Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 169/QĐ-TTg  phê duyệt nhiệm vụ Quy hoạch chung xây dựng Khu kinh tế cửa khẩu An Giang

Type: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "28/01/2010", "sign_number": "169/QĐ-TTg", "signer": "Hoàng Trung Hải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "28/01/2010", "sign_number": "169/QĐ-TTg", "signer": "Hoàng Trung Hải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "28/01/2010", "sign_number": "169/QĐ-TTg", "signer": "Hoàng Trung Hải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "28/01/2010", "sign_number": "169/QĐ-TTg", "signer": "Hoàng Trung Hải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "28/01/2010", "sign_number": "169/QĐ-TTg", "signer": "Hoàng Trung Hải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 169/QĐ-TTg  phê duyệt nhiệm vụ Quy hoạch chung xây dựng Khu kinh tế cửa khẩu An Giang

Điều 1. Phê duyệt Nhiệm vụ Quy hoạch chung xây dựng Khu kinh tế cửa khẩu An Giang, tỉnh An Giang đến năm 2030 với những nội dung chính sau:
...
5. Các chỉ tiêu chính:
a) Chỉ tiêu đất xây dựng đô thị:
Chỉ tiêu đất xây dựng đô thị bình quân giai đoạn đến năm 2020 khoảng 100 – 120 m2/người; đến năm 2030 khoản 150 – 200 m2/người.
b) Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị:
- Giao thông: diện tích đất dành cho giao thông giai đoạn đến năm 2020 chiếm 12 – 15% đất xây dựng đô thị, giai đoạn đến năm 2030 chiếm 18 – 20% đất xây dựng đô thị; mật độ đường chính đối với khu vực cửa khẩu và đô thị giai đoạn đến năm 2020 đạt 3,5 km/km2, giai đoạn đến năm 2030 đạt 4,5 km/km2;
- Cấp nước: chỉ tiêu cấp nước giai đoạn đến năm 2020 khoảng 100 lít/người/ngày đêm. Tỷ lệ cấp nước đạt 80% dân số; giai đoạn đến năm 2030 khoảng 120 lít/người/ngày đêm. Tỷ lệ cấp nước đạt 100% dân số. Chỉ tiêu cấp nước công nghiệp khoảng 40m3/ha;
- Cấp điện: chỉ tiêu cấp điện sinh hoạt giai đoạn đến năm 2020 khoảng 600 kWh/người năm; đến năm 2030 khoảng 800 kWh/người năm; chỉ tiêu cấp điện công nghiệp khoảng 100 – 200 kW/ha; chỉ tiêu cấp điện cho hoạt động dịch vụ, thương mại khoảng 40 – 50%.
- Thoát nước bẩn: chỉ tiêu tính toán nước thải bằng 80% chỉ tiêu cấp nước. Nước thải được thu gom và xử lý đạt tiêu chuẩn trước khi thải ra môi trường đạt tỷ lệ 70%.
- Vệ sinh môi trường: chỉ tiêu rác thải 1,2 kg/người ngày.

Content:
Các chỉ tiêu chính:
a) Chỉ tiêu đất xây dựng đô thị:
Chỉ tiêu đất xây dựng đô thị bình quân giai đoạn đến năm 2020 khoảng 100 – 120 m2/người; đến năm 2030 khoản 150 – 200 m2/người.
b) Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị:
- Giao thông: diện tích đất dành cho giao thông giai đoạn đến năm 2020 chiếm 12 – 15% đất xây dựng đô thị, giai đoạn đến năm 2030 chiếm 18 – 20% đất xây dựng đô thị; mật độ đường chính đối với khu vực cửa khẩu và đô thị giai đoạn đến năm 2020 đạt 3,5 km/km2, giai đoạn đến năm 2030 đạt 4,5 km/km2;
- Cấp nước: chỉ tiêu cấp nước giai đoạn đến năm 2020 khoảng 100 lít/người/ngày đêm. Tỷ lệ cấp nước đạt 80% dân số; giai đoạn đến năm 2030 khoảng 120 lít/người/ngày đêm. Tỷ lệ cấp nước đạt 100% dân số. Chỉ tiêu cấp nước công nghiệp khoảng 40m3/ha;
- Cấp điện: chỉ tiêu cấp điện sinh hoạt giai đoạn đến năm 2020 khoảng 600 kWh/người năm; đến năm 2030 khoảng 800 kWh/người năm; chỉ tiêu cấp điện công nghiệp khoảng 100 – 200 kW/ha; chỉ tiêu cấp điện cho hoạt động dịch vụ, thương mại khoảng 40 – 50%.
- Thoát nước bẩn: chỉ tiêu tính toán nước thải bằng 80% chỉ tiêu cấp nước. Nước thải được thu gom và xử lý đạt tiêu chuẩn trước khi thải ra môi trường đạt tỷ lệ 70%.
- Vệ sinh môi trường: chỉ tiêu rác thải 1,2 kg/người ngày.