Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 199/2005/QĐ_TTg thành lập công ty mẹ tập đoàn than Việt Nam

Type: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "08/08/2005", "sign_number": "199/2005/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "08/08/2005", "sign_number": "199/2005/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "08/08/2005", "sign_number": "199/2005/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "08/08/2005", "sign_number": "199/2005/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "08/08/2005", "sign_number": "199/2005/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 199/2005/QĐ_TTg thành lập công ty mẹ tập đoàn than Việt Nam

Điều 1. Thành lập Công ty mẹ - Tập đoàn Than Việt Nam (sau đây gọi là Tập đoàn Than Việt Nam) trên cơ sở tổ chức lại cơ quan quản lý, điều hành và một số đơn vị thành viên của Tổng công ty Than Việt Nam hiện nay.
...
6. Ngành nghề kinh doanh của Tập đoàn Than Việt Nam:
Công nghiệp than: khảo sát, thăm dò, đầu tư xây dựng, khai thác, sàng tuyển, chế biến, vận tải, kinh doanh, xuất nhập khẩu các sản phẩm than.
- Công nghiệp bô xít - nhôm và các khoáng sản khác: khảo sát, thăm dò, đầu tư xây dựng, khai thác, làm giàu quặng, sản xuất kinh doanh alumin, nhôm và các khoáng sản khác.
- Công nghiệp điện: đầu tư xây dựng, khai thác vận hành các nhà máy nhiệt điện đốt than, các nhà máy thuỷ điện nhỏ; bán điện cho các hộ tiêu dùng theo quy định của pháp luật.
- Cơ khí: sửa chữa, lắp ráp, chế tạo các sản phẩm cơ khí, xe vận tải, xe chuyên dùng, phương tiện vận tải đường sông, đường biển, thiết bị mỏ, thiết bị điện, thiết bị chịu áp lực và các thiết bị công nghiệp khác.
Vật liệu nổ công nghiệp: đầu tư xây dựng, sản xuất, cung ứng, dự trữ, xuất nhập khẩu các loại vật liệu nổ công nghiệp; cung ứng dịch vụ khoan nổ mìn, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp.
- Quản lý, khai thác cảng biển, bến thuỷ nội địa và vận tải đường bộ, đường sắt, đường thuỷ chuyên dùng.
- Đầu tư xây dựng, sản xuất và kinh doanh xi măng, vật liệu xây dựng.
- Xây lắp đường dây và trạm điện; xây dựng các công trình công nghiệp, nông nghiệp, giao thông và dân dụng.
- Đầu tư, kinh doanh kết cấu hạ tầng và bất động sản.
- Sản xuất kinh doanh dầu mỡ bôi trơn, hàng tiêu dùng, cung ứng vật tư thiết bị.
- Các dịch vụ: đo đạc, bản đồ, thăm dò địa chất; tư vấn đầu tư, thiết kế, khoa học công nghệ, đào tạo, điều trị bệnh nghề nghiệp và phục hồi chức năng; tin học, thương mại, khách sạn, du lịch; hàng hải; xuất khẩu lao động; giám định sản phẩm; xếp dỡ, chuyển tải hàng hoá; bảo hiểm, tài chính.
- Các ngành nghề khác theo quy định của pháp luật.

Content:
Ngành nghề kinh doanh của Tập đoàn Than Việt Nam:
Công nghiệp than: khảo sát, thăm dò, đầu tư xây dựng, khai thác, sàng tuyển, chế biến, vận tải, kinh doanh, xuất nhập khẩu các sản phẩm than.
- Công nghiệp bô xít - nhôm và các khoáng sản khác: khảo sát, thăm dò, đầu tư xây dựng, khai thác, làm giàu quặng, sản xuất kinh doanh alumin, nhôm và các khoáng sản khác.
- Công nghiệp điện: đầu tư xây dựng, khai thác vận hành các nhà máy nhiệt điện đốt than, các nhà máy thuỷ điện nhỏ; bán điện cho các hộ tiêu dùng theo quy định của pháp luật.
- Cơ khí: sửa chữa, lắp ráp, chế tạo các sản phẩm cơ khí, xe vận tải, xe chuyên dùng, phương tiện vận tải đường sông, đường biển, thiết bị mỏ, thiết bị điện, thiết bị chịu áp lực và các thiết bị công nghiệp khác.
Vật liệu nổ công nghiệp: đầu tư xây dựng, sản xuất, cung ứng, dự trữ, xuất nhập khẩu các loại vật liệu nổ công nghiệp; cung ứng dịch vụ khoan nổ mìn, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp.
- Quản lý, khai thác cảng biển, bến thuỷ nội địa và vận tải đường bộ, đường sắt, đường thuỷ chuyên dùng.
- Đầu tư xây dựng, sản xuất và kinh doanh xi măng, vật liệu xây dựng.
- Xây lắp đường dây và trạm điện; xây dựng các công trình công nghiệp, nông nghiệp, giao thông và dân dụng.
- Đầu tư, kinh doanh kết cấu hạ tầng và bất động sản.
- Sản xuất kinh doanh dầu mỡ bôi trơn, hàng tiêu dùng, cung ứng vật tư thiết bị.
- Các dịch vụ: đo đạc, bản đồ, thăm dò địa chất; tư vấn đầu tư, thiết kế, khoa học công nghệ, đào tạo, điều trị bệnh nghề nghiệp và phục hồi chức năng; tin học, thương mại, khách sạn, du lịch; hàng hải; xuất khẩu lao động; giám định sản phẩm; xếp dỡ, chuyển tải hàng hoá; bảo hiểm, tài chính.
- Các ngành nghề khác theo quy định của pháp luật.