Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 3795/QĐ-UBND duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 khu dân cư Thạnh Mỹ Lợi B, phường Thạnh Mỹ Lợi, quận 2

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2008", "sign_number": "3795/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2008", "sign_number": "3795/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2008", "sign_number": "3795/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2008", "sign_number": "3795/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2008", "sign_number": "3795/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 3795/QĐ-UBND duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 khu dân cư Thạnh Mỹ Lợi B, phường Thạnh Mỹ Lợi, quận 2

Điều 1. Duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng Khu dân cư Thạnh Mỹ Lợi B, phường Thạnh Mỹ Lợi, quận 2 với các nội dung chính như sau: (đính kèm hồ sơ lập quy hoạch chi tiết).
...
5. Bố cục phân khu chức năng:
5.1. Khu ở:
5.1.1. Đất ở: diện tích 63,31907ha. trong đó:
- Đất xây dựng nhà ở (chung cư) 49,1511ha, chiếm tỷ lệ 77,63%
+ Mật độ xây dựng: 25 - 40%
+ Tầng cao xây dựng: 5 - 25 tầng
+ Hệ số sử dụng đất: 2,5 - 3,5
- Đất xây dựng nhà ở thấp tầng (nhà biệt thự, liên kế vườn): 14,1596ha, chiếm tỷ lệ 22,36%.
+ Mật độ xây dựng: 40 - 60%
+ Tầng cao xây dựng: 2 - 4 tầng
+ Hệ số sử dụng đất: 1,25 - 2,1
5.1.2. Đất khu công trình công cộng đơn vị ở:
- Trường mầm non: diện tích 1,4075 ha.
+ Mật độ xây dựng: 25 - 30%
+ Tầng cao xây dựng: 1 - 2 tầng
+ Hệ số sử dụng đất: khoảng 0,9
- Trường tiểu học: diện tích 1,9144ha.
+ Mật độ xây dựng: 25 - 30%
+ Tầng cao xây dựng: 2 - 4 tầng
+ Hệ số sử dụng đất: khoảng 0,8
- Trường trung học cơ sở: diện tích 1,6181ha.
+ Mật độ xây dựng: 25 - 30%
+ Tầng cao xây dựng: 2 - 4 tầng
+ Hệ số sử dụng đất: khoảng 1,2
5.2. Khu công trình công cộng:
5.2.1. Công trình công cộng khu ở:
- Trường trung học phổ thông: diện tích 1,7055ha.
+ Mật độ xây dựng: 25 - 30%
+ Tầng cao xây dựng: 2 - 4 tầng
+ Hệ số sử dụng đất: khoảng 1,2
- Khu hành chính: diện tích đất 0,782ha.
+ Mật độ xây dựng: 30 - 40%
+ Tầng cao xây dựng: 2 - 4 tầng
+ Hệ số sử dụng đất: khoảng 1,5
5.2.2. Công trình công cộng đô thị:
- Bệnh viện: diện tích đất 2,0918ha.
+ Mật độ xây dựng: 25 - 30%
+ Tầng cao xây dựng: 5 - 12 tầng
+ Hệ số sử dụng đất: khoảng 2,7
- Trung tâm thương mại - dịch vụ - văn phòng: diện tích đất 2,9274ha.
+ Mật độ xây dựng: 40%
+ Tầng cao xây dựng: 3 - 15 tầng
+ Hệ số sử dụng đất: khoảng 3,6
- Câu lạc bộ thể dục thể thao: diện tích đất 1,6174ha.
+ Mật độ xây dựng: 30%
+ Tầng cao xây dựng: 2 - 4 tầng
+ Hệ số sử dụng đất: khoảng 0,9
- Công trình văn hóa: diện tích đất 0,5451ha.
+ Mật độ xây dựng: 30%
+ Tầng cao xây dựng: 2 - 5 tầng
+ Hệ số sử dụng đất: khoảng 1,0
5.3. Khu công viên cây xanh: diện tích: 13,0077ha.
+ Mật độ xây dựng tối đa: 5%
Ngoài ra, còn có công viên cây xanh tập trung lớn ở phía Nam đường vành đai, khu công viên cây xanh dọc sông Sài Gòn….

Content:
Bố cục phân khu chức năng:
5.1. Khu ở:
5.1.1. Đất ở: diện tích 63,31907ha. trong đó:
- Đất xây dựng nhà ở (chung cư) 49,1511ha, chiếm tỷ lệ 77,63%
+ Mật độ xây dựng: 25 - 40%
+ Tầng cao xây dựng: 5 - 25 tầng
+ Hệ số sử dụng đất: 2,5 - 3,5
- Đất xây dựng nhà ở thấp tầng (nhà biệt thự, liên kế vườn): 14,1596ha, chiếm tỷ lệ 22,36%.
+ Mật độ xây dựng: 40 - 60%
+ Tầng cao xây dựng: 2 - 4 tầng
+ Hệ số sử dụng đất: 1,25 - 2,1
5.1.2. Đất khu công trình công cộng đơn vị ở:
- Trường mầm non: diện tích 1,4075 ha.
+ Mật độ xây dựng: 25 - 30%
+ Tầng cao xây dựng: 1 - 2 tầng
+ Hệ số sử dụng đất: khoảng 0,9
- Trường tiểu học: diện tích 1,9144ha.
+ Mật độ xây dựng: 25 - 30%
+ Tầng cao xây dựng: 2 - 4 tầng
+ Hệ số sử dụng đất: khoảng 0,8
- Trường trung học cơ sở: diện tích 1,6181ha.
+ Mật độ xây dựng: 25 - 30%
+ Tầng cao xây dựng: 2 - 4 tầng
+ Hệ số sử dụng đất: khoảng 1,2
5.2. Khu công trình công cộng:
5.2.1. Công trình công cộng khu ở:
- Trường trung học phổ thông: diện tích 1,7055ha.
+ Mật độ xây dựng: 25 - 30%
+ Tầng cao xây dựng: 2 - 4 tầng
+ Hệ số sử dụng đất: khoảng 1,2
- Khu hành chính: diện tích đất 0,782ha.
+ Mật độ xây dựng: 30 - 40%
+ Tầng cao xây dựng: 2 - 4 tầng
+ Hệ số sử dụng đất: khoảng 1,5
5.2.2. Công trình công cộng đô thị:
- Bệnh viện: diện tích đất 2,0918ha.
+ Mật độ xây dựng: 25 - 30%
+ Tầng cao xây dựng: 5 - 12 tầng
+ Hệ số sử dụng đất: khoảng 2,7
- Trung tâm thương mại - dịch vụ - văn phòng: diện tích đất 2,9274ha.
+ Mật độ xây dựng: 40%
+ Tầng cao xây dựng: 3 - 15 tầng
+ Hệ số sử dụng đất: khoảng 3,6
- Câu lạc bộ thể dục thể thao: diện tích đất 1,6174ha.
+ Mật độ xây dựng: 30%
+ Tầng cao xây dựng: 2 - 4 tầng
+ Hệ số sử dụng đất: khoảng 0,9
- Công trình văn hóa: diện tích đất 0,5451ha.
+ Mật độ xây dựng: 30%
+ Tầng cao xây dựng: 2 - 5 tầng
+ Hệ số sử dụng đất: khoảng 1,0
5.3. Khu công viên cây xanh: diện tích: 13,0077ha.
+ Mật độ xây dựng tối đa: 5%
Ngoài ra, còn có công viên cây xanh tập trung lớn ở phía Nam đường vành đai, khu công viên cây xanh dọc sông Sài Gòn….