Document: Điểm a Khoản 2 Điều 20 Thông tư 209/2015/TT-BTC kế toán quỹ đầu tư phát triển địa phương mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "28/12/2015", "sign_number": "209/2015/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "28/12/2015", "sign_number": "209/2015/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "28/12/2015", "sign_number": "209/2015/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "28/12/2015", "sign_number": "209/2015/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "28/12/2015", "sign_number": "209/2015/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điểm a Khoản 2 Điều 20 Thông tư 209/2015/TT-BTC kế toán quỹ đầu tư phát triển địa phương mới nhất

Điều 20. Phương pháp kế toán hoạt động phát hành trái phiếu chính quyền địa phương theo ủy quyền
...
2. Phương pháp kế toán một số giao dịch kinh tế chủ yếu
a) Khi phát sinh các chi phí liên quan đến việc phát hành trái phiếu chính quyền địa phương để huy động vốn cho ngân sách, ghi:
Nợ TK 154 - Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang (1548)
Có các TK 111, 112, 331,...
c) Khi thu được tiền phát hành trái phiếu chính quyền địa phương, ghi:
Nợ các TK 111, 112,...
Có TK 33883 - Phải trả tiền thu từ huy động vốn cho ngân sách địa phương.
c) Khi được quyền ghi nhận doanh thu từ việc phát hành trái phiếu cho ngân sách địa phương, ghi:
Nợ TK 131 - Phải thu của khách hàng (1314)
Có TK 333 - Thuế và các Khoản phải nộp nhà nước (nếu có)
Có TK 5114 - Doanh thu phí nhận ủy thác, nhận hợp vốn.
Đồng thời, kết chuyển chi phí phát hành trái phiếu, ghi:
Nợ TK 631 - Chi phí hoạt động nghiệp vụ (6314)
Có TK 154 - Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang (1548).
d) Khi bù trừ số tiền thu về phát hành trái phiếu phải nộp ngân sách nhà nước với doanh thu phí ủy thác phát hành trái phiếu, ghi:
Nợ TK 33883 - Phải trả tiền thu từ huy động vốn cho ngân sách địa phương
Có TK 131 - Phải thu của khách hàng (1314).
đ) Khi nộp tiền cho ngân sách nhà nước về tiền thu phát hành trái phiếu, ghi:
Nợ TK 33883 - Phải trả tiền thu từ huy động vốn cho ngân sách địa phương
Có các TK 111, 112,...

Content:
Khi phát sinh các chi phí liên quan đến việc phát hành trái phiếu chính quyền địa phương để huy động vốn cho ngân sách, ghi:
Nợ TK 154 - Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang (1548)
Có các TK 111, 112, 331,...
c) Khi thu được tiền phát hành trái phiếu chính quyền địa phương, ghi:
Nợ các TK 111, 112,...
Có TK 33883 - Phải trả tiền thu từ huy động vốn cho ngân sách địa phương.
c) Khi được quyền ghi nhận doanh thu từ việc phát hành trái phiếu cho ngân sách địa phương, ghi:
Nợ TK 131 - Phải thu của khách hàng (1314)
Có TK 333 - Thuế và các Khoản phải nộp nhà nước (nếu có)
Có TK 5114 - Doanh thu phí nhận ủy thác, nhận hợp vốn.
Đồng thời, kết chuyển chi phí phát hành trái phiếu, ghi:
Nợ TK 631 - Chi phí hoạt động nghiệp vụ (6314)
Có TK 154 - Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang (1548).
d) Khi bù trừ số tiền thu về phát hành trái phiếu phải nộp ngân sách nhà nước với doanh thu phí ủy thác phát hành trái phiếu, ghi:
Nợ TK 33883 - Phải trả tiền thu từ huy động vốn cho ngân sách địa phương
Có TK 131 - Phải thu của khách hàng (1314).
đ) Khi nộp tiền cho ngân sách nhà nước về tiền thu phát hành trái phiếu, ghi:
Nợ TK 33883 - Phải trả tiền thu từ huy động vốn cho ngân sách địa phương
Có các TK 111, 112,...