Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 3200/QĐ-UBND 2013 Quy hoạch sử dụng đất 2020 Kế hoạch 2011 2015 Phan Thiết Bình Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "13/12/2013", "sign_number": "3200/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "13/12/2013", "sign_number": "3200/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "13/12/2013", "sign_number": "3200/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "13/12/2013", "sign_number": "3200/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "13/12/2013", "sign_number": "3200/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 3200/QĐ-UBND 2013 Quy hoạch sử dụng đất 2020 Kế hoạch 2011 2015 Phan Thiết Bình Thuận

Điều 1. Xét duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của thành phố Phan Thiết, với các nội dung chủ yếu sau:
...
5.779

5.779,00

27,96

0,00

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Stt

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

Kỳ đầu
(2011-2015)

Kỳ cuối
(2016-2020)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

4.388,03

3.367,16

1.020,87

1.1

Đất trồng lúa

74,10

74,10

1.2

Đất trồng cây lâu năm

2.504,46

1.709,75

794,71

1.3

Đất rừng phòng hộ

213,22

213,22

1.4

Đất rừng đặc dụng

1.5

Đất rừng sản xuất

603,55

579,16

24,39

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

47,53

46,45

1,08

1.7

Đất làm muối

37,53

37,53

1.8

Các loại đất nông nghiệp còn lại

907,64

706,95

200,69

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

5.350,18

4.971,11

379,07

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

153,13

153,13

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm (rau, màu)

17,56

17,56

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất lâm nghiệp

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

2.5

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

591,39

212,32

379,07

2.6

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

3.010,61

3.010,61

2.7

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

2.8

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất rừng sản xuất

1.577,49

1.577,49

c) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

Stt

Content:
5.779

5.779,00

27,96

0,00

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Stt

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

Kỳ đầu
(2011-2015)

Kỳ cuối
(2016-2020)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

4.388,03

3.367,16

1.020,87

1.1

Đất trồng lúa

74,10

74,10

1.2

Đất trồng cây lâu năm

2.504,46

1.709,75

794,71

1.3

Đất rừng phòng hộ

213,22

213,22

1.4

Đất rừng đặc dụng

1.5

Đất rừng sản xuất

603,55

579,16

24,39

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

47,53

46,45

1,08

1.7

Đất làm muối

37,53

37,53

1.8

Các loại đất nông nghiệp còn lại

907,64

706,95

200,69

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

5.350,18

4.971,11

379,07

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

153,13

153,13

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm (rau, màu)

17,56

17,56

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất lâm nghiệp

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

2.5

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

591,39

212,32

379,07

2.6

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

3.010,61

3.010,61

2.7

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

2.8

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất rừng sản xuất

1.577,49

1.577,49

c) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

Stt