Document: Điều 1 Quyết định 626/QĐ-UBND 2023 Kế hoạch sử dụng đất huyện Quốc Oai Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "01/02/2023", "sign_number": "626/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "01/02/2023", "sign_number": "626/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "01/02/2023", "sign_number": "626/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "01/02/2023", "sign_number": "626/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "01/02/2023", "sign_number": "626/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 626/QĐ-UBND 2023 Kế hoạch sử dụng đất huyện Quốc Oai Hà Nội có nội dung như sau:

Điều 1. 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Quốc Oai (Kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 tỷ lệ 1/2.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Quốc Oai, được Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 17/01/2023), với các nội dung chủ yếu như sau:
a) Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2023

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Cơ cấu %

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

I

Loại đất

15.122,10

1

Đất nông nghiệp

NNP

9.403,75

62,19

Trong đó:

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.078,54

33,58

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.855,24

32,11

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

635,51

4,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.708,42

11,30

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

412,06

2,72

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

86,08

0,57

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

584,14

3,86

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

456,25

3,02

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

442,76

2,93

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.627,24

37,21

Trong đó:

-

2.1

Đất quốc phòng

CQP

406,48

2,69

2.2

Đất an ninh

CAN

1,97

0,01

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

255,82

1,69

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

54,76

0,36

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

65,60

0,43

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

56,97

0,38

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

92,18

0,61

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

122,42

0,81

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.190,24

14,48

Trong đó:

-

-

-

Đất giao thông

DGT

1.485,18

9,82

-

Đất thủy lợi

DTL

294,49

1,95

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

59,76

0,40

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

22,05

0,15

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

90,58

0,60

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

29,94

0,20

-

Đất công trình năng lượng

DNL

25,00

0,17

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,38

0,00

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2,90

0,02

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

7,55

0,05

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

31,61

0,21

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

133,56

0,88

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,02

0,00

-

Đất chợ

DCH

7,23

0,05

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

6,11

0,04

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,48

0,02

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.820,49

12,04

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

165,21

1,09

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

15,51

0,10

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,05

0,03

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

29,35

0,19

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

228,47

1,51

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

100,71

0,67

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

6,02

0,04

3

Đất chưa sử dụng

CSD

91,10

0,60

b. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2023

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

311,54

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

228,17

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

227,37

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

35,67

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

37,44

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

3,06

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2,67

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

4,52

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3,07

Trong đó:

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,04

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,81

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

0,22

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,34

-

Đất chợ

DCH

0,25

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,12

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,10

c. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

311,54

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

228,17

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

227,37

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

35,67

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

37,44

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

3,06

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2,67

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,52

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

0,14

d) Danh mục các Công trình, dự án:
Danh mục các công trình, dự án nằm trong kế hoạch sử dụng đất năm 2023 kèm theo (129 dự án diện tích: 831,42 ha).
2. Trong năm thực hiện, UBND huyện Quốc Oai có trách nhiệm rà soát, đánh giá, khả năng thực hiện các dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2023, trường hợp trong năm thực hiện kế hoạch, phát sinh các công trình, dự án đủ cơ sở pháp lý, khả năng thực hiện, UBND huyện Quốc Oai tổng hợp, báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường trình UBND Thành phố phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất để làm căn cứ tổ chức thực hiện theo quy định.

Content:
Điều 1. 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Quốc Oai (Kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 tỷ lệ 1/2.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Quốc Oai, được Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 17/01/2023), với các nội dung chủ yếu như sau:
a) Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2023

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Cơ cấu %

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

I

Loại đất

15.122,10

1

Đất nông nghiệp

NNP

9.403,75

62,19

Trong đó:

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.078,54

33,58

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.855,24

32,11

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

635,51

4,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.708,42

11,30

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

412,06

2,72

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

86,08

0,57

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

584,14

3,86

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

456,25

3,02

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

442,76

2,93

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.627,24

37,21

Trong đó:

-

2.1

Đất quốc phòng

CQP

406,48

2,69

2.2

Đất an ninh

CAN

1,97

0,01

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

255,82

1,69

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

54,76

0,36

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

65,60

0,43

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

56,97

0,38

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

92,18

0,61

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

122,42

0,81

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.190,24

14,48

Trong đó:

-

-

-

Đất giao thông

DGT

1.485,18

9,82

-

Đất thủy lợi

DTL

294,49

1,95

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

59,76

0,40

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

22,05

0,15

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

90,58

0,60

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

29,94

0,20

-

Đất công trình năng lượng

DNL

25,00

0,17

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,38

0,00

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2,90

0,02

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

7,55

0,05

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

31,61

0,21

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

133,56

0,88

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,02

0,00

-

Đất chợ

DCH

7,23

0,05

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

6,11

0,04

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,48

0,02

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.820,49

12,04

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

165,21

1,09

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

15,51

0,10

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,05

0,03

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

29,35

0,19

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

228,47

1,51

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

100,71

0,67

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

6,02

0,04

3

Đất chưa sử dụng

CSD

91,10

0,60

b. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2023

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

311,54

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

228,17

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

227,37

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

35,67

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

37,44

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

3,06

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2,67

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

4,52

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3,07

Trong đó:

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,04

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,81

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

0,22

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,34

-

Đất chợ

DCH

0,25

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,12

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,10

c. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

311,54

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

228,17

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

227,37

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

35,67

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

37,44

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

3,06

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2,67

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,52

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

0,14

d) Danh mục các Công trình, dự án:
Danh mục các công trình, dự án nằm trong kế hoạch sử dụng đất năm 2023 kèm theo (129 dự án diện tích: 831,42 ha).
2. Trong năm thực hiện, UBND huyện Quốc Oai có trách nhiệm rà soát, đánh giá, khả năng thực hiện các dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2023, trường hợp trong năm thực hiện kế hoạch, phát sinh các công trình, dự án đủ cơ sở pháp lý, khả năng thực hiện, UBND huyện Quốc Oai tổng hợp, báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường trình UBND Thành phố phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất để làm căn cứ tổ chức thực hiện theo quy định.