Document: Điểm a Khoản 7 Điều 1 Quyết định 4999/QĐ-UBND 2014 điều chỉnh quy hoạch Tổng thể công viên Gia Định Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "10/10/2014", "sign_number": "4999/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "10/10/2014", "sign_number": "4999/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "10/10/2014", "sign_number": "4999/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "10/10/2014", "sign_number": "4999/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "10/10/2014", "sign_number": "4999/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 7 Điều 1 Quyết định 4999/QĐ-UBND 2014 điều chỉnh quy hoạch Tổng thể công viên Gia Định Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Tổng thể công viên Gia Định tại quận Gò Vấp và quận Phú Nhuận với các nội dung chính như sau:
...
7.005,86

2,15

1-3

ĐẤT CÔNG TRÌNH KỸ THUẬT

1.367,98

0,42

Trạm ngắt Di Nguy

200,00

0,06

Trạm biến áp Tân Sơn Nhất

1.030,78

0,32

Đất hạ tầng kỹ thuật khác

137,20

0,04

II

ĐẤT NGOÀI CÔNG VIÊN

39.223,44

12,04

Đường Phạm Văn Đồng

14.456,25

4,44

Vòng xoay giao thông

3.304,34

1,01

Đường Kênh Nhật Bản qua Khu A

1.376,38

0,42

Đường Kênh Nhật Bản qua Khu C

4.636,96

1,42

Đường Kênh Nhật Bản qua Khu D

1.521,67

0,47

Đường Hoàng Minh Giám

13.927,84

4,28

TỔNG CỘNG

325.715,64

100

c) Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật:
- Chỉ tiêu cấp điện công trình công cộng: 100 VA/m2.
- Chỉ tiêu cấp nước:

Sinh hoạt: 150 lít/người/ngày.
Công trình công cộng: 2,0 lít/m2/ngày.
Rửa đường: 0,5 lít/m2/ngày.
Tưới cây: 3,0 lít/m2/ngày.
Chữa cháy: 15 lít/s, số lượng đám cháy.

6.2. Các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc của từng phân khu trong đồ án:
a) Khu A: Với diện tích khoảng 56.671,91m2
- Khu vực này đã hoàn tất và đi vào hoạt động với các chức năng quảng trường chính, hồ phun nước, trục chính rộng 17m, các đường đi bộ rộng khoảng 4m, các cụm cây xanh tập trung kết hợp chòi nghỉ và lối đi dạo.
- Tổ chức quảng trường làm sân chơi, thiết kế bố trí khu vực trò chơi cho trẻ em khoảng 732,21 m2 và một số loại dụng cụ tập thể thao dọc đường đi bộ.
- Cập nhật nút giao thông Nguyễn Thái Sơn - Phạm Văn Đồng phù hợp quy hoạch chung quận Gò Vấp đã phê duyệt có nút giao thông bán kính 100m.
- Bổ sung nhà ga Metro ngần chạy dọc đường Nguyễn Kiệm với quy mô khoảng 2 ha.
- Cơ cấu sử dụng đất:

BẢNG CÂN BẰNG ĐẤT ĐAI KHU A

STT

CHỨC NĂNG

DIỆN TÍCH ĐẤT (m2)

TỶ LỆ (%)

ĐẤT CÔNG VIÊN CÂY XANH

54.138,49

95,53

A-1

ĐẤT CÂY XANH & CÔNG TRÌNH KHU A

41.043,09

72,42

Đất cây xanh

40.707,69

71,83

Đất công trình

335.40

0.59

A-2

ĐẤT GIAO THÔNG

13,020.70

22.98

Đường nội bộ và sân bãi

11,275.82

19.90

Vỉa hè

1,542.48

2.72

Đất bãi xe

202.40

0.36

A-3

ĐẤT CÔNG TRÌNH KỸ THUẬT

74.70

0.13

ĐẤT NGOÀI CÔNG VIÊN

2.533,12

4,47

Nút giao thông Nguyễn Thái Sơn - Phạm Văn Đồng

1,156.74

2.04

Đường Kênh Nhật Bản xuyên qua Khu A

1,376.38

2.43

TỔNG CỘNG

56,671.61

100.00

Content:
Khu A: Với diện tích khoảng 56.671,91m2
- Khu vực này đã hoàn tất và đi vào hoạt động với các chức năng quảng trường chính, hồ phun nước, trục chính rộng 17m, các đường đi bộ rộng khoảng 4m, các cụm cây xanh tập trung kết hợp chòi nghỉ và lối đi dạo.
- Tổ chức quảng trường làm sân chơi, thiết kế bố trí khu vực trò chơi cho trẻ em khoảng 732,21 m2 và một số loại dụng cụ tập thể thao dọc đường đi bộ.
- Cập nhật nút giao thông Nguyễn Thái Sơn - Phạm Văn Đồng phù hợp quy hoạch chung quận Gò Vấp đã phê duyệt có nút giao thông bán kính 100m.
- Bổ sung nhà ga Metro ngần chạy dọc đường Nguyễn Kiệm với quy mô khoảng 2 ha.
- Cơ cấu sử dụng đất:

BẢNG CÂN BẰNG ĐẤT ĐAI KHU A

STT

CHỨC NĂNG

DIỆN TÍCH ĐẤT (m2)

TỶ LỆ (%)

ĐẤT CÔNG VIÊN CÂY XANH

54.138,49

95,53

A-1

ĐẤT CÂY XANH & CÔNG TRÌNH KHU A

41.043,09

72,42

Đất cây xanh

40.707,69

71,83

Đất công trình

335.40

0.59

A-2

ĐẤT GIAO THÔNG

13,020.70

22.98

Đường nội bộ và sân bãi

11,275.82

19.90

Vỉa hè

1,542.48

2.72

Đất bãi xe

202.40

0.36

A-3

ĐẤT CÔNG TRÌNH KỸ THUẬT

74.70

0.13

ĐẤT NGOÀI CÔNG VIÊN

2.533,12

4,47

Nút giao thông Nguyễn Thái Sơn - Phạm Văn Đồng

1,156.74

2.04

Đường Kênh Nhật Bản xuyên qua Khu A

1,376.38

2.43

TỔNG CỘNG

56,671.61

100.00