Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 337/QĐ-UBND 2022 Quy hoạch sử dụng đất Chư Păh Gia Lai đến 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "09/05/2022", "sign_number": "337/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "09/05/2022", "sign_number": "337/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "09/05/2022", "sign_number": "337/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "09/05/2022", "sign_number": "337/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "09/05/2022", "sign_number": "337/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 337/QĐ-UBND 2022 Quy hoạch sử dụng đất Chư Păh Gia Lai đến 2030

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai, với các nội dung chủ yếu sau:
...
3.164,67

3,26

-

Đất công trình bưu chính,
viễn thông

DBV

1,41

0,00

3,04

0,00

-

Đất xây dựng kho dự trữ
quốc gia

DKG

0,00

0,00

0,00

0,00

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,00

0,00

109,92

0,11

-

Đất bãi thải, xử lý chất
thải

DRA

4,84

0,00

28,56

0,03

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

14,13

0,01

26,07

0,03

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

131,81

0,14

166,44

0,17

-

Đất xây dựng cơ sở khoa
học công nghệ

DKH

0,00

0,00

0,00

0,00

-

Đất xây dựng cơ sở dịch
vụ xã hội

DXH

0,00

0,00

0,00

0,00

-

Đất chợ

DCH

2,11

0,00

8,21

0,01

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,00

0,00

291,74

0,30

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

22,04

0,02

23,72

0,02

2.11

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,33

0,00

122,20

0,13

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

664,69

0,68

848,99

0,87

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

139,95

0,14

240,80

0,25

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,71

0,01

13,85

0,01

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

7,83

0,01

8,01

0,01

2.16

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,00

0,00

0,00

0,00

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,00

0,00

0,00

0,00

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

443,28

0,46

396,87

0,41

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

77,20

0,08

106,96

0,11

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

29,14

0,03

366,19

0,38

3

Đất chưa sử dụng

CSD

5.098,30

5,24

372,63

0,38

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

3.464,79

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

74,05

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

30,84

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

461,03

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

2.902,56

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

9,40

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

17,75

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

9.753,52

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác

LUA/HNK

14,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

18,50

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2,80

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm

HNK/CLN

954,00

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất rừng

HNK/NTS

3.647,52

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

HNK/NKH

506,10

2.7

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác

CLN/HNK

150,00

2.8

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất rừng

CLN/LNP

3.417,27

2.9

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

CLN/NKH

378,10

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,10

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích.
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

Content:
3.164,67

3,26

-

Đất công trình bưu chính,
viễn thông

DBV

1,41

0,00

3,04

0,00

-

Đất xây dựng kho dự trữ
quốc gia

DKG

0,00

0,00

0,00

0,00

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,00

0,00

109,92

0,11

-

Đất bãi thải, xử lý chất
thải

DRA

4,84

0,00

28,56

0,03

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

14,13

0,01

26,07

0,03

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

131,81

0,14

166,44

0,17

-

Đất xây dựng cơ sở khoa
học công nghệ

DKH

0,00

0,00

0,00

0,00

-

Đất xây dựng cơ sở dịch
vụ xã hội

DXH

0,00

0,00

0,00

0,00

-

Đất chợ

DCH

2,11

0,00

8,21

0,01

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,00

0,00

291,74

0,30

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

22,04

0,02

23,72

0,02

2.11

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,33

0,00

122,20

0,13

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

664,69

0,68

848,99

0,87

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

139,95

0,14

240,80

0,25

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,71

0,01

13,85

0,01

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

7,83

0,01

8,01

0,01

2.16

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,00

0,00

0,00

0,00

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,00

0,00

0,00

0,00

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

443,28

0,46

396,87

0,41

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

77,20

0,08

106,96

0,11

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

29,14

0,03

366,19

0,38

3

Đất chưa sử dụng

CSD

5.098,30

5,24

372,63

0,38

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

3.464,79

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

74,05

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

30,84

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

461,03

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

2.902,56

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

9,40

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

17,75

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

9.753,52

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác

LUA/HNK

14,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

18,50

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2,80

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm

HNK/CLN

954,00

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất rừng

HNK/NTS

3.647,52

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

HNK/NKH

506,10

2.7

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác

CLN/HNK

150,00

2.8

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất rừng

CLN/LNP

3.417,27

2.9

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

CLN/NKH

378,10

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,10

1.Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích.
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP