Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 208/QĐ-UBND 2015 phê duyệt đồ án Quy hoạch chung thị trấn Chợ Chùa Quảng Ngãi

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "08/07/2015", "sign_number": "208/QĐ-UBND", "signer": "Lê Viết Chữ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "08/07/2015", "sign_number": "208/QĐ-UBND", "signer": "Lê Viết Chữ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "08/07/2015", "sign_number": "208/QĐ-UBND", "signer": "Lê Viết Chữ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "08/07/2015", "sign_number": "208/QĐ-UBND", "signer": "Lê Viết Chữ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "08/07/2015", "sign_number": "208/QĐ-UBND", "signer": "Lê Viết Chữ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 208/QĐ-UBND 2015 phê duyệt đồ án Quy hoạch chung thị trấn Chợ Chùa Quảng Ngãi

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chung thị trấn Chợ Chùa, huyện Nghĩa Hành với những nội dung chủ yếu sau đây:
...
4. Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật chủ yếu:

TT

Danh mục

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

I

Dân số

1

Tổng dân số

Người

10.000-12.000

2

Mật độ dân số

Người/km2

1320-15920

II

Sử dụng đất

1

Tổng diện tích quy hoạch

ha

755,66

2

Đất xây dựng đô thị

ha

280-330

m2/người

160-270

2.1

Đất dân dụng

m2/người

80-150

- Đất đơn vị ở bình quân

m2/người

8-50

- Đất cây xanh

m2/người

≥ 6

- Đất giao thông

m2/người

≥ 10

- Đất công trình công cộng và dịch vụ

m2/người

≥ 4

2.2

Đất ngoài dân dụng

m2/người

40-50

III

Chỉ tiêu cơ sở hạ tầng

A

Hạ tầng xã hội thiết yếu

1

Giáo dục

- Nhà trẻ mẫu giáo

chỗ/1000dân

50

m2/học sinh

15

- Trường Tiểu học

chỗ/1000dân

65

m2/học sinh

15

- Trường Trung học cơ sở

chỗ/1000dân

55

m2/học sinh

15

- Trường Phổ thông trung học

chỗ/1000dân

40

m2/học sinh

15

2

Y tế

- Trạm y tế

trạm/1000người

1

- Phòng khám đa khoa

m2/công trình

3000

3

Thể dục thể thao

- Sân luyện tập cơ bản

m2/người

0,6

ha/công trình

1,0

- Sân vận động

m2/người

0,8

ha/công trình

2,5

- Trung tâm thể dục thể thao

m2/người

0,8

ha/công trình

3,0

4

Các công trình văn hóa (thư viện, nhà văn hóa, bảo tàng, triển lãm...)

Theo tiêu chuẩn đô thị loại V

5

Chợ

ha/công trình

0,8-1,5

B

Hạ tầng kỹ thuật

1

Tỉ lệ đất giao thông (tính đến đường phân khu vực)

% đất XD đô thị

≥ 18

2

Mật độ đường giao thông

Km/km2

6-8

3

Cấp nước sinh hoạt

l/người/ng.đêm

80-100

4

Cấp điện

- Sinh hoạt

W/người

200-300

- Công trình công cộng, dịch vụ

% phụ tải điện sinh hoạt

30

- Sản xuất công nghiệp, dịch vụ

KW/ha

50-250

5

Mật độ đường cống thoát nước chính

Km/km2

≥ 3

6

Tỉ lệ thu gom, xử lý nước thải

% nước cấp SH

≥ 80

7

Chất thải rắn

Kg/người/ng.đêm

0,8-1

Tỉ lệ thu gom

≥ 80%

Content:
Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật chủ yếu:

TT

Danh mục

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

I

Dân số

1

Tổng dân số

Người

10.000-12.000

2

Mật độ dân số

Người/km2

1320-15920

II

Sử dụng đất

1

Tổng diện tích quy hoạch

ha

755,66

2

Đất xây dựng đô thị

ha

280-330

m2/người

160-270

2.1

Đất dân dụng

m2/người

80-150

- Đất đơn vị ở bình quân

m2/người

8-50

- Đất cây xanh

m2/người

≥ 6

- Đất giao thông

m2/người

≥ 10

- Đất công trình công cộng và dịch vụ

m2/người

≥ 4

2.2

Đất ngoài dân dụng

m2/người

40-50

III

Chỉ tiêu cơ sở hạ tầng

A

Hạ tầng xã hội thiết yếu

1

Giáo dục

- Nhà trẻ mẫu giáo

chỗ/1000dân

50

m2/học sinh

15

- Trường Tiểu học

chỗ/1000dân

65

m2/học sinh

15

- Trường Trung học cơ sở

chỗ/1000dân

55

m2/học sinh

15

- Trường Phổ thông trung học

chỗ/1000dân

40

m2/học sinh

15

2

Y tế

- Trạm y tế

trạm/1000người

1

- Phòng khám đa khoa

m2/công trình

3000

3

Thể dục thể thao

- Sân luyện tập cơ bản

m2/người

0,6

ha/công trình

1,0

- Sân vận động

m2/người

0,8

ha/công trình

2,5

- Trung tâm thể dục thể thao

m2/người

0,8

ha/công trình

3,0

4

Các công trình văn hóa (thư viện, nhà văn hóa, bảo tàng, triển lãm...)

Theo tiêu chuẩn đô thị loại V

5

Chợ

ha/công trình

0,8-1,5

B

Hạ tầng kỹ thuật

1

Tỉ lệ đất giao thông (tính đến đường phân khu vực)

% đất XD đô thị

≥ 18

2

Mật độ đường giao thông

Km/km2

6-8

3

Cấp nước sinh hoạt

l/người/ng.đêm

80-100

4

Cấp điện

- Sinh hoạt

W/người

200-300

- Công trình công cộng, dịch vụ

% phụ tải điện sinh hoạt

30

- Sản xuất công nghiệp, dịch vụ

KW/ha

50-250

5

Mật độ đường cống thoát nước chính

Km/km2

≥ 3

6

Tỉ lệ thu gom, xử lý nước thải

% nước cấp SH

≥ 80

7

Chất thải rắn

Kg/người/ng.đêm

0,8-1

Tỉ lệ thu gom

≥ 80%