Document: Điều 1 Quyết định 4868/QĐ-UBND 2021 Kế hoạch sử dụng đất huyện Gia Lâm thành phố Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "17/11/2021", "sign_number": "4868/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "17/11/2021", "sign_number": "4868/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "17/11/2021", "sign_number": "4868/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "17/11/2021", "sign_number": "4868/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "17/11/2021", "sign_number": "4868/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 4868/QĐ-UBND 2021 Kế hoạch sử dụng đất huyện Gia Lâm thành phố Hà Nội có nội dung như sau:

Điều 1. 1. Đưa ra khỏi Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Gia Lâm: 05 dự án với diện tích 14,79ha (Phụ lục 1 kèm theo).
2. Bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Gia Lâm: 41 dự án, với diện tích 90,34ha (Phụ lục 2 kèm theo).
3. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2021, cụ thể:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

1

Đất nông nghiệp

NNP

5,045.78

43.23

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2,663.58

22.82

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2,195.70

18.81

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1,338.97

11.47

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

451.27

3.87

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

29.05

0.25

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

218.03

1.87

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

344.87

2.95

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6,555.84

56.17

2.1

Đất quốc phòng

CQP

130.93

1.12

2.2

Đất an ninh

CAN

3.63

0.03

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

39.02

0.33

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

109.68

0.94

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

228.12

1.95

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

429.18

3.68

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,949.87

16.71

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

5.61

0.05

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

8.70

0.07

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

158.62

1.36

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

51.80

0.44

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

1.89

0.02

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0.16

0.00

Đất giao thông

DGT

1,170.11

10.03

Đất thủy lợi

DTL

533.04

4.57

Đất công trình năng lượng

DNL

4.44

0.04

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0.92

0.01

Đất chợ

DCH

14.59

0.12

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.36

0.02

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

14.90

0.13

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,395.60

11.96

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

804.78

6.90

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

24.06

0.21

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.89

0.02

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

34.85

0.30

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

107.66

0.92

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

10.90

0.09

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

13.89

0.12

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

10.76

0.09

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

26.13

0.22

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

860.11

7.37

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

338.76

2.90

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

17.77

0.15

2.23

Đất công trình công cộng khác

DCK

13.77

0.12

2.24

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

4.00

0.03

3

Đất chưa sử dụng

CSD

69.62

0.60

4. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 1691/QĐ-UBND ngày 12/4/2021, Quyết định số 2031/QĐ-UBND ngày 06/05/2021 và Quyết định số 4239/QĐ-UBND ngày 23/9/2021 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.

Content:
Điều 1. 1. Đưa ra khỏi Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Gia Lâm: 05 dự án với diện tích 14,79ha (Phụ lục 1 kèm theo).
2. Bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Gia Lâm: 41 dự án, với diện tích 90,34ha (Phụ lục 2 kèm theo).
3. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2021, cụ thể:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

1

Đất nông nghiệp

NNP

5,045.78

43.23

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2,663.58

22.82

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2,195.70

18.81

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1,338.97

11.47

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

451.27

3.87

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

29.05

0.25

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

218.03

1.87

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

344.87

2.95

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6,555.84

56.17

2.1

Đất quốc phòng

CQP

130.93

1.12

2.2

Đất an ninh

CAN

3.63

0.03

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

39.02

0.33

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

109.68

0.94

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

228.12

1.95

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

429.18

3.68

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,949.87

16.71

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

5.61

0.05

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

8.70

0.07

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

158.62

1.36

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

51.80

0.44

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

1.89

0.02

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0.16

0.00

Đất giao thông

DGT

1,170.11

10.03

Đất thủy lợi

DTL

533.04

4.57

Đất công trình năng lượng

DNL

4.44

0.04

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0.92

0.01

Đất chợ

DCH

14.59

0.12

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.36

0.02

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

14.90

0.13

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,395.60

11.96

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

804.78

6.90

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

24.06

0.21

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.89

0.02

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

34.85

0.30

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

107.66

0.92

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

10.90

0.09

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

13.89

0.12

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

10.76

0.09

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

26.13

0.22

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

860.11

7.37

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

338.76

2.90

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

17.77

0.15

2.23

Đất công trình công cộng khác

DCK

13.77

0.12

2.24

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

4.00

0.03

3

Đất chưa sử dụng

CSD

69.62

0.60

4. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 1691/QĐ-UBND ngày 12/4/2021, Quyết định số 2031/QĐ-UBND ngày 06/05/2021 và Quyết định số 4239/QĐ-UBND ngày 23/9/2021 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.