Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 5295/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu công nghiệp Cơ khí ô tô huyện Củ Chi Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5295/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5295/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5295/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5295/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5295/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 5295/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu công nghiệp Cơ khí ô tô huyện Củ Chi Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/2000 khu công nghiệp Cơ khí ô tô thành phố, tại xã Hòa Phú và xã Tân Thạnh Đông, huyện Củ Chi, với các nội dung chính như sau:
...
5. Dự báo quy mô lao động, cơ cấu sử dụng đất, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Quy mô lao động dự kiến: 9.900 người.
5.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

1

Đất xây dựng nhà máy, kho tàng

67,0855

67,53

- Đất xây dựng nhà máy

64,4840

- Đất xây dựng kho tàng

2,6015

2.

Đất công trình hành chính, dịch vụ

1,5604

1,57

- Công trình hành chính

0,4491

- Dịch vụ

1,1113

3.

Đất công trình đầu mối kỹ thuật hạ tầng

2,8419

2,86

- Nhà máy xử lý nước cấp

0,5223

- Trạm điện

0,6120

- Trạm xử lý nước thải và tập trung rác

1,7076

4.

Đất cây xanh - mặt nước

13,9515

14,04

- Đất cây xanh tập trung

3,5955

- Đất cây xanh phân tán

8,9407

- Mặt nước

1,4153

5.

Đất giao thông

13,9029

14,00

Tổng cộng

99,3422

100,00

5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất (hạ tầng xã hội) và hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch:

TT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch toàn khu

1

Chỉ tiêu lao động

người/ha

100

Số lượng lao động

người

9.900

2

Mật độ xây dựng chung

%

- Khu xí nghiệp công nghiệp

%

≤ 70 % (tùy theo từng lô đất phù hợp QCVN 01: 2008/BXD)

- Khu kho bãi

%

- Khu trung tâm dịch vụ khu công nghiệp

%

≤ 40 %

- Các công trình kỹ thuật đầu mối

%

≤ 40 %

3

Hệ số sử dụng đất chung

lần

2,0

4

Tầng cao xây dựng

tầng

01-06

- Khu xí nghiệp công nghiệp

tối đa

04

tối thiểu

01

- Khu kho bãi

tối đa

04

tối thiểu

01

- Khu trung tâm dịch vụ khu công nghiệp

tối đa

06

tối thiểu

01

- Các công trình kỹ thuật đầu mối

tối đa

01

tối thiểu

01

B

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

Tiêu chuẩn cấp nước

m3/ha/ngày

40

Tiêu chuẩn thoát nước

m3/ha/ngày

40

Tiêu chuẩn cấp điện

Kw/ha

- Xí nghiệp công nghiệp

Kw/ha

250

- Kho bãi

Kw/ha

50

- Trung tâm dịch vụ khu công nghiệp

Kw/ha

100

Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

tấn/ha/ngày

0,5

Content:
Dự báo quy mô lao động, cơ cấu sử dụng đất, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Quy mô lao động dự kiến: 9.900 người.
5.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

1

Đất xây dựng nhà máy, kho tàng

67,0855

67,53

- Đất xây dựng nhà máy

64,4840

- Đất xây dựng kho tàng

2,6015

2.

Đất công trình hành chính, dịch vụ

1,5604

1,57

- Công trình hành chính

0,4491

- Dịch vụ

1,1113

3.

Đất công trình đầu mối kỹ thuật hạ tầng

2,8419

2,86

- Nhà máy xử lý nước cấp

0,5223

- Trạm điện

0,6120

- Trạm xử lý nước thải và tập trung rác

1,7076

4.

Đất cây xanh - mặt nước

13,9515

14,04

- Đất cây xanh tập trung

3,5955

- Đất cây xanh phân tán

8,9407

- Mặt nước

1,4153

5.

Đất giao thông

13,9029

14,00

Tổng cộng

99,3422

100,00

5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất (hạ tầng xã hội) và hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch:

TT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch toàn khu

1

Chỉ tiêu lao động

người/ha

100

Số lượng lao động

người

9.900

2

Mật độ xây dựng chung

%

- Khu xí nghiệp công nghiệp

%

≤ 70 % (tùy theo từng lô đất phù hợp QCVN 01: 2008/BXD)

- Khu kho bãi

%

- Khu trung tâm dịch vụ khu công nghiệp

%

≤ 40 %

- Các công trình kỹ thuật đầu mối

%

≤ 40 %

3

Hệ số sử dụng đất chung

lần

2,0

4

Tầng cao xây dựng

tầng

01-06

- Khu xí nghiệp công nghiệp

tối đa

04

tối thiểu

01

- Khu kho bãi

tối đa

04

tối thiểu

01

- Khu trung tâm dịch vụ khu công nghiệp

tối đa

06

tối thiểu

01

- Các công trình kỹ thuật đầu mối

tối đa

01

tối thiểu

01

B

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

Tiêu chuẩn cấp nước

m3/ha/ngày

40

Tiêu chuẩn thoát nước

m3/ha/ngày

40

Tiêu chuẩn cấp điện

Kw/ha

- Xí nghiệp công nghiệp

Kw/ha

250

- Kho bãi

Kw/ha

50

- Trung tâm dịch vụ khu công nghiệp

Kw/ha

100

Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

tấn/ha/ngày

0,5