Document: Điều 1 Quyết định 37/2003/QĐ-BGDĐT biên chế năm học 2003 - 2004 của giáo dục mầm non phổ thông thường xuyên trung học cao đẳng sư phạm

Type: {"issuing_agency": "Bộ Giáo dục và Đào tạo", "promulgation_date": "01/08/2003", "sign_number": "37/2003/QĐ-BGDĐT", "signer": "Nguyễn Văn Vọng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Giáo dục và Đào tạo", "promulgation_date": "01/08/2003", "sign_number": "37/2003/QĐ-BGDĐT", "signer": "Nguyễn Văn Vọng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Giáo dục và Đào tạo", "promulgation_date": "01/08/2003", "sign_number": "37/2003/QĐ-BGDĐT", "signer": "Nguyễn Văn Vọng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Giáo dục và Đào tạo", "promulgation_date": "01/08/2003", "sign_number": "37/2003/QĐ-BGDĐT", "signer": "Nguyễn Văn Vọng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Giáo dục và Đào tạo", "promulgation_date": "01/08/2003", "sign_number": "37/2003/QĐ-BGDĐT", "signer": "Nguyễn Văn Vọng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 37/2003/QĐ-BGDĐT biên chế năm học 2003 - 2004 của giáo dục mầm non phổ thông thường xuyên trung học cao đẳng sư phạm có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định biên chế năm học 2003 - 2004 bao gồm ngày tựu trường, ngày khai giảng, ngày bắt đầu và kết thúc học kỳ, ngàykết thúc chương trình giảng dạy - học tập, ngày nghi lễ, Tết, các kỳ thi và thời gian nghỉ hè đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên, các trường trung học sư phạm và cao đẳng sư phạm như sau:

Các ngành học, cấp học, bậc học

Ngày tựu trường

Ngày khai giảng

Học kỳ 1

Học kỳ II

Ngày hoàn thành chương trình

Các kỳ thi

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(8)

1. Mầm non

25/8/03

5/9/03

5/9/2003 đến 18/1/2004

20/1/2004 đến 24/5/2004

24/5/04

2. Tiểu học

25/8/03

5/9/03

5/9/2003 đến 18/1/2004
Lớp 1,2 - 18 tuần thực học
lớp 3,4,5 - 17 tuần thực học,
còn lại dành cho các hoạt động khác

20/1/2004 đến 24/5/2004
Lớp 1,2 - 17 tuần thực học
lớp 3,4,5 - 16 tuần thực học,
1 tuần nghỉ Tết Âm lịch,
còn lại dành cho các hoạt động khác

31/5/04
(riêng lớp 5 17/5/04)

Thi tốt nghiệp ngày 20/5/04

3. THCS

25/8/03

5/9/03

5/9/2003 đến 18/01/2004
Lớp 6,7 - 18 tuần thực học
lớp 8,9 - 17 tuần thực học,
còn lại dành cho các hoạt động khác

20/01/2004 đến 31/5/2004
Lớp 6,7 - 17 tuần thực học
lớp 8,9 - 16 tuần thực học,
1 tuần nghỉ Tết Âm lịch, còn lại dành cho các hoạt động khác

31/5/04
(riêng lớp 9
17/5/04)

Thi tốt nghiệp ngày
25 và 26/5/04

4. THPT

25/8/03

5/9/03

5/9/2003 đến 18/01/2004
18 tuần thực học, trong đó có 32 tiết
GDQP, còn lại dành cho các hoạt động khác

20/01/2004 đến 31/5/2004
16 tuần thực học, 1 tuần nghỉ Tết Âm lịch còn lại dành cho các hoạt động khác.

24/5/04
(riêng lớp 12
17/5/04)

Thi học sinh giỏi quốc gia các ngày 11, 12/3/2004
Thi tốt nghiệp ngày 2, 3 và 4/6/04

5.BTVH
THPT

25/8/03

8/9/03

Kết thúc ngày 18/01/2004

Kết thúc ngày 31/5/2004
Riêng lớp 12: dành 2 tuần ôn thi tốt nghiệp

17/5/04

Thi tốt nghiệp các ngày 2,3 và 4/6/04

6. Sư phạm

Chậm nhất ngày 15/9/03

Hệ chính quy tại các trường trung học sư phạm về cao đẳng sư phạm Hệ bồi dưỡng chuẩn hoá. Tại các trường trung học sư phạm và cao đẳng sư phạm

Thi cuối khoá
1-15/6/04
15-20/6/04

- Nghỉ tết Âm lịch 7 ngày, thời gian cụ thể do giám đốc sở căn cứ vào tình hình cụ thể của từng địa phương quyết định.
- Các trường sư phạm nghỉ Tết Âm lịch 14 ngày, từ thứBảy ngày 17 tháng 01 năm 2004 đến hết thứ Sáu ngày 30 tháng 01 năm 2004.

Content:
Điều 1. Quy định biên chế năm học 2003 - 2004 bao gồm ngày tựu trường, ngày khai giảng, ngày bắt đầu và kết thúc học kỳ, ngàykết thúc chương trình giảng dạy - học tập, ngày nghi lễ, Tết, các kỳ thi và thời gian nghỉ hè đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên, các trường trung học sư phạm và cao đẳng sư phạm như sau:

Các ngành học, cấp học, bậc học

Ngày tựu trường

Ngày khai giảng

Học kỳ 1

Học kỳ II

Ngày hoàn thành chương trình

Các kỳ thi

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(8)

1. Mầm non

25/8/03

5/9/03

5/9/2003 đến 18/1/2004

20/1/2004 đến 24/5/2004

24/5/04

2. Tiểu học

25/8/03

5/9/03

5/9/2003 đến 18/1/2004
Lớp 1,2 - 18 tuần thực học
lớp 3,4,5 - 17 tuần thực học,
còn lại dành cho các hoạt động khác

20/1/2004 đến 24/5/2004
Lớp 1,2 - 17 tuần thực học
lớp 3,4,5 - 16 tuần thực học,
1 tuần nghỉ Tết Âm lịch,
còn lại dành cho các hoạt động khác

31/5/04
(riêng lớp 5 17/5/04)

Thi tốt nghiệp ngày 20/5/04

3. THCS

25/8/03

5/9/03

5/9/2003 đến 18/01/2004
Lớp 6,7 - 18 tuần thực học
lớp 8,9 - 17 tuần thực học,
còn lại dành cho các hoạt động khác

20/01/2004 đến 31/5/2004
Lớp 6,7 - 17 tuần thực học
lớp 8,9 - 16 tuần thực học,
1 tuần nghỉ Tết Âm lịch, còn lại dành cho các hoạt động khác

31/5/04
(riêng lớp 9
17/5/04)

Thi tốt nghiệp ngày
25 và 26/5/04

4. THPT

25/8/03

5/9/03

5/9/2003 đến 18/01/2004
18 tuần thực học, trong đó có 32 tiết
GDQP, còn lại dành cho các hoạt động khác

20/01/2004 đến 31/5/2004
16 tuần thực học, 1 tuần nghỉ Tết Âm lịch còn lại dành cho các hoạt động khác.

24/5/04
(riêng lớp 12
17/5/04)

Thi học sinh giỏi quốc gia các ngày 11, 12/3/2004
Thi tốt nghiệp ngày 2, 3 và 4/6/04

5.BTVH
THPT

25/8/03

8/9/03

Kết thúc ngày 18/01/2004

Kết thúc ngày 31/5/2004
Riêng lớp 12: dành 2 tuần ôn thi tốt nghiệp

17/5/04

Thi tốt nghiệp các ngày 2,3 và 4/6/04

6. Sư phạm

Chậm nhất ngày 15/9/03

Hệ chính quy tại các trường trung học sư phạm về cao đẳng sư phạm Hệ bồi dưỡng chuẩn hoá. Tại các trường trung học sư phạm và cao đẳng sư phạm

Thi cuối khoá
1-15/6/04
15-20/6/04

- Nghỉ tết Âm lịch 7 ngày, thời gian cụ thể do giám đốc sở căn cứ vào tình hình cụ thể của từng địa phương quyết định.
- Các trường sư phạm nghỉ Tết Âm lịch 14 ngày, từ thứBảy ngày 17 tháng 01 năm 2004 đến hết thứ Sáu ngày 30 tháng 01 năm 2004.