Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 226/QĐ-UBND 2021 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất của huyện Tiên Du tỉnh Bắc Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "22/07/2021", "sign_number": "226/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "22/07/2021", "sign_number": "226/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "22/07/2021", "sign_number": "226/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "22/07/2021", "sign_number": "226/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "22/07/2021", "sign_number": "226/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 226/QĐ-UBND 2021 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất của huyện Tiên Du tỉnh Bắc Ninh

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh, với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

4,32

0,05

6,40

6,40

0,07

2.2

Đất an ninh

1,12

0,01

7,92

7,92

0,08

2.3

Đất khu công nghiệp

657,53

6,88

860,72

860,72

9,01

2.4

Đất khu chế xuất

2.5

Đất cụm công nghiệp

94,33

0,99

146,53

146,53

1,53

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

20,84

0,22

602,92

602,92

6,31

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

139,60

1,46

203,71

203,71

2,13

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.582,66

16,55

2.872,47

2.872,47

30,05

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

128,14

128,14

1,34

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

3,00

0,03

45,28

45,28

0,47

2.13

Đất ở tại nông thôn

1.148,68

12,02

2.565,14

2.565,14

26,83

2.14

Đất ở tại đô thị

63,82

0,67

109,23

109,23

1,14

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

15,63

0,16

65,50

65,50

0,69

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

1,31

0,01

1,31

1,31

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

23,45

0,25

41,93

41,93

0,44

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

72,04

0,75

140,71

140,71

1,47

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

16,72

0,17

53,12

53,12

0,56

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

2,37

0,03

2,37

2,37

0,02

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

32,13

0,34

288,45

288,45

3,02

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

19,34

0,20

23,22

23,22

0,24

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

237,33

2,48

235,51

235,51

2,46

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

23,36

0,24

190,76

190,76

2,00

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

3,06

0,03

3,08

3,08

0,03

3

Đất chưa sử dụng

12,16

0,13

6,89

6,89

0,07

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Lim

Cảnh Hưng

Đại Đồng

Hiên Vân

Hoàn Sơn

Lạc Vệ

Liên Bão

Minh Đạo

Nội Duệ

Phật Tích

Phú Lâm

Tân Chi

Tri Phương

Việt Đoàn

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

4.427,52

281,26

147,57

163,07

120,58

111,18

657,32

382,95

275,39

169,45

229,76

784,93

365,85

261,78

476,42

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

Content:
2.1

Đất quốc phòng

4,32

0,05

6,40

6,40

0,07

2.2

Đất an ninh

1,12

0,01

7,92

7,92

0,08

2.3

Đất khu công nghiệp

657,53

6,88

860,72

860,72

9,01

2.4

Đất khu chế xuất

2.5

Đất cụm công nghiệp

94,33

0,99

146,53

146,53

1,53

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

20,84

0,22

602,92

602,92

6,31

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

139,60

1,46

203,71

203,71

2,13

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.582,66

16,55

2.872,47

2.872,47

30,05

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

128,14

128,14

1,34

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

3,00

0,03

45,28

45,28

0,47

2.13

Đất ở tại nông thôn

1.148,68

12,02

2.565,14

2.565,14

26,83

2.14

Đất ở tại đô thị

63,82

0,67

109,23

109,23

1,14

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

15,63

0,16

65,50

65,50

0,69

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

1,31

0,01

1,31

1,31

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

23,45

0,25

41,93

41,93

0,44

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

72,04

0,75

140,71

140,71

1,47

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

16,72

0,17

53,12

53,12

0,56

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

2,37

0,03

2,37

2,37

0,02

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

32,13

0,34

288,45

288,45

3,02

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

19,34

0,20

23,22

23,22

0,24

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

237,33

2,48

235,51

235,51

2,46

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

23,36

0,24

190,76

190,76

2,00

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

3,06

0,03

3,08

3,08

0,03

3

Đất chưa sử dụng

12,16

0,13

6,89

6,89

0,07

1.Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Lim

Cảnh Hưng

Đại Đồng

Hiên Vân

Hoàn Sơn

Lạc Vệ

Liên Bão

Minh Đạo

Nội Duệ

Phật Tích

Phú Lâm

Tân Chi

Tri Phương

Việt Đoàn

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

4.427,52

281,26

147,57

163,07

120,58

111,18

657,32

382,95

275,39

169,45

229,76

784,93

365,85

261,78

476,42

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN