Document: Điều 10 Thông tư 12/2014/TT-BGTVT quản lý vận hành khai thác cầu giao thông nông thôn mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "29/04/2014", "sign_number": "12/2014/TT-BGTVT", "signer": "Đinh La Thăng", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "29/04/2014", "sign_number": "12/2014/TT-BGTVT", "signer": "Đinh La Thăng", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "29/04/2014", "sign_number": "12/2014/TT-BGTVT", "signer": "Đinh La Thăng", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "29/04/2014", "sign_number": "12/2014/TT-BGTVT", "signer": "Đinh La Thăng", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "29/04/2014", "sign_number": "12/2014/TT-BGTVT", "signer": "Đinh La Thăng", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điều 10 Thông tư 12/2014/TT-BGTVT quản lý vận hành khai thác cầu giao thông nông thôn mới nhất có nội dung như sau:

Điều 10. Xác định phạm vi quản lý, bảo vệ cầu
1. Các hạng mục, bộ phận kết cấu thuộc công trình cầu:
a) Mố, trụ và các bộ phận khác thuộc kết cấu phần dưới;
b) Dầm (hoặc dàn, khung, vòm), mặt cầu, lan can tay vịn, gờ chắn bánh và các bộ phận kết cấu phần trên của cầu;
c) Trụ tháp treo cáp chủ, cáp chủ, thanh treo hoặc dây treo (gọi chung là thanh treo), mố neo (hố neo) cáp chủ, cáp chống lật, chống lắc ngang; tăng đơ, cóc cáp và các bộ phận khác của cầu treo;
d) Các biển báo và các hạng mục khác thuộc hệ thống báo hiệu đường bộ.
2. Đường hai đầu cầu.
3. Các công trình tường, kè và các công trình phòng hộ khác (nếu có).
4. Phạm vi đất dành cho đường bộ theo quy định của Luật Giao thông đường bộ và Nghị định số 11/2010/NĐ-CP, Nghị định số 100/2013/NĐ-CP.
5. Hệ thống đèn chiếu sáng (nếu có).

Content:
Điều 10. Xác định phạm vi quản lý, bảo vệ cầu
1. Các hạng mục, bộ phận kết cấu thuộc công trình cầu:
a) Mố, trụ và các bộ phận khác thuộc kết cấu phần dưới;
b) Dầm (hoặc dàn, khung, vòm), mặt cầu, lan can tay vịn, gờ chắn bánh và các bộ phận kết cấu phần trên của cầu;
c) Trụ tháp treo cáp chủ, cáp chủ, thanh treo hoặc dây treo (gọi chung là thanh treo), mố neo (hố neo) cáp chủ, cáp chống lật, chống lắc ngang; tăng đơ, cóc cáp và các bộ phận khác của cầu treo;
d) Các biển báo và các hạng mục khác thuộc hệ thống báo hiệu đường bộ.
2. Đường hai đầu cầu.
3. Các công trình tường, kè và các công trình phòng hộ khác (nếu có).
4. Phạm vi đất dành cho đường bộ theo quy định của Luật Giao thông đường bộ và Nghị định số 11/2010/NĐ-CP, Nghị định số 100/2013/NĐ-CP.
5. Hệ thống đèn chiếu sáng (nếu có).