Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4661/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu 1 phía Bắc phường Thạnh Lộc Quận 12 Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/08/2013", "sign_number": "4661/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/08/2013", "sign_number": "4661/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/08/2013", "sign_number": "4661/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/08/2013", "sign_number": "4661/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/08/2013", "sign_number": "4661/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4661/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu 1 phía Bắc phường Thạnh Lộc Quận 12 Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu 1 - phía Bắc phường Thạnh Lộc, quận 12 (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
- Cơ cấu quy hoạch tổ chức không gian khu 1 - phía Bắc phường Thạnh Lộc trên cơ sở vừa cải tạo vừa xây dựng mới, đảm bảo yêu cầu cảnh quan môi trường đáp ứng yêu cầu sống, làm việc của dân cư và khai thác hiệu quả quỹ đất, hạn chế di dời giải tỏa, bảo đảm sự phát triển và ổn định lâu dài.
- Khu quy hoạch có 2 tuyến đường nối thành phố Hồ Chí Minh với tỉnh Bình Dương là đường Hà Huy Giáp lộ giới 30m (qua cầu Phú Long cũ) và đường Vòng cung Tây Bắc lộ giới 34m - 48,5m (qua cầu Phú Long mới). Đây là những tuyến giao thông huyết mạch quan họng của khu vực nên cần phải tổ chức quy hoạch, để tạo cấu trúc không gian đô thị hợp lý, phù hợp với đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng quận 12. Tuyến đường ven sông Sài Gòn kết nối và liên kết các khu vực quy hoạch. Ngoài ra còn có các đường nội bộ trong các đơn vị ở hình thành từ các đường hiện trạng trong khu vực để kết nối nội bộ và các khu vực xung quanh.
- Trên cơ sở cấu trúc giao thông hoàn chỉnh, không gian đô thị khu vực quy hoạch được hình thành từ khu nhà liên kế phố (tại khu dân cư hiện hữu) kết hợp khu nhà liên kế có sân vườn mật độ thấp, thưa thoáng (tại khu xây dựng mới) phù hợp với cảnh quan sông rạch để khai thác du lịch sinh thái vườn.
- Toàn khu vực quy hoạch gồm 1 đơn vị ở có quy mô diện tích 95,62 ha, quy mô dân số 7.800 người với đầy đủ các cơ sở hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật cấp đơn vị ở, đảm bảo bán kính phục vụ tốt nhất đến từng hộ dân cư, được xác định như sau: phía Đông giáp sông Sài Gòn; phía Tây giáp đường Hà Huy Giáp và đường Bùi Công Trừng; phía Nam giáp rạch Ông Đụng; phía Bắc giáp rạch cầu Võng.
Các khu chức năng thuộc đơn vị ở bao gồm:
a. Các khu chức năng thuộc đơn vị ở (tổng diện tích đất đơn vị ở: 54,16 ha):
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (nhóm nhà ở): tổng diện tích 38,93 ha, trong đó:

- Các khu nhà ở hiện hữu, chỉnh trang

: 12,75 ha.

- Các nhóm nhà ở xây dựng mới

: 10,75 ha.

- Các nhóm nhà ở trong khu hỗn hợp

: 1,23 ha.

- Các nhóm nhà vườn mật độ thấp (kết hợp phát triển du lịch): 14,20 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 3,50 ha; bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 2,77 ha, trong đó:

+ Trường mẫu giáo (xây dựng mới)

: 0,53 ha (1 cơ sở).

+ Trường tiểu học (xây dựng mới)

: 1,20 ha (1 cơ sở).

+ Trường trung học cơ sở (xây dựng mới)

: 1,04 ha (1 cơ sở).

- Khu chức năng dịch vụ đô thị trong các khu hỗn hợp: tổng diện tích 0,73 ha, trong đó:

+ Dịch vụ - thương mại

: 0,48 ha.

+ Dịch vụ đô thị khác

: 0,25 ha.

a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 2,88 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: tổng diện tích 8,85 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở: tổng diện tích 41,46 ha:
b.1. Khu cây xanh sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở (cây xanh hành lang sông, rạch): diện tích 8,12 ha.
b.2. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại: tính đến mạng lưới đường khu vực: diện tích 9,99 ha.
b.3. Sông rạch: diện tích 23,35 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
%

A

Đất đơn vị ở

54,16

56,64

1

Đất nhóm nhà ở

38,93

40,71

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo, chỉnh trang

12,75

13,34

- Đất nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới

10,75

11,24

- Đất nhà vườn mật độ thấp (kết hợp phát triển du lịch)

14,20

14,85

- Đất nhóm nhà ở trong khu hỗn hợp

1,23

1,28

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

3,50

3,67

- Đất giáo dục

2,77

2,90

+ Trường mẫu giáo

0,53

0,55

+ Trường tiểu học

1,20

1,26

+ Trường trung học cơ sở

1,04

1,09

- Đất công trình dịch vụ đô thị trong khu hỗn hợp

0.73

0.77

+ Đất dịch vụ - thương mại

0,48

0,51

+ Đất dịch vụ đô thị khác

0,25

0,26

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

2,88

3,01

- Đất công viên cây xanh

2,39

2,50

- Đất công viên cây xanh trong khu hỗn hợp

0,49

0,51

4

Đất giao thông cấp đơn vị ở

8,85

9,25

B

Đất ngoài đơn vị ở

41,46

43,36

1

Đất giao thông ngoài đơn vị ở

9,99

10,45

2

Đất cây xanh hành lang sông, rạch

8,12

8,49

3

Đất sông rạch

23,35

24,42

Tổng cộng

95,62

100,00

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị từng đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Ký hiệu

Diện tích (m2)

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Tối thiểu

Tối đa

Đơn vị ở (diện tích: 956180m2; dự báo quy mô dân số: 7.800 người)

1. Đất đơn vị ở

541.550

69,43

1.1. Đất các nhóm nhà ở

389.185

49,90

- Đất các nhóm nhà ở hiện hữu ổn định (cải tạo chỉnh trang)

127.520

39,96

60

1

6

2,4

- Đất các nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới

107.460

43,51

50

1

4

2,0

- Đất các nhóm nhà vườn mật độ thấp (kết hợp phát triển du lịch)

141.950

139,85

25

1

3

0,75

- Đất các nhóm nhà ở trong khu hỗn hợp

12.255

10,90

50

1

12

5,0

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

34.993

4,48

- Đất giáo dục

27.640

3,54

+ Trường mầm non (xây dựng mới 01 cơ sở)

4

5.250

0,67

40

1

3

1,2

+ Trường tiểu học (xây dựng mới 01 cơ sở)

17

12.010

1,54

40

1

3

1,2

+ Trường trung học cơ sở (xây dựng mới 01 cơ sở)

16

10.380

1,33

40

1

4

1,6

- Đất dịch vụ đô thị trong các khu hỗn hợp (xây dựng mới)

Content:
Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
- Cơ cấu quy hoạch tổ chức không gian khu 1 - phía Bắc phường Thạnh Lộc trên cơ sở vừa cải tạo vừa xây dựng mới, đảm bảo yêu cầu cảnh quan môi trường đáp ứng yêu cầu sống, làm việc của dân cư và khai thác hiệu quả quỹ đất, hạn chế di dời giải tỏa, bảo đảm sự phát triển và ổn định lâu dài.
- Khu quy hoạch có 2 tuyến đường nối thành phố Hồ Chí Minh với tỉnh Bình Dương là đường Hà Huy Giáp lộ giới 30m (qua cầu Phú Long cũ) và đường Vòng cung Tây Bắc lộ giới 34m - 48,5m (qua cầu Phú Long mới). Đây là những tuyến giao thông huyết mạch quan họng của khu vực nên cần phải tổ chức quy hoạch, để tạo cấu trúc không gian đô thị hợp lý, phù hợp với đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng quận 12. Tuyến đường ven sông Sài Gòn kết nối và liên kết các khu vực quy hoạch. Ngoài ra còn có các đường nội bộ trong các đơn vị ở hình thành từ các đường hiện trạng trong khu vực để kết nối nội bộ và các khu vực xung quanh.
- Trên cơ sở cấu trúc giao thông hoàn chỉnh, không gian đô thị khu vực quy hoạch được hình thành từ khu nhà liên kế phố (tại khu dân cư hiện hữu) kết hợp khu nhà liên kế có sân vườn mật độ thấp, thưa thoáng (tại khu xây dựng mới) phù hợp với cảnh quan sông rạch để khai thác du lịch sinh thái vườn.
- Toàn khu vực quy hoạch gồm 1 đơn vị ở có quy mô diện tích 95,62 ha, quy mô dân số 7.800 người với đầy đủ các cơ sở hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật cấp đơn vị ở, đảm bảo bán kính phục vụ tốt nhất đến từng hộ dân cư, được xác định như sau: phía Đông giáp sông Sài Gòn; phía Tây giáp đường Hà Huy Giáp và đường Bùi Công Trừng; phía Nam giáp rạch Ông Đụng; phía Bắc giáp rạch cầu Võng.
Các khu chức năng thuộc đơn vị ở bao gồm:
a. Các khu chức năng thuộc đơn vị ở (tổng diện tích đất đơn vị ở: 54,16 ha):
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (nhóm nhà ở): tổng diện tích 38,93 ha, trong đó:

- Các khu nhà ở hiện hữu, chỉnh trang

: 12,75 ha.

- Các nhóm nhà ở xây dựng mới

: 10,75 ha.

- Các nhóm nhà ở trong khu hỗn hợp

: 1,23 ha.

- Các nhóm nhà vườn mật độ thấp (kết hợp phát triển du lịch): 14,20 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 3,50 ha; bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 2,77 ha, trong đó:

+ Trường mẫu giáo (xây dựng mới)

: 0,53 ha (1 cơ sở).

+ Trường tiểu học (xây dựng mới)

: 1,20 ha (1 cơ sở).

+ Trường trung học cơ sở (xây dựng mới)

: 1,04 ha (1 cơ sở).

- Khu chức năng dịch vụ đô thị trong các khu hỗn hợp: tổng diện tích 0,73 ha, trong đó:

+ Dịch vụ - thương mại

: 0,48 ha.

+ Dịch vụ đô thị khác

: 0,25 ha.

a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 2,88 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: tổng diện tích 8,85 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở: tổng diện tích 41,46 ha:
b.1. Khu cây xanh sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở (cây xanh hành lang sông, rạch): diện tích 8,12 ha.
b.2. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại: tính đến mạng lưới đường khu vực: diện tích 9,99 ha.
b.3. Sông rạch: diện tích 23,35 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
%

A

Đất đơn vị ở

54,16

56,64

1

Đất nhóm nhà ở

38,93

40,71

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo, chỉnh trang

12,75

13,34

- Đất nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới

10,75

11,24

- Đất nhà vườn mật độ thấp (kết hợp phát triển du lịch)

14,20

14,85

- Đất nhóm nhà ở trong khu hỗn hợp

1,23

1,28

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

3,50

3,67

- Đất giáo dục

2,77

2,90

+ Trường mẫu giáo

0,53

0,55

+ Trường tiểu học

1,20

1,26

+ Trường trung học cơ sở

1,04

1,09

- Đất công trình dịch vụ đô thị trong khu hỗn hợp

0.73

0.77

+ Đất dịch vụ - thương mại

0,48

0,51

+ Đất dịch vụ đô thị khác

0,25

0,26

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

2,88

3,01

- Đất công viên cây xanh

2,39

2,50

- Đất công viên cây xanh trong khu hỗn hợp

0,49

0,51

4

Đất giao thông cấp đơn vị ở

8,85

9,25

B

Đất ngoài đơn vị ở

41,46

43,36

1

Đất giao thông ngoài đơn vị ở

9,99

10,45

2

Đất cây xanh hành lang sông, rạch

8,12

8,49

3

Đất sông rạch

23,35

24,42

Tổng cộng

95,62

100,00

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị từng đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Ký hiệu

Diện tích (m2)

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Tối thiểu

Tối đa

Đơn vị ở (diện tích: 956180m2; dự báo quy mô dân số: 7.800 người)

1. Đất đơn vị ở

541.550

69,43

1.1. Đất các nhóm nhà ở

389.185

49,90

- Đất các nhóm nhà ở hiện hữu ổn định (cải tạo chỉnh trang)

127.520

39,96

60

1

6

2,4

- Đất các nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới

107.460

43,51

50

1

4

2,0

- Đất các nhóm nhà vườn mật độ thấp (kết hợp phát triển du lịch)

141.950

139,85

25

1

3

0,75

- Đất các nhóm nhà ở trong khu hỗn hợp

12.255

10,90

50

1

12

5,0

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

34.993

4,48

- Đất giáo dục

27.640

3,54

+ Trường mầm non (xây dựng mới 01 cơ sở)

4

5.250

0,67

40

1

3

1,2

+ Trường tiểu học (xây dựng mới 01 cơ sở)

17

12.010

1,54

40

1

3

1,2

+ Trường trung học cơ sở (xây dựng mới 01 cơ sở)

16

10.380

1,33

40

1

4

1,6

- Đất dịch vụ đô thị trong các khu hỗn hợp (xây dựng mới)