Document: Điều 36 Thông tư 209/2015/TT-BTC kế toán quỹ đầu tư phát triển địa phương mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "28/12/2015", "sign_number": "209/2015/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "28/12/2015", "sign_number": "209/2015/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "28/12/2015", "sign_number": "209/2015/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "28/12/2015", "sign_number": "209/2015/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "28/12/2015", "sign_number": "209/2015/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điều 36 Thông tư 209/2015/TT-BTC kế toán quỹ đầu tư phát triển địa phương mới nhất có nội dung như sau:

Điều 36. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
1. Quỹ trình bày Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm như sau:

Đơn vị báo cáo: …………….
Địa chỉ: ……………………….

Mẫu số B03a - ĐTĐP
(Ban hành theo Thông tư số 209/2015/TT-BTC ngày 28/12/2015 của Bộ Tài chính)

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ
(Theo phương pháp trực tiếp) (*)
Năm....
Đơn vị tính: …………..

Chỉ tiêu

Mã số

Thuyết minh

Năm nay

Năm trước

1

2

3

4

5

I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh

1. Tiền thu từ hoạt động đầu tư trực tiếp

01

2. Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa, dịch vụ

02

3. Tiền thu từ các Khoản phí

03

4. Tiền chi cho vay

04

5. Tiền thu hồi gốc cho vay

05

6. Thu tiền lãi cho vay, lãi tiền gửi

06

7. Tiền thu từ đi vay

07

8. Tiền trả nợ gốc vay

08

9. Tiền lãi vay đã trả

09

10. Chênh lệch tiền thu hồi và chi trả lại vốn gốc, lãi cho vay của phần vốn nhận ủy thác, nhận hợp vốn cho vay

10

11. Chênh lệch tiền thu, chi từ nhận vốn ủy thác cấp phát đầu tư

11

12. Chênh lệch tiền thu, chi từ vốn nhận ủy thác hỗ trợ lãi suất

12

13. Chênh lệch tiền thu, chi vốn nhận ủy thác cho vay đầu tư

13

14. Chênh lệch tiền thu, chi nhận ủy thác ứng vốn

14

15. Chênh lệch tiền thu, chi nhận hợp vốn cho vay đầu tư

15

16. Tiền chi trả cho người lao động

16

17. Tiền thu các Khoản nợ đã được xử lý xóa, bù đắp bằng nguồn dự phòng rủi ro

17

18. Thuế TNDN đã nộp

18

19. Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh

19

20. Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh

20

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh

30

II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư

1. Tiền chi mua sắm, xây dựng TSCĐ, BĐSĐT và các tài sản dài hạn khác

31

2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ, BĐSĐT và các tài sản dài hạn khác

32

3. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác

33

4. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác

34

5. Tiền thu từ cổ tức và lợi nhuận được chia

35

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư

40

III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính

1. Tiền thu từ nhận vốn góp của chủ sở hữu

41

2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu

42

3. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu

43

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính

50

Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (60 = 30+40+50)

60

Tiền và tương đương tiền đầu kỳ

70

Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ

71

Tiền và tương đương tiền cuối kỳ (80 = 60 + 70 + 71)

80

Ghi chú: Các chỉ tiêu không có số liệu thì Quỹ không phải trình bày nhưng không được đánh lại “Mã số” chỉ tiêu.

NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)

KẾ TOÁN TRƯỞNG
(Ký, họ tên)

Lập, ngày ... tháng... năm ...
GIÁM ĐỐC
(Ký, họ tên, đóng dấu)

Đơn vị báo cáo: …………….
Địa chỉ: ……………………….

Mẫu số B03b - ĐTĐP
(Ban hành theo Thông tư số 209/2015/TT-BTC ngày 28/12/2015 của Bộ Tài chính)

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ
(Theo phương pháp gián tiếp) (*)
Năm....
Đơn vị tính: …………….

Chỉ tiêu

Mã số

Thuyết minh

Năm nay

Năm trước

1

2

3

4

5

I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh

1. Lợi nhuận trước thuế

01

Điều chỉnh cho các Khoản

2. Khấu hao TSCĐ, BĐSĐT

02

3. Các Khoản dự phòng

03

4. Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các Khoản Mục tiền tệ có gốc ngoại tệ

04

5. Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư

05

Những thay đổi về tài sản và nợ phải trả

Những thay đổi về tài sản

6. Tăng, giảm tiền cho vay

06

7. Tăng, giảm lãi, phí phải thu

07

8. Tăng, giảm các Khoản phải thu vốn đưa đi ủy thác cho vay, tham gia hợp vốn cho vay

08

9. Tăng, giảm các Khoản phải thu của khách hàng từ hoạt động đầu tư trực tiếp

09

10. Tăng, giảm hàng tồn kho

10

11. Tăng, giảm các tài sản khác

11

Những thay đổi về nợ phải trả

12. Tăng, giảm tiền đi vay

12

13. Tăng, giảm lãi vay phải trả

13

14. Tăng, giảm tiền vốn nhận ủy thác cấp phát đầu tư

14

15. Tăng, giảm tiền nhận vốn ủy thác hỗ trợ lãi suất

15

16. Tăng, giảm tiền vốn nhận ủy thác cho vay đầu tư

16

17. Tăng, giảm tiền nhận ủy thác ứng vốn

17

18. Tăng, giảm tiền nhận hợp vốn cho vay đầu tư

18

19. Tăng, giảm các Khoản phải trả người bán, người lao động, phải trả khác

19

20. Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp

20

21. Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh

21

22. Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh

22

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh

30

II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư

1. Tiền chi mua sắm, xây dựng TSCĐ, BĐSĐT và các tài sản dài hạn khác

31

2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ, BĐSĐT và các tài sản dài hạn khác

32

3. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác

33

4. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác

34

5. Tiền thu từ cổ tức và lợi nhuận được chia

35

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư

40

III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính

1. Tiền thu từ nhận vốn góp của chủ sở hữu

41

2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu

42

3. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu

43

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính

50

Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (60 = 30+40+50)

60

Tiền và tương đương tiền đầu kỳ

70

Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ

71

Tiền và tương đương tiền cuối kỳ (80 = 60+70+71)

80

Ghi chú: Các chỉ tiêu không có số liệu thì Quỹ không phải trình bày nhưng không được đánh lại “Mã số”chỉ tiêu.

NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)

KẾ TOÁN TRƯỞNG
(Ký, họ tên)

Lập, ngày ... tháng... năm ...
GIÁM ĐỐC
(Ký, họ tên, đóng dấu)

2. Quỹ trình bày Báo cáo lưu chuyển tiền tệ giữa niên độ như sau:

Đơn vị báo cáo: …………….
Địa chỉ: ……………………….

Mẫu số B03a - ĐTĐP
(Ban hành theo Thông tư số 209/2015/TT-BTC ngày 28/12/2015 của Bộ Tài chính)

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ GIỮA NIÊN ĐỘ
(Phương pháp trực tiếp hoặc phương pháp gián tiếp)
Quý ….. năm....
Đơn vị tính: ………………

CHỈ TIÊU

Mã số

Thuyết minh

Quý…

Lũy kế từ đầu năm đến cuối quý này

Năm nay

Năm trước

Năm nay

Năm trước

1

2

3

4

5

6

7

I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
... (*)

NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)

KẾ TOÁN TRƯỞNG
(Ký, họ tên)

Lập, ngày ... tháng... năm ...
GIÁM ĐỐC
(Ký, họ tên, đóng dấu)

Ghi chú: (*) Nội dung các chỉ tiêu và mã số của báo cáo này như các chỉ tiêu của Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm - Mẫu B03 - ĐTĐP

Content:
Điều 36. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
1. Quỹ trình bày Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm như sau:

Đơn vị báo cáo: …………….
Địa chỉ: ……………………….

Mẫu số B03a - ĐTĐP
(Ban hành theo Thông tư số 209/2015/TT-BTC ngày 28/12/2015 của Bộ Tài chính)

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ
(Theo phương pháp trực tiếp) (*)
Năm....
Đơn vị tính: …………..

Chỉ tiêu

Mã số

Thuyết minh

Năm nay

Năm trước

1

2

3

4

5

I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh

1. Tiền thu từ hoạt động đầu tư trực tiếp

01

2. Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa, dịch vụ

02

3. Tiền thu từ các Khoản phí

03

4. Tiền chi cho vay

04

5. Tiền thu hồi gốc cho vay

05

6. Thu tiền lãi cho vay, lãi tiền gửi

06

7. Tiền thu từ đi vay

07

8. Tiền trả nợ gốc vay

08

9. Tiền lãi vay đã trả

09

10. Chênh lệch tiền thu hồi và chi trả lại vốn gốc, lãi cho vay của phần vốn nhận ủy thác, nhận hợp vốn cho vay

10

11. Chênh lệch tiền thu, chi từ nhận vốn ủy thác cấp phát đầu tư

11

12. Chênh lệch tiền thu, chi từ vốn nhận ủy thác hỗ trợ lãi suất

12

13. Chênh lệch tiền thu, chi vốn nhận ủy thác cho vay đầu tư

13

14. Chênh lệch tiền thu, chi nhận ủy thác ứng vốn

14

15. Chênh lệch tiền thu, chi nhận hợp vốn cho vay đầu tư

15

16. Tiền chi trả cho người lao động

16

17. Tiền thu các Khoản nợ đã được xử lý xóa, bù đắp bằng nguồn dự phòng rủi ro

17

18. Thuế TNDN đã nộp

18

19. Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh

19

20. Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh

20

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh

30

II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư

1. Tiền chi mua sắm, xây dựng TSCĐ, BĐSĐT và các tài sản dài hạn khác

31

2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ, BĐSĐT và các tài sản dài hạn khác

32

3. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác

33

4. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác

34

5. Tiền thu từ cổ tức và lợi nhuận được chia

35

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư

40

III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính

1. Tiền thu từ nhận vốn góp của chủ sở hữu

41

2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu

42

3. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu

43

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính

50

Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (60 = 30+40+50)

60

Tiền và tương đương tiền đầu kỳ

70

Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ

71

Tiền và tương đương tiền cuối kỳ (80 = 60 + 70 + 71)

80

Ghi chú: Các chỉ tiêu không có số liệu thì Quỹ không phải trình bày nhưng không được đánh lại “Mã số” chỉ tiêu.

NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)

KẾ TOÁN TRƯỞNG
(Ký, họ tên)

Lập, ngày ... tháng... năm ...
GIÁM ĐỐC
(Ký, họ tên, đóng dấu)

Đơn vị báo cáo: …………….
Địa chỉ: ……………………….

Mẫu số B03b - ĐTĐP
(Ban hành theo Thông tư số 209/2015/TT-BTC ngày 28/12/2015 của Bộ Tài chính)

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ
(Theo phương pháp gián tiếp) (*)
Năm....
Đơn vị tính: …………….

Chỉ tiêu

Mã số

Thuyết minh

Năm nay

Năm trước

1

2

3

4

5

I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh

1. Lợi nhuận trước thuế

01

Điều chỉnh cho các Khoản

2. Khấu hao TSCĐ, BĐSĐT

02

3. Các Khoản dự phòng

03

4. Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các Khoản Mục tiền tệ có gốc ngoại tệ

04

5. Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư

05

Những thay đổi về tài sản và nợ phải trả

Những thay đổi về tài sản

6. Tăng, giảm tiền cho vay

06

7. Tăng, giảm lãi, phí phải thu

07

8. Tăng, giảm các Khoản phải thu vốn đưa đi ủy thác cho vay, tham gia hợp vốn cho vay

08

9. Tăng, giảm các Khoản phải thu của khách hàng từ hoạt động đầu tư trực tiếp

09

10. Tăng, giảm hàng tồn kho

10

11. Tăng, giảm các tài sản khác

11

Những thay đổi về nợ phải trả

12. Tăng, giảm tiền đi vay

12

13. Tăng, giảm lãi vay phải trả

13

14. Tăng, giảm tiền vốn nhận ủy thác cấp phát đầu tư

14

15. Tăng, giảm tiền nhận vốn ủy thác hỗ trợ lãi suất

15

16. Tăng, giảm tiền vốn nhận ủy thác cho vay đầu tư

16

17. Tăng, giảm tiền nhận ủy thác ứng vốn

17

18. Tăng, giảm tiền nhận hợp vốn cho vay đầu tư

18

19. Tăng, giảm các Khoản phải trả người bán, người lao động, phải trả khác

19

20. Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp

20

21. Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh

21

22. Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh

22

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh

30

II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư

1. Tiền chi mua sắm, xây dựng TSCĐ, BĐSĐT và các tài sản dài hạn khác

31

2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ, BĐSĐT và các tài sản dài hạn khác

32

3. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác

33

4. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác

34

5. Tiền thu từ cổ tức và lợi nhuận được chia

35

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư

40

III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính

1. Tiền thu từ nhận vốn góp của chủ sở hữu

41

2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu

42

3. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu

43

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính

50

Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (60 = 30+40+50)

60

Tiền và tương đương tiền đầu kỳ

70

Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ

71

Tiền và tương đương tiền cuối kỳ (80 = 60+70+71)

80

Ghi chú: Các chỉ tiêu không có số liệu thì Quỹ không phải trình bày nhưng không được đánh lại “Mã số”chỉ tiêu.

NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)

KẾ TOÁN TRƯỞNG
(Ký, họ tên)

Lập, ngày ... tháng... năm ...
GIÁM ĐỐC
(Ký, họ tên, đóng dấu)

2. Quỹ trình bày Báo cáo lưu chuyển tiền tệ giữa niên độ như sau:

Đơn vị báo cáo: …………….
Địa chỉ: ……………………….

Mẫu số B03a - ĐTĐP
(Ban hành theo Thông tư số 209/2015/TT-BTC ngày 28/12/2015 của Bộ Tài chính)

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ GIỮA NIÊN ĐỘ
(Phương pháp trực tiếp hoặc phương pháp gián tiếp)
Quý ….. năm....
Đơn vị tính: ………………

CHỈ TIÊU

Mã số

Thuyết minh

Quý…

Lũy kế từ đầu năm đến cuối quý này

Năm nay

Năm trước

Năm nay

Năm trước

1

2

3

4

5

6

7

I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
... (*)

NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)

KẾ TOÁN TRƯỞNG
(Ký, họ tên)

Lập, ngày ... tháng... năm ...
GIÁM ĐỐC
(Ký, họ tên, đóng dấu)

Ghi chú: (*) Nội dung các chỉ tiêu và mã số của báo cáo này như các chỉ tiêu của Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm - Mẫu B03 - ĐTĐP