Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3494/QĐ-UBND 2015 phê duyệt Quy hoạch Khu nhà ở thôn Dục Nội huyện Đông Anh Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "27/07/2015", "sign_number": "3494/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "27/07/2015", "sign_number": "3494/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "27/07/2015", "sign_number": "3494/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "27/07/2015", "sign_number": "3494/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "27/07/2015", "sign_number": "3494/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3494/QĐ-UBND 2015 phê duyệt Quy hoạch Khu nhà ở thôn Dục Nội huyện Đông Anh Hà Nội

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chi tiết Khu nhà ở tại thôn Dục Nội, xã Việt Hùng, tỷ lệ 1/500, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội, với những nội dung chính như sau:
...
3. Nội dung quy hoạch chi tiết:
3.1. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
Khu đất nghiên cứu lập quy hoạch chi tiết có tổng diện tích khoảng 172.755m2 được phân chia thành 32 lô đất quy hoạch. Các lô đất quy hoạch được định vị trên cơ sở chỉ giới các tuyến đường khu vực, phân khu vực và đường nội bộ, bao gồm các chức năng sử dụng đất chính sau:
- Đất giao thông thành phố có tổng diện tích khoảng: 65.962 m2, gồm đất đường giao thông đô thị và khu vực; Trạm trung chuyển xe buýt (ký hiệu TC).
- Đất đơn vị ở có tổng diện tích khoảng: 106.793 m2, gồm các chức năng:
+ Đất công cộng đơn vị ở có tổng diện tích khoảng: 9.433 m2; gồm 02 lô đất, trong đó lô đất ký hiệu CC chức năng là nhà văn hóa, trạm y tế, sinh hoạt cộng đồng, dịch vụ phục vụ chung cho các nhóm nhà ở; lô đất ký hiệu DVCC có chức năng là công trình dịch vụ.
+ Đất cây xanh đơn vị ở có tổng diện tích khoảng: 8.984 m2; gồm 03 ô đất có ký hiệu: CX-01, CX-02, CX-03. ’
+ Đất trường mầm non có diện tích khoảng: 2.203 m2; lô đất có ký hiệu MN.
+ Đất nhóm nhà ở có tổng diện tích khoảng 43.553 m2; gồm 21 lô đất có ký hiệu từ NO-01 đến NO-21.
+ Đất hạ tầng kỹ thuật có diện tích khoảng: 1.062 m2; lô đất có ký hiệu HTKT, chức năng là trạm xử lý nước thải.
+ Đất bãi đỗ xe có tổng diện tích khoảng: 2.200 m2; gồm 03 lô đất có ký hiệu: BDX-01, BDX-02, BDX-03.
+ Đất đường giao thông đơn vị ở và nhóm nhà ở có tổng diện tích khoảng: 39.358 m2.
Bảng tổng hợp số liệu trong phạm vi lập quy hoạch chi tiết

TT

Chức năng sử dụng đất

Diện tích ô đất

Tỷ lệ

(m2)

(%)

A

Đất giao thông thành phố

65.962

1

Đất đường giao thông đô thị và khu vực

55.944

2

Trạm trung chuyển xe buýt

10.018

B

Đất đơn vị ở

106.793

100,0

1

Đất công cộng đơn vị ở

9.433

8,8

2

Đất cây xanh đơn vị ở

8.984

2,1

3

Đất trường mầm non

2.203

8,4

4

Đất nhà ở mới

43.553

2,1

5

Đất HTKT

1.062

1,0

6

Đất bãi đỗ xe

2.200

40,8

7

Đất đường giao thông đơn vị ở và nhóm nhà ở

39.358

36,8

Tổng cộng

172.755

Quy mô dân số

2.200 người

Bảng thống kê số liệu các lô đất quy hoạch

TT

Chức năng sử dụng đất

Ký hiệu

Diện tích ô đất

Diện tích xây dựng

Mật độ xây dựng

Tầng
cao

Hệ số SDĐ

(m2)

(m2)

(%)

(tầng)

(Lần)

A

Đất giao thông thành phố

65.962

1

Đất đường giao thông đô thị và khu vực

55.944

2

Trạm trung chuyển xe buýt

TC

10.018

1.000

10

3

0,3

B

Đất đơn vị ở

106.793

1

Đất công cộng đơn vị ở

9.433

2.658

1.1

Đất công cộng dịch vụ

DVCC

6.860

2.195

32

5

1,6

1.2

Đất công cộng

CC

2.573

463

18

3

0,5

2

Đất cây xanh đơn vị ở

8.984

2.1

Đất cây xanh đơn vị ở

CX-01

Content:
Nội dung quy hoạch chi tiết:
3.1. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
Khu đất nghiên cứu lập quy hoạch chi tiết có tổng diện tích khoảng 172.755m2 được phân chia thành 32 lô đất quy hoạch. Các lô đất quy hoạch được định vị trên cơ sở chỉ giới các tuyến đường khu vực, phân khu vực và đường nội bộ, bao gồm các chức năng sử dụng đất chính sau:
- Đất giao thông thành phố có tổng diện tích khoảng: 65.962 m2, gồm đất đường giao thông đô thị và khu vực; Trạm trung chuyển xe buýt (ký hiệu TC).
- Đất đơn vị ở có tổng diện tích khoảng: 106.793 m2, gồm các chức năng:
+ Đất công cộng đơn vị ở có tổng diện tích khoảng: 9.433 m2; gồm 02 lô đất, trong đó lô đất ký hiệu CC chức năng là nhà văn hóa, trạm y tế, sinh hoạt cộng đồng, dịch vụ phục vụ chung cho các nhóm nhà ở; lô đất ký hiệu DVCC có chức năng là công trình dịch vụ.
+ Đất cây xanh đơn vị ở có tổng diện tích khoảng: 8.984 m2; gồm 03 ô đất có ký hiệu: CX-01, CX-02, CX-0’
+ Đất trường mầm non có diện tích khoảng: 2.203 m2; lô đất có ký hiệu MN.
+ Đất nhóm nhà ở có tổng diện tích khoảng 43.553 m2; gồm 21 lô đất có ký hiệu từ NO-01 đến NO-21.
+ Đất hạ tầng kỹ thuật có diện tích khoảng: 1.062 m2; lô đất có ký hiệu HTKT, chức năng là trạm xử lý nước thải.
+ Đất bãi đỗ xe có tổng diện tích khoảng: 2.200 m2; gồm 03 lô đất có ký hiệu: BDX-01, BDX-02, BDX-03.
+ Đất đường giao thông đơn vị ở và nhóm nhà ở có tổng diện tích khoảng: 39.358 m2.
Bảng tổng hợp số liệu trong phạm vi lập quy hoạch chi tiết

TT

Chức năng sử dụng đất

Diện tích ô đất

Tỷ lệ

(m2)

(%)

A

Đất giao thông thành phố

65.962

1

Đất đường giao thông đô thị và khu vực

55.944

2

Trạm trung chuyển xe buýt

10.018

B

Đất đơn vị ở

106.793

100,0

1

Đất công cộng đơn vị ở

9.433

8,8

2

Đất cây xanh đơn vị ở

8.984

2,1

3

Đất trường mầm non

2.203

8,4

4

Đất nhà ở mới

43.553

2,1

5

Đất HTKT

1.062

1,0

6

Đất bãi đỗ xe

2.200

40,8

7

Đất đường giao thông đơn vị ở và nhóm nhà ở

39.358

36,8

Tổng cộng

172.755

Quy mô dân số

2.200 người

Bảng thống kê số liệu các lô đất quy hoạch

TT

Chức năng sử dụng đất

Ký hiệu

Diện tích ô đất

Diện tích xây dựng

Mật độ xây dựng

Tầng
cao

Hệ số SDĐ

(m2)

(m2)

(%)

(tầng)

(Lần)

A

Đất giao thông thành phố

65.962

1

Đất đường giao thông đô thị và khu vực

55.944

2

Trạm trung chuyển xe buýt

TC

10.018

1.000

10

3

0,3

B

Đất đơn vị ở

106.793

1

Đất công cộng đơn vị ở

9.433

2.658

1.1

Đất công cộng dịch vụ

DVCC

6.860

2.195

32

5

1,6

1.2

Đất công cộng

CC

2.573

463

18

3

0,5

2

Đất cây xanh đơn vị ở

8.984

2.1

Đất cây xanh đơn vị ở

CX-01