Document: Điều 1 Quyết định 1093/2000/QĐ-BCA(C11)  biểu mẫu trong công tác bảo đảm trật tự an toàn giao thông

Type: {"issuing_agency": "Bộ Công An", "promulgation_date": "06/12/2000", "sign_number": "1093/2000/QĐ-BCA(C11)", "signer": "Lê Thế Tiệm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Công An", "promulgation_date": "06/12/2000", "sign_number": "1093/2000/QĐ-BCA(C11)", "signer": "Lê Thế Tiệm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Công An", "promulgation_date": "06/12/2000", "sign_number": "1093/2000/QĐ-BCA(C11)", "signer": "Lê Thế Tiệm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Công An", "promulgation_date": "06/12/2000", "sign_number": "1093/2000/QĐ-BCA(C11)", "signer": "Lê Thế Tiệm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Công An", "promulgation_date": "06/12/2000", "sign_number": "1093/2000/QĐ-BCA(C11)", "signer": "Lê Thế Tiệm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1093/2000/QĐ-BCA(C11)  biểu mẫu trong công tác bảo đảm trật tự an toàn giao thông có nội dung như sau:

Điều 1. Nay ban hành 49 biểu, mẫu sử dụng trong công tác bảo đảm TTATGT đường bộ, đường sắt, đường thủy bao gồm:
- 01/ĐB: Đăng ký xe ô tô.
- 02/ĐB: Đăng ký tạm thời xe.
- 03/ĐB: Đăng ký mô tô, xe máy.
- 04/ĐB: Chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện cơ giới đường bộ.
- 05/ĐB: Phiếu đề xuất đóng số máy, số khung (Phương tiện cơ giới đường bộ).
- 06/ĐB: Đơn xin thi, đổi, cấp lại giấy phép lái xe.
- 07/ĐB: Bài thi luật giao thông vận tải đường bộ.
- 08/ĐB: Biên bản chấm thi.
- 09/ĐB: Biên bản kiểm tra kỹ thuật định kỳ xe ô tô.
- 10/ĐB: Thông báo (tiếp nhận hồ sơ xin sang tên, di chuyển).
- 11/ĐB: Túi hồ sơ xe.
- 12/ĐB: Biên tập lái.
- 13/ĐB: Giấy phép tập lái xe.
- 14/ĐB: Giấy phép lái xe.
- 15/ĐB: Giấy phép vào đường cấm.
- 16/ĐB: Giấy khai đăng ký, đổi biển số, cấp lại đăng ký, thay tổng thành máy, khung, màu sơn xe.
- 17/ĐB: Giấy khai sang tên di chuyển.
- 18/ĐB: Giấy chứng nhận giám khảo.
- 19/ĐB: Giấy chứng nhận kiểm tra viên.
- 20/ĐB: Giấy chứng nhận Cảnh sát tuần tra kiểm soát giao thông.
- 21/ĐB: Giấy khai xóa sổ đăng ký.
- 22/ĐB: Giấy chứng nhận xóa sổ đăng ký xe.
- 23/ĐB: Phiếu theo dõi lái xe.
- 24/ĐB: Phiếu thuyên chuyển lái xe.
- 25/ĐB: Phiếu rút hồ sơ gốc.
- 26/ĐB: Thống kê số liệu đăng ký cấp đổi biển số phương tiện cơ giới đường bộ.
- 27/ĐB: Thống kê số liệu vi phạm hành chính về TTATGT đường bộ.
- 28/ĐB: Danh sách người bị tước giấy phép lái xe.
- 29/ĐB: Sổ đăng ký mô tô, xe máy.
- 30/ĐB: Sổ đăng ký ô tô.
- 31/ĐB: Thông báo (về việc tước quyền sử dụng giấy phép).
- 32/ĐB: Thông báo (về việc xử lý vi phạm hành chính).
- 33/ĐB: Sổ nhật ký TTKS giao thông.
- 34/GT: Biên bản vụ tai nạn giao thông.
- 35/GT: Biên bản giải quyết tai nạn giao thông.
- 36/GT: Biên bản tạm giữ phương tiện, vật chứng, tài liệu trong vụ tai nạn giao thông đường bộ.
- 37/GT: Biên bản giao nhận vật chứng, phương tiện, đồ vật có liên quan đến vụ tai nạn giao thông.
- 38/GT: Biên bản ghi nhận tình trạng phương tiện tạm giữ.
- 39/GT: Đơn đề nghị nhận nạn nhân.
- 40/GT: Biên bản bàn giao nạn nhân.
- 41/GT: Thông báo tai nạn giao thông.
- 42/GT: Bản tự khai.
- 43/GT: Biên bản bàn giao hồ sơ.
- 44/GT: Báo cáo nhanh vụ tai nạn giao thông đường bộ.
- 45/GT: Báo cáo vụ tai nạn giao thông đường bộ.
- 46/GT: Báo cáo giải quyết vụ tai nạn giao thông.
- 47/GT: Sổ thụ lý các vụ TNGT.
- 48/GT: Sổ lưu hồ sơ tài liệu điều tra xử lý TNGT.
- 49/GT: Thống kê số liệu TNGT.

Content:
Điều 1. Nay ban hành 49 biểu, mẫu sử dụng trong công tác bảo đảm TTATGT đường bộ, đường sắt, đường thủy bao gồm:
- 01/ĐB: Đăng ký xe ô tô.
- 02/ĐB: Đăng ký tạm thời xe.
- 03/ĐB: Đăng ký mô tô, xe máy.
- 04/ĐB: Chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện cơ giới đường bộ.
- 05/ĐB: Phiếu đề xuất đóng số máy, số khung (Phương tiện cơ giới đường bộ).
- 06/ĐB: Đơn xin thi, đổi, cấp lại giấy phép lái xe.
- 07/ĐB: Bài thi luật giao thông vận tải đường bộ.
- 08/ĐB: Biên bản chấm thi.
- 09/ĐB: Biên bản kiểm tra kỹ thuật định kỳ xe ô tô.
- 10/ĐB: Thông báo (tiếp nhận hồ sơ xin sang tên, di chuyển).
- 11/ĐB: Túi hồ sơ xe.
- 12/ĐB: Biên tập lái.
- 13/ĐB: Giấy phép tập lái xe.
- 14/ĐB: Giấy phép lái xe.
- 15/ĐB: Giấy phép vào đường cấm.
- 16/ĐB: Giấy khai đăng ký, đổi biển số, cấp lại đăng ký, thay tổng thành máy, khung, màu sơn xe.
- 17/ĐB: Giấy khai sang tên di chuyển.
- 18/ĐB: Giấy chứng nhận giám khảo.
- 19/ĐB: Giấy chứng nhận kiểm tra viên.
- 20/ĐB: Giấy chứng nhận Cảnh sát tuần tra kiểm soát giao thông.
- 21/ĐB: Giấy khai xóa sổ đăng ký.
- 22/ĐB: Giấy chứng nhận xóa sổ đăng ký xe.
- 23/ĐB: Phiếu theo dõi lái xe.
- 24/ĐB: Phiếu thuyên chuyển lái xe.
- 25/ĐB: Phiếu rút hồ sơ gốc.
- 26/ĐB: Thống kê số liệu đăng ký cấp đổi biển số phương tiện cơ giới đường bộ.
- 27/ĐB: Thống kê số liệu vi phạm hành chính về TTATGT đường bộ.
- 28/ĐB: Danh sách người bị tước giấy phép lái xe.
- 29/ĐB: Sổ đăng ký mô tô, xe máy.
- 30/ĐB: Sổ đăng ký ô tô.
- 31/ĐB: Thông báo (về việc tước quyền sử dụng giấy phép).
- 32/ĐB: Thông báo (về việc xử lý vi phạm hành chính).
- 33/ĐB: Sổ nhật ký TTKS giao thông.
- 34/GT: Biên bản vụ tai nạn giao thông.
- 35/GT: Biên bản giải quyết tai nạn giao thông.
- 36/GT: Biên bản tạm giữ phương tiện, vật chứng, tài liệu trong vụ tai nạn giao thông đường bộ.
- 37/GT: Biên bản giao nhận vật chứng, phương tiện, đồ vật có liên quan đến vụ tai nạn giao thông.
- 38/GT: Biên bản ghi nhận tình trạng phương tiện tạm giữ.
- 39/GT: Đơn đề nghị nhận nạn nhân.
- 40/GT: Biên bản bàn giao nạn nhân.
- 41/GT: Thông báo tai nạn giao thông.
- 42/GT: Bản tự khai.
- 43/GT: Biên bản bàn giao hồ sơ.
- 44/GT: Báo cáo nhanh vụ tai nạn giao thông đường bộ.
- 45/GT: Báo cáo vụ tai nạn giao thông đường bộ.
- 46/GT: Báo cáo giải quyết vụ tai nạn giao thông.
- 47/GT: Sổ thụ lý các vụ TNGT.
- 48/GT: Sổ lưu hồ sơ tài liệu điều tra xử lý TNGT.
- 49/GT: Thống kê số liệu TNGT.