Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4648/QĐ-UBND 2013 điều chỉnh quy hoạch khu dân cư Phường 12 Quận 10 Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/08/2013", "sign_number": "4648/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/08/2013", "sign_number": "4648/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/08/2013", "sign_number": "4648/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/08/2013", "sign_number": "4648/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/08/2013", "sign_number": "4648/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4648/QĐ-UBND 2013 điều chỉnh quy hoạch khu dân cư Phường 12 Quận 10 Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị (quy hoạch phân khu) tỷ lệ 1/2000 khu dân cư phường 12, quận 10 (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được phân chia làm 2 đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị ngoài đơn vị ở, được xác định như sau:
Các đơn vị ở:
- Đơn vị ở số 1: khu dân cư phía Tây khu vực quy hoạch, được giới hạn bởi đường Thành Thái, đường Ba Tháng Hai, đường Lê Hồng Phong nối dài và ranh giới phía Bắc phường 12, đây là khu dân cư ổn định chủ yếu được chỉnh trang đô thị.
+ Diện tích: 58,67 ha.
+ Dân số: 9.369 người.
Chức năng: khu nhà ở hiện hữu chỉnh trang theo dạng nhà phố liên kế, khu công trình dịch vụ công cộng cấp đơn vị ở
- Đơn vị ở số 2: khu dân cư phía Đông khu vực quy hoạch được giới hạn bởi đường Lê Hồng Phong nối dài, đường Hòa Hưng, đường Cách Mạng Tháng Tám, đường Ba Tháng Hai, đây là khu vực được xây dựng mới chủ yếu trên quỹ đất quân đội đã được chuyển mục đích sử dụng từ đất quốc phòng.
+ Diện tích: 70,05 ha.
+ Dân số: 13.631 người.
Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (có đan xen các khu chức năng ngoài đơn vị ở) bao gồm:
a. Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (tổng diện tích các đơn vị ở: 83,49 ha):
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (khu ở, nhóm nhà ở): tổng diện tích 44,88 ha, trong đó:
- Khu ở (nhóm nhà ở) hiện hữu ổn định (cải tạo chỉnh trang): tổng diện tích 39,91 ha;
+ Mật độ xây dựng: khoảng 50 - 60%.
+ Tầng cao xây dựng: từ 3 - 5 tầng.
- Các khu ở (nhóm nhà ở) xây dựng mới: tổng diện tích 0,30 ha.
- Khu chức năng sử dụng hỗn hợp (chức năng ở kết hợp dịch vụ - thương mại,...): tổng diện tích 4,67 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 4,8 ha; bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 2,61 ha, trong đó:
+ Trường tiểu học: 2,44 ha.
+ Trường trung học cơ sở: 0,17 ha.
- Khu chức năng trung tâm hành chính cấp phường: tổng diện tích 0,04 ha.
- Khu chức năng dịch vụ - thương mại; chợ: tổng diện tích 0,78 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 2,81 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực (kể cả giao thông đơn vị ở và giao thông nhóm ở): tổng diện tích 29,83 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở - tổng diện tích 45,23 ha:
b.1. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đô thị, trong đó:
- Khu chức năng giáo dục:
+ Trường trung học phổ thông, trường dạy nghề: diện tích 1,33 ha.
+ Trường đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp: diện tích 3,56 ha.
- Khu chức năng y tế: 4,41 ha.
- Khu chức năng hành chính, ngoại giao: 3,83 ha.
- Khu chức năng văn hóa (thư viện, bảo tàng, triển lãm, nhà hát, cung văn hóa, rạp xiếc, cung thiếu nhi): 1,64 ha.
- Khu hỗn hợp (thương mại, sản xuất): diện tích 0,80 ha.
b.2. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực trở lên: tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên: trên mặt đất, trên cao, ngầm, đường sắt, đường thủy): diện tích 2,95 ha.
b.3. Khu công trình tôn giáo, tín ngưỡng: diện tích 1,47 ha.
b.4. Khu quốc phòng - an ninh: diện tích 22,20 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất các đơn vị ở

83,49

100

1

Đất các nhóm nhà ở

44,88

51,75

- Đất các nhóm nhà ở hiện hữu:

39,91

- Đất các nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới.

0,3

- Đất sử dụng hỗn hợp có chức năng ở (công trình hợp khối chức năng ở với các chức năng khác) chiếm 80% quỹ đất

4,67

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

4,80

5,75

- Đất giáo dục

2,61

+ Trường tiểu học

2,44

+ Trường trung học cơ sở

0,17

- Đất Trung tâm hành chính cấp phường

0,04

- Đất dịch vụ thương mại, chợ

0,78

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi - không kể đất cây xanh sử dụng công cộng trong nhóm ở)

2,81

3,37

4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

29,83

35,73

B

Đất ngoài đơn vị ở (nằm đan xen trong đơn vị ở hoặc nằm bên ngoài ranh đơn vị ở, nếu có)

45,23

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đô thị

+ Đất trường trung học phổ thông, dạy nghề.

1,33

+ Đất trường đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp

3,56

+ Đất phòng khám đa khoa, bệnh viện, nhà hộ sinh, viện trường y tế

4,41

+ Đất hành chính, ngoại giao

3,83

+ Đất văn hóa (thư viện, bảo tàng, triển lãm, nhà hát, cung văn hóa, rạp xiếc, cung thiếu nhi)

1,64

+ Đất dịch vụ - thương mại, chợ, siêu thị, trung tâm thương mại

0,80

- Đất giao thông từ đường khu vực trở lên

2,95

- Đất công trình tôn giáo, tín ngưỡng

1,47

- Đất quốc phòng, an ninh

22,20

Tổng cộng

128,72

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị từng đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Ký hiệu khu đất hoặc ô phố

Diện tích

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mật độ xây dựng

Tầng cao

Hệ số sử dụng đất

(m2)

(m2/người)

(%)

(tầng)

(lần)

Tối đa

Tối thiểu

Tối đa

Tối đa

Đơn vị ở 1 (diện tích: 586.700 m2; dự báo quy mô dân số: 9.369 người)

1. Đất đơn vị ở

I

17.800

44,59

1.1. Đất nhóm nhà ở

210.800

22,50

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu:

I (1-14)

207.800

60

3

5

3,5

- Đất ở mới cao tầng

I-15

3.000

22,56

35

25

6,5

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

30.900

3,30

- Đất công trình dịch vụ nhóm ở

I (16-18)

18.622

1,99

40

3

5

2

- Đất giáo dục

I (21-23)

10.622

1,13

Trong đó:

+ Trường tiểu học hiện hữu cải tạo

I-21

4.000

0,43

40

1

4

1,6

+ Trường trung học cơ sở xây dựng mới

I-22

4.900

0,52

40

2

5

2

+ Trường trung học cơ sở hiện hữu cải tạo

I-23

1.722

0,18

40

2

5

2

- Đất trung tâm thương mại

I-25

8.000

0,85

40

3

15

5

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

I (26-28)

Content:
Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được phân chia làm 2 đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị ngoài đơn vị ở, được xác định như sau:
Các đơn vị ở:
- Đơn vị ở số 1: khu dân cư phía Tây khu vực quy hoạch, được giới hạn bởi đường Thành Thái, đường Ba Tháng Hai, đường Lê Hồng Phong nối dài và ranh giới phía Bắc phường 12, đây là khu dân cư ổn định chủ yếu được chỉnh trang đô thị.
+ Diện tích: 58,67 ha.
+ Dân số: 9.369 người.
Chức năng: khu nhà ở hiện hữu chỉnh trang theo dạng nhà phố liên kế, khu công trình dịch vụ công cộng cấp đơn vị ở
- Đơn vị ở số 2: khu dân cư phía Đông khu vực quy hoạch được giới hạn bởi đường Lê Hồng Phong nối dài, đường Hòa Hưng, đường Cách Mạng Tháng Tám, đường Ba Tháng Hai, đây là khu vực được xây dựng mới chủ yếu trên quỹ đất quân đội đã được chuyển mục đích sử dụng từ đất quốc phòng.
+ Diện tích: 70,05 ha.
+ Dân số: 13.631 người.
Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (có đan xen các khu chức năng ngoài đơn vị ở) bao gồm:
a. Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (tổng diện tích các đơn vị ở: 83,49 ha):
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (khu ở, nhóm nhà ở): tổng diện tích 44,88 ha, trong đó:
- Khu ở (nhóm nhà ở) hiện hữu ổn định (cải tạo chỉnh trang): tổng diện tích 39,91 ha;
+ Mật độ xây dựng: khoảng 50 - 60%.
+ Tầng cao xây dựng: từ 3 - 5 tầng.
- Các khu ở (nhóm nhà ở) xây dựng mới: tổng diện tích 0,30 ha.
- Khu chức năng sử dụng hỗn hợp (chức năng ở kết hợp dịch vụ - thương mại,...): tổng diện tích 4,67 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 4,8 ha; bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 2,61 ha, trong đó:
+ Trường tiểu học: 2,44 ha.
+ Trường trung học cơ sở: 0,17 ha.
- Khu chức năng trung tâm hành chính cấp phường: tổng diện tích 0,04 ha.
- Khu chức năng dịch vụ - thương mại; chợ: tổng diện tích 0,78 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 2,81 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực (kể cả giao thông đơn vị ở và giao thông nhóm ở): tổng diện tích 29,83 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở - tổng diện tích 45,23 ha:
b.1. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đô thị, trong đó:
- Khu chức năng giáo dục:
+ Trường trung học phổ thông, trường dạy nghề: diện tích 1,33 ha.
+ Trường đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp: diện tích 3,56 ha.
- Khu chức năng y tế: 4,41 ha.
- Khu chức năng hành chính, ngoại giao: 3,83 ha.
- Khu chức năng văn hóa (thư viện, bảo tàng, triển lãm, nhà hát, cung văn hóa, rạp xiếc, cung thiếu nhi): 1,64 ha.
- Khu hỗn hợp (thương mại, sản xuất): diện tích 0,80 ha.
b.2. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực trở lên: tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên: trên mặt đất, trên cao, ngầm, đường sắt, đường thủy): diện tích 2,95 ha.
b.3. Khu công trình tôn giáo, tín ngưỡng: diện tích 1,47 ha.
b.4. Khu quốc phòng - an ninh: diện tích 22,20 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất các đơn vị ở

83,49

100

1

Đất các nhóm nhà ở

44,88

51,75

- Đất các nhóm nhà ở hiện hữu:

39,91

- Đất các nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới.

0,3

- Đất sử dụng hỗn hợp có chức năng ở (công trình hợp khối chức năng ở với các chức năng khác) chiếm 80% quỹ đất

4,67

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

4,80

5,75

- Đất giáo dục

2,61

+ Trường tiểu học

2,44

+ Trường trung học cơ sở

0,17

- Đất Trung tâm hành chính cấp phường

0,04

- Đất dịch vụ thương mại, chợ

0,78

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi - không kể đất cây xanh sử dụng công cộng trong nhóm ở)

2,81

3,37

4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

29,83

35,73

B

Đất ngoài đơn vị ở (nằm đan xen trong đơn vị ở hoặc nằm bên ngoài ranh đơn vị ở, nếu có)

45,23

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đô thị

+ Đất trường trung học phổ thông, dạy nghề.

1,33

+ Đất trường đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp

3,56

+ Đất phòng khám đa khoa, bệnh viện, nhà hộ sinh, viện trường y tế

4,41

+ Đất hành chính, ngoại giao

3,83

+ Đất văn hóa (thư viện, bảo tàng, triển lãm, nhà hát, cung văn hóa, rạp xiếc, cung thiếu nhi)

1,64

+ Đất dịch vụ - thương mại, chợ, siêu thị, trung tâm thương mại

0,80

- Đất giao thông từ đường khu vực trở lên

2,95

- Đất công trình tôn giáo, tín ngưỡng

1,47

- Đất quốc phòng, an ninh

22,20

Tổng cộng

128,72

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị từng đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Ký hiệu khu đất hoặc ô phố

Diện tích

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mật độ xây dựng

Tầng cao

Hệ số sử dụng đất

(m2)

(m2/người)

(%)

(tầng)

(lần)

Tối đa

Tối thiểu

Tối đa

Tối đa

Đơn vị ở 1 (diện tích: 586.700 m2; dự báo quy mô dân số: 9.369 người)

1. Đất đơn vị ở

I

17.800

44,59

1.1. Đất nhóm nhà ở

210.800

22,50

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu:

I (1-14)

207.800

60

3

5

3,5

- Đất ở mới cao tầng

I-15

3.000

22,56

35

25

6,5

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

30.900

3,30

- Đất công trình dịch vụ nhóm ở

I (16-18)

18.622

1,99

40

3

5

2

- Đất giáo dục

I (21-23)

10.622

1,13

Trong đó:

+ Trường tiểu học hiện hữu cải tạo

I-21

4.000

0,43

40

1

4

1,6

+ Trường trung học cơ sở xây dựng mới

I-22

4.900

0,52

40

2

5

2

+ Trường trung học cơ sở hiện hữu cải tạo

I-23

1.722

0,18

40

2

5

2

- Đất trung tâm thương mại

I-25

8.000

0,85

40

3

15

5

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

I (26-28)