Document: Điều 1 Quyết định 2746/QĐ-UBND 2023 mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Sóc Trăng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "08/11/2023", "sign_number": "2746/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "08/11/2023", "sign_number": "2746/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "08/11/2023", "sign_number": "2746/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "08/11/2023", "sign_number": "2746/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "08/11/2023", "sign_number": "2746/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2746/QĐ-UBND 2023 mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Sóc Trăng có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi (giá không có thuế giá trị gia tăng) năm 2023 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng, cụ thể như sau:

Stt

Các đối tượng dùng nước

Đơn vị tính

Mức giá

1

Đất trồng lúa

a

Tưới tiêu bằng động lực

Đồng/ha/vụ

1.055.000

b

Chỉ tạo nguồn, tưới tiêu bằng trọng lực

Đồng/ha/vụ

292.800

c

Lợi dụng thủy triều để tưới tiêu

Đồng/ha/vụ

512.400

d

Tưới tiêu bằng trọng lực kết hợp động lực hỗ trợ

Đồng/ha/vụ

824.000

2

Đất trồng mạ, rau màu, cây công nghiệp ngắn ngày (mức giá 40% đất trồng lúa)

a

Tưới tiêu bằng động lực

Đồng/ha/vụ

422.000

b

Chỉ tạo nguồn, tưới tiêu bằng trọng lực

Đồng/ha/vụ

117.120

c

Lợi dụng thủy triều để tưới tiêu

Đồng/ha/vụ

204.960

d

Tưới tiêu bằng trọng lực kết hợp động lực hỗ trợ

Đồng/ha/vụ

329.600

3

Đất trồng cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu (mức giá 80% đất trồng lúa)

Đồng/ha/năm

a

Tưới tiêu bằng động lực

Đồng/ha/vụ

844.000

b

Chỉ tạo nguồn, tưới tiêu bằng trọng lực

Đồng/ha/vụ

234.240

c

Lợi dụng thủy triều để tưới tiêu

Đồng/ha/vụ

409.920

d

Tưới tiêu bằng trọng lực kết hợp động lực hỗ trợ

Đồng/ha/vụ

659.200

4

Đất nuôi thủy sản

Đồng/m2 mặt thoáng/năm

125

5

Đất làm muối

02% giá trị muối thành phẩm

6

Cấp nước cho chăn nuôi

a

Bằng biện pháp công trình bơm

Đồng/m3

1.320

b

Bằng biện pháp công trình kênh, cống

Đồng/m3

900

Content:
Điều 1. Quy định mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi (giá không có thuế giá trị gia tăng) năm 2023 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng, cụ thể như sau:

Stt

Các đối tượng dùng nước

Đơn vị tính

Mức giá

1

Đất trồng lúa

a

Tưới tiêu bằng động lực

Đồng/ha/vụ

1.055.000

b

Chỉ tạo nguồn, tưới tiêu bằng trọng lực

Đồng/ha/vụ

292.800

c

Lợi dụng thủy triều để tưới tiêu

Đồng/ha/vụ

512.400

d

Tưới tiêu bằng trọng lực kết hợp động lực hỗ trợ

Đồng/ha/vụ

824.000

2

Đất trồng mạ, rau màu, cây công nghiệp ngắn ngày (mức giá 40% đất trồng lúa)

a

Tưới tiêu bằng động lực

Đồng/ha/vụ

422.000

b

Chỉ tạo nguồn, tưới tiêu bằng trọng lực

Đồng/ha/vụ

117.120

c

Lợi dụng thủy triều để tưới tiêu

Đồng/ha/vụ

204.960

d

Tưới tiêu bằng trọng lực kết hợp động lực hỗ trợ

Đồng/ha/vụ

329.600

3

Đất trồng cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu (mức giá 80% đất trồng lúa)

Đồng/ha/năm

a

Tưới tiêu bằng động lực

Đồng/ha/vụ

844.000

b

Chỉ tạo nguồn, tưới tiêu bằng trọng lực

Đồng/ha/vụ

234.240

c

Lợi dụng thủy triều để tưới tiêu

Đồng/ha/vụ

409.920

d

Tưới tiêu bằng trọng lực kết hợp động lực hỗ trợ

Đồng/ha/vụ

659.200

4

Đất nuôi thủy sản

Đồng/m2 mặt thoáng/năm

125

5

Đất làm muối

02% giá trị muối thành phẩm

6

Cấp nước cho chăn nuôi

a

Bằng biện pháp công trình bơm

Đồng/m3

1.320

b

Bằng biện pháp công trình kênh, cống

Đồng/m3

900