Document: Khoản 9 Điều 1 Quyết định 08/2023/QĐ-UBND sửa đổi Quy định Bảng giá đất Tiền Giang 2020 2024

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "26/05/2023", "sign_number": "08/2023/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "26/05/2023", "sign_number": "08/2023/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "26/05/2023", "sign_number": "08/2023/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "26/05/2023", "sign_number": "08/2023/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "26/05/2023", "sign_number": "08/2023/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Trọng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 9 Điều 1 Quyết định 08/2023/QĐ-UBND sửa đổi Quy định Bảng giá đất Tiền Giang 2020 2024

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Tiền Giang ban hành kèm theo Quyết định số 32/2020/QĐ-UBND ngày 21/12/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang
...
9. Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 6 Điều 8 như sau:
“c) Giá đất vị trí khác trong khu vực 2, 3 và 4:
Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã Tân Hòa Thành, Phú Mỹ, Phước Lập, Tân Lập I, Tân Hòa Tây, không bao gồm khu vực 1, khu vực 3 và khu vực 4.
Khu vực 3: Bao gồm đất thuộc các xã Tân Lập II và Hưng Thạnh, không thuộc khu vực 1, khu vực 2 và khu vực 4.
Khu vực 4: Bao gồm đất thuộc các xã Tân Hòa Đông, Thạnh Mỹ, Thạnh Tân và Thạnh Hòa, không thuộc khu vực 1, khu vực 2 và khu vực 3.
Các khu vực 2, khu vực 3 và khu vực 4 được chia thành 4 vị trí.
- Vị trí 1: Đất vị trí tiếp giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3m trở lên.
- Vị trí 2: Đất vị trí tiếp giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 2m trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3m trở lên.
- Vị trí 3: Đất vị trí tiếp giáp đường nông thôn có nền đất rộng từ 1m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan, bê tông rộng từ 0,5m trở lên; có nền đất rộng từ 2m trở lên.
- Vị trí 4: Đất vị trí còn lại.
Ghi chú:
- Đường huyện đã trải nhựa, đan, bê tông, hay trải đá cấp phối là đường đã được đầu tư phân biệt với đường huyện chưa được đầu tư, mà chỉ gắn tên.
- Vị trí đất vị trí tiếp giáp đường huyện chưa được đầu tư thì xét theo các tiêu chí kỹ thuật hạ tầng giao thông tương đương với cấp xã.
Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí

Khu vực 2

Khu vực 3

Khu vực 4

1

330.000

300.000

270.000

2

250.000

225.000

205.000

3

200.000

180.000

160.000

4

150.000

135.000

120.000

Content:
Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 6 Điều 8 như sau:
“c) Giá đất vị trí khác trong khu vực 2, 3 và 4:
Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã Tân Hòa Thành, Phú Mỹ, Phước Lập, Tân Lập I, Tân Hòa Tây, không bao gồm khu vực 1, khu vực 3 và khu vực 4.
Khu vực 3: Bao gồm đất thuộc các xã Tân Lập II và Hưng Thạnh, không thuộc khu vực 1, khu vực 2 và khu vực 4.
Khu vực 4: Bao gồm đất thuộc các xã Tân Hòa Đông, Thạnh Mỹ, Thạnh Tân và Thạnh Hòa, không thuộc khu vực 1, khu vực 2 và khu vực 3.
Các khu vực 2, khu vực 3 và khu vực 4 được chia thành 4 vị trí.
- Vị trí 1: Đất vị trí tiếp giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3m trở lên.
- Vị trí 2: Đất vị trí tiếp giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 2m trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3m trở lên.
- Vị trí 3: Đất vị trí tiếp giáp đường nông thôn có nền đất rộng từ 1m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan, bê tông rộng từ 0,5m trở lên; có nền đất rộng từ 2m trở lên.
- Vị trí 4: Đất vị trí còn lại.
Ghi chú:
- Đường huyện đã trải nhựa, đan, bê tông, hay trải đá cấp phối là đường đã được đầu tư phân biệt với đường huyện chưa được đầu tư, mà chỉ gắn tên.
- Vị trí đất vị trí tiếp giáp đường huyện chưa được đầu tư thì xét theo các tiêu chí kỹ thuật hạ tầng giao thông tương đương với cấp xã.
Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí

Khu vực 2

Khu vực 3

Khu vực 4

1

330.000

300.000

270.000

2

250.000

225.000

205.000

3

200.000

180.000

160.000

4

150.000

135.000

120.000