Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 44/2016/QĐ-UBND giá tính thuế tài nguyên thiên nhiên An Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "10/08/2016", "sign_number": "44/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "10/08/2016", "sign_number": "44/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "10/08/2016", "sign_number": "44/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "10/08/2016", "sign_number": "44/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "10/08/2016", "sign_number": "44/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 44/2016/QĐ-UBND giá tính thuế tài nguyên thiên nhiên An Giang

Điều 1. Quy định giá tính thuế đối với tài nguyên thiên nhiên năm 2016 trên địa bàn tỉnh An Giang như sau
1. Bảng giá tính thuế tài nguyên

Số TT

Danh mục tài nguyên

Giá tính thuế
(đồng/m3)

I

Đất

1

Đất khai thác để san lấp, xây đắp công trình

50.000

2

Đất làm gạch, ngói

180.000

II

Cát

1

Cát san lấp mặt bằng (bơm)

15.000

2

Cát xây dựng

25.000

III

Đá xây dựng

1

Đá 1 x 2

190.000

2

Đá 4 x 6

150.000

3

Đá 5 x 7

150.000

4

Đá 10 x 15

150.000

5

Đá 20 x 30

130.000

6

Đá 40 x 60

130.000

7

Đá cấp phối

110.000

8

Đá bụi

50.000

IV

Đá Granite

4.500.000

V

Nước thiên nhiên:

1

Nước khoáng thiên nhiên

180.000

2

Nước mặt

4.000

3

Nước ngầm (giếng khoan, giếng đào)

5.000

Content:
Bảng giá tính thuế tài nguyên

Số TT

Danh mục tài nguyên

Giá tính thuế
(đồng/m3)

I

Đất

1

Đất khai thác để san lấp, xây đắp công trình

50.000

2

Đất làm gạch, ngói

180.000

II

Cát

1

Cát san lấp mặt bằng (bơm)

15.000

2

Cát xây dựng

25.000

III

Đá xây dựng

1

Đá 1 x 2

190.000

2

Đá 4 x 6

150.000

3

Đá 5 x 7

150.000

4

Đá 10 x 15

150.000

5

Đá 20 x 30

130.000

6

Đá 40 x 60

130.000

7

Đá cấp phối

110.000

8

Đá bụi

50.000

IV

Đá Granite

4.500.000

V

Nước thiên nhiên:

1

Nước khoáng thiên nhiên

180.000

2

Nước mặt

4.000

3

Nước ngầm (giếng khoan, giếng đào)

5.000