Document: Khoản 2 Điều 2 Quyết định 5760/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) quận 11

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "31/12/2008", "sign_number": "5760/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "31/12/2008", "sign_number": "5760/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "31/12/2008", "sign_number": "5760/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "31/12/2008", "sign_number": "5760/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "31/12/2008", "sign_number": "5760/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Quyết định 5760/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) quận 11

Điều 2. Duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) quận 11 với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
...
2.1

Đất ở

OTC

241,80

242,55

250,68

249,71

248,65

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

241,80

242,55

250,68

249,71

248,65

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

253,89

253,14

244,24

245,22

246,31

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

5,27

5,30

5,94

5,93

5,93

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

2,52

2,52

2,38

2,38

2,38

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

40,18

38,44

19,52

19,29

18,22

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

SKK

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

40,18

38,44

19,52

19,29

18,22

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

205,92

206,88

216,40

217,61

219,77

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

124,40

124,33

130,33

131,54

133,72

2.2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn NL, truyền thông

DNT

0,68

0,68

0,64

0,64

0,64

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

26,27

26,27

24,70

24,70

24,70

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

1,36

1,36

1,36

1,36

1,36

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

12,58

13,60

19,93

19,93

19,92

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

35,82

35,82

35,82

35,82

35,82

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

1,17

1,17

1,17

1,17

1,17

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

LDT

2,37

2,37

2,37

2,37

2,37

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

1,27

1,27

0,08

0,08

0,08

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

8,30

8,30

8,15

8,14

8,11

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

9,95

9,95

10,87

10,87

10,87

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Cả thời kỳ

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

0,90

0,90

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN/PNN

0,86

0,86

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN/PNN

0,63

0,63

Trong đó đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0,23

0,23

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP/PNN

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,04

0,04

1.4

Đất làm muối

LMU/PNN

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUC/CLN

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

LUC/LNP

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUC/NTS

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

2.5

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

2.6

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở

PN0(a)/PN1(a)

0,19

0,19

Content:
2.1

Đất ở

OTC

241,80

242,55

250,68

249,71

248,65

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

241,80

242,55

250,68

249,71

248,65

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

253,89

253,14

244,24

245,22

246,31

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

5,27

5,30

5,94

5,93

5,93

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

2,52

2,52

2,38

2,38

2,38

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

40,18

38,44

19,52

19,29

18,22

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

SKK

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

40,18

38,44

19,52

19,29

18,22

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

205,92

206,88

216,40

217,61

219,77

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

124,40

124,33

130,33

131,54

133,72

2.2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn NL, truyền thông

DNT

0,68

0,68

0,64

0,64

0,64

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

26,27

26,27

24,70

24,70

24,70

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

1,36

1,36

1,36

1,36

1,36

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

12,58

13,60

19,93

19,93

19,92

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

35,82

35,82

35,82

35,82

35,82

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

1,17

1,17

1,17

1,17

1,17

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

LDT

2,37

2,37

2,37

2,37

2,37

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

1,27

1,27

0,08

0,08

0,08

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

8,30

8,30

8,15

8,14

8,11

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

9,95

9,95

10,87

10,87

10,87

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Cả thời kỳ

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

0,90

0,90

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN/PNN

0,86

0,86

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN/PNN

0,63

0,63

Trong đó đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0,23

0,23

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP/PNN

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,04

0,04

1.4

Đất làm muối

LMU/PNN

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUC/CLN

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

LUC/LNP

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUC/NTS

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

2.5

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

2.6

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở

PN0(a)/PN1(a)

0,19

0,19