Document: Điều 6 Quyết định 01/2019/QĐ-UBND định mức kỹ thuật đào tạo nghề công nghệ ô tô Quảng Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "02/01/2019", "sign_number": "01/2019/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Thị Thu Thủy", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "02/01/2019", "sign_number": "01/2019/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Thị Thu Thủy", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "02/01/2019", "sign_number": "01/2019/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Thị Thu Thủy", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "02/01/2019", "sign_number": "01/2019/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Thị Thu Thủy", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "02/01/2019", "sign_number": "01/2019/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Thị Thu Thủy", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 6 Quyết định 01/2019/QĐ-UBND định mức kỹ thuật đào tạo nghề công nghệ ô tô Quảng Ninh có nội dung như sau:

Điều 6. Định mức kinh tế-kỹ thuật đào tạo trình độ sơ cấp, nghề Lái xe ô tô hạng C
1. Trình độ đào tạo: Sơ cấp
2. Chương trình đào tạo, thời gian đào tạo tối thiểu của khóa học và khối lượng học tập về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ thực hiện theo quy định hiện hành của Bộ Giao thông Vận tải.
3. Điều kiện áp dụng
a) Định mức kinh tế-kỹ thuật về đào tạo trình độ sơ cấp, nghề Lái xe ô tô hạng C xây dựng trong điều kiện lớp học môn học lý thuyết có 32 học viên, lớp học thực hành 08 học sinh/01 xe tập lái (01 giáo viên)
b) Trường hợp tổ chức đào tạo nghề Lái xe ô tô hạng C trình độ sơ cấp khác với các điều kiện quy định tại khoản 2 Điều 6, các cơ quan, đơn vị căn cứ vào định mức kinh tế - kỹ thuật này và điều kiện cụ thể để điều chỉnh và đề xuất định mức kinh tế-kỹ thuật phù hợp.
4. Định mức sử dụng lao động
Đơn vị tính: Giờ chuẩn

TT

Định mức lao động

Định mức (giờ)

1

Định mức lao động trực tiếp

99,25

1.1

Định mức giờ dạy lý thuyết.

5,25

1.2

Định mức giờ dạy thực hành

94

2

Định mức lao động gián tiếp

3,3

5. Định mức sử dụng cơ sở vật chất, thiết bị, dụng cụ
Đơn vị tính: Giờ chuẩn

TT

Tên gọi thiết bị, tài sản

Thông số kỹ thuật cơ bản

Định mức sử dụng thiết bị

1

Xe ôtô tập lái 4,5 tấn

Dung tích xi lanh: 2,999; Hộp số sàn 5 cấp.

23,5

2

Xe ôtô học số nóng, số nguội

Xe tải >3,5 tấn

0,75

3

Máy chiếu Projecter + màn chiếu

Máy chiếu; Màn chiếu H-Pec (1.78m X 1.78m). Tỷ lệ 1:1.

5,25

4

Máy tính để bàn tại 02 phòng học: Luật giao thông đường bộ và Kỹ thuật lái xe

Chip Core 2 Duo ≥ 2GB RAM, Màn hình: ≥ 14 inch, Hệ điều hành

3,56

5

Máy tính trạm ở phòng học thực hành luật

Chip Core 2 Duo ≥ 2GB RAM, Màn hình: ≥
14 inch, Hệ điều hành

2,81

6

Máy tính chủ ở phòng học thực hành luật

Chip Intel Quad Core ≥ 4 GB RAM, Ổ cứng ≥ 520 GB, Màn hình: ≥ 14inch, Hệ điều hành

2,81

7

Phòng học chuyên môn nghề lái xe

≥ 60m2

5,25

8

Sân phẳng tập lái

≥ 10.000m2, trải thảm apphan hoặc bê tông

32,5

9

Các công trình phụ trợ (Hạ tầng và vệ sinh)

28,75

6. Định mức tiêu hao vật tư:

STT

Tên vật tư

ĐVT

Yêu cầu kỹ thuật

Định mức tiêu hao vật tư

1

Dầu Diezel

Lít

DO 0,5S

148

2

Dầu máy

Lít

SHD - 50

1,76

3

Ắc quy

Chiếc

80AH

0,01

4

Lốp

Chiếc

825-16

0,23

5

Điện năng tiêu thụ

Kwh

8,5

6

Giấy in A4

Gam

Khổ 297 x 210 mm

0,03

7

Giấy phô tô A4

Gam

Khổ 297 x 210 mm

0,03

8

Sổ tay giáo viên

Quyển

Theo mẫu TCGDNN

0,16

9

Sổ lên lớp

Quyển

Theo mẫu TCGDNN

0,03

10

Sổ giáo án lý thuyết

Quyển

Theo mẫu TCGDNN

0,16

11

Sổ giáo án thực hành

Quyển

Theo mẫu TCGDNN

0,12

12

Sổ giáo án tích hợp

Quyển

Theo mẫu TCĐBVN

0,12

13

Sổ cấp chứng chỉ

Quyển

Khổ A3 (420x297mm)

0,03

14

Phấn trắng

Hộp

TCVN

0,1

15

Phấn màu

Hộp

TCVN

0,1

16

Chứng chỉ

Tờ

Theo mẫu TCGDNN

1

17

Giấy thi

Tờ

Theo mẫu TCGDNN

4

18

Kế hoạch học tập

Tờ

Theo mẫu TCGDNN

0,18

19

Giáo trình

Quyển

Theo mẫu TCGDNN

0,16

20

Tài liệu tham khảo

Bộ

Khổ 297 x 210 mm

0,03

21

Bản vẽ

Tờ

A0

0,93

22

Tài liệu học tập dùng cho HV

Quyển

Khổ 297 x 210 mm

1,0

Content:
Điều 6. Định mức kinh tế-kỹ thuật đào tạo trình độ sơ cấp, nghề Lái xe ô tô hạng C
1. Trình độ đào tạo: Sơ cấp
2. Chương trình đào tạo, thời gian đào tạo tối thiểu của khóa học và khối lượng học tập về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ thực hiện theo quy định hiện hành của Bộ Giao thông Vận tải.
3. Điều kiện áp dụng
a) Định mức kinh tế-kỹ thuật về đào tạo trình độ sơ cấp, nghề Lái xe ô tô hạng C xây dựng trong điều kiện lớp học môn học lý thuyết có 32 học viên, lớp học thực hành 08 học sinh/01 xe tập lái (01 giáo viên)
b) Trường hợp tổ chức đào tạo nghề Lái xe ô tô hạng C trình độ sơ cấp khác với các điều kiện quy định tại khoản 2 Điều 6, các cơ quan, đơn vị căn cứ vào định mức kinh tế - kỹ thuật này và điều kiện cụ thể để điều chỉnh và đề xuất định mức kinh tế-kỹ thuật phù hợp.
4. Định mức sử dụng lao động
Đơn vị tính: Giờ chuẩn

TT

Định mức lao động

Định mức (giờ)

1

Định mức lao động trực tiếp

99,25

1.1

Định mức giờ dạy lý thuyết.

5,25

1.2

Định mức giờ dạy thực hành

94

2

Định mức lao động gián tiếp

3,3

5. Định mức sử dụng cơ sở vật chất, thiết bị, dụng cụ
Đơn vị tính: Giờ chuẩn

TT

Tên gọi thiết bị, tài sản

Thông số kỹ thuật cơ bản

Định mức sử dụng thiết bị

1

Xe ôtô tập lái 4,5 tấn

Dung tích xi lanh: 2,999; Hộp số sàn 5 cấp.

23,5

2

Xe ôtô học số nóng, số nguội

Xe tải >3,5 tấn

0,75

3

Máy chiếu Projecter + màn chiếu

Máy chiếu; Màn chiếu H-Pec (1.78m X 1.78m). Tỷ lệ 1:1.

5,25

4

Máy tính để bàn tại 02 phòng học: Luật giao thông đường bộ và Kỹ thuật lái xe

Chip Core 2 Duo ≥ 2GB RAM, Màn hình: ≥ 14 inch, Hệ điều hành

3,56

5

Máy tính trạm ở phòng học thực hành luật

Chip Core 2 Duo ≥ 2GB RAM, Màn hình: ≥
14 inch, Hệ điều hành

2,81

6

Máy tính chủ ở phòng học thực hành luật

Chip Intel Quad Core ≥ 4 GB RAM, Ổ cứng ≥ 520 GB, Màn hình: ≥ 14inch, Hệ điều hành

2,81

7

Phòng học chuyên môn nghề lái xe

≥ 60m2

5,25

8

Sân phẳng tập lái

≥ 10.000m2, trải thảm apphan hoặc bê tông

32,5

9

Các công trình phụ trợ (Hạ tầng và vệ sinh)

28,75

6. Định mức tiêu hao vật tư:

STT

Tên vật tư

ĐVT

Yêu cầu kỹ thuật

Định mức tiêu hao vật tư

1

Dầu Diezel

Lít

DO 0,5S

148

2

Dầu máy

Lít

SHD - 50

1,76

3

Ắc quy

Chiếc

80AH

0,01

4

Lốp

Chiếc

825-16

0,23

5

Điện năng tiêu thụ

Kwh

8,5

6

Giấy in A4

Gam

Khổ 297 x 210 mm

0,03

7

Giấy phô tô A4

Gam

Khổ 297 x 210 mm

0,03

8

Sổ tay giáo viên

Quyển

Theo mẫu TCGDNN

0,16

9

Sổ lên lớp

Quyển

Theo mẫu TCGDNN

0,03

10

Sổ giáo án lý thuyết

Quyển

Theo mẫu TCGDNN

0,16

11

Sổ giáo án thực hành

Quyển

Theo mẫu TCGDNN

0,12

12

Sổ giáo án tích hợp

Quyển

Theo mẫu TCĐBVN

0,12

13

Sổ cấp chứng chỉ

Quyển

Khổ A3 (420x297mm)

0,03

14

Phấn trắng

Hộp

TCVN

0,1

15

Phấn màu

Hộp

TCVN

0,1

16

Chứng chỉ

Tờ

Theo mẫu TCGDNN

1

17

Giấy thi

Tờ

Theo mẫu TCGDNN

4

18

Kế hoạch học tập

Tờ

Theo mẫu TCGDNN

0,18

19

Giáo trình

Quyển

Theo mẫu TCGDNN

0,16

20

Tài liệu tham khảo

Bộ

Khổ 297 x 210 mm

0,03

21

Bản vẽ

Tờ

A0

0,93

22

Tài liệu học tập dùng cho HV

Quyển

Khổ 297 x 210 mm

1,0