Document: Khoản 2 Điều 2 Quyết định 12/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch đất 2020 kế hoạch 2011 2015 Phong Thạnh Tây B Bạc Liêu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "05/06/2014", "sign_number": "12/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thanh Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "05/06/2014", "sign_number": "12/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thanh Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "05/06/2014", "sign_number": "12/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thanh Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "05/06/2014", "sign_number": "12/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thanh Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "05/06/2014", "sign_number": "12/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thanh Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Quyết định 12/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch đất 2020 kế hoạch 2011 2015 Phong Thạnh Tây B Bạc Liêu

Điều 2. Xét duyệt Kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của xã Phong Thạnh Tây B, huyện Phước Long với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,32

0,32

0,32

0,32

0,32

0,32

2.2

Đất quốc phòng

CQP

0,03

0,03

0,03

2.3

Đất an ninh

CAN

0,03

0,03

0,03

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

30,00

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

0,04

0,04

0,04

0,07

0,07

0,50

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất di tích danh thắng

DDT

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,00

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,11

0,11

0,11

0,11

0,11

0,11

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,29

0,29

0,29

0,29

0,29

0,29

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

2.13

Đất sông, suối

SON

2.14

Đất phát triển hạ tầng

DHT

350,43

351,23

351,58

352,38

353,38

361,35

-

Đất giao thông

DGT

120,09

120,62

120,62

120,92

121,92

128,54

-

Đất thủy lợi

DTL

228,77

228,77

228,77

228,77

228,77

228,77

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,03

0,03

0,03

0,03

0,03

0,06

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,11

0,11

0,46

0,46

0,46

0,73

-

Đất cơ sở y tế

DYT

0,04

0,04

0,04

0,04

0,04

0,09

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

1,05

1,32

1,32

1,82

1,82

2,82

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

-

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

-

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

0,34

0,34

0,34

0,34

0,34

0,34

2.15

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2.16

Đất ở tại đô thị

ODT

2.17

Đất ở tại nông thôn

ONT

43,86

43,86

43,86

45,71

47,63

53,37

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4

Đất đô thị

DTD

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

DBT

6

Đất khu du lịch

DDL

7

Đất khu dân cư nông thôn

DNT

246,05

246,05

246,05

247,90

249,82

255,56

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

51,95

0,80

0,35

2,74

2,92

45,14

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

LUC/PNN

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK/PNN

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

42,73

0,80

1,91

1,92

38,10

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

9,22

0,35

0,83

1,00

7,04

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất
trong nội bộ đất nông nghiệp

994,52

994,52

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUC/CLN

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) chuyển sang đất lâm nghiệp

LUC/LNP

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUC/NTS

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RSX/NKR(a)

2.5

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RDD/NKR(a)

2.6

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RPH/NKR(a)

2.7

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất trồng lúa nước còn lại

NTS/LUK

994,52

994,52

Content:
2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,32

0,32

0,32

0,32

0,32

0,32

2.2

Đất quốc phòng

CQP

0,03

0,03

0,03

2.3

Đất an ninh

CAN

0,03

0,03

0,03

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

30,00

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

0,04

0,04

0,04

0,07

0,07

0,50

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất di tích danh thắng

DDT

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,00

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,11

0,11

0,11

0,11

0,11

0,11

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,29

0,29

0,29

0,29

0,29

0,29

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

2.13

Đất sông, suối

SON

2.14

Đất phát triển hạ tầng

DHT

350,43

351,23

351,58

352,38

353,38

361,35

-

Đất giao thông

DGT

120,09

120,62

120,62

120,92

121,92

128,54

-

Đất thủy lợi

DTL

228,77

228,77

228,77

228,77

228,77

228,77

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,03

0,03

0,03

0,03

0,03

0,06

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,11

0,11

0,46

0,46

0,46

0,73

-

Đất cơ sở y tế

DYT

0,04

0,04

0,04

0,04

0,04

0,09

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

1,05

1,32

1,32

1,82

1,82

2,82

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

-

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

-

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

0,34

0,34

0,34

0,34

0,34

0,34

2.15

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2.16

Đất ở tại đô thị

ODT

2.17

Đất ở tại nông thôn

ONT

43,86

43,86

43,86

45,71

47,63

53,37

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4

Đất đô thị

DTD

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

DBT

6

Đất khu du lịch

DDL

7

Đất khu dân cư nông thôn

DNT

246,05

246,05

246,05

247,90

249,82

255,56

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

51,95

0,80

0,35

2,74

2,92

45,14

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

LUC/PNN

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK/PNN

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

42,73

0,80

1,91

1,92

38,10

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

9,22

0,35

0,83

1,00

7,04

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất
trong nội bộ đất nông nghiệp

994,52

994,52

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUC/CLN

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) chuyển sang đất lâm nghiệp

LUC/LNP

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUC/NTS

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RSX/NKR(a)

2.5

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RDD/NKR(a)

2.6

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RPH/NKR(a)

2.7

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất trồng lúa nước còn lại

NTS/LUK

994,52

994,52