Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2504/QĐ-UBND 2020 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Kim Thành Hải Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "24/08/2020", "sign_number": "2504/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dương Thái", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "24/08/2020", "sign_number": "2504/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dương Thái", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "24/08/2020", "sign_number": "2504/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dương Thái", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "24/08/2020", "sign_number": "2504/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dương Thái", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "24/08/2020", "sign_number": "2504/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dương Thái", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2504/QĐ-UBND 2020 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Kim Thành Hải Dương

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Kim Thành với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3.1

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

14,21

0,89

-

0,47

0,04

0,77

0,34

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh chuyển sang đất ở

0,34

0,34

-

Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất ở

13,09

0,84

-

0,31

0,04

0,43

0,34

Đất công trình sự nghiệp chuyển sang đất ở

-

-

-

Đất sinh hoạt cộng đồng chuyển sang đất ở

0,07

-

Đất có mặt nước chuyên dùng chuyển sang đất ở

0,71

0,05

0,16

-

3.2

Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất khu công nghiệp

77,99

4,95

5,25

8,99

3.3

Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất cụm công nghiệp

6,76

3,87

0,76

-

3.4

Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất thương mại

9,82

0,58

-

0,11

0,09

0,20

0,39

3.5

Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất cơ sở sản xuất kinh doanh

9,23

1,19

0,05

-

-

1,81

1,21

3.6

Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất sản xuất nguyên vật liệu xây dựng

4,06

1,06

-

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Kim Xuyên

Xã Phúc Thành

Xã Ngũ Phúc

Xã Kim Anh

Xã Kim Liên

Xã Kim Tân

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

39,92

42,40

31,36

44,19

49,54

12,61

1.1

Đất trồng lúa

26,48

29,01

21,47

36,01

35,21

10,21

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

3,49

0,65

0,20

0,90

9,34

0,03

1.3

Đất trồng cây lâu năm

6,89

5,44

2,45

4,44

3,44

1,25

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

3,06

7,30

6,60

2,84

1,55

1,12

1.5

Đất nông nghiệp khác

0,64

0,00

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

-

4,5

5,66

1,31

13,17

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

-

4,50

3,72

1,31

5,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

-

-

-

8,17

2.3

Đất trồng cây hàng năm còn lại chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

0,89

-

2.4

Đất trồng cây hàng năm còn lại chuyển sang đất nông nghiệp khác

-

2.5

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác

1,05

-

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

2,56

3,13

4,48

4,06

3,61

0,54

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

1,00

2,55

0,21

2,86

0,57

0,45

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh chuyển sang đất ở

-

Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất ở

1,00

2,05

0,14

2,86

0,57

0,45

Đất công trình sự nghiệp chuyển sang đất ở

-

Đất sinh hoạt cộng đồng chuyển sang đất ở

0,07

-

Đất có mặt nước chuyên dùng chuyển sang đất ở

0,50

-

-

3.2

Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất khu công nghiệp

-

3.3

Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất cụm công nghiệp

0,23

1,90

3.4

Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất thương mại

0,01

0,50

3,78

0,67

0,12

0,09

3.5

Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất cơ sở sản xuất kinh doanh

1,32

0,08

0,49

0,53

1,02

3.6

Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất sản xuất nguyên VLXD

-

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Kim Đính

Xã Bình Dân

Xã Tam Kỳ

Xã Đồng Cẩm

Xã Liên Hòa

Xã Đại Đức

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

12,15

37,31

109,09

45,52

17,98

282,13

1.1

Đất trồng lúa

10,06

24,26

52,18

42,21

16,41

124,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

0,02

9,56

16,81

0,11

0,00

57,34

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1,01

1,33

20,62

1,25

1,27

68,25

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

1,06

2,16

19,48

1,95

0,30

31,64

1.5

Đất nông nghiệp khác

-

0,70

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

4,57

3,5

4,75

1,80

18,38

20,68

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

1,50

3,50

4,75

1,80

9,65

8,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

-

2.3

Đất trồng cây hàng năm còn lại chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

-

1,40

2.4

Đất trồng cây hàng năm còn lại chuyển sang đất nông nghiệp khác

-

7,33

12,60

2.5

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác

3,07

-

0,08

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

1,98

1,56

16,42

2,76

4,00

43,95

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

0,25

1,00

0,77

1,04

1,00

-

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh chuyển sang đất ở

-

Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất ở

0,25

1,00

0,77

1,04

1,00

-

Đất công trình sự nghiệp chuyển sang đất ở

-

Đất sinh hoạt cộng đồng chuyển sang đất ở

-

Đất có mặt nước chuyên dùng chuyển sang đất ở

-

3.2

Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất khu công nghiệp

14,85

-

43,95

3.3

Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất cụm công nghiệp

-

3.4

Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất thương mại

1,69

0,12

0,27

1,20

-

-

3.5

Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất cơ sở sản xuất kinh doanh

0,04

0,44

0,53

0,52

3.6

Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất sản xuất nguyên VLXD

-

-

3,00

c) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Liên Hòa

Xã Tam Kỳ

Xã Đại Đức

Xã Ngũ Phúc

Xã Đồng Cẩm

Xã Cộng Hòa

1

Nhóm đất nông nghiệp

6,91

3,81

0,08

0,00

1,68

0,69

0,02

1,1

Đất trồng lúa

-

1,2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

3,57

0,55

1,68

0,69

0,02

1,3

Đất trồng cây lâu năm

-

1,4

Đất nuôi trồng thủy sản

3,34

3,26

0,08

1,5

Đất nông nghiệp khác

-

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

4,71

0,00

0,10

4,61

0,00

0,00

0,00

2,1

Đất khu công nghiệp

4,71

0,10

4,61

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Tuấn Việt

Xã Kim Xuyên

Xã Kim Anh

Xã Kim Liên

Xã Kim Tân

Xã Bình Dân

1

Nhóm đất nông nghiệp

0,04

0,20

0,08

0,21

0,09

0,01

1,1

Đất trồng lúa

1,2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

0,04

0,20

0,08

0,21

0,09

0,01

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương.

Content:
3.1

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

14,21

0,89

-

0,47

0,04

0,77

0,34

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh chuyển sang đất ở

0,34

0,34

-

Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất ở

13,09

0,84

-

0,31

0,04

0,43

0,34

Đất công trình sự nghiệp chuyển sang đất ở

-

-

-

Đất sinh hoạt cộng đồng chuyển sang đất ở

0,07

-

Đất có mặt nước chuyên dùng chuyển sang đất ở

0,71

0,05

0,16

-

3.2

Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất khu công nghiệp

77,99

4,95

5,25

8,99

3.3

Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất cụm công nghiệp

6,76

3,87

0,76

-

3.4

Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất thương mại

9,82

0,58

-

0,11

0,09

0,20

0,39

3.5

Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất cơ sở sản xuất kinh doanh

9,23

1,19

0,05

-

-

1,81

1,21

3.6

Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất sản xuất nguyên vật liệu xây dựng

4,06

1,06

-

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Kim Xuyên

Xã Phúc Thành

Xã Ngũ Phúc

Xã Kim Anh

Xã Kim Liên

Xã Kim Tân

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

39,92

42,40

31,36

44,19

49,54

12,61

1.1

Đất trồng lúa

26,48

29,01

21,47

36,01

35,21

10,21

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

3,49

0,65

0,20

0,90

9,34

0,03

1.3

Đất trồng cây lâu năm

6,89

5,44

2,45

4,44

3,44

1,25

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

3,06

7,30

6,60

2,84

1,55

1,12

1.5

Đất nông nghiệp khác

0,64

0,00

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

-

4,5

5,66

1,31

13,17

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

-

4,50

3,72

1,31

5,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

-

-

-

8,17

2.3

Đất trồng cây hàng năm còn lại chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

0,89

-

2.4

Đất trồng cây hàng năm còn lại chuyển sang đất nông nghiệp khác

-

2.5

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác

1,05

-

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

2,56

3,13

4,48

4,06

3,61

0,54

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

1,00

2,55

0,21

2,86

0,57

0,45

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh chuyển sang đất ở

-

Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất ở

1,00

2,05

0,14

2,86

0,57

0,45

Đất công trình sự nghiệp chuyển sang đất ở

-

Đất sinh hoạt cộng đồng chuyển sang đất ở

0,07

-

Đất có mặt nước chuyên dùng chuyển sang đất ở

0,50

-

-

3.2

Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất khu công nghiệp

-

3.3

Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất cụm công nghiệp

0,23

1,90

3.4

Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất thương mại

0,01

0,50

3,78

0,67

0,12

0,09

3.5

Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất cơ sở sản xuất kinh doanh

1,32

0,08

0,49

0,53

1,02

3.6

Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất sản xuất nguyên VLXD

-

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Kim Đính

Xã Bình Dân

Xã Tam Kỳ

Xã Đồng Cẩm

Xã Liên Hòa

Xã Đại Đức

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

12,15

37,31

109,09

45,52

17,98

282,13

1.1

Đất trồng lúa

10,06

24,26

52,18

42,21

16,41

124,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

0,02

9,56

16,81

0,11

0,00

57,34

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1,01

1,33

20,62

1,25

1,27

68,25

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

1,06

2,16

19,48

1,95

0,30

31,64

1.5

Đất nông nghiệp khác

-

0,70

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

4,57

3,5

4,75

1,80

18,38

20,68

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

1,50

3,50

4,75

1,80

9,65

8,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

-

2.3

Đất trồng cây hàng năm còn lại chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

-

1,40

2.4

Đất trồng cây hàng năm còn lại chuyển sang đất nông nghiệp khác

-

7,33

12,60

2.5

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác

3,07

-

0,08

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

1,98

1,56

16,42

2,76

4,00

43,95

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

0,25

1,00

0,77

1,04

1,00

-

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh chuyển sang đất ở

-

Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất ở

0,25

1,00

0,77

1,04

1,00

-

Đất công trình sự nghiệp chuyển sang đất ở

-

Đất sinh hoạt cộng đồng chuyển sang đất ở

-

Đất có mặt nước chuyên dùng chuyển sang đất ở

-

3.2

Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất khu công nghiệp

14,85

-

43,95

3.3

Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất cụm công nghiệp

-

3.4

Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất thương mại

1,69

0,12

0,27

1,20

-

-

3.5

Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất cơ sở sản xuất kinh doanh

0,04

0,44

0,53

0,52

3.6

Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất sản xuất nguyên VLXD

-

-

3,00

c) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Liên Hòa

Xã Tam Kỳ

Xã Đại Đức

Xã Ngũ Phúc

Xã Đồng Cẩm

Xã Cộng Hòa

1

Nhóm đất nông nghiệp

6,91

3,81

0,08

0,00

1,68

0,69

0,02

1,1

Đất trồng lúa

-

1,2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

3,57

0,55

1,68

0,69

0,02

1,3

Đất trồng cây lâu năm

-

1,4

Đất nuôi trồng thủy sản

3,34

3,26

0,08

1,5

Đất nông nghiệp khác

-

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

4,71

0,00

0,10

4,61

0,00

0,00

0,00

2,1

Đất khu công nghiệp

4,71

0,10

4,61

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Tuấn Việt

Xã Kim Xuyên

Xã Kim Anh

Xã Kim Liên

Xã Kim Tân

Xã Bình Dân

1

Nhóm đất nông nghiệp

0,04

0,20

0,08

0,21

0,09

0,01

1,1

Đất trồng lúa

1,2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

0,04

0,20

0,08

0,21

0,09

0,01

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương.