Document: Điều 1 Quyết định 01/2021/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 53/2019/QĐ-UBND tỉnh Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "25/01/2021", "sign_number": "01/2021/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "25/01/2021", "sign_number": "01/2021/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "25/01/2021", "sign_number": "01/2021/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "25/01/2021", "sign_number": "01/2021/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "25/01/2021", "sign_number": "01/2021/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 01/2021/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 53/2019/QĐ-UBND tỉnh Phú Yên có nội dung như sau:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Phú Yên về việc ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 05 năm (2020-2024), như sau :
1. Bổ sung Khoản 11 vào Mục IV của Phụ lục 1 - Giá đất ở tại đô thị 05 năm (2020-2024):
ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đường, đoạn đường

Giá đất

VT1

VT2

VT3

VT4

IV

Thị trấn Phú Hòa - huyện Phú Hòa (Đô thị loại V)

11

Đường nội bộ Khu dân cư NLK4 thị trấn Phú Hòa - giai đoạn 1 (sau khi đã đầu tư xây dựng xong hạ tầng theo quy hoạch đã được duyệt)

-

Đường NB-1 rộng 13,5m, đoạn từ đường NB-2 đến đường D3

2.300

-

Đường NB-2 rộng 14m, đoạn từ đường Đông - Tây nối dài (đường N7) đến đường NB-1

2.300

-

Đường D3 rộng 19 m, đoạn từ đường Đông - Tây nối dài (đường N7) đến đường NB-1

2.400

2. Bổ sung điểm 1.13 và điểm 1.14 vào khoản 1 phần A Mục VI của Phụ lục 2 - Giá đất ở tại nông thôn 05 năm (2020-2024):
ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đường, đoạn đường

Giá đất

VT1

VT2

VT3

VT4

IV

HUYỆN PHÚ HÒA

A

Vùng đồng bằng (07 xã)

1

Xã Hòa An (xã đồng bằng)

1.13

Dự án: Kè chống sạt lở bờ tả sông Ba kết hợp với phát triển hạ tầng đô thị đoạn từ cầu Đà Rằng mớ đến cầu Đà Rằng cũ (Khu A)

-

Đường DT2 quy hoạch rộng 42m

7.000

-

Đường DT1 quy hoạch rộng 36m

6.500

-

Đường DT4, DT6 quy hoạch rộng 30m

5.000

-

Đường BN6, BN12 quy hoạch rộng 25m

4.000

-

Đường BN2, BN3, BN5, BN7, Bn8 quy hoạch rộng 20m

3.500

-

Đường BN4, BN14, DT3, DT5, DT7 quy hoạch rộng 16m

3.000

1.14

Khu tái định cư xã Hòa An phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp các đoạn xung yếu trên Quốc lộ 25 (sau khi đã đầu tư xây dựng xong hạ tầng theo quy hoạch đã được duyệt)

-

Đoạn đường quy hoạch rộng 20m

5.000

-

Đoạn đường quy hoạch rộng 16 m

4.500

-

Đoạn đường N1, N2, D1 quy hoạch rộng 12m

4.000

3. Bổ sung điểm 6.7 vào khoản 6 phần A Mục VI của Phụ lục 2 - Giá đất ở tại nông thôn 05 năm (2020-2024):
ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đường, đoạn đường

Giá đất

VT1

VT2

VT3

VT4

IV

HUYỆN PHÚ HÒA

A

Vùng đồng bằng (07 xã)

6

Xã Hòa Quang Bắc (Xã đồng bằng)

6.7

Đường nội bộ trong Khu tái định cư thuộc Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Phú Yên

-

Đường số 3; đường số 4; đường số 5 rộng 6m

550

4. Bổ sung Khoản 18 vào Mục IX của Phụ lục 1 - Giá đất ở tại đô thị 05 năm (2020-2024):
ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đường, đoạn đường

Giá đất

VT1

VT2

VT3

VT4

IX

Thị trấn Củng Sơn - huyện Sơn Hòa (Đô thị loại V)

18

Đường ĐS6, đoạn từ đường Suối Bạc 4 đến giáp đoạn từ đường 24/3 vào 500m thuộc đường quy hoạch dự án bố trí sắp xếp dân cư vùng sạt lở dọc sông Ba giai đoạn 1 rộng 27m (sau khi đã đầu tư xây dựng xong hạ tầng theo quy hoạch đã được duyệt)

750

500

300

200

5. Bổ sung khoản 16 vào phần A Mục VIII của Phụ lục 3 - Đất thương mại, dịch vụ 05 năm (2020-2024):
ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đường, đoạn đường

Giá đất

VT1

VT2

VT3

VT4

VIII

Huyện Sơn Hòa

A

Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V)

16

Đường ĐS 6, đoạn từ đường Suối Bạc 4 đến giáp đoạn từ đường 24/3 vào 500m thuộc đường quy hoạch dự án bố trí sắp xếp dân cư vùng sạt lở dọc sông Ba giai đoạn 1 rộng 27m (sau khi đã đầu tư xây dựng xong hạ tầng theo quy hoạch đã được duyệt)

375

250

150

100

6. Bổ sung khoản 16 vào phần A Mục VIII của Phụ lục 4 - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ 05 năm (2020-2024):
ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Tê n đường, đoạn đường

Giá đất

VT1

VT2

VT3

VT4

VIII

Huyện Sơn Hòa

A

Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V)

16

Đường ĐS 6, đoạn từ đường Suối Bạc 4 đến giáp đoạn từ đường 24/3 vào 500m thuộc đường quy hoạch dự án bố trí sắp xếp dân cư vùng sạt lở dọc sông Ba giai đoạn 1 rộng 27m (sa u khi đã đầu tư xây dựng xong hạ tầng theo quy hoạch đã được duyệt)

300

200

120

80

Content:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Phú Yên về việc ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 05 năm (2020-2024), như sau :
1. Bổ sung Khoản 11 vào Mục IV của Phụ lục 1 - Giá đất ở tại đô thị 05 năm (2020-2024):
ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đường, đoạn đường

Giá đất

VT1

VT2

VT3

VT4

IV

Thị trấn Phú Hòa - huyện Phú Hòa (Đô thị loại V)

11

Đường nội bộ Khu dân cư NLK4 thị trấn Phú Hòa - giai đoạn 1 (sau khi đã đầu tư xây dựng xong hạ tầng theo quy hoạch đã được duyệt)

-

Đường NB-1 rộng 13,5m, đoạn từ đường NB-2 đến đường D3

2.300

-

Đường NB-2 rộng 14m, đoạn từ đường Đông - Tây nối dài (đường N7) đến đường NB-1

2.300

-

Đường D3 rộng 19 m, đoạn từ đường Đông - Tây nối dài (đường N7) đến đường NB-1

2.400

2. Bổ sung điểm 1.13 và điểm 1.14 vào khoản 1 phần A Mục VI của Phụ lục 2 - Giá đất ở tại nông thôn 05 năm (2020-2024):
ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đường, đoạn đường

Giá đất

VT1

VT2

VT3

VT4

IV

HUYỆN PHÚ HÒA

A

Vùng đồng bằng (07 xã)

1

Xã Hòa An (xã đồng bằng)

1.13

Dự án: Kè chống sạt lở bờ tả sông Ba kết hợp với phát triển hạ tầng đô thị đoạn từ cầu Đà Rằng mớ đến cầu Đà Rằng cũ (Khu A)

-

Đường DT2 quy hoạch rộng 42m

7.000

-

Đường DT1 quy hoạch rộng 36m

6.500

-

Đường DT4, DT6 quy hoạch rộng 30m

5.000

-

Đường BN6, BN12 quy hoạch rộng 25m

4.000

-

Đường BN2, BN3, BN5, BN7, Bn8 quy hoạch rộng 20m

3.500

-

Đường BN4, BN14, DT3, DT5, DT7 quy hoạch rộng 16m

3.000

1.14

Khu tái định cư xã Hòa An phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp các đoạn xung yếu trên Quốc lộ 25 (sau khi đã đầu tư xây dựng xong hạ tầng theo quy hoạch đã được duyệt)

-

Đoạn đường quy hoạch rộng 20m

5.000

-

Đoạn đường quy hoạch rộng 16 m

4.500

-

Đoạn đường N1, N2, D1 quy hoạch rộng 12m

4.000

3. Bổ sung điểm 6.7 vào khoản 6 phần A Mục VI của Phụ lục 2 - Giá đất ở tại nông thôn 05 năm (2020-2024):
ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đường, đoạn đường

Giá đất

VT1

VT2

VT3

VT4

IV

HUYỆN PHÚ HÒA

A

Vùng đồng bằng (07 xã)

6

Xã Hòa Quang Bắc (Xã đồng bằng)

6.7

Đường nội bộ trong Khu tái định cư thuộc Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Phú Yên

-

Đường số 3; đường số 4; đường số 5 rộng 6m

550

4. Bổ sung Khoản 18 vào Mục IX của Phụ lục 1 - Giá đất ở tại đô thị 05 năm (2020-2024):
ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đường, đoạn đường

Giá đất

VT1

VT2

VT3

VT4

IX

Thị trấn Củng Sơn - huyện Sơn Hòa (Đô thị loại V)

18

Đường ĐS6, đoạn từ đường Suối Bạc 4 đến giáp đoạn từ đường 24/3 vào 500m thuộc đường quy hoạch dự án bố trí sắp xếp dân cư vùng sạt lở dọc sông Ba giai đoạn 1 rộng 27m (sau khi đã đầu tư xây dựng xong hạ tầng theo quy hoạch đã được duyệt)

750

500

300

200

5. Bổ sung khoản 16 vào phần A Mục VIII của Phụ lục 3 - Đất thương mại, dịch vụ 05 năm (2020-2024):
ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đường, đoạn đường

Giá đất

VT1

VT2

VT3

VT4

VIII

Huyện Sơn Hòa

A

Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V)

16

Đường ĐS 6, đoạn từ đường Suối Bạc 4 đến giáp đoạn từ đường 24/3 vào 500m thuộc đường quy hoạch dự án bố trí sắp xếp dân cư vùng sạt lở dọc sông Ba giai đoạn 1 rộng 27m (sau khi đã đầu tư xây dựng xong hạ tầng theo quy hoạch đã được duyệt)

375

250

150

100

6. Bổ sung khoản 16 vào phần A Mục VIII của Phụ lục 4 - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ 05 năm (2020-2024):
ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Tê n đường, đoạn đường

Giá đất

VT1

VT2

VT3

VT4

VIII

Huyện Sơn Hòa

A

Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V)

16

Đường ĐS 6, đoạn từ đường Suối Bạc 4 đến giáp đoạn từ đường 24/3 vào 500m thuộc đường quy hoạch dự án bố trí sắp xếp dân cư vùng sạt lở dọc sông Ba giai đoạn 1 rộng 27m (sa u khi đã đầu tư xây dựng xong hạ tầng theo quy hoạch đã được duyệt)

300

200

120

80