Document: Điểm b Khoản 6 Điều 1 Quyết định 955/QĐ-UBND điều chỉnh quy hoạch lô C4 khu dân cư đô thị nam thành phố Thanh Hóa 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "18/03/2016", "sign_number": "955/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "18/03/2016", "sign_number": "955/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "18/03/2016", "sign_number": "955/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "18/03/2016", "sign_number": "955/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "18/03/2016", "sign_number": "955/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 6 Điều 1 Quyết định 955/QĐ-UBND điều chỉnh quy hoạch lô C4 khu dân cư đô thị nam thành phố Thanh Hóa 2016

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Lô C4 Khu dân cư thuộc Khu đô thị Nam thành phố Thanh Hóa, với nội dung chính sau:
...
6. Quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật:
6.1. Quy hoạch giao thông:
* Giao thông đối nội:
- Mặt cắt 1-1 (giáp tòa nhà hỗn hợp của Công ty cổ phần tập đoàn FLC): Lộ giới 12,5m (vỉa hè 5,0m; lòng đường 7,5m);
- Mặt cắt 2-2: Lộ giới 14,5m (vỉa hè 4,0m; lòng đường 7,5m; vỉa hè 3,0m);
- Mặt cắt 3-3: Lộ giới 10,5m (vỉa hè 3,0m; lòng đường 7,5m);
- Mặt cắt 4-4: Lộ giới 13,5m (vỉa hè 1,5m; lòng đường 9,0m, vỉa hè 3,0m).
* Giao thông đối ngoại:
- Đường hiện trạng phía Tây Nam khu đất: Lộ giới 24,0m (mặt đường 12,0m; vỉa hè: 2x6,0m).
- Đường hiện trạng phía Đông Nam khu đất: Lộ giới 17,5m (vỉa hè 5,0mx2; lòng đường 7,5m),
6.2. San nền:
- San nền tạo bề mặt đảm bảo khả năng thoát nước; cao độ san nền được khống chế đường hiện trạng phía Đông Nam và Tây Nam khu đất;
- Thiết kế san nền theo phương pháp đường đồng mức thiết kế với độ chênh lệch cao giữa hai đường đồng mức ∆h= 0,05m đến 0,1 m bảo đảm cho mái dốc của nền có độ dốc i ≥ 0,004.
6.3. Giải pháp thoát nước, nước thải và vệ sinh môi trường.
...
b) Vệ sinh môi trường.
- Tiêu chuẩn chất thải rắn (CTR): Sinh hoạt: 1÷1,2kg/người. ngày
- Giải pháp thu gom và xử lý chất thải rắn: Việc thu gom CTR thực hiện như sau: Rác thải trong khu vực được thu gom và tập kết để chuyển về khu vực xử lý rác theo quy hoạch chung.
6.4. Cấp nước:
- Tổng lượng nước cấp: khoảng 582 m3/ng,đêm
- Nguồn nước cấp cho khu vực được lấy từ tuyến ống tuyến dẫn DN200 theo bản quy hoạch cấp nước của khu đô thị mới phía Nam thành phố Thanh Hóa.
6.5. Cấp điện,
chiếu sáng:
- Tổng công suất tính toán: Ptt = 954 kW ~ 1192kVA
- Nguồn điện: Nguồn điện cấp cho các công trình được lấy từ tủ phân phối hạ thế của trạm biến áp cấp cho dự án.
- Trạm biến áp: Xây dựng 01 trạm biến áp kiểu kiot.
- Đường điện: Sử dụng chủ yếu cáp điện đi ngầm cấp điện cho các khu dân cư và chiếu sáng.

Content:
Vệ sinh môi trường.
- Tiêu chuẩn chất thải rắn (CTR): Sinh hoạt: 1÷1,2kg/người. ngày
- Giải pháp thu gom và xử lý chất thải rắn: Việc thu gom CTR thực hiện như sau: Rác thải trong khu vực được thu gom và tập kết để chuyển về khu vực xử lý rác theo quy hoạch chung.
6.4. Cấp nước:
- Tổng lượng nước cấp: khoảng 582 m3/ng,đêm
- Nguồn nước cấp cho khu vực được lấy từ tuyến ống tuyến dẫn DN200 theo bản quy hoạch cấp nước của khu đô thị mới phía Nam thành phố Thanh Hóa.
6.5. Cấp điện,
chiếu sáng:
- Tổng công suất tính toán: Ptt = 954 kW ~ 1192kVA
- Nguồn điện: Nguồn điện cấp cho các công trình được lấy từ tủ phân phối hạ thế của trạm biến áp cấp cho dự án.
- Trạm biến áp: Xây dựng 01 trạm biến áp kiểu kiot.
- Đường điện: Sử dụng chủ yếu cáp điện đi ngầm cấp điện cho các khu dân cư và chiếu sáng.