Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 2101/QĐ-UBND Quy hoạch chi tiết xây dựng khu vực đồi Vọng Cảnh phụ cận Thừa Thiên Huế 2015

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "13/10/2015", "sign_number": "2101/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "13/10/2015", "sign_number": "2101/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "13/10/2015", "sign_number": "2101/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "13/10/2015", "sign_number": "2101/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "13/10/2015", "sign_number": "2101/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 2101/QĐ-UBND Quy hoạch chi tiết xây dựng khu vực đồi Vọng Cảnh phụ cận Thừa Thiên Huế 2015

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng khu vực đồi Vọng Cảnh và vùng phụ cận với những nội dung chủ yếu sau:
...
5. Cơ cấu sử dụng đất:

TT

Loại đất

Ký hiệu

Quy hoạch

Diện tích (ha)

Tỷ lệ
(%)

1

Đất công cộng

CC

1,51

0,69

2

Đất dịch vụ

DV

18,47

8,43

3

Đất khu dân cư chỉnh trang

CT

24,62

11,24

4

Đất ở tái định cư

TĐC

1,87

0,85

5

Đất khu vực lăng tẩm, di tích lịch sử - văn hóa

LT, DT

25,23

11,52

6

Đất tôn giáo

TG

0,18

0,08

7

Đất tín ngưỡng

TN

0,08

0,04

8

Đất sử dụng hỗn hợp (Đất công viên cây xanh, đất du lịch sinh thái.,.)

HH

33,56

15,32

9

Đất khu công viên

CV

13,23

6,04

10

Đất cây xanh cách ly

CL

22,83

10,42

11

Đất cây xanh cảnh quan vùng đệm

CQ

6,86

3,13

12

Đất cây xanh vùng thoát lũ

TL

18,53

8,46

13

Đất ruộng lúa

RL

10,72

4,89

14

Đất bãi đỗ xe

P

2,93

1,34

15

Đất công trình hạ tầng kỹ thuật đầu mối

HT

12,40

5,66

16

Đất giao thông

17,78

8,12

17

Mặt nước

8,20

3,74

Tổng

219,00

100,00

Content:
Cơ cấu sử dụng đất:

TT

Loại đất

Ký hiệu

Quy hoạch

Diện tích (ha)

Tỷ lệ
(%)

1

Đất công cộng

CC

1,51

0,69

2

Đất dịch vụ

DV

18,47

8,43

3

Đất khu dân cư chỉnh trang

CT

24,62

11,24

4

Đất ở tái định cư

TĐC

1,87

0,85

5

Đất khu vực lăng tẩm, di tích lịch sử - văn hóa

LT, DT

25,23

11,52

6

Đất tôn giáo

TG

0,18

0,08

7

Đất tín ngưỡng

TN

0,08

0,04

8

Đất sử dụng hỗn hợp (Đất công viên cây xanh, đất du lịch sinh thái.,.)

HH

33,56

15,32

9

Đất khu công viên

CV

13,23

6,04

10

Đất cây xanh cách ly

CL

22,83

10,42

11

Đất cây xanh cảnh quan vùng đệm

CQ

6,86

3,13

12

Đất cây xanh vùng thoát lũ

TL

18,53

8,46

13

Đất ruộng lúa

RL

10,72

4,89

14

Đất bãi đỗ xe

P

2,93

1,34

15

Đất công trình hạ tầng kỹ thuật đầu mối

HT

12,40

5,66

16

Đất giao thông

17,78

8,12

17

Mặt nước

8,20

3,74

Tổng

219,00

100,00