Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4550/QĐ-UBND Đồ án Quy hoạch công trình Học Viện Golf FLC Quy Nhơn Bình Định 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "12/12/2016", "sign_number": "4550/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "12/12/2016", "sign_number": "4550/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "12/12/2016", "sign_number": "4550/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "12/12/2016", "sign_number": "4550/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "12/12/2016", "sign_number": "4550/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4550/QĐ-UBND Đồ án Quy hoạch công trình Học Viện Golf FLC Quy Nhơn Bình Định 2016

Điều 1. Phê duyệt Đồ án Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 công trình Học Viện Golf FLC Quy Nhơn, với các nội dung chủ yếu như sau:
...
6.1

Đất hạ tầng kỹ thuật

HTKT

0,56

20

1.120

2

2,240

0,4

6.2

Đất bãi đỗ xe

BDX01

0,21

10

210

1

210

0,1

6.3

Đất bãi đỗ xe

BDX02

0,14

10

140

1

140

0,1

6.4

Đất bãi đỗ xe

BDX03

0,71

10

710

1

710

0,1

7

Đất giao thông học viện golf

5,95

4,44

B

Đất biệt thự nghỉ dưỡng

19,82

58.280

174.840

332

1.328

14,80

1

Đất công trình công cộng

CC

0,52

40

2.080

3

6.240

1,2

0,39

1.1

Đất công trình công cộng

CC01

0,05

40

200

3

600

1,2

1.2

Đất công trình công cộng

CC02

0,13

40

520

3

1.560

1,2

1.3

Đất công trình công cộng

CC03

0,14

40

560

3

1.680

1,2

1.4

Đất công trình công cộng

CC04

0,2

40

800

3

2.400

1,2

2

Đất biệt thự nghỉ dưỡng

BT

11,24

50

56.200

3

168.600

1,5

332

1.328

8,39

2.1

Đất biệt thự nghỉ dưỡng

BT01

0,31

50

1.550

3

4.650

1,5

13

52

2.2

Đất biệt thự nghỉ dưỡng

BT02

0,22

50

1.100

3

3.300

1,5

10

40

2.3

Đất biệt thự nghỉ dưỡng

BT03

0,22

50

1.100

3

3.300

1,5

10

40

2.4

Đất biệt thự nghỉ dưỡng

BT04

0,31

50

1.550

3

4.650

1,5

13

52

2.5

Đất biệt thự nghỉ dưỡng

BT05

0,29

50

1.450

3

4.350

1,5

13

52

2.6

Đất biệt thự nghỉ dưỡng

BT06

0,28

50

1.400

3

4.200

1,5

13

52

2.7

Đất biệt thự nghỉ dưỡng

BT07

0,27

50

1.350

3

4.050

1,5

12

48

2.8

Đất biệt thự nghỉ dưỡng

BT08

0,26

50

1.300

3

3.900

1,5

12

48

2.9

Đất biệt thự nghỉ dưỡng

BT09

0,3

50

1.500

3

4.500

1,5

8

32

2.10

Đất biệt thự nghỉ dưỡng

BT10

0,3

50

1.500

3

4.500

1,5

8

32

2.11

Đất biệt thự nghỉ dưỡng

BT11

0,3

50

1.500

3

4.500

1,5

8

32

2.12

Đất biệt thự nghỉ dưỡng

BT12

0,3

50

1.500

3

4.500

1,5

8

32

2.13

Đất biệt thự nghỉ dưỡng

BT13

0,3

50

1.500

3

4.500

1,5

8

32

2.14

Đất biệt thự nghỉ dưỡng

BT14

0,26

50

1.300

3

3.900

1,5

7

28

2.15

Đất biệt thự nghỉ dưỡng

BT15

0,26

50

1.300

3

3.900

1,5

7

28

2.16

Đất biệt thự nghỉ dưỡng

BT16

0,48

50

2.400

3

Content:
6.1

Đất hạ tầng kỹ thuật

HTKT

0,56

20

1.120

2

2,240

0,4

6.2

Đất bãi đỗ xe

BDX01

0,21

10

210

1

210

0,1

6.3

Đất bãi đỗ xe

BDX02

0,14

10

140

1

140

0,1

6.4

Đất bãi đỗ xe

BDX03

0,71

10

710

1

710

0,1

7

Đất giao thông học viện golf

5,95

4,44

B

Đất biệt thự nghỉ dưỡng

19,82

58.280

174.840

332

1.328

14,80

1

Đất công trình công cộng

CC

0,52

40

2.080

3

6.240

1,2

0,39

1.1

Đất công trình công cộng

CC01

0,05

40

200

3

600

1,2

1.2

Đất công trình công cộng

CC02

0,13

40

520

3

1.560

1,2

1.3

Đất công trình công cộng

CC03

0,14

40

560

3

1.680

1,2

1.4

Đất công trình công cộng

CC04

0,2

40

800

3

2.400

1,2

2

Đất biệt thự nghỉ dưỡng

BT

11,24

50

56.200

3

168.600

1,5

332

1.328

8,39

2.1

Đất biệt thự nghỉ dưỡng

BT01

0,31

50

1.550

3

4.650

1,5

13

52

2.2

Đất biệt thự nghỉ dưỡng

BT02

0,22

50

1.100

3

3.300

1,5

10

40

2.3

Đất biệt thự nghỉ dưỡng

BT03

0,22

50

1.100

3

3.300

1,5

10

40

2.4

Đất biệt thự nghỉ dưỡng

BT04

0,31

50

1.550

3

4.650

1,5

13

52

2.5

Đất biệt thự nghỉ dưỡng

BT05

0,29

50

1.450

3

4.350

1,5

13

52

2.6

Đất biệt thự nghỉ dưỡng

BT06

0,28

50

1.400

3

4.200

1,5

13

52

2.7

Đất biệt thự nghỉ dưỡng

BT07

0,27

50

1.350

3

4.050

1,5

12

48

2.8

Đất biệt thự nghỉ dưỡng

BT08

0,26

50

1.300

3

3.900

1,5

12

48

2.9

Đất biệt thự nghỉ dưỡng

BT09

0,3

50

1.500

3

4.500

1,5

8

32

2.10

Đất biệt thự nghỉ dưỡng

BT10

0,3

50

1.500

3

4.500

1,5

8

32

2.11

Đất biệt thự nghỉ dưỡng

BT11

0,3

50

1.500

3

4.500

1,5

8

32

2.12

Đất biệt thự nghỉ dưỡng

BT12

0,3

50

1.500

3

4.500

1,5

8

32

2.13

Đất biệt thự nghỉ dưỡng

BT13

0,3

50

1.500

3

4.500

1,5

8

32

2.14

Đất biệt thự nghỉ dưỡng

BT14

0,26

50

1.300

3

3.900

1,5

7

28

2.15

Đất biệt thự nghỉ dưỡng

BT15

0,26

50

1.300

3

3.900

1,5

7

28

2.16

Đất biệt thự nghỉ dưỡng

BT16

0,48

50

2.400

3