Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 2805/QĐ-UBND 2019 quy hoạch khu dân cư phía Bắc Võ Văn Kiệt quận Bình Tân Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "01/07/2019", "sign_number": "2805/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "01/07/2019", "sign_number": "2805/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "01/07/2019", "sign_number": "2805/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "01/07/2019", "sign_number": "2805/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "01/07/2019", "sign_number": "2805/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 2805/QĐ-UBND 2019 quy hoạch khu dân cư phía Bắc Võ Văn Kiệt quận Bình Tân Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt Đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 Khu dân cư phía Bắc đại lộ Võ Văn Kiệt, phường An Lạc, quận Bình Tân với các nội dung như sau:
...
6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được phân chia thành 6 khu ở và các chức năng cấp đô thị ngoài đơn vị ở với diện tích 273,074 ha, quy mô dân số 54.000 người được xác định như sau:
- Đơn vị ở 1: Diện tích: 44,259 ha, quy mô dân số: 5.990 người; ranh đơn vị ở được xác định như sau:
+ Phía Tây Bắc giáp : đường Kinh Dương Vương;
+ Phía Đông giáp : đường An Dương Vương và Quận 6;
+ Phía Tây Nam giáp : đường Vành đai trong.
- Đơn vị ở 2: Diện tích: 40,682 ha, quy mô dân số: 9.730 người; ranh đơn vị ở được xác định như sau:
+ Phía Tây Bắc giáp : đường Kinh Dương Vương;
+ Phía Đông Bắc giáp : đường Vành đai trong;
+ Phía Nam giáp : đường Bùi Tư Toàn.
- Đơn vị ở 3: Diện tích: 73,513 ha, quy mô dân số: 12.350 người; ranh đơn vị ở được xác định như sau:
+ Phía Bắc giáp : đường Bùi Tư Toàn;
+ Phía Đông giáp : đường An Dương Vương;
+ Phía Nam giáp : đại lộ Võ Văn Kiệt;
+ Phía Tây giáp : đường Lê Cơ và đường Kinh Dương Vương.
Đơn vị ở 4: Diện tích: 37,7 ha, quy mô dân số: 13.620 người; ranh đơn vị ở được xác định như sau:
+ Phía Bắc giáp : đường Kinh Dương Vương;
+ Phía Đông giáp : đường Lê Cơ;
+ Phía Nam giáp : đại lộ Võ Văn Kiệt;
+ Phía Tây giáp : đường Hồ Học Lãm.
- Đơn vị ở 5: Diện tích: 51,256 ha, quy mô dân số: 5.320 người; ranh đơn vị ở được xác định như sau:
+ Phía Bắc giáp : đường Kinh Dương Vương;
+ Phía Đông giáp : đường Hồ Học Lãm;
+ Phía Nam giáp : Đại lộ Võ Văn Kiệt;
+ Phía Tây giáp : rạch Nước Lên.
- Đơn vị ở 6: Diện tích: 25,664 ha, quy mô dân số: 6.990 người; ranh đơn vị ở được xác định như sau:
+ Phía Tây và Bắc giáp : Quốc Lộ 1;
+ Phía Đông giáp : rạch Nước Lên;
+ Phía Nam giáp : đại lộ Võ Văn Kiệt.
a) Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở: diện tích 199,0103 ha.
a.1. Khu chức năng nhóm nhà ở: Tổng diện tích 153,2016 ha, trong đó:
* Nhóm nhà ở hiện trạng: tổng diện tích 120,2444 ha;
* Nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang: tổng diện tích 17,4596 ha;
* Nhóm nhà ở quy hoạch ngắn hạn: tổng diện tích 7,6324 ha;
* Nhóm nhà ở quy hoạch dài hạn: tổng diện tích 1,2152 ha;
* Nhóm nhà ở - thương mại dịch vụ trong đất sử dụng hỗn hợp: tổng diện tích 6,6500 ha.
a.2. Khu chức năng công cộng đơn vị ở: tổng diện tích 10,6575 ha, bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 6,5889 ha, với các loại trường:
* Trường mầm non: 08 vị trí, tổng diện tích 2,0146 ha;
* Trường tiểu học: 04 vị trí, diện tích 2,5508 ha;
* Trường trung học cơ sở: 03 vị trí, diện tích 2,0235 ha.
- Khu chức năng hành chính: 01 vị trí với diện tích 0,1560 ha;
- Khu chức năng y tế: 02 vị trí với diện tích 0,4878 ha;
- Khu chức năng văn hóa: 01 vị trí với diện tích 0,1710 ha;
- Khu chức năng dịch vụ - thương mại, chợ: 05 vị trí với tổng diện tích 2,5375 ha;
- Khu chức năng TDTT (Sân luyện tập): 02 vị trí với tổng diện tích 0,7163 ha;
a.3. Khu chức năng cây xanh đơn vị ở (không kể đất cây xanh sử dụng công cộng trong nhóm ở): Tổng diện tích 11,9449 ha bao gồm:
- Đất cây xanh sử dụng công cộng: tổng diện tích 10,0129 ha;
- Đất cây xanh sử dụng công cộng (trong đất sử dụng hỗn hợp): tổng diện tích 1,9320 ha;
a.4. Đất giao thông, bãi đỗ xe: tổng diện tích 23,2063 ha (trong đó diện tích giao thông tĩnh là 0,314 ha), chưa tính diện tích sân bãi bổ sung thuộc đất nhóm ở trong giai đoạn lập quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 và bãi đỗ xe trong không gian ngầm.
b) Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở: tổng diện tích 74,0637 ha, bao gồm:
b.1. Đất công cộng ngoài đơn vị ở: Tổng diện tích 10,6573 ha, bao gồm các khu chức năng:
- Đất trường trung học phổ thông: tổng diện tích 2,5106 ha;
- Đất bệnh viện: diện tích 1,2593 ha;
- Đất hành chính: tổng diện tích 1,9607 ha;
- Đất trung tâm TDTT cấp quận: diện tích 2,4919 ha;
- Đất công trình công cộng khác: tổng diện tích 2,3535 ha, bao gồm:
+ Trung tâm lưu trữ: diện tích 1,0217 ha;
+ Nhà tang lễ: diện tích 1,3318 ha.
- Đất công trình tôn giáo: diện tích 0,0813 ha.
b.2. Đất cây xanh đô thị (cây xanh cảnh quan ven sông): diện tích 1,5828 ha.
b.3. Đất cây xanh chuyên dụng (hành lang an toàn lưới điện cao thế): diện tích 3,7792 ha.
b.4. Đất giao thông đối ngoại - tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên): tổng diện tích 46,4806 ha, bao gồm toàn bộ tuyến đường Quốc lộ 1 lộ giới 120m; đường Kinh Dương Vương, đường Võ Văn Kiệt, đường Hồ Học Lãm, đường Vành đai trong lộ giới 60m; đường An Dương Vương, đường Bùi Tư Toàn, đường Lê Cơ lộ giới 30m; đường Lý Chiêu Hoàng lộ giới 25m; đường D16 lộ giới 20m; đường Ven rạch 1, đường Ven rạch 2 lộ giới 18-22m với tổng diện tích chiếm đất là 46,4806 ha.
b.5. Đất bến, bãi đỗ xe cấp đô thị: diện tích 4,3473 ha.
b.6. Đất quốc phòng an ninh: diện tích 0,3895 ha.
b.7. Đất mặt nước (sông, rạch): diện tích 6,8270 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
(%)

A

ĐẤT CÁC ĐƠN VỊ Ở

199,0103

100,00

1

Đất các nhóm nhà ở

153,2016

76,98

- Nhóm nhà ở hiện trạng

120,2444

60,42

- Nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

17,4596

8,77

- Nhóm nhà ở quy hoạch ngắn hạn

7,6324

3,84

- Nhóm nhà ở quy hoạch dài hạn

1,2152

0,61

- Nhóm nhà ở, thương mại - dịch vụ trong đất sử dụng hỗn hợp

6,6500

3,34

2

Đất công cộng đơn vị ở

10,6575

5,37

- Đất giáo dục

6,5889

3,31

+ Trường mầm non

2,0146

1,01

+ Trường tiểu học

2,5508

1,28

+ Trường trung học cơ sở

2,0235

1,02

- Đất hành chính

0,1560

0,08

- Đất y tế

0,4878

0,25

- Đất văn hóa

0,1710

0,09

- Đất dịch vụ - thương mại, chợ

2,5375

1,28

- Đất thể dục thể thao (Sân luyện tập)

0,7163

0,36

3

Đất cây xanh đơn vị ở (không kể đất cây xanh sử dụng công cộng trong nhóm ở)

11,9449

6,00

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

10,0129

5,03

- Đất cây xanh sử dụng công cộng trong các khu đất sử dụng hỗn hợp

1,9320

0,97

4

Đất đường giao thông, bãi đỗ xe

23,2063

11,65

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

22,8923

11,49

- Đất bãi đỗ xe

0,3140

0,16

B

ĐẤT NGOÀI ĐƠN VỊ Ở

74,0637

- Đất công cộng ngoài đơn vị ở

10,6573

+ Đất trường trung học phổ thông

2,5106

+ Đất bệnh viện

1,2593

+ Đất hành chính

1,9607

+ Đất trung tâm thể dục thể thao cấp Quận

2,4919

+ Đất công trình công cộng khác

2,3535

* Trung tâm lưu trữ

1,0217

* Nhà tang lễ

1,3318

+ Đất công trình tôn giáo

0,0813

- Đất cây xanh đô thị (cây xanh cảnh quan ven sông)

1,5828

- Đất cây xanh chuyên dụng (hành lang an toàn lưới điện cao thế)

3,7792

- Đất giao thông đối ngoại - tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên)

46,4806

- Đất bến, bãi đỗ xe cấp đô thị

4,3473

- Đất quốc phòng, an ninh

0,3895

- Đất mặt nước (Sông, rạch)

6,8270

TỔNG CỘNG

273,0740

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất đơn vị ở, ngoài đơn vị ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Diện tích (m2)

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Ký hiệu khu đất hoặc ô phố

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/ người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Quy mô dân số (người)

Tối thiểu

Tối đa

Đơn vị ở I (diện tích 442590 m2, dự báo quy mô dân số 7900 người)

I.1. Đất đơn vị ở

303.828

38,46

Content:
Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được phân chia thành 6 khu ở và các chức năng cấp đô thị ngoài đơn vị ở với diện tích 273,074 ha, quy mô dân số 54.000 người được xác định như sau:
- Đơn vị ở 1: Diện tích: 44,259 ha, quy mô dân số: 5.990 người; ranh đơn vị ở được xác định như sau:
+ Phía Tây Bắc giáp : đường Kinh Dương Vương;
+ Phía Đông giáp : đường An Dương Vương và Quận 6;
+ Phía Tây Nam giáp : đường Vành đai trong.
- Đơn vị ở 2: Diện tích: 40,682 ha, quy mô dân số: 9.730 người; ranh đơn vị ở được xác định như sau:
+ Phía Tây Bắc giáp : đường Kinh Dương Vương;
+ Phía Đông Bắc giáp : đường Vành đai trong;
+ Phía Nam giáp : đường Bùi Tư Toàn.
- Đơn vị ở 3: Diện tích: 73,513 ha, quy mô dân số: 12.350 người; ranh đơn vị ở được xác định như sau:
+ Phía Bắc giáp : đường Bùi Tư Toàn;
+ Phía Đông giáp : đường An Dương Vương;
+ Phía Nam giáp : đại lộ Võ Văn Kiệt;
+ Phía Tây giáp : đường Lê Cơ và đường Kinh Dương Vương.
Đơn vị ở 4: Diện tích: 37,7 ha, quy mô dân số: 13.620 người; ranh đơn vị ở được xác định như sau:
+ Phía Bắc giáp : đường Kinh Dương Vương;
+ Phía Đông giáp : đường Lê Cơ;
+ Phía Nam giáp : đại lộ Võ Văn Kiệt;
+ Phía Tây giáp : đường Hồ Học Lãm.
- Đơn vị ở 5: Diện tích: 51,256 ha, quy mô dân số: 5.320 người; ranh đơn vị ở được xác định như sau:
+ Phía Bắc giáp : đường Kinh Dương Vương;
+ Phía Đông giáp : đường Hồ Học Lãm;
+ Phía Nam giáp : Đại lộ Võ Văn Kiệt;
+ Phía Tây giáp : rạch Nước Lên.
- Đơn vị ở 6: Diện tích: 25,664 ha, quy mô dân số: 6.990 người; ranh đơn vị ở được xác định như sau:
+ Phía Tây và Bắc giáp : Quốc Lộ 1;
+ Phía Đông giáp : rạch Nước Lên;
+ Phía Nam giáp : đại lộ Võ Văn Kiệt.
a) Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở: diện tích 199,0103 ha.
a.1. Khu chức năng nhóm nhà ở: Tổng diện tích 153,2016 ha, trong đó:
* Nhóm nhà ở hiện trạng: tổng diện tích 120,2444 ha;
* Nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang: tổng diện tích 17,4596 ha;
* Nhóm nhà ở quy hoạch ngắn hạn: tổng diện tích 7,6324 ha;
* Nhóm nhà ở quy hoạch dài hạn: tổng diện tích 1,2152 ha;
* Nhóm nhà ở - thương mại dịch vụ trong đất sử dụng hỗn hợp: tổng diện tích 6,6500 ha.
a.2. Khu chức năng công cộng đơn vị ở: tổng diện tích 10,6575 ha, bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 6,5889 ha, với các loại trường:
* Trường mầm non: 08 vị trí, tổng diện tích 2,0146 ha;
* Trường tiểu học: 04 vị trí, diện tích 2,5508 ha;
* Trường trung học cơ sở: 03 vị trí, diện tích 2,0235 ha.
- Khu chức năng hành chính: 01 vị trí với diện tích 0,1560 ha;
- Khu chức năng y tế: 02 vị trí với diện tích 0,4878 ha;
- Khu chức năng văn hóa: 01 vị trí với diện tích 0,1710 ha;
- Khu chức năng dịch vụ - thương mại, chợ: 05 vị trí với tổng diện tích 2,5375 ha;
- Khu chức năng TDTT (Sân luyện tập): 02 vị trí với tổng diện tích 0,7163 ha;
a.3. Khu chức năng cây xanh đơn vị ở (không kể đất cây xanh sử dụng công cộng trong nhóm ở): Tổng diện tích 11,9449 ha bao gồm:
- Đất cây xanh sử dụng công cộng: tổng diện tích 10,0129 ha;
- Đất cây xanh sử dụng công cộng (trong đất sử dụng hỗn hợp): tổng diện tích 1,9320 ha;
a.4. Đất giao thông, bãi đỗ xe: tổng diện tích 23,2063 ha (trong đó diện tích giao thông tĩnh là 0,314 ha), chưa tính diện tích sân bãi bổ sung thuộc đất nhóm ở trong giai đoạn lập quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 và bãi đỗ xe trong không gian ngầm.
b) Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở: tổng diện tích 74,0637 ha, bao gồm:
b.1. Đất công cộng ngoài đơn vị ở: Tổng diện tích 10,6573 ha, bao gồm các khu chức năng:
- Đất trường trung học phổ thông: tổng diện tích 2,5106 ha;
- Đất bệnh viện: diện tích 1,2593 ha;
- Đất hành chính: tổng diện tích 1,9607 ha;
- Đất trung tâm TDTT cấp quận: diện tích 2,4919 ha;
- Đất công trình công cộng khác: tổng diện tích 2,3535 ha, bao gồm:
+ Trung tâm lưu trữ: diện tích 1,0217 ha;
+ Nhà tang lễ: diện tích 1,3318 ha.
- Đất công trình tôn giáo: diện tích 0,0813 ha.
b.2. Đất cây xanh đô thị (cây xanh cảnh quan ven sông): diện tích 1,5828 ha.
b.3. Đất cây xanh chuyên dụng (hành lang an toàn lưới điện cao thế): diện tích 3,7792 ha.
b.4. Đất giao thông đối ngoại - tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên): tổng diện tích 46,4806 ha, bao gồm toàn bộ tuyến đường Quốc lộ 1 lộ giới 120m; đường Kinh Dương Vương, đường Võ Văn Kiệt, đường Hồ Học Lãm, đường Vành đai trong lộ giới 60m; đường An Dương Vương, đường Bùi Tư Toàn, đường Lê Cơ lộ giới 30m; đường Lý Chiêu Hoàng lộ giới 25m; đường D16 lộ giới 20m; đường Ven rạch 1, đường Ven rạch 2 lộ giới 18-22m với tổng diện tích chiếm đất là 46,4806 ha.
b.5. Đất bến, bãi đỗ xe cấp đô thị: diện tích 4,3473 ha.
b.Đất quốc phòng an ninh: diện tích 0,3895 ha.
b.7. Đất mặt nước (sông, rạch): diện tích 6,8270 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
(%)

A

ĐẤT CÁC ĐƠN VỊ Ở

199,0103

100,00

1

Đất các nhóm nhà ở

153,2016

76,98

- Nhóm nhà ở hiện trạng

120,2444

60,42

- Nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

17,4596

8,77

- Nhóm nhà ở quy hoạch ngắn hạn

7,6324

3,84

- Nhóm nhà ở quy hoạch dài hạn

1,2152

0,61

- Nhóm nhà ở, thương mại - dịch vụ trong đất sử dụng hỗn hợp

6,6500

3,34

2

Đất công cộng đơn vị ở

10,6575

5,37

- Đất giáo dục

6,5889

3,31

+ Trường mầm non

2,0146

1,01

+ Trường tiểu học

2,5508

1,28

+ Trường trung học cơ sở

2,0235

1,02

- Đất hành chính

0,1560

0,08

- Đất y tế

0,4878

0,25

- Đất văn hóa

0,1710

0,09

- Đất dịch vụ - thương mại, chợ

2,5375

1,28

- Đất thể dục thể thao (Sân luyện tập)

0,7163

0,36

3

Đất cây xanh đơn vị ở (không kể đất cây xanh sử dụng công cộng trong nhóm ở)

11,9449

6,00

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

10,0129

5,03

- Đất cây xanh sử dụng công cộng trong các khu đất sử dụng hỗn hợp

1,9320

0,97

4

Đất đường giao thông, bãi đỗ xe

23,2063

11,65

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

22,8923

11,49

- Đất bãi đỗ xe

0,3140

0,16

B

ĐẤT NGOÀI ĐƠN VỊ Ở

74,0637

- Đất công cộng ngoài đơn vị ở

10,6573

+ Đất trường trung học phổ thông

2,5106

+ Đất bệnh viện

1,2593

+ Đất hành chính

1,9607

+ Đất trung tâm thể dục thể thao cấp Quận

2,4919

+ Đất công trình công cộng khác

2,3535

* Trung tâm lưu trữ

1,0217

* Nhà tang lễ

1,3318

+ Đất công trình tôn giáo

0,0813

- Đất cây xanh đô thị (cây xanh cảnh quan ven sông)

1,5828

- Đất cây xanh chuyên dụng (hành lang an toàn lưới điện cao thế)

3,7792

- Đất giao thông đối ngoại - tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên)

46,4806

- Đất bến, bãi đỗ xe cấp đô thị

4,3473

- Đất quốc phòng, an ninh

0,3895

- Đất mặt nước (Sông, rạch)

6,8270

TỔNG CỘNG

273,0740

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất đơn vị ở, ngoài đơn vị ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Diện tích (m2)

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Ký hiệu khu đất hoặc ô phố

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/ người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Quy mô dân số (người)

Tối thiểu

Tối đa

Đơn vị ở I (diện tích 442590 m2, dự báo quy mô dân số 7900 người)

I.1. Đất đơn vị ở

303.828

38,46