Document: Điều 2 Quyết định 2553/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Hậu Lộc Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "17/07/2023", "sign_number": "2553/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "17/07/2023", "sign_number": "2553/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "17/07/2023", "sign_number": "2553/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "17/07/2023", "sign_number": "2553/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "17/07/2023", "sign_number": "2553/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 2553/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Hậu Lộc Thanh Hóa có nội dung như sau:

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023, huyện Hậu Lộc với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tổng diện tích

14.367,08

1

Đất nông nghiệp

NNP

9.293,85

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.803,18

3

Đất chưa sử dụng

CSD

270,05

(Chi tiết theo Phụ biểu số 03 đính kèm)
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất.

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

166,03

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

12,60

(Chi tiết theo Phụ biểu số 04 đính kèm)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích
(ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

186,34

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

106,34

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

79,37

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

44,31

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

8,87

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1,02

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

2,89

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

2,89

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

6,52

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

14,49

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

1,90

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

7,65

(Chi tiết theo Phụ biểu số 05 đính kèm)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tổng cộng

0,53

1

Đất nông nghiệp

NNP

0

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,53

(Chi tiết theo Phụ biểu số 06 đính kèm)
5. Danh mục công trình, dự án thực hiện trong năm 2023: Chi tiết theo Phụ biểu số 07 đính kèm.

Content:
Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023, huyện Hậu Lộc với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tổng diện tích

14.367,08

1

Đất nông nghiệp

NNP

9.293,85

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.803,18

3

Đất chưa sử dụng

CSD

270,05

(Chi tiết theo Phụ biểu số 03 đính kèm)
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất.

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

166,03

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

12,60

(Chi tiết theo Phụ biểu số 04 đính kèm)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích
(ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

186,34

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

106,34

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

79,37

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

44,31

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

8,87

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1,02

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

2,89

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

2,89

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

6,52

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

14,49

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

1,90

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

7,65

(Chi tiết theo Phụ biểu số 05 đính kèm)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tổng cộng

0,53

1

Đất nông nghiệp

NNP

0

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,53

(Chi tiết theo Phụ biểu số 06 đính kèm)
5. Danh mục công trình, dự án thực hiện trong năm 2023: Chi tiết theo Phụ biểu số 07 đính kèm.