Document: Khoản 1 Điều 2 Thông tư 31/2010/TT-BGTVT công bố vùng nước cảng biển địa phận thành phố

Type: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "01/10/2010", "sign_number": "31/2010/TT-BGTVT", "signer": "Hồ Nghĩa Dũng", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "01/10/2010", "sign_number": "31/2010/TT-BGTVT", "signer": "Hồ Nghĩa Dũng", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "01/10/2010", "sign_number": "31/2010/TT-BGTVT", "signer": "Hồ Nghĩa Dũng", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "01/10/2010", "sign_number": "31/2010/TT-BGTVT", "signer": "Hồ Nghĩa Dũng", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "01/10/2010", "sign_number": "31/2010/TT-BGTVT", "signer": "Hồ Nghĩa Dũng", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 2 Thông tư 31/2010/TT-BGTVT công bố vùng nước cảng biển địa phận thành phố

Điều 2. Phạm vi vùng nước cảng biển thuộc địa phận thành phố Hải Phòng
1. Ranh giới về phía biển: được giới hạn bởi các đoạn thẳng nối các điểm có tọa độ sau đây:
HP1: 20049’15”N, 106048’40”E;
HP2: 20037’20”N, 106048’40”E;
HP3: 20040’03”N, 107007’06”E;
HP4: 20046’25”N, 107007’06”E (mép phía Tây hòn Tùng Rượu Con);
HP5: 20047’01”N, 107006’51”E (mép phía Tây hòn Giăng Võng);
HP6: 20047’01”N, 107006’11”E;
HP7: 20046’03”N, 107006’11”E;
HP8: 20042’44”N, 107005’19”E (cồn Bê);
HP9: 20041’48”N, 107004’06”E (mép phía Đông hòn Đuôi Buồm Đông);
HP10: 20042’32”N, 107003’41”E (mép phía Tây hòn Guốc);
HP11: 20042’27”N, 107002’34”E (mép Tây Bắc hòn Hang Trống);
HP12: 20041’33”N, 107002’43”E (mép Đông hòn Nến);
HP13: 20042’27”N, 107001’11”E (mép Tây Nam hòn Rùa Núi);
HP14: 20047’42”N, 106055’11”E (mép Tây bãi Phù Long).

Content:
Ranh giới về phía biển: được giới hạn bởi các đoạn thẳng nối các điểm có tọa độ sau đây:
HP1: 20049’15”N, 106048’40”E;
HP2: 20037’20”N, 106048’40”E;
HP3: 20040’03”N, 107007’06”E;
HP4: 20046’25”N, 107007’06”E (mép phía Tây hòn Tùng Rượu Con);
HP5: 20047’01”N, 107006’51”E (mép phía Tây hòn Giăng Võng);
HP6: 20047’01”N, 107006’11”E;
HP7: 20046’03”N, 107006’11”E;
HP8: 20042’44”N, 107005’19”E (cồn Bê);
HP9: 20041’48”N, 107004’06”E (mép phía Đông hòn Đuôi Buồm Đông);
HP10: 20042’32”N, 107003’41”E (mép phía Tây hòn Guốc);
HP11: 20042’27”N, 107002’34”E (mép Tây Bắc hòn Hang Trống);
HP12: 20041’33”N, 107002’43”E (mép Đông hòn Nến);
HP13: 20042’27”N, 107001’11”E (mép Tây Nam hòn Rùa Núi);
HP14: 20047’42”N, 106055’11”E (mép Tây bãi Phù Long).