Document: Điểm c Khoản 2 Điều 2 Quyết định 73/2016/QĐ-UBND giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Nghệ An

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "20/12/2016", "sign_number": "73/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lê Xuân Đại", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "20/12/2016", "sign_number": "73/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lê Xuân Đại", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "20/12/2016", "sign_number": "73/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lê Xuân Đại", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "20/12/2016", "sign_number": "73/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lê Xuân Đại", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "20/12/2016", "sign_number": "73/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lê Xuân Đại", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm c Khoản 2 Điều 2 Quyết định 73/2016/QĐ-UBND giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Nghệ An

Điều 2. Mức giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Nghệ An
...
2. Địa điểm kinh doanh không cố định (hàng rong):

Loại 1: Hàng thực phẩm tươi sống như lòng sống, tôm, cá...

đồng/lượt vào chợ

8.000

Loại 2: Hàng nông cụ sản xuất và các loại thực phẩm khác như rau, gia súc, gia cầm

đồng/lượt vào chợ

7.000

Loại 3: Hàng vặt do người sản xuất tự bán

đồng/lượt vào chợ

4.000

II. Chợ Ga Vinh

1. Địa điểm kinh doanh cố định

...
c) Gian hàng phía đông nam đình chính và Tây nam nhà Ban quản lý

Loại 1

đồng/m2/tháng

68.000

Loại 2

đồng/m2/tháng

59.000

Content:
Gian hàng phía đông nam đình chính và Tây nam nhà Ban quản lý

Loại 1

đồng/m2/tháng

68.000

Loại 2

đồng/m2/tháng

59.000