Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2951/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Bình Chánh Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "31/08/2022", "sign_number": "2951/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Mãi", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "31/08/2022", "sign_number": "2951/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Mãi", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "31/08/2022", "sign_number": "2951/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Mãi", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "31/08/2022", "sign_number": "2951/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Mãi", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "31/08/2022", "sign_number": "2951/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Mãi", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2951/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Bình Chánh Hồ Chí Minh

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Bình Chánh với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3.190,66

226,12

151,71

211,49

237,96

485,55

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.341,45

24,83

17,89

80,98

1,04

676,33

39,67

90,02

923,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5.582,85

226,12

113,65

245,91

30,32

462,00

371,76

329,38

387,85

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

345,81

345,81

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

29,92

29,92

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

719,66

265,18

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.106,80

5,67

20,23

3,78

146,28

205,26

113,35

28,48

2,75

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

79,89

1,11

1,75

134

0,26

7,94

4,27

0,47

8,68

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.886,21

352,18

281,34

270,87

1.182,51

415,19

840,61

366,47

1.258,68

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

17,40

2,61

0,23

10,11

2.2

Đất an ninh

CAN

37,25

3,38

0,40

32,97

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

466,36

155,57

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

170,26

91,06

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

40,04

3,72

0,19

2,82

1,96

4,28

0,96

0,78

0,09

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

708,72

50,72

3,80

36,05

1,03

0,82

6,87

28,99

307,69

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.483,38

122,83

65,77

97,53

324,93

266,76

571,55

117,48

352,50

-

Đất giao thông

DGT

1.901,68

88,91

55,66

73,27

185,48

101,84

93,04

82,41

246,11

-

Đất thủy lợi

DTL

496,89

5,15

4,56

7,20

10,21

155,47

5,84

21,00

53,71

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

74,23

3,01

0,51

2,46

48,56

0,17

0,92

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

94,93

7,14

0,07

0,06

14,15

0,10

0,06

0,07

2,83

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

172,70

8,64

3,33

4,92

15,69

4,04

5,46

4,06

17,40

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

13,18

1,18

0,08

2,49

-

Đất công trình năng lượng

DNL

14,77

3,31

0,05

1,44

0,30

0,26

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

2,41

0,43

0,01

0,32

0,03

0,05

0,16

0,32

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,56

0,25

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

530,61

0,57

44,96

394,43

0,27

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

47,31

2,32

0,57

2,57

0,86

0,40

0,98

3,79

27,84

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

123,60

2,55

0,97

5,46

0,43

4,61

71,69

1,18

2,96

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

0,71

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,13

0,10

-

Đất chợ

DCH

8,67

0,19

0,02

0,96

0,34

3,34

0,80

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

6,49

0,22

0,15

0,41

033

0,18

0,53

0,37

0,51

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

63,86

0,39

1,02

0,03

19,90

26,86

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.495,54

15,99

33,93

0,43

93,24

66,54

170,27

107,41

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.184,85

114,07

180,95

93,98

655,84

5,02

17,71

52,84

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

58,57

16,79

0,40

0,46

0,38

0,14

0,30

0,33

2,52

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

5,13

0,02

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

8,35

0,51

0,19

0,46

0,17

0,02

0,88

0,67

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.117,02

36,94

12,25

4,83

158,39

44,73

163,40

47,58

128,66

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2,11

0,35

1,76

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

20,88

19,15

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4

Đất đô thị*

KDT

2.768,85

855,69

429,38

938,70

(Tiếp theo)

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phạm Văn Hai

Phong Phú

Quy Đức

Tân Kiên

Tân Nhựt

Tân Quý Tây

Vĩnh Lộc A

Vĩnh Lộc B

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+…+(20)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

Tổng diện tích tự nhiên

25.253,99

2.755,58

1,868,67

646,66

1,146,11

2.344,50

838,17

1.966,66

1.742,79

I

Loại đất

1

Đất nông nghiệp

NNP

15.369,78

1.908,39

796,64

496,19

579,15

1.727,33

623,16

1.339,10

920,12

-

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.163,40

83,31

272,81

204,90

1.096,15

217,89

439,72

63,21

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.190,66

272,74

204,90

1.096,15

217,89

49,95

36,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.341,45

495,55

48,67

40,58

23,00

18,75

13,97

358,72

428,33

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5.582,85

942,31

249,07

173,23

318,78

462,08

358,16

516,90

415,14

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

345,81

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

29,92

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

719,66

454,48

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.106,80

16,05

413,80

9,57

26,87

104,47

2,83

4,71

2,70

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

79,89

1,79

0,70

5,60

15,88

0,21

19,05

10,74

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.886,21

847,19

1.072,03

149,77

566,90

617,17

215,01

627,56

822,67

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

17,40

0,15

1,21

3,09

2.2

Đất an ninh

CAN

37,25

0,35

0,15

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

466,36

138,32

27,82

63,94

80,71

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

170,26

79,20

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

40,04

5,91

4,15

0,24

5,16

4,44

1,45

2,83

1,06

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

708,72

32,49

31,56

1,43

83,50

46,72

6,60

21,43

49,02

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.483,38

425,89

311,92

30,66

238,13

177,94

60,01

132,88

186,60

-

Đất giao thông

DGT

1.901,68

289,34

144,43

19,74

163,47

95,71

40,46

86,27

135,54

-

Đất thủy lợi

DTL

496,89

115,12

15,78

3,94

11,21

28,67

13,61

14,23

31,19

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

74,23

3,41

0,39

0,11

0,04

12,40

0,11

2,14

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

94,93

0,54

0,50

0,11

44,22

24,84

0,13

0,07

0,04

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

172,70

9,60

43,73

3,83

11,96

11,36

2,39

14,67

11,62

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

13,18

8,53

0,90

-

Đất công trình năng lượng

DNL

14,77

1,59

5,42

1,25

0,84

0,08

0,23

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

2,41

0,28

0,42

0,09

0,08

0,03

0,22

0,07

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,56

0,18

1,13

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

530,61

90,38

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

47,31

1,74

0,34

0,75

3,23

0,31

1,12

0,13

0,36

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

123,60

3,51

0,63

1,70

2,66

1,26

2,16

15,17

6,66

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

0,71

0,71

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,13

0,03

-

Đất chợ

DCH

8,67

0,76

0,48

0,36

0,09

0,44

0,89

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

6,49

0,72

0,75

0,26

0,45

0,31

0,36

0,47

0,47

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

63,86

10,36

1,29

0,72

3,29

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.495,54

112,97

9,04

62,76

23,96

140,20

118,26

274,04

266,50

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.184,85

70,91

402,07

3,55

133,08

27,95

20,89

97,33

308,66

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

58,57

31,18

1,57

0,23

1,35

1,93

0,37

0,26

0,36

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

5,13

5,10

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2 18

Đất tín ngưỡng

TIN

8,35

1,06

0,36

0,90

0,44

0,82

1,09

0,78

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.117,02

71,96

171,59

50,27

49,44

152,58

6,25

15,31

2,84

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2,11

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

20,88

1,73

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4

Đất đô thị*

KDT

2.768,85

545,08

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Tân Túc

An Phú Tây

Bình Chánh

Bình Hưng

Bình Lợi

Đa Phước

Hưng Long

Lê Minh Xuân

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+…+(20)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp

NNP

831,15

4,85

63,78

0,98

24,70

77,35

170,20

5,34

169,05

-

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

434,28

2,51

41,34

0,10

14,92

34,85

163,56

4,36

89,41

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

277,82

2,51

4134

0,10

163,56

4,36

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

132,38

0,44

2,45

20,03

0,25

55,90

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

168,49

1,90

17,61

0,88

9,14

20,15

5,99

0,83

11,86

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

32,03

11,88

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NST

63,87

2,38

0,64

2,32

0,40

0,15

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,10

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

256,00

3,78

17,57

0,07

25,80

2,27

19,02

3,56

80,81

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

10,08

10,08

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

60,54

58,94

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,14

0,14

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

7,28

0,02

0,03

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

64,90

2,37

5,26

0,81

1,90

3,38

9,76

-

Đất giao thông

DGT

45,89

1,45

2,97

0,14

1,72

2,99

3,20

-

Đất thủy lợi

DTL

12,69

0,92

0,67

0,11

0,39

5,33

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,02

1,02

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,78

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,40

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,25

1,25

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

1,23

1,23

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,11

0,07

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

0,53

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

22,96

0,07

1,46

7,01

0,18

6,92

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

57,34

3,65

13,24

18,65

0,57

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

3,46

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2 18

Đất tín ngưỡng

TIN

0,03

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

29,27

0,11

1,96

1,89

4,48

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

(Tiếp theo)

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phạm Văn Hai

Phong Phú

Quy Đức

Tân Kiên

Tân Nhựt

Tân Quý Tây

Vĩnh Lộc A

Vĩnh Lộc B

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…+(20)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp

NNP

831,15

71,23

90,14

3,20

69,16

30,33

3,90

13,49

33,45

-

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

434,28

14,99

2,32

29,36

15,21

1,49

4,92

14,94

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

277,82

0,76

2,32

29,36

15,21

1,49

3,48

13,33

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

122,38

25,51

16,48

1,04

3,25

0,42

0,30

6,31

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

168,49

16,64

12,68

0,88

37,16

10,80

1,99

7,88

12,10

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

32,03

20,15

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NST

63,87

8,93

45,99

1,60

1,07

0,39

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,10

0,10

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

256,00

24,25

43,65

1,01

16,18

6,51

1,05

5,32

5,15

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

10,08

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

60,54

1,29

0,31

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,14

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

7,28

0,01

0,20

5,20

1,68

0,14

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

64,90

14,99

14,83

0,68

2,01

1,08

0,53

4,50

2,80

-

Đất giao thông

DGT

45,89

11,79

14,21

0,64

0,01

0,67

4,00

2,10

-

Đất thủy lợi

DTL

12,69

3,20

0,04

0,31

0,03

0,53

0,46

0,70

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,02

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,78

0,38

0,38

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,40

0,09

1,31

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,25

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

1,23

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,11

0,04

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

0,53

0,53

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

22,96

0,26

0,33

3,73

0,52

0,27

2,21

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

57,34

5,09

9,28

6,65

0,21

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

3,46

3,46

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2 18

Đất tín ngưỡng

TIN

0,03

0,03

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

29,27

0,44

19,34

1,03

0,02

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Tân Túc

An Phú Tây

Bình Chánh

Bình Hưng

Bình Lợi

Đa Phước

Hưng Long

Lê Minh Xuân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…+(20)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.202,16

34,90

86,14

18,81

30,25

89,47

178,44

18,39

183,74

-

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

544,98

8,60

51,73

5,65

19,69

35,93

167,10

6,57

89,78

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

364,73

8,55

51,73

5,65

167,10

6,57

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

159,24

2,05

4,27

1,34

24,44

0,54

0,60

56,19

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

393,25

23,05

27,63

11,20

9,92

26,68

10,40

10,84

25,89

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

32,03

11,88

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

71,71

1,20

2,51

0,62

0,64

2,32

0,40

0,38

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,95

0,10

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

104,17

2,75

1,72

10,26

9,69

11,97

0,60

37,29

-

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

95,89

2,75

1,72

10,26

4,14

11,67

0,60

37,29

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

8,28

5,55

0,30

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

22,01

8,86

4,55

0,15

3,66

(Tiếp theo)

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phạm Văn Hai

Phong Phú

Quy Đức

Tân Kiên

Tân Nhựt

Tân Quý Tây

Vĩnh Lộc A

Vĩnh Lộc B

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…+(20)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.202,16

107,68

115,47

13,08

95,78

67,59

44,94

38,14

79,34

-

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

544,98

31,48

5,32

39,65

31,87

5,79

16,60

29,22

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

364,73

0,76

5,32

39,65

31,87

5,79

14,88

26,86

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

159,24

29,49

17,85

0,20

3,85

3,59

1,31

1,56

11,96

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

393,25

49,03

20,02

7,44

48,93

28,07

37,49

19,57

37,09

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

32,03

20,15

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

71,71

9,01

46,12

0,12

3,17

4,06

0,35

0,41

0,40

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,95

0,18

0,67

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

104,17

2,16

9,04

0,55

12,39

2,59

2,09

1,07

-

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

95,89

9,04

0,55

12,12

2,59

2,09

1,07

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

8,28

2,16

0,27

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

22,01

0,44

3,59

0,52

0,24

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
Ghi chú: PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Content:
3.190,66

226,12

151,71

211,49

237,96

485,55

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.341,45

24,83

17,89

80,98

1,04

676,33

39,67

90,02

923,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5.582,85

226,12

113,65

245,91

30,32

462,00

371,76

329,38

387,85

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

345,81

345,81

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

29,92

29,92

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

719,66

265,18

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.106,80

5,67

20,23

3,78

146,28

205,26

113,35

28,48

2,75

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

79,89

1,11

1,75

134

0,26

7,94

4,27

0,47

8,68

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.886,21

352,18

281,34

270,87

1.182,51

415,19

840,61

366,47

1.258,68

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

17,40

2,61

0,23

10,11

2.2

Đất an ninh

CAN

37,25

3,38

0,40

32,97

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

466,36

155,57

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

170,26

91,06

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

40,04

3,72

0,19

2,82

1,96

4,28

0,96

0,78

0,09

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

708,72

50,72

3,80

36,05

1,03

0,82

6,87

28,99

307,69

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.483,38

122,83

65,77

97,53

324,93

266,76

571,55

117,48

352,50

-

Đất giao thông

DGT

1.901,68

88,91

55,66

73,27

185,48

101,84

93,04

82,41

246,11

-

Đất thủy lợi

DTL

496,89

5,15

4,56

7,20

10,21

155,47

5,84

21,00

53,71

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

74,23

3,01

0,51

2,46

48,56

0,17

0,92

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

94,93

7,14

0,07

0,06

14,15

0,10

0,06

0,07

2,83

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

172,70

8,64

3,33

4,92

15,69

4,04

5,46

4,06

17,40

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

13,18

1,18

0,08

2,49

-

Đất công trình năng lượng

DNL

14,77

3,31

0,05

1,44

0,30

0,26

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

2,41

0,43

0,01

0,32

0,03

0,05

0,16

0,32

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,56

0,25

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

530,61

0,57

44,96

394,43

0,27

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

47,31

2,32

0,57

2,57

0,86

0,40

0,98

3,79

27,84

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

123,60

2,55

0,97

5,46

0,43

4,61

71,69

1,18

2,96

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

0,71

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,13

0,10

-

Đất chợ

DCH

8,67

0,19

0,02

0,96

0,34

3,34

0,80

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

6,49

0,22

0,15

0,41

033

0,18

0,53

0,37

0,51

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

63,86

0,39

1,02

0,03

19,90

26,86

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.495,54

15,99

33,93

0,43

93,24

66,54

170,27

107,41

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.184,85

114,07

180,95

93,98

655,84

5,02

17,71

52,84

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

58,57

16,79

0,40

0,46

0,38

0,14

0,30

0,33

2,52

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

5,13

0,02

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

8,35

0,51

0,19

0,46

0,17

0,02

0,88

0,67

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.117,02

36,94

12,25

4,83

158,39

44,73

163,40

47,58

128,66

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2,11

0,35

1,76

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

20,88

19,15

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4

Đất đô thị*

KDT

2.768,85

855,69

429,38

938,70

(Tiếp theo)

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phạm Văn Hai

Phong Phú

Quy Đức

Tân Kiên

Tân Nhựt

Tân Quý Tây

Vĩnh Lộc A

Vĩnh Lộc B

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+…+(20)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

Tổng diện tích tự nhiên

25.253,99

2.755,58

1,868,67

646,66

1,146,11

2.344,50

838,17

1.966,66

1.742,79

I

Loại đất

1

Đất nông nghiệp

NNP

15.369,78

1.908,39

796,64

496,19

579,15

1.727,33

623,16

1.339,10

920,12

-

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.163,40

83,31

272,81

204,90

1.096,15

217,89

439,72

63,21

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.190,66

272,74

204,90

1.096,15

217,89

49,95

36,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.341,45

495,55

48,67

40,58

23,00

18,75

13,97

358,72

428,33

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5.582,85

942,31

249,07

173,23

318,78

462,08

358,16

516,90

415,14

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

345,81

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

29,92

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

719,66

454,48

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.106,80

16,05

413,80

9,57

26,87

104,47

2,83

4,71

2,70

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

79,89

1,79

0,70

5,60

15,88

0,21

19,05

10,74

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.886,21

847,19

1.072,03

149,77

566,90

617,17

215,01

627,56

822,67

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

17,40

0,15

1,21

3,09

2.2

Đất an ninh

CAN

37,25

0,35

0,15

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

466,36

138,32

27,82

63,94

80,71

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

170,26

79,20

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

40,04

5,91

4,15

0,24

5,16

4,44

1,45

2,83

1,06

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

708,72

32,49

31,56

1,43

83,50

46,72

6,60

21,43

49,02

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.483,38

425,89

311,92

30,66

238,13

177,94

60,01

132,88

186,60

-

Đất giao thông

DGT

1.901,68

289,34

144,43

19,74

163,47

95,71

40,46

86,27

135,54

-

Đất thủy lợi

DTL

496,89

115,12

15,78

3,94

11,21

28,67

13,61

14,23

31,19

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

74,23

3,41

0,39

0,11

0,04

12,40

0,11

2,14

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

94,93

0,54

0,50

0,11

44,22

24,84

0,13

0,07

0,04

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

172,70

9,60

43,73

3,83

11,96

11,36

2,39

14,67

11,62

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

13,18

8,53

0,90

-

Đất công trình năng lượng

DNL

14,77

1,59

5,42

1,25

0,84

0,08

0,23

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

2,41

0,28

0,42

0,09

0,08

0,03

0,22

0,07

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,56

0,18

1,13

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

530,61

90,38

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

47,31

1,74

0,34

0,75

3,23

0,31

1,12

0,13

0,36

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

123,60

3,51

0,63

1,70

2,66

1,26

2,16

15,17

6,66

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

0,71

0,71

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,13

0,03

-

Đất chợ

DCH

8,67

0,76

0,48

0,36

0,09

0,44

0,89

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

6,49

0,72

0,75

0,26

0,45

0,31

0,36

0,47

0,47

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

63,86

10,36

1,29

0,72

3,29

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.495,54

112,97

9,04

62,76

23,96

140,20

118,26

274,04

266,50

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.184,85

70,91

402,07

3,55

133,08

27,95

20,89

97,33

308,66

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

58,57

31,18

1,57

0,23

1,35

1,93

0,37

0,26

0,36

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

5,13

5,10

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2 18

Đất tín ngưỡng

TIN

8,35

1,06

0,36

0,90

0,44

0,82

1,09

0,78

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.117,02

71,96

171,59

50,27

49,44

152,58

6,25

15,31

2,84

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2,11

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

20,88

1,73

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4

Đất đô thị*

KDT

2.768,85

545,08

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Tân Túc

An Phú Tây

Bình Chánh

Bình Hưng

Bình Lợi

Đa Phước

Hưng Long

Lê Minh Xuân

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+…+(20)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp

NNP

831,15

4,85

63,78

0,98

24,70

77,35

170,20

5,34

169,05

-

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

434,28

2,51

41,34

0,10

14,92

34,85

163,56

4,36

89,41

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

277,82

2,51

4134

0,10

163,56

4,36

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

132,38

0,44

2,45

20,03

0,25

55,90

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

168,49

1,90

17,61

0,88

9,14

20,15

5,99

0,83

11,86

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

32,03

11,88

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NST

63,87

2,38

0,64

2,32

0,40

0,15

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,10

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

256,00

3,78

17,57

0,07

25,80

2,27

19,02

3,56

80,81

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

10,08

10,08

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

60,54

58,94

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,14

0,14

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

7,28

0,02

0,03

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

64,90

2,37

5,26

0,81

1,90

3,38

9,76

-

Đất giao thông

DGT

45,89

1,45

2,97

0,14

1,72

2,99

3,20

-

Đất thủy lợi

DTL

12,69

0,92

0,67

0,11

0,39

5,33

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,02

1,02

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,78

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,40

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,25

1,25

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

1,23

1,23

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,11

0,07

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

0,53

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

22,96

0,07

1,46

7,01

0,18

6,92

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

57,34

3,65

13,24

18,65

0,57

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

3,46

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2 18

Đất tín ngưỡng

TIN

0,03

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

29,27

0,11

1,96

1,89

4,48

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

(Tiếp theo)

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phạm Văn Hai

Phong Phú

Quy Đức

Tân Kiên

Tân Nhựt

Tân Quý Tây

Vĩnh Lộc A

Vĩnh Lộc B

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…+(20)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp

NNP

831,15

71,23

90,14

3,20

69,16

30,33

3,90

13,49

33,45

-

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

434,28

14,99

2,32

29,36

15,21

1,49

4,92

14,94

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

277,82

0,76

2,32

29,36

15,21

1,49

3,48

13,33

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

122,38

25,51

16,48

1,04

3,25

0,42

0,30

6,31

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

168,49

16,64

12,68

0,88

37,16

10,80

1,99

7,88

12,10

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

32,03

20,15

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NST

63,87

8,93

45,99

1,60

1,07

0,39

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,10

0,10

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

256,00

24,25

43,65

1,01

16,18

6,51

1,05

5,32

5,15

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

10,08

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

60,54

1,29

0,31

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,14

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

7,28

0,01

0,20

5,20

1,68

0,14

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

64,90

14,99

14,83

0,68

2,01

1,08

0,53

4,50

2,80

-

Đất giao thông

DGT

45,89

11,79

14,21

0,64

0,01

0,67

4,00

2,10

-

Đất thủy lợi

DTL

12,69

3,20

0,04

0,31

0,03

0,53

0,46

0,70

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,02

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,78

0,38

0,38

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,40

0,09

1,31

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,25

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

1,23

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,11

0,04

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

0,53

0,53

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

22,96

0,26

0,33

3,73

0,52

0,27

2,21

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

57,34

5,09

9,28

6,65

0,21

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

3,46

3,46

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2 18

Đất tín ngưỡng

TIN

0,03

0,03

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

29,27

0,44

19,34

1,03

0,02

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Tân Túc

An Phú Tây

Bình Chánh

Bình Hưng

Bình Lợi

Đa Phước

Hưng Long

Lê Minh Xuân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…+(20)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.202,16

34,90

86,14

18,81

30,25

89,47

178,44

18,39

183,74

-

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

544,98

8,60

51,73

5,65

19,69

35,93

167,10

6,57

89,78

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

364,73

8,55

51,73

5,65

167,10

6,57

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

159,24

2,05

4,27

1,34

24,44

0,54

0,60

56,19

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

393,25

23,05

27,63

11,20

9,92

26,68

10,40

10,84

25,89

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

32,03

11,88

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

71,71

1,20

2,51

0,62

0,64

2,32

0,40

0,38

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,95

0,10

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

104,17

2,75

1,72

10,26

9,69

11,97

0,60

37,29

-

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

95,89

2,75

1,72

10,26

4,14

11,67

0,60

37,29

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

8,28

5,55

0,30

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

22,01

8,86

4,55

0,15

3,66

(Tiếp theo)

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phạm Văn Hai

Phong Phú

Quy Đức

Tân Kiên

Tân Nhựt

Tân Quý Tây

Vĩnh Lộc A

Vĩnh Lộc B

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…+(20)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.202,16

107,68

115,47

13,08

95,78

67,59

44,94

38,14

79,34

-

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

544,98

31,48

5,32

39,65

31,87

5,79

16,60

29,22

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

364,73

0,76

5,32

39,65

31,87

5,79

14,88

26,86

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

159,24

29,49

17,85

0,20

3,85

3,59

1,31

1,56

11,96

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

393,25

49,03

20,02

7,44

48,93

28,07

37,49

19,57

37,09

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

32,03

20,15

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

71,71

9,01

46,12

0,12

3,17

4,06

0,35

0,41

0,40

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,95

0,18

0,67

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

104,17

2,16

9,04

0,55

12,39

2,59

2,09

1,07

-

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

95,89

9,04

0,55

12,12

2,59

2,09

1,07

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

8,28

2,16

0,27

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

22,01

0,44

3,59

0,52

0,24

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
Ghi chú: PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở