Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 60/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kết quả rà soát hộ nghèo hộ cận nghèo Quảng Ngãi 2017

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "09/01/2018", "sign_number": "60/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Trường Thọ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "09/01/2018", "sign_number": "60/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Trường Thọ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "09/01/2018", "sign_number": "60/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Trường Thọ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "09/01/2018", "sign_number": "60/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Trường Thọ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "09/01/2018", "sign_number": "60/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Trường Thọ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 60/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kết quả rà soát hộ nghèo hộ cận nghèo Quảng Ngãi 2017

Điều 1. Phê duyệt kết quả rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo năm 2017 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, cụ thể như sau:
1. Hộ nghèo, hộ cận nghèo cuối năm 2017
a) Tổng số:
- Hộ nghèo: 39.127 hộ, tỷ lệ: 11,16%.
- Hộ cận nghèo: 29.069 hộ, tỷ lệ: 8,29 %.
b) Chia theo khu vực:
- Khu vực thành thị:
+ Hộ nghèo: 2.318 hộ, tỷ lệ: 4,59%.
+ Hộ cận nghèo: 3.199 hộ, tỷ lệ: 6,34%.
- Khu vực nông thôn:
+ Hộ nghèo: 36.809 hộ, tỷ lệ: 12,26%.
+ Hộ cận nghèo: 25.870 hộ, tỷ lệ: 8,62%.
c) Chia theo vùng miền:
- Khu vực miền núi:
+ Hộ nghèo: 22.697 hộ, tỷ lệ: 36,97%.
+ Hộ cận nghèo: 8.518 hộ, tỷ lệ: 13,87 %.
- Khu vực đồng bằng:
+ Hộ nghèo: 16.430 hộ, tỷ lệ: 5,68%.
+ Hộ cận nghèo: 20.551 hộ, tỷ lệ: 7,10%.

Content:
Hộ nghèo, hộ cận nghèo cuối năm 2017
a) Tổng số:
- Hộ nghèo: 39.127 hộ, tỷ lệ: 11,16%.
- Hộ cận nghèo: 29.069 hộ, tỷ lệ: 8,29 %.
b) Chia theo khu vực:
- Khu vực thành thị:
+ Hộ nghèo: 2.318 hộ, tỷ lệ: 4,59%.
+ Hộ cận nghèo: 3.199 hộ, tỷ lệ: 6,34%.
- Khu vực nông thôn:
+ Hộ nghèo: 36.809 hộ, tỷ lệ: 12,26%.
+ Hộ cận nghèo: 25.870 hộ, tỷ lệ: 8,62%.
c) Chia theo vùng miền:
- Khu vực miền núi:
+ Hộ nghèo: 22.697 hộ, tỷ lệ: 36,97%.
+ Hộ cận nghèo: 8.518 hộ, tỷ lệ: 13,87 %.
- Khu vực đồng bằng:
+ Hộ nghèo: 16.430 hộ, tỷ lệ: 5,68%.
+ Hộ cận nghèo: 20.551 hộ, tỷ lệ: 7,10%.