Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 495/QĐ-UBND 2019 Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Mộ Đức Quảng Ngãi đến 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/06/2019", "sign_number": "495/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/06/2019", "sign_number": "495/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/06/2019", "sign_number": "495/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/06/2019", "sign_number": "495/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/06/2019", "sign_number": "495/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 495/QĐ-UBND 2019 Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Mộ Đức Quảng Ngãi đến 2020

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Mộ Đức, với các nội dung sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Hiện trạng năm 2016

Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ

Cấp huyện xác định

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(7)-(5)

(7)

(8)

Tổng diện tích tự nhiên

21.401,35

21.401

0,00

21.401,35

1

Đất nông nghiệp

NNP

17.344,34

81,04

16.794

540,80

17.334,95

81,00

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.450,33

25,47

5.058

355,29

5.413,58

25,30

1.1.1

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

LUC

5.397,51

25,22

5.055

305,29

5.360,76

25,05

1.1.2

Đất trồng lúa còn lại

LUK

52,82

0,25

52,82

52,82

0,25

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

4.606,53

21,52

4.506

83,99

4.589,70

21,45

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

931,43

4,35

826

87,99

914,43

4,27

1.4

Đất lâm nghiệp

LNP

6.106,11

28,53

295,22

6.088,58

28,45

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

Content:
Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Hiện trạng năm 2016

Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ

Cấp huyện xác định

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(7)-(5)

(7)

(8)

Tổng diện tích tự nhiên

21.401,35

21.401

0,00

21.401,35

1

Đất nông nghiệp

NNP

17.344,34

81,04

16.794

540,80

17.334,95

81,00

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.450,33

25,47

5.058

355,29

5.413,58

25,30

1.1.1

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

LUC

5.397,51

25,22

5.055

305,29

5.360,76

25,05

1.1.2

Đất trồng lúa còn lại

LUK

52,82

0,25

52,82

52,82

0,25

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

4.606,53

21,52

4.506

83,99

4.589,70

21,45

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

931,43

4,35

826

87,99

914,43

4,27

1.4

Đất lâm nghiệp

LNP

6.106,11

28,53

295,22

6.088,58

28,45

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH