Document: Khoản 2 Điều 2 Quyết định 3001/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến 2010 kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm 2006-2010  phường Nguyễn Thái Bình quận 1

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "17/06/2009", "sign_number": "3001/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "17/06/2009", "sign_number": "3001/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "17/06/2009", "sign_number": "3001/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "17/06/2009", "sign_number": "3001/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "17/06/2009", "sign_number": "3001/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Quyết định 3001/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến 2010 kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm 2006-2010  phường Nguyễn Thái Bình quận 1

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất chi tiết 05 năm (2006-2010) của Phường Nguyễn Thái Bình – Quận 1 với các chỉ tiêu sau:
...
2.1

Đất ở

OTC

12,70

12,44

12,08

11,71

11,58

2.1.1

Đất ở tại đô thị

ODT

12,70

12,44

12,08

11,71

11,58

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

30,86

31,12

31,48

31,85

31,97

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,43

0,30

0,30

0,30

0,29

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

0,10

0,08

0,08

0,08

0,08

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi NN

CSK

7,51

7,94

8,29

9,31

9,44

2.2.3.1

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

7,51

7,94

8,29

9,31

9,44

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

22,82

22,80

22,80

22,16

22,16

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

19,86

19,34

19,15

18,78

18,31

2.2.4.2

Đất để chuyển dẫn năng lượng, TT

DNT

2.2.4.3

Đất cơ sở văn hóa

DVH

1,79

2,31

2,50

2,87

3,34

2.2.4.4

Đất cơ sở y tế

DYT

0,04

0,03

0,03

0,03

0,03

2.2.4.5

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,49

0,48

0,48

0,48

0,48

2.2.4.6

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

2.2.4.7

Đất chợ

DCH

0,64

0,64

0,64

2.2.4.8

Đất có di tích, danh thắng

LDT

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,34

0,34

0,34

0,34

0,34

2.4

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

5,46

5,46

5,46

5,46

5,46

2.5

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,01

b) Diện tích đất phải thu hồi:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

LOẠI ĐẤT PHẢI THU HỒI

Mã

Diện tích cần thu hồi trong kỳ kế hoạch

Phân theo từng năm

Năm
2006

Năm
2007

Năm
2008

Năm
2009

Năm
2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

2,38

0,15

0,43

0,35

1,28

0,17

1.1

Đất ở

OTC

1,26

0,14

0,26

0,35

0,38

0,13

2.1.1

Đất ở tại đô thị

ODT

1,26

0,14

0,26

0,35

0,38

0,13

1.2

Đất chuyên dùng

CDG

1,12

0,01

0,17

0,90

0,04

1.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình SN

CTS

0,17

0,01

0,14

0,02

1.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

0,02

0,02

1.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi NN

CSK

0,27

0,26

0,01

1.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

0,66

0,01

0,64

0,01

Cộng

2,38

0,15

0,43

0,35

1,28

0,17

Content:
2.1

Đất ở

OTC

12,70

12,44

12,08

11,71

11,58

2.1.1

Đất ở tại đô thị

ODT

12,70

12,44

12,08

11,71

11,58

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

30,86

31,12

31,48

31,85

31,97

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,43

0,30

0,30

0,30

0,29

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

0,10

0,08

0,08

0,08

0,08

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi NN

CSK

7,51

7,94

8,29

9,31

9,44

2.2.3.1

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

7,51

7,94

8,29

9,31

9,44

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

22,82

22,80

22,80

22,16

22,16

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

19,86

19,34

19,15

18,78

18,31

2.2.4.2

Đất để chuyển dẫn năng lượng, TT

DNT

2.2.4.3

Đất cơ sở văn hóa

DVH

1,79

2,31

2,50

2,87

3,34

2.2.4.4

Đất cơ sở y tế

DYT

0,04

0,03

0,03

0,03

0,03

2.2.4.5

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,49

0,48

0,48

0,48

0,48

2.2.4.6

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

2.2.4.7

Đất chợ

DCH

0,64

0,64

0,64

2.2.4.8

Đất có di tích, danh thắng

LDT

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,34

0,34

0,34

0,34

0,34

2.4

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

5,46

5,46

5,46

5,46

5,46

2.5

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,01

b) Diện tích đất phải thu hồi:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

LOẠI ĐẤT PHẢI THU HỒI

Mã

Diện tích cần thu hồi trong kỳ kế hoạch

Phân theo từng năm

Năm
2006

Năm
2007

Năm
2008

Năm
2009

Năm
2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

2,38

0,15

0,43

0,35

1,28

0,17

1.1

Đất ở

OTC

1,26

0,14

0,26

0,35

0,38

0,13

2.1.1

Đất ở tại đô thị

ODT

1,26

0,14

0,26

0,35

0,38

0,13

1.2

Đất chuyên dùng

CDG

1,12

0,01

0,17

0,90

0,04

1.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình SN

CTS

0,17

0,01

0,14

0,02

1.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

0,02

0,02

1.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi NN

CSK

0,27

0,26

0,01

1.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

0,66

0,01

0,64

0,01

Cộng

2,38

0,15

0,43

0,35

1,28

0,17