Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 2333/QĐ-UBND quy hoạch chung thị xã Đông Triều Quảng Ninh 2016 2030 2050

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "25/07/2016", "sign_number": "2333/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Long", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "25/07/2016", "sign_number": "2333/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Long", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "25/07/2016", "sign_number": "2333/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Long", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "25/07/2016", "sign_number": "2333/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Long", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "25/07/2016", "sign_number": "2333/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Long", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 2333/QĐ-UBND quy hoạch chung thị xã Đông Triều Quảng Ninh 2016 2030 2050

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chung thị xã Đông Triều đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050 với các nội dung chính như sau:
...
5. Quy hoạch sử dụng đất theo yêu cầu phát triển các giai đoạn:

STT

Danh mục đất

Dự báo năm 2020

Dự báo năm 2030

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

B.quân (m2/ng)

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

B.quân (m2/ng)

A

Khu vực nội thị

16.841,0

16.841,0

A1

Đất xây dựng đô thị (I+II)

4.035,4

100,0

250,0

4.500,3

100,0

249,0

I

Đất dân dụng

2.104,9

52,2

130,0

2.278,0

50,6

126,0

1

Đất đơn vị ở

1.197,6

29,7

74,0

1.291,6

28,7

71,0

2

Đất công trình phục vụ công cộng đô thị

233,5

5,8

14,0

240,6

5,4

13,0

3

Đất cây xanh công viên-thể dục thể thao

125,6

3,1

8,0

155,3

3,5

9,0

4

Đất giao thông đô thị

548,2

13,6

34,0

590,5

13,1

33,0

II

Đất ngoài dân dụng

1.930,5

47,9

120,0

2.222,3

49,4

123,0

1

Đất công nghiệp

261,9

6,5

16,0

261,9

5,8

14,0

2

Cơ sở sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

152,8

3,8

9,0

152,8

3,4

8,0

3

Đất du lịch

49,6

1,2

3,0

269,1

6,0

15,0

4

Đất cơ quan, CTCC

83,5

2,1

5,0

101,3

2,3

6,0

5

Đất cây xanh cách ly

98,3

2,4

6,0

126,3

2,8

7,0

6

Đất các công trình hạ tầng kỹ thuật đầu mối

40,3

1,0

2,0

40,3

0,9

2,0

7

Đất giao thông đối ngoại, cảng

440,0

10,9

27,0

488,5

10,9

27,0

8

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

53,4

1,3

3,0

53,4

1,2

3,0

9

Khu di tích lịch sử Nhà Trần

249,6

6,2

15,0

249,6

5,6

14,0

10

Đất An ninh - Quốc phòng

246,8

6,1

15,0

246,8

5,5

14,0

11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

118,7

2,9

7,0

138,7

3,1

8,0

12

Đất chuyên dụng khác (hạ tầng kỹ thuật khác, thủy lợi...)

135,6

3,4

8,0

93,6

2,1

5,0

A2

Đất khác

12.805,6

100,0

793,0

12.340,7

100,0

682,0

1

Đất nông nghiệp

5.378,6

42,0

333,0

4.659,9

37,8

257,0

2

Đất nông nghiệp đô thị (gắn liền với nhà ở theo mô hình nông nghiệp mới)

233,6

1,8

14,0

508,7

4,1

28,0

3

Đất lâm nghiệp

4.431,9

34,6

274,0

3.988,4

32,3

220,0

4

Sông suối, mặt nước

1.092,4

8,5

68,0

986,4

8,0

54,0

5

Đất chưa sử dụng

515,8

4.0

32,0

515,8

4,2

28,0

6

Đất dự trữ phát triển

0,0

0,0

0,0

561,8

4,6

144,0

7

Đất nuôi trồng thủy sản

941,8

7,4

58,0

839,3

6,8

46,0

8

Đất hoạt động, khai thác

211,5

1,7

13,0

280,4

2,3

15,0

B

Khu vực ngoại thị

22.817,3

22.817,3

B1

Đất xây dựng nông thôn (I+II)

2.541,0

100,0

3.052,7

100,0

I

Đất xây dựng KDC nông thôn

435,6

17,2

113,0

435,6

14,3

112,0

1

Đất ở nông thôn

293,0

11,5

76,0

293,0

9,6

75,0

2

Đất CTCC sự nghiệp

7,6

0,3

2,0

7,6

0,3

2,0

3

Đất giao thông KDC nông thôn

100,0

3,9

26,0

100,0

3,3

26,0

4

Đất cây xanh công viên

35,0

1,4

9,0

35,0

1,2

9,0

II

Đất xây dựng ngoài khu dân cư nông thôn

2.105,4

82,9

547,0

2.617,1

85,7

671,0

1

Đất công nghiệp, CCN

0,0

0,0

0,0

200,0

6,6

51,0

2

Cơ sở sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

622,1

24,5

39,0

622,1

20,4

34,0

3

Đất du lịch

0,0

0,0

0,0

352,6

11,6

19,0

4

Đất chuyên dụng khác (hạ tầng khác, di tích, thủy lợi...)

983,5

38,7

255,0

962,6

31,5

247,0

5

Đất giao thông đối ngoại

112,2

4,4

29,0

112,2

3,7

29,0

6

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

73,7

2,9

19,0

73,7

2,4

19,0

7

Đất An ninh - Quốc phòng

165,1

6,5

43,0

165,1

5,4

42,0

8

Đất cây xanh cách ly

75,8

3,0

5,0

75,8

2,5

4,0

9

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

73,0

2,9

14,0

53,0

1,8

14,0

B2

Đất khác

20.276,3

100,0

5.267,0

19.764,6

100,0

5.068,0

1

Đất nông nghiệp

5.463,2

26,9

1.419,0

5.180,7

26,2

1.328,0

2

Đất lâm nghiệp

12.405,5

61,2

3.222,0

12.157,5

61,5

3.117,0

3

Sông suối, mặt nước

931,9

4,6

242,0

911,6

4,6

234,0

4

Đất chưa sử dụng

721,3

3,6

187,0

721,3

3,7

185,0

5

Đất dự trữ phát triển

0,0

0,0

0,0

48,2

0,2

12,0

6

Đất nuôi trồng thủy sản

507,4

2,5

132,0

498,3

2,5

128,0

7

Đất hoạt động khai thác

247,0

1,2

15,0

247,0

1,3

14,0

Tổng cộng (A+B)

39.658,3

39.658,3

Content:
Quy hoạch sử dụng đất theo yêu cầu phát triển các giai đoạn:

STT

Danh mục đất

Dự báo năm 2020

Dự báo năm 2030

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

B.quân (m2/ng)

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

B.quân (m2/ng)

A

Khu vực nội thị

16.841,0

16.841,0

A1

Đất xây dựng đô thị (I+II)

4.035,4

100,0

250,0

4.500,3

100,0

249,0

I

Đất dân dụng

2.104,9

52,2

130,0

2.278,0

50,6

126,0

1

Đất đơn vị ở

1.197,6

29,7

74,0

1.291,6

28,7

71,0

2

Đất công trình phục vụ công cộng đô thị

233,5

5,8

14,0

240,6

5,4

13,0

3

Đất cây xanh công viên-thể dục thể thao

125,6

3,1

8,0

155,3

3,5

9,0

4

Đất giao thông đô thị

548,2

13,6

34,0

590,5

13,1

33,0

II

Đất ngoài dân dụng

1.930,5

47,9

120,0

2.222,3

49,4

123,0

1

Đất công nghiệp

261,9

6,5

16,0

261,9

5,8

14,0

2

Cơ sở sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

152,8

3,8

9,0

152,8

3,4

8,0

3

Đất du lịch

49,6

1,2

3,0

269,1

6,0

15,0

4

Đất cơ quan, CTCC

83,5

2,1

5,0

101,3

2,3

6,0

5

Đất cây xanh cách ly

98,3

2,4

6,0

126,3

2,8

7,0

6

Đất các công trình hạ tầng kỹ thuật đầu mối

40,3

1,0

2,0

40,3

0,9

2,0

7

Đất giao thông đối ngoại, cảng

440,0

10,9

27,0

488,5

10,9

27,0

8

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

53,4

1,3

3,0

53,4

1,2

3,0

9

Khu di tích lịch sử Nhà Trần

249,6

6,2

15,0

249,6

5,6

14,0

10

Đất An ninh - Quốc phòng

246,8

6,1

15,0

246,8

5,5

14,0

11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

118,7

2,9

7,0

138,7

3,1

8,0

12

Đất chuyên dụng khác (hạ tầng kỹ thuật khác, thủy lợi...)

135,6

3,4

8,0

93,6

2,1

5,0

A2

Đất khác

12.805,6

100,0

793,0

12.340,7

100,0

682,0

1

Đất nông nghiệp

5.378,6

42,0

333,0

4.659,9

37,8

257,0

2

Đất nông nghiệp đô thị (gắn liền với nhà ở theo mô hình nông nghiệp mới)

233,6

1,8

14,0

508,7

4,1

28,0

3

Đất lâm nghiệp

4.431,9

34,6

274,0

3.988,4

32,3

220,0

4

Sông suối, mặt nước

1.092,4

8,5

68,0

986,4

8,0

54,0

5

Đất chưa sử dụng

515,8

4.0

32,0

515,8

4,2

28,0

6

Đất dự trữ phát triển

0,0

0,0

0,0

561,8

4,6

144,0

7

Đất nuôi trồng thủy sản

941,8

7,4

58,0

839,3

6,8

46,0

8

Đất hoạt động, khai thác

211,5

1,7

13,0

280,4

2,3

15,0

B

Khu vực ngoại thị

22.817,3

22.817,3

B1

Đất xây dựng nông thôn (I+II)

2.541,0

100,0

3.052,7

100,0

I

Đất xây dựng KDC nông thôn

435,6

17,2

113,0

435,6

14,3

112,0

1

Đất ở nông thôn

293,0

11,5

76,0

293,0

9,6

75,0

2

Đất CTCC sự nghiệp

7,6

0,3

2,0

7,6

0,3

2,0

3

Đất giao thông KDC nông thôn

100,0

3,9

26,0

100,0

3,3

26,0

4

Đất cây xanh công viên

35,0

1,4

9,0

35,0

1,2

9,0

II

Đất xây dựng ngoài khu dân cư nông thôn

2.105,4

82,9

547,0

2.617,1

85,7

671,0

1

Đất công nghiệp, CCN

0,0

0,0

0,0

200,0

6,6

51,0

2

Cơ sở sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

622,1

24,5

39,0

622,1

20,4

34,0

3

Đất du lịch

0,0

0,0

0,0

352,6

11,6

19,0

4

Đất chuyên dụng khác (hạ tầng khác, di tích, thủy lợi...)

983,5

38,7

255,0

962,6

31,5

247,0

5

Đất giao thông đối ngoại

112,2

4,4

29,0

112,2

3,7

29,0

6

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

73,7

2,9

19,0

73,7

2,4

19,0

7

Đất An ninh - Quốc phòng

165,1

6,5

43,0

165,1

5,4

42,0

8

Đất cây xanh cách ly

75,8

3,0

5,0

75,8

2,5

4,0

9

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

73,0

2,9

14,0

53,0

1,8

14,0

B2

Đất khác

20.276,3

100,0

5.267,0

19.764,6

100,0

5.068,0

1

Đất nông nghiệp

5.463,2

26,9

1.419,0

5.180,7

26,2

1.328,0

2

Đất lâm nghiệp

12.405,5

61,2

3.222,0

12.157,5

61,5

3.117,0

3

Sông suối, mặt nước

931,9

4,6

242,0

911,6

4,6

234,0

4

Đất chưa sử dụng

721,3

3,6

187,0

721,3

3,7

185,0

5

Đất dự trữ phát triển

0,0

0,0

0,0

48,2

0,2

12,0

6

Đất nuôi trồng thủy sản

507,4

2,5

132,0

498,3

2,5

128,0

7

Đất hoạt động khai thác

247,0

1,2

15,0

247,0

1,3

14,0

Tổng cộng (A+B)

39.658,3

39.658,3