Document: Điều 2 Quyết định 2003/QĐ-BNN-TC  phê duyệt quyết toán vốn đầu tư dự án hoàn thành

Type: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "21/12/2010", "sign_number": "2003/QĐ-BNN-TC", "signer": "Ngô Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "21/12/2010", "sign_number": "2003/QĐ-BNN-TC", "signer": "Ngô Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "21/12/2010", "sign_number": "2003/QĐ-BNN-TC", "signer": "Ngô Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "21/12/2010", "sign_number": "2003/QĐ-BNN-TC", "signer": "Ngô Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "21/12/2010", "sign_number": "2003/QĐ-BNN-TC", "signer": "Ngô Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 2003/QĐ-BNN-TC  phê duyệt quyết toán vốn đầu tư dự án hoàn thành có nội dung như sau:

Điều 2. Kết quả đầu tư:
1. Nguồn vốn đầu tư:
Đơn vị: đồng

Nguồn vốn

Được duyệt (đồng)

Thực hiện (đồng)

Tổng số

15.000.000.000

13.928.150.928

1. Vốn ngân sách nhà nước cấp thuộc Chương trình phát triển ngành nông nghiệp vay vốn ADB

15.000.000.000

13.917.460.928

2. Nguồn khác

10.690.000

2. Chi phí đầu tư:
Đơn vị: đồng

Nội dung

Dự án được duyệt

Chi phí đầu tư được phê duyệt quyết toán

Tổng số

15.000.000.000

13.928.150.928

Xây lắp

259.087.000

258.398.337

Thiết bị

14.004.569.000

13.306.070.683

Chi khác

398.800.000

363.681.908

Dự phòng

337.544.000

(Chi tiết như phụ lục số 1 kèm theo)
3. Chi phí đầu tư được phép không tính vào giá trị tài sản (nếu có): Không
4. Giá trị tài sản hình thành qua đầu tư:
Đơn vị: đồng

Nội dung

Tài sản thuộc Chủ đầu tư quản lý

Tài sản giao cho đơn vị khác quản lý

Thực tế

Quy đổi

Thực tế

Quy đổi

Tổng số

13.928.150.928

1. Tài sản cố định

12.326.711.658

2. Tài sản lưu động

1.601.439.270

(Chi tiết như phụ lục số 2 kèm theo)

Content:
Điều 2. Kết quả đầu tư:
1. Nguồn vốn đầu tư:
Đơn vị: đồng

Nguồn vốn

Được duyệt (đồng)

Thực hiện (đồng)

Tổng số

15.000.000.000

13.928.150.928

1. Vốn ngân sách nhà nước cấp thuộc Chương trình phát triển ngành nông nghiệp vay vốn ADB

15.000.000.000

13.917.460.928

2. Nguồn khác

10.690.000

2. Chi phí đầu tư:
Đơn vị: đồng

Nội dung

Dự án được duyệt

Chi phí đầu tư được phê duyệt quyết toán

Tổng số

15.000.000.000

13.928.150.928

Xây lắp

259.087.000

258.398.337

Thiết bị

14.004.569.000

13.306.070.683

Chi khác

398.800.000

363.681.908

Dự phòng

337.544.000

(Chi tiết như phụ lục số 1 kèm theo)
3. Chi phí đầu tư được phép không tính vào giá trị tài sản (nếu có): Không
4. Giá trị tài sản hình thành qua đầu tư:
Đơn vị: đồng

Nội dung

Tài sản thuộc Chủ đầu tư quản lý

Tài sản giao cho đơn vị khác quản lý

Thực tế

Quy đổi

Thực tế

Quy đổi

Tổng số

13.928.150.928

1. Tài sản cố định

12.326.711.658

2. Tài sản lưu động

1.601.439.270

(Chi tiết như phụ lục số 2 kèm theo)