Document: Điểm a Khoản 3 Điều 1 Quyết định 484/QĐ-UBND 2015 khoanh nuôi bảo vệ trồng rừng Sơn La 2012 2015 định hướng 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "04/03/2015", "sign_number": "484/QĐ-UBND", "signer": "Lò Mai Kiên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "04/03/2015", "sign_number": "484/QĐ-UBND", "signer": "Lò Mai Kiên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "04/03/2015", "sign_number": "484/QĐ-UBND", "signer": "Lò Mai Kiên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "04/03/2015", "sign_number": "484/QĐ-UBND", "signer": "Lò Mai Kiên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "04/03/2015", "sign_number": "484/QĐ-UBND", "signer": "Lò Mai Kiên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 3 Điều 1 Quyết định 484/QĐ-UBND 2015 khoanh nuôi bảo vệ trồng rừng Sơn La 2012 2015 định hướng 2020

Điều 1. Phê duyệt Dự án Khoanh nuôi, bảo vệ, trồng rừng bảo vệ môi trường lưu vực Sông Mã tỉnh Sơn La giai đoạn 2012 - 2015, định hướng đến năm 2020 với các nội dung sau:
...
3. Nội dung khoanh nuôi, bảo vệ, trồng rừng bảo vệ môi trường lưu vực Sông Mã đến năm 2020
a) Khoanh nuôi
Tổng diện tích khoanh nuôi: 16.000 ha. Cụ thể như sau:
- Khoanh nuôi tái sinh tự nhiên
+ Đối tượng: Bao gồm diện tích đất trống, trạng thái Ib, Ic thực vật che phủ gồm cây bụi, trảng cỏ, lau lách và cây gỗ tái sinh có triển vọng (H > 0,5 m) > 500 cây/ha và những diện tích không đủ các điều kiện trên, nhưng phân bố phân tán, cao xa, dốc, xen kẽ trong rừng có khả năng nhận gieo giống tự nhiên và một số diện tích rừng IIa chưa có trữ lượng, thuộc rừng phòng hộ, quy hoạch cho lâm nghiệp, không trùng với các quy hoạch đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
+ Tổng diện tích khoanh nuôi tái sinh tự nhiên: 15.884 ha. Trong đó:
Phân theo đơn vị hành chính: Huyện Sông Mã: 9.684 ha; Huyện Sốp Cộp: 6.200 ha.
Phân theo trạng thái rừng: Ib: 5.064 ha; Ic: 9.820 ha; IIa: 1.000 ha.
Phân theo chủ rừng: Cộng đồng: 8.188 ha; Tổ chức: 1.630 ha; Nhóm hộ: 1.291 ha; Hộ gia đình: 2.288 ha; Lực lượng vũ trang: 2.487 ha.
- Khoanh nuôi có trồng bổ sung
+ Đối tượng: Bao gồm diện tích đất trống, trạng thái Ib thực vật che phủ gồm cây bụi, trảng cỏ, lau lách và cây gỗ tái sinh có triển vọng (H > 0,5 m) > 500 cây/ha, thuộc rừng phòng hộ, quy hoạch cho lâm nghiệp, không trùng với các quy hoạch đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
+ Tổng diện tích khoanh nuôi có trồng bổ sung: 116 ha. Trong đó:
Phân theo đơn vị hành chính: Huyện Sông Mã: 116 ha.
Phân theo trạng thái rừng: Ib: 116 ha.
Phân theo chủ rừng: Cộng đồng: 48 ha; Tổ chức: 27 ha; Hộ gia đình: 41 ha.

Content:
Khoanh nuôi
Tổng diện tích khoanh nuôi: 16.000 ha. Cụ thể như sau:
- Khoanh nuôi tái sinh tự nhiên
+ Đối tượng: Bao gồm diện tích đất trống, trạng thái Ib, Ic thực vật che phủ gồm cây bụi, trảng cỏ, lau lách và cây gỗ tái sinh có triển vọng (H > 0,5 m) > 500 cây/ha và những diện tích không đủ các điều kiện trên, nhưng phân bố phân tán, cao xa, dốc, xen kẽ trong rừng có khả năng nhận gieo giống tự nhiên và một số diện tích rừng IIa chưa có trữ lượng, thuộc rừng phòng hộ, quy hoạch cho lâm nghiệp, không trùng với các quy hoạch đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
+ Tổng diện tích khoanh nuôi tái sinh tự nhiên: 15.884 ha. Trong đó:
Phân theo đơn vị hành chính: Huyện Sông Mã: 9.684 ha; Huyện Sốp Cộp: 6.200 ha.
Phân theo trạng thái rừng: Ib: 5.064 ha; Ic: 9.820 ha; IIa: 1.000 ha.
Phân theo chủ rừng: Cộng đồng: 8.188 ha; Tổ chức: 1.630 ha; Nhóm hộ: 1.291 ha; Hộ gia đình: 2.288 ha; Lực lượng vũ trang: 2.487 ha.
- Khoanh nuôi có trồng bổ sung
+ Đối tượng: Bao gồm diện tích đất trống, trạng thái Ib thực vật che phủ gồm cây bụi, trảng cỏ, lau lách và cây gỗ tái sinh có triển vọng (H > 0,5 m) > 500 cây/ha, thuộc rừng phòng hộ, quy hoạch cho lâm nghiệp, không trùng với các quy hoạch đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
+ Tổng diện tích khoanh nuôi có trồng bổ sung: 116 ha. Trong đó:
Phân theo đơn vị hành chính: Huyện Sông Mã: 116 ha.
Phân theo trạng thái rừng: Ib: 116 ha.
Phân theo chủ rừng: Cộng đồng: 48 ha; Tổ chức: 27 ha; Hộ gia đình: 41 ha.