Document: Điều 1 Quyết định 544/QĐ-UBND 2023 Điều chỉnh cục bộ quy hoạch thị trấn Triệu Sơn Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "17/02/2023", "sign_number": "544/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "17/02/2023", "sign_number": "544/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "17/02/2023", "sign_number": "544/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "17/02/2023", "sign_number": "544/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "17/02/2023", "sign_number": "544/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 544/QĐ-UBND 2023 Điều chỉnh cục bộ quy hoạch thị trấn Triệu Sơn Thanh Hóa có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh cục bộ quy hoạch chung thị trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2030, với những nội dung chính sau:
1. Nội dung, quy mô điều chỉnh
- Nội dung 1: Điều chỉnh tịnh tiến tim tuyến của đường tiếp giáp dự án Khu đô thị Sao Mai (có ký hiệu mặt cắt 4*-4*) về phía Tây (khoảng 13m). Mở rộng mặt cắt ngang tuyến đường từ 28,0m thành 31,0m. Sau khi điều chỉnh chỉ giới đường đỏ của tuyến đường trùng với ranh giới dự án Khu đô thị mới Sao Mai tại xã Minh Sơn và thị trấn Triệu Sơn; đồng thời cân đối, thống kê sử dụng đất các lô đất bị ảnh hưởng 2 bên tuyến đường;
- Nội dung 2: Điều chỉnh một phần (khoảng 1,86ha) lô đất thương mại (ký hiệu TM01) thành đất công nghiệp hiện trạng (ký hiệu CN-HT).
- Hệ thống hạ tầng kỹ thuật: Điều chỉnh, bổ sung đấu nối hạ tầng kỹ thuật phù hợp với các nội dung điều chỉnh nêu trên.
2. Tổng hợp quy hoạch sử dụng đất khu vực điều chỉnh

STT

Tên lô đất

Ký hiệu

Diện tích (ha)

So sánh

Trước khi điều chỉnh (ha)

Sau khi điều chỉnh (ha)

Tăng(+) giảm(-) (ha)

I

Đất ở mới

1,80

1,70

-0,10

1

Đất ở mới 24

DCM24

1,80

1,70

-0,10

II

Đất ở hiện trạng

8,71

8,52

-0,19

1

Đất ở hiện trạng 26

HT26

1,98

2,24

0,26

2

Đất ở hiện trạng 28

HT28

1,65

1,78

0,13

3

Đất ở hiện trạng 48

HT48

2,59

2,35

-0,24

4

Đất ở hiện trạng 58

HT58

2,10

1,78

-0,32

5

Đất ở hiện trạng 59

HT59

0,39

0,37

-0,02

6

Đất ở hiện trạng 127

HT127

0,00

0,24

0,24

III

Đất ở thuộc dự án KĐT Sao Mai

15,36

19,23

3,87

1

Đất ở trong dự án 01

DA.O-1

0,79

1,07

0,28

2

Đất ở trong dự án 02

DA.O-2

0,42

1,22

0,80

3

Đất ở trong dự án 03

DA.O-3

2,11

2,34

0,23

4

Đất ở trong dự án 04

DA.O-4

1,82

2,23

0,41

5

Đất ở trong dự án 05

DA.O-5

1,76

2,19

0,43

6

Đất ở trong dự án 06

DA.O-6

1,35

1,64

0,29

7

Đất ở trong dự án 07

DA.O-7

3,56

4,30

0,74

8

Đất ở trong dự án 08

DA.O-8

3,55

4,24

0,69

IV

Đất thương mại

6,42

3,69

-2,73

1

Thương mại 01

TM01

3,17

1,06

-2,11

2

Thương mại 09

TM09

0,83

0,73

-0,10

3

Thương mại 10

TM10

0,69

0,48

-0,21

4

Thương mại 11

TM11

1,73

1,42

-0,31

V

Đất công nghiệp

0,00

1,87

1,87

1

Đất công nghiệp hiện trạng

CN-HT

0,00

1,87

1,87

VI

Đất cây xanh cảnh quan

0,90

0,87

-0,03

1

Đất cây xanh cảnh quan 05

CXCQ05

0,90

0,87

-0,03

3. Các nội dung khác
Các nội dung khác không điều chỉnh giữ nguyên theo quy hoạch chung thị trấn được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 4542/QĐ-UBND ngày 01/11/2019 và Quyết định số 2990/QĐ-UBND ngày 09/3/2021.

Content:
Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh cục bộ quy hoạch chung thị trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2030, với những nội dung chính sau:
1. Nội dung, quy mô điều chỉnh
- Nội dung 1: Điều chỉnh tịnh tiến tim tuyến của đường tiếp giáp dự án Khu đô thị Sao Mai (có ký hiệu mặt cắt 4*-4*) về phía Tây (khoảng 13m). Mở rộng mặt cắt ngang tuyến đường từ 28,0m thành 31,0m. Sau khi điều chỉnh chỉ giới đường đỏ của tuyến đường trùng với ranh giới dự án Khu đô thị mới Sao Mai tại xã Minh Sơn và thị trấn Triệu Sơn; đồng thời cân đối, thống kê sử dụng đất các lô đất bị ảnh hưởng 2 bên tuyến đường;
- Nội dung 2: Điều chỉnh một phần (khoảng 1,86ha) lô đất thương mại (ký hiệu TM01) thành đất công nghiệp hiện trạng (ký hiệu CN-HT).
- Hệ thống hạ tầng kỹ thuật: Điều chỉnh, bổ sung đấu nối hạ tầng kỹ thuật phù hợp với các nội dung điều chỉnh nêu trên.
2. Tổng hợp quy hoạch sử dụng đất khu vực điều chỉnh

STT

Tên lô đất

Ký hiệu

Diện tích (ha)

So sánh

Trước khi điều chỉnh (ha)

Sau khi điều chỉnh (ha)

Tăng(+) giảm(-) (ha)

I

Đất ở mới

1,80

1,70

-0,10

1

Đất ở mới 24

DCM24

1,80

1,70

-0,10

II

Đất ở hiện trạng

8,71

8,52

-0,19

1

Đất ở hiện trạng 26

HT26

1,98

2,24

0,26

2

Đất ở hiện trạng 28

HT28

1,65

1,78

0,13

3

Đất ở hiện trạng 48

HT48

2,59

2,35

-0,24

4

Đất ở hiện trạng 58

HT58

2,10

1,78

-0,32

5

Đất ở hiện trạng 59

HT59

0,39

0,37

-0,02

6

Đất ở hiện trạng 127

HT127

0,00

0,24

0,24

III

Đất ở thuộc dự án KĐT Sao Mai

15,36

19,23

3,87

1

Đất ở trong dự án 01

DA.O-1

0,79

1,07

0,28

2

Đất ở trong dự án 02

DA.O-2

0,42

1,22

0,80

3

Đất ở trong dự án 03

DA.O-3

2,11

2,34

0,23

4

Đất ở trong dự án 04

DA.O-4

1,82

2,23

0,41

5

Đất ở trong dự án 05

DA.O-5

1,76

2,19

0,43

6

Đất ở trong dự án 06

DA.O-6

1,35

1,64

0,29

7

Đất ở trong dự án 07

DA.O-7

3,56

4,30

0,74

8

Đất ở trong dự án 08

DA.O-8

3,55

4,24

0,69

IV

Đất thương mại

6,42

3,69

-2,73

1

Thương mại 01

TM01

3,17

1,06

-2,11

2

Thương mại 09

TM09

0,83

0,73

-0,10

3

Thương mại 10

TM10

0,69

0,48

-0,21

4

Thương mại 11

TM11

1,73

1,42

-0,31

V

Đất công nghiệp

0,00

1,87

1,87

1

Đất công nghiệp hiện trạng

CN-HT

0,00

1,87

1,87

VI

Đất cây xanh cảnh quan

0,90

0,87

-0,03

1

Đất cây xanh cảnh quan 05

CXCQ05

0,90

0,87

-0,03

3. Các nội dung khác
Các nội dung khác không điều chỉnh giữ nguyên theo quy hoạch chung thị trấn được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 4542/QĐ-UBND ngày 01/11/2019 và Quyết định số 2990/QĐ-UBND ngày 09/3/2021.