Document: Điều 1 Quyết định 1015/QĐ-UBND 2014 quy hoạch sử dụng đất đến 2020 kế hoạch 2011-2015 Phú Hòa Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "30/06/2014", "sign_number": "1015/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "30/06/2014", "sign_number": "1015/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "30/06/2014", "sign_number": "1015/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "30/06/2014", "sign_number": "1015/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "30/06/2014", "sign_number": "1015/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1015/QĐ-UBND 2014 quy hoạch sử dụng đất đến 2020 kế hoạch 2011-2015 Phú Hòa Phú Yên có nội dung như sau:

Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thị trấn Phú Hòa, huyện Phú Hòa với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất
Đơn vị tính: ha

STT

Loại đất

Mã

Diện tích hiện trạng 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Cấp trên phân bổ
(ha)

Cấp thị trấn xác định
(ha)

Tổng số

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ
NHIÊN (1+2+3)

1.789,32

100,00

1.789,32

-

1.789,32

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

982,02

54,88

822,55

-26,33

796,22

44,50

Trong đó:

1.1

Đất lúa nước

DLN

344,11

19,23

336,86

-104,54

232,33

12,98

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

83,58

4,67

79,93

-43,87

36,06

2,02

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

513,36

28,69

279,97

159,43

439,40

24,56

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2,42

0,14

7,55

-5,13

2,42

0,14

1.7

Đất làm muối

LMU

-

-

-

0,00

-

-

1.8

Đất nông nghiệp khác còn lại

38,55

2,15

118,24

-32,23

86,01

4,81

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

670,59

37,48

843,39

69,04

912,43

50,99

Trong đó:

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

10,94

0,61

21,43

-12,30

9,13

0,51

2.2

Đất quốc phòng

CQP

2,48

0,14

12,77

66,05

78,82

4,41

2.3

Đất an ninh

CAN

0,20

0,01

3,35

-0,87

2,48

0,14

2.4

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

DRA

-

-

12,00

-12,00

-

-

2.5

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

10,00

10,00

0,56

2.6

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất di tích danh thắng

DDT

3,75

0,21

23,59

-7,57

16,02

0,90

2.8

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

4,54

0,25

4,54

-3,62

0,92

0,05

2.9

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

14,00

0,78

20,44

-7,11

13,33

0,74

2.10

Đất phát triển hạ tầng

DHT

117,82

6,58

227,19

-26,75

200,44

11,20

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

DVH

-

-

2,38

6,06

8,44

0,47

Đất cơ sở y tế

DYT

3,20

0,18

6,33

0,18

6,51

0,36

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

2,59

0,14

8,32

0,09

8,41

0,47

Đất cơ sở thể dục-thể thao

DTT

-

-

3,92

-

3,92

0,22

Đất hạ tầng còn lại

112,03

6,26

206,24

-33,08

173,16

9,68

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

41,83

2,34

60,00

-17,99

42,01

2,35

2.12

Đất phi nông nghiệp khác còn lại

475,03

26,55

458,08

81,20

539,28

30,14

3

Đất chưa sử dụng

CSD

136,71

7,64

123,38

-42,71

80,67

4,51

4

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

DBT

-

-

-

-

-

-

5

Đất khu du lịch (chỉ tiêu quan sát)

DDL

-

-

-

12,50

12,50

0,70

6

Đất đô thị (chỉ tiêu quan sát)

DTD

1.789,32

100,00

1.789,32

-

1.789,32

100,00

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

Kỳ đầu

Kỳ cuối

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

203,68

108,78

94,90

Trong đó:

1.1

Đất lúa nước

DLN/PNN

111,79

41,43

70,36

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK/PNN

9,00

-

9,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

8,94

7,86

1,08

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

73,96

59,49

14,47

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
Đơn vị tính: Ha

STT

Content:
Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thị trấn Phú Hòa, huyện Phú Hòa với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất
Đơn vị tính: ha

STT

Loại đất

Mã

Diện tích hiện trạng 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Cấp trên phân bổ
(ha)

Cấp thị trấn xác định
(ha)

Tổng số

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ
NHIÊN (1+2+3)

1.789,32

100,00

1.789,32

-

1.789,32

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

982,02

54,88

822,55

-26,33

796,22

44,50

Trong đó:

1.1

Đất lúa nước

DLN

344,11

19,23

336,86

-104,54

232,33

12,98

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

83,58

4,67

79,93

-43,87

36,06

2,02

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

513,36

28,69

279,97

159,43

439,40

24,56

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2,42

0,14

7,55

-5,13

2,42

0,14

1.7

Đất làm muối

LMU

-

-

-

0,00

-

-

1.8

Đất nông nghiệp khác còn lại

38,55

2,15

118,24

-32,23

86,01

4,81

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

670,59

37,48

843,39

69,04

912,43

50,99

Trong đó:

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

10,94

0,61

21,43

-12,30

9,13

0,51

2.2

Đất quốc phòng

CQP

2,48

0,14

12,77

66,05

78,82

4,41

2.3

Đất an ninh

CAN

0,20

0,01

3,35

-0,87

2,48

0,14

2.4

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

DRA

-

-

12,00

-12,00

-

-

2.5

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

10,00

10,00

0,56

2.6

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất di tích danh thắng

DDT

3,75

0,21

23,59

-7,57

16,02

0,90

2.8

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

4,54

0,25

4,54

-3,62

0,92

0,05

2.9

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

14,00

0,78

20,44

-7,11

13,33

0,74

2.10

Đất phát triển hạ tầng

DHT

117,82

6,58

227,19

-26,75

200,44

11,20

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

DVH

-

-

2,38

6,06

8,44

0,47

Đất cơ sở y tế

DYT

3,20

0,18

6,33

0,18

6,51

0,36

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

2,59

0,14

8,32

0,09

8,41

0,47

Đất cơ sở thể dục-thể thao

DTT

-

-

3,92

-

3,92

0,22

Đất hạ tầng còn lại

112,03

6,26

206,24

-33,08

173,16

9,68

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

41,83

2,34

60,00

-17,99

42,01

2,35

2.12

Đất phi nông nghiệp khác còn lại

475,03

26,55

458,08

81,20

539,28

30,14

3

Đất chưa sử dụng

CSD

136,71

7,64

123,38

-42,71

80,67

4,51

4

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

DBT

-

-

-

-

-

-

5

Đất khu du lịch (chỉ tiêu quan sát)

DDL

-

-

-

12,50

12,50

0,70

6

Đất đô thị (chỉ tiêu quan sát)

DTD

1.789,32

100,00

1.789,32

-

1.789,32

100,00

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

Kỳ đầu

Kỳ cuối

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

203,68

108,78

94,90

Trong đó:

1.1

Đất lúa nước

DLN/PNN

111,79

41,43

70,36

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK/PNN

9,00

-

9,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

8,94

7,86

1,08

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

73,96

59,49

14,47

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
Đơn vị tính: Ha

STT