Document: Điều 1 Quyết định 612/QĐ-UBDT 2021 danh sách các thôn đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc thiểu số

Type: {"issuing_agency": "Uỷ ban Dân tộc", "promulgation_date": "16/09/2021", "sign_number": "612/QĐ-UBDT", "signer": "Hầu A Lềnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Uỷ ban Dân tộc", "promulgation_date": "16/09/2021", "sign_number": "612/QĐ-UBDT", "signer": "Hầu A Lềnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Uỷ ban Dân tộc", "promulgation_date": "16/09/2021", "sign_number": "612/QĐ-UBDT", "signer": "Hầu A Lềnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Uỷ ban Dân tộc", "promulgation_date": "16/09/2021", "sign_number": "612/QĐ-UBDT", "signer": "Hầu A Lềnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Uỷ ban Dân tộc", "promulgation_date": "16/09/2021", "sign_number": "612/QĐ-UBDT", "signer": "Hầu A Lềnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 612/QĐ-UBDT 2021 danh sách các thôn đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc thiểu số có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt danh sách 13.222 thôn đặc biệt khó khăn, bao gồm: 11.179 thôn của xã khu vực III; 736 thôn của xã khu vực II, 1.184 thôn của xã khu vực I và 123 thôn của các xã có thôn thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi trên địa bàn 41 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (danh sách kèm theo).

Content:
Điều 1. Phê duyệt danh sách 13.222 thôn đặc biệt khó khăn, bao gồm: 11.179 thôn của xã khu vực III; 736 thôn của xã khu vực II, 1.184 thôn của xã khu vực I và 123 thôn của các xã có thôn thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi trên địa bàn 41 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (danh sách kèm theo).