Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1855/QĐ-UBND 2023 kế hoạch sử dụng đất huyện Sông Hinh Phú Yên 2024

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "31/12/2023", "sign_number": "1855/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "31/12/2023", "sign_number": "1855/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "31/12/2023", "sign_number": "1855/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "31/12/2023", "sign_number": "1855/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "31/12/2023", "sign_number": "1855/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1855/QĐ-UBND 2023 kế hoạch sử dụng đất huyện Sông Hinh Phú Yên 2024

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Sông Hinh, với các chỉ tiêu như sau:
...
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

178,30

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

2,40

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

0,61

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

126,75,

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

48,32

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

0,70

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,13

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,05

(Cụ thể theo Biểu 03 đính kèm)

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

178,30

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

2,40

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

0,61

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

126,75,

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

48,32

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

0,70

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,13

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,05

(Cụ thể theo Biểu 03 đính kèm)