Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2215/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất huyện Cẩm Xuyên Hà Tĩnh 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "10/08/2016", "sign_number": "2215/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "10/08/2016", "sign_number": "2215/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "10/08/2016", "sign_number": "2215/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "10/08/2016", "sign_number": "2215/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "10/08/2016", "sign_number": "2215/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2215/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất huyện Cẩm Xuyên Hà Tĩnh 2016

Điều 1. Phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Cẩm Xuyên, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Danh mục các công trình, dự án (bổ sung) thực hiện trong năm 2016
ĐVT: Ha

STT

Tên công trình, dự án

Diện tích quy hoạch (ha)

Diện tích hiện trạng (ha)

Tăng thêm

Địa điểm (đến cấp xã)

Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã

Diện tích (ha)

Sử dụng vào lại đất

LUA

RPH

RDD

Đất khác

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Quy hoạch đất CS SX KD

1,00

1,00

0,50

0,50

Tiến Thắng, Cẩm Thịnh

Tờ 21; Thửa 88, 90, 122, 124,125, 156, 157, 158, 159, 178

2

Sản xuất vật liệu xây dựng không nung và cấu kiện bê tông đúc sẵn

1,50

1,50

1,50

Cụm CN Bắc Cẩm Xuyên, xã Cẩm Vịnh

Tờ 33, 34; Thửa số 287, 288, 302, 318, 338, 352, 353, 372, 184, 185, 186, 3, 4, 9, 17, 8, 5, 19, 408, 406, 391, 39, 2, 371, 337, 338, 143.

3

Xây dựng Trụ sở làm việc (Quỹ tín dụng nhân dân)

0,03

0,03

0,03

xã Cẩm Lạc

Tờ 22; Thửa 207, 216, 217.

4

Quy hoạch đất ở dân cư

0,30

0,30

0,30

Thôn 6, Cẩm Huy

Tờ 29; Thửa số 53, 60, 65, 74.

5

Quy hoạch đất ở dân cư

0,30

0,30

0,30

Hòa Lạc, Cẩm Thịnh

Tờ 8; Thửa 33, 54, 95.

6

Quy hoạch vùng rau, củ, quả

3,00

3,00

3,00

Yên Thọ, Hoàng Hoa, Liên Phương, Song Yên, Thiên Cầm

Tờ 8, Thửa 12, 24.

7

QH khu sinh thái Đồng Nôi

22,00

22,00

22,00

Yên Thọ, Hoàng Hoa, Liên Phương, Song Yên, Thiên Cẩm

Tờ 7, Thửa 25, 26, 27, 31, 32

8

XD Nhà đón tiếp và các hạng mục phụ trợ tại Khu mộ Cổ Tổng Bí thư Hà Huy tập

0,53

0,53

0,53

xã Cẩm Hưng

Tờ 9, Thửa 169

9

Trang trại chăn nuôi tổng hợp

2,00

2,00

2,00

Thôn 4, xã Cẩm Quang

Tờ 2, thửa 27, 28, 19, 30, 65... và Tờ 3, thửa 220, 66, 219, 180, 179, 217, 181, 176, 139, 175, 216, 182, 140, 177...

Tổng

30,66

0,00

30,66

4,33

0,00

0,00

26,33

Content:
Danh mục các công trình, dự án (bổ sung) thực hiện trong năm 2016
ĐVT: Ha

STT

Tên công trình, dự án

Diện tích quy hoạch (ha)

Diện tích hiện trạng (ha)

Tăng thêm

Địa điểm (đến cấp xã)

Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã

Diện tích (ha)

Sử dụng vào lại đất

LUA

RPH

RDD

Đất khác

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Quy hoạch đất CS SX KD

1,00

1,00

0,50

0,50

Tiến Thắng, Cẩm Thịnh

Tờ 21; Thửa 88, 90, 122, 124,125, 156, 157, 158, 159, 178

2

Sản xuất vật liệu xây dựng không nung và cấu kiện bê tông đúc sẵn

1,50

1,50

1,50

Cụm CN Bắc Cẩm Xuyên, xã Cẩm Vịnh

Tờ 33, 34; Thửa số 287, 288, 302, 318, 338, 352, 353, 372, 184, 185, 186, 3, 4, 9, 17, 8, 5, 19, 408, 406, 391, 39, 2, 371, 337, 338, 143.

3

Xây dựng Trụ sở làm việc (Quỹ tín dụng nhân dân)

0,03

0,03

0,03

xã Cẩm Lạc

Tờ 22; Thửa 207, 216, 217.

4

Quy hoạch đất ở dân cư

0,30

0,30

0,30

Thôn 6, Cẩm Huy

Tờ 29; Thửa số 53, 60, 65, 74.

5

Quy hoạch đất ở dân cư

0,30

0,30

0,30

Hòa Lạc, Cẩm Thịnh

Tờ 8; Thửa 33, 54, 95.

6

Quy hoạch vùng rau, củ, quả

3,00

3,00

3,00

Yên Thọ, Hoàng Hoa, Liên Phương, Song Yên, Thiên Cầm

Tờ 8, Thửa 12, 24.

7

QH khu sinh thái Đồng Nôi

22,00

22,00

22,00

Yên Thọ, Hoàng Hoa, Liên Phương, Song Yên, Thiên Cẩm

Tờ 7, Thửa 25, 26, 27, 31, 32

8

XD Nhà đón tiếp và các hạng mục phụ trợ tại Khu mộ Cổ Tổng Bí thư Hà Huy tập

0,53

0,53

0,53

xã Cẩm Hưng

Tờ 9, Thửa 169

9

Trang trại chăn nuôi tổng hợp

2,00

2,00

2,00

Thôn 4, xã Cẩm Quang

Tờ 2, thửa 27, 28, 19, 30, 65... và Tờ 3, thửa 220, 66, 219, 180, 179, 217, 181, 176, 139, 175, 216, 182, 140, 177...

Tổng

30,66

0,00

30,66

4,33

0,00

0,00

26,33