Document: Điểm c Khoản 5 Điều 1 Quyết định 46/2009/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 103/2008/QĐ-UBND giá các loại đất năm 2009 trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "18/08/2009", "sign_number": "46/2009/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Mẫn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "18/08/2009", "sign_number": "46/2009/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Mẫn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "18/08/2009", "sign_number": "46/2009/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Mẫn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "18/08/2009", "sign_number": "46/2009/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Mẫn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "18/08/2009", "sign_number": "46/2009/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Mẫn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm c Khoản 5 Điều 1 Quyết định 46/2009/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 103/2008/QĐ-UBND giá các loại đất năm 2009 trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung phần II Quy định mức giá các loại đất năm 2009 ban hành kèm theo Quyết định số 103/2008/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2008 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc ban hành mức giá các loại đất năm 2009 trên địa bàn thành phố Cần Thơ như sau:
...
5.1. Đất nông nghiệp
- Vị trí 1: áp dụng cho phường: Thốt Nốt, Thới Thuận, Thuận An, Thuận Hưng, Tân Hưng, Trung Kiên và Tân Lộc.
- Vị trí 2: áp dụng cho các phường còn lại.
...
c) Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị
Đơn vị tính: đồng/m2

TT

Tên đường

Giới hạn

Giá đất ở

Giá đất SXKD phi nông nghiệp

Nhóm đường giá loại 4

1

Nguyễn Thái Học

Quốc lộ 91 – Lê Thị Tạo

8.000.000

5.600.000

2

Đường nối dài đường Nguyễn Thái Học

Quốc lộ 91 – Nguyễn Văn Kim

7.000.000

4.900.000

3

Hòa Bình

Lê Lợi – Nguyễn Thái Học

8.000.000

5.600.000

4

Tự Do

Lê Lợi – Nguyễn Thái Học

8.000.000

5.600.000

5

Bạch Đằng

Quốc lộ 91 – bến đò Tân Lộc

8.000.000

5.600.000

6

Lê Lợi

Quốc lộ 91 – bến đò Tân Lộc

8.000.000

5.600.000

7

Đường bờ kè

Cầu Thốt Nốt – bến đò Tân Lộc

8.000.000

5.600.000

8

Lê Thị Tạo

Lê Lợi – Nguyễn Trung Trực

8.000.000

5.600.000

9

Quốc lộ 91

Cầu Thốt Nốt – cống Lò Heo

8.000.000

5.600.000

10

Lê Lợi

Quốc lộ 91 – Cầu Chùa

7.000.000

4.900.000

11

Nguyễn Trung Trực

Quốc lộ 91 – Lê Thị Tạo

Content:
Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị
Đơn vị tính: đồng/m2

TT

Tên đường

Giới hạn

Giá đất ở

Giá đất SXKD phi nông nghiệp

Nhóm đường giá loại 4

1

Nguyễn Thái Học

Quốc lộ 91 – Lê Thị Tạo

8.000.000

5.600.000

2

Đường nối dài đường Nguyễn Thái Học

Quốc lộ 91 – Nguyễn Văn Kim

7.000.000

4.900.000

3

Hòa Bình

Lê Lợi – Nguyễn Thái Học

8.000.000

5.600.000

4

Tự Do

Lê Lợi – Nguyễn Thái Học

8.000.000

5.600.000

5

Bạch Đằng

Quốc lộ 91 – bến đò Tân Lộc

8.000.000

5.600.000

6

Lê Lợi

Quốc lộ 91 – bến đò Tân Lộc

8.000.000

5.600.000

7

Đường bờ kè

Cầu Thốt Nốt – bến đò Tân Lộc

8.000.000

5.600.000

8

Lê Thị Tạo

Lê Lợi – Nguyễn Trung Trực

8.000.000

5.600.000

9

Quốc lộ 91

Cầu Thốt Nốt – cống Lò Heo

8.000.000

5.600.000

10

Lê Lợi

Quốc lộ 91 – Cầu Chùa

7.000.000

4.900.000

11

Nguyễn Trung Trực

Quốc lộ 91 – Lê Thị Tạo