Document: Khoản 3 Điều 2 Quyết định 02/2017/QĐ-UBND giá dịch vụ trông giữ xe tỉnh Tiền Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "23/02/2017", "sign_number": "02/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nghĩa", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "23/02/2017", "sign_number": "02/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nghĩa", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "23/02/2017", "sign_number": "02/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nghĩa", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "23/02/2017", "sign_number": "02/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nghĩa", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "23/02/2017", "sign_number": "02/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nghĩa", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 2 Quyết định 02/2017/QĐ-UBND giá dịch vụ trông giữ xe tỉnh Tiền Giang

Điều 2. Mức giá dịch vụ trông giữ xe đối với các điểm, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
...
3.000

4

Giữ xe tháng

50.000

2. Xe gắn máy (kể cả xe máy điện), xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh:

TT

Thời gian

Mức giá trông giữ xe
(đồng/chiếc/lượt)

1

Ban ngày (từ 06 giờ sáng đến 18 giờ)

3.000

2

Ban đêm (từ sau 18 giờ ngày hôm trước đến trước 06 giờ sáng ngày hôm sau)

5.000

3

Cả ngày và đêm

8.000

4

Giữ xe tháng

150.000

3. Xe ô tô:

TT

Thời gian

Mức giá trông giữ xe
(đồng/chiếc/lượt)

Xe ô tô dưới 12 chỗ ngồi; Xe ô tô tải dưới 2,5 tấn

Xe ô tô từ 12 chỗ ngồi đến 30 chỗ ngồi; Xe ô tô tải từ 2,5 tấn đến 5 tấn

Xe ô tô trên 30 chỗ ngồi, xe ô tô tải trên 05 tấn; xe container và các loại xe khác

1

Ban ngày (từ 06 giờ sáng đến 18 giờ)

10.000

15.000

20.000

2

Ban đêm (từ sau 18 giờ ngày hôm trước đến trước 06 giờ sáng ngày hôm sau)

20.000

30.000

40.000

3

Cả ngày và đêm

30.000

45.000

60.000

4

Giữ xe tháng

500.000

700.000

900.000

Content:
3.000

4

Giữ xe tháng

50.000

2. Xe gắn máy (kể cả xe máy điện), xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh:

TT

Thời gian

Mức giá trông giữ xe
(đồng/chiếc/lượt)

1

Ban ngày (từ 06 giờ sáng đến 18 giờ)

3.000

2

Ban đêm (từ sau 18 giờ ngày hôm trước đến trước 06 giờ sáng ngày hôm sau)

5.000

3

Cả ngày và đêm

8.000

4

Giữ xe tháng

150.000

Xe ô tô:

TT

Thời gian

Mức giá trông giữ xe
(đồng/chiếc/lượt)

Xe ô tô dưới 12 chỗ ngồi; Xe ô tô tải dưới 2,5 tấn

Xe ô tô từ 12 chỗ ngồi đến 30 chỗ ngồi; Xe ô tô tải từ 2,5 tấn đến 5 tấn

Xe ô tô trên 30 chỗ ngồi, xe ô tô tải trên 05 tấn; xe container và các loại xe khác

1

Ban ngày (từ 06 giờ sáng đến 18 giờ)

10.000

15.000

20.000

2

Ban đêm (từ sau 18 giờ ngày hôm trước đến trước 06 giờ sáng ngày hôm sau)

20.000

30.000

40.000

3

Cả ngày và đêm

30.000

45.000

60.000

4

Giữ xe tháng

500.000

700.000

900.000