Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 3230/QĐ-UBND 2017 phê duyệt Quy hoạch 3 loại rừng Thanh Hoá 2016 2025

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "29/08/2017", "sign_number": "3230/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "29/08/2017", "sign_number": "3230/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "29/08/2017", "sign_number": "3230/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "29/08/2017", "sign_number": "3230/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "29/08/2017", "sign_number": "3230/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 3230/QĐ-UBND 2017 phê duyệt Quy hoạch 3 loại rừng Thanh Hoá 2016 2025

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch 3 loại rừng tỉnh Thanh Hoá, giai đoạn 2016- 2025 với nội dung chủ yếu như sau:
...
5.209,48

16

Huyện Quan Sơn

57.493,85

55.356,92

2.136,93

17

Huyện Thạch Thành

16.384,74

14.585,49

1.799,25

18

Huyện Thọ Xuân

2.839,47

2.025,06

814,41

19

Huyện Thường Xuân

42.328,49

38.878,22

3.450,27

20

Huyện Thiệu Hóa

165,77

118,52

47,25

21

Huyện Triệu Sơn

2.797,11

2.769,73

27,38

22

Huyện Tĩnh Gia

11.145,18

10.234,20

910,98

23

Huyện Vĩnh Lộc

3.975,8

3.889,78

86,02

24

Huyện Yên Định

621,62

490,86

130,76

25

Thành phố Thanh Hóa

60,61

30,52

30,09

26

Thị xã Bỉm Sơn

911,35

697,33

214,02

27

Thành phố Sầm Sơn

6,67

6,67

Cộng

402.015,42

366.712,51

35.302,91

Content:
5.209,48

16

Huyện Quan Sơn

57.493,85

55.356,92

2.136,93

17

Huyện Thạch Thành

16.384,74

14.585,49

1.799,25

18

Huyện Thọ Xuân

2.839,47

2.025,06

814,41

19

Huyện Thường Xuân

42.328,49

38.878,22

3.450,27

20

Huyện Thiệu Hóa

165,77

118,52

47,25

21

Huyện Triệu Sơn

2.797,11

2.769,73

27,38

22

Huyện Tĩnh Gia

11.145,18

10.234,20

910,98

23

Huyện Vĩnh Lộc

3.975,8

3.889,78

86,02

24

Huyện Yên Định

621,62

490,86

130,76

25

Thành phố Thanh Hóa

60,61

30,52

30,09

26

Thị xã Bỉm Sơn

911,35

697,33

214,02

27

Thành phố Sầm Sơn

6,67

6,67

Cộng

402.015,42

366.712,51

35.302,91