Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 559/QĐ-UBND 2020 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Đông Hòa tỉnh Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "09/04/2020", "sign_number": "559/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "09/04/2020", "sign_number": "559/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "09/04/2020", "sign_number": "559/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "09/04/2020", "sign_number": "559/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "09/04/2020", "sign_number": "559/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 559/QĐ-UBND 2020 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Đông Hòa tỉnh Phú Yên

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Đông Hòa, với các chỉ tiêu như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

844,79

2.2

Đất an ninh

CAN

2,27

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

765,13

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

20,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

80,24

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

219,18

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

13,29

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.132,36

Đất giao thông

DGT

763,37

Đất thủy lợi

DTL

287,59

Đất công trình năng lượng

DNL

2,23

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,41

Đất cơ sở văn hóa

DVH

6,62

Đất cơ sở y tế

DYT

2,40

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

58,67

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

3,19

Đất chợ

DCH

7,88

2.9

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

5,50

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

33,09

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

556,72

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

314,81

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

18,94

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,14

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

4,74

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

213,29

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

57,91

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

6,02

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,56

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

5,63

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

719,00

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

162,66

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.288,74

2. Kế hoạch thu hồi đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

785,25

1.1

Đất trồng lúa

LUA

142,28

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

138,67

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

87,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

298,24

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

151,09

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

4,50

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

102,01

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

89,42

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,16

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

5,60

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

13,21

Đất giao thông

DGT

6,44

Đất thủy lợi

DTL

5,21

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,02

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,14

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,70

Đất chợ

DCH

0,85

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

39,78

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

2,18

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,10

2.7

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

13,95

2.8

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

14,30

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

844,79

2.2

Đất an ninh

CAN

2,27

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

765,13

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

20,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

80,24

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

219,18

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

13,29

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.132,36

Đất giao thông

DGT

763,37

Đất thủy lợi

DTL

287,59

Đất công trình năng lượng

DNL

2,23

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,41

Đất cơ sở văn hóa

DVH

6,62

Đất cơ sở y tế

DYT

2,40

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

58,67

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

3,19

Đất chợ

DCH

7,88

2.9

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

5,50

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

33,09

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

556,72

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

314,81

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

18,94

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,14

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

4,74

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

213,29

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

57,91

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

6,02

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,56

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

5,63

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

719,00

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

162,66

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.288,74

Kế hoạch thu hồi đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

785,25

1.1

Đất trồng lúa

LUA

142,28

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

138,67

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

87,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

298,24

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

151,09

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

4,50

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

102,01

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

89,42

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,16

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

5,60

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

13,21

Đất giao thông

DGT

6,44

Đất thủy lợi

DTL

5,21

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,02

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,14

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,70

Đất chợ

DCH

0,85

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

39,78

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

2,18

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,10

2.7

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

13,95

2.8

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

14,30