Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 497/QĐ-UBND 2019 hỗ trợ kinh tế nông nghiệp theo hướng sản xuất hàng hóa Ninh Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "25/04/2019", "sign_number": "497/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Điến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "25/04/2019", "sign_number": "497/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Điến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "25/04/2019", "sign_number": "497/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Điến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "25/04/2019", "sign_number": "497/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Điến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "25/04/2019", "sign_number": "497/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Điến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 497/QĐ-UBND 2019 hỗ trợ kinh tế nông nghiệp theo hướng sản xuất hàng hóa Ninh Bình

Điều 1. Một số nội dung hỗ trợ phát triển kinh tế nông nghiệp theo hướng sản xuất hàng hóa, ứng dụng công nghệ cao, hình thức tổ chức sản xuất tiên tiến, bền vững trên địa bàn tỉnh Ninh Bình giai đoạn 2019 - 2020 theo quy định tại Nghị quyết số 39/2018/NQ-HĐND ngày 12/12/2018 của HĐND tỉnh Ninh Bình, cụ thể như sau:
...
2. Thực hiện hỗ trợ phát triển nông nghiệp hữu cơ, theo hướng hữu cơ.
a) Hỗ trợ sản xuất vật tư đầu vào hữu cơ.
- Nội dung, điều kiện, mức hỗ trợ và đối tượng được hỗ trợ thực hiện theo quy định tại Tiểu mục 1 Mục II Phụ biểu số 01 ban hành kèm theo Nghị quyết số 39/2018/NQ-HĐND ngày 12/12/2018 của HĐND tỉnh Ninh Bình.
- Phương thức hỗ trợ: Ngân sách tỉnh thực hiện hỗ trợ một lần sau đầu tư, khi khối lượng công việc hoàn thành.
b) Hỗ trợ cải tạo nâng cao chất lượng đất sản xuất nông nghiệp
- Nội dung, điều kiện, mức hỗ trợ và đối tượng được hỗ trợ thực hiện theo quy định tại Tiểu mục 2 Mục II Phụ biểu số 01 ban hành kèm theo Nghị quyết số 39/2018/NQ-HĐND ngày 12/12/2018 của HĐND tỉnh Ninh Bình
- Phương thức hỗ trợ: Hỗ trợ theo tiến độ thực hiện.
c) Xác định các vùng, khu vực đủ điều kiện sản xuất hữu cơ; Chứng nhận sản phẩm phù hợp TCVN về nông nghiệp hữu cơ.
- Nội dung, điều kiện, mức hỗ trợ và đối tượng được hỗ trợ thực hiện theo quy định tại Tiểu mục 3, Tiểu mục 4 Mục II Phụ biểu số 01 ban hành kèm theo Nghị quyết số 39/2018/NQ-HĐND ngày 12/12/2018 của HĐND tỉnh Ninh Bình.
- Phương thức hỗ trợ: Hỗ trợ theo tiến độ thực hiện.
d) Các chính sách: sản xuất lúa hữu cơ, theo hướng hữu cơ; Hỗ trợ sản xuất rau hữu cơ, theo hướng hữu cơ; Hỗ trợ chăn nuôi hữu cơ:
- Nội dung, điều kiện, mức hỗ trợ và đối tượng được hỗ trợ thực hiện theo quy định tại Tiểu mục 5, 6, 7 Mục II Phụ biểu số 01 ban hành kèm theo Nghị quyết số 39/2018/NQ-HĐND ngày 12/12/2018 của HĐND tỉnh.
Đối với các mô hình, dự án sản xuất nông nghiệp hữu cơ: Theo quy định tại Nghị định 109/2018/NĐ-CP ngày 29/8/2018 của Chính phủ và các văn bản quy định hiện hành về nông nghiệp hữu cơ.
Đối với các mô hình, dự án sản xuất nông nghiệp theo hướng hữu cơ: Theo văn bản hướng dẫn của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về sản xuất nông nghiệp theo hướng hữu cơ trên địa bàn tỉnh.
Dự án, mô hình được hỗ trợ kinh phí ứng dụng công nghệ cao phải thuộc Danh mục công nghệ cao ứng dụng trong nông nghiệp do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định.
- Phương thức hỗ trợ: Hỗ trợ theo tiến độ thực hiện.

Content:
Thực hiện hỗ trợ phát triển nông nghiệp hữu cơ, theo hướng hữu cơ.
a) Hỗ trợ sản xuất vật tư đầu vào hữu cơ.
- Nội dung, điều kiện, mức hỗ trợ và đối tượng được hỗ trợ thực hiện theo quy định tại Tiểu mục 1 Mục II Phụ biểu số 01 ban hành kèm theo Nghị quyết số 39/2018/NQ-HĐND ngày 12/12/2018 của HĐND tỉnh Ninh Bình.
- Phương thức hỗ trợ: Ngân sách tỉnh thực hiện hỗ trợ một lần sau đầu tư, khi khối lượng công việc hoàn thành.
b) Hỗ trợ cải tạo nâng cao chất lượng đất sản xuất nông nghiệp
- Nội dung, điều kiện, mức hỗ trợ và đối tượng được hỗ trợ thực hiện theo quy định tại Tiểu mục 2 Mục II Phụ biểu số 01 ban hành kèm theo Nghị quyết số 39/2018/NQ-HĐND ngày 12/12/2018 của HĐND tỉnh Ninh Bình
- Phương thức hỗ trợ: Hỗ trợ theo tiến độ thực hiện.
c) Xác định các vùng, khu vực đủ điều kiện sản xuất hữu cơ; Chứng nhận sản phẩm phù hợp TCVN về nông nghiệp hữu cơ.
- Nội dung, điều kiện, mức hỗ trợ và đối tượng được hỗ trợ thực hiện theo quy định tại Tiểu mục 3, Tiểu mục 4 Mục II Phụ biểu số 01 ban hành kèm theo Nghị quyết số 39/2018/NQ-HĐND ngày 12/12/2018 của HĐND tỉnh Ninh Bình.
- Phương thức hỗ trợ: Hỗ trợ theo tiến độ thực hiện.
d) Các chính sách: sản xuất lúa hữu cơ, theo hướng hữu cơ; Hỗ trợ sản xuất rau hữu cơ, theo hướng hữu cơ; Hỗ trợ chăn nuôi hữu cơ:
- Nội dung, điều kiện, mức hỗ trợ và đối tượng được hỗ trợ thực hiện theo quy định tại Tiểu mục 5, 6, 7 Mục II Phụ biểu số 01 ban hành kèm theo Nghị quyết số 39/2018/NQ-HĐND ngày 12/12/2018 của HĐND tỉnh.
Đối với các mô hình, dự án sản xuất nông nghiệp hữu cơ: Theo quy định tại Nghị định 109/2018/NĐ-CP ngày 29/8/2018 của Chính phủ và các văn bản quy định hiện hành về nông nghiệp hữu cơ.
Đối với các mô hình, dự án sản xuất nông nghiệp theo hướng hữu cơ: Theo văn bản hướng dẫn của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về sản xuất nông nghiệp theo hướng hữu cơ trên địa bàn tỉnh.
Dự án, mô hình được hỗ trợ kinh phí ứng dụng công nghệ cao phải thuộc Danh mục công nghệ cao ứng dụng trong nông nghiệp do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định.
- Phương thức hỗ trợ: Hỗ trợ theo tiến độ thực hiện.