Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 33/2008/QĐ-UBND kinh phí đề tài dự án khoa học Bình Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "04/04/2008", "sign_number": "33/2008/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Tấn Thành", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "04/04/2008", "sign_number": "33/2008/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Tấn Thành", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "04/04/2008", "sign_number": "33/2008/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Tấn Thành", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "04/04/2008", "sign_number": "33/2008/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Tấn Thành", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "04/04/2008", "sign_number": "33/2008/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Tấn Thành", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 33/2008/QĐ-UBND kinh phí đề tài dự án khoa học Bình Thuận

Điều 1. Quy định định mức xây dựng, phân bổ dự toán kinh phí đề tài, dự án khoa học và công nghệ (KH&CN) có sử dụng ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Thuận như sau:
...
4.000

9

Tư vấn đánh giá nghiệm thu nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở (nghiệm thu nội bộ)

a

Nhận xét đánh giá

- Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện

Đề tài, dự án

550

300

- Nhận xét đánh giá của ủy viên hội đồng

Đề tài, dự án

350

175

b

Chuyên gia phân tích, đánh giá, khảo nghiệm kết quả, sản phẩm của nhiệm vụ trước khi đánh giá nghiệm thu cấp cơ sở (Số lượng chuyên gia do cấp có thẩm quyền quyết định, nhưng không quá 05 chuyên gia cho 01 đề tài hoặc 01 dự án)

Báo cáo

550

300

c

Họp tổ chuyên gia (nếu có)

- Tổ trưởng

Đề tài, dự án

150

75

- Thành viên

Đề tài, dự án

100

50

- Đại biểu được mời tham dự

Đề tài, dự án

50

35

d

Họp hội đồng đánh giá nghiệm thu (nghiệm thu nội bộ)

- Chủ tịch hội đồng

Đề tài, dự án

150

75

- Thành viên, thư ký khoa học

Đề tài, dự án

100

50

- Thư ký hành chính

Đề tài, dự án

70

35

- Đại biểu được mời tham dự

Đề tài, dự án

50

25

10

Hội thảo khoa học

- Người chủ trì

Lần hội thảo

150

75

- Thư ký hội thảo

Lần hội thảo

75

50

- Báo cáo tham luận theo đặt hàng

Lần hội thảo

350

200

- Đại biểu được mời tham dự

Lần hội thảo

50

40

11

Thù lao trách nhiệm điều hành chung của chủ nhiệm đề tài, dự án

Tháng

700

350

12

Quản lý chung nhiệm vụ KH&CN (trong đó có chi thù lao trách nhiệm cho thư ký và kế toán của đề tài, dự án theo mức do chủ nhiệm đề tài quyết định)

Năm

10.000

Content:
4.000

9

Tư vấn đánh giá nghiệm thu nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở (nghiệm thu nội bộ)

a

Nhận xét đánh giá

- Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện

Đề tài, dự án

550

300

- Nhận xét đánh giá của ủy viên hội đồng

Đề tài, dự án

350

175

b

Chuyên gia phân tích, đánh giá, khảo nghiệm kết quả, sản phẩm của nhiệm vụ trước khi đánh giá nghiệm thu cấp cơ sở (Số lượng chuyên gia do cấp có thẩm quyền quyết định, nhưng không quá 05 chuyên gia cho 01 đề tài hoặc 01 dự án)

Báo cáo

550

300

c

Họp tổ chuyên gia (nếu có)

- Tổ trưởng

Đề tài, dự án

150

75

- Thành viên

Đề tài, dự án

100

50

- Đại biểu được mời tham dự

Đề tài, dự án

50

35

d

Họp hội đồng đánh giá nghiệm thu (nghiệm thu nội bộ)

- Chủ tịch hội đồng

Đề tài, dự án

150

75

- Thành viên, thư ký khoa học

Đề tài, dự án

100

50

- Thư ký hành chính

Đề tài, dự án

70

35

- Đại biểu được mời tham dự

Đề tài, dự án

50

25

10

Hội thảo khoa học

- Người chủ trì

Lần hội thảo

150

75

- Thư ký hội thảo

Lần hội thảo

75

50

- Báo cáo tham luận theo đặt hàng

Lần hội thảo

350

200

- Đại biểu được mời tham dự

Lần hội thảo

50

40

11

Thù lao trách nhiệm điều hành chung của chủ nhiệm đề tài, dự án

Tháng

700

350

12

Quản lý chung nhiệm vụ KH&CN (trong đó có chi thù lao trách nhiệm cho thư ký và kế toán của đề tài, dự án theo mức do chủ nhiệm đề tài quyết định)

Năm

10.000