Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2306/QĐ-UBND 2014 quy hoạch sử dụng đất đến 2020 kế hoạch 2011 2015 Thủ Đức Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/05/2014", "sign_number": "2306/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/05/2014", "sign_number": "2306/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/05/2014", "sign_number": "2306/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/05/2014", "sign_number": "2306/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/05/2014", "sign_number": "2306/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2306/QĐ-UBND 2014 quy hoạch sử dụng đất đến 2020 kế hoạch 2011 2015 Thủ Đức Hồ Chí Minh

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của quận Thủ Đức với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

19,84

0,54

32

-11,71

20,71

0,45

2.2

Đất quốc phòng

CQP

29,63

0,80

30

29,69

0,65

2.3

Đất an ninh

CAN

31,13

0,85

42

42,00

0,92

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

132,28

3,59

151

151,28

3,31

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh (**)

SKC

494,19

13,42

439,03

439,03

9,62

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

2.7

Đất cho h.động khoáng sản

SKS

2.8

Đất di tích danh thắng

DDT

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,38

0,01

0

7,20

7,20

0,16

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

57,78

1,57

58

-0,90

57,10

1,25

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

66,36

1,80

66

-30,63

35,37

0,77

2.12

Đất sông suối, mặt nước chuyên dùng (**)

SMN

264,74

7,19

296,35

296,35

6,49

2.13

Đất phát triển hạ tầng

DHT

987,06

26,81

1.707

1.707,41

37,40

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

DVH

12,45

1,26

17

124,74

141,74

8,30

Đất cơ sở y tế

DYT

14,46

1,47

19

0,65

19,65

1,15

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

227,50

23,05

266

43,42

309,42

18,12

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

7,04

0,71

28

28,17

1,65

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1.596,31

43,36

1.777

1.777,40

38,94

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0,35

0,01

Chỉ tiêu trung gian

4

Đất đô thị

DTD

4.765

4.764,88

5

Đất bảo tồn thiên nhiên

DBT

6

Đất khu du lịch

DDL

7

30

37,00

(*) Diện tích Thành phố phân bổ được làm tròn số đến đơn vị ha
(**) Chỉ tiêu sử dụng đất thuộc quy hoạch cấp quận
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
(Đơn vị tính: ha)

STT

Loại đất

Mã

Cả thời kỳ

Phân theo các kỳ

2011-2015

2016-2020

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

883,22

101,90

781,32

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

94,44

13,33

81,11

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

509,75

27,84

481,91

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

45,23

5,37

39,86

1.7

Đất làm muối

LMU/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUC/CLN

0,42

0,42

Content:
2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

19,84

0,54

32

-11,71

20,71

0,45

2.2

Đất quốc phòng

CQP

29,63

0,80

30

29,69

0,65

2.3

Đất an ninh

CAN

31,13

0,85

42

42,00

0,92

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

132,28

3,59

151

151,28

3,31

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh (**)

SKC

494,19

13,42

439,03

439,03

9,62

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

2.7

Đất cho h.động khoáng sản

SKS

2.8

Đất di tích danh thắng

DDT

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,38

0,01

0

7,20

7,20

0,16

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

57,78

1,57

58

-0,90

57,10

1,25

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

66,36

1,80

66

-30,63

35,37

0,77

2.12

Đất sông suối, mặt nước chuyên dùng (**)

SMN

264,74

7,19

296,35

296,35

6,49

2.13

Đất phát triển hạ tầng

DHT

987,06

26,81

1.707

1.707,41

37,40

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

DVH

12,45

1,26

17

124,74

141,74

8,30

Đất cơ sở y tế

DYT

14,46

1,47

19

0,65

19,65

1,15

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

227,50

23,05

266

43,42

309,42

18,12

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

7,04

0,71

28

28,17

1,65

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1.596,31

43,36

1.777

1.777,40

38,94

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0,35

0,01

Chỉ tiêu trung gian

4

Đất đô thị

DTD

4.765

4.764,88

5

Đất bảo tồn thiên nhiên

DBT

6

Đất khu du lịch

DDL

7

30

37,00

(*) Diện tích Thành phố phân bổ được làm tròn số đến đơn vị ha
(**) Chỉ tiêu sử dụng đất thuộc quy hoạch cấp quận
Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
(Đơn vị tính: ha)

STT

Loại đất

Mã

Cả thời kỳ

Phân theo các kỳ

2011-2015

2016-2020

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

883,22

101,90

781,32

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

94,44

13,33

81,11

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

509,75

27,84

481,91

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

45,23

5,37

39,86

1.7

Đất làm muối

LMU/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUC/CLN

0,42

0,42