Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1015/QĐ-UBND 2024 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Hà Trung Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "15/03/2024", "sign_number": "1015/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "15/03/2024", "sign_number": "1015/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "15/03/2024", "sign_number": "1015/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "15/03/2024", "sign_number": "1015/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "15/03/2024", "sign_number": "1015/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1015/QĐ-UBND 2024 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Hà Trung Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024, huyện Hà Trung với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

606,95

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

209,53

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

155,32

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

103,98

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

37,29

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

10,28

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

224,55

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

17,04

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,28

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

51,14

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

7,10

(Chi tiết theo Phụ biểu số III đính kèm)

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

606,95

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

209,53

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

155,32

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

103,98

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

37,29

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

10,28

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

224,55

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

17,04

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,28

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

51,14

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

7,10

(Chi tiết theo Phụ biểu số III đính kèm)