Document: Điểm b Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1305/QĐ-UBND 2013 điều chỉnh bồi thường hỗ trợ tái định cư Bình Long Bình Phước

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "26/07/2013", "sign_number": "1305/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Tòng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "26/07/2013", "sign_number": "1305/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Tòng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "26/07/2013", "sign_number": "1305/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Tòng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "26/07/2013", "sign_number": "1305/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Tòng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "26/07/2013", "sign_number": "1305/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Tòng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1305/QĐ-UBND 2013 điều chỉnh bồi thường hỗ trợ tái định cư Bình Long Bình Phước

Điều 1. Điều chỉnh phương án tổng thể về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư dự án đường dây 220kV Đắk Nông - Phước Long - Bình Long thuộc địa bàn các huyện, thị xã: Bình Long, Hớn Quản, Bù Đăng, Bù Gia Mập đã được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 1516/QĐ-UBND ngày 01/07/2011, cụ thể như sau:
1. Điều chỉnh Mục VI của Phương án tổng thể ban hành kèm theo Quyết định số 1516/QĐ-UBND ngày 01/07/2011 của UBND tỉnh:
- Dự toán chi phí thực hiện:
Tổng chi phí: 65.716.871.637 đồng.
(Bằng chữ: Sáu mươi lăm tỷ, bảy trăm mười sáu triệu, tám trăm bảy mươi mốt nghìn, sáu trăm ba mươi bảy đồng)
Trong đó:
...
b) Huyện Hớn Quản: 13.305.289.939 đồng.
+ Bồi thường, hỗ trợ về đất: 2.544.567.665 đồng
+ Bồi thường, hỗ trợ về nhà, công trình phụ: 6.376.538.475 đồng
+ Bồi thường, hỗ trợ về cây trồng: 2.561.059.420 đồng
+ Hỗ trợ khác: 397.557.600 đồng
+ Chi phí phục vụ tạm tính (2%): 237.594.463 đồng
+ Dự phòng (10%): 1.187.972.316 đồng

Content:
Huyện Hớn Quản: 13.305.289.939 đồng.
+ Bồi thường, hỗ trợ về đất: 2.544.567.665 đồng
+ Bồi thường, hỗ trợ về nhà, công trình phụ: 6.376.538.475 đồng
+ Bồi thường, hỗ trợ về cây trồng: 2.561.059.420 đồng
+ Hỗ trợ khác: 397.557.600 đồng
+ Chi phí phục vụ tạm tính (2%): 237.594.463 đồng
+ Dự phòng (10%): 1.187.972.316 đồng