Document: Điều 1 Quyết định 523/QĐ-UBND 2019 Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Sơn Tịnh Quảng Ngãi đến 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/06/2019", "sign_number": "523/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/06/2019", "sign_number": "523/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/06/2019", "sign_number": "523/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/06/2019", "sign_number": "523/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/06/2019", "sign_number": "523/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 523/QĐ-UBND 2019 Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Sơn Tịnh Quảng Ngãi đến 2020 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Sơn Tịnh, với các nội dung sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2016

Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020

Diện tích cấp tỉnh phân bổ

Diện tích cấp huyện xác định bổ sung

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(6)+(5)

(8)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

24.310,01

100,00

24.310

24.413,18

100,00

1

Đất nông nghiệp

19.506,97

80,24

18.175

-126,47

18.048,53

73,93

1.1

Đất trồng lúa

4.786,71

19,69

4.354

-40,93

4.313,07

17,67

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

4.192,79

17,25

3.783

-40,36

3.742,64

15,33

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

6.070,81

24,97

5.591

-68,23

5.522,77

22,62

1.3

Đất trồng cây lâu năm

3.232,18

13,30

3.590

-24,93

3.565,07

14,60

1.4

Đất rừng phòng hộ

144,79

0,60

299

0,22

299,22

1,23

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

5.182,91

21,32

4.205

0,24

4.205,24

17,23

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

8,06

0,03

7

-0,38

6,62

0,03

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

81,51

0,34

136,54

136,54

0,56

2

Đất phi nông nghiệp

4.666,41

19,20

6.009

243,74

6.252,74

25,61

2.1

Đất quốc phòng

115,79

0,48

166

3,34

169,34

0,69

2.2

Đất an ninh

13

0,09

13,09

0,05

2.3

Đất khu công nghiệp

439,43

1,81

725

725,00

2,97

2.4

Đất khu chế xuất

2.5

Đất cụm công nghiệp

70

0,06

70,06

0,29

2.6

Đất thương mại dịch vụ

8,28

0,03

337

9,99

346,99

1,42

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

31,37

0,13

48

4,37

52,37

0,21

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.599,26

6,58

1.920

91,19

2.011,19

8,24

Trong đó:

-

Đất cơ sở văn hóa

0,30

10

0,51

10,51

0,04

-

Đất cơ sở y tế

2,06

0,01

7

0,16

7,16

0,03

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

42,31

0,17

56

1,65

57,65

0,24

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

34,02

0,14

41

2,32

43,32

0,18

2.10

Đất di tích lịch sử - văn hóa

7,77

0,03

44

0,23

44,23

0,18

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,41

6

-0,09

5,91

0,02

2.13

Đất ở tại nông thôn

1.035,94

4,26

1.100

1.100,00

4,51

2.14

Đất ở tại đô thị

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

5,26

0,02

9

0,48

9,48

0,04

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

11,98

0,05

18

-1,24

16,76

0,07

2.15

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

5,56

0,02

6

0,63

6,63

0,03

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

419,15

1,72

470

24,20

494,20

2,02

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

148,18

0,61

242,97

242,97

1,00

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

12,51

0,05

17,33

17,33

0,07

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,99

19,83

19,83

0,08

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

8,84

0,04

8,24

8,24

0,03

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

634,96

2,61

725,34

725,34

2,97

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

180,73

0,74

173,78

173,78

0,71

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

3

Đất chưa sử dụng

136,63

0,56

126

-14,09

111,91

0,46

4

Đất khu công nghệ cao*

5

Đất khu kinh tế*

1.699,55

6,99

1.700

1.700,00

6,96

6

Đất đô thị*

897

-0,35

896,65

3,67

II

KHU CHỨC NĂNG*

1

Khu vực chuyên trồng lúa nước

3.635,22

3.635,22

14,89

2

Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm

2.620,69

2.620,69

10,73

3

Khu vực rừng phòng hộ

299,22

299,22

1,23

4

Khu vực rừng đặc dụng

5

Khu vực rừng sản xuất

4.205,24

4.205,24

17,23

6

Khu công nghiệp, cụm công nghiệp

190,06

190,06

0,78

7

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

1.143,86

1.143,86

4,69

8

Khu du lịch

30,08

30,08

0,12

9

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

247,27

247,27

1,01

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tịnh Giang

Xã Tịnh Đông

Xã Tịnh Minh

Xã Tịnh Bắc

Xã Tịnh Hiệp

Xã Tịnh Trà

Xã Tịnh Bình

Xã Tịnh Sơn

Xã Tịnh Hà

Xã Tịnh Thọ

Xã Tịnh Phong

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+…+(15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.474,79

19,02

66,88

7,56

35,52

32,08

8,42

58,40

74,17

222,95

427,56

522,23

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

473,28

0,38

3,82

0,05

19,81

7,64

2,73

5,92

9,64

77,17

170,28

175,84

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

449,79

3,72

0,05

19,81

7,64

2,73

5,92

9,44

74,36

170,28

155,84

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

530,12

5,09

3,59

2,71

9,67

4,38

3,57

11,99

24,16

120,58

144,72

199,66

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

199,01

1,00

3,26

4,80

3,06

7,01

0,94

19,39

3,98

24,85

65,39

65,33

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

266,52

12,55

56,21

13,05

1,18

21,10

36,39

0,35

45,23

80,46

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1,44

1,44

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,42

2,98

0,50

0,94

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

1.062,32

5,79

182,38

20,99

147,41

37,37

214,03

86,78

25,44

242,93

99,20

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

1.062,32

5,79

182,38

20,99

147,41

37,37

214,03

86,78

25,44

242,93

99,20

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

9,11

0,07

0,35

0,40

0,26

0,13

0,26

1,05

4,17

2,42

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

9,11

0,07

0,35

0,40

0,26

0,13

0,26

1,05

4,17

2,42

Ghi chú:
- (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tịnh Giang

Xã Tịnh Đông

Xã Tịnh Minh

Xã Tịnh Bắc

Xã Tịnh Hiệp

Xã Tịnh Trà

Xã Tịnh Bình

Xã Tịnh Sơn

Xã Tịnh Hà

Xã Tịnh Thọ

Xã Tịnh Phong

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+… +(19)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

5,69

1,00

4,69

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.7

Đất làm muối

LMU

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

5,69

1,00

4,69

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

19,03

0,05

1,19

0,09

0,33

0,10

1,36

14,65

0,54

0,72

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,16

0,09

0,07

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,62

0,47

0,15

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

10,12

0,05

0,73

8,46

0,47

0,41

Trong đó:

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất cơ sở y tế

DYT

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,02

0,02

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

2.9

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

5,43

0,26

0,10

0,50

4,49

0,07

0,01

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.16

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.17

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,15

0,15

2.18

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.19

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,32

1,19

0,13

2.20

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,23

1,23

2.21

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.22

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.23

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

Content:
Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Sơn Tịnh, với các nội dung sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2016

Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020

Diện tích cấp tỉnh phân bổ

Diện tích cấp huyện xác định bổ sung

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(6)+(5)

(8)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

24.310,01

100,00

24.310

24.413,18

100,00

1

Đất nông nghiệp

19.506,97

80,24

18.175

-126,47

18.048,53

73,93

1.1

Đất trồng lúa

4.786,71

19,69

4.354

-40,93

4.313,07

17,67

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

4.192,79

17,25

3.783

-40,36

3.742,64

15,33

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

6.070,81

24,97

5.591

-68,23

5.522,77

22,62

1.3

Đất trồng cây lâu năm

3.232,18

13,30

3.590

-24,93

3.565,07

14,60

1.4

Đất rừng phòng hộ

144,79

0,60

299

0,22

299,22

1,23

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

5.182,91

21,32

4.205

0,24

4.205,24

17,23

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

8,06

0,03

7

-0,38

6,62

0,03

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

81,51

0,34

136,54

136,54

0,56

2

Đất phi nông nghiệp

4.666,41

19,20

6.009

243,74

6.252,74

25,61

2.1

Đất quốc phòng

115,79

0,48

166

3,34

169,34

0,69

2.2

Đất an ninh

13

0,09

13,09

0,05

2.3

Đất khu công nghiệp

439,43

1,81

725

725,00

2,97

2.4

Đất khu chế xuất

2.5

Đất cụm công nghiệp

70

0,06

70,06

0,29

2.6

Đất thương mại dịch vụ

8,28

0,03

337

9,99

346,99

1,42

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

31,37

0,13

48

4,37

52,37

0,21

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.599,26

6,58

1.920

91,19

2.011,19

8,24

Trong đó:

-

Đất cơ sở văn hóa

0,30

10

0,51

10,51

0,04

-

Đất cơ sở y tế

2,06

0,01

7

0,16

7,16

0,03

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

42,31

0,17

56

1,65

57,65

0,24

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

34,02

0,14

41

2,32

43,32

0,18

2.10

Đất di tích lịch sử - văn hóa

7,77

0,03

44

0,23

44,23

0,18

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,41

6

-0,09

5,91

0,02

2.13

Đất ở tại nông thôn

1.035,94

4,26

1.100

1.100,00

4,51

2.14

Đất ở tại đô thị

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

5,26

0,02

9

0,48

9,48

0,04

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

11,98

0,05

18

-1,24

16,76

0,07

2.15

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

5,56

0,02

6

0,63

6,63

0,03

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

419,15

1,72

470

24,20

494,20

2,02

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

148,18

0,61

242,97

242,97

1,00

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

12,51

0,05

17,33

17,33

0,07

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,99

19,83

19,83

0,08

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

8,84

0,04

8,24

8,24

0,03

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

634,96

2,61

725,34

725,34

2,97

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

180,73

0,74

173,78

173,78

0,71

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

3

Đất chưa sử dụng

136,63

0,56

126

-14,09

111,91

0,46

4

Đất khu công nghệ cao*

5

Đất khu kinh tế*

1.699,55

6,99

1.700

1.700,00

6,96

6

Đất đô thị*

897

-0,35

896,65

3,67

II

KHU CHỨC NĂNG*

1

Khu vực chuyên trồng lúa nước

3.635,22

3.635,22

14,89

2

Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm

2.620,69

2.620,69

10,73

3

Khu vực rừng phòng hộ

299,22

299,22

1,23

4

Khu vực rừng đặc dụng

5

Khu vực rừng sản xuất

4.205,24

4.205,24

17,23

6

Khu công nghiệp, cụm công nghiệp

190,06

190,06

0,78

7

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

1.143,86

1.143,86

4,69

8

Khu du lịch

30,08

30,08

0,12

9

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

247,27

247,27

1,01

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tịnh Giang

Xã Tịnh Đông

Xã Tịnh Minh

Xã Tịnh Bắc

Xã Tịnh Hiệp

Xã Tịnh Trà

Xã Tịnh Bình

Xã Tịnh Sơn

Xã Tịnh Hà

Xã Tịnh Thọ

Xã Tịnh Phong

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+…+(15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.474,79

19,02

66,88

7,56

35,52

32,08

8,42

58,40

74,17

222,95

427,56

522,23

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

473,28

0,38

3,82

0,05

19,81

7,64

2,73

5,92

9,64

77,17

170,28

175,84

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

449,79

3,72

0,05

19,81

7,64

2,73

5,92

9,44

74,36

170,28

155,84

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

530,12

5,09

3,59

2,71

9,67

4,38

3,57

11,99

24,16

120,58

144,72

199,66

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

199,01

1,00

3,26

4,80

3,06

7,01

0,94

19,39

3,98

24,85

65,39

65,33

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

266,52

12,55

56,21

13,05

1,18

21,10

36,39

0,35

45,23

80,46

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1,44

1,44

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,42

2,98

0,50

0,94

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

1.062,32

5,79

182,38

20,99

147,41

37,37

214,03

86,78

25,44

242,93

99,20

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

1.062,32

5,79

182,38

20,99

147,41

37,37

214,03

86,78

25,44

242,93

99,20

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

9,11

0,07

0,35

0,40

0,26

0,13

0,26

1,05

4,17

2,42

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

9,11

0,07

0,35

0,40

0,26

0,13

0,26

1,05

4,17

2,42

Ghi chú:
- (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tịnh Giang

Xã Tịnh Đông

Xã Tịnh Minh

Xã Tịnh Bắc

Xã Tịnh Hiệp

Xã Tịnh Trà

Xã Tịnh Bình

Xã Tịnh Sơn

Xã Tịnh Hà

Xã Tịnh Thọ

Xã Tịnh Phong

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+… +(19)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

5,69

1,00

4,69

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.7

Đất làm muối

LMU

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

5,69

1,00

4,69

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

19,03

0,05

1,19

0,09

0,33

0,10

1,36

14,65

0,54

0,72

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,16

0,09

0,07

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,62

0,47

0,15

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

10,12

0,05

0,73

8,46

0,47

0,41

Trong đó:

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất cơ sở y tế

DYT

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,02

0,02

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

2.9

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

5,43

0,26

0,10

0,50

4,49

0,07

0,01

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.16

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.17

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,15

0,15

2.18

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.19

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,32

1,19

0,13

2.20

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,23

1,23

2.21

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.22

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.23

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC