Document: Điều 1 Quyết định 808/QĐ-UBND 2023 công bố danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình Ninh Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "29/09/2023", "sign_number": "808/QĐ-UBND", "signer": "Tống Quang Thìn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "29/09/2023", "sign_number": "808/QĐ-UBND", "signer": "Tống Quang Thìn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "29/09/2023", "sign_number": "808/QĐ-UBND", "signer": "Tống Quang Thìn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "29/09/2023", "sign_number": "808/QĐ-UBND", "signer": "Tống Quang Thìn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "29/09/2023", "sign_number": "808/QĐ-UBND", "signer": "Tống Quang Thìn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 808/QĐ-UBND 2023 công bố danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình Ninh Bình có nội dung như sau:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình, danh mục dịch vụ công trực tuyến một phần, danh mục dịch vụ cung cấp thông tin trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Ninh Bình, cụ thể như sau:
1. Dịch vụ công trực tuyến toàn trình, dịch vụ công trực tuyến một phần, dịch vụ cung cấp thông tin trực tuyến thuộc thẩm quyền giải quyết của các sở, ban, ngành; UBND cấp huyện; UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh:
- Số dịch vụ công trực tuyến toàn trình: 1.151 dịch vụ, trong đó:
+ Thuộc thẩm quyền giải quyết cấp tỉnh: 977 dịch vụ;
+ Thuộc thẩm quyền giải quyết cấp huyện: 134 dịch vụ;
+ Thuộc thẩm quyền giải quyết cấp xã: 40 dịch vụ.
- Số dịch vụ công trực tuyến một phần: 445 dịch vụ, trong đó:
+ Thuộc thẩm quyền giải quyết cấp tỉnh: 325 dịch vụ;
+ Thuộc thẩm quyền giải quyết cấp huyện: 75 dịch vụ;
+ Thuộc thẩm quyền giải quyết cấp xã: 45 dịch vụ.
- Số dịch vụ cung cấp thông tin trực tuyến: 266 dịch vụ, trong đó:
+ Thuộc thẩm quyền giải quyết cấp tỉnh: 197 dịch vụ;
+ Thuộc thẩm quyền giải quyết cấp huyện: 39 dịch vụ;
+ Thuộc thẩm quyền giải quyết cấp xã: 30 dịch vụ.
(Chi tiết tại Phụ lục I, Phụ lục II kèm theo)
2. Dịch vụ công trực tuyến toàn trình, dịch vụ công trực tuyến một phần, dịch vụ cung cấp thông tin trực tuyến thuộc thẩm quyền giải quyết của các cơ quan trung ương đóng trên địa bàn tỉnh:
- Số dịch vụ công trực tuyến toàn trình: 133 dịch vụ, trong đó:
+ Thuộc thẩm quyền giải quyết cấp tỉnh: 67 dịch vụ;
+ Thuộc thẩm quyền giải quyết cấp huyện: 53 dịch vụ;
+ Thuộc thẩm quyền giải quyết cấp xã: 13 dịch vụ.
- Số dịch vụ công trực tuyến một phần: 63 dịch vụ, trong đó:
+ Thuộc thẩm quyền giải quyết cấp tỉnh: 40 dịch vụ;
+ Thuộc thẩm quyền giải quyết cấp huyện: 16 dịch vụ;
+ Thuộc thẩm quyền giải quyết cấp xã: 7 dịch vụ.
- Số dịch vụ cung cấp thông tin trực tuyến: Không có.
(Chi tiết tại Phụ lục III, Phụ lục IV kèm theo)

Content:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình, danh mục dịch vụ công trực tuyến một phần, danh mục dịch vụ cung cấp thông tin trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Ninh Bình, cụ thể như sau:
1. Dịch vụ công trực tuyến toàn trình, dịch vụ công trực tuyến một phần, dịch vụ cung cấp thông tin trực tuyến thuộc thẩm quyền giải quyết của các sở, ban, ngành; UBND cấp huyện; UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh:
- Số dịch vụ công trực tuyến toàn trình: 1.151 dịch vụ, trong đó:
+ Thuộc thẩm quyền giải quyết cấp tỉnh: 977 dịch vụ;
+ Thuộc thẩm quyền giải quyết cấp huyện: 134 dịch vụ;
+ Thuộc thẩm quyền giải quyết cấp xã: 40 dịch vụ.
- Số dịch vụ công trực tuyến một phần: 445 dịch vụ, trong đó:
+ Thuộc thẩm quyền giải quyết cấp tỉnh: 325 dịch vụ;
+ Thuộc thẩm quyền giải quyết cấp huyện: 75 dịch vụ;
+ Thuộc thẩm quyền giải quyết cấp xã: 45 dịch vụ.
- Số dịch vụ cung cấp thông tin trực tuyến: 266 dịch vụ, trong đó:
+ Thuộc thẩm quyền giải quyết cấp tỉnh: 197 dịch vụ;
+ Thuộc thẩm quyền giải quyết cấp huyện: 39 dịch vụ;
+ Thuộc thẩm quyền giải quyết cấp xã: 30 dịch vụ.
(Chi tiết tại Phụ lục I, Phụ lục II kèm theo)
2. Dịch vụ công trực tuyến toàn trình, dịch vụ công trực tuyến một phần, dịch vụ cung cấp thông tin trực tuyến thuộc thẩm quyền giải quyết của các cơ quan trung ương đóng trên địa bàn tỉnh:
- Số dịch vụ công trực tuyến toàn trình: 133 dịch vụ, trong đó:
+ Thuộc thẩm quyền giải quyết cấp tỉnh: 67 dịch vụ;
+ Thuộc thẩm quyền giải quyết cấp huyện: 53 dịch vụ;
+ Thuộc thẩm quyền giải quyết cấp xã: 13 dịch vụ.
- Số dịch vụ công trực tuyến một phần: 63 dịch vụ, trong đó:
+ Thuộc thẩm quyền giải quyết cấp tỉnh: 40 dịch vụ;
+ Thuộc thẩm quyền giải quyết cấp huyện: 16 dịch vụ;
+ Thuộc thẩm quyền giải quyết cấp xã: 7 dịch vụ.
- Số dịch vụ cung cấp thông tin trực tuyến: Không có.
(Chi tiết tại Phụ lục III, Phụ lục IV kèm theo)