Document: Điều 1 Quyết định 03/2018/QĐ-UBND quy định giá tính thuế đối với tài nguyên Tiền Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "13/03/2018", "sign_number": "03/2018/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nghĩa", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "13/03/2018", "sign_number": "03/2018/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nghĩa", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "13/03/2018", "sign_number": "03/2018/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nghĩa", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "13/03/2018", "sign_number": "03/2018/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nghĩa", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "13/03/2018", "sign_number": "03/2018/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nghĩa", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 03/2018/QĐ-UBND quy định giá tính thuế đối với tài nguyên Tiền Giang có nội dung như sau:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh:
Quy định giá tính thuế đối với tài nguyên trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
2. Đối tượng nộp thuế:
Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân khai thác tài nguyên thuộc đối tượng chịu thuế tài nguyên theo quy định tại Điều 3 Luật Thuế tài nguyên.

Content:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh:
Quy định giá tính thuế đối với tài nguyên trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
2. Đối tượng nộp thuế:
Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân khai thác tài nguyên thuộc đối tượng chịu thuế tài nguyên theo quy định tại Điều 3 Luật Thuế tài nguyên.