Document: Khoản 2 Điều 3 Quyết định 11/2017/QĐ-UBND giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ tỉnh Quảng Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "12/05/2017", "sign_number": "11/2017/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "12/05/2017", "sign_number": "11/2017/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "12/05/2017", "sign_number": "11/2017/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "12/05/2017", "sign_number": "11/2017/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "12/05/2017", "sign_number": "11/2017/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 3 Quyết định 11/2017/QĐ-UBND giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ tỉnh Quảng Nam

Điều 3. Nội dung và mức giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do Nhà nước đầu tư xây dựng
...
2. Mức giá đối với vị trí kinh doanh thuận lợi nhất (hệ số k = 1)

TT

Loại chợ và ngành, hàng kinh doanh

Đơn vị tính

Mức giá đã bao gồm thuế VAT

Chợ hạng 1

Chợ hạng 2

Chợ hạng 3

A

ĐỐI VỚI CÁC CHỢ ĐÔ THỊ

I

Đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên tại chợ

1

Nhóm kinh doanh hàng kim khí điện máy, vàng bạc đá quý, máy móc thiết bị

đồng/m2/tháng

100.000

50.000

25.000

2

Nhóm kinh doanh thực phẩm tươi sống, thịt gia súc, gia cầm; lương thực, thực phẩm, bánh kẹo, vải, quần áo, giày dép, hàng công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp, ăn uống, nước giải khát; đồ cúng, hàng mã; văn hóa phẩm

đồng/m2/tháng

80.000

40.000

20.000

3

Nhóm kinh doanh hàng rau, củ, quả

đồng/m2/tháng

65.000

35.000

20.000

4

Nhóm kinh doanh dịch vụ khác và các hàng hóa khác (không thuộc các nhóm trên)

đồng/m2/tháng

60.000

30.000

15.000

II

Đối với người buôn bán không thường xuyên, không cố định tại chợ

đồng/người/ngày

5.000

Content:
Mức giá đối với vị trí kinh doanh thuận lợi nhất (hệ số k = 1)

TT

Loại chợ và ngành, hàng kinh doanh

Đơn vị tính

Mức giá đã bao gồm thuế VAT

Chợ hạng 1

Chợ hạng 2

Chợ hạng 3

A

ĐỐI VỚI CÁC CHỢ ĐÔ THỊ

I

Đối với hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên tại chợ

1

Nhóm kinh doanh hàng kim khí điện máy, vàng bạc đá quý, máy móc thiết bị

đồng/m2/tháng

100.000

50.000

25.000

2

Nhóm kinh doanh thực phẩm tươi sống, thịt gia súc, gia cầm; lương thực, thực phẩm, bánh kẹo, vải, quần áo, giày dép, hàng công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp, ăn uống, nước giải khát; đồ cúng, hàng mã; văn hóa phẩm

đồng/m2/tháng

80.000

40.000

20.000

3

Nhóm kinh doanh hàng rau, củ, quả

đồng/m2/tháng

65.000

35.000

20.000

4

Nhóm kinh doanh dịch vụ khác và các hàng hóa khác (không thuộc các nhóm trên)

đồng/m2/tháng

60.000

30.000

15.000

II

Đối với người buôn bán không thường xuyên, không cố định tại chợ

đồng/người/ngày

5.000