Document: Điểm a Khoản 3 Điều 1 Quyết định 23/2015/QĐ-UBND phí lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên nước Đồng Nai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "12/08/2015", "sign_number": "23/2015/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "12/08/2015", "sign_number": "23/2015/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "12/08/2015", "sign_number": "23/2015/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "12/08/2015", "sign_number": "23/2015/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "12/08/2015", "sign_number": "23/2015/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 3 Điều 1 Quyết định 23/2015/QĐ-UBND phí lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên nước Đồng Nai

Điều 1. Quy định về thu phí, lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai, cụ thể như sau:
...
3. Mức thu phí, lệ phí
a) Mức thu phí
- Đối với thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất
Đơn vị tính: Đồng/đề án, báo cáo

Số TT

Nội dung thu

Mức thu lần đầu

Mức thu gia hạn, bổ sung

1

Đề án thiết kế giếng có lưu lượng nước dưới 200m3/ngày đêm

400.000

200.000

2

Đề án, báo cáo thăm dò, có lưu lượng nước từ 200m3 đến dưới 500m3/ngày đêm

1.100.000

550.000

3

Đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 500m3 đến dưới 1.000m3/ngày đêm

2.600.000

1.300.000

4

Đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000m3 đến dưới 3.000m3/ngày đêm

5.000.000

2.500.000

- Đối với thẩm định đề án, báo cáo, khai thác, sử dụng nước mặt
Đơn vị tính: Đồng/đề án, báo cáo

Số TT

Nội dung thu

Mức thu lần đầu

Mức thu gia hạn, bổ sung

1

Đề án, báo cáo, khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng dưới 0,1m3/giây; hoặc để phát điện với công suất dưới 50 KW; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500m3/ngày đêm

600.000

300.000

2

Đề án, báo cáo, khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1m3 đến dưới 0,5m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 50 KW đến dưới 200 KW; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500m3 dưới 3.000m3/ngày đêm

1.800.000

900.000

3

Đề án, báo cáo, khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5m3 đến dưới 1m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 200 KW đến dưới 1.000 KW; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000m3 dưới 20.000m3/ngày đêm

Content:
Mức thu phí
- Đối với thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất
Đơn vị tính: Đồng/đề án, báo cáo

Số TT

Nội dung thu

Mức thu lần đầu

Mức thu gia hạn, bổ sung

1

Đề án thiết kế giếng có lưu lượng nước dưới 200m3/ngày đêm

400.000

200.000

2

Đề án, báo cáo thăm dò, có lưu lượng nước từ 200m3 đến dưới 500m3/ngày đêm

1.100.000

550.000

3

Đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 500m3 đến dưới 1.000m3/ngày đêm

2.600.000

1.300.000

4

Đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000m3 đến dưới 3.000m3/ngày đêm

5.000.000

2.500.000

- Đối với thẩm định đề án, báo cáo, khai thác, sử dụng nước mặt
Đơn vị tính: Đồng/đề án, báo cáo

Số TT

Nội dung thu

Mức thu lần đầu

Mức thu gia hạn, bổ sung

1

Đề án, báo cáo, khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng dưới 0,1m3/giây; hoặc để phát điện với công suất dưới 50 KW; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500m3/ngày đêm

600.000

300.000

2

Đề án, báo cáo, khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1m3 đến dưới 0,5m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 50 KW đến dưới 200 KW; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500m3 dưới 3.000m3/ngày đêm

1.800.000

900.000

3

Đề án, báo cáo, khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5m3 đến dưới 1m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 200 KW đến dưới 1.000 KW; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000m3 dưới 20.000m3/ngày đêm