Document: Khoản 9 Điều 1 Quyết định 4238/QĐ-UBND 2020 truy xuất nguồn gốc thực phẩm có nguồn gốc động vật Đồng Nai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "10/11/2020", "sign_number": "4238/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "10/11/2020", "sign_number": "4238/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "10/11/2020", "sign_number": "4238/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "10/11/2020", "sign_number": "4238/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "10/11/2020", "sign_number": "4238/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 9 Điều 1 Quyết định 4238/QĐ-UBND 2020 truy xuất nguồn gốc thực phẩm có nguồn gốc động vật Đồng Nai

Điều 1. Phê duyệt dự án truy xuất nguồn gốc thực phẩm thiết yếu có nguồn gốc động vật trên địa bàn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2019 - 2020, định hướng đến năm 2025, với những nội dung chủ yếu sau:
...
9. Kinh phí thực hiện Dự án
a) Tổng dự toán kinh phí thực hiện Dự án: 12.180.384.266 đồng (Mười hai tỷ, một trăm tám mươi triệu, ba trăm tám mươi bốn ngàn, hai trăm sáu mươi sáu đồng). Trong đó:
- Kinh phí triển khai thực hiện (chi phí thiết bị): 10.478.212.000 đồng;
- Chi phí quản lý: 211.839.701 đồng;
- Chi phí lập Dự án: 226.495.000 đồng;
- Chi phí tư vấn: 196.191.450 đồng;
- Chi phí khác: 51.710.000 đồng;
- Chi phí dự phòng: 1.015.936.115 đồng.
b) Nguồn kinh phí: Sử dụng nguồn kinh phí sự nghiệp nông nghiệp.
(Dự toán chi tiết theo phụ lục I, II, III đính kèm)

Content:
Kinh phí thực hiện Dự án
a) Tổng dự toán kinh phí thực hiện Dự án: 12.180.384.266 đồng (Mười hai tỷ, một trăm tám mươi triệu, ba trăm tám mươi bốn ngàn, hai trăm sáu mươi sáu đồng). Trong đó:
- Kinh phí triển khai thực hiện (chi phí thiết bị): 10.478.212.000 đồng;
- Chi phí quản lý: 211.839.701 đồng;
- Chi phí lập Dự án: 226.495.000 đồng;
- Chi phí tư vấn: 196.191.450 đồng;
- Chi phí khác: 51.710.000 đồng;
- Chi phí dự phòng: 1.015.936.115 đồng.
b) Nguồn kinh phí: Sử dụng nguồn kinh phí sự nghiệp nông nghiệp.
(Dự toán chi tiết theo phụ lục I, II, III đính kèm)