Document: Khoản 2 Điều 3 Quyết định 45/2021/QĐ-UBND giá cụ thể sản phẩm công ích thủy lợi Cà Mau

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "08/12/2021", "sign_number": "45/2021/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Văn Bi", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "08/12/2021", "sign_number": "45/2021/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Văn Bi", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "08/12/2021", "sign_number": "45/2021/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Văn Bi", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "08/12/2021", "sign_number": "45/2021/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Văn Bi", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "08/12/2021", "sign_number": "45/2021/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Văn Bi", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 3 Quyết định 45/2021/QĐ-UBND giá cụ thể sản phẩm công ích thủy lợi Cà Mau

Điều 3. Giá cụ thể sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi
...
2.110.000

2

Lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu bằng trọng lực

1.024.800

3

Chỉ tạo nguồn tưới tiêu bằng trọng lực

585.600

4

Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ

1.648.000

2. Giá cụ thể đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày (40% đất trồng lúa)

STT

Biện pháp công trình

Giá cụ thể (đồng/ha/vụ)

1

Tưới tiêu bằng động lực

422.000

2

Lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu bằng trọng lực

204.960

3

Chỉ tạo nguồn tưới tiêu bằng trọng lực

117.120

4

Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ

329.600

Content:
2.110.000

2

Lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu bằng trọng lực

1.024.800

3

Chỉ tạo nguồn tưới tiêu bằng trọng lực

585.600

4

Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ

1.648.000

Giá cụ thể đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày (40% đất trồng lúa)

STT

Biện pháp công trình

Giá cụ thể (đồng/ha/vụ)

1

Tưới tiêu bằng động lực

422.000

2

Lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu bằng trọng lực

204.960

3

Chỉ tạo nguồn tưới tiêu bằng trọng lực

117.120

4

Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ

329.600