Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 396/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất quận 11 Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "29/01/2018", "sign_number": "396/QĐ-UBND", "signer": "Trần Vĩnh Tuyến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "29/01/2018", "sign_number": "396/QĐ-UBND", "signer": "Trần Vĩnh Tuyến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "29/01/2018", "sign_number": "396/QĐ-UBND", "signer": "Trần Vĩnh Tuyến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "29/01/2018", "sign_number": "396/QĐ-UBND", "signer": "Trần Vĩnh Tuyến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "29/01/2018", "sign_number": "396/QĐ-UBND", "signer": "Trần Vĩnh Tuyến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 396/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất quận 11 Hồ Chí Minh

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của quận 11 với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Phường 4

Phường 5

Phường 6

Phường 7

Phường 8

Phường 9

Phường 10

Phường 11

Phường 12

Phường 13

Phường 14

Phường 15

Phường 16

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+.

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

TỔNG DIỆN TÍCH

16,82

5,29

0,03

0,01

0,02

0,06

0,06

0,14

11,21

1

Đất nông nghiệp

NNP

1,1

Đất lúa nước

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1,2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1,3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1,5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1,6

Đất rừng sản xuất

RSX

1,7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,8

Đất làm muối

LMU

1,9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

16,82

5,29

0,03

0,01

0,02

0,06

0,06

0,14

11,21

2,1

Đất quốc phòng

CQP

2,2

Đất an ninh

CAN

2,3

Đất khu công nghiệp

SKK

2,4

Đất khu chế xuất

SKT

2,5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2,6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,03

0,03

2,8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2,9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

11,20

11,20

- Đất cơ sở văn hóa

DVH

- Đất cơ sở y tế

DYT

- Đất cơ sở giáo dục

DGD

- Đất thể dục thể thao

DTT

11,20

11,20

- Đất cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

- Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

- Đất giao thông

DGT

- Đất thủy lợi

DTL

- Đất công trình năng lượng

DNL

- Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

- Đất chợ

DCH

2,10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2,11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2,12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,14

Đất ở tại đô thị

ODT

5,58

5,29

0,03

0,01

0,02

0,06

0,06

0,11

2,15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,01

0,01

Content:
Kế hoạch thu hồi đất năm 2018:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Phường 4

Phường 5

Phường 6

Phường 7

Phường 8

Phường 9

Phường 10

Phường 11

Phường 12

Phường 13

Phường 14

Phường 15

Phường 16

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+.

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

TỔNG DIỆN TÍCH

16,82

5,29

0,03

0,01

0,02

0,06

0,06

0,14

11,21

1

Đất nông nghiệp

NNP

1,1

Đất lúa nước

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1,2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1,3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1,5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1,6

Đất rừng sản xuất

RSX

1,7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,8

Đất làm muối

LMU

1,9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

16,82

5,29

0,03

0,01

0,02

0,06

0,06

0,14

11,21

2,1

Đất quốc phòng

CQP

2,2

Đất an ninh

CAN

2,3

Đất khu công nghiệp

SKK

2,4

Đất khu chế xuất

SKT

2,5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2,6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,03

0,03

2,8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2,9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

11,20

11,20

- Đất cơ sở văn hóa

DVH

- Đất cơ sở y tế

DYT

- Đất cơ sở giáo dục

DGD

- Đất thể dục thể thao

DTT

11,20

11,20

- Đất cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

- Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

- Đất giao thông

DGT

- Đất thủy lợi

DTL

- Đất công trình năng lượng

DNL

- Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

- Đất chợ

DCH

2,10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2,11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2,12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,14

Đất ở tại đô thị

ODT

5,58

5,29

0,03

0,01

0,02

0,06

0,06

0,11

2,15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,01

0,01