Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1252/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Xuân Trường Nam Định 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "16/06/2016", "sign_number": "1252/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Phùng Hoan", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "16/06/2016", "sign_number": "1252/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Phùng Hoan", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "16/06/2016", "sign_number": "1252/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Phùng Hoan", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "16/06/2016", "sign_number": "1252/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Phùng Hoan", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "16/06/2016", "sign_number": "1252/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Phùng Hoan", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1252/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Xuân Trường Nam Định 2016

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Xuân Trường, cụ thể như sau:
...
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng
diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

77,01

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

72,76

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

72,76

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

1,55

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0,49

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2,16

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,05

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

75,62

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,68

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng
diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

77,01

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

72,76

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

72,76

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

1,55

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0,49

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2,16

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,05

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

75,62

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,68