Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1535/QĐ-UBND 2023 Kế hoạch sử dụng đất thành phố Việt Trì Phú Thọ

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "25/08/2023", "sign_number": "1535/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "25/08/2023", "sign_number": "1535/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "25/08/2023", "sign_number": "1535/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "25/08/2023", "sign_number": "1535/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "25/08/2023", "sign_number": "1535/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1535/QĐ-UBND 2023 Kế hoạch sử dụng đất thành phố Việt Trì Phú Thọ

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ (lần 2) với các nội dung chủ yếu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất
- Điều chỉnh diện tích đất nông nghiệp là: 4.514,28 ha, không thay đổi so với Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 đã được phê duyệt.
- Điều chỉnh diện tích đất phi nông nghiệp là: 6.600,79 ha, không thay đổi so với Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 đã được phê duyệt. Điều chỉnh diện tích trong nội bộ đất phi nông nghiệp, cụ thể:
+ Điều chỉnh diện tích đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã là: 2.375,70 ha, giảm 0,10 ha so với Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 đã được phê duyệt, trong đó:
Đất giao thông là 1.526,93 ha, giảm 0,07 ha so với Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 đã được phê duyệt;
Đất thủy lợi 184,34 ha, tăng 0,01 ha so với Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 đã được phê duyệt;
Đất công trình công cộng khác là 8,35 ha, giảm 0,04 ha so với Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 đã được phê duyệt.
+ Điều chỉnh diện tích đất ở tại đô thị là: 1.026,68 ha, tăng 0,10 ha so với Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 đã được phê duyệt.
- Điều chỉnh diện tích đất chưa sử dụng là: 33,95 ha, không thay đổi so với Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 đã được phê duyệt.
Các chỉ tiêu khác giữ nguyên theo Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của UBND thành phố Việt Trì đã được UBND tỉnh Phú Thọ phê duyệt.
Biểu 01: Chỉ tiêu diện tích các loại đất điều chỉnh kế hoạch

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích được duyệt trong KHSDĐ 2023 (ha)

Diện tích điều chỉnh KHSDĐ 2023 (ha)

So sánh tăng, giảm (ha)

Tổng diện tích đất tự nhiên

11.149,02

11.149,02

1

Đất nông nghiệp

NNP

4.514,28

4.514,28

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.401,77

1.401,77

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

836,25

836,25

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

941,4

941,4

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.635,60

1.635,60

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

118,68

118,68

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

122,089

122,09

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

292,16

292,16

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2,571

2,57

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.600,79

6.600,79

Content:
Phân bổ diện tích các loại đất
- Điều chỉnh diện tích đất nông nghiệp là: 4.514,28 ha, không thay đổi so với Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 đã được phê duyệt.
- Điều chỉnh diện tích đất phi nông nghiệp là: 6.600,79 ha, không thay đổi so với Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 đã được phê duyệt. Điều chỉnh diện tích trong nội bộ đất phi nông nghiệp, cụ thể:
+ Điều chỉnh diện tích đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã là: 2.375,70 ha, giảm 0,10 ha so với Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 đã được phê duyệt, trong đó:
Đất giao thông là 1.526,93 ha, giảm 0,07 ha so với Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 đã được phê duyệt;
Đất thủy lợi 184,34 ha, tăng 0,01 ha so với Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 đã được phê duyệt;
Đất công trình công cộng khác là 8,35 ha, giảm 0,04 ha so với Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 đã được phê duyệt.
+ Điều chỉnh diện tích đất ở tại đô thị là: 1.026,68 ha, tăng 0,10 ha so với Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 đã được phê duyệt.
- Điều chỉnh diện tích đất chưa sử dụng là: 33,95 ha, không thay đổi so với Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 đã được phê duyệt.
Các chỉ tiêu khác giữ nguyên theo Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của UBND thành phố Việt Trì đã được UBND tỉnh Phú Thọ phê duyệt.
Biểu 01: Chỉ tiêu diện tích các loại đất điều chỉnh kế hoạch

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích được duyệt trong KHSDĐ 2023 (ha)

Diện tích điều chỉnh KHSDĐ 2023 (ha)

So sánh tăng, giảm (ha)

Tổng diện tích đất tự nhiên

11.149,02

11.149,02

1

Đất nông nghiệp

NNP

4.514,28

4.514,28

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.401,77

1.401,77

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

836,25

836,25

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

941,4

941,4

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.635,60

1.635,60

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

118,68

118,68

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

122,089

122,09

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

292,16

292,16

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2,571

2,57

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.600,79

6.600,79