Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4535/QĐ-UBND năm 2014 điều chỉnh quy hoạch 1/500 Khu Tân cảng Bình Thạnh Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2014", "sign_number": "4535/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2014", "sign_number": "4535/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2014", "sign_number": "4535/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2014", "sign_number": "4535/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2014", "sign_number": "4535/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4535/QĐ-UBND năm 2014 điều chỉnh quy hoạch 1/500 Khu Tân cảng Bình Thạnh Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu phức hợp Tân cảng, Phường 22, Quận Bình Thạnh với các nội dung chính như sau:
...
6. Quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch:
6.1. Quy mô dân số: tối đa 16.000 người.
6.2. Các chỉ tiêu về sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch:

Stt

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu quy hoạch

m2/người

27,44

B

Chỉ tiêu sử dụng đất đơn vị ở

m2/người

16,33

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong đơn vị ở

1

Đất nhóm nhà ở, trong đó:

m2/người

8,16

- Nhóm nhà ở chung cư

m2/người

5,61

- Nhóm nhà liên kế vườn

m2/người

87,81

- Nhóm nhà ở chung cư trong khu đất sử dụng hỗn hợp

m2/người

5,68

- Đất cây xanh nhóm nhà ở (bao gồm diện tích cây xanh bố trí riêng và cây xanh xen cài trong các nhóm nhà chung cư)

m2/người

≥ 1

2

Đất công trình công cộng, trong đó:

m2/người

1,96

- Đất giáo dục

m2/người

1,42

- Đất y tế

m2/người

0,53

3

Đất đường giao thông cấp phân khu vực (bao gồm bãi đậu xe nổi)

m2/người

4,52

Km/km2

11,44

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

Tiêu chuẩn cấp nước

Lít/ng/ngày

≥ 180

Tiêu chuẩn thoát nước

Lít/ng/ngày

≥ 153

Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/ng/năm

≥ 2000

Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/ng/ngày

1,3

E

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

Mật độ xây dựng chung

%

≤ 25

Hệ số sử dụng đất gộp (tính trên diện tích khu vực quy hoạch)

lần

3,66

Hệ số sử dụng đất tính trên diện tích đất xây dựng (không bao gồm diện tích đường giao thông, công viên cây xanh).

lần

8,51

Tầng cao xây dựng
(theo QCVN 03:2012/BXD)

Tối thiểu

tầng

1

Tối đa

tầng

80

Chiều cao tối đa

m

350

Content:
Quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch:
6.1. Quy mô dân số: tối đa 16.000 người.
6.2. Các chỉ tiêu về sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch:

Stt

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu quy hoạch

m2/người

27,44

B

Chỉ tiêu sử dụng đất đơn vị ở

m2/người

16,33

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong đơn vị ở

1

Đất nhóm nhà ở, trong đó:

m2/người

8,16

- Nhóm nhà ở chung cư

m2/người

5,61

- Nhóm nhà liên kế vườn

m2/người

87,81

- Nhóm nhà ở chung cư trong khu đất sử dụng hỗn hợp

m2/người

5,68

- Đất cây xanh nhóm nhà ở (bao gồm diện tích cây xanh bố trí riêng và cây xanh xen cài trong các nhóm nhà chung cư)

m2/người

≥ 1

2

Đất công trình công cộng, trong đó:

m2/người

1,96

- Đất giáo dục

m2/người

1,42

- Đất y tế

m2/người

0,53

3

Đất đường giao thông cấp phân khu vực (bao gồm bãi đậu xe nổi)

m2/người

4,52

Km/km2

11,44

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

Tiêu chuẩn cấp nước

Lít/ng/ngày

≥ 180

Tiêu chuẩn thoát nước

Lít/ng/ngày

≥ 153

Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/ng/năm

≥ 2000

Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/ng/ngày

1,3

E

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

Mật độ xây dựng chung

%

≤ 25

Hệ số sử dụng đất gộp (tính trên diện tích khu vực quy hoạch)

lần

3,66

Hệ số sử dụng đất tính trên diện tích đất xây dựng (không bao gồm diện tích đường giao thông, công viên cây xanh).

lần

8,51

Tầng cao xây dựng
(theo QCVN 03:2012/BXD)

Tối thiểu

tầng

1

Tối đa

tầng

80

Chiều cao tối đa

m

350