Document: Điều 1 Quyết định 235/QĐ-UBND 2024 kế hoạch sử dụng đất huyện Hải Lăng Quảng Trị

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "30/01/2024", "sign_number": "235/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "30/01/2024", "sign_number": "235/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "30/01/2024", "sign_number": "235/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "30/01/2024", "sign_number": "235/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "30/01/2024", "sign_number": "235/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 235/QĐ-UBND 2024 kế hoạch sử dụng đất huyện Hải Lăng Quảng Trị có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Hải Lăng với các chỉ tiêu chủ sau đây:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

I

Loại đất

42.736,61

1

Đất nông nghiệp

NNP

34.179,24

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.319,12

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.060,18

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

258,94

Đất trồng lúa nương

LUN

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.654,91

Đất bằng trồng cây hàng năm khác

BHK

3.653,56

Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác

NHK

1,35

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

760,17

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

5.571,10

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

16.197,03

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

211,96

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

576,39

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

100,52

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7387,43

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

50,24

2.2

Đất an ninh

CAN

3,42

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

477,45

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

41,06

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

28,14

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

207,97

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

224,40

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

56,04

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

4.275,66

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1.720,23

-

Đất thủy lợi

DTL

722,89

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,23

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7,65

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

70,19

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

43,27

-

Đất công trình năng lượng

DNL

611,06

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,00

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,19

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

32,07

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

37,53

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1.013,90

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

Đất chợ

DCH

9,45

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

14,26

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

34,01

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

574,70

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

122,44

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

15,62

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,03

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

121,37

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

792,88

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

343,94

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,80

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

-

Đất công trình công cộng khác

DCK

2,49

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,31

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.169,94

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.456,58

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

61,91

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

54,27

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

7,64

Đất trồng lúa nương

LUN

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

288,36

Đất bằng trồng cây hàng năm khác

BHK

288,09

Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác

NHK

0,27

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

10,63

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

244,70

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

822,47

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

26,76

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,75

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

168,15

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,02

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,41

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,95

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

117,53

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

26,28

-

Đất thủy lợi

DTL

46,21

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,53

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,53

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,02

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,26

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,26

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

41,75

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

Đất chợ

DCH

0,68

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,96

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,30

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

9,86

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,85

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,21

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2,67

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

22,31

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

10,08

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.471,76

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

61,91

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

54,27

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

301,65

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

12,52

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

244,70

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

822,47

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

26,76

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

1,75

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

94,33

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

5,39

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

0,42

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

88,52

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

19,96

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2,23

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

-

Đất trồng lúa nương

LUN

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

Đất bằng trồng cây hàng năm khác

BHK

-

Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác

NHK

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2,23

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

101,99

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2,34

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,53

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,01

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,46

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,52

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,02

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

93,66

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

34,90

-

Đất thủy lợi

DTL

12,02

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,17

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,96

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,63

-

Đất công trình năng lượng

DNL

44,98

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

Đất chợ

DCH

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,19

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,85

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1,41

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Hải Lăng với các chỉ tiêu chủ sau đây:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

I

Loại đất

42.736,61

1

Đất nông nghiệp

NNP

34.179,24

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.319,12

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.060,18

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

258,94

Đất trồng lúa nương

LUN

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.654,91

Đất bằng trồng cây hàng năm khác

BHK

3.653,56

Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác

NHK

1,35

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

760,17

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

5.571,10

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

16.197,03

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

211,96

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

576,39

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

100,52

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7387,43

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

50,24

2.2

Đất an ninh

CAN

3,42

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

477,45

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

41,06

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

28,14

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

207,97

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

224,40

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

56,04

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

4.275,66

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1.720,23

-

Đất thủy lợi

DTL

722,89

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,23

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7,65

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

70,19

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

43,27

-

Đất công trình năng lượng

DNL

611,06

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,00

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,19

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

32,07

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

37,53

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1.013,90

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

Đất chợ

DCH

9,45

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

14,26

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

34,01

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

574,70

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

122,44

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

15,62

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,03

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

121,37

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

792,88

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

343,94

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,80

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

-

Đất công trình công cộng khác

DCK

2,49

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,31

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.169,94

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.456,58

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

61,91

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

54,27

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

7,64

Đất trồng lúa nương

LUN

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

288,36

Đất bằng trồng cây hàng năm khác

BHK

288,09

Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác

NHK

0,27

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

10,63

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

244,70

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

822,47

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

26,76

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,75

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

168,15

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,02

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,41

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,95

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

117,53

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

26,28

-

Đất thủy lợi

DTL

46,21

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,53

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,53

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,02

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,26

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,26

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

41,75

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

Đất chợ

DCH

0,68

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,96

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,30

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

9,86

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,85

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,21

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2,67

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

22,31

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

10,08

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.471,76

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

61,91

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

54,27

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

301,65

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

12,52

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

244,70

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

822,47

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

26,76

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

1,75

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

94,33

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

5,39

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

0,42

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

88,52

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

19,96

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2,23

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

-

Đất trồng lúa nương

LUN

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

Đất bằng trồng cây hàng năm khác

BHK

-

Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác

NHK

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2,23

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

101,99

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2,34

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,53

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,01

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,46

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,52

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,02

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

93,66

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

34,90

-

Đất thủy lợi

DTL

12,02

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,17

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,96

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,63

-

Đất công trình năng lượng

DNL

44,98

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

Đất chợ

DCH

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,19

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,85

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1,41

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-