Document: Điều 1 Quyết định 1354/QĐ-UBND 2023 Kế hoạch sử dụng đất huyện Nghi Xuân Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "13/06/2023", "sign_number": "1354/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "13/06/2023", "sign_number": "1354/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "13/06/2023", "sign_number": "1354/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "13/06/2023", "sign_number": "1354/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "13/06/2023", "sign_number": "1354/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1354/QĐ-UBND 2023 Kế hoạch sử dụng đất huyện Nghi Xuân Hà Tĩnh có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Nghi Xuân (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2023:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Cơ cấu %

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

I

Loại đất

1

Đất nông nghiệp

NNP

14.484,27

65,09

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.608,19

16,22

-

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.803,50

8,11

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.655,93

7,44

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.881,72

8,46

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

4.632,93

20,82

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.829,61

8,22

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

672,44

3,02

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

203,42

0,91

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.933,72

31,36

2.1

Đất quốc phòng

CQP

54,31

0,24

2.2

Đất an ninh

CAN

3,41

0,02

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

277,88

1,25

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

9,68

0,04

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

318,54

1,43

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

146,76

0,66

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động K.Sản

SKS

4,02

0,02

2.8

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

19,12

0,09

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.391,39

10,75

-

Đất giao thông

DGT

1.448,56

6,51

-

Đất thủy lợi

DTL

324,31

1,46

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

4,76

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,69

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở GD và đào tạo

DGD

57,89

0,26

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

44,14

0,20

-

Đất công trình năng lượng

DNL

4,06

0,02

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,28

0,01

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

15,19

0,07

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,08

0,02

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

48,49

0,22

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

406,57

1,83

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

3,52

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

15,10

0,07

-

Đất chợ

DCH

7,75

0,03

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

24,94

0,11

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

8,10

0,04

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.435,08

6,45

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

320,38

1,44

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,91

0,06

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,27

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

41,17

0,19

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.376,08

6,18

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

479,60

2,16

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

7,80

0,04

3

Đất chưa sử dụng

CSD

833,11

3,74

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2023:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích
(ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.315,20

1.1

Đất trồng lúa

LUA

285,29

-

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

107,07

-

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

178,22

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

600,89

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

98,63

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

52,89

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

71,95

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

205,05

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,50

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

67,58

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

12,01

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

12,09

-

Đất giao thông

DGT

-

Đất thủy lợi

DTL

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

8,99

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

3,00

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,01

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,42

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,1

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,54

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

5,51

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

35,90

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích
(ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.325,26

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

299,13

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

108,76

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

611,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

99,72

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

53,39

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

53,85

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

207,55

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,50

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR (a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR (a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR (a)

21,80

Trong đó: đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSN/NKR (a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

13,06

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2023:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích
(ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

26,23

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

11,40

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

14,83

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

152,97

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

4,38

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

45,40

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

5,37

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,10

-

Đất giao thông

DGT

-

Đất thủy lợi

DTL

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,23

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,02

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,31

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

6,00

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

0,43

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,09

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

68,45

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

20,19

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

5. Danh mục các công trình, dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2023: Trong năm kế hoạch trên địa bàn huyện Nghi Xuân có 201 công trình, dự án cần thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất.
(Chi tiết thể hiện ở các Biểu 01, 02, 03, 04, 05 kèm theo).

Content:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Nghi Xuân (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2023:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Cơ cấu %

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

I

Loại đất

1

Đất nông nghiệp

NNP

14.484,27

65,09

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.608,19

16,22

-

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.803,50

8,11

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.655,93

7,44

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.881,72

8,46

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

4.632,93

20,82

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.829,61

8,22

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

672,44

3,02

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

203,42

0,91

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.933,72

31,36

2.1

Đất quốc phòng

CQP

54,31

0,24

2.2

Đất an ninh

CAN

3,41

0,02

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

277,88

1,25

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

9,68

0,04

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

318,54

1,43

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

146,76

0,66

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động K.Sản

SKS

4,02

0,02

2.8

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

19,12

0,09

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.391,39

10,75

-

Đất giao thông

DGT

1.448,56

6,51

-

Đất thủy lợi

DTL

324,31

1,46

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

4,76

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,69

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở GD và đào tạo

DGD

57,89

0,26

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

44,14

0,20

-

Đất công trình năng lượng

DNL

4,06

0,02

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,28

0,01

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

15,19

0,07

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,08

0,02

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

48,49

0,22

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

406,57

1,83

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

3,52

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

15,10

0,07

-

Đất chợ

DCH

7,75

0,03

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

24,94

0,11

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

8,10

0,04

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.435,08

6,45

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

320,38

1,44

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,91

0,06

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,27

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

41,17

0,19

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.376,08

6,18

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

479,60

2,16

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

7,80

0,04

3

Đất chưa sử dụng

CSD

833,11

3,74

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2023:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích
(ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.315,20

1.1

Đất trồng lúa

LUA

285,29

-

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

107,07

-

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

178,22

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

600,89

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

98,63

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

52,89

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

71,95

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

205,05

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,50

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

67,58

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

12,01

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

12,09

-

Đất giao thông

DGT

-

Đất thủy lợi

DTL

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

8,99

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

3,00

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,01

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,42

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,1

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,54

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

5,51

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

35,90

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích
(ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.325,26

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

299,13

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

108,76

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

611,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

99,72

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

53,39

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

53,85

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

207,55

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,50

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR (a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR (a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR (a)

21,80

Trong đó: đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSN/NKR (a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

13,06

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2023:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích
(ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

26,23

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

11,40

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

14,83

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

152,97

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

4,38

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

45,40

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

5,37

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,10

-

Đất giao thông

DGT

-

Đất thủy lợi

DTL

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,23

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,02

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,31

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

6,00

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

0,43

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,09

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

68,45

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

20,19

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

5. Danh mục các công trình, dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2023: Trong năm kế hoạch trên địa bàn huyện Nghi Xuân có 201 công trình, dự án cần thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất.
(Chi tiết thể hiện ở các Biểu 01, 02, 03, 04, 05 kèm theo).