Document: Điểm c Khoản 2 Điều 1 Quyết định 11/2018/QĐ-UBND trợ giúp xã hội đối tượng bảo trợ xã hội Hải Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "19/06/2018", "sign_number": "11/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dương Thái", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "19/06/2018", "sign_number": "11/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dương Thái", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "19/06/2018", "sign_number": "11/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dương Thái", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "19/06/2018", "sign_number": "11/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dương Thái", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "19/06/2018", "sign_number": "11/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dương Thái", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm c Khoản 2 Điều 1 Quyết định 11/2018/QĐ-UBND trợ giúp xã hội đối tượng bảo trợ xã hội Hải Dương

Điều 1. Quy định một số nội dung về trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội, cụ thể như sau:
...
2. Mức trợ cấp cho đối tượng trẻ em mồ côi cha hoặc mẹ và người còn lại ( cha hoặc mẹ) đang hưởng chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội tại cộng đồng, không có khả năng nuôi dưỡng và người từ 16 đến 22 tuổi mà đang học phổ thông, học nghề, trung học chuyên nghiệp, cao đẳng, đại học văn bằng thứ nhất.
...
c) Việc thực hiện chế độ trợ giúp xã hội thường xuyên cho đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều này được thực hiện theo quy định tại Điều 7, Điều 8, Điều 9, Điều 10, Điều 11 của Nghị định 136/2013/NĐ - CP.

Content:
Việc thực hiện chế độ trợ giúp xã hội thường xuyên cho đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều này được thực hiện theo quy định tại Điều 7, Điều 8, Điều 9, Điều 10, Điều 11 của Nghị định 136/2013/NĐ - CP.