Document: Điểm a Khoản 5 Điều 1 Thông tư 10/2023/TT-BNV mức lương cơ sở đối tượng hưởng lương trong đơn vị công lập Đảng mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Nội vụ", "promulgation_date": "26/06/2023", "sign_number": "10/2023/TT-BNV", "signer": "Phạm Thị Thanh Trà", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Nội vụ", "promulgation_date": "26/06/2023", "sign_number": "10/2023/TT-BNV", "signer": "Phạm Thị Thanh Trà", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Nội vụ", "promulgation_date": "26/06/2023", "sign_number": "10/2023/TT-BNV", "signer": "Phạm Thị Thanh Trà", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Nội vụ", "promulgation_date": "26/06/2023", "sign_number": "10/2023/TT-BNV", "signer": "Phạm Thị Thanh Trà", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Nội vụ", "promulgation_date": "26/06/2023", "sign_number": "10/2023/TT-BNV", "signer": "Phạm Thị Thanh Trà", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điểm a Khoản 5 Điều 1 Thông tư 10/2023/TT-BNV mức lương cơ sở đối tượng hưởng lương trong đơn vị công lập Đảng mới nhất

Điều 1. Đối tượng áp dụng
...
5. Cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn và những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố quy định tại các văn bản sau:
a) Từ ngày 01 tháng 7 năm 2023 thực hiện theo quy định tại Nghị định số 92/2009/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ về chức danh, số lượng, một số chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn và những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã (sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 34/2019/NĐ-CP ngày 24 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ).

Content:
Từ ngày 01 tháng 7 năm 2023 thực hiện theo quy định tại Nghị định số 92/2009/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ về chức danh, số lượng, một số chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn và những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã (sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 34/2019/NĐ-CP ngày 24 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ).