Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 08/2021/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 04/2020/QĐ-UBND tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "31/05/2021", "sign_number": "08/2021/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thọ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "31/05/2021", "sign_number": "08/2021/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thọ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "31/05/2021", "sign_number": "08/2021/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thọ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "31/05/2021", "sign_number": "08/2021/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thọ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "31/05/2021", "sign_number": "08/2021/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thọ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 08/2021/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 04/2020/QĐ-UBND tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế tiếp nhận, xử lý, phát hành, quản lý và lưu trữ văn bản điện tử giữa các cơ quan hành chính Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu ban hành kèm theo Quyết định số 04/2020/QĐ-UBND ngày 01 tháng 4 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh
...
5. Hình thức chữ ký số, chứng thư số
a) Đối với văn bản đi
Hình thức chữ ký số, chứng thư số của cá nhân: được thực hiện theo quy định tại điểm d khoản 7 Mục II Phần I Phụ lục I Nghị định số 30/2020/NĐ-CP .
Hình thức chữ ký số, chứng thư số của tổ chức: được thực hiện theo quy định tại điểm a, b khoản 8 Mục II Phần I Phụ lục I Nghị định số 30/2020/NĐ-CP .
Bản sao sang định dạng điện tử: được thực hiện theo quy định tại Mục I Phần II Phụ lục I Nghị định số 30/2020/NĐ-CP .
b) Số hóa văn bản đến từ văn bản giấy
Bản sao sang định dạng điện tử: được thực hiện theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều 25 và Mục I Phần II Phụ lục I Nghị định số 30/2020/NĐ-CP .”.
4. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 8 như sau:
“Điều 8. Tiếp nhận văn bản điện tử
4. Cơ quan, tổ chức thực hiện việc quản lý văn bản đến theo quy định tại Điều 24 Nghị định số 30/2020/NĐ-CP .”.
5. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1, khoản 3 Điều 10 như sau:
“Điều 10. Phát hành văn bản điện tử
1. Quy trình phát hành văn bản đi
a) Tất cả văn bản điện tử bắt buộc ký số trước khi phát hành trên môi trường mạng theo quy định tại Điều 6, Điều 7 Quy chế này; quy trình ký số trên văn bản điện tử thực hiện theo quy định tại khoản 7 Điều 13 Nghị định số 30/2020/NĐ-CP .
3. Cơ quan, tổ chức thực hiện việc quản lý văn bản đi theo quy định tại Điều 18 Nghị định số 30/2020/NĐ-CP .”

Content:
Hình thức chữ ký số, chứng thư số
a) Đối với văn bản đi
Hình thức chữ ký số, chứng thư số của cá nhân: được thực hiện theo quy định tại điểm d khoản 7 Mục II Phần I Phụ lục I Nghị định số 30/2020/NĐ-CP .
Hình thức chữ ký số, chứng thư số của tổ chức: được thực hiện theo quy định tại điểm a, b khoản 8 Mục II Phần I Phụ lục I Nghị định số 30/2020/NĐ-CP .
Bản sao sang định dạng điện tử: được thực hiện theo quy định tại Mục I Phần II Phụ lục I Nghị định số 30/2020/NĐ-CP .
b) Số hóa văn bản đến từ văn bản giấy
Bản sao sang định dạng điện tử: được thực hiện theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều 25 và Mục I Phần II Phụ lục I Nghị định số 30/2020/NĐ-CP .”.
4. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 8 như sau:
“Điều 8. Tiếp nhận văn bản điện tử
4. Cơ quan, tổ chức thực hiện việc quản lý văn bản đến theo quy định tại Điều 24 Nghị định số 30/2020/NĐ-CP .”.
Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1, khoản 3 Điều 10 như sau:
“Điều 10. Phát hành văn bản điện tử
1. Quy trình phát hành văn bản đi
a) Tất cả văn bản điện tử bắt buộc ký số trước khi phát hành trên môi trường mạng theo quy định tại Điều 6, Điều 7 Quy chế này; quy trình ký số trên văn bản điện tử thực hiện theo quy định tại khoản 7 Điều 13 Nghị định số 30/2020/NĐ-CP .
3. Cơ quan, tổ chức thực hiện việc quản lý văn bản đi theo quy định tại Điều 18 Nghị định số 30/2020/NĐ-CP .”