Document: Khoản 9 Điều 1 Quyết định 4535/QĐ-UBND năm 2014 điều chỉnh quy hoạch 1/500 Khu Tân cảng Bình Thạnh Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2014", "sign_number": "4535/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2014", "sign_number": "4535/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2014", "sign_number": "4535/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2014", "sign_number": "4535/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2014", "sign_number": "4535/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 9 Điều 1 Quyết định 4535/QĐ-UBND năm 2014 điều chỉnh quy hoạch 1/500 Khu Tân cảng Bình Thạnh Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu phức hợp Tân cảng, Phường 22, Quận Bình Thạnh với các nội dung chính như sau:
...
9. Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị cho các hạng mục công trình trong khu quy hoạch:
9.1. Các nhóm nhà ở:
a. Nhóm nhà ở chung cư cao tầng: diện tích 34.141 m2, trong đó:
- Khu nhà chung cư B5.1: gồm 6 khối nhà B5.1-1, B5.1-2, B5.1-3, B5.1-4, B5.1-5, B5.1-6, bố cục độc lập, tầng cao nhất đến 50 tầng, trong đó khối đế 2 tầng sử dụng cho các mục đích công cộng như: sinh hoạt cộng đồng, giữ trẻ, thương mại dịch vụ quy mô nhỏ phục vụ dân cư tại chỗ. Khối tháp cao nhất đến 48 tầng dành cho chức năng căn hộ ở. Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị của Khu nhà chung cư B5.1 như sau:
+ Diện tích khu đất: 34.141m2;
+ Dân số: 5.952 người;
+ Chỉ tiêu sử dụng đất nhóm nhà ở: 5,61m2/người.
+ Tầng cao tối đa: 50 tầng, trong đó: khối đế 2 tầng, khối tháp từ 36-48 tầng (bao gồm các tầng theo QCVN 03:2012/BXD, không kể tầng hầm);
+ Chiều cao tối đa: 190m;
+ Mật độ xây dựng tối đa tính trên diện tích khu đất xây dựng 34.141m2:29%;
+ Hệ số sử dụng đất tính trên diện tích khu đất xây dựng 34.141m2: 12,74 lần, trong đó chức năng ở 12,45 lần; chức năng công cộng phục vụ dân cư tại chỗ 0,29 lần.
+ Khoảng lùi xây dựng công trình:
. So với ranh lộ giới đường D1: ≥9m.
. So với ranh lộ giới đường D3: ≥6m.
. So với ranh lộ giới đường D4: ≥ 6m
. So với ranh lộ giới đường D5: ≥ 6m
. So với ranh đất tiếp giáp lô B5.2: ≥ 6m.
+ Khoảng cách giữa các khối tháp cao tầng: ≥ 25m.
b. Nhóm nhà ở thấp tầng (biệt thự, song lập):
- Diện tích 42.002m2.
- Dân số: 476 người.
- Chỉ tiêu sử dụng đất nhóm nhà ở thấp tầng: 87,81m2/người.
- Mật độ xây dựng: tối đa 55%
- Số lượng biệt thự: 119 căn.
- Tầng cao: 3 tầng,
- Khoảng lùi xây dựng công trình:
+ So với ranh lộ giới phía trước tối thiểu 3m
+ So với ranh lộ giới phía sau: tối thiểu 2m.
- Kích thước lô đất xây dựng nhà ở tối thiểu 10m x 16m.
Nhóm nhà biệt thự, song lập được bố cục thành 07 cụm nhà có ký hiệu từ B6.1 ÷ B6.7 với các chỉ tiêu sử dụng đất từng lô theo bảng thống kê sau:
Bảng thống kê lô đất xây dựng biệt thự, song lập

Ký hiệu

Số lô

Diện tích lô đất (m2)

Mật độ xây dựng (%)

Hệ số sử dụng đất (lần)

Ghi chú

Mỗi lô

Toàn khu

B6-1

10

4.983

41-50

1,45

1

1

421,1

421,1

50,0

1,50

Vạt góc 5*5m

2

1

292,5

292,5

50,0

1,50

3->4; 8->9

4

472,5

1890

50,0

1,50

5,7

2

483,8

967,6

50,0

1,50

6

1

938,4

938,4

41,2

1,24

Vạt góc 5*5m Bo góc R=13,5m

10

1

473,8

473,8

50,0

1,50

Vạt góc 5*5m

B6-2

15

5.969

49-50

1,50

1

1

510,5

510,5

49,8

1,49

Vạt góc 5*5m

2->4

3

393,8

1181,4

50,0

1,50

5->7, 10->12

6

292,5

1755

50,0

1,50

13,14

2

495

990

50,0

1,50

15

1

567

567

48,7

1,46

Vạt góc 5*5m

8,9

2

482,5

965

50,0

1,50

Vạt góc 5*5m

B6-3

17

6.427

48-50

1,49

1

1

603,9

603,9

47,9

1,44

Vạt góc 5*5m

2,3

2

450

900

50,0

1,50

4

1

371,3

371,3

50,0

1,50

5->7, 10->12

6

292,5

1755

50,0

1,50

8,9

2

482,5

965

50,0

1,50

Vạt góc 5*5m

13

1

258,8

258,8

50,0

1,50

14->16

3

337,5

1012,5

50,0

1,50

17

1

560,1

560,1

48,8

1,46

Vạt góc 5*5m

B6-4

17

6.398

50,0

1,50

1

1

460,4

460,4

50,0

1,50

Vạt góc 5*5m

2->5

4

337,5

1350

50,0

1,50

6->8,11->13

6

292,5

1755

50,0

1,50

9,1

2

482,5

965

50,0

1,50

Vạt góc 5*5m

14->16

3

450

1350

50,0

1,50

17

1

517,3

517,3

49,7

1,49

Vạt góc 5*5m

B6-5

18

5.256

50-55

1,59

1

1

339,5

339,5

50,0

1,50

Vạt góc 5*5m

2,17

2

260

520

50,0

1,50

3->8, 11->16

12

260

3120

55,0

1,65

9->10

2

427,5

855

50,0

1,50

Vạt góc 5*5m

18

1

421,1

421,1

50,0

1,50

Vạt góc 5*5m

B6-6

22

3.884

50-55

1,62

1

1

153,2

153,2

55,0

1,65

Vạt góc 5*5m

2->10, 13->21

18

160

2880

55,0

1,65

11,12

2

323,5

647

50,0

1,50

Vạt góc 5*5m

22

1

203,6

203,6

55,0

1,65

Vạt góc 5*5m

B6-7

20

3.596

50-55

1,61

1

1

171,6

171,6

50,0

1,50

Vạt góc 5*5m

2->9, 12->19

16

160

2560

55,0

1,65

10

1

318,6

318,6

50,0

1,50

Bo góc R=9m

11

1

323,5

323,5

50,0

1,50

Vạt góc 5*5m

20

1

222

222

50,0

1,50

Vạt góc 5*5m

CXO

-

5489

5.489

5,0

0,05

Tổng cộng

119

42.002

* Các chỉ tiêu kiến trúc, quy hoạch nhóm nhà ở thấp tầng:
- Chiều cao xây dựng:
+ Chiều cao tại diềm mái: 13m;
+ Chiều cao tối đa: 16m (mái che cầu thang hoặc đỉnh mái dốc tối đa 450);
- Hệ số sử dụng đất toàn khu: 1,33 lần;
- Dân số: 476 người;
- Chỉ tiêu sử dụng đất nhóm nhà ở thấp tầng: 87,81 m2/người.
9.2. Khu sử dụng hỗn hợp:
Là các cụm công trình đa chức năng như: căn hộ chung cư kết hợp với thương mại-dịch vụ, văn phòng dịch vụ (office tel) - văn phòng làm việc - vui chơi giải trí, diện tích 81.460 m2, chiếm tỷ lệ 31,2% diện tích đơn vị ở, trong đó:
* Khu B1: Chức năng căn hộ chung cư kết hợp với thương mại-dịch vụ và văn phòng dịch vụ (office tel). Là cụm công trình bao gồm 03 khối nhà B1-1, B1-2 và B1-3, bố cục độc lập, tầng cao tối đa 50 tầng, trong đó khối đế 02 tầng bố trí các chức năng thương mại - dịch vụ và văn phòng dịch vụ (office tel); khối tháp cao nhất 48 tầng dành cho chức năng căn hộ ở và văn phòng dịch vụ (office tel). Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị của khu B1 như sau:
- Diện tích khu đất: 12.072 m2;
- Dân số: 2.079 người;
- Chỉ tiêu sử dụng đất nhóm nhà ở (đã quy đổi): 4,26 m2/người.
- Tầng cao tối đa: 50 tầng, trong đó: khối đế 2 tầng, khối tháp từ 43 ÷ 48 tầng (bao gồm các tầng theo QCVN 03:2012/BXD, không kể tầng hầm);
- Chiều cao tối đa: 190 m;
- Mật độ xây dựng tối đa: 36% (tính trên diện tích khu đất xây dựng 12.072m2);
- Hệ số sử dụng đất: 16,94 (tính trên diện tích khu đất xây dựng 12.072 m2), trong đó chức năng ở 12,44; chức năng thương mại-dịch vụ và văn phòng dịch vụ 4,50.
- Khoảng lùi xây dựng công trình:
+ So với ranh lộ giới đường D2: ≥ 6m;
+ So với ranh lộ giới đường D4: ≥ 9m;
+ So với ranh lộ giới đường D8: ≥ 6m;
+ Khoảng cách giữa các khối tháp cao tầng: ≥25m.
* Khu B2: Chức năng căn hộ chung cư kết hợp với thương mại-dịch vụ và văn phòng dịch vụ (office tel). Là cụm 3 công trình độc lập, tầng cao nhất 50 tầng, ký hiệu B2.1, B2.2, B2.3. Khối đế 2 tầng bố trí các chức năng thương mại-dịch vụ và văn phòng dịch vụ (office tel); khối tháp cao nhất 48 tầng, dành cho chức năng căn hộ ở và văn phòng dịch vụ (office tel). Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị của khu B2 như sau:
- Diện tích khu đất: 16.915 m2;
- Dân số: 2.564 người;
- Chỉ tiêu sử dụng đất nhóm nhà ở (đã quy đổi): 6,06m2/người;
- Tầng cao tối đa: 50 tầng, trong đó: khối đế 2 tầng, khối tháp từ 45 ÷ 48 tầng (bao gồm các tầng theo QCVN 03:2012/BXD, không kể tầng hầm);
- Chiều cao tối đa: 190m, trong đó khối đế cao tối đa 12m;
- Mật độ xây dựng tối đa: 25% (tính trên diện tích khu đất xây dựng 16.915 m2);
- Hệ số sử dụng đất: 12,43 lần (tính trên diện tích khu đất xây dựng 16.915 m2), trong đó chức năng ở 11,41 lần; chức năng thương mại - dịch vụ và văn phòng dịch vụ (office tel) 1,01 lần
- Khoảng lùi xây dựng công trình:
+ So với ranh lộ giới đường D4: ≥ 9m;
+ So với ranh lộ giới đường D8: ≥ 6m;
+ So với ranh lộ giới đường D3: ≥ 9m;
+ So với ranh giới lô phía Tây - Bắc sử dụng cho mục đích đi bộ: ≥ 9m;
+ Khoảng cách giữa các khối tháp cao tầng: ≥ 25m;
* Khu B3: Chức năng căn hộ chung cư kết hợp với thương mại-dịch vụ và văn phòng dịch vụ (office tel). Là cụm công trình cao 50 tầng trong đó khối đế 02 tầng bố trí các chức năng thương mại - dịch vụ và văn phòng dịch vụ (office tel); khối tháp 48 tầng dành cho chức năng căn hộ ở và văn phòng dịch vụ (office tel). Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị như sau:
- Diện tích khu đất: 5.402 m2;
- Dân số: 817 người;
- Chỉ tiêu sử dụng đất nhóm nhà ở (đã quy đổi): 4,37 m2/người.
- Tầng cao tối đa: 50 tầng, trong đó: khối đế 2 tầng, khối tháp 48 tầng (bao gồm các tầng theo QCVN 03:2012/BXD, không kể tầng hầm);
- Chiều cao tối đa: 190m, trong đó khối đế cao tối đa 12m;
- Mật độ xây dựng tối đa: 39% (tính trên diện tích khu đất xây dựng 5.402m2);
- Hệ số sử dụng đất: 19,34 (tính trên diện tích khu đất xây dựng 5.402 m2), trong đó chức năng ở 12,76; chức năng thương mại-dịch vụ và văn phòng dịch vụ (office tel) 6,57.
- Khoảng lùi xây dựng công trình:
+ So với ranh lộ giới đường D2: ≥6m;
+ So với ranh lộ giới đường D4: ≥9m;
+ So với ranh lộ giới đường D8: ≥6m;
* Khu B5.2: Chức năng căn hộ chung cư kết hợp với thương mại-dịch vụ và văn phòng dịch vụ (office tel). Là cụm công trình cao tối đa 47 tầng trong đó khối đế 02 tầng bố trí các chức năng thương mại-dịch vụ và văn phòng dịch vụ (office tel); khối tháp 45 tầng dành cho chức năng căn hộ ở và văn phòng dịch vụ (office tel). Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị như sau:
- Diện tích khu đất: 5.350 m2;
- Dân số: 693 người;
- Chỉ tiêu sử dụng đất nhóm nhà ở (đã quy đổi): 4,60 m2/người.
- Tầng cao tối đa: 47 tầng, trong đó: khối đế 2 tầng, khối tháp 45 tầng (bao gồm các tầng theo QCVN 03:2012/BXD, không kể tầng hầm);
- Chiều cao tối đa: 178m, trong đó khối đế cao tối đa 12m;
- Mật độ xây dựng tối đa: 39% (tính trên diện tích khu đất xây dựng 5.350 m2);
- Hệ số sử dụng đất: 18,36 (tính trên diện tích khu đất xây dựng 5.350 m2), trong đó chức năng ở 10,94; chức năng thương mại - dịch vụ và văn phòng dịch vụ (office tel) 7,42.
- Khoảng lùi xây dựng công trình:
+ So với ranh lộ giới đường D4: ≥6m.
+ So với ranh lộ giới đường D5: ≥6m.
+ So với ranh đất phía Bắc: ≥ 6m.
* Khu B5.3: Chức năng căn hộ chung cư kết hợp với thương mại - dịch vụ và văn phòng dịch vụ (office tel). Là cụm công trình cao tối đa 47 tầng trong đó khối đế 02 tầng bố trí các chức năng thương mại-dịch vụ và văn phòng dịch vụ (office tel); khối tháp tối đa 45 tầng dành cho chức năng căn hộ ở và văn phòng dịch vụ (office tel). Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị như sau:
- Diện tích khu đất: 8.564 m2;
- Dân số: 1559 người;
- Chỉ tiêu sử dụng đất nhóm nhà ở (đã quy đổi): 5,29 m2/người.
- Tầng cao tối đa: 47 tầng, trong đó: khối đế 2 tầng, khối tháp 36 ÷ 45 tầng (bao gồm các tầng theo QCVN 03:2012/BXD, không kể tầng hầm);
- Chiều cao tối đa: 178m;
- Mật độ xây dựng tối đa: 33% (tính trên diện tích khu đất xây dựng 8.564m2);
- Hệ số sử dụng đất: 14,19 (tính trên diện tích khu đất xây dựng 8.564m2), trong đó chức năng ở 13,68; chức năng thương mại - dịch vụ và văn phòng dịch vụ (office tel) 0,51.
- Khoảng lùi xây dựng công trình:
+ So với ranh lộ giới đường D1: ≥9m;
+ So với ranh lộ giới đường D4: ≥6m;
+ So với ranh lộ giới đường D5: ≥6m;
+ So với ranh lộ giới đường D7: ≥6m.
* Khu B7: Chức năng căn hộ chung cư kết hợp với thương mại-dịch vụ và văn phòng dịch vụ (office tel). Là cụm công trình cao 47 tầng trong đó khối đế 02 tầng bố trí các chức năng thương mại-dịch vụ và văn phòng dịch vụ (office tel); khối tháp 45 tầng dành cho chức năng căn hộ ở và văn phòng dịch vụ (office tel). Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị như sau:
- Diện tích khu đất: 3.217 m2;
- Dân số: 716 người;
- Chỉ tiêu sử dụng đất nhóm nhà ở (đã quy đổi): 4,02 m2/người.
- Tầng cao tối đa: 47 tầng, trong đó: khối đế 2 tầng, khối tháp 45 tầng (bao gồm các tầng theo QCVN 03:2012/BXD, không kể tầng hầm);
- Chiều cao tối đa: 178m, trong đó khối đế cao tối đa;
- Mật độ xây dựng tối đa: 42% (tính trên diện tích khu đất xây dựng 3.217 m2);
- Hệ số sử dụng đất: 19,87 lần (tính trên diện tích khu đất xây dựng 3.217 m2), trong đó chức năng ở 17,76; chức năng thương mại - dịch vụ và văn phòng dịch vụ (office tel) 2,11.
- Khoảng lùi xây dựng công trình:
+ So với ranh lộ giới đường D3: ≥6m;
+ So với ranh lộ giới đường D6: ≥6m;
+ So với ranh giới lô phía Đông sử dụng cho mục đích đi bộ: ≥ 6m.
* Khu C: Chức năng văn phòng làm việc kết hợp với văn phòng dịch vụ (office tel), căn hộ chung cư và thương mại - dịch vụ quy mô nhỏ. Là cụm công trình gồm 4 khối nhà cao tầng, trong đó 02 khối nhà cao 38 tầng ký hiệu C-1 và C-2, chức năng văn phòng làm việc, có chung khối đế cao 2 tầng dành cho chức năng thương mại-dịch vụ; 02 khối nhà cao 47 tầng ký hiệu C-3 và C-4 dành cho chức năng căn hộ ở và văn phòng dịch vụ (office tel). Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị như sau:
- Diện tích khu đất: 14.909 m2;
- Dân số: 780 người;
- Chỉ tiêu sử dụng đất nhóm nhà ở (đã quy đổi): 4,28 m2/người.
- Tầng cao tối đa: 47 tầng, trong đó: khối đế 2 tầng, khối tháp 36 - 45 tầng (bao gồm các tầng theo QCVN 03:2012/BXD, không kể tầng hầm);
- Chiều cao tối đa: 178m, trong đó khối đế cao tối đa 12m;
- Mật độ xây dựng tối đa (tính trên diện tích khu đất xây dựng 14.909 m2):
+ Khối đế: 60%;
+ Khối tháp: 20%.
- Hệ số sử dụng đất: 8,17 lần (tính trên diện tích khu đất xây dựng 14.909m2), trong đó chức năng ở 1,83; chức năng thương mại - dịch vụ , văn phòng và văn phòng dịch vụ (office tel): 6,34.
- Khoảng lùi xây dựng công trình:
+ So với ranh lộ giới đường D1: ≥6m;
+ So với ranh lộ giới đường D2: ≥ 6m;
+ So với ranh lộ giới đường D9: ≥ 6m;
+ Khoảng cách giữa 2 khối tháp cao tầng: ≥25m.
* Khu hỗn hợp cao ốc điểm nhấn (Landmark) D: Chức năng thương mại- dịch vụ, văn phòng dịch vụ (office tel) và căn hộ ở. Là công trình điểm nhấn cao tầng của khu quy hoạch, bố cục kiến trúc có khối đế cao 5 tầng sử dụng cho chức năng thương mại - dịch vụ và khối tháp cao 76 tầng bố trí chức năng văn phòng dịch vụ (office tel) kết hợp với căn hộ ở. Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị như sau:
- Diện tích khu đất: 15.031 m2;
- Dân số: 364 người;
- Chỉ tiêu sử dụng đất nhóm nhà ở (đã quy đổi): 11,5 m2/người;
- Tầng cao tối đa: 81 tầng, trong đó: khối đế 5 tầng, khối tháp 76 tầng (bao gồm các tầng theo QCVN 03:2012/BXD, không kể tầng hầm);
- Chiều cao tối đa: 350m, trong đó khối đế cao tối đa 25m;
- Mật độ xây dựng tối đa (tính trên diện tích khu đất xây dựng 15.031 m2):
+ Khối đế: 25%;
+ Khối tháp: 14%.
- Hệ số sử dụng đất: 9,39 lần (tính trên diện tích khu đất xây dựng 15.031 m2), trong đó chức năng ở 2,63; chức năng thương mại - dịch vụ và văn phòng dịch vụ (office tel) 6,76;
- Khoảng lùi xây dựng công trình:
+ So với ranh lộ giới đường D1: ≥ 9m;
+ So với ranh lộ giới đường D2: ≥ 9m;
+ So với ranh giới lô đất tiếp giáp đường đi bộ phía Tây Bắc: ≥ 6m;
+ So với ranh giới lô đất tiếp giáp đường đi bộ phía Tây Nam: ≥ 9m.
9.3 Khu công trình dịch vụ đô thị đơn vị ở (công trình công cộng):
a. Trường mầm non CC1:
- Diện tích khu đất: 4.061 m2.
- Quy mô học sinh: 676 trẻ (tính theo chỉ tiêu đất giáo dục trên địa bàn Quận Bình Thạnh là 6m2/học sinh theo Quyết định số 02/2003/QĐ-UBND ngày 03 tháng 01 năm 2003 của Ủy ban nhân dân Thành phố về phê duyệt quy hoạch phát triển mạng lưới trường học ngành giáo dục đào tạo trên địa bàn Thành phố).
- Tầng cao xây dựng công trình: 4 tầng (không kể tầng hầm và mái che cầu thang), trong đó tầng 4 không bố trí các phòng nhóm trẻ, phòng học.
- Chiều cao công trình: tối đa 18m.
- Mật độ xây dựng tối đa (tính trên diện tích khu đất 4.061 m2): ≤ 40%.
- Diện tích cây xanh - sân chơi: ≥ 20% diện tích khu đất trường mầm non.
- Hệ số sử dụng đất: 1,6 (tính trên diện tích khu đất 4.061 m2).
- Khoảng lùi xây dựng công trình:
+ So với ranh lộ giới đường D2: ≥ 6m;
+ So với ranh lộ giới đường D8: ≥ 6m;
+ So với ranh đất phía Tây và phía Nam: ≥ 3m.
b. Trường Tiểu học CC2 (cấp I):
- Diện tích khu đất: 10.128 m2.
- Quy mô học sinh: 1.688 học sinh, phục vụ cho học sinh thuộc ranh đồ án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu phức hợp Tân Cảng Sài Gòn và các khu vực lân cận thuộc tiểu khu Tân Cảng 77,85ha theo ranh đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 Khu Trung tâm hiện hữu Thành phố Hồ Chí Minh 930ha (chỉ tiêu đất giáo dục trên địa bàn quận Bình Thạnh là 6m2/học sinh theo Quyết định số 02/2003/QĐ-UBND ngày 03 tháng 01 năm 2003 của Ủy ban nhân dân Thành phố về phê duyệt quy hoạch phát triển mạng lưới trường học ngành giáo dục đào tạo trên địa bàn Thành phố).
- Tầng cao xây dựng công trình: 4 tầng (không kể tầng hầm và mái che cầu thang), trong đó tầng 4 không bố trí các phòng học;
- Chiều cao công trình: tối đa 18m;
- Mật độ xây dựng tối đa: ≤ 40% (tính trên diện tích khu đất 10.128 m2);
- Diện tích cây xanh - sân chơi ≥ 20% diện tích khu đất trường học;
- Hệ số sử dụng đất: 1,6 lần;
- Khoảng lùi xây dựng công trình:
+ So với ranh lộ giới đường D4, D5, D6: ≥ 6m;
+ So với ranh đất phía Bắc: ≥ 6m.
c. Trường Trung học cơ sở CC3 (cấp II):
- Diện tích khu đất: 8.571 m2.
- Quy mô học sinh: 1.428 học sinh, phục vụ cho học sinh thuộc ranh đồ án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu phức hợp Tân Cảng Sài Gòn và các khu vực lân cận thuộc tiểu khu Tân Cảng 77,85ha, thuộc ranh đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 Khu Trung tâm hiện hữu Thành phố Hồ Chí Minh 930ha (tính theo chỉ tiêu đất giáo dục trên địa bàn Quận Bình Thạnh là 6m2/học sinh theo Quyết định số 02/2003/QĐ-UBND ngày 03 tháng 01 năm 2003 của Ủy ban nhân dân Thành phố về phê duyệt quy hoạch phát triển mạng lưới trường học ngành giáo dục đào tạo trên địa bàn Thành phố).
- Tầng cao xây dựng công trình: 4 tầng (bao gồm các tầng theo QCVN 03:2012/BXD, không kể tầng hầm). Chiều cao công trình: tối đa 18m.
- Mật độ xây dựng tối đa (tính trên diện tích khu đất 8.571 m2): ≤ 40%.
- Diện tích cây xanh-sân chơi ≥ 20% diện tích khu đất trường học.
- Hệ số sử dụng đất: 1,6 lần.
- Khoảng lùi xây dựng công trình:
+ So với ranh lộ giới đường D3, D4: ≥6m;
+ So với ranh đất phía Tây và phía Nam: ≥ 6m.
d. Bệnh viện đa khoa CC4:
- Diện tích khu đất: 8.542 m2;
- Tầng cao xây dựng công trình: 7 tầng (không kể tầng hầm và mái che cầu thang);
- Chiều cao công trình 30m;
- Mật độ xây dựng tối đa (tính trên diện tích khu đất 8.542 m2): ≤ 40%.
- Diện tích cây xanh ≥ 20% diện tích khu đất;
- Hệ số sử dụng đất: 1,7 lần.
- Khoảng lùi xây dựng công trình:
+ So với ranh lộ giới đường D8 & ranh đất phía Tây: ≥ 10m;
+ So với ranh lộ giới đường D3: ≥ 10m;
+ So với ranh lộ giới đường D4: ≥ 10m.
9.4. Diện tích tầng hầm:
Tổng diện tích tầng hầm: 450.000m2 sàn xây dựng, trong đó có 45.000 m2 sàn được sử dụng cho chức năng thương mại-dịch vụ phục vụ cho dân cư dự án (theo Công văn số 2010/UBND-ĐTMT ngày 12 tháng 5 năm 2014 của Ủy ban nhân dân Thành phố về bổ sung và điều chỉnh chức năng quy hoạch Khu phức hợp Tân Cảng Sài Gòn, Phường 22, quận Bình Thạnh).
Phương án thiết kế cụ thể phần diện tích tầng hầm nêu trên sẽ do Cơ quan có thẩm quyền thẩm định thiết kế cơ sở xem xét cụ thể đảm bảo các yêu cầu về số chỗ đậu xe, phòng cháy chữa cháy, thoát nạn và các yêu cầu kỹ thuật có liên quan, phù hợp với Quy chuẩn, Tiêu chuẩn xây dựng hiện hành.

Content:
Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị cho các hạng mục công trình trong khu quy hoạch:
9.1. Các nhóm nhà ở:
a. Nhóm nhà ở chung cư cao tầng: diện tích 34.141 m2, trong đó:
- Khu nhà chung cư B5.1: gồm 6 khối nhà B5.1-1, B5.1-2, B5.1-3, B5.1-4, B5.1-5, B5.1-6, bố cục độc lập, tầng cao nhất đến 50 tầng, trong đó khối đế 2 tầng sử dụng cho các mục đích công cộng như: sinh hoạt cộng đồng, giữ trẻ, thương mại dịch vụ quy mô nhỏ phục vụ dân cư tại chỗ. Khối tháp cao nhất đến 48 tầng dành cho chức năng căn hộ ở. Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị của Khu nhà chung cư B5.1 như sau:
+ Diện tích khu đất: 34.141m2;
+ Dân số: 5.952 người;
+ Chỉ tiêu sử dụng đất nhóm nhà ở: 5,61m2/người.
+ Tầng cao tối đa: 50 tầng, trong đó: khối đế 2 tầng, khối tháp từ 36-48 tầng (bao gồm các tầng theo QCVN 03:2012/BXD, không kể tầng hầm);
+ Chiều cao tối đa: 190m;
+ Mật độ xây dựng tối đa tính trên diện tích khu đất xây dựng 34.141m2:29%;
+ Hệ số sử dụng đất tính trên diện tích khu đất xây dựng 34.141m2: 12,74 lần, trong đó chức năng ở 12,45 lần; chức năng công cộng phục vụ dân cư tại chỗ 0,29 lần.
+ Khoảng lùi xây dựng công trình:
. So với ranh lộ giới đường D1: ≥9m.
. So với ranh lộ giới đường D3: ≥6m.
. So với ranh lộ giới đường D4: ≥ 6m
. So với ranh lộ giới đường D5: ≥ 6m
. So với ranh đất tiếp giáp lô B5.2: ≥ 6m.
+ Khoảng cách giữa các khối tháp cao tầng: ≥ 25m.
b. Nhóm nhà ở thấp tầng (biệt thự, song lập):
- Diện tích 42.002m2.
- Dân số: 476 người.
- Chỉ tiêu sử dụng đất nhóm nhà ở thấp tầng: 87,81m2/người.
- Mật độ xây dựng: tối đa 55%
- Số lượng biệt thự: 119 căn.
- Tầng cao: 3 tầng,
- Khoảng lùi xây dựng công trình:
+ So với ranh lộ giới phía trước tối thiểu 3m
+ So với ranh lộ giới phía sau: tối thiểu 2m.
- Kích thước lô đất xây dựng nhà ở tối thiểu 10m x 16m.
Nhóm nhà biệt thự, song lập được bố cục thành 07 cụm nhà có ký hiệu từ B6.1 ÷ B6.7 với các chỉ tiêu sử dụng đất từng lô theo bảng thống kê sau:
Bảng thống kê lô đất xây dựng biệt thự, song lập

Ký hiệu

Số lô

Diện tích lô đất (m2)

Mật độ xây dựng (%)

Hệ số sử dụng đất (lần)

Ghi chú

Mỗi lô

Toàn khu

B6-1

10

4.983

41-50

1,45

1

1

421,1

421,1

50,0

1,50

Vạt góc 5*5m

2

1

292,5

292,5

50,0

1,50

3->4; 8->9

4

472,5

1890

50,0

1,50

5,7

2

483,8

967,6

50,0

1,50

6

1

938,4

938,4

41,2

1,24

Vạt góc 5*5m Bo góc R=13,5m

10

1

473,8

473,8

50,0

1,50

Vạt góc 5*5m

B6-2

15

5.969

49-50

1,50

1

1

510,5

510,5

49,8

1,49

Vạt góc 5*5m

2->4

3

393,8

1181,4

50,0

1,50

5->7, 10->12

6

292,5

1755

50,0

1,50

13,14

2

495

990

50,0

1,50

15

1

567

567

48,7

1,46

Vạt góc 5*5m

8,9

2

482,5

965

50,0

1,50

Vạt góc 5*5m

B6-3

17

6.427

48-50

1,49

1

1

603,9

603,9

47,9

1,44

Vạt góc 5*5m

2,3

2

450

900

50,0

1,50

4

1

371,3

371,3

50,0

1,50

5->7, 10->12

6

292,5

1755

50,0

1,50

8,9

2

482,5

965

50,0

1,50

Vạt góc 5*5m

13

1

258,8

258,8

50,0

1,50

14->16

3

337,5

1012,5

50,0

1,50

17

1

560,1

560,1

48,8

1,46

Vạt góc 5*5m

B6-4

17

6.398

50,0

1,50

1

1

460,4

460,4

50,0

1,50

Vạt góc 5*5m

2->5

4

337,5

1350

50,0

1,50

6->8,11->13

6

292,5

1755

50,0

1,50

9,1

2

482,5

965

50,0

1,50

Vạt góc 5*5m

14->16

3

450

1350

50,0

1,50

17

1

517,3

517,3

49,7

1,49

Vạt góc 5*5m

B6-5

18

5.256

50-55

1,59

1

1

339,5

339,5

50,0

1,50

Vạt góc 5*5m

2,17

2

260

520

50,0

1,50

3->8, 11->16

12

260

3120

55,0

1,65

9->10

2

427,5

855

50,0

1,50

Vạt góc 5*5m

18

1

421,1

421,1

50,0

1,50

Vạt góc 5*5m

B6-6

22

3.884

50-55

1,62

1

1

153,2

153,2

55,0

1,65

Vạt góc 5*5m

2->10, 13->21

18

160

2880

55,0

1,65

11,12

2

323,5

647

50,0

1,50

Vạt góc 5*5m

22

1

203,6

203,6

55,0

1,65

Vạt góc 5*5m

B6-7

20

3.596

50-55

1,61

1

1

171,6

171,6

50,0

1,50

Vạt góc 5*5m

2->9, 12->19

16

160

2560

55,0

1,65

10

1

318,6

318,6

50,0

1,50

Bo góc R=9m

11

1

323,5

323,5

50,0

1,50

Vạt góc 5*5m

20

1

222

222

50,0

1,50

Vạt góc 5*5m

CXO

-

5489

5.489

5,0

0,05

Tổng cộng

119

42.002

* Các chỉ tiêu kiến trúc, quy hoạch nhóm nhà ở thấp tầng:
- Chiều cao xây dựng:
+ Chiều cao tại diềm mái: 13m;
+ Chiều cao tối đa: 16m (mái che cầu thang hoặc đỉnh mái dốc tối đa 450);
- Hệ số sử dụng đất toàn khu: 1,33 lần;
- Dân số: 476 người;
- Chỉ tiêu sử dụng đất nhóm nhà ở thấp tầng: 87,81 m2/người.
9.2. Khu sử dụng hỗn hợp:
Là các cụm công trình đa chức năng như: căn hộ chung cư kết hợp với thương mại-dịch vụ, văn phòng dịch vụ (office tel) - văn phòng làm việc - vui chơi giải trí, diện tích 81.460 m2, chiếm tỷ lệ 31,2% diện tích đơn vị ở, trong đó:
* Khu B1: Chức năng căn hộ chung cư kết hợp với thương mại-dịch vụ và văn phòng dịch vụ (office tel). Là cụm công trình bao gồm 03 khối nhà B1-1, B1-2 và B1-3, bố cục độc lập, tầng cao tối đa 50 tầng, trong đó khối đế 02 tầng bố trí các chức năng thương mại - dịch vụ và văn phòng dịch vụ (office tel); khối tháp cao nhất 48 tầng dành cho chức năng căn hộ ở và văn phòng dịch vụ (office tel). Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị của khu B1 như sau:
- Diện tích khu đất: 12.072 m2;
- Dân số: 2.079 người;
- Chỉ tiêu sử dụng đất nhóm nhà ở (đã quy đổi): 4,26 m2/người.
- Tầng cao tối đa: 50 tầng, trong đó: khối đế 2 tầng, khối tháp từ 43 ÷ 48 tầng (bao gồm các tầng theo QCVN 03:2012/BXD, không kể tầng hầm);
- Chiều cao tối đa: 190 m;
- Mật độ xây dựng tối đa: 36% (tính trên diện tích khu đất xây dựng 12.072m2);
- Hệ số sử dụng đất: 16,94 (tính trên diện tích khu đất xây dựng 12.072 m2), trong đó chức năng ở 12,44; chức năng thương mại-dịch vụ và văn phòng dịch vụ 4,50.
- Khoảng lùi xây dựng công trình:
+ So với ranh lộ giới đường D2: ≥ 6m;
+ So với ranh lộ giới đường D4: ≥ 9m;
+ So với ranh lộ giới đường D8: ≥ 6m;
+ Khoảng cách giữa các khối tháp cao tầng: ≥25m.
* Khu B2: Chức năng căn hộ chung cư kết hợp với thương mại-dịch vụ và văn phòng dịch vụ (office tel). Là cụm 3 công trình độc lập, tầng cao nhất 50 tầng, ký hiệu B2.1, B2.2, B2.3. Khối đế 2 tầng bố trí các chức năng thương mại-dịch vụ và văn phòng dịch vụ (office tel); khối tháp cao nhất 48 tầng, dành cho chức năng căn hộ ở và văn phòng dịch vụ (office tel). Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị của khu B2 như sau:
- Diện tích khu đất: 16.915 m2;
- Dân số: 2.564 người;
- Chỉ tiêu sử dụng đất nhóm nhà ở (đã quy đổi): 6,06m2/người;
- Tầng cao tối đa: 50 tầng, trong đó: khối đế 2 tầng, khối tháp từ 45 ÷ 48 tầng (bao gồm các tầng theo QCVN 03:2012/BXD, không kể tầng hầm);
- Chiều cao tối đa: 190m, trong đó khối đế cao tối đa 12m;
- Mật độ xây dựng tối đa: 25% (tính trên diện tích khu đất xây dựng 16.915 m2);
- Hệ số sử dụng đất: 12,43 lần (tính trên diện tích khu đất xây dựng 16.915 m2), trong đó chức năng ở 11,41 lần; chức năng thương mại - dịch vụ và văn phòng dịch vụ (office tel) 1,01 lần
- Khoảng lùi xây dựng công trình:
+ So với ranh lộ giới đường D4: ≥ 9m;
+ So với ranh lộ giới đường D8: ≥ 6m;
+ So với ranh lộ giới đường D3: ≥ 9m;
+ So với ranh giới lô phía Tây - Bắc sử dụng cho mục đích đi bộ: ≥ 9m;
+ Khoảng cách giữa các khối tháp cao tầng: ≥ 25m;
* Khu B3: Chức năng căn hộ chung cư kết hợp với thương mại-dịch vụ và văn phòng dịch vụ (office tel). Là cụm công trình cao 50 tầng trong đó khối đế 02 tầng bố trí các chức năng thương mại - dịch vụ và văn phòng dịch vụ (office tel); khối tháp 48 tầng dành cho chức năng căn hộ ở và văn phòng dịch vụ (office tel). Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị như sau:
- Diện tích khu đất: 5.402 m2;
- Dân số: 817 người;
- Chỉ tiêu sử dụng đất nhóm nhà ở (đã quy đổi): 4,37 m2/người.
- Tầng cao tối đa: 50 tầng, trong đó: khối đế 2 tầng, khối tháp 48 tầng (bao gồm các tầng theo QCVN 03:2012/BXD, không kể tầng hầm);
- Chiều cao tối đa: 190m, trong đó khối đế cao tối đa 12m;
- Mật độ xây dựng tối đa: 39% (tính trên diện tích khu đất xây dựng 5.402m2);
- Hệ số sử dụng đất: 19,34 (tính trên diện tích khu đất xây dựng 5.402 m2), trong đó chức năng ở 12,76; chức năng thương mại-dịch vụ và văn phòng dịch vụ (office tel) 6,57.
- Khoảng lùi xây dựng công trình:
+ So với ranh lộ giới đường D2: ≥6m;
+ So với ranh lộ giới đường D4: ≥9m;
+ So với ranh lộ giới đường D8: ≥6m;
* Khu B5.2: Chức năng căn hộ chung cư kết hợp với thương mại-dịch vụ và văn phòng dịch vụ (office tel). Là cụm công trình cao tối đa 47 tầng trong đó khối đế 02 tầng bố trí các chức năng thương mại-dịch vụ và văn phòng dịch vụ (office tel); khối tháp 45 tầng dành cho chức năng căn hộ ở và văn phòng dịch vụ (office tel). Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị như sau:
- Diện tích khu đất: 5.350 m2;
- Dân số: 693 người;
- Chỉ tiêu sử dụng đất nhóm nhà ở (đã quy đổi): 4,60 m2/người.
- Tầng cao tối đa: 47 tầng, trong đó: khối đế 2 tầng, khối tháp 45 tầng (bao gồm các tầng theo QCVN 03:2012/BXD, không kể tầng hầm);
- Chiều cao tối đa: 178m, trong đó khối đế cao tối đa 12m;
- Mật độ xây dựng tối đa: 39% (tính trên diện tích khu đất xây dựng 5.350 m2);
- Hệ số sử dụng đất: 18,36 (tính trên diện tích khu đất xây dựng 5.350 m2), trong đó chức năng ở 10,94; chức năng thương mại - dịch vụ và văn phòng dịch vụ (office tel) 7,42.
- Khoảng lùi xây dựng công trình:
+ So với ranh lộ giới đường D4: ≥6m.
+ So với ranh lộ giới đường D5: ≥6m.
+ So với ranh đất phía Bắc: ≥ 6m.
* Khu B5.3: Chức năng căn hộ chung cư kết hợp với thương mại - dịch vụ và văn phòng dịch vụ (office tel). Là cụm công trình cao tối đa 47 tầng trong đó khối đế 02 tầng bố trí các chức năng thương mại-dịch vụ và văn phòng dịch vụ (office tel); khối tháp tối đa 45 tầng dành cho chức năng căn hộ ở và văn phòng dịch vụ (office tel). Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị như sau:
- Diện tích khu đất: 8.564 m2;
- Dân số: 1559 người;
- Chỉ tiêu sử dụng đất nhóm nhà ở (đã quy đổi): 5,29 m2/người.
- Tầng cao tối đa: 47 tầng, trong đó: khối đế 2 tầng, khối tháp 36 ÷ 45 tầng (bao gồm các tầng theo QCVN 03:2012/BXD, không kể tầng hầm);
- Chiều cao tối đa: 178m;
- Mật độ xây dựng tối đa: 33% (tính trên diện tích khu đất xây dựng 8.564m2);
- Hệ số sử dụng đất: 14,19 (tính trên diện tích khu đất xây dựng 8.564m2), trong đó chức năng ở 13,68; chức năng thương mại - dịch vụ và văn phòng dịch vụ (office tel) 0,51.
- Khoảng lùi xây dựng công trình:
+ So với ranh lộ giới đường D1: ≥9m;
+ So với ranh lộ giới đường D4: ≥6m;
+ So với ranh lộ giới đường D5: ≥6m;
+ So với ranh lộ giới đường D7: ≥6m.
* Khu B7: Chức năng căn hộ chung cư kết hợp với thương mại-dịch vụ và văn phòng dịch vụ (office tel). Là cụm công trình cao 47 tầng trong đó khối đế 02 tầng bố trí các chức năng thương mại-dịch vụ và văn phòng dịch vụ (office tel); khối tháp 45 tầng dành cho chức năng căn hộ ở và văn phòng dịch vụ (office tel). Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị như sau:
- Diện tích khu đất: 3.217 m2;
- Dân số: 716 người;
- Chỉ tiêu sử dụng đất nhóm nhà ở (đã quy đổi): 4,02 m2/người.
- Tầng cao tối đa: 47 tầng, trong đó: khối đế 2 tầng, khối tháp 45 tầng (bao gồm các tầng theo QCVN 03:2012/BXD, không kể tầng hầm);
- Chiều cao tối đa: 178m, trong đó khối đế cao tối đa;
- Mật độ xây dựng tối đa: 42% (tính trên diện tích khu đất xây dựng 3.217 m2);
- Hệ số sử dụng đất: 19,87 lần (tính trên diện tích khu đất xây dựng 3.217 m2), trong đó chức năng ở 17,76; chức năng thương mại - dịch vụ và văn phòng dịch vụ (office tel) 2,11.
- Khoảng lùi xây dựng công trình:
+ So với ranh lộ giới đường D3: ≥6m;
+ So với ranh lộ giới đường D6: ≥6m;
+ So với ranh giới lô phía Đông sử dụng cho mục đích đi bộ: ≥ 6m.
* Khu C: Chức năng văn phòng làm việc kết hợp với văn phòng dịch vụ (office tel), căn hộ chung cư và thương mại - dịch vụ quy mô nhỏ. Là cụm công trình gồm 4 khối nhà cao tầng, trong đó 02 khối nhà cao 38 tầng ký hiệu C-1 và C-2, chức năng văn phòng làm việc, có chung khối đế cao 2 tầng dành cho chức năng thương mại-dịch vụ; 02 khối nhà cao 47 tầng ký hiệu C-3 và C-4 dành cho chức năng căn hộ ở và văn phòng dịch vụ (office tel). Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị như sau:
- Diện tích khu đất: 14.909 m2;
- Dân số: 780 người;
- Chỉ tiêu sử dụng đất nhóm nhà ở (đã quy đổi): 4,28 m2/người.
- Tầng cao tối đa: 47 tầng, trong đó: khối đế 2 tầng, khối tháp 36 - 45 tầng (bao gồm các tầng theo QCVN 03:2012/BXD, không kể tầng hầm);
- Chiều cao tối đa: 178m, trong đó khối đế cao tối đa 12m;
- Mật độ xây dựng tối đa (tính trên diện tích khu đất xây dựng 14.909 m2):
+ Khối đế: 60%;
+ Khối tháp: 20%.
- Hệ số sử dụng đất: 8,17 lần (tính trên diện tích khu đất xây dựng 14.909m2), trong đó chức năng ở 1,83; chức năng thương mại - dịch vụ , văn phòng và văn phòng dịch vụ (office tel): 6,34.
- Khoảng lùi xây dựng công trình:
+ So với ranh lộ giới đường D1: ≥6m;
+ So với ranh lộ giới đường D2: ≥ 6m;
+ So với ranh lộ giới đường D9: ≥ 6m;
+ Khoảng cách giữa 2 khối tháp cao tầng: ≥25m.
* Khu hỗn hợp cao ốc điểm nhấn (Landmark) D: Chức năng thương mại- dịch vụ, văn phòng dịch vụ (office tel) và căn hộ ở. Là công trình điểm nhấn cao tầng của khu quy hoạch, bố cục kiến trúc có khối đế cao 5 tầng sử dụng cho chức năng thương mại - dịch vụ và khối tháp cao 76 tầng bố trí chức năng văn phòng dịch vụ (office tel) kết hợp với căn hộ ở. Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị như sau:
- Diện tích khu đất: 15.031 m2;
- Dân số: 364 người;
- Chỉ tiêu sử dụng đất nhóm nhà ở (đã quy đổi): 11,5 m2/người;
- Tầng cao tối đa: 81 tầng, trong đó: khối đế 5 tầng, khối tháp 76 tầng (bao gồm các tầng theo QCVN 03:2012/BXD, không kể tầng hầm);
- Chiều cao tối đa: 350m, trong đó khối đế cao tối đa 25m;
- Mật độ xây dựng tối đa (tính trên diện tích khu đất xây dựng 15.031 m2):
+ Khối đế: 25%;
+ Khối tháp: 14%.
- Hệ số sử dụng đất: 9,39 lần (tính trên diện tích khu đất xây dựng 15.031 m2), trong đó chức năng ở 2,63; chức năng thương mại - dịch vụ và văn phòng dịch vụ (office tel) 6,76;
- Khoảng lùi xây dựng công trình:
+ So với ranh lộ giới đường D1: ≥ 9m;
+ So với ranh lộ giới đường D2: ≥ 9m;
+ So với ranh giới lô đất tiếp giáp đường đi bộ phía Tây Bắc: ≥ 6m;
+ So với ranh giới lô đất tiếp giáp đường đi bộ phía Tây Nam: ≥ 9m.
9.3 Khu công trình dịch vụ đô thị đơn vị ở (công trình công cộng):
a. Trường mầm non CC1:
- Diện tích khu đất: 4.061 m2.
- Quy mô học sinh: 676 trẻ (tính theo chỉ tiêu đất giáo dục trên địa bàn Quận Bình Thạnh là 6m2/học sinh theo Quyết định số 02/2003/QĐ-UBND ngày 03 tháng 01 năm 2003 của Ủy ban nhân dân Thành phố về phê duyệt quy hoạch phát triển mạng lưới trường học ngành giáo dục đào tạo trên địa bàn Thành phố).
- Tầng cao xây dựng công trình: 4 tầng (không kể tầng hầm và mái che cầu thang), trong đó tầng 4 không bố trí các phòng nhóm trẻ, phòng học.
- Chiều cao công trình: tối đa 18m.
- Mật độ xây dựng tối đa (tính trên diện tích khu đất 4.061 m2): ≤ 40%.
- Diện tích cây xanh - sân chơi: ≥ 20% diện tích khu đất trường mầm non.
- Hệ số sử dụng đất: 1,6 (tính trên diện tích khu đất 4.061 m2).
- Khoảng lùi xây dựng công trình:
+ So với ranh lộ giới đường D2: ≥ 6m;
+ So với ranh lộ giới đường D8: ≥ 6m;
+ So với ranh đất phía Tây và phía Nam: ≥ 3m.
b. Trường Tiểu học CC2 (cấp I):
- Diện tích khu đất: 10.128 m2.
- Quy mô học sinh: 1.688 học sinh, phục vụ cho học sinh thuộc ranh đồ án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu phức hợp Tân Cảng Sài Gòn và các khu vực lân cận thuộc tiểu khu Tân Cảng 77,85ha theo ranh đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 Khu Trung tâm hiện hữu Thành phố Hồ Chí Minh 930ha (chỉ tiêu đất giáo dục trên địa bàn quận Bình Thạnh là 6m2/học sinh theo Quyết định số 02/2003/QĐ-UBND ngày 03 tháng 01 năm 2003 của Ủy ban nhân dân Thành phố về phê duyệt quy hoạch phát triển mạng lưới trường học ngành giáo dục đào tạo trên địa bàn Thành phố).
- Tầng cao xây dựng công trình: 4 tầng (không kể tầng hầm và mái che cầu thang), trong đó tầng 4 không bố trí các phòng học;
- Chiều cao công trình: tối đa 18m;
- Mật độ xây dựng tối đa: ≤ 40% (tính trên diện tích khu đất 10.128 m2);
- Diện tích cây xanh - sân chơi ≥ 20% diện tích khu đất trường học;
- Hệ số sử dụng đất: 1,6 lần;
- Khoảng lùi xây dựng công trình:
+ So với ranh lộ giới đường D4, D5, D6: ≥ 6m;
+ So với ranh đất phía Bắc: ≥ 6m.
c. Trường Trung học cơ sở CC3 (cấp II):
- Diện tích khu đất: 8.571 m2.
- Quy mô học sinh: 1.428 học sinh, phục vụ cho học sinh thuộc ranh đồ án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu phức hợp Tân Cảng Sài Gòn và các khu vực lân cận thuộc tiểu khu Tân Cảng 77,85ha, thuộc ranh đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 Khu Trung tâm hiện hữu Thành phố Hồ Chí Minh 930ha (tính theo chỉ tiêu đất giáo dục trên địa bàn Quận Bình Thạnh là 6m2/học sinh theo Quyết định số 02/2003/QĐ-UBND ngày 03 tháng 01 năm 2003 của Ủy ban nhân dân Thành phố về phê duyệt quy hoạch phát triển mạng lưới trường học ngành giáo dục đào tạo trên địa bàn Thành phố).
- Tầng cao xây dựng công trình: 4 tầng (bao gồm các tầng theo QCVN 03:2012/BXD, không kể tầng hầm). Chiều cao công trình: tối đa 18m.
- Mật độ xây dựng tối đa (tính trên diện tích khu đất 8.571 m2): ≤ 40%.
- Diện tích cây xanh-sân chơi ≥ 20% diện tích khu đất trường học.
- Hệ số sử dụng đất: 1,6 lần.
- Khoảng lùi xây dựng công trình:
+ So với ranh lộ giới đường D3, D4: ≥6m;
+ So với ranh đất phía Tây và phía Nam: ≥ 6m.
d. Bệnh viện đa khoa CC4:
- Diện tích khu đất: 8.542 m2;
- Tầng cao xây dựng công trình: 7 tầng (không kể tầng hầm và mái che cầu thang);
- Chiều cao công trình 30m;
- Mật độ xây dựng tối đa (tính trên diện tích khu đất 8.542 m2): ≤ 40%.
- Diện tích cây xanh ≥ 20% diện tích khu đất;
- Hệ số sử dụng đất: 1,7 lần.
- Khoảng lùi xây dựng công trình:
+ So với ranh lộ giới đường D8 & ranh đất phía Tây: ≥ 10m;
+ So với ranh lộ giới đường D3: ≥ 10m;
+ So với ranh lộ giới đường D4: ≥ 10m.
9.4. Diện tích tầng hầm:
Tổng diện tích tầng hầm: 450.000m2 sàn xây dựng, trong đó có 45.000 m2 sàn được sử dụng cho chức năng thương mại-dịch vụ phục vụ cho dân cư dự án (theo Công văn số 2010/UBND-ĐTMT ngày 12 tháng 5 năm 2014 của Ủy ban nhân dân Thành phố về bổ sung và điều chỉnh chức năng quy hoạch Khu phức hợp Tân Cảng Sài Gòn, Phường 22, quận Bình Thạnh).
Phương án thiết kế cụ thể phần diện tích tầng hầm nêu trên sẽ do Cơ quan có thẩm quyền thẩm định thiết kế cơ sở xem xét cụ thể đảm bảo các yêu cầu về số chỗ đậu xe, phòng cháy chữa cháy, thoát nạn và các yêu cầu kỹ thuật có liên quan, phù hợp với Quy chuẩn, Tiêu chuẩn xây dựng hiện hành.