Document: Điểm b Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1402/QĐ-UBND lựa chọn nhà thầu nâng cao chất lượng sản phẩm nông nghiệp 2015 Lâm Đồng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "30/06/2015", "sign_number": "1402/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "30/06/2015", "sign_number": "1402/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "30/06/2015", "sign_number": "1402/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "30/06/2015", "sign_number": "1402/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "30/06/2015", "sign_number": "1402/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1402/QĐ-UBND lựa chọn nhà thầu nâng cao chất lượng sản phẩm nông nghiệp 2015 Lâm Đồng

Điều 1. Phê duyệt một phần kế hoạch lựa chọn nhà thầu dự án nâng cao chất lượng, an toàn sản phẩm nông nghiệp và phát triển chương trình khí sinh học tỉnh Lâm Đồng năm 2015 với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2. Phần công việc thực hiện đấu thầu: 2.618,95 triệu đồng.
...
b) Giá gói thầu, hình thức lựa chọn nhà thầu, thời gian tổ chức đấu thầu, hình thức hợp đồng của các gói thầu:
Đơn vị tính: triệu đồng

Tên gói thầu

Giá gói thầu (triệu đồng)

Nguồn vốn (triệu đồng)

Hình thức lựa chọn nhà thầu

Phương thức đấu thầu

Thời gian lựa chọn nhà thầu

Hình thức hợp đồng

Thời gian thực hiện hợp đồng

ADB

Đối ứng

Gói thầu số 01 (HH10- QSEAP-LĐ)

1.759

1.583,1

175,9

Chào hàng cạnh tranh (SH)

01 giai đoạn, 01 túi hồ sơ

Quý III/2015

Trọn gói

90 ngày

Gói thầu số 02 (HH11- QSEAP-LĐ)

859,95

773,955

85,995

Chào hàng cạnh tranh (SH)

01 giai đoạn, 01 túi hồ sơ

Quý III/2015

Trọn gói

90 ngày

Tổng số

2.618,95

2.357,055

261,895

Content:
Giá gói thầu, hình thức lựa chọn nhà thầu, thời gian tổ chức đấu thầu, hình thức hợp đồng của các gói thầu:
Đơn vị tính: triệu đồng

Tên gói thầu

Giá gói thầu (triệu đồng)

Nguồn vốn (triệu đồng)

Hình thức lựa chọn nhà thầu

Phương thức đấu thầu

Thời gian lựa chọn nhà thầu

Hình thức hợp đồng

Thời gian thực hiện hợp đồng

ADB

Đối ứng

Gói thầu số 01 (HH10- QSEAP-LĐ)

1.759

1.583,1

175,9

Chào hàng cạnh tranh (SH)

01 giai đoạn, 01 túi hồ sơ

Quý III/2015

Trọn gói

90 ngày

Gói thầu số 02 (HH11- QSEAP-LĐ)

859,95

773,955

85,995

Chào hàng cạnh tranh (SH)

01 giai đoạn, 01 túi hồ sơ

Quý III/2015

Trọn gói

90 ngày

Tổng số

2.618,95

2.357,055

261,895