Document: Điểm a Khoản 9 Điều 3 Quyết định 51/2016/QĐ-UBND định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương Yên Bái

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "23/12/2016", "sign_number": "51/2016/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thị Thanh Trà", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "23/12/2016", "sign_number": "51/2016/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thị Thanh Trà", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "23/12/2016", "sign_number": "51/2016/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thị Thanh Trà", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "23/12/2016", "sign_number": "51/2016/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thị Thanh Trà", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "23/12/2016", "sign_number": "51/2016/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thị Thanh Trà", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 9 Điều 3 Quyết định 51/2016/QĐ-UBND định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương Yên Bái

Điều 3. Tiêu chí, định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên
...
9. Tiêu chí, định mức phân bổ chi quản lý nhà nước, Đảng, Đoàn thể
Ngoài bảo đảm đủ tiền lương và các khoản có tính chất lương theo quy định, chi hoạt động thường xuyên được phân bổ như sau:
a) Định mức phân bổ chi quản lý nhà nước theo tiêu chí biên chế:
Đơn vị tính: triệu đồng/biên chế/năm

TT

Nội dung

Định mức phân bổ

1

Cấp tỉnh

- Các đơn vị dưới 11 biên chế

19,8

- Các đơn vị từ 11 biên chế đến 20 biên chế

19,0

- Các đơn vị từ 21 đến 30 biên chế

18,3

- Các đơn vị từ 31 đến 45 biên chế

16,8

- Các đơn vị từ 46 biên chế trở lên

15,3

2

Cấp huyện

- Huyện Trạm Tấu, Mù cang Chải

17,9

- Thành phố Yên Bái, Thị xã Nghĩa Lộ và các huyện khác

15,7

Content:
Định mức phân bổ chi quản lý nhà nước theo tiêu chí biên chế:
Đơn vị tính: triệu đồng/biên chế/năm

TT

Nội dung

Định mức phân bổ

1

Cấp tỉnh

- Các đơn vị dưới 11 biên chế

19,8

- Các đơn vị từ 11 biên chế đến 20 biên chế

19,0

- Các đơn vị từ 21 đến 30 biên chế

18,3

- Các đơn vị từ 31 đến 45 biên chế

16,8

- Các đơn vị từ 46 biên chế trở lên

15,3

2

Cấp huyện

- Huyện Trạm Tấu, Mù cang Chải

17,9

- Thành phố Yên Bái, Thị xã Nghĩa Lộ và các huyện khác

15,7