Document: Điều 1 Quyết định 59/2023/QĐ-UBND giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt Công ty cổ phần Cấp thoát nước Lâm Đồng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "30/10/2023", "sign_number": "59/2023/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Hiệp", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "30/10/2023", "sign_number": "59/2023/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Hiệp", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "30/10/2023", "sign_number": "59/2023/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Hiệp", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "30/10/2023", "sign_number": "59/2023/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Hiệp", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "30/10/2023", "sign_number": "59/2023/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Hiệp", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 59/2023/QĐ-UBND giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt Công ty cổ phần Cấp thoát nước Lâm Đồng có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định mức giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt của Công ty cổ phần Cấp thoát nước Lâm Đồng cung cấp (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng) theo nhóm khách hàng và lượng nước sạch sử dụng/tháng, cụ thể như sau:

Số TT

Nhóm khách hàng và lượng nước sạch sử dụng/tháng

Mức giá
(đồng/m3)

1

Lượng nước sạch sử dụng của hộ dân cư:

- Mức 1: Mức dưới 10 m3/đồng hồ/tháng

8.757

- Mức 2: Từ trên 10 m3 - 20 m3/đồng hồ/tháng

12.495

- Mức 3: Từ trên 20 m3 - 30 m3/đồng hồ/tháng

14.016

- Mức 4: Trên 30 m3/đồng hồ/tháng

15.017

2

Hộ nghèo

Bằng 95% mức giá tại số thứ tự 1 nêu trên

3

- Cơ quan hành chính;
- Đơn vị sự nghiệp công lập;
- Trường học, bệnh viện, cơ sở khám, chữa bệnh (công lập và tư nhân);
- Phục vụ mục đích công cộng (phi lợi nhuận).

14.577

4

Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất

18.021

5

Tổ chức, cá nhân kinh doanh, dịch vụ

20.984

Content:
Điều 1. Quy định mức giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt của Công ty cổ phần Cấp thoát nước Lâm Đồng cung cấp (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng) theo nhóm khách hàng và lượng nước sạch sử dụng/tháng, cụ thể như sau:

Số TT

Nhóm khách hàng và lượng nước sạch sử dụng/tháng

Mức giá
(đồng/m3)

1

Lượng nước sạch sử dụng của hộ dân cư:

- Mức 1: Mức dưới 10 m3/đồng hồ/tháng

8.757

- Mức 2: Từ trên 10 m3 - 20 m3/đồng hồ/tháng

12.495

- Mức 3: Từ trên 20 m3 - 30 m3/đồng hồ/tháng

14.016

- Mức 4: Trên 30 m3/đồng hồ/tháng

15.017

2

Hộ nghèo

Bằng 95% mức giá tại số thứ tự 1 nêu trên

3

- Cơ quan hành chính;
- Đơn vị sự nghiệp công lập;
- Trường học, bệnh viện, cơ sở khám, chữa bệnh (công lập và tư nhân);
- Phục vụ mục đích công cộng (phi lợi nhuận).

14.577

4

Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất

18.021

5

Tổ chức, cá nhân kinh doanh, dịch vụ

20.984