Document: Điều 1 Quyết định 61/2009/QĐ-UBND bổ sung bảng giá tối thiểu dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ  truy thu thuế  hoạt động kinh xe ô tô

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "17/07/2009", "sign_number": "61/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "17/07/2009", "sign_number": "61/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "17/07/2009", "sign_number": "61/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "17/07/2009", "sign_number": "61/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "17/07/2009", "sign_number": "61/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 61/2009/QĐ-UBND bổ sung bảng giá tối thiểu dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ  truy thu thuế  hoạt động kinh xe ô tô có nội dung như sau:

Điều 1. Điều chỉnh giá tối thiểu xe ô tô vào Phụ lục I kèm theo Quyết định số 86/2006/QĐ-UBND ngày 13 tháng 11 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa ban hành Bảng giá tối thiểu dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ và truy thu thuế đối với hoạt động kinh doanh xe ô tô trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa một số loại xe ô tô như sau:

Số TT

Tên loại xe

Mô tả chi tiết

Giá trước khi điều chỉnh (VND)

Giá xe mới (VND)

1

Mitsubishi Grandis

Xe ôtô 7 chỗ ngồi, hiệu Mitsubishi Grandis NA4WLRUYLVT

844.028.000

858.111.000

2

Mitsubishi Zinger GLS AT

Xe ôtô 8 chỗ ngồi, hiệu Mitsubishi Zinger GLS (VC4WLRHEYVT)

622.551.000

3

Mitsubishi Zinger GLS MT

Xe ôtô 8 chỗ ngồi, hiệu Mitsubishi Zinger GLS (VC4WLNHEYVT)

567.665.000

587.030.000

4

Xe cứu thương Mitsubishi L300

Xe ô tô cứu thương hiệu Mitsubishi L300 (P13WHLNEKL)

481.768.000

525.336.000

5

Mitsubishi Canter 7.5 GREAT C&C

Ô tô sát xi tải hiệu Mitsubishi Canter FE85PG6SLDD1

483.635.000

491.685.000

6

Mitsubishi Canter 7.5 GREAT T.Hở

Ô tô sát xi tải hiệu Mitsubishi Canter FE85PG6SLDD1 (TC)

508.751.000

516.830.000

7

Mitsubishi Canter 7.5 GREAT T.Kín

Ô tô sát xi tải (thùng kín) hiệu Mitsubishi Canter FE85PG6SLDD1 (TK)

528.264.000

536.366.000

8

Mitsubishi Canter 6.5 WIDE C&C

Ô tô sát xi tải hiệu Mitsubishi Canter FE84PE6SLDD1

466.830.000

474.859.000

9

Mitsubishi Canter 6.5 WIDE T.Hở

Ô tô tải hiệu Mitsubishi Canter FE84PE6SLDD1(TC)

489.237.000

497.293.000

10

Mitsubishi Canter 6.5 WIDE T.Kín

Ô tô tải (thùng kín) hiệu Mitsubishi Canter FE84PE6SLDD1(TK)

506.790.000

514.867.000

11

Mitsubishi Canter 4.7LW C&C

Ô tô sát xi tải hiệu Mitsubishi Canter FE73PE6SLDD1

435.085.000

443.077.000

12

Mitsubishi Canter 4.7LW T.Hở

Ô tô tải hiệu Mitsubishi Canter FE73PE6SLDD1(TC)

457.493.000

465.511.000

13

Mitsubishi Canter 4.7LW T.Kín

Ô tô tải (thùng kín) hiệu Mitsubishi Canter FE73PE6SLDD1(TK)

474.205.000

482.243.000

Content:
Điều 1. Điều chỉnh giá tối thiểu xe ô tô vào Phụ lục I kèm theo Quyết định số 86/2006/QĐ-UBND ngày 13 tháng 11 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa ban hành Bảng giá tối thiểu dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ và truy thu thuế đối với hoạt động kinh doanh xe ô tô trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa một số loại xe ô tô như sau:

Số TT

Tên loại xe

Mô tả chi tiết

Giá trước khi điều chỉnh (VND)

Giá xe mới (VND)

1

Mitsubishi Grandis

Xe ôtô 7 chỗ ngồi, hiệu Mitsubishi Grandis NA4WLRUYLVT

844.028.000

858.111.000

2

Mitsubishi Zinger GLS AT

Xe ôtô 8 chỗ ngồi, hiệu Mitsubishi Zinger GLS (VC4WLRHEYVT)

622.551.000

3

Mitsubishi Zinger GLS MT

Xe ôtô 8 chỗ ngồi, hiệu Mitsubishi Zinger GLS (VC4WLNHEYVT)

567.665.000

587.030.000

4

Xe cứu thương Mitsubishi L300

Xe ô tô cứu thương hiệu Mitsubishi L300 (P13WHLNEKL)

481.768.000

525.336.000

5

Mitsubishi Canter 7.5 GREAT C&C

Ô tô sát xi tải hiệu Mitsubishi Canter FE85PG6SLDD1

483.635.000

491.685.000

6

Mitsubishi Canter 7.5 GREAT T.Hở

Ô tô sát xi tải hiệu Mitsubishi Canter FE85PG6SLDD1 (TC)

508.751.000

516.830.000

7

Mitsubishi Canter 7.5 GREAT T.Kín

Ô tô sát xi tải (thùng kín) hiệu Mitsubishi Canter FE85PG6SLDD1 (TK)

528.264.000

536.366.000

8

Mitsubishi Canter 6.5 WIDE C&C

Ô tô sát xi tải hiệu Mitsubishi Canter FE84PE6SLDD1

466.830.000

474.859.000

9

Mitsubishi Canter 6.5 WIDE T.Hở

Ô tô tải hiệu Mitsubishi Canter FE84PE6SLDD1(TC)

489.237.000

497.293.000

10

Mitsubishi Canter 6.5 WIDE T.Kín

Ô tô tải (thùng kín) hiệu Mitsubishi Canter FE84PE6SLDD1(TK)

506.790.000

514.867.000

11

Mitsubishi Canter 4.7LW C&C

Ô tô sát xi tải hiệu Mitsubishi Canter FE73PE6SLDD1

435.085.000

443.077.000

12

Mitsubishi Canter 4.7LW T.Hở

Ô tô tải hiệu Mitsubishi Canter FE73PE6SLDD1(TC)

457.493.000

465.511.000

13

Mitsubishi Canter 4.7LW T.Kín

Ô tô tải (thùng kín) hiệu Mitsubishi Canter FE73PE6SLDD1(TK)

474.205.000

482.243.000