Document: Khoản 2 Điều 6 Thông tư 31/2011/TT-BTNMT quy trình kỹ thuật quan trắc môi trường nước biển

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "01/08/2011", "sign_number": "31/2011/TT-BTNMT", "signer": "Bùi Cách Tuyến", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "01/08/2011", "sign_number": "31/2011/TT-BTNMT", "signer": "Bùi Cách Tuyến", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "01/08/2011", "sign_number": "31/2011/TT-BTNMT", "signer": "Bùi Cách Tuyến", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "01/08/2011", "sign_number": "31/2011/TT-BTNMT", "signer": "Bùi Cách Tuyến", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "01/08/2011", "sign_number": "31/2011/TT-BTNMT", "signer": "Bùi Cách Tuyến", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 6 Thông tư 31/2011/TT-BTNMT quy trình kỹ thuật quan trắc môi trường nước biển

Điều 6. Thực hiện chương trình quan trắc
...
2. Lấy mẫu, đo và phân tích tại hiện trường
a) Phương pháp lấy mẫu nước biển
- Việc đo đạc, lấy mẫu nước biển phải tuân theo một trong các phương pháp quy định tại Bảng 1 dưới đây:
Bảng 1. Phương pháp lấy mẫu nước biển tại hiện trường

STT

Loại mẫu

Số hiệu tiêu chuẩn, phương pháp

1

Mẫu nước biển

• TCVN 5998: 1995;
• ISO 5667-9: 1992;
• ISO 5667- 1

2

Mẫu trầm tích

• ISO 5667-19: 2004

3

Mẫu sinh vật biển

• APHA 10200

- Khi chưa có các tiêu chuẩn quốc gia về phương pháp lấy mẫu nước biển tại Bảng 1 Thông tư này thì áp dụng tiêu chuẩn quốc tế đã quy định tại Bảng 1 hoặc áp dụng tiêu chuẩn quốc tế khác có độ chính xác tương đương hoặc cao hơn.
b) Đo, phân tích các thông số môi trường nước biển tại hiện trường
- Các phương pháp đo, phân tích các thông số quan trắc môi trường nước biển tại hiện trường được quy định tại Bảng 2 dưới đây :
Bảng 2. Phương pháp đo, phân tích các thông số tại hiện trường

STT

Thông số

Số hiệu tiêu chuẩn, phương pháp

1

to

• APHA 2550 B;
• Máy đo

2

Độ muối

• APHA 2520 B,C,D;
• Máy đo

3

pH

• TCVN 6492:2010;
• EPA 9040;
• ISO 10523:2008;
• Máy đo

4

DO

• NS-ISO 5814;
• ISO 5418:1990;
• Máy đo

5

Độ trong suốt

• Đo bằng đĩa trắng (secchi)

6

Độ đục

• TCVN 6184:2008;
(ISO 7027:1990(E));
• APHA 2130B;
• Máy đo

7

TSS

• TCVN 6625:2000;
• APHA 2540 (A-G);
• ISO 11923:1997

8

TDS

• TCVN 6053:2011
(ISO 9696:2007);
• Máy đo

9

Các thông số khí tượng hải văn

• Theo các hướng dẫn sử dụng thiết bị quan trắc khí tượng của các hãng sản xuất.

c) Công tác bảo đảm chất lượng và kiểm soát chất lượng tại hiện trường thực hiện theo các văn bản, quy định của Bộ Tài nguyên và Môi trường về hướng dẫn bảo đảm chất lượng và kiểm soát chất lượng trong quan trắc môi trường.

Content:
Lấy mẫu, đo và phân tích tại hiện trường
a) Phương pháp lấy mẫu nước biển
- Việc đo đạc, lấy mẫu nước biển phải tuân theo một trong các phương pháp quy định tại Bảng 1 dưới đây:
Bảng 1. Phương pháp lấy mẫu nước biển tại hiện trường

STT

Loại mẫu

Số hiệu tiêu chuẩn, phương pháp

1

Mẫu nước biển

• TCVN 5998: 1995;
• ISO 5667-9: 1992;
• ISO 5667- 1

2

Mẫu trầm tích

• ISO 5667-19: 2004

3

Mẫu sinh vật biển

• APHA 10200

- Khi chưa có các tiêu chuẩn quốc gia về phương pháp lấy mẫu nước biển tại Bảng 1 Thông tư này thì áp dụng tiêu chuẩn quốc tế đã quy định tại Bảng 1 hoặc áp dụng tiêu chuẩn quốc tế khác có độ chính xác tương đương hoặc cao hơn.
b) Đo, phân tích các thông số môi trường nước biển tại hiện trường
- Các phương pháp đo, phân tích các thông số quan trắc môi trường nước biển tại hiện trường được quy định tại Bảng 2 dưới đây :
Bảng Phương pháp đo, phân tích các thông số tại hiện trường

STT

Thông số

Số hiệu tiêu chuẩn, phương pháp

1

to

• APHA 2550 B;
• Máy đo

2

Độ muối

• APHA 2520 B,C,D;
• Máy đo

3

pH

• TCVN 6492:2010;
• EPA 9040;
• ISO 10523:2008;
• Máy đo

4

DO

• NS-ISO 5814;
• ISO 5418:1990;
• Máy đo

5

Độ trong suốt

• Đo bằng đĩa trắng (secchi)

6

Độ đục

• TCVN 6184:2008;
(ISO 7027:1990(E));
• APHA 2130B;
• Máy đo

7

TSS

• TCVN 6625:2000;
• APHA 2540 (A-G);
• ISO 11923:1997

8

TDS

• TCVN 6053:2011
(ISO 9696:2007);
• Máy đo

9

Các thông số khí tượng hải văn

• Theo các hướng dẫn sử dụng thiết bị quan trắc khí tượng của các hãng sản xuất.

c) Công tác bảo đảm chất lượng và kiểm soát chất lượng tại hiện trường thực hiện theo các văn bản, quy định của Bộ Tài nguyên và Môi trường về hướng dẫn bảo đảm chất lượng và kiểm soát chất lượng trong quan trắc môi trường.