Document: Điều 1 Quyết định 33/2004/QĐ-BBCVT 10 tiêu chuẩn Ngành

Type: {"issuing_agency": "Bộ Bưu chính, Viễn thông", "promulgation_date": "29/07/2004", "sign_number": "33/2004/QĐ-BBCVT", "signer": "Mai Liêm Trực", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Bưu chính, Viễn thông", "promulgation_date": "29/07/2004", "sign_number": "33/2004/QĐ-BBCVT", "signer": "Mai Liêm Trực", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Bưu chính, Viễn thông", "promulgation_date": "29/07/2004", "sign_number": "33/2004/QĐ-BBCVT", "signer": "Mai Liêm Trực", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Bưu chính, Viễn thông", "promulgation_date": "29/07/2004", "sign_number": "33/2004/QĐ-BBCVT", "signer": "Mai Liêm Trực", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Bưu chính, Viễn thông", "promulgation_date": "29/07/2004", "sign_number": "33/2004/QĐ-BBCVT", "signer": "Mai Liêm Trực", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 33/2004/QĐ-BBCVT 10 tiêu chuẩn Ngành có nội dung như sau:

Điều 1. - Ban hành kèm theo Quyết định này 10 Tiêu chuẩn Ngành:
1. Thiết bị trạm gốc của hệ thống GSM – Yêu cầu kỹ thuật, Mã số TCN 68-219: 2004;
2. Thiết bị trạm gốc thông tin di động IMT-2000 CDMA trải phổ trực tiếp (W-CDMA FDD)– Yêu cầu kỹ thuật, Mã số TCN 68-220: 2004;
3. Máy di động GSM (Pha 2 và 2+) – Yêu cầu kỹ thuật, Mã số TCN 68-221: 2004;
4. Máy di động CDMA – Yêu cầu kỹ thuật, Mã số TCN 68-222: 2004;
5. Thiết bị đầu cuối trong hệ thống PHS – Yêu cầu kỹ thuật, Mã số TCN 68-223: 2004;
6. Giao thức kết nối giữa mạng GSM GPRS và mạng Internet (Giao thức IP) – Yêu cầu kỹ thuật, Mã số TCN 68-224: 2004;
7. Giao diện kênh thuê riêng cấu trúc số và không cấu trúc số tốc độ 2048 kbit/s – Yêu cầu kỹ thuật, Mã số TCN 68-225: 2004;
8. Kênh thuê riêng cấu trúc số tốc độ 2048 kbit/s – Tiêu chuẩn chất lượng, Mã số TCN 68-226: 2004;
9. Dịch vụ truy nhập Internet ADSL – Tiêu chuẩn chất lượng, Mã số TCN 68-227: 2004;
10. Dịch vụ điện thoại trên mạng vô tuyến nội thị công cộng PHS – Tiêu chuẩn chất lượng, Mã số TCN 68-228: 2004.

Content:
Điều 1. - Ban hành kèm theo Quyết định này 10 Tiêu chuẩn Ngành:
1. Thiết bị trạm gốc của hệ thống GSM – Yêu cầu kỹ thuật, Mã số TCN 68-219: 2004;
2. Thiết bị trạm gốc thông tin di động IMT-2000 CDMA trải phổ trực tiếp (W-CDMA FDD)– Yêu cầu kỹ thuật, Mã số TCN 68-220: 2004;
3. Máy di động GSM (Pha 2 và 2+) – Yêu cầu kỹ thuật, Mã số TCN 68-221: 2004;
4. Máy di động CDMA – Yêu cầu kỹ thuật, Mã số TCN 68-222: 2004;
5. Thiết bị đầu cuối trong hệ thống PHS – Yêu cầu kỹ thuật, Mã số TCN 68-223: 2004;
6. Giao thức kết nối giữa mạng GSM GPRS và mạng Internet (Giao thức IP) – Yêu cầu kỹ thuật, Mã số TCN 68-224: 2004;
7. Giao diện kênh thuê riêng cấu trúc số và không cấu trúc số tốc độ 2048 kbit/s – Yêu cầu kỹ thuật, Mã số TCN 68-225: 2004;
8. Kênh thuê riêng cấu trúc số tốc độ 2048 kbit/s – Tiêu chuẩn chất lượng, Mã số TCN 68-226: 2004;
9. Dịch vụ truy nhập Internet ADSL – Tiêu chuẩn chất lượng, Mã số TCN 68-227: 2004;
10. Dịch vụ điện thoại trên mạng vô tuyến nội thị công cộng PHS – Tiêu chuẩn chất lượng, Mã số TCN 68-228: 2004.