Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1955/QĐ-UBND 2020 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Mèo Vạc tỉnh Hà Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "23/10/2020", "sign_number": "1955/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "23/10/2020", "sign_number": "1955/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "23/10/2020", "sign_number": "1955/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "23/10/2020", "sign_number": "1955/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "23/10/2020", "sign_number": "1955/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1955/QĐ-UBND 2020 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Mèo Vạc tỉnh Hà Giang

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Mèo Vạc với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.878,46

563,95

3415,91

5,95

2.1

Đất quốc phòng

40,8

0,0007

140,66

-

140,66

0,24

2.2.

Đất an ninh

0,51

-

3,01

-

3,01

0,0052

2.3.

Đất thương mại, dịch vụ

0,61

-

41,6

168,67

210,27

0,37

2.4.

Đất cơ sở sản xuất KD phi nông nghiệp

0,67

-

0,38

31,62

32

0,01

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

120,42

0,002

202,33

-

202,33

0,35

2.5.

Đất phát triển hạ tầng các cấp

810,19

0,0141

1.459,63

35,07

1.494,70

2,60

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

1,41

-

19,38

-

19,38

-

Đất cơ sở y tế

3,95

-

7,4

7,4

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

25,39

-

35,55

-

35,55

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

1,15

-

20,88

-

20,88

-

2.6.

Đất danh lam thắng cảnh

0,07

-

10,07

50

60,07

0,10

2.7.

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0

-

13

-

13

0,02

2.8.

Đất ở tại nông thôn

486,01

0,0084

505,83

24,97

530,8

0,92

2.9.

Đất ở tại đô thị

28,88

0,0005

32,05

1,5

33,55

0,06

2.10.

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

10,24

0,00017

1,99

-

11,99

0,03

2.11.

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

1,17

0,00002

2,65

-

2,65

0,00

2.12.

Đất cơ sở tôn giáo

-

-

2

-

2

0,00

2.13.

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

3,68

0,00006

10,45

-

10,45

0,02

2.14.

Đất sinh hoạt cộng đồng

1,07

0,00001

13,07

-

13,07

0,03

2.15.

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,29

-

-

25,31

25,31

0,04

2.16.

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,07

-

-

1,07

1,07

0,00

2.17.

Đất sông, ngòi, suối

222,19

0,00386

-

222,18

222,19

0,39

2.18.

Đất có mặt nước chuyên dùng

3,56

0,00006

-

3,56

3,56

0,01

Content:
2.878,46

563,95

3415,91

5,95

2.1

Đất quốc phòng

40,8

0,0007

140,66

-

140,66

0,24

2.2.

Đất an ninh

0,51

-

3,01

-

3,01

0,0052

2.3.

Đất thương mại, dịch vụ

0,61

-

41,6

168,67

210,27

0,37

2.4.

Đất cơ sở sản xuất KD phi nông nghiệp

0,67

-

0,38

31,62

32

0,01

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

120,42

0,002

202,33

-

202,33

0,35

2.5.

Đất phát triển hạ tầng các cấp

810,19

0,0141

1.459,63

35,07

1.494,70

2,60

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

1,41

-

19,38

-

19,38

-

Đất cơ sở y tế

3,95

-

7,4

7,4

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

25,39

-

35,55

-

35,55

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

1,15

-

20,88

-

20,88

-

2.6.

Đất danh lam thắng cảnh

0,07

-

10,07

50

60,07

0,10

2.7.

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0

-

13

-

13

0,02

2.8.

Đất ở tại nông thôn

486,01

0,0084

505,83

24,97

530,8

0,92

2.9.

Đất ở tại đô thị

28,88

0,0005

32,05

1,5

33,55

0,06

2.10.

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

10,24

0,00017

1,99

-

11,99

0,03

2.11.

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

1,17

0,00002

2,65

-

2,65

0,00

2.12.

Đất cơ sở tôn giáo

-

-

2

-

2

0,00

2.13.

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

3,68

0,00006

10,45

-

10,45

0,02

2.14.

Đất sinh hoạt cộng đồng

1,07

0,00001

13,07

-

13,07

0,03

2.15.

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,29

-

-

25,31

25,31

0,04

2.16.

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,07

-

-

1,07

1,07

0,00

2.17.

Đất sông, ngòi, suối

222,19

0,00386

-

222,18

222,19

0,39

2.18.

Đất có mặt nước chuyên dùng

3,56

0,00006

-

3,56

3,56

0,01