Document: Điều 1 Quyết định 05/2009/QĐ-UBND phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Kiên Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "20/01/2009", "sign_number": "05/2009/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Ngọc Sương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "20/01/2009", "sign_number": "05/2009/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Ngọc Sương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "20/01/2009", "sign_number": "05/2009/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Ngọc Sương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "20/01/2009", "sign_number": "05/2009/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Ngọc Sương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "20/01/2009", "sign_number": "05/2009/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Ngọc Sương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 05/2009/QĐ-UBND phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Kiên Giang có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này là Biểu mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.
1. Mức thu: thực hiện theo Biểu mức thu phí bảo vệ môi trường kèm theo Quyết định này.
2. Đối tượng chịu phí và đối tượng nộp phí.
a. Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản là: đá, fenspat, sỏi, cát, đất, than, nước khoáng thiên nhiên.
b. Đối tượng nộp phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản là: các tổ chức, cá nhân khai thác các loại khoáng sản quy định tại điểm a, khoản 1 của Điều này.
3. Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản (không kể dầu thô và khí thiên nhiên) là khoản thu ngân sách địa phương hưởng 100% (ngân sách tỉnh hưởng 100%).
4. Chứng từ thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản do cơ quan thuế phát hành và quản lý.

Content:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này là Biểu mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.
1. Mức thu: thực hiện theo Biểu mức thu phí bảo vệ môi trường kèm theo Quyết định này.
2. Đối tượng chịu phí và đối tượng nộp phí.
a. Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản là: đá, fenspat, sỏi, cát, đất, than, nước khoáng thiên nhiên.
b. Đối tượng nộp phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản là: các tổ chức, cá nhân khai thác các loại khoáng sản quy định tại điểm a, khoản 1 của Điều này.
3. Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản (không kể dầu thô và khí thiên nhiên) là khoản thu ngân sách địa phương hưởng 100% (ngân sách tỉnh hưởng 100%).
4. Chứng từ thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản do cơ quan thuế phát hành và quản lý.