Document: Khoản 4 Điều 2 Quyết định 3200/QĐ-UBND 2013 Quy hoạch sử dụng đất 2020 Kế hoạch 2011 2015 Phan Thiết Bình Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "13/12/2013", "sign_number": "3200/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "13/12/2013", "sign_number": "3200/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "13/12/2013", "sign_number": "3200/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "13/12/2013", "sign_number": "3200/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "13/12/2013", "sign_number": "3200/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 2 Quyết định 3200/QĐ-UBND 2013 Quy hoạch sử dụng đất 2020 Kế hoạch 2011 2015 Phan Thiết Bình Thuận

Điều 2. Xét duyệt Kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của thành phố Phan Thiết, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
4.819,67

4.874,91

6.145,66

6.727,92

7.333,53

8.432,75

Trong đó

2.1

Đất quốc phòng

74,85

74,85

89,75

89,75

89,75

89,75

2.2

Đất an ninh

10,38

10,38

19,12

21,12

21,12

21,19

2.3

Đất khu công nghiệp

88,7

88,7

98,7

98,7

98,7

98,7

2.4

Đất di tích danh thắng

2,83

2,83

11,63

11,63

11,63

11,63

2.5

Đất để xử lý, chôn lấp CTNH

29,13

29,13

85,89

82,83

79,73

72,47

2.6

Đất phát triển hạ tầng

1.069,69

1.091,39

1.253,02

1.434,31

1.622,24

2.083,00

Trong đó

- Đất giao thông

754,07

753,87

784,16

827,7

873,02

1.138,84

- Đất thủy lợi

34,32

34,32

42,26

54,26

66,79

77,28

- Đất công trình năng lượng

0,18

1,18

11,88

25,98

38,88

57,36

- Đất công trình BCVT

3,52

3,52

3,52

3,52

3,52

3,52

- Đất cơ sở văn hóa

68,07

68,07

73,59

76,56

79,79

84,31

- Đất cơ sở y tế

12,73

12,73

12,77

12,75

12,73

12,69

- Đất cơ sở giáo dục đào tạo

92,34

93,54

123,06

145,5

167,77

199,36

- Đất cơ sở thể dục thể thao

98,41

117,91

194,36

279,56

371,3

501,25

- Đất cơ sở nghiên cứu KH

0,11

0,11

0,11

0,11

- Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

2,52

2,72

3,06

3,06

3,06

3,06

- Đất chợ

3,53

3,53

4,25

5,31

5,27

5,22

2.7

Đất ở tại đô thị

1.114,95

1.114,95

1.221,30

1.265,50

1.315,97

1.390,62

2.8

Đất ở tại nông thôn

215,49

215,49

234,88

254,36

275,1

310,52

2.9

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

27,06

27,06

30,28

30,57

30,89

31,63

2.10

Đất cho hoạt động khoáng sản

94,17

94,17

186,57

288,21

399,1

556,17

2.11

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

28,95

28,95

29,56

31,56

31,56

31,56

2.12

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

287,26

287,26

323,4

321,46

314,15

300,63

2.13

Đất cơ sở sản xuất KD

1.587,18

1.620,72

2.312,16

2.498,71

2.691,32

2.991,74

2.14

Đất sản xuất VLXD, gốm sứ

0,36

0,36

2,93

8,06

13,19

26,03

2.15

Các loại đất phi nông nghiệp còn lại

188,67

188,67

246,47

291,15

339,08

417,11

3

Đất chưa sử dụng

833,71

832,71

704,01

608,62

505,93

359,73

4

Các chỉ tiêu quan sát

4.1

Đất đô thị

7.143,43

7.143,43

7.143,43

7.143,43

7.143,43

7.143,43

4.2

Đất khu dân cư nông thôn

1.612,59

1.612,59

1.665,32

1.717,98

1.774,06

1.869,73

4.3

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

4.4

Đất khu du lịch

3.249,00

3.249,00

4.146,70

4.192,05

4.241,52

4.311,60

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Stt

Chỉ tiêu

Diện tích trong kỳ

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

3.367,16

54,24

1.160,43

544,53

565,82

1.042,14

1.1

Đất trồng lúa

74,1

13,63

25,6

11,03

9,87

13,97

1.2

Đất rừng phòng hộ

213,22

87,4

34,6

37,74

53,48

1.3

Đất rừng đặc dụng

1.4

Đất rừng sản xuất

579,16

207,28

57,85

62,21

251,82

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

46,45

5,37

16,66

6,7

7,31

10,41

1.6

Đất làm muối

37,53

19,49

4,95

5,4

7,69

1.7

Đất trồng cây lâu năm

1.709,75

35,04

529

314,02

323,6

508,09

1.8

Các loại đất nông nghiệp còn lại

706,95

0,2

275

115,38

119,69

196,68

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

4.971,11

2.225,05

3,51

959,8

1.156,39

626,36

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

153,13

153,13

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm (rau, màu)

17,56

3,51

3,86

4,21

5,98

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất lâm nghiệp

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất NTTS

2.5

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

212,32

193,16

12,46

6,7

2.6

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

3.010,61

1.878,76

955,94

115,45

60,46

2.7

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

2.8

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất rừng sản xuất

1.577,49

1.024,27

553,22

3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

Stt

Content:
4.819,67

4.874,91

6.145,66

6.727,92

7.333,53

8.432,75

Trong đó

2.1

Đất quốc phòng

74,85

74,85

89,75

89,75

89,75

89,75

2.2

Đất an ninh

10,38

10,38

19,12

21,12

21,12

21,19

2.3

Đất khu công nghiệp

88,7

88,7

98,7

98,7

98,7

98,7

2.4

Đất di tích danh thắng

2,83

2,83

11,63

11,63

11,63

11,63

2.5

Đất để xử lý, chôn lấp CTNH

29,13

29,13

85,89

82,83

79,73

72,47

2.6

Đất phát triển hạ tầng

1.069,69

1.091,39

1.253,02

1.434,31

1.622,24

2.083,00

Trong đó

- Đất giao thông

754,07

753,87

784,16

827,7

873,02

1.138,84

- Đất thủy lợi

34,32

34,32

42,26

54,26

66,79

77,28

- Đất công trình năng lượng

0,18

1,18

11,88

25,98

38,88

57,36

- Đất công trình BCVT

3,52

3,52

3,52

3,52

3,52

3,52

- Đất cơ sở văn hóa

68,07

68,07

73,59

76,56

79,79

84,31

- Đất cơ sở y tế

12,73

12,73

12,77

12,75

12,73

12,69

- Đất cơ sở giáo dục đào tạo

92,34

93,54

123,06

145,5

167,77

199,36

- Đất cơ sở thể dục thể thao

98,41

117,91

194,36

279,56

371,3

501,25

- Đất cơ sở nghiên cứu KH

0,11

0,11

0,11

0,11

- Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

2,52

2,72

3,06

3,06

3,06

3,06

- Đất chợ

3,53

3,53

4,25

5,31

5,27

5,22

2.7

Đất ở tại đô thị

1.114,95

1.114,95

1.221,30

1.265,50

1.315,97

1.390,62

2.8

Đất ở tại nông thôn

215,49

215,49

234,88

254,36

275,1

310,52

2.9

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

27,06

27,06

30,28

30,57

30,89

31,63

2.10

Đất cho hoạt động khoáng sản

94,17

94,17

186,57

288,21

399,1

556,17

2.11

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

28,95

28,95

29,56

31,56

31,56

31,56

2.12

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

287,26

287,26

323,4

321,46

314,15

300,63

2.13

Đất cơ sở sản xuất KD

1.587,18

1.620,72

2.312,16

2.498,71

2.691,32

2.991,74

2.14

Đất sản xuất VLXD, gốm sứ

0,36

0,36

2,93

8,06

13,19

26,03

2.15

Các loại đất phi nông nghiệp còn lại

188,67

188,67

246,47

291,15

339,08

417,11

3

Đất chưa sử dụng

833,71

832,71

704,01

608,62

505,93

359,73

4

Các chỉ tiêu quan sát

4.1

Đất đô thị

7.143,43

7.143,43

7.143,43

7.143,43

7.143,43

7.143,43

4.2

Đất khu dân cư nông thôn

1.612,59

1.612,59

1.665,32

1.717,98

1.774,06

1.869,73

4.3

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

4.4

Đất khu du lịch

3.249,00

3.249,00

4.146,70

4.192,05

4.241,52

4.311,60

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Stt

Chỉ tiêu

Diện tích trong kỳ

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

3.367,16

54,24

1.160,43

544,53

565,82

1.042,14

1.1

Đất trồng lúa

74,1

13,63

25,6

11,03

9,87

13,97

1.2

Đất rừng phòng hộ

213,22

87,4

34,6

37,74

53,48

1.3

Đất rừng đặc dụng

1.4

Đất rừng sản xuất

579,16

207,28

57,85

62,21

251,82

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

46,45

5,37

16,66

6,7

7,31

10,41

1.6

Đất làm muối

37,53

19,49

4,95

5,4

7,69

1.7

Đất trồng cây lâu năm

1.709,75

35,04

529

314,02

323,6

508,09

1.8

Các loại đất nông nghiệp còn lại

706,95

0,2

275

115,38

119,69

196,68

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

4.971,11

2.225,05

3,51

959,8

1.156,39

626,36

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

153,13

153,13

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm (rau, màu)

17,56

3,51

3,86

4,21

5,98

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất lâm nghiệp

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất NTTS

2.5

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

212,32

193,16

12,46

6,7

2.6

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

3.010,61

1.878,76

955,94

115,45

60,46

2.7

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

2.8

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất rừng sản xuất

1.577,49

1.024,27

553,22

3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

Stt