Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2009/QĐ-UBND 2011 đề án thực hiện Nghị quyết TW 7 khóa X Hưng Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "01/12/2011", "sign_number": "2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "01/12/2011", "sign_number": "2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "01/12/2011", "sign_number": "2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "01/12/2011", "sign_number": "2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "01/12/2011", "sign_number": "2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2009/QĐ-UBND 2011 đề án thực hiện Nghị quyết TW 7 khóa X Hưng Yên

Điều 1. Phê duyệt “Đề án thực hiện Nghị quyết Trung ương 7 khóa X và Chương trình số 18-CTr/TU của Tỉnh ủy Hưng Yên về nông nghiệp, nông dân, nông thôn giai đoạn 2011 - 2020, định hướng đến năm 2030” với những nội dung chính như sau:
...
3. Kinh phí đầu tư và nguồn vốn:
3.1. Dự tính tổng vốn đầu tư và phân kỳ đầu tư:
Dự kiến tổng vốn đầu tư cho lĩnh vực nông nghiệp - nông thôn - nông dân trong cả thời kỳ 2011 - 2020 - 2030: 63.402 tỷ đồng (trong đó giai đoạn 2011- 2015: 11.978 tỷ đồng - chiếm 18,89%; giai đoạn 2016 - 2020: 23.833 tỷ đồng - chiếm 37,59%); giai đoạn 2021 - 2030: 27.591 tỷ đồng - chiếm 43,52%). Trong đó:
- Vốn đầu tư cho sản xuất nông nghiệp trong cả thời kỳ 2011 - 2020 - 2030: 36.180 tỷ đồng, chiếm 57,06% tổng vốn đầu tư (trong đó giai đoạn 2011-2015: 5.160 tỷ đồng - chiếm 14,26%, giai đoạn 2016 - 2020: 9.220 tỷ đồng - chiếm 25,48%, giai đoạn 2021 - 2030: 21.800 tỷ đồng - chiếm 60,25%).
- Vốn đầu tư cho xây dựng nông thôn mới (CSHT - kinh tế - văn hóa - xã hội nông thôn) trong cả thời kỳ 2011 - 2020 - 2030: 22.272 tỷ đồng, chiếm 35,13% tổng vốn đầu tư (trong đó giai đoạn 2011 - 2015: 5.568 tỷ đồng - chiếm 25%, giai đoạn 2016 - 2020: 13.363 tỷ đồng - chiếm 60%, giai đoạn 2021 - 2030: 3.341 tỷ đồng - chiếm 15%).
- Vốn hỗ trợ sản xuất và đời sống cho nông dân trong cả thời kỳ 2011 -2020 - 2030: 3.600 tỷ đồng, chiếm 5,68% tổng vốn đầu tư (trong đó giai đoạn 2011 - 2015: 800 tỷ đồng - chiếm 22,22%, giai đoạn 2016 - 2020: 800 tỷ đồng - chiếm 22,22%, giai đoạn 2021 - 2030: 2.000 tỷ đồng - chiếm 55,56%).
- Vốn đào tạo lao động khu vực nông thôn trong cả thời kỳ 2011 - 2020 -2030: 1.350 tỷ đồng, chiếm 2,13% tổng vốn đầu tư (trong đó giai đoạn 2011 -2015: 450 tỷ đồng - chiếm 33,33%, giai đoạn 2016 - 2020: 450 tỷ đồng - chiếm 33,33%, giai đoạn 2021 - 2030: 450 tỷ đồng - chiếm 33,33%).
3.2. Nguồn vốn và cơ cấu vốn:
Dự kiến tổng vốn đầu tư cho lĩnh vực nông nghiệp - nông thôn - nông dân trong cả thời kỳ 2011 - 2020 - 2030: 63.402 tỷ đồng. Trong đó:
- Vốn ngân sách Trung ương: 15.850,50 tỷ đồng chiếm 25%;
- Vốn ngân sách tỉnh: 9.510,30 tỷ đồng chiếm 15%;
- Vốn đầu tư của doanh nghiệp, hợp tác xã và các loại hình kinh tế khác: 12.680,40 tỷ đồng chiếm 20%;
- Vốn tín dụng đầu tư phát triển và thương mại: 19.020,60 tỷ đồng chiếm 30%;
- Vốn đầu tư khác: 3.170,10 tỷ đồng chiếm 5%;
- Vốn đóng góp của cộng đồng dân cư: 3.170,10 tỷ đồng chiếm 5%.

Content:
Kinh phí đầu tư và nguồn vốn:
3.1. Dự tính tổng vốn đầu tư và phân kỳ đầu tư:
Dự kiến tổng vốn đầu tư cho lĩnh vực nông nghiệp - nông thôn - nông dân trong cả thời kỳ 2011 - 2020 - 2030: 63.402 tỷ đồng (trong đó giai đoạn 2011- 2015: 11.978 tỷ đồng - chiếm 18,89%; giai đoạn 2016 - 2020: 23.833 tỷ đồng - chiếm 37,59%); giai đoạn 2021 - 2030: 27.591 tỷ đồng - chiếm 43,52%). Trong đó:
- Vốn đầu tư cho sản xuất nông nghiệp trong cả thời kỳ 2011 - 2020 - 2030: 36.180 tỷ đồng, chiếm 57,06% tổng vốn đầu tư (trong đó giai đoạn 2011-2015: 5.160 tỷ đồng - chiếm 14,26%, giai đoạn 2016 - 2020: 9.220 tỷ đồng - chiếm 25,48%, giai đoạn 2021 - 2030: 21.800 tỷ đồng - chiếm 60,25%).
- Vốn đầu tư cho xây dựng nông thôn mới (CSHT - kinh tế - văn hóa - xã hội nông thôn) trong cả thời kỳ 2011 - 2020 - 2030: 22.272 tỷ đồng, chiếm 35,13% tổng vốn đầu tư (trong đó giai đoạn 2011 - 2015: 5.568 tỷ đồng - chiếm 25%, giai đoạn 2016 - 2020: 13.363 tỷ đồng - chiếm 60%, giai đoạn 2021 - 2030: 3.341 tỷ đồng - chiếm 15%).
- Vốn hỗ trợ sản xuất và đời sống cho nông dân trong cả thời kỳ 2011 -2020 - 2030: 3.600 tỷ đồng, chiếm 5,68% tổng vốn đầu tư (trong đó giai đoạn 2011 - 2015: 800 tỷ đồng - chiếm 22,22%, giai đoạn 2016 - 2020: 800 tỷ đồng - chiếm 22,22%, giai đoạn 2021 - 2030: 2.000 tỷ đồng - chiếm 55,56%).
- Vốn đào tạo lao động khu vực nông thôn trong cả thời kỳ 2011 - 2020 -2030: 1.350 tỷ đồng, chiếm 2,13% tổng vốn đầu tư (trong đó giai đoạn 2011 -2015: 450 tỷ đồng - chiếm 33,33%, giai đoạn 2016 - 2020: 450 tỷ đồng - chiếm 33,33%, giai đoạn 2021 - 2030: 450 tỷ đồng - chiếm 33,33%).
3.2. Nguồn vốn và cơ cấu vốn:
Dự kiến tổng vốn đầu tư cho lĩnh vực nông nghiệp - nông thôn - nông dân trong cả thời kỳ 2011 - 2020 - 2030: 63.402 tỷ đồng. Trong đó:
- Vốn ngân sách Trung ương: 15.850,50 tỷ đồng chiếm 25%;
- Vốn ngân sách tỉnh: 9.510,30 tỷ đồng chiếm 15%;
- Vốn đầu tư của doanh nghiệp, hợp tác xã và các loại hình kinh tế khác: 12.680,40 tỷ đồng chiếm 20%;
- Vốn tín dụng đầu tư phát triển và thương mại: 19.020,60 tỷ đồng chiếm 30%;
- Vốn đầu tư khác: 3.170,10 tỷ đồng chiếm 5%;
- Vốn đóng góp của cộng đồng dân cư: 3.170,10 tỷ đồng chiếm 5%.