Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 04/2014/QĐ-UBND sửa đổi 08/2012/QĐ-UBND thủ tục xây dựng văn bản quy phạm Bạc Liêu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "09/05/2014", "sign_number": "04/2014/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thị Ái Nam", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "09/05/2014", "sign_number": "04/2014/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thị Ái Nam", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "09/05/2014", "sign_number": "04/2014/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thị Ái Nam", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "09/05/2014", "sign_number": "04/2014/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thị Ái Nam", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "09/05/2014", "sign_number": "04/2014/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thị Ái Nam", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 04/2014/QĐ-UBND sửa đổi 08/2012/QĐ-UBND thủ tục xây dựng văn bản quy phạm Bạc Liêu

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 08/2012/QĐ-UBND ngày 26/7/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định về trình tự, thủ tục xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân; trình tự, thủ tục xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu, gồm các nội dung sau:
...
5. Sửa đổi, bổ sung Khoản 2, Điều 11 như sau:
“ 2. Hồ sơ gửi thẩm định gồm:
a) Công văn yêu cầu thẩm định.
b) Dự thảo Tờ trình đảm bảo các nội dung theo quy định tại Điểm a, Khoản 3, Điều 10 của Quy định này.
c) Dự thảo văn bản QPPL đã được chỉnh lý sau khi có ý kiến đóng góp của các cơ quan, tổ chức hữu quan và các đối tượng chịu sự tác động trực tiếp của dự thảo văn bản.
đ) Bản đánh giá tác động về thủ tục hành chính theo quy định tại Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính và báo cáo giải trình về việc tiếp thu ý kiến góp ý của các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân, trong đó có ý kiến góp ý của Sở Tư pháp (đối với dự thảo văn bản quy phạm pháp luật có quy định về thủ tục hành chính).
e) Các tài liệu khác có liên quan
Trong trường hợp hồ sơ gửi thẩm định không đảm bảo các nội dung theo quy định tại Khoản 2 Điều này, Sở Tư pháp yêu cầu cơ quan soạn thảo bổ sung hồ sơ thẩm định hoặc xây dựng công văn trả lại hồ sơ. Trong trường hợp này, thời gian thẩm định được tính từ ngày cơ quan soạn thảo bổ sung đầy đủ hồ sơ thẩm định theo yêu cầu hoặc gửi lại hồ sơ thẩm định cho Sở Tư pháp”.

Content:
Sửa đổi, bổ sung Khoản 2, Điều 11 như sau:
“ 2. Hồ sơ gửi thẩm định gồm:
a) Công văn yêu cầu thẩm định.
b) Dự thảo Tờ trình đảm bảo các nội dung theo quy định tại Điểm a, Khoản 3, Điều 10 của Quy định này.
c) Dự thảo văn bản QPPL đã được chỉnh lý sau khi có ý kiến đóng góp của các cơ quan, tổ chức hữu quan và các đối tượng chịu sự tác động trực tiếp của dự thảo văn bản.
đ) Bản đánh giá tác động về thủ tục hành chính theo quy định tại Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính và báo cáo giải trình về việc tiếp thu ý kiến góp ý của các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân, trong đó có ý kiến góp ý của Sở Tư pháp (đối với dự thảo văn bản quy phạm pháp luật có quy định về thủ tục hành chính).
e) Các tài liệu khác có liên quan
Trong trường hợp hồ sơ gửi thẩm định không đảm bảo các nội dung theo quy định tại Khoản 2 Điều này, Sở Tư pháp yêu cầu cơ quan soạn thảo bổ sung hồ sơ thẩm định hoặc xây dựng công văn trả lại hồ sơ. Trong trường hợp này, thời gian thẩm định được tính từ ngày cơ quan soạn thảo bổ sung đầy đủ hồ sơ thẩm định theo yêu cầu hoặc gửi lại hồ sơ thẩm định cho Sở Tư pháp”.