Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2125/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch bảo tồn đa dạng sinh học Sơn La 2020 tầm nhìn 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "13/08/2014", "sign_number": "2125/QĐ-UBND", "signer": "Cầm Ngọc Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "13/08/2014", "sign_number": "2125/QĐ-UBND", "signer": "Cầm Ngọc Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "13/08/2014", "sign_number": "2125/QĐ-UBND", "signer": "Cầm Ngọc Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "13/08/2014", "sign_number": "2125/QĐ-UBND", "signer": "Cầm Ngọc Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "13/08/2014", "sign_number": "2125/QĐ-UBND", "signer": "Cầm Ngọc Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2125/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch bảo tồn đa dạng sinh học Sơn La 2020 tầm nhìn 2030

Điều 1. Công bố Quy hoạch bảo tồn đa dạng sinh học tỉnh Sơn La đến năm 2020 và tầm nhìn đến 2030 với những nội dung chủ yếu sau:
...
3.000

2

Điều tra, thu thập bổ sung đa dạng sinh học; Quy hoạch phục hồi rừng đầu nguồn các lưu vực thuộc tỉnh; triển khai mô hình quản lý rừng bền vững

4

Sở TN&MT

Các sở: TN&MT, KHCN

1.900

600

1.300

3

Lập quy trình Quan trắc diễn biến ĐDSH; điều tra, đánh giá, xây dựng cơ sở dữ liệu các hồ chứa, các thủy vực. và cấp KBTTN ở tỉnh Sơn La

4

Sở TN&MT

Các sở: NN&PTNT, Sở KHCN

1.300

300

1.000

4

Xây dựng và áp dụng các mô hình canh tác nông nghiệp trên đất dốc

5

Sở NN&PTNT

Các sở: TN&MT, KHCN

1.200

300

900

5

Điều tra, đánh giá, thử nghiệm và xây dựng cơ sở dữ liệu cây trồng, vật nuôi, vi sinh vật quý hiếm, có giá trị kinh tế trên địa bàn tỉnh Sơn La

3

Sở NN&PTNT

Các sở: TN&MT, KHCN, Công thương

1.700

500

1200

6

Đào tạo, tăng cường năng lực quản lý, bảo tồn đa dạng sinh học

5

Sở TN&MT

Các sở: NNPTNT, KHCN, VHTTDL

1.500

300

1.200

V. TỔNG HỢP NHU CẦU VỐN ĐẦU TƯ
1. Tổng hợp nhu cầu vốn đầu tư
Tổng hợp nhu cầu vốn đầu tư đến năm 2020 thực hiện Quy hoạch bảo tồn đa dạng sinh học tỉnh Sơn La đến năm 2020 và tầm nhìn đến năm 2030: 13.050.000.000 đồng (Mười ba tỷ không trăm năm mươi triệu đồng).
Giai đoạn: 2014 - 2015: 4.450.000.000 đồng.
Giai đoạn: 2016 - 2020: 8.600.000.000 đồng.
2. Nguồn vốn
Kinh phí thực hiện nhiệm vụ hàng năm được sử dụng từ nguồn kinh phí sự nghiệp môi trường từ ngân sách tỉnh và hỗ trợ của Trung ương.
Kinh phí đầu tư cơ sở hạ tầng được sử dụng từ nguồn vốn sự nghiệp môi trường, vốn khoa học và công nghệ, vốn sự nghiệp kinh tế và các nguồn vốn từ các chương trình, dự án của tỉnh, trong và ngoài nước.

Content:
3.000

2

Điều tra, thu thập bổ sung đa dạng sinh học; Quy hoạch phục hồi rừng đầu nguồn các lưu vực thuộc tỉnh; triển khai mô hình quản lý rừng bền vững

4

Sở TN&MT

Các sở: TN&MT, KHCN

1.900

600

1.300

3

Lập quy trình Quan trắc diễn biến ĐDSH; điều tra, đánh giá, xây dựng cơ sở dữ liệu các hồ chứa, các thủy vực. và cấp KBTTN ở tỉnh Sơn La

4

Sở TN&MT

Các sở: NN&PTNT, Sở KHCN

1.300

300

1.000

4

Xây dựng và áp dụng các mô hình canh tác nông nghiệp trên đất dốc

5

Sở NN&PTNT

Các sở: TN&MT, KHCN

1.200

300

900

5

Điều tra, đánh giá, thử nghiệm và xây dựng cơ sở dữ liệu cây trồng, vật nuôi, vi sinh vật quý hiếm, có giá trị kinh tế trên địa bàn tỉnh Sơn La

3

Sở NN&PTNT

Các sở: TN&MT, KHCN, Công thương

1.700

500

1200

6

Đào tạo, tăng cường năng lực quản lý, bảo tồn đa dạng sinh học

5

Sở TN&MT

Các sở: NNPTNT, KHCN, VHTTDL

1.500

300

1.200

V. TỔNG HỢP NHU CẦU VỐN ĐẦU TƯ
1. Tổng hợp nhu cầu vốn đầu tư
Tổng hợp nhu cầu vốn đầu tư đến năm 2020 thực hiện Quy hoạch bảo tồn đa dạng sinh học tỉnh Sơn La đến năm 2020 và tầm nhìn đến năm 2030: 13.050.000.000 đồng (Mười ba tỷ không trăm năm mươi triệu đồng).
Giai đoạn: 2014 - 2015: 4.450.000.000 đồng.
Giai đoạn: 2016 - 2020: 8.600.000.000 đồng.
2. Nguồn vốn
Kinh phí thực hiện nhiệm vụ hàng năm được sử dụng từ nguồn kinh phí sự nghiệp môi trường từ ngân sách tỉnh và hỗ trợ của Trung ương.
Kinh phí đầu tư cơ sở hạ tầng được sử dụng từ nguồn vốn sự nghiệp môi trường, vốn khoa học và công nghệ, vốn sự nghiệp kinh tế và các nguồn vốn từ các chương trình, dự án của tỉnh, trong và ngoài nước.