Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 156/QĐ-UBND 2018 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Mang Yang Gia Lai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "16/04/2018", "sign_number": "156/QĐ-UBND", "signer": "Kpă Thuyên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "16/04/2018", "sign_number": "156/QĐ-UBND", "signer": "Kpă Thuyên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "16/04/2018", "sign_number": "156/QĐ-UBND", "signer": "Kpă Thuyên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "16/04/2018", "sign_number": "156/QĐ-UBND", "signer": "Kpă Thuyên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "16/04/2018", "sign_number": "156/QĐ-UBND", "signer": "Kpă Thuyên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 156/QĐ-UBND 2018 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Mang Yang Gia Lai

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Mang Yang với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
4.923,96

2.752,16

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

35.216,91

6,47

261,33

6.477,21

124,99

190,03

7.010,16

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

8,91

1,81

0,98

0,26

0,69

2,10

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

674,93

294,03

0,16

0,01

11,62

315,11

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.854,48

638,87

634,00

475,08

601,21

942,08

449,55

2.1

Đất quốc phòng

CQP

950,98

165,95

231,71

504,34

2.2

Đất an ninh

CAN

3.918,04

6,07

235,96

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

15,00

15,00

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

8,19

3,94

0,50

0,25

1,00

0,50

0,25

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

65,53

11,84

5,00

1,00

24,00

0,23

4,30

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.174,31

168,01

86,11

89,70

110,57

160,54

141,17

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

7,60

3,00

1,60

2,00

1,00

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.946,44

209,35

235,87

172,55

163,79

163,31

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

227,64

227,64

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

32,01

10,95

0,84

0,80

2,68

2,04

1,75

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

25,74

10,10

7,15

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

5,78

0,90

3,00

0,38

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

88,27

3,74

13,21

6,62

7,86

6,41

16,19

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

23,12

5,70

2,80

4,00

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,58

0,18

0,05

1,01

0,05

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,60

1,60

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2,57

2,57

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

810,02

28,52

56,74

72,70

36,11

68,12

87,14

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

453,60

0,59

42,07

2,66

21,25

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

96,46

6,64

5,62

21,02

4,54

16,30

10,14

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2.200,77

16,41

153,97

248,45

17,17

76,12

777,15

4

Đất khu công nghệ cao

5

Đất khu kinh tế

6

Đất đô thị

1.688,17

1.688,17

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Kon Thụp

Xã Đê Ar

Xã Kon Chiêng

Xã Đăk Trôi

Xã Đak Ta Ley

Xã Jơ Ta

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(16)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

NNP

100.662,96

Content:
4.923,96

2.752,16

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

35.216,91

6,47

261,33

6.477,21

124,99

190,03

7.010,16

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

8,91

1,81

0,98

0,26

0,69

2,10

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

674,93

294,03

0,16

0,01

11,62

315,11

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.854,48

638,87

634,00

475,08

601,21

942,08

449,55

2.1

Đất quốc phòng

CQP

950,98

165,95

231,71

504,34

2.2

Đất an ninh

CAN

3.918,04

6,07

235,96

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

15,00

15,00

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

8,19

3,94

0,50

0,25

1,00

0,50

0,25

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

65,53

11,84

5,00

1,00

24,00

0,23

4,30

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.174,31

168,01

86,11

89,70

110,57

160,54

141,17

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

7,60

3,00

1,60

2,00

1,00

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.946,44

209,35

235,87

172,55

163,79

163,31

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

227,64

227,64

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

32,01

10,95

0,84

0,80

2,68

2,04

1,75

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

25,74

10,10

7,15

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

5,78

0,90

3,00

0,38

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

88,27

3,74

13,21

6,62

7,86

6,41

16,19

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

23,12

5,70

2,80

4,00

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,58

0,18

0,05

1,01

0,05

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,60

1,60

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2,57

2,57

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

810,02

28,52

56,74

72,70

36,11

68,12

87,14

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

453,60

0,59

42,07

2,66

21,25

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

96,46

6,64

5,62

21,02

4,54

16,30

10,14

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2.200,77

16,41

153,97

248,45

17,17

76,12

777,15

4

Đất khu công nghệ cao

5

Đất khu kinh tế

6

Đất đô thị

1.688,17

1.688,17

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Kon Thụp

Xã Đê Ar

Xã Kon Chiêng

Xã Đăk Trôi

Xã Đak Ta Ley

Xã Jơ Ta

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(16)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

NNP

100.662,96