Document: Điều 1 Quyết định 898/QĐ-UBND 2020 giá công tác quản lý thường xuyên các tuyến đường tỉnh Bình Định

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "17/03/2020", "sign_number": "898/QĐ-UBND", "signer": "Phan Cao Thắng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "17/03/2020", "sign_number": "898/QĐ-UBND", "signer": "Phan Cao Thắng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "17/03/2020", "sign_number": "898/QĐ-UBND", "signer": "Phan Cao Thắng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "17/03/2020", "sign_number": "898/QĐ-UBND", "signer": "Phan Cao Thắng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "17/03/2020", "sign_number": "898/QĐ-UBND", "signer": "Phan Cao Thắng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 898/QĐ-UBND 2020 giá công tác quản lý thường xuyên các tuyến đường tỉnh Bình Định có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung giá sản phẩm, dịch vụ công ích công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường tỉnh các năm 2018 - 2020, với các nội dung chính như sau:
1. Nội dung điều chỉnh, bổ sung
- Điều chỉnh khối lượng một số công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên trong năm 2020 giữa các tuyến đường để phù hợp với thực tế hiện trường. Bổ sung khối lượng công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đối với tuyến ĐT.638 đoạn Km130-Km137+580 và đoạn Km137+580-Km143+787.
- Cập nhật giá nhân công, vật liệu, nhiên liệu và ca máy tại thời điểm năm 2020.
2. Kinh phí quản lý, bảo dưỡng thường xuyên các năm 2018-2020
Đơn vị tính: 1.000 đồng.

TT

Hạng mục

Theo Quyết định số 736/QĐ-UBND ngày 09/3/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh

Chi phí sau khi điều chỉnh, bổ sung

I

Chi phí quản lý, bảo dưỡng thường xuyên

34.180.330

34.129.342

1

Chi phí Quản lý

5.659.012

5.956.233

2

Chi phí bảo dưỡng thường xuyên

28.247.569

27.842.436

3

Chi phí duy trì cây xanh đường vào sân bay Phù Cát

149.450

186.390

4

Chi phí duy trì hệ thống chiếu sáng đường vào sân bay Phù Cát

124.299

144.283

II

Chi phí khác

369.869

369.869

1

Chi phí lập dự toán

19.713

19.713

2

Chi phí quản lý dự án

310.729

310.729

3

Chi phí thẩm định dự toán

9.857

9.857

4

Chi phí công tác đấu thầu

29.570

29.570

Tổng cộng

34.550.199

34.499.211

Trong đó:
Đơn vị tính: 1.000 đồng

TT

Hạng mục

Chi phí năm 2018 theo Quyết định số 736/QĐ-UBND ngày 09/3/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh

Chi phí năm 2019 theo Quyết định số 1863/QĐ-UBND ngày 04/6/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh

Chi phí năm 2020 điều chỉnh, bổ sung

I

Chi phí quản lý, bảo dưỡng thường xuyên

10.842.294

11.383.000

11.904.048

1

Chi phí Quản lý

1.795.087

1.991.890

2.169.256

2

Chi phí bảo dưỡng thường xuyên

8.960.371

9.278.967

9.603.098

3

Chi phí duy trì cây xanh đường vào sân bay Phù Cát

47.407

63.646

75.337

4

Chi phí duy trì hệ thống chiếu sáng đường vào sân bay Phù Cát

39.429

48.497

56.357

II

Chi phí khác

157.706

103.494

108.669

1

Chi phí lập dự toán

19.713

2

Chi phí quản lý dự án

98.566

103.494

108.669

3

Chi phí thẩm định

9.857

4

Chi phí công tác đấu thầu

29.570

Tổng cộng

11.000.000

11.486.494

12.012.717

3. Nguồn vốn thực hiện: Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh.
4. Tổ chức thực hiện: Theo các quy định hiện hành.
5. Các nội dung khác không điều chỉnh tại Quyết định này vẫn thực hiện theo Quyết định số 736/QĐ-UBND ngày 09/3/2018 và Quyết định số 1863/QĐ-UBND ngày 04/6/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh.

Content:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung giá sản phẩm, dịch vụ công ích công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường tỉnh các năm 2018 - 2020, với các nội dung chính như sau:
1. Nội dung điều chỉnh, bổ sung
- Điều chỉnh khối lượng một số công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên trong năm 2020 giữa các tuyến đường để phù hợp với thực tế hiện trường. Bổ sung khối lượng công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đối với tuyến ĐT.638 đoạn Km130-Km137+580 và đoạn Km137+580-Km143+787.
- Cập nhật giá nhân công, vật liệu, nhiên liệu và ca máy tại thời điểm năm 2020.
2. Kinh phí quản lý, bảo dưỡng thường xuyên các năm 2018-2020
Đơn vị tính: 1.000 đồng.

TT

Hạng mục

Theo Quyết định số 736/QĐ-UBND ngày 09/3/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh

Chi phí sau khi điều chỉnh, bổ sung

I

Chi phí quản lý, bảo dưỡng thường xuyên

34.180.330

34.129.342

1

Chi phí Quản lý

5.659.012

5.956.233

2

Chi phí bảo dưỡng thường xuyên

28.247.569

27.842.436

3

Chi phí duy trì cây xanh đường vào sân bay Phù Cát

149.450

186.390

4

Chi phí duy trì hệ thống chiếu sáng đường vào sân bay Phù Cát

124.299

144.283

II

Chi phí khác

369.869

369.869

1

Chi phí lập dự toán

19.713

19.713

2

Chi phí quản lý dự án

310.729

310.729

3

Chi phí thẩm định dự toán

9.857

9.857

4

Chi phí công tác đấu thầu

29.570

29.570

Tổng cộng

34.550.199

34.499.211

Trong đó:
Đơn vị tính: 1.000 đồng

TT

Hạng mục

Chi phí năm 2018 theo Quyết định số 736/QĐ-UBND ngày 09/3/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh

Chi phí năm 2019 theo Quyết định số 1863/QĐ-UBND ngày 04/6/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh

Chi phí năm 2020 điều chỉnh, bổ sung

I

Chi phí quản lý, bảo dưỡng thường xuyên

10.842.294

11.383.000

11.904.048

1

Chi phí Quản lý

1.795.087

1.991.890

2.169.256

2

Chi phí bảo dưỡng thường xuyên

8.960.371

9.278.967

9.603.098

3

Chi phí duy trì cây xanh đường vào sân bay Phù Cát

47.407

63.646

75.337

4

Chi phí duy trì hệ thống chiếu sáng đường vào sân bay Phù Cát

39.429

48.497

56.357

II

Chi phí khác

157.706

103.494

108.669

1

Chi phí lập dự toán

19.713

2

Chi phí quản lý dự án

98.566

103.494

108.669

3

Chi phí thẩm định

9.857

4

Chi phí công tác đấu thầu

29.570

Tổng cộng

11.000.000

11.486.494

12.012.717

3. Nguồn vốn thực hiện: Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh.
4. Tổ chức thực hiện: Theo các quy định hiện hành.
5. Các nội dung khác không điều chỉnh tại Quyết định này vẫn thực hiện theo Quyết định số 736/QĐ-UBND ngày 09/3/2018 và Quyết định số 1863/QĐ-UBND ngày 04/6/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh.