Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 3491/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "15/12/2010", "sign_number": "3491/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "15/12/2010", "sign_number": "3491/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "15/12/2010", "sign_number": "3491/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "15/12/2010", "sign_number": "3491/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "15/12/2010", "sign_number": "3491/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 3491/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500

Điều 1. Nay, phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu đô thị đường Nguyễn Văn Cừ (đoạn từ Quốc lộ 91B đến đường Cái Sơn - Hàng Bàng), phường An Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ, với các nội dung như sau:
...
6. Quy hoạch sử dụng đất:
BẢNG TỔNG HỢP QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT:

STT

Loại đất

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

01

Đất công trình công cộng:

6.780,32

3,2

Tòa án

2.989,84

Trung tâm tần số vô tuyến điện

3.790,48

02

Đất giáo dục:

12.492,47

6,0

Nhà trẻ

6.048,19

Trường tiểu học

6.444,28

03

Đất cây xanh mặt nước:

27.523,75

13,1

04

Đất hạ tầng - hành lang kỹ thuật:

2.005,92

1,0

Đất hành lang kỹ thuật

1.205,92

Trạm xử lý nước thải

750,0

Trạm trung chuyển rác

50,0

05

Đất ở:

74.957,62

35,7

Đất ở hiện trạng tự cải tạo

8.578,79

Đất ở tái định cư

11.962,92

Đất ở nhà liên kế

14.206,52

Đất ở nhà biệt thự

40.209,39

06

Đất xây dựng công trình cao tầng:

26.921,13

12,8

Đất công trình đa chức năng

15.422,37

Đất chung cư cao tầng

11.498,76

07

Đất giao thông:

59.095,79

28,2

Đường giao thông

56.677,38

Bãi đỗ xe

24.18,41

Tổng cộng:

209.777,00

100,0

Content:
Quy hoạch sử dụng đất:
BẢNG TỔNG HỢP QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT:

STT

Loại đất

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

01

Đất công trình công cộng:

6.780,32

3,2

Tòa án

2.989,84

Trung tâm tần số vô tuyến điện

3.790,48

02

Đất giáo dục:

12.492,47

6,0

Nhà trẻ

6.048,19

Trường tiểu học

6.444,28

03

Đất cây xanh mặt nước:

27.523,75

13,1

04

Đất hạ tầng - hành lang kỹ thuật:

2.005,92

1,0

Đất hành lang kỹ thuật

1.205,92

Trạm xử lý nước thải

750,0

Trạm trung chuyển rác

50,0

05

Đất ở:

74.957,62

35,7

Đất ở hiện trạng tự cải tạo

8.578,79

Đất ở tái định cư

11.962,92

Đất ở nhà liên kế

14.206,52

Đất ở nhà biệt thự

40.209,39

06

Đất xây dựng công trình cao tầng:

26.921,13

12,8

Đất công trình đa chức năng

15.422,37

Đất chung cư cao tầng

11.498,76

07

Đất giao thông:

59.095,79

28,2

Đường giao thông

56.677,38

Bãi đỗ xe

24.18,41

Tổng cộng:

209.777,00

100,0