Document: Điều 4 Quyết định 11/2022/QĐ-UBND tiêu chuẩn kỹ thuật cây giống lâm nghiệp Ninh Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "04/04/2022", "sign_number": "11/2022/QĐ-UBND", "signer": "Lê Huyền", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "04/04/2022", "sign_number": "11/2022/QĐ-UBND", "signer": "Lê Huyền", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "04/04/2022", "sign_number": "11/2022/QĐ-UBND", "signer": "Lê Huyền", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "04/04/2022", "sign_number": "11/2022/QĐ-UBND", "signer": "Lê Huyền", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "04/04/2022", "sign_number": "11/2022/QĐ-UBND", "signer": "Lê Huyền", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 4 Quyết định 11/2022/QĐ-UBND tiêu chuẩn kỹ thuật cây giống lâm nghiệp Ninh Thuận có nội dung như sau:

Điều 4. Nguyên tắc áp dụng và điều chỉnh tiêu chuẩn kỹ thuật, đơn giá cây giống lâm nghiệp
1. Tiêu chuẩn kỹ thuật và đơn giá cây giống lâm nghiệp quy định tại Điều 3 Quyết định này làm cơ sở để các cơ quan Nhà nước, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan áp dụng, xây dựng, thẩm định, phê duyệt hồ sơ thiết kế-dự toán các hạng mục, công trình lâm sinh; sản xuất, gieo tạo, kinh doanh, cung ứng; kiểm tra, nghiệm thu cây giống lâm nghiệp đạt tiêu chuẩn kỹ thuật xuất vườn để thực hiện các chương trình, dự án phát triển rừng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.
2. Các giống, nguồn giống cây trồng lâm nghiệp không điều chỉnh, quy định tại Điều 3 của Quyết định này thì thực hiện theo tiểu chuẩn kỹ thuật, quy định pháp luật về giống cây trồng lâm nghiệp, pháp luật về chất lượng hàng hóa theo quy định hiện hành và đơn giá cây giống được cấp thẩm quyền phê duyệt theo quy định.
3. Tiêu chuẩn kỹ thuật và đơn giá cây giống lâm nghiệp phục vụ phát triển rừng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận được xem xét, sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế khi có quy định mới của cấp có thẩm quyền ban hành hoặc khi có yếu tố giá cả và các yếu tố khác hình thành đơn giá cây giống lâm nghiệp có sự thay đổi, biến động làm tăng hoặc giảm trên 10% so với đơn giá cây giống lâm nghiệp quy định hiện hành liên tục trong thời gian sáu (06) tháng trở lên.

Content:
Điều 4. Nguyên tắc áp dụng và điều chỉnh tiêu chuẩn kỹ thuật, đơn giá cây giống lâm nghiệp
1. Tiêu chuẩn kỹ thuật và đơn giá cây giống lâm nghiệp quy định tại Điều 3 Quyết định này làm cơ sở để các cơ quan Nhà nước, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan áp dụng, xây dựng, thẩm định, phê duyệt hồ sơ thiết kế-dự toán các hạng mục, công trình lâm sinh; sản xuất, gieo tạo, kinh doanh, cung ứng; kiểm tra, nghiệm thu cây giống lâm nghiệp đạt tiêu chuẩn kỹ thuật xuất vườn để thực hiện các chương trình, dự án phát triển rừng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.
2. Các giống, nguồn giống cây trồng lâm nghiệp không điều chỉnh, quy định tại Điều 3 của Quyết định này thì thực hiện theo tiểu chuẩn kỹ thuật, quy định pháp luật về giống cây trồng lâm nghiệp, pháp luật về chất lượng hàng hóa theo quy định hiện hành và đơn giá cây giống được cấp thẩm quyền phê duyệt theo quy định.
3. Tiêu chuẩn kỹ thuật và đơn giá cây giống lâm nghiệp phục vụ phát triển rừng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận được xem xét, sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế khi có quy định mới của cấp có thẩm quyền ban hành hoặc khi có yếu tố giá cả và các yếu tố khác hình thành đơn giá cây giống lâm nghiệp có sự thay đổi, biến động làm tăng hoặc giảm trên 10% so với đơn giá cây giống lâm nghiệp quy định hiện hành liên tục trong thời gian sáu (06) tháng trở lên.