Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 528/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Châu Thành tỉnh Bến Tre

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "22/03/2019", "sign_number": "528/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Lập", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "22/03/2019", "sign_number": "528/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Lập", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "22/03/2019", "sign_number": "528/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Lập", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "22/03/2019", "sign_number": "528/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Lập", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "22/03/2019", "sign_number": "528/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Lập", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 528/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Châu Thành tỉnh Bến Tre

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Châu Thành với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Châu Thành

Tân Thạch

Quới Sơn

An Khánh

Giao Long

Giao Hòa

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

Tổng diện tích tự nhiên

22.488,75

311,04

975,75

1.514,61

1.192,76

523,50

597,41

1

Đất nông nghiệp

NNP

16.484,94

224,71

587,51

1.060,27

920,01

328,41

367,03

1.1

Đất trồng lúa

LUA

300,00

40,00

20,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

300,00

40,00

20,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

73,16

2,04

0,69

3,40

0,35

1,93

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

15.908,19

222,57

587,15

1.019,58

916,43

308,06

363,60

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

186,01

0,36

0,11

1,50

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

17,58

0,10

0,07

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.003,81

86,33

388,24

454,34

272,75

195,09

230,38

Content:
Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Châu Thành

Tân Thạch

Quới Sơn

An Khánh

Giao Long

Giao Hòa

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

Tổng diện tích tự nhiên

22.488,75

311,04

975,75

1.514,61

1.192,76

523,50

597,41

1

Đất nông nghiệp

NNP

16.484,94

224,71

587,51

1.060,27

920,01

328,41

367,03

1.1

Đất trồng lúa

LUA

300,00

40,00

20,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

300,00

40,00

20,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

73,16

2,04

0,69

3,40

0,35

1,93

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

15.908,19

222,57

587,15

1.019,58

916,43

308,06

363,60

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

186,01

0,36

0,11

1,50

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

17,58

0,10

0,07

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.003,81

86,33

388,24

454,34

272,75

195,09

230,38