Document: Khoản 11 Điều 1 Quyết định 1906/QĐ-UBND 2012 phê duyệt quy hoạch phát triển rau hoa cây cảnh Vũng Tàu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "12/09/2012", "sign_number": "1906/QĐ-UBND", "signer": "***", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "12/09/2012", "sign_number": "1906/QĐ-UBND", "signer": "***", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "12/09/2012", "sign_number": "1906/QĐ-UBND", "signer": "***", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "12/09/2012", "sign_number": "1906/QĐ-UBND", "signer": "***", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "12/09/2012", "sign_number": "1906/QĐ-UBND", "signer": "***", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 11 Điều 1 Quyết định 1906/QĐ-UBND 2012 phê duyệt quy hoạch phát triển rau hoa cây cảnh Vũng Tàu

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch phát triển rau, hoa, cây cảnh tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu đến năm 2020 với những nội dung chính sau:
...
11.833,1

19.058,9

28.990,1

Vụ Hè Thu

8.980,9

14.297,7

21.655,7

Vụ Mùa

8.757,9

14.196,0

21.882,7

2

Rau ăn quả

9.662,5

17.100,8

27.623,0

Vụ Đông Xuân

3.811,5

6.736,5

10.863,6

Vụ Hè Thu

2.906,6

5.154,3

8.338,6

Vụ Mùa

2.944,3

5.209,9

8.420,7

3

Rau gia vị

13.155,3

21.216,5

32.694,9

Vụ Đông Xuân

5.221,2

8.257,0

13.031,2

Vụ Hè Thu

3.920,4

6.389,7

9.672,8

Vụ Mùa

4.013,8

6.569,8

9.990,9

4

Rau nhiệt đới hóa

347,8

691,8

1.227,0

Vụ Đông Xuân

347,8

691,8

1.227,0

Vụ Hè Thu

-

-

-

Vụ Mùa

-

-

-

5

Các loại rau - dưa khác

14.680,3

23.901,3

36.058,9

Vụ Đông Xuân

5.860,0

9.570,9

14.467,4

Vụ Hè Thu

4.343,8

7.102,3

10.750,6

Vụ Mùa

4.476,5

7.228,1

10.818,6

2. Quy hoạch phát triển vùng sản xuất hoa, cây cảnh tập trung đến năm 2020
Đến năm 2020, diện tích canh tác quy hoạch phát triển vùng sản xuất hoa, cây cảnh tập trung là 300 ha, cụ thể:

Hạng mục

Đơn vị tính

Quy hoạch 2020

1. Diện tích chuyên hoa, cây cảnh

Ha

300

2. Diện tích gieo trồng nhóm hoa ngắn ngày

Ha

480

3. Sản lượng hoa ngắn ngày

Tấn

9.240

4. Diện tích lan

Ha

40

5. Sản lượng lan

1.000 cành

32.000

6. Diện tích hoa, cây cảnh khác

Ha

140

7. Sản lượng hoa cây cảnh khác

1.000 sản phẩm

560

8. Giá trị sản lượng

Tỷ đồng

488,6

9. GTSL bình quân 1 ha canh tác hoa, cây cảnh

Triệu đồng

1.628,66

10. Tổng chi phí sản xuất

Tỷ đồng

338,888

11. Tổng lợi nhuận

Tỷ đồng

149,711

Content:
11.833,1

19.058,9

28.990,1

Vụ Hè Thu

8.980,9

14.297,7

21.655,7

Vụ Mùa

8.757,9

14.196,0

21.882,7

2

Rau ăn quả

9.662,5

17.100,8

27.623,0

Vụ Đông Xuân

3.811,5

6.736,5

10.863,6

Vụ Hè Thu

2.906,6

5.154,3

8.338,6

Vụ Mùa

2.944,3

5.209,9

8.420,7

3

Rau gia vị

13.155,3

21.216,5

32.694,9

Vụ Đông Xuân

5.221,2

8.257,0

13.031,2

Vụ Hè Thu

3.920,4

6.389,7

9.672,8

Vụ Mùa

4.013,8

6.569,8

9.990,9

4

Rau nhiệt đới hóa

347,8

691,8

1.227,0

Vụ Đông Xuân

347,8

691,8

1.227,0

Vụ Hè Thu

-

-

-

Vụ Mùa

-

-

-

5

Các loại rau - dưa khác

14.680,3

23.901,3

36.058,9

Vụ Đông Xuân

5.860,0

9.570,9

14.467,4

Vụ Hè Thu

4.343,8

7.102,3

10.750,6

Vụ Mùa

4.476,5

7.228,1

10.818,6

2. Quy hoạch phát triển vùng sản xuất hoa, cây cảnh tập trung đến năm 2020
Đến năm 2020, diện tích canh tác quy hoạch phát triển vùng sản xuất hoa, cây cảnh tập trung là 300 ha, cụ thể:

Hạng mục

Đơn vị tính

Quy hoạch 2020

1. Diện tích chuyên hoa, cây cảnh

Ha

300

2. Diện tích gieo trồng nhóm hoa ngắn ngày

Ha

480

3. Sản lượng hoa ngắn ngày

Tấn

9.240

4. Diện tích lan

Ha

40

5. Sản lượng lan

1.000 cành

32.000

6. Diện tích hoa, cây cảnh khác

Ha

140

7. Sản lượng hoa cây cảnh khác

1.000 sản phẩm

560

8. Giá trị sản lượng

Tỷ đồng

488,6

9. GTSL bình quân 1 ha canh tác hoa, cây cảnh

Triệu đồng

1.628,66

10. Tổng chi phí sản xuất

Tỷ đồng

338,888

Tổng lợi nhuận

Tỷ đồng

149,711