Document: Điều 1 Quyết định 215/QĐ-UBND 2024 giá nước sạch sinh hoạt Thành phố Cần Thơ

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "01/02/2024", "sign_number": "215/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tấn Hiển", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "01/02/2024", "sign_number": "215/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tấn Hiển", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "01/02/2024", "sign_number": "215/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tấn Hiển", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "01/02/2024", "sign_number": "215/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tấn Hiển", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "01/02/2024", "sign_number": "215/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tấn Hiển", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 215/QĐ-UBND 2024 giá nước sạch sinh hoạt Thành phố Cần Thơ có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định giá nước sạch sinh hoạt tại đô thị và khu vực nông thôn áp dụng đối với các đơn vị kinh doanh nước sạch, các tổ chức và khách hàng sử dụng nước sạch trên địa bàn thành phố Cần Thơ như sau:
1. Giá nước sạch sinh hoạt tại đô thị, khu vực nông thôn năm 2024 do các đơn vị cấp nước cung cấp:

STT

Nhóm khách hàng sử dụng nước sạch cho mục đích sinh hoạt

Giá tiêu thụ nước sạch (đồng/m3)

1

Khu vực đô thị

Nhóm 1

Hộ dân cư là Hộ nghèo có sổ

5.640

Hộ dân cư

9.020

Nhóm 2

Cơ quan hành chính; đơn vị sự nghiệp công lập; trường học, bệnh viện, cơ sở khám, chữa bệnh (công lập và tư nhân); phục vụ mục đích công cộng (phi lợi nhuận).

11.170

Nhóm 3

Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất

12.400

Nhóm 4

Tổ chức, cá nhân kinh doanh, dịch vụ

15.580

2

Khu vực nông thôn

Nhóm 1

Hộ dân cư là hộ nghèo có sổ

4.820

Hộ dân cư

8.240

Nhóm 2

Cơ quan hành chính; đơn vị sự nghiệp công lập; trường học, bệnh viện, cơ sở khám, chữa bệnh (công lập và tư nhân); phục vụ mục đích công cộng (phi lợi nhuận).

9.310

Nhóm 3

Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất

9.930

Nhóm 4

Tổ chức, cá nhân kinh doanh, dịch vụ

11.520

(Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, chưa bao gồm phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt)
2. Giá nước sạch sinh hoạt tại đô thị, khu vực nông thôn do Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn cung cấp cho mục đích sinh hoạt:

STT

Nhóm khách hàng sử dụng nước sạch cho mục đích sinh hoạt

Giá tiêu thụ nước sạch (đồng/m3)

Nhóm 1

Hộ dân cư là hộ nghèo có sổ, hộ gia đình chính sách (gia đình Mẹ Việt Nam anh hùng, gia đình thương binh, gia đình liệt sĩ), hộ hiến đất.

4.000

Nhóm 2

Hộ dân cư và các nhóm đối tượng khác

7.450

(Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, chưa bao gồm phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt)

Content:
Điều 1. Quy định giá nước sạch sinh hoạt tại đô thị và khu vực nông thôn áp dụng đối với các đơn vị kinh doanh nước sạch, các tổ chức và khách hàng sử dụng nước sạch trên địa bàn thành phố Cần Thơ như sau:
1. Giá nước sạch sinh hoạt tại đô thị, khu vực nông thôn năm 2024 do các đơn vị cấp nước cung cấp:

STT

Nhóm khách hàng sử dụng nước sạch cho mục đích sinh hoạt

Giá tiêu thụ nước sạch (đồng/m3)

1

Khu vực đô thị

Nhóm 1

Hộ dân cư là Hộ nghèo có sổ

5.640

Hộ dân cư

9.020

Nhóm 2

Cơ quan hành chính; đơn vị sự nghiệp công lập; trường học, bệnh viện, cơ sở khám, chữa bệnh (công lập và tư nhân); phục vụ mục đích công cộng (phi lợi nhuận).

11.170

Nhóm 3

Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất

12.400

Nhóm 4

Tổ chức, cá nhân kinh doanh, dịch vụ

15.580

2

Khu vực nông thôn

Nhóm 1

Hộ dân cư là hộ nghèo có sổ

4.820

Hộ dân cư

8.240

Nhóm 2

Cơ quan hành chính; đơn vị sự nghiệp công lập; trường học, bệnh viện, cơ sở khám, chữa bệnh (công lập và tư nhân); phục vụ mục đích công cộng (phi lợi nhuận).

9.310

Nhóm 3

Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất

9.930

Nhóm 4

Tổ chức, cá nhân kinh doanh, dịch vụ

11.520

(Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, chưa bao gồm phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt)
2. Giá nước sạch sinh hoạt tại đô thị, khu vực nông thôn do Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn cung cấp cho mục đích sinh hoạt:

STT

Nhóm khách hàng sử dụng nước sạch cho mục đích sinh hoạt

Giá tiêu thụ nước sạch (đồng/m3)

Nhóm 1

Hộ dân cư là hộ nghèo có sổ, hộ gia đình chính sách (gia đình Mẹ Việt Nam anh hùng, gia đình thương binh, gia đình liệt sĩ), hộ hiến đất.

4.000

Nhóm 2

Hộ dân cư và các nhóm đối tượng khác

7.450

(Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, chưa bao gồm phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt)