Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 17/2020/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 49/2017/QĐ-UBND mật độ cây trồng Quảng Ngãi

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "21/08/2020", "sign_number": "17/2020/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tăng Bính", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "21/08/2020", "sign_number": "17/2020/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tăng Bính", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "21/08/2020", "sign_number": "17/2020/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tăng Bính", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "21/08/2020", "sign_number": "17/2020/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tăng Bính", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "21/08/2020", "sign_number": "17/2020/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tăng Bính", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 17/2020/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 49/2017/QĐ-UBND mật độ cây trồng Quảng Ngãi

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Điều 4 Quy định mật độ và đơn giá cây trồng để thực hiện việc bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi ban hành kèm theo Quyết định số 49/2017/QĐ-UBND ngày 18/8/2017 của UBND tỉnh, cụ thể như sau:
...
4.1

Bời lời

Cây có đường kính gốc < 1 cm

đ/cây

20.000

Cây có đường kính gốc > 1cm đến < 4 cm

đ/cây

40.000

Cây có đường kính gốc > 4cm đến < 8 cm

đ/cây

50.000

Cây có đường kính gốc > 8cm đến < 12 cm

đ/cây

80.000

Cây có đường kính gốc > 12cm đến < 16 cm

đ/cây

100.000

Cây có đường kính gốc > 16cm đến < 20 cm

đ/cây

150.000

Cây có đường kính gốc > 20cm

đ/cây

200.000

4.2

Cây quế

Cây mới trồng

đ/cây

8.000

Cây có đường kính gốc < 3cm

đ/cây

15.000

Cây có đường kính gốc > 3cm đến < 4cm

đ/cây

80.000

Cây có đường kính gốc > 4cm đến < 6cm

đ/cây

200.000

Cây có đường kính gốc > 6cm đến < 9cm

đ/cây

300.000

Cây có đường kính gốc > 9cm đến < 11cm

đ/cây

450.000

Cây có đường kính gốc > 11cm đến < 15cm

đ/cây

600.000

Cây có đường kính gốc > 15cm

đ/cây

800.000

4.3

Cây dó bầu, sưa đỏ (huỳnh đàn đỏ, huê mộc vàng, trắc)

Cây mới trồng

đ/cây

60.000

Cây có đường kính gốc < 3cm

đ/cây

170.000

Cây có đường kính gốc > 3cm đến < 4cm

đ/cây

320.000

Cây có đường kính gốc > 4cm đến < 6cm

đ/cây

400.000

Cây có đường kính gốc > 6cm đến < 9cm

đ/cây

600.000

Cây có đường kính gốc > 9cm đến < 11cm

đ/cây

800.000

Cây có đường kính gốc > 11cm đến < 15cm

đ/cây

1.200.000

Cây có đường kính gốc > 15cm

đ/cây

2.000.000

4.4

Cây thông lấy nhựa

Cây mới trồng

đ/cây

20.000

Cây có đường kính gốc > 3cm đến < 5cm

đ/cây

50.000

Cây có đường kính gốc > 5cm đến < 8cm

đ/cây

90.000

Cây có đường kính gốc > 8cm đến < 10cm

đ/cây

150.000

Cây có đường kính gốc > 10cm đến < 20cm

đ/cây

200.000

Cây có đường kính gốc > 20cm

đ/cây

220.000

4.5

Cây trôm

Cây mới trồng < 01 năm tuổi

đ/cây

25.000

Cây > 01 năm tuổi đến < 02 năm tuổi

đ/cây

120.000

Cây > 02 năm tuổi đến < 05 năm tuổi

đ/cây

150.000

Cây > 05 năm tuổi đến < 10 năm tuổi

đ/cây

300.000

Cây > 10 năm tuổi đến < 15 năm tuổi

đ/cây

470.000

Cây > 15 năm tuổi (cây già cỗi, hỗ trợ công chặt)

đ/cây

140.000

5

Nhóm cây rừng ngập nước

Content:
4.1

Bời lời

Cây có đường kính gốc < 1 cm

đ/cây

20.000

Cây có đường kính gốc > 1cm đến < 4 cm

đ/cây

40.000

Cây có đường kính gốc > 4cm đến < 8 cm

đ/cây

50.000

Cây có đường kính gốc > 8cm đến < 12 cm

đ/cây

80.000

Cây có đường kính gốc > 12cm đến < 16 cm

đ/cây

100.000

Cây có đường kính gốc > 16cm đến < 20 cm

đ/cây

150.000

Cây có đường kính gốc > 20cm

đ/cây

200.000

4.2

Cây quế

Cây mới trồng

đ/cây

8.000

Cây có đường kính gốc < 3cm

đ/cây

15.000

Cây có đường kính gốc > 3cm đến < 4cm

đ/cây

80.000

Cây có đường kính gốc > 4cm đến < 6cm

đ/cây

200.000

Cây có đường kính gốc > 6cm đến < 9cm

đ/cây

300.000

Cây có đường kính gốc > 9cm đến < 11cm

đ/cây

450.000

Cây có đường kính gốc > 11cm đến < 15cm

đ/cây

600.000

Cây có đường kính gốc > 15cm

đ/cây

800.000

4.3

Cây dó bầu, sưa đỏ (huỳnh đàn đỏ, huê mộc vàng, trắc)

Cây mới trồng

đ/cây

60.000

Cây có đường kính gốc < 3cm

đ/cây

170.000

Cây có đường kính gốc > 3cm đến < 4cm

đ/cây

320.000

Cây có đường kính gốc > 4cm đến < 6cm

đ/cây

400.000

Cây có đường kính gốc > 6cm đến < 9cm

đ/cây

600.000

Cây có đường kính gốc > 9cm đến < 11cm

đ/cây

800.000

Cây có đường kính gốc > 11cm đến < 15cm

đ/cây

1.200.000

Cây có đường kính gốc > 15cm

đ/cây

2.000.000

4.4

Cây thông lấy nhựa

Cây mới trồng

đ/cây

20.000

Cây có đường kính gốc > 3cm đến < 5cm

đ/cây

50.000

Cây có đường kính gốc > 5cm đến < 8cm

đ/cây

90.000

Cây có đường kính gốc > 8cm đến < 10cm

đ/cây

150.000

Cây có đường kính gốc > 10cm đến < 20cm

đ/cây

200.000

Cây có đường kính gốc > 20cm

đ/cây

220.000

4.5

Cây trôm

Cây mới trồng < 01 năm tuổi

đ/cây

25.000

Cây > 01 năm tuổi đến < 02 năm tuổi

đ/cây

120.000

Cây > 02 năm tuổi đến < 05 năm tuổi

đ/cây

150.000

Cây > 05 năm tuổi đến < 10 năm tuổi

đ/cây

300.000

Cây > 10 năm tuổi đến < 15 năm tuổi

đ/cây

470.000

Cây > 15 năm tuổi (cây già cỗi, hỗ trợ công chặt)

đ/cây

140.000

5

Nhóm cây rừng ngập nước