Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 561/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất của huyện Bình Đại Bến Tre

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "21/03/2018", "sign_number": "561/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Lập", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "21/03/2018", "sign_number": "561/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Lập", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "21/03/2018", "sign_number": "561/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Lập", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "21/03/2018", "sign_number": "561/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Lập", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "21/03/2018", "sign_number": "561/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Lập", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 561/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất của huyện Bình Đại Bến Tre

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Bình Đại với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3.467,26

3.415,08

32,93

0,01

1.8

Đất làm muối

LMU

382,26

278,53

27,02

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

10,82

1,03

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

640,88

315,63

241,18

1.343,35

1.133,18

272,50

304,61

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,21

34,72

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,57

4,39

0,27

0,04

32,13

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,80

0,19

0,03

0,06

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng (quốc gia, tỉnh, huyện, xã)

DHT

72,53

115,75

78,85

774,40

166,77

29,35

20,80

a

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,30

0,10

0,40

0,03

0,17

b

Đất cơ sở y tế

DYT

0,12

0,27

0,23

0,16

0,08

0,12

0,09

c

Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

4,53

2,07

1,52

2,32

1,77

1,22

1,87

d

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

2,21

0,28

1,74

2,08

0,83

e

Đất cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

f

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

g

Đất giao thông

DGT

49,52

28,07

26,01

14,71

35,51

22,38

17,38

h

Đất thủy lợi

DTL

14,93

84,92

50,64

72,02

122,24

4,26

0,79

k

Đất công trình năng lượng

DNL

0,15

682,74

5,00

0,23

0,36

l

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,06

0,01

0,02

0,05

0,06

m

Đất chợ

DCH

0,86

0,26

0,05

0,27

0,03

0,28

0,14

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,01

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,25

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

57,06

54,89

44,29

33,84

36,07

36,58

42,07

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,68

0,39

0,40

0,57

0,37

0,30

0,17

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,16

0,23

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

1,34

0,43

0,44

1,12

0,66

2,05

2.19

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

8,89

8,58

3,72

6,08

12,78

4,56

3,41

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,04

0,27

0,01

0,09

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,80

0,41

0,25

0,79

1,15

1,50

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

498,17

130,63

112,54

527,15

847,78

200,96

234,55

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

(*) Không tính vào tổng diện tích tự nhiên
Trong đó:
- Đất thương mại, dịch vụ: Trên địa bàn các xã, thị trấn có kết hợp đất ở theo các tuyến giao thông chính và các khu đô thị của huyện nhưng không ảnh hưởng đến các công trình công cộng, có vị trí linh hoạt để đáp ứng được nhu cầu chuyển đổi mục đích sử dụng đất và phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.
- Đất ở nông thôn: Tại các xã, thị trấn trong huyện, trong các khu vực là nông thôn (xen lẫn với đất trồng cây lâu năm, hàng năm) nhưng không ảnh hưởng đến các công trình công cộng, có vị trí linh hoạt để đáp ứng được nhu cầu chuyển đổi mục đích sử dụng đất là đất ở nông thôn của người dân.
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT.Bình Đại

Bình Thắng

Bình Thới

Châu Hưng

Đại Hòa Lộc

(a)

(b)

(c)

(d)=(1+2+...)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.063,72

3,44

13,33

22,78

1,89

11,16

1.1

Đất trồng lúa

LUA

26,79

0,29

1,21

0,17

0,10

0,42

Trong đó: Đất chuyên lúa nước

LUC

0,19

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

20,44

1,63

0,04

0,07

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

244,86

0,25

6,08

3,81

1,75

0,81

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

417,64

2,90

4,40

18,80

9,88

1.8

Đất làm muối

LMU

354,00

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7,73

0,02

0,91

0,09

0,12

0,01

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất phát triển hạ tầng (quốc gia, tỉnh, huyện, xã)

DHT

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

7,71

0,91

0,09

0,12

0,01

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

0,02

0,02

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.7

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.8

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Phân theo đơn vị hành chính (ha]

Định Trung

Lộc Thuận

Long Định

Long Hòa

Phú Long

Phú Thuận

Phú Vang

Tam Hiệp

(a)

(b)

(c)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(10

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp

NNP

10,22

7,17

76,82

2,58

0,53

149,82

2,12

0,83

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,88

0,08

1,68

0,42

20,86

0,10

Trong đó: Đất chuyên lúa nước

LUC

0,04

0,15

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,09

0,42

0,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5,86

6,48

75,14

2,16

0,31

128,96

1,51

0,13

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3,38

0,20

0,18

0,51

0,70

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,02

0,09

0,14

6,15

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất phát triển hạ tầng (quốc gia, tỉnh, huyện, xã)

DHT

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,02

0,09

0,14

6,15

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.7

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.8

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Thạnh Phước

Thạnh Trị

Thới Lai

Thới Thuận

Thừa Đức

Vang Quới Đông

Vang Quới Tây

(a)

(b)

(c)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1.1

Đất nông nghiệp

NNP

6,74

8,66

1,38

684,24

55,60

2,27

2,14

Đất trồng lúa

LUA

0,46

0,09

0,03

Trong đó: Đất chuyên lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,08

0,02

18,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,09

3,95

1,09

0,18

2,54

1,77

2,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

6,65

4,26

0,21

330,05

35,01

0,41

0,12

1.8

Đất làm muối

LMU

354,00

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,01

0,15

0,02

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất phát triển hạ tầng (quốc gia, tỉnh, huyện, xã)

DHT

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,01

0,15

0,02

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.7

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.8

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT. Bình Đại

Bình Thắng

Bình Thới

Châu Hưng

Đại Hòa Lộc

(a)

(b)

(c)

(d)=(1+2..)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.118,95

3,44

15,83

24,78

2,04

11,36

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

28,18

0,29

1,21

0,17

0,17

0,54

Trong đó; Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

0,19

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

21,82

1,63

0,08

0,11

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

293,54

0,25

6,83

4,61

1,79

0,85

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

421,42

2,90

6,15

20,00

9,88

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

354,00

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

1,50

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

1,50

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Định Trung

Lộc Thuận

Long Định

Long Hòa

Phú Long

Phú Thuận

Phú Vang

Tam Hiệp

(a)

(b)

(c)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

11,30

7,29

76,97

4,58

0,73

194,90

2,22

1,03

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1,15

0,15

1,83

0,92

0,04

20,91

0,10

1.2

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

0,04

0,15

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,09

0,47

0,30

0,10

0,74

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

6,24

6,48

75,14

3,36

0,41

173,21

1,61

0,33

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

3,81

0,20

0,18

0,04

0,51

0,70

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

1,50

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

1,50

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LƯA/NTS

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Thạnh Phước

Thạnh Trị

Thới Lai

Thới Thuận

Thừa Đức

Vang Quới Đông

Vang Quới Tây

(a)

(b)

(c)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

7,04

9,01

1,48

684,34

55,80

2,47

2,34

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

0,58

0,09

0,03

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,08

0,08

0,03

18,11

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0,19

4,11

1,19

0,20

2,63

1,92

2,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

6,77

4,33

0,21

330,12

35,06

0,46

0,12

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

354,00

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

Content:
3.467,26

3.415,08

32,93

0,01

1.8

Đất làm muối

LMU

382,26

278,53

27,02

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

10,82

1,03

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

640,88

315,63

241,18

1.343,35

1.133,18

272,50

304,61

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,21

34,72

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,57

4,39

0,27

0,04

32,13

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,80

0,19

0,03

0,06

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng (quốc gia, tỉnh, huyện, xã)

DHT

72,53

115,75

78,85

774,40

166,77

29,35

20,80

a

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,30

0,10

0,40

0,03

0,17

b

Đất cơ sở y tế

DYT

0,12

0,27

0,23

0,16

0,08

0,12

0,09

c

Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

4,53

2,07

1,52

2,32

1,77

1,22

1,87

d

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

2,21

0,28

1,74

2,08

0,83

e

Đất cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

f

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

g

Đất giao thông

DGT

49,52

28,07

26,01

14,71

35,51

22,38

17,38

h

Đất thủy lợi

DTL

14,93

84,92

50,64

72,02

122,24

4,26

0,79

k

Đất công trình năng lượng

DNL

0,15

682,74

5,00

0,23

0,36

l

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,06

0,01

0,02

0,05

0,06

m

Đất chợ

DCH

0,86

0,26

0,05

0,27

0,03

0,28

0,14

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,01

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,25

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

57,06

54,89

44,29

33,84

36,07

36,58

42,07

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,68

0,39

0,40

0,57

0,37

0,30

0,17

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,16

0,23

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

1,34

0,43

0,44

1,12

0,66

2,05

2.19

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

8,89

8,58

3,72

6,08

12,78

4,56

3,41

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,04

0,27

0,01

0,09

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,80

0,41

0,25

0,79

1,15

1,50

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

498,17

130,63

112,54

527,15

847,78

200,96

234,55

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

(*) Không tính vào tổng diện tích tự nhiên
Trong đó:
- Đất thương mại, dịch vụ: Trên địa bàn các xã, thị trấn có kết hợp đất ở theo các tuyến giao thông chính và các khu đô thị của huyện nhưng không ảnh hưởng đến các công trình công cộng, có vị trí linh hoạt để đáp ứng được nhu cầu chuyển đổi mục đích sử dụng đất và phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.
- Đất ở nông thôn: Tại các xã, thị trấn trong huyện, trong các khu vực là nông thôn (xen lẫn với đất trồng cây lâu năm, hàng năm) nhưng không ảnh hưởng đến các công trình công cộng, có vị trí linh hoạt để đáp ứng được nhu cầu chuyển đổi mục đích sử dụng đất là đất ở nông thôn của người dân.
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT.Bình Đại

Bình Thắng

Bình Thới

Châu Hưng

Đại Hòa Lộc

(a)

(b)

(c)

(d)=(1+2+...)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.063,72

3,44

13,33

22,78

1,89

11,16

1.1

Đất trồng lúa

LUA

26,79

0,29

1,21

0,17

0,10

0,42

Trong đó: Đất chuyên lúa nước

LUC

0,19

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

20,44

1,63

0,04

0,07

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

244,86

0,25

6,08

3,81

1,75

0,81

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

417,64

2,90

4,40

18,80

9,88

1.8

Đất làm muối

LMU

354,00

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7,73

0,02

0,91

0,09

0,12

0,01

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất phát triển hạ tầng (quốc gia, tỉnh, huyện, xã)

DHT

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

7,71

0,91

0,09

0,12

0,01

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

0,02

0,02

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.7

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.8

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Phân theo đơn vị hành chính (ha]

Định Trung

Lộc Thuận

Long Định

Long Hòa

Phú Long

Phú Thuận

Phú Vang

Tam Hiệp

(a)

(b)

(c)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(10

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp

NNP

10,22

7,17

76,82

2,58

0,53

149,82

2,12

0,83

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,88

0,08

1,68

0,42

20,86

0,10

Trong đó: Đất chuyên lúa nước

LUC

0,04

0,15

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,09

0,42

0,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5,86

6,48

75,14

2,16

0,31

128,96

1,51

0,13

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3,38

0,20

0,18

0,51

0,70

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,02

0,09

0,14

6,15

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất phát triển hạ tầng (quốc gia, tỉnh, huyện, xã)

DHT

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,02

0,09

0,14

6,15

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.7

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.8

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Thạnh Phước

Thạnh Trị

Thới Lai

Thới Thuận

Thừa Đức

Vang Quới Đông

Vang Quới Tây

(a)

(b)

(c)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1.1

Đất nông nghiệp

NNP

6,74

8,66

1,38

684,24

55,60

2,27

2,14

Đất trồng lúa

LUA

0,46

0,09

0,03

Trong đó: Đất chuyên lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,08

0,02

18,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,09

3,95

1,09

0,18

2,54

1,77

2,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

6,65

4,26

0,21

330,05

35,01

0,41

0,12

1.8

Đất làm muối

LMU

354,00

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,01

0,15

0,02

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất phát triển hạ tầng (quốc gia, tỉnh, huyện, xã)

DHT

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,01

0,15

0,02

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.7

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.8

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT. Bình Đại

Bình Thắng

Bình Thới

Châu Hưng

Đại Hòa Lộc

(a)

(b)

(c)

(d)=(1+2..)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.118,95

3,44

15,83

24,78

2,04

11,36

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

28,18

0,29

1,21

0,17

0,17

0,54

Trong đó; Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

0,19

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

21,82

1,63

0,08

0,11

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

293,54

0,25

6,83

4,61

1,79

0,85

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

421,42

2,90

6,15

20,00

9,88

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

354,00

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

1,50

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

1,50

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Định Trung

Lộc Thuận

Long Định

Long Hòa

Phú Long

Phú Thuận

Phú Vang

Tam Hiệp

(a)

(b)

(c)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

11,30

7,29

76,97

4,58

0,73

194,90

2,22

1,03

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1,15

0,15

1,83

0,92

0,04

20,91

0,10

1.2

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

0,04

0,15

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,09

0,47

0,30

0,10

0,74

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

6,24

6,48

75,14

3,36

0,41

173,21

1,61

0,33

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

3,81

0,20

0,18

0,04

0,51

0,70

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

1,50

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

1,50

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LƯA/NTS

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Thạnh Phước

Thạnh Trị

Thới Lai

Thới Thuận

Thừa Đức

Vang Quới Đông

Vang Quới Tây

(a)

(b)

(c)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

7,04

9,01

1,48

684,34

55,80

2,47

2,34

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

0,58

0,09

0,03

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,08

0,08

0,03

18,11

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0,19

4,11

1,19

0,20

2,63

1,92

2,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

6,77

4,33

0,21

330,12

35,06

0,46

0,12

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

354,00

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT