Document: Điều 2 Quyết định 2814/QĐ-UBND năm 201 thu quản lý sử dụng trong cơ sở giáo dục công lập Thái Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "16/12/2013", "sign_number": "2814/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Sinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "16/12/2013", "sign_number": "2814/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Sinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "16/12/2013", "sign_number": "2814/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Sinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "16/12/2013", "sign_number": "2814/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Sinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "16/12/2013", "sign_number": "2814/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Sinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 2814/QĐ-UBND năm 201 thu quản lý sử dụng trong cơ sở giáo dục công lập Thái Bình có nội dung như sau:

Điều 2. Quy định các khoản thu, mức thu và quản lý, sử dụng trong các Trường Mầm non, Trường Tiểu học, Trường Trung học cơ sở, Trường Trung học phổ thông, Trung tâm Giáo dục Thường xuyên - Hướng nghiệp công lập (sau đây gọi chung là cơ sở giáo dục) như sau:
1. Các khoản thu theo quy định, gồm:
a) Học phí: Mức thu theo quy định tại Quyết định số 1786/QĐ-UBND ngày 06/8/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh;
b) Lệ phí tuyển sinh: Mức thu theo quy định tại Quyết định số 1773/QĐ-UBND ngày 03/8/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh;
c) Lệ phí thi nghề phổ thông: Mức thu theo quy định tại Quyết định số 288/QĐ-UBND ngày 31/01/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
2. Các khoản thu, chi hộ:
a) Thu phục vụ bán trú: bao gồm tiền ăn của học sinh và chăm sóc bán trú đối với cơ sở giáo dục mầm non và cơ sở giáo dục tiểu học:
- Việc tổ chức phục vụ bán trú là nhiệm vụ bắt buộc đối với cơ sở giáo dục mầm non (theo Thông tư số 17/2009/TT-BGDĐT);
- Việc tổ chức phục vụ bán trú ở cơ sở giáo dục tiểu học tùy thuộc vào nhu cầu của phụ huynh học sinh và điều kiện, khả năng tổ chức của nhà trường;
- Về mức thu phục vụ bán trú: Cơ sở giáo dục thỏa thuận với phụ huynh học sinh về mức thu phục vụ bán trú để bảo đảm các khoản chi theo nguyên tắc thu đủ chi, không có lãi, gồm:
+ Chi bữa ăn chính và bữa ăn phụ (nếu có);
+ Chăm sóc bán trú: Bồi dưỡng người trực tiếp chăm sóc, cán bộ quản lý, nhân viên phục vụ công tác bán trú;
+ Trang thiết bị phục vụ bán trú: Trang bị cơ sở vật chất cho bán trú (giường, chiếu, chăn, khăn mặt, bát, đĩa, cốc, xoong, nồi, bếp gas...).
b) Thu Bảo hiểm y tế: Nhà trường có trách nhiệm phối hợp với cơ quan Bảo hiểm xã hội, thực hiện thu Bảo hiểm y tế cho học sinh 6 tháng hoặc một năm theo quy định và nộp cho cơ quan Bảo hiểm xã hội (theo thông tư liên tịch số 09/2009/TTLT-BYT-BTC).
3. Các khoản thu xã hội hóa:
a) Các khoản thu viện trợ, quà biếu, tặng, cho: Các cơ sở giáo dục được phép tiếp nhận các nguồn viện trợ, quà biếu, tặng, cho theo quy định của pháp luật;
b) Các khoản thu chi tài trợ: Các cơ sở giáo dục được phép tiếp nhận các khoản tiền, hiện vật do các tổ chức, cá nhân tài trợ, thực hiện theo quy định tại Thông tư 29/2012/TT-BGDĐT ngày 10/9/2012 của Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về tài trợ cho các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân;
c) Các khoản thu thỏa thuận với phụ huynh học sinh có quy định mức trần: Các cơ sở giáo dục chỉ được phép thỏa thuận với phụ huynh học sinh về việc thu đóng góp các khoản thu và mức thu không vượt mức thu theo quy định dưới đây:

STT

Danh mục các khoản thu

Đơn vị tính

Mức thu

Mầm non

Tiểu học

THCS

THPT

GDTX-HN

1

Học thêm ngày thứ Bẩy (HS có nhu cầu)

đ/hs/tháng (4 ngày)

40.000

Không tổ chức học thứ Bẩy

Học chính khóa quy định không thu tiền học thêm

2

Học tin học (HS có nhu cầu)

đ/hs/tháng

20.000

Không

Không

Không

3

Học thêm (HS có nhu cầu)

đ/hs/buổi

Không

10.000

12.000

12.000

4

Học nghề phổ thông (HS có nhu cầu)

đ/hs/tháng

Không

24.000

Không

Không

5

Nước uống cho học sinh

đ/hs/tháng

10.000

10.000

10.000

10.000

10.000

6

Coi xe đạp (HS có nhu cầu)

đ/hs/tháng

Không

5.000

5.000

5.000

7

Sửa chữa nhỏ, mua sắm trang thiết bị

đ/hs/năm học

150.000

150.000

150.000

150.000

150.000

d) Ôn thi đại học: Nhà trường thỏa thuận với người học căn cứ vào yêu cầu của học sinh về thời gian ôn thi.

Content:
Điều 2. Quy định các khoản thu, mức thu và quản lý, sử dụng trong các Trường Mầm non, Trường Tiểu học, Trường Trung học cơ sở, Trường Trung học phổ thông, Trung tâm Giáo dục Thường xuyên - Hướng nghiệp công lập (sau đây gọi chung là cơ sở giáo dục) như sau:
1. Các khoản thu theo quy định, gồm:
a) Học phí: Mức thu theo quy định tại Quyết định số 1786/QĐ-UBND ngày 06/8/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh;
b) Lệ phí tuyển sinh: Mức thu theo quy định tại Quyết định số 1773/QĐ-UBND ngày 03/8/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh;
c) Lệ phí thi nghề phổ thông: Mức thu theo quy định tại Quyết định số 288/QĐ-UBND ngày 31/01/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
2. Các khoản thu, chi hộ:
a) Thu phục vụ bán trú: bao gồm tiền ăn của học sinh và chăm sóc bán trú đối với cơ sở giáo dục mầm non và cơ sở giáo dục tiểu học:
- Việc tổ chức phục vụ bán trú là nhiệm vụ bắt buộc đối với cơ sở giáo dục mầm non (theo Thông tư số 17/2009/TT-BGDĐT);
- Việc tổ chức phục vụ bán trú ở cơ sở giáo dục tiểu học tùy thuộc vào nhu cầu của phụ huynh học sinh và điều kiện, khả năng tổ chức của nhà trường;
- Về mức thu phục vụ bán trú: Cơ sở giáo dục thỏa thuận với phụ huynh học sinh về mức thu phục vụ bán trú để bảo đảm các khoản chi theo nguyên tắc thu đủ chi, không có lãi, gồm:
+ Chi bữa ăn chính và bữa ăn phụ (nếu có);
+ Chăm sóc bán trú: Bồi dưỡng người trực tiếp chăm sóc, cán bộ quản lý, nhân viên phục vụ công tác bán trú;
+ Trang thiết bị phục vụ bán trú: Trang bị cơ sở vật chất cho bán trú (giường, chiếu, chăn, khăn mặt, bát, đĩa, cốc, xoong, nồi, bếp gas...).
b) Thu Bảo hiểm y tế: Nhà trường có trách nhiệm phối hợp với cơ quan Bảo hiểm xã hội, thực hiện thu Bảo hiểm y tế cho học sinh 6 tháng hoặc một năm theo quy định và nộp cho cơ quan Bảo hiểm xã hội (theo thông tư liên tịch số 09/2009/TTLT-BYT-BTC).
3. Các khoản thu xã hội hóa:
a) Các khoản thu viện trợ, quà biếu, tặng, cho: Các cơ sở giáo dục được phép tiếp nhận các nguồn viện trợ, quà biếu, tặng, cho theo quy định của pháp luật;
b) Các khoản thu chi tài trợ: Các cơ sở giáo dục được phép tiếp nhận các khoản tiền, hiện vật do các tổ chức, cá nhân tài trợ, thực hiện theo quy định tại Thông tư 29/2012/TT-BGDĐT ngày 10/9/2012 của Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về tài trợ cho các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân;
c) Các khoản thu thỏa thuận với phụ huynh học sinh có quy định mức trần: Các cơ sở giáo dục chỉ được phép thỏa thuận với phụ huynh học sinh về việc thu đóng góp các khoản thu và mức thu không vượt mức thu theo quy định dưới đây:

STT

Danh mục các khoản thu

Đơn vị tính

Mức thu

Mầm non

Tiểu học

THCS

THPT

GDTX-HN

1

Học thêm ngày thứ Bẩy (HS có nhu cầu)

đ/hs/tháng (4 ngày)

40.000

Không tổ chức học thứ Bẩy

Học chính khóa quy định không thu tiền học thêm

2

Học tin học (HS có nhu cầu)

đ/hs/tháng

20.000

Không

Không

Không

3

Học thêm (HS có nhu cầu)

đ/hs/buổi

Không

10.000

12.000

12.000

4

Học nghề phổ thông (HS có nhu cầu)

đ/hs/tháng

Không

24.000

Không

Không

5

Nước uống cho học sinh

đ/hs/tháng

10.000

10.000

10.000

10.000

10.000

6

Coi xe đạp (HS có nhu cầu)

đ/hs/tháng

Không

5.000

5.000

5.000

7

Sửa chữa nhỏ, mua sắm trang thiết bị

đ/hs/năm học

150.000

150.000

150.000

150.000

150.000

d) Ôn thi đại học: Nhà trường thỏa thuận với người học căn cứ vào yêu cầu của học sinh về thời gian ôn thi.