Document: Điều 1 Quyết định 383/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất của huyện Thái Thụy Thái Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "05/02/2018", "sign_number": "383/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Diên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "05/02/2018", "sign_number": "383/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Diên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "05/02/2018", "sign_number": "383/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Diên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "05/02/2018", "sign_number": "383/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Diên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "05/02/2018", "sign_number": "383/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Diên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 383/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất của huyện Thái Thụy Thái Bình có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Thái Thụy với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Hồng Quỳnh

Mỹ Lộc

Thái An

Thái Đô

Thái Dương

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...(52)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

26.844,02

305,93

815,48

276,38

1,167,57

404,25

1

Đất nông nghiệp

NNP

17.357,88

215,51

354,55

196,78

748,48

267,33

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12.609,14

166,52

143,46

148,60

173,60

199,83

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

12.609,14

166,52

143,46

148,60

173,60

199,83

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

881,83

11,07

81,58

19,58

25,96

1,17

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.020,94

6,56

108,52

13,46

35,56

29,47

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

206,68

20,69

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.410,08

31,25

20,32

15,06

491,05

36,76

1.6

Đất làm muối

LMU

48,89

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

180,31

0,12

0,66

0,08

1,62

0,10

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.339,35

90,27

460,43

79,54

414,94

136,08

2.1

Đất quốc phòng

CQP

15,10

0,08

8,93

2.2

Đất an ninh

CAN

5,63

0,70

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

340,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

170,17

30,00

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

121,95

0,67

13,91

0,04

0,03

0,03

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

96,32

0,07

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,45

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

5.353,79

50,09

328,32

41,56

302,64

73,06

2.9

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

24,60

0,08

0,18

0,13

0,40

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

55,67

0,51

0,67

0,60

1,86

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.076,85

23,08

55,80

29,90

51,51

22,90

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

61,28

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

28,17

0,37

0,63

0,59

0,41

0,62

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,37

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

51,13

0,93

0,27

0,38

0,82

2.16

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

347,70

0,63

10,52

5,18

2,25

4,83

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

47,67

3,36

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

21,56

0,15

1,08

0,28

0,26

0,93

2.19

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

2,13

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

36,97

2,97

0,58

0,06

0,51

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

449,37

11,34

46,02

46,70

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

28,74

0,16

0,30

0,27

0,11

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,74

3

Đất chưa sử dụng

CSD

146,79

0,15

0,50

0,06

4,15

0,84

4

Đất đô thị*

KDT

220,06

Ghi chú: * không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thái Giang

Thái Hà

Thái Hòa

Thái Học

Thái Hồng

Thái Hưng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...(52)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

26.844,02

634,02

432,46

485,77

382,23

648,17

509,22

1

Đất nông nghiệp

NNP

17.357,88

429,05

262,77

329,93

271,40

514,01

342,59

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12.609,14

382,39

202,30

174,53

207,08

347,24

253,79

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

12.609,14

382,39

202,30

174,53

207,08

347,24

253,79

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

881,83

1,54

30,54

83,03

23,61

8,60

5,95

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.020,94

13,89

9,75

48,50

22,68

20,67

32,29

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

206,68

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.410,08

24,41

20,18

22,19

12,68

117,33

50,24

1.6

Đất làm muối

LMU

48,89

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

180,31

6,83

1,68

5,35

20,18

0,32

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.339,35

202,97

169,69

155,03

109,65

133,86

165,37

2.1

Đất quốc phòng

CQP

15,10

2.2

Đất an ninh

CAN

5,63

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

340,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

170,17

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

121,95

0,04

12,79

0,13

1,14

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

96,32

23,00

2,04

0,53

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,45

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

5.353,79

110,79

73,20

80,45

59,26

96,32

92,59

2.9

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

24,60

0,22

2,66

0,43

0,25

0,25

0,88

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

55,67

1,52

0,78

2,38

1,76

0,49

1,22

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.076,85

56,39

31,52

57,30

38,94

30,62

56,43

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

61,28

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

28,17

0,22

0,22

0,63

0,45

0,40

0,53

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,37

0,02

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

51,13

0,27

1,64

1,90

0,80

0,56

1,13

2.16

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

347,70

8,91

3,99

10,13

6,35

4,23

9,38

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

47,67

0,97

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

21,56

0,84

0,21

0,29

0,48

0,29

0,72

2.19

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

2,13

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

36,97

0,65

0,32

1,02

0,71

0,60

1,00

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

449,37

39,35

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

28,74

0,12

0,35

0,13

0,10

0,35

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,74

3

Đất chưa sử dụng

CSD

146,79

2,00

0,81

1,18

0,30

1,26

4

Đất đô thị*

KDT

220,06

Ghi chú: * không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thái Nguyên

Thái Phúc

Thái Sơn

Thái Tân

Thái Thành

Thái Thịnh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...(52)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

26.844,02

710,75

830,08

588,47

406,26

726,61

587,36

1

Đất nông nghiệp

NNP

17.357,88

494,04

555,53

419,35

267,10

477,53

419,05

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12.609,14

312,28

478,97

371,10

152,92

393,55

342,20

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

12.609,14

312,28

478,97

371,10

152,92

393,55

342,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

881,83

88,55

5,00

3,24

52,09

3,91

16,16

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.020,94

23,35

24,82

21,55

35,63

20,06

32,27

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

206,68

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.410,08

58,67

40,99

18,05

25,52

58,63

27,86

1.6

Đất làm muối

LMU

48,89

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

180,31

11,18

5,75

5,40

0,93

1,38

0,56

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.339,35

215,26

273,62

169,06

138,36

241,96

167,55

2.1

Đất quốc phòng

CQP

15,10

2.2

Đất an ninh

CAN

5,63

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

340,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

170,17

5,00

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

121,95

2,84

0,01

0,11

0,08

2,17

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

96,32

2,50

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,45

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

5.353,79

141,20

152,50

112,14

67,67

113,81

92,05

2.9

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

24,60

0,34

0,88

0,65

0,33

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

55,67

0,34

0,51

0,18

0,23

0,21

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.076,85

55,65

61,32

42,42

54,56

42,77

57,03

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

61,28

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

28,17

0,42

0,35

0,28

0,29

0,49

0,30

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,37

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

51,13

0,46

0,14

0,39

0,61

0,58

0,47

2.16

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

347,70

11,16

10,88

6,70

11,51

5,38

13,09

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

47,67

0,18

5,67

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

21,56

0,14

0,48

0,58

0,31

0,29

0,84

2.19

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

2,13

0,62

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

36,97

0,42

0,82

0,51

1,67

1,03

1,10

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

449,37

38,76

77,12

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

28,74

0,13

0,99

0,18

0,13

0,07

0,29

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,74

0,47

3

Đất chưa sử dụng

CSD

146,79

1,45

0,93

0,06

0,80

7,12

0,77

4

Đất đô thị*

KDT

220,06

Ghi chú: * không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thái Thọ

Thái Thuần

Thái Thượng

Thái Thủy

Thái Xuyên

Thụy An

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...(52)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

26.844,02

811,86

514,78

772,52

429,45

336,50

411,10

1

Đất nông nghiệp

NNP

17.357,88

401,01

391,28

463,46

285,72

188,62

299,06

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12.609,14

285,43

311,98

108,06

201,69

85,92

221,87

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

12.609,14

285,43

311,98

108,06

201,69

85,92

221,87

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

881,83

5,01

6,97

34,98

21,78

24,78

55,49

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.020,94

41,06

30,08

37,77

14,77

47,09

5,95

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

206,68

7,84

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.410,08

58,00

41,48

274,51

47,25

29,74

11,95

1.6

Đất làm muối

LMU

48,89

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

180,31

11,50

0,77

0,31

0,23

1,06

3,81

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.339,35

402,46

122,68

309,00

142,89

142,76

112,04

2.1

Đất quốc phòng

CQP

15,10

0,39

0,04

0,17

2.2

Đất an ninh

CAN

5,63

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

340,00

10,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

170,17

60,30

17,98

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

121,95

13,21

0,05

13,33

1,26

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

96,32

22,60

1,62

10,53

0,55

1,50

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,45

1,45

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

5.353,79

142,33

79,54

198,83

94,93

63,29

66,42

2.9

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

24,60

0,16

1,37

0,32

0,59

0,57

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

55,67

3,06

0,26

1,12

2,00

1,50

0,78

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.076,85

48,77

35,93

56,76

27,24

44,41

35,90

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

61,28

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

28,17

0,43

0,50

0,65

0,16

0,52

0,58

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,37

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

51,13

1,85

0,73

1,67

0,49

0,67

2.16

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

347,70

5,68

4,03

7,51

2,59

10,63

4,60

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

47,67

16,77

3,15

4,80

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

21,56

0,37

0,25

0,96

0,18

0,66

0,27

2.19

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

2,13

8,93

0,04

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

36,97

0,58

0,91

0,51

0,03

0,68

0,51

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

449,37

75,47

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

28,74

0,51

0,49

11,12

0,05

0,24

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,74

0,02

3

Đất chưa sử dụng

CSD

146,79

8,39

0,82

0,07

0,85

5,11

4

Đất đô thị*

KDT

220,06

Ghi chú: * không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thụy Bình

Thụy Chính

Thụy Dân

Thụy Dũng

Thụy Dương

Thụy Duyên

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...(52)

(28)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

26.844,02

434,97

441,29

461,23

476,84

417,99

512,37

1

Đất nông nghiệp

NNP

17.357,88

315,07

319,47

333,50

321,26

299,78

381,29

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12.609,14

274,11

280,29

298,57

291,60

255,87

303,73

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

12.609,14

274,11

280,29

298,57

291,60

255,87

303,73

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

881,83

16,73

1,43

3,47

5,94

5,87

0,16

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.020,94

8,31

8,06

7,96

5,06

17,39

14,60

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

206,68

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.410,08

15,80

20,87

22,46

17,88

19,89

20,20

1.6

Đất làm muối

LMU

48,89

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

180,31

0,12

8,82

1,05

0,77

0,76

42,60

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.339,35

119,45

121,82

127,73

155,58

116,91

130,54

2.1

Đất quốc phòng

CQP

15,10

0,30

0,04

2.2

Đất an ninh

CAN

5,63

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

340,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

170,17

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

121,95

0,07

0,25

1,64

0,44

0,05

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

96,32

0,36

0,34

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,45

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

5.353,79

71,34

79,17

84,09

101,86

71,29

79,63

2.9

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

24,60

0,68

0,09

0,32

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

55,67

1,46

0,08

0,93

2,32

0,14

1,17

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.076,85

37,79

35,11

36,38

35,87

36,25

38,59

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

61,28

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

28,17

0,47

0,93

0,51

0,55

0,43

0,34

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,37

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

51,13

0,82

0,51

0,63

1,02

0,48

2,06

2.16

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

347,70

6,03

4,13

3,32

5,80

5,92

7,57

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

47,67

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

21,56

0,61

0,18

0,27

0,40

0,38

0,17

2.19

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

2,13

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

36,97

0,36

1,03

0,76

0,84

0,87

0,96

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

449,37

5,27

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

28,74

0,19

0,10

0,01

0,01

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,74

0,05

0,01

3

Đất chưa sử dụng

CSD

146,79

0,44

1,30

0,54

4

Đất đô thị*

KDT

220,06

Ghi chú: * không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thụy Hà

Thụy Hải

Thụy Hồng

Thụy Hưng

Thụy Liên

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...(52)

(34)

(35)

(36)

(37)

(38)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

26.844,02

708,98

328,41

434,72

528,16

898,11

1

Đất nông nghiệp

NNP

17.357,88

422,10

160,29

303,75

380,56

541,92

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12.609,14

350,62

273,92

301,29

406,69

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

12.609,14

350,62

273,92

301,29

406,69

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

881,83

7,34

0,11

1,73

21,85

51,53

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.020,94

8,70

3,22

10,28

16,47

27,64

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

206,68

1,14

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.410,08

52,80

108,83

13,17

38,70

54,86

1.6

Đất làm muối

LMU

48,89

46,81

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

180,31

2,63

0,18

4,64

2,25

1,19

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.339,35

240,90

167,48

129,64

147,12

354,80

2.1

Đất quốc phòng

CQP

15,10

0,15

0,16

2,00

2.2

Đất an ninh

CAN

5,63

3,54

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

340,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

170,17

45,00

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

121,95

2,83

0,62

0,26

1,26

2,39

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

96,32

0,72

24,11

0,10

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,45

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

5.353,79

151,94

102,29

72,20

85,08

231,22

2.9

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

24,60

0,70

0,52

1,13

0,71

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

55,67

1,01

1,20

1,50

1,49

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.076,85

61,32

32,89

33,38

43,28

55,94

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

61,28

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

28,17

5,39

0,27

0,52

0,45

0,48

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,37

0,52

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

51,13

0,78

0,72

1,90

0,92

2,84

2.16

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

347,70

8,95

4,37

12,10

6,15

10,14

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

47,67

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

21,56

0,43

0,10

0,11

0,44

0,54

2.19

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

2,13

0,30

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

36,97

1,22

1,08

0,48

0,25

1,04

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

449,37

5,97

6,99

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

28,74

2,08

0,06

0,12

0,10

1,18

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,74

3

Đất chưa sử dụng

CSD

146,79

45,97

0,64

1,33

0,48

1,40

4

Đất đô thị*

KDT

220,06

Ghi chú: * không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thụy Lương

Thụy Ninh

Thụy Phong

Thụy Phúc

Thụy Quỳnh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...(52)

(39)

(40)

(41)

(42)

(43)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

26.844,02

353,43

765,64

697,66

315,69

725,53

1

Đất nông nghiệp

NNP

17.357,88

230,90

533,55

504,57

215,57

508,23

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12.609,14

220,43

430,63

447,64

203,55

434,08

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

12.609,14

220,43

430,63

447,64

203,55

434,08

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

881,83

1,00

9,39

7,89

2,45

17,36

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.020,94

6,38

22,88

22,28

5,47

24,80

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

206,68

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.410,08

2,99

56,71

25,36

4,10

27,28

1.6

Đất làm muối

LMU

48,89

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

180,31

0,11

13,94

1,41

4,70

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.339,35

122,29

230,40

192,55

100,11

216,81

2.1

Đất quốc phòng

CQP

15,10

0,03

2.2

Đất an ninh

CAN

5,63

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

340,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

170,17

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

121,95

0,56

3,14

4,08

0,06

11,67

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

96,32

0,55

5,50

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,45

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

5.353,79

65,41

137,44

119,98

54,58

113,98

2.9

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

24,60

2,51

1,98

0,10

0,62

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

55,67

4,09

1,75

0,22

1,90

2,23

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.076,85

40,06

55,94

57,77

35,09

56,67

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

61,28

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

28,17

0,72

0,11

0,33

0,38

0,32

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,37

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

51,13

0,05

1,68

1,21

0,98

2,48

2.16

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

347,70

5,66

13,70

7,08

6,68

10,39

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

47,67

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

21,56

0,22

0,84

0,59

0,12

0,57

2.19

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

2,13

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

36,97

0,61

1,03

0,52

0,31

0,52

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

449,37

12,35

11,82

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

28,74

2,39

0,44

0,13

0,06

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,74

3

Đất chưa sử dụng

CSD

146,79

0,25

1,70

0,55

0,48

4

Đất đô thị*

KDT

220,06

Ghi chú: * không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thụy Sơn

Thụy Tân

Thụy Thanh

Thụy Trình

Thụy Trường

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...(52)

(44)

(45)

(46)

(47)

(48)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

26.844,02

745,10

549,46

530,57

609,09

984,52

1

Đất nông nghiệp

NNP

17.357,88

484,65

355,17

378,07

423,26

374,01

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12.609,14

399,22

209,26

310,60

361,37

177,17

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

12.609,14

399,22

209,26

310,60

361,37

177,17

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

881,83

4,72

71,30

0,36

6,41

26,09

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.020,94

23,29

7,19

22,63

15,70

27,78

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

206,68

103,24

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.410,08

56,90

66,62

44,19

32,71

34,02

1.6

Đất làm muối

LMU

48,89

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

180,31

0,51

0,80

0,28

7,06

5,70

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.339,35

259,55

193,27

152,50

185,84

606,14

2.1

Đất quốc phòng

CQP

15,10

0,77

2.2

Đất an ninh

CAN

5,63

1,00

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

340,00

330,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

170,17

21,84

25,05

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

121,95

2,78

3,66

0,75

0,75

1,15

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

96,32

0,48

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,45

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

5.353,79

157,95

91,38

94,25

112,74

170,17

2.9

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

24,60

1,61

0,05

0,34

0,70

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

55,67

1,41

0,61

0,16

6,95

0,26

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.076,85

55,11

38,90

49,48

44,85

58,88

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

61,28

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

28,17

0,59

0,30

0,53

0,76

0,35

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,37

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

51,13

3,50

0,88

6,30

2,25

2.16

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

347,70

11,86

1,68

4,68

10,93

13,20

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

47,67

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

21,56

0,43

0,26

0,63

0,46

0,41

2.19

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

2,13

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

36,97

1,66

0,01

0,60

1,51

2,48

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

449,37

31,42

23,44

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

28,74

0,75

0,01

0,25

0,93

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,74

0,06

0,16

3

Đất chưa sử dụng

CSD

146,79

0,90

1,02

4,38

4

Đất đô thị*

KDT

220,06

Ghi chú: * không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thụy Văn

Thụy Việt

Thụy Xuân

TT Diêm Điền

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...(52)

(49)

(50)

(51)

(52)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

26.844,02

497,06

515,69

504,24

220,06

1

Đất nông nghiệp

NNP

17.357,88

333,03

332,31

214,13

29,53

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12.609,14

290,69

308,70

35,65

5,50

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

12.609,14

290,69

308,70

35,65

5,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

881,83

1,11

0,25

0,48

4,91

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.020,94

17,53

8,38

9,98

6,18

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

206,68

73,78

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.410,08

23,30

12,95

92,15

12,94

1.6

Đất làm muối

LMU

48,89

2,08

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

180,31

0,42

2,03

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.339,35

163,79

182,73

245,37

188,37

2.1

Đất quốc phòng

CQP

15,10

0,09

0,04

0,17

1,76

2.2

Đất an ninh

CAN

5,63

0,39

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

340,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

170,17

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

121,95

0,01

12,13

0,10

9,49

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

96,32

10,71

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,45

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

5.353,79

106,20

93,84

194,22

90,97

2.9

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

24,60

0,97

0,26

0,61

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

55,67

1,91

0,91

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.076,85

43,41

36,35

40,39

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

61,28

61,28

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

28,17

0,25

0,29

0,46

2,40

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,37

0,83

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

51,13

0,79

0,17

0,36

1,04

2.16

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

347,70

7,99

6,34

8,32

4,54

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

47,67

12,76

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

21,56

0,74

0,54

0,37

0,90

2.19

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

2,13

1,17

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

36,97

0,88

0,10

0,46

0,19

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

449,37

17,35

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

28,74

0,17

1,64

0,52

1,51

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,74

0,39

0,58

3

Đất chưa sử dụng

CSD

146,79

0,23

0,64

44,75

2,16

4

Đất đô thị*

KDT

220,06

220,06

Ghi chú: * không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Kế hoạch thu hồi đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Hồng Quỳnh

Mỹ Lộc

Thái An

Thái Đô

Thái Dương

Thái Giang

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...(52)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.096,97

1,90

12,74

1,30

71,94

33,80

24,03

1.1

Đất trồng lúa

LUA

525,21

1,40

4,91

1,00

3,87

33,16

24,03

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

525,21

1,40

4,91

1,00

3,87

33,16

24,03

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

37,08

7,59

0,05

0,64

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,18

0,05

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

167,47

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

365,29

0,50

0,24

0,20

68,07

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,74

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

30,04

0,10

0,93

0,03

1,20

0,50

0,47

2.1

Đất an ninh

CAN

0,25

2.2

Đất thương mại dịch vụ

TMD

0,17

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,40

2.4

Đất phát triển hạ tầng, cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

21,77

0,01

0,72

0,01

1,02

0,50

0,47

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,14

0,19

0,18

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

0,17

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,36

0,04

0,02

2.8

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,05

0,05

2.9

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

0,20

2.10

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,05

2.11

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,49

0,02

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thái Hà

Thái Hòa

Thái Học

Thái Hồng

Thái Hưng

Thái Nguyên

Thái Phúc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...(52)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.096,97

18,47

4,26

2,26

2,30

6,38

8,36

6,58

1.1

Đất trồng lúa

LUA

525,21

15,91

3,04

2,05

1,55

5,98

2,96

5,30

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

525,21

15,91

3,04

2,05

1,55

5,98

2,96

5,30

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

37,08

1,94

1,22

0,15

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,18

0,25

0,11

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

167,47

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

365,29

0,62

0,20

0,75

5,40

1,17

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,74

0,01

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

30,04

0,05

0,28

0,02

0,30

0,10

0,24

0,17

2.1

Đất an ninh

CAN

0,25

2.2

Đất thương mại dịch vụ

TMD

0,17

0,09

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,40

2.4

Đất phát triển hạ tầng, cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

21,77

0,03

0,02

0,30

0,01

0,06

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,14

0,02

0,28

0,10

0,18

0,02

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

0,17

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,36

2.8

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,05

2.9

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

0,20

2.10

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,05

0,05

2.11

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,49

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thái Sơn

Thái Tân

Thái Thành

Thái Thịnh

Thái Thọ

Thái Thuần

Thái Thượng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...(52)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.096,97

1,16

11,76

2,03

4,48

43,07

1,94

47,37

1.1

Đất trồng lúa

LUA

525,21

0,56

10,88

2,03

4,48

30,06

1,72

2,84

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

525,21

0,56

10,88

2,03

4,48

30,06

1,72

2,84

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

37,08

0,88

0,25

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,18

0,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

167,47

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

365,29

0,40

13,01

0,19

44,28

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,74

0,03

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

30,04

0,04

0,51

0,03

0,03

1,98

0,20

0,47

2.1

Đất an ninh

CAN

0,25

2.2

Đất thương mại dịch vụ

TMD

0,17

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,40

2.4

Đất phát triển hạ tầng, cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

21,77

0,04

0,51

0,01

0,03

1,96

0,19

0,27

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,14

0,02

0,02

0,01

0,04

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

0,17

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,36

0,16

2.8

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,05

2.9

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

0,20

2.10

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,05

2.11

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,49

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thái Thủy

Thái Xuyên

Thụy An

Thụy Bình

Thụy Chính

Thụy Dân

Thụy Dũng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...(52)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

(30)

(31)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.096,97

2,88

17,94

1,29

4,38

1,86

6,88

11,90

1.1

Đất trồng lúa

LUA

525,21

2,86

16,89

1,08

4,04

1,16

6,38

11,50

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

525,21

2,86

16,89

1,08

4,04

1,16

6,38

11,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

37,08

0,02

1,05

0,21

0,13

0,40

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,18

0,03

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

167,47

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

365,29

0,18

0,70

0,50

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,74

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

30,04

0,21

0,47

0,22

0,04

2.1

Đất an ninh

CAN

0,25

2.2

Đất thương mại dịch vụ

TMD

0,17

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,40

2.4

Đất phát triển hạ tầng, cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

21,77

0,21

0,20

0,04

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,14

0,47

0,02

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

0,17

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,36

2.8

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,05

2.9

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

0,20

2.10

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,05

2.11

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,49

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thụy Dương

Thụy Duyên

Thụy Hà

Thụy Hải

Thụy Hồng

Thụy Hưng

Thụy Liên

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...(52)

(32)

(33)

(34)

(35)

(36)

(37)

(38)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.096,97

5,04

2,80

12,80

17,47

2,10

7,32

50,19

1.1

Đất trồng lúa

LUA

525,21

5,04

2,60

12,02

1,60

5,71

4,22

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

525,21

5,04

2,60

12,02

1,60

5,71

4,22

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

37,08

0,09

0,56

0,15

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,18

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

167,47

1,00

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

365,29

0,20

0,63

16,47

0,50

1,05

45,27

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,74

0,06

0,55

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

30,04

0,09

0,05

1,10

7,41

0,20

0,69

0,05

2.1

Đất an ninh

CAN

0,25

0,25

2.2

Đất thương mại dịch vụ

TMD

0,17

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,40

2.4

Đất phát triển hạ tầng, cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

21,77

0,06

0,74

6,55

0,20

0,69

0,02

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,14

0,03

0,11

0,66

0,03

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

0,17

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,36

0,05

2.8

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,05

2.9

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

0,20

0,20

2.10

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,05

2.11

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,49

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thụy Lương

Thụy Ninh

Thụy Phong

Thụy Phúc

Thụy Quỳnh

Thụy Sơn

Thụy Tân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...(52)

(39)

(40)

(41)

(42)

(43)

(44)

(45)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.096,97

17,27

5,28

5,72

5,26

20,51

25,19

24,29

1.1

Đất trồng lúa

LUA

525,21

17,24

3,84

4,69

4,71

14,17

24,54

1,73

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

525,21

17,24

3,84

4,69

4,71

14,17

24,54

1,73

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

37,08

0,03

0,94

0,18

2,04

0,30

2,56

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,18

0,40

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

167,47

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

365,29

0,50

0,45

0,55

4,24

0,35

20,00

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,74

0,06

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

30,04

0,50

0,01

0,09

1,16

0,52

2,04

2.1

Đất an ninh

CAN

0,25

2.2

Đất thương mại dịch vụ

TMD

0,17

0,02

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,40

2.4

Đất phát triển hạ tầng, cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

21,77

0,01

0,06

1,13

0,32

2,01

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,14

0,47

0,03

0,03

0,20

0,03

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

0,17

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,36

0,01

2.8

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,05

2.9

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

0,20

2.10

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,05

2.11

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,49

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thụy Thanh

Thụy Trình

Thụy Trường

Thụy Văn

Thụy Việt

Thụy Xuân

TT Diêm Điền

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...(52)

(46)

(47)

(48)

(49)

(50)

(51)

(52)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.096,97

4,81

16,23

327,47

8,85

13,25

158,11

13,76

1.1

Đất trồng lúa

LUA

525,21

4,51

15,54

176,19

8,35

3,43

0,59

12,86

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

525,21

4,51

15,54

176,19

8,35

3,43

0,59

12,86

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

37,08

0,06

15,20

0,08

0,36

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,18

0,05

0,03

0,06

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

167,47

9,40

157,07

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

365,29

0,25

0,57

126,68

0,50

9,74

0,45

0,48

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,74

0,03

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

30,04

0,04

0,45

2,30

0,30

0,61

0,57

3,30

2.1

Đất an ninh

CAN

0,25

2.2

Đất thương mại dịch vụ

TMD

0,17

0,06

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,40

0,40

2.4

Đất phát triển hạ tầng, cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

21,77

0,01

0,25

0,05

0,25

0,61

0,02

2,20

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,14

0,03

0,20

2,25

0,05

0,47

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

0,17

0,17

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,36

0,08

2.8

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,05

2.9

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

0,20

2.10

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,05

2.11

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,49

0,47

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Hồng Quỳnh

Mỹ Lộc

Thái An

Thái Đô

Thái Dương

Thái Giang

Thái Hà

Thái Hòa

Thái Học

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + ... (52)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.096,97

1,90

12,74

1,30

71,94

33,80

24,03

18,47

4,26

2,26

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

525,21

1,40

4,91

1,00

3,87

33,16

24,03

15,91

3,04

2,05

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

525,21

1,40

4,91

1,00

3,87

33,16

24,03

15,91

3,04

2,05

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

37,08

7,59

0,05

0,64

1,94

1,22

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,18

0,05

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

167,47

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

365,29

0,50

0,24

0,20

68,07

0,62

0,20

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,74

0,01

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

53,63

0,83

0,06

0,02

0,02

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

47,42

0,59

2.2

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

0,15

0,15

2.3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

6,06

0,09

0,06

0,02

0,02

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thái Hồng

Thái Hưng

Thái Nguyên

Thái Phúc

Thái Sơn

Thái Tân

Thái Thành

Thái Thịnh

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + ... (52)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.096,97

2,30

6,38

8,36

6,58

1,16

11,76

2,03

4,48

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

525,21

1,55

5,98

2,96

5,30

0,56

10,88

2,03

4,48

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

525,21

1,55

5,98

2,96

5,30

0,56

10,88

2,03

4,48

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

37,08

0,15

0,88

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,18

0,25

0,11

0,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

167,47

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

365,29

0,75

5,40

1,17

0,40

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,74

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

53,63

11,00

4,15

0,04

0,50

5,00

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

47,42

11,00

4,00

5,00

2.2

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

0,15

2.3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

6,06

0,15

0,04

0,50

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thái Thọ

Thái Thuần

Thái Thượng

Thái Thủy

Thái Xuyên

Thụy An

Thụy Bình

Thụy Chính

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + ... (52)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.096,97

43,07

1,94

47,37

2,88

17,94

1,29

4,38

1,86

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

525,21

30,06

1,72

2,84

2,86

16,89

1,08

4,04

1,16

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

525,21

30,06

1,72

2,84

2,86

16,89

1,08

4,04

1,16

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

37,08

0,25

0,02

1,05

0,21

0,13

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,18

0,03

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

167,47

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

365,29

13,01

0,19

44,28

0,18

0,70

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,74

0,03

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

53,63

1,50

5,04

0,21

0,05

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

47,42

1,50

5,00

2.2

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

0,15

2.3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

6,06

0,04

0,21

0,05

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thụy Dân

Thụy Dũng

Thụy Dương

Thụy Duyên

Thụy Hà

Thụy Hải

Thụy Hồng

Thụy Hưng

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + ... (52)

(30)

(31)

(32)

(33)

(34)

(35)

(36)

(37)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.096,97

6,88

11,90

5,04

2,80

12,80

17,47

2,10

7,32

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

525,21

6,38

11,50

5,04

2,60

12,02

1,60

5,71

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

525,21

6,38

11,50

5,04

2,60

12,02

1,60

5,71

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

37,08

0,40

0,09

0,56

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,18

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

167,47

1,00

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

365,29

0,50

0,20

0,63

16,47

0,50

1,05

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,74

0,06

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

53,63

0,04

0,06

0,55

0,20

0,20

0,69

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

47,42

2.2

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

0,15

2.3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

6,06

0,04

0,06

0,55

0,20

0,20

0,69

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thụy Liên

Thụy Lương

Thụy Ninh

Thụy Phong

Thụy Phúc

Thụy Quỳnh

Thụy Sơn

Thụy Tân

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + ... (52)

(38)

(39)

(40)

(41)

(42)

(43)

(44)

(45)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.096,97

50,19

17,27

5,28

5,72

5,26

20,51

25,19

24,29

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

525,21

4,22

17,24

3,84

4,69

4,71

14,17

24,54

1,73

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

525,21

4,22

17,24

3,84

4,69

4,71

14,17

24,54

1,73

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

37,08

0,15

0,03

0,94

0,18

2,04

0,30

2,56

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,18

0,40

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

167,47

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

365,29

45,27

0,50

0,45

0,55

4,24

0,35

20,00

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,74

0,55

0,06

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

53,63

5,13

0,03

5,80

0,62

9,00

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

47,42

5,13

5,80

9,00

2.2

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

0,15

2.3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

6,06

0,03

0,62

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thụy Thanh

Thụy Trình

Thụy Trường

Thụy Văn

Thụy Việt

Thụy Xuân

TT Diêm Điền

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + ... (52)

(46)

(47)

(48)

(49)

(50)

(51)

(52)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.096,97

6,31

17,53

327,47

14,56

13,25

158,41

13,76

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

525,21

6,01

16,74

176,19

14,06

3,43

0,89

12,86

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

525,21

6,01

16,74

176,19

14,06

3,43

0,89

12,86

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

37,08

0,06

15,20

0,08

0,36

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,18

0,05

0,13

0,06

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

167,47

9,40

157,07

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

365,29

0,25

0,57

126,68

0,50

9,74

0,45

0,48

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,74

0,03

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

53,63

10,05

0,03

0,69

0,08

2,10

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

47,42

10,05

0,40

2.2

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

0,15

2.3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

6,06

0,03

0,29

0,08

2,10

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Mỹ Lộc

Thái Đô

Thái Thọ

Thụy Hải

Thụy Hồng

Thụy Sơn

Thụy Trình

Thụy Trường

Thụy Việt

Thụy Xuân

TT Diêm Điền

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(52)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

12,33

0,12

1,20

0,49

1,40

0,16

0,21

0,02

7,30

0,40

0,94

0,09

2.1

Đất khu công nghiệp

SKK

7,00

7,00

2.2

Đất thương mại dịch vụ

TMD

1,26

0,49

0,16

0,21

0,40

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,35

0,35

2.4

Đất phát triển hạ tầng, cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,64

0,12

0,70

0,80

0,02

2.5

Đất ở nông thôn

ONT

1,99

0,50

0,25

0,30

0,94

2.6

Đất ở đô thị

ODT

0,09

0,09

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Thái Thụy với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Hồng Quỳnh

Mỹ Lộc

Thái An

Thái Đô

Thái Dương

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...(52)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

26.844,02

305,93

815,48

276,38

1,167,57

404,25

1

Đất nông nghiệp

NNP

17.357,88

215,51

354,55

196,78

748,48

267,33

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12.609,14

166,52

143,46

148,60

173,60

199,83

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

12.609,14

166,52

143,46

148,60

173,60

199,83

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

881,83

11,07

81,58

19,58

25,96

1,17

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.020,94

6,56

108,52

13,46

35,56

29,47

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

206,68

20,69

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.410,08

31,25

20,32

15,06

491,05

36,76

1.6

Đất làm muối

LMU

48,89

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

180,31

0,12

0,66

0,08

1,62

0,10

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.339,35

90,27

460,43

79,54

414,94

136,08

2.1

Đất quốc phòng

CQP

15,10

0,08

8,93

2.2

Đất an ninh

CAN

5,63

0,70

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

340,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

170,17

30,00

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

121,95

0,67

13,91

0,04

0,03

0,03

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

96,32

0,07

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,45

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

5.353,79

50,09

328,32

41,56

302,64

73,06

2.9

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

24,60

0,08

0,18

0,13

0,40

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

55,67

0,51

0,67

0,60

1,86

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.076,85

23,08

55,80

29,90

51,51

22,90

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

61,28

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

28,17

0,37

0,63

0,59

0,41

0,62

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,37

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

51,13

0,93

0,27

0,38

0,82

2.16

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

347,70

0,63

10,52

5,18

2,25

4,83

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

47,67

3,36

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

21,56

0,15

1,08

0,28

0,26

0,93

2.19

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

2,13

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

36,97

2,97

0,58

0,06

0,51

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

449,37

11,34

46,02

46,70

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

28,74

0,16

0,30

0,27

0,11

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,74

3

Đất chưa sử dụng

CSD

146,79

0,15

0,50

0,06

4,15

0,84

4

Đất đô thị*

KDT

220,06

Ghi chú: * không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thái Giang

Thái Hà

Thái Hòa

Thái Học

Thái Hồng

Thái Hưng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...(52)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

26.844,02

634,02

432,46

485,77

382,23

648,17

509,22

1

Đất nông nghiệp

NNP

17.357,88

429,05

262,77

329,93

271,40

514,01

342,59

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12.609,14

382,39

202,30

174,53

207,08

347,24

253,79

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

12.609,14

382,39

202,30

174,53

207,08

347,24

253,79

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

881,83

1,54

30,54

83,03

23,61

8,60

5,95

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.020,94

13,89

9,75

48,50

22,68

20,67

32,29

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

206,68

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.410,08

24,41

20,18

22,19

12,68

117,33

50,24

1.6

Đất làm muối

LMU

48,89

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

180,31

6,83

1,68

5,35

20,18

0,32

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.339,35

202,97

169,69

155,03

109,65

133,86

165,37

2.1

Đất quốc phòng

CQP

15,10

2.2

Đất an ninh

CAN

5,63

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

340,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

170,17

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

121,95

0,04

12,79

0,13

1,14

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

96,32

23,00

2,04

0,53

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,45

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

5.353,79

110,79

73,20

80,45

59,26

96,32

92,59

2.9

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

24,60

0,22

2,66

0,43

0,25

0,25

0,88

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

55,67

1,52

0,78

2,38

1,76

0,49

1,22

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.076,85

56,39

31,52

57,30

38,94

30,62

56,43

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

61,28

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

28,17

0,22

0,22

0,63

0,45

0,40

0,53

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,37

0,02

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

51,13

0,27

1,64

1,90

0,80

0,56

1,13

2.16

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

347,70

8,91

3,99

10,13

6,35

4,23

9,38

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

47,67

0,97

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

21,56

0,84

0,21

0,29

0,48

0,29

0,72

2.19

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

2,13

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

36,97

0,65

0,32

1,02

0,71

0,60

1,00

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

449,37

39,35

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

28,74

0,12

0,35

0,13

0,10

0,35

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,74

3

Đất chưa sử dụng

CSD

146,79

2,00

0,81

1,18

0,30

1,26

4

Đất đô thị*

KDT

220,06

Ghi chú: * không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thái Nguyên

Thái Phúc

Thái Sơn

Thái Tân

Thái Thành

Thái Thịnh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...(52)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

26.844,02

710,75

830,08

588,47

406,26

726,61

587,36

1

Đất nông nghiệp

NNP

17.357,88

494,04

555,53

419,35

267,10

477,53

419,05

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12.609,14

312,28

478,97

371,10

152,92

393,55

342,20

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

12.609,14

312,28

478,97

371,10

152,92

393,55

342,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

881,83

88,55

5,00

3,24

52,09

3,91

16,16

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.020,94

23,35

24,82

21,55

35,63

20,06

32,27

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

206,68

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.410,08

58,67

40,99

18,05

25,52

58,63

27,86

1.6

Đất làm muối

LMU

48,89

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

180,31

11,18

5,75

5,40

0,93

1,38

0,56

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.339,35

215,26

273,62

169,06

138,36

241,96

167,55

2.1

Đất quốc phòng

CQP

15,10

2.2

Đất an ninh

CAN

5,63

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

340,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

170,17

5,00

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

121,95

2,84

0,01

0,11

0,08

2,17

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

96,32

2,50

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,45

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

5.353,79

141,20

152,50

112,14

67,67

113,81

92,05

2.9

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

24,60

0,34

0,88

0,65

0,33

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

55,67

0,34

0,51

0,18

0,23

0,21

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.076,85

55,65

61,32

42,42

54,56

42,77

57,03

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

61,28

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

28,17

0,42

0,35

0,28

0,29

0,49

0,30

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,37

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

51,13

0,46

0,14

0,39

0,61

0,58

0,47

2.16

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

347,70

11,16

10,88

6,70

11,51

5,38

13,09

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

47,67

0,18

5,67

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

21,56

0,14

0,48

0,58

0,31

0,29

0,84

2.19

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

2,13

0,62

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

36,97

0,42

0,82

0,51

1,67

1,03

1,10

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

449,37

38,76

77,12

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

28,74

0,13

0,99

0,18

0,13

0,07

0,29

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,74

0,47

3

Đất chưa sử dụng

CSD

146,79

1,45

0,93

0,06

0,80

7,12

0,77

4

Đất đô thị*

KDT

220,06

Ghi chú: * không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thái Thọ

Thái Thuần

Thái Thượng

Thái Thủy

Thái Xuyên

Thụy An

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...(52)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

26.844,02

811,86

514,78

772,52

429,45

336,50

411,10

1

Đất nông nghiệp

NNP

17.357,88

401,01

391,28

463,46

285,72

188,62

299,06

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12.609,14

285,43

311,98

108,06

201,69

85,92

221,87

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

12.609,14

285,43

311,98

108,06

201,69

85,92

221,87

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

881,83

5,01

6,97

34,98

21,78

24,78

55,49

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.020,94

41,06

30,08

37,77

14,77

47,09

5,95

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

206,68

7,84

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.410,08

58,00

41,48

274,51

47,25

29,74

11,95

1.6

Đất làm muối

LMU

48,89

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

180,31

11,50

0,77

0,31

0,23

1,06

3,81

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.339,35

402,46

122,68

309,00

142,89

142,76

112,04

2.1

Đất quốc phòng

CQP

15,10

0,39

0,04

0,17

2.2

Đất an ninh

CAN

5,63

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

340,00

10,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

170,17

60,30

17,98

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

121,95

13,21

0,05

13,33

1,26

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

96,32

22,60

1,62

10,53

0,55

1,50

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,45

1,45

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

5.353,79

142,33

79,54

198,83

94,93

63,29

66,42

2.9

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

24,60

0,16

1,37

0,32

0,59

0,57

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

55,67

3,06

0,26

1,12

2,00

1,50

0,78

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.076,85

48,77

35,93

56,76

27,24

44,41

35,90

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

61,28

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

28,17

0,43

0,50

0,65

0,16

0,52

0,58

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,37

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

51,13

1,85

0,73

1,67

0,49

0,67

2.16

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

347,70

5,68

4,03

7,51

2,59

10,63

4,60

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

47,67

16,77

3,15

4,80

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

21,56

0,37

0,25

0,96

0,18

0,66

0,27

2.19

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

2,13

8,93

0,04

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

36,97

0,58

0,91

0,51

0,03

0,68

0,51

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

449,37

75,47

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

28,74

0,51

0,49

11,12

0,05

0,24

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,74

0,02

3

Đất chưa sử dụng

CSD

146,79

8,39

0,82

0,07

0,85

5,11

4

Đất đô thị*

KDT

220,06

Ghi chú: * không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thụy Bình

Thụy Chính

Thụy Dân

Thụy Dũng

Thụy Dương

Thụy Duyên

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...(52)

(28)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

26.844,02

434,97

441,29

461,23

476,84

417,99

512,37

1

Đất nông nghiệp

NNP

17.357,88

315,07

319,47

333,50

321,26

299,78

381,29

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12.609,14

274,11

280,29

298,57

291,60

255,87

303,73

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

12.609,14

274,11

280,29

298,57

291,60

255,87

303,73

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

881,83

16,73

1,43

3,47

5,94

5,87

0,16

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.020,94

8,31

8,06

7,96

5,06

17,39

14,60

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

206,68

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.410,08

15,80

20,87

22,46

17,88

19,89

20,20

1.6

Đất làm muối

LMU

48,89

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

180,31

0,12

8,82

1,05

0,77

0,76

42,60

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.339,35

119,45

121,82

127,73

155,58

116,91

130,54

2.1

Đất quốc phòng

CQP

15,10

0,30

0,04

2.2

Đất an ninh

CAN

5,63

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

340,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

170,17

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

121,95

0,07

0,25

1,64

0,44

0,05

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

96,32

0,36

0,34

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,45

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

5.353,79

71,34

79,17

84,09

101,86

71,29

79,63

2.9

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

24,60

0,68

0,09

0,32

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

55,67

1,46

0,08

0,93

2,32

0,14

1,17

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.076,85

37,79

35,11

36,38

35,87

36,25

38,59

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

61,28

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

28,17

0,47

0,93

0,51

0,55

0,43

0,34

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,37

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

51,13

0,82

0,51

0,63

1,02

0,48

2,06

2.16

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

347,70

6,03

4,13

3,32

5,80

5,92

7,57

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

47,67

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

21,56

0,61

0,18

0,27

0,40

0,38

0,17

2.19

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

2,13

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

36,97

0,36

1,03

0,76

0,84

0,87

0,96

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

449,37

5,27

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

28,74

0,19

0,10

0,01

0,01

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,74

0,05

0,01

3

Đất chưa sử dụng

CSD

146,79

0,44

1,30

0,54

4

Đất đô thị*

KDT

220,06

Ghi chú: * không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thụy Hà

Thụy Hải

Thụy Hồng

Thụy Hưng

Thụy Liên

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...(52)

(34)

(35)

(36)

(37)

(38)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

26.844,02

708,98

328,41

434,72

528,16

898,11

1

Đất nông nghiệp

NNP

17.357,88

422,10

160,29

303,75

380,56

541,92

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12.609,14

350,62

273,92

301,29

406,69

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

12.609,14

350,62

273,92

301,29

406,69

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

881,83

7,34

0,11

1,73

21,85

51,53

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.020,94

8,70

3,22

10,28

16,47

27,64

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

206,68

1,14

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.410,08

52,80

108,83

13,17

38,70

54,86

1.6

Đất làm muối

LMU

48,89

46,81

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

180,31

2,63

0,18

4,64

2,25

1,19

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.339,35

240,90

167,48

129,64

147,12

354,80

2.1

Đất quốc phòng

CQP

15,10

0,15

0,16

2,00

2.2

Đất an ninh

CAN

5,63

3,54

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

340,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

170,17

45,00

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

121,95

2,83

0,62

0,26

1,26

2,39

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

96,32

0,72

24,11

0,10

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,45

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

5.353,79

151,94

102,29

72,20

85,08

231,22

2.9

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

24,60

0,70

0,52

1,13

0,71

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

55,67

1,01

1,20

1,50

1,49

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.076,85

61,32

32,89

33,38

43,28

55,94

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

61,28

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

28,17

5,39

0,27

0,52

0,45

0,48

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,37

0,52

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

51,13

0,78

0,72

1,90

0,92

2,84

2.16

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

347,70

8,95

4,37

12,10

6,15

10,14

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

47,67

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

21,56

0,43

0,10

0,11

0,44

0,54

2.19

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

2,13

0,30

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

36,97

1,22

1,08

0,48

0,25

1,04

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

449,37

5,97

6,99

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

28,74

2,08

0,06

0,12

0,10

1,18

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,74

3

Đất chưa sử dụng

CSD

146,79

45,97

0,64

1,33

0,48

1,40

4

Đất đô thị*

KDT

220,06

Ghi chú: * không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thụy Lương

Thụy Ninh

Thụy Phong

Thụy Phúc

Thụy Quỳnh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...(52)

(39)

(40)

(41)

(42)

(43)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

26.844,02

353,43

765,64

697,66

315,69

725,53

1

Đất nông nghiệp

NNP

17.357,88

230,90

533,55

504,57

215,57

508,23

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12.609,14

220,43

430,63

447,64

203,55

434,08

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

12.609,14

220,43

430,63

447,64

203,55

434,08

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

881,83

1,00

9,39

7,89

2,45

17,36

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.020,94

6,38

22,88

22,28

5,47

24,80

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

206,68

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.410,08

2,99

56,71

25,36

4,10

27,28

1.6

Đất làm muối

LMU

48,89

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

180,31

0,11

13,94

1,41

4,70

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.339,35

122,29

230,40

192,55

100,11

216,81

2.1

Đất quốc phòng

CQP

15,10

0,03

2.2

Đất an ninh

CAN

5,63

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

340,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

170,17

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

121,95

0,56

3,14

4,08

0,06

11,67

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

96,32

0,55

5,50

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,45

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

5.353,79

65,41

137,44

119,98

54,58

113,98

2.9

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

24,60

2,51

1,98

0,10

0,62

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

55,67

4,09

1,75

0,22

1,90

2,23

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.076,85

40,06

55,94

57,77

35,09

56,67

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

61,28

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

28,17

0,72

0,11

0,33

0,38

0,32

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,37

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

51,13

0,05

1,68

1,21

0,98

2,48

2.16

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

347,70

5,66

13,70

7,08

6,68

10,39

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

47,67

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

21,56

0,22

0,84

0,59

0,12

0,57

2.19

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

2,13

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

36,97

0,61

1,03

0,52

0,31

0,52

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

449,37

12,35

11,82

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

28,74

2,39

0,44

0,13

0,06

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,74

3

Đất chưa sử dụng

CSD

146,79

0,25

1,70

0,55

0,48

4

Đất đô thị*

KDT

220,06

Ghi chú: * không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thụy Sơn

Thụy Tân

Thụy Thanh

Thụy Trình

Thụy Trường

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...(52)

(44)

(45)

(46)

(47)

(48)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

26.844,02

745,10

549,46

530,57

609,09

984,52

1

Đất nông nghiệp

NNP

17.357,88

484,65

355,17

378,07

423,26

374,01

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12.609,14

399,22

209,26

310,60

361,37

177,17

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

12.609,14

399,22

209,26

310,60

361,37

177,17

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

881,83

4,72

71,30

0,36

6,41

26,09

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.020,94

23,29

7,19

22,63

15,70

27,78

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

206,68

103,24

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.410,08

56,90

66,62

44,19

32,71

34,02

1.6

Đất làm muối

LMU

48,89

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

180,31

0,51

0,80

0,28

7,06

5,70

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.339,35

259,55

193,27

152,50

185,84

606,14

2.1

Đất quốc phòng

CQP

15,10

0,77

2.2

Đất an ninh

CAN

5,63

1,00

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

340,00

330,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

170,17

21,84

25,05

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

121,95

2,78

3,66

0,75

0,75

1,15

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

96,32

0,48

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,45

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

5.353,79

157,95

91,38

94,25

112,74

170,17

2.9

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

24,60

1,61

0,05

0,34

0,70

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

55,67

1,41

0,61

0,16

6,95

0,26

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.076,85

55,11

38,90

49,48

44,85

58,88

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

61,28

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

28,17

0,59

0,30

0,53

0,76

0,35

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,37

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

51,13

3,50

0,88

6,30

2,25

2.16

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

347,70

11,86

1,68

4,68

10,93

13,20

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

47,67

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

21,56

0,43

0,26

0,63

0,46

0,41

2.19

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

2,13

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

36,97

1,66

0,01

0,60

1,51

2,48

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

449,37

31,42

23,44

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

28,74

0,75

0,01

0,25

0,93

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,74

0,06

0,16

3

Đất chưa sử dụng

CSD

146,79

0,90

1,02

4,38

4

Đất đô thị*

KDT

220,06

Ghi chú: * không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thụy Văn

Thụy Việt

Thụy Xuân

TT Diêm Điền

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...(52)

(49)

(50)

(51)

(52)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

26.844,02

497,06

515,69

504,24

220,06

1

Đất nông nghiệp

NNP

17.357,88

333,03

332,31

214,13

29,53

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12.609,14

290,69

308,70

35,65

5,50

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

12.609,14

290,69

308,70

35,65

5,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

881,83

1,11

0,25

0,48

4,91

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.020,94

17,53

8,38

9,98

6,18

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

206,68

73,78

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.410,08

23,30

12,95

92,15

12,94

1.6

Đất làm muối

LMU

48,89

2,08

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

180,31

0,42

2,03

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.339,35

163,79

182,73

245,37

188,37

2.1

Đất quốc phòng

CQP

15,10

0,09

0,04

0,17

1,76

2.2

Đất an ninh

CAN

5,63

0,39

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

340,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

170,17

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

121,95

0,01

12,13

0,10

9,49

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

96,32

10,71

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,45

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

5.353,79

106,20

93,84

194,22

90,97

2.9

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

24,60

0,97

0,26

0,61

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

55,67

1,91

0,91

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.076,85

43,41

36,35

40,39

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

61,28

61,28

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

28,17

0,25

0,29

0,46

2,40

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,37

0,83

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

51,13

0,79

0,17

0,36

1,04

2.16

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

347,70

7,99

6,34

8,32

4,54

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

47,67

12,76

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

21,56

0,74

0,54

0,37

0,90

2.19

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

2,13

1,17

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

36,97

0,88

0,10

0,46

0,19

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

449,37

17,35

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

28,74

0,17

1,64

0,52

1,51

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,74

0,39

0,58

3

Đất chưa sử dụng

CSD

146,79

0,23

0,64

44,75

2,16

4

Đất đô thị*

KDT

220,06

220,06

Ghi chú: * không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Kế hoạch thu hồi đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Hồng Quỳnh

Mỹ Lộc

Thái An

Thái Đô

Thái Dương

Thái Giang

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...(52)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.096,97

1,90

12,74

1,30

71,94

33,80

24,03

1.1

Đất trồng lúa

LUA

525,21

1,40

4,91

1,00

3,87

33,16

24,03

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

525,21

1,40

4,91

1,00

3,87

33,16

24,03

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

37,08

7,59

0,05

0,64

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,18

0,05

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

167,47

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

365,29

0,50

0,24

0,20

68,07

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,74

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

30,04

0,10

0,93

0,03

1,20

0,50

0,47

2.1

Đất an ninh

CAN

0,25

2.2

Đất thương mại dịch vụ

TMD

0,17

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,40

2.4

Đất phát triển hạ tầng, cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

21,77

0,01

0,72

0,01

1,02

0,50

0,47

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,14

0,19

0,18

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

0,17

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,36

0,04

0,02

2.8

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,05

0,05

2.9

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

0,20

2.10

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,05

2.11

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,49

0,02

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thái Hà

Thái Hòa

Thái Học

Thái Hồng

Thái Hưng

Thái Nguyên

Thái Phúc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...(52)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.096,97

18,47

4,26

2,26

2,30

6,38

8,36

6,58

1.1

Đất trồng lúa

LUA

525,21

15,91

3,04

2,05

1,55

5,98

2,96

5,30

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

525,21

15,91

3,04

2,05

1,55

5,98

2,96

5,30

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

37,08

1,94

1,22

0,15

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,18

0,25

0,11

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

167,47

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

365,29

0,62

0,20

0,75

5,40

1,17

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,74

0,01

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

30,04

0,05

0,28

0,02

0,30

0,10

0,24

0,17

2.1

Đất an ninh

CAN

0,25

2.2

Đất thương mại dịch vụ

TMD

0,17

0,09

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,40

2.4

Đất phát triển hạ tầng, cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

21,77

0,03

0,02

0,30

0,01

0,06

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,14

0,02

0,28

0,10

0,18

0,02

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

0,17

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,36

2.8

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,05

2.9

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

0,20

2.10

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,05

0,05

2.11

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,49

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thái Sơn

Thái Tân

Thái Thành

Thái Thịnh

Thái Thọ

Thái Thuần

Thái Thượng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...(52)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.096,97

1,16

11,76

2,03

4,48

43,07

1,94

47,37

1.1

Đất trồng lúa

LUA

525,21

0,56

10,88

2,03

4,48

30,06

1,72

2,84

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

525,21

0,56

10,88

2,03

4,48

30,06

1,72

2,84

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

37,08

0,88

0,25

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,18

0,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

167,47

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

365,29

0,40

13,01

0,19

44,28

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,74

0,03

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

30,04

0,04

0,51

0,03

0,03

1,98

0,20

0,47

2.1

Đất an ninh

CAN

0,25

2.2

Đất thương mại dịch vụ

TMD

0,17

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,40

2.4

Đất phát triển hạ tầng, cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

21,77

0,04

0,51

0,01

0,03

1,96

0,19

0,27

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,14

0,02

0,02

0,01

0,04

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

0,17

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,36

0,16

2.8

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,05

2.9

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

0,20

2.10

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,05

2.11

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,49

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thái Thủy

Thái Xuyên

Thụy An

Thụy Bình

Thụy Chính

Thụy Dân

Thụy Dũng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...(52)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

(30)

(31)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.096,97

2,88

17,94

1,29

4,38

1,86

6,88

11,90

1.1

Đất trồng lúa

LUA

525,21

2,86

16,89

1,08

4,04

1,16

6,38

11,50

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

525,21

2,86

16,89

1,08

4,04

1,16

6,38

11,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

37,08

0,02

1,05

0,21

0,13

0,40

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,18

0,03

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

167,47

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

365,29

0,18

0,70

0,50

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,74

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

30,04

0,21

0,47

0,22

0,04

2.1

Đất an ninh

CAN

0,25

2.2

Đất thương mại dịch vụ

TMD

0,17

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,40

2.4

Đất phát triển hạ tầng, cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

21,77

0,21

0,20

0,04

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,14

0,47

0,02

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

0,17

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,36

2.8

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,05

2.9

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

0,20

2.10

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,05

2.11

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,49

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thụy Dương

Thụy Duyên

Thụy Hà

Thụy Hải

Thụy Hồng

Thụy Hưng

Thụy Liên

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...(52)

(32)

(33)

(34)

(35)

(36)

(37)

(38)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.096,97

5,04

2,80

12,80

17,47

2,10

7,32

50,19

1.1

Đất trồng lúa

LUA

525,21

5,04

2,60

12,02

1,60

5,71

4,22

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

525,21

5,04

2,60

12,02

1,60

5,71

4,22

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

37,08

0,09

0,56

0,15

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,18

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

167,47

1,00

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

365,29

0,20

0,63

16,47

0,50

1,05

45,27

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,74

0,06

0,55

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

30,04

0,09

0,05

1,10

7,41

0,20

0,69

0,05

2.1

Đất an ninh

CAN

0,25

0,25

2.2

Đất thương mại dịch vụ

TMD

0,17

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,40

2.4

Đất phát triển hạ tầng, cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

21,77

0,06

0,74

6,55

0,20

0,69

0,02

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,14

0,03

0,11

0,66

0,03

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

0,17

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,36

0,05

2.8

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,05

2.9

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

0,20

0,20

2.10

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,05

2.11

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,49

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thụy Lương

Thụy Ninh

Thụy Phong

Thụy Phúc

Thụy Quỳnh

Thụy Sơn

Thụy Tân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...(52)

(39)

(40)

(41)

(42)

(43)

(44)

(45)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.096,97

17,27

5,28

5,72

5,26

20,51

25,19

24,29

1.1

Đất trồng lúa

LUA

525,21

17,24

3,84

4,69

4,71

14,17

24,54

1,73

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

525,21

17,24

3,84

4,69

4,71

14,17

24,54

1,73

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

37,08

0,03

0,94

0,18

2,04

0,30

2,56

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,18

0,40

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

167,47

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

365,29

0,50

0,45

0,55

4,24

0,35

20,00

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,74

0,06

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

30,04

0,50

0,01

0,09

1,16

0,52

2,04

2.1

Đất an ninh

CAN

0,25

2.2

Đất thương mại dịch vụ

TMD

0,17

0,02

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,40

2.4

Đất phát triển hạ tầng, cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

21,77

0,01

0,06

1,13

0,32

2,01

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,14

0,47

0,03

0,03

0,20

0,03

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

0,17

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,36

0,01

2.8

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,05

2.9

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

0,20

2.10

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,05

2.11

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,49

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thụy Thanh

Thụy Trình

Thụy Trường

Thụy Văn

Thụy Việt

Thụy Xuân

TT Diêm Điền

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...(52)

(46)

(47)

(48)

(49)

(50)

(51)

(52)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.096,97

4,81

16,23

327,47

8,85

13,25

158,11

13,76

1.1

Đất trồng lúa

LUA

525,21

4,51

15,54

176,19

8,35

3,43

0,59

12,86

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

525,21

4,51

15,54

176,19

8,35

3,43

0,59

12,86

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

37,08

0,06

15,20

0,08

0,36

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,18

0,05

0,03

0,06

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

167,47

9,40

157,07

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

365,29

0,25

0,57

126,68

0,50

9,74

0,45

0,48

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,74

0,03

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

30,04

0,04

0,45

2,30

0,30

0,61

0,57

3,30

2.1

Đất an ninh

CAN

0,25

2.2

Đất thương mại dịch vụ

TMD

0,17

0,06

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,40

0,40

2.4

Đất phát triển hạ tầng, cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

21,77

0,01

0,25

0,05

0,25

0,61

0,02

2,20

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,14

0,03

0,20

2,25

0,05

0,47

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

0,17

0,17

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,36

0,08

2.8

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,05

2.9

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

0,20

2.10

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,05

2.11

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,49

0,47

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Hồng Quỳnh

Mỹ Lộc

Thái An

Thái Đô

Thái Dương

Thái Giang

Thái Hà

Thái Hòa

Thái Học

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + ... (52)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.096,97

1,90

12,74

1,30

71,94

33,80

24,03

18,47

4,26

2,26

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

525,21

1,40

4,91

1,00

3,87

33,16

24,03

15,91

3,04

2,05

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

525,21

1,40

4,91

1,00

3,87

33,16

24,03

15,91

3,04

2,05

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

37,08

7,59

0,05

0,64

1,94

1,22

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,18

0,05

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

167,47

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

365,29

0,50

0,24

0,20

68,07

0,62

0,20

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,74

0,01

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

53,63

0,83

0,06

0,02

0,02

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

47,42

0,59

2.2

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

0,15

0,15

2.3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

6,06

0,09

0,06

0,02

0,02

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thái Hồng

Thái Hưng

Thái Nguyên

Thái Phúc

Thái Sơn

Thái Tân

Thái Thành

Thái Thịnh

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + ... (52)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.096,97

2,30

6,38

8,36

6,58

1,16

11,76

2,03

4,48

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

525,21

1,55

5,98

2,96

5,30

0,56

10,88

2,03

4,48

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

525,21

1,55

5,98

2,96

5,30

0,56

10,88

2,03

4,48

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

37,08

0,15

0,88

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,18

0,25

0,11

0,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

167,47

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

365,29

0,75

5,40

1,17

0,40

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,74

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

53,63

11,00

4,15

0,04

0,50

5,00

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

47,42

11,00

4,00

5,00

2.2

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

0,15

2.3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

6,06

0,15

0,04

0,50

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thái Thọ

Thái Thuần

Thái Thượng

Thái Thủy

Thái Xuyên

Thụy An

Thụy Bình

Thụy Chính

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + ... (52)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.096,97

43,07

1,94

47,37

2,88

17,94

1,29

4,38

1,86

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

525,21

30,06

1,72

2,84

2,86

16,89

1,08

4,04

1,16

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

525,21

30,06

1,72

2,84

2,86

16,89

1,08

4,04

1,16

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

37,08

0,25

0,02

1,05

0,21

0,13

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,18

0,03

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

167,47

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

365,29

13,01

0,19

44,28

0,18

0,70

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,74

0,03

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

53,63

1,50

5,04

0,21

0,05

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

47,42

1,50

5,00

2.2

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

0,15

2.3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

6,06

0,04

0,21

0,05

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thụy Dân

Thụy Dũng

Thụy Dương

Thụy Duyên

Thụy Hà

Thụy Hải

Thụy Hồng

Thụy Hưng

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + ... (52)

(30)

(31)

(32)

(33)

(34)

(35)

(36)

(37)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.096,97

6,88

11,90

5,04

2,80

12,80

17,47

2,10

7,32

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

525,21

6,38

11,50

5,04

2,60

12,02

1,60

5,71

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

525,21

6,38

11,50

5,04

2,60

12,02

1,60

5,71

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

37,08

0,40

0,09

0,56

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,18

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

167,47

1,00

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

365,29

0,50

0,20

0,63

16,47

0,50

1,05

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,74

0,06

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

53,63

0,04

0,06

0,55

0,20

0,20

0,69

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

47,42

2.2

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

0,15

2.3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

6,06

0,04

0,06

0,55

0,20

0,20

0,69

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thụy Liên

Thụy Lương

Thụy Ninh

Thụy Phong

Thụy Phúc

Thụy Quỳnh

Thụy Sơn

Thụy Tân

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + ... (52)

(38)

(39)

(40)

(41)

(42)

(43)

(44)

(45)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.096,97

50,19

17,27

5,28

5,72

5,26

20,51

25,19

24,29

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

525,21

4,22

17,24

3,84

4,69

4,71

14,17

24,54

1,73

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

525,21

4,22

17,24

3,84

4,69

4,71

14,17

24,54

1,73

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

37,08

0,15

0,03

0,94

0,18

2,04

0,30

2,56

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,18

0,40

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

167,47

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

365,29

45,27

0,50

0,45

0,55

4,24

0,35

20,00

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,74

0,55

0,06

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

53,63

5,13

0,03

5,80

0,62

9,00

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

47,42

5,13

5,80

9,00

2.2

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

0,15

2.3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

6,06

0,03

0,62

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thụy Thanh

Thụy Trình

Thụy Trường

Thụy Văn

Thụy Việt

Thụy Xuân

TT Diêm Điền

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + ... (52)

(46)

(47)

(48)

(49)

(50)

(51)

(52)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.096,97

6,31

17,53

327,47

14,56

13,25

158,41

13,76

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

525,21

6,01

16,74

176,19

14,06

3,43

0,89

12,86

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

525,21

6,01

16,74

176,19

14,06

3,43

0,89

12,86

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

37,08

0,06

15,20

0,08

0,36

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,18

0,05

0,13

0,06

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

167,47

9,40

157,07

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

365,29

0,25

0,57

126,68

0,50

9,74

0,45

0,48

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,74

0,03

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

53,63

10,05

0,03

0,69

0,08

2,10

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

47,42

10,05

0,40

2.2

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

0,15

2.3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

6,06

0,03

0,29

0,08

2,10

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Mỹ Lộc

Thái Đô

Thái Thọ

Thụy Hải

Thụy Hồng

Thụy Sơn

Thụy Trình

Thụy Trường

Thụy Việt

Thụy Xuân

TT Diêm Điền

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(52)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

12,33

0,12

1,20

0,49

1,40

0,16

0,21

0,02

7,30

0,40

0,94

0,09

2.1

Đất khu công nghiệp

SKK

7,00

7,00

2.2

Đất thương mại dịch vụ

TMD

1,26

0,49

0,16

0,21

0,40

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,35

0,35

2.4

Đất phát triển hạ tầng, cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,64

0,12

0,70

0,80

0,02

2.5

Đất ở nông thôn

ONT

1,99

0,50

0,25

0,30

0,94

2.6

Đất ở đô thị

ODT

0,09

0,09