Document: Điều 1 Quyết định 1186/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Cam Lộ Quảng Trị

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "06/05/2022", "sign_number": "1186/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "06/05/2022", "sign_number": "1186/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "06/05/2022", "sign_number": "1186/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "06/05/2022", "sign_number": "1186/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "06/05/2022", "sign_number": "1186/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1186/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Cam Lộ Quảng Trị có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Cam Lộ với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(6)

I

Tổng diện tích tự nhiên

34.420,72

1

Đất Nông nghiệp

NNP

28.821,42

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.898,89

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.702,95

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.887,73

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5.647,87

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.520,94

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

673,90

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

15.815,68

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

114,21

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

262,20

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.262,02

2.1

Đất quốc phòng

CQP

611,43

2.2

Đất an ninh

CAN

221,79

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

41,05

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

17,23

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

93,24

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

85,73

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện

DHT

2.750,25

-

Đất giao thông

DGT

1.056,24

-

Đất thủy lợi

DTL

1.105,70

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,28

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,35

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

56,44

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

24,23

-

Đất công trình năng lượng

DNL

4,84

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,54

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

8,31

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

5,80

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2,73

-

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

472,37

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

0,41

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,15

-

Đất chợ

DCH

3,88

2.8

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

15,61

2.10

Đất khu vui chơi giải trí cộng đồng

DKV

-

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

405,22

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

63,33

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,04

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,95

2.15

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.16

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

47,88

2.17

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

734,40

2.18

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

157,63

2.19

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,23

3

Đất chưa sử dụng

CSD

337,28

1.2. Kế hoạch thu hồi đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(6)

I

Tổng diện tích tự nhiên

271,66

1

Đất Nông nghiệp

NNP

229,35

1.1

Đất trồng lúa

LUA

54,90

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

54,83

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

50,44

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

54,57

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

69,24

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,20

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

17,84

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện

DHT

8,42

-

Đất giao thông

DGT

2,31

-

Đất thủy lợi

DTL

6,02

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,03

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,06

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,00

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

Đất chợ

DCH

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,32

2.12

Đất khu vui chơi giải trí cộng đồng

DKV

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,61

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,38

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

2.19

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,11

1.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

256,85

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

54,90

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

54,83

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

74,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

57,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

70,51

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,20

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

2

Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp

PNN

200,60

Trong đó:

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

2.6

Đất trồng cây hằng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR (a)

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR (a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR (a)

200,60

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,09

1.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

24,48

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

1,72

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

19,28

-

Đất giao thông

DGT

0,55

-

Đất thủy lợi

DTL

18,73

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

Đất chợ

DCH

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,26

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,21

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

(Kèm theo phụ lục chi tiết và danh mục)

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Cam Lộ với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(6)

I

Tổng diện tích tự nhiên

34.420,72

1

Đất Nông nghiệp

NNP

28.821,42

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.898,89

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.702,95

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.887,73

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5.647,87

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.520,94

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

673,90

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

15.815,68

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

114,21

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

262,20

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.262,02

2.1

Đất quốc phòng

CQP

611,43

2.2

Đất an ninh

CAN

221,79

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

41,05

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

17,23

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

93,24

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

85,73

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện

DHT

2.750,25

-

Đất giao thông

DGT

1.056,24

-

Đất thủy lợi

DTL

1.105,70

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,28

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,35

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

56,44

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

24,23

-

Đất công trình năng lượng

DNL

4,84

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,54

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

8,31

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

5,80

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2,73

-

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

472,37

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

0,41

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,15

-

Đất chợ

DCH

3,88

2.8

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

15,61

2.10

Đất khu vui chơi giải trí cộng đồng

DKV

-

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

405,22

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

63,33

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,04

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,95

2.15

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.16

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

47,88

2.17

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

734,40

2.18

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

157,63

2.19

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,23

3

Đất chưa sử dụng

CSD

337,28

1.2. Kế hoạch thu hồi đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(6)

I

Tổng diện tích tự nhiên

271,66

1

Đất Nông nghiệp

NNP

229,35

1.1

Đất trồng lúa

LUA

54,90

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

54,83

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

50,44

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

54,57

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

69,24

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,20

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

17,84

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện

DHT

8,42

-

Đất giao thông

DGT

2,31

-

Đất thủy lợi

DTL

6,02

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,03

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,06

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,00

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

Đất chợ

DCH

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,32

2.12

Đất khu vui chơi giải trí cộng đồng

DKV

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,61

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,38

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

2.19

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,11

1.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

256,85

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

54,90

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

54,83

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

74,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

57,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

70,51

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,20

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

2

Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp

PNN

200,60

Trong đó:

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

2.6

Đất trồng cây hằng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR (a)

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR (a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR (a)

200,60

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,09

1.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

24,48

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

1,72

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

19,28

-

Đất giao thông

DGT

0,55

-

Đất thủy lợi

DTL

18,73

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

Đất chợ

DCH

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,26

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,21

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

(Kèm theo phụ lục chi tiết và danh mục)