Document: Điều 3 Quyết định 18/2022/QĐ-UBND mức chi hoạt động Hội đồng thẩm định bảng giá đất Sơn La

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "01/06/2022", "sign_number": "18/2022/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Hậu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "01/06/2022", "sign_number": "18/2022/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Hậu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "01/06/2022", "sign_number": "18/2022/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Hậu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "01/06/2022", "sign_number": "18/2022/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Hậu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "01/06/2022", "sign_number": "18/2022/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Hậu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 3 Quyết định 18/2022/QĐ-UBND mức chi hoạt động Hội đồng thẩm định bảng giá đất Sơn La có nội dung như sau:

Điều 3. Mức chi cho hoạt động của các Hội đồng và Tổ giúp việc của các Hội đồng
1. Chi họp thẩm định dự thảo bảng giá đất, bảng giá đất điều chỉnh; thẩm định phương án giá đất cụ thể

STT

Thành phần tham dự

Đơn vị tính

Mức chi (đồng/người)

1

Chủ tịch Hội đồng thẩm định

Cuộc họp

200.000

2

Phó Chủ tịch Thường trực Hội đồng thẩm định

Cuộc họp

200.000

3

Các thành viên còn lại của Hội đồng thẩm định

Cuộc họp

150.000

4

Thành viên Tổ Giúp việc của Hội đồng thẩm định

Cuộc họp

100.000

2. Chi tổng hợp ý kiến, soạn thảo báo cáo kết quả kiểm tra dự thảo bảng giá đất, bảng giá đất điều chỉnh, phương án giá đất cụ thể

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức chi (đồng)

1

Báo cáo kết quả kiểm tra dự thảo bảng giá đất, bảng giá đất điều chỉnh

Dự thảo

300.000

2

Báo cáo kết quả kiểm tra phương án giá đất cụ thể

Phương án

250.000

3. Chi soạn thảo thông báo kết quả thẩm định

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức chi (đồng)

1

Thông báo thẩm định dự thảo bảng giá đất, bảng giá đất điều chỉnh

Dự thảo

300.000

2

Thông báo kết quả kiểm tra phương án giá đất cụ thể

Phương án

250.000

4. Chi công tác phí, xăng xe, nước uống; Chi in ấn, phô tô tài liệu, văn phòng phẩm, thuê xe (nếu có) đi khảo sát thực địa và các chi phí khác có liên quan; Chi làm việc vào ban đêm, làm thêm giờ; Các khoản chi hợp pháp khác: Thực hiện theo các quy định hiện hành.

Content:
Điều 3. Mức chi cho hoạt động của các Hội đồng và Tổ giúp việc của các Hội đồng
1. Chi họp thẩm định dự thảo bảng giá đất, bảng giá đất điều chỉnh; thẩm định phương án giá đất cụ thể

STT

Thành phần tham dự

Đơn vị tính

Mức chi (đồng/người)

1

Chủ tịch Hội đồng thẩm định

Cuộc họp

200.000

2

Phó Chủ tịch Thường trực Hội đồng thẩm định

Cuộc họp

200.000

3

Các thành viên còn lại của Hội đồng thẩm định

Cuộc họp

150.000

4

Thành viên Tổ Giúp việc của Hội đồng thẩm định

Cuộc họp

100.000

2. Chi tổng hợp ý kiến, soạn thảo báo cáo kết quả kiểm tra dự thảo bảng giá đất, bảng giá đất điều chỉnh, phương án giá đất cụ thể

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức chi (đồng)

1

Báo cáo kết quả kiểm tra dự thảo bảng giá đất, bảng giá đất điều chỉnh

Dự thảo

300.000

2

Báo cáo kết quả kiểm tra phương án giá đất cụ thể

Phương án

250.000

3. Chi soạn thảo thông báo kết quả thẩm định

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức chi (đồng)

1

Thông báo thẩm định dự thảo bảng giá đất, bảng giá đất điều chỉnh

Dự thảo

300.000

2

Thông báo kết quả kiểm tra phương án giá đất cụ thể

Phương án

250.000

4. Chi công tác phí, xăng xe, nước uống; Chi in ấn, phô tô tài liệu, văn phòng phẩm, thuê xe (nếu có) đi khảo sát thực địa và các chi phí khác có liên quan; Chi làm việc vào ban đêm, làm thêm giờ; Các khoản chi hợp pháp khác: Thực hiện theo các quy định hiện hành.