Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 501/QĐ-BNN-TCTL năm 2014 phân loại phân cấp tuyến đê Hải Phòng

Type: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "20/03/2014", "sign_number": "501/QĐ-BNN-TCTL", "signer": "Hoàng Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "20/03/2014", "sign_number": "501/QĐ-BNN-TCTL", "signer": "Hoàng Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "20/03/2014", "sign_number": "501/QĐ-BNN-TCTL", "signer": "Hoàng Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "20/03/2014", "sign_number": "501/QĐ-BNN-TCTL", "signer": "Hoàng Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "20/03/2014", "sign_number": "501/QĐ-BNN-TCTL", "signer": "Hoàng Văn Thắng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 501/QĐ-BNN-TCTL năm 2014 phân loại phân cấp tuyến đê Hải Phòng

Điều 1. Phân loại, phân cấp các tuyến đê trên địa bàn thành phố Hải Phòng để làm cơ sở cho việc quản lý, bảo vệ, tu bổ, nâng cấp và hộ đê phòng lụt như sau:
...
4.162

Đê cửa sông

19

Tràng Cát

K0÷K4

4.000

Đê cửa sông

20

Tràng Cát

K4÷K12

8.000

Đê biển

21

Tràng Cát

K12÷K19+998

7.988

Đê cửa sông

22

Hữu Bạch Đằng

K0÷K14+100

14.100

Đê cửa sông

23

Cát Hải

K0÷K20+643

18.935

Đê biển

Tổng

168.077

Content:
4.162

Đê cửa sông

19

Tràng Cát

K0÷K4

4.000

Đê cửa sông

20

Tràng Cát

K4÷K12

8.000

Đê biển

21

Tràng Cát

K12÷K19+998

7.988

Đê cửa sông

22

Hữu Bạch Đằng

K0÷K14+100

14.100

Đê cửa sông

23

Cát Hải

K0÷K20+643

18.935

Đê biển

Tổng

168.077