Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2715/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Đông Sơn Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "31/07/2023", "sign_number": "2715/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "31/07/2023", "sign_number": "2715/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "31/07/2023", "sign_number": "2715/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "31/07/2023", "sign_number": "2715/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "31/07/2023", "sign_number": "2715/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2715/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Đông Sơn Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Đông Sơn, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: Tổng diện tích tự nhiên:

8.286,84 ha.

- Nhóm đất nông nghiệp:

4.296,99 ha.

- Nhóm đất phi nông nghiệp:

3.957,74 ha.

- Nhóm đất chưa sử dụng:

32,21 ha.

Cụ thể:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2022

Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích cấp tỉnh phân bổ (ha)

Diện tích cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Tổng diện tích tự nhiên

8.286,84

100

8.286,84

8.286,84

100

1

Đất nông nghiệp

5.067,97

61,16

4.296,99

4.296,99

51,85

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

4.394,37

53,03

4.214,27

-80

4.134,27

49,89

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

4.388,39

52,96

4.214,27

-80

4.134,27

49,89

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

62,02

0,75

23,52

23,52

0,28

1.3

Đất trồng cây lâu năm

113,40

1,37

8,51

39,08

47,59

0,57

1.4

Đất rừng phòng hộ

24,96

0,30

24,96

24,96

0,30

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

34,60

0,42

24,81

24,81

0,30

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

132,37

1,60

34,93

34,93

0,42

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

306,25

3,70

6,91

6,91

0,08

2

Đất phi nông nghiệp

3.017,31

36,41

3.957,74

3.957,74

47,76

Trong đó:

Content:
Diện tích, cơ cấu các loại đất: Tổng diện tích tự nhiên:

8.286,84 ha.

- Nhóm đất nông nghiệp:

4.296,99 ha.

- Nhóm đất phi nông nghiệp:

3.957,74 ha.

- Nhóm đất chưa sử dụng:

32,21 ha.

Cụ thể:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2022

Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích cấp tỉnh phân bổ (ha)

Diện tích cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Tổng diện tích tự nhiên

8.286,84

100

8.286,84

8.286,84

100

1

Đất nông nghiệp

5.067,97

61,16

4.296,99

4.296,99

51,85

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

4.394,37

53,03

4.214,27

-80

4.134,27

49,89

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

4.388,39

52,96

4.214,27

-80

4.134,27

49,89

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

62,02

0,75

23,52

23,52

0,28

1.3

Đất trồng cây lâu năm

113,40

1,37

8,51

39,08

47,59

0,57

1.4

Đất rừng phòng hộ

24,96

0,30

24,96

24,96

0,30

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

34,60

0,42

24,81

24,81

0,30

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

132,37

1,60

34,93

34,93

0,42

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

306,25

3,70

6,91

6,91

0,08

2

Đất phi nông nghiệp

3.017,31

36,41

3.957,74

3.957,74

47,76

Trong đó: