Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 343/QĐ-UBND 2022 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất Ayun Pa Gia Lai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "12/05/2022", "sign_number": "343/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "12/05/2022", "sign_number": "343/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "12/05/2022", "sign_number": "343/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "12/05/2022", "sign_number": "343/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "12/05/2022", "sign_number": "343/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 343/QĐ-UBND 2022 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất Ayun Pa Gia Lai

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thị xã Ayun Pa, tỉnh Gia Lai, với các nội dung chủ yếu sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

341,48

19,07

368,98

10,78

2.2

Đất an ninh

CAN

4,36

0,24

4,89

0,14

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,00

0,00

500,00

14,60

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

16,22

0,91

75,00

2,19

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

6,63

0,37

25,54

0,75

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

23,63

1,32

40,78

1,19

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,00

0,00

57,68

1,68

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

26,79

1,50

16,79

0,49

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

599,43

33,48

1.211,89

35,40

Đất giao thông

DGT

391,91

65,38

607,72

50,15

Đất thủy lợi

DTL

108,30

18,07

153,97

12,71

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,06

0,18

6,68

0,55

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,64

0,94

7,64

0,63

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

28,93

4,83

30,24

2,50

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

9,51

1,59

15,29

1,26

Đất công trình năng lượng

DNL

2,19

0,37

284,65

23,49

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,38

0,06

0,55

0,05

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

0,00

0,00

2,92

0,24

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

0,10

0,01

1,60

0,05

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,28

0,07

15,08

0,44

Đất cơ sở tôn giáo

TON

6,07

0,34

6,07

0,18

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

42,62

2,38

67,74

1,98

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

0,00

0,00

0,00

0,00

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,00

0,00

0,00

0,00

Đất chợ

DCH

1,44

0,24

11,74

0,97

2.10

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

0,00

0,00

0,00

0,00

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,39

0,13

4,52

0,13

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

5,98

0,33

28,64

0,84

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

78,67

4,39

158,85

4,64

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

126,09

7,04

384,88

11,24

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

18,91

1,06

21,65

0,63

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,49

0,19

2,87

0,08

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DGN

0,00

0,00

0,00

0,00

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,03

0,00

0,03

0,00

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

533,41

29,79

517,69

15,12

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2,74

0,15

2,74

0,08

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,10

0,01

0,10

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2.246,54

7,82

1.271,78

4,43

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.577,40

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

300,12

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

221,39

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

992,76

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

253,24

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

21,02

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

10,14

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,12

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

95,00

2.1

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

75,00

2.2

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

16,00

2.3

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

4,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

1,61

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích.
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

LOẠI ĐẤT

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

918,99

1.1

Đất rừng phòng hộ

RPH

71,77

1.2

Đất rừng sản xuất

RSX

847,22

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

55,77

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2,27

2.2

Đất khu công nghiệp

SKK

25,00

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,84

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

24,35

-

Đất giao thông

DGT

1,40

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,35

-

Đất công trình năng lượng

DNL

22,60

2.5

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,31

2.2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất thị xã Ayun Pa.

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

341,48

19,07

368,98

10,78

2.2

Đất an ninh

CAN

4,36

0,24

4,89

0,14

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,00

0,00

500,00

14,60

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

16,22

0,91

75,00

2,19

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

6,63

0,37

25,54

0,75

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

23,63

1,32

40,78

1,19

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,00

0,00

57,68

1,68

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

26,79

1,50

16,79

0,49

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

599,43

33,48

1.211,89

35,40

Đất giao thông

DGT

391,91

65,38

607,72

50,15

Đất thủy lợi

DTL

108,30

18,07

153,97

12,71

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,06

0,18

6,68

0,55

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,64

0,94

7,64

0,63

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

28,93

4,83

30,24

2,50

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

9,51

1,59

15,29

1,26

Đất công trình năng lượng

DNL

2,19

0,37

284,65

23,49

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,38

0,06

0,55

0,05

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

0,00

0,00

2,92

0,24

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

0,10

0,01

1,60

0,05

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,28

0,07

15,08

0,44

Đất cơ sở tôn giáo

TON

6,07

0,34

6,07

0,18

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

42,62

2,38

67,74

1,98

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

0,00

0,00

0,00

0,00

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,00

0,00

0,00

0,00

Đất chợ

DCH

1,44

0,24

11,74

0,97

2.10

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

0,00

0,00

0,00

0,00

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,39

0,13

4,52

0,13

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

5,98

0,33

28,64

0,84

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

78,67

4,39

158,85

4,64

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

126,09

7,04

384,88

11,24

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

18,91

1,06

21,65

0,63

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,49

0,19

2,87

0,08

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DGN

0,00

0,00

0,00

0,00

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,03

0,00

0,03

0,00

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

533,41

29,79

517,69

15,12

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2,74

0,15

2,74

0,08

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,10

0,01

0,10

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2.246,54

7,82

1.271,78

4,43

1.Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.577,40

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

300,12

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

221,39

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

992,76

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

253,24

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

21,02

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

10,14

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,12

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

95,00

2.1

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

75,00

2.2

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

16,00

2.3

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

4,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

1,61

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích.
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

LOẠI ĐẤT

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

918,99

1.1

Đất rừng phòng hộ

RPH

71,77

1.2

Đất rừng sản xuất

RSX

847,22

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

55,77

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2,27

2.2

Đất khu công nghiệp

SKK

25,00

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,84

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

24,35

-

Đất giao thông

DGT

1,40

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,35

-

Đất công trình năng lượng

DNL

22,60

2.5

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,31

2.Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất thị xã Ayun Pa.