Document: Điều 1 Quyết định 2902/QĐ-UBND 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất Quang Bình Hà Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "2902/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Gia Long", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "2902/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Gia Long", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "2902/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Gia Long", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "2902/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Gia Long", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "2902/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Gia Long", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2902/QĐ-UBND 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất Quang Bình Hà Giang có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Quang Bình với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích

cơ cấu
%

Diện tích

Cơ cấu (%)

1

Đất nông nghiệp

NNP

70.279,62

90,03

73.169,24

93,73

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.957,48

6,35

4.803,59

6,15

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa

LUC

2.556,92

3,28

2.536,01

3,25

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.590,40

4,60

1.890,95

2,42

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7.133,46

9,14

6.095,51

7,81

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

17.054,82

21,85

17.564,40

22,50

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

37.099,36

47,52

42.341,00

54,24

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

26.543,66

34,00

26.543,66

34,00

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

363,06

0,47

359,75

0,46

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

81,03

0,10

114,03

0,15

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.728,09

4,78

4.776,16

6,12

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2,75

0,004

102,75

0,13

2.2

Đất an ninh

CAN

0,78

0,001

4,42

0,01

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

6,24

0,01

106,24

0,14

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,93

0,001

6,73

0,01

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

20,74

0,03

42,09

0,05

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

10,31

0,01

53,92

0,07

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

78,76

0,10

2.9

Đất phát triển hạ tầng các cấp

DHT

1.761,85

2,26

2.429,15

3,11

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1.167,77

1,50

1.296,24

1,66

-

Đất thủy lợi

DTL

72,09

0,09

109,19

0,14

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

20,30

0,03

24,83

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,37

0,01

5,82

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

43,84

0,06

51,85

0,07

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

10,80

0,01

21,49

0,03

-

Đất công trình năng lượng

DNL

389,24

0,50

802,70

1,03

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,82

0,00

1,62

0,00

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,55

0,00

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,74

0,01

27,44

0,04

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,12

0,00

5,40

0,01

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

40,29

0,05

70,81

0,09

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,24

0,00

0,24

0,00

-

Đất chợ

DCH

6,22

0,01

9,97

0,01

2.10

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

14,39

0,02

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,17

0,00

17,33

0,02

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

616,46

0,79

727,57

0,93

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

123,53

0,16

150,49

0,19

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

14,93

0,02

13,32

0,02

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,20

0,00

1,27

0,00

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,84

0,00

1,55

0,00

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.153,24

1,48

1.003,18

1,29

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

13,23

0,02

20,38

0,03

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,89

0,00

1,89

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4.057,99

5,20

120,30

0,15

II

KHU CHỨC NĂNG

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

4.758,59

6,10

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

8.631,52

11,06

5

Khu lâm nghiệp (khu rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

59.905,40

76,74

6

Khu du lịch

KDL

38,00

0,05

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

106,24

0,14

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

150,49

0,19

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

6,73

0,01

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

152,05

0,19

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

4.546,16

5,82

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

651,83

0,83

Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp tính tổng diện tích tự nhiên
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

TT.Yên Bình

Xã Bản Rịa

Xã Bằng Lang

Xã Hương Sơn

Xã Nà Khương

Xã Tân Bắc

Xã Tân Nam

Xã Tân Trịnh

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

941,96

207,49

22,07

53,24

24,98

18,72

128,01

92,37

42,74

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

147,69

20,50

1,44

5,55

4,54

3,75

23,74

10,24

11,26

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

94,75

14,61

0,39

5,54

2,21

0,01

10,22

6,76

6,57

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

208,83

79,26

3,96

8,52

9,10

8,81

10,85

14,60

12,58

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

157,37

46,56

4,71

1,94

8,38

0,68

20,24

16,13

6,27

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1,05

0,15

0,90

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

423,75

60,97

11,81

37,00

2,86

5,19

72,02

50,50

12,52

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

3,28

0,20

0,23

0,10

0,29

1,17

0,11

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

191,60

40,00

2,50

4,00

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

0,10

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

191,50

40,00

2,50

4,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

1,82

1,41

0,02

0,39

Ghi chú: (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất (các xã tiếp theo)
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Tiên Nguyên

Xã Tiên Yên

Xã Vĩ Thượng

Xã Xuân Giang

Xã Xuân Minh

Xã Yên Hà

Xã Yên Thành

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

941,96

75,37

55,07

65,78

58,71

39,05

32,32

26,05

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

147,69

14,75

10,79

8,12

21,84

3,19

4,64

3,35

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

94,75

6,50

8,37

6,65

19,74

4,41

2,77

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

208,83

13,35

8,47

9,99

7,56

8,46

6,53

6,79

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

157,37

14,58

1,17

6,51

4,96

17,28

1,37

6,58

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1,05

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

423,75

32,63

34,28

41,16

23,98

9,74

19,78

9,30

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

3,28

0,05

0,36

0,37

0,38

0,03

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

191,60

0,10

61,00

50,00

34,00

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

0,10

0,10

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

191,50

61,00

50,00

34,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

1,82

Ghi chú: (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

TT.Yên Bình

Xã Bản Rịa

Xã Bằng Lang

Xã Hương Sơn

Xã Nà Khương

Xã Tân Bắc

Xã Tân Nam

Xã Tân Trịnh

1

Đất nông nghiệp

NNP

3.831,50

35,00

370,00

110,00

60,00

515,00

20,00

1.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

40,00

10,00

1.3

Đất rừng sản xuất

RSX

3.790,00

35,00

370,00

110,00

60,00

505,00

20,00

1.4

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,50

1,50

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

106,19

5,79

1,40

3,06

2,62

0,07

3,55

40,96

2,16

2.1

Đất quốc phòng

CQP

18,38

3,00

0,25

2.2

Đất an ninh

CAN

0,08

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

3,41

3,41

2.4

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

4,00

2.5

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

14,33

3,22

2,08

0,10

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

65,65

2,33

1,40

0,06

0,54

0,07

0,14

40,71

1,96

-

Đất giao thông

DGT

8,38

1,71

1,40

0,06

1,81

-

Đất thủy lợi

DTL

2,27

0,50

1,72

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,11

0,11

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

0,71

0,60

0,07

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,70

0,70

-

Đất công trình năng lượng

DNL

51,25

0,02

0,04

0,03

38,20

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,00

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,23

0,23

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

0,04

0,04

2.8

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,30

0,20

0,10

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích (các xã tiếp theo)
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Tiên Nguyên

Xã Tiên Yên

Xã Vĩ Thượng

Xã Xuân Giang

Xã Xuân Minh

Xã Yên Hà

Xã Yên Thành

1

Đất nông nghiệp

NNP

3.831,50

1.630,00

100,00

590,00

80,00

320,00

1.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

40,00

15,00

15,00

1.3

Đất rừng sản xuất

RSX

3.790,00

1.615,00

100,00

590,00

80,00

305,00

1.4

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,50

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

106,19

12,66

0,59

4,09

0,04

5,10

9,57

14,53

2.1

Đất quốc phòng

CQP

18,38

5,18

9,95

2.2

Đất an ninh

CAN

0,08

0,08

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

3,41

2.4

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

4,00

4,00

2.5

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

14,33

4,39

4,54

2.6

Đất phát triển hạ tầng các cấp

DHT

65,65

12,66

0,59

0,09

0,04

5,02

0,04

-

Đất giao thông

DGT

8,38

3,24

0,08

0,04

0,04

-

Đất thủy lợi

DTL

2,27

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,11

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

0,71

0,04

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,70

-

Đất công trình năng lượng

DNL

51,25

7,92

0,01

5,02

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,00

1,00

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,23

0,50

0,50

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

0,04

2.8

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,30

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Quang Bình.

Content:
Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Quang Bình với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích

cơ cấu
%

Diện tích

Cơ cấu (%)

1

Đất nông nghiệp

NNP

70.279,62

90,03

73.169,24

93,73

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.957,48

6,35

4.803,59

6,15

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa

LUC

2.556,92

3,28

2.536,01

3,25

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.590,40

4,60

1.890,95

2,42

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7.133,46

9,14

6.095,51

7,81

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

17.054,82

21,85

17.564,40

22,50

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

37.099,36

47,52

42.341,00

54,24

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

26.543,66

34,00

26.543,66

34,00

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

363,06

0,47

359,75

0,46

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

81,03

0,10

114,03

0,15

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.728,09

4,78

4.776,16

6,12

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2,75

0,004

102,75

0,13

2.2

Đất an ninh

CAN

0,78

0,001

4,42

0,01

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

6,24

0,01

106,24

0,14

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,93

0,001

6,73

0,01

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

20,74

0,03

42,09

0,05

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

10,31

0,01

53,92

0,07

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

78,76

0,10

2.9

Đất phát triển hạ tầng các cấp

DHT

1.761,85

2,26

2.429,15

3,11

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1.167,77

1,50

1.296,24

1,66

-

Đất thủy lợi

DTL

72,09

0,09

109,19

0,14

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

20,30

0,03

24,83

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,37

0,01

5,82

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

43,84

0,06

51,85

0,07

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

10,80

0,01

21,49

0,03

-

Đất công trình năng lượng

DNL

389,24

0,50

802,70

1,03

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,82

0,00

1,62

0,00

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,55

0,00

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,74

0,01

27,44

0,04

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,12

0,00

5,40

0,01

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

40,29

0,05

70,81

0,09

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,24

0,00

0,24

0,00

-

Đất chợ

DCH

6,22

0,01

9,97

0,01

2.10

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

14,39

0,02

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,17

0,00

17,33

0,02

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

616,46

0,79

727,57

0,93

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

123,53

0,16

150,49

0,19

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

14,93

0,02

13,32

0,02

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,20

0,00

1,27

0,00

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,84

0,00

1,55

0,00

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.153,24

1,48

1.003,18

1,29

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

13,23

0,02

20,38

0,03

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,89

0,00

1,89

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4.057,99

5,20

120,30

0,15

II

KHU CHỨC NĂNG

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

4.758,59

6,10

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

8.631,52

11,06

5

Khu lâm nghiệp (khu rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

59.905,40

76,74

6

Khu du lịch

KDL

38,00

0,05

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

106,24

0,14

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

150,49

0,19

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

6,73

0,01

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

152,05

0,19

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

4.546,16

5,82

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

651,83

0,83

Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp tính tổng diện tích tự nhiên
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

TT.Yên Bình

Xã Bản Rịa

Xã Bằng Lang

Xã Hương Sơn

Xã Nà Khương

Xã Tân Bắc

Xã Tân Nam

Xã Tân Trịnh

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

941,96

207,49

22,07

53,24

24,98

18,72

128,01

92,37

42,74

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

147,69

20,50

1,44

5,55

4,54

3,75

23,74

10,24

11,26

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

94,75

14,61

0,39

5,54

2,21

0,01

10,22

6,76

6,57

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

208,83

79,26

3,96

8,52

9,10

8,81

10,85

14,60

12,58

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

157,37

46,56

4,71

1,94

8,38

0,68

20,24

16,13

6,27

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1,05

0,15

0,90

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

423,75

60,97

11,81

37,00

2,86

5,19

72,02

50,50

12,52

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

3,28

0,20

0,23

0,10

0,29

1,17

0,11

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

191,60

40,00

2,50

4,00

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

0,10

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

191,50

40,00

2,50

4,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

1,82

1,41

0,02

0,39

Ghi chú: (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất (các xã tiếp theo)
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Tiên Nguyên

Xã Tiên Yên

Xã Vĩ Thượng

Xã Xuân Giang

Xã Xuân Minh

Xã Yên Hà

Xã Yên Thành

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

941,96

75,37

55,07

65,78

58,71

39,05

32,32

26,05

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

147,69

14,75

10,79

8,12

21,84

3,19

4,64

3,35

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

94,75

6,50

8,37

6,65

19,74

4,41

2,77

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

208,83

13,35

8,47

9,99

7,56

8,46

6,53

6,79

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

157,37

14,58

1,17

6,51

4,96

17,28

1,37

6,58

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1,05

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

423,75

32,63

34,28

41,16

23,98

9,74

19,78

9,30

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

3,28

0,05

0,36

0,37

0,38

0,03

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

191,60

0,10

61,00

50,00

34,00

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

0,10

0,10

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

191,50

61,00

50,00

34,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

1,82

Ghi chú: (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

TT.Yên Bình

Xã Bản Rịa

Xã Bằng Lang

Xã Hương Sơn

Xã Nà Khương

Xã Tân Bắc

Xã Tân Nam

Xã Tân Trịnh

1

Đất nông nghiệp

NNP

3.831,50

35,00

370,00

110,00

60,00

515,00

20,00

1.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

40,00

10,00

1.3

Đất rừng sản xuất

RSX

3.790,00

35,00

370,00

110,00

60,00

505,00

20,00

1.4

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,50

1,50

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

106,19

5,79

1,40

3,06

2,62

0,07

3,55

40,96

2,16

2.1

Đất quốc phòng

CQP

18,38

3,00

0,25

2.2

Đất an ninh

CAN

0,08

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

3,41

3,41

2.4

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

4,00

2.5

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

14,33

3,22

2,08

0,10

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

65,65

2,33

1,40

0,06

0,54

0,07

0,14

40,71

1,96

-

Đất giao thông

DGT

8,38

1,71

1,40

0,06

1,81

-

Đất thủy lợi

DTL

2,27

0,50

1,72

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,11

0,11

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

0,71

0,60

0,07

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,70

0,70

-

Đất công trình năng lượng

DNL

51,25

0,02

0,04

0,03

38,20

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,00

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,23

0,23

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

0,04

0,04

2.8

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,30

0,20

0,10

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích (các xã tiếp theo)
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Tiên Nguyên

Xã Tiên Yên

Xã Vĩ Thượng

Xã Xuân Giang

Xã Xuân Minh

Xã Yên Hà

Xã Yên Thành

1

Đất nông nghiệp

NNP

3.831,50

1.630,00

100,00

590,00

80,00

320,00

1.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

40,00

15,00

15,00

1.3

Đất rừng sản xuất

RSX

3.790,00

1.615,00

100,00

590,00

80,00

305,00

1.4

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,50

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

106,19

12,66

0,59

4,09

0,04

5,10

9,57

14,53

2.1

Đất quốc phòng

CQP

18,38

5,18

9,95

2.2

Đất an ninh

CAN

0,08

0,08

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

3,41

2.4

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

4,00

4,00

2.5

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

14,33

4,39

4,54

2.6

Đất phát triển hạ tầng các cấp

DHT

65,65

12,66

0,59

0,09

0,04

5,02

0,04

-

Đất giao thông

DGT

8,38

3,24

0,08

0,04

0,04

-

Đất thủy lợi

DTL

2,27

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,11

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

0,71

0,04

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,70

-

Đất công trình năng lượng

DNL

51,25

7,92

0,01

5,02

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,00

1,00

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,23

0,50

0,50

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

0,04

2.8

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,30

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Quang Bình.