Document: Điều 1 Quyết định 23/2017/QĐ-UBND quy định bảng giá tính thuế tài nguyên Đồng Tháp

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "23/06/2017", "sign_number": "23/2017/QĐ-UBND", "signer": "Châu Hồng Phúc", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "23/06/2017", "sign_number": "23/2017/QĐ-UBND", "signer": "Châu Hồng Phúc", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "23/06/2017", "sign_number": "23/2017/QĐ-UBND", "signer": "Châu Hồng Phúc", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "23/06/2017", "sign_number": "23/2017/QĐ-UBND", "signer": "Châu Hồng Phúc", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "23/06/2017", "sign_number": "23/2017/QĐ-UBND", "signer": "Châu Hồng Phúc", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 23/2017/QĐ-UBND quy định bảng giá tính thuế tài nguyên Đồng Tháp có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
1. Bảng giá tính thuế tài nguyên.

Số TT

Mã nhóm, loại tài nguyên

Loại tài nguyên

Giá tính thuế (đồng/m3)

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Cấp 6

1

II1

Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình

70.000

2

II7

Đất làm gạch (sét làm gạch, ngói)

140.000

3

II501

Cát san lấp

60.000

4

II50201

Cát đen dùng trong xây dựng (cát vàng hạt nhuyễn)

100.000

5

II50202

Cát vàng dùng trong xây dựng (hạt trung)

250.000

6

V201

Nước mặt

2.000

7

V202

Nước ngầm

3.000

2. Giá tính thuế tài nguyên tại Khoản 1 Điều này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng và phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản.
3. Các loại tài nguyên khác nếu có phát sinh trên địa bàn không có trong Bảng giá tại Quyết định này thì áp dụng khung giá tối thiểu theo quy định Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017.
4. Các nội dung khác có liên quan không quy định tại Quyết định này thì thực hiện theo Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015; Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 và các văn bản có liên quan.

Content:
Điều 1. Quy định bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
1. Bảng giá tính thuế tài nguyên.

Số TT

Mã nhóm, loại tài nguyên

Loại tài nguyên

Giá tính thuế (đồng/m3)

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Cấp 6

1

II1

Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình

70.000

2

II7

Đất làm gạch (sét làm gạch, ngói)

140.000

3

II501

Cát san lấp

60.000

4

II50201

Cát đen dùng trong xây dựng (cát vàng hạt nhuyễn)

100.000

5

II50202

Cát vàng dùng trong xây dựng (hạt trung)

250.000

6

V201

Nước mặt

2.000

7

V202

Nước ngầm

3.000

2. Giá tính thuế tài nguyên tại Khoản 1 Điều này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng và phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản.
3. Các loại tài nguyên khác nếu có phát sinh trên địa bàn không có trong Bảng giá tại Quyết định này thì áp dụng khung giá tối thiểu theo quy định Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017.
4. Các nội dung khác có liên quan không quy định tại Quyết định này thì thực hiện theo Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015; Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 và các văn bản có liên quan.