Document: Điều 2 Quyết định 05/2019/QĐ-UBND bảng giá cho thuê nhà ở hoặc nhà không có nguồn gốc Quảng Ngãi

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "12/03/2019", "sign_number": "05/2019/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "12/03/2019", "sign_number": "05/2019/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "12/03/2019", "sign_number": "05/2019/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "12/03/2019", "sign_number": "05/2019/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "12/03/2019", "sign_number": "05/2019/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 05/2019/QĐ-UBND bảng giá cho thuê nhà ở hoặc nhà không có nguồn gốc Quảng Ngãi có nội dung như sau:

Điều 2. Ban hành bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
1. Nhà ở thông thường tại 08 phường: Nguyễn Nghiêm, Trần Hưng Đạo, Trần Phú, Lê Hồng Phong, Nghĩa Lộ, Chánh Lộ, Quảng Phú, Nghĩa Chánh thuộc thành phố Quảng Ngãi.
a) Nhà ở thông thường thuộc đường phố loại 1 và 2:
Đơn vị tính: đồng/m² sử dụng/tháng

Cấp nhà

Tầng 1

Tầng 2

Tầng 3

Tầng 4

Tầng 5

Tầng 6 trở lên

I

19.300

17.500

16.600

14.900

13.100

11.400

II

17.800

16.200

15.400

III

17.300

15.700

IV

11.600

b) Nhà ở thông thường thuộc đường phố loại 3:
Đơn vị tính: đồng/m² sử dụng/tháng

Cấp nhà

Tầng 1

Tầng 2

Tầng 3

Tầng 4

Tầng 5

Tầng 6 trở lên

I

17.500

15.800

14.900

13.100

11.400

9.600

II

16.200

14.600

13.800

III

15.700

14.100

IV

10.600

c) Nhà ở thông thường thuộc đường phố các loại còn lại:
Đơn vị tính: đồng/m² sử dụng/tháng

Cấp nhà

Tầng 1

Tầng 2

Tầng 3

Tầng 4

Tầng 5

Tầng 6 trở lên

I

15.800

14.000

13.100

11.400

9.600

7.900

II

14.600

13.000

12.200

III

14.100

12.600

IV

9.500

2. Nhà ở thông thường tại phường Trương Quang Trọng thuộc thành phố Quảng Ngãi.
a) Nhà ở thông thường thuộc đường phố loại 1 và 2:
Đơn vị tính: đồng/m² sử dụng/tháng

Cấp nhà

Tầng 1

Tầng 2

Tầng 3

Tầng 4

Tầng 5

Tầng 6 trở lên

I

16.600

14.900

14.000

12.300

10.500

8.800

II

15.400

13.800

13.000

III

14.900

13.300

IV

10.000

b) Nhà ở thông thường thuộc đường phố loại 3:
Đơn vị tính: đồng/m² sử dụng/tháng

Cấp nhà

Tầng 1

Tầng 2

Tầng 3

Tầng 4

Tầng 5

Tầng 6 trở lên

I

14.900

13.100

12.300

10.500

8.800

7.000

II

13.800

12.200

11.400

III

13.300

11.800

IV

9.000

3. Nhà ở thông thường tại thị trấn các huyện.
a) Nhà ở thông thường thuộc đường phố loại 1 và 2:
Đơn vị tính: đồng/m² sử dụng/tháng

Cấp nhà

Tầng 1

Tầng 2

Tầng 3

Tầng 4

Tầng 5

Tầng 6 trở lên

I

14.900

13.100

12.300

10.500

8.800

7.000

II

13.800

12.200

11.400

III

13.300

11.800

IV

9.000

b) Nhà ở thông thường thuộc đường phố loại 3:
Đơn vị tính: đồng/m² sử dụng/tháng

Cấp nhà

Tầng 1

Tầng 2

Tầng 3

Tầng 4

Tầng 5

Tầng 6 trở lên

I

13.100

11.400

10.500

8.800

7.000

5.300

II

12.200

10.500

9.700

III

11.800

10.200

IV

7.900

4. Nhà ở biệt thự tại 08 phường: Nguyễn Nghiêm, Trần Hưng Đạo, Trần Phú, Lê Hồng Phong, Nghĩa Lộ, Chánh Lộ, Quảng Phú, Nghĩa Chánh thuộc thành phố Quảng Ngãi.
a) Nhà ở biệt thự thuộc đường phố loại 1 và 2:
Đơn vị tính: đồng/m² sử dụng/tháng

Hạng biệt thự

Tầng 1

Tầng 2

Tầng 3

I

32.000

29.100

27.600

II

38.200

34.800

33.000

III

44.700

40.700

38.600

IV

70.200

63.800

b) Nhà ở biệt thự thuộc tương đương đường phố loại 3:
Đơn vị tính: đồng/m² sử dụng/tháng

Hạng biệt thự

Tầng 1

Tầng 2

Tầng 3

I

29.100

26.200

24.700

II

34.800

31.300

29.500

III

40.700

36.600

34.600

IV

63.800

57.500

c) Nhà ở biệt thự thuộc đường phố các loại còn lại:
Đơn vị tính: đồng/m² sử dụng/tháng

Hạng biệt thự

Tầng 1

Tầng 2

Tầng 3

I

26.200

23.300

21.800

II

31.300

27.800

26.100

III

36.600

32.500

30.500

IV

57.500

51.100

5. Nhà ở biệt thự tại phường Trương Quang Trọng thuộc thành phố Quảng Ngãi.
a) Nhà ở biệt thự thuộc đường phố loại 1 và 2:
Đơn vị tính: đồng/m² sử dụng/tháng

Hạng biệt thự

Tầng 1

Tầng 2

Tầng 3

I

27.600

24.700

23.300

II

33.000

29.500

27.800

III

38.600

34.600

32.500

IV

60.600

54.300

b) Nhà ở biệt thự thuộc đường phố loại 3:
Đơn vị tính: đồng/m² sử dụng/tháng

Hạng biệt thự

Tầng 1

Tầng 2

Tầng 3

I

24.700

21.800

20.400

II

29.500

26.100

24.300

III

34.600

30.500

28.500

IV

54.300

47.900

6. Nhà ở biệt thự tại thị trấn các huyện.
a) Nhà ở biệt thự thuộc đường phố loại 1 và 2:
Đơn vị tính: đồng/m² sử dụng/tháng

Hạng biệt thự

Tầng 1

Tầng 2

Tầng 3

I

24.700

21.800

20.400

II

29.500

26.100

24.300

III

34.600

30.500

28.500

IV

54.300

47.900

b) Nhà ở biệt thự thuộc đường phố loại 3:
Đơn vị tính: đồng/m² sử dụng/tháng

Hạng biệt thự

Tầng 1

Tầng 2

Tầng 3

I

21.800

18.900

17.500

II

26.100

22.600

20.900

III

30.500

26.400

24.400

IV

47.900

41.500

Cấp nhà và hạng biệt thự trong Quyết định này được quy định tại Thông tư số 05-BXD/ĐT ngày 09/02/1993 của Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định diện tích sử dụng và phân cấp nhà ở.
Loại đường phố trong Quyết định này áp dụng theo Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng ngãi do UBND tỉnh ban hành tại thời điểm thực hiện.
Mức giá cho thuê nhà nêu trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng, chi phí quản lý vận hành nhà.

Content:
Điều 2. Ban hành bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
1. Nhà ở thông thường tại 08 phường: Nguyễn Nghiêm, Trần Hưng Đạo, Trần Phú, Lê Hồng Phong, Nghĩa Lộ, Chánh Lộ, Quảng Phú, Nghĩa Chánh thuộc thành phố Quảng Ngãi.
a) Nhà ở thông thường thuộc đường phố loại 1 và 2:
Đơn vị tính: đồng/m² sử dụng/tháng

Cấp nhà

Tầng 1

Tầng 2

Tầng 3

Tầng 4

Tầng 5

Tầng 6 trở lên

I

19.300

17.500

16.600

14.900

13.100

11.400

II

17.800

16.200

15.400

III

17.300

15.700

IV

11.600

b) Nhà ở thông thường thuộc đường phố loại 3:
Đơn vị tính: đồng/m² sử dụng/tháng

Cấp nhà

Tầng 1

Tầng 2

Tầng 3

Tầng 4

Tầng 5

Tầng 6 trở lên

I

17.500

15.800

14.900

13.100

11.400

9.600

II

16.200

14.600

13.800

III

15.700

14.100

IV

10.600

c) Nhà ở thông thường thuộc đường phố các loại còn lại:
Đơn vị tính: đồng/m² sử dụng/tháng

Cấp nhà

Tầng 1

Tầng 2

Tầng 3

Tầng 4

Tầng 5

Tầng 6 trở lên

I

15.800

14.000

13.100

11.400

9.600

7.900

II

14.600

13.000

12.200

III

14.100

12.600

IV

9.500

2. Nhà ở thông thường tại phường Trương Quang Trọng thuộc thành phố Quảng Ngãi.
a) Nhà ở thông thường thuộc đường phố loại 1 và 2:
Đơn vị tính: đồng/m² sử dụng/tháng

Cấp nhà

Tầng 1

Tầng 2

Tầng 3

Tầng 4

Tầng 5

Tầng 6 trở lên

I

16.600

14.900

14.000

12.300

10.500

8.800

II

15.400

13.800

13.000

III

14.900

13.300

IV

10.000

b) Nhà ở thông thường thuộc đường phố loại 3:
Đơn vị tính: đồng/m² sử dụng/tháng

Cấp nhà

Tầng 1

Tầng 2

Tầng 3

Tầng 4

Tầng 5

Tầng 6 trở lên

I

14.900

13.100

12.300

10.500

8.800

7.000

II

13.800

12.200

11.400

III

13.300

11.800

IV

9.000

3. Nhà ở thông thường tại thị trấn các huyện.
a) Nhà ở thông thường thuộc đường phố loại 1 và 2:
Đơn vị tính: đồng/m² sử dụng/tháng

Cấp nhà

Tầng 1

Tầng 2

Tầng 3

Tầng 4

Tầng 5

Tầng 6 trở lên

I

14.900

13.100

12.300

10.500

8.800

7.000

II

13.800

12.200

11.400

III

13.300

11.800

IV

9.000

b) Nhà ở thông thường thuộc đường phố loại 3:
Đơn vị tính: đồng/m² sử dụng/tháng

Cấp nhà

Tầng 1

Tầng 2

Tầng 3

Tầng 4

Tầng 5

Tầng 6 trở lên

I

13.100

11.400

10.500

8.800

7.000

5.300

II

12.200

10.500

9.700

III

11.800

10.200

IV

7.900

4. Nhà ở biệt thự tại 08 phường: Nguyễn Nghiêm, Trần Hưng Đạo, Trần Phú, Lê Hồng Phong, Nghĩa Lộ, Chánh Lộ, Quảng Phú, Nghĩa Chánh thuộc thành phố Quảng Ngãi.
a) Nhà ở biệt thự thuộc đường phố loại 1 và 2:
Đơn vị tính: đồng/m² sử dụng/tháng

Hạng biệt thự

Tầng 1

Tầng 2

Tầng 3

I

32.000

29.100

27.600

II

38.200

34.800

33.000

III

44.700

40.700

38.600

IV

70.200

63.800

b) Nhà ở biệt thự thuộc tương đương đường phố loại 3:
Đơn vị tính: đồng/m² sử dụng/tháng

Hạng biệt thự

Tầng 1

Tầng 2

Tầng 3

I

29.100

26.200

24.700

II

34.800

31.300

29.500

III

40.700

36.600

34.600

IV

63.800

57.500

c) Nhà ở biệt thự thuộc đường phố các loại còn lại:
Đơn vị tính: đồng/m² sử dụng/tháng

Hạng biệt thự

Tầng 1

Tầng 2

Tầng 3

I

26.200

23.300

21.800

II

31.300

27.800

26.100

III

36.600

32.500

30.500

IV

57.500

51.100

5. Nhà ở biệt thự tại phường Trương Quang Trọng thuộc thành phố Quảng Ngãi.
a) Nhà ở biệt thự thuộc đường phố loại 1 và 2:
Đơn vị tính: đồng/m² sử dụng/tháng

Hạng biệt thự

Tầng 1

Tầng 2

Tầng 3

I

27.600

24.700

23.300

II

33.000

29.500

27.800

III

38.600

34.600

32.500

IV

60.600

54.300

b) Nhà ở biệt thự thuộc đường phố loại 3:
Đơn vị tính: đồng/m² sử dụng/tháng

Hạng biệt thự

Tầng 1

Tầng 2

Tầng 3

I

24.700

21.800

20.400

II

29.500

26.100

24.300

III

34.600

30.500

28.500

IV

54.300

47.900

6. Nhà ở biệt thự tại thị trấn các huyện.
a) Nhà ở biệt thự thuộc đường phố loại 1 và 2:
Đơn vị tính: đồng/m² sử dụng/tháng

Hạng biệt thự

Tầng 1

Tầng 2

Tầng 3

I

24.700

21.800

20.400

II

29.500

26.100

24.300

III

34.600

30.500

28.500

IV

54.300

47.900

b) Nhà ở biệt thự thuộc đường phố loại 3:
Đơn vị tính: đồng/m² sử dụng/tháng

Hạng biệt thự

Tầng 1

Tầng 2

Tầng 3

I

21.800

18.900

17.500

II

26.100

22.600

20.900

III

30.500

26.400

24.400

IV

47.900

41.500

Cấp nhà và hạng biệt thự trong Quyết định này được quy định tại Thông tư số 05-BXD/ĐT ngày 09/02/1993 của Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định diện tích sử dụng và phân cấp nhà ở.
Loại đường phố trong Quyết định này áp dụng theo Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng ngãi do UBND tỉnh ban hành tại thời điểm thực hiện.
Mức giá cho thuê nhà nêu trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng, chi phí quản lý vận hành nhà.