Document: Điều 1 Quyết định 1709/QĐ-UBND bổ sung kinh phí cho khối huyện, để thực hiện Nghị định 61/2006/NĐ-CP

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "16/05/2008", "sign_number": "1709/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "16/05/2008", "sign_number": "1709/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "16/05/2008", "sign_number": "1709/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "16/05/2008", "sign_number": "1709/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "16/05/2008", "sign_number": "1709/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Hải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1709/QĐ-UBND bổ sung kinh phí cho khối huyện, để thực hiện Nghị định 61/2006/NĐ-CP có nội dung như sau:

Điều 1. Cấp bổ sung kinh phí cho khối huyện, số tiền là 12.786.000.000 đồng ( mười hai tỷ, bảy trăm tám mươi sáu triệu đồng ), từ nguồn cải cách tiền lương năm 2008, để thực hiện chế độ ưu đãi cho các đối tượng được hưởng theo Nghị định số 61/2006/NĐ-CP ngày 20/6/2006 của Chính phủ, như sau:
ĐVT: Triệu đồng.

TT

Địa phương

Tổng nhu cầu kinh phí theo địa phương báo cáo

Tổng nhu cầu kinh phí được thẩm định

Đã cấp theo QDD342/QĐ-UBND ngày 23/01/2008

Cấp tiếp đợt này

1

Nam Giang

3.415

3.266

1.700

1.566

2

Phước Sơn

4.409

3.411

2.200

1.211

3

Nam Trà My

6.830

5.826

3.400

2.426

4

Tây Giang

4.799

4.047

2.400

1.647

5

Đông Giang

3.282

2.575

1.600

975

6

Bắc Trà My

5.046

4.693

2.500

2.193

7

Hiệp Đức

2.491

2.179

1.200

979

8

Quế Sơn

825

802

400

402

9

Núi Thành

1.592

2.187

800

1.387

Tổng cộng

32.689

28.986

16.200

12.786

Content:
Điều 1. Cấp bổ sung kinh phí cho khối huyện, số tiền là 12.786.000.000 đồng ( mười hai tỷ, bảy trăm tám mươi sáu triệu đồng ), từ nguồn cải cách tiền lương năm 2008, để thực hiện chế độ ưu đãi cho các đối tượng được hưởng theo Nghị định số 61/2006/NĐ-CP ngày 20/6/2006 của Chính phủ, như sau:
ĐVT: Triệu đồng.

TT

Địa phương

Tổng nhu cầu kinh phí theo địa phương báo cáo

Tổng nhu cầu kinh phí được thẩm định

Đã cấp theo QDD342/QĐ-UBND ngày 23/01/2008

Cấp tiếp đợt này

1

Nam Giang

3.415

3.266

1.700

1.566

2

Phước Sơn

4.409

3.411

2.200

1.211

3

Nam Trà My

6.830

5.826

3.400

2.426

4

Tây Giang

4.799

4.047

2.400

1.647

5

Đông Giang

3.282

2.575

1.600

975

6

Bắc Trà My

5.046

4.693

2.500

2.193

7

Hiệp Đức

2.491

2.179

1.200

979

8

Quế Sơn

825

802

400

402

9

Núi Thành

1.592

2.187

800

1.387

Tổng cộng

32.689

28.986

16.200

12.786