Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1550/QĐ-UBND 2017 giá thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt chất thải rắn Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "09/08/2017", "sign_number": "1550/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "09/08/2017", "sign_number": "1550/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "09/08/2017", "sign_number": "1550/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "09/08/2017", "sign_number": "1550/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "09/08/2017", "sign_number": "1550/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1550/QĐ-UBND 2017 giá thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt chất thải rắn Phú Yên

Điều 1. Ban hành giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt và xử lý chất thải rắn sinh hoạt đô thị và nông thôn trên địa bàn tỉnh Phú Yên, gồm các nội dung sau:
...
2. Giá xử lý chất thải rắn sinh hoạt đô thị:

TT

Khu vực

Đơn vị tính

Mức thu

I

Thành phố Tuy Hòa

1.1

Đối với hộ gia đình

đồng/hộ/tháng

7.000

1.2

Đối với nhà nghỉ, nhà trọ

đồng/phòng/tháng

4.000

1.3

Đối với hộ kinh doanh buôn bán nhỏ

+ Hộ buôn bán nhỏ

đồng/hộ/tháng

13.000

+ Hộ kinh doanh ăn uống

đồng/hộ/tháng

15.000

1.3

Đối với trường học, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan hành chính, sự nghiệp

đồng/đơn vị/tháng

22.000

1.4

Đối với nhà trẻ, cửa hàng, khách sạn, nhà hàng kinh doanh ăn uống, nhà máy, bệnh viện, cơ sở sản xuất, chợ, nhà ga, bến tàu, bến xe

đồng/m3 rác

57.000

II

Thị xã Sông cầu

1.1

Đối với hộ gia đình

đồng/hộ/tháng

6.000

1.2

Đối với nhà nghỉ, nhà trọ

đồng/phòng/tháng

Content:
Giá xử lý chất thải rắn sinh hoạt đô thị:

TT

Khu vực

Đơn vị tính

Mức thu

I

Thành phố Tuy Hòa

1.1

Đối với hộ gia đình

đồng/hộ/tháng

7.000

1.2

Đối với nhà nghỉ, nhà trọ

đồng/phòng/tháng

4.000

1.3

Đối với hộ kinh doanh buôn bán nhỏ

+ Hộ buôn bán nhỏ

đồng/hộ/tháng

13.000

+ Hộ kinh doanh ăn uống

đồng/hộ/tháng

15.000

1.3

Đối với trường học, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan hành chính, sự nghiệp

đồng/đơn vị/tháng

22.000

1.4

Đối với nhà trẻ, cửa hàng, khách sạn, nhà hàng kinh doanh ăn uống, nhà máy, bệnh viện, cơ sở sản xuất, chợ, nhà ga, bến tàu, bến xe

đồng/m3 rác

57.000

II

Thị xã Sông cầu

1.1

Đối với hộ gia đình

đồng/hộ/tháng

6.000

1.2

Đối với nhà nghỉ, nhà trọ

đồng/phòng/tháng