Document: Điều 1 Quyết định 375/QĐ-UBND 2022 quy hoạch sử dụng đất huyện Tân Kỳ Nghệ An

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "27/09/2022", "sign_number": "375/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "27/09/2022", "sign_number": "375/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "27/09/2022", "sign_number": "375/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "27/09/2022", "sign_number": "375/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "27/09/2022", "sign_number": "375/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 375/QĐ-UBND 2022 quy hoạch sử dụng đất huyện Tân Kỳ Nghệ An có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch huyện Tân Kỳ với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030:
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Hiện trạng sử dụng đất năm 2020

Quy hoạch sử dụng đất năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu %

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định bổ sung (ha)

Diện tích (ha)

Cơ cấu %

TỔNG DTTN (1+2+3)

72.582,83

100,00

72.582,83

72.582,83

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

63.690,63

87,75

62.254

62.253,83

85,77

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.378,11

7,41

4.778

4.778,00

6,58

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.904,43

6,76

4.758

4.758,33

6,56

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

12.270,06

16,90

12.270,88

12.270,88

16,91

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9.834,12

13,55

11.662

11.662,16

16,07

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

6.376,24

8,78

6.234

6.233,64

8,59

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

28.935,30

39,87

25.277

25.276,56

34,82

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSX

…

…

…

…

16,39

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

883,42

1,22

902,98

902,98

1,24

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

…

…

…

…

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.078,26

11,13

9.862

9.861,87

13,59

2.1

Đất quốc phòng

CQP

465,77

0,64

958

957,86

1,32

2.2

Đất an ninh

CAN

739,30

1,02

749

749,27

1,03

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

300

300,00

0,41

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

6,59

0,01

75

…

…

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

7,24

0,01

47

47,55

0,07

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

69,25

0,10

116

116,03

0,16

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2,33

0,003

672

672,01

0,93

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

…

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.505,55

4,83

3.660

3.660,43

5,04

-

Đất giao thông

DGT

2.071,43

2,85

2.485

2.485,06

3,42

-

Đất thủy lợi

DTL

846,38

1,17

536

535,78

0,74

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,93

0,01

8

…

…

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

…

…

…

12

11,96

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

101,04

0,14

111

110,65

0,15

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

75,35

0,10

78

78,34

0,11

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,75

0,001

12

12,01

0,02

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,58

0,002

2

1,62

0,002

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,08

0,00

9

9,28

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

5,08

0,01

11

11,29

0,02

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

10,22

0,01

12

11,63

0,02

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

…

…

…

…

…

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

37,48

0,05

44,46

44,46

0,06

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,98

0,001

26,40

26,40

0,04

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.014,03

1,40

1.134

1.134,44

1,56

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

27,67

0,04

31

31,15

0,04

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,78

0,01

5

4,78

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

8,26

0,01

10,26

10,26

0,01

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.603,68

2,21

1.197,39

1.197,39

1,65

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

207,16

0,29

409,73

409,73

0,56

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,10

0,0001

0,10

0,10

0,0001

3

Đất chưa sử dụng

CSD

813,95

1,12

467

467,13

0,64

4

Đất khu công nghệ cao

KCN

5

Đất khu kinh tế

KKT

6

Đất đô thị

KDT

743

1

743

743

1

7

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

4.904

7

4.758

4.758

7

8

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

…

…

…

…

…

…

9

Khu du lịch

KDL

63

0

376

376

1

10

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

11

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

7

0

375

375

1

12

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

743

1

743

743

1

13

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

7

0

47

47

0

14

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

748

1

785

785

1

15

Khu dân cư nông thôn

DNT

7.442

10

8.599

8.599

12

16

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

1.083

1

1.231

1.231

2

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Tân Kỳ

Xã Tân Hợp

Xã Tân Phú

Xã Tân Xuân

Xã Giai Xuân

Xã Nghĩa Bình

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.775,00

47,97

168,52

124,27

135,65

81,92

48,74

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

250,12

11,80

46,57

33,80

0,01

2,02

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

126,10

8,80

33,77

0,85

0,01

1.52

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

608,41

2,06

19,40

37,54

32,65

17,25

37,90

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

173,15

28,26

9,19

22,54

18,88

6,57

1,04

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

142,60

15

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

597,34

5,56

139,93

17,52

50,32

57,83

7,78

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2,49

0,29

0,10

0,26

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,90

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3.411,94

416,56

157,70

125,00

282,40

139,90

2.1

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

22,05

16,50

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

3.389,89

416,56

141,20

125,00

282,40

139,90

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

17,15

1,11

0,23

0,27

0,37

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nghĩa Đồng

Xã Đồng Văn

Xã Nghĩa Thái

Xã Nghĩa Hợp

Xã Nghĩa Hoàn

Xã Nghĩa Phúc

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.775,00

38,48

107,19

62,17

33,01

72,50

36,12

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

250,12

1,82

14,89

30,32

1,52

4,85

6,41

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

126,10

1,32

14,67

2,33

1,50

4,85

6,41

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

608,41

35,66

51,04

14,90

16,86

45,56

18,81

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

173,15

0,50

6,72

6,52

2,75

1,66

1,64

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

142,60

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

597,34

0,50

34,04

10,44

11,88

19,49

9,24

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2,49

0,50

0,94

0,02

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

…

…

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

NKH/PNN

3.411,94

10,00

130,73

70,00

100,00

110,00

161,50

2.1

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

22.05

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

3.389,89

10,00

130,73

70,00

100,00

110,00

161,50

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

17,15

0,61

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tiên Kỳ

Xã Tân An

Xã Nghĩa Dũng

Xã Tân Long

Xã Kỳ Sơn

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.775,00

184,90

42,70

89,05

95,14

69,19

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

250,12

9,94

3,86

20,14

10,31

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

126,10

4,44

3,85

14,31

10,31

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

608,41

12,46

4,52

46,53

36,09

40,74

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

173,15

8,37

20,56

2,10

4,51

0,94

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

142,60

142,60

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

597,34

11,53

13,46

20,28

54,48

17,20

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2,49

0,30

0,06

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,90

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3.411,94

110,00

110,00

170,00

150,00

164,00

2.1

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

22,05

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

3.389,89

110,00

110,00

170,00

150,00

164,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

17,15

0,14

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hương Sơn

Xã Kỳ Tân

Xã Phú Sơn

Xã Tân Hương

Xã Nghĩa Hành

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.775,00

37,77

183,79

33,87

22,33

59,72

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

250,12

4,39

39,89

4,81

2,47

0,30

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

126,10

4,39

7,33

4,71

0,45

0,28

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

608,41

26,54

57,50

19,79

5,40

29,21

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

173,15

2,62

24,42

2,18

1,15

0,03

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

142,60

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

597,34

4,22

61,08

7,09

13,31

30,16

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2,49

0,02

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,90

0,90

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3.411,94

120,60

158,00

400,00

200,55

125,00

2.1

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

22,05

5,55

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

3.389,89

120,60

158,00

400,00

195,00

125,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

17,15

0,55

13,16

0,55

0,10

0,06

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Tân Kỳ

Xã Tân Hợp

Xã Tân Phú

Xã Tân Xuân

Xã Giai Xuân

Xã Nghĩa Bình

1

Đất nông nghiệp

NNP

338,21

21.50

108,50

40,00

1.1

Đất rừng sản xuất

RSX

328,50

21,50

108,50

40,00

1.2

Đất nông nghiệp khác

NKH

9,71

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8,61

0,15

2,25

0,21

0,06

2.1

Đất an ninh

CAN

0,97

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,69

0,15

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,62

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tính, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,06

1,25

-

Đất giao thông

DGT

0,25

0,25

-

Đất thủy lợi

DTL

0,30

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,06

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,18

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

…

…

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,20

-

Đất chợ

DCH

…

…

2.5

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,21

0,21

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,06

1,00

0,06

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nghĩa Đồng

Xã Đồng Văn

Xã Nghĩa Thái

Xã Nghĩa Hợp

Xã Nghĩa Hoàn

Xã Nghĩa Phúc

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.1

Đất rừng sản xuất

RSX

328,50

30,00

10,00

1.2

Đất nông nghiệp khác

NKH

9,71

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8,61

0,90

1,21

0,57

2.1

Đất an ninh

CAN

0,97

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,69

0,21

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,62

0,90

0,50

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,06

0,07

-

Đất giao thông

DGT

0,25

-

Đất thủy lợi

DTL

0,30

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,06

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,18

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,07

0,07

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,20

-

Đất chợ

DCH

1,00

2.5

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,21

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,06

1,00

STT

Chi tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tiên Kỳ

Xã Tân An

Xã Nghĩa Dũng

Xã Tân Long

Xã Kỳ Sơn

1

Đất nông nghiệp

NNP

338,21

48,21

1.1

Đất rừng sản xuất

RSX

328,50

38,50

1.2

Đất nông nghiệp khác

NKH

9,71

9,71

2

Đất nông nghiệp

PNN

8,61

0,49

0,50

0,33

1,72

2.1

Đất an ninh

CAN

0,97

0,25

0,72

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

…

…

…

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,62

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

-

Đất giao thông

DGT

0,25

-

Đất thủy lợi

DTL

0,30

0,30

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,18

0,18

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,07

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,20

0,20

-

Đất chợ

DCH

1,00

2.5

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,21

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,06

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hương Sơn

Xã Kỳ Tân

Xã Phú Sơn

Xã Tân Hương

Xã Nghĩa Hành

1

Đất nông nghiệp

NNP

338,21

10,00

10,00

60,00

1.1

Đất rừng sản xuất

RSX

328,50

10,00

10,00

60,00

1.2

Đất nông nghiệp khác

NKH

9,71

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8,61

0,22

2.1

Đất an ninh

CAN

….

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,69

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,62

0,22

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,06

-

Đất giao thông

DGT

0,25

-

Đất thủy lợi

DTL

0,30

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,06

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,18

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,07

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,20

-

Đất chợ

DCH

1,00

2.5

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,21

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,06

1.4. Vị trí các loại đất trong quy hoạch sử dụng đất được thể hiện trên bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, tỷ lệ 1:25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch huyện Tân Kỳ
2. Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch huyện Tân Kỳ:
Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch huyện Tân Kỳ là kế hoạch sử dụng đất năm 2021 và đã được phê duyệt tại Quyết định số 64/QĐ-UBND ngày 30/2/2021 và bổ sung tại các Quyết định số 199/QĐ-UBND ngày 13/5/2021, số 417/QĐ-UBND ngày 30/9/2021, số 504/QĐ-UBND ngày 08/11/2021, số 586/QĐ-UBND ngày 20/12/2021 của UBND tỉnh Nghệ An, chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất năm 2021 như sau:
2.1. Diện tích các loại đất phân bổ năm 2021:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tân Kỳ

Xã Tân Hợp

Xã Tân Phú

Xã Tân Xuân

Xã Giai Xuân

Xã Nghĩa Bình

Xã Nghĩa Đồng

Xã Đồng Văn

TỔNG DTTN (1+2+3)

...

...

...

...

...

...

...

...

...

1

Đất nông nghiệp

NNP

63.605,63

540,43

6.266,33

2.030,45

1.829,24

4.548,95

3.740,34

1.222,61

8.003,40

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.364,65

9,69

128,33

188,54

160,35

220,52

262,64

327,24

647,71

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

...

...

...

...

...

...

...

...

...

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

…

…

...

...

...

...

...

...

...

...

...

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

28.803,37

319,53

2.654,39

460,19

829,71

2.186,36

1.504,10

14,80

2.595,41

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

11.895,37

46,49

1.876,71

226,63

283,91

540,31

200,51

1.254,12

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

883,20

17,50

8,96

49,57

9,15

28,68

48,85

35,50

80,74

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

138,18

72,97

19,90

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.193,52

198,19

485,04

280,03

207,14

670,83

379,31

428,83

451,20

2.1

Đất quốc phòng

CQP

467,77

4,82

105,86

334,86

2.2

Đất an ninh

CAN

739,30

2,70

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

20,00

5,00

10,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

6,59

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

9,07

4,06

0,15

0,03

0,44

0,16

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

69,25

19,71

5,06

4,60

1,43

3,56

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

56,30

8,70

2,33

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây…

…

…

…

…

…

…

…

…

…

…

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.521,28

80,83

129,54

157,70

103,13

188,20

189,92

143,05

221,12

-

Đất giao thông

DGT

2.073,35

40,55

93,37

110,73

70,34

139,50

96,48

118,53

117,84

-

Đất thủy lợi

DTL

846,37

3,60

4,64

21,56

19,61

19,71

68,93

6,05

36,70

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,93

6,37

0,08

0,06

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

11,10

4,31

0,42

0,45

0,34

0,23

0,39

0,35

0,24

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

100,62

7,21

3,57

8,03

2,62

4,37

4,32

4,45

8,93

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

75,35

2,00

0,85

4,11

2,27

7,07

2,99

2,98

6,39

-

Đất công trình năng…

…

…

…

…

…

…

…

…

…

…

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,58

0,51

0,04

0,19

0,01

0,01

0,04

0,02

0,11

-

Đất có di tích lịch sử - …

DDT

1,08

1,08

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

8,42

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

10,22

1,80

-

… tang lễ, nhà hỏa táng

…

…

…

…

…

…

…

…

…

…

-

Đất chợ

DCH

13,50

1,73

0,17

1,14

0,24

1,02

0,27

0,38

0,92

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

37,48

0,73

2,96

2,80

1,37

2,04

1,40

…

…

2.12

… công cộng

DKV

0,98

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.029,84

0,10

28,84

48,17

31,80

58,23

45,59

65,24

78,44

2.14

Đất ở đô thị

ODT

79,92

64,22

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ …

TSC

…

…

…

…

…

…

…

…

…

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,78

3,51

0,04

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

8,26

0,86

0,11

0,02

0,23

0,25

0,91

2.19

… rạch, suối

…

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

207,16

0,39

28,29

0,16

52,40

1,58

22,14

2,01

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,10

0,02

3

Đất chưa sử dụng

CSD

783,69

4,48

12,50

22,66

5,56

171,38

52,60

40,93

18,92

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nghĩa Thái

Xã Nghĩa Hợp

Xã Nghĩa Hoàn

Xã Nghĩa Phúc

Xã Tiên Kỳ

Xã Tân An

Xã Nghĩa Dũng

TỔNG DTTN (1+2+3)

72.582,83

1.062,56

1.378,83

1.130,18

3.457,41

3.487,92

2.452,17

5.652,63

1

Đất nông nghiệp

NNP

63.605,63

800,64

1.135,83

791,79

2.987,41

3.193,73

2.152,75

4.526,99

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.364,65

288,89

129,85

228,40

362,12

332,80

190,71

261,64

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.890,97

269,31

114,64

218,23

325,55

317,32

164,07

261,64

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

12.217,86

160,37

235,59

182,91

589,45

580,94

250,24

395,65

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9.822,14

227,16

212,23

218,26

689,89

585,84

681,27

348,27

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

6.376,24

243,07

925,54

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

28.803,37

110,30

541,74

133,61

1.047,57

734,69

952,63

3.430,48

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

11.895,37

23,37

249,09

50,58

608,08

388,71

241,70

1.736,15

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

883,20

13,92

16,41

28,61

55,31

33,93

77,90

47,14

1.8

…

…

…

…

…

…

…

…

…

…

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

138,18

43,81

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.193,52

252,93

231,03

277,36

449,15

240,55

280,64

1.073,75

2.1

Đất quốc phòng

CQP

467,77

10,96

0,89

2.2

Đất an ninh

CAN

739,30

45,36

684,55

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

20,00

5,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

6,59

5,19

1,40

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

9,07

0,05

1,10

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

69,25

0,09

4,16

2,40

1,39

6,01

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

56,30

6,00

5,00

5,00

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

317,76

2,10

11,65

11,58

3,11

16,40

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.521,28

90,61

89,89

122,55

316,80

164,73

220,40

137,22

-

Đất giao thông

DGT

2.073,35

69,70

49,39

68,11

118,66

77,90

121,07

98,86

-

Đất thủy lợi

DTL

846,37

5,49

27,24

30,07

145,31

45,62

81,34

17,51

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,93

0,12

0,06

0,05

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

11,10

0,26

0,18

0,31

0,20

0,98

0,31

0,32

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

100,62

4,68

2,96

3,40

4,02

5,20

7,54

4,36

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

75,35

3,04

2,08

3,45

6,55

3,81

3,68

2,08

-

Đất công trình năng lượng

DNL

2,36

0,09

0,02

0,04

0,09

0,02

0,06

0,06

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,58

0,01

0,09

0,03

0,02

0,01

0,05

0,13

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

8,42

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

10,22

0,08

0,65

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, …

…

…

…

…

…

…

…

…

…

-

Đất chợ

DCH

13,50

0,33

0,30

0,99

0,54

0,41

0,55

0,50

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

37,48

…

…

…

…

…

…

…

2.12

… cộng

DKV

0,98

0,98

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.029,84

57,18

23,74

52,40

77,20

39,88

33,13

73,22

2.14

Đất ở đô thị

ODT

79,92

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

27,67

0,43

0,77

0,11

0,29

0,42

2,60

0,45

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

…

…

…

…

…

…

…

…

…

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

8,26

0,16

0,03

0,26

3,68

0,13

0,45

2.19

Đất sông, ngòi, kênh rạch, suối

SON

1.590,01

94,63

48,58

32,99

40,71

27,70

17,45

142,33

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

207,16

1,44

43,83

0,85

0,04

3

Đất chưa sử dụng

CSD

783,69

8,99

11,97

61,03

20,85

53,64

18,79

51,89

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

… Long

… Sơn

… Sơn

… Tân

… Sơn

… Hương

… Nghĩa Hành

TỔNG DTTN (1+2+3)

72.582,83

2.764,10

2.850,07

3.131,82

2.403,81

4.202,56

2.985,19

4.012,25

1

Đất nông nghiệp

NNP

63.605,63

2.512,77

2.435,36

2.794,48

2.105,48

3.683,97

2.648,58

3.654,12

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.364,65

11,57

201,95

378,36

151,59

214,02

308,06

359,68

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.890,97

9,14

193,14

362,56

151,59

211,52

285,66

350,93

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

12.217,86

567,40

336,65

543,49

324,78

539,12

461,43

503,69

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9.822,14

488,90

575,97

527,33

322,25

359,37

579,77

459,01

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

6.376,24

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

28.803,37

1.415,88

1.270,70

1.288,09

1.288,56

2.553,00

1.215,62

2.256,00

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

11.895,37

1.205,02

555,56

181,60

626,30

943,12

87,32

570,09

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

883,20

29,02

50,09

57,20

18,31

18,47

83,70

74,24

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

138,18

1,50

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.193,52

235,38

385,15

326,61

279,45

389,35

326,30

345,31

2.1

Đất quốc phòng

CQP

467,77

2,00

8,38

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

20,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

6,59

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

69,25

0,46

8,55

11,82

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

56,30

15,00

6,04

2,00

6,23

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng…

…

…

…

…

…

…

…

…

…

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.521,28

84,37

217,52

187,75

102,17

238,89

132,36

202,52

-

Đất giao thông

DGT

2.073,35

53,31

115,70

100,05

65,87

118,14

107,15

122,10

-

Đất thủy lợi

DTL

846,37

11,03

76,06

57,86

12,77

104,15

5,03

46,08

-

…

…

…

0,07

0,03

0,04

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

11,10

0,30

0,13

0,57

0,15

0,18

0,18

0,27

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

100,62

1,98

4,32

4,11

4,26

3,73

2,50

40,06

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

75,35

1,81

2,67

3,56

4,30

3,87

2,31

3,46

-

…

…

…

…

…

…

…

…

…

…

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,58

0,05

0,07

0,01

0,13

0,01

0,03

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,08

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

8,42

8,42

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

10,22

0,47

1,73

4,82

0,67

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

370,41

7,10

17,78

20,90

10,53

8,36

9,33

25,43

-

Đất chợ

DCH

…

…

…

…

…

…

…

…

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

37,48

0,64

2,69

1,05

1,20

0,93

1,09

1,49

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,98

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.029,84

24,91

63,64

37,09

48,24

34,34

57,90

50,65

2.14

Đất ở đô thị

ODT

79,92

15,70

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

27,67

1,23

0,97

0,34

1,21

0,27

0,70

1,77

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,78

0,90

0,18

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

8,26

0,32

0,01

0,46

0,03

0,01

0,32

2.19

Đất sông, ngòi, kênh rạch, suối

SON

1.590,01

83,14

55,57

100,29

78,32

112,88

99,52

80,79

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

207,106

0,08

17,41

32,18

1,55

3

Đất chưa sử dụng

CSD

893,69

15,95

29,57

10,73

18,88

129,24

10,32

12,82

2.2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Tân Kỳ

Xã Tân Hợp

Xã Tân Phú

Xã Tân Xuân

Xã Giai Xuân

Xã Nghĩa Bình

1

Đất nông nghiệp

NNP

74,38

13,18

8,70

7,95

10,00

3,17

0,02

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12,88

3.43

0.,0

0,01

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

12,88

3,43

0,30

0,01

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

36,64

0,75

6,85

10,00

2,67

0,01

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7,06

0,80

0,50

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

17,78

9,00

8,70

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,02

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0 10

0,10

2.1

Đất ở tại đô thị

ODT

0,10

0,10

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nghĩa Đồng

Xã Đồng Văn

Xã Nghĩa Thái

Xã Nghĩa Hợp

Xã Nghĩa Hoàn

Xã Nghĩa Phúc

1

Đất nông nghiệp

NNP

74,38

0,68

1,05

5,81

0,40

0,06

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12,88

0,68

0,95

0,01

0,03

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

…

…

…

…

…

…

…

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

36,64

0,10

5,80

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7,06

0,40

0,01

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

17,78

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

…

0,02

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,10

2.1

Đất ở tại đô thị

ODT

0,10

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tiên Kỳ

Xã Tân An

Xã Nghĩa Dũng

Xã Tân Long

Xã Kỳ Sơn

1

Đất nông nghiệp

NNP

74,38

0,01

5,33

15,72

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12,88

6,68

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

…

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

36,64

0,01

9,03

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7,06

5,33

0,01

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

17,78

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,02

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,10

2.1

Đất ở tại đô thị

ODT

…

…

…

…

…

…

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hương Sơn

Xã Kỳ Tân

Xã Phú Sơn

Xã Tân Hương

Xã Nghĩa Hành

1

Đất nông nghiệp

NNP

74,38

0,01

1,90

0,02

0,37

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12,88

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

12,88

0,77

0,01

0,01

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

36,64

0,01

1,05

0,01

0,35

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7,06

0,01

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

17,78

0,08

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,02

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,10

2.1

Đất ở tại đô thị

ODT

0,10

2.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Tân Kỳ

Xã Tân Hợp

Xã Tân Phú

Xã Tân Xuân

Xã Giai Xuân

Xã Nghĩa Bình

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

115,00

14,40

9,00

8,25

10,00

3,47

0,32

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

13,46

4,01

0,30

0,01

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

72,14

0,85

7,15

10,00

2,67

0,01

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

10,38

0,50

0,30

0,80

0,80

0,30

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

18,80

9,04

8,70

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,22

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

113,13

10,00

28,23

19,90

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

113,13

10,00

28,23

19,90

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,42

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nghĩa Đồng

Xã Đồng Văn

Xã Nghĩa Thái

Xã Nghĩa Hợp

Xã Nghĩa Hoàn

Xã Nghĩa Phúc

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

115,00

0,68

1,05

6,51

6,36

5,70

0,92

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

13,46

0,68

0,95

0,01

0,03

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

72,14

0,10

6,00

6,19

5,00

0,46

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

10,38

0,30

0,70

0,01

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

18,80

0,17

0,40

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,22

0,20

0,02

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

113,13

15,00

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

113,13

15,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,42

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tiên Kỳ

Xã Tân An

Xã Nghĩa Dũng

Xã Tân Long

Xã Kỳ Sơn

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

115,00

0,30

0,31

0,77

15,83

22,26

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

13,46

6,68

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

13,46

6,68

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

72,14

0,01

0,47

10,50

15,27

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

10,38

0,30

0,30

5,33

0,31

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

18,80

0,30

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,22

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

113,13

40,00

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

113,13

40,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,42

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hương Sơn

Xã Kỳ Tân

Xã Phú Sơn

Xã Tân Hương

Xã Nghĩa Hành

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

115,00

0,01

2,90

2,00

0,73

3,23

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

13,46

0,77

0,01

0,01

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

13,46

0,77

0,01

0,01

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

72,14

0,01

2,03

2,00

0,21

3,21

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

10,38

0,02

0,40

0,01

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

18,80

0,08

0,11

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,22

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

113,13

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

113,13

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,42

0,42

2.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Tân …

Xã Tân …

Xã Tân …

Xã Tân …

Xã Giai …

Xã Nghĩa …

1

Đất nông nghiệp

NNP

30,00

10,00

10,00

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

LUA

30,00

10,00

10,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,26

0,25

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,15

0,15

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,01

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

0,10

0,10

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nghĩa …

Xã Đồng …

Xã Nghĩa …

Xã Nghĩa …

Xã Hoàn …

Xã Phúc …

1

Đất nông nghiệp

NNP

30,00

10,00

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

LUA

30,00

10,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,26

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,15

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,01

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

0,10

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tiên Kỳ

Xã Tân An

Xã Nghĩa Dũng

Xã Tân Long

Xã Kỳ Sơn

1

Đất nông nghiệp

NNP

30,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,26

0,01

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,15

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,01

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,01

0,01

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

0,10

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hương Sơn

Xã Kỳ Tân

Xã Phú Sơn

Xã Tân Hương

Xã Nghĩa Hành

1

Đất nông nghiệp

NNP

30,00

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

30,000

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,26

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,15

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,01

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

0,10

Content:
Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch huyện Tân Kỳ với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030:
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Hiện trạng sử dụng đất năm 2020

Quy hoạch sử dụng đất năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu %

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định bổ sung (ha)

Diện tích (ha)

Cơ cấu %

TỔNG DTTN (1+2+3)

72.582,83

100,00

72.582,83

72.582,83

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

63.690,63

87,75

62.254

62.253,83

85,77

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.378,11

7,41

4.778

4.778,00

6,58

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.904,43

6,76

4.758

4.758,33

6,56

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

12.270,06

16,90

12.270,88

12.270,88

16,91

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9.834,12

13,55

11.662

11.662,16

16,07

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

6.376,24

8,78

6.234

6.233,64

8,59

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

28.935,30

39,87

25.277

25.276,56

34,82

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSX

…

…

…

…

16,39

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

883,42

1,22

902,98

902,98

1,24

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

…

…

…

…

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.078,26

11,13

9.862

9.861,87

13,59

2.1

Đất quốc phòng

CQP

465,77

0,64

958

957,86

1,32

2.2

Đất an ninh

CAN

739,30

1,02

749

749,27

1,03

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

300

300,00

0,41

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

6,59

0,01

75

…

…

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

7,24

0,01

47

47,55

0,07

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

69,25

0,10

116

116,03

0,16

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2,33

0,003

672

672,01

0,93

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

…

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.505,55

4,83

3.660

3.660,43

5,04

-

Đất giao thông

DGT

2.071,43

2,85

2.485

2.485,06

3,42

-

Đất thủy lợi

DTL

846,38

1,17

536

535,78

0,74

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,93

0,01

8

…

…

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

…

…

…

12

11,96

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

101,04

0,14

111

110,65

0,15

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

75,35

0,10

78

78,34

0,11

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,75

0,001

12

12,01

0,02

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,58

0,002

2

1,62

0,002

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,08

0,00

9

9,28

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

5,08

0,01

11

11,29

0,02

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

10,22

0,01

12

11,63

0,02

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

…

…

…

…

…

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

37,48

0,05

44,46

44,46

0,06

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,98

0,001

26,40

26,40

0,04

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.014,03

1,40

1.134

1.134,44

1,56

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

27,67

0,04

31

31,15

0,04

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,78

0,01

5

4,78

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

8,26

0,01

10,26

10,26

0,01

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.603,68

2,21

1.197,39

1.197,39

1,65

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

207,16

0,29

409,73

409,73

0,56

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,10

0,0001

0,10

0,10

0,0001

3

Đất chưa sử dụng

CSD

813,95

1,12

467

467,13

0,64

4

Đất khu công nghệ cao

KCN

5

Đất khu kinh tế

KKT

6

Đất đô thị

KDT

743

1

743

743

1

7

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

4.904

7

4.758

4.758

7

8

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

…

…

…

…

…

…

9

Khu du lịch

KDL

63

0

376

376

1

10

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

11

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

7

0

375

375

1

12

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

743

1

743

743

1

13

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

7

0

47

47

0

14

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

748

1

785

785

1

15

Khu dân cư nông thôn

DNT

7.442

10

8.599

8.599

12

16

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

1.083

1

1.231

1.231

2

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Tân Kỳ

Xã Tân Hợp

Xã Tân Phú

Xã Tân Xuân

Xã Giai Xuân

Xã Nghĩa Bình

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.775,00

47,97

168,52

124,27

135,65

81,92

48,74

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

250,12

11,80

46,57

33,80

0,01

2,02

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

126,10

8,80

33,77

0,85

0,01

1.52

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

608,41

2,06

19,40

37,54

32,65

17,25

37,90

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

173,15

28,26

9,19

22,54

18,88

6,57

1,04

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

142,60

15

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

597,34

5,56

139,93

17,52

50,32

57,83

7,78

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2,49

0,29

0,10

0,26

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,90

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3.411,94

416,56

157,70

125,00

282,40

139,90

2.1

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

22,05

16,50

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

3.389,89

416,56

141,20

125,00

282,40

139,90

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

17,15

1,11

0,23

0,27

0,37

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nghĩa Đồng

Xã Đồng Văn

Xã Nghĩa Thái

Xã Nghĩa Hợp

Xã Nghĩa Hoàn

Xã Nghĩa Phúc

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.775,00

38,48

107,19

62,17

33,01

72,50

36,12

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

250,12

1,82

14,89

30,32

1,52

4,85

6,41

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

126,10

1,32

14,67

2,33

1,50

4,85

6,41

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

608,41

35,66

51,04

14,90

16,86

45,56

18,81

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

173,15

0,50

6,72

6,52

2,75

1,66

1,64

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

142,60

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

597,34

0,50

34,04

10,44

11,88

19,49

9,24

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2,49

0,50

0,94

0,02

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

…

…

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

NKH/PNN

3.411,94

10,00

130,73

70,00

100,00

110,00

161,50

2.1

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

22.05

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

3.389,89

10,00

130,73

70,00

100,00

110,00

161,50

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

17,15

0,61

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tiên Kỳ

Xã Tân An

Xã Nghĩa Dũng

Xã Tân Long

Xã Kỳ Sơn

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.775,00

184,90

42,70

89,05

95,14

69,19

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

250,12

9,94

3,86

20,14

10,31

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

126,10

4,44

3,85

14,31

10,31

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

608,41

12,46

4,52

46,53

36,09

40,74

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

173,15

8,37

20,56

2,10

4,51

0,94

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

142,60

142,60

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

597,34

11,53

13,46

20,28

54,48

17,20

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2,49

0,30

0,06

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,90

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3.411,94

110,00

110,00

170,00

150,00

164,00

2.1

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

22,05

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

3.389,89

110,00

110,00

170,00

150,00

164,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

17,15

0,14

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hương Sơn

Xã Kỳ Tân

Xã Phú Sơn

Xã Tân Hương

Xã Nghĩa Hành

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.775,00

37,77

183,79

33,87

22,33

59,72

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

250,12

4,39

39,89

4,81

2,47

0,30

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

126,10

4,39

7,33

4,71

0,45

0,28

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

608,41

26,54

57,50

19,79

5,40

29,21

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

173,15

2,62

24,42

2,18

1,15

0,03

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

142,60

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

597,34

4,22

61,08

7,09

13,31

30,16

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2,49

0,02

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,90

0,90

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3.411,94

120,60

158,00

400,00

200,55

125,00

2.1

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

22,05

5,55

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

3.389,89

120,60

158,00

400,00

195,00

125,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

17,15

0,55

13,16

0,55

0,10

0,06

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Tân Kỳ

Xã Tân Hợp

Xã Tân Phú

Xã Tân Xuân

Xã Giai Xuân

Xã Nghĩa Bình

1

Đất nông nghiệp

NNP

338,21

21.50

108,50

40,00

1.1

Đất rừng sản xuất

RSX

328,50

21,50

108,50

40,00

1.2

Đất nông nghiệp khác

NKH

9,71

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8,61

0,15

2,25

0,21

0,06

2.1

Đất an ninh

CAN

0,97

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,69

0,15

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,62

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tính, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,06

1,25

-

Đất giao thông

DGT

0,25

0,25

-

Đất thủy lợi

DTL

0,30

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,06

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,18

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

…

…

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,20

-

Đất chợ

DCH

…

…

2.5

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,21

0,21

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,06

1,00

0,06

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nghĩa Đồng

Xã Đồng Văn

Xã Nghĩa Thái

Xã Nghĩa Hợp

Xã Nghĩa Hoàn

Xã Nghĩa Phúc

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.1

Đất rừng sản xuất

RSX

328,50

30,00

10,00

1.2

Đất nông nghiệp khác

NKH

9,71

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8,61

0,90

1,21

0,57

2.1

Đất an ninh

CAN

0,97

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,69

0,21

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,62

0,90

0,50

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,06

0,07

-

Đất giao thông

DGT

0,25

-

Đất thủy lợi

DTL

0,30

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,06

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,18

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,07

0,07

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,20

-

Đất chợ

DCH

1,00

2.5

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,21

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,06

1,00

STT

Chi tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tiên Kỳ

Xã Tân An

Xã Nghĩa Dũng

Xã Tân Long

Xã Kỳ Sơn

1

Đất nông nghiệp

NNP

338,21

48,21

1.1

Đất rừng sản xuất

RSX

328,50

38,50

1.2

Đất nông nghiệp khác

NKH

9,71

9,71

2

Đất nông nghiệp

PNN

8,61

0,49

0,50

0,33

1,72

2.1

Đất an ninh

CAN

0,97

0,25

0,72

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

…

…

…

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,62

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

-

Đất giao thông

DGT

0,25

-

Đất thủy lợi

DTL

0,30

0,30

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,18

0,18

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,07

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,20

0,20

-

Đất chợ

DCH

1,00

2.5

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,21

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,06

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hương Sơn

Xã Kỳ Tân

Xã Phú Sơn

Xã Tân Hương

Xã Nghĩa Hành

1

Đất nông nghiệp

NNP

338,21

10,00

10,00

60,00

1.1

Đất rừng sản xuất

RSX

328,50

10,00

10,00

60,00

1.2

Đất nông nghiệp khác

NKH

9,71

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8,61

0,22

2.1

Đất an ninh

CAN

….

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,69

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,62

0,22

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,06

-

Đất giao thông

DGT

0,25

-

Đất thủy lợi

DTL

0,30

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,06

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,18

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,07

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,20

-

Đất chợ

DCH

1,00

2.5

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,21

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,06

1.4. Vị trí các loại đất trong quy hoạch sử dụng đất được thể hiện trên bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, tỷ lệ 1:25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch huyện Tân Kỳ
2. Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch huyện Tân Kỳ:
Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch huyện Tân Kỳ là kế hoạch sử dụng đất năm 2021 và đã được phê duyệt tại Quyết định số 64/QĐ-UBND ngày 30/2/2021 và bổ sung tại các Quyết định số 199/QĐ-UBND ngày 13/5/2021, số 417/QĐ-UBND ngày 30/9/2021, số 504/QĐ-UBND ngày 08/11/2021, số 586/QĐ-UBND ngày 20/12/2021 của UBND tỉnh Nghệ An, chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất năm 2021 như sau:
2.1. Diện tích các loại đất phân bổ năm 2021:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tân Kỳ

Xã Tân Hợp

Xã Tân Phú

Xã Tân Xuân

Xã Giai Xuân

Xã Nghĩa Bình

Xã Nghĩa Đồng

Xã Đồng Văn

TỔNG DTTN (1+2+3)

...

...

...

...

...

...

...

...

...

1

Đất nông nghiệp

NNP

63.605,63

540,43

6.266,33

2.030,45

1.829,24

4.548,95

3.740,34

1.222,61

8.003,40

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.364,65

9,69

128,33

188,54

160,35

220,52

262,64

327,24

647,71

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

...

...

...

...

...

...

...

...

...

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

…

…

...

...

...

...

...

...

...

...

...

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

28.803,37

319,53

2.654,39

460,19

829,71

2.186,36

1.504,10

14,80

2.595,41

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

11.895,37

46,49

1.876,71

226,63

283,91

540,31

200,51

1.254,12

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

883,20

17,50

8,96

49,57

9,15

28,68

48,85

35,50

80,74

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

138,18

72,97

19,90

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.193,52

198,19

485,04

280,03

207,14

670,83

379,31

428,83

451,20

2.1

Đất quốc phòng

CQP

467,77

4,82

105,86

334,86

2.2

Đất an ninh

CAN

739,30

2,70

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

20,00

5,00

10,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

6,59

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

9,07

4,06

0,15

0,03

0,44

0,16

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

69,25

19,71

5,06

4,60

1,43

3,56

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

56,30

8,70

2,33

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây…

…

…

…

…

…

…

…

…

…

…

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.521,28

80,83

129,54

157,70

103,13

188,20

189,92

143,05

221,12

-

Đất giao thông

DGT

2.073,35

40,55

93,37

110,73

70,34

139,50

96,48

118,53

117,84

-

Đất thủy lợi

DTL

846,37

3,60

4,64

21,56

19,61

19,71

68,93

6,05

36,70

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,93

6,37

0,08

0,06

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

11,10

4,31

0,42

0,45

0,34

0,23

0,39

0,35

0,24

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

100,62

7,21

3,57

8,03

2,62

4,37

4,32

4,45

8,93

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

75,35

2,00

0,85

4,11

2,27

7,07

2,99

2,98

6,39

-

Đất công trình năng…

…

…

…

…

…

…

…

…

…

…

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,58

0,51

0,04

0,19

0,01

0,01

0,04

0,02

0,11

-

Đất có di tích lịch sử - …

DDT

1,08

1,08

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

8,42

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

10,22

1,80

-

… tang lễ, nhà hỏa táng

…

…

…

…

…

…

…

…

…

…

-

Đất chợ

DCH

13,50

1,73

0,17

1,14

0,24

1,02

0,27

0,38

0,92

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

37,48

0,73

2,96

2,80

1,37

2,04

1,40

…

…

2.12

… công cộng

DKV

0,98

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.029,84

0,10

28,84

48,17

31,80

58,23

45,59

65,24

78,44

2.14

Đất ở đô thị

ODT

79,92

64,22

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ …

TSC

…

…

…

…

…

…

…

…

…

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,78

3,51

0,04

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

8,26

0,86

0,11

0,02

0,23

0,25

0,91

2.19

… rạch, suối

…

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

207,16

0,39

28,29

0,16

52,40

1,58

22,14

2,01

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,10

0,02

3

Đất chưa sử dụng

CSD

783,69

4,48

12,50

22,66

5,56

171,38

52,60

40,93

18,92

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nghĩa Thái

Xã Nghĩa Hợp

Xã Nghĩa Hoàn

Xã Nghĩa Phúc

Xã Tiên Kỳ

Xã Tân An

Xã Nghĩa Dũng

TỔNG DTTN (1+2+3)

72.582,83

1.062,56

1.378,83

1.130,18

3.457,41

3.487,92

2.452,17

5.652,63

1

Đất nông nghiệp

NNP

63.605,63

800,64

1.135,83

791,79

2.987,41

3.193,73

2.152,75

4.526,99

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.364,65

288,89

129,85

228,40

362,12

332,80

190,71

261,64

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.890,97

269,31

114,64

218,23

325,55

317,32

164,07

261,64

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

12.217,86

160,37

235,59

182,91

589,45

580,94

250,24

395,65

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9.822,14

227,16

212,23

218,26

689,89

585,84

681,27

348,27

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

6.376,24

243,07

925,54

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

28.803,37

110,30

541,74

133,61

1.047,57

734,69

952,63

3.430,48

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

11.895,37

23,37

249,09

50,58

608,08

388,71

241,70

1.736,15

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

883,20

13,92

16,41

28,61

55,31

33,93

77,90

47,14

1.8

…

…

…

…

…

…

…

…

…

…

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

138,18

43,81

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.193,52

252,93

231,03

277,36

449,15

240,55

280,64

1.073,75

2.1

Đất quốc phòng

CQP

467,77

10,96

0,89

2.2

Đất an ninh

CAN

739,30

45,36

684,55

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

20,00

5,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

6,59

5,19

1,40

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

9,07

0,05

1,10

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

69,25

0,09

4,16

2,40

1,39

6,01

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

56,30

6,00

5,00

5,00

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

317,76

2,10

11,65

11,58

3,11

16,40

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.521,28

90,61

89,89

122,55

316,80

164,73

220,40

137,22

-

Đất giao thông

DGT

2.073,35

69,70

49,39

68,11

118,66

77,90

121,07

98,86

-

Đất thủy lợi

DTL

846,37

5,49

27,24

30,07

145,31

45,62

81,34

17,51

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,93

0,12

0,06

0,05

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

11,10

0,26

0,18

0,31

0,20

0,98

0,31

0,32

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

100,62

4,68

2,96

3,40

4,02

5,20

7,54

4,36

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

75,35

3,04

2,08

3,45

6,55

3,81

3,68

2,08

-

Đất công trình năng lượng

DNL

2,36

0,09

0,02

0,04

0,09

0,02

0,06

0,06

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,58

0,01

0,09

0,03

0,02

0,01

0,05

0,13

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

8,42

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

10,22

0,08

0,65

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, …

…

…

…

…

…

…

…

…

…

-

Đất chợ

DCH

13,50

0,33

0,30

0,99

0,54

0,41

0,55

0,50

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

37,48

…

…

…

…

…

…

…

2.12

… cộng

DKV

0,98

0,98

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.029,84

57,18

23,74

52,40

77,20

39,88

33,13

73,22

2.14

Đất ở đô thị

ODT

79,92

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

27,67

0,43

0,77

0,11

0,29

0,42

2,60

0,45

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

…

…

…

…

…

…

…

…

…

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

8,26

0,16

0,03

0,26

3,68

0,13

0,45

2.19

Đất sông, ngòi, kênh rạch, suối

SON

1.590,01

94,63

48,58

32,99

40,71

27,70

17,45

142,33

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

207,16

1,44

43,83

0,85

0,04

3

Đất chưa sử dụng

CSD

783,69

8,99

11,97

61,03

20,85

53,64

18,79

51,89

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

… Long

… Sơn

… Sơn

… Tân

… Sơn

… Hương

… Nghĩa Hành

TỔNG DTTN (1+2+3)

72.582,83

2.764,10

2.850,07

3.131,82

2.403,81

4.202,56

2.985,19

4.012,25

1

Đất nông nghiệp

NNP

63.605,63

2.512,77

2.435,36

2.794,48

2.105,48

3.683,97

2.648,58

3.654,12

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.364,65

11,57

201,95

378,36

151,59

214,02

308,06

359,68

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.890,97

9,14

193,14

362,56

151,59

211,52

285,66

350,93

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

12.217,86

567,40

336,65

543,49

324,78

539,12

461,43

503,69

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9.822,14

488,90

575,97

527,33

322,25

359,37

579,77

459,01

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

6.376,24

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

28.803,37

1.415,88

1.270,70

1.288,09

1.288,56

2.553,00

1.215,62

2.256,00

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

11.895,37

1.205,02

555,56

181,60

626,30

943,12

87,32

570,09

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

883,20

29,02

50,09

57,20

18,31

18,47

83,70

74,24

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

138,18

1,50

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.193,52

235,38

385,15

326,61

279,45

389,35

326,30

345,31

2.1

Đất quốc phòng

CQP

467,77

2,00

8,38

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

20,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

6,59

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

69,25

0,46

8,55

11,82

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

56,30

15,00

6,04

2,00

6,23

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng…

…

…

…

…

…

…

…

…

…

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.521,28

84,37

217,52

187,75

102,17

238,89

132,36

202,52

-

Đất giao thông

DGT

2.073,35

53,31

115,70

100,05

65,87

118,14

107,15

122,10

-

Đất thủy lợi

DTL

846,37

11,03

76,06

57,86

12,77

104,15

5,03

46,08

-

…

…

…

0,07

0,03

0,04

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

11,10

0,30

0,13

0,57

0,15

0,18

0,18

0,27

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

100,62

1,98

4,32

4,11

4,26

3,73

2,50

40,06

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

75,35

1,81

2,67

3,56

4,30

3,87

2,31

3,46

-

…

…

…

…

…

…

…

…

…

…

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,58

0,05

0,07

0,01

0,13

0,01

0,03

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,08

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

8,42

8,42

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

10,22

0,47

1,73

4,82

0,67

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

370,41

7,10

17,78

20,90

10,53

8,36

9,33

25,43

-

Đất chợ

DCH

…

…

…

…

…

…

…

…

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

37,48

0,64

2,69

1,05

1,20

0,93

1,09

1,49

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,98

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.029,84

24,91

63,64

37,09

48,24

34,34

57,90

50,65

2.14

Đất ở đô thị

ODT

79,92

15,70

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

27,67

1,23

0,97

0,34

1,21

0,27

0,70

1,77

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,78

0,90

0,18

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

8,26

0,32

0,01

0,46

0,03

0,01

0,32

2.19

Đất sông, ngòi, kênh rạch, suối

SON

1.590,01

83,14

55,57

100,29

78,32

112,88

99,52

80,79

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

207,106

0,08

17,41

32,18

1,55

3

Đất chưa sử dụng

CSD

893,69

15,95

29,57

10,73

18,88

129,24

10,32

12,82

2.2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Tân Kỳ

Xã Tân Hợp

Xã Tân Phú

Xã Tân Xuân

Xã Giai Xuân

Xã Nghĩa Bình

1

Đất nông nghiệp

NNP

74,38

13,18

8,70

7,95

10,00

3,17

0,02

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12,88

3.43

0.,0

0,01

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

12,88

3,43

0,30

0,01

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

36,64

0,75

6,85

10,00

2,67

0,01

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7,06

0,80

0,50

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

17,78

9,00

8,70

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,02

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0 10

0,10

2.1

Đất ở tại đô thị

ODT

0,10

0,10

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nghĩa Đồng

Xã Đồng Văn

Xã Nghĩa Thái

Xã Nghĩa Hợp

Xã Nghĩa Hoàn

Xã Nghĩa Phúc

1

Đất nông nghiệp

NNP

74,38

0,68

1,05

5,81

0,40

0,06

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12,88

0,68

0,95

0,01

0,03

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

…

…

…

…

…

…

…

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

36,64

0,10

5,80

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7,06

0,40

0,01

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

17,78

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

…

0,02

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,10

2.1

Đất ở tại đô thị

ODT

0,10

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tiên Kỳ

Xã Tân An

Xã Nghĩa Dũng

Xã Tân Long

Xã Kỳ Sơn

1

Đất nông nghiệp

NNP

74,38

0,01

5,33

15,72

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12,88

6,68

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

…

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

36,64

0,01

9,03

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7,06

5,33

0,01

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

17,78

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,02

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,10

2.1

Đất ở tại đô thị

ODT

…

…

…

…

…

…

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hương Sơn

Xã Kỳ Tân

Xã Phú Sơn

Xã Tân Hương

Xã Nghĩa Hành

1

Đất nông nghiệp

NNP

74,38

0,01

1,90

0,02

0,37

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12,88

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

12,88

0,77

0,01

0,01

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

36,64

0,01

1,05

0,01

0,35

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7,06

0,01

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

17,78

0,08

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,02

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,10

2.1

Đất ở tại đô thị

ODT

0,10

2.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Tân Kỳ

Xã Tân Hợp

Xã Tân Phú

Xã Tân Xuân

Xã Giai Xuân

Xã Nghĩa Bình

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

115,00

14,40

9,00

8,25

10,00

3,47

0,32

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

13,46

4,01

0,30

0,01

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

72,14

0,85

7,15

10,00

2,67

0,01

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

10,38

0,50

0,30

0,80

0,80

0,30

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

18,80

9,04

8,70

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,22

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

113,13

10,00

28,23

19,90

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

113,13

10,00

28,23

19,90

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,42

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nghĩa Đồng

Xã Đồng Văn

Xã Nghĩa Thái

Xã Nghĩa Hợp

Xã Nghĩa Hoàn

Xã Nghĩa Phúc

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

115,00

0,68

1,05

6,51

6,36

5,70

0,92

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

13,46

0,68

0,95

0,01

0,03

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

72,14

0,10

6,00

6,19

5,00

0,46

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

10,38

0,30

0,70

0,01

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

18,80

0,17

0,40

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,22

0,20

0,02

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

113,13

15,00

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

113,13

15,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,42

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tiên Kỳ

Xã Tân An

Xã Nghĩa Dũng

Xã Tân Long

Xã Kỳ Sơn

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

115,00

0,30

0,31

0,77

15,83

22,26

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

13,46

6,68

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

13,46

6,68

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

72,14

0,01

0,47

10,50

15,27

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

10,38

0,30

0,30

5,33

0,31

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

18,80

0,30

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,22

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

113,13

40,00

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

113,13

40,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,42

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hương Sơn

Xã Kỳ Tân

Xã Phú Sơn

Xã Tân Hương

Xã Nghĩa Hành

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

115,00

0,01

2,90

2,00

0,73

3,23

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

13,46

0,77

0,01

0,01

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

13,46

0,77

0,01

0,01

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

72,14

0,01

2,03

2,00

0,21

3,21

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

10,38

0,02

0,40

0,01

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

18,80

0,08

0,11

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,22

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

113,13

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

113,13

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,42

0,42

2.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Tân …

Xã Tân …

Xã Tân …

Xã Tân …

Xã Giai …

Xã Nghĩa …

1

Đất nông nghiệp

NNP

30,00

10,00

10,00

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

LUA

30,00

10,00

10,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,26

0,25

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,15

0,15

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,01

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

0,10

0,10

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nghĩa …

Xã Đồng …

Xã Nghĩa …

Xã Nghĩa …

Xã Hoàn …

Xã Phúc …

1

Đất nông nghiệp

NNP

30,00

10,00

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

LUA

30,00

10,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,26

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,15

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,01

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

0,10

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tiên Kỳ

Xã Tân An

Xã Nghĩa Dũng

Xã Tân Long

Xã Kỳ Sơn

1

Đất nông nghiệp

NNP

30,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,26

0,01

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,15

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,01

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,01

0,01

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

0,10

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hương Sơn

Xã Kỳ Tân

Xã Phú Sơn

Xã Tân Hương

Xã Nghĩa Hành

1

Đất nông nghiệp

NNP

30,00

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

30,000

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,26

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,15

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,01

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

0,10