Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 281/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Yên Thành Nghệ An 2015

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "18/05/2015", "sign_number": "281/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "18/05/2015", "sign_number": "281/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "18/05/2015", "sign_number": "281/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "18/05/2015", "sign_number": "281/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "18/05/2015", "sign_number": "281/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 281/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Yên Thành Nghệ An 2015

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của huyện Yên Thành với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.497,72

1.138,57

1.1

Đất trồng lúa

13.904,07

60,40

306,14

345,25

559,57

183,05

619,74

376,49

544,10

Tr.đó: Đất chuyên trồng lúa nước

13.328,14

60,40

306,14

345,25

559,57

171,01

619,74

368,80

544,10

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1.660,98

1,85

44,90

26,11

38,29

36,33

30,48

52,43

29,25

1.3

Đất trồng cây lâu năm

7.194,41

116,59

168,84

63,81

213,24

106,53

334,88

180,93

1.4

Đất rừng phòng hộ

5.795,61

213,20

118,30

521,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

14.594,24

212,30

166,10

196,24

226,36

20,16

1.203,26

367,02

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

366,08

1,29

2,29

5,40

5,48

8,40

17.34

9,66

17,27

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

16,68

1,99

0,10

2

Đất phi nông nghiệp

10.458,56

196,46

167,91

190,63

250,18

149,90

238,91

514,35

288,80

2.1

Đất quốc phòng

291,17

0,61

2.2

Đất an ninh

2,96

2,96

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất khu chế xuất

2.5

Đất cụm công nghiệp

5,80

5,80

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

6,45

3,20

0,12

0,08

0,08

0,60

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

69,09

3,75

0,33

7,58

2,47

42,18

0,16

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

24,84

12,45

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

6.798,79

117,42

106,38

122,90

141,06

107,44

153,73

356,90

185,72

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

15,04

0,14

0,60

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

14,00

0,09

2,35

7,00

0,13

2.13

Đất ở tại nông thôn

1.497,32

32,15

31,30

49,26

21,82

65,87

39,60

50,05

2 14

Đất ở tại đô thị

43,87

43,87

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

29,78

4,37

0,16

0,56

0,52

0,22

0,10

0,87

0,68

2 16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

1,44

1,04

0,20

0,20

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

21,22

1,58

2,97

1,74

0,64

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

490,37

1,29

24,00

12,59

22,11

10,70

12,63

4,57

10,01

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng làm đồ gốm

55,24

4,81

0,50

0,82

11,42

1,92

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

45,76

2,36

0,98

0,40

0,88

0,55

1,30

0,74

1,59

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

42,40

0,30

1,20

0,25

1,17

0,83

0,75

1,63

1,62

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

732,51

4,59

1,40

13,10

18,14

8,34

36,39

35,91

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

270,00

1,30

6,40

3,24

0,04

0,37

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

0,51

3

Đất chưa sử dụng

796,72

2,62

28,67

15,37

10,26

3,16

18,68

55,54

12,05

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Hậu Thành

Hoa Thành

Hồng Thành

Hợp Thành

Hùng Thành

Khánh Thành

Kim Thành

Lăng Thành

Liên Thành

Long Thành

814,81

347,85

505,25

457,34

1.528,02

549,07

2.397,99

4.882,97

776,90

964,86

616,32

245,12

296,54

329,75

1.242,78

423,61

1.814,41

4.495,97

505,54

564,83

306,44

201,24

277,11

262,75

233,35

352,33

139,68

439,68

399,24

484,79

284,33

201,24

277,11

262,75

233,35

352,33

139,68

398,60

399,34

484,79

3,30

0,36

1,15

8,25

24,78

16,03

49,11

90,46

2,93

87,25

37,83

16,51

48,91

182,77

51,39

89,01

287,44

98,47

73,62

20,42

387,18

293,01

790,40

197,84

414,70

1.243,60

2.871,96

1,07

5,65

1,77

9,61

1,50

16,03

4,90

6,42

0,04

0,23

2,36

176,22

100,49

158,78

123,51

285,24

123,63

577,51

346,59

264,06

374,88

0,33

0,21

0,15

0,20

0,15

0,03

0,68

0,14

1,10

0,43

0,05

0,17

0,13

0,23

109,15

61,22

99,60

74,41

155,05

66,49

451,62

257,08

153,81

262,35

0,13

0,12

0,20

0,01

0,16

0,37

35,30

26,11

27,39

29,32

33,87

29,73

15,84

48,70

33,75

45,29

2,32

0,45

0,38

1,52

0,51

0,45

0,30

1,40

1,99

1,17

0,58

0,44

0,53

0,75

0,23

0,17

1,75

20,00

3,85

7,62

4,78

15,37

5,67

5,80

14,60

13,80

21,40

0,29

1,49

1,75

0,85

0,41

0,75

0,58

1,00

0,32

0,75

0,53

1,55

1,32

0,12

3,01

1,48

1,06

0,92

3,04

0,20

7,08

5,02

6,82

8,82

4,80

16,52

101,56

19,98

43,90

17,81

13,72

1,24

72,97

3,25

0,59

14,70

21,81

22,27

2,24

49,93

4,08

1,83

6,07

40,41

7,30

25,15

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Lý Thành

Mã Thành

Minh Thành

Mỹ Thành

Nam Thành

Nhân Thành

Phú Thành

Phúc Thành

Quang Thành

Sơn Thành

773,56

1.235,07

2.458,81

1.582,06

653,70

947,20

663,41

1.593,72

2.122,80

1.516,43

619,67

1.007,15

2.034,78

1.300,45

442,94

687,26

497,24

1.106,87

1.771,08

1.120,48

285,58

396,64

312,08

391,69

240,95

584,38

427,79

530,04

291,59

278,79

285,58

339,40

306,11

376,22

240,95

577,18

427,79

529,21

291,59

271,88

17,11

44,76

160,52

46,63

1,40

13,64

0,91

57,07

91,82

144,70

136,87

233,12

521,40

418,14

106,26

76,00

60,48

260,23

278,36

153,12

84,60

337,40

301,50

493,60

86,09

327,47

683,14

130,07

91,66

250,29

597,59

504,60

6,67

5,16

20,24

11,65

2,67

13,24

7,98

9,24

14,09

39,27

2,75

0,77

0,08

4,03

144,05

217,46

411,48

271,64

173,60

252,52

156,67

462,36

342,67

291,45

98,35

12,66

0,20

0,03

0,24

0,13

0,35

0,13

0,02

0,67

0,16

0,01

1,17

12,39

72,47

140,55

200,72

174,01

98,97

157,03

104,50

334,89

267,16

193,32

1,35

5,88

0,40

1,00

0,15

31,72

39,25

42,79

52,39

36,57

44,02

32,53

52,07

47,77

37,51

0,19

0,99

0,57

0,31

0,30

0,40

0,30

0,35

0,88

0,85

0,06

0,70

0,34

0,20

0,07

0,83

0,95

0,05

5,80

20,10

27,13

22,67

17,47

7,65

8,68

10,31

5,69

18,47

0,47

0,86

2,47

2,90

0,57

-5,27

2,58

13,66

0,67

0,72

0,87

1,65

0,52

1,28

0,82

1,85

0,69

0,74

0,91

2,10

2,69

1,34

1,50

0,52

3,32

0,24

1,88

12,49

13,26

37,13

14,95

4,04

32,82

6,45

41,43

16,14

10,73

19,84

0,80

0,06

0,37

11,13

4,80

1,19

3,73

0,56

1,18

0,40

0,01

9,84

10,46

12,55

10,57

37,16

7,42

9,50

24,49

9,05

104,50

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Tân Thành

Tăng Thành

Tây Thành

Thịnh Thành

Thọ Thành

Tiến Thành

Trung Thành

Văn Thành

Viên Thành

Vĩnh Thành

Xuân Thành

2.577,10

822,70

2.072,04

2.881,59

798,91

Content:
2.497,72

1.138,57

1.1

Đất trồng lúa

13.904,07

60,40

306,14

345,25

559,57

183,05

619,74

376,49

544,10

Tr.đó: Đất chuyên trồng lúa nước

13.328,14

60,40

306,14

345,25

559,57

171,01

619,74

368,80

544,10

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1.660,98

1,85

44,90

26,11

38,29

36,33

30,48

52,43

29,25

1.3

Đất trồng cây lâu năm

7.194,41

116,59

168,84

63,81

213,24

106,53

334,88

180,93

1.4

Đất rừng phòng hộ

5.795,61

213,20

118,30

521,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

14.594,24

212,30

166,10

196,24

226,36

20,16

1.203,26

367,02

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

366,08

1,29

2,29

5,40

5,48

8,40

17.34

9,66

17,27

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

16,68

1,99

0,10

2

Đất phi nông nghiệp

10.458,56

196,46

167,91

190,63

250,18

149,90

238,91

514,35

288,80

2.1

Đất quốc phòng

291,17

0,61

2.2

Đất an ninh

2,96

2,96

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất khu chế xuất

2.5

Đất cụm công nghiệp

5,80

5,80

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

6,45

3,20

0,12

0,08

0,08

0,60

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

69,09

3,75

0,33

7,58

2,47

42,18

0,16

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

24,84

12,45

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

6.798,79

117,42

106,38

122,90

141,06

107,44

153,73

356,90

185,72

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

15,04

0,14

0,60

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

14,00

0,09

2,35

7,00

0,13

2.13

Đất ở tại nông thôn

1.497,32

32,15

31,30

49,26

21,82

65,87

39,60

50,05

2 14

Đất ở tại đô thị

43,87

43,87

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

29,78

4,37

0,16

0,56

0,52

0,22

0,10

0,87

0,68

2 16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

1,44

1,04

0,20

0,20

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

21,22

1,58

2,97

1,74

0,64

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

490,37

1,29

24,00

12,59

22,11

10,70

12,63

4,57

10,01

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng làm đồ gốm

55,24

4,81

0,50

0,82

11,42

1,92

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

45,76

2,36

0,98

0,40

0,88

0,55

1,30

0,74

1,59

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

42,40

0,30

1,20

0,25

1,17

0,83

0,75

1,63

1,62

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

732,51

4,59

1,40

13,10

18,14

8,34

36,39

35,91

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

270,00

1,30

6,40

3,24

0,04

0,37

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

0,51

3

Đất chưa sử dụng

796,72

2,62

28,67

15,37

10,26

3,16

18,68

55,54

12,05

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Hậu Thành

Hoa Thành

Hồng Thành

Hợp Thành

Hùng Thành

Khánh Thành

Kim Thành

Lăng Thành

Liên Thành

Long Thành

814,81

347,85

505,25

457,34

1.528,02

549,07

2.397,99

4.882,97

776,90

964,86

616,32

245,12

296,54

329,75

1.242,78

423,61

1.814,41

4.495,97

505,54

564,83

306,44

201,24

277,11

262,75

233,35

352,33

139,68

439,68

399,24

484,79

284,33

201,24

277,11

262,75

233,35

352,33

139,68

398,60

399,34

484,79

3,30

0,36

1,15

8,25

24,78

16,03

49,11

90,46

2,93

87,25

37,83

16,51

48,91

182,77

51,39

89,01

287,44

98,47

73,62

20,42

387,18

293,01

790,40

197,84

414,70

1.243,60

2.871,96

1,07

5,65

1,77

9,61

1,50

16,03

4,90

6,42

0,04

0,23

2,36

176,22

100,49

158,78

123,51

285,24

123,63

577,51

346,59

264,06

374,88

0,33

0,21

0,15

0,20

0,15

0,03

0,68

0,14

1,10

0,43

0,05

0,17

0,13

0,23

109,15

61,22

99,60

74,41

155,05

66,49

451,62

257,08

153,81

262,35

0,13

0,12

0,20

0,01

0,16

0,37

35,30

26,11

27,39

29,32

33,87

29,73

15,84

48,70

33,75

45,29

2,32

0,45

0,38

1,52

0,51

0,45

0,30

1,40

1,99

1,17

0,58

0,44

0,53

0,75

0,23

0,17

1,75

20,00

3,85

7,62

4,78

15,37

5,67

5,80

14,60

13,80

21,40

0,29

1,49

1,75

0,85

0,41

0,75

0,58

1,00

0,32

0,75

0,53

1,55

1,32

0,12

3,01

1,48

1,06

0,92

3,04

0,20

7,08

5,02

6,82

8,82

4,80

16,52

101,56

19,98

43,90

17,81

13,72

1,24

72,97

3,25

0,59

14,70

21,81

22,27

2,24

49,93

4,08

1,83

6,07

40,41

7,30

25,15

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Lý Thành

Mã Thành

Minh Thành

Mỹ Thành

Nam Thành

Nhân Thành

Phú Thành

Phúc Thành

Quang Thành

Sơn Thành

773,56

1.235,07

2.458,81

1.582,06

653,70

947,20

663,41

1.593,72

2.122,80

1.516,43

619,67

1.007,15

2.034,78

1.300,45

442,94

687,26

497,24

1.106,87

1.771,08

1.120,48

285,58

396,64

312,08

391,69

240,95

584,38

427,79

530,04

291,59

278,79

285,58

339,40

306,11

376,22

240,95

577,18

427,79

529,21

291,59

271,88

17,11

44,76

160,52

46,63

1,40

13,64

0,91

57,07

91,82

144,70

136,87

233,12

521,40

418,14

106,26

76,00

60,48

260,23

278,36

153,12

84,60

337,40

301,50

493,60

86,09

327,47

683,14

130,07

91,66

250,29

597,59

504,60

6,67

5,16

20,24

11,65

2,67

13,24

7,98

9,24

14,09

39,27

2,75

0,77

0,08

4,03

144,05

217,46

411,48

271,64

173,60

252,52

156,67

462,36

342,67

291,45

98,35

12,66

0,20

0,03

0,24

0,13

0,35

0,13

0,02

0,67

0,16

0,01

1,17

12,39

72,47

140,55

200,72

174,01

98,97

157,03

104,50

334,89

267,16

193,32

1,35

5,88

0,40

1,00

0,15

31,72

39,25

42,79

52,39

36,57

44,02

32,53

52,07

47,77

37,51

0,19

0,99

0,57

0,31

0,30

0,40

0,30

0,35

0,88

0,85

0,06

0,70

0,34

0,20

0,07

0,83

0,95

0,05

5,80

20,10

27,13

22,67

17,47

7,65

8,68

10,31

5,69

18,47

0,47

0,86

2,47

2,90

0,57

-5,27

2,58

13,66

0,67

0,72

0,87

1,65

0,52

1,28

0,82

1,85

0,69

0,74

0,91

2,10

2,69

1,34

1,50

0,52

3,32

0,24

1,88

12,49

13,26

37,13

14,95

4,04

32,82

6,45

41,43

16,14

10,73

19,84

0,80

0,06

0,37

11,13

4,80

1,19

3,73

0,56

1,18

0,40

0,01

9,84

10,46

12,55

10,57

37,16

7,42

9,50

24,49

9,05

104,50

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Tân Thành

Tăng Thành

Tây Thành

Thịnh Thành

Thọ Thành

Tiến Thành

Trung Thành

Văn Thành

Viên Thành

Vĩnh Thành

Xuân Thành

2.577,10

822,70

2.072,04

2.881,59

798,91