Document: Điều 1 Quyết định 998/QĐ-UBND 2022 công bố hiện trạng diện tích rừng Đồng Nai 2021

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "21/04/2022", "sign_number": "998/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "21/04/2022", "sign_number": "998/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "21/04/2022", "sign_number": "998/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "21/04/2022", "sign_number": "998/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "21/04/2022", "sign_number": "998/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 998/QĐ-UBND 2022 công bố hiện trạng diện tích rừng Đồng Nai 2021 có nội dung như sau:

Điều 1. Công bố số liệu hiện trạng, diện tích rừng tỉnh Đồng Nai năm 2021 như sau:

TT

Hạng mục

Tổng cộng

Phân theo mục đích sử dụng

Đặc dụng

Phòng hộ

Sản xuất

Cộng

Trong quy hoạch 3 loại rừng

Ngoài quy hoạch 3 loại rừng

Tổng diện tích có rừng và diện tích chưa thành rừng (ha)

199.879,87

104.141,12

40.317,18

55.421,57

35.934,36

19.487,21

1

Diện tích có rừng (ha)

172.733,94

99.557,61

34.132,05

39.044,28

27.216,65

11.827,63

1.1

Rừng tự nhiên (ha)

123.770,05

95.656,71

16.045,79

12.067,55

11440,01

627,54

1.2

Rừng trồng (ha)

48.963,89

3.900,90

18.086,26

26.976,73

15776,64

11200,09

2

Diện tích chưa thành rừng (ha)

27.145,93

4.583,51

6.185,13

16.377,29

8.717,71

7.659,58

2.1

Diện tích đã trồng chưa đạt tiêu chí thành rừng (ha)

9.284,27

379,82

863,65

8.040,80

3013,79

5027,01

2.2

Diện tích khoanh nuôi tái sinh (ha)

1.112,64

449,4

129,24

534,00

534

2.3

Diện tích khác (ha)

16.749,02

3.754,29

5.192,24

7.802,49

5169,92

2632,57

Theo kết quả theo dõi diễn biến rừng năm 2021, Diện tích rừng tính tỷ lệ che phủ là 172.733,94 ha, tỷ lệ che phủ của tỉnh Đồng Nai năm 2021 là 29,29%.
(Số liệu chi tiết hiện trạng rừng năm 2021 theo hệ thống biểu đính kèm)
+ Biểu 01: Diện tích rừng và diện tích chưa thành rừng phân theo mục đích sử dụng.
+ Biểu 02: Diện tích rừng và diện tích chưa thành rừng theo loại chủ rừng và tổ chức được giao quản lý.
+ Biểu 03: Tổng hợp tỷ lệ che phủ rừng.
+ Biểu 04: Tổng hợp diễn biến diện tích rừng và diện tích chưa thành rừng theo các nguyên nhân.

Content:
Điều 1. Công bố số liệu hiện trạng, diện tích rừng tỉnh Đồng Nai năm 2021 như sau:

TT

Hạng mục

Tổng cộng

Phân theo mục đích sử dụng

Đặc dụng

Phòng hộ

Sản xuất

Cộng

Trong quy hoạch 3 loại rừng

Ngoài quy hoạch 3 loại rừng

Tổng diện tích có rừng và diện tích chưa thành rừng (ha)

199.879,87

104.141,12

40.317,18

55.421,57

35.934,36

19.487,21

1

Diện tích có rừng (ha)

172.733,94

99.557,61

34.132,05

39.044,28

27.216,65

11.827,63

1.1

Rừng tự nhiên (ha)

123.770,05

95.656,71

16.045,79

12.067,55

11440,01

627,54

1.2

Rừng trồng (ha)

48.963,89

3.900,90

18.086,26

26.976,73

15776,64

11200,09

2

Diện tích chưa thành rừng (ha)

27.145,93

4.583,51

6.185,13

16.377,29

8.717,71

7.659,58

2.1

Diện tích đã trồng chưa đạt tiêu chí thành rừng (ha)

9.284,27

379,82

863,65

8.040,80

3013,79

5027,01

2.2

Diện tích khoanh nuôi tái sinh (ha)

1.112,64

449,4

129,24

534,00

534

2.3

Diện tích khác (ha)

16.749,02

3.754,29

5.192,24

7.802,49

5169,92

2632,57

Theo kết quả theo dõi diễn biến rừng năm 2021, Diện tích rừng tính tỷ lệ che phủ là 172.733,94 ha, tỷ lệ che phủ của tỉnh Đồng Nai năm 2021 là 29,29%.
(Số liệu chi tiết hiện trạng rừng năm 2021 theo hệ thống biểu đính kèm)
+ Biểu 01: Diện tích rừng và diện tích chưa thành rừng phân theo mục đích sử dụng.
+ Biểu 02: Diện tích rừng và diện tích chưa thành rừng theo loại chủ rừng và tổ chức được giao quản lý.
+ Biểu 03: Tổng hợp tỷ lệ che phủ rừng.
+ Biểu 04: Tổng hợp diễn biến diện tích rừng và diện tích chưa thành rừng theo các nguyên nhân.