Document: Khoản 1 Điều 2 Quyết định 89/2016/QĐ-UBND mức thu học phí trong cơ sở giáo dục đào tạo công lập Nghệ An

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "29/12/2016", "sign_number": "89/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lê Minh Thông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "29/12/2016", "sign_number": "89/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lê Minh Thông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "29/12/2016", "sign_number": "89/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lê Minh Thông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "29/12/2016", "sign_number": "89/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lê Minh Thông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "29/12/2016", "sign_number": "89/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lê Minh Thông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 2 Quyết định 89/2016/QĐ-UBND mức thu học phí trong cơ sở giáo dục đào tạo công lập Nghệ An

Điều 2. Mức thu học phí
1. Mức thu học phí đối với các chương trình giáo dục đại trà đối với cấp học mầm non và giáo dục phổ thông công lập
Đơn vị tính: 1.000 đồng/tháng/học sinh

TT

Nội dung

Mức thu học phí

Phường thuộc Thành phố Vinh

Xã thuộc Thành phố Vinh; Phường thuộc Thị xã; Thị trấn thuộc huyện đồng bằng

Xã thuộc Thị xã; xã thuộc huyện đồng bằng; Thị trấn thuộc huyện miền núi thấp

Các huyện miền núi cao; xã thuộc huyện miền núi thấp; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn theo quy định của cơ quan có thẩm quyền

I. Học kỳ II, năm học 2016 - 2017:

1

Mầm non

210

180

80

40

2

Trung học cơ sở

100

70

40

25

3

Trung học phổ thông và bổ túc Trung học phổ thông

100

100

70

40

II. Năm học 2017 - 2018 và năm học 2018 - 2019:

1

Mầm non

250

190

90

40

2

Trung học cơ sở

120

80

50

30

3

Trung học phổ thông và bổ túc trung học phổ thông

120

110

80

40

III. Năm học 2019 - 2020 và năm học 2020 - 2021:

1

Mầm non

280

200

100

45

2

Trung học cơ sở

130

90

60

35

3

Trung học phổ thông và bổ túc trung học phổ thông

130

120

90

45

Content:
Mức thu học phí đối với các chương trình giáo dục đại trà đối với cấp học mầm non và giáo dục phổ thông công lập
Đơn vị tính: 1.000 đồng/tháng/học sinh

TT

Nội dung

Mức thu học phí

Phường thuộc Thành phố Vinh

Xã thuộc Thành phố Vinh; Phường thuộc Thị xã; Thị trấn thuộc huyện đồng bằng

Xã thuộc Thị xã; xã thuộc huyện đồng bằng; Thị trấn thuộc huyện miền núi thấp

Các huyện miền núi cao; xã thuộc huyện miền núi thấp; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn theo quy định của cơ quan có thẩm quyền

I. Học kỳ II, năm học 2016 - 2017:

1

Mầm non

210

180

80

40

2

Trung học cơ sở

100

70

40

25

3

Trung học phổ thông và bổ túc Trung học phổ thông

100

100

70

40

II. Năm học 2017 - 2018 và năm học 2018 - 2019:

1

Mầm non

250

190

90

40

2

Trung học cơ sở

120

80

50

30

3

Trung học phổ thông và bổ túc trung học phổ thông

120

110

80

40

III. Năm học 2019 - 2020 và năm học 2020 - 2021:

1

Mầm non

280

200

100

45

2

Trung học cơ sở

130

90

60

35

3

Trung học phổ thông và bổ túc trung học phổ thông

130

120

90

45