Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 06/QĐ-UBND năm 2014 quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất 5 năm Thừa Thiên Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "03/01/2014", "sign_number": "06/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "03/01/2014", "sign_number": "06/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "03/01/2014", "sign_number": "06/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "03/01/2014", "sign_number": "06/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "03/01/2014", "sign_number": "06/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 06/QĐ-UBND năm 2014 quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất 5 năm Thừa Thiên Huế

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Quảng Điền với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3.1

Đất chưa sử dụng còn lại

453,97

2,79

120,10

-

41,21

0,25

3.2

Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

-

-

334,95

77,81

412,76

-

4

Đất đô thị; Trong đó:

1.192,81

7,32

2.242,81

24,82

2.267,63

13,92

Đất ở tại đô thị

129,20

10,83

182,30

79,52

261,82

11,55

5

Đất khu du lịch

-

-

286,30

-6,30

280,00

1,72

6

Đất khu dân cư nông thôn

2.005,46

12,31

-

2.115,64

2.115,64

12,98

Trong đó: Đất ở tại nông thôn

1.194,35

59,55

-

1.329,90

1.329,90

62,86

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất

Cả thời kỳ

Giai đoạn 2011 - 2015

Giai đoạn 2016 - 2020

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

1.1

Đất lúa nước; Trong đó:

222,23

131,71

90,52

Đất chuyên trồng lúa nước

202,54

116,83

85,71

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

313,19

201,41

111,78

1.3

Đất trồng cây lâu năm

29,08

10,89

18,19

1.4

Đất rừng phòng hộ

343,98

35,81

308,17

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

8,06

2,64

5,42

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

2,25

1,25

1,00

2.2

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp

30,26

22,45

7,81

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Content:
3.1

Đất chưa sử dụng còn lại

453,97

2,79

120,10

-

41,21

0,25

3.2

Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

-

-

334,95

77,81

412,76

-

4

Đất đô thị; Trong đó:

1.192,81

7,32

2.242,81

24,82

2.267,63

13,92

Đất ở tại đô thị

129,20

10,83

182,30

79,52

261,82

11,55

5

Đất khu du lịch

-

-

286,30

-6,30

280,00

1,72

6

Đất khu dân cư nông thôn

2.005,46

12,31

-

2.115,64

2.115,64

12,98

Trong đó: Đất ở tại nông thôn

1.194,35

59,55

-

1.329,90

1.329,90

62,86

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất

Cả thời kỳ

Giai đoạn 2011 - 2015

Giai đoạn 2016 - 2020

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

1.1

Đất lúa nước; Trong đó:

222,23

131,71

90,52

Đất chuyên trồng lúa nước

202,54

116,83

85,71

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

313,19

201,41

111,78

1.3

Đất trồng cây lâu năm

29,08

10,89

18,19

1.4

Đất rừng phòng hộ

343,98

35,81

308,17

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

8,06

2,64

5,42

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

2,25

1,25

1,00

2.2

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp

30,26

22,45

7,81

Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự