Document: Khoản 4 Điều 2 Quyết định 660/QĐ-UBND năm 2009 quy hoạch sử dụng đất huyện Tuy Phước đến 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "14/09/2009", "sign_number": "660/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "14/09/2009", "sign_number": "660/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "14/09/2009", "sign_number": "660/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "14/09/2009", "sign_number": "660/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "14/09/2009", "sign_number": "660/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 2 Quyết định 660/QĐ-UBND năm 2009 quy hoạch sử dụng đất huyện Tuy Phước đến 2020

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu của huyện Tuy Phước với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
4.1

Đất chuyên dùng

CDG/OTC

0,51

0,51

4.2

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS/OTC

4.3

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/OTC

4.4

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK/OTC

4.5

Đất có mục đích công cộng

CCC/OTC

0,51

0,51

4.6

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN/OTC

4.7

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/OTC

4.8

Đất sông suối và mặt nư­ớc CD

SMN/OTC

2,09

2,09

4.9

Đất phi nông nghiệp khác

PNK/OTC

3. Diện tích đất phải thu hồi:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

LOẠI ĐẤT

MÃ

Diện tích cần thu hồi trong kỳ kế hoạch

Phân theo từng năm

Năm 2009

Năm 2010

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

590,66

44,85

88,34

32,60

115,35

21,08

54,25

234,20

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

400,27

42,88

88,31

29,28

83,66

20,74

54,25

81,16

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

392,62

42,61

88,01

28,08

83,66

20,62

54,14

75,51

Trong đó: đất trồng lúa nước

LUA

304,07

29,37

69,61

20,98

64,45

15,55

43,91

60,19

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7,65

0,27

0,30

1,20

0,12

0,11

5,65

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

16,23

1,65

3,32

10,22

1,04

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX

16,23

1,65

3,32

10,22

1,04

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

174,16

0,32

0,03

21,47

0,34

152,00

1.4

Đất làm muối

LMU

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

199,84

1,45

32,13

32,36

56,33

21,39

53,23

2,96

2.1

Đất ở

OTC

19,90

0,74

0,71

1,82

8,69

0,61

7,31

0,02

2.1.1

Đất ở nông thôn

ONT

12,77

0,74

0,56

1,42

5,74

0,61

3,68

0,02

2.1.2

Đất ở đô thị

ODT

7,13

0,15

0,40

2,95

3,63

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

2,95

0,22

0,99

1,40

0,07

0,27

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,21

0,03

0,18

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

1,53

0,67

0,86

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

1,21

0,23

0,32

0,53

0,04

0,09

2.3

Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng

TTN

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

9,14

0,49

0,31

0,50

4,15

0,69

0,20

2,80

2.5

Đất sông suối và mặt nư­ớc CD

SMN

167,86

30,12

30,04

42,09

20,02

45,45

0,14

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Content:
4.1

Đất chuyên dùng

CDG/OTC

0,51

0,51

4.2

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS/OTC

4.3

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/OTC

4.4

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK/OTC

4.5

Đất có mục đích công cộng

CCC/OTC

0,51

0,51

4.6

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN/OTC

4.7

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/OTC

4.8

Đất sông suối và mặt nư­ớc CD

SMN/OTC

2,09

2,09

4.9

Đất phi nông nghiệp khác

PNK/OTC

3. Diện tích đất phải thu hồi:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

LOẠI ĐẤT

MÃ

Diện tích cần thu hồi trong kỳ kế hoạch

Phân theo từng năm

Năm 2009

Năm 2010

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

590,66

44,85

88,34

32,60

115,35

21,08

54,25

234,20

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

400,27

42,88

88,31

29,28

83,66

20,74

54,25

81,16

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

392,62

42,61

88,01

28,08

83,66

20,62

54,14

75,51

Trong đó: đất trồng lúa nước

LUA

304,07

29,37

69,61

20,98

64,45

15,55

43,91

60,19

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7,65

0,27

0,30

1,20

0,12

0,11

5,65

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

16,23

1,65

3,32

10,22

1,04

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX

16,23

1,65

3,32

10,22

1,04

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

174,16

0,32

0,03

21,47

0,34

152,00

1.4

Đất làm muối

LMU

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

199,84

1,45

32,13

32,36

56,33

21,39

53,23

2,96

2.1

Đất ở

OTC

19,90

0,74

0,71

1,82

8,69

0,61

7,31

0,02

2.1.1

Đất ở nông thôn

ONT

12,77

0,74

0,56

1,42

5,74

0,61

3,68

0,02

2.1.2

Đất ở đô thị

ODT

7,13

0,15

0,40

2,95

3,63

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

2,95

0,22

0,99

1,40

0,07

0,27

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,21

0,03

0,18

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

1,53

0,67

0,86

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

1,21

0,23

0,32

0,53

0,04

0,09

2.3

Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng

TTN

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

9,14

0,49

0,31

0,50

4,15

0,69

0,20

2,80

2.5

Đất sông suối và mặt nư­ớc CD

SMN

167,86

30,12

30,04

42,09

20,02

45,45

0,14

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự