Document: Điều 1 Quyết định 62/QĐ-UBND 2022 công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa Sở Công Thương Bạc Liêu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "14/01/2022", "sign_number": "62/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tấn Cận", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "14/01/2022", "sign_number": "62/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tấn Cận", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "14/01/2022", "sign_number": "62/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tấn Cận", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "14/01/2022", "sign_number": "62/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tấn Cận", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "14/01/2022", "sign_number": "62/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tấn Cận", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 62/QĐ-UBND 2022 công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa Sở Công Thương Bạc Liêu có nội dung như sau:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 105 (một trăm lẻ năm) thủ tục hành chính năm 2021 được chuẩn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Bạc Liêu, gồm các lĩnh vực cụ thể như sau:
- Lĩnh vực Công nghiệp địa phương: 01 thủ tục (phụ lục 01);
- Lĩnh vực Vật liệu nổ công nghiệp: 07 thủ tục (phụ lục 02);
- Lĩnh vực Điện: 13 thủ tục (phụ lục 03);
- Lĩnh vực Thương mại quốc tế: 13 thủ tục (phụ lục 04);
- Lĩnh vực Hóa chất: 06 thủ tục (phụ lục 05);
- Lĩnh vực Xúc tiến thương mại: 06 thủ tục (phụ lục 06);
- Lĩnh vực Quản lý cạnh tranh: 05 thủ tục (phụ lục 07);
- Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước: 26 thủ tục (phụ lục 08);
- Lĩnh vực Kinh doanh khí: 24 thủ tục (phụ lục 09);
- Lĩnh vực An toàn thực phẩm: 02 thủ tục (phụ lục 10);
- Lĩnh vực Giám định thương mại: 02 thủ tục (phụ lục 11).

Content:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 105 (một trăm lẻ năm) thủ tục hành chính năm 2021 được chuẩn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Bạc Liêu, gồm các lĩnh vực cụ thể như sau:
- Lĩnh vực Công nghiệp địa phương: 01 thủ tục (phụ lục 01);
- Lĩnh vực Vật liệu nổ công nghiệp: 07 thủ tục (phụ lục 02);
- Lĩnh vực Điện: 13 thủ tục (phụ lục 03);
- Lĩnh vực Thương mại quốc tế: 13 thủ tục (phụ lục 04);
- Lĩnh vực Hóa chất: 06 thủ tục (phụ lục 05);
- Lĩnh vực Xúc tiến thương mại: 06 thủ tục (phụ lục 06);
- Lĩnh vực Quản lý cạnh tranh: 05 thủ tục (phụ lục 07);
- Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước: 26 thủ tục (phụ lục 08);
- Lĩnh vực Kinh doanh khí: 24 thủ tục (phụ lục 09);
- Lĩnh vực An toàn thực phẩm: 02 thủ tục (phụ lục 10);
- Lĩnh vực Giám định thương mại: 02 thủ tục (phụ lục 11).