Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 891/QĐ-UBND 2017 phê duyệt Chương trình phát triển nhà ở Đắk Lắk đến 2020 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh  Đắk Lắk", "promulgation_date": "12/04/2017", "sign_number": "891/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tuấn Hà", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh  Đắk Lắk", "promulgation_date": "12/04/2017", "sign_number": "891/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tuấn Hà", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh  Đắk Lắk", "promulgation_date": "12/04/2017", "sign_number": "891/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tuấn Hà", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh  Đắk Lắk", "promulgation_date": "12/04/2017", "sign_number": "891/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tuấn Hà", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh  Đắk Lắk", "promulgation_date": "12/04/2017", "sign_number": "891/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tuấn Hà", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 891/QĐ-UBND 2017 phê duyệt Chương trình phát triển nhà ở Đắk Lắk đến 2020 2030

Điều 1. Phê duyệt Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Đắk Lắk đến năm 2020, định hướng đến năm 2030, với những nội dung chính như sau:
...
3. Kinh phí thực hiện

STT

Loại hình nhà ở

Nhu cầu vốn (tỷ đồng)

Tổng

Ngân sách Trung ương

Ngân sách địa phương

Ngoài ngân sách

Tỉnh

Huyện

I

Nhà ở Xã hội

650,72

269,18

33,72

11,88

335,94

1

Người có công cách mạng

12,51

8,68

1,16

0,63

2,04

2

Hộ nghèo

371,21

260,50

32,56

11,25

66,90

3

Người lao động tại các khu cụm công nghiệp

129,00

-

-

-

129,00

4

Cán bộ công chức, viên chức

105,00

-

-

-

105,00

5

Sinh viên, học sinh

33,00

-

-

-

33,00

II

Nhà Công vụ

96,40

-

96,40

-

-

1

Cán bộ, công chức

50,00

-

50,00

-

-

2

Giáo viên

46,40

-

46,40

-

-

Tổng cộng: I + II

747,12

269,18

130,12

11,88

335,94

Tổng cộng: 747.120.000.000 đồng (Bằng chữ: Bảy trăm bốn mươi bảy tỷ, một trăm hai mươi triệu đồng)

Content:
Kinh phí thực hiện

STT

Loại hình nhà ở

Nhu cầu vốn (tỷ đồng)

Tổng

Ngân sách Trung ương

Ngân sách địa phương

Ngoài ngân sách

Tỉnh

Huyện

I

Nhà ở Xã hội

650,72

269,18

33,72

11,88

335,94

1

Người có công cách mạng

12,51

8,68

1,16

0,63

2,04

2

Hộ nghèo

371,21

260,50

32,56

11,25

66,90

3

Người lao động tại các khu cụm công nghiệp

129,00

-

-

-

129,00

4

Cán bộ công chức, viên chức

105,00

-

-

-

105,00

5

Sinh viên, học sinh

33,00

-

-

-

33,00

II

Nhà Công vụ

96,40

-

96,40

-

-

1

Cán bộ, công chức

50,00

-

50,00

-

-

2

Giáo viên

46,40

-

46,40

-

-

Tổng cộng: I + II

747,12

269,18

130,12

11,88

335,94

Tổng cộng: 747.120.000.000 đồng (Bằng chữ: Bảy trăm bốn mươi bảy tỷ, một trăm hai mươi triệu đồng)