Document: Điểm a Khoản 1 Điều 3 Quyết định 134/2017/QĐ-UBND quy định giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Ninh Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "11/12/2017", "sign_number": "134/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "11/12/2017", "sign_number": "134/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "11/12/2017", "sign_number": "134/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "11/12/2017", "sign_number": "134/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "11/12/2017", "sign_number": "134/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 1 Điều 3 Quyết định 134/2017/QĐ-UBND quy định giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Ninh Thuận

Điều 3. Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi và sản phẩm, dịch vụ thủy lợi khác
1. Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận:
a) Biểu giá dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa:

TT

Vùng và biện pháp công trình

Đơn giá
(1.000 đồng/ha/vụ)

I

Khu vực Miền núi (theo Quyết định số 582/QĐ-TTg ngày 28/4/2017 của Thủ tướng Chính phủ)

1

Tưới tiêu bằng động lực

1.811

2

Tưới tiêu bằng trọng lực

1.267

II

Duyên hải miền Trung

1

Tưới tiêu bằng động lực

1.409

2

Tưới tiêu bằng trọng lực

986

- Trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần thì thu bằng 60% mức giá quy định tại biểu trên;
- Trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực thì thu bằng 40% mức giá quy định tại biểu trên;
- Trường hợp chỉ tạo nguồn tưới tiêu bằng động lực thì thu bằng 50% mức giá quy định tại biểu trên;
- Trường hợp lợi dụng thủy triều để tưới tiêu thì thu bằng 70% mức tưới tiêu bằng trọng lực;
- Trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt, đơn giá thu được tính tăng thêm 20% so đơn giá tại Biểu trên;
- Trường hợp phải tách riêng đơn giá thu cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích thì đơn giá thu cho tưới được tính bằng 70%, cho tiêu bằng 30% mức giá quy định tại Biểu trên.

Content:
Biểu giá dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa:

TT

Vùng và biện pháp công trình

Đơn giá
(1.000 đồng/ha/vụ)

I

Khu vực Miền núi (theo Quyết định số 582/QĐ-TTg ngày 28/4/2017 của Thủ tướng Chính phủ)

1

Tưới tiêu bằng động lực

1.811

2

Tưới tiêu bằng trọng lực

1.267

II

Duyên hải miền Trung

1

Tưới tiêu bằng động lực

1.409

2

Tưới tiêu bằng trọng lực

986

- Trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần thì thu bằng 60% mức giá quy định tại biểu trên;
- Trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực thì thu bằng 40% mức giá quy định tại biểu trên;
- Trường hợp chỉ tạo nguồn tưới tiêu bằng động lực thì thu bằng 50% mức giá quy định tại biểu trên;
- Trường hợp lợi dụng thủy triều để tưới tiêu thì thu bằng 70% mức tưới tiêu bằng trọng lực;
- Trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt, đơn giá thu được tính tăng thêm 20% so đơn giá tại Biểu trên;
- Trường hợp phải tách riêng đơn giá thu cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích thì đơn giá thu cho tưới được tính bằng 70%, cho tiêu bằng 30% mức giá quy định tại Biểu trên.