Document: Khoản 2 Điều 2 Quyết định 36/2023/QĐ-UBND chi phí hỗ trợ chuẩn bị đầu tư dự án quy mô nhỏ Đồng Tháp

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "15/09/2023", "sign_number": "36/2023/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Minh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "15/09/2023", "sign_number": "36/2023/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Minh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "15/09/2023", "sign_number": "36/2023/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Minh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "15/09/2023", "sign_number": "36/2023/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Minh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "15/09/2023", "sign_number": "36/2023/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Minh Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Quyết định 36/2023/QĐ-UBND chi phí hỗ trợ chuẩn bị đầu tư dự án quy mô nhỏ Đồng Tháp

Điều 2. Nội dung hỗ trợ, chi phí hỗ trợ chuẩn bị đầu tư, quản lý dự án, giám sát thi công
...
2. Chi phí hỗ trợ chuẩn bị đầu tư, quản lý dự án, giám sát thi công:
a) Chi phí lập hồ sơ xây dựng công trình đơn giản: Tính bằng 2,0% nhân với (x) chi phí xây dựng (chưa có thuế giá trị gia tăng) trong dự toán xây dựng công trình (tính trên phần vốn do nhà nước đầu tư).
Trường hợp công trình có lắp đặt thiết bị: Chi phí hỗ trợ lập hồ sơ đối với phần thiết bị (lập dự toán) tính bằng 0,24% nhân với (x) chi phí thiết bị (chưa có thuế giá trị gia tăng) trong dự toán xây dựng công trình (tính trên phần vốn do nhà nước đầu tư).
b) Phí thẩm định hồ sơ xây dựng công trình đơn giản: Tính bằng 0,019% nhân với (x) chi phí xây dựng và chi phí thiết bị (chưa có thuế giá trị gia tăng) trong dự toán xây dựng công trình (tính trên phần vốn do nhà nước đầu tư).
c) Chi phí khảo sát xây dựng (nếu có): Xác định bằng cách lập dự toán theo hướng dẫn tại Phụ lục V Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hoặc văn bản thay thế.
d) Chi phí lựa chọn nhà thầu: Tính bằng 0,2% nhân với (x) chi phí xây dựng và chi phí thiết bị (chưa có thuế giá trị gia tăng) trong dự toán xây dựng công trình (tính trên phần vốn do nhà nước đầu tư).
đ) Chi phí quản lý dự án: Tính bằng 1,93% nhân với (x) chi phí xây dựng và chi phí thiết bị (chưa có thuế giá trị gia tăng) trong dự toán xây dựng công trình (tính trên phần vốn do nhà nước đầu tư).
e) Chi phí giám sát thi công xây dựng: Tính bằng 1,8% nhân với (x) chi phí xây dựng (chưa có thuế giá trị gia tăng) trong dự toán xây dựng công trình (tính trên phần vốn do nhà nước đầu tư).
g) Chi phí giám sát lắp đặt thiết bị: Tính bằng 0,474% nhân với (x) chi phí thiết bị (chưa có thuế giá trị gia tăng) trong dự toán xây dựng công trình (tính trên phần vốn do nhà nước đầu tư).

Content:
Chi phí hỗ trợ chuẩn bị đầu tư, quản lý dự án, giám sát thi công:
a) Chi phí lập hồ sơ xây dựng công trình đơn giản: Tính bằng 2,0% nhân với (x) chi phí xây dựng (chưa có thuế giá trị gia tăng) trong dự toán xây dựng công trình (tính trên phần vốn do nhà nước đầu tư).
Trường hợp công trình có lắp đặt thiết bị: Chi phí hỗ trợ lập hồ sơ đối với phần thiết bị (lập dự toán) tính bằng 0,24% nhân với (x) chi phí thiết bị (chưa có thuế giá trị gia tăng) trong dự toán xây dựng công trình (tính trên phần vốn do nhà nước đầu tư).
b) Phí thẩm định hồ sơ xây dựng công trình đơn giản: Tính bằng 0,019% nhân với (x) chi phí xây dựng và chi phí thiết bị (chưa có thuế giá trị gia tăng) trong dự toán xây dựng công trình (tính trên phần vốn do nhà nước đầu tư).
c) Chi phí khảo sát xây dựng (nếu có): Xác định bằng cách lập dự toán theo hướng dẫn tại Phụ lục V Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hoặc văn bản thay thế.
d) Chi phí lựa chọn nhà thầu: Tính bằng 0,2% nhân với (x) chi phí xây dựng và chi phí thiết bị (chưa có thuế giá trị gia tăng) trong dự toán xây dựng công trình (tính trên phần vốn do nhà nước đầu tư).
đ) Chi phí quản lý dự án: Tính bằng 1,93% nhân với (x) chi phí xây dựng và chi phí thiết bị (chưa có thuế giá trị gia tăng) trong dự toán xây dựng công trình (tính trên phần vốn do nhà nước đầu tư).
e) Chi phí giám sát thi công xây dựng: Tính bằng 1,8% nhân với (x) chi phí xây dựng (chưa có thuế giá trị gia tăng) trong dự toán xây dựng công trình (tính trên phần vốn do nhà nước đầu tư).
g) Chi phí giám sát lắp đặt thiết bị: Tính bằng 0,474% nhân với (x) chi phí thiết bị (chưa có thuế giá trị gia tăng) trong dự toán xây dựng công trình (tính trên phần vốn do nhà nước đầu tư).