Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 205/QĐ-UBND 2010 Quy hoạch Bảo vệ Phát triển rừng huyện Phong Điền tỉnh Thừa Thiên Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "26/01/2010", "sign_number": "205/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "26/01/2010", "sign_number": "205/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "26/01/2010", "sign_number": "205/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "26/01/2010", "sign_number": "205/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "26/01/2010", "sign_number": "205/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 205/QĐ-UBND 2010 Quy hoạch Bảo vệ Phát triển rừng huyện Phong Điền tỉnh Thừa Thiên Huế

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng giai đoạn 2009 - 2020 của huyện Phong Điền với các nội dung chủ yếu sau:
...
5.964,6

+983,1

-

Rừng trồng

3.227,8

3.337,8

+110,0

2

Đất chưa có rừng

1.344,0

860,8

-483,2

+ Rừng sản xuất
Đơn vị tính: ha

Giai đoạn

TT

Loại đất, loại rừng

Tổng diện tích

Tăng, giảm (6 = 5 - 4)

Đầu kỳ

Cuối kỳ

1

2

3

4

5

6

2009 - 2010

Tổng

16.815,4

17.303,4

+488,0

1

Đất có rừng

16.815,4

17.303,4

+488,0

-

Rừng tự nhiên

3.414,4

3.414,4

-

Rừng trồng

13.401,0

13.889,0

+488,0

2011 - 2015

Tổng

17.303,4

18.688,1

+1.384,7

1

Đất có rừng

17.303,4

18.688,1

+1.384,7

-

Rừng tự nhiên

3.414,4

4.039,1

+624,7

-

Rừng trồng

13.889,0

14.649,0

+760,0

2016 - 2020

Tổng

18.688,1

18.808,1

+120,0

1

Đất có rừng

18.688,1

18.808,1

+120,0

-

Rừng tự nhiên

4.039,1

4.039,1

-

Rừng trồng

14.649,0

14.769,0

+120,0

c) Các chỉ tiêu khối lượng bảo vệ và phát triển rừng đến năm 2020
+ Khoán bảo vệ rừng
Đơn vị tính: ha

TT

Loại rừng

Tổng cộng

Phân theo giai đoạn

2009 - 2010

2011 - 2015

2016 - 2020

Tổng

BQ/năm

Tổng

BQ/năm

Tổng

BQ/năm

Tổng cộng

85.800

14.300

7.150

35.750

7.150

35.750

7.150

1

Rừng phòng hộ

37.800

Content:
5.964,6

+983,1

-

Rừng trồng

3.227,8

3.337,8

+110,0

2

Đất chưa có rừng

1.344,0

860,8

-483,2

+ Rừng sản xuất
Đơn vị tính: ha

Giai đoạn

TT

Loại đất, loại rừng

Tổng diện tích

Tăng, giảm (6 = 5 - 4)

Đầu kỳ

Cuối kỳ

1

2

3

4

5

6

2009 - 2010

Tổng

16.815,4

17.303,4

+488,0

1

Đất có rừng

16.815,4

17.303,4

+488,0

-

Rừng tự nhiên

3.414,4

3.414,4

-

Rừng trồng

13.401,0

13.889,0

+488,0

2011 - 2015

Tổng

17.303,4

18.688,1

+1.384,7

1

Đất có rừng

17.303,4

18.688,1

+1.384,7

-

Rừng tự nhiên

3.414,4

4.039,1

+624,7

-

Rừng trồng

13.889,0

14.649,0

+760,0

2016 - 2020

Tổng

18.688,1

18.808,1

+120,0

1

Đất có rừng

18.688,1

18.808,1

+120,0

-

Rừng tự nhiên

4.039,1

4.039,1

-

Rừng trồng

14.649,0

14.769,0

+120,0

c) Các chỉ tiêu khối lượng bảo vệ và phát triển rừng đến năm 2020
+ Khoán bảo vệ rừng
Đơn vị tính: ha

TT

Loại rừng

Tổng cộng

Phân theo giai đoạn

2009 - 2010

2011 - 2015

2016 - 2020

Tổng

BQ/năm

Tổng

BQ/năm

Tổng

BQ/năm

Tổng cộng

85.800

14.300

7.150

35.750

7.150

35.750

7.150

1

Rừng phòng hộ

37.800