Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 594/QĐ-BKHCN chuẩn đo lường quốc gia chỉ định tổ chức giữ chuẩn 2016

Type: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "25/03/2016", "sign_number": "594/QĐ-BKHCN", "signer": "Trần Việt Thanh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "25/03/2016", "sign_number": "594/QĐ-BKHCN", "signer": "Trần Việt Thanh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "25/03/2016", "sign_number": "594/QĐ-BKHCN", "signer": "Trần Việt Thanh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "25/03/2016", "sign_number": "594/QĐ-BKHCN", "signer": "Trần Việt Thanh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "25/03/2016", "sign_number": "594/QĐ-BKHCN", "signer": "Trần Việt Thanh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 594/QĐ-BKHCN chuẩn đo lường quốc gia chỉ định tổ chức giữ chuẩn 2016

Điều 1. Phê duyệt mười một (11) chuẩn đo lường quốc gia sau đây:
...
4. Chuẩn quốc gia hệ thống thiết bị chuẩn lưu lượng khối lượng nước
- Đại lượng đo: Lưu lượng khối lượng chất lỏng;
- Số hiệu: V05.05;
- Ký mã hiệu: CQG-LLKLN-11;
- Nơi sản xuất: Viện Đo lường Việt Nam, Việt Nam;
- Năm sản xuất: 2011;
- Phạm vi đo: (0 ÷ 10) kg/s;
- Độ không đảm bảo đo: U = 0,05%.

Content:
Chuẩn quốc gia hệ thống thiết bị chuẩn lưu lượng khối lượng nước
- Đại lượng đo: Lưu lượng khối lượng chất lỏng;
- Số hiệu: V05.05;
- Ký mã hiệu: CQG-LLKLN-11;
- Nơi sản xuất: Viện Đo lường Việt Nam, Việt Nam;
- Năm sản xuất: 2011;
- Phạm vi đo: (0 ÷ 10) kg/s;
- Độ không đảm bảo đo: U = 0,05%.