Document: Khoản 3 Điều 2 Quyết định 80/2016/QĐ-UBND quy định giá dịch vụ trông giữ xe Nghệ An

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "20/12/2016", "sign_number": "80/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lê Xuân Đại", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "20/12/2016", "sign_number": "80/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lê Xuân Đại", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "20/12/2016", "sign_number": "80/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lê Xuân Đại", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "20/12/2016", "sign_number": "80/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lê Xuân Đại", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "20/12/2016", "sign_number": "80/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lê Xuân Đại", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 2 Quyết định 80/2016/QĐ-UBND quy định giá dịch vụ trông giữ xe Nghệ An

Điều 2. Mức giá dịch vụ trông giữ xe
...
3.

Xe ô tô, xe mô tô 3 bánh

3.1

Xe ô tô con 7 chỗ ngồi trở xuống, xe mô tô 3 bánh

10

9

8

20

15

12

180

150

120

3.2

Xe ô tô trên 7 chỗ đến dưới 16 chỗ ngồi, xe tải và các loại xe chuyên dùng có trọng tải dưới 3,5 tấn

12

10

9

24

20

18

210

180

150

3.3

Xe khách từ 16 chỗ ngồi trở lên, xe tải và các loại xe chuyên dùng có trọng tải từ 3,5 tấn đến 10 tấn

14

12

10

27

24

20

240

210

180

3.4

Xe tải trên 10 tấn, xe sơ mi rơ moóc và các loại xe ô tô khác

15

14

12

30

27

24

270

240

210

b) Giá dịch vụ trông giữ xe tại các bệnh viện, trường học:

TT

Loại phương tiện

Mức trông giữ ban ngày
(1.000 đồng/lượt)

Mức trông giữ ban đêm
(1.000 đồng/lượt)

Mức trông giữ theo tháng (1.000 đồng/tháng)

Vinh, thị xã

Huyện đồng bằng và núi thấp

Huyện núi cao

Vinh, thị xã

Huyện đồng bằng và núi thấp

Huyện núi cao

Vinh, thị xã

Huyện đồng bằng và núi thấp

Huyện núi cao

1.

Xe đạp, xe thô sơ khác

1

1

0,5

2

2

1

15

12

8

2.

Xe gắn máy, xe mô tô 2 bánh

2

2

1

4

3

2

22

18

15

3.

Xe ô tô, xe mô tô 3 bánh

3.1

Xe ôtô con 7 chỗ ngồi trở xuống, xe mô tô 3 bánh

5

4

3

10

7

6

90

75

60

3.2

Xe ô tô trên 7 chỗ ngồi, xe tải các loại

6

5

4

12

10

9

105

90

75

c) Giá dịch vụ trông giữ xe đối với trường hợp trông giữ liên tục quá 01 ngày đêm đến dưới 20 ngày đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học):
Đơn vị tính: 1.000 đồng/ngày đêm

TT

Loại phương tiện

Mức giá trông giữ
(tối đa không vượt quá mức trông giữ theo tháng quy định tại Điểm a, Khoản 1, Điều 2 Quyết định này)

Vinh, thị xã

Huyện đồng bằng và núi thấp

Huyện núi cao

1.

Xe đạp

4

3

2

2.

Xe thô sơ khác

6

5

4

3.

Xe gắn máy, xe mô tô 2 bánh

6

5

4

Content:
3.

Xe ô tô, xe mô tô 3 bánh

3.1

Xe ô tô con 7 chỗ ngồi trở xuống, xe mô tô 3 bánh

10

9

8

20

15

12

180

150

120

3.2

Xe ô tô trên 7 chỗ đến dưới 16 chỗ ngồi, xe tải và các loại xe chuyên dùng có trọng tải dưới 3,5 tấn

12

10

9

24

20

18

210

180

150

3.3

Xe khách từ 16 chỗ ngồi trở lên, xe tải và các loại xe chuyên dùng có trọng tải từ 3,5 tấn đến 10 tấn

14

12

10

27

24

20

240

210

180

3.4

Xe tải trên 10 tấn, xe sơ mi rơ moóc và các loại xe ô tô khác

15

14

12

30

27

24

270

240

210

b) Giá dịch vụ trông giữ xe tại các bệnh viện, trường học:

TT

Loại phương tiện

Mức trông giữ ban ngày
(1.000 đồng/lượt)

Mức trông giữ ban đêm
(1.000 đồng/lượt)

Mức trông giữ theo tháng (1.000 đồng/tháng)

Vinh, thị xã

Huyện đồng bằng và núi thấp

Huyện núi cao

Vinh, thị xã

Huyện đồng bằng và núi thấp

Huyện núi cao

Vinh, thị xã

Huyện đồng bằng và núi thấp

Huyện núi cao

1.

Xe đạp, xe thô sơ khác

1

1

0,5

2

2

1

15

12

8

2.

Xe gắn máy, xe mô tô 2 bánh

2

2

1

4

3

2

22

18

15

3.

Xe ô tô, xe mô tô 3 bánh

3.1

Xe ôtô con 7 chỗ ngồi trở xuống, xe mô tô 3 bánh

5

4

3

10

7

6

90

75

60

3.2

Xe ô tô trên 7 chỗ ngồi, xe tải các loại

6

5

4

12

10

9

105

90

75

c) Giá dịch vụ trông giữ xe đối với trường hợp trông giữ liên tục quá 01 ngày đêm đến dưới 20 ngày đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học):
Đơn vị tính: 1.000 đồng/ngày đêm

TT

Loại phương tiện

Mức giá trông giữ
(tối đa không vượt quá mức trông giữ theo tháng quy định tại Điểm a, Khoản 1, Điều 2 Quyết định này)

Vinh, thị xã

Huyện đồng bằng và núi thấp

Huyện núi cao

1.

Xe đạp

4

3

2

2.

Xe thô sơ khác

6

5

4

3.

Xe gắn máy, xe mô tô 2 bánh

6

5

4