Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 542/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Long Điền Bà Rịa Vũng Tàu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "12/03/2019", "sign_number": "542/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tuấn Quốc", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "12/03/2019", "sign_number": "542/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tuấn Quốc", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "12/03/2019", "sign_number": "542/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tuấn Quốc", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "12/03/2019", "sign_number": "542/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tuấn Quốc", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "12/03/2019", "sign_number": "542/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tuấn Quốc", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 542/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Long Điền Bà Rịa Vũng Tàu

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 huyện Long Điền với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Nhứt

Xã An Ngai

TT Long Điền

TT Long Hải

Xã Phước Hưng

Xã Phước Tỉnh

Xã Tam Phước

(1)

(2)

(3)

(6) = (7) + … + (13)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp

NNP

5.056,86

505,58

1.209,16

959,82

638,16

645,58

93,43

1.005,13

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.202,29

460,51

114,93

416,30

210,55

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.166,61

459,38

107,65

390,36

209,23

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

844,77

8,41

83,13

196,22

116,59

187,10

35,29

218,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.187,40

36,42

269,40

16,03

307,66

204,77

13,54

339,57

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

772,41

106,95

202,61

215,04

13,68

234,14

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

556,35

0,24

327,68

152,36

11,31

33,26

30,71

0,80

1.8

Đất làm muối

LMU

489,50

306,32

178,91

4,26

1.9

Đất nông nghiệp khác

NK.H

4,14

0,75

1,14

0,21

2,04

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

Content:
Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Nhứt

Xã An Ngai

TT Long Điền

TT Long Hải

Xã Phước Hưng

Xã Phước Tỉnh

Xã Tam Phước

(1)

(2)

(3)

(6) = (7) + … + (13)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp

NNP

5.056,86

505,58

1.209,16

959,82

638,16

645,58

93,43

1.005,13

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.202,29

460,51

114,93

416,30

210,55

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.166,61

459,38

107,65

390,36

209,23

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

844,77

8,41

83,13

196,22

116,59

187,10

35,29

218,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.187,40

36,42

269,40

16,03

307,66

204,77

13,54

339,57

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

772,41

106,95

202,61

215,04

13,68

234,14

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

556,35

0,24

327,68

152,36

11,31

33,26

30,71

0,80

1.8

Đất làm muối

LMU

489,50

306,32

178,91

4,26

1.9

Đất nông nghiệp khác

NK.H

4,14

0,75

1,14

0,21

2,04

2

Đất phi nông nghiệp

PNN