Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 376/2001/QĐ-UB quy hoạch chung xây dựng thị xã Lào Cai 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "03/12/2001", "sign_number": "376/2001/QĐ-UB", "signer": "Bùi Quang Vinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "03/12/2001", "sign_number": "376/2001/QĐ-UB", "signer": "Bùi Quang Vinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "03/12/2001", "sign_number": "376/2001/QĐ-UB", "signer": "Bùi Quang Vinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "03/12/2001", "sign_number": "376/2001/QĐ-UB", "signer": "Bùi Quang Vinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "03/12/2001", "sign_number": "376/2001/QĐ-UB", "signer": "Bùi Quang Vinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 376/2001/QĐ-UB quy hoạch chung xây dựng thị xã Lào Cai 2020

Điều 1. Nay phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chung thị xã Lào Cai đến năm 2020 với những nội dung chủ yếu sau:
...
2. Định hướng phát triển hạ tầng kỹ thuật:
2.1. Chuẩn bị kỹ thuật:
Về san nền:
- Nền thị xã cũ giữ nguyên.
- Nền khu vực mới dự kiến xây dựng:
+ Phần đất ven chân đồi chỉ san gạt cục bộ để giảm khối lượng san ủi, đảm bảo cảnh quan.
+ Phần đất thấp ven sông, suối cần tôn cao nền lên trên cao độ > 83m mới được xây dựng.
- Dự kiến xây dựng tuyến kè bảo vệ sói lở 2 bờ sông Hồng và bờ trái sông Nậm Thi trong phạm vi khu vực thị xã .
2.2. Giao thông:
2.2.1. Giao thông đối ngoại:
* Đường sắt:
- Đường sắt Quốc Gia và Quốc tế Hà Nội - Lào Cai -Côn Minh (Trung Quốc) với ga Quốc tế Lào Cai ở Phường Phố Mới.
- Đường sắt chuyên dụng chở Apatít Cam Đường - Tằng Loỏng, Phố Lu với ga Pom Hán ở trung tâm thị xã Cam Đường.
* Đường thủy:
- Cải tạo ghềnh thác lòng sông Hồng để khai thác tuyến vận tải thủy Hà Nội - Lào Cai cho các xà lan có trọng tải từ 100 - 200 tấn đi lại dễ dàng.
- Xây dựng 2 bến cảng sông ở Lục Cẩu, Phố Mới để vận chuyển các loại hàng hóa về xuôi và ngược lại. Mở các bến phá hai bên bờ sông ở các vị trí thích hợp để tổ chức vận chuyển hàng hóa nhỏ và phục vụ yêu cầu du lịch.
* Đường bộ:
- Phía Tây: Quốc lộ 4D đi Sa Pa và Lai Châu. Trong năm năm tới sẽ nối vói QL 4C - 4B - 4A thành quốc lộ số 4 nối Lai Châu - Lào Ca i- Hà Giang - Cao Bằng - Quảng Ninh.
- Phía Bắc: Quốc lộ 4D đi Hà Khẩu, Côn Minh Trung Quốc.
- Phía Đông: + Quốc lộ 4D - QL 70 đi Hà Nội.
+ Đường Phố Mới đi Phong Hải.
- Phía Nam: Quốc lộ 4E Cam Đường đi Phố Lu, Bắc Ngầm.
* Cầu lớn:
- Cầu qua sông Nậm Thi:
+ Cầu Hồ Kiều 1 là cầu đường sắt.
+ Cầu Hồ Kiều 2 là cầu đường bộ.
- Cầu qua sông Hồng:
+ Cầu Cốc Lếu
+ Cầu Phố Mới
+ Cầu Lục Cẩu
2.2.2. Giao thông đô thị:
* Mạng lưới đường:
- Cải tạo nâng cấp các đường nội thị hiện có.
- Xây mới tập trung ở Bắc Cường với các trục chính sau:
+ Trục dọc: Trục trung tâm rộng 58,5m, trục Hoàng Liên nối dài ở phía Tây và trục ven sông Hồng ở phía Đông rộng 27m, cải tạo và mở rộng tuyến quốc lộ 4E hiện tại (có 4 trục dọc).
+ Trục ngang: Bố trí cứ khoảng 200 - 250m theo trục chính trung tâm sẽ có một đường ngang. Các trục ngang nối với các trục dọc tạo thành mạng lưới đường nội thị.
* Giao thông tỉnh:
- Xây dựng bến xe đối ngoại ở Phố Mới. Diện tích Bến xe mới XD: 3ha/bến.
- Xây dựng hệ thống bãi đỗ xe phân bố đều ở các trung tâm công cộng lớn. Diện tích 10 - 15 điểm x 0,5ha = 5 - 7,5ha.
Bảng chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật giao thông

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Hiện trạng

2005

2010

2020

1

Dân số nội thi

người

32.154

43.000

60.000

75.000

2

Đất xây dựng đô thị

ha

480

540

767

1.170

3

Giao thông đối ngoại

-

Diện tích

ha

29,4

31,5

32,5

36,4

-

Chỉ số

m2/người

9,13

7,32

5,42

4,85

-

Tỷ lệ

%

6,12

5,83

4,24

3,11

4

Giao thông đô thị

-

Chiều dài lưới đường

Km

43,29

53

63

84

-

Mật độ đường

Km/Km2

9,02

9,81

8,21

7,18

-

Diện tích

ha

98

107

115

168

-

Chỉ số

m2/người

30,6

24,9

19,2

22,4

5

Giao thông tĩnh

-

Diện tích

ha

2,7

4,3

6,2

8,2

-

Chỉ số

m2/người

0,84

1,0

1,16

1,1

-

Tỷ lệ

%

0,56

0,8

0,8

0,7

2.3. Cấp nước:
2.3.1. Hiện trạng: Nhà máy nước Lào Cai với công suất 12.000m3/ngày đêm với nguồn nước sông Nậm Thi. Tổng chiều dài đường ống 38km với ø100÷ø250. Ngoài ra còn trạm nước Kim Tân công suất: 1.500m3/ngày dùng nước ngầm, hiện bị hư hỏng không sử dụng.
2.3.2. Định hướng cấp nước:
* Tiêu chuẩn và nhu cầu dùng nước:
+ Năm 2010: 1001/người.ngày (70% dân số được cấp)
+ Năm 2020: 1301/người.ngày (85% dân số được cấp)

TT

Thành phần

2010

2020

Tiêu chuẩn

Yêu cầu (m3)

Tiêu chuẩn

Yêu cầu (m3)

1

Nước sinh hoạt

1001/ng

4.550

1301/ng

9.392

2

Nước công cộng

15% QSH

682,5

15% QSH

1.408,8

3

Nước công nghiệp

20% QSH

910,0

20% QSH

1.878,4

4

Nước tưới cây, rửa đường

8% QSH

364,0

10% QSH

751,0

5

Nước dự phòng

25% QTB

1.627

30% QTB

Content:
Định hướng phát triển hạ tầng kỹ thuật:
2.1. Chuẩn bị kỹ thuật:
Về san nền:
- Nền thị xã cũ giữ nguyên.
- Nền khu vực mới dự kiến xây dựng:
+ Phần đất ven chân đồi chỉ san gạt cục bộ để giảm khối lượng san ủi, đảm bảo cảnh quan.
+ Phần đất thấp ven sông, suối cần tôn cao nền lên trên cao độ > 83m mới được xây dựng.
- Dự kiến xây dựng tuyến kè bảo vệ sói lở 2 bờ sông Hồng và bờ trái sông Nậm Thi trong phạm vi khu vực thị xã .
2.Giao thông:
2.2.1. Giao thông đối ngoại:
* Đường sắt:
- Đường sắt Quốc Gia và Quốc tế Hà Nội - Lào Cai -Côn Minh (Trung Quốc) với ga Quốc tế Lào Cai ở Phường Phố Mới.
- Đường sắt chuyên dụng chở Apatít Cam Đường - Tằng Loỏng, Phố Lu với ga Pom Hán ở trung tâm thị xã Cam Đường.
* Đường thủy:
- Cải tạo ghềnh thác lòng sông Hồng để khai thác tuyến vận tải thủy Hà Nội - Lào Cai cho các xà lan có trọng tải từ 100 - 200 tấn đi lại dễ dàng.
- Xây dựng 2 bến cảng sông ở Lục Cẩu, Phố Mới để vận chuyển các loại hàng hóa về xuôi và ngược lại. Mở các bến phá hai bên bờ sông ở các vị trí thích hợp để tổ chức vận chuyển hàng hóa nhỏ và phục vụ yêu cầu du lịch.
* Đường bộ:
- Phía Tây: Quốc lộ 4D đi Sa Pa và Lai Châu. Trong năm năm tới sẽ nối vói QL 4C - 4B - 4A thành quốc lộ số 4 nối Lai Châu - Lào Ca i- Hà Giang - Cao Bằng - Quảng Ninh.
- Phía Bắc: Quốc lộ 4D đi Hà Khẩu, Côn Minh Trung Quốc.
- Phía Đông: + Quốc lộ 4D - QL 70 đi Hà Nội.
+ Đường Phố Mới đi Phong Hải.
- Phía Nam: Quốc lộ 4E Cam Đường đi Phố Lu, Bắc Ngầm.
* Cầu lớn:
- Cầu qua sông Nậm Thi:
+ Cầu Hồ Kiều 1 là cầu đường sắt.
+ Cầu Hồ Kiều 2 là cầu đường bộ.
- Cầu qua sông Hồng:
+ Cầu Cốc Lếu
+ Cầu Phố Mới
+ Cầu Lục Cẩu
2.2.Giao thông đô thị:
* Mạng lưới đường:
- Cải tạo nâng cấp các đường nội thị hiện có.
- Xây mới tập trung ở Bắc Cường với các trục chính sau:
+ Trục dọc: Trục trung tâm rộng 58,5m, trục Hoàng Liên nối dài ở phía Tây và trục ven sông Hồng ở phía Đông rộng 27m, cải tạo và mở rộng tuyến quốc lộ 4E hiện tại (có 4 trục dọc).
+ Trục ngang: Bố trí cứ khoảng 200 - 250m theo trục chính trung tâm sẽ có một đường ngang. Các trục ngang nối với các trục dọc tạo thành mạng lưới đường nội thị.
* Giao thông tỉnh:
- Xây dựng bến xe đối ngoại ở Phố Mới. Diện tích Bến xe mới XD: 3ha/bến.
- Xây dựng hệ thống bãi đỗ xe phân bố đều ở các trung tâm công cộng lớn. Diện tích 10 - 15 điểm x 0,5ha = 5 - 7,5ha.
Bảng chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật giao thông

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Hiện trạng

2005

2010

2020

1

Dân số nội thi

người

32.154

43.000

60.000

75.000

2

Đất xây dựng đô thị

ha

480

540

767

1.170

3

Giao thông đối ngoại

-

Diện tích

ha

29,4

31,5

32,5

36,4

-

Chỉ số

m2/người

9,13

7,32

5,42

4,85

-

Tỷ lệ

%

6,12

5,83

4,24

3,11

4

Giao thông đô thị

-

Chiều dài lưới đường

Km

43,29

53

63

84

-

Mật độ đường

Km/Km2

9,02

9,81

8,21

7,18

-

Diện tích

ha

98

107

115

168

-

Chỉ số

m2/người

30,6

24,9

19,2

22,4

5

Giao thông tĩnh

-

Diện tích

ha

2,7

4,3

6,2

8,2

-

Chỉ số

m2/người

0,84

1,0

1,16

1,1

-

Tỷ lệ

%

0,56

0,8

0,8

0,7

2.3. Cấp nước:
2.3.1. Hiện trạng: Nhà máy nước Lào Cai với công suất 12.000m3/ngày đêm với nguồn nước sông Nậm Thi. Tổng chiều dài đường ống 38km với ø100÷ø250. Ngoài ra còn trạm nước Kim Tân công suất: 1.500m3/ngày dùng nước ngầm, hiện bị hư hỏng không sử dụng.
2.3.Định hướng cấp nước:
* Tiêu chuẩn và nhu cầu dùng nước:
+ Năm 2010: 1001/người.ngày (70% dân số được cấp)
+ Năm 2020: 1301/người.ngày (85% dân số được cấp)

TT

Thành phần

2010

2020

Tiêu chuẩn

Yêu cầu (m3)

Tiêu chuẩn

Yêu cầu (m3)

1

Nước sinh hoạt

1001/ng

4.550

1301/ng

9.392

2

Nước công cộng

15% QSH

682,5

15% QSH

1.408,8

3

Nước công nghiệp

20% QSH

910,0

20% QSH

1.878,4

4

Nước tưới cây, rửa đường

8% QSH

364,0

10% QSH

751,0

5

Nước dự phòng

25% QTB

1.627

30% QTB