Document: Điều 2 Quyết định 16/2018/QĐ-UBND khung giá dịch vụ sử dụng cầu bến neo đậu Phú Quý Bình Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "23/02/2018", "sign_number": "16/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Hai", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "23/02/2018", "sign_number": "16/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Hai", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "23/02/2018", "sign_number": "16/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Hai", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "23/02/2018", "sign_number": "16/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Hai", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "23/02/2018", "sign_number": "16/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Hai", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 16/2018/QĐ-UBND khung giá dịch vụ sử dụng cầu bến neo đậu Phú Quý Bình Thuận có nội dung như sau:

Điều 2. : Khung giá dịch vụ sử dụng cầu, bến neo đậu tại Cảng Phú Quý, tỉnh Bình Thuận, cụ thể
Đơn vị tính: đồng/GT/giờ

Số tt

Loại dịch vụ

Khung giá thu dịch vụ tương ứng

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Đối với tàu thuyền sử dụng cầu, bến neo đậu

14,850

16,500

2

Đối với tàu thuyền chở khách vào, rời khu vực hàng hải ít nhất 04/chuyến/1 tháng/1 khu vực hàng hải

7,425

8,250

Content:
Điều 2. : Khung giá dịch vụ sử dụng cầu, bến neo đậu tại Cảng Phú Quý, tỉnh Bình Thuận, cụ thể
Đơn vị tính: đồng/GT/giờ

Số tt

Loại dịch vụ

Khung giá thu dịch vụ tương ứng

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Đối với tàu thuyền sử dụng cầu, bến neo đậu

14,850

16,500

2

Đối với tàu thuyền chở khách vào, rời khu vực hàng hải ít nhất 04/chuyến/1 tháng/1 khu vực hàng hải

7,425

8,250