Document: Điều 1 Quyết định 91/QĐ-UBND 2015 mức thu hằng tháng đối tượng tự nguyện nuôi dưỡng Bảo trợ Quảng Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "14/01/2015", "sign_number": "91/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Thị Thu Thuỷ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "14/01/2015", "sign_number": "91/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Thị Thu Thuỷ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "14/01/2015", "sign_number": "91/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Thị Thu Thuỷ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "14/01/2015", "sign_number": "91/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Thị Thu Thuỷ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "14/01/2015", "sign_number": "91/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Thị Thu Thuỷ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 91/QĐ-UBND 2015 mức thu hằng tháng đối tượng tự nguyện nuôi dưỡng Bảo trợ Quảng Ninh có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định mức thu hằng tháng đối với các đối tượng tự nguyện được nuôi dưỡng, chăm sóc tại Trung tâm Bảo trợ xã hội tỉnh Quảng Ninh, như sau:
1. Đối với đối tượng còn khả năng tự phục vụ sinh hoạt cá nhân:
1.1. Tiền ăn và chi phí sinh hoạt: Bằng mức của các đối tượng bảo trợ xã hội được Ngân sách Nhà nước đảm bảo.
1.2. Tiền công chăm sóc: Bằng mức lương tối thiểu chung do Chính phủ quy định tại từng thời kỳ.
1.3. Chi phí quản lý: 10% mức tiền công chăm sóc của đối tượng.
1.4. Khấu hao tài sản cố định: 200.000 đồng/đối tượng/tháng.
2. Đối với đối tượng không còn khả năng tự phục vụ sinh hoạt cá nhân:
2.1. Tiền ăn và chi phí sinh hoạt: Bằng mức của các đối tượng bảo trợ xã hội được Ngân sách Nhà nước đảm bảo.
2.2. Tiền công chăm sóc: Bằng 1,5 lần mức lương tối thiểu chung do Chính phủ quy định tại từng thời kỳ.
2.3. Chi phí quản lý: 10% mức tiền công chăm sóc của đối tượng.
2.4. Khấu hao tài sản cố định: 200.000 đồng/đối tượng/tháng.
3. Đối với những người có nhu cầu được cung cấp dịch vụ chăm sóc cao hơn hoặc các dịch vụ khác thì thỏa thuận cụ thể bằng văn bản với Trung tâm Bảo trợ xã hội tỉnh Quảng Ninh.

Content:
Điều 1. Quy định mức thu hằng tháng đối với các đối tượng tự nguyện được nuôi dưỡng, chăm sóc tại Trung tâm Bảo trợ xã hội tỉnh Quảng Ninh, như sau:
1. Đối với đối tượng còn khả năng tự phục vụ sinh hoạt cá nhân:
1.1. Tiền ăn và chi phí sinh hoạt: Bằng mức của các đối tượng bảo trợ xã hội được Ngân sách Nhà nước đảm bảo.
1.2. Tiền công chăm sóc: Bằng mức lương tối thiểu chung do Chính phủ quy định tại từng thời kỳ.
1.3. Chi phí quản lý: 10% mức tiền công chăm sóc của đối tượng.
1.4. Khấu hao tài sản cố định: 200.000 đồng/đối tượng/tháng.
2. Đối với đối tượng không còn khả năng tự phục vụ sinh hoạt cá nhân:
2.1. Tiền ăn và chi phí sinh hoạt: Bằng mức của các đối tượng bảo trợ xã hội được Ngân sách Nhà nước đảm bảo.
2.2. Tiền công chăm sóc: Bằng 1,5 lần mức lương tối thiểu chung do Chính phủ quy định tại từng thời kỳ.
2.3. Chi phí quản lý: 10% mức tiền công chăm sóc của đối tượng.
2.4. Khấu hao tài sản cố định: 200.000 đồng/đối tượng/tháng.
3. Đối với những người có nhu cầu được cung cấp dịch vụ chăm sóc cao hơn hoặc các dịch vụ khác thì thỏa thuận cụ thể bằng văn bản với Trung tâm Bảo trợ xã hội tỉnh Quảng Ninh.