Document: Khoản 1 Điều 2 Quyết định 62/2016/QĐ-UBND giá dịch vụ điều trị mức hỗ trợ ngân sách nhà nước điều trị nghiện Nghệ An

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "12/10/2016", "sign_number": "62/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lê Minh Thông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "12/10/2016", "sign_number": "62/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lê Minh Thông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "12/10/2016", "sign_number": "62/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lê Minh Thông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "12/10/2016", "sign_number": "62/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lê Minh Thông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "12/10/2016", "sign_number": "62/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lê Minh Thông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 2 Quyết định 62/2016/QĐ-UBND giá dịch vụ điều trị mức hỗ trợ ngân sách nhà nước điều trị nghiện Nghệ An

Điều 2. Đơn giá, mức hỗ trợ, đối tượng hỗ trợ
1. Đơn giá và mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước

STT

Tên Dịch vụ

Đơn vị tính

Đơn giá

Mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước cho các đối tượng chính sách

Ghi chú

PHẦN I: KHÁM (KHÔNG BAO GỒM XÉT NGHIỆM VÀ THUỐC)

01

Khám ban đầu

đồng/lần khám/người

15.000

14.300

Tối đa không quá 1 lần/người/quá trình điều trị

02

Khám khởi liều điều trị

đồng/lần khám/người

11.000

10.500

Tối đa không quá 1 lần/người/quá trình điều trị

03

Khám định kỳ

đồng/lần khám/người

5.000

4.800

01 lần/01 tháng hoặc khám theo yêu cầu

PHẦN II: CẤP PHÁT THUỐC (KHÔNG BAO GỒM THUỐC)

04

Tại cơ sở điều trị thay thế

đồng/lần/ người/ngày

10.000

9.500

05

Tại cơ sở cấp phát thuốc điều trị thay thế

đồng/lần/ người/ngày

10.000

9.500

PHẦN III: TƯ VẤN (KHÔNG BAO GỒM THUỐC VÀ XÉT NGHIỆM)

06

Tư vấn cá nhân

đồng/lần/người/

10.000

9.500

Năm đầu điều trị (Không quá 14 lần/năm). Từ năm điều trị thứ 2 (Không quá 4 lần/năm). Tư vấn khác theo yêu cầu của bệnh nhân.

07

Tư vấn nhóm

đồng/lần/người/

5.000

5.000

Năm đầu điều trị (Không quá 6 lần/năm). Từ năm điều trị thứ hai (Không quá 4 lần/năm)

Content:
Đơn giá và mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước

STT

Tên Dịch vụ

Đơn vị tính

Đơn giá

Mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước cho các đối tượng chính sách

Ghi chú

PHẦN I: KHÁM (KHÔNG BAO GỒM XÉT NGHIỆM VÀ THUỐC)

01

Khám ban đầu

đồng/lần khám/người

15.000

14.300

Tối đa không quá 1 lần/người/quá trình điều trị

02

Khám khởi liều điều trị

đồng/lần khám/người

11.000

10.500

Tối đa không quá 1 lần/người/quá trình điều trị

03

Khám định kỳ

đồng/lần khám/người

5.000

4.800

01 lần/01 tháng hoặc khám theo yêu cầu

PHẦN II: CẤP PHÁT THUỐC (KHÔNG BAO GỒM THUỐC)

04

Tại cơ sở điều trị thay thế

đồng/lần/ người/ngày

10.000

9.500

05

Tại cơ sở cấp phát thuốc điều trị thay thế

đồng/lần/ người/ngày

10.000

9.500

PHẦN III: TƯ VẤN (KHÔNG BAO GỒM THUỐC VÀ XÉT NGHIỆM)

06

Tư vấn cá nhân

đồng/lần/người/

10.000

9.500

Năm đầu điều trị (Không quá 14 lần/năm). Từ năm điều trị thứ 2 (Không quá 4 lần/năm). Tư vấn khác theo yêu cầu của bệnh nhân.

07

Tư vấn nhóm

đồng/lần/người/

5.000

5.000

Năm đầu điều trị (Không quá 6 lần/năm). Từ năm điều trị thứ hai (Không quá 4 lần/năm)