Document: Điều 1 Quyết định 1599/QĐ-UBND 2009 Danh mục ngành nghề không cấp mới giấy đăng ký kinh doanh Đắk Lắk

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "25/06/2009", "sign_number": "1599/QĐ-UBND", "signer": "Lữ Ngọc Cư", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "25/06/2009", "sign_number": "1599/QĐ-UBND", "signer": "Lữ Ngọc Cư", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "25/06/2009", "sign_number": "1599/QĐ-UBND", "signer": "Lữ Ngọc Cư", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "25/06/2009", "sign_number": "1599/QĐ-UBND", "signer": "Lữ Ngọc Cư", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "25/06/2009", "sign_number": "1599/QĐ-UBND", "signer": "Lữ Ngọc Cư", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1599/QĐ-UBND 2009 Danh mục ngành nghề không cấp mới giấy đăng ký kinh doanh Đắk Lắk có nội dung như sau:

Điều 1. Công bố Danh mục các ngành nghề không được cấp mới giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, không được cấp mới hoặc điều chỉnh giấy phép đầu tư, không chấp nhận báo cáo đánh giá tác động môi trường và không cấp giấy phép xây dựng trong khu dân cư trên tập trung trên địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột gồm những ngành nghề sau:
1 - Ngành hóa chất: sản xuất chất cơ bản, sản xuất pin, ắc quy, thuốc bảo vệ thực vật, hóa chất làm lạnh, phèn, chất tẩy rửa, thuốc nhuộm, sơn, xuất phân bón, sản xuất, sang chiết khí hóa lỏng (CO2, O2, N2, CH4…);
2 - Ngành tái chế, mua bán chất phế thải: Giấy, nhựa, kim loại, dầu nhớt cặn, lông gà vịt;
3 - Ngành tẩy, nhuộm, hồ, in trên các sản phẩm vải sợi, dệt, may, đan, ngành dệt có sử dụng thuốc nhuộm;
4 - Ngành chế biến mủ cao su, luyện cán cao su, sản xuất các sản phẩm từ cao su;
5 - Ngành thuộc da, muối ướp da động vật;
6 - Ngành xi mạ điện;
7 - Ngành gia công cơ khí: rèn, đúc, cán kéo kim loại, dập, cắt, gò, hàn, sơn, sản xuất phôi thép, sản xuất thép, sửa chữa ô tô, máy nổ và các thiết bị thi công cơ giới, cán tôn, dệt lưới B40;
8 - Ngành in tráng bao bì kim loại;
9 - Ngành sản xuất bột giấy;
10- Ngành sản xuất, gia công nhựa các loại (ống nước, bao bì…)
11 - Ngành sản xuất vật liệu xây dựng, sản xuất gạch ngói, sản xuất gốm sứ, thủy tinh, gia công gạch ốp lát;
12 - Ngành chế biến gỗ, lâm sản;
13 - Ngành sản xuất chế biến thực phẩm tươi sống, nước chấm các loại, bún tươi, muối, dầu ăn, xay xát lương thực, chế biến hạt điều, chế biến hoa, củ, quả sấy khô, chế biến tinh bột sắn, sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm, thức ăn thủy sản, sản xuất đường kết tinh;
14 - Ngành sản xuất cồn rượu, bia, nước giải khát, nước đá (trừ nước uống tinh khiết); Ngành sản xuất thuốc lá;
15 - Ngành chế biến cà phê (chế biến ướt, đánh bóng phân loại), rang, xay cà phê bột, sản xuất cà phê, hòa tan;
16 - Ngành chăn nuôi gia súc, gia cầm tập trung; Ngành giết mổ gia súc;
17 - Ngành chế biến than;
18 - Ngành nghề có sử dụng chất phóng xạ và phát sinh chất thải phóng xạ.

Content:
Điều 1. Công bố Danh mục các ngành nghề không được cấp mới giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, không được cấp mới hoặc điều chỉnh giấy phép đầu tư, không chấp nhận báo cáo đánh giá tác động môi trường và không cấp giấy phép xây dựng trong khu dân cư trên tập trung trên địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột gồm những ngành nghề sau:
1 - Ngành hóa chất: sản xuất chất cơ bản, sản xuất pin, ắc quy, thuốc bảo vệ thực vật, hóa chất làm lạnh, phèn, chất tẩy rửa, thuốc nhuộm, sơn, xuất phân bón, sản xuất, sang chiết khí hóa lỏng (CO2, O2, N2, CH4…);
2 - Ngành tái chế, mua bán chất phế thải: Giấy, nhựa, kim loại, dầu nhớt cặn, lông gà vịt;
3 - Ngành tẩy, nhuộm, hồ, in trên các sản phẩm vải sợi, dệt, may, đan, ngành dệt có sử dụng thuốc nhuộm;
4 - Ngành chế biến mủ cao su, luyện cán cao su, sản xuất các sản phẩm từ cao su;
5 - Ngành thuộc da, muối ướp da động vật;
6 - Ngành xi mạ điện;
7 - Ngành gia công cơ khí: rèn, đúc, cán kéo kim loại, dập, cắt, gò, hàn, sơn, sản xuất phôi thép, sản xuất thép, sửa chữa ô tô, máy nổ và các thiết bị thi công cơ giới, cán tôn, dệt lưới B40;
8 - Ngành in tráng bao bì kim loại;
9 - Ngành sản xuất bột giấy;
10- Ngành sản xuất, gia công nhựa các loại (ống nước, bao bì…)
11 - Ngành sản xuất vật liệu xây dựng, sản xuất gạch ngói, sản xuất gốm sứ, thủy tinh, gia công gạch ốp lát;
12 - Ngành chế biến gỗ, lâm sản;
13 - Ngành sản xuất chế biến thực phẩm tươi sống, nước chấm các loại, bún tươi, muối, dầu ăn, xay xát lương thực, chế biến hạt điều, chế biến hoa, củ, quả sấy khô, chế biến tinh bột sắn, sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm, thức ăn thủy sản, sản xuất đường kết tinh;
14 - Ngành sản xuất cồn rượu, bia, nước giải khát, nước đá (trừ nước uống tinh khiết); Ngành sản xuất thuốc lá;
15 - Ngành chế biến cà phê (chế biến ướt, đánh bóng phân loại), rang, xay cà phê bột, sản xuất cà phê, hòa tan;
16 - Ngành chăn nuôi gia súc, gia cầm tập trung; Ngành giết mổ gia súc;
17 - Ngành chế biến than;
18 - Ngành nghề có sử dụng chất phóng xạ và phát sinh chất thải phóng xạ.