Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 5386/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư liên phường 19 21 Bình Thạnh Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "30/09/2013", "sign_number": "5386/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "30/09/2013", "sign_number": "5386/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "30/09/2013", "sign_number": "5386/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "30/09/2013", "sign_number": "5386/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "30/09/2013", "sign_number": "5386/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 5386/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư liên phường 19 21 Bình Thạnh Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị (quy hoạch phân khu) tỷ lệ 1/2000 khu dân cư liên phường 19-21, quận Bình Thạnh (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch gồm 2 đơn vị ở và các khu chức năng ngoài đơn vị ở, được xác định như sau:
- Đơn vị ở 1: diện tích 39,59 ha, dân số 26.181 người, giới hạn bởi:
+ Phía Đông: giáp rạch Văn Thánh.
+ Phía Tây: giáp đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, đường Nguyễn Văn Lạc.
+ Phía Nam: giáp đường Ngô Tất Tố.
+ Phía Bắc: giáp đường Điện Biên Phủ.
- Đơn vị ở 2: diện tích 33,17 ha, dân số 20.319 người, giới hạn bởi:
+ Phía Đông: giáp rạch Văn Thánh.
+ Phía Tây: giáp đường Xô Viết Nghệ Tĩnh.
+ Phía Tây - Nam: giáp rạch Thị Nghè.
+ Phía Nam: giáp đường Nguyễn Hữu Cảnh.
+ Phía Bắc: giáp đường Ngô Tất Tố.
a. Các khu chức năng thuộc đơn vị ở: tổng diện tích 57,93 ha:
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (khu ở, nhóm nhà ở): tổng diện tích: 41,02 ha. Trong đó:
- Nhóm nhà ở trong khu vực hiện hữu ổn định (cải tạo chỉnh trang): tổng diện tích 38,04 ha.
- Nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp: tổng diện tích 3,16ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ cấp đơn vị ở: tổng diện tích 4,02 ha, bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 2,35 ha. Trong đó:
+ Trường mầm non (xây dựng mới): diện tích 0,44 ha.
+ Trường tiểu học (hiện hữu cải tạo): tổng diện tích 0,69 ha, bao gồm trường Nguyễn Trọng Tuyển, trường Phù Đổng, trường Thạnh Mỹ Tây.
+ Trường trung học cơ sở: tổng diện tích 1,22 ha, bao gồm trường Phú Mỹ (hiện hữu cải tạo) và trường trung học cơ sở phường 21 (xây dựng mới).
- Khu chức năng y tế (hiện hữu cải tạo và xây dựng mới) trạm y tế phường 21 và phường 19: tổng diện tích 0,058 ha.
- Khu chức năng trung tâm hành chính cấp phường (hiện hữu cải tạo): tổng diện tích 0,068 ha.
- Khu chức năng văn hóa (điểm sinh hoạt văn hóa - hiện hữu cải tạo): tổng diện tích 0,014 ha.
- Khu chức năng dịch vụ - thương mại; chợ : tổng diện tích 1,54 ha.
- Khu chức năng hành chính (trụ sở Ủy ban nhân dân phường, công an phường) hiện hữu cải tạo: tổng diện tích 0,068 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng, tổng diện tích: tổng diện tích: 1,14 ha. Trong đó:
+ Cây xanh công cộng: diện tích 0,04 ha.
+ Cây xanh trong khu đất sử dụng hỗn hợp: diện tích 1,10 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: tổng diện tích 11,57 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở: tổng diện tích: 14,84 ha.
b.1. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn đô thị: tổng diện tích 1,0 ha.
- Đất giáo dục (trường đại học, trung tâm giáo dục thường xuyên): diện tích 0,37 ha.
- Đất y tế (phòng khám đa khoa hiện hữu thuộc bệnh viện Bình Thạnh): diện tích 0,04 ha.
- Đất thương mại - dịch vụ (chợ Thị Nghè hiện hữu): diện tích 0,33 ha.
b.2. Khu cây xanh sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở (đất cây xanh cảnh quan ven sông, cây xanh cách ly): tổng diện tích 1,39 ha.
b.3. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại: tổng diện tích 7,13 ha.
b.4. Đất công trình tôn giáo, tín ngưỡng: tổng diện tích 0,51 ha.
b.5. Đất kênh rạch (rạch Văn Thánh, Thị Nghè): tổng diện tích 4,82 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất đơn vị ở

57,93

100,0

1

Đất nhóm nhà ở

41,20

71,1

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu

38,04

- Đất ở xây dựng mới thuộc khu hỗn hợp

3,16

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

4,02

6,9

- Đất giáo dục

2,35

+ Trường mẫu giáo

0,44

+ Trường tiểu học

0,69

+ Trường trung học cơ sở

1,22

- Đất y tế (trạm y tế)

0,058

- Đất trung tâm hành chính cấp phường

0,068

- Đất văn hóa

0,014

- Đất thương mại dịch vụ, chợ

1,54

+ Đất thương mại dịch vụ

0,29

+ Đất thương mại dịch vụ trong khu hỗn hợp

1,25

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

1,14

2,0

- Đất công viên cây xanh tập trung

0,04

- Đất công viên cây xanh trong khu đất sử dụng hỗn hợp

1,10

4

Đất giao thông

11,57

20,0

B

Đất ngoài đơn vị ở

14,84

1

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đô thị

1,00

- Đất trường đại học, trung tâm giáo dục thường xuyên

0,63

- Phòng khám đa khoa

0,04

- Chợ Thị Nhè

0,33

2

Đất giao thông đối ngoại

7,13

3

Đất công trình tôn giáo - di tích

0,51

4

Đất cây xanh cách ly

1,39

5

Kênh rạch

4,82

Tổng cộng

72,77

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị từng đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

STT

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Chức năng

Ký hiệu khu đất

Diện tích

Dân số

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mật độ xây dựng tối đa

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

(ha)

(người)

(m2/người)

(%)

Tối thiểu

Tối đa

Đơn vị ở 1
Diện tích: 307.839 m2
Dân số: 26.181 người

1. Đất đơn vị ở 1

30,78

26,181

11,76

1.1. Đất nhóm nhà ở

21,96

26.181

8,39

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu:

18,80

20.495

9,18

Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định

I-O1

1,65

1.533

65

1

7

3,5

Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định

I-O2

1,60

1.483

65

1

5

3,0

Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định

I-O3

3,51

3.261

65

1

7

3,5

Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định

I-O4

6,15

5.714

65

1

7

3,5

Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định

I-O5

2,69

2.658

65

1

7

3,5

Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định (chung cư Mỹ Đức)

I-O6

0,90

2.143

40

1

21

6,0

Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định (chung cư căn hộ City Garden)

I-O7

2,30

3.704

26

1

27

5,5

- Đất nhóm nhà ở trong đất sử dụng hỗn hợp. Trong đó:

3,16

5.686

5,55

Đất nhóm nhà ở trong đất sử dụng hỗn hợp

I-HH1

1,70

3.062

30

1

22

6,0

Đất nhóm nhà ở trong đất sử dụng hỗn hợp

I-HH2

1,16

2.088

30

1

22

6,0

Đất nhóm nhà ở trong đất sử dụng hỗn hợp

I-HH3

0,30

537

40

1

15

6,0

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

2,89

1,10

- Đất giáo dục

1,56

0,60

Trường tiểu học Nguyễn Trọng Tuyển

I-GD2

0,35

40

1

3

1,2

Trường mầm non dự kiến

I-GD3

0,44

40

1

2

0,8

Trường trung học cơ sở dự kiến

I-GD4

0,77

40

1

4

1,6

- Đất hành chính (cấp phường)

0,028

0,011

Công an phường 21

HC1

0,007

80

1

4

3,2

Ủy ban nhân dân phường 21

HC2

0,021

80

1

4

3,2

- Đất thương mại dịch vụ

1,29

0,49

Chợ hùng vương hiện hữu cải tạo

CC1

0,04

- Đất thương mại dịch vụ trong đất sử dụng hỗn hợp. Trong đó

1,25

Đất thương mại dịch vụ trong đất sử dụng hỗn hợp

I-HH1

0,57

50

1

5

2,5

Đất thương mại dịch vụ trong đất sử dụng hỗn hợp

I-HH2

0,39

50

1

5

2,5

Đất thương mại dịch vụ trong đất sử dụng hỗn hợp

I-HH3

0,30

50

1

5

2,5

- Đất y tế (Trạm y tế phường 21)

I-YT1

0,018

-

0,01

80

1

4

3,2

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

1,10

0,38

Công viên cây xanh trong đất sử dụng hỗn hợp

I-HH1

0,57

5

1

0,05

Công viên cây xanh trong đất sử dụng hỗn hợp

I-HH2

0,38

5

1

0,05

Công viên cây xanh trong đất sử dụng hỗn hợp

I-HH3

0,15

5

1

0,05

1.4. Đất giao thông

4,83

1,84

2. Đất ngoài đơn vị ở

8,81

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị

0,37

- Trung tâm giáo dục thường xuyên Tôn Đức Thắng

I-GD1

0,37

2.2. Đất công trình tôn giáo

0,06

- Nhà thờ Mân Côi (khu 3)

I-TG1

0,025

- Nhà thờ nguyện

I-TG2

0,011

- Chùa Linh Sơn

I-TG3

0,012

- Tu viện thánh tâm Thị Nghè

I-TG4

0,012

2.3. Đất giao thông đối ngoại

4,87

2.4. Đất mặt nước (rạch Văn Thánh)

2,57

2.5. Đất cây xanh cách ly

0,94

Đơn vị ở 2 Diện tích; 271.417 m2 Dân số: 20.319 người

1. Đất đơn vị ở 2

27,14

20.319

13,36

1.1. Đất nhóm nhà ở

19,24

20.319

9,47

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu:

19,24

20.319

9,47

Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định

II-O1

0,72

667

65

1

7

3,5

Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định

II-O2

1,13

1.047

65

1

7

3,5

Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định

II-O3

1,64

1.519

65

1

7

3,5

Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định

II-O4

2,00

1.858

65

1

7

3,5

Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định (chung cư Ngô Tất Tố)

II-O5

0,76

2.293

40

1

15

6,0

Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định

II-O6

2,64

2.452

65

1

7

3,5

Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định (chung cư Phạm Viết Chánh)

II-O7

1,89

1.571

50

1

15

6,0

Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định

II-O8

1,59

1.472

65

1

7

3,5

Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định

II-O9

1,28

1.184

65

1

7

3,5

Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định

II-O10

0,97

902

65

1

7

3,5

Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định

II-O11

0,35

326

65

1

7

3,5

Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định

II-O12

0,39

363

65

1

7

3,5

Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định (chung cư Nguyễn Ngọc Phương)

II-O13

0,39

1.419

40

1

18

6,0

Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định (Khu nhà ở Nguyễn Ngọc Phương)

II-O14

0,40

367

65

1

5

3,0

Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định

II-O15

1,08

1.005

65

1

7

3,5

Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định

II-O16

1,73

1.608

65

1

7

3,5

Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định

II-O17

0,29

266

65

1

7

3,5

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

1,13

0,56

- Đất giáo dục

0,79

0,39

Trường tiểu học Phù Đổng

II-GD1

0,05

40

3

1,2

Trường tiểu học Phù Đổng

II-GD2

0,10

40

3

1,2

Trường trung học cơ sở công lập Phú Mỹ

II-GD4

0,45

40

4

1,6

Trường tiểu học Thạnh Mỹ Tây

II-GD5

0,19

40

3

1,2

- Đất hành chính (cấp phường)

0,04

0,02

Công an phường 19

II-HC1

0,013

80

4

3,2

Ủy ban nhân dân phường 19

II-HC2

0,027

80

4

3,2

- Đất thương mại dịch vụ

0,25

0,12

Khu thương mại dịch vụ dự kiến xây mới

II-CC1

0,21

40

8

3,2

Khu thương mại dịch vụ dự kiến xây mới

II-CC2

0,04

40

8

3,2

- Trạm y tế phường 19

II-YT1

0,04

0,02

80

4

3,2

- Đất văn hóa cấp phường

II-VH1

0,014

0,01

80

5

4,0

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

0,04

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

II-CV1

0,04

5

1

0,05

1.4. Đất giao thông

6,74

3,32

2. Đất ngoài đơn vị ở

6,03

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị

0,63

- Chợ Thị Nghè

CC3

0,33

- Trường đại học Tôn Đức Thắng

GD3

0,27

- Phòng khám đa khoa

II-YT2

0,04

2.2. Đất công trình tôn giáo

0,45

- Nhà thờ Thị Nghè

II-TG1

0,362

- Miếu ngũ hành

II-TG2

0,008

- Chùa Thiên Hoa

II-TG3

0,015

- Dòng đức bà truyền giáo Thị Nghè

II-TG4

0,065

2.3. Đất giao thông đối ngoại

2,26

2.4. Đất mặt nước (rạch Văn Thánh và rạch Thị Nghè)

2,24

2.5. Đất cây xanh cách ly

0,45

6.4. Cơ cấu sử dụng đất trong các khu đất có chức năng sử dụng hỗn hợp

Khu đất sử dụng hỗn hợp

Các chức năng sử dụng đất trong khu đất sử dụng hỗn hợp

Tỷ lệ các khu chức năng trong khu đất sử dụng hỗn hợp (%)

Diện tích từng khu chức năng (m2)

HH1

28.349 m2

Đất nhóm nhà ở

60

17.009

Đất thương mại, siêu thị, chợ, ngân hàng, tài chính, khách sạn, văn phòng, dịch vụ khác,...

20

5.670

Đất cây xanh

20

5.670

HH2

19.333 m2

Đất nhóm nhà ở

60

11.599

Đất thương mại, siêu thị, chợ, ngân hàng, tài chính, khách sạn, văn phòng, dịch vụ khác,...

20

3.867

Đất cây xanh

20

3.867

HH3

Content:
Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch gồm 2 đơn vị ở và các khu chức năng ngoài đơn vị ở, được xác định như sau:
- Đơn vị ở 1: diện tích 39,59 ha, dân số 26.181 người, giới hạn bởi:
+ Phía Đông: giáp rạch Văn Thánh.
+ Phía Tây: giáp đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, đường Nguyễn Văn Lạc.
+ Phía Nam: giáp đường Ngô Tất Tố.
+ Phía Bắc: giáp đường Điện Biên Phủ.
- Đơn vị ở 2: diện tích 33,17 ha, dân số 20.319 người, giới hạn bởi:
+ Phía Đông: giáp rạch Văn Thánh.
+ Phía Tây: giáp đường Xô Viết Nghệ Tĩnh.
+ Phía Tây - Nam: giáp rạch Thị Nghè.
+ Phía Nam: giáp đường Nguyễn Hữu Cảnh.
+ Phía Bắc: giáp đường Ngô Tất Tố.
a. Các khu chức năng thuộc đơn vị ở: tổng diện tích 57,93 ha:
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (khu ở, nhóm nhà ở): tổng diện tích: 41,02 ha. Trong đó:
- Nhóm nhà ở trong khu vực hiện hữu ổn định (cải tạo chỉnh trang): tổng diện tích 38,04 ha.
- Nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp: tổng diện tích 3,16ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ cấp đơn vị ở: tổng diện tích 4,02 ha, bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 2,35 ha. Trong đó:
+ Trường mầm non (xây dựng mới): diện tích 0,44 ha.
+ Trường tiểu học (hiện hữu cải tạo): tổng diện tích 0,69 ha, bao gồm trường Nguyễn Trọng Tuyển, trường Phù Đổng, trường Thạnh Mỹ Tây.
+ Trường trung học cơ sở: tổng diện tích 1,22 ha, bao gồm trường Phú Mỹ (hiện hữu cải tạo) và trường trung học cơ sở phường 21 (xây dựng mới).
- Khu chức năng y tế (hiện hữu cải tạo và xây dựng mới) trạm y tế phường 21 và phường 19: tổng diện tích 0,058 ha.
- Khu chức năng trung tâm hành chính cấp phường (hiện hữu cải tạo): tổng diện tích 0,068 ha.
- Khu chức năng văn hóa (điểm sinh hoạt văn hóa - hiện hữu cải tạo): tổng diện tích 0,014 ha.
- Khu chức năng dịch vụ - thương mại; chợ : tổng diện tích 1,54 ha.
- Khu chức năng hành chính (trụ sở Ủy ban nhân dân phường, công an phường) hiện hữu cải tạo: tổng diện tích 0,068 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng, tổng diện tích: tổng diện tích: 1,14 ha. Trong đó:
+ Cây xanh công cộng: diện tích 0,04 ha.
+ Cây xanh trong khu đất sử dụng hỗn hợp: diện tích 1,10 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: tổng diện tích 11,57 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở: tổng diện tích: 14,84 ha.
b.1. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn đô thị: tổng diện tích 1,0 ha.
- Đất giáo dục (trường đại học, trung tâm giáo dục thường xuyên): diện tích 0,37 ha.
- Đất y tế (phòng khám đa khoa hiện hữu thuộc bệnh viện Bình Thạnh): diện tích 0,04 ha.
- Đất thương mại - dịch vụ (chợ Thị Nghè hiện hữu): diện tích 0,33 ha.
b.2. Khu cây xanh sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở (đất cây xanh cảnh quan ven sông, cây xanh cách ly): tổng diện tích 1,39 ha.
b.3. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại: tổng diện tích 7,13 ha.
b.4. Đất công trình tôn giáo, tín ngưỡng: tổng diện tích 0,51 ha.
b.5. Đất kênh rạch (rạch Văn Thánh, Thị Nghè): tổng diện tích 4,82 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất đơn vị ở

57,93

100,0

1

Đất nhóm nhà ở

41,20

71,1

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu

38,04

- Đất ở xây dựng mới thuộc khu hỗn hợp

3,16

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

4,02

6,9

- Đất giáo dục

2,35

+ Trường mẫu giáo

0,44

+ Trường tiểu học

0,69

+ Trường trung học cơ sở

1,22

- Đất y tế (trạm y tế)

0,058

- Đất trung tâm hành chính cấp phường

0,068

- Đất văn hóa

0,014

- Đất thương mại dịch vụ, chợ

1,54

+ Đất thương mại dịch vụ

0,29

+ Đất thương mại dịch vụ trong khu hỗn hợp

1,25

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

1,14

2,0

- Đất công viên cây xanh tập trung

0,04

- Đất công viên cây xanh trong khu đất sử dụng hỗn hợp

1,10

4

Đất giao thông

11,57

20,0

B

Đất ngoài đơn vị ở

14,84

1

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đô thị

1,00

- Đất trường đại học, trung tâm giáo dục thường xuyên

0,63

- Phòng khám đa khoa

0,04

- Chợ Thị Nhè

0,33

2

Đất giao thông đối ngoại

7,13

3

Đất công trình tôn giáo - di tích

0,51

4

Đất cây xanh cách ly

1,39

5

Kênh rạch

4,82

Tổng cộng

72,77

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị từng đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

STT

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Chức năng

Ký hiệu khu đất

Diện tích

Dân số

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mật độ xây dựng tối đa

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

(ha)

(người)

(m2/người)

(%)

Tối thiểu

Tối đa

Đơn vị ở 1
Diện tích: 307.839 m2
Dân số: 26.181 người

1. Đất đơn vị ở 1

30,78

26,181

11,76

1.1. Đất nhóm nhà ở

21,96

26.181

8,39

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu:

18,80

20.495

9,18

Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định

I-O1

1,65

1.533

65

1

7

3,5

Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định

I-O2

1,60

1.483

65

1

5

3,0

Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định

I-O3

3,51

3.261

65

1

7

3,5

Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định

I-O4

6,15

5.714

65

1

7

3,5

Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định

I-O5

2,69

2.658

65

1

7

3,5

Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định (chung cư Mỹ Đức)

I-O6

0,90

2.143

40

1

21

6,0

Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định (chung cư căn hộ City Garden)

I-O7

2,30

3.704

26

1

27

5,5

- Đất nhóm nhà ở trong đất sử dụng hỗn hợp. Trong đó:

3,16

5.686

5,55

Đất nhóm nhà ở trong đất sử dụng hỗn hợp

I-HH1

1,70

3.062

30

1

22

6,0

Đất nhóm nhà ở trong đất sử dụng hỗn hợp

I-HH2

1,16

2.088

30

1

22

6,0

Đất nhóm nhà ở trong đất sử dụng hỗn hợp

I-HH3

0,30

537

40

1

15

6,0

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

2,89

1,10

- Đất giáo dục

1,56

0,60

Trường tiểu học Nguyễn Trọng Tuyển

I-GD2

0,35

40

1

3

1,2

Trường mầm non dự kiến

I-GD3

0,44

40

1

2

0,8

Trường trung học cơ sở dự kiến

I-GD4

0,77

40

1

4

1,6

- Đất hành chính (cấp phường)

0,028

0,011

Công an phường 21

HC1

0,007

80

1

4

3,2

Ủy ban nhân dân phường 21

HC2

0,021

80

1

4

3,2

- Đất thương mại dịch vụ

1,29

0,49

Chợ hùng vương hiện hữu cải tạo

CC1

0,04

- Đất thương mại dịch vụ trong đất sử dụng hỗn hợp. Trong đó

1,25

Đất thương mại dịch vụ trong đất sử dụng hỗn hợp

I-HH1

0,57

50

1

5

2,5

Đất thương mại dịch vụ trong đất sử dụng hỗn hợp

I-HH2

0,39

50

1

5

2,5

Đất thương mại dịch vụ trong đất sử dụng hỗn hợp

I-HH3

0,30

50

1

5

2,5

- Đất y tế (Trạm y tế phường 21)

I-YT1

0,018

-

0,01

80

1

4

3,2

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

1,10

0,38

Công viên cây xanh trong đất sử dụng hỗn hợp

I-HH1

0,57

5

1

0,05

Công viên cây xanh trong đất sử dụng hỗn hợp

I-HH2

0,38

5

1

0,05

Công viên cây xanh trong đất sử dụng hỗn hợp

I-HH3

0,15

5

1

0,05

1.4. Đất giao thông

4,83

1,84

2. Đất ngoài đơn vị ở

8,81

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị

0,37

- Trung tâm giáo dục thường xuyên Tôn Đức Thắng

I-GD1

0,37

2.2. Đất công trình tôn giáo

0,06

- Nhà thờ Mân Côi (khu 3)

I-TG1

0,025

- Nhà thờ nguyện

I-TG2

0,011

- Chùa Linh Sơn

I-TG3

0,012

- Tu viện thánh tâm Thị Nghè

I-TG4

0,012

2.3. Đất giao thông đối ngoại

4,87

2.4. Đất mặt nước (rạch Văn Thánh)

2,57

2.5. Đất cây xanh cách ly

0,94

Đơn vị ở 2 Diện tích; 271.417 m2 Dân số: 20.319 người

1. Đất đơn vị ở 2

27,14

20.319

13,36

1.1. Đất nhóm nhà ở

19,24

20.319

9,47

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu:

19,24

20.319

9,47

Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định

II-O1

0,72

667

65

1

7

3,5

Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định

II-O2

1,13

1.047

65

1

7

3,5

Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định

II-O3

1,64

1.519

65

1

7

3,5

Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định

II-O4

2,00

1.858

65

1

7

3,5

Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định (chung cư Ngô Tất Tố)

II-O5

0,76

2.293

40

1

15

6,0

Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định

II-O6

2,64

2.452

65

1

7

3,5

Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định (chung cư Phạm Viết Chánh)

II-O7

1,89

1.571

50

1

15

6,0

Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định

II-O8

1,59

1.472

65

1

7

3,5

Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định

II-O9

1,28

1.184

65

1

7

3,5

Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định

II-O10

0,97

902

65

1

7

3,5

Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định

II-O11

0,35

326

65

1

7

3,5

Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định

II-O12

0,39

363

65

1

7

3,5

Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định (chung cư Nguyễn Ngọc Phương)

II-O13

0,39

1.419

40

1

18

6,0

Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định (Khu nhà ở Nguyễn Ngọc Phương)

II-O14

0,40

367

65

1

5

3,0

Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định

II-O15

1,08

1.005

65

1

7

3,5

Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định

II-O16

1,73

1.608

65

1

7

3,5

Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định

II-O17

0,29

266

65

1

7

3,5

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

1,13

0,56

- Đất giáo dục

0,79

0,39

Trường tiểu học Phù Đổng

II-GD1

0,05

40

3

1,2

Trường tiểu học Phù Đổng

II-GD2

0,10

40

3

1,2

Trường trung học cơ sở công lập Phú Mỹ

II-GD4

0,45

40

4

1,6

Trường tiểu học Thạnh Mỹ Tây

II-GD5

0,19

40

3

1,2

- Đất hành chính (cấp phường)

0,04

0,02

Công an phường 19

II-HC1

0,013

80

4

3,2

Ủy ban nhân dân phường 19

II-HC2

0,027

80

4

3,2

- Đất thương mại dịch vụ

0,25

0,12

Khu thương mại dịch vụ dự kiến xây mới

II-CC1

0,21

40

8

3,2

Khu thương mại dịch vụ dự kiến xây mới

II-CC2

0,04

40

8

3,2

- Trạm y tế phường 19

II-YT1

0,04

0,02

80

4

3,2

- Đất văn hóa cấp phường

II-VH1

0,014

0,01

80

5

4,0

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

0,04

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

II-CV1

0,04

5

1

0,05

1.4. Đất giao thông

6,74

3,32

2. Đất ngoài đơn vị ở

6,03

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị

0,63

- Chợ Thị Nghè

CC3

0,33

- Trường đại học Tôn Đức Thắng

GD3

0,27

- Phòng khám đa khoa

II-YT2

0,04

2.2. Đất công trình tôn giáo

0,45

- Nhà thờ Thị Nghè

II-TG1

0,362

- Miếu ngũ hành

II-TG2

0,008

- Chùa Thiên Hoa

II-TG3

0,015

- Dòng đức bà truyền giáo Thị Nghè

II-TG4

0,065

2.3. Đất giao thông đối ngoại

2,26

2.4. Đất mặt nước (rạch Văn Thánh và rạch Thị Nghè)

2,24

2.5. Đất cây xanh cách ly

0,45

6.4. Cơ cấu sử dụng đất trong các khu đất có chức năng sử dụng hỗn hợp

Khu đất sử dụng hỗn hợp

Các chức năng sử dụng đất trong khu đất sử dụng hỗn hợp

Tỷ lệ các khu chức năng trong khu đất sử dụng hỗn hợp (%)

Diện tích từng khu chức năng (m2)

HH1

28.349 m2

Đất nhóm nhà ở

60

17.009

Đất thương mại, siêu thị, chợ, ngân hàng, tài chính, khách sạn, văn phòng, dịch vụ khác,...

20

5.670

Đất cây xanh

20

5.670

HH2

19.333 m2

Đất nhóm nhà ở

60

11.599

Đất thương mại, siêu thị, chợ, ngân hàng, tài chính, khách sạn, văn phòng, dịch vụ khác,...

20

3.867

Đất cây xanh

20

3.867

HH3