Document: Điểm a Khoản 7 Điều 1 Quyết định 78/QĐ-UBND điều chỉnh dự án Bảo vệ phát triển rừng phòng hộ huyện Sơn Tây Quảng Ngãi 2015

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "22/01/2015", "sign_number": "78/QĐ-UBND", "signer": "Lê Viết Chữ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "22/01/2015", "sign_number": "78/QĐ-UBND", "signer": "Lê Viết Chữ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "22/01/2015", "sign_number": "78/QĐ-UBND", "signer": "Lê Viết Chữ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "22/01/2015", "sign_number": "78/QĐ-UBND", "signer": "Lê Viết Chữ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "22/01/2015", "sign_number": "78/QĐ-UBND", "signer": "Lê Viết Chữ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 7 Điều 1 Quyết định 78/QĐ-UBND điều chỉnh dự án Bảo vệ phát triển rừng phòng hộ huyện Sơn Tây Quảng Ngãi 2015

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh dự án Bảo vệ và phát triển rừng phòng hộ huyện Sơn Tây, giai đoạn 2011 - 2020, với các nội dung chính như sau:
...
7. Tổng vốn đầu tư của dự án
a) Tổng vốn đầu tư của dự án giai đoạn 2011 - 2020 (đã bố trí vốn thực hiện từ năm 2011 - 2014):
ĐVT: Đồng

Hạng mục

Tổng vốn và nguồn vốn được phê duyệt

Tổng vốn và nguồn vốn đã thực hiện từ 2011 - 2014

Tổng vốn và nguồn vốn dự án điều chỉnh giai đoạn 2011 - 2020 tại Quyết định này

Tăng/giảm (+/-)

I. Phân theo hạng mục

11.652.060.300

5.440.837.200

30.709.454.051

19.057.393.751

1. Lâm sinh

9.442.648.400

3.821.337.200

24.227.198.894

14.784.550.494

2. Cơ sở hạ tầng

1.300.000.000

3.267.842.000

1.967.842.000

3. Chi phí khác

909.411.900

1.619.500.000

1.675.251.572

765.839.672

4. Chi phí dự phòng chi

1.539.161.585

1.539.161.585

II. Nguồn vốn

11.652.060.300

5.440.837.200

30.709.454.051

19.057.393.751

1. Chương trình BV và PTR

9.009.046.300

2.573.837.200

19.560.366.211

10.551.319.911

2. Theo Nghị quyết 30a/CP

2.643.014.000

2.867.000.000

11.149.087.840

Content:
Tổng vốn đầu tư của dự án giai đoạn 2011 - 2020 (đã bố trí vốn thực hiện từ năm 2011 - 2014):
ĐVT: Đồng

Hạng mục

Tổng vốn và nguồn vốn được phê duyệt

Tổng vốn và nguồn vốn đã thực hiện từ 2011 - 2014

Tổng vốn và nguồn vốn dự án điều chỉnh giai đoạn 2011 - 2020 tại Quyết định này

Tăng/giảm (+/-)

I. Phân theo hạng mục

11.652.060.300

5.440.837.200

30.709.454.051

19.057.393.751

1. Lâm sinh

9.442.648.400

3.821.337.200

24.227.198.894

14.784.550.494

2. Cơ sở hạ tầng

1.300.000.000

3.267.842.000

1.967.842.000

3. Chi phí khác

909.411.900

1.619.500.000

1.675.251.572

765.839.672

4. Chi phí dự phòng chi

1.539.161.585

1.539.161.585

II. Nguồn vốn

11.652.060.300

5.440.837.200

30.709.454.051

19.057.393.751

1. Chương trình BV và PTR

9.009.046.300

2.573.837.200

19.560.366.211

10.551.319.911

2. Theo Nghị quyết 30a/CP

2.643.014.000

2.867.000.000

11.149.087.840