Document: Khoản 1 Điều 1 Kế hoạch 463/QĐ-UBND 2021 xếp hạng mức độ ứng dụng công nghệ trong cơ quan Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "03/02/2021", "sign_number": "463/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "03/02/2021", "sign_number": "463/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "03/02/2021", "sign_number": "463/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "03/02/2021", "sign_number": "463/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "03/02/2021", "sign_number": "463/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Kế hoạch 463/QĐ-UBND 2021 xếp hạng mức độ ứng dụng công nghệ trong cơ quan Thanh Hóa

Điều 1. Xếp hạng mức độ ứng dụng công nghệ thông tin (CNTT) trong các cơ quan nhà nước tỉnh Thanh Hóa năm 2020 như sau:
1. Xếp hạng mức độ ứng dụng CNTT của các sở, ban, ngành cấp tỉnh:

Stt

Tên đơn vị

Tổng điểm

Xếp hạng

I

Mức Tốt (Tổng điểm đạt từ 85 điểm đến 100 điểm):

1

Văn phòng UBND tỉnh

99.00

1

2

Sở Thông tin và Truyền thông

94.70

2

3

Sở Xây dựng

90.86

3

4

Sở Tài chính

90.73

4

5

Sở Kế hoạch và Đầu tư

89.56

5

6

Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch

89.48

6

7

Sở Tài Nguyên và Môi trường

88.81

7

8

Sở Giao thông vận tải

88.73

8

9

Ban Quản lý KKT Nghi sơn và các KCN

88.01

9

10

Sở Nội vụ

87.74

10

11

Sở Khoa học và Công nghệ

87.30

11

12

Sở Giáo dục và Đào tạo

87.04

12

13

Sở Ngoại vụ

87.00

13

14

Sở Công Thương

86.95

14

15

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

86.59

15

16

Sở Y tế

85.82

16

17

Sở Tư pháp

85.73

17

18

Ban Dân tộc

85.43

18

III

Mức Khá (Tổng điểm đạt từ 70 điểm đến 85 điểm):

19

Sở Lao động, Thương binh và Xã hội

84.45

19

20

Thanh tra tỉnh

80.19

20

Content:
Xếp hạng mức độ ứng dụng CNTT của các sở, ban, ngành cấp tỉnh:

Stt

Tên đơn vị

Tổng điểm

Xếp hạng

I

Mức Tốt (Tổng điểm đạt từ 85 điểm đến 100 điểm):

1

Văn phòng UBND tỉnh

99.00

1

2

Sở Thông tin và Truyền thông

94.70

2

3

Sở Xây dựng

90.86

3

4

Sở Tài chính

90.73

4

5

Sở Kế hoạch và Đầu tư

89.56

5

6

Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch

89.48

6

7

Sở Tài Nguyên và Môi trường

88.81

7

8

Sở Giao thông vận tải

88.73

8

9

Ban Quản lý KKT Nghi sơn và các KCN

88.01

9

10

Sở Nội vụ

87.74

10

11

Sở Khoa học và Công nghệ

87.30

11

12

Sở Giáo dục và Đào tạo

87.04

12

13

Sở Ngoại vụ

87.00

13

14

Sở Công Thương

86.95

14

15

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

86.59

15

16

Sở Y tế

85.82

16

17

Sở Tư pháp

85.73

17

18

Ban Dân tộc

85.43

18

III

Mức Khá (Tổng điểm đạt từ 70 điểm đến 85 điểm):

19

Sở Lao động, Thương binh và Xã hội

84.45

19

20

Thanh tra tỉnh

80.19

20