Document: Khoản 1 Điều 2 Quyết định 39/2016/QĐ-UBND quy định giá dịch vụ đo đạc lập bản đồ địa chính Kiên Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "22/12/2016", "sign_number": "39/2016/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "22/12/2016", "sign_number": "39/2016/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "22/12/2016", "sign_number": "39/2016/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "22/12/2016", "sign_number": "39/2016/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "22/12/2016", "sign_number": "39/2016/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 2 Quyết định 39/2016/QĐ-UBND quy định giá dịch vụ đo đạc lập bản đồ địa chính Kiên Giang

Điều 2. Giá cụ thể đối với dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính khi thực hiện hoạt động trích đo địa chính thửa đất
1. Đối với trường hợp trích đo độc lập (không đo nối với lưới tọa độ quốc gia)
Đơn vị tính: Đồng

STT

Khu vực
Diện tích thửa

Đất đô thị

Đất ngoài khu vực đô thị

01

Dưới 100m2

1.880.000

1.256.000

02

Từ 100m2 đến 300m2

Content:
Đối với trường hợp trích đo độc lập (không đo nối với lưới tọa độ quốc gia)
Đơn vị tính: Đồng

STT

Khu vực
Diện tích thửa

Đất đô thị

Đất ngoài khu vực đô thị

01

Dưới 100m2

1.880.000

1.256.000

02

Từ 100m2 đến 300m2