Document: Điều 1 Quyết định 953/QĐ-UB mức thu nhập bình quân nhân khẩu ở thành phố tính thuế cơ sở kinh doanh loại nhỏ

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "29/03/1979", "sign_number": "953/QĐ-UB", "signer": "Mai Chí Thọ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "29/03/1979", "sign_number": "953/QĐ-UB", "signer": "Mai Chí Thọ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "29/03/1979", "sign_number": "953/QĐ-UB", "signer": "Mai Chí Thọ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "29/03/1979", "sign_number": "953/QĐ-UB", "signer": "Mai Chí Thọ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "29/03/1979", "sign_number": "953/QĐ-UB", "signer": "Mai Chí Thọ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 953/QĐ-UB mức thu nhập bình quân nhân khẩu ở thành phố tính thuế cơ sở kinh doanh loại nhỏ có nội dung như sau:

Điều 1. - Nay quy định mức thu nhập bình quân nhân khẩu làm tiêu chuẩn để miễn thuế đối với hộ kinh doanh công thương nghiệp và phục vụ nhỏ, cá thể cho từng ngành nghề ở thành phố như sau:

Ngành nghề

Mức thu nhập bình quân nhân khẩu

A- Các ngành sản xuất, sửa chữa, vận tải, xây dựng, phục vụ, ăn uống:
- Ngành nghề đòi hỏi có kỹ thuật, lao động nặng nhọc, độc hại, sản xuất phụ tùng thay thế, phục vụ nông nghiệp, vận tải, kiến trúc, chăn nuôi

28đ

- Ngành nghề sản xuất khác và phục vụ, ăn uống

25đ

B- Ngành nghề thương nghiệp:
- Kinh doanh những mặt hàng phục vụ đời sống hàng ngày, hàng tươi sống, nông lâm thổ sản, hàng thủ công

25đ

- Kinh doanh những mặt hàng khác

20đ

Content:
Điều 1. - Nay quy định mức thu nhập bình quân nhân khẩu làm tiêu chuẩn để miễn thuế đối với hộ kinh doanh công thương nghiệp và phục vụ nhỏ, cá thể cho từng ngành nghề ở thành phố như sau:

Ngành nghề

Mức thu nhập bình quân nhân khẩu

A- Các ngành sản xuất, sửa chữa, vận tải, xây dựng, phục vụ, ăn uống:
- Ngành nghề đòi hỏi có kỹ thuật, lao động nặng nhọc, độc hại, sản xuất phụ tùng thay thế, phục vụ nông nghiệp, vận tải, kiến trúc, chăn nuôi

28đ

- Ngành nghề sản xuất khác và phục vụ, ăn uống

25đ

B- Ngành nghề thương nghiệp:
- Kinh doanh những mặt hàng phục vụ đời sống hàng ngày, hàng tươi sống, nông lâm thổ sản, hàng thủ công

25đ

- Kinh doanh những mặt hàng khác

20đ