Document: Điều 2 Quyết định 1233/QĐ-UBND 2023 công bố thủ tục hành chính Lao động Sở Lao động Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "27/02/2023", "sign_number": "1233/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hồng Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "27/02/2023", "sign_number": "1233/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hồng Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "27/02/2023", "sign_number": "1233/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hồng Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "27/02/2023", "sign_number": "1233/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hồng Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "27/02/2023", "sign_number": "1233/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hồng Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 1233/QĐ-UBND 2023 công bố thủ tục hành chính Lao động Sở Lao động Hà Nội có nội dung như sau:

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký.
Các thủ tục hành chính sau đây hết hiệu lực:
Thủ tục số 134 phần X.A lĩnh vực Trẻ em tại Phụ lục 2; số 5 phần II.C lĩnh vực Bảo trợ xã hội-Giảm nghèo tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Quyết định số 6395/QĐ-UBND ngày 23/11 /2018 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố.
Từ số 10 đến số 14 phần II.B lĩnh vực Lao động-Tiền lương tại Phụ lục 1; số 25 phần III.B lĩnh vực Việc làm tại Phụ lục 1; số 27 phần IV.B lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định số 3801/QĐ-UBND ngày 04/8/2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố.
Thủ tục số 9, 10 phần I.A lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định số 1200/QĐ-UBND ngày 08/4/2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố.
Thủ tục số 4, 6, 7, 8, 9, 10, 13, 14, 16, 17, 18, 19, 20 phần II.A lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định số 3089/QĐ-UBND ngày 26/08/2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố.
Thủ tục số 12, 13 mục B tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định số 2184/QĐ-UBND ngày 24/6/2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố.

Content:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký.
Các thủ tục hành chính sau đây hết hiệu lực:
Thủ tục số 134 phần X.A lĩnh vực Trẻ em tại Phụ lục 2; số 5 phần II.C lĩnh vực Bảo trợ xã hội-Giảm nghèo tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Quyết định số 6395/QĐ-UBND ngày 23/11 /2018 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố.
Từ số 10 đến số 14 phần II.B lĩnh vực Lao động-Tiền lương tại Phụ lục 1; số 25 phần III.B lĩnh vực Việc làm tại Phụ lục 1; số 27 phần IV.B lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định số 3801/QĐ-UBND ngày 04/8/2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố.
Thủ tục số 9, 10 phần I.A lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định số 1200/QĐ-UBND ngày 08/4/2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố.
Thủ tục số 4, 6, 7, 8, 9, 10, 13, 14, 16, 17, 18, 19, 20 phần II.A lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định số 3089/QĐ-UBND ngày 26/08/2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố.
Thủ tục số 12, 13 mục B tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định số 2184/QĐ-UBND ngày 24/6/2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố.