Document: Khoản 8 Điều 1 Quyết định 45/2009/QĐ-UBND sửa đổi 135/2007/QĐ-UBND kiến trúc nhà liên kế khu đô thị hiện hữu địa bàn thành phố Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "03/07/2009", "sign_number": "45/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "03/07/2009", "sign_number": "45/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "03/07/2009", "sign_number": "45/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "03/07/2009", "sign_number": "45/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "03/07/2009", "sign_number": "45/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 8 Điều 1 Quyết định 45/2009/QĐ-UBND sửa đổi 135/2007/QĐ-UBND kiến trúc nhà liên kế khu đô thị hiện hữu địa bàn thành phố Hồ Chí Minh

Điều 1. Nay sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về kiến trúc nhà liên kế trong khu đô thị hiện hữu trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh ban hành kèm theo Quyết định số 135/2007/QĐ-UBND ngày 08 tháng 12 năm 2007 của Ủy ban nhân dân thành phố, cụ thể như sau:
...
8. Sửa đổi, bổ sung Bảng 2 khoản 1 Điều 8 Quy định:
“Bảng 2

Chiều rộng lộ giới L (m)

Tầng cao cơ bản (tầng)

Số tầng cộng thêm nếu thuộc khu vực quận trung tâm TP hoặc trung tâm cấp quận (tầng)

Số tầng cộng thêm nếu thuộc trục đường thương mại - dịch vụ (tầng)

Số tầng cộng thêm nếu công trình xây dựng trên lô đất lớn (tầng)

Cao độ tối đa từ nền vỉa hè đến sàn lầu 1 (m)

Số tầng khối nền tối đa + số tầng giật lùi tối đa (tầng)

Tầng cao tối đa (tầng)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

L ³ 25

5

+1

+1

+1

7,0m

7+1

8

20 ≤ L< 25

5

+1

+1

+1

7,0m

6+2

8

12 ≤ L < 20

4

+1

+1

+1

5,8m

5+2

7

7 ≤ L< 12

4

+1

0

+1

5,8m

4+2

6

3,5 ≤ L< 7

3

+1

0

0

5,8m

3+1

4

L < 3,5

3

0

0

0

3,8m

3+0

3

Content:
Sửa đổi, bổ sung Bảng 2 khoản 1 Điều 8 Quy định:
“Bảng 2

Chiều rộng lộ giới L (m)

Tầng cao cơ bản (tầng)

Số tầng cộng thêm nếu thuộc khu vực quận trung tâm TP hoặc trung tâm cấp quận (tầng)

Số tầng cộng thêm nếu thuộc trục đường thương mại - dịch vụ (tầng)

Số tầng cộng thêm nếu công trình xây dựng trên lô đất lớn (tầng)

Cao độ tối đa từ nền vỉa hè đến sàn lầu 1 (m)

Số tầng khối nền tối đa + số tầng giật lùi tối đa (tầng)

Tầng cao tối đa (tầng)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

L ³ 25

5

+1

+1

+1

7,0m

7+1

8

20 ≤ L< 25

5

+1

+1

+1

7,0m

6+2

8

12 ≤ L < 20

4

+1

+1

+1

5,8m

5+2

7

7 ≤ L< 12

4

+1

0

+1

5,8m

4+2

6

3,5 ≤ L< 7

3

+1

0

0

5,8m

3+1

4

L < 3,5

3

0

0

0

3,8m

3+0

3