Document: Điều 5 Thông tư 08/2012/TT-BNV định mức kinh tế kỹ thuật Lập danh mục tài liệu hạn chế mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Nội vụ", "promulgation_date": "26/11/2012", "sign_number": "08/2012/TT-BNV", "signer": "Văn Tất Thu", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Nội vụ", "promulgation_date": "26/11/2012", "sign_number": "08/2012/TT-BNV", "signer": "Văn Tất Thu", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Nội vụ", "promulgation_date": "26/11/2012", "sign_number": "08/2012/TT-BNV", "signer": "Văn Tất Thu", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Nội vụ", "promulgation_date": "26/11/2012", "sign_number": "08/2012/TT-BNV", "signer": "Văn Tất Thu", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Nội vụ", "promulgation_date": "26/11/2012", "sign_number": "08/2012/TT-BNV", "signer": "Văn Tất Thu", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điều 5 Thông tư 08/2012/TT-BNV định mức kinh tế kỹ thuật Lập danh mục tài liệu hạn chế mới nhất có nội dung như sau:

Điều 5. Định mức kinh tế - kỹ thuật Phục vụ độc giả tại Phòng đọc
1. Định mức lao động Phục vụ độc giả nghiên cứu tài liệu tại Phòng đọc có hệ số phức tạp k0 = 1,0 quy định tại Phụ lục V kèm theo.
2. Định mức lao động cấp bản sao, chứng thực lưu trữ có hệ số phức tạp k0 = 1,0 quy định tại Phụ lục VI kèm theo.
3. Định mức vật tư, văn phòng phẩm Phục vụ độc giả tại Phòng đọc quy định tại Phụ lục VII kèm theo.

Content:
Điều 5. Định mức kinh tế - kỹ thuật Phục vụ độc giả tại Phòng đọc
1. Định mức lao động Phục vụ độc giả nghiên cứu tài liệu tại Phòng đọc có hệ số phức tạp k0 = 1,0 quy định tại Phụ lục V kèm theo.
2. Định mức lao động cấp bản sao, chứng thực lưu trữ có hệ số phức tạp k0 = 1,0 quy định tại Phụ lục VI kèm theo.
3. Định mức vật tư, văn phòng phẩm Phục vụ độc giả tại Phòng đọc quy định tại Phụ lục VII kèm theo.