Document: Điểm a Khoản 3 Điều 1 Quyết định 622/QĐ-TTg phê duyệt đầu tư Dự án xây dựng đại lộ Đông-Tây thành phố Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "05/07/2000", "sign_number": "622/QĐ-TTg", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "05/07/2000", "sign_number": "622/QĐ-TTg", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "05/07/2000", "sign_number": "622/QĐ-TTg", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "05/07/2000", "sign_number": "622/QĐ-TTg", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "05/07/2000", "sign_number": "622/QĐ-TTg", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 3 Điều 1 Quyết định 622/QĐ-TTg phê duyệt đầu tư Dự án xây dựng đại lộ Đông-Tây thành phố Hồ Chí Minh

Điều 1. Đầu tư dự án xây dựng đại lộ Đông – Tây thành phố Hồ Chí Minh với nội dung chủ yếu như sau:
...
3. Tiêu chuẩn thiết kế, quy mô công trình chính:
a) Tiêu chuẩn thiết kế:
- Quy trình và tiêu chuẩn thiết kế: áp dụng quy trình, quy phạm của Việt Nam có tham khảo tiêu chuẩn của AASHTO (Hoa Kỳ), Nhật và các nước tiên tiến khác. Các hạn mục mà tiêu chuẩn Việt Nam chưa có sẽ sử dụng tiêu chuẩn thiết kế của nước ngoài.
- Tần suất thiết kế P=1%.
- Tốc độ thiết kế trong đường hầm và đường ven kênh là 60km/h, tốc độ thiết kế trên đường phía Thủ Thiêm là 80km/h.
- Tải trọng thiết kế : đoàn xe tiêu chuẩn H30-XB80 TCVN (tương đương với 125% (HS20-44) theo tiêu chuẩn ASSHTO của Hoa Kỳ).
- Tĩnh không của các công trình so với mặt đường tuyến dự án tối thiểu cao 4,5m. Tĩnh không và khoang thông thuyền của các cầu thực hiện theo cấp sông kênh thành phố.
- Kết cấu cầu dầm bê tông cốt thép dự ứng lực, móng cọc bê tông cốt thép.
- Làn xe rộng 3,5m. Có dải phân cách giữa hai chiều, đối với đường tối thiểu là 4m, đối với hầm là 0,8m. Trên bộ phải có đường cho xe thô sơ và người đi bộ riêng rộng tối thiểu 4m được ngăn cách với luồng xe cơ giới bằng dải phân cách rộng tối thiểu 2,5m kể các bó vỉa.
- Tiêu chuẩn thiết kế hầm với độ dốc dọc tối đa 4%, đảm bảo xe hai bánh gắn máy có thể qua được.
- Cao độ mặt đường phải đảm bảo cao hơn mực nước triều cường cao nhất hàng năm, tối thiểu 60cm.
- Kết cấu mặt đường là bê tông nhựa trên nền các lớp cấp phối đá dăm gia cố xi măng, đá dăm hoặc các loại vật liệu địa phương khác.

Content:
Tiêu chuẩn thiết kế:
- Quy trình và tiêu chuẩn thiết kế: áp dụng quy trình, quy phạm của Việt Nam có tham khảo tiêu chuẩn của AASHTO (Hoa Kỳ), Nhật và các nước tiên tiến khác. Các hạn mục mà tiêu chuẩn Việt Nam chưa có sẽ sử dụng tiêu chuẩn thiết kế của nước ngoài.
- Tần suất thiết kế P=1%.
- Tốc độ thiết kế trong đường hầm và đường ven kênh là 60km/h, tốc độ thiết kế trên đường phía Thủ Thiêm là 80km/h.
- Tải trọng thiết kế : đoàn xe tiêu chuẩn H30-XB80 TCVN (tương đương với 125% (HS20-44) theo tiêu chuẩn ASSHTO của Hoa Kỳ).
- Tĩnh không của các công trình so với mặt đường tuyến dự án tối thiểu cao 4,5m. Tĩnh không và khoang thông thuyền của các cầu thực hiện theo cấp sông kênh thành phố.
- Kết cấu cầu dầm bê tông cốt thép dự ứng lực, móng cọc bê tông cốt thép.
- Làn xe rộng 3,5m. Có dải phân cách giữa hai chiều, đối với đường tối thiểu là 4m, đối với hầm là 0,8m. Trên bộ phải có đường cho xe thô sơ và người đi bộ riêng rộng tối thiểu 4m được ngăn cách với luồng xe cơ giới bằng dải phân cách rộng tối thiểu 2,5m kể các bó vỉa.
- Tiêu chuẩn thiết kế hầm với độ dốc dọc tối đa 4%, đảm bảo xe hai bánh gắn máy có thể qua được.
- Cao độ mặt đường phải đảm bảo cao hơn mực nước triều cường cao nhất hàng năm, tối thiểu 60cm.
- Kết cấu mặt đường là bê tông nhựa trên nền các lớp cấp phối đá dăm gia cố xi măng, đá dăm hoặc các loại vật liệu địa phương khác.