Document: Điểm d Khoản 7 Điều 1 Quyết định 3052/QĐ-UBND 2011 quy hoạch xây dựng đô thị xã Giao Thạnh Bến Tre

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "30/12/2011", "sign_number": "3052/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Hiếu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "30/12/2011", "sign_number": "3052/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Hiếu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "30/12/2011", "sign_number": "3052/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Hiếu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "30/12/2011", "sign_number": "3052/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Hiếu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "30/12/2011", "sign_number": "3052/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Hiếu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm d Khoản 7 Điều 1 Quyết định 3052/QĐ-UBND 2011 quy hoạch xây dựng đô thị xã Giao Thạnh Bến Tre

Điều 1. Phê duyệt Đồ án quy hoạch chung xây dựng đô thị trung tâm xã Giao Thạnh, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre với những nội dung chủ yếu sau:
...
7.8

17.37

26.00

Đất trung tâm khu ở

1.99

4.43

6.63

Đất hành chính

1.21

2.69

4.03

Đất thương mại

1.04

2.32

3.47

Đất giáo dục

1.57

3.50

5.23

Đất văn hoá

1.47

3.27

4.90

Đất tôn giáo

0.52

1.16

1.73

3

Đất cây xanh

5.59

12.45

18.63

4

Đất giao thông

10.62

23.65

35.40

Tổng

44.9

100

147.60

7. Nguồn cấp, vị trí, quy mô các công trình hạ tầng kỹ thuật:
...
d) Cấp điện đô thị:
- Nguồn điện: Xây dựng đường dây trung thế trên không, nguồn điện trung thế đấu nối với lưới trung thế hiện hữu nằm dọc theo quốc lộ 57, đi ngang qua khu vực thiết kế.
- Quy mô khối lượng đường dây:
+ Tổng công suất các máy biến áp: 5.700kVA bao gồm 5 trạm.
+ Khối lượng xây lắp hệ thống cấp điện cho đô thị: 21.6km.
e) Thoát nước thải và vệ sinh môi trường:
- Nhu cầu thoát nước thải và rác thải:
Tổng lưu lượng nước thải khoảng 1.100m3/ngày.
Trong đó:
+ Nước thải sinh hoạt: Khoảng 800m3/ngày;
+ Nước thải từ công trình công cộng: Khoảng 80m3/ngày;
+ Nước thải sản xuất: Khoảng 80m3/ngày;
+ Nước ngầm xâm nhập dự kiến: Khoảng 140m3/ngày.
Tổng khối lượng rác thải khoảng 7,6 tấn/ngày.
Trong đó:
+ Rác thải sinh hoạt: Khoảng 6,4 tấn/ngày;
+ Rác thải từ công trình công cộng: Khoảng 0,6 tấn/ngày;
+ Rác thải sản xuất: Khoảng 0,6 tấn/ngày.
- Nguồn tiếp nhận:
+ Giai đoạn ngắn hạn: Sử dụng hệ thống thoát nước chung, nước thải thoát chung với nước mưa, thoát ra các sông rạch tự nhiên trong khu vực như sông Khém Thuyền.
+ Giai đoạn dài hạn: Sử dụng hệ thống thoát nước riêng không hoàn toàn, nước thải được tách riêng với nước mưa trước khi thoát ra nguồn tiếp nhận, là sông Eo Lói nằm phía Tây khu vực quy hoạch.
+ Bố trí 1 trạm xử lý nước thải cục bộ, công suất khoảng 1.100m³/ngày, với diện tích dự kiến khoảng 1.000m².
+ Nước thải vệ sinh từ các hộ gia đình phải được xử lý sơ bộ bằng bể tự hoại 3 ngăn đúng tiêu chuẩn trước khi thải vào hệ thống cống chung.
+ Nước thải sau khi xử lý tại trạm xử lý nước thải phải đạt cột A QCVN 24:2009/BTNMT.
- Khối lượng:
+ Mạng lưới sử dụng cống thoát nước bê tông ly tâm đường kính từ Ø600 - Ø2000 đối với cống thoát nước chung; Ø400 đối với cống thoát nước thải.
+ Tổng chiều dài đường cống: Khoảng 15,8km.
+ Bố trí 1 điểm tập kết rác, công suất khoảng 8 tấn/ngày, với diện tích dự kiến khoảng 500m².

Content:
Cấp điện đô thị:
- Nguồn điện: Xây dựng đường dây trung thế trên không, nguồn điện trung thế đấu nối với lưới trung thế hiện hữu nằm dọc theo quốc lộ 57, đi ngang qua khu vực thiết kế.
- Quy mô khối lượng đường dây:
+ Tổng công suất các máy biến áp: 5.700kVA bao gồm 5 trạm.
+ Khối lượng xây lắp hệ thống cấp điện cho đô thị: 21.6km.
e) Thoát nước thải và vệ sinh môi trường:
- Nhu cầu thoát nước thải và rác thải:
Tổng lưu lượng nước thải khoảng 1.100m3/ngày.
Trong đó:
+ Nước thải sinh hoạt: Khoảng 800m3/ngày;
+ Nước thải từ công trình công cộng: Khoảng 80m3/ngày;
+ Nước thải sản xuất: Khoảng 80m3/ngày;
+ Nước ngầm xâm nhập dự kiến: Khoảng 140m3/ngày.
Tổng khối lượng rác thải khoảng 7,6 tấn/ngày.
Trong đó:
+ Rác thải sinh hoạt: Khoảng 6,4 tấn/ngày;
+ Rác thải từ công trình công cộng: Khoảng 0,6 tấn/ngày;
+ Rác thải sản xuất: Khoảng 0,6 tấn/ngày.
- Nguồn tiếp nhận:
+ Giai đoạn ngắn hạn: Sử dụng hệ thống thoát nước chung, nước thải thoát chung với nước mưa, thoát ra các sông rạch tự nhiên trong khu vực như sông Khém Thuyền.
+ Giai đoạn dài hạn: Sử dụng hệ thống thoát nước riêng không hoàn toàn, nước thải được tách riêng với nước mưa trước khi thoát ra nguồn tiếp nhận, là sông Eo Lói nằm phía Tây khu vực quy hoạch.
+ Bố trí 1 trạm xử lý nước thải cục bộ, công suất khoảng 1.100m³/ngày, với diện tích dự kiến khoảng 1.000m².
+ Nước thải vệ sinh từ các hộ gia đình phải được xử lý sơ bộ bằng bể tự hoại 3 ngăn đúng tiêu chuẩn trước khi thải vào hệ thống cống chung.
+ Nước thải sau khi xử lý tại trạm xử lý nước thải phải đạt cột A QCVN 24:2009/BTNMT.
- Khối lượng:
+ Mạng lưới sử dụng cống thoát nước bê tông ly tâm đường kính từ Ø600 - Ø2000 đối với cống thoát nước chung; Ø400 đối với cống thoát nước thải.
+ Tổng chiều dài đường cống: Khoảng 15,8km.
+ Bố trí 1 điểm tập kết rác, công suất khoảng 8 tấn/ngày, với diện tích dự kiến khoảng 500m².