Document: Điều 1 Quyết định 1922/QĐ-UBND năm 2014 xây dựng phần mềm thu phạt vi phạm an toàn giao thông Vũng Tàu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "11/09/2014", "sign_number": "1922/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thanh Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "11/09/2014", "sign_number": "1922/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thanh Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "11/09/2014", "sign_number": "1922/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thanh Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "11/09/2014", "sign_number": "1922/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thanh Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "11/09/2014", "sign_number": "1922/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thanh Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1922/QĐ-UBND năm 2014 xây dựng phần mềm thu phạt vi phạm an toàn giao thông Vũng Tàu có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi dự án xây dựng phần mềm quản lý thu phạt vi phạm hành chính thuộc lĩnh vực an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, với các nội dung chủ yếu sau:
1. Tên dự án: xây dựng phần mềm quản lý thu phạt vi phạm hành chính thuộc lĩnh vực an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
2. Đơn vị thực hiện:
2.1. Chủ đầu tư: Kho bạc Nhà nước Bà Rịa-Vũng Tàu.
2.2. Đơn vị phối hợp: Công an tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.
2.3. Phương thức phối hợp thực hiện:
- Chủ đầu tư chịu trách nhiệm chung về tiếp nhận và thanh quyết toán kinh phí triển khai dự án; trang bị các thiết bị liên quan của dự án cho các đơn vị ngoài ngành công an; triển khai phần mềm ứng dụng đến tất cả các điểm sử dụng.
- Công an tỉnh: trang bị các thiết bị liên quan của dự án cho các đơn vị trong ngành công an, chỉ đạo các đơn vị trực thuộc phối hợp tiếp nhận sử dụng phần mềm ứng dụng.
3. Tổ chức tư vấn lập báo cáo nghiên cứu khả thi: Công ty cổ phần giải Thiên Hoàng.
4. Mục tiêu đầu tư:
Xây dựng phần mềm quản lý xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực an toàn giao thông, đầu tư trang thiết bị triển khai tại 106 điểm trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu để phục vụ cho công tác quản lý thu phạt vi phạm hành chính thuộc lĩnh vực an toàn giao thông.
5. Dự kiến hiệu quả đạt được:
- Đổi mới về quy trình nghiệp vụ trong công tác quản lý quỹ ngân sách nhà nước, các quỹ tài chính nhà nước và các quỹ khác của Nhà nước thuộc phạm vi quản lý của các cơ quan liên quan (Tài chính - Kho bạc Nhà nước - Công an và các cơ quan có thẩm quyền ra quyết định xử phạt) trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu theo hướng hiện đại, công khai, minh bạch nhằm quản lý chặt chẽ và sử dụng có hiệu quả các nguồn lực tài chính nhà nước.
- Xây dựng cơ chế quản lý theo dõi, hạch toán kế toán, đối chiếu và quyết toán số thu phạt vi phạm hành chính giữa cơ quan thu (Kho bạc Nhà nước và các Ngân hàng thương mại được uỷ nhiệm thu) với cơ quan ra quyết định xử phạt (Công an và các cơ quan có thẩm quyền ra quyết định xử phạt) trên cơ sở áp dụng công nghệ thông tin vào ứng dụng đồng bộ trong công tác quản lý, thu, nộp, sử dụng tiền thu, hạch toán kế toán, đối chiếu, quyết toán số tiền thu phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực an toàn giao thông đường bộ, đường thuỷ nội địa trên toàn địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.
6. Nội dung, quy mô đầu tư:

Stt

Tên thiết bị/dịch vụ

Thông số kỹ thuật

Số lượng

Đơn vị tính

1

2

3

5

6

1

Bộ Lưu Điện (UPS) Máy chủ

True On – Line 3KVA, Input 3P / Output 1P,Công suất 10KVA / 7KW,- T DCX-A08, Bình Vision 12v-24ah, Card Webpower

2

Cái

2

Tủ Rack

V-Series Server Cabinet 42U 600 x 1100: c x r x s: 2000mm x 600mm x 1157mm, cửa trước lưới, cửa sau lưới mở 2 cánh, 2 quạt, 4 nắp hông; 02 quạt trên nóc tủ
- 01 khay trượt để máy chủ (khay có chiều dài)
- 02 thanh ổ cắm điện 6 chấu loại 3 chân

2

Cái

3

Máy Chủ

E7530 (1.86GHz/6-core/12MB/105W) 2/4
12MB (1 x 12MB) Level 3 cache; 64GB (16 x 4GB DIMMs) PC3-10600R DIMMs;
Embedded HP Smart Array P410i/512 MB FBWC Controller; Hdd 8 x 600gb sas 2.5 (SFF SAS); HP NC375i Integrated Quad Port Gigabit Server Adapter; Up to 11 slots supported; all full-length/full-heigh
HP Slim SATA DVD ROM Optical Drive
Integrated ATI ES1000 with 64MB embedded video SDRAM; 4 x 1200W 4U Rack; HP LE1711 17-inch LCD
Display size: 17 in (43.2 cm)
Resolution: 1280 x 1024; Pixel pitch: 0,264 mm; Contrast ratio: up to 1000:1
Brightness: 250 nits; Video input connector : VGA; Response time: 5 ms
Display viewing angle : 160o horizontal/160o Vertical; Win Server std 2008 R2 W/SP1 x64 ENG 1 pk DSP OEI DVD 1-4CPU 5CLT LCP

2

Cái

4

Máy Tính Để Bàn

Processor: Intel® Core™ i5-3470 with Intel HD Graphics 2500 (3.20 GHz, 6 MB cache, 4 cores); Chipset : Intel® Q77 Express chipset
Memory: 4GB PC3-12800
Hard Drive : 500GB SATA HDD
Removable Media: DVD-ROM SATA drive
Graphics: Integrated Intel HD Graphics Basic, 2500; Audio: High Definition Audio with Realtek ALC221 codec
Communication: Ethernet 10/100/1000
Key + Mouse: (USB) Keyboard & Mouse
Monitor 17-inch LCD

106

Cái

5

UPS Máy trạm

- Loại UPS: 1000VA/600W
- Input: Voltage range: 176-264V
- Output: Voltage 220V-240V
- Frequency range: 50Hz/60Hz
- Backup time (half load): 06 phút

106

Bộ

6

Switch

48-port 10/100/1000BaseT
cwith 4 SFP uplink ports (optics not included)
and internal DC power supply

2

Cái

7

Máy tính xách tay

Core I5 4200M (2.5Ghz/3M)/ 4GB/500GB/DVD-RW/14inch/WC-BT-WL/Soft Touch Black - Alum/Dos(F6Q41PA)

4

Cái

8

Thiết bị định tuyến

+ Interfaces: 4 ports Gigabit Ethernet (RJ45), USB port, Console port
+ Flash: 512 MB; IP Protocols: IPv4, IPv6
+ Routing Protocols: Static, RIPv2, OSPF, BGP, IS-IS, OSPFv3, Policy-based Routing
+ Features: QoS, VLAN 802.1q, VRRP, MPLS, Spanning Tree 802.1d, RSTP 802.1w, DHCP, IGMPv3, WRED, PPPoE, PIM-SM
+ Security: Firewall, NAT, IPSec VPN: support DES, 3DES, AES 256-bit, SHA, MD5; Management: Telnet, SSH, SNMP, Web, Syslog
+ AC power supply: 220-240V, 50-60 Hz
+ Temperature: 0-40°C (Operational), -20-70ºC (Non-Operational)
+ Humidity: 10-85%; Rack mount (19 inch)
+ Cable: Power, Console, Ethernet
+ Thiết bị có khe cắm mở rộng, có thể cắm thêm các module hỗ trợ chuẩn T1, E1, Serial, ISDN, GigabitEthernet, G.SHDSL, ADSL/ADSL2+

2

Cái

9

Máy in Laser A4

Up to 30pm (A4), up to 600 x 600dpi, Processor 2660MHz, Memory 16MB, Recommended monthly volume: 500 to 2,500 pages,. In put: 50 sheet multipurpose tray 1, 250 sheet tray 2; out put: 150 sheet output bin, ; 1 Hi-Speed USB 2.0;

106

Cái

10

Thiết bị bảo mật

-SMARTNET 8X5XNBD ASA 5545-X with SW - CON-SNT-A45SDK9
-ASA 9.1 Software image for ASA 5500-X -Series5585-X & ASA-SM - SF-ASA-X-9.1-K8; -ASA 5500 Series CX Software v9.1 - SF-ASA-CX-9.1-K8
-AC Power Cord (UK) C13 BS 1363 2.5m - CAB-ACU; -Cisco VPN Client Software (Windows Solaris Linux Mac) - ASA-VPN-CLNT-K9; -ASA 5545-X/5555-X AC Power Supply - ASA-PWR-AC
-ASA 5500 Strong Encryption License (3DES/AES) - ASA5500-ENCR-K9
-ASA 5500 AnyConnect Client + Cisco Security Desktop Software - ASA-ANYCONN-CSD-K9
-ASA 5545-X/5555-X Power Slot Blank Cover- ASA-PWR-BLANK
-ASA 5512-X through 5555-X 120GB MLC SED SSD (Incl.) - ASA5500X-SSD120INC
-ASA 5545 IPS Part Number with which PCB Serial is associated - ASA5545-MB

2

Cái

11

Phần mềm ứng dụng (triển khai tại 106 điểm)

7. Thiết kế sơ bộ: Theo tài liệu Báo cáo nghiên cứu khả thi dự án “Xây dựng phần mềm quản lý thu phạt vi phạm hành chính thuộc lĩnh vực an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu”.
a) Giải pháp thiết kế sơ bộ cần tuân thủ:
- Mô hình tổng quan;
- Các quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật theo quy định;
- Giải pháp triển khai.
b) Giải pháp thiết kế sơ bộ cho phép chủ đầu tư được thay đổi trong bước thiết kế tiếp theo:
Khi tiến hành mua sắm, chủ đầu tư có thể thay đổi cấu hình thiết bị phần cứng tùy theo khả năng cung ứng công nghệ mới trên thị trường.
8. Địa điểm, vị trí đầu tư: Đầu tư tại 106 điểm: Kho bạc Nhà nước tỉnh và các huyện, thành phố; Công an tỉnh (Phòng CSGT Đường bộ), Công an GT đường thuỷ tỉnh, Công an các huyện, thành phố và Công an các xã, phường, thị trấn; Thanh tra Sở giao thông vận tải tỉnh, Cảng vụ đường thuỷ nội địa tỉnh.
9. Loại cấp dự án: Nhóm C.
10. Phương án giải phóng mặt bằng, tái định cư: không có.
11. Khái toán tổng mức đầu tư: 8.052.094.000 đồng .
(Bằng chữ: Tám tỷ, không trăm năm mươi hai triệu, không trăm chín mươi bốn ngàn đồng chẵn). Trong đó:
+ Chi phí xây lắp : 0 đồng
+ Chi phí thiết bị (phần cứng và phần mềm) : 6.600.374.522 đồng
+ Chi phí quản lý dự án : 108.875.603 đồng
+ Chi phí tư vấn : 365.818.007 đồng
+ Chi phí khác : 295.234.361 đồng
+ Chi phí dự phòng : 681.791.105 đồng
12. Nguồn vốn đầu tư: Ngân sách tỉnh
Do KBNN Bà Rịa-Vũng Tàu tiếp nhận nguồn vốn để thực hiện dự án.
13. Hình thức quản lý dự án: chủ đầu tư trực tiếp quản lý dự án.
14. Thời gian thực hiện dự án: 09 tháng (trong năm 2014 - 2015).

Content:
Điều 1. Phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi dự án xây dựng phần mềm quản lý thu phạt vi phạm hành chính thuộc lĩnh vực an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, với các nội dung chủ yếu sau:
1. Tên dự án: xây dựng phần mềm quản lý thu phạt vi phạm hành chính thuộc lĩnh vực an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
2. Đơn vị thực hiện:
2.1. Chủ đầu tư: Kho bạc Nhà nước Bà Rịa-Vũng Tàu.
2.2. Đơn vị phối hợp: Công an tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.
2.3. Phương thức phối hợp thực hiện:
- Chủ đầu tư chịu trách nhiệm chung về tiếp nhận và thanh quyết toán kinh phí triển khai dự án; trang bị các thiết bị liên quan của dự án cho các đơn vị ngoài ngành công an; triển khai phần mềm ứng dụng đến tất cả các điểm sử dụng.
- Công an tỉnh: trang bị các thiết bị liên quan của dự án cho các đơn vị trong ngành công an, chỉ đạo các đơn vị trực thuộc phối hợp tiếp nhận sử dụng phần mềm ứng dụng.
3. Tổ chức tư vấn lập báo cáo nghiên cứu khả thi: Công ty cổ phần giải Thiên Hoàng.
4. Mục tiêu đầu tư:
Xây dựng phần mềm quản lý xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực an toàn giao thông, đầu tư trang thiết bị triển khai tại 106 điểm trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu để phục vụ cho công tác quản lý thu phạt vi phạm hành chính thuộc lĩnh vực an toàn giao thông.
5. Dự kiến hiệu quả đạt được:
- Đổi mới về quy trình nghiệp vụ trong công tác quản lý quỹ ngân sách nhà nước, các quỹ tài chính nhà nước và các quỹ khác của Nhà nước thuộc phạm vi quản lý của các cơ quan liên quan (Tài chính - Kho bạc Nhà nước - Công an và các cơ quan có thẩm quyền ra quyết định xử phạt) trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu theo hướng hiện đại, công khai, minh bạch nhằm quản lý chặt chẽ và sử dụng có hiệu quả các nguồn lực tài chính nhà nước.
- Xây dựng cơ chế quản lý theo dõi, hạch toán kế toán, đối chiếu và quyết toán số thu phạt vi phạm hành chính giữa cơ quan thu (Kho bạc Nhà nước và các Ngân hàng thương mại được uỷ nhiệm thu) với cơ quan ra quyết định xử phạt (Công an và các cơ quan có thẩm quyền ra quyết định xử phạt) trên cơ sở áp dụng công nghệ thông tin vào ứng dụng đồng bộ trong công tác quản lý, thu, nộp, sử dụng tiền thu, hạch toán kế toán, đối chiếu, quyết toán số tiền thu phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực an toàn giao thông đường bộ, đường thuỷ nội địa trên toàn địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.
6. Nội dung, quy mô đầu tư:

Stt

Tên thiết bị/dịch vụ

Thông số kỹ thuật

Số lượng

Đơn vị tính

1

2

3

5

6

1

Bộ Lưu Điện (UPS) Máy chủ

True On – Line 3KVA, Input 3P / Output 1P,Công suất 10KVA / 7KW,- T DCX-A08, Bình Vision 12v-24ah, Card Webpower

2

Cái

2

Tủ Rack

V-Series Server Cabinet 42U 600 x 1100: c x r x s: 2000mm x 600mm x 1157mm, cửa trước lưới, cửa sau lưới mở 2 cánh, 2 quạt, 4 nắp hông; 02 quạt trên nóc tủ
- 01 khay trượt để máy chủ (khay có chiều dài)
- 02 thanh ổ cắm điện 6 chấu loại 3 chân

2

Cái

3

Máy Chủ

E7530 (1.86GHz/6-core/12MB/105W) 2/4
12MB (1 x 12MB) Level 3 cache; 64GB (16 x 4GB DIMMs) PC3-10600R DIMMs;
Embedded HP Smart Array P410i/512 MB FBWC Controller; Hdd 8 x 600gb sas 2.5 (SFF SAS); HP NC375i Integrated Quad Port Gigabit Server Adapter; Up to 11 slots supported; all full-length/full-heigh
HP Slim SATA DVD ROM Optical Drive
Integrated ATI ES1000 with 64MB embedded video SDRAM; 4 x 1200W 4U Rack; HP LE1711 17-inch LCD
Display size: 17 in (43.2 cm)
Resolution: 1280 x 1024; Pixel pitch: 0,264 mm; Contrast ratio: up to 1000:1
Brightness: 250 nits; Video input connector : VGA; Response time: 5 ms
Display viewing angle : 160o horizontal/160o Vertical; Win Server std 2008 R2 W/SP1 x64 ENG 1 pk DSP OEI DVD 1-4CPU 5CLT LCP

2

Cái

4

Máy Tính Để Bàn

Processor: Intel® Core™ i5-3470 with Intel HD Graphics 2500 (3.20 GHz, 6 MB cache, 4 cores); Chipset : Intel® Q77 Express chipset
Memory: 4GB PC3-12800
Hard Drive : 500GB SATA HDD
Removable Media: DVD-ROM SATA drive
Graphics: Integrated Intel HD Graphics Basic, 2500; Audio: High Definition Audio with Realtek ALC221 codec
Communication: Ethernet 10/100/1000
Key + Mouse: (USB) Keyboard & Mouse
Monitor 17-inch LCD

106

Cái

5

UPS Máy trạm

- Loại UPS: 1000VA/600W
- Input: Voltage range: 176-264V
- Output: Voltage 220V-240V
- Frequency range: 50Hz/60Hz
- Backup time (half load): 06 phút

106

Bộ

6

Switch

48-port 10/100/1000BaseT
cwith 4 SFP uplink ports (optics not included)
and internal DC power supply

2

Cái

7

Máy tính xách tay

Core I5 4200M (2.5Ghz/3M)/ 4GB/500GB/DVD-RW/14inch/WC-BT-WL/Soft Touch Black - Alum/Dos(F6Q41PA)

4

Cái

8

Thiết bị định tuyến

+ Interfaces: 4 ports Gigabit Ethernet (RJ45), USB port, Console port
+ Flash: 512 MB; IP Protocols: IPv4, IPv6
+ Routing Protocols: Static, RIPv2, OSPF, BGP, IS-IS, OSPFv3, Policy-based Routing
+ Features: QoS, VLAN 802.1q, VRRP, MPLS, Spanning Tree 802.1d, RSTP 802.1w, DHCP, IGMPv3, WRED, PPPoE, PIM-SM
+ Security: Firewall, NAT, IPSec VPN: support DES, 3DES, AES 256-bit, SHA, MD5; Management: Telnet, SSH, SNMP, Web, Syslog
+ AC power supply: 220-240V, 50-60 Hz
+ Temperature: 0-40°C (Operational), -20-70ºC (Non-Operational)
+ Humidity: 10-85%; Rack mount (19 inch)
+ Cable: Power, Console, Ethernet
+ Thiết bị có khe cắm mở rộng, có thể cắm thêm các module hỗ trợ chuẩn T1, E1, Serial, ISDN, GigabitEthernet, G.SHDSL, ADSL/ADSL2+

2

Cái

9

Máy in Laser A4

Up to 30pm (A4), up to 600 x 600dpi, Processor 2660MHz, Memory 16MB, Recommended monthly volume: 500 to 2,500 pages,. In put: 50 sheet multipurpose tray 1, 250 sheet tray 2; out put: 150 sheet output bin, ; 1 Hi-Speed USB 2.0;

106

Cái

10

Thiết bị bảo mật

-SMARTNET 8X5XNBD ASA 5545-X with SW - CON-SNT-A45SDK9
-ASA 9.1 Software image for ASA 5500-X -Series5585-X & ASA-SM - SF-ASA-X-9.1-K8; -ASA 5500 Series CX Software v9.1 - SF-ASA-CX-9.1-K8
-AC Power Cord (UK) C13 BS 1363 2.5m - CAB-ACU; -Cisco VPN Client Software (Windows Solaris Linux Mac) - ASA-VPN-CLNT-K9; -ASA 5545-X/5555-X AC Power Supply - ASA-PWR-AC
-ASA 5500 Strong Encryption License (3DES/AES) - ASA5500-ENCR-K9
-ASA 5500 AnyConnect Client + Cisco Security Desktop Software - ASA-ANYCONN-CSD-K9
-ASA 5545-X/5555-X Power Slot Blank Cover- ASA-PWR-BLANK
-ASA 5512-X through 5555-X 120GB MLC SED SSD (Incl.) - ASA5500X-SSD120INC
-ASA 5545 IPS Part Number with which PCB Serial is associated - ASA5545-MB

2

Cái

11

Phần mềm ứng dụng (triển khai tại 106 điểm)

7. Thiết kế sơ bộ: Theo tài liệu Báo cáo nghiên cứu khả thi dự án “Xây dựng phần mềm quản lý thu phạt vi phạm hành chính thuộc lĩnh vực an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu”.
a) Giải pháp thiết kế sơ bộ cần tuân thủ:
- Mô hình tổng quan;
- Các quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật theo quy định;
- Giải pháp triển khai.
b) Giải pháp thiết kế sơ bộ cho phép chủ đầu tư được thay đổi trong bước thiết kế tiếp theo:
Khi tiến hành mua sắm, chủ đầu tư có thể thay đổi cấu hình thiết bị phần cứng tùy theo khả năng cung ứng công nghệ mới trên thị trường.
8. Địa điểm, vị trí đầu tư: Đầu tư tại 106 điểm: Kho bạc Nhà nước tỉnh và các huyện, thành phố; Công an tỉnh (Phòng CSGT Đường bộ), Công an GT đường thuỷ tỉnh, Công an các huyện, thành phố và Công an các xã, phường, thị trấn; Thanh tra Sở giao thông vận tải tỉnh, Cảng vụ đường thuỷ nội địa tỉnh.
9. Loại cấp dự án: Nhóm C.
10. Phương án giải phóng mặt bằng, tái định cư: không có.
11. Khái toán tổng mức đầu tư: 8.052.094.000 đồng .
(Bằng chữ: Tám tỷ, không trăm năm mươi hai triệu, không trăm chín mươi bốn ngàn đồng chẵn). Trong đó:
+ Chi phí xây lắp : 0 đồng
+ Chi phí thiết bị (phần cứng và phần mềm) : 6.600.374.522 đồng
+ Chi phí quản lý dự án : 108.875.603 đồng
+ Chi phí tư vấn : 365.818.007 đồng
+ Chi phí khác : 295.234.361 đồng
+ Chi phí dự phòng : 681.791.105 đồng
12. Nguồn vốn đầu tư: Ngân sách tỉnh
Do KBNN Bà Rịa-Vũng Tàu tiếp nhận nguồn vốn để thực hiện dự án.
13. Hình thức quản lý dự án: chủ đầu tư trực tiếp quản lý dự án.
14. Thời gian thực hiện dự án: 09 tháng (trong năm 2014 - 2015).