Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1299/QĐ-UBND 2011 Quy hoạch chi tiết xây dựng Khu nhà ở thu nhập thấp Bắc An Khánh Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "16/03/2011", "sign_number": "1299/QĐ-UBND", "signer": "Phí Thái Bình", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "16/03/2011", "sign_number": "1299/QĐ-UBND", "signer": "Phí Thái Bình", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "16/03/2011", "sign_number": "1299/QĐ-UBND", "signer": "Phí Thái Bình", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "16/03/2011", "sign_number": "1299/QĐ-UBND", "signer": "Phí Thái Bình", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "16/03/2011", "sign_number": "1299/QĐ-UBND", "signer": "Phí Thái Bình", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1299/QĐ-UBND 2011 Quy hoạch chi tiết xây dựng Khu nhà ở thu nhập thấp Bắc An Khánh Hà Nội

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng Khu nhà ở thu nhập thấp Bắc An Khánh thuộc xã Vân Canh, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội - Tỉ lệ: 1/500 do Công ty cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng và ứng dụng công nghệ mới VINACONEX R&D lập với những nội dung chủ yếu như sau:
...
5. Nội dung quy hoạch chi tiết:
5.1. Cơ cấu sử dụng đất:
Tổng diện tích nghiên cứu lập quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500: 182.466m2 (18,246ha).
Bảng cơ cấu sử dụng đất

STT

Loại đất

Diện tích khu đất (m2)

Tỷ lệ (%)

Chỉ tiêu (m2/người)

Dân số

17.485

I

Đất ở

65.740

36,03

3,76

II

Đất công cộng (trường học)

41.042

22,49

2,35

Công cộng khu ở

2.274

0,13

Đất trường học

38.768

2,22

III

Đất công viên cây xanh, mặt nước, TDTT

28.764

15,76

1,65

IV

Đất giao thông

46.920

25,71

2,68

Tổng cộng

182.466

100,00

10,44

5.2. Giải pháp quy hoạch phân khu chức năng:
a. Quy hoạch sử dụng đất ở:
Đất ở trong khu vực nghiên cứu thiết kế gồm các công trình chung cư kết hợp dịch vụ thương mại có tổng diện tích 6,574ha (chiếm 36,0% đất xây dựng), tầng cao trung bình 21,2 tầng, mật độ xây dựng tối đa 61%, hệ số sử dụng đất tối đa 7,6 lần.
Các công trình chung cư cao tầng được bố trí tầng hầm nhằm bổ sung diện tích bãi đỗ xe và các công trình hạ tầng kỹ thuật phục vụ cho bản thân các công trình.
Khối đế các công trình nhà ở cao tầng (tầng 1) được bố trí các chức năng dành cho các hoạt động dịch vụ công cộng (phòng y tế, sinh hoạt cộng đồng,...), thương mại dịch vụ đảm bảo phục vụ dân cư sống trong khu vực.
Khối căn hộ ở được bố trí với tổng diện tích sàn khoảng 261.972 m2, bao gồm 5.196 căn hộ, đạt tỷ lệ trung bình 15m2 sàn/người.
b. Quy hoạch sử dụng đất công trình công cộng: Đất công trình công cộng đơn vị ở có tổng diện tích 41.042m2 (chiếm 22,49% đất xây dựng) gồm:
- Đất công trình công cộng có diện tích 2.274 m2, tầng cao tối đa 3 tầng, mật độ xây dựng tối đa 40%, hệ số sử dụng đất 1,2 lần.
- Đất giáo dục: trường mầm non, trường tiểu học, trung học cơ sở, diện tích khoảng 38.768 m2. Tầng cao tối đa 3 tầng, mật độ xây dựng tối đa 40%.
c. Quy hoạch sử dụng đất cây xanh, mặt nước, TDTT:
Đất công viên, cây xanh, mặt nước và TDTT có tổng diện tích khoảng: 28.764 m2 (chiếm 15,76% đất xây dựng). Các khu cây xanh vườn hoa được kết hợp với sân thể thao và các công trình phục vụ vui chơi, nghỉ ngơi cho người dân của dự án và khu vực. Bố trí khu công viên cây xanh tập trung kết hợp các công trình thể dục thể thao, văn hóa tại khu đất có diện tích 5.282 m2, mật độ xây dựng 5%, tầng cao 1 tầng.
Bảng tổng hợp chỉ tiêu sử dụng đất:

TT

Loại đất

Diện tích đất (m2)

Diện tích XD (m2)

Mật độ XD (%)

Tầng cao TB (tầng)

Hệ số SDĐ (lần)

Diện tích sàn XD (m2)

Số căn hộ (căn)

Diện tích sàn nhà ở (m2)

Dân số (người)

1

Đất xây dựng nhà ở

65.740

35.179

53,5

21,2

6,90

453.400

5.196

261.972

17.485

DO-01

Chung cư

12.739

7.722

60,6

18,3

7,48

95.238

Khối đế

7.722

60,6

1,0

7.722

Khối nhà ở

5.049

39,6

17,3

87.516

1.248

75.21 3

4.206

DO-02

Chung cư

Content:
Nội dung quy hoạch chi tiết:
5.1. Cơ cấu sử dụng đất:
Tổng diện tích nghiên cứu lập quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500: 182.466m2 (18,246ha).
Bảng cơ cấu sử dụng đất

STT

Loại đất

Diện tích khu đất (m2)

Tỷ lệ (%)

Chỉ tiêu (m2/người)

Dân số

17.485

I

Đất ở

65.740

36,03

3,76

II

Đất công cộng (trường học)

41.042

22,49

2,35

Công cộng khu ở

2.274

0,13

Đất trường học

38.768

2,22

III

Đất công viên cây xanh, mặt nước, TDTT

28.764

15,76

1,65

IV

Đất giao thông

46.920

25,71

2,68

Tổng cộng

182.466

100,00

10,44

5.2. Giải pháp quy hoạch phân khu chức năng:
a. Quy hoạch sử dụng đất ở:
Đất ở trong khu vực nghiên cứu thiết kế gồm các công trình chung cư kết hợp dịch vụ thương mại có tổng diện tích 6,574ha (chiếm 36,0% đất xây dựng), tầng cao trung bình 21,2 tầng, mật độ xây dựng tối đa 61%, hệ số sử dụng đất tối đa 7,6 lần.
Các công trình chung cư cao tầng được bố trí tầng hầm nhằm bổ sung diện tích bãi đỗ xe và các công trình hạ tầng kỹ thuật phục vụ cho bản thân các công trình.
Khối đế các công trình nhà ở cao tầng (tầng 1) được bố trí các chức năng dành cho các hoạt động dịch vụ công cộng (phòng y tế, sinh hoạt cộng đồng,...), thương mại dịch vụ đảm bảo phục vụ dân cư sống trong khu vực.
Khối căn hộ ở được bố trí với tổng diện tích sàn khoảng 261.972 m2, bao gồm 5.196 căn hộ, đạt tỷ lệ trung bình 15m2 sàn/người.
b. Quy hoạch sử dụng đất công trình công cộng: Đất công trình công cộng đơn vị ở có tổng diện tích 41.042m2 (chiếm 22,49% đất xây dựng) gồm:
- Đất công trình công cộng có diện tích 2.274 m2, tầng cao tối đa 3 tầng, mật độ xây dựng tối đa 40%, hệ số sử dụng đất 1,2 lần.
- Đất giáo dục: trường mầm non, trường tiểu học, trung học cơ sở, diện tích khoảng 38.768 m2. Tầng cao tối đa 3 tầng, mật độ xây dựng tối đa 40%.
c. Quy hoạch sử dụng đất cây xanh, mặt nước, TDTT:
Đất công viên, cây xanh, mặt nước và TDTT có tổng diện tích khoảng: 28.764 m2 (chiếm 15,76% đất xây dựng). Các khu cây xanh vườn hoa được kết hợp với sân thể thao và các công trình phục vụ vui chơi, nghỉ ngơi cho người dân của dự án và khu vực. Bố trí khu công viên cây xanh tập trung kết hợp các công trình thể dục thể thao, văn hóa tại khu đất có diện tích 5.282 m2, mật độ xây dựng 5%, tầng cao 1 tầng.
Bảng tổng hợp chỉ tiêu sử dụng đất:

TT

Loại đất

Diện tích đất (m2)

Diện tích XD (m2)

Mật độ XD (%)

Tầng cao TB (tầng)

Hệ số SDĐ (lần)

Diện tích sàn XD (m2)

Số căn hộ (căn)

Diện tích sàn nhà ở (m2)

Dân số (người)

1

Đất xây dựng nhà ở

65.740

35.179

53,5

21,2

6,90

453.400

5.196

261.972

17.485

DO-01

Chung cư

12.739

7.722

60,6

18,3

7,48

95.238

Khối đế

7.722

60,6

1,0

7.722

Khối nhà ở

5.049

39,6

17,3

87.516

1.248

75.21 3

4.206

DO-02

Chung cư