Document: Khoản 2 Điều 65 Thông tư 31/2019/TT-NHNN hệ thống tài khoản kế toán áp dụng cho tổ chức tài chính vi mô mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước Việt Nam", "promulgation_date": "30/12/2019", "sign_number": "31/2019/TT-NHNN", "signer": "Đào Minh Tú", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước Việt Nam", "promulgation_date": "30/12/2019", "sign_number": "31/2019/TT-NHNN", "signer": "Đào Minh Tú", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước Việt Nam", "promulgation_date": "30/12/2019", "sign_number": "31/2019/TT-NHNN", "signer": "Đào Minh Tú", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước Việt Nam", "promulgation_date": "30/12/2019", "sign_number": "31/2019/TT-NHNN", "signer": "Đào Minh Tú", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước Việt Nam", "promulgation_date": "30/12/2019", "sign_number": "31/2019/TT-NHNN", "signer": "Đào Minh Tú", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 65 Thông tư 31/2019/TT-NHNN hệ thống tài khoản kế toán áp dụng cho tổ chức tài chính vi mô mới nhất

Điều 65. Tài khoản 983- Nghiệp vụ ủy thác và đại lý
...
2. Tài khoản 983 có các tài khoản cấp 2, cấp 3 sau:
Tài khoản 9831- Cho vay theo hợp đồng nhận ủy thác
Tài khoản này mở tại TCTCVM nhận ủy thác cho vay để phản ánh tình hình cho vay khách hàng bằng vốn nhận ủy thác theo hợp đồng nhận ủy thác (bên nhận ủy thác không phải chịu rủi ro khi đã thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ quy định tại hợp đồng ủy thác).
Tài khoản 9831 có các tài khoản cấp 3 sau:
98311- Nợ đủ tiêu chuẩn
98312- Nợ cần chú ý
98313- Nợ dưới tiêu chuẩn
98314- Nợ nghi ngờ mất vốn
98315- Nợ có khả năng mất vốn
Kết cấu và nội dung phản ánh các tài khoản cấp 3 thuộc tài khoản 9831:

Bên Nợ:

- Số tiền cho vay bằng vốn nhận ủy thác.
- Chuyển từ tài khoản thích hợp sang.

Bên Có:

- Số tiền khách hàng trả nợ.
- Chuyển sang tài khoản thích hợp.

Số dư bên Nợ:

- Phản ánh số tiền cho khách hàng vay bằng vốn nhận ủy thác.

Hạch toán chi tiết:

Mở tài khoản chi tiết theo từng khách hàng vay tiền.

Tài khoản 9832- Lãi từ hoạt động cho vay theo hợp đồng nhận ủy thác
Tài khoản này mở tại TCTCVM nhận ủy thác cho vay, dùng để phản ánh giá trị nợ lãi từ hoạt động cho vay theo hợp đồng nhận ủy thác.

Bên Nợ:

- Giá trị nợ lãi từ hoạt động cho vay theo hợp đồng nhận ủy thác tăng.

Bên Có:

- Giá trị nợ lãi từ hoạt động cho vay theo hợp đồng nhận ủy thác giảm.

Số dư bên Nợ:

- Phản ánh giá trị nợ lãi từ hoạt động cho vay theo hợp đồng nhận ủy thác.

Hạch toán chi tiết:

Mở tài khoản chi tiết theo từng khách hàng.

Tài khoản 9839- Các nghiệp vụ ủy thác và đại lý khác
Tài khoản này mở tại TCTCVM nhận ủy thác, làm đại lý, dùng để phản ánh tình hình thực hiện các nghiệp vụ ủy thác và đại lý khác.

Bên Nợ:

- Giá trị hợp đồng nhận ủy thác, làm đại lý tăng.

Bên Có:

- Giá trị hợp đồng nhận ủy thác, làm đại lý giảm.

Số dư bên Nợ:

- Phản ánh giá trị hợp đồng đang cho nhận ủy thác, làm đại lý.

Hạch toán chi tiết:

Mở tài khoản chi tiết theo từng đối tượng ủy thác, thuê đại lý.

Content:
Tài khoản 983 có các tài khoản cấp 2, cấp 3 sau:
Tài khoản 9831- Cho vay theo hợp đồng nhận ủy thác
Tài khoản này mở tại TCTCVM nhận ủy thác cho vay để phản ánh tình hình cho vay khách hàng bằng vốn nhận ủy thác theo hợp đồng nhận ủy thác (bên nhận ủy thác không phải chịu rủi ro khi đã thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ quy định tại hợp đồng ủy thác).
Tài khoản 9831 có các tài khoản cấp 3 sau:
98311- Nợ đủ tiêu chuẩn
98312- Nợ cần chú ý
98313- Nợ dưới tiêu chuẩn
98314- Nợ nghi ngờ mất vốn
98315- Nợ có khả năng mất vốn
Kết cấu và nội dung phản ánh các tài khoản cấp 3 thuộc tài khoản 9831:

Bên Nợ:

- Số tiền cho vay bằng vốn nhận ủy thác.
- Chuyển từ tài khoản thích hợp sang.

Bên Có:

- Số tiền khách hàng trả nợ.
- Chuyển sang tài khoản thích hợp.

Số dư bên Nợ:

- Phản ánh số tiền cho khách hàng vay bằng vốn nhận ủy thác.

Hạch toán chi tiết:

Mở tài khoản chi tiết theo từng khách hàng vay tiền.

Tài khoản 9832- Lãi từ hoạt động cho vay theo hợp đồng nhận ủy thác
Tài khoản này mở tại TCTCVM nhận ủy thác cho vay, dùng để phản ánh giá trị nợ lãi từ hoạt động cho vay theo hợp đồng nhận ủy thác.

Bên Nợ:

- Giá trị nợ lãi từ hoạt động cho vay theo hợp đồng nhận ủy thác tăng.

Bên Có:

- Giá trị nợ lãi từ hoạt động cho vay theo hợp đồng nhận ủy thác giảm.

Số dư bên Nợ:

- Phản ánh giá trị nợ lãi từ hoạt động cho vay theo hợp đồng nhận ủy thác.

Hạch toán chi tiết:

Mở tài khoản chi tiết theo từng khách hàng.

Tài khoản 9839- Các nghiệp vụ ủy thác và đại lý khác
Tài khoản này mở tại TCTCVM nhận ủy thác, làm đại lý, dùng để phản ánh tình hình thực hiện các nghiệp vụ ủy thác và đại lý khác.

Bên Nợ:

- Giá trị hợp đồng nhận ủy thác, làm đại lý tăng.

Bên Có:

- Giá trị hợp đồng nhận ủy thác, làm đại lý giảm.

Số dư bên Nợ:

- Phản ánh giá trị hợp đồng đang cho nhận ủy thác, làm đại lý.

Hạch toán chi tiết:

Mở tài khoản chi tiết theo từng đối tượng ủy thác, thuê đại lý.