Document: Khoản 8 Điều 1 Quyết định 2598/QĐ-UBND 2023 phê duyệt đồ án Quy hoạch chung đô thị Vĩnh Tường Vĩnh Phúc

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "28/11/2023", "sign_number": "2598/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Chí Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "28/11/2023", "sign_number": "2598/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Chí Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "28/11/2023", "sign_number": "2598/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Chí Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "28/11/2023", "sign_number": "2598/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Chí Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "28/11/2023", "sign_number": "2598/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Chí Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 8 Điều 1 Quyết định 2598/QĐ-UBND 2023 phê duyệt đồ án Quy hoạch chung đô thị Vĩnh Tường Vĩnh Phúc

Điều 1. Phê duyệt đồ án quy hoạch chung đô thị, gồm những nội dung chủ yếu sau:
...
8. Cơ cấu sử dụng đất theo các chức năng.
Quy hoạch sử dụng đất đô thị theo các giai đoạn.

STT

Chức năng sử dụng đất

Giai đoạn đến năm 2030

Giai đoạn đến năm 2040

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất dân dụng

2.582,06

17,93

3.018,76

20,96

1

Đất đơn vị ở

1.703,55

11,83

1.892,55

13,14

1.1

Đất đơn vị ở mới

238,00

1,65

427,00

2,97

1.2

Đất đơn vị ở hiện trạng đô thị

1.465,55

10,18

1.465,55

10,18

2

Đất Hỗn hợp (đơn vị ở và dịch vụ công cộng cấp đô thị)

26,51

0,18

26,51

0,18

3

Đất dịch vụ công cộng

137,20

0,95

229,10

1,59

3.1

Đất trường trung học phổ thông

32,60

0,23

32,60

0,23

3.2

Đất y tế

17,13

0,12

17,13

0,12

3.3

Đất văn hoá, TDTT

27,31

0,19

119,21

0,83

3.4

Chợ

60,16

0,42

60,16

0,42

4

Đất cơ quan, trụ sở đô thị

48,11

0,33

48,11

0,33

5

Đất cây xanh sử dụng công cộng

147,74

1,03

244,84

1,70

6

Đất giao thông đô thị

301,85

2,10

360,55

2,50

7

Đất HTKT khác cấp đô thị

217,10

1,51

217,10

1,51

B

Đất ngoài dân dụng

4.119,20

28,60

4.706,30

32,68

1

Đất sản xuất công nghiệp, kho tàng

867,48

6,02

867,48

6,02

1.1

Đất khu công nghiệp

373,44

2,59

373,44

2,59

1.2

Đất cụm công nghiệp; làng nghề

332,15

2,31

332,15

2,31

1.3

Đất kho tàng

161,89

1,12

161,89

1,12

2

Trung tâm đào tạo, nghiên cứu

26,35

0,18

26,35

0,18

3

Dịch vụ, du lịch

1.486,66

10,32

1.964,56

13,64

3.1

Đất dịch vụ (đất thương mại, chợ cấp vùng)

545,09

3,79

545,09

3,79

3.2

Đất du lịch

941,57

6,54

1.419,47

9,86

4

Đất di tích, tôn giáo

47,04

0,33

47,04

0,33

5

Đất điểm dân cư nông thôn

1.129,39

7,84

1.129,39

7,84

5.1

Điểm dân cư nông thôn mới

126,92

0,88

126,92

0,88

5.2

Điểm dân cư nông thôn hiện trạng

1.002,47

6,96

1.002,47

6,96

6

Đất an ninh, quốc phòng

27,71

0,19

27,41

0,19

7

Đất giao thông đối ngoại

400,19

2,78

509,69

3,54

8

Đất HTKT khác ngoài đô thị

134,38

0,93

134,38

0,93

C

Đất khác

7.699,47

53,47

6.675,67

46,36

1

Đất sản xuất nông nghiệp

6.530,34

45,35

5.506,54

38,24

2

Mặt nước

1.169,13

8,12

1.169,13

8,12

TỔNG

14.400,73

100,00

14.400,73

100,00

Content:
Cơ cấu sử dụng đất theo các chức năng.
Quy hoạch sử dụng đất đô thị theo các giai đoạn.

STT

Chức năng sử dụng đất

Giai đoạn đến năm 2030

Giai đoạn đến năm 2040

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất dân dụng

2.582,06

17,93

3.018,76

20,96

1

Đất đơn vị ở

1.703,55

11,83

1.892,55

13,14

1.1

Đất đơn vị ở mới

238,00

1,65

427,00

2,97

1.2

Đất đơn vị ở hiện trạng đô thị

1.465,55

10,18

1.465,55

10,18

2

Đất Hỗn hợp (đơn vị ở và dịch vụ công cộng cấp đô thị)

26,51

0,18

26,51

0,18

3

Đất dịch vụ công cộng

137,20

0,95

229,10

1,59

3.1

Đất trường trung học phổ thông

32,60

0,23

32,60

0,23

3.2

Đất y tế

17,13

0,12

17,13

0,12

3.3

Đất văn hoá, TDTT

27,31

0,19

119,21

0,83

3.4

Chợ

60,16

0,42

60,16

0,42

4

Đất cơ quan, trụ sở đô thị

48,11

0,33

48,11

0,33

5

Đất cây xanh sử dụng công cộng

147,74

1,03

244,84

1,70

6

Đất giao thông đô thị

301,85

2,10

360,55

2,50

7

Đất HTKT khác cấp đô thị

217,10

1,51

217,10

1,51

B

Đất ngoài dân dụng

4.119,20

28,60

4.706,30

32,68

1

Đất sản xuất công nghiệp, kho tàng

867,48

6,02

867,48

6,02

1.1

Đất khu công nghiệp

373,44

2,59

373,44

2,59

1.2

Đất cụm công nghiệp; làng nghề

332,15

2,31

332,15

2,31

1.3

Đất kho tàng

161,89

1,12

161,89

1,12

2

Trung tâm đào tạo, nghiên cứu

26,35

0,18

26,35

0,18

3

Dịch vụ, du lịch

1.486,66

10,32

1.964,56

13,64

3.1

Đất dịch vụ (đất thương mại, chợ cấp vùng)

545,09

3,79

545,09

3,79

3.2

Đất du lịch

941,57

6,54

1.419,47

9,86

4

Đất di tích, tôn giáo

47,04

0,33

47,04

0,33

5

Đất điểm dân cư nông thôn

1.129,39

7,84

1.129,39

7,84

5.1

Điểm dân cư nông thôn mới

126,92

0,88

126,92

0,88

5.2

Điểm dân cư nông thôn hiện trạng

1.002,47

6,96

1.002,47

6,96

6

Đất an ninh, quốc phòng

27,71

0,19

27,41

0,19

7

Đất giao thông đối ngoại

400,19

2,78

509,69

3,54

8

Đất HTKT khác ngoài đô thị

134,38

0,93

134,38

0,93

C

Đất khác

7.699,47

53,47

6.675,67

46,36

1

Đất sản xuất nông nghiệp

6.530,34

45,35

5.506,54

38,24

2

Mặt nước

1.169,13

8,12

1.169,13

8,12

TỔNG

14.400,73

100,00

14.400,73

100,00