Document: Điều 1 Quyết định 3947/QĐ-BKHCN 2017 công bố Tiêu chuẩn quốc gia về dao phay

Type: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "3947/QĐ-BKHCN", "signer": "Trần Văn Tùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "3947/QĐ-BKHCN", "signer": "Trần Văn Tùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "3947/QĐ-BKHCN", "signer": "Trần Văn Tùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "3947/QĐ-BKHCN", "signer": "Trần Văn Tùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "3947/QĐ-BKHCN", "signer": "Trần Văn Tùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 3947/QĐ-BKHCN 2017 công bố Tiêu chuẩn quốc gia về dao phay có nội dung như sau:

Điều 1. Công bố 14 Tiêu chuẩn quốc gia sau đây:

1.

TCVN 11986-1:2017
ISO 3338-1:1996

Chuôi dao hình trụ dùng cho dao phay - Phần 1: Đặc tính kích thước của chuôi dao hình trụ trơn

2.

TCVN 11986-2:2017
ISO 3338-2:2013

Chuôi dao hình trụ dùng cho dao phay - Phần 2: Đặc tính kích thước của chuôi dao hình trụ có mặt vát

3.

TCVN 11986-3:2017
ISO 3338-3:1996

Chuôi dao hình trụ dùng cho dao phay - Phần 3: Đặc tính kích thước của chuôi dao có ren

4.

TCVN 11987:2017
ISO 3936:1993

Ống nối thu dẫn động bằng vấu có độ côn ngoài và trong 7/24 - Kích thước

5.

TCVN 11988-1:2017
ISO 3937-1:2008

Trục gá dao phay dẫn động bằng vấu - Phần 1: Kích thước côn Morse

6.

TCVN 11988-2:2017
ISO 3937-2:2008

Trục gá dao phay dẫn động bằng vấu - Phần 2: Kích thước côn 7/24

7.

TCVN 11988-3:2017
ISO 3937-3:2008

Trục gá dao phay dẫn động bằng vấu - Phần 3: Kích thước mặt phân cách của côn rỗng có mặt bích tiếp xúc

8.

TCVN 11989:2017
ISO 5413:1993

Máy công cụ - Dẫn động cưỡng bức côn Morse

9.

TCVN 11990-1:2017
ISO 5414-1:2002

Ống kẹp dao (Ống kẹp dao phay chuôi trụ) với vít kẹp chặt dùng cho các dao chuôi trụ có mặt vát - Phần 1: Kích thước của hệ dẫn động chuôi dao

10.

TCVN 11990-2:2017
ISO 5414-2:2002

Ống kẹp dao (Ống kẹp dao phay chuôi trụ) với vít kẹp chặt dùng cho các dao chuôi trụ có mặt vát - Phần 2: Kích thước ghép nối ống kẹp và ký hiệu

11.

TCVN 11991:2017
ISO 5415:2007

Ống nối thu có côn ngoài 7/24 và côn Morse trong với vít gắn liền

12.

TCVN 11992-1:2017
ISO 7388-1:2007

Chuôi dao có độ côn 7/24 dùng cho cơ cấu thay dao tự động - Phần 1: Kích thước và ký hiệu của chuôi dao dạng A, AD, AF, U, UD và UF

13.

TCVN 11992-2:2017
ISO 7388-2:2007

Chuôi dao có độ côn 7/24 dùng cho cơ cấu thay dao tự động - Phần 2: Kích thước và ký hiệu của chuôi dao dạng J, JD và JF

14.

TCVN 11992-3:2017
ISO 7388-3:2016

Chuôi dao có độ côn 7/24 dùng cho cơ cấu thay dao tự động - Phần 3: Nút hãm dạng AD, AF, UD, UF, JD và JF

Content:
Điều 1. Công bố 14 Tiêu chuẩn quốc gia sau đây:

1.

TCVN 11986-1:2017
ISO 3338-1:1996

Chuôi dao hình trụ dùng cho dao phay - Phần 1: Đặc tính kích thước của chuôi dao hình trụ trơn

2.

TCVN 11986-2:2017
ISO 3338-2:2013

Chuôi dao hình trụ dùng cho dao phay - Phần 2: Đặc tính kích thước của chuôi dao hình trụ có mặt vát

3.

TCVN 11986-3:2017
ISO 3338-3:1996

Chuôi dao hình trụ dùng cho dao phay - Phần 3: Đặc tính kích thước của chuôi dao có ren

4.

TCVN 11987:2017
ISO 3936:1993

Ống nối thu dẫn động bằng vấu có độ côn ngoài và trong 7/24 - Kích thước

5.

TCVN 11988-1:2017
ISO 3937-1:2008

Trục gá dao phay dẫn động bằng vấu - Phần 1: Kích thước côn Morse

6.

TCVN 11988-2:2017
ISO 3937-2:2008

Trục gá dao phay dẫn động bằng vấu - Phần 2: Kích thước côn 7/24

7.

TCVN 11988-3:2017
ISO 3937-3:2008

Trục gá dao phay dẫn động bằng vấu - Phần 3: Kích thước mặt phân cách của côn rỗng có mặt bích tiếp xúc

8.

TCVN 11989:2017
ISO 5413:1993

Máy công cụ - Dẫn động cưỡng bức côn Morse

9.

TCVN 11990-1:2017
ISO 5414-1:2002

Ống kẹp dao (Ống kẹp dao phay chuôi trụ) với vít kẹp chặt dùng cho các dao chuôi trụ có mặt vát - Phần 1: Kích thước của hệ dẫn động chuôi dao

10.

TCVN 11990-2:2017
ISO 5414-2:2002

Ống kẹp dao (Ống kẹp dao phay chuôi trụ) với vít kẹp chặt dùng cho các dao chuôi trụ có mặt vát - Phần 2: Kích thước ghép nối ống kẹp và ký hiệu

11.

TCVN 11991:2017
ISO 5415:2007

Ống nối thu có côn ngoài 7/24 và côn Morse trong với vít gắn liền

12.

TCVN 11992-1:2017
ISO 7388-1:2007

Chuôi dao có độ côn 7/24 dùng cho cơ cấu thay dao tự động - Phần 1: Kích thước và ký hiệu của chuôi dao dạng A, AD, AF, U, UD và UF

13.

TCVN 11992-2:2017
ISO 7388-2:2007

Chuôi dao có độ côn 7/24 dùng cho cơ cấu thay dao tự động - Phần 2: Kích thước và ký hiệu của chuôi dao dạng J, JD và JF

14.

TCVN 11992-3:2017
ISO 7388-3:2016

Chuôi dao có độ côn 7/24 dùng cho cơ cấu thay dao tự động - Phần 3: Nút hãm dạng AD, AF, UD, UF, JD và JF