Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 3262/QĐ-UBND 2017 phê duyệt bổ sung Kế hoạch quản lý chất thải y tế Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "30/08/2017", "sign_number": "3262/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đăng Quyền", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "30/08/2017", "sign_number": "3262/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đăng Quyền", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "30/08/2017", "sign_number": "3262/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đăng Quyền", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "30/08/2017", "sign_number": "3262/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đăng Quyền", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "30/08/2017", "sign_number": "3262/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đăng Quyền", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 3262/QĐ-UBND 2017 phê duyệt bổ sung Kế hoạch quản lý chất thải y tế Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt bổ sung Kế hoạch quản lý chất thải y tế tỉnh Thanh Hóa đến năm 2020, gồm những nội dung chủ yếu sau:
...
6. Giá trị dự toán xây dựng công trình: 14.907.952.000 VNĐ (Bằng chữ: Mười bốn tỷ, chín trăm lẻ bảy triệu chín trăm năm mươi hai ngàn đồng chẵn),
Trong đó:

Hạng mục

Nguồn vốn đầu tư

WB (VNĐ)

Địa phương (VNĐ)

Chi phí xây dựng

1.074.111.000

Chi phí thiết bị xử lý chất thải

8.500.000.000

Hậu cần nội bộ và nâng cao năng lực quản lý

3.325.645.000

Chi phí quản lý khoản tài trợ

325.364.320

Chi phí quản lý dự án

264.532.687

Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng

552.291.563

Chi phí khác

292.624.502

Chi phí dự phòng

573.382.763

Cộng (làm tròn)

13.225.120.000

1.682.832.000

Content:
Giá trị dự toán xây dựng công trình: 14.907.952.000 VNĐ (Bằng chữ: Mười bốn tỷ, chín trăm lẻ bảy triệu chín trăm năm mươi hai ngàn đồng chẵn),
Trong đó:

Hạng mục

Nguồn vốn đầu tư

WB (VNĐ)

Địa phương (VNĐ)

Chi phí xây dựng

1.074.111.000

Chi phí thiết bị xử lý chất thải

8.500.000.000

Hậu cần nội bộ và nâng cao năng lực quản lý

3.325.645.000

Chi phí quản lý khoản tài trợ

325.364.320

Chi phí quản lý dự án

264.532.687

Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng

552.291.563

Chi phí khác

292.624.502

Chi phí dự phòng

573.382.763

Cộng (làm tròn)

13.225.120.000

1.682.832.000