Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 700/QĐ-UBND 2020 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Thái Thụy tỉnh Thái Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "04/03/2020", "sign_number": "700/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Trọng Thăng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "04/03/2020", "sign_number": "700/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Trọng Thăng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "04/03/2020", "sign_number": "700/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Trọng Thăng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "04/03/2020", "sign_number": "700/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Trọng Thăng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "04/03/2020", "sign_number": "700/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Trọng Thăng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 700/QĐ-UBND 2020 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Thái Thụy tỉnh Thái Bình

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Thái Thụy với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích
(ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Hồng Quỳnh

Mỹ Lộc

Thái An

Thái Đô

Thái Dương

Thái Giang

Thái Hà

Thái Hòa

Thái Học

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.025,71

2,54

8,77

0,85

8,88

47,09

3,72

13,26

6,84

1,1

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

578,45

1,74

1,17

0,55

5,00

41,32

3,72

10,53

3,73

0,7

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

578,45

1,74

1,17

0,55

5,00

41,32

3,72

10,53

3,73

0,7

1,2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

65,97

7,52

0,05

3,38

0,30

1,07

3,11

0,3

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

10,09

0,05

0,82

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

3,15

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

367,89

0,80

0,08

0,20

0,50

4,65

1,66

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,17

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

94,49

0,74

3,55

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

80,34

0,59

3,55

2.2

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

14,15

0,15

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,29

0,14

0,05

0,0

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích
(ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Thái Hồng

Thái Hưng

Thái Nguyên

Thái Phúc

Thái Sơn

Thái Tân

Thái Thành

Thái Thịnh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.025,71

1,52

10,31

12,68

3,64

3,79

2,49

3,01

5,19

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

578,45

1,22

9,77

4,50

2,22

2,59

1,48

3,01

4,64

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

578,45

1,22

9,77

4,50

2,22

2,59

1,48

3,01

4,64

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

65,97

3,18

0,05

0,97

0,55

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

10,09

0,25

1,10

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

3,15

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

367,89

0,30

0,29

5,00

1,42

0,05

0,05

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,17

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

94,49

11,00

3,00

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

80,34

11,00

3,00

2.2

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

14,15

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,29

0,05

0,08

0,08

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Thái Thọ

Thái Thuần

Thái Thượng

Thái Thủy

Thái Xuyên

Thụy An

Thụy Bình

Thụy Chính

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.025,71

31,57

0,54

213,94

6,56

4,78

11,57

4,31

3,58

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

578,45

28,30

0,54

3,67

5,96

3,76

8,69

2,75

2,34

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

578,45

28,30

0,54

3,67

5,96

3,76

8,69

2,75

2,34

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

65,97

0,66

5,43

0,20

1,01

2,88

0,09

0,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

10,09

0,47

0,03

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

3,15

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

367,89

2,61

204,74

0,40

1,01

0,70

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,17

0,10

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

94,49

6,12

1,50

39,10

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

80,34

6,12

1,50

25,10

2.2

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

14,15

14,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,29

0,38

0,03

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích
(ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Thụy Dân

Thụy Dũng

Thụy Dương

Thụy Duyên

Thụy Hà

Thụy Hải

Thụy Hồng

Thụy Hưng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+

(30)

(31)

(32)

(33)

(34)

(35)

(36)

(37)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.025,71

7,70

3,63

3,34

3,84

71,38

13,97

6,86

6,89

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

578,45

6,40

3,63

2,66

3,11

67,38

6,09

5,01

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

578,45

6,40

3,63

2,66

3,11

67,38

6,09

5,01

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

65,97

0,09

0,02

0,04

0,08

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

10,09

0,09

0,03

0,05

0,02

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

3,15

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

367,89

1,30

0,50

0,70

4,00

13,90

0,71

1,81

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,17

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

94,49

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

80,34

2.2

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

14,15

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,29

0,05

1,64

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích
(ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Thụy Liên

Thụy Lương

Thụy Ninh

Thụy Phong

Thụy Phúc

Thụy Quỳnh

Thụy Sơn

Thụy Tân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+

(38)

(39)

(40)

(41)

(42)

(43)

(44)

(45)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.025,71

75,88

25,86

3,73

13,17

4,54

34,52

9,29

12,70

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

578,45

5,14

25,86

1,50

11,43

3,99

28,54

8,38

1,99

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

578,45

5,14

25,86

1,50

11,43

3,99

28,54

8,38

1,99

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

65,97

6,86

1,00

1,00

1,80

0,26

5,76

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

10,09

0,43

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

3,15

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

367,89

63,87

1,23

0,30

0,55

4,18

0,65

4,95

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,17

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

94,49

5,13

5,00

9,00

4,90

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

80,34

5,13

5,00

9,00

4,90

2.2

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

14,15

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,29

0,03

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Thụy Thanh

Thụy Trình

Thụy Trường

Thụy Văn

Thụy Việt

Thụy Xuân

TT Diêm Điền

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+

(46)

(47)

(48)

(49)

(50)

(51)

(52)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.025,71

4,54

27,54

234,64

15,89

11,45

1,42

20,27

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

578,45

4,24

23,37

179,98

15,14

1,86

0,41

18,35

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

578,45

4,24

23,37

179,98

15,14

1,86

0,41

18,35

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

65,97

0,69

16,00

0,18

0,08

0,84

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

10,09

2,92

2,94

0,07

0,29

0,17

0,36

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

3,15

3,15

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

367,89

0,30

0,49

32,58

0,50

9,23

0,85

0,72

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,17

0,07

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

94,49

5,05

0,40

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

80,34

5,05

0,40

2.2

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

14,15

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,29

0,03

0,05

0,29

2,38

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích
(ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Hồng Quỳnh

Mỹ Lộc

Thái An

Thái Đô

Thái Dương

Thái Giang

Thái Hà

Thái Hòa

Thái Học

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.025,71

2,54

8,77

0,85

8,88

47,09

3,72

13,26

6,84

1,1

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

578,45

1,74

1,17

0,55

5,00

41,32

3,72

10,53

3,73

0,7

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

578,45

1,74

1,17

0,55

5,00

41,32

3,72

10,53

3,73

0,7

1,2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

65,97

7,52

0,05

3,38

0,30

1,07

3,11

0,3

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

10,09

0,05

0,82

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

3,15

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

367,89

0,80

0,08

0,20

0,50

4,65

1,66

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,17

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

94,49

0,74

3,55

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

80,34

0,59

3,55

2.2

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

14,15

0,15

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,29

0,14

0,05

0,0

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích
(ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Thái Hồng

Thái Hưng

Thái Nguyên

Thái Phúc

Thái Sơn

Thái Tân

Thái Thành

Thái Thịnh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.025,71

1,52

10,31

12,68

3,64

3,79

2,49

3,01

5,19

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

578,45

1,22

9,77

4,50

2,22

2,59

1,48

3,01

4,64

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

578,45

1,22

9,77

4,50

2,22

2,59

1,48

3,01

4,64

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

65,97

3,18

0,05

0,97

0,55

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

10,09

0,25

1,10

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

3,15

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

367,89

0,30

0,29

5,00

1,42

0,05

0,05

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,17

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

94,49

11,00

3,00

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

80,34

11,00

3,00

2.2

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

14,15

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,29

0,05

0,08

0,08

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Thái Thọ

Thái Thuần

Thái Thượng

Thái Thủy

Thái Xuyên

Thụy An

Thụy Bình

Thụy Chính

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.025,71

31,57

0,54

213,94

6,56

4,78

11,57

4,31

3,58

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

578,45

28,30

0,54

3,67

5,96

3,76

8,69

2,75

2,34

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

578,45

28,30

0,54

3,67

5,96

3,76

8,69

2,75

2,34

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

65,97

0,66

5,43

0,20

1,01

2,88

0,09

0,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

10,09

0,47

0,03

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

3,15

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

367,89

2,61

204,74

0,40

1,01

0,70

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,17

0,10

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

94,49

6,12

1,50

39,10

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

80,34

6,12

1,50

25,10

2.2

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

14,15

14,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,29

0,38

0,03

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích
(ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Thụy Dân

Thụy Dũng

Thụy Dương

Thụy Duyên

Thụy Hà

Thụy Hải

Thụy Hồng

Thụy Hưng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+

(30)

(31)

(32)

(33)

(34)

(35)

(36)

(37)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.025,71

7,70

3,63

3,34

3,84

71,38

13,97

6,86

6,89

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

578,45

6,40

3,63

2,66

3,11

67,38

6,09

5,01

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

578,45

6,40

3,63

2,66

3,11

67,38

6,09

5,01

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

65,97

0,09

0,02

0,04

0,08

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

10,09

0,09

0,03

0,05

0,02

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

3,15

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

367,89

1,30

0,50

0,70

4,00

13,90

0,71

1,81

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,17

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

94,49

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

80,34

2.2

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

14,15

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,29

0,05

1,64

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích
(ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Thụy Liên

Thụy Lương

Thụy Ninh

Thụy Phong

Thụy Phúc

Thụy Quỳnh

Thụy Sơn

Thụy Tân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+

(38)

(39)

(40)

(41)

(42)

(43)

(44)

(45)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.025,71

75,88

25,86

3,73

13,17

4,54

34,52

9,29

12,70

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

578,45

5,14

25,86

1,50

11,43

3,99

28,54

8,38

1,99

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

578,45

5,14

25,86

1,50

11,43

3,99

28,54

8,38

1,99

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

65,97

6,86

1,00

1,00

1,80

0,26

5,76

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

10,09

0,43

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

3,15

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

367,89

63,87

1,23

0,30

0,55

4,18

0,65

4,95

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,17

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

94,49

5,13

5,00

9,00

4,90

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

80,34

5,13

5,00

9,00

4,90

2.2

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

14,15

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,29

0,03

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Thụy Thanh

Thụy Trình

Thụy Trường

Thụy Văn

Thụy Việt

Thụy Xuân

TT Diêm Điền

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+

(46)

(47)

(48)

(49)

(50)

(51)

(52)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.025,71

4,54

27,54

234,64

15,89

11,45

1,42

20,27

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

578,45

4,24

23,37

179,98

15,14

1,86

0,41

18,35

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

578,45

4,24

23,37

179,98

15,14

1,86

0,41

18,35

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

65,97

0,69

16,00

0,18

0,08

0,84

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

10,09

2,92

2,94

0,07

0,29

0,17

0,36

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

3,15

3,15

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

367,89

0,30

0,49

32,58

0,50

9,23

0,85

0,72

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,17

0,07

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

94,49

5,05

0,40

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

80,34

5,05

0,40

2.2

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

14,15

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,29

0,03

0,05

0,29

2,38