Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3461/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất huyện Triệu Sơn tỉnh Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "06/09/2021", "sign_number": "3461/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "06/09/2021", "sign_number": "3461/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "06/09/2021", "sign_number": "3461/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "06/09/2021", "sign_number": "3461/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "06/09/2021", "sign_number": "3461/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3461/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất huyện Triệu Sơn tỉnh Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Triệu Sơn, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3.581,22

-105,24

3.475,98

11,98

2.9.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

38,01

0,13

54,88

54,88

0,19

2.9.2

Đất y tế

12,96

0,04

20,52

20,52

0,07

2.9.3

Đất giáo dục và đào tạo

92,32

0,32

118,46

118,46

0,41

2.9.4

Đất thể dục thể thao

47,93

0,17

86,69

86,69

0,30

2.9.5

Đất khoa học và công nghệ

2.9.6

Đất dịch vụ xã hội

0,82

0,00

0,82

0,82

0,00

2.9.7

Đất giao thông

2.073,86

7,15

2.502,90

2.502,90

8,63

2.9.8

Đất thủy lợi

581,33

2,00

649,36

649,36

2,24

2.9.9

Đất công trình năng lượng

4,13

0,01

9,28

9,28

0,03

2.9.10

Đất công trình bưu chính viễn thông

1,08

1,28

1,28

0,00

2.9.11

Đất chợ

9,39

0,03

31,79

31,79

0,11

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

13,10

0,05

31,17

31,17

0,11

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

8,63

0,03

48,68

48,68

0,17

2.13

Đất ở tại nông thôn

Content:
3.581,22

-105,24

3.475,98

11,98

2.9.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

38,01

0,13

54,88

54,88

0,19

2.9.2

Đất y tế

12,96

0,04

20,52

20,52

0,07

2.9.3

Đất giáo dục và đào tạo

92,32

0,32

118,46

118,46

0,41

2.9.4

Đất thể dục thể thao

47,93

0,17

86,69

86,69

0,30

2.9.5

Đất khoa học và công nghệ

2.9.6

Đất dịch vụ xã hội

0,82

0,00

0,82

0,82

0,00

2.9.7

Đất giao thông

2.073,86

7,15

2.502,90

2.502,90

8,63

2.9.8

Đất thủy lợi

581,33

2,00

649,36

649,36

2,24

2.9.9

Đất công trình năng lượng

4,13

0,01

9,28

9,28

0,03

2.9.10

Đất công trình bưu chính viễn thông

1,08

1,28

1,28

0,00

2.9.11

Đất chợ

9,39

0,03

31,79

31,79

0,11

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

13,10

0,05

31,17

31,17

0,11

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

8,63

0,03

48,68

48,68

0,17

2.13

Đất ở tại nông thôn