Document: Điểm c Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1819/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "02/11/2011", "sign_number": "1819/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Trúc", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "02/11/2011", "sign_number": "1819/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Trúc", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "02/11/2011", "sign_number": "1819/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Trúc", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "02/11/2011", "sign_number": "1819/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Trúc", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "02/11/2011", "sign_number": "1819/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Trúc", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm c Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1819/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Phú Yên, giai đoạn 2011-2020, với các nội dung chủ yếu như sau:
...
5. Các hoạt động khác: theo Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng.
III. Tổng hợp vốn đầu tư và nguồn vốn
Tổng nhu cầu vốn đầu tư thực hiện Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng giai đoạn 2011-2020 là: 1.886.303 triệu đồng, trong đó:
1. Phân theo nội dung đầu tư:
...
c) Tổng cộng cả 02 giai đoạn (từ 2011-2020), gồm:
- Bảo vệ rừng: 148.057 triệu đồng;
- Phát triển rừng: 1.322.908 triệu đồng;
- Chi phí khác: 174.151 triệu đồng;
- Chi phí cho các hoạt động khác của các dự án ODA: 77.424 triệu đồng;
- Chi phí quản lý: 163.763 triệu đồng.
(Chi tiết theo Biểu 02 đính kèm)
2. Phân theo nguồn vốn đầu tư:
a) Giai đoạn 2011-2015: 972.765 triệu đồng, bao gồm:
- Vốn ngân sách nhà nước: 265.613 triệu đồng, (bao gồm ngân sách Trung ương 180.407 triệu đồng, ngân sách địa phương 85.206 triệu đồng);
- Vốn vay ODA: 125.437 triệu đồng;
- Vốn viện trợ không hoàn lại: 48.016 triệu đồng;
- Vốn vay tín dụng ưu đãi: 125.609 triệu đồng;
- Vốn của các tổ chức kinh tế, hộ gia đình, cá nhân: 408.091 triệu đồng. (Bình quân đầu tư 194.553 triệu đồng/năm)
b) Giai đoạn 2016-2020 là: 913.538 triệu đồng (chi tiết theo Biểu 03).
c) Tổng cộng cả 02 giai đoạn (từ 2011-2020), như sau:
- Vốn ngân sách nhà nước: 515.416 triệu đồng, (bao gồm ngân sách Trung ương 383.256 triệu đồng, ngân sách địa phương 132.160 triệu đồng);
- Vốn vay ODA: 125.437 triệu đồng;
- Vốn viện trợ không hoàn lại: 48.016 triệu đồng;
- Vốn vay tín dụng ưu đãi: 307.112 triệu đồng;
- Vốn của các tổ chức kinh tế, hộ gia đình, cá nhân: 890.323 triệu đồng. (Bình quân đầu tư 188.630 triệu đồng/năm)
(Chi tiết theo biểu số 3a và 3b đính kèm)

Content:
Tổng cộng cả 02 giai đoạn (từ 2011-2020), gồm:
- Bảo vệ rừng: 148.057 triệu đồng;
- Phát triển rừng: 1.322.908 triệu đồng;
- Chi phí khác: 174.151 triệu đồng;
- Chi phí cho các hoạt động khác của các dự án ODA: 77.424 triệu đồng;
- Chi phí quản lý: 163.763 triệu đồng.
(Chi tiết theo Biểu 02 đính kèm)
2. Phân theo nguồn vốn đầu tư:
a) Giai đoạn 2011-2015: 972.765 triệu đồng, bao gồm:
- Vốn ngân sách nhà nước: 265.613 triệu đồng, (bao gồm ngân sách Trung ương 180.407 triệu đồng, ngân sách địa phương 85.206 triệu đồng);
- Vốn vay ODA: 125.437 triệu đồng;
- Vốn viện trợ không hoàn lại: 48.016 triệu đồng;
- Vốn vay tín dụng ưu đãi: 125.609 triệu đồng;
- Vốn của các tổ chức kinh tế, hộ gia đình, cá nhân: 408.091 triệu đồng. (Bình quân đầu tư 194.553 triệu đồng/năm)
b) Giai đoạn 2016-2020 là: 913.538 triệu đồng (chi tiết theo Biểu 03).
Tổng cộng cả 02 giai đoạn (từ 2011-2020), như sau:
- Vốn ngân sách nhà nước: 515.416 triệu đồng, (bao gồm ngân sách Trung ương 383.256 triệu đồng, ngân sách địa phương 132.160 triệu đồng);
- Vốn vay ODA: 125.437 triệu đồng;
- Vốn viện trợ không hoàn lại: 48.016 triệu đồng;
- Vốn vay tín dụng ưu đãi: 307.112 triệu đồng;
- Vốn của các tổ chức kinh tế, hộ gia đình, cá nhân: 890.323 triệu đồng. (Bình quân đầu tư 188.630 triệu đồng/năm)
(Chi tiết theo biểu số 3a và 3b đính kèm)