Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2288/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất Hà Tĩnh 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "15/08/2016", "sign_number": "2288/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "15/08/2016", "sign_number": "2288/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "15/08/2016", "sign_number": "2288/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "15/08/2016", "sign_number": "2288/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "15/08/2016", "sign_number": "2288/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2288/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất Hà Tĩnh 2016

Điều 1. Phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 thành phố Hà Tĩnh, với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2. Tổng hợp số liệu sau khi điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2016
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích đã được UBND tỉnh phê duyệt

Tổng diện tích sau khi điều chỉnh

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

5654,98

5654,98

1

Đất nông nghiệp

NNP

2707,26

2778,40

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1755,45

1832,65

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1345,42

1422,62

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

195,45

197,91

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

365,59

365,02

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

72,06

72,04

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,00

0,00

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

0,06

0,06

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

306,36

306,29

1.8

Đất làm muối

LMU

0,00

0,00

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

12,31

4,45

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2774,74

2701,62

2.1

Đất quốc phòng

CQP

17,31

14,89

2.2

Đất an ninh

CAN

13,03

13,03

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,00

0,00

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

0,00

0,00

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

10,25

10,25

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

58,34

54,29

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

22,42

27,12

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,00

0,00

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1121,93

1064,31

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

11,11

10,15

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

40,94

40,94

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

50,49

50,45

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

334,91

336,69

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

519,11

508,20

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

36,90

35,72

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

5,99

5,99

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,00

0,00

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

9,11

8,96

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

64,70

64,35

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,00

0,00

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

6,75

5,94

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,58

3,32

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

17,51

15,38

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

249,66

249,66

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

181,71

181,99

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,00

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

172,98

174,96

4

Đất khu công nghệ cao

KCN

5

Đất khu kinh tế

KKT

6

Đất đô thị

KDT

2497,00

2497,00

Content:
Tổng hợp số liệu sau khi điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2016
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích đã được UBND tỉnh phê duyệt

Tổng diện tích sau khi điều chỉnh

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

5654,98

5654,98

1

Đất nông nghiệp

NNP

2707,26

2778,40

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1755,45

1832,65

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1345,42

1422,62

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

195,45

197,91

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

365,59

365,02

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

72,06

72,04

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,00

0,00

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

0,06

0,06

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

306,36

306,29

1.8

Đất làm muối

LMU

0,00

0,00

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

12,31

4,45

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2774,74

2701,62

2.1

Đất quốc phòng

CQP

17,31

14,89

2.2

Đất an ninh

CAN

13,03

13,03

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,00

0,00

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

0,00

0,00

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

10,25

10,25

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

58,34

54,29

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

22,42

27,12

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,00

0,00

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1121,93

1064,31

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

11,11

10,15

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

40,94

40,94

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

50,49

50,45

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

334,91

336,69

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

519,11

508,20

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

36,90

35,72

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

5,99

5,99

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,00

0,00

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

9,11

8,96

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

64,70

64,35

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,00

0,00

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

6,75

5,94

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,58

3,32

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

17,51

15,38

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

249,66

249,66

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

181,71

181,99

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,00

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

172,98

174,96

4

Đất khu công nghệ cao

KCN

5

Đất khu kinh tế

KKT

6

Đất đô thị

KDT

2497,00

2497,00