Document: Điểm b Khoản 1 Điều 2 Quyết định 14/2020/QĐ-UBND xác định và quản lý chi phí dịch vụ công ích đô thị tỉnh Kiên Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "17/07/2020", "sign_number": "14/2020/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Thanh Bình", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "17/07/2020", "sign_number": "14/2020/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Thanh Bình", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "17/07/2020", "sign_number": "14/2020/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Thanh Bình", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "17/07/2020", "sign_number": "14/2020/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Thanh Bình", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "17/07/2020", "sign_number": "14/2020/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Thanh Bình", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 1 Điều 2 Quyết định 14/2020/QĐ-UBND xác định và quản lý chi phí dịch vụ công ích đô thị tỉnh Kiên Giang

Điều 2. Định mức tỷ lệ chi phí dự toán dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
1. Định mức tỷ lệ chi phí quản lý chung (C):
...
b) Đối với công tác dịch vụ công ích đô thị có chi phí sử dụng xe, máy, thiết bị thi công > 60% chi phí trực tiếp thì chi phí quản lý chung được xác định theo định mức tỷ lệ bằng 5% (năm phần trăm) chi phí xe, máy, thiết bị thi công.

Content:
Đối với công tác dịch vụ công ích đô thị có chi phí sử dụng xe, máy, thiết bị thi công > 60% chi phí trực tiếp thì chi phí quản lý chung được xác định theo định mức tỷ lệ bằng 5% (năm phần trăm) chi phí xe, máy, thiết bị thi công.