Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1379/QĐ-UBND năm 2007 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2015

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "10/09/2007", "sign_number": "1379/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Bình", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "10/09/2007", "sign_number": "1379/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Bình", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "10/09/2007", "sign_number": "1379/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Bình", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "10/09/2007", "sign_number": "1379/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Bình", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "10/09/2007", "sign_number": "1379/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Bình", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1379/QĐ-UBND năm 2007 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2015

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2015 của huyện Văn Yên với các chỉ tiêu sau:
...
2.1

Đất ở

702,32

0,51

794,85

0,57

871,49

0,63

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

625,36

0,45

713,89

0,51

785,93

0,57

2.1.2

Đất ở tại đô thị

76,96

0,06

80,96

0,06

85,56

0,06

2.2

Đất chuyên dùng

1.322,24

0,95

2.536,15

1,82

2.661,33

1,91

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

21,64

0,02

27,09

0,02

27,82

0,02

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

8,66

0,01

34,06

0,02

34,06

0,02

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

144,84

0,10

620,33

0,45

664,03

0,48

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

5,27

0,00

110,00

0,08

110

0,08

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

50,48

0,04

395,11

0,28

418,41

0,30

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

70,26

0,05

80,31

0,06

94,31

0,07

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

18,83

0,01

34,91

0,03

41,31

0,03

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

1.147,10

0,83

1.854,67

1,33

1.935,42

1,39

2.2.4.1

Đất giao thông

906,74

0,65

1.534,91

1,10

1.575,43

1,13

2.2.4.2

Đất thuỷ lợi

145,84

0,10

160,45

0,12

166,96

0,12

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn Năng lượng, truyền thông

1,81

0,00

5,66

0,00

6,06

0,00

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hoá

9,56

0,01

21,78

0,02

23,53

0,02

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

7,01

0,01

7,62

0,01

7,72

0,01

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - Đào tạo

52,17

0,04

64,44

0,05

75,73

0,05

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

18,47

0,01

29,34

0,02

30,42

0,02

2.2.4.8

Đất chợ

5,15

0,00

7,08

0,01

7,88

0,01

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

20,97

0,02

33,97

0,02

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,35

0,00

2,42

0,00

7,72

0,01

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

9,12

0,01

8,47

0,01

9,37

0,01

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

117,58

0,08

133,23

0,10

152,04

0,11

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

2.806,12

2,02

2.803,99

2,02

2.803,99

2,02

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

0,56

0,00

164,42

0,12

164,42

0,12

3

ĐẤT CH­ƯA SỬ DỤNG

12.004,67

8,63

5.949,00

4,28

2.761,87

1,99

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ

Giai đoạn

Giai đoạn

2007-2010

2011-2015

1

2

4

5

6

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

1.530,37

1.323,18

207,19

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

557,33

419,72

137,61

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

274,35

218,70

55,65

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

42,83

33,29

9,54

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

282,98

201,02

81,96

1.2

Đất lâm nghiệp

968,76

901,28

67,48

1.2.1

Đất rừng sản xuất

948,1

880,62

67,48

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

20,66

20,66

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

4,28

2,18

2,1

1.4

Đất nông nghiệp khác

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.325,13

1.762,39

562,74

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

2,4

2,40

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

2.322,73

1.759,99

562,74

2.5

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

2.6

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

3

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở

Content:
2.1

Đất ở

702,32

0,51

794,85

0,57

871,49

0,63

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

625,36

0,45

713,89

0,51

785,93

0,57

2.1.2

Đất ở tại đô thị

76,96

0,06

80,96

0,06

85,56

0,06

2.2

Đất chuyên dùng

1.322,24

0,95

2.536,15

1,82

2.661,33

1,91

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

21,64

0,02

27,09

0,02

27,82

0,02

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

8,66

0,01

34,06

0,02

34,06

0,02

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

144,84

0,10

620,33

0,45

664,03

0,48

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

5,27

0,00

110,00

0,08

110

0,08

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

50,48

0,04

395,11

0,28

418,41

0,30

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

70,26

0,05

80,31

0,06

94,31

0,07

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

18,83

0,01

34,91

0,03

41,31

0,03

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

1.147,10

0,83

1.854,67

1,33

1.935,42

1,39

2.2.4.1

Đất giao thông

906,74

0,65

1.534,91

1,10

1.575,43

1,13

2.2.4.2

Đất thuỷ lợi

145,84

0,10

160,45

0,12

166,96

0,12

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn Năng lượng, truyền thông

1,81

0,00

5,66

0,00

6,06

0,00

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hoá

9,56

0,01

21,78

0,02

23,53

0,02

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

7,01

0,01

7,62

0,01

7,72

0,01

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - Đào tạo

52,17

0,04

64,44

0,05

75,73

0,05

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

18,47

0,01

29,34

0,02

30,42

0,02

2.2.4.8

Đất chợ

5,15

0,00

7,08

0,01

7,88

0,01

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

20,97

0,02

33,97

0,02

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,35

0,00

2,42

0,00

7,72

0,01

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

9,12

0,01

8,47

0,01

9,37

0,01

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

117,58

0,08

133,23

0,10

152,04

0,11

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

2.806,12

2,02

2.803,99

2,02

2.803,99

2,02

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

0,56

0,00

164,42

0,12

164,42

0,12

3

ĐẤT CH­ƯA SỬ DỤNG

12.004,67

8,63

5.949,00

4,28

2.761,87

1,99

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ

Giai đoạn

Giai đoạn

2007-2010

2011-2015

1

2

4

5

6

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

1.530,37

1.323,18

207,19

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

557,33

419,72

137,61

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

274,35

218,70

55,65

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

42,83

33,29

9,54

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

282,98

201,02

81,96

1.2

Đất lâm nghiệp

968,76

901,28

67,48

1.2.1

Đất rừng sản xuất

948,1

880,62

67,48

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

20,66

20,66

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

4,28

2,18

2,1

1.4

Đất nông nghiệp khác

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.325,13

1.762,39

562,74

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

2,4

2,40

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

2.322,73

1.759,99

562,74

2.5

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

2.6

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

3

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở