Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 90/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất của huyện Sơn Dương Tuyên Quang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "22/03/2019", "sign_number": "90/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Quang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "22/03/2019", "sign_number": "90/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Quang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "22/03/2019", "sign_number": "90/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Quang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "22/03/2019", "sign_number": "90/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Quang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "22/03/2019", "sign_number": "90/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Quang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 90/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất của huyện Sơn Dương Tuyên Quang

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Sơn Dương với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích cơ cấu các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch

STT

CHỈ TIÊU

Mã

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

78.795,17

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

69.986,34

88,82

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.575,44

9,61

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

6.701,13

8,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

8.920,91

11,32

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9.280,24

11,78

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

3.482,44

4,42

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

9.989,19

12,68

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

29.630,63

37,60

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

989,88

1,26

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

117,62

0,15

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.459,50

9,47

Content:
Diện tích cơ cấu các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch

STT

CHỈ TIÊU

Mã

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

78.795,17

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

69.986,34

88,82

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.575,44

9,61

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

6.701,13

8,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

8.920,91

11,32

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9.280,24

11,78

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

3.482,44

4,42

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

9.989,19

12,68

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

29.630,63

37,60

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

989,88

1,26

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

117,62

0,15

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.459,50

9,47