Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 70/2007/QĐ-UBND sửa đổi đơn giá bồi thường thiệt hại tài sản

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "21/08/2007", "sign_number": "70/2007/QĐ-UBND", "signer": "Thân Văn Mưu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "21/08/2007", "sign_number": "70/2007/QĐ-UBND", "signer": "Thân Văn Mưu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "21/08/2007", "sign_number": "70/2007/QĐ-UBND", "signer": "Thân Văn Mưu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "21/08/2007", "sign_number": "70/2007/QĐ-UBND", "signer": "Thân Văn Mưu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "21/08/2007", "sign_number": "70/2007/QĐ-UBND", "signer": "Thân Văn Mưu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 70/2007/QĐ-UBND sửa đổi đơn giá bồi thường thiệt hại tài sản

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung đơn giá bồi thường thiệt hại tài sản là nhà cửa, vật kiến trúc.
...
3.363.000

3.598.000

41

Mộ đã cải táng (diện tích chiếm đất)

- Mộ đất

đ/mộ

420.000

441.000

- Mộ xây gạch, trát xung quanh vữa mác 25 đến 50, quét vôi ve, xi măng hay sơn.

+ Dưới 400 viên, DTCĐ 1,5 m2

đ/mộ

757.000

810.000

+ Trên 400 viên, DTCĐ từ 1,5 m2 -:- 2 m2

đ/mộ

976.000

1.044.000

+ Trên 500 viên, DTCĐ từ 2 m2 -:- 2,5 m2

đ/mộ

1.064.000

1.138.000

+ Trên 800 viên, DTCĐ > 2,5 m2

đ/mộ

1.392.000

1.564.000

+ Mộ xây gạch ốp xung quanh bằng gạch men sứ các màu, vữa mác 50

đ/mộ

+ Dưới 400 viên, DTCĐ 1,5 m2

đ/mộ

1.190.000

1.273.000

+ Trên 400 viên, DTCĐ từ 1,5 m2 -:- 2 m2

đ/mộ

1.426.000

1.525.000

+ Trên 500 viên, DTCĐ từ 2 m2 -:- 2,5 m2

đ/mộ

1.683.000

1.801.000

- Trên 800 viên, DTCĐ > 2,5 m2

đ/mộ

2.025.000

2.167.000

42

Mộ chưa cải táng

đ/mộ

- Mộ đến thời gian cải táng nhưng chưa cải táng (trên 36 tháng tính từ ngày chôn)

đ/mộ

1.152.000

1.152.000

+ Mộ chưa đến thời gian cải táng

đ/mộ

+ Đã chôn cất dưới 1 năm

đ/mộ

3.840.000

3.840.000

+ Đã chôn cất từ 1 năm -:- 2 năm

đ/mộ

3.072.000

3.072.000

+ Đã chôn cất từ 2 năm -:- dưới 3 năm

đ/mộ

2.304.000

2.304.000

43

Mộ trẻ nhỏ (mới sinh đến 48 tháng )

đ/mộ

448.000

448.000

44

Ao thả cá (không tính xây bờ, cống)

- Trường hợp đất đào 100 %

đ/m3

12.000

12.000

- Trường hợp đất đào 50 %, đắp 50%

đ/m3

8.500

8.500

- Đắp bờ 100 %

đ/m3

12.000

12.000

45

Cổng sắt: khung làm bằng: ống kẽm, sắt góc, sắt hộp,.. phần dưới bịt tôn, phần trên chấn song bằng sắt hình, sắt tròn, hoa sắt, sơn màu.

đ/m2

294.000

314.000

46

Hàng rào làm bằng sắt hình các loại, sắt tròn (từ D 10 -:-D14 ) có điểm hoa sắt, sơn màu.

đ/m2

129.000

135.000

47

Chuồng nuôi gia cầm xây gạch, mái Firoximăng, cao >= 1,5m (tính theo diện tích xây dựng).

đ/m2

157.000

165.000

48

Khối xây gạch dày từ 330mm trở lên

đ/m3

366.000

390.000

49

Khối xây đá

đ/m3

313.000

334.000

50

Dây thép gai

đ/m dài

2.200

2.500

51

Bờ rào cắm cây dóc, nứa, khoảng cách 20 cm/cây

đ/m dài

5.500

5.500

52

Khối Bê tông mác 200

đ/m3

588.000

620.000

53

Khối Bê tông cốt thép mác 200

đ/m3

1.123.000

1.200.000

54

Nhà tạm

Loại A

đ/m2

410.000

430.000

Loại B

đ/m2

345.000

362.000

Loại C

đ/m2

295.000

310.000

2. Sửa đổi đơn giá bồi thường, hỗ trợ tài sản là nhà ở và vật kiến trúc theo thiết kế KTTC-DT định hình mẫu nhà ở cho các hộ dân tái định cư tại 02 huyện: Sơn Động, Lục Ngạn tại khoản 5, Điều 1 Quyết định số 2008/QĐ-CT ngày 17/11/2005 và bổ sung huyện Lục Nam thuộc Dự án di dân, tái định cư Trường bắn Quốc gia khu vực I như sau:
2.1. Đơn giá nhà ở và vật kiến trúc cho các hộ dân theo số khẩu tại địa bàn huyện Sơn Động.

TT

Danh mục

Đơn giá (đ)

Nhà chính + điện

Công trình phụ

Sân +giếng

Tổng

Lấy tròn

1

Hộ độc thân

25.621.983

25.715.128

2.178.715

53.515.826

53.516.000

2

Hộ 2 khẩu

30.980.904

25.642.506

2.380.860

59.004.270

59.004.000

3

Hộ 3 khẩu

34.921.282

29.652.874

2.380.860

66.955.016

66.955.000

4

Hộ 4 khẩu

39.619.122

30.593.653

2.602.137

72.814.912

72.815.000

5

Hộ 5 khẩu

41.777.869

30.693.038

2.602.137

75.073.044

75.073.000

6

Hộ 6 khẩu

50.009.622

33.043.402

2.848.456

85.901.480

85.901.000

7

Hộ 7 khẩu

56.229.058

33.033.173

2.848.456

92.110.687

92.111.000

8

1 khẩu tăng thêm

Content:
3.363.000

3.598.000

41

Mộ đã cải táng (diện tích chiếm đất)

- Mộ đất

đ/mộ

420.000

441.000

- Mộ xây gạch, trát xung quanh vữa mác 25 đến 50, quét vôi ve, xi măng hay sơn.

+ Dưới 400 viên, DTCĐ 1,5 m2

đ/mộ

757.000

810.000

+ Trên 400 viên, DTCĐ từ 1,5 m2 -:- 2 m2

đ/mộ

976.000

1.044.000

+ Trên 500 viên, DTCĐ từ 2 m2 -:- 2,5 m2

đ/mộ

1.064.000

1.138.000

+ Trên 800 viên, DTCĐ > 2,5 m2

đ/mộ

1.392.000

1.564.000

+ Mộ xây gạch ốp xung quanh bằng gạch men sứ các màu, vữa mác 50

đ/mộ

+ Dưới 400 viên, DTCĐ 1,5 m2

đ/mộ

1.190.000

1.273.000

+ Trên 400 viên, DTCĐ từ 1,5 m2 -:- 2 m2

đ/mộ

1.426.000

1.525.000

+ Trên 500 viên, DTCĐ từ 2 m2 -:- 2,5 m2

đ/mộ

1.683.000

1.801.000

- Trên 800 viên, DTCĐ > 2,5 m2

đ/mộ

2.025.000

2.167.000

42

Mộ chưa cải táng

đ/mộ

- Mộ đến thời gian cải táng nhưng chưa cải táng (trên 36 tháng tính từ ngày chôn)

đ/mộ

1.152.000

1.152.000

+ Mộ chưa đến thời gian cải táng

đ/mộ

+ Đã chôn cất dưới 1 năm

đ/mộ

3.840.000

3.840.000

+ Đã chôn cất từ 1 năm -:- 2 năm

đ/mộ

3.072.000

3.072.000

+ Đã chôn cất từ 2 năm -:- dưới 3 năm

đ/mộ

2.304.000

2.304.000

43

Mộ trẻ nhỏ (mới sinh đến 48 tháng )

đ/mộ

448.000

448.000

44

Ao thả cá (không tính xây bờ, cống)

- Trường hợp đất đào 100 %

đ/m3

12.000

12.000

- Trường hợp đất đào 50 %, đắp 50%

đ/m3

8.500

8.500

- Đắp bờ 100 %

đ/m3

12.000

12.000

45

Cổng sắt: khung làm bằng: ống kẽm, sắt góc, sắt hộp,.. phần dưới bịt tôn, phần trên chấn song bằng sắt hình, sắt tròn, hoa sắt, sơn màu.

đ/m2

294.000

314.000

46

Hàng rào làm bằng sắt hình các loại, sắt tròn (từ D 10 -:-D14 ) có điểm hoa sắt, sơn màu.

đ/m2

129.000

135.000

47

Chuồng nuôi gia cầm xây gạch, mái Firoximăng, cao >= 1,5m (tính theo diện tích xây dựng).

đ/m2

157.000

165.000

48

Khối xây gạch dày từ 330mm trở lên

đ/m3

366.000

390.000

49

Khối xây đá

đ/m3

313.000

334.000

50

Dây thép gai

đ/m dài

2.200

2.500

51

Bờ rào cắm cây dóc, nứa, khoảng cách 20 cm/cây

đ/m dài

5.500

5.500

52

Khối Bê tông mác 200

đ/m3

588.000

620.000

53

Khối Bê tông cốt thép mác 200

đ/m3

1.123.000

1.200.000

54

Nhà tạm

Loại A

đ/m2

410.000

430.000

Loại B

đ/m2

345.000

362.000

Loại C

đ/m2

295.000

310.000

2. Sửa đổi đơn giá bồi thường, hỗ trợ tài sản là nhà ở và vật kiến trúc theo thiết kế KTTC-DT định hình mẫu nhà ở cho các hộ dân tái định cư tại 02 huyện: Sơn Động, Lục Ngạn tại khoản 5, Điều 1 Quyết định số 2008/QĐ-CT ngày 17/11/2005 và bổ sung huyện Lục Nam thuộc Dự án di dân, tái định cư Trường bắn Quốc gia khu vực I như sau:
2.1. Đơn giá nhà ở và vật kiến trúc cho các hộ dân theo số khẩu tại địa bàn huyện Sơn Động.

TT

Danh mục

Đơn giá (đ)

Nhà chính + điện

Công trình phụ

Sân +giếng

Tổng

Lấy tròn

1

Hộ độc thân

25.621.983

25.715.128

2.178.715

53.515.826

53.516.000

2

Hộ 2 khẩu

30.980.904

25.642.506

2.380.860

59.004.270

59.004.000

3

Hộ 3 khẩu

34.921.282

29.652.874

2.380.860

66.955.016

66.955.000

4

Hộ 4 khẩu

39.619.122

30.593.653

2.602.137

72.814.912

72.815.000

5

Hộ 5 khẩu

41.777.869

30.693.038

2.602.137

75.073.044

75.073.000

6

Hộ 6 khẩu

50.009.622

33.043.402

2.848.456

85.901.480

85.901.000

7

Hộ 7 khẩu

56.229.058

33.033.173

2.848.456

92.110.687

92.111.000

8

1 khẩu tăng thêm