Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1748/QĐ-TTg 2019 phê duyệt nhiệm vụ lập Quy hoạch tài nguyên nước

Type: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "04/12/2019", "sign_number": "1748/QĐ-TTg", "signer": "Trịnh Đình Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "04/12/2019", "sign_number": "1748/QĐ-TTg", "signer": "Trịnh Đình Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "04/12/2019", "sign_number": "1748/QĐ-TTg", "signer": "Trịnh Đình Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "04/12/2019", "sign_number": "1748/QĐ-TTg", "signer": "Trịnh Đình Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "04/12/2019", "sign_number": "1748/QĐ-TTg", "signer": "Trịnh Đình Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1748/QĐ-TTg 2019 phê duyệt nhiệm vụ lập Quy hoạch tài nguyên nước

Điều 1. Phê duyệt nhiệm vụ lập Quy hoạch tài nguyên nước thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 với nội dung chủ yếu như sau:
...
5. Thành phần, số lượng và tiêu chuẩn, quy cách hồ sơ quy hoạch
a) Thành phần hồ sơ quy hoạch
- Tờ trình và Dự thảo Quyết định phê duyệt quy hoạch tài nguyên nước.
- Báo cáo quy hoạch: Báo cáo thuyết minh tổng hợp; Báo cáo tóm tắt.
- Báo cáo đánh giá môi trường chiến lược.
- Bản đồ, cơ sở dữ liệu về quy hoạch.
- Báo cáo giải trình, tiếp thu ý kiến góp ý của Bộ, ngành, địa phương về quy hoạch và các các ý kiến góp ý kèm theo.
- Báo cáo thẩm định của cơ quan thẩm định quy hoạch.
- Báo cáo giải trình, tiếp thu ý kiến thẩm định.
- Bản đồ tỷ lệ từ 1:100.000 đến 1:1.000.000: Bản đồ tổng hợp hiện trạng tài nguyên nước quốc gia (bản đồ hiện trạng tài nguyên nước dưới đất, bản đồ hiện trạng tài nguyên nước mặt); Bản đồ định hướng phân bổ và bảo vệ tài nguyên nước.
b) Số lượng: 05 bộ bản in và đĩa CD lưu toàn bộ nội dung quy hoạch.
c) Tiêu chuẩn, quy cách hồ sơ:
- Phần hồ sơ văn bản: Báo cáo thuyết minh tổng hợp; Báo cáo tóm tắt; Dự thảo văn bản quyết định hoặc phê duyệt quy hoạch; Báo cáo đánh giá môi trường chiến lược; Các báo cáo thuyết minh chuyên đề được in màu, thể hiện trên giấy khổ A4.
- Các bản đồ hiện trạng và bản đồ quy hoạch được in màu, tỷ lệ bản đồ được thực hiện theo quy định từ 1:100.000 đến 1:1.000.000.

Content:
Thành phần, số lượng và tiêu chuẩn, quy cách hồ sơ quy hoạch
a) Thành phần hồ sơ quy hoạch
- Tờ trình và Dự thảo Quyết định phê duyệt quy hoạch tài nguyên nước.
- Báo cáo quy hoạch: Báo cáo thuyết minh tổng hợp; Báo cáo tóm tắt.
- Báo cáo đánh giá môi trường chiến lược.
- Bản đồ, cơ sở dữ liệu về quy hoạch.
- Báo cáo giải trình, tiếp thu ý kiến góp ý của Bộ, ngành, địa phương về quy hoạch và các các ý kiến góp ý kèm theo.
- Báo cáo thẩm định của cơ quan thẩm định quy hoạch.
- Báo cáo giải trình, tiếp thu ý kiến thẩm định.
- Bản đồ tỷ lệ từ 1:100.000 đến 1:1.000.000: Bản đồ tổng hợp hiện trạng tài nguyên nước quốc gia (bản đồ hiện trạng tài nguyên nước dưới đất, bản đồ hiện trạng tài nguyên nước mặt); Bản đồ định hướng phân bổ và bảo vệ tài nguyên nước.
b) Số lượng: 05 bộ bản in và đĩa CD lưu toàn bộ nội dung quy hoạch.
c) Tiêu chuẩn, quy cách hồ sơ:
- Phần hồ sơ văn bản: Báo cáo thuyết minh tổng hợp; Báo cáo tóm tắt; Dự thảo văn bản quyết định hoặc phê duyệt quy hoạch; Báo cáo đánh giá môi trường chiến lược; Các báo cáo thuyết minh chuyên đề được in màu, thể hiện trên giấy khổ A4.
- Các bản đồ hiện trạng và bản đồ quy hoạch được in màu, tỷ lệ bản đồ được thực hiện theo quy định từ 1:100.000 đến 1:1.000.000.