Document: Điều 1 Quyết định 553/QĐ-BNN-TC năm 2011 chuyển số dư ngân sách nhà nước năm 2010

Type: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "29/04/2011", "sign_number": "553/QĐ-BNN-TC", "signer": "Đinh Thị Phương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "29/04/2011", "sign_number": "553/QĐ-BNN-TC", "signer": "Đinh Thị Phương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "29/04/2011", "sign_number": "553/QĐ-BNN-TC", "signer": "Đinh Thị Phương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "29/04/2011", "sign_number": "553/QĐ-BNN-TC", "signer": "Đinh Thị Phương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "29/04/2011", "sign_number": "553/QĐ-BNN-TC", "signer": "Đinh Thị Phương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 553/QĐ-BNN-TC năm 2011 chuyển số dư ngân sách nhà nước năm 2010 có nội dung như sau:

Điều 1. Cho phép chuyển số dư dự toán, dư tạm ứng năm 2010 được chuyển sang thực hiện và quyết toán năm 2011 (không kể các nhiệm vụ vẫn đang tiếp tục thực hiện đã được KBNN chuyển theo chế độ) như sau:
- Đơn vị: Văn phòng Bộ
- Mã số sử dụng ngân sách: 1053631, tại KBNN Q. Ba Đình, Hà Nội
- Các nội dung chi tiết:

Số TT

Đơn vị/Nhiệm vụ

Chuyển số dư dự toán sang năm 2011 (triệu đồng)

A

B

1=2+3

Loại 370-371, phần Kinh phí phí thực hiện nhiệm vụ KHCN, kinh phí không khoán chi

7.195

A

Đề tài đã được phê duyệt tại các QĐ của Bộ

4.420

1

Nghiên cứu xây dựng quy định về năng lực của tổ chức, cá nhân được tham gia quản lý, khai thác công trình thủy lợi.

400

2

Nghiên cứu giải pháp ổn định cửa vào và lòng dẫn sông Đáy đảm bảo yêu cầu lấy nước mùa kiệt và thoát lũ.

400

3

Nghiên cứu xây dựng đê biển an toàn cao theo hướng hài hòa với môi trường sinh thái.

300

4

Nghiên cứu cơ sở khoa học và đề xuất mô hình xã hội hóa quản lý và phát hiện hệ thống thủy lợi nội đồng trong điều kiện thực thi miễn giảm thủy lợi phí.

400

5

Nghiên cứu giải pháp chống ngập úng cho thành phố Hải Phòng trong điều kiện biến đổi khí hậu, nước biển dâng.

400

6

Nghiên cứu ứng dụng công nghệ phục hồi san hô cứng ở một số khu bảo tồn biển trọng điểm

800

7

Nghiên cứu sản xuất giống rô phi đơn tính quy mô hàng hóa trong điều kiện nhiệt độ thấp phía Bắc.

800

8

Hoàn thiện công nghệ ươm giống và trồng cây bần chua ngập mặn chắn sóng, bảo vệ đê biển góp phần cải thiện môi trường sinh thái ven biển ở các tỉnh đồng bằng Bắc Bộ và Bắc miền Trung.

400

9

Nhiệm vụ CNSH: đề tài “Nghiên cứu sản xuất và sử dụng chế phẩm từ nấm lecanicillium spp, để diệt rệp muội gây hại trên cây trồng”

520

B

Hợp tác quốc tế:
Hợp tác xây dựng quy hoạch phát triển thủy sản Cu Ba giai đoạn 2010-2015

1.350

C

Hoạt động QLNN về KHCN của Bộ và hoạt động khác

1.425

In sách nửa thế kỷ lúa gạo Việt Nam

250

Hoạt động QLNN về KHCN của Bộ

1.175

Content:
Điều 1. Cho phép chuyển số dư dự toán, dư tạm ứng năm 2010 được chuyển sang thực hiện và quyết toán năm 2011 (không kể các nhiệm vụ vẫn đang tiếp tục thực hiện đã được KBNN chuyển theo chế độ) như sau:
- Đơn vị: Văn phòng Bộ
- Mã số sử dụng ngân sách: 1053631, tại KBNN Q. Ba Đình, Hà Nội
- Các nội dung chi tiết:

Số TT

Đơn vị/Nhiệm vụ

Chuyển số dư dự toán sang năm 2011 (triệu đồng)

A

B

1=2+3

Loại 370-371, phần Kinh phí phí thực hiện nhiệm vụ KHCN, kinh phí không khoán chi

7.195

A

Đề tài đã được phê duyệt tại các QĐ của Bộ

4.420

1

Nghiên cứu xây dựng quy định về năng lực của tổ chức, cá nhân được tham gia quản lý, khai thác công trình thủy lợi.

400

2

Nghiên cứu giải pháp ổn định cửa vào và lòng dẫn sông Đáy đảm bảo yêu cầu lấy nước mùa kiệt và thoát lũ.

400

3

Nghiên cứu xây dựng đê biển an toàn cao theo hướng hài hòa với môi trường sinh thái.

300

4

Nghiên cứu cơ sở khoa học và đề xuất mô hình xã hội hóa quản lý và phát hiện hệ thống thủy lợi nội đồng trong điều kiện thực thi miễn giảm thủy lợi phí.

400

5

Nghiên cứu giải pháp chống ngập úng cho thành phố Hải Phòng trong điều kiện biến đổi khí hậu, nước biển dâng.

400

6

Nghiên cứu ứng dụng công nghệ phục hồi san hô cứng ở một số khu bảo tồn biển trọng điểm

800

7

Nghiên cứu sản xuất giống rô phi đơn tính quy mô hàng hóa trong điều kiện nhiệt độ thấp phía Bắc.

800

8

Hoàn thiện công nghệ ươm giống và trồng cây bần chua ngập mặn chắn sóng, bảo vệ đê biển góp phần cải thiện môi trường sinh thái ven biển ở các tỉnh đồng bằng Bắc Bộ và Bắc miền Trung.

400

9

Nhiệm vụ CNSH: đề tài “Nghiên cứu sản xuất và sử dụng chế phẩm từ nấm lecanicillium spp, để diệt rệp muội gây hại trên cây trồng”

520

B

Hợp tác quốc tế:
Hợp tác xây dựng quy hoạch phát triển thủy sản Cu Ba giai đoạn 2010-2015

1.350

C

Hoạt động QLNN về KHCN của Bộ và hoạt động khác

1.425

In sách nửa thế kỷ lúa gạo Việt Nam

250

Hoạt động QLNN về KHCN của Bộ

1.175