Document: Điều 1 Quyết định 10/2010/QĐ-UBND thực hiện Nghị quyết 24/2009/NQ-HĐND

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "04/03/2010", "sign_number": "10/2010/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Phi", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "04/03/2010", "sign_number": "10/2010/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Phi", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "04/03/2010", "sign_number": "10/2010/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Phi", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "04/03/2010", "sign_number": "10/2010/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Phi", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "04/03/2010", "sign_number": "10/2010/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Phi", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 10/2010/QĐ-UBND thực hiện Nghị quyết 24/2009/NQ-HĐND có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành quy định thực hiện Nghị quyết số 24/2009/NQ-HĐND ngày 28/12/2009 của HĐND tỉnh điều chỉnh, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết số 10/2006/NQ-HĐND ngày 17/7/2006 của HĐND tỉnh, như sau:
Điều chỉnh, bổ sung Điểm 9, khoản 2, mục I, ban hành kèm theo Quyết định số 84/2006/QĐ-UBND ngày 26/12/2006 của UBND tỉnh:

Số TT

NỘI DUNG THU

Ngân sách TW (%)

Ngân sách tỉnh (%)

Ngân sách cấp huyện (%)

Ngân sách xã (%)

Ngân sách phường (%)

9

Tiền sử dụng đất

9.1

Thu tiền sử dụng đất từ cấp đất thổ cư, đất giãn dân

- Các huyện

20

80

- Thành phố, thị xã

40

60

60

9.2

Thu tiền cho thuê mặt đất, mặt nước, kể cả tiền thuê đất nộp một lần

- Các Doanh nghiệp thành lập theo Luật Doanh nghiệp, Luật Hợp tác xã

100

- Hộ gia đình

50

50

50

9.3

Đất đấu giá để trả tiền đất dịch vụ và xây dựng hạ tầng

20

80

80

Content:
Điều 1. Ban hành quy định thực hiện Nghị quyết số 24/2009/NQ-HĐND ngày 28/12/2009 của HĐND tỉnh điều chỉnh, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết số 10/2006/NQ-HĐND ngày 17/7/2006 của HĐND tỉnh, như sau:
Điều chỉnh, bổ sung Điểm 9, khoản 2, mục I, ban hành kèm theo Quyết định số 84/2006/QĐ-UBND ngày 26/12/2006 của UBND tỉnh:

Số TT

NỘI DUNG THU

Ngân sách TW (%)

Ngân sách tỉnh (%)

Ngân sách cấp huyện (%)

Ngân sách xã (%)

Ngân sách phường (%)

9

Tiền sử dụng đất

9.1

Thu tiền sử dụng đất từ cấp đất thổ cư, đất giãn dân

- Các huyện

20

80

- Thành phố, thị xã

40

60

60

9.2

Thu tiền cho thuê mặt đất, mặt nước, kể cả tiền thuê đất nộp một lần

- Các Doanh nghiệp thành lập theo Luật Doanh nghiệp, Luật Hợp tác xã

100

- Hộ gia đình

50

50

50

9.3

Đất đấu giá để trả tiền đất dịch vụ và xây dựng hạ tầng

20

80

80