Document: Điểm a Khoản 2 Điều 1 Quyết định 23/2011/QĐ-UBND đơn giá thuê đất, giá cho thuê mặt nước biển

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "20/06/2011", "sign_number": "23/2011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "20/06/2011", "sign_number": "23/2011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "20/06/2011", "sign_number": "23/2011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "20/06/2011", "sign_number": "23/2011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "20/06/2011", "sign_number": "23/2011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 2 Điều 1 Quyết định 23/2011/QĐ-UBND đơn giá thuê đất, giá cho thuê mặt nước biển

Điều 1. Quy định đơn giá thuê đất, giá cho thuê mặt nước biển trên địa bàn tỉnh Kiên Giang như sau:
...
2. Giá cho thuê mặt nước biển
a) Giá cho thuê mặt nước biển sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản:
Đơn vị tính: đồng/m2/năm

TT

Huyện, thị xã, thành phố

Giá cho thuê mặt nước biển cố định

Giá cho thuê mặt nước biển không cố định

1

Thành phố Rạch giá và thị xã Hà Tiên

50

50

2

Các huyện còn lại

30

30

b. Giá cho thuê mặt nước biển để sử dụng vào mục đích sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp (trừ các trường hợp lấn biển để xây dựng khu dân cư, khu đô thị mới,...):
Đơn vị tính: đồng/m2/năm

STT

Huyện, thị xã, thành phố

Giá cho thuê mặt nước biển có xây dựng công trình

Giá cho thuê mặt nước biển không có xây dựng công trình

Từ phạm vi bờ biển ra 100m

Từ phạm vi trên 100m

1

Thành phố Rạch Giá và huyện Phú Quốc

100

50

25

2

Huyện Hòn Đất, Kiên Lương và thị xã Hà Tiên (trừ các xã đảo của huyện Kiên Lương, các xã đảo của thị xã Hà Tiên).

80

40

20

3

Các huyện còn lại và các xã đảo của huyện Kiên Lương, các xã đảo của thị xã Hà Tiên

60

30

15

c) Trong trường hợp đấu giá quyền thuê mặt nước biển hoặc đấu thầu dự án có sử dụng mặt nước thuê, thì đơn giá thuê mặt nước là đơn giá trúng đấu giá.

Content:
Giá cho thuê mặt nước biển sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản:
Đơn vị tính: đồng/m2/năm

TT

Huyện, thị xã, thành phố

Giá cho thuê mặt nước biển cố định

Giá cho thuê mặt nước biển không cố định

1

Thành phố Rạch giá và thị xã Hà Tiên

50

50

2

Các huyện còn lại

30

30

b. Giá cho thuê mặt nước biển để sử dụng vào mục đích sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp (trừ các trường hợp lấn biển để xây dựng khu dân cư, khu đô thị mới,...):
Đơn vị tính: đồng/m2/năm

STT

Huyện, thị xã, thành phố

Giá cho thuê mặt nước biển có xây dựng công trình

Giá cho thuê mặt nước biển không có xây dựng công trình

Từ phạm vi bờ biển ra 100m

Từ phạm vi trên 100m

1

Thành phố Rạch Giá và huyện Phú Quốc

100

50

25

2

Huyện Hòn Đất, Kiên Lương và thị xã Hà Tiên (trừ các xã đảo của huyện Kiên Lương, các xã đảo của thị xã Hà Tiên).

80

40

20

3

Các huyện còn lại và các xã đảo của huyện Kiên Lương, các xã đảo của thị xã Hà Tiên

60

30

15

c) Trong trường hợp đấu giá quyền thuê mặt nước biển hoặc đấu thầu dự án có sử dụng mặt nước thuê, thì đơn giá thuê mặt nước là đơn giá trúng đấu giá.