Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1077/QĐ-TTg phê duyệt nhiệm vụ điều chỉnh Quy hoạch chung xây dựng thành phố Hải Phòng đến năm 2025

Type: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "20/08/2007", "sign_number": "1077/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "20/08/2007", "sign_number": "1077/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "20/08/2007", "sign_number": "1077/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "20/08/2007", "sign_number": "1077/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "20/08/2007", "sign_number": "1077/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1077/QĐ-TTg phê duyệt nhiệm vụ điều chỉnh Quy hoạch chung xây dựng thành phố Hải Phòng đến năm 2025

Điều 1. Phê duyệt nhiệm vụ điều chỉnh Quy hoạch chung xây dựng thành phố Hải Phòng đến năm 2025 với những nội dung chủ yếu sau:
...
5. Các chỉ tiêu chính
a) Chỉ tiêu đất xây dựng đô thị:
Đất xây dựng đô thị bình quân từ 145 - 160 m2/người, trong đó đất xây dựng dân dụng bình quân 61 - 65,5 m2/người; đất cây xanh và thể dục thể thao bình quân 17 - 19 m2/người; đất xây dựng công trình phúc lợi công cộng bình quân 4,5 - 6,5 m2/người.
b) Chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật:
- Giao thông: chỉ tiêu đất giao thông (động và tĩnh) 19 - 21 m2/người; đất dành cho giao thông chiếm 20 - 23% đất xây dựng đô thị; mật độ giao thông chính đạt 4,5 - 5 km/km2;
- Cấp nước: chỉ tiêu cấp nước sinh hoạt khu vực nội thị 180 lít/người/ngày đêm; ngoại thị 120 - 180 lít/người/ngày đêm; cấp cho công nghiệp là 22 - 45 m3/ha. Tỷ lệ dân đô thị được cấp nước là 100%;
- Cấp điện: chỉ tiêu cấp điện sinh hoạt khu vực nội thị 2400 Kwh/người/năm; khu vực ngoại thị 750 - 1000 Kwh/người/năm; cấp cho công nghiệp là 300 Kw/ha; cấp điện cho các dịch vụ công cộng, thương mại là 50% tiêu chuẩn điện sinh hoạt;
- Thoát nước và vệ sinh môi trường: tiêu chuẩn tính toán thu gom và xử lý nước thải bằng 90% tiêu chuẩn cấp nước tương ứng cho từng đối tượng, nước thải được thu gom và xử lý đạt tiêu chuẩn trước khi thải ra môi trường đạt 90%. Rác thải thu gom và xử lý đạt 90%.

Content:
Các chỉ tiêu chính
a) Chỉ tiêu đất xây dựng đô thị:
Đất xây dựng đô thị bình quân từ 145 - 160 m2/người, trong đó đất xây dựng dân dụng bình quân 61 - 65,5 m2/người; đất cây xanh và thể dục thể thao bình quân 17 - 19 m2/người; đất xây dựng công trình phúc lợi công cộng bình quân 4,5 - 6,5 m2/người.
b) Chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật:
- Giao thông: chỉ tiêu đất giao thông (động và tĩnh) 19 - 21 m2/người; đất dành cho giao thông chiếm 20 - 23% đất xây dựng đô thị; mật độ giao thông chính đạt 4,5 - 5 km/km2;
- Cấp nước: chỉ tiêu cấp nước sinh hoạt khu vực nội thị 180 lít/người/ngày đêm; ngoại thị 120 - 180 lít/người/ngày đêm; cấp cho công nghiệp là 22 - 45 m3/ha. Tỷ lệ dân đô thị được cấp nước là 100%;
- Cấp điện: chỉ tiêu cấp điện sinh hoạt khu vực nội thị 2400 Kwh/người/năm; khu vực ngoại thị 750 - 1000 Kwh/người/năm; cấp cho công nghiệp là 300 Kw/ha; cấp điện cho các dịch vụ công cộng, thương mại là 50% tiêu chuẩn điện sinh hoạt;
- Thoát nước và vệ sinh môi trường: tiêu chuẩn tính toán thu gom và xử lý nước thải bằng 90% tiêu chuẩn cấp nước tương ứng cho từng đối tượng, nước thải được thu gom và xử lý đạt tiêu chuẩn trước khi thải ra môi trường đạt 90%. Rác thải thu gom và xử lý đạt 90%.