Document: Điều 6 Quyết định 61/2013/QĐ-TTg năm 2013 cung cấp thông tin xếp hạng tín nhiệm quốc gia

Type: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "25/10/2013", "sign_number": "61/2013/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "25/10/2013", "sign_number": "61/2013/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "25/10/2013", "sign_number": "61/2013/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "25/10/2013", "sign_number": "61/2013/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "25/10/2013", "sign_number": "61/2013/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 6 Quyết định 61/2013/QĐ-TTg năm 2013 cung cấp thông tin xếp hạng tín nhiệm quốc gia có nội dung như sau:

Điều 6. Các loại thông tin cần thiết cho công tác xếp hạng tín nhiệm quốc gia
1. Thông tin chung về kinh tế - xã hội:
a) Chiến lược dài hạn, kế hoạch trung hạn, kế hoạch và giải pháp phát triển kinh tế - xã hội hàng năm.
b) Số liệu thống kê tình hình thực hiện và dự báo về kinh tế - xã hội: Tăng trưởng kinh tế, thu nhập quốc dân, thu nhập bình quân đầu người, tỷ lệ tiết kiệm, tỷ lệ đầu tư, chỉ số lạm phát, dân số, việc làm, tỷ lệ thất nghiệp và các thông tin liên quan khác.
2. Thông tin về tài khóa
a) Chính sách tài khóa và các kế hoạch tài chính - ngân sách trung hạn.
b) Số liệu về thu, chi và cân đối ngân sách nhà nước.
c) Cải cách doanh nghiệp nhà nước.
d) Tình hình nợ của Chính phủ; nghĩa vụ nợ dự phòng của Chính phủ, nợ công và nợ nước ngoài của quốc gia.
đ) Thông tin khác có liên quan.
3. Thông tin về tiền tệ, ngân hàng
a) Chính sách tiền tệ và các công cụ của chính sách tiền tệ (tỷ giá, lãi suất, dự trữ bắt buộc, thị trường mở).
b) Thông tin về hoạt động của Ngân hàng Nhà nước, các tổ chức tín dụng và cải cách hệ thống Ngân hàng.
c) Tình hình và số liệu về cán cân thanh toán; dự trữ ngoại hối; tín dụng ngân hàng; nợ xấu, trích lập dự phòng và xử lý nợ xấu.
d) Thông tin khác có liên quan.
4. Thông tin về kinh tế đối ngoại
a) Xuất nhập khẩu, cán cân thương mại.
b) Thu hút vốn FDI.
c) Tiếp nhận kiều hối.
d) Thông tin khác có liên quan.
5. Thông tin về chính trị:
a) Đường lối, chủ trương của Chính phủ;
b) Đặc điểm về nhân sự trong bộ máy của Chính phủ;
c) Quan hệ của Việt Nam với Chính phủ các nước và các tổ chức tài chính quốc tế;
d) Cải cách về hành chính, kiểm soát thủ tục hành chính;
đ) Thông tin khác có liên quan.
6. Các thông tin kinh tế, xã hội khác trên cơ sở đề xuất của các tổ chức xếp hạng tín nhiệm, phù hợp với quy định của pháp luật và khả năng cung cấp của các cơ quan, tổ chức có liên quan của Việt Nam.

Content:
Điều 6. Các loại thông tin cần thiết cho công tác xếp hạng tín nhiệm quốc gia
1. Thông tin chung về kinh tế - xã hội:
a) Chiến lược dài hạn, kế hoạch trung hạn, kế hoạch và giải pháp phát triển kinh tế - xã hội hàng năm.
b) Số liệu thống kê tình hình thực hiện và dự báo về kinh tế - xã hội: Tăng trưởng kinh tế, thu nhập quốc dân, thu nhập bình quân đầu người, tỷ lệ tiết kiệm, tỷ lệ đầu tư, chỉ số lạm phát, dân số, việc làm, tỷ lệ thất nghiệp và các thông tin liên quan khác.
2. Thông tin về tài khóa
a) Chính sách tài khóa và các kế hoạch tài chính - ngân sách trung hạn.
b) Số liệu về thu, chi và cân đối ngân sách nhà nước.
c) Cải cách doanh nghiệp nhà nước.
d) Tình hình nợ của Chính phủ; nghĩa vụ nợ dự phòng của Chính phủ, nợ công và nợ nước ngoài của quốc gia.
đ) Thông tin khác có liên quan.
3. Thông tin về tiền tệ, ngân hàng
a) Chính sách tiền tệ và các công cụ của chính sách tiền tệ (tỷ giá, lãi suất, dự trữ bắt buộc, thị trường mở).
b) Thông tin về hoạt động của Ngân hàng Nhà nước, các tổ chức tín dụng và cải cách hệ thống Ngân hàng.
c) Tình hình và số liệu về cán cân thanh toán; dự trữ ngoại hối; tín dụng ngân hàng; nợ xấu, trích lập dự phòng và xử lý nợ xấu.
d) Thông tin khác có liên quan.
4. Thông tin về kinh tế đối ngoại
a) Xuất nhập khẩu, cán cân thương mại.
b) Thu hút vốn FDI.
c) Tiếp nhận kiều hối.
d) Thông tin khác có liên quan.
5. Thông tin về chính trị:
a) Đường lối, chủ trương của Chính phủ;
b) Đặc điểm về nhân sự trong bộ máy của Chính phủ;
c) Quan hệ của Việt Nam với Chính phủ các nước và các tổ chức tài chính quốc tế;
d) Cải cách về hành chính, kiểm soát thủ tục hành chính;
đ) Thông tin khác có liên quan.
6. Các thông tin kinh tế, xã hội khác trên cơ sở đề xuất của các tổ chức xếp hạng tín nhiệm, phù hợp với quy định của pháp luật và khả năng cung cấp của các cơ quan, tổ chức có liên quan của Việt Nam.