Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 235/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Long Hồ Vĩnh Long

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "09/02/2022", "sign_number": "235/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "09/02/2022", "sign_number": "235/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "09/02/2022", "sign_number": "235/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "09/02/2022", "sign_number": "235/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "09/02/2022", "sign_number": "235/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 235/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Long Hồ Vĩnh Long

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long, với các nội dung như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

18,37

4,46

2.2

Đất an ninh

CAN

12,54

0,93

0,25

2,15

7,81

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

250,22

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

21,05

21,05

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

36,33

2,19

0,81

0,70

1,21

7,02

0,55

0,11

9,77

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

209,42

0,16

5,76

0,21

1,98

15,76

0,19

0,18

159,70

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

15,07

15,07

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.607,42

46,87

130,80

155,12

115,52

116,01

44,57

63,39

75,88

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

838,12

27,21

61,46

69,39

56,05

62,25

37,66

37,11

48,93

-

Đất thủy lợi

DTL

527,02

6,26

60,74

75,48

37,07

32,37

0,95

17,62

20,23

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

7,46

0,98

0,25

0,72

0,25

0,39

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

10,14

0,77

0,15

0,15

4,14

2,74

0,09

0,09

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

73,10

4,60

1,35

1,94

5,73

2,31

1,53

3,92

2,63

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

5,79

3,13

0,98

-

Đất công trình năng lượng

DNL

3,20

0,01

0,45

0,69

0,24

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,55

0,11

0,02

0,07

0,06

0,01

0,02

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

4,85

0,37

2,86

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

47,23

0,02

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

27,05

1,53

2,78

1,18

2,14

4,87

1,96

1,38

1,49

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

51,53

1,52

3,77

5,66

7,09

3,54

2,33

1,86

1,96

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

8,24

6,84

-

Đất chợ

DCH

3,14

0,74

0,10

0,12

0,29

0,04

0,26

0,15

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,73

0,05

0,30

0,04

0,39

0,05

0,08

0,22

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,86

1,06

0,19

0,26

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.222,78

0,01

77,58

86,44

118,66

101,69

74,47

75,95

100,60

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

36,26

36,26

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16,29

6,79

0,57

0,46

0,22

1,50

0,33

0,26

0,28

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,25

0,22

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

5,06

0,05

0,49

0,79

0,17

0,23

0,81

0,30

1,11

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.147,08

17,89

41,36

77,93

46,40

188,38

380,05

159,25

390,74

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

8,47

3,88

4,59

II

KHU CHỨC NĂNG

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

261,01

261,01

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

13.661,99

147,32

1.317,08

1.267,66

1.024,25

767,72

839,37

866,90

1.179,71

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

6

Khu du lịch

KDL

2,00

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

271,28

21,05

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

261,01

261,01

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

36,33

2,19

0,81

0,70

1,21

7,02

0,55

0,11

9,77

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

183,50

19,82

4,04

4,70

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

11.065,94

506,47

585,01

690,14

758,50

1.007,71

998,37

1.576,11

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

1.432,04

83,33

86,65

120,63

117,45

74,66

76,13

260,30

Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên
Bảng 2b (7 xã): Chỉ tiêu sử dụng đất năm 2022 phân theo đơn vị hành chính cấp xã.
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Xã An Bình

Xã Phước Hậu

Xã Tân Hạnh

Xã Lộc Hòa

Xã Phú Quới

Xã Thạnh Quới

Xã Hòa Phú

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ (6)+…

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

I

LOẠI ĐẤT

1

Đất nông nghiệp

NNP

14.022,57

925,85

718,87

1.096,00

853,59

889,06

1.180,41

802,23

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.863,18

215,68

391,81

524,47

634,75

856,22

498,05

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5.863,18

215,68

391,81

524,47

634,75

856,22

498,05

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

83,91

47,41

0,28

17,33

1,53

2,98

0,95

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7.798,81

903,37

451,98

676,74

279,99

238,38

313,09

267,44

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

266,23

22,48

1,41

27,17

31,80

14,40

8,12

35,78

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

10,43

2,38

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.602,71

712,34

214,08

348,77

235,56

353,82

238,41

502,66

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

18,37

3,90

10,00

2.2

Đất an ninh

CAN

12,54

1,04

0,35

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

250,22

250,22

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

21,05

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

36,33

4,37

0,17

2,93

2,53

1,55

0,10

2,30

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

209,42

1,30

0,49

4,48

4,70

13,93

0,20

0,39

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

15,07

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.607,42

74,32

87,38

145,75

104,19

175,24

109,44

162,93

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

838,12

38,73

47,71

85,57

55,00

79,36

75,94

55,77

-

Đất thủy lợi

DTL

527,02

27,12

31,06

50,35

31,16

51,62

30,67

54,32

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

7,46

0,79

0,32

0,34

3,42

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

10,14

0,07

0,11

0,12

1,31

0,12

0,10

0,17

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

73,10

2,29

3,38

2,35

4,45

34,17

1,01

1,44

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

5,79

1,06

0,63

-

Đất công trình năng lượng

DNL

3,20

0,16

0,43

0,05

1,17

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,55

0,01

0,09

0,13

0,02

0,02

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

4,85

0,75

0,55

0,32

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

47,23

47,20

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

27,05

1,42

1,05

0,59

4,74

1,57

0,34

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

51,53

3,00

3,36

4,54

6,62

2,96

1,11

2,21

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

8,24

1,40

-

Đất chợ

DCH

3,14

0,16

0,09

0,43

0,49

0,26

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,73

0,01

0,14

0,04

0,13

0,08

0,15

0,05

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,86

0,46

0,90

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.222,78

92,33

88,30

96,20

85,13

114,79

45,87

64,77

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

36,26

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16,29

0,48

2,79

0,64

0,68

0,68

0,14

0,44

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,25

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

5,06

0,26

0,19

0,01

0,47

0,09

0,10

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.147,08

539,24

34,61

93,77

37,28

46,57

72,41

21,20

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

8,47

II

KHU CHỨC NĂNG

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

261,01

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

13.661,99

903,37

667,67

1.068,55

804,45

873,13

1.169,30

765,49

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

6

Khu du lịch

KDL

2,00

2,00

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

271,28

250,22

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

261,01

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

36,33

4,37

0,17

2,93

2,53

1,55

0,10

2,30

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

183,50

27,19

127,75

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

11.065,94

1.082,38

663,75

929,48

505,21

532,80

473,76

756,25

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

1.432,04

93,63

88,79

100,69

89,83

128,72

46,07

65,16

Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên
1. 2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2022.
Bảng 3a (8 xã, thị trấn): Diện tích đất cần thu hồi năm 2022 phân theo đơn vị hành chính cấp xã.
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã

TT. Long Hồ

Xã Long An

Xã Phú Đức

Xã Long Phước

Xã Thanh Đức

Xã Bình Hòa Phước

Xã Hòa Ninh

Xã Đồng Phú

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ (6)+…

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp

NNP

58,02

1,07

0,60

1.1

Đất trồng lúa

LUA

40,47

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

40,47

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

17,56

1,07

0,60

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,15

1,23

0,12

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,96

0,92

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

0,04

-

Đất thủy lợi

DTL

0,02

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,75

0,75

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,15

0,15

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,89

0,12

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,29

0,29

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,01

0,01

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Bảng 3b (7 xã): Diện tích đất cần thu hồi năm 2022 phân theo đơn vị hành chính cấp xã.
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Xã An Bình

Xã Phước Hậu

Xã Tân Hạnh

Xã Lộc Hòa

Xã Phú Quới

Xã Thạnh Quới

Xã Hòa Phú

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ (6)+…

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp

NNP

58,02

14,56

3,09

1,00

6,89

30,82

1.1

Đất trồng lúa

LUA

40,47

8,36

2,42

0,45

0,20

29,04

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa
nước

LUC

40,47

8,36

2,42

0,45

0,20

29,04

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

17,56

6,20

0,67

0,55

6,69

1,78

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,15

0,30

0,46

0,05

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,96

0,04

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

0,04

0,04

-

Đất thủy lợi

DTL

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,75

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,15

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,89

0,30

0,42

0,05

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,29

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,01

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022.
Bảng 4a (8 xã, thị trấn): Diện tích các loại đất cần chuyển mục đích năm 2022 phân theo đơn vị hành chính cấp xã.
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã

TT. Long Hồ

Xã Long An

Xã Phú Đức

Xã Long Phước

Xã Thanh Đức

Xã Bình Hòa Phước

Xã Hòa Ninh

Xã Đồng Phú

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ (6)+…

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

170,06

7,33

9,33

6,21

14,69

13,59

0,91

0,60

12,50

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

54,71

2,56

0,33

2,66

4,84

1,31

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

54,71

2,56

0,33

2,66

4,84

1,31

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,46

0,16

0,09

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

113,36

4,76

8,84

3,52

9,76

12,27

0,91

0,60

12,08

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

1,54

0,02

0,42

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

52,90

1,85

3,54

5,83

5,47

2,17

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

52,90

1,85

3,54

5,83

5,47

2,17

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,82

0,51

0,14

0,01

Bảng 4b (7 xã): Diện tích các loại đất cần chuyển mục đích năm 2022 phân theo đơn vị hành chính cấp xã.
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Xã An Bình

Xã Phước Hậu

Xã Tân Hạnh

Xã Lộc Hòa

Xã Phú Quới

Xã Thạnh Quới

Xã Hòa Phú

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ (6)+…

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

170,06

4,04

28,96

7,54

9,85

13,62

7,52

33,37

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

54,71

8,72

0,03

3,18

1,05

0,49

29,52

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa
nước

LUC/PNN

54,71

8,72

0,03

3,18

1,05

0,49

29,52

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,46

0,21

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

113,36

4,04

20,04

7,51

5,82

12,33

7,03

3,85

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

1,54

0,85

0,24

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

52,90

3,47

12,74

1,41

4,69

5,12

6,60

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

52,90

3,47

12,74

1,41

4,69

5,12

6,60

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,82

0,01

0,11

0,03

1.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2022: Trong năm 2022, không có kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.
2. Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Long Hồ, tỷ lệ 1/25.000. Bản đồ khu vực cần chuyển mục đích sử dụng đất trong năm kế hoạch 2022 của huyện Long Hồ, tỷ lệ 1/25.000. Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long.

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

18,37

4,46

2.2

Đất an ninh

CAN

12,54

0,93

0,25

2,15

7,81

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

250,22

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

21,05

21,05

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

36,33

2,19

0,81

0,70

1,21

7,02

0,55

0,11

9,77

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

209,42

0,16

5,76

0,21

1,98

15,76

0,19

0,18

159,70

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

15,07

15,07

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.607,42

46,87

130,80

155,12

115,52

116,01

44,57

63,39

75,88

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

838,12

27,21

61,46

69,39

56,05

62,25

37,66

37,11

48,93

-

Đất thủy lợi

DTL

527,02

6,26

60,74

75,48

37,07

32,37

0,95

17,62

20,23

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

7,46

0,98

0,25

0,72

0,25

0,39

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

10,14

0,77

0,15

0,15

4,14

2,74

0,09

0,09

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

73,10

4,60

1,35

1,94

5,73

2,31

1,53

3,92

2,63

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

5,79

3,13

0,98

-

Đất công trình năng lượng

DNL

3,20

0,01

0,45

0,69

0,24

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,55

0,11

0,02

0,07

0,06

0,01

0,02

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

4,85

0,37

2,86

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

47,23

0,02

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

27,05

1,53

2,78

1,18

2,14

4,87

1,96

1,38

1,49

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

51,53

1,52

3,77

5,66

7,09

3,54

2,33

1,86

1,96

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

8,24

6,84

-

Đất chợ

DCH

3,14

0,74

0,10

0,12

0,29

0,04

0,26

0,15

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,73

0,05

0,30

0,04

0,39

0,05

0,08

0,22

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,86

1,06

0,19

0,26

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.222,78

0,01

77,58

86,44

118,66

101,69

74,47

75,95

100,60

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

36,26

36,26

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16,29

6,79

0,57

0,46

0,22

1,50

0,33

0,26

0,28

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,25

0,22

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

5,06

0,05

0,49

0,79

0,17

0,23

0,81

0,30

1,11

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.147,08

17,89

41,36

77,93

46,40

188,38

380,05

159,25

390,74

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

8,47

3,88

4,59

II

KHU CHỨC NĂNG

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

261,01

261,01

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

13.661,99

147,32

1.317,08

1.267,66

1.024,25

767,72

839,37

866,90

1.179,71

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

6

Khu du lịch

KDL

2,00

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

271,28

21,05

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

261,01

261,01

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

36,33

2,19

0,81

0,70

1,21

7,02

0,55

0,11

9,77

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

183,50

19,82

4,04

4,70

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

11.065,94

506,47

585,01

690,14

758,50

1.007,71

998,37

1.576,11

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

1.432,04

83,33

86,65

120,63

117,45

74,66

76,13

260,30

Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên
Bảng 2b (7 xã): Chỉ tiêu sử dụng đất năm 2022 phân theo đơn vị hành chính cấp xã.
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Xã An Bình

Xã Phước Hậu

Xã Tân Hạnh

Xã Lộc Hòa

Xã Phú Quới

Xã Thạnh Quới

Xã Hòa Phú

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ (6)+…

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

I

LOẠI ĐẤT

1

Đất nông nghiệp

NNP

14.022,57

925,85

718,87

1.096,00

853,59

889,06

1.180,41

802,23

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.863,18

215,68

391,81

524,47

634,75

856,22

498,05

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5.863,18

215,68

391,81

524,47

634,75

856,22

498,05

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

83,91

47,41

0,28

17,33

1,53

2,98

0,95

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7.798,81

903,37

451,98

676,74

279,99

238,38

313,09

267,44

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

266,23

22,48

1,41

27,17

31,80

14,40

8,12

35,78

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

10,43

2,38

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.602,71

712,34

214,08

348,77

235,56

353,82

238,41

502,66

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

18,37

3,90

10,00

2.2

Đất an ninh

CAN

12,54

1,04

0,35

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

250,22

250,22

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

21,05

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

36,33

4,37

0,17

2,93

2,53

1,55

0,10

2,30

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

209,42

1,30

0,49

4,48

4,70

13,93

0,20

0,39

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

15,07

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.607,42

74,32

87,38

145,75

104,19

175,24

109,44

162,93

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

838,12

38,73

47,71

85,57

55,00

79,36

75,94

55,77

-

Đất thủy lợi

DTL

527,02

27,12

31,06

50,35

31,16

51,62

30,67

54,32

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

7,46

0,79

0,32

0,34

3,42

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

10,14

0,07

0,11

0,12

1,31

0,12

0,10

0,17

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

73,10

2,29

3,38

2,35

4,45

34,17

1,01

1,44

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

5,79

1,06

0,63

-

Đất công trình năng lượng

DNL

3,20

0,16

0,43

0,05

1,17

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,55

0,01

0,09

0,13

0,02

0,02

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

4,85

0,75

0,55

0,32

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

47,23

47,20

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

27,05

1,42

1,05

0,59

4,74

1,57

0,34

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

51,53

3,00

3,36

4,54

6,62

2,96

1,11

2,21

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

8,24

1,40

-

Đất chợ

DCH

3,14

0,16

0,09

0,43

0,49

0,26

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,73

0,01

0,14

0,04

0,13

0,08

0,15

0,05

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,86

0,46

0,90

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.222,78

92,33

88,30

96,20

85,13

114,79

45,87

64,77

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

36,26

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16,29

0,48

2,79

0,64

0,68

0,68

0,14

0,44

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,25

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

5,06

0,26

0,19

0,01

0,47

0,09

0,10

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.147,08

539,24

34,61

93,77

37,28

46,57

72,41

21,20

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

8,47

II

KHU CHỨC NĂNG

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

261,01

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

13.661,99

903,37

667,67

1.068,55

804,45

873,13

1.169,30

765,49

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

6

Khu du lịch

KDL

2,00

2,00

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

271,28

250,22

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

261,01

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

36,33

4,37

0,17

2,93

2,53

1,55

0,10

2,30

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

183,50

27,19

127,75

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

11.065,94

1.082,38

663,75

929,48

505,21

532,80

473,76

756,25

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

1.432,04

93,63

88,79

100,69

89,83

128,72

46,07

65,16

Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên
1. Kế hoạch thu hồi đất năm 2022.
Bảng 3a (8 xã, thị trấn): Diện tích đất cần thu hồi năm 2022 phân theo đơn vị hành chính cấp xã.
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã

TT. Long Hồ

Xã Long An

Xã Phú Đức

Xã Long Phước

Xã Thanh Đức

Xã Bình Hòa Phước

Xã Hòa Ninh

Xã Đồng Phú

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ (6)+…

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp

NNP

58,02

1,07

0,60

1.1

Đất trồng lúa

LUA

40,47

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

40,47

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

17,56

1,07

0,60

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,15

1,23

0,12

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,96

0,92

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

0,04

-

Đất thủy lợi

DTL

0,02

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,75

0,75

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,15

0,15

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,89

0,12

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,29

0,29

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,01

0,01

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Bảng 3b (7 xã): Diện tích đất cần thu hồi năm 2022 phân theo đơn vị hành chính cấp xã.
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Xã An Bình

Xã Phước Hậu

Xã Tân Hạnh

Xã Lộc Hòa

Xã Phú Quới

Xã Thạnh Quới

Xã Hòa Phú

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ (6)+…

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp

NNP

58,02

14,56

3,09

1,00

6,89

30,82

1.1

Đất trồng lúa

LUA

40,47

8,36

2,42

0,45

0,20

29,04

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa
nước

LUC

40,47

8,36

2,42

0,45

0,20

29,04

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

17,56

6,20

0,67

0,55

6,69

1,78

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,15

0,30

0,46

0,05

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,96

0,04

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

0,04

0,04

-

Đất thủy lợi

DTL

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,75

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,15

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,89

0,30

0,42

0,05

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,29

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,01

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022.
Bảng 4a (8 xã, thị trấn): Diện tích các loại đất cần chuyển mục đích năm 2022 phân theo đơn vị hành chính cấp xã.
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã

TT. Long Hồ

Xã Long An

Xã Phú Đức

Xã Long Phước

Xã Thanh Đức

Xã Bình Hòa Phước

Xã Hòa Ninh

Xã Đồng Phú

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ (6)+…

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

170,06

7,33

9,33

6,21

14,69

13,59

0,91

0,60

12,50

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

54,71

2,56

0,33

2,66

4,84

1,31

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

54,71

2,56

0,33

2,66

4,84

1,31

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,46

0,16

0,09

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

113,36

4,76

8,84

3,52

9,76

12,27

0,91

0,60

12,08

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

1,54

0,02

0,42

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

52,90

1,85

3,54

5,83

5,47

2,17

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

52,90

1,85

3,54

5,83

5,47

2,17

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,82

0,51

0,14

0,01

Bảng 4b (7 xã): Diện tích các loại đất cần chuyển mục đích năm 2022 phân theo đơn vị hành chính cấp xã.
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Xã An Bình

Xã Phước Hậu

Xã Tân Hạnh

Xã Lộc Hòa

Xã Phú Quới

Xã Thạnh Quới

Xã Hòa Phú

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ (6)+…

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

170,06

4,04

28,96

7,54

9,85

13,62

7,52

33,37

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

54,71

8,72

0,03

3,18

1,05

0,49

29,52

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa
nước

LUC/PNN

54,71

8,72

0,03

3,18

1,05

0,49

29,52

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,46

0,21

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

113,36

4,04

20,04

7,51

5,82

12,33

7,03

3,85

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

1,54

0,85

0,24

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

52,90

3,47

12,74

1,41

4,69

5,12

6,60

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

52,90

3,47

12,74

1,41

4,69

5,12

6,60

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,82

0,01

0,11

0,03

1.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2022: Trong năm 2022, không có kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.
Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Long Hồ, tỷ lệ 1/25.000. Bản đồ khu vực cần chuyển mục đích sử dụng đất trong năm kế hoạch 2022 của huyện Long Hồ, tỷ lệ 1/25.000. Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long.