Document: Khoản 1 Điều 3 Thông tư 01/2021/TT-BTNMT kỹ thuật việc lập điều chỉnh quy hoạch kế hoạch sử dụng đất mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "12/04/2021", "sign_number": "01/2021/TT-BTNMT", "signer": "Trần Hồng Hà", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "12/04/2021", "sign_number": "01/2021/TT-BTNMT", "signer": "Trần Hồng Hà", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "12/04/2021", "sign_number": "01/2021/TT-BTNMT", "signer": "Trần Hồng Hà", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "12/04/2021", "sign_number": "01/2021/TT-BTNMT", "signer": "Trần Hồng Hà", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "12/04/2021", "sign_number": "01/2021/TT-BTNMT", "signer": "Trần Hồng Hà", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 3 Thông tư 01/2021/TT-BTNMT kỹ thuật việc lập điều chỉnh quy hoạch kế hoạch sử dụng đất mới nhất

Điều 3. Hệ thống chỉ tiêu sử dụng đất trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
1. Chỉ tiêu sử dụng đất, mã ký hiệu trong kế hoạch sử dụng đất quốc gia:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

I

Loại đất

1

Đất nông nghiệp

NNP

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.3

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

Trong đó:

Content:
Chỉ tiêu sử dụng đất, mã ký hiệu trong kế hoạch sử dụng đất quốc gia:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

I

Loại đất

1

Đất nông nghiệp

NNP

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.3

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

Trong đó: