Document: Điều 1 Quyết định 104/2004/QĐ-BTC sửa đổi mức thuế suất nhập khẩu ưu đãi mặt hàng clanhke

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "31/12/2004", "sign_number": "104/2004/QĐ-BTC", "signer": "Trương Chí Trung", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "31/12/2004", "sign_number": "104/2004/QĐ-BTC", "signer": "Trương Chí Trung", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "31/12/2004", "sign_number": "104/2004/QĐ-BTC", "signer": "Trương Chí Trung", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "31/12/2004", "sign_number": "104/2004/QĐ-BTC", "signer": "Trương Chí Trung", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "31/12/2004", "sign_number": "104/2004/QĐ-BTC", "signer": "Trương Chí Trung", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 104/2004/QĐ-BTC sửa đổi mức thuế suất nhập khẩu ưu đãi mặt hàng clanhke có nội dung như sau:

Điều 1. Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của mặt hàng clanhke thuộc nhóm 2523 quy định tại Quyết định số 45/2004/QĐ-BTC ngày 06/05/2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng clanhke thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới như sau:

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

Thuế suất (%)

2523

Xi măng Portland, xi măng nhôm, xi măng xỉ (xốp), xi măng super sulfat và xi măng chịu nước (xi măng thuỷ lực) tương tự, đã hoặc chưa pha màu hoặc ở dạng clangke

2523

10

- Calanhke xi măng

2523

10

10

-- Để sản xuất xi măng trắng

10

2523

10

90

-- Loại khác

10

- Xi măng Portland:

2523

21

00

-- Xi măng trắng, đã hoặc chưa pha màu nhân tạo

40

2523

29

-- Loại khác:

2523

29

10

--- Xi măng màu

40

2523

29

90

--- Loại khác

40

2523

30

00

- Xi măng nhôm

40

2523

90

00

- Xi măng chịu nước khác

40

Content:
Điều 1. Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của mặt hàng clanhke thuộc nhóm 2523 quy định tại Quyết định số 45/2004/QĐ-BTC ngày 06/05/2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng clanhke thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới như sau:

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

Thuế suất (%)

2523

Xi măng Portland, xi măng nhôm, xi măng xỉ (xốp), xi măng super sulfat và xi măng chịu nước (xi măng thuỷ lực) tương tự, đã hoặc chưa pha màu hoặc ở dạng clangke

2523

10

- Calanhke xi măng

2523

10

10

-- Để sản xuất xi măng trắng

10

2523

10

90

-- Loại khác

10

- Xi măng Portland:

2523

21

00

-- Xi măng trắng, đã hoặc chưa pha màu nhân tạo

40

2523

29

-- Loại khác:

2523

29

10

--- Xi măng màu

40

2523

29

90

--- Loại khác

40

2523

30

00

- Xi măng nhôm

40

2523

90

00

- Xi măng chịu nước khác

40