Document: Điều 1 Quyết định 96/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Mỹ Đức Hà Nội 2017

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "04/01/2017", "sign_number": "96/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "04/01/2017", "sign_number": "96/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "04/01/2017", "sign_number": "96/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "04/01/2017", "sign_number": "96/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "04/01/2017", "sign_number": "96/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 96/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Mỹ Đức Hà Nội 2017 có nội dung như sau:

Điều 1. 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Mỹ Đức (Kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 tỷ lệ 1/10.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Mỹ Đức, được Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 12 tháng 12 năm 2016), với các nội dung chủ yếu như sau:
a) Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2017

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diên tích kế hoạch năm 2017 (ha)

Cơ cấu (%)

TỔNG ĐIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

22.625,08

100,00

I

Đất nông nghiệp

NNP

14.368.48

63,51

1.1

Đất trồng lúa

LUA

8.119,80

35.89

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

6.965,74

30,79

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

876,00

3,87

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

380,49

1,68

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

3.304,11

14,60

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

180,15

0,80

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.353,39

5,98

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

154,53

0,68

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.858,70

30,31

2.1

Đất quốc phòng

CQP

667,81

2,95

2.2

Đất an ninh

CAN

11,47

0,05

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,39

0,01

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

26.03

0,12

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.154,93

9,52

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2,14

0,01

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2,00

0,01

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

14,79

0,07

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.780,85

7,87

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

64,55

0,29

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

15,42

0,07

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,59

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

47,96

0,21

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

239,21

1,06

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

115,18

0,51

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

16,68

0,07

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

155,29

0,69

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

41,23

0,18

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

505,32

2,23

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

977,14

4,32

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

16,72

0,07

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.397,90

6,18

b) Danh mục các Công trình, dự án
Danh mục các Công trình, dự án nằm trong kế hoạch sử dụng đất năm 2017 kèm theo.
2. Trong năm thực hiện, UBND huyện Mỹ Đức có trách nhiệm rà soát, đánh giá, khả năng thực hiện các dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2017, trường hợp cần điều chỉnh hoặc phát sinh yêu cầu sử dụng đất để thực hiện các dự án phát triển kinh tế xã hội quan trọng cấp bách vì lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, dự án dân sinh bức xúc mà chưa có trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Mỹ Đức đã được UBND Thành phố phê duyệt thì tổng hợp, báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, trình UBND Thành phố trước ngày 31/5/2017.

Content:
Điều 1. 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Mỹ Đức (Kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 tỷ lệ 1/10.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Mỹ Đức, được Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 12 tháng 12 năm 2016), với các nội dung chủ yếu như sau:
a) Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2017

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diên tích kế hoạch năm 2017 (ha)

Cơ cấu (%)

TỔNG ĐIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

22.625,08

100,00

I

Đất nông nghiệp

NNP

14.368.48

63,51

1.1

Đất trồng lúa

LUA

8.119,80

35.89

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

6.965,74

30,79

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

876,00

3,87

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

380,49

1,68

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

3.304,11

14,60

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

180,15

0,80

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.353,39

5,98

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

154,53

0,68

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.858,70

30,31

2.1

Đất quốc phòng

CQP

667,81

2,95

2.2

Đất an ninh

CAN

11,47

0,05

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,39

0,01

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

26.03

0,12

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.154,93

9,52

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2,14

0,01

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2,00

0,01

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

14,79

0,07

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.780,85

7,87

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

64,55

0,29

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

15,42

0,07

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,59

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

47,96

0,21

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

239,21

1,06

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

115,18

0,51

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

16,68

0,07

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

155,29

0,69

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

41,23

0,18

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

505,32

2,23

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

977,14

4,32

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

16,72

0,07

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.397,90

6,18

b) Danh mục các Công trình, dự án
Danh mục các Công trình, dự án nằm trong kế hoạch sử dụng đất năm 2017 kèm theo.
2. Trong năm thực hiện, UBND huyện Mỹ Đức có trách nhiệm rà soát, đánh giá, khả năng thực hiện các dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2017, trường hợp cần điều chỉnh hoặc phát sinh yêu cầu sử dụng đất để thực hiện các dự án phát triển kinh tế xã hội quan trọng cấp bách vì lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, dự án dân sinh bức xúc mà chưa có trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Mỹ Đức đã được UBND Thành phố phê duyệt thì tổng hợp, báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, trình UBND Thành phố trước ngày 31/5/2017.