Document: Khoản 4 Điều 5 Thông tư 98/2014/TT-BTC hướng dẫn kế toán tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "25/07/2014", "sign_number": "98/2014/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "25/07/2014", "sign_number": "98/2014/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "25/07/2014", "sign_number": "98/2014/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "25/07/2014", "sign_number": "98/2014/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "25/07/2014", "sign_number": "98/2014/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 5 Thông tư 98/2014/TT-BTC hướng dẫn kế toán tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ

Điều 5. Tài khoản 467- Nguồn kinh phí đã hình thành tài sản hạ tầng đường bộ
...
4. Phương pháp hạch toán kế toán một số hoạt động kinh tế chủ yếu
- TSHTĐB tăng do được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao quản lý: Căn cứ hồ sơ của tài sản nhận bàn giao và các văn bản liên quan, ghi:
Nợ TK 217- TSHTĐB (Nguyên giá)
Có TK 218- Hao mòn TSHTĐB (Giá trị hao mòn lũy kế) (nếu có)
Có TK 467- Nguồn kinh phí đã hình thành TSHTĐB.
- TSHTĐB tăng do nhận điều chuyển từ đơn vị khác, căn cứ hồ sơ của tài sản điều chuyển và quyết định điều chuyển, ghi:
Nợ TK 217- TSHTĐB (Nguyên giá)
Có TK 218- Hao mòn TSHTĐB (Giá trị hao mòn lũy kế)
Có TK 467- Nguồn kinh phí đã hình thành TSHTĐB (Giá trị còn lại).
- Tính và phản ánh giá trị hao mòn của TSHTĐB, căn cứ vào Bảng tính hao mòn TSHTĐB, ghi:
Nợ TK 467- Nguồn kinh phí đã hình thành TSHTĐB
Có TK 218- Hao mòn TSHTĐB.

Content:
Phương pháp hạch toán kế toán một số hoạt động kinh tế chủ yếu
- TSHTĐB tăng do được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao quản lý: Căn cứ hồ sơ của tài sản nhận bàn giao và các văn bản liên quan, ghi:
Nợ TK 217- TSHTĐB (Nguyên giá)
Có TK 218- Hao mòn TSHTĐB (Giá trị hao mòn lũy kế) (nếu có)
Có TK 467- Nguồn kinh phí đã hình thành TSHTĐB.
- TSHTĐB tăng do nhận điều chuyển từ đơn vị khác, căn cứ hồ sơ của tài sản điều chuyển và quyết định điều chuyển, ghi:
Nợ TK 217- TSHTĐB (Nguyên giá)
Có TK 218- Hao mòn TSHTĐB (Giá trị hao mòn lũy kế)
Có TK 467- Nguồn kinh phí đã hình thành TSHTĐB (Giá trị còn lại).
- Tính và phản ánh giá trị hao mòn của TSHTĐB, căn cứ vào Bảng tính hao mòn TSHTĐB, ghi:
Nợ TK 467- Nguồn kinh phí đã hình thành TSHTĐB
Có TK 218- Hao mòn TSHTĐB.