Document: Khoản 10 Điều 1 Quyết định 194/QĐ-UBND 2021 Kế hoạch phòng chống dịch bệnh gia súc gia cầm tỉnh Quảng Ngãi

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "02/02/2021", "sign_number": "194/QĐ-UBND", "signer": "Trần Phước Hiền", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "02/02/2021", "sign_number": "194/QĐ-UBND", "signer": "Trần Phước Hiền", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "02/02/2021", "sign_number": "194/QĐ-UBND", "signer": "Trần Phước Hiền", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "02/02/2021", "sign_number": "194/QĐ-UBND", "signer": "Trần Phước Hiền", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "02/02/2021", "sign_number": "194/QĐ-UBND", "signer": "Trần Phước Hiền", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 10 Điều 1 Quyết định 194/QĐ-UBND 2021 Kế hoạch phòng chống dịch bệnh gia súc gia cầm tỉnh Quảng Ngãi

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch phòng, chống dịch bệnh gia súc, gia cầm và động vật thủy sản trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi năm 2021, với các nội dung sau:
...
10. Kinh phí thực hiện
a) Tổng kinh phí (Phụ lục 1): 21.910.005.000 đồng.
Trong đó:
+ Phòng bệnh cúm gia cầm (Phụ lục 2): 898.733.000 đồng;
+ Phòng bệnh LMLM gia súc (Phụ lục 3): 10.571.607.000 đồng;
+ Tiêm phòng dại chó, mèo (Phụ lục 4): 710.240.000 đồng;
+ Phòng chống bệnh thủy sản (Phụ lục 5): 93.665.000 đồng;
+ Phòng chống bệnh tai xanh (Phụ lục 6): 93.230.000 đồng;
+ Phòng chống bệnh THT trâu bò + DT heo cổ điển (Phụ lục 7): 3.935.579.000 đồng;
+ Phòng chống bệnh Dịch tả lợn châu phi (Phụ lục 8): 1.947.865.000 đồng;
+ Khử trùng tiêu độc (Phụ lục 9): 3.586.069.000 đồng;
+ Viêm da nổi cục ở trâu bò (Phụ lục 10): 73.017.000 đồng;
b) Nguồn kinh phí
ĐVT: 1.000 đồng

Bệnh

Tổng kinh phí

Trong đó

Ngân sách tỉnh

Ngân sách huyện

Content:
Kinh phí thực hiện
a) Tổng kinh phí (Phụ lục 1): 21.910.005.000 đồng.
Trong đó:
+ Phòng bệnh cúm gia cầm (Phụ lục 2): 898.733.000 đồng;
+ Phòng bệnh LMLM gia súc (Phụ lục 3): 10.571.607.000 đồng;
+ Tiêm phòng dại chó, mèo (Phụ lục 4): 710.240.000 đồng;
+ Phòng chống bệnh thủy sản (Phụ lục 5): 93.665.000 đồng;
+ Phòng chống bệnh tai xanh (Phụ lục 6): 93.230.000 đồng;
+ Phòng chống bệnh THT trâu bò + DT heo cổ điển (Phụ lục 7): 3.935.579.000 đồng;
+ Phòng chống bệnh Dịch tả lợn châu phi (Phụ lục 8): 1.947.865.000 đồng;
+ Khử trùng tiêu độc (Phụ lục 9): 3.586.069.000 đồng;
+ Viêm da nổi cục ở trâu bò (Phụ lục 10): 73.017.000 đồng;
b) Nguồn kinh phí
ĐVT: 1.000 đồng

Bệnh

Tổng kinh phí

Trong đó

Ngân sách tỉnh

Ngân sách huyện