Document: Điều 1 Quyết định 278/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Tương Dương Nghệ An 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "18/05/2015", "sign_number": "278/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "18/05/2015", "sign_number": "278/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "18/05/2015", "sign_number": "278/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "18/05/2015", "sign_number": "278/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "18/05/2015", "sign_number": "278/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 278/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Tương Dương Nghệ An 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của huyện Tương Dương với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Hòa Bình

Xã Tam Quang

Xã Tam Đình

Xã Tam Thái

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...+ (22)

(5)

(6)

(7)

(8)

I

Đất nông nghiệp

NNP

190.725,04

54,13

32.935,56

7.144,68

7.451,54

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.754,39

-

321,76

217,25

367,88

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

637,21

-

86,40

76,81

80,31

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.128,87

28,58

97,10

44,79

3,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.040,08

15,06

118,68

88,89

63,98

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

76.685,38

-

2.505,14

2.543,04

1.242.20

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

39.530,55

-

24.032,10

241,60

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

66.234,37

9,77

5.838,24

4.003,62

5.764,17

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

67,65

0,72

4,94

2,19

1,85

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp còn lại

NKH

283,75

-

17,60

3,30

8,34

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.504,84

91,77

397,18

451,79

359,74

2.1

Đất quốc phòng

CQP

18,97

0,60

0,35

-

3,06

2.2

Đất an ninh

CAN

0,72

0,72

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,20

0,15

2,77

-

0,05

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

157,33

0,21

95,01

-

0,10

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

79,11

-

1,16

7,95

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.642,15

61,67

164,25

410,62

281,70

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

18,10

-

11,84

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

306,95

-

30,45

15,30

27,72

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

18,07

18,07

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,86

3,10

0,60

0,48

5,39

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,25

1,20

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

232,31

5,30

15,00

7,64

10,79

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng làm đồ gốm

SKX

16,10

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

9,99

0,75

0,59

1,15

0,40

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,05

-

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

909,69

75,16

8,33

30,53

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

75,77

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,22

-

-

0,32

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

83.899,85

13,99

4.190,79

5.589,04

3.456,51

Mã

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Tam Hợp

Xã Thạch Giám

Xã Xá Lượng

Xã Lưu Kiền

Xã Lượng Minh

Xã Hữu Khuông

Xã Mai Sơn

(3)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

NNP

18.897,42

4.636,76

7.180,13

10.889,20

12.452,93

13.255,94

7.158,31

LUA

190,50

246,89

313,00

270,84

480,85

635,98

228,38

LUC

17,50

17,03

3,00

57,24

2,00

21,40

36,69

HNK

29,87

5,86

174,20

136,25

79,60

143,04

66,50

CLN

29,71

78,62

65,61

62,78

42,45

64,26

48,42

RPH

15.613,20

1.039,70

2.893,16

2.959,73

5.251,81

11.250,07

4.669,42

RDD

-

-

-

-

-

-

-

RSX

3.022,65

3.244,61

3.715,66

7.340,72

6.588,77

1.159,05

2.142,99

NTS

0,09

0,17

2,58

2,95

1,54

0,80

LMU

-

-

-

-

-

-

-

NKH

11,40

20,91

18,50

116,30

6,50

2,00

1,80

PNN

274,07

374,79

231,36

162,91

1.008,74

1.149,51

167,26

CQP

12,76

-

-

0,10

-

-

0,10

CAN

SKK

-

-

-

-

-

-

-

SKT

-

-

-

-

-

-

-

SKN

-

-

-

-

-

-

-

TMD

-

-

0,05

-

-

-

-

SKC

-

-

0,70

-

-

0,01

-

SKS

-

-

-

-

-

-

DHT

110,42

323,98

136,54

103,64

785,00

959,83

100,05

DDT

-

-

-

-

-

-

-

DDL

-

-

-

-

-

-

-

DRA

-

6,26

-

-

-

-

-

ONT

27,43

14,10

29,66

10,66

12,67

10,66

9,65

ODT

-

-

-

-

-

-

-

TSC

0,12

0,82

0,09

0,51

0,23

0,13

0,20

DTS

0,05

-

-

-

-

-

-

DNG

-

-

-

-

-

-

-

TON

-

-

-

-

-

-

-

NTD

6,00

14,90

9,19

10,02

24,74

23,92

8,00

SKX

-

-

-

-

-

-

-

DSH

0,14

0,29

0,44

0,20

0,24

0,15

DKV

-

-

-

-

-

-

-

TIN

-

-

0,05

-

-

-

-

SON

117,15

-6,69

37,67

185,86

154,96

49,11

MNC

-

14,44

61,33

-

-

-

-

PNK

-

-

-

0,11

-

-

-

CSD

4.052,81

3.782,54

4.047,42

2.927,52

9.418,69

12.014,55

2.111,93

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Nhôn Mai

Xã Yên Na

Xã Yên Hòa

Xã Yên Tĩnh

Xã Yên Thắng

Xã Nga My

Xã Xiêng My

(3)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

NNP

15.205,54

7.113,47

8.934,34

6.132,30

6.141,25

15.725,06

9.416,48

LUA

385,01

460,90

378,48

361,50

370,88

332,37

191,92

LUC

26,78

32,03

29,43

4,50

10,00

101,43

34,66

HNK

109,63

20,98

-1,15

46,10

144,40

CLN

60,61

19,69

63,09

21,60

134,41

5,73

56,49

RPH

12.525,63

1.699,49

3.325,50

3.589,60

1.740,02

1.609,57

2.230,10

RDD

-

-

-

-

-

11.174,65

4.082,20

RSX

2.098,71

4.900,35

5.157,90

2.105,00

3.849,00

2.446,44

2.846,72

NTS

24,95

7,06

3,52

3,50

3,94

5,40

1,45

LMU

-

-

-

-

-

-

-

NKH

3,00

5,00

7,00

5,00

43,00

6,50

7,60

PNN

417,29

696,85

185,93

115,89

259,74

66,50

93,52

CQP

2,00

-

-

-

-

-

-

CAN

SKK

-

-

-

-

-

-

-

SKT

-

-

-

-

-

-

-

SKN

-

-

-

-

-

-

-

TMD

-

0,02

0,02

-

-

-

0,14

SKC

-

61,30

0,02

-

-

-

0,14

SKS

-

-

70,00

-

-

-

DHT

272,74

525,51

19,66

66,36

240,76

23,94

55,48

DDT

-

-

-

-

-

-

-

DDL

-

-

-

-

-

-

-

DRA

-

-

-

-

-

-

-

ONT

12,15

19,97

44,00

11,00

8,86

12,98

9,69

ODT

-

-

-

-

-

-

-

TSC

0,54

0,24

0,15

0,02

0,48

0,29

0,47

DTS

-

-

-

-

-

-

-

DNG

-

-

-

-

-

-

-

TON

-

-

-

-

-

-

-

NTD

26,36

13,00

13,50

10,00

7,25

9,00

17,70

SKX

-

16.10

-

-

-

-

-

DSH

0,11

3,06

0,06

0,18

0,28

0,45

0,90

DKV

-

-

-

-

-

-

-

TIN

-

-

-

-

-

-

-

SON

103,39

57,65

37,94

27,54

2,11

19,84

9,14

MNC

-

-

-

-

-

-

-

PNK

-

-

-

0,79

-

-

-

CSD

6.002,89

6.259,68

3.685,58

9.471,38

1.336,62

2.795,83

2.742,08

2. Kế hoạch thu hồi đất trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Hòa Bình

Xã Tam Quang

Xã Tam Đình

Xã Tam Thái

Xã Tam Hợp

Xã Thạch Giám

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...+ (22)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

I

Đất nông nghiệp

NNP

194,63

0,55

-

-

6,00

12,75

2,55

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,50

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,50

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1,15

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

12,27

0,05

-

-

2,00

0,20

1,55

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

35,97

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,25

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

144,49

0,50

-

-

4,00

12,55

1,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

67,85

0,09

-

-

0,27

-

-

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đối cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,27

-

-

-

0,27

-

-

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,55

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,04

0,04

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,05

0,05

-

-

-

-

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

62,94

-

-

-

-

-

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Xá Lượng

Xã Lưu Kiền

Xã Lượng Minh

Xã Hữu Khuông

Xã Mai Sơn

Xã Nhôn Mai

Xã Yên Na

Xã Yên Hòa

Xã Yên Tĩnh

Xã Yên Thắng

Xã Nga My

Xã Xiêng My

(3)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

NNP

9,03

29,95

2,73

36,19

18,50

20,19

1,14

17,00

36,50

0,35

1,20

-

LUA

-

-

-

-

-

-

-

0,50

-

-

-

-

LUC

-

-

-

-

-

-

-

0,50

-

-

-

-

HNK

-

-

-

-

-

-

-

1,15

-

-

-

-

CLN

1,74

-

0,03

3,50

-

-

-

-

3,50

-

-

-

RPH

0,34

0,17

2,00

8,69

7,00

8,50

0,14

-

9,00

-

0,13

-

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,25

-

RSX

7,25

29,78

0,70

24,00

11,50

11,69

1,00

15,35

24,00

0,35

0,82

-

NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PNN

4,75

48,09

0,00

3,81

3,00

2,31

2,00

0,00

3,50

0,00

0,03

0,00

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DHT

-

-

-

-

-

-

2,00

-

-

-

-

-

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DRA

-

-

-

-

-

*

-

-

-

-

-

ONT

0,06

0,46

-

1,00

-

-

-

-

1,00

-

0,03

-

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SON

4,69

47,63

0,00

2,81

3,00

2,31

-

-

2,50

-

-

-

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Hòa Bình

Xã Tam Quang

Xã Tam Đình

Xã Tam Thái

Xã Tam Hợp

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +... (22)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

197,85

0,67

1,00

-

6,00

12,75

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

0,50

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

0,50

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

1,15

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

15,49

0,17

1,00

-

2,00

0,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

35,97

-

-

-

-

-

15

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

0,25

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

144,49

0,50

-

-

4,00

12,55

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

73,50

-

-

-

-

-

Trong đó:

-

-

-

-

-

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

73,50

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKD/OCT

14,00

-

-

-

-

-

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thạch Giám

Xã Xá Lượng

Xã Lưu Kiền

Xã Lượng Minh

Xã Hữu Khuông

Xã Mai Sơn

Xã Nhôn Mai

Xã Yên Na

Xã Yên Hòa

Xã Yên Tĩnh

Xã Yên Thắng

Xã Nga My

Xã Xiêng My

(3)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

NNP/PNN

3,55

9,33

30,75

2,73

36,19

18,50

20,19

1,14

17,00

36,50

0,35

1,20

-

LUA/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

0,50

-

-

-

-

LUC/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

0,50

-

-

-

-

HNK/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

1,15

-

-

-

-

CLN/PNN

2,55

1,74

0,80

0,03

3,50

-

-

-

-

3,50

-

-

-

RPH/PNN

-

0,34

0,17

2,00

8,69

7,00

8,50

0,14

-

9,00

0,13

-

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,25

-

RSX/PNN

1,00

7,25

29,78

0,70

24,00

11,50

11,69

1,00

15,35

24,00

0,35

0,82

-

NTS/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

73,50

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX/NKR(a)

-

-

73,50

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PKD/OCT

-

-

-

-

-

-

-

2,00

12,00

-

-

-

-

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Hòa Bình

Tam Quang

Tam Đình

Tam Thái

Tam Hợp

Thạch Giám

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +... (22)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

I

Đất nông nghiệp

NNP

2.037,61

0,00

173,00

120,00

88,00

74,00

92,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

-

-

-

-

-

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2.037,61

0,00

173,00

120,00

88,00

74,00

92,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

22,01

1,80

-

-

-

-

-

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đối cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

8,31

0,10

-

-

-

-

-

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

12,00

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1,70

1,70

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

-

-

-

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

-

-

-

-

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Xá Lượng

Xã Lưu Kiền

Xã Lượng Minh

Xã Hữu Khuông

Xã Mai Sơn

Xã Nhôn Mai

Xã Yên Na

Xã Yên Hòa

Xã Yên Tĩnh

Xã Yên Thắng

Xã Nga My

Xã Xiêng My

(3)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

NNP

95,00

150,00

58,00

0,00

283,61

0,00

155,00

210,00

151,00

131,00

90,00

167,00

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

HNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX

95,00

150,00

58,00

-

283,61

-

155,00

210,00

151,00

131,00

90,00

167,00

NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PNN

-

-

0,02

0,00

4,00

4,00

0,00

12,00

0,09

0,00

0,00

0,10

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DHT

-

-

0,02

-

4,00

4,00

-

-

0,09

-

-

0,10

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

ONT

-

-

-

-

-

-

-

12,00

-

-

-

-

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của huyện Tương Dương với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Hòa Bình

Xã Tam Quang

Xã Tam Đình

Xã Tam Thái

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...+ (22)

(5)

(6)

(7)

(8)

I

Đất nông nghiệp

NNP

190.725,04

54,13

32.935,56

7.144,68

7.451,54

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.754,39

-

321,76

217,25

367,88

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

637,21

-

86,40

76,81

80,31

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.128,87

28,58

97,10

44,79

3,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.040,08

15,06

118,68

88,89

63,98

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

76.685,38

-

2.505,14

2.543,04

1.242.20

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

39.530,55

-

24.032,10

241,60

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

66.234,37

9,77

5.838,24

4.003,62

5.764,17

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

67,65

0,72

4,94

2,19

1,85

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp còn lại

NKH

283,75

-

17,60

3,30

8,34

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.504,84

91,77

397,18

451,79

359,74

2.1

Đất quốc phòng

CQP

18,97

0,60

0,35

-

3,06

2.2

Đất an ninh

CAN

0,72

0,72

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,20

0,15

2,77

-

0,05

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

157,33

0,21

95,01

-

0,10

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

79,11

-

1,16

7,95

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.642,15

61,67

164,25

410,62

281,70

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

18,10

-

11,84

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

306,95

-

30,45

15,30

27,72

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

18,07

18,07

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,86

3,10

0,60

0,48

5,39

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,25

1,20

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

232,31

5,30

15,00

7,64

10,79

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng làm đồ gốm

SKX

16,10

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

9,99

0,75

0,59

1,15

0,40

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,05

-

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

909,69

75,16

8,33

30,53

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

75,77

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,22

-

-

0,32

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

83.899,85

13,99

4.190,79

5.589,04

3.456,51

Mã

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Tam Hợp

Xã Thạch Giám

Xã Xá Lượng

Xã Lưu Kiền

Xã Lượng Minh

Xã Hữu Khuông

Xã Mai Sơn

(3)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

NNP

18.897,42

4.636,76

7.180,13

10.889,20

12.452,93

13.255,94

7.158,31

LUA

190,50

246,89

313,00

270,84

480,85

635,98

228,38

LUC

17,50

17,03

3,00

57,24

2,00

21,40

36,69

HNK

29,87

5,86

174,20

136,25

79,60

143,04

66,50

CLN

29,71

78,62

65,61

62,78

42,45

64,26

48,42

RPH

15.613,20

1.039,70

2.893,16

2.959,73

5.251,81

11.250,07

4.669,42

RDD

-

-

-

-

-

-

-

RSX

3.022,65

3.244,61

3.715,66

7.340,72

6.588,77

1.159,05

2.142,99

NTS

0,09

0,17

2,58

2,95

1,54

0,80

LMU

-

-

-

-

-

-

-

NKH

11,40

20,91

18,50

116,30

6,50

2,00

1,80

PNN

274,07

374,79

231,36

162,91

1.008,74

1.149,51

167,26

CQP

12,76

-

-

0,10

-

-

0,10

CAN

SKK

-

-

-

-

-

-

-

SKT

-

-

-

-

-

-

-

SKN

-

-

-

-

-

-

-

TMD

-

-

0,05

-

-

-

-

SKC

-

-

0,70

-

-

0,01

-

SKS

-

-

-

-

-

-

DHT

110,42

323,98

136,54

103,64

785,00

959,83

100,05

DDT

-

-

-

-

-

-

-

DDL

-

-

-

-

-

-

-

DRA

-

6,26

-

-

-

-

-

ONT

27,43

14,10

29,66

10,66

12,67

10,66

9,65

ODT

-

-

-

-

-

-

-

TSC

0,12

0,82

0,09

0,51

0,23

0,13

0,20

DTS

0,05

-

-

-

-

-

-

DNG

-

-

-

-

-

-

-

TON

-

-

-

-

-

-

-

NTD

6,00

14,90

9,19

10,02

24,74

23,92

8,00

SKX

-

-

-

-

-

-

-

DSH

0,14

0,29

0,44

0,20

0,24

0,15

DKV

-

-

-

-

-

-

-

TIN

-

-

0,05

-

-

-

-

SON

117,15

-6,69

37,67

185,86

154,96

49,11

MNC

-

14,44

61,33

-

-

-

-

PNK

-

-

-

0,11

-

-

-

CSD

4.052,81

3.782,54

4.047,42

2.927,52

9.418,69

12.014,55

2.111,93

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Nhôn Mai

Xã Yên Na

Xã Yên Hòa

Xã Yên Tĩnh

Xã Yên Thắng

Xã Nga My

Xã Xiêng My

(3)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

NNP

15.205,54

7.113,47

8.934,34

6.132,30

6.141,25

15.725,06

9.416,48

LUA

385,01

460,90

378,48

361,50

370,88

332,37

191,92

LUC

26,78

32,03

29,43

4,50

10,00

101,43

34,66

HNK

109,63

20,98

-1,15

46,10

144,40

CLN

60,61

19,69

63,09

21,60

134,41

5,73

56,49

RPH

12.525,63

1.699,49

3.325,50

3.589,60

1.740,02

1.609,57

2.230,10

RDD

-

-

-

-

-

11.174,65

4.082,20

RSX

2.098,71

4.900,35

5.157,90

2.105,00

3.849,00

2.446,44

2.846,72

NTS

24,95

7,06

3,52

3,50

3,94

5,40

1,45

LMU

-

-

-

-

-

-

-

NKH

3,00

5,00

7,00

5,00

43,00

6,50

7,60

PNN

417,29

696,85

185,93

115,89

259,74

66,50

93,52

CQP

2,00

-

-

-

-

-

-

CAN

SKK

-

-

-

-

-

-

-

SKT

-

-

-

-

-

-

-

SKN

-

-

-

-

-

-

-

TMD

-

0,02

0,02

-

-

-

0,14

SKC

-

61,30

0,02

-

-

-

0,14

SKS

-

-

70,00

-

-

-

DHT

272,74

525,51

19,66

66,36

240,76

23,94

55,48

DDT

-

-

-

-

-

-

-

DDL

-

-

-

-

-

-

-

DRA

-

-

-

-

-

-

-

ONT

12,15

19,97

44,00

11,00

8,86

12,98

9,69

ODT

-

-

-

-

-

-

-

TSC

0,54

0,24

0,15

0,02

0,48

0,29

0,47

DTS

-

-

-

-

-

-

-

DNG

-

-

-

-

-

-

-

TON

-

-

-

-

-

-

-

NTD

26,36

13,00

13,50

10,00

7,25

9,00

17,70

SKX

-

16.10

-

-

-

-

-

DSH

0,11

3,06

0,06

0,18

0,28

0,45

0,90

DKV

-

-

-

-

-

-

-

TIN

-

-

-

-

-

-

-

SON

103,39

57,65

37,94

27,54

2,11

19,84

9,14

MNC

-

-

-

-

-

-

-

PNK

-

-

-

0,79

-

-

-

CSD

6.002,89

6.259,68

3.685,58

9.471,38

1.336,62

2.795,83

2.742,08

2. Kế hoạch thu hồi đất trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Hòa Bình

Xã Tam Quang

Xã Tam Đình

Xã Tam Thái

Xã Tam Hợp

Xã Thạch Giám

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...+ (22)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

I

Đất nông nghiệp

NNP

194,63

0,55

-

-

6,00

12,75

2,55

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,50

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,50

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1,15

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

12,27

0,05

-

-

2,00

0,20

1,55

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

35,97

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,25

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

144,49

0,50

-

-

4,00

12,55

1,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

67,85

0,09

-

-

0,27

-

-

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đối cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,27

-

-

-

0,27

-

-

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,55

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,04

0,04

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,05

0,05

-

-

-

-

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

62,94

-

-

-

-

-

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Xá Lượng

Xã Lưu Kiền

Xã Lượng Minh

Xã Hữu Khuông

Xã Mai Sơn

Xã Nhôn Mai

Xã Yên Na

Xã Yên Hòa

Xã Yên Tĩnh

Xã Yên Thắng

Xã Nga My

Xã Xiêng My

(3)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

NNP

9,03

29,95

2,73

36,19

18,50

20,19

1,14

17,00

36,50

0,35

1,20

-

LUA

-

-

-

-

-

-

-

0,50

-

-

-

-

LUC

-

-

-

-

-

-

-

0,50

-

-

-

-

HNK

-

-

-

-

-

-

-

1,15

-

-

-

-

CLN

1,74

-

0,03

3,50

-

-

-

-

3,50

-

-

-

RPH

0,34

0,17

2,00

8,69

7,00

8,50

0,14

-

9,00

-

0,13

-

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,25

-

RSX

7,25

29,78

0,70

24,00

11,50

11,69

1,00

15,35

24,00

0,35

0,82

-

NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PNN

4,75

48,09

0,00

3,81

3,00

2,31

2,00

0,00

3,50

0,00

0,03

0,00

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DHT

-

-

-

-

-

-

2,00

-

-

-

-

-

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DRA

-

-

-

-

-

*

-

-

-

-

-

ONT

0,06

0,46

-

1,00

-

-

-

-

1,00

-

0,03

-

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SON

4,69

47,63

0,00

2,81

3,00

2,31

-

-

2,50

-

-

-

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Hòa Bình

Xã Tam Quang

Xã Tam Đình

Xã Tam Thái

Xã Tam Hợp

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +... (22)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

197,85

0,67

1,00

-

6,00

12,75

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

0,50

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

0,50

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

1,15

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

15,49

0,17

1,00

-

2,00

0,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

35,97

-

-

-

-

-

15

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

0,25

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

144,49

0,50

-

-

4,00

12,55

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

73,50

-

-

-

-

-

Trong đó:

-

-

-

-

-

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

73,50

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKD/OCT

14,00

-

-

-

-

-

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thạch Giám

Xã Xá Lượng

Xã Lưu Kiền

Xã Lượng Minh

Xã Hữu Khuông

Xã Mai Sơn

Xã Nhôn Mai

Xã Yên Na

Xã Yên Hòa

Xã Yên Tĩnh

Xã Yên Thắng

Xã Nga My

Xã Xiêng My

(3)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

NNP/PNN

3,55

9,33

30,75

2,73

36,19

18,50

20,19

1,14

17,00

36,50

0,35

1,20

-

LUA/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

0,50

-

-

-

-

LUC/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

0,50

-

-

-

-

HNK/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

1,15

-

-

-

-

CLN/PNN

2,55

1,74

0,80

0,03

3,50

-

-

-

-

3,50

-

-

-

RPH/PNN

-

0,34

0,17

2,00

8,69

7,00

8,50

0,14

-

9,00

0,13

-

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,25

-

RSX/PNN

1,00

7,25

29,78

0,70

24,00

11,50

11,69

1,00

15,35

24,00

0,35

0,82

-

NTS/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

73,50

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX/NKR(a)

-

-

73,50

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PKD/OCT

-

-

-

-

-

-

-

2,00

12,00

-

-

-

-

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Hòa Bình

Tam Quang

Tam Đình

Tam Thái

Tam Hợp

Thạch Giám

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +... (22)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

I

Đất nông nghiệp

NNP

2.037,61

0,00

173,00

120,00

88,00

74,00

92,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

-

-

-

-

-

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2.037,61

0,00

173,00

120,00

88,00

74,00

92,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

22,01

1,80

-

-

-

-

-

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đối cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

8,31

0,10

-

-

-

-

-

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

12,00

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1,70

1,70

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

-

-

-

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

-

-

-

-

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Xá Lượng

Xã Lưu Kiền

Xã Lượng Minh

Xã Hữu Khuông

Xã Mai Sơn

Xã Nhôn Mai

Xã Yên Na

Xã Yên Hòa

Xã Yên Tĩnh

Xã Yên Thắng

Xã Nga My

Xã Xiêng My

(3)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

NNP

95,00

150,00

58,00

0,00

283,61

0,00

155,00

210,00

151,00

131,00

90,00

167,00

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

HNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX

95,00

150,00

58,00

-

283,61

-

155,00

210,00

151,00

131,00

90,00

167,00

NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PNN

-

-

0,02

0,00

4,00

4,00

0,00

12,00

0,09

0,00

0,00

0,10

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DHT

-

-

0,02

-

4,00

4,00

-

-

0,09

-

-

0,10

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

ONT

-

-

-

-

-

-

-

12,00

-

-

-

-

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-