Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 937/QĐ-UBND 2018 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Sông Lô Vĩnh Phúc

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "24/04/2018", "sign_number": "937/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Chí Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "24/04/2018", "sign_number": "937/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Chí Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "24/04/2018", "sign_number": "937/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Chí Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "24/04/2018", "sign_number": "937/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Chí Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "24/04/2018", "sign_number": "937/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Chí Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 937/QĐ-UBND 2018 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Sông Lô Vĩnh Phúc

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 huyện Sông Lô với nội dung sau:
...
3.666,06

24,45

706,51

2.1

Đất quốc phòng

CQP

5,37

0,04

9,37

0,06

4,00

2.2

Đất an ninh

CAN

1,71

0,01

1,71

0,01

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

397,71

2,65

397,71

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

11,50

0,08

11,50

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,65

0,01

3,11

0,02

1,46

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

4,99

0,03

33,47

0,22

28,48

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

112,92

0,75

133,10

0,89

20,18

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.339,27

8,93

1.476,52

9,85

137,25

2.9

Đất có di tích lịch sử-văn hoá

DDT

1,66

0,01

14,34

0,10

12,68

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,23

0,02

5,11

0,03

1,88

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

20,51

0,14

32,81

0,22

12,30

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

522,29

3,48

577,01

3,85

54,72

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

14,03

0,09

14,03

0,09

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,58

0,00

3,08

0,02

2,50

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

12,47

0,08

22,47

0,15

10,00

2.16

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hoả táng

NTD

98,05

0,65

102,05

0,68

4,00

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

50,55

0,34

55,91

0,37

5,36

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

31,38

0,21

34,44

0,23

3,06

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

5,11

0,03

5,11

0,03

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

4,63

0,03

4,66

0,03

0,03

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

635,12

4,24

635,02

4,23

-0,10

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

94,04

0,63

93,54

0,62

-0,50

3

Đất chưa sử dụng

DCS

655,65

4,37

635,04

4,23

-20,61

2. Kế hoạch sử dụng đất năm 2018, trong đó:
2.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch
(Chi tiết thể hiện tại biểu 01 kèm theo)
2.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018
(Chi tiết thể hiện tại biểu 02 kèm theo)
2.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018
(Chi tiết thể hiện tại biểu 03 kèm theo)
2.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2018
(Chi tiết thể hiện tại biểu 04 kèm theo)
2.5. Danh mục các công trình đã phê duyệt trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2015 đến nay chưa triển khai thực hiện, đề nghị loại bỏ:
(Chi tiết thể hiện tại biểu 05 kèm theo)

Content:
3.666,06

24,45

706,51

2.1

Đất quốc phòng

CQP

5,37

0,04

9,37

0,06

4,00

2.2

Đất an ninh

CAN

1,71

0,01

1,71

0,01

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

397,71

2,65

397,71

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

11,50

0,08

11,50

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,65

0,01

3,11

0,02

1,46

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

4,99

0,03

33,47

0,22

28,48

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

112,92

0,75

133,10

0,89

20,18

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.339,27

8,93

1.476,52

9,85

137,25

2.9

Đất có di tích lịch sử-văn hoá

DDT

1,66

0,01

14,34

0,10

12,68

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,23

0,02

5,11

0,03

1,88

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

20,51

0,14

32,81

0,22

12,30

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

522,29

3,48

577,01

3,85

54,72

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

14,03

0,09

14,03

0,09

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,58

0,00

3,08

0,02

2,50

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

12,47

0,08

22,47

0,15

10,00

2.16

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hoả táng

NTD

98,05

0,65

102,05

0,68

4,00

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

50,55

0,34

55,91

0,37

5,36

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

31,38

0,21

34,44

0,23

3,06

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

5,11

0,03

5,11

0,03

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

4,63

0,03

4,66

0,03

0,03

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

635,12

4,24

635,02

4,23

-0,10

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

94,04

0,63

93,54

0,62

-0,50

3

Đất chưa sử dụng

DCS

655,65

4,37

635,04

4,23

-20,61

2. Kế hoạch sử dụng đất năm 2018, trong đó:
2.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch
(Chi tiết thể hiện tại biểu 01 kèm theo)
2.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018
(Chi tiết thể hiện tại biểu 02 kèm theo)
2.Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018
(Chi tiết thể hiện tại biểu 03 kèm theo)
2.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2018
(Chi tiết thể hiện tại biểu 04 kèm theo)
2.5. Danh mục các công trình đã phê duyệt trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2015 đến nay chưa triển khai thực hiện, đề nghị loại bỏ:
(Chi tiết thể hiện tại biểu 05 kèm theo)