Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 4667/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Xuân Lộc Đồng Nai 2017 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "30/12/2016", "sign_number": "4667/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "30/12/2016", "sign_number": "4667/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "30/12/2016", "sign_number": "4667/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "30/12/2016", "sign_number": "4667/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "30/12/2016", "sign_number": "4667/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 4667/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Xuân Lộc Đồng Nai 2017 2016

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Xuân Lộc với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Số lượng dự án, công trình thực hiện trong năm 2017

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Số lượng

Diện tích (ha)

1

Đất trồng cây lâu năm

1

0,50

2

Đất nuôi trồng thuỷ sản

4

23,63

3

Đất nông nghiệp khác

10

1.131,17

4

Đất quốc phòng

2

20,81

5

Đất an ninh

1

0,20

6

Đất cụm công nghiệp

1

19,40

7

Đất thương mại, dịch vụ

9

9,44

8

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

26

722,33

9

Đất phát triển hạ tầng

81

523,61

Trong đó:

- Đất cơ sở văn hoá

6

1,54

- Đất cơ sở y tế

3

0,41

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

26

13,90

- Đất cơ sở thể dục - thể thao

2

1,36

- Đất cơ sở khoa học và công nghệ

2

0,16

- Đất giao thông

21

431,51

- Đất thủy lợi

9

33,39

- Đất công trình năng lượng

3

37,86

- Đất chợ

9

3,48

10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

1

10,00

11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

1

20,37

12

Đất ở tại nông thôn

5

231,25

13

Đất ở tại đô thị

1

4,00

14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

1

0,40

15

Đất cơ sở tôn giáo

14

13,86

16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

3

20,30

17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

2

6,21

18

Đất sinh hoạt cộng đồng

1

0,18

Tổng

164

Content:
Số lượng dự án, công trình thực hiện trong năm 2017

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Số lượng

Diện tích (ha)

1

Đất trồng cây lâu năm

1

0,50

2

Đất nuôi trồng thuỷ sản

4

23,63

3

Đất nông nghiệp khác

10

1.131,17

4

Đất quốc phòng

2

20,81

5

Đất an ninh

1

0,20

6

Đất cụm công nghiệp

1

19,40

7

Đất thương mại, dịch vụ

9

9,44

8

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

26

722,33

9

Đất phát triển hạ tầng

81

523,61

Trong đó:

- Đất cơ sở văn hoá

6

1,54

- Đất cơ sở y tế

3

0,41

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

26

13,90

- Đất cơ sở thể dục - thể thao

2

1,36

- Đất cơ sở khoa học và công nghệ

2

0,16

- Đất giao thông

21

431,51

- Đất thủy lợi

9

33,39

- Đất công trình năng lượng

3

37,86

- Đất chợ

9

3,48

10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

1

10,00

11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

1

20,37

12

Đất ở tại nông thôn

5

231,25

13

Đất ở tại đô thị

1

4,00

14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

1

0,40

15

Đất cơ sở tôn giáo

14

13,86

16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

3

20,30

17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

2

6,21

18

Đất sinh hoạt cộng đồng

1

0,18

Tổng

164