Document: Điểm a Khoản 1 Điều 1 Quyết định 08/2023/QĐ-UBND Bảng giá tính thuế tài nguyên Kiên Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "20/03/2023", "sign_number": "08/2023/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Minh Thành", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "20/03/2023", "sign_number": "08/2023/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Minh Thành", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "20/03/2023", "sign_number": "08/2023/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Minh Thành", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "20/03/2023", "sign_number": "08/2023/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Minh Thành", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "20/03/2023", "sign_number": "08/2023/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Minh Thành", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 1 Điều 1 Quyết định 08/2023/QĐ-UBND Bảng giá tính thuế tài nguyên Kiên Giang

Điều 1. Đối tượng áp dụng và phạm vi điều chỉnh
1. Đối tượng áp dụng.
a) Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính và cơ quan thuế các cấp

Content:
Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính và cơ quan thuế các cấp