Document: Điều 2 Quyết định 136/2002/QĐ-BTC sửa đổi mức thu chênh lệch giá mủ cao su nguyên liệu xuất khẩu

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "08/11/2002", "sign_number": "136/2002/QĐ-BTC", "signer": "Trương Chí Trung", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "08/11/2002", "sign_number": "136/2002/QĐ-BTC", "signer": "Trương Chí Trung", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "08/11/2002", "sign_number": "136/2002/QĐ-BTC", "signer": "Trương Chí Trung", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "08/11/2002", "sign_number": "136/2002/QĐ-BTC", "signer": "Trương Chí Trung", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "08/11/2002", "sign_number": "136/2002/QĐ-BTC", "signer": "Trương Chí Trung", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 136/2002/QĐ-BTC sửa đổi mức thu chênh lệch giá mủ cao su nguyên liệu xuất khẩu có nội dung như sau:

Điều 2. : Mức thu chênh lệch giá được tính trên giá xuất khẩu thực tế tại cửa khẩu Việt Nam (giá DAF) hoặc tại cảng xuất khẩu Việt Nam (giá FOB) và được nộp vào Quỹ hỗ trợ xuất khẩu.

Content:
Điều 2. : Mức thu chênh lệch giá được tính trên giá xuất khẩu thực tế tại cửa khẩu Việt Nam (giá DAF) hoặc tại cảng xuất khẩu Việt Nam (giá FOB) và được nộp vào Quỹ hỗ trợ xuất khẩu.