Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 552/QĐ-UBND 2013 quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất 5 năm Ninh Binh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "31/07/2013", "sign_number": "552/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Điến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "31/07/2013", "sign_number": "552/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Điến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "31/07/2013", "sign_number": "552/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Điến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "31/07/2013", "sign_number": "552/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Điến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "31/07/2013", "sign_number": "552/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Điến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 552/QĐ-UBND 2013 quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất 5 năm Ninh Binh

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015) huyện Kim Sơn với các nội dung chủ yếu sau:
...
3.076,05

52,77

3.478,60

3478,60

47,88

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

DVH

6,60

33,80

33,80

Đất cơ sở y tế

DYT

6,60

8,00

8,00

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

58,54

75,00

75,00

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

12,61

31,60

31,60

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

59,96

1,03

79,00

79,00

1,09

2.15

Đất ở tại nông thôn

ONT

887,74

15,23

993,55

993,55

13,67

2.16

Đất phi nông nghiệp còn lại

PNK

2926.8

2926.8

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

CSD

2.214,07

10,33

157,10

157,10

0,67

4

ĐẤT ĐÔ THỊ

DTD

983

4,59

1.298

1298

5,49

5

ĐẤT KHU BẢO TỒN THIÊN NHIÊN

DBT

6

ĐẤT KHU DU LỊCH

DDL

505

505

2,14

7

ĐẤT KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN

DNT

Content:
3.076,05

52,77

3.478,60

3478,60

47,88

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

DVH

6,60

33,80

33,80

Đất cơ sở y tế

DYT

6,60

8,00

8,00

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

58,54

75,00

75,00

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

12,61

31,60

31,60

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

59,96

1,03

79,00

79,00

1,09

2.15

Đất ở tại nông thôn

ONT

887,74

15,23

993,55

993,55

13,67

2.16

Đất phi nông nghiệp còn lại

PNK

2926.8

2926.8

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

CSD

2.214,07

10,33

157,10

157,10

0,67

4

ĐẤT ĐÔ THỊ

DTD

983

4,59

1.298

1298

5,49

5

ĐẤT KHU BẢO TỒN THIÊN NHIÊN

DBT

6

ĐẤT KHU DU LỊCH

DDL

505

505

2,14

7

ĐẤT KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN

DNT