Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 929/QĐ-UBND 2019 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất của huyện Quế Sơn Quảng Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "26/03/2019", "sign_number": "929/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "26/03/2019", "sign_number": "929/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "26/03/2019", "sign_number": "929/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "26/03/2019", "sign_number": "929/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "26/03/2019", "sign_number": "929/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 929/QĐ-UBND 2019 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất của huyện Quế Sơn Quảng Nam

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
5.867,17

382,39

39,99

323,99

281,13

-

410,79

822,92

358,07

159,90

1.480,93

155,71

322,88

526,86

601,61

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

10,31

0,87

-

-

1,75

4,49

0,84

0,23

0,54

-

-

-

0,49

1,11

-

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

62,26

0,98

-

5,00

20,78

7,00

-

4,75

1,00

2,00

17,93

2,60

-

-

0,23

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.470,89

387,81

272,54

311,58

390,55

544,28

325,41

443,69

233,73

380,83

331,94

181,91

248,42

241,20

177,01

2.1

Đất quốc phòng

CQP

279,16

3,53

-

-

16,60

56,66

62,46

6,93

-

-

115,14

-

7,56

10,28

-

2.2

Đất an ninh

CAN

9,93

1,35

-

-

-

0,44

8,14

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

241,47

-

-

-

-

241,47

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

86,53

21,70

-

-

-

-

64,83

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

4,88

4,24

-

-

-

0,34

-

-

-

-

-

-

-

0,30

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

31,89

5,15

1,30

1,38

9,27

3,24

0,31

5,46

0,92

0,71

-

-

3,84

-

0,31

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

30,66

-

-

-

-

-

-

23,68

6,53

-

-

-

0,45

-

-

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện

DHT

1.333,66

104,35

65,10

125,10

97,91

75,39

83,65

192,58

100,51

107,05

52,45

95,26

65,80

80,03

88,49

2.9

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

8,38

1,00

0,01

-

0,70

0,66

-

-

5,50

-

-

0,46

-

-

0,05

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

8,16

-

-

-

-

-

-

-

-

-

8,16

-

-

-

-

2.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,09

1,59

0,01

-

-

-

-

0,02

0,01

0,20

0,14

0,01

0,07

0,04

0,01

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

838,81

-

78,39

45,49

104,03

65,15

22,84

98,69

53,08

171,40

34,27

42,13

41,21

48,77

33,37

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

155,58

155,58

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

11,97

3,45

0,26

0,35

0,96

1,20

0,21

0,24

1,21

0,83

0,64

0,51

0,60

0,82

0,70

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DSN

115,10

29,04

6,63

7,21

9,82

11,04

5,19

6,58

8,41

7,18

5,24

5,24

4,32

4,42

4,79

2.16

Đất cơ sở tôn giáo

TON

5,65

0,46

1,09

0,77

0,89

1,28

0,35

0,55

-

-

-

-

-

-

0,26

2.17

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

548,43

28,87

42,93

73,96

105,90

32,51

19,69

50,20

33,19

48,11

35,98

17,91

24,79

17,95

16,42

2.18

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

69,85

-

-

4,10

3,00

8,25

22,00

4,00

-

-

14,66

0,84

11,00

-

2,00

2.19

Đất khu vui chơi giải trí cộng đồng

DKV

4,22

4,22

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

24,30

0,53

1,31

3,87

2,05

2,68

0,53

2,94

2,04

1,44

1,16

1,11

2,55

0,65

1,44

2.21

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

27,35

1,05

1,56

2,10

2,45

2,11

1,57

3,06

1,80

3,31

2,70

0,61

1,21

2,92

0,91

2.22

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

418,34

21,14

50,29

13,02

33,29

25,22

31,62

46,33

20,53

39,68

30,57

16,01

21,36

43,11

26,17

2.23

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

214,48

0,53

23,67

34,22

3,71

16,64

2,03

2,43

-

0,93

30,83

1,84

63,66

31,90

2,09

3

Đất chưa sử dụng

CSD

362,04

2,04

11,47

1,16

23,37

91,43

8,17

13,42

4,48

2,53

154,98

0,77

10,85

11,23

26,16

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Đông Phú

Quế Xuân 1

Quế Xuân 2

Quế Phú

Hương An

Quế Cường

Phú Thọ

Quế Thuận

Quế Châu

Quế Hiệp

Quế Minh

Quế Long

Quế Phong

Quế An

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất Nông nghiệp

NNP

152,58

34,87

6,54

0,92

18,28

11,22

23,85

8,62

11,51

6,07

5,65

1,00

9,12

13,87

1,07

1.1

Đất trồng lúa

LUA

41,96

15,83

6,32

0,43

4,06

6,39

2,07

2,03

2,16

0,98

0,93

0,10

0,28

0,03

0,35

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

37,62

14,83

3,82

0,37

4,06

6,39

1,94

1,43

2,16

0,98

0,93

0,10

0,28

0,03

0,29

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

26,23

8,50

0,12

0,49

3,59

1,65

1,40

2,41

2,69

1,44

1,42

0,10

0,25

1,67

0,52

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

22,94

4,57

0,10

-

2,54

3,18

2,04

1,58

2,42

1,38

0,88

0,80

1,09

2,17

0,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,00

0,00

0,00

-

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

61,44

5,98

-

-

8,09

0,00

18,35

2,60

4,24

2,26

2,43

-

7,50

10,00

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

16,00

5,80

0,18

1,53

1,32

5,19

0,25

0,55

2,77

0,32

0,57

-

0,32

0,18

0,26

2.1

Đất cơ sở sản xuất PNN

SKC

5,23

-

-

-

0,27

4,46

-

-

0,50

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2,13

1,53

-

-

0,25

-

-

0,10

0,07

-

0,07

-

0,03

0,04

0,03

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,22

-

0,02

0,03

0,55

0,73

0,25

0,25

1,15

0,32

0,36

-

0,26

0,10

0,20

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

1,12

1,12

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.6

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DSN

1,13

0,08

0,60

-

-

-

-

0,45

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa

NTD

2,04

1,60

-

0,30

-

-

-

0,10

0,02

-

0,02

-

-

-

-

2.8

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

-

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.9

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,02

-

-

-

-

-

-

-

0,01

-

0,01

-

-

-

-

2.10

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,11

0,02

-

-

0,01

-

-

-

0,04

-

0,04

-

-

-

-

2.11

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

-

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

-

0,00

0,00

0,00

3

Đất chưa sử dụng

58,65

0,93

0,41

0,02

0,14

56,12

0,13

0,10

0,09

-

0,10

-

0,20

0,22

0,20

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích

Diện tích Phân theo đơn vị hành chính

TT Đông Phú

Quế Xuân 1

Quế Xuân 2

Quế Phú

Hương An

Quế Cường

Phú Thọ

Quế Thuận

Quế Châu

Quế Hiệp

Quế Minh

Quế Long

Quế Phong

Quế An

1

Đất Nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

231,06

42,24

7,27

6,64

24,68

15,56

42,89

15,32

14,52

7,32

14,93

3,46

16,82

15,04

4,37

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

43,30

15,82

6,32

0,55

4,06

6,39

2,51

2,37

2,26

1,09

0,93

0,10

0,28

0,12

0,49

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

38,01

14,82

3,82

0,45

4,06

6,39

1,94

1,60

2,16

1,07

0,93

0,10

0,28

0,03

0,35

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

47,09

11,54

0,56

1,18

6,41

2,28

2,07

3,02

4,33

1,91

6,72

1,36

2,65

1,79

1,29

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

32,83

6,39

0,39

0,29

3,12

6,89

2,47

2,90

2,81

1,44

0,99

0,88

1,39

2,43

0,45

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

107,84

8,50

-

4,62

11,09

-

35,85

7,03

5,12

2,88

6,30

1,12

12,50

10,70

2,14

2

Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp

PNN

28,83

2,35

0,08

0,57

4,17

-

0,02

1,07

2,14

-

17,93

0,50

-

-

-

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR (a)

24,33

-

-

-

3,90

-

-

1,00

1,00

-

17,93

0,50

-

-

-

2.2

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

4,50

2,35

0,08

0,57

0,27

-

0,02

0,07

1,14

-

-

-

-

-

-

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Đông Phú

Quế Xuân 1

Quế Xuân 2

Quế Phú

Hương An

Quế Cường

Phú Thọ

Quế Thuận

Quế Châu

Quế Hiệp

Quế Minh

Quế Long

Quế Phong

Quế An

1

Đất Nông nghiệp

NNP

5,92

-

-

-

5,92

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.1

Đất nông nghiệp khác

NKH

5,92

-

-

-

5,92

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

65,13

1,05

0,41

0,04

2,14

56,88

0,32

0,46

0,99

0,52

1,10

-

0,29

0,75

0,20

2.1

Đất khu công nghiệp

SKK

55,00

-

-

-

-

55,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất cơ sở sản xuất PNN

SKC

2,20

-

-

-

2,00

0,06

0,05

-

-

-

-

-

0,09

-

-

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện

DHT

1,77

-

0,41

0,01

0,12

0,52

0,03

0,10

0,09

-

0,10

-

0,20

-

0,20

2.4.1

Đất giao thông

DGT

1,11

-

0,40

-

-

0,52

-

-

0,09

-

0,10

-

-

-

-

2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

0,61

-

-

-

0,11

-

-

0,10

-

-

-

-

0,20

-

0,20

2.5

Đất di tích lịch sử

DDT

0,48

0,23

-

-

-

0,25

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,96

-

-

0,02

0,02

0,95

0,14

0,36

0,60

0,52

-

-

-

0,35

-

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

0,72

0,72

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

0,10

-

-

-

-

-

0,10

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,10

-

-

-

-

-

0,10

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,01

-

-

0,01

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,20

-

-

-

-

-

-

-

0,20

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,60

-

-

-

-

0,10

-

-

0,10

-

-

-

-

0,40

-

Content:
5.867,17

382,39

39,99

323,99

281,13

-

410,79

822,92

358,07

159,90

1.480,93

155,71

322,88

526,86

601,61

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

10,31

0,87

-

-

1,75

4,49

0,84

0,23

0,54

-

-

-

0,49

1,11

-

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

62,26

0,98

-

5,00

20,78

7,00

-

4,75

1,00

2,00

17,93

2,60

-

-

0,23

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.470,89

387,81

272,54

311,58

390,55

544,28

325,41

443,69

233,73

380,83

331,94

181,91

248,42

241,20

177,01

2.1

Đất quốc phòng

CQP

279,16

3,53

-

-

16,60

56,66

62,46

6,93

-

-

115,14

-

7,56

10,28

-

2.2

Đất an ninh

CAN

9,93

1,35

-

-

-

0,44

8,14

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

241,47

-

-

-

-

241,47

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

86,53

21,70

-

-

-

-

64,83

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

4,88

4,24

-

-

-

0,34

-

-

-

-

-

-

-

0,30

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

31,89

5,15

1,30

1,38

9,27

3,24

0,31

5,46

0,92

0,71

-

-

3,84

-

0,31

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

30,66

-

-

-

-

-

-

23,68

6,53

-

-

-

0,45

-

-

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện

DHT

1.333,66

104,35

65,10

125,10

97,91

75,39

83,65

192,58

100,51

107,05

52,45

95,26

65,80

80,03

88,49

2.9

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

8,38

1,00

0,01

-

0,70

0,66

-

-

5,50

-

-

0,46

-

-

0,05

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

8,16

-

-

-

-

-

-

-

-

-

8,16

-

-

-

-

2.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,09

1,59

0,01

-

-

-

-

0,02

0,01

0,20

0,14

0,01

0,07

0,04

0,01

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

838,81

-

78,39

45,49

104,03

65,15

22,84

98,69

53,08

171,40

34,27

42,13

41,21

48,77

33,37

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

155,58

155,58

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

11,97

3,45

0,26

0,35

0,96

1,20

0,21

0,24

1,21

0,83

0,64

0,51

0,60

0,82

0,70

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DSN

115,10

29,04

6,63

7,21

9,82

11,04

5,19

6,58

8,41

7,18

5,24

5,24

4,32

4,42

4,79

2.16

Đất cơ sở tôn giáo

TON

5,65

0,46

1,09

0,77

0,89

1,28

0,35

0,55

-

-

-

-

-

-

0,26

2.17

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

548,43

28,87

42,93

73,96

105,90

32,51

19,69

50,20

33,19

48,11

35,98

17,91

24,79

17,95

16,42

2.18

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

69,85

-

-

4,10

3,00

8,25

22,00

4,00

-

-

14,66

0,84

11,00

-

2,00

2.19

Đất khu vui chơi giải trí cộng đồng

DKV

4,22

4,22

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

24,30

0,53

1,31

3,87

2,05

2,68

0,53

2,94

2,04

1,44

1,16

1,11

2,55

0,65

1,44

2.21

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

27,35

1,05

1,56

2,10

2,45

2,11

1,57

3,06

1,80

3,31

2,70

0,61

1,21

2,92

0,91

2.22

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

418,34

21,14

50,29

13,02

33,29

25,22

31,62

46,33

20,53

39,68

30,57

16,01

21,36

43,11

26,17

2.23

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

214,48

0,53

23,67

34,22

3,71

16,64

2,03

2,43

-

0,93

30,83

1,84

63,66

31,90

2,09

3

Đất chưa sử dụng

CSD

362,04

2,04

11,47

1,16

23,37

91,43

8,17

13,42

4,48

2,53

154,98

0,77

10,85

11,23

26,16

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Đông Phú

Quế Xuân 1

Quế Xuân 2

Quế Phú

Hương An

Quế Cường

Phú Thọ

Quế Thuận

Quế Châu

Quế Hiệp

Quế Minh

Quế Long

Quế Phong

Quế An

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất Nông nghiệp

NNP

152,58

34,87

6,54

0,92

18,28

11,22

23,85

8,62

11,51

6,07

5,65

1,00

9,12

13,87

1,07

1.1

Đất trồng lúa

LUA

41,96

15,83

6,32

0,43

4,06

6,39

2,07

2,03

2,16

0,98

0,93

0,10

0,28

0,03

0,35

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

37,62

14,83

3,82

0,37

4,06

6,39

1,94

1,43

2,16

0,98

0,93

0,10

0,28

0,03

0,29

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

26,23

8,50

0,12

0,49

3,59

1,65

1,40

2,41

2,69

1,44

1,42

0,10

0,25

1,67

0,52

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

22,94

4,57

0,10

-

2,54

3,18

2,04

1,58

2,42

1,38

0,88

0,80

1,09

2,17

0,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,00

0,00

0,00

-

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

61,44

5,98

-

-

8,09

0,00

18,35

2,60

4,24

2,26

2,43

-

7,50

10,00

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

16,00

5,80

0,18

1,53

1,32

5,19

0,25

0,55

2,77

0,32

0,57

-

0,32

0,18

0,26

2.1

Đất cơ sở sản xuất PNN

SKC

5,23

-

-

-

0,27

4,46

-

-

0,50

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2,13

1,53

-

-

0,25

-

-

0,10

0,07

-

0,07

-

0,03

0,04

0,03

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,22

-

0,02

0,03

0,55

0,73

0,25

0,25

1,15

0,32

0,36

-

0,26

0,10

0,20

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

1,12

1,12

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.6

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DSN

1,13

0,08

0,60

-

-

-

-

0,45

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa

NTD

2,04

1,60

-

0,30

-

-

-

0,10

0,02

-

0,02

-

-

-

-

2.8

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

-

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.9

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,02

-

-

-

-

-

-

-

0,01

-

0,01

-

-

-

-

2.10

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,11

0,02

-

-

0,01

-

-

-

0,04

-

0,04

-

-

-

-

2.11

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

-

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

-

0,00

0,00

0,00

3

Đất chưa sử dụng

58,65

0,93

0,41

0,02

0,14

56,12

0,13

0,10

0,09

-

0,10

-

0,20

0,22

0,20

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích

Diện tích Phân theo đơn vị hành chính

TT Đông Phú

Quế Xuân 1

Quế Xuân 2

Quế Phú

Hương An

Quế Cường

Phú Thọ

Quế Thuận

Quế Châu

Quế Hiệp

Quế Minh

Quế Long

Quế Phong

Quế An

1

Đất Nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

231,06

42,24

7,27

6,64

24,68

15,56

42,89

15,32

14,52

7,32

14,93

3,46

16,82

15,04

4,37

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

43,30

15,82

6,32

0,55

4,06

6,39

2,51

2,37

2,26

1,09

0,93

0,10

0,28

0,12

0,49

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

38,01

14,82

3,82

0,45

4,06

6,39

1,94

1,60

2,16

1,07

0,93

0,10

0,28

0,03

0,35

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

47,09

11,54

0,56

1,18

6,41

2,28

2,07

3,02

4,33

1,91

6,72

1,36

2,65

1,79

1,29

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

32,83

6,39

0,39

0,29

3,12

6,89

2,47

2,90

2,81

1,44

0,99

0,88

1,39

2,43

0,45

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

107,84

8,50

-

4,62

11,09

-

35,85

7,03

5,12

2,88

6,30

1,12

12,50

10,70

2,14

2

Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp

PNN

28,83

2,35

0,08

0,57

4,17

-

0,02

1,07

2,14

-

17,93

0,50

-

-

-

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR (a)

24,33

-

-

-

3,90

-

-

1,00

1,00

-

17,93

0,50

-

-

-

2.2

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

4,50

2,35

0,08

0,57

0,27

-

0,02

0,07

1,14

-

-

-

-

-

-

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Đông Phú

Quế Xuân 1

Quế Xuân 2

Quế Phú

Hương An

Quế Cường

Phú Thọ

Quế Thuận

Quế Châu

Quế Hiệp

Quế Minh

Quế Long

Quế Phong

Quế An

1

Đất Nông nghiệp

NNP

5,92

-

-

-

5,92

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.1

Đất nông nghiệp khác

NKH

5,92

-

-

-

5,92

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

65,13

1,05

0,41

0,04

2,14

56,88

0,32

0,46

0,99

0,52

1,10

-

0,29

0,75

0,20

2.1

Đất khu công nghiệp

SKK

55,00

-

-

-

-

55,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất cơ sở sản xuất PNN

SKC

2,20

-

-

-

2,00

0,06

0,05

-

-

-

-

-

0,09

-

-

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện

DHT

1,77

-

0,41

0,01

0,12

0,52

0,03

0,10

0,09

-

0,10

-

0,20

-

0,20

2.4.1

Đất giao thông

DGT

1,11

-

0,40

-

-

0,52

-

-

0,09

-

0,10

-

-

-

-

2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

0,61

-

-

-

0,11

-

-

0,10

-

-

-

-

0,20

-

0,20

2.5

Đất di tích lịch sử

DDT

0,48

0,23

-

-

-

0,25

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,96

-

-

0,02

0,02

0,95

0,14

0,36

0,60

0,52

-

-

-

0,35

-

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

0,72

0,72

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

0,10

-

-

-

-

-

0,10

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,10

-

-

-

-

-

0,10

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,01

-

-

0,01

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,20

-

-

-

-

-

-

-

0,20

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,60

-

-

-

-

0,10

-

-

0,10

-

-

-

-

0,40

-