Document: Điều 1 Quyết định 2592/QĐ-UBND 2019 ranh giới hành lang bảo vệ bờ biển trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "09/09/2019", "sign_number": "2592/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "09/09/2019", "sign_number": "2592/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "09/09/2019", "sign_number": "2592/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "09/09/2019", "sign_number": "2592/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "09/09/2019", "sign_number": "2592/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2592/QĐ-UBND 2019 ranh giới hành lang bảo vệ bờ biển trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Ranh giới hành lang bảo vệ bờ biển trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng, bao gồm các nội dung chủ yếu sau:

TT

Địa phương

Ký hiệu khu vực (Đoạn bờ biển)

Chiều dài hành lang tương ứng (m)

Chiều rộng ranh giới

Diện tích (ha)

I. Huyện Cù Lao Dung

1

Xã An Thạnh 3

KV 1

4.500,2

Đến đê

39,94

2

Xã An Thạnh Nam

KV 2

11.453,92

Đến đê

73,72

II. Thị xã Vĩnh Châu

3

Xã Vĩnh Hải

KV3-1

17.238,56

Đến hết rừng phòng hộ

1.979,40

KV3-2

Đến đê

4

Xã Lạc Hòa

KV 4

3.240,49

Đến đê

52,74

5

Phường 2

KV 5

1.382,82

Đến đê

17,45

6

Phường Vĩnh Phước

KV 6

1.718,31

Đến đê

6,59

7

Xã Vĩnh Tân

KV 7

4.229,29

Đến đê

19,99

8

Xã Lai Hòa

KV 8

6.430,02

Đến đê

33,01

(Chi tiết các khu vực theo Phụ lục đính kèm).

Content:
Điều 1. Phê duyệt Ranh giới hành lang bảo vệ bờ biển trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng, bao gồm các nội dung chủ yếu sau:

TT

Địa phương

Ký hiệu khu vực (Đoạn bờ biển)

Chiều dài hành lang tương ứng (m)

Chiều rộng ranh giới

Diện tích (ha)

I. Huyện Cù Lao Dung

1

Xã An Thạnh 3

KV 1

4.500,2

Đến đê

39,94

2

Xã An Thạnh Nam

KV 2

11.453,92

Đến đê

73,72

II. Thị xã Vĩnh Châu

3

Xã Vĩnh Hải

KV3-1

17.238,56

Đến hết rừng phòng hộ

1.979,40

KV3-2

Đến đê

4

Xã Lạc Hòa

KV 4

3.240,49

Đến đê

52,74

5

Phường 2

KV 5

1.382,82

Đến đê

17,45

6

Phường Vĩnh Phước

KV 6

1.718,31

Đến đê

6,59

7

Xã Vĩnh Tân

KV 7

4.229,29

Đến đê

19,99

8

Xã Lai Hòa

KV 8

6.430,02

Đến đê

33,01

(Chi tiết các khu vực theo Phụ lục đính kèm).