Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2412/QĐ-UBND điều chỉnh quy hoạch chi tiết khu dân cư số 5 Đà Lạt Lâm Đồng 2015

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "09/11/2015", "sign_number": "2412/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Văn Việt", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "09/11/2015", "sign_number": "2412/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Văn Việt", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "09/11/2015", "sign_number": "2412/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Văn Việt", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "09/11/2015", "sign_number": "2412/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Văn Việt", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "09/11/2015", "sign_number": "2412/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Văn Việt", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2412/QĐ-UBND điều chỉnh quy hoạch chi tiết khu dân cư số 5 Đà Lạt Lâm Đồng 2015

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu dân cư số 5, phường 4, thành phố Đà Lạt đã được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 1295/QĐ-UBND ngày 05/8/2009 với những nội dung chủ yếu sau đây:
...
4. Quy mô quy hoạch: Quy mô dân số khoảng 3.100 người. Tổng diện tích quy hoạch là 37,54 ha (375.428,0m2), cơ cấu quy hoạch sử dụng đất theo bảng sau:

STT

Loại đất

Diện tích (m2)

Tầng cao

MĐXD (%)

Tỷ lệ (%)

I

Đất đơn vị ở

270.494

72,05

1

Đất công cộng

6.647

2-3

30-40

1.77

2

Đất hỗn hợp

11.819

5

30-40

3,15

3

Đất giáo dục

9.378

2,50

3.1

Đất trường học

4.324

2-3

30-40

3.2

Đất nhà trẻ mẫu giáo

Content:
Quy mô quy hoạch: Quy mô dân số khoảng 3.100 người. Tổng diện tích quy hoạch là 37,54 ha (375.428,0m2), cơ cấu quy hoạch sử dụng đất theo bảng sau:

STT

Loại đất

Diện tích (m2)

Tầng cao

MĐXD (%)

Tỷ lệ (%)

I

Đất đơn vị ở

270.494

72,05

1

Đất công cộng

6.647

2-3

30-40

1.77

2

Đất hỗn hợp

11.819

5

30-40

3,15

3

Đất giáo dục

9.378

2,50

3.1

Đất trường học

4.324

2-3

30-40

3.2

Đất nhà trẻ mẫu giáo