Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 27/2011/QĐ-UBND điều chỉnh, thay thế bộ đơn giá bồi thường cây cối

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "22/08/2011", "sign_number": "27/2011/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Duy Cường", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "22/08/2011", "sign_number": "27/2011/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Duy Cường", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "22/08/2011", "sign_number": "27/2011/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Duy Cường", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "22/08/2011", "sign_number": "27/2011/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Duy Cường", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "22/08/2011", "sign_number": "27/2011/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Duy Cường", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 27/2011/QĐ-UBND điều chỉnh, thay thế bộ đơn giá bồi thường cây cối

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung, thay thế Bộ đơn giá bồi thường cây cối, hoa màu tại Chương III – Quy định về Bộ đơn giá bồi thường về nhà ở, công trình xây dựng, vật kiến trúc, cây cối hoa màu và tài sản gắn liền với đất khi nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng và phát triển kinh tế trên địa bàn tỉnh Yên Bái, ban hành kèm theo Quyết định số 02/2010/QĐ-UBND ngày 21/01/2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái, cụ thể như sau:
...
5.000

m2

Loại năng suất < 4 tấn/ha

B

4.000

2.13

Lúa nương

- Phân loại

m2

Loại năng suất ≥ 1 tấn/ha

A

2.000

m2

Loại năng suất < 1 tấn/ha

B

1.000

2.14

Ngô

- Phân loại

m2

Loại năng suất ≥ 3 tấn/ha

A

3.000

m2

Loại năng suất < 3 tấn/ha

B

2.000

3. Cây lâu năm lấy gỗ:

3.1

Tre, mai, diễn, luồng

Cây

Cây bánh tẻ, cây già hỗ trợ công chặt (Riêng cây tre gai hỗ trợ công chặt gấp đôi)

A

7.000

Cây

Cây non

B

13.000

3.2

Cây vầu, hóp

- Phân loại

Cây

Cây bánh tẻ, cây già hỗ trợ công chặt

A

5.000

Cây

Cây non

B

10.000

3.3

Cây quế

- Phân loại

Cây

Cây trên 10 tuổi, ĐK gốc > 15 cm (hỗ trợ công khai thác)

A

26.000

Cây

Cây từ 5 - 10 năm tuổi (ĐK gốc từ 10 - 15 cm)

B

130.000

Cây

Cây từ 3 - 5 năm tuổi (ĐK gốc > 2,5 cm)

C

65.000

Cây

Cây trồng từ 1 - 3 năm tuổi. Mật độ 5.000 cây/ha.

D

7.000

3.4

Bồ đề

- Phân loại

Cây

Cây trên 7 tuổi (hỗ trợ công khai thác)

A

7.000

Cây

Từ 5 - 7 tuổi (ĐK gốc 5-8 cm)

B

20.000

Cây

Cây dưới 5 tuổi. Mật độ 3.000 – 4.000 cây/ha.

C

7.000

3.5

Bạch đàn, keo, thông, mỡ, xoan

- Phân loại

Cây

Cây trên 6 tuổi (hỗ trợ công khai thác)

A

7.000

Cây

Cây trên 3 tuổi - 6 tuổi, ĐK gốc ≥ 12 cm

B

20.000

Cây

Cây từ 2 - 3 năm tuổi, ĐK gốc < 12 cm

C

13.000

Cây

Cây 1 - 2 năm tuổi. Mật độ 1.660 – 2.000 cây/ha.

D

10.000

3.6

Thông - sa mộc

- Phân loại

Cây

Cây trên 15 năm tuổi, ĐK gốc ≥ 20 cm (hỗ trợ công chặt)

A

10.000

Cây

Cây từ 10 - 15 tuổi, ĐK gốc < 20 cm

B

26.000

Cây

Cây từ 5 - 10 năm tuổi

C

13.000

Cây

Cây dư­ới 5 năm tuổi. Mật độ 1.660 cây/ha

D

10.000

3.7

Cây rừng tự nhiên

- Phân loại

Cây

Cây có ĐK gốc > 20 cm (hỗ trợ công chặt)

A

10.000

Cây

Cây có ĐK gốc từ 10 - 20 cm

B

26.000

Cây

Cây có ĐK gốc < 10 cm

C

7.000

3.8

Măng tre Bát độ

- Phân loại

Khóm

Khóm có 3 gốc trở lên (ĐK gốc > 7cm)

A

200.000

Khóm

Khóm có dư­ới 3 gốc

B

130.000

Khóm

Khóm mới trồng. Mật độ 830 - 900 cây/ha

C

40.000

4. Cây hoa, cây cảnh, cây thuốc:

4.1

Cây Mạch môn

- Phân loại

m2

Loại xanh tốt, năng suất cao (chiều dài lá > 20 cm; chiều rộng lá > 0,3 cm)

A

40.000

m2

Loại bình thường ≥ 1 năm tuổi

B

25.000

m2

Mới trồng dưới 1 năm. Mật độ 25 cây/m2

C

Content:
5.000

m2

Loại năng suất < 4 tấn/ha

B

4.000

2.13

Lúa nương

- Phân loại

m2

Loại năng suất ≥ 1 tấn/ha

A

2.000

m2

Loại năng suất < 1 tấn/ha

B

1.000

2.14

Ngô

- Phân loại

m2

Loại năng suất ≥ 3 tấn/ha

A

3.000

m2

Loại năng suất < 3 tấn/ha

B

2.000

3. Cây lâu năm lấy gỗ:

3.1

Tre, mai, diễn, luồng

Cây

Cây bánh tẻ, cây già hỗ trợ công chặt (Riêng cây tre gai hỗ trợ công chặt gấp đôi)

A

7.000

Cây

Cây non

B

13.000

3.2

Cây vầu, hóp

- Phân loại

Cây

Cây bánh tẻ, cây già hỗ trợ công chặt

A

5.000

Cây

Cây non

B

10.000

3.3

Cây quế

- Phân loại

Cây

Cây trên 10 tuổi, ĐK gốc > 15 cm (hỗ trợ công khai thác)

A

26.000

Cây

Cây từ 5 - 10 năm tuổi (ĐK gốc từ 10 - 15 cm)

B

130.000

Cây

Cây từ 3 - 5 năm tuổi (ĐK gốc > 2,5 cm)

C

65.000

Cây

Cây trồng từ 1 - 3 năm tuổi. Mật độ 5.000 cây/ha.

D

7.000

3.4

Bồ đề

- Phân loại

Cây

Cây trên 7 tuổi (hỗ trợ công khai thác)

A

7.000

Cây

Từ 5 - 7 tuổi (ĐK gốc 5-8 cm)

B

20.000

Cây

Cây dưới 5 tuổi. Mật độ 3.000 – 4.000 cây/ha.

C

7.000

3.5

Bạch đàn, keo, thông, mỡ, xoan

- Phân loại

Cây

Cây trên 6 tuổi (hỗ trợ công khai thác)

A

7.000

Cây

Cây trên 3 tuổi - 6 tuổi, ĐK gốc ≥ 12 cm

B

20.000

Cây

Cây từ 2 - 3 năm tuổi, ĐK gốc < 12 cm

C

13.000

Cây

Cây 1 - 2 năm tuổi. Mật độ 1.660 – 2.000 cây/ha.

D

10.000

3.6

Thông - sa mộc

- Phân loại

Cây

Cây trên 15 năm tuổi, ĐK gốc ≥ 20 cm (hỗ trợ công chặt)

A

10.000

Cây

Cây từ 10 - 15 tuổi, ĐK gốc < 20 cm

B

26.000

Cây

Cây từ 5 - 10 năm tuổi

C

13.000

Cây

Cây dư­ới 5 năm tuổi. Mật độ 1.660 cây/ha

D

10.000

3.7

Cây rừng tự nhiên

- Phân loại

Cây

Cây có ĐK gốc > 20 cm (hỗ trợ công chặt)

A

10.000

Cây

Cây có ĐK gốc từ 10 - 20 cm

B

26.000

Cây

Cây có ĐK gốc < 10 cm

C

7.000

3.8

Măng tre Bát độ

- Phân loại

Khóm

Khóm có 3 gốc trở lên (ĐK gốc > 7cm)

A

200.000

Khóm

Khóm có dư­ới 3 gốc

B

130.000

Khóm

Khóm mới trồng. Mật độ 830 - 900 cây/ha

C

40.000

4. Cây hoa, cây cảnh, cây thuốc:

4.1

Cây Mạch môn

- Phân loại

m2

Loại xanh tốt, năng suất cao (chiều dài lá > 20 cm; chiều rộng lá > 0,3 cm)

A

40.000

m2

Loại bình thường ≥ 1 năm tuổi

B

25.000

m2

Mới trồng dưới 1 năm. Mật độ 25 cây/m2

C