Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2185/QĐ-UBND 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất huyện Thạch An Cao Bằng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "18/11/2021", "sign_number": "2185/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "18/11/2021", "sign_number": "2185/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "18/11/2021", "sign_number": "2185/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "18/11/2021", "sign_number": "2185/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "18/11/2021", "sign_number": "2185/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2185/QĐ-UBND 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất huyện Thạch An Cao Bằng

Điều 1. :
...
2.457,05

3,56

2.351,12

3,40

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa

LUC

278,66

0,40

277,23

0,40

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.681,51

3,88

2.545,57

3,68

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

866,92

1,25

1.094,97

1,58

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

24.798,37

35,89

20.071,92

29,05

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.028,09

1,49

1.028,09

1,49

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

34.160,85

49,43

38.267,76

55,38

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

25.301,62

36,61

25.301,62

36,61

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

101,19

0,15

99,58

0,14

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

15,71

0,02

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1.980,69

2,87

2.630,82

3,81

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

74,73

0,11

141,74

0,21

2.2

Đất an ninh

CAN

3,40

0,00

5,59

0,01

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,40

0,00

39,18

0,06

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

15,94

0,02

16,17

0,02

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

3,32

0,00

13,32

0,02

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

3,96

0,01

21,64

0,03

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.070,52

1,55

1.484,39

2,15

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

952,42

1,38

1.308,53

1,89

-

Đất thủy lợi

DTL

36,31

0,05

41,64

0,06

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,40

0,00

4,41

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

2,30

0,00

3,07

0,00

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

28,52

0,04

33,39

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

3,08

0,00

17,43

0,03

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,23

0,00

4,06

0,01

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,45

0,00

0,45

0,00

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

5,15

0,01

5,95

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,97

0,00

12,15

0,02

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

36,12

0,05

48,40

0,07

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

4,56

0,01

4,91

0,01

2.10

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

1,70

0,00

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

5,05

0,01

4,53

0,01

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

9,41

0,01

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

284,77

0,41

319,60

0,46

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

36,48

0,05

73,31

0,11

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

6,61

0,01

12,46

0,02

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,36

0,00

4,21

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2,81

0,00

2,80

0,00

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

462,21

0,67

458,36

0,66

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

8,13

0,01

22,37

0,03

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,05

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.029,83

1,49

998,95

1,45

II

KHU CHỨC NĂNG

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

442,73

0,64

3

Đất đô thị

KDT

1.618,21

2,34

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

1.372,20

1,99

5

Khu lâm nghiệp (khu rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

59.367,77

85,91

6

Khu du lịch

KDL

7,65

0,01

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

1.028,09

1,49

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

250,00

0,36

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

39,18

0,06

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

79,45

0,11

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

1.464,62

2,12

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

335,72

0,49

Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp tính tổng diện tích tự nhiên
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT. Đông Khê

Xã Canh Tân

Xã Đức Long

Xã Đức Thông

Xã Đức Xuân

Xã Kim Đồng

Xã Lê Lai

Xã Lê Lợi

Xã Minh Khai

Xã Quang Trọng

Xã Thái Cường

Xã Thụy Hùng

Xã Trọng Con

Xã Vân Trình

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

628,37

93,20

25,52

71,95

13,02

58,38

26,74

61,95

37,68

32,05

53,96

9,99

38,21

66,19

39,54

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

105,93

44,80

4,37

2,54

0,68

17,20

1,28

11,94

6,29

3,79

5,17

0,40

3,83

0,55

3,09

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1,43

0,50

0,93

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

134,21

26,33

7,48

31,93

0,37

13,65

5,26

20,03

6,39

0,77

4,66

2,16

4,56

1,28

9,34

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

48,32

5,30

0,24

30,46

0,16

3,34

2,03

0,45

0,63

0,33

1,27

0,41

0,44

1,57

1,69

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

249,90

12,79

9,83

5,75

7,48

19,14

7,49

23,77

6,47

20,92

33,21

4,42

26,19

53,81

18,63

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

88,40

3,00

3,60

1,27

4,33

4,67

10,68

5,55

17,90

6,24

9,65

2,60

3,19

8,97

6,75

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1,61

0,98

0,38

0,21

0,04

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

281,26

10,50

109,18

130,2 0

20,78

10,60

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

22,76

15,78

6,98

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

258,48

10,50

109,18

130,1 8

5,00

3,62

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

2.1 0

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

0,02

0,02

Ghi chú:
(a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT. Đông Khê

Xã Canh Tân

Xã Đức Long

Xã Đức Thông

Xã Đức Xuân

Xã Kim Đồng

Xã Lê Lai

Xã Lê Lợi

Xã Minh Khai

Xã Quang Trọng

Xã Thái Cường

Xã Thụy Hùng

Xã Trọng Con

Xã Vân Trình

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp

NNP

9,11

5,73

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5,73

5,73

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,38

3,38

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

21,77

2,30

0,33

0,70

5,61

0,05

5,54

0,25

1,53

1,75

0,83

1,04

0,10

1,74

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

0,17

0,17

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

19,47

2,01

0,33

0,70

5,61

0,05

5,54

0,25

1,36

1,22

0,25

0,31

0,10

1,74

Trong đó:

Đất giao thông

DGT

14,94

2,01

0,15

0,10

5,61

4,43

0,05

0,20

0,30

0,25

0,19

0,10

1,55

Đất thủy lợi

DTL

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,08

0,03

0,05

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,04

0,04

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

0,62

0,62

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

Đất công trình năng lượng

DNL

0,30

0,10

0,10

0,10

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,20

0,20

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,17

0,15

0,50

1,01

0,50

0,92

0,09

Đất cơ sở tôn giáo

TON

Đất làm nghĩa trang nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

Đất xây dựng cơ sở khoa học và CN

DKH

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

Đất chợ

DCH

0,12

0,12

2.10

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,25

0,25

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,84

0,53

0,58

0,73

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức SN

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,04

0,04

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng.

Content:
2.457,05

3,56

2.351,12

3,40

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa

LUC

278,66

0,40

277,23

0,40

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.681,51

3,88

2.545,57

3,68

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

866,92

1,25

1.094,97

1,58

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

24.798,37

35,89

20.071,92

29,05

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.028,09

1,49

1.028,09

1,49

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

34.160,85

49,43

38.267,76

55,38

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

25.301,62

36,61

25.301,62

36,61

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

101,19

0,15

99,58

0,14

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

15,71

0,02

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1.980,69

2,87

2.630,82

3,81

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

74,73

0,11

141,74

0,21

2.2

Đất an ninh

CAN

3,40

0,00

5,59

0,01

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,40

0,00

39,18

0,06

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

15,94

0,02

16,17

0,02

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

3,32

0,00

13,32

0,02

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

3,96

0,01

21,64

0,03

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.070,52

1,55

1.484,39

2,15

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

952,42

1,38

1.308,53

1,89

-

Đất thủy lợi

DTL

36,31

0,05

41,64

0,06

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,40

0,00

4,41

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

2,30

0,00

3,07

0,00

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

28,52

0,04

33,39

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

3,08

0,00

17,43

0,03

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,23

0,00

4,06

0,01

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,45

0,00

0,45

0,00

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

5,15

0,01

5,95

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,97

0,00

12,15

0,02

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

36,12

0,05

48,40

0,07

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

4,56

0,01

4,91

0,01

2.10

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

1,70

0,00

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

5,05

0,01

4,53

0,01

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

9,41

0,01

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

284,77

0,41

319,60

0,46

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

36,48

0,05

73,31

0,11

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

6,61

0,01

12,46

0,02

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,36

0,00

4,21

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2,81

0,00

2,80

0,00

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

462,21

0,67

458,36

0,66

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

8,13

0,01

22,37

0,03

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,05

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.029,83

1,49

998,95

1,45

II

KHU CHỨC NĂNG

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

442,73

0,64

3

Đất đô thị

KDT

1.618,21

2,34

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

1.372,20

1,99

5

Khu lâm nghiệp (khu rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

59.367,77

85,91

6

Khu du lịch

KDL

7,65

0,01

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

1.028,09

1,49

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

250,00

0,36

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

39,18

0,06

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

79,45

0,11

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

1.464,62

2,12

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

335,72

0,49

Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp tính tổng diện tích tự nhiên
1.Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT. Đông Khê

Xã Canh Tân

Xã Đức Long

Xã Đức Thông

Xã Đức Xuân

Xã Kim Đồng

Xã Lê Lai

Xã Lê Lợi

Xã Minh Khai

Xã Quang Trọng

Xã Thái Cường

Xã Thụy Hùng

Xã Trọng Con

Xã Vân Trình

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

628,37

93,20

25,52

71,95

13,02

58,38

26,74

61,95

37,68

32,05

53,96

9,99

38,21

66,19

39,54

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

105,93

44,80

4,37

2,54

0,68

17,20

1,28

11,94

6,29

3,79

5,17

0,40

3,83

0,55

3,09

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1,43

0,50

0,93

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

134,21

26,33

7,48

31,93

0,37

13,65

5,26

20,03

6,39

0,77

4,66

2,16

4,56

1,28

9,34

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

48,32

5,30

0,24

30,46

0,16

3,34

2,03

0,45

0,63

0,33

1,27

0,41

0,44

1,57

1,69

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

249,90

12,79

9,83

5,75

7,48

19,14

7,49

23,77

6,47

20,92

33,21

4,42

26,19

53,81

18,63

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

88,40

3,00

3,60

1,27

4,33

4,67

10,68

5,55

17,90

6,24

9,65

2,60

3,19

8,97

6,75

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1,61

0,98

0,38

0,21

0,04

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

281,26

10,50

109,18

130,2 0

20,78

10,60

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

22,76

15,78

6,98

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

258,48

10,50

109,18

130,1 8

5,00

3,62

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

2.1 0

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

0,02

0,02

Ghi chú:
(a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT. Đông Khê

Xã Canh Tân

Xã Đức Long

Xã Đức Thông

Xã Đức Xuân

Xã Kim Đồng

Xã Lê Lai

Xã Lê Lợi

Xã Minh Khai

Xã Quang Trọng

Xã Thái Cường

Xã Thụy Hùng

Xã Trọng Con

Xã Vân Trình

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp

NNP

9,11

5,73

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5,73

5,73

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,38

3,38

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

21,77

2,30

0,33

0,70

5,61

0,05

5,54

0,25

1,53

1,75

0,83

1,04

0,10

1,74

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

0,17

0,17

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

19,47

2,01

0,33

0,70

5,61

0,05

5,54

0,25

1,36

1,22

0,25

0,31

0,10

1,74

Trong đó:

Đất giao thông

DGT

14,94

2,01

0,15

0,10

5,61

4,43

0,05

0,20

0,30

0,25

0,19

0,10

1,55

Đất thủy lợi

DTL

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,08

0,03

0,05

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,04

0,04

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

0,62

0,62

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

Đất công trình năng lượng

DNL

0,30

0,10

0,10

0,10

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,20

0,20

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,17

0,15

0,50

1,01

0,50

0,92

0,09

Đất cơ sở tôn giáo

TON

Đất làm nghĩa trang nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

Đất xây dựng cơ sở khoa học và CN

DKH

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

Đất chợ

DCH

0,12

0,12

2.10

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,25

0,25

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,84

0,53

0,58

0,73

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức SN

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,04

0,04

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng.