Document: Điểm b Khoản 2 Điều 3 Quyết định 23/2017/QĐ-UBND quy định giá dịch vụ xe ra vào bến xe ô tô Vĩnh Long

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "25/08/2017", "sign_number": "23/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Trung", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "25/08/2017", "sign_number": "23/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Trung", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "25/08/2017", "sign_number": "23/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Trung", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "25/08/2017", "sign_number": "23/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Trung", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "25/08/2017", "sign_number": "23/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Trung", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 2 Điều 3 Quyết định 23/2017/QĐ-UBND quy định giá dịch vụ xe ra vào bến xe ô tô Vĩnh Long

Điều 3. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô cho từng loại bến xe
...
2. Đối với tuyến cố định liên tỉnh:
...
b) Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô từ bến loại 3 đến bến loại 6:
- Bến loại 3 được tính bằng 95% bến xe loại 1, loại 2 = 2.400 đồng/ghế/chuyến cho cự ly từ 100Km trở xuống và 3.300 đồng/ghế/chuyến cho cự ly trên 100Km.
- Bến loại 4 được tính bằng 90% bến xe loại 1, loại 2 = 2.200 đồng/ghế/chuyến cho cự ly từ 100Km trở xuống và 3.100 đồng/ghế/chuyến cho cự ly trên 100Km.
- Bến loại 5 được tính bằng 85% bến xe loại 1, loại 2 = 2.100 đồng/ghế/chuyến cho cự ly từ 100Km trở xuống và 2.900 đồng/ghế/chuyến cho cự ly trên 100Km.
- Bến loại 6 được tính bằng 80% bến xe loại 1, loại 2 = 2.000 đồng/ghế/chuyến cho cự ly từ 100Km trở xuống và 2.800 đồng/ghế/chuyến cho cự ly trên 100Km.

Content:
Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô từ bến loại 3 đến bến loại 6:
- Bến loại 3 được tính bằng 95% bến xe loại 1, loại 2 = 2.400 đồng/ghế/chuyến cho cự ly từ 100Km trở xuống và 3.300 đồng/ghế/chuyến cho cự ly trên 100Km.
- Bến loại 4 được tính bằng 90% bến xe loại 1, loại 2 = 2.200 đồng/ghế/chuyến cho cự ly từ 100Km trở xuống và 3.100 đồng/ghế/chuyến cho cự ly trên 100Km.
- Bến loại 5 được tính bằng 85% bến xe loại 1, loại 2 = 2.100 đồng/ghế/chuyến cho cự ly từ 100Km trở xuống và 2.900 đồng/ghế/chuyến cho cự ly trên 100Km.
- Bến loại 6 được tính bằng 80% bến xe loại 1, loại 2 = 2.000 đồng/ghế/chuyến cho cự ly từ 100Km trở xuống và 2.800 đồng/ghế/chuyến cho cự ly trên 100Km.