Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1168/QĐ-UBND 2023 phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất huyện Xuân Lộc Đồng Nai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "23/05/2023", "sign_number": "1168/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "23/05/2023", "sign_number": "1168/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "23/05/2023", "sign_number": "1168/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "23/05/2023", "sign_number": "1168/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "23/05/2023", "sign_number": "1168/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1168/QĐ-UBND 2023 phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất huyện Xuân Lộc Đồng Nai

Điều 1. Phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Xuân Lộc tại Quyết định số 3723/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai, cụ thể như sau:
...
2.181,64

2.176,61

-5,03

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

4.778,59

4.766,90

-11,69

1.3

Đất trồng cây lâu năm

37.292,78

37.291,73

-1,05

1.4

Đất rừng phòng hộ

7.416,26

7.416,26

-

1.5

Đất rừng sản xuất

4.181,81

4.181,81

-

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

21,10

21,10

-

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

484,15

486,40

2,25

1.7

Đất nông nghiệp khác

1.198,54

1.198,51

-0,03

2

Đất phi nông nghiệp

13.736,70

13.810,18

73,48

2.1

Đất quốc phòng

6.433,49

6.433,49

-

2.2

Đất an ninh

829,13

829,13

-

2.3

Đất khu công nghiệp

105,86

105,86

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

13,94

16,40

2,46

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

49,22

52,12

2,90

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

275,96

275,42

-0,54

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

197,97

197,97

-

2.8

Đất phát triển hạ tầng

2.526,48

2.560,60

34,12

Trong đó:

-

Đất giao thông

1.917,62

1.948,61

30,99

-

Đất thủy lợi

148,58

148,58

-

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

14,88

14,46

-0,42

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

7,48

7,42

-0,06

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

83,49

84,35

0,86

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

14,09

13,56

-0,53

-

Đất công trình năng lượng

28,49

31,90

3,41

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

1,81

1,81

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

-

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

32,71

32,71

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

111,83

111,80

-0,03

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

113,59

113,59

-

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

46,05

46,05

-

-

Đất chợ

5,86

5,76

-0,10

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

10,88

10,87

-0,01

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

1,38

1,38

-

2.11

Đất ở tại nông thôn

1.799,15

1.819,11

19,96

2.12

Đất ở tại đô thị

139,26

153,88

14,62

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

14,21

14,18

-0,03

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

7,95

7,95

-

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

3,00

3,00

-

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

785,27

785,27

-

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

543,55

543,55

-

3

Đất đô thị *

1.394,80

1.394,80

-

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên
(Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục I kèm theo).
2. Điều chỉnh kế hoạch thu hồi đất năm 2023:

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Chỉ tiêu được duyệt tại QĐ số 3723/QĐ-UBND (ha)

Kế hoạch sử dụng đất năm 2023

Chỉ tiêu điều chỉnh (ha)

Tăng (+) giảm (-) (ha)

1

Đất nông nghiệp

77,67

109,72

32,05

1.1

Đất trồng lúa

7,49

11,93

4,44

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1,59

4,56

2,97

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

22,33

27,96

5,63

1.3

Đất trồng cây lâu năm

40,42

62,10

21,68

1.4

Đất rừng phòng hộ

3,88

3,88

-

1.5

Đất rừng sản xuất

1,77

1,77

-

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

0,79

1,06

0,27

1.7

Đất nông nghiệp khác

0,99

1,02

0,03

2

Đất phi nông nghiệp

12,61

21,54

8,93

2.2

Đất an ninh

1,26

1,84

0,58

2.1

Đất khu công nghiệp

1,88

1,88

-

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

0,03

0,24

0,21

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

0,2

0,25

0,05

2.4

Đất phát triển hạ tầng

1,34

5,10

3,76

Trong đó:

-

-

Đất giao thông

1,05

3,11

2,06

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

-

0,42

0,42

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

-

0,06

0,06

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

0,09

0,61

0,52

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

-

0,53

0,53

-

Đất công trình năng lượng

-

0,04

0,04

-

Đất cơ sở tôn giáo

0,05

0,08

0,03

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

0,06

0,06

-

-

Đất chợ

0,09

0,19

0,10

2.5

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,24

0,25

0,01

2.6

Đất ở tại nông thôn

6,73

9,80

3,07

2.7

Đất ở tại đô thị

0,2

1,40

1,20

2.8

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,08

0,11

0,03

2.9

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

0,65

0,67

0,02

(Phân bổ chỉ tiêu thu hồi đất theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục II kèm theo)

Content:
2.181,64

2.176,61

-5,03

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

4.778,59

4.766,90

-11,69

1.3

Đất trồng cây lâu năm

37.292,78

37.291,73

-1,05

1.4

Đất rừng phòng hộ

7.416,26

7.416,26

-

1.5

Đất rừng sản xuất

4.181,81

4.181,81

-

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

21,10

21,10

-

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

484,15

486,40

2,25

1.7

Đất nông nghiệp khác

1.198,54

1.198,51

-0,03

2

Đất phi nông nghiệp

13.736,70

13.810,18

73,48

2.1

Đất quốc phòng

6.433,49

6.433,49

-

2.2

Đất an ninh

829,13

829,13

-

2.3

Đất khu công nghiệp

105,86

105,86

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

13,94

16,40

2,46

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

49,22

52,12

2,90

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

275,96

275,42

-0,54

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

197,97

197,97

-

2.8

Đất phát triển hạ tầng

2.526,48

2.560,60

34,12

Trong đó:

-

Đất giao thông

1.917,62

1.948,61

30,99

-

Đất thủy lợi

148,58

148,58

-

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

14,88

14,46

-0,42

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

7,48

7,42

-0,06

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

83,49

84,35

0,86

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

14,09

13,56

-0,53

-

Đất công trình năng lượng

28,49

31,90

3,41

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

1,81

1,81

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

-

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

32,71

32,71

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

111,83

111,80

-0,03

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

113,59

113,59

-

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

46,05

46,05

-

-

Đất chợ

5,86

5,76

-0,10

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

10,88

10,87

-0,01

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

1,38

1,38

-

2.11

Đất ở tại nông thôn

1.799,15

1.819,11

19,96

2.12

Đất ở tại đô thị

139,26

153,88

14,62

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

14,21

14,18

-0,03

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

7,95

7,95

-

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

3,00

3,00

-

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

785,27

785,27

-

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

543,55

543,55

-

3

Đất đô thị *

1.394,80

1.394,80

-

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên
(Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục I kèm theo).
Điều chỉnh kế hoạch thu hồi đất năm 2023:

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Chỉ tiêu được duyệt tại QĐ số 3723/QĐ-UBND (ha)

Kế hoạch sử dụng đất năm 2023

Chỉ tiêu điều chỉnh (ha)

Tăng (+) giảm (-) (ha)

1

Đất nông nghiệp

77,67

109,72

32,05

1.1

Đất trồng lúa

7,49

11,93

4,44

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1,59

4,56

2,97

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

22,33

27,96

5,63

1.3

Đất trồng cây lâu năm

40,42

62,10

21,68

1.4

Đất rừng phòng hộ

3,88

3,88

-

1.5

Đất rừng sản xuất

1,77

1,77

-

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

0,79

1,06

0,27

1.7

Đất nông nghiệp khác

0,99

1,02

0,03

2

Đất phi nông nghiệp

12,61

21,54

8,93

2.2

Đất an ninh

1,26

1,84

0,58

2.1

Đất khu công nghiệp

1,88

1,88

-

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

0,03

0,24

0,21

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

0,2

0,25

0,05

2.4

Đất phát triển hạ tầng

1,34

5,10

3,76

Trong đó:

-

-

Đất giao thông

1,05

3,11

2,06

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

-

0,42

0,42

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

-

0,06

0,06

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

0,09

0,61

0,52

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

-

0,53

0,53

-

Đất công trình năng lượng

-

0,04

0,04

-

Đất cơ sở tôn giáo

0,05

0,08

0,03

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

0,06

0,06

-

-

Đất chợ

0,09

0,19

0,10

2.5

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,24

0,25

0,01

2.6

Đất ở tại nông thôn

6,73

9,80

3,07

2.7

Đất ở tại đô thị

0,2

1,40

1,20

2.8

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,08

0,11

0,03

2.9

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

0,65

0,67

0,02

(Phân bổ chỉ tiêu thu hồi đất theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục II kèm theo)