Document: Điểm d Khoản 8 Điều 1 Quyết định 15/2015/QĐ-UBND kiểm tra điều kiện chất lượng cơ sở kinh doanh vật tư nông nghiệp Ninh Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "11/06/2015", "sign_number": "15/2015/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Chung Phụng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "11/06/2015", "sign_number": "15/2015/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Chung Phụng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "11/06/2015", "sign_number": "15/2015/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Chung Phụng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "11/06/2015", "sign_number": "15/2015/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Chung Phụng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "11/06/2015", "sign_number": "15/2015/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Chung Phụng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm d Khoản 8 Điều 1 Quyết định 15/2015/QĐ-UBND kiểm tra điều kiện chất lượng cơ sở kinh doanh vật tư nông nghiệp Ninh Bình

Điều 1. Quy định cơ quan kiểm tra điều kiện bảo đảm chất lượng đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh vật tư nông nghiệp; cơ quan kiểm tra, chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông lâm thủy sản và cơ quan quản lý các cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh Ninh Bình:
...
8. Chi cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và Thủy sản (thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
...
d) Kiểm tra các cơ sở sản xuất, sơ chế, chế biến, bao gói, tiêu thụ trong nước, xuất khẩu, nhập khẩu đối với muối ăn.
e) Kiểm tra các cơ sở sơ chế, chế biến, kho lạnh bảo quản nông lâm thủy sản, cơ sở sản xuất vật liệu bao gói gắn liền với cơ sở sản xuất nông lâm thủy sản; lưu thông, tiêu thụ, xuất khẩu, nhập khẩu đối với sản phẩm hỗn hợp, phối chế (thực vật, động vật, thủy sản); nước đá dùng cho bảo quản, chế biến nông lâm thủy sản; lấy mẫu giám sát để thẩm tra an toàn thực phẩm khi cần thiết.
f) Chủ trì, phối hợp với đơn vị có liên quan kiểm tra các cơ sở sản xuất, kinh doanh nhiều nhóm ngành hàng thực phẩm nông lâm thủy sản thuộc đối tượng kiểm tra của 02 đơn vị thuộc Sở trở lên.
g) Thanh tra chuyên ngành và xử lý các trường hợp vi phạm theo quy định.
h) Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với các cơ sở quy định tại Điểm a, Điểm b, Điểm c, Điểm d, Điểm e, Điểm f Khoản này.

Content:
Kiểm tra các cơ sở sản xuất, sơ chế, chế biến, bao gói, tiêu thụ trong nước, xuất khẩu, nhập khẩu đối với muối ăn.
e) Kiểm tra các cơ sở sơ chế, chế biến, kho lạnh bảo quản nông lâm thủy sản, cơ sở sản xuất vật liệu bao gói gắn liền với cơ sở sản xuất nông lâm thủy sản; lưu thông, tiêu thụ, xuất khẩu, nhập khẩu đối với sản phẩm hỗn hợp, phối chế (thực vật, động vật, thủy sản); nước đá dùng cho bảo quản, chế biến nông lâm thủy sản; lấy mẫu giám sát để thẩm tra an toàn thực phẩm khi cần thiết.
f) Chủ trì, phối hợp với đơn vị có liên quan kiểm tra các cơ sở sản xuất, kinh doanh nhiều nhóm ngành hàng thực phẩm nông lâm thủy sản thuộc đối tượng kiểm tra của 02 đơn vị thuộc Sở trở lên.
g) Thanh tra chuyên ngành và xử lý các trường hợp vi phạm theo quy định.
h) Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với các cơ sở quy định tại Điểm a, Điểm b, Điểm c, Điểm d, Điểm e, Điểm f Khoản này.