Document: Điểm a Khoản 4 Điều 1 Quyết định 09/2014/QĐ-UBND mức hỗ trợ giống cây trồng vật nuôi thủy sản Thừa Thiên Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "28/02/2014", "sign_number": "09/2014/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trường Lưu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "28/02/2014", "sign_number": "09/2014/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trường Lưu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "28/02/2014", "sign_number": "09/2014/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trường Lưu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "28/02/2014", "sign_number": "09/2014/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trường Lưu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "28/02/2014", "sign_number": "09/2014/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trường Lưu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 4 Điều 1 Quyết định 09/2014/QĐ-UBND mức hỗ trợ giống cây trồng vật nuôi thủy sản Thừa Thiên Huế

Điều 1. Quy định mức hỗ trợ giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế như sau:
...
4.000.000

b) Riêng thiệt hại do bệnh vàng lùn, lùn xoắn lá và bệnh lùn sọc đen hại lúa thực hiện theo quy định tại Thông tư số 53/2010/TT-BTC ngày 14/4/2010 của Bộ Tài chính quy định về chế độ tài chính để thực hiện phòng, trừ bệnh vàng lùn, lùn xoắn lá và bệnh lùn sọc đen hại lúa.
c) Ngoài ra, đối với diện tích lúa bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh còn được nhà nước hỗ trợ phân bón và thuốc bảo vệ thực vật theo Nghị định số 42/2012/NĐ-CP ngày 11/5/2012 của Chính phủ về quản lý, sử dụng đất trồng lúa và Thông tư số 205/2012/TT-BTC ngày 23/11/2012 hướng dẫn thực hiện chính sách hỗ trợ để bảo vệ và phát triển đất trồng lúa (Đối với diện tích gieo cấy trong phạm vi 45 ngày bị thiệt hại trên 70%, hỗ trợ 2.500.000 đồng/ha; bị thiệt hại từ 30-70%, hỗ trợ 1.750.000 đồng/ha. Đối với diện tích gieo cấy trên 45 ngày bị thiệt hại trên 70%, hỗ trợ 5.000.000 đồng/ha; bị thiệt hại từ 30-70%, hỗ trợ 3.500.000 đồng/ha).
3.2. Hỗ trợ đối với vật nuôi
a) Thiệt hại do thiên tai:

STT

Đối tượng được hỗ trợ

Đơn vị tính

Mức hỗ trợ

1

Gia cầm hỗ trợ đối với

- Chim cút

đồng/con

10.000

- Chim bồ câu

đồng/con

15.000

- Các loại gia cầm còn lại

đồng/con

20.000

2

Lợn

đồng/con

750.000

3

Trâu, bò, ngựa

đồng/con

3.000.000

4

Bê, nghé

đồng/con

1.500.000

5

Hươu, dê

đồng/con

1.500.000

Content:
Thiệt hại do thiên tai:

STT

Đối tượng được hỗ trợ

Đơn vị tính

Mức hỗ trợ

1

Gia cầm hỗ trợ đối với

- Chim cút

đồng/con

10.000

- Chim bồ câu

đồng/con

15.000

- Các loại gia cầm còn lại

đồng/con

20.000

2

Lợn

đồng/con

750.000

3

Trâu, bò, ngựa

đồng/con

3.000.000

4

Bê, nghé

đồng/con

1.500.000

5

Hươu, dê

đồng/con

1.500.000