Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1103/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch chi tiết Khu Công viên nghĩa trang S4 4 2 Hà Nội 2017

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "14/02/2017", "sign_number": "1103/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "14/02/2017", "sign_number": "1103/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "14/02/2017", "sign_number": "1103/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "14/02/2017", "sign_number": "1103/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "14/02/2017", "sign_number": "1103/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1103/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch chi tiết Khu Công viên nghĩa trang S4 4 2 Hà Nội 2017

Điều 1. Phê duyệt đồ án Quy hoạch chi tiết Khu Công viên nghĩa trang S4 4-2, tỷ lệ 1/500 do Sở Quy hoạch - Kiến trúc thẩm định, trình duyệt với các nội dung chính như sau:
...
4. Nội dung đồ án:
4.1. Quy hoạch sử dụng đất
Khu vực nghiên cứu lập quy hoạch chi tiết xây dựng Khu công viên, nghĩa trang S4 4-2 có tổng diện tích đất khoảng 95.405 m2, thuộc Quy hoạch phân khu đô thị S4. Phân bổ chức năng sử dụng đất và chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc của khu đất cụ thể như sau:
Bảng 1. Bảng tổng hợp số liệu sử dụng đất trong phạm vi quy hoạch:

STT

Chức năng sử dụng đất

Diện tích đất
(m2)

Tỷ lệ (%)

1

Đất công viên (bao gồm cây xanh công viên, đường dạo, mặt nước, đường giao thông nội bộ, bãi đỗ xe...)

31.925

33,5

2

Đất nghĩa trang (bao gồm các khu mộ, nhà quản trang, dịch vụ, đất cây xanh, đường giao thông nội bộ, bãi đỗ xe, điểm tập kết rác)

35.711

37,4

3

Đất khu mộ tập trung (thuộc phường Vạn Phúc)

848

0,9

4

Đất cây xanh cách ly (cách ly giữa Khu mộ tập trung trên địa bàn phường Vạn Phúc với Công viên)

965

1,0

5

Đất nhà tang lễ phục vụ quận Nam Từ Liêm và quận Hà Đông (bao gồm nhà tang lễ, văn phòng, dịch vụ, bãi đỗ xe, cây xanh, đường giao thông nội bộ)

11.060

11,6

6

Đất hạ tầng kỹ thuật khác

1.237

1,3

7

Đất giao thông đối ngoại

13.659

14,3

Tổng

95.405

100,0

Bảng 2. Bảng thống kê chức năng sử dụng đất, các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc Khu công viên, nghĩa trang S4 4-2:

STT

Ký hiệu ô quy hoạch

Chức năng sử dụng đất

Diện tích đất (m2)

Diện tích xây dựng (m2)

Mật độ xây dựng (%)

Tầng cao công trình (tầng)

Hệ số sử dụng đất (lần)

I

CV

ĐẤT CÔNG VIÊN

31.925

1.1

CV-CX01

Đất cây xanh công viên, đường dạo, mặt nước, đường giao thông

24.310

972

4

1

0,04

1.2

CV-CX02

Đất cây xanh công viên, đường dạo, mặt nước, đường giao thông

4.877

195

4

1

0,04

1.3

CV-P

Đất bãi đỗ xe

2.738

II

NT

ĐẤT NGHĨA TRANG

35.711

2.1

NT-QT

Đất nhà quản trang

533

107

20

1

0,2

2.2

NT-TCC

Đất khu thờ cúng chung

184

37

20

1

0,2

2.3

NT- CT/KCT

Đất khu mộ

24.786

2.4

NT-CX

Đất cây xanh

2.027

2.5

NT-P

Bãi đỗ xe

930

2.6

Đường giao thông

7.251

III

NTVP

ĐẤT KHU MỘ TẬP TRUNG THUỘC PHƯỜNG VẠN PHÚC

848

IV

CXCL

ĐẤT CÂY XANH CÁCH LY

965

V

TL

ĐẤT KHUÔN VIÊN NHÀ TANG LỄ PHỤC VỤ QUẬN NAM TỪ LIÊM VÀ QUẬN HÀ ĐÔNG

11.060

1.676

15

1

0,15

Content:
Nội dung đồ án:
4.1. Quy hoạch sử dụng đất
Khu vực nghiên cứu lập quy hoạch chi tiết xây dựng Khu công viên, nghĩa trang S4 4-2 có tổng diện tích đất khoảng 95.405 m2, thuộc Quy hoạch phân khu đô thị SPhân bổ chức năng sử dụng đất và chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc của khu đất cụ thể như sau:
Bảng 1. Bảng tổng hợp số liệu sử dụng đất trong phạm vi quy hoạch:

STT

Chức năng sử dụng đất

Diện tích đất
(m2)

Tỷ lệ (%)

1

Đất công viên (bao gồm cây xanh công viên, đường dạo, mặt nước, đường giao thông nội bộ, bãi đỗ xe...)

31.925

33,5

2

Đất nghĩa trang (bao gồm các khu mộ, nhà quản trang, dịch vụ, đất cây xanh, đường giao thông nội bộ, bãi đỗ xe, điểm tập kết rác)

35.711

37,4

3

Đất khu mộ tập trung (thuộc phường Vạn Phúc)

848

0,9

4

Đất cây xanh cách ly (cách ly giữa Khu mộ tập trung trên địa bàn phường Vạn Phúc với Công viên)

965

1,0

5

Đất nhà tang lễ phục vụ quận Nam Từ Liêm và quận Hà Đông (bao gồm nhà tang lễ, văn phòng, dịch vụ, bãi đỗ xe, cây xanh, đường giao thông nội bộ)

11.060

11,6

6

Đất hạ tầng kỹ thuật khác

1.237

1,3

7

Đất giao thông đối ngoại

13.659

14,3

Tổng

95.405

100,0

Bảng 2. Bảng thống kê chức năng sử dụng đất, các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc Khu công viên, nghĩa trang S4 4-2:

STT

Ký hiệu ô quy hoạch

Chức năng sử dụng đất

Diện tích đất (m2)

Diện tích xây dựng (m2)

Mật độ xây dựng (%)

Tầng cao công trình (tầng)

Hệ số sử dụng đất (lần)

I

CV

ĐẤT CÔNG VIÊN

31.925

1.1

CV-CX01

Đất cây xanh công viên, đường dạo, mặt nước, đường giao thông

24.310

972

4

1

0,04

1.2

CV-CX02

Đất cây xanh công viên, đường dạo, mặt nước, đường giao thông

4.877

195

4

1

0,04

1.3

CV-P

Đất bãi đỗ xe

2.738

II

NT

ĐẤT NGHĨA TRANG

35.711

2.1

NT-QT

Đất nhà quản trang

533

107

20

1

0,2

2.2

NT-TCC

Đất khu thờ cúng chung

184

37

20

1

0,2

2.3

NT- CT/KCT

Đất khu mộ

24.786

2.4

NT-CX

Đất cây xanh

2.027

2.5

NT-P

Bãi đỗ xe

930

2.6

Đường giao thông

7.251

III

NTVP

ĐẤT KHU MỘ TẬP TRUNG THUỘC PHƯỜNG VẠN PHÚC

848

IV

CXCL

ĐẤT CÂY XANH CÁCH LY

965

V

TL

ĐẤT KHUÔN VIÊN NHÀ TANG LỄ PHỤC VỤ QUẬN NAM TỪ LIÊM VÀ QUẬN HÀ ĐÔNG

11.060

1.676

15

1

0,15