Document: Điều 1 Quyết định 30/2010/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 07/2009/QĐ-UBND

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "17/09/2010", "sign_number": "30/2010/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Đức Hòa", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "17/09/2010", "sign_number": "30/2010/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Đức Hòa", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "17/09/2010", "sign_number": "30/2010/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Đức Hòa", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "17/09/2010", "sign_number": "30/2010/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Đức Hòa", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "17/09/2010", "sign_number": "30/2010/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Đức Hòa", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 30/2010/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 07/2009/QĐ-UBND có nội dung như sau:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Quyết định số 07/2009/QĐ-UBND ngày 06/02/2009 của UBND tỉnh về mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý sử dụng Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng; cụ thể như sau:
1. Tại mục 1 - Phụ biểu mức thu, tỷ lệ điều tiết, chế độ quản lý sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng ban hành kèm theo Quyết định số 07/2009/QĐ-UBND ngày 06/02/2009 của UBND tỉnh:
- Đã ban hành: “1. Đối tượng chịu phí: là đá, sỏi, cát, đất, than, nước khoáng thiên nhiên, quặng khoáng sản kim loại.”
- Sửa đổi, bổ sung như sau: “1. Đối tượng chịu phí: là đá, sỏi, cát, đất, than, nước khoáng thiên nhiên, quặng khoáng sản kim loại và khoáng sản khác.”
2. Tại tiết f, điểm 7, mục 4 - Phụ biểu mức thu, tỷ lệ điều tiết, chế độ quản lý sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng ban hành kèm theo Quyết định số 07/2009/QĐ-UBND ngày 06/02/2009 của UBND tỉnh:
- Đã ban hành:

STT

Loại khoáng sản

ĐVT

Mức thu (đồng)

7

Quặng khoáng sản kim loại

f

Quặng khoáng sản kim loại khác

tấn

10.000

- Sửa đổi lại như sau:

STT

Loại khoáng sản

ĐVT

Mức thu (đồng)

7

Quặng khoáng sản kim loại

f

Quặng khoáng sản khác

tấn

10.000

3. Các nội dung khác: giữ nguyên theo Quyết định số 07/2009/QĐ-UBND ngày 06/02/2009 của UBND tỉnh.

Content:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Quyết định số 07/2009/QĐ-UBND ngày 06/02/2009 của UBND tỉnh về mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý sử dụng Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng; cụ thể như sau:
1. Tại mục 1 - Phụ biểu mức thu, tỷ lệ điều tiết, chế độ quản lý sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng ban hành kèm theo Quyết định số 07/2009/QĐ-UBND ngày 06/02/2009 của UBND tỉnh:
- Đã ban hành: “1. Đối tượng chịu phí: là đá, sỏi, cát, đất, than, nước khoáng thiên nhiên, quặng khoáng sản kim loại.”
- Sửa đổi, bổ sung như sau: “1. Đối tượng chịu phí: là đá, sỏi, cát, đất, than, nước khoáng thiên nhiên, quặng khoáng sản kim loại và khoáng sản khác.”
2. Tại tiết f, điểm 7, mục 4 - Phụ biểu mức thu, tỷ lệ điều tiết, chế độ quản lý sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng ban hành kèm theo Quyết định số 07/2009/QĐ-UBND ngày 06/02/2009 của UBND tỉnh:
- Đã ban hành:

STT

Loại khoáng sản

ĐVT

Mức thu (đồng)

7

Quặng khoáng sản kim loại

f

Quặng khoáng sản kim loại khác

tấn

10.000

- Sửa đổi lại như sau:

STT

Loại khoáng sản

ĐVT

Mức thu (đồng)

7

Quặng khoáng sản kim loại

f

Quặng khoáng sản khác

tấn

10.000

3. Các nội dung khác: giữ nguyên theo Quyết định số 07/2009/QĐ-UBND ngày 06/02/2009 của UBND tỉnh.