Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 819/QĐ-UBND 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Hải Lăng Quảng Trị

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "26/04/2023", "sign_number": "819/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "26/04/2023", "sign_number": "819/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "26/04/2023", "sign_number": "819/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "26/04/2023", "sign_number": "819/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "26/04/2023", "sign_number": "819/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 819/QĐ-UBND 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Hải Lăng Quảng Trị

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Hải Lăng với các chỉ tiêu chủ sau đây:
...
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

3,34

Trong đó:

1.1

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2,59

1.2

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,75

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

92,89

Trong đó:

2.1

Đất khu công nghiệp

SKK

2,34

2.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,29

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,01

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,46

2.5

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,51

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,02

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

84,63

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

25,87

-

Đất thủy lợi

DTL

12,02

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,17

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,96

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,63

-

Đất công trình năng lượng

DNL

44,98

2.8

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,19

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,85

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

1,59

Content:
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

3,34

Trong đó:

1.1

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2,59

1.2

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,75

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

92,89

Trong đó:

2.1

Đất khu công nghiệp

SKK

2,34

2.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,29

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,01

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,46

2.5

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,51

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,02

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

84,63

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

25,87

-

Đất thủy lợi

DTL

12,02

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,17

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,96

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,63

-

Đất công trình năng lượng

DNL

44,98

2.8

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,19

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,85

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

1,59