Document: Khoản 8 Điều 1 Quyết định 2612/QĐ-UBND 2014 Thiết kế bản vẽ thi công dự toán mẫu công trình kênh mương Đắk Lắk

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "07/11/2014", "sign_number": "2612/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Khiết", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "07/11/2014", "sign_number": "2612/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Khiết", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "07/11/2014", "sign_number": "2612/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Khiết", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "07/11/2014", "sign_number": "2612/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Khiết", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "07/11/2014", "sign_number": "2612/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Khiết", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 8 Điều 1 Quyết định 2612/QĐ-UBND 2014 Thiết kế bản vẽ thi công dự toán mẫu công trình kênh mương Đắk Lắk

Điều 1. Phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán mẫu, thiết kế điển hình các công trình kênh mương theo tiêu chí xây dựng nông thôn mới thuộc Chương trình xây dựng nông thôn mới tỉnh Đắk Lắk, theo những nội dung chính sau:
...
8. Giá trị dự toán công trình.
8.1. Vị trí công trình:
- Tại trung tâm các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh.
- Đối với công trình xây dựng tại các xã, phường thuộc huyện, thị xã, thành phố thì áp dụng giá VLXD do Sở Xây dựng công bố và hệ số phụ cấp khu vực F tại nơi đó để tính.
- Khi áp dụng thực tế với chiều dài L<1Km hoặc L>1Km thì tính lại khối lượng theo mẫu Chiết tính khối lượng kèm theo.
8.2. Tính toán khối lượng xây đúc kênh:
- Thiết kế mẫu, thiết kế điển hình tính toán khối lượng xây đúc áp dụng cho 10m kênh (Thể hiện trên Bản vẽ thiết kế mẫu, thiết kế điển hình) và tổng khối lượng xây đúc áp dụng cho 1km kênh (Tập Chiết tính khối lượng). Riêng khối lượng đào đắp kênh tùy vào điều kiện địa hình và công năng sử dụng (có hay không kết hợp giao thông nội đồng) để tính toán đối với từng trường hợp cụ thể theo bảng sau:

TT

HẠNG MỤC

ĐƠN VỊ

KHỐI LƯỢNG

BxH (0,3x0,4)

BxH (0,4x0,4)

BxH (0,4x0,5)

BxH (0,5x0,5)

BxH (0,5x0,6)

BxH (0,6x0,6)

BxH
(0,6x0,7)

1

BTCT đá 1x2 M200 tường kênh

m3

80,00

80,00

122,00

122,50

146,50

147,00

171,00

2

BTCT đá 1x2 M200 đáy kênh

m3

54,00

64,80

81,92

94,72

109,52

124,32

124,32

3

Lót đá 4x6 vữa M50 đáy kênh

m3

30,00

36,00

38,40

44,40

44,40

50,40

50,40

4

Cốt thép kênh D≤10mm

tấn

4,39

4,82

6,55

6,83

11,48

12,33

13,75

5

Giấy dầu tẩm nhựa đường khe nối

m2

22,77

25,74

32,16

35,32

39,16

42,53

44,91

6

Ván khuôn kênh

m2

1.800,00

1.800,00

2.300,00

2.315,00

2.755,00

2.770,00

3.170,00

- Dự toán công trình được lập trên cơ sở áp dụng khối lượng xây đúc cho 1km kênh theo thiết kế mẫu, thiết kế điển hình và khối lượng phần đào đắp thực tế (tương ứng với 1km kênh) tại mỗi công trình:

N

HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH

G.T TRƯỚC THUẾ (đồng)

THUẾ VAT (đồng)

G.T SAU THUẾ (đồng)

I

ĐỊA BÀN: THÀNH PHỐ BUÔN MA THUỘT

1

Kênh KT (0,3x0,4)m; L=1Km

685.754.058

68.575.405

754.329.463

2

Kênh KT (0,4x0,4)m; L=1Km

716.907.697

71.690.769

788.598.466

3

Kênh KT (0,4x0,5)m; L=1Km

963.707.515

96.370.751

1.060.078.266

4

Kênh KT (0,5x0,5)m; L=1Km

998.500.046

99.850.005

1.098.350.051

5

Kênh KT (0,5x0,6)m; L=1Km

1.244.609.458

124.460.946

1.369.070.404

6

Kênh KT (0,6x0,6)m; L=1Km

1.293.995.139

129.399.514

1.423.394.653

7

Kênh KT (0,6x0,7)m; L=1Km

1.445.733.401

144.573.340

1.590.306.741

II

ĐỊA BÀN: THỊ XÃ BUÔN HỒ

1

Kênh KT (0,3x0,4)m; L=1Km

686.913.902

68.691.390

755.605.292

2

Kênh KT (0,4x0,4)m; L=1Km

719.743.311

71.974.332

791.717.643

3

Kênh KT (0,4x0,5)m; L=1Km

967.629.119

96.762.912

1.064.392.031

4

Kênh KT (0,5x0,5)m; L=1Km

1.004.264.311

100.426.431

1.104.690.742

5

Kênh KT (0,5x0,6)m; L=1Km

1.249.842.608

124.984.261

1.374.826.869

6

Kênh KT (0,6x0,6)m; L=1Km

1.301.198.744

130.119.875

1.431.318.619

7

Kênh KT (0,6x0,7)m; L=1Km

1.451.574.465

145.157.446

1.596.731.911

III

ĐỊA BÀN: TRUNG TÂM HUYỆN BUÔN ĐÔN

1

Kênh KT (0,3x0,4)m; L=1Km

693.259.156

69.325.915

762.585.071

2

Kênh KT (0,4x0,4)m; L=1Km

725.535.293

72.553.529

798.088.822

3

Kênh KT (0,4x0,5)m; L=1Km

975.306.031

97.530.603

1.072.836.634

4

Kênh KT (0,5x0,5)m; L=1Km

1.011.361.925

101.136.193

1.112.498.118

5

Kênh KT (0,5x0,6)m; L=1Km

1.259.208.143

125.920.814

1.385.128.957

6

Kênh KT (0,6x0,6)m; L=1Km

1.309.995.250

130.999.525

1.440.994.775

7

Kênh KT (0,6x0,7)m; L=1Km

1.462.512.387

146.251.239

1.608.763.626

IV

ĐỊA BÀN: THỊ TRẤN EA SÚP, HUYỆN EA SÚP

1

Kênh KT (0,3x0,4)m; L=1Km

721.324.952

72.132.495

793.457.447

2

Kênh KT (0,4x0,4)m; L=1Km

755.791.114

75.579.111

831.370.225

3

Kênh KT (0,4x0,5)m; L=1Km

1.016.097.371

101.609.738

1.117.707.109

4

Kênh KT (0,5x0,5)m; L=1Km

1.054.700.544

105.470.054

1.160.170.598

5

Kênh KT (0,5x0,6)m; L=1Km

1.310.126.545

131.012.654

1.441.139.199

6

Kênh KT (0,6x0,6)m; L=1Km

1.363.831.154

136.383.116

1.500.214.270

7

Kênh KT (0,6x0,7)m; L=1Km

1.521.261.459

152.126.146

1.673.387.605

V

ĐỊA BÀN: TT BUÔN TRẤP, HUYỆN KRÔNG ANA

1

Kênh KT (0,3x0,4)m; L=1Km

687.139.677

68.713.968

755.853.645

2

Kênh KT (0,4x0,4)m; L=1Km

719.358.013

71.935.801

791.293.814

3

Kênh KT (0,4x0,5)m; L=1Km

967.178.876

96.717.887

1.063.896.763

4

Kênh KT (0,5x0,5)m; L=1Km

1.003.149.371

100.314.937

1.103.464.308

5

Kênh KT (0,5x0,6)m; L=1Km

1.249.255.526

124.925.553

1.374.181.079

6

Kênh KT (0,6x0,6)m; L=1Km

1.299.922.031

129.992.203

1.429.914.234

7

Kênh KT (0,6x0,7)m; L=1Km

1.450.988.382

145.098.838

1.596.087.220

VI

ĐỊA BÀN: TRUNG TÂM HUYỆN CƯ KUIN

1

Kênh KT (0,3x0,4)m; L=1Km

674.981.243

67.498.124

742.479.367

2

Kênh KT (0,4x0,4)m; L=1Km

705.978.600

70.597.860

776.576.460

3

Kênh KT (0,4x0,5)m; L=1Km

949.163.381

94.916.338

1.044.079.719

4

Kênh KT (0,5x0,5)m; L=1Km

983.730.791

98.373.079

1.082.103.870

5

Kênh KT (0,5x0,6)m; L=1Km

1.226.789.261

122.678.926

1.349.468.187

6

Kênh KT (0,6x0,6)m; L=1Km

1.275.885.235

127.588.524

1.403.473.759

7

Kênh KT (0,6x0,7)m; L=1Km

1.425.112.010

142.511.201

1.567.623.211

VII

ĐỊA BÀN: THỊ TRẤN LIÊN SƠN, HUYỆN LẮK

1

Kênh KT (0,3x0,4)m; L=1Km

684.557.155

68.455.715

753.012.870

2

Kênh KT (0,4x0,4)m; L=1Km

715.881.081

71.588.109

787.469.190

3

Kênh KT (0,4x0,5)m; L=1Km

962.571.668

96.257.167

1.058.828.835

4

Kênh KT (0,5x0,5)m; L=1Km

997.543.161

99.754.316

1.097.297.477

5

Kênh KT (0,5x0,6)m; L=1Km

1.243.625.099

124.362.510

1.367.987.609

6

Kênh KT (0,6x0,6)m; L=1Km

1.293.250.556

129.325.055

1.422.575.611

7

Kênh KT (0,6x0,7)m; L=1Km

1.444.616.053

144.461.605

1.589.077.658

VIII

ĐỊA BÀN: TT KRÔNG KMAR, HUYỆN KRÔNG BÔNG

1

Kênh KT (0,3x0,4)m; L=1Km

681.680.668

68.168.067

749.848.735

2

Kênh KT (0,4x0,4)m; L=1Km

713.320.090

71.332.009

784.652.099

3

Kênh KT (0,4x0,5)m; L=1Km

959.153.077

95.915.308

1.055.068.385

4

Kênh KT (0,5x0,5)m; L=1Km

994.459.310

99.445.931

1.093.905.241

5

Kênh KT (0,5x0,6)m; L=1Km

1.239.406.994

123.940.700

1.363.347.694

6

Kênh KT (0,6x0,6)m; L=1Km

1.289.357.446

128.935.744

1.418.293.190

7

Kênh KT (0,6x0,7)m; L=1Km

1.439.672.305

143.967.230

1.583.639.535

IX

ĐỊA BÀN: TT PHƯỚC AN, HUYỆN KRÔNG PĂK

1

Kênh KT (0,3x0,4)m; L=1Km

670.612.343

67.061.234

737.673.577

2

Kênh KT (0,4x0,4)m; L=1Km

701.774.185

70.177.418

771.951.603

3

Kênh KT (0,4x0,5)m; L=1Km

943.536.343

94.353.634

1.037.889.977

4

Kênh KT (0,5x0,5)m; L=1Km

978.260.807

97.826.081

1.076.086.888

5

Kênh KT (0,5x0,6)m; L=1Km

1.219.886.822

121.988.682

1.341.875.504

6

Kênh KT (0,6x0,6)m; L=1Km

1.269.120.234

126.912.023

1.396.032.257

7

Kênh KT (0,6x0,7)m; L=1Km

1.417.087.682

141.708.768

1.558.796.450

X

ĐỊA BÀN: THỊ TRẤN EA KAR, HUYỆN EA KAR

1

Kênh KT (0,3x0,4)m; L=1Km

672.557.811

67.255.781

739.813.592

2

Kênh KT (0,4x0,4)m; L=1Km

703.277.333

70.327.733

773.605.066

3

Kênh KT (0,4x0,5)m; L=1Km

945.643.906

94.564.390

1.040.208.296

4

Kênh KT (0,5x0,5)m; L=1Km

979.887.948

97.988.795

1.077.876.743

5

Kênh KT (0,5x0,6)m; L=1Km

1.222.659.267

122.265.926

1.344.925.193

6

Kênh KT (0,6x0,6)m; L=1Km

1.271.436.959

127.143.696

1.398.580.655

7

Kênh KT (0,6x0,7)m; L=1Km

1.420.398.495

142.039.850

1.562.438.345

XI

ĐỊA BÀN: THỊ TRẤN M’DRĂK, HUYỆN M’DRĂK

1

Kênh KT (0,3x0,4)m; L=1Km

689.197.703

68.919.770

758.117.473

2

Kênh KT (0,4x0,4)m; L=1Km

720.904.325

72.090.433

792.994.758

3

Kênh KT (0,4x0,5)m; L=1Km

969.619.499

96.961.949

1.066.581.448

4

Kênh KT (0,5x0,5)m; L=1Km

1.005.026.519

100.502.651

1.105.529.170

5

Kênh KT (0,5x0,6)m; L=1Km

1.252.954.120

125.295.412

1.378.249.532

6

Kênh KT (0,6x0,6)m; L=1Km

1.303.158.750

130.315.875

1.433.474.625

7

Kênh KT (0,6x0,7)m; L=1Km

1.455.452.185

145.545.219

1.600.997.404

XII

ĐỊA BÀN: TT KRÔNG NĂNG, HUYỆN KRÔNG NĂNG

1

Kênh KT (0,3x0,4)m; L=1Km

695.495.635

69.549.564

765.045.199

2

Kênh KT (0,4x0,4)m; L=1Km

727.939.205

72.793.920

800.733.125

3

Kênh KT (0,4x0,5)m; L=1Km

978.736.750

97.873.675

1.076.610.425

4

Kênh KT (0,5x0,5)m; L=1Km

1.014.989.452

101.498.946

1.116.488.398

5

Kênh KT (0,5x0,6)m; L=1Km

1.263.745.549

126.374.554

1.390.120.103

6

Kênh KT (0,6x0,6)m; L=1Km

1.314.797.829

131.479.783

1.446.277.612

7

Kênh KT (0,6x0,7)m; L=1Km

1.467.783.210

146.778.321

1.614.561.531

XIII

ĐỊA BÀN: TRUNG TÂM HUYỆN KRÔNG BUK

1

Kênh KT (0,3x0,4)m; L=1Km

720.235.188

72.023.519

792.258.707

2

Kênh KT (0,4x0,4)m; L=1Km

755.260.493

75.526.050

830.786.543

3

Kênh KT (0,4x0,5)m; L=1Km

1.015.196.576

101.519.658

1.116.716.234

4

Kênh KT (0,5x0,5)m; L=1Km

1.054.395.972

105.439.597

1.159.835.569

5

Kênh KT (0,5x0,6)m; L=1Km

1.308.963.150

130.896.315

1.439.859.465

6

Kênh KT (0,6x0,6)m; L=1Km

1.363.268.358

136.326.835

1.499.595.193

7

Kênh KT (0,6x0,7)m; L=1Km

1.519.818.734

151.981.873

1.671.800.607

XIV

ĐỊA BÀN: TT EA ĐRĂNG, HUYỆN EA H’LEO

1

Kênh KT (0,3x0,4)m; L=1Km

695.925.720

69.592.572

765.518.292

2

Kênh KT (0,4x0,4)m; L=1Km

729.007.269

72.900.727

801.907.996

3

Kênh KT (0,4x0,5)m; L=1Km

980.238.663

98.023.866

1.078.262.529

4

Kênh KT (0,5x0,5)m; L=1Km

1.017.186.541

101.718.654

1.118.905.195

5

Kênh KT (0,5x0,6)m; L=1Km

1.265.872.623

126.587.262

1.392.459.885

6

Kênh KT (0,6x0,6)m; L=1Km

1.317.687.657

131.768.765

1.449.456.422

7

Kênh KT (0,6x0,7)m; L=1Km

1.470.181.718

147.018.172

1.617.199.890

XV

ĐỊA BÀN: TT QUẢNG PHÚ, HUYỆN CƯ M’GAR

1

Kênh KT (0,3x0,4)m; L=1Km

679.410.975

67.941.097

747.352.072

2

Kênh KT (0,4x0,4)m; L=1Km

710.890.729

71.089.073

781.979.802

3

Kênh KT (0,4x0,5)m; L=1Km

955.650.910

95.565.091

1.051.216.001

4

Kênh KT (0,5x0,5)m; L=1Km

990.765.016

99.076.501

1.089.841.517

5

Kênh KT (0,5x0,6)m; L=1Km

1.234.781.725

123.478.173

1.358.259.898

6

Kênh KT (0,6x0,6)m; L=1Km

1.284.471.865

128.447.187

1.412.919.052

7

Kênh KT (0,6x0,7)m; L=1Km

1.434.299.838

143.429.984

1.577.729.822

8.3. Một số lưu ý khi áp dụng dự toán mẫu:
- Về khối lượng:
+ Đối với phần xây đúc, xây lắp thì đã tính toán cụ thể trong thiết kế mẫu.
+ Đối với phần hạng mục đào đắp, khối lượng phát sinh chủ đầu tư căn cứ cụ thể vào từng công trình xác định.
- Về dự toán:
+ Lập dự toán xây dựng công trình căn cứ vào khối lượng phần xây đúc đã tính toán trong hồ sơ thiết kế và khối lượng phần đào đắp, phát sinh khác theo thực tế tại mỗi công trình.
+ Dự toán lập không bao gồm các chi phí: Chi phí quản lý dự án, chi phí tư vấn đầu tư xây dựng, chi phí khác và chi phí dự phòng.

Content:
Giá trị dự toán công trình.
8.1. Vị trí công trình:
- Tại trung tâm các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh.
- Đối với công trình xây dựng tại các xã, phường thuộc huyện, thị xã, thành phố thì áp dụng giá VLXD do Sở Xây dựng công bố và hệ số phụ cấp khu vực F tại nơi đó để tính.
- Khi áp dụng thực tế với chiều dài L<1Km hoặc L>1Km thì tính lại khối lượng theo mẫu Chiết tính khối lượng kèm theo.
8.2. Tính toán khối lượng xây đúc kênh:
- Thiết kế mẫu, thiết kế điển hình tính toán khối lượng xây đúc áp dụng cho 10m kênh (Thể hiện trên Bản vẽ thiết kế mẫu, thiết kế điển hình) và tổng khối lượng xây đúc áp dụng cho 1km kênh (Tập Chiết tính khối lượng). Riêng khối lượng đào đắp kênh tùy vào điều kiện địa hình và công năng sử dụng (có hay không kết hợp giao thông nội đồng) để tính toán đối với từng trường hợp cụ thể theo bảng sau:

TT

HẠNG MỤC

ĐƠN VỊ

KHỐI LƯỢNG

BxH (0,3x0,4)

BxH (0,4x0,4)

BxH (0,4x0,5)

BxH (0,5x0,5)

BxH (0,5x0,6)

BxH (0,6x0,6)

BxH
(0,6x0,7)

1

BTCT đá 1x2 M200 tường kênh

m3

80,00

80,00

122,00

122,50

146,50

147,00

171,00

2

BTCT đá 1x2 M200 đáy kênh

m3

54,00

64,80

81,92

94,72

109,52

124,32

124,32

3

Lót đá 4x6 vữa M50 đáy kênh

m3

30,00

36,00

38,40

44,40

44,40

50,40

50,40

4

Cốt thép kênh D≤10mm

tấn

4,39

4,82

6,55

6,83

11,48

12,33

13,75

5

Giấy dầu tẩm nhựa đường khe nối

m2

22,77

25,74

32,16

35,32

39,16

42,53

44,91

6

Ván khuôn kênh

m2

1.800,00

1.800,00

2.300,00

2.315,00

2.755,00

2.770,00

3.170,00

- Dự toán công trình được lập trên cơ sở áp dụng khối lượng xây đúc cho 1km kênh theo thiết kế mẫu, thiết kế điển hình và khối lượng phần đào đắp thực tế (tương ứng với 1km kênh) tại mỗi công trình:

N

HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH

G.T TRƯỚC THUẾ (đồng)

THUẾ VAT (đồng)

G.T SAU THUẾ (đồng)

I

ĐỊA BÀN: THÀNH PHỐ BUÔN MA THUỘT

1

Kênh KT (0,3x0,4)m; L=1Km

685.754.058

68.575.405

754.329.463

2

Kênh KT (0,4x0,4)m; L=1Km

716.907.697

71.690.769

788.598.466

3

Kênh KT (0,4x0,5)m; L=1Km

963.707.515

96.370.751

1.060.078.266

4

Kênh KT (0,5x0,5)m; L=1Km

998.500.046

99.850.005

1.098.350.051

5

Kênh KT (0,5x0,6)m; L=1Km

1.244.609.458

124.460.946

1.369.070.404

6

Kênh KT (0,6x0,6)m; L=1Km

1.293.995.139

129.399.514

1.423.394.653

7

Kênh KT (0,6x0,7)m; L=1Km

1.445.733.401

144.573.340

1.590.306.741

II

ĐỊA BÀN: THỊ XÃ BUÔN HỒ

1

Kênh KT (0,3x0,4)m; L=1Km

686.913.902

68.691.390

755.605.292

2

Kênh KT (0,4x0,4)m; L=1Km

719.743.311

71.974.332

791.717.643

3

Kênh KT (0,4x0,5)m; L=1Km

967.629.119

96.762.912

1.064.392.031

4

Kênh KT (0,5x0,5)m; L=1Km

1.004.264.311

100.426.431

1.104.690.742

5

Kênh KT (0,5x0,6)m; L=1Km

1.249.842.608

124.984.261

1.374.826.869

6

Kênh KT (0,6x0,6)m; L=1Km

1.301.198.744

130.119.875

1.431.318.619

7

Kênh KT (0,6x0,7)m; L=1Km

1.451.574.465

145.157.446

1.596.731.911

III

ĐỊA BÀN: TRUNG TÂM HUYỆN BUÔN ĐÔN

1

Kênh KT (0,3x0,4)m; L=1Km

693.259.156

69.325.915

762.585.071

2

Kênh KT (0,4x0,4)m; L=1Km

725.535.293

72.553.529

798.088.822

3

Kênh KT (0,4x0,5)m; L=1Km

975.306.031

97.530.603

1.072.836.634

4

Kênh KT (0,5x0,5)m; L=1Km

1.011.361.925

101.136.193

1.112.498.118

5

Kênh KT (0,5x0,6)m; L=1Km

1.259.208.143

125.920.814

1.385.128.957

6

Kênh KT (0,6x0,6)m; L=1Km

1.309.995.250

130.999.525

1.440.994.775

7

Kênh KT (0,6x0,7)m; L=1Km

1.462.512.387

146.251.239

1.608.763.626

IV

ĐỊA BÀN: THỊ TRẤN EA SÚP, HUYỆN EA SÚP

1

Kênh KT (0,3x0,4)m; L=1Km

721.324.952

72.132.495

793.457.447

2

Kênh KT (0,4x0,4)m; L=1Km

755.791.114

75.579.111

831.370.225

3

Kênh KT (0,4x0,5)m; L=1Km

1.016.097.371

101.609.738

1.117.707.109

4

Kênh KT (0,5x0,5)m; L=1Km

1.054.700.544

105.470.054

1.160.170.598

5

Kênh KT (0,5x0,6)m; L=1Km

1.310.126.545

131.012.654

1.441.139.199

6

Kênh KT (0,6x0,6)m; L=1Km

1.363.831.154

136.383.116

1.500.214.270

7

Kênh KT (0,6x0,7)m; L=1Km

1.521.261.459

152.126.146

1.673.387.605

V

ĐỊA BÀN: TT BUÔN TRẤP, HUYỆN KRÔNG ANA

1

Kênh KT (0,3x0,4)m; L=1Km

687.139.677

68.713.968

755.853.645

2

Kênh KT (0,4x0,4)m; L=1Km

719.358.013

71.935.801

791.293.814

3

Kênh KT (0,4x0,5)m; L=1Km

967.178.876

96.717.887

1.063.896.763

4

Kênh KT (0,5x0,5)m; L=1Km

1.003.149.371

100.314.937

1.103.464.308

5

Kênh KT (0,5x0,6)m; L=1Km

1.249.255.526

124.925.553

1.374.181.079

6

Kênh KT (0,6x0,6)m; L=1Km

1.299.922.031

129.992.203

1.429.914.234

7

Kênh KT (0,6x0,7)m; L=1Km

1.450.988.382

145.098.838

1.596.087.220

VI

ĐỊA BÀN: TRUNG TÂM HUYỆN CƯ KUIN

1

Kênh KT (0,3x0,4)m; L=1Km

674.981.243

67.498.124

742.479.367

2

Kênh KT (0,4x0,4)m; L=1Km

705.978.600

70.597.860

776.576.460

3

Kênh KT (0,4x0,5)m; L=1Km

949.163.381

94.916.338

1.044.079.719

4

Kênh KT (0,5x0,5)m; L=1Km

983.730.791

98.373.079

1.082.103.870

5

Kênh KT (0,5x0,6)m; L=1Km

1.226.789.261

122.678.926

1.349.468.187

6

Kênh KT (0,6x0,6)m; L=1Km

1.275.885.235

127.588.524

1.403.473.759

7

Kênh KT (0,6x0,7)m; L=1Km

1.425.112.010

142.511.201

1.567.623.211

VII

ĐỊA BÀN: THỊ TRẤN LIÊN SƠN, HUYỆN LẮK

1

Kênh KT (0,3x0,4)m; L=1Km

684.557.155

68.455.715

753.012.870

2

Kênh KT (0,4x0,4)m; L=1Km

715.881.081

71.588.109

787.469.190

3

Kênh KT (0,4x0,5)m; L=1Km

962.571.668

96.257.167

1.058.828.835

4

Kênh KT (0,5x0,5)m; L=1Km

997.543.161

99.754.316

1.097.297.477

5

Kênh KT (0,5x0,6)m; L=1Km

1.243.625.099

124.362.510

1.367.987.609

6

Kênh KT (0,6x0,6)m; L=1Km

1.293.250.556

129.325.055

1.422.575.611

7

Kênh KT (0,6x0,7)m; L=1Km

1.444.616.053

144.461.605

1.589.077.658

VIII

ĐỊA BÀN: TT KRÔNG KMAR, HUYỆN KRÔNG BÔNG

1

Kênh KT (0,3x0,4)m; L=1Km

681.680.668

68.168.067

749.848.735

2

Kênh KT (0,4x0,4)m; L=1Km

713.320.090

71.332.009

784.652.099

3

Kênh KT (0,4x0,5)m; L=1Km

959.153.077

95.915.308

1.055.068.385

4

Kênh KT (0,5x0,5)m; L=1Km

994.459.310

99.445.931

1.093.905.241

5

Kênh KT (0,5x0,6)m; L=1Km

1.239.406.994

123.940.700

1.363.347.694

6

Kênh KT (0,6x0,6)m; L=1Km

1.289.357.446

128.935.744

1.418.293.190

7

Kênh KT (0,6x0,7)m; L=1Km

1.439.672.305

143.967.230

1.583.639.535

IX

ĐỊA BÀN: TT PHƯỚC AN, HUYỆN KRÔNG PĂK

1

Kênh KT (0,3x0,4)m; L=1Km

670.612.343

67.061.234

737.673.577

2

Kênh KT (0,4x0,4)m; L=1Km

701.774.185

70.177.418

771.951.603

3

Kênh KT (0,4x0,5)m; L=1Km

943.536.343

94.353.634

1.037.889.977

4

Kênh KT (0,5x0,5)m; L=1Km

978.260.807

97.826.081

1.076.086.888

5

Kênh KT (0,5x0,6)m; L=1Km

1.219.886.822

121.988.682

1.341.875.504

6

Kênh KT (0,6x0,6)m; L=1Km

1.269.120.234

126.912.023

1.396.032.257

7

Kênh KT (0,6x0,7)m; L=1Km

1.417.087.682

141.708.768

1.558.796.450

X

ĐỊA BÀN: THỊ TRẤN EA KAR, HUYỆN EA KAR

1

Kênh KT (0,3x0,4)m; L=1Km

672.557.811

67.255.781

739.813.592

2

Kênh KT (0,4x0,4)m; L=1Km

703.277.333

70.327.733

773.605.066

3

Kênh KT (0,4x0,5)m; L=1Km

945.643.906

94.564.390

1.040.208.296

4

Kênh KT (0,5x0,5)m; L=1Km

979.887.948

97.988.795

1.077.876.743

5

Kênh KT (0,5x0,6)m; L=1Km

1.222.659.267

122.265.926

1.344.925.193

6

Kênh KT (0,6x0,6)m; L=1Km

1.271.436.959

127.143.696

1.398.580.655

7

Kênh KT (0,6x0,7)m; L=1Km

1.420.398.495

142.039.850

1.562.438.345

XI

ĐỊA BÀN: THỊ TRẤN M’DRĂK, HUYỆN M’DRĂK

1

Kênh KT (0,3x0,4)m; L=1Km

689.197.703

68.919.770

758.117.473

2

Kênh KT (0,4x0,4)m; L=1Km

720.904.325

72.090.433

792.994.758

3

Kênh KT (0,4x0,5)m; L=1Km

969.619.499

96.961.949

1.066.581.448

4

Kênh KT (0,5x0,5)m; L=1Km

1.005.026.519

100.502.651

1.105.529.170

5

Kênh KT (0,5x0,6)m; L=1Km

1.252.954.120

125.295.412

1.378.249.532

6

Kênh KT (0,6x0,6)m; L=1Km

1.303.158.750

130.315.875

1.433.474.625

7

Kênh KT (0,6x0,7)m; L=1Km

1.455.452.185

145.545.219

1.600.997.404

XII

ĐỊA BÀN: TT KRÔNG NĂNG, HUYỆN KRÔNG NĂNG

1

Kênh KT (0,3x0,4)m; L=1Km

695.495.635

69.549.564

765.045.199

2

Kênh KT (0,4x0,4)m; L=1Km

727.939.205

72.793.920

800.733.125

3

Kênh KT (0,4x0,5)m; L=1Km

978.736.750

97.873.675

1.076.610.425

4

Kênh KT (0,5x0,5)m; L=1Km

1.014.989.452

101.498.946

1.116.488.398

5

Kênh KT (0,5x0,6)m; L=1Km

1.263.745.549

126.374.554

1.390.120.103

6

Kênh KT (0,6x0,6)m; L=1Km

1.314.797.829

131.479.783

1.446.277.612

7

Kênh KT (0,6x0,7)m; L=1Km

1.467.783.210

146.778.321

1.614.561.531

XIII

ĐỊA BÀN: TRUNG TÂM HUYỆN KRÔNG BUK

1

Kênh KT (0,3x0,4)m; L=1Km

720.235.188

72.023.519

792.258.707

2

Kênh KT (0,4x0,4)m; L=1Km

755.260.493

75.526.050

830.786.543

3

Kênh KT (0,4x0,5)m; L=1Km

1.015.196.576

101.519.658

1.116.716.234

4

Kênh KT (0,5x0,5)m; L=1Km

1.054.395.972

105.439.597

1.159.835.569

5

Kênh KT (0,5x0,6)m; L=1Km

1.308.963.150

130.896.315

1.439.859.465

6

Kênh KT (0,6x0,6)m; L=1Km

1.363.268.358

136.326.835

1.499.595.193

7

Kênh KT (0,6x0,7)m; L=1Km

1.519.818.734

151.981.873

1.671.800.607

XIV

ĐỊA BÀN: TT EA ĐRĂNG, HUYỆN EA H’LEO

1

Kênh KT (0,3x0,4)m; L=1Km

695.925.720

69.592.572

765.518.292

2

Kênh KT (0,4x0,4)m; L=1Km

729.007.269

72.900.727

801.907.996

3

Kênh KT (0,4x0,5)m; L=1Km

980.238.663

98.023.866

1.078.262.529

4

Kênh KT (0,5x0,5)m; L=1Km

1.017.186.541

101.718.654

1.118.905.195

5

Kênh KT (0,5x0,6)m; L=1Km

1.265.872.623

126.587.262

1.392.459.885

6

Kênh KT (0,6x0,6)m; L=1Km

1.317.687.657

131.768.765

1.449.456.422

7

Kênh KT (0,6x0,7)m; L=1Km

1.470.181.718

147.018.172

1.617.199.890

XV

ĐỊA BÀN: TT QUẢNG PHÚ, HUYỆN CƯ M’GAR

1

Kênh KT (0,3x0,4)m; L=1Km

679.410.975

67.941.097

747.352.072

2

Kênh KT (0,4x0,4)m; L=1Km

710.890.729

71.089.073

781.979.802

3

Kênh KT (0,4x0,5)m; L=1Km

955.650.910

95.565.091

1.051.216.001

4

Kênh KT (0,5x0,5)m; L=1Km

990.765.016

99.076.501

1.089.841.517

5

Kênh KT (0,5x0,6)m; L=1Km

1.234.781.725

123.478.173

1.358.259.898

6

Kênh KT (0,6x0,6)m; L=1Km

1.284.471.865

128.447.187

1.412.919.052

7

Kênh KT (0,6x0,7)m; L=1Km

1.434.299.838

143.429.984

1.577.729.822

8.3. Một số lưu ý khi áp dụng dự toán mẫu:
- Về khối lượng:
+ Đối với phần xây đúc, xây lắp thì đã tính toán cụ thể trong thiết kế mẫu.
+ Đối với phần hạng mục đào đắp, khối lượng phát sinh chủ đầu tư căn cứ cụ thể vào từng công trình xác định.
- Về dự toán:
+ Lập dự toán xây dựng công trình căn cứ vào khối lượng phần xây đúc đã tính toán trong hồ sơ thiết kế và khối lượng phần đào đắp, phát sinh khác theo thực tế tại mỗi công trình.
+ Dự toán lập không bao gồm các chi phí: Chi phí quản lý dự án, chi phí tư vấn đầu tư xây dựng, chi phí khác và chi phí dự phòng.