Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 741/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Cù Lao Dung Sóc Trăng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "28/03/2018", "sign_number": "741/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "28/03/2018", "sign_number": "741/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "28/03/2018", "sign_number": "741/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "28/03/2018", "sign_number": "741/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "28/03/2018", "sign_number": "741/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 741/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Cù Lao Dung Sóc Trăng

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
4.077,65

1.728,92

6.452,99

4.112,47

1

Đất nông nghiệp

NNP

15.499,14

558,85

1.332,46

1.970,29

2.595,81

2.031,32

1.229,93

3.277,42

2553,06

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

10.111,26

401,94

331,01

1.390,75

2.052,88

1.415,30

786,79

1.548,17

2.184,42

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.394,56

98,59

968,88

179,37

133,81

404,77

427,40

105,58

76,16

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.317,61

7,72

110,77

28,91

1.150,01

20,20

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.689,51

58,32

31,37

392,45

298,35

182,34

15,74

438,66

272,28

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,20

1,20

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10.982,74

181,04

1.781,67

530,17

1.159,56

2.046,33

498,99

3.225,57

1.559*41

2.1

Đất quốc phòng

CQP

123,30

1,10

9,60

112,60

2.2

Đất an ninh

CAN

109,10

1,68

107,37

0,05

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,00

2,00

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

9,15

1,66

5,91

0,12

0,17

1,15

0,10

0,03

0,01

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.071,72

61,79

108,56

94,40

104,20

162,49

67,42

318,04

154,82

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2,85

0,61

2,24

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,04

1,03

0,86

1,15

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

289,71

41,59

47,80

55,23

40,27

27,59

41,75

35,48

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

34,93

34,93

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

14,28

7,35

0,26

0,27

1,00

0,59

0,29

3,13

1,39

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,39

0,39

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

4,47

0,41

0,60

1,82

1,20

0,44

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa tang

NTD

5,04

0,60

1,59

0,79

0,36

0,35

0,71

0,24

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,52

0,03

0,04

0,29

0,11

0,03

0,02

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,53

0,09

0,85

0,28

0,16

0,07

0,03

0,05

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SỌN

9.310,22

68,14

1.514,87

382,94

985,77

1.839,12

403,14

2.749,26

1.366,98

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,49

0,49

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

-

5

Đất khu kinh tế*

KKT

-

6

Đất đô thị*

KDT

739,89

739,89

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính -

Thị trấn Cù Lao Dung

Xã An Thạnh 1

Xã An Thạnh 2

Xã An Thạnh 3

Xã An Thạnh Đông

Xã An Thạnh Tây

Xã An Thạnh Nam

Xã Đại Ân 1

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(12)

(5)

(6)

72)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp

NNP

159,32

22,03

17,60

17,67

22,00

17,72

17,60

26,70

18,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

148.99

22,00

17,50

17,67

21,00

17,72

17,60

17,50

18,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.13

0,03

0,10

1,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

9,20

9,20

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3,08

3,00

0,08

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,05

0,05

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,03

0,03

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,07

0,07

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa tang

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2,93

2,93

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Cù Lao Dung

Xã An Thạnh 1

Xã An Thạnh 2

Xã An Thạnh 3

Xã An Thạnh Đông

Xã An Thạnh Tây

Xã An Thạnh Nam

Xã Đại Ân 1

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+....+(12)

(5)

(6)

(7)

(80

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp

NNP/PNN

236.39

24,23

20,00

22,17

26,42

22,28

20,29

78,80

22,20

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

170,06

24,20

17,50

22,17

24,32

21,27

18,80

19,60

22,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

42,13

0,03

2,50

2,10

1,01

1,49

35,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

24,20

24,20

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

103,40

4,30

2,40

22,50

16,00

20,00

2,80

18,80

16,60

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

l

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

103,40

4,30

2,40

22,50

16,00

20,00

2,80

18,80

16,60

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

'

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rùng

RSX/NKR(a)

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

Content:
4.077,65

1.728,92

6.452,99

4.112,47

1

Đất nông nghiệp

NNP

15.499,14

558,85

1.332,46

1.970,29

2.595,81

2.031,32

1.229,93

3.277,42

2553,06

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

10.111,26

401,94

331,01

1.390,75

2.052,88

1.415,30

786,79

1.548,17

2.184,42

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.394,56

98,59

968,88

179,37

133,81

404,77

427,40

105,58

76,16

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.317,61

7,72

110,77

28,91

1.150,01

20,20

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.689,51

58,32

31,37

392,45

298,35

182,34

15,74

438,66

272,28

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,20

1,20

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10.982,74

181,04

1.781,67

530,17

1.159,56

2.046,33

498,99

3.225,57

1.559*41

2.1

Đất quốc phòng

CQP

123,30

1,10

9,60

112,60

2.2

Đất an ninh

CAN

109,10

1,68

107,37

0,05

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,00

2,00

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

9,15

1,66

5,91

0,12

0,17

1,15

0,10

0,03

0,01

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.071,72

61,79

108,56

94,40

104,20

162,49

67,42

318,04

154,82

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2,85

0,61

2,24

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,04

1,03

0,86

1,15

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

289,71

41,59

47,80

55,23

40,27

27,59

41,75

35,48

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

34,93

34,93

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

14,28

7,35

0,26

0,27

1,00

0,59

0,29

3,13

1,39

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,39

0,39

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

4,47

0,41

0,60

1,82

1,20

0,44

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa tang

NTD

5,04

0,60

1,59

0,79

0,36

0,35

0,71

0,24

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,52

0,03

0,04

0,29

0,11

0,03

0,02

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,53

0,09

0,85

0,28

0,16

0,07

0,03

0,05

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SỌN

9.310,22

68,14

1.514,87

382,94

985,77

1.839,12

403,14

2.749,26

1.366,98

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,49

0,49

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

-

5

Đất khu kinh tế*

KKT

-

6

Đất đô thị*

KDT

739,89

739,89

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính -

Thị trấn Cù Lao Dung

Xã An Thạnh 1

Xã An Thạnh 2

Xã An Thạnh 3

Xã An Thạnh Đông

Xã An Thạnh Tây

Xã An Thạnh Nam

Xã Đại Ân 1

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(12)

(5)

(6)

72)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp

NNP

159,32

22,03

17,60

17,67

22,00

17,72

17,60

26,70

18,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

148.99

22,00

17,50

17,67

21,00

17,72

17,60

17,50

18,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.13

0,03

0,10

1,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

9,20

9,20

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3,08

3,00

0,08

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,05

0,05

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,03

0,03

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,07

0,07

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa tang

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2,93

2,93

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Cù Lao Dung

Xã An Thạnh 1

Xã An Thạnh 2

Xã An Thạnh 3

Xã An Thạnh Đông

Xã An Thạnh Tây

Xã An Thạnh Nam

Xã Đại Ân 1

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+....+(12)

(5)

(6)

(7)

(80

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp

NNP/PNN

236.39

24,23

20,00

22,17

26,42

22,28

20,29

78,80

22,20

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

170,06

24,20

17,50

22,17

24,32

21,27

18,80

19,60

22,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

42,13

0,03

2,50

2,10

1,01

1,49

35,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

24,20

24,20

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

103,40

4,30

2,40

22,50

16,00

20,00

2,80

18,80

16,60

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

l

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

103,40

4,30

2,40

22,50

16,00

20,00

2,80

18,80

16,60

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

'

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rùng

RSX/NKR(a)

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT