Document: Điều 1 Quyết định 436/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch đất đến 2020 kế hoạch 2011-2015 Khánh Vĩnh Khánh Hòa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "26/02/2014", "sign_number": "436/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "26/02/2014", "sign_number": "436/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "26/02/2014", "sign_number": "436/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "26/02/2014", "sign_number": "436/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "26/02/2014", "sign_number": "436/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 436/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch đất đến 2020 kế hoạch 2011-2015 Khánh Vĩnh Khánh Hòa có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất của huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa đến năm 2020 với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020:
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích hiện trạng năm 2010

Năm 2020

Diện tích cấp tỉnh phân bổ

Diện tích cấp huyện xác định

Tổng cộng 2020

Tăng/(-) so với 2010

1

2

3

4

5

6 = (4+5)

7 = (6-3)

A

TỔNG DTTN (1+2+3.1)

116.714,37

116.714,37

116.714,37

1

Đất nông nghiệp

101.392,59

103.619,44

269,51

103.888,95

2.496,36

1.1

Đất trồng lúa

457,05

1.244,36

1.244,36

787,31

Trong đó: Đất chuyên lúa nước

270,70

1.112,22

1.112,22

841,52

1.2

Đất trồng cây lâu năm

7.740,79

8.470,46

8.470,46

729,67

1.3

Đất rừng phòng hộ

41.691,44

42.215,88

42.215,88

524,44

1.4

Đất rừng đặc dụng

5.015,82

5.065,82

5.065,82

50,00

1.5

Đất rừng sản xuất

40.491,73

43.081,10

43.081,10

2.589,37

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

14,76

13,57

13,57

-1,19

1.7

Đất nông nghiệp còn lại

5.981,00

3.797,75

3.797,75

-2.183,25

2

Đất phi nông nghiệp

2.552,64

5.510,71

-275,89

5.234,82

2.682,18

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

32,58

34,03

-0,91

33,12

0,54

2.2

Đất quốc phòng

50,84

540,84

-210,00

330,84

280,00

2.3

Đất an ninh

1,31

5,78

5,78

4,47

2.4

Đất khu công nghiệp

40,00

0,17

40,17

40,17

- Đất cụm công nghiệp

40,00

0,17

40,17

40,17

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

619,81

838,10

838,10

218,29

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

9,43

329,62

329,62

320,19

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

180,00

-5,00

175,00

175,00

2.8

Đất di tích danh thắng

0,05

0,05

50,00

50,05

50,00

2.9

Đất để xử lý, chôn lấp chất thải

0,58

11,26

2,73

13,99

13,41

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

1,85

2,30

0,19

2,49

0,64

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

38,40

60,56

2,80

63,36

24,96

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

37,24

37,24

37,24

2.13

Đất phát triển hạ tầng

597,47

2.178,03

-182,75

1.995,28

1.397,81

Trong đó:

-

Đất cơ sở văn hóa

4,77

16,90

6,15

23,05

18,28

-

Đất cơ sở y tế

3,51

5,00

0,14

5,14

1,63

-

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

23,77

38,11

4,10

42,21

18,44

-

Đất cơ sở thể dục-thể thao

8,50

33,80

1,48

35,28

26,78

2.14

Đất ở tại đô thị

22,04

55,79

55,79

33,75

2.15

Đất phi nông nghiệp còn lại

1.141,04

1.263,98

1.263,98

122,94

3

Đất chưa sử dụng

3.1

Đất chưa sử dụng còn lại

12.769,14

7.584,22

6,38

7.590,60

-5.178,54

3.2

Diện tích đưa vào sử dụng

5.184,92

-6,38

5.178,54

5.178,54

B

Đất đô thị

936,28

936,28

936,28

C

Đất khu bảo tồn TN

5.065,82

5.065,82

5.065,82

D

Đất khu du lịch

465,00

647,50

647,50

182,50

E

Đất khu dân cư nông thôn

803,00

1.023,72

1.023,72

220,72

Trong đó: Đất ở tại nông thôn

417,80

417,80

150,25

b) Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng trong kỳ quy hoạch
Đơn vị tính: ha

STT

Content:
Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất của huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa đến năm 2020 với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020:
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích hiện trạng năm 2010

Năm 2020

Diện tích cấp tỉnh phân bổ

Diện tích cấp huyện xác định

Tổng cộng 2020

Tăng/(-) so với 2010

1

2

3

4

5

6 = (4+5)

7 = (6-3)

A

TỔNG DTTN (1+2+3.1)

116.714,37

116.714,37

116.714,37

1

Đất nông nghiệp

101.392,59

103.619,44

269,51

103.888,95

2.496,36

1.1

Đất trồng lúa

457,05

1.244,36

1.244,36

787,31

Trong đó: Đất chuyên lúa nước

270,70

1.112,22

1.112,22

841,52

1.2

Đất trồng cây lâu năm

7.740,79

8.470,46

8.470,46

729,67

1.3

Đất rừng phòng hộ

41.691,44

42.215,88

42.215,88

524,44

1.4

Đất rừng đặc dụng

5.015,82

5.065,82

5.065,82

50,00

1.5

Đất rừng sản xuất

40.491,73

43.081,10

43.081,10

2.589,37

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

14,76

13,57

13,57

-1,19

1.7

Đất nông nghiệp còn lại

5.981,00

3.797,75

3.797,75

-2.183,25

2

Đất phi nông nghiệp

2.552,64

5.510,71

-275,89

5.234,82

2.682,18

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

32,58

34,03

-0,91

33,12

0,54

2.2

Đất quốc phòng

50,84

540,84

-210,00

330,84

280,00

2.3

Đất an ninh

1,31

5,78

5,78

4,47

2.4

Đất khu công nghiệp

40,00

0,17

40,17

40,17

- Đất cụm công nghiệp

40,00

0,17

40,17

40,17

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

619,81

838,10

838,10

218,29

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

9,43

329,62

329,62

320,19

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

180,00

-5,00

175,00

175,00

2.8

Đất di tích danh thắng

0,05

0,05

50,00

50,05

50,00

2.9

Đất để xử lý, chôn lấp chất thải

0,58

11,26

2,73

13,99

13,41

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

1,85

2,30

0,19

2,49

0,64

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

38,40

60,56

2,80

63,36

24,96

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

37,24

37,24

37,24

2.13

Đất phát triển hạ tầng

597,47

2.178,03

-182,75

1.995,28

1.397,81

Trong đó:

-

Đất cơ sở văn hóa

4,77

16,90

6,15

23,05

18,28

-

Đất cơ sở y tế

3,51

5,00

0,14

5,14

1,63

-

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

23,77

38,11

4,10

42,21

18,44

-

Đất cơ sở thể dục-thể thao

8,50

33,80

1,48

35,28

26,78

2.14

Đất ở tại đô thị

22,04

55,79

55,79

33,75

2.15

Đất phi nông nghiệp còn lại

1.141,04

1.263,98

1.263,98

122,94

3

Đất chưa sử dụng

3.1

Đất chưa sử dụng còn lại

12.769,14

7.584,22

6,38

7.590,60

-5.178,54

3.2

Diện tích đưa vào sử dụng

5.184,92

-6,38

5.178,54

5.178,54

B

Đất đô thị

936,28

936,28

936,28

C

Đất khu bảo tồn TN

5.065,82

5.065,82

5.065,82

D

Đất khu du lịch

465,00

647,50

647,50

182,50

E

Đất khu dân cư nông thôn

803,00

1.023,72

1.023,72

220,72

Trong đó: Đất ở tại nông thôn

417,80

417,80

150,25

b) Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng trong kỳ quy hoạch
Đơn vị tính: ha

STT