Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2216/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Như Xuân Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "23/06/2023", "sign_number": "2216/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "23/06/2023", "sign_number": "2216/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "23/06/2023", "sign_number": "2216/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "23/06/2023", "sign_number": "2216/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "23/06/2023", "sign_number": "2216/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2216/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Như Xuân Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021- 2030 huyện Như Xuân với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3.126,79

3.126,79

433

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

7381,17

7381,17

1033

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

41339,50

6918,47

48.257,97

66,87

6

Khu du lịch

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

6.918,47

6.918,47

939

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

254,63

254,63

035

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

4839

4839

0,07

10

Khu thương mại - dịch vụ

26,91

9,39

3630

0,05

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

169,02

169,02

033

12

Khu dân cư nông thôn

16.202,76

116,36

16319,12

22,61

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

303,20

303,20

0,42

Ghi chú: * Chỉ tiêu không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.028,02

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

90,94

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

86,34

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

211,29

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

245,58

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,25

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

466,27

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1,11

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

13,69

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

1.258,32

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

9,49

(Chi tiết theo Phụ biểu số 01 đính kèm)
3. Diện tích đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tổng cộng

236.04

1

Đất nông nghiệp

NNP

222,76

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

13,28

(Chi tiết theo Phụ biểu số 02 đính kèm)

Content:
3.126,79

3.126,79

433

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

7381,17

7381,17

1033

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

41339,50

6918,47

48.257,97

66,87

6

Khu du lịch

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

6.918,47

6.918,47

939

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

254,63

254,63

035

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

4839

4839

0,07

10

Khu thương mại - dịch vụ

26,91

9,39

3630

0,05

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

169,02

169,02

033

12

Khu dân cư nông thôn

16.202,76

116,36

16319,12

22,61

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

303,20

303,20

0,42

Ghi chú: * Chỉ tiêu không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.028,02

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

90,94

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

86,34

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

211,29

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

245,58

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,25

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

466,27

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1,11

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

13,69

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

1.258,32

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

9,49

(Chi tiết theo Phụ biểu số 01 đính kèm)
Diện tích đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tổng cộng

236.04

1

Đất nông nghiệp

NNP

222,76

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

13,28

(Chi tiết theo Phụ biểu số 02 đính kèm)