Document: Khoản 9 Điều 1 Quyết định 4800/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư dọc Hương lộ 80B huyện Hóc Môn Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2013", "sign_number": "4800/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2013", "sign_number": "4800/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2013", "sign_number": "4800/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2013", "sign_number": "4800/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2013", "sign_number": "4800/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 9 Điều 1 Quyết định 4800/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư dọc Hương lộ 80B huyện Hóc Môn Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu dân cư dọc Hương Lộ 80B, xã Thới Tam Thôn, huyện Hóc Môn (điều chỉnh tổng thể quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000) (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
9.000

50,00

35

3

5

1,75

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

III-18

36.700

48,29

35

3

5

1,75

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

III-19

25.200

48.46

35

3

5

1,75

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

III-20

18.000

48,65

35

3

5

1,75

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

III-21

29.200

48,67

35

3

5

1,75

- Đất nhóm nhà ở trong khu hỗn hợp

III-(22÷24)

12.700

-

-

-

-

-

- Đất nhóm nhà ở trong khu hỗn hợp

III-22

0.54

49,09

40

3

5

2

- Đất nhóm nhà ở trong khu hỗn hợp

III-23

0.16

53,33

40

3

5

2

- Đất nhóm nhà ở trong khu hỗn hợp

III-24

0.57

47,50

40

3

5

2

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

-

36.600

-

-

-

-

-

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

-

-

-

-

-

-

-

- Đất giáo dục

III-(6÷8)

23.300

-

-

-

-

-

+ Nhà trẻ

III-6

4.000

0,60

40

1

3

1,20

+ Trường tiểu học

III-7

6.300

0,95

40

1

3

1,20

+ Trường trung học cơ sở

III-8

13.000

1.95

40

3

5

2,00

- Đất dịch vụ-thương mại, chợ (trong khu hỗn hợp)

III-(22÷24)

-

-

-

-

-

-

- Đất dịch vụ-thương mại, chợ (trong khu hỗn hợp)

III-22

3.200

0,48

40

3

5

2

- Đất dịch vụ-thương mại chợ (trong khu hỗn hợp)

III-23

1.000

0,14

40

3

5

2

- Đất dịch vụ- thương mại, chợ (trong khu hỗn hợp)

III-24

3.400

0,51

40

3

5

2

- Đất y tế

III-1

5.700

0,86

40

1

3

1,20

1.3. Đất cây xanh

III-(2÷5);
III-(22÷24)

44.900

6,68

-

-

-

-

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

III-(2÷5)

39.800

-

-

-

-

-

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

III-2

5.600

0,83

5

1

1

0,05

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

III-3

1.000

1,64

5

1

1

0,05

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

III-4

3.400

1,99

5

1

1

0,05

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

III-5

9.800

1,46

5

1

1

0,05

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (trong khu hỗn hợp)

III-(22÷24)

5.100

-

5

1

1

0,05

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (trong khu hỗn hợp)

III-22

2.200

0,32

5

1

1

0,05

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (trong khu hỗn hợp)

III-23

600

0,10

5

1

1

0,05

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (trong khu hỗn hợp)

III-24

2.300

0,34

5

1

1

0,05

1.4. Đất giao thông

-

93.000

-

-

-

-

-

- Đất giao thông đối nội

-

93.000

-

-

-

-

-

2. Đất ngoài đơn vị ở

-

85.900

-

-

-

-

-

2.1.Cây xanh cảnh quan ven sông, rạch, kênh.

-

17.400

-

-

-

-

-

2.2. Cây xanh hành lang an toàn tuyến điện

-

26.500

-

-

-

-

-

2.3. Mặt nước

-

21.800

-

-

-

-

-

2.4. Đất giao thông đối ngoại

-

18.300

-

-

-

-

-

2.5. Đất hạ tầng kỹ thuật

-

1.900

-

20

1

1

0,02

Cơ cấu sử dụng đất trong các khu đất có chức năng sử dụng hỗn hợp

Khu đất sử dụng hỗn hợp

Các khu chức năng sử dụng đất trong khu đất sử dụng hỗn hợp

Tỷ lệ các khu chức năng trong khu đất sử dụng hỗn hợp (%)

Diện tích khu đất sử dụng hỗn hợp (m2)

Ký hiệu

Diện tích (m2)

III - 22

Content:
9.000

50,00

35

3

5

1,75

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

III-18

36.700

48,29

35

3

5

1,75

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

III-19

25.200

48.46

35

3

5

1,75

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

III-20

18.000

48,65

35

3

5

1,75

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

III-21

29.200

48,67

35

3

5

1,75

- Đất nhóm nhà ở trong khu hỗn hợp

III-(22÷24)

12.700

-

-

-

-

-

- Đất nhóm nhà ở trong khu hỗn hợp

III-22

0.54

49,09

40

3

5

2

- Đất nhóm nhà ở trong khu hỗn hợp

III-23

0.16

53,33

40

3

5

2

- Đất nhóm nhà ở trong khu hỗn hợp

III-24

0.57

47,50

40

3

5

2

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

-

36.600

-

-

-

-

-

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

-

-

-

-

-

-

-

- Đất giáo dục

III-(6÷8)

23.300

-

-

-

-

-

+ Nhà trẻ

III-6

4.000

0,60

40

1

3

1,20

+ Trường tiểu học

III-7

6.300

0,95

40

1

3

1,20

+ Trường trung học cơ sở

III-8

13.000

1.95

40

3

5

2,00

- Đất dịch vụ-thương mại, chợ (trong khu hỗn hợp)

III-(22÷24)

-

-

-

-

-

-

- Đất dịch vụ-thương mại, chợ (trong khu hỗn hợp)

III-22

3.200

0,48

40

3

5

2

- Đất dịch vụ-thương mại chợ (trong khu hỗn hợp)

III-23

1.000

0,14

40

3

5

2

- Đất dịch vụ- thương mại, chợ (trong khu hỗn hợp)

III-24

3.400

0,51

40

3

5

2

- Đất y tế

III-1

5.700

0,86

40

1

3

1,20

1.3. Đất cây xanh

III-(2÷5);
III-(22÷24)

44.900

6,68

-

-

-

-

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

III-(2÷5)

39.800

-

-

-

-

-

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

III-2

5.600

0,83

5

1

1

0,05

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

III-3

1.000

1,64

5

1

1

0,05

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

III-4

3.400

1,99

5

1

1

0,05

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

III-5

9.800

1,46

5

1

1

0,05

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (trong khu hỗn hợp)

III-(22÷24)

5.100

-

5

1

1

0,05

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (trong khu hỗn hợp)

III-22

2.200

0,32

5

1

1

0,05

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (trong khu hỗn hợp)

III-23

600

0,10

5

1

1

0,05

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (trong khu hỗn hợp)

III-24

2.300

0,34

5

1

1

0,05

1.4. Đất giao thông

-

93.000

-

-

-

-

-

- Đất giao thông đối nội

-

93.000

-

-

-

-

-

2. Đất ngoài đơn vị ở

-

85.900

-

-

-

-

-

2.1.Cây xanh cảnh quan ven sông, rạch, kênh.

-

17.400

-

-

-

-

-

2.2. Cây xanh hành lang an toàn tuyến điện

-

26.500

-

-

-

-

-

2.3. Mặt nước

-

21.800

-

-

-

-

-

2.4. Đất giao thông đối ngoại

-

18.300

-

-

-

-

-

2.5. Đất hạ tầng kỹ thuật

-

1.900

-

20

1

1

0,02

Cơ cấu sử dụng đất trong các khu đất có chức năng sử dụng hỗn hợp

Khu đất sử dụng hỗn hợp

Các khu chức năng sử dụng đất trong khu đất sử dụng hỗn hợp

Tỷ lệ các khu chức năng trong khu đất sử dụng hỗn hợp (%)

Diện tích khu đất sử dụng hỗn hợp (m2)

Ký hiệu

Diện tích (m2)

III - 22