Document: Điểm d Khoản 15 Điều 1 Quyết định 09/2017/QĐ-UBND sửa đổi 44/2015/QĐ-UBND giá đất định kỳ 5 Tiền Giang 2016 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "14/04/2017", "sign_number": "09/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "14/04/2017", "sign_number": "09/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "14/04/2017", "sign_number": "09/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "14/04/2017", "sign_number": "09/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "14/04/2017", "sign_number": "09/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm d Khoản 15 Điều 1 Quyết định 09/2017/QĐ-UBND sửa đổi 44/2015/QĐ-UBND giá đất định kỳ 5 Tiền Giang 2016 2020

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2016 - 2020) trên địa bàn tỉnh Tiền Giang, ban hành kèm theo Quyết định số 44/2015/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau:
...
15. Sửa đổi, bổ sung khoản 1, 2 và khoản 4 Điều 27 như sau:
“1. Đất ở tại mặt tiền các trục đường giao thông chính
...
d) Đất ở tại mặt tiền đường huyện
Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Tuyến đường

Cự ly

Mức giá

Từ

Đến

1

Đường huyện 31 (Hương lộ 18 cũ)

Mốc lộ giới Quốc lộ 1 trở vào 100m (xã Tân Hương)

1.300.000

Đoạn còn lại (xã Tân Hương, Tân Hội Đông)

1.100.000

2

Đường huyện Thân Cửu Nghĩa (Đường huyện 32)

Xã Thân Cửu Nghĩa

1.300.000

3

Đường huyện 32B (đường Thân Hòa - Quảng Thọ)

Đoạn từ QL1 đến Đường huyện 32 và trở vào 100m
Đoạn từ Đường huyện 32 đến Kênh Quảng Thọ

1.300.000

350.000

4

Đường huyện 33 (Đường Giồng Dứa)

Quốc lộ 1

Cầu Kinh Kháng Chiến

1.200.000

Cầu Kinh Kháng Chiến

Cầu Kinh Năng

900.000

Cầu Kinh Năng

Giáp huyện Tân Phước

650.000

5

Đường huyện 34 (Đường Long Hưng - Thạnh Phú)

Từ Quốc lộ 1

Bến đò Long Hưng

1.000.000

Bến đò Long Hưng

Cổng 2 Đồng Tâm

550.000

6

Đường Thạnh Phú -Bàn Long (Đường huyện 35)

Đường tỉnh 870

Cua quẹo Nhà thờ

1.200.000

Cua quẹo Nhà thờ (xã Thạnh Phú)

Ranh xã Vĩnh Kim và Long Hưng

550.000

Ranh xã Vĩnh Kim và Long Hưng

Đường tỉnh 876

550.000

Từ đường Đặng Thị Biết (đường 5 Chơn cũ)

Cống Cây Da

1.700.000

Cống Cây Da

Cầu Vĩnh Thới

600.000

Đoạn còn lại xã Vĩnh Kim và xã Bàn Long

300.000

7

Đường Dưỡng Điềm - Bình Trưng (Đường huyện 36)

Ngã 3 Bình Trưng

Cầu 3 Tâm

900.000

Đoạn còn lại

700.000

Đường Dưỡng Điềm - Hữu Đạo (đoạn trên địa bàn xã Dưỡng Điềm, xã Hữu Đạo)

600.000

8

Đường Gò Lũy (Đường huyện 37)

Quốc lộ 1

Kênh Bờ Làng Ba Thắt

700.000

Kênh Bờ Làng Ba Thắt

Khu nghĩa địa

550.000

Đoạn còn lại

300.000

9

Đường Kênh Quảng Thọ - Kênh Phủ Chung (Đường huyện 38)

Cầu Kinh 1 (cặp Kênh Nguyễn Tấn Thành xã Long Định)

Giáp ranh đường cao tốc giữa ranh xã Tam Hiệp và Thân Cửu Nghĩa.

280.000

Giáp ranh đường cao tốc giữa ranh xã Tam Hiệp và Thân Cửu Nghĩa

Giáp ranh đường cao tốc (xã Tân Lý Đông)

350.000

10

Đường Kênh Kháng Chiến (Đường huyện 38B)

Trọn đường

350.000

11

Đường huyện 39

Đường dẫn cao tốc Đồng Tâm

Đường Lộ Giồng

700.000

Đường Lộ Giồng

Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao

450.000

2. Đất ở tại mặt tiền khu vực chợ nông thôn
Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Chợ xã

Mức giá

1

Chợ Tân Lý Tây (trừ phần mặt tiền Quốc lộ 1)

1.500.000

2

Chợ Tân Lý Đông (mới + cũ) (trừ mặt tiền ĐT.866B)

1.800.000

3

Chợ Tân Hội Đông (trừ phần mặt tiền ĐT.866)

1.300.000

4

Chợ Thân Cửu Nghĩa

1.500.000

5

Chợ Long An (c), đường khu chu vi

2.000.000

6

Chợ Xoài Hột Trong (xã Thạnh Phú)

1.500.000

7

Mặt tiền khu vực chợ Bình Đức

2.100.000

8

Chợ Long Định (đất tiếp giáp đường nội ô chợ)

3.000.000

9

Chợ Dưỡng Điềm

1.600.000

10

Chợ Vĩnh Kim

3.200.000

11

Chợ Rạch Gầm

1.250.000

12

Chợ Phú Phong

1.800.000

13

Chợ Gò Lũy (xã Nhị Bình)

1.150.000

14

Chợ Đông Hòa

2.000.000

15

Chợ Tam Hiệp (mới + cũ)

2.000.000

16

Chợ Điềm Hy

2.000.000

17

Chợ Hữu Đạo

650.000

18

Chợ Long Hưng

1.200.000

19

Chợ Phước Thạnh (xã Thạnh Phú)

1.500.000

20

Chợ Tân Hương

2.500.000

21

Chợ Song Thuận

2.000.000

22

Chợ thị trấn Tân Hiệp

2.800.000

4. Đất ở nông thôn tại các xã
a) Xã Tân Hương
Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Tuyến đường

Mức giá

1

Đường Lê Hồng Châu (đoạn từ Quốc lộ 1 đến ngã ba trụ sở ấp Tân Thạnh); đường nhựa Tân Hòa 1 (đoạn từ Quốc lộ 1 đến đường kênh Tiểu khu kháng chiến); đường Lộ Làng 1; đường Lộ Làng 2 (đoạn từ Quốc lộ 1 đến đường kênh Tiểu khu chiến); đường Kênh Nổi; đường Tân Hòa 2 (đoạn từ Quốc lộ 1 đến đường kênh Tiểu khu chiến); đường Bình Yên (từ Quốc Lộ 1 đến tiếp giáp đường Trường học Tân Hương B)

300.000

2

Đường nhựa Tân Hòa 1 (đoạn còn lại), đường Lê Hồng Châu (phần còn lại); đường Tân Hòa 2 (đoạn còn lại); đường nối Tân Hòa 1 đến Tân Hòa 2; đường Liên tổ 14 - 35; đường Lò Lu; đường Thánh thất Cao Đài - Rọc; đường kênh Tiểu Khu Chiến; đường Bà Trở; đường Tập Đoàn 19; đường nối Lò Lu với rạch ông Đạo; đường Trường học Tân Hương B; đường Bờ Đập; đất tiếp giáp khu công nghiệp Tân Hương; đường Liên Tân (từ Đường tỉnh 866 đến ranh Khu công nghiệp Tân Hương); đường kênh nhánh Lê Văn Thắm; đường nối lộ Liên Tân với đường kênh Việt Kiều; đường Bình Yên (đoạn còn lại; đường Lộ Làng 2 (đoạn còn lại); đường liên xã Tân Hương - Tân Lý Đông, đường kênh Việt Kiều, đường Kênh Chùa; đường nối Đường huyện 31 và rạch Ông Đạo; đường vào trường THCS Tân Hương.

220.000

3

Các vị trí còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung cho huyện

b) Xã Tân Lý Tây
Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Tuyến đường

Mức giá

1

Đường Lộ Cũ; đường vô nhà thờ Ba Giồng

650.000

2

Đường Lê Hồng Châu (đoạn từ Quốc lộ 1 đến ngã ba trụ sở ấp Tân Thạnh); đường Trần Văn Ngà (đoạn từ Quốc lộ 1 đến hết Trường Trung học cơ sở Đoàn Giỏi); đường Kênh Năm Bưởi; đường Kênh Ba

300.000

3

Đường Lê Hồng Châu (phần còn lại); đường Trần Văn Ngà (phần còn lại); đường Ngô Văn Hai; đường 12 liệt sĩ; đường Huỳnh Văn Thìn; đường Nguyễn Văn Nhỉ; đường Lê Văn Cơ; đường Lê Văn Thọ; đường Trần Văn Lắc, đường Kênh Nổi lớn

220.000

4

Các vị trí còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung cho huyện

c) Xã Tân Lý Đông
Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Tuyến đường

Mức giá

1

Đường liên ấp Tân Quới - Tân Lược 1 - Tân Lược 2 (đoạn từ đường tỉnh 866B đến cầu Bến Lội); đường 30/4 (đoạn từ giáp Đường tỉnh 866 đến cầu Vĩ); đường Kênh Tám Thước (đoạn cầu vượt số 10 đến cầu Vĩ); đường vào khu tái định cư

400.000

2

Các vị trí còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung cho huyện

d) Xã Tân Hội Đông
Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Tuyến đường

Mức giá

1

Đường Lê Văn Sáu; đường Mai Văn Rẫy

300.000

2

Đường Nguyễn Văn Nên; đường Phạm Văn Hạnh; đường Nghĩa trang (đoạn từ Đường tỉnh 866 đến giáp Đường cao tốc thành phố Hồ Chí Minh - Trung Lương); đường kênh Đứng Miễu Bà (từ kênh Xóm Phụng đến giáp ranh đường xã Tân Hòa Thành, huyện Tân Phước); đường kênh Bờ Hoang (từ kênh Đứng Miễu Bà đến kênh Bờ Cái, từ đường kênh Xóm Phụng đến giáp xã Tân Hòa Thành); đường 30/4 (đoạn giáp đường Lê Văn Sáu đến cuối kênh 30/4); đường nổi N1; đường Huỳnh Văn Cứ (đoạn còn lại); đường Bờ Cái; đường đan Tân Hòa - Tân Thới (đoạn từ cầu kênh rạch Ông Đạo đến giáp tỉnh Long An); đường tổ 2 ấp Tân Hòa

220.000

3

Các vị trí còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung cho huyện

Content:
Đất ở tại mặt tiền đường huyện
Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Tuyến đường

Cự ly

Mức giá

Từ

Đến

1

Đường huyện 31 (Hương lộ 18 cũ)

Mốc lộ giới Quốc lộ 1 trở vào 100m (xã Tân Hương)

1.300.000

Đoạn còn lại (xã Tân Hương, Tân Hội Đông)

1.100.000

2

Đường huyện Thân Cửu Nghĩa (Đường huyện 32)

Xã Thân Cửu Nghĩa

1.300.000

3

Đường huyện 32B (đường Thân Hòa - Quảng Thọ)

Đoạn từ QL1 đến Đường huyện 32 và trở vào 100m
Đoạn từ Đường huyện 32 đến Kênh Quảng Thọ

1.300.000

350.000

4

Đường huyện 33 (Đường Giồng Dứa)

Quốc lộ 1

Cầu Kinh Kháng Chiến

1.200.000

Cầu Kinh Kháng Chiến

Cầu Kinh Năng

900.000

Cầu Kinh Năng

Giáp huyện Tân Phước

650.000

5

Đường huyện 34 (Đường Long Hưng - Thạnh Phú)

Từ Quốc lộ 1

Bến đò Long Hưng

1.000.000

Bến đò Long Hưng

Cổng 2 Đồng Tâm

550.000

6

Đường Thạnh Phú -Bàn Long (Đường huyện 35)

Đường tỉnh 870

Cua quẹo Nhà thờ

1.200.000

Cua quẹo Nhà thờ (xã Thạnh Phú)

Ranh xã Vĩnh Kim và Long Hưng

550.000

Ranh xã Vĩnh Kim và Long Hưng

Đường tỉnh 876

550.000

Từ đường Đặng Thị Biết (đường 5 Chơn cũ)

Cống Cây Da

1.700.000

Cống Cây Da

Cầu Vĩnh Thới

600.000

Đoạn còn lại xã Vĩnh Kim và xã Bàn Long

300.000

7

Đường Dưỡng Điềm - Bình Trưng (Đường huyện 36)

Ngã 3 Bình Trưng

Cầu 3 Tâm

900.000

Đoạn còn lại

700.000

Đường Dưỡng Điềm - Hữu Đạo (đoạn trên địa bàn xã Dưỡng Điềm, xã Hữu Đạo)

600.000

8

Đường Gò Lũy (Đường huyện 37)

Quốc lộ 1

Kênh Bờ Làng Ba Thắt

700.000

Kênh Bờ Làng Ba Thắt

Khu nghĩa địa

550.000

Đoạn còn lại

300.000

9

Đường Kênh Quảng Thọ - Kênh Phủ Chung (Đường huyện 38)

Cầu Kinh 1 (cặp Kênh Nguyễn Tấn Thành xã Long Định)

Giáp ranh đường cao tốc giữa ranh xã Tam Hiệp và Thân Cửu Nghĩa.

280.000

Giáp ranh đường cao tốc giữa ranh xã Tam Hiệp và Thân Cửu Nghĩa

Giáp ranh đường cao tốc (xã Tân Lý Đông)

350.000

10

Đường Kênh Kháng Chiến (Đường huyện 38B)

Trọn đường

350.000

11

Đường huyện 39

Đường dẫn cao tốc Đồng Tâm

Đường Lộ Giồng

700.000

Đường Lộ Giồng

Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao

450.000

2. Đất ở tại mặt tiền khu vực chợ nông thôn
Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Chợ xã

Mức giá

1

Chợ Tân Lý Tây (trừ phần mặt tiền Quốc lộ 1)

1.500.000

2

Chợ Tân Lý Đông (mới + cũ) (trừ mặt tiền ĐT.866B)

1.800.000

3

Chợ Tân Hội Đông (trừ phần mặt tiền ĐT.866)

1.300.000

4

Chợ Thân Cửu Nghĩa

1.500.000

5

Chợ Long An (c), đường khu chu vi

2.000.000

6

Chợ Xoài Hột Trong (xã Thạnh Phú)

1.500.000

7

Mặt tiền khu vực chợ Bình Đức

2.100.000

8

Chợ Long Định (đất tiếp giáp đường nội ô chợ)

3.000.000

9

Chợ Dưỡng Điềm

1.600.000

10

Chợ Vĩnh Kim

3.200.000

11

Chợ Rạch Gầm

1.250.000

12

Chợ Phú Phong

1.800.000

13

Chợ Gò Lũy (xã Nhị Bình)

1.150.000

14

Chợ Đông Hòa

2.000.000

15

Chợ Tam Hiệp (mới + cũ)

2.000.000

16

Chợ Điềm Hy

2.000.000

17

Chợ Hữu Đạo

650.000

18

Chợ Long Hưng

1.200.000

19

Chợ Phước Thạnh (xã Thạnh Phú)

1.500.000

20

Chợ Tân Hương

2.500.000

21

Chợ Song Thuận

2.000.000

22

Chợ thị trấn Tân Hiệp

2.800.000

4. Đất ở nông thôn tại các xã
a) Xã Tân Hương
Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Tuyến đường

Mức giá

1

Đường Lê Hồng Châu (đoạn từ Quốc lộ 1 đến ngã ba trụ sở ấp Tân Thạnh); đường nhựa Tân Hòa 1 (đoạn từ Quốc lộ 1 đến đường kênh Tiểu khu kháng chiến); đường Lộ Làng 1; đường Lộ Làng 2 (đoạn từ Quốc lộ 1 đến đường kênh Tiểu khu chiến); đường Kênh Nổi; đường Tân Hòa 2 (đoạn từ Quốc lộ 1 đến đường kênh Tiểu khu chiến); đường Bình Yên (từ Quốc Lộ 1 đến tiếp giáp đường Trường học Tân Hương B)

300.000

2

Đường nhựa Tân Hòa 1 (đoạn còn lại), đường Lê Hồng Châu (phần còn lại); đường Tân Hòa 2 (đoạn còn lại); đường nối Tân Hòa 1 đến Tân Hòa 2; đường Liên tổ 14 - 35; đường Lò Lu; đường Thánh thất Cao Đài - Rọc; đường kênh Tiểu Khu Chiến; đường Bà Trở; đường Tập Đoàn 19; đường nối Lò Lu với rạch ông Đạo; đường Trường học Tân Hương B; đường Bờ Đập; đất tiếp giáp khu công nghiệp Tân Hương; đường Liên Tân (từ Đường tỉnh 866 đến ranh Khu công nghiệp Tân Hương); đường kênh nhánh Lê Văn Thắm; đường nối lộ Liên Tân với đường kênh Việt Kiều; đường Bình Yên (đoạn còn lại; đường Lộ Làng 2 (đoạn còn lại); đường liên xã Tân Hương - Tân Lý Đông, đường kênh Việt Kiều, đường Kênh Chùa; đường nối Đường huyện 31 và rạch Ông Đạo; đường vào trường THCS Tân Hương.

220.000

3

Các vị trí còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung cho huyện

b) Xã Tân Lý Tây
Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Tuyến đường

Mức giá

1

Đường Lộ Cũ; đường vô nhà thờ Ba Giồng

650.000

2

Đường Lê Hồng Châu (đoạn từ Quốc lộ 1 đến ngã ba trụ sở ấp Tân Thạnh); đường Trần Văn Ngà (đoạn từ Quốc lộ 1 đến hết Trường Trung học cơ sở Đoàn Giỏi); đường Kênh Năm Bưởi; đường Kênh Ba

300.000

3

Đường Lê Hồng Châu (phần còn lại); đường Trần Văn Ngà (phần còn lại); đường Ngô Văn Hai; đường 12 liệt sĩ; đường Huỳnh Văn Thìn; đường Nguyễn Văn Nhỉ; đường Lê Văn Cơ; đường Lê Văn Thọ; đường Trần Văn Lắc, đường Kênh Nổi lớn

220.000

4

Các vị trí còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung cho huyện

c) Xã Tân Lý Đông
Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Tuyến đường

Mức giá

1

Đường liên ấp Tân Quới - Tân Lược 1 - Tân Lược 2 (đoạn từ đường tỉnh 866B đến cầu Bến Lội); đường 30/4 (đoạn từ giáp Đường tỉnh 866 đến cầu Vĩ); đường Kênh Tám Thước (đoạn cầu vượt số 10 đến cầu Vĩ); đường vào khu tái định cư

400.000

2

Các vị trí còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung cho huyện

Xã Tân Hội Đông
Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Tuyến đường

Mức giá

1

Đường Lê Văn Sáu; đường Mai Văn Rẫy

300.000

2

Đường Nguyễn Văn Nên; đường Phạm Văn Hạnh; đường Nghĩa trang (đoạn từ Đường tỉnh 866 đến giáp Đường cao tốc thành phố Hồ Chí Minh - Trung Lương); đường kênh Đứng Miễu Bà (từ kênh Xóm Phụng đến giáp ranh đường xã Tân Hòa Thành, huyện Tân Phước); đường kênh Bờ Hoang (từ kênh Đứng Miễu Bà đến kênh Bờ Cái, từ đường kênh Xóm Phụng đến giáp xã Tân Hòa Thành); đường 30/4 (đoạn giáp đường Lê Văn Sáu đến cuối kênh 30/4); đường nổi N1; đường Huỳnh Văn Cứ (đoạn còn lại); đường Bờ Cái; đường đan Tân Hòa - Tân Thới (đoạn từ cầu kênh rạch Ông Đạo đến giáp tỉnh Long An); đường tổ 2 ấp Tân Hòa

220.000

3

Các vị trí còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung cho huyện