Document: Điều 1 Quyết định 1291/QĐ-UBND 2011 sửa đổi 4975/QĐ-UBND mức trợ cấp đối tượng bảo trợ xã hội Nghệ An

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "20/04/2011", "sign_number": "1291/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đường", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "20/04/2011", "sign_number": "1291/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đường", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "20/04/2011", "sign_number": "1291/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đường", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "20/04/2011", "sign_number": "1291/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đường", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "20/04/2011", "sign_number": "1291/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đường", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1291/QĐ-UBND 2011 sửa đổi 4975/QĐ-UBND mức trợ cấp đối tượng bảo trợ xã hội Nghệ An có nội dung như sau:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung điểm 1, 2, 3 mục II phần B, Quyết định số 4975/QĐ-UBND ngày 22/10/2010 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định về mức trợ cấp xã hội cho các đối tượng bảo trợ xã hội như sau:

II

Người cao tuổi

Hệ số

Mức trợ cấp

1

- Người cao tuổi dưới 80 tuổi thuộc hộ nghèo, không có người có nghĩa vụ và quyền phụng dưỡng hoặc có người có nghĩa vụ và quyền phụng dưỡng song người này đang hưởng chế độ trợ cấp hàng tháng.
- Người từ đủ 80 tuổi trở lên không có lương hưu, trợ cấp BHXH hàng tháng, trợ cấp xã hội hàng tháng.
- Người từ đủ 80 tuổi trở lên đang hưởng các chính sách đối với người có công nhưng không có lương hưu, trợ cấp BHXH hàng tháng, trợ cấp xã hội hàng tháng.

1,0

180

2

- Người cao tuổi trên 80 tuổi còn vợ hoặc chồng thuộc hộ nghèo, không có người có nghĩa vụ và quyền phụng dưỡng hoặc có người có nghĩa vụ và quyền phụng dưỡng song người này đang hưởng chế độ trợ cấp hàng tháng.

1,5

270

3

- Người cao tuổi thuộc hộ nghèo, không có người có nghĩa vụ và quyền phụng dưỡng, không có điều kiện sống tại cộng đồng nhưng có người nhận chăm sóc tại cộng đồng.

2,0

360

4

Người từ đủ 80 tuổi trở lên không có lương hưu hoặc trợ cấp BHXH hàng tháng được cấp thẻ BHYT

III

Người tàn tật

1

Người đủ 15 tuổi trở lên bị tàn tật, giảm thiểu chức năng không thể lao động được.

1,0

180

Content:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung điểm 1, 2, 3 mục II phần B, Quyết định số 4975/QĐ-UBND ngày 22/10/2010 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định về mức trợ cấp xã hội cho các đối tượng bảo trợ xã hội như sau:

II

Người cao tuổi

Hệ số

Mức trợ cấp

1

- Người cao tuổi dưới 80 tuổi thuộc hộ nghèo, không có người có nghĩa vụ và quyền phụng dưỡng hoặc có người có nghĩa vụ và quyền phụng dưỡng song người này đang hưởng chế độ trợ cấp hàng tháng.
- Người từ đủ 80 tuổi trở lên không có lương hưu, trợ cấp BHXH hàng tháng, trợ cấp xã hội hàng tháng.
- Người từ đủ 80 tuổi trở lên đang hưởng các chính sách đối với người có công nhưng không có lương hưu, trợ cấp BHXH hàng tháng, trợ cấp xã hội hàng tháng.

1,0

180

2

- Người cao tuổi trên 80 tuổi còn vợ hoặc chồng thuộc hộ nghèo, không có người có nghĩa vụ và quyền phụng dưỡng hoặc có người có nghĩa vụ và quyền phụng dưỡng song người này đang hưởng chế độ trợ cấp hàng tháng.

1,5

270

3

- Người cao tuổi thuộc hộ nghèo, không có người có nghĩa vụ và quyền phụng dưỡng, không có điều kiện sống tại cộng đồng nhưng có người nhận chăm sóc tại cộng đồng.

2,0

360

4

Người từ đủ 80 tuổi trở lên không có lương hưu hoặc trợ cấp BHXH hàng tháng được cấp thẻ BHYT

III

Người tàn tật

1

Người đủ 15 tuổi trở lên bị tàn tật, giảm thiểu chức năng không thể lao động được.

1,0

180