Document: Điều 1 Quyết định 1807/2012/QĐ-UBND định mức chế độ dinh dưỡng vận động viên

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "29/10/2012", "sign_number": "1807/2012/QĐ-UBND", "signer": "Lê Khắc Nam", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "29/10/2012", "sign_number": "1807/2012/QĐ-UBND", "signer": "Lê Khắc Nam", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "29/10/2012", "sign_number": "1807/2012/QĐ-UBND", "signer": "Lê Khắc Nam", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "29/10/2012", "sign_number": "1807/2012/QĐ-UBND", "signer": "Lê Khắc Nam", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "29/10/2012", "sign_number": "1807/2012/QĐ-UBND", "signer": "Lê Khắc Nam", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1807/2012/QĐ-UBND định mức chế độ dinh dưỡng vận động viên có nội dung như sau:

Điều 1. Định mức chế độ dinh dưỡng tập luyện và thi đấu của vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao, cụ thể như sau:

Số TT

Vận động viên, Huấn luyện viên theo cấp đội tuyển

Mức dinh dưỡng
(đồng/người/ngày)

I

Tập luyện

01

Đội tuyển thành phố

120.000

02

Đội tuyển trẻ thành phố

95.000

03

Đội năng khiếu thành phố

70.000

II

Thi đấu

01

Đội tuyển thành phố

160.000

02

Đội tuyển trẻ thành phố

120.000

03

Đội năng khiếu thành phố

120.000

Content:
Điều 1. Định mức chế độ dinh dưỡng tập luyện và thi đấu của vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao, cụ thể như sau:

Số TT

Vận động viên, Huấn luyện viên theo cấp đội tuyển

Mức dinh dưỡng
(đồng/người/ngày)

I

Tập luyện

01

Đội tuyển thành phố

120.000

02

Đội tuyển trẻ thành phố

95.000

03

Đội năng khiếu thành phố

70.000

II

Thi đấu

01

Đội tuyển thành phố

160.000

02

Đội tuyển trẻ thành phố

120.000

03

Đội năng khiếu thành phố

120.000