Document: Điều 1 Quyết định 1508/QĐ-UBND 2019 kết quả rà soát điều chỉnh diện tích 03 loại rừng Kon Tum

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "30/12/2019", "sign_number": "1508/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tháp", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "30/12/2019", "sign_number": "1508/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tháp", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "30/12/2019", "sign_number": "1508/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tháp", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "30/12/2019", "sign_number": "1508/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tháp", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "30/12/2019", "sign_number": "1508/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tháp", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1508/QĐ-UBND 2019 kết quả rà soát điều chỉnh diện tích 03 loại rừng Kon Tum có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kết quả rà soát, điều chỉnh diện tích 03 loại rừng trên địa bàn tỉnh Kon Tum với các nội dung sau đây:
Tổng diện tích tự nhiên của tỉnh là 967.418,35 ha, đất quy hoạch lâm nghiệp là 674.777.38 ha, bao gồm:

1. Diện tích rừng đặc dụng:

95.015,54 ha, cụ thể:

- Diện tích rừng tự nhiên:

90.403,20 ha;

- Rừng trồng:

182,97 ha;

- Đất trống (chưa có rừng):

4.429,37 ha;

2. Diện tích rừng phòng hộ:

170.391,76 ha, cụ thể:

- Diện tích rừng tự nhiên:

156.339,37 ha;

- Rừng trồng:

4.636,82 ha;

- Đất trống (chưa có rừng):

9.415,57 ha;

3. Diện tích rừng sản xuất:

409.370,08 ha, cụ thể:

- Diện tích rừng tự nhiên:

297.056,08 ha;

- Rừng trồng:

61.947,90 ha;

- Đất trống (chưa có rừng):

50.366,10 ha.

Content:
Điều 1. Phê duyệt kết quả rà soát, điều chỉnh diện tích 03 loại rừng trên địa bàn tỉnh Kon Tum với các nội dung sau đây:
Tổng diện tích tự nhiên của tỉnh là 967.418,35 ha, đất quy hoạch lâm nghiệp là 674.777.38 ha, bao gồm:

1. Diện tích rừng đặc dụng:

95.015,54 ha, cụ thể:

- Diện tích rừng tự nhiên:

90.403,20 ha;

- Rừng trồng:

182,97 ha;

- Đất trống (chưa có rừng):

4.429,37 ha;

2. Diện tích rừng phòng hộ:

170.391,76 ha, cụ thể:

- Diện tích rừng tự nhiên:

156.339,37 ha;

- Rừng trồng:

4.636,82 ha;

- Đất trống (chưa có rừng):

9.415,57 ha;

3. Diện tích rừng sản xuất:

409.370,08 ha, cụ thể:

- Diện tích rừng tự nhiên:

297.056,08 ha;

- Rừng trồng:

61.947,90 ha;

- Đất trống (chưa có rừng):

50.366,10 ha.