Document: Khoản 1 Điều 2 Quyết định 3589/QĐ-UBND giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sơn La áp dụng từ ngày 01/01/2010

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "29/12/2009", "sign_number": "3589/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Chí Thức", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "29/12/2009", "sign_number": "3589/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Chí Thức", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "29/12/2009", "sign_number": "3589/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Chí Thức", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "29/12/2009", "sign_number": "3589/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Chí Thức", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "29/12/2009", "sign_number": "3589/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Chí Thức", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 2 Quyết định 3589/QĐ-UBND giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sơn La áp dụng từ ngày 01/01/2010

Điều 2. Giá các loại đất tại các bảng giá đất được xác định như sau:
1. Đối với đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp
Thực hiện theo các biểu giá đất quy định tại Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ, không phân hạng đất và không phân loại xã theo khu vực, gồm 5 bảng sau:
a) Đất trồng cây hàng năm (bảng 1) gồm:
+ Đất trồng lúa (gồm: Đất trồng lúa 1 vụ, đất trồng lúa 2 vụ);
+ Đất trồng cây hàng năm.
b) Đất trồng cây lâu năm (bảng 2).
c) Đất rừng sản xuất (bảng 3).
d) Đất nuôi trồng thuỷ sản (bảng 4).
e) Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng (bảng 5).

Content:
Đối với đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp
Thực hiện theo các biểu giá đất quy định tại Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ, không phân hạng đất và không phân loại xã theo khu vực, gồm 5 bảng sau:
a) Đất trồng cây hàng năm (bảng 1) gồm:
+ Đất trồng lúa (gồm: Đất trồng lúa 1 vụ, đất trồng lúa 2 vụ);
+ Đất trồng cây hàng năm.
b) Đất trồng cây lâu năm (bảng 2).
c) Đất rừng sản xuất (bảng 3).
d) Đất nuôi trồng thuỷ sản (bảng 4).
e) Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng (bảng 5).