Document: Khoản 1 Điều 2 Quyết định 172/QĐ-UBND 2013 kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2011-2015 Lương Tài Bắc Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "13/05/2013", "sign_number": "172/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tử Quỳnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "13/05/2013", "sign_number": "172/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tử Quỳnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "13/05/2013", "sign_number": "172/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tử Quỳnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "13/05/2013", "sign_number": "172/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tử Quỳnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "13/05/2013", "sign_number": "172/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tử Quỳnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 2 Quyết định 172/QĐ-UBND 2013 kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2011-2015 Lương Tài Bắc Ninh

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu (2011-2015) của huyện Lương Tài, với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Loại đất

Mã

Diện tích năm hiện trạng

Diện tích đến các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

Tổng DT đất tự nhiên

10.566,57

10.566,57

10.566,57

10.566,57

10.566,57

10.566,57

1

Đất nông nghiệp

NNP

6.801,40

6.788,93

6.788,67

6.669,95

6.583,38

6.469,40

Trong đó:

1.1

Đất lúa nước

DLN

5.063,99

5.055,86

5.055,60

4.985,33

4.934,55

4.878,99

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

186,23

186,23

186,23

178,04

176,10

167,43

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

1.352,30

1.352,13

1.352,13

1.325,23

1.358,60

1.352,30

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.707,86

3.720,33

3.720,59

3.841,68

3.929,44

4.053,56

Trong đó:

Content:
Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Loại đất

Mã

Diện tích năm hiện trạng

Diện tích đến các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

Tổng DT đất tự nhiên

10.566,57

10.566,57

10.566,57

10.566,57

10.566,57

10.566,57

1

Đất nông nghiệp

NNP

6.801,40

6.788,93

6.788,67

6.669,95

6.583,38

6.469,40

Trong đó:

1.1

Đất lúa nước

DLN

5.063,99

5.055,86

5.055,60

4.985,33

4.934,55

4.878,99

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

186,23

186,23

186,23

178,04

176,10

167,43

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

1.352,30

1.352,13

1.352,13

1.325,23

1.358,60

1.352,30

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.707,86

3.720,33

3.720,59

3.841,68

3.929,44

4.053,56

Trong đó: