Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 317/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Phong Điền Cần Thơ

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "317/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thực Hiện", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "317/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thực Hiện", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "317/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thực Hiện", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "317/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thực Hiện", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "317/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thực Hiện", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 317/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Phong Điền Cần Thơ

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Phong Điền với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3.101,30

I

LOẠI ĐẤT

1

Đất nông nghiệp

NNP

9.680,59

524,22

1.529,89

662,30

1.317,02

1.631,49

1.392,83

2.622,84

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.174,28

13,80

237,91

1,11

11,87

7,01

180,95

721,63

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.174,28

13,80

237,91

1,11

11,87

7,01

180,95

721,63

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

102,25

39,51

21,72

1,00

31,69

2,98

5,35

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

8.402,80

510,42

1.252,47

639,47

1.304,15

1.591,53

1.208,90

1.895,86

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,26

1,26

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.877,95

288,99

433,13

420,68

310,99

556,13

389,57

478,46

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

63,72

6,00

13,27

1,66

42,79

2.2

Đất an ninh

CAN

7,24

2,53

3,60

0,98

0,04

0,09

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

104,85

17,42

1,02

47,48

1,08

36,21

0,66

0,98

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

8,22

0,74

0,30

6,60

0,07

0,19

0,32

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

521,66

81,83

90,61

120,07

33,65

89,27

45,25

60,98

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

425,55

62,81

82,80

86,14

28,80

73,25

40,73

51,02

-

Đất thủy lợi

DTL

1,75

1,70

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,57

3,21

0,02

0,24

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

3,43

2,45

0,07

0,23

0,20

0,10

0,18

0,20

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

43,09

9,38

6,19

15,19

2,28

2,99

2,66

4,40

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,20

0,20

-

Đất công trình năng lượng

DNL

3,94

0,96

0,29

0,25

0,42

0,81

1,21

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,70

0,32

0,05

0,15

0,13

0,04

0,01

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

14,75

0,21

5,17

6,74

2,63

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,63

0,08

0,05

0,10

0,17

0,23

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

8,15

1,08

0,95

3,80

0,75

0,37

0,45

0,75

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

9,29

0,35

6,81

1,14

0,66

0,16

0,17

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

4,40

4,40

-

Đất chợ

DCH

2,21

1,06

0,45

0,30

0,08

0,15

0,17

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,51

0,06

0,24

0,24

0,13

0,24

0,28

0,32

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,29

2,55

0,70

0,02

0,02

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.028,40

192,82

128,58

134,03

213,70

167,07

192,20

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

104,86

104,86

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

28,17

16,82

0,95

7,44

1,43

0,65

0,29

0,59

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,43

0,43

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,96

0,01

0,12

0,41

0,04

0,18

0,20

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.004,64

61,74

141,07

105,56

126,35

215,96

173,90

180,06

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

II

KHU CHỨC NĂNG*

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

813,21

813,21

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

6

Khu du lịch

KDL

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

6,14

6,14

10

Khu thương mại- dịch vụ

KTM

104,85

17,42

1,02

47,48

1,08

36,21

0,66

0,98

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

1.028,40

192,82

128,58

134,03

213,70

167,07

192,20

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

1.035,88

193,12

135,18

134,10

213,70

167,26

192,52

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT. Phong Điền

Giai Xuân

Mỹ Khánh

Nhơn Ái

Nhơn Nghĩa

Tân Thới

Trường Long

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

188,08

9,58

89,48

13,08

1,98

65,17

8,56

0,23

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

15,76

0,89

12,39

1,68

0,80

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

15,76

0,89

12,39

1,68

0,80

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

4,29

1,04

3,25

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

167,96

8,69

76,05

11,40

1,98

61,85

7,76

0,23

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,07

0,07

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

12,03

0,50

3,87

1,21

0,20

5,31

0,94

Trong đó:

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,07

0,07

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,60

0,60

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,57

0,57

Trong đó:

-

Đất giao thông

0,57

0,57

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,34

1,70

0,17

0,20

0,33

0,94

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

0,30

0,30

2.6

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

7,15

0,13

2,17

0,44

4,41

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT. Phong Điền

Giai Xuân

Mỹ Khánh

Nhơn Ái

Nhơn Nghĩa

Tân Thới

Trường Long

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

263,33

16,56

96,90

41,55

6,01

86,73

12,16

3,42

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

26,83

1,23

13,19

3,28

0,20

7,31

1,38

0,24

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

26,83

1,23

13,19

3,28

0,20

7,31

1,38

0,24

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

4,32

1,04

3,28

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

232,11

15,33

82,67

38,27

5,81

76,07

10,78

3,18

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,07

0,07

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

275,33

2,57

90,45

12,53

13,93

69,01

57,26

29,58

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác

LUA/HNK

10,00

2,00

1,00

1,00

2,00

2,00

2,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

261,18

2,57

88,45

11,53

12,93

66,45

54,47

24,78

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm

HNK/CLN

4,15

0,56

0,79

2,80

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,77

1,04

4,73

Content:
3.101,30

I

LOẠI ĐẤT

1

Đất nông nghiệp

NNP

9.680,59

524,22

1.529,89

662,30

1.317,02

1.631,49

1.392,83

2.622,84

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.174,28

13,80

237,91

1,11

11,87

7,01

180,95

721,63

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.174,28

13,80

237,91

1,11

11,87

7,01

180,95

721,63

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

102,25

39,51

21,72

1,00

31,69

2,98

5,35

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

8.402,80

510,42

1.252,47

639,47

1.304,15

1.591,53

1.208,90

1.895,86

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,26

1,26

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.877,95

288,99

433,13

420,68

310,99

556,13

389,57

478,46

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

63,72

6,00

13,27

1,66

42,79

2.2

Đất an ninh

CAN

7,24

2,53

3,60

0,98

0,04

0,09

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

104,85

17,42

1,02

47,48

1,08

36,21

0,66

0,98

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

8,22

0,74

0,30

6,60

0,07

0,19

0,32

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

521,66

81,83

90,61

120,07

33,65

89,27

45,25

60,98

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

425,55

62,81

82,80

86,14

28,80

73,25

40,73

51,02

-

Đất thủy lợi

DTL

1,75

1,70

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,57

3,21

0,02

0,24

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

3,43

2,45

0,07

0,23

0,20

0,10

0,18

0,20

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

43,09

9,38

6,19

15,19

2,28

2,99

2,66

4,40

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,20

0,20

-

Đất công trình năng lượng

DNL

3,94

0,96

0,29

0,25

0,42

0,81

1,21

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,70

0,32

0,05

0,15

0,13

0,04

0,01

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

14,75

0,21

5,17

6,74

2,63

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,63

0,08

0,05

0,10

0,17

0,23

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

8,15

1,08

0,95

3,80

0,75

0,37

0,45

0,75

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

9,29

0,35

6,81

1,14

0,66

0,16

0,17

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

4,40

4,40

-

Đất chợ

DCH

2,21

1,06

0,45

0,30

0,08

0,15

0,17

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,51

0,06

0,24

0,24

0,13

0,24

0,28

0,32

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,29

2,55

0,70

0,02

0,02

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.028,40

192,82

128,58

134,03

213,70

167,07

192,20

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

104,86

104,86

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

28,17

16,82

0,95

7,44

1,43

0,65

0,29

0,59

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,43

0,43

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,96

0,01

0,12

0,41

0,04

0,18

0,20

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.004,64

61,74

141,07

105,56

126,35

215,96

173,90

180,06

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

II

KHU CHỨC NĂNG*

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

813,21

813,21

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

6

Khu du lịch

KDL

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

6,14

6,14

10

Khu thương mại- dịch vụ

KTM

104,85

17,42

1,02

47,48

1,08

36,21

0,66

0,98

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

1.028,40

192,82

128,58

134,03

213,70

167,07

192,20

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

1.035,88

193,12

135,18

134,10

213,70

167,26

192,52

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT. Phong Điền

Giai Xuân

Mỹ Khánh

Nhơn Ái

Nhơn Nghĩa

Tân Thới

Trường Long

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

188,08

9,58

89,48

13,08

1,98

65,17

8,56

0,23

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

15,76

0,89

12,39

1,68

0,80

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

15,76

0,89

12,39

1,68

0,80

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

4,29

1,04

3,25

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

167,96

8,69

76,05

11,40

1,98

61,85

7,76

0,23

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,07

0,07

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

12,03

0,50

3,87

1,21

0,20

5,31

0,94

Trong đó:

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,07

0,07

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,60

0,60

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,57

0,57

Trong đó:

-

Đất giao thông

0,57

0,57

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,34

1,70

0,17

0,20

0,33

0,94

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

0,30

0,30

2.6

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

7,15

0,13

2,17

0,44

4,41

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT. Phong Điền

Giai Xuân

Mỹ Khánh

Nhơn Ái

Nhơn Nghĩa

Tân Thới

Trường Long

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

263,33

16,56

96,90

41,55

6,01

86,73

12,16

3,42

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

26,83

1,23

13,19

3,28

0,20

7,31

1,38

0,24

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

26,83

1,23

13,19

3,28

0,20

7,31

1,38

0,24

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

4,32

1,04

3,28

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

232,11

15,33

82,67

38,27

5,81

76,07

10,78

3,18

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,07

0,07

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

275,33

2,57

90,45

12,53

13,93

69,01

57,26

29,58

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác

LUA/HNK

10,00

2,00

1,00

1,00

2,00

2,00

2,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

261,18

2,57

88,45

11,53

12,93

66,45

54,47

24,78

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm

HNK/CLN

4,15

0,56

0,79

2,80

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,77

1,04

4,73