Document: Điều 1 Quyết định 2221/QĐ-UB năm 1998 giá nước máy Bến Tre

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "23/12/1998", "sign_number": "2221/QĐ-UB", "signer": "Trần Văn Cồn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "23/12/1998", "sign_number": "2221/QĐ-UB", "signer": "Trần Văn Cồn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "23/12/1998", "sign_number": "2221/QĐ-UB", "signer": "Trần Văn Cồn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "23/12/1998", "sign_number": "2221/QĐ-UB", "signer": "Trần Văn Cồn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "23/12/1998", "sign_number": "2221/QĐ-UB", "signer": "Trần Văn Cồn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2221/QĐ-UB năm 1998 giá nước máy Bến Tre có nội dung như sau:

Điều 1. Nay qui định giá thanh toán nước máy cho các đối tượng: đối tượng 1 (giá nước phục vụ sinh hoạt), đối tượng 2 (giá nước phục vụ sản xuất), đối tượng 3 (giá nước phục vụ kinh doanh ) cụ thể như sau :

Đối tượng

Giá bán thuế

Giá trị GT

Giá thanh toán

Đối tượng 1

1.761,90đ/m3

88,10đ/ m3

1.850,00đ/ m3

Đối tượng 2

2.666,67đ/ m3

133,33đ/ m3

2.800,00đ/ m3

Đối tượng 3

4.000,00đ/ m3

200,00đ/ m3

4.200,00đ/ m3

Content:
Điều 1. Nay qui định giá thanh toán nước máy cho các đối tượng: đối tượng 1 (giá nước phục vụ sinh hoạt), đối tượng 2 (giá nước phục vụ sản xuất), đối tượng 3 (giá nước phục vụ kinh doanh ) cụ thể như sau :

Đối tượng

Giá bán thuế

Giá trị GT

Giá thanh toán

Đối tượng 1

1.761,90đ/m3

88,10đ/ m3

1.850,00đ/ m3

Đối tượng 2

2.666,67đ/ m3

133,33đ/ m3

2.800,00đ/ m3

Đối tượng 3

4.000,00đ/ m3

200,00đ/ m3

4.200,00đ/ m3