Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 380/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất huyện Mỹ Xuyên Sóc Trăng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "24/02/2023", "sign_number": "380/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "24/02/2023", "sign_number": "380/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "24/02/2023", "sign_number": "380/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "24/02/2023", "sign_number": "380/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "24/02/2023", "sign_number": "380/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 380/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất huyện Mỹ Xuyên Sóc Trăng

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng, với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3.415

1

3.416,13

9,16

-

Đất giao thông

947,69

2,54

1.194

-

1.194,16

3,20

-

Đất thủy lợi

1.686,57

4,52

1.718

-

1.718,00

4,60

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

0,63

-

6

-

6,00

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

3,39

0,01

9

-

9,00

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

65,27

0,17

150

-

149,65

0,40

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

11,51

0,03

27

-

27,47

0,07

-

Đất công trình năng lượng

2,25

0,01

105

-

104,80

0,28

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,36

-

1

1,00

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

-

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

1,43

-

2

1

2,79

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

5,64

0,02

28

-

28,00

0,08

-

Đất cơ sở tôn giáo

44,68

0,12

45

-

44,68

0,12

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

59,48

0,16

126

-

125,62

0,34

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

0,77

-

-

5

4,97

0,01

2.10

Đất danh lam, thắng cảnh

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

2,67

0,01

-

8

8,24

0,02

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

-

-

-

12

12,00

0,03

2.13

Đất ở tại nông thôn

720,82

1,93

602

256

857,55

2,30

2.14

Đất ở tại đô thị

91,28

0,24

321

-

320,81

0,86

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

37,61

0,10

31

17

48,25

0,13

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất tín ngưỡng

6,23

0,02

-

6

6,23

0,02

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

982,17

2,63

-

982

982,17

2,63

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

3,95

0,01

-

51

50,95

0,14

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

-

-

-

-

-

-

II

Khu chức năng

-

22.388,00

-932

26.496,81

71,01

1

Đất khu công nghệ cao

-

-

-

-

-

-

2

Đất khu kinh tế

-

-

-

-

-

-

3

Đất đô thị

-

-

9.485

-

9.484,63

25,42

4

Khu vực sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

-

-

12.705

-972

11.733,19

31,44

5

Khu vực lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

-

-

-

-

-

-

6

Khu du lịch

-

-

-

-

-

-

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

-

-

-

-

-

-

8

Khu vực phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

-

-

150

40

190,00

0,51

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

-

-

-

-

-

-

10

Khu thương mại - dịch vụ

-

-

48

-

48,00

0,13

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

-

-

-

-

-

-

12

Khu dân cư nông thôn

-

-

-

Content:
3.415

1

3.416,13

9,16

-

Đất giao thông

947,69

2,54

1.194

-

1.194,16

3,20

-

Đất thủy lợi

1.686,57

4,52

1.718

-

1.718,00

4,60

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

0,63

-

6

-

6,00

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

3,39

0,01

9

-

9,00

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

65,27

0,17

150

-

149,65

0,40

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

11,51

0,03

27

-

27,47

0,07

-

Đất công trình năng lượng

2,25

0,01

105

-

104,80

0,28

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,36

-

1

1,00

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

-

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

1,43

-

2

1

2,79

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

5,64

0,02

28

-

28,00

0,08

-

Đất cơ sở tôn giáo

44,68

0,12

45

-

44,68

0,12

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

59,48

0,16

126

-

125,62

0,34

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

0,77

-

-

5

4,97

0,01

2.10

Đất danh lam, thắng cảnh

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

2,67

0,01

-

8

8,24

0,02

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

-

-

-

12

12,00

0,03

2.13

Đất ở tại nông thôn

720,82

1,93

602

256

857,55

2,30

2.14

Đất ở tại đô thị

91,28

0,24

321

-

320,81

0,86

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

37,61

0,10

31

17

48,25

0,13

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất tín ngưỡng

6,23

0,02

-

6

6,23

0,02

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

982,17

2,63

-

982

982,17

2,63

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

3,95

0,01

-

51

50,95

0,14

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

-

-

-

-

-

-

II

Khu chức năng

-

22.388,00

-932

26.496,81

71,01

1

Đất khu công nghệ cao

-

-

-

-

-

-

2

Đất khu kinh tế

-

-

-

-

-

-

3

Đất đô thị

-

-

9.485

-

9.484,63

25,42

4

Khu vực sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

-

-

12.705

-972

11.733,19

31,44

5

Khu vực lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

-

-

-

-

-

-

6

Khu du lịch

-

-

-

-

-

-

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

-

-

-

-

-

-

8

Khu vực phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

-

-

150

40

190,00

0,51

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

-

-

-

-

-

-

10

Khu thương mại - dịch vụ

-

-

48

-

48,00

0,13

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

-

-

-

-

-

-

12

Khu dân cư nông thôn

-

-

-