Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 919/QĐ-UBND 2023 Ðiều chỉnh Quy hoạch chung thị trấn La Hà huyện Tư Nghĩa Quảng Ngãi

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "11/09/2023", "sign_number": "919/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "11/09/2023", "sign_number": "919/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "11/09/2023", "sign_number": "919/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "11/09/2023", "sign_number": "919/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "11/09/2023", "sign_number": "919/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 919/QĐ-UBND 2023 Ðiều chỉnh Quy hoạch chung thị trấn La Hà huyện Tư Nghĩa Quảng Ngãi

Điều 1. Phê duyệt đồ án Điều chỉnh Quy hoạch chung thị trấn La Hà và vùng phụ cận, huyện Tư Nghĩa, với những nội dung chủ yếu sau đây:
...
5. Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật chủ yếu
Chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật khu vực quy hoạch được đề xuất trên cơ sở Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Quy hoạch xây dựng QCVN 01:2021/BXD theo chỉ tiêu của đô thị loại IV, có xét đến yếu tố hiện trạng, đặc trưng về lối sống và tập quán của địa phương, cụ thể như sau:

TT

Hạng mục

Đơn vị

Chỉ tiêu

I

Đất dân dụng đô thị

m2/người

≤100

- Đất đơn vị ở

m2/người

≥15

- Đất công trình dịch vụ - công cộng

m2/người

≥4

- Đất cây xanh

m2/người

≥5

- Đất giao thông

km/km2

6,5-8,0

II

Hạ tầng xã hội thiết yếu cấp đô thị

1

Giáo dục

- Trường Trung học phổ thông

hs/1000 dân

40

m2/học sinh

10

2

Y tế

giường/1000 người

4

m2/giường

100

3

Trung tâm Văn hóa - thể thao

m2/người

0,8

ha/công trình

3

4

Chợ

ha/công trình

1

5

Các công trình hạ tầng xã hội thiết yếu khác

Đảm bảo đáp ứng quy định QCVN 01:2021/BXD

III

Hạ tầng kỹ thuật

1

Giao thông

- Tỷ lệ đất giao thông/diện tích đất xây dựng đô thị (cấp đường khu vực)

%

≥13

2

Chỉ tiêu cấp nước

- Sinh hoạt

l/ng.ng.đ

≥100 (≥120 dài hạn)

- Công nghiệp (theo loại hình công nghiệp)

m3/ha.ng.đ

≥20

3

Chỉ tiêu cấp điện

- Sinh hoạt

kwh/ng.năm

≥400 (≥1000 dài hạn)

- Công cộng (tính bằng % phụ tải điện sinh hoạt)

%

30

- Công nghiệp, kho tàng

kw/ha

50-250

4

Lượng nước thải

- Sinh hoạt (tỷ lệ nước cấp)

%

≥80

- Công nghiệp

% cấp nước

100

5

Lượng rác thải

Kg/người.ngày

0,9 (tỷ lệ thu gom ≥90%)

6

Nghĩa trang

ha/1000 dân

≥0,04

Content:
Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật chủ yếu
Chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật khu vực quy hoạch được đề xuất trên cơ sở Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Quy hoạch xây dựng QCVN 01:2021/BXD theo chỉ tiêu của đô thị loại IV, có xét đến yếu tố hiện trạng, đặc trưng về lối sống và tập quán của địa phương, cụ thể như sau:

TT

Hạng mục

Đơn vị

Chỉ tiêu

I

Đất dân dụng đô thị

m2/người

≤100

- Đất đơn vị ở

m2/người

≥15

- Đất công trình dịch vụ - công cộng

m2/người

≥4

- Đất cây xanh

m2/người

≥5

- Đất giao thông

km/km2

6,5-8,0

II

Hạ tầng xã hội thiết yếu cấp đô thị

1

Giáo dục

- Trường Trung học phổ thông

hs/1000 dân

40

m2/học sinh

10

2

Y tế

giường/1000 người

4

m2/giường

100

3

Trung tâm Văn hóa - thể thao

m2/người

0,8

ha/công trình

3

4

Chợ

ha/công trình

1

5

Các công trình hạ tầng xã hội thiết yếu khác

Đảm bảo đáp ứng quy định QCVN 01:2021/BXD

III

Hạ tầng kỹ thuật

1

Giao thông

- Tỷ lệ đất giao thông/diện tích đất xây dựng đô thị (cấp đường khu vực)

%

≥13

2

Chỉ tiêu cấp nước

- Sinh hoạt

l/ng.ng.đ

≥100 (≥120 dài hạn)

- Công nghiệp (theo loại hình công nghiệp)

m3/ha.ng.đ

≥20

3

Chỉ tiêu cấp điện

- Sinh hoạt

kwh/ng.năm

≥400 (≥1000 dài hạn)

- Công cộng (tính bằng % phụ tải điện sinh hoạt)

%

30

- Công nghiệp, kho tàng

kw/ha

50-250

4

Lượng nước thải

- Sinh hoạt (tỷ lệ nước cấp)

%

≥80

- Công nghiệp

% cấp nước

100

5

Lượng rác thải

Kg/người.ngày

0,9 (tỷ lệ thu gom ≥90%)

6

Nghĩa trang

ha/1000 dân

≥0,04