Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4141/QĐ-UBND 2013 điều chỉnh quy hoạch khu dân cư Phường 1 Quận 8 Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "31/07/2013", "sign_number": "4141/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "31/07/2013", "sign_number": "4141/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "31/07/2013", "sign_number": "4141/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "31/07/2013", "sign_number": "4141/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "31/07/2013", "sign_number": "4141/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4141/QĐ-UBND 2013 điều chỉnh quy hoạch khu dân cư Phường 1 Quận 8 Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 (quy hoạch phân khu) khu dân cư phường 1, quận 8 (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông) với các nội dung chính như sau:
...
6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được phân chia làm 02 đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị ngoài đơn vị ở, được xác định như sau:
Các đơn vị ở:
- Đơn vị ở 1: giới hạn bởi:
+ Phía Đông giáp: Đường số 4 - Sông Ông Lớn.
+ Phía Tây: Đường Dương Bá Trạc.
+ Phía Nam: Đường Tạ Quang Bửu.
+ Phía Bắc giáp: Đường Phạm Thế Hiển.
- Đơn vị ở 2: giới hạn bởi:
+ Phía Đông giáp: Đường số 4 - Sông Ông Lớn.
+ Phía Tây: Đường số 8.
+ Phía Nam: Đường số 5 - Rạch Ông Nhỏ.
+ Phía Bắc giáp: Đường Tạ Quang Bửu.
Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở có đan xen các khu chức năng ngoài đơn vị ở, bao gồm:
a. Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (tổng diện tích các đơn vị ở: 31,47 ha):
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (khu ở, nhóm nhà ở): tổng diện tích 16,72 ha.
Trong đó:
- Khu ở (nhóm nhà ở) hiện hữu cải tạo chỉnh trang: tổng diện tích 11,70 ha.
- Khu ở (nhóm nhà ở) phát triển, xây dựng mới: tổng diện tích 5,02 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 3,34 ha; bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 2,56 ha.
Trong đó:
+ Trường mầm non xây dựng mới: 0,62 ha (hai trường).
+ Trường tiểu học hiện hữu, cải tạo: 0,83 ha (trường Tiểu học Nguyễn Trung Trực).
+ Trường trung học cơ sở xây dựng mới: 1,11 ha (hai trường).
- Khu chức năng trung tâm hành chính cấp phường - y tế (trạm y tế) xây dựng mới: diện tích 0,55 ha.
- Khu chức năng văn hóa - thể dục thể thao xây dựng mới: diện tích 0,23 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 4,3 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: tổng diện tích 7,11 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở; tổng diện tích 17,03 ha:
b.1. Khu cây xanh sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở: diện tích 4,83 ha.
Trong đó:
- Khu cây xanh cảnh quan ven sông, rạch, kênh: diện tích 4,59 ha.
- Khu cây xanh cách ly, cây xanh chuyên dụng: 0,24 ha.
b.2. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại: tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên): diện tích 3,16 ha.
b.3. Các khu chức năng khác (đất kênh rạch): diện tích 9,04 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất các đơn vị ở

31,47

100,00

1.

Đất các nhóm nhà ở

16,72

53,13

Trong đó:

+ Đất các nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

11,70

+ Đất nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới.

5,02

2.

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

3,34

10,61

- Đất giáo dục

2,56

8,13

+ Trường mầm non

0,62

+ Trường tiểu học

0,83

+ Trường trung học cơ sở

1,11

- Đất Trung tâm hành chính cấp phường - y tế.

0,55

1,75

- Đất văn hóa - Thể dục thể thao.

0,23

0,73

3.

-Đất cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi- không kể đất cây xanh sử dụng công cộng trong nhóm ở).

4,30

13,66

4

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực.

7,11

22,59

B

Đất ngoài đơn vị ở (nằm đan xen trong đơn vị ở hoặc nằm bên ngoài ranh đơn vị ở)

17,03

- Đất cây xanh sử dụng công cộng cấp đô thị.
Trong đó:

+ Đất cây xanh cảnh quan ven sông

4,59

+ Đất cây xanh cách ly, cây xanh chuyên dụng

0,24

- Đất giao thông đối ngoại - tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên).

3,16

- Đất khác (kênh rạch)

9,04

Tổng cộng

48,50

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị từng đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Diện tích
(ha)

Chỉ tiêu sử dụng đất
(m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa
(%)

Tầng cao
(tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa
(lần)

Tối thiểu

Tối đa

Đơn vị ở 1 (diện tích: 18,64 ha dự báo quy mô dân số:12.079 người)

1. Đất đơn vị ở

1.1. Đất nhóm nhà ở

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo, chỉnh trang

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

9,54

7,90

60

3

6

3.6

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

- Đất giáo dục

+ Trường mầm non

* Xây dựng mới

0,62

0,51

40

1

3

1.2

+ Trường trung học cơ sở

* Xây dựng mới

1,11

0,92

40

2

4

1.6

- Đất y tế (trạm y tế)

+ Xây dựng mới

0,06

0,05

40

1

3

1.2

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng, mặt nước

- Đất cây xanh sử dụng công cộng-thể dục thể thao

0,16

0,13

- Mặt nước

1,83

1,52

1.4. Đất giao thông, bãi đậu xe

- Đất giao thông (từ đường cấp phân khu vực đến đường nhóm nhà ở)

2,36

1,95 m2/người

7,9 km/km2

Đơn vị ở 2 (diện tích: 29,86 ha; dự báo quy mô dân số: 9.091 người)

1. Đất đơn vị ở

1.1. Đất nhóm nhà ở

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo, chỉnh trang

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

2,16

2,38

60

3

5

3,0

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

+ Đất nhóm nhà ở cao tầng

5,02

5,52

35

25

30

10

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

- Đất giáo dục

+ Trường tiểu học

* Hiện hữu cải tạo (Trường tiểu học Nguyễn Trung Trực)

0,83

0,91

40

2

4

1.6

- Đất hành chính (cấp phường)

+ Xây dựng mới

0.49

0,54

40

2

3

1.2

- Đất văn hóa

+ Xây dựng mới

0,23

0,25

10

1

2

0,5

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng, mặt nước

- Đất cây xanh sử dụng công cộng-thể dục thể thao

4,14

4,55

- Mặt nước

7,21

7,93

1.4. Đất giao thông, bãi đỗ xe

- Đất giao thông (từ đường cấp phân khu vực đến đường nhóm nhà ở)

4,75

5,23 m2/người

9,9 km/km2

Content:
Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được phân chia làm 02 đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị ngoài đơn vị ở, được xác định như sau:
Các đơn vị ở:
- Đơn vị ở 1: giới hạn bởi:
+ Phía Đông giáp: Đường số 4 - Sông Ông Lớn.
+ Phía Tây: Đường Dương Bá Trạc.
+ Phía Nam: Đường Tạ Quang Bửu.
+ Phía Bắc giáp: Đường Phạm Thế Hiển.
- Đơn vị ở 2: giới hạn bởi:
+ Phía Đông giáp: Đường số 4 - Sông Ông Lớn.
+ Phía Tây: Đường số 8.
+ Phía Nam: Đường số 5 - Rạch Ông Nhỏ.
+ Phía Bắc giáp: Đường Tạ Quang Bửu.
Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở có đan xen các khu chức năng ngoài đơn vị ở, bao gồm:
a. Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (tổng diện tích các đơn vị ở: 31,47 ha):
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (khu ở, nhóm nhà ở): tổng diện tích 16,72 ha.
Trong đó:
- Khu ở (nhóm nhà ở) hiện hữu cải tạo chỉnh trang: tổng diện tích 11,70 ha.
- Khu ở (nhóm nhà ở) phát triển, xây dựng mới: tổng diện tích 5,02 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 3,34 ha; bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 2,56 ha.
Trong đó:
+ Trường mầm non xây dựng mới: 0,62 ha (hai trường).
+ Trường tiểu học hiện hữu, cải tạo: 0,83 ha (trường Tiểu học Nguyễn Trung Trực).
+ Trường trung học cơ sở xây dựng mới: 1,11 ha (hai trường).
- Khu chức năng trung tâm hành chính cấp phường - y tế (trạm y tế) xây dựng mới: diện tích 0,55 ha.
- Khu chức năng văn hóa - thể dục thể thao xây dựng mới: diện tích 0,23 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 4,3 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: tổng diện tích 7,11 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở; tổng diện tích 17,03 ha:
b.1. Khu cây xanh sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở: diện tích 4,83 ha.
Trong đó:
- Khu cây xanh cảnh quan ven sông, rạch, kênh: diện tích 4,59 ha.
- Khu cây xanh cách ly, cây xanh chuyên dụng: 0,24 ha.
b.2. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại: tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên): diện tích 3,16 ha.
b.3. Các khu chức năng khác (đất kênh rạch): diện tích 9,04 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất các đơn vị ở

31,47

100,00

1.

Đất các nhóm nhà ở

16,72

53,13

Trong đó:

+ Đất các nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

11,70

+ Đất nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới.

5,02

2.

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

3,34

10,61

- Đất giáo dục

2,56

8,13

+ Trường mầm non

0,62

+ Trường tiểu học

0,83

+ Trường trung học cơ sở

1,11

- Đất Trung tâm hành chính cấp phường - y tế.

0,55

1,75

- Đất văn hóa - Thể dục thể thao.

0,23

0,73

3.

-Đất cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi- không kể đất cây xanh sử dụng công cộng trong nhóm ở).

4,30

13,66

4

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực.

7,11

22,59

B

Đất ngoài đơn vị ở (nằm đan xen trong đơn vị ở hoặc nằm bên ngoài ranh đơn vị ở)

17,03

- Đất cây xanh sử dụng công cộng cấp đô thị.
Trong đó:

+ Đất cây xanh cảnh quan ven sông

4,59

+ Đất cây xanh cách ly, cây xanh chuyên dụng

0,24

- Đất giao thông đối ngoại - tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên).

3,16

- Đất khác (kênh rạch)

9,04

Tổng cộng

48,50

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị từng đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Diện tích
(ha)

Chỉ tiêu sử dụng đất
(m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa
(%)

Tầng cao
(tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa
(lần)

Tối thiểu

Tối đa

Đơn vị ở 1 (diện tích: 18,64 ha dự báo quy mô dân số:12.079 người)

1. Đất đơn vị ở

1.1. Đất nhóm nhà ở

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo, chỉnh trang

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

9,54

7,90

60

3

6

3.6

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

- Đất giáo dục

+ Trường mầm non

* Xây dựng mới

0,62

0,51

40

1

3

1.2

+ Trường trung học cơ sở

* Xây dựng mới

1,11

0,92

40

2

4

1.6

- Đất y tế (trạm y tế)

+ Xây dựng mới

0,06

0,05

40

1

3

1.2

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng, mặt nước

- Đất cây xanh sử dụng công cộng-thể dục thể thao

0,16

0,13

- Mặt nước

1,83

1,52

1.4. Đất giao thông, bãi đậu xe

- Đất giao thông (từ đường cấp phân khu vực đến đường nhóm nhà ở)

2,36

1,95 m2/người

7,9 km/km2

Đơn vị ở 2 (diện tích: 29,86 ha; dự báo quy mô dân số: 9.091 người)

1. Đất đơn vị ở

1.1. Đất nhóm nhà ở

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo, chỉnh trang

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

2,16

2,38

60

3

5

3,0

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

+ Đất nhóm nhà ở cao tầng

5,02

5,52

35

25

30

10

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

- Đất giáo dục

+ Trường tiểu học

* Hiện hữu cải tạo (Trường tiểu học Nguyễn Trung Trực)

0,83

0,91

40

2

4

1.6

- Đất hành chính (cấp phường)

+ Xây dựng mới

0.49

0,54

40

2

3

1.2

- Đất văn hóa

+ Xây dựng mới

0,23

0,25

10

1

2

0,5

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng, mặt nước

- Đất cây xanh sử dụng công cộng-thể dục thể thao

4,14

4,55

- Mặt nước

7,21

7,93

1.4. Đất giao thông, bãi đỗ xe

- Đất giao thông (từ đường cấp phân khu vực đến đường nhóm nhà ở)

4,75

5,23 m2/người

9,9 km/km2