Document: Điều 1 Quyết định 44/2014/QĐ-UBND Phương án giá nước sạch Biểu giá nước sạch 2014 Thừa Thiên Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "01/08/2014", "sign_number": "44/2014/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trường Lưu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "01/08/2014", "sign_number": "44/2014/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trường Lưu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "01/08/2014", "sign_number": "44/2014/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trường Lưu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "01/08/2014", "sign_number": "44/2014/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trường Lưu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "01/08/2014", "sign_number": "44/2014/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trường Lưu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 44/2014/QĐ-UBND Phương án giá nước sạch Biểu giá nước sạch 2014 Thừa Thiên Huế có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Phương án giá nước sạch và ban hành Biểu giá nước sạch sinh hoạt năm 2014 trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế với một số chỉ tiêu chính như sau:

TT

Chỉ tiêu

ĐVT

I

PHƯƠNG ÁN GIÁ NƯỚC SẠCH

1

Nước sản xuất

m3

51.851.852

2

Nước ghi thu

m3

42.000.000

3

Giá tiêu thụ nước sạch bình quân (chưa bao gồm thuế VAT, phí thoát nước và dịch vụ môi trường rừng)

đ/m3

7.146

II

BIỂU GIÁ NƯỚC SẠCH SINH HOẠT

1

Giá nước sạch sinh hoạt bình quân (chưa bao gồm thuế VAT, phí thoát nước và dịch vụ môi trường rừng), trong đó:

đ/m3

5.975

1.1

SH1: Từ 1 m3 đến 2,5 m3 đầu tiên (người/tháng)

đ/m3

5.470

1.2

SH2: Từ trên 2,5 m3 đến 5,0 m3 tiếp theo (người/tháng)

đ/m3

7.150

1.3

SH3: Từ trên 5,0 m3 đến 7,5 m3 tiếp theo (người/tháng)

đ/m3

8.570

1.4

SH4: Trên 7,5 m3 (người/tháng)

đ/m3

10.470

2

Giá bán nước sạch bình quân cho các đối tượng khác (chưa có thuế VAT, phí thoát nước và dịch vụ môi trường rừng)

đ/m3

10.746

Đối tượng và mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải được thực hiện theo quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế.
Mức thu chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng 40 đồng/m3 nước tiêu thụ theo Nghị định số 99/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 9 năm 2010 của Chính phủ về chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng.
Lộ trình điều chỉnh giá nước sạch được thực hiện hàng năm theo quy định.

Content:
Điều 1. Phê duyệt Phương án giá nước sạch và ban hành Biểu giá nước sạch sinh hoạt năm 2014 trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế với một số chỉ tiêu chính như sau:

TT

Chỉ tiêu

ĐVT

I

PHƯƠNG ÁN GIÁ NƯỚC SẠCH

1

Nước sản xuất

m3

51.851.852

2

Nước ghi thu

m3

42.000.000

3

Giá tiêu thụ nước sạch bình quân (chưa bao gồm thuế VAT, phí thoát nước và dịch vụ môi trường rừng)

đ/m3

7.146

II

BIỂU GIÁ NƯỚC SẠCH SINH HOẠT

1

Giá nước sạch sinh hoạt bình quân (chưa bao gồm thuế VAT, phí thoát nước và dịch vụ môi trường rừng), trong đó:

đ/m3

5.975

1.1

SH1: Từ 1 m3 đến 2,5 m3 đầu tiên (người/tháng)

đ/m3

5.470

1.2

SH2: Từ trên 2,5 m3 đến 5,0 m3 tiếp theo (người/tháng)

đ/m3

7.150

1.3

SH3: Từ trên 5,0 m3 đến 7,5 m3 tiếp theo (người/tháng)

đ/m3

8.570

1.4

SH4: Trên 7,5 m3 (người/tháng)

đ/m3

10.470

2

Giá bán nước sạch bình quân cho các đối tượng khác (chưa có thuế VAT, phí thoát nước và dịch vụ môi trường rừng)

đ/m3

10.746

Đối tượng và mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải được thực hiện theo quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế.
Mức thu chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng 40 đồng/m3 nước tiêu thụ theo Nghị định số 99/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 9 năm 2010 của Chính phủ về chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng.
Lộ trình điều chỉnh giá nước sạch được thực hiện hàng năm theo quy định.