Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1817/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư liên phường 1 2 7 quận Phú Nhuận Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/04/2013", "sign_number": "1817/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/04/2013", "sign_number": "1817/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/04/2013", "sign_number": "1817/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/04/2013", "sign_number": "1817/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/04/2013", "sign_number": "1817/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1817/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư liên phường 1 2 7 quận Phú Nhuận Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị (quy hoạch phân khu) tỷ lệ 1/2000 khu dân cư liên phường 1 - 2 - 7, quận Phú Nhuận, với các nội dung chính như sau:
...
5. Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Thời hạn quy hoạch: đến năm 2020 (theo thời hạn quy hoạch của đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng quận Phú Nhuận được Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt).
5.2. Dự báo quy mô dân số trong khu vực quy hoạch: 40.000 người
5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

17,73

B

Chỉ tiêu sử dụng đất đơn vị ở trung bình toàn khu

m2/người

16,22

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong các đơn vị ở

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

m2/người

12,59

- Đất ở xây dựng mới

m2/người

0,03

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

m2/người

0,43

Trong đó:
+ Đất công trình giáo dục
+ Trạmy tế
+ Chợ (thương mại dịch vụ)
+ Điểm sinh hoạt văn hóa
+ Trung tâm hành chính cấp phường
+ Trung tâm dịch vụ khác

m2/người
m2/người
m2/người
m2/người
m2/người
m2/người

0,274
0,008
0,085
0,005
0,05
0,008

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (không kể 1 m2/người đất cây xanh trong nhóm nhà ở)

m2/người

0,15

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

m2/người
km/km2

3,02
11,89

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

2500

Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/người/ngày

1-1,2

E

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

Mật độ xây dựng chung

%

50

Hệ số sử dụng đất

lần

3,5

Tầng cao xây dựng

Tối đa

tầng

18

Tối thiểu

tầng

02

Content:
Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Thời hạn quy hoạch: đến năm 2020 (theo thời hạn quy hoạch của đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng quận Phú Nhuận được Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt).
5.2. Dự báo quy mô dân số trong khu vực quy hoạch: 40.000 người
5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

17,73

B

Chỉ tiêu sử dụng đất đơn vị ở trung bình toàn khu

m2/người

16,22

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong các đơn vị ở

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

m2/người

12,59

- Đất ở xây dựng mới

m2/người

0,03

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

m2/người

0,43

Trong đó:
+ Đất công trình giáo dục
+ Trạmy tế
+ Chợ (thương mại dịch vụ)
+ Điểm sinh hoạt văn hóa
+ Trung tâm hành chính cấp phường
+ Trung tâm dịch vụ khác

m2/người
m2/người
m2/người
m2/người
m2/người
m2/người

0,274
0,008
0,085
0,005
0,05
0,008

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (không kể 1 m2/người đất cây xanh trong nhóm nhà ở)

m2/người

0,15

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

m2/người
km/km2

3,02
11,89

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

2500

Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/người/ngày

1-1,2

E

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

Mật độ xây dựng chung

%

50

Hệ số sử dụng đất

lần

3,5

Tầng cao xây dựng

Tối đa

tầng

18

Tối thiểu

tầng

02