Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1313/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Nam Định 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "27/06/2016", "sign_number": "1313/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Phùng Hoan", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "27/06/2016", "sign_number": "1313/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Phùng Hoan", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "27/06/2016", "sign_number": "1313/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Phùng Hoan", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "27/06/2016", "sign_number": "1313/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Phùng Hoan", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "27/06/2016", "sign_number": "1313/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Phùng Hoan", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1313/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Nam Định 2016

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 thành phố Nam Định, cụ thể như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

25,54

2.2

Đất an ninh

CAN

20,40

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

289,54

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

63,37

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

48,74

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

193,10

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.052,12

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

62,93

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

23,59

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

327,18

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

648,98

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

25,38

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

9,85

2.16

Đất cơ sở tôn giáo

TON

19,49

2.17

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

55,87

2.18

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

11,08

2.19

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

6,21

2.20

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

48,17

2.21

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

8,74

2.22

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

183,81

2.23

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

22,37

2.24

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

8,19

3

Đất chưa sử dụng

CSD

7,50

6

Đất đô thị*

KDT

1.838,96

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2016:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

115,57

1.1

Đất trồng lúa

LUA

78,27

Tr đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

78,27

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

15,88

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

10,37

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

11,05

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

42,03

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,59

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

18,33

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

11,15

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,98

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

7,75

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,44

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,79

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

25,54

2.2

Đất an ninh

CAN

20,40

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

289,54

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

63,37

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

48,74

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

193,10

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.052,12

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

62,93

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

23,59

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

327,18

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

648,98

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

25,38

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

9,85

2.16

Đất cơ sở tôn giáo

TON

19,49

2.17

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

55,87

2.18

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

11,08

2.19

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

6,21

2.20

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

48,17

2.21

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

8,74

2.22

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

183,81

2.23

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

22,37

2.24

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

8,19

3

Đất chưa sử dụng

CSD

7,50

6

Đất đô thị*

KDT

1.838,96

Kế hoạch thu hồi đất năm 2016:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

115,57

1.1

Đất trồng lúa

LUA

78,27

Tr đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

78,27

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

15,88

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

10,37

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

11,05

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

42,03

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,59

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

18,33

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

11,15

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,98

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

7,75

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,44

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,79