Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 456/QĐ-UBND 2016 duyệt quy hoạch phân khu chức năng 1 2000 nuôi tôm Quảng Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "15/02/2016", "sign_number": "456/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Long", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "15/02/2016", "sign_number": "456/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Long", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "15/02/2016", "sign_number": "456/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Long", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "15/02/2016", "sign_number": "456/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Long", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "15/02/2016", "sign_number": "456/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Long", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 456/QĐ-UBND 2016 duyệt quy hoạch phân khu chức năng 1 2000 nuôi tôm Quảng Ninh

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 Quy hoạch phân khu xây dựng tỷ lệ 1/2000 dự án nuôi tôm thương phẩm siêu thâm canh công nghệ cao trong nhà kính tại xã Tân Lập, xã Đầm Hà, huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh với những nội dung chính như sau:
...
3. Nội dung chính quy hoạch phân khu:
3.1. Phân khu chức năng:
a. Khu văn phòng và khu nhà ở: Diện tích khoảng 2,86ha; gồm:
- Khu Văn phòng điều hành: Dự kiến bố trí công trình 02 tầng, là nơi làm việc của ban lãnh đạo, nhân viên văn phòng, có hội trường, bếp ăn,...
- Khu Nhà trưng bày và giới thiệu sản phẩm: Dự kiến bố trí công trình 02 tầng, giới thiệu các quy trình sản xuất, quy trình quản lý chất lượng, sản phẩm thủy sản từ tôm và giao dịch ký kết.
- Khu Nhà chế biến tôm, xét nghiệm sản phẩm: Dự kiến bố trí công trình 01 tầng, là xưởng sản xuất chế biến đóng gói các sản phẩm từ tôm.
- Khu Nhà ở cho công nhân viên, chuyên gia Việt Nam và chuyên gia nước ngoài, nhà khách: Dự kiến bố trí công trình 03 tầng, có sân vườn.
- Khu Bếp ăn + Nhà ăn: Dự kiến bố trí công trình 02 tầng, có sân vườn; có thể bố trí thêm nội dung Câu lạc bộ.
b. Khu sản xuất: Diện tích khoảng 153,6ha; chia làm 1160 ao:
- Khu nuôi tôm thương phẩm trong lồng kính: Diện tích khoảng 104,7ha.
- Khu xử lý nước thải: Diện tích khoảng 16,4ha, là các hồ chứa nước thải được xử lý qua các hệ thống: lọc trống, xử lý nước bằng đèn UV, lọc sinh học theo công nghệ MBBR.
- Khu Ao lắng: Diện tích khoảng 11,1 ha, là các ao chứa nước chuẩn bị cung cấp cho các ao nuôi; là nơi chứa nguồn nước là nước cung cấp cho các ao nuôi sau khi được lắng trong 07 ngày.
- Khu sản xuất tôm giống Post: Diện tích khoảng 21,2 ha, là khu ươm nuôi với nguồn tôm giống bố mẹ của Công ty được nhập khẩu từ những vùng nổi tiếng có nguồn tôm kháng, sạch bệnh như Hawai (USA); gồm các ao: Ao nuôi trùng, trại giống Post, ao chứa nước thải và ao lắng.
c. Hệ thống hạ thống hạ tầng kỹ thuật: Giao thông xung quanh khu sản xuất, sân bãi tập kết; hệ thống cấp điện, chiếu sáng, cấp nước sạch, lọc xử lý nước, nhà vệ sinh, thu gom xử lý rác thải, hệ thống kè, taluy giữ ổn định khu sản xuất để giữ an toàn do địa hình đồi núi dốc, kè chắn sóng biển...
d. Cây xanh, vườn hoa, đất dự trữ phát triển: Bố trí vào các khoảng đất nhỏ xen kẹp, tận dụng và bố trí khu khuôn viên cây xanh cảnh quan đẹp để tăng tính quần thể của khu vực.
3.2. Cơ cấu sử dụng đất

STT

Danh mục sử dụng đất

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

Ghi chú

1

Đất xây dựng công trình

7792

0,41

Công trình nhà điều hành, xưởng chế biến, nhà tập thể, nhà trực nhân viên

2

Đất sản xuất

924.871

49,24

Khu nhà nuôi tôm thương phẩm, trại POST, Ao nuôi trùng

3

Đất hạ tầng kỹ thuật

868.953

46,27

Đường giao thông, kè núi, đê biển, Ao xử lý nước, Ao lắng, mương thải đưa về khu xử lý,...

4

Đất cây xanh, cảnh quan

76.504

4,07

Cây xanh nội bộ khu văn phòng và nhà ở; đất cây xanh dự trữ phát triển; đất cây xanh kết hợp kè; đất cây xanh cách ly...

Tổng diện tích

1.878.120

100

3.3. Danh mục sử dụng đất theo các phân khu chức năng:

TT

Khu chức năng

Ký hiệu

Diện tích (m2)

Tầng cao tối đa (Tầng)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tỷ lệ (%)

Tổng diện tích đất quy hoạch

1.878.120

100

1

Khu văn phòng và nhà ở

A

28.577

1-3

30

1,52

1

Công trình xây dựng

1.2

Nhà trưng bày giới thiệu sản phẩm

A1

1.635

2

1.3

Nhà chế biến tôm, xét nghiệm

A2

1.635

1

1.4

Nhà văn phòng điều hành

A3

1.152

2

1.5

Nhà ở chuyên gia, công nhân, nhà khách

A4

858

3

1.6

Bếp + Nhà ăn

A5

1.152

2

2

Cây xanh

11.857

3

Sân đường nội bộ

10.288

II

Khu sản xuất

1536.628

81,82

1

Khu nuôi tôm thương phẩm (Tổng 1160 ao)

B

1046.909

1

80

1.1

Khu nuôi tôm thương phẩm số 1 (206 ao)

B1

190.553

Nhà nuôi

146.000

1

Mương thải

37.733

Sân nội bộ khu sản xuất

6.820

1.2

Khu nuôi tôm thương phẩm số 2 (504 ao)

B2

447.387

Nhà nuôi

357.001

1

Mương thải

82.041

Sân nội bộ khu sản xuất

8.345

1.3

Khu nuôi tôm thương phẩm số 3 (198 ao)

B3

180.492

Nhà nuôi

140.250

1

Mương thải

36.063

Sân nội bộ khu sản xuất

Content:
Nội dung chính quy hoạch phân khu:
3.1. Phân khu chức năng:
a. Khu văn phòng và khu nhà ở: Diện tích khoảng 2,86ha; gồm:
- Khu Văn phòng điều hành: Dự kiến bố trí công trình 02 tầng, là nơi làm việc của ban lãnh đạo, nhân viên văn phòng, có hội trường, bếp ăn,...
- Khu Nhà trưng bày và giới thiệu sản phẩm: Dự kiến bố trí công trình 02 tầng, giới thiệu các quy trình sản xuất, quy trình quản lý chất lượng, sản phẩm thủy sản từ tôm và giao dịch ký kết.
- Khu Nhà chế biến tôm, xét nghiệm sản phẩm: Dự kiến bố trí công trình 01 tầng, là xưởng sản xuất chế biến đóng gói các sản phẩm từ tôm.
- Khu Nhà ở cho công nhân viên, chuyên gia Việt Nam và chuyên gia nước ngoài, nhà khách: Dự kiến bố trí công trình 03 tầng, có sân vườn.
- Khu Bếp ăn + Nhà ăn: Dự kiến bố trí công trình 02 tầng, có sân vườn; có thể bố trí thêm nội dung Câu lạc bộ.
b. Khu sản xuất: Diện tích khoảng 153,6ha; chia làm 1160 ao:
- Khu nuôi tôm thương phẩm trong lồng kính: Diện tích khoảng 104,7ha.
- Khu xử lý nước thải: Diện tích khoảng 16,4ha, là các hồ chứa nước thải được xử lý qua các hệ thống: lọc trống, xử lý nước bằng đèn UV, lọc sinh học theo công nghệ MBBR.
- Khu Ao lắng: Diện tích khoảng 11,1 ha, là các ao chứa nước chuẩn bị cung cấp cho các ao nuôi; là nơi chứa nguồn nước là nước cung cấp cho các ao nuôi sau khi được lắng trong 07 ngày.
- Khu sản xuất tôm giống Post: Diện tích khoảng 21,2 ha, là khu ươm nuôi với nguồn tôm giống bố mẹ của Công ty được nhập khẩu từ những vùng nổi tiếng có nguồn tôm kháng, sạch bệnh như Hawai (USA); gồm các ao: Ao nuôi trùng, trại giống Post, ao chứa nước thải và ao lắng.
c. Hệ thống hạ thống hạ tầng kỹ thuật: Giao thông xung quanh khu sản xuất, sân bãi tập kết; hệ thống cấp điện, chiếu sáng, cấp nước sạch, lọc xử lý nước, nhà vệ sinh, thu gom xử lý rác thải, hệ thống kè, taluy giữ ổn định khu sản xuất để giữ an toàn do địa hình đồi núi dốc, kè chắn sóng biển...
d. Cây xanh, vườn hoa, đất dự trữ phát triển: Bố trí vào các khoảng đất nhỏ xen kẹp, tận dụng và bố trí khu khuôn viên cây xanh cảnh quan đẹp để tăng tính quần thể của khu vực.
3.2. Cơ cấu sử dụng đất

STT

Danh mục sử dụng đất

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

Ghi chú

1

Đất xây dựng công trình

7792

0,41

Công trình nhà điều hành, xưởng chế biến, nhà tập thể, nhà trực nhân viên

2

Đất sản xuất

924.871

49,24

Khu nhà nuôi tôm thương phẩm, trại POST, Ao nuôi trùng

3

Đất hạ tầng kỹ thuật

868.953

46,27

Đường giao thông, kè núi, đê biển, Ao xử lý nước, Ao lắng, mương thải đưa về khu xử lý,...

4

Đất cây xanh, cảnh quan

76.504

4,07

Cây xanh nội bộ khu văn phòng và nhà ở; đất cây xanh dự trữ phát triển; đất cây xanh kết hợp kè; đất cây xanh cách ly...

Tổng diện tích

1.878.120

100

3.Danh mục sử dụng đất theo các phân khu chức năng:

TT

Khu chức năng

Ký hiệu

Diện tích (m2)

Tầng cao tối đa (Tầng)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tỷ lệ (%)

Tổng diện tích đất quy hoạch

1.878.120

100

1

Khu văn phòng và nhà ở

A

28.577

1-3

30

1,52

1

Công trình xây dựng

1.2

Nhà trưng bày giới thiệu sản phẩm

A1

1.635

2

1.3

Nhà chế biến tôm, xét nghiệm

A2

1.635

1

1.4

Nhà văn phòng điều hành

A3

1.152

2

1.5

Nhà ở chuyên gia, công nhân, nhà khách

A4

858

3

1.6

Bếp + Nhà ăn

A5

1.152

2

2

Cây xanh

11.857

3

Sân đường nội bộ

10.288

II

Khu sản xuất

1536.628

81,82

1

Khu nuôi tôm thương phẩm (Tổng 1160 ao)

B

1046.909

1

80

1.1

Khu nuôi tôm thương phẩm số 1 (206 ao)

B1

190.553

Nhà nuôi

146.000

1

Mương thải

37.733

Sân nội bộ khu sản xuất

6.820

1.2

Khu nuôi tôm thương phẩm số 2 (504 ao)

B2

447.387

Nhà nuôi

357.001

1

Mương thải

82.041

Sân nội bộ khu sản xuất

8.345

1.3

Khu nuôi tôm thương phẩm số 3 (198 ao)

B3

180.492

Nhà nuôi

140.250

1

Mương thải

36.063

Sân nội bộ khu sản xuất