Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1966/QĐ-UBND 2013 quản lý chất lượng TCVN ISO 9001:2008 Sở Khoa học Công nghệ Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "03/10/2013", "sign_number": "1966/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "03/10/2013", "sign_number": "1966/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "03/10/2013", "sign_number": "1966/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "03/10/2013", "sign_number": "1966/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "03/10/2013", "sign_number": "1966/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1966/QĐ-UBND 2013 quản lý chất lượng TCVN ISO 9001:2008 Sở Khoa học Công nghệ Huế

Điều 1. Phê duyệt Đề án mở rộng "Xây dựng và áp dụng hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn TCVN ISO 9001:2008 tại Sở Khoa học và Công nghệ" gồm các nội dung chính sau:
1. Các quy trình, quy định hệ thống đã xây dựng, đang vận hành:
a) Hệ thống tài liệu chất lượng
- Sổ tay chất lượng;
- Chính sách chất lượng;
- Mục tiêu chất lượng;
- Mô tả công việc của các vị trí.
b) Các quy trình bắt buộc khi xây dựng Hệ thống (Gồm 06 quy trình)
- Quy trình Kiểm soát hồ sơ, tài liệu;
- Quy trình Đánh giá nội bộ;
- Quy trình Kiểm soát sự không phù hợp;
- Quy trình Khắc phục;
- Quy trình Phòng ngừa.
- Quy trình Xem xét của lãnh đạo.
c) Danh mục các quy trình nội bộ
- Quy trình lĩnh vực hoạt động khoa học (2 quy trình)
+ Quy trình Xác định các nhiệm vụ nghiên cứu khoa học và công nghệ hàng năm.
+ Quy trình Quản lý các nhiệm vụ nghiên cứu khoa học và công nghệ.
- Quy trình lĩnh vực Thanh tra (2 quy trình)
+ Quy trình Thanh tra.
+ Quy trình Khiếu nại Tố cáo.
- Lĩnh vực Hành chính - Kế toán - Quản trị (4 quy trình)
+ Quy trình Sơ tuyển công chức.
+ Quy trình Tuyển dụng viên chức.
+ Quy trình Quản lý thông tin nội bộ.
+ Quy trình Đào tạo công chức, viên chức.
d) Các quy trình giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của Sở Khoa học và Công nghệ
- Lĩnh vực hoạt động khoa học (11 quy trình)
+ Quy trình cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động lần đầu cho tổ chức khoa học và công nghệ.
+ Quy trình cấp Giấy chứng nhận trong trường hợp đăng ký thay đổi tên của tổ chức khoa học và công nghệ.
+ Quy trình cấp Giấy chứng nhận trong trường hợp đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của tổ chức khoa học và công nghệ.
+ Quy trình cấp Giấy chứng nhận trong trường hợp đăng ký thay đổi vốn của tổ chức khoa học và công nghệ.
+ Quy trình cấp Giấy chứng nhận trong trường hợp đăng ký thay đổi người đứng đầu của tổ chức khoa học và công nghệ.
+ Quy trình cấp Giấy chứng nhận trong trường hợp đăng ký thay đổi, bổ sung lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ của tổ chức khoa học và công nghệ.
+ Quy trình cấp lại Giấy chứng nhận trong trường hợp Giấy chứng nhận của tổ chức khoa học và công nghệ bị mất.
+ Quy trình cấp lại Giấy chứng nhận trong trường hợp Giấy chứng nhận của tổ chức khoa học và công nghệ bị rách, nát hoặc hết thời hạn hiệu lực.
+ Quy trình cấp Giấy chứng nhận hoạt động lần đầu cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ.
+ Quy trình đăng ký Kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ, trường hợp không sử dụng ngân sách nhà nước.
+ Quy trình đăng ký Kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ, trường hợp sử dụng ngân sách nhà nước.
- Quy trình Năng lượng nguyên tử, an toàn bức xạ hạt nhân (6 quy trình)
+ Quy trình khai báo thiết bị X-quang chẩn đoán y tế.
+ Quy trình cấp Giấy phép sử dụng máy X quang chẩn đoán trong y tế.
+ Quy trình gia hạn Giấy phép X quang chẩn đoán trong y tế.
+ Quy trình sửa đổi, bổ sung Giấy phép X quang chẩn đoán trong y tế.
+ Quy trình cấp lại Giấy phép (trong trường hợp giấy phép bị rách, nát, mất) X quang chẩn đoán trong y tế.
+ Quy trình cấp Chứng chỉ nhân viên bức xạ (người phụ trách an toàn cơ sở X-quang chẩn đoán trong y tế).
- Lĩnh vực công nghệ (5 quy trình)
+ Quy trình cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ (đối với trường hợp công nghệ thuộc dự án đầu tư không do Thủ tướng chấp thuận đầu tư).
+ Quy trình cấp Giấy chứng nhận đăng ký bổ sung, sửa đổi hợp đồng chuyển giao công nghệ (đối với trường hợp công nghệ thuộc dự án đầu tư không do Thủ tướng chấp thuận đầu tư).
+ Quy trình thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư ở giai đoạn xem xét cấp phép đầu tư.
+ Quy trình cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định công nghệ (đối với giám định viên công nghệ là người Việt Nam).
+ Quy trình cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định công nghệ (đối với các tổ chức giám định công nghệ không có vốn nước ngoài).
- Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ (2 quy trình)
+ Quy trình cấp Giấy chứng nhận tổ chức đủ điều kiện hoạt động giám định sở hữu công nghiệp.
+ Quy trình cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức đủ điều kiện hoạt động giám định sở hữu công nghiệp.

Content:
Các quy trình, quy định hệ thống đã xây dựng, đang vận hành:
a) Hệ thống tài liệu chất lượng
- Sổ tay chất lượng;
- Chính sách chất lượng;
- Mục tiêu chất lượng;
- Mô tả công việc của các vị trí.
b) Các quy trình bắt buộc khi xây dựng Hệ thống (Gồm 06 quy trình)
- Quy trình Kiểm soát hồ sơ, tài liệu;
- Quy trình Đánh giá nội bộ;
- Quy trình Kiểm soát sự không phù hợp;
- Quy trình Khắc phục;
- Quy trình Phòng ngừa.
- Quy trình Xem xét của lãnh đạo.
c) Danh mục các quy trình nội bộ
- Quy trình lĩnh vực hoạt động khoa học (2 quy trình)
+ Quy trình Xác định các nhiệm vụ nghiên cứu khoa học và công nghệ hàng năm.
+ Quy trình Quản lý các nhiệm vụ nghiên cứu khoa học và công nghệ.
- Quy trình lĩnh vực Thanh tra (2 quy trình)
+ Quy trình Thanh tra.
+ Quy trình Khiếu nại Tố cáo.
- Lĩnh vực Hành chính - Kế toán - Quản trị (4 quy trình)
+ Quy trình Sơ tuyển công chức.
+ Quy trình Tuyển dụng viên chức.
+ Quy trình Quản lý thông tin nội bộ.
+ Quy trình Đào tạo công chức, viên chức.
d) Các quy trình giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của Sở Khoa học và Công nghệ
- Lĩnh vực hoạt động khoa học (11 quy trình)
+ Quy trình cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động lần đầu cho tổ chức khoa học và công nghệ.
+ Quy trình cấp Giấy chứng nhận trong trường hợp đăng ký thay đổi tên của tổ chức khoa học và công nghệ.
+ Quy trình cấp Giấy chứng nhận trong trường hợp đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của tổ chức khoa học và công nghệ.
+ Quy trình cấp Giấy chứng nhận trong trường hợp đăng ký thay đổi vốn của tổ chức khoa học và công nghệ.
+ Quy trình cấp Giấy chứng nhận trong trường hợp đăng ký thay đổi người đứng đầu của tổ chức khoa học và công nghệ.
+ Quy trình cấp Giấy chứng nhận trong trường hợp đăng ký thay đổi, bổ sung lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ của tổ chức khoa học và công nghệ.
+ Quy trình cấp lại Giấy chứng nhận trong trường hợp Giấy chứng nhận của tổ chức khoa học và công nghệ bị mất.
+ Quy trình cấp lại Giấy chứng nhận trong trường hợp Giấy chứng nhận của tổ chức khoa học và công nghệ bị rách, nát hoặc hết thời hạn hiệu lực.
+ Quy trình cấp Giấy chứng nhận hoạt động lần đầu cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ.
+ Quy trình đăng ký Kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ, trường hợp không sử dụng ngân sách nhà nước.
+ Quy trình đăng ký Kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ, trường hợp sử dụng ngân sách nhà nước.
- Quy trình Năng lượng nguyên tử, an toàn bức xạ hạt nhân (6 quy trình)
+ Quy trình khai báo thiết bị X-quang chẩn đoán y tế.
+ Quy trình cấp Giấy phép sử dụng máy X quang chẩn đoán trong y tế.
+ Quy trình gia hạn Giấy phép X quang chẩn đoán trong y tế.
+ Quy trình sửa đổi, bổ sung Giấy phép X quang chẩn đoán trong y tế.
+ Quy trình cấp lại Giấy phép (trong trường hợp giấy phép bị rách, nát, mất) X quang chẩn đoán trong y tế.
+ Quy trình cấp Chứng chỉ nhân viên bức xạ (người phụ trách an toàn cơ sở X-quang chẩn đoán trong y tế).
- Lĩnh vực công nghệ (5 quy trình)
+ Quy trình cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ (đối với trường hợp công nghệ thuộc dự án đầu tư không do Thủ tướng chấp thuận đầu tư).
+ Quy trình cấp Giấy chứng nhận đăng ký bổ sung, sửa đổi hợp đồng chuyển giao công nghệ (đối với trường hợp công nghệ thuộc dự án đầu tư không do Thủ tướng chấp thuận đầu tư).
+ Quy trình thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư ở giai đoạn xem xét cấp phép đầu tư.
+ Quy trình cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định công nghệ (đối với giám định viên công nghệ là người Việt Nam).
+ Quy trình cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định công nghệ (đối với các tổ chức giám định công nghệ không có vốn nước ngoài).
- Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ (2 quy trình)
+ Quy trình cấp Giấy chứng nhận tổ chức đủ điều kiện hoạt động giám định sở hữu công nghiệp.
+ Quy trình cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức đủ điều kiện hoạt động giám định sở hữu công nghiệp.