Document: Điều 1 Quyết định 1365/QĐ-UBND 2021 đầu tư xây dựng vùng nguyên liệu cây ăn trái Vĩnh Long

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "04/06/2021", "sign_number": "1365/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Trung", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "04/06/2021", "sign_number": "1365/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Trung", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "04/06/2021", "sign_number": "1365/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Trung", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "04/06/2021", "sign_number": "1365/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Trung", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "04/06/2021", "sign_number": "1365/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Trung", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1365/QĐ-UBND 2021 đầu tư xây dựng vùng nguyên liệu cây ăn trái Vĩnh Long có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Dự án khuyến nông “Đầu tư xây dựng vùng nguyên liệu cây ăn trái theo hướng gia tăng giá trị tỉnh Vĩnh Long giai đoạn 2021-2025” (Kèm theo Dự án chi tiết), với các nội dung cụ thể sau:
1. Tên dự án: Đầu tư xây dựng vùng nguyên liệu cây ăn trái theo hướng gia tăng giá trị tỉnh Vĩnh Long giai đoạn 2021-2025.
2. Cơ quan chủ quản: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Vĩnh Long.
3. Cơ quan chủ đầu tư: Trung tâm Giống nông nghiệp Vĩnh Long.
4. Cơ quan phối hợp triển khai
Các đơn vị trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Vĩnh Long: Trung tâm Dịch vụ Kỹ thuật Nông nghiệp, Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật; Trường Đại học Cần Thơ; Viện Cây ăn quả Miền Nam.
Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các huyện, Phòng Kinh tế thành phố Vĩnh Long và thị xã Bình Minh.
Đơn vị liên kết bao tiêu sản phẩm: Công ty Cổ phần VinaGreenco, HTX cam Sành Phương Thúy Trà Ôn, HTX cam Sành Vinfarm Vũng Liêm, Công Ty TNHH Nông Sản Phát Tiến,….
4.1 Mục tiêu chung
- Thực hiện Đề án Tái cơ cấu lại ngành nông nghiệp tỉnh Vĩnh Long giai đoạn 2021-2025";
- Đầu tư, hỗ trợ có trọng điểm sản phẩm chủ lực theo hướng gia tăng giá trị giai đoạn 2021-2025. Xây dựng vùng nguyên liệu lớn, tập trung có giá trị, có thương hiệu và đồng bộ về chất lượng;
- Nâng cao giá trị gia tăng và khả năng cạnh tranh của các mặt hàng nông sản chủ lực thông qua việc tăng năng suất, chất lượng và hiệu quả bằng xây dựng sản phẩm đạt tiêu chuẩn GlobalGAP/VietGAP.
4.2 Mục tiêu cụ thể
- Hỗ trợ cây giống cam Sành và bưởi Năm Roi đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng cây giống cung cấp và chuyển giao cho người dân tham gia dự án với diện tích 250 ha và chi phí vật tư thiết yếu trong năm đầu để góp phần đảm bảo nhà vườn canh tác theo đúng quy trình, kỹ thuật khuyến cáo của ngành nông nghiệp;
- Đầu tư hỗ trợ 60 ha mô hình Bưởi Năm Roi đạt chứng nhận GlobalGAP và 120 ha mô hình cam Sành, sầu Riêng đạt chứng nhận VietGAP;
- Phối hợp với các chuyên gia mở 26 cuộc triển khai, tập huấn và hội nghị tổng kết giai đoạn 2021-2025;
- Thành lập mới 10 tổ hợp tác sản xuất và dịch vụ kỹ thuật nông nghiệp sản xuất và tiêu thụ cây ăn trái góp phần tăng giá trị sản phẩm và tạo được thế tự chủ cho người nông dân trong sản xuất và quyết định giá thành sản phẩm;
- Tổ chức hội nghị liên kết cung - cầu giữa Doanh nghiệp với nhà nông trong khâu tiêu thụ sản phẩm.
5. Hình thức đầu tư
Thực hiện theo phương thức xã hội hóa “Nhà nước và nhân dân cùng thực hiện”. Trong đó:
Nhà nước đầu tư hỗ trợ theo chính sách:
- Hỗ trợ 50% chi phí về giống, 50% vật tư thiết yếu (theo Nghị định 83/2018/NĐ-CP, ngày 28/3/2018 của Chính phủ về Khuyến Nông và Thông tư 75/2019/TT-BTC , ngày 04/11/2019 của Bộ Tài chính về Quy định quản lý, sử dụng kinh phí sự nghiệp từ nguồn ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông).
- Hỗ trợ 100% chi phí triển khai, chuyển giao kỹ thuật, hội thảo nhân rộng mô hình, hội nghị tổng kết dự án, quản lý dự án (Nghị quyết 89/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017; Nghị quyết số 08/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020; Nghị quyết số 15/2020/NQ-HĐND ngày 11/12/2020).
- Hỗ trợ 100% chi phí lấy mẫu, kiểm nghiệm và đánh giá cấp chứng nhận VietGAP/GlobalGAP của dự án (Quyết định số 2391/QĐ-UBND ngày 02/11/2018; Quyết định số 02/2019/QĐ-UBND ngày 07/1/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long, tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11892-1:2017 thực hành nông nghiệp tốt (VietGAP) - phần 1: trồng trọt).
Người dân đầu tư: cây giống, cơ sở vật chất, đất sản xuất, vật tư đối ứng, phương tiện công cụ, công lao động còn lại và kinh phí khác phục vụ cho sản xuất.
6. Quy mô, địa điểm và thời gian thực hiện dự án
6.1 Quy mô và phân kỳ đầu tư xây dựng mô hình
Bảng 1. Phân kỳ diện tích đầu tư hỗ trợ cây giống giai đoạn 2021-2025

TT

Chủng loại

Giai đoạn 2021-2024 (ha)

2021

2022

2023

2024

2025

TỔNG CỘNG

1

Cam Sành

32

35

40

50

25

182

2

Bưởi Năm roi

0

0

20

20

28

68

Tổng cộng

32

35

60

70

53

250

Bảng 2. Số lượng cây giống đầu tư giai đoạn 2021-2025

TT

Chủng loại

Diện tích (ha)

Mật độ (cây/ha)

Số lượng cây giống

1

Cam Sành

182

3.000

546.000

2

Bưởi Năm roi

68

500

34.000

Tổng cộng

250

580.000

Bảng 3. Giá định mức hỗ trợ cây giống giai đoạn 2021-2025

TT

Chủng loại

Giá cây giống 100%

Định mức hỗ trợ (50%)

1

Cam Sành

17.000

8.500

2

Bưởi Năm roi

35.000

17.500

Bảng 4. Quy đổi định mức vật tư hỗ trợ dự án giai đoạn 2021-2025

T T

Chủng loại

Định mức hỗ trợ theo QĐ 04/QĐ- UBND

Vật tư được quy đổi

Định mức hỗ trợ của dự án (50%)

1

Cam Sành

414 N - 480 P2O5 - 720 K2O

- NPK (20 - 20 -15): 2.070 kg
- Lân (16): 440 kg
- Kali (60): 682 kg

NPK (20 - 20 - 15): 1.035 kg

2

Bưởi Năm Roi

92 N - 80 P2O5 - 180 K2O

NPK (20 - 20 -15): 400 kg
- Ure (46): 26 kg
- Kali (60): 200 kg

NPK (20 - 20 - 15): 200 kg

Bảng 5. Phân kỳ đầu tư xây dựng mô hình sản phẩm đạt chứng nhận VietGAP/GlobalGAP

TT

Chủng loại

Giai đoạn 2021-2025 (ha)

Ghi chú

2021

2022

2023

2024

2025

Tổng cộng

1

Bưởi Năm roi

30

30

0

0

0

60

GlobalGAP

2

Cam Sành

0

0

30

30

30

90

VietGAP

4

Sầu riêng (Ri 6/MongThon)

0

30

0

0

0

30

VietGAP

Tổng cộng

30

60

30

30

30

180

Bảng 6. Phân kỳ hội nghị triển khai, tập huấn, hội thảo và hội nghị tổng kết giai đoạn 2021-2025

TT

Chủng loại

Giai đoạn 2021-2025

Tổng cộng

2021

2022

2023

2024

2025

1

Triển khai tại tỉnh

1

1

1

1

1

5

2

Tập huấn trồng mới

1

1

2

2

2

8

3

Tập huấn VietGAP/GlobalGAP

2

4

2

2

2

12

4

Hội nghị tổng kết

0

0

0

0

1

1

Tổng cộng

4

6

5

5

6

26

6.2 Địa điểm đầu tư
- Bưởi Năm Roi: thực hiện tập trung tại 06 xã chỉ dẫn địa lý của thị xã Bình Minh và các xã cù lao thuộc huyện Trà Ôn;
- Sầu riêng: thực hiện tập trung tại các xã thuộc huyện Vũng Liêm, Mang Thít, Tam Bình;
- Cam Sành: thực hiện tập trung tại các xã thuộc huyện Vũng Liêm, Tam Bình, Trà Ôn.
6.3 Thời gian thực hiện dự án: 05 năm, giai đoạn 2021-2025.
7. Kinh phí thực hiện dự án
7.1. Tổng kinh phí đầu tư: 51.396.888.000 đồng (Bằng chữ: Năm mươi mốt tỷ, ba trăm chín mươi sáu triệu, tám trăm tám mươi tám nghìn đồng). Trong đó:
Người dân đối ứng: 39.521.688.000 đồng;
Nhà nước đầu tư: 11.875.200.000 đồng.
7.2. Phân kỳ kinh phí ngân sách nhà nước đầu tư hàng năm: 11.875.200.000 đồng (Mười một tỷ, tám trăm bảy mươi lăm triệu, hai trăm nghìn đồng). Cụ thể như sau:
Năm 2021: 1.946.500.000 đồng;
Năm 2022: 2.477.000.000 đồng;
Năm 2023: 2.519.500.000 đồng;
Năm 2024: 2.982.800.000 đồng;
Năm 2025: 1.949.400.000 đồng.
(Có phụ lục chi tiết kèm theo dự án)
7.3. Phân kỳ kinh phí nhà nước đầu tư theo nội dung
Bảng 7. Phân kỳ kinh phí nhà nước đầu tư giai đoạn 2021-2025
ĐVT: đồng

TT

NỘI DUNG

GIAI ĐOẠN 2021-2025

NĂM 2021

NĂM 2022

NĂM 2023

NĂM 2024

NĂM 2025

TỔNG CỘNG

A

TỔNG KINH PHÍ THỰC HIỆN HỖ TRỢ (92%)

1.802.400.000

2.293.570.000

2.332.930.000

2.761.930.000

1.805.010.000

10.995.840.000

I

ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN VÙNG NGUYÊN LIỆU CAT

1.356.530.000

1.483.430.000

1.941.660.000

2.364.660.000

1.404.680.000

8.550.960.000

II

ĐẦU TƯ XÂY DỰNG MÔ HÌNH ĐẠT CHỨNG NHẬN VIETGAP/GLOBALGAP

415.870.000

753.140.000

337.270.000

337.270.000

337.270.000

2.180.820.000

III

HỘI NGHỊ TỔNG KẾT DỰ ÁN GIAI ĐOẠN 2021-2025

0

0

0

0

15.060.000

15.060.000

IV

THUÊ KHOÁN CHUYÊN MÔN

30.000.000

57.000.000

54.000.000

60.000.000

48.000.000

249.000.000

B

CHI PHÍ QUẢN LÝ (8%)

144.100.000

183.430.000

186.570.000

220.870.000

144.390.000

879.360.000

I

CỦA ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN

54.070.000

68.800.000

69.900.000

82.800.000

54.150.000

329.720.000

II

CỦA ĐƠN VỊ THỰC HIỆN

90.030.000

114.630.000

116.670.000

138.070.000

90.240.000

549.640.000

TỔNG CỘNG (A + B)

1.946.500.000

2.477.000.000

2.519.500.000

2.982.800.000

1.949.400.000

11.875.200.000

7.4. Nguồn kinh phí thực hiện dự án
Nguồn vốn xã hội hóa và nguồn vốn sự nghiệp nông nghiệp thực hiện Chương trình khuyến nông tỉnh Vĩnh Long giai đoạn 2021-2025.

Content:
Điều 1. Phê duyệt Dự án khuyến nông “Đầu tư xây dựng vùng nguyên liệu cây ăn trái theo hướng gia tăng giá trị tỉnh Vĩnh Long giai đoạn 2021-2025” (Kèm theo Dự án chi tiết), với các nội dung cụ thể sau:
1. Tên dự án: Đầu tư xây dựng vùng nguyên liệu cây ăn trái theo hướng gia tăng giá trị tỉnh Vĩnh Long giai đoạn 2021-2025.
2. Cơ quan chủ quản: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Vĩnh Long.
3. Cơ quan chủ đầu tư: Trung tâm Giống nông nghiệp Vĩnh Long.
4. Cơ quan phối hợp triển khai
Các đơn vị trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Vĩnh Long: Trung tâm Dịch vụ Kỹ thuật Nông nghiệp, Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật; Trường Đại học Cần Thơ; Viện Cây ăn quả Miền Nam.
Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các huyện, Phòng Kinh tế thành phố Vĩnh Long và thị xã Bình Minh.
Đơn vị liên kết bao tiêu sản phẩm: Công ty Cổ phần VinaGreenco, HTX cam Sành Phương Thúy Trà Ôn, HTX cam Sành Vinfarm Vũng Liêm, Công Ty TNHH Nông Sản Phát Tiến,….
4.1 Mục tiêu chung
- Thực hiện Đề án Tái cơ cấu lại ngành nông nghiệp tỉnh Vĩnh Long giai đoạn 2021-2025";
- Đầu tư, hỗ trợ có trọng điểm sản phẩm chủ lực theo hướng gia tăng giá trị giai đoạn 2021-2025. Xây dựng vùng nguyên liệu lớn, tập trung có giá trị, có thương hiệu và đồng bộ về chất lượng;
- Nâng cao giá trị gia tăng và khả năng cạnh tranh của các mặt hàng nông sản chủ lực thông qua việc tăng năng suất, chất lượng và hiệu quả bằng xây dựng sản phẩm đạt tiêu chuẩn GlobalGAP/VietGAP.
4.2 Mục tiêu cụ thể
- Hỗ trợ cây giống cam Sành và bưởi Năm Roi đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng cây giống cung cấp và chuyển giao cho người dân tham gia dự án với diện tích 250 ha và chi phí vật tư thiết yếu trong năm đầu để góp phần đảm bảo nhà vườn canh tác theo đúng quy trình, kỹ thuật khuyến cáo của ngành nông nghiệp;
- Đầu tư hỗ trợ 60 ha mô hình Bưởi Năm Roi đạt chứng nhận GlobalGAP và 120 ha mô hình cam Sành, sầu Riêng đạt chứng nhận VietGAP;
- Phối hợp với các chuyên gia mở 26 cuộc triển khai, tập huấn và hội nghị tổng kết giai đoạn 2021-2025;
- Thành lập mới 10 tổ hợp tác sản xuất và dịch vụ kỹ thuật nông nghiệp sản xuất và tiêu thụ cây ăn trái góp phần tăng giá trị sản phẩm và tạo được thế tự chủ cho người nông dân trong sản xuất và quyết định giá thành sản phẩm;
- Tổ chức hội nghị liên kết cung - cầu giữa Doanh nghiệp với nhà nông trong khâu tiêu thụ sản phẩm.
5. Hình thức đầu tư
Thực hiện theo phương thức xã hội hóa “Nhà nước và nhân dân cùng thực hiện”. Trong đó:
Nhà nước đầu tư hỗ trợ theo chính sách:
- Hỗ trợ 50% chi phí về giống, 50% vật tư thiết yếu (theo Nghị định 83/2018/NĐ-CP, ngày 28/3/2018 của Chính phủ về Khuyến Nông và Thông tư 75/2019/TT-BTC , ngày 04/11/2019 của Bộ Tài chính về Quy định quản lý, sử dụng kinh phí sự nghiệp từ nguồn ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông).
- Hỗ trợ 100% chi phí triển khai, chuyển giao kỹ thuật, hội thảo nhân rộng mô hình, hội nghị tổng kết dự án, quản lý dự án (Nghị quyết 89/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017; Nghị quyết số 08/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020; Nghị quyết số 15/2020/NQ-HĐND ngày 11/12/2020).
- Hỗ trợ 100% chi phí lấy mẫu, kiểm nghiệm và đánh giá cấp chứng nhận VietGAP/GlobalGAP của dự án (Quyết định số 2391/QĐ-UBND ngày 02/11/2018; Quyết định số 02/2019/QĐ-UBND ngày 07/1/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long, tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11892-1:2017 thực hành nông nghiệp tốt (VietGAP) - phần 1: trồng trọt).
Người dân đầu tư: cây giống, cơ sở vật chất, đất sản xuất, vật tư đối ứng, phương tiện công cụ, công lao động còn lại và kinh phí khác phục vụ cho sản xuất.
6. Quy mô, địa điểm và thời gian thực hiện dự án
6.1 Quy mô và phân kỳ đầu tư xây dựng mô hình
Bảng 1. Phân kỳ diện tích đầu tư hỗ trợ cây giống giai đoạn 2021-2025

TT

Chủng loại

Giai đoạn 2021-2024 (ha)

2021

2022

2023

2024

2025

TỔNG CỘNG

1

Cam Sành

32

35

40

50

25

182

2

Bưởi Năm roi

0

0

20

20

28

68

Tổng cộng

32

35

60

70

53

250

Bảng 2. Số lượng cây giống đầu tư giai đoạn 2021-2025

TT

Chủng loại

Diện tích (ha)

Mật độ (cây/ha)

Số lượng cây giống

1

Cam Sành

182

3.000

546.000

2

Bưởi Năm roi

68

500

34.000

Tổng cộng

250

580.000

Bảng 3. Giá định mức hỗ trợ cây giống giai đoạn 2021-2025

TT

Chủng loại

Giá cây giống 100%

Định mức hỗ trợ (50%)

1

Cam Sành

17.000

8.500

2

Bưởi Năm roi

35.000

17.500

Bảng 4. Quy đổi định mức vật tư hỗ trợ dự án giai đoạn 2021-2025

T T

Chủng loại

Định mức hỗ trợ theo QĐ 04/QĐ- UBND

Vật tư được quy đổi

Định mức hỗ trợ của dự án (50%)

1

Cam Sành

414 N - 480 P2O5 - 720 K2O

- NPK (20 - 20 -15): 2.070 kg
- Lân (16): 440 kg
- Kali (60): 682 kg

NPK (20 - 20 - 15): 1.035 kg

2

Bưởi Năm Roi

92 N - 80 P2O5 - 180 K2O

NPK (20 - 20 -15): 400 kg
- Ure (46): 26 kg
- Kali (60): 200 kg

NPK (20 - 20 - 15): 200 kg

Bảng 5. Phân kỳ đầu tư xây dựng mô hình sản phẩm đạt chứng nhận VietGAP/GlobalGAP

TT

Chủng loại

Giai đoạn 2021-2025 (ha)

Ghi chú

2021

2022

2023

2024

2025

Tổng cộng

1

Bưởi Năm roi

30

30

0

0

0

60

GlobalGAP

2

Cam Sành

0

0

30

30

30

90

VietGAP

4

Sầu riêng (Ri 6/MongThon)

0

30

0

0

0

30

VietGAP

Tổng cộng

30

60

30

30

30

180

Bảng 6. Phân kỳ hội nghị triển khai, tập huấn, hội thảo và hội nghị tổng kết giai đoạn 2021-2025

TT

Chủng loại

Giai đoạn 2021-2025

Tổng cộng

2021

2022

2023

2024

2025

1

Triển khai tại tỉnh

1

1

1

1

1

5

2

Tập huấn trồng mới

1

1

2

2

2

8

3

Tập huấn VietGAP/GlobalGAP

2

4

2

2

2

12

4

Hội nghị tổng kết

0

0

0

0

1

1

Tổng cộng

4

6

5

5

6

26

6.2 Địa điểm đầu tư
- Bưởi Năm Roi: thực hiện tập trung tại 06 xã chỉ dẫn địa lý của thị xã Bình Minh và các xã cù lao thuộc huyện Trà Ôn;
- Sầu riêng: thực hiện tập trung tại các xã thuộc huyện Vũng Liêm, Mang Thít, Tam Bình;
- Cam Sành: thực hiện tập trung tại các xã thuộc huyện Vũng Liêm, Tam Bình, Trà Ôn.
6.3 Thời gian thực hiện dự án: 05 năm, giai đoạn 2021-2025.
7. Kinh phí thực hiện dự án
7.1. Tổng kinh phí đầu tư: 51.396.888.000 đồng (Bằng chữ: Năm mươi mốt tỷ, ba trăm chín mươi sáu triệu, tám trăm tám mươi tám nghìn đồng). Trong đó:
Người dân đối ứng: 39.521.688.000 đồng;
Nhà nước đầu tư: 11.875.200.000 đồng.
7.2. Phân kỳ kinh phí ngân sách nhà nước đầu tư hàng năm: 11.875.200.000 đồng (Mười một tỷ, tám trăm bảy mươi lăm triệu, hai trăm nghìn đồng). Cụ thể như sau:
Năm 2021: 1.946.500.000 đồng;
Năm 2022: 2.477.000.000 đồng;
Năm 2023: 2.519.500.000 đồng;
Năm 2024: 2.982.800.000 đồng;
Năm 2025: 1.949.400.000 đồng.
(Có phụ lục chi tiết kèm theo dự án)
7.3. Phân kỳ kinh phí nhà nước đầu tư theo nội dung
Bảng 7. Phân kỳ kinh phí nhà nước đầu tư giai đoạn 2021-2025
ĐVT: đồng

TT

NỘI DUNG

GIAI ĐOẠN 2021-2025

NĂM 2021

NĂM 2022

NĂM 2023

NĂM 2024

NĂM 2025

TỔNG CỘNG

A

TỔNG KINH PHÍ THỰC HIỆN HỖ TRỢ (92%)

1.802.400.000

2.293.570.000

2.332.930.000

2.761.930.000

1.805.010.000

10.995.840.000

I

ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN VÙNG NGUYÊN LIỆU CAT

1.356.530.000

1.483.430.000

1.941.660.000

2.364.660.000

1.404.680.000

8.550.960.000

II

ĐẦU TƯ XÂY DỰNG MÔ HÌNH ĐẠT CHỨNG NHẬN VIETGAP/GLOBALGAP

415.870.000

753.140.000

337.270.000

337.270.000

337.270.000

2.180.820.000

III

HỘI NGHỊ TỔNG KẾT DỰ ÁN GIAI ĐOẠN 2021-2025

0

0

0

0

15.060.000

15.060.000

IV

THUÊ KHOÁN CHUYÊN MÔN

30.000.000

57.000.000

54.000.000

60.000.000

48.000.000

249.000.000

B

CHI PHÍ QUẢN LÝ (8%)

144.100.000

183.430.000

186.570.000

220.870.000

144.390.000

879.360.000

I

CỦA ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN

54.070.000

68.800.000

69.900.000

82.800.000

54.150.000

329.720.000

II

CỦA ĐƠN VỊ THỰC HIỆN

90.030.000

114.630.000

116.670.000

138.070.000

90.240.000

549.640.000

TỔNG CỘNG (A + B)

1.946.500.000

2.477.000.000

2.519.500.000

2.982.800.000

1.949.400.000

11.875.200.000

7.4. Nguồn kinh phí thực hiện dự án
Nguồn vốn xã hội hóa và nguồn vốn sự nghiệp nông nghiệp thực hiện Chương trình khuyến nông tỉnh Vĩnh Long giai đoạn 2021-2025.