Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 5760/QĐ-UBND 2012 điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng Quận 7 Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/11/2012", "sign_number": "5760/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/11/2012", "sign_number": "5760/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/11/2012", "sign_number": "5760/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/11/2012", "sign_number": "5760/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/11/2012", "sign_number": "5760/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 5760/QĐ-UBND 2012 điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng Quận 7 Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng quận 7 đến năm 2020, với các nội dung chính như sau:
...
4. Dự báo quy mô dân số, cơ cấu sử dụng đất, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
4.1. Dự báo quy mô dân số: dự kiến dân số qua các giai đoạn phát triển:
- Dân số hiện trạng (2010): 267.061 người;
- Đến năm 2015: 350.000 người;
- Đến năm 2020: 424.000 người;
- Dự kiến khách vãng lai năm 2020: 500.000 người.
4.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Đồ án điều chỉnh quy hoạch chung

Đến năm 2015

Đến năm 2020

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

I

Đất dân dụng

1731,31

48,82

2015,82

56,84

1

- Đất khu ở

1072,08

30,23

927,68

26,16

2

- Đất hỗn hợp

23,79

0,67

88,12

2,49

3

- Đất công trình công cộng

94,67

2,67

124,91

3,52

4

- Đất cây xanh tập trung, thể dục thể thao

92,6

2,61

195

5,5

- Đất cây xanh cảnh quan dọc sông, rạch

14,47

0,41

101,84

2,87

5

- Đất giao thông

433,7

12,23

578,27

16,3

II

Đất khác trong khu dân dụng

90,25

2,54

96,27

2,71

1

- Đất công trình công cộng cấp thành phố

84,91

2,39

90,93

2,56

2

- Đất tôn giáo

5,34

0,15

5,34

0,15

III

Đất ngoài dân dụng

1725,23

48,64

1434,7

40,45

1

- Đất công nghiệp

394,17

11,11

349,7

9,86

2

- Đất kho tàng

67,49

1,9

67,49

1,9

3

- Đất giao thông đối ngoại

148,54

4,19

156,8

4,42

4

- Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật

11,02

0,31

7,01

0,2

5

- Đất công trình an ninh quốc phòng

8,3

0,23

8,3

0,23

6

- Đất cây xanh cách ly

8

0,23

8,0

0,23

7

- Đất sông rạch, mặt nước

871,41

24,57

837,4

23,61

8

- Đất nông nghiệp

216,3

6,1

Tổng cộng

3546,79

100

3546,79

100

4.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch:
Dân số quận 7 dự kiến đến năm 2020 là 424.000 người, được phân bố thành 4 khu dân cư, với quy mô dân số từng khu và diện tích như sau:
- Khu 1: Nằm phía Tây Bắc của quận gồm các phường Tân Kiểng, phường Tân Quy, phường Tân Hưng và một phần phường Tân Phong. Diện tích đất tự nhiên là 638,79 ha; Dân số dự kiến năm 2020: 100.000 người.
- Khu 2: Nằm phía Bắc của quận gồm các phường Bình Thuận, phường Tân Thuận Tây, phường Tân Thuận Đông. Diện tích đất tự nhiên là 1.022,92 ha, trong đó diện tích sông rạch 199 ha, khu chế xuất Tân Thuận 300 ha; Dân số dự kiến năm 2020: 101.000 người.
- Khu 3: Nằm phía Tây - Nam của quận (khu đô thị Phú Mỹ Hưng) gồm một phần các phường Tân Phú, phường Tân Phong. Diện tích đất tự nhiên là 491,1 ha; Dân số dự kiến năm 2020: 100.000 người.
- Khu 4: Nằm phía Nam của quận gồm các phường Phú Thuận, phường Phú Mỹ và một phần phường Tân Phú. Diện tích đất tự nhiên là 1.393,98 ha, trong đó diện tích sông rạch 494,9 ha, cụm công nghiệp Phú Mỹ 49,7 ha; Dân số dự kiến năm 2020: 123.000 người.

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Đồ án điều chỉnh quy hoạch

Đến năm 2015

Đến năm 2020

A

Các chỉ tiêu sử dụng đất

1

Diện tích tự nhiên

ha

3.546,79

3.546,79

2

Dân số

người

350.000

424.000

3

Mật độ dân số

người/ km2

9868

11954

4

Phân bổ dân số

Khu 1 (phường Tân Kiểng, phường Tân Quy, phường Tân Hưng và một phần phường Tân Phong)

Diện tích

ha

638,79

638,79

Dân số dự kiến

người

96.000

100.000

Khu 2 (phường Bình Thuận, phường Tân Thuận Tây, phường Tân Thuận Đông)

Diện tích

ha

1022,92

1022,92

Dân số dự kiến

người

100.000

101.000

Khu 3 (khu A Nam Sài Gòn: một phần phường Tân Phú, phường Tân Phong)

Diện tích

ha

491,1

491,1

Dân số dự kiến

người

70.000

100.000

Khu 4 (phường Phú Thuận, phường Phú Mỹ và một phần phường Tân Phú)

Diện tích

ha

1.393,98

1.393,98

Dân số dự kiến

người

84.000

123.000

5

Chỉ tiêu đất dân dụng

m2/người

49,5

47,5

- Đất khu ở

m2/người

30,6

21,9

- Đất hỗn hợp

m2/người

0,7

2,1

- Đất công trình công cộng

m2/người

2,7

2,9

- Đất cây xanh tập trung

m2/người

2,7

4,6

- Đất cây xanh cảnh quan dọc sông rạch

m2/người

0,4

2,4

- Đất giao thông

m2/người

12,4

13,6

6

Mật độ xây dựng

%

- Khu dân cư hiện hữu

%

50 - 60

50 - 60

- Khu dân cư phát triển

%

40

40

- Khu công trình công cộng

%

30 - 35

30 - 35

- Khu công viên

%

10

10

7

Tầng cao xây dựng

tầng

- Tối thiểu

tầng

2

2

- Tối đa

tầng

Không khống chế (tùy khu vực)

Không khống chế (tùy khu vực)

B

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật

Tiêu chuẩn cấp nước sinh hoạt

lít/người/ngày

180

180

Tiêu chuẩn thoát nước sinh hoạt

lít/người/ngày

180

180

Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

1.700

3.000

Tiêu chuẩn chất thải rắn

kg/người/ngày

1,2

1,2

Content:
Dự báo quy mô dân số, cơ cấu sử dụng đất, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
4.1. Dự báo quy mô dân số: dự kiến dân số qua các giai đoạn phát triển:
- Dân số hiện trạng (2010): 267.061 người;
- Đến năm 2015: 350.000 người;
- Đến năm 2020: 424.000 người;
- Dự kiến khách vãng lai năm 2020: 500.000 người.
4.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Đồ án điều chỉnh quy hoạch chung

Đến năm 2015

Đến năm 2020

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

I

Đất dân dụng

1731,31

48,82

2015,82

56,84

1

- Đất khu ở

1072,08

30,23

927,68

26,16

2

- Đất hỗn hợp

23,79

0,67

88,12

2,49

3

- Đất công trình công cộng

94,67

2,67

124,91

3,52

4

- Đất cây xanh tập trung, thể dục thể thao

92,6

2,61

195

5,5

- Đất cây xanh cảnh quan dọc sông, rạch

14,47

0,41

101,84

2,87

5

- Đất giao thông

433,7

12,23

578,27

16,3

II

Đất khác trong khu dân dụng

90,25

2,54

96,27

2,71

1

- Đất công trình công cộng cấp thành phố

84,91

2,39

90,93

2,56

2

- Đất tôn giáo

5,34

0,15

5,34

0,15

III

Đất ngoài dân dụng

1725,23

48,64

1434,7

40,45

1

- Đất công nghiệp

394,17

11,11

349,7

9,86

2

- Đất kho tàng

67,49

1,9

67,49

1,9

3

- Đất giao thông đối ngoại

148,54

4,19

156,8

4,42

4

- Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật

11,02

0,31

7,01

0,2

5

- Đất công trình an ninh quốc phòng

8,3

0,23

8,3

0,23

6

- Đất cây xanh cách ly

8

0,23

8,0

0,23

7

- Đất sông rạch, mặt nước

871,41

24,57

837,4

23,61

8

- Đất nông nghiệp

216,3

6,1

Tổng cộng

3546,79

100

3546,79

100

4.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch:
Dân số quận 7 dự kiến đến năm 2020 là 424.000 người, được phân bố thành 4 khu dân cư, với quy mô dân số từng khu và diện tích như sau:
- Khu 1: Nằm phía Tây Bắc của quận gồm các phường Tân Kiểng, phường Tân Quy, phường Tân Hưng và một phần phường Tân Phong. Diện tích đất tự nhiên là 638,79 ha; Dân số dự kiến năm 2020: 100.000 người.
- Khu 2: Nằm phía Bắc của quận gồm các phường Bình Thuận, phường Tân Thuận Tây, phường Tân Thuận Đông. Diện tích đất tự nhiên là 1.022,92 ha, trong đó diện tích sông rạch 199 ha, khu chế xuất Tân Thuận 300 ha; Dân số dự kiến năm 2020: 101.000 người.
- Khu 3: Nằm phía Tây - Nam của quận (khu đô thị Phú Mỹ Hưng) gồm một phần các phường Tân Phú, phường Tân Phong. Diện tích đất tự nhiên là 491,1 ha; Dân số dự kiến năm 2020: 100.000 người.
- Khu 4: Nằm phía Nam của quận gồm các phường Phú Thuận, phường Phú Mỹ và một phần phường Tân Phú. Diện tích đất tự nhiên là 1.393,98 ha, trong đó diện tích sông rạch 494,9 ha, cụm công nghiệp Phú Mỹ 49,7 ha; Dân số dự kiến năm 2020: 123.000 người.

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Đồ án điều chỉnh quy hoạch

Đến năm 2015

Đến năm 2020

A

Các chỉ tiêu sử dụng đất

1

Diện tích tự nhiên

ha

3.546,79

3.546,79

2

Dân số

người

350.000

424.000

3

Mật độ dân số

người/ km2

9868

11954

4

Phân bổ dân số

Khu 1 (phường Tân Kiểng, phường Tân Quy, phường Tân Hưng và một phần phường Tân Phong)

Diện tích

ha

638,79

638,79

Dân số dự kiến

người

96.000

100.000

Khu 2 (phường Bình Thuận, phường Tân Thuận Tây, phường Tân Thuận Đông)

Diện tích

ha

1022,92

1022,92

Dân số dự kiến

người

100.000

101.000

Khu 3 (khu A Nam Sài Gòn: một phần phường Tân Phú, phường Tân Phong)

Diện tích

ha

491,1

491,1

Dân số dự kiến

người

70.000

100.000

Khu 4 (phường Phú Thuận, phường Phú Mỹ và một phần phường Tân Phú)

Diện tích

ha

1.393,98

1.393,98

Dân số dự kiến

người

84.000

123.000

5

Chỉ tiêu đất dân dụng

m2/người

49,5

47,5

- Đất khu ở

m2/người

30,6

21,9

- Đất hỗn hợp

m2/người

0,7

2,1

- Đất công trình công cộng

m2/người

2,7

2,9

- Đất cây xanh tập trung

m2/người

2,7

4,6

- Đất cây xanh cảnh quan dọc sông rạch

m2/người

0,4

2,4

- Đất giao thông

m2/người

12,4

13,6

6

Mật độ xây dựng

%

- Khu dân cư hiện hữu

%

50 - 60

50 - 60

- Khu dân cư phát triển

%

40

40

- Khu công trình công cộng

%

30 - 35

30 - 35

- Khu công viên

%

10

10

7

Tầng cao xây dựng

tầng

- Tối thiểu

tầng

2

2

- Tối đa

tầng

Không khống chế (tùy khu vực)

Không khống chế (tùy khu vực)

B

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật

Tiêu chuẩn cấp nước sinh hoạt

lít/người/ngày

180

180

Tiêu chuẩn thoát nước sinh hoạt

lít/người/ngày

180

180

Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

1.700

3.000

Tiêu chuẩn chất thải rắn

kg/người/ngày

1,2

1,2