Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2141/QĐ-UBND 2018 phê duyệt thí điểm nhà ở xã hội tập trung Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "07/05/2018", "sign_number": "2141/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "07/05/2018", "sign_number": "2141/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "07/05/2018", "sign_number": "2141/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "07/05/2018", "sign_number": "2141/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "07/05/2018", "sign_number": "2141/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2141/QĐ-UBND 2018 phê duyệt thí điểm nhà ở xã hội tập trung Hà Nội

Điều 1. Phê duyệt Đồ án Quy hoạch chi tiết Dự án thí điểm Khu nhà ở xã hội tập trung, tỷ lệ 1/500 với những nội dung chính như sau:
...
4. Nội dung quy hoạch:
a) Quy hoạch sử dụng đất:
Khu đất lập quy hoạch chi tiết bao gồm 11 ô quy hoạch, mỗi ô quy hoạch có thế bao gồm một hoặc nhiều chức năng sử dụng đất. Các ô quy hoạch được giới hạn bởi các tuyến đường khu vực, phân khu vực, bao gồm các chức năng sử dụng đất chính sau:
- Đất đường giao thông có diện tích khoảng 127.622m2 (chiếm 28,54%).
- Đất công cộng thành phố và khu vực có tổng diện tích khoảng 34.276m2 (chiếm 7,66%), gồm 03 lô đất có ký hiệu: CC.1, CC.2, CC.3; chức năng là trung tâm thương mại, dịch vụ phục vụ chung cho Thành phố, khu vực và dân cư tại khu nhà ở.
- Đất cây xanh thành phố và khu vực có tổng diện tích khoảng 36.790m2 (chiếm 8,23%), gồm 05 lô đất có ký hiệu: CX.2, CX.3, CX.4, CX.5, CX.7.
- Đất công cộng đơn vị ở có diện tích khoảng 3.500m2 (chiếm 0,78%) là lô đất có ký hiệu VH, bố trí Nhà văn hóa phục vụ chung cho người dân tại dự án và thôn Tuân Lề giáp phía Bắc khu đất. Ngoài ra, đảm bảo bố trí đủ diện tích dành cho các chức năng thiết chế văn hóa, tổ chức cơ sở trong hệ thống chính trị của tổ dân phố tại tầng 1 các khu nhà chung cư, quy mô cụ thể sẽ được xác định trong giai đoạn lập dự án đầu tư.
- Đất cây xanh đơn vị ở có tổng diện tích khoảng 23.538m2 (chiếm 5,26%), gồm 04 lô đất có ký hiệu CX.1, CX.6, CX.8, CX.9, có chức năng cây xanh, sân vườn, đường dạo, tiêu cảnh, sân TDTT, chòi nghỉ, vệ sinh công cộng...
- Đất nhà trẻ có tổng diện tích khoảng 9.379m2 (chiếm 2,1%), gồm 02 lô đất có ký hiệu NT.1, NT.2.
- Đất Trường tiểu học có tổng diện tích khoảng 24.307m2 (chiếm 5,43%), gồm 02 lô đất ký hiệu TH.2, TH.3.
- Đất Trường Trung học cơ sở có diện tích khoảng 13.734m2 (chiếm 3,07%) là lô đất ký hiệu TH.1.
- Đất nhóm nhà ở có tổng diện tích 166.614m2 (chiếm 37,25%), bao gồm:
+ Đất nhà ở xã hội có tổng diện tích khoảng 131.975m2 gồm 09 lô đất ký hiệu OXH1,..OXH9.
+ Đất nhà ở thương mại có tổng diện tích khoảng 33.280m2 gồm 02 loại hình công trình:
• Đất nhà ở chung cư thương mại có tổng diện tích 23.016m2 gồm 02 lô đất ký hiệu OTM9, OTM10.
• Đất nhà ở thương mại thấp tầng có tổng diện tích 10.264m2 gồm 08 lô đất ký hiệu OTM1,...OTM8.
+ Đất nhà ở hiện có có diện tích khoảng 1.359m2 là lô đất ký hiệu OHT.
- Đất bãi đỗ xe tập trung có tổng diện tích khoảng 5.317m2 (chiếm 1,19%), gồm 02 lô đất ký hiệu P1,P2, là các bãi đỗ xe tập trung phục vụ nhu cầu đỗ xe vãng lai. Đồng thời, các công trình trong dự án cần đảm bảo bố trí đủ chỗ đỗ xe cho bản thân công trình và phục vụ thêm cho nhu cầu đỗ xe vãng lai theo chủ trương chung của Thành phố.
- Đất hạ tầng kỹ thuật có diện tích khoảng 2.168m2 (chiếm 0,49%) là lô đất ký hiệu KT.
Bảng Tổng hợp số liệu trong phạm vi lập quy hoạch chi tiết

TT

Chức năng sử dụng đất

Diện tích

Tỷ lệ

(m2)

(%)

Đất dân dụng

447.245

100

1

Đất công cộng thành phố, khu vực

34.276

7,66

2

Đất cây xanh TDTT thành phố, khu vực

36.790

8,23

3

Đất giao thông cấp đô thị, khu vực

55.257

12,35

4

Đất đơn vị ở

320.922

71,76

4.1

Đất công cộng

3.500

0,78

4.2

Đất cây xanh TDTT

23.538

5,26

4.3

Đất trường mầm non

9.379

2,10

4.4

Đất trường học (TH,THCS)

38.041

8,51

4.4.1

Đất trường tiểu học

24.307

4.4.2

Đất trường trung học cơ sở

13.734

4.5

Đất nhóm nhà ở

166.614

37,25

4.5.1

Đất ở chung cư xã hội

131.975

4.5.2

Đất ở thương mại

33.280

4.5.3

Đất ở hiện trạng, chỉnh trang

1.359

4.6

Đất bãi đỗ xe

Content:
Nội dung quy hoạch:
a) Quy hoạch sử dụng đất:
Khu đất lập quy hoạch chi tiết bao gồm 11 ô quy hoạch, mỗi ô quy hoạch có thế bao gồm một hoặc nhiều chức năng sử dụng đất. Các ô quy hoạch được giới hạn bởi các tuyến đường khu vực, phân khu vực, bao gồm các chức năng sử dụng đất chính sau:
- Đất đường giao thông có diện tích khoảng 127.622m2 (chiếm 28,54%).
- Đất công cộng thành phố và khu vực có tổng diện tích khoảng 34.276m2 (chiếm 7,66%), gồm 03 lô đất có ký hiệu: CC.1, CC.2, CC.3; chức năng là trung tâm thương mại, dịch vụ phục vụ chung cho Thành phố, khu vực và dân cư tại khu nhà ở.
- Đất cây xanh thành phố và khu vực có tổng diện tích khoảng 36.790m2 (chiếm 8,23%), gồm 05 lô đất có ký hiệu: CX.2, CX.3, CX.4, CX.5, CX.7.
- Đất công cộng đơn vị ở có diện tích khoảng 3.500m2 (chiếm 0,78%) là lô đất có ký hiệu VH, bố trí Nhà văn hóa phục vụ chung cho người dân tại dự án và thôn Tuân Lề giáp phía Bắc khu đất. Ngoài ra, đảm bảo bố trí đủ diện tích dành cho các chức năng thiết chế văn hóa, tổ chức cơ sở trong hệ thống chính trị của tổ dân phố tại tầng 1 các khu nhà chung cư, quy mô cụ thể sẽ được xác định trong giai đoạn lập dự án đầu tư.
- Đất cây xanh đơn vị ở có tổng diện tích khoảng 23.538m2 (chiếm 5,26%), gồm 04 lô đất có ký hiệu CX.1, CX.6, CX.8, CX.9, có chức năng cây xanh, sân vườn, đường dạo, tiêu cảnh, sân TDTT, chòi nghỉ, vệ sinh công cộng...
- Đất nhà trẻ có tổng diện tích khoảng 9.379m2 (chiếm 2,1%), gồm 02 lô đất có ký hiệu NT.1, NT.2.
- Đất Trường tiểu học có tổng diện tích khoảng 24.307m2 (chiếm 5,43%), gồm 02 lô đất ký hiệu TH.2, TH.3.
- Đất Trường Trung học cơ sở có diện tích khoảng 13.734m2 (chiếm 3,07%) là lô đất ký hiệu TH.1.
- Đất nhóm nhà ở có tổng diện tích 166.614m2 (chiếm 37,25%), bao gồm:
+ Đất nhà ở xã hội có tổng diện tích khoảng 131.975m2 gồm 09 lô đất ký hiệu OXH1,..OXH9.
+ Đất nhà ở thương mại có tổng diện tích khoảng 33.280m2 gồm 02 loại hình công trình:
• Đất nhà ở chung cư thương mại có tổng diện tích 23.016m2 gồm 02 lô đất ký hiệu OTM9, OTM10.
• Đất nhà ở thương mại thấp tầng có tổng diện tích 10.264m2 gồm 08 lô đất ký hiệu OTM1,...OTM8.
+ Đất nhà ở hiện có có diện tích khoảng 1.359m2 là lô đất ký hiệu OHT.
- Đất bãi đỗ xe tập trung có tổng diện tích khoảng 5.317m2 (chiếm 1,19%), gồm 02 lô đất ký hiệu P1,P2, là các bãi đỗ xe tập trung phục vụ nhu cầu đỗ xe vãng lai. Đồng thời, các công trình trong dự án cần đảm bảo bố trí đủ chỗ đỗ xe cho bản thân công trình và phục vụ thêm cho nhu cầu đỗ xe vãng lai theo chủ trương chung của Thành phố.
- Đất hạ tầng kỹ thuật có diện tích khoảng 2.168m2 (chiếm 0,49%) là lô đất ký hiệu KT.
Bảng Tổng hợp số liệu trong phạm vi lập quy hoạch chi tiết

TT

Chức năng sử dụng đất

Diện tích

Tỷ lệ

(m2)

(%)

Đất dân dụng

447.245

100

1

Đất công cộng thành phố, khu vực

34.276

7,66

2

Đất cây xanh TDTT thành phố, khu vực

36.790

8,23

3

Đất giao thông cấp đô thị, khu vực

55.257

12,35

4

Đất đơn vị ở

320.922

71,76

4.1

Đất công cộng

3.500

0,78

4.2

Đất cây xanh TDTT

23.538

5,26

4.3

Đất trường mầm non

9.379

2,10

4.4

Đất trường học (TH,THCS)

38.041

8,51

4.4.1

Đất trường tiểu học

24.307

4.4.2

Đất trường trung học cơ sở

13.734

4.5

Đất nhóm nhà ở

166.614

37,25

4.5.1

Đất ở chung cư xã hội

131.975

4.5.2

Đất ở thương mại

33.280

4.5.3

Đất ở hiện trạng, chỉnh trang

1.359

4.6

Đất bãi đỗ xe