Document: Điều 4 Quyết định 4109/QĐ-UBND 2016 giá dịch vụ thoát nước xử lý nước thải Khánh Hòa 2017

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "29/12/2016", "sign_number": "4109/QĐ-UBND", "signer": "Trần Sơn Hải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "29/12/2016", "sign_number": "4109/QĐ-UBND", "signer": "Trần Sơn Hải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "29/12/2016", "sign_number": "4109/QĐ-UBND", "signer": "Trần Sơn Hải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "29/12/2016", "sign_number": "4109/QĐ-UBND", "signer": "Trần Sơn Hải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "29/12/2016", "sign_number": "4109/QĐ-UBND", "signer": "Trần Sơn Hải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 4 Quyết định 4109/QĐ-UBND 2016 giá dịch vụ thoát nước xử lý nước thải Khánh Hòa 2017 có nội dung như sau:

Điều 4. Mức giá dịch vụ thoát nước và dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn thành phố Nha Trang
1. Mức giá dịch vụ thoát nước như sau:
Đơn vị tính: đồng/m3 nước sạch

STT

Đối tượng thu dịch vụ

Mức giá dịch vụ

1

Hộ gia đình

1.950

2

Cơ quan hành chính, sự nghiệp...

3.270

3

Cơ sở sản xuất công nghiệp có kết nối với hệ thống thoát nước tập trung của thành phố

3.800

4

Cơ sở kinh doanh, dịch vụ

4.130

2. Mức giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước như sau:

STT

Đối tượng thu dịch vụ

Đơn vị tính

Mức giá dịch vụ

1

Hộ gia đình có công nhân đến tận nơi lấy rác

a

Hộ gia đình có từ 1 đến 4 người

Đồng/hộ/tháng

41.000

b

Hộ gia đình có 5 người trở lên

Đồng/hộ/tháng

58.000

2

Hộ gia đình không có công nhân đến tận nơi lấy rác

a

Hộ gia đình có từ 1 đến 4 người

Đồng/hộ/tháng

25.000

b

Hộ gia đình có 5 người trở lên

Đồng/hộ/tháng

37.000

3

Hộ gia đình trên đảo có công nhân đến tận nơi lấy rác

a

Hộ gia đình có từ 1 đến 4 người

Đồng/hộ/tháng

24.000

b

Hộ gia đình có 5 người trở lên

Đồng/hộ/tháng

31.000

4

Hộ gia đình trên đảo không có công nhân đến tận nơi lấy rác

a

Hộ gia đình có từ 1 đến 4 người

Đồng/hộ/tháng

14.000

b

Hộ gia đình có 5 người trở lên

Đồng/hộ/tháng

21.000

5

Cá nhân thuê nhà để ở, học sinh, sinh viên ở khu nội trú, ký túc xá

a

Nếu có công nhân đến tận nơi lấy rác

Đồng/người/tháng

12.000

b

Nếu không có công nhân đến tận nơi lấy rác

Đồng/người/tháng

11.000

6

Hộ kinh doanh buôn bán nhỏ (hộ kinh doanh chưa đóng thuế môn bài, có mức thuế môn bài bậc 4, bậc 5, bậc 6)

a

Buôn bán nhỏ hàng ăn uống (chưa quản lý thu thuế môn bài)

Đồng/hộ/tháng

41.000

b

Hộ kinh doanh hàng ăn uống có đóng thuế môn bài

Đồng/hộ/tháng

74.000

c

Hộ kinh doanh ngành hàng khác

Đồng/hộ/tháng

41.000

d

Hộ buôn bán không có lô sạp cố định, không bán hàng ăn uống

Đồng/hộ/tháng

21.000

7

Hộ kinh doanh trong các chợ hạng 3

a

Hộ kinh doanh hàng ăn uống

Đồng/hộ/tháng

28.000

b

Hộ kinh doanh ngành hàng khác

Đồng/hộ/tháng

21.000

c

Hộ buôn bán không có lô sạp cố định, không phải bán hàng ăn uống

Đồng/hộ/tháng

14.000

8

Hộ kinh doanh trong các chợ hạng 1, hạng 2

a

Hộ kinh doanh ăn uống, rau củ quả chưa qua chế biến, thực phẩm tươi sống, hải sản

Đồng/hộ/tháng

41.000

b

Hộ kinh doanh ngành hàng khác

Đồng/hộ/tháng

28.000

9

Các cơ quan, đơn vị hành chính sự nghiệp, đảng, đoàn thể, các tổ chức xã hội, nghề nghiệp, văn phòng làm việc của các doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế, viện nghiên cứu

Đồng/cơ quan/ tháng

97.000

10

Cửa hàng, kho hàng, trụ sở giao dịch của các doanh nghiệp, công ty thuộc các thành phần kinh tế

Đồng/cửa hàng/ tháng

493.000

11

Hộ kinh doanh buôn bán lớn (hộ kinh doanh có mức thuế môn bài bậc 1, bậc 2, bậc 3)

a

Hộ kinh doanh hàng ăn uống

Đồng/hộ/tháng

493.000

b

Hộ kinh doanh ngành hàng khác

Đồng/hộ/tháng

201.000

12

Khách sạn không kinh doanh ăn uống

a

Có dưới 10 phòng

Đồng/khách sạn/ tháng

147.000

b

Có từ 10 phòng đến dưới 20 phòng

Đồng/khách sạn/ tháng

243.000

c

Có từ 20 phòng đến dưới 30 phòng

Đồng/khách sạn/ tháng

384.000

d

Có từ 30 phòng đến dưới 50 phòng

Đồng/khách sạn/ tháng

493.000

đ

Có từ 50 phòng đến dưới 100 phòng

Đồng/khách sạn/ tháng

726.000

e

Có từ 100 phòng trở lên

Đồng/khách sạn/ tháng

960.000

13

Khách sạn có kinh doanh ăn uống

a

Có dưới 20 phòng

Đồng/khách sạn/ tháng

493.000

b

Có trên 20 phòng và khối lượng rác nhỏ hơn 2 tấn/tháng

Đồng/khách sạn/ tháng

960.000

c

Khối lượng rác từ 2 tấn/tháng trở lên

Đồng/tấn rác

587.000

14

Cơ sở kinh doanh ăn uống thuộc các doanh nghiệp

a

Nhà hàng kinh doanh ăn uống

Đồng/nhà hàng/ tháng

960.000

b

Nếu có điều kiện cân đo khối lượng

Đồng/tấn rác

587.000

15

Các đơn vị lực lượng vũ trang, trường học, mẫu giáo, nhà trẻ, mầm non

a

Lượng rác thải nhỏ hơn 250 kg/tháng

Đồng/cơ sở/tháng

108.000

b

Lượng rác thải từ 250 kg/tháng đến dưới 500 kg/tháng

Đồng/cơ sở/tháng

218.000

c

Lượng rác thải từ 500 kg/tháng trở lên

Đồng/tấn rác

451.000

16

Các nhà máy, bệnh viện, chợ, siêu thị, nhà ga, bến cảng, bến tàu, bến xe, các cơ sở sản xuất thuộc các thành phần kinh tế (không bao gồm các cơ sở chế biến thủy sản, cơ sở giết mổ gia súc, cơ sở sản xuất hóa chất)

Đồng/tấn rác

451.000

17

Các cơ sở chế biến thủy sản, cơ sở giết mổ gia súc, cơ sở sản xuất hóa chất, các công trình xây dựng và các đơn vị tổ chức hội chợ trên địa bàn

Đồng/tấn rác

587.000

3. Mức giá dịch vụ thoát nước và dịch vụ thu gom, vận chuyển, thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước nêu trên đã bao gồm giá trị gia tăng.

Content:
Điều 4. Mức giá dịch vụ thoát nước và dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn thành phố Nha Trang
1. Mức giá dịch vụ thoát nước như sau:
Đơn vị tính: đồng/m3 nước sạch

STT

Đối tượng thu dịch vụ

Mức giá dịch vụ

1

Hộ gia đình

1.950

2

Cơ quan hành chính, sự nghiệp...

3.270

3

Cơ sở sản xuất công nghiệp có kết nối với hệ thống thoát nước tập trung của thành phố

3.800

4

Cơ sở kinh doanh, dịch vụ

4.130

2. Mức giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước như sau:

STT

Đối tượng thu dịch vụ

Đơn vị tính

Mức giá dịch vụ

1

Hộ gia đình có công nhân đến tận nơi lấy rác

a

Hộ gia đình có từ 1 đến 4 người

Đồng/hộ/tháng

41.000

b

Hộ gia đình có 5 người trở lên

Đồng/hộ/tháng

58.000

2

Hộ gia đình không có công nhân đến tận nơi lấy rác

a

Hộ gia đình có từ 1 đến 4 người

Đồng/hộ/tháng

25.000

b

Hộ gia đình có 5 người trở lên

Đồng/hộ/tháng

37.000

3

Hộ gia đình trên đảo có công nhân đến tận nơi lấy rác

a

Hộ gia đình có từ 1 đến 4 người

Đồng/hộ/tháng

24.000

b

Hộ gia đình có 5 người trở lên

Đồng/hộ/tháng

31.000

4

Hộ gia đình trên đảo không có công nhân đến tận nơi lấy rác

a

Hộ gia đình có từ 1 đến 4 người

Đồng/hộ/tháng

14.000

b

Hộ gia đình có 5 người trở lên

Đồng/hộ/tháng

21.000

5

Cá nhân thuê nhà để ở, học sinh, sinh viên ở khu nội trú, ký túc xá

a

Nếu có công nhân đến tận nơi lấy rác

Đồng/người/tháng

12.000

b

Nếu không có công nhân đến tận nơi lấy rác

Đồng/người/tháng

11.000

6

Hộ kinh doanh buôn bán nhỏ (hộ kinh doanh chưa đóng thuế môn bài, có mức thuế môn bài bậc 4, bậc 5, bậc 6)

a

Buôn bán nhỏ hàng ăn uống (chưa quản lý thu thuế môn bài)

Đồng/hộ/tháng

41.000

b

Hộ kinh doanh hàng ăn uống có đóng thuế môn bài

Đồng/hộ/tháng

74.000

c

Hộ kinh doanh ngành hàng khác

Đồng/hộ/tháng

41.000

d

Hộ buôn bán không có lô sạp cố định, không bán hàng ăn uống

Đồng/hộ/tháng

21.000

7

Hộ kinh doanh trong các chợ hạng 3

a

Hộ kinh doanh hàng ăn uống

Đồng/hộ/tháng

28.000

b

Hộ kinh doanh ngành hàng khác

Đồng/hộ/tháng

21.000

c

Hộ buôn bán không có lô sạp cố định, không phải bán hàng ăn uống

Đồng/hộ/tháng

14.000

8

Hộ kinh doanh trong các chợ hạng 1, hạng 2

a

Hộ kinh doanh ăn uống, rau củ quả chưa qua chế biến, thực phẩm tươi sống, hải sản

Đồng/hộ/tháng

41.000

b

Hộ kinh doanh ngành hàng khác

Đồng/hộ/tháng

28.000

9

Các cơ quan, đơn vị hành chính sự nghiệp, đảng, đoàn thể, các tổ chức xã hội, nghề nghiệp, văn phòng làm việc của các doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế, viện nghiên cứu

Đồng/cơ quan/ tháng

97.000

10

Cửa hàng, kho hàng, trụ sở giao dịch của các doanh nghiệp, công ty thuộc các thành phần kinh tế

Đồng/cửa hàng/ tháng

493.000

11

Hộ kinh doanh buôn bán lớn (hộ kinh doanh có mức thuế môn bài bậc 1, bậc 2, bậc 3)

a

Hộ kinh doanh hàng ăn uống

Đồng/hộ/tháng

493.000

b

Hộ kinh doanh ngành hàng khác

Đồng/hộ/tháng

201.000

12

Khách sạn không kinh doanh ăn uống

a

Có dưới 10 phòng

Đồng/khách sạn/ tháng

147.000

b

Có từ 10 phòng đến dưới 20 phòng

Đồng/khách sạn/ tháng

243.000

c

Có từ 20 phòng đến dưới 30 phòng

Đồng/khách sạn/ tháng

384.000

d

Có từ 30 phòng đến dưới 50 phòng

Đồng/khách sạn/ tháng

493.000

đ

Có từ 50 phòng đến dưới 100 phòng

Đồng/khách sạn/ tháng

726.000

e

Có từ 100 phòng trở lên

Đồng/khách sạn/ tháng

960.000

13

Khách sạn có kinh doanh ăn uống

a

Có dưới 20 phòng

Đồng/khách sạn/ tháng

493.000

b

Có trên 20 phòng và khối lượng rác nhỏ hơn 2 tấn/tháng

Đồng/khách sạn/ tháng

960.000

c

Khối lượng rác từ 2 tấn/tháng trở lên

Đồng/tấn rác

587.000

14

Cơ sở kinh doanh ăn uống thuộc các doanh nghiệp

a

Nhà hàng kinh doanh ăn uống

Đồng/nhà hàng/ tháng

960.000

b

Nếu có điều kiện cân đo khối lượng

Đồng/tấn rác

587.000

15

Các đơn vị lực lượng vũ trang, trường học, mẫu giáo, nhà trẻ, mầm non

a

Lượng rác thải nhỏ hơn 250 kg/tháng

Đồng/cơ sở/tháng

108.000

b

Lượng rác thải từ 250 kg/tháng đến dưới 500 kg/tháng

Đồng/cơ sở/tháng

218.000

c

Lượng rác thải từ 500 kg/tháng trở lên

Đồng/tấn rác

451.000

16

Các nhà máy, bệnh viện, chợ, siêu thị, nhà ga, bến cảng, bến tàu, bến xe, các cơ sở sản xuất thuộc các thành phần kinh tế (không bao gồm các cơ sở chế biến thủy sản, cơ sở giết mổ gia súc, cơ sở sản xuất hóa chất)

Đồng/tấn rác

451.000

17

Các cơ sở chế biến thủy sản, cơ sở giết mổ gia súc, cơ sở sản xuất hóa chất, các công trình xây dựng và các đơn vị tổ chức hội chợ trên địa bàn

Đồng/tấn rác

587.000

3. Mức giá dịch vụ thoát nước và dịch vụ thu gom, vận chuyển, thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước nêu trên đã bao gồm giá trị gia tăng.