Document: Điều 1 Quyết định 616/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Phú Hòa Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "09/05/2022", "sign_number": "616/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "09/05/2022", "sign_number": "616/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "09/05/2022", "sign_number": "616/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "09/05/2022", "sign_number": "616/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "09/05/2022", "sign_number": "616/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 616/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Phú Hòa Phú Yên có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Phú Hòa, với các chỉ tiêu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

Tổng diện tích tự nhiên

25.697,59

1

Đất nông nghiệp

NNP

20.590,74

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.853,11

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5.650,21

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.943,01

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

144,65

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.899,88

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

9.584,49

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3,14

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

162,44

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.162,41

2.1

Đất quốc phòng

CQP

87,46

2.2

Đất an ninh

CAN

9,05

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

23,04

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

33,09

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

122,64

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,91

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

142,05

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.797,17

-

Đất giao thông

DGT

715,54

-

Đất thủy lợi

DTL

429,66

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

4,13

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,30

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

57,67

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

9,98

-

Đất công trình năng lượng

DNL

291,36

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,92

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

20,78

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

5,64

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

11,72

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, …

NTD

218,73

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

18,10

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

Đất chợ

DCH

7,64

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

7,99

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

24,38

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

620,52

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

57,03

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

9,68

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,54

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

8,77

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.211,55

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

4,56

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

944,44

(Cụ thể theo Biểu 01 đính kèm)
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

Tổng cộng

836,02

1

Đất nông nghiệp

NNP

785,97

1.1

Đất trồng lúa

360,23

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

189,33

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

187,52

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

31,29

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

6,24

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

200,69

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

50,05

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,48

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã:

DHT

25,63

-

Đất giao thông

DGT

13,34

-

Đất thủy lợi

DTL

6,84

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,49

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,37

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

3,49

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,06

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

2,70

2.5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,79

2.6

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

13,39

(Cụ thể theo Biểu 02 đính kèm)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

Tổng cộng

615,87

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

595,98

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

212,23

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

189,33

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

174,53

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

21,79

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

6,24

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

181,19

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

19,50

-

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

19,50

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,39

(Cụ thể theo Biểu 03 đính kèm)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

Tổng cộng

142,12

1

Đất nông nghiệp

NNP

2,54

-

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2,54

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

139,58

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,81

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,36

2.3

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

76,05

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

57,61

-

Đất giao thông

DGT

21,52

-

Đất thủy lợi

DTL

32,11

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,98

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2,00

2.5

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,75

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,00

(Cụ thể theo Biểu 04 đính kèm)
5.
Vị trí, diện tích các khu vực đất phải thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất: Được xác định theo bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2022, tỷ lệ 1/25.000, nội dung cụ thể theo Báo cáo thuyết minh Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Phú Hòa.

Content:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Phú Hòa, với các chỉ tiêu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

Tổng diện tích tự nhiên

25.697,59

1

Đất nông nghiệp

NNP

20.590,74

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.853,11

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5.650,21

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.943,01

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

144,65

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.899,88

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

9.584,49

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3,14

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

162,44

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.162,41

2.1

Đất quốc phòng

CQP

87,46

2.2

Đất an ninh

CAN

9,05

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

23,04

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

33,09

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

122,64

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,91

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

142,05

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.797,17

-

Đất giao thông

DGT

715,54

-

Đất thủy lợi

DTL

429,66

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

4,13

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,30

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

57,67

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

9,98

-

Đất công trình năng lượng

DNL

291,36

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,92

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

20,78

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

5,64

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

11,72

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, …

NTD

218,73

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

18,10

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

Đất chợ

DCH

7,64

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

7,99

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

24,38

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

620,52

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

57,03

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

9,68

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,54

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

8,77

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.211,55

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

4,56

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

944,44

(Cụ thể theo Biểu 01 đính kèm)
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

Tổng cộng

836,02

1

Đất nông nghiệp

NNP

785,97

1.1

Đất trồng lúa

360,23

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

189,33

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

187,52

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

31,29

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

6,24

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

200,69

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

50,05

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,48

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã:

DHT

25,63

-

Đất giao thông

DGT

13,34

-

Đất thủy lợi

DTL

6,84

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,49

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,37

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

3,49

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,06

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

2,70

2.5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,79

2.6

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

13,39

(Cụ thể theo Biểu 02 đính kèm)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

Tổng cộng

615,87

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

595,98

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

212,23

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

189,33

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

174,53

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

21,79

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

6,24

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

181,19

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

19,50

-

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

19,50

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,39

(Cụ thể theo Biểu 03 đính kèm)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

Tổng cộng

142,12

1

Đất nông nghiệp

NNP

2,54

-

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2,54

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

139,58

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,81

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,36

2.3

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

76,05

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

57,61

-

Đất giao thông

DGT

21,52

-

Đất thủy lợi

DTL

32,11

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,98

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2,00

2.5

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,75

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,00

(Cụ thể theo Biểu 04 đính kèm)
5.
Vị trí, diện tích các khu vực đất phải thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất: Được xác định theo bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2022, tỷ lệ 1/25.000, nội dung cụ thể theo Báo cáo thuyết minh Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Phú Hòa.