Document: Điều 4 Quyết định 20/2006/QĐ-UBND đơn giá thuê đất, mặt nước

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "13/04/2006", "sign_number": "20/2006/QĐ-UBND", "signer": "Trần Minh Cả", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "13/04/2006", "sign_number": "20/2006/QĐ-UBND", "signer": "Trần Minh Cả", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "13/04/2006", "sign_number": "20/2006/QĐ-UBND", "signer": "Trần Minh Cả", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "13/04/2006", "sign_number": "20/2006/QĐ-UBND", "signer": "Trần Minh Cả", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "13/04/2006", "sign_number": "20/2006/QĐ-UBND", "signer": "Trần Minh Cả", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 4 Quyết định 20/2006/QĐ-UBND đơn giá thuê đất, mặt nước có nội dung như sau:

Điều 4. Đơn giá thuê đất để hoạt động khai thác, chế biến khoáng sản (bao gồm: sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm) được áp dụng mức cụ thể như sau (không áp dụng tỷ lệ phần trăm quy định tại Điều 3 của Quyết định này):

TT

Loại khoáng sản

Đơn giá thuê đất
(đồng/m2/năm)

1

Vàng gốc (khai thác mỏ)

700

2

Titan, vàng sa khoáng

550

3

Cát trắng xuất khẩu

700

4

Cao lanh, đá vôi

400

5

Sét

200

6

Cát, sỏi, sạn

300

7

Đá xây dựng thông thường (các loại), đá trường thạch (Felspat)

300

8

Đá ốp lát, đá làm mỹ nghệ (granit, đá hoa,...), Meka

500

9

Đất san lấp, than bùn

150

10

Than đá

300

11

Nước khoáng thiên nhiên

150

12

Các loại khoáng sản khác chưa quy định đơn giá thuê đất thì tùy theo đặc điểm, tính chất, giá trị của khoáng sản mà áp dụng theo đơn giá thuê đất tương đương nêu trên.

Content:
Điều 4. Đơn giá thuê đất để hoạt động khai thác, chế biến khoáng sản (bao gồm: sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm) được áp dụng mức cụ thể như sau (không áp dụng tỷ lệ phần trăm quy định tại Điều 3 của Quyết định này):

TT

Loại khoáng sản

Đơn giá thuê đất
(đồng/m2/năm)

1

Vàng gốc (khai thác mỏ)

700

2

Titan, vàng sa khoáng

550

3

Cát trắng xuất khẩu

700

4

Cao lanh, đá vôi

400

5

Sét

200

6

Cát, sỏi, sạn

300

7

Đá xây dựng thông thường (các loại), đá trường thạch (Felspat)

300

8

Đá ốp lát, đá làm mỹ nghệ (granit, đá hoa,...), Meka

500

9

Đất san lấp, than bùn

150

10

Than đá

300

11

Nước khoáng thiên nhiên

150

12

Các loại khoáng sản khác chưa quy định đơn giá thuê đất thì tùy theo đặc điểm, tính chất, giá trị của khoáng sản mà áp dụng theo đơn giá thuê đất tương đương nêu trên.