Document: Điều 2 Quyết định 02/2023/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 02/2020/QĐ-UBND Tây Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "10/01/2023", "sign_number": "02/2023/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Chiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "10/01/2023", "sign_number": "02/2023/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Chiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "10/01/2023", "sign_number": "02/2023/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Chiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "10/01/2023", "sign_number": "02/2023/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Chiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "10/01/2023", "sign_number": "02/2023/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Chiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 02/2023/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 02/2020/QĐ-UBND Tây Ninh có nội dung như sau:

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Phụ lục 1 kèm theo Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND ngày 07/02/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định giá bồi thường đối với cây trồng và vật nuôi là thủy sản khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
1. Sửa đổi STT 5 Nhóm cây kiểng Phần II như sau:

5

Cây cau kiểng (vàng)

- Bụi dưới 10 cây

đồng/bụi

50.000

- Bụi từ 10 đến dưới 30 cây

đồng/bụi

100.000

- Bụi từ 30 đến 50 cây

đồng/bụi

200.000

- Bụi trên 50 cây

đồng/bụi

300.000

2. Bổ sung STT 5a vào sau STT 5 Nhóm cây kiểng Phần II như sau:

5a

Cây cau kiểng

Đo chiều cao thân cây được tính từ cổ rễ tiếp giáp mặt đất đến cổ thân cây tiếp giáp với lá đầu tiên của ngọn

- Chiều cao dưới 0,5m

đồng/cây

20.000

- Chiều cao từ 0,5m đến dưới 1m

đồng/cây

60.000

- Chiều cao từ 1m đến dưới 2m

đồng/cây

100.000

- Chiều cao từ 2m trở lên

đồng/cây

200.000

3. Sửa đổi STT 7 Nhóm cây kiểng Phần II như sau:

7

Cây chuỗi ngọc

Đo chiều cao thân cây được tính từ cổ rễ tiếp giáp mặt đất đến lá đầu tiên của ngọn

- Chiều cao dưới 0,2m

đồng/cây

50.000

- Chiều cao từ 0,2m đến dưới 0,5m

đồng/cây

75.000

- Chiều cao từ 0,5m trở lên

đồng/cây

100.000

4. Bổ sung STT 7a vào sau STT 7 Nhóm cây kiểng Phần II như sau:

7a

Cây đinh lăng (mật độ trồng 25.000 cây/ha; 0,5m x 0,8m)

- Cây trồng dưới 01 năm tuổi

đồng/cây

11.400

- Cây trồng từ 01 năm đến dưới 03 năm tuổi

đồng/cây

22.700

- Cây trồng từ 03 năm tuổi trở lên

đồng/cây

34.000

5. Sửa đổi STT 12 Nhóm cây kiểng Phần II như sau:

12

Huệ (mật độ trồng 125.000 bụi/ha; 0,2m x 0,4m)

- Cây trồng dưới 06 tháng tuổi

đồng/bụi

4.000

- Cây trồng từ 06 tháng đến dưới 01 năm tuổi

đồng/bụi

7.200

- Cây trồng từ 01 năm tuổi trở lên

đồng/bụi

10.400

6. Bổ sung STT 12a vào sau STT 12 Nhóm cây kiểng Phần II như sau:

12a

Sen (mật độ trồng 2.500 bụi/ha)

đồng/m2

12.000

7. Sửa đổi STT 19 Nhóm cây kiểng Phần II như sau:

19

Hỗ trợ di dời chậu kiểng (có trồng cây, đan bằng tre, bằng nhựa)

đồng/ chậu

4.000

8. Sửa đổi, bổ sung STT 1 Nhóm cây lấy gỗ Phần II như sau:

1

Loài cây quý hiếm nhóm IA, IIA theo Nghị định số 06/2019/NĐ-CP ngày 22/01/2019 của Chính phủ (mật độ trồng không quá 650 cây/ha)

- Đường kính nhỏ hơn 1cm

đồng/cây

50.000

Đường kính cổ rễ

- Đường kính từ 1cm đến 3cm

đồng/cây

100.000

Đường kính cổ rễ

- Đường kính từ trên 3cm đến nhỏ hơn 5cm

đồng/cây

200.000

Đường kính cổ rễ

- Đường kính từ 5cm đến 10cm

đồng/cây

400.000

Đường kính vị trí 1,3m

- Đường kính từ 11 cm đến 20cm

đồng/cây

800.000

Đường kính vị trí 1,3m

- Đường kính từ 21 cm đến 30cm

đồng/cây

1.500.000

Đường kính vị trí 1,3m

- Đường kính từ 31 cm đến 40cm

đồng/cây

2.500.000

Đường kính vị trí 1,3m

- Đường kính từ 41cm đến 50cm

đồng/cây

3.500.000

Đường kính vị trí 1,3m

- Đường kính trên 50cm

đồng/cây

5.000.000

Đường kính vị trí 1,3m

9. Sửa đổi, bổ sung STT 2 Nhóm cây lấy gỗ Phần II như sau:

2

Loài cây thông thường ngoài danh mục quý, hiếm của Chính phủ quy định (mật độ trồng không quá 800 cây/ha)

- Đường kính nhỏ hơn 1 cm

đồng/cây

20.000

Đường kính cổ rễ

- Đường kính từ 1cm đến 3cm

đồng/cây

50.000

Đường kính cổ rễ

- Đường kính từ trên 3cm đến nhỏ hơn 5cm

đồng/cây

100.000

Đường kính cổ rễ

- Đường kính từ 5cm đến nhỏ hơn 10cm

đồng/cây

200.000

Đường kính vị trí 1,3m

- Đường kính từ 10cm đến 20cm

đồng/cây

300.000

Đường kính vị trí 1,3m

- Đường kính từ 21cm đến 30cm

đồng/cây

600.000

Đường kính vị trí 1,3m

- Đường kính từ 31 cm đến 40cm

đồng/cây

1.200.000

Đường kính vị trí 1,3m

- Đường kính từ 41cm đến 50cm

đồng/cây

2.000.000

Đường kính vị trí 1,3m

- Đường kính lớn hơn 50cm

đồng/cây

3.000.000

Đường kính vị trí 1,3m

10. Bãi bỏ nội dung bồi thường tại STT 3 Nhóm cây công nghiệp Phần II như sau:

Đối với cây giống:

- Cây bầu (bầu hột)

đồng/cây

5.000

- Cây trần

đồng/m2

120.000

- Đối với cây cao su dưới 2 năm tuổi được trồng xen các loại cây khác và được hỗ trợ bồi thường cây trồng xen; Cao su từ 2 năm tuổi trở lên không được trồng xen với các loại cây khác và không được bồi thường nếu có trường hợp trồng xen

11. Sửa đổi STT 3 Nhóm cây công nghiệp Phần II như sau:

3

Cao su (mật độ 555 cây/ha; 6m x 3m)

- Dưới 1 năm

đồng/cây

90.000

- Từ 1 năm đến 2 năm

đồng/cây

120.000

- Trên 2 năm đến 4 năm

đồng/cây

200.000

- Trên 4 năm đến 5 năm

đồng/cây

300.000

- Trên 5 năm đến 20 năm

đồng/cây

400.000

- Trên 20 năm

đồng/cây

200.000

12. Bổ sung STT 3a vào sau STT 3 Nhóm cây công nghiệp Phần II như sau:

3a

Hỗ trợ di dời stum cây cao su giống trồng trong bầu

đồng/cây

1.000

Content:
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Phụ lục 1 kèm theo Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND ngày 07/02/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định giá bồi thường đối với cây trồng và vật nuôi là thủy sản khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
1. Sửa đổi STT 5 Nhóm cây kiểng Phần II như sau:

5

Cây cau kiểng (vàng)

- Bụi dưới 10 cây

đồng/bụi

50.000

- Bụi từ 10 đến dưới 30 cây

đồng/bụi

100.000

- Bụi từ 30 đến 50 cây

đồng/bụi

200.000

- Bụi trên 50 cây

đồng/bụi

300.000

2. Bổ sung STT 5a vào sau STT 5 Nhóm cây kiểng Phần II như sau:

5a

Cây cau kiểng

Đo chiều cao thân cây được tính từ cổ rễ tiếp giáp mặt đất đến cổ thân cây tiếp giáp với lá đầu tiên của ngọn

- Chiều cao dưới 0,5m

đồng/cây

20.000

- Chiều cao từ 0,5m đến dưới 1m

đồng/cây

60.000

- Chiều cao từ 1m đến dưới 2m

đồng/cây

100.000

- Chiều cao từ 2m trở lên

đồng/cây

200.000

3. Sửa đổi STT 7 Nhóm cây kiểng Phần II như sau:

7

Cây chuỗi ngọc

Đo chiều cao thân cây được tính từ cổ rễ tiếp giáp mặt đất đến lá đầu tiên của ngọn

- Chiều cao dưới 0,2m

đồng/cây

50.000

- Chiều cao từ 0,2m đến dưới 0,5m

đồng/cây

75.000

- Chiều cao từ 0,5m trở lên

đồng/cây

100.000

4. Bổ sung STT 7a vào sau STT 7 Nhóm cây kiểng Phần II như sau:

7a

Cây đinh lăng (mật độ trồng 25.000 cây/ha; 0,5m x 0,8m)

- Cây trồng dưới 01 năm tuổi

đồng/cây

11.400

- Cây trồng từ 01 năm đến dưới 03 năm tuổi

đồng/cây

22.700

- Cây trồng từ 03 năm tuổi trở lên

đồng/cây

34.000

5. Sửa đổi STT 12 Nhóm cây kiểng Phần II như sau:

12

Huệ (mật độ trồng 125.000 bụi/ha; 0,2m x 0,4m)

- Cây trồng dưới 06 tháng tuổi

đồng/bụi

4.000

- Cây trồng từ 06 tháng đến dưới 01 năm tuổi

đồng/bụi

7.200

- Cây trồng từ 01 năm tuổi trở lên

đồng/bụi

10.400

6. Bổ sung STT 12a vào sau STT 12 Nhóm cây kiểng Phần II như sau:

12a

Sen (mật độ trồng 2.500 bụi/ha)

đồng/m2

12.000

7. Sửa đổi STT 19 Nhóm cây kiểng Phần II như sau:

19

Hỗ trợ di dời chậu kiểng (có trồng cây, đan bằng tre, bằng nhựa)

đồng/ chậu

4.000

8. Sửa đổi, bổ sung STT 1 Nhóm cây lấy gỗ Phần II như sau:

1

Loài cây quý hiếm nhóm IA, IIA theo Nghị định số 06/2019/NĐ-CP ngày 22/01/2019 của Chính phủ (mật độ trồng không quá 650 cây/ha)

- Đường kính nhỏ hơn 1cm

đồng/cây

50.000

Đường kính cổ rễ

- Đường kính từ 1cm đến 3cm

đồng/cây

100.000

Đường kính cổ rễ

- Đường kính từ trên 3cm đến nhỏ hơn 5cm

đồng/cây

200.000

Đường kính cổ rễ

- Đường kính từ 5cm đến 10cm

đồng/cây

400.000

Đường kính vị trí 1,3m

- Đường kính từ 11 cm đến 20cm

đồng/cây

800.000

Đường kính vị trí 1,3m

- Đường kính từ 21 cm đến 30cm

đồng/cây

1.500.000

Đường kính vị trí 1,3m

- Đường kính từ 31 cm đến 40cm

đồng/cây

2.500.000

Đường kính vị trí 1,3m

- Đường kính từ 41cm đến 50cm

đồng/cây

3.500.000

Đường kính vị trí 1,3m

- Đường kính trên 50cm

đồng/cây

5.000.000

Đường kính vị trí 1,3m

9. Sửa đổi, bổ sung STT 2 Nhóm cây lấy gỗ Phần II như sau:

2

Loài cây thông thường ngoài danh mục quý, hiếm của Chính phủ quy định (mật độ trồng không quá 800 cây/ha)

- Đường kính nhỏ hơn 1 cm

đồng/cây

20.000

Đường kính cổ rễ

- Đường kính từ 1cm đến 3cm

đồng/cây

50.000

Đường kính cổ rễ

- Đường kính từ trên 3cm đến nhỏ hơn 5cm

đồng/cây

100.000

Đường kính cổ rễ

- Đường kính từ 5cm đến nhỏ hơn 10cm

đồng/cây

200.000

Đường kính vị trí 1,3m

- Đường kính từ 10cm đến 20cm

đồng/cây

300.000

Đường kính vị trí 1,3m

- Đường kính từ 21cm đến 30cm

đồng/cây

600.000

Đường kính vị trí 1,3m

- Đường kính từ 31 cm đến 40cm

đồng/cây

1.200.000

Đường kính vị trí 1,3m

- Đường kính từ 41cm đến 50cm

đồng/cây

2.000.000

Đường kính vị trí 1,3m

- Đường kính lớn hơn 50cm

đồng/cây

3.000.000

Đường kính vị trí 1,3m

10. Bãi bỏ nội dung bồi thường tại STT 3 Nhóm cây công nghiệp Phần II như sau:

Đối với cây giống:

- Cây bầu (bầu hột)

đồng/cây

5.000

- Cây trần

đồng/m2

120.000

- Đối với cây cao su dưới 2 năm tuổi được trồng xen các loại cây khác và được hỗ trợ bồi thường cây trồng xen; Cao su từ 2 năm tuổi trở lên không được trồng xen với các loại cây khác và không được bồi thường nếu có trường hợp trồng xen

11. Sửa đổi STT 3 Nhóm cây công nghiệp Phần II như sau:

3

Cao su (mật độ 555 cây/ha; 6m x 3m)

- Dưới 1 năm

đồng/cây

90.000

- Từ 1 năm đến 2 năm

đồng/cây

120.000

- Trên 2 năm đến 4 năm

đồng/cây

200.000

- Trên 4 năm đến 5 năm

đồng/cây

300.000

- Trên 5 năm đến 20 năm

đồng/cây

400.000

- Trên 20 năm

đồng/cây

200.000

12. Bổ sung STT 3a vào sau STT 3 Nhóm cây công nghiệp Phần II như sau:

3a

Hỗ trợ di dời stum cây cao su giống trồng trong bầu

đồng/cây

1.000