Document: Điều 1 Quyết định 04/2021/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 30/2016/QĐ-UBND tỉnh Cao Bằng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "17/02/2021", "sign_number": "04/2021/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Xuân Ánh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "17/02/2021", "sign_number": "04/2021/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Xuân Ánh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "17/02/2021", "sign_number": "04/2021/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Xuân Ánh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "17/02/2021", "sign_number": "04/2021/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Xuân Ánh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "17/02/2021", "sign_number": "04/2021/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Xuân Ánh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 04/2021/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 30/2016/QĐ-UBND tỉnh Cao Bằng có nội dung như sau:

Điều 1. Sửa đổi khoản 1, 2, 3, 4, 6 mục C bảng quy định mức trợ cấp xã hội hàng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội sống tại cộng đồng, chăm sóc nuôi dưỡng tại cơ sở bảo trợ xã hội và trợ giúp đột xuất đính kèm Quyết định số 30/2016/QĐ-UBND ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục đính kèm).

Content:
Điều 1. Sửa đổi khoản 1, 2, 3, 4, 6 mục C bảng quy định mức trợ cấp xã hội hàng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội sống tại cộng đồng, chăm sóc nuôi dưỡng tại cơ sở bảo trợ xã hội và trợ giúp đột xuất đính kèm Quyết định số 30/2016/QĐ-UBND ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục đính kèm).