Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 19/2008/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch phát triển mạng lưới trường học ngành giáo dục và đào tạo huyện Cần Giờ đến năm 2020

Type: {"issuing_agency": "Huyện Cần Giờ", "promulgation_date": "12/11/2008", "sign_number": "19/2008/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Hiệp", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Huyện Cần Giờ", "promulgation_date": "12/11/2008", "sign_number": "19/2008/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Hiệp", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Huyện Cần Giờ", "promulgation_date": "12/11/2008", "sign_number": "19/2008/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Hiệp", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Huyện Cần Giờ", "promulgation_date": "12/11/2008", "sign_number": "19/2008/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Hiệp", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Huyện Cần Giờ", "promulgation_date": "12/11/2008", "sign_number": "19/2008/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Hiệp", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 19/2008/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch phát triển mạng lưới trường học ngành giáo dục và đào tạo huyện Cần Giờ đến năm 2020

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch phát triển mạng lưới trường học ngành giáo dục và đào tạo huyện Cần Giờ đến năm 2020 với các nội dung chính sau đây:
...
5.587

83.805

11

224

Tiểu học

7.988

119.820

8

229

THCS

7.165

107.475

3

160

THPT

3.911

58.665

2

87

Tổng cộng

24.651

369.765

24

700

d) Quy hoạch định hướng đến năm 2015:

Cấp học

2015

Số học sinh

Diện tích đất

Số cơ sở

Số phòng học

Mầm non

13.702

205.530

28

547

Tiểu học

15.918

238.773

15

454

THCS

14.951

224.260

7

332

THPT

7.697

115.455

4

170

Tổng cộng

52.268

784.018

54

1.503

e) Quy hoạch định hướng đến năm 2020:

Cấp học

2020

Số học sinh

Diện tích đất

Số cơ sở

Số phòng học

Mầm non

20.852

312.780

41

835

Tiểu học

23.922

358.830

23

684

THCS

22.369

335.535

12

497

THPT

12.243

183.645

6

271

Tổng cộng

79.386

1.190.790

82

2.287

f) Chi tiết về số học sinh, diện tích, cơ sở, phòng học cho từng xã và thị trấn như sau:
- Thị trấn Cần Thạnh:

Cấp học

Diện tích đất

Số học sinh

Số cơ sở

Số phòng học

2010

2015

2020

2010

2015

2020

2010

2015

2020

2010

2015

2020

Mầm non

13.455

33.930

52.035

897

2.262

3.469

2

5

7

36

90

139

Tiểu học

17.550

39.420

59.700

1.170

2.628

3.980

1

3

4

33

75

114

THCS

13.860

37.020

55.815

924

2.468

3.721

0

1

2

21

55

83

THPT

Content:
5.587

83.805

11

224

Tiểu học

7.988

119.820

8

229

THCS

7.165

107.475

3

160

THPT

3.911

58.665

2

87

Tổng cộng

24.651

369.765

24

700

d) Quy hoạch định hướng đến năm 2015:

Cấp học

2015

Số học sinh

Diện tích đất

Số cơ sở

Số phòng học

Mầm non

13.702

205.530

28

547

Tiểu học

15.918

238.773

15

454

THCS

14.951

224.260

7

332

THPT

7.697

115.455

4

170

Tổng cộng

52.268

784.018

54

1.503

e) Quy hoạch định hướng đến năm 2020:

Cấp học

2020

Số học sinh

Diện tích đất

Số cơ sở

Số phòng học

Mầm non

20.852

312.780

41

835

Tiểu học

23.922

358.830

23

684

THCS

22.369

335.535

12

497

THPT

12.243

183.645

6

271

Tổng cộng

79.386

1.190.790

82

2.287

f) Chi tiết về số học sinh, diện tích, cơ sở, phòng học cho từng xã và thị trấn như sau:
- Thị trấn Cần Thạnh:

Cấp học

Diện tích đất

Số học sinh

Số cơ sở

Số phòng học

2010

2015

2020

2010

2015

2020

2010

2015

2020

2010

2015

2020

Mầm non

13.455

33.930

52.035

897

2.262

3.469

2

5

7

36

90

139

Tiểu học

17.550

39.420

59.700

1.170

2.628

3.980

1

3

4

33

75

114

THCS

13.860

37.020

55.815

924

2.468

3.721

0

1

2

21

55

83

THPT