Document: Khoản 3 Điều 2 Quyết định 2264/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Ngọc Lặc Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "27/06/2023", "sign_number": "2264/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "27/06/2023", "sign_number": "2264/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "27/06/2023", "sign_number": "2264/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "27/06/2023", "sign_number": "2264/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "27/06/2023", "sign_number": "2264/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 2 Quyết định 2264/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Ngọc Lặc Thanh Hóa

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023, huyện Ngọc Lặc với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

336,13

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

50,36

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

43,86

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

84,95

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

13,39

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

9,73

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

176,60

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

1,10

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

50,36

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

558,28

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,50

(Chi tiết theo Phụ biểu số 05 đính kèm)

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

336,13

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

50,36

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

43,86

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

84,95

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

13,39

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

9,73

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

176,60

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

1,10

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

50,36

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

558,28

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,50

(Chi tiết theo Phụ biểu số 05 đính kèm)