Document: Điều 1 Quyết định 255/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Hương Sơn Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "17/01/2018", "sign_number": "255/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "17/01/2018", "sign_number": "255/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "17/01/2018", "sign_number": "255/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "17/01/2018", "sign_number": "255/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "17/01/2018", "sign_number": "255/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 255/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Hương Sơn Hà Tĩnh có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Hương Sơn (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2018
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Tỷ lệ (%)

Tổng diện tích đất tự nhiên

109.679,50

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

99.839,49

91,03

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.536,52

5,05

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.210,94

3,84

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

1.325,58

1,21

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.871,49

3,53

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7.116,58

6,49

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

30.086,65

27,43

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

9.213,01

8,40

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

43.461,25

39,63

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

325,15

0,30

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

228,84

0,21

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.005,24

6,39

2.1

Đất quốc phòng

CQP

56,62

0,05

2.2

Đất an ninh

CAN

3,39

0,00

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

26,82

0,02

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

0,00

0,00

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

5,50

0,01

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

21,15

0,02

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

53,50

0,05

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

39,59

0,04

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.286,56

3,00

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

6,94

0,01

2.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

18,60

0,02

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

915,12

0,83

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

90,69

0,08

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

22,46

0,02

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

5,76

0,01

2.16

Đất cơ sở tôn giáo

TON

19,47

0,02

2.17

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

579,95

0,53

2.18

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

79,63

0,07

2.19

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

29,04

0,03

2.20

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

4,46

0,00

2.21

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

29,85

0,03

2.22

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.595,26

1,45

2.23

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

114,04

0,10

2.24

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,84

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2.834,77

2,58

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2018
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

215,29

1.1

Đất trồng lúa

LUA

49,91

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

42,53

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

7,38

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

51,17

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

10,71

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

53,05

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

49,90

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,20

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,35

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7,71

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,96

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,93

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,31

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,11

2.5

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2,40

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

156,26

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

31,66

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

28,57

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

3,09

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

39,17

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

8,93

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

53,05

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

22,90

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,20

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,35

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

15,25

2.2

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

1,50

2.3

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

27,00

2.4

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,26

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2018
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

15,30

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

4,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,00

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

3,50

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

6,80

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

17,65

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2,67

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,20

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5,58

2.4

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,00

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,65

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2,50

2.7

Đấi khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,05

(Chi tiết thể hiện ở các Biểu 01, 02, 03, 04 kèm theo).

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Hương Sơn (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2018
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Tỷ lệ (%)

Tổng diện tích đất tự nhiên

109.679,50

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

99.839,49

91,03

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.536,52

5,05

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.210,94

3,84

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

1.325,58

1,21

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.871,49

3,53

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7.116,58

6,49

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

30.086,65

27,43

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

9.213,01

8,40

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

43.461,25

39,63

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

325,15

0,30

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

228,84

0,21

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.005,24

6,39

2.1

Đất quốc phòng

CQP

56,62

0,05

2.2

Đất an ninh

CAN

3,39

0,00

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

26,82

0,02

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

0,00

0,00

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

5,50

0,01

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

21,15

0,02

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

53,50

0,05

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

39,59

0,04

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.286,56

3,00

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

6,94

0,01

2.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

18,60

0,02

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

915,12

0,83

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

90,69

0,08

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

22,46

0,02

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

5,76

0,01

2.16

Đất cơ sở tôn giáo

TON

19,47

0,02

2.17

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

579,95

0,53

2.18

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

79,63

0,07

2.19

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

29,04

0,03

2.20

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

4,46

0,00

2.21

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

29,85

0,03

2.22

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.595,26

1,45

2.23

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

114,04

0,10

2.24

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,84

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2.834,77

2,58

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2018
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

215,29

1.1

Đất trồng lúa

LUA

49,91

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

42,53

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

7,38

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

51,17

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

10,71

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

53,05

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

49,90

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,20

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,35

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7,71

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,96

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,93

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,31

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,11

2.5

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2,40

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

156,26

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

31,66

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

28,57

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

3,09

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

39,17

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

8,93

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

53,05

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

22,90

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,20

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,35

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

15,25

2.2

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

1,50

2.3

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

27,00

2.4

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,26

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2018
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

15,30

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

4,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,00

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

3,50

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

6,80

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

17,65

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2,67

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,20

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5,58

2.4

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,00

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,65

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2,50

2.7

Đấi khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,05

(Chi tiết thể hiện ở các Biểu 01, 02, 03, 04 kèm theo).