Document: Khoản 4 Điều 2 Quyết định 2594/QĐ-UBND 2017 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Cao Bằng 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2594/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2594/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2594/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2594/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2594/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 2 Quyết định 2594/QĐ-UBND 2017 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Cao Bằng 2020

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm đầu (2017) của huyện Hạ Lang với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
...
4.019,42

4.859,41

3.267,01

2.579,19

1.419,26

3.711,36

2.555,95

2.867,80

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.255,48

76,28

177,19

169,11

186,55

131,12

199,97

75,46

258,01

163,44

159,36

100,58

198,11

194,05

166,25

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

278,27

1,75

79,09

14,08

48,17

17,70

56,19

49,95

10,32

1,02

1.2

Đất trồng cây hàng năm

HNK

3.765,21

352,97

153,29

117,81

86,91

388,50

191,64

440,15

500,24

481,99

104,41

148,67

244,88

267,41

286,34

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

147,22

1,55

18,42

11,17

8,16

1,28

10,69

12,26

11,54

12,21

4,14

19,96

13,75

13,50

8,59

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

36.395,53

1.121,71

2.457,73

3.229,60

3.396,05

3.477,41

1.546,50

3.490,14

3.905,09

2.603,47

2.292,91

1.138,74

3.253,65

2.080,20

2.402,33

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

254,79

45,74

181,66

16,98

10,41

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

24,18

0,34

1,28

1,11

0,92

1,15

0,86

1,41

2,87

5,90

1,39

0,90

0,97

0,79

4,29

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.123,84

85,88

87,65

114,98

151,97

231,62

153,36

140,53

176,63

219,34

134,35

149,96

198,61

152,87

126,09

2.1

Đất quốc phòng

CQP

43,19

0,35

1,00

1,48

3,80

0,12

4,74

1,04

21,65

5,69

3,17

0,15

2.2

Đất an ninh

CAN

0,61

0,05

0,56

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

11,77

11,50

0,27

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,22

1,44

0,23

0,47

0,06

0,02

2.5

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

15,65

11,74

3,37

0,54

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tình, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.342,61

59,39

58,40

75,47

52,73

153,45

88,95

107,65

142,55

111,20

100,67

74,40

125,98

92,36

99,41

2.7

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,58

0,34

0,02

0,22

2.8

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

5,27

5,27

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

5,26

0,30

0,40

1,65

0,30

0,83

0,40

0,68

0,40

0,30

2.10

Đất ở nông thôn

ONT

253,25

14,29

10,91

16,04

14,90

38,21

20,63

21,94

18,86

32,37

10,60

18,37

20,05

16,08

2.11

Đất ở đô thị

ODT

27,63

27,63

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,25

0,35

0,07

0,41

0,10

0,36

0,19

0,07

0,38

6,27

0,06

2,87

0,32

1,29

0,51

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,46

0,01

0,36

1,09

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

32,18

2,34

0,53

0,51

3,10

1,71

5,04

1,46

2,88

4,83

0,53

6,94

0,38

1,38

0,55

2.15

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

9,40

0,41

3,85

0,03

0,36

0,86

0,60

1,09

1,20

1,00

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,78

0,03

0,02

0,03

0,16

0,08

0,04

0,06

0,07

0,21

0,15

0,20

0,49

0,11

0,13

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

3,34

0,03

0,29

0,25

0,09

1,02

0,23

0,14

0,01

0,22

0,14

0,23

0,12

0,27

0,3

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch suối

SON

346,63

9,44

17,41

22,27

80,24

23,01

32,96

1,11

11,73

35,87

14,59

12,42

45,17

32,75

7,6

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

7,76

0,02

0,64

0,15

6,93

0,02

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

685,29

41,55

108,51

23,69

64,86

93,60

17,84

125,29

26,40

57,57

18,89

18,50

17,01

15,67

55,9]

4

Đất khu công nghệ cao*

DTD

5

Đất khu kinh tế*

DBT

6

Đất đô thị*

DDL

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2017
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Thái Đức

Xã Kim Loan

Xã Đức Quang

Xã Minh Long

Xã Vinh Quý

Xã Việt Chu

Xã Quang Long

Xã Thắng Lợi

Xã Lý Quốc

Xã Đồng Loan

Thị trấn Thanh Nhật

Xã An Lạc

Xã Thị Hoà

Xã Cô Ngân

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

113,58

3,60

2,20

3,73

8,33

4,75

1,40

6,00

3,22

27,03

21,89

19,52

7,61

3,00

1,30

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

34,50

0,92

0,30

2,10

4,00

1,80

0,80

0,50

1,50

6,36

3,65

9,92

1,52

0,43

0,70

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

3,65

0,02

0,25

0,22

0,16

0,50

0,40

0,55

1,45

0,10

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

38,91

1,38

1,00

0,83

1,33

0,80

0,20

2,20

0,12

12,80

8,30

6,09

3,29

0,27

0,30

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

8,93

0,30

0,05

3,90

2,29

1,39

1,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

31,22

1,30

0,90

0,80

2,70

2,10

0,40

3,30

1,60

3,97

7,65

2,10

1,80

2,30

0,30

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

0,02

0,02

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Các loại đất nông nghiệp còn lại

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp, không phải là rừng

RSH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp, không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp, không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

RKO/OCT

3. Kế hoạch chuyên mục đích sử dụng đất năm 2017
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Thái Đức

Xã Kim Loan

Xã Đức Quang

Xã Minh Long

Xã Vinh Quý

Xã Việt Chu

Xã Quang Long

Xã Thắng Lợi

Xã Lý Quốc

Xã Đồng Loan

Thị trấn Thanh Nhật

Xã An Lạc

Xã Thị Hoa

Xã Cô Ngân

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

113,58

3,60

2,20

3,73

8,33

4,75

1,40

6,00

3,22

27,03

21,89

19,52

7,61

3,00

1,30

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

34,50

0,92

0,30

2,10

4,00

1,80

0,80

0,50

1,50

6,36

3,65

9,92

1,52

0,43

0,70

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

3,65

0,02

0,25

0,22

0,16

0,50

0,40

0,55

1,45

0,10

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

38,91

1,38

1,00

0,83

1,33

0,80

0,20

2,20

0,12

12,80

8,30

6,09

3,29

0,27

0,30

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

8,93

0,30

0,05

3,90

2,29

1,39

1,00

0,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

31,22

1,30

0,90

0,80

2,70

2,10

0,40

3,30

1,60

3,97

7,65

2,10

1,80

2,30

0,30

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

0,02

0,02

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Các loại đất nông nghiệp còn lại

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp, không phải là rừng

RSH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp, không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp, không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

RKO/OCT

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2017
Đơn vị tính: ha

STT

Content:
4.019,42

4.859,41

3.267,01

2.579,19

1.419,26

3.711,36

2.555,95

2.867,80

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.255,48

76,28

177,19

169,11

186,55

131,12

199,97

75,46

258,01

163,44

159,36

100,58

198,11

194,05

166,25

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

278,27

1,75

79,09

14,08

48,17

17,70

56,19

49,95

10,32

1,02

1.2

Đất trồng cây hàng năm

HNK

3.765,21

352,97

153,29

117,81

86,91

388,50

191,64

440,15

500,24

481,99

104,41

148,67

244,88

267,41

286,34

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

147,22

1,55

18,42

11,17

8,16

1,28

10,69

12,26

11,54

12,21

4,14

19,96

13,75

13,50

8,59

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

36.395,53

1.121,71

2.457,73

3.229,60

3.396,05

3.477,41

1.546,50

3.490,14

3.905,09

2.603,47

2.292,91

1.138,74

3.253,65

2.080,20

2.402,33

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

254,79

45,74

181,66

16,98

10,41

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

24,18

0,34

1,28

1,11

0,92

1,15

0,86

1,41

2,87

5,90

1,39

0,90

0,97

0,79

4,29

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.123,84

85,88

87,65

114,98

151,97

231,62

153,36

140,53

176,63

219,34

134,35

149,96

198,61

152,87

126,09

2.1

Đất quốc phòng

CQP

43,19

0,35

1,00

1,48

3,80

0,12

4,74

1,04

21,65

5,69

3,17

0,15

2.2

Đất an ninh

CAN

0,61

0,05

0,56

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

11,77

11,50

0,27

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,22

1,44

0,23

0,47

0,06

0,02

2.5

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

15,65

11,74

3,37

0,54

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tình, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.342,61

59,39

58,40

75,47

52,73

153,45

88,95

107,65

142,55

111,20

100,67

74,40

125,98

92,36

99,41

2.7

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,58

0,34

0,02

0,22

2.8

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

5,27

5,27

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

5,26

0,30

0,40

1,65

0,30

0,83

0,40

0,68

0,40

0,30

2.10

Đất ở nông thôn

ONT

253,25

14,29

10,91

16,04

14,90

38,21

20,63

21,94

18,86

32,37

10,60

18,37

20,05

16,08

2.11

Đất ở đô thị

ODT

27,63

27,63

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,25

0,35

0,07

0,41

0,10

0,36

0,19

0,07

0,38

6,27

0,06

2,87

0,32

1,29

0,51

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,46

0,01

0,36

1,09

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

32,18

2,34

0,53

0,51

3,10

1,71

5,04

1,46

2,88

4,83

0,53

6,94

0,38

1,38

0,55

2.15

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

9,40

0,41

3,85

0,03

0,36

0,86

0,60

1,09

1,20

1,00

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,78

0,03

0,02

0,03

0,16

0,08

0,04

0,06

0,07

0,21

0,15

0,20

0,49

0,11

0,13

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

3,34

0,03

0,29

0,25

0,09

1,02

0,23

0,14

0,01

0,22

0,14

0,23

0,12

0,27

0,3

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch suối

SON

346,63

9,44

17,41

22,27

80,24

23,01

32,96

1,11

11,73

35,87

14,59

12,42

45,17

32,75

7,6

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

7,76

0,02

0,64

0,15

6,93

0,02

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

685,29

41,55

108,51

23,69

64,86

93,60

17,84

125,29

26,40

57,57

18,89

18,50

17,01

15,67

55,9]

4

Đất khu công nghệ cao*

DTD

5

Đất khu kinh tế*

DBT

6

Đất đô thị*

DDL

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2017
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Thái Đức

Xã Kim Loan

Xã Đức Quang

Xã Minh Long

Xã Vinh Quý

Xã Việt Chu

Xã Quang Long

Xã Thắng Lợi

Xã Lý Quốc

Xã Đồng Loan

Thị trấn Thanh Nhật

Xã An Lạc

Xã Thị Hoà

Xã Cô Ngân

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

113,58

3,60

2,20

3,73

8,33

4,75

1,40

6,00

3,22

27,03

21,89

19,52

7,61

3,00

1,30

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

34,50

0,92

0,30

2,10

4,00

1,80

0,80

0,50

1,50

6,36

3,65

9,92

1,52

0,43

0,70

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

3,65

0,02

0,25

0,22

0,16

0,50

0,40

0,55

1,45

0,10

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

38,91

1,38

1,00

0,83

1,33

0,80

0,20

2,20

0,12

12,80

8,30

6,09

3,29

0,27

0,30

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

8,93

0,30

0,05

3,90

2,29

1,39

1,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

31,22

1,30

0,90

0,80

2,70

2,10

0,40

3,30

1,60

3,97

7,65

2,10

1,80

2,30

0,30

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

0,02

0,02

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Các loại đất nông nghiệp còn lại

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp, không phải là rừng

RSH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp, không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp, không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

RKO/OCT

3. Kế hoạch chuyên mục đích sử dụng đất năm 2017
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Thái Đức

Xã Kim Loan

Xã Đức Quang

Xã Minh Long

Xã Vinh Quý

Xã Việt Chu

Xã Quang Long

Xã Thắng Lợi

Xã Lý Quốc

Xã Đồng Loan

Thị trấn Thanh Nhật

Xã An Lạc

Xã Thị Hoa

Xã Cô Ngân

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

113,58

3,60

2,20

3,73

8,33

4,75

1,40

6,00

3,22

27,03

21,89

19,52

7,61

3,00

1,30

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

34,50

0,92

0,30

2,10

4,00

1,80

0,80

0,50

1,50

6,36

3,65

9,92

1,52

0,43

0,70

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

3,65

0,02

0,25

0,22

0,16

0,50

0,40

0,55

1,45

0,10

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

38,91

1,38

1,00

0,83

1,33

0,80

0,20

2,20

0,12

12,80

8,30

6,09

3,29

0,27

0,30

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

8,93

0,30

0,05

3,90

2,29

1,39

1,00

0,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

31,22

1,30

0,90

0,80

2,70

2,10

0,40

3,30

1,60

3,97

7,65

2,10

1,80

2,30

0,30

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

0,02

0,02

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Các loại đất nông nghiệp còn lại

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp, không phải là rừng

RSH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp, không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp, không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

RKO/OCT

Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2017
Đơn vị tính: ha

STT