Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 3387/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất huyện Thiệu Hóa tỉnh Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "31/08/2021", "sign_number": "3387/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "31/08/2021", "sign_number": "3387/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "31/08/2021", "sign_number": "3387/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "31/08/2021", "sign_number": "3387/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "31/08/2021", "sign_number": "3387/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 3387/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất huyện Thiệu Hóa tỉnh Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 -2030 huyện Thiệu Hóa, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

6,72

0,04

17,09

17,09

0,11

2.2

Đất an ninh

0,27

0,00

5,63

5,63

0,04

2.3

Đất khu công nghiệp

300,00

300,00

1,88

2.4

Đất khu chế xuất

2.5

Đất cụm công nghiệp

7,47

0,05

172,00

172,00

1,08

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

13,93

0,09

136,59

136,59

0,85

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

64,60

0,40

137,06

137,06

0,86

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

91,01

0,57

145,34

145,34

0,91

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

2.100,81

13,14

2.670,76

2.670,76

16,70

2.9.1

Đất xây dựng cơ sở văn hoá

21,75

0,14

37,70

37,70

0,24

2.9.2

Đất y tế

10,93

0,07

13,05

13,05

0,08

2.9.3

Đất giáo dục và đào tạo

60,71

0,38

80,11

80,11

0,50

2.9.4

Đất thể dục thể thao

49,24

0,31

71,95

71,95

0,45

2.9.5

Đất khoa học và công nghệ

2.9.6

Đất dịch vụ xã hội

0,07

0,00

0,07

0,07

0,00

2.9.7

Đất giao thông

1.359,78

8,50

1.824,46

1.824,46

11,41

2.9.8

Đất thuỷ lợi

584,37

3,65

601,42

601,42

3,76

2.9.9

Đất công trình năng lượng

6,38

0,04

29,00

29,00

0,18

2.9.10

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,96

0,01

1,29

1,29

0,01

2.9.11

Đất chợ

6,62

0,04

11,71

11,71

0,07

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hoá

9,41

0,06

14,05

14,05

0,09

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

5,00

5,00

0,03

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

8,74

0,05

22,96

22,96

0,14

2.13

Đất ở tại nông thôn

1.641,27

10,26

1.722,14

1.722,14

10,77

2.14

Đất ở tại đô thị

126,58

0,79

690,77

690,77

4,32

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

20,70

0,13

31,30

31,30

0,20

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

1,90

0,01

2,40

2,40

0,02

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

1,70

0,01

6,19

6,19

0,04

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

203,49

1,27

232,37

232,37

1,45

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

3,75

3,75

0,02

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.22

Đất khu vui chơi giải trí, công cộng

0,34

0,00

42,87

42,87

0,27

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

2,87

0,02

5,57

5,57

0,03

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

948,69

5,93

911,84

911,84

5,70

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

62,68

0,39

54,55

54,55

0,34

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

1,70

0,01

1,70

1,70

0,01

3

Đất chưa sử dụng

227,74

1,42

125,85

125,85

0,79

4

Đất khu công nghệ cao*

5

Đất khu kinh tế*

6

Đất đô thị*

Content:
2.1

Đất quốc phòng

6,72

0,04

17,09

17,09

0,11

2.2

Đất an ninh

0,27

0,00

5,63

5,63

0,04

2.3

Đất khu công nghiệp

300,00

300,00

1,88

2.4

Đất khu chế xuất

2.5

Đất cụm công nghiệp

7,47

0,05

172,00

172,00

1,08

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

13,93

0,09

136,59

136,59

0,85

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

64,60

0,40

137,06

137,06

0,86

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

91,01

0,57

145,34

145,34

0,91

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

2.100,81

13,14

2.670,76

2.670,76

16,70

2.9.1

Đất xây dựng cơ sở văn hoá

21,75

0,14

37,70

37,70

0,24

2.9.2

Đất y tế

10,93

0,07

13,05

13,05

0,08

2.9.3

Đất giáo dục và đào tạo

60,71

0,38

80,11

80,11

0,50

2.9.4

Đất thể dục thể thao

49,24

0,31

71,95

71,95

0,45

2.9.5

Đất khoa học và công nghệ

2.9.6

Đất dịch vụ xã hội

0,07

0,00

0,07

0,07

0,00

2.9.7

Đất giao thông

1.359,78

8,50

1.824,46

1.824,46

11,41

2.9.8

Đất thuỷ lợi

584,37

3,65

601,42

601,42

3,76

2.9.9

Đất công trình năng lượng

6,38

0,04

29,00

29,00

0,18

2.9.10

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,96

0,01

1,29

1,29

0,01

2.9.11

Đất chợ

6,62

0,04

11,71

11,71

0,07

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hoá

9,41

0,06

14,05

14,05

0,09

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

5,00

5,00

0,03

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

8,74

0,05

22,96

22,96

0,14

2.13

Đất ở tại nông thôn

1.641,27

10,26

1.722,14

1.722,14

10,77

2.14

Đất ở tại đô thị

126,58

0,79

690,77

690,77

4,32

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

20,70

0,13

31,30

31,30

0,20

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

1,90

0,01

2,40

2,40

0,02

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

1,70

0,01

6,19

6,19

0,04

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

203,49

1,27

232,37

232,37

1,45

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

3,75

3,75

0,02

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.22

Đất khu vui chơi giải trí, công cộng

0,34

0,00

42,87

42,87

0,27

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

2,87

0,02

5,57

5,57

0,03

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

948,69

5,93

911,84

911,84

5,70

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

62,68

0,39

54,55

54,55

0,34

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

1,70

0,01

1,70

1,70

0,01

3

Đất chưa sử dụng

227,74

1,42

125,85

125,85

0,79

4

Đất khu công nghệ cao*

5

Đất khu kinh tế*

6

Đất đô thị*