Document: Điều 2 Quyết định 03/2019/QĐ-UBND quy đổi số lượng khoáng sản thành phẩm ra nguyên khai Điện Biên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "08/01/2019", "sign_number": "03/2019/QĐ-UBND", "signer": "Mùa A Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "08/01/2019", "sign_number": "03/2019/QĐ-UBND", "signer": "Mùa A Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "08/01/2019", "sign_number": "03/2019/QĐ-UBND", "signer": "Mùa A Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "08/01/2019", "sign_number": "03/2019/QĐ-UBND", "signer": "Mùa A Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "08/01/2019", "sign_number": "03/2019/QĐ-UBND", "signer": "Mùa A Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 03/2019/QĐ-UBND quy đổi số lượng khoáng sản thành phẩm ra nguyên khai Điện Biên có nội dung như sau:

Điều 2. Phương pháp tính tỷ lệ quy đổi
1. Phương pháp tính tỷ lệ quy đổi

Số lượng khoáng sản nguyên khai (tấn, m3)

=
(bằng)

Số lượng khoáng sản thành phẩm (tấn, m3)

X
(nhân)

Tỷ lệ quy đổi

2. Tỷ lệ quy đổi:
a) Quặng chì, kẽm

TT

Tên khoáng sản

Tỷ lệ quy đổi

Đơn vị tính

1

Tinh quặng chì, kẽm hàm lượng > 50%

6,0

Tấn quặng nguyên khai/Tấn sản phẩm

2

Tinh quặng chì, kẽm hàm lượng ≤ 50%

4,0

Tấn quặng nguyên khai/Tấn sản phẩm

b) Đối với khoáng sản làm vật liệu xây dựng

TT

Tên khoáng sản

Tỷ lệ quy đổi

Đơn vị tính

1.

Khoáng sản làm nguyên liệu sản xuất xi măng:

1.1.

Đất sét làm nguyên liệu xi măng

1,0

m3 sản phẩm/m3 nguyên khai

1.2.

Đá vôi làm nguyên liệu sản xuất xi măng

1,0

m3 sản phẩm/m3 nguyên khai

2.

Khoáng sản làm vật liệu thông thường:

2.1

Đất làm vật liệu san lấp

1,0

m3 sản phẩm/m3 nguyên khai

2.2

Đất sét làm gạch, ngói

1,0

m3 sản phẩm/m3 nguyên khai

-

Gạch đặc tiêu chuẩn (220 x 105 x 65)mm

1,5

m3 nguyên khai/1.000 viên

-

Gạch thông tâm 2 lỗ tiêu chuẩn có Dr = 30mm (220 x 105 x 65)mm

1,19

m3 nguyên khai/1.000 viên

-

Gạch thông tâm 4 lỗ tiêu chuẩn Dr=30mm (220 x 105 x 105)mm

1,8

m3 nguyên khai/1.000 viên

-

Ngói loại 22 viên/m2

2,0

m3 nguyên khai/1.000 viên

2.3

Đá hộc

1,0

m3 sản phẩm/m3 nguyên khai

2.4

Đá ba

1,08

m3 sản phẩm/m3 nguyên khai

2.5

Đá 4x6

1,10

m3 sản phẩm/m3 nguyên khai

2.6

Đá 2x4

1,15

m3 sản phẩm/m3 nguyên khai

2.7

Đá 1x2

1,18

m3 sản phẩm/m3 nguyên khai

2.8

Đá 0,5x1

1,20

m3 sản phẩm/m3 nguyên khai

2.19

Bột Base và Subbase

1,14

m3 sản phẩm/m3 nguyên khai

2.10

Cát nghiền từ đá

1,14

m3 sản phẩm/m3 nguyên khai

2.11

Cát khai thác lòng sông, lòng suối

1,0

m3 sản phẩm/m3 nguyên khai

2.12

Cuội khai thác lòng sông, lòng suối

1,0

m3 sản phẩm/m3 nguyên khai

2.13

Sỏi nhỏ và trung bình

1,0

m3 sản phẩm/m3 nguyên khai

c) Đối với khoáng sản nhiên liệu

TT

Tên khoáng sản

Tỷ lệ quy đổi

Đơn vị tính

1

Than nâu, than mỡ, than bùn

1,0

Tấn sản phẩm/Tấn nguyên khai

d) Đối với nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên

TT

Tên khoáng sản

Tỷ lệ quy đổi

Đơn vị tính

1

Nước khoáng thiên nhiên; nước nóng thiên nhiên; nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

1,0

m3 sản phẩm /m3 nguyên khai

2

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên khai thác kinh doanh tại các điểm ngâm, tắm, du lịch.

1,0

m3 sản phẩm /m3 nguyên khai

Content:
Điều 2. Phương pháp tính tỷ lệ quy đổi
1. Phương pháp tính tỷ lệ quy đổi

Số lượng khoáng sản nguyên khai (tấn, m3)

=
(bằng)

Số lượng khoáng sản thành phẩm (tấn, m3)

X
(nhân)

Tỷ lệ quy đổi

2. Tỷ lệ quy đổi:
a) Quặng chì, kẽm

TT

Tên khoáng sản

Tỷ lệ quy đổi

Đơn vị tính

1

Tinh quặng chì, kẽm hàm lượng > 50%

6,0

Tấn quặng nguyên khai/Tấn sản phẩm

2

Tinh quặng chì, kẽm hàm lượng ≤ 50%

4,0

Tấn quặng nguyên khai/Tấn sản phẩm

b) Đối với khoáng sản làm vật liệu xây dựng

TT

Tên khoáng sản

Tỷ lệ quy đổi

Đơn vị tính

1.

Khoáng sản làm nguyên liệu sản xuất xi măng:

1.1.

Đất sét làm nguyên liệu xi măng

1,0

m3 sản phẩm/m3 nguyên khai

1.2.

Đá vôi làm nguyên liệu sản xuất xi măng

1,0

m3 sản phẩm/m3 nguyên khai

2.

Khoáng sản làm vật liệu thông thường:

2.1

Đất làm vật liệu san lấp

1,0

m3 sản phẩm/m3 nguyên khai

2.2

Đất sét làm gạch, ngói

1,0

m3 sản phẩm/m3 nguyên khai

-

Gạch đặc tiêu chuẩn (220 x 105 x 65)mm

1,5

m3 nguyên khai/1.000 viên

-

Gạch thông tâm 2 lỗ tiêu chuẩn có Dr = 30mm (220 x 105 x 65)mm

1,19

m3 nguyên khai/1.000 viên

-

Gạch thông tâm 4 lỗ tiêu chuẩn Dr=30mm (220 x 105 x 105)mm

1,8

m3 nguyên khai/1.000 viên

-

Ngói loại 22 viên/m2

2,0

m3 nguyên khai/1.000 viên

2.3

Đá hộc

1,0

m3 sản phẩm/m3 nguyên khai

2.4

Đá ba

1,08

m3 sản phẩm/m3 nguyên khai

2.5

Đá 4x6

1,10

m3 sản phẩm/m3 nguyên khai

2.6

Đá 2x4

1,15

m3 sản phẩm/m3 nguyên khai

2.7

Đá 1x2

1,18

m3 sản phẩm/m3 nguyên khai

2.8

Đá 0,5x1

1,20

m3 sản phẩm/m3 nguyên khai

2.19

Bột Base và Subbase

1,14

m3 sản phẩm/m3 nguyên khai

2.10

Cát nghiền từ đá

1,14

m3 sản phẩm/m3 nguyên khai

2.11

Cát khai thác lòng sông, lòng suối

1,0

m3 sản phẩm/m3 nguyên khai

2.12

Cuội khai thác lòng sông, lòng suối

1,0

m3 sản phẩm/m3 nguyên khai

2.13

Sỏi nhỏ và trung bình

1,0

m3 sản phẩm/m3 nguyên khai

c) Đối với khoáng sản nhiên liệu

TT

Tên khoáng sản

Tỷ lệ quy đổi

Đơn vị tính

1

Than nâu, than mỡ, than bùn

1,0

Tấn sản phẩm/Tấn nguyên khai

d) Đối với nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên

TT

Tên khoáng sản

Tỷ lệ quy đổi

Đơn vị tính

1

Nước khoáng thiên nhiên; nước nóng thiên nhiên; nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

1,0

m3 sản phẩm /m3 nguyên khai

2

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên khai thác kinh doanh tại các điểm ngâm, tắm, du lịch.

1,0

m3 sản phẩm /m3 nguyên khai