Document: Điều 1 Quyết định 2376/QĐ-UBND duyệt điều chỉnh cục bộ đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị Hồ Chí Minh 2016

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/05/2016", "sign_number": "2376/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Khoa", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/05/2016", "sign_number": "2376/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Khoa", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/05/2016", "sign_number": "2376/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Khoa", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/05/2016", "sign_number": "2376/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Khoa", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/05/2016", "sign_number": "2376/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Khoa", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2376/QĐ-UBND duyệt điều chỉnh cục bộ đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị Hồ Chí Minh 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. Duyệt điều chỉnh cục bộ đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2.000 (quy hoạch phân khu) Khu Công nghệ cao Thành phố Hồ Chí Minh - giai đoạn 1, với các nội dung chính như sau:
1. Vị trí, quy mô và giới hạn phạm vi điều chỉnh cục bộ quy hoạch:
- Quy mô diện tích khu vực điều chỉnh cục bộ quy hoạch: 326,09224 ha theo bản vẽ điều chỉnh cục bộ đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2.000 Khu Công nghệ cao Thành phố Hồ Chí Minh - giai đoạn 1.
- Vị trí và giới hạn phạm vi điều chỉnh cục bộ quy hoạch: nằm trong các ô chức năng có ký hiệu: G6, G7, G9, G10, C1, T1, E1, E2b, I-3b, K1, H1, H2, H3, S1, trên bản đồ quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất của đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2.000 Khu Công nghệ cao Thành phố Hồ Chí Minh - giai đoạn 1 đã được duyệt.
- Giới hạn khu vực điều chỉnh cục bộ quy hoạch như sau:
+ Phía Tây Bắc giáp: Xa lộ Hà Nội.
+ Phía Đông Bắc giáp: đường nối Xa lộ Hà Nội và đường Vành đai 3.
+ Phía Đông Nam giáp: Khu Công nghệ cao - giai đoạn 2.
+ Phía Tây Nam giáp: Khu dân cư hiện hữu.
- Tính chất của khu vực điều chỉnh quy hoạch: Khu Công nghệ cao Thành phố Hồ Chí Minh - giai đoạn 1.
2. Lộ giới các tuyến đường liên quan:
- Đường số D4: lộ giới 24m.
- Đường D7 (đoạn từ D4 đến D5): lộ giới 24m.
- Đường N9 (đoạn từ D4 đến D5): lộ giới 16m.
- Đường D6 (đoạn từ D1 đến ranh Giai đoạn II): lộ giới 19m.
3. Đơn vị tổ chức lập Đồ án điều chỉnh cục bộ quy hoạch:
Ban quản lý Khu Công nghệ cao Thành phố Hồ Chí Minh.
4. Đơn vị tư vấn lập đồ án quy hoạch:
Công ty Cổ phần Xây dựng - Kiến trúc Lá Đỏ,
5. Hồ sơ, bản vẽ đồ án điều chỉnh cục bộ quy hoạch:
Thuyết minh tổng hợp.
Thành phần bản vẽ bao gồm:
- Bản sao các bản đồ quy hoạch của đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2.000 Khu Công nghệ cao Thành phố Hồ Chí Minh - giai đoạn 1 được duyệt.
- Bản đồ quy hoạch sử dụng đất tỷ lệ 1/2.000 theo phương án điều chỉnh (thể hiện khu vực điều chỉnh cục bộ và khu vực tiếp cận).
- Các bản đồ vị trí, giới hạn ô đường, khu vực cần điều chỉnh cục bộ (trích từ bản đồ quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất đã được phê duyệt), gồm:
+ Bản đồ điều chỉnh cục bộ nội dung 1: nhà văn hóa công nhân và nội dung 2: Trụ sở Đội cảnh sát phòng cháy chữa cháy.
+ Bản đồ điều chỉnh cục bộ nội dung 3: chuyển đổi chức năng khu C1 và Nội dung 4: chuyển đổi phân khu T1 kết hợp phân khu E1 thành khu Đào tạo E1.
+ Bản đồ điều chỉnh cục bộ nội dung 5: điều chỉnh sử dụng đất Lô 1-3B-2 và Nội dung 6: Điều chỉnh quy mô Khu hạ tầng kỹ thuật đầu mối K1.
+ Bản đồ điều chỉnh cục bộ nội dung 7: điều chỉnh diện tích và vị trí các lô H và S và Nội dung 8: điều chỉnh vị trí lô G9, G10.
+ Bản đồ điều chỉnh cục bộ nội dung 9: hoán đổi vị trí một phần đất nghiên cứu đào tạo Lô E2b và đất cây xanh - mặt nước Lô G8.
+ Bản đồ điều chỉnh cục bộ nội dung 10: điều chỉnh vị trí các tuyến D4, D6, D7, N9, Bổ sung tuyến đường N3 nối dài.
+ Bản đồ điều chỉnh cục bộ nội dung 11a: điều chỉnh, bổ sung tuyến cấp điện trong nội dung 9: D4, D7, N9, D6.
+ Bản đồ điều chỉnh cục bộ nội dung 11b: điều chỉnh, bổ sung tuyến cấp nước trên các tuyến trong nội dung 9: D4, D7, N9, N6.
+ Bản đồ điều chỉnh, cục bộ nội dung 11c: điều chỉnh, bổ sung tuyến thu gom thoát nước mặt trên các tuyến trong Nội dung 9: D4, D7, N9, N6.
+ Bản đồ điều chỉnh cục bộ nội dung 11d: bổ sung đoạn cống thoát nước dọc đường N3 nối dài.
+ Bản đồ điều chỉnh cục bộ nội dung 12: bỏ trên thu gom rác thải trên các tuyến đường D4, D5, N9, D7 - đoạn qua khu nhà ở chuyên gia.
+ Bản đồ hiện trạng cao độ nền và thoát nước mặt tỷ lệ 1/2000.
+ Bản đồ quy hoạch cao độ nền và thoát nước mặt tỷ lệ 1/2000.
+ Bản đồ hiện trạng cấp điện và chiếu sáng đô thị tỷ lệ 1/2000.
+ Bản đồ quy hoạch cấp điện và chiếu sáng đô thị tỷ lệ 1/2000.
+ Bản đồ hiện trạng cấp nước tỷ lệ 1/2000.
+ Bản đồ quy hoạch cấp nước tỷ lệ 1/2000.
+ Bản đồ hiện trạng thoát nước thải và xử lý chất thải rắn tỷ lệ 1/2000.
+ Bản đồ quy hoạch thoát nước thải và xử lý chất thải rắn tỷ lệ 1/2000.
+ Bản đồ quy hoạch hệ thống thông tin liên lạc tỷ lệ 1/2000.
+ Bản đồ quy hoạch tổng hợp đường dây đường ống tỷ lệ 1/2000.

Content:
Điều 1. Duyệt điều chỉnh cục bộ đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2.000 (quy hoạch phân khu) Khu Công nghệ cao Thành phố Hồ Chí Minh - giai đoạn 1, với các nội dung chính như sau:
1. Vị trí, quy mô và giới hạn phạm vi điều chỉnh cục bộ quy hoạch:
- Quy mô diện tích khu vực điều chỉnh cục bộ quy hoạch: 326,09224 ha theo bản vẽ điều chỉnh cục bộ đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2.000 Khu Công nghệ cao Thành phố Hồ Chí Minh - giai đoạn 1.
- Vị trí và giới hạn phạm vi điều chỉnh cục bộ quy hoạch: nằm trong các ô chức năng có ký hiệu: G6, G7, G9, G10, C1, T1, E1, E2b, I-3b, K1, H1, H2, H3, S1, trên bản đồ quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất của đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2.000 Khu Công nghệ cao Thành phố Hồ Chí Minh - giai đoạn 1 đã được duyệt.
- Giới hạn khu vực điều chỉnh cục bộ quy hoạch như sau:
+ Phía Tây Bắc giáp: Xa lộ Hà Nội.
+ Phía Đông Bắc giáp: đường nối Xa lộ Hà Nội và đường Vành đai 3.
+ Phía Đông Nam giáp: Khu Công nghệ cao - giai đoạn 2.
+ Phía Tây Nam giáp: Khu dân cư hiện hữu.
- Tính chất của khu vực điều chỉnh quy hoạch: Khu Công nghệ cao Thành phố Hồ Chí Minh - giai đoạn 1.
2. Lộ giới các tuyến đường liên quan:
- Đường số D4: lộ giới 24m.
- Đường D7 (đoạn từ D4 đến D5): lộ giới 24m.
- Đường N9 (đoạn từ D4 đến D5): lộ giới 16m.
- Đường D6 (đoạn từ D1 đến ranh Giai đoạn II): lộ giới 19m.
3. Đơn vị tổ chức lập Đồ án điều chỉnh cục bộ quy hoạch:
Ban quản lý Khu Công nghệ cao Thành phố Hồ Chí Minh.
4. Đơn vị tư vấn lập đồ án quy hoạch:
Công ty Cổ phần Xây dựng - Kiến trúc Lá Đỏ,
5. Hồ sơ, bản vẽ đồ án điều chỉnh cục bộ quy hoạch:
Thuyết minh tổng hợp.
Thành phần bản vẽ bao gồm:
- Bản sao các bản đồ quy hoạch của đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2.000 Khu Công nghệ cao Thành phố Hồ Chí Minh - giai đoạn 1 được duyệt.
- Bản đồ quy hoạch sử dụng đất tỷ lệ 1/2.000 theo phương án điều chỉnh (thể hiện khu vực điều chỉnh cục bộ và khu vực tiếp cận).
- Các bản đồ vị trí, giới hạn ô đường, khu vực cần điều chỉnh cục bộ (trích từ bản đồ quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất đã được phê duyệt), gồm:
+ Bản đồ điều chỉnh cục bộ nội dung 1: nhà văn hóa công nhân và nội dung 2: Trụ sở Đội cảnh sát phòng cháy chữa cháy.
+ Bản đồ điều chỉnh cục bộ nội dung 3: chuyển đổi chức năng khu C1 và Nội dung 4: chuyển đổi phân khu T1 kết hợp phân khu E1 thành khu Đào tạo E1.
+ Bản đồ điều chỉnh cục bộ nội dung 5: điều chỉnh sử dụng đất Lô 1-3B-2 và Nội dung 6: Điều chỉnh quy mô Khu hạ tầng kỹ thuật đầu mối K1.
+ Bản đồ điều chỉnh cục bộ nội dung 7: điều chỉnh diện tích và vị trí các lô H và S và Nội dung 8: điều chỉnh vị trí lô G9, G10.
+ Bản đồ điều chỉnh cục bộ nội dung 9: hoán đổi vị trí một phần đất nghiên cứu đào tạo Lô E2b và đất cây xanh - mặt nước Lô G8.
+ Bản đồ điều chỉnh cục bộ nội dung 10: điều chỉnh vị trí các tuyến D4, D6, D7, N9, Bổ sung tuyến đường N3 nối dài.
+ Bản đồ điều chỉnh cục bộ nội dung 11a: điều chỉnh, bổ sung tuyến cấp điện trong nội dung 9: D4, D7, N9, D6.
+ Bản đồ điều chỉnh cục bộ nội dung 11b: điều chỉnh, bổ sung tuyến cấp nước trên các tuyến trong nội dung 9: D4, D7, N9, N6.
+ Bản đồ điều chỉnh, cục bộ nội dung 11c: điều chỉnh, bổ sung tuyến thu gom thoát nước mặt trên các tuyến trong Nội dung 9: D4, D7, N9, N6.
+ Bản đồ điều chỉnh cục bộ nội dung 11d: bổ sung đoạn cống thoát nước dọc đường N3 nối dài.
+ Bản đồ điều chỉnh cục bộ nội dung 12: bỏ trên thu gom rác thải trên các tuyến đường D4, D5, N9, D7 - đoạn qua khu nhà ở chuyên gia.
+ Bản đồ hiện trạng cao độ nền và thoát nước mặt tỷ lệ 1/2000.
+ Bản đồ quy hoạch cao độ nền và thoát nước mặt tỷ lệ 1/2000.
+ Bản đồ hiện trạng cấp điện và chiếu sáng đô thị tỷ lệ 1/2000.
+ Bản đồ quy hoạch cấp điện và chiếu sáng đô thị tỷ lệ 1/2000.
+ Bản đồ hiện trạng cấp nước tỷ lệ 1/2000.
+ Bản đồ quy hoạch cấp nước tỷ lệ 1/2000.
+ Bản đồ hiện trạng thoát nước thải và xử lý chất thải rắn tỷ lệ 1/2000.
+ Bản đồ quy hoạch thoát nước thải và xử lý chất thải rắn tỷ lệ 1/2000.
+ Bản đồ quy hoạch hệ thống thông tin liên lạc tỷ lệ 1/2000.
+ Bản đồ quy hoạch tổng hợp đường dây đường ống tỷ lệ 1/2000.