Document: Điều 1 Quyết định 79/2007/QĐ-UBND bổ sung Quyết định 39/2007/QĐ-UBND

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "04/12/2007", "sign_number": "79/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "04/12/2007", "sign_number": "79/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "04/12/2007", "sign_number": "79/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "04/12/2007", "sign_number": "79/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "04/12/2007", "sign_number": "79/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 79/2007/QĐ-UBND bổ sung Quyết định 39/2007/QĐ-UBND có nội dung như sau:

Điều 1. Bổ sung, điều chỉnh phụ lục Bảng giá tối thiểu các loại xe hai bánh gắn máy nhập khẩu và xe đã qua sử dụng ban hành kèm theo Quyết định số 39/2007/QĐ-UBND ngày 20/8/2007 của UBND tỉnh Khánh Hòa về việc quy định giá tối thiểu để tính lệ phí trước bạ, truy thu thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp đối với hoạt động kinh doanh các loại xe hai bánh gắn máy trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa một số loại xe hai bánh gắn máy như sau:

STT

Tên, nhãn hiệu xe

Xuất xứ

Giá trước khi điều chỉnh (đồng/xe)

Giá bán (đồng/xe)

1

WAVE α KVRP

LD

12.900.000

2

SUZUKI X-BIKEFL 125 SCD

LD

22.900.000

3

HAOJUE-BELLA HJ125T-3

TQ (nhập khẩu nguyên chiếc)

14.600.000

16.700.000

4

HONDA JOYING 125 (WH125T-3)

TQ (nhập khẩu nguyên chiếc)

20.300.000

28.000.000

5

AILES-SA7 100, 110

VN

9.200.000

6

ASYW 100, 110

VN

11.800.000

7

BIZIL 100, 110

VN

5.500.000

8

FINICAL 100, 110

VN

5.800.000

9

HAMONY 100, 110

VN

5.500.000

10

JOLIMOTO 100, 110

VN

5.500.000

11

SEEYES 100, 110

VN

9.100.000

12

SHADOW 100, 110

VN

5.800.000

13

SYMMOBI 100, 110

VN

5.500.000

14

VIDAGIS 100, 110

VN

5.700.000

15

VISOUL 100, 110

VN

5.500.000

16

XEMAVY 100, 110

VN

5.700.000

17

YAMAHA JYM 125-6

VN

22.770.000

18

HONDA WH 125-5

VN

19.770.000

19

HONDA WH 125-B

VN

19.770.000

20

DRUM 100D

VN

4.880.000

21

DRUM 110D

VN

5.220.000

22

FLASH 100

VN

4.880.000

23

FLASH 110D

VN

5.220.000

24

HAVICO 100V

VN

4.880.000

25

HAVICO 110MX

VN

5.500.000

26

HAVICO 110ZX

VN

5.300.000

27

HONOR 100R

VN

4.880.000

28

HONOR 110MX

VN

5.500.000

29

HONOR 110ZX

VN

5.300.000

Content:
Điều 1. Bổ sung, điều chỉnh phụ lục Bảng giá tối thiểu các loại xe hai bánh gắn máy nhập khẩu và xe đã qua sử dụng ban hành kèm theo Quyết định số 39/2007/QĐ-UBND ngày 20/8/2007 của UBND tỉnh Khánh Hòa về việc quy định giá tối thiểu để tính lệ phí trước bạ, truy thu thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp đối với hoạt động kinh doanh các loại xe hai bánh gắn máy trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa một số loại xe hai bánh gắn máy như sau:

STT

Tên, nhãn hiệu xe

Xuất xứ

Giá trước khi điều chỉnh (đồng/xe)

Giá bán (đồng/xe)

1

WAVE α KVRP

LD

12.900.000

2

SUZUKI X-BIKEFL 125 SCD

LD

22.900.000

3

HAOJUE-BELLA HJ125T-3

TQ (nhập khẩu nguyên chiếc)

14.600.000

16.700.000

4

HONDA JOYING 125 (WH125T-3)

TQ (nhập khẩu nguyên chiếc)

20.300.000

28.000.000

5

AILES-SA7 100, 110

VN

9.200.000

6

ASYW 100, 110

VN

11.800.000

7

BIZIL 100, 110

VN

5.500.000

8

FINICAL 100, 110

VN

5.800.000

9

HAMONY 100, 110

VN

5.500.000

10

JOLIMOTO 100, 110

VN

5.500.000

11

SEEYES 100, 110

VN

9.100.000

12

SHADOW 100, 110

VN

5.800.000

13

SYMMOBI 100, 110

VN

5.500.000

14

VIDAGIS 100, 110

VN

5.700.000

15

VISOUL 100, 110

VN

5.500.000

16

XEMAVY 100, 110

VN

5.700.000

17

YAMAHA JYM 125-6

VN

22.770.000

18

HONDA WH 125-5

VN

19.770.000

19

HONDA WH 125-B

VN

19.770.000

20

DRUM 100D

VN

4.880.000

21

DRUM 110D

VN

5.220.000

22

FLASH 100

VN

4.880.000

23

FLASH 110D

VN

5.220.000

24

HAVICO 100V

VN

4.880.000

25

HAVICO 110MX

VN

5.500.000

26

HAVICO 110ZX

VN

5.300.000

27

HONOR 100R

VN

4.880.000

28

HONOR 110MX

VN

5.500.000

29

HONOR 110ZX

VN

5.300.000