Document: Điểm a Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2010/QĐ-UBND năm 2010 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2015

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "12/11/2007", "sign_number": "2010/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Bình", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "12/11/2007", "sign_number": "2010/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Bình", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "12/11/2007", "sign_number": "2010/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Bình", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "12/11/2007", "sign_number": "2010/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Bình", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "12/11/2007", "sign_number": "2010/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Bình", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2010/QĐ-UBND năm 2010 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2015

Điều 1. Phê duyệt phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2015 của huyện Trấn Yên, với các chỉ tiêu sau:
1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2015.
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Mã

Hiện trạng năm 2006

Các kỳ kế hoạch

Kỳ đầu đến năm 2010

Kỳ cuối đến năm 2015

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích
(ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

68,940.82

100

68,940.82

100

68,940.82

100

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

61,857.92

89.73

61,785.97

89.62

61,093.11

88.62

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

10,275.45

14.90

10,380.20

15.06

11,807.62

17.13

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

4,718.70

6.84

4,695.32

6.81

6,207.11

9.00

1.1.1.1

Đất trồng lúa

LUA

3,571.67

5.18

3,389.34

4.92

3,262.39

4.73

1.1.1.1.1

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3,163.54

4.59

3,009.09

4.36

2,919.87

4.24

1.1.1.1.2

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

408.13

0.59

380.25

0.55

342.52

0.50

1.1.1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNC(a)

1,147.03

1.66

1,305.98

1.89

2,944.72

4.27

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5,556.75

8.06

5,684.88

8.25

5,600.51

8.12

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

51,305.41

74.42

51,072.55

74.08

48,882.10

70.90

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX

31,758.98

46.07

40,453.65

58.68

38,279.30

55.52

1.2.1.1

Đất có rừng tự nhiên sản xuất

RSN

3,316.20

4.81

10,678.18

15.49

10,190.20

14.78

1.2.1.2

Đất có rừng trồng sản xuất

RST

20,084.99

29.13

21,493.74

31.18

27,667.90

40.13

1.2.1.3

Đất khoanh nuôi phục hồi rừng sản xuất

RSK

0.00

0.00

157.50

0.23

173.50

0.25

1.2.1.4

Đất trồng rừng sản xuất

RSM

8,357.79

12.12

8,124.23

11.78

247.70

0.36

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

19,546.43

28.35

10,618.90

15.40

10,602.80

15.38

1.2.2.1

Đất có rừng tự nhiên phòng hộ

RPN

17,456.11

25.32

10,176.50

14.76

10,160.40

14.74

1.2.2.2

Đất có rừng trồng phòng hộ

RPT

1,932.82

Content:
Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Mã

Hiện trạng năm 2006

Các kỳ kế hoạch

Kỳ đầu đến năm 2010

Kỳ cuối đến năm 2015

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích
(ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

68,940.82

100

68,940.82

100

68,940.82

100

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

61,857.92

89.73

61,785.97

89.62

61,093.11

88.62

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

10,275.45

14.90

10,380.20

15.06

11,807.62

17.13

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

4,718.70

6.84

4,695.32

6.81

6,207.11

9.00

1.1.1.1

Đất trồng lúa

LUA

3,571.67

5.18

3,389.34

4.92

3,262.39

4.73

1.1.1.1.1

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3,163.54

4.59

3,009.09

4.36

2,919.87

4.24

1.1.1.1.2

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

408.13

0.59

380.25

0.55

342.52

0.50

1.1.1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNC(a)

1,147.03

1.66

1,305.98

1.89

2,944.72

4.27

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5,556.75

8.06

5,684.88

8.25

5,600.51

8.12

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

51,305.41

74.42

51,072.55

74.08

48,882.10

70.90

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX

31,758.98

46.07

40,453.65

58.68

38,279.30

55.52

1.2.1.1

Đất có rừng tự nhiên sản xuất

RSN

3,316.20

4.81

10,678.18

15.49

10,190.20

14.78

1.2.1.2

Đất có rừng trồng sản xuất

RST

20,084.99

29.13

21,493.74

31.18

27,667.90

40.13

1.2.1.3

Đất khoanh nuôi phục hồi rừng sản xuất

RSK

0.00

0.00

157.50

0.23

173.50

0.25

1.2.1.4

Đất trồng rừng sản xuất

RSM

8,357.79

12.12

8,124.23

11.78

247.70

0.36

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

19,546.43

28.35

10,618.90

15.40

10,602.80

15.38

1.2.2.1

Đất có rừng tự nhiên phòng hộ

RPN

17,456.11

25.32

10,176.50

14.76

10,160.40

14.74

1.2.2.2

Đất có rừng trồng phòng hộ

RPT

1,932.82