Document: Điều 1 Quyết định 05/2011/QĐ-UBND mức thu, quản lý và sử dụng phí vệ sinh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "14/04/2011", "sign_number": "05/2011/QĐ-UBND", "signer": "Tống Minh Viễn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "14/04/2011", "sign_number": "05/2011/QĐ-UBND", "signer": "Tống Minh Viễn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "14/04/2011", "sign_number": "05/2011/QĐ-UBND", "signer": "Tống Minh Viễn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "14/04/2011", "sign_number": "05/2011/QĐ-UBND", "signer": "Tống Minh Viễn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "14/04/2011", "sign_number": "05/2011/QĐ-UBND", "signer": "Tống Minh Viễn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 05/2011/QĐ-UBND mức thu, quản lý và sử dụng phí vệ sinh có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành mức thu, quản lý và sử dụng phí vệ sinh đô thị khu vực thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh; cụ thể như sau:
1. Phí vệ sinh là khoản thu nhằm bù đắp một phần hoặc toàn bộ chi phí đầu tư cho hoạt động thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải trên địa bàn địa phương, như: chi phí cho tổ chức hoạt động của đơn vị thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải theo quy trình kỹ thuật của cơ quan có thẩm quyền quy định (chưa bao gồm chi phí xử lý rác đảm bảo tiêu chuẩn môi trường)...
2. Đối tượng và mức thu:

STT

Đối tượng

Đơn vị tính

Mức thu

Ghi chú

1

Hộ gia đình

đồng/tháng

10.000

2

Hộ kinh doanh mua bán

- Hộ gia đình có mua bán, dịch vụ

đồng/tháng

20.000

- Hộ cố định (sạp)

đồng/tháng

20.000

- Hộ tự sản tự tiêu, mua bán lẻ

đồng/ngày

1.000

- Hộ vựa rau, quả

đồng/tháng

100.000

3

Kinh doanh dịch vụ

- Khách sạn

đồng/m3

160.000

Ký HĐ cụ thể

- Nhà nghỉ

+ Từ 5 - 10 phòng

đồng/tháng

120.000

+ Từ 11 – 20 phòng

đồng/tháng

180.000

+ Từ 21 phòng trở lên

đồng/tháng

200.000

- Nhà trọ

+ Đến 05 – 10 phòng

đồng/tháng

100.000

+ Từ 11 – 20 phòng

đồng/tháng

150.000

+ Từ 21 phòng trở lên

đồng/tháng

200.000

- Nhà hàng

đồng/m3

160.000

Ký HĐ cụ thể

- Cửa hàng ăn uống

đồng/m3

160.000

Ký HĐ cụ thể

4

Trường học

- Mẫu giáo, nhà trẻ

đồng/tháng

60.000

- Tiểu học

đồng/tháng

100.000

- Trung học cơ sở

đồng/tháng

100.000

- TH phổ thông + Chuyên nghiệp

đồng/tháng

100.000

5

Các cơ quan

- Cấp phường

đồng/tháng

50.000

- Cấp thành phố, văn phòng đại diện

đồng/tháng

100.000

- Cấp tỉnh, cơ quan TW đóng trên địa bàn tỉnh, chi nhánh

đồng/tháng

100.000

6

Doanh nghiệp tư nhân

đồng/m3

160.000

Ký HĐ cụ thể

7

DNTN kinh doanh VLXD có phương tiện vận tải

đồng/m3

160.000

Ký HĐ cụ thể

8

DNNN, Công ty cổ phần, DN có vốn đầu tư nước ngoài, Công ty TNHH, Bến xe

đồng/m3

160.000

Ký HĐ cụ thể

9

Các cơ sở y tế

- Bệnh viện đa khoa

đồng/m3

160.000

Ký HĐ cụ thể

- Phòng khám khu vực

đồng/m3

160.000

Ký HĐ cụ thể

- Bệnh viện y học cổ truyền

đồng/m3

160.000

Ký HĐ cụ thể

- Y tế tư nhân (phòng khám tư)

đồng/m3

160.000

Ký HĐ cụ thể

- Y tế dự phòng

đồng/m3

160.000

Ký HĐ cụ thể

- Trung tâm chuẩn đoán y khoa, bệnh viện tư nhân

đồng/m3

160.000

Ký HĐ cụ thể

- Các trạm y tế phường

đồng/tháng

50.000

10

Thu phí các hộ sửa chữa nhà, xây dựng nhà

đồng/lượt

200.000

Đơn vị thi công nộp

11

Thu dịch vụ rửa xe

- Thu rửa xe mô tô

đồng/tháng

100.000

- Thu rửa xe ô tô

đồng/tháng

200.000

Đơn vị được phép tổ chức mức thu, quản lý và sử dụng phí vệ sinh đô thị khu vực thành phố Trà Vinh và được trích 15% phí vệ sinh đô thị khu vực thành phố Trà Vinh, phần còn lại 85% nộp vào ngân sách nhà nước. Việc kê khai thu nộp phí…, đơn vị thu phải thực hiện đúng theo quy định.

Content:
Điều 1. Ban hành mức thu, quản lý và sử dụng phí vệ sinh đô thị khu vực thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh; cụ thể như sau:
1. Phí vệ sinh là khoản thu nhằm bù đắp một phần hoặc toàn bộ chi phí đầu tư cho hoạt động thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải trên địa bàn địa phương, như: chi phí cho tổ chức hoạt động của đơn vị thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải theo quy trình kỹ thuật của cơ quan có thẩm quyền quy định (chưa bao gồm chi phí xử lý rác đảm bảo tiêu chuẩn môi trường)...
2. Đối tượng và mức thu:

STT

Đối tượng

Đơn vị tính

Mức thu

Ghi chú

1

Hộ gia đình

đồng/tháng

10.000

2

Hộ kinh doanh mua bán

- Hộ gia đình có mua bán, dịch vụ

đồng/tháng

20.000

- Hộ cố định (sạp)

đồng/tháng

20.000

- Hộ tự sản tự tiêu, mua bán lẻ

đồng/ngày

1.000

- Hộ vựa rau, quả

đồng/tháng

100.000

3

Kinh doanh dịch vụ

- Khách sạn

đồng/m3

160.000

Ký HĐ cụ thể

- Nhà nghỉ

+ Từ 5 - 10 phòng

đồng/tháng

120.000

+ Từ 11 – 20 phòng

đồng/tháng

180.000

+ Từ 21 phòng trở lên

đồng/tháng

200.000

- Nhà trọ

+ Đến 05 – 10 phòng

đồng/tháng

100.000

+ Từ 11 – 20 phòng

đồng/tháng

150.000

+ Từ 21 phòng trở lên

đồng/tháng

200.000

- Nhà hàng

đồng/m3

160.000

Ký HĐ cụ thể

- Cửa hàng ăn uống

đồng/m3

160.000

Ký HĐ cụ thể

4

Trường học

- Mẫu giáo, nhà trẻ

đồng/tháng

60.000

- Tiểu học

đồng/tháng

100.000

- Trung học cơ sở

đồng/tháng

100.000

- TH phổ thông + Chuyên nghiệp

đồng/tháng

100.000

5

Các cơ quan

- Cấp phường

đồng/tháng

50.000

- Cấp thành phố, văn phòng đại diện

đồng/tháng

100.000

- Cấp tỉnh, cơ quan TW đóng trên địa bàn tỉnh, chi nhánh

đồng/tháng

100.000

6

Doanh nghiệp tư nhân

đồng/m3

160.000

Ký HĐ cụ thể

7

DNTN kinh doanh VLXD có phương tiện vận tải

đồng/m3

160.000

Ký HĐ cụ thể

8

DNNN, Công ty cổ phần, DN có vốn đầu tư nước ngoài, Công ty TNHH, Bến xe

đồng/m3

160.000

Ký HĐ cụ thể

9

Các cơ sở y tế

- Bệnh viện đa khoa

đồng/m3

160.000

Ký HĐ cụ thể

- Phòng khám khu vực

đồng/m3

160.000

Ký HĐ cụ thể

- Bệnh viện y học cổ truyền

đồng/m3

160.000

Ký HĐ cụ thể

- Y tế tư nhân (phòng khám tư)

đồng/m3

160.000

Ký HĐ cụ thể

- Y tế dự phòng

đồng/m3

160.000

Ký HĐ cụ thể

- Trung tâm chuẩn đoán y khoa, bệnh viện tư nhân

đồng/m3

160.000

Ký HĐ cụ thể

- Các trạm y tế phường

đồng/tháng

50.000

10

Thu phí các hộ sửa chữa nhà, xây dựng nhà

đồng/lượt

200.000

Đơn vị thi công nộp

11

Thu dịch vụ rửa xe

- Thu rửa xe mô tô

đồng/tháng

100.000

- Thu rửa xe ô tô

đồng/tháng

200.000

Đơn vị được phép tổ chức mức thu, quản lý và sử dụng phí vệ sinh đô thị khu vực thành phố Trà Vinh và được trích 15% phí vệ sinh đô thị khu vực thành phố Trà Vinh, phần còn lại 85% nộp vào ngân sách nhà nước. Việc kê khai thu nộp phí…, đơn vị thu phải thực hiện đúng theo quy định.