Document: Điểm b Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1350/QĐ-UBND 2007 phê duyệt kết quả rà soát quy hoạch lại 3 loại rừng Lâm Đồng 2006 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "17/05/2007", "sign_number": "1350/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Đức Hòa", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "17/05/2007", "sign_number": "1350/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Đức Hòa", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "17/05/2007", "sign_number": "1350/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Đức Hòa", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "17/05/2007", "sign_number": "1350/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Đức Hòa", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "17/05/2007", "sign_number": "1350/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Đức Hòa", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1350/QĐ-UBND 2007 phê duyệt kết quả rà soát quy hoạch lại 3 loại rừng Lâm Đồng 2006 2020

Điều 1. Phê duyệt kết quả rà soát, quy hoạch lại 3 loại rừng tỉnh Lâm Đồng giai đoạn 2006 - 2020, với những nội dung chủ yếu như sau:
...
4. Tổng diện tích đất lâm nghiệp điều chỉnh đưa ra ngoài quy hoạch 3 loại rừng để chuyển sang quy hoạch sử dụng cho các mục đích khác (ngoài lâm nghiệp) giai đoạn 2006 - 2020: 48.369 ha (diện tích đưa ra ngoài quy hoạch 3 loại rừng 49.991 ha và diện tích điều chỉnh đưa vào quy hoạch 3 loại rừng 1.622 ha); trong đó:
...
b) Tiến độ chuyển đổi đất quy hoạch lâm nghiệp sang các mục đích khác (ngoài lâm nghiệp) giai đoạn 2006-2020 theo biểu sau:

STT

Huyện, thị xã, thành phố

Diện tích chuyển đổi theo từng giai đoạn (ha)

Tổng diện tích (ha)

2006-2010

2011-2015

2016-2020

1

Lạc Dương

4.000

2.230

-

6.230

2

Đam Rông

2.500

2.500

2.674

7.674

3

Lâm Hà

4.000

3.000

2.774

9.774

4

Đơn Dương

2.500

446

-

2.946

5

Đức Trọng

500

1.140

-

1.640

6

Di Linh

2.500

1.827

-

4.327

7

Bảo Lâm

2.500

2.500

2.648

7.648

8

Đạ Huoai

2.500

1.491

-

3.991

9

Đạ Tẻh

1.000

855

-

1.855

10

Cát Tiên

560

-

-

560

11

Bảo Lộc

2.221

-

-

2.221

12

Đà Lạt

1.125

-

-

1.125

Cộng

25.906

15.989

8.096

49.991

(Bình quân tiến độ diện tích chuyển đổi từ 1.600 - 5.100 ha/năm) .

Content:
Tiến độ chuyển đổi đất quy hoạch lâm nghiệp sang các mục đích khác (ngoài lâm nghiệp) giai đoạn 2006-2020 theo biểu sau:

STT

Huyện, thị xã, thành phố

Diện tích chuyển đổi theo từng giai đoạn (ha)

Tổng diện tích (ha)

2006-2010

2011-2015

2016-2020

1

Lạc Dương

4.000

2.230

-

6.230

2

Đam Rông

2.500

2.500

2.674

7.674

3

Lâm Hà

4.000

3.000

2.774

9.774

4

Đơn Dương

2.500

446

-

2.946

5

Đức Trọng

500

1.140

-

1.640

6

Di Linh

2.500

1.827

-

4.327

7

Bảo Lâm

2.500

2.500

2.648

7.648

8

Đạ Huoai

2.500

1.491

-

3.991

9

Đạ Tẻh

1.000

855

-

1.855

10

Cát Tiên

560

-

-

560

11

Bảo Lộc

2.221

-

-

2.221

12

Đà Lạt

1.125

-

-

1.125

Cộng

25.906

15.989

8.096

49.991

(Bình quân tiến độ diện tích chuyển đổi từ 1.600 - 5.100 ha/năm) .