Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2148/QĐ-UBND 2008 phê duyệt Đề án phát triển giao thông nông thôn Hưng Yên 2010

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "14/11/2008", "sign_number": "2148/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Quán", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "14/11/2008", "sign_number": "2148/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Quán", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "14/11/2008", "sign_number": "2148/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Quán", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "14/11/2008", "sign_number": "2148/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Quán", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "14/11/2008", "sign_number": "2148/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Quán", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2148/QĐ-UBND 2008 phê duyệt Đề án phát triển giao thông nông thôn Hưng Yên 2010

Điều 1. Phê duyệt Đề án phát triển giao thông nông thôn tỉnh Hưng Yên đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020 với những nội dung chính sau:
...
4. Khối lượng, kinh phí và nguồn vốn đầu tư:
* Giai đoạn năm 2008 - 2010:
+ Khối lượng:
- Đường xã: Nâng cấp 259,88km; trong đó: nâng cấp từ đường đất thành đường cấp phối 119,02km; nâng cấp từ đường cấp phối thành đường nhựa hoặc BTXM 140,86km;
- Đường thôn: Nâng cấp 426,23km, trong đó: nâng cấp từ đường đất thành đường cấp phối 218,8km, nâng cấp từ đường cấp phối thành đường nhựa hoặc BTXM 207,43km;
- Đường ra đồng: Nâng cấp cứng hóa 895,76km đất thành đường cấp phối;
- Cầu trên đường xã: Xây dựng mới và nâng cấp khoảng 300m cầu.
+ Cơ cấu nguồn vốn đầu tư:
- Đối với đường xã: Ngân sách tỉnh hỗ trợ 50% kinh phí đầu tư; ngân sách huyện, xã và nhân dân đóng góp 50% kinh phí;
- Đối với đường thôn, đường ra đồng: Ngân sách tỉnh hỗ trợ 30% kinh phí đầu tư; ngân sách huyện, xã và nhân dân đóng góp 70% kinh phí.
- Xây dựng cầu: Ngân sách tỉnh hỗ trợ 100% kinh phí xây lắp và chi phí khác; ngân sách xã và nhân dân đóng góp kinh phí GPMB.
Đối với xã nghèo tuỳ theo điều kiện cụ thể Ngân sách tỉnh sẽ hỗ trợ tỷ lệ cao hơn so với mức quy định trên.
+ Tổng kinh phí và nguồn vốn đầu tư (chưa tính kinh phí GPMB) ;

Loại đường

Kinh phí (tỷ đồng)

Tổng

NS tỉnh và chương trình mục tiêu TW

NS địa phương và nguồn thu khác

Đường xã

145,60

72,8

72,80

Đường thôn

193,54

58,06

135,48

Đường ra đồng

250,81

75,24

175,57

Cầu

13,0

13,0

0

Cộng

602,95

219,10

383,85

Tỷ lệ chung

36,3%

63,7%

* Giai đoạn 2011 - 2020:
Nâng cấp, mở rộng mặt đường cho 2361,72km đường các loại; nâng cấp và xây dựng mới khoảng 600m cầu;
Tổng kinh phí khoảng 1.780,03 tỷ đồng;

Content:
Khối lượng, kinh phí và nguồn vốn đầu tư:
* Giai đoạn năm 2008 - 2010:
+ Khối lượng:
- Đường xã: Nâng cấp 259,88km; trong đó: nâng cấp từ đường đất thành đường cấp phối 119,02km; nâng cấp từ đường cấp phối thành đường nhựa hoặc BTXM 140,86km;
- Đường thôn: Nâng cấp 426,23km, trong đó: nâng cấp từ đường đất thành đường cấp phối 218,8km, nâng cấp từ đường cấp phối thành đường nhựa hoặc BTXM 207,43km;
- Đường ra đồng: Nâng cấp cứng hóa 895,76km đất thành đường cấp phối;
- Cầu trên đường xã: Xây dựng mới và nâng cấp khoảng 300m cầu.
+ Cơ cấu nguồn vốn đầu tư:
- Đối với đường xã: Ngân sách tỉnh hỗ trợ 50% kinh phí đầu tư; ngân sách huyện, xã và nhân dân đóng góp 50% kinh phí;
- Đối với đường thôn, đường ra đồng: Ngân sách tỉnh hỗ trợ 30% kinh phí đầu tư; ngân sách huyện, xã và nhân dân đóng góp 70% kinh phí.
- Xây dựng cầu: Ngân sách tỉnh hỗ trợ 100% kinh phí xây lắp và chi phí khác; ngân sách xã và nhân dân đóng góp kinh phí GPMB.
Đối với xã nghèo tuỳ theo điều kiện cụ thể Ngân sách tỉnh sẽ hỗ trợ tỷ lệ cao hơn so với mức quy định trên.
+ Tổng kinh phí và nguồn vốn đầu tư (chưa tính kinh phí GPMB) ;

Loại đường

Kinh phí (tỷ đồng)

Tổng

NS tỉnh và chương trình mục tiêu TW

NS địa phương và nguồn thu khác

Đường xã

145,60

72,8

72,80

Đường thôn

193,54

58,06

135,48

Đường ra đồng

250,81

75,24

175,57

Cầu

13,0

13,0

0

Cộng

602,95

219,10

383,85

Tỷ lệ chung

36,3%

63,7%

* Giai đoạn 2011 - 2020:
Nâng cấp, mở rộng mặt đường cho 2361,72km đường các loại; nâng cấp và xây dựng mới khoảng 600m cầu;
Tổng kinh phí khoảng 1.780,03 tỷ đồng;