Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1335/QĐ-UBND năm 2014 thu phí bảo vệ môi trường khai thác khoáng sản Quảng Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "26/06/2014", "sign_number": "1335/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thành", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "26/06/2014", "sign_number": "1335/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thành", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "26/06/2014", "sign_number": "1335/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thành", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "26/06/2014", "sign_number": "1335/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thành", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "26/06/2014", "sign_number": "1335/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thành", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1335/QĐ-UBND năm 2014 thu phí bảo vệ môi trường khai thác khoáng sản Quảng Ninh

Điều 1. Quy định về việc quy đổi số lượng đất đá lẫn than ra số lượng khoáng sản than nguyên khai làm cơ sở thu phí phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh với các nội dung sau:
1. Phương pháp xác định khoáng sản than nguyên khai từ đất đá lẫn than.

Số lượng than nguyên khai (tấn)

=

Số lượng đất đá lẫn than (tấn)

x

Tỷ lệ quy đổi

Content:
Phương pháp xác định khoáng sản than nguyên khai từ đất đá lẫn than.

Số lượng than nguyên khai (tấn)

=

Số lượng đất đá lẫn than (tấn)

x

Tỷ lệ quy đổi