Document: Điều 1 Quyết định 2269/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Cẩm Thủy Thanh Hóa đến 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "27/06/2023", "sign_number": "2269/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "27/06/2023", "sign_number": "2269/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "27/06/2023", "sign_number": "2269/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "27/06/2023", "sign_number": "2269/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "27/06/2023", "sign_number": "2269/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2269/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Cẩm Thủy Thanh Hóa đến 2030 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Cẩm Thủy với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: Tổng diện tích tự nhiên: 42.449,56 ha
- Đất nông nghiệp: 34.795,45 ha.
- Đất phi nông nghiệp: 7.382,00 ha.
- Đất chưa sử dụng: 272,11 ha.
Cụ thể:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Hiện trạng năm 2022

Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2030

Cấp tỉnh phân bổ

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung

Tổng số

Diện tích

Cơ cấu
(%)

Tổng diện tích

Cơ cấu
(%)

DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

42.449,56

100

42.449,56

100

1

Đất nông nghiệp

NNP

35.060,57

82,59

34.795,45

34.795,45

81,97

Trong đó:

99,36

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.847,67

11,42

3.944,14

3.944,14

9,08

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.957,02

9,32

3.844,14

3.844,14

9,06

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

890,65

2,10

100,00

0,03

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

4.306,69

10,15

4.865,25

4.865,25

11,46

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.499,93

10,60

4.729,49

4.729,49

11,14

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

5.383,79

12,68

4.824,33

4.824,33

11,36

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

15.738,80

37,08

15.517,50

15.517,50

36,56

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

2.264,56

2.264,56

5,33

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

228,79

0,54

220,98

220,98

0,52

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

54,90

0,13

693,76

693,76

1,63

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.691,18

15,76

7.382,00

7.382,00

17,39

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

91,03

0,21

155,96

155,96

0,37

2.2

Đất an ninh

CAN

148,01

0,35

196,44

196,44

0,46

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK.

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

100,00

-5,50

94,50

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

28,99

0,07

67,45

26,57

94,02

0,22

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

60,76

0,14

117,56

13,99

131,55

0,31

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

53,70

0,13

77,07

21,58

98,65

0,23

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

58,40

0,14

58,35

58,35

0,14

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.216,18

5,22

2.463,56

-84,59

2.378,97

5,60

Trong đó:

Đất giao thông

DGT

1.227,22

2,89

1.287,70

1.287,70

3,03

Đất thủy lợi

DTL

307,70

0,72

307,46

307,46

0,72

Đất xây dựng cơ sở văn hoá

DVH

39,88

0,09

44,61

44,61

0,11

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

11,53

0,03

10,55

10,55

0,02

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

66,54

0,16

70,74

70,74

0,17

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

35,46

0,08

39,94

39,94

0,09

Đất công trình năng lượng

DNL

257,30

0,61

295,61

295,61

0,70

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

1,28

0,00

2,33

2,33

0,01

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,62

0,00

1,20

1,20

0,00

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

5,77

0,01

30,69

30,69

0,07

Đất cơ sở tôn giáo

TON

9,85

0,02

12,45

12,45

0,03

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hoả táng

NTD

247,17

0,58

249,00

242,89

0,57

Đất chợ

DCH

5,86

0,01

10,72

10,72

0,03

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

16,00

16,00

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

4,28

4,28

2.12

Đất khu vui chơi giải trí, công cộng

DKV

0,70

0,00

16,89

16,89

0,04

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.316,39

5,46

2.401,16

10,80

2.411,96

5,68

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

259,04

0,61

311,00

311,00

0,73

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

14,57

0,03

13,32

13,32

0,03

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,15

0,01

3,01

3,01

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,52

0,00

2,23

2,23

0,01

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.387,50

3,27

1.363,19

1.363,19

3,21

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

50,24

0,12

52,79

52,79

0,12

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,00

0,00

1,00

1,00

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

697,81

1,64

272,11

272,11

0,64

II

Khu chức năng*

1

Khu kinh tế

KKT

2

Đất đô thị

KDT

3.441,95

3.441,95

3

Khu sản xuất nông nghiệp

KNN

8.582,62

8.582,62

4

Khu sản xuất lâm nghiệp

KLN

20.341,83

20.341,83

5

Khu du lịch

KDL

6

Khu bảo tồn thiên nhiên

KBT

7

Khu phát triển công nghiệp

KPC

100,00

100,00

8

Khu đô thị

DTC

3.523,75

3.523,75

9

Khu thương mại dịch vụ

KTM

77,37

77,37

10

Khu dân cư nông thôn

DNT

9.823,99

9.823,99

Ghi chú: * Chỉ tiêu không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

708,41

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

220,43

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

201,68

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

180,60

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

37,03

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

262,54

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

7,81

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

912,45

(Chi tiết theo Phụ biểu số 01 đính kèm)
3. Diện tích đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tổng cộng

425,70

1

Đất nông nghiệp

NNP

408,97

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

16,73

(Chi tiết theo Phụ biểu số 02 đính kèm)
4. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng đất được xác định theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2023, huyện Cẩm Thủy.

Content:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Cẩm Thủy với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: Tổng diện tích tự nhiên: 42.449,56 ha
- Đất nông nghiệp: 34.795,45 ha.
- Đất phi nông nghiệp: 7.382,00 ha.
- Đất chưa sử dụng: 272,11 ha.
Cụ thể:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Hiện trạng năm 2022

Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2030

Cấp tỉnh phân bổ

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung

Tổng số

Diện tích

Cơ cấu
(%)

Tổng diện tích

Cơ cấu
(%)

DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

42.449,56

100

42.449,56

100

1

Đất nông nghiệp

NNP

35.060,57

82,59

34.795,45

34.795,45

81,97

Trong đó:

99,36

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.847,67

11,42

3.944,14

3.944,14

9,08

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.957,02

9,32

3.844,14

3.844,14

9,06

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

890,65

2,10

100,00

0,03

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

4.306,69

10,15

4.865,25

4.865,25

11,46

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.499,93

10,60

4.729,49

4.729,49

11,14

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

5.383,79

12,68

4.824,33

4.824,33

11,36

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

15.738,80

37,08

15.517,50

15.517,50

36,56

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

2.264,56

2.264,56

5,33

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

228,79

0,54

220,98

220,98

0,52

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

54,90

0,13

693,76

693,76

1,63

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.691,18

15,76

7.382,00

7.382,00

17,39

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

91,03

0,21

155,96

155,96

0,37

2.2

Đất an ninh

CAN

148,01

0,35

196,44

196,44

0,46

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK.

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

100,00

-5,50

94,50

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

28,99

0,07

67,45

26,57

94,02

0,22

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

60,76

0,14

117,56

13,99

131,55

0,31

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

53,70

0,13

77,07

21,58

98,65

0,23

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

58,40

0,14

58,35

58,35

0,14

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.216,18

5,22

2.463,56

-84,59

2.378,97

5,60

Trong đó:

Đất giao thông

DGT

1.227,22

2,89

1.287,70

1.287,70

3,03

Đất thủy lợi

DTL

307,70

0,72

307,46

307,46

0,72

Đất xây dựng cơ sở văn hoá

DVH

39,88

0,09

44,61

44,61

0,11

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

11,53

0,03

10,55

10,55

0,02

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

66,54

0,16

70,74

70,74

0,17

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

35,46

0,08

39,94

39,94

0,09

Đất công trình năng lượng

DNL

257,30

0,61

295,61

295,61

0,70

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

1,28

0,00

2,33

2,33

0,01

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,62

0,00

1,20

1,20

0,00

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

5,77

0,01

30,69

30,69

0,07

Đất cơ sở tôn giáo

TON

9,85

0,02

12,45

12,45

0,03

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hoả táng

NTD

247,17

0,58

249,00

242,89

0,57

Đất chợ

DCH

5,86

0,01

10,72

10,72

0,03

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

16,00

16,00

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

4,28

4,28

2.12

Đất khu vui chơi giải trí, công cộng

DKV

0,70

0,00

16,89

16,89

0,04

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.316,39

5,46

2.401,16

10,80

2.411,96

5,68

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

259,04

0,61

311,00

311,00

0,73

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

14,57

0,03

13,32

13,32

0,03

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,15

0,01

3,01

3,01

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,52

0,00

2,23

2,23

0,01

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.387,50

3,27

1.363,19

1.363,19

3,21

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

50,24

0,12

52,79

52,79

0,12

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,00

0,00

1,00

1,00

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

697,81

1,64

272,11

272,11

0,64

II

Khu chức năng*

1

Khu kinh tế

KKT

2

Đất đô thị

KDT

3.441,95

3.441,95

3

Khu sản xuất nông nghiệp

KNN

8.582,62

8.582,62

4

Khu sản xuất lâm nghiệp

KLN

20.341,83

20.341,83

5

Khu du lịch

KDL

6

Khu bảo tồn thiên nhiên

KBT

7

Khu phát triển công nghiệp

KPC

100,00

100,00

8

Khu đô thị

DTC

3.523,75

3.523,75

9

Khu thương mại dịch vụ

KTM

77,37

77,37

10

Khu dân cư nông thôn

DNT

9.823,99

9.823,99

Ghi chú: * Chỉ tiêu không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

708,41

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

220,43

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

201,68

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

180,60

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

37,03

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

262,54

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

7,81

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

912,45

(Chi tiết theo Phụ biểu số 01 đính kèm)
3. Diện tích đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tổng cộng

425,70

1

Đất nông nghiệp

NNP

408,97

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

16,73

(Chi tiết theo Phụ biểu số 02 đính kèm)
4. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng đất được xác định theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2023, huyện Cẩm Thủy.