Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 751/QĐ-UBND kế hoạch sử dụng đất huyện Mỹ Tú Sóc Trăng 2017

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "10/04/2017", "sign_number": "751/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thành Trí", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "10/04/2017", "sign_number": "751/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thành Trí", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "10/04/2017", "sign_number": "751/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thành Trí", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "10/04/2017", "sign_number": "751/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thành Trí", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "10/04/2017", "sign_number": "751/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thành Trí", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 751/QĐ-UBND kế hoạch sử dụng đất huyện Mỹ Tú Sóc Trăng 2017

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT HHN

Xã Long Hưng

Xã Hưng Phú

Xã Mỹ Hương

Xã Mỹ Tú

Xã Mỹ Phước

Xã Thuận Hưng

Xã Mỹ Thuận

Xã Phú Mỹ

1

2

3

(4) = (5)+ …

5

6

7

8

9

10

11

12

13

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

129,24

42,51

25,47

20,96

3,30

14,00

15,11

2,02

3,85

2,02

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

70,60

34,74

5,20

8,50

2,28

8,45

5,10

1,50

3,33

1,50

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

70,60

34,74

5,20

8,50

2,28

8,45

5,10

1,50

3,33

1,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

36,30

2,50

9,47

9,37

0,50

5,45

8,51

0,00

0,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

21,34

5,27

9,80

3,09

0,52

0,10

1,50

0,52

0,02

0,52

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1,00

1,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

58,10

0,50

24,6

10,00

0,00

1,00

21,00

0,00

1,00

0,00

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

7,5

0,5

2,00

5,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang nông nghiệp khác

LUA/NKH

27,6

18,6

2,00

7,00

2.4

Đất hàng năm khác chuyển sang nông nghiệp khác

BHK/NKH

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất cây lâu năm

HNK/CLN

5,00

3,00

2,00

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng lúa

HNK/LUA

5,00

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

2.7

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất trồng lúa

CLN/LUC

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

13,00

13,00

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT HHN

Xã Long Hưng

Xã Hưng Phú

Xã Mỹ Hương

Xã Mỹ Tú

Xã Mỹ Phước

Xã Thuận Hưng

Xã Mỹ Thuận

Xã Phú Mỹ

1

2

3

(4) = (5)+ …

5

6

7

8

9

10

11

12

13

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

129,24

42,51

25,47

20,96

3,30

14,00

15,11

2,02

3,85

2,02

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

70,60

34,74

5,20

8,50

2,28

8,45

5,10

1,50

3,33

1,50

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

70,60

34,74

5,20

8,50

2,28

8,45

5,10

1,50

3,33

1,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

36,30

2,50

9,47

9,37

0,50

5,45

8,51

0,00

0,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

21,34

5,27

9,80

3,09

0,52

0,10

1,50

0,52

0,02

0,52

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1,00

1,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

58,10

0,50

24,6

10,00

0,00

1,00

21,00

0,00

1,00

0,00

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

7,5

0,5

2,00

5,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang nông nghiệp khác

LUA/NKH

27,6

18,6

2,00

7,00

2.4

Đất hàng năm khác chuyển sang nông nghiệp khác

BHK/NKH

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất cây lâu năm

HNK/CLN

5,00

3,00

2,00

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng lúa

HNK/LUA

5,00

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

2.7

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất trồng lúa

CLN/LUC

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

13,00

13,00

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT