Document: Khoản 9 Điều 1 Quyết định 6438/QĐ-UBND Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1500 Khu Đô thị mới Đan Phượng Hà Nội 2016

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "23/11/2016", "sign_number": "6438/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "23/11/2016", "sign_number": "6438/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "23/11/2016", "sign_number": "6438/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "23/11/2016", "sign_number": "6438/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "23/11/2016", "sign_number": "6438/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 9 Điều 1 Quyết định 6438/QĐ-UBND Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1500 Khu Đô thị mới Đan Phượng Hà Nội 2016

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu Đô thị mới Tây Nam xã Tân Lập, huyện Đan Phượng tại các Xã Tân Lập, Tân Hội, huyện Đan Phượng và các xã Đức Thượng, Đức Giang, huyện Hoài Đức, Hà Nội với những nội dung chính như sau:
...
9.792

22

81

13

A.BT-02

5.943

70

4

2,8

4.160

16.640

32

118

14

A.BT-03

1.984

70

4

2,8

1.389

5.555

12

44

15

A.BT-04

2.173

70

4

2,8

1.521

6.084

12

44

16

A.BT-05

1.915

70

4

2,8

1.341

5.362

12

44

V.6.2.2

Nhóm nhà ở (Khu B)

66.037

908

3.360

1

B.LK-01

5.728

Đất ở liền kề

5.448

84

5

4,2

4.576

22.882

61

226

Đất cây xanh, đường dạo

280

2

B.LK-02

5.136

Đất ở liền kề

4.856

86

5

4,3

4.176

20.881

56

207

Đất cây xanh, đường dạo

280

3

B.LK-03

6.590

Đất ở liền kề

6.310

86

5

4,3

5.427

27.133

73

270

Đất cây xanh, đường dạo

280

4

B.LK-04

7.274

Đất ở liền kề

6.994

84

5

4,2

5.875

29.375

80

296

Đất cây xanh, đường dạo

280

5

Đất ở liền kề

B.LK-05

16.124

88

4

3,5

14.189

56.756

259

958

6

B.LK-06

4.883

87

4

3,5

4.248

16.993

78

289

7

B.LK-07

974

90

4

3,6

877

3.506

13

48

8

B.LK-08

5.159

88

4

3,5

4.540

18.160

82

303

9

B.LK-09

14.169

87

4

3,5

12.327

49.308

206

762

V.6.2.3

Nhóm nhà ở (Khu C)

36.216

496

1.835

1

C.LK-01

Content:
9.792

22

81

13

A.BT-02

5.943

70

4

2,8

4.160

16.640

32

118

14

A.BT-03

1.984

70

4

2,8

1.389

5.555

12

44

15

A.BT-04

2.173

70

4

2,8

1.521

6.084

12

44

16

A.BT-05

1.915

70

4

2,8

1.341

5.362

12

44

V.6.2.2

Nhóm nhà ở (Khu B)

66.037

908

3.360

1

B.LK-01

5.728

Đất ở liền kề

5.448

84

5

4,2

4.576

22.882

61

226

Đất cây xanh, đường dạo

280

2

B.LK-02

5.136

Đất ở liền kề

4.856

86

5

4,3

4.176

20.881

56

207

Đất cây xanh, đường dạo

280

3

B.LK-03

6.590

Đất ở liền kề

6.310

86

5

4,3

5.427

27.133

73

270

Đất cây xanh, đường dạo

280

4

B.LK-04

7.274

Đất ở liền kề

6.994

84

5

4,2

5.875

29.375

80

296

Đất cây xanh, đường dạo

280

5

Đất ở liền kề

B.LK-05

16.124

88

4

3,5

14.189

56.756

259

958

6

B.LK-06

4.883

87

4

3,5

4.248

16.993

78

289

7

B.LK-07

974

90

4

3,6

877

3.506

13

48

8

B.LK-08

5.159

88

4

3,5

4.540

18.160

82

303

9

B.LK-09

14.169

87

4

3,5

12.327

49.308

206

762

V.6.2.3

Nhóm nhà ở (Khu C)

36.216

496

1.835

1

C.LK-01