Document: Điều 2 Quyết định 2346/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch sử dụng đất 2020 Sơn La

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "09/10/2013", "sign_number": "2346/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "09/10/2013", "sign_number": "2346/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "09/10/2013", "sign_number": "2346/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "09/10/2013", "sign_number": "2346/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "09/10/2013", "sign_number": "2346/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 2346/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch sử dụng đất 2020 Sơn La có nội dung như sau:

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011 - 2015) của huyện Mai Sơn với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:

STT

CHỈ TIÊU

Hiện trạng (ha)

Diện tích đến các năm (ha)

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

TỔNG DT TỰ NHIÊN

143.247,0

143.247,0

143.247,0

143.247,0

143.247,0

143.247,0

1.

Đất nông nghiệp

100.141,31

102.277,33

104.441,36

106.757,57

109.057,33

111.015,96

1.1

Đất trồng lúa

3.208,25

3.200,88

3.190,24

3.177,40

3.176,45

3.154,40

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa

540,45

551,95

564,12

575,65

587,50

602,00

1.2

Đất trồng cây lâu năm

3.827,00

4.452,80

5.129,82

5.817,92

6.557,15

7.295,17

1.3

Đất rừng sản xuất

31.193,39

32.278,29

33.474,36

34.673,08

35.927,57

37.245,59

1.4

Đất rừng phòng hộ

31.658,52

32.320,96

32.966,94

33.692,16

34.271,82

34.577,55

1.5

Đất rừng đặc dụng

0,00

-

-

-

-

-

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

360,87

361,07

362,02

364,12

366,22

366,32

1.7

Các loại đất NN còn lại

29.893,28

29.663,33

29.317,98

29.032,89

28.758,12

28.376,93

2.

Đất phi nông nghiệp

5.385,85

5.419,73

5.671,66

5.790,55

5.872,79

6.149,06

2.1

Đất trụ sở cơ quan

25,45

25,30

25,34

25,95

26,66

42,06

2.2

Đất quốc phòng

299,56

299,56

481,56

481,56

482,56

527,06

2.3

Đất an ninh

16,66

17,73

29,23

29,23

29,23

30,03

2.4

Đất khu công nghiệp

63,64

63,64

63,64

63,64

63,64

150,04

2.5

Đất cơ sở SX kinh doanh

61,13

61,13

65,03

70,93

71,32

73,92

2.6

.Đất hoạt động khoáng sản

0,00

-

-

-

-

1,00

2.7

Đất sản xuất vật liệu XD

107,01

109,01

121,51

128,01

131,01

133,51

2.8

Đất di tích danh thắng

8,73

8,73

8,73

8,93

8,93

9,43

2.9

Đất để xử lý, chôn lấp chất thải

4,50

4,50

4,50

7,00

10,50

13,00

2.10

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

27,35

27,41

28,41

29,41

33,41

34,41

2.11

Đất có mặt nước CD

41,33

41,33

41,33

41,33

41,33

41,33

2.12

Đất phát triển hạ tầng

2.439,52

2.462,47

2.492,81

2.583,40

2.640,15

2.753,32

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

21,17

21,93

23,72

25,57

28,44

31,71

Đất cơ sở y tế

9,72

10,32

11,18

11,77

12,23

12,71

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

117,70

119,02

123,44

126,27

130,61

137,10

Đất cơ sở thể dục - thể thao

9,07

9,07

11,27

13,90

16,64

19,91

2.13

Đất ở đô thị

58,07

58,25

58,88

59,75

60,66

148,68

2.14

Các loại đất phi NN còn lại

2.232,90

2.240,67

2.250,69

2.261,41

2.273,39

2.191,27

3

Đất chưa sử dụng

37.719,84

35.549,94

33.133,98

30.698,88

28.316,88

26.081,98

4

Đất đô thị

1.376,0

1.376,0

1.376,0

1.376,0

1.676,0

2.676,0

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

-

-

-

-

-

-

6

Đất khu du lịch

-

-

-

-

-

-

7

Đất khu dân cư nông thôn

3.331,21

3.431,15

3.534,08

3.640,10

3.749,31

3.831,0

Trong đó: Đất ở nông thôn

781,08

789,21

800,59

814,17

828,55

748,26

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

Số TT

CHỈ TIÊU

Diện tích (ha)

Phân theo các năm (ha)

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

663,41

29,48

237,37

95,15

61,14

240,27

1.1

Đất trồng lúa

24,32

1,71

2,59

5,66

1,24

13,12

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

0,72

0,40

0,10

0,12

0,10

0,00

1.2

Đất trồng cây lâu năm

101,63

4,40

19,08

13,50

7,27

57,38

1.3

Đất rừng sản xuất

9,70

0,00

3,93

0,48

0,61

4,68

1.4

Đất rừng phòng hộ

125,53

0,96

91,52

12,64

7,04

13,37

1.5

Đất rừng đặc dụng

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

2,00

0,00

0,60

0,00

0,00

1,40

1.7

Các loại đất nông nghiệp còn lại

400,23

22,41

119,65

62,87

44,98

150,32

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng trong nội bộ đất nông nghiệp

-

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thuỷ sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thuỷ sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thuỷ sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

2. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Số TT

CHỈ TIÊU

Diện tích (Ha)

Phân theo các năm (Ha)

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp

11.538,06

2.165,50

2.401,40

2.411,36

2.360,90

2.198,90

1.1

Đất trồng lúa

-

-

-

-

-

-

T.đó: Đất chuyên trồng lúa nước

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây lâu năm

2.385,50

415,80

454,60

463,80

502,70

548,60

1.3

Đất rừng sản xuất

3.284,50

574,40

660,20

683,90

679,40

686,60

1.4

Đất rừng phòng hộ

5.779,66

1.164,90

1.267,00

1.242,86

1.160,30

944,60

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

-

-

-

-

-

-

1.7

Các loại đất nông nghiệp còn lại

88,40

10,40

19,60

20,80

18,50

19,10

2

Đất phi nông nghiệp

99,80

4,40

14,56

23,74

21,10

36,0

2.1

Đất trụ sở cơ quan, CT sự nghiệp

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất quốc phòng

1,35

-

0,15

-

0,50

0,70

2.3

Đất an ninh

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu công nghiệp

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất sản xuất VLXD gốm sứ

21,50

2,00

9,50

4,50

3,00

2,50

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

0,50

-

-

-

-

0,50

2.8

Đất di tích danh thắng

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

7,00

-

-

1,00

3,50

2,50

2.10

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

3,00

-

1,00

-

2,00

0,00

2.11

Đất có mặt nước chuyên dùng

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất phát triển hạ tầng

66,45

2,40

3,91

18,24

12,10

29,80

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

0,20

0,10

0,10

Đất cơ sở y tế

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

0,40

0,05

0,20

0,15

Đất cơ sở thể dục - thể thao

0,78

0,14

0,10

0,54

2.13

Đất ở đô thị

-

-

-

-

-

-

2.14

Các loại đất phi NN còn lại

-

-

-

-

-

-

3

Đất đô thị

56,17

8,42

12,60

10,50

13,76

10,89

4

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

-

-

-

-

-

-

5

Đất khu du lịch

-

-

-

-

-

-

6

Đất khu dân cư nông thôn

18,0

1,80

3,20

3,45

2,96

6,59

Content:
Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011 - 2015) của huyện Mai Sơn với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:

STT

CHỈ TIÊU

Hiện trạng (ha)

Diện tích đến các năm (ha)

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

TỔNG DT TỰ NHIÊN

143.247,0

143.247,0

143.247,0

143.247,0

143.247,0

143.247,0

1.

Đất nông nghiệp

100.141,31

102.277,33

104.441,36

106.757,57

109.057,33

111.015,96

1.1

Đất trồng lúa

3.208,25

3.200,88

3.190,24

3.177,40

3.176,45

3.154,40

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa

540,45

551,95

564,12

575,65

587,50

602,00

1.2

Đất trồng cây lâu năm

3.827,00

4.452,80

5.129,82

5.817,92

6.557,15

7.295,17

1.3

Đất rừng sản xuất

31.193,39

32.278,29

33.474,36

34.673,08

35.927,57

37.245,59

1.4

Đất rừng phòng hộ

31.658,52

32.320,96

32.966,94

33.692,16

34.271,82

34.577,55

1.5

Đất rừng đặc dụng

0,00

-

-

-

-

-

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

360,87

361,07

362,02

364,12

366,22

366,32

1.7

Các loại đất NN còn lại

29.893,28

29.663,33

29.317,98

29.032,89

28.758,12

28.376,93

2.

Đất phi nông nghiệp

5.385,85

5.419,73

5.671,66

5.790,55

5.872,79

6.149,06

2.1

Đất trụ sở cơ quan

25,45

25,30

25,34

25,95

26,66

42,06

2.2

Đất quốc phòng

299,56

299,56

481,56

481,56

482,56

527,06

2.3

Đất an ninh

16,66

17,73

29,23

29,23

29,23

30,03

2.4

Đất khu công nghiệp

63,64

63,64

63,64

63,64

63,64

150,04

2.5

Đất cơ sở SX kinh doanh

61,13

61,13

65,03

70,93

71,32

73,92

2.6

.Đất hoạt động khoáng sản

0,00

-

-

-

-

1,00

2.7

Đất sản xuất vật liệu XD

107,01

109,01

121,51

128,01

131,01

133,51

2.8

Đất di tích danh thắng

8,73

8,73

8,73

8,93

8,93

9,43

2.9

Đất để xử lý, chôn lấp chất thải

4,50

4,50

4,50

7,00

10,50

13,00

2.10

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

27,35

27,41

28,41

29,41

33,41

34,41

2.11

Đất có mặt nước CD

41,33

41,33

41,33

41,33

41,33

41,33

2.12

Đất phát triển hạ tầng

2.439,52

2.462,47

2.492,81

2.583,40

2.640,15

2.753,32

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

21,17

21,93

23,72

25,57

28,44

31,71

Đất cơ sở y tế

9,72

10,32

11,18

11,77

12,23

12,71

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

117,70

119,02

123,44

126,27

130,61

137,10

Đất cơ sở thể dục - thể thao

9,07

9,07

11,27

13,90

16,64

19,91

2.13

Đất ở đô thị

58,07

58,25

58,88

59,75

60,66

148,68

2.14

Các loại đất phi NN còn lại

2.232,90

2.240,67

2.250,69

2.261,41

2.273,39

2.191,27

3

Đất chưa sử dụng

37.719,84

35.549,94

33.133,98

30.698,88

28.316,88

26.081,98

4

Đất đô thị

1.376,0

1.376,0

1.376,0

1.376,0

1.676,0

2.676,0

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

-

-

-

-

-

-

6

Đất khu du lịch

-

-

-

-

-

-

7

Đất khu dân cư nông thôn

3.331,21

3.431,15

3.534,08

3.640,10

3.749,31

3.831,0

Trong đó: Đất ở nông thôn

781,08

789,21

800,59

814,17

828,55

748,26

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

Số TT

CHỈ TIÊU

Diện tích (ha)

Phân theo các năm (ha)

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

663,41

29,48

237,37

95,15

61,14

240,27

1.1

Đất trồng lúa

24,32

1,71

2,59

5,66

1,24

13,12

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

0,72

0,40

0,10

0,12

0,10

0,00

1.2

Đất trồng cây lâu năm

101,63

4,40

19,08

13,50

7,27

57,38

1.3

Đất rừng sản xuất

9,70

0,00

3,93

0,48

0,61

4,68

1.4

Đất rừng phòng hộ

125,53

0,96

91,52

12,64

7,04

13,37

1.5

Đất rừng đặc dụng

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

2,00

0,00

0,60

0,00

0,00

1,40

1.7

Các loại đất nông nghiệp còn lại

400,23

22,41

119,65

62,87

44,98

150,32

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng trong nội bộ đất nông nghiệp

-

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thuỷ sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thuỷ sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thuỷ sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

2. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Số TT

CHỈ TIÊU

Diện tích (Ha)

Phân theo các năm (Ha)

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp

11.538,06

2.165,50

2.401,40

2.411,36

2.360,90

2.198,90

1.1

Đất trồng lúa

-

-

-

-

-

-

T.đó: Đất chuyên trồng lúa nước

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây lâu năm

2.385,50

415,80

454,60

463,80

502,70

548,60

1.3

Đất rừng sản xuất

3.284,50

574,40

660,20

683,90

679,40

686,60

1.4

Đất rừng phòng hộ

5.779,66

1.164,90

1.267,00

1.242,86

1.160,30

944,60

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

-

-

-

-

-

-

1.7

Các loại đất nông nghiệp còn lại

88,40

10,40

19,60

20,80

18,50

19,10

2

Đất phi nông nghiệp

99,80

4,40

14,56

23,74

21,10

36,0

2.1

Đất trụ sở cơ quan, CT sự nghiệp

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất quốc phòng

1,35

-

0,15

-

0,50

0,70

2.3

Đất an ninh

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu công nghiệp

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất sản xuất VLXD gốm sứ

21,50

2,00

9,50

4,50

3,00

2,50

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

0,50

-

-

-

-

0,50

2.8

Đất di tích danh thắng

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

7,00

-

-

1,00

3,50

2,50

2.10

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

3,00

-

1,00

-

2,00

0,00

2.11

Đất có mặt nước chuyên dùng

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất phát triển hạ tầng

66,45

2,40

3,91

18,24

12,10

29,80

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

0,20

0,10

0,10

Đất cơ sở y tế

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

0,40

0,05

0,20

0,15

Đất cơ sở thể dục - thể thao

0,78

0,14

0,10

0,54

2.13

Đất ở đô thị

-

-

-

-

-

-

2.14

Các loại đất phi NN còn lại

-

-

-

-

-

-

3

Đất đô thị

56,17

8,42

12,60

10,50

13,76

10,89

4

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

-

-

-

-

-

-

5

Đất khu du lịch

-

-

-

-

-

-

6

Đất khu dân cư nông thôn

18,0

1,80

3,20

3,45

2,96

6,59