Document: Điều 1 Quyết định 5119/QĐ-UBND điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất quận Ba Đình Hà Nội 2016

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/09/2016", "sign_number": "5119/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/09/2016", "sign_number": "5119/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/09/2016", "sign_number": "5119/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/09/2016", "sign_number": "5119/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/09/2016", "sign_number": "5119/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 5119/QĐ-UBND điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất quận Ba Đình Hà Nội 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. 1. Đưa ra khỏi Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 quận Ba Đình: 04 dự án; diện tích 1,111 ha (Phụ lục 01 kèm theo).
2. Bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 quận Ba Đình: 7 dự án; diện tích: 2,9187 ha (Phụ lục 03 kèm theo), phục vụ mục tiêu phát triển kinh tế xã hội Thành phố.
3. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2016, cụ thể như sau:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1,95

0,21

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1,67

0,18

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,28

0,03

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

915,80

99,46

2.1

Đất quốc phòng

CQP

38,28

4,16

2.2

Đất an ninh

CAN

3,95

0,43

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

34,83

3,78

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

21,32

2,32

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

292,03

31,72

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

33,00

3,58

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

313,07

34,00

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

44,57

4,84

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

19,88

2,16

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

3,16

0,34

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,14

0,02

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,48

0,05

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

17,58

1,91

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

3,09

0,34

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

38,83

4,22

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

51,53

5,60

2.26

Đất phi nông nghiệp còn lại

PNK

0,06

0,01

3

Đất chưa sử dụng

CSD

3,01

0,33

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

3,01

0,33

6

Đất đô thị*

KKT

920,76

100,00

(* Không tổng tích hợp vào diện tích đất tự nhiên)
4. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 1720/QĐ-UBND ngày 13/4/2016 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.

Content:
Điều 1. 1. Đưa ra khỏi Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 quận Ba Đình: 04 dự án; diện tích 1,111 ha (Phụ lục 01 kèm theo).
2. Bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 quận Ba Đình: 7 dự án; diện tích: 2,9187 ha (Phụ lục 03 kèm theo), phục vụ mục tiêu phát triển kinh tế xã hội Thành phố.
3. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2016, cụ thể như sau:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1,95

0,21

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1,67

0,18

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,28

0,03

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

915,80

99,46

2.1

Đất quốc phòng

CQP

38,28

4,16

2.2

Đất an ninh

CAN

3,95

0,43

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

34,83

3,78

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

21,32

2,32

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

292,03

31,72

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

33,00

3,58

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

313,07

34,00

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

44,57

4,84

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

19,88

2,16

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

3,16

0,34

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,14

0,02

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,48

0,05

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

17,58

1,91

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

3,09

0,34

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

38,83

4,22

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

51,53

5,60

2.26

Đất phi nông nghiệp còn lại

PNK

0,06

0,01

3

Đất chưa sử dụng

CSD

3,01

0,33

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

3,01

0,33

6

Đất đô thị*

KKT

920,76

100,00

(* Không tổng tích hợp vào diện tích đất tự nhiên)
4. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 1720/QĐ-UBND ngày 13/4/2016 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.