Document: Khoản 10 Điều 1 Quyết định 5130/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư Đông Tỉnh lộ 14 huyện Hóc Môn Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/09/2013", "sign_number": "5130/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/09/2013", "sign_number": "5130/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/09/2013", "sign_number": "5130/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/09/2013", "sign_number": "5130/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/09/2013", "sign_number": "5130/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 10 Điều 1 Quyết định 5130/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư Đông Tỉnh lộ 14 huyện Hóc Môn Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu (quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị) tỷ lệ 1/2000 khu dân cư Đông Tỉnh lộ 14, xã Xuân Thới Thượng, huyện Hóc Môn (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
10.600

35

1

15

4,5

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng (không kể đất cây xanh trong nhóm nhà ở tối thiểu 1 m2/người)

33.100

3,49

Đất cây xanh trong đơn vị ở

25.300

I-5

15.800

5

1

2

0,1

I-31

9.500

5

1

2

0,1

Đất cây xanh trong đất hỗn hợp

7.800

I-34

1.600

I-35

2.600

I-38

3.500

1.4. Đất giao thông đối nội

173.700

18,31

2. Đất ngoài đơn vị ở

153.300

16,16

2.1. Đất cây xanh công cộng ngoài đơn vị ở

55.800

I-30

39.000

5

1

2

0,1

I-10

16.800

5

1

2

0,1

2.2. Đất cây xanh ven kênh

04.700

2.3. Đất kênh rạch

01.800

2.4. Đất công trình dịch vụ cấp đô thị

I-22

31.700

40

1

4

1,6

2.5. Đất giao thông đối ngoại

59.300

Đơn vị ở II (diện tích: 72,40ha; dự báo quy mô dân số: 7.512 người)

Đất đơn vị ở

620.600

82,61

1.1. Đất nhóm nhà ở

438.700

58,40

Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định (cải tạo, chỉnh trang)

198.400

II-1

31.700

60

1

5

2,5

II-2

8.300

60

1

5

2,5

II-16

7.300

60

1

5

2,5

II-17

Content:
10.600

35

1

15

4,5

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng (không kể đất cây xanh trong nhóm nhà ở tối thiểu 1 m2/người)

33.100

3,49

Đất cây xanh trong đơn vị ở

25.300

I-5

15.800

5

1

2

0,1

I-31

9.500

5

1

2

0,1

Đất cây xanh trong đất hỗn hợp

7.800

I-34

1.600

I-35

2.600

I-38

3.500

1.4. Đất giao thông đối nội

173.700

18,31

2. Đất ngoài đơn vị ở

153.300

16,16

2.1. Đất cây xanh công cộng ngoài đơn vị ở

55.800

I-30

39.000

5

1

2

0,1

I-10

16.800

5

1

2

0,1

2.2. Đất cây xanh ven kênh

04.700

2.3. Đất kênh rạch

01.800

2.4. Đất công trình dịch vụ cấp đô thị

I-22

31.700

40

1

4

1,6

2.5. Đất giao thông đối ngoại

59.300

Đơn vị ở II (diện tích: 72,40ha; dự báo quy mô dân số: 7.512 người)

Đất đơn vị ở

620.600

82,61

1.1. Đất nhóm nhà ở

438.700

58,40

Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định (cải tạo, chỉnh trang)

198.400

II-1

31.700

60

1

5

2,5

II-2

8.300

60

1

5

2,5

II-16

7.300

60

1

5

2,5

II-17