Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 490/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Long Phú Sóc Trăng 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "07/03/2016", "sign_number": "490/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "07/03/2016", "sign_number": "490/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "07/03/2016", "sign_number": "490/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "07/03/2016", "sign_number": "490/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "07/03/2016", "sign_number": "490/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 490/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Long Phú Sóc Trăng 2016

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

4,88

4,88

2.2

Đất an ninh

CAN

7,51

4,21

3,30

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

50,00

50,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

91,78

4,71

2,65

0,72

2,34

0,52

76,99

0,55

1.20

0,50

1,60

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

15,94

2,59

2,40

0,40

2,14

1,16

3,35

0,50

1,00

1,89

0,51

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1983,27

174,11

339,01

176,00

121,75

49,80

127,28

604,11

77,74

69,89

83,21

160,37

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

6,37

1,54

0,26

1,14

2,00

0,68

0,75

2. 11

Đất ở tại nông thôn

ONT

363,67

74,93

43,48

39,97

25,84

59,17

24,92

30,42

24,57

40,47

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

99,42

62,78

36,64

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

11,21

5,70

0,27

0,16

0,71

0,19

0,55

0,81

0,55

0,38

1,45

0,44

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan tổ chức sự nghiệp

DTS

0,57

0,23

0,08

0,01

0,02

0,01

0,09

0,02

0,11

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

18,17

3,92

3,52

2,42

3,12

1,48

0,45

0,33

2,93

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

35,88

8,14

3,73

1,95

0,48

5,93

1,26

3,26

1,01

1,65

3,69

4,78

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,41

0,33

0,20

0,18

0,35

0,12

0,20

0,31

0,11

0,36

0,25

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

8,93

0,71

0,01

0,17

2,18

0,08

1,74

0,66

0,92

1,19

0,53

0,74

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch. suối

SON

2393,41

448,48

402,83

83,15

57,12

73,84

522,58

618,80

11,45

87,05

49,93

38,18

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,69

0,10

0,06

0,08

0,85

0,60

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2016
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Long Phú

Xã Long Phú

Xã Tân Hưng

Xã Tân Thạnh

Thị trấn Đại Ngãi

Xã Song Phụng

Xã Long Đức

Xã Hậu Thạnh

Xã Phú Hữu

Xã Châu Khánh

Xã Trường Khánh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) + ...(15

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

320,9

5,90

5,27

1,80

1,13

0,58

33,40

213,34

4,49

0,75

50,04

4,24

1.1

Đất trồng lúa

LUA

174,06

5,80

4,97

0,98

0,36

0,25

11,48

113,82

0,28

0,48

35,14

0,50

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

174,06

5,80

4,97

0,98

0,36

0,25

11,48

113,82

0,28

0,48

35,14

0,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

30,37

0,03

0,20

0,03

3,00

27,11

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

116,44

0,10

0,82

0,77

0,30

18,92

72,41

4,21

0,27

14,90

3,74

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,07

0,07

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7,83

0,23

0,20

1,00

4,00

2,40

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,13

0,13

2,00

2.8

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

5,65

0,10

0,15

1,00

2,00

2,40

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan tổ chức sự nghiệp

DTS

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,05

0,05

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

4,88

4,88

2.2

Đất an ninh

CAN

7,51

4,21

3,30

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

50,00

50,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

91,78

4,71

2,65

0,72

2,34

0,52

76,99

0,55

1.20

0,50

1,60

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

15,94

2,59

2,40

0,40

2,14

1,16

3,35

0,50

1,00

1,89

0,51

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1983,27

174,11

339,01

176,00

121,75

49,80

127,28

604,11

77,74

69,89

83,21

160,37

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

6,37

1,54

0,26

1,14

2,00

0,68

0,75

11

Đất ở tại nông thôn

ONT

363,67

74,93

43,48

39,97

25,84

59,17

24,92

30,42

24,57

40,47

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

99,42

62,78

36,64

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

11,21

5,70

0,27

0,16

0,71

0,19

0,55

0,81

0,55

0,38

1,45

0,44

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan tổ chức sự nghiệp

DTS

0,57

0,23

0,08

0,01

0,02

0,01

0,09

0,02

0,11

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

18,17

3,92

3,52

2,42

3,12

1,48

0,45

0,33

2,93

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

35,88

8,14

3,73

1,95

0,48

5,93

1,26

3,26

1,01

1,65

3,69

4,78

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,41

0,33

0,20

0,18

0,35

0,12

0,20

0,31

0,11

0,36

0,25

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

8,93

0,71

0,01

0,17

2,18

0,08

1,74

0,66

0,92

1,19

0,53

0,74

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch. suối

SON

2393,41

448,48

402,83

83,15

57,12

73,84

522,58

618,80

11,45

87,05

49,93

38,18

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,69

0,10

0,06

0,08

0,85

0,60

Kế hoạch thu hồi đất năm 2016
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Long Phú

Xã Long Phú

Xã Tân Hưng

Xã Tân Thạnh

Thị trấn Đại Ngãi

Xã Song Phụng

Xã Long Đức

Xã Hậu Thạnh

Xã Phú Hữu

Xã Châu Khánh

Xã Trường Khánh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) + ...(15

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

320,9

5,90

5,27

1,80

1,13

0,58

33,40

213,34

4,49

0,75

50,04

4,24

1.1

Đất trồng lúa

LUA

174,06

5,80

4,97

0,98

0,36

0,25

11,48

113,82

0,28

0,48

35,14

0,50

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

174,06

5,80

4,97

0,98

0,36

0,25

11,48

113,82

0,28

0,48

35,14

0,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

30,37

0,03

0,20

0,03

3,00

27,11

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

116,44

0,10

0,82

0,77

0,30

18,92

72,41

4,21

0,27

14,90

3,74

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,07

0,07

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7,83

0,23

0,20

1,00

4,00

2,40

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,13

0,13

2,00

2.8

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

5,65

0,10

0,15

1,00

2,00

2,40

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan tổ chức sự nghiệp

DTS

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,05

0,05