Document: Điều 5 Quyết định 14/2016/QĐ-UBND sửa đổi bảng giá đất Quyết định 50/2014/QĐ-UBND Hà Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "16/05/2016", "sign_number": "14/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "16/05/2016", "sign_number": "14/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "16/05/2016", "sign_number": "14/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "16/05/2016", "sign_number": "14/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "16/05/2016", "sign_number": "14/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 5 Quyết định 14/2016/QĐ-UBND sửa đổi bảng giá đất Quyết định 50/2014/QĐ-UBND Hà Nam có nội dung như sau:

Điều 5. Điều chỉnh giá đất một số khu vực tại các đường, phố tại Bảng giá đất số 3 (Giá đất ở tại thành phố Phủ Lý) như sau:
1. Khu vực các đường, phố: (trang số 13,14,15).
Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

Stt

Tên đường, ranh giới khu vực giá

Giá đất

I

Các tuyến đường phố

9

Đường Nguyễn Viết Xuân

Đoạn từ đường Trường Chinh đến đường Nguyễn Văn Trỗi

8.500

14

Đường ĐT 494B (địa bàn phường Lê Hồng Phong)

Đoạn từ đường rẽ đi Phù Thuỵ đến hết địa phận thành phố

1.500

40

Đường ĐT 493B

Địa bàn xã Tiên Tân: Đoạn từ đường sắt đến Trạm Y tế xã (PL 7, thửa 27)

3.000

41

Đường 21B (đường Phủ Lý - Mỹ Lộc)

Địa bàn xã Liêm Tuyền: Đoạn từ nút giao đến giáp xã Đinh Xá.

5.000

Địa bàn xã Đinh Xá: Đoạn từ giáp xã Liêm Tuyền đến giáp xã Liêm Tiết

5.000

II

Các tuyến phố

5

Phố Trần Tử Bình: Từ đường Nguyễn Văn Trỗi đến đường Trường Chinh

8.000

2. Khu vực nông thôn các xã ngoại thành thành phố và khu dân cư cũ của một số phường: (trang số 18,19).
Đơn vị tính: 1000đ/m2

Stt

Tên xã, phường, khu vực, đường, ranh giới khu vực giá

Giá đất

7

Phường Lê Hồng Phong

- Các trục đường liên thôn của thôn Lạt Sơn. Gồm:
+ Nhánh 1: Từ vườn Thánh đến nhà ông Cẩn và đến nhà ông Đường (Đê chắn lũ)

800

11

Xã Liêm Tiết

Các đường trục thôn (thôn Khê Lôi)

1.000

12

Xã Tiên Tân

Đê sông Nhuệ: Từ PL1, thửa 1 và thửa 7 đến thửa PL13, thửa 81 và PL2, thửa 105

1.500

Đường ĐH 06: Từ đường Sắt đến giáp xã Tiên Nội

2.000

Content:
Điều 5. Điều chỉnh giá đất một số khu vực tại các đường, phố tại Bảng giá đất số 3 (Giá đất ở tại thành phố Phủ Lý) như sau:
1. Khu vực các đường, phố: (trang số 13,14,15).
Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

Stt

Tên đường, ranh giới khu vực giá

Giá đất

I

Các tuyến đường phố

9

Đường Nguyễn Viết Xuân

Đoạn từ đường Trường Chinh đến đường Nguyễn Văn Trỗi

8.500

14

Đường ĐT 494B (địa bàn phường Lê Hồng Phong)

Đoạn từ đường rẽ đi Phù Thuỵ đến hết địa phận thành phố

1.500

40

Đường ĐT 493B

Địa bàn xã Tiên Tân: Đoạn từ đường sắt đến Trạm Y tế xã (PL 7, thửa 27)

3.000

41

Đường 21B (đường Phủ Lý - Mỹ Lộc)

Địa bàn xã Liêm Tuyền: Đoạn từ nút giao đến giáp xã Đinh Xá.

5.000

Địa bàn xã Đinh Xá: Đoạn từ giáp xã Liêm Tuyền đến giáp xã Liêm Tiết

5.000

II

Các tuyến phố

5

Phố Trần Tử Bình: Từ đường Nguyễn Văn Trỗi đến đường Trường Chinh

8.000

2. Khu vực nông thôn các xã ngoại thành thành phố và khu dân cư cũ của một số phường: (trang số 18,19).
Đơn vị tính: 1000đ/m2

Stt

Tên xã, phường, khu vực, đường, ranh giới khu vực giá

Giá đất

7

Phường Lê Hồng Phong

- Các trục đường liên thôn của thôn Lạt Sơn. Gồm:
+ Nhánh 1: Từ vườn Thánh đến nhà ông Cẩn và đến nhà ông Đường (Đê chắn lũ)

800

11

Xã Liêm Tiết

Các đường trục thôn (thôn Khê Lôi)

1.000

12

Xã Tiên Tân

Đê sông Nhuệ: Từ PL1, thửa 1 và thửa 7 đến thửa PL13, thửa 81 và PL2, thửa 105

1.500

Đường ĐH 06: Từ đường Sắt đến giáp xã Tiên Nội

2.000