Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 850/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất Hương Sơn Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/04/2022", "sign_number": "850/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/04/2022", "sign_number": "850/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/04/2022", "sign_number": "850/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/04/2022", "sign_number": "850/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/04/2022", "sign_number": "850/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 850/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất Hương Sơn Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Hương Sơn (kèm Bản đồ hiện trạng sử dụng đất năm 2020 và bản đồ Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1/25.000); với các nội dung chủ yếu như sau:
...
4.736,06

4,32

819,13

Trong đó

Đất giao thông

DGT

2.145,47

1,96

2.629,37

2,40

483,90

Đất thủy lợi

DTL

846,25

0,77

907,78

0,83

61,53

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

4,47

0,00

11,05

4,47

6,58

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

9,35

0,01

12,62

9,35

3,27

Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

76,67

0,07

86,03

76,67

9,36

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

80,99

0,07

99,13

0,09

18,14

Đất công trình năng lượng

DNL

127,25

0,12

288,28

0,26

161,03

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

2,39

0,00

6,69

0,01

4,30

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

8,37

0,01

12,30

0,01

3,93

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

10,73

0,01

42,91

0,04

32,18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

18,19

0,02

27,00

0,02

8,81

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa

NTD

580,00

0,53

599,20

0,55

19,20

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,05

0,00

1,55

0,00

1,50

Đất chợ

DCH

6,75

0,01

12,14

0,01

5,39

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

33,37

0,03

40,41

0,04

7,04

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,72

0,00

48,00

0,04

44,28

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

972,49

0,89

1.247,24

1,14

274,75

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

82,23

0,07

133,49

0,12

51,26

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

20,54

0,02

29,59

0,03

9,05

2,16

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

9,18

0,01

9,86

0,01

0,68

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

33,49

0,03

34,75

0,03

1,26

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.603,70

1,46

1.126,38

1,03

-477,32

2.18

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

108,27

0,10

103,88

0,09

-4,39

2.19

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

19,85

0,02

19,85

0,02

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.248,55

1,14

496,95

0,45

-751,60

(Chi tiết phân bổ diện tích các loại đất trong quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 cho các đơn vị hành chính cấp xã có biểu 01 kèm theo)
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.842,05

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

363,42

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

356,23

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

7,19

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

407,57

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

216,01

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

44,83

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

793,37

Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

12,50

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

11,48

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

5,37

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

652,07

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

7,53

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

75,91

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

13,83

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

554,80

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

25,60

(Chi tiết phân bổ diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trong quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 đến các đơn vị hành chính cấp xã có biểu 02 kèm theo)
1.3. Diện tích đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

529,47

1.1

Đất trồng lúa

LUA

354,57

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

354,57

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

22,32

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

22,09

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

76,45

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

54,04

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

222,13

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

0,15

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

12,06

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

34,73

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

19,48

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,32

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

14,47

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

125,31

-

Đất giao thông

DGT

114,18

-

Đất thủy lợi

DTL

4,25

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

1,05

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

2,84

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,24

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

1,18

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,30

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,27

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,17

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,60

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

9,40

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

3,31

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,13

(Chi tiết phân bổ diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 đến các đơn vị hành chính cấp xã có biểu 03 kèm theo)
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hương Sơn.

Content:
4.736,06

4,32

819,13

Trong đó

Đất giao thông

DGT

2.145,47

1,96

2.629,37

2,40

483,90

Đất thủy lợi

DTL

846,25

0,77

907,78

0,83

61,53

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

4,47

0,00

11,05

4,47

6,58

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

9,35

0,01

12,62

9,35

3,27

Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

76,67

0,07

86,03

76,67

9,36

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

80,99

0,07

99,13

0,09

18,14

Đất công trình năng lượng

DNL

127,25

0,12

288,28

0,26

161,03

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

2,39

0,00

6,69

0,01

4,30

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

8,37

0,01

12,30

0,01

3,93

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

10,73

0,01

42,91

0,04

32,18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

18,19

0,02

27,00

0,02

8,81

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa

NTD

580,00

0,53

599,20

0,55

19,20

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,05

0,00

1,55

0,00

1,50

Đất chợ

DCH

6,75

0,01

12,14

0,01

5,39

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

33,37

0,03

40,41

0,04

7,04

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,72

0,00

48,00

0,04

44,28

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

972,49

0,89

1.247,24

1,14

274,75

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

82,23

0,07

133,49

0,12

51,26

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

20,54

0,02

29,59

0,03

9,05

2,16

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

9,18

0,01

9,86

0,01

0,68

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

33,49

0,03

34,75

0,03

1,26

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.603,70

1,46

1.126,38

1,03

-477,32

2.18

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

108,27

0,10

103,88

0,09

-4,39

2.19

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

19,85

0,02

19,85

0,02

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.248,55

1,14

496,95

0,45

-751,60

(Chi tiết phân bổ diện tích các loại đất trong quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 cho các đơn vị hành chính cấp xã có biểu 01 kèm theo)
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.842,05

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

363,42

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

356,23

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

7,19

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

407,57

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

216,01

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

44,83

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

793,37

Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

12,50

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

11,48

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

5,37

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

652,07

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

7,53

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

75,91

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

13,83

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

554,80

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

25,60

(Chi tiết phân bổ diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trong quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 đến các đơn vị hành chính cấp xã có biểu 02 kèm theo)
1.3. Diện tích đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

529,47

1.1

Đất trồng lúa

LUA

354,57

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

354,57

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

22,32

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

22,09

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

76,45

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

54,04

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

222,13

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

0,15

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

12,06

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

34,73

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

19,48

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,32

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

14,47

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

125,31

-

Đất giao thông

DGT

114,18

-

Đất thủy lợi

DTL

4,25

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

1,05

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

2,84

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,24

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

1,18

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,30

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,27

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,17

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,60

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

9,40

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

3,31

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,13

(Chi tiết phân bổ diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 đến các đơn vị hành chính cấp xã có biểu 03 kèm theo)
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hương Sơn.