Document: Điểm b Khoản 1 Điều 1 Quyết định 41/2022/QĐ-UBND hệ số điều chỉnh giá đất Lạng Sơn 2023

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lạng Sơn", "promulgation_date": "30/12/2022", "sign_number": "41/2022/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Thu Hà", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lạng Sơn", "promulgation_date": "30/12/2022", "sign_number": "41/2022/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Thu Hà", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lạng Sơn", "promulgation_date": "30/12/2022", "sign_number": "41/2022/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Thu Hà", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lạng Sơn", "promulgation_date": "30/12/2022", "sign_number": "41/2022/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Thu Hà", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lạng Sơn", "promulgation_date": "30/12/2022", "sign_number": "41/2022/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Thu Hà", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 1 Điều 1 Quyết định 41/2022/QĐ-UBND hệ số điều chỉnh giá đất Lạng Sơn 2023

Điều 1. Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn như sau:
1. Hệ số điều chỉnh giá đất để tính thu tiền sử dụng đất đối với thửa đất hoặc khu đất (tính theo giá đất trong Bảng giá đất) có giá trị dưới 10 tỷ đồng.
...
b) Hệ số điều chỉnh
* Thành phố Lạng Sơn
- Đất ở tại đô thị:
+ Đường loại I: K = 1,7.
+ Đường loại II: K = 1,5.
+ Đường loại III, loại IV và các đường còn lại tại đô thị: K = 1,3.
- Đất ở tại nông thôn: K = 1,3.
* Các huyện
- Đất ở tại đô thị:
+ Các huyện: Lộc Bình, Hữu Lũng, Văn Lãng, Đình Lập: K = 1,3.
+ Các huyện: Cao Lộc, Tràng Định, Bình Gia: K = 1,2.
+ Các huyện: Chi Lăng, Bắc Sơn, Văn Quan: K = 1,1.
- Đất ở tại nông thôn:
+ Các huyện: Bắc Sơn, Đình Lập, Hữu Lũng: K = 1,1.
+ Các huyện: Cao Lộc, Lộc Bình, Văn Quan, Bình Gia, Văn Lãng, Tràng
Định, Chi Lăng: K = 1,0.

Content:
Hệ số điều chỉnh
* Thành phố Lạng Sơn
- Đất ở tại đô thị:
+ Đường loại I: K = 1,7.
+ Đường loại II: K = 1,5.
+ Đường loại III, loại IV và các đường còn lại tại đô thị: K = 1,3.
- Đất ở tại nông thôn: K = 1,3.
* Các huyện
- Đất ở tại đô thị:
+ Các huyện: Lộc Bình, Hữu Lũng, Văn Lãng, Đình Lập: K = 1,3.
+ Các huyện: Cao Lộc, Tràng Định, Bình Gia: K = 1,2.
+ Các huyện: Chi Lăng, Bắc Sơn, Văn Quan: K = 1,1.
- Đất ở tại nông thôn:
+ Các huyện: Bắc Sơn, Đình Lập, Hữu Lũng: K = 1,1.
+ Các huyện: Cao Lộc, Lộc Bình, Văn Quan, Bình Gia, Văn Lãng, Tràng
Định, Chi Lăng: K = 1,0.