Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 89/QĐ-UBND 2018 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Chư Păh Gia Lai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "06/03/2018", "sign_number": "89/QĐ-UBND", "signer": "Kpă Thuyên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "06/03/2018", "sign_number": "89/QĐ-UBND", "signer": "Kpă Thuyên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "06/03/2018", "sign_number": "89/QĐ-UBND", "signer": "Kpă Thuyên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "06/03/2018", "sign_number": "89/QĐ-UBND", "signer": "Kpă Thuyên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "06/03/2018", "sign_number": "89/QĐ-UBND", "signer": "Kpă Thuyên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 89/QĐ-UBND 2018 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Chư Păh Gia Lai

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Chư Păh với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
6.488,31

270,93

270,10

273,92

507,82

359,08

512,87

2.1

Đất quốc phòng

CQP

82,12

25,00

2,00

2.2

Đất an ninh

CAN

2,74

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

50,04

50,04

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

11,94

0,13

2,00

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

74,34

3,28

5,62

21,63

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

83,33

2,00

10,64

1,00

8,42

2,00

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.597,79

126,96

165,63

167,88

462,19

225,62

257,78

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

9,74

2,00

1,40

1,89

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

659,34

77,53

67,10

46,25

20,32

61,77

76,97

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

181,02

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,58

0,29

0,37

0,60

1,08

0,38

0,37

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

7,52

0,89

0,06

0,13

0,42

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

13,96

2,37

1,00

1,53

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

146,07

13,88

5,07

10,56

0,96

11,58

17,96

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

9,69

5,00

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

20,66

1,55

1,07

2,25

0,52

1,29

1,89

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,13

2,23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

478,57

32,11

15,35

20,38

9,20

47,93

80,28

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

37,00

11,35

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

5,73

3

Đất chưa sử dụng

CSD

5.420,92

220,47

18,91

211,63

2.736,38

751,45

4

Đất khu công nghệ cao*

5

Đất khu kinh tế*

6

Đất đô thị*

Content:
6.488,31

270,93

270,10

273,92

507,82

359,08

512,87

2.1

Đất quốc phòng

CQP

82,12

25,00

2,00

2.2

Đất an ninh

CAN

2,74

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

50,04

50,04

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

11,94

0,13

2,00

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

74,34

3,28

5,62

21,63

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

83,33

2,00

10,64

1,00

8,42

2,00

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.597,79

126,96

165,63

167,88

462,19

225,62

257,78

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

9,74

2,00

1,40

1,89

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

659,34

77,53

67,10

46,25

20,32

61,77

76,97

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

181,02

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,58

0,29

0,37

0,60

1,08

0,38

0,37

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

7,52

0,89

0,06

0,13

0,42

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

13,96

2,37

1,00

1,53

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

146,07

13,88

5,07

10,56

0,96

11,58

17,96

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

9,69

5,00

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

20,66

1,55

1,07

2,25

0,52

1,29

1,89

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,13

2,23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

478,57

32,11

15,35

20,38

9,20

47,93

80,28

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

37,00

11,35

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

5,73

3

Đất chưa sử dụng

CSD

5.420,92

220,47

18,91

211,63

2.736,38

751,45

4

Đất khu công nghệ cao*

5

Đất khu kinh tế*

6

Đất đô thị*