Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 224/QĐ-UBND 2021 Quy hoạch sử dụng đất của huyện Quế Võ tỉnh Bắc Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "22/07/2021", "sign_number": "224/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "22/07/2021", "sign_number": "224/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "22/07/2021", "sign_number": "224/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "22/07/2021", "sign_number": "224/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "22/07/2021", "sign_number": "224/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 224/QĐ-UBND 2021 Quy hoạch sử dụng đất của huyện Quế Võ tỉnh Bắc Ninh

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định bổ sung

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

15511,1

100

15511,1

15511,1

100

1

Đất nông nghiệp

9206,0

59,35

4047,4

4047,4

26,09

1.1

Đất trồng lúa

7704,64

49,67

2660,25

2660,25

17,15

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

7609,70

49,06

2572,36

2572,36

16,58

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

353,79

2,28

297,01

297,01

1,91

1.3

Đất trồng cây lâu năm

126,58

0,82

103,02

103,02

0,66

1.4

Đất rừng phòng hộ

130,41

0,84

112,11

112,11

0,72

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

876,76

5,65

774,64

774,64

4,99

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

13,86

0,09

100,39

100,39

0,65

2

Đất phi nông nghiệp

6258,2

40,35

11440,2

11440,2

73,75

Content:
Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
1.Diện tích, cơ cấu các loại đất:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định bổ sung

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

15511,1

100

15511,1

15511,1

100

1

Đất nông nghiệp

9206,0

59,35

4047,4

4047,4

26,09

1.1

Đất trồng lúa

7704,64

49,67

2660,25

2660,25

17,15

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

7609,70

49,06

2572,36

2572,36

16,58

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

353,79

2,28

297,01

297,01

1,91

1.3

Đất trồng cây lâu năm

126,58

0,82

103,02

103,02

0,66

1.4

Đất rừng phòng hộ

130,41

0,84

112,11

112,11

0,72

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

876,76

5,65

774,64

774,64

4,99

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

13,86

0,09

100,39

100,39

0,65

2

Đất phi nông nghiệp

6258,2

40,35

11440,2

11440,2

73,75