Document: Điều 2 Quyết định 82/2021/QĐ-UBND giá thuê nhà ở xã hội Ninh Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "18/11/2021", "sign_number": "82/2021/QĐ-UBND", "signer": "Phan Tấn Cảnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "18/11/2021", "sign_number": "82/2021/QĐ-UBND", "signer": "Phan Tấn Cảnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "18/11/2021", "sign_number": "82/2021/QĐ-UBND", "signer": "Phan Tấn Cảnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "18/11/2021", "sign_number": "82/2021/QĐ-UBND", "signer": "Phan Tấn Cảnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "18/11/2021", "sign_number": "82/2021/QĐ-UBND", "signer": "Phan Tấn Cảnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 82/2021/QĐ-UBND giá thuê nhà ở xã hội Ninh Thuận có nội dung như sau:

Điều 2. Giá thuê nhà
1. Giá cho thuê Nhà chung cư bao gồm chi phí thu hồi vốn đầu tư xây dựng nhà ở, chi phí bảo trì, thuế giá trị gia tăng (không bao gồm tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, chi phí quản lý vận hành) được xác định theo quy định của pháp luật hiện hành, cụ thể theo bảng sau:
Đơn vị tính: đồng/m2/tháng

STT

Loại nhà

Giá thuê nhà

1

Chung cư 03 tầng

Tầng 1 và tầng lửng

22.466

Tầng 2

18.513

Tầng 3

16.142

2

Chung cư 05 tầng

Tầng 1 và tầng lửng

22.466

Tầng 2

18.513

Tầng 3

16.142

Tầng 4

13.770

Tầng 5

9.818

2. Đối với các hợp đồng thuê nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước ký kết trước ngày Quyết định này có hiệu lực, được áp dụng theo giá mới quy định tại khoản 1 Điều này kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực.

Content:
Điều 2. Giá thuê nhà
1. Giá cho thuê Nhà chung cư bao gồm chi phí thu hồi vốn đầu tư xây dựng nhà ở, chi phí bảo trì, thuế giá trị gia tăng (không bao gồm tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, chi phí quản lý vận hành) được xác định theo quy định của pháp luật hiện hành, cụ thể theo bảng sau:
Đơn vị tính: đồng/m2/tháng

STT

Loại nhà

Giá thuê nhà

1

Chung cư 03 tầng

Tầng 1 và tầng lửng

22.466

Tầng 2

18.513

Tầng 3

16.142

2

Chung cư 05 tầng

Tầng 1 và tầng lửng

22.466

Tầng 2

18.513

Tầng 3

16.142

Tầng 4

13.770

Tầng 5

9.818

2. Đối với các hợp đồng thuê nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước ký kết trước ngày Quyết định này có hiệu lực, được áp dụng theo giá mới quy định tại khoản 1 Điều này kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực.