Document: Khoản 8 Điều 1 Quyết định 3910/QĐ-UBND 2013 đồ án quy hoạch khu dân cư ngã ba Hồng Châu Hóc Môn Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "18/07/2013", "sign_number": "3910/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "18/07/2013", "sign_number": "3910/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "18/07/2013", "sign_number": "3910/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "18/07/2013", "sign_number": "3910/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "18/07/2013", "sign_number": "3910/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 8 Điều 1 Quyết định 3910/QĐ-UBND 2013 đồ án quy hoạch khu dân cư ngã ba Hồng Châu Hóc Môn Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 (quy hoạch phân khu) khu dân cư ngã ba Hồng Châu, phía Tây Quốc lộ 22, xã Tân Thới Nhì, huyện Hóc Môn (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
8. Quy hoạch giao thông đô thị:

STT

Tên đường

Giới hạn

Lộ Giới (mét)

Chiều rộng (mét

Từ

Đến

Lề trái

Mặt đường và giải phân cách

Lề phải

1

Đường số 1

Đường N6 nối dài

Quốc lộ 22 (Đoạn 120m)

20,00

4,50

11,00

4,50

2

Đường số 2

Trần Văn Mười nối dài

Đường số 9

13,00

3,00

7,00

3,00

3

Đường số 3

Đường số 11

Đường số 16

16,00

4,00

8,00

4,00

4

Đường số 4

Đường số 9

Đường số 7

13,00

3,00

7,00

3,00

5

Đường số 5

Đường số 10

Quốc lộ 22 (Đoạn 60m)

16,00

4,00

8,00

4,00

6

Đường số 6

Dương Công Khi

Đường Nhị Tân 1

13,00

3,00

7,00

3,00

7

Đường số 7

Đường số 1

Đường Nhị Tân 1

20,00

4,50

11,00

4,50

8

Đường số 8

Đường số 4

Đường số 17

13,00

3,00

7,00

3,00

9

Đường số 9

Đường số 1

Đường số 5

16,00

4,00

8,00

4,00

10

Đường số 10

Đường số 1

Đường Nhị Tân 1

16,00

4,00

8,00

4,00

11

Đường số 11

Đường số 1

Dương Công Khi

16,00

4,00

8,00

4,00

12

Đường số 12

Đường số 1

Dương Công Khi

13,00

3,00

7,00

3,00

13

Đường số 13

Đường số 1

Dương Công Khi

13,00

3,00

7,00

3,00

14

Đường số 14

Đường số 11

Đường số 12

16,00

4,00

8,00

4,00

15

Đường số 15

Đường số 1

Dương Công Khi

16,00

4,00

8,00

4,00

16

Đường số 16

Đường số 1

Dương Công Khi

16,00

4,00

8,00

4,00

17

Đường số 17

Đường số 8

Trần Văn Mười nối dài

30,00

6,00

18,00

6,00

18

Đường N6 nối dài

Đường số 1

Dương Công Khi

40,00

8,50

23,00

8,50

19

Đường Trần Văn Mười nối dài

Đường số 1

Đường số 17

30,00

6,00

18,00

6,00

20

Đường Dương Công Khi

Đường N6 nối dài

Quốc lộ 22

30,00

6,00

18,00

6,00

21

Đường Nhị Tân 1

Ranh phía Nam

Quốc lộ 22 (Đoạn 60m)

20,00

4,50

11,00

4,50

22

Quốc lộ 22 (Đoạn 60m)

Đường Nhị Tân 1

Dương Công Khi

60,00

6,00

48,00

6,00

23

Quốc lộ 22 (Đoạn 120m)

Dương Công Khi

Đường số 1

120,00

6,00

108,00

6,00

* Ghi chú: Việc thể hiện tọa độ mốc thiết kế để tạo điều kiện thuận lợi cho việc công bố quy hoạch và cắm mốc giới xây dựng ngoài thực địa nhằm phục vụ công tác quản lý và tổ chức thực hiện theo quy hoạch được duyệt, Sở Quy hoạch - Kiến trúc, Ủy ban nhân dân huyện Hóc Môn và đơn vị tư vấn chịu trách nhiệm về tính chính xác các số liệu này.

Content:
Quy hoạch giao thông đô thị:

STT

Tên đường

Giới hạn

Lộ Giới (mét)

Chiều rộng (mét

Từ

Đến

Lề trái

Mặt đường và giải phân cách

Lề phải

1

Đường số 1

Đường N6 nối dài

Quốc lộ 22 (Đoạn 120m)

20,00

4,50

11,00

4,50

2

Đường số 2

Trần Văn Mười nối dài

Đường số 9

13,00

3,00

7,00

3,00

3

Đường số 3

Đường số 11

Đường số 16

16,00

4,00

8,00

4,00

4

Đường số 4

Đường số 9

Đường số 7

13,00

3,00

7,00

3,00

5

Đường số 5

Đường số 10

Quốc lộ 22 (Đoạn 60m)

16,00

4,00

8,00

4,00

6

Đường số 6

Dương Công Khi

Đường Nhị Tân 1

13,00

3,00

7,00

3,00

7

Đường số 7

Đường số 1

Đường Nhị Tân 1

20,00

4,50

11,00

4,50

8

Đường số 8

Đường số 4

Đường số 17

13,00

3,00

7,00

3,00

9

Đường số 9

Đường số 1

Đường số 5

16,00

4,00

8,00

4,00

10

Đường số 10

Đường số 1

Đường Nhị Tân 1

16,00

4,00

8,00

4,00

11

Đường số 11

Đường số 1

Dương Công Khi

16,00

4,00

8,00

4,00

12

Đường số 12

Đường số 1

Dương Công Khi

13,00

3,00

7,00

3,00

13

Đường số 13

Đường số 1

Dương Công Khi

13,00

3,00

7,00

3,00

14

Đường số 14

Đường số 11

Đường số 12

16,00

4,00

8,00

4,00

15

Đường số 15

Đường số 1

Dương Công Khi

16,00

4,00

8,00

4,00

16

Đường số 16

Đường số 1

Dương Công Khi

16,00

4,00

8,00

4,00

17

Đường số 17

Đường số 8

Trần Văn Mười nối dài

30,00

6,00

18,00

6,00

18

Đường N6 nối dài

Đường số 1

Dương Công Khi

40,00

8,50

23,00

8,50

19

Đường Trần Văn Mười nối dài

Đường số 1

Đường số 17

30,00

6,00

18,00

6,00

20

Đường Dương Công Khi

Đường N6 nối dài

Quốc lộ 22

30,00

6,00

18,00

6,00

21

Đường Nhị Tân 1

Ranh phía Nam

Quốc lộ 22 (Đoạn 60m)

20,00

4,50

11,00

4,50

22

Quốc lộ 22 (Đoạn 60m)

Đường Nhị Tân 1

Dương Công Khi

60,00

6,00

48,00

6,00

23

Quốc lộ 22 (Đoạn 120m)

Dương Công Khi

Đường số 1

120,00

6,00

108,00

6,00

* Ghi chú: Việc thể hiện tọa độ mốc thiết kế để tạo điều kiện thuận lợi cho việc công bố quy hoạch và cắm mốc giới xây dựng ngoài thực địa nhằm phục vụ công tác quản lý và tổ chức thực hiện theo quy hoạch được duyệt, Sở Quy hoạch - Kiến trúc, Ủy ban nhân dân huyện Hóc Môn và đơn vị tư vấn chịu trách nhiệm về tính chính xác các số liệu này.