Document: Khoản 1 Điều 2 Quyết định 3115/QĐ- BTC  chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "10/12/2009", "sign_number": "3115/QĐ-BTC", "signer": "Vũ Văn Ninh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "10/12/2009", "sign_number": "3115/QĐ-BTC", "signer": "Vũ Văn Ninh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "10/12/2009", "sign_number": "3115/QĐ-BTC", "signer": "Vũ Văn Ninh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "10/12/2009", "sign_number": "3115/QĐ-BTC", "signer": "Vũ Văn Ninh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "10/12/2009", "sign_number": "3115/QĐ-BTC", "signer": "Vũ Văn Ninh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 2 Quyết định 3115/QĐ- BTC  chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức

Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn
1. Trình Tổng cục trưởng Tổng cục Dự trữ Nhà nước quyết định:
a) Kế hoạch phát triển công nghệ thông tin trong hoạt động quản lý dự trữ nhà nước;
b) Chương trình, kế hoạch xây dựng các phần mềm ứng dụng công nghệ thông tin; cơ sở hạ tầng kỹ thuật để triển khai công nghệ thông tin trong ngành dự trữ;
c) Quy định, quy chế quản lý và bảo mật, bảo đảm an toàn dữ liệu của ngành dự trữ.

Content:
Trình Tổng cục trưởng Tổng cục Dự trữ Nhà nước quyết định:
a) Kế hoạch phát triển công nghệ thông tin trong hoạt động quản lý dự trữ nhà nước;
b) Chương trình, kế hoạch xây dựng các phần mềm ứng dụng công nghệ thông tin; cơ sở hạ tầng kỹ thuật để triển khai công nghệ thông tin trong ngành dự trữ;
c) Quy định, quy chế quản lý và bảo mật, bảo đảm an toàn dữ liệu của ngành dự trữ.