Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1571/QĐ-UBND phát triển vận tải hành khách bằng xe taxi Lạng Sơn

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lạng Sơn", "promulgation_date": "31/08/2015", "sign_number": "1571/QĐ-UBND", "signer": "Lý Vinh Quang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lạng Sơn", "promulgation_date": "31/08/2015", "sign_number": "1571/QĐ-UBND", "signer": "Lý Vinh Quang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lạng Sơn", "promulgation_date": "31/08/2015", "sign_number": "1571/QĐ-UBND", "signer": "Lý Vinh Quang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lạng Sơn", "promulgation_date": "31/08/2015", "sign_number": "1571/QĐ-UBND", "signer": "Lý Vinh Quang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lạng Sơn", "promulgation_date": "31/08/2015", "sign_number": "1571/QĐ-UBND", "signer": "Lý Vinh Quang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1571/QĐ-UBND phát triển vận tải hành khách bằng xe taxi Lạng Sơn

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch phát triển vận tải hành khách bằng xe taxi trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030 với những nội dung chủ yếu như sau:
...
4. Nhu cầu sử dụng đất dành cho cơ sở hạ tầng
Nhu cầu đất dành cho đỗ taxi đến năm 2020 là 15.863,1 m2, đến năm 2030 là 20.037,6 m2, trong đó:
a) Nhu cầu đất cho xe taxi:

Loại xe

Diện tích (m2)

Năm 2020

Năm 2030

Diện tích đỗ cho xe 5 chỗ

10.868

13.728

Diện tích đỗ cho xe 7 chỗ

3.553

4.488

Diện tích cho bảo dưỡng sửa chữa

1.442,1

1.821,6

Tổng cộng

15.863,1

20.037,6

b) Diện tích bãi đỗ tính toán phân theo khu vực:

STT

Đơn vị

Diện tích đất (m2)

Năm 2020

Năm 2030

DT bãi đỗ

DT sửa chữa

DT bãi đỗ

DT sửa chữa

1

T.P Lạng Sơn

8.440,08

844,01

10.656,36

1.065,64

2

Huyện Tràng Định

364,32

36,43

455,40

45,54

3

Huyện Văn Lãng

318,78

31,88

409,86

40,99

4

Huyện Bình Gia

333,96

33,40

425,04

42,50

5

Huyện Bắc Sơn

409,86

40,99

516,12

51,61

6

Huyện Văn Quan

333,96

33,40

425,04

42,50

7

Huyện Cao Lộc

759,00

75,90

956,34

95,63

8

Huyện Lộc Bình

743,82

74,38

941,16

94,12

9

Huyện Chi Lăng

759,00

75,90

956,34

95,63

10

Huyện Đình Lập

166,98

16,70

212,52

21,25

11

Huyện Hữu Lũng

1.791,24

179,12

2.261,82

226,18

Tổng

14.421,00

1.442,10

18.216,00

1.821,60

Content:
Nhu cầu sử dụng đất dành cho cơ sở hạ tầng
Nhu cầu đất dành cho đỗ taxi đến năm 2020 là 15.863,1 m2, đến năm 2030 là 20.037,6 m2, trong đó:
a) Nhu cầu đất cho xe taxi:

Loại xe

Diện tích (m2)

Năm 2020

Năm 2030

Diện tích đỗ cho xe 5 chỗ

10.868

13.728

Diện tích đỗ cho xe 7 chỗ

3.553

4.488

Diện tích cho bảo dưỡng sửa chữa

1.442,1

1.821,6

Tổng cộng

15.863,1

20.037,6

b) Diện tích bãi đỗ tính toán phân theo khu vực:

STT

Đơn vị

Diện tích đất (m2)

Năm 2020

Năm 2030

DT bãi đỗ

DT sửa chữa

DT bãi đỗ

DT sửa chữa

1

T.P Lạng Sơn

8.440,08

844,01

10.656,36

1.065,64

2

Huyện Tràng Định

364,32

36,43

455,40

45,54

3

Huyện Văn Lãng

318,78

31,88

409,86

40,99

4

Huyện Bình Gia

333,96

33,40

425,04

42,50

5

Huyện Bắc Sơn

409,86

40,99

516,12

51,61

6

Huyện Văn Quan

333,96

33,40

425,04

42,50

7

Huyện Cao Lộc

759,00

75,90

956,34

95,63

8

Huyện Lộc Bình

743,82

74,38

941,16

94,12

9

Huyện Chi Lăng

759,00

75,90

956,34

95,63

10

Huyện Đình Lập

166,98

16,70

212,52

21,25

11

Huyện Hữu Lũng

1.791,24

179,12

2.261,82

226,18

Tổng

14.421,00

1.442,10

18.216,00

1.821,60