Document: Điểm a Khoản 1 Điều 1 Quyết định 4040/2009/QĐ-UBND Quy hoạch Bảo vệ phát triển rừng Bắc Kạn 2009-2015

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "31/12/2009", "sign_number": "4040/2009/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Ngọc Đường", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "31/12/2009", "sign_number": "4040/2009/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Ngọc Đường", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "31/12/2009", "sign_number": "4040/2009/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Ngọc Đường", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "31/12/2009", "sign_number": "4040/2009/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Ngọc Đường", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "31/12/2009", "sign_number": "4040/2009/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Ngọc Đường", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 1 Điều 1 Quyết định 4040/2009/QĐ-UBND Quy hoạch Bảo vệ phát triển rừng Bắc Kạn 2009-2015

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Bắc Kạn giai đoạn 2009-2015, định hướng đến năm 2020 gồm những nội dung chủ yếu như sau:
1. Mục tiêu:
a) Mục tiêu kinh tế.
+ Tốc độ tăng trưởng giá trị sản xuất của ngành lâm nghiệp trên 8%/năm.
+ Huy động các thành phần kinh tế tham gia trồng rừng mới tập trung (đối tượng là đất trống, đồi núi trọc), cụ thể là:
Giai đoạn 2009 - 2010 bình quân hàng năm trồng 5.000ha.
Giai đoạn 2011 - 2015 bình quân hàng năm trồng 7.000ha.
+ Huy động các thành phần kinh tế tham gia trồng rừng lại (đối tượng là diện tích cải tạo rừng tự nhiên nghèo kiệt và đất rừng sau khai thác trắng), cụ thể là:
Giai đoạn 2011 - 2015 bình quân hàng năm trồng 5.000ha.
+ Xây dựng các vùng nguyên liệu tập trung và ổn định phục vụ cho công nghiệp MDF, ván nhân tạo, cùng với các nhu cầu lâm sản cho tiêu dùng như gỗ xây dựng, gỗ gia dụng các loại, cụ thể:
Giai đoạn 2009 - 2010 bình quân hàng năm cung cấp 100.000m3.
Giai đoạn 2011 - 2015 bình quân hàng năm cung cấp 300.000 - 500.000m3.
Giai đoạn 2016 - 2020 bình quân hàng năm cung cấp trên 500.000m3.

Content:
Mục tiêu kinh tế.
+ Tốc độ tăng trưởng giá trị sản xuất của ngành lâm nghiệp trên 8%/năm.
+ Huy động các thành phần kinh tế tham gia trồng rừng mới tập trung (đối tượng là đất trống, đồi núi trọc), cụ thể là:
Giai đoạn 2009 - 2010 bình quân hàng năm trồng 5.000ha.
Giai đoạn 2011 - 2015 bình quân hàng năm trồng 7.000ha.
+ Huy động các thành phần kinh tế tham gia trồng rừng lại (đối tượng là diện tích cải tạo rừng tự nhiên nghèo kiệt và đất rừng sau khai thác trắng), cụ thể là:
Giai đoạn 2011 - 2015 bình quân hàng năm trồng 5.000ha.
+ Xây dựng các vùng nguyên liệu tập trung và ổn định phục vụ cho công nghiệp MDF, ván nhân tạo, cùng với các nhu cầu lâm sản cho tiêu dùng như gỗ xây dựng, gỗ gia dụng các loại, cụ thể:
Giai đoạn 2009 - 2010 bình quân hàng năm cung cấp 100.000m3.
Giai đoạn 2011 - 2015 bình quân hàng năm cung cấp 300.000 - 500.000m3.
Giai đoạn 2016 - 2020 bình quân hàng năm cung cấp trên 500.000m3.