Document: Khoản 2 Điều 6 Thông tư 05/2019/TT-BTC kế toán áp dụng cho tổ chức tài chính vi mô mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "25/01/2019", "sign_number": "05/2019/TT-BTC", "signer": "Đỗ Hoàng Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "25/01/2019", "sign_number": "05/2019/TT-BTC", "signer": "Đỗ Hoàng Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "25/01/2019", "sign_number": "05/2019/TT-BTC", "signer": "Đỗ Hoàng Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "25/01/2019", "sign_number": "05/2019/TT-BTC", "signer": "Đỗ Hoàng Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "25/01/2019", "sign_number": "05/2019/TT-BTC", "signer": "Đỗ Hoàng Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 6 Thông tư 05/2019/TT-BTC kế toán áp dụng cho tổ chức tài chính vi mô mới nhất

Điều 6. Tài khoản 121. Các khoản đầu tư
...
2. Kết cấu và nội dung phản ánh
Bên Nợ:
Giá trị các khoản đầu tư tăng.
Bên Có:
Giá trị các khoản đầu tư giảm.
Số dư bên Nợ:
Giá trị các khoản đầu tư hiện có tại thời điểm báo cáo.

Content:
Kết cấu và nội dung phản ánh
Bên Nợ:
Giá trị các khoản đầu tư tăng.
Bên Có:
Giá trị các khoản đầu tư giảm.
Số dư bên Nợ:
Giá trị các khoản đầu tư hiện có tại thời điểm báo cáo.