Document: Điều 1 Quyết định 426/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Thới Lai Cần Thơ

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "25/02/2019", "sign_number": "426/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "25/02/2019", "sign_number": "426/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "25/02/2019", "sign_number": "426/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "25/02/2019", "sign_number": "426/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "25/02/2019", "sign_number": "426/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 426/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Thới Lai Cần Thơ có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Thới Lai với các nội dung chủ yếu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2019

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT. Thới Lai

Thới Thạnh

Tân Thạnh

Xuân Thắng

Đông Bình

Đông Thuận

Thới Tân

Trường Thắng

Định Môn

Trường Thành

Trường Xuân

Trường Xuân A

Trường Xuân B

(a)

(b)

(d)=(1+2+...)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

TỔNG DTTN (1+2+3)

26.693,39

972,13

1.467,94

1.751,42

1.361,41

2.959,04

3.128,67

1.812,30

2.295,35

2.212,30

1.949,19

2.900,54

1.868,20

2.014,89

1

Đất nông nghiệp

23.457,40

736,66

1.230,50

1.480,31

1.205,79

2.697,85

2.767,64

1.626,73

2.048,59

1.964,02

1.710,97

2.529,51

1.648,89

1.809,93

1.1

Đất trồng lúa

20.384,57

489,74

936,19

1.283,80

1.013,93

2.477,84

2.635,95

1.469,36

1.785,00

1.700,89

1.241,25

2.254,74

1.481,32

1.614,56

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

20.384,57

489,74

936,19

1.283,80

1.013,93

2.477,84

2.635,95

1.469,36

1.785,00

1.700,89

1.241,25

2.254,74

1.481,32

1.614,56

1.2

Đất cây hàng năm khác

10,58

5,26

-

-

0,17

-

-

0,99

-

-

-

0,34

2,71

1,11

1.3

Đất trồng cây lâu năm

2.889,72

229,70

230,28

178,96

181,83

189,59

113,34

153,79

263,03

261,19

469,72

270,19

157,10

191,00

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

170,32

11,97

64,03

17,55

9,86

28,21

18,35

2,59

0,56

1,94

4,24

7,76

3,26

1.5

Đất nông nghiệp khác

2,21

2,21

2

Đất phi nông nghiệp

3.235,99

235,47

237,44

271,11

155,62

261,19

361,03

185,57

246,76

248,28

238,22

371,03

219,31

204,96

2.1

Đất quốc phòng

67,14

5,24

0,62

-

-

0,23

60,34

-

0,19

-

-

0,22

0,30

-

2.2

Đất an ninh

6,16

2,61

0,67

1,62

0,27

0,09

0,07

0,11

0,06

0,25

0,05

0,07

0,09

0,20

2.3

Đất cụm công nghiệp

5,00

5,00

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

13,30

1,44

0,23

0,80

0,90

0,29

1,09

0,01

1,39

0,07

0,05

6,61

0,32

0,10

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

60,73

8,89

6,84

20,88

5,85

1,18

0,14

2,43

9,47

0,57

0,55

3,93

2.6

Đất phát triển hạ tầng

1.844,25

99,99

64,07

131,27

75,39

181,95

219,40

118,54

108,79

133,76

128,02

240,99

170,70

171,38

-

Đất cơ sở văn hoá

4,94

1,63

0,90

0,50

0,30

0,23

0,33

0,12

0,31

0,32

0,30

-

Đất cơ sở y tế

4,75

2,41

0,08

0,15

0,20

0,10

0,26

0,23

0,32

0,10

0,17

0,23

0,19

0,31

-

Đất cơ sở GD ĐT

37,51

11,30

2,95

1,44

1,89

3,14

1,75

1,47

0,49

2,32

2,16

3,37

1,27

3,96

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

0,28

0,28

-

Đất giao thông

468,69

38,04

29,33

43,49

24,79

44,14

44,85

17,74

40,49

36,20

35,52

49,17

36,30

28,63

-

Đất thủy lợi

1.304,65

46,20

30,81

85,69

48,19

134,12

172,32

98,46

64,29

90,41

86,48

182,66

129,26

135,76

-

Đất công trình năng lượng

19,37

0,10

2,64

4,73

2,83

3,34

3,01

2,72

-

Đất bưu chính, VT

0,17

0,06

0,02

0,02

0,07

-

Đất chợ

3,89

0,25

0,20

0,22

0,31

0,16

0,55

1,90

0,30

2.7

Đất có di tích lịch sử - VH

0,96

0,41

0,45

0,10

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

19,50

19,50

2.9

Đất ở tại nông thôn

608,13

72,82

42,85

29,27

41,59

77,47

37,20

35,74

59,50

63,05

81,79

35,28

31,57

2.10

Đất ở tại đô thị

64,30

64,30

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

13,64

9,71

0,20

0,34

0,84

0,31

0,33

0,43

0,21

0,18

0,20

0,28

0,24

0,37

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

19,59

1,03

18,56

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

12,30

0,70

2,92

1,46

1,05

0,19

1,31

3,92

0,73

0,02

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

22,39

0,28

9,03

0,45

1,61

0,70

0,22

1,93

0,67

4,79

0,83

0,72

1,16

2.15

Đất sinh hoạt cộng đồng

2,48

0,12

0,27

0,13

0,14

0,20

0,18

0,09

0,47

0,32

0,12

0,24

0,04

0,16

2.16

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

1,21

1,21

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

1,45

0,31

0,16

0,98

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch

473,46

40,67

78,17

51,77

40,30

35,16

26,54

88,51

43,59

40,56

16,57

11,62

3

Đất chưa sử dụng

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT. Thới Lai

Thới Thạnh

Tân Thạnh

Xuân Thắng

Đông Bình

Đông Thuận

Thới Tân

Trường Thắng

Định Môn

Trường Thành

Trường Xuân

Trường Xuân A

Trường Xuân B

(a)

(b)

(d)=(1+2+…)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

92,65

23,85

2,70

4,26

22,89

0,48

1,25

1,44

1,37

6,36

3,32

23,32

0,66

0,75

1.1

Đất trồng lúa

56,03

17,44

1,51

1,59

1,83

0,16

0,87

1,25

0,97

5,61

2,29

21,87

0,24

0,40

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

56,03

17,44

1,51

1,59

1,83

0,16

0,87

1,25

0,97

5,61

2,29

21,87

0,24

0,40

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,36

0,10

0,26

1.3

Đất trồng cây lâu năm

16,50

6,31

1,19

2,67

1,30

0,32

0,38

0,19

0,40

0,75

1,03

1,19

0,42

0,35

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

24,52

2,00

2,12

2,00

2,00

6,56

1,00

1,00

1,00

1,00

2,17

1,40

2,27

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

18,96

2,00

2,12

2,00

2,00

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

2,17

1,40

2,27

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

5,56

5,56

3. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2019:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT. Thới Lai

Thới Thạnh

Tân Thạnh

Xuân Thắng

Đông Bình

Đông Thuận

Thới Tân

Trường Thắng

Định Môn

Trường Thành

Trường Xuân

Trường Xuân A

Trường Xuân B

(a)

(b)

(c)

(d)=(1+2+…)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp

NNP

48,12

4,05

2,50

3,76

2,93

0,28

0,95

0,94

1,17

6,11

1,60

22,92

0,36

0,55

1.1

Đất trồng lúa

LUA

39,23

3,24

1,46

1,49

1,73

0,11

0,77

0,80

0,77

5,51

1,14

21,77

0,09

0,35

Trong đó: Đất chuyên lúa nước

LUC

39,23

3,24

1,46

1,49

1,73

0,11

0,77

0,80

0,77

5,51

1,14

21,77

0,09

0,35

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,26

0,26

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

8,63

0,81

1,04

2,27

1,20

0,17

0,18

0,14

0,40

0,60

0,46

0,89

0,27

0,20

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,58

0,12

0,20

0,21

-

0,05

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,18

0,12

0,01

0,05

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,40

0,20

0,20

Vị trí, diện tích các khu vực chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất được xác định theo Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2019 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất.

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Thới Lai với các nội dung chủ yếu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2019

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT. Thới Lai

Thới Thạnh

Tân Thạnh

Xuân Thắng

Đông Bình

Đông Thuận

Thới Tân

Trường Thắng

Định Môn

Trường Thành

Trường Xuân

Trường Xuân A

Trường Xuân B

(a)

(b)

(d)=(1+2+...)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

TỔNG DTTN (1+2+3)

26.693,39

972,13

1.467,94

1.751,42

1.361,41

2.959,04

3.128,67

1.812,30

2.295,35

2.212,30

1.949,19

2.900,54

1.868,20

2.014,89

1

Đất nông nghiệp

23.457,40

736,66

1.230,50

1.480,31

1.205,79

2.697,85

2.767,64

1.626,73

2.048,59

1.964,02

1.710,97

2.529,51

1.648,89

1.809,93

1.1

Đất trồng lúa

20.384,57

489,74

936,19

1.283,80

1.013,93

2.477,84

2.635,95

1.469,36

1.785,00

1.700,89

1.241,25

2.254,74

1.481,32

1.614,56

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

20.384,57

489,74

936,19

1.283,80

1.013,93

2.477,84

2.635,95

1.469,36

1.785,00

1.700,89

1.241,25

2.254,74

1.481,32

1.614,56

1.2

Đất cây hàng năm khác

10,58

5,26

-

-

0,17

-

-

0,99

-

-

-

0,34

2,71

1,11

1.3

Đất trồng cây lâu năm

2.889,72

229,70

230,28

178,96

181,83

189,59

113,34

153,79

263,03

261,19

469,72

270,19

157,10

191,00

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

170,32

11,97

64,03

17,55

9,86

28,21

18,35

2,59

0,56

1,94

4,24

7,76

3,26

1.5

Đất nông nghiệp khác

2,21

2,21

2

Đất phi nông nghiệp

3.235,99

235,47

237,44

271,11

155,62

261,19

361,03

185,57

246,76

248,28

238,22

371,03

219,31

204,96

2.1

Đất quốc phòng

67,14

5,24

0,62

-

-

0,23

60,34

-

0,19

-

-

0,22

0,30

-

2.2

Đất an ninh

6,16

2,61

0,67

1,62

0,27

0,09

0,07

0,11

0,06

0,25

0,05

0,07

0,09

0,20

2.3

Đất cụm công nghiệp

5,00

5,00

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

13,30

1,44

0,23

0,80

0,90

0,29

1,09

0,01

1,39

0,07

0,05

6,61

0,32

0,10

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

60,73

8,89

6,84

20,88

5,85

1,18

0,14

2,43

9,47

0,57

0,55

3,93

2.6

Đất phát triển hạ tầng

1.844,25

99,99

64,07

131,27

75,39

181,95

219,40

118,54

108,79

133,76

128,02

240,99

170,70

171,38

-

Đất cơ sở văn hoá

4,94

1,63

0,90

0,50

0,30

0,23

0,33

0,12

0,31

0,32

0,30

-

Đất cơ sở y tế

4,75

2,41

0,08

0,15

0,20

0,10

0,26

0,23

0,32

0,10

0,17

0,23

0,19

0,31

-

Đất cơ sở GD ĐT

37,51

11,30

2,95

1,44

1,89

3,14

1,75

1,47

0,49

2,32

2,16

3,37

1,27

3,96

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

0,28

0,28

-

Đất giao thông

468,69

38,04

29,33

43,49

24,79

44,14

44,85

17,74

40,49

36,20

35,52

49,17

36,30

28,63

-

Đất thủy lợi

1.304,65

46,20

30,81

85,69

48,19

134,12

172,32

98,46

64,29

90,41

86,48

182,66

129,26

135,76

-

Đất công trình năng lượng

19,37

0,10

2,64

4,73

2,83

3,34

3,01

2,72

-

Đất bưu chính, VT

0,17

0,06

0,02

0,02

0,07

-

Đất chợ

3,89

0,25

0,20

0,22

0,31

0,16

0,55

1,90

0,30

2.7

Đất có di tích lịch sử - VH

0,96

0,41

0,45

0,10

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

19,50

19,50

2.9

Đất ở tại nông thôn

608,13

72,82

42,85

29,27

41,59

77,47

37,20

35,74

59,50

63,05

81,79

35,28

31,57

2.10

Đất ở tại đô thị

64,30

64,30

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

13,64

9,71

0,20

0,34

0,84

0,31

0,33

0,43

0,21

0,18

0,20

0,28

0,24

0,37

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

19,59

1,03

18,56

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

12,30

0,70

2,92

1,46

1,05

0,19

1,31

3,92

0,73

0,02

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

22,39

0,28

9,03

0,45

1,61

0,70

0,22

1,93

0,67

4,79

0,83

0,72

1,16

2.15

Đất sinh hoạt cộng đồng

2,48

0,12

0,27

0,13

0,14

0,20

0,18

0,09

0,47

0,32

0,12

0,24

0,04

0,16

2.16

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

1,21

1,21

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

1,45

0,31

0,16

0,98

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch

473,46

40,67

78,17

51,77

40,30

35,16

26,54

88,51

43,59

40,56

16,57

11,62

3

Đất chưa sử dụng

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT. Thới Lai

Thới Thạnh

Tân Thạnh

Xuân Thắng

Đông Bình

Đông Thuận

Thới Tân

Trường Thắng

Định Môn

Trường Thành

Trường Xuân

Trường Xuân A

Trường Xuân B

(a)

(b)

(d)=(1+2+…)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

92,65

23,85

2,70

4,26

22,89

0,48

1,25

1,44

1,37

6,36

3,32

23,32

0,66

0,75

1.1

Đất trồng lúa

56,03

17,44

1,51

1,59

1,83

0,16

0,87

1,25

0,97

5,61

2,29

21,87

0,24

0,40

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

56,03

17,44

1,51

1,59

1,83

0,16

0,87

1,25

0,97

5,61

2,29

21,87

0,24

0,40

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,36

0,10

0,26

1.3

Đất trồng cây lâu năm

16,50

6,31

1,19

2,67

1,30

0,32

0,38

0,19

0,40

0,75

1,03

1,19

0,42

0,35

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

24,52

2,00

2,12

2,00

2,00

6,56

1,00

1,00

1,00

1,00

2,17

1,40

2,27

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

18,96

2,00

2,12

2,00

2,00

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

2,17

1,40

2,27

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

5,56

5,56

3. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2019:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT. Thới Lai

Thới Thạnh

Tân Thạnh

Xuân Thắng

Đông Bình

Đông Thuận

Thới Tân

Trường Thắng

Định Môn

Trường Thành

Trường Xuân

Trường Xuân A

Trường Xuân B

(a)

(b)

(c)

(d)=(1+2+…)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp

NNP

48,12

4,05

2,50

3,76

2,93

0,28

0,95

0,94

1,17

6,11

1,60

22,92

0,36

0,55

1.1

Đất trồng lúa

LUA

39,23

3,24

1,46

1,49

1,73

0,11

0,77

0,80

0,77

5,51

1,14

21,77

0,09

0,35

Trong đó: Đất chuyên lúa nước

LUC

39,23

3,24

1,46

1,49

1,73

0,11

0,77

0,80

0,77

5,51

1,14

21,77

0,09

0,35

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,26

0,26

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

8,63

0,81

1,04

2,27

1,20

0,17

0,18

0,14

0,40

0,60

0,46

0,89

0,27

0,20

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,58

0,12

0,20

0,21

-

0,05

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,18

0,12

0,01

0,05

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,40

0,20

0,20

Vị trí, diện tích các khu vực chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất được xác định theo Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2019 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất.