Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 634/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch cấp nước trên địa bàn Quảng Ngãi 2030 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "25/11/2016", "sign_number": "634/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "25/11/2016", "sign_number": "634/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "25/11/2016", "sign_number": "634/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "25/11/2016", "sign_number": "634/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "25/11/2016", "sign_number": "634/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 634/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch cấp nước trên địa bàn Quảng Ngãi 2030 2016

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch cấp nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi đến năm 2030 với những nội dung chủ yếu sau đây:
...
5. Quy hoạch nguồn nước sử dụng cho cấp nước đô thị và khu kinh tế, khu công nghiệp, cụm công nghiệp (trong đô thị) tỉnh Quảng Ngãi đến năm 2020, định hướng đến năm 2030:
5.1. Tổng hợp nguồn nước ngầm:

T

Nguồn nước

Vị trí khai thác

Công suất (m3/ngày)

Hiện trạng

2020

2030

Nước ngầm

ven sông Trà Khúc và nội thành thành phố Quảng Ngãi

23.000

30.000

30.000

Nước ngầm

Thôn An Phú, xã Tịnh An, TP. Quảng Ngãi

-

10.000

10.000

Nước ngầm

Khu vực thị trấn Mộ Đức

1.000

2.000

3.000

Nước ngầm

xã Đức Lân, huyện Mộ Đức.

600

1.500

2.800

Nước ngầm

Khu vực thị trấn Đức Phổ

1.000

1.000

1.000

Nước ngầm

Khu vực thị trấn Châu Ổ

1.200

1.200

1.200

Nước ngầm

Khu vực thị trấn Chợ Chùa

600

1.000

1.000

Nước ngầm

Khu trung tâm huyện Lý Sơn

900

900

-

Nước ngầm

xã Bình Chánh, H. Bình Sơn

960

1.000

1.000

Tổng hợp nguồn nước ngầm

29.260

48.600

51.200

5.2. Tổng hợp nguồn nước mặt:

T

Nguồn nước

Vị trí khai thác

Công suất (m3/ngày)

Hiện trạng

2020

2030

Nước mặt sông Trà Khúc

Nhà máy nước Quảng Ngãi (xã Nghĩa Kỳ, Nghĩa Thuận)

-

25.000

50.000

2

Nước mặt sông Trà Khúc

NMN An Phú, TP. Quảng Ngãi

-

-

10.000

Hồ Liệt Sơn, xã Phổ Hòa, huyện Đức Phổ

Nhà máy nước thị trấn Đức Phổ

-

9.000

17.000

4

Nước mặt sông Trà Bồng, huyện Bình Sơn

NMN thị trấn Châu Ổ

-

1.700

2.300

5

Nước mặt sông Phước Giang

Nhà máy nước Chợ Chùa

-

Content:
Quy hoạch nguồn nước sử dụng cho cấp nước đô thị và khu kinh tế, khu công nghiệp, cụm công nghiệp (trong đô thị) tỉnh Quảng Ngãi đến năm 2020, định hướng đến năm 2030:
5.1. Tổng hợp nguồn nước ngầm:

T

Nguồn nước

Vị trí khai thác

Công suất (m3/ngày)

Hiện trạng

2020

2030

Nước ngầm

ven sông Trà Khúc và nội thành thành phố Quảng Ngãi

23.000

30.000

30.000

Nước ngầm

Thôn An Phú, xã Tịnh An, TP. Quảng Ngãi

-

10.000

10.000

Nước ngầm

Khu vực thị trấn Mộ Đức

1.000

2.000

3.000

Nước ngầm

xã Đức Lân, huyện Mộ Đức.

600

1.500

2.800

Nước ngầm

Khu vực thị trấn Đức Phổ

1.000

1.000

1.000

Nước ngầm

Khu vực thị trấn Châu Ổ

1.200

1.200

1.200

Nước ngầm

Khu vực thị trấn Chợ Chùa

600

1.000

1.000

Nước ngầm

Khu trung tâm huyện Lý Sơn

900

900

-

Nước ngầm

xã Bình Chánh, H. Bình Sơn

960

1.000

1.000

Tổng hợp nguồn nước ngầm

29.260

48.600

51.200

5.2. Tổng hợp nguồn nước mặt:

T

Nguồn nước

Vị trí khai thác

Công suất (m3/ngày)

Hiện trạng

2020

2030

Nước mặt sông Trà Khúc

Nhà máy nước Quảng Ngãi (xã Nghĩa Kỳ, Nghĩa Thuận)

-

25.000

50.000

2

Nước mặt sông Trà Khúc

NMN An Phú, TP. Quảng Ngãi

-

-

10.000

Hồ Liệt Sơn, xã Phổ Hòa, huyện Đức Phổ

Nhà máy nước thị trấn Đức Phổ

-

9.000

17.000

4

Nước mặt sông Trà Bồng, huyện Bình Sơn

NMN thị trấn Châu Ổ

-

1.700

2.300

5

Nước mặt sông Phước Giang

Nhà máy nước Chợ Chùa

-