Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 262/QĐ-UBND 2021 Kế hoạch sử dụng đất huyện Quế Võ tỉnh Bắc Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "16/08/2021", "sign_number": "262/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "16/08/2021", "sign_number": "262/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "16/08/2021", "sign_number": "262/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "16/08/2021", "sign_number": "262/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "16/08/2021", "sign_number": "262/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 262/QĐ-UBND 2021 Kế hoạch sử dụng đất huyện Quế Võ tỉnh Bắc Ninh

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Quế Võ, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Bằng An

Bồng Lai

Cách Bi

Chi Lăng

Đào Viên

Hán Quảng

Mộ Đạo

Phố Mới

Phượng Mao

Quế Tân

Việt Hùng

Yên Giả

Phù Lương

Châu Phong

Đại Xuân

Đức Long

Ngọc Xá

Nhân Hòa

Phương Liễu

Phù Lãng

Việt Thống

LOẠI ĐẤT

15.511,14

473,80

661,92

811,11

967,35

953,46

602,42

502,79

215,69

502,38

806,47

856,09

768,93

775,61

857,52

780,40

935,79

934,01

697,89

835,12

1.020,54

551,83

1

Đất nông nghiệp

NNP

8.577,29

285,06

424,76

486,09

612,32

503,38

402,93

326,51

32,42

199,38

454,45

438,66

596,34

470,66

401,28

561,58

512,85

303,48

416,79

336,64

523,99

287,72

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.167,26

249,67

391,90

340,73

499,68

447,93

306,83

292,24

22,90

185,39

368,55

379,59

498,73

398,84

322,75

514,66

390,63

212,00

348,90

308,34

434,87

252,14

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.072,32

249,67

391,84

340,73

496,07

388,19

306,83

292,24

22,90

183,84

368,55

379,59

497,52

398,84

293,98

514,66

390,63

212,00

348,90

308,34

434,87

252,14

Đất trồng lúa còn lại

LUK

94,94

0,07

3,61

59,74

(0,00)

1,56

1,21

28,77

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

343,58

10,38

10,74

59,12

58,33

17,08

66,11

8,10

0,12

8,80

13,17

1,36

18,80

9,31

9,27

36,47

3,76

5,32

0,09

5,19

2,08

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

126,58

1,98

2,42

7,15

5,57

4,96

0,27

0,04

7,37

0,13

12,00

10,62

2,87

4,69

5,80

6,84

14,93

20,40

15,41

3,13

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

112,11

7,47

2,38

12,67

61,73

27,87

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

809,89

22,97

19,58

70,96

48,61

33,29

29,99

26,17

9,24

13,61

69,11

45,77

79,86

39,45

50,53

32,68

79,53

19,09

42,23

6,85

40,31

30,04

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

17,86

0,07

0,11

0,67

0,13

0,12

0,21

0,61

4,40

0,58

3,16

0,29

0,42

0,05

5,40

0,96

0,35

0,32

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.890,07

188,74

237,01

324,36

352,68

448,59

199,49

175,47

183,12

302,94

344,08

416,62

172,59

304,95

454,89

218,77

420,28

629,81

279,28

498,32

477,72

260,36

Trong đó:

Content:
Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Bằng An

Bồng Lai

Cách Bi

Chi Lăng

Đào Viên

Hán Quảng

Mộ Đạo

Phố Mới

Phượng Mao

Quế Tân

Việt Hùng

Yên Giả

Phù Lương

Châu Phong

Đại Xuân

Đức Long

Ngọc Xá

Nhân Hòa

Phương Liễu

Phù Lãng

Việt Thống

LOẠI ĐẤT

15.511,14

473,80

661,92

811,11

967,35

953,46

602,42

502,79

215,69

502,38

806,47

856,09

768,93

775,61

857,52

780,40

935,79

934,01

697,89

835,12

1.020,54

551,83

1

Đất nông nghiệp

NNP

8.577,29

285,06

424,76

486,09

612,32

503,38

402,93

326,51

32,42

199,38

454,45

438,66

596,34

470,66

401,28

561,58

512,85

303,48

416,79

336,64

523,99

287,72

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.167,26

249,67

391,90

340,73

499,68

447,93

306,83

292,24

22,90

185,39

368,55

379,59

498,73

398,84

322,75

514,66

390,63

212,00

348,90

308,34

434,87

252,14

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.072,32

249,67

391,84

340,73

496,07

388,19

306,83

292,24

22,90

183,84

368,55

379,59

497,52

398,84

293,98

514,66

390,63

212,00

348,90

308,34

434,87

252,14

Đất trồng lúa còn lại

LUK

94,94

0,07

3,61

59,74

(0,00)

1,56

1,21

28,77

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

343,58

10,38

10,74

59,12

58,33

17,08

66,11

8,10

0,12

8,80

13,17

1,36

18,80

9,31

9,27

36,47

3,76

5,32

0,09

5,19

2,08

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

126,58

1,98

2,42

7,15

5,57

4,96

0,27

0,04

7,37

0,13

12,00

10,62

2,87

4,69

5,80

6,84

14,93

20,40

15,41

3,13

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

112,11

7,47

2,38

12,67

61,73

27,87

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

809,89

22,97

19,58

70,96

48,61

33,29

29,99

26,17

9,24

13,61

69,11

45,77

79,86

39,45

50,53

32,68

79,53

19,09

42,23

6,85

40,31

30,04

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

17,86

0,07

0,11

0,67

0,13

0,12

0,21

0,61

4,40

0,58

3,16

0,29

0,42

0,05

5,40

0,96

0,35

0,32

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.890,07

188,74

237,01

324,36

352,68

448,59

199,49

175,47

183,12

302,94

344,08

416,62

172,59

304,95

454,89

218,77

420,28

629,81

279,28

498,32

477,72

260,36

Trong đó: