Document: Điều 1 Quyết định 417/QĐ-UBND duyệt kế hoạch đặt hàng cung ứng dịch vụ xử lý rác thải tại bãi rác Quảng Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "28/01/2016", "sign_number": "417/QĐ-UBND", "signer": "Trần Đình Tùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "28/01/2016", "sign_number": "417/QĐ-UBND", "signer": "Trần Đình Tùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "28/01/2016", "sign_number": "417/QĐ-UBND", "signer": "Trần Đình Tùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "28/01/2016", "sign_number": "417/QĐ-UBND", "signer": "Trần Đình Tùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "28/01/2016", "sign_number": "417/QĐ-UBND", "signer": "Trần Đình Tùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 417/QĐ-UBND duyệt kế hoạch đặt hàng cung ứng dịch vụ xử lý rác thải tại bãi rác Quảng Nam có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch đặt hàng cung ứng dịch vụ xử lý rác thải tại các bãi rác trên địa bàn tỉnh Quảng Nam năm 2016, với các nội dung chính sau:
1. Cơ quan đặt hàng: Sở Tài nguyên và Môi trường.
2. Đơn vị thực hiện: Công ty cổ phần Môi trường đô thị Quảng Nam.
3. Thời gian đặt hàng: Từ ngày 01/01/2016 đến hết ngày 31/12/2016.
4. Nội dung, khối lượng, đơn giá và dự toán kinh phí đặt hàng:
a) Nội dung: Xử lý rác thải tại các bãi rác trên địa bàn tỉnh Quảng Nam từ ngày 01/01/2016 đến ngày 31/12/2016, bao gồm: Bãi rác Tam Nghĩa (huyện Núi Thành), bãi rác Đại Hiệp (huyện Đại Lộc) và bãi rác Tam Xuân 2 (huyện Núi Thành); được thu gom tại các địa phương: Thành phố Tam Kỳ, thị xã Điện Bàn, các huyện: Núi Thành, Tiên Phước, Thăng Bình, Quế Sơn, Phú Ninh, Hiệp Đức, Duy Xuyên, Đại Lộc.
b) Khối lượng (dự kiến): 180.010 tấn (Một trăm tám mươi ngàn, không trăm mười tấn).
c) Đơn giá: Khối lượng rác thải xử lý từ ngày 01/01/2016 đến ngày 31/12/2016 được thanh quyết toán theo quy định tại Quyết định số 1375/QĐ-UBND ngày 17/04/2015 của UBND tỉnh, đơn giá: 58.166 đồng/tấn.
d) Tổng dự toán kinh phí: 10.470.460.000 (Mười tỷ, bốn trăm bảy mươi triệu, bốn trăm sáu mươi ngàn đồng).
5. Yêu cầu về chất lượng:
Thực hiện xử lý rác thải đảm bảo theo đúng quy trình do Bộ Xây dựng ban hành kèm theo Quyết định số 592/QĐ-BXD ngày 30/5/2014 (Mã hiệu định mức là MT03.01.00) và vận hành bãi chôn lấp theo đúng quy định tại mục III của Thông tư Liên tịch số 01/2001/TTLT-BKHCNMT-BXD ngày 18/01/2001 của Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường và Bộ Xây dựng.
6. Nguồn vốn: Nguồn sự nghiệp môi trường trong dự toán chi ngân sách năm 2016 đã giao cho Sở Tài nguyên và Môi trường tại Quyết định số 4678/QĐ-UBND ngày 11/12/2015 của UBND tỉnh.

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch đặt hàng cung ứng dịch vụ xử lý rác thải tại các bãi rác trên địa bàn tỉnh Quảng Nam năm 2016, với các nội dung chính sau:
1. Cơ quan đặt hàng: Sở Tài nguyên và Môi trường.
2. Đơn vị thực hiện: Công ty cổ phần Môi trường đô thị Quảng Nam.
3. Thời gian đặt hàng: Từ ngày 01/01/2016 đến hết ngày 31/12/2016.
4. Nội dung, khối lượng, đơn giá và dự toán kinh phí đặt hàng:
a) Nội dung: Xử lý rác thải tại các bãi rác trên địa bàn tỉnh Quảng Nam từ ngày 01/01/2016 đến ngày 31/12/2016, bao gồm: Bãi rác Tam Nghĩa (huyện Núi Thành), bãi rác Đại Hiệp (huyện Đại Lộc) và bãi rác Tam Xuân 2 (huyện Núi Thành); được thu gom tại các địa phương: Thành phố Tam Kỳ, thị xã Điện Bàn, các huyện: Núi Thành, Tiên Phước, Thăng Bình, Quế Sơn, Phú Ninh, Hiệp Đức, Duy Xuyên, Đại Lộc.
b) Khối lượng (dự kiến): 180.010 tấn (Một trăm tám mươi ngàn, không trăm mười tấn).
c) Đơn giá: Khối lượng rác thải xử lý từ ngày 01/01/2016 đến ngày 31/12/2016 được thanh quyết toán theo quy định tại Quyết định số 1375/QĐ-UBND ngày 17/04/2015 của UBND tỉnh, đơn giá: 58.166 đồng/tấn.
d) Tổng dự toán kinh phí: 10.470.460.000 (Mười tỷ, bốn trăm bảy mươi triệu, bốn trăm sáu mươi ngàn đồng).
5. Yêu cầu về chất lượng:
Thực hiện xử lý rác thải đảm bảo theo đúng quy trình do Bộ Xây dựng ban hành kèm theo Quyết định số 592/QĐ-BXD ngày 30/5/2014 (Mã hiệu định mức là MT03.01.00) và vận hành bãi chôn lấp theo đúng quy định tại mục III của Thông tư Liên tịch số 01/2001/TTLT-BKHCNMT-BXD ngày 18/01/2001 của Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường và Bộ Xây dựng.
6. Nguồn vốn: Nguồn sự nghiệp môi trường trong dự toán chi ngân sách năm 2016 đã giao cho Sở Tài nguyên và Môi trường tại Quyết định số 4678/QĐ-UBND ngày 11/12/2015 của UBND tỉnh.