Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1500/QĐ-UBND 2020 Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thị xã Bình Long tỉnh Bình Phước

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "06/07/2020", "sign_number": "1500/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "06/07/2020", "sign_number": "1500/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "06/07/2020", "sign_number": "1500/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "06/07/2020", "sign_number": "1500/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "06/07/2020", "sign_number": "1500/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1500/QĐ-UBND 2020 Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thị xã Bình Long tỉnh Bình Phước

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất năm 2020 của thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước với những nội dung chủ yếu sau đây:
...
3.081,74

24,43

2.1

Đất quốc phòng

20,90

0,17

223

-

222,80

1,77

2.2

Đất an ninh

3,27

0,03

6

-

6,02

0,05

2.3

Đất khu công nghiệp

-

-

57

-

57

0,45

2.4

Đất khu chế xuất

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

-

-

90

-

90,00

0,71

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

6,88

0,05

16

12,84

28,40

0,23

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

99,87

0,79

135

-

134,87

1,07

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng

675,23

5,35

814

263,35

1.077,38

8,54

- Đất cơ sở văn hóa

6,10

0,05

23

-

23,46

0,19

- Đất cơ sở y tế

4,17

0,03

9

-

9,17

0,07

- Đất cơ sở giáo dục

37,04

0,29

47

0,00

46,70

0,37

- Đất thể dục thể thao

4,30

0,03

32

-

32,30

0,26

- Đất cơ sở khoa học và công nghệ

-

-

-

-

-

- Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

-

-

-

-

-

-

- Đất giao thông

615,10

4,88

702,36

702,36

5,57

- Đất thủy lợi

-

-

5,24

5,24

0,04

- Đất công trình năng lượng

5,05

0,04

252,55

252,55

2,00

- Đất công trình bưu chính viễn thông

0,51

0,00

0,54

0,54

0,00

- Đất chợ

2,96

0,02

5,05

5,05

0,04

2.1

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,76

0,01

3

-

3,33

0,03

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,20

0,00

10

-

10,20

0,08

2.13

Đất ở tại nông thôn

163,98

1,30

175

-

175,00

1,39

2.14

Đất ở tại đô thị

195,39

1,55

193

-

193,00

1,53

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

9,43

0,07

31

31,85

62,77

0,50

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,53

0,00

5

-4,26

0,53

0,00

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

5,15

0,04

17

-

16,85

0,13

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

44,57

0,35

38

-

38,02

0,30

2.2

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

28,54

0,23

26,70

26,70

0,21

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

5,00

0,04

12,80

12,80

0,10

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

4,73

0,04

7,28

7,28

0,06

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,84

0,01

4,14

4,14

0,03

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

191,53

1,52

191,53

191,53

1,52

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

35,78

0,28

35,78

35,78

0,28

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

5,11

0,04

687,57

687,57

5,45

3

Đất chưa sử dụng

-

-

-

-

-

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P. Hưng Chiến

P. Phú Đức

P. Phú Thịnh

P. An Lộc

Xã Thanh Lương

Xã Thanh Phú

(1)

(2)

(4)=(5)+(6)+...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

1.584,05

833,23

90,95

22,29

33,44

364,80

239,34

1.1

Đất trồng lúa

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

-

-

-

-

-

-

-

Đất trồng lúa nước còn lại

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

24,64

2,14

1,00

1,50

2,00

16,00

2,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1.559,41

831,09

89,95

20,79

31,44

348,80

237,34

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

222,04

2,00

4,40

5,93

3,91

203,80

2,00

Trong đó:

2.1

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm

13,30

2,00

2,50

2,30

2,50

2,00

2,00

2.2

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp không phải là đất rừng

201,80

-

-

-

-

201,80

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

6,94

-

1,90

3,63

1,41

-

-

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
Đến năm 2020, trên địa thị xã Bình Long không còn đất chưa sử dụng.

Content:
3.081,74

24,43

2.1

Đất quốc phòng

20,90

0,17

223

-

222,80

1,77

2.2

Đất an ninh

3,27

0,03

6

-

6,02

0,05

2.3

Đất khu công nghiệp

-

-

57

-

57

0,45

2.4

Đất khu chế xuất

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

-

-

90

-

90,00

0,71

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

6,88

0,05

16

12,84

28,40

0,23

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

99,87

0,79

135

-

134,87

1,07

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng

675,23

5,35

814

263,35

1.077,38

8,54

- Đất cơ sở văn hóa

6,10

0,05

23

-

23,46

0,19

- Đất cơ sở y tế

4,17

0,03

9

-

9,17

0,07

- Đất cơ sở giáo dục

37,04

0,29

47

0,00

46,70

0,37

- Đất thể dục thể thao

4,30

0,03

32

-

32,30

0,26

- Đất cơ sở khoa học và công nghệ

-

-

-

-

-

- Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

-

-

-

-

-

-

- Đất giao thông

615,10

4,88

702,36

702,36

5,57

- Đất thủy lợi

-

-

5,24

5,24

0,04

- Đất công trình năng lượng

5,05

0,04

252,55

252,55

2,00

- Đất công trình bưu chính viễn thông

0,51

0,00

0,54

0,54

0,00

- Đất chợ

2,96

0,02

5,05

5,05

0,04

2.1

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,76

0,01

3

-

3,33

0,03

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,20

0,00

10

-

10,20

0,08

2.13

Đất ở tại nông thôn

163,98

1,30

175

-

175,00

1,39

2.14

Đất ở tại đô thị

195,39

1,55

193

-

193,00

1,53

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

9,43

0,07

31

31,85

62,77

0,50

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,53

0,00

5

-4,26

0,53

0,00

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

5,15

0,04

17

-

16,85

0,13

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

44,57

0,35

38

-

38,02

0,30

2.2

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

28,54

0,23

26,70

26,70

0,21

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

5,00

0,04

12,80

12,80

0,10

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

4,73

0,04

7,28

7,28

0,06

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,84

0,01

4,14

4,14

0,03

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

191,53

1,52

191,53

191,53

1,52

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

35,78

0,28

35,78

35,78

0,28

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

5,11

0,04

687,57

687,57

5,45

3

Đất chưa sử dụng

-

-

-

-

-

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P. Hưng Chiến

P. Phú Đức

P. Phú Thịnh

P. An Lộc

Xã Thanh Lương

Xã Thanh Phú

(1)

(2)

(4)=(5)+(6)+...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

1.584,05

833,23

90,95

22,29

33,44

364,80

239,34

1.1

Đất trồng lúa

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

-

-

-

-

-

-

-

Đất trồng lúa nước còn lại

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

24,64

2,14

1,00

1,50

2,00

16,00

2,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1.559,41

831,09

89,95

20,79

31,44

348,80

237,34

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

222,04

2,00

4,40

5,93

3,91

203,80

2,00

Trong đó:

2.1

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm

13,30

2,00

2,50

2,30

2,50

2,00

2,00

2.2

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp không phải là đất rừng

201,80

-

-

-

-

201,80

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

6,94

-

1,90

3,63

1,41

-

-

Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
Đến năm 2020, trên địa thị xã Bình Long không còn đất chưa sử dụng.