Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2759/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất huyện Cam Lộ tỉnh Quảng Trị đến 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "27/09/2021", "sign_number": "2759/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "27/09/2021", "sign_number": "2759/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "27/09/2021", "sign_number": "2759/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "27/09/2021", "sign_number": "2759/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "27/09/2021", "sign_number": "2759/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2759/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất huyện Cam Lộ tỉnh Quảng Trị đến 2030

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Cam Lộ với các nội dung chủ yếu sau:
...
2.964,78

8,61

2.668,58

7,75

1.3

Đất trồng cây lâu năm

5.706,47

16,58

5.238,43

15,22

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.520,93

4,42

1.338,43

3,89

1.5

Đất rừng đặc dụng

673,90

1,96

809,23

2,35

1.5

Đất rừng sản xuất

16.089,08

46,74

14.494,26

42,11

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

114,61

0,33

118,71

0,34

1.7

Đất nông nghiệp khác

61.60

0,18

656,40

1,91

2

Đất phi nông nghiệp

4.973,78

14,45

7.235,63

21,02

2.1

Đất quốc phòng

600,83

1,75

664,01

1,93

2.2

Đất an ninh

221,79

0,64

228,25

0,66

2.3

Đất cụm công nghiệp

33,09

0,10

295,50

0,86

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

17,23

0,05

516,01

1,52

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

93,24

0,27

123,16

0,36

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

0,00

0,00

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện

2.045,56

5,94

Content:
2.964,78

8,61

2.668,58

7,75

1.3

Đất trồng cây lâu năm

5.706,47

16,58

5.238,43

15,22

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.520,93

4,42

1.338,43

3,89

1.5

Đất rừng đặc dụng

673,90

1,96

809,23

2,35

1.5

Đất rừng sản xuất

16.089,08

46,74

14.494,26

42,11

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

114,61

0,33

118,71

0,34

1.7

Đất nông nghiệp khác

61.60

0,18

656,40

1,91

2

Đất phi nông nghiệp

4.973,78

14,45

7.235,63

21,02

2.1

Đất quốc phòng

600,83

1,75

664,01

1,93

2.2

Đất an ninh

221,79

0,64

228,25

0,66

2.3

Đất cụm công nghiệp

33,09

0,10

295,50

0,86

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

17,23

0,05

516,01

1,52

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

93,24

0,27

123,16

0,36

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

0,00

0,00

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện

2.045,56

5,94