Document: Điều 1 Quyết định 39/2003/QĐ-UB miễn giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp vụ Mùa Đông Xuân-Hè Thu năm 2002

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "19/03/2003", "sign_number": "39/2003/QĐ-UB", "signer": "Huỳnh Thị Nhân", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "19/03/2003", "sign_number": "39/2003/QĐ-UB", "signer": "Huỳnh Thị Nhân", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "19/03/2003", "sign_number": "39/2003/QĐ-UB", "signer": "Huỳnh Thị Nhân", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "19/03/2003", "sign_number": "39/2003/QĐ-UB", "signer": "Huỳnh Thị Nhân", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "19/03/2003", "sign_number": "39/2003/QĐ-UB", "signer": "Huỳnh Thị Nhân", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 39/2003/QĐ-UB miễn giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp vụ Mùa Đông Xuân-Hè Thu năm 2002 có nội dung như sau:

Điều 1. - Chấp thuận miễn, giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp vụ Mùa năm 2001-2002 và miễn giảm vụ Đông Xuân-Hè Thu năm 2002 cho các quận-huyện trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh như sau :
Tổng số thuế miễn, giảm : 2.092.370 Kg.
1- Số thuế miễn giảm vụ Mùa : 1.996.234 Kg.
a) Số thuế miễn giảm thiên tai : 1.436.343 Kg.
Trong đó : - Cây hàng năm : 1.426.638 Kg.
- Cây lâu năm : 9.705 Kg.
b) Số thuế miễn giảm diện chính sách xã hội : 559.891 Kg.
Trong đó : - Cây hàng năm : 515.834 Kg.
- Cây lâu năm : 44.057 Kg.
2- Số thuế miễn, giảm thiên tai vụ Đông Xuân- Hè Thu : 96.136 Kg
- Cây hàng năm : 96.136 Kg

Content:
Điều 1. - Chấp thuận miễn, giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp vụ Mùa năm 2001-2002 và miễn giảm vụ Đông Xuân-Hè Thu năm 2002 cho các quận-huyện trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh như sau :
Tổng số thuế miễn, giảm : 2.092.370 Kg.
1- Số thuế miễn giảm vụ Mùa : 1.996.234 Kg.
a) Số thuế miễn giảm thiên tai : 1.436.343 Kg.
Trong đó : - Cây hàng năm : 1.426.638 Kg.
- Cây lâu năm : 9.705 Kg.
b) Số thuế miễn giảm diện chính sách xã hội : 559.891 Kg.
Trong đó : - Cây hàng năm : 515.834 Kg.
- Cây lâu năm : 44.057 Kg.
2- Số thuế miễn, giảm thiên tai vụ Đông Xuân- Hè Thu : 96.136 Kg
- Cây hàng năm : 96.136 Kg