Document: Điều 1 Quyết định 321/QĐ-UBND năm 2005 về mức thu tiền đền bù giải phóng mặt bằng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "06/07/2005", "sign_number": "321/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Quang Vinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "06/07/2005", "sign_number": "321/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Quang Vinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "06/07/2005", "sign_number": "321/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Quang Vinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "06/07/2005", "sign_number": "321/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Quang Vinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "06/07/2005", "sign_number": "321/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Quang Vinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 321/QĐ-UBND năm 2005 về mức thu tiền đền bù giải phóng mặt bằng có nội dung như sau:

Điều 1. Nay ban hành đơn giá thu tiền cho 1m2 mặt bằng tại các khu: Khu Thương Mại Kim Thành, khu Công nghiệp Bắc Duyên Hải và khu Công nghiệp Đông Phố Mới như sau:

TT

Địa điểm

Đơn giá cho 1 m2

Ghi chú

Tính theo VNĐ

Tính theo USD

I

Khu thương mại Kim Thành

148.054

9,420

1

Đền bù, giải phóng mặt bằng

0

0

Giảm 100%

2

San tạo mặt bằng

143.779

9,148

3

Tiền thuê đất trong 31 năm

4.275

0,272

*

II

Khu CN Bắc Duyên Hải

134.537

8,560

1

Đền bù, giải phóng mặt bằng

5.500

0,350

Giám 50%

2

San tạo mại bằng

124.762

7,938

3

Tiền thuê đất trong 31 năm

4.275

0,272

*

III

Khu CN Đông Phố Mới

154.026

9,800

1

Đền bù, giải phóng mặt bằng

9.500

0,604

Giảm 50%

2

San tạo mặt bằng

140.251

8,924

3

Tiền thuê đất trong 31 năm

4.275

0,272

*

Ghi chú: Tỷ giá lấy theo tỷ giá; giao dịch bình quân trên thị trường ngoại tệ liên ngân hàng do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố ngày 07/12/2004 là: 1USD = 15.717VNĐ.

Content:
Điều 1. Nay ban hành đơn giá thu tiền cho 1m2 mặt bằng tại các khu: Khu Thương Mại Kim Thành, khu Công nghiệp Bắc Duyên Hải và khu Công nghiệp Đông Phố Mới như sau:

TT

Địa điểm

Đơn giá cho 1 m2

Ghi chú

Tính theo VNĐ

Tính theo USD

I

Khu thương mại Kim Thành

148.054

9,420

1

Đền bù, giải phóng mặt bằng

0

0

Giảm 100%

2

San tạo mặt bằng

143.779

9,148

3

Tiền thuê đất trong 31 năm

4.275

0,272

*

II

Khu CN Bắc Duyên Hải

134.537

8,560

1

Đền bù, giải phóng mặt bằng

5.500

0,350

Giám 50%

2

San tạo mại bằng

124.762

7,938

3

Tiền thuê đất trong 31 năm

4.275

0,272

*

III

Khu CN Đông Phố Mới

154.026

9,800

1

Đền bù, giải phóng mặt bằng

9.500

0,604

Giảm 50%

2

San tạo mặt bằng

140.251

8,924

3

Tiền thuê đất trong 31 năm

4.275

0,272

*

Ghi chú: Tỷ giá lấy theo tỷ giá; giao dịch bình quân trên thị trường ngoại tệ liên ngân hàng do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố ngày 07/12/2004 là: 1USD = 15.717VNĐ.