Document: Điều 1 Quyết định 2222/QĐ-UBND 2018 mức giá dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt Bình Phước

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "20/09/2018", "sign_number": "2222/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "20/09/2018", "sign_number": "2222/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "20/09/2018", "sign_number": "2222/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "20/09/2018", "sign_number": "2222/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "20/09/2018", "sign_number": "2222/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2222/QĐ-UBND 2018 mức giá dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt Bình Phước có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành tạm thời mức giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bình Phước, cụ thể như sau:
1. Đối tượng trả tiền dịch vụ:
Hộ gia đình, hộ kinh doanh nhỏ lẻ, trụ sở làm việc cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, công an, quân đội; trường học, nhà trẻ; cửa hàng, nhà hàng kinh doanh ăn uống, khách sạn và hộ kinh doanh có quy mô lớn; nhà máy, cơ sở sản xuất, bệnh viện, chợ, bến xe; công trình xây dựng phát sinh rác thải sinh hoạt (gọi chung là chủ nguồn thải).
2. Đối tượng thu tiền dịch vụ:
Các đơn vị, doanh nghiệp, cơ sở, đội thu gom rác dân lập và cá nhân tham gia thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh (gọi chung là chủ thu gom).
3. Mức giá tối đa dịch vụ (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng):

STT

CHỦ NGUỒN THẢI

ĐƠN VỊ TÍNH

MỨC GIÁ TỐI ĐA

1

Hộ gia đình

- Đối với các phường, thị trấn

Đồng/hộ/tháng

20.000

- Đối với các xã

Đồng/hộ/tháng

15.000

2

Đối với hộ gia đình ở nhà trọ, nhà nghỉ, quán ăn, nhà hàng karaoke, garage, đại lý rau củ quả, nhôm kiếng, thạch cao, vật liệu xây dựng, điểm thu mua phế liệu, sân bóng đá mini, quán bida, xưởng mộc

Đồng/nhà trọ/tháng

80.000

3

Hộ kinh doanh tạp hóa, đồ trang trí, kim khí điện máy, kinh doanh sắt thép, mua bán nông sản, cơ sở khám chữa bệnh ngoài giờ, quán cafe, quảng cáo cắt decal, rửa xe, vá vỏ ô tô, đại lý bán vé số

Đồng/hộ/tháng

50.000

4

Các hộ kinh doanh còn lại

Đồng/hộ/tháng

30.000

5

Trường học, nhà trẻ, trụ sở làm việc của doanh nghiệp, cơ quan hành chính, sự nghiệp

Đồng/đơn vị/tháng

150.000

6

Cửa hàng, nhà hàng kinh doanh ăn uống, khách sạn và hộ kinh doanh có quy mô lớn

Đồng/đơn vị/tháng

200.000

7

Nhà máy, cơ sở sản xuất, bệnh viện, chợ, bến xe

Đồng/m3

200.000

8

Công trình xây dựng.

%/giá trị xây lắp

0,03

Content:
Điều 1. Ban hành tạm thời mức giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bình Phước, cụ thể như sau:
1. Đối tượng trả tiền dịch vụ:
Hộ gia đình, hộ kinh doanh nhỏ lẻ, trụ sở làm việc cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, công an, quân đội; trường học, nhà trẻ; cửa hàng, nhà hàng kinh doanh ăn uống, khách sạn và hộ kinh doanh có quy mô lớn; nhà máy, cơ sở sản xuất, bệnh viện, chợ, bến xe; công trình xây dựng phát sinh rác thải sinh hoạt (gọi chung là chủ nguồn thải).
2. Đối tượng thu tiền dịch vụ:
Các đơn vị, doanh nghiệp, cơ sở, đội thu gom rác dân lập và cá nhân tham gia thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh (gọi chung là chủ thu gom).
3. Mức giá tối đa dịch vụ (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng):

STT

CHỦ NGUỒN THẢI

ĐƠN VỊ TÍNH

MỨC GIÁ TỐI ĐA

1

Hộ gia đình

- Đối với các phường, thị trấn

Đồng/hộ/tháng

20.000

- Đối với các xã

Đồng/hộ/tháng

15.000

2

Đối với hộ gia đình ở nhà trọ, nhà nghỉ, quán ăn, nhà hàng karaoke, garage, đại lý rau củ quả, nhôm kiếng, thạch cao, vật liệu xây dựng, điểm thu mua phế liệu, sân bóng đá mini, quán bida, xưởng mộc

Đồng/nhà trọ/tháng

80.000

3

Hộ kinh doanh tạp hóa, đồ trang trí, kim khí điện máy, kinh doanh sắt thép, mua bán nông sản, cơ sở khám chữa bệnh ngoài giờ, quán cafe, quảng cáo cắt decal, rửa xe, vá vỏ ô tô, đại lý bán vé số

Đồng/hộ/tháng

50.000

4

Các hộ kinh doanh còn lại

Đồng/hộ/tháng

30.000

5

Trường học, nhà trẻ, trụ sở làm việc của doanh nghiệp, cơ quan hành chính, sự nghiệp

Đồng/đơn vị/tháng

150.000

6

Cửa hàng, nhà hàng kinh doanh ăn uống, khách sạn và hộ kinh doanh có quy mô lớn

Đồng/đơn vị/tháng

200.000

7

Nhà máy, cơ sở sản xuất, bệnh viện, chợ, bến xe

Đồng/m3

200.000

8

Công trình xây dựng.

%/giá trị xây lắp

0,03