Document: Điều 1 Quyết định 11/2015/QĐ-UBND mức trần thù lao công chứng Tổ chức hành nghề Công chứng Sơn La

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "06/04/2015", "sign_number": "11/2015/QĐ-UBND", "signer": "Lò Mai Kiên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "06/04/2015", "sign_number": "11/2015/QĐ-UBND", "signer": "Lò Mai Kiên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "06/04/2015", "sign_number": "11/2015/QĐ-UBND", "signer": "Lò Mai Kiên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "06/04/2015", "sign_number": "11/2015/QĐ-UBND", "signer": "Lò Mai Kiên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "06/04/2015", "sign_number": "11/2015/QĐ-UBND", "signer": "Lò Mai Kiên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 11/2015/QĐ-UBND mức trần thù lao công chứng Tổ chức hành nghề Công chứng Sơn La có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành mức trần thù lao công chứng áp dụng đối với các Tổ chức hành nghề Công chứng trên địa bàn tỉnh Sơn La như sau:
1. Soạn thảo hợp đồng, giao dịch (bao gồm: Soạn thảo, đánh máy và in 03 bản/trường hợp)
a) Soạn thảo hợp đồng: Tối đa không quá 500.000,0 đồng/trường hợp.
b) Soạn thảo di chúc; văn bản thỏa thuận phân chia di sản; văn bản khai nhận di sản: Tối đa không quá 500.000,0 đồng/trường hợp.
c) Soạn thảo văn bản thỏa thuận hủy bỏ hợp đồng, giao dịch: Tối đa không quá 100.000,0 đồng/trường hợp.
d) Soạn thảo văn bản từ chối nhận di sản; giấy ủy quyền: Tối đa không quá 50.000,0 đồng/trường hợp.
đ) Soạn thảo các văn bản, giấy tờ khác: Tối đa không quá 300.000,0 đồng/trường hợp.
2. Sao chụp văn bản
a) Trên khổ giấy A3: Tối đa không quá 1.000,0 đồng/trang
b) Trên khổ giấy A4: Tối đa không quá 500,0 đồng/trang
3. Biên dịch giấy tờ, văn bản
a) Biên dịch từ Tiếng nước ngoài sang Tiếng Việt:
- Từ 350 từ trở xuống: Tối đa không quá 120.000,0 đồng
- Trên 350 từ đến 700 từ: Tối đa không quá 240.000,0 đồng
- Trên 700 từ đến 1050 từ: Tối đa không quá 360.000,0 đồng
- Trên 1050 từ: Do người yêu cầu công chứng và Tổ chức hành nghề Công chứng thỏa thuận.
b) Biên dịch từ Tiếng Việt sang Tiếng nước ngoài:
- Từ 350 từ trở xuống: Tối đa không quá 150.000,0 đồng
- Trên 350 từ đến 700 từ: Tối đa không quá 300.000,0 đồng
- Trên 700 từ đến 1050 từ: Tối đa không quá 450.000,0 đồng
- Trên 1050 từ: Do người yêu cầu công chứng và Tổ chức hành nghề Công chứng thỏa thuận.
4. Dịch nói (trường hợp người yêu cầu công chứng không thông thạo tiếng Việt): Tối đa không quá 100.000,0 đồng/giờ/người.
5. Các việc khác liên quan đến việc công chứng
5.1. Công chứng ngoài giờ hành chính
5.1.1. Thực hiện tại trụ sở làm việc của Tổ chức hành nghề Công chứng: Tối đa không quá 200.000,0 đồng/trường hợp.
5.1.2. Thực hiện ngoài trụ sở làm việc của Tổ chức hành nghề Công chứng
- Trong phạm vi 5 km: Tối đa không quá 300.000,0 đồng/trường hợp;
- Từ 5 km đến 10 km: Tối đa không quá 500.000,0 đồng/trường hợp;
- Trên 10 km: Do người yêu cầu công chứng và Tổ chức hành nghề Công chứng thỏa thuận.
5.2. Thù lao công chứng khác: Do người yêu cầu công chứng và Tổ chức hành nghề Công chứng thỏa thuận theo quy định của pháp luật.
Các mức trần thù lao công chứng quy định tại Điều này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (không bao gồm phí công chứng).

Content:
Điều 1. Ban hành mức trần thù lao công chứng áp dụng đối với các Tổ chức hành nghề Công chứng trên địa bàn tỉnh Sơn La như sau:
1. Soạn thảo hợp đồng, giao dịch (bao gồm: Soạn thảo, đánh máy và in 03 bản/trường hợp)
a) Soạn thảo hợp đồng: Tối đa không quá 500.000,0 đồng/trường hợp.
b) Soạn thảo di chúc; văn bản thỏa thuận phân chia di sản; văn bản khai nhận di sản: Tối đa không quá 500.000,0 đồng/trường hợp.
c) Soạn thảo văn bản thỏa thuận hủy bỏ hợp đồng, giao dịch: Tối đa không quá 100.000,0 đồng/trường hợp.
d) Soạn thảo văn bản từ chối nhận di sản; giấy ủy quyền: Tối đa không quá 50.000,0 đồng/trường hợp.
đ) Soạn thảo các văn bản, giấy tờ khác: Tối đa không quá 300.000,0 đồng/trường hợp.
2. Sao chụp văn bản
a) Trên khổ giấy A3: Tối đa không quá 1.000,0 đồng/trang
b) Trên khổ giấy A4: Tối đa không quá 500,0 đồng/trang
3. Biên dịch giấy tờ, văn bản
a) Biên dịch từ Tiếng nước ngoài sang Tiếng Việt:
- Từ 350 từ trở xuống: Tối đa không quá 120.000,0 đồng
- Trên 350 từ đến 700 từ: Tối đa không quá 240.000,0 đồng
- Trên 700 từ đến 1050 từ: Tối đa không quá 360.000,0 đồng
- Trên 1050 từ: Do người yêu cầu công chứng và Tổ chức hành nghề Công chứng thỏa thuận.
b) Biên dịch từ Tiếng Việt sang Tiếng nước ngoài:
- Từ 350 từ trở xuống: Tối đa không quá 150.000,0 đồng
- Trên 350 từ đến 700 từ: Tối đa không quá 300.000,0 đồng
- Trên 700 từ đến 1050 từ: Tối đa không quá 450.000,0 đồng
- Trên 1050 từ: Do người yêu cầu công chứng và Tổ chức hành nghề Công chứng thỏa thuận.
4. Dịch nói (trường hợp người yêu cầu công chứng không thông thạo tiếng Việt): Tối đa không quá 100.000,0 đồng/giờ/người.
5. Các việc khác liên quan đến việc công chứng
5.1. Công chứng ngoài giờ hành chính
5.1.1. Thực hiện tại trụ sở làm việc của Tổ chức hành nghề Công chứng: Tối đa không quá 200.000,0 đồng/trường hợp.
5.1.2. Thực hiện ngoài trụ sở làm việc của Tổ chức hành nghề Công chứng
- Trong phạm vi 5 km: Tối đa không quá 300.000,0 đồng/trường hợp;
- Từ 5 km đến 10 km: Tối đa không quá 500.000,0 đồng/trường hợp;
- Trên 10 km: Do người yêu cầu công chứng và Tổ chức hành nghề Công chứng thỏa thuận.
5.2. Thù lao công chứng khác: Do người yêu cầu công chứng và Tổ chức hành nghề Công chứng thỏa thuận theo quy định của pháp luật.
Các mức trần thù lao công chứng quy định tại Điều này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (không bao gồm phí công chứng).