Document: Điều 1 Quyết định  578/QĐ-UBND  duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm  quận Tân Phú

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "13/02/2009", "sign_number": "578/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "13/02/2009", "sign_number": "578/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "13/02/2009", "sign_number": "578/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "13/02/2009", "sign_number": "578/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "13/02/2009", "sign_number": "578/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định  578/QĐ-UBND  duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm  quận Tân Phú có nội dung như sau:

Điều 1. Duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của quận Tân Phú với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010:
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Hiện trạng năm 2005

Quy hoạch đến năm 2010

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

1.600,97

100,0

1.600,97

100,0

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

129,82

8,11

49,39

3,09

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

15,62

12,03

11,62

23,52

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

14,71

94,17

10,71

92,17

1.1.1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNC

14,71

100,00

10,71

100,00

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,91

5,83

0,91

7,83

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

-

-

-

-

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

13,78

10,61

8,46

17,13

1.4

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

100,42

77,35

29,31

59,35

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

1.471,15

91,89

1.551,58

96.91

2.1

Đất ở

OTC

774,37

52,64

738,53

47,60

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

-

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

774,37

100,00

738,53

100,00

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

669,79

45,53

787,62

50,76

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

5,97

0,89

7,82

0,99

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

1,88

0,28

3,13

0,40

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

356,21

53,18

319,90

40,62

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

SKK

154,46

43,36

154,46

48,28

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

201,75

56,64

165,44

51,72

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

-

-

-

-

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

305,73

45,65

456,77

57,99

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

263,99

86,35

326,60

71,50

2.2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

17,37

5,68

13,94

3,05

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông

DNT

0,88

0,29

0,88

0,19

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

1,68

0,55

52,43

11,48

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

1,56

0,51

6,00

1,31

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

14,55

4,76

42,21

9,24

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

4,86

1,59

13,88

3,04

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

0,40

0,13

0,40

0,09

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

LDT

0,44

0,14

0,44

0,10

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

-

-

-

-

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

10,41

0,71

10,29

0,66

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

16,58

1,13

15,14

0,98

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

-

-

-

-

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

CSD

-

-

-

-

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

80,43

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN/PNN

4,00

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN/PNN

4,00

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

5,32

1.4

Đất làm muối

LMU/PNN

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

71,11

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

3

Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở

PN0(a)/PN1(a)

-

3.1

Đất trụ sở cơ quan

TS0/PN1(a)

-

3.2

Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh

SN0/PN1(a)

-

3.3

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/PN1(a)

-

3.4

Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất

CC0(a)/PN1(a)

-

3.5

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/PN1(a)

-

3.6

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN/PN1(a)

-

4

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKT/OTC(a)

18,19

4.1

Đất chuyên dùng

CDG/OTC

17,98

4.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS/OTC

-

4.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/OTC

-

4.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK/OTC

16,69

4.1.4

Đất có mục đích công cộng

CCC/OTC

1,29

4.2

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN/OTC

-

4.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/OTC

0,21

4.4

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN/OTC

-

4.5

Đất phi nông nghiệp khác

PNK/OTC

-

c) Diện tích đất phải thu hồi:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất phải thu hồi

Mã

Diện tích cần thu hồi trong kỳ kế hoạch

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

80,43

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

4,00

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

4,00

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

5,32

1.4

Đất làm muối

LMU

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

71,11

2

Đất phi nông nghiệp

NKN

124,60

2.1

Đất ở

OTC

72,89

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

72,89

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

50,15

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,25

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

0,01

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

48,42

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

1,47

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,12

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

1,44

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

-

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng, các khu vực đất phải thu hồi và diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 (tỷ lệ 1/5.000) do Ủy ban nhân dân quận Tân Phú lập ngày 31 tháng 12 năm 2008 và báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010, định hướng đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) quận Tân Phú do Ủy ban nhân dân quận Tân Phú lập ngày 31 tháng 12 năm 2008.

Content:
Điều 1. Duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của quận Tân Phú với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010:
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Hiện trạng năm 2005

Quy hoạch đến năm 2010

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

1.600,97

100,0

1.600,97

100,0

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

129,82

8,11

49,39

3,09

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

15,62

12,03

11,62

23,52

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

14,71

94,17

10,71

92,17

1.1.1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNC

14,71

100,00

10,71

100,00

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,91

5,83

0,91

7,83

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

-

-

-

-

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

13,78

10,61

8,46

17,13

1.4

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

100,42

77,35

29,31

59,35

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

1.471,15

91,89

1.551,58

96.91

2.1

Đất ở

OTC

774,37

52,64

738,53

47,60

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

-

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

774,37

100,00

738,53

100,00

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

669,79

45,53

787,62

50,76

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

5,97

0,89

7,82

0,99

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

1,88

0,28

3,13

0,40

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

356,21

53,18

319,90

40,62

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

SKK

154,46

43,36

154,46

48,28

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

201,75

56,64

165,44

51,72

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

-

-

-

-

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

305,73

45,65

456,77

57,99

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

263,99

86,35

326,60

71,50

2.2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

17,37

5,68

13,94

3,05

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông

DNT

0,88

0,29

0,88

0,19

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

1,68

0,55

52,43

11,48

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

1,56

0,51

6,00

1,31

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

14,55

4,76

42,21

9,24

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

4,86

1,59

13,88

3,04

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

0,40

0,13

0,40

0,09

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

LDT

0,44

0,14

0,44

0,10

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

-

-

-

-

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

10,41

0,71

10,29

0,66

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

16,58

1,13

15,14

0,98

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

-

-

-

-

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

CSD

-

-

-

-

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

80,43

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN/PNN

4,00

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN/PNN

4,00

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

5,32

1.4

Đất làm muối

LMU/PNN

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

71,11

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

3

Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở

PN0(a)/PN1(a)

-

3.1

Đất trụ sở cơ quan

TS0/PN1(a)

-

3.2

Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh

SN0/PN1(a)

-

3.3

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/PN1(a)

-

3.4

Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất

CC0(a)/PN1(a)

-

3.5

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/PN1(a)

-

3.6

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN/PN1(a)

-

4

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKT/OTC(a)

18,19

4.1

Đất chuyên dùng

CDG/OTC

17,98

4.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS/OTC

-

4.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/OTC

-

4.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK/OTC

16,69

4.1.4

Đất có mục đích công cộng

CCC/OTC

1,29

4.2

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN/OTC

-

4.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/OTC

0,21

4.4

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN/OTC

-

4.5

Đất phi nông nghiệp khác

PNK/OTC

-

c) Diện tích đất phải thu hồi:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất phải thu hồi

Mã

Diện tích cần thu hồi trong kỳ kế hoạch

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

80,43

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

4,00

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

4,00

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

5,32

1.4

Đất làm muối

LMU

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

71,11

2

Đất phi nông nghiệp

NKN

124,60

2.1

Đất ở

OTC

72,89

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

72,89

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

50,15

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,25

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

0,01

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

48,42

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

1,47

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,12

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

1,44

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

-

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng, các khu vực đất phải thu hồi và diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 (tỷ lệ 1/5.000) do Ủy ban nhân dân quận Tân Phú lập ngày 31 tháng 12 năm 2008 và báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010, định hướng đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) quận Tân Phú do Ủy ban nhân dân quận Tân Phú lập ngày 31 tháng 12 năm 2008.