Document: Điều 1 Quyết định 642/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Ô Môn Cần Thơ

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "14/03/2018", "sign_number": "642/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "14/03/2018", "sign_number": "642/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "14/03/2018", "sign_number": "642/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "14/03/2018", "sign_number": "642/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "14/03/2018", "sign_number": "642/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 642/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Ô Môn Cần Thơ có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của quận Ô Môn với các nội dung chủ yếu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2018:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diên tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

P.Châu Văn Liêm

P.Thới Hòa

P.Long Hưng

P.Thới Long

P.Thới An

P.Phước Thới

P.Trường Lạc

Tổng DTTN (1+2+3)

13.193,43

100

881,36

743,26

1.812,70

2.046,58

2.488,90

2.821,73

2.398,90

1

Đất nông nghiệp

NNP

9.698,51

73,51

620,82

586,77

1.529,94

1.548,55

1.746,48

1.725,90

1.940,05

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.801,18

43,97

377,39

424,50

1.221,20

834,87

768,09

835,28

1.339,85

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5.801,18

43,97

377,39

424,50

1.221,20

834,87

768,09

835,28

1.339,85

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

52,51

0,40

9,13

0,31

0,78

0,31

5,46

24,86

11,66

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.687,26

27,95

228,98

147,15

278,89

692,72

910,68

848,51

580,33

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

156,86

1,19

5,32

14,31

28,87

20,65

62,25

17,25

8,21

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,70

0,01

0,50

0,20

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.494,92

26,49

260,54

156,49

282,76

498,03

742,42

1.095,83

458,85

2.1

Đất quốc phòng

CQP

11,32

0,09

3,01

0,07

8,24

2.2

Đất an ninh

CAN

6,18

0,05

2,42

2,34

0,09

0,06

0,38

0,79

0,10

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

155,00

1,17

155,00

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

18,75

0,14

2,65

1,09

0,75

0,70

3,15

10,19

0,22

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

139,32

1,06

3,25

6,76

21,94

8,52

3,96

94,64

0,25

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

669,72

5,08

75,89

40,69

61,07

43,64

142,87

217,12

88,44

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,58

0,05

6,58

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

9,84

0,07

1,81

0,16

0,27

0,11

0,22

7,13

0,14

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

44,34

0,34

9,41

1,98

2,72

4,30

4,58

18,34

3,01

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

6,86

0,05

4,90

1,64

0,32

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

3,13

0,02

1,83

1,30

-

Đất giao thông

DGT

289,29

2,19

37,08

32,27

26,95

21,69

35,95

84,56

50,79

-

Đất thủy lợi

DTL

115,10

0,87

7,61

6,28

30,27

15,66

40,46

1,35

13,47

-

Đất công trình năng lượng

DNL

190,33

1,44

4,16

61,21

104,24

20,72

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,42

0,00

0,31

0,01

0,05

0,02

0,03

-

Đất chợ

DCH

3,83

0,03

2,20

0,86

0,23

0,08

0,18

0,28

2.7

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

47,53

0,36

0,49

21,95

25,05

0,04

2.8

Đất ở tại đô thị

ODT

736,56

5,58

85,49

37,93

87,26

113,73

138,31

157,86

115,98

2.9

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

8,19

0,06

3,57

0,86

0,55

0,32

0,41

2,21

0,27

2.10

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,83

0,02

0,91

1,92

2.11

Đất cơ sở tôn giáo

TON

13,98

0,11

8,10

1,10

0,03

1,42

2,56

0,48

0,29

2.12

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

112,11

0,85

8,86

3,67

1,14

1,34

3,43

1,14

92,53

2.13

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,64

0,01

0,08

0,27

0,08

0,10

0,38

0,37

0,36

2.14

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,87

0,01

0,87

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

4,82

0,04

0,50

0,62

1,60

1,38

0,45

0,27

2.16

Đất sông, kênh, rạch

SON

1.560,63

11,83

61,68

61,46

109,08

326,60

423,55

418,16

160,10

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

4,87

0,04

2,66

2,21

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,60

0,00

0,11

0,25

0,15

0,09

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4

Đất đô thị*

KDT

13.193,43

100

881,36

743,26

1.812,70

2.046,58

2.488,90

2.821,73

2.398,90

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

P. Châu Văn Liêm

P.Thới Hòa

P.Long Hưng

P.Thới Long

P.Thới An

P.Phước Thới

P.Trường Lạc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

129,22

13,14

3,73

1,87

1,66

1,61

9,80

97,41

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

66,41

3,65

1,55

0,25

0,25

0,25

1,57

58,89

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

66,41

3,65

1,55

0,25

0,25

0,25

1,57

58,89

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,74

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

0,17

0,22

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

61,77

9,42

1,81

1,55

1,34

1,29

8,06

38,30

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

0,30

0,30

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

95,00

15,00

10,00

10,00

15,00

15,00

20,00

10,00

Trong đó:

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

95,00

15,00

10,00

10,00

15,00

15,00

20,00

10,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

P.Châu Văn Liêm

P.Thới Hòa

P.Long Hưng

P.Thới Long

P.Thới An

P.Phước Thới

P.Trường Lạc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

109,72

9,38

2,27

2,27

95,80

1.1

Đất trồng lúa

LUA

64,14

3,30

1,30

0,90

58,64

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

64,14

3,30

1,30

0,90

58,64

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,25

0,10

0,15

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

45,03

6,08

0,67

1,27

37,01

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,30

0,30

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5,13

0,13

0,20

4,80

Đất ở tại đô thị

ODT

5,13

0,13

0,20

4,80

Vị trí, diện tích các khu vực đất chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất được xác định theo Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2018 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất.

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của quận Ô Môn với các nội dung chủ yếu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2018:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diên tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

P.Châu Văn Liêm

P.Thới Hòa

P.Long Hưng

P.Thới Long

P.Thới An

P.Phước Thới

P.Trường Lạc

Tổng DTTN (1+2+3)

13.193,43

100

881,36

743,26

1.812,70

2.046,58

2.488,90

2.821,73

2.398,90

1

Đất nông nghiệp

NNP

9.698,51

73,51

620,82

586,77

1.529,94

1.548,55

1.746,48

1.725,90

1.940,05

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.801,18

43,97

377,39

424,50

1.221,20

834,87

768,09

835,28

1.339,85

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5.801,18

43,97

377,39

424,50

1.221,20

834,87

768,09

835,28

1.339,85

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

52,51

0,40

9,13

0,31

0,78

0,31

5,46

24,86

11,66

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.687,26

27,95

228,98

147,15

278,89

692,72

910,68

848,51

580,33

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

156,86

1,19

5,32

14,31

28,87

20,65

62,25

17,25

8,21

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,70

0,01

0,50

0,20

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.494,92

26,49

260,54

156,49

282,76

498,03

742,42

1.095,83

458,85

2.1

Đất quốc phòng

CQP

11,32

0,09

3,01

0,07

8,24

2.2

Đất an ninh

CAN

6,18

0,05

2,42

2,34

0,09

0,06

0,38

0,79

0,10

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

155,00

1,17

155,00

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

18,75

0,14

2,65

1,09

0,75

0,70

3,15

10,19

0,22

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

139,32

1,06

3,25

6,76

21,94

8,52

3,96

94,64

0,25

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

669,72

5,08

75,89

40,69

61,07

43,64

142,87

217,12

88,44

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,58

0,05

6,58

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

9,84

0,07

1,81

0,16

0,27

0,11

0,22

7,13

0,14

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

44,34

0,34

9,41

1,98

2,72

4,30

4,58

18,34

3,01

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

6,86

0,05

4,90

1,64

0,32

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

3,13

0,02

1,83

1,30

-

Đất giao thông

DGT

289,29

2,19

37,08

32,27

26,95

21,69

35,95

84,56

50,79

-

Đất thủy lợi

DTL

115,10

0,87

7,61

6,28

30,27

15,66

40,46

1,35

13,47

-

Đất công trình năng lượng

DNL

190,33

1,44

4,16

61,21

104,24

20,72

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,42

0,00

0,31

0,01

0,05

0,02

0,03

-

Đất chợ

DCH

3,83

0,03

2,20

0,86

0,23

0,08

0,18

0,28

2.7

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

47,53

0,36

0,49

21,95

25,05

0,04

2.8

Đất ở tại đô thị

ODT

736,56

5,58

85,49

37,93

87,26

113,73

138,31

157,86

115,98

2.9

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

8,19

0,06

3,57

0,86

0,55

0,32

0,41

2,21

0,27

2.10

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,83

0,02

0,91

1,92

2.11

Đất cơ sở tôn giáo

TON

13,98

0,11

8,10

1,10

0,03

1,42

2,56

0,48

0,29

2.12

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

112,11

0,85

8,86

3,67

1,14

1,34

3,43

1,14

92,53

2.13

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,64

0,01

0,08

0,27

0,08

0,10

0,38

0,37

0,36

2.14

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,87

0,01

0,87

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

4,82

0,04

0,50

0,62

1,60

1,38

0,45

0,27

2.16

Đất sông, kênh, rạch

SON

1.560,63

11,83

61,68

61,46

109,08

326,60

423,55

418,16

160,10

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

4,87

0,04

2,66

2,21

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,60

0,00

0,11

0,25

0,15

0,09

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4

Đất đô thị*

KDT

13.193,43

100

881,36

743,26

1.812,70

2.046,58

2.488,90

2.821,73

2.398,90

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

P. Châu Văn Liêm

P.Thới Hòa

P.Long Hưng

P.Thới Long

P.Thới An

P.Phước Thới

P.Trường Lạc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

129,22

13,14

3,73

1,87

1,66

1,61

9,80

97,41

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

66,41

3,65

1,55

0,25

0,25

0,25

1,57

58,89

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

66,41

3,65

1,55

0,25

0,25

0,25

1,57

58,89

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,74

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

0,17

0,22

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

61,77

9,42

1,81

1,55

1,34

1,29

8,06

38,30

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

0,30

0,30

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

95,00

15,00

10,00

10,00

15,00

15,00

20,00

10,00

Trong đó:

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

95,00

15,00

10,00

10,00

15,00

15,00

20,00

10,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

P.Châu Văn Liêm

P.Thới Hòa

P.Long Hưng

P.Thới Long

P.Thới An

P.Phước Thới

P.Trường Lạc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

109,72

9,38

2,27

2,27

95,80

1.1

Đất trồng lúa

LUA

64,14

3,30

1,30

0,90

58,64

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

64,14

3,30

1,30

0,90

58,64

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,25

0,10

0,15

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

45,03

6,08

0,67

1,27

37,01

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,30

0,30

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5,13

0,13

0,20

4,80

Đất ở tại đô thị

ODT

5,13

0,13

0,20

4,80

Vị trí, diện tích các khu vực đất chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất được xác định theo Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2018 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất.