Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 504/QĐ-UBND 2024 kế hoạch sử dụng đất huyện Mỏ Cày Bắc Bến Tre

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "22/03/2024", "sign_number": "504/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "22/03/2024", "sign_number": "504/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "22/03/2024", "sign_number": "504/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "22/03/2024", "sign_number": "504/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "22/03/2024", "sign_number": "504/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 504/QĐ-UBND 2024 kế hoạch sử dụng đất huyện Mỏ Cày Bắc Bến Tre

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Mỏ Cày Bắc với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.002,28

1.182,92

987,37

831,55

I 1

Loại đất

Đất nông nghiệp

NNP

12.973,79

988,37

682,41

1.097,81

1.163,41

973,36

865,84

661,82

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

587,59

78,49

37,53

109,50

5,62

11,19

103,00

25,22

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

12.348,47

908,93

643,59

985,64

1.156,66

952,20

762,84

631,94

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3,96

1,13

0,14

0,38

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

33,78

0,95

1,29

2,67

9,83

4,28

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

Content:
2.002,28

1.182,92

987,37

831,55

I 1

Loại đất

Đất nông nghiệp

NNP

12.973,79

988,37

682,41

1.097,81

1.163,41

973,36

865,84

661,82

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

587,59

78,49

37,53

109,50

5,62

11,19

103,00

25,22

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

12.348,47

908,93

643,59

985,64

1.156,66

952,20

762,84

631,94

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3,96

1,13

0,14

0,38

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

33,78

0,95

1,29

2,67

9,83

4,28

2

Đất phi nông nghiệp

PNN