Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 30/2009/QĐ-UBND mức thu phí sử dụng Cảng cá Trần Đề,

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "21/08/2009", "sign_number": "30/2009/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Thành Hiệp", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "21/08/2009", "sign_number": "30/2009/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Thành Hiệp", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "21/08/2009", "sign_number": "30/2009/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Thành Hiệp", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "21/08/2009", "sign_number": "30/2009/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Thành Hiệp", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "21/08/2009", "sign_number": "30/2009/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Thành Hiệp", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 30/2009/QĐ-UBND mức thu phí sử dụng Cảng cá Trần Đề,

Điều 1. Quy định mức thu phí sử dụng Cảng cá Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng và tỷ lệ phần trăm trích để lại cho đơn vị thu phí, cụ thể như sau:
...
2. Mức thu:

STT

Đối tượng thu

Mức thu

Ghi chú

I

Tàu thuyền đánh cá cập cảng

1

Công suất từ 6-12 CV

5.000 đồng/lần vào, ra cảng

2

Công suất từ 13-30 CV

10.000 đồng/lần vào, ra cảng

3

Công suất từ 31-90 CV

15.000 đồng/lần vào, ra cảng

4

Công suất từ 91-200 CV

25.000 đồng/lần vào, ra cảng

5

Công suất lớn hơn 200 CV

35.000 đồng/lần vào, ra cảng

II

Tàu thuyền vận tải cập cảng

1

Có trọng tải dưới 5 tấn

10.000 đồng/lần vào, ra cảng

2

Có trọng tải từ 5 tấn đến 10 tấn

20.000 đồng/lần vào, ra cảng

3

Có trọng tải trên 10 tấn đến 100 tấn

50.000 đồng/lần vào, ra cảng

4

Có trọng tải trên 100 tấn

80.000 đồng/lần vào, ra cảng

III

Phương tiện vận tải trên bộ

1

Xe máy, xích lô, ba gác chở hàng

1.000 đồng/lần vào, ra cảng

2

Xe trọng tải dưới 1 tấn

5.000 đồng/lần vào, ra cảng

3

Xe trọng tải từ 1 tấn đến 2,5 tấn

10.000 đồng/lần vào, ra cảng

4

Xe trọng tải trên 2,5 tấn đến 5 tấn

15.000 đồng/lần vào, ra cảng

5

Xe trọng tải trên 5 tấn đến 10 tấn

20.000 đồng/lần vào, ra cảng

6

Xe trọng tải trên 10 tấn

25.000 đồng/lần vào, ra cảng

IV

Hàng hóa qua cảng

1

Hàng thủy, hải sản, động vật sống

10.000 đồng/tấn

2

Hàng hóa là container:

- Loại container 20 feet

14.000 đồng/container

- Loại container 40 feet

28.000 đồng/container

- Container trên 40 feet

35.000 đồng/container

3

Các loại hàng hóa khác

4.000 đồng/tấn

Content:
Mức thu:

STT

Đối tượng thu

Mức thu

Ghi chú

I

Tàu thuyền đánh cá cập cảng

1

Công suất từ 6-12 CV

5.000 đồng/lần vào, ra cảng

2

Công suất từ 13-30 CV

10.000 đồng/lần vào, ra cảng

3

Công suất từ 31-90 CV

15.000 đồng/lần vào, ra cảng

4

Công suất từ 91-200 CV

25.000 đồng/lần vào, ra cảng

5

Công suất lớn hơn 200 CV

35.000 đồng/lần vào, ra cảng

II

Tàu thuyền vận tải cập cảng

1

Có trọng tải dưới 5 tấn

10.000 đồng/lần vào, ra cảng

2

Có trọng tải từ 5 tấn đến 10 tấn

20.000 đồng/lần vào, ra cảng

3

Có trọng tải trên 10 tấn đến 100 tấn

50.000 đồng/lần vào, ra cảng

4

Có trọng tải trên 100 tấn

80.000 đồng/lần vào, ra cảng

III

Phương tiện vận tải trên bộ

1

Xe máy, xích lô, ba gác chở hàng

1.000 đồng/lần vào, ra cảng

2

Xe trọng tải dưới 1 tấn

5.000 đồng/lần vào, ra cảng

3

Xe trọng tải từ 1 tấn đến 2,5 tấn

10.000 đồng/lần vào, ra cảng

4

Xe trọng tải trên 2,5 tấn đến 5 tấn

15.000 đồng/lần vào, ra cảng

5

Xe trọng tải trên 5 tấn đến 10 tấn

20.000 đồng/lần vào, ra cảng

6

Xe trọng tải trên 10 tấn

25.000 đồng/lần vào, ra cảng

IV

Hàng hóa qua cảng

1

Hàng thủy, hải sản, động vật sống

10.000 đồng/tấn

2

Hàng hóa là container:

- Loại container 20 feet

14.000 đồng/container

- Loại container 40 feet

28.000 đồng/container

- Container trên 40 feet

35.000 đồng/container

3

Các loại hàng hóa khác

4.000 đồng/tấn