Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2588/QĐ-UBND 2017 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Tuy An Phú Yên 2018

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2588/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2588/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2588/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2588/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2588/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2588/QĐ-UBND 2017 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Tuy An Phú Yên 2018

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Tuy An, với các chỉ tiêu như sau:
...
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

17,00

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

14,00

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

257,44

2.1

Đất cụm công nghiệp

SKN

4,40

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

173,18

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,52

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

13,03

Trong đó

-

Đất giao thông

DGT

4,13

Đất thủy lợi

DTL

8,90

2.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2,51

2.6

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

63,77

2.7

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,03

(Cụ thể Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2018 và xác định đến từng đơn vị hành chính cấp xã theo Biểu 04 Kèm theo).

Content:
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

17,00

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

14,00

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

257,44

2.1

Đất cụm công nghiệp

SKN

4,40

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

173,18

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,52

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

13,03

Trong đó

-

Đất giao thông

DGT

4,13

Đất thủy lợi

DTL

8,90

2.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2,51

2.6

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

63,77

2.7

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,03

(Cụ thể Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2018 và xác định đến từng đơn vị hành chính cấp xã theo Biểu 04 Kèm theo).