Document: Điều 1 Quyết định 70/2008/QĐ-UBND bổ sung bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ Khánh Hòa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "21/10/2008", "sign_number": "70/2008/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "21/10/2008", "sign_number": "70/2008/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "21/10/2008", "sign_number": "70/2008/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "21/10/2008", "sign_number": "70/2008/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "21/10/2008", "sign_number": "70/2008/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 70/2008/QĐ-UBND bổ sung bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ Khánh Hòa có nội dung như sau:

Điều 1. Điều chỉnh giá tối thiểu xe ô tô vào Phụ lục I kèm theo Quyết định số 86/2006/QĐ-UBND ngày 13 tháng 11 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa ban hành Bảng giá tối thiểu dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ và truy thu thuế đối với hoạt động kinh doanh xe ô tô trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa một số loại xe ô tô như sau:

Số TT

Nhãn hiệu

Loại xe

Xuất xứ

Giá xe trước khi điều chỉnh (VND)

Giá xe mới (VND)

1

SUZUKI

SK410K

Công ty TNHH Việt Nam Suzuki sản xuất

142.541.000

144.688.000

2

SUZUKI

SK410BV

159.570.000

161.338.000

3

SUZUKI

SK410WV

219.945.000

224.775.000

4

SUZUKI

SWIFT 1.5 AT

Công ty TNHH Việt Nam Suzuki nhập khẩu

498.600.000

507.825.000

5

SUZUKI

SWIFT 1.5 MT

467.639.000

474.525.000

6

SUZUKI

APV GL

374.754.000

381.285.000

7

SUZUKI

APV GLX

405.715.000

414.585.000

Tỷ giá ngày 08/10/2008 của Ngân hàng Ngoại thương: 1USD = 16.650 VND

Content:
Điều 1. Điều chỉnh giá tối thiểu xe ô tô vào Phụ lục I kèm theo Quyết định số 86/2006/QĐ-UBND ngày 13 tháng 11 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa ban hành Bảng giá tối thiểu dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ và truy thu thuế đối với hoạt động kinh doanh xe ô tô trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa một số loại xe ô tô như sau:

Số TT

Nhãn hiệu

Loại xe

Xuất xứ

Giá xe trước khi điều chỉnh (VND)

Giá xe mới (VND)

1

SUZUKI

SK410K

Công ty TNHH Việt Nam Suzuki sản xuất

142.541.000

144.688.000

2

SUZUKI

SK410BV

159.570.000

161.338.000

3

SUZUKI

SK410WV

219.945.000

224.775.000

4

SUZUKI

SWIFT 1.5 AT

Công ty TNHH Việt Nam Suzuki nhập khẩu

498.600.000

507.825.000

5

SUZUKI

SWIFT 1.5 MT

467.639.000

474.525.000

6

SUZUKI

APV GL

374.754.000

381.285.000

7

SUZUKI

APV GLX

405.715.000

414.585.000

Tỷ giá ngày 08/10/2008 của Ngân hàng Ngoại thương: 1USD = 16.650 VND