Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 5936/QĐ-UBND phê duyệt tổng mặt bằng nhà máy nước mặt sông Đuống Hà Nội 2016

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "27/10/2016", "sign_number": "5936/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "27/10/2016", "sign_number": "5936/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "27/10/2016", "sign_number": "5936/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "27/10/2016", "sign_number": "5936/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "27/10/2016", "sign_number": "5936/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 5936/QĐ-UBND phê duyệt tổng mặt bằng nhà máy nước mặt sông Đuống Hà Nội 2016

Điều 1. Phê duyệt Tổng mặt bằng Nhà máy nước mặt sông Đuống, tỷ lệ 1/500 (công suất 300.000 m3/ngđ đến 900.000 m3/ngđ) tại các xã Phù Đổng và Trung Mầu, huyện Gia Lâm, Hà Nội với nội dung chính như sau:
...
4. Quy mô Tổng mặt bằng nhà máy nước:
Phạm vi nghiên cứu lập Tổng mặt bằng được giới hạn bởi các mốc (C1, C3, C5, C9, C8, A2, A3, A4, A5, A6, A7, A8, A10, E7, E8, B15’, B14’, B13’, B12’, B11’, B10’, B10, B9, B8, B7, B6, B5, B4, B3, B1’, E2, E1, C7, C6, C4, C2, C1) có diện tích khoảng 615.775 m2, trong đó:
+ Diện tích đất xây dựng nhà máy nước được giới hạn bởi các mốc (A0, D4, D3, D2, D1, D5, D6, D7, D8, A2’, A3’, A4’, A5’, A6’, A7’, A12, B0, A0) và (B1, B2’, B3’, B4’, B5’, B6’, B7’, B8’, B9’, B12, B13, B14, B15, B16, B17, B1) có diện tích khoảng 516.517 m2.
+ Diện tích đất tạm giao xây dựng đường, mương thoát nước hoàn trả được giới hạn bởi các mốc (E1, E3, E4, B1, B2’, B3’, B4’, B5’, B6’, B7’, B8’, B9’, B12, B13, B14, B15, B16, B17, E6, E5, E7, E8, B15’, B14’, B13’, B12’, B11’, B10’, B10, B9, B8, B7, B6, B5, B4, B3, B2, B1’, E2, E1), (E1, C7, D1, D2, D3, D4, E3, E1) và (D8, A2’, A3’, A4’, A5’, A6’, A7’, A12, A13, E5, E7, A19, A8, A7, A6, A5, A4, A3, A2, C8, D5, D6, D7, D8) có diện tích khoảng 58.239 m2.
+ Diện tích đất dự trữ hành lang xây dựng tuyến đường sắt quốc gia (tạm giao cho Công ty cổ phần nước mặt sông Đuống để quản lý chống lấn chiếm) được giới hạn bởi các mốc (B0, E3, E4, B1, B17, E6, E5, A13, B0) có diện tích khoảng 37.191 m2.
+ Diện tích đất tạm giao xây dựng đường vào nhà máy nước và hoàn trả đường hiện trạng được giới hạn bởi các mốc (C1, C2, C4, C6, C7, A1, D1, D5, C8, C9, C5, C3, C1) có diện tích khoảng 3.828 m2.
+ Mật độ xây dựng công trình khoảng 27,31%.
+ Tầng cao công trình từ 1 đến 3 tầng.
Quy mô, vị trí cụ thể của các hạng mục công trình của nhà máy nước mặt sông Đuống (công suất 300.000m3/ngđ đến 900.000m3/ngđ) xác định cụ thể tại bản vẽ Tổng mặt bằng, tỷ lệ 1/500 được Sở Quy hoạch - Kiến trúc xác nhận kèm theo Tờ trình này. Trong quá trình lập dự án đầu tư, cho phép vi chỉnh vị trí và quy mô diện tích các công trình đảm bảo phù hợp theo dây truyền công nghệ áp dụng được cấp thẩm quyền phê duyệt theo quy định.

Content:
Quy mô Tổng mặt bằng nhà máy nước:
Phạm vi nghiên cứu lập Tổng mặt bằng được giới hạn bởi các mốc (C1, C3, C5, C9, C8, A2, A3, A4, A5, A6, A7, A8, A10, E7, E8, B15’, B14’, B13’, B12’, B11’, B10’, B10, B9, B8, B7, B6, B5, B4, B3, B1’, E2, E1, C7, C6, C4, C2, C1) có diện tích khoảng 615.775 m2, trong đó:
+ Diện tích đất xây dựng nhà máy nước được giới hạn bởi các mốc (A0, D4, D3, D2, D1, D5, D6, D7, D8, A2’, A3’, A4’, A5’, A6’, A7’, A12, B0, A0) và (B1, B2’, B3’, B4’, B5’, B6’, B7’, B8’, B9’, B12, B13, B14, B15, B16, B17, B1) có diện tích khoảng 516.517 m2.
+ Diện tích đất tạm giao xây dựng đường, mương thoát nước hoàn trả được giới hạn bởi các mốc (E1, E3, E4, B1, B2’, B3’, B4’, B5’, B6’, B7’, B8’, B9’, B12, B13, B14, B15, B16, B17, E6, E5, E7, E8, B15’, B14’, B13’, B12’, B11’, B10’, B10, B9, B8, B7, B6, B5, B4, B3, B2, B1’, E2, E1), (E1, C7, D1, D2, D3, D4, E3, E1) và (D8, A2’, A3’, A4’, A5’, A6’, A7’, A12, A13, E5, E7, A19, A8, A7, A6, A5, A4, A3, A2, C8, D5, D6, D7, D8) có diện tích khoảng 58.239 m2.
+ Diện tích đất dự trữ hành lang xây dựng tuyến đường sắt quốc gia (tạm giao cho Công ty cổ phần nước mặt sông Đuống để quản lý chống lấn chiếm) được giới hạn bởi các mốc (B0, E3, E4, B1, B17, E6, E5, A13, B0) có diện tích khoảng 37.191 m2.
+ Diện tích đất tạm giao xây dựng đường vào nhà máy nước và hoàn trả đường hiện trạng được giới hạn bởi các mốc (C1, C2, C4, C6, C7, A1, D1, D5, C8, C9, C5, C3, C1) có diện tích khoảng 3.828 m2.
+ Mật độ xây dựng công trình khoảng 27,31%.
+ Tầng cao công trình từ 1 đến 3 tầng.
Quy mô, vị trí cụ thể của các hạng mục công trình của nhà máy nước mặt sông Đuống (công suất 300.000m3/ngđ đến 900.000m3/ngđ) xác định cụ thể tại bản vẽ Tổng mặt bằng, tỷ lệ 1/500 được Sở Quy hoạch - Kiến trúc xác nhận kèm theo Tờ trình này. Trong quá trình lập dự án đầu tư, cho phép vi chỉnh vị trí và quy mô diện tích các công trình đảm bảo phù hợp theo dây truyền công nghệ áp dụng được cấp thẩm quyền phê duyệt theo quy định.