Document: Điều 1 Quyết định 41/2007/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 500/2004/QĐ-UB

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "01/08/2007", "sign_number": "41/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Vạn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "01/08/2007", "sign_number": "41/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Vạn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "01/08/2007", "sign_number": "41/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Vạn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "01/08/2007", "sign_number": "41/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Vạn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "01/08/2007", "sign_number": "41/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Vạn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 41/2007/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 500/2004/QĐ-UB có nội dung như sau:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 500/2004/QĐ-UB ngày 08/9/2004 của UBND tỉnh Lào Cai về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải trên địa bàn tỉnh Lào Cai như sau:
1. Sửa đổi, bổ sung Khoản 2, Điều 1 như sau:
“2. Đối tượng không chịu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải, bao gồm:
- Nước xả từ các nhà máy thủy điện: nước tuần hoàn trong các nhà máy, cơ sở sản xuất kinh doanh;
- Nước thải sinh hoạt của hộ gia đình ở những nơi chưa có hệ thống cấp nước sạch;
- Nước thải sinh hoạt của hộ gia đình ở các xã vùng nông thôn thuộc các huyện trong tỉnh và các xã Tả Phời, Hợp Thành thuộc thành phố Lào Cai (trừ xã Mường Khương thuộc huyện Mường Khương, xã Si Ma Cai thuộc huyện Si Ma Cai)
2. Sửa đổi, bổ sung Điểm 4.1, Khoản 4, Điều 1 như sau:
“4.1 Đối với nước thải công nghiệp: Được tính theo từng chất gây ô nhiễm có trong nước thải như sau:

TT

Chất gây ô nhiễm có trong nước thải

Mức thu (đồng/kg chất gây ô nhiễm có trong nước thải)

Tên gọi

Ký hiệu

Môi trường tiếp nhận A

Môi trường tiếp nhận B

Môi trường tiếp nhận C

1

Nhu cầu ô xy hóa học

ACOD

300

250

200

2

Chất rắn lơ lửng

ATSS

400

350

300

3

Thủy ngân

AHg

20.000.000

18.000.000

15.000.000

4

Chì

APb

500.000

450.000

400.000

5

Arsenic

AAs

1.000.000

900.000

800.000

6

Cadmium

ACd

1.000.000

900.000

800.000

Content:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 500/2004/QĐ-UB ngày 08/9/2004 của UBND tỉnh Lào Cai về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải trên địa bàn tỉnh Lào Cai như sau:
1. Sửa đổi, bổ sung Khoản 2, Điều 1 như sau:
“2. Đối tượng không chịu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải, bao gồm:
- Nước xả từ các nhà máy thủy điện: nước tuần hoàn trong các nhà máy, cơ sở sản xuất kinh doanh;
- Nước thải sinh hoạt của hộ gia đình ở những nơi chưa có hệ thống cấp nước sạch;
- Nước thải sinh hoạt của hộ gia đình ở các xã vùng nông thôn thuộc các huyện trong tỉnh và các xã Tả Phời, Hợp Thành thuộc thành phố Lào Cai (trừ xã Mường Khương thuộc huyện Mường Khương, xã Si Ma Cai thuộc huyện Si Ma Cai)
2. Sửa đổi, bổ sung Điểm 4.1, Khoản 4, Điều 1 như sau:
“4.1 Đối với nước thải công nghiệp: Được tính theo từng chất gây ô nhiễm có trong nước thải như sau:

TT

Chất gây ô nhiễm có trong nước thải

Mức thu (đồng/kg chất gây ô nhiễm có trong nước thải)

Tên gọi

Ký hiệu

Môi trường tiếp nhận A

Môi trường tiếp nhận B

Môi trường tiếp nhận C

1

Nhu cầu ô xy hóa học

ACOD

300

250

200

2

Chất rắn lơ lửng

ATSS

400

350

300

3

Thủy ngân

AHg

20.000.000

18.000.000

15.000.000

4

Chì

APb

500.000

450.000

400.000

5

Arsenic

AAs

1.000.000

900.000

800.000

6

Cadmium

ACd

1.000.000

900.000

800.000