Document: Điểm b Khoản 4 Điều 1 Quyết định 257/QĐ-UBND đối tượng được chi trả phải chi trả dịch vụ môi trường rừng Lâm Đồng 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "05/02/2016", "sign_number": "257/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "05/02/2016", "sign_number": "257/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "05/02/2016", "sign_number": "257/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "05/02/2016", "sign_number": "257/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "05/02/2016", "sign_number": "257/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 4 Điều 1 Quyết định 257/QĐ-UBND đối tượng được chi trả phải chi trả dịch vụ môi trường rừng Lâm Đồng 2016

Điều 1. Phê duyệt Đề án điều tra, phân loại, thống kê đối tượng được chi trả và phải chi trả dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng, với những nội dung chủ yếu sau:
...
4. Diện tích và số hộ/tổ nhóm nhận khoán quản lý bảo vệ:
4.1. Diện tích khoán quản lý bảo vệ rừng (QLBVR):
...
b) Diện tích QLBVR phân theo đơn vị hành chính:
Đơn vị tính: ha

TT

Đơn vị hành chính

Tổng diện tích khoán QLBVR

Đất quy hoạch lâm nghiệp

Đất quy hoạch ngoài 3 loại rừng

1

Thành phố Đà Lạt

13.312,90

13.312,90

2

Thành phố Bảo Lộc

939,86

939,86

3

Huyện Đam Rông

38.430,94

38.430,94

4

Huyện Lạc Dương

88.209,54

88.209,54

5

Huyện Lâm Hà

17.909,82

17.909,82

6

Huyện Đơn Dương

28.793,01

28.793,01

7

Huyện Đức Trọng

19.910,19

19.910,19

8

Huyện Di Linh

55.482,74

55.146,05

336,69

9

Huyện Bảo Lâm

54.484,78

54.484,78

10

Huyện Đạ Huoai

21.210,81

21.210,81

11

Huyện Đạ Tẻh

18.156,33

18.134,88

21,45

12

Huyện Cát Tiên

22.820,04

22.775,75

44,29

Tổng cộng

379.660,96

379.258,53

402,43

(Chi tiết tại biểu 05 đính kèm)

Content:
Diện tích QLBVR phân theo đơn vị hành chính:
Đơn vị tính: ha

TT

Đơn vị hành chính

Tổng diện tích khoán QLBVR

Đất quy hoạch lâm nghiệp

Đất quy hoạch ngoài 3 loại rừng

1

Thành phố Đà Lạt

13.312,90

13.312,90

2

Thành phố Bảo Lộc

939,86

939,86

3

Huyện Đam Rông

38.430,94

38.430,94

4

Huyện Lạc Dương

88.209,54

88.209,54

5

Huyện Lâm Hà

17.909,82

17.909,82

6

Huyện Đơn Dương

28.793,01

28.793,01

7

Huyện Đức Trọng

19.910,19

19.910,19

8

Huyện Di Linh

55.482,74

55.146,05

336,69

9

Huyện Bảo Lâm

54.484,78

54.484,78

10

Huyện Đạ Huoai

21.210,81

21.210,81

11

Huyện Đạ Tẻh

18.156,33

18.134,88

21,45

12

Huyện Cát Tiên

22.820,04

22.775,75

44,29

Tổng cộng

379.660,96

379.258,53

402,43

(Chi tiết tại biểu 05 đính kèm)