Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 644/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch đất đến 2020 kế hoạch 2011-2015 Vĩnh Phước Khánh Hòa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "19/03/2014", "sign_number": "644/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "19/03/2014", "sign_number": "644/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "19/03/2014", "sign_number": "644/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "19/03/2014", "sign_number": "644/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "19/03/2014", "sign_number": "644/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 644/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch đất đến 2020 kế hoạch 2011-2015 Vĩnh Phước Khánh Hòa

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của phường Vĩnh Phước, thành phố Nha Trang với các chỉ tiêu chủ yếu sau đây:
1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020
Quy hoạch sử dụng đất phường Vĩnh Phước đến năm 2020
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

HT năm 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Cấp trên phân bổ

Phường xác định

Tổng số

Tăng/giảm (-) so với 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6) = (4+5)

(7) = (6)-(3)

A

Tổng diện tích tự nhiên

144,43

171,87

171,87

1

Đất nông nghiệp

0,50

-0,50

1.1

Đất rừng sản xuất

0,50

-0,50

2

Đất phi nông nghiệp

143,93

144,43

144,43

0,50

Content:
Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020
Quy hoạch sử dụng đất phường Vĩnh Phước đến năm 2020
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

HT năm 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Cấp trên phân bổ

Phường xác định

Tổng số

Tăng/giảm (-) so với 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6) = (4+5)

(7) = (6)-(3)

A

Tổng diện tích tự nhiên

144,43

171,87

171,87

1

Đất nông nghiệp

0,50

-0,50

1.1

Đất rừng sản xuất

0,50

-0,50

2

Đất phi nông nghiệp

143,93

144,43

144,43

0,50