Document: Điều 1 Quyết định 5117/QĐ-UBND điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất quận Bắc Từ Liêm Hà Nội 2016

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/09/2016", "sign_number": "5117/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/09/2016", "sign_number": "5117/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/09/2016", "sign_number": "5117/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/09/2016", "sign_number": "5117/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/09/2016", "sign_number": "5117/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 5117/QĐ-UBND điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất quận Bắc Từ Liêm Hà Nội 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. 1. Đưa ra khỏi Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 quận Bắc Từ Liêm là 05 dự án; diện tích 6,84ha (Phụ lục 01 kèm theo).
2. Bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 quận Bắc Từ Liêm là: 17 dự án; diện tích là: 48,05ha (Phụ lục 03 kèm theo) phục vụ mục tiêu phát triển kinh tế xã hội Thành phố.
3. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2016, cụ thể như sau:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.177,99

1.1

Đất trồng lúa

LUA

55,71

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

55,71

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

838,79

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

201,49

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

5,08

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

76,92

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.134,95

2.1

Đất quốc phòng

CQP

73,36

2.2

Đất an ninh

CAN

38,52

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

31,63

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

25,67

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

46,04

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

134,33

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.064,36

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

8,22

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,04

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

947,34

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

19,32

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

14,68

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

11,57

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

49,68

2.15

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

49,81

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

12,49

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

24,52

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

7,13

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

476,61

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

97,10

2.21

Đất phi nông nghiệp còn lại

PNK

2,53

3

Đất chưa sử dụng

CSD

218,95

5. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 1930/QĐ-UBND ngày 21/4/2016 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.

Content:
Điều 1. 1. Đưa ra khỏi Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 quận Bắc Từ Liêm là 05 dự án; diện tích 6,84ha (Phụ lục 01 kèm theo).
2. Bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 quận Bắc Từ Liêm là: 17 dự án; diện tích là: 48,05ha (Phụ lục 03 kèm theo) phục vụ mục tiêu phát triển kinh tế xã hội Thành phố.
3. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2016, cụ thể như sau:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.177,99

1.1

Đất trồng lúa

LUA

55,71

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

55,71

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

838,79

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

201,49

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

5,08

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

76,92

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.134,95

2.1

Đất quốc phòng

CQP

73,36

2.2

Đất an ninh

CAN

38,52

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

31,63

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

25,67

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

46,04

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

134,33

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.064,36

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

8,22

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,04

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

947,34

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

19,32

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

14,68

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

11,57

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

49,68

2.15

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

49,81

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

12,49

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

24,52

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

7,13

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

476,61

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

97,10

2.21

Đất phi nông nghiệp còn lại

PNK

2,53

3

Đất chưa sử dụng

CSD

218,95

5. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 1930/QĐ-UBND ngày 21/4/2016 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.