Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1388/2007/QĐ-UBND phê duyệt Nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng quận 4 thành phố Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/04/2007", "sign_number": "1388/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/04/2007", "sign_number": "1388/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/04/2007", "sign_number": "1388/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/04/2007", "sign_number": "1388/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/04/2007", "sign_number": "1388/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1388/2007/QĐ-UBND phê duyệt Nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng quận 4 thành phố Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt Nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng quận 4 với các nội dung chính như sau: (đính kèm hồ sơ lập nhiệm vụ quy hoạch chung).
...
4. Các chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc và hạ tầng kỹ thuật:
4.1. Chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc chủ yếu:
+ Dân số quy hoạch : 210.000 người
+ Đất dân dụng : 14 - 14,8m2/ng
• Đất ở : 7,1 - 7,5m2/ng
• Đất công trình công cộng : 2 - 2,2m2/ng
• Đất công viên cây xanh : 2,2 - 2,3m2/ng
• Đất giao thông đối nội : 2,4 - 2,6m2/ng
+ Chỉ tiêu về xây dựng các khu nhà ở hiện hữu chỉnh trang.
• Tầng cao tối thiểu:
- Nhà ở : 2 tầng
- Chung cư : 5 tầng
• Mật độ xây dựng : 40 - 50%
• Hệ số sử dụng đất chung : 3
4.2. Chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật:
+ Giao thông:
• Diện tích giao thông dự kiến chiếm : 18 - 20% tổng diện tích.
+ Chuẩn bị kỹ thuật:
• Cao độ xây dựng : ≥ 2,0m (cao độ chuẩn Hòn Dấu)
• Độ dốc nền đắp:
Khu công trình công cộng và khu nhà ở : ≥ 0,4%
Khu công viên - cây xanh : ≥ 0,3%
+ Cấp điện:
Điện sinh hoạt dân dụng : 2.500 - 3.000 KWh/ng/năm.
+ Cấp nước:
Sinh hoạt : 200 lít/ng/ngày đêm
+ Thoát nước bẩn:
Sinh hoạt : 200 lít/ng/ngày đêm
+ Vệ sinh đô thị:
Rác sinh hoạt : 1 - 1,2 kg/ng/ngày.

Content:
Các chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc và hạ tầng kỹ thuật:
4.1. Chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc chủ yếu:
+ Dân số quy hoạch : 210.000 người
+ Đất dân dụng : 14 - 14,8m2/ng
• Đất ở : 7,1 - 7,5m2/ng
• Đất công trình công cộng : 2 - 2,2m2/ng
• Đất công viên cây xanh : 2,2 - 2,3m2/ng
• Đất giao thông đối nội : 2,4 - 2,6m2/ng
+ Chỉ tiêu về xây dựng các khu nhà ở hiện hữu chỉnh trang.
• Tầng cao tối thiểu:
- Nhà ở : 2 tầng
- Chung cư : 5 tầng
• Mật độ xây dựng : 40 - 50%
• Hệ số sử dụng đất chung : 3
4.2. Chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật:
+ Giao thông:
• Diện tích giao thông dự kiến chiếm : 18 - 20% tổng diện tích.
+ Chuẩn bị kỹ thuật:
• Cao độ xây dựng : ≥ 2,0m (cao độ chuẩn Hòn Dấu)
• Độ dốc nền đắp:
Khu công trình công cộng và khu nhà ở : ≥ 0,4%
Khu công viên - cây xanh : ≥ 0,3%
+ Cấp điện:
Điện sinh hoạt dân dụng : 2.500 - 3.000 KWh/ng/năm.
+ Cấp nước:
Sinh hoạt : 200 lít/ng/ngày đêm
+ Thoát nước bẩn:
Sinh hoạt : 200 lít/ng/ngày đêm
+ Vệ sinh đô thị:
Rác sinh hoạt : 1 - 1,2 kg/ng/ngày.