Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 404/QĐ-UBND 2020 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Phong Điền Thừa Thiên Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "11/02/2020", "sign_number": "404/QĐ-UBND", "signer": "Phan Thiên Định", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "11/02/2020", "sign_number": "404/QĐ-UBND", "signer": "Phan Thiên Định", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "11/02/2020", "sign_number": "404/QĐ-UBND", "signer": "Phan Thiên Định", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "11/02/2020", "sign_number": "404/QĐ-UBND", "signer": "Phan Thiên Định", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "11/02/2020", "sign_number": "404/QĐ-UBND", "signer": "Phan Thiên Định", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 404/QĐ-UBND 2020 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Phong Điền Thừa Thiên Huế

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Phong Điền với các chỉ tiêu sử dụng đất như sau:
...
2.601,19

2,74

2.553,21

2,69

-47,98

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.460,73

4,70

4.403,81

4,64

-56,92

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

7.843,23

8,27

7.836,83

8,26

-6,40

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

35.418,42

37,35

35.418,42

37,35

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

23.007,94

24,26

22.367,42

23,59

-640,52

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

1.005,84

1,06

1.120,85

1,18

115,01

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

354,04

0,37

543,95

0,57

189,91

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

11.339,29

11,96

12.181,94

12,85

842,65

2.1

Đất quốc phòng

CQP

50,19

0,05

69,69

0,07

19,50

2.2

Đất an ninh

CAN

0,81

0,00

5,47

0,01

4,66

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

321,03

0,34

501,03

0,53

180,00

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

17,15

0,02

20,15

0,02

3,00

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

66,57

0,07

71,15

0,08

4,58

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

94,34

0,10

112,94

0,12

18,60

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

41,23

0,04

73,13

0,08

31,90

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.327,09

4,56

4.775,61

5,04

448,52

2.9.1

Đất giao thông

DGT

1.586,96

1,67

1.770,82

1,87

183,86

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

1.243,28

1,31

1.270,17

1,34

26,89

2.9.3

Đất công trình năng lượng

DNL

1.305,29

1,38

1.523,23

1,61

217,94

2.9.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

1,63

-

1,63

-

-

2.9.5

Đất cơ sở văn hóa

DVH

2,20

-

3,30

-

1,10

2.9.6

Đất cơ sở y tế

DYT

14,83

0,02

32,53

0,03

17,70

2.9.7

Đất cơ sở giáo dục- đào tạo

DGD

118,03

0,12

117,49

0,12

-0,54

2.9.8

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

45,42

0,05

45,42

0,05

0,00

2.9.9

Đất chợ

DCH

9,23

0,01

10,80

0,01

1,57

2.9.10

Đất dịch vụ xã hội

DXH

0,22

-

0,22

-

-

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,51

-

3,51

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,31

-

3,31

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

961,48

1,01

1.020,96

1,08

59,48

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

69,73

0,07

84,65

0,09

14,92

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

12,84

0,01

13,07

0,01

0,23

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,99

-

3,00

-

0,01

2.17

Đất xây dựng trụ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

17,26

0,02

17,31

0,02

0,05

2.19

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.115,31

2,23

2.107,94

2,22

-7,37

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

496,15

0,52

562,91

0,59

66,76

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

11,74

0,01

11,97

0,01

0,23

2.22

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

3,50

0,00

4,50

0,00

1,00

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

146,45

0,15

146,40

0,15

-0,05

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.063,19

1,12

1.061,64

1,12

-1,55

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1.492,15

1,57

1.490,33

1,57

-1,82

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

Content:
2.601,19

2,74

2.553,21

2,69

-47,98

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.460,73

4,70

4.403,81

4,64

-56,92

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

7.843,23

8,27

7.836,83

8,26

-6,40

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

35.418,42

37,35

35.418,42

37,35

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

23.007,94

24,26

22.367,42

23,59

-640,52

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

1.005,84

1,06

1.120,85

1,18

115,01

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

354,04

0,37

543,95

0,57

189,91

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

11.339,29

11,96

12.181,94

12,85

842,65

2.1

Đất quốc phòng

CQP

50,19

0,05

69,69

0,07

19,50

2.2

Đất an ninh

CAN

0,81

0,00

5,47

0,01

4,66

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

321,03

0,34

501,03

0,53

180,00

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

17,15

0,02

20,15

0,02

3,00

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

66,57

0,07

71,15

0,08

4,58

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

94,34

0,10

112,94

0,12

18,60

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

41,23

0,04

73,13

0,08

31,90

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.327,09

4,56

4.775,61

5,04

448,52

2.9.1

Đất giao thông

DGT

1.586,96

1,67

1.770,82

1,87

183,86

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

1.243,28

1,31

1.270,17

1,34

26,89

2.9.3

Đất công trình năng lượng

DNL

1.305,29

1,38

1.523,23

1,61

217,94

2.9.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

1,63

-

1,63

-

-

2.9.5

Đất cơ sở văn hóa

DVH

2,20

-

3,30

-

1,10

2.9.6

Đất cơ sở y tế

DYT

14,83

0,02

32,53

0,03

17,70

2.9.7

Đất cơ sở giáo dục- đào tạo

DGD

118,03

0,12

117,49

0,12

-0,54

2.9.8

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

45,42

0,05

45,42

0,05

0,00

2.9.9

Đất chợ

DCH

9,23

0,01

10,80

0,01

1,57

2.9.10

Đất dịch vụ xã hội

DXH

0,22

-

0,22

-

-

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,51

-

3,51

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,31

-

3,31

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

961,48

1,01

1.020,96

1,08

59,48

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

69,73

0,07

84,65

0,09

14,92

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

12,84

0,01

13,07

0,01

0,23

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,99

-

3,00

-

0,01

2.17

Đất xây dựng trụ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

17,26

0,02

17,31

0,02

0,05

2.19

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.115,31

2,23

2.107,94

2,22

-7,37

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

496,15

0,52

562,91

0,59

66,76

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

11,74

0,01

11,97

0,01

0,23

2.22

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

3,50

0,00

4,50

0,00

1,00

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

146,45

0,15

146,40

0,15

-0,05

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.063,19

1,12

1.061,64

1,12

-1,55

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1.492,15

1,57

1.490,33

1,57

-1,82

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD