Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 43/QĐ-UBND 2024 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch chung thị trấn Đạ Mri Đạ Huoai Lâm Đồng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "05/01/2024", "sign_number": "43/QĐ-UBND", "signer": "Võ Ngọc Hiệp", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "05/01/2024", "sign_number": "43/QĐ-UBND", "signer": "Võ Ngọc Hiệp", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "05/01/2024", "sign_number": "43/QĐ-UBND", "signer": "Võ Ngọc Hiệp", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "05/01/2024", "sign_number": "43/QĐ-UBND", "signer": "Võ Ngọc Hiệp", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "05/01/2024", "sign_number": "43/QĐ-UBND", "signer": "Võ Ngọc Hiệp", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 43/QĐ-UBND 2024 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch chung thị trấn Đạ Mri Đạ Huoai Lâm Đồng

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch chung thị trấn Đạ M'ri, huyện Đạ Huoai, tỉnh Lâm Đồng đến năm 2035, nội dung như sau:
...
7. Về quy hoạch sử dụng đất:
a) Giai đoạn đến năm 2030:
- Tổng diện tích đất xây dựng đô thị: 144 ha (tỷ lệ 1,14 %), bao gồm:
+ Đất dân dụng: 82,2 ha (chỉ tiêu bình quân 108,01 m2/người);
+ Đất ngoài dân dụng: 61,78 ha.
- Đất khác: 12.502,2 ha (tỷ lệ 98,86 %).
b) Giai đoạn đến năm 2035:
- Tổng diện tích đất xây dựng đô thị: 162,6 ha (tỷ lệ 1,29 %), bao gồm:
+ Đất dân dụng: 88,84 ha (chỉ tiêu bình quân 99,89 m2/người);
+ Đất ngoài dân dụng: 73,76 ha.
- Đất khác: 12.483,6 ha (tỷ lệ 98,71 %).
(Chi tiết theo Phụ lục 01, 02 đính kèm)

Content:
Về quy hoạch sử dụng đất:
a) Giai đoạn đến năm 2030:
- Tổng diện tích đất xây dựng đô thị: 144 ha (tỷ lệ 1,14 %), bao gồm:
+ Đất dân dụng: 82,2 ha (chỉ tiêu bình quân 108,01 m2/người);
+ Đất ngoài dân dụng: 61,78 ha.
- Đất khác: 12.502,2 ha (tỷ lệ 98,86 %).
b) Giai đoạn đến năm 2035:
- Tổng diện tích đất xây dựng đô thị: 162,6 ha (tỷ lệ 1,29 %), bao gồm:
+ Đất dân dụng: 88,84 ha (chỉ tiêu bình quân 99,89 m2/người);
+ Đất ngoài dân dụng: 73,76 ha.
- Đất khác: 12.483,6 ha (tỷ lệ 98,71 %).
(Chi tiết theo Phụ lục 01, 02 đính kèm)