Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 5417/QĐ-UBND phê duyệt Đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 Khu dân cư phía nam Đại lộ Đông Tây phường An Lạc

Type: {"issuing_agency": "Quận Bình Tân", "promulgation_date": "11/10/2007", "sign_number": "5417/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Văn Biết", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Quận Bình Tân", "promulgation_date": "11/10/2007", "sign_number": "5417/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Văn Biết", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Quận Bình Tân", "promulgation_date": "11/10/2007", "sign_number": "5417/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Văn Biết", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Quận Bình Tân", "promulgation_date": "11/10/2007", "sign_number": "5417/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Văn Biết", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Quận Bình Tân", "promulgation_date": "11/10/2007", "sign_number": "5417/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Văn Biết", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 5417/QĐ-UBND phê duyệt Đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 Khu dân cư phía nam Đại lộ Đông Tây phường An Lạc

Điều 1. Phê duyệt đồ án Quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 Khu dân cư phía Nam Đại Lộ Đông Tây, phường An Lạc, quận Bình Tân với các nội dung như sau (đính kèm bản đồ quy hoạch sử dụng đất và quy hoạch giao thông tỷ lệ 1/2000):
...
4. Các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc và cơ cấu sử dụng đất :
4.1. Các chỉ tiêu quy hoạch – kiến trúc:

STT

Nội dung

Đơn vị

Chỉ tiêu đơn vị tư vấn

1

Tổng diện tích khu vực quy hoạch

ha

71,2

2

Dân số dự kiến

người

12.000

3

Đất dân dụng

m2/người

62,67

– Đất ở

m2/người

38,02

– Đất CTCC

m2/người

2,99

– Đất công viên cây xanh - TDTT

m2/người

5,18

– Đất giao thông

m2/người

16,48

4

Đất ngoài dân dụng

m2/người

13,10

5

Mật độ xây dựng

%

30 – 40

6

Tầng cao thấp nhất – cao nhất

2-12

4.2 Cơ cấu sử dụng đất :
Tổng diện tích khu đất : 71,2 ha; chiếm 100%
4.2.1. Tổng diện tích đất ở : 38,7809 ha; chiếm 54,47%.
Trong đó:
+ Nhà hiện hữu chỉnh trang : 21,1651 ha; chiếm 29,72%.
+ Nhà ở xây mới : 13,9404 ha; chiếm 19,7%.
+ Nhà ở cao tầng xây mới : 3,6754 ha; chiếm 5,05%.
4.2.2. Tổng diện tích đất Công trình công cộng : 3,0464 ha; chiếm 4,28%.
Trong đó:
+ Đất Công trình công cộng cấp quận – khu ở : 0,8001 ha; chiếm 1,52%.
+ Đất công trình công cộng phục vụ đơn vị ở : 2,2463 ha; chiếm 2,76%.
4.2.3. Tổng diện tích đất Công viên cây xanh : 5,2809 ha; chiếm 7,42%.
Trong đó:
+ Đất Công viên cây xanh khu ở : 4,8262ha; chiếm 6,76%.
+ Đất Vườn hoa, sân chơi trong đơn vị ở : 0,4647ha; chiếm 0,66%.
4.2.4. Tổng diện tích đất giao thông : 16,8088 ha; chiếm 23,61%.
4.2.5. Đất ngoài dân dụng: : 7,283 ha; chiếm 10,23%.
+ Đất giao thông đối ngoại : 6,658 ha; chiếm 9,15%.
+ Đất sông rạch : 0,625 ha; chiếm 1,08%.

Content:
Các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc và cơ cấu sử dụng đất :
4.1. Các chỉ tiêu quy hoạch – kiến trúc:

STT

Nội dung

Đơn vị

Chỉ tiêu đơn vị tư vấn

1

Tổng diện tích khu vực quy hoạch

ha

71,2

2

Dân số dự kiến

người

12.000

3

Đất dân dụng

m2/người

62,67

– Đất ở

m2/người

38,02

– Đất CTCC

m2/người

2,99

– Đất công viên cây xanh - TDTT

m2/người

5,18

– Đất giao thông

m2/người

16,48

4

Đất ngoài dân dụng

m2/người

13,10

5

Mật độ xây dựng

%

30 – 40

6

Tầng cao thấp nhất – cao nhất

2-12

4.2 Cơ cấu sử dụng đất :
Tổng diện tích khu đất : 71,2 ha; chiếm 100%
4.2.1. Tổng diện tích đất ở : 38,7809 ha; chiếm 54,47%.
Trong đó:
+ Nhà hiện hữu chỉnh trang : 21,1651 ha; chiếm 29,72%.
+ Nhà ở xây mới : 13,9404 ha; chiếm 19,7%.
+ Nhà ở cao tầng xây mới : 3,6754 ha; chiếm 5,05%.
4.2.2. Tổng diện tích đất Công trình công cộng : 3,0464 ha; chiếm 4,28%.
Trong đó:
+ Đất Công trình công cộng cấp quận – khu ở : 0,8001 ha; chiếm 1,52%.
+ Đất công trình công cộng phục vụ đơn vị ở : 2,2463 ha; chiếm 2,76%.
4.2.3. Tổng diện tích đất Công viên cây xanh : 5,2809 ha; chiếm 7,42%.
Trong đó:
+ Đất Công viên cây xanh khu ở : 4,8262ha; chiếm 6,76%.
+ Đất Vườn hoa, sân chơi trong đơn vị ở : 0,4647ha; chiếm 0,66%.
4.2.Tổng diện tích đất giao thông : 16,8088 ha; chiếm 23,61%.
4.2.5. Đất ngoài dân dụng: : 7,283 ha; chiếm 10,23%.
+ Đất giao thông đối ngoại : 6,658 ha; chiếm 9,15%.
+ Đất sông rạch : 0,625 ha; chiếm 1,08%.