Document: Khoản 1 Điều 4 Quyết định 16/2011/QĐ-UBND đối tượng và mức trợ cấp thường xuyên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "01/07/2011", "sign_number": "16/2011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thiện", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "01/07/2011", "sign_number": "16/2011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thiện", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "01/07/2011", "sign_number": "16/2011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thiện", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "01/07/2011", "sign_number": "16/2011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thiện", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "01/07/2011", "sign_number": "16/2011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thiện", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 4 Quyết định 16/2011/QĐ-UBND đối tượng và mức trợ cấp thường xuyên

Điều 4. Mức trợ cấp thường xuyên và trợ cấp đột xuất:
1. Mức trợ cấp xã hội hàng tháng cho đối tượng bảo trợ xã hội sống tại cộng đồng do xã, phường quản lý tại Điều 1 Quyết định này quy định mức chuẩn là 180.000 đồng/người/tháng (Mức hưởng trợ cấp cho từng nhóm đối tượng cụ thể có phụ lục kèm theo). Trường hợp đối tượng thuộc diện được hưởng các mức hỗ trợ khác nhau thì chỉ được hưởng một mức cao nhất theo quy định.

Content:
Mức trợ cấp xã hội hàng tháng cho đối tượng bảo trợ xã hội sống tại cộng đồng do xã, phường quản lý tại Điều 1 Quyết định này quy định mức chuẩn là 180.000 đồng/người/tháng (Mức hưởng trợ cấp cho từng nhóm đối tượng cụ thể có phụ lục kèm theo). Trường hợp đối tượng thuộc diện được hưởng các mức hỗ trợ khác nhau thì chỉ được hưởng một mức cao nhất theo quy định.