Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1365/QĐ-UBND điều chỉnh Báo cáo kỹ thuật công trình Xây dựng tái định cư Ninh Bình 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "19/10/2016", "sign_number": "1365/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "19/10/2016", "sign_number": "1365/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "19/10/2016", "sign_number": "1365/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "19/10/2016", "sign_number": "1365/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "19/10/2016", "sign_number": "1365/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1365/QĐ-UBND điều chỉnh Báo cáo kỹ thuật công trình Xây dựng tái định cư Ninh Bình 2016

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Báo cáo kinh tế - kỹ thuật công trình Xây dựng cơ sở hạ tầng khu tái định cư phục vụ GPMB dự án xây dựng tuyến đường kết nối giữa đường cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình với Quốc lộ 1 tại xã Mai Sơn, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình, với các nội dung như sau:
...
2. Tổng mức đầu tư sau điều chỉnh, bổ sung:

Hạng mục

Giá trị đã phê duyệt tại Quyết định số 478/QĐ-UBND ngày 07/4/2016

Giá trị điều chỉnh, bổ sung

Giá trị sau điều chỉnh, bổ sung

Chi phí xây dựng

8.512.955.000

1.227.249.585

9.740.204.585

Chi phí Quản lý DA

164.455.000

23.708.231

188.163.231

Chi phí Tư vấn đầu tư

595.388.000

73.285.823

668.673.823

Chi phí khác

90.765.000

117.657.052

208.422.052

Chi phí GPMB

1.837.000.000

2.791.877.563

4.628.877.563

Chi phí dự phòng

295.889.000

72.095.034

367.984.034

Tổng cộng

11.496.452.000

4.305.873.000

15.802.325.000

Content:
Tổng mức đầu tư sau điều chỉnh, bổ sung:

Hạng mục

Giá trị đã phê duyệt tại Quyết định số 478/QĐ-UBND ngày 07/4/2016

Giá trị điều chỉnh, bổ sung

Giá trị sau điều chỉnh, bổ sung

Chi phí xây dựng

8.512.955.000

1.227.249.585

9.740.204.585

Chi phí Quản lý DA

164.455.000

23.708.231

188.163.231

Chi phí Tư vấn đầu tư

595.388.000

73.285.823

668.673.823

Chi phí khác

90.765.000

117.657.052

208.422.052

Chi phí GPMB

1.837.000.000

2.791.877.563

4.628.877.563

Chi phí dự phòng

295.889.000

72.095.034

367.984.034

Tổng cộng

11.496.452.000

4.305.873.000

15.802.325.000