Document: Điều 3 Nghị định 84-CP thu cước qua phà

Type: {"issuing_agency": "Hội đồng Chính phủ", "promulgation_date": "01/08/1962", "sign_number": "84-CP", "signer": "Phạm Văn Đồng", "type": "Nghị định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Hội đồng Chính phủ", "promulgation_date": "01/08/1962", "sign_number": "84-CP", "signer": "Phạm Văn Đồng", "type": "Nghị định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Hội đồng Chính phủ", "promulgation_date": "01/08/1962", "sign_number": "84-CP", "signer": "Phạm Văn Đồng", "type": "Nghị định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Hội đồng Chính phủ", "promulgation_date": "01/08/1962", "sign_number": "84-CP", "signer": "Phạm Văn Đồng", "type": "Nghị định"}
Signer: {"issuing_agency": "Hội đồng Chính phủ", "promulgation_date": "01/08/1962", "sign_number": "84-CP", "signer": "Phạm Văn Đồng", "type": "Nghị định"}

Full Text:
Điều 3 Nghị định 84-CP thu cước qua phà có nội dung như sau:

Điều 3. – Giá cước qua phà quy định như sau cho từng chuyến qua phà:

HÀNG HÓA CHUYÊN CHỞ QUA PHÀ

ĐƠN VỊ
tính cước

GIÁ CƯỚC QUA PHÀ

Bến 500m

Bến
200-500m

Bến 200m

a) Các loại xe ô-tô (xe không):
- Xe ô-tô con (kể cả lái xe).
- Xe ô-tô trọng tải dưới 2 tấn (kể cả lái và phụ xe).
- Xe ô-tô trọng tải từ 2 tấn đến dưới 3 tấn (kể cả lái và phụ xe).
- Xe ô-tô trọng tải từ 3T đến dưới 4T (kể cả lái và phụ xe).
- Xe ô-tô trọng tải từ 4T đến dưới 5T (kể cả lái và phụ xe).
- Xe ô-tô trọng tải từ 5T đến dưới 6T (kể cả lái và phụ xe).
- Xe ô-tô trọng tải từ 6T đến dưới 7T (kể cả lái và phụ xe).
- Xe ô-tô trọng tải từ 7T trở lên.

b) Các loại xe thô sơ (xe không) và xe máy:
- Xe trâu, xe bò, xe ngựa (mỗi xe với mức tối đa hai súc vật và một người điều khiển xe).
- Xe ba gác, xe mô-tô, xe xích lô (mỗi xe với một người kéo hoặc đi xe).
- Xe đạp, xe đạp máy với một người đi xe.
c) Súc vật (từ một đến 25 con được một người chăn dắt):
- Trâu, bò, ngựa.
- Bê, nghé,dê, cừu.
d) Hành khách đi xe, bộ hành:
- Người đi không hoặc có mang hàng hóa dưới 20 kg.
- Người có mang theo hoặc gánh hàng hóa từ 20 kg trở lên
e) Hàng hóa:
- Hàng chở trên xe hoặc hàng đi riêng

1 xe
1 –

1 –

1 –

1 –

1 –

1 –

Mỗi tấn thêm

1 xe

1 –

1 –

1 con
1 –

1 người

1 người

1 tạ

1đ50
2,30

2,80

3,60

4,20

5,00

5,60

0,30

0,60

0,20

0,10

0,20
0,10

0,06

0,10

0,06

0đ90
2,00

2,50

3,00

3,50

4,00

4,60

0,30

0,40

0,15

0,08

0,15
0,08

0,04

0,06

0,04

0đ60
1,30

1,70

2,10

2,60

3,10

3,60

0,30

0,20

0,10

0,05

0,10
0,05

0,02

0,04

0,02

Content:
Điều 3. – Giá cước qua phà quy định như sau cho từng chuyến qua phà:

HÀNG HÓA CHUYÊN CHỞ QUA PHÀ

ĐƠN VỊ
tính cước

GIÁ CƯỚC QUA PHÀ

Bến 500m

Bến
200-500m

Bến 200m

a) Các loại xe ô-tô (xe không):
- Xe ô-tô con (kể cả lái xe).
- Xe ô-tô trọng tải dưới 2 tấn (kể cả lái và phụ xe).
- Xe ô-tô trọng tải từ 2 tấn đến dưới 3 tấn (kể cả lái và phụ xe).
- Xe ô-tô trọng tải từ 3T đến dưới 4T (kể cả lái và phụ xe).
- Xe ô-tô trọng tải từ 4T đến dưới 5T (kể cả lái và phụ xe).
- Xe ô-tô trọng tải từ 5T đến dưới 6T (kể cả lái và phụ xe).
- Xe ô-tô trọng tải từ 6T đến dưới 7T (kể cả lái và phụ xe).
- Xe ô-tô trọng tải từ 7T trở lên.

b) Các loại xe thô sơ (xe không) và xe máy:
- Xe trâu, xe bò, xe ngựa (mỗi xe với mức tối đa hai súc vật và một người điều khiển xe).
- Xe ba gác, xe mô-tô, xe xích lô (mỗi xe với một người kéo hoặc đi xe).
- Xe đạp, xe đạp máy với một người đi xe.
c) Súc vật (từ một đến 25 con được một người chăn dắt):
- Trâu, bò, ngựa.
- Bê, nghé,dê, cừu.
d) Hành khách đi xe, bộ hành:
- Người đi không hoặc có mang hàng hóa dưới 20 kg.
- Người có mang theo hoặc gánh hàng hóa từ 20 kg trở lên
e) Hàng hóa:
- Hàng chở trên xe hoặc hàng đi riêng

1 xe
1 –

1 –

1 –

1 –

1 –

1 –

Mỗi tấn thêm

1 xe

1 –

1 –

1 con
1 –

1 người

1 người

1 tạ

1đ50
2,30

2,80

3,60

4,20

5,00

5,60

0,30

0,60

0,20

0,10

0,20
0,10

0,06

0,10

0,06

0đ90
2,00

2,50

3,00

3,50

4,00

4,60

0,30

0,40

0,15

0,08

0,15
0,08

0,04

0,06

0,04

0đ60
1,30

1,70

2,10

2,60

3,10

3,60

0,30

0,20

0,10

0,05

0,10
0,05

0,02

0,04

0,02