Document: Khoản 1 Điều 3 Quyết định 52/2010/QĐ-UBND quy định tỷ lệ thu quản lý sử dụng phí bảo vệ

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "31/12/2010", "sign_number": "52/2010/QĐ-UBND", "signer": "Võ Duy Khương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "31/12/2010", "sign_number": "52/2010/QĐ-UBND", "signer": "Võ Duy Khương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "31/12/2010", "sign_number": "52/2010/QĐ-UBND", "signer": "Võ Duy Khương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "31/12/2010", "sign_number": "52/2010/QĐ-UBND", "signer": "Võ Duy Khương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "31/12/2010", "sign_number": "52/2010/QĐ-UBND", "signer": "Võ Duy Khương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 3 Quyết định 52/2010/QĐ-UBND quy định tỷ lệ thu quản lý sử dụng phí bảo vệ

Điều 3. Quy định tỷ lệ và mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt năm 2011 trên địa bàn thành phố cụ thể như sau:
1. Tỷ lệ phần trăm (%) trên đơn giá tiêu thụ nước máy đối với từng đối tượng:

TT

Đối tượng, nội dung thu phí

Tỷ lệ (%)

1

Hộ gia đình

19%

2

Cơ quan hành chính sự nghiệp

18%

3

Cơ sở kinh doanh ngành sản xuất vật chất

21%

4

Cơ sở kinh doanh ngành dịch vụ

21%

Content:
Tỷ lệ phần trăm (%) trên đơn giá tiêu thụ nước máy đối với từng đối tượng:

TT

Đối tượng, nội dung thu phí

Tỷ lệ (%)

1

Hộ gia đình

19%

2

Cơ quan hành chính sự nghiệp

18%

3

Cơ sở kinh doanh ngành sản xuất vật chất

21%

4

Cơ sở kinh doanh ngành dịch vụ

21%