Document: Điều 13 Thông tư 06/2017/TT-BKHCN định mức kinh tế kỹ thuật kiểm định hiệu chuẩn phương tiện đo mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "25/05/2017", "sign_number": "06/2017/TT-BKHCN", "signer": "Trần Việt Thanh", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "25/05/2017", "sign_number": "06/2017/TT-BKHCN", "signer": "Trần Việt Thanh", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "25/05/2017", "sign_number": "06/2017/TT-BKHCN", "signer": "Trần Việt Thanh", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "25/05/2017", "sign_number": "06/2017/TT-BKHCN", "signer": "Trần Việt Thanh", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "25/05/2017", "sign_number": "06/2017/TT-BKHCN", "signer": "Trần Việt Thanh", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điều 13 Thông tư 06/2017/TT-BKHCN định mức kinh tế kỹ thuật kiểm định hiệu chuẩn phương tiện đo mới nhất có nội dung như sau:

Điều 13. Định mức thiết bị, dụng cụ và vật liệu
1. Định mức thiết bị
ĐVT: ca/1 PTĐ cần kiểm định, hiệu chuẩn.
Bảng 33. Quy định mức thiết bị theo bước công việc

TT

Thiết bị

Công suất (kW)

ĐVT

Định mức

1

Chuẩn bị

Điều hòa nhiệt độ

3,40

cái

0,08

Bể điều nhiệt

2,00

cái

0,12

Ổn áp 15 kA

cái

0,12

Lưu điện 10 kW

cái

0,12

Điện năng

kW

4,30

2

Tiến hành (*)

Máy hút ẩm

0,15

bộ

0,17

Ổn áp 15 kA

cái

0,69

Lưu điện 10 kW

cái

0,69

Máy vi tính

0,40

cái

0,52

Bể điều nhiệt

2,00

cái

0,52

Nhiệt kế chuẩn

2,40

cái

0,23

Thiết bị kiểm tra độ dẫn điện

cái

0,01

Điều hòa nhiệt độ

3,40

cái

0,46

Điện năng

kw

28,47

3

Xử lý chung

Máy vi tính

0,40

cái

0,13

Máy in lazer A4

0,40

cái

0,01

Máy in lazer màu

0,40

cái

0,01

Máy photocopy

1,50

cái

0,01

Điều hòa nhiệt độ

3,40

cái

0,09

Điện năng

kw

3,20

Ghi chú:
(*) Đối với định mức thiết bị của bước tiến hành tính theo hệ số quy định tại bảng 34
Bảng 34. Quy định hệ số tính mức theo bước công việc

TT

Công việc

Hệ số

Tiến hành

1,00

1

Kiểm tra bên ngoài

0,08

2

Kiểm tra kỹ thuật

0,06

3

Kiểm tra đo lường

0,86

a

Kiểm tra điểm”0”

0,24

b

Kiểm tra sai số

0,33

c

Kiểm tra độ lặp lại

0,29

2. Định mức dụng cụ
2.1. Chuẩn bị
ĐVT: ca/thiết bị cần kiểm định, hiệu chuẩn.
Bảng 35. Quy định mức dụng cụ cho bước chuẩn bị

TT

Dụng cụ

Thời hạn (tháng)

ĐVT

Định mức

1

Áo BHLĐ

9

cái

0,24

2

Dép đi trong phòng

12

đôi

0,24

3

Đồng hồ treo tường

36

cái

0,06

4

Quạt thông gió 40 W

36

cái

0,04

5

Quạt trần 100 W

36

cái

0,04

6

Máy hút bụi 1,5 kW

60

cái

0,01

7

Đồng hồ kiểm soát nhiệt độ, độ ẩm, áp suất

36

cái

0,12

8

Tủ đựng thiết bị

36

cái

0,12

9

Bàn làm việc

96

cái

0,24

10

Ghế tựa

96

cái

0,24

11

Tủ tài liệu

96

cái

0,12

12

Đèn Neon 40 W

30

bộ

0,24

13

Điện năng

kW

0,25

2.2. Tiến hành
ĐVT: ca/thiết bị cần kiểm định, hiệu chuẩn.
Bảng 36. Quy định mức dụng cụ cho bước tiến hành (*)

TT

Dụng cụ

Thời hạn (tháng)

ĐVT

Định mức

1

Áo BHLĐ

9

cái

2,07

2

Găng tay

6

đôi

0,21

3

Pipet 1 mL

36

cái

0,09

4

Pipet 2 mL

36

cái

0,09

5

Pipet 3 mL

36

cái

0,09

6

Pipet 5 mL

36

cái

0,09

7

Pipet 10 mL

36

cái

0,09

8

Pipet 20 mL

36

cái

0,09

9

Pipet 25 mL

36

cái

0,09

10

Bình tia

24

cái

0,69

11

Đồng hồ treo tường

36

cái

0,69

12

Quả bóp

12

cái

0,69

13

Bàn thí nghiệm

60

cái

0,69

14

Dép đi trong phòng

12

đôi

2,07

15

Bàn máy vi tính

96

cái

0,46

16

Ghế tựa

96

cái

0,46

17

Bàn phím máy tính

24

cái

0,46

18

Chuột máy tính

12

cái

0,46

19

Đồng hồ kiểm soát nhiệt độ, độ ẩm, áp suất

36

cái

0,69

20

Quạt thông gió 40 W

36

cái

0,46

21

Quạt trần 100 W

36

cái

0,46

22

Đèn Neon 40 W

30

bộ

2,07

23

Máy hút bụi 1,5 kW

60

cái

0,02

24

Máy hút ẩm 2 kW

36

cái

0,17

25

Bình định mức 50 mL

24

cái

0,25

26

Bình định mức 100 mL

24

cái

0,25

27

Bình định mức 200 mL

24

cái

0,25

28

Bình định mức 250 mL

24

cái

0,25

29

Bình định mức 500 mL

24

cái

0,25

30

Bình định mức 1000 mL

24

cái

0,25

31

Điện năng

kW

3,65

Ghi chú:
(*) Đối với định mức dụng cụ của bước tiến hành tính theo hệ số quy định tại bảng 34.
2.3. Xử lý chung
ĐVT: ca/thiết bị cần kiểm định, hiệu chuẩn.
Bảng 37. Quy định mức dụng cụ cho bước xử lý chung

TT

Dụng cụ

Thời hạn (tháng)

ĐVT

Định mức

1

Áo BHLĐ

9

cái

0,52

2

Bàn máy vi tính

96

cái

0,19

3

Ghế tựa

96

cái

0,52

4

Tủ tài liệu

96

cái

0,13

5

Bàn phím máy tính

24

cái

0,19

6

Chuột máy tính

12

cái

0,19

7

Đồng hồ treo tường

36

cái

0,13

8

Dập ghim

24

cái

0,01

9

Quạt thông gió 40 W

36

cái

0,09

10

Quạt trần 100 W

36

cái

0,09

11

Đèn Neon 40 W

30

bộ

0,52

12

Máy hút bụi 1,5 kW

60

cái

0,01

13

Máy hút ẩm 2 kW

36

cái

0,03

14

Dép đi trong phòng

12

đôi

0,52

15

Điện năng

kW

0,91

3. Định mức vật liệu
3.1. Chuẩn bị
ĐVT: tính cho 01 PTĐ cần kiểm định, hiệu chuẩn.
Bảng 38. Quy định mức vật liệu cho bước chuẩn bị

TT

Vật liệu

ĐVT

Mức

1

Nước máy

L

40,00

2

Nước cất

L

0,50

3

Giấy mềm (giấy lọc)

hộp

0,10

4

Găng tay (dùng 1 lần)

đôi

1,00

5

Khẩu trang y tế

chiếc

1,00

6

Xà phòng

L

0,01

7

Giấy bạc

cuốn

0,05

3.2. Tiến hành
ĐVT: tính cho 01 PTĐ cần kiểm định, hiệu chuẩn.
Bảng 39. Quy định mức vật liệu cho bước tiến hành (*)

TT

Vật liệu

ĐVT

Mức

1

Sổ ghi chép công tác

quyển

0,01

2

Giấy A4 (nội)

ram

0,15

3

Mực in Lazer

hộp

0,05

4

Ghim

hộp

0,10

5

Bút bi

cái

1,00

6

Cặp kẹp biên bản

cái

1,00

7

Cặp file 7 cm

cái

1,00

8

Clear bag

cái

1,00

9

Nước máy

L

5,00

10

Nước cất

L

1,00

11

Giấy mềm (giấy lọc)

hộp

0,50

12

Găng tay (dùng 1 lần)

đôi

1,00

13

Đầu hút pipet

chiếc

1,00

14

Khẩu trang y tế

chiếc

1,00

15

Dung dịch chuẩn độ đục

a

Tại điểm (30 ± 10) %

mL

200

b

Tại điểm (50 ± 10) %

mL

300

c

Tại điểm (80 ± 10) %

mL

100

Ghi chú:
(*) Đối với định mức vật liệu của bước tiến hành tính theo hệ số quy định tại bảng 34.
3.3. Xử lý chung
ĐVT: tính cho 01 PTĐ cần kiểm định, hiệu chuẩn.
Bảng 40. Quy định mức vật liệu cho bước xử lý chung

TT

Vật liệu

ĐVT

Mức

1

Giấy trắng A4 (nội)

ram

0,05

2

Giấy trắng A4 (ngoại)

ram

0,05

3

Mực in Lazer

hộp

0,01

4

Mực in Lazer màu

hộp

0,01

5

Ghim

hộp

0,10

6

Bút bi

cái

1,00

7

Đĩa CD

cái

1,00

8

Tem kiểm định, hiệu chuẩn

cái

1,00

9

Clear bag

cái

1,00

10

Bút lông dầu

cái

0,10

Content:
Điều 13. Định mức thiết bị, dụng cụ và vật liệu
1. Định mức thiết bị
ĐVT: ca/1 PTĐ cần kiểm định, hiệu chuẩn.
Bảng 33. Quy định mức thiết bị theo bước công việc

TT

Thiết bị

Công suất (kW)

ĐVT

Định mức

1

Chuẩn bị

Điều hòa nhiệt độ

3,40

cái

0,08

Bể điều nhiệt

2,00

cái

0,12

Ổn áp 15 kA

cái

0,12

Lưu điện 10 kW

cái

0,12

Điện năng

kW

4,30

2

Tiến hành (*)

Máy hút ẩm

0,15

bộ

0,17

Ổn áp 15 kA

cái

0,69

Lưu điện 10 kW

cái

0,69

Máy vi tính

0,40

cái

0,52

Bể điều nhiệt

2,00

cái

0,52

Nhiệt kế chuẩn

2,40

cái

0,23

Thiết bị kiểm tra độ dẫn điện

cái

0,01

Điều hòa nhiệt độ

3,40

cái

0,46

Điện năng

kw

28,47

3

Xử lý chung

Máy vi tính

0,40

cái

0,13

Máy in lazer A4

0,40

cái

0,01

Máy in lazer màu

0,40

cái

0,01

Máy photocopy

1,50

cái

0,01

Điều hòa nhiệt độ

3,40

cái

0,09

Điện năng

kw

3,20

Ghi chú:
(*) Đối với định mức thiết bị của bước tiến hành tính theo hệ số quy định tại bảng 34
Bảng 34. Quy định hệ số tính mức theo bước công việc

TT

Công việc

Hệ số

Tiến hành

1,00

1

Kiểm tra bên ngoài

0,08

2

Kiểm tra kỹ thuật

0,06

3

Kiểm tra đo lường

0,86

a

Kiểm tra điểm”0”

0,24

b

Kiểm tra sai số

0,33

c

Kiểm tra độ lặp lại

0,29

2. Định mức dụng cụ
2.1. Chuẩn bị
ĐVT: ca/thiết bị cần kiểm định, hiệu chuẩn.
Bảng 35. Quy định mức dụng cụ cho bước chuẩn bị

TT

Dụng cụ

Thời hạn (tháng)

ĐVT

Định mức

1

Áo BHLĐ

9

cái

0,24

2

Dép đi trong phòng

12

đôi

0,24

3

Đồng hồ treo tường

36

cái

0,06

4

Quạt thông gió 40 W

36

cái

0,04

5

Quạt trần 100 W

36

cái

0,04

6

Máy hút bụi 1,5 kW

60

cái

0,01

7

Đồng hồ kiểm soát nhiệt độ, độ ẩm, áp suất

36

cái

0,12

8

Tủ đựng thiết bị

36

cái

0,12

9

Bàn làm việc

96

cái

0,24

10

Ghế tựa

96

cái

0,24

11

Tủ tài liệu

96

cái

0,12

12

Đèn Neon 40 W

30

bộ

0,24

13

Điện năng

kW

0,25

2.2. Tiến hành
ĐVT: ca/thiết bị cần kiểm định, hiệu chuẩn.
Bảng 36. Quy định mức dụng cụ cho bước tiến hành (*)

TT

Dụng cụ

Thời hạn (tháng)

ĐVT

Định mức

1

Áo BHLĐ

9

cái

2,07

2

Găng tay

6

đôi

0,21

3

Pipet 1 mL

36

cái

0,09

4

Pipet 2 mL

36

cái

0,09

5

Pipet 3 mL

36

cái

0,09

6

Pipet 5 mL

36

cái

0,09

7

Pipet 10 mL

36

cái

0,09

8

Pipet 20 mL

36

cái

0,09

9

Pipet 25 mL

36

cái

0,09

10

Bình tia

24

cái

0,69

11

Đồng hồ treo tường

36

cái

0,69

12

Quả bóp

12

cái

0,69

13

Bàn thí nghiệm

60

cái

0,69

14

Dép đi trong phòng

12

đôi

2,07

15

Bàn máy vi tính

96

cái

0,46

16

Ghế tựa

96

cái

0,46

17

Bàn phím máy tính

24

cái

0,46

18

Chuột máy tính

12

cái

0,46

19

Đồng hồ kiểm soát nhiệt độ, độ ẩm, áp suất

36

cái

0,69

20

Quạt thông gió 40 W

36

cái

0,46

21

Quạt trần 100 W

36

cái

0,46

22

Đèn Neon 40 W

30

bộ

2,07

23

Máy hút bụi 1,5 kW

60

cái

0,02

24

Máy hút ẩm 2 kW

36

cái

0,17

25

Bình định mức 50 mL

24

cái

0,25

26

Bình định mức 100 mL

24

cái

0,25

27

Bình định mức 200 mL

24

cái

0,25

28

Bình định mức 250 mL

24

cái

0,25

29

Bình định mức 500 mL

24

cái

0,25

30

Bình định mức 1000 mL

24

cái

0,25

31

Điện năng

kW

3,65

Ghi chú:
(*) Đối với định mức dụng cụ của bước tiến hành tính theo hệ số quy định tại bảng 34.
2.3. Xử lý chung
ĐVT: ca/thiết bị cần kiểm định, hiệu chuẩn.
Bảng 37. Quy định mức dụng cụ cho bước xử lý chung

TT

Dụng cụ

Thời hạn (tháng)

ĐVT

Định mức

1

Áo BHLĐ

9

cái

0,52

2

Bàn máy vi tính

96

cái

0,19

3

Ghế tựa

96

cái

0,52

4

Tủ tài liệu

96

cái

0,13

5

Bàn phím máy tính

24

cái

0,19

6

Chuột máy tính

12

cái

0,19

7

Đồng hồ treo tường

36

cái

0,13

8

Dập ghim

24

cái

0,01

9

Quạt thông gió 40 W

36

cái

0,09

10

Quạt trần 100 W

36

cái

0,09

11

Đèn Neon 40 W

30

bộ

0,52

12

Máy hút bụi 1,5 kW

60

cái

0,01

13

Máy hút ẩm 2 kW

36

cái

0,03

14

Dép đi trong phòng

12

đôi

0,52

15

Điện năng

kW

0,91

3. Định mức vật liệu
3.1. Chuẩn bị
ĐVT: tính cho 01 PTĐ cần kiểm định, hiệu chuẩn.
Bảng 38. Quy định mức vật liệu cho bước chuẩn bị

TT

Vật liệu

ĐVT

Mức

1

Nước máy

L

40,00

2

Nước cất

L

0,50

3

Giấy mềm (giấy lọc)

hộp

0,10

4

Găng tay (dùng 1 lần)

đôi

1,00

5

Khẩu trang y tế

chiếc

1,00

6

Xà phòng

L

0,01

7

Giấy bạc

cuốn

0,05

3.2. Tiến hành
ĐVT: tính cho 01 PTĐ cần kiểm định, hiệu chuẩn.
Bảng 39. Quy định mức vật liệu cho bước tiến hành (*)

TT

Vật liệu

ĐVT

Mức

1

Sổ ghi chép công tác

quyển

0,01

2

Giấy A4 (nội)

ram

0,15

3

Mực in Lazer

hộp

0,05

4

Ghim

hộp

0,10

5

Bút bi

cái

1,00

6

Cặp kẹp biên bản

cái

1,00

7

Cặp file 7 cm

cái

1,00

8

Clear bag

cái

1,00

9

Nước máy

L

5,00

10

Nước cất

L

1,00

11

Giấy mềm (giấy lọc)

hộp

0,50

12

Găng tay (dùng 1 lần)

đôi

1,00

13

Đầu hút pipet

chiếc

1,00

14

Khẩu trang y tế

chiếc

1,00

15

Dung dịch chuẩn độ đục

a

Tại điểm (30 ± 10) %

mL

200

b

Tại điểm (50 ± 10) %

mL

300

c

Tại điểm (80 ± 10) %

mL

100

Ghi chú:
(*) Đối với định mức vật liệu của bước tiến hành tính theo hệ số quy định tại bảng 34.
3.3. Xử lý chung
ĐVT: tính cho 01 PTĐ cần kiểm định, hiệu chuẩn.
Bảng 40. Quy định mức vật liệu cho bước xử lý chung

TT

Vật liệu

ĐVT

Mức

1

Giấy trắng A4 (nội)

ram

0,05

2

Giấy trắng A4 (ngoại)

ram

0,05

3

Mực in Lazer

hộp

0,01

4

Mực in Lazer màu

hộp

0,01

5

Ghim

hộp

0,10

6

Bút bi

cái

1,00

7

Đĩa CD

cái

1,00

8

Tem kiểm định, hiệu chuẩn

cái

1,00

9

Clear bag

cái

1,00

10

Bút lông dầu

cái

0,10