Document: Điểm d Khoản 6 Điều 1 Quyết định 2612/QĐ-UBND 2014 Thiết kế bản vẽ thi công dự toán mẫu công trình kênh mương Đắk Lắk

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "07/11/2014", "sign_number": "2612/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Khiết", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "07/11/2014", "sign_number": "2612/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Khiết", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "07/11/2014", "sign_number": "2612/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Khiết", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "07/11/2014", "sign_number": "2612/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Khiết", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "07/11/2014", "sign_number": "2612/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Khiết", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm d Khoản 6 Điều 1 Quyết định 2612/QĐ-UBND 2014 Thiết kế bản vẽ thi công dự toán mẫu công trình kênh mương Đắk Lắk

Điều 1. Phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán mẫu, thiết kế điển hình các công trình kênh mương theo tiêu chí xây dựng nông thôn mới thuộc Chương trình xây dựng nông thôn mới tỉnh Đắk Lắk, theo những nội dung chính sau:
...
6. Tóm tắt các giải pháp thiết kế chủ yếu:
6.1. Quy mô thiết kế:
...
d) Tần suất thiết kế: Tần suất đảm bảo tưới P = 75% (Bảng 3 - Mức đảm bảo phục vụ của công trình thủy lợi QCVN 04 - 05 : 2012/BNNPTNT).
e) Tuổi thọ công trình: Công trình được thiết kế với quy mô vĩnh cửu.
6.2. Giải pháp kỹ thuật thiết kế mẫu:
a) Tính toán các thông số kỹ thuật thiết kế kênh:
- Căn cứ hệ số tưới thiết kế qtk và diện tích tưới F và độ dốc kênh chọn, tính toán thủy lực xác định các thông số kỹ thuật thiết kế kênh. Việc chọn độ dốc kênh căn cứ điều kiện địa hình tuyến sao cho độ dốc thiết kế đảm bảo phù hợp các yếu tố kinh tế kỹ thuật. Thiết kế mẫu, thiết kế điển hình áp dụng mẫu cho một số diện tích tưới 5ha; 10ha; 15ha; 20ha; 25ha và 30ha ứng với các độ dốc kênh i = 0,0001; i = 0,0005; i = 0,001 để làm căn cứ lựa chọn.
- Lập Bảng tổng hợp thông số kỹ thuật kênh ứng với diện tích tưới, cấp lưu lượng và độ dốc thiết kế để làm cơ sở tính toán lựa chọn mặt cắt kênh thiết kế đối với từng trường hợp cụ thể theo bảng sau:

Diện tích tưới F (ha)

Qtk (m3/s)

Qmin (m3/s)

Qmax (m3/s)

Độ dốc i

Vtk (m/s)

Vmin (m/s)

Vmax (m/s)

htk (m)

hmin (m)

hmax (m)

a (m)

Kích thước chọn

Btk (m)

Htk (m)

5

0,00809

0,00485

0,01051

0,0001

0,119

0,105

0,125

0,23

0,15

0,28

0,12

0,3

0,4

0,0005

0,219

0,187

0,234

0,12

0,09

0,15

0,15

0,3

0,3

0,0010

0,279

0,243

0,300

0,10

0,07

0,12

0,13

0,3

0,25

10

0,01618

0,00971

0,02103

0,0001

0,141

0,126

0,149

0,29

0,19

0,35

0,15

0,4

0,5

0,0005

0,257

0,231

0,273

0,21

0,14

0,26

0,14

0,3

0,4

0,0010

0,337

0,294

0,356

0,16

0,11

0,20

0,10

0,3

0,3

15

0,024

0,01456

0,03154

0,0001

0,159

0,139

0,167

0,31

0,21

0,38

0,12

0,5

0,5

0,0005

0,292

0,251

0,306

0,21

0,15

0,26

0,14

0,4

0,4

0,0010

0,373

0,324

0,389

0,22

0,15

0,27

0,13

0,3

0,4

20

0,03235

0,01941

0,04206

0,0001

0,168

0,149

0,176

0,39

0,26

0,48

0,12

0,5

0,6

0,0005

0,308

0,273

0,326

0,26

0,18

0,30

0,10

0,4

0,4

0,0010

0,395

0,353

0,429

0,21

0,14

0,25

0,15

0,4

0,4

25

0,04044

0,02426

0,05257

0,0001

0,179

0,158

0,189

0,38

0,26

0,46

0,14

0,6

0,6

0,0005

0,324

0,289

0,341

0,31

0,21

0,39

0,12

0,4

0,5

0,0010

0,426

0,373

0,449

0,24

0,16

0,29

0,11

0,4

0,4

30

0,04853

0,02912

0,06309

0,0001

0,186

0,165

0,196

0,44

0,29

0,55

0,15

0,6

0,7

0,0005

0,342

0,300

0,363

0,28

0,19

0,35

0,15

0,5

0,5

0,0010

0,441

0,393

0,467

0,28

0,19

0,35

0,15

0,4

0,5

b) Lựa chọn mặt cắt kênh thiết kế:
- Căn cứ diện tích tưới F và độ dốc kênh i, tra Phụ lục số 1 để chọn mặt cắt kênh thiết kế điển hình gồm các thông số: Bề rộng kênh (Bk) và chiều cao kênh (Hk).
- Đối với kênh nội đồng áp dụng trong thiết kế mẫu, thiết kế điển hình chọn Bk từ 0,3m đến 0,6m và Hk tương ứng từ 0,4 đến 0,7m.
c) Lựa chọn kết cấu kênh thiết kế: Tùy theo tính chất địa hình và điều kiện địa chất của từng vùng để lựa chọn kết cấu kênh cho phù hợp. Thiết kế mẫu, thiết kế điển hình đưa ra một số kết cấu mẫu kênh tưới nội đồng như sau:
- Kênh mặt cắt chữ nhật kích thước BkxHk =(0,3x0,4)m, kết cấu kênh BTCT đá 1x2 VXM M200 dày 10cm, đáy lót đá 4x6 VXM M50 dày 6cm. Cứ 10m kênh bố trí 1 khe lún bằng Giấy dầu tẩm nhựa đường 2 lớp. Bờ kênh rộng trung bình từ 1,0m đến 3,5m tùy thuộc yêu cầu kết hợp giao thông nội đồng.
- Kênh mặt cắt chữ nhật kích thước BkxHk =(0,4x0,4)m, kết cấu kênh BTCT đá 1x2 VXM M200 dày 10cm, đáy lót đá 4x6 VXM M50 dày 6cm. Cứ 10m kênh bố trí 1 khe lún bằng Giấy dầu tẩm nhựa đường 2 lớp. Bờ kênh rộng trung bình từ 1,0m đến 3,5m tùy thuộc yêu cầu kết hợp giao thông nội đồng.
- Kênh mặt cắt chữ nhật kích thước BkxHk =(0,4x0,5)m, kết cấu kênh BTCT đá 1x2 VXM M200 dày 12cm, đáy lót đá 4x6 VXM M50 dày 6cm. Cứ 10m kênh bố trí 1 khe lún bằng Giấy dầu tẩm nhựa đường 2 lớp và 5 thanh giằng ngang bằng BTCT đá 1x2 VXM M200 kích thước bxh = (0,1x0x1)m. Bờ kênh rộng trung bình từ 1,0m đến 3,5m tùy thuộc yêu cầu kết hợp giao thông nội đồng.
- Kênh mặt cắt chữ nhật kích thước BkxHk =(0,5x0,5)m, kết cấu kênh BTCT đá 1x2 VXM M200 dày 12cm, đáy lót đá 4x6 VXM M50 dày 6cm. Cứ 10m kênh bố trí 1 khe lún bằng Giấy dầu tẩm nhựa đường 2 lớp và 5 thanh giằng ngang bằng BTCT đá 1x2 VXM M200 kích thước bxh = (0,1x0x1)m. Bờ kênh rộng trung bình từ 1,0m đến 3,5m tùy thuộc yêu cầu kết hợp giao thông nội đồng.
- Kênh mặt cắt chữ nhật kích thước BkxHk =(0,5x0,6)m, kết cấu kênh BTCT đá 1x2 VXM M200 dày 12cm, bản đáy dày 14cm, đáy lót đá 4x6 VXM M50 dày 6cm. Cứ 10m kênh bố trí 1 khe lún bằng Giấy dầu tẩm nhựa đường 2 lớp và 5 thanh giằng ngang bằng BTCT đá 1x2 VXM M200 kích thước bxh = (0,1x0x1)m. Bờ kênh rộng trung bình từ 1,0m đến 3,5m tùy thuộc yêu cầu kết hợp giao thông nội đồng.
- Kênh mặt cắt chữ nhật kích thước BkxHk =(0,6x0,6)m, kết cấu kênh BTCT đá 1x2 VXM M200 dày 12cm, bản đáy dày 14cm, đáy lót đá 4x6 VXM M50 dày 6cm. Cứ 10m kênh bố trí 1 khe lún bằng Giấy dầu tẩm nhựa đường 2 lớp và 5 thanh giằng ngang bằng BTCT đá 1x2 VXM M200 kích thước bxh = (0,1x0x1)m. Bờ kênh rộng trung bình từ 1,0m đến 3,5m tùy thuộc yêu cầu kết hợp giao thông nội đồng.
- Kênh mặt cắt chữ nhật kích thước BkxHk =(0,6x0,7)m, kết cấu kênh BTCT đá 1x2 VXM M200 dày 12cm, bản đáy dày 14cm, đáy lót đá 4x6 VXM M50 dày 6cm. Cứ 10m kênh bố trí 1 khe lún bằng Giấy dầu tẩm nhựa đường 2 lớp và 5 thanh giằng ngang bằng BTCT đá 1x2 VXM M200 kích thước bxh = (0,1x0x1)m. Bờ kênh rộng trung bình từ 1,0m đến 3,5m tùy thuộc yêu cầu kết hợp giao thông nội đồng.
d) Lập Bản vẽ thiết kế mẫu, thiết kế điển hình:
- Lập bản vẽ mô tả chi tiết kết cấu 10m kênh điển hình ứng với từng khẩu độ kênh thiết kế khác nhau và tính toán thể hiện chi tiết khối lượng các công tác xây lát tương ứng gồm: BT đá 1x2 M200, cốt thép, Giấy dầu nhựa đường làm khớp nối, Lót đá 4x6 VXM M50 và Ván khuôn.
- Thành phần Bản vẽ thiết kế điển hình gồm: Mặt bằng và cắt dọc đoạn kênh điển hình L=10m, cắt ngang kênh điển hình, chi tiết bố trí cốt thép kênh và bảng thống kê cốt thép 10m kênh, chi tiết khớp nối, chi tiết thanh giằng ngang kênh (nếu có) và Bảng tổng hợp khối lượng các công tác xây đúc cho 10m kênh tương ứng.

Content:
Tần suất thiết kế: Tần suất đảm bảo tưới P = 75% (Bảng 3 - Mức đảm bảo phục vụ của công trình thủy lợi QCVN 04 - 05 : 2012/BNNPTNT).
e) Tuổi thọ công trình: Công trình được thiết kế với quy mô vĩnh cửu.
6.2. Giải pháp kỹ thuật thiết kế mẫu:
a) Tính toán các thông số kỹ thuật thiết kế kênh:
- Căn cứ hệ số tưới thiết kế qtk và diện tích tưới F và độ dốc kênh chọn, tính toán thủy lực xác định các thông số kỹ thuật thiết kế kênh. Việc chọn độ dốc kênh căn cứ điều kiện địa hình tuyến sao cho độ dốc thiết kế đảm bảo phù hợp các yếu tố kinh tế kỹ thuật. Thiết kế mẫu, thiết kế điển hình áp dụng mẫu cho một số diện tích tưới 5ha; 10ha; 15ha; 20ha; 25ha và 30ha ứng với các độ dốc kênh i = 0,0001; i = 0,0005; i = 0,001 để làm căn cứ lựa chọn.
- Lập Bảng tổng hợp thông số kỹ thuật kênh ứng với diện tích tưới, cấp lưu lượng và độ dốc thiết kế để làm cơ sở tính toán lựa chọn mặt cắt kênh thiết kế đối với từng trường hợp cụ thể theo bảng sau:

Diện tích tưới F (ha)

Qtk (m3/s)

Qmin (m3/s)

Qmax (m3/s)

Độ dốc i

Vtk (m/s)

Vmin (m/s)

Vmax (m/s)

htk (m)

hmin (m)

hmax (m)

a (m)

Kích thước chọn

Btk (m)

Htk (m)

5

0,00809

0,00485

0,01051

0,0001

0,119

0,105

0,125

0,23

0,15

0,28

0,12

0,3

0,4

0,0005

0,219

0,187

0,234

0,12

0,09

0,15

0,15

0,3

0,3

0,0010

0,279

0,243

0,300

0,10

0,07

0,12

0,13

0,3

0,25

10

0,01618

0,00971

0,02103

0,0001

0,141

0,126

0,149

0,29

0,19

0,35

0,15

0,4

0,5

0,0005

0,257

0,231

0,273

0,21

0,14

0,26

0,14

0,3

0,4

0,0010

0,337

0,294

0,356

0,16

0,11

0,20

0,10

0,3

0,3

15

0,024

0,01456

0,03154

0,0001

0,159

0,139

0,167

0,31

0,21

0,38

0,12

0,5

0,5

0,0005

0,292

0,251

0,306

0,21

0,15

0,26

0,14

0,4

0,4

0,0010

0,373

0,324

0,389

0,22

0,15

0,27

0,13

0,3

0,4

20

0,03235

0,01941

0,04206

0,0001

0,168

0,149

0,176

0,39

0,26

0,48

0,12

0,5

0,6

0,0005

0,308

0,273

0,326

0,26

0,18

0,30

0,10

0,4

0,4

0,0010

0,395

0,353

0,429

0,21

0,14

0,25

0,15

0,4

0,4

25

0,04044

0,02426

0,05257

0,0001

0,179

0,158

0,189

0,38

0,26

0,46

0,14

0,6

0,6

0,0005

0,324

0,289

0,341

0,31

0,21

0,39

0,12

0,4

0,5

0,0010

0,426

0,373

0,449

0,24

0,16

0,29

0,11

0,4

0,4

30

0,04853

0,02912

0,06309

0,0001

0,186

0,165

0,196

0,44

0,29

0,55

0,15

0,6

0,7

0,0005

0,342

0,300

0,363

0,28

0,19

0,35

0,15

0,5

0,5

0,0010

0,441

0,393

0,467

0,28

0,19

0,35

0,15

0,4

0,5

b) Lựa chọn mặt cắt kênh thiết kế:
- Căn cứ diện tích tưới F và độ dốc kênh i, tra Phụ lục số 1 để chọn mặt cắt kênh thiết kế điển hình gồm các thông số: Bề rộng kênh (Bk) và chiều cao kênh (Hk).
- Đối với kênh nội đồng áp dụng trong thiết kế mẫu, thiết kế điển hình chọn Bk từ 0,3m đến 0,6m và Hk tương ứng từ 0,4 đến 0,7m.
c) Lựa chọn kết cấu kênh thiết kế: Tùy theo tính chất địa hình và điều kiện địa chất của từng vùng để lựa chọn kết cấu kênh cho phù hợp. Thiết kế mẫu, thiết kế điển hình đưa ra một số kết cấu mẫu kênh tưới nội đồng như sau:
- Kênh mặt cắt chữ nhật kích thước BkxHk =(0,3x0,4)m, kết cấu kênh BTCT đá 1x2 VXM M200 dày 10cm, đáy lót đá 4x6 VXM M50 dày 6cm. Cứ 10m kênh bố trí 1 khe lún bằng Giấy dầu tẩm nhựa đường 2 lớp. Bờ kênh rộng trung bình từ 1,0m đến 3,5m tùy thuộc yêu cầu kết hợp giao thông nội đồng.
- Kênh mặt cắt chữ nhật kích thước BkxHk =(0,4x0,4)m, kết cấu kênh BTCT đá 1x2 VXM M200 dày 10cm, đáy lót đá 4x6 VXM M50 dày 6cm. Cứ 10m kênh bố trí 1 khe lún bằng Giấy dầu tẩm nhựa đường 2 lớp. Bờ kênh rộng trung bình từ 1,0m đến 3,5m tùy thuộc yêu cầu kết hợp giao thông nội đồng.
- Kênh mặt cắt chữ nhật kích thước BkxHk =(0,4x0,5)m, kết cấu kênh BTCT đá 1x2 VXM M200 dày 12cm, đáy lót đá 4x6 VXM M50 dày 6cm. Cứ 10m kênh bố trí 1 khe lún bằng Giấy dầu tẩm nhựa đường 2 lớp và 5 thanh giằng ngang bằng BTCT đá 1x2 VXM M200 kích thước bxh = (0,1x0x1)m. Bờ kênh rộng trung bình từ 1,0m đến 3,5m tùy thuộc yêu cầu kết hợp giao thông nội đồng.
- Kênh mặt cắt chữ nhật kích thước BkxHk =(0,5x0,5)m, kết cấu kênh BTCT đá 1x2 VXM M200 dày 12cm, đáy lót đá 4x6 VXM M50 dày 6cm. Cứ 10m kênh bố trí 1 khe lún bằng Giấy dầu tẩm nhựa đường 2 lớp và 5 thanh giằng ngang bằng BTCT đá 1x2 VXM M200 kích thước bxh = (0,1x0x1)m. Bờ kênh rộng trung bình từ 1,0m đến 3,5m tùy thuộc yêu cầu kết hợp giao thông nội đồng.
- Kênh mặt cắt chữ nhật kích thước BkxHk =(0,5x0,6)m, kết cấu kênh BTCT đá 1x2 VXM M200 dày 12cm, bản đáy dày 14cm, đáy lót đá 4x6 VXM M50 dày 6cm. Cứ 10m kênh bố trí 1 khe lún bằng Giấy dầu tẩm nhựa đường 2 lớp và 5 thanh giằng ngang bằng BTCT đá 1x2 VXM M200 kích thước bxh = (0,1x0x1)m. Bờ kênh rộng trung bình từ 1,0m đến 3,5m tùy thuộc yêu cầu kết hợp giao thông nội đồng.
- Kênh mặt cắt chữ nhật kích thước BkxHk =(0,6x0,6)m, kết cấu kênh BTCT đá 1x2 VXM M200 dày 12cm, bản đáy dày 14cm, đáy lót đá 4x6 VXM M50 dày 6cm. Cứ 10m kênh bố trí 1 khe lún bằng Giấy dầu tẩm nhựa đường 2 lớp và 5 thanh giằng ngang bằng BTCT đá 1x2 VXM M200 kích thước bxh = (0,1x0x1)m. Bờ kênh rộng trung bình từ 1,0m đến 3,5m tùy thuộc yêu cầu kết hợp giao thông nội đồng.
- Kênh mặt cắt chữ nhật kích thước BkxHk =(0,6x0,7)m, kết cấu kênh BTCT đá 1x2 VXM M200 dày 12cm, bản đáy dày 14cm, đáy lót đá 4x6 VXM M50 dày 6cm. Cứ 10m kênh bố trí 1 khe lún bằng Giấy dầu tẩm nhựa đường 2 lớp và 5 thanh giằng ngang bằng BTCT đá 1x2 VXM M200 kích thước bxh = (0,1x0x1)m. Bờ kênh rộng trung bình từ 1,0m đến 3,5m tùy thuộc yêu cầu kết hợp giao thông nội đồng.
Lập Bản vẽ thiết kế mẫu, thiết kế điển hình:
- Lập bản vẽ mô tả chi tiết kết cấu 10m kênh điển hình ứng với từng khẩu độ kênh thiết kế khác nhau và tính toán thể hiện chi tiết khối lượng các công tác xây lát tương ứng gồm: BT đá 1x2 M200, cốt thép, Giấy dầu nhựa đường làm khớp nối, Lót đá 4x6 VXM M50 và Ván khuôn.
- Thành phần Bản vẽ thiết kế điển hình gồm: Mặt bằng và cắt dọc đoạn kênh điển hình L=10m, cắt ngang kênh điển hình, chi tiết bố trí cốt thép kênh và bảng thống kê cốt thép 10m kênh, chi tiết khớp nối, chi tiết thanh giằng ngang kênh (nếu có) và Bảng tổng hợp khối lượng các công tác xây đúc cho 10m kênh tương ứng.