Document: Điều 1 Quyết định 897/QĐ-UBND 2022 xã nông thôn mới kiểu mẫu Ninh Bình 2021 2025

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "10/10/2022", "sign_number": "897/QĐ-UBND", "signer": "Trần Song Tùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "10/10/2022", "sign_number": "897/QĐ-UBND", "signer": "Trần Song Tùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "10/10/2022", "sign_number": "897/QĐ-UBND", "signer": "Trần Song Tùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "10/10/2022", "sign_number": "897/QĐ-UBND", "signer": "Trần Song Tùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "10/10/2022", "sign_number": "897/QĐ-UBND", "signer": "Trần Song Tùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 897/QĐ-UBND 2022 xã nông thôn mới kiểu mẫu Ninh Bình 2021 2025 có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chi tiết xã nông thôn mới kiểu mẫu giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình như sau:
1. Đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao (đáp ứng đầy đủ mức đạt chuẩn theo yêu cầu của Quyết định 735/QĐ-UBND ngày 18/8/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Quy định chi tiết một số tiêu chí thuộc Bộ tiêu chí quốc gia về xã nông thôn mới nâng cao giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình).
2. Thu nhập bình quân đầu người của xã tại thời điểm xét, công nhận xã nông thôn mới kiểu mẫu phải cao hơn từ 10% trở lên so với mức thu nhập bình quân đầu người áp dụng theo quy định đối với xã nông thôn mới nâng cao tại cùng thời điểm, cụ thể:

Nội dung

Chỉ tiêu

Năm 2021

Năm 2022

Năm 2023

Năm 2024

Năm 2025

Thu nhập bình quân đầu người (triệu đồng/năm)

≥ 66

≥ 70,4

≥ 74,8

≥ 79,2

≥ 83,6

3. Có ít nhất một mô hình thôn thông minh theo Quy định tiêu chí thôn thông minh giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
4. Có tỷ lệ (%) số thôn, xóm, bản đạt chuẩn thôn (khu dân cư) nông thôn mới kiểu mẫu như sau:

Nội dung

Chỉ tiêu

Năm 2021

Năm 2022

Năm 2023

Năm 2024

Năm 2025

Tỷ lệ (%) thôn đạt chuẩn thôn (khu dân cư) nông thôn mới kiểu mẫu

≥ 40

≥ 40

≥ 50

≥ 60

≥ 70

5. Đạt tiêu chí quy định xã nông thôn mới kiểu mẫu giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình theo ít nhất một trong các lĩnh vực nổi trội nhất.
(Có phụ lục quy định các tiêu chí xã nông thôn mới kiểu mẫu kèm theo)

Content:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chi tiết xã nông thôn mới kiểu mẫu giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình như sau:
1. Đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao (đáp ứng đầy đủ mức đạt chuẩn theo yêu cầu của Quyết định 735/QĐ-UBND ngày 18/8/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Quy định chi tiết một số tiêu chí thuộc Bộ tiêu chí quốc gia về xã nông thôn mới nâng cao giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình).
2. Thu nhập bình quân đầu người của xã tại thời điểm xét, công nhận xã nông thôn mới kiểu mẫu phải cao hơn từ 10% trở lên so với mức thu nhập bình quân đầu người áp dụng theo quy định đối với xã nông thôn mới nâng cao tại cùng thời điểm, cụ thể:

Nội dung

Chỉ tiêu

Năm 2021

Năm 2022

Năm 2023

Năm 2024

Năm 2025

Thu nhập bình quân đầu người (triệu đồng/năm)

≥ 66

≥ 70,4

≥ 74,8

≥ 79,2

≥ 83,6

3. Có ít nhất một mô hình thôn thông minh theo Quy định tiêu chí thôn thông minh giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
4. Có tỷ lệ (%) số thôn, xóm, bản đạt chuẩn thôn (khu dân cư) nông thôn mới kiểu mẫu như sau:

Nội dung

Chỉ tiêu

Năm 2021

Năm 2022

Năm 2023

Năm 2024

Năm 2025

Tỷ lệ (%) thôn đạt chuẩn thôn (khu dân cư) nông thôn mới kiểu mẫu

≥ 40

≥ 40

≥ 50

≥ 60

≥ 70

5. Đạt tiêu chí quy định xã nông thôn mới kiểu mẫu giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình theo ít nhất một trong các lĩnh vực nổi trội nhất.
(Có phụ lục quy định các tiêu chí xã nông thôn mới kiểu mẫu kèm theo)