Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 3506/QĐ-UBND 2021 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất Đông Hưng Thái Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "3506/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "3506/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "3506/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "3506/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "3506/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 3506/QĐ-UBND 2021 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất Đông Hưng Thái Bình

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Đông Hưng với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.013,11

2.1

Đất quốc phòng

10,94

0,05

17,35

0,09

6,41

2.2

Đất an ninh

2,41

0,01

13,21

0,07

10,80

2.3

Đất khu công nghiệp

64,70

64,70

0,32

0,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

128,35

0,64

534,84

2,68

406,49

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

41,42

0,21

236,47

1,19

195,05

2.6

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

39,69

0,20

56,79

0,28

17,10

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

12,24

0,06

12,24

0,06

0,00

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

Content:
2.013,11

2.1

Đất quốc phòng

10,94

0,05

17,35

0,09

6,41

2.2

Đất an ninh

2,41

0,01

13,21

0,07

10,80

2.3

Đất khu công nghiệp

64,70

64,70

0,32

0,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

128,35

0,64

534,84

2,68

406,49

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

41,42

0,21

236,47

1,19

195,05

2.6

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

39,69

0,20

56,79

0,28

17,10

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

12,24

0,06

12,24

0,06

0,00

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã