Document: Khoản 2 Điều 2 Quyết định 49/2016/QĐ-UBND chính sách trợ giúp xã hội đối tượng bảo trợ xã hội Bến Tre

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "23/09/2016", "sign_number": "49/2016/QĐ-UBND", "signer": "Trương Duy Hải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "23/09/2016", "sign_number": "49/2016/QĐ-UBND", "signer": "Trương Duy Hải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "23/09/2016", "sign_number": "49/2016/QĐ-UBND", "signer": "Trương Duy Hải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "23/09/2016", "sign_number": "49/2016/QĐ-UBND", "signer": "Trương Duy Hải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "23/09/2016", "sign_number": "49/2016/QĐ-UBND", "signer": "Trương Duy Hải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Quyết định 49/2016/QĐ-UBND chính sách trợ giúp xã hội đối tượng bảo trợ xã hội Bến Tre

Điều 2. Trợ giúp xã hội thường xuyên và chăm sóc, nuôi dưỡng tại cộng đồng
...
2. Chế độ chăm sóc, nuôi dưỡng tại cộng đồng.
a) Mức hỗ trợ chăm sóc, nuôi dưỡng cho các đối tượng bảo trợ xã hội tại cộng đồng thực hiện theo Khoản 1 Mục I; Điểm d Khoản 5 Mục I; Điểm a Khoản 1, 2, 3 Mục II Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này.
b) Mức hỗ trợ đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp thuộc diện nhận chăm sóc, nuôi dưỡng tại cộng đồng quy định tại Khoản 2 Điều 18 Nghị định số 136/2013/NĐ-CP và đối tượng quy định tại Điểm c, Khoản 2, Điều 3 Quyết định này thực hiện theo quy định tại Điều 3 Thông tư liên tịch số 29/2014/TTLT-BLĐTBXH-BTC ngày 24 tháng 10 năm 2014 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định 136/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội.
c) Hộ gia đình, cá nhân nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng quy định tại Điểm a, b Khoản 2, Điều này được hưởng mức trợ cấp theo Mục IV, Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này.

Content:
Chế độ chăm sóc, nuôi dưỡng tại cộng đồng.
a) Mức hỗ trợ chăm sóc, nuôi dưỡng cho các đối tượng bảo trợ xã hội tại cộng đồng thực hiện theo Khoản 1 Mục I; Điểm d Khoản 5 Mục I; Điểm a Khoản 1, 2, 3 Mục II Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này.
b) Mức hỗ trợ đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp thuộc diện nhận chăm sóc, nuôi dưỡng tại cộng đồng quy định tại Khoản 2 Điều 18 Nghị định số 136/2013/NĐ-CP và đối tượng quy định tại Điểm c, Khoản 2, Điều 3 Quyết định này thực hiện theo quy định tại Điều 3 Thông tư liên tịch số 29/2014/TTLT-BLĐTBXH-BTC ngày 24 tháng 10 năm 2014 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định 136/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội.
c) Hộ gia đình, cá nhân nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng quy định tại Điểm a, b Khoản 2, Điều này được hưởng mức trợ cấp theo Mục IV, Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này.