Document: Điểm a Khoản 2 Điều 1 Quyết định 4218/QĐ-BCT quy hoạch phát triển điện lực Cà Mau quy hoạch phát triển hệ thống điện 2016

Type: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "24/10/2016", "sign_number": "4218/QĐ-BCT", "signer": "Hoàng Quốc Vượng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "24/10/2016", "sign_number": "4218/QĐ-BCT", "signer": "Hoàng Quốc Vượng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "24/10/2016", "sign_number": "4218/QĐ-BCT", "signer": "Hoàng Quốc Vượng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "24/10/2016", "sign_number": "4218/QĐ-BCT", "signer": "Hoàng Quốc Vượng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "24/10/2016", "sign_number": "4218/QĐ-BCT", "signer": "Hoàng Quốc Vượng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 2 Điều 1 Quyết định 4218/QĐ-BCT quy hoạch phát triển điện lực Cà Mau quy hoạch phát triển hệ thống điện 2016

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch phát triển điện lực tỉnh Cà Mau giai đoạn 2016-2025 có xét đến năm 2035 - Quy hoạch phát triển hệ thống điện 110 kV do Viện Năng lượng lập với các nội dung chính như sau:
...
2. Nhu cầu điện giai đoạn quy hoạch
a) Phát triển đồng bộ lưới điện truyền tải và phân phối trên địa bàn Tỉnh đáp ứng mục tiêu phát triển kinh tế xã hội của địa phương với tốc độ tăng trưởng GRDP trong giai đoạn 2016-2020 là 7,4 %/năm, giai đoạn 2021-2025 là 7,0 %/năm, giai đoạn 2026-2030 là 6,9 %/năm, giai đoạn 2031-2035 là 6,5 %/năm. Nhu cầu điện các năm như sau:
- Năm 2020:
Công suất cực đại Pmax = 355 MW, điện thương phẩm 1.905 triệu kWh. Tốc độ tăng trưởng điện thương phẩm bình quân hàng năm giai đoạn 2016-2020 là 11,6 %/năm, trong đó: Công nghiệp – Xây dựng tăng 15,7 %/năm; Nông – Lâm – Thủy sản tăng 4,8 %/năm; Thương mại – Dịch vụ tăng 16,7 %/năm; Quản lý – Tiêu dùng dân cư tăng 9,5 %/năm; Hoạt động khác tăng 8,5 %/năm. Điện năng thương phẩm bình quân đầu người là 1.482 kWh/người/năm.
- Năm 2025:
Công suất cực đại Pmax = 555 MW, điện thương phẩm 3.042 triệu kWh. Tốc độ tăng trưởng điện thương phẩm bình quân hàng năm giai đoạn 2021-2025 là 9,8 %/năm, trong đó: Công nghiệp – Xây dựng tăng 11,5 %/năm; Nông – Lâm – Thủy sản tăng 3,5 %/năm; Thương mại – Dịch vụ tăng 14,5 %/năm; Quản lý – Tiêu dùng dân cư tăng 8,7 %/năm; Hoạt động khác tăng 7,2 %/năm. Điện năng thương phẩm bình quân đầu người là 2.270 kWh/người/năm.
- Năm 2030:
Công suất cực đại Pmax = 780 MW, điện thương phẩm 4.470 triệu kWh. Tốc độ tăng trưởng điện thương phẩm bình quân hàng năm giai đoạn 2026-2030 là 8,0 %/năm, trong đó: Công nghiệp – Xây dựng tăng 8,5 %/năm; Nông – Lâm – Thủy sản tăng 3,4 %/năm; Thương mại – Dịch vụ tăng 8,5 %/năm; Quản lý – Tiêu dùng dân cư tăng 8,1 %/năm; Hoạt động khác tăng 5,4%/năm. Điện năng thương phẩm bình quân đầu người là 3.193 kWh/người/năm.
- Năm 2035:
Công suất cực đại Pmax = 955 MW, điện thương phẩm 5.900 triệu kWh. Tốc độ tăng trưởng điện thương phẩm bình quân hàng năm giai đoạn 2031-2035 là 5,7 %/năm, trong đó: Công nghiệp – Xây dựng tăng 6,2 %/năm; Nông – Lâm – Thủy sản tăng 2,8 %/năm; Thương mại – Dịch vụ tăng 7,6 %/năm; Quản lý – Tiêu dùng dân cư tăng 5,2 %/năm; Hoạt động khác tăng 4,6 %/năm. Điện năng thương phẩm bình quân đầu người là 4.049 kWh/người/năm.
Tổng hợp nhu cầu điện của các thành phần phụ tải được trình bày chi tiết trong Phụ lục 1 kèm theo.

Content:
Phát triển đồng bộ lưới điện truyền tải và phân phối trên địa bàn Tỉnh đáp ứng mục tiêu phát triển kinh tế xã hội của địa phương với tốc độ tăng trưởng GRDP trong giai đoạn 2016-2020 là 7,4 %/năm, giai đoạn 2021-2025 là 7,0 %/năm, giai đoạn 2026-2030 là 6,9 %/năm, giai đoạn 2031-2035 là 6,5 %/năm. Nhu cầu điện các năm như sau:
- Năm 2020:
Công suất cực đại Pmax = 355 MW, điện thương phẩm 1.905 triệu kWh. Tốc độ tăng trưởng điện thương phẩm bình quân hàng năm giai đoạn 2016-2020 là 11,6 %/năm, trong đó: Công nghiệp – Xây dựng tăng 15,7 %/năm; Nông – Lâm – Thủy sản tăng 4,8 %/năm; Thương mại – Dịch vụ tăng 16,7 %/năm; Quản lý – Tiêu dùng dân cư tăng 9,5 %/năm; Hoạt động khác tăng 8,5 %/năm. Điện năng thương phẩm bình quân đầu người là 1.482 kWh/người/năm.
- Năm 2025:
Công suất cực đại Pmax = 555 MW, điện thương phẩm 3.042 triệu kWh. Tốc độ tăng trưởng điện thương phẩm bình quân hàng năm giai đoạn 2021-2025 là 9,8 %/năm, trong đó: Công nghiệp – Xây dựng tăng 11,5 %/năm; Nông – Lâm – Thủy sản tăng 3,5 %/năm; Thương mại – Dịch vụ tăng 14,5 %/năm; Quản lý – Tiêu dùng dân cư tăng 8,7 %/năm; Hoạt động khác tăng 7,2 %/năm. Điện năng thương phẩm bình quân đầu người là 2.270 kWh/người/năm.
- Năm 2030:
Công suất cực đại Pmax = 780 MW, điện thương phẩm 4.470 triệu kWh. Tốc độ tăng trưởng điện thương phẩm bình quân hàng năm giai đoạn 2026-2030 là 8,0 %/năm, trong đó: Công nghiệp – Xây dựng tăng 8,5 %/năm; Nông – Lâm – Thủy sản tăng 3,4 %/năm; Thương mại – Dịch vụ tăng 8,5 %/năm; Quản lý – Tiêu dùng dân cư tăng 8,1 %/năm; Hoạt động khác tăng 5,4%/năm. Điện năng thương phẩm bình quân đầu người là 3.193 kWh/người/năm.
- Năm 2035:
Công suất cực đại Pmax = 955 MW, điện thương phẩm 5.900 triệu kWh. Tốc độ tăng trưởng điện thương phẩm bình quân hàng năm giai đoạn 2031-2035 là 5,7 %/năm, trong đó: Công nghiệp – Xây dựng tăng 6,2 %/năm; Nông – Lâm – Thủy sản tăng 2,8 %/năm; Thương mại – Dịch vụ tăng 7,6 %/năm; Quản lý – Tiêu dùng dân cư tăng 5,2 %/năm; Hoạt động khác tăng 4,6 %/năm. Điện năng thương phẩm bình quân đầu người là 4.049 kWh/người/năm.
Tổng hợp nhu cầu điện của các thành phần phụ tải được trình bày chi tiết trong Phụ lục 1 kèm theo.