Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1922/QĐ-CTUBND 2011 điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết An Phú Thịnh Bình Định

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "25/08/2011", "sign_number": "1922/QĐ-CTUBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "25/08/2011", "sign_number": "1922/QĐ-CTUBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "25/08/2011", "sign_number": "1922/QĐ-CTUBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "25/08/2011", "sign_number": "1922/QĐ-CTUBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "25/08/2011", "sign_number": "1922/QĐ-CTUBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1922/QĐ-CTUBND 2011 điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết An Phú Thịnh Bình Định

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 công trình xây dựng, với các nội dung chủ yếu như sau:
...
4. Lý do điều chỉnh: Điều chỉnh cục bộ một số nội dung về chức năng và diện tích một số khu đất trong bản đồ sử dụng đất để phù hợp với Quyết định số 852/QĐ-CTUBND ngày 22/04/2011 của Chủ tịch UBND tỉnh, cụ thể như sau:

STT

Quy hoạch sử dụng đất

Diện tích (ha)

Ghi chú

Theo QĐ 1133/QĐ-CTUBND

Điều chỉnh theo QĐ 852/QĐ-CTUBND

Ký hiệu

Diện tích

Ký hiệu

Diện tích

1

Khu ở

99,13

99,06

1.1

Nhà ở

48,19

47,90

Giảm do chuyển diện tích làm trường mầm non và nhà văn hóa

Nhà ở liên kế

11,88

11,59

-nt-

Nhà ở có TMDV (nhà phố)

8,57

8,57

Nhà ở biệt thự

22,39

22,39

Nhà ở chung cư để bán (Nhà ở thương mại)

3,31

3,31

Nhà ở chung cư (nhà ở xã hội)

2,04

2,04

1.2

Công trình công cộng cấp phường

3,87

1.2.1

Trường mầm non

B1-39
B2-26
B1-31

1,06

B1-37
B2-26
B1-31

0,93

Giảm diện tích do chuyển vị trí và bổ sung diện tích cho trụ sở hành chính phường

1.2.2

Trường tiểu học

1,02

1,02

1.2.3

Trường trung học cơ sở

0,98

0,98

1.2.4

UBND phường

B1-37

0,16

B1-39

0,38

Đổi vị trí, bổ sung tăng diện tích

1.2.5

Trạm y tế

1.2.6

Công an phường

1.2.7

Công trình công cộng cấp khu phố

1.2.8

Công trình văn hóa cấp phường

B1-56
B2-12

0,12

B1-36

0,2025

Đổi vị trí, bổ sung tăng diện tích

1.2.9

Chợ

0

B1-62

0,36

Bổ sung chức năng mới

1.3

Công viên cây xanh – TDTT khu ở

10,89

10,90

Hiệu chỉnh số liệu

Công viên – TDTT và mảng xanh

9,92

9,92

Mảng xanh dọc trục đường

0,97

0,97

1.4

Công trình hạ tầng kỹ thuật

0,63

0,63

1.5

Đất giao thông khu ở

35,76

35,76

2

Công trình chức năng ngoài khu ở

33,01

33,10

2.1

Trung tâm thương mại + Siêu thị

0,7077

0,7077

2.2

Công trình dịch vụ giải trí

0,2722

0,2722

2.3

Tòa tháp đôi TMDV tổng hợp

0,7882

0,7882

2.4

Tòa tháp đôi TMDV tổng hợp

0,6695

0,6695

2.5

Công trình TMDV 24h

0,7739

0,7739

2.6

Bến thuyền, công viên nước

0,32

0,32

2.7

Nhà hàng ven sông

0,41

0,41

2.8

Bệnh viện tư nhân cao cấp

B1-55

3,28

B1-55

2,0

Đổi vị trí, giảm diện tích

2.9

Trụ sở cơ quan Nhà nước

B2-27

0,5509

B2-27

0,5509

Bổ sung chức năng mới

2.10

Trụ sở cơ quan Nhà nước

B3a-23

0,3900

B3a-23

0,3900

Điều chỉnh chức năng từ công trình TMDV sang cơ quan Nhà nước

2.11

Trường THPT

0

B161

1,28

Bổ sung chức năng mới

2.12

Đường giao thông đối ngoại

4,08

4,08

2.13

Cây xanh công cộng

20,84

20,84

Tổng quy mô
sử dụng đất

132,14

132,14

(Chi tiết theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất sau khi điều chỉnh).
Ký hiệu các đảo trong khu đô thị được điều chỉnh như sau:
- Đảo B4 được điều chỉnh thành đảo B3B.
- Đảo B3 được điều chỉnh thành đảo B3A.
- Các đảo B1 và B2 giữ nguyên tên cũ.

Content:
Lý do điều chỉnh: Điều chỉnh cục bộ một số nội dung về chức năng và diện tích một số khu đất trong bản đồ sử dụng đất để phù hợp với Quyết định số 852/QĐ-CTUBND ngày 22/04/2011 của Chủ tịch UBND tỉnh, cụ thể như sau:

STT

Quy hoạch sử dụng đất

Diện tích (ha)

Ghi chú

Theo QĐ 1133/QĐ-CTUBND

Điều chỉnh theo QĐ 852/QĐ-CTUBND

Ký hiệu

Diện tích

Ký hiệu

Diện tích

1

Khu ở

99,13

99,06

1.1

Nhà ở

48,19

47,90

Giảm do chuyển diện tích làm trường mầm non và nhà văn hóa

Nhà ở liên kế

11,88

11,59

-nt-

Nhà ở có TMDV (nhà phố)

8,57

8,57

Nhà ở biệt thự

22,39

22,39

Nhà ở chung cư để bán (Nhà ở thương mại)

3,31

3,31

Nhà ở chung cư (nhà ở xã hội)

2,04

2,04

1.2

Công trình công cộng cấp phường

3,87

1.2.1

Trường mầm non

B1-39
B2-26
B1-31

1,06

B1-37
B2-26
B1-31

0,93

Giảm diện tích do chuyển vị trí và bổ sung diện tích cho trụ sở hành chính phường

1.2.2

Trường tiểu học

1,02

1,02

1.2.3

Trường trung học cơ sở

0,98

0,98

1.2.4

UBND phường

B1-37

0,16

B1-39

0,38

Đổi vị trí, bổ sung tăng diện tích

1.2.5

Trạm y tế

1.2.6

Công an phường

1.2.7

Công trình công cộng cấp khu phố

1.2.8

Công trình văn hóa cấp phường

B1-56
B2-12

0,12

B1-36

0,2025

Đổi vị trí, bổ sung tăng diện tích

1.2.9

Chợ

0

B1-62

0,36

Bổ sung chức năng mới

1.3

Công viên cây xanh – TDTT khu ở

10,89

10,90

Hiệu chỉnh số liệu

Công viên – TDTT và mảng xanh

9,92

9,92

Mảng xanh dọc trục đường

0,97

0,97

1.4

Công trình hạ tầng kỹ thuật

0,63

0,63

1.5

Đất giao thông khu ở

35,76

35,76

2

Công trình chức năng ngoài khu ở

33,01

33,10

2.1

Trung tâm thương mại + Siêu thị

0,7077

0,7077

2.2

Công trình dịch vụ giải trí

0,2722

0,2722

2.3

Tòa tháp đôi TMDV tổng hợp

0,7882

0,7882

2.4

Tòa tháp đôi TMDV tổng hợp

0,6695

0,6695

2.5

Công trình TMDV 24h

0,7739

0,7739

2.6

Bến thuyền, công viên nước

0,32

0,32

2.7

Nhà hàng ven sông

0,41

0,41

2.8

Bệnh viện tư nhân cao cấp

B1-55

3,28

B1-55

2,0

Đổi vị trí, giảm diện tích

2.9

Trụ sở cơ quan Nhà nước

B2-27

0,5509

B2-27

0,5509

Bổ sung chức năng mới

2.10

Trụ sở cơ quan Nhà nước

B3a-23

0,3900

B3a-23

0,3900

Điều chỉnh chức năng từ công trình TMDV sang cơ quan Nhà nước

2.11

Trường THPT

0

B161

1,28

Bổ sung chức năng mới

2.12

Đường giao thông đối ngoại

4,08

4,08

2.13

Cây xanh công cộng

20,84

20,84

Tổng quy mô
sử dụng đất

132,14

132,14

(Chi tiết theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất sau khi điều chỉnh).
Ký hiệu các đảo trong khu đô thị được điều chỉnh như sau:
- Đảo B4 được điều chỉnh thành đảo B3B.
- Đảo B3 được điều chỉnh thành đảo B3A.
- Các đảo B1 và B2 giữ nguyên tên cũ.