Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 616/QĐ-UBND 2021 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Tiên Du Bắc Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "616/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "616/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "616/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "616/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "616/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 616/QĐ-UBND 2021 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Tiên Du Bắc Ninh

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Tiên Du, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

TT Lim

Cảnh Hưng

Đại Đồng

Hiên Vân

Hoàn Sơn

Lạc Vệ

Liên Bão

Minh Đạo

Nội Duệ

Phật Tích

Phú Lâm

Tân Chi

Tri Phương

Việt Đoàn

Tổng diện tích tự nhiên

9560,24

509,82

547,76

733,19

446,56

686,67

1057,47

690,48

591,73

375,27

543,45

1212,17

753,51

567,54

844,63

I

Đất nông nghiệp

NNP

4761,30

240,56

311,27

77,13

286,54

114,62

631,27

392,48

350,91

149,40

263,47

846,96

337,88

206,77

552,04

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3695,78

214,62

140,12

59,48

242,78

70,33

516,23

338,60

214,92

141,91

175,41

711,95

278,14

185,92

405,39

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3678,99

214,62

140,12

59,48

234,10

70,33

516,23

338,60

214,92

141,91

175,41

707,51

278,14

182,25

405,39

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

378,67

0,62

145,95

0,50

5,21

2,29

10,88

2,11

81,34

0,07

18,28

24,11

36,40

11,17

39,74

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

24,04

0,46

0,59

0,72

3,52

2,65

1,07

0,32

1,17

5,03

0,16

0,06

0,21

8,08

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

184,18

3,22

9,37

32,18

15,26

55,83

68,33

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

333,02

17,80

23,06

17,07

28,36

5,65

51,32

25,90

23,48

6,25

7,83

79,15

23,25

9,32

14,58

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

145,61

3,85

1,56

0,08

0,09

0,66

50,19

9,56

30,84

1,09

31,59

0,02

0,15

15,92

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4786,78

269,02

236,39

656,07

159,73

572,05

426,20

297,10

234,06

225,76

277,77

364,49

414,97

360,78

292,42

Trong đó:

Content:
Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

TT Lim

Cảnh Hưng

Đại Đồng

Hiên Vân

Hoàn Sơn

Lạc Vệ

Liên Bão

Minh Đạo

Nội Duệ

Phật Tích

Phú Lâm

Tân Chi

Tri Phương

Việt Đoàn

Tổng diện tích tự nhiên

9560,24

509,82

547,76

733,19

446,56

686,67

1057,47

690,48

591,73

375,27

543,45

1212,17

753,51

567,54

844,63

I

Đất nông nghiệp

NNP

4761,30

240,56

311,27

77,13

286,54

114,62

631,27

392,48

350,91

149,40

263,47

846,96

337,88

206,77

552,04

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3695,78

214,62

140,12

59,48

242,78

70,33

516,23

338,60

214,92

141,91

175,41

711,95

278,14

185,92

405,39

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3678,99

214,62

140,12

59,48

234,10

70,33

516,23

338,60

214,92

141,91

175,41

707,51

278,14

182,25

405,39

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

378,67

0,62

145,95

0,50

5,21

2,29

10,88

2,11

81,34

0,07

18,28

24,11

36,40

11,17

39,74

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

24,04

0,46

0,59

0,72

3,52

2,65

1,07

0,32

1,17

5,03

0,16

0,06

0,21

8,08

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

184,18

3,22

9,37

32,18

15,26

55,83

68,33

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

333,02

17,80

23,06

17,07

28,36

5,65

51,32

25,90

23,48

6,25

7,83

79,15

23,25

9,32

14,58

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

145,61

3,85

1,56

0,08

0,09

0,66

50,19

9,56

30,84

1,09

31,59

0,02

0,15

15,92

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4786,78

269,02

236,39

656,07

159,73

572,05

426,20

297,10

234,06

225,76

277,77

364,49

414,97

360,78

292,42

Trong đó: