Document: Điều 2 Quyết định 3859/QĐ-UBND 2021 thủ tục hành chính lĩnh vực tài nguyên Sở Tài nguyên Đồng Nai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "06/10/2021", "sign_number": "3859/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "06/10/2021", "sign_number": "3859/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "06/10/2021", "sign_number": "3859/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "06/10/2021", "sign_number": "3859/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "06/10/2021", "sign_number": "3859/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 3859/QĐ-UBND 2021 thủ tục hành chính lĩnh vực tài nguyên Sở Tài nguyên Đồng Nai có nội dung như sau:

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký; ban hành mới 01 thủ tục hành chính lĩnh vực đất đai cấp tỉnh; thay thế 02 thủ tục hành chính lĩnh vực đất đai cấp huyện và sửa đổi, bổ sung 70 thủ tục hành chính đã được ban hành tại các Quyết định số: 448/QĐ-UBND ngày 17/02/2020, 2932/QĐ-UBND ngày 17/8/2020, 4201/QĐ-UBND ngày 09/11/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh, trong đó gồm:
- Cấp tỉnh: 43 thủ tục (24 thủ tục lĩnh vực đất đai, 10 thủ tục lĩnh vực tài nguyên nước, 09 thủ tục lĩnh vực giao dịch bảo đảm);
- Cấp huyện: 28 thủ tục (19 thủ tục lĩnh vực đất đai, 09 thủ tục lĩnh vực giao dịch bảo đảm);
- Cấp xã: 01 thủ tục lĩnh vực đất đai.
* Sửa đổi, bổ sung các thủ tục hành chính cụ thể như sau:
- 52 thủ tục hành chính tại Quyết định số 448/QĐ-UBND ngày 17/02/2020 gồm các thủ tục số: 1, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 28, 29, 30, 31, 33 lĩnh vực đất đai cấp tỉnh; các thủ tục từ số 01 đến số 10 lĩnh vực tài nguyên nước cấp tỉnh; các thủ tục số 1, 6, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 20, 22, 24, 25, 26, 27 lĩnh vực đất đai cấp huyện và thủ tục số 1 lĩnh vực đất đai cấp xã;
- 49 thủ tục hành chính tại Quyết định số 2932/QĐ-UBND ngày 17/8/2020 gồm các thủ tục số: 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 28, 29, 30, 31, 33 lĩnh vực đất đai cấp tỉnh; các thủ tục từ số 01 đến 10 lĩnh vực tài nguyên nước cấp tỉnh và các thủ tục số: 6, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 20, 22, 24, 25, 26, 27 lĩnh vực đất đai cấp huyện.
- 18 thủ tục hành chính tại Quyết định số 4201/QĐ-UBND ngày 09/11/2020 gồm các thủ tục từ số 01 đến 09 của lĩnh vực đăng ký biện pháp bảo đảm cấp tỉnh và cấp huyện.
* Thay thế 02 thủ tục hành chính lĩnh vực đất đai cấp huyện cụ thể như sau:
- 02 thủ tục hành chính tại Quyết định số 448/QĐ-UBND ngày 17/02/2020 gồm các thủ tục số 9, 29 lĩnh vực đất đai cấp huyện..
- 02 thủ tục hành chính tại Quyết định số 2932/QĐ-UBND ngày 17/8/2020 gồm các thủ tục số 9, 29 lĩnh vực đất đai cấp huyện.
Các nội dung khác của Quyết định số 448/QĐ-UBND ngày 17/02/2020, Quyết định số 2932/QĐ-UBND ngày 17/8/2020 và Quyết định số 4201/QĐ-UBND ngày 09/11/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh vẫn còn hiệu lực pháp lý.

Content:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký; ban hành mới 01 thủ tục hành chính lĩnh vực đất đai cấp tỉnh; thay thế 02 thủ tục hành chính lĩnh vực đất đai cấp huyện và sửa đổi, bổ sung 70 thủ tục hành chính đã được ban hành tại các Quyết định số: 448/QĐ-UBND ngày 17/02/2020, 2932/QĐ-UBND ngày 17/8/2020, 4201/QĐ-UBND ngày 09/11/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh, trong đó gồm:
- Cấp tỉnh: 43 thủ tục (24 thủ tục lĩnh vực đất đai, 10 thủ tục lĩnh vực tài nguyên nước, 09 thủ tục lĩnh vực giao dịch bảo đảm);
- Cấp huyện: 28 thủ tục (19 thủ tục lĩnh vực đất đai, 09 thủ tục lĩnh vực giao dịch bảo đảm);
- Cấp xã: 01 thủ tục lĩnh vực đất đai.
* Sửa đổi, bổ sung các thủ tục hành chính cụ thể như sau:
- 52 thủ tục hành chính tại Quyết định số 448/QĐ-UBND ngày 17/02/2020 gồm các thủ tục số: 1, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 28, 29, 30, 31, 33 lĩnh vực đất đai cấp tỉnh; các thủ tục từ số 01 đến số 10 lĩnh vực tài nguyên nước cấp tỉnh; các thủ tục số 1, 6, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 20, 22, 24, 25, 26, 27 lĩnh vực đất đai cấp huyện và thủ tục số 1 lĩnh vực đất đai cấp xã;
- 49 thủ tục hành chính tại Quyết định số 2932/QĐ-UBND ngày 17/8/2020 gồm các thủ tục số: 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 28, 29, 30, 31, 33 lĩnh vực đất đai cấp tỉnh; các thủ tục từ số 01 đến 10 lĩnh vực tài nguyên nước cấp tỉnh và các thủ tục số: 6, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 20, 22, 24, 25, 26, 27 lĩnh vực đất đai cấp huyện.
- 18 thủ tục hành chính tại Quyết định số 4201/QĐ-UBND ngày 09/11/2020 gồm các thủ tục từ số 01 đến 09 của lĩnh vực đăng ký biện pháp bảo đảm cấp tỉnh và cấp huyện.
* Thay thế 02 thủ tục hành chính lĩnh vực đất đai cấp huyện cụ thể như sau:
- 02 thủ tục hành chính tại Quyết định số 448/QĐ-UBND ngày 17/02/2020 gồm các thủ tục số 9, 29 lĩnh vực đất đai cấp huyện..
- 02 thủ tục hành chính tại Quyết định số 2932/QĐ-UBND ngày 17/8/2020 gồm các thủ tục số 9, 29 lĩnh vực đất đai cấp huyện.
Các nội dung khác của Quyết định số 448/QĐ-UBND ngày 17/02/2020, Quyết định số 2932/QĐ-UBND ngày 17/8/2020 và Quyết định số 4201/QĐ-UBND ngày 09/11/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh vẫn còn hiệu lực pháp lý.