Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 518/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Nghi Xuân Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "04/03/2022", "sign_number": "518/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "04/03/2022", "sign_number": "518/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "04/03/2022", "sign_number": "518/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "04/03/2022", "sign_number": "518/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "04/03/2022", "sign_number": "518/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 518/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Nghi Xuân Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Nghi Xuân (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

54,32

0,24

2.2

Đất an ninh

CAN

2,53

0,01

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

79,27

0,36

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

9,68

0,04

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

450,97

2,03

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

109,42

0,49

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2,38

0,01

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

14,36

0,06

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.620,36

11,78

-

Đất giao thông

DGT

1.640,56

7,37

-

Đất thủy lợi

DTL

321,56

1,45

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

4,76

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7,81

0,04

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

60,02

0,27

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

86,64

0,39

-

Đất công trình năng lượng

DNL

4,4

0,02

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,3

0,01

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

15,17

0,07

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,08

0,02

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

42,28

0,19

-

Đất làm nghĩa trang nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

410,44

1,84

-

Đất cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

3,52

0,02

-

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

8,6

0,04

-

Đất chợ

DCH

9,22

0,04

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

26,6

0,12

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

112,83

0,51

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

931,52

4,19

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

213,84

0,96

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

14,44

0,06

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,27

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

41,2

0,19

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.376,13

6,18

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

509,63

2,29

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

7,96

0,04

3

Đất chưa sử dụng

CSD

844,51

3,80

II

Khu chức năng

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KĐT

213,84

0,96

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

1814,19

8,15

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

4666,42

20,97

6

Khu du lịch

KDL

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

89,40

0,4

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

101,25

0,46

10

Khu thương mại - dịch vụ

TMD

193,02

0,87

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

257,95

1,57

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

212,29

0,95

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2022:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

967,76

1.1

Đất trồng lúa

LUA

249,82

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

99,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

379,13

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

87,04

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

19,40

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

43,21

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

189,30

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

37,71

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

11,81

2.3

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

12,49

-

Đất giao thông

DGT

-

Đất thủy lợi

DTL

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

9,39

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

3,0

2.5

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,85

2.6

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.7

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,55

2.8

Đất ở tại đô thị

ODT

0,10

2.9

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,54

2.10

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

5,51

2.11

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

5,86

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

54,32

0,24

2.2

Đất an ninh

CAN

2,53

0,01

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

79,27

0,36

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

9,68

0,04

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

450,97

2,03

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

109,42

0,49

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2,38

0,01

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

14,36

0,06

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.620,36

11,78

-

Đất giao thông

DGT

1.640,56

7,37

-

Đất thủy lợi

DTL

321,56

1,45

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

4,76

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7,81

0,04

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

60,02

0,27

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

86,64

0,39

-

Đất công trình năng lượng

DNL

4,4

0,02

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,3

0,01

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

15,17

0,07

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,08

0,02

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

42,28

0,19

-

Đất làm nghĩa trang nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

410,44

1,84

-

Đất cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

3,52

0,02

-

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

8,6

0,04

-

Đất chợ

DCH

9,22

0,04

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

26,6

0,12

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

112,83

0,51

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

931,52

4,19

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

213,84

0,96

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

14,44

0,06

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,27

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

41,2

0,19

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.376,13

6,18

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

509,63

2,29

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

7,96

0,04

3

Đất chưa sử dụng

CSD

844,51

3,80

II

Khu chức năng

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KĐT

213,84

0,96

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

1814,19

8,15

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

4666,42

20,97

6

Khu du lịch

KDL

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

89,40

0,4

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

101,25

0,46

10

Khu thương mại - dịch vụ

TMD

193,02

0,87

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

257,95

1,57

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

212,29

0,95

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2022:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

967,76

1.1

Đất trồng lúa

LUA

249,82

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

99,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

379,13

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

87,04

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

19,40

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

43,21

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

189,30

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

37,71

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

11,81

2.3

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

12,49

-

Đất giao thông

DGT

-

Đất thủy lợi

DTL

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

9,39

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

3,0

2.5

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,85

2.6

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.7

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,55

2.8

Đất ở tại đô thị

ODT

0,10

2.9

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,54

2.10

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

5,51

2.11

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

5,86