Document: Điều 1 Quyết định 57/2009/QĐ-UBND  bổ sung bảng giá tối thiểu dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ  truy thu thuế hoạt động kinh doanh xe ô tô

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "08/07/2009", "sign_number": "57/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "08/07/2009", "sign_number": "57/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "08/07/2009", "sign_number": "57/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "08/07/2009", "sign_number": "57/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "08/07/2009", "sign_number": "57/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 57/2009/QĐ-UBND  bổ sung bảng giá tối thiểu dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ  truy thu thuế hoạt động kinh doanh xe ô tô có nội dung như sau:

Điều 1. Bổ sung giá tối thiểu xe ô tô vào Phụ lục I kèm theo Quyết định số 86/2006/QĐ-UBND ngày 13 tháng 11 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa ban hành Bảng giá tối thiểu dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ và truy thu thuế đối với hoạt động kinh doanh xe ô tô trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa một số loại xe ô tô như sau:

Số TT

Tên loại xe

Xuất xứ

Giá xe mới (VND)

1

Ô tô tải tự đổ CUULONG-9650D2A, tải trọng 5 tấn

Chi nhánh Công ty Cổ phần Ô tô TMT tại tỉnh Hưng Yên - Nhà máy Ô tô Cửu Long

375.000.000

2

Ô tô tải có mui phủ CUULONG-DFA1, tải trọng 1,05 tấn

150.000.000

3

Ô tô tải có mui CUULONG-DFA3.2T3-LK, tải trọng 3,2 tấn

220.000.000

4

Ô tô tải tự đổ THACO-FD345, tải trọng 3,45 tấn

Công ty TNHH Sản xuất và Lắp ráp Ô tô Chu Lai Trường Hải

296.000.000

5

Ô tô tải thùng kín KIA-K3000S/THACO-TK-C, tải trọng 1,1 tấn

255.000.000

6

Ô tô tải thùng có mui phủ HYUNDAI-H100 PORTER 1.25-2/TB, tải trọng 1,15 tấn

Công ty Cổ phần Ô tô Hyundai - Vinamotor

275.000.000

7

Ô tô tải tự đổ THANHCONG-4102QBZ4X4/5TD, tải trọng 5 tấn

Công ty Cổ phần Tập đoàn Thành Công

338.500.000

8

Ô tô khách TRANSINCO NGT-HK 29DB, 29 chỗ ngồi

Chi nhánh Công ty Cơ khí Ngô Gia Tự - Nhà máy Ô tô Ngô Gia Tự

684.950.000

9

Ô tô con BMW-X6 XDRIVE 35i, dung tích xi lanh 2979 cm3; 4 chỗ ngồi

Xe nhập khẩu nguyên chiếc, do Đức sản xuất năm 2008

2.034.530.000

Content:
Điều 1. Bổ sung giá tối thiểu xe ô tô vào Phụ lục I kèm theo Quyết định số 86/2006/QĐ-UBND ngày 13 tháng 11 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa ban hành Bảng giá tối thiểu dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ và truy thu thuế đối với hoạt động kinh doanh xe ô tô trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa một số loại xe ô tô như sau:

Số TT

Tên loại xe

Xuất xứ

Giá xe mới (VND)

1

Ô tô tải tự đổ CUULONG-9650D2A, tải trọng 5 tấn

Chi nhánh Công ty Cổ phần Ô tô TMT tại tỉnh Hưng Yên - Nhà máy Ô tô Cửu Long

375.000.000

2

Ô tô tải có mui phủ CUULONG-DFA1, tải trọng 1,05 tấn

150.000.000

3

Ô tô tải có mui CUULONG-DFA3.2T3-LK, tải trọng 3,2 tấn

220.000.000

4

Ô tô tải tự đổ THACO-FD345, tải trọng 3,45 tấn

Công ty TNHH Sản xuất và Lắp ráp Ô tô Chu Lai Trường Hải

296.000.000

5

Ô tô tải thùng kín KIA-K3000S/THACO-TK-C, tải trọng 1,1 tấn

255.000.000

6

Ô tô tải thùng có mui phủ HYUNDAI-H100 PORTER 1.25-2/TB, tải trọng 1,15 tấn

Công ty Cổ phần Ô tô Hyundai - Vinamotor

275.000.000

7

Ô tô tải tự đổ THANHCONG-4102QBZ4X4/5TD, tải trọng 5 tấn

Công ty Cổ phần Tập đoàn Thành Công

338.500.000

8

Ô tô khách TRANSINCO NGT-HK 29DB, 29 chỗ ngồi

Chi nhánh Công ty Cơ khí Ngô Gia Tự - Nhà máy Ô tô Ngô Gia Tự

684.950.000

9

Ô tô con BMW-X6 XDRIVE 35i, dung tích xi lanh 2979 cm3; 4 chỗ ngồi

Xe nhập khẩu nguyên chiếc, do Đức sản xuất năm 2008

2.034.530.000