Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2873/QĐ-UBND Quy hoạch kế hoạch sử dụng đất đến 2010 định hướng 2020 Thừa Thiên Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "30/12/2009", "sign_number": "2873/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thúy Hòa", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "30/12/2009", "sign_number": "2873/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thúy Hòa", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "30/12/2009", "sign_number": "2873/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thúy Hòa", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "30/12/2009", "sign_number": "2873/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thúy Hòa", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "30/12/2009", "sign_number": "2873/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thúy Hòa", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2873/QĐ-UBND Quy hoạch kế hoạch sử dụng đất đến 2010 định hướng 2020 Thừa Thiên Huế

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng, kế hoạch sử dụng đất thành phố Huế đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020 với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.241,06

31,57

1.819,75

25,63

1.496,82

21,09

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

1.795,90

25,30

1.535,79

21,63

1.244,89

17,54

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

1.576,38

22,21

1.299,74

18,31

962,45

13,56

1.1.1.1

Đất trồng lúa

1.143,35

16,11

980,61

13,81

747,29

10,53

1.1.1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

433,03

6,10

319,13

4,50

215,16

3,03

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

219,52

3,09

236,05

3,33

282,44

3,98

1.2

Đất lâm nghiệp

436,41

6,15

276,36

3,89

244,33

3,44

1.2.1

Đất rừng sản xuất

418,80

5,90

263,06

3,71

236,57

3,33

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

-

-

-

-

-

-

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

17,61

0,25

13,30

0,19

7,76

0,11

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

7,65

0,11

7,60

0,11

7,60

0,11

1.4

Đất làm muối

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

1,10

0,02

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

4.751,69

66,94

5.187,79

73,08

5.535,71

77,98

2.1

Đất ở

1.890,04

26,62

1.965,06

27,68

2.056,12

28,96

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

899,86

12,68

635,85

8,96

659,06

9,28

2.1.2

Đất ở tại đô thị

990,18

13,95

1.329,21

18,72

1.397,06

19,68

2.2

Đất chuyên dùng

1.507,42

21,23

1.954,65

27,53

2.283,11

32,16

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

204,76

2,88

198,55

2,80

200,56

2,83

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

64,65

0,91

65,48

0,92

70,10

0,99

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

80,89

1,14

114,69

1,62

140,62

1,98

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

9,00

0,13

55,78

0,79

77,11

1,09

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

57,92

0,82

47,09

0,66

51,69

0,73

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

13,20

0,19

11,05

0,16

11,05

0,16

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

0,77

0,01

0,77

0,01

0,77

0,01

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

1.157,12

16,30

1.575,93

22,20

1.871,83

26,37

2.2.4.1

Đất giao thông

677,52

9,54

738,07

10,40

825,41

11,63

2.2.4.2

Đất thuỷ lợi

68,32

0,96

74,23

1,05

86,34

1,22

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông

0,61

0,01

0,61

0,01

0,61

0,01

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

39,46

0,56

152,45

2,15

262,38

3,70

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

13,43

0,19

25,02

0,35

27,38

0,39

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

94,76

1,33

177,31

2,50

245,53

3,46

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

26,79

0,38

164,97

2,32

177,59

2,50

2.2.4.8

Đất chợ

8,69

0,12

12,53

0,18

15,55

0,22

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

227,54

3,21

230,74

3,25

231,04

3,25

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất tôn giáo, tín ngư­ỡng

148,98

2,10

137,75

1,94

137,75

1,94

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

620,67

8,74

546,33

7,70

482,56

6,80

2.5

Đất sông suối và mặt n­ước CD

578,55

8,15

577,97

8,14

570,14

8,03

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

6,03

0,08

6,03

0,08

6,03

0,08

3

Đất chưa sử dụng

106,05

1,49

91,26

1,29

66,27

0,93

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất

Cả thời kỳ 2006 - 2010

(1)

(2)

(3)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

743,14

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

551,01

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

436,72

1.1.1.1

Đất chuyên trồng lúa

330,43

1.1.1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

106,29

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

114,29

1.2

Đất lâm nghiệp

192,08

1.2.1

Đất rừng sản xuất

182,23

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

-

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

9,85

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

0,05

1.4

Đất làm muối

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

33,00

2.1

Đất chuyên trồng lúa nư­ớc chuyển sang đất trồng cây lâu năm

33,00

2.2

Đất chuyên trồng lúa nư­ớc chuyển sang đất lâm nghiệp

-

2.3

Đất chuyên trồng lúa n­ước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

-

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

-

2.5

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

-

2.6

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

65,84

Content:
2.241,06

31,57

1.819,75

25,63

1.496,82

21,09

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

1.795,90

25,30

1.535,79

21,63

1.244,89

17,54

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

1.576,38

22,21

1.299,74

18,31

962,45

13,56

1.1.1.1

Đất trồng lúa

1.143,35

16,11

980,61

13,81

747,29

10,53

1.1.1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

433,03

6,10

319,13

4,50

215,16

3,03

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

219,52

3,09

236,05

3,33

282,44

3,98

1.2

Đất lâm nghiệp

436,41

6,15

276,36

3,89

244,33

3,44

1.2.1

Đất rừng sản xuất

418,80

5,90

263,06

3,71

236,57

3,33

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

-

-

-

-

-

-

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

17,61

0,25

13,30

0,19

7,76

0,11

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

7,65

0,11

7,60

0,11

7,60

0,11

1.4

Đất làm muối

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

1,10

0,02

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

4.751,69

66,94

5.187,79

73,08

5.535,71

77,98

2.1

Đất ở

1.890,04

26,62

1.965,06

27,68

2.056,12

28,96

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

899,86

12,68

635,85

8,96

659,06

9,28

2.1.2

Đất ở tại đô thị

990,18

13,95

1.329,21

18,72

1.397,06

19,68

2.2

Đất chuyên dùng

1.507,42

21,23

1.954,65

27,53

2.283,11

32,16

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

204,76

2,88

198,55

2,80

200,56

2,83

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

64,65

0,91

65,48

0,92

70,10

0,99

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

80,89

1,14

114,69

1,62

140,62

1,98

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

9,00

0,13

55,78

0,79

77,11

1,09

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

57,92

0,82

47,09

0,66

51,69

0,73

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

13,20

0,19

11,05

0,16

11,05

0,16

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

0,77

0,01

0,77

0,01

0,77

0,01

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

1.157,12

16,30

1.575,93

22,20

1.871,83

26,37

2.2.4.1

Đất giao thông

677,52

9,54

738,07

10,40

825,41

11,63

2.2.4.2

Đất thuỷ lợi

68,32

0,96

74,23

1,05

86,34

1,22

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông

0,61

0,01

0,61

0,01

0,61

0,01

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

39,46

0,56

152,45

2,15

262,38

3,70

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

13,43

0,19

25,02

0,35

27,38

0,39

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

94,76

1,33

177,31

2,50

245,53

3,46

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

26,79

0,38

164,97

2,32

177,59

2,50

2.2.4.8

Đất chợ

8,69

0,12

12,53

0,18

15,55

0,22

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

227,54

3,21

230,74

3,25

231,04

3,25

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất tôn giáo, tín ngư­ỡng

148,98

2,10

137,75

1,94

137,75

1,94

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

620,67

8,74

546,33

7,70

482,56

6,80

2.5

Đất sông suối và mặt n­ước CD

578,55

8,15

577,97

8,14

570,14

8,03

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

6,03

0,08

6,03

0,08

6,03

0,08

3

Đất chưa sử dụng

106,05

1,49

91,26

1,29

66,27

0,93

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất

Cả thời kỳ 2006 - 2010

(1)

(2)

(3)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

743,14

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

551,01

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

436,72

1.1.1.1

Đất chuyên trồng lúa

330,43

1.1.1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

106,29

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

114,29

1.2

Đất lâm nghiệp

192,08

1.2.1

Đất rừng sản xuất

182,23

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

-

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

9,85

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

0,05

1.4

Đất làm muối

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

33,00

2.1

Đất chuyên trồng lúa nư­ớc chuyển sang đất trồng cây lâu năm

33,00

2.2

Đất chuyên trồng lúa nư­ớc chuyển sang đất lâm nghiệp

-

2.3

Đất chuyên trồng lúa n­ước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

-

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

-

2.5

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

-

2.6

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

65,84