Document: Điều 1 Quyết định 04/2013/QĐ-UBND tỷ lệ quy đổi số lượng khoáng sản thành phẩm

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "24/01/2013", "sign_number": "04/2013/QĐ-UBND", "signer": "Trần Xuân Hoà", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "24/01/2013", "sign_number": "04/2013/QĐ-UBND", "signer": "Trần Xuân Hoà", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "24/01/2013", "sign_number": "04/2013/QĐ-UBND", "signer": "Trần Xuân Hoà", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "24/01/2013", "sign_number": "04/2013/QĐ-UBND", "signer": "Trần Xuân Hoà", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "24/01/2013", "sign_number": "04/2013/QĐ-UBND", "signer": "Trần Xuân Hoà", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 04/2013/QĐ-UBND tỷ lệ quy đổi số lượng khoáng sản thành phẩm có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với khoáng sản không kim loại trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận, cụ thể như sau:

STT

Loại khoáng sản thành phẩm
(đơn vị tính: 1m3)

Tỷ lệ quy đổi về khoáng sản nguyên khai theo đơn vị tính là mét khối (m3)

Tỷ lệ quy đổi về khoáng sản nguyên khai theo đơn vị tính là tấn (t)

1

Đá dăm 1 x 2cm

1,43

2,29

2

Đá dăm 2 x 4cm

1,37

2,19

3

Đá dăm 4 x 6cm

1,25

2,00

4

Đá nổ mìn (đá lôca)

1,0

1,6

Content:
Điều 1. Ban hành quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với khoáng sản không kim loại trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận, cụ thể như sau:

STT

Loại khoáng sản thành phẩm
(đơn vị tính: 1m3)

Tỷ lệ quy đổi về khoáng sản nguyên khai theo đơn vị tính là mét khối (m3)

Tỷ lệ quy đổi về khoáng sản nguyên khai theo đơn vị tính là tấn (t)

1

Đá dăm 1 x 2cm

1,43

2,29

2

Đá dăm 2 x 4cm

1,37

2,19

3

Đá dăm 4 x 6cm

1,25

2,00

4

Đá nổ mìn (đá lôca)

1,0

1,6