Document: Điều 1 Quyết định 1263/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Long Điền Vũng Tàu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "20/04/2022", "sign_number": "1263/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "20/04/2022", "sign_number": "1263/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "20/04/2022", "sign_number": "1263/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "20/04/2022", "sign_number": "1263/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "20/04/2022", "sign_number": "1263/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1263/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Long Điền Vũng Tàu có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Long Điền với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Nhứt

Xã An Ngãi

TT Long Điền

TT Long Hải

Xã Phước Hưng

Xã Phước Tỉnh

Xã Tam Phước

(1)

(2)

(3)

(6)=(7)+

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp

NNP

4.958,42

500,34

1.198,14

958,38

609,92

629,00

67,02

995,62

1.1

Đất lúa nước

CHN

1.131,55

449,95

106,35

384,39

190,85

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUA

1.070,41

449,84

102,61

327,96

190,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

786,83

9,25

85,99

232,50

76,91

198,30

46,81

137,06

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.290,06

40,81

274,06

7,08

316,30

194,83

7,67

449,31

1.4

Đất rừng phòng hộ

RSX

755,01

116,61

209,10

202,55

10,16

216,59

1.5

Đất rừng đặc dụng

RPH

1.6

Đất rừng sản xuất

RDD

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

500,49

0,32

311,13

147,69

7,61

29,76

2,17

1,81

1.8

Đất làm muối

LMU

493,22

304,00

186,72

2,50

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,28

1,07

0,21

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.777,53

97,92

541,09

472,39

483,79

324,46

478,66

379,21

2.1

Đất quốc phòng

CQP

146,12

12,38

18,73

1,33

113,69

2.2

Đất an ninh

CAN

10,60

7,36

2,58

0,24

0,13

0,14

0,15

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

37,30

37,30

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

99,44

0,89

3,09

69,10

9,14

16,60

0,61

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

92,29

1,62

22,39

10,27

5,07

24,10

24,15

4,69

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

28,78

28,78

2.9

Đất hạ tầng

DHT

1.048,42

61,85

237,09

211,12

187,96

96,96

85,46

167,99

2.9.1

Đất giao thông

DGT

536.98

32,76

70,59

123,16

120,79

61,88

58,11

69,71

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

113,77

16,85

14,60

26,74

4,03

7,11

44,44

2.9.3

Đất công trình năng lượng

DNL

134,18

107,45

8,54

11,73

6,32

0,14

2.9.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,55

0,08

0,21

0,11

0,07

0,02

0,06

2.9.5

Đất cơ sở văn hóa

DVH

13,35

0,99

5,05

1,18

2,06

0,91

1,07

2,10

2.9.6

Đất cơ sở y tế

DYT

14,19

1,43

4,92

0,26

7,18

0,09

0,15

0,16

2.9.7

Đất cơ sở giáo dục- đào tạo

DGD

63,50

3,04

3,52

8,53

18,96

11,65

13,99

3,81

2.9.8

Đất cơ sở thể dục- thể thao

DTT

14,12

1,35

5,73

0,62

2,51

0,48

2,04

1,40

2.9.9

Đất chợ

DCH

6,67

0,21

0,34

1,80

2,55

0,47

1,09

0,21

2.9.10

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

2.9.11

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

25,34

3,05

18,73

3,03

0,52

2.9.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,50

4,50

2.9.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

46,69

0,69

6,51

5,52

10,43

6,24

5,01

12,30

2.9.14

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, NHT

NTD

71,84

4,45

9,09

15,85

4,08

1,74

3.34

33,29

2.9.15

Đất cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

2.9.16

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

2,75

1,74

0,51

0,50

2.10

Đất có danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,07

0,13

0,10

0,17

0,28

0,22

0,33

0,84

2.12

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

5,63

0,90

0,39

1,85

2,49

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

460,42

31,12

72,47

153,67

143,81

59,35

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

318,10

143,35

174,75

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16,50

0,65

0,63

13,45

0,65

0,18

0,44

0,50

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,41

0,10

0,88

0,37

0,05

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

7,61

0,31

1,90

2,25

0,85

0,42

0,59

1,30

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

468,70

2,24

145,42

84,33

0,60

37,74

197,05

1,32

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

27,88

3,07

24,81

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

6,25

3

Đất chưa sử dụng

CSD

31,30

23,89

7,41

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Nhứt

Xã An Ngãi

TT Long Điền

TT Long Hải

Xã Phước Hưng

Xã Phước Tỉnh

Xã Tam Phước

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

38,96

1,63

11,69

3,53

8,20

0,91

13,00

1.1

Đất lúa nước

CHN

3,46

1,63

0,10

1,73

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUA

3,21

1,63

1,58

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

4,13

1,11

1,24

1,00

0,78

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

13,68

5,59

0,16

5,20

2,73

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

12,27

2,00

10,27

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3,96

3,74

0,09

0,13

1.8

Đất làm muối

LMU

1,46

1,15

0,31

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

14,05

4,78

7,36

1,77

0,14

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SK.N

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,51

0,51

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,04

0,04

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất hạ tầng

DHT

1,00

0,06

0,83

0,08

0,03

2.9.1

Đất giao thông

DGT

0.12

0,06

0,03

0,03

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

2.9.3

Đất công trình năng lượng

DNL

0,08

0,08

2.9.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

2.9.5

Đất cơ sở văn hóa

DVH

2.9.6

Đất cơ sở y tế

DYT

2.9.7

Đất cơ sở giáo dục- đào tạo

DGD

2.9.8

Đất cơ sở thể dục- thể thao

DTT

2.9.9

Đất chợ

DCH

2.9.10

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

2.9.11

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.9.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.9.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,03

0,03

2.9.14

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, NHT

NTD

0,77

0,77

2.9.15

Đất cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

2.9.16

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

2.10

Đất có danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,11

0,11

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1,22

0,61

0,61

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

11,17

4,72

5,92

0,53

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Nhứt

Xã An Ngãi

TT Long Điền

TT Long Hải

Xã Phước Hưng

Xã Phước Tỉnh

Xã Tam Phước

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

73,99

3,38

4,60

7,73

13,90

7,50

3,50

33,38

1.1

Đất lúa nước

LUA/PNN

7,81

3,08

0,70

2,93

1,10

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

4,71

2,13

0,20

2,08

0,30

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

12,99

0,30

1,10

1,19

3,50

2,50

3,50

0,90

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

37,51

1,00

2,00

8,40

5,00

21,11

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

12,27

2,00

10,27

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất trồng rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1,61

0,80

0,81

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1,80

1,00

0,80

1.9

Đất nông nghiệp khác

NNK/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất chuyên trồng lúa sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất chuyên trồng lúa sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

(Danh mục các công trình, dự án, nhu cầu sử dụng đất trong năm 2022 tại Phụ lục 01, Phụ lục 02, Phụ lục 03, Phụ lục 04 kèm theo Tờ trình này và vị trí các dự án, công trình trong kế hoạch sử dụng đất được thể hiện trên Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2022, tỷ lệ 1/10.000 do Ủy ban nhân dân huyện Long Điền xác lập).

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Long Điền với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Nhứt

Xã An Ngãi

TT Long Điền

TT Long Hải

Xã Phước Hưng

Xã Phước Tỉnh

Xã Tam Phước

(1)

(2)

(3)

(6)=(7)+

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp

NNP

4.958,42

500,34

1.198,14

958,38

609,92

629,00

67,02

995,62

1.1

Đất lúa nước

CHN

1.131,55

449,95

106,35

384,39

190,85

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUA

1.070,41

449,84

102,61

327,96

190,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

786,83

9,25

85,99

232,50

76,91

198,30

46,81

137,06

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.290,06

40,81

274,06

7,08

316,30

194,83

7,67

449,31

1.4

Đất rừng phòng hộ

RSX

755,01

116,61

209,10

202,55

10,16

216,59

1.5

Đất rừng đặc dụng

RPH

1.6

Đất rừng sản xuất

RDD

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

500,49

0,32

311,13

147,69

7,61

29,76

2,17

1,81

1.8

Đất làm muối

LMU

493,22

304,00

186,72

2,50

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,28

1,07

0,21

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.777,53

97,92

541,09

472,39

483,79

324,46

478,66

379,21

2.1

Đất quốc phòng

CQP

146,12

12,38

18,73

1,33

113,69

2.2

Đất an ninh

CAN

10,60

7,36

2,58

0,24

0,13

0,14

0,15

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

37,30

37,30

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

99,44

0,89

3,09

69,10

9,14

16,60

0,61

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

92,29

1,62

22,39

10,27

5,07

24,10

24,15

4,69

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

28,78

28,78

2.9

Đất hạ tầng

DHT

1.048,42

61,85

237,09

211,12

187,96

96,96

85,46

167,99

2.9.1

Đất giao thông

DGT

536.98

32,76

70,59

123,16

120,79

61,88

58,11

69,71

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

113,77

16,85

14,60

26,74

4,03

7,11

44,44

2.9.3

Đất công trình năng lượng

DNL

134,18

107,45

8,54

11,73

6,32

0,14

2.9.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,55

0,08

0,21

0,11

0,07

0,02

0,06

2.9.5

Đất cơ sở văn hóa

DVH

13,35

0,99

5,05

1,18

2,06

0,91

1,07

2,10

2.9.6

Đất cơ sở y tế

DYT

14,19

1,43

4,92

0,26

7,18

0,09

0,15

0,16

2.9.7

Đất cơ sở giáo dục- đào tạo

DGD

63,50

3,04

3,52

8,53

18,96

11,65

13,99

3,81

2.9.8

Đất cơ sở thể dục- thể thao

DTT

14,12

1,35

5,73

0,62

2,51

0,48

2,04

1,40

2.9.9

Đất chợ

DCH

6,67

0,21

0,34

1,80

2,55

0,47

1,09

0,21

2.9.10

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

2.9.11

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

25,34

3,05

18,73

3,03

0,52

2.9.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,50

4,50

2.9.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

46,69

0,69

6,51

5,52

10,43

6,24

5,01

12,30

2.9.14

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, NHT

NTD

71,84

4,45

9,09

15,85

4,08

1,74

3.34

33,29

2.9.15

Đất cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

2.9.16

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

2,75

1,74

0,51

0,50

2.10

Đất có danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,07

0,13

0,10

0,17

0,28

0,22

0,33

0,84

2.12

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

5,63

0,90

0,39

1,85

2,49

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

460,42

31,12

72,47

153,67

143,81

59,35

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

318,10

143,35

174,75

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16,50

0,65

0,63

13,45

0,65

0,18

0,44

0,50

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,41

0,10

0,88

0,37

0,05

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

7,61

0,31

1,90

2,25

0,85

0,42

0,59

1,30

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

468,70

2,24

145,42

84,33

0,60

37,74

197,05

1,32

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

27,88

3,07

24,81

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

6,25

3

Đất chưa sử dụng

CSD

31,30

23,89

7,41

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Nhứt

Xã An Ngãi

TT Long Điền

TT Long Hải

Xã Phước Hưng

Xã Phước Tỉnh

Xã Tam Phước

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

38,96

1,63

11,69

3,53

8,20

0,91

13,00

1.1

Đất lúa nước

CHN

3,46

1,63

0,10

1,73

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUA

3,21

1,63

1,58

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

4,13

1,11

1,24

1,00

0,78

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

13,68

5,59

0,16

5,20

2,73

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

12,27

2,00

10,27

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3,96

3,74

0,09

0,13

1.8

Đất làm muối

LMU

1,46

1,15

0,31

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

14,05

4,78

7,36

1,77

0,14

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SK.N

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,51

0,51

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,04

0,04

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất hạ tầng

DHT

1,00

0,06

0,83

0,08

0,03

2.9.1

Đất giao thông

DGT

0.12

0,06

0,03

0,03

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

2.9.3

Đất công trình năng lượng

DNL

0,08

0,08

2.9.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

2.9.5

Đất cơ sở văn hóa

DVH

2.9.6

Đất cơ sở y tế

DYT

2.9.7

Đất cơ sở giáo dục- đào tạo

DGD

2.9.8

Đất cơ sở thể dục- thể thao

DTT

2.9.9

Đất chợ

DCH

2.9.10

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

2.9.11

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.9.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.9.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,03

0,03

2.9.14

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, NHT

NTD

0,77

0,77

2.9.15

Đất cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

2.9.16

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

2.10

Đất có danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,11

0,11

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1,22

0,61

0,61

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

11,17

4,72

5,92

0,53

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Nhứt

Xã An Ngãi

TT Long Điền

TT Long Hải

Xã Phước Hưng

Xã Phước Tỉnh

Xã Tam Phước

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

73,99

3,38

4,60

7,73

13,90

7,50

3,50

33,38

1.1

Đất lúa nước

LUA/PNN

7,81

3,08

0,70

2,93

1,10

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

4,71

2,13

0,20

2,08

0,30

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

12,99

0,30

1,10

1,19

3,50

2,50

3,50

0,90

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

37,51

1,00

2,00

8,40

5,00

21,11

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

12,27

2,00

10,27

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất trồng rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1,61

0,80

0,81

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1,80

1,00

0,80

1.9

Đất nông nghiệp khác

NNK/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất chuyên trồng lúa sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất chuyên trồng lúa sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

(Danh mục các công trình, dự án, nhu cầu sử dụng đất trong năm 2022 tại Phụ lục 01, Phụ lục 02, Phụ lục 03, Phụ lục 04 kèm theo Tờ trình này và vị trí các dự án, công trình trong kế hoạch sử dụng đất được thể hiện trên Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2022, tỷ lệ 1/10.000 do Ủy ban nhân dân huyện Long Điền xác lập).