Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 332/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch kế hoạch sử dụng đất 05 năm Chiêm Hóa Tuyên Quang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "11/09/2013", "sign_number": "332/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Minh Huấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "11/09/2013", "sign_number": "332/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Minh Huấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "11/09/2013", "sign_number": "332/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Minh Huấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "11/09/2013", "sign_number": "332/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Minh Huấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "11/09/2013", "sign_number": "332/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Minh Huấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 332/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch kế hoạch sử dụng đất 05 năm Chiêm Hóa Tuyên Quang

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Chiêm Hóa với các nội dung chủ yếu sau:
1. Diện tích cơ cấu các loại đất:

TT

Loại đất

Hiện trạng
năm 2011

Quy hoạch đến 2020

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Huyện xác định

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

127882,46

100,00

127.882,46

127.882,46

100,00

1

Đất nông nghiệp

118.722

92,84

118.845

118.842

92,93

1.1

Đất trồng lúa

5.651

4,42

5.578

5.578

4,36

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

4.509

3,53

4.491

4.491

3,51

1.2

Đất trồng cây lâu năm

5.311

4,15

5.138

5.211

4,08

1.3

Đất rừng phòng hộ

28.628

22,39

28.580

27.161

21,24

1.4

Đất rừng đặc dụng

9.333

7,30

9.333

9.333

7,30

1.5

Đất rừng sản xuất

67.165

52,52

67.436

68.855

53,84

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

408

0,32

410

410

0,32

2

Đất phi nông nghiệp

6.433

5,03

8.080

8.365

6,54

Content:
Diện tích cơ cấu các loại đất:

TT

Loại đất

Hiện trạng
năm 2011

Quy hoạch đến 2020

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Huyện xác định

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

127882,46

100,00

127.882,46

127.882,46

100,00

1

Đất nông nghiệp

118.722

92,84

118.845

118.842

92,93

1.1

Đất trồng lúa

5.651

4,42

5.578

5.578

4,36

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

4.509

3,53

4.491

4.491

3,51

1.2

Đất trồng cây lâu năm

5.311

4,15

5.138

5.211

4,08

1.3

Đất rừng phòng hộ

28.628

22,39

28.580

27.161

21,24

1.4

Đất rừng đặc dụng

9.333

7,30

9.333

9.333

7,30

1.5

Đất rừng sản xuất

67.165

52,52

67.436

68.855

53,84

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

408

0,32

410

410

0,32

2

Đất phi nông nghiệp

6.433

5,03

8.080

8.365

6,54