Document: Điều 1 Quyết định 5110/QĐ-UBND 2017 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất huyện Ba Vì Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "31/07/2017", "sign_number": "5110/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "31/07/2017", "sign_number": "5110/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "31/07/2017", "sign_number": "5110/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "31/07/2017", "sign_number": "5110/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "31/07/2017", "sign_number": "5110/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 5110/QĐ-UBND 2017 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất huyện Ba Vì Hà Nội có nội dung như sau:

Điều 1. 1. Bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Ba Vì là: 06 dự án; Tổng diện tích là: 194,62 ha (Phụ lục số 01 kèm theo).
2. Loại ra trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Ba Vì là: 0 dự án;
3. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2017, cụ thể:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích kế hoạch năm 2017 (ha)

Tổng diện tích tự nhiên

42.300,49

1

Đất nông nghiệp

NNP

28.340,5

1.1

Đất trồng lúa

LUA

8.461,17

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

6.206,23

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.260,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6.249,93

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

75,50

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

6.103,62

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

3.944,46

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.144,93

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

100,87

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

13.933,73

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1.397,62

2.2

Đất an ninh

CAN

74,00

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

10,82

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

92,92

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

31,20

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.493,91

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

16,11

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

91,60

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.696,33

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

81,17

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

89,59

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,36

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

23,67

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

571,88

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

25,15

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,22

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

11,93

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

27,92

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

4.817,81

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1.364,20

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

15,32

3

Đất chưa sử dụng

CSD

26,26

4

Đất đô thị

KDT

1.362,23

4. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 7207/QĐ-UBND ngày 29/12/2016 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.

Content:
Điều 1. 1. Bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Ba Vì là: 06 dự án; Tổng diện tích là: 194,62 ha (Phụ lục số 01 kèm theo).
2. Loại ra trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Ba Vì là: 0 dự án;
3. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2017, cụ thể:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích kế hoạch năm 2017 (ha)

Tổng diện tích tự nhiên

42.300,49

1

Đất nông nghiệp

NNP

28.340,5

1.1

Đất trồng lúa

LUA

8.461,17

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

6.206,23

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.260,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6.249,93

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

75,50

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

6.103,62

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

3.944,46

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.144,93

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

100,87

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

13.933,73

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1.397,62

2.2

Đất an ninh

CAN

74,00

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

10,82

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

92,92

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

31,20

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.493,91

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

16,11

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

91,60

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.696,33

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

81,17

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

89,59

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,36

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

23,67

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

571,88

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

25,15

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,22

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

11,93

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

27,92

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

4.817,81

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1.364,20

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

15,32

3

Đất chưa sử dụng

CSD

26,26

4

Đất đô thị

KDT

1.362,23

4. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 7207/QĐ-UBND ngày 29/12/2016 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.