Document: Điều 1 Quyết định 2039/QĐ-UBND điều chỉnh, bổ sung quy hoạch thăm dò

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "30/06/2009", "sign_number": "2039/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trường Tô", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "30/06/2009", "sign_number": "2039/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trường Tô", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "30/06/2009", "sign_number": "2039/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trường Tô", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "30/06/2009", "sign_number": "2039/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trường Tô", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "30/06/2009", "sign_number": "2039/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trường Tô", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2039/QĐ-UBND điều chỉnh, bổ sung quy hoạch thăm dò có nội dung như sau:

Điều 1. Bổ sung Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng quặng mangan trên địa bàn tỉnh Hà Giang giai đoạn 2007 - 2015, định hướng đến năm 2020 được phê duyệt tại Quyết định số 1803/QĐ-UBND ngày 11 tháng 6 năm 2008 của UBND tỉnh Hà Giang như sau
Bảng 1. Danh mục các mỏ và điểm mỏ mangan bổ sung Quy hoạch thăm dò

STT

Tên dự án

Diện tích (ha)

Thời gian thực hiện

Ghi chú

Giai đoạn I

Giai đoạn II

1

Mỏ mangan Đội 5 (1) - Ngọc Linh - Vị Xuyên

71

2008-2009

2

Mỏ mangan Đội 5 (2) - Ngọc Linh - Vị Xuyên

49,63

2008-2009

3

Mỏ mangan Bản Sám 1 - Ngọc Minh - Vị Xuyên

16,947

2008-2009

4 khu vực

4

Mỏ mangan Tân Bình 1 - Ngọc Minh - Vị Xuyên

26,2

2008-2009

3 khu vực

5

Mỏ mangan Ngã ba Pắc Cáp - Khuôn Then 1 - Ngọc Minh - Vị Xuyên

58,236

2008-2009

4 khu vực

6

Mỏ mangan thôn Lùng Trang - Linh Hồ - Vị Xuyên

56,6

2008-2009

3 khu vực

7

Mỏ mangan thôn Khau Lôi - Đồng Tâm - Bắc Quang

20

2008-2009

8

Mỏ mangan Lũng Quang - Trung Thành - Vị Xuyên

16,407

2008-2009

2 khu vực

9

Mỏ mangan Đội 2 Tân Bình - Ngọc Minh - Vị Xuyên

12

2008-2009

10

Mỏ mangan Lăng Mu-Nậm Đăng-Ngọc Linh-Vị Xuyên

88

2008-2009

11

Mỏ mangan Nà Pia-Yên Phú-Bắc Mê

36,72

2008-2009

2010 - 2013

12

Mỏ mangan Bản Sám2-Ngọc Minh-Vị Xuyên

30,1

2008-2009

13

Mỏ mangan Thôn Pậu-Ngọc Minh-Vị Xuyên

20,32

2008-2009

14

Mỏ mangan Bản Sáp-Yên Phú-Bắc Mê

100

2008-2009

2010 - 2013

15

Mỏ mangan Khuôn Han-Ngọc Minh-Vị Xuyên

37,89

2008-2009

16

Mỏ mangan Ngọc Lâm-Bạch Ngọc-Vị Xuyên

28,1

2008-2009

17

Mỏ mangan Pù Khau Lôi-Đồng Tâm-Bắc Quang

36,87

2008-2009

Bảng 2. Danh mục các mỏ và điểm mỏ mangan bổ sung Quy hoạch khai thác

STT

Tên mỏ và điểm mỏ

Trữ lượng (tấn)

Năm thực hiện
(nghìn tấn/năm)

Ghi chú

2009

2010

2011-2015

2016-2020

1

Mỏ mangan Đội 5 (1) - Ngọc Linh - Vị Xuyên

615.923

120

120

120

-

2

Mỏ mangan Đội 5 (2) - Ngọc Linh - Vị Xuyên

56.835

7

7

7

7

3

Mỏ mangan Bản Sám 1 - Ngọc Minh - Vị Xuyên

363.605

60

60

60

-

4

Mỏ mangan Tân Bình 1 - Ngọc Minh - Vị Xuyên

401.989

40

40

40

40

5

Mỏ mangan Ngã ba Pắc Cáp - Khuôn Then 1 - Ngọc Minh - Vị Xuyên

289.490

20

20

20

20

6

Mỏ mangan thôn Lùng Trang- Linh Hồ - Vị Xuyên

100.735

7,5

7,5

7,5

7,5

7

Mỏ mangan thôn Khau Lôi - Đồng Tâm - Bắc Quang

50.056

7

7

7

7

8

Mỏ mangan Lũng Quang - Trung Thành - Vị Xuyên

180.656

20

20

20

20

9

Mỏ mangan Đội 2 Tân Bình - Ngọc Minh - Vị Xuyên

321.955

20

20

20

20

10

Mỏ mangan Lăng Mu - Nậm Đăm - Ngọc Linh - Vị Xuyên

998.729

10

50

50

50

11

Mỏ mangan Nà Pia - Yên Phú - Bắc Mê

222.518

15

15

15

20

12

Mỏ mangan Bản Sám 2 - Ngọc Minh - Vị Xuyên

279.722

15

15

15

20

13

Mỏ mangan thôn Pậu - Ngọc Minh - Vị Xuyên

85.259

10

10

10

10

14

Mỏ mangan Bản Sáp - Yên Phú - Bắc Mê

211.107

15

15

15

10

15

Mỏ mangan Khuôn Han - Ngọc Minh - Vị Xuyên

141.178

20

20

20

-

16

Mỏ mangan Ngọc Lâm - Bạch Ngọc - Vị Xuyên

105.776

10

10

10

10

17

Mỏ mangan Pù Khau Lôi - Đồng Tâm - Bắc Quang

101.954

10

10

10

10

Tổng cộng

406,5

446,5

446,5

251,5

Content:
Điều 1. Bổ sung Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng quặng mangan trên địa bàn tỉnh Hà Giang giai đoạn 2007 - 2015, định hướng đến năm 2020 được phê duyệt tại Quyết định số 1803/QĐ-UBND ngày 11 tháng 6 năm 2008 của UBND tỉnh Hà Giang như sau
Bảng 1. Danh mục các mỏ và điểm mỏ mangan bổ sung Quy hoạch thăm dò

STT

Tên dự án

Diện tích (ha)

Thời gian thực hiện

Ghi chú

Giai đoạn I

Giai đoạn II

1

Mỏ mangan Đội 5 (1) - Ngọc Linh - Vị Xuyên

71

2008-2009

2

Mỏ mangan Đội 5 (2) - Ngọc Linh - Vị Xuyên

49,63

2008-2009

3

Mỏ mangan Bản Sám 1 - Ngọc Minh - Vị Xuyên

16,947

2008-2009

4 khu vực

4

Mỏ mangan Tân Bình 1 - Ngọc Minh - Vị Xuyên

26,2

2008-2009

3 khu vực

5

Mỏ mangan Ngã ba Pắc Cáp - Khuôn Then 1 - Ngọc Minh - Vị Xuyên

58,236

2008-2009

4 khu vực

6

Mỏ mangan thôn Lùng Trang - Linh Hồ - Vị Xuyên

56,6

2008-2009

3 khu vực

7

Mỏ mangan thôn Khau Lôi - Đồng Tâm - Bắc Quang

20

2008-2009

8

Mỏ mangan Lũng Quang - Trung Thành - Vị Xuyên

16,407

2008-2009

2 khu vực

9

Mỏ mangan Đội 2 Tân Bình - Ngọc Minh - Vị Xuyên

12

2008-2009

10

Mỏ mangan Lăng Mu-Nậm Đăng-Ngọc Linh-Vị Xuyên

88

2008-2009

11

Mỏ mangan Nà Pia-Yên Phú-Bắc Mê

36,72

2008-2009

2010 - 2013

12

Mỏ mangan Bản Sám2-Ngọc Minh-Vị Xuyên

30,1

2008-2009

13

Mỏ mangan Thôn Pậu-Ngọc Minh-Vị Xuyên

20,32

2008-2009

14

Mỏ mangan Bản Sáp-Yên Phú-Bắc Mê

100

2008-2009

2010 - 2013

15

Mỏ mangan Khuôn Han-Ngọc Minh-Vị Xuyên

37,89

2008-2009

16

Mỏ mangan Ngọc Lâm-Bạch Ngọc-Vị Xuyên

28,1

2008-2009

17

Mỏ mangan Pù Khau Lôi-Đồng Tâm-Bắc Quang

36,87

2008-2009

Bảng 2. Danh mục các mỏ và điểm mỏ mangan bổ sung Quy hoạch khai thác

STT

Tên mỏ và điểm mỏ

Trữ lượng (tấn)

Năm thực hiện
(nghìn tấn/năm)

Ghi chú

2009

2010

2011-2015

2016-2020

1

Mỏ mangan Đội 5 (1) - Ngọc Linh - Vị Xuyên

615.923

120

120

120

-

2

Mỏ mangan Đội 5 (2) - Ngọc Linh - Vị Xuyên

56.835

7

7

7

7

3

Mỏ mangan Bản Sám 1 - Ngọc Minh - Vị Xuyên

363.605

60

60

60

-

4

Mỏ mangan Tân Bình 1 - Ngọc Minh - Vị Xuyên

401.989

40

40

40

40

5

Mỏ mangan Ngã ba Pắc Cáp - Khuôn Then 1 - Ngọc Minh - Vị Xuyên

289.490

20

20

20

20

6

Mỏ mangan thôn Lùng Trang- Linh Hồ - Vị Xuyên

100.735

7,5

7,5

7,5

7,5

7

Mỏ mangan thôn Khau Lôi - Đồng Tâm - Bắc Quang

50.056

7

7

7

7

8

Mỏ mangan Lũng Quang - Trung Thành - Vị Xuyên

180.656

20

20

20

20

9

Mỏ mangan Đội 2 Tân Bình - Ngọc Minh - Vị Xuyên

321.955

20

20

20

20

10

Mỏ mangan Lăng Mu - Nậm Đăm - Ngọc Linh - Vị Xuyên

998.729

10

50

50

50

11

Mỏ mangan Nà Pia - Yên Phú - Bắc Mê

222.518

15

15

15

20

12

Mỏ mangan Bản Sám 2 - Ngọc Minh - Vị Xuyên

279.722

15

15

15

20

13

Mỏ mangan thôn Pậu - Ngọc Minh - Vị Xuyên

85.259

10

10

10

10

14

Mỏ mangan Bản Sáp - Yên Phú - Bắc Mê

211.107

15

15

15

10

15

Mỏ mangan Khuôn Han - Ngọc Minh - Vị Xuyên

141.178

20

20

20

-

16

Mỏ mangan Ngọc Lâm - Bạch Ngọc - Vị Xuyên

105.776

10

10

10

10

17

Mỏ mangan Pù Khau Lôi - Đồng Tâm - Bắc Quang

101.954

10

10

10

10

Tổng cộng

406,5

446,5

446,5

251,5