Document: Điều 1 Quyết định 243/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Bình Giang Hải Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "15/02/2023", "sign_number": "243/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Văn Bản", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "15/02/2023", "sign_number": "243/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Văn Bản", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "15/02/2023", "sign_number": "243/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Văn Bản", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "15/02/2023", "sign_number": "243/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Văn Bản", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "15/02/2023", "sign_number": "243/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Văn Bản", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 243/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Bình Giang Hải Dương có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Bình Giang với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Kẻ Sặt

Xã Bình Minh

Xã Bình Xuyên

Xã Cổ Bì

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+ (…)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp

NNP

6.673,57

102,15

214,88

565,75

495,85

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.910,13

73,29

173,42

477,28

332,40

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.910,13

73,29

173,42

477,28

332,40

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

73,78

17,22

0,90

1,62

2,84

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

748,19

9,05

8,55

25,18

64,73

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

838,55

2,59

24,77

40,82

95,88

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

102,93

7,24

20,86

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.940,38

199,71

202,58

298,65

222,05

2.1

Đất quốc phòng

CQP

24,64

2,97

1,74

2.2

Đất an ninh

CAN

1,05

0,62

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

385,64

0,91

53,21

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

103,81

13,24

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

24,69

3,92

0,20

0,90

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

97,85

5,95

11,00

18,70

0,87

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,08

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2.042,09

83,86

98,89

118,19

143,17

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1.241,42

51,20

68,26

60,33

88,20

-

Đất thủy lợi

DTL

465,48

8,71

13,81

32,63

38,89

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

5,43

2,03

0,33

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,89

0,29

2,16

0,60

0,14

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

57,00

4,77

4,22

6,54

1,91

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

31,46

2,37

1,90

3,47

1,40

-

Đất công trình năng lượng

DNL

5,30

0,09

0,07

0,07

0,86

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,99

0,25

0,05

0,04

0,09

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,65

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

12,16

1,98

0,42

0,77

0,54

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

28,82

6,28

0,63

1,63

0,86

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

182,45

5,38

7,37

11,55

10,11

-

Đất chợ

DCH

5,06

0,50

0,23

0,17

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

12,04

0,24

0,39

0,78

0,86

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

47,96

1,28

13,60

1,59

1,44

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

879,97

68,75

88,97

54,69

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

70,58

70,58

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

15,74

3,35

0,62

0,37

1,05

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,95

0,48

0,14

0,01

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

10,93

0,21

0,84

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

197,75

12,20

5,81

14,58

17,23

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

24,27

1,01

0,10

0,37

2,74

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,35

0,35

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0,56

0,12

0,12

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Hồng Khê

Xã Hùng Thắng

Xã Long Xuyên

Xã Nhân Quyền

Xã Tân Hồng

Xã Tân Việt

(1)

(2)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

527,05

401,88

329,55

356,96

497,79

432,63

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

332,77

190,40

207,90

305,95

419,33

353,69

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

332,77

190,40

207,90

305,95

419,33

353,69

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

9,94

7,79

3,04

2,82

1,19

7,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

70,91

67,86

26,48

32,07

39,52

18,71

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

113,43

135,84

76,51

16,11

26,65

26,56

1.5

Đất nông nghiệp khác

15,62

0,01

11,10

26,17

2

Đất phi nông nghiệp

186,82

277,28

192,72

262,42

215,01

196,63

2.1

Đất quốc phòng

0,68

2.2

Đất an ninh

0,24

0,02

0,15

2.3

Đất khu công nghiệp

122,00

26,43

2.4

Đất cụm công nghiệp

14,47

12,65

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

1,85

0,48

2,20

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

3,37

0,09

2,45

0,46

1,44

2,90

2.7

Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm

2.8

Đất phát triển hạ tầng

111,73

90,12

97,47

143,24

146,11

118,31

Trong đó:

-

Đất giao thông

63,20

42,14

61,38

91,19

89,65

74,14

-

Đất thủy lợi

33,31

30,00

17,74

25,27

36,69

28,78

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

2,73

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

0,29

0,16

0,18

0,19

0,15

0,11

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

2,12

2,69

2,46

2,59

2,23

4,23

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

1,46

1,12

1,75

2,78

1,26

1,57

-

Đất công trình năng lượng

0,07

0,64

0,53

0,81

0,12

0,54

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

0,06

0,03

0,01

0,02

0,03

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,65

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

1,16

0,29

0,72

0,50

0,43

1,59

-

Đất cơ sở tôn giáo

1,50

0,85

1,24

1,86

1,46

0,63

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

8,56

12,16

11,18

13,70

13,32

6,70

-

Đất chợ

0,04

0,28

1,59

0,15

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

1,31

0,61

0,96

1,23

0,63

0,74

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,02

2,19

3,06

1,52

2,70

0,10

2.11

Đất ở tại nông thôn

56,48

42,27

59,61

55,26

42,82

68,64

2.12

Đất ở tại đô thị

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,70

0,56

1,10

0,58

0,67

0,59

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,06

0,08

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,21

1,47

0,54

0,41

0,66

0,07

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

12,94

16,48

25,18

9,11

3,94

4,96

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

0,06

1,25

0,43

9,24

0,36

0,24

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

3

Đất chưa sử dụng

0,01

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Thái Dương

Xã Thái Hòa

Xã Thái Học

Xã Thúc Kháng

Xã Vĩnh Hồng

Xã Vĩnh Hưng

(1)

(2)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp

473,66

555,57

343,58

562,71

507,08

306,48

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

367,46

461,96

248,75

440,49

347,47

177,57

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

367,46

461,96

248,75

440,49

347,47

177,57

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1,59

0,13

2,16

2,24

8,58

4,21

1.3

Đất trồng cây lâu năm

55,98

56,74

52,01

83,77

79,33

57,32

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

40,66

36,74

40,41

33,35

71,70

56,53

1.5

Đất nông nghiệp khác

7,97

0,25

2,85

10,85

2

Đất phi nông nghiệp

241,28

230,48

277,55

247,57

352,96

336,67

2.1

Đất quốc phòng

3,95

0,18

15,12

2.2

Đất an ninh

0,02

2.3

Đất khu công nghiệp

18,25

51,19

82,11

31,53

2.4

Đất cụm công nghiệp

3,67

23,20

36,58

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

0,30

2,12

0,50

1,73

10,49

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

6,67

3,02

5,39

1,76

12,10

21,68

2.7

Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm

0,08

2.8

Đất phát triển hạ tầng

159,31

154,83

143,47

174,58

136,17

122,64

Trong đó:

-

Đất giao thông

94,18

93,48

99,87

101,09

79,42

83,68

-

Đất thủy lợi

49,36

44,28

18,85

43,93

31,61

11,62

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

0,07

0,10

0,17

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

0,30

0,10

0,19

0,18

0,49

0,36

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

1,91

2,46

8,94

2,20

2,20

5,53

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

1,80

1,92

0,98

2,17

2,88

2,63

-

Đất công trình năng lượng

0,05

0,08

0,32

0,04

0,86

0,13

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

0,03

0,04

0,25

0,04

0,02

0,03

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,56

0,47

0,20

1,56

0,48

0,49

-

Đất cơ sở tôn giáo

1,68

3,08

2,45

1,11

1,35

2,21

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

9,25

8,92

10,83

22,01

16,76

14,65

-

Đất chợ

0,19

0,60

0,17

1,14

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,37

0,38

1,41

0,24

1,20

0,68

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

2,30

0,31

1,98

7,27

8,61

2.11

Đất ở tại nông thôn

43,56

52,36

58,73

48,89

82,47

56,46

2.12

Đất ở tại đô thị

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,51

0,48

0,42

0,35

1,05

3,34

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,18

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,91

0,58

0,82

1,56

1,43

1,22

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

23,24

11,38

15,07

1,31

24,32

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

0,16

0,28

0,43

0,87

2,73

4,00

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

3

Đất chưa sử dụng

0,31

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2023
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Kẻ Sặt

Xã Bình Minh

Xã Bình Xuyên

Xã Cổ Bì

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+.. .+(20)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp

NNP

534,55

7,51

27,91

48,10

5,07

1.1

Đất trồng lúa

LUA

460,93

7,30

27,14

34,10

5,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

460,93

7,30

27,14

34,10

5,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,30

0,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

40,15

0,06

0,25

11,06

0,06

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

30,43

0,15

0,52

0,71

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

2,73

2,23

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

175,81

1,16

4,39

18,35

0,45

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,00

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,41

2.7

Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm

SKX

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

169,17

0,92

4,24

18,35

0,45

-

Đất giao thông

DGT

114,85

0,24

0,95

12,85

0,36

-

Đất thủy lợi

DTL

45,80

0,21

3,12

3,22

0,09

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,12

0,12

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất XD cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,02

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,00

0,35

0,51

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,09

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

6,29

0,17

1,77

-

Đất chợ

DCH

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,16

0,15

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

0,09

0,09

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.14

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,66

0,15

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,32

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Hồng Khê

Xã Hùng Thắng

Xã Long Xuyên

Xã Nhân Quyền

Xã Tân Hồng

Xã Tân Việt

(1)

(2)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

4,89

106,34

24,14

46,34

8,41

18,39

1.1

Đất trồng lúa

3,33

93,55

22,45

44,85

8,35

16,33

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

3,33

93,55

22,45

44,85

8,35

16,33

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,20

0,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1,06

5,40

0,76

0,27

0,06

1,06

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

0,50

7,38

0,73

1,12

0,50

1.5

Đất nông nghiệp khác

0,50

2

Đất phi nông nghiệp

1,16

40,43

1,33

5,48

0,68

3,45

2.1

Đất quốc phòng

2.2

Đất an ninh

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất cụm công nghiệp

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

0,41

2.7

Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm

2.8

Đất phát triển hạ tầng

0,96

40,43

1,18

4,79

0,68

3,40

-

Đất giao thông

0,13

30,65

0,70

2,57

0,50

0,35

-

Đất thủy lợi

0,73

9,28

0,43

2,05

0,18

2,85

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

-

Đất công trình năng lượng

0,01

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,30

-

Đất cơ sở tôn giáo

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

0,10

0,20

0,03

0,17

0,20

-

Đất chợ

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

2.11

Đất ở tại nông thôn

0,20

0,15

0,28

0,05

2.12

Đất ở tại đô thị

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

2.14

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Thái Dương

Xã Thái Hòa

Xã Thái Học

Xã Thúc Kháng

Xã Vĩnh Hồng

Xã Vĩnh Hưng

(1)

(2)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp

5,89

15,29

61,89

7,74

84,67

61,96

1.1

Đất trồng lúa

5,83

9,46

60,18

7,38

68,03

47,67

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

5,83

9,46

60,18

7,38

68,03

47,67

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,06

5,06

0,92

0,06

11,20

2,77

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

0,77

0,79

0,30

5,44

11,52

1.5

Đất nông nghiệp khác

2

Đất phi nông nghiệp

0,26

10,13

15,20

1,21

41,49

30,65

2.1

Đất quốc phòng

2.2

Đất an ninh

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất cụm công nghiệp

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

1,00

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

2.7

Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm

2.8

Đất phát triển hạ tầng

0,26

9,96

15,00

1,21

40,35

27,00

-

Đất giao thông

0,16

6,11

9,67

0,86

30,11

18,64

-

Đất thủy lợi

0,10

1,24

4,64

0,35

9,71

7,60

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

-

Đất công trình năng lượng

0,01

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,12

0,12

0,30

0,30

-

Đất cơ sở tôn giáo

0,09

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

2,49

0,57

0,23

0,36

-

Đất chợ

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

2.11

Đất ở tại nông thôn

0,17

0,20

1,14

0,82

2.12

Đất ở tại đô thị

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

2.14

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1,51

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

0,32

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Kẻ Sặt

Xã Bình Minh

Xã Bình Xuyên

Xã Cổ Bì

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+.. .+(20)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

584,03

7,68

31,45

56,12

5,07

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

508,60

7,46

30,68

42,12

5,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

508,60

7,46

30,68

42,12

5,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,30

0,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

41,58

0,06

0,25

11,06

0,06

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

30,81

0,15

0,52

0,71

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2,73

2,23

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

14,51

0,35

1,14

0,85

0,25

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Hồng Khê

Xã Hùng Thắng

Xã Long Xuyên

Xã Nhân Quyền

Xã Tân Hồng

Xã Tân Việt

(1)

(2)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

6,34

106,34

25,35

46,34

10,48

19,24

1.1

Đất trồng lúa

4,78

93,55

23,66

44,85

10,33

17,18

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

4,78

93,55

23,66

44,85

10,33

17,18

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,20

0,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1,06

5,40

0,76

0,27

0,06

1,06

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

0,50

7,38

0,73

1,12

0,09

0,50

1.5

Đất nông nghiệp khác

0,50

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0,10

0,63

0,80

0,38

0,28

0,20

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Thái Dương

Xã Thái Hòa

Xã Thái Học

Xã Thúc Kháng

Xã Vĩnh Hồng

Xã Vĩnh Hưng

(1)

(2)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

11,64

17,69

64,57

8,73

90,21

76,77

1.1

Đất trồng lúa

11,58

11,86

61,16

8,35

73,57

62,48

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

11,58

11,86

61,16

8,35

73,57

62,48

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,06

5,06

2,34

0,07

11,20

2,77

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

0,77

1,07

0,31

5,44

11,52

1.5

Đất nông nghiệp khác

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0,26

0,45

1,51

1,11

2,36

3,84

4. Vị trí, diện tích, loại đất cụ thể được xác định theo bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2023, Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Bình Giang.

Content:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Bình Giang với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Kẻ Sặt

Xã Bình Minh

Xã Bình Xuyên

Xã Cổ Bì

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+ (…)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp

NNP

6.673,57

102,15

214,88

565,75

495,85

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.910,13

73,29

173,42

477,28

332,40

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.910,13

73,29

173,42

477,28

332,40

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

73,78

17,22

0,90

1,62

2,84

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

748,19

9,05

8,55

25,18

64,73

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

838,55

2,59

24,77

40,82

95,88

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

102,93

7,24

20,86

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.940,38

199,71

202,58

298,65

222,05

2.1

Đất quốc phòng

CQP

24,64

2,97

1,74

2.2

Đất an ninh

CAN

1,05

0,62

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

385,64

0,91

53,21

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

103,81

13,24

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

24,69

3,92

0,20

0,90

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

97,85

5,95

11,00

18,70

0,87

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,08

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2.042,09

83,86

98,89

118,19

143,17

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1.241,42

51,20

68,26

60,33

88,20

-

Đất thủy lợi

DTL

465,48

8,71

13,81

32,63

38,89

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

5,43

2,03

0,33

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,89

0,29

2,16

0,60

0,14

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

57,00

4,77

4,22

6,54

1,91

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

31,46

2,37

1,90

3,47

1,40

-

Đất công trình năng lượng

DNL

5,30

0,09

0,07

0,07

0,86

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,99

0,25

0,05

0,04

0,09

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,65

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

12,16

1,98

0,42

0,77

0,54

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

28,82

6,28

0,63

1,63

0,86

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

182,45

5,38

7,37

11,55

10,11

-

Đất chợ

DCH

5,06

0,50

0,23

0,17

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

12,04

0,24

0,39

0,78

0,86

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

47,96

1,28

13,60

1,59

1,44

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

879,97

68,75

88,97

54,69

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

70,58

70,58

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

15,74

3,35

0,62

0,37

1,05

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,95

0,48

0,14

0,01

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

10,93

0,21

0,84

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

197,75

12,20

5,81

14,58

17,23

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

24,27

1,01

0,10

0,37

2,74

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,35

0,35

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0,56

0,12

0,12

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Hồng Khê

Xã Hùng Thắng

Xã Long Xuyên

Xã Nhân Quyền

Xã Tân Hồng

Xã Tân Việt

(1)

(2)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

527,05

401,88

329,55

356,96

497,79

432,63

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

332,77

190,40

207,90

305,95

419,33

353,69

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

332,77

190,40

207,90

305,95

419,33

353,69

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

9,94

7,79

3,04

2,82

1,19

7,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

70,91

67,86

26,48

32,07

39,52

18,71

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

113,43

135,84

76,51

16,11

26,65

26,56

1.5

Đất nông nghiệp khác

15,62

0,01

11,10

26,17

2

Đất phi nông nghiệp

186,82

277,28

192,72

262,42

215,01

196,63

2.1

Đất quốc phòng

0,68

2.2

Đất an ninh

0,24

0,02

0,15

2.3

Đất khu công nghiệp

122,00

26,43

2.4

Đất cụm công nghiệp

14,47

12,65

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

1,85

0,48

2,20

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

3,37

0,09

2,45

0,46

1,44

2,90

2.7

Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm

2.8

Đất phát triển hạ tầng

111,73

90,12

97,47

143,24

146,11

118,31

Trong đó:

-

Đất giao thông

63,20

42,14

61,38

91,19

89,65

74,14

-

Đất thủy lợi

33,31

30,00

17,74

25,27

36,69

28,78

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

2,73

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

0,29

0,16

0,18

0,19

0,15

0,11

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

2,12

2,69

2,46

2,59

2,23

4,23

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

1,46

1,12

1,75

2,78

1,26

1,57

-

Đất công trình năng lượng

0,07

0,64

0,53

0,81

0,12

0,54

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

0,06

0,03

0,01

0,02

0,03

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,65

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

1,16

0,29

0,72

0,50

0,43

1,59

-

Đất cơ sở tôn giáo

1,50

0,85

1,24

1,86

1,46

0,63

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

8,56

12,16

11,18

13,70

13,32

6,70

-

Đất chợ

0,04

0,28

1,59

0,15

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

1,31

0,61

0,96

1,23

0,63

0,74

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,02

2,19

3,06

1,52

2,70

0,10

2.11

Đất ở tại nông thôn

56,48

42,27

59,61

55,26

42,82

68,64

2.12

Đất ở tại đô thị

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,70

0,56

1,10

0,58

0,67

0,59

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,06

0,08

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,21

1,47

0,54

0,41

0,66

0,07

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

12,94

16,48

25,18

9,11

3,94

4,96

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

0,06

1,25

0,43

9,24

0,36

0,24

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

3

Đất chưa sử dụng

0,01

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Thái Dương

Xã Thái Hòa

Xã Thái Học

Xã Thúc Kháng

Xã Vĩnh Hồng

Xã Vĩnh Hưng

(1)

(2)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp

473,66

555,57

343,58

562,71

507,08

306,48

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

367,46

461,96

248,75

440,49

347,47

177,57

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

367,46

461,96

248,75

440,49

347,47

177,57

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1,59

0,13

2,16

2,24

8,58

4,21

1.3

Đất trồng cây lâu năm

55,98

56,74

52,01

83,77

79,33

57,32

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

40,66

36,74

40,41

33,35

71,70

56,53

1.5

Đất nông nghiệp khác

7,97

0,25

2,85

10,85

2

Đất phi nông nghiệp

241,28

230,48

277,55

247,57

352,96

336,67

2.1

Đất quốc phòng

3,95

0,18

15,12

2.2

Đất an ninh

0,02

2.3

Đất khu công nghiệp

18,25

51,19

82,11

31,53

2.4

Đất cụm công nghiệp

3,67

23,20

36,58

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

0,30

2,12

0,50

1,73

10,49

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

6,67

3,02

5,39

1,76

12,10

21,68

2.7

Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm

0,08

2.8

Đất phát triển hạ tầng

159,31

154,83

143,47

174,58

136,17

122,64

Trong đó:

-

Đất giao thông

94,18

93,48

99,87

101,09

79,42

83,68

-

Đất thủy lợi

49,36

44,28

18,85

43,93

31,61

11,62

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

0,07

0,10

0,17

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

0,30

0,10

0,19

0,18

0,49

0,36

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

1,91

2,46

8,94

2,20

2,20

5,53

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

1,80

1,92

0,98

2,17

2,88

2,63

-

Đất công trình năng lượng

0,05

0,08

0,32

0,04

0,86

0,13

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

0,03

0,04

0,25

0,04

0,02

0,03

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,56

0,47

0,20

1,56

0,48

0,49

-

Đất cơ sở tôn giáo

1,68

3,08

2,45

1,11

1,35

2,21

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

9,25

8,92

10,83

22,01

16,76

14,65

-

Đất chợ

0,19

0,60

0,17

1,14

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,37

0,38

1,41

0,24

1,20

0,68

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

2,30

0,31

1,98

7,27

8,61

2.11

Đất ở tại nông thôn

43,56

52,36

58,73

48,89

82,47

56,46

2.12

Đất ở tại đô thị

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,51

0,48

0,42

0,35

1,05

3,34

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,18

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,91

0,58

0,82

1,56

1,43

1,22

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

23,24

11,38

15,07

1,31

24,32

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

0,16

0,28

0,43

0,87

2,73

4,00

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

3

Đất chưa sử dụng

0,31

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2023
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Kẻ Sặt

Xã Bình Minh

Xã Bình Xuyên

Xã Cổ Bì

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+.. .+(20)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp

NNP

534,55

7,51

27,91

48,10

5,07

1.1

Đất trồng lúa

LUA

460,93

7,30

27,14

34,10

5,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

460,93

7,30

27,14

34,10

5,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,30

0,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

40,15

0,06

0,25

11,06

0,06

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

30,43

0,15

0,52

0,71

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

2,73

2,23

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

175,81

1,16

4,39

18,35

0,45

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,00

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,41

2.7

Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm

SKX

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

169,17

0,92

4,24

18,35

0,45

-

Đất giao thông

DGT

114,85

0,24

0,95

12,85

0,36

-

Đất thủy lợi

DTL

45,80

0,21

3,12

3,22

0,09

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,12

0,12

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất XD cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,02

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,00

0,35

0,51

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,09

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

6,29

0,17

1,77

-

Đất chợ

DCH

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,16

0,15

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

0,09

0,09

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.14

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,66

0,15

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,32

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Hồng Khê

Xã Hùng Thắng

Xã Long Xuyên

Xã Nhân Quyền

Xã Tân Hồng

Xã Tân Việt

(1)

(2)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

4,89

106,34

24,14

46,34

8,41

18,39

1.1

Đất trồng lúa

3,33

93,55

22,45

44,85

8,35

16,33

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

3,33

93,55

22,45

44,85

8,35

16,33

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,20

0,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1,06

5,40

0,76

0,27

0,06

1,06

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

0,50

7,38

0,73

1,12

0,50

1.5

Đất nông nghiệp khác

0,50

2

Đất phi nông nghiệp

1,16

40,43

1,33

5,48

0,68

3,45

2.1

Đất quốc phòng

2.2

Đất an ninh

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất cụm công nghiệp

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

0,41

2.7

Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm

2.8

Đất phát triển hạ tầng

0,96

40,43

1,18

4,79

0,68

3,40

-

Đất giao thông

0,13

30,65

0,70

2,57

0,50

0,35

-

Đất thủy lợi

0,73

9,28

0,43

2,05

0,18

2,85

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

-

Đất công trình năng lượng

0,01

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,30

-

Đất cơ sở tôn giáo

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

0,10

0,20

0,03

0,17

0,20

-

Đất chợ

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

2.11

Đất ở tại nông thôn

0,20

0,15

0,28

0,05

2.12

Đất ở tại đô thị

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

2.14

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Thái Dương

Xã Thái Hòa

Xã Thái Học

Xã Thúc Kháng

Xã Vĩnh Hồng

Xã Vĩnh Hưng

(1)

(2)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp

5,89

15,29

61,89

7,74

84,67

61,96

1.1

Đất trồng lúa

5,83

9,46

60,18

7,38

68,03

47,67

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

5,83

9,46

60,18

7,38

68,03

47,67

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,06

5,06

0,92

0,06

11,20

2,77

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

0,77

0,79

0,30

5,44

11,52

1.5

Đất nông nghiệp khác

2

Đất phi nông nghiệp

0,26

10,13

15,20

1,21

41,49

30,65

2.1

Đất quốc phòng

2.2

Đất an ninh

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất cụm công nghiệp

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

1,00

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

2.7

Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm

2.8

Đất phát triển hạ tầng

0,26

9,96

15,00

1,21

40,35

27,00

-

Đất giao thông

0,16

6,11

9,67

0,86

30,11

18,64

-

Đất thủy lợi

0,10

1,24

4,64

0,35

9,71

7,60

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

-

Đất công trình năng lượng

0,01

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,12

0,12

0,30

0,30

-

Đất cơ sở tôn giáo

0,09

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

2,49

0,57

0,23

0,36

-

Đất chợ

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

2.11

Đất ở tại nông thôn

0,17

0,20

1,14

0,82

2.12

Đất ở tại đô thị

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

2.14

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1,51

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

0,32

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Kẻ Sặt

Xã Bình Minh

Xã Bình Xuyên

Xã Cổ Bì

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+.. .+(20)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

584,03

7,68

31,45

56,12

5,07

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

508,60

7,46

30,68

42,12

5,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

508,60

7,46

30,68

42,12

5,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,30

0,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

41,58

0,06

0,25

11,06

0,06

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

30,81

0,15

0,52

0,71

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2,73

2,23

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

14,51

0,35

1,14

0,85

0,25

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Hồng Khê

Xã Hùng Thắng

Xã Long Xuyên

Xã Nhân Quyền

Xã Tân Hồng

Xã Tân Việt

(1)

(2)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

6,34

106,34

25,35

46,34

10,48

19,24

1.1

Đất trồng lúa

4,78

93,55

23,66

44,85

10,33

17,18

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

4,78

93,55

23,66

44,85

10,33

17,18

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,20

0,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1,06

5,40

0,76

0,27

0,06

1,06

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

0,50

7,38

0,73

1,12

0,09

0,50

1.5

Đất nông nghiệp khác

0,50

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0,10

0,63

0,80

0,38

0,28

0,20

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Thái Dương

Xã Thái Hòa

Xã Thái Học

Xã Thúc Kháng

Xã Vĩnh Hồng

Xã Vĩnh Hưng

(1)

(2)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

11,64

17,69

64,57

8,73

90,21

76,77

1.1

Đất trồng lúa

11,58

11,86

61,16

8,35

73,57

62,48

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

11,58

11,86

61,16

8,35

73,57

62,48

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,06

5,06

2,34

0,07

11,20

2,77

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

0,77

1,07

0,31

5,44

11,52

1.5

Đất nông nghiệp khác

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0,26

0,45

1,51

1,11

2,36

3,84

4. Vị trí, diện tích, loại đất cụ thể được xác định theo bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2023, Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Bình Giang.