Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 430/QĐ-UBND quy hoạch khai thác và sử dụng khoáng sản rắn TPHCM

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/01/2013", "sign_number": "430/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/01/2013", "sign_number": "430/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/01/2013", "sign_number": "430/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/01/2013", "sign_number": "430/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/01/2013", "sign_number": "430/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 430/QĐ-UBND quy hoạch khai thác và sử dụng khoáng sản rắn TPHCM

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch tổng thể khai thác, sử dụng tài nguyên khoáng sản rắn thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2020, với các nội dung chủ yếu sau:
...
3.555.000

10

17-1-D.2

25,20

1.184.000

11

19-1-D.1

Bàu Điều

Trung Lập Hạ

Củ Chi

61,20

3.978.000

12

19-1-D.2

6,53

424.000

13

19-1-D.3

Phước Thạnh

8,02

521.000

14

19-1-D.4

1,08

70.000

15

19-1-D.5

20,50

1.333.000

16

19-1-D.6

8,00

520.000

17

30-1-D.1

Thái Mỹ 1

Thái Mỹ

Củ Chi

2,30

43.000

18

30-1-D.2

0,98

19.000

19

30-1-D.3

3,15

59.000

20

30-1-D.4

16,50

308.000

21

30-1-D.5

4,00

75.000

22

30-1-D.6

6,13

115.000

23

30-1-D.7

24,98

467.000

24

30-1-D.8

5,57

104.000

25

30-1-D.9

12,39

232.000

26

30-1-D.10

25,56

478.000

27

31-2-D.1

Thái Mỹ 2

Thái Mỹ

Củ Chi

18,10

141.000

28

31-2-D.2

25,72

200.000

29

31-2-D.3

27,47

214.000

30

31-2-D.4

10,89

85.000

31

31-2-D.5

19,28

150.000

32

31-2-D.6

15,22

119.000

33

38-6-D

Tân Quy

Tân Thuận Đông

Củ Chi

10,18

499.000

34

38-6-D.1

2,98

146.000

35

38-6-D.2

5,30

260.000

36

38-6-D.3

5,17

253.000

37

45-3-D.1

Nhị Bình 3

Nhị Bình

Hóc Môn

26,60

800.000

38

45-3-D.2

24,60

740.000

39

45-3-D.3

7,11

213.000

40

45-3-D.4

8,06

242.000

41

45-3-D.5

6,51

195.000

42

45-3-D.6

2,66

080.000

43

45-3-D.7

1,26

38.000

44

45-3-D.8

2,20

66.000

45

45-3-D.9

1,43

43.000

46

45-3-D.10

2,75

83.000

47

45-3-D.11

1,62

49.000

48

53-3-D.1

Đông Thạnh 3

Tân Hiệp

Hóc Môn

21,60

860.000

49

53-3-D.2

12,50

490.000

50

53-3-D

4,14

165.000

51

53-3-D.3

8,76

348.000

52

53-3-D.4

7,53

299.000

53

56-2-D

Tân Thới Nhì

TT. Hóc Môn

7,48

75.000

54

68-3-D

Xuân Thới Sơn

9,96

99.000

TỔNG CỘNG SÉT GẠCH NGÓI (VÙNG I)

752,49

23.395.000

1

127-1-D.1

Vĩnh Lộc 1

Vĩnh Lộc B

Bình Chánh

29,08

401.000

2

127-1-D.2

14,90

206.000

3

127-1-D.3

21,88

302.000

4

127-1-D.4

14,75

204.000

5

127-1-D.5

17,40

240.000

6

127-2-D

Vĩnh Lộc 2

48,44

1.889.000

7

127-3-D.1

Vĩnh Lộc 3

16,20

778.000

8

127-3-D.2

17,90

859.000

9

127-3-D.3

15,24

732.000

10

127-3-D.4

20,67

992.000

11

127-3-D.5

13,70

658.000

12

127-3-D.6

Tân Tạo

14,58

700.000

13

136-1-D.1

Láng Le 1

Bình Lợi

Bình Chánh

30,80

554.000

14

136-1-D.2

40,90

736.000

15

136-1-D.3

26,44

476.000

16

136-1-D.4

24,69

444.000

17

136-1-D.5

26,02

468.000

18

136-1-D.6

42,27

761.000

19

136-1-D.7

25,35

456.000

20

136-1-D.8

27,37

493.000

21

136-2-D.1

Láng Le 2

3,85

62.000

22

136-2-D.2

7,12

114.000

23

136-2-D.3

9,69

155.000

24

136-2-D.4

12,87

206.000

25

136-2-D.5

23,64

378.000

26

136-2-D.6

15,02

240.000

27

136-2-D.7

11,63

186.000

28

136-2-D.8

8,71

139.000

29

136-2-D.9

5,67

91.000

30

142-1-D.1

Tân Túc 1

Tân Nhựt

Bình Chánh

59,40

1.105.000

31

142-1-D.2

14,20

264.000

32

142-1-D.3

42,90

798.000

33

142-1-D.4

28,64

533.000

34

142-1-D.5

8,20

153.000

35

142-1-D.6

8,32

155.000

36

142-1-D.7

21,98

409.000

37

142-1-D.8

30,80

573.000

38

142-1-D.9

34,04

633.000

39

147-2-D.1

Tân Túc 2

Bình Chánh

5,58

140.000

40

147-2-D.2

3,69

89.000

40

147-2-D.3

3,42

82.000

41

147-2-D

32,80

787.000

42

144-1-D.1

Bình Giáp 1

Hưng Long

Bình Chánh

44,70

894.000

43

144-1-D.2

56,50

1.130.000

44

144-1-D.3

32,00

640.000

45

144-1-D.4

16,71

334.000

46

144-1-D.5

16,54

331.000

47

153-2-D.1

Bình Giáp 2

Quy Đức

11,00

165.000

48

153-2-D.2

17,00

255.000

CỘNG (VÙNG II)

1.075,20

23.390.000

TỔNG CỘNG SÉT GẠCH NGÓI (VÙNG I + VÙNG II)

1.827,69

46.785.000

II

SÉT HỖN HỢP KERAMZIT (m3)

1

77-4-D

Tân Thới Nhì

Xuân Thới Thượng

Hóc Môn

30,11

1.123.000

2

102-1-D.1

Nhị Xuân

Xuân Thới Thượng

9,14

334.000

3

102-1-D.2

8,69

317.000

4

102-1-D.3

46,50

1.664.000

5

102-1-D.4

28,20

1.029.000

6

102-1-D.5

48,50

1.770.000

7

102-1-D.6

29,13

1.063.000

8

102-1-D.7

Pham Văn Hai 1

Phạm Văn Hai

Bình Chánh

16,64

607.000

9

102-1-D.8

18,60

679.000

10

102-1-D.9

14,76

539.000

11

102-1-D.10

16,14

589.000

12

102-1-D.11

9,26

338.000

13

102-1-D.12

6,09

222.000

14

121-1-D.1

Pham Văn Hai 2

Phạm Văn Hai

13,13

463.000

15

121-1-D.2

13,88

490.000

16

121-1-D.3

17,30

611.000

17

121-1-D.4

13,41

473.000

18

121-1-D.5

9,46

334.000

19

121-1-D.6

9,19

324.000

20

164-3-D.1

NT Quận 1-3

Thạnh An

Cần Giờ

35,06

1.248.000

21

164-3-D.2

60,11

2.140.000

22

164-3-D.3

10,82

385.000

23

164-3-D.4

15,68

558.000

24

165-4-D.1

NT Quận 1-4

Thạnh An

21,71

773.000

25

165-4-D.2

69,78

2.484.000

TỔNG CỘNG SÉT KERAMZIT

571,29

20.557.000

III

LATERIT SAN LẤP (m3)

1

13-2-D.1

Rạch Sơn - Bàu Trăn

An Nhơn Tây

Củ Chi

36,50

438.240

2

13-2-D.2

Nhuận Đức

7,83

93.920

3

13-2-D.3

15,90

190.920

4

13-2-D.4

13,61

163.340

5

26-2-D

Tân Quy 1

Trung An

11,26

168.904

6

29-1-D

Tân Thạnh Tây 1

Tân Thạnh Tây

29,30

785.280

7

33-2-D.1

Phước Vĩnh An

Phước Vĩnh An

24,56

427.344

8

33-2-D.2

Tân Thông Hội

Tân Thông Hội

6,88

119.712

9

33-2-D.3

25,77

448.398

10

33-2-D.4

Tân Thạnh Đông

Tân Thạnh Đông

8,49

147.726

11

33-2-D.5

13,39

232.986

12

33-2-D.6

7,90

137.600

13

38-5-D

Tân Quy 2

40,4

465.520

14

38-5-D.1

2,98

33.764

15

38-5-D.2

5,30

59.890

16

38-5-D.3

3,25

36.730

17

38-5-D.4

67,5

760.00

18

38-5-D.5

8,39

94.807

19

38-5-D.6

7,85

88.750

20

38-5-D.7

5,64

63.710

TỔNG CỘNG LATERIT SAN LẤP

342,70

Content:
3.555.000

10

17-1-D.2

25,20

1.184.000

11

19-1-D.1

Bàu Điều

Trung Lập Hạ

Củ Chi

61,20

3.978.000

12

19-1-D.2

6,53

424.000

13

19-1-D.3

Phước Thạnh

8,02

521.000

14

19-1-D.4

1,08

70.000

15

19-1-D.5

20,50

1.333.000

16

19-1-D.6

8,00

520.000

17

30-1-D.1

Thái Mỹ 1

Thái Mỹ

Củ Chi

2,30

43.000

18

30-1-D.2

0,98

19.000

19

30-1-D.3

3,15

59.000

20

30-1-D.4

16,50

308.000

21

30-1-D.5

4,00

75.000

22

30-1-D.6

6,13

115.000

23

30-1-D.7

24,98

467.000

24

30-1-D.8

5,57

104.000

25

30-1-D.9

12,39

232.000

26

30-1-D.10

25,56

478.000

27

31-2-D.1

Thái Mỹ 2

Thái Mỹ

Củ Chi

18,10

141.000

28

31-2-D.2

25,72

200.000

29

31-2-D.3

27,47

214.000

30

31-2-D.4

10,89

85.000

31

31-2-D.5

19,28

150.000

32

31-2-D.6

15,22

119.000

33

38-6-D

Tân Quy

Tân Thuận Đông

Củ Chi

10,18

499.000

34

38-6-D.1

2,98

146.000

35

38-6-D.2

5,30

260.000

36

38-6-D.3

5,17

253.000

37

45-3-D.1

Nhị Bình 3

Nhị Bình

Hóc Môn

26,60

800.000

38

45-3-D.2

24,60

740.000

39

45-3-D.3

7,11

213.000

40

45-3-D.4

8,06

242.000

41

45-3-D.5

6,51

195.000

42

45-3-D.6

2,66

080.000

43

45-3-D.7

1,26

38.000

44

45-3-D.8

2,20

66.000

45

45-3-D.9

1,43

43.000

46

45-3-D.10

2,75

83.000

47

45-3-D.11

1,62

49.000

48

53-3-D.1

Đông Thạnh 3

Tân Hiệp

Hóc Môn

21,60

860.000

49

53-3-D.2

12,50

490.000

50

53-3-D

4,14

165.000

51

53-3-D.3

8,76

348.000

52

53-3-D.4

7,53

299.000

53

56-2-D

Tân Thới Nhì

TT. Hóc Môn

7,48

75.000

54

68-3-D

Xuân Thới Sơn

9,96

99.000

TỔNG CỘNG SÉT GẠCH NGÓI (VÙNG I)

752,49

23.395.000

1

127-1-D.1

Vĩnh Lộc 1

Vĩnh Lộc B

Bình Chánh

29,08

401.000

2

127-1-D.2

14,90

206.000

3

127-1-D.3

21,88

302.000

4

127-1-D.4

14,75

204.000

5

127-1-D.5

17,40

240.000

6

127-2-D

Vĩnh Lộc 2

48,44

1.889.000

7

127-3-D.1

Vĩnh Lộc 3

16,20

778.000

8

127-3-D.2

17,90

859.000

9

127-3-D.3

15,24

732.000

10

127-3-D.4

20,67

992.000

11

127-3-D.5

13,70

658.000

12

127-3-D.6

Tân Tạo

14,58

700.000

13

136-1-D.1

Láng Le 1

Bình Lợi

Bình Chánh

30,80

554.000

14

136-1-D.2

40,90

736.000

15

136-1-D.3

26,44

476.000

16

136-1-D.4

24,69

444.000

17

136-1-D.5

26,02

468.000

18

136-1-D.6

42,27

761.000

19

136-1-D.7

25,35

456.000

20

136-1-D.8

27,37

493.000

21

136-2-D.1

Láng Le 2

3,85

62.000

22

136-2-D.2

7,12

114.000

23

136-2-D.3

9,69

155.000

24

136-2-D.4

12,87

206.000

25

136-2-D.5

23,64

378.000

26

136-2-D.6

15,02

240.000

27

136-2-D.7

11,63

186.000

28

136-2-D.8

8,71

139.000

29

136-2-D.9

5,67

91.000

30

142-1-D.1

Tân Túc 1

Tân Nhựt

Bình Chánh

59,40

1.105.000

31

142-1-D.2

14,20

264.000

32

142-1-D.3

42,90

798.000

33

142-1-D.4

28,64

533.000

34

142-1-D.5

8,20

153.000

35

142-1-D.6

8,32

155.000

36

142-1-D.7

21,98

409.000

37

142-1-D.8

30,80

573.000

38

142-1-D.9

34,04

633.000

39

147-2-D.1

Tân Túc 2

Bình Chánh

5,58

140.000

40

147-2-D.2

3,69

89.000

40

147-2-D.3

3,42

82.000

41

147-2-D

32,80

787.000

42

144-1-D.1

Bình Giáp 1

Hưng Long

Bình Chánh

44,70

894.000

43

144-1-D.2

56,50

1.130.000

44

144-1-D.3

32,00

640.000

45

144-1-D.4

16,71

334.000

46

144-1-D.5

16,54

331.000

47

153-2-D.1

Bình Giáp 2

Quy Đức

11,00

165.000

48

153-2-D.2

17,00

255.000

CỘNG (VÙNG II)

1.075,20

23.390.000

TỔNG CỘNG SÉT GẠCH NGÓI (VÙNG I + VÙNG II)

1.827,69

46.785.000

II

SÉT HỖN HỢP KERAMZIT (m3)

1

77-4-D

Tân Thới Nhì

Xuân Thới Thượng

Hóc Môn

30,11

1.123.000

2

102-1-D.1

Nhị Xuân

Xuân Thới Thượng

9,14

334.000

3

102-1-D.2

8,69

317.000

4

102-1-D.3

46,50

1.664.000

5

102-1-D.4

28,20

1.029.000

6

102-1-D.5

48,50

1.770.000

7

102-1-D.6

29,13

1.063.000

8

102-1-D.7

Pham Văn Hai 1

Phạm Văn Hai

Bình Chánh

16,64

607.000

9

102-1-D.8

18,60

679.000

10

102-1-D.9

14,76

539.000

11

102-1-D.10

16,14

589.000

12

102-1-D.11

9,26

338.000

13

102-1-D.12

6,09

222.000

14

121-1-D.1

Pham Văn Hai 2

Phạm Văn Hai

13,13

463.000

15

121-1-D.2

13,88

490.000

16

121-1-D.3

17,30

611.000

17

121-1-D.4

13,41

473.000

18

121-1-D.5

9,46

334.000

19

121-1-D.6

9,19

324.000

20

164-3-D.1

NT Quận 1-3

Thạnh An

Cần Giờ

35,06

1.248.000

21

164-3-D.2

60,11

2.140.000

22

164-3-D.3

10,82

385.000

23

164-3-D.4

15,68

558.000

24

165-4-D.1

NT Quận 1-4

Thạnh An

21,71

773.000

25

165-4-D.2

69,78

2.484.000

TỔNG CỘNG SÉT KERAMZIT

571,29

20.557.000

III

LATERIT SAN LẤP (m3)

1

13-2-D.1

Rạch Sơn - Bàu Trăn

An Nhơn Tây

Củ Chi

36,50

438.240

2

13-2-D.2

Nhuận Đức

7,83

93.920

3

13-2-D.3

15,90

190.920

4

13-2-D.4

13,61

163.340

5

26-2-D

Tân Quy 1

Trung An

11,26

168.904

6

29-1-D

Tân Thạnh Tây 1

Tân Thạnh Tây

29,30

785.280

7

33-2-D.1

Phước Vĩnh An

Phước Vĩnh An

24,56

427.344

8

33-2-D.2

Tân Thông Hội

Tân Thông Hội

6,88

119.712

9

33-2-D.3

25,77

448.398

10

33-2-D.4

Tân Thạnh Đông

Tân Thạnh Đông

8,49

147.726

11

33-2-D.5

13,39

232.986

12

33-2-D.6

7,90

137.600

13

38-5-D

Tân Quy 2

40,4

465.520

14

38-5-D.1

2,98

33.764

15

38-5-D.2

5,30

59.890

16

38-5-D.3

3,25

36.730

17

38-5-D.4

67,5

760.00

18

38-5-D.5

8,39

94.807

19

38-5-D.6

7,85

88.750

20

38-5-D.7

5,64

63.710

TỔNG CỘNG LATERIT SAN LẤP

342,70