Document: Điều 1 Quyết định 291/QĐ-UBND 2021 Bảng giá tính thuế tài nguyên tỉnh Bắc Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "30/08/2021", "sign_number": "291/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "30/08/2021", "sign_number": "291/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "30/08/2021", "sign_number": "291/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "30/08/2021", "sign_number": "291/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "30/08/2021", "sign_number": "291/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 291/QĐ-UBND 2021 Bảng giá tính thuế tài nguyên tỉnh Bắc Ninh có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh, như sau:

TT

Danh mục đối tượng chịu thuế tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên

I

Nước thiên nhiên (mã V)

1

Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp (mã V102):

- Nước thiên nhiên khai thác tinh lọc đóng chai, đóng hộp (mã V10201)

Đồng/m3

100.000

- Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp (mã V10202)

Đồng/m3

500.000

2

Nước thiên nhiên dùng cho SXKD nước sạch (mã V2)

- Nước mặt (mã V201)

Đồng/m3

2.200

- Nước dưới đất (mã V202)

Đồng/m3

3.000

3

Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác (mã V3)

- Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá (mã V301)

Đồng/m3

40.000

- Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác (làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng, dùng cho SX chế biến thủy, hải sản, nông sản..) (mã V303)

Đồng/m3

3.000

II

Cát (mã II5)

- Cát đen dùng trong xây dựng (mã II50201).

Đồng/m3

77.000

- Cát vàng dùng trong xây dựng (mã II50202)

Đồng/m3

253.000

- Cát san lấp (mã II501)

Đồng/m3

60.100

III

Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình (mã II1)

Đồng/m3

27.000

IV

Đất làm gạch (sét làm gạch, ngói) (mã II7)

Đồng/m3

50.000

Content:
Điều 1. Phê duyệt Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh, như sau:

TT

Danh mục đối tượng chịu thuế tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên

I

Nước thiên nhiên (mã V)

1

Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp (mã V102):

- Nước thiên nhiên khai thác tinh lọc đóng chai, đóng hộp (mã V10201)

Đồng/m3

100.000

- Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp (mã V10202)

Đồng/m3

500.000

2

Nước thiên nhiên dùng cho SXKD nước sạch (mã V2)

- Nước mặt (mã V201)

Đồng/m3

2.200

- Nước dưới đất (mã V202)

Đồng/m3

3.000

3

Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác (mã V3)

- Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá (mã V301)

Đồng/m3

40.000

- Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác (làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng, dùng cho SX chế biến thủy, hải sản, nông sản..) (mã V303)

Đồng/m3

3.000

II

Cát (mã II5)

- Cát đen dùng trong xây dựng (mã II50201).

Đồng/m3

77.000

- Cát vàng dùng trong xây dựng (mã II50202)

Đồng/m3

253.000

- Cát san lấp (mã II501)

Đồng/m3

60.100

III

Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình (mã II1)

Đồng/m3

27.000

IV

Đất làm gạch (sét làm gạch, ngói) (mã II7)

Đồng/m3

50.000