Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 132/QĐ-UBND 2021 Kế hoạch sử dụng đất huyện Đak Đoa tỉnh Gia Lai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "11/03/2021", "sign_number": "132/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "11/03/2021", "sign_number": "132/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "11/03/2021", "sign_number": "132/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "11/03/2021", "sign_number": "132/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "11/03/2021", "sign_number": "132/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 132/QĐ-UBND 2021 Kế hoạch sử dụng đất huyện Đak Đoa tỉnh Gia Lai

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Đak Đoa với các chỉ tiêu như sau:
...
5.675,96

2.694,33

1.358,65

2.468,02

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

7.705,63

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

3.378,92

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

9.672,82

358,80

243,20

27,76

0,00

29,13

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

1,90

0,21

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

692,44

8,95

7,50

144,73

150,26

43,23

15,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.048,73

593,84

198,85

601,91

287,98

536,43

730,35

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1.516,23

253,38

133,34

27,68

14,00

2.2

Đất an ninh

CAN

5,80

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

30,00

30,00

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

129,90

0,30

0,57

3,31

0,17

64,34

0,33

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

151,04

0,21

0,50

17,22

0,36

4,96

75,16

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.367,44

175,89

67,48

233,01

157,05

334,30

278,12

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,86

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,52

1,00

3,52

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.176,51

63,51

86,06

122,93

45,68

73,36

140,39

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

200,50

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

41,41

0,29

0,51

0,36

1,71

0,28

0,60

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,15

0,33

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

16,89

0,67

1,16

0,35

1,90

2,39

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

160,72

11,92

6,01

29,36

17,32

8,30

12,14

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

8,05

0,35

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

17,72

0,46

0,66

2,63

0,35

0,83

0,74

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

210,06

23,37

185,26

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

752,28

49,54

25,23

26,13

33,60

9,92

29,53

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

250,22

37,21

9,55

2,84

3,96

0,77

2,07

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

4,42

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2.805,72

27,03

14,62

23,31

2,61

9,19

16,87

4

Đất khu công nghệ cao*

5

Đất khu kinh tế *

6

Đất đô thị*

2.120,10

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã A Dơk

Xã Trang

Xã HNol

Xã Ia Pết

Xã Ia Băng

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(21)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

1

Đất nông nghiệp

NNP

87.676,03

1.865,08

4.616,90

4.271,95

3.834,62

4.771,55

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Content:
5.675,96

2.694,33

1.358,65

2.468,02

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

7.705,63

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

3.378,92

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

9.672,82

358,80

243,20

27,76

0,00

29,13

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

1,90

0,21

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

692,44

8,95

7,50

144,73

150,26

43,23

15,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.048,73

593,84

198,85

601,91

287,98

536,43

730,35

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1.516,23

253,38

133,34

27,68

14,00

2.2

Đất an ninh

CAN

5,80

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

30,00

30,00

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

129,90

0,30

0,57

3,31

0,17

64,34

0,33

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

151,04

0,21

0,50

17,22

0,36

4,96

75,16

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.367,44

175,89

67,48

233,01

157,05

334,30

278,12

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,86

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,52

1,00

3,52

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.176,51

63,51

86,06

122,93

45,68

73,36

140,39

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

200,50

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

41,41

0,29

0,51

0,36

1,71

0,28

0,60

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,15

0,33

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

16,89

0,67

1,16

0,35

1,90

2,39

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

160,72

11,92

6,01

29,36

17,32

8,30

12,14

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

8,05

0,35

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

17,72

0,46

0,66

2,63

0,35

0,83

0,74

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

210,06

23,37

185,26

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

752,28

49,54

25,23

26,13

33,60

9,92

29,53

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

250,22

37,21

9,55

2,84

3,96

0,77

2,07

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

4,42

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2.805,72

27,03

14,62

23,31

2,61

9,19

16,87

4

Đất khu công nghệ cao*

5

Đất khu kinh tế *

6

Đất đô thị*

2.120,10

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã A Dơk

Xã Trang

Xã HNol

Xã Ia Pết

Xã Ia Băng

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(21)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

1

Đất nông nghiệp

NNP

87.676,03

1.865,08

4.616,90

4.271,95

3.834,62

4.771,55

1.1

Đất trồng lúa

LUA