Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 142/QĐ-UBND 2021 phê duyệt định mức chỉnh lý tài liệu giấy tỉnh Quảng Ngãi

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "25/01/2021", "sign_number": "142/QĐ-UBND", "signer": "Võ Phiên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "25/01/2021", "sign_number": "142/QĐ-UBND", "signer": "Võ Phiên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "25/01/2021", "sign_number": "142/QĐ-UBND", "signer": "Võ Phiên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "25/01/2021", "sign_number": "142/QĐ-UBND", "signer": "Võ Phiên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "25/01/2021", "sign_number": "142/QĐ-UBND", "signer": "Võ Phiên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 142/QĐ-UBND 2021 phê duyệt định mức chỉnh lý tài liệu giấy tỉnh Quảng Ngãi

Điều 1. Phê duyệt định mức chỉnh lý tài liệu giấy trên địa bàn tỉnh với các nội dung cụ thể sau:
1. Mức giá nhân công chỉnh lý tài liệu
a) Đối với tài liệu đã lập hồ sơ sơ bộ
Mức giá nhân công chỉnh lý 01 mét tài liệu ban đầu đưa ra chỉnh lý đã bao gồm thuế giá trị gia tăng tính theo hệ số 1,0 là: 5.122.989 đồng.
b) Đối với tài liệu rời lẻ
Mức giá chỉnh lý 01 mét tài liệu ban đầu đưa ra chỉnh lý đã bao gồm thuế giá trị gia tăng tính theo hệ số 1,0 là: 5.773.536 đồng
Mức kinh phí chỉnh lý tài liệu đã lập hồ sơ sơ bộ và tài liệu rời lẻ hệ số 1,0 nêu trên áp dụng cho phông tài liệu của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; hệ số 0,5 - 0,9 áp dụng cho phông tài liệu của cơ quan, tổ chức và nhóm tài liệu chuyên môn khác theo Phụ lục I kèm theo. Đối với tài liệu hình thành kể từ ngày 30/4/1975 trở về trước và các tài liệu của cá nhân được nhân với hệ số 1,3.

Content:
Mức giá nhân công chỉnh lý tài liệu
a) Đối với tài liệu đã lập hồ sơ sơ bộ
Mức giá nhân công chỉnh lý 01 mét tài liệu ban đầu đưa ra chỉnh lý đã bao gồm thuế giá trị gia tăng tính theo hệ số 1,0 là: 5.122.989 đồng.
b) Đối với tài liệu rời lẻ
Mức giá chỉnh lý 01 mét tài liệu ban đầu đưa ra chỉnh lý đã bao gồm thuế giá trị gia tăng tính theo hệ số 1,0 là: 5.773.536 đồng
Mức kinh phí chỉnh lý tài liệu đã lập hồ sơ sơ bộ và tài liệu rời lẻ hệ số 1,0 nêu trên áp dụng cho phông tài liệu của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; hệ số 0,5 - 0,9 áp dụng cho phông tài liệu của cơ quan, tổ chức và nhóm tài liệu chuyên môn khác theo Phụ lục I kèm theo. Đối với tài liệu hình thành kể từ ngày 30/4/1975 trở về trước và các tài liệu của cá nhân được nhân với hệ số 1,3.