Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1005/QĐ-UBND 2023 đồ án quy hoạch chung thị trấn Thuận Châu Sơn La đến 2035

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "09/06/2023", "sign_number": "1005/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hồng Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "09/06/2023", "sign_number": "1005/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hồng Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "09/06/2023", "sign_number": "1005/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hồng Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "09/06/2023", "sign_number": "1005/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hồng Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "09/06/2023", "sign_number": "1005/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hồng Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1005/QĐ-UBND 2023 đồ án quy hoạch chung thị trấn Thuận Châu Sơn La đến 2035

Điều 1. Phê duyệt đồ án quy hoạch chung thị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La đến năm 2035, cụ thể như sau:
...
5. Quy hoạch sử dụng đất, phân khu chức năng:
5.1. Quy hoạch sử dụng đất: Tổng diện tích lập quy hoạch 1.820,05 ha, trong đó: Đất dành cho phát triển đô thị vào khoảng: 441,24ha, bao gồm: Đất dân dụng đô thị khoảng 335,4 ha, đất ngoài dân dụng khoảng 105,84 ha.
Bảng tổng hợp sử dụng đất

TT

Loại đất

Quy hoạch đến năm 2035

Diện tích

Tỷ lệ đất tự nhiên

Tỷ lệ đất phát triển

Chỉ tiêu

(ha)

(%)

(m2/ng)

A

Đất xây dựng phát triển

441,24

24,24%

100,00%

A1

Đất dân dụng đô thị

335,40

18,43%

76,01%

99,36

1

Công cộng - dịch vụ đô thị

7,66

1,74%

3,8

2

Đất trường học

6,39

1,45%

3,2

2,1

Trường PTTH thị trấn

1,35

0,31%

2,2

Trường THCS, TH, MN

5,04

1,14%

3

Đất cây xanh công cộng đô thị

17,62

3,99%

8,8

4

Đất nhóm ở

242,83

55,03%

53,1

4,1

Nhóm ở mới

88,93

20,15%

a

Đất ở

65,99

b

Đất vườn

22,94

4,2

Nhóm ở hiện trạng đô thị hóa

74,93

16,98%

a

Đất ở

29,28

b

Đất vườn trong khuôn viên nhà ở

45,65

4,3

Làng xóm

78,97

17,90%

a

Đất ở

10,87

b

Đất vườn

68,10

5

Giao thông đô thị

60,90

13,80%

30,5

A2

Đất ngoài dân dụng

105,84

5,81%

23,99%

1

Đất trụ sở, cơ quan

8,98

2,04%

2

Đất trung tâm y tế

5,47

1,24%

3

Đất trung tâm thể dục thể thao

4,16

0,94%

4

Đất kinh doanh sản xuất

2,21

0,50%

5

Trường đào tạo, PTTH nội trú

2,52

0,57%

6

Đất cây xanh chuyên đề, cây xanh cảnh quan

18,29

4,15%

7

Đất đền chùa, di tích

0,49

0,11%

8

Cụm kho tàng, nhà xưởng

39,08

8,86%

9

Đầu mối hạ tầng kỹ thuật

2,87

0,65%

10

Đất an ninh

3,10

0,70%

11

Giao thông và đầu mối giao thông

18,67

4,23%

a

Đường QL6

11,44

b

Đường 108 ( Đi cao tốc - đi xã Chiềng Bôm)

6,71

c

Bến xe

0,51

B

Đất khác

1.378,81

75,76%

1

Đất quân sự

7,25

2

Đất nông nghiệp và trồng cây

703,52

3

Đất rừng phòng hộ

650,29

4

Sông, suối

17,75

C

Tổng diện tích tự nhiên

1.820,05

100,00%

5.2. Phân bổ sử dụng đất theo các phân khu chức năng
- Khu vực trung tâm đô thị được phân bố thành 02 phân khu đô thị:
+ Phân khu 1: Bao gồm toàn bộ thị trấn Thuận Châu hiện nay và các bản Pán, bản Đông, bản Chiềng Ly, bản Huông, bản Nà Lĩnh xã Chiềng Ly. Phân khu có diện tích khoảng 179,69 ha (trong đó đất phát triển đô thị 145,03 ha, đất khác 34,66 ha).
+ Phân khu 2: Là khu vực mở rộng đô thị về phía Tây Bắc ôm trọn các khu dân cư của xã Phổng Lăng (các bản Thái Cóng, bản Dửn, Bản Còng, Bản Bỉa) và xã Chiềng Ly (các bản Bó Tảư, Ta Ngần, Nà Cài, Bó Nưa, Bó Lanh). Phân khu có diện tích khoảng 258,43 ha (trong đó đất phát triển đô thị 245,04 ha, đất khác 13,39 ha).
- Khu vực ngoài trung tâm tâm đô thị chủ yếu là đất nông nghiệp có diện tích khoảng 1.381,93 ha (trong đó đất phát triển đô thị khoảng 51,17 ha, đất khác khoảng 1330,76 ha).

Content:
Quy hoạch sử dụng đất, phân khu chức năng:
5.1. Quy hoạch sử dụng đất: Tổng diện tích lập quy hoạch 1.820,05 ha, trong đó: Đất dành cho phát triển đô thị vào khoảng: 441,24ha, bao gồm: Đất dân dụng đô thị khoảng 335,4 ha, đất ngoài dân dụng khoảng 105,84 ha.
Bảng tổng hợp sử dụng đất

TT

Loại đất

Quy hoạch đến năm 2035

Diện tích

Tỷ lệ đất tự nhiên

Tỷ lệ đất phát triển

Chỉ tiêu

(ha)

(%)

(m2/ng)

A

Đất xây dựng phát triển

441,24

24,24%

100,00%

A1

Đất dân dụng đô thị

335,40

18,43%

76,01%

99,36

1

Công cộng - dịch vụ đô thị

7,66

1,74%

3,8

2

Đất trường học

6,39

1,45%

3,2

2,1

Trường PTTH thị trấn

1,35

0,31%

2,2

Trường THCS, TH, MN

5,04

1,14%

3

Đất cây xanh công cộng đô thị

17,62

3,99%

8,8

4

Đất nhóm ở

242,83

55,03%

53,1

4,1

Nhóm ở mới

88,93

20,15%

a

Đất ở

65,99

b

Đất vườn

22,94

4,2

Nhóm ở hiện trạng đô thị hóa

74,93

16,98%

a

Đất ở

29,28

b

Đất vườn trong khuôn viên nhà ở

45,65

4,3

Làng xóm

78,97

17,90%

a

Đất ở

10,87

b

Đất vườn

68,10

5

Giao thông đô thị

60,90

13,80%

30,5

A2

Đất ngoài dân dụng

105,84

5,81%

23,99%

1

Đất trụ sở, cơ quan

8,98

2,04%

2

Đất trung tâm y tế

5,47

1,24%

3

Đất trung tâm thể dục thể thao

4,16

0,94%

4

Đất kinh doanh sản xuất

2,21

0,50%

5

Trường đào tạo, PTTH nội trú

2,52

0,57%

6

Đất cây xanh chuyên đề, cây xanh cảnh quan

18,29

4,15%

7

Đất đền chùa, di tích

0,49

0,11%

8

Cụm kho tàng, nhà xưởng

39,08

8,86%

9

Đầu mối hạ tầng kỹ thuật

2,87

0,65%

10

Đất an ninh

3,10

0,70%

11

Giao thông và đầu mối giao thông

18,67

4,23%

a

Đường QL6

11,44

b

Đường 108 ( Đi cao tốc - đi xã Chiềng Bôm)

6,71

c

Bến xe

0,51

B

Đất khác

1.378,81

75,76%

1

Đất quân sự

7,25

2

Đất nông nghiệp và trồng cây

703,52

3

Đất rừng phòng hộ

650,29

4

Sông, suối

17,75

C

Tổng diện tích tự nhiên

1.820,05

100,00%

5.2. Phân bổ sử dụng đất theo các phân khu chức năng
- Khu vực trung tâm đô thị được phân bố thành 02 phân khu đô thị:
+ Phân khu 1: Bao gồm toàn bộ thị trấn Thuận Châu hiện nay và các bản Pán, bản Đông, bản Chiềng Ly, bản Huông, bản Nà Lĩnh xã Chiềng Ly. Phân khu có diện tích khoảng 179,69 ha (trong đó đất phát triển đô thị 145,03 ha, đất khác 34,66 ha).
+ Phân khu 2: Là khu vực mở rộng đô thị về phía Tây Bắc ôm trọn các khu dân cư của xã Phổng Lăng (các bản Thái Cóng, bản Dửn, Bản Còng, Bản Bỉa) và xã Chiềng Ly (các bản Bó Tảư, Ta Ngần, Nà Cài, Bó Nưa, Bó Lanh). Phân khu có diện tích khoảng 258,43 ha (trong đó đất phát triển đô thị 245,04 ha, đất khác 13,39 ha).
- Khu vực ngoài trung tâm tâm đô thị chủ yếu là đất nông nghiệp có diện tích khoảng 1.381,93 ha (trong đó đất phát triển đô thị khoảng 51,17 ha, đất khác khoảng 1330,76 ha).