Document: Điều 1 Quyết định 4046/QĐ-UBND 2016 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất thị xã Chí Linh Hải Dương 2017

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "30/12/2016", "sign_number": "4046/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Anh Cương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "30/12/2016", "sign_number": "4046/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Anh Cương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "30/12/2016", "sign_number": "4046/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Anh Cương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "30/12/2016", "sign_number": "4046/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Anh Cương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "30/12/2016", "sign_number": "4046/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Anh Cương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 4046/QĐ-UBND 2016 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất thị xã Chí Linh Hải Dương 2017 có nội dung như sau:

Điều 1. 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thị xã Chí Linh với các nội dung chủ yếu sau đây:
a) Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha

STT

CHỈ TIÊU

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Phường
Bến
Tắm

Phường
Hoàng
Tân

Phường
Cộng
Hòa

Phường Phả Lại

Phường An Văn

(1)

(2)

(3)=(4)+...+(23)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

28.291,77

2.038,78

1.051,00

2.812,56

1.341,02

1.502,85

1

Đất nông nghiệp

20.145,98

1.805,19

726,44

1.674,11

698,59

1.008,51

1.1

Đất trồng lúa

5.651,14

143,80

362,36

230,31

156,96

442,17

Trg đó: Đất chuyên trồng lúa nước

4.310,91

133,36

267,11

230,31

130,47

440,04

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

477,48

3,18

23,37

4,73

0,80

0,30

1.3

Đất trồng cây lâu năm

5.066,63

542,05

222,46

599,02

169,05

200,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

4.014,11

581,79

77,48

229,06

113,85

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.221,76

573,99

59,59

1.6

Đất rừng sản xuất

2.676,40

512,27

44,63

157,96

100,23

101,46

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

1.013,27

22,10

69,82

30,62

42,49

90,94

1.8

Đất nông nghiệp khác

25,19

3,80

2

Đất phi nông nghiệp

8.021,73

230,53

316,57

1.119,01

624,47

489,62

2.1

Đất quốc phòng

574,28

16,28

0,17

97,82

0,17

1,00

2.2

Đất an ninh

207,08

0,17

0,54

3,16

0,19

0,24

2.3

Đất khu công nghiệp

196,75

196,75

2.4

Đất cụm công nghiệp

45,47

7,49

5,78

14,39

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

42,80

0,07

0,36

14,13

3,51

4,57

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

379,00

1,44

30,14

117,48

48,07

17,64

2.7

Đất SD cho hoạt động khoáng sản

17,50

2.8

Đất phát triển hạ tầng

3.152,27

95,02

160,66

319,30

291,53

232,40

Đất giao thông

2.036,61

72,77

112,02

219,92

118,86

176,33

Đất thủy lợi

595,87

10,83

44,53

39,54

41,46

51,37

Đất công trình năng lượng

130,51

0,52

0,04

0,59

121,05

0,51

Đất CT bưu chính, viễn thông

1,04

0,12

0,03

0,06

0,13

0,04

Đất cơ sở văn hóa

17,33

Đất cơ sở y tế

24,49

0,09

0,17

3,00

0,26

0,10

Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

115,29

6,43

1,33

24,46

5,52

2,87

Đất cơ sở thể dục thể thao

200,08

3,37

13,38

2,56

0,93

Đất cơ sở khoa học và công nghệ

1,96

1,96

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

20,26

17,93

Đất chợ

8,83

0,89

0,58

0,42

1,69

0,25

2.9

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

47,23

14,33

5,08

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

33,62

0,50

1,00

6,26

2.11

Đất ở tại nông thôn

673,56

2.12

Đất ở tại đô thị

715,36

46,16

58,27

152,80

119,03

85,96

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

21,63

0,54

0,56

5,62

0,86

0,74

2.14

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

5,55

0,21

0,12

4,40

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

22,06

0,24

0,92

0,17

3,23

1,52

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

165,06

5,54

8,48

21,72

9,00

10,81

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

147,24

9,47

21,63

40,45

17,73

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

28,61

1,09

1,32

2,77

1,38

1,37

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

57,07

55,78

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

19,90

0,09

1,20

0,73

0,13

3,03

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

952,69

9,43

23,94

65,36

88,76

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

515,46

44,28

0,77

64,82

58,02

22,11

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

1,54

3

Đất chưa sử dụng

124,06

3,06

7,99

19,44

17,96

4,72

STT

CHỈ TIÊU

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Sao Đỏ

Phường
Chí
Minh

Phường
Thái
Học

Xã
Hoàng
Hoa
Thám

Xã Bắc An

Xã Lê Lợi

Xã
Hưng
Đạo

(1)

(2)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

491,73

1.166,01

791,26

2.805,33

2.783,84

2.617,04

1.277,37

1

Đất nông nghiệp

133,90

808,89

471,13

2.455,13

2.399,01

2.101,97

830,94

1.1

Đất trồng lúa

10,57

428,15

168,61

142,49

280,22

628,61

494,10

Trg đó: Đất chuyên trồng lúa nước

10,57

368,61

168,61

142,49

280,22

76,84

16,05

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,35

1,70

6,37

0,98

21,51

6,46

1.3

Đất trồng cây lâu năm

86,70

272,38

145,96

319,16

561,21

643,63

213,77

1.4

Đất rừng phòng hộ

8,08

76,05

1.586,60

901,28

96,37

1.5

Đất rừng đặc dụng

35,94

23,34

474,05

54,85

1.6

Đất rừng sản xuất

32,79

12,57

67,80

359,76

611,62

190,25

9,19

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

3,49

86,01

12,71

4,81

20,36

43,11

43,65

1.8

Đất nông nghiệp khác

4,44

8,92

2

Đất phi nông nghiệp

354,79

353,46

318,30

347,57

380,96

500,04

442,02

2.1

Đất quốc phòng

63,97

0,45

0,33

167,45

149,75

29,24

2.2

Đất an ninh

0,77

19,95

0,55

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất cụm công nghiệp

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

4,41

1,42

0,20

11,98

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

7,47

6,94

1,63

0,76

2.7

Đất SD cho hoạt động khoáng sản

2.8

Đất phát triển hạ tầng

114,55

171,73

241,81

109,14

131,18

222,86

181,25

Đất giao thông

62,92

122,95

58,92

78,12

106,79

182,40

101,21

Đất thủy lợi

4,01

42,27

16,20

25,92

16,85

29,48

73,96

Đất công trình năng lượng

1,22

0,71

1,60

0,97

0,80

0,56

0,03

Đất CT bưu chính, viễn thông

0,25

0,03

0,09

0,02

0,05

0,02

Đất cơ sở văn hóa

17,33

Đất cơ sở y tế

3,21

0,09

0,08

0,20

0,26

0,16

0,09

Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

19,05

2,43

25,58

1,67

1,76

4,72

2,19

Đất cơ sở thể dục thể thao

2,99

2,93

139,05

2,17

4,67

4,95

2,78

Đất cơ sở khoa học và công nghệ

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

2,33

Đất chợ

1,24

0,32

0,29

0,07

0,59

0,97

2.9

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

5,83

19,43

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,14

20,40

1,02

0,57

2.11

Đất ở tại nông thôn

24,92

37,43

128,88

49,36

2.12

Đất ở tại đô thị

111,97

96,93

44,24

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

5,87

0,74

0,88

0,42

0,81

0,36

0,31

2.14

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,14

0,66

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

0,46

2,28

0,21

3,13

1,69

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

15,53

24,19

6,38

2,23

5,09

4,84

8,67

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

13,06

2,52

2,35

0,90

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,30

2,67

2,24

0,44

0,82

3,24

2,33

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,84

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,93

0,06

0,70

0,25

5,83

1,33

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

7,04

9,54

10,85

18,42

0,10

45,00

140,84

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

21,47

2,49

5,74

18,02

35,13

40,55

34,54

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

0,80

3

Đất chưa sử dụng

3,04

3,66

1,83

2,63

3,87

15,03

4,41

STT

CHỈ TIÊU

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Cổ Thành

Xã Nhân Huệ

Xã Hoàng Tiến

Xã Văn Đức

Xã Tân Dân

Xã Đồng Lạc

Xã An Lạc

Xã Kênh Giang

(1)

(2)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

815,96

521,98

1.570,53

1.496,23

938,54

1.153,70

1.069,75

46,29

1

Đất nông nghiệp

575,65

266,43

1.079,41

1.125,63

639,16

630,65

690,18

25,06

1.1

Đất trồng lúa

398,28

44,28

323,40

524,98

319,19

276,71

275,95

Trg đó: Đất chuyên trồng lúa nước

398,28

44,28

298,69

465,58

292,12

276,21

271,07

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

9,86

131,06

19,91

10,59

7,77

189,56

22,78

16,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

77,96

35,57

377,60

253,14

130,13

59,59

149,44

7,61

1.4

Đất rừng phòng hộ

203,03

43,30

97,22

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

108,86

235,16

39,67

92,18

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

89,55

55,52

45,50

58,46

142,40

97,87

52,61

1,25

1.8

Đất nông nghiệp khác

1,11

6,92

2

Đất phi nông nghiệp

239,02

254,95

489,13

353,96

299,38

520,97

366,13

20,85

2.1

Đất quốc phòng

0,01

1,64

46,00

2.2

Đất an ninh

67,00

13,62

100,89

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất cụm công nghiệp

17,81

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

0,04

2,00

0,01

0,06

0,04

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

2,65

1,70

72,82

16,80

4,39

13,75

35,32

2.7

Đất SD cho hoạt động khoáng sản

17,50

2.8

Đất phát triển hạ tầng

127,50

61,85

188,46

131,89

125,43

132,78

110,20

2,73

Đất giao thông

69,25

53,41

137,77

89,08

91,02

101,22

79,43

2,22

Đất thủy lợi

54,07

6,55

26,19

33,75

27,89

25,76

25,01

0,23

Đất công trình năng lượng

0,06

0,95

0,50

0,33

0,04

0,03

Đất CT bưu chính, viễn thông

0,04

0,02

0,03

0,02

0,05

0,02

0,02

Đất cơ sở văn hóa

Đất cơ sở y tế

0,54

0,16

15,25

0,09

0,13

0,47

0,14

Đất CS giáo dục và đào tạo

1,90

171

2,78

3,07

3,37

2,55

1,77

0,13

Đất cơ sở thể dục thể thao

1,46

5,27

4,79

2,55

2,58

3,50

0,15

Đất cơ sở khoa học và công nghệ

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

Đất chợ

0,18

0,22

0,59

0,09

0,14

0,30

2.9

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,04

2,52

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,31

1,17

1,29

0,96

2.11

Đất ở tại nông thôn

41,68

37,71

65,55

98,90

74,45

66,33

46,86

1,49

2.12

Đất ở tại đô thị

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,59

0,47

0,83

0,24

0,77

0,48

0,54

2.14

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,02

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

0,28

0,54

1,17

0,99

2,40

0,09

2,74

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

4,86

3,56

6,54

4,85

9,74

7,35

5,40

0,28

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

2,07

6,31

3,72

14,33

12,70

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

1,55

0,35

0,81

0,71

2,75

0,50

1,97

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,45

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,86

0,39

0,50

1,64

0,27

0,63

1,33

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

52,66

106,49

15,48

53,54

44,40

177,60

66,89

16,35

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

3,97

35,57

61,40

16,43

2,23

19,10

28,82

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

0,74

3

Đất chưa sử dụng

1,29

0,60

1,99

16,64

2,08

13,44

0,38

b) Kế hoạch thu hồi đất năm 2017
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Bến Tắm

Phường Hoàng Tân

Phường Cộng Hòa

Phường Phả Lại

Phường An Văn

Phường Sao Đỏ

(1)

(2)

(3) = (4)+…+(23)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

380,18

5,63

10,07

106,49

5,89

26,13

12,12

1.1

Đất trồng lúa

97,12

0,03

5,22

3,40

2,07

6,15

1,77

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

82,96

0,03

4,37

3,40

2,07

6,15

1,77

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

4,83

0,14

1,04

1,02

0,10

0,10

0,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

93,86

5,41

2,93

14,86

1,02

10,23

2,29

1.4

Đất rừng phòng hộ

2,30

2,30

1.5

Đất rừng đặc dụng

23,77

1,50

3,00

1.6

Đất rừng sản xuất

136,25

0,00

85,11

1,65

7,73

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

22,05

0,05

0,88

0,60

2,70

2,70

0,23

2

Đất phi nông nghiệp

70,23

0,75

0,76

42,10

9,00

1,45

4,76

2.1

Đất quốc phòng

2.2

Đất an ninh

0,34

0,34

2.3

Đất khu công nghiệp

28,01

28,01

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

17,77

9,12

7,14

1,51

2.5

Đất phát triển hạ tầng

10,70

0,39

0,45

1,15

1,66

1,05

1,66

Đất giao thông

2,65

0,00

0,00

0,63

0,75

Đất thủy lợi

2,83

0,45

0,16

0,25

0,30

0,16

Đất cơ sở văn hóa

1,37

1,37

Đất cơ sở y tế

0,26

0,05

0,07

0,02

Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

0,90

0,09

0,66

0,05

Đất cơ sở thể dục thể thao

2,19

0,85

Đất chợ

0,44

0,39

0,05

2.8

Đất ở tại nông thôn

1,44

2.9

Đất ở tại đô thị

3,36

0,20

0,31

1,53

0,10

0,40

0,72

2.10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,58

0,04

0,05

0,49

2.11

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,16

0,12

0,04

2.12

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

2,34

2,24

0,10

2.14

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

0,55

0,00

2.15

Đất có mặt nước chuyên dùng

4,98

STT

Chỉ tiêu

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Chí Minh

Phường Thái Học

Xã Hoàng Hoa Thám

Xã Bắc An

Xã Lê Lợi

Xã Hưng Đạo

Xã Cổ Thành

(1)

(2)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

18,19

6,32

3,46

26,01

21,64

28,56

9,82

1.1

Đất trồng lúa

4,27

4,07

0,32

1,84

7,37

17,29

4,92

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

4,27

4,07

0,32

1,84

5,42

5,93

4,92

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,10

0,38

0,39

1.3

Đất trồng cây lâu năm

3,36

1,60

2,26

12,27

11,71

3,64

2,40

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

10,26

0,88

11,90

1,18

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

0,20

0,65

1,00

7,24

2,50

2

Đất phi nông nghiệp

0,86

0,47

0,24

0,47

5,67

1,73

2.1

Đất quốc phòng

2.2

Đất an ninh

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

2.5

Đất phát triển hạ tầng

0,76

0,02

0,24

0,35

0,25

1,58

Đất giao thông

0,02

0,09

0,50

Đất thủy lợi

0,24

0,20

0,05

0,09

0,60

Đất cơ sở văn hóa

Đất cơ sở y tế

Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

0,07

Đất cơ sở thể dục thể thao

0,52

0,04

0,30

0,48

Đất chợ

2.8

Đất ở tại nông thôn

0,45

0,12

0,44

0,15

2.9

Đất ở tại đô thị

0,10

2.10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

2.11

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

2.12

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

2.14

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

2.15

Đất có mặt nước chuyên dùng

4,98

STT

Chỉ tiêu

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Nhân Huệ

Xã Hoàng Tiến

Xã Văn Đức

Xã Tân Dân

Xã Đồng Lạc

Xã An Lạc

Xã Kênh Giang

(1)

(2)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

1

Đất nông nghiệp

1,57

5,57

4,91

20,54

16,05

50,66

0,55

1.1

Đất trồng lúa

3,49

3,61

15,77

11,71

3,82

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

3,49

3,61

15,77

11,71

3,82

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,37

0,22

0,87

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,62

1,66

1,30

2,44

3,28

10,03

0,55

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.5

Đất rừng đặc dụng

19,27

1.6

Đất rừng sản xuất

17,54

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

0,58

0,20

1,46

1,06

2

Đất phi nông nghiệp

0,05

1,08

0,20

0,41

0,03

0,00

0,20

2.1

Đất quốc phòng

2.2

Đất an ninh

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

2.5

Đất phát triển hạ tầng

0,93

0,18

0,03

Đất giao thông

0,66

0,00

Đất thủy lợi

0,15

0,18

0,00

Đất cơ sở văn hóa

Đất cơ sở y tế

0,12

Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

0,03

Đất cơ sở thể dục thể thao

Đất chợ

2.8

Đất ở tại nông thôn

0,05

0,23

2.9

Đất ở tại đô thị

2.10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

2.11

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

2.12

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

2.14

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

0,15

0,20

0,20

2.15

Đất có mặt nước chuyên dùng

0,00

c) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Bến Tắm

Phường Hoàng Tân

Phường Cộng Hòa

Phường Phả Lại

Phường An Văn

Phường Sao Đỏ

(1)

(2)

(3)=(4)+
...+(23)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

451,74

15,10

13,59

147,29

7,17

37,22

12,59

1.1

Đất trồng lúa

128,45

0,03

5,59

30,49

3,35

6,51

2,24

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

112,46

0,03

4,37

30,49

3,35

6,51

2,24

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

5,52

0,14

1,04

1,02

0,10

0,10

0,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

98,99

5,41

2,93

17,51

1,02

10,23

2,29

1.4

Đất rừng phòng hộ

2,30

2,30

1.5

Đất rừng đặc dụng

23,77

1,50

3,00

1.6

Đất rừng sản xuất

168,04

9,47

3,15

95,42

10,51

7,73

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

24,67

0,05

0,88

1,35

2,70

4,57

0,23

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

84,76

16,37

2,40

14,80

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

67,56

12,67

2,40

14,80

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

17,20

3,70

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

25,23

0,07

16,26

4,19

3,11

4

Chuyển đổi nội bộ đất phi nông nghiệp

43,70

0,56

0,76

23,08

4,79

1,30

0,75

4.1

Đất ở tại nông thôn/ đất giao thông

0,80

4.2

Đất ở tại đô thị/ đất giao thông

3,14

0,20

0,31

1,48

0,10

0,40

0,55

4.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp/ đất giao thông

4,21

1,95

2,26

4.4

Đất khu công nghiệp/ đất giao thông

5,43

5,43

4.5

Đất thủy lợi/ đất giao thông

2,28

0,45

0,16

0,25

0,15

0,16

4.6

Đất giao thông/ đất thủy lợi

1,63

0,63

0,50

4.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp/ đất thủy lợi

2,01

0,81

1,20

4.8

Đất khu công nghiệp/ đất thủy lợi

1,40

1,40

4.9

Đất giao thông/ đất cụm công nghiệp

0,25

0,25

4.10

Đất khu công nghiệp/ đất cơ sở giáo dục - đào tạo

0,30

0,30

4.11

Đất chợ/ đất cơ sở thể dục thể thao

0,32

0,32

4.12

Đất giao thông/ đất thương mại dịch vụ

0,38

4.13

Đất mặt nước chuyên dùng/ đất thương mại dịch vụ

9,50

4.14

Đất khu công nghiệp/ đất thương mại dịch vụ

5,38

5,38

4.15

Đất khu công nghiệp/ đất khu vui chơi, giải trí

4,00

4,00

4.16

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp/ đất khu vui chơi, giải trí công cộng

2,14

1,97

0,15

0,02

4.17

Đất trụ sở cơ quan nhà nước/ đất chợ

0,04

0,04

4.18

Đất khu công nghiệp/ đất sinh hoạt cộng đồng

0,20

0,20

4.19

Đất chợ/ đất sinh hoạt cộng đồng

0,05

0,05

4.20

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp/ đất sinh hoạt cộng đồng

0,17

0,15

0,02

4.21

Đất giáo dục đào tạo/ đất sinh hoạt cộng đồng

0,07

STT

CHỈ TIÊU

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Chí Minh

Phường Thái Học

Xã Hoàng Hoa Thám

Xã Bắc An

Xã Lê Lợi

Xã Hưng Đạo

Xã Cổ Thành

(1)

(2)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

18,81

6,62

3,46

26,01

24,12

28,56

9,82

1.1

Đất trồng lúa

4,27

4,37

0,32

1,84

7,37

17,29

4,92

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

4,27

4,37

0,32

1,84

5,42

5,93

4,92

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,72

0,38

0,39

1.3

Đất trồng cây lâu năm

3,36

1,60

2,26

12,27

14,19

3,64

2,40

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

10,26

0,88

11,90

1,18

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

0,20

0,65

1,00

7,24

2,50

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

17,90

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

10,40

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

7,50

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0,51

0,04

0,37

0,30

4

Chuyển đổi nội bộ đất phi nông nghiệp

0,25

0,30

0,20

9,63

0,07

1,25

4.1

Đất ở tại nông thôn/ đất giao thông

0,30

0,12

0,15

4.2

Đất ở tại đô thị/ đất giao thông

0,10

4.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp/ đất giao thông

4.4

Đất khu công nghiệp/ đất giao thông

4.5

Đất thủy lợi/ đất giao thông

0,15

0,20

0,01

0,60

4.6

Đất giao thông/ đất thủy lợi

0,50

4.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp/ đất thủy lợi

4.8

Đất khu công nghiệp/ đất thủy lợi

4.9

Đất giao thông/ đất cụm công nghiệp

4.10

Đất khu công nghiệp/ đất cơ sở giáo dục - đào tạo

4.11

Đất chợ/ đất cơ sở thể dục thể thao

4.12

Đất giao thông/ đất thương mại dịch vụ

4.13

Đất mặt nước chuyên dùng/ đất thương mại dịch vụ

9,50

4.14

Đất khu công nghiệp/ đất thương mại dịch vụ

4.15

Đất khu công nghiệp/ đất khu vui chơi, giải trí

4.16

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp/ đất khu vui chơi, giải trí công cộng

4.17

Đất trụ sở cơ quan nhà nước/ đất chợ

4.18

Đất khu công nghiệp/ đất sinh hoạt cộng đồng

4.19

Đất chợ/ đất sinh hoạt cộng đồng

4.20

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp/ đất sinh hoạt cộng đồng

4.21

Đất giáo dục đào tạo/ đất sinh hoạt cộng đồng

0,07

STT

CHỈ TIÊU

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Nhân Huệ

Xã Hoàng Tiến

Xã Văn Đức

Xã Tân Dân

Xã Đồng Lạc

Xã An Lạc

Xã Kênh Giang

(1)

(2)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

1,57

7,10

4,91

20,54

16,05

50,66

0,55

1.1

Đất trồng lúa

4,95

3,61

15,77

11,71

3,82

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

3,49

3,61

15,77

11,71

3,82

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,37

0,29

0,87

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,62

1,66

1,30

2,44

3,28

10,03

0,55

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.5

Đất rừng đặc dụng

19,27

1.6

Đất rừng sản xuất

17,54

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

0,58

0,20

1,46

1,06

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

6,50

11,62

6,00

9,17

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

6,50

11,62

9,17

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

6,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0,17

0,18

0,03

4

Chuyển đổi nội bộ đất phi nông nghiệp

0,53

0,23

4.1

Đất ở tại nông thôn/ đất giao thông

0,23

4.2

Đất ở tại đô thị/ đất giao thông

4.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp/ đất giao thông

4.4

Đất khu công nghiệp/ đất giao thông

4.5

Đất thủy lợi/ đất giao thông

0,15

4.6

Đất giao thông/ đất thủy lợi

4.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp/ đất thủy lợi

4.8

Đất khu công nghiệp/ đất thủy lợi

4.9

Đất giao thông/ đất cụm công nghiệp

4.10

Đất khu công nghiệp/ đất cơ sở giáo dục - đào tạo

4.11

Đất chợ/ đất cơ sở thể dục thể thao

4.12

Đất giao thông/ đất thương mại dịch vụ

0,38

4.13

Đất mặt nước chuyên dùng/ đất thương mại dịch vụ

4.14

Đất khu công nghiệp/ đất thương mại dịch vụ

4.15

Đất khu công nghiệp/ đất khu vui chơi, giải trí

4.16

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp/ đất khu vui chơi, giải trí công cộng

4.17

Đất trụ sở cơ quan nhà nước/ đất chợ

4.18

Đất khu công nghiệp/ đất sinh hoạt cộng đồng

4.19

Đất chợ/ đất sinh hoạt cộng đồng

4.20

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp/ đất sinh hoạt cộng đồng

4.21

Đất giáo dục đào tạo/ đất sinh hoạt cộng đồng

d) Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2017
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện
tích

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Bến Tắm

Phường Hoàng Tân

Phường Cộng Hòa

Phường Phả Lại

Phường An Văn

Phường Sao Đỏ

(1)

(2)

(3)=(4)+...
+(23)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

1,17

1.1

Đất nuôi trồng thủy sản

1,17

2

Đất phi nông nghiệp

6,58

0,24

0,35

1,16

2.1

Đất quốc phòng

1,86

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

1,25

1,16

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

0,50

2.4

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2,03

2.5

Đất phát triển hạ tầng

0,14

0,05

2.6

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,07

2.7

Đất ở tại nông thôn

0,12

2.8

Đất ở tại đô thị

0,54

0,19

0,35

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,07

STT

Chỉ tiêu

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Chí Minh

Phường Thái Học

Xã Hoàng Hoa Thám

Xã Bắc An

Xã Lê Lợi

Xã Hưng Đạo

Xã Cổ Thành

(1)

(2)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

0,77

1.1

Đất nuôi trồng thủy sản

0,77

2

Đất phi nông nghiệp

0,50

0,24

2.1

Đất quốc phòng

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

0,50

2.4

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.5

Đất phát triển hạ tầng

0,09

2.6

Đất bãi thải, xử lý chất thải

2.7

Đất ở tại nông thôn

0,08

2.8

Đất ở tại đô thị

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,07

STT

Chỉ tiêu

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Nhân Huệ

Xã Hoàng Tiến

Xã Văn Đức

Xã Tân Dân

Xã Đồng Lạc

Xã An Lạc

Xã Kênh Giang

(1)

(2)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

1

Đất nông nghiệp

0,05

0,35

1.1

Đất nuôi trồng thủy sản

0,05

0,35

2

Đất phi nông nghiệp

0,16

0,04

3,89

2.1

Đất quốc phòng

1,86

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

0,09

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

2.4

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2,03

2.5

Đất phát triển hạ tầng

2.6

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,07

2.7

Đất ở tại nông thôn

0,04

2. Nội dung chi tiết Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 thị xã Chí Linh theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp, Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2017, do Công ty cổ phần đầu tư và tư vấn Phương Bắc - Chi nhánh Bắc Ninh lập, UBND thị xã Chí Linh ký ngày 16/12/2016 và Sở Tài nguyên và Môi trường ký ngày 19/12/2016.

Content:
Điều 1. 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thị xã Chí Linh với các nội dung chủ yếu sau đây:
a) Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha

STT

CHỈ TIÊU

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Phường
Bến
Tắm

Phường
Hoàng
Tân

Phường
Cộng
Hòa

Phường Phả Lại

Phường An Văn

(1)

(2)

(3)=(4)+...+(23)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

28.291,77

2.038,78

1.051,00

2.812,56

1.341,02

1.502,85

1

Đất nông nghiệp

20.145,98

1.805,19

726,44

1.674,11

698,59

1.008,51

1.1

Đất trồng lúa

5.651,14

143,80

362,36

230,31

156,96

442,17

Trg đó: Đất chuyên trồng lúa nước

4.310,91

133,36

267,11

230,31

130,47

440,04

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

477,48

3,18

23,37

4,73

0,80

0,30

1.3

Đất trồng cây lâu năm

5.066,63

542,05

222,46

599,02

169,05

200,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

4.014,11

581,79

77,48

229,06

113,85

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.221,76

573,99

59,59

1.6

Đất rừng sản xuất

2.676,40

512,27

44,63

157,96

100,23

101,46

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

1.013,27

22,10

69,82

30,62

42,49

90,94

1.8

Đất nông nghiệp khác

25,19

3,80

2

Đất phi nông nghiệp

8.021,73

230,53

316,57

1.119,01

624,47

489,62

2.1

Đất quốc phòng

574,28

16,28

0,17

97,82

0,17

1,00

2.2

Đất an ninh

207,08

0,17

0,54

3,16

0,19

0,24

2.3

Đất khu công nghiệp

196,75

196,75

2.4

Đất cụm công nghiệp

45,47

7,49

5,78

14,39

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

42,80

0,07

0,36

14,13

3,51

4,57

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

379,00

1,44

30,14

117,48

48,07

17,64

2.7

Đất SD cho hoạt động khoáng sản

17,50

2.8

Đất phát triển hạ tầng

3.152,27

95,02

160,66

319,30

291,53

232,40

Đất giao thông

2.036,61

72,77

112,02

219,92

118,86

176,33

Đất thủy lợi

595,87

10,83

44,53

39,54

41,46

51,37

Đất công trình năng lượng

130,51

0,52

0,04

0,59

121,05

0,51

Đất CT bưu chính, viễn thông

1,04

0,12

0,03

0,06

0,13

0,04

Đất cơ sở văn hóa

17,33

Đất cơ sở y tế

24,49

0,09

0,17

3,00

0,26

0,10

Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

115,29

6,43

1,33

24,46

5,52

2,87

Đất cơ sở thể dục thể thao

200,08

3,37

13,38

2,56

0,93

Đất cơ sở khoa học và công nghệ

1,96

1,96

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

20,26

17,93

Đất chợ

8,83

0,89

0,58

0,42

1,69

0,25

2.9

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

47,23

14,33

5,08

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

33,62

0,50

1,00

6,26

2.11

Đất ở tại nông thôn

673,56

2.12

Đất ở tại đô thị

715,36

46,16

58,27

152,80

119,03

85,96

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

21,63

0,54

0,56

5,62

0,86

0,74

2.14

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

5,55

0,21

0,12

4,40

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

22,06

0,24

0,92

0,17

3,23

1,52

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

165,06

5,54

8,48

21,72

9,00

10,81

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

147,24

9,47

21,63

40,45

17,73

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

28,61

1,09

1,32

2,77

1,38

1,37

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

57,07

55,78

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

19,90

0,09

1,20

0,73

0,13

3,03

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

952,69

9,43

23,94

65,36

88,76

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

515,46

44,28

0,77

64,82

58,02

22,11

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

1,54

3

Đất chưa sử dụng

124,06

3,06

7,99

19,44

17,96

4,72

STT

CHỈ TIÊU

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Sao Đỏ

Phường
Chí
Minh

Phường
Thái
Học

Xã
Hoàng
Hoa
Thám

Xã Bắc An

Xã Lê Lợi

Xã
Hưng
Đạo

(1)

(2)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

491,73

1.166,01

791,26

2.805,33

2.783,84

2.617,04

1.277,37

1

Đất nông nghiệp

133,90

808,89

471,13

2.455,13

2.399,01

2.101,97

830,94

1.1

Đất trồng lúa

10,57

428,15

168,61

142,49

280,22

628,61

494,10

Trg đó: Đất chuyên trồng lúa nước

10,57

368,61

168,61

142,49

280,22

76,84

16,05

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,35

1,70

6,37

0,98

21,51

6,46

1.3

Đất trồng cây lâu năm

86,70

272,38

145,96

319,16

561,21

643,63

213,77

1.4

Đất rừng phòng hộ

8,08

76,05

1.586,60

901,28

96,37

1.5

Đất rừng đặc dụng

35,94

23,34

474,05

54,85

1.6

Đất rừng sản xuất

32,79

12,57

67,80

359,76

611,62

190,25

9,19

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

3,49

86,01

12,71

4,81

20,36

43,11

43,65

1.8

Đất nông nghiệp khác

4,44

8,92

2

Đất phi nông nghiệp

354,79

353,46

318,30

347,57

380,96

500,04

442,02

2.1

Đất quốc phòng

63,97

0,45

0,33

167,45

149,75

29,24

2.2

Đất an ninh

0,77

19,95

0,55

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất cụm công nghiệp

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

4,41

1,42

0,20

11,98

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

7,47

6,94

1,63

0,76

2.7

Đất SD cho hoạt động khoáng sản

2.8

Đất phát triển hạ tầng

114,55

171,73

241,81

109,14

131,18

222,86

181,25

Đất giao thông

62,92

122,95

58,92

78,12

106,79

182,40

101,21

Đất thủy lợi

4,01

42,27

16,20

25,92

16,85

29,48

73,96

Đất công trình năng lượng

1,22

0,71

1,60

0,97

0,80

0,56

0,03

Đất CT bưu chính, viễn thông

0,25

0,03

0,09

0,02

0,05

0,02

Đất cơ sở văn hóa

17,33

Đất cơ sở y tế

3,21

0,09

0,08

0,20

0,26

0,16

0,09

Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

19,05

2,43

25,58

1,67

1,76

4,72

2,19

Đất cơ sở thể dục thể thao

2,99

2,93

139,05

2,17

4,67

4,95

2,78

Đất cơ sở khoa học và công nghệ

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

2,33

Đất chợ

1,24

0,32

0,29

0,07

0,59

0,97

2.9

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

5,83

19,43

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,14

20,40

1,02

0,57

2.11

Đất ở tại nông thôn

24,92

37,43

128,88

49,36

2.12

Đất ở tại đô thị

111,97

96,93

44,24

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

5,87

0,74

0,88

0,42

0,81

0,36

0,31

2.14

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,14

0,66

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

0,46

2,28

0,21

3,13

1,69

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

15,53

24,19

6,38

2,23

5,09

4,84

8,67

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

13,06

2,52

2,35

0,90

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,30

2,67

2,24

0,44

0,82

3,24

2,33

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,84

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,93

0,06

0,70

0,25

5,83

1,33

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

7,04

9,54

10,85

18,42

0,10

45,00

140,84

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

21,47

2,49

5,74

18,02

35,13

40,55

34,54

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

0,80

3

Đất chưa sử dụng

3,04

3,66

1,83

2,63

3,87

15,03

4,41

STT

CHỈ TIÊU

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Cổ Thành

Xã Nhân Huệ

Xã Hoàng Tiến

Xã Văn Đức

Xã Tân Dân

Xã Đồng Lạc

Xã An Lạc

Xã Kênh Giang

(1)

(2)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

815,96

521,98

1.570,53

1.496,23

938,54

1.153,70

1.069,75

46,29

1

Đất nông nghiệp

575,65

266,43

1.079,41

1.125,63

639,16

630,65

690,18

25,06

1.1

Đất trồng lúa

398,28

44,28

323,40

524,98

319,19

276,71

275,95

Trg đó: Đất chuyên trồng lúa nước

398,28

44,28

298,69

465,58

292,12

276,21

271,07

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

9,86

131,06

19,91

10,59

7,77

189,56

22,78

16,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

77,96

35,57

377,60

253,14

130,13

59,59

149,44

7,61

1.4

Đất rừng phòng hộ

203,03

43,30

97,22

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

108,86

235,16

39,67

92,18

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

89,55

55,52

45,50

58,46

142,40

97,87

52,61

1,25

1.8

Đất nông nghiệp khác

1,11

6,92

2

Đất phi nông nghiệp

239,02

254,95

489,13

353,96

299,38

520,97

366,13

20,85

2.1

Đất quốc phòng

0,01

1,64

46,00

2.2

Đất an ninh

67,00

13,62

100,89

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất cụm công nghiệp

17,81

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

0,04

2,00

0,01

0,06

0,04

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

2,65

1,70

72,82

16,80

4,39

13,75

35,32

2.7

Đất SD cho hoạt động khoáng sản

17,50

2.8

Đất phát triển hạ tầng

127,50

61,85

188,46

131,89

125,43

132,78

110,20

2,73

Đất giao thông

69,25

53,41

137,77

89,08

91,02

101,22

79,43

2,22

Đất thủy lợi

54,07

6,55

26,19

33,75

27,89

25,76

25,01

0,23

Đất công trình năng lượng

0,06

0,95

0,50

0,33

0,04

0,03

Đất CT bưu chính, viễn thông

0,04

0,02

0,03

0,02

0,05

0,02

0,02

Đất cơ sở văn hóa

Đất cơ sở y tế

0,54

0,16

15,25

0,09

0,13

0,47

0,14

Đất CS giáo dục và đào tạo

1,90

171

2,78

3,07

3,37

2,55

1,77

0,13

Đất cơ sở thể dục thể thao

1,46

5,27

4,79

2,55

2,58

3,50

0,15

Đất cơ sở khoa học và công nghệ

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

Đất chợ

0,18

0,22

0,59

0,09

0,14

0,30

2.9

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,04

2,52

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,31

1,17

1,29

0,96

2.11

Đất ở tại nông thôn

41,68

37,71

65,55

98,90

74,45

66,33

46,86

1,49

2.12

Đất ở tại đô thị

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,59

0,47

0,83

0,24

0,77

0,48

0,54

2.14

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,02

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

0,28

0,54

1,17

0,99

2,40

0,09

2,74

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

4,86

3,56

6,54

4,85

9,74

7,35

5,40

0,28

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

2,07

6,31

3,72

14,33

12,70

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

1,55

0,35

0,81

0,71

2,75

0,50

1,97

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,45

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,86

0,39

0,50

1,64

0,27

0,63

1,33

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

52,66

106,49

15,48

53,54

44,40

177,60

66,89

16,35

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

3,97

35,57

61,40

16,43

2,23

19,10

28,82

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

0,74

3

Đất chưa sử dụng

1,29

0,60

1,99

16,64

2,08

13,44

0,38

b) Kế hoạch thu hồi đất năm 2017
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Bến Tắm

Phường Hoàng Tân

Phường Cộng Hòa

Phường Phả Lại

Phường An Văn

Phường Sao Đỏ

(1)

(2)

(3) = (4)+…+(23)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

380,18

5,63

10,07

106,49

5,89

26,13

12,12

1.1

Đất trồng lúa

97,12

0,03

5,22

3,40

2,07

6,15

1,77

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

82,96

0,03

4,37

3,40

2,07

6,15

1,77

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

4,83

0,14

1,04

1,02

0,10

0,10

0,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

93,86

5,41

2,93

14,86

1,02

10,23

2,29

1.4

Đất rừng phòng hộ

2,30

2,30

1.5

Đất rừng đặc dụng

23,77

1,50

3,00

1.6

Đất rừng sản xuất

136,25

0,00

85,11

1,65

7,73

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

22,05

0,05

0,88

0,60

2,70

2,70

0,23

2

Đất phi nông nghiệp

70,23

0,75

0,76

42,10

9,00

1,45

4,76

2.1

Đất quốc phòng

2.2

Đất an ninh

0,34

0,34

2.3

Đất khu công nghiệp

28,01

28,01

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

17,77

9,12

7,14

1,51

2.5

Đất phát triển hạ tầng

10,70

0,39

0,45

1,15

1,66

1,05

1,66

Đất giao thông

2,65

0,00

0,00

0,63

0,75

Đất thủy lợi

2,83

0,45

0,16

0,25

0,30

0,16

Đất cơ sở văn hóa

1,37

1,37

Đất cơ sở y tế

0,26

0,05

0,07

0,02

Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

0,90

0,09

0,66

0,05

Đất cơ sở thể dục thể thao

2,19

0,85

Đất chợ

0,44

0,39

0,05

2.8

Đất ở tại nông thôn

1,44

2.9

Đất ở tại đô thị

3,36

0,20

0,31

1,53

0,10

0,40

0,72

2.10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,58

0,04

0,05

0,49

2.11

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,16

0,12

0,04

2.12

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

2,34

2,24

0,10

2.14

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

0,55

0,00

2.15

Đất có mặt nước chuyên dùng

4,98

STT

Chỉ tiêu

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Chí Minh

Phường Thái Học

Xã Hoàng Hoa Thám

Xã Bắc An

Xã Lê Lợi

Xã Hưng Đạo

Xã Cổ Thành

(1)

(2)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

18,19

6,32

3,46

26,01

21,64

28,56

9,82

1.1

Đất trồng lúa

4,27

4,07

0,32

1,84

7,37

17,29

4,92

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

4,27

4,07

0,32

1,84

5,42

5,93

4,92

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,10

0,38

0,39

1.3

Đất trồng cây lâu năm

3,36

1,60

2,26

12,27

11,71

3,64

2,40

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

10,26

0,88

11,90

1,18

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

0,20

0,65

1,00

7,24

2,50

2

Đất phi nông nghiệp

0,86

0,47

0,24

0,47

5,67

1,73

2.1

Đất quốc phòng

2.2

Đất an ninh

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

2.5

Đất phát triển hạ tầng

0,76

0,02

0,24

0,35

0,25

1,58

Đất giao thông

0,02

0,09

0,50

Đất thủy lợi

0,24

0,20

0,05

0,09

0,60

Đất cơ sở văn hóa

Đất cơ sở y tế

Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

0,07

Đất cơ sở thể dục thể thao

0,52

0,04

0,30

0,48

Đất chợ

2.8

Đất ở tại nông thôn

0,45

0,12

0,44

0,15

2.9

Đất ở tại đô thị

0,10

2.10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

2.11

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

2.12

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

2.14

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

2.15

Đất có mặt nước chuyên dùng

4,98

STT

Chỉ tiêu

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Nhân Huệ

Xã Hoàng Tiến

Xã Văn Đức

Xã Tân Dân

Xã Đồng Lạc

Xã An Lạc

Xã Kênh Giang

(1)

(2)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

1

Đất nông nghiệp

1,57

5,57

4,91

20,54

16,05

50,66

0,55

1.1

Đất trồng lúa

3,49

3,61

15,77

11,71

3,82

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

3,49

3,61

15,77

11,71

3,82

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,37

0,22

0,87

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,62

1,66

1,30

2,44

3,28

10,03

0,55

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.5

Đất rừng đặc dụng

19,27

1.6

Đất rừng sản xuất

17,54

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

0,58

0,20

1,46

1,06

2

Đất phi nông nghiệp

0,05

1,08

0,20

0,41

0,03

0,00

0,20

2.1

Đất quốc phòng

2.2

Đất an ninh

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

2.5

Đất phát triển hạ tầng

0,93

0,18

0,03

Đất giao thông

0,66

0,00

Đất thủy lợi

0,15

0,18

0,00

Đất cơ sở văn hóa

Đất cơ sở y tế

0,12

Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

0,03

Đất cơ sở thể dục thể thao

Đất chợ

2.8

Đất ở tại nông thôn

0,05

0,23

2.9

Đất ở tại đô thị

2.10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

2.11

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

2.12

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

2.14

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

0,15

0,20

0,20

2.15

Đất có mặt nước chuyên dùng

0,00

c) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Bến Tắm

Phường Hoàng Tân

Phường Cộng Hòa

Phường Phả Lại

Phường An Văn

Phường Sao Đỏ

(1)

(2)

(3)=(4)+
...+(23)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

451,74

15,10

13,59

147,29

7,17

37,22

12,59

1.1

Đất trồng lúa

128,45

0,03

5,59

30,49

3,35

6,51

2,24

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

112,46

0,03

4,37

30,49

3,35

6,51

2,24

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

5,52

0,14

1,04

1,02

0,10

0,10

0,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

98,99

5,41

2,93

17,51

1,02

10,23

2,29

1.4

Đất rừng phòng hộ

2,30

2,30

1.5

Đất rừng đặc dụng

23,77

1,50

3,00

1.6

Đất rừng sản xuất

168,04

9,47

3,15

95,42

10,51

7,73

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

24,67

0,05

0,88

1,35

2,70

4,57

0,23

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

84,76

16,37

2,40

14,80

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

67,56

12,67

2,40

14,80

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

17,20

3,70

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

25,23

0,07

16,26

4,19

3,11

4

Chuyển đổi nội bộ đất phi nông nghiệp

43,70

0,56

0,76

23,08

4,79

1,30

0,75

4.1

Đất ở tại nông thôn/ đất giao thông

0,80

4.2

Đất ở tại đô thị/ đất giao thông

3,14

0,20

0,31

1,48

0,10

0,40

0,55

4.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp/ đất giao thông

4,21

1,95

2,26

4.4

Đất khu công nghiệp/ đất giao thông

5,43

5,43

4.5

Đất thủy lợi/ đất giao thông

2,28

0,45

0,16

0,25

0,15

0,16

4.6

Đất giao thông/ đất thủy lợi

1,63

0,63

0,50

4.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp/ đất thủy lợi

2,01

0,81

1,20

4.8

Đất khu công nghiệp/ đất thủy lợi

1,40

1,40

4.9

Đất giao thông/ đất cụm công nghiệp

0,25

0,25

4.10

Đất khu công nghiệp/ đất cơ sở giáo dục - đào tạo

0,30

0,30

4.11

Đất chợ/ đất cơ sở thể dục thể thao

0,32

0,32

4.12

Đất giao thông/ đất thương mại dịch vụ

0,38

4.13

Đất mặt nước chuyên dùng/ đất thương mại dịch vụ

9,50

4.14

Đất khu công nghiệp/ đất thương mại dịch vụ

5,38

5,38

4.15

Đất khu công nghiệp/ đất khu vui chơi, giải trí

4,00

4,00

4.16

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp/ đất khu vui chơi, giải trí công cộng

2,14

1,97

0,15

0,02

4.17

Đất trụ sở cơ quan nhà nước/ đất chợ

0,04

0,04

4.18

Đất khu công nghiệp/ đất sinh hoạt cộng đồng

0,20

0,20

4.19

Đất chợ/ đất sinh hoạt cộng đồng

0,05

0,05

4.20

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp/ đất sinh hoạt cộng đồng

0,17

0,15

0,02

4.21

Đất giáo dục đào tạo/ đất sinh hoạt cộng đồng

0,07

STT

CHỈ TIÊU

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Chí Minh

Phường Thái Học

Xã Hoàng Hoa Thám

Xã Bắc An

Xã Lê Lợi

Xã Hưng Đạo

Xã Cổ Thành

(1)

(2)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

18,81

6,62

3,46

26,01

24,12

28,56

9,82

1.1

Đất trồng lúa

4,27

4,37

0,32

1,84

7,37

17,29

4,92

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

4,27

4,37

0,32

1,84

5,42

5,93

4,92

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,72

0,38

0,39

1.3

Đất trồng cây lâu năm

3,36

1,60

2,26

12,27

14,19

3,64

2,40

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

10,26

0,88

11,90

1,18

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

0,20

0,65

1,00

7,24

2,50

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

17,90

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

10,40

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

7,50

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0,51

0,04

0,37

0,30

4

Chuyển đổi nội bộ đất phi nông nghiệp

0,25

0,30

0,20

9,63

0,07

1,25

4.1

Đất ở tại nông thôn/ đất giao thông

0,30

0,12

0,15

4.2

Đất ở tại đô thị/ đất giao thông

0,10

4.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp/ đất giao thông

4.4

Đất khu công nghiệp/ đất giao thông

4.5

Đất thủy lợi/ đất giao thông

0,15

0,20

0,01

0,60

4.6

Đất giao thông/ đất thủy lợi

0,50

4.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp/ đất thủy lợi

4.8

Đất khu công nghiệp/ đất thủy lợi

4.9

Đất giao thông/ đất cụm công nghiệp

4.10

Đất khu công nghiệp/ đất cơ sở giáo dục - đào tạo

4.11

Đất chợ/ đất cơ sở thể dục thể thao

4.12

Đất giao thông/ đất thương mại dịch vụ

4.13

Đất mặt nước chuyên dùng/ đất thương mại dịch vụ

9,50

4.14

Đất khu công nghiệp/ đất thương mại dịch vụ

4.15

Đất khu công nghiệp/ đất khu vui chơi, giải trí

4.16

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp/ đất khu vui chơi, giải trí công cộng

4.17

Đất trụ sở cơ quan nhà nước/ đất chợ

4.18

Đất khu công nghiệp/ đất sinh hoạt cộng đồng

4.19

Đất chợ/ đất sinh hoạt cộng đồng

4.20

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp/ đất sinh hoạt cộng đồng

4.21

Đất giáo dục đào tạo/ đất sinh hoạt cộng đồng

0,07

STT

CHỈ TIÊU

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Nhân Huệ

Xã Hoàng Tiến

Xã Văn Đức

Xã Tân Dân

Xã Đồng Lạc

Xã An Lạc

Xã Kênh Giang

(1)

(2)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

1,57

7,10

4,91

20,54

16,05

50,66

0,55

1.1

Đất trồng lúa

4,95

3,61

15,77

11,71

3,82

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

3,49

3,61

15,77

11,71

3,82

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,37

0,29

0,87

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,62

1,66

1,30

2,44

3,28

10,03

0,55

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.5

Đất rừng đặc dụng

19,27

1.6

Đất rừng sản xuất

17,54

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

0,58

0,20

1,46

1,06

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

6,50

11,62

6,00

9,17

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

6,50

11,62

9,17

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

6,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0,17

0,18

0,03

4

Chuyển đổi nội bộ đất phi nông nghiệp

0,53

0,23

4.1

Đất ở tại nông thôn/ đất giao thông

0,23

4.2

Đất ở tại đô thị/ đất giao thông

4.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp/ đất giao thông

4.4

Đất khu công nghiệp/ đất giao thông

4.5

Đất thủy lợi/ đất giao thông

0,15

4.6

Đất giao thông/ đất thủy lợi

4.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp/ đất thủy lợi

4.8

Đất khu công nghiệp/ đất thủy lợi

4.9

Đất giao thông/ đất cụm công nghiệp

4.10

Đất khu công nghiệp/ đất cơ sở giáo dục - đào tạo

4.11

Đất chợ/ đất cơ sở thể dục thể thao

4.12

Đất giao thông/ đất thương mại dịch vụ

0,38

4.13

Đất mặt nước chuyên dùng/ đất thương mại dịch vụ

4.14

Đất khu công nghiệp/ đất thương mại dịch vụ

4.15

Đất khu công nghiệp/ đất khu vui chơi, giải trí

4.16

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp/ đất khu vui chơi, giải trí công cộng

4.17

Đất trụ sở cơ quan nhà nước/ đất chợ

4.18

Đất khu công nghiệp/ đất sinh hoạt cộng đồng

4.19

Đất chợ/ đất sinh hoạt cộng đồng

4.20

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp/ đất sinh hoạt cộng đồng

4.21

Đất giáo dục đào tạo/ đất sinh hoạt cộng đồng

d) Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2017
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện
tích

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Bến Tắm

Phường Hoàng Tân

Phường Cộng Hòa

Phường Phả Lại

Phường An Văn

Phường Sao Đỏ

(1)

(2)

(3)=(4)+...
+(23)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

1,17

1.1

Đất nuôi trồng thủy sản

1,17

2

Đất phi nông nghiệp

6,58

0,24

0,35

1,16

2.1

Đất quốc phòng

1,86

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

1,25

1,16

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

0,50

2.4

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2,03

2.5

Đất phát triển hạ tầng

0,14

0,05

2.6

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,07

2.7

Đất ở tại nông thôn

0,12

2.8

Đất ở tại đô thị

0,54

0,19

0,35

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,07

STT

Chỉ tiêu

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Chí Minh

Phường Thái Học

Xã Hoàng Hoa Thám

Xã Bắc An

Xã Lê Lợi

Xã Hưng Đạo

Xã Cổ Thành

(1)

(2)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

0,77

1.1

Đất nuôi trồng thủy sản

0,77

2

Đất phi nông nghiệp

0,50

0,24

2.1

Đất quốc phòng

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

0,50

2.4

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.5

Đất phát triển hạ tầng

0,09

2.6

Đất bãi thải, xử lý chất thải

2.7

Đất ở tại nông thôn

0,08

2.8

Đất ở tại đô thị

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,07

STT

Chỉ tiêu

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Nhân Huệ

Xã Hoàng Tiến

Xã Văn Đức

Xã Tân Dân

Xã Đồng Lạc

Xã An Lạc

Xã Kênh Giang

(1)

(2)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

1

Đất nông nghiệp

0,05

0,35

1.1

Đất nuôi trồng thủy sản

0,05

0,35

2

Đất phi nông nghiệp

0,16

0,04

3,89

2.1

Đất quốc phòng

1,86

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

0,09

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

2.4

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2,03

2.5

Đất phát triển hạ tầng

2.6

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,07

2.7

Đất ở tại nông thôn

0,04

2. Nội dung chi tiết Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 thị xã Chí Linh theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp, Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2017, do Công ty cổ phần đầu tư và tư vấn Phương Bắc - Chi nhánh Bắc Ninh lập, UBND thị xã Chí Linh ký ngày 16/12/2016 và Sở Tài nguyên và Môi trường ký ngày 19/12/2016.