Document: Điều 1 Quyết định 70/2012/QĐ-UBND điều chỉnh phí lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "28/12/2012", "sign_number": "70/2012/QĐ-UBND", "signer": "Võ Kim Cự", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "28/12/2012", "sign_number": "70/2012/QĐ-UBND", "signer": "Võ Kim Cự", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "28/12/2012", "sign_number": "70/2012/QĐ-UBND", "signer": "Võ Kim Cự", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "28/12/2012", "sign_number": "70/2012/QĐ-UBND", "signer": "Võ Kim Cự", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "28/12/2012", "sign_number": "70/2012/QĐ-UBND", "signer": "Võ Kim Cự", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 70/2012/QĐ-UBND điều chỉnh phí lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh có nội dung như sau:

Điều 1. : Quy định điều chỉnh mức thu, tỷ lệ phần trăm (%) trích để lại cho đơn vị thu đối với một số loại phí, lệ phí áp dụng trên địa bàn tỉnh như sau:
1. Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp.

TT

Nội dung

Mức thu
( đồng/1 giấy phép)

Tỷ lệ (%) trích để lại đơn vị thu

1

Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy phép sử dụng VLNCN

2.100.000

70

2

Phí thẩm định hồ sơ cấp lại giấy phép sử dụng VLNCN

1.100.000

70

2. Phí dự thi tốt nghiệp Trung học phổ thông của thí sinh tự do và tuyển sinh vào lớp 10 Trung học phổ thông không chuyên, lớp 10 Trung học phổ thông Chuyên tỉnh.

TT

Nội dung

Mức thu
(đồng/thí sinh)

Tỷ lệ (%) trích để lại đơn vị thu

1

Phí dự thi tốt nghiệp Trung học phổ thông của thí sinh tự do

120.000

100

2

Phí tuyển sinh lớp 10 Trung học phổ thông không chuyên

110.000

100

3

Phí tuyển sinh lớp 10 Trung học phổ thông Chuyên tỉnh

150.000

100

3. Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất:

TT

Nội dung

Mức thu
(đồng/1 đề án, báo cáo)

Tỷ lệ (%) trích để lại đơn vị thu

1

Đối với đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước dưới 200m3/ngày đêm

160.000

50

2

Đối với đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 200 m3 đến dưới 500m3/ngày đêm

440.000

50

3

Đối với đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 500m3 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm

1.000.000

50

4

Đối với đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000 m3 đến dưới 3.000m3/ngày đêm

2.000.000

50

5

Trường hợp thẩm định gia hạn, bổ sung

= 50% mức thu trên

50

4. Phí thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt:

TT

Nội dung

Mức thu
(đồng/1 đề án, báo cáo)

Tỷ lệ (%) trích để lại đơn vị thu

1

Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho SXNN lưu lượng dưới 0,1 m3/giây, cho phát điện dưới 50kw, cho mục đích khác dưới lưu lượng 500m3/ngày đêm.

240.000

50

2

Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho SXNN lưu lượng từ 0.1 m3 đến dưới 0.5 m3/ giây, phát điện từ 50kw đến dưới 200kw, mục đích khác lưu lượng từ 500m3 đến dưới 3000 m3/ ngày đêm

720.000

50

3

Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho SXNN lưu lượng từ 0.5 m3 đến dưới 1 m3/ giây, phát điện từ 200kw đến dưới 1.000 kw, mục đích khác lưu lượng từ 3.000m3 đến dưới 20.000 m3/ ngày đêm

1700.000

50

4

Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho SXNN lưu lượng từ 1 m3/ giây đến 2 m3/ giây, phát điện từ 1000kw đến dưới 2.000 kw, mục đích khác lưu lượng từ 20.000m3 đến dưới 50.000 m3/ ngày đêm

3.360.000

50

5

Trường hợp thẩm định gia hạn, bổ sung

= 50% mức thu trên

50

5. Phí thẩm định đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi:

TT

Nội dung

Mức thu
(đồng/1 đề án, báo cáo)

Tỷ lệ (%) trích để lại đơn vị thu

1

Đề án, báo cáo có lưu lượng nước dưới 100 m3/ngày đêm.

240.000

50

2

Đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 100 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm

720.000

50

3

Đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 500 m3 đến dưới 2.000 m3/ngày đêm

1.760.000

50

4

Đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 2.000 m3 đến dưới 5.000 m3/ngày đêm

3.600.000

50

5

Trường hợp thẩm định gia hạn, bổ sung

= 50% mức thu trên

50

6. Phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất:

TT

Nội dung

Mức thu
(đồng/1 đề án, báo cáo)

Tỷ lệ (%) trích để lại đơn vị thu

1

Đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 200 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm

550.000

50

2

Đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 500 m3 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm

1.400.000

50

3

Đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm

2.400.000

50

4

Trường hợp thẩm định gia hạn, bổ sung

= 50% mức thu trên

50

7. Phí thuê điểm kinh doanh và tỷ lệ trích để lại đơn vị thu đối với khoản thu trông giữ xe máy tại các chợ thuộc Ban quản lý chợ thành phố Hà Tĩnh.

TT

Nội dung

Mức thu

Tỷ lệ (%)
để lại đơn vị thu

1

Điểm kinh doanh trong đình và các ốt tại Chợ

30.000đ/ m2/tháng

80

2

Hộ kinh doanh không cố định ngoài đình chợ

5.000 đ/lượt

80

3

Phí trông giữ xe máy

2.000 đ/lượt

80

8. Lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất:

TT

Nội dung

Mức thu
(đồng/1 giấy phép)

Tỷ lệ (%) trích để lại đơn vị thu

1

Lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất

80.000

30

2

Trường hợp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép

= 50% mức thu trên

30

9. Mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh và phí cung cấp thông tin doanh nghiệp thực hiện theo quy định tại Thông tư số 176/2012/TT-BTC ngày 23/10/2012 của Bộ Tài chính.

Content:
Điều 1. : Quy định điều chỉnh mức thu, tỷ lệ phần trăm (%) trích để lại cho đơn vị thu đối với một số loại phí, lệ phí áp dụng trên địa bàn tỉnh như sau:
1. Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp.

TT

Nội dung

Mức thu
( đồng/1 giấy phép)

Tỷ lệ (%) trích để lại đơn vị thu

1

Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy phép sử dụng VLNCN

2.100.000

70

2

Phí thẩm định hồ sơ cấp lại giấy phép sử dụng VLNCN

1.100.000

70

2. Phí dự thi tốt nghiệp Trung học phổ thông của thí sinh tự do và tuyển sinh vào lớp 10 Trung học phổ thông không chuyên, lớp 10 Trung học phổ thông Chuyên tỉnh.

TT

Nội dung

Mức thu
(đồng/thí sinh)

Tỷ lệ (%) trích để lại đơn vị thu

1

Phí dự thi tốt nghiệp Trung học phổ thông của thí sinh tự do

120.000

100

2

Phí tuyển sinh lớp 10 Trung học phổ thông không chuyên

110.000

100

3

Phí tuyển sinh lớp 10 Trung học phổ thông Chuyên tỉnh

150.000

100

3. Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất:

TT

Nội dung

Mức thu
(đồng/1 đề án, báo cáo)

Tỷ lệ (%) trích để lại đơn vị thu

1

Đối với đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước dưới 200m3/ngày đêm

160.000

50

2

Đối với đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 200 m3 đến dưới 500m3/ngày đêm

440.000

50

3

Đối với đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 500m3 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm

1.000.000

50

4

Đối với đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000 m3 đến dưới 3.000m3/ngày đêm

2.000.000

50

5

Trường hợp thẩm định gia hạn, bổ sung

= 50% mức thu trên

50

4. Phí thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt:

TT

Nội dung

Mức thu
(đồng/1 đề án, báo cáo)

Tỷ lệ (%) trích để lại đơn vị thu

1

Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho SXNN lưu lượng dưới 0,1 m3/giây, cho phát điện dưới 50kw, cho mục đích khác dưới lưu lượng 500m3/ngày đêm.

240.000

50

2

Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho SXNN lưu lượng từ 0.1 m3 đến dưới 0.5 m3/ giây, phát điện từ 50kw đến dưới 200kw, mục đích khác lưu lượng từ 500m3 đến dưới 3000 m3/ ngày đêm

720.000

50

3

Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho SXNN lưu lượng từ 0.5 m3 đến dưới 1 m3/ giây, phát điện từ 200kw đến dưới 1.000 kw, mục đích khác lưu lượng từ 3.000m3 đến dưới 20.000 m3/ ngày đêm

1700.000

50

4

Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho SXNN lưu lượng từ 1 m3/ giây đến 2 m3/ giây, phát điện từ 1000kw đến dưới 2.000 kw, mục đích khác lưu lượng từ 20.000m3 đến dưới 50.000 m3/ ngày đêm

3.360.000

50

5

Trường hợp thẩm định gia hạn, bổ sung

= 50% mức thu trên

50

5. Phí thẩm định đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi:

TT

Nội dung

Mức thu
(đồng/1 đề án, báo cáo)

Tỷ lệ (%) trích để lại đơn vị thu

1

Đề án, báo cáo có lưu lượng nước dưới 100 m3/ngày đêm.

240.000

50

2

Đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 100 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm

720.000

50

3

Đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 500 m3 đến dưới 2.000 m3/ngày đêm

1.760.000

50

4

Đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 2.000 m3 đến dưới 5.000 m3/ngày đêm

3.600.000

50

5

Trường hợp thẩm định gia hạn, bổ sung

= 50% mức thu trên

50

6. Phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất:

TT

Nội dung

Mức thu
(đồng/1 đề án, báo cáo)

Tỷ lệ (%) trích để lại đơn vị thu

1

Đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 200 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm

550.000

50

2

Đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 500 m3 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm

1.400.000

50

3

Đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm

2.400.000

50

4

Trường hợp thẩm định gia hạn, bổ sung

= 50% mức thu trên

50

7. Phí thuê điểm kinh doanh và tỷ lệ trích để lại đơn vị thu đối với khoản thu trông giữ xe máy tại các chợ thuộc Ban quản lý chợ thành phố Hà Tĩnh.

TT

Nội dung

Mức thu

Tỷ lệ (%)
để lại đơn vị thu

1

Điểm kinh doanh trong đình và các ốt tại Chợ

30.000đ/ m2/tháng

80

2

Hộ kinh doanh không cố định ngoài đình chợ

5.000 đ/lượt

80

3

Phí trông giữ xe máy

2.000 đ/lượt

80

8. Lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất:

TT

Nội dung

Mức thu
(đồng/1 giấy phép)

Tỷ lệ (%) trích để lại đơn vị thu

1

Lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất

80.000

30

2

Trường hợp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép

= 50% mức thu trên

30

9. Mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh và phí cung cấp thông tin doanh nghiệp thực hiện theo quy định tại Thông tư số 176/2012/TT-BTC ngày 23/10/2012 của Bộ Tài chính.