Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 3584/QĐ-UBND 2014 Bảo tồn Phát triển rừng đặc dụng Sơn La 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "29/12/2014", "sign_number": "3584/QĐ-UBND", "signer": "Lò Mai Kiên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "29/12/2014", "sign_number": "3584/QĐ-UBND", "signer": "Lò Mai Kiên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "29/12/2014", "sign_number": "3584/QĐ-UBND", "signer": "Lò Mai Kiên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "29/12/2014", "sign_number": "3584/QĐ-UBND", "signer": "Lò Mai Kiên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "29/12/2014", "sign_number": "3584/QĐ-UBND", "signer": "Lò Mai Kiên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 3584/QĐ-UBND 2014 Bảo tồn Phát triển rừng đặc dụng Sơn La 2020

Điều 1. Phê duyệt phê duyệt Quy hoạch Bảo tồn và phát triển rừng đặc dụng tỉnh Sơn La đến năm 2020 với những nội dung chủ yếu sau:
...
4. Vốn và nguồn vốn đầu tư
Tổng nhu cầu vốn 447.626,89 triệu đồng. Trong đó:
4.1. Phân theo hạng mục đầu tư
- Bảo vệ rừng là 227.835,7 triệu đồng chiếm 50,89%.
- Phát triển rừng là 39.698,6 triệu đồng chiếm 8,87%.
- Đầu tư phát triển khu dịch vụ hành chính 33.280 triệu đồng chiếm 7,43%.
- Phát triển kinh tế xã hội vùng đệm 61.880 triệu đồng chiếm 13,82%.
- Chi phí khác 48.405,6 triệu đồng chiếm 10,81%.
- Chương trình nghiên cứu khoa học 15.260 triệu đồng chiếm 3,41%.
- Chương trình đầu tư du lịch sinh thái, giáo dục môi trường, dịch vụ môi trường rừng 21.267 triệu đồng chiếm 4,77%.
4.2. Phân theo nguồn vốn đầu tư
- Nguồn vốn ngân sách 411.099,89 tỉ đồng chiếm 91,8 % tổng vốn đầu tư.
- Nguồn vốn đầu tư khác 36.527 triệu đồng, chiếm 8,2 %, tổng vốn đầu tư.

Content:
Vốn và nguồn vốn đầu tư
Tổng nhu cầu vốn 447.626,89 triệu đồng. Trong đó:
4.1. Phân theo hạng mục đầu tư
- Bảo vệ rừng là 227.835,7 triệu đồng chiếm 50,89%.
- Phát triển rừng là 39.698,6 triệu đồng chiếm 8,87%.
- Đầu tư phát triển khu dịch vụ hành chính 33.280 triệu đồng chiếm 7,43%.
- Phát triển kinh tế xã hội vùng đệm 61.880 triệu đồng chiếm 13,82%.
- Chi phí khác 48.405,6 triệu đồng chiếm 10,81%.
- Chương trình nghiên cứu khoa học 15.260 triệu đồng chiếm 3,41%.
- Chương trình đầu tư du lịch sinh thái, giáo dục môi trường, dịch vụ môi trường rừng 21.267 triệu đồng chiếm 4,77%.
4.2. Phân theo nguồn vốn đầu tư
- Nguồn vốn ngân sách 411.099,89 tỉ đồng chiếm 91,8 % tổng vốn đầu tư.
- Nguồn vốn đầu tư khác 36.527 triệu đồng, chiếm 8,2 %, tổng vốn đầu tư.