Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4043/QĐ-UBND 2013 điều chỉnh quy hoạch khu trung tâm và dân cư Quận 9 Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/07/2013", "sign_number": "4043/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/07/2013", "sign_number": "4043/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/07/2013", "sign_number": "4043/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/07/2013", "sign_number": "4043/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/07/2013", "sign_number": "4043/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4043/QĐ-UBND 2013 điều chỉnh quy hoạch khu trung tâm và dân cư Quận 9 Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án điều chỉnh (mở rộng) quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị (quy hoạch phân khu) tỷ lệ 1/2000 khu trung tâm và dân cư quận 9, phường Long Trường - Trường Thạnh, quận 9, với các nội dung chính như sau:
...
6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Với chức năng là khu trung tâm hành chính quận 9, cơ cấu tổ chức không gian quy hoạch tập trung khai thác tính đặc trưng riêng của khu trung tâm hành chính hoành tráng và hiện đại. Khu vực quy hoạch được chia làm 2 khu vực chính là khu trung tâm hành chính và khu dân cư:
- Khu trung tâm hành chính quận 9 bố trí phía Đông đường Lã Xuân Oai (lộ giới 30 mét): đầy đủ chức năng của một khu trung tâm hành chính với trục cảnh quan lộ giới 40 mét kết nối với đường giao thông liên khu vực (từ khu công nghệ cao nối vào).
- Khu nhà ở bố trí phí Tây đường Lã Xuân Oai, trãi dài vế phía sông Ông Nhiêu: là khu dân cư hiện hữu chỉnh trang kết hợp xây dựng mới với hệ thống giao thông hoàn chỉnh gắn kết hợp lý với khu vực lân cận.
Các khu ở:
- Đơn vị ở 1: giới hạn bởi:
+ Phía Đông giáp: quy hoạch khu dân cư Ích Thạnh 1 và khu dân cư Ích Thạnh 2, phường Trường Thạnh, quận 9.
+ Phía Tây, Tây Bắc giáp: sông Trau Trảu.
+ Phía Đông Nam giáp : Đường dự kiến (N5) theo quy hoạch.
+ Phía Bắc giáp: quy hoạch khu dân cư Ích Thạnh 1.
Phân khu chức năng: khu nhà ở hiện hữu ổn định được giữ lại chỉnh trang thông qua việc đầu tư nâng cấp hệ thống hạ tầng kỹ thuật, nhóm nhà ở xây mới xây, xây dựng mới trường mầm non, văn hóa, thương mại dịch vụ, công viên cây xanh và khu công trình công cộng tập trung cấp quận.
- Đơn vị ở 2: giới hạn bởi:
+ Phía Đông giáp: quy hoạch khu dân cư Ích Thạnh 2.
+ Phía Tây giáp: sông Ông Nhiêu.
+ Phía Tây Bắc giáp: Đường dự kiến (N5) theo quy hoạch.
+ Phía Đông Nam giáp: sông Ông Nhiêu, khu đô thị mới Tây Thăng Long và Đông Thăng Long.
Phân khu chức năng: khu nhà ở hiện hữu ổn định được giữ lại chỉnh trang thông qua việc đầu tư nâng cấp hệ thống hạ tầng kỹ thuật, nhóm nhà ở xây mới, đất hạ tầng kỹ thuật, bến bãi và cây xanh tập trung.
Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (có đan xen các khu chức năng ngoài đơn vị ở) bao gồm:
a. Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (tổng diện tích các đơn vị ở: 87,97 ha):
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (khu ở, nhóm nhà ở): tổng diện tích 53,67 ha, trong đó:
- Các nhóm nhà ở hiện hữu ổn định (cải tạo chỉnh trang): tổng diện tích 43,24 ha.
- Các nhóm nhà ở xây dựng mới: tổng diện tích 8,75 ha.
- Các nhóm nhà ở trong khu chức năng sử dụng hỗn hợp: tổng diện tích 1,68 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 5,49 ha; bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 4,96 ha, trong đó:
+ Trường mầm non: diện tích 1,12 ha.
+ Trường tiểu học: diện tích 2,07 ha.
+ Trường học cơ sở: diện tích 1,77 ha.
- Khu chức năng dịch vụ - thương mại trong khu hỗn hợp: tổng diện tích 0,50 ha.
- Ban điều hành khu phố: tổng diện tích 0,03 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 5,56 ha, trong đó đất công viên cây xanh trong khu hỗn hợp là 0,67 ha.
a.4. Mạng lưới Đường giao thông cấp phân khu vực: tổng diện tích 23,25 ha, trong đó đất giao thông trong khu đất hỗn hợp là 0,50 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở: tổng diện tích 56 ha:
b.1. Công trình dịch vụ đô thị: diện tích 46,82 ha, trong đó:
+ Khu di tích Vùng Bưng Sáu Xã: diện tích 2,29 ha.
+ Khu công trình hành chính quận: diện tích 11,00 ha.
+ Quảng trường trung tâm: diện tích 1,86 ha.
+ Trung tâm tài chính: diện tích: 4,75 ha.
+ Trung tâm văn hóa, thư viện, bảo tàng: diện tích 5,57 ha.
+ Thương mại dịch vụ: diện tích 5,53 ha.
+ Trường phổ thông trung học hiện hữu: diện tích 2,48 ha.
+ Trung tâm bồi dưỡng cán bộ ngành tài chánh: diện tích 7,79 ha.
+ Đất xây dựng công trình bệnh viện: 2,96 ha.
+ Đất xây dựng công trình thể dục thể thao: diện tích 2,56 ha.
b.2. Đất cây xanh công cộng cấp khu vực: diện tích 10,09 ha.
b.3. Đất tôn giáo: diện tích 0,66 ha.
b.4. Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật: diện tích 12,16 ha.
b.5. Khu sông rạch, hồ điều tiết: diện tích 17,62 ha.
b.6. Đất cây xanh cảnh quan dọc sông: diện tích 7,14 ha.
b.7. Đất giao thông đối ngoại: diện tích 15,16 ha.
b.8. Đất đầu mối giao thông (bến xe buýt): diện tích 1,87 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

I

Đất đơn vị ở

87,97

100

1

Đất nhóm nhà ở

53,67

61,01

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

43,24

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới:

8,75

- Đất nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp

1,68

2

Đất công trình dịch vụ đô thị

5,49

6,24

- Đất giáo dục

4,96

+ Trường mầm non

1,12

+ Trường tiểu học

2,07

+ Trường trung học cơ sở

1,77

- Đất công trình công cộng trong khu đất sử dụng hỗn hợp

0,50

- Đất công trình hành chánh

0,03

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

5,56

6,32

- Đất công viên cây xanh

4,89

- Đất cây xanh trong khu đất sử dụng hỗn hợp

0,67

4

Đất giao thông và sân bãi

23,25

26,43

- Đất giao thông

22,75

- Đất giao thông trong khu hỗn hợp

0,05

II

Đất ngoài đơn vị ở

111,53

1

Đất công trình dịch vụ đô thị

46,82

2

Đất tôn giáo

0,66

3

Đất cây xanh công cộng cấp khu vực

43,81

4

Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật

12,16

5

Đất cây xanh cảnh quan dọc sông

7,14

6

Sông rạch - hồ điều tiết

17,62

7

Đất giao thông đối ngoại

15,16

8

Đất đầu mối giao thông (bến xe buýt)

1,87

Tổng cộng

199,50

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trong các đơn vị ở:

Đơn vị ở 1

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Diện tích

Tỷ lệ

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mật độ xây dựng tối đa

Tầng cao

Hệ số sử dụng đất tối đa

(ha)

(%)

(m2/người)

(%)

(tầng)

(lần)

Tối thiểu

Tối đa

Đất đơn vị ở 1 (diện tích 96,22 ha; dự báo quy mô dân số 9.600 người)

1. Đất đơn vị ở

44,98

46,75

46,85

1.1. Đất nhóm nhà ở

29,11

30,25

30,33

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

25,55

60

1

5

3,0

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

3,56

60

1

4

2,4

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

2,79

2,90

2,91

- Đất giáo dục

2,79

2,91

+ Trường mầm non (xây mới)

0,72

40

1

2

0,8

+ Trường tiểu học (xây mới)

2,07

40

1

3

1,2

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

2,29

2,38

2,39

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

2,29

5

0

1

0,05

1.4. Đất giao thông

10,79

11,22

11,23

- Đất giao thông nội bộ

10,78

- Mật độ xây dựng giao thông (từ đường cấp khu vực)

10,38

km/km2

2. Đất ngoài đơn vị ở

51,24

53,25

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị

31,01

32,23

- Khu di tích Vùng Bưng Sáu Xã

2,29

40

1

6

2,4

- Đất trung tâm hành chính quận

11,00

40

1

6

2,4

- Đất thương mại dịch vụ

10,28

40

1

9

3,6

- Đất công trình văn hóa

5,57

40

1

6

2,4

- Công viên cây xanh, quảng trường

1,86

2.2. Đất tôn giáo (chùa Phước Thạnh)

0,50

0,52

2.3. Đất cây xanh cảnh quan dọc sông rạch

2,43

2,53

2,53

2.4. Sông rạch, hồ điều tiết

5,26

5,47

2.5. Đất giao thông đối ngoại (lộ giới ≥ 30 mét)

12,04

12,51

Tổng cộng

96,22

100

100,23

Đơn vị ở 2 (diện tích: 103,28 ha; dự báo quy mô dân số: 7.900 người)

1. Đất đơn vị ở

42,99

41,63

54,42

1.1. Đất nhóm nhà ở

24,56

23,78

31,08

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

17,69

60

1

5

3

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

5,19

60

1

4

2,4

- Đất nhóm nhà ở trong khu đất hỗn hợp (50%)

1,68

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

2,70

2,61

3,42

- Đất giáo dục

2,17

2,75

+ Trường mầm non (xây mới)

0,40

40

1

2

0,8

+ Trường trung học cơ sở (xây mới)

1,77

40

1

4

1,6

- Đất công trình công cộng (ban điều hành khu phố)

0,03

60

1

5

3

- Đất công trình công cộng trong khu hỗn hợp

0,50

40

1

5

2

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

3,27

3,17

4,14

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

2,60

5

0

1

0,05

- Đất cây xanh công cộng trong khu đất hỗn hợp

0,67

5

0

1

0,05

1.4. Đất giao thông

12,46

12,07

15,78

- Đất giao thông nội bộ

11,97

- Đất giao thông nội bộ trong khu đất hỗn hợp

0,50

- Mật độ xây dựng giao thông (từ đường cấp khu vực)

9,75

km/km2

2. Đất ngoài đơn vị ở

60,29

58,37

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị

15,82

- Trường phổ thông trung học hiện hữu

2,48

40

1

4

1,6

- Trung tâm bồi dưỡng cán bộ ngành tài chính

7,79

40

1

9

3,6

- Đất xây dựng công trình bệnh viện

2,96

40

1

9

3,6

- Đất công trình thể dục thể thao

2,59

40

1

5

2

2.2. Đất tôn giáo

0,16

2.3. Đất cây xanh ngoài đơn vị ở

10,09

2.4. Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật

12,16

2.5. Đất cây xanh cảnh quan dọc sông rạch

4,71

2.6. Sông rạch, hồ điều tiết

12,36

- Sông rạch

7,44

- Hồ điều tiết

4,92

2.7. Đất giao thông đối ngoại (đường Lã Xuân Oai, đường Võ Văn Hát)

3,12

2.8. Đất đầu mối giao thông (bến xe buýt)

1,87

Tổng cộng

103,28

- Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trên từng ô phố trong các đơn vị ở:

STT Lô

Chức năng

Diện tích

Dân số

Mật độ xây dựng

Tầng cao

Hệ số sử dụng đất

(ha)

(người)

(%)

(tầng)

(lần)

I

Đơn vị ở 1

96,22

9600

1

Đất khu dân cư

5,60

1892

1.1

Đất ở hiện hữu cải tạo kết hợp xây mới

2,75

929

60

5

3,00

1.2

Đất ở hiện hữu (trong dự án)

2,85

963

60

5

3,00

2

Đất khu dân cư

4,84

1635

2.1

Đất ở hiện hữu cải tạo kết hợp xây mới

0,44

149

60

5

3,00

2.2

Đất ở hiện hữu (trong dự án)

0,92

311

60

5

3,00

2.3

Đất ở hiện hữu cải tạo kết hợp xây mới

3,48

1176

60

5

3,00

3

Đất khu dân cư

4,44

1500

3.1

Đất ở hiện hữu cải tạo kết hợp xây mới

2,94

993

60

5

3,00

3.2

Đất ở hiện hữu cải tạo kết hợp xây mới

1,50

507

60

5

3,00

4

Đất khu dân cư (hiện hữu kết hợp xây mới)

2,83

956

60

5

3,00

5

Đất khu dân cư (hiện hữu kết hợp xây mới)

0,39

132

60

5

3,00

6

Đất khu dân cư, đất tôn giáo

5,22

1595

6.1

Đất ở hiện hữu cải tạo kết hợp xây mới

4,30

1453

60

5

3,00

6.2

Đất ở hiện hữu (trong dự án)

0,42

142

60

5

3,00

6.3

Đất tôn giáo hiện hữu

0,50

30

2

0,60

7

Đất khu dân cư, công cộng

3,26

485

Content:
Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Với chức năng là khu trung tâm hành chính quận 9, cơ cấu tổ chức không gian quy hoạch tập trung khai thác tính đặc trưng riêng của khu trung tâm hành chính hoành tráng và hiện đại. Khu vực quy hoạch được chia làm 2 khu vực chính là khu trung tâm hành chính và khu dân cư:
- Khu trung tâm hành chính quận 9 bố trí phía Đông đường Lã Xuân Oai (lộ giới 30 mét): đầy đủ chức năng của một khu trung tâm hành chính với trục cảnh quan lộ giới 40 mét kết nối với đường giao thông liên khu vực (từ khu công nghệ cao nối vào).
- Khu nhà ở bố trí phí Tây đường Lã Xuân Oai, trãi dài vế phía sông Ông Nhiêu: là khu dân cư hiện hữu chỉnh trang kết hợp xây dựng mới với hệ thống giao thông hoàn chỉnh gắn kết hợp lý với khu vực lân cận.
Các khu ở:
- Đơn vị ở 1: giới hạn bởi:
+ Phía Đông giáp: quy hoạch khu dân cư Ích Thạnh 1 và khu dân cư Ích Thạnh 2, phường Trường Thạnh, quận 9.
+ Phía Tây, Tây Bắc giáp: sông Trau Trảu.
+ Phía Đông Nam giáp : Đường dự kiến (N5) theo quy hoạch.
+ Phía Bắc giáp: quy hoạch khu dân cư Ích Thạnh 1.
Phân khu chức năng: khu nhà ở hiện hữu ổn định được giữ lại chỉnh trang thông qua việc đầu tư nâng cấp hệ thống hạ tầng kỹ thuật, nhóm nhà ở xây mới xây, xây dựng mới trường mầm non, văn hóa, thương mại dịch vụ, công viên cây xanh và khu công trình công cộng tập trung cấp quận.
- Đơn vị ở 2: giới hạn bởi:
+ Phía Đông giáp: quy hoạch khu dân cư Ích Thạnh 2.
+ Phía Tây giáp: sông Ông Nhiêu.
+ Phía Tây Bắc giáp: Đường dự kiến (N5) theo quy hoạch.
+ Phía Đông Nam giáp: sông Ông Nhiêu, khu đô thị mới Tây Thăng Long và Đông Thăng Long.
Phân khu chức năng: khu nhà ở hiện hữu ổn định được giữ lại chỉnh trang thông qua việc đầu tư nâng cấp hệ thống hạ tầng kỹ thuật, nhóm nhà ở xây mới, đất hạ tầng kỹ thuật, bến bãi và cây xanh tập trung.
Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (có đan xen các khu chức năng ngoài đơn vị ở) bao gồm:
a. Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (tổng diện tích các đơn vị ở: 87,97 ha):
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (khu ở, nhóm nhà ở): tổng diện tích 53,67 ha, trong đó:
- Các nhóm nhà ở hiện hữu ổn định (cải tạo chỉnh trang): tổng diện tích 43,24 ha.
- Các nhóm nhà ở xây dựng mới: tổng diện tích 8,75 ha.
- Các nhóm nhà ở trong khu chức năng sử dụng hỗn hợp: tổng diện tích 1,68 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 5,49 ha; bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 4,96 ha, trong đó:
+ Trường mầm non: diện tích 1,12 ha.
+ Trường tiểu học: diện tích 2,07 ha.
+ Trường học cơ sở: diện tích 1,77 ha.
- Khu chức năng dịch vụ - thương mại trong khu hỗn hợp: tổng diện tích 0,50 ha.
- Ban điều hành khu phố: tổng diện tích 0,03 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 5,56 ha, trong đó đất công viên cây xanh trong khu hỗn hợp là 0,67 ha.
a.4. Mạng lưới Đường giao thông cấp phân khu vực: tổng diện tích 23,25 ha, trong đó đất giao thông trong khu đất hỗn hợp là 0,50 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở: tổng diện tích 56 ha:
b.1. Công trình dịch vụ đô thị: diện tích 46,82 ha, trong đó:
+ Khu di tích Vùng Bưng Sáu Xã: diện tích 2,29 ha.
+ Khu công trình hành chính quận: diện tích 11,00 ha.
+ Quảng trường trung tâm: diện tích 1,86 ha.
+ Trung tâm tài chính: diện tích: 4,75 ha.
+ Trung tâm văn hóa, thư viện, bảo tàng: diện tích 5,57 ha.
+ Thương mại dịch vụ: diện tích 5,53 ha.
+ Trường phổ thông trung học hiện hữu: diện tích 2,48 ha.
+ Trung tâm bồi dưỡng cán bộ ngành tài chánh: diện tích 7,79 ha.
+ Đất xây dựng công trình bệnh viện: 2,96 ha.
+ Đất xây dựng công trình thể dục thể thao: diện tích 2,56 ha.
b.2. Đất cây xanh công cộng cấp khu vực: diện tích 10,09 ha.
b.3. Đất tôn giáo: diện tích 0,66 ha.
b.4. Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật: diện tích 12,16 ha.
b.5. Khu sông rạch, hồ điều tiết: diện tích 17,62 ha.
b.Đất cây xanh cảnh quan dọc sông: diện tích 7,14 ha.
b.7. Đất giao thông đối ngoại: diện tích 15,16 ha.
b.8. Đất đầu mối giao thông (bến xe buýt): diện tích 1,87 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

I

Đất đơn vị ở

87,97

100

1

Đất nhóm nhà ở

53,67

61,01

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

43,24

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới:

8,75

- Đất nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp

1,68

2

Đất công trình dịch vụ đô thị

5,49

6,24

- Đất giáo dục

4,96

+ Trường mầm non

1,12

+ Trường tiểu học

2,07

+ Trường trung học cơ sở

1,77

- Đất công trình công cộng trong khu đất sử dụng hỗn hợp

0,50

- Đất công trình hành chánh

0,03

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

5,56

6,32

- Đất công viên cây xanh

4,89

- Đất cây xanh trong khu đất sử dụng hỗn hợp

0,67

4

Đất giao thông và sân bãi

23,25

26,43

- Đất giao thông

22,75

- Đất giao thông trong khu hỗn hợp

0,05

II

Đất ngoài đơn vị ở

111,53

1

Đất công trình dịch vụ đô thị

46,82

2

Đất tôn giáo

0,66

3

Đất cây xanh công cộng cấp khu vực

43,81

4

Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật

12,16

5

Đất cây xanh cảnh quan dọc sông

7,14

6

Sông rạch - hồ điều tiết

17,62

7

Đất giao thông đối ngoại

15,16

8

Đất đầu mối giao thông (bến xe buýt)

1,87

Tổng cộng

199,50

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trong các đơn vị ở:

Đơn vị ở 1

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Diện tích

Tỷ lệ

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mật độ xây dựng tối đa

Tầng cao

Hệ số sử dụng đất tối đa

(ha)

(%)

(m2/người)

(%)

(tầng)

(lần)

Tối thiểu

Tối đa

Đất đơn vị ở 1 (diện tích 96,22 ha; dự báo quy mô dân số 9.600 người)

1. Đất đơn vị ở

44,98

46,75

46,85

1.1. Đất nhóm nhà ở

29,11

30,25

30,33

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

25,55

60

1

5

3,0

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

3,56

60

1

4

2,4

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

2,79

2,90

2,91

- Đất giáo dục

2,79

2,91

+ Trường mầm non (xây mới)

0,72

40

1

2

0,8

+ Trường tiểu học (xây mới)

2,07

40

1

3

1,2

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

2,29

2,38

2,39

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

2,29

5

0

1

0,05

1.4. Đất giao thông

10,79

11,22

11,23

- Đất giao thông nội bộ

10,78

- Mật độ xây dựng giao thông (từ đường cấp khu vực)

10,38

km/km2

2. Đất ngoài đơn vị ở

51,24

53,25

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị

31,01

32,23

- Khu di tích Vùng Bưng Sáu Xã

2,29

40

1

6

2,4

- Đất trung tâm hành chính quận

11,00

40

1

6

2,4

- Đất thương mại dịch vụ

10,28

40

1

9

3,6

- Đất công trình văn hóa

5,57

40

1

6

2,4

- Công viên cây xanh, quảng trường

1,86

2.2. Đất tôn giáo (chùa Phước Thạnh)

0,50

0,52

2.3. Đất cây xanh cảnh quan dọc sông rạch

2,43

2,53

2,53

2.4. Sông rạch, hồ điều tiết

5,26

5,47

2.5. Đất giao thông đối ngoại (lộ giới ≥ 30 mét)

12,04

12,51

Tổng cộng

96,22

100

100,23

Đơn vị ở 2 (diện tích: 103,28 ha; dự báo quy mô dân số: 7.900 người)

1. Đất đơn vị ở

42,99

41,63

54,42

1.1. Đất nhóm nhà ở

24,56

23,78

31,08

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

17,69

60

1

5

3

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

5,19

60

1

4

2,4

- Đất nhóm nhà ở trong khu đất hỗn hợp (50%)

1,68

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

2,70

2,61

3,42

- Đất giáo dục

2,17

2,75

+ Trường mầm non (xây mới)

0,40

40

1

2

0,8

+ Trường trung học cơ sở (xây mới)

1,77

40

1

4

1,6

- Đất công trình công cộng (ban điều hành khu phố)

0,03

60

1

5

3

- Đất công trình công cộng trong khu hỗn hợp

0,50

40

1

5

2

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

3,27

3,17

4,14

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

2,60

5

0

1

0,05

- Đất cây xanh công cộng trong khu đất hỗn hợp

0,67

5

0

1

0,05

1.4. Đất giao thông

12,46

12,07

15,78

- Đất giao thông nội bộ

11,97

- Đất giao thông nội bộ trong khu đất hỗn hợp

0,50

- Mật độ xây dựng giao thông (từ đường cấp khu vực)

9,75

km/km2

2. Đất ngoài đơn vị ở

60,29

58,37

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị

15,82

- Trường phổ thông trung học hiện hữu

2,48

40

1

4

1,6

- Trung tâm bồi dưỡng cán bộ ngành tài chính

7,79

40

1

9

3,6

- Đất xây dựng công trình bệnh viện

2,96

40

1

9

3,6

- Đất công trình thể dục thể thao

2,59

40

1

5

2

2.2. Đất tôn giáo

0,16

2.3. Đất cây xanh ngoài đơn vị ở

10,09

2.4. Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật

12,16

2.5. Đất cây xanh cảnh quan dọc sông rạch

4,71

2.Sông rạch, hồ điều tiết

12,36

- Sông rạch

7,44

- Hồ điều tiết

4,92

2.7. Đất giao thông đối ngoại (đường Lã Xuân Oai, đường Võ Văn Hát)

3,12

2.8. Đất đầu mối giao thông (bến xe buýt)

1,87

Tổng cộng

103,28

- Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trên từng ô phố trong các đơn vị ở:

STT Lô

Chức năng

Diện tích

Dân số

Mật độ xây dựng

Tầng cao

Hệ số sử dụng đất

(ha)

(người)

(%)

(tầng)

(lần)

I

Đơn vị ở 1

96,22

9600

1

Đất khu dân cư

5,60

1892

1.1

Đất ở hiện hữu cải tạo kết hợp xây mới

2,75

929

60

5

3,00

1.2

Đất ở hiện hữu (trong dự án)

2,85

963

60

5

3,00

2

Đất khu dân cư

4,84

1635

2.1

Đất ở hiện hữu cải tạo kết hợp xây mới

0,44

149

60

5

3,00

2.2

Đất ở hiện hữu (trong dự án)

0,92

311

60

5

3,00

2.3

Đất ở hiện hữu cải tạo kết hợp xây mới

3,48

1176

60

5

3,00

3

Đất khu dân cư

4,44

1500

3.1

Đất ở hiện hữu cải tạo kết hợp xây mới

2,94

993

60

5

3,00

3.2

Đất ở hiện hữu cải tạo kết hợp xây mới

1,50

507

60

5

3,00

4

Đất khu dân cư (hiện hữu kết hợp xây mới)

2,83

956

60

5

3,00

5

Đất khu dân cư (hiện hữu kết hợp xây mới)

0,39

132

60

5

3,00

6

Đất khu dân cư, đất tôn giáo

5,22

1595

6.1

Đất ở hiện hữu cải tạo kết hợp xây mới

4,30

1453

60

5

3,00

6.2

Đất ở hiện hữu (trong dự án)

0,42

142

60

5

3,00

6.3

Đất tôn giáo hiện hữu

0,50

30

2

0,60

7

Đất khu dân cư, công cộng

3,26

485