Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 2873/QĐ-UBND quy hoạch chi tiết xây dựng Khu nhà ở thấp tầng Phúc Yên Vĩnh Phúc 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "08/09/2016", "sign_number": "2873/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Chí Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "08/09/2016", "sign_number": "2873/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Chí Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "08/09/2016", "sign_number": "2873/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Chí Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "08/09/2016", "sign_number": "2873/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Chí Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "08/09/2016", "sign_number": "2873/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Chí Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 2873/QĐ-UBND quy hoạch chi tiết xây dựng Khu nhà ở thấp tầng Phúc Yên Vĩnh Phúc 2016

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/500, gồm những nội dung chủ yếu sau:
...
6.257,0

100

- Chi tiết quy hoạch sử dụng đất nhà ở: Tổng diện tích đất ở 2199,5m2 tại 02 lô đất kí hiệu DO-A và DO-B; phân chia thành 27 ô đất xây dựng nhà ở liên kế thấp tầng có kí hiệu từ A1 đến A18 và từ B1 đến B9; diện tích các ô đất từ 75m2 đến 118m2.
- Tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan trên cơ sở hài hòa với kiến trúc và cảnh quan khu vực, hình thức kiến trúc công trình hiện đại phù hợp tính chất công năng công trình. Các công trình nhà ở liên kế với chiều cao trung bình 04 tầng, mật độ xây dựng tuân thủ quy định tại Quy chuẩn quy hoạch xây dựng Việt Nam.
5.2. Quy hoạch hạ tầng kỹ thuật.
- Giao thông: Quy hoạch tuyến đường đối ngoại song song đường sắt Hà Nội - Lào Cai mặt cắt 1-1 (B = 24,0m = 6,0m+12,0m+6,0M); tuyến đường nội bộ mặt cắt 2-2 (B = 8,5m = 1,5m+5,5m+1,5m) và mặt cắt 3-3 (B = 6,5m = 5,0m +1,5m).
- San nền, thoát nước mưa: Thiết kế san nền trên nguyên tắc phù hợp nền hiện trạng khu dân cư lân cận; cao độ san nền cao nhất 12.80, thấp nhất 11.60. Hệ thống thu gom gồm các mương, cống kích thước D400, D800 thu gom thoát nước vào hệ thống thoát nước của khu vực.
- Cấp nước: Nguồn nước dự kiến từ đường ống cấp nước chung của khu vực; quy hoạch đường ống cấp nước nội bộ D50.
- Cấp điện và chiếu sáng: Nguồn từ đường dây 0,4KV hiện có của khu vực; xây dựng hệ thống đường dây 0,4KV và chiếu sáng đi trên cột đặt tại vỉa hè các tuyến giao thông cung cấp điện cho các công trình.
- Thoát nước thải: Nước thải của các đơn vị sử dụng nước sau khi được xử lý sơ bộ qua bể tự hoại sẽ được thu bằng hệ thống cống thoát nước thải B400 và D300 đặt dưới vỉa hố sau đó đưa về trạm xử lý nước thải chung của khu vực theo quy hoạch.
- Vệ sinh môi trường: Chất thải được phân thành 2 loại tại nguồn vô cơ và hữu cơ, được thu gom hàng ngày, sử dụng xe chuyên dụng chuyên chở đến khu xử lý rác thải chung của khu vực.
Chi tiết các hạng mục xây dựng được xác định cụ thể trong bước lập dự án ĐTXD, thiết kế cơ sở và giấy phép xây dựng công trình theo quy định.
Chi tiết tại hồ sơ đồ án QHCT đã được Sở Xây dựng thẩm định

Content:
6.257,0

100

- Chi tiết quy hoạch sử dụng đất nhà ở: Tổng diện tích đất ở 2199,5m2 tại 02 lô đất kí hiệu DO-A và DO-B; phân chia thành 27 ô đất xây dựng nhà ở liên kế thấp tầng có kí hiệu từ A1 đến A18 và từ B1 đến B9; diện tích các ô đất từ 75m2 đến 118m2.
- Tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan trên cơ sở hài hòa với kiến trúc và cảnh quan khu vực, hình thức kiến trúc công trình hiện đại phù hợp tính chất công năng công trình. Các công trình nhà ở liên kế với chiều cao trung bình 04 tầng, mật độ xây dựng tuân thủ quy định tại Quy chuẩn quy hoạch xây dựng Việt Nam.
5.2. Quy hoạch hạ tầng kỹ thuật.
- Giao thông: Quy hoạch tuyến đường đối ngoại song song đường sắt Hà Nội - Lào Cai mặt cắt 1-1 (B = 24,0m = 6,0m+12,0m+6,0M); tuyến đường nội bộ mặt cắt 2-2 (B = 8,5m = 1,5m+5,5m+1,5m) và mặt cắt 3-3 (B = 6,5m = 5,0m +1,5m).
- San nền, thoát nước mưa: Thiết kế san nền trên nguyên tắc phù hợp nền hiện trạng khu dân cư lân cận; cao độ san nền cao nhất 12.80, thấp nhất 11.60. Hệ thống thu gom gồm các mương, cống kích thước D400, D800 thu gom thoát nước vào hệ thống thoát nước của khu vực.
- Cấp nước: Nguồn nước dự kiến từ đường ống cấp nước chung của khu vực; quy hoạch đường ống cấp nước nội bộ D50.
- Cấp điện và chiếu sáng: Nguồn từ đường dây 0,4KV hiện có của khu vực; xây dựng hệ thống đường dây 0,4KV và chiếu sáng đi trên cột đặt tại vỉa hè các tuyến giao thông cung cấp điện cho các công trình.
- Thoát nước thải: Nước thải của các đơn vị sử dụng nước sau khi được xử lý sơ bộ qua bể tự hoại sẽ được thu bằng hệ thống cống thoát nước thải B400 và D300 đặt dưới vỉa hố sau đó đưa về trạm xử lý nước thải chung của khu vực theo quy hoạch.
- Vệ sinh môi trường: Chất thải được phân thành 2 loại tại nguồn vô cơ và hữu cơ, được thu gom hàng ngày, sử dụng xe chuyên dụng chuyên chở đến khu xử lý rác thải chung của khu vực.
Chi tiết các hạng mục xây dựng được xác định cụ thể trong bước lập dự án ĐTXD, thiết kế cơ sở và giấy phép xây dựng công trình theo quy định.
Chi tiết tại hồ sơ đồ án QHCT đã được Sở Xây dựng thẩm định