Document: Điều 1 Quyết định 4067/QĐ-UBND điều chỉnh quy hoạch đô thị Xuân Lai Thọ Xuân Thanh Hóa 2025 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "19/10/2016", "sign_number": "4067/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "19/10/2016", "sign_number": "4067/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "19/10/2016", "sign_number": "4067/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "19/10/2016", "sign_number": "4067/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "19/10/2016", "sign_number": "4067/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 4067/QĐ-UBND điều chỉnh quy hoạch đô thị Xuân Lai Thọ Xuân Thanh Hóa 2025 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh cục bộ quy hoạch chung đô thị Xuân Lai, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2025, với nội dung chính sau:
1. Phạm vi, ranh giới điều chỉnh cục bộ quy hoạch chung:
- Phía Bắc giáp xã Xuân Lập;
- Phía Nam giáp đường tỉnh 506B;
- Phía Đông giáp tuyến đường số 03 (theo quy hoạch chung đô thị Xuân Lai được duyệt);
- Phía Tây giáp đất nông nghiệp xã Xuân Lai.
2. Tính chất, chức năng đô thị:
Khu vực điều chỉnh cục bộ quy hoạch chung đô thị Xuân Lai là: Khu dân cư mới, đất công cộng và thương mại cấp đơn vị ở bổ trợ cho quy hoạch chung đô thị Xuân Lai đã được phê duyệt.
3. Quy mô dân số và đất đai:
3.1. Quy mô dân số:
Tuân thủ theo Quyết định số 4265/QĐ-UBND ngày 03/12/2013 của UBND tỉnh Thanh Hóa Phê duyệt Quy hoạch chung xây dựng đô thị Xuân Lai, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2025.
3.2. Quy mô đất đai:
Tổng diện tích nghiên cứu điều chỉnh cục bộ quy hoạch: 84,9 ha.
4. Các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật chủ yếu:
4.1. Chỉ tiêu sử dụng đất:
* Đất dân dụng (thuộc đô thị quản lý): 150 m2/người.
Trong đó:
- Đất ở: Lựa chọn theo mô hình đô thị sinh thái: 100m2/ng
+ Đất ở hiện có ổn định: 125m2/người (4.812 người) ~ 60,5ha
+ Đất ở mới: 62m2/ người (5.000 người) ~ 19,8ha
- Đất công cộng: 15m2/người.
- Đất cây xanh đô thị: 13m2/người.
- Đất giao thông: 22m2/người
4.2. Chỉ hạ tầng kỹ thuật:
- Chỉ tiêu giao thông: 22m2/người;
- Chỉ tiêu cấp điện: Điện năng 400 KWh/người năm; phụ tải 330W/người;
- Chỉ tiêu cấp nước: Cấp nước sinh hoạt 80 lít/người/ng/đ;
- Thu gom xử lý rác thải tối thiểu: 85% (0,8 kg/ngđ).
5. Quy hoạch sử dụng đất và phân khu chức năng khu vực điều chỉnh cục bộ:
5.1. Quy hoạch sử dụng đất:
a) Bảng tổng hợp sử dụng đất khu vực điều chỉnh cục bộ quy hoạch:

STT

LOẠI ĐẤT

DIỆN TÍCH (ha)

QUY HOẠCH CŨ

QUY HOẠCH ĐIỀU CHỈNH

1

Đất cơ quan, văn phòng

-

1,5

2

Đất thương mại, dịch vụ

-

1,93

3

Đất ở

-

17,4

4

Đất giao thông đô thị

2,95

5,5

5

Đất cụm công nghiệp

11,0

5,64

6

Đất dự phòng phát triển

10,6

15,72

7

Đất nông nghiệp

60,39

37,25

TỔNG DIỆN TÍCH KHU VỰC ĐIỀU CHỈNH CỤC BỘ

84,94

84,94

b) Bảng tổng hợp chi tiết quy hoạch sử dụng đất khu vực điều chỉnh cục bộ:

STT

CHỨC NĂNG SDĐ

KÝ HIỆU

DIỆN TÍCH (ha)

MĐXD (%)

TCTB

HSSDĐ

TỶ LỆ (%)

A. ĐẤT XÂY DỰNG ĐÔ THỊ

84,94

I. ĐẤT DÂN DỤNG

26,33

31,0

1

Đất cơ quan, văn phòng

CQ

1,50

30

3

0.9

1,8

-

Đất cơ quan, văn phòng

CQ-01

1,50

30

3

0.9

2

Đất thương mại, dịch vụ

TMDV

1,93

30

3

0.9

2,3

Đất thương mại doanh nghiệp

TMDV-01

1,93

30

3

0.9

3

Đất ở

DCM

17,40

80

3-4

3.2

20,5

-

Đất dân cư mới

DCM-01

2,23

80

3-4

3.2

-

Đất dân cư mới

DCM-02

5,90

80

3-4

3.2

-

Đất dân cư mới

DCM-03

2,60

80

3-4

3.2

-

Đất dân cư mới

DCM-04

1,65

80

3-4

3.2

-

Đất dân cư mới

DCM-05

2,52

80

3-4

3.2

-

Đất dân cư mới

DCM-06

2,50

80

3-4

3.2

4

Đất giao thông đô thị

5,50

6,5

II. ĐẤT NGOÀI DÂN DỤNG

58,61

69.0

1

Đất cụm công nghiệp

CN

5,64

6,6

-

Đất cụm công nghiệp

CN-01

5,64

40

2

0.8

2

Đất dự phòng phát triển

DDP

15,72

18,5

-

Đất dự phòng phát triển

DDP-01

1,10

-

Đất dự phòng phát triển

DDP-02

2,30

-

Đất dự phòng phát triển

DDP-03

6,40

-

Đất dự phòng phát triển

DDP-04

5,92

B. ĐẤT KHÁC

37,25

Đất nông nghiệp

37,25

40

2

0.8

43,9

Tổng diện tích lập quy hoạch

84,94

100,0

5.2. Phân khu chức năng:
a) Đất cơ quan, văn phòng:
- Tổng diện tích các công trình này là: 1,5 ha, được bố trí tại các lô CQ 01. Mật độ xây dựng: 30%; TCTB: 3 tầng; HS SDĐ: 1,2 lần.
b) Đất trung tâm thương mại - dịch vụ:
- Tổng diện tích đất các công trình này là: 1,93ha, được bố trí tại các lô có ký hiệu: TMDV-01. Mật độ xây dựng: 30%; TCTB: 3 tầng; HS SDĐ: 0,9 lần.
c) Nhà ở và dân cư:
- Tổng diện tích đất các khu dân cư này là: 17,4ha, được bố trí tại các lô có ký hiệu: DCM-01 đến DCM-06. Mật độ xây dựng: 80%; TCTB: 3-4 tầng; HS SDĐ: 3,2 lần.
d) Đất cụm công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp:
- Phát triển cụm công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp mô hình sản xuất đa ngành, có quy mô vừa và nhỏ. Vị trí xác định về phía Tây Bắc của khu đô thị, tiếp giáp đường tỉnh 506b.
- Tổng diện tích đất: 5,64ha, được bố trí tại các lô có ký hiệu: CN-01. Mật độ xây dựng: 40%; TCTB: 2 tầng; HS SDĐ: 0,8 lần.
e) Đất dự phòng phát triển:
- Đất dự phòng phát triển chủ yếu lấy từ đất nông nghiệp hiện có. Trong khi chờ đầu tư xây dựng, đất dự phòng phát triển này vẫn sản xuất bình thường (giữ nguyên trạng), tránh lãng phí.
- Diện tích đất dự phòng phát triển là: 15,72ha, được bố trí tại các lô có ký hiệu: DDT-01 đến DDP-04.
6. Quy hoạch sử dụng đất toàn đô thị:
BẢNG CÂN ĐỐI SỬ DỤNG ĐẤT TOÀN ĐÔ THỊ

STT

CÁC HẠNG MỤC

KÝ HIỆU

DIỆN TÍCH (HA)

MĐXD (%)

TCTB

HSSDĐ

TỶ LỆ (%)

A. ĐẤT XÂY DỰNG ĐÔ THỊ

198,91

36,4

I

ĐẤT DÂN DỤNG

150,63

27,6

1

Đất cơ quan, văn phòng

CQ

8,29

30

4

1,2

1,5

2

Đất công trình giáo dục, đào tạo

GD

4,68

30

3

0,9

0,9

3

Đất văn hóa, thể thao

VHTT

6,90

30

3

0,9

1,3

4

Đất thương mại, dịch vụ

TMDV

8,58

30

3

0,9

1,6

5

Đất y tế

YTE

1,70

30

3

0,9

0,3

6

Đất công viên cây xanh

CVCX

13,10

30

3

0,9

2,4

7

Đất dân cư

DC

80,30

14,7

Đất dân cư cải tạo

DCHT

60,50

40

2

0,8

11,1

Đất dân cư mới

DCM

19,80

60

3

1,8

3,6

8

Đất giao thông đối nội

27,08

5,0

II

ĐẤT NGOÀI DÂN DỤNG

48,28

8,8

1

Đất cụm công nghiệp

CN

11,44

40

2

0,8

2,1

2

Đất công trình đầu mối

4,50

0,8

3

Đất giao thông đối ngoại

19,90

3,6

4

Đất đê sông Chu

9,10

1,7

5

Đất nghĩa trang

2,34

0,4

6

Đất bãi rác

1,00

0,2

B

ĐẤT KHÁC

347,31

63,6

1

Đất dự phòng phát triển

DDP

64,81

11,9

2

Mặt nước

MN

33,80

6,2

3

Đất giao thông nội đồng

11,20

2,1

4

Đất nông nghiệp

237,50

43,5

TỔNG DIỆN TÍCH NGHIÊN CỨU QUY HOẠCH

546,22

100,0

7. Quy hoạch xây dựng hạ tầng kỹ thuật:
- Giao thông: Tuyến đường giao thông nối từ tỉnh lộ 506B đi khu di tích lịch sử Quốc gia Lê Hoàn (mặt cắt 3-3) có lộ giới 21m (Lòng đường: 11,0m; Vỉa hè: 2x5,0m = 10,0m; CGĐĐ: 21,0m).
- Các nội dung khác tuân thủ, giữ nguyên theo Quyết định số 4265/QĐ-UBND ngày 03/12/2013 của UBND tỉnh Thanh Hóa.

Content:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh cục bộ quy hoạch chung đô thị Xuân Lai, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2025, với nội dung chính sau:
1. Phạm vi, ranh giới điều chỉnh cục bộ quy hoạch chung:
- Phía Bắc giáp xã Xuân Lập;
- Phía Nam giáp đường tỉnh 506B;
- Phía Đông giáp tuyến đường số 03 (theo quy hoạch chung đô thị Xuân Lai được duyệt);
- Phía Tây giáp đất nông nghiệp xã Xuân Lai.
2. Tính chất, chức năng đô thị:
Khu vực điều chỉnh cục bộ quy hoạch chung đô thị Xuân Lai là: Khu dân cư mới, đất công cộng và thương mại cấp đơn vị ở bổ trợ cho quy hoạch chung đô thị Xuân Lai đã được phê duyệt.
3. Quy mô dân số và đất đai:
3.1. Quy mô dân số:
Tuân thủ theo Quyết định số 4265/QĐ-UBND ngày 03/12/2013 của UBND tỉnh Thanh Hóa Phê duyệt Quy hoạch chung xây dựng đô thị Xuân Lai, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2025.
3.2. Quy mô đất đai:
Tổng diện tích nghiên cứu điều chỉnh cục bộ quy hoạch: 84,9 ha.
4. Các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật chủ yếu:
4.1. Chỉ tiêu sử dụng đất:
* Đất dân dụng (thuộc đô thị quản lý): 150 m2/người.
Trong đó:
- Đất ở: Lựa chọn theo mô hình đô thị sinh thái: 100m2/ng
+ Đất ở hiện có ổn định: 125m2/người (4.812 người) ~ 60,5ha
+ Đất ở mới: 62m2/ người (5.000 người) ~ 19,8ha
- Đất công cộng: 15m2/người.
- Đất cây xanh đô thị: 13m2/người.
- Đất giao thông: 22m2/người
4.2. Chỉ hạ tầng kỹ thuật:
- Chỉ tiêu giao thông: 22m2/người;
- Chỉ tiêu cấp điện: Điện năng 400 KWh/người năm; phụ tải 330W/người;
- Chỉ tiêu cấp nước: Cấp nước sinh hoạt 80 lít/người/ng/đ;
- Thu gom xử lý rác thải tối thiểu: 85% (0,8 kg/ngđ).
5. Quy hoạch sử dụng đất và phân khu chức năng khu vực điều chỉnh cục bộ:
5.1. Quy hoạch sử dụng đất:
a) Bảng tổng hợp sử dụng đất khu vực điều chỉnh cục bộ quy hoạch:

STT

LOẠI ĐẤT

DIỆN TÍCH (ha)

QUY HOẠCH CŨ

QUY HOẠCH ĐIỀU CHỈNH

1

Đất cơ quan, văn phòng

-

1,5

2

Đất thương mại, dịch vụ

-

1,93

3

Đất ở

-

17,4

4

Đất giao thông đô thị

2,95

5,5

5

Đất cụm công nghiệp

11,0

5,64

6

Đất dự phòng phát triển

10,6

15,72

7

Đất nông nghiệp

60,39

37,25

TỔNG DIỆN TÍCH KHU VỰC ĐIỀU CHỈNH CỤC BỘ

84,94

84,94

b) Bảng tổng hợp chi tiết quy hoạch sử dụng đất khu vực điều chỉnh cục bộ:

STT

CHỨC NĂNG SDĐ

KÝ HIỆU

DIỆN TÍCH (ha)

MĐXD (%)

TCTB

HSSDĐ

TỶ LỆ (%)

A. ĐẤT XÂY DỰNG ĐÔ THỊ

84,94

I. ĐẤT DÂN DỤNG

26,33

31,0

1

Đất cơ quan, văn phòng

CQ

1,50

30

3

0.9

1,8

-

Đất cơ quan, văn phòng

CQ-01

1,50

30

3

0.9

2

Đất thương mại, dịch vụ

TMDV

1,93

30

3

0.9

2,3

Đất thương mại doanh nghiệp

TMDV-01

1,93

30

3

0.9

3

Đất ở

DCM

17,40

80

3-4

3.2

20,5

-

Đất dân cư mới

DCM-01

2,23

80

3-4

3.2

-

Đất dân cư mới

DCM-02

5,90

80

3-4

3.2

-

Đất dân cư mới

DCM-03

2,60

80

3-4

3.2

-

Đất dân cư mới

DCM-04

1,65

80

3-4

3.2

-

Đất dân cư mới

DCM-05

2,52

80

3-4

3.2

-

Đất dân cư mới

DCM-06

2,50

80

3-4

3.2

4

Đất giao thông đô thị

5,50

6,5

II. ĐẤT NGOÀI DÂN DỤNG

58,61

69.0

1

Đất cụm công nghiệp

CN

5,64

6,6

-

Đất cụm công nghiệp

CN-01

5,64

40

2

0.8

2

Đất dự phòng phát triển

DDP

15,72

18,5

-

Đất dự phòng phát triển

DDP-01

1,10

-

Đất dự phòng phát triển

DDP-02

2,30

-

Đất dự phòng phát triển

DDP-03

6,40

-

Đất dự phòng phát triển

DDP-04

5,92

B. ĐẤT KHÁC

37,25

Đất nông nghiệp

37,25

40

2

0.8

43,9

Tổng diện tích lập quy hoạch

84,94

100,0

5.2. Phân khu chức năng:
a) Đất cơ quan, văn phòng:
- Tổng diện tích các công trình này là: 1,5 ha, được bố trí tại các lô CQ 01. Mật độ xây dựng: 30%; TCTB: 3 tầng; HS SDĐ: 1,2 lần.
b) Đất trung tâm thương mại - dịch vụ:
- Tổng diện tích đất các công trình này là: 1,93ha, được bố trí tại các lô có ký hiệu: TMDV-01. Mật độ xây dựng: 30%; TCTB: 3 tầng; HS SDĐ: 0,9 lần.
c) Nhà ở và dân cư:
- Tổng diện tích đất các khu dân cư này là: 17,4ha, được bố trí tại các lô có ký hiệu: DCM-01 đến DCM-06. Mật độ xây dựng: 80%; TCTB: 3-4 tầng; HS SDĐ: 3,2 lần.
d) Đất cụm công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp:
- Phát triển cụm công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp mô hình sản xuất đa ngành, có quy mô vừa và nhỏ. Vị trí xác định về phía Tây Bắc của khu đô thị, tiếp giáp đường tỉnh 506b.
- Tổng diện tích đất: 5,64ha, được bố trí tại các lô có ký hiệu: CN-01. Mật độ xây dựng: 40%; TCTB: 2 tầng; HS SDĐ: 0,8 lần.
e) Đất dự phòng phát triển:
- Đất dự phòng phát triển chủ yếu lấy từ đất nông nghiệp hiện có. Trong khi chờ đầu tư xây dựng, đất dự phòng phát triển này vẫn sản xuất bình thường (giữ nguyên trạng), tránh lãng phí.
- Diện tích đất dự phòng phát triển là: 15,72ha, được bố trí tại các lô có ký hiệu: DDT-01 đến DDP-04.
6. Quy hoạch sử dụng đất toàn đô thị:
BẢNG CÂN ĐỐI SỬ DỤNG ĐẤT TOÀN ĐÔ THỊ

STT

CÁC HẠNG MỤC

KÝ HIỆU

DIỆN TÍCH (HA)

MĐXD (%)

TCTB

HSSDĐ

TỶ LỆ (%)

A. ĐẤT XÂY DỰNG ĐÔ THỊ

198,91

36,4

I

ĐẤT DÂN DỤNG

150,63

27,6

1

Đất cơ quan, văn phòng

CQ

8,29

30

4

1,2

1,5

2

Đất công trình giáo dục, đào tạo

GD

4,68

30

3

0,9

0,9

3

Đất văn hóa, thể thao

VHTT

6,90

30

3

0,9

1,3

4

Đất thương mại, dịch vụ

TMDV

8,58

30

3

0,9

1,6

5

Đất y tế

YTE

1,70

30

3

0,9

0,3

6

Đất công viên cây xanh

CVCX

13,10

30

3

0,9

2,4

7

Đất dân cư

DC

80,30

14,7

Đất dân cư cải tạo

DCHT

60,50

40

2

0,8

11,1

Đất dân cư mới

DCM

19,80

60

3

1,8

3,6

8

Đất giao thông đối nội

27,08

5,0

II

ĐẤT NGOÀI DÂN DỤNG

48,28

8,8

1

Đất cụm công nghiệp

CN

11,44

40

2

0,8

2,1

2

Đất công trình đầu mối

4,50

0,8

3

Đất giao thông đối ngoại

19,90

3,6

4

Đất đê sông Chu

9,10

1,7

5

Đất nghĩa trang

2,34

0,4

6

Đất bãi rác

1,00

0,2

B

ĐẤT KHÁC

347,31

63,6

1

Đất dự phòng phát triển

DDP

64,81

11,9

2

Mặt nước

MN

33,80

6,2

3

Đất giao thông nội đồng

11,20

2,1

4

Đất nông nghiệp

237,50

43,5

TỔNG DIỆN TÍCH NGHIÊN CỨU QUY HOẠCH

546,22

100,0

7. Quy hoạch xây dựng hạ tầng kỹ thuật:
- Giao thông: Tuyến đường giao thông nối từ tỉnh lộ 506B đi khu di tích lịch sử Quốc gia Lê Hoàn (mặt cắt 3-3) có lộ giới 21m (Lòng đường: 11,0m; Vỉa hè: 2x5,0m = 10,0m; CGĐĐ: 21,0m).
- Các nội dung khác tuân thủ, giữ nguyên theo Quyết định số 4265/QĐ-UBND ngày 03/12/2013 của UBND tỉnh Thanh Hóa.