Document: Điều 1 Quyết định 78/QĐ-UBND điều chỉnh dự án Bảo vệ phát triển rừng phòng hộ huyện Sơn Tây Quảng Ngãi 2015

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "22/01/2015", "sign_number": "78/QĐ-UBND", "signer": "Lê Viết Chữ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "22/01/2015", "sign_number": "78/QĐ-UBND", "signer": "Lê Viết Chữ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "22/01/2015", "sign_number": "78/QĐ-UBND", "signer": "Lê Viết Chữ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "22/01/2015", "sign_number": "78/QĐ-UBND", "signer": "Lê Viết Chữ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "22/01/2015", "sign_number": "78/QĐ-UBND", "signer": "Lê Viết Chữ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 78/QĐ-UBND điều chỉnh dự án Bảo vệ phát triển rừng phòng hộ huyện Sơn Tây Quảng Ngãi 2015 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh dự án Bảo vệ và phát triển rừng phòng hộ huyện Sơn Tây, giai đoạn 2011 - 2020, với các nội dung chính như sau:
1. Tên dự án: Dự án Bảo vệ và phát triển rừng phòng hộ huyện Sơn Tây, giai đoạn 2011 - 2020.
2. Chủ đầu tư: Ban Quản lý rừng phòng hộ huyện Sơn Tây.
3. Tổ chức tư vấn lập dự án: Công ty TNHH Tư vấn và sản xuất Nông lâm nghiệp Hạnh Nhân.
4. Địa điểm lập dự án: Trên địa bàn phạm vi 05 xã: Sơn Bua, Sơn Mùa, Sơn Liên, Sơn Dung và Sơn Long huyện Sơn Tây; gồm 24 tiểu khu: 144; 145; 146; 147; 148; 149; 150; 152; 153; 154; 156A; 156B; 162; 163; 164; 166; 167; 170A; 170B; 170C; 175; 176; 180; 181.
- Toạ độ địa lý:
+ Từ 14° 49’08” đến 15° 07’26” vĩ độ Bắc.
+ Từ 108° 15’28” đến 108° 24’29” kinh độ Đông.
5. Mục tiêu, nhiệm vụ của dự án
- Nhằm rà soát diện tích rừng và đất lâm nghiệp để xây dựng, quản lý đầu tư chặt chẽ diện tích đất lâm nghiệp trong vùng dự án.
- Xác định được tổng vốn đầu tư, nguồn vốn đầu tư từ năm 2015 - 2020.
- Xây dựng suất đầu tư cho các hạng mục là rất cần thiết đặc biệt là suất đầu tư cho các hạng mục trồng rừng phòng hộ.
6. Quy mô và nội dung của dự án
a) Quy mô của dự án: Tổng diện tích đất lâm nghiệp quy hoạch cho bảo vệ và phát triển rừng là 8.020,8 ha, trong đó tổng diện tích đưa vào quy hoạch tác động các biện pháp lâm sinh là 7.426,95 ha.
b) Nội dung dự án
b1) Khối lượng giai đoạn 2011 - 2020:

Hạng mục

Đơn vị tính

Tổng khối lượng được phê duyệt

Khối lượng đã thực hiện từ 2011 - 2014

Khối lượng dự án điều chỉnh giai đoạn 2011 - 2020 tại Quyết định này

Tăng/giảm (+/-)

A. Lâm sinh

I. Bảo vệ rừng:

ha

6.726

4.251

6.582

-143

II. Phát triển rừng:

1. Khoanh nuôi tái sinh rừng

ha

145

145

2. Trồng mới và chăm sóc rừng:

a. Trồng mới

ha

250

253

3

b. Chăm sóc và bảo vệ rừng 3 năm

ha

187

178

431

244

3. Hỗ trợ trồng cây phân tán

đồng

1.178.096

238.899.096

238.899.096

4. Hỗ trợ rừng sản xuất

ha

150

150

150

B. Cơ sở hạ tầng

- Đường nội vùng Dự án.

km

10

12

2

- Xây mới và Sửa chữa trạm BVR.

trạm

2

2

- Chòi canh lửa.

chòi

4

1

-3

- Bảng thông tin tuyên truyền

cái

5

5

- Vườn ươm.

vườn

1

-1

- Dụng cụ PCCCR

đồng

212.842.000

212.842.000

b2) Nhiệm vụ bảo vệ và phát triển rừng từ năm 2015 - 2020:
* Về lâm sinh:
- Khoán bảo vệ rừng: 6.582,24 ha;
- Phát triển rừng:
+ Khoanh nuôi tái sinh rừng: 145,11 ha;
+ Trồng mới rừng phòng hộ: 253,10 ha;
+ Chăm sóc rừng trồng: 253,10 ha (tương đương 480,0 lượt ha).
+ Hỗ trợ cây con trồng cây phân tán: 237.721.000 đồng;
* Về xây dựng cơ sở hạ tầng:
- Đường lâm sinh kết hợp nội vùng dự án: 12 km;
- Xây mới trạm bảo vệ rừng: 2 trạm.
- Chòi canh lửa: 1 cái;
- Bảng thông tin tuyên truyền: 5 cái.
- Mua sắm dụng cụ PCCCR: 212.842.000 đồng;
7. Tổng vốn đầu tư của dự án
a) Tổng vốn đầu tư của dự án giai đoạn 2011 - 2020 (đã bố trí vốn thực hiện từ năm 2011 - 2014):
ĐVT: Đồng

Hạng mục

Tổng vốn và nguồn vốn được phê duyệt

Tổng vốn và nguồn vốn đã thực hiện từ 2011 - 2014

Tổng vốn và nguồn vốn dự án điều chỉnh giai đoạn 2011 - 2020 tại Quyết định này

Tăng/giảm (+/-)

I. Phân theo hạng mục

11.652.060.300

5.440.837.200

30.709.454.051

19.057.393.751

1. Lâm sinh

9.442.648.400

3.821.337.200

24.227.198.894

14.784.550.494

2. Cơ sở hạ tầng

1.300.000.000

3.267.842.000

1.967.842.000

3. Chi phí khác

909.411.900

1.619.500.000

1.675.251.572

765.839.672

4. Chi phí dự phòng chi

1.539.161.585

1.539.161.585

II. Nguồn vốn

11.652.060.300

5.440.837.200

30.709.454.051

19.057.393.751

1. Chương trình BV và PTR

9.009.046.300

2.573.837.200

19.560.366.211

10.551.319.911

2. Theo Nghị quyết 30a/CP

2.643.014.000

2.867.000.000

11.149.087.840

8.506.073.840

b) Tổng vốn đầu tư của dự án giai đoạn 2015 - 2020:
b1) Phân theo hạng mục đầu tư:
Tổng vốn đầu tư: 25.268.616.851 đồng, trong đó:
- Lâm sinh: 20.405.861.694 đồng;
- Cơ sở hạ tầng: 3.267.842.000 đồng;
- Dự phòng chi: 1.539.161.585 đồng;
- Chi phí khác: 55.751.572 đồng.
b2) Phân theo nguồn vốn đầu tư:
Ngân sách Nhà nước cấp: 25.268.616.851 đồng, trong đó:
- Vốn ngân sách Nhà nước cấp theo Chương trình bảo vệ và phát triển rừng: 16.967.024.694 đồng.
- Vốn ngân sách Nhà nước cấp theo Nghị quyết 30a/2008/NQ-CP của Chính phủ: 8.301.592.157 đồng.
8. Hình thức quản lý dự án: Chủ đầu tư trực tiếp quản lý dự án.
9. Thời gian thực hiện: 2011 - 2020.

Content:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh dự án Bảo vệ và phát triển rừng phòng hộ huyện Sơn Tây, giai đoạn 2011 - 2020, với các nội dung chính như sau:
1. Tên dự án: Dự án Bảo vệ và phát triển rừng phòng hộ huyện Sơn Tây, giai đoạn 2011 - 2020.
2. Chủ đầu tư: Ban Quản lý rừng phòng hộ huyện Sơn Tây.
3. Tổ chức tư vấn lập dự án: Công ty TNHH Tư vấn và sản xuất Nông lâm nghiệp Hạnh Nhân.
4. Địa điểm lập dự án: Trên địa bàn phạm vi 05 xã: Sơn Bua, Sơn Mùa, Sơn Liên, Sơn Dung và Sơn Long huyện Sơn Tây; gồm 24 tiểu khu: 144; 145; 146; 147; 148; 149; 150; 152; 153; 154; 156A; 156B; 162; 163; 164; 166; 167; 170A; 170B; 170C; 175; 176; 180; 181.
- Toạ độ địa lý:
+ Từ 14° 49’08” đến 15° 07’26” vĩ độ Bắc.
+ Từ 108° 15’28” đến 108° 24’29” kinh độ Đông.
5. Mục tiêu, nhiệm vụ của dự án
- Nhằm rà soát diện tích rừng và đất lâm nghiệp để xây dựng, quản lý đầu tư chặt chẽ diện tích đất lâm nghiệp trong vùng dự án.
- Xác định được tổng vốn đầu tư, nguồn vốn đầu tư từ năm 2015 - 2020.
- Xây dựng suất đầu tư cho các hạng mục là rất cần thiết đặc biệt là suất đầu tư cho các hạng mục trồng rừng phòng hộ.
6. Quy mô và nội dung của dự án
a) Quy mô của dự án: Tổng diện tích đất lâm nghiệp quy hoạch cho bảo vệ và phát triển rừng là 8.020,8 ha, trong đó tổng diện tích đưa vào quy hoạch tác động các biện pháp lâm sinh là 7.426,95 ha.
b) Nội dung dự án
b1) Khối lượng giai đoạn 2011 - 2020:

Hạng mục

Đơn vị tính

Tổng khối lượng được phê duyệt

Khối lượng đã thực hiện từ 2011 - 2014

Khối lượng dự án điều chỉnh giai đoạn 2011 - 2020 tại Quyết định này

Tăng/giảm (+/-)

A. Lâm sinh

I. Bảo vệ rừng:

ha

6.726

4.251

6.582

-143

II. Phát triển rừng:

1. Khoanh nuôi tái sinh rừng

ha

145

145

2. Trồng mới và chăm sóc rừng:

a. Trồng mới

ha

250

253

3

b. Chăm sóc và bảo vệ rừng 3 năm

ha

187

178

431

244

3. Hỗ trợ trồng cây phân tán

đồng

1.178.096

238.899.096

238.899.096

4. Hỗ trợ rừng sản xuất

ha

150

150

150

B. Cơ sở hạ tầng

- Đường nội vùng Dự án.

km

10

12

2

- Xây mới và Sửa chữa trạm BVR.

trạm

2

2

- Chòi canh lửa.

chòi

4

1

-3

- Bảng thông tin tuyên truyền

cái

5

5

- Vườn ươm.

vườn

1

-1

- Dụng cụ PCCCR

đồng

212.842.000

212.842.000

b2) Nhiệm vụ bảo vệ và phát triển rừng từ năm 2015 - 2020:
* Về lâm sinh:
- Khoán bảo vệ rừng: 6.582,24 ha;
- Phát triển rừng:
+ Khoanh nuôi tái sinh rừng: 145,11 ha;
+ Trồng mới rừng phòng hộ: 253,10 ha;
+ Chăm sóc rừng trồng: 253,10 ha (tương đương 480,0 lượt ha).
+ Hỗ trợ cây con trồng cây phân tán: 237.721.000 đồng;
* Về xây dựng cơ sở hạ tầng:
- Đường lâm sinh kết hợp nội vùng dự án: 12 km;
- Xây mới trạm bảo vệ rừng: 2 trạm.
- Chòi canh lửa: 1 cái;
- Bảng thông tin tuyên truyền: 5 cái.
- Mua sắm dụng cụ PCCCR: 212.842.000 đồng;
7. Tổng vốn đầu tư của dự án
a) Tổng vốn đầu tư của dự án giai đoạn 2011 - 2020 (đã bố trí vốn thực hiện từ năm 2011 - 2014):
ĐVT: Đồng

Hạng mục

Tổng vốn và nguồn vốn được phê duyệt

Tổng vốn và nguồn vốn đã thực hiện từ 2011 - 2014

Tổng vốn và nguồn vốn dự án điều chỉnh giai đoạn 2011 - 2020 tại Quyết định này

Tăng/giảm (+/-)

I. Phân theo hạng mục

11.652.060.300

5.440.837.200

30.709.454.051

19.057.393.751

1. Lâm sinh

9.442.648.400

3.821.337.200

24.227.198.894

14.784.550.494

2. Cơ sở hạ tầng

1.300.000.000

3.267.842.000

1.967.842.000

3. Chi phí khác

909.411.900

1.619.500.000

1.675.251.572

765.839.672

4. Chi phí dự phòng chi

1.539.161.585

1.539.161.585

II. Nguồn vốn

11.652.060.300

5.440.837.200

30.709.454.051

19.057.393.751

1. Chương trình BV và PTR

9.009.046.300

2.573.837.200

19.560.366.211

10.551.319.911

2. Theo Nghị quyết 30a/CP

2.643.014.000

2.867.000.000

11.149.087.840

8.506.073.840

b) Tổng vốn đầu tư của dự án giai đoạn 2015 - 2020:
b1) Phân theo hạng mục đầu tư:
Tổng vốn đầu tư: 25.268.616.851 đồng, trong đó:
- Lâm sinh: 20.405.861.694 đồng;
- Cơ sở hạ tầng: 3.267.842.000 đồng;
- Dự phòng chi: 1.539.161.585 đồng;
- Chi phí khác: 55.751.572 đồng.
b2) Phân theo nguồn vốn đầu tư:
Ngân sách Nhà nước cấp: 25.268.616.851 đồng, trong đó:
- Vốn ngân sách Nhà nước cấp theo Chương trình bảo vệ và phát triển rừng: 16.967.024.694 đồng.
- Vốn ngân sách Nhà nước cấp theo Nghị quyết 30a/2008/NQ-CP của Chính phủ: 8.301.592.157 đồng.
8. Hình thức quản lý dự án: Chủ đầu tư trực tiếp quản lý dự án.
9. Thời gian thực hiện: 2011 - 2020.