Document: Điều 6 Quyết định 4204/2015/QĐ-UBND hỗ trợ lãi suất vốn vay đầu tư phát triển sản nông nghiệp Quảng Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "24/12/2015", "sign_number": "4204/2015/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Huy Hậu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "24/12/2015", "sign_number": "4204/2015/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Huy Hậu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "24/12/2015", "sign_number": "4204/2015/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Huy Hậu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "24/12/2015", "sign_number": "4204/2015/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Huy Hậu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "24/12/2015", "sign_number": "4204/2015/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Huy Hậu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 6 Quyết định 4204/2015/QĐ-UBND hỗ trợ lãi suất vốn vay đầu tư phát triển sản nông nghiệp Quảng Ninh có nội dung như sau:

Điều 6. Trình tự, hồ sơ thực hiện hỗ trợ lãi suất
1. Trình tự thực hiện hỗ trợ lãi suất
1.1. Người vay vốn thực hiện các thủ tục vay vốn tại tổ chức tín dụng theo quy định cho vay thông thường.
1.2. Trong thời hạn 2 tháng, kể từ khi phát sinh dư nợ thuộc phạm vi được hưởng chính sách, người vay vốn phải làm hồ sơ đề nghị hỗ trợ lãi suất theo quy định tại khoản 2, điều này, gửi UBND cấp Xã nơi có dự án triển khai.
1.3. UBND cấp Xã nơi có dự án triển khai thẩm định theo thẩm quyền gửi Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (hoặc Phòng kinh tế). Thời gian từ khi xã tiếp nhận hồ sơ đến khi thẩm định xong tối đa là 05 ngày làm việc.
1.4. Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc phòng kinh tế) chủ trì phối hợp với phòng Tài chính - Kế hoạch thẩm định, Trình UBND cấp huyện phê duyệt danh sách các hợp đồng tín dụng được hỗ trợ lãi suất. Thời gian thẩm định, trình duyệt tối đa là 5 ngày làm việc.
1.5. UBND cấp xã niêm yết công khai danh sách người vay vốn được phê duyệt hỗ trợ lãi suất tại trụ sở UBND cấp Xã và nhà văn hóa thôn, bản nơi triển khai dự án trong thời gian tối thiểu là 15 ngày kể từ ngày được UBND cấp huyện phê duyệt.
1.6. Việc chi tiền hỗ trợ lãi suất thực hiện định kỳ hàng tháng tại UBND cấp xã; Thời gian chi do UBND cấp Xã quy định.
2. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ lãi suất: Số lượng 02 bộ hồ sơ, mỗi bộ hồ sơ bao gồm:
2.1. Văn bản đề nghị hỗ trợ lãi suất.
2.2. Bản sao có chứng thực Hợp đồng tín dụng đã ký với tổ chức tín dụng cho vay; Bản sao Kế hoạch hoặc phương án sản xuất kinh doanh
2.3. Tài liệu chứng minh số tiền vay thực nhận từ ngân hàng.

Content:
Điều 6. Trình tự, hồ sơ thực hiện hỗ trợ lãi suất
1. Trình tự thực hiện hỗ trợ lãi suất
1.1. Người vay vốn thực hiện các thủ tục vay vốn tại tổ chức tín dụng theo quy định cho vay thông thường.
1.2. Trong thời hạn 2 tháng, kể từ khi phát sinh dư nợ thuộc phạm vi được hưởng chính sách, người vay vốn phải làm hồ sơ đề nghị hỗ trợ lãi suất theo quy định tại khoản 2, điều này, gửi UBND cấp Xã nơi có dự án triển khai.
1.3. UBND cấp Xã nơi có dự án triển khai thẩm định theo thẩm quyền gửi Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (hoặc Phòng kinh tế). Thời gian từ khi xã tiếp nhận hồ sơ đến khi thẩm định xong tối đa là 05 ngày làm việc.
1.4. Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc phòng kinh tế) chủ trì phối hợp với phòng Tài chính - Kế hoạch thẩm định, Trình UBND cấp huyện phê duyệt danh sách các hợp đồng tín dụng được hỗ trợ lãi suất. Thời gian thẩm định, trình duyệt tối đa là 5 ngày làm việc.
1.5. UBND cấp xã niêm yết công khai danh sách người vay vốn được phê duyệt hỗ trợ lãi suất tại trụ sở UBND cấp Xã và nhà văn hóa thôn, bản nơi triển khai dự án trong thời gian tối thiểu là 15 ngày kể từ ngày được UBND cấp huyện phê duyệt.
1.6. Việc chi tiền hỗ trợ lãi suất thực hiện định kỳ hàng tháng tại UBND cấp xã; Thời gian chi do UBND cấp Xã quy định.
2. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ lãi suất: Số lượng 02 bộ hồ sơ, mỗi bộ hồ sơ bao gồm:
2.1. Văn bản đề nghị hỗ trợ lãi suất.
2.2. Bản sao có chứng thực Hợp đồng tín dụng đã ký với tổ chức tín dụng cho vay; Bản sao Kế hoạch hoặc phương án sản xuất kinh doanh
2.3. Tài liệu chứng minh số tiền vay thực nhận từ ngân hàng.