Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 235/QĐ-UBND 2024 kế hoạch sử dụng đất huyện Hải Lăng Quảng Trị

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "30/01/2024", "sign_number": "235/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "30/01/2024", "sign_number": "235/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "30/01/2024", "sign_number": "235/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "30/01/2024", "sign_number": "235/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "30/01/2024", "sign_number": "235/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 235/QĐ-UBND 2024 kế hoạch sử dụng đất huyện Hải Lăng Quảng Trị

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Hải Lăng với các chỉ tiêu chủ sau đây:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

I

Loại đất

42.736,61

1

Đất nông nghiệp

NNP

34.179,24

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.319,12

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.060,18

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

258,94

Đất trồng lúa nương

LUN

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.654,91

Đất bằng trồng cây hàng năm khác

BHK

3.653,56

Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác

NHK

1,35

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

760,17

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

5.571,10

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

16.197,03

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

211,96

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

576,39

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

100,52

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7387,43

Trong đó:

Content:
Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

I

Loại đất

42.736,61

1

Đất nông nghiệp

NNP

34.179,24

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.319,12

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.060,18

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

258,94

Đất trồng lúa nương

LUN

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.654,91

Đất bằng trồng cây hàng năm khác

BHK

3.653,56

Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác

NHK

1,35

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

760,17

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

5.571,10

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

16.197,03

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

211,96

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

576,39

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

100,52

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7387,43

Trong đó: