Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2277/QĐ-UBND 2023 Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Triệu Sơn Thanh Hóa đến 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "28/06/2023", "sign_number": "2277/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "28/06/2023", "sign_number": "2277/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "28/06/2023", "sign_number": "2277/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "28/06/2023", "sign_number": "2277/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "28/06/2023", "sign_number": "2277/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2277/QĐ-UBND 2023 Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Triệu Sơn Thanh Hóa đến 2030

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Triệu Sơn với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.126,91

490,48

2.617,39

9,02

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

0,88

0,88

0,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

527,34

1,82

512,39

512,39

1,77

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

214,74

0,74

206,16

206,16

0,71

2

Đất phi nông nghiệp

9.386,03

32,36

11.140,09

11.140,0

38,41

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

126,74

0,44

452,62

452,62

1,56

2.2

Đất an ninh

0,61

6,19

6,19

0,02

2.3

Đất khu công nghiệp

150,00

150,00

0,52

2.4

Đất cụm công nghiệp

10,73

0,04

205,73

205,73

0,71

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

20,65

0,07

119,16

103,26

222,42

0,77

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

146,41

0,50

253,51

253,51

0,87

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

481,80

1,66

596,45

596,45

2,06

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

28,32

0,10

22,63

22,63

0,08

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

Content:
2.126,91

490,48

2.617,39

9,02

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

0,88

0,88

0,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

527,34

1,82

512,39

512,39

1,77

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

214,74

0,74

206,16

206,16

0,71

2

Đất phi nông nghiệp

9.386,03

32,36

11.140,09

11.140,0

38,41

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

126,74

0,44

452,62

452,62

1,56

2.2

Đất an ninh

0,61

6,19

6,19

0,02

2.3

Đất khu công nghiệp

150,00

150,00

0,52

2.4

Đất cụm công nghiệp

10,73

0,04

205,73

205,73

0,71

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

20,65

0,07

119,16

103,26

222,42

0,77

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

146,41

0,50

253,51

253,51

0,87

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

481,80

1,66

596,45

596,45

2,06

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

28,32

0,10

22,63

22,63

0,08

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã