Document: Điều 1 Quyết định 163/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "19/01/2018", "sign_number": "163/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "19/01/2018", "sign_number": "163/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "19/01/2018", "sign_number": "163/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "19/01/2018", "sign_number": "163/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "19/01/2018", "sign_number": "163/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 163/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Huế có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện A Lưới với các chỉ tiêu sử dụng đất như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2018
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Hiện trạng năm 2017

Kế hoạch năm 2018

Diện tích tăng (+), giảm (-)

Diện tích

Cơ cấu (%)

Diện tích

Cơ cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

122.521,21

100,00

122.521,21

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

115.842,23

94,55

115.641,79

94,39

-200,44

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.149,57

0,94

1.143,66

0,93

-5,91

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.078,92

0,88

1.073,01

0,88

-5,91

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.341,19

1,09

1.346,12

1,10

4,93

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.479,10

2,84

3.454,03

2,82

-25,07

14

Đất rừng phòng hộ

RPH

48.421,25

39,52

48.383,84

39,49

-37,41

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

15.336,85

12,52

15.381,85

12,55

45,00

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

45.882,76

37,45

45.664,65

37,27

-218,11

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

229,10

0,19

225,23

0,18

-3,87

1.8

Đất làm muối

LMU

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2,40

0,00

42,40

0,03

40,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.274,16

4,30

5.526,19

4,51

252,03

2.1

Đất quốc phòng

CQP

144,33

0,12

146,33

0,12

2,00

2.2

Đất an ninh

CAN

0,77

0,00

0,92

0,00

0,15

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

26,06

0,02

30,24

0,02

4,18

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,24

0,00

18,24

0,01

18,00

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

41,27

0,03

40,10

0,03

-1,17

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

13,97

0,01

15,17

0,01

1,20

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.204,92

2,62

3.438,61

2,81

233,69

2.9.1

Đất giao thông

DGT

654,62

0,53

736,18

0,60

81,56

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

88,25

0,07

93,72

0,08

5,47

2.9.3

Đất công trình năng lượng

DNL

2.363,03

1,93

2.507,94

2,05

144,91

2.9.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

1,28

0,00

1,24

0,00

-0,04

2.9.5

Đất cơ sở văn hóa

DVH

22,01

0,02

21,89

0,02

-0,12

2.9.6

Đất cơ sở y tế

DYT

6,70

0,01

6,52

0,01

-0,18

2.9.7

Đất cơ sở giáo dục

DGD

46,18

0,04

47,94

0,04

1,76

2.9.8

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

19,35

0,02

19,31

0,02

-0,04

2.9.9

Đất chợ

DCH

3,51

0,00

3,88

0,00

0,37

2.9.10

Đất dịch vụ xã hội

DXH

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

43,64

0,04

43,64

0,04

0,00

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,03

0,00

4,23

0,00

3,20

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

432,38

0,35

445,23

0,36

12,85

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

90,12

0,07

92,12

0,08

2,00

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,38

0,02

21,97

0,02

-1,41

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

5,13

0,00

5,20

0,00

0,07

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,64

0,00

0,64

0,00

0,00

2.19

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

113,49

0,09

113,34

0,09

-0,15

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

21,22

0,02

21,22

0,02

0,00

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

8,32

0,01

14,58

0,01

6,26

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,49

0,00

0,49

0,00

0,00

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.082,68

0,88

1.053,84

0,86

-28,84

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

19,18

0,02

19,18

0,02

0,00

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.404,81

1,15

1.353,22

1,10

-51,59

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

5

Đất khu kinh tế*

KKT

10.184,00

8,31

10.184,00

8,31

0,00

6

Đất đô thị*

KDT

1.416,73

1,16

1.416,73

1,16

0,00

Ghi chú: (*) Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2018
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

246,44

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5,91

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5,91

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

6,34

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

25,07

14

Đất rừng phòng hộ

RPH

37,41

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

218,11

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3,87

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

34,83

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,17

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,79

2.9.1

Đất giao thông

DGT

0,06

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

0,04

2.9.3

Đất công trình năng lượng

DNL

0,01

2.9.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,04

2.9.5

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,12

2.9.6

Đất cơ sở y tế

DYT

0,18

2.9.7

Đất cơ sở giáo dục

DGD

0,15

2.9.8

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,04

2.9.9

Đất chợ

DCH

0,15

2.9.10

Đất dịch vụ xã hội

DXH

-

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,20

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,27

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,41

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

2.19

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,15

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

28,84

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

246,44

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

5,91

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

5,91

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

6,34

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

14,80

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

37,41

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

178,11

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

3,87

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

PNN

41,78

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

40,00

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,78

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng năm 2018
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

46,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

45,00

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5,59

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

2.2

Đất an ninh

CAN

0,15

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3,52

2.9.1

Đất giao thông

DGT

3,01

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

-

2.9.3

Đất công trình năng lượng

DNL

0,41

2.9.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

-

2.9.5

Đất cơ sở văn hóa

DVH

-

2.9.6

Đất cơ sở y tế

DYT

-

2.9.7

Đất cơ sở giáo dục

DGD

0,10

2.9.8

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

2.9.9

Đất chợ

DCH

-

2.9.10

Đất dịch vụ xã hội

DXH

-

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,40

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1,35

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

2.19

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,16

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

Nhu cầu sử dụng đất của các công trình, dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 huyện A Lưới được thể hiện tại Phụ lục đính kèm.

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện A Lưới với các chỉ tiêu sử dụng đất như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2018
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Hiện trạng năm 2017

Kế hoạch năm 2018

Diện tích tăng (+), giảm (-)

Diện tích

Cơ cấu (%)

Diện tích

Cơ cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

122.521,21

100,00

122.521,21

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

115.842,23

94,55

115.641,79

94,39

-200,44

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.149,57

0,94

1.143,66

0,93

-5,91

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.078,92

0,88

1.073,01

0,88

-5,91

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.341,19

1,09

1.346,12

1,10

4,93

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.479,10

2,84

3.454,03

2,82

-25,07

14

Đất rừng phòng hộ

RPH

48.421,25

39,52

48.383,84

39,49

-37,41

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

15.336,85

12,52

15.381,85

12,55

45,00

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

45.882,76

37,45

45.664,65

37,27

-218,11

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

229,10

0,19

225,23

0,18

-3,87

1.8

Đất làm muối

LMU

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2,40

0,00

42,40

0,03

40,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.274,16

4,30

5.526,19

4,51

252,03

2.1

Đất quốc phòng

CQP

144,33

0,12

146,33

0,12

2,00

2.2

Đất an ninh

CAN

0,77

0,00

0,92

0,00

0,15

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

26,06

0,02

30,24

0,02

4,18

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,24

0,00

18,24

0,01

18,00

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

41,27

0,03

40,10

0,03

-1,17

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

13,97

0,01

15,17

0,01

1,20

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.204,92

2,62

3.438,61

2,81

233,69

2.9.1

Đất giao thông

DGT

654,62

0,53

736,18

0,60

81,56

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

88,25

0,07

93,72

0,08

5,47

2.9.3

Đất công trình năng lượng

DNL

2.363,03

1,93

2.507,94

2,05

144,91

2.9.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

1,28

0,00

1,24

0,00

-0,04

2.9.5

Đất cơ sở văn hóa

DVH

22,01

0,02

21,89

0,02

-0,12

2.9.6

Đất cơ sở y tế

DYT

6,70

0,01

6,52

0,01

-0,18

2.9.7

Đất cơ sở giáo dục

DGD

46,18

0,04

47,94

0,04

1,76

2.9.8

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

19,35

0,02

19,31

0,02

-0,04

2.9.9

Đất chợ

DCH

3,51

0,00

3,88

0,00

0,37

2.9.10

Đất dịch vụ xã hội

DXH

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

43,64

0,04

43,64

0,04

0,00

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,03

0,00

4,23

0,00

3,20

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

432,38

0,35

445,23

0,36

12,85

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

90,12

0,07

92,12

0,08

2,00

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,38

0,02

21,97

0,02

-1,41

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

5,13

0,00

5,20

0,00

0,07

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,64

0,00

0,64

0,00

0,00

2.19

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

113,49

0,09

113,34

0,09

-0,15

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

21,22

0,02

21,22

0,02

0,00

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

8,32

0,01

14,58

0,01

6,26

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,49

0,00

0,49

0,00

0,00

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.082,68

0,88

1.053,84

0,86

-28,84

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

19,18

0,02

19,18

0,02

0,00

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.404,81

1,15

1.353,22

1,10

-51,59

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

5

Đất khu kinh tế*

KKT

10.184,00

8,31

10.184,00

8,31

0,00

6

Đất đô thị*

KDT

1.416,73

1,16

1.416,73

1,16

0,00

Ghi chú: (*) Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2018
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

246,44

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5,91

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5,91

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

6,34

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

25,07

14

Đất rừng phòng hộ

RPH

37,41

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

218,11

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3,87

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

34,83

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,17

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,79

2.9.1

Đất giao thông

DGT

0,06

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

0,04

2.9.3

Đất công trình năng lượng

DNL

0,01

2.9.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,04

2.9.5

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,12

2.9.6

Đất cơ sở y tế

DYT

0,18

2.9.7

Đất cơ sở giáo dục

DGD

0,15

2.9.8

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,04

2.9.9

Đất chợ

DCH

0,15

2.9.10

Đất dịch vụ xã hội

DXH

-

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,20

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,27

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,41

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

2.19

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,15

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

28,84

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

246,44

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

5,91

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

5,91

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

6,34

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

14,80

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

37,41

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

178,11

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

3,87

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

PNN

41,78

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

40,00

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,78

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng năm 2018
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

46,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

45,00

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5,59

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

2.2

Đất an ninh

CAN

0,15

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3,52

2.9.1

Đất giao thông

DGT

3,01

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

-

2.9.3

Đất công trình năng lượng

DNL

0,41

2.9.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

-

2.9.5

Đất cơ sở văn hóa

DVH

-

2.9.6

Đất cơ sở y tế

DYT

-

2.9.7

Đất cơ sở giáo dục

DGD

0,10

2.9.8

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

2.9.9

Đất chợ

DCH

-

2.9.10

Đất dịch vụ xã hội

DXH

-

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,40

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1,35

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

2.19

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,16

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

Nhu cầu sử dụng đất của các công trình, dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 huyện A Lưới được thể hiện tại Phụ lục đính kèm.