Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 326/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất Sông Cầu Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "10/03/2022", "sign_number": "326/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "10/03/2022", "sign_number": "326/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "10/03/2022", "sign_number": "326/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "10/03/2022", "sign_number": "326/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "10/03/2022", "sign_number": "326/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 326/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất Sông Cầu Phú Yên

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của thị xã Sông Cầu, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030:
1.1. Diện tích và cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích hiện trạng năm 2020 (ha)

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Tăng (+), giảm (-) so với 2020

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(5)-(4)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

49.379,71

49.540,04

100,00

160,33

1

Đất nông nghiệp

NNP

40.717,15

32.373,87

65,35

-
8.328,28

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.240,15

525,02

1,06

-715,13

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

584,73

249,20

0,50

-335,53

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.030,33

1.981,84

4,00

-1.048,49

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.419,13

3.529,00

7,12

109,87

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

8.700,54

8.461,35

17,08

-239,19

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

23.219,70

16.028,86

32,36

-
7.190,84

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.578,06

1.578,06

3,19

-

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

846,73

723,30

1,46

-123,43

1.7

Đất làm muối

LMU

172,60

80,00

0,16

-92,60

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

87,97

1.044,50

2,11

956,53

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.166,54

17.042,48

34,40

11.875,94

Content:
Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030:
1.Diện tích và cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích hiện trạng năm 2020 (ha)

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Tăng (+), giảm (-) so với 2020

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(5)-(4)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

49.379,71

49.540,04

100,00

160,33

1

Đất nông nghiệp

NNP

40.717,15

32.373,87

65,35

-
8.328,28

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.240,15

525,02

1,06

-715,13

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

584,73

249,20

0,50

-335,53

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.030,33

1.981,84

4,00

-1.048,49

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.419,13

3.529,00

7,12

109,87

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

8.700,54

8.461,35

17,08

-239,19

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

23.219,70

16.028,86

32,36

-
7.190,84

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.578,06

1.578,06

3,19

-

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

846,73

723,30

1,46

-123,43

1.7

Đất làm muối

LMU

172,60

80,00

0,16

-92,60

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

87,97

1.044,50

2,11

956,53

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.166,54

17.042,48

34,40

11.875,94