Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 641/QĐ-UBND 2021 kế hoạch sử dụng đất huyện Mỹ Xuyên tỉnh Sóc Trăng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "24/03/2021", "sign_number": "641/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "24/03/2021", "sign_number": "641/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "24/03/2021", "sign_number": "641/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "24/03/2021", "sign_number": "641/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "24/03/2021", "sign_number": "641/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 641/QĐ-UBND 2021 kế hoạch sử dụng đất huyện Mỹ Xuyên tỉnh Sóc Trăng

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
5.092,94

4.925,35

1

Đất nông nghiệp

NNP

32.278,80

1.115,82

2.227,98

2.421,27

2.278,38

3.105,16

2.730,53

2.365,76

3.070,63

4.145,72

4.545,33

4.272,22

1.1

Đất trồng lúa

LUA

8.949,15

488,67

1.712,44

0,50

0,50

1,00

1,50

1,00

1,00

1.830,54

2.604,45

2.318,55

Đất chuyên trồng lúa nước (từ 2 vụ lúa trở lên)

LUC

8.949,15

488,67

1.712,44

0,50

0,50

1,00

1,50

1,00

1.00

1.830,54

2.604,45

2.318,55

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

758,87

32,98

236,76

1,00

3,02

107,83

39,45

337,84

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.570,48

279,07

266,78

221,52

280,25

399,32

379,17

271,49

403,26

350,01

305,54

414,07

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

18.961,12

311,30

3,66

2.200,25

1.997,63

2.705,85

2.352,86

2,095,27

2.665,34

1 835,12

1.594,89

1.198,96

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

39,18

3,80

8,35

1,00

22,22

1,00

2,80

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.035,28

378,09

358,50

344,18

334,66

413,15

466,49

411,25

480,23

647,99

547,62

653,13

2.1

Đất quốc phòng

CQP

92,75

0,96

5,00

12,17

2,78

71,84

2.2

Đất an ninh

CAN

7,21

0,91

1,19

0,10

5,00

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

26,53

7,96

7,23

0,50

0,19

0,38

0,27

0,18

6,03

2,77

1,00

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

73,74

19,39

35,44

0,50

1,00

1,06

1,73

0,29

9,10

5,55

0,26

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.852,08

177,41

206,08

241,71

194,24

264,84

292,43

236,61

23 1.36

369,88

290,53

347,00

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,67

0,03

1,04

0,60

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

6,39

0,56

0,16

0,47

0,21

0,58

2,84

0,46

0,27

0,26

0,36

0,21

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

65,53

19,52

5,03

2,54

1,69

3,22

5,89

4,94

2,66

9,10

4,98

5,96

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

18,53

0,56

1,13

2,08

1,28

2,00

6,67

1,80

1,00

2,00

2.10

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

1,43

0,23

0,13

1,07

2.11

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

7,64

1,02

2,00

2,32

2,30

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

736,80

77,75

53,41

41,98

73,45

66,69

53,20

83,06

98,73

111,75

76,77

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

100,46

100,46

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

32,05

1,55

0,26

0,86

0,80

0,23

25,25

0,63

0,69

1,05

0,49

0,25

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DGN

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

44,68

6,90

6,79

0,95

1,26

1,16

3,74

6,66

5,97

11,25

2.19

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

58,88

21,42

15,05

0,76

0,87

1,14

0,60

2,88

4,63

3,73

2,35

5,45

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gồm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,67

0,86

0,09

0,12

0,54

0,21

0,35

0,19

0,06

0,19

0,06

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

6,23

3,93

0,19

0,10

0,13

0,10

0,30

0,19

0,07

0,50

0,73

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

982,17

35,74

7,66

46,12

94,27

65,14

71,52

113,84

156,19

133,17

121,35

137,18

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

9,95

0,19

5,04

3,38

1,33

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4

Đất khu công nghệ cao

KCN

5

Đất khu kinh tế

KKT

6

Đất đô thị

KDT

1.493,91

1.493,91

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất
Đơn vị tính: Ha

Stt

Chỉ tiêu

Mã

Phân theo đơn vị hành chính

Tổng diện tích

Thị trấn Mỹ Xuyên

Xã Đại Tâm

Xã Gia Hòa 1

Xã Gia Hòa 2

Xã Hòa Tú 2

Xã Hòa Tú 1

Xã Ngọc Tố

Xã Ngọc Đông

Xã Thạnh Phú

Xã Thạnh Quới

Xã Tham Đôn

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

Tổng diện tích cần thu hồi

283,85

9,87

34,06

11,59

32,82

26,66

25,96

9,18

6,00

35,94

8,83

82,94

1

Đất nông nghiệp

NNP

283,10

9,83

34,06

11,59

32,82

26,01

25,96

9,18

6,00

35,88

8,83

82,94

1.1

Đất trồng lúa

LUA

124,99

2,33

23,93

0,50

0,50

1,00

1,50

1.00

1,00

27,02

6,62

59,59

Đất chuyên trồng lúa nước (từ 2 vụ lúa trở lên)

LUC

124,99

2,33

23,93

0,50

0,50

1,00

1,50

1,00

1,00

27,02

6,62

59,59

Đất trồng lúa còn lại

LUK

Đất trồng lúa nương

LUN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1,50

0,50

0,30

0,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

50,21

7,00

10,13

2,85

0,40

3,74

1,74

0,50

1,25

7,06

1,55

13,99

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

Đất có rừng phòng hộ là rừng tự nhiên

RPN

Đất có rừng phòng hộ là rừng trồng

RPT

Đất đang được sử dụng để phát triển rừng phòng hộ

RPM

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

Đất có rừng đặc dụng là rừng tự nhiên

RDN

Đất có rừng đặc dụng là rừng trồng

RDT

Đất đang được sử dụng để phát triển rừng đặc dụng

RDM

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

Đầt có rừng sản xuất là rừng trồng

RST

Đất đang được sử dụng để phát triển rừng sản xuất

RSM

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

106,40

8,24

31,92

21,27

22,72

7,68

3,75

1,50

0,46

8,86

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,75

0,04

0,65

0,06

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,65

0,65

-

Đất giao thông

DGT

-

Đất thủy lợi

DTL

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục- đào tạo

DGD

0,65

0,65

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,06

0,06

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,04

0,04

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: Ha

Stt

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Mỹ Xuyên

Xã Đại Tâm

Xã Gia Hòa 1

Xã Gia Hòa 2

Xã Hòa Tú 2

Xã Hòa Tú 1

Xã Ngọc Tố

Xã Ngọc Đông

Xã Thạnh Phú

Xã Thạnh Quới

Xã Tham Đôn

(1)

(2)

(3)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

267,02

10,32

34,26

11,09

32,32

24,01

24,99

9,20

5,00

26,76

7,13

81,94

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

107,53

2,33

24,47

16,02

5,62

59,09

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

107,53

2,33

24,47

16,02

5,62

59,09

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,55

0,50

0,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

52,26

7,23

9,74

2,85

0,40

3,74

2,27

0,50

1,25

9,24

1,05

13,99

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

106,68

0,26

8,24

31,92

20,27

22,72

8,70

3,75

1,50

0,46

8,86

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

23,86

0,80

2,16

0,50

0,50

1,00

1,50

1,00

1,00

11,80

1,70

1,50

2.1

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2,50

0,50

0,50

0,50

0,50

0,50

2.2

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

7,50

0,50

0,50

1,00

1,50

1,00

1,00

1,00

0,50

0,50

2.3

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất làm muối

LUA/NKH

11,86

1,36

10,00

0,50

2.4

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

1,00

0,30

0,20

0,50

2.5

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất trồng cây lâu năm

HNK/CLN

1,00

0,30

0,30

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

10,09

7,57

0,32

0,18

0,18

0,59

0,78

0,47

Content:
5.092,94

4.925,35

1

Đất nông nghiệp

NNP

32.278,80

1.115,82

2.227,98

2.421,27

2.278,38

3.105,16

2.730,53

2.365,76

3.070,63

4.145,72

4.545,33

4.272,22

1.1

Đất trồng lúa

LUA

8.949,15

488,67

1.712,44

0,50

0,50

1,00

1,50

1,00

1,00

1.830,54

2.604,45

2.318,55

Đất chuyên trồng lúa nước (từ 2 vụ lúa trở lên)

LUC

8.949,15

488,67

1.712,44

0,50

0,50

1,00

1,50

1,00

1.00

1.830,54

2.604,45

2.318,55

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

758,87

32,98

236,76

1,00

3,02

107,83

39,45

337,84

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.570,48

279,07

266,78

221,52

280,25

399,32

379,17

271,49

403,26

350,01

305,54

414,07

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

18.961,12

311,30

3,66

2.200,25

1.997,63

2.705,85

2.352,86

2,095,27

2.665,34

1 835,12

1.594,89

1.198,96

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

39,18

3,80

8,35

1,00

22,22

1,00

2,80

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.035,28

378,09

358,50

344,18

334,66

413,15

466,49

411,25

480,23

647,99

547,62

653,13

2.1

Đất quốc phòng

CQP

92,75

0,96

5,00

12,17

2,78

71,84

2.2

Đất an ninh

CAN

7,21

0,91

1,19

0,10

5,00

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

26,53

7,96

7,23

0,50

0,19

0,38

0,27

0,18

6,03

2,77

1,00

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

73,74

19,39

35,44

0,50

1,00

1,06

1,73

0,29

9,10

5,55

0,26

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.852,08

177,41

206,08

241,71

194,24

264,84

292,43

236,61

23 1.36

369,88

290,53

347,00

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,67

0,03

1,04

0,60

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

6,39

0,56

0,16

0,47

0,21

0,58

2,84

0,46

0,27

0,26

0,36

0,21

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

65,53

19,52

5,03

2,54

1,69

3,22

5,89

4,94

2,66

9,10

4,98

5,96

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

18,53

0,56

1,13

2,08

1,28

2,00

6,67

1,80

1,00

2,00

2.10

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

1,43

0,23

0,13

1,07

2.11

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

7,64

1,02

2,00

2,32

2,30

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

736,80

77,75

53,41

41,98

73,45

66,69

53,20

83,06

98,73

111,75

76,77

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

100,46

100,46

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

32,05

1,55

0,26

0,86

0,80

0,23

25,25

0,63

0,69

1,05

0,49

0,25

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DGN

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

44,68

6,90

6,79

0,95

1,26

1,16

3,74

6,66

5,97

11,25

2.19

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

58,88

21,42

15,05

0,76

0,87

1,14

0,60

2,88

4,63

3,73

2,35

5,45

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gồm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,67

0,86

0,09

0,12

0,54

0,21

0,35

0,19

0,06

0,19

0,06

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

6,23

3,93

0,19

0,10

0,13

0,10

0,30

0,19

0,07

0,50

0,73

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

982,17

35,74

7,66

46,12

94,27

65,14

71,52

113,84

156,19

133,17

121,35

137,18

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

9,95

0,19

5,04

3,38

1,33

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4

Đất khu công nghệ cao

KCN

5

Đất khu kinh tế

KKT

6

Đất đô thị

KDT

1.493,91

1.493,91

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất
Đơn vị tính: Ha

Stt

Chỉ tiêu

Mã

Phân theo đơn vị hành chính

Tổng diện tích

Thị trấn Mỹ Xuyên

Xã Đại Tâm

Xã Gia Hòa 1

Xã Gia Hòa 2

Xã Hòa Tú 2

Xã Hòa Tú 1

Xã Ngọc Tố

Xã Ngọc Đông

Xã Thạnh Phú

Xã Thạnh Quới

Xã Tham Đôn

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

Tổng diện tích cần thu hồi

283,85

9,87

34,06

11,59

32,82

26,66

25,96

9,18

6,00

35,94

8,83

82,94

1

Đất nông nghiệp

NNP

283,10

9,83

34,06

11,59

32,82

26,01

25,96

9,18

6,00

35,88

8,83

82,94

1.1

Đất trồng lúa

LUA

124,99

2,33

23,93

0,50

0,50

1,00

1,50

1.00

1,00

27,02

6,62

59,59

Đất chuyên trồng lúa nước (từ 2 vụ lúa trở lên)

LUC

124,99

2,33

23,93

0,50

0,50

1,00

1,50

1,00

1,00

27,02

6,62

59,59

Đất trồng lúa còn lại

LUK

Đất trồng lúa nương

LUN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1,50

0,50

0,30

0,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

50,21

7,00

10,13

2,85

0,40

3,74

1,74

0,50

1,25

7,06

1,55

13,99

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

Đất có rừng phòng hộ là rừng tự nhiên

RPN

Đất có rừng phòng hộ là rừng trồng

RPT

Đất đang được sử dụng để phát triển rừng phòng hộ

RPM

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

Đất có rừng đặc dụng là rừng tự nhiên

RDN

Đất có rừng đặc dụng là rừng trồng

RDT

Đất đang được sử dụng để phát triển rừng đặc dụng

RDM

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

Đầt có rừng sản xuất là rừng trồng

RST

Đất đang được sử dụng để phát triển rừng sản xuất

RSM

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

106,40

8,24

31,92

21,27

22,72

7,68

3,75

1,50

0,46

8,86

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,75

0,04

0,65

0,06

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,65

0,65

-

Đất giao thông

DGT

-

Đất thủy lợi

DTL

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục- đào tạo

DGD

0,65

0,65

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,06

0,06

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,04

0,04

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: Ha

Stt

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Mỹ Xuyên

Xã Đại Tâm

Xã Gia Hòa 1

Xã Gia Hòa 2

Xã Hòa Tú 2

Xã Hòa Tú 1

Xã Ngọc Tố

Xã Ngọc Đông

Xã Thạnh Phú

Xã Thạnh Quới

Xã Tham Đôn

(1)

(2)

(3)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

267,02

10,32

34,26

11,09

32,32

24,01

24,99

9,20

5,00

26,76

7,13

81,94

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

107,53

2,33

24,47

16,02

5,62

59,09

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

107,53

2,33

24,47

16,02

5,62

59,09

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,55

0,50

0,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

52,26

7,23

9,74

2,85

0,40

3,74

2,27

0,50

1,25

9,24

1,05

13,99

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

106,68

0,26

8,24

31,92

20,27

22,72

8,70

3,75

1,50

0,46

8,86

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

23,86

0,80

2,16

0,50

0,50

1,00

1,50

1,00

1,00

11,80

1,70

1,50

2.1

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2,50

0,50

0,50

0,50

0,50

0,50

2.2

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

7,50

0,50

0,50

1,00

1,50

1,00

1,00

1,00

0,50

0,50

2.3

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất làm muối

LUA/NKH

11,86

1,36

10,00

0,50

2.4

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

1,00

0,30

0,20

0,50

2.5

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất trồng cây lâu năm

HNK/CLN

1,00

0,30

0,30

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

10,09

7,57

0,32

0,18

0,18

0,59

0,78

0,47