Document: Khoản 9 Điều 1 Quyết định 03/2018/QĐ-UBND sửa đổi Quy định đơn giá bồi thường tài sản trên đất Bình Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "09/02/2018", "sign_number": "03/2018/QĐ-UBND", "signer": "Mai Hùng Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "09/02/2018", "sign_number": "03/2018/QĐ-UBND", "signer": "Mai Hùng Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "09/02/2018", "sign_number": "03/2018/QĐ-UBND", "signer": "Mai Hùng Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "09/02/2018", "sign_number": "03/2018/QĐ-UBND", "signer": "Mai Hùng Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "09/02/2018", "sign_number": "03/2018/QĐ-UBND", "signer": "Mai Hùng Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 9 Điều 1 Quyết định 03/2018/QĐ-UBND sửa đổi Quy định đơn giá bồi thường tài sản trên đất Bình Dương

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về đơn giá bồi thường, hỗ trợ tài sản trên đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương ban hành kèm theo Quyết định số 25/2015/QĐ-UBND ngày 22 tháng 7 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương, cụ thể như sau:
...
9. Sửa đổi Điều 11 như sau:

TT

Loại cây trồng

ĐVT

Đơn giá

I

Nhóm cây công nghiệp

1

Cây cao su (mật độ tối đa 555 cây/hecta)

Đồng/cây

- Dưới 01 năm tuổi

100.000

- Từ 01 năm đến 02 năm tuổi

150.000

- Trên 02 năm đến 05 năm tuổi

250.000

- Trên 05 năm đến 10 năm tuổi

350.000

- Trên 10 năm đến 20 năm tuổi

420.000

- Trên 20 năm tuổi

250.000

2

Cây điều (mật độ tối đa 277 cây/hecta)

Đồng/cây

- Dưới 01 năm tuổi

55.000

- Từ 01 năm đến 02 năm tuổi

80.000

- Trên 02 năm đến 04 năm tuổi

140.000

- Trên 04 năm đến 06 năm tuổi

210.000

- Trên 06 năm đến 20 năm tuổi

280.000

- Trên 20 năm tuổi

190.000

3

Tiêu (mật độ tối đa 2.200 nọc/hecta)

Đồng/nọc

- Dưới 01 năm tuổi

50.000

- Từ 01 năm đến 02 năm tuổi

90.000

- Trên 02 năm đến 05 năm tuổi

200.000

- Trên 05 năm đến 15 năm tuổi

350.000

- Trên 15 năm tuổi

170.000

Nọc tiêu xây bằng gạch được hỗ trợ thêm 180.000 đồng/nọc, nọc tiêu bằng bê tông cốt thép được hỗ trợ thêm 90.000 đồng/nọc.

4

Cây cà phê

Đồng/cây

- Dưới 01 năm tuổi

50.000

- Từ 01 năm đến 02 năm tuổi

70.000

- Trên 02 năm đến 05 năm tuổi

135.000

- Trên 05 năm đến 15 năm tuổi

180.000

- Trên 15 năm tuổi

135.000

5

Cây lài, trà

Đồng/cây

- Từ 01 năm đến 03 năm tuổi

Content:
Sửa đổi Điều 11 như sau:

TT

Loại cây trồng

ĐVT

Đơn giá

I

Nhóm cây công nghiệp

1

Cây cao su (mật độ tối đa 555 cây/hecta)

Đồng/cây

- Dưới 01 năm tuổi

100.000

- Từ 01 năm đến 02 năm tuổi

150.000

- Trên 02 năm đến 05 năm tuổi

250.000

- Trên 05 năm đến 10 năm tuổi

350.000

- Trên 10 năm đến 20 năm tuổi

420.000

- Trên 20 năm tuổi

250.000

2

Cây điều (mật độ tối đa 277 cây/hecta)

Đồng/cây

- Dưới 01 năm tuổi

55.000

- Từ 01 năm đến 02 năm tuổi

80.000

- Trên 02 năm đến 04 năm tuổi

140.000

- Trên 04 năm đến 06 năm tuổi

210.000

- Trên 06 năm đến 20 năm tuổi

280.000

- Trên 20 năm tuổi

190.000

3

Tiêu (mật độ tối đa 2.200 nọc/hecta)

Đồng/nọc

- Dưới 01 năm tuổi

50.000

- Từ 01 năm đến 02 năm tuổi

90.000

- Trên 02 năm đến 05 năm tuổi

200.000

- Trên 05 năm đến 15 năm tuổi

350.000

- Trên 15 năm tuổi

170.000

Nọc tiêu xây bằng gạch được hỗ trợ thêm 180.000 đồng/nọc, nọc tiêu bằng bê tông cốt thép được hỗ trợ thêm 90.000 đồng/nọc.

4

Cây cà phê

Đồng/cây

- Dưới 01 năm tuổi

50.000

- Từ 01 năm đến 02 năm tuổi

70.000

- Trên 02 năm đến 05 năm tuổi

135.000

- Trên 05 năm đến 15 năm tuổi

180.000

- Trên 15 năm tuổi

135.000

5

Cây lài, trà

Đồng/cây

- Từ 01 năm đến 03 năm tuổi