Document: Điều 1 Quyết định 1981/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất huyện Yên Lập Phú Thọ lần 1

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "20/09/2023", "sign_number": "1981/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "20/09/2023", "sign_number": "1981/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "20/09/2023", "sign_number": "1981/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "20/09/2023", "sign_number": "1981/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "20/09/2023", "sign_number": "1981/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1981/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất huyện Yên Lập Phú Thọ lần 1 có nội dung như sau:

Điều 1. Duyệt điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Yên Lập với các nội dung chủ yếu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất:
- Diện tích đất nông nghiệp là 38.632,69 ha, giảm so với Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt là 39,50 ha.
- Diện tích đất phi nông nghiệp: 5.004,15 ha, tăng so với Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt: 40,69 ha.
- Diện tích đất chưa sử dụng: 187,81 ha, giảm so với Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt: 1,19 ha.
Chỉ tiêu các loại đất khác giữ nguyên theo Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Yên Lập đã được UBND tỉnh phê duyệt.
Biểu 01: Chỉ tiêu diện tích các loại đất điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Yên Lập

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích theo Kế hoạch được duyệt (ha)

Diện tích điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch (ha)

So sánh tăng, giảm (ha)

I

LOẠI ĐẤT

43.824,65

43.824,65

-

1

Đất nông nghiệp

NNP

38.672,19

38.632,69

-39,50

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.962,97

3.955,13

-7,84

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.436,00

3.430,23

-5,77

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

846,43

838,01

-8,42

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5.957,48

5.948,32

-9,16

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

8.606,28

8.606,28

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

327,22

327,22

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

17.886,09

17.870,11

-15,98

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

3.220,95

3.220,95

-

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

1.055,51

1.055,04

-0,47

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

30,21

32,58

2,37

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.963,46

5.004,15

40,69

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

636,36

636,36

-

2.2

Đất an ninh

CAN

509,12

509,37

0,25

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

115,46

117,90

2,44

2.4

Đất thương mại dịch vụ

TMD

11,74

12,15

0,41

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

46,26

46,26

-

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

46,35

46,35

-

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

52,23

76,48

24,25

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.068,55

2.081,67

13,12

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1.262,45

1.275,74

13,29

-

Đất thủy lợi

DTL

551,29

549,82

-1,47

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

27,00

27,18

0,18

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

4,46

4,46

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

55,36

55,36

-

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

19,40

19,40

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

2,07

2,51

0,44

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

1,10

1,10

-

-

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

32,70

32,70

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,42

3,42

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

10,52

10,52

-

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

93,60

94,28

0,68

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

5,18

5,18

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

2.12

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

13,22

13,22

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

818,50

819,14

0,64

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

74,62

74,57

-0,05

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

9,67

9,67

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,92

1,92

-

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

4,93

4,93

-

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

534,09

533,72

-0,37

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

19,01

19,01

-

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,43

1,43

3

Đất chưa sử dụng

CSD

189,00

187,81

-1,19

1.2. Danh mục công trình, dự án điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Yên Lập
Công trình, dự án điều chỉnh, bổ sung trong kế hoạch sử dụng đất năm 2023: 48 công trình, dự án, Trong đó:
- Dự án mới: 35 dự án.
- Dự án điều chỉnh: 13 dự án.
(Chi tiết theo phụ biểu kèm theo).

Content:
Điều 1. Duyệt điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Yên Lập với các nội dung chủ yếu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất:
- Diện tích đất nông nghiệp là 38.632,69 ha, giảm so với Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt là 39,50 ha.
- Diện tích đất phi nông nghiệp: 5.004,15 ha, tăng so với Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt: 40,69 ha.
- Diện tích đất chưa sử dụng: 187,81 ha, giảm so với Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt: 1,19 ha.
Chỉ tiêu các loại đất khác giữ nguyên theo Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Yên Lập đã được UBND tỉnh phê duyệt.
Biểu 01: Chỉ tiêu diện tích các loại đất điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Yên Lập

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích theo Kế hoạch được duyệt (ha)

Diện tích điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch (ha)

So sánh tăng, giảm (ha)

I

LOẠI ĐẤT

43.824,65

43.824,65

-

1

Đất nông nghiệp

NNP

38.672,19

38.632,69

-39,50

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.962,97

3.955,13

-7,84

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.436,00

3.430,23

-5,77

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

846,43

838,01

-8,42

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5.957,48

5.948,32

-9,16

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

8.606,28

8.606,28

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

327,22

327,22

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

17.886,09

17.870,11

-15,98

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

3.220,95

3.220,95

-

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

1.055,51

1.055,04

-0,47

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

30,21

32,58

2,37

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.963,46

5.004,15

40,69

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

636,36

636,36

-

2.2

Đất an ninh

CAN

509,12

509,37

0,25

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

115,46

117,90

2,44

2.4

Đất thương mại dịch vụ

TMD

11,74

12,15

0,41

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

46,26

46,26

-

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

46,35

46,35

-

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

52,23

76,48

24,25

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.068,55

2.081,67

13,12

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1.262,45

1.275,74

13,29

-

Đất thủy lợi

DTL

551,29

549,82

-1,47

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

27,00

27,18

0,18

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

4,46

4,46

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

55,36

55,36

-

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

19,40

19,40

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

2,07

2,51

0,44

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

1,10

1,10

-

-

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

32,70

32,70

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,42

3,42

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

10,52

10,52

-

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

93,60

94,28

0,68

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

5,18

5,18

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

2.12

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

13,22

13,22

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

818,50

819,14

0,64

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

74,62

74,57

-0,05

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

9,67

9,67

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,92

1,92

-

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

4,93

4,93

-

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

534,09

533,72

-0,37

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

19,01

19,01

-

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,43

1,43

3

Đất chưa sử dụng

CSD

189,00

187,81

-1,19

1.2. Danh mục công trình, dự án điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Yên Lập
Công trình, dự án điều chỉnh, bổ sung trong kế hoạch sử dụng đất năm 2023: 48 công trình, dự án, Trong đó:
- Dự án mới: 35 dự án.
- Dự án điều chỉnh: 13 dự án.
(Chi tiết theo phụ biểu kèm theo).