Document: Điều 1 Quyết định 27/2019/QĐ-UBND đơn giá trồng rừng khi chuyển mục đích sử dụng rừng Quảng Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "27/09/2019", "sign_number": "27/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Minh Ngân", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "27/09/2019", "sign_number": "27/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Minh Ngân", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "27/09/2019", "sign_number": "27/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Minh Ngân", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "27/09/2019", "sign_number": "27/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Minh Ngân", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "27/09/2019", "sign_number": "27/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Minh Ngân", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 27/2019/QĐ-UBND đơn giá trồng rừng khi chuyển mục đích sử dụng rừng Quảng Bình có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành định mức đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Quảng Bình như sau:
1. Đối với địa bàn thuộc vùng III (thành phố Đồng Hới): 90,543 triệu đồng/ha;
2. Đối với địa bàn thuộc vùng IV (thị xã Ba Đồn, các huyện: Lệ Thủy, Quảng Ninh, Bố Trạch, Quảng Trạch, Minh Hóa, Tuyên Hóa): 85,410 triệu đồng/ha.
(Chi tiết theo Phụ biểu 1, 2 đính kèm Quyết định này).

Content:
Điều 1. Ban hành định mức đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Quảng Bình như sau:
1. Đối với địa bàn thuộc vùng III (thành phố Đồng Hới): 90,543 triệu đồng/ha;
2. Đối với địa bàn thuộc vùng IV (thị xã Ba Đồn, các huyện: Lệ Thủy, Quảng Ninh, Bố Trạch, Quảng Trạch, Minh Hóa, Tuyên Hóa): 85,410 triệu đồng/ha.
(Chi tiết theo Phụ biểu 1, 2 đính kèm Quyết định này).