Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 55/2008/QĐ-UBND Quy hoạch sử dụng đất 1997 2010 Vĩnh Tường Vĩnh Phúc

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "29/10/2008", "sign_number": "55/2008/QĐ-UBND", "signer": "Phùng Quang Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "29/10/2008", "sign_number": "55/2008/QĐ-UBND", "signer": "Phùng Quang Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "29/10/2008", "sign_number": "55/2008/QĐ-UBND", "signer": "Phùng Quang Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "29/10/2008", "sign_number": "55/2008/QĐ-UBND", "signer": "Phùng Quang Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "29/10/2008", "sign_number": "55/2008/QĐ-UBND", "signer": "Phùng Quang Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 55/2008/QĐ-UBND Quy hoạch sử dụng đất 1997 2010 Vĩnh Tường Vĩnh Phúc

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất của huyện Vĩnh Tường đến năm 2010 (có thuyết minh quy hoạch chi tiết và bản đồ kèm theo) với nội dung sau:
...
4.07

35.18

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

65.02

3.02

103.09

4.79

38.07

58.55

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

3.98

0.19

38.72

1.80

34.74

872.86

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

12.34

0.57

32.20

1.50

19.86

160.94

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

LDT

7.47

0.35

7.53

0.35

0.06

0.80

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chết thải

RAC

0.16

0.01

10.04

0.47

9.88

6175.00

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

18.63

0.39

19.05

0.40

0.42

2.25

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

99.15

2.09

110.78

2.34

11.63

11.73

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

986.05

20.80

968.65

20.43

-17.40

-1.76

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1.01

0.02

6.01

0.13

Content:
4.07

35.18

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

65.02

3.02

103.09

4.79

38.07

58.55

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

3.98

0.19

38.72

1.80

34.74

872.86

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

12.34

0.57

32.20

1.50

19.86

160.94

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

LDT

7.47

0.35

7.53

0.35

0.06

0.80

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chết thải

RAC

0.16

0.01

10.04

0.47

9.88

6175.00

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

18.63

0.39

19.05

0.40

0.42

2.25

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

99.15

2.09

110.78

2.34

11.63

11.73

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

986.05

20.80

968.65

20.43

-17.40

-1.76

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1.01

0.02

6.01

0.13