Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 77/2002/QĐ-UB phê duyệt Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 lô 49

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cần Thơ", "promulgation_date": "25/06/2002", "sign_number": "77/2002/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Phong Quang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cần Thơ", "promulgation_date": "25/06/2002", "sign_number": "77/2002/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Phong Quang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cần Thơ", "promulgation_date": "25/06/2002", "sign_number": "77/2002/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Phong Quang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cần Thơ", "promulgation_date": "25/06/2002", "sign_number": "77/2002/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Phong Quang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cần Thơ", "promulgation_date": "25/06/2002", "sign_number": "77/2002/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Phong Quang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 77/2002/QĐ-UB phê duyệt Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 lô 49

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 lô số 49 thuộc khu đô thị mới Nam Hưng Phú, thành phố Cần Thơ với những nội dung chủ yếu sau:
...
5. Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và quy hoạch sử dụng đất:
5.1. Diện tích đất: 43,4423ha. Trong đó:
- Diện tích đất ở: 18,016 ha, chiếm tỷ lệ 41,471%
- Diện tích đất công cộng 8,1543 ha, chiếm tỷ lệ 18,77%
- Diện tích đất giao thông 13,4196 ha, chiếm tỷ lệ 30,89%
- Diện tích đất cây xanh 3,8524 ha, chiếm tỷ lệ 8,873%
* Mật độ xây dựng chung 31,6%
* Tầng cao xây dựng trung bình 3,82
Bảng cân bằng đất đai

TT

loại đất

diện tích (ha)

tỷ lệ (%)

Bình quân (m2/ người)

1

Đất ở

18,016

41,471

23,482

- Nhà liên kế
- Nhà phố
- Biệt thự
- Chung cư

1,664
10,19
2,94
3.21

2

Đất công trình công cộng
- Nhà trẻ – Mẫu giáo
- Trường phổ thông cơ sở
- Thương nghiệp, dịch vụ văn hóa

8,1543
0,9774
0,9905
6,1864

18,77

10,628

3

Đất giao thông nội bộ

13,4196

30,89

17,491

4

Đất công viên cây xanh TDTT

3,8524

8,873

5,023

tổng cộng

43,4423

100

56,624

5.2. Tổng diện tích xây dựng: 133.810m2. Trong đó:
- Nhà liên kế 3 tầng: 11.648 m2 chiếm 8,7%
- Nhà phố 4 tầng: 80.284 m2 chiếm 59%
- Biệt thự 2 tầng: 11.195 m2 chiếm 8,7%
- Chung cư 7 tầng: 10.514 m2 chiếm 7,85%
- Công trình công cộng: 20.169 m2 chiếm 15,07%
5.3. Mật độ xây dựng: 31,60%
5.4. Tổng diện tích sàn xây dựng: 576.509 m2, trong đó:
- Nhà liên kế 3 tầng: 36.483 m2
- Nhà phố 4 tầng: 401.420m2
- Biệt thự 2 tầng: 23.046 m2
- Chung cư 7 tầng: 52.570 m2
- Công trình công cộng: 62.990 m2
5.5. Hệ số sử dụng đất: 1,603
5.6. Tổng số căn hộ mới: 1980 căn hộ. Trong đó:
- Nhà liên kế: 104 căn hộ
- Nhà lô phố: 1274 căn hộ
- Biệt thự: 98 căn hộ
- Chung cư: 504 căn hộ
5.7. Dân số dự kiến: 7.920 người (Bình quân 4 người/1 căn hộ)
5.8. Vị trí xây dựng công trình:
- Nhà liên kế xây dựng cách chỉ giới đường đỏ khu vực 4m.
- Nhà lô phố xây dựng cách chỉ giới đường đỏ khu vực 2,5m.
- Biệt thự xây dựng cách chỉ giới đường đỏ khu vực 3,7m.
- Chung cư xây dựng cách chỉ giới đường đỏ khu vực ít nhất 7m.
5.9. Nội dung bố trí các hạng mục công trình nhà ở:
a/ Nhà liên kế: gồm 104 căn.
- Tầng cao: 3 tầng.
- Kích thước lô đất 1 căn: 8m x 20m= 160m2.
- Diện tích xây dựng 1 căn: 112m2.
- Diện tích sử dụng 1 hộ: 350,8m2.
b/ Nhà lô phố: gồm 1274 căn.
- Tầng cao: 4 tầng (1 trệt, 1 lửng, 2 lầu và sân thượng).
- Kích thước lô đất 1 căn: 4m x 20m= 80m2.
- Diện tích xây dựng 1 căn: 64m2.
- Diện tích sử dụng: 388m2.
c/ Biệt thự: gồm 58 căn.
- Tầng cao: 2 tầng.
- Kích thước lô đất: 15mm x 20m= 300m2.
- Diện tích xây dựng một căn: 114.24m2.
- Diện tích sàn xây dựng một căn: 235,17m2.
d/ Chung cư: gồm 14 tòa nhà.
- Chiều cao tầng: 7 tầng trong đó:
+ Tầng trệt để xe 312,56m2.
+ Diện tích xây dựng một tòa nhà: 751m2.
+ Diện tích sàn xây dựng một tòa nhà: 4.816m2.
+ Số hộ trong một tòa nhà: 36 hộ (6 hộ 1 phòng, 24 hộ 2 phòng và 6 hộ 3 phòng).
5.10. Các công trình công cộng:
a/ Nhà trẻ mẫu giáo: Gồm 2 công trình, quy mô mỗi công trình:
- Diện tích khuôn viên trường: 4554m2.
- Số tầng cao: 2 tầng.
- Diện tích xây dựng: 1304m2 mật độ xây dựng 28,63% và 24,98%.
- Quy mô: 8 nhóm cho 240 cháu (25 - 30 cháu/ nhóm).
- Tiêu chuẩn tính toán: 60 - 70 cháu/1000 dân.
b/ Trường phổ thông cơ sở:
- Diện tích khuôn viên: 9905m2.
- Số tầng cao: 3 tầng.
- Diện tích xây dựng: 1579m2 mật độ xây dựng 15,94%.
- Diện tích sàn xây dựng: 4.783m2.
- Quy mô: 18 lớp học (Học 2 ca)
- Tiêu chuẩn tính toán: 230 em/1000 dân.
c/ Phòng khám đa khoa:
- Diện tích khuôn viên: 8.504m2.
- Số tầng cao: 5 tầng.
- Diện tích xây dựng: 1371 m2, mật độ xây dựng 16,12%.
- Diện tích sàn xây dựng: 6447m2.
- Quy mô: 100 giường bệnh.
- Số lần khám: 250 ca/ ngày.
d/ Trụ sở ban quản dự án:
- Diện tích khuôn viên: 4485m2.
- Số tầng cao: 5 tầng.
- Diện tích xây dựng: 1485m2, mật độ xây dựng: 33.11%.
- Diện tích sàn xây dựng: 6.186m2.
e/ Trung tâm dạy nghề:
- Diện tích khuôn viên: 4950m2.
- Số tầng cao: 5 tầng.
- Diện tích xây dựng: 1.521m2, mật độ xây dựng: 29,14%
- Diện tích sàn xây dựng: 8.429m2.
f/ Siêu thị:
- Diện tích khuôn viên: 5.423m2.
- Số tầng cao: 5 tầng.
- Diện tích đất xây dựng 1.492m2, mật độ xây dựng: 27,51%
- Diện tích sàn xây dựng: 6.908m2.
- Quy mô: 97 phòng.
g/ Cao ốc văn phòng cho thuê:
- Diện tích khuôn viên: 5.423m2.
- Số tầng cao: 5 tầng.
- Diện tích xây dựng 1.737m2, mật độ xây dựng: 32%.
- Diện tích sàn xây dựng: 10.361m2.
h. Chợ:
- Diện tích khuôn viên: 13.910m2.
- Số tầng cao: 1 tầng.
- Diện tích đất xây dựng 3.840m2, mật độ xây dựng: 27,6%.
- Diện tích sàn xây dựng: 3.840m2.
i. Nhà văn hoá:
- Diện tích khuôn viên: 9.734m2.
- Số tầng cao: 3 tầng.
- Diện tích xây dựng: 1.786m2, mật độ xây dựng: 18,34%.
- Diện tích sàn xây dựng: 4.794m2.
5.11. Công viên cây xanh: diện tích quy hoạch cây xanh toàn khu là 3,56ha.

Content:
Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và quy hoạch sử dụng đất:
5.1. Diện tích đất: 43,4423ha. Trong đó:
- Diện tích đất ở: 18,016 ha, chiếm tỷ lệ 41,471%
- Diện tích đất công cộng 8,1543 ha, chiếm tỷ lệ 18,77%
- Diện tích đất giao thông 13,4196 ha, chiếm tỷ lệ 30,89%
- Diện tích đất cây xanh 3,8524 ha, chiếm tỷ lệ 8,873%
* Mật độ xây dựng chung 31,6%
* Tầng cao xây dựng trung bình 3,82
Bảng cân bằng đất đai

TT

loại đất

diện tích (ha)

tỷ lệ (%)

Bình quân (m2/ người)

1

Đất ở

18,016

41,471

23,482

- Nhà liên kế
- Nhà phố
- Biệt thự
- Chung cư

1,664
10,19
2,94
3.21

2

Đất công trình công cộng
- Nhà trẻ – Mẫu giáo
- Trường phổ thông cơ sở
- Thương nghiệp, dịch vụ văn hóa

8,1543
0,9774
0,9905
6,1864

18,77

10,628

3

Đất giao thông nội bộ

13,4196

30,89

17,491

4

Đất công viên cây xanh TDTT

3,8524

8,873

5,023

tổng cộng

43,4423

100

56,624

5.2. Tổng diện tích xây dựng: 133.810m2. Trong đó:
- Nhà liên kế 3 tầng: 11.648 m2 chiếm 8,7%
- Nhà phố 4 tầng: 80.284 m2 chiếm 59%
- Biệt thự 2 tầng: 11.195 m2 chiếm 8,7%
- Chung cư 7 tầng: 10.514 m2 chiếm 7,85%
- Công trình công cộng: 20.169 m2 chiếm 15,07%
5.3. Mật độ xây dựng: 31,60%
5.4. Tổng diện tích sàn xây dựng: 576.509 m2, trong đó:
- Nhà liên kế 3 tầng: 36.483 m2
- Nhà phố 4 tầng: 401.420m2
- Biệt thự 2 tầng: 23.046 m2
- Chung cư 7 tầng: 52.570 m2
- Công trình công cộng: 62.990 m2
5.Hệ số sử dụng đất: 1,603
5.6. Tổng số căn hộ mới: 1980 căn hộ. Trong đó:
- Nhà liên kế: 104 căn hộ
- Nhà lô phố: 1274 căn hộ
- Biệt thự: 98 căn hộ
- Chung cư: 504 căn hộ
5.7. Dân số dự kiến: 7.920 người (Bình quân 4 người/1 căn hộ)
5.8. Vị trí xây dựng công trình:
- Nhà liên kế xây dựng cách chỉ giới đường đỏ khu vực 4m.
- Nhà lô phố xây dựng cách chỉ giới đường đỏ khu vực 2,5m.
- Biệt thự xây dựng cách chỉ giới đường đỏ khu vực 3,7m.
- Chung cư xây dựng cách chỉ giới đường đỏ khu vực ít nhất 7m.
5.9. Nội dung bố trí các hạng mục công trình nhà ở:
a/ Nhà liên kế: gồm 104 căn.
- Tầng cao: 3 tầng.
- Kích thước lô đất 1 căn: 8m x 20m= 160m2.
- Diện tích xây dựng 1 căn: 112m2.
- Diện tích sử dụng 1 hộ: 350,8m2.
b/ Nhà lô phố: gồm 1274 căn.
- Tầng cao: 4 tầng (1 trệt, 1 lửng, 2 lầu và sân thượng).
- Kích thước lô đất 1 căn: 4m x 20m= 80m2.
- Diện tích xây dựng 1 căn: 64m2.
- Diện tích sử dụng: 388m2.
c/ Biệt thự: gồm 58 căn.
- Tầng cao: 2 tầng.
- Kích thước lô đất: 15mm x 20m= 300m2.
- Diện tích xây dựng một căn: 114.24m2.
- Diện tích sàn xây dựng một căn: 235,17m2.
d/ Chung cư: gồm 14 tòa nhà.
- Chiều cao tầng: 7 tầng trong đó:
+ Tầng trệt để xe 312,56m2.
+ Diện tích xây dựng một tòa nhà: 751m2.
+ Diện tích sàn xây dựng một tòa nhà: 4.816m2.
+ Số hộ trong một tòa nhà: 36 hộ (6 hộ 1 phòng, 24 hộ 2 phòng và 6 hộ 3 phòng).
5.10. Các công trình công cộng:
a/ Nhà trẻ mẫu giáo: Gồm 2 công trình, quy mô mỗi công trình:
- Diện tích khuôn viên trường: 4554m2.
- Số tầng cao: 2 tầng.
- Diện tích xây dựng: 1304m2 mật độ xây dựng 28,63% và 24,98%.
- Quy mô: 8 nhóm cho 240 cháu (25 - 30 cháu/ nhóm).
- Tiêu chuẩn tính toán: 60 - 70 cháu/1000 dân.
b/ Trường phổ thông cơ sở:
- Diện tích khuôn viên: 9905m2.
- Số tầng cao: 3 tầng.
- Diện tích xây dựng: 1579m2 mật độ xây dựng 15,94%.
- Diện tích sàn xây dựng: 4.783m2.
- Quy mô: 18 lớp học (Học 2 ca)
- Tiêu chuẩn tính toán: 230 em/1000 dân.
c/ Phòng khám đa khoa:
- Diện tích khuôn viên: 8.504m2.
- Số tầng cao: 5 tầng.
- Diện tích xây dựng: 1371 m2, mật độ xây dựng 16,12%.
- Diện tích sàn xây dựng: 6447m2.
- Quy mô: 100 giường bệnh.
- Số lần khám: 250 ca/ ngày.
d/ Trụ sở ban quản dự án:
- Diện tích khuôn viên: 4485m2.
- Số tầng cao: 5 tầng.
- Diện tích xây dựng: 1485m2, mật độ xây dựng: 33.11%.
- Diện tích sàn xây dựng: 6.186m2.
e/ Trung tâm dạy nghề:
- Diện tích khuôn viên: 4950m2.
- Số tầng cao: 5 tầng.
- Diện tích xây dựng: 1.521m2, mật độ xây dựng: 29,14%
- Diện tích sàn xây dựng: 8.429m2.
f/ Siêu thị:
- Diện tích khuôn viên: 5.423m2.
- Số tầng cao: 5 tầng.
- Diện tích đất xây dựng 1.492m2, mật độ xây dựng: 27,51%
- Diện tích sàn xây dựng: 6.908m2.
- Quy mô: 97 phòng.
g/ Cao ốc văn phòng cho thuê:
- Diện tích khuôn viên: 5.423m2.
- Số tầng cao: 5 tầng.
- Diện tích xây dựng 1.737m2, mật độ xây dựng: 32%.
- Diện tích sàn xây dựng: 10.361m2.
h. Chợ:
- Diện tích khuôn viên: 13.910m2.
- Số tầng cao: 1 tầng.
- Diện tích đất xây dựng 3.840m2, mật độ xây dựng: 27,6%.
- Diện tích sàn xây dựng: 3.840m2.
i. Nhà văn hoá:
- Diện tích khuôn viên: 9.734m2.
- Số tầng cao: 3 tầng.
- Diện tích xây dựng: 1.786m2, mật độ xây dựng: 18,34%.
- Diện tích sàn xây dựng: 4.794m2.
5.11. Công viên cây xanh: diện tích quy hoạch cây xanh toàn khu là 3,56ha.