Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 750/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Sóc Trăng 2017

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "10/04/2017", "sign_number": "750/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thành Trí", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "10/04/2017", "sign_number": "750/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thành Trí", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "10/04/2017", "sign_number": "750/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thành Trí", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "10/04/2017", "sign_number": "750/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thành Trí", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "10/04/2017", "sign_number": "750/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thành Trí", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 750/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Sóc Trăng 2017

Điều 1. : Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
...
4.930,07

2.765,90

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

32.637,02

87,33

1.151,70

4.631,62

4.133,34

2.276,07

2.382,28

3.117,36

2.775,68

3.074,95

2.317,62

4.327,66

2.448,74

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.063,35

27,77

505,10

2.638,60

1.864,61

1.725,69

2.329,35

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9.063,35

100,00

505,10

2.638,60

1.864,61

1.725,69

2.329,35

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

860,36

2,64

51,81

40,91

112,67

295,52

0,95

358,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.060,26

9,38

257,92

260,36

325,58

246,82

228,76

328,37

217,95

395,08

238,33

368,87

192,22

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

19.643,95

60,19

331,65

1.691,75

1.830,48

4,22

2.153,52

2.788,04

2.557,73

2.679,87

2.079,29

1.270,88

2.256,52

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

9,10

0,03

5,22

3,82

0,06

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

4.733,84

12,67

343,41

512,19

650,27

318,66

396,67

451,27

410,79

435,20

295,81

602,41

317,16

2.1

Đất quốc phòng

CQP

73,60

1,55

0,96

2,78

12,17

57,69

2.2

Đất an ninh

CAN

2,07

0,04

0,93

1,14

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

80,00

1,69

40,00

40,00

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

9,94

0,21

1,11

1,87

2,80

3,49

0,05

0,43

0,19

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

50,06

1,06

8,11

4,30

6,03

14,38

1,02

15,06

0,20

0,46

0,50

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp huyện, cấp xã

DHT

2.697,22

56,98

180,04

275,94

355,97

197,13

235,03

223,11

260,75

248,55

163,44

325,96

231,26

2.10

Đất có di tích, lich sử - văn hóa

DDT

1,16

0,02

0,23

0,93

2.11

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,69

0,10

1,02

1,12

1,35

0,20

1,00

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

623,48

13,17

100,22

89,23

71,86

40,33

67,14

48,79

60,79

33,52

70,43

41,17

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

80,58

1,70

80,58

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

37,35

0,79

5,29

0,49

1,04

0,55

0,62

0,69

26,09

0,41

0,80

0,78

0,59

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DGN

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

44,01

0,93

6,23

5,97

6,66

6,79

1,16

3,74

1,26

0,95

11,25

2 19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

59,32

1,25

19,54

4,45

3,29

15,05

2,88

4,38

0,78

1,14

1,30

5,71

0,76

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,24

0,05

0,19

0,06

0,42

0,35

0,19

0,21

0,54

0,13

0,06

0,09

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

5,99

0,13

3,93

0,50

0,07

0,19

0,30

0,19

0,10

0,13

0,48

0,10

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

958,13

20,24

35,25

111,87

131,59

7,66

113,58

151,20

72,24

67,31

95,15

129,59

42,69

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

4,00

0,08

0,19

3,57

0,24

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2.27

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

2.28

Đất công trình công cộng khác

DCK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4

Đất đô thị

KDT

1.495,11

1.495,11

2. Kế hoạch chuyển mục đích năm 2017
Đơn vị tính: Ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Thị Trấn Mỹ Xuyên

Xã Thạnh Quới

Xã Thạnh Phú

Xã Đại Tâm

Xã Ngọc Tố

Xã Ngọc Đông

Xã Hòa Tú 1

Xã Hòa Tú 2

Xã Gia Hòa 2

Xã Tham Đôn

Xã Gia Hòa 1

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

250,96

16,50

1,53

43,98

2,20

8,62

18,97

42,10

58,07

0,70

54,79

3,50

1 1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

46,98

3,50

0,20

1,20

1,40

40,68

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

46,98

3,50

0,20

1,20

1,40

40,68

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

11,00

3,00

0,55

2,25

0,30

2,50

2,40

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

32,96

4,70

0,50

1,23

0,50

3,35

7,27

8,60

2,00

0,40

3,41

1,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

15

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

160,02

5,30

0,28

39,30

5,27

9,20

33,50

56,07

0,30

8,30

2,50

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2017
Đơn vị tính: Ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Thị Trấn Mỹ Xuyên

Xã Thạnh Quới

Xã Thạnh Phú

Xã Đại Tâm

Xã Ngọc Tố

Xã Ngọc Đông

Xã Hòa Tú 1

Xã Hòa Tú 2

Xã Gia Hòa 2

Xã Tham Đôn

Xã Gia Hòa 1

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

207,85

13,70

1,53

39,15

2,20

7,72

14,07

34,20

40,69

0,70

50,39

3,50

1.1

Đất trồng lúa

LUA

46,98

3,50

0,20

1,20

1,40

40,68

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

46,98

3,50

0,20

1,20

1,40

40,68

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

8,50

2,20

0,55

2,25

0,30

1,40

1,80

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

25,73

3,80

0,50

1,00

0,50

2,45

4,57

6,10

2,00

0,40

3,41

1,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

126,64

4,20

0,28

34,70

5,27

8,10

28,10

38,69

0,30

4,50

2,50

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

8,40

0,70

0,90

0,30

0,40

2,40

2,60

1,10

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

7,70

0,90

0,30

0,40

2,40

2,60

1,10

22

Đất ở tại đô thị

ODT

0,70

0,70

Content:
4.930,07

2.765,90

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

32.637,02

87,33

1.151,70

4.631,62

4.133,34

2.276,07

2.382,28

3.117,36

2.775,68

3.074,95

2.317,62

4.327,66

2.448,74

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.063,35

27,77

505,10

2.638,60

1.864,61

1.725,69

2.329,35

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9.063,35

100,00

505,10

2.638,60

1.864,61

1.725,69

2.329,35

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

860,36

2,64

51,81

40,91

112,67

295,52

0,95

358,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.060,26

9,38

257,92

260,36

325,58

246,82

228,76

328,37

217,95

395,08

238,33

368,87

192,22

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

19.643,95

60,19

331,65

1.691,75

1.830,48

4,22

2.153,52

2.788,04

2.557,73

2.679,87

2.079,29

1.270,88

2.256,52

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

9,10

0,03

5,22

3,82

0,06

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

4.733,84

12,67

343,41

512,19

650,27

318,66

396,67

451,27

410,79

435,20

295,81

602,41

317,16

2.1

Đất quốc phòng

CQP

73,60

1,55

0,96

2,78

12,17

57,69

2.2

Đất an ninh

CAN

2,07

0,04

0,93

1,14

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

80,00

1,69

40,00

40,00

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

9,94

0,21

1,11

1,87

2,80

3,49

0,05

0,43

0,19

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

50,06

1,06

8,11

4,30

6,03

14,38

1,02

15,06

0,20

0,46

0,50

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp huyện, cấp xã

DHT

2.697,22

56,98

180,04

275,94

355,97

197,13

235,03

223,11

260,75

248,55

163,44

325,96

231,26

2.10

Đất có di tích, lich sử - văn hóa

DDT

1,16

0,02

0,23

0,93

2.11

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,69

0,10

1,02

1,12

1,35

0,20

1,00

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

623,48

13,17

100,22

89,23

71,86

40,33

67,14

48,79

60,79

33,52

70,43

41,17

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

80,58

1,70

80,58

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

37,35

0,79

5,29

0,49

1,04

0,55

0,62

0,69

26,09

0,41

0,80

0,78

0,59

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DGN

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

44,01

0,93

6,23

5,97

6,66

6,79

1,16

3,74

1,26

0,95

11,25

2 19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

59,32

1,25

19,54

4,45

3,29

15,05

2,88

4,38

0,78

1,14

1,30

5,71

0,76

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,24

0,05

0,19

0,06

0,42

0,35

0,19

0,21

0,54

0,13

0,06

0,09

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

5,99

0,13

3,93

0,50

0,07

0,19

0,30

0,19

0,10

0,13

0,48

0,10

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

958,13

20,24

35,25

111,87

131,59

7,66

113,58

151,20

72,24

67,31

95,15

129,59

42,69

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

4,00

0,08

0,19

3,57

0,24

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2.27

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

2.28

Đất công trình công cộng khác

DCK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4

Đất đô thị

KDT

1.495,11

1.495,11

2. Kế hoạch chuyển mục đích năm 2017
Đơn vị tính: Ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Thị Trấn Mỹ Xuyên

Xã Thạnh Quới

Xã Thạnh Phú

Xã Đại Tâm

Xã Ngọc Tố

Xã Ngọc Đông

Xã Hòa Tú 1

Xã Hòa Tú 2

Xã Gia Hòa 2

Xã Tham Đôn

Xã Gia Hòa 1

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

250,96

16,50

1,53

43,98

2,20

8,62

18,97

42,10

58,07

0,70

54,79

3,50

1 1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

46,98

3,50

0,20

1,20

1,40

40,68

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

46,98

3,50

0,20

1,20

1,40

40,68

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

11,00

3,00

0,55

2,25

0,30

2,50

2,40

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

32,96

4,70

0,50

1,23

0,50

3,35

7,27

8,60

2,00

0,40

3,41

1,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

15

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

160,02

5,30

0,28

39,30

5,27

9,20

33,50

56,07

0,30

8,30

2,50

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2017
Đơn vị tính: Ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Thị Trấn Mỹ Xuyên

Xã Thạnh Quới

Xã Thạnh Phú

Xã Đại Tâm

Xã Ngọc Tố

Xã Ngọc Đông

Xã Hòa Tú 1

Xã Hòa Tú 2

Xã Gia Hòa 2

Xã Tham Đôn

Xã Gia Hòa 1

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

207,85

13,70

1,53

39,15

2,20

7,72

14,07

34,20

40,69

0,70

50,39

3,50

1.1

Đất trồng lúa

LUA

46,98

3,50

0,20

1,20

1,40

40,68

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

46,98

3,50

0,20

1,20

1,40

40,68

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

8,50

2,20

0,55

2,25

0,30

1,40

1,80

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

25,73

3,80

0,50

1,00

0,50

2,45

4,57

6,10

2,00

0,40

3,41

1,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

126,64

4,20

0,28

34,70

5,27

8,10

28,10

38,69

0,30

4,50

2,50

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

8,40

0,70

0,90

0,30

0,40

2,40

2,60

1,10

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

7,70

0,90

0,30

0,40

2,40

2,60

1,10

22

Đất ở tại đô thị

ODT

0,70

0,70