Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2307/QĐ-UBND năm 2013 Quy hoạch sử dụng đất đến 2020 Tuy Phong Bình Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "2307/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "2307/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "2307/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "2307/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "2307/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2307/QĐ-UBND năm 2013 Quy hoạch sử dụng đất đến 2020 Tuy Phong Bình Thuận

Điều 1. Xét duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của huyện Tuy Phong, với các nội dung chủ yếu sau.
...
4.1

Đất đô thị

1.286,54

1,62

12.503,00

12.503,04

15,75

0,04

4.2

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

-

-

-

-

-

4.3

Đất khu du lịch

58,00

0,07

1543

1543

1,94

0,00

4.4

Đất khu dân cư nông thôn

686,00

0,86

-

882,00

1,11

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Stt

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ (2011-2020)

Giai đoạn (2011-2015)

Giai đoạn (2016-2020)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

3538,42

1.622,40

1.916,02

Trong đó:

1.1

Đất lúa nước

9,48

8,08

1,40

1.2

Đất trồng cây lâu năm

876,85

453,46

423,39

1.3

Đất rừng phòng hộ

297,82

116,06

181,76

1.4

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

846,46

115,92

730,54

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

13,98

11,98

2,00

1.7

Đất làm muối

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

77,50

77,50

-

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

-

-

-

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

3,00

3,00

-

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

3.539,34

3.526,06

13,28

2.5

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

-

-

-

2.6

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

1.908,76

1.840,37

68,39

c) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

Stt

Content:
4.1

Đất đô thị

1.286,54

1,62

12.503,00

12.503,04

15,75

0,04

4.2

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

-

-

-

-

-

4.3

Đất khu du lịch

58,00

0,07

1543

1543

1,94

0,00

4.4

Đất khu dân cư nông thôn

686,00

0,86

-

882,00

1,11

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Stt

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ (2011-2020)

Giai đoạn (2011-2015)

Giai đoạn (2016-2020)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

3538,42

1.622,40

1.916,02

Trong đó:

1.1

Đất lúa nước

9,48

8,08

1,40

1.2

Đất trồng cây lâu năm

876,85

453,46

423,39

1.3

Đất rừng phòng hộ

297,82

116,06

181,76

1.4

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

846,46

115,92

730,54

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

13,98

11,98

2,00

1.7

Đất làm muối

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

77,50

77,50

-

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

-

-

-

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

3,00

3,00

-

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

3.539,34

3.526,06

13,28

2.5

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

-

-

-

2.6

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

1.908,76

1.840,37

68,39

c) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

Stt