Document: Điều 1 Quyết định 12/2020/QĐ-UBND định mức kinh tế kỹ thuật vận tải công cộng xe buýt Bình Định

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "07/04/2020", "sign_number": "12/2020/QĐ-UBND", "signer": "Phan Cao Thắng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "07/04/2020", "sign_number": "12/2020/QĐ-UBND", "signer": "Phan Cao Thắng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "07/04/2020", "sign_number": "12/2020/QĐ-UBND", "signer": "Phan Cao Thắng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "07/04/2020", "sign_number": "12/2020/QĐ-UBND", "signer": "Phan Cao Thắng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "07/04/2020", "sign_number": "12/2020/QĐ-UBND", "signer": "Phan Cao Thắng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 12/2020/QĐ-UBND định mức kinh tế kỹ thuật vận tải công cộng xe buýt Bình Định có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung định mức kinh tế kỹ thuật, định mức chi phí áp dụng đối với dịch vụ công ích vận tải khách công cộng bằng xe Buýt trên địa bàn tỉnh, cụ thể như sau:
1. Danh mục dịch vụ công ích các tuyến vận tải hành khách bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước thực hiện theo các phương thức đặt hàng (hoặc đấu thầu) gồm 09 tuyến, trong đó có 02 tuyến đặt hàng và 07 tuyến hỗ trợ. Chi tiết theo Phụ lục số 01 đính kèm.
2. Điều chỉnh, bổ sung định mức kinh tế - kỹ thuật, định mức chi phí tại Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND ngày 23/12/2014 của UBND tỉnh, với nội dung chính như sau:
- Điểm a, Khoản 3, Điều 1: Định mức lao động: điều chỉnh tăng chỉ tiêu Phó Giám đốc từ 01 người lên thành 02 người.
- Điểm c Khoản 3 Điều 1: Chi phí huy động phương tiện điều chỉnh, bổ sung như sau:
Chi phí huy động phương tiện được tính trên cơ sở số kilomet xe buýt di chuyển thực tế từ bãi đỗ xe buýt đến điểm đầu của tuyến để thực hiện hành trình và ngược lại (số kilomet huy động phương tiện cụ thể áp dụng đối với từng tuyến). Chi tiết tại Phụ lục số 02 kèm theo.
- Bãi bỏ Điểm g, Khoản 3, Điều 1 về nội dung cự ly.
- Bổ sung thêm vào Khoản 3, Điều 1 nội dung sau:
“Định mức tiêu hao nhiên liệu:
Các tuyến xe buýt T6B, T8 và T13 có hành trình đi qua các đoạn đường được xếp loại 4 (ngoài loại 1, 2, 3 theo quy định tại Khoản 4 Chương II Thông tư 65/2014/TT-BGTVT của Bộ GTVT), định mức tiêu hao nhiên liệu tăng thêm 12,5% đối với số kilomet đường được xếp loại 4 theo Quyết định số 359/QĐ-UBND ngày 10/6/2008 của UBND tỉnh”. Chi tiết tại Phụ lục 03 kèm theo.

Content:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung định mức kinh tế kỹ thuật, định mức chi phí áp dụng đối với dịch vụ công ích vận tải khách công cộng bằng xe Buýt trên địa bàn tỉnh, cụ thể như sau:
1. Danh mục dịch vụ công ích các tuyến vận tải hành khách bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước thực hiện theo các phương thức đặt hàng (hoặc đấu thầu) gồm 09 tuyến, trong đó có 02 tuyến đặt hàng và 07 tuyến hỗ trợ. Chi tiết theo Phụ lục số 01 đính kèm.
2. Điều chỉnh, bổ sung định mức kinh tế - kỹ thuật, định mức chi phí tại Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND ngày 23/12/2014 của UBND tỉnh, với nội dung chính như sau:
- Điểm a, Khoản 3, Điều 1: Định mức lao động: điều chỉnh tăng chỉ tiêu Phó Giám đốc từ 01 người lên thành 02 người.
- Điểm c Khoản 3 Điều 1: Chi phí huy động phương tiện điều chỉnh, bổ sung như sau:
Chi phí huy động phương tiện được tính trên cơ sở số kilomet xe buýt di chuyển thực tế từ bãi đỗ xe buýt đến điểm đầu của tuyến để thực hiện hành trình và ngược lại (số kilomet huy động phương tiện cụ thể áp dụng đối với từng tuyến). Chi tiết tại Phụ lục số 02 kèm theo.
- Bãi bỏ Điểm g, Khoản 3, Điều 1 về nội dung cự ly.
- Bổ sung thêm vào Khoản 3, Điều 1 nội dung sau:
“Định mức tiêu hao nhiên liệu:
Các tuyến xe buýt T6B, T8 và T13 có hành trình đi qua các đoạn đường được xếp loại 4 (ngoài loại 1, 2, 3 theo quy định tại Khoản 4 Chương II Thông tư 65/2014/TT-BGTVT của Bộ GTVT), định mức tiêu hao nhiên liệu tăng thêm 12,5% đối với số kilomet đường được xếp loại 4 theo Quyết định số 359/QĐ-UBND ngày 10/6/2008 của UBND tỉnh”. Chi tiết tại Phụ lục 03 kèm theo.