Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 01/QĐ-TTg phê duyệt nhiệm vụ điều chỉnh Quy hoạch chung xây dựng thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hoà năm 2025

Type: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "02/01/2007", "sign_number": "01/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Sinh Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "02/01/2007", "sign_number": "01/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Sinh Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "02/01/2007", "sign_number": "01/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Sinh Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "02/01/2007", "sign_number": "01/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Sinh Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "02/01/2007", "sign_number": "01/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Sinh Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 01/QĐ-TTg phê duyệt nhiệm vụ điều chỉnh Quy hoạch chung xây dựng thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hoà năm 2025

Điều 1. Phê duyệt nhiệm vụ điều chỉnh Quy hoạch chung xây dựng thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hoà đến năm 2025, với những nội dung chủ yếu sau:
...
4. Các chỉ tiêu chính
a) Đất xây dựng đô thị: bình quân 100 - 130 m2/người, trong đó đất dân dụng bình quân 80 - 90 m2/người; đất cây xanh trong khu dân dụng bình quân 10 - 15 m2/người; đất công trình phúc lợi công cộng bình quân 6 - 10 m2/người;
b) Hạ tầng kỹ thuật đô thị:
- Giao thông: chỉ tiêu sử dụng đất giao thông động và giao thông tĩnh là 18 - 25 m2/người; diện tích đất dành cho giao thông 18 - 25% đất xây dựng đô thị, mật độ đường chính đạt 5 - 6 km/km2;
- Cấp nước: chỉ tiêu cấp nước sinh hoạt đô thị 150 lít/người/ngày đêm; nước cấp cho công nghiệp 25 - 45 m3/ha. Tỷ lệ dân đô thị được cấp nước 100%;
- Cấp điện: chỉ tiêu cấp điện sinh hoạt 2.000 - 2.500 Kwh/người; cho công nghiệp 250 Kw/ha; cho hoạt động dịch vụ, thương mại bằng 40 - 45% tiêu chuẩn cấp điện sinh hoạt;
- Thoát nước thải và vệ sinh môi trường: tiêu chuẩn thải nước lấy theo tiêu chuẩn cấp nước tương ứng với từng đối tượng. Trên 80% nước thải được thu gom và xử lý đạt tiêu chuẩn trước khi xả ra môi trường.

Content:
Các chỉ tiêu chính
a) Đất xây dựng đô thị: bình quân 100 - 130 m2/người, trong đó đất dân dụng bình quân 80 - 90 m2/người; đất cây xanh trong khu dân dụng bình quân 10 - 15 m2/người; đất công trình phúc lợi công cộng bình quân 6 - 10 m2/người;
b) Hạ tầng kỹ thuật đô thị:
- Giao thông: chỉ tiêu sử dụng đất giao thông động và giao thông tĩnh là 18 - 25 m2/người; diện tích đất dành cho giao thông 18 - 25% đất xây dựng đô thị, mật độ đường chính đạt 5 - 6 km/km2;
- Cấp nước: chỉ tiêu cấp nước sinh hoạt đô thị 150 lít/người/ngày đêm; nước cấp cho công nghiệp 25 - 45 m3/ha. Tỷ lệ dân đô thị được cấp nước 100%;
- Cấp điện: chỉ tiêu cấp điện sinh hoạt 2.000 - 2.500 Kwh/người; cho công nghiệp 250 Kw/ha; cho hoạt động dịch vụ, thương mại bằng 40 - 45% tiêu chuẩn cấp điện sinh hoạt;
- Thoát nước thải và vệ sinh môi trường: tiêu chuẩn thải nước lấy theo tiêu chuẩn cấp nước tương ứng với từng đối tượng. Trên 80% nước thải được thu gom và xử lý đạt tiêu chuẩn trước khi xả ra môi trường.