Document: Khoản 2 Điều 2 Quyết định 3679/QĐ-UBND 2022 điều chỉnh quy hoạch khu dân cư Thới An Quận 12 Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "31/10/2022", "sign_number": "3679/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Mãi", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "31/10/2022", "sign_number": "3679/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Mãi", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "31/10/2022", "sign_number": "3679/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Mãi", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "31/10/2022", "sign_number": "3679/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Mãi", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "31/10/2022", "sign_number": "3679/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Mãi", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Quyết định 3679/QĐ-UBND 2022 điều chỉnh quy hoạch khu dân cư Thới An Quận 12 Hồ Chí Minh

Điều 2. Nội dung điều chỉnh cục bộ quy hoạch:
...
2. Nội dung điều chỉnh:
Về chức năng sử dụng đất, quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trước và sau khi điều chỉnh cục bộ quy hoạch:

Tên ô phố

Chức năng khu đất

Diện tích (ha)

Dân số (người)

Mật độ xây dựng (%)

Tầng cao xây dựng (tối thiểu - tối đa) (tầng) (*)

Hệ số sử dụng đất (tối đa)

Theo đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 đã được duyệt

Ô phố VI/29

Đất dân cư dự kiến

2,1

268

Trung bình: 30

2-15

4,0

Ô phố VI/30

Đất dân cư dự kiến

3,33

2.664

Trung bình: 30

2-15

4,0

Đất giao thông

0,47

-

-

-

-

Tổng cộng

5,9

2.932

Sau khi điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000

Ô phố VI/29

Đất nhóm nhà ở quy hoạch giai đoạn dài hạn

2,044

268

30,0

2-15

4,0

Ô phố VI/30

Ô phố VI/30

Đất nhóm nhà ở quy hoạch giai đoạn ngắn hạn

2,157

992

30,0

2-15

4,0

Ô phố VI/30-2

0,163

20

60,0

1-6

3,6

Ô phố VI/30-1 (**)

Đất nhóm nhà ở quy hoạch giai đoạn ngắn hạn

1,066

1.652

35,35

1- 18

5,68

Đất giao thông

0,47

-

-

-

-

Tổng

5,9

2.932

-

-

-

(*) Tầng cao theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Bộ Xây dựng quy định về phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng trong quản lý hoạt động đầu tư xây dựng.
(**) Theo Công văn số 1111/UBND-ĐT ngày 21 tháng 02 năm 2018 của Ủy ban nhân dân Quận 12 về thỏa thuận điều chỉnh quy hoạch tổng mặt bằng - phương án kiến trúc công trình (tỷ lệ 1/500).

Content:
Nội dung điều chỉnh:
Về chức năng sử dụng đất, quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trước và sau khi điều chỉnh cục bộ quy hoạch:

Tên ô phố

Chức năng khu đất

Diện tích (ha)

Dân số (người)

Mật độ xây dựng (%)

Tầng cao xây dựng (tối thiểu - tối đa) (tầng) (*)

Hệ số sử dụng đất (tối đa)

Theo đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 đã được duyệt

Ô phố VI/29

Đất dân cư dự kiến

2,1

268

Trung bình: 30

2-15

4,0

Ô phố VI/30

Đất dân cư dự kiến

3,33

2.664

Trung bình: 30

2-15

4,0

Đất giao thông

0,47

-

-

-

-

Tổng cộng

5,9

2.932

Sau khi điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000

Ô phố VI/29

Đất nhóm nhà ở quy hoạch giai đoạn dài hạn

2,044

268

30,0

2-15

4,0

Ô phố VI/30

Ô phố VI/30

Đất nhóm nhà ở quy hoạch giai đoạn ngắn hạn

2,157

992

30,0

2-15

4,0

Ô phố VI/30-2

0,163

20

60,0

1-6

3,6

Ô phố VI/30-1 (**)

Đất nhóm nhà ở quy hoạch giai đoạn ngắn hạn

1,066

1.652

35,35

1- 18

5,68

Đất giao thông

0,47

-

-

-

-

Tổng

5,9

2.932

-

-

-

(*) Tầng cao theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Bộ Xây dựng quy định về phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng trong quản lý hoạt động đầu tư xây dựng.
(**) Theo Công văn số 1111/UBND-ĐT ngày 21 tháng 02 năm 2018 của Ủy ban nhân dân Quận 12 về thỏa thuận điều chỉnh quy hoạch tổng mặt bằng - phương án kiến trúc công trình (tỷ lệ 1/500).