Document: Điều 1 Quyết định 2029/QĐ-UBND 2020 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Yên Minh tỉnh Hà Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "02/11/2020", "sign_number": "2029/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "02/11/2020", "sign_number": "2029/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "02/11/2020", "sign_number": "2029/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "02/11/2020", "sign_number": "2029/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "02/11/2020", "sign_number": "2029/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2029/QĐ-UBND 2020 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Yên Minh tỉnh Hà Giang có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Yên Minh với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích cấp tỉnh phân bổ

Diện tích điều chỉnh quy hoạch được duyệt

Diện tích bổ sung quy hoạch 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Biến động so với chỉ tiêu cấp tỉnh phân bổ

Biến động so với chỉ tiêu quy hoạch được duyệt

Biến động so với hiện trạng năm 2015

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

77.658,79

77.658,79

77.658,79

100

0,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

71.565,30

71.565,30

71.745,15

92,39

179,85

179,85

18.949,01

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.963,32

1.963,32

1.902,62

2,45

-60,7

-60,7

-138,09

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

416,11

416,11

385,1

0,5

-31,01

-31,01

-33,36

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

12.443,07

12.443,07

12.357,00

15,91

-86,07

-86,07

-8.611,21

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.621,85

2.621,86

2.615,23

3,37

-6,62

-6,63

525,62

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

35.550,40

35.550,40

35.550,40

45,78

0

0

16.802,10

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

2.759,50

2.759,50

2.759,50

3,55

0

0

1.180,90

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

16.120,90

16.120,90

16.454,70

21,19

333,8

333,8

9.114,99

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

30,13

30,13

29,58

0,04

-0,55

-0,55

0,3

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

76,13

76,13

0,1

-

0

74,4

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.870,14

2.870,14

3.170,65

4,08

300,51

300,51

1.225,42

2.1

Đất quốc phòng

CQP

167,8

167,8

168,34

0,22

0,54

0,54

134,05

2.2

Đất an ninh

CAN

8,65

8,65

8,85

0,01

0,2

0,2

7,96

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0

1,15

1,15

0

1,15

0

1,15

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

25

25

25

0,03

0

0

25

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

55

55

67,58

0,09

12,58

12,58

66,53

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

37,52

37,52

37,52

0,05

0

0

33,01

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

214,26

214,27

219,27

0,28

5,01

5

152,77

2.9

Đất phát triển hạ tầng các cấp

DHT

1.142,54

1.142,54

1.339,71

1,73

197,17

197,17

565,41

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2

2

2

0

0

0

2

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

8

8

8

0,01

0

0

8

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

15,81

15,81

15,81

0,02

0

0

11,16

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

538,58

538,59

537,94

0,69

-0,64

-0,65

25,75

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

46,26

46,26

68,14

0,09

21,88

21,88

32,91

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

14,64

14,64

14,17

0,02

-0,47

-0,47

2,44

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,67

0,67

0,67

0

0

0

0,67

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

1

1

1

0

0

0

1

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

24,2

24,2

24,2

0,03

0

0

5,39

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

52,08

160,05

0,21

-

107,97

158,42

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

21,13

21,14

0,03

-

0,01

18,19

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

2,57

13,68

0,02

-

11,11

13,68

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

4,2

4,2

0,01

-

0

4,09

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

476,4

421,55

0,54

-

-54,85

-54,85

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

10,67

10,69

0,01

-

0,02

10,69

3

Đất chưa sử dụng

CSD

3.223,35

3.223,35

2.742,99

3,53

-480,36

-480,36

-20.174,43

6

Đất đô thị*

KDT

1.728,05

1.728,05

1.728,05

2,23

0

0

0

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Yên Minh

Xã Thắng Mố

Xã Phú Lũng

Xã Sủng Cháng

Xã Bạch Đích

Xã Na Khê

Xã Sủng Thài

Xã Hữu Vinh

Xã Lao Và Chải

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

929,05

203,15

31,22

25,74

12,71

72,57

24,73

16,85

123,32

58,54

1.1

Đất lúa nước

LUA/PNN

124,51

88,20

10,20

0,20

0,20

5,90

3,02

0,20

2,47

1,30

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

33,36

30,11

2,40

0,77

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

285,38

23,89

11,18

20,63

5,36

10,74

10,46

11,69

29,18

16,22

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

167,03

44,66

2,03

2,70

5,05

4,96

4,45

0,45

44,00

29,55

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

14,51

2,75

0,30

0,40

0,20

0,20

1,90

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

337,06

43,26

7,51

1,81

2,10

50,77

6,60

4,51

47,67

9,56

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,56

0,39

0,01

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

553,29

50,50

12,00

59,00

55,50

20,00

36,00

32,00

40,00

34,00

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

0,86

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

31,60

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

520,83

50,50

12,00

59,00

55,50

20,00

36,00

32,00

40,00

34,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

1,38

1,38

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất (các xã tiếp theo)
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Mậu Duệ

Xã Đông Minh

Xã Mậu Long

Xã Ngam La

Xã Ngoe Long

Xã Đường Thượng

Xã Lũng Hồ

Xã Du Tiến

Xã Du Già

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

929,05

23,75

60,92

79,72

22,17

74,92

37,38

17,60

30,28

13,48

1.1

Đất lúa nước

LUA/PNN

124,51

1,73

1,88

2,50

0,68

3,93

0,22

1,06

0,72

0,10

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

33,36

0,08

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

285,38

13,84

17,78

14,53

10,36

22,88

27,22

13,75

14,02

11,65

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

167,03

4,65

5,75

3,20

7,98

3,72

0,65

2,59

0,54

0,10

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

14,51

0,20

7,18

0,30

0,30

0,28

0,20

0,30

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

337,06

3,33

28,33

59,11

3,15

44,01

9,01

15,00

1,33

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,56

0,08

0,08

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

553,29

35,00

26,00

30,00

23,00

18,86

31,60

17,83

32,00

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

0,86

0,86

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

31,60

31,60

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

520,83

35,00

26,00

30,00

23,00

18,00

17,83

32,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

1,38

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Yên Minh

Xã Thắng Mố

Xã Phú Lũng

Xã Sủng Cháng

Xã Bạch Đích

Xã Na Khê

Xã Sủng Thài

Xã Hữu Vinh

Xã Lao Và Chải

1

Đất nông nghiệp

NNP

19.878,06

240,00

680,00

423,00

730,90

5,00

280,80

505,86

180,78

638,47

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

280,02

10,00

20,00

15,00

16,50

-

6,80

20,00

22,28

22,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

477,27

-

40,00

-

-

-

10,00

20,00

22,50

44,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

15.309,94

120,80

434,80

353,00

600,00

-

252,98

432,36

104,00

488,63

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.088,84

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2.647,59

109,20

185,20

55,00

100,00

5,00

1,02

33,50

32,00

83,84

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

74,40

-

-

-

14,40

-

10,00

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

296,37

15,29

3,86

2,83

3,96

13,05

17,16

8,19

25,32

24,39

2.1

Đất quốc phòng

CQP

17,29

-

-

-

-

8,79

-

3,00

2,50

-

2.2

Đất an ninh

CAN

1,26

1,26

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

1,15

1,15

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

25,00

-

-

-

-

-

-

-

-

15,00

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,21

0,21

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

29,59

7,40

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

11,00

1,00

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

87,66

-

-

-

-

-

10,00

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

70,70

2,67

1,66

0,06

0,06

0,16

6,15

0,16

10,82

6,16

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,15

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa,

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

62,25

2,55

1,20

1,77

2,80

3,10

-

4,03

1,00

2,23

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,01

-

-

-

-

-

0,01

-

-

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,05

0,05

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,05

-

-

-

0,10

-

-

-

-

-

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích (các xã tiếp theo)
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Xã Mậu Duệ

Xã Đông Minh

Xã Mậu Long

Xã Ngam La

Xã Ngọc Long

Xã Đường Thượng

Xã Lũng Hồ

Xã Du Tiến

Xã Du Già

1

Đất nông nghiệp

NNP

19.878,06

846,25

505,75

1.775,98

1.026,00

2.962,00

1.247,44

2.834,17

2.208,00

2.787,66

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

280,02

19,00

10,00

10,00

10,00

22,00

17,44

10,00

30,00

19,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

477,27

42,25

45,75

46,60

86,00

30,00

-

31,17

38,00

21,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

15.309,94

675,00

374,30

1.445,00

750,00

2.300,00

1.100,00

2.603,25

1.941,00

1.334,82

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.088,84

-

-

-

-

-

-

-

-

1.088,84

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2.647,59

110,00

75,70

274,38

170,00

600,00

120,00

179,75

189,00

324,00

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

74,40

-

-

-

10,00

10,00

10,00

10,00

10,00

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

296,37

34,51

42,21

10,07

7,22

22,56

-

12,87

9,34

43,54

2.1

Đất quốc phòng

CQP

17,29

-

-

-

-

3,00

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

1,26

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

1,15

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

25,00

10,00

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,21

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

29,59

-

0,49

0,80

0,70

0,60

-

-

0,80

0,80

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

87,66

18,00

30,00

-

-

-

-

-

-

29,66

2.9

Đất phát triển hạ tầng; cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

70,70

2,54

7,94

4,66

6,52

9,11

-

4,27

2,18

5,58

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,15

-

-

-

-

-

-

0,15

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

62,25

3,97

3,78

4,61

-

8,90

-

8,45

6,36

7,50

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,01

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,05

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,05

-

-

-

-

0,95

-

-

-

-

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Yên Minh

Content:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Yên Minh với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích cấp tỉnh phân bổ

Diện tích điều chỉnh quy hoạch được duyệt

Diện tích bổ sung quy hoạch 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Biến động so với chỉ tiêu cấp tỉnh phân bổ

Biến động so với chỉ tiêu quy hoạch được duyệt

Biến động so với hiện trạng năm 2015

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

77.658,79

77.658,79

77.658,79

100

0,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

71.565,30

71.565,30

71.745,15

92,39

179,85

179,85

18.949,01

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.963,32

1.963,32

1.902,62

2,45

-60,7

-60,7

-138,09

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

416,11

416,11

385,1

0,5

-31,01

-31,01

-33,36

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

12.443,07

12.443,07

12.357,00

15,91

-86,07

-86,07

-8.611,21

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.621,85

2.621,86

2.615,23

3,37

-6,62

-6,63

525,62

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

35.550,40

35.550,40

35.550,40

45,78

0

0

16.802,10

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

2.759,50

2.759,50

2.759,50

3,55

0

0

1.180,90

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

16.120,90

16.120,90

16.454,70

21,19

333,8

333,8

9.114,99

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

30,13

30,13

29,58

0,04

-0,55

-0,55

0,3

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

76,13

76,13

0,1

-

0

74,4

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.870,14

2.870,14

3.170,65

4,08

300,51

300,51

1.225,42

2.1

Đất quốc phòng

CQP

167,8

167,8

168,34

0,22

0,54

0,54

134,05

2.2

Đất an ninh

CAN

8,65

8,65

8,85

0,01

0,2

0,2

7,96

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0

1,15

1,15

0

1,15

0

1,15

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

25

25

25

0,03

0

0

25

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

55

55

67,58

0,09

12,58

12,58

66,53

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

37,52

37,52

37,52

0,05

0

0

33,01

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

214,26

214,27

219,27

0,28

5,01

5

152,77

2.9

Đất phát triển hạ tầng các cấp

DHT

1.142,54

1.142,54

1.339,71

1,73

197,17

197,17

565,41

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2

2

2

0

0

0

2

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

8

8

8

0,01

0

0

8

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

15,81

15,81

15,81

0,02

0

0

11,16

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

538,58

538,59

537,94

0,69

-0,64

-0,65

25,75

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

46,26

46,26

68,14

0,09

21,88

21,88

32,91

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

14,64

14,64

14,17

0,02

-0,47

-0,47

2,44

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,67

0,67

0,67

0

0

0

0,67

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

1

1

1

0

0

0

1

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

24,2

24,2

24,2

0,03

0

0

5,39

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

52,08

160,05

0,21

-

107,97

158,42

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

21,13

21,14

0,03

-

0,01

18,19

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

2,57

13,68

0,02

-

11,11

13,68

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

4,2

4,2

0,01

-

0

4,09

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

476,4

421,55

0,54

-

-54,85

-54,85

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

10,67

10,69

0,01

-

0,02

10,69

3

Đất chưa sử dụng

CSD

3.223,35

3.223,35

2.742,99

3,53

-480,36

-480,36

-20.174,43

6

Đất đô thị*

KDT

1.728,05

1.728,05

1.728,05

2,23

0

0

0

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Yên Minh

Xã Thắng Mố

Xã Phú Lũng

Xã Sủng Cháng

Xã Bạch Đích

Xã Na Khê

Xã Sủng Thài

Xã Hữu Vinh

Xã Lao Và Chải

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

929,05

203,15

31,22

25,74

12,71

72,57

24,73

16,85

123,32

58,54

1.1

Đất lúa nước

LUA/PNN

124,51

88,20

10,20

0,20

0,20

5,90

3,02

0,20

2,47

1,30

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

33,36

30,11

2,40

0,77

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

285,38

23,89

11,18

20,63

5,36

10,74

10,46

11,69

29,18

16,22

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

167,03

44,66

2,03

2,70

5,05

4,96

4,45

0,45

44,00

29,55

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

14,51

2,75

0,30

0,40

0,20

0,20

1,90

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

337,06

43,26

7,51

1,81

2,10

50,77

6,60

4,51

47,67

9,56

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,56

0,39

0,01

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

553,29

50,50

12,00

59,00

55,50

20,00

36,00

32,00

40,00

34,00

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

0,86

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

31,60

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

520,83

50,50

12,00

59,00

55,50

20,00

36,00

32,00

40,00

34,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

1,38

1,38

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất (các xã tiếp theo)
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Mậu Duệ

Xã Đông Minh

Xã Mậu Long

Xã Ngam La

Xã Ngoe Long

Xã Đường Thượng

Xã Lũng Hồ

Xã Du Tiến

Xã Du Già

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

929,05

23,75

60,92

79,72

22,17

74,92

37,38

17,60

30,28

13,48

1.1

Đất lúa nước

LUA/PNN

124,51

1,73

1,88

2,50

0,68

3,93

0,22

1,06

0,72

0,10

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

33,36

0,08

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

285,38

13,84

17,78

14,53

10,36

22,88

27,22

13,75

14,02

11,65

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

167,03

4,65

5,75

3,20

7,98

3,72

0,65

2,59

0,54

0,10

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

14,51

0,20

7,18

0,30

0,30

0,28

0,20

0,30

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

337,06

3,33

28,33

59,11

3,15

44,01

9,01

15,00

1,33

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,56

0,08

0,08

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

553,29

35,00

26,00

30,00

23,00

18,86

31,60

17,83

32,00

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

0,86

0,86

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

31,60

31,60

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

520,83

35,00

26,00

30,00

23,00

18,00

17,83

32,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

1,38

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Yên Minh

Xã Thắng Mố

Xã Phú Lũng

Xã Sủng Cháng

Xã Bạch Đích

Xã Na Khê

Xã Sủng Thài

Xã Hữu Vinh

Xã Lao Và Chải

1

Đất nông nghiệp

NNP

19.878,06

240,00

680,00

423,00

730,90

5,00

280,80

505,86

180,78

638,47

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

280,02

10,00

20,00

15,00

16,50

-

6,80

20,00

22,28

22,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

477,27

-

40,00

-

-

-

10,00

20,00

22,50

44,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

15.309,94

120,80

434,80

353,00

600,00

-

252,98

432,36

104,00

488,63

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.088,84

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2.647,59

109,20

185,20

55,00

100,00

5,00

1,02

33,50

32,00

83,84

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

74,40

-

-

-

14,40

-

10,00

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

296,37

15,29

3,86

2,83

3,96

13,05

17,16

8,19

25,32

24,39

2.1

Đất quốc phòng

CQP

17,29

-

-

-

-

8,79

-

3,00

2,50

-

2.2

Đất an ninh

CAN

1,26

1,26

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

1,15

1,15

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

25,00

-

-

-

-

-

-

-

-

15,00

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,21

0,21

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

29,59

7,40

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

11,00

1,00

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

87,66

-

-

-

-

-

10,00

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

70,70

2,67

1,66

0,06

0,06

0,16

6,15

0,16

10,82

6,16

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,15

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa,

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

62,25

2,55

1,20

1,77

2,80

3,10

-

4,03

1,00

2,23

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,01

-

-

-

-

-

0,01

-

-

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,05

0,05

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,05

-

-

-

0,10

-

-

-

-

-

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích (các xã tiếp theo)
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Xã Mậu Duệ

Xã Đông Minh

Xã Mậu Long

Xã Ngam La

Xã Ngọc Long

Xã Đường Thượng

Xã Lũng Hồ

Xã Du Tiến

Xã Du Già

1

Đất nông nghiệp

NNP

19.878,06

846,25

505,75

1.775,98

1.026,00

2.962,00

1.247,44

2.834,17

2.208,00

2.787,66

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

280,02

19,00

10,00

10,00

10,00

22,00

17,44

10,00

30,00

19,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

477,27

42,25

45,75

46,60

86,00

30,00

-

31,17

38,00

21,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

15.309,94

675,00

374,30

1.445,00

750,00

2.300,00

1.100,00

2.603,25

1.941,00

1.334,82

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.088,84

-

-

-

-

-

-

-

-

1.088,84

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2.647,59

110,00

75,70

274,38

170,00

600,00

120,00

179,75

189,00

324,00

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

74,40

-

-

-

10,00

10,00

10,00

10,00

10,00

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

296,37

34,51

42,21

10,07

7,22

22,56

-

12,87

9,34

43,54

2.1

Đất quốc phòng

CQP

17,29

-

-

-

-

3,00

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

1,26

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

1,15

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

25,00

10,00

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,21

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

29,59

-

0,49

0,80

0,70

0,60

-

-

0,80

0,80

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

87,66

18,00

30,00

-

-

-

-

-

-

29,66

2.9

Đất phát triển hạ tầng; cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

70,70

2,54

7,94

4,66

6,52

9,11

-

4,27

2,18

5,58

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,15

-

-

-

-

-

-

0,15

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

62,25

3,97

3,78

4,61

-

8,90

-

8,45

6,36

7,50

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,01

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,05

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,05

-

-

-

-

0,95

-

-

-

-

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Yên Minh