Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 55/QĐ-UBND 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Nghĩa Hưng Nam Định

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "06/01/2023", "sign_number": "55/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "06/01/2023", "sign_number": "55/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "06/01/2023", "sign_number": "55/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "06/01/2023", "sign_number": "55/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "06/01/2023", "sign_number": "55/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 55/QĐ-UBND 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Nghĩa Hưng Nam Định

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Nghĩa Hưng với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

675,08

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

134,32

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

134,12

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

15,81

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

23,43

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1,44

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

499,77

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

0,31

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,77

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

675,08

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

134,32

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

134,12

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

15,81

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

23,43

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1,44

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

499,77

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

0,31

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,77