Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 3322/QĐ-UBND 2014 Đề án thực hiện chi trả dịch vụ môi trường rừng Quảng Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "31/12/2014", "sign_number": "3322/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Huy Hậu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "31/12/2014", "sign_number": "3322/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Huy Hậu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "31/12/2014", "sign_number": "3322/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Huy Hậu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "31/12/2014", "sign_number": "3322/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Huy Hậu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "31/12/2014", "sign_number": "3322/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Huy Hậu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 3322/QĐ-UBND 2014 Đề án thực hiện chi trả dịch vụ môi trường rừng Quảng Ninh

Điều 1. Phê duyệt Đề án thực hiện chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng (viết tắt DVMTR) tỉnh Quảng Ninh giai đoạn đến năm 2020, với các nội dung sau:
1. Các đối tượng sử dụng dịch vụ môi trường rừng (chi tiết như phụ lục 1 kèm theo).
1.1. Đối tượng sử dụng DVMTR là cơ sở sản xuất thủy điện: có Nhà máy thủy điện Khe Soong thuộc Công ty cổ phần An Sinh Lộc.
- Công suất thiết kế là 3,6 MW, nằm trên lưu vực sông Tiên Yên;
- Năm 3013, sản lượng điện thương phẩm là 8.287.729 KW;
- Diện tích đất lâm nghiệp tạo sinh thủy cho lưu vực sông Tiên Yên là 55.645 ha, trong đó diện tích đất có rừng là 36.349 ha.
1.2. Đối tượng sử dụng DVMTR là cơ sở sản xuất nước sạch: có Công ty Cổ phần Nước sạch Quảng Ninh.
Năm 2013 Công ty đạt số lượng sử dụng là 37.313.611 m3 nước thương phẩm; Công ty có 9 đơn vị thành viên, sản lượng sử dụng nước thương phẩm, diện tích lưu vực cung cấp nước của từng thành viên (chi tiết như phụ lục 2 kèm theo).
1.3. Đối tượng sử dụng DVMTR là các tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ du lịch: có Công ty Cổ phần Phát triển Tùng Lâm.
- Công ty nằm trong ranh giới của Rừng quốc gia Yên Tử. Năm 2013, doanh thu của Công ty được xác định là 181.821 triệu đồng.
- Diện tích lưu vực đất lâm nghiệp khu vực cung ứng (Khu A - Rừng quốc gia Yên Tử) là 2.517,60 ha, trong đó diện tích có rừng 2.301 ha.

Content:
Các đối tượng sử dụng dịch vụ môi trường rừng (chi tiết như phụ lục 1 kèm theo).
1.Đối tượng sử dụng DVMTR là cơ sở sản xuất thủy điện: có Nhà máy thủy điện Khe Soong thuộc Công ty cổ phần An Sinh Lộc.
- Công suất thiết kế là 3,6 MW, nằm trên lưu vực sông Tiên Yên;
- Năm 3013, sản lượng điện thương phẩm là 8.287.729 KW;
- Diện tích đất lâm nghiệp tạo sinh thủy cho lưu vực sông Tiên Yên là 55.645 ha, trong đó diện tích đất có rừng là 36.349 ha.
1.2. Đối tượng sử dụng DVMTR là cơ sở sản xuất nước sạch: có Công ty Cổ phần Nước sạch Quảng Ninh.
Năm 2013 Công ty đạt số lượng sử dụng là 37.313.611 m3 nước thương phẩm; Công ty có 9 đơn vị thành viên, sản lượng sử dụng nước thương phẩm, diện tích lưu vực cung cấp nước của từng thành viên (chi tiết như phụ lục 2 kèm theo).
1.3. Đối tượng sử dụng DVMTR là các tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ du lịch: có Công ty Cổ phần Phát triển Tùng Lâm.
- Công ty nằm trong ranh giới của Rừng quốc gia Yên Tử. Năm 2013, doanh thu của Công ty được xác định là 181.821 triệu đồng.
- Diện tích lưu vực đất lâm nghiệp khu vực cung ứng (Khu A - Rừng quốc gia Yên Tử) là 2.517,60 ha, trong đó diện tích có rừng 2.301 ha.