Document: Khoản 1 Điều 2 Quyết định 2962/2015/QĐ-UBND thù lao công chứng dịch thuật đánh máy sao chụp văn bản Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "10/08/2015", "sign_number": "2962/2015/QĐ-UBND", "signer": "Lê Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "10/08/2015", "sign_number": "2962/2015/QĐ-UBND", "signer": "Lê Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "10/08/2015", "sign_number": "2962/2015/QĐ-UBND", "signer": "Lê Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "10/08/2015", "sign_number": "2962/2015/QĐ-UBND", "signer": "Lê Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "10/08/2015", "sign_number": "2962/2015/QĐ-UBND", "signer": "Lê Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 2 Quyết định 2962/2015/QĐ-UBND thù lao công chứng dịch thuật đánh máy sao chụp văn bản Thanh Hóa

Điều 2. Quy định Mức trần thù lao công chứng áp dụng tại các Tổ chức hành nghề công chứng
1. Mức trần thù lao soạn thảo hợp đồng, giao dịch

STT

HỢP ĐỒNG, GIAO DỊCH

MỨC THU Đồng/trường hợp

1

Hợp đồng kinh tế, thương mại, đầu tư, kinh doanh.

300.000

2

Hợp đồng ủy quyền.

80.000

3

Hợp đồng chuyển nhượng, tặng cho quyền sử dụng đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất.

100.000

4

Hợp đồng chuyển nhượng, tặng cho quyền sử dụng đất có tài sản gắn liền với đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất có tài sản gắn liền với đất.

120.000

5

Hợp đồng mua bán, tặng cho xe ô tô, xe máy.

60.000

6

Hợp đồng thế chấp tài sản, cầm cố tài sản, bảo lãnh tài sản.

100.000

7

Hợp đồng thuê quyền sử dụng đất, thuê nhà ở; thuê, thuê lại tài sản.

80.000

8

Hợp đồng sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch.

50.000

9

Di chúc.

150.000

10

Văn bản thỏa thuận phân chia di sản, văn bản khai nhận di sản.

150.000

11

Văn bản thỏa thuận về tài sản của vợ chồng.

100.000

12

Văn bản từ chối nhận di sản.

50.000

13

Giấy ủy quyền.

50.000

14

Hợp đồng, giao dịch khác.

50.000

Content:
Mức trần thù lao soạn thảo hợp đồng, giao dịch

STT

HỢP ĐỒNG, GIAO DỊCH

MỨC THU Đồng/trường hợp

1

Hợp đồng kinh tế, thương mại, đầu tư, kinh doanh.

300.000

2

Hợp đồng ủy quyền.

80.000

3

Hợp đồng chuyển nhượng, tặng cho quyền sử dụng đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất.

100.000

4

Hợp đồng chuyển nhượng, tặng cho quyền sử dụng đất có tài sản gắn liền với đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất có tài sản gắn liền với đất.

120.000

5

Hợp đồng mua bán, tặng cho xe ô tô, xe máy.

60.000

6

Hợp đồng thế chấp tài sản, cầm cố tài sản, bảo lãnh tài sản.

100.000

7

Hợp đồng thuê quyền sử dụng đất, thuê nhà ở; thuê, thuê lại tài sản.

80.000

8

Hợp đồng sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch.

50.000

9

Di chúc.

150.000

10

Văn bản thỏa thuận phân chia di sản, văn bản khai nhận di sản.

150.000

11

Văn bản thỏa thuận về tài sản của vợ chồng.

100.000

12

Văn bản từ chối nhận di sản.

50.000

13

Giấy ủy quyền.

50.000

14

Hợp đồng, giao dịch khác.

50.000