Document: Điều 1 Quyết định 1647/QĐ-UBND tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm số lượng nguyên khai Bắc Kạn

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "18/10/2016", "sign_number": "1647/QĐ-UBND", "signer": "Nông Văn Chí", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "18/10/2016", "sign_number": "1647/QĐ-UBND", "signer": "Nông Văn Chí", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "18/10/2016", "sign_number": "1647/QĐ-UBND", "signer": "Nông Văn Chí", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "18/10/2016", "sign_number": "1647/QĐ-UBND", "signer": "Nông Văn Chí", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "18/10/2016", "sign_number": "1647/QĐ-UBND", "signer": "Nông Văn Chí", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1647/QĐ-UBND tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm số lượng nguyên khai Bắc Kạn có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai để tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn, cụ thể như sau:
1. Đối với quặng chì kẽm:

TT

Tên, vị trí điểm mỏ

Tổ chức được cấp phép

Tỷ lệ quy đổi

1

Mỏ Nà Diếu, xã Thượng Quan, huyện Ngân Sơn

Công ty TNHH Hoàng Ngân

5,0

2

Mỏ Sáo Sào, thị trấn Nà Phặc và xã Thượng Quan, huyện Ngân Sơn

Công ty Cổ phần Khoáng sản luyện kim Bắc Kạn

11,96

3

Mỏ Cốc Lót, thị trấn Nà Phặc, huyện Ngân Sơn

Công ty Cổ phần Khoáng sản Na Rì Hamico

8,47

4

Mỏ Cốc Chặng, thị trấn Nà Phặc, huyện Ngân Sơn

Công ty TNHH Ánh Mai

6,9

5

Mỏ Nà Tùm, thị trấn Bằng Lũng, huyện Chợ Đồn

Công ty TNHH Khai khoáng Bắc Kạn

4,0

6

Mỏ Chợ Điền, xã Bản Thi, huyện Chợ Đồn

Công ty TNHH MTV KLM Bắc Kạn - TMC

4,91

7

Mỏ Bản Két (Bản Khét), xã Lãng Ngâm, huyện Ngân Sơn

Công ty Cổ phần Khoáng sản An Phát

14,72

8

Mỏ Lũng Váng, xã Bằng Lãng và thị trấn Bằng Lũng, huyện Chợ Đồn

Công ty TNHH Việt Trung

7,14

9

Mỏ Nà Lẹng - Nà Cà, xã Sỹ Bình, huyện Bạch Thông

Công ty TNHH Khai khoáng Bắc Kạn

7,14

2. Đối với quặng sắt:

TT

Tên, vị trí điểm mỏ

Tổ chức được cấp phép

Tỷ lệ quy đổi

1

Mỏ Pù Ổ, xã Đồng Lạc, huyện Chợ Đồn

Công ty Cổ phần Khoáng sản Na Rì Hamico

1,43

2

Mỏ Bản Quân, xã Ngọc Phái, huyện Chợ Đồn

Công ty Cổ phần Vật tư và Thiết bị toàn bộ

1,44

3. Đối với quặng sắt mangan:

TT

Tên, vị trí điểm mỏ

Tổ chức được cấp phép

Tỷ lệ quy đổi

1

Mỏ Nà Tùm, thị trấn Bằng Lũng, huyện Chợ Đồn

Công ty TNHH Khai khoáng Bắc Kạn

5,1

4. Đối với quặng đồng:

TT

Tên, vị trí điểm mỏ

Tổ chức được cấp phép

Tỷ lệ quy đổi

1

Mỏ Nà Pì, xã Liêm Thủy, huyện Na Rì

Công ty Cổ phần Công nghệ vật liệu mới Bắc Kạn

20,08

5. Đối với đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường:

STT

Tên vật liệu

Hệ số quy đổi

m3

Tấn

1

Đá mạt (0,5-2cm)

1

1,6

2

Đá dăm (2-8cm)

1

1,5

3

Đá ba (8-15cm)

1

1,52

4

Đá hộc ( > 15cm)

1

1,5

5

Đá bột

1

0,45

6

Đá nổ mìn

1

1,6

6. Đối với đất sét gạch ngói:
Mỏ sét Cốc Xả, xã Hà Vị, huyện Bạch Thông của Công ty Cổ phần Sản xuất vật liệu xây dựng Bắc Kạn (công nghệ lò tuynel), quy đổi từ gạch viên ra m3 là 557 viên gạch/m3 (hệ số quy đổi 557).

Content:
Điều 1. Quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai để tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn, cụ thể như sau:
1. Đối với quặng chì kẽm:

TT

Tên, vị trí điểm mỏ

Tổ chức được cấp phép

Tỷ lệ quy đổi

1

Mỏ Nà Diếu, xã Thượng Quan, huyện Ngân Sơn

Công ty TNHH Hoàng Ngân

5,0

2

Mỏ Sáo Sào, thị trấn Nà Phặc và xã Thượng Quan, huyện Ngân Sơn

Công ty Cổ phần Khoáng sản luyện kim Bắc Kạn

11,96

3

Mỏ Cốc Lót, thị trấn Nà Phặc, huyện Ngân Sơn

Công ty Cổ phần Khoáng sản Na Rì Hamico

8,47

4

Mỏ Cốc Chặng, thị trấn Nà Phặc, huyện Ngân Sơn

Công ty TNHH Ánh Mai

6,9

5

Mỏ Nà Tùm, thị trấn Bằng Lũng, huyện Chợ Đồn

Công ty TNHH Khai khoáng Bắc Kạn

4,0

6

Mỏ Chợ Điền, xã Bản Thi, huyện Chợ Đồn

Công ty TNHH MTV KLM Bắc Kạn - TMC

4,91

7

Mỏ Bản Két (Bản Khét), xã Lãng Ngâm, huyện Ngân Sơn

Công ty Cổ phần Khoáng sản An Phát

14,72

8

Mỏ Lũng Váng, xã Bằng Lãng và thị trấn Bằng Lũng, huyện Chợ Đồn

Công ty TNHH Việt Trung

7,14

9

Mỏ Nà Lẹng - Nà Cà, xã Sỹ Bình, huyện Bạch Thông

Công ty TNHH Khai khoáng Bắc Kạn

7,14

2. Đối với quặng sắt:

TT

Tên, vị trí điểm mỏ

Tổ chức được cấp phép

Tỷ lệ quy đổi

1

Mỏ Pù Ổ, xã Đồng Lạc, huyện Chợ Đồn

Công ty Cổ phần Khoáng sản Na Rì Hamico

1,43

2

Mỏ Bản Quân, xã Ngọc Phái, huyện Chợ Đồn

Công ty Cổ phần Vật tư và Thiết bị toàn bộ

1,44

3. Đối với quặng sắt mangan:

TT

Tên, vị trí điểm mỏ

Tổ chức được cấp phép

Tỷ lệ quy đổi

1

Mỏ Nà Tùm, thị trấn Bằng Lũng, huyện Chợ Đồn

Công ty TNHH Khai khoáng Bắc Kạn

5,1

4. Đối với quặng đồng:

TT

Tên, vị trí điểm mỏ

Tổ chức được cấp phép

Tỷ lệ quy đổi

1

Mỏ Nà Pì, xã Liêm Thủy, huyện Na Rì

Công ty Cổ phần Công nghệ vật liệu mới Bắc Kạn

20,08

5. Đối với đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường:

STT

Tên vật liệu

Hệ số quy đổi

m3

Tấn

1

Đá mạt (0,5-2cm)

1

1,6

2

Đá dăm (2-8cm)

1

1,5

3

Đá ba (8-15cm)

1

1,52

4

Đá hộc ( > 15cm)

1

1,5

5

Đá bột

1

0,45

6

Đá nổ mìn

1

1,6

6. Đối với đất sét gạch ngói:
Mỏ sét Cốc Xả, xã Hà Vị, huyện Bạch Thông của Công ty Cổ phần Sản xuất vật liệu xây dựng Bắc Kạn (công nghệ lò tuynel), quy đổi từ gạch viên ra m3 là 557 viên gạch/m3 (hệ số quy đổi 557).