Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 6012/QĐ-UBND 2012 đồ án quy hoạch chung xây dựng quận Bình Tân Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/11/2012", "sign_number": "6012/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/11/2012", "sign_number": "6012/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/11/2012", "sign_number": "6012/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/11/2012", "sign_number": "6012/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/11/2012", "sign_number": "6012/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 6012/QĐ-UBND 2012 đồ án quy hoạch chung xây dựng quận Bình Tân Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt Đồ án quy hoạch chung xây dựng quận Bình Tân, tỷ lệ 1/5.000, với các nội dung chính như sau:
...
3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu quy hoạch:
3.1. Cơ cấu sử dụng đất:

STT

Loại đất

Năm 2015

Năm 2020

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

I

Đất dân dụng

2.671,02

51,48

3.658,84

70,52

1

Đất ở

1.854,78

35,75

2.182,88

42,07

2

Công trình công cộng

178,80

3,45

232,00

4,47

Hành chánh

10,60

12,00

Giáo dục

68,70

82,50

Văn hóa

20,06

22,28

Thể dục thể thao

32,09

54,76

Y tế

10,52

16,46

Thương mại - dịch vụ

36,83

44,00

3

Công viên cây xanh

130,01

2,51

428,09

8,25

4

Giao thông đối nội

507,43

9,78

815,87

15,73

II

Đất khác trong khu dân dụng

64,32

1,24

64,32

1,24

1

Công trình công cộng cấp thành phố, trung ương

51,41

0,99

51,41

0,99

2

Tôn giáo

12,91

0,25

12,91

0,25

III

Đất ngoài dân dụng

2.453,09

47,28

1.465,27

27,91

1

Đất công nghiệp-tiểu thủ công nghiệp, kho

873,89

16,84

716,20

13,80

Khu cụm công nghiệp, kho tập trung

576,30

11,11

576,30

11,10

Công nghiệp-tiểu thủ công nghiệp, kho xen cài trong khu dân cư

297,59

5,74

139,90

2,70

2

Đất giao thông đối ngoại

299,64

5,77

411,00

7,53

3

Đất công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật

131,86

2,54

71,07

1,37

4

Đất cây xanh cách ly hành lang tuyến điện

179,57

3,46

179,57

3,46

5

Đất quốc phòng

6,63

0,13

6,63

0,13

6

Đất nông nghiệp và chưa sử dụng

870,34

16,78

-

-

7

Kênh rạch

88,00

1,70

80,80

1,56

Tổng cộng

5.188,43

100,00

5.188,43

100,00

3.2. Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị:

STT

Các chỉ tiêu

Đơn vị tính

Năm 2015

Năm 2020

Nhiệm vụ quy hoạch được duyệt

Đồ án quy hoạch

Đất đô thị

m2/người

97.9

khoảng 94

94,3

I

Chỉ tiêu đất dân dụng

m2/người

50,4

66,5 - 69

66,5

1

Đất khu ở

m2/người

35,0

39,5 - 40

39,7

2

Đất công trình công cộng

m2/người

3,4

4 - 4,5

4,2

3

Đất cây xanh

m2/người

2,4

9 - 10

7,8

4

Đất giao thông đối nội

m2/người

9,6

14 - 14,5

14,8

II

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị các khu nhà ở

1

Khu nhà ở hiện hữu chỉnh trang

- Tầng cao tối thiểu

+ Nhà ở

tầng

1

1

1

+ Chung cư

tầng

5

5

5

- Tầng cao tối đa chung cư

không khống chế

- Mật độ xây dựng

%

40 - 50

40 - 50

40 - 50

- Hệ số sử dụng đất

1 - 5

1 - 5

1 - 5

2

Khu nhà ở mới

- Tầng cao tối thiểu

+ Nhà ở

tầng

2

2

2

+ Chung cư

tầng

5

5

5

- Tầng cao tối đa chung cư

không khống chế

- Mật độ xây dựng

%

30 - 35%

30 - 35%

30 - 35%

- Hệ số sử dụng đất

1 - 5

1 - 5

1 - 5

3

Chỉ tiêu sàn nhà ở

m2/người

≥15

≥ 15

≥ 15

III

Chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật

1

Giao thông

- Tỷ lệ đất giao thông

%

16,3

20 - 25

23,2

- Mật độ đường

km/km2

4,8

7,3

2

Cấp nước

- Sinh hoạt

lít/người/ngày

180

180

180

- Khách vãng lai

lít/người/ngày

30

30

- Dịch vụ công cộng

lít/người/ngày

30

30

- Tiểu thủ công nghiệp

lít/người/ngày

20

15

- Tưới cây

lít/người/ngày

16

20

- Khu công nghiệp

m3/ha/ngày

40

50

40

3

Cấp điện

- Sinh hoạt dân dụng

kw/người/năm

1.500

2.000

2.500

- Khu công nghiệp- cụm công nghiệp

kw/ha

350

250-500

400

- Tiểu thủ công nghiệp-kho

kw/ha

120

150

- Nông nghiệp

kw/ha

0,25

4

Thoát nước thải bẩn

- Sinh hoạt

lít/người/ngày

180

180

180

- Khách vãng lai

lít/người/ngày

30

30

- Dịch vụ công cộng

lít/người/ngày

20

15

- Tiểu thủ công nghiệp

lít/người/ngày

30

30

- Tưới cây

- Khu công nghiệp

m3/ha/ngày

40

50

40

5

Rác thải

- Rác sinh hoạt

kg/người/ngày

1

1

1,2

- Rác công nghiệp

tấn/ha/ngày

0,5

0,5

0,5

Content:
Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu quy hoạch:
3.1. Cơ cấu sử dụng đất:

STT

Loại đất

Năm 2015

Năm 2020

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

I

Đất dân dụng

2.671,02

51,48

3.658,84

70,52

1

Đất ở

1.854,78

35,75

2.182,88

42,07

2

Công trình công cộng

178,80

3,45

232,00

4,47

Hành chánh

10,60

12,00

Giáo dục

68,70

82,50

Văn hóa

20,06

22,28

Thể dục thể thao

32,09

54,76

Y tế

10,52

16,46

Thương mại - dịch vụ

36,83

44,00

3

Công viên cây xanh

130,01

2,51

428,09

8,25

4

Giao thông đối nội

507,43

9,78

815,87

15,73

II

Đất khác trong khu dân dụng

64,32

1,24

64,32

1,24

1

Công trình công cộng cấp thành phố, trung ương

51,41

0,99

51,41

0,99

2

Tôn giáo

12,91

0,25

12,91

0,25

III

Đất ngoài dân dụng

2.453,09

47,28

1.465,27

27,91

1

Đất công nghiệp-tiểu thủ công nghiệp, kho

873,89

16,84

716,20

13,80

Khu cụm công nghiệp, kho tập trung

576,30

11,11

576,30

11,10

Công nghiệp-tiểu thủ công nghiệp, kho xen cài trong khu dân cư

297,59

5,74

139,90

2,70

2

Đất giao thông đối ngoại

299,64

5,77

411,00

7,53

3

Đất công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật

131,86

2,54

71,07

1,37

4

Đất cây xanh cách ly hành lang tuyến điện

179,57

3,46

179,57

3,46

5

Đất quốc phòng

6,63

0,13

6,63

0,13

6

Đất nông nghiệp và chưa sử dụng

870,34

16,78

-

-

7

Kênh rạch

88,00

1,70

80,80

1,56

Tổng cộng

5.188,43

100,00

5.188,43

100,00

3.2. Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị:

STT

Các chỉ tiêu

Đơn vị tính

Năm 2015

Năm 2020

Nhiệm vụ quy hoạch được duyệt

Đồ án quy hoạch

Đất đô thị

m2/người

97.9

khoảng 94

94,3

I

Chỉ tiêu đất dân dụng

m2/người

50,4

66,5 - 69

66,5

1

Đất khu ở

m2/người

35,0

39,5 - 40

39,7

2

Đất công trình công cộng

m2/người

3,4

4 - 4,5

4,2

3

Đất cây xanh

m2/người

2,4

9 - 10

7,8

4

Đất giao thông đối nội

m2/người

9,6

14 - 14,5

14,8

II

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị các khu nhà ở

1

Khu nhà ở hiện hữu chỉnh trang

- Tầng cao tối thiểu

+ Nhà ở

tầng

1

1

1

+ Chung cư

tầng

5

5

5

- Tầng cao tối đa chung cư

không khống chế

- Mật độ xây dựng

%

40 - 50

40 - 50

40 - 50

- Hệ số sử dụng đất

1 - 5

1 - 5

1 - 5

2

Khu nhà ở mới

- Tầng cao tối thiểu

+ Nhà ở

tầng

2

2

2

+ Chung cư

tầng

5

5

5

- Tầng cao tối đa chung cư

không khống chế

- Mật độ xây dựng

%

30 - 35%

30 - 35%

30 - 35%

- Hệ số sử dụng đất

1 - 5

1 - 5

1 - 5

3

Chỉ tiêu sàn nhà ở

m2/người

≥15

≥ 15

≥ 15

III

Chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật

1

Giao thông

- Tỷ lệ đất giao thông

%

16,3

20 - 25

23,2

- Mật độ đường

km/km2

4,8

7,3

2

Cấp nước

- Sinh hoạt

lít/người/ngày

180

180

180

- Khách vãng lai

lít/người/ngày

30

30

- Dịch vụ công cộng

lít/người/ngày

30

30

- Tiểu thủ công nghiệp

lít/người/ngày

20

15

- Tưới cây

lít/người/ngày

16

20

- Khu công nghiệp

m3/ha/ngày

40

50

40

3

Cấp điện

- Sinh hoạt dân dụng

kw/người/năm

1.500

2.000

2.500

- Khu công nghiệp- cụm công nghiệp

kw/ha

350

250-500

400

- Tiểu thủ công nghiệp-kho

kw/ha

120

150

- Nông nghiệp

kw/ha

0,25

4

Thoát nước thải bẩn

- Sinh hoạt

lít/người/ngày

180

180

180

- Khách vãng lai

lít/người/ngày

30

30

- Dịch vụ công cộng

lít/người/ngày

20

15

- Tiểu thủ công nghiệp

lít/người/ngày

30

30

- Tưới cây

- Khu công nghiệp

m3/ha/ngày

40

50

40

5

Rác thải

- Rác sinh hoạt

kg/người/ngày

1

1

1,2

- Rác công nghiệp

tấn/ha/ngày

0,5

0,5

0,5