Document: Điều 1 Quyết định 119/2003/QĐ-UB phê duyệt quy hoạch tổng mặt bằng ô đất đấu giá quyền sử dụng đất đợt I trong Khu đô thị mới Cầu Giấy tỷ lệ 1/500

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "02/10/2003", "sign_number": "119/2003/QĐ-UB", "signer": "Hoàng Văn Nghiên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "02/10/2003", "sign_number": "119/2003/QĐ-UB", "signer": "Hoàng Văn Nghiên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "02/10/2003", "sign_number": "119/2003/QĐ-UB", "signer": "Hoàng Văn Nghiên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "02/10/2003", "sign_number": "119/2003/QĐ-UB", "signer": "Hoàng Văn Nghiên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "02/10/2003", "sign_number": "119/2003/QĐ-UB", "signer": "Hoàng Văn Nghiên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 119/2003/QĐ-UB phê duyệt quy hoạch tổng mặt bằng ô đất đấu giá quyền sử dụng đất đợt I trong Khu đô thị mới Cầu Giấy tỷ lệ 1/500 có nội dung như sau:

Điều 1. : Phê duyệt Quy hoạch tổng mặt bằng 6 ô đất (D4, D5, D6, D7, D11, D13) thuộc khu vực đơn vị ở 1 và đơn vị ở 2 trong Khu đô thị mới Cầu Giấy, tỷ lệ 1/500 (do Trung tâm phát triển vùng SENA lập tháng 9/2003) để phục vụ công tác đấu giá quyền sử dụng đất trên địa bàn quận Cầu Giấy đợt I (trong năm 2003) với một số chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật chính sau:

Tổng diện tích đất 6 ô đất (D4, D5, D6, D7, D11, D13):

109.465m²

Bao gồm:

- Đất nhà ở và đường nội bộ:

83.221m²

+ Đất nhà ở chung cư:

31.428m²

+ Đất nhà ở biệt thự, nhà vườn:

33.018m²

+ Đường nội bộ:

18.775m²

- Đất trụ sở Phường, dịch vụ thương mại:

9.283m²

- Đất trường học (Trung học cơ sở):

5.191m²

- Đất nhà trẻ mẫu giáo:

5.435m²

- Đất bãi đô xe:

1.610m²

- Đất cây xanh sân vườn:

4.725m²

Cụ thể từng ô đất:
+ Ô đất D4 có diện tích 15.000m² gồm các chức năng nhà ở (chung cư, biệt thự và nhà vườn). Công cộng đơn vị ở (trụ sở Phường, thương mại dịch vụ).
+ Ô đất D5 có diện tích 14.370m² có chức năng nhà ở (chung cư, biệt thự và nhà vườn).
+ Ô đất D6 có diện tích 19.489m² gồm các chức năng nhà ở (chung cư, biệt thự và nhà vườn) và bãi đỗ xe.
+ Ô đất D7 có diện tích 18.426m² gồm các chức năng nhà ở (biệt thự và nhà vườn) nhà trẻ và cây xanh sân vườn.
+ Ô đất D11 có diện tích 23.960m² gồm các chức năng nhà ở (chung cư, biệt thự và nhà vườn) công cộng đơn vị ở (trụ sở Ủy ban nhân dân Phường, thương mại dịch vụ) và cây xanh sân vườn.
+ Ô đất D13 có diện tích 18.220m² gồm các chức năng nhà ở (chung cư, biệt thự, nhà vườn) và Trường Trung học cơ sở.
BẢNG TỔNG HỢP DIỆN TÍCH CÁC Ô ĐẤT

TT

Tên ô đất

Tổng diện tích đất (m²)

Chức năng sử dụng đất

Nhà ở chung cư

Biệt thự, nhà vườn

Cơ quan, Dịch vụ thương mại

Trường THCS

Nhà trẻ, mẫu giáo

Cây xanh, sân vườn

Đường nội bộ

Bãi đỗ xe

1

D4

15000

4941

2568

5191

2300

2

D5

14370

5884

6044

2482

3

D6

19489

6435

7129

4315

1610

4

D7

18426

8298

5435

2000

2693

5

D11

23960

6972

5656

4092

2725

4515

6

D13

18220

7236

3323

5191

2470

Cộng

109465

31428

33018

9283

5191

5435

4725

18775

1610

Content:
Điều 1. : Phê duyệt Quy hoạch tổng mặt bằng 6 ô đất (D4, D5, D6, D7, D11, D13) thuộc khu vực đơn vị ở 1 và đơn vị ở 2 trong Khu đô thị mới Cầu Giấy, tỷ lệ 1/500 (do Trung tâm phát triển vùng SENA lập tháng 9/2003) để phục vụ công tác đấu giá quyền sử dụng đất trên địa bàn quận Cầu Giấy đợt I (trong năm 2003) với một số chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật chính sau:

Tổng diện tích đất 6 ô đất (D4, D5, D6, D7, D11, D13):

109.465m²

Bao gồm:

- Đất nhà ở và đường nội bộ:

83.221m²

+ Đất nhà ở chung cư:

31.428m²

+ Đất nhà ở biệt thự, nhà vườn:

33.018m²

+ Đường nội bộ:

18.775m²

- Đất trụ sở Phường, dịch vụ thương mại:

9.283m²

- Đất trường học (Trung học cơ sở):

5.191m²

- Đất nhà trẻ mẫu giáo:

5.435m²

- Đất bãi đô xe:

1.610m²

- Đất cây xanh sân vườn:

4.725m²

Cụ thể từng ô đất:
+ Ô đất D4 có diện tích 15.000m² gồm các chức năng nhà ở (chung cư, biệt thự và nhà vườn). Công cộng đơn vị ở (trụ sở Phường, thương mại dịch vụ).
+ Ô đất D5 có diện tích 14.370m² có chức năng nhà ở (chung cư, biệt thự và nhà vườn).
+ Ô đất D6 có diện tích 19.489m² gồm các chức năng nhà ở (chung cư, biệt thự và nhà vườn) và bãi đỗ xe.
+ Ô đất D7 có diện tích 18.426m² gồm các chức năng nhà ở (biệt thự và nhà vườn) nhà trẻ và cây xanh sân vườn.
+ Ô đất D11 có diện tích 23.960m² gồm các chức năng nhà ở (chung cư, biệt thự và nhà vườn) công cộng đơn vị ở (trụ sở Ủy ban nhân dân Phường, thương mại dịch vụ) và cây xanh sân vườn.
+ Ô đất D13 có diện tích 18.220m² gồm các chức năng nhà ở (chung cư, biệt thự, nhà vườn) và Trường Trung học cơ sở.
BẢNG TỔNG HỢP DIỆN TÍCH CÁC Ô ĐẤT

TT

Tên ô đất

Tổng diện tích đất (m²)

Chức năng sử dụng đất

Nhà ở chung cư

Biệt thự, nhà vườn

Cơ quan, Dịch vụ thương mại

Trường THCS

Nhà trẻ, mẫu giáo

Cây xanh, sân vườn

Đường nội bộ

Bãi đỗ xe

1

D4

15000

4941

2568

5191

2300

2

D5

14370

5884

6044

2482

3

D6

19489

6435

7129

4315

1610

4

D7

18426

8298

5435

2000

2693

5

D11

23960

6972

5656

4092

2725

4515

6

D13

18220

7236

3323

5191

2470

Cộng

109465

31428

33018

9283

5191

5435

4725

18775

1610