Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1313/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Nam Định 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "27/06/2016", "sign_number": "1313/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Phùng Hoan", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "27/06/2016", "sign_number": "1313/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Phùng Hoan", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "27/06/2016", "sign_number": "1313/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Phùng Hoan", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "27/06/2016", "sign_number": "1313/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Phùng Hoan", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "27/06/2016", "sign_number": "1313/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Phùng Hoan", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1313/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Nam Định 2016

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 thành phố Nam Định, cụ thể như sau:
...
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng
diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

130,47

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

90,02

Tr.đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

88,97

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

16,33

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

10,37

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

13,75

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

23,50

Trong đó:

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

23,50

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng
diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

130,47

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

90,02

Tr.đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

88,97

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

16,33

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

10,37

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

13,75

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

23,50

Trong đó:

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

23,50