Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 937/QĐ-UBND 2020 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Vũ Quang tỉnh Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "23/03/2020", "sign_number": "937/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "23/03/2020", "sign_number": "937/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "23/03/2020", "sign_number": "937/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "23/03/2020", "sign_number": "937/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "23/03/2020", "sign_number": "937/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 937/QĐ-UBND 2020 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Vũ Quang tỉnh Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Vũ Quang (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 - tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
...
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2020

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+ .. + (...)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6,36

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,20

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,94

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,27

25

Đất cơ sở tôn giáo

TON

1,50

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,20

2.7

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,25

(Chi tiết thể hiện ở các Biểu 01, 02, 03, 04 kèm theo)

Content:
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2020

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+ .. + (...)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6,36

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,20

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,94

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,27

25

Đất cơ sở tôn giáo

TON

1,50

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,20

2.7

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,25

(Chi tiết thể hiện ở các Biểu 01, 02, 03, 04 kèm theo)