Document: Khoản 1 Điều 2 Quyết định 23/2013/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch sử dụng đất huyện Bình Lục

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "04/05/2013", "sign_number": "23/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "04/05/2013", "sign_number": "23/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "04/05/2013", "sign_number": "23/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "04/05/2013", "sign_number": "23/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "04/05/2013", "sign_number": "23/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 2 Quyết định 23/2013/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch sử dụng đất huyện Bình Lục

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Bình Lục với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích năm hiện trạng 2010

Diện tích đến các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

Tổng diện tích tự nhiên

15.637,56

15.637,56

15.637,56

15.637,56

15.637,56

15.637,56

1

Đất nông nghiệp

11.739,35

11.675,91

11.599,60

11.432,73

11.292,89

11.063,72

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

8.965,78

8.899,14

8.848,85

8.692,01

8.562,12

8.475,66

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

8.965,57

8.898,94

8.848,67

8.691,83

8.561,94

8.475,48

1.2

Đất trồng cây lâu năm

899,22

894,59

879,55

874,89

873,17

871,98

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

1.031,35

1.029,28

1.024,94

1.020,29

1.014,92

1.000,77

2

Đất phi nông nghiệp

3.852,11

3.915,64

3.992,50

4.160,17

4.301,94

4.532,84

Trong đó:

Content:
Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích năm hiện trạng 2010

Diện tích đến các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

Tổng diện tích tự nhiên

15.637,56

15.637,56

15.637,56

15.637,56

15.637,56

15.637,56

1

Đất nông nghiệp

11.739,35

11.675,91

11.599,60

11.432,73

11.292,89

11.063,72

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

8.965,78

8.899,14

8.848,85

8.692,01

8.562,12

8.475,66

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

8.965,57

8.898,94

8.848,67

8.691,83

8.561,94

8.475,48

1.2

Đất trồng cây lâu năm

899,22

894,59

879,55

874,89

873,17

871,98

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

1.031,35

1.029,28

1.024,94

1.020,29

1.014,92

1.000,77

2

Đất phi nông nghiệp

3.852,11

3.915,64

3.992,50

4.160,17

4.301,94

4.532,84

Trong đó: