Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4507/QĐ-UBND Quy hoạch chi tiết Khu chức năng đô thị Tây Tựu Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "09/09/2015", "sign_number": "4507/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "09/09/2015", "sign_number": "4507/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "09/09/2015", "sign_number": "4507/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "09/09/2015", "sign_number": "4507/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "09/09/2015", "sign_number": "4507/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4507/QĐ-UBND Quy hoạch chi tiết Khu chức năng đô thị Tây Tựu Hà Nội

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chi tiết Khu chức năng đô thị Tây Tựu, tỷ lệ 1/500 (phục vụ xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu đất dịch vụ, đấu giá quyền sử dụng đất và các mục tiêu khác) tại các phường Tây Tựu, Liên Mạc, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội với những nội dung chính như sau:
...
6.916

1.499

4,5

1.499

0,05

1

CX-01

4.972

4.122

850

206

5,0

206

0,05

1

CX-02

6.734

6.078

656

304

5,0

304

0,05

1

CX-03

3.556

3.556

178

5,0

178

0,05

1

CX-04

2.263

2.263

113

5,0

113

0,05

1

CX-05

6.562

5.194

1.368

260

5,0

260

0,05

1

CX-06

1.573

1.100

473

CX-07

3.710

2.667

1.043

133

5,0

133

0,05

1

CX-08

6.858

6.104

754

305

5,0

305

0,05

1

CX-09

2.593

1.278

1.315

CX-10

1.245

788

457

3

P

Đất bãi đỗ xe

18.239

16.024

2.215

P-01

1.600

1.600

P-02

3.732

2.887

845

P-03

2.260

2.260

P-04

3.643

3.137

506

P-05

3.439

2.981

458

P-06

2.078

2.078

P-07

1.487

1.081

406

4

NT

Đất nhà trẻ, mẫu giáo

16.486

13.919

2.567

≤ 5.568

≤40

9.280

≤0,7

1¸2

773

NT-01

9.233

8.075

1.158

≤ 3.230

≤40

5.380

≤0,7

1¸2

449

NT-02

Content:
6.916

1.499

4,5

1.499

0,05

1

CX-01

4.972

4.122

850

206

5,0

206

0,05

1

CX-02

6.734

6.078

656

304

5,0

304

0,05

1

CX-03

3.556

3.556

178

5,0

178

0,05

1

CX-04

2.263

2.263

113

5,0

113

0,05

1

CX-05

6.562

5.194

1.368

260

5,0

260

0,05

1

CX-06

1.573

1.100

473

CX-07

3.710

2.667

1.043

133

5,0

133

0,05

1

CX-08

6.858

6.104

754

305

5,0

305

0,05

1

CX-09

2.593

1.278

1.315

CX-10

1.245

788

457

3

P

Đất bãi đỗ xe

18.239

16.024

2.215

P-01

1.600

1.600

P-02

3.732

2.887

845

P-03

2.260

2.260

P-04

3.643

3.137

506

P-05

3.439

2.981

458

P-06

2.078

2.078

P-07

1.487

1.081

406

4

NT

Đất nhà trẻ, mẫu giáo

16.486

13.919

2.567

≤ 5.568

≤40

9.280

≤0,7

1¸2

773

NT-01

9.233

8.075

1.158

≤ 3.230

≤40

5.380

≤0,7

1¸2

449

NT-02