Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1822/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất huyện Bảo Lạc Cao Bằng đến 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "06/10/2021", "sign_number": "1822/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "06/10/2021", "sign_number": "1822/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "06/10/2021", "sign_number": "1822/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "06/10/2021", "sign_number": "1822/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "06/10/2021", "sign_number": "1822/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1822/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất huyện Bảo Lạc Cao Bằng đến 2030

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Bảo Lạc với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Tổng diện tích tự nhiên

92.072,89

100,00

92.072,89

100,00

1

Đất nông nghiệp

88.014,58

95,59

86.871,34

94,35

Trong đó

1.1

Đất trồng lúa

3.978,99

4,32

3.896,27

4,23

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

0,65

0,65

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

10.886,39

11,82

10.568,81

11,48

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1.918,35

2,08

1.855,03

2,01

1.4

Đất rừng phòng hộ

33.861,78

36,78

33.538,74

36,43

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

37.347,30

40,56

36.990,76

40,18

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

23.550,32

25,58

23.400,18

25,41

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

21,77

0,02

21,73

0,02

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Đất phi nông nghiệp

Content:
Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
1.Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Tổng diện tích tự nhiên

92.072,89

100,00

92.072,89

100,00

1

Đất nông nghiệp

88.014,58

95,59

86.871,34

94,35

Trong đó

1.1

Đất trồng lúa

3.978,99

4,32

3.896,27

4,23

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

0,65

0,65

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

10.886,39

11,82

10.568,81

11,48

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1.918,35

2,08

1.855,03

2,01

1.4

Đất rừng phòng hộ

33.861,78

36,78

33.538,74

36,43

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

37.347,30

40,56

36.990,76

40,18

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

23.550,32

25,58

23.400,18

25,41

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

21,77

0,02

21,73

0,02

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Đất phi nông nghiệp