Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1654/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư liên phường 3 4 5 Phú Nhuận Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/04/2013", "sign_number": "1654/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/04/2013", "sign_number": "1654/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/04/2013", "sign_number": "1654/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/04/2013", "sign_number": "1654/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/04/2013", "sign_number": "1654/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1654/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư liên phường 3 4 5 Phú Nhuận Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị (quy hoạch phân khu) tỷ lệ 1/2000 khu dân cư liên phường 3 - 4 - 5, quận Phú Nhuận, với các nội dung chính như sau:
...
5. Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Dự báo quy mô dân số trong khu vực quy hoạch: 42.000 người.
5.2. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

18,31

B

Chỉ tiêu sử dụng đất đơn vị ở trung bình toàn khu

m2/người

17,21

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong các đơn vị ở

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu

m2/người

12,88

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới.

m2/người

0,62

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

m2/người

0,71

Trong đó:

+ Đất công trình giáo dục.

m2/người

0,613

+ Đất hành chính cấp phường.

m2/người

0,059

+ Đất trạm y tế.

m2/người

0,007

+ Đất thương mại dịch vụ kết hợp ở (hỗn hợp).

m2/người

0,031

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

m2/người

0,05

- Đất đường giao thông

m2/người
km/km2

2,95
9,14

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

2.500

Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/người/ngày

1 - 1,2

E

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

Dân số dự kiến

người

42.000

Mật độ xây dựng chung

%

50

Hệ số sử dụng đất

lần

3,4

Tầng cao xây dựng

Tối đa

tầng

18

Tối thiểu

tầng

2

Content:
Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Dự báo quy mô dân số trong khu vực quy hoạch: 42.000 người.
5.2. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

18,31

B

Chỉ tiêu sử dụng đất đơn vị ở trung bình toàn khu

m2/người

17,21

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong các đơn vị ở

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu

m2/người

12,88

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới.

m2/người

0,62

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

m2/người

0,71

Trong đó:

+ Đất công trình giáo dục.

m2/người

0,613

+ Đất hành chính cấp phường.

m2/người

0,059

+ Đất trạm y tế.

m2/người

0,007

+ Đất thương mại dịch vụ kết hợp ở (hỗn hợp).

m2/người

0,031

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

m2/người

0,05

- Đất đường giao thông

m2/người
km/km2

2,95
9,14

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

2.500

Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/người/ngày

1 - 1,2

E

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

Dân số dự kiến

người

42.000

Mật độ xây dựng chung

%

50

Hệ số sử dụng đất

lần

3,4

Tầng cao xây dựng

Tối đa

tầng

18

Tối thiểu

tầng

2