Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 732/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Cẩm Lệ Đà Nẵng

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "16/03/2022", "sign_number": "732/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Nam", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "16/03/2022", "sign_number": "732/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Nam", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "16/03/2022", "sign_number": "732/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Nam", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "16/03/2022", "sign_number": "732/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Nam", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "16/03/2022", "sign_number": "732/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Nam", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 732/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Cẩm Lệ Đà Nẵng

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của quận Cẩm Lệ với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kế hoạch sử dụng đất năm 2022
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Hòa An

Phường Hòa Phát

Phường Hòa Thọ Đông

Phường Hòa Thọ Tây

Phường Hòa Xuân

Phường Khuê Trung

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(10)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

Tổng diện tích đất của đơn vị hành chính (1+2+3)

3.584,5217

324,5688

653,2381

266,7994

836,9002

1.201,7792

301,2360

I

Loại đất

1

Đất nông nghiệp

NNP

394,5303

71,7158

169,9941

22,6429

125,5946

0,0000

4,5829

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

100,5344

1,0342

49,5581

49,9421

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

100,5344

1,0342

49,5581

49,9421

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

140,3563

19,4703

33,1469

22,6429

62,3589

2,7373

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

12,2650

1,0530

9,3664

1,8456

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

132,3537

51,2113

81,1424

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

51,2113

51,2113

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,2324

0,2324

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

8,7885

5,0937

3,6948

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.007,2613

248,9885

480,3824

237,8947

632,5539

1.116,2756

291,1662

Trong đó:

Content:
Phân bổ diện tích các loại đất trong kế hoạch sử dụng đất năm 2022
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Hòa An

Phường Hòa Phát

Phường Hòa Thọ Đông

Phường Hòa Thọ Tây

Phường Hòa Xuân

Phường Khuê Trung

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(10)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

Tổng diện tích đất của đơn vị hành chính (1+2+3)

3.584,5217

324,5688

653,2381

266,7994

836,9002

1.201,7792

301,2360

I

Loại đất

1

Đất nông nghiệp

NNP

394,5303

71,7158

169,9941

22,6429

125,5946

0,0000

4,5829

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

100,5344

1,0342

49,5581

49,9421

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

100,5344

1,0342

49,5581

49,9421

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

140,3563

19,4703

33,1469

22,6429

62,3589

2,7373

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

12,2650

1,0530

9,3664

1,8456

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

132,3537

51,2113

81,1424

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

51,2113

51,2113

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,2324

0,2324

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

8,7885

5,0937

3,6948

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.007,2613

248,9885

480,3824

237,8947

632,5539

1.116,2756

291,1662

Trong đó: