Document: Khoản 1 Điều 4 Thông tư 26/2017/TT-BCT xác định chi phí hàng năm giá điện của nhà máy thủy điện mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "29/11/2017", "sign_number": "26/2017/TT-BCT", "signer": "Trần Tuấn Anh", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "29/11/2017", "sign_number": "26/2017/TT-BCT", "signer": "Trần Tuấn Anh", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "29/11/2017", "sign_number": "26/2017/TT-BCT", "signer": "Trần Tuấn Anh", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "29/11/2017", "sign_number": "26/2017/TT-BCT", "signer": "Trần Tuấn Anh", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "29/11/2017", "sign_number": "26/2017/TT-BCT", "signer": "Trần Tuấn Anh", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 4 Thông tư 26/2017/TT-BCT xác định chi phí hàng năm giá điện của nhà máy thủy điện mới nhất

Điều 4. Phương pháp xác định chi phí hàng năm của nhà máy thủy điện chiến lược đa mục tiêu
1. Tổng chi phí năm N (CN) của nhà máy được xác định theo công thức sau:
CN = CVL + CTL + CKH + CDVMN + CSCL + CLV + CK
Trong đó:

CVL:

Chi phí vật liệu năm N (đồng);

CTL:

Chi phí tiền lương năm N (đồng);

CKH:

Chi phí khấu hao tài sản cố định năm N (đồng);

CDVMN:

Chi phí dịch vụ mua ngoài năm N (đồng);

CSCL:

Chi phí sửa chữa lớn năm N (đồng);

CLV:

Chi phí lãi vay năm N (đồng);

CK:

Chi phí khác bằng tiền năm N (đồng).

Content:
Tổng chi phí năm N (CN) của nhà máy được xác định theo công thức sau:
CN = CVL + CTL + CKH + CDVMN + CSCL + CLV + CK
Trong đó:

CVL:

Chi phí vật liệu năm N (đồng);

CTL:

Chi phí tiền lương năm N (đồng);

CKH:

Chi phí khấu hao tài sản cố định năm N (đồng);

CDVMN:

Chi phí dịch vụ mua ngoài năm N (đồng);

CSCL:

Chi phí sửa chữa lớn năm N (đồng);

CLV:

Chi phí lãi vay năm N (đồng);

CK:

Chi phí khác bằng tiền năm N (đồng).