Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2391/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Bá Thước Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "05/07/2023", "sign_number": "2391/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "05/07/2023", "sign_number": "2391/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "05/07/2023", "sign_number": "2391/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "05/07/2023", "sign_number": "2391/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "05/07/2023", "sign_number": "2391/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2391/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Bá Thước Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021- 2030 và kế hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, huyện Bá Thước với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.108,94

2.108,94

2,71

1.4

Đất rừng phòng hộ

11 483,80

14,77

11.477,80

11.477,80

14,76

1.5

Đất rừng đặc dụng

12.057,77

15,51

12.040,42

12.040,42

15,48

1.6

Đất rừng sản xuất

35.364,18

45,48

31.758,92

31.758,92

40,84

Trong đó: Đát có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

14.164,94

14.164,94

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

249,39

0,32

350,48

350,48

0,45

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

59,28

0,08

1.608,79

1.608,79

2,07

2

Đất phi nông nghiệp

6.645,99

8,55

7.110,74

7.110,74

9,14

2.1

Đất quốc phòng

28,47

0,04

78,35

78,35

0,10

2.2

Đất an ninh

0,47

0,00

6,65

6,65

0,01

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất cụm công nghiệp

18,65

0,02

139,50

139,50

0,18

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

4,90

0,01

48,09

43,32

91,41

0,12

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

26,24

0,03

55,25

14,64

69,89

0,09

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

45,16

0,06

66,66

6,91

73,57

0,09

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

46,98

0,06

59,98

59,98

0,08

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

2.022,04

2,60

2.119,65

2.119,65

2,73

Trong đó:

-

Đất giao thông

937,34

1,21

1.031,04

1.031,04

1,33

-

Đất thủy lợi

143,52

0,18

145,02

145,02

0,19

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

22,60

0,03

27,14

27,14

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

8,14

0,01

10,30

10,30

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

63,81

0,08

69,69

69,69

0,09

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

104,35

0,13

90,86

90,86

0,12

-

Đất công trình năng lượng

350,08

0,45

355,39

355,39

0,46

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

2,17

0,00

2,27

2,27

0,00

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

1,67

0,00

4,68

4,68

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

4,42

0,01

17,52

17,52

0,02

-

Đất cơ sở tôn giáo

0,24

0,00

2,91

2,91

0,00

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

381,18

0,49

381,44

381,44

0,49

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

-

Đất chợ

2,53

0,00

3,59

3,59

3,59

0,00

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

0,34

0,00

0,34

0,34

0,00

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,74

0,74

0,00

2.13

Đất ở tại nông thôn

2.617,56

3,37

2.680,62

5,31

2.685,93

3,45

2.14

Đất ở tại đô thị

276,19

0,36

288,17

288,17

0,37

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

20,06

0,03

20,13

20,13

0,03

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

4,30

0,01

6,51

6,51

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,25

0,00

2,74

2,74

0,00

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.408,34

1,81

1.327,48

1.327,48

1,71

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

123,49

0,16

114,94

114,94

0,15

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

2,54

0,00

2,54

2,54

0,00

3

Đất chưa sử dụng

213,91

0,28

57,71

57,71

0,07

II

KHU CHỨC NĂNG*

1

Đất khu công nghệ cao

2

Đất khu kinh tế

3

Đất đô thị

2.522,37

2.522,37

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

5.465,81

5.465,81

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

4.3236,72

4.3236,72

6

Khu du lịch

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

12.040,42

12.040,42

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

139,50

139,50

9

Khu đô thị (trong đó có đô thị mới)

Content:
2.108,94

2.108,94

2,71

1.4

Đất rừng phòng hộ

11 483,80

14,77

11.477,80

11.477,80

14,76

1.5

Đất rừng đặc dụng

12.057,77

15,51

12.040,42

12.040,42

15,48

1.6

Đất rừng sản xuất

35.364,18

45,48

31.758,92

31.758,92

40,84

Trong đó: Đát có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

14.164,94

14.164,94

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

249,39

0,32

350,48

350,48

0,45

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

59,28

0,08

1.608,79

1.608,79

2,07

2

Đất phi nông nghiệp

6.645,99

8,55

7.110,74

7.110,74

9,14

2.1

Đất quốc phòng

28,47

0,04

78,35

78,35

0,10

2.2

Đất an ninh

0,47

0,00

6,65

6,65

0,01

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất cụm công nghiệp

18,65

0,02

139,50

139,50

0,18

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

4,90

0,01

48,09

43,32

91,41

0,12

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

26,24

0,03

55,25

14,64

69,89

0,09

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

45,16

0,06

66,66

6,91

73,57

0,09

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

46,98

0,06

59,98

59,98

0,08

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

2.022,04

2,60

2.119,65

2.119,65

2,73

Trong đó:

-

Đất giao thông

937,34

1,21

1.031,04

1.031,04

1,33

-

Đất thủy lợi

143,52

0,18

145,02

145,02

0,19

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

22,60

0,03

27,14

27,14

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

8,14

0,01

10,30

10,30

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

63,81

0,08

69,69

69,69

0,09

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

104,35

0,13

90,86

90,86

0,12

-

Đất công trình năng lượng

350,08

0,45

355,39

355,39

0,46

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

2,17

0,00

2,27

2,27

0,00

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

1,67

0,00

4,68

4,68

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

4,42

0,01

17,52

17,52

0,02

-

Đất cơ sở tôn giáo

0,24

0,00

2,91

2,91

0,00

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

381,18

0,49

381,44

381,44

0,49

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

-

Đất chợ

2,53

0,00

3,59

3,59

3,59

0,00

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

0,34

0,00

0,34

0,34

0,00

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,74

0,74

0,00

2.13

Đất ở tại nông thôn

2.617,56

3,37

2.680,62

5,31

2.685,93

3,45

2.14

Đất ở tại đô thị

276,19

0,36

288,17

288,17

0,37

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

20,06

0,03

20,13

20,13

0,03

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

4,30

0,01

6,51

6,51

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,25

0,00

2,74

2,74

0,00

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.408,34

1,81

1.327,48

1.327,48

1,71

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

123,49

0,16

114,94

114,94

0,15

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

2,54

0,00

2,54

2,54

0,00

3

Đất chưa sử dụng

213,91

0,28

57,71

57,71

0,07

II

KHU CHỨC NĂNG*

1

Đất khu công nghệ cao

2

Đất khu kinh tế

3

Đất đô thị

2.522,37

2.522,37

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

5.465,81

5.465,81

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

4.3236,72

4.3236,72

6

Khu du lịch

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

12.040,42

12.040,42

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

139,50

139,50

9

Khu đô thị (trong đó có đô thị mới)