Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 33/2008/QĐ-UBND kinh phí đề tài dự án khoa học Bình Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "04/04/2008", "sign_number": "33/2008/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Tấn Thành", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "04/04/2008", "sign_number": "33/2008/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Tấn Thành", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "04/04/2008", "sign_number": "33/2008/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Tấn Thành", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "04/04/2008", "sign_number": "33/2008/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Tấn Thành", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "04/04/2008", "sign_number": "33/2008/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Tấn Thành", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 33/2008/QĐ-UBND kinh phí đề tài dự án khoa học Bình Thuận

Điều 1. Quy định định mức xây dựng, phân bổ dự toán kinh phí đề tài, dự án khoa học và công nghệ (KH&CN) có sử dụng ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Thuận như sau:
1. Định mức xây dựng, phân bổ dự toán ngân sách đối với đề tài, dự án KH&CN:
a) Đối với các hoạt động phục vụ công tác quản lý đề tài, dự án KH&CN của cơ quan có thẩm quyền:
Đơn vị tính: 1.000 đồng

Số TT

Nội dung công việc

Đơn vị tính

Đề tài cấp tỉnh

Đề tài cấp huyện, cơ sở

1

Chi về tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN

a

Xây dựng đề bài được duyệt của đề tài, dự án để công bố

Đề tài, dự án

1.000

500

Họp hội đồng xác định đề tài, dự án (xác định nội dung cụ thể của đề tài dự án hoặc danh mục các đề tài dự kiến sẽ triển khai)

- Chủ tịch hội đồng

Ngày

200

100

- Thành viên, thư ký khoa học

Ngày

150

75

- Thư ký hành chính

Ngày

100

50

- Đại biểu được mời tham dự

Ngày

50

30

2

Chi về tư vấn tuyển chọn, xét chọn tổ chức, cá nhân chủ trì

a

Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện

- Nhiệm vụ có tới 03 hồ sơ đăng ký

01 hồ sơ

300

150

- Nhiệm vụ có từ 04 đến 06 hồ sơ đăng ký

01 hồ sơ

250

120

- Nhiệm vụ có từ 07 hồ sơ đăng ký trở lên

01 hồ sơ

200

100

b

Nhận xét đánh giá của ủy viên hội đồng

- Nhiệm vụ có đến 03 hồ sơ đăng ký

01 hồ sơ

200

100

- Nhiệm vụ có từ 04 đến 06 hồ sơ đăng ký

01 hồ sơ

150

75

- Nhiệm vụ có từ 07 hồ sơ đăng ký trở lên

01 hồ sơ

130

50

c

Chi họp hội đồng tư vấn tuyển chọn, xét chọn đề tài, dự án (Xét nội dung cụ thể của từng đề tài, dự án và tuyển chọn, xét chọn cá nhân chủ trì)

- Chủ tịch hội đồng

Đề tài, dự án

200

100

- Thành viên, thư ký khoa học

Đề tài, dự án

150

75

- Thư ký hành chính

Đề tài, dự án

100

75

- Đại biểu được mời tham dự

Đề tài, dự án

50

30

3

Chi thẩm định nội dung, tài chính của đề tài, dự án

- Tổ trưởng tổ thẩm định

Đề tài, dự án

200

100

- Thành viên tham gia thẩm định

Đề tài, dự án

150

75

4

Chi tư vấn đánh giá nghiệm thu chính thức ở cấp quản lý nhiệm vụ KH&CN

a

Nhận xét đánh giá

- Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện

Đề tài, dự án

700

350

- Nhận xét đánh giá của ủy viên hội đồng

Đề tài, dự án

400

200

b

Chuyên gia phân tích, đánh giá, khảo nghiệm kết quả, sản phẩm của nhiệm vụ trước khi đánh giá nghiệm thu ở cấp quản lý (Số lượng chuyên gia do cấp có thẩm quyền quyết định, nhưng không quá 05 chuyên gia cho 01 đề tài, dự án)

Báo cáo

700

350

c

Họp tổ chuyên gia (nếu có)

- Tổ trưởng

Đề tài, dự án

200

100

- Thành viên (Thành viên là ủy viên hội đồng tư vấn thì ngoài mức chi của ủy viên còn được hưởng thêm mức chi này)

Đề tài, dự án

150

75

- Đại biểu được mời tham dự

Đề tài, dự án

50

30

d

Họp hội đồng đánh giá nghiệm thu chính thức

- Chủ tịch hội đồng

Đề tài, dự án

300

150

- Thành viên, thư ký khoa học

Đề tài, dự án

200

100

- Thư ký hành chính

Đề tài, dự án

150

75

- Đại biểu được mời tham dự

Đề tài, dự án

50

30

Cơ quan có thẩm quyền quản lý đề tài, dự án là cơ quan Nhà nước được giao nhiệm vụ: xác định nhiệm vụ; tuyển chọn các tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện; phê duyệt nội dung và kinh phí; kiểm tra và đánh giá nghiệm thu kết quả các đề tài, dự án (Sở Khoa học và Công nghệ, Phòng Công thương hoặc Phòng Kinh tế - cơ quan chuyên môn giúp UBND huyện, thị xã, thành phố quản lý Nhà nước về khoa học công nghệ).
b) Đối với các hoạt động thực hiện đề tài, dự án KH&CN:
Đơn vị tính: 1.000 đồng

Số TT

Nội dung công việc

Đơn vị tính

Đề tài cấp tỉnh

Đề tài cấp huyện, cơ sở

1

Xây dựng thuyết minh chi tiết được duyệt

Đề tài, dự án

1.500

750

Chuyên đề nghiên cứu xây dựng quy trình

2

KHCN và khoa học tự nhiên (chuyên đề xây dựng theo sản phẩm của đề tài, dự án)

- Chuyên đề loại 1

Chuyên đề

7.000

3.500

- Chuyên đề loại 2

Chuyên đề

20.000

10.000

3

Chuyên đề nghiên cứu trong lĩnh vực khoa học xã hội (KHXH) và nhân văn

- Chuyên đề loại 1

Chuyên đề

5.500

3.000

- Chuyên đề loại 2

Chuyên đề

8.000

4.000

4

Báo cáo tổng thuật tài liệu của đề tài, dự án

Báo cáo

Content:
Định mức xây dựng, phân bổ dự toán ngân sách đối với đề tài, dự án KH&CN:
a) Đối với các hoạt động phục vụ công tác quản lý đề tài, dự án KH&CN của cơ quan có thẩm quyền:
Đơn vị tính: 1.000 đồng

Số TT

Nội dung công việc

Đơn vị tính

Đề tài cấp tỉnh

Đề tài cấp huyện, cơ sở

1

Chi về tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN

a

Xây dựng đề bài được duyệt của đề tài, dự án để công bố

Đề tài, dự án

1.000

500

Họp hội đồng xác định đề tài, dự án (xác định nội dung cụ thể của đề tài dự án hoặc danh mục các đề tài dự kiến sẽ triển khai)

- Chủ tịch hội đồng

Ngày

200

100

- Thành viên, thư ký khoa học

Ngày

150

75

- Thư ký hành chính

Ngày

100

50

- Đại biểu được mời tham dự

Ngày

50

30

2

Chi về tư vấn tuyển chọn, xét chọn tổ chức, cá nhân chủ trì

a

Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện

- Nhiệm vụ có tới 03 hồ sơ đăng ký

01 hồ sơ

300

150

- Nhiệm vụ có từ 04 đến 06 hồ sơ đăng ký

01 hồ sơ

250

120

- Nhiệm vụ có từ 07 hồ sơ đăng ký trở lên

01 hồ sơ

200

100

b

Nhận xét đánh giá của ủy viên hội đồng

- Nhiệm vụ có đến 03 hồ sơ đăng ký

01 hồ sơ

200

100

- Nhiệm vụ có từ 04 đến 06 hồ sơ đăng ký

01 hồ sơ

150

75

- Nhiệm vụ có từ 07 hồ sơ đăng ký trở lên

01 hồ sơ

130

50

c

Chi họp hội đồng tư vấn tuyển chọn, xét chọn đề tài, dự án (Xét nội dung cụ thể của từng đề tài, dự án và tuyển chọn, xét chọn cá nhân chủ trì)

- Chủ tịch hội đồng

Đề tài, dự án

200

100

- Thành viên, thư ký khoa học

Đề tài, dự án

150

75

- Thư ký hành chính

Đề tài, dự án

100

75

- Đại biểu được mời tham dự

Đề tài, dự án

50

30

3

Chi thẩm định nội dung, tài chính của đề tài, dự án

- Tổ trưởng tổ thẩm định

Đề tài, dự án

200

100

- Thành viên tham gia thẩm định

Đề tài, dự án

150

75

4

Chi tư vấn đánh giá nghiệm thu chính thức ở cấp quản lý nhiệm vụ KH&CN

a

Nhận xét đánh giá

- Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện

Đề tài, dự án

700

350

- Nhận xét đánh giá của ủy viên hội đồng

Đề tài, dự án

400

200

b

Chuyên gia phân tích, đánh giá, khảo nghiệm kết quả, sản phẩm của nhiệm vụ trước khi đánh giá nghiệm thu ở cấp quản lý (Số lượng chuyên gia do cấp có thẩm quyền quyết định, nhưng không quá 05 chuyên gia cho 01 đề tài, dự án)

Báo cáo

700

350

c

Họp tổ chuyên gia (nếu có)

- Tổ trưởng

Đề tài, dự án

200

100

- Thành viên (Thành viên là ủy viên hội đồng tư vấn thì ngoài mức chi của ủy viên còn được hưởng thêm mức chi này)

Đề tài, dự án

150

75

- Đại biểu được mời tham dự

Đề tài, dự án

50

30

d

Họp hội đồng đánh giá nghiệm thu chính thức

- Chủ tịch hội đồng

Đề tài, dự án

300

150

- Thành viên, thư ký khoa học

Đề tài, dự án

200

100

- Thư ký hành chính

Đề tài, dự án

150

75

- Đại biểu được mời tham dự

Đề tài, dự án

50

30

Cơ quan có thẩm quyền quản lý đề tài, dự án là cơ quan Nhà nước được giao nhiệm vụ: xác định nhiệm vụ; tuyển chọn các tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện; phê duyệt nội dung và kinh phí; kiểm tra và đánh giá nghiệm thu kết quả các đề tài, dự án (Sở Khoa học và Công nghệ, Phòng Công thương hoặc Phòng Kinh tế - cơ quan chuyên môn giúp UBND huyện, thị xã, thành phố quản lý Nhà nước về khoa học công nghệ).
b) Đối với các hoạt động thực hiện đề tài, dự án KH&CN:
Đơn vị tính: 1.000 đồng

Số TT

Nội dung công việc

Đơn vị tính

Đề tài cấp tỉnh

Đề tài cấp huyện, cơ sở

1

Xây dựng thuyết minh chi tiết được duyệt

Đề tài, dự án

1.500

750

Chuyên đề nghiên cứu xây dựng quy trình

2

KHCN và khoa học tự nhiên (chuyên đề xây dựng theo sản phẩm của đề tài, dự án)

- Chuyên đề loại 1

Chuyên đề

7.000

3.500

- Chuyên đề loại 2

Chuyên đề

20.000

10.000

3

Chuyên đề nghiên cứu trong lĩnh vực khoa học xã hội (KHXH) và nhân văn

- Chuyên đề loại 1

Chuyên đề

5.500

3.000

- Chuyên đề loại 2

Chuyên đề

8.000

4.000

4

Báo cáo tổng thuật tài liệu của đề tài, dự án

Báo cáo