Document: Điểm a Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2035/QĐ-UBND năm 2010 mức chi phổ cập giáo dục Vĩnh Long

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "15/09/2010", "sign_number": "2035/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Đấu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "15/09/2010", "sign_number": "2035/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Đấu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "15/09/2010", "sign_number": "2035/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Đấu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "15/09/2010", "sign_number": "2035/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Đấu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "15/09/2010", "sign_number": "2035/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Đấu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2035/QĐ-UBND năm 2010 mức chi phổ cập giáo dục Vĩnh Long

Điều 1. Quy định mức chi công tác phổ cập giáo dục trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long, cụ thể như sau:
1. Hỗ trợ giáo dục hoà nhập cho trẻ khuyết tật và các đối tượng xoá mù chữ, giáo dục tiếp tục sau khi biết chữ trong độ tuổi từ 15 đến 50 tuổi ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đối tượng hộ nghèo (theo quy định của Chính phủ) chưa đi học. Mức hỗ trợ cụ thể cho mỗi học viên thuộc diện này như sau:
a) Sách giáo khoa:
- Đối với các lớp xoá mù chữ và giáo dục tiếp tục sau khi biết chữ: Tối đa là 6 quyển/1 học viên, tuỳ theo lớp.
- Đối với các lớp phổ cập trung học: Được nhà trường cho mượn 01 bộ sách giáo khoa.

Content:
Sách giáo khoa:
- Đối với các lớp xoá mù chữ và giáo dục tiếp tục sau khi biết chữ: Tối đa là 6 quyển/1 học viên, tuỳ theo lớp.
- Đối với các lớp phổ cập trung học: Được nhà trường cho mượn 01 bộ sách giáo khoa.