Document: Khoản 1 Điều 2 Quyết định 2602/QĐ-UBND 2017 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Bảo Lạc Cao Bằng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2602/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2602/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2602/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2602/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2602/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 2 Quyết định 2602/QĐ-UBND 2017 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Bảo Lạc Cao Bằng

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm đầu (2017) của huyện Bảo Lạc với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2017
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Bảo Lạc

Xã Cốc Pàng

Xã Thượng Hà

Xã Cô Ba

Xã Bảo Toàn

Xã Khánh Xuân

Xã Xuân Trường

Xã Hồng Trị

Xã Kim Cúc

Xã Phan Thanh

Xã Hồng An

Xã Hưng Đạo

Xã Hưng Thịnh

Xã Huy Giáp

Xã Đình Phùng

Xã Sơn Lập

Xã Sơn Lộ

Tổng diện tích tự nhiên

92.072,85

1.479,38

8.105,40

6.201,83

7.250,08

6.558,12

5.802,75

8.168,51

3.832,78

4.272,72

5.193.44

4.123,45

3.236,81

4.733,51

7.638,78

5.737,63

4.298,88

5.438,80

1

Đất nông nghiệp

NNP

87.520,51

1.272,64

7.812,42

5.906,43

6.862,41

6.266,15

5.377,25

7.912,11

3.612,99

4.063,14

4.904,72

4.042,68

Content:
Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2017
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Bảo Lạc

Xã Cốc Pàng

Xã Thượng Hà

Xã Cô Ba

Xã Bảo Toàn

Xã Khánh Xuân

Xã Xuân Trường

Xã Hồng Trị

Xã Kim Cúc

Xã Phan Thanh

Xã Hồng An

Xã Hưng Đạo

Xã Hưng Thịnh

Xã Huy Giáp

Xã Đình Phùng

Xã Sơn Lập

Xã Sơn Lộ

Tổng diện tích tự nhiên

92.072,85

1.479,38

8.105,40

6.201,83

7.250,08

6.558,12

5.802,75

8.168,51

3.832,78

4.272,72

5.193.44

4.123,45

3.236,81

4.733,51

7.638,78

5.737,63

4.298,88

5.438,80

1

Đất nông nghiệp

NNP

87.520,51

1.272,64

7.812,42

5.906,43

6.862,41

6.266,15

5.377,25

7.912,11

3.612,99

4.063,14

4.904,72

4.042,68