Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 28/2016/QĐ-UBND mức thu quản lý học phí chính sách miễn giảm học phí Bình Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "19/08/2016", "sign_number": "28/2016/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Liêm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "19/08/2016", "sign_number": "28/2016/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Liêm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "19/08/2016", "sign_number": "28/2016/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Liêm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "19/08/2016", "sign_number": "28/2016/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Liêm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "19/08/2016", "sign_number": "28/2016/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Liêm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 28/2016/QĐ-UBND mức thu quản lý học phí chính sách miễn giảm học phí Bình Dương

Điều 1. Quy định chung
...
4. Mức thu học phí
a) Mức thu học phí các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập giảng dạy theo chương trình đại trà năm học 2016 - 2017.
Đơn vị tính: đồng/học sinh/tháng

Ngành học, cấp học
Vùng, địa bàn

Mầm non

Trung học cơ sở

Trung học phổ thông

THCS

GDTX cấp THCS

THPT

GDTX cấp THPT

1. Thành thị

- Trường đạt chuẩn quốc gia

180.000

60.000

60.000

80.000

80.000

- Trường chưa đạt chuẩn quốc gia

90.000

2. Nông thôn

50.000

40.000

40.000

60.000

60.000

Từ năm học 2017 - 2018 trở đi, trên cơ sở chỉ số giá tiêu dùng tăng bình quân hàng năm do Bộ Kế hoạch và Đầu tư thông báo, Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh mức thu học phí và trình Hội đồng nhân dân tỉnh phê duyệt.
b) Mức thu học phí đối với các chương trình đào tạo đại trà ở các cơ sở giáo dục đại học, giáo dục nghề nghiệp công lập tự đảm bảo kinh phí chi thường xuyên và chi đầu tư áp dụng theo các khối ngành, chuyên ngành đào tạo từ năm học 2016 - 2017 đến năm học 2020 - 2021 như sau:
Đơn vị: 1.000 đồng/tháng/sinh viên

Khối ngành, chuyên ngành đào tạo

Từ năm học 2016-2017 đến năm học 2017-2018

Từ năm học 2018-2019 đến năm học 2019-2020

Năm học 2020-2021

Trung cấp

Cao đẳng

Đại học

Trung cấp

Cao đẳng

Đại học

Trung cấp

Cao đẳng

Đại học

1. Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản

1.225

1.400

1.750

1.295

1.480

1.850

1.435

1.640

2.050

2. Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch

1.435

1.640

2.050

1.540

1.760

2.200

1.680

1.920

2.400

3. Y dược

3.080

3.520

4.400

3.220

3.680

4.600

3.535

4.040

Content:
Mức thu học phí
a) Mức thu học phí các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập giảng dạy theo chương trình đại trà năm học 2016 - 2017.
Đơn vị tính: đồng/học sinh/tháng

Ngành học, cấp học
Vùng, địa bàn

Mầm non

Trung học cơ sở

Trung học phổ thông

THCS

GDTX cấp THCS

THPT

GDTX cấp THPT

1. Thành thị

- Trường đạt chuẩn quốc gia

180.000

60.000

60.000

80.000

80.000

- Trường chưa đạt chuẩn quốc gia

90.000

2. Nông thôn

50.000

40.000

40.000

60.000

60.000

Từ năm học 2017 - 2018 trở đi, trên cơ sở chỉ số giá tiêu dùng tăng bình quân hàng năm do Bộ Kế hoạch và Đầu tư thông báo, Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh mức thu học phí và trình Hội đồng nhân dân tỉnh phê duyệt.
b) Mức thu học phí đối với các chương trình đào tạo đại trà ở các cơ sở giáo dục đại học, giáo dục nghề nghiệp công lập tự đảm bảo kinh phí chi thường xuyên và chi đầu tư áp dụng theo các khối ngành, chuyên ngành đào tạo từ năm học 2016 - 2017 đến năm học 2020 - 2021 như sau:
Đơn vị: 1.000 đồng/tháng/sinh viên

Khối ngành, chuyên ngành đào tạo

Từ năm học 2016-2017 đến năm học 2017-2018

Từ năm học 2018-2019 đến năm học 2019-2020

Năm học 2020-2021

Trung cấp

Cao đẳng

Đại học

Trung cấp

Cao đẳng

Đại học

Trung cấp

Cao đẳng

Đại học

1. Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản

1.225

1.400

1.750

1.295

1.480

1.850

1.435

1.640

2.050

2. Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch

1.435

1.640

2.050

1.540

1.760

2.200

1.680

1.920

2.400

3. Y dược

3.080

3.520

4.400

3.220

3.680

4.600

3.535

4.040