Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 850/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất Hương Sơn Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/04/2022", "sign_number": "850/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/04/2022", "sign_number": "850/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/04/2022", "sign_number": "850/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/04/2022", "sign_number": "850/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/04/2022", "sign_number": "850/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 850/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất Hương Sơn Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Hương Sơn (kèm Bản đồ hiện trạng sử dụng đất năm 2020 và bản đồ Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1/25.000); với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030.
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Hiện trạng năm 2020 (ha)

Quy hoạch đến năm 2030 (ha)

Tăng (+), giảm (-) (ha)

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)=(6)-(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

101392,05

92,44

100.530,44

91,66

-861,61

Trong đó

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.564,82

5,07

5.646,88

5,15

82,06

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.208,59

3,84

4.818,81

4,39

610,22

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

3.732,43

3,40

3.059,31

2,79

-673,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6.662,35

6,07

5.964,51

5,44

-697,84

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

31.758,07

28,96

32.258,07

29,41

500,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

9.325,91

8,50

9.325,91

8,50

0,00

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

43.860,20

39,99

42.970,20

39,18

-890,00

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

27.082,48

24,69

27.069,98

24,68

-12,50

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

300,51

0,27

804,71

0,73

504,20

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

187,75

0,17

500,85

0,46

313,10

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.038,93

6,42

8.652,14

7,89

1.613,21

Trong đó

Content:
Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030.
1.Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Hiện trạng năm 2020 (ha)

Quy hoạch đến năm 2030 (ha)

Tăng (+), giảm (-) (ha)

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)=(6)-(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

101392,05

92,44

100.530,44

91,66

-861,61

Trong đó

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.564,82

5,07

5.646,88

5,15

82,06

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.208,59

3,84

4.818,81

4,39

610,22

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

3.732,43

3,40

3.059,31

2,79

-673,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6.662,35

6,07

5.964,51

5,44

-697,84

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

31.758,07

28,96

32.258,07

29,41

500,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

9.325,91

8,50

9.325,91

8,50

0,00

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

43.860,20

39,99

42.970,20

39,18

-890,00

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

27.082,48

24,69

27.069,98

24,68

-12,50

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

300,51

0,27

804,71

0,73

504,20

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

187,75

0,17

500,85

0,46

313,10

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.038,93

6,42

8.652,14

7,89

1.613,21

Trong đó