Document: Điều 4 Thông tư 02/2014/TT-BNV chức danh mã số ngạch tiêu chuẩn kiểm ngư viên thuyền viên tàu kiểm ngư

Type: {"issuing_agency": "Bộ Nội vụ", "promulgation_date": "01/04/2014", "sign_number": "02/2014/TT-BNV", "signer": "Trần Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Nội vụ", "promulgation_date": "01/04/2014", "sign_number": "02/2014/TT-BNV", "signer": "Trần Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Nội vụ", "promulgation_date": "01/04/2014", "sign_number": "02/2014/TT-BNV", "signer": "Trần Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Nội vụ", "promulgation_date": "01/04/2014", "sign_number": "02/2014/TT-BNV", "signer": "Trần Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Nội vụ", "promulgation_date": "01/04/2014", "sign_number": "02/2014/TT-BNV", "signer": "Trần Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điều 4 Thông tư 02/2014/TT-BNV chức danh mã số ngạch tiêu chuẩn kiểm ngư viên thuyền viên tàu kiểm ngư có nội dung như sau:

Điều 4. Chức danh, mã số ngạch công chức thuyền viên tàu kiểm ngư

1. Thuyền viên kiểm ngư chính
2. Thuyền viên kiểm ngư
3. Thuyền viên kiểm ngư trung cấp

- Mã số ngạch 25.312
- Mã số ngạch 25.313
- Mã số ngạch 25.314

Content:
Điều 4. Chức danh, mã số ngạch công chức thuyền viên tàu kiểm ngư

1. Thuyền viên kiểm ngư chính
2. Thuyền viên kiểm ngư
3. Thuyền viên kiểm ngư trung cấp

- Mã số ngạch 25.312
- Mã số ngạch 25.313
- Mã số ngạch 25.314