Document: Điều 1 Quyết định 68/2009/QĐ/UBND bổ sung bảng giá tối thiểu dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ truy thu thuế hoạt động kinh doanh xe ô tô

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "17/08/2009", "sign_number": "68/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "17/08/2009", "sign_number": "68/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "17/08/2009", "sign_number": "68/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "17/08/2009", "sign_number": "68/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "17/08/2009", "sign_number": "68/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 68/2009/QĐ/UBND bổ sung bảng giá tối thiểu dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ truy thu thuế hoạt động kinh doanh xe ô tô có nội dung như sau:

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung giá tối thiểu xe ô tô vào Phụ lục I kèm theo Quyết định số 86/2006/QĐ-UBND ngày 13 tháng 01 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa ban hành Bảng giá tối thiểu dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ và truy thu thuế đối với hoạt động kinh doanh xe ô tô trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa một số loại xe ô tô như sau:

Số TT

Tên sản phẩm

Quy cách

Loại xe

Giá xe trước khi điều chỉnh (VNĐ)

Giá xe mới (VNĐ)

1

Xe Toyota Vios Limo
Model NCP93L-BEMDKU

5 chỗ ngồi, tay lái thuận, dung tích 1497cm3

CKD

423.306.000

422.263.000

2

Xe Toyota Innova J
Model TGN40L-GKMRKU

8 chỗ ngồi, tay lái thuận, dung tích 1998cm3

CKD

521.129.000

520.256.000

3

Xe Toyota Hilux G
Model KUN26L-PRMSYM (4x4)

Loại pickup chở hàng và chở người, cabin kép, tay lái thuận. Động cơ Dissel, dung tích 2982cm3, 5 chỗ ngồi. Tải trọng chở hàng 530kg

CBU

577.271.000

Content:
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung giá tối thiểu xe ô tô vào Phụ lục I kèm theo Quyết định số 86/2006/QĐ-UBND ngày 13 tháng 01 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa ban hành Bảng giá tối thiểu dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ và truy thu thuế đối với hoạt động kinh doanh xe ô tô trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa một số loại xe ô tô như sau:

Số TT

Tên sản phẩm

Quy cách

Loại xe

Giá xe trước khi điều chỉnh (VNĐ)

Giá xe mới (VNĐ)

1

Xe Toyota Vios Limo
Model NCP93L-BEMDKU

5 chỗ ngồi, tay lái thuận, dung tích 1497cm3

CKD

423.306.000

422.263.000

2

Xe Toyota Innova J
Model TGN40L-GKMRKU

8 chỗ ngồi, tay lái thuận, dung tích 1998cm3

CKD

521.129.000

520.256.000

3

Xe Toyota Hilux G
Model KUN26L-PRMSYM (4x4)

Loại pickup chở hàng và chở người, cabin kép, tay lái thuận. Động cơ Dissel, dung tích 2982cm3, 5 chỗ ngồi. Tải trọng chở hàng 530kg

CBU

577.271.000