Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 25/2014/QĐ-UBND việc quy định mức thu phí sử dụng đường bộ dự án BOT tỉnh Bình Phước

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "19/12/2014", "sign_number": "35/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "19/12/2014", "sign_number": "35/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "19/12/2014", "sign_number": "35/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "19/12/2014", "sign_number": "35/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "19/12/2014", "sign_number": "35/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 25/2014/QĐ-UBND việc quy định mức thu phí sử dụng đường bộ dự án BOT tỉnh Bình Phước

Điều 1. Quyết định này quy định mức thu phí sử dụng đường bộ dự án BOT đường Quốc lộ 13 đoạn từ km 62+700 (ranh giới tỉnh Bình Dương) đến km 95+000 (thị trấn An Lộc - Bình Long - Bình Phước), như sau:
...
3. Mức thu phí từ năm 2015 (áp dụng cho từng Trạm)

Loại phương tiện

Giá vé lượt
(đồng/vé/lượt)

Giá vé tháng
(đồng/tháng)

Giá vé quý
(đồng/quý)

Xe dưới 12 ghế ngồi; xe tải có tải trọng dưới 02 tấn; các loại xe buýt vận tải khách công cộng

20.000

540.000

1.600.000

Xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi, xe tải có tải trọng từ 02 tấn đến dưới 04 tấn

25.000

680.000

1.850.000

Xe từ 31 ghế ngồi trở lên và xe tải có tải trọng từ 04 tấn đến dưới 10 tấn

35.000

1.000.000

2.700.000

Xe tải có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn và xe chở hàng bằng container 20fit

60.000

1.600.000

Content:
Mức thu phí từ năm 2015 (áp dụng cho từng Trạm)

Loại phương tiện

Giá vé lượt
(đồng/vé/lượt)

Giá vé tháng
(đồng/tháng)

Giá vé quý
(đồng/quý)

Xe dưới 12 ghế ngồi; xe tải có tải trọng dưới 02 tấn; các loại xe buýt vận tải khách công cộng

20.000

540.000

1.600.000

Xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi, xe tải có tải trọng từ 02 tấn đến dưới 04 tấn

25.000

680.000

1.850.000

Xe từ 31 ghế ngồi trở lên và xe tải có tải trọng từ 04 tấn đến dưới 10 tấn

35.000

1.000.000

2.700.000

Xe tải có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn và xe chở hàng bằng container 20fit

60.000

1.600.000