Document: Điều 1 Quyết định 2089/QĐ-BNN-TCLN năm 2012 công bố hiện trạng rừng toàn quốc năm 2011

Type: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "30/08/2012", "sign_number": "2089/QĐ-BNN-TCLN", "signer": "Hà Công Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "30/08/2012", "sign_number": "2089/QĐ-BNN-TCLN", "signer": "Hà Công Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "30/08/2012", "sign_number": "2089/QĐ-BNN-TCLN", "signer": "Hà Công Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "30/08/2012", "sign_number": "2089/QĐ-BNN-TCLN", "signer": "Hà Công Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "30/08/2012", "sign_number": "2089/QĐ-BNN-TCLN", "signer": "Hà Công Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2089/QĐ-BNN-TCLN năm 2012 công bố hiện trạng rừng toàn quốc năm 2011 có nội dung như sau:

Điều 1. Công bố số liệu diện tích rừng có đến ngày 31/12/2011 trong toàn quốc như sau:
Đơn vị tính: hécta

TT

Loại rừng

Tổng cộng

Thuộc quy hoạch 3 loại rừng

Ngoài quy hoạch rừng và đất lâm nghiệp

Đặc dụng

Phòng hộ

Sản xuất

1

Tổng diện tích rừng

13.515.064

2.011.261

4.644.404

6.677.105

182.294

1.1

Rừng tự nhiên

10.285.383

1.930.971

4.018.568

4.292.751

43.093

1.2

Rừng trồng

3.229.681

80.290

625.836

2.384.354

139.201

a

Rừng trồng đã khép tán

2.852.717

70.919

552.789

2.106.055

122.954

b

Rừng trồng chưa khép tán

376.964

9.371

73.047

278.299

16.247

2

Diện tích rừng để tính độ che phủ

13.138.100

2.001.890

4.571.357

6.398.806

166.047

Độ che phủ rừng toàn quốc năm 2011 là 39,7%.
Chi tiết số liệu theo các biểu đính kèm.

Content:
Điều 1. Công bố số liệu diện tích rừng có đến ngày 31/12/2011 trong toàn quốc như sau:
Đơn vị tính: hécta

TT

Loại rừng

Tổng cộng

Thuộc quy hoạch 3 loại rừng

Ngoài quy hoạch rừng và đất lâm nghiệp

Đặc dụng

Phòng hộ

Sản xuất

1

Tổng diện tích rừng

13.515.064

2.011.261

4.644.404

6.677.105

182.294

1.1

Rừng tự nhiên

10.285.383

1.930.971

4.018.568

4.292.751

43.093

1.2

Rừng trồng

3.229.681

80.290

625.836

2.384.354

139.201

a

Rừng trồng đã khép tán

2.852.717

70.919

552.789

2.106.055

122.954

b

Rừng trồng chưa khép tán

376.964

9.371

73.047

278.299

16.247

2

Diện tích rừng để tính độ che phủ

13.138.100

2.001.890

4.571.357

6.398.806

166.047

Độ che phủ rừng toàn quốc năm 2011 là 39,7%.
Chi tiết số liệu theo các biểu đính kèm.