Document: Khoản 6 Điều 2 Quyết định 659/QĐ-UBND năm 2009 quy hoạch sử dụng đất huyện Phù Cát đến 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "14/09/2009", "sign_number": "659/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "14/09/2009", "sign_number": "659/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "14/09/2009", "sign_number": "659/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "14/09/2009", "sign_number": "659/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "14/09/2009", "sign_number": "659/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 2 Quyết định 659/QĐ-UBND năm 2009 quy hoạch sử dụng đất huyện Phù Cát đến 2020

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu của huyện Phù Cát với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
6.102,00

559,00

759,00

954,00

948,00

1.006,00

935,50

940,50

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

22,00

2,00

2,00

3,00

3,00

3,00

3,50

5,50

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

2,00

2,00

Trong đó: Đất trồng lúa

2,00

2,00

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

20,00

2,00

2,00

3,00

3,00

3,00

3,50

3,50

1.2

Đất lâm nghiệp

6.080,00

557,00

757,00

951,00

945,00

1.003,00

932,00

935,00

1.2.1

Đất rừng sản xuất

2.414,00

157,00

297,00

383,00

403,00

393,00

388,00

393,00

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

915,00

90,00

105,00

130,00

130,00

198,00

132,00

130,00

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

2.751,00

310,00

355,00

438,00

412,00

412,00

412,00

412,00

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

739,24

10,35

55,99

101,52

77,18

266,18

110,39

117,63

2.1

Đất ở

40,79

2,30

6,20

5,33

8,62

6,08

6,17

6,09

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

39,92

2,30

6,20

5,33

8,62

6,08

5,80

5,59

2.1.2

Đất ở tại đô thị

0,87

0,37

0,50

2.2

Đất chuyên dùng

680,50

8,05

47,59

93,19

58,00

259,41

103,22

111,04

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0,32

0,32

2.2.2

Đất quốc phòng

53,30

7,30

3,00

3,00

40,00

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

460,94

2,00

6,00

69,65

27,00

235,27

69,07

51,95

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

165,94

6,05

34,29

20,54

31,00

21,14

34,15

18,77

2.3

Đất tôn giáo, tín ngư­ỡng

2,50

2,20

0,30

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

15,45

3,00

10,26

0,69

1,00

0,50

Content:
6.102,00

559,00

759,00

954,00

948,00

1.006,00

935,50

940,50

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

22,00

2,00

2,00

3,00

3,00

3,00

3,50

5,50

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

2,00

2,00

Trong đó: Đất trồng lúa

2,00

2,00

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

20,00

2,00

2,00

3,00

3,00

3,00

3,50

3,50

1.2

Đất lâm nghiệp

6.080,00

557,00

757,00

951,00

945,00

1.003,00

932,00

935,00

1.2.1

Đất rừng sản xuất

2.414,00

157,00

297,00

383,00

403,00

393,00

388,00

393,00

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

915,00

90,00

105,00

130,00

130,00

198,00

132,00

130,00

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

2.751,00

310,00

355,00

438,00

412,00

412,00

412,00

412,00

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

739,24

10,35

55,99

101,52

77,18

266,18

110,39

117,63

2.1

Đất ở

40,79

2,30

6,20

5,33

8,62

6,08

6,17

6,09

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

39,92

2,30

6,20

5,33

8,62

6,08

5,80

5,59

2.1.2

Đất ở tại đô thị

0,87

0,37

0,50

2.2

Đất chuyên dùng

680,50

8,05

47,59

93,19

58,00

259,41

103,22

111,04

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0,32

0,32

2.2.2

Đất quốc phòng

53,30

7,30

3,00

3,00

40,00

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

460,94

2,00

6,00

69,65

27,00

235,27

69,07

51,95

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

165,94

6,05

34,29

20,54

31,00

21,14

34,15

18,77

2.3

Đất tôn giáo, tín ngư­ỡng

2,50

2,20

0,30

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

15,45

3,00

10,26

0,69

1,00

0,50