Document: Điều 1 Quyết định 3952/2017/QĐ-UBND quy đổi khoáng sản thành phẩm ra nguyên khai Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "18/10/2017", "sign_number": "3952/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "18/10/2017", "sign_number": "3952/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "18/10/2017", "sign_number": "3952/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "18/10/2017", "sign_number": "3952/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "18/10/2017", "sign_number": "3952/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 3952/2017/QĐ-UBND quy đổi khoáng sản thành phẩm ra nguyên khai Thanh Hóa có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai để làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, cụ thể như sau:

TT

Loại khoáng sản

Đơn vị tính

Tỷ lệ quy đổi

Ghi chú

Nguyên khai

Thành phẩm

A

Khoáng sản kim loại

I

Quặng sắt

1

Làng Đầm, xã Lương Nội, huyện Bá Thước

Tấn

2,17

1

2

Làng Sảng - Làng Mơ, xã Minh Sơn, huyện Ngọc Lặc

Tấn

1,70

1

3

Xã Yên Thắng và xã Trí Nang, huyện Lang Chánh

Tấn

1,15

1

II

Quặng mangan

Tấn

1,0

1

III

Quặng đồng

Tấn

20,2

1

IV

Quặng crorait

Tấn

48,17

1

B

Khoáng sản không kim loại

1

Séc-păng-tin (secpentin)

tấn

1

1

2

Phốt-pho-rít (phosphorite)

tấn

1

1

3

Đá Block

m3

1

1

4

Đá khối để sản xuất đá ốp lát, làm mỹ nghệ

m3

a

Có diện tích bề mặt > 1m2

m3

1,4

1

b

Có diện tích bề mặt từ 0,6m2 đến dưới 1 m2

m3

1,3

1

c

Có diện tích bề mặt từ 0,1m2 đến dưới 0,6m2

m3

1,2

1

d

Có diện tích bề mặt dưới 0,1m2

m3

1,1

1

5

Sỏi, cuội, sạn

m3

1

1

6

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường

a

Đá hộc (đá nguyên khai)

m3

1

1

b

Đá 4 x 6

m3

0,94

1

c

Đá 1 x 2

m3

0,81

1

d

Đá mạt (< 1 cm)

m3

1

1

e

Đá base A

m3

0,91

1

g

Đá base B

m3

0,79

1

7

Đá vôi (đá sản xuất vôi, đá có hàm lượng CaO>54%), đá sét làm xi măng và các loại đá làm phụ gia xi măng; khoáng chất công nghiệp (barit, flourit, bentonit và các loại khoáng chất khác)

tấn

1

1

8

Cát vàng (cát bê tông, cát xây dựng)

m3

1

1

9

Cát trắng (cát thủy tinh)

m3

1

1

10

Các loại cát khác

m3

1

1

11

Đất khai thác để san lấp, đắp công trình

m3

1

1

12

Đất sét, đất làm gạch, ngói

m3

1

1

13

Cao lanh, phen-sò pát (fenspat)

m3

1

1

14

Các loại đất khác (đất giàu sắt, đất giàu silic, cát silic làm phụ gia xi măng..)

m3

1

1

15

Nước khoáng thiên nhiên

m3

1

1

Content:
Điều 1. Quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai để làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, cụ thể như sau:

TT

Loại khoáng sản

Đơn vị tính

Tỷ lệ quy đổi

Ghi chú

Nguyên khai

Thành phẩm

A

Khoáng sản kim loại

I

Quặng sắt

1

Làng Đầm, xã Lương Nội, huyện Bá Thước

Tấn

2,17

1

2

Làng Sảng - Làng Mơ, xã Minh Sơn, huyện Ngọc Lặc

Tấn

1,70

1

3

Xã Yên Thắng và xã Trí Nang, huyện Lang Chánh

Tấn

1,15

1

II

Quặng mangan

Tấn

1,0

1

III

Quặng đồng

Tấn

20,2

1

IV

Quặng crorait

Tấn

48,17

1

B

Khoáng sản không kim loại

1

Séc-păng-tin (secpentin)

tấn

1

1

2

Phốt-pho-rít (phosphorite)

tấn

1

1

3

Đá Block

m3

1

1

4

Đá khối để sản xuất đá ốp lát, làm mỹ nghệ

m3

a

Có diện tích bề mặt > 1m2

m3

1,4

1

b

Có diện tích bề mặt từ 0,6m2 đến dưới 1 m2

m3

1,3

1

c

Có diện tích bề mặt từ 0,1m2 đến dưới 0,6m2

m3

1,2

1

d

Có diện tích bề mặt dưới 0,1m2

m3

1,1

1

5

Sỏi, cuội, sạn

m3

1

1

6

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường

a

Đá hộc (đá nguyên khai)

m3

1

1

b

Đá 4 x 6

m3

0,94

1

c

Đá 1 x 2

m3

0,81

1

d

Đá mạt (< 1 cm)

m3

1

1

e

Đá base A

m3

0,91

1

g

Đá base B

m3

0,79

1

7

Đá vôi (đá sản xuất vôi, đá có hàm lượng CaO>54%), đá sét làm xi măng và các loại đá làm phụ gia xi măng; khoáng chất công nghiệp (barit, flourit, bentonit và các loại khoáng chất khác)

tấn

1

1

8

Cát vàng (cát bê tông, cát xây dựng)

m3

1

1

9

Cát trắng (cát thủy tinh)

m3

1

1

10

Các loại cát khác

m3

1

1

11

Đất khai thác để san lấp, đắp công trình

m3

1

1

12

Đất sét, đất làm gạch, ngói

m3

1

1

13

Cao lanh, phen-sò pát (fenspat)

m3

1

1

14

Các loại đất khác (đất giàu sắt, đất giàu silic, cát silic làm phụ gia xi măng..)

m3

1

1

15

Nước khoáng thiên nhiên

m3

1

1