Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 356/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Tứ Kỳ Hải Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "356/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "356/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "356/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "356/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "356/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 356/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Tứ Kỳ Hải Dương

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Tứ Kỳ với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Tứ Kỳ

An Thanh

Bình Lãng

Chí Minh

Cộng Lạc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6) +...

(5)

(6)

(7)

(12)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển
sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

480,26

39,11

39,62

11,67

89,62

13,71

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

416,07

34,01

27,32

8,46

84,45

8,28

Trong đó: Đất chuyên trồng
lúa nước

LUC/PNN

416,07

34,01

27,32

8,46

84,45

8,28

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

8,58

0,11

0,11

2,81

2,88

0,21

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

25,06

2,68

4,16

0,25

0,25

2,97

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

30,55

2,31

8,02

0,16

2,05

2,26

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

11,78

4,03

0,20

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Dân Chủ

Đại Hợp

Đại Sơn

Hà Kỳ

Hà Thanh

Hưng Đạo

(1)

(2)

(9)

(11)

(10)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

8,23

5,63

14,14

25,42

9,80

22,28

1.1

Đất trồng lúa

7,69

5,35

7,95

21,91

8,20

20,32

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

7,69

5,35

7,95

21,91

8,20

20,32

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,21

0,42

0,20

0,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,14

0,22

1,70

0,75

0,85

0,77

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

0,41

0,06

4,29

2,34

0,56

1,00

1.5

Đất nông nghiệp khác

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0,01

0,21

0,02

0,50

0,40

1,51

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Minh Đức

Ngọc Kỳ

Nguyên Giáp

Phượng Kỳ

Quang Khải

Quảng Nghiệp

(1)

(2)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

37,09

3,02

50,74

3,13

4,18

1,12

1.1

Đất trồng lúa

34,34

2,12

47,14

3,02

4,08

0,70

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

34,34

2,12

47,14

3,02

4,08

0,70

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,02

0,50

0,01

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1,83

0,09

1,70

0,05

0,05

0,20

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

0,90

0,82

1,41

0,06

0,06

0,21

1.5

Đất nông nghiệp khác

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải
là đất ở chuyển sang đất ở

1,22

0,14

1,00

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Quang Phục

Quang Trung

Tái Sơn

Tân Kỳ

Tiên Động

Văn Tố

(1)

(2)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

13,25

11,30

0,15

1,02

9,83

66,20

1.1

Đất trồng lúa

12,22

8,83

0,04

0,07

9,34

60,25

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

12,22

8,83

0,04

0,07

9,34

60,25

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,02

0,29

0,03

0,03

0,52

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,55

1,38

0,05

0,25

0,40

3,87

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

0,46

0,81

0,06

0,68

0,06

1,56

1.5

Đất nông nghiệp khác

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0,40

0,50

1,64

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Tứ Kỳ

An Thanh

Bình Lãng

Chí Minh

Cộng Lạc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6) +...

(5)

(6)

(7)

(12)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển
sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

480,26

39,11

39,62

11,67

89,62

13,71

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

416,07

34,01

27,32

8,46

84,45

8,28

Trong đó: Đất chuyên trồng
lúa nước

LUC/PNN

416,07

34,01

27,32

8,46

84,45

8,28

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

8,58

0,11

0,11

2,81

2,88

0,21

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

25,06

2,68

4,16

0,25

0,25

2,97

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

30,55

2,31

8,02

0,16

2,05

2,26

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

11,78

4,03

0,20

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Dân Chủ

Đại Hợp

Đại Sơn

Hà Kỳ

Hà Thanh

Hưng Đạo

(1)

(2)

(9)

(11)

(10)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

8,23

5,63

14,14

25,42

9,80

22,28

1.1

Đất trồng lúa

7,69

5,35

7,95

21,91

8,20

20,32

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

7,69

5,35

7,95

21,91

8,20

20,32

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,21

0,42

0,20

0,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,14

0,22

1,70

0,75

0,85

0,77

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

0,41

0,06

4,29

2,34

0,56

1,00

1.5

Đất nông nghiệp khác

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0,01

0,21

0,02

0,50

0,40

1,51

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Minh Đức

Ngọc Kỳ

Nguyên Giáp

Phượng Kỳ

Quang Khải

Quảng Nghiệp

(1)

(2)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

37,09

3,02

50,74

3,13

4,18

1,12

1.1

Đất trồng lúa

34,34

2,12

47,14

3,02

4,08

0,70

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

34,34

2,12

47,14

3,02

4,08

0,70

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,02

0,50

0,01

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1,83

0,09

1,70

0,05

0,05

0,20

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

0,90

0,82

1,41

0,06

0,06

0,21

1.5

Đất nông nghiệp khác

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải
là đất ở chuyển sang đất ở

1,22

0,14

1,00

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Quang Phục

Quang Trung

Tái Sơn

Tân Kỳ

Tiên Động

Văn Tố

(1)

(2)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

13,25

11,30

0,15

1,02

9,83

66,20

1.1

Đất trồng lúa

12,22

8,83

0,04

0,07

9,34

60,25

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

12,22

8,83

0,04

0,07

9,34

60,25

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,02

0,29

0,03

0,03

0,52

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,55

1,38

0,05

0,25

0,40

3,87

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

0,46

0,81

0,06

0,68

0,06

1,56

1.5

Đất nông nghiệp khác

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0,40

0,50

1,64