Document: Khoản 10 Điều 2 Quyết định 2633/QĐ-BGTVT phê duyệt Dự án Đổi mới và phát triển dạy nghề

Type: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "26/10/2012", "sign_number": "2633/QĐ-BGTVT", "signer": "Lê Mạnh Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "26/10/2012", "sign_number": "2633/QĐ-BGTVT", "signer": "Lê Mạnh Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "26/10/2012", "sign_number": "2633/QĐ-BGTVT", "signer": "Lê Mạnh Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "26/10/2012", "sign_number": "2633/QĐ-BGTVT", "signer": "Lê Mạnh Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "26/10/2012", "sign_number": "2633/QĐ-BGTVT", "signer": "Lê Mạnh Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 10 Điều 2 Quyết định 2633/QĐ-BGTVT phê duyệt Dự án Đổi mới và phát triển dạy nghề

Điều 2. Phê duyệt Tiểu dự án 1 (Đầu tư nghề trọng điểm giai đoạn 2012-2015 của Trường Cao đẳng nghề GTVT Trung ương I) với các nội dung chính như sau:
...
10.000.000

7.984.000

41.974.000

II

Chi phí quản lý dự án

343.000

245.133

245.158

195.734

1.029.024

III

Chi phí đào tạo cán bộ

0

0

0

0

0

IV

Chi phí khác

97.657

69.793

69.800

55.728

292.979

V

Chi phí dự phòng

721.583

515.696

515.748

411.773

2.164.800

Tổng cộng

15.153.240

10.829.622

10.830.705

8.647.235

45.460.803

Trong đó chi phí đào tạo cán bộ theo kế hoạch đào tạo hàng năm từ các nguồn kinh phí hợp pháp khác.
Chi phí quản lý dự án đã bao gồm cả chi phí lập HSMT và đánh giá HSDT thiết bị và Chi phí giám sát lắp đặt thiết bị.
Chi phí khác bao gồm: Chi phí bảo hiểm; Chi phí kiểm toán quyết toán DA hoàn thành; Chi phí thẩm tra phê duyệt quyết toán; Chi phí thẩm định giá thiết bị.
9. Nguồn vốn:
9.1. NSNN nguồn sự nghiệp Chương trình MTQG: 44.000.000.000 đ. Trong đó:
+ Kinh phí đã cấp năm 2012 là 2.000.000.000 đ.
+ Kinh phí cấp hàng năm căn cứ khả năng cân đối ngân sách hàng năm.
9.2. Nguồn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Trường: 1.460.803.000 đ
10. Hình thức quản lý dự án: Chủ đầu tư trực tiếp quản lý dự án.

Content:
10.000.000

7.984.000

41.974.000

II

Chi phí quản lý dự án

343.000

245.133

245.158

195.734

1.029.024

III

Chi phí đào tạo cán bộ

0

0

0

0

0

IV

Chi phí khác

97.657

69.793

69.800

55.728

292.979

V

Chi phí dự phòng

721.583

515.696

515.748

411.773

2.164.800

Tổng cộng

15.153.240

10.829.622

10.830.705

8.647.235

45.460.803

Trong đó chi phí đào tạo cán bộ theo kế hoạch đào tạo hàng năm từ các nguồn kinh phí hợp pháp khác.
Chi phí quản lý dự án đã bao gồm cả chi phí lập HSMT và đánh giá HSDT thiết bị và Chi phí giám sát lắp đặt thiết bị.
Chi phí khác bao gồm: Chi phí bảo hiểm; Chi phí kiểm toán quyết toán DA hoàn thành; Chi phí thẩm tra phê duyệt quyết toán; Chi phí thẩm định giá thiết bị.
9. Nguồn vốn:
9.1. NSNN nguồn sự nghiệp Chương trình MTQG: 44.000.000.000 đ. Trong đó:
+ Kinh phí đã cấp năm 2012 là 2.000.000.000 đ.
+ Kinh phí cấp hàng năm căn cứ khả năng cân đối ngân sách hàng năm.
9.2. Nguồn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Trường: 1.460.803.000 đ
Hình thức quản lý dự án: Chủ đầu tư trực tiếp quản lý dự án.