Document: Điều 3 Quyết định 25/2017/QĐ-UBND thu nộp quản lý phí cấp giấy quyền sử dụng đất Quảng Ngãi

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "09/05/2017", "sign_number": "25/2017/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "09/05/2017", "sign_number": "25/2017/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "09/05/2017", "sign_number": "25/2017/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "09/05/2017", "sign_number": "25/2017/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "09/05/2017", "sign_number": "25/2017/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 3 Quyết định 25/2017/QĐ-UBND thu nộp quản lý phí cấp giấy quyền sử dụng đất Quảng Ngãi có nội dung như sau:

Điều 3. Mức thu phí

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức thu

I

Trường hợp cấp lần đầu giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

1

Tổ chức (tổ chức nhà nước và doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế), gồm:

a

Đất có diện tích dưới 1 ha

Đồng/hồ sơ

600.000

b

Đất có diện tích từ 1 ha đến dưới 2 ha

Đồng/hồ sơ

1.000.000

c

Đất có diện tích từ 2 ha đến dưới 5 ha

Đồng/hồ sơ

2.000.000

d

Đất có diện tích từ 5 ha đến dưới 10 ha

Đồng/hồ sơ

3.000.000

e

Đất có diện tích từ 10 ha đến dưới 20 ha

Đồng/hồ sơ

4.000.000

g

Đất có diện tích từ 20 ha trở lên

Đồng/hồ sơ

5.000.000

2

Hộ gia đình, cá nhân

a

Đất làm trang trại; đất sản xuất kinh doanh

Đồng/hồ sơ

400.000

b

Đất ở và các loại đất còn lại, gồm:

Đất tại các phường thuộc thành phố, thị xã và thị trấn thuộc các huyện.

Đồng/hồ sơ

100.000

Đất tại các xã thuộc huyện miền núi; các xã miền núi thuộc các huyện đồng bằng.

Đồng/hồ sơ

50.000

Đất tại các địa bàn còn lại.

Đồng/hồ sơ

80.000

II

Trường hợp cấp đổi, cấp lại; bổ sung sở hữu nhà và tài sản khác gắn liền với đất; đăng ký biến động về đất đai

1

Cấp đổi, cấp lại hồ sơ cấp quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.

Mức thu bằng 70% của hồ sơ cấp lần đầu

2

Bổ sung sở hữu nhà và tài sản khác gắn liền với đất

3

Đăng ký biến động về đất đai (chuyển nhượng, tặng cho, nhận thừa kế...) phải thực hiện chỉnh lý biến động lên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.

Content:
Điều 3. Mức thu phí

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức thu

I

Trường hợp cấp lần đầu giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

1

Tổ chức (tổ chức nhà nước và doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế), gồm:

a

Đất có diện tích dưới 1 ha

Đồng/hồ sơ

600.000

b

Đất có diện tích từ 1 ha đến dưới 2 ha

Đồng/hồ sơ

1.000.000

c

Đất có diện tích từ 2 ha đến dưới 5 ha

Đồng/hồ sơ

2.000.000

d

Đất có diện tích từ 5 ha đến dưới 10 ha

Đồng/hồ sơ

3.000.000

e

Đất có diện tích từ 10 ha đến dưới 20 ha

Đồng/hồ sơ

4.000.000

g

Đất có diện tích từ 20 ha trở lên

Đồng/hồ sơ

5.000.000

2

Hộ gia đình, cá nhân

a

Đất làm trang trại; đất sản xuất kinh doanh

Đồng/hồ sơ

400.000

b

Đất ở và các loại đất còn lại, gồm:

Đất tại các phường thuộc thành phố, thị xã và thị trấn thuộc các huyện.

Đồng/hồ sơ

100.000

Đất tại các xã thuộc huyện miền núi; các xã miền núi thuộc các huyện đồng bằng.

Đồng/hồ sơ

50.000

Đất tại các địa bàn còn lại.

Đồng/hồ sơ

80.000

II

Trường hợp cấp đổi, cấp lại; bổ sung sở hữu nhà và tài sản khác gắn liền với đất; đăng ký biến động về đất đai

1

Cấp đổi, cấp lại hồ sơ cấp quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.

Mức thu bằng 70% của hồ sơ cấp lần đầu

2

Bổ sung sở hữu nhà và tài sản khác gắn liền với đất

3

Đăng ký biến động về đất đai (chuyển nhượng, tặng cho, nhận thừa kế...) phải thực hiện chỉnh lý biến động lên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.