Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 770/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Long Phú Sóc Trăng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "18/03/2022", "sign_number": "770/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "18/03/2022", "sign_number": "770/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "18/03/2022", "sign_number": "770/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "18/03/2022", "sign_number": "770/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "18/03/2022", "sign_number": "770/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 770/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Long Phú Sóc Trăng

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
5.187,18

770,21

806,31

319,58

249,08

212,22

788,84

1.303,62

122,64

192,81

184,57

237,30

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

4,88

4,88

2.2

Đất an ninh

CAN

5,53

5,33

0,20

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

150,00

150,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

99,31

8,56

1,64

0,35

1,01

3,85

80,79

1,05

0,30

0,52

0,67

0,57

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

13,39

3,49

1,97

0,15

0,87

1,44

1,85

1,12

0,30

0,59

1,20

0,41

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.748,08

198,24

313,92

191,89

136,65

70,61

74,15

388,64

68,18

74,07

76,87

154,85

Trong đó:

2.9.1

Đất giao thông

DGT

478,34

101,66

58,94

39,87

50,09

31,58

29,41

76,76

12,46

25,61

20,77

31,19

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

927,27

69,81

242,17

141,64

78,35

25,01

39,67

76,30

52,07

43,85

49,15

109,26

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

4,32

3,28

0,13

0,05

0,19

0,11

0,38

0,18

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7,08

2,85

0,24

0,41

0,19

0,43

1,45

0,10

0,23

0,52

0,40

0,26

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

36,62

5,85

4,48

5,32

3,48

3,38

1,41

2,74

1,80

2,17

1,63

4,36

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,10

0,10

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

231,79

0,52

0,07

0,25

0,42

1,45

0,95

226,67

0,40

0,15

0,17

0,73

2.9.8

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,46

0,20

0,02

0,03

0,07

0,02

0,01

0,02

0,01

0,02

0,05

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

5,55

1,57

0,26

0,97

2,00

0,75

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

19,09

3,92

3,31

2,42

3,12

2,31

0,75

0,33

2,93

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

35,64

7,64

4,69

1,95

0,65

4,60

1,26

3,26

1,01

1,65

4,02

4,91

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

2.9.16

Đất chợ

DCH

1,83

0,84

0,03

0,73

0,23

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,57

0,25

0,06

0,11

0,02

0,02

0,09

0,01

0,02

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

7,70

5,15

2,55

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

381,53

73,90

42,14

39,68

22,94

82,02

23,56

29,09

26,08

42,13

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

130,98

78,64

52,34

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

20,18

8,21

0,27

0,22

0,31

2,41

0,88

5,47

0,51

0,38

1,09

0,44

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,34

0,99

0,08

0,01

0,02

0,01

0,09

0,02

0,11

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

8,84

0,71

0,01

0,17

2,18

0,08

1,85

0,66

0,87

1,19

0,38

0,74

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.613,09

455,66

414,44

84,44

68,36

78,91

606,36

674,26

28,84

86,12

78,25

37,45

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,74

0,10

0,11

0,08

0,84

0,60

3

Đất chưa sử dụng

CSD

II

KHU CHỨC NĂNG

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

3.466,31

2.668,62

797,69

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

15.723,22

1.350,49

3.532,61

2.589,99

1.428,88

287,54

375,84

1.126,85

951,65

807,71

986,08

2.285,58

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

7,09

7,09

6

Khu du lịch

KDL

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

150,00

150,00

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

3.466,31

2.668,62

797,69

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

99,31

8,56

1,64

0,35

1,01

3,85

80,79

1,05

0,30

0,52

0,67

0,57

11

Khu vực đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

3.926,01

500,27

437,65

454,34

660,72

525,33

281,58

330,59

301,09

434,44

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất
Đơn vị tính: Ha

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Long Phú

Xã Long Phú

Xã Tân Hưng

Xã Tân Thạnh

Thị trấn Đại Ngãi

Xã Song Phụng

Xã Long Đức

Xã Hậu Thạnh

Xã Phú Hữu

Xã Châu Khánh

Xã Trường Khánh

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+...+(15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

228,63

20,82

0,06

6,36

6,81

31,72

2,55

160,21

0,10

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

141,38

12,40

0,03

4,52

4,89

6,91

1,35

111,28

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

141,38

12,40

0,03

4,52

4,89

6,91

1,35

111,28

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

6,77

3,49

0,02

0,02

0,33

2,91

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

80,49

4,93

0,02

1,82

1,92

24,48

1,20

46,02

0,10

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10,64

0,74

0,02

0,68

0,38

2,12

6,70

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,07

0,01

0,02

0,04

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,01

0,01

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,36

0,02

0,03

0,03

0,28

Trong đó:

2.9.1

Đất giao thông

DGT

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,05

0,02

0,03

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

2.9.8

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,12

0,12

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,19

0,03

0,16

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

2.9.16

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,02

0,02

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

7,60

0,60

0,30

6,70

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2,56

0,72

1,84

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,02

0,01

0,01

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: Ha

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Long Phú

Xã Long Phú

Xã Tân Hưng

Xã Tân Thạnh

Thị trấn Đại Ngãi

Xã Song Phụng

Xã Long Đức

Xã Hậu Thạnh

Xã Phú Hữu

Xã Châu Khánh

Xã Trường Khánh

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+...+(15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

272,09

41,46

4,11

7,76

9,00

35,27

4,75

162,14

1,81

2,05

2,03

1,71

Trong đó:

14

Đất trồng lúa

LUA/PNN

158,94

20,93

1,43

5,22

5,69

9,04

1,65

112,03

0,50

1,00

0,85

0,60

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

158,94

20,93

1,43

5,22

5,69

9,04

1,65

112,03

0,50

1,00

0,85

0,60

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

10,74

4,74

1,47

0,02

0,02

0,73

0,20

3,36

0,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

102,37

15,74

1,22

2,52

3,29

25,50

2,90

46,75

1,31

0,85

1,18

1,11

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,05

0,05

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

NNP/NNP

12,25

1,00

1,00

1,00

1,50

1,00

1,50

2,00

1,00

0,75

1,50

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

12,25

1,00

1,00

1,00

1,50

1,00

1,50

2,00

1,00

0,75

1,50

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

3,82

1,69

0,17

0,05

1,13

0,78

Content:
5.187,18

770,21

806,31

319,58

249,08

212,22

788,84

1.303,62

122,64

192,81

184,57

237,30

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

4,88

4,88

2.2

Đất an ninh

CAN

5,53

5,33

0,20

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

150,00

150,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

99,31

8,56

1,64

0,35

1,01

3,85

80,79

1,05

0,30

0,52

0,67

0,57

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

13,39

3,49

1,97

0,15

0,87

1,44

1,85

1,12

0,30

0,59

1,20

0,41

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.748,08

198,24

313,92

191,89

136,65

70,61

74,15

388,64

68,18

74,07

76,87

154,85

Trong đó:

2.9.1

Đất giao thông

DGT

478,34

101,66

58,94

39,87

50,09

31,58

29,41

76,76

12,46

25,61

20,77

31,19

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

927,27

69,81

242,17

141,64

78,35

25,01

39,67

76,30

52,07

43,85

49,15

109,26

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

4,32

3,28

0,13

0,05

0,19

0,11

0,38

0,18

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7,08

2,85

0,24

0,41

0,19

0,43

1,45

0,10

0,23

0,52

0,40

0,26

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

36,62

5,85

4,48

5,32

3,48

3,38

1,41

2,74

1,80

2,17

1,63

4,36

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,10

0,10

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

231,79

0,52

0,07

0,25

0,42

1,45

0,95

226,67

0,40

0,15

0,17

0,73

2.9.8

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,46

0,20

0,02

0,03

0,07

0,02

0,01

0,02

0,01

0,02

0,05

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

5,55

1,57

0,26

0,97

2,00

0,75

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

19,09

3,92

3,31

2,42

3,12

2,31

0,75

0,33

2,93

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

35,64

7,64

4,69

1,95

0,65

4,60

1,26

3,26

1,01

1,65

4,02

4,91

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

2.9.16

Đất chợ

DCH

1,83

0,84

0,03

0,73

0,23

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,57

0,25

0,06

0,11

0,02

0,02

0,09

0,01

0,02

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

7,70

5,15

2,55

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

381,53

73,90

42,14

39,68

22,94

82,02

23,56

29,09

26,08

42,13

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

130,98

78,64

52,34

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

20,18

8,21

0,27

0,22

0,31

2,41

0,88

5,47

0,51

0,38

1,09

0,44

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,34

0,99

0,08

0,01

0,02

0,01

0,09

0,02

0,11

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

8,84

0,71

0,01

0,17

2,18

0,08

1,85

0,66

0,87

1,19

0,38

0,74

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.613,09

455,66

414,44

84,44

68,36

78,91

606,36

674,26

28,84

86,12

78,25

37,45

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,74

0,10

0,11

0,08

0,84

0,60

3

Đất chưa sử dụng

CSD

II

KHU CHỨC NĂNG

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

3.466,31

2.668,62

797,69

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

15.723,22

1.350,49

3.532,61

2.589,99

1.428,88

287,54

375,84

1.126,85

951,65

807,71

986,08

2.285,58

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

7,09

7,09

6

Khu du lịch

KDL

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

150,00

150,00

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

3.466,31

2.668,62

797,69

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

99,31

8,56

1,64

0,35

1,01

3,85

80,79

1,05

0,30

0,52

0,67

0,57

11

Khu vực đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

3.926,01

500,27

437,65

454,34

660,72

525,33

281,58

330,59

301,09

434,44

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất
Đơn vị tính: Ha

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Long Phú

Xã Long Phú

Xã Tân Hưng

Xã Tân Thạnh

Thị trấn Đại Ngãi

Xã Song Phụng

Xã Long Đức

Xã Hậu Thạnh

Xã Phú Hữu

Xã Châu Khánh

Xã Trường Khánh

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+...+(15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

228,63

20,82

0,06

6,36

6,81

31,72

2,55

160,21

0,10

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

141,38

12,40

0,03

4,52

4,89

6,91

1,35

111,28

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

141,38

12,40

0,03

4,52

4,89

6,91

1,35

111,28

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

6,77

3,49

0,02

0,02

0,33

2,91

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

80,49

4,93

0,02

1,82

1,92

24,48

1,20

46,02

0,10

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10,64

0,74

0,02

0,68

0,38

2,12

6,70

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,07

0,01

0,02

0,04

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,01

0,01

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,36

0,02

0,03

0,03

0,28

Trong đó:

2.9.1

Đất giao thông

DGT

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,05

0,02

0,03

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

2.9.8

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,12

0,12

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,19

0,03

0,16

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

2.9.16

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,02

0,02

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

7,60

0,60

0,30

6,70

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2,56

0,72

1,84

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,02

0,01

0,01

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: Ha

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Long Phú

Xã Long Phú

Xã Tân Hưng

Xã Tân Thạnh

Thị trấn Đại Ngãi

Xã Song Phụng

Xã Long Đức

Xã Hậu Thạnh

Xã Phú Hữu

Xã Châu Khánh

Xã Trường Khánh

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+...+(15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

272,09

41,46

4,11

7,76

9,00

35,27

4,75

162,14

1,81

2,05

2,03

1,71

Trong đó:

14

Đất trồng lúa

LUA/PNN

158,94

20,93

1,43

5,22

5,69

9,04

1,65

112,03

0,50

1,00

0,85

0,60

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

158,94

20,93

1,43

5,22

5,69

9,04

1,65

112,03

0,50

1,00

0,85

0,60

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

10,74

4,74

1,47

0,02

0,02

0,73

0,20

3,36

0,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

102,37

15,74

1,22

2,52

3,29

25,50

2,90

46,75

1,31

0,85

1,18

1,11

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,05

0,05

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

NNP/NNP

12,25

1,00

1,00

1,00

1,50

1,00

1,50

2,00

1,00

0,75

1,50

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

12,25

1,00

1,00

1,00

1,50

1,00

1,50

2,00

1,00

0,75

1,50

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

3,82

1,69

0,17

0,05

1,13

0,78