Document: Điều 1 Quyết định 4141/QĐ-BKHCN 2019 công bố Tiêu chuẩn quốc gia về Tinh quặng đồng chì kẽm

Type: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "31/12/2019", "sign_number": "4141/QĐ-BKHCN", "signer": "Trần Văn Tùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "31/12/2019", "sign_number": "4141/QĐ-BKHCN", "signer": "Trần Văn Tùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "31/12/2019", "sign_number": "4141/QĐ-BKHCN", "signer": "Trần Văn Tùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "31/12/2019", "sign_number": "4141/QĐ-BKHCN", "signer": "Trần Văn Tùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "31/12/2019", "sign_number": "4141/QĐ-BKHCN", "signer": "Trần Văn Tùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 4141/QĐ-BKHCN 2019 công bố Tiêu chuẩn quốc gia về Tinh quặng đồng chì kẽm có nội dung như sau:

Điều 1. Công bố 08 Tiêu chuẩn quốc gia (TCVN) sau đây:

1.

TCVN 12808:2019
ISO 10251:2006

Tinh quặng đồng, chì, kẽm và niken - Xác định hao hụt khối lượng của vật liệu đồng khi sấy

2.

TCVN 12809:2019
ISO 11441:1995

Tinh quặng chì sulfua - Xác định hàm lượng chì - Phương pháp chuẩn độ ngược EDTA sau khi kết tủa chì sulfat

3.

TCVN 12810:2019
ISO 12739:2006

Tinh quặng kẽm sulfua - Xác định hàm lượng kẽm - Phương pháp trao đổi ion/chuẩn độ EDTA

4.

TCVN 12811:2019
ISO 12740:1998

Tinh quặng chì sulfua - Xác định hàm lượng vàng và bạc - Phương pháp nhiệt nghiệm và quang phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa sử dụng xỉ hóa hoặc cupen hóa

5.

TCVN 12812:2019
ISO 13658:2000

Tinh quặng kẽm sulfua - Xác định hàm lượng kẽm - Phương pháp kết tủa hydroxit và chuẩn độ EDTA

6.

TCVN 12813:2019
ISO 15247:2015

Tinh quặng kẽm sulfua - Xác định hàm lượng bạc - Phương pháp phân hủy axit và quang phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa

7.

TCVN 12814:2019
ISO 15248:1998

Tinh quặng kẽm sulfua - Xác định hàm lượng vàng và bạc - Phương pháp nhiệt nghiệm và quang phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa sử dụng xỉ hóa hoặc cupen hóa

8.

TCVN 12815:2019
ISO 15249:1998

Tinh quặng kẽm sulfua - Xác định hàm lượng vàng - Phương pháp phân hủy axit/chiết dung môi/quang phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa

Content:
Điều 1. Công bố 08 Tiêu chuẩn quốc gia (TCVN) sau đây:

1.

TCVN 12808:2019
ISO 10251:2006

Tinh quặng đồng, chì, kẽm và niken - Xác định hao hụt khối lượng của vật liệu đồng khi sấy

2.

TCVN 12809:2019
ISO 11441:1995

Tinh quặng chì sulfua - Xác định hàm lượng chì - Phương pháp chuẩn độ ngược EDTA sau khi kết tủa chì sulfat

3.

TCVN 12810:2019
ISO 12739:2006

Tinh quặng kẽm sulfua - Xác định hàm lượng kẽm - Phương pháp trao đổi ion/chuẩn độ EDTA

4.

TCVN 12811:2019
ISO 12740:1998

Tinh quặng chì sulfua - Xác định hàm lượng vàng và bạc - Phương pháp nhiệt nghiệm và quang phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa sử dụng xỉ hóa hoặc cupen hóa

5.

TCVN 12812:2019
ISO 13658:2000

Tinh quặng kẽm sulfua - Xác định hàm lượng kẽm - Phương pháp kết tủa hydroxit và chuẩn độ EDTA

6.

TCVN 12813:2019
ISO 15247:2015

Tinh quặng kẽm sulfua - Xác định hàm lượng bạc - Phương pháp phân hủy axit và quang phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa

7.

TCVN 12814:2019
ISO 15248:1998

Tinh quặng kẽm sulfua - Xác định hàm lượng vàng và bạc - Phương pháp nhiệt nghiệm và quang phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa sử dụng xỉ hóa hoặc cupen hóa

8.

TCVN 12815:2019
ISO 15249:1998

Tinh quặng kẽm sulfua - Xác định hàm lượng vàng - Phương pháp phân hủy axit/chiết dung môi/quang phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa