Document: Điều 1 Quyết định 01/2009/QĐ-UBND bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ và truy thu thuế Khánh Hòa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "16/01/2009", "sign_number": "01/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chiến Thắng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "16/01/2009", "sign_number": "01/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chiến Thắng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "16/01/2009", "sign_number": "01/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chiến Thắng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "16/01/2009", "sign_number": "01/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chiến Thắng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "16/01/2009", "sign_number": "01/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chiến Thắng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 01/2009/QĐ-UBND bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ và truy thu thuế Khánh Hòa có nội dung như sau:

Điều 1. Điều chỉnh giá tối thiểu xe ô tô vào Phụ lục I kèm theo Quyết định số 86/2006/QĐ-UBND ngày 13 tháng 11 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hoà ban hành Bảng giá tối thiểu dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ và truy thu thuế đối với hoạt động kinh doanh xe ô tô trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa một số loại xe ô tô như sau:

Số TT

Nhãn hiệu

Model / Số loại

Quy cách

Xuất xứ

Giá xe mới
(VND)

1

Honda

CR-V 2.4L AT RE3

Xe ô tô 5 chỗ ngồi

Công ty Honda Việt Nam

909.012.000

2

Daewoo

BS090D

Xe buýt 30+1 ghế hoặc 31+1 ghế.
Đông cơ Diezei D1146

Công ty TNHH Xe buýt Daewoo Việt Nam

800.000.000

3

Daewoo

BS090DL

Xe buýt 25 ghế và 47 chỗ đứng;
Động cơ Diezel D1146

800.000.000

4

Daewoo

GDW6900

Xe buýt 25 ghế và 64 chỗ đứng;
Động cơ YC4G180-20

595.000.000

5

Daewoo

BS106A

Xe khách 46 ghế;
Động cơ Diezel DE08TIS

1.222.488.000

6

Daewoo

BS106D

Xe buýt 28 ghế và 55 chỗ đứng;
Động cơ Diezel DE08TIS

1.188.530.000

7

Daewoo

GDW6900

Xe buýt 25 ghế và 64 chỗ đứng;
Đông cơ YC4G180-20

713.118.000

Tỷ giá ngày 07/01/2009 của Ngân Hàng Ngoại thương: 1 USD = 17.481 VND

Content:
Điều 1. Điều chỉnh giá tối thiểu xe ô tô vào Phụ lục I kèm theo Quyết định số 86/2006/QĐ-UBND ngày 13 tháng 11 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hoà ban hành Bảng giá tối thiểu dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ và truy thu thuế đối với hoạt động kinh doanh xe ô tô trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa một số loại xe ô tô như sau:

Số TT

Nhãn hiệu

Model / Số loại

Quy cách

Xuất xứ

Giá xe mới
(VND)

1

Honda

CR-V 2.4L AT RE3

Xe ô tô 5 chỗ ngồi

Công ty Honda Việt Nam

909.012.000

2

Daewoo

BS090D

Xe buýt 30+1 ghế hoặc 31+1 ghế.
Đông cơ Diezei D1146

Công ty TNHH Xe buýt Daewoo Việt Nam

800.000.000

3

Daewoo

BS090DL

Xe buýt 25 ghế và 47 chỗ đứng;
Động cơ Diezel D1146

800.000.000

4

Daewoo

GDW6900

Xe buýt 25 ghế và 64 chỗ đứng;
Động cơ YC4G180-20

595.000.000

5

Daewoo

BS106A

Xe khách 46 ghế;
Động cơ Diezel DE08TIS

1.222.488.000

6

Daewoo

BS106D

Xe buýt 28 ghế và 55 chỗ đứng;
Động cơ Diezel DE08TIS

1.188.530.000

7

Daewoo

GDW6900

Xe buýt 25 ghế và 64 chỗ đứng;
Đông cơ YC4G180-20

713.118.000

Tỷ giá ngày 07/01/2009 của Ngân Hàng Ngoại thương: 1 USD = 17.481 VND