Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1383/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Vị Xuyên Hà Giang đến 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "07/08/2023", "sign_number": "1383/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Gia Long", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "07/08/2023", "sign_number": "1383/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Gia Long", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "07/08/2023", "sign_number": "1383/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Gia Long", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "07/08/2023", "sign_number": "1383/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Gia Long", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "07/08/2023", "sign_number": "1383/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Gia Long", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1383/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Vị Xuyên Hà Giang đến 2030

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Vị Xuyên với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.525,41

2.525,41

1,71

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

24.873,43

16,82

27.265,40

27.265,40

18,44

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

24.107,75

16,31

25.952,88

25.952,88

17,55

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

56.986,18

38,55

66.177,67

66.177,67

44,76

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

42.945,48

29,05

44.849,82

44.849,82

30,34

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

547,36

0,37

-

447,60

447,60

0,30

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

114,21

0,08

-

183,05

183,05

0,12

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.495,62

5,07

9.919,53

-

9.919,53

6,71

2.1

Đất quốc phòng

CQP

583,31

0,39

625,86

-

625,86

0,42

2.2

Đất an ninh

CAN

85,41

0,06

86,38

-

86,38

0,06

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

138,54

0,09

255,00

-

255,00

0,17

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

20,00

-

20,00

0,01

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

46,06

0,03

286,59

102,80

389,39

0,26

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

36,05

0,02

39,81

0,35

40,16

0,03

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

496,29

0,34

910,83

129,37

1.040,20

0,70

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

80,86

0,05

-

201,55

201,55

0,14

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.935,29

1,99

4.724,55

338,53

5.063,08

3,42

Đất giao thông

DGT

2.044,54

1,38

2.578,96

320,17

2.899,13

1,96

Đất thủy lợi

DTL

161,99

0,11

174,33

-

174,33

0,12

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,21

0,00

38,32

-

38,32

0,03

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

19,17

0,01

27,84

-

27,84

0,02

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

67,34

0,05

91,17

-

91,17

0,06

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

15,95

0,01

57,87

-

57,87

0,04

Đất công trình năng lượng

DNL

529,37

0,36

1.479,19

-

1.479,19

1,00

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

2,01

0,00

3,99

-

3,99

0,003

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,23

0,00

29,53

17,25

46,78

0,03

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,91

0,00

12,83

-

12,83

0,01

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

82,36

0,06

208,72

-

208,72

0,14

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

6,21

0,00

-

22,91

22,91

0,02

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,57

0,00

14,00

-

14,00

0,01

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

23,76

0,02

-

28,88

28,88

0,02

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,80

0,00

-

40,08

40,08

0,03

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.027,66

0,70

1.326,66

-

1.326,66

0,90

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

138,01

0,09

206,05

-

206,05

0,14

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

40,96

0,03

42,13

-

42,13

0,03

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,33

0,00

1,27

-

1,27

0,001

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,58

0,00

-

2.16

2,16

0,00

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.848,04

1,25

-

546,45

546,45

0,36

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

12,07

0,01

-

7,45

7,45

0,01

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,03

0,00

-

0,03

0,03

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

11.628,44

7,87

4.917,91

-1200,00

Content:
2.525,41

2.525,41

1,71

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

24.873,43

16,82

27.265,40

27.265,40

18,44

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

24.107,75

16,31

25.952,88

25.952,88

17,55

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

56.986,18

38,55

66.177,67

66.177,67

44,76

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

42.945,48

29,05

44.849,82

44.849,82

30,34

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

547,36

0,37

-

447,60

447,60

0,30

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

114,21

0,08

-

183,05

183,05

0,12

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.495,62

5,07

9.919,53

-

9.919,53

6,71

2.1

Đất quốc phòng

CQP

583,31

0,39

625,86

-

625,86

0,42

2.2

Đất an ninh

CAN

85,41

0,06

86,38

-

86,38

0,06

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

138,54

0,09

255,00

-

255,00

0,17

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

20,00

-

20,00

0,01

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

46,06

0,03

286,59

102,80

389,39

0,26

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

36,05

0,02

39,81

0,35

40,16

0,03

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

496,29

0,34

910,83

129,37

1.040,20

0,70

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

80,86

0,05

-

201,55

201,55

0,14

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.935,29

1,99

4.724,55

338,53

5.063,08

3,42

Đất giao thông

DGT

2.044,54

1,38

2.578,96

320,17

2.899,13

1,96

Đất thủy lợi

DTL

161,99

0,11

174,33

-

174,33

0,12

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,21

0,00

38,32

-

38,32

0,03

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

19,17

0,01

27,84

-

27,84

0,02

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

67,34

0,05

91,17

-

91,17

0,06

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

15,95

0,01

57,87

-

57,87

0,04

Đất công trình năng lượng

DNL

529,37

0,36

1.479,19

-

1.479,19

1,00

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

2,01

0,00

3,99

-

3,99

0,003

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,23

0,00

29,53

17,25

46,78

0,03

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,91

0,00

12,83

-

12,83

0,01

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

82,36

0,06

208,72

-

208,72

0,14

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

6,21

0,00

-

22,91

22,91

0,02

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,57

0,00

14,00

-

14,00

0,01

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

23,76

0,02

-

28,88

28,88

0,02

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,80

0,00

-

40,08

40,08

0,03

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.027,66

0,70

1.326,66

-

1.326,66

0,90

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

138,01

0,09

206,05

-

206,05

0,14

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

40,96

0,03

42,13

-

42,13

0,03

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,33

0,00

1,27

-

1,27

0,001

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,58

0,00

-

2.16

2,16

0,00

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.848,04

1,25

-

546,45

546,45

0,36

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

12,07

0,01

-

7,45

7,45

0,01

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,03

0,00

-

0,03

0,03

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

11.628,44

7,87

4.917,91

-1200,00