Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 22/2022/QĐ-UBND Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà Yên Bái

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "05/10/2022", "sign_number": "22/2022/QĐ-UBND", "signer": "Trần Huy Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "05/10/2022", "sign_number": "22/2022/QĐ-UBND", "signer": "Trần Huy Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "05/10/2022", "sign_number": "22/2022/QĐ-UBND", "signer": "Trần Huy Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "05/10/2022", "sign_number": "22/2022/QĐ-UBND", "signer": "Trần Huy Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "05/10/2022", "sign_number": "22/2022/QĐ-UBND", "signer": "Trần Huy Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 22/2022/QĐ-UBND Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà Yên Bái

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
1. Quyết định này quy định Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà khi đăng ký quyền sở hữu, quyền sử dụng trên địa bàn tỉnh Yên Bái, bao gồm: Giá 01 (một) mét vuông nhà là giá thực tế xây dựng “mới” một (01) mét vuông sàn nhà của từng cấp nhà, hạng nhà; tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ.

Content:
Quyết định này quy định Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà khi đăng ký quyền sở hữu, quyền sử dụng trên địa bàn tỉnh Yên Bái, bao gồm: Giá 01 (một) mét vuông nhà là giá thực tế xây dựng “mới” một (01) mét vuông sàn nhà của từng cấp nhà, hạng nhà; tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ.