Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1900/QĐ-UBND năm 2013 điều chỉnh Quy hoạch chung Đô thị Hợp Châu Vĩnh Phúc

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "24/07/2013", "sign_number": "1900/QĐ-UBND", "signer": "Dương Thị Tuyến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "24/07/2013", "sign_number": "1900/QĐ-UBND", "signer": "Dương Thị Tuyến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "24/07/2013", "sign_number": "1900/QĐ-UBND", "signer": "Dương Thị Tuyến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "24/07/2013", "sign_number": "1900/QĐ-UBND", "signer": "Dương Thị Tuyến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "24/07/2013", "sign_number": "1900/QĐ-UBND", "signer": "Dương Thị Tuyến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1900/QĐ-UBND năm 2013 điều chỉnh Quy hoạch chung Đô thị Hợp Châu Vĩnh Phúc

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh cục bộ Quy hoạch chung Đô thị Hợp Châu, huyện Tam Đảo, gồm những nội dung chủ yếu sau:
...
3. Nội dung điều chỉnh:
- Điều chỉnh đất lâm nghiệp (1) thành đất giáo dục (2) có diện tích là 18.274m2.
- Chuyển vị trí nhà văn hóa thôn (3) sang vị trí mới (4) giáp khu dân cư hiện hữu có diện tích 3.240m2.
Cơ cấu sử dụng đất trước và sau khi điều chỉnh theo bảng sau:

Số TT

Chức năng lô đất

Quy hoạch đã được duyệt

Quy hoạch điều chỉnh

Tăng, giảm diện tích (ha)

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

I

Đất dân dụng

475,22

37,52

477,04

+1,82

1

Đất công trình công cộng

70,92

72,75

A

Đất CT hành chính, văn hóa

30,20

30,21

B

Đất CT dịch vụ, thương mại

18,57

18,57

C

Đất công trình giáo dục

15,44

17,26

37,70

+1,82

D

Đất công trình y tế

6,71

6,71

2.

Đất ở

249,47

19,7

249,47

A

Đất ở hiện có

166,63

166,63

B

Đất ở quy hoạch mới

82,84

82,84

3.

Đất cây xanh - TDTT

83,86

6,62

83,86

6,62

Content:
Nội dung điều chỉnh:
- Điều chỉnh đất lâm nghiệp (1) thành đất giáo dục (2) có diện tích là 18.274m2.
- Chuyển vị trí nhà văn hóa thôn (3) sang vị trí mới (4) giáp khu dân cư hiện hữu có diện tích 3.240m2.
Cơ cấu sử dụng đất trước và sau khi điều chỉnh theo bảng sau:

Số TT

Chức năng lô đất

Quy hoạch đã được duyệt

Quy hoạch điều chỉnh

Tăng, giảm diện tích (ha)

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

I

Đất dân dụng

475,22

37,52

477,04

+1,82

1

Đất công trình công cộng

70,92

72,75

A

Đất CT hành chính, văn hóa

30,20

30,21

B

Đất CT dịch vụ, thương mại

18,57

18,57

C

Đất công trình giáo dục

15,44

17,26

37,70

+1,82

D

Đất công trình y tế

6,71

6,71

2.

Đất ở

249,47

19,7

249,47

A

Đất ở hiện có

166,63

166,63

B

Đất ở quy hoạch mới

82,84

82,84

3.

Đất cây xanh - TDTT

83,86

6,62

83,86

6,62