Document: Điểm b Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2187/QĐ-UBND năm 2013 phát triển thông tin truyền thông tỉnh An Giang đến 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "23/10/2013", "sign_number": "2187/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Việt Hiệp", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "23/10/2013", "sign_number": "2187/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Việt Hiệp", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "23/10/2013", "sign_number": "2187/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Việt Hiệp", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "23/10/2013", "sign_number": "2187/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Việt Hiệp", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "23/10/2013", "sign_number": "2187/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Việt Hiệp", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2187/QĐ-UBND năm 2013 phát triển thông tin truyền thông tỉnh An Giang đến 2020

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch phát triển thông tin và truyền thông tỉnh An Giang đến năm 2020, định hướng đến năm 2030, với các nội dung chủ yếu sau:
...
2. Mục tiêu phát triển
...
b) Viễn thông
Phát triển mạng lưới lên công nghệ NGN; phát triển, nâng cấp mạng thông tin di động lên công nghệ 3G, 4G
Ngầm hóa hạ tầng mạng ngoại vi nhằm nâng cao chất lượng dịch vụ và đảm bảo mỹ quan đô thị.
Xây dựng hạ tầng Viễn thông làm nền tảng cho việc ứng dụng công nghệ thông tin trong cải cách hành chính, xây dựng chính phủ điện tử trên địa bàn tỉnh.
Xây dựng hạ tầng thông tin phục vụ tốt công tác phòng chống thiên tai, an ninh quốc phòng.
Chỉ tiêu phát triển:

Chỉ tiêu

Năm 2015

Năm 2020

Năm 2030

Diện tích của tỉnh được phủ sóng mạng di động (%)

100

100

100

Tỷ lệ đường dây thuê bao cố định (đường/100 dân)

10

14

20

Tỷ lệ hộ gia đình có điện thoại cố định (%)

12-18

10-15

10-15

Tỷ lệ thuê bao sử dụng dịch vụ thông tin di động (thuê bao/100 dân)

90

120

130

Tỷ lệ người dân sử dụng điện thoại di động (%).

70

80

80

Tỷ lệ đường dây thuê bao Internet băng rộng cố định (đường/100 dân)

7

10

20

Tỷ lệ thuê bao băng rộng di động (thuê bao/100 dân)

20

40

50

Tỷ lệ hộ gia đình có truy cập Internet (%)

23

40

70

Tỷ lệ người sử dụng Internet (%)

40

60

70

Tỷ lệ ấp có Internet băng thông rộng (%)

50

100

100

Content:
Viễn thông
Phát triển mạng lưới lên công nghệ NGN; phát triển, nâng cấp mạng thông tin di động lên công nghệ 3G, 4G
Ngầm hóa hạ tầng mạng ngoại vi nhằm nâng cao chất lượng dịch vụ và đảm bảo mỹ quan đô thị.
Xây dựng hạ tầng Viễn thông làm nền tảng cho việc ứng dụng công nghệ thông tin trong cải cách hành chính, xây dựng chính phủ điện tử trên địa bàn tỉnh.
Xây dựng hạ tầng thông tin phục vụ tốt công tác phòng chống thiên tai, an ninh quốc phòng.
Chỉ tiêu phát triển:

Chỉ tiêu

Năm 2015

Năm 2020

Năm 2030

Diện tích của tỉnh được phủ sóng mạng di động (%)

100

100

100

Tỷ lệ đường dây thuê bao cố định (đường/100 dân)

10

14

20

Tỷ lệ hộ gia đình có điện thoại cố định (%)

12-18

10-15

10-15

Tỷ lệ thuê bao sử dụng dịch vụ thông tin di động (thuê bao/100 dân)

90

120

130

Tỷ lệ người dân sử dụng điện thoại di động (%).

70

80

80

Tỷ lệ đường dây thuê bao Internet băng rộng cố định (đường/100 dân)

7

10

20

Tỷ lệ thuê bao băng rộng di động (thuê bao/100 dân)

20

40

50

Tỷ lệ hộ gia đình có truy cập Internet (%)

23

40

70

Tỷ lệ người sử dụng Internet (%)

40

60

70

Tỷ lệ ấp có Internet băng thông rộng (%)

50

100

100