Document: Điểm b Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2735/QĐ-UBND 2023 mức hỗ trợ tiền điện sinh hoạt cho hộ nghèo Tây Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "25/12/2023", "sign_number": "2735/QĐ-UBND", "signer": "Võ Đức Trong", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "25/12/2023", "sign_number": "2735/QĐ-UBND", "signer": "Võ Đức Trong", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "25/12/2023", "sign_number": "2735/QĐ-UBND", "signer": "Võ Đức Trong", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "25/12/2023", "sign_number": "2735/QĐ-UBND", "signer": "Võ Đức Trong", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "25/12/2023", "sign_number": "2735/QĐ-UBND", "signer": "Võ Đức Trong", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2735/QĐ-UBND 2023 mức hỗ trợ tiền điện sinh hoạt cho hộ nghèo Tây Ninh

Điều 1. Phê duyệt mức hỗ trợ tiền điện sinh hoạt cho hộ nghèo, hộ chính sách xã hội trên địa bàn tỉnh Tây Ninh để các sở ngành, các đơn vị có liên quan, UBND các huyện, thị xã, thành phố và các đối tượng thuộc diện được thụ hưởng chính sách thực hiện, với các nội dung cụ thể như sau:
1. Định mức tiêu thụ điện, đơn giá và mức hỗ trợ tiền điện cho hộ nghèo, hộ chính sách xã hội hàng tháng
...
b) Đơn giá để tính tiền điện hỗ trợ hộ nghèo, hộ chính sách xã hội hàng tháng: Được tính theo mức giá bán lẻ điện sinh hoạt bậc 1 ban hành tại Quyết định số 2941/QĐ-BCT ngày 08/11/2023 của Bộ Công Thương nhân (x) với thuế giá trị gia tăng theo quy định, cụ thể:
- Mức thuế GTGT 8%: từ ngày quyết định này có hiệu lực đến hết ngày 30/6/2024 hoặc đến khi có văn bản thay thế hoặc điều chỉnh. Mức hỗ trợ tiền điện cho hộ nghèo, hộ chính sách xã hội hằng tháng: [(1.806 đồng/kwh x 108%) x 30kwh] = 58.514 đồng/hộ/tháng, làm tròn 58.500 đồng/hộ/tháng (làm tròn số: Năm mươi tám nghìn năm trăm đồng một hộ/tháng).
- Mức thuế GTGT 10%: từ ngày 01/7/2024 đến khi có văn bản thay thế hoặc điều chỉnh. Mức hỗ trợ tiền điện cho hộ nghèo, hộ chính sách xã hội hàng tháng: [(1.806 đồng/kwh x 110%) x 30kwh] = 59.598 đồng/hộ/tháng, làm tròn 59.600 đồng/hộ/tháng (Làm tròn số: Năm mươi chín nghìn sáu trăm đồng một hộ/tháng).

Content:
Đơn giá để tính tiền điện hỗ trợ hộ nghèo, hộ chính sách xã hội hàng tháng: Được tính theo mức giá bán lẻ điện sinh hoạt bậc 1 ban hành tại Quyết định số 2941/QĐ-BCT ngày 08/11/2023 của Bộ Công Thương nhân (x) với thuế giá trị gia tăng theo quy định, cụ thể:
- Mức thuế GTGT 8%: từ ngày quyết định này có hiệu lực đến hết ngày 30/6/2024 hoặc đến khi có văn bản thay thế hoặc điều chỉnh. Mức hỗ trợ tiền điện cho hộ nghèo, hộ chính sách xã hội hằng tháng: [(1.806 đồng/kwh x 108%) x 30kwh] = 58.514 đồng/hộ/tháng, làm tròn 58.500 đồng/hộ/tháng (làm tròn số: Năm mươi tám nghìn năm trăm đồng một hộ/tháng).
- Mức thuế GTGT 10%: từ ngày 01/7/2024 đến khi có văn bản thay thế hoặc điều chỉnh. Mức hỗ trợ tiền điện cho hộ nghèo, hộ chính sách xã hội hàng tháng: [(1.806 đồng/kwh x 110%) x 30kwh] = 59.598 đồng/hộ/tháng, làm tròn 59.600 đồng/hộ/tháng (Làm tròn số: Năm mươi chín nghìn sáu trăm đồng một hộ/tháng).