Document: Điểm a Khoản 3 Điều 1 Quyết định 06/2014/QĐ-UBND quy hoạch bảo vệ phát triển rừng Ninh Thuận 2011 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "22/01/2014", "sign_number": "06/2014/QĐ-UBND", "signer": "Trần Xuân Hòa", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "22/01/2014", "sign_number": "06/2014/QĐ-UBND", "signer": "Trần Xuân Hòa", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "22/01/2014", "sign_number": "06/2014/QĐ-UBND", "signer": "Trần Xuân Hòa", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "22/01/2014", "sign_number": "06/2014/QĐ-UBND", "signer": "Trần Xuân Hòa", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "22/01/2014", "sign_number": "06/2014/QĐ-UBND", "signer": "Trần Xuân Hòa", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 3 Điều 1 Quyết định 06/2014/QĐ-UBND quy hoạch bảo vệ phát triển rừng Ninh Thuận 2011 2020

Điều 1. Phê chuẩn Quy hoạch Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Ninh Thuận giai đoạn 2011 - 2020, với các nội dung sau:
...
3. Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng
a) Bảo vệ rừng: bảo vệ rừng, bảo tồn đa dạng sinh học và các dịch vụ môi trường rừng.
- Diện tích khoán bảo vệ rừng cho các tổ chức, tập thể, hộ gia đình là 62.000 ha/năm bằng nguồn vốn của Chương trình bảo vệ phát triển rừng giai đoạn 2011 - 2020, Chương trình 30a của Chính phủ.
- Diện tích do các đơn vị chủ rừng trực tiếp quản lý bảo vệ rừng là 80.000 ha.
- Các dịch vụ môi trường rừng: áp dụng việc chi trả dịch vụ môi trường rừng theo Nghị định số 99/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 9 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng bắt đầu từ năm 2012.

Content:
Bảo vệ rừng: bảo vệ rừng, bảo tồn đa dạng sinh học và các dịch vụ môi trường rừng.
- Diện tích khoán bảo vệ rừng cho các tổ chức, tập thể, hộ gia đình là 62.000 ha/năm bằng nguồn vốn của Chương trình bảo vệ phát triển rừng giai đoạn 2011 - 2020, Chương trình 30a của Chính phủ.
- Diện tích do các đơn vị chủ rừng trực tiếp quản lý bảo vệ rừng là 80.000 ha.
- Các dịch vụ môi trường rừng: áp dụng việc chi trả dịch vụ môi trường rừng theo Nghị định số 99/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 9 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng bắt đầu từ năm 2012.