Document: Điểm b Khoản 4 Điều 1 Quyết định 22/2018/QĐ-UBND hỗ trợ lãi suất vay trợ giá cho vận tải công cộng xe buýt Hải Phòng

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "20/08/2018", "sign_number": "22/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Bình", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "20/08/2018", "sign_number": "22/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Bình", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "20/08/2018", "sign_number": "22/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Bình", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "20/08/2018", "sign_number": "22/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Bình", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "20/08/2018", "sign_number": "22/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Bình", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 4 Điều 1 Quyết định 22/2018/QĐ-UBND hỗ trợ lãi suất vay trợ giá cho vận tải công cộng xe buýt Hải Phòng

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 231/2017/QĐ-UBND ngày 02/2/2017 của Ủy ban nhân dân thành phố về cơ chế hỗ trợ lãi suất vay và cơ chế trợ giá cho hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
...
4. Sửa đổi Điều 8 như sau:
“Điều 8. Quy định giá vé các tuyến xe buýt được trợ giá từ nguồn ngân sách Nhà nước trên địa bàn thành phố Hải Phòng
1. Đối với tuyến có cự ly dưới 15 km:
...
b) Giá vé tháng: 200.000 đồng/vé/tháng.
2. Đối với tuyến có cự ly từ 15 km đến dưới 25 km:
a) Giá vé lượt đồng hạng: 12.000 đồng/vé/lượt,
b) Giá vé tháng: 200.000 đồng/vé/tháng.
3. Đối với tuyến có cự ly từ 25 km đến 35 km:
a) Giá vé lượt đồng hạng: 13.000 đồng/vé/lượt.
b) Giá vé tháng: 250.000 đồng/vé/tháng.
Đối với tuyến có cự ly trên 35 km:
a) Giá vé lượt đồng hạng: 15.000 đồng/vé/lượt.
b) Giá vé tháng: 300.000 đồng/vé/tháng.”

Content:
Giá vé tháng: 200.000 đồng/vé/tháng.
2. Đối với tuyến có cự ly từ 15 km đến dưới 25 km:
a) Giá vé lượt đồng hạng: 12.000 đồng/vé/lượt,
Giá vé tháng: 200.000 đồng/vé/tháng.
3. Đối với tuyến có cự ly từ 25 km đến 35 km:
a) Giá vé lượt đồng hạng: 13.000 đồng/vé/lượt.
Giá vé tháng: 250.000 đồng/vé/tháng.
Đối với tuyến có cự ly trên 35 km:
a) Giá vé lượt đồng hạng: 15.000 đồng/vé/lượt.
Giá vé tháng: 300.000 đồng/vé/tháng.”