Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3080/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Hóc Môn Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "13/09/2022", "sign_number": "3080/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Mãi", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "13/09/2022", "sign_number": "3080/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Mãi", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "13/09/2022", "sign_number": "3080/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Mãi", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "13/09/2022", "sign_number": "3080/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Mãi", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "13/09/2022", "sign_number": "3080/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Mãi", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3080/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Hóc Môn Hồ Chí Minh

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Hóc Môn với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3.105,87

364,87

353,88

155,77

316,09

186,59

151,67

412,91

108,86

148,03

385,20

522,00

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

108,17

108,17

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

9,73

2,24

0,32

0,47

1,26

0,84

0,50

0,45

0,35

0,56

0,46

1,96

0,32

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,33

0,12

0,02

0,32

0,82

0,05

2.17

Đất tín ngưỡng

TIN

6,74

0,36

0,08

1,47

0,36

1,00

0,30

0,42

1,83

0,16

0,09

0,25

0,43

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

192,01

49,93

118,25

0,53

17,36

5,94

2.29

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

9,78

5,88

1,54

2,17

0,19

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

47,42

44,79

0,52

0,01

1,90

0,21

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1,20

0,13

0,65

0,12

0,29

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2022:
Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Hóc Môn

Bà Điểm

Đông Thạnh

Nhị Bình

Tân Hiệp

Tân Thới Nhì

Tân Xuân

Thới Tam Thôn

Trung Chánh

Xuân Thới Đông

Xuân Thới Sơn

Xuân Thới Thượng

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+…+(16)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

NNP

468,96

1,12

7,66

2,82

0,02

25,91

362,77

2,02

5,52

1,26

3,52

21,92

34,42

1.1

Đất trồng lúa

LUA

170,68

1,52

17,74

139,64

4,32

1,84

4,35

1,28

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

38,81

38,81

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

73,75

1,12

7,03

0,02

0,94

26,93

1,95

0,90

0,96

0,83

1,94

31,13

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

223,96

0,63

1,30

6,67

196,21

0,07

0,30

0,30

0,85

15,62

2,01

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,57

0,57

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

16,08

1,07

2,11

0,69

0,93

6,95

0,07

0,94

0,06

0,84

1,07

1,35

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2,77

2,77

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,70

0,14

3,56

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,59

0,35

0,17

0,07

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,17

0,17

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,35

0,35

Đất công trình năng lượng

DNL

0,07

0,07

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

8,31

1,80

0,69

0,93

0,56

0,07

0,94

0,06

0,84

1,07

1,35

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

0,72

0,72

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất 2022:
Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Hóc Môn

Bà Điểm

Đông Thạnh

Nhị Bình

Tân Hiệp

Tân Thới Nhì

Tân Xuân

Thới Tam Thôn

Trung Chánh

Xuân Thới Đông

Xuân Thới Sơn

Xuân Thới Thượng

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+…+(16)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất NN chuyển sang phi nông nghiệp

416,69

4,29

21,97

30,89

13,22

89,71

9,21

19,75

26,36

2,89

5,81

95,66

96,93

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

42,71

9,52

9,68

0,38

4,15

1,82

9,47

7,68

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

185,00

2,54

10,02

5,83

2,43

49,01

3,19

17,44

7,53

1,45

1,98

36,32

47,26

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

188,67

1,75

11,96

15,38

10,80

31,02

5,64

2,30

14,68

1,44

2,01

49,87

41,82

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,32

0,16

0,16

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

100,43

28,08

11,60

19,49

1,62

2,82

8,36

28,47

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm

LUA/HNK

11,67

2,58

2,90

0,40

1,26

4,53

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

88,76

25,50

8,69

19,49

1,22

2,82

7,10

23,94

Content:
3.105,87

364,87

353,88

155,77

316,09

186,59

151,67

412,91

108,86

148,03

385,20

522,00

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

108,17

108,17

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

9,73

2,24

0,32

0,47

1,26

0,84

0,50

0,45

0,35

0,56

0,46

1,96

0,32

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,33

0,12

0,02

0,32

0,82

0,05

2.17

Đất tín ngưỡng

TIN

6,74

0,36

0,08

1,47

0,36

1,00

0,30

0,42

1,83

0,16

0,09

0,25

0,43

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

192,01

49,93

118,25

0,53

17,36

5,94

2.29

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

9,78

5,88

1,54

2,17

0,19

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

47,42

44,79

0,52

0,01

1,90

0,21

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1,20

0,13

0,65

0,12

0,29

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2022:
Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Hóc Môn

Bà Điểm

Đông Thạnh

Nhị Bình

Tân Hiệp

Tân Thới Nhì

Tân Xuân

Thới Tam Thôn

Trung Chánh

Xuân Thới Đông

Xuân Thới Sơn

Xuân Thới Thượng

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+…+(16)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

NNP

468,96

1,12

7,66

2,82

0,02

25,91

362,77

2,02

5,52

1,26

3,52

21,92

34,42

1.1

Đất trồng lúa

LUA

170,68

1,52

17,74

139,64

4,32

1,84

4,35

1,28

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

38,81

38,81

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

73,75

1,12

7,03

0,02

0,94

26,93

1,95

0,90

0,96

0,83

1,94

31,13

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

223,96

0,63

1,30

6,67

196,21

0,07

0,30

0,30

0,85

15,62

2,01

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,57

0,57

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

16,08

1,07

2,11

0,69

0,93

6,95

0,07

0,94

0,06

0,84

1,07

1,35

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2,77

2,77

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,70

0,14

3,56

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,59

0,35

0,17

0,07

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,17

0,17

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,35

0,35

Đất công trình năng lượng

DNL

0,07

0,07

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

8,31

1,80

0,69

0,93

0,56

0,07

0,94

0,06

0,84

1,07

1,35

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

0,72

0,72

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất 2022:
Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Hóc Môn

Bà Điểm

Đông Thạnh

Nhị Bình

Tân Hiệp

Tân Thới Nhì

Tân Xuân

Thới Tam Thôn

Trung Chánh

Xuân Thới Đông

Xuân Thới Sơn

Xuân Thới Thượng

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+…+(16)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất NN chuyển sang phi nông nghiệp

416,69

4,29

21,97

30,89

13,22

89,71

9,21

19,75

26,36

2,89

5,81

95,66

96,93

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

42,71

9,52

9,68

0,38

4,15

1,82

9,47

7,68

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

185,00

2,54

10,02

5,83

2,43

49,01

3,19

17,44

7,53

1,45

1,98

36,32

47,26

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

188,67

1,75

11,96

15,38

10,80

31,02

5,64

2,30

14,68

1,44

2,01

49,87

41,82

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,32

0,16

0,16

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

100,43

28,08

11,60

19,49

1,62

2,82

8,36

28,47

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm

LUA/HNK

11,67

2,58

2,90

0,40

1,26

4,53

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

88,76

25,50

8,69

19,49

1,22

2,82

7,10

23,94