Document: Điều 1 Quyết định 27/2019/QĐ-UBND về giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt huyện Tứ Kỳ tỉnh Hải Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "18/06/2019", "sign_number": "27/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dương Thái", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "18/06/2019", "sign_number": "27/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dương Thái", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "18/06/2019", "sign_number": "27/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dương Thái", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "18/06/2019", "sign_number": "27/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dương Thái", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "18/06/2019", "sign_number": "27/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dương Thái", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 27/2019/QĐ-UBND về giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt huyện Tứ Kỳ tỉnh Hải Dương có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt của Công ty TNHH nước sạch Cộng Lạc, Công ty TNHH MTV nước sạch Kỳ Sơn, Công ty TNHH MTV điện nước Phương Anh và Công ty TNHH MTV nước sạch Hưng Đạo trên địa bàn huyện Tứ Kỳ, cụ thể như sau:
1. Công ty TNHH nước sạch Cộng Lạc:
- Giá tiêu thụ nước sạch bình quân (tính cả khấu hao tài sản hình thành từ nguồn vốn ngân sách nhà nước): 8.539đ/m3.
- Mức giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt của hộ dân cư (giá lũy tiến):

Sản lượng nước sử dụng (hộ/tháng)

Mức giá (đồng/m3)

Mức 10m3 đầu tiên

6.830

Từ trên 10m3 đến 20m3

8.530

Từ trên 20m3 đến 30m3

10.240

Trên 30m3

11.100

2. Công ty TNHH MTV nước sạch Kỳ Sơn:
- Giá tiêu thụ nước sạch bình quân (chưa tính khấu hao tài sản hình thành từ nguồn vốn ngân sách nhà nước): 9.014đ/m3.
- Mức giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt của hộ dân cư (giá lũy tiến):

Sản lượng nước sử dụng (hộ/tháng)

Mức giá (đồng/m3)

Mức 10m3 đầu tiên

7.210

Từ trên 10m3 đến 20m3

9.010

Từ trên 20m3 đến 30m3

10.810

Trên 30m3

11.710

3. Công ty TNHH MTV điện nước Phương Anh:
- Giá tiêu thụ nước sạch bình quân (chưa tính khấu hao tài sản hình thành từ nguồn vốn ngân sách nhà nước): 9.627đ/m3.
- Mức giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt của hộ dân cư (giá lũy tiến):

Sản lượng nước sử dụng (hộ/tháng)

Mức giá (đồng/m3)

Mức 10m3 đầu tiên

7.700

Từ trên 10m3 đến 20m3

9.620

Từ trên 20m3 đến 30m3

11.000

Trên 30m3

12.500

4. Công ty TNHH MTV nước sạch Hưng Đạo:
- Giá tiêu thụ nước sạch bình quân (chưa tính khấu hao tài sản hình thanh từ nguồn vốn ngân sách nhà nước): 10.003đ/m3.
- Mức giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt của hộ dân cư (giá lũy tiến):

Sản lượng nước sử dụng (hộ/tháng)

Mức giá (đồng/m3)
(áp dụng cho trạm mua nước và trạm sản xuất lấy nước từ sông Thái Bình)

Mức giá(đồng/m3)
(áp dụng cho các trạm lấy nước từ sông nội đồng)

Mức 10m3 đầu tiên

7.700

7.000

Từ trên 10m3 đến 20m3

10.000

9.300

Từ trên 20m3 đến 30m3

11.000

10.300

Trên 30m3

12.500

11.800

Content:
Điều 1. Quy định giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt của Công ty TNHH nước sạch Cộng Lạc, Công ty TNHH MTV nước sạch Kỳ Sơn, Công ty TNHH MTV điện nước Phương Anh và Công ty TNHH MTV nước sạch Hưng Đạo trên địa bàn huyện Tứ Kỳ, cụ thể như sau:
1. Công ty TNHH nước sạch Cộng Lạc:
- Giá tiêu thụ nước sạch bình quân (tính cả khấu hao tài sản hình thành từ nguồn vốn ngân sách nhà nước): 8.539đ/m3.
- Mức giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt của hộ dân cư (giá lũy tiến):

Sản lượng nước sử dụng (hộ/tháng)

Mức giá (đồng/m3)

Mức 10m3 đầu tiên

6.830

Từ trên 10m3 đến 20m3

8.530

Từ trên 20m3 đến 30m3

10.240

Trên 30m3

11.100

2. Công ty TNHH MTV nước sạch Kỳ Sơn:
- Giá tiêu thụ nước sạch bình quân (chưa tính khấu hao tài sản hình thành từ nguồn vốn ngân sách nhà nước): 9.014đ/m3.
- Mức giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt của hộ dân cư (giá lũy tiến):

Sản lượng nước sử dụng (hộ/tháng)

Mức giá (đồng/m3)

Mức 10m3 đầu tiên

7.210

Từ trên 10m3 đến 20m3

9.010

Từ trên 20m3 đến 30m3

10.810

Trên 30m3

11.710

3. Công ty TNHH MTV điện nước Phương Anh:
- Giá tiêu thụ nước sạch bình quân (chưa tính khấu hao tài sản hình thành từ nguồn vốn ngân sách nhà nước): 9.627đ/m3.
- Mức giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt của hộ dân cư (giá lũy tiến):

Sản lượng nước sử dụng (hộ/tháng)

Mức giá (đồng/m3)

Mức 10m3 đầu tiên

7.700

Từ trên 10m3 đến 20m3

9.620

Từ trên 20m3 đến 30m3

11.000

Trên 30m3

12.500

4. Công ty TNHH MTV nước sạch Hưng Đạo:
- Giá tiêu thụ nước sạch bình quân (chưa tính khấu hao tài sản hình thanh từ nguồn vốn ngân sách nhà nước): 10.003đ/m3.
- Mức giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt của hộ dân cư (giá lũy tiến):

Sản lượng nước sử dụng (hộ/tháng)

Mức giá (đồng/m3)
(áp dụng cho trạm mua nước và trạm sản xuất lấy nước từ sông Thái Bình)

Mức giá(đồng/m3)
(áp dụng cho các trạm lấy nước từ sông nội đồng)

Mức 10m3 đầu tiên

7.700

7.000

Từ trên 10m3 đến 20m3

10.000

9.300

Từ trên 20m3 đến 30m3

11.000

10.300

Trên 30m3

12.500

11.800