Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 2084/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch quản lý chất thải rắn

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "03/11/2011", "sign_number": "2084/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Du", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "03/11/2011", "sign_number": "2084/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Du", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "03/11/2011", "sign_number": "2084/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Du", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "03/11/2011", "sign_number": "2084/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Du", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "03/11/2011", "sign_number": "2084/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Du", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 2084/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch quản lý chất thải rắn

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch quản lý chất thải rắn tỉnh Bắc Kạn đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030, với nội dung chủ yếu sau:
...
7. Nội dung quy hoạch:
7.1. Dự báo khối lượng chất thải rắn sinh hoạt thu gom:

TT

Tên địa phương

Khối lượng chất thải rắn đô thị thu gom (tấn/năm)

Khối lượng chất thải rắn nông thôn thu gom (tấn/năm)

Năm 2015

Năm 2020

Năm 2015

Năm 2020

1

Thị xã Bắc Kạn

12.102

18.414

1.144

2.141

2

Huyện Pác Nặm

518

1.848

1.995

3.910

3

Huyện Ba Bể

1.682

4.140

2.853

5.593

4

Huyện Ngân Sơn

2.197

3.406

1.503

2.947

5

Huyện Bạch Thông

892

2.146

1.894

3.712

6

Huyện Chợ Đồn

2.535

5.175

2.798

5.485

7

Huyện Chợ Mới

1.341

2.756

2.280

4.470

8

Huyện Na Rì

1.573

3.184

2.246

4.402

Tổng cộng

22.840

41.069

16.713

32.660

7.2. Dự báo khối lượng chất thải rắn công nghiệp thu gom đến năm 2020:

TT

Khu, cụm công nghiệp

Khối lượng chất thải rắn công nghiệp thu gom xử lý đảm bảo môi trường (tấn/năm)

Sinh hoạt

Tái chế

Trơ

Nguy hại

Tổng cộng

1

CCN Lũng Hoàn, xã Xuất Hóa

296

2.464

164

230

3.154

2

CCN Huyền Tụng, xã Huyền Tụng

321

2.677

178

250

3.427

3

CCN Nghiên Loan

197

1.643

110

153

2.102

4

CCN Chợ Rã (tiểu khu 3)

148

1.232

82

115

1.577

5

CCN Lủng Điếc, xã Bành Trạch

197

1.643

110

153

2.102

6

CCN Phúc Lộc, xã Phúc Lộc

148

1.232

82

115

1.577

7

CCN Bản Tặc, xã Đức Vân

148

1.232

82

115

1.577

8

CCN Pù Lùng, xã Trung Hòa

148

1.232

82

115

1.577

9

CCN Bằng Lãng, xã Thượng Quan

99

821

55

77

1.051

10

CCN Cẩm Giàng

493

4.106

274

383

5.256

11

CCN Nam Bằng Lũng

443

3.696

246

345

4.730

12

CCN Ngọc Phái

493

4.106

274

383

5.256

13

CCN Bản Thi

246

2.053

137

192

2.628

14

KCN Thanh Bình

791

6.595

440

615

Content:
Nội dung quy hoạch:
7.1. Dự báo khối lượng chất thải rắn sinh hoạt thu gom:

TT

Tên địa phương

Khối lượng chất thải rắn đô thị thu gom (tấn/năm)

Khối lượng chất thải rắn nông thôn thu gom (tấn/năm)

Năm 2015

Năm 2020

Năm 2015

Năm 2020

1

Thị xã Bắc Kạn

12.102

18.414

1.144

2.141

2

Huyện Pác Nặm

518

1.848

1.995

3.910

3

Huyện Ba Bể

1.682

4.140

2.853

5.593

4

Huyện Ngân Sơn

2.197

3.406

1.503

2.947

5

Huyện Bạch Thông

892

2.146

1.894

3.712

6

Huyện Chợ Đồn

2.535

5.175

2.798

5.485

7

Huyện Chợ Mới

1.341

2.756

2.280

4.470

8

Huyện Na Rì

1.573

3.184

2.246

4.402

Tổng cộng

22.840

41.069

16.713

32.660

7.2. Dự báo khối lượng chất thải rắn công nghiệp thu gom đến năm 2020:

TT

Khu, cụm công nghiệp

Khối lượng chất thải rắn công nghiệp thu gom xử lý đảm bảo môi trường (tấn/năm)

Sinh hoạt

Tái chế

Trơ

Nguy hại

Tổng cộng

1

CCN Lũng Hoàn, xã Xuất Hóa

296

2.464

164

230

3.154

2

CCN Huyền Tụng, xã Huyền Tụng

321

2.677

178

250

3.427

3

CCN Nghiên Loan

197

1.643

110

153

2.102

4

CCN Chợ Rã (tiểu khu 3)

148

1.232

82

115

1.577

5

CCN Lủng Điếc, xã Bành Trạch

197

1.643

110

153

2.102

6

CCN Phúc Lộc, xã Phúc Lộc

148

1.232

82

115

1.577

7

CCN Bản Tặc, xã Đức Vân

148

1.232

82

115

1.577

8

CCN Pù Lùng, xã Trung Hòa

148

1.232

82

115

1.577

9

CCN Bằng Lãng, xã Thượng Quan

99

821

55

77

1.051

10

CCN Cẩm Giàng

493

4.106

274

383

5.256

11

CCN Nam Bằng Lũng

443

3.696

246

345

4.730

12

CCN Ngọc Phái

493

4.106

274

383

5.256

13

CCN Bản Thi

246

2.053

137

192

2.628

14

KCN Thanh Bình

791

6.595

440

615