Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 106/QĐ-TTg 2024 phê duyệt Điều chỉnh cục bộ Quy hoạch chung thị xã Kỳ Anh Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "26/01/2024", "sign_number": "106/QĐ-TTg", "signer": "Trần Hồng Hà", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "26/01/2024", "sign_number": "106/QĐ-TTg", "signer": "Trần Hồng Hà", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "26/01/2024", "sign_number": "106/QĐ-TTg", "signer": "Trần Hồng Hà", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "26/01/2024", "sign_number": "106/QĐ-TTg", "signer": "Trần Hồng Hà", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "26/01/2024", "sign_number": "106/QĐ-TTg", "signer": "Trần Hồng Hà", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 106/QĐ-TTg 2024 phê duyệt Điều chỉnh cục bộ Quy hoạch chung thị xã Kỳ Anh Hà Tĩnh

Điều 1. Điều chỉnh cục bộ Quy hoạch chung thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh đến năm 2035 tại Quyết định số 706/QĐ-TTg ngày 07 tháng 6 năm 2018 của Thủ tướng Chính phủ với các nội dung chính như sau:
...
2. Các nội dung điều chỉnh cục bộ quy hoạch chung
- Khu vực số 1: Điều chỉnh chức năng sử dụng đất và tổ chức lại không gian kiến trúc cảnh quan của 157,61 ha tại Khu đô thị trung tâm tại Kỳ Trinh thành các chức năng sử dụng đất như sau: 20,87 ha đất khu trung tâm đô thị phát triển mới; 3,08 ha đất công trình công cộng; 34,11 ha đất khu đô thị đa chức năng hiện trạng cải tạo; 38,83 ha đất khu đô thị đa chức năng phát triển mới; 0,94ha đất cây xanh cảnh quan sinh thái; 15,36 ha đất cây xanh công cộng đô thị; 8,05ha đất mặt nước; 33,45 ha đất giao thông. Cụ thể:

TT

Nội dung

Diện tích (ha)

Quyết định số 706/QĐ- TTg

Điều chỉnh

1

Đất khu đô thị đa chức năng phát triển mới

39,6

38,83

2

Đất khu đô thị đa chức năng hiện trạng cải tạo

33,82

34,11

3

Đất khu trung tâm đô thị phát triển mới

22,32

20,87

4

Đất công trình công cộng

3,07

3,08

5

Đất cây xanh công cộng đô thị

13,48

15,36

6

Đất giao thông

33,02

33,45

7

Đất khu vực dự trữ phát triển

2,92

2,92

8

Đất nông nghiệp

-

-

9

Đất cây xanh cảnh quan sinh thái

0,8

0,94

10

Đất khác (chưa sử dụng)

-

-

11

Mặt nước

8,58

8,05

Tổng

157,61

157,61

- Khu vực số 2: Điều chỉnh chức năng sử dụng đất và tổ chức lại không gian kiến trúc cảnh quan của 342,36 ha tại khu vực Kỳ Nam thành các chức năng sử dụng đất sau: 49,69 ha đất khu đô thị đa chức năng phát triển mới; 9,82 ha đất khu trung tâm phát triển mới; 3,59 ha đất công trình công cộng; 15,07ha đất giao thông; 70,36 ha đất dịch vụ du lịch nghỉ dưỡng; 127,56 ha đất cây xanh chuyên dụng (sân gôn); 6,66 ha đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật; 34,59 ha đất cây xanh cảnh quan sinh thái và 24,57 ha mặt nước. Cụ thể:

TT

Nội dung

Diện tích (ha)

Quyết định số 706/QĐ- TTg

Điều chỉnh

1

Đất khu đô thị đa chức năng phát triển mới

6,06

49,69

2

Đất khu đô thị đa chức năng hiện trạng cải tạo

4,42

0,00

3

Đất khu trung tâm phát triển mới

0,00

9,82

4

Đất công trình công cộng

0,00

3,59

5

Đất giao thông

33,16

15,07

6

Đất dịch vụ du lịch nghỉ dưỡng

17,87

70,36

7

Đất cây xanh chuyên dụng

0,00

127,56

8

Đất tôn giáo

0,44

0,44

9

Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật

0,00

6,66

10

Đất nông nghiệp

-

-

11

Đất lâm nghiệp (rừng sản xuất)

-

-

12

Đất nuôi trồng thủy sản

140,73

0

13

Đất cây xanh cảnh quan sinh thái

112,68

34,59

14

Đất khác

-

-

15

Mặt nước

26,99

24,57

Tổng

342,36

342,36

- Khu vực số 3: Điều chỉnh chức năng sử dụng đất của 15,02 ha tại Khu vực cảng Vũng Áng thành 15,02 ha đất khu công nghiệp nặng (bãi tro xỉ giai đoạn 1, Dự án Nhà máy nhiệt điện BOT Vũng Áng II). Cụ thể:

TT

Nội dung

Diện tích (ha)

Quyết định số 706/QĐ- TTg

Điều chỉnh

1

Đất khu phi thuế quan

13,68

-

2

Đất khu công nghiệp nặng

-

15,02

3

Đất giao thông

1,34

-

Tổng

15,02

15,02

- Khu vực số 4: Điều chỉnh chức năng sử dụng đất của 40,36 ha tại Khu vực hồ Mộc Hương thành các chức năng sử dụng đất sau: 21,82 ha đất ở tái định cư; 9,25 ha đất cây xanh cảnh quan sinh thái; 9,29 ha đất trung tâm thể dục thể thao. Cụ thể:

TT

Nội dung

Diện tích (ha)

Quyết định số 706/QĐ- TTg

Điều chỉnh

1

Đất ở tái định cư

-

21,82

2

Đất trung tâm thể dục thể thao

11,13

9,29

3

Đất khu vực dự trữ phát triển

18,54

-

4

Đất cây xanh cảnh quan sinh thái.

10,69

9,25

Tổng

40,36

40,36

Content:
Các nội dung điều chỉnh cục bộ quy hoạch chung
- Khu vực số 1: Điều chỉnh chức năng sử dụng đất và tổ chức lại không gian kiến trúc cảnh quan của 157,61 ha tại Khu đô thị trung tâm tại Kỳ Trinh thành các chức năng sử dụng đất như sau: 20,87 ha đất khu trung tâm đô thị phát triển mới; 3,08 ha đất công trình công cộng; 34,11 ha đất khu đô thị đa chức năng hiện trạng cải tạo; 38,83 ha đất khu đô thị đa chức năng phát triển mới; 0,94ha đất cây xanh cảnh quan sinh thái; 15,36 ha đất cây xanh công cộng đô thị; 8,05ha đất mặt nước; 33,45 ha đất giao thông. Cụ thể:

TT

Nội dung

Diện tích (ha)

Quyết định số 706/QĐ- TTg

Điều chỉnh

1

Đất khu đô thị đa chức năng phát triển mới

39,6

38,83

2

Đất khu đô thị đa chức năng hiện trạng cải tạo

33,82

34,11

3

Đất khu trung tâm đô thị phát triển mới

22,32

20,87

4

Đất công trình công cộng

3,07

3,08

5

Đất cây xanh công cộng đô thị

13,48

15,36

6

Đất giao thông

33,02

33,45

7

Đất khu vực dự trữ phát triển

2,92

2,92

8

Đất nông nghiệp

-

-

9

Đất cây xanh cảnh quan sinh thái

0,8

0,94

10

Đất khác (chưa sử dụng)

-

-

11

Mặt nước

8,58

8,05

Tổng

157,61

157,61

- Khu vực số 2: Điều chỉnh chức năng sử dụng đất và tổ chức lại không gian kiến trúc cảnh quan của 342,36 ha tại khu vực Kỳ Nam thành các chức năng sử dụng đất sau: 49,69 ha đất khu đô thị đa chức năng phát triển mới; 9,82 ha đất khu trung tâm phát triển mới; 3,59 ha đất công trình công cộng; 15,07ha đất giao thông; 70,36 ha đất dịch vụ du lịch nghỉ dưỡng; 127,56 ha đất cây xanh chuyên dụng (sân gôn); 6,66 ha đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật; 34,59 ha đất cây xanh cảnh quan sinh thái và 24,57 ha mặt nước. Cụ thể:

TT

Nội dung

Diện tích (ha)

Quyết định số 706/QĐ- TTg

Điều chỉnh

1

Đất khu đô thị đa chức năng phát triển mới

6,06

49,69

2

Đất khu đô thị đa chức năng hiện trạng cải tạo

4,42

0,00

3

Đất khu trung tâm phát triển mới

0,00

9,82

4

Đất công trình công cộng

0,00

3,59

5

Đất giao thông

33,16

15,07

6

Đất dịch vụ du lịch nghỉ dưỡng

17,87

70,36

7

Đất cây xanh chuyên dụng

0,00

127,56

8

Đất tôn giáo

0,44

0,44

9

Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật

0,00

6,66

10

Đất nông nghiệp

-

-

11

Đất lâm nghiệp (rừng sản xuất)

-

-

12

Đất nuôi trồng thủy sản

140,73

0

13

Đất cây xanh cảnh quan sinh thái

112,68

34,59

14

Đất khác

-

-

15

Mặt nước

26,99

24,57

Tổng

342,36

342,36

- Khu vực số 3: Điều chỉnh chức năng sử dụng đất của 15,02 ha tại Khu vực cảng Vũng Áng thành 15,02 ha đất khu công nghiệp nặng (bãi tro xỉ giai đoạn 1, Dự án Nhà máy nhiệt điện BOT Vũng Áng II). Cụ thể:

TT

Nội dung

Diện tích (ha)

Quyết định số 706/QĐ- TTg

Điều chỉnh

1

Đất khu phi thuế quan

13,68

-

2

Đất khu công nghiệp nặng

-

15,02

3

Đất giao thông

1,34

-

Tổng

15,02

15,02

- Khu vực số 4: Điều chỉnh chức năng sử dụng đất của 40,36 ha tại Khu vực hồ Mộc Hương thành các chức năng sử dụng đất sau: 21,82 ha đất ở tái định cư; 9,25 ha đất cây xanh cảnh quan sinh thái; 9,29 ha đất trung tâm thể dục thể thao. Cụ thể:

TT

Nội dung

Diện tích (ha)

Quyết định số 706/QĐ- TTg

Điều chỉnh

1

Đất ở tái định cư

-

21,82

2

Đất trung tâm thể dục thể thao

11,13

9,29

3

Đất khu vực dự trữ phát triển

18,54

-

4

Đất cây xanh cảnh quan sinh thái.

10,69

9,25

Tổng

40,36

40,36