Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 256/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất huyện Lâm Bình tỉnh Tuyên Quang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "20/05/2021", "sign_number": "256/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "20/05/2021", "sign_number": "256/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "20/05/2021", "sign_number": "256/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "20/05/2021", "sign_number": "256/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "20/05/2021", "sign_number": "256/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 256/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất huyện Lâm Bình tỉnh Tuyên Quang

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất huyện Lâm Bình giai đoạn 2021-2030, với các nội dung chủ yếu sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất phân bổ giai đoạn 2021-2030

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Hiện trạng 2020

Quy hoạch năm 2030

Tăng (+); Giảm (-)

Diện tích (ha)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

78.496,72

78.496,72

100,00

0,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

72.556,62

71.793,51

91,46

-763,11

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.485,36

1.397,01

1,78

-88,35

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.099,78

1.051,61

1,34

-48,17

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

385,59

345,41

0,44

-40,18

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

834,16

769,27

0,98

-64,89

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

878,21

840,20

1,07

-38,01

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

43.461,63

42.797,96

54,52

-663,67

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

25.824,69

25.872,66

32,96

47,96

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

70,95

70,80

0,09

-0,15

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,61

45,61

0,06

44,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.907,33

6.686,74

8,52

779,41

Content:
Diện tích, cơ cấu các loại đất phân bổ giai đoạn 2021-2030

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Hiện trạng 2020

Quy hoạch năm 2030

Tăng (+); Giảm (-)

Diện tích (ha)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

78.496,72

78.496,72

100,00

0,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

72.556,62

71.793,51

91,46

-763,11

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.485,36

1.397,01

1,78

-88,35

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.099,78

1.051,61

1,34

-48,17

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

385,59

345,41

0,44

-40,18

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

834,16

769,27

0,98

-64,89

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

878,21

840,20

1,07

-38,01

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

43.461,63

42.797,96

54,52

-663,67

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

25.824,69

25.872,66

32,96

47,96

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

70,95

70,80

0,09

-0,15

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,61

45,61

0,06

44,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.907,33

6.686,74

8,52

779,41