Document: Khoản 3 Điều 1 ​Quyết định 808/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Điều chỉnh Chương trình phát triển nhà ở Gia Lai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "29/12/2023", "sign_number": "808/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Quế", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "29/12/2023", "sign_number": "808/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Quế", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "29/12/2023", "sign_number": "808/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Quế", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "29/12/2023", "sign_number": "808/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Quế", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "29/12/2023", "sign_number": "808/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Quế", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 ​Quyết định 808/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Điều chỉnh Chương trình phát triển nhà ở Gia Lai

Điều 1. Điều chỉnh Điều 1 Quyết định số 382/QĐ-UBND ngày 10 tháng 8 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Gia Lai giai đoạn từ năm 2018 đến năm 2025 và tầm nhìn đến năm 2035 với một số nội dung sau:
...
3. Điều chỉnh khoản 3 Điều 1 như sau:
“3. Nhu cầu về vốn để đầu tư xây dựng nhà ở:
a. Đến năm 2025:
Bảng 1. Cơ cấu nguồn vốn đầu tư phát triển nhà ở trên địa bàn tỉnh đến năm 2025

Stt

Loại nhà ở

Số căn

Diện tích (m2)

Suất vốn đầu tư
(đồng/m2)

Tổng nguồn vốn (tỷ đồng)

Dự kiến cơ cấu nguồn vốn đến năm 2025 (tỷ đồng)

Ngân sách Trung ương

Ngân sách địa phương

Vốn doanh nghiệp

Vốn xã hội hóa

Vốn người dân

1

Nhà ở thương mại

25.756

2.665.440

9.258.254

24.677,3

-

-

24.677,3

-

-

2

Nhà ở xã hội

1.531

96.810

533,9

-

-

533,9

-

-

2.1

Nhà ở cho công nhân

518

25.900

5.714.319

148,0

-

-

148,0

-

-

2.2

Nhà ở cho người thu nhập thấp

1.013

70.910

5.441.700

385,9

-

-

385,9

-

-

3

Nhà ở cho sinh viên, học sinh

279

11.160

5.986.937

66,8

-

-

66,8

-

-

4

Nhà ở dân tự xây

3.290.669

28.046,9

75,7

7,6

-

142,6

27.821,0

Content:
Điều chỉnh khoản 3 Điều 1 như sau:
“Nhu cầu về vốn để đầu tư xây dựng nhà ở:
a. Đến năm 2025:
Bảng 1. Cơ cấu nguồn vốn đầu tư phát triển nhà ở trên địa bàn tỉnh đến năm 2025

Stt

Loại nhà ở

Số căn

Diện tích (m2)

Suất vốn đầu tư
(đồng/m2)

Tổng nguồn vốn (tỷ đồng)

Dự kiến cơ cấu nguồn vốn đến năm 2025 (tỷ đồng)

Ngân sách Trung ương

Ngân sách địa phương

Vốn doanh nghiệp

Vốn xã hội hóa

Vốn người dân

1

Nhà ở thương mại

25.756

2.665.440

9.258.254

24.677,3

-

-

24.677,3

-

-

2

Nhà ở xã hội

1.531

96.810

533,9

-

-

533,9

-

-

2.1

Nhà ở cho công nhân

518

25.900

5.714.319

148,0

-

-

148,0

-

-

2.2

Nhà ở cho người thu nhập thấp

1.013

70.910

5.441.700

385,9

-

-

385,9

-

-

3

Nhà ở cho sinh viên, học sinh

279

11.160

5.986.937

66,8

-

-

66,8

-

-

4

Nhà ở dân tự xây

3.290.669

28.046,9

75,7

7,6

-

142,6

27.821,0