Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1055/QĐ-UBND 2014 giá thu Trung tâm Ngoại ngữ Trường Cao đẳng Sư phạm Quảng Trị

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "30/05/2014", "sign_number": "1055/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Cường", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "30/05/2014", "sign_number": "1055/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Cường", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "30/05/2014", "sign_number": "1055/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Cường", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "30/05/2014", "sign_number": "1055/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Cường", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "30/05/2014", "sign_number": "1055/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Cường", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1055/QĐ-UBND 2014 giá thu Trung tâm Ngoại ngữ Trường Cao đẳng Sư phạm Quảng Trị

Điều 1. Quy định giá thu dịch vụ các lớp chứng chỉ ngoại ngữ, tin học của Trung tâm Ngoại ngữ, Tin học Trường Cao đẳng Sư phạm Quảng Trị, cụ thể như sau:
1. Đối với hình thức đào tạo tập trung định kỳ:
Đơn vị tính: đồng

Số TT

Loại hình dịch vụ

Thời lượng (số tiết)

Thời gian học (tháng)

Học phí/học viên/khóa

1

Ngoại ngữ trình độ A (sơ cấp)

250

5

600.000

2

Ngoại ngữ trình độ B (trung cấp)

360

7

900.000

3

Ngoại ngữ trình độ C (nâng cao)

270

5, 5

650.000

4

Tin học trình độ A (sơ cấp)

90

2

270.000

5

Tin học trình độ B (trung cấp)

135

3

400.000

6

Tin học trình độ C (nâng cao)

120

2, 5

360.000

Content:
Đối với hình thức đào tạo tập trung định kỳ:
Đơn vị tính: đồng

Số TT

Loại hình dịch vụ

Thời lượng (số tiết)

Thời gian học (tháng)

Học phí/học viên/khóa

1

Ngoại ngữ trình độ A (sơ cấp)

250

5

600.000

2

Ngoại ngữ trình độ B (trung cấp)

360

7

900.000

3

Ngoại ngữ trình độ C (nâng cao)

270

5, 5

650.000

4

Tin học trình độ A (sơ cấp)

90

2

270.000

5

Tin học trình độ B (trung cấp)

135

3

400.000

6

Tin học trình độ C (nâng cao)

120

2, 5

360.000