Document: Điều 1 Quyết định 1066/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất thành phố Buôn Ma Thuột Đắk Lắk

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "07/06/2023", "sign_number": "1066/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Cảnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "07/06/2023", "sign_number": "1066/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Cảnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "07/06/2023", "sign_number": "1066/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Cảnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "07/06/2023", "sign_number": "1066/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Cảnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "07/06/2023", "sign_number": "1066/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Cảnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1066/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất thành phố Buôn Ma Thuột Đắk Lắk có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thành phố Buôn Ma Thuột với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch: Tổng diện tích tự nhiên: 37.709,64 ha. Trong đó:
- Đất nông nghiệp: 28.463,75 ha;
- Đất phi nông nghiệp: 9.165,37 ha;
- Đất chưa sử dụng: 80,52 ha.
(Chi tiết tại Phụ lục I kèm theo)
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Tổng diện tích thu hồi đất: 512,94 ha. Trong đó:
- Đất nông nghiệp: 438,33 ha;
- Đất phi nông nghiệp: 74,61 ha.
(Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
- Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp: 230,69 ha.
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở: 2,16 ha.
(Chi tiết tại Phụ lục III kèm theo)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: 1,79 ha, trong đó: Đất phi nông nghiệp 1,79 ha.
(Chi tiết tại Phụ lục IV kèm theo).

Content:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thành phố Buôn Ma Thuột với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch: Tổng diện tích tự nhiên: 37.709,64 ha. Trong đó:
- Đất nông nghiệp: 28.463,75 ha;
- Đất phi nông nghiệp: 9.165,37 ha;
- Đất chưa sử dụng: 80,52 ha.
(Chi tiết tại Phụ lục I kèm theo)
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Tổng diện tích thu hồi đất: 512,94 ha. Trong đó:
- Đất nông nghiệp: 438,33 ha;
- Đất phi nông nghiệp: 74,61 ha.
(Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
- Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp: 230,69 ha.
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở: 2,16 ha.
(Chi tiết tại Phụ lục III kèm theo)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: 1,79 ha, trong đó: Đất phi nông nghiệp 1,79 ha.
(Chi tiết tại Phụ lục IV kèm theo).