Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 06/2012/QĐ-UBND định mức xây dựng và phân bổ dự toán kinh phí

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "10/05/2012", "sign_number": "06/2012/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "10/05/2012", "sign_number": "06/2012/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "10/05/2012", "sign_number": "06/2012/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "10/05/2012", "sign_number": "06/2012/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "10/05/2012", "sign_number": "06/2012/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 06/2012/QĐ-UBND định mức xây dựng và phân bổ dự toán kinh phí

Điều 1. Sửa đổi Điều 6 của Quy định về định mức xây dựng và phân bổ dự toán kinh phí đối với các đề tài, dự án khoa học và công nghệ (KH&CN) có sử dụng ngân sách nhà nước tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 2344/2007/QĐ-UBND ngày 18/10/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau:
1. Đối với các hoạt động phục vụ công tác quản lý của cơ quan có thẩm quyền đối với các đề tài, dự án khoa học và công nghệ (KH&CN):
Đơn vị: 1.000 đồng

Số TT

Nội dung công việc

Đơn vị tính

Khung định mức chi tối đa

Ghi chú

1

Chi về tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN

a

Xây dựng đề bài được duyệt của đề tài, dự án để công bố

Đề tài, dự án

1.500

Bao gồm: Xây dựng đề bài sơ bộ, góp ý của chuyên gia trước, sau hội đồng tư vấn chuyên ngành …, hiệu chỉnh lần cuối

b

Họp Hội đồng xác định đề tài, dự án

Buổi

-

Chủ tịch Hội đồng

300

-

Thành viên, thư ký khoa học

200

-

Thư ký hành chính

150

-

Đại biểu được mời tham dự

70

2

Chi về tư vấn tuyển chọn, xét chọn tổ chức, cá nhân chủ trì

a

Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện

Văn bản nhận xét đánh giá có nội dung theo đúng yêu cầu của quy định quản lý đề tài, dự án.

-

Nhiệm vụ có tới 03 hồ sơ đăng ký

Hồ sơ

450

-

Nhiệm vụ có từ 04 đến 06 hồ sơ đăng ký

Hồ sơ

400

-

Nhiệm vụ có trên 07 hồ sơ đăng ký

Hồ sơ

360

b

Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng

Văn bản nhận xét đánh giá có nội dung theo đúng yêu cầu của quy định quản lý đề tài, dự án.

-

Nhiệm vụ có đến 03 hồ sơ đăng ký

Hồ sơ

300

-

Nhiệm vụ có từ 04 đến 06 hồ sơ đăng ký

Hồ sơ

270

-

Nhiệm vụ có trên 07 hồ sơ đăng ký

Hồ sơ

250

c

Chi họp Hội đồng tư vấn tuyển chọn, xét chọn đề tài, dự án

Buổi

-

Chủ tịch Hội đồng

300

-

Thành viên, thư ký khoa học

200

-

Thư ký hành chính

150

-

Đại biểu được mời tham dự

70

3

Chi thẩm định nội dung, tài chính của đề tài, dự án

-

Tổ trưởng tổ thẩm định

Đề tài, dự án

250

-

Thành viên tham gia thẩm định

Đề tài, dự án

200

4

Chi tư vấn đánh giá nghiệm thu chính thức ở cấp quản lý nhiệm vụ KH&CN

a

Nhận xét đánh giá

Văn bản nhận xét đánh giá có nội dung theo đúng yêu cầu của quy định quản lý đề tài, dự án.

-

Nhận xét đánh giá ủy viên của phản biện

đề tài, dự án

1.000

-

Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng

đề tài, dự án

600

b

Chuyên gia phân tích, đánh giá, khảo nghiệm kết quả, sản phẩm của nhiệm vụ trước khi đánh giá nghiệm thu ở cấp quản lý (Số lượng chuyên gia cấp có thẩm quyền quyết định, nhưng không quá 05 chuyên gia/đề tài, dự án)

Báo cáo

1.000

c

Họp Tổ chuyên gia (nếu có)

Đề tài, dự án

-

Tổ trưởng

250

-

Thành viên

200

-

Đại biểu được mời tham dự

70

d

Họp Hội đồng nghiệm thu chính thức

Buổi

-

Chủ tịch Hội đồng

400

-

Thành viên, thư ký khoa học

300

-

Thư ký hành chính

150

-

Đại biểu được mời tham dự

70

Content:
Đối với các hoạt động phục vụ công tác quản lý của cơ quan có thẩm quyền đối với các đề tài, dự án khoa học và công nghệ (KH&CN):
Đơn vị: 1.000 đồng

Số TT

Nội dung công việc

Đơn vị tính

Khung định mức chi tối đa

Ghi chú

1

Chi về tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN

a

Xây dựng đề bài được duyệt của đề tài, dự án để công bố

Đề tài, dự án

1.500

Bao gồm: Xây dựng đề bài sơ bộ, góp ý của chuyên gia trước, sau hội đồng tư vấn chuyên ngành …, hiệu chỉnh lần cuối

b

Họp Hội đồng xác định đề tài, dự án

Buổi

-

Chủ tịch Hội đồng

300

-

Thành viên, thư ký khoa học

200

-

Thư ký hành chính

150

-

Đại biểu được mời tham dự

70

2

Chi về tư vấn tuyển chọn, xét chọn tổ chức, cá nhân chủ trì

a

Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện

Văn bản nhận xét đánh giá có nội dung theo đúng yêu cầu của quy định quản lý đề tài, dự án.

-

Nhiệm vụ có tới 03 hồ sơ đăng ký

Hồ sơ

450

-

Nhiệm vụ có từ 04 đến 06 hồ sơ đăng ký

Hồ sơ

400

-

Nhiệm vụ có trên 07 hồ sơ đăng ký

Hồ sơ

360

b

Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng

Văn bản nhận xét đánh giá có nội dung theo đúng yêu cầu của quy định quản lý đề tài, dự án.

-

Nhiệm vụ có đến 03 hồ sơ đăng ký

Hồ sơ

300

-

Nhiệm vụ có từ 04 đến 06 hồ sơ đăng ký

Hồ sơ

270

-

Nhiệm vụ có trên 07 hồ sơ đăng ký

Hồ sơ

250

c

Chi họp Hội đồng tư vấn tuyển chọn, xét chọn đề tài, dự án

Buổi

-

Chủ tịch Hội đồng

300

-

Thành viên, thư ký khoa học

200

-

Thư ký hành chính

150

-

Đại biểu được mời tham dự

70

3

Chi thẩm định nội dung, tài chính của đề tài, dự án

-

Tổ trưởng tổ thẩm định

Đề tài, dự án

250

-

Thành viên tham gia thẩm định

Đề tài, dự án

200

4

Chi tư vấn đánh giá nghiệm thu chính thức ở cấp quản lý nhiệm vụ KH&CN

a

Nhận xét đánh giá

Văn bản nhận xét đánh giá có nội dung theo đúng yêu cầu của quy định quản lý đề tài, dự án.

-

Nhận xét đánh giá ủy viên của phản biện

đề tài, dự án

1.000

-

Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng

đề tài, dự án

600

b

Chuyên gia phân tích, đánh giá, khảo nghiệm kết quả, sản phẩm của nhiệm vụ trước khi đánh giá nghiệm thu ở cấp quản lý (Số lượng chuyên gia cấp có thẩm quyền quyết định, nhưng không quá 05 chuyên gia/đề tài, dự án)

Báo cáo

1.000

c

Họp Tổ chuyên gia (nếu có)

Đề tài, dự án

-

Tổ trưởng

250

-

Thành viên

200

-

Đại biểu được mời tham dự

70

d

Họp Hội đồng nghiệm thu chính thức

Buổi

-

Chủ tịch Hội đồng

400

-

Thành viên, thư ký khoa học

300

-

Thư ký hành chính

150

-

Đại biểu được mời tham dự

70