Document: Điều 1 Quyết định 197/QĐ-UBND 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Na Hang Tuyên Quang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "27/05/2023", "sign_number": "197/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "27/05/2023", "sign_number": "197/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "27/05/2023", "sign_number": "197/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "27/05/2023", "sign_number": "197/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "27/05/2023", "sign_number": "197/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 197/QĐ-UBND 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Na Hang Tuyên Quang có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Na Hang với các chỉ tiêu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

86.353,74

1

Đất nông nghiệp

NNP

81.713,51

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.977,55

1.1.1

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

795,23

1.1.2

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

1.182,32

1.1.3

Đất trồng lúa nương

LUN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.555,63

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.253,47

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

21.924,76

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

21.615,11

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

32.318,12

1.6.1

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

18.138,94

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

65,40

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,47

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.449,98

2.1

Đất quốc phòng

CQP

37,66

2.2

Đất an ninh

CAN

2,99

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

3,13

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,81

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

37,52

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

4,11

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

11,34

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.412,74

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

265,90

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

46,87

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

12,37

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,09

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,61

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

386,80

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

223,05

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

190,25

(Chi tiết có Biểu 01 kèm theo)
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2023

STT

CHỈ TIÊU

Mã

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

17,60

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2,22

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1,65

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2,28

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,12

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

2,30

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1,00

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

6,64

1.6.1

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

0,04

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,10

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,12

-

Đất xây dựng cơ sở văn hoá

DVH

0,12

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

0,02

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,96

(Chi tiết có Biểu 02 kèm theo)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

21,89

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

2,22

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1,65

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

4,28

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

4,54

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

2,30

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1,00

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

7,44

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,11

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

-

(Chi tiết có Biểu 03 kèm theo)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

STT

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Na Hang với các chỉ tiêu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

86.353,74

1

Đất nông nghiệp

NNP

81.713,51

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.977,55

1.1.1

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

795,23

1.1.2

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

1.182,32

1.1.3

Đất trồng lúa nương

LUN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.555,63

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.253,47

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

21.924,76

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

21.615,11

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

32.318,12

1.6.1

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

18.138,94

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

65,40

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,47

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.449,98

2.1

Đất quốc phòng

CQP

37,66

2.2

Đất an ninh

CAN

2,99

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

3,13

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,81

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

37,52

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

4,11

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

11,34

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.412,74

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

265,90

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

46,87

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

12,37

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,09

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,61

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

386,80

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

223,05

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

190,25

(Chi tiết có Biểu 01 kèm theo)
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2023

STT

CHỈ TIÊU

Mã

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

17,60

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2,22

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1,65

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2,28

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,12

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

2,30

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1,00

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

6,64

1.6.1

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

0,04

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,10

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,12

-

Đất xây dựng cơ sở văn hoá

DVH

0,12

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

0,02

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,96

(Chi tiết có Biểu 02 kèm theo)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

21,89

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

2,22

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1,65

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

4,28

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

4,54

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

2,30

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1,00

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

7,44

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,11

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

-

(Chi tiết có Biểu 03 kèm theo)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

STT