Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2882/QĐ-UBND năm 2010 phê duyệt Đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "27/12/2010", "sign_number": "2882/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "27/12/2010", "sign_number": "2882/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "27/12/2010", "sign_number": "2882/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "27/12/2010", "sign_number": "2882/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "27/12/2010", "sign_number": "2882/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2882/QĐ-UBND năm 2010 phê duyệt Đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết

Điều 1. Phê duyệt Đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng khu thương mại, dịch vụ, công nghiệp và phân kỳ đầu tư khu công nghiệp Thạnh Lộc, huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang tỷ lệ 1/2000, quy mô 250,06ha với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3. Cơ cấu sử dụng đất
Tổng diện tích quy hoạch rộng 250,06ha, được phân kỳ thành 02 giai đoạn với cơ cấu sử dụng đất như sau:
3.1. Đất nhà máy, kho tàng, bến bãi: chiếm diện tích 160,53ha, tỷ lệ 64,21%
- Đất nhà máy: chiếm diện tích 135,96ha, tỷ lệ 54,39%;
- Đất kho tàng, bến bãi: chiếm diện tích 24,57ha, tỷ lệ 9,83%.
3.2. Đất khu kỹ thuật: chiếm diện tích 6,02ha, tỷ lệ 2,41%
- Đất khu kỹ thuật KT1: chiếm diện tích 1,26ha, tỷ lệ 0,50%;
- Đất khu kỹ thuật KT2: chiếm diện tích 3,53ha, tỷ lệ 2,20%;
- Đất trạm trung chuyển chất thải rắn: chiếm diện tích 1,23ha, tỷ lệ 0,49%.
3.3. Đất khu điều hành và khu thương mại dịch vụ chiếm diện tích 13,91ha, tỷ lệ 5,56%
- Đất trung tâm điều hành: chiếm diện tích 2,50ha, tỷ lệ 1,00%;
- Đất thương mại dịch vụ: chiếm diện tích 11,41ha, tỷ lệ 4,56%.
3.4. Đất giao thông chiếm diện tích 31,18ha, tỷ lệ 12,47%
3.5. Đất cây xanh, mặt nước chiếm diện tích 38,42ha, tỷ lệ 15,35%
- Đất cây xanh tập trung chiếm diện tích 5,26ha, tỷ lệ 2,09%;
- Đất cây xanh cách ly chiếm diện tích 31,17ha, tỷ lệ 12,47%;
- Mặt nước chiếm diện tích 1,99ha, tỷ lệ 0,79%.

Content:
Cơ cấu sử dụng đất
Tổng diện tích quy hoạch rộng 250,06ha, được phân kỳ thành 02 giai đoạn với cơ cấu sử dụng đất như sau:
3.1. Đất nhà máy, kho tàng, bến bãi: chiếm diện tích 160,53ha, tỷ lệ 64,21%
- Đất nhà máy: chiếm diện tích 135,96ha, tỷ lệ 54,39%;
- Đất kho tàng, bến bãi: chiếm diện tích 24,57ha, tỷ lệ 9,83%.
3.2. Đất khu kỹ thuật: chiếm diện tích 6,02ha, tỷ lệ 2,41%
- Đất khu kỹ thuật KT1: chiếm diện tích 1,26ha, tỷ lệ 0,50%;
- Đất khu kỹ thuật KT2: chiếm diện tích 3,53ha, tỷ lệ 2,20%;
- Đất trạm trung chuyển chất thải rắn: chiếm diện tích 1,23ha, tỷ lệ 0,49%.
3.Đất khu điều hành và khu thương mại dịch vụ chiếm diện tích 13,91ha, tỷ lệ 5,56%
- Đất trung tâm điều hành: chiếm diện tích 2,50ha, tỷ lệ 1,00%;
- Đất thương mại dịch vụ: chiếm diện tích 11,41ha, tỷ lệ 4,56%.
3.4. Đất giao thông chiếm diện tích 31,18ha, tỷ lệ 12,47%
3.5. Đất cây xanh, mặt nước chiếm diện tích 38,42ha, tỷ lệ 15,35%
- Đất cây xanh tập trung chiếm diện tích 5,26ha, tỷ lệ 2,09%;
- Đất cây xanh cách ly chiếm diện tích 31,17ha, tỷ lệ 12,47%;
- Mặt nước chiếm diện tích 1,99ha, tỷ lệ 0,79%.