Document: Điều 1 Quyết định 4043/QĐ-UBND 2016 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Ninh Giang Hải Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "30/12/2016", "sign_number": "4043/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Anh Cương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "30/12/2016", "sign_number": "4043/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Anh Cương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "30/12/2016", "sign_number": "4043/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Anh Cương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "30/12/2016", "sign_number": "4043/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Anh Cương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "30/12/2016", "sign_number": "4043/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Anh Cương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 4043/QĐ-UBND 2016 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Ninh Giang Hải Dương có nội dung như sau:

Điều 1. 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Ninh Giang với các nội dung chủ yếu sau đây:
a) Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT. Ninh Giang

Xã Quyết Thắng

Xã Ứng Hòe

Xã Nghĩa An

Xã Hồng Đức

(1)

(2)

(3)=(4)+...+(31)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

Tổng diện tích tự nhiên

13.681,48

170,54

343,55

431,10

756,36

618,11

1

Đất nông nghiệp

8.904,58

61,85

204,37

264,00

536,19

358,67

1.1

Đất trồng lúa

6.559,24

34,13

155,87

248,67

436,66

225,33

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

6.519,07

34,13

151,69

243,10

436,66

225,33

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

169,57

0,62

0,24

1,29

2,04

1,89

1.3

Đất trồng cây lâu năm

801,26

13,92

10,20

3,31

62,33

49,54

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

1.353,70

13,18

38,05

9,81

35,16

81,92

1.5

Đất nông nghiệp khác

20,81

-

-

0,92

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

4.773,84

108,69

136,12

167,10

220,18

259,44

2.1

Đất quốc phòng

13,46

5,55

2.2

Đất an ninh

2,19

0,42

2.3

Đất cụm công nghiệp

62,88

0,00

-

-

12,88

-

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

0,88

0,13

-

-

0,46

-

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

76,40

11,77

0,32

0,02

-

0,47

2.6

Đất phát triển hạ tầng

2.456,79

33,00

67,18

86,88

117,83

130,69

Đất giao thông

1.418,39

17,83

42,05

49,04

51,48

82,55

Đất thủy lợi

910,15

4,90

22,71

29,14

62,82

39,67

Đất công trình năng lượng

2,07

0,12

0,05

0,02

0,87

0,01

Đất công trình bưu chính viễn thông

1,31

0,11

0,03

0,01

0,03

-

Đất cơ sở văn hóa

2,59

0,49

-

-

-

-

Đất cơ sở y tế

8,12

1,55

0,13

0,11

0,09

0,09

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

65,02

5,45

1,80

1,35

1,77

6,34

Đất cơ sở thể dục - thể thao

37,38

1,15

0,41

1,69

0,57

1,58

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

0,02

0,00

-

-

-

-

Đất chợ

11,75

1,40

-

5,52

0,20

0,44

2.7

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

5,26

0,00

-

0,20

-

-

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

13,57

1,16

0,20

0,40

0,45

0,76

2.9

Đất ở tại nông thôn

1.231,56

0,00

37,97

43,96

53,23

63,48

2.10

Đất ở tại đô thị

35,51

35,51

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

25,11

3,18

0,43

0,55

0,65

1,40

2.12

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

2,06

1,70

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

18,62

0,00

0,34

0,85

1,40

0,75

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

121,14

2,66

2,68

4,75

6,50

5,02

2.15

Đất sinh hoạt cộng đồng

17,34

0,17

0,79

0,20

0,42

0,41

2.16

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,47

0,17

0,30

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

8,23

0,33

0,24

1,44

0,14

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch

550,00

12,93

25,00

27,00

24,62

34,09

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

132,06

-

0,93

1,98

0,32

22,23

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

0,31

0,04

3

Đất chưa sử dụng

3,06

3,06

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Ninh Hòa

Xã An Đức

Xã Vạn Phúc

Xã Tân Hương

Xã Ninh Thành

Xã Vĩnh Hòa

(1)

(2)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

Tổng diện tích tự nhiên

293,48

536,14

496,35

454,61

334,15

745,60

1

Đất nông nghiệp

177,49

352,75

290,84

306,89

227,94

504,96

1.1

Đất trồng lúa

149,76

205,52

228,33

233,47

158,78

360,83

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

150,82

205,73

226,30

233,47

158,77

360,83

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,76

0,27

5,07

2,75

6,71

0,60

1.3

Đất trồng cây lâu năm

11,80

36,28

13,26

43,50

32,41

69,87

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

15,16

110,68

44,17

26,58

26,71

73,66

1.5

Đất nông nghiệp khác

-

-

-

0,60

3,34

-

2

Đất phi nông nghiệp

115,99

183,38

205,51

147,72

106,21

240,64

2.1

Đất quốc phòng

1,91

-

1,53

2.2

Đất an ninh

0,04

0,65

2.3

Đất cụm công nghiệp

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

0,24

-

-

-

-

-

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

-

4,09

3,53

2,61

-

1,92

2.6

Đất phát triển hạ tầng

57,58

94,29

93,21

61,18

57,70

111,05

Đất giao thông

35,10

60,34

45,07

41,21

32,13

66,33

Đất thủy lợi

19,46

29,22

44,96

13,84

23,37

40,82

Đất công trình năng lượng

0,05

0,05

0,02

0,07

0,13

0,01

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,03

0,02

0,02

0,08

0,02

0,04

Đất cơ sở văn hóa

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở y tế

0,24

0,75

0,29

0,07

0,18

0,16

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

1,21

2,02

2,68

4,70

0,98

2,93

Đất cơ sở thể dục - thể thao

1,48

1,72

0,11

1,11

0,89

0,63

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

-

0,18

0,06

0,10

-

0,13

2.7

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

-

-

-

-

-

0,79

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,21

0,40

0,36

0,23

0,52

0,08

2.9

Đất ở tại nông thôn

18,42

38,72

65,20

48,61

30,51

84,44

2.10

Đất ở tại đô thị

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,32

0,84

1,42

0,84

0,26

0,69

2.12

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,07

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

0,11

0,76

1,87

0,75

0,71

0,17

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

2,73

6,68

3,81

5,03

2,74

6,68

2.15

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,35

0,42

0,22

1,00

0,63

0,89

2.16

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,39

0,75

0,11

0,28

0,27

0,14

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch

25,02

27,67

32,41

23,70

10,52

16,36

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

10,63

8,77

3,31

1,38

2,34

15,20

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

0,20

3

Đất chưa sử dụng

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Xuyên

Xã Hoàng Hanh

Xã Quang Hưng

Xã Tân Phong

Xã Ninh Hải

Xã Đồng Tâm

(1)

(2)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

Tổng diện tích tự nhiên

601,73

438,39

386,67

838,43

544,28

506,08

1

Đất nông nghiệp

414,87

287,13

261,04

538,79

382,89

336,70

1.1

Đất trồng lúa

351,04

203,06

201,44

454,13

265,52

223,29

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

331,47

203,06

201,44

454,13

265,39

223,29

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

-

1,06

0,88

0,58

5,02

5,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

23,08

31,59

11,53

28,34

30,56

45,89

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

40,76

51,41

47,19

55,74

79,81

62,48

1.5

Đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

1,98

-

2

Đất phi nông nghiệp

186,86

151,26

125,63

299,64

161,39

169,38

2.1

Đất quốc phòng

0,50

2,09

2.2

Đất an ninh

1,05

2.3

Đất cụm công nghiệp

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

0,12

0,63

0,66

0,88

-

1,82

2.6

Đất phát triển hạ tầng

106,70

84,88

74,91

159,39

71,88

102,03

Đất giao thông

57,01

49,83

48,77

94,60

46,87

64,95

Đất thủy lợi

46,98

30,58

22,86

61,57

22,67

27,66

Đất công trình năng lượng

0,01

-

-

0,07

0,07

0,04

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,02

0,03

0,02

0,02

0,09

0,30

Đất cơ sở văn hóa

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở y tế

0,28

0,39

0,14

0,10

0,26

0,89

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

1,47

1,86

2,30

1,80

1,33

4,05

Đất cơ sở thể dục - thể thao

0,89

1,91

0,81

1,12

0,60

2,77

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

0,03

0,28

-

0,10

-

1,39

2.7

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,52

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,77

0,15

0,44

0,05

0,46

0,60

2.9

Đất ở tại nông thôn

29,38

30,17

21,77

105,96

62,23

40,95

2.10

Đất ở tại đô thị

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,56

1,00

0,50

0,42

0,77

2,83

2.12

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

-

1,78

0,18

0,68

1,02

1,45

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

4,77

2,91

3,78

7,81

4,89

4,10

2.15

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,07

0,73

1,41

0,70

-

4,04

2.16

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

-

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,01

0,15

0,04

0,13

0,52

0,99

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch

30,57

28,22

19,91

20,48

17,13

1,42

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

12,88

0,63

2,05

3,14

2,48

6,00

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

3

Đất chưa sử dụng

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Tân Quang

Xã Kiến Quốc

Xã Hồng Thái

Xã Hồng Dụ

Xã Văn Hội

Xã Hưng Thái

(1)

(2)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

Tổng diện tích tự nhiên

411,17

559,75

447,42

330,68

437,07

440,41

1

Đất nông nghiệp

286,79

349,26

310,15

233,91

309,59

307,77

1.1

Đất trồng lúa

231,47

316,01

206,88

138,58

220,47

256,32

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

231,47

316,01

198,82

138,58

220,47

256,32

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1,71

9,29

-

0,92

4,12

1,75

1.3

Đất trồng cây lâu năm

18,57

0,69

29,68

40,25

27,98

11,47

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

35,05

23,27

68,05

54,17

57,02

38,23

1.5

Đất nông nghiệp khác

-

-

5,53

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

124,38

210,49

137,27

96,77

127,48

132,64

2.1

Đất quốc phòng

1,84

2.2

Đất an ninh

0,03

2.3

Đất cụm công nghiệp

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

-

0,05

-

-

-

-

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

0,11

2,06

1,03

-

-

0,51

2.6

Đất phát triển hạ tầng

74,02

118,54

71,49

54,29

85,75

86,90

Đất giao thông

48,87

64,85

33,19

34,63

50,03

53,25

Đất thủy lợi

21,73

47,12

30,91

16,69

29,58

29,12

Đất công trình năng lượng

-

0,04

0,08

0,01

0,03

0,03

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,08

0,06

-

0,03

0,05

0,04

Đất cơ sở văn hóa

-

0,51

-

-

-

-

Đất cơ sở y tế

0,25

0,09

0,16

0,16

0,73

0,22

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

2,02

2,95

2,12

1,42

3,59

1,56

Đất cơ sở thể dục - thể thao

0,92

2,00

5,01

1,27

1,52

2,56

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

-

0,02

-

-

-

-

Đất chợ

0,16

0,91

0,02

0,08

0,23

0,12

2.7

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

1,06

1,32

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,44

0,88

0,53

0,19

0,45

0,49

2.9

Đất ở tại nông thôn

29,40

65,55

29,53

23,74

32,88

39,52

2.10

Đất ở tại đô thị

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,79

0,66

0,95

0,70

0,51

0,79

2.12

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

-

0,21

-

-

-

-

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

0,38

1,10

0,80

0,21

0,51

0,19

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

3,52

6,03

4,44

3,38

4,93

3,36

2.15

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,94

0,33

0,26

0,66

0,48

0,18

2.16

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,06

0,20

-

0,17

-

0,05

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch

6,14

11,29

19,53

2,72

-

-

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

6,70

2,53

7,38

10,71

1,93

0,66

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

0,03

3

Đất chưa sử dụng

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Hồng Phong

Xã Hiệp Lực

Xã Hồng Phúc

Xã Hưng Long

Xã Văn Giang

(1)

(2)

(27)

(28)

(29)

(30)

(31)

Tổng diện tích tự nhiên

674,49

540,77

498,46

410,79

434,89

1

Đất nông nghiệp

423,21

373,35

292,49

232,97

277,70

1.1

Đất trồng lúa

297,71

185,26

234,78

184,91

151,03

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

297,71

185,26

233,06

184,91

150,85

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

35,98

8,78

5,12

12,50

54,57

1.3

Đất trồng cây lâu năm

5,76

104,80

2,84

8,95

32,87

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

82,80

74,52

42,26

26,61

39,23

1.5

Đất nông nghiệp khác

0,94

-

7,49

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

251,28

167,41

205,97

177,82

157,19

2.1

Đất quốc phòng

0,03

2.2

Đất an ninh

2.3

Đất cụm công nghiệp

-

-

24,24

25,76

-

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

-

-

-

-

-

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

18,89

2,18

15,48

1,65

5,64

2.6

Đất phát triển hạ tầng

101,53

94,29

93,81

87,10

78,70

Đất giao thông

68,27

39,18

46,78

57,89

36,29

Đất thủy lợi

29,80

51,08

44,37

26,75

39,77

Đất công trình năng lượng

0,08

0,11

0,09

-

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

-

-

0,03

0,05

0,09

Đất cơ sở văn hóa

-

1,59

-

-

-

Đất cơ sở y tế

0,16

0,19

0,14

0,14

0,17

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

1,67

0,87

1,76

1,66

1,36

Đất cơ sở thể dục - thể thao

1,45

1,23

0,53

0,52

0,92

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

-

-

-

-

-

Đất chợ

0,09

0,05

0,10

0,09

0,09

2.7

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,16

0,20

0,02

0,99

-

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,67

0,43

0,44

1,42

0,38

2.9

Đất ở tại nông thôn

73,97

40,57

48,33

33,28

39,79

2.10

Đất ở tại đô thị

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,55

2,03

0,71

0,16

0,60

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

-

0,09

-

-

-

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

1,21

0,98

0,11

-

0,32

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

5,61

3,74

2,32

2,61

3,66

2.15

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,28

0,46

0,63

0,27

0,41

2.16

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

-

-

-

-

-

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,33

0,48

0,37

0,52

0,12

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch

46,83

21,93

19,12

17,92

27,46

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

1,22

-

0,39

6,14

0,12

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

0,04

3

Đất chưa sử dụng

b) Kế hoạch thu hồi đất năm 2017
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT. Ninh Giang

Xã Quyết Thắng

Xã Ứng Hòe

Xã Nghĩa An

Xã Hồng Đức

(1)

(2)

(3)=(4)+...+(31)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp

100,03

1,09

0,25

1,80

5,82

13,54

1.1

Đất trồng lúa

91,20

0,64

0,25

1,80

5,52

13,54

Trg đó: Đất chuyên trồng lúa nước

91,20

0,64

0,25

1,80

5,52

13,54

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,80

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

2,96

0,05

-

-

-

-

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

5,07

0,40

-

-

0,30

-

2

Đất phi nông nghiệp

8,27

0,28

-

-

0,40

0,97

2.1

Đất quốc phòng

0,14

0,14

2.2

Đất phát triển hạ tầng

8,06

0,07

0,40

0,97

2.3

Đất ở tại đô thị

0,07

0,07

-

-

-

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Ninh Hòa

Xã An Đức

Xã Vạn Phúc

Xã Tân Hương

Xã Ninh Thành

Xã Vĩnh Hòa

(1)

(2)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

1,11

0,03

0,02

1,99

1,51

7,23

1.1

Đất trồng lúa

1,06

0,03

0,00

1,80

1,02

7,21

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1,06

0,03

0,00

1,80

1,02

7,21

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

-

-

-

0,06

0,16

-

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

0,05

-

0,02

0,13

0,33

0,02

2

Đất phi nông nghiệp

0,39

-

0,01

0,12

0,12

0,23

2.1

Đất quốc phòng

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất phát triển hạ tầng

0,39

-

0,01

0,12

0,12

0,23

2.3

Đất ở tại đô thị

-

-

-

-

-

-

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Xuyên

Xã Hoàng Hanh

Xã Quang Hưng

Xã Tân Phong

Xã Ninh Hải

Xã Đồng Tâm

(1)

(2)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp

0,51

2,19

0,35

0,45

0,99

3,01

1.1

Đất trồng lúa

0,51

1,96

0,35

0,40

0,99

2,79

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

0,51

1,96

0,35

0,40

0,99

2,79

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

-

0,11

-

-

-

-

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

-

0,12

-

0,05

-

0,22

2

Đất phi nông nghiệp

-

-

-

-

-

0,91

2.1

Đất phát triển hạ tầng

-

-

-

-

-

0,91

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Tân Quang

Xã Kiến Quốc

Xã Hồng Thái

Xã Hồng Dụ

Xã Văn Hội

Xã Hưng Thái

(1)

(2)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

1

Đất nông nghiệp

1,45

1,44

-

1,56

0,95

1,61

1.1

Đất trồng lúa

1,45

0,81

-

1,05

0,63

1,36

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1,45

0,81

-

1,05

0,63

1,36

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

-

0,12

-

0,12

0,06

0,13

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

-

0,51

-

0,39

0,26

0,12

2

Đất phi nông nghiệp

0,25

-

-

0,06

0,03

0,18

2.1

Đất quốc phòng

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất phát triển hạ tầng

0,25

-

-

0,06

0,03

0,18

2.3

Đất ở tại đô thị

-

-

-

-

-

-

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Hồng Phong

Xã Hiệp Lực

Xã Hồng Phúc

Xã Hưng Long

Xã Văn Giang

(1)

(2)

(27)

(28)

(29)

(30)

(31)

1

Đất nông nghiệp

0,01

1,63

23,77

22,84

2,91

1.1

Đất trồng lúa

0,01

1,13

20,71

21,29

2,91

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

0,01

1,13

20,71

21,29

2,91

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

-

0,50

-

0,30

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

-

-

2,15

-

-

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

-

-

0,91

1,25

-

2

Đất phi nông nghiệp

-

-

1,09

3,22

-

2.1

Đất quốc phòng

-

-

-

-

-

2.2

Đất phát triển hạ tầng

-

-

1,09

3,22

-

2.3

Đất ở tại đô thị

-

-

-

-

-

c) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT. Ninh Giang

Xã Quyết Thắng

Xã Ứng Hòe

Xã Nghĩa An

Xã Hồng Đức

(1)

(2)

(3)=(4)+...+(31)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

104,18

1,09

0,25

1,80

5,82

13,54

1.1

Đất trồng lúa

95,35

0,64

0,25

1,80

5,52

13,54

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

95,35

0,64

0,25

1,80

5,52

13,54

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,80

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

2,96

0,05

-

-

-

-

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

5,07

0,40

-

-

0,30

-

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0,80

0,07

2.1

Đất giao thông chuyển sang đất ở đô thị

0,07

0,07

2.2

Đất giao thông chuyển sang đất ở nông thôn

0,37

2.3

Đất thủy lợi chuyển sang đất ở nông thôn

0,36

3

Chuyển nội bộ trong đất phi nông nghiệp

8,11

0,34

-

-

0,40

0,97

3.1

Đất quốc phòng chuyển sang đất giao thông

0,14

0,14

-

-

-

-

3.2

Đất ở đô thị chuyển sang đất giao thông

0,07

0,07

-

-

-

-

3.3

Đất giao thông chuyển sang đất quốc phòng

0,17

-

-

-

-

-

3.4

Đất giao thông chuyển sang đất an ninh

0,27

-

-

-

-

-

3.5

Đất giao thông chuyển sang đất thương mại dịch vụ

0,13

0,13

-

-

-

-

3.6

Đất giao thông chuyển sang đất cụm công nghiệp

2,27

-

-

-

0,28

-

3.7

Đất giao thông chuyển sang đất sản xuất kinh doanh

0,31

-

-

-

-

-

3.8

Đất giao thông chuyển sang đất thể thao

0,18

-

-

-

-

-

3.9

Đất thủy lợi chuyển sang đất quốc phòng

0,20

-

-

-

-

-

3.10

Đất thủy lợi chuyển sang đất an ninh

0,20

-

-

-

-

-

3.11

Đất thủy lợi chuyển sang đất cụm công nghiệp

2,44

-

-

-

0,12

-

3.12

Đất thủy lợi chuyển sang đất sản xuất kinh doanh

0,20

-

-

-

-

-

3.13

Đất thủy lợi sang đất giao thông

1,23

-

-

-

-

0,97

3.14

Đất thủy lợi chuyển sang đất chợ

0,30

-

-

-

-

-

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Ninh Hòa

Xã An Đức

Xã Vạn Phúc

Xã Tân Hương

Xã Ninh Thành

Xã Vĩnh Hòa

(1)

(2)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

1,11

0,45

2,43

1,99

1,51

7,68

1.1

Đất trồng lúa

1,06

0,45

2,41

1,80

1,02

7,66

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1,06

0,45

2,41

1,80

1,02

7,66

1.2

Đất trồng cây lâu năm

0,06

0,16

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

0,05

-

0,02

0,13

0,33

0,02

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0,39

0,010

0,12

0,12

2.1

Đất giao thông chuyển sang đất ở nông thôn

0,18

0,010

0,12

2.2

Đất thủy lợi chuyển sang đất ở nông thôn

0,21

0,12

3

Chuyển nội bộ trong đất phi nông nghiệp

-

-

0,52

-

-

0,23

3.1

Đất quốc phòng chuyển sang đất giao thông

-

-

-

-

-

-

3.2

Đất ở đô thị chuyển sang đất giao thông

-

-

-

-

-

-

3.3

Đất giao thông chuyển sang đất quốc phòng

-

-

-

-

-

0,07

3.4

Đất giao thông chuyển sang đất an ninh

-

-

-

-

-

0,06

3.5

Đất giao thông chuyển sang đất thương mại dịch vụ

-

-

-

-

-

-

3.6

Đất giao thông chuyển sang đất cụm công nghiệp

-

-

-

-

-

-

3.7

Đất giao thông chuyển sang đất sản xuất kinh doanh

-

-

0,31

-

-

-

3.8

Đất giao thông chuyển sang đất thể thao

-

-

-

-

-

-

3.9

Đất thủy lợi chuyển sang đất quốc phòng

-

-

-

-

-

0,04

3.10

Đất thủy lợi chuyển sang đất an ninh

-

-

-

-

-

0,04

3.11

Đất thủy lợi chuyển sang đất cụm công nghiệp

-

-

-

-

-

3.12

Đất thủy lợi chuyển sang đất sản xuất kinh doanh

-

-

0,20

-

-

-

3.13

Đất thủy lợi chuyển sang đất giao thông

-

-

-

-

-

0,02

3.14

Đất thủy lợi chuyển sang đất chợ

-

-

-

-

-

-

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Xuyên

Xã Hoàng Hanh

Xã Quang Hưng

Xã Tân Phong

Xã Ninh Hải

Xã Đồng Tâm

(1)

(2)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

0,51

2,19

0,35

0,45

0,99

3,01

1.1

Đất trồng lúa

0,51

1,96

0,35

0,40

0,99

2,79

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

0,51

1,96

0,35

0,40

0,99

2,79

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,11

-

-

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

0,12

0,05

-

0,22

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

-

-

2.1

Đất giao thông chuyển sang đất ở đô thị

2.2

Đất giao thông chuyển sang đất ở nông thôn

2.3

Đất thủy lợi chuyển sang đất ở nông thôn

3

Chuyển nội bộ trong đất phi nông nghiệp

-

-

-

-

-

0,91

3.1

Đất quốc phòng chuyển sang đất giao thông

-

-

-

-

3.2

Đất ở đô thị chuyển sang đất giao thông

-

-

-

-

3.3

Đất giao thông chuyển sang đất quốc phòng

-

-

-

-

3.4

Đất giao thông chuyển sang đất an ninh

-

-

-

0,21

3.5

Đất giao thông chuyển sang đất thương mại dịch vụ

-

-

-

-

3.6

Đất giao thông chuyển sang đất cụm công nghiệp

-

-

-

-

3.7

Đất giao thông chuyển sang đất sản xuất kinh doanh

-

-

-

-

3.8

Đất giao thông chuyển sang đất thể thao

-

-

-

-

3.9

Đất thủy lợi chuyển sang đất quốc phòng

-

-

-

-

3.10

Đất thủy lợi chuyển sang đất an ninh

-

-

-

0,16

3.11

Đất thủy lợi chuyển sang đất cụm công nghiệp

-

-

-

-

3.12

Đất thủy lợi chuyển sang đất sản xuất kinh doanh

-

-

-

-

3.13

Đất thủy lợi chuyển sang đất giao thông

-

-

-

0,24

3.14

Đất thủy lợi chuyển sang đất chợ

-

-

-

0,30

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Tân Quang

Xã Kiến Quốc

Xã Hồng Thái

Xã Hồng Dụ

Xã Văn Hội

Xã Hưng Thái

(1)

(2)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

1,45

1,44

-

1,56

0,95

1,61

1.1

Đất trồng lúa

1,45

0,81

-

1,05

0,63

1,36

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1,45

0,81

-

1,05

0,63

1,36

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,12

-

0,12

0,06

0,13

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

-

0,51

0,39

0,26

0,12

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0,06

0,03

2.1

Đất giao thông chuyển sang đất ở đô thị

2.2

Đất giao thông chuyển sang đất ở nông thôn

0,06

2.3

Đất thủy lợi chuyển sang đất ở nông thôn

0,03

3

Chuyển nội bộ trong đất phi nông nghiệp

0,25

-

-

-

-

0,18

3.1

Đất quốc phòng chuyển sang đất giao thông

-

-

-

-

-

3.2

Đất ở đô thị chuyển sang đất giao thông

-

-

-

-

3.3

Đất giao thông chuyển sang đất quốc phòng

0,10

-

-

-

-

3.4

Đất giao thông chuyển sang đất an ninh

-

-

-

-

-

3.5

Đất giao thông chuyển sang đất thương mại dịch vụ

-

-

-

-

-

3.6

Đất giao thông chuyển sang đất cụm công nghiệp

-

-

-

-

-

3.7

Đất giao thông chuyển sang đất sản xuất kinh doanh

-

-

-

-

-

3.8

Đất giao thông chuyển sang đất thể thao

-

-

-

-

0,18

3.9

Đất thủy lợi chuyển sang đất quốc phòng

0,16

-

-

-

-

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Hồng Phong

Xã Hiệp Lực

Xã Hồng Phúc

Xã Hưng Long

Xã Văn Giang

(1)

(2)

(27)

(28)

(29)

(30)

(31)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

0,01

2,50

23,77

22,84

2,91

1.1

Đất trồng lúa

0,01

2,00

20,71

21,29

2,91

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

0,01

2,00

20,71

21,29

2,91

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

-

0,50

-

0,30

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

2,15

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

-

0,91

1,25

-

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

2.1

Đất giao thông sang đất ở đô thị

2.2

Đất giao thông sang đất ở nông thôn

2.3

Đất thủy lợi sang đất ở nông thôn

3

Chuyển nội bộ trong đất phi nông nghiệp

-

-

1,09

3,22

-

3.1

Đất giao thông sang đất cụm công nghiệp

-

-

1,99

-

3.2

Đất thủy lợi sang đất cụm công nghiệp

-

1,09

1,23

-

2. Nội dung chi tiết Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Ninh Giang theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp, Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2017, do Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Phú Thành lập, UBND huyện Ninh Giang ký ngày 13/12/2016 và Sở Tài nguyên và Môi trường ký ngày 15/12/2016.

Content:
Điều 1. 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Ninh Giang với các nội dung chủ yếu sau đây:
a) Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT. Ninh Giang

Xã Quyết Thắng

Xã Ứng Hòe

Xã Nghĩa An

Xã Hồng Đức

(1)

(2)

(3)=(4)+...+(31)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

Tổng diện tích tự nhiên

13.681,48

170,54

343,55

431,10

756,36

618,11

1

Đất nông nghiệp

8.904,58

61,85

204,37

264,00

536,19

358,67

1.1

Đất trồng lúa

6.559,24

34,13

155,87

248,67

436,66

225,33

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

6.519,07

34,13

151,69

243,10

436,66

225,33

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

169,57

0,62

0,24

1,29

2,04

1,89

1.3

Đất trồng cây lâu năm

801,26

13,92

10,20

3,31

62,33

49,54

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

1.353,70

13,18

38,05

9,81

35,16

81,92

1.5

Đất nông nghiệp khác

20,81

-

-

0,92

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

4.773,84

108,69

136,12

167,10

220,18

259,44

2.1

Đất quốc phòng

13,46

5,55

2.2

Đất an ninh

2,19

0,42

2.3

Đất cụm công nghiệp

62,88

0,00

-

-

12,88

-

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

0,88

0,13

-

-

0,46

-

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

76,40

11,77

0,32

0,02

-

0,47

2.6

Đất phát triển hạ tầng

2.456,79

33,00

67,18

86,88

117,83

130,69

Đất giao thông

1.418,39

17,83

42,05

49,04

51,48

82,55

Đất thủy lợi

910,15

4,90

22,71

29,14

62,82

39,67

Đất công trình năng lượng

2,07

0,12

0,05

0,02

0,87

0,01

Đất công trình bưu chính viễn thông

1,31

0,11

0,03

0,01

0,03

-

Đất cơ sở văn hóa

2,59

0,49

-

-

-

-

Đất cơ sở y tế

8,12

1,55

0,13

0,11

0,09

0,09

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

65,02

5,45

1,80

1,35

1,77

6,34

Đất cơ sở thể dục - thể thao

37,38

1,15

0,41

1,69

0,57

1,58

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

0,02

0,00

-

-

-

-

Đất chợ

11,75

1,40

-

5,52

0,20

0,44

2.7

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

5,26

0,00

-

0,20

-

-

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

13,57

1,16

0,20

0,40

0,45

0,76

2.9

Đất ở tại nông thôn

1.231,56

0,00

37,97

43,96

53,23

63,48

2.10

Đất ở tại đô thị

35,51

35,51

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

25,11

3,18

0,43

0,55

0,65

1,40

2.12

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

2,06

1,70

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

18,62

0,00

0,34

0,85

1,40

0,75

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

121,14

2,66

2,68

4,75

6,50

5,02

2.15

Đất sinh hoạt cộng đồng

17,34

0,17

0,79

0,20

0,42

0,41

2.16

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,47

0,17

0,30

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

8,23

0,33

0,24

1,44

0,14

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch

550,00

12,93

25,00

27,00

24,62

34,09

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

132,06

-

0,93

1,98

0,32

22,23

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

0,31

0,04

3

Đất chưa sử dụng

3,06

3,06

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Ninh Hòa

Xã An Đức

Xã Vạn Phúc

Xã Tân Hương

Xã Ninh Thành

Xã Vĩnh Hòa

(1)

(2)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

Tổng diện tích tự nhiên

293,48

536,14

496,35

454,61

334,15

745,60

1

Đất nông nghiệp

177,49

352,75

290,84

306,89

227,94

504,96

1.1

Đất trồng lúa

149,76

205,52

228,33

233,47

158,78

360,83

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

150,82

205,73

226,30

233,47

158,77

360,83

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,76

0,27

5,07

2,75

6,71

0,60

1.3

Đất trồng cây lâu năm

11,80

36,28

13,26

43,50

32,41

69,87

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

15,16

110,68

44,17

26,58

26,71

73,66

1.5

Đất nông nghiệp khác

-

-

-

0,60

3,34

-

2

Đất phi nông nghiệp

115,99

183,38

205,51

147,72

106,21

240,64

2.1

Đất quốc phòng

1,91

-

1,53

2.2

Đất an ninh

0,04

0,65

2.3

Đất cụm công nghiệp

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

0,24

-

-

-

-

-

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

-

4,09

3,53

2,61

-

1,92

2.6

Đất phát triển hạ tầng

57,58

94,29

93,21

61,18

57,70

111,05

Đất giao thông

35,10

60,34

45,07

41,21

32,13

66,33

Đất thủy lợi

19,46

29,22

44,96

13,84

23,37

40,82

Đất công trình năng lượng

0,05

0,05

0,02

0,07

0,13

0,01

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,03

0,02

0,02

0,08

0,02

0,04

Đất cơ sở văn hóa

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở y tế

0,24

0,75

0,29

0,07

0,18

0,16

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

1,21

2,02

2,68

4,70

0,98

2,93

Đất cơ sở thể dục - thể thao

1,48

1,72

0,11

1,11

0,89

0,63

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

-

0,18

0,06

0,10

-

0,13

2.7

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

-

-

-

-

-

0,79

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,21

0,40

0,36

0,23

0,52

0,08

2.9

Đất ở tại nông thôn

18,42

38,72

65,20

48,61

30,51

84,44

2.10

Đất ở tại đô thị

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,32

0,84

1,42

0,84

0,26

0,69

2.12

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,07

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

0,11

0,76

1,87

0,75

0,71

0,17

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

2,73

6,68

3,81

5,03

2,74

6,68

2.15

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,35

0,42

0,22

1,00

0,63

0,89

2.16

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,39

0,75

0,11

0,28

0,27

0,14

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch

25,02

27,67

32,41

23,70

10,52

16,36

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

10,63

8,77

3,31

1,38

2,34

15,20

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

0,20

3

Đất chưa sử dụng

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Xuyên

Xã Hoàng Hanh

Xã Quang Hưng

Xã Tân Phong

Xã Ninh Hải

Xã Đồng Tâm

(1)

(2)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

Tổng diện tích tự nhiên

601,73

438,39

386,67

838,43

544,28

506,08

1

Đất nông nghiệp

414,87

287,13

261,04

538,79

382,89

336,70

1.1

Đất trồng lúa

351,04

203,06

201,44

454,13

265,52

223,29

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

331,47

203,06

201,44

454,13

265,39

223,29

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

-

1,06

0,88

0,58

5,02

5,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

23,08

31,59

11,53

28,34

30,56

45,89

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

40,76

51,41

47,19

55,74

79,81

62,48

1.5

Đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

1,98

-

2

Đất phi nông nghiệp

186,86

151,26

125,63

299,64

161,39

169,38

2.1

Đất quốc phòng

0,50

2,09

2.2

Đất an ninh

1,05

2.3

Đất cụm công nghiệp

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

0,12

0,63

0,66

0,88

-

1,82

2.6

Đất phát triển hạ tầng

106,70

84,88

74,91

159,39

71,88

102,03

Đất giao thông

57,01

49,83

48,77

94,60

46,87

64,95

Đất thủy lợi

46,98

30,58

22,86

61,57

22,67

27,66

Đất công trình năng lượng

0,01

-

-

0,07

0,07

0,04

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,02

0,03

0,02

0,02

0,09

0,30

Đất cơ sở văn hóa

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở y tế

0,28

0,39

0,14

0,10

0,26

0,89

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

1,47

1,86

2,30

1,80

1,33

4,05

Đất cơ sở thể dục - thể thao

0,89

1,91

0,81

1,12

0,60

2,77

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

0,03

0,28

-

0,10

-

1,39

2.7

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,52

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,77

0,15

0,44

0,05

0,46

0,60

2.9

Đất ở tại nông thôn

29,38

30,17

21,77

105,96

62,23

40,95

2.10

Đất ở tại đô thị

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,56

1,00

0,50

0,42

0,77

2,83

2.12

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

-

1,78

0,18

0,68

1,02

1,45

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

4,77

2,91

3,78

7,81

4,89

4,10

2.15

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,07

0,73

1,41

0,70

-

4,04

2.16

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

-

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,01

0,15

0,04

0,13

0,52

0,99

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch

30,57

28,22

19,91

20,48

17,13

1,42

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

12,88

0,63

2,05

3,14

2,48

6,00

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

3

Đất chưa sử dụng

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Tân Quang

Xã Kiến Quốc

Xã Hồng Thái

Xã Hồng Dụ

Xã Văn Hội

Xã Hưng Thái

(1)

(2)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

Tổng diện tích tự nhiên

411,17

559,75

447,42

330,68

437,07

440,41

1

Đất nông nghiệp

286,79

349,26

310,15

233,91

309,59

307,77

1.1

Đất trồng lúa

231,47

316,01

206,88

138,58

220,47

256,32

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

231,47

316,01

198,82

138,58

220,47

256,32

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1,71

9,29

-

0,92

4,12

1,75

1.3

Đất trồng cây lâu năm

18,57

0,69

29,68

40,25

27,98

11,47

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

35,05

23,27

68,05

54,17

57,02

38,23

1.5

Đất nông nghiệp khác

-

-

5,53

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

124,38

210,49

137,27

96,77

127,48

132,64

2.1

Đất quốc phòng

1,84

2.2

Đất an ninh

0,03

2.3

Đất cụm công nghiệp

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

-

0,05

-

-

-

-

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

0,11

2,06

1,03

-

-

0,51

2.6

Đất phát triển hạ tầng

74,02

118,54

71,49

54,29

85,75

86,90

Đất giao thông

48,87

64,85

33,19

34,63

50,03

53,25

Đất thủy lợi

21,73

47,12

30,91

16,69

29,58

29,12

Đất công trình năng lượng

-

0,04

0,08

0,01

0,03

0,03

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,08

0,06

-

0,03

0,05

0,04

Đất cơ sở văn hóa

-

0,51

-

-

-

-

Đất cơ sở y tế

0,25

0,09

0,16

0,16

0,73

0,22

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

2,02

2,95

2,12

1,42

3,59

1,56

Đất cơ sở thể dục - thể thao

0,92

2,00

5,01

1,27

1,52

2,56

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

-

0,02

-

-

-

-

Đất chợ

0,16

0,91

0,02

0,08

0,23

0,12

2.7

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

1,06

1,32

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,44

0,88

0,53

0,19

0,45

0,49

2.9

Đất ở tại nông thôn

29,40

65,55

29,53

23,74

32,88

39,52

2.10

Đất ở tại đô thị

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,79

0,66

0,95

0,70

0,51

0,79

2.12

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

-

0,21

-

-

-

-

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

0,38

1,10

0,80

0,21

0,51

0,19

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

3,52

6,03

4,44

3,38

4,93

3,36

2.15

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,94

0,33

0,26

0,66

0,48

0,18

2.16

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,06

0,20

-

0,17

-

0,05

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch

6,14

11,29

19,53

2,72

-

-

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

6,70

2,53

7,38

10,71

1,93

0,66

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

0,03

3

Đất chưa sử dụng

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Hồng Phong

Xã Hiệp Lực

Xã Hồng Phúc

Xã Hưng Long

Xã Văn Giang

(1)

(2)

(27)

(28)

(29)

(30)

(31)

Tổng diện tích tự nhiên

674,49

540,77

498,46

410,79

434,89

1

Đất nông nghiệp

423,21

373,35

292,49

232,97

277,70

1.1

Đất trồng lúa

297,71

185,26

234,78

184,91

151,03

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

297,71

185,26

233,06

184,91

150,85

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

35,98

8,78

5,12

12,50

54,57

1.3

Đất trồng cây lâu năm

5,76

104,80

2,84

8,95

32,87

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

82,80

74,52

42,26

26,61

39,23

1.5

Đất nông nghiệp khác

0,94

-

7,49

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

251,28

167,41

205,97

177,82

157,19

2.1

Đất quốc phòng

0,03

2.2

Đất an ninh

2.3

Đất cụm công nghiệp

-

-

24,24

25,76

-

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

-

-

-

-

-

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

18,89

2,18

15,48

1,65

5,64

2.6

Đất phát triển hạ tầng

101,53

94,29

93,81

87,10

78,70

Đất giao thông

68,27

39,18

46,78

57,89

36,29

Đất thủy lợi

29,80

51,08

44,37

26,75

39,77

Đất công trình năng lượng

0,08

0,11

0,09

-

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

-

-

0,03

0,05

0,09

Đất cơ sở văn hóa

-

1,59

-

-

-

Đất cơ sở y tế

0,16

0,19

0,14

0,14

0,17

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

1,67

0,87

1,76

1,66

1,36

Đất cơ sở thể dục - thể thao

1,45

1,23

0,53

0,52

0,92

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

-

-

-

-

-

Đất chợ

0,09

0,05

0,10

0,09

0,09

2.7

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,16

0,20

0,02

0,99

-

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,67

0,43

0,44

1,42

0,38

2.9

Đất ở tại nông thôn

73,97

40,57

48,33

33,28

39,79

2.10

Đất ở tại đô thị

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,55

2,03

0,71

0,16

0,60

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

-

0,09

-

-

-

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

1,21

0,98

0,11

-

0,32

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

5,61

3,74

2,32

2,61

3,66

2.15

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,28

0,46

0,63

0,27

0,41

2.16

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

-

-

-

-

-

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,33

0,48

0,37

0,52

0,12

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch

46,83

21,93

19,12

17,92

27,46

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

1,22

-

0,39

6,14

0,12

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

0,04

3

Đất chưa sử dụng

b) Kế hoạch thu hồi đất năm 2017
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT. Ninh Giang

Xã Quyết Thắng

Xã Ứng Hòe

Xã Nghĩa An

Xã Hồng Đức

(1)

(2)

(3)=(4)+...+(31)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp

100,03

1,09

0,25

1,80

5,82

13,54

1.1

Đất trồng lúa

91,20

0,64

0,25

1,80

5,52

13,54

Trg đó: Đất chuyên trồng lúa nước

91,20

0,64

0,25

1,80

5,52

13,54

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,80

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

2,96

0,05

-

-

-

-

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

5,07

0,40

-

-

0,30

-

2

Đất phi nông nghiệp

8,27

0,28

-

-

0,40

0,97

2.1

Đất quốc phòng

0,14

0,14

2.2

Đất phát triển hạ tầng

8,06

0,07

0,40

0,97

2.3

Đất ở tại đô thị

0,07

0,07

-

-

-

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Ninh Hòa

Xã An Đức

Xã Vạn Phúc

Xã Tân Hương

Xã Ninh Thành

Xã Vĩnh Hòa

(1)

(2)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

1,11

0,03

0,02

1,99

1,51

7,23

1.1

Đất trồng lúa

1,06

0,03

0,00

1,80

1,02

7,21

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1,06

0,03

0,00

1,80

1,02

7,21

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

-

-

-

0,06

0,16

-

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

0,05

-

0,02

0,13

0,33

0,02

2

Đất phi nông nghiệp

0,39

-

0,01

0,12

0,12

0,23

2.1

Đất quốc phòng

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất phát triển hạ tầng

0,39

-

0,01

0,12

0,12

0,23

2.3

Đất ở tại đô thị

-

-

-

-

-

-

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Xuyên

Xã Hoàng Hanh

Xã Quang Hưng

Xã Tân Phong

Xã Ninh Hải

Xã Đồng Tâm

(1)

(2)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp

0,51

2,19

0,35

0,45

0,99

3,01

1.1

Đất trồng lúa

0,51

1,96

0,35

0,40

0,99

2,79

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

0,51

1,96

0,35

0,40

0,99

2,79

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

-

0,11

-

-

-

-

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

-

0,12

-

0,05

-

0,22

2

Đất phi nông nghiệp

-

-

-

-

-

0,91

2.1

Đất phát triển hạ tầng

-

-

-

-

-

0,91

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Tân Quang

Xã Kiến Quốc

Xã Hồng Thái

Xã Hồng Dụ

Xã Văn Hội

Xã Hưng Thái

(1)

(2)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

1

Đất nông nghiệp

1,45

1,44

-

1,56

0,95

1,61

1.1

Đất trồng lúa

1,45

0,81

-

1,05

0,63

1,36

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1,45

0,81

-

1,05

0,63

1,36

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

-

0,12

-

0,12

0,06

0,13

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

-

0,51

-

0,39

0,26

0,12

2

Đất phi nông nghiệp

0,25

-

-

0,06

0,03

0,18

2.1

Đất quốc phòng

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất phát triển hạ tầng

0,25

-

-

0,06

0,03

0,18

2.3

Đất ở tại đô thị

-

-

-

-

-

-

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Hồng Phong

Xã Hiệp Lực

Xã Hồng Phúc

Xã Hưng Long

Xã Văn Giang

(1)

(2)

(27)

(28)

(29)

(30)

(31)

1

Đất nông nghiệp

0,01

1,63

23,77

22,84

2,91

1.1

Đất trồng lúa

0,01

1,13

20,71

21,29

2,91

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

0,01

1,13

20,71

21,29

2,91

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

-

0,50

-

0,30

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

-

-

2,15

-

-

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

-

-

0,91

1,25

-

2

Đất phi nông nghiệp

-

-

1,09

3,22

-

2.1

Đất quốc phòng

-

-

-

-

-

2.2

Đất phát triển hạ tầng

-

-

1,09

3,22

-

2.3

Đất ở tại đô thị

-

-

-

-

-

c) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT. Ninh Giang

Xã Quyết Thắng

Xã Ứng Hòe

Xã Nghĩa An

Xã Hồng Đức

(1)

(2)

(3)=(4)+...+(31)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

104,18

1,09

0,25

1,80

5,82

13,54

1.1

Đất trồng lúa

95,35

0,64

0,25

1,80

5,52

13,54

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

95,35

0,64

0,25

1,80

5,52

13,54

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,80

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

2,96

0,05

-

-

-

-

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

5,07

0,40

-

-

0,30

-

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0,80

0,07

2.1

Đất giao thông chuyển sang đất ở đô thị

0,07

0,07

2.2

Đất giao thông chuyển sang đất ở nông thôn

0,37

2.3

Đất thủy lợi chuyển sang đất ở nông thôn

0,36

3

Chuyển nội bộ trong đất phi nông nghiệp

8,11

0,34

-

-

0,40

0,97

3.1

Đất quốc phòng chuyển sang đất giao thông

0,14

0,14

-

-

-

-

3.2

Đất ở đô thị chuyển sang đất giao thông

0,07

0,07

-

-

-

-

3.3

Đất giao thông chuyển sang đất quốc phòng

0,17

-

-

-

-

-

3.4

Đất giao thông chuyển sang đất an ninh

0,27

-

-

-

-

-

3.5

Đất giao thông chuyển sang đất thương mại dịch vụ

0,13

0,13

-

-

-

-

3.6

Đất giao thông chuyển sang đất cụm công nghiệp

2,27

-

-

-

0,28

-

3.7

Đất giao thông chuyển sang đất sản xuất kinh doanh

0,31

-

-

-

-

-

3.8

Đất giao thông chuyển sang đất thể thao

0,18

-

-

-

-

-

3.9

Đất thủy lợi chuyển sang đất quốc phòng

0,20

-

-

-

-

-

3.10

Đất thủy lợi chuyển sang đất an ninh

0,20

-

-

-

-

-

3.11

Đất thủy lợi chuyển sang đất cụm công nghiệp

2,44

-

-

-

0,12

-

3.12

Đất thủy lợi chuyển sang đất sản xuất kinh doanh

0,20

-

-

-

-

-

3.13

Đất thủy lợi sang đất giao thông

1,23

-

-

-

-

0,97

3.14

Đất thủy lợi chuyển sang đất chợ

0,30

-

-

-

-

-

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Ninh Hòa

Xã An Đức

Xã Vạn Phúc

Xã Tân Hương

Xã Ninh Thành

Xã Vĩnh Hòa

(1)

(2)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

1,11

0,45

2,43

1,99

1,51

7,68

1.1

Đất trồng lúa

1,06

0,45

2,41

1,80

1,02

7,66

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1,06

0,45

2,41

1,80

1,02

7,66

1.2

Đất trồng cây lâu năm

0,06

0,16

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

0,05

-

0,02

0,13

0,33

0,02

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0,39

0,010

0,12

0,12

2.1

Đất giao thông chuyển sang đất ở nông thôn

0,18

0,010

0,12

2.2

Đất thủy lợi chuyển sang đất ở nông thôn

0,21

0,12

3

Chuyển nội bộ trong đất phi nông nghiệp

-

-

0,52

-

-

0,23

3.1

Đất quốc phòng chuyển sang đất giao thông

-

-

-

-

-

-

3.2

Đất ở đô thị chuyển sang đất giao thông

-

-

-

-

-

-

3.3

Đất giao thông chuyển sang đất quốc phòng

-

-

-

-

-

0,07

3.4

Đất giao thông chuyển sang đất an ninh

-

-

-

-

-

0,06

3.5

Đất giao thông chuyển sang đất thương mại dịch vụ

-

-

-

-

-

-

3.6

Đất giao thông chuyển sang đất cụm công nghiệp

-

-

-

-

-

-

3.7

Đất giao thông chuyển sang đất sản xuất kinh doanh

-

-

0,31

-

-

-

3.8

Đất giao thông chuyển sang đất thể thao

-

-

-

-

-

-

3.9

Đất thủy lợi chuyển sang đất quốc phòng

-

-

-

-

-

0,04

3.10

Đất thủy lợi chuyển sang đất an ninh

-

-

-

-

-

0,04

3.11

Đất thủy lợi chuyển sang đất cụm công nghiệp

-

-

-

-

-

3.12

Đất thủy lợi chuyển sang đất sản xuất kinh doanh

-

-

0,20

-

-

-

3.13

Đất thủy lợi chuyển sang đất giao thông

-

-

-

-

-

0,02

3.14

Đất thủy lợi chuyển sang đất chợ

-

-

-

-

-

-

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Xuyên

Xã Hoàng Hanh

Xã Quang Hưng

Xã Tân Phong

Xã Ninh Hải

Xã Đồng Tâm

(1)

(2)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

0,51

2,19

0,35

0,45

0,99

3,01

1.1

Đất trồng lúa

0,51

1,96

0,35

0,40

0,99

2,79

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

0,51

1,96

0,35

0,40

0,99

2,79

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,11

-

-

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

0,12

0,05

-

0,22

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

-

-

2.1

Đất giao thông chuyển sang đất ở đô thị

2.2

Đất giao thông chuyển sang đất ở nông thôn

2.3

Đất thủy lợi chuyển sang đất ở nông thôn

3

Chuyển nội bộ trong đất phi nông nghiệp

-

-

-

-

-

0,91

3.1

Đất quốc phòng chuyển sang đất giao thông

-

-

-

-

3.2

Đất ở đô thị chuyển sang đất giao thông

-

-

-

-

3.3

Đất giao thông chuyển sang đất quốc phòng

-

-

-

-

3.4

Đất giao thông chuyển sang đất an ninh

-

-

-

0,21

3.5

Đất giao thông chuyển sang đất thương mại dịch vụ

-

-

-

-

3.6

Đất giao thông chuyển sang đất cụm công nghiệp

-

-

-

-

3.7

Đất giao thông chuyển sang đất sản xuất kinh doanh

-

-

-

-

3.8

Đất giao thông chuyển sang đất thể thao

-

-

-

-

3.9

Đất thủy lợi chuyển sang đất quốc phòng

-

-

-

-

3.10

Đất thủy lợi chuyển sang đất an ninh

-

-

-

0,16

3.11

Đất thủy lợi chuyển sang đất cụm công nghiệp

-

-

-

-

3.12

Đất thủy lợi chuyển sang đất sản xuất kinh doanh

-

-

-

-

3.13

Đất thủy lợi chuyển sang đất giao thông

-

-

-

0,24

3.14

Đất thủy lợi chuyển sang đất chợ

-

-

-

0,30

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Tân Quang

Xã Kiến Quốc

Xã Hồng Thái

Xã Hồng Dụ

Xã Văn Hội

Xã Hưng Thái

(1)

(2)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

1,45

1,44

-

1,56

0,95

1,61

1.1

Đất trồng lúa

1,45

0,81

-

1,05

0,63

1,36

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1,45

0,81

-

1,05

0,63

1,36

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,12

-

0,12

0,06

0,13

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

-

0,51

0,39

0,26

0,12

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0,06

0,03

2.1

Đất giao thông chuyển sang đất ở đô thị

2.2

Đất giao thông chuyển sang đất ở nông thôn

0,06

2.3

Đất thủy lợi chuyển sang đất ở nông thôn

0,03

3

Chuyển nội bộ trong đất phi nông nghiệp

0,25

-

-

-

-

0,18

3.1

Đất quốc phòng chuyển sang đất giao thông

-

-

-

-

-

3.2

Đất ở đô thị chuyển sang đất giao thông

-

-

-

-

3.3

Đất giao thông chuyển sang đất quốc phòng

0,10

-

-

-

-

3.4

Đất giao thông chuyển sang đất an ninh

-

-

-

-

-

3.5

Đất giao thông chuyển sang đất thương mại dịch vụ

-

-

-

-

-

3.6

Đất giao thông chuyển sang đất cụm công nghiệp

-

-

-

-

-

3.7

Đất giao thông chuyển sang đất sản xuất kinh doanh

-

-

-

-

-

3.8

Đất giao thông chuyển sang đất thể thao

-

-

-

-

0,18

3.9

Đất thủy lợi chuyển sang đất quốc phòng

0,16

-

-

-

-

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Hồng Phong

Xã Hiệp Lực

Xã Hồng Phúc

Xã Hưng Long

Xã Văn Giang

(1)

(2)

(27)

(28)

(29)

(30)

(31)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

0,01

2,50

23,77

22,84

2,91

1.1

Đất trồng lúa

0,01

2,00

20,71

21,29

2,91

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

0,01

2,00

20,71

21,29

2,91

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

-

0,50

-

0,30

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

2,15

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

-

0,91

1,25

-

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

2.1

Đất giao thông sang đất ở đô thị

2.2

Đất giao thông sang đất ở nông thôn

2.3

Đất thủy lợi sang đất ở nông thôn

3

Chuyển nội bộ trong đất phi nông nghiệp

-

-

1,09

3,22

-

3.1

Đất giao thông sang đất cụm công nghiệp

-

-

1,99

-

3.2

Đất thủy lợi sang đất cụm công nghiệp

-

1,09

1,23

-

2. Nội dung chi tiết Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Ninh Giang theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp, Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2017, do Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Phú Thành lập, UBND huyện Ninh Giang ký ngày 13/12/2016 và Sở Tài nguyên và Môi trường ký ngày 15/12/2016.