Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 763/QĐ-UBND 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Vĩnh Linh Quảng Trị

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "20/04/2023", "sign_number": "763/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "20/04/2023", "sign_number": "763/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "20/04/2023", "sign_number": "763/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "20/04/2023", "sign_number": "763/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "20/04/2023", "sign_number": "763/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 763/QĐ-UBND 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Vĩnh Linh Quảng Trị

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Vĩnh Linh với các chỉ tiêu chủ sau đây:
...
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

1,67

-

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,67

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

29,4

2.1

Đất khu công nghiệp

SKK

0,01

2.2

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

1,00

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

22,67

-

Đất giao thông

DGT

15,08

-

Đất thủy lợi

DTL

7,35

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,1

-

Đất chợ

DCH

0,14

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,6

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

1,12

Content:
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

1,67

-

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,67

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

29,4

2.1

Đất khu công nghiệp

SKK

0,01

2.2

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

1,00

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

22,67

-

Đất giao thông

DGT

15,08

-

Đất thủy lợi

DTL

7,35

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,1

-

Đất chợ

DCH

0,14

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,6

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

1,12