Document: Điều 1 Quyết định 4715/QĐ-BCT 2012 phê duyệt Quy hoạch phát triển điện gió tỉnh Bình Thuận

Type: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "16/08/2012", "sign_number": "4715/QĐ-BCT", "signer": "Hoàng Quốc Vượng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "16/08/2012", "sign_number": "4715/QĐ-BCT", "signer": "Hoàng Quốc Vượng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "16/08/2012", "sign_number": "4715/QĐ-BCT", "signer": "Hoàng Quốc Vượng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "16/08/2012", "sign_number": "4715/QĐ-BCT", "signer": "Hoàng Quốc Vượng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "16/08/2012", "sign_number": "4715/QĐ-BCT", "signer": "Hoàng Quốc Vượng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 4715/QĐ-BCT 2012 phê duyệt Quy hoạch phát triển điện gió tỉnh Bình Thuận có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt đề án “Quy hoạch phát triển điện gió tỉnh Bình Thuận giai đoạn 2011-2020, tầm nhìn đến năm 2030” do Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng Điện 3 (PECC3) lập với các nội dung chính như sau:
I/ Quan điểm quy hoạch:
- Tạo điều kiện thuận lợi để huy động vốn từ các thành phần kinh tế nhằm khai thác lợi thế so sánh về tài nguyên gió, đất đai, góp phần đầu tư phát triển ngành công nghiệp năng lượng, tăng thêm nguồn điện góp phần bảo đảm an ninh năng lượng Quốc gia và phục vụ mục tiêu chuyển dịch cơ cấu kinh tế địa phương.
- Quy hoạch phải phù hợp với các quy hoạch ngành và địa phương nhằm khai thác tốt tiềm năng, lợi thể hiện có của địa phương;
- Quy hoạch đảm bảo tính khả thi, hiệu quả kinh tế, xã hội khu vực.
II/ Mục tiêu quy hoạch:
- Đến năm 2020, tổng công suất 1ắp đặt đạt xấp xỉ 700 MW, với sản lượng điện gió tương ứng xấp xỉ 1.500 triệu kWh.
- Đến năm 2030, dự kiến công suất 1ắp đặt tích lũy đạt khoảng 2.500MW với sản lượng điện gió tương ứng là 5.475 triệu kWh.
III/ Tiềm năng phát triển điện gió tỉnh Bình Thuận giai đoạn đến 2020, có xét đến năm 2030:
1. Các khu vực có tiềm năng phát triển điện gió trên địa bàn tỉnh Bình Thuần:

Huyện

Vận tốc gió

Diện tích (ha)

Khu vực phân bố (xã,thị trấn)

Tuy Phong

6,0-6,5

3.357

Phong Phú, Vĩnh Tân, Vĩnh Hảo, Phú Lạc, Hòa Minh, Chí Công, Hòa Phú

6,5-7,0

3.380

Phong Phú, Vĩnh Tân, Vĩnh Hảo, Phú Lạc, Phước Thể, Liên Hương, Bình Thạnh, Hòa Minh, Chí Công, Phan Rí Cửa, Hòa Phú

7,0-7,5

1.525

Vĩnh Tân, Vĩnh Hảo, Phú Lạc, Phước Thể, Liên Hương, Bình Thạnh, Chí Công, Hòa Phú

7,5-8,0

463

Phước Thể, Liên Hương, Bình Thạnh

8,0-8,5

31

Bình Thạnh

Bắc Bình

6,0-6,5

22.726

Phan Hòa, Phan Rí Thành, Phan Hiệp, Chợ Lầu, Hòa Thắng, Hồng Phong, Hồng Thái, Lương Sơn, Sông Lũy, Bình Tân, Bình An, Hải Ninh, Phan Thanh, Sông Bình

6,5-7,0

5.060

Phan Hòa, Phan Rí Thành, Phan Hiệp, Chợ Lầu, Hòa Thắng, Hồng Phong, Hồng Thái, Lương Sơn, Sông Lũy, Bình Tân

7,0-7,5

4.140

Hòa Thắng

7,5-8,0

1.013

Hòa Thắng

Hàm Thuận Bắc

6,0-6,5

10.844

Hàm Trí, Thuận Hòa, Hàm Liêm, Hàm Hiệp, Hàm Chính, Hàm Đức, Hồng Sơn, Hồng Liêm, Phú Long

6,5-7,0

86

Hồng Liêm, Phú Long

Phan Thiết

6,0-6,5

3.406

Thiện Nghiệp, Mũi Né, Tiến Thành

6,5-7,0

4.152

Thiện Nghiệp, Mũi Né, Tiến Thành

7,0-7,5

325

Thiện Nghiệp, Mũi Né

Hàm Thuận Nam

6,0-6,5

8.380

Hàm Mỹ, Hàm Cường, Thuận Quí, Tân Thành, Tân Thuận, Hàm Minh, Hàm Thạnh, Mường Mán

6,5-7,0

2.169

Hàm Mỹ, Hàm Kiệm, Hàm Cường, Thuận Quí, Tân Thành

La Gi

6,0-6,5

3.206

Tân Tiến, Tân Bình, Bình Tân, Tân Phước, Tân Thiện, Tân Hải, Tân An

6,5-7,0

1.205

Tân Tiến, Tân Bình, Bình Tân, Phước Hội, Phước Lộc, Tân Phước, Tân Thiện

2. Các khu vực có tiềm năng phát triển dự án điện gió giai đoạn đến 2020, có xét đến 2030:
6 khu vực quy hoạch, cụ thể như sau:

Khu vực

Phân bố

Tổng diện tích (ha)

Công suất dự kiến (MW)

Khu vực 1

Vĩnh Tân, Vĩnh Hảo, Phước Thể, Phú Lạc, Liên Hương, Bình Thạnh, Chí Công, Phong Phú, Phan Rí Cửa (Huyện Tuy Phong), Phan Hòa (Bắc Bình)

2.817

188

Khu vực 2

Phan Rí Cửa, Hòa Phú (Tuy Phong), Phan Rí Thành, Chợ Lầu, Hòa Thắng (Bắc Bình)

2.139

143

Khu vực 3

Hòa Thắng, Hồng Phong (Bắc Bình), Thiện Nghiệp, Mũi Né, Hàm Tiến, Phú Long (Phan Thiết)

4.395

293

Khu vực 4

Tiến Thành (Phan Thiết), Hàm Mỹ, Hàm Kiệm, Hàm Cường, Thuận Quí, Tân Thành (Hàm Thuận Nam)

4.991

333

Khu vực 5

Tân Tiến, Tân Bình, Phước Lộc, Tân Phước (La Gi)

461

31

Khu vực 6

Hồng Thái, Lương Sơn, Sông Bình, Sông Lũy, Bình Tân (Bắc Bình), Hồng Liêm (Hàm Thuận Bắc)

748

50

Tổng cộng

23.549

1.570

3. Danh mục phát triển dự án điện gió giai đoạn đến 2020:

Số TT

Tên dự án

Công suất quy hoạch đến 2020 (MW)

Khu vực 1

212,5

1

Điện gió Phong điện 1 - Bình Thuận

120

2

Điện gió Phú Lạc

50

3

Điện gió Phước Thể

28

4

Điện gió Hòa Minh

14,5

Khu vực 2

267,5

5

Điện gió Phan Rí Thành

30

6

Điện gió Hòa Thắng 1.1

85,5

7

Điện gió Hòa Thắng 1.2

30

8

Điện gió Hòa Thắng 1.3

20

9

Điện gió Hòa Thắng 2

40

10

Điện gió Thuận Nhiên Phong

32

11

Điện gió Hòa Thắng 4

30

Khu vực 3

100

12

Điện gió Hồng Phong 1

40

13

Điện gió Hồng Phong 2

20

14

Điện gió Thiện Nghiệp

40

Khu vực 4

120

15

Điện gió Tiến Thành 1

20

16

Điện gió Tiến Thành 2

15

17

Điện gió Tiến Thành 3

20

18

Điện gió Hàm Cường 1

15

19

Điện gió Hàm Cường 2

20

20

Điện gió Hàm Kiệm 1

15

21

Điện gió Hàm Kiệm 2

15

Tổng cộng:

700

Vị trí, tọa độ ranh giới các dự án điện gió quy hoạch giai đoạn 2011 - 2020 tại Phụ lục 1.
Tiến độ các dự án điện gió quy hoạch giai đoạn 2011 - 2020 tại Phụ lục 2.
4. Phương án đấu nối lưới điện quốc gia các dự án điện gió quy hoạch giai đoạn đến 2020:
Dự kiến phương án đấu nối, quy mô, tiến độ xây dựng các hạng mục công trình đường dây và trạm biến áp chi tiết theo Phụ lục 3 cho các dự án điện gió trong giai đoạn quy hoạch đến 2020.
Phương án đấu nối cụ thể từng dự án được phê duyệt trong Quy hoạch phát triển điện lực tỉnh Bình Thuận giai đoạn 2011 - 2015, có xét đến năm 2020.

Content:
Điều 1. Phê duyệt đề án “Quy hoạch phát triển điện gió tỉnh Bình Thuận giai đoạn 2011-2020, tầm nhìn đến năm 2030” do Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng Điện 3 (PECC3) lập với các nội dung chính như sau:
I/ Quan điểm quy hoạch:
- Tạo điều kiện thuận lợi để huy động vốn từ các thành phần kinh tế nhằm khai thác lợi thế so sánh về tài nguyên gió, đất đai, góp phần đầu tư phát triển ngành công nghiệp năng lượng, tăng thêm nguồn điện góp phần bảo đảm an ninh năng lượng Quốc gia và phục vụ mục tiêu chuyển dịch cơ cấu kinh tế địa phương.
- Quy hoạch phải phù hợp với các quy hoạch ngành và địa phương nhằm khai thác tốt tiềm năng, lợi thể hiện có của địa phương;
- Quy hoạch đảm bảo tính khả thi, hiệu quả kinh tế, xã hội khu vực.
II/ Mục tiêu quy hoạch:
- Đến năm 2020, tổng công suất 1ắp đặt đạt xấp xỉ 700 MW, với sản lượng điện gió tương ứng xấp xỉ 1.500 triệu kWh.
- Đến năm 2030, dự kiến công suất 1ắp đặt tích lũy đạt khoảng 2.500MW với sản lượng điện gió tương ứng là 5.475 triệu kWh.
III/ Tiềm năng phát triển điện gió tỉnh Bình Thuận giai đoạn đến 2020, có xét đến năm 2030:
1. Các khu vực có tiềm năng phát triển điện gió trên địa bàn tỉnh Bình Thuần:

Huyện

Vận tốc gió

Diện tích (ha)

Khu vực phân bố (xã,thị trấn)

Tuy Phong

6,0-6,5

3.357

Phong Phú, Vĩnh Tân, Vĩnh Hảo, Phú Lạc, Hòa Minh, Chí Công, Hòa Phú

6,5-7,0

3.380

Phong Phú, Vĩnh Tân, Vĩnh Hảo, Phú Lạc, Phước Thể, Liên Hương, Bình Thạnh, Hòa Minh, Chí Công, Phan Rí Cửa, Hòa Phú

7,0-7,5

1.525

Vĩnh Tân, Vĩnh Hảo, Phú Lạc, Phước Thể, Liên Hương, Bình Thạnh, Chí Công, Hòa Phú

7,5-8,0

463

Phước Thể, Liên Hương, Bình Thạnh

8,0-8,5

31

Bình Thạnh

Bắc Bình

6,0-6,5

22.726

Phan Hòa, Phan Rí Thành, Phan Hiệp, Chợ Lầu, Hòa Thắng, Hồng Phong, Hồng Thái, Lương Sơn, Sông Lũy, Bình Tân, Bình An, Hải Ninh, Phan Thanh, Sông Bình

6,5-7,0

5.060

Phan Hòa, Phan Rí Thành, Phan Hiệp, Chợ Lầu, Hòa Thắng, Hồng Phong, Hồng Thái, Lương Sơn, Sông Lũy, Bình Tân

7,0-7,5

4.140

Hòa Thắng

7,5-8,0

1.013

Hòa Thắng

Hàm Thuận Bắc

6,0-6,5

10.844

Hàm Trí, Thuận Hòa, Hàm Liêm, Hàm Hiệp, Hàm Chính, Hàm Đức, Hồng Sơn, Hồng Liêm, Phú Long

6,5-7,0

86

Hồng Liêm, Phú Long

Phan Thiết

6,0-6,5

3.406

Thiện Nghiệp, Mũi Né, Tiến Thành

6,5-7,0

4.152

Thiện Nghiệp, Mũi Né, Tiến Thành

7,0-7,5

325

Thiện Nghiệp, Mũi Né

Hàm Thuận Nam

6,0-6,5

8.380

Hàm Mỹ, Hàm Cường, Thuận Quí, Tân Thành, Tân Thuận, Hàm Minh, Hàm Thạnh, Mường Mán

6,5-7,0

2.169

Hàm Mỹ, Hàm Kiệm, Hàm Cường, Thuận Quí, Tân Thành

La Gi

6,0-6,5

3.206

Tân Tiến, Tân Bình, Bình Tân, Tân Phước, Tân Thiện, Tân Hải, Tân An

6,5-7,0

1.205

Tân Tiến, Tân Bình, Bình Tân, Phước Hội, Phước Lộc, Tân Phước, Tân Thiện

2. Các khu vực có tiềm năng phát triển dự án điện gió giai đoạn đến 2020, có xét đến 2030:
6 khu vực quy hoạch, cụ thể như sau:

Khu vực

Phân bố

Tổng diện tích (ha)

Công suất dự kiến (MW)

Khu vực 1

Vĩnh Tân, Vĩnh Hảo, Phước Thể, Phú Lạc, Liên Hương, Bình Thạnh, Chí Công, Phong Phú, Phan Rí Cửa (Huyện Tuy Phong), Phan Hòa (Bắc Bình)

2.817

188

Khu vực 2

Phan Rí Cửa, Hòa Phú (Tuy Phong), Phan Rí Thành, Chợ Lầu, Hòa Thắng (Bắc Bình)

2.139

143

Khu vực 3

Hòa Thắng, Hồng Phong (Bắc Bình), Thiện Nghiệp, Mũi Né, Hàm Tiến, Phú Long (Phan Thiết)

4.395

293

Khu vực 4

Tiến Thành (Phan Thiết), Hàm Mỹ, Hàm Kiệm, Hàm Cường, Thuận Quí, Tân Thành (Hàm Thuận Nam)

4.991

333

Khu vực 5

Tân Tiến, Tân Bình, Phước Lộc, Tân Phước (La Gi)

461

31

Khu vực 6

Hồng Thái, Lương Sơn, Sông Bình, Sông Lũy, Bình Tân (Bắc Bình), Hồng Liêm (Hàm Thuận Bắc)

748

50

Tổng cộng

23.549

1.570

3. Danh mục phát triển dự án điện gió giai đoạn đến 2020:

Số TT

Tên dự án

Công suất quy hoạch đến 2020 (MW)

Khu vực 1

212,5

1

Điện gió Phong điện 1 - Bình Thuận

120

2

Điện gió Phú Lạc

50

3

Điện gió Phước Thể

28

4

Điện gió Hòa Minh

14,5

Khu vực 2

267,5

5

Điện gió Phan Rí Thành

30

6

Điện gió Hòa Thắng 1.1

85,5

7

Điện gió Hòa Thắng 1.2

30

8

Điện gió Hòa Thắng 1.3

20

9

Điện gió Hòa Thắng 2

40

10

Điện gió Thuận Nhiên Phong

32

11

Điện gió Hòa Thắng 4

30

Khu vực 3

100

12

Điện gió Hồng Phong 1

40

13

Điện gió Hồng Phong 2

20

14

Điện gió Thiện Nghiệp

40

Khu vực 4

120

15

Điện gió Tiến Thành 1

20

16

Điện gió Tiến Thành 2

15

17

Điện gió Tiến Thành 3

20

18

Điện gió Hàm Cường 1

15

19

Điện gió Hàm Cường 2

20

20

Điện gió Hàm Kiệm 1

15

21

Điện gió Hàm Kiệm 2

15

Tổng cộng:

700

Vị trí, tọa độ ranh giới các dự án điện gió quy hoạch giai đoạn 2011 - 2020 tại Phụ lục 1.
Tiến độ các dự án điện gió quy hoạch giai đoạn 2011 - 2020 tại Phụ lục 2.
4. Phương án đấu nối lưới điện quốc gia các dự án điện gió quy hoạch giai đoạn đến 2020:
Dự kiến phương án đấu nối, quy mô, tiến độ xây dựng các hạng mục công trình đường dây và trạm biến áp chi tiết theo Phụ lục 3 cho các dự án điện gió trong giai đoạn quy hoạch đến 2020.
Phương án đấu nối cụ thể từng dự án được phê duyệt trong Quy hoạch phát triển điện lực tỉnh Bình Thuận giai đoạn 2011 - 2015, có xét đến năm 2020.