Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 3080/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Hóc Môn Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "13/09/2022", "sign_number": "3080/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Mãi", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "13/09/2022", "sign_number": "3080/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Mãi", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "13/09/2022", "sign_number": "3080/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Mãi", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "13/09/2022", "sign_number": "3080/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Mãi", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "13/09/2022", "sign_number": "3080/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Mãi", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 3080/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Hóc Môn Hồ Chí Minh

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Hóc Môn với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Hóc Môn

Bà Điểm

Đông Thạnh

Nhị Bình

Tân Hiệp

Tân Thới Nhì

Tân Xuân

Thới Tam Thôn

Trung Chánh

Xuân Thới Đông

Xuân Thới Sơn

Xuân Thới Thượng

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+…+(16)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

Tổng diện tích tự nhiên

10.917,21

173,77

702,21

1.278,47

844,45

1.194,89

1.723,94

274,63

893,69

177,03

299,22

1.498,03

1.856,88

1

Đất nông nghiệp

NNP

4.522,03

17,90

175,45

602,77

483,10

533,86

429,36

62,52

308,14

22,20

62,15

755,11

1.069,47

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.410,58

139,80

283,53

274,15

9,70

0,70

176,28

526,42

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

239,68

44,57

27,67

167,44

-

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

1.170,90

139,80

283,53

229,58

9,70

0,70

148,61

358,99

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

Content:
Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Hóc Môn

Bà Điểm

Đông Thạnh

Nhị Bình

Tân Hiệp

Tân Thới Nhì

Tân Xuân

Thới Tam Thôn

Trung Chánh

Xuân Thới Đông

Xuân Thới Sơn

Xuân Thới Thượng

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+…+(16)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

Tổng diện tích tự nhiên

10.917,21

173,77

702,21

1.278,47

844,45

1.194,89

1.723,94

274,63

893,69

177,03

299,22

1.498,03

1.856,88

1

Đất nông nghiệp

NNP

4.522,03

17,90

175,45

602,77

483,10

533,86

429,36

62,52

308,14

22,20

62,15

755,11

1.069,47

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.410,58

139,80

283,53

274,15

9,70

0,70

176,28

526,42

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

239,68

44,57

27,67

167,44

-

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

1.170,90

139,80

283,53

229,58

9,70

0,70

148,61

358,99

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK