Document: Điều 1 Quyết định 1191/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Hải Lăng Quảng Trị

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "09/05/2022", "sign_number": "1191/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "09/05/2022", "sign_number": "1191/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "09/05/2022", "sign_number": "1191/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "09/05/2022", "sign_number": "1191/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "09/05/2022", "sign_number": "1191/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1191/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Hải Lăng Quảng Trị có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Hải Lăng với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

I

Loại đất

42.736,61

1

Đất nông nghiệp

NNP

34.304,43

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.306,47

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.046,52

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

259,95

Đất trồng lúa nương

LUN

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.675,57

Đất bằng trồng cây hàng năm khác

BHK

3.674,22

Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác

NHK

1,35

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

750,40

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

5.141,63

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

16.667,82

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

423,92

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

579,95

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

182,61

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.260,51

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

45,69

2.2

Đất an ninh

CAN

3,46

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

481,20

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

47,39

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

18,52

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

203,68

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

83,97

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

73,93

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

4.300,84

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1.747,23

-

Đất thủy lợi

DTL

740,23

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,18

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7,62

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

69,79

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

35,07

-

Đất công trình năng lượng

DNL

597,03

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,00

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,65

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

31,96

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

36,66

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1.019,98

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

Đất chợ

DCH

9,45

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

14,66

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

17,32

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

559,49

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

115,01

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

19,78

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,03

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

121,24

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

809,58

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

340,91

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,82

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

0,02

Đất công trình công cộng khác

DCK

2,49

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,31

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.171,68

2. Kế hoạch thu hồi đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.437,18

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

64,01

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

56,94

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

7,07

Đất trồng lúa nương

LUN

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

270,29

Đất bằng trồng cây hàng năm khác

BHK

283,88

Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác

NHK

0,27

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

13,48

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

283,63

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

777,96

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

26,06

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,75

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

113,68

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,48

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,28

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,81

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

83,00

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

14,42

-

Đất thủy lợi

DTL

31,00

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,31

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,56

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,02

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,26

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,26

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

34,45

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

Đất chợ

DCH

0,68

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,12

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,15

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

11,73

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,86

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,39

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2,67

2 19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

5,81

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

4,38

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.451,04

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

64,01

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

56,94

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

284,15

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

13,48

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

283,63

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

777,96

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

26,06

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

1,75

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

166,42

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

8,87

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

0,93

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

10,59

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

146,03

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

10,62

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

4,87

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

-

Đất trồng lúa nương

LUN

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

Đất bằng trồng cây hàng năm khác

BHK

-

Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác

NHK

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,12

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2,23

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2,52

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

92,03

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2,34

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,01

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,46

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

85,42

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

27,26

-

Đất thủy lợi

DTL

12,10

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,17

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,14

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,63

-

Đất công trình năng lượng

DNL

44,98

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,14

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

Đất chợ

DCH

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,21

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,05

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1,54

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

(Kèm theo phụ lục chi tiết và danh mục)

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Hải Lăng với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

I

Loại đất

42.736,61

1

Đất nông nghiệp

NNP

34.304,43

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.306,47

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.046,52

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

259,95

Đất trồng lúa nương

LUN

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.675,57

Đất bằng trồng cây hàng năm khác

BHK

3.674,22

Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác

NHK

1,35

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

750,40

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

5.141,63

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

16.667,82

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

423,92

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

579,95

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

182,61

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.260,51

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

45,69

2.2

Đất an ninh

CAN

3,46

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

481,20

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

47,39

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

18,52

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

203,68

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

83,97

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

73,93

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

4.300,84

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1.747,23

-

Đất thủy lợi

DTL

740,23

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,18

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7,62

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

69,79

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

35,07

-

Đất công trình năng lượng

DNL

597,03

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,00

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,65

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

31,96

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

36,66

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1.019,98

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

Đất chợ

DCH

9,45

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

14,66

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

17,32

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

559,49

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

115,01

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

19,78

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,03

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

121,24

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

809,58

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

340,91

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,82

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

0,02

Đất công trình công cộng khác

DCK

2,49

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,31

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.171,68

2. Kế hoạch thu hồi đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.437,18

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

64,01

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

56,94

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

7,07

Đất trồng lúa nương

LUN

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

270,29

Đất bằng trồng cây hàng năm khác

BHK

283,88

Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác

NHK

0,27

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

13,48

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

283,63

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

777,96

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

26,06

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,75

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

113,68

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,48

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,28

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,81

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

83,00

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

14,42

-

Đất thủy lợi

DTL

31,00

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,31

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,56

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,02

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,26

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,26

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

34,45

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

Đất chợ

DCH

0,68

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,12

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,15

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

11,73

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,86

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,39

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2,67

2 19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

5,81

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

4,38

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.451,04

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

64,01

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

56,94

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

284,15

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

13,48

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

283,63

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

777,96

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

26,06

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

1,75

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

166,42

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

8,87

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

0,93

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

10,59

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

146,03

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

10,62

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

4,87

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

-

Đất trồng lúa nương

LUN

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

Đất bằng trồng cây hàng năm khác

BHK

-

Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác

NHK

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,12

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2,23

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2,52

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

92,03

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2,34

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,01

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,46

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

85,42

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

27,26

-

Đất thủy lợi

DTL

12,10

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,17

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,14

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,63

-

Đất công trình năng lượng

DNL

44,98

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,14

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

Đất chợ

DCH

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,21

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,05

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1,54

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

(Kèm theo phụ lục chi tiết và danh mục)