Document: Điểm a Khoản 7 Điều 1 Quyết định 492/QĐ-TTg 2022 lập Quy hoạch vùng đồng bằng sông Hồng 2021 2030

Type: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "19/04/2022", "sign_number": "492/QĐ-TTg", "signer": "Lê Văn Thành", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "19/04/2022", "sign_number": "492/QĐ-TTg", "signer": "Lê Văn Thành", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "19/04/2022", "sign_number": "492/QĐ-TTg", "signer": "Lê Văn Thành", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "19/04/2022", "sign_number": "492/QĐ-TTg", "signer": "Lê Văn Thành", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "19/04/2022", "sign_number": "492/QĐ-TTg", "signer": "Lê Văn Thành", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 7 Điều 1 Quyết định 492/QĐ-TTg 2022 lập Quy hoạch vùng đồng bằng sông Hồng 2021 2030

Điều 1. Phê duyệt nhiệm vụ lập Quy hoạch vùng đồng bằng sông Hồng thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050 với những nội dung chính như sau:
...
7. Yêu cầu về thành phần, số lượng, quy cách hồ sơ quy hoạch
a) Thành phần, hồ sơ quy hoạch:
- Sản phẩm báo cáo quy hoạch:
+ Dự thảo văn bản trình thẩm định quy hoạch;
+ Dự thảo văn bản trình phê duyệt quy hoạch;
+ Dự thảo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt quy hoạch;
+ Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch kèm theo danh mục bản đồ khổ A3;
+ Báo cáo tóm tắt quy hoạch;
+ Báo cáo đánh giá môi trường chiến lược quy hoạch;
+ Báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý về quy hoạch; bản sao ý kiến góp ý kèm theo;
+ Báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến thẩm định;
+ Bản đồ quy hoạch, cơ sở dữ liệu về quy hoạch vùng đồng bằng sông Hồng được lưu trong đĩa CD phải bảo đảm theo yêu cầu chung của hệ thống thông tin và cơ sở dữ liệu quốc gia về quy hoạch;
+ Các văn bản pháp lý, tài liệu liên quan.
- Sản phẩm báo cáo hợp phần quy hoạch:
+ Báo cáo thuyết minh tổng hợp hợp phần quy hoạch kèm theo danh mục bản đồ khổ A3;
+ Báo cáo tóm tắt hợp phần quy hoạch;
+ Bản đồ và cơ sở dữ liệu các hợp phần quy hoạch;
+ Báo cáo thẩm định đối với hợp phần quy hoạch; bản sao ý kiến của các đơn vị, cá nhân có liên quan;
+ Báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến thẩm định.
- Danh mục bản đồ:
+ Hệ thống bản đồ theo quy định tại Mục VIII Phụ lục I Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ;
+ Sản phẩm bản đồ có lưới chiếu sử dụng Hệ tọa độ VN-2000 theo quy định của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
+ Tỷ lệ bản đồ thực hiện theo đúng quy định tại Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ; kỹ thuật trình bày tuân thủ quy định của pháp luật có liên quan;
+ Các sản phẩm bản đồ giao nộp phải được đóng gói, chuẩn hóa về định dạng GIS làm cơ sở để tích hợp vào hệ thống thông tin và cơ sở dữ liệu quốc gia về quy hoạch;
+ Đối với bản đồ và cơ sở dữ liệu quy hoạch của các hợp phần quy hoạch phải bảo đảm theo yêu cầu và mục đích của các nội dung được xác định tích hợp vào quy hoạch vùng.

Content:
Thành phần, hồ sơ quy hoạch:
- Sản phẩm báo cáo quy hoạch:
+ Dự thảo văn bản trình thẩm định quy hoạch;
+ Dự thảo văn bản trình phê duyệt quy hoạch;
+ Dự thảo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt quy hoạch;
+ Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch kèm theo danh mục bản đồ khổ A3;
+ Báo cáo tóm tắt quy hoạch;
+ Báo cáo đánh giá môi trường chiến lược quy hoạch;
+ Báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý về quy hoạch; bản sao ý kiến góp ý kèm theo;
+ Báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến thẩm định;
+ Bản đồ quy hoạch, cơ sở dữ liệu về quy hoạch vùng đồng bằng sông Hồng được lưu trong đĩa CD phải bảo đảm theo yêu cầu chung của hệ thống thông tin và cơ sở dữ liệu quốc gia về quy hoạch;
+ Các văn bản pháp lý, tài liệu liên quan.
- Sản phẩm báo cáo hợp phần quy hoạch:
+ Báo cáo thuyết minh tổng hợp hợp phần quy hoạch kèm theo danh mục bản đồ khổ A3;
+ Báo cáo tóm tắt hợp phần quy hoạch;
+ Bản đồ và cơ sở dữ liệu các hợp phần quy hoạch;
+ Báo cáo thẩm định đối với hợp phần quy hoạch; bản sao ý kiến của các đơn vị, cá nhân có liên quan;
+ Báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến thẩm định.
- Danh mục bản đồ:
+ Hệ thống bản đồ theo quy định tại Mục VIII Phụ lục I Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ;
+ Sản phẩm bản đồ có lưới chiếu sử dụng Hệ tọa độ VN-2000 theo quy định của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
+ Tỷ lệ bản đồ thực hiện theo đúng quy định tại Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ; kỹ thuật trình bày tuân thủ quy định của pháp luật có liên quan;
+ Các sản phẩm bản đồ giao nộp phải được đóng gói, chuẩn hóa về định dạng GIS làm cơ sở để tích hợp vào hệ thống thông tin và cơ sở dữ liệu quốc gia về quy hoạch;
+ Đối với bản đồ và cơ sở dữ liệu quy hoạch của các hợp phần quy hoạch phải bảo đảm theo yêu cầu và mục đích của các nội dung được xác định tích hợp vào quy hoạch vùng.