Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 430/QĐ-UBND 2022 Quy hoạch sử dụng đất Chư Pưh Gia Lai đến 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "29/06/2022", "sign_number": "430/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "29/06/2022", "sign_number": "430/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "29/06/2022", "sign_number": "430/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "29/06/2022", "sign_number": "430/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "29/06/2022", "sign_number": "430/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 430/QĐ-UBND 2022 Quy hoạch sử dụng đất Chư Pưh Gia Lai đến 2030

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Chư Pưh, tỉnh Gia Lai, với các nội dung chủ yếu sau:
...
3.972,19

5,53

Trong đó:

-

Đất giao thông

1.274,18

1,77

1.398,84

1,95

-

Đất thủy lợi

76,79

0,11

432,28

0,60

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

3,37

0,00

3,87

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

9,00

0,01

9,15

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

44,64

0,06

58,69

0,08

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

11,66

0,02

24,63

0,03

-

Đất công trình năng lượng

339,14

0,47

1.896,61

2,64

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

0,74

0,00

0,74

0,00

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

0,00

0,00

0,00

0,00

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,00

0,00

0,00

0,00

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

1,19

0,00

23,37

0,03

-

Đất cơ sở tôn giáo

13,44

0,02

14,24

0,02

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

65,72

0,09

94,52

0,13

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

0,00

0,00

0,00

0,00

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

0,00

0,00

0,00

0,00

-

Đất chợ

8,47

0,01

15,24

0,02

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

0,00

0,00

0,00

0,00

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

4,05

0,01

12,00

0,02

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,00

0,00

14,00

0,02

2.13

Đất ở tại nông thôn

470,15

0,65

571,25

0,79

2.14

Đất ở tại đô thị

367,38

0,51

396,97

0,55

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

14,22

0,02

15,97

0,02

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,00

0,00

3,50

0,00

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

0,00

0,00

0,00

0,00

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,12

0,00

0,12

0,00

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.249,82

1,74

1.009,89

1,40

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

203,95

0,28

203,95

0,28

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

0,00

0,00

0,00

0,00

3

Đất chưa sử dụng

2.509,79

3,49

1.261,52

1,75

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

3.053,17

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

21,09

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

4,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

1.435,27

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1.596,81

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

604,96

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

73,84

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

531,12

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích.
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.248,27

Trong đó:

1.1

Đất rừng phòng hộ

RPH

47,76

1.2

Đất rừng sản xuất

RSX

1.100,51

1.3

Đất nông nghiệp khác

NKH

100,00

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Chư Pưh.

Content:
3.972,19

5,53

Trong đó:

-

Đất giao thông

1.274,18

1,77

1.398,84

1,95

-

Đất thủy lợi

76,79

0,11

432,28

0,60

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

3,37

0,00

3,87

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

9,00

0,01

9,15

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

44,64

0,06

58,69

0,08

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

11,66

0,02

24,63

0,03

-

Đất công trình năng lượng

339,14

0,47

1.896,61

2,64

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

0,74

0,00

0,74

0,00

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

0,00

0,00

0,00

0,00

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,00

0,00

0,00

0,00

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

1,19

0,00

23,37

0,03

-

Đất cơ sở tôn giáo

13,44

0,02

14,24

0,02

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

65,72

0,09

94,52

0,13

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

0,00

0,00

0,00

0,00

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

0,00

0,00

0,00

0,00

-

Đất chợ

8,47

0,01

15,24

0,02

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

0,00

0,00

0,00

0,00

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

4,05

0,01

12,00

0,02

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,00

0,00

14,00

0,02

2.13

Đất ở tại nông thôn

470,15

0,65

571,25

0,79

2.14

Đất ở tại đô thị

367,38

0,51

396,97

0,55

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

14,22

0,02

15,97

0,02

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,00

0,00

3,50

0,00

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

0,00

0,00

0,00

0,00

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,12

0,00

0,12

0,00

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.249,82

1,74

1.009,89

1,40

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

203,95

0,28

203,95

0,28

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

0,00

0,00

0,00

0,00

3

Đất chưa sử dụng

2.509,79

3,49

1.261,52

1,75

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

3.053,17

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

21,09

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

4,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

1.435,27

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1.596,81

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

604,96

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

73,84

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

531,12

1.Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích.
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.248,27

Trong đó:

1.1

Đất rừng phòng hộ

RPH

47,76

1.2

Đất rừng sản xuất

RSX

1.100,51

1.3

Đất nông nghiệp khác

NKH

100,00

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Chư Pưh.