Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 371/QĐ-UBND 2024 phê duyệt Chương trình phát triển đô thị thị trấn Vôi Bắc Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "16/04/2024", "sign_number": "371/QĐ-UBND", "signer": "Lê Ô Pích", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "16/04/2024", "sign_number": "371/QĐ-UBND", "signer": "Lê Ô Pích", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "16/04/2024", "sign_number": "371/QĐ-UBND", "signer": "Lê Ô Pích", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "16/04/2024", "sign_number": "371/QĐ-UBND", "signer": "Lê Ô Pích", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "16/04/2024", "sign_number": "371/QĐ-UBND", "signer": "Lê Ô Pích", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 371/QĐ-UBND 2024 phê duyệt Chương trình phát triển đô thị thị trấn Vôi Bắc Giang

Điều 1. Phê duyệt Chương trình phát triển đô thị thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang đến năm 2035, với các nội dung chủ yếu sau:
...
3. Các chỉ tiêu chính về phát triển đô thị theo từng giai đoạn

Stt

Nhóm tiêu chuẩn

Hiện trạng

Đến năm 2025

Đến năm 2030

Đến năm 2035

I

Chỉ tiêu phát triển đô thị chính theo quy định của Thông tư số 06/2023/TT-BXD

1

Mật độ dân số toàn đô thị (người/km2)

1.702

≥1.800

≥2.000

≥2.200

2

Mật độ dân số tính trên diện tích đất xây dựng đô thị khu vực nội thành, nội thị, thị trấn (người/km2)

5.566

≥5.900

≥6.100

≥ 6.150

3

Tỷ lệ đất xây dựng đô thị trên diện tích đất tự nhiên toàn đô thị (%)

30,57

≥31

≥36

≥40

4

Diện tích nhà ở bình quân đầu người khu vực nội thành, nội thị (m2/người)

32

≥33

≥33,5

≥34

5

Diện tích đất cây xanh toàn đô thị bình quân đầu người (m2/người)

4,87

≥6

≥8

≥10

6

Tỷ lệ đất giao thông đô thị so với đất xây dựng đô thị khu vực nội thành, nội thị (%)

17,17

≥18

≥19

≥20

7

Tỷ lệ nước thải đô thị được xử lý đạt tiêu chuẩn kỹ thuật khu vực nội thành, nội thị (%)

0

≥15

≥18

≥30

II

Các tiêu chuẩn thấp hơn mức tối thiểu và các tiêu chuẩn đạt nhưng ở mức thấp theo tiêu chuẩn phân loại đô thị loại V

1

Nhóm tiêu chuẩn thấp hơn mức tối thiểu theo tiêu chuẩn đô thị loại V

a

Tỷ lệ nước thải đô thị được xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật (%)

0

≥15

≥18

≥30

b

Đất cây xanh toàn đô thị bình quân đầu người (m2/người)

4,87

≥6

≥8

≥10

c

Tỷ lệ tuyến phố văn minh đô thị (%)

0

≥30

≥40

≥50

d

Công trình xanh (công trình)

0

0

2

≥2

đ

Khu chức năng đô thị, khu đô thị mới được quy hoạch, thiết kế theo mô hình xanh, ứng dụng công nghệ cao, thông minh (khu)

0

0

2

≥2

2

Nhóm tiêu chuẩn đạt nhưng chưa đạt điểm tối đa yêu cầu so với đô thị loại V

a

Cân đối thu chi ngân sách

Đủ

Đủ

Đủ

Đủ

b

Tăng tỷ trọng công nghiệp – xây dựng và dịch vụ (%)

Tăng theo mục tiêu đề ra

Tăng theo mục tiêu đề ra

Tăng theo mục tiêu đề ra

Tăng theo mục tiêu đề ra

c

Tỷ lệ hồ sơ thủ tục hành chính được xử lý qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình (%)

40

≥60

≥70

≥70

d

Nhà tang lễ (cơ sở)

0

0

1

2

đ

Công trình kiến trúc tiêu biểu (cấp)

01 công trình

01 công trình

01 công trình

01 công trình

III

Các tiêu chuẩn thấp hơn mức tối thiểu và các tiêu chuẩn đạt nhưng ở mức thấp theo tiêu chuẩn phân loại đô thị loại IV

1

Nhóm tiêu chuẩn thấp hơn mức tối thiểu theo tiêu chuẩn đô thị loại IV

a

Tỷ lệ vận tải hành khách công cộng (%)

2

3

5

≥5

b

Tỷ lệ nước thải đô thị được xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật (%)

0

≥15

≥18

≥30

c

Nhà tang lễ (cơ sở)

0

0

1

2

d

Đất cây xanh toàn đô thị bình quân đầu người (m2/người)

4,87

≥6

≥8

≥10

đ

Tỷ lệ tuyến phố văn minh đô thị (%)

0

≥30

≥40

≥50

e

Công trình xanh (công trình)

0

0

2

≥2

g

Khu chức năng đô thị, khu đô thị mới được quy hoạch, thiết kế theo mô hình xanh, ứng dụng công nghệ cao, thông minh (khu)

0

0

2

≥2

2

Nhóm tiêu chuẩn đạt nhưng chưa đạt điểm tối đa yêu cầu so với đô thị loại IV

a

Cân đối thu chi ngân sách

Đủ

Đủ

Đủ

Đủ

b

Tăng tỷ trọng công nghiệp – xây dựng và dịch vụ (%)

Tăng theo mục tiêu đề ra

Tăng theo mục tiêu đề ra

Tăng theo mục tiêu đề ra

Tăng theo mục tiêu đề ra

c

Cơ sở giáo dục, đào tạo cấp cơ sở (cơ sở)

2

2

3

≥3

d

Dân số khu vực nội thành, nội thị (thuộc thành phố, thị xã) hoặc dân số khóm, khu phố (thuộc thị trấn) (1.000 người)

20,65

≥21

≥26

≥30

đ

Cơ sở giáo dục, đào tạo cấp đô thị (cơ sở)

2

2

3

≥3

e

Công trình văn hóa cấp đô thị (công trình)

3

3

4

≥4

g

Công trình thương mại, dịch vụ cấp đô thị (công trình)

2

2

4

≥4

h

Tỷ lệ hồ sơ thủ tục hành chính được xử lý qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình (%)

40

≥60

≥70

≥70

i

Đất cây xanh sử dụng công cộng khu vực nội thành, nội thị bình quân đầu người (m2/người)

4,25

≥6

≥8

≥10

k

Số lượng không gian công cộng của đô thị (khu)

2

2

4

≥4

l

Công trình kiến trúc tiêu biểu (cấp)

01 công trình

01 công trình

01 công trình

01 công trình

Content:
Các chỉ tiêu chính về phát triển đô thị theo từng giai đoạn

Stt

Nhóm tiêu chuẩn

Hiện trạng

Đến năm 2025

Đến năm 2030

Đến năm 2035

I

Chỉ tiêu phát triển đô thị chính theo quy định của Thông tư số 06/2023/TT-BXD

1

Mật độ dân số toàn đô thị (người/km2)

1.702

≥1.800

≥2.000

≥2.200

2

Mật độ dân số tính trên diện tích đất xây dựng đô thị khu vực nội thành, nội thị, thị trấn (người/km2)

5.566

≥5.900

≥6.100

≥ 6.150

3

Tỷ lệ đất xây dựng đô thị trên diện tích đất tự nhiên toàn đô thị (%)

30,57

≥31

≥36

≥40

4

Diện tích nhà ở bình quân đầu người khu vực nội thành, nội thị (m2/người)

32

≥33

≥33,5

≥34

5

Diện tích đất cây xanh toàn đô thị bình quân đầu người (m2/người)

4,87

≥6

≥8

≥10

6

Tỷ lệ đất giao thông đô thị so với đất xây dựng đô thị khu vực nội thành, nội thị (%)

17,17

≥18

≥19

≥20

7

Tỷ lệ nước thải đô thị được xử lý đạt tiêu chuẩn kỹ thuật khu vực nội thành, nội thị (%)

0

≥15

≥18

≥30

II

Các tiêu chuẩn thấp hơn mức tối thiểu và các tiêu chuẩn đạt nhưng ở mức thấp theo tiêu chuẩn phân loại đô thị loại V

1

Nhóm tiêu chuẩn thấp hơn mức tối thiểu theo tiêu chuẩn đô thị loại V

a

Tỷ lệ nước thải đô thị được xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật (%)

0

≥15

≥18

≥30

b

Đất cây xanh toàn đô thị bình quân đầu người (m2/người)

4,87

≥6

≥8

≥10

c

Tỷ lệ tuyến phố văn minh đô thị (%)

0

≥30

≥40

≥50

d

Công trình xanh (công trình)

0

0

2

≥2

đ

Khu chức năng đô thị, khu đô thị mới được quy hoạch, thiết kế theo mô hình xanh, ứng dụng công nghệ cao, thông minh (khu)

0

0

2

≥2

2

Nhóm tiêu chuẩn đạt nhưng chưa đạt điểm tối đa yêu cầu so với đô thị loại V

a

Cân đối thu chi ngân sách

Đủ

Đủ

Đủ

Đủ

b

Tăng tỷ trọng công nghiệp – xây dựng và dịch vụ (%)

Tăng theo mục tiêu đề ra

Tăng theo mục tiêu đề ra

Tăng theo mục tiêu đề ra

Tăng theo mục tiêu đề ra

c

Tỷ lệ hồ sơ thủ tục hành chính được xử lý qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình (%)

40

≥60

≥70

≥70

d

Nhà tang lễ (cơ sở)

0

0

1

2

đ

Công trình kiến trúc tiêu biểu (cấp)

01 công trình

01 công trình

01 công trình

01 công trình

III

Các tiêu chuẩn thấp hơn mức tối thiểu và các tiêu chuẩn đạt nhưng ở mức thấp theo tiêu chuẩn phân loại đô thị loại IV

1

Nhóm tiêu chuẩn thấp hơn mức tối thiểu theo tiêu chuẩn đô thị loại IV

a

Tỷ lệ vận tải hành khách công cộng (%)

2

3

5

≥5

b

Tỷ lệ nước thải đô thị được xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật (%)

0

≥15

≥18

≥30

c

Nhà tang lễ (cơ sở)

0

0

1

2

d

Đất cây xanh toàn đô thị bình quân đầu người (m2/người)

4,87

≥6

≥8

≥10

đ

Tỷ lệ tuyến phố văn minh đô thị (%)

0

≥30

≥40

≥50

e

Công trình xanh (công trình)

0

0

2

≥2

g

Khu chức năng đô thị, khu đô thị mới được quy hoạch, thiết kế theo mô hình xanh, ứng dụng công nghệ cao, thông minh (khu)

0

0

2

≥2

2

Nhóm tiêu chuẩn đạt nhưng chưa đạt điểm tối đa yêu cầu so với đô thị loại IV

a

Cân đối thu chi ngân sách

Đủ

Đủ

Đủ

Đủ

b

Tăng tỷ trọng công nghiệp – xây dựng và dịch vụ (%)

Tăng theo mục tiêu đề ra

Tăng theo mục tiêu đề ra

Tăng theo mục tiêu đề ra

Tăng theo mục tiêu đề ra

c

Cơ sở giáo dục, đào tạo cấp cơ sở (cơ sở)

2

2

3

≥3

d

Dân số khu vực nội thành, nội thị (thuộc thành phố, thị xã) hoặc dân số khóm, khu phố (thuộc thị trấn) (1.000 người)

20,65

≥21

≥26

≥30

đ

Cơ sở giáo dục, đào tạo cấp đô thị (cơ sở)

2

2

3

≥3

e

Công trình văn hóa cấp đô thị (công trình)

3

3

4

≥4

g

Công trình thương mại, dịch vụ cấp đô thị (công trình)

2

2

4

≥4

h

Tỷ lệ hồ sơ thủ tục hành chính được xử lý qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình (%)

40

≥60

≥70

≥70

i

Đất cây xanh sử dụng công cộng khu vực nội thành, nội thị bình quân đầu người (m2/người)

4,25

≥6

≥8

≥10

k

Số lượng không gian công cộng của đô thị (khu)

2

2

4

≥4

l

Công trình kiến trúc tiêu biểu (cấp)

01 công trình

01 công trình

01 công trình

01 công trình