Document: Điều 2 Quyết định 17/2022/QĐ-UBND phương thức mức chi cho Tổ chức chi trả bảo trợ xã hội Phú Thọ

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "20/05/2022", "sign_number": "17/2022/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Đại Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "20/05/2022", "sign_number": "17/2022/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Đại Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "20/05/2022", "sign_number": "17/2022/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Đại Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "20/05/2022", "sign_number": "17/2022/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Đại Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "20/05/2022", "sign_number": "17/2022/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Đại Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 17/2022/QĐ-UBND phương thức mức chi cho Tổ chức chi trả bảo trợ xã hội Phú Thọ có nội dung như sau:

Điều 2. Quy định về tổ chức dịch vụ chi trả; phương thức chi trả; mức chi cho tổ chức dịch vụ chi trả và mức chi cho công tác quản lý các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
1. Tổ chức dịch vụ chi trả: Bưu điện tỉnh Phú Thọ.
2. Phương thức chi trả: Chi trả trực tiếp bằng tiền mặt cho đối tượng.
3. Mức chi cho tổ chức dịch vụ chi trả: Tỷ lệ 1,15% kinh phí thực hiện chi trả chế độ, chính sách trợ giúp xã hội hàng tháng của các huyện, thành, thị.
4. Mức chi cho công tác quản lý các đối tượng bảo trợ xã hội: Đối với cấp tỉnh 0,1%, cấp huyện 0,5%, cấp xã 1%/tổng kinh phí chi trả trợ giúp xã hội hàng tháng cho đối tượng bảo trợ xã hội mà cấp đó quản lý.

Content:
Điều 2. Quy định về tổ chức dịch vụ chi trả; phương thức chi trả; mức chi cho tổ chức dịch vụ chi trả và mức chi cho công tác quản lý các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
1. Tổ chức dịch vụ chi trả: Bưu điện tỉnh Phú Thọ.
2. Phương thức chi trả: Chi trả trực tiếp bằng tiền mặt cho đối tượng.
3. Mức chi cho tổ chức dịch vụ chi trả: Tỷ lệ 1,15% kinh phí thực hiện chi trả chế độ, chính sách trợ giúp xã hội hàng tháng của các huyện, thành, thị.
4. Mức chi cho công tác quản lý các đối tượng bảo trợ xã hội: Đối với cấp tỉnh 0,1%, cấp huyện 0,5%, cấp xã 1%/tổng kinh phí chi trả trợ giúp xã hội hàng tháng cho đối tượng bảo trợ xã hội mà cấp đó quản lý.