Document: Khoản 2 Điều 3 Quyết định 20/2014/QĐ-UBND giá dịch vụ xe ra vào bến xe ô tô Vĩnh Long

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "21/10/2014", "sign_number": "20/2014/QĐ-UBND", "signer": "Trương Văn Sáu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "21/10/2014", "sign_number": "20/2014/QĐ-UBND", "signer": "Trương Văn Sáu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "21/10/2014", "sign_number": "20/2014/QĐ-UBND", "signer": "Trương Văn Sáu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "21/10/2014", "sign_number": "20/2014/QĐ-UBND", "signer": "Trương Văn Sáu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "21/10/2014", "sign_number": "20/2014/QĐ-UBND", "signer": "Trương Văn Sáu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 3 Quyết định 20/2014/QĐ-UBND giá dịch vụ xe ra vào bến xe ô tô Vĩnh Long

Điều 3. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô cho từng loại bến xe:
...
2. Đối với vận tải hành khách theo tuyến xe buýt: Áp dụng chung cho xe ra, vào bến từ loại 1 đến loại 6:
a) Đối với xe buýt có số ghế thiết kế từ 50 ghế trở xuống (tổng số ghế ngồi và chỗ đứng): 10.000 đồng/chuyến xe.
b) Đối với xe buýt có số ghế thiết kế trên 50 ghế (tổng số ghế ngồi và chỗ đứng): 12.000 đồng/chuyến xe.

Content:
Đối với vận tải hành khách theo tuyến xe buýt: Áp dụng chung cho xe ra, vào bến từ loại 1 đến loại 6:
a) Đối với xe buýt có số ghế thiết kế từ 50 ghế trở xuống (tổng số ghế ngồi và chỗ đứng): 10.000 đồng/chuyến xe.
b) Đối với xe buýt có số ghế thiết kế trên 50 ghế (tổng số ghế ngồi và chỗ đứng): 12.000 đồng/chuyến xe.