Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 289/QĐ-UBND 2020 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất thị xã Sông Cầu tỉnh Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "27/02/2020", "sign_number": "289/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "27/02/2020", "sign_number": "289/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "27/02/2020", "sign_number": "289/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "27/02/2020", "sign_number": "289/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "27/02/2020", "sign_number": "289/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 289/QĐ-UBND 2020 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất thị xã Sông Cầu tỉnh Phú Yên

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thị xã Sông Cầu, với các chỉ tiêu như sau:
...
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

115,36

1.1

Đất rừng sản xuất

RSX

115,36

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

111,56

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

70,88

2.2

Đất phát triển hạ tầng:

DHT

5,14

Đất giao thông

DGT

3,29

Đất thủy lợi

DTL

0,05

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

1,10

Đất cơ sở TDTT

DTT

0,70

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,33

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

26,71

2.5

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa,..

NTD

2,50

2.6

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,15

2.7

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,85

(Cụ thể theo Biểu 4 đính kèm)

Content:
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

115,36

1.1

Đất rừng sản xuất

RSX

115,36

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

111,56

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

70,88

2.2

Đất phát triển hạ tầng:

DHT

5,14

Đất giao thông

DGT

3,29

Đất thủy lợi

DTL

0,05

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

1,10

Đất cơ sở TDTT

DTT

0,70

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,33

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

26,71

2.5

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa,..

NTD

2,50

2.6

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,15

2.7

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,85

(Cụ thể theo Biểu 4 đính kèm)