Document: Điều 1 Quyết định 1347/QĐ-UBND 2014 quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch 2011 2015 Long Giang Bình Phước

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "24/06/2014", "sign_number": "1347/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "24/06/2014", "sign_number": "1347/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "24/06/2014", "sign_number": "1347/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "24/06/2014", "sign_number": "1347/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "24/06/2014", "sign_number": "1347/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1347/QĐ-UBND 2014 quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch 2011 2015 Long Giang Bình Phước có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) xã Long Giang, thị xã Phước Long, với những nội dung chủ yếu sau:
1. Phê duyệt phương án quy hoạch sử dụng đất đến 2020 với các chỉ tiêu sau:
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất

STT

Loại đất

Hiện trạng 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp huyện phân bổ (ha)

Địa phương xác định (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(6)+(5)

(8)

TỔNG DTTN (1+2+3)

2.217,57

100,00

2.217,57

2.217,57

100,00

1

Đất nông nghiệp

2.132,03

96,14

1.958,83

1.958,83

88,33

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

31,95

1,44

31,95

31,95

1,44

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa

31,95

1,44

31,95

31,95

1,44

1.2

Đất trồng cây lâu năm

2.099,58

94,68

1.926,38

1.926,38

86,87

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

0,50

0,02

0,50

0,50

0,02

2

Đất phi nông nghiệp

85,54

3,86

258,74

258,74

11,67

Trong đó:

2.1

Đất XD trụ sở cơ quan, CTSN

4,11

4,11

0,19

2.2

Đất quốc phòng

30,00

30,00

1,35

2.3

Đất khu công nghiệp

20,00

20,00

0,90

2.4

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

1,73

0,08

1,57

1,57

0,07

2.5

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

10,00

10,00

0,45

2.6

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

1,01

0,05

1,01

1,01

0,05

2.7

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

5,22

0,24

14,46

14,46

0,05

2.8

Đất sông, suối

23,75

1,07

23,75

23,75

1,07

2.9

Đất phát triển hạ tầng

36,92

1,66

120,81

120,81

5,45

Trong đó:

-

Đất cơ sở văn hóa

0,90

0,04

1,53

1,53

0,07

-

Đất cơ sở y tế

0,25

0,25

0,01

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

1,92

0,09

5,69

5,69

0,26

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

2,17

2,17

0,10

2.10

Đất ở tại nông thôn

16,91

0,76

33,03

33,03

1,49

3

Đất chưa sử dụng

4

Đất khu dân cư nông thôn

28,66

1,29

210,00

9,47

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

STT

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ (ha)

Phân theo kỳ (ha)

Kỳ đầu (2011- 2015)

Kỳ cuối (2016- 2020)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

173,20

50,65

122,55

1.1

Đất trồng cây lâu năm

173,20

50,65

122,55

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

0

0

0

2. Phê duyệt nội dung kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) với các chỉ tiêu sau:
2.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch

STT

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2010

Kế hoạch sử dụng đất các năm kỳ đầu

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

TỔNG DTTN (1+2+3)

2.217,57

2.217,57

2.217,57

2.217,57

2.217,57

2.217,57

1

Đất nông nghiệp

2.132,03

2.130,79

2.129,24

2.121,55

2.114,39

2.081,38

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

31,95

31,95

31,95

31,95

31,95

31,95

-

Đất chuyên trồng lúa nước

31,95

31,95

31,95

31,95

31,95

31,95

1.2

Đất trồng cây lâu năm

2.099,58

2.098,34

2.096,79

2.089,10

2.081,94

2.048,93

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

0,50

0,50

0,50

0,50

0,50

0,50

2

Đất phi nông nghiệp

85,54

86,78

88,33

96,02

103,18

136,19

Trong đó:

2.1

Đất XD trụ sở cơ quan, CTSN

0,58

0,65

1,22

1,32

2.2

Đất khu công nghiệp

5,00

2,3

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

1,73

1,73

1,73

1,73

1,57

1,57

2.4

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

1,01

1,01

1,01

1,01

1,01

1,01

2.5

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

5,22

5,22

5,22

5,22

4,95

14,79

2.6

Đất sông, suối

23,75

23,75

23,75

23,75

23,75

23,75

2.7

Đất phát triển hạ tầng

36,92

37,48

37,73

44,27

49,97

56,86

Trong đó:

-

Đất cơ sở văn hóa

0,90

0,90

0,90

1,21

1,21

1,21

-

Đất cơ sở y tế

0,25

0,25

0,25

0,25

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

1,92

1,92

1,92

4,35

4,32

4,22

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

2,17

2.8

Đất ở tại nông thôn

16,91

17,59

18,31

19,39

20,71

21,89

3

Đất chưa sử dụng

4

Đất khu dân cư nông thôn

28,66

28,66

28,66

28,66

28,66

186,00

2.2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ kế hoạch

STT

Chỉ tiêu

Diện tích chuyển mục đích sử dụng trong kỳ

Chia ra các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

50,65

1,24

1,55

7,69

7,16

33,01

1.1

Đất trồng cây lâu năm

50,65

1,24

1,55

7,69

7,16

33,01

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

0

0

0

0

0

0

Content:
Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) xã Long Giang, thị xã Phước Long, với những nội dung chủ yếu sau:
1. Phê duyệt phương án quy hoạch sử dụng đất đến 2020 với các chỉ tiêu sau:
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất

STT

Loại đất

Hiện trạng 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp huyện phân bổ (ha)

Địa phương xác định (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(6)+(5)

(8)

TỔNG DTTN (1+2+3)

2.217,57

100,00

2.217,57

2.217,57

100,00

1

Đất nông nghiệp

2.132,03

96,14

1.958,83

1.958,83

88,33

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

31,95

1,44

31,95

31,95

1,44

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa

31,95

1,44

31,95

31,95

1,44

1.2

Đất trồng cây lâu năm

2.099,58

94,68

1.926,38

1.926,38

86,87

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

0,50

0,02

0,50

0,50

0,02

2

Đất phi nông nghiệp

85,54

3,86

258,74

258,74

11,67

Trong đó:

2.1

Đất XD trụ sở cơ quan, CTSN

4,11

4,11

0,19

2.2

Đất quốc phòng

30,00

30,00

1,35

2.3

Đất khu công nghiệp

20,00

20,00

0,90

2.4

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

1,73

0,08

1,57

1,57

0,07

2.5

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

10,00

10,00

0,45

2.6

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

1,01

0,05

1,01

1,01

0,05

2.7

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

5,22

0,24

14,46

14,46

0,05

2.8

Đất sông, suối

23,75

1,07

23,75

23,75

1,07

2.9

Đất phát triển hạ tầng

36,92

1,66

120,81

120,81

5,45

Trong đó:

-

Đất cơ sở văn hóa

0,90

0,04

1,53

1,53

0,07

-

Đất cơ sở y tế

0,25

0,25

0,01

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

1,92

0,09

5,69

5,69

0,26

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

2,17

2,17

0,10

2.10

Đất ở tại nông thôn

16,91

0,76

33,03

33,03

1,49

3

Đất chưa sử dụng

4

Đất khu dân cư nông thôn

28,66

1,29

210,00

9,47

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

STT

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ (ha)

Phân theo kỳ (ha)

Kỳ đầu (2011- 2015)

Kỳ cuối (2016- 2020)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

173,20

50,65

122,55

1.1

Đất trồng cây lâu năm

173,20

50,65

122,55

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

0

0

0

2. Phê duyệt nội dung kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) với các chỉ tiêu sau:
2.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch

STT

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2010

Kế hoạch sử dụng đất các năm kỳ đầu

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

TỔNG DTTN (1+2+3)

2.217,57

2.217,57

2.217,57

2.217,57

2.217,57

2.217,57

1

Đất nông nghiệp

2.132,03

2.130,79

2.129,24

2.121,55

2.114,39

2.081,38

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

31,95

31,95

31,95

31,95

31,95

31,95

-

Đất chuyên trồng lúa nước

31,95

31,95

31,95

31,95

31,95

31,95

1.2

Đất trồng cây lâu năm

2.099,58

2.098,34

2.096,79

2.089,10

2.081,94

2.048,93

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

0,50

0,50

0,50

0,50

0,50

0,50

2

Đất phi nông nghiệp

85,54

86,78

88,33

96,02

103,18

136,19

Trong đó:

2.1

Đất XD trụ sở cơ quan, CTSN

0,58

0,65

1,22

1,32

2.2

Đất khu công nghiệp

5,00

2,3

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

1,73

1,73

1,73

1,73

1,57

1,57

2.4

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

1,01

1,01

1,01

1,01

1,01

1,01

2.5

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

5,22

5,22

5,22

5,22

4,95

14,79

2.6

Đất sông, suối

23,75

23,75

23,75

23,75

23,75

23,75

2.7

Đất phát triển hạ tầng

36,92

37,48

37,73

44,27

49,97

56,86

Trong đó:

-

Đất cơ sở văn hóa

0,90

0,90

0,90

1,21

1,21

1,21

-

Đất cơ sở y tế

0,25

0,25

0,25

0,25

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

1,92

1,92

1,92

4,35

4,32

4,22

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

2,17

2.8

Đất ở tại nông thôn

16,91

17,59

18,31

19,39

20,71

21,89

3

Đất chưa sử dụng

4

Đất khu dân cư nông thôn

28,66

28,66

28,66

28,66

28,66

186,00

2.2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ kế hoạch

STT

Chỉ tiêu

Diện tích chuyển mục đích sử dụng trong kỳ

Chia ra các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

50,65

1,24

1,55

7,69

7,16

33,01

1.1

Đất trồng cây lâu năm

50,65

1,24

1,55

7,69

7,16

33,01

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

0

0

0

0

0

0