Document: Điều 1 Quyết định 2397/QĐ-UBND 2013 quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất Yên Mỹ Hưng Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "16/12/2013", "sign_number": "2397/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Minh Ngọc", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "16/12/2013", "sign_number": "2397/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Minh Ngọc", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "16/12/2013", "sign_number": "2397/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Minh Ngọc", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "16/12/2013", "sign_number": "2397/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Minh Ngọc", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "16/12/2013", "sign_number": "2397/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Minh Ngọc", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2397/QĐ-UBND 2013 quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất Yên Mỹ Hưng Yên có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Yên Mỹ với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất

STT

Chỉ tiêu

HT năm 2010

Quy hoạch đến năm 2020

DT (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp trên phân bổ (ha)

Huyện xác định (ha)

Tổng số

DT (ha)

Cơ cấu (%)

Tổng diện tích tự nhiên

9250,14

100,00

9250,14

9250,14

100,00

1

Đất nông nghiệp

5827,99

63,00

4047,24

4047,24

43,75

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

4587,73

49,60

3612,75

3612,75

39,06

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa n­ước 2 vụ trở lên

4587,73

49,60

3612,75

3612,75

39,06

1.2

Đất trồng cây lâu năm

287,06

3,10

42,12

42,12

0,46

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

367,91

3,98

313,36

313,36

3,39

2

Đất phi nông nghiệp

3393,03

36,68

5199,90

5199,90

56,22

2.1

Đất xây dựng trụ sở CQ, CTSN

12,54

0,14

16,87

16,87

0,18

2.2

Đất quốc phòng

0,20

0,00

1,40

1,40

0,02

2.3

Đất an ninh

1,71

0,02

1,73

1,73

0,02

2.4

Đất khu công nghiệp

162,82

1,76

637,82

637,82

6,90

-

Đất xây dựng khu công nghiệp

160,82

1,74

512,82

512,82

5,54

-

Đất xây dựng cụm công nghiệp

2,00

0,02

125,00

125,00

1,35

2.5

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

300,42

3,25

592,43

592,43

6,40

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

19,66

0,21

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

2.8

Đất di tích, danh thắng

1,76

0,02

16,22

16,22

0,18

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

4,19

0,05

29,94

29,94

0,32

2.10

Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng

30,58

0,33

30,30

30,30

0,33

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

81,96

0,89

91,64

91,64

0,99

2.12

Đất có mặt n­ước chuyên dùng

53,26

0,58

2.13

Đất phát triển hạ tầng

1339,63

14,48

2069,29

2069,29

22,37

Trong đó:

-

Đất cơ sở văn hoá

25,85

0,28

26,99

26,99

0,29

-

Đất cơ sở y tế

3,84

0,04

4,01

4,01

0,04

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

46,43

0,50

104,54

104,54

1,13

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

12,06

0,13

27,22

27,22

0,29

2.14

Đất ở đô thị

100,07

1,08

381,07

381,07

4,12

2.15

Đất ở nông thôn

1062,12

11,48

1110,07

1110,07

12,00

3

Đất ch­ưa sử dụng

29,12

0,31

3,00

3,00

0,03

Ghi chú

1

Đất đô thị

405,12

4,38

966,64

966,64

10,45

2

Đất khu du lịch

3

Đất khu dân c­ư nông thôn

2183,05

23,60

2233,61

2233,61

24,15

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ

Giai đoạn 2011-2015

Giai đoạn 2016-2020

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

1811,69

943,20

868,49

1.1

Đất trồng lúa

1041,03

557,03

484,00

1.2

Đất trồng cây lâu năm

256,58

152,57

104,01

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

77,64

37,34

40,30

2

Chuyển đổi cơ cấu SDĐ trong nội bộ đất NN

210,42

77,32

133,10

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
Đơn vị tính: ha

TT

Content:
Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Yên Mỹ với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất

STT

Chỉ tiêu

HT năm 2010

Quy hoạch đến năm 2020

DT (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp trên phân bổ (ha)

Huyện xác định (ha)

Tổng số

DT (ha)

Cơ cấu (%)

Tổng diện tích tự nhiên

9250,14

100,00

9250,14

9250,14

100,00

1

Đất nông nghiệp

5827,99

63,00

4047,24

4047,24

43,75

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

4587,73

49,60

3612,75

3612,75

39,06

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa n­ước 2 vụ trở lên

4587,73

49,60

3612,75

3612,75

39,06

1.2

Đất trồng cây lâu năm

287,06

3,10

42,12

42,12

0,46

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

367,91

3,98

313,36

313,36

3,39

2

Đất phi nông nghiệp

3393,03

36,68

5199,90

5199,90

56,22

2.1

Đất xây dựng trụ sở CQ, CTSN

12,54

0,14

16,87

16,87

0,18

2.2

Đất quốc phòng

0,20

0,00

1,40

1,40

0,02

2.3

Đất an ninh

1,71

0,02

1,73

1,73

0,02

2.4

Đất khu công nghiệp

162,82

1,76

637,82

637,82

6,90

-

Đất xây dựng khu công nghiệp

160,82

1,74

512,82

512,82

5,54

-

Đất xây dựng cụm công nghiệp

2,00

0,02

125,00

125,00

1,35

2.5

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

300,42

3,25

592,43

592,43

6,40

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

19,66

0,21

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

2.8

Đất di tích, danh thắng

1,76

0,02

16,22

16,22

0,18

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

4,19

0,05

29,94

29,94

0,32

2.10

Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng

30,58

0,33

30,30

30,30

0,33

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

81,96

0,89

91,64

91,64

0,99

2.12

Đất có mặt n­ước chuyên dùng

53,26

0,58

2.13

Đất phát triển hạ tầng

1339,63

14,48

2069,29

2069,29

22,37

Trong đó:

-

Đất cơ sở văn hoá

25,85

0,28

26,99

26,99

0,29

-

Đất cơ sở y tế

3,84

0,04

4,01

4,01

0,04

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

46,43

0,50

104,54

104,54

1,13

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

12,06

0,13

27,22

27,22

0,29

2.14

Đất ở đô thị

100,07

1,08

381,07

381,07

4,12

2.15

Đất ở nông thôn

1062,12

11,48

1110,07

1110,07

12,00

3

Đất ch­ưa sử dụng

29,12

0,31

3,00

3,00

0,03

Ghi chú

1

Đất đô thị

405,12

4,38

966,64

966,64

10,45

2

Đất khu du lịch

3

Đất khu dân c­ư nông thôn

2183,05

23,60

2233,61

2233,61

24,15

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ

Giai đoạn 2011-2015

Giai đoạn 2016-2020

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

1811,69

943,20

868,49

1.1

Đất trồng lúa

1041,03

557,03

484,00

1.2

Đất trồng cây lâu năm

256,58

152,57

104,01

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

77,64

37,34

40,30

2

Chuyển đổi cơ cấu SDĐ trong nội bộ đất NN

210,42

77,32

133,10

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
Đơn vị tính: ha

TT