Document: Điều 1 Quyết định 46/2010/QĐ-UBND biểu giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "20/12/2010", "sign_number": "46/2010/QĐ-UBND", "signer": "Võ Duy Khương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "20/12/2010", "sign_number": "46/2010/QĐ-UBND", "signer": "Võ Duy Khương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "20/12/2010", "sign_number": "46/2010/QĐ-UBND", "signer": "Võ Duy Khương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "20/12/2010", "sign_number": "46/2010/QĐ-UBND", "signer": "Võ Duy Khương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "20/12/2010", "sign_number": "46/2010/QĐ-UBND", "signer": "Võ Duy Khương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 46/2010/QĐ-UBND biểu giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành Biểu giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt của các hộ dân cư trên địa bàn thành phố Đà Nẵng cụ thể như sau:

Đơn vị cung cấp nước sạch

Lượng nước sạch sử dụng sinh hoạt mỗi hộ/tháng

Đơn giá (đồng/m3)

Khu vực nông thôn

Khu vực đô thị

1. Công ty TNHH MTV Cấp nước Đà Nẵng, Công ty cổ phần Đầu tư Sài Gòn – Đà Nẵng

Mức 10 m3 đầu tiên

2.950

3.700

Từ 10 m3 đến 30 m3

3.500

4.400

Trên 30 m3

4.300

5.400

2. Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Đà Nẵng

Mức 10 m3 đầu tiên

2.900

Từ 10 m3 đến 30 m3

3.400

Trên 30 m3

4.100

- Đơn giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.
- Khu vực nông thôn do Công ty TNHH MTV Cấp nước Đà Nẵng và Công ty cổ phần Đầu tư Sài Gòn – Đà Nẵng cung cấp nước sạch bao gồm các xã thuộc huyện Hòa Vang, trừ các xã: Hòa Phong, Hòa Khương.
- Khu vực nông thôn do Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Đà Nẵng cung cấp nước sạch gồm xã Hòa Phong, Hòa Khương thuộc huyện Hòa Vang.

Content:
Điều 1. Ban hành Biểu giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt của các hộ dân cư trên địa bàn thành phố Đà Nẵng cụ thể như sau:

Đơn vị cung cấp nước sạch

Lượng nước sạch sử dụng sinh hoạt mỗi hộ/tháng

Đơn giá (đồng/m3)

Khu vực nông thôn

Khu vực đô thị

1. Công ty TNHH MTV Cấp nước Đà Nẵng, Công ty cổ phần Đầu tư Sài Gòn – Đà Nẵng

Mức 10 m3 đầu tiên

2.950

3.700

Từ 10 m3 đến 30 m3

3.500

4.400

Trên 30 m3

4.300

5.400

2. Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Đà Nẵng

Mức 10 m3 đầu tiên

2.900

Từ 10 m3 đến 30 m3

3.400

Trên 30 m3

4.100

- Đơn giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.
- Khu vực nông thôn do Công ty TNHH MTV Cấp nước Đà Nẵng và Công ty cổ phần Đầu tư Sài Gòn – Đà Nẵng cung cấp nước sạch bao gồm các xã thuộc huyện Hòa Vang, trừ các xã: Hòa Phong, Hòa Khương.
- Khu vực nông thôn do Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Đà Nẵng cung cấp nước sạch gồm xã Hòa Phong, Hòa Khương thuộc huyện Hòa Vang.