Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 14/2018/QĐ-UBND giá tối đa dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt Hải Phòng

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "06/06/2018", "sign_number": "14/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "06/06/2018", "sign_number": "14/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "06/06/2018", "sign_number": "14/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "06/06/2018", "sign_number": "14/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "06/06/2018", "sign_number": "14/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 14/2018/QĐ-UBND giá tối đa dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt Hải Phòng

Điều 1. Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt khu vực nông thôn trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
1. Mức giá cụ thể:

TT

Danh mục khách hàng

Đơn vị tính

Mức giá thu gom (bao gồm VAT)

Mức giá vận chuyển bằng xe cơ giới (bao gồm VAT)

I

Hộ dân không sản xuất, kinh doanh

1

Hộ gia đình

Đồng/hộ/tháng

20.000

10.000

2

Hộ cá nhân, phòng trọ

Đồng/khẩu/tháng

4.500

Content:
Mức giá cụ thể:

TT

Danh mục khách hàng

Đơn vị tính

Mức giá thu gom (bao gồm VAT)

Mức giá vận chuyển bằng xe cơ giới (bao gồm VAT)

I

Hộ dân không sản xuất, kinh doanh

1

Hộ gia đình

Đồng/hộ/tháng

20.000

10.000

2

Hộ cá nhân, phòng trọ

Đồng/khẩu/tháng

4.500