Document: Điều 14 Thông tư 52/2018/TT-NHNN xếp hạng tổ chức tín dụng chi nhánh ngân hàng nước ngoài mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước Việt Nam", "promulgation_date": "31/12/2018", "sign_number": "52/2018/TT-NHNN", "signer": "Đoàn Thái Sơn", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước Việt Nam", "promulgation_date": "31/12/2018", "sign_number": "52/2018/TT-NHNN", "signer": "Đoàn Thái Sơn", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước Việt Nam", "promulgation_date": "31/12/2018", "sign_number": "52/2018/TT-NHNN", "signer": "Đoàn Thái Sơn", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước Việt Nam", "promulgation_date": "31/12/2018", "sign_number": "52/2018/TT-NHNN", "signer": "Đoàn Thái Sơn", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước Việt Nam", "promulgation_date": "31/12/2018", "sign_number": "52/2018/TT-NHNN", "signer": "Đoàn Thái Sơn", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điều 14 Thông tư 52/2018/TT-NHNN xếp hạng tổ chức tín dụng chi nhánh ngân hàng nước ngoài mới nhất có nội dung như sau:

Điều 14. Ngưỡng tính điểm từng chỉ tiêu định lượng
Các ngưỡng 1, ngưỡng 2, ngưỡng 3 và ngưỡng 4 của từng chỉ tiêu định lượng theo từng nhóm đồng hạng được xác định cụ thể như sau:

STT

Tiêu chí/chỉ tiêu

Đơn vị tính

Ngưỡng

Ngưỡng 1

Ngưỡng 2

Ngưỡng 3

Ngưỡng 4

1

VỐN (C)

1.1

Tỷ lệ an toàn vốn

%

Chỉ tiêu định lượng có giá trị càng lớn thì mức độ rủi ro càng giảm

Ngân hàng thương mại có quy mô lớn

15,00

12,00

8,00

5,00

Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ

15,00

12,00

8,00

5,00

Chi nhánh ngân hàng nước ngoài

15,00

12,00

8,00

5,00

Công ty tài chính

20,00

16,00

9,00

6,00

Công ty cho thuê tài chính

20,00

16,00

9,00

6,00

Ngân hàng hợp tác xã

15,00

12,00

9,00

5,00

1.2

Tỷ lệ an toàn vốn cấp 1

%

Chỉ tiêu định lượng có giá trị càng lớn thì mức độ rủi ro càng giảm

Ngân hàng thương mại có quy mô lớn

12,00

10,00

7,00

4,00

Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ

12,00

10,00

7,00

4,00

Chi nhánh ngân hàng nước ngoài

12,00

10,00

7,00

4,00

Công ty tài chính

19,00

15,00

8,00

5,00

Công ty cho thuê tài chính

19,00

15,00

8,00

5,00

Ngân hàng hợp tác xã

12,00

10,00

7,00

4,00

2

CHẤT LƯỢNG TÀI SẢN (A)

2.1

Tỷ lệ nợ xấu, nợ xấu đã bán cho VAMC chưa xử lý được và nợ cơ cấu tiềm ẩn trở thành nợ xấu so với tổng nợ cộng thêm các khoản nợ xấu đã bán cho VAMC chưa xử lý được

%

Chỉ tiêu định lượng có giá trị càng lớn thì mức độ rủi ro càng tăng

Ngân hàng thương mại có quy mô lớn

1,00

1,50

3,00

5,00

Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ

1,00

2,00

3,00

5,00

Chi nhánh ngân hàng nước ngoài

1,00

2,00

3,00

5,00

Công ty tài chính

1,00

3,00

5,00

7,00

Công ty cho thuê tài chính

1,00

2,00

3,00

5,00

Ngân hàng hợp tác xã

1,00

2,00

3,00

5,00

2.2

Tỷ lệ nợ Nhóm 2 so với tổng nợ

%

Chỉ tiêu định lượng có giá trị càng lớn thì mức độ rủi ro càng tăng

Ngân hàng thương mại có quy mô lớn

1,00

2,00

3,00

5,00

Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ

1,00

2,50

4,00

6,00

Chi nhánh ngân hàng nước ngoài

1,00

2,50

4,00

6,00

Công ty tài chính

1,00

3,00

6,00

8,00

Công ty cho thuê tài chính

1,00

2,50

4,00

6,00

Ngân hàng hợp tác xã

1,00

2,50

4,00

6,00

2.3

Tỷ lệ dư nợ cấp tín dụng của các khách hàng có dư nợ cấp tín dụng lớn so với dư nợ cấp tín dụng đối với tổ chức kinh tế, cá nhân

%

Chỉ tiêu định lượng có giá trị càng lớn thì mức độ rủi ro càng tăng

Ngân hàng thương mại có quy mô lớn

10,00

15,00

20,00

25,00

Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ

10,00

20,00

30,00

40,00

Chi nhánh ngân hàng nước ngoài

10,00

20,00

30,00

40,00

Ngân hàng hợp tác xã

5,00

10,00

15,00

20,00

2.4

Tỷ lệ nợ và cam kết ngoại bảng từ nhóm 3 đến nhóm 5 so với tổng nợ và các cam kết ngoại bảng từ nhóm 1 đến nhóm 5

%

Chỉ tiêu định lượng có giá trị càng lớn thì mức độ rủi ro càng tăng

Ngân hàng thương mại có quy mô lớn

1,00

2,00

3,00

5,00

Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ

1,50

2,50

3,50

7,00

Chi nhánh ngân hàng nước ngoài

1,00

2,50

3,50

7,00

Công ty tài chính

1,00

3,00

5,00

8,00

Công ty cho thuê tài chính

1,00

2,50

4,00

7,00

Ngân hàng hợp tác xã

1,00

2,50

3,50

7,00

2.5

Tỷ lệ dư nợ cho vay thành viên quỹ tín dụng nhân dân so với tổng dư nợ cho vay

%

Chỉ tiêu định lượng có giá trị càng lớn thì mức độ rủi ro càng tăng

Ngân hàng hợp tác xã

10,00

20,00

30,00

40,00

2.6

Tỷ lệ dự phòng rủi ro chứng khoán kinh doanh, chứng khoán đầu tư (không bao gồm dự phòng rủi ro đã trích lập liên quan đến trái phiếu đặc biệt khi bán nợ cho VAMC) so với tổng số dư chứng khoán kinh doanh, chứng khoán đầu tư (không bao gồm số dư trái phiếu đặc biệt khi bán nợ cho VAMC)

%

Chỉ tiêu định lượng có giá trị càng lớn thì mức độ rủi ro càng cao

Ngân hàng thương mại có quy mô lớn

3,00

5,00

10,00

15,00

Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ

5,00

7,00

12,00

17,00

Chi nhánh ngân hàng nước ngoài

5,00

7,00

12,00

17,00

Công ty tài chính

5,00

7,00

12,00

17,00

Ngân hàng hợp tác xã

2,00

5,00

7,00

10,00

2.7

Tỷ lệ dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn so với tổng số dư góp vốn đầu tư dài hạn

%

Chỉ tiêu định lượng có giá trị càng lớn thì mức độ rủi ro càng cao

Ngân hàng thương mại có quy mô lớn

3,00

7,00

11,00

15,00

Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ

5,00

7,00

12,00

18,00

Công ty tài chính

5,00

7,00

10,00

15,00

Ngân hàng hợp tác xã

5,00

7,00

10,00

15,00

3

QUẢN TRỊ ĐIỀU HÀNH (M)

3.1

Tỷ lệ chi phí hoạt động so với tổng thu nhập hoạt động

%

Chỉ tiêu định lượng có giá trị càng lớn thì mức độ rủi ro càng cao

Ngân hàng thương mại có quy mô lớn

35,00

45,00

50,00

60,00

Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ

40,00

50,00

60,00

70,00

Chi nhánh ngân hàng nước ngoài

40,00

50,00

60,00

70,00

Công ty tài chính

25,00

35,00

45,00

55,00

Công ty cho thuê tài chính

25,00

35,00

45,00

55,00

Ngân hàng hợp tác xã

40,00

50,00

60,00

70,00

4

KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH (E)

4.1

Tỷ lệ lợi nhuận trước thuế so với vốn chủ sở hữu bình quân

%

Chỉ tiêu định lượng có giá trị càng lớn thì mức độ rủi ro càng thấp

Ngân hàng thương mại có quy mô lớn

15,00

13,00

10,00

8,00

Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ

14,00

12,00

8,00

6,00

Chi nhánh ngân hàng nước ngoài

14,00

12,00

8,00

6,00

Công ty tài chính

30,00

20,00

15,00

10,00

Công ty cho thuê tài chính

14,00

12,00

8,00

6,00

Ngân hàng hợp tác xã

5,00

4,00

3,00

2,00

4.2

Tỷ lệ lợi nhuận trước thuế so với tổng tài sản bình quân

%

Chỉ tiêu định lượng có giá trị càng lớn thì mức độ rủi ro càng thấp

Ngân hàng thương mại có quy mô lớn

1,50

1,10

0,80

0,60

Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ

1,30

1,00

0,70

0,50

Chi nhánh ngân hàng nước ngoài

1,30

1,00

0,70

0,50

Công ty tài chính

5,00

4,00

3,00

2,00

Công ty cho thuê tài chính

4,00

3,00

2,00

1,00

Ngân hàng hợp tác xã

1,00

0,70

0,40

0,20

4.3

Thu nhập lãi cận biên (NIM)

%

Chỉ tiêu định lượng có giá trị càng lớn thì mức độ rủi ro càng thấp

Ngân hàng thương mại có quy mô lớn

3,00

2,50

2,00

1,50

Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ

2,80

2,40

1,90

1,40

Chi nhánh ngân hàng nước ngoài

2,80

2,40

1,90

1,40

Công ty tài chính

20,00

15,00

10,00

5,00

Công ty cho thuê tài chính

8,00

5,00

3,50

2,00

Ngân hàng hợp tác xã

2,40

2,00

1,60

1,20

4.4

Số ngày lãi phải thu

ngày

Chỉ tiêu định lượng có giá trị càng lớn thì mức độ rủi ro càng cao

Ngân hàng thương mại có quy mô lớn

55,00

70,00

85,00

95,00

Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ

60,00

75,00

90,00

100,00

Chi nhánh ngân hàng nước ngoài

60,00

75,00

90,00

100,00

Công ty tài chính

20,00

25,00

35,00

50,00

Công ty cho thuê tài chính

25,00

30,00

40,00

55,00

Ngân hàng hợp tác xã

60,00

75,00

90,00

100,00

5

KHẢ NĂNG THANH KHOẢN (L)

5.1

Tỷ lệ tài sản có tính thanh khoản cao bình quân so với tổng tài sản bình quân

%

Chỉ tiêu định lượng có giá trị càng lớn thì mức độ rủi ro càng thấp

Ngân hàng thương mại có quy mô lớn

20,00

15,00

9,00

5,00

Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ

18,00

14,00

8,00

4,00

Chi nhánh ngân hàng nước ngoài

25,00

20,00

15,00

10,00

Công ty tài chính

20,00

15,00

10,00

5,00

Công ty cho thuê tài chính

18,00

14,00

8,00

5,00

Ngân hàng hợp tác xã

16,00

13,00

8,00

4,00

5.2

Tỷ lệ nguồn vốn ngắn hạn được sử dụng để cho vay trung và dài hạn

%

Chỉ tiêu định lượng có giá trị càng lớn thì mức độ rủi ro càng cao

Ngân hàng thương mại có quy mô lớn

25,00

30,00

35,00

40,00

Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ

30,00

35,00

40,00

45,00

Chi nhánh ngân hàng nước ngoài

30,00

35,00

40,00

45,00

Công ty tài chính

40,00

70,00

90,00

100,00

Công ty cho thuê tài chính

40,00

70,00

90,00

100,00

Ngân hàng hợp tác xã

30,00

35,00

40,00

45,00

5.3

Tỷ lệ dư nợ cho vay so với tổng tiền gửi

%

Chỉ tiêu định lượng có giá trị càng lớn thì mức độ rủi ro càng cao

Ngân hàng thương mại có quy mô lớn

70,00

80,00

90,00

95,00

Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ

60,00

70,00

80,00

90,00

Chi nhánh ngân hàng nước ngoài

70,00

80,00

90,00

95,00

Ngân hàng hợp tác xã

60,00

70,00

80,00

90,00

5.4

Tỷ lệ tiền gửi của khách hàng có số dư tiền gửi lớn so với tổng tiền gửi

%

Chỉ tiêu định lượng có giá trị càng lớn thì mức độ rủi ro càng cao

Ngân hàng thương mại có quy mô lớn

5,00

10,00

13,00

18,00

Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ

7,00

12,00

15,00

20,00

Chi nhánh ngân hàng nước ngoài

30,00

40,00

50,00

60,00

Ngân hàng hợp tác xã

7,00

12,00

15,00

20,00

6

MỨC ĐỘ NHẠY CẢM VỚI RỦI RO THỊ TRƯỜNG (S)

6.1

Tỷ lệ tổng trạng thái ngoại tệ so với vốn tự có riêng lẻ bình quân

%

Chỉ tiêu định lượng có giá trị càng tiệm cận 0 càng tốt

Ngân hàng thương mại có quy mô lớn

10,00

15,00

20,00

25,00

Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ

10,00

15,00

20,00

25,00

Chi nhánh ngân hàng nước ngoài

10,00

15,00

20,00

25,00

6.2

Tỷ lệ chênh lệch giữa tài sản nhạy cảm lãi suất và nợ phải trả nhạy cảm lãi suất so với Vốn chủ sở hữu

%

Chỉ tiêu định lượng có giá trị càng tiệm cận 0 càng tốt

Ngân hàng thương mại có quy mô lớn

50,00

65,00

80,00

95,00

Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ

55,00

70,00

85,00

100,00

Chi nhánh ngân hàng nước ngoài

80,00

90,00

100,00

120,00

Công ty tài chính

55,00

70,00

85,00

100,00

Công ty cho thuê tài chính

80,00

90,00

100,00

120,00

Ngân hàng hợp tác xã

70,00

80,00

90,00

100,00

Content:
Điều 14. Ngưỡng tính điểm từng chỉ tiêu định lượng
Các ngưỡng 1, ngưỡng 2, ngưỡng 3 và ngưỡng 4 của từng chỉ tiêu định lượng theo từng nhóm đồng hạng được xác định cụ thể như sau:

STT

Tiêu chí/chỉ tiêu

Đơn vị tính

Ngưỡng

Ngưỡng 1

Ngưỡng 2

Ngưỡng 3

Ngưỡng 4

1

VỐN (C)

1.1

Tỷ lệ an toàn vốn

%

Chỉ tiêu định lượng có giá trị càng lớn thì mức độ rủi ro càng giảm

Ngân hàng thương mại có quy mô lớn

15,00

12,00

8,00

5,00

Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ

15,00

12,00

8,00

5,00

Chi nhánh ngân hàng nước ngoài

15,00

12,00

8,00

5,00

Công ty tài chính

20,00

16,00

9,00

6,00

Công ty cho thuê tài chính

20,00

16,00

9,00

6,00

Ngân hàng hợp tác xã

15,00

12,00

9,00

5,00

1.2

Tỷ lệ an toàn vốn cấp 1

%

Chỉ tiêu định lượng có giá trị càng lớn thì mức độ rủi ro càng giảm

Ngân hàng thương mại có quy mô lớn

12,00

10,00

7,00

4,00

Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ

12,00

10,00

7,00

4,00

Chi nhánh ngân hàng nước ngoài

12,00

10,00

7,00

4,00

Công ty tài chính

19,00

15,00

8,00

5,00

Công ty cho thuê tài chính

19,00

15,00

8,00

5,00

Ngân hàng hợp tác xã

12,00

10,00

7,00

4,00

2

CHẤT LƯỢNG TÀI SẢN (A)

2.1

Tỷ lệ nợ xấu, nợ xấu đã bán cho VAMC chưa xử lý được và nợ cơ cấu tiềm ẩn trở thành nợ xấu so với tổng nợ cộng thêm các khoản nợ xấu đã bán cho VAMC chưa xử lý được

%

Chỉ tiêu định lượng có giá trị càng lớn thì mức độ rủi ro càng tăng

Ngân hàng thương mại có quy mô lớn

1,00

1,50

3,00

5,00

Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ

1,00

2,00

3,00

5,00

Chi nhánh ngân hàng nước ngoài

1,00

2,00

3,00

5,00

Công ty tài chính

1,00

3,00

5,00

7,00

Công ty cho thuê tài chính

1,00

2,00

3,00

5,00

Ngân hàng hợp tác xã

1,00

2,00

3,00

5,00

2.2

Tỷ lệ nợ Nhóm 2 so với tổng nợ

%

Chỉ tiêu định lượng có giá trị càng lớn thì mức độ rủi ro càng tăng

Ngân hàng thương mại có quy mô lớn

1,00

2,00

3,00

5,00

Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ

1,00

2,50

4,00

6,00

Chi nhánh ngân hàng nước ngoài

1,00

2,50

4,00

6,00

Công ty tài chính

1,00

3,00

6,00

8,00

Công ty cho thuê tài chính

1,00

2,50

4,00

6,00

Ngân hàng hợp tác xã

1,00

2,50

4,00

6,00

2.3

Tỷ lệ dư nợ cấp tín dụng của các khách hàng có dư nợ cấp tín dụng lớn so với dư nợ cấp tín dụng đối với tổ chức kinh tế, cá nhân

%

Chỉ tiêu định lượng có giá trị càng lớn thì mức độ rủi ro càng tăng

Ngân hàng thương mại có quy mô lớn

10,00

15,00

20,00

25,00

Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ

10,00

20,00

30,00

40,00

Chi nhánh ngân hàng nước ngoài

10,00

20,00

30,00

40,00

Ngân hàng hợp tác xã

5,00

10,00

15,00

20,00

2.4

Tỷ lệ nợ và cam kết ngoại bảng từ nhóm 3 đến nhóm 5 so với tổng nợ và các cam kết ngoại bảng từ nhóm 1 đến nhóm 5

%

Chỉ tiêu định lượng có giá trị càng lớn thì mức độ rủi ro càng tăng

Ngân hàng thương mại có quy mô lớn

1,00

2,00

3,00

5,00

Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ

1,50

2,50

3,50

7,00

Chi nhánh ngân hàng nước ngoài

1,00

2,50

3,50

7,00

Công ty tài chính

1,00

3,00

5,00

8,00

Công ty cho thuê tài chính

1,00

2,50

4,00

7,00

Ngân hàng hợp tác xã

1,00

2,50

3,50

7,00

2.5

Tỷ lệ dư nợ cho vay thành viên quỹ tín dụng nhân dân so với tổng dư nợ cho vay

%

Chỉ tiêu định lượng có giá trị càng lớn thì mức độ rủi ro càng tăng

Ngân hàng hợp tác xã

10,00

20,00

30,00

40,00

2.6

Tỷ lệ dự phòng rủi ro chứng khoán kinh doanh, chứng khoán đầu tư (không bao gồm dự phòng rủi ro đã trích lập liên quan đến trái phiếu đặc biệt khi bán nợ cho VAMC) so với tổng số dư chứng khoán kinh doanh, chứng khoán đầu tư (không bao gồm số dư trái phiếu đặc biệt khi bán nợ cho VAMC)

%

Chỉ tiêu định lượng có giá trị càng lớn thì mức độ rủi ro càng cao

Ngân hàng thương mại có quy mô lớn

3,00

5,00

10,00

15,00

Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ

5,00

7,00

12,00

17,00

Chi nhánh ngân hàng nước ngoài

5,00

7,00

12,00

17,00

Công ty tài chính

5,00

7,00

12,00

17,00

Ngân hàng hợp tác xã

2,00

5,00

7,00

10,00

2.7

Tỷ lệ dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn so với tổng số dư góp vốn đầu tư dài hạn

%

Chỉ tiêu định lượng có giá trị càng lớn thì mức độ rủi ro càng cao

Ngân hàng thương mại có quy mô lớn

3,00

7,00

11,00

15,00

Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ

5,00

7,00

12,00

18,00

Công ty tài chính

5,00

7,00

10,00

15,00

Ngân hàng hợp tác xã

5,00

7,00

10,00

15,00

3

QUẢN TRỊ ĐIỀU HÀNH (M)

3.1

Tỷ lệ chi phí hoạt động so với tổng thu nhập hoạt động

%

Chỉ tiêu định lượng có giá trị càng lớn thì mức độ rủi ro càng cao

Ngân hàng thương mại có quy mô lớn

35,00

45,00

50,00

60,00

Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ

40,00

50,00

60,00

70,00

Chi nhánh ngân hàng nước ngoài

40,00

50,00

60,00

70,00

Công ty tài chính

25,00

35,00

45,00

55,00

Công ty cho thuê tài chính

25,00

35,00

45,00

55,00

Ngân hàng hợp tác xã

40,00

50,00

60,00

70,00

4

KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH (E)

4.1

Tỷ lệ lợi nhuận trước thuế so với vốn chủ sở hữu bình quân

%

Chỉ tiêu định lượng có giá trị càng lớn thì mức độ rủi ro càng thấp

Ngân hàng thương mại có quy mô lớn

15,00

13,00

10,00

8,00

Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ

14,00

12,00

8,00

6,00

Chi nhánh ngân hàng nước ngoài

14,00

12,00

8,00

6,00

Công ty tài chính

30,00

20,00

15,00

10,00

Công ty cho thuê tài chính

14,00

12,00

8,00

6,00

Ngân hàng hợp tác xã

5,00

4,00

3,00

2,00

4.2

Tỷ lệ lợi nhuận trước thuế so với tổng tài sản bình quân

%

Chỉ tiêu định lượng có giá trị càng lớn thì mức độ rủi ro càng thấp

Ngân hàng thương mại có quy mô lớn

1,50

1,10

0,80

0,60

Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ

1,30

1,00

0,70

0,50

Chi nhánh ngân hàng nước ngoài

1,30

1,00

0,70

0,50

Công ty tài chính

5,00

4,00

3,00

2,00

Công ty cho thuê tài chính

4,00

3,00

2,00

1,00

Ngân hàng hợp tác xã

1,00

0,70

0,40

0,20

4.3

Thu nhập lãi cận biên (NIM)

%

Chỉ tiêu định lượng có giá trị càng lớn thì mức độ rủi ro càng thấp

Ngân hàng thương mại có quy mô lớn

3,00

2,50

2,00

1,50

Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ

2,80

2,40

1,90

1,40

Chi nhánh ngân hàng nước ngoài

2,80

2,40

1,90

1,40

Công ty tài chính

20,00

15,00

10,00

5,00

Công ty cho thuê tài chính

8,00

5,00

3,50

2,00

Ngân hàng hợp tác xã

2,40

2,00

1,60

1,20

4.4

Số ngày lãi phải thu

ngày

Chỉ tiêu định lượng có giá trị càng lớn thì mức độ rủi ro càng cao

Ngân hàng thương mại có quy mô lớn

55,00

70,00

85,00

95,00

Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ

60,00

75,00

90,00

100,00

Chi nhánh ngân hàng nước ngoài

60,00

75,00

90,00

100,00

Công ty tài chính

20,00

25,00

35,00

50,00

Công ty cho thuê tài chính

25,00

30,00

40,00

55,00

Ngân hàng hợp tác xã

60,00

75,00

90,00

100,00

5

KHẢ NĂNG THANH KHOẢN (L)

5.1

Tỷ lệ tài sản có tính thanh khoản cao bình quân so với tổng tài sản bình quân

%

Chỉ tiêu định lượng có giá trị càng lớn thì mức độ rủi ro càng thấp

Ngân hàng thương mại có quy mô lớn

20,00

15,00

9,00

5,00

Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ

18,00

14,00

8,00

4,00

Chi nhánh ngân hàng nước ngoài

25,00

20,00

15,00

10,00

Công ty tài chính

20,00

15,00

10,00

5,00

Công ty cho thuê tài chính

18,00

14,00

8,00

5,00

Ngân hàng hợp tác xã

16,00

13,00

8,00

4,00

5.2

Tỷ lệ nguồn vốn ngắn hạn được sử dụng để cho vay trung và dài hạn

%

Chỉ tiêu định lượng có giá trị càng lớn thì mức độ rủi ro càng cao

Ngân hàng thương mại có quy mô lớn

25,00

30,00

35,00

40,00

Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ

30,00

35,00

40,00

45,00

Chi nhánh ngân hàng nước ngoài

30,00

35,00

40,00

45,00

Công ty tài chính

40,00

70,00

90,00

100,00

Công ty cho thuê tài chính

40,00

70,00

90,00

100,00

Ngân hàng hợp tác xã

30,00

35,00

40,00

45,00

5.3

Tỷ lệ dư nợ cho vay so với tổng tiền gửi

%

Chỉ tiêu định lượng có giá trị càng lớn thì mức độ rủi ro càng cao

Ngân hàng thương mại có quy mô lớn

70,00

80,00

90,00

95,00

Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ

60,00

70,00

80,00

90,00

Chi nhánh ngân hàng nước ngoài

70,00

80,00

90,00

95,00

Ngân hàng hợp tác xã

60,00

70,00

80,00

90,00

5.4

Tỷ lệ tiền gửi của khách hàng có số dư tiền gửi lớn so với tổng tiền gửi

%

Chỉ tiêu định lượng có giá trị càng lớn thì mức độ rủi ro càng cao

Ngân hàng thương mại có quy mô lớn

5,00

10,00

13,00

18,00

Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ

7,00

12,00

15,00

20,00

Chi nhánh ngân hàng nước ngoài

30,00

40,00

50,00

60,00

Ngân hàng hợp tác xã

7,00

12,00

15,00

20,00

6

MỨC ĐỘ NHẠY CẢM VỚI RỦI RO THỊ TRƯỜNG (S)

6.1

Tỷ lệ tổng trạng thái ngoại tệ so với vốn tự có riêng lẻ bình quân

%

Chỉ tiêu định lượng có giá trị càng tiệm cận 0 càng tốt

Ngân hàng thương mại có quy mô lớn

10,00

15,00

20,00

25,00

Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ

10,00

15,00

20,00

25,00

Chi nhánh ngân hàng nước ngoài

10,00

15,00

20,00

25,00

6.2

Tỷ lệ chênh lệch giữa tài sản nhạy cảm lãi suất và nợ phải trả nhạy cảm lãi suất so với Vốn chủ sở hữu

%

Chỉ tiêu định lượng có giá trị càng tiệm cận 0 càng tốt

Ngân hàng thương mại có quy mô lớn

50,00

65,00

80,00

95,00

Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ

55,00

70,00

85,00

100,00

Chi nhánh ngân hàng nước ngoài

80,00

90,00

100,00

120,00

Công ty tài chính

55,00

70,00

85,00

100,00

Công ty cho thuê tài chính

80,00

90,00

100,00

120,00

Ngân hàng hợp tác xã

70,00

80,00

90,00

100,00