Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 3260/QĐ-UBND 2017 phê duyệt Kế hoạch quản lý chất thải y tế Bệnh viện Phổi Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "30/08/2017", "sign_number": "3260/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đăng Quyền", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "30/08/2017", "sign_number": "3260/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đăng Quyền", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "30/08/2017", "sign_number": "3260/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đăng Quyền", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "30/08/2017", "sign_number": "3260/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đăng Quyền", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "30/08/2017", "sign_number": "3260/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đăng Quyền", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 3260/QĐ-UBND 2017 phê duyệt Kế hoạch quản lý chất thải y tế Bệnh viện Phổi Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Kế hoạch quản lý chất thải y tế Bệnh viện Phổi tỉnh Thanh Hóa, gồm những nội dung chính sau đây:
...
6. Giá trị dự toán xây dựng công trình: 14.994.817.000 đồng.
(Bằng chữ: Mười bốn tỷ chín trăm chín mươi tư triệu tám trăm mười bảy ngàn đồng). Trong đó:

Hạng mục

Nguồn vốn đầu tư

WB (VNĐ)

Địa phương (VNĐ)

Chi phí xây dựng

1.521.542.771

Chi phí thiết bị xử lý chất thải

10.839.821.000

Hậu cần nội bộ và nâng cao năng lực quản lý

866.153.750

Chi phí quản lý khoản tài trợ

200.000.000

Chi phí quản lý dự án

318.923.185

Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng

602.698.844

Chi phí khác

208.935.116

Chi phí dự phòng

436.742.240

Cộng (làm tròn)

13.427.518.000

1.567.299.000

5. Nguồn vốn đầu tư:
5.1. Vốn Hỗ trợ của ngân hàng thế giới (WB)
- Vốn hỗ trợ của ngân hàng thế giới bao gồm chi phí xây dựng, mua sắm, lắp đặt thiết bị, hậu cần nội bộ, nâng cao năng lực quản lý, quản lý khoản tài trợ. Tổng cộng: 13.427.518.000 VNĐ.
- Chi tiết vốn đầu tư ODA của dự án trình bày tại Hồ sơ dự toán kèm theo.
5.2. Vốn đối ứng của tỉnh:
- Vốn đối ứng của tỉnh bao gồm: Chi phí quản lý dự án, chi phí tư vấn, chi phí khác, chi phí dự phòng.
- Tổng vốn đối ứng của tỉnh là: 1.567.299.000 VNĐ.
(có Kế hoạch kèm theo)

Content:
Giá trị dự toán xây dựng công trình: 14.994.817.000 đồng.
(Bằng chữ: Mười bốn tỷ chín trăm chín mươi tư triệu tám trăm mười bảy ngàn đồng). Trong đó:

Hạng mục

Nguồn vốn đầu tư

WB (VNĐ)

Địa phương (VNĐ)

Chi phí xây dựng

1.521.542.771

Chi phí thiết bị xử lý chất thải

10.839.821.000

Hậu cần nội bộ và nâng cao năng lực quản lý

866.153.750

Chi phí quản lý khoản tài trợ

200.000.000

Chi phí quản lý dự án

318.923.185

Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng

602.698.844

Chi phí khác

208.935.116

Chi phí dự phòng

436.742.240

Cộng (làm tròn)

13.427.518.000

1.567.299.000

5. Nguồn vốn đầu tư:
5.1. Vốn Hỗ trợ của ngân hàng thế giới (WB)
- Vốn hỗ trợ của ngân hàng thế giới bao gồm chi phí xây dựng, mua sắm, lắp đặt thiết bị, hậu cần nội bộ, nâng cao năng lực quản lý, quản lý khoản tài trợ. Tổng cộng: 13.427.518.000 VNĐ.
- Chi tiết vốn đầu tư ODA của dự án trình bày tại Hồ sơ dự toán kèm theo.
5.2. Vốn đối ứng của tỉnh:
- Vốn đối ứng của tỉnh bao gồm: Chi phí quản lý dự án, chi phí tư vấn, chi phí khác, chi phí dự phòng.
- Tổng vốn đối ứng của tỉnh là: 1.567.299.000 VNĐ.
(có Kế hoạch kèm theo)