Document: Điều 3 Luật Phá sản doanh nghiệp 1993 30-L/CTN

Type: {"issuing_agency": "Quốc hội", "promulgation_date": "30/12/1993", "sign_number": "30-L/CTN", "signer": "Nông Đức Mạnh", "type": "Luật"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Quốc hội", "promulgation_date": "30/12/1993", "sign_number": "30-L/CTN", "signer": "Nông Đức Mạnh", "type": "Luật"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Quốc hội", "promulgation_date": "30/12/1993", "sign_number": "30-L/CTN", "signer": "Nông Đức Mạnh", "type": "Luật"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Quốc hội", "promulgation_date": "30/12/1993", "sign_number": "30-L/CTN", "signer": "Nông Đức Mạnh", "type": "Luật"}
Signer: {"issuing_agency": "Quốc hội", "promulgation_date": "30/12/1993", "sign_number": "30-L/CTN", "signer": "Nông Đức Mạnh", "type": "Luật"}

Full Text:
Điều 3 Luật Phá sản doanh nghiệp 1993 30-L/CTN có nội dung như sau:

Điều 3. Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau :
1- "Chủ nợ có bảo đảm" là chủ nợ có khoản nợ được bảo đảm bằng tài sản của doanh nghiệp mắc nợ.
2- "Chủ nợ có bảo đảm một phần" là chủ nợ có khoản nợ được bảo đảm bằng tài sản của doanh nghiệp mắc nợ mà giá trị tài sản bảo đảm ít hơn khoản nợ đó.
3- "Chủ nợ không có bảo đảm" là chủ nợ có khoản nợ không được bảo đảm bằng tài sản của doanh nghiệp mắc nợ.
4- "Đại diện hợp pháp của doanh nghiệp" là người được chủ sở hữu doanh nghiệp uỷ quyền theo qui định của pháp luật.

Content:
Điều 3. Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau :
1- "Chủ nợ có bảo đảm" là chủ nợ có khoản nợ được bảo đảm bằng tài sản của doanh nghiệp mắc nợ.
2- "Chủ nợ có bảo đảm một phần" là chủ nợ có khoản nợ được bảo đảm bằng tài sản của doanh nghiệp mắc nợ mà giá trị tài sản bảo đảm ít hơn khoản nợ đó.
3- "Chủ nợ không có bảo đảm" là chủ nợ có khoản nợ không được bảo đảm bằng tài sản của doanh nghiệp mắc nợ.
4- "Đại diện hợp pháp của doanh nghiệp" là người được chủ sở hữu doanh nghiệp uỷ quyền theo qui định của pháp luật.