Document: Điều 3 Thông tư 02/2015/TT-BTP Quy định một số mẫu giấy tờ về luật sư và hành nghề luật sư

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tư pháp", "promulgation_date": "16/01/2015", "sign_number": "02/2015/TT-BTP", "signer": "Nguyễn Thúy Hiền", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tư pháp", "promulgation_date": "16/01/2015", "sign_number": "02/2015/TT-BTP", "signer": "Nguyễn Thúy Hiền", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tư pháp", "promulgation_date": "16/01/2015", "sign_number": "02/2015/TT-BTP", "signer": "Nguyễn Thúy Hiền", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tư pháp", "promulgation_date": "16/01/2015", "sign_number": "02/2015/TT-BTP", "signer": "Nguyễn Thúy Hiền", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tư pháp", "promulgation_date": "16/01/2015", "sign_number": "02/2015/TT-BTP", "signer": "Nguyễn Thúy Hiền", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điều 3 Thông tư 02/2015/TT-BTP Quy định một số mẫu giấy tờ về luật sư và hành nghề luật sư có nội dung như sau:

Điều 3. Các mẫu giấy tờ, mã số tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, mã số hình thức hành nghề luật sư Việt Nam
Ban hành kèm theo Thông tư này các mẫu giấy tờ và mã số tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, mã số hình thức hành nghề luật sư Việt Nam, như sau:
1. 22 mẫu giấy tờ với tên gọi và ký hiệu như sau:

STT

Tên biểu mẫu

Ký hiệu

1

Đơn đề nghị cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư

Mẫu TP-LS-01

2

Giấy đề nghị đăng ký hoạt động của văn phòng luật sư, công ty luật trách nhiệm hữu hạn một thành viên

Mẫu TP-LS-02

3

Giấy đề nghị đăng ký hoạt động của công ty luật hợp danh, công ty luật trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên

Mẫu TP-LS-03

4

Giấy đề nghị đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hành nghề luật sư

Mẫu TP-LS-04

5

Đơn đề nghị đăng ký hành nghề luật sư với tư cách cá nhân

Mẫu TP-LS-05

6

Giấy đề nghị thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư

Mẫu TP-LS-06

7

Giấy đăng ký hoạt động văn phòng luật sư, công ty luật trách nhiệm hữu hạn một thành viên

Mẫu TP-LS-07

8

Giấy đăng ký hoạt động công ty luật hợp danh, công ty luật trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên

Mẫu TP-LS-08

9

Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hành nghề luật sư

Mẫu TP-LS-09

10

Giấy đăng ký hành nghề của luật sư hành nghề với tư cách cá nhân

Mẫu TP-LS-10

11

Đơn đề nghị thành lập chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài tại Việt Nam

Mẫu TP-LS-11

12

Đơn đề nghị thành lập công ty luật trách nhiệm hữu hạn 100% vốn nước ngoài tại Việt Nam

Mẫu TP-LS-12

13

Đơn đề nghị thành lập công ty luật trách nhiệm hữu hạn dưới hình thức liên doanh tại Việt Nam

Mẫu TP-LS-13

14

Đơn đề nghị thành lập công ty luật hợp danh giữa tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài và công ty luật hợp danh Việt Nam

Mẫu TP-LS-14

15

Đơn đề nghị thành lập chi nhánh của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam

Mẫu TP-LS-15

16

Đơn đề nghị cấp Giấy phép hành nghề tại Việt Nam của luật sư nước ngoài

Mẫu TP-LS-16

17

Giấy đề nghị đăng ký hoạt động của chi nhánh của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam

Mẫu TP-LS-17

18

Giấy đăng ký hoạt động chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài tại Việt Nam

Mẫu TP-LS-18

19

Giấy đăng ký hoạt động công ty luật trách nhiệm hữu hạn 100% vốn nước ngoài tại Việt Nam

Mẫu TP-LS-19

20

Giấy đăng ký hoạt động công ty luật trách nhiệm hữu hạn dưới hình thức liên doanh tại Việt Nam

Mẫu TP-LS-20

21

Giấy đăng ký hoạt động công ty luật hợp danh giữa tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài và công ty luật hợp danh Việt Nam

Mẫu TP-LS-21

22

Giấy đăng ký hoạt động chi nhánh của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam

Mẫu TP-LS-22

Các mẫu giấy tờ quy định tại khoản này được thiết kế để sử dụng trên khổ giấy A4 (210 x 297mm). Đối với các mẫu giấy đăng ký hoạt động được thiết kế trên bìa cứng, màu trắng.
2. Mã số tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương như sau:

Mã số

Tỉnh, TP trực thuộc Trung ương

Mã số

Tỉnh, TP trực thuộc Trung ương

01
02
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32

Hà Nội
Hải Phòng
Hải Dương
Hưng Yên
Hà Nam
Nam Định
Thái Bình
Ninh Bình
Hà Giang
Cao Bằng
Lào Cai
Bắc Cạn
Lạng Sơn
Tuyên Quang
Yên Bái
Thái Nguyên
Phú Thọ
Vĩnh Phúc
Bắc Giang
Bắc Ninh
Quảng Ninh
Điện Biên
Sơn La
Hòa Bình
Thanh Hóa
Nghệ An
Hà Tĩnh
Quảng Bình
Quảng Trị
Thừa Thiên Huế
Đà Nẵng

33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64

Quảng Nam
Quảng Ngãi
Bình Định
Phú Yên
Khánh Hòa
Kon Tum
Gia Lai
Đắk Lắk
Thành phố Hồ Chí Minh
Lâm Đồng
Ninh Thuận
Bình Phước
Tây Ninh
Bình Dương
Đồng Nai
Bình Thuận
Bà Rịa - Vũng Tàu
Long An
Đồng Tháp
An Giang
Tiền Giang
Vĩnh Long
Bến Tre
Kiên Giang
Cần Thơ
Trà Vinh
Sóc Trăng
Bạc Liêu
Cà Mau
Lai Châu
Đắk Nông
Hậu Giang

3. Mã số hình thức hành nghề luật sư Việt Nam như sau:

Mã số

Hình thức hành nghề luật sư

01

Văn phòng luật sư

02

Công ty luật trách nhiệm hữu hạn một thành viên

03

Công ty luật hợp danh

04

Chi nhánh Văn phòng luật sư

05

Chi nhánh Công ty luật hợp danh

06

Chi nhánh Công ty luật trách nhiệm hữu hạn một thành viên

07

Công ty luật trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên

08

Chi nhánh Công ty luật trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên

09

Luật sư hành nghề với tư cách cá nhân

Content:
Điều 3. Các mẫu giấy tờ, mã số tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, mã số hình thức hành nghề luật sư Việt Nam
Ban hành kèm theo Thông tư này các mẫu giấy tờ và mã số tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, mã số hình thức hành nghề luật sư Việt Nam, như sau:
1. 22 mẫu giấy tờ với tên gọi và ký hiệu như sau:

STT

Tên biểu mẫu

Ký hiệu

1

Đơn đề nghị cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư

Mẫu TP-LS-01

2

Giấy đề nghị đăng ký hoạt động của văn phòng luật sư, công ty luật trách nhiệm hữu hạn một thành viên

Mẫu TP-LS-02

3

Giấy đề nghị đăng ký hoạt động của công ty luật hợp danh, công ty luật trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên

Mẫu TP-LS-03

4

Giấy đề nghị đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hành nghề luật sư

Mẫu TP-LS-04

5

Đơn đề nghị đăng ký hành nghề luật sư với tư cách cá nhân

Mẫu TP-LS-05

6

Giấy đề nghị thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư

Mẫu TP-LS-06

7

Giấy đăng ký hoạt động văn phòng luật sư, công ty luật trách nhiệm hữu hạn một thành viên

Mẫu TP-LS-07

8

Giấy đăng ký hoạt động công ty luật hợp danh, công ty luật trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên

Mẫu TP-LS-08

9

Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hành nghề luật sư

Mẫu TP-LS-09

10

Giấy đăng ký hành nghề của luật sư hành nghề với tư cách cá nhân

Mẫu TP-LS-10

11

Đơn đề nghị thành lập chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài tại Việt Nam

Mẫu TP-LS-11

12

Đơn đề nghị thành lập công ty luật trách nhiệm hữu hạn 100% vốn nước ngoài tại Việt Nam

Mẫu TP-LS-12

13

Đơn đề nghị thành lập công ty luật trách nhiệm hữu hạn dưới hình thức liên doanh tại Việt Nam

Mẫu TP-LS-13

14

Đơn đề nghị thành lập công ty luật hợp danh giữa tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài và công ty luật hợp danh Việt Nam

Mẫu TP-LS-14

15

Đơn đề nghị thành lập chi nhánh của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam

Mẫu TP-LS-15

16

Đơn đề nghị cấp Giấy phép hành nghề tại Việt Nam của luật sư nước ngoài

Mẫu TP-LS-16

17

Giấy đề nghị đăng ký hoạt động của chi nhánh của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam

Mẫu TP-LS-17

18

Giấy đăng ký hoạt động chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài tại Việt Nam

Mẫu TP-LS-18

19

Giấy đăng ký hoạt động công ty luật trách nhiệm hữu hạn 100% vốn nước ngoài tại Việt Nam

Mẫu TP-LS-19

20

Giấy đăng ký hoạt động công ty luật trách nhiệm hữu hạn dưới hình thức liên doanh tại Việt Nam

Mẫu TP-LS-20

21

Giấy đăng ký hoạt động công ty luật hợp danh giữa tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài và công ty luật hợp danh Việt Nam

Mẫu TP-LS-21

22

Giấy đăng ký hoạt động chi nhánh của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam

Mẫu TP-LS-22

Các mẫu giấy tờ quy định tại khoản này được thiết kế để sử dụng trên khổ giấy A4 (210 x 297mm). Đối với các mẫu giấy đăng ký hoạt động được thiết kế trên bìa cứng, màu trắng.
2. Mã số tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương như sau:

Mã số

Tỉnh, TP trực thuộc Trung ương

Mã số

Tỉnh, TP trực thuộc Trung ương

01
02
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32

Hà Nội
Hải Phòng
Hải Dương
Hưng Yên
Hà Nam
Nam Định
Thái Bình
Ninh Bình
Hà Giang
Cao Bằng
Lào Cai
Bắc Cạn
Lạng Sơn
Tuyên Quang
Yên Bái
Thái Nguyên
Phú Thọ
Vĩnh Phúc
Bắc Giang
Bắc Ninh
Quảng Ninh
Điện Biên
Sơn La
Hòa Bình
Thanh Hóa
Nghệ An
Hà Tĩnh
Quảng Bình
Quảng Trị
Thừa Thiên Huế
Đà Nẵng

33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64

Quảng Nam
Quảng Ngãi
Bình Định
Phú Yên
Khánh Hòa
Kon Tum
Gia Lai
Đắk Lắk
Thành phố Hồ Chí Minh
Lâm Đồng
Ninh Thuận
Bình Phước
Tây Ninh
Bình Dương
Đồng Nai
Bình Thuận
Bà Rịa - Vũng Tàu
Long An
Đồng Tháp
An Giang
Tiền Giang
Vĩnh Long
Bến Tre
Kiên Giang
Cần Thơ
Trà Vinh
Sóc Trăng
Bạc Liêu
Cà Mau
Lai Châu
Đắk Nông
Hậu Giang

3. Mã số hình thức hành nghề luật sư Việt Nam như sau:

Mã số

Hình thức hành nghề luật sư

01

Văn phòng luật sư

02

Công ty luật trách nhiệm hữu hạn một thành viên

03

Công ty luật hợp danh

04

Chi nhánh Văn phòng luật sư

05

Chi nhánh Công ty luật hợp danh

06

Chi nhánh Công ty luật trách nhiệm hữu hạn một thành viên

07

Công ty luật trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên

08

Chi nhánh Công ty luật trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên

09

Luật sư hành nghề với tư cách cá nhân