Document: Khoản 9 Điều 1 Quyết định 1383/QĐ-TTg 2021 phê duyệt Đề án tổng kiểm kê tài nguyên nước quốc gia

Type: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "04/08/2021", "sign_number": "1383/QĐ-TTg", "signer": "Lê Văn Thành", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "04/08/2021", "sign_number": "1383/QĐ-TTg", "signer": "Lê Văn Thành", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "04/08/2021", "sign_number": "1383/QĐ-TTg", "signer": "Lê Văn Thành", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "04/08/2021", "sign_number": "1383/QĐ-TTg", "signer": "Lê Văn Thành", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "04/08/2021", "sign_number": "1383/QĐ-TTg", "signer": "Lê Văn Thành", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 9 Điều 1 Quyết định 1383/QĐ-TTg 2021 phê duyệt Đề án tổng kiểm kê tài nguyên nước quốc gia

Điều 1. Phê duyệt Đề án tổng kiểm kê tài nguyên nước quốc gia, giai đoạn đến năm 2025 (sau đây gọi tắt là Đề án) với những nội dung chính như sau:
...
9. Tổng hợp, công bố kết quả tổng kiểm kê tài nguyên nước quốc gia, giai đoạn đến năm 2025.
V. THỜI GIAN THỰC HIỆN
Từ năm 2021 đến năm 2025.
VI. KINH PHÍ THỰC HIỆN ĐỀ ÁN
1. Kinh phí thực hiện:
Trên cơ sở nội dung, nhiệm vụ được phân công thực hiện tại Đề án, tiêu chuẩn, quy định kỹ thuật, định mức kinh tế - kỹ thuật, đơn giá đã được cấp có thẩm quyền ban hành và các quy định hiện hành, Bộ Tài nguyên và Môi trường và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức xây dựng, thẩm định, phê duyệt nội dung chi tiết và dự toán kinh phí thực hiện Đề án.
2. Nguồn kinh phí
Nguồn kinh phí thực hiện Đề án do ngân sách nhà nước bảo đảm từ nguồn kinh phí sự nghiệp theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước, trong đó:
a) Ngân sách trung ương bảo đảm các nhiệm vụ do Bộ Tài nguyên và Môi trường thực hiện;
b) Ngân sách địa phương bảo đảm các nhiệm vụ do địa phương thực hiện.
VII. SẢN PHẨM CỦA ĐỀ ÁN
1. Báo cáo kết quả tổng kiểm kê tài nguyên nước quốc gia.
2. Phần mềm quản lý, cập nhật, khai thác dữ liệu kiểm kê tài nguyên nước.
3. Các báo cáo chuyên đề theo từng chỉ tiêu kiểm kê.
4. Bộ thông tin, số liệu về kiểm kê tài nguyên nước quốc gia.
5. Hồ sơ công bố kết quả tổng kiểm kê tài nguyên nước quốc gia, giai đoạn đến năm 2025.

Content:
Tổng hợp, công bố kết quả tổng kiểm kê tài nguyên nước quốc gia, giai đoạn đến năm 2025.
V. THỜI GIAN THỰC HIỆN
Từ năm 2021 đến năm 2025.
VI. KINH PHÍ THỰC HIỆN ĐỀ ÁN
1. Kinh phí thực hiện:
Trên cơ sở nội dung, nhiệm vụ được phân công thực hiện tại Đề án, tiêu chuẩn, quy định kỹ thuật, định mức kinh tế - kỹ thuật, đơn giá đã được cấp có thẩm quyền ban hành và các quy định hiện hành, Bộ Tài nguyên và Môi trường và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức xây dựng, thẩm định, phê duyệt nội dung chi tiết và dự toán kinh phí thực hiện Đề án.
2. Nguồn kinh phí
Nguồn kinh phí thực hiện Đề án do ngân sách nhà nước bảo đảm từ nguồn kinh phí sự nghiệp theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước, trong đó:
a) Ngân sách trung ương bảo đảm các nhiệm vụ do Bộ Tài nguyên và Môi trường thực hiện;
b) Ngân sách địa phương bảo đảm các nhiệm vụ do địa phương thực hiện.
VII. SẢN PHẨM CỦA ĐỀ ÁN
1. Báo cáo kết quả tổng kiểm kê tài nguyên nước quốc gia.
2. Phần mềm quản lý, cập nhật, khai thác dữ liệu kiểm kê tài nguyên nước.
3. Các báo cáo chuyên đề theo từng chỉ tiêu kiểm kê.
4. Bộ thông tin, số liệu về kiểm kê tài nguyên nước quốc gia.
5. Hồ sơ công bố kết quả tổng kiểm kê tài nguyên nước quốc gia, giai đoạn đến năm 2025.