Document: Khoản 1 Điều 2 Quyết định 10/2018/QĐ-UBND bảng giá tính thuế tài nguyên Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "22/03/2018", "sign_number": "10/2018/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thị Thìn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "22/03/2018", "sign_number": "10/2018/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thị Thìn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "22/03/2018", "sign_number": "10/2018/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thị Thìn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "22/03/2018", "sign_number": "10/2018/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thị Thìn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "22/03/2018", "sign_number": "10/2018/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thị Thìn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 2 Quyết định 10/2018/QĐ-UBND bảng giá tính thuế tài nguyên Thanh Hóa

Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này và các quy định hiện hành của Nhà nước, các cơ quan, tổ chức và cá nhân có trách nhiệm:
1. Các tổ chức, cá nhân khai thác, thu mua tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá có trách nhiệm kê khai tính thuế tài nguyên theo quy định.

Content:
Các tổ chức, cá nhân khai thác, thu mua tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá có trách nhiệm kê khai tính thuế tài nguyên theo quy định.