Document: Điều 1 Quyết định 1063-BYT/QĐ  13 tiêu chuẩn ngành mới để thay thế 13 tiêu chuẩn ngành cũ

Type: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "23/11/1994", "sign_number": "1063-BYT/QĐ", "signer": "Lê Văn Truyền", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "23/11/1994", "sign_number": "1063-BYT/QĐ", "signer": "Lê Văn Truyền", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "23/11/1994", "sign_number": "1063-BYT/QĐ", "signer": "Lê Văn Truyền", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "23/11/1994", "sign_number": "1063-BYT/QĐ", "signer": "Lê Văn Truyền", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "23/11/1994", "sign_number": "1063-BYT/QĐ", "signer": "Lê Văn Truyền", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1063-BYT/QĐ  13 tiêu chuẩn ngành mới để thay thế 13 tiêu chuẩn ngành cũ có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành 13 tiêu chuẩn ngành để thay thế 13 tiêu chuẩn Ngành đã ban hành như sau: (có tiêu chuẩn kèm theo).
1. Ống Chất chuẩn độ Kali dicromat 0,1N-52 TCN 001-94-Thay thế 52 TCN 272-87.
2. Ống Chất chuẩn độ Complexen III 0,05M-52 TCN 002-94-Thay thế 52 TCN 320-87.
3. Ống Chất chuẩn độ Kali peromanganat 0,1N-52 TCN 003-94-Thay thế 52 TCN 290-87.
4. Ống Chất chuẩn độ Bạc Nitrat 0,1N-52 TCN 004-94-Thay thế 52 TCN 275-87.
5. Ống Chất chuẩn độ Acid Oxalic 0,1N-52 TCN 005-94-Thay thế 52 TCN 289-87.
6. Ống Chất chuẩn độ Acidsulfuric 0,1N-52 TCN 006-94-Thay thế 52 TCN 318-87.
7. Ống Chất chuẩn độ Amonisulfocyanid 0,1N-52 TCN 007-94-Thay thế 52 TCN 287-87.
8. Ống Chất chuẩn độ Acid Nitric 0,1N-52 TCN 008-94-Thay thế 52 TCN 324-87.
9. Viên nén Trimazo 52 TCN 009-94 Thay thế 52 TCN 360-88.
10. Viên nén Papaverin Hydroclorid 0,4g-52 TCN 010-94-Thay thế 52 TCN 325-87.
11. Viên nén Chloroquin phosphat 0,25g-52 TCN 011-94-Thay thế 52 TCN 365-89.
12. Thuốc tiêm Lidocain 2% ống 2ml 52 TCN 012-94-Thay thế 52 TCN 361-88.
13. Thuốc mỡ mắt Tetracylin 1% 52 TCN 013-94-Thay thế 52 TCN 243-72.

Content:
Điều 1. Ban hành 13 tiêu chuẩn ngành để thay thế 13 tiêu chuẩn Ngành đã ban hành như sau: (có tiêu chuẩn kèm theo).
1. Ống Chất chuẩn độ Kali dicromat 0,1N-52 TCN 001-94-Thay thế 52 TCN 272-87.
2. Ống Chất chuẩn độ Complexen III 0,05M-52 TCN 002-94-Thay thế 52 TCN 320-87.
3. Ống Chất chuẩn độ Kali peromanganat 0,1N-52 TCN 003-94-Thay thế 52 TCN 290-87.
4. Ống Chất chuẩn độ Bạc Nitrat 0,1N-52 TCN 004-94-Thay thế 52 TCN 275-87.
5. Ống Chất chuẩn độ Acid Oxalic 0,1N-52 TCN 005-94-Thay thế 52 TCN 289-87.
6. Ống Chất chuẩn độ Acidsulfuric 0,1N-52 TCN 006-94-Thay thế 52 TCN 318-87.
7. Ống Chất chuẩn độ Amonisulfocyanid 0,1N-52 TCN 007-94-Thay thế 52 TCN 287-87.
8. Ống Chất chuẩn độ Acid Nitric 0,1N-52 TCN 008-94-Thay thế 52 TCN 324-87.
9. Viên nén Trimazo 52 TCN 009-94 Thay thế 52 TCN 360-88.
10. Viên nén Papaverin Hydroclorid 0,4g-52 TCN 010-94-Thay thế 52 TCN 325-87.
11. Viên nén Chloroquin phosphat 0,25g-52 TCN 011-94-Thay thế 52 TCN 365-89.
12. Thuốc tiêm Lidocain 2% ống 2ml 52 TCN 012-94-Thay thế 52 TCN 361-88.
13. Thuốc mỡ mắt Tetracylin 1% 52 TCN 013-94-Thay thế 52 TCN 243-72.