Document: Điều 2 Quyết định 36/2014/QĐ-UBND giá cước vận chuyển hàng hóa bằng ô tô Ninh Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "12/12/2014", "sign_number": "36/2014/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quốc Trị", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "12/12/2014", "sign_number": "36/2014/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quốc Trị", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "12/12/2014", "sign_number": "36/2014/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quốc Trị", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "12/12/2014", "sign_number": "36/2014/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quốc Trị", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "12/12/2014", "sign_number": "36/2014/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quốc Trị", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 36/2014/QĐ-UBND giá cước vận chuyển hàng hóa bằng ô tô Ninh Bình có nội dung như sau:

Điều 2. Sửa đổi Khoản 1, Điều 4 Quy định giá cước vận chuyển hàng hóa bằng ô tô trên địa bàn tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Quyết định số 26/2011/QĐ-UBND ngày 19/12/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình như sau:
“1. Đơn giá cước cơ bản đối với hàng bậc 1 gồm: đất, đá xay, cát, sỏi, gạch các loại:
Đơn vị tính: đồng/tấn/km

Cự ly vận chuyển (km)

LOẠI ĐƯỜNG

LOẠI 1

LOẠI 2

LOẠI 3

LOẠI 4

LOẠI 5

LOẠI 6

1

13.370

16.029

19.074

28.063

40.687

59.015

2

7.394

8.864

10.548

15.519

22.501

32.636

3

5.328

6.388

7.602

11.184

16.215

23.520

4

4.351

5.216

6.207

9.132

13.240

19.204

5

3.825

4.586

5.457

8.029

11.641

16.884

6

3.168

3.801

4.523

6.648

9.308

13.495

7

3.079

3.694

4.397

6.461

9.048

13.119

8

2.991

3.587

4.270

6.277

8.787

12.741

9

2.900

3.482

4.142

6.090

8.524

12.360

10

2.808

3.370

4.011

5.895

8.478

12.294

11

2.785

3.342

3.978

5.847

8.427

12.220

12

2.624

3.150

3.747

5.510

7.989

11.582

13

2.550

3.061

3.643

5.354

7.765

11.259

14

2.421

2.907

3.458

5.083

7.370

10.687

15

2.361

2.834

3.370

4.957

7.185

10.418

16

2.120

2.545

3.028

4.451

6.452

9.359

17

1.958

2.347

2.793

4.106

5.959

8.637

18

1.907

2.287

2.721

4.005

5.807

8.417

19

1.852

2.221

2.643

3.886

5.636

8.174

20

1.791

2.148

2.556

3.758

5.447

7.899

21

1.718

2.063

2.454

3.606

5.229

7.585

22

1.652

1.981

2.357

3.468

5.027

7.289

23

1.592

1.911

2.274

3.342

4.846

7.026

24

1.538

1.847

2.199

3.231

4.686

6.794

25

1.491

1.786

2.127

3.127

4.534

6.573

26

1.442

1.730

2.059

3.028

4.387

6.360

27

1.394

1.672

1.991

2.927

4.241

6.153

28

1.346

1.614

1.923

2.826

4.099

6.067

29

1.300

1.561

1.860

2.730

3.957

5.740

30

1.260

1.513

1.799

2.647

3.836

5.561

31-35

1.222

1.465

1.744

2.565

3.719

5.394

36-40

1.189

1.427

1.697

2.497

3.618

5.247

41-45

1.162

1.394

1.662

2.439

3.537

5.128

46-50

1.139

1.366

1.627

2.388

3.466

5.025

51-55

1.115

1.341

1.596

2.345

3.400

4.928

56-60

1.098

1.318

1.569

2.305

3.342

4.846

61-70

1.080

1.298

1.543

2.269

3.291

4.772

71-80

1.065

1.280

1.524

2.240

3.248

4.708

81-90

1.055

1.265

1.506

2.214

3.211

4.657

91-100

1.045

1.255

1.493

2.193

3.160

4.615

Từ 101 km trở lên

1.037

1.245

1.483

2.178

3.160

4.582

Content:
Điều 2. Sửa đổi Khoản 1, Điều 4 Quy định giá cước vận chuyển hàng hóa bằng ô tô trên địa bàn tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Quyết định số 26/2011/QĐ-UBND ngày 19/12/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình như sau:
“1. Đơn giá cước cơ bản đối với hàng bậc 1 gồm: đất, đá xay, cát, sỏi, gạch các loại:
Đơn vị tính: đồng/tấn/km

Cự ly vận chuyển (km)

LOẠI ĐƯỜNG

LOẠI 1

LOẠI 2

LOẠI 3

LOẠI 4

LOẠI 5

LOẠI 6

1

13.370

16.029

19.074

28.063

40.687

59.015

2

7.394

8.864

10.548

15.519

22.501

32.636

3

5.328

6.388

7.602

11.184

16.215

23.520

4

4.351

5.216

6.207

9.132

13.240

19.204

5

3.825

4.586

5.457

8.029

11.641

16.884

6

3.168

3.801

4.523

6.648

9.308

13.495

7

3.079

3.694

4.397

6.461

9.048

13.119

8

2.991

3.587

4.270

6.277

8.787

12.741

9

2.900

3.482

4.142

6.090

8.524

12.360

10

2.808

3.370

4.011

5.895

8.478

12.294

11

2.785

3.342

3.978

5.847

8.427

12.220

12

2.624

3.150

3.747

5.510

7.989

11.582

13

2.550

3.061

3.643

5.354

7.765

11.259

14

2.421

2.907

3.458

5.083

7.370

10.687

15

2.361

2.834

3.370

4.957

7.185

10.418

16

2.120

2.545

3.028

4.451

6.452

9.359

17

1.958

2.347

2.793

4.106

5.959

8.637

18

1.907

2.287

2.721

4.005

5.807

8.417

19

1.852

2.221

2.643

3.886

5.636

8.174

20

1.791

2.148

2.556

3.758

5.447

7.899

21

1.718

2.063

2.454

3.606

5.229

7.585

22

1.652

1.981

2.357

3.468

5.027

7.289

23

1.592

1.911

2.274

3.342

4.846

7.026

24

1.538

1.847

2.199

3.231

4.686

6.794

25

1.491

1.786

2.127

3.127

4.534

6.573

26

1.442

1.730

2.059

3.028

4.387

6.360

27

1.394

1.672

1.991

2.927

4.241

6.153

28

1.346

1.614

1.923

2.826

4.099

6.067

29

1.300

1.561

1.860

2.730

3.957

5.740

30

1.260

1.513

1.799

2.647

3.836

5.561

31-35

1.222

1.465

1.744

2.565

3.719

5.394

36-40

1.189

1.427

1.697

2.497

3.618

5.247

41-45

1.162

1.394

1.662

2.439

3.537

5.128

46-50

1.139

1.366

1.627

2.388

3.466

5.025

51-55

1.115

1.341

1.596

2.345

3.400

4.928

56-60

1.098

1.318

1.569

2.305

3.342

4.846

61-70

1.080

1.298

1.543

2.269

3.291

4.772

71-80

1.065

1.280

1.524

2.240

3.248

4.708

81-90

1.055

1.265

1.506

2.214

3.211

4.657

91-100

1.045

1.255

1.493

2.193

3.160

4.615

Từ 101 km trở lên

1.037

1.245

1.483

2.178

3.160

4.582