17

3,87

23,03

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

48,30

0,07

48,24

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

4,81

0,75

0,38

0,29

0,33

0,67

0,98

1,43

2.22

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

6,02

0,78

0,39

1,72

2,53

0,59

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

7,14

0,31

2,09

2,28

0,57

0,42

0,58

0,89

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

458,83

136,62

86,66

1,36

37,56

196,63

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

37,41

3,07

34,34

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

6,25

6,25

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0,27

0,27

4

Đất khu công nghệ cao (*)

KCN

5

Đất khu kinh tế (*)

KKT

6

Đất đô thị (*)

KDT

2.549,45

1.431,85

1.117,60

Ghi chú: (*) Không tổng hợp khi tính diện tích
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Nhứt

Xã An Ngãi

TT Long Điền

TT Long Hải

Xã Phước Hưng

Xã Phước Tỉnh

Xã Tam Phước

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + (6) + …

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

58,35

36,21

2,36

5,95

4,02

2,93

6,88

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,57

0,46

0,11

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,11

0,11

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

19,63

11,22

1,91

4,42

1,32

0,75

0,01

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

34,01

23,33

0,88

1,15

1,78

6,87

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

3,81

1,2

0,01

0,65

1,55

0,4

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,33

0,33

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5,32

1,04

0,1

1,76

1,03

1,08

0,32

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,38

0,37

0,01

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,55

0,31

0,06

0,18

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất hạ tầng

DHT

1,06

0,25

0,01

0,34

0,05

0,09

0,32

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất có danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thãi, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,25

0,79

0,8

0,66

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,76

0,03

0,73

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,04

0,04

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,03

0,01

0,02

2.17

Đất cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, NHT

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SK.X

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,01

0,01

2.22

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

0,07

0,07

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,18

0,05

0,13

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Content:
2.704,07

92,70

530,24

472,02

479,17

313,26

452,25

364,42

2.1

Đất quốc phòng

CQP

122,62

5,00

14,05

1,33

102,25

2.2

Đất an ninh

CAN

10,91

0,24

7,24

2,65

0,24

0,12

0,14

0,27

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

38,02

38,02

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

91,42

5,91

8,91

54,17

3,76

17,75

0,92

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

77,33

1,16

19,28

0,36

8,01

25,19

23,33

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SK.S

2.9

Đất hạ tầng

DHT

837,87

52,91

201,95

157,94

160,58

89,47

63,64

111,39

2.9.5

Đất cơ sở văn hóa

DVH

9,22

0,40

4,26

1,37

2,06

0,48

0,40

0,25

2.9.6

Đất cơ sở y tế

ĐYT

7,03

1,15

4,89

0,26

0,32

0,09

0,15

0,16

2.9.7

Đất cơ sở giáo dục- đào tạo

DGD

61,62

2,17

5,45

9,22

17,66

11,20

13,02

2,91

2.9.8

Đất cơ sở thể dục- thể thao

DTT

15,18

1,35

7,05

0,33

2,50

0,48

2,04

1,43

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

25,12

2,89

18,71

2,99

0,52

2.11

Đất có danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DIU

0,17

0,11

0,06

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

455,27

31,48

89,09

146,29

128,61

59,79

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

332,19

156,56

175,63

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

15,61

0,41

0,64

13,02

0,45

0,16

0,43

0,50

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

8,90

0,70

1,77

5,61

0,34

0,48

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

48,63

0,83

5,24

3,76

13,20

5,34

5,66

14,60

2.19

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, NHT

NTD

68,88

4,61

10,28

18,24

6,68

2,17

3,87

23,03

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

48,30

0,07

48,24

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

4,81

0,75

0,38

0,29

0,33

0,67

0,98

1,43

2.22

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

6,02

0,78

0,39

1,72

2,53

0,59

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

7,14

0,31

2,09

2,28

0,57

0,42

0,58

0,89

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

458,83

136,62

86,66

1,36

37,56

196,63

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

37,41

3,07

34,34

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

6,25

6,25

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0,27

0,27

4

Đất khu công nghệ cao (*)

KCN

5

Đất khu kinh tế (*)

KKT

6

Đất đô thị (*)

KDT

2.549,45

1.431,85

1.117,60

Ghi chú: (*) Không tổng hợp khi tính diện tích
Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Nhứt

Xã An Ngãi

TT Long Điền

TT Long Hải

Xã Phước Hưng

Xã Phước Tỉnh

Xã Tam Phước

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + (6) + …

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

58,35

36,21

2,36

5,95

4,02

2,93

6,88

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,57

0,46

0,11

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,11

0,11

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

19,63

11,22

1,91

4,42

1,32

0,75

0,01

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

34,01

23,33

0,88

1,15

1,78

6,87

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

3,81

1,2

0,01

0,65

1,55

0,4

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,33

0,33

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5,32

1,04

0,1

1,76

1,03

1,08

0,32

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,38

0,37

0,01

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,55

0,31

0,06

0,18

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất hạ tầng

DHT

1,06

0,25

0,01

0,34

0,05

0,09

0,32

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất có danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thãi, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,25

0,79

0,8

0,66

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,76

0,03

0,73

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,04

0,04

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,03

0,01

0,02

2.17

Đất cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, NHT

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SK.X

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,01

0,01

2.22

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

0,07

0,07

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,18

0,05

0,13

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK