Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 40/QĐ-UBND 2024 Kế hoạch sử dụng đất huyện Sơn Hòa Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "09/01/2024", "sign_number": "40/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "09/01/2024", "sign_number": "40/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "09/01/2024", "sign_number": "40/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "09/01/2024", "sign_number": "40/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "09/01/2024", "sign_number": "40/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 40/QĐ-UBND 2024 Kế hoạch sử dụng đất huyện Sơn Hòa Phú Yên

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Sơn Hòa, với các chỉ tiêu như sau:
...
4.869,18

(Cụ thể theo Biểu 01 đính kèm)
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

Tổng cộng

255,91

1

Đất nông nghiệp

NNP

244,05

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2,36

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,01

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

230,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

10,14

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

1,51

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

11,86

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4,43

-

Đất giao thông

DGT

3,00

-

Đất cơ sở y tế

DYT

0,06

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,12

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,25

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,00

2.2

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,13

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,30

2.4

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

7,00

(Cụ thể theo Biểu 02 đính kèm)
3. Kế hoạch chuyên mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

Tổng cộng

351,06

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

350,69

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

2,67

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

0,21

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

321,91

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

16,58

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

9,53

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

0,37

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

0,17

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

0,20

(Cụ thể theo Biểu 03 đính kèm)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

STT

Content:
4.869,18

(Cụ thể theo Biểu 01 đính kèm)
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

Tổng cộng

255,91

1

Đất nông nghiệp

NNP

244,05

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2,36

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,01

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

230,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

10,14

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

1,51

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

11,86

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4,43

-

Đất giao thông

DGT

3,00

-

Đất cơ sở y tế

DYT

0,06

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,12

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,25

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,00

2.2

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,13

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,30

2.4

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

7,00

(Cụ thể theo Biểu 02 đính kèm)
3. Kế hoạch chuyên mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

Tổng cộng

351,06

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

350,69

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

2,67

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

0,21

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

321,91

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

16,58

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

9,53

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

0,37

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

0,17

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

0,20

(Cụ thể theo Biểu 03 đính kèm)
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

STT