Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1388/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Đông Hưng Thái Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "01/07/2022", "sign_number": "1388/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "01/07/2022", "sign_number": "1388/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "01/07/2022", "sign_number": "1388/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "01/07/2022", "sign_number": "1388/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "01/07/2022", "sign_number": "1388/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1388/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Đông Hưng Thái Bình

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Đông Hưng với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

11,62

0,39

1,05

2.2

Đất an ninh

CAN

3,01

1,28

0,05

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

64,7

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

287,7

34,7

71,99

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

132,03

4,41

1,76

3,49

0,76

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

47,35

3,09

2,66

0,07

1,56

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

12,24

0,44

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3720

33,26

64,66

101,17

120,39

-

Đất giao thông

DGT

1.878,51

13,02

37,42

49,23

65,89

-

Đất thủy lợi

DTL

1.309,11

11,88

16,03

31,72

38,72

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

9,1

0,35

1,04

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

12,12

2,77

0,17

0,18

0,43

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

93,58

4,66

2,21

1,67

2,52

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

45,39

0,95

1,73

1,53

-

Đất năng lượng

DNL

13,06

0,15

1,34

3,54

0,33

-

Đất bưu chính viễn thông

DBV

0,79

0,03

0,01

0,02

0,01

-

Đất có di tích lịch sử- văn hóa

DDT

0,8

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

51,33

0,61

1,39

1

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

50,94

0,03

1,23

0,17

3,72

-

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

229,67

4,06

10,01

5,95

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

13,26

-

Đất chợ

DCH

12,36

0,37

0,63

0,47

0,27

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

21,39

0,77

0,2

0,68

0,09

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,22

0,6

0,51

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.017,07

57,91

42,81

88,69

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

20,75

20,75

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,79

2,73

0,17

0,88

0,9

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,16

0,52

0,23

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

35,48

0,37

1,09

1,91

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

202,71

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

14,44

0,06

0,1

0,68

0,42

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

8,22

0,03

3

Đất chưa sử dụng

DCS

32,64

0,16

0,32

0,14

0,19

II

Khu chức năng*

1

Đất đô thị

KDT

68,95

68,95

2

Khu sản xuất nông nghiệp

KNN

15.371,21

201,8

317,27

373,09

3

Khu phát triển công nghiệp

KPT

408,9

2,66

34,77

73,99

4

Khu thương mại, dịch vụ

KTM

127,62

1,76

3,49

0,76

5

Khu dân cư nông thôn

DNT

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

11,62

0,39

1,05

2.2

Đất an ninh

CAN

3,01

1,28

0,05

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

64,7

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

287,7

34,7

71,99

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

132,03

4,41

1,76

3,49

0,76

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

47,35

3,09

2,66

0,07

1,56

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

12,24

0,44

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3720

33,26

64,66

101,17

120,39

-

Đất giao thông

DGT

1.878,51

13,02

37,42

49,23

65,89

-

Đất thủy lợi

DTL

1.309,11

11,88

16,03

31,72

38,72

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

9,1

0,35

1,04

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

12,12

2,77

0,17

0,18

0,43

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

93,58

4,66

2,21

1,67

2,52

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

45,39

0,95

1,73

1,53

-

Đất năng lượng

DNL

13,06

0,15

1,34

3,54

0,33

-

Đất bưu chính viễn thông

DBV

0,79

0,03

0,01

0,02

0,01

-

Đất có di tích lịch sử- văn hóa

DDT

0,8

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

51,33

0,61

1,39

1

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

50,94

0,03

1,23

0,17

3,72

-

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

229,67

4,06

10,01

5,95

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

13,26

-

Đất chợ

DCH

12,36

0,37

0,63

0,47

0,27

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

21,39

0,77

0,2

0,68

0,09

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,22

0,6

0,51

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.017,07

57,91

42,81

88,69

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

20,75

20,75

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,79

2,73

0,17

0,88

0,9

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,16

0,52

0,23

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

35,48

0,37

1,09

1,91

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

202,71

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

14,44

0,06

0,1

0,68

0,42

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

8,22

0,03

3

Đất chưa sử dụng

DCS

32,64

0,16

0,32

0,14

0,19

II

Khu chức năng*

1

Đất đô thị

KDT

68,95

68,95

2

Khu sản xuất nông nghiệp

KNN

15.371,21

201,8

317,27

373,09

3

Khu phát triển công nghiệp

KPT

408,9

2,66

34,77

73,99

4

Khu thương mại, dịch vụ

KTM

127,62

1,76

3,49

0,76

5

Khu dân cư nông thôn

DNT