Document: Điểm d Khoản 2 Điều 1 Quyết định 20/2019/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 60/2014/QĐ-UBND Bảng giá đất Long An

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "24/04/2019", "sign_number": "20/2019/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Cần", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "24/04/2019", "sign_number": "20/2019/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Cần", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "24/04/2019", "sign_number": "20/2019/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Cần", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "24/04/2019", "sign_number": "20/2019/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Cần", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "24/04/2019", "sign_number": "20/2019/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Cần", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm d Khoản 2 Điều 1 Quyết định 20/2019/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 60/2014/QĐ-UBND Bảng giá đất Long An

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Quyết định số 60/2014/QĐ- UBND ngày 19/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh, cụ thể như sau:
...
2. Tính thuế sử dụng đất.”
2. Sửa đổi bảng giá các loại đất
2.1. Sửa đổi mục I, phần A như sau:
...
d) Sửa đổi đoạn thứ 2 khoản 3 :
“Đối với đất chưa sử dụng, khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất để đưa vào sử dụng thi căn cứ phương pháp định giá đất và giá của loại đất cùng mục đích sử dụng đã được giao đất, cho thuê đất tại khu vực lân cận để xác định mức giá đất.”
2.Sửa đổi điểm 7.2 khoản 7 mục II, phần A như sau:
“7.Đối với trường hợp bán nhà thuộc sở hữu nhà nước theo Nghị định 99/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 cùa Chính phủ vả Thông tư số 19/2016/TT- BXD ngày 30/6/2016 của Bộ Xây dựng thì thực hiện phân bổ tiền sử dụng đất cho các tầng như sau:

Nhà

Hệ số các tầng

Tầng 1

Tầng 2

Tầng 3

Tầng 4

Tầng 5

Tầng 6 trở lên

2 tầng

0,7

0,3

3 tầng

0,7

0,2

0,1

4 tầng

0,7

0,15

0,1

0,05

5 tầng trở lên

0,7

0,15

0,08

0,05

0,02

0,0

2.3. Sửa đổi PHỤ LỤC I BẢNG GIÁ NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP
(Đính kèm Phụ lục 1)
2.4. Sửa đổi PHỤ LỤC II BẢNG GIÁ ĐẤT Ở
(Đính kèm Phụ lục 2)

Content:
Sửa đổi đoạn thứ 2 khoản 3 :
“Đối với đất chưa sử dụng, khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất để đưa vào sử dụng thi căn cứ phương pháp định giá đất và giá của loại đất cùng mục đích sử dụng đã được giao đất, cho thuê đất tại khu vực lân cận để xác định mức giá đất.”
2.Sửa đổi điểm 7.2 khoản 7 mục II, phần A như sau:
“7.Đối với trường hợp bán nhà thuộc sở hữu nhà nước theo Nghị định 99/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 cùa Chính phủ vả Thông tư số 19/2016/TT- BXD ngày 30/6/2016 của Bộ Xây dựng thì thực hiện phân bổ tiền sử dụng đất cho các tầng như sau:

Nhà

Hệ số các tầng

Tầng 1

Tầng 2

Tầng 3

Tầng 4

Tầng 5

Tầng 6 trở lên

2 tầng

0,7

0,3

3 tầng

0,7

0,2

0,1

4 tầng

0,7

0,15

0,1

0,05

5 tầng trở lên

0,7

0,15

0,08

0,05

0,02

0,0

2.3. Sửa đổi PHỤ LỤC I BẢNG GIÁ NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP
(Đính kèm Phụ lục 1)
2.4. Sửa đổi PHỤ LỤC II BẢNG GIÁ ĐẤT Ở
(Đính kèm Phụ lục 2)