Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 2015/QĐ-UBND 2024 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất huyện Quốc Oai Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "16/04/2024", "sign_number": "2015/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "16/04/2024", "sign_number": "2015/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "16/04/2024", "sign_number": "2015/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "16/04/2024", "sign_number": "2015/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "16/04/2024", "sign_number": "2015/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 2015/QĐ-UBND 2024 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất huyện Quốc Oai Hà Nội

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Quốc Oai đã được UBND Thành phố phê duyệt tại Quyết định số 418/QĐ-UBND ngày 22/01/2024 như sau:
...
5.057,01

33,44

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.832,91

31,96

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

651,02

4,31

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.713,46

11,33

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

412,06

2,72

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

86,08

0,57

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

584,14

3,86

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

457,85

3,03

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

445,03

2,94

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.624,35

37,19

Trong đó:

-

2.1

Đất quốc phòng

CQP

406,48

2,69

2.2

Đất an ninh

CAN

2,56

0,02

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

255,82

1,69

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

54,76

0,36

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

70,74

0,47

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

58,01

0,38

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

92,18

0,61

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

122,42

0,81

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.134,37

14,11

Trong đó:

-

-

-

Đất giao thông

DGT

1.447,91

9,57

-

Đất thủy lợi

DTL

290,92

1,92

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

40,79

0,27

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

33,72

0,22

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

80,20

0,53

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

31,42

0,21

-

Đất công trình năng lượng

DNL

21,31

0,14

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,38

0,00

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2,90

0,02

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

7,55

0,05

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

31,61

0,21

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

138,46

0,92

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,02

0,00

-

Đất chợ

DCH

7,18

0,05

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

6,11

0,04

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,48

0,02

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.866,33

12,34

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

164,43

1,09

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

15,56

0,10

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,05

0,03

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

29,35

0,19

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

228,47

1,51

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

101,81

0,67

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

6,02

0,04

3

Đất chưa sử dụng

CSD

91,12

0,60

b. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

287,32

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

233,81

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

233,81

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

19,46

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

27,67

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

3,06

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,07

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2,25

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,91

Trong đó:

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấptỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,91

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

0,22

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,34

-

Đất chợ

DCH

0,35

c. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

287,32

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

233,81

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

233,81

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

19,46

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

27,67

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

3,06

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

1,07

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2,25

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

5. Điều chỉnh, bổ sung dự án và diện tích ghi tại điểm d Điều 1 Quyết định số 418/QĐ-UBND ngày 22/01/2024 của UBND Thành phố thành: 128 dự án với tổng diện tích 1061,84ha.

Content:
5.057,01

33,44

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.832,91

31,96

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

651,02

4,31

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.713,46

11,33

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

412,06

2,72

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

86,08

0,57

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

584,14

3,86

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

457,85

3,03

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

445,03

2,94

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.624,35

37,19

Trong đó:

-

2.1

Đất quốc phòng

CQP

406,48

2,69

2.2

Đất an ninh

CAN

2,56

0,02

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

255,82

1,69

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

54,76

0,36

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

70,74

0,47

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

58,01

0,38

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

92,18

0,61

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

122,42

0,81

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.134,37

14,11

Trong đó:

-

-

-

Đất giao thông

DGT

1.447,91

9,57

-

Đất thủy lợi

DTL

290,92

1,92

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

40,79

0,27

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

33,72

0,22

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

80,20

0,53

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

31,42

0,21

-

Đất công trình năng lượng

DNL

21,31

0,14

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,38

0,00

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2,90

0,02

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

7,55

0,05

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

31,61

0,21

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

138,46

0,92

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,02

0,00

-

Đất chợ

DCH

7,18

0,05

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

6,11

0,04

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,48

0,02

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.866,33

12,34

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

164,43

1,09

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

15,56

0,10

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,05

0,03

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

29,35

0,19

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

228,47

1,51

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

101,81

0,67

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

6,02

0,04

3

Đất chưa sử dụng

CSD

91,12

0,60

b. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

287,32

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

233,81

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

233,81

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

19,46

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

27,67

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

3,06

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,07

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2,25

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,91

Trong đó:

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấptỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,91

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

0,22

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,34

-

Đất chợ

DCH

0,35

c. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

287,32

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

233,81

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

233,81

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

19,46

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

27,67

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

3,06

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

1,07

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2,25

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Điều chỉnh, bổ sung dự án và diện tích ghi tại điểm d Điều 1 Quyết định số 418/QĐ-UBND ngày 22/01/2024 của UBND Thành phố thành: 128 dự án với tổng diện tích 1061,84ha.