Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 3096/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất quận Bình Thạnh Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "24/07/2019", "sign_number": "3096/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "24/07/2019", "sign_number": "3096/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "24/07/2019", "sign_number": "3096/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "24/07/2019", "sign_number": "3096/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "24/07/2019", "sign_number": "3096/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 3096/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất quận Bình Thạnh Hồ Chí Minh

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của quận Bình Thạnh với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.078,59

26,47

32,17

46,17

37,00

29,77

39,64

77,44

111,39

262,23

32,21

51,52

64,46

39,65

39,81

180,77

56,69

184,07

131,43

86,29

49,43

1

Đất nông nghiệp

NNP

271,74

271,74

1.1

Đất trồng lúa

LUA

166,28

166,28

Trong đó: Đất chuyên trong lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

47,32

47,32

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

32,50

32,50

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

25,64

25,64

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1.806,85

26,47

32,17

46,17

37,00

29,77

39,64

77,44

111,39

262,23

32,21

51,52

64,46

39,65

39,81

180,77

56,69

184,07

131,43

86,29

277,69

2.1

Đất quốc phòng

CQP

16,22

0,24

0,10

0,68

2,77

0,22

1,70

1,71

8,42

0,38

2.2

Đất an ninh

CAN

3,21

0,03

0,01

0,49

0,02

1,42

0,74

0,20

0,02

0,05

0,22

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

56,33

0,01

0,69

1,90

0,26

1,20

0,30

3,26

5,93

6,48

0,95

0,99

1,74

0,13

1,04

0,21

1,03

4,99

2,07

3,05

20,11

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

39,20

0,07

0,14

0,48

0,21

0,26

0,03

23,21

0,02

2,15

0,17

0,37

0,65

1,60

4,41

1,01

3,29

1,12

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

423,09

8,92

6,70

15,34

7,00

8,04

12,90

18,97

35,81

59,10

9,63

12,99

22,79

12,52

9,37

40,36

11,39

44,93

35,50

9,52

41,30

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,56

1,56

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

874,60

15,08

19,27

25,26

26,84

18,94

24,64

50,98

56,68

109,47

18,24

29,95

32,30

18,34

22,70

93,62

39,73

91,70

73,10

36,66

71,12

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

9,95

0,10

0,39

0,28

0,14

0,18

0,38

0,53

0,59

0,17

2,23

0,07

0,60

0,11

0,04

0,16

0,28

0,19

1,68

0,56

1,27

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,96

0,02

0,10

0,09

0,11

0,04

0,12

0,02

0,14

0,20

0,12

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

28,03

0,01

0,53

0,49

1,74

0,30

0,50

1,81

1,19

6,30

0,14

0,23

4,04

0,65

0,15

0,10

1,14

0,49

0,83

7,39

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2,37

0,04

0,43

0,34

0,52

0,68

0,18

0,09

0,09

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,43

0,03

0,01

0,03

0,01

0,05

0,21

0,07

0,01

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

26,03

0,01

0,19

0,27

0,13

0,16

4,46

4,74

0,64

0,93

3,97

0,08

2,95

4,36

3,04

0,12

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,01

0,07

0,16

0,11

0,18

0,20

0,16

0,05

0,01

0,02

0,03

0,02

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

323,86

0,64

4,27

2,09

0,53

4,35

49,83

4,82

2,17

4,84

5,82

39,00

2,76

25,33

12,59

30,16

134,67

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

2.078,59

26,47

32,17

46,17

37,00

29,77

39,64

77,44

111,39

262,23

32,21

51,52

64,46

39,65

39,81

180,77

56,69

184,07

131,43

86,29

549,43

2. Diện tích thu hồi đất năm 2019:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Phường 5

Phường 6

Phường 7

Phường 11

Phường 12

Phường 13

Phường 14

Phường 15

Phường 17

Phường 19

Phường 21

Phường 22

Phường 24

Phường 25

Phường 26

Phường 27

Phường 28

(1)

(2)

(3)

(4)= (5) + … + (24)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp

NNP

3,18

3,18

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1,57

1,57

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,60

0,60

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,81

0,81

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,20

0,20

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

25,30

0,14

0,09

1,46

0,06

0,23

2,39

8,25

0,05

0,41

1,91

9,11

1,20

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,03

0,03

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,00

0,30

0,90

0,28

0,52

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,87

0,01

0,03

0,15

0,16

0,02

0,50

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,85

0,02

0,04

0,80

0,12

1,75

0,12

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,02

0,02

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

15,60

0,11

0,06

0,93

0,06

0,20

2,20

7,16

0,05

0,27

1,01

3,45

0,10

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,02

0,02

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,16

0,03

0,03

0,10

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,16

0,16

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,07

0,07

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,51

0,01

3,04

0,46

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,01

0,01

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Content:
2.078,59

26,47

32,17

46,17

37,00

29,77

39,64

77,44

111,39

262,23

32,21

51,52

64,46

39,65

39,81

180,77

56,69

184,07

131,43

86,29

49,43

1

Đất nông nghiệp

NNP

271,74

271,74

1.1

Đất trồng lúa

LUA

166,28

166,28

Trong đó: Đất chuyên trong lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

47,32

47,32

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

32,50

32,50

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

25,64

25,64

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1.806,85

26,47

32,17

46,17

37,00

29,77

39,64

77,44

111,39

262,23

32,21

51,52

64,46

39,65

39,81

180,77

56,69

184,07

131,43

86,29

277,69

2.1

Đất quốc phòng

CQP

16,22

0,24

0,10

0,68

2,77

0,22

1,70

1,71

8,42

0,38

2.2

Đất an ninh

CAN

3,21

0,03

0,01

0,49

0,02

1,42

0,74

0,20

0,02

0,05

0,22

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

56,33

0,01

0,69

1,90

0,26

1,20

0,30

3,26

5,93

6,48

0,95

0,99

1,74

0,13

1,04

0,21

1,03

4,99

2,07

3,05

20,11

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

39,20

0,07

0,14

0,48

0,21

0,26

0,03

23,21

0,02

2,15

0,17

0,37

0,65

1,60

4,41

1,01

3,29

1,12

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

423,09

8,92

6,70

15,34

7,00

8,04

12,90

18,97

35,81

59,10

9,63

12,99

22,79

12,52

9,37

40,36

11,39

44,93

35,50

9,52

41,30

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,56

1,56

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

874,60

15,08

19,27

25,26

26,84

18,94

24,64

50,98

56,68

109,47

18,24

29,95

32,30

18,34

22,70

93,62

39,73

91,70

73,10

36,66

71,12

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

9,95

0,10

0,39

0,28

0,14

0,18

0,38

0,53

0,59

0,17

2,23

0,07

0,60

0,11

0,04

0,16

0,28

0,19

1,68

0,56

1,27

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,96

0,02

0,10

0,09

0,11

0,04

0,12

0,02

0,14

0,20

0,12

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

28,03

0,01

0,53

0,49

1,74

0,30

0,50

1,81

1,19

6,30

0,14

0,23

4,04

0,65

0,15

0,10

1,14

0,49

0,83

7,39

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2,37

0,04

0,43

0,34

0,52

0,68

0,18

0,09

0,09

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,43

0,03

0,01

0,03

0,01

0,05

0,21

0,07

0,01

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

26,03

0,01

0,19

0,27

0,13

0,16

4,46

4,74

0,64

0,93

3,97

0,08

2,95

4,36

3,04

0,12

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,01

0,07

0,16

0,11

0,18

0,20

0,16

0,05

0,01

0,02

0,03

0,02

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

323,86

0,64

4,27

2,09

0,53

4,35

49,83

4,82

2,17

4,84

5,82

39,00

2,76

25,33

12,59

30,16

134,67

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

2.078,59

26,47

32,17

46,17

37,00

29,77

39,64

77,44

111,39

262,23

32,21

51,52

64,46

39,65

39,81

180,77

56,69

184,07

131,43

86,29

549,43

Diện tích thu hồi đất năm 2019:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Phường 5

Phường 6

Phường 7

Phường 11

Phường 12

Phường 13

Phường 14

Phường 15

Phường 17

Phường 19

Phường 21

Phường 22

Phường 24

Phường 25

Phường 26

Phường 27

Phường 28

(1)

(2)

(3)

(4)= (5) + … + (24)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp

NNP

3,18

3,18

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1,57

1,57

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,60

0,60

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,81

0,81

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,20

0,20

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

25,30

0,14

0,09

1,46

0,06

0,23

2,39

8,25

0,05

0,41

1,91

9,11

1,20

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,03

0,03

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,00

0,30

0,90

0,28

0,52

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,87

0,01

0,03

0,15

0,16

0,02

0,50

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,85

0,02

0,04

0,80

0,12

1,75

0,12

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,02

0,02

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

15,60

0,11

0,06

0,93

0,06

0,20

2,20

7,16

0,05

0,27

1,01

3,45

0,10

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,02

0,02

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,16

0,03

0,03

0,10

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,16

0,16

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,07

0,07

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,51

0,01

3,04

0,46

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,01

0,01

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK