Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 4283/QĐ-UBND 2023 chấp thuận điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất huyện Nông Cống Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "15/11/2023", "sign_number": "4283/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "15/11/2023", "sign_number": "4283/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "15/11/2023", "sign_number": "4283/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "15/11/2023", "sign_number": "4283/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "15/11/2023", "sign_number": "4283/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 4283/QĐ-UBND 2023 chấp thuận điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất huyện Nông Cống Thanh Hóa

Điều 1. Chấp thuận điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu sử dụng đất và cập nhật kế hoạch sử dụng đất hằng năm, huyện Nông Cống với các nội dung chính sau:
...
4. Điều chỉnh, bổ sung tăng chi tiêu chuyển mục đích sử dụng đất của các loại đất tại khoản 3 Điều 2 và Phụ biểu số 05.1, Phụ biểu số 05.2, Phụ biểu số 05.3 và Phụ biểu số 05.4 ban hành kèm theo Quyết định số 2520/QĐ-UBND ngày 14/7/2023 của UBND tỉnh, cụ thể:
- Đất trồng lúa (LUA) diện tích 25,99 ha, trong đó đất chuyên trồng lúa nước(LUC) diện tích 23,38 ha (tại thị trấn Nông Cống 2,54 ha, xã Thọ Tân 3,87 ha, xã Tân Khang 2,75 ha, xã Trung Chính 1,67 ha, xã Trung Thành 1,89 ha, xã Tế Nông 2,78 ha, xã Tế Lợi 1,08 ha, xã Tế Thắng 2,06 ha, xã Thăng Long 2,03 ha, xã Tượng Sơn 2,71 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác (BHK) diện tích 0,71 ha (tại xã Thọ Tân 0,71 ha).
- Đất đất rừng sản xuất (RSX) diện tích 0,32 ha (tại xã Tượng Sơn 0,32 ha).
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS) diện tích 1,57 ha (tại thị trấn Nông Cống 0,77 ha, xã Tân Thọ 0,22 ha, xã Tân Khang 0,20 ha, xã Tế Lợi 0,38 ha).
- Đất nông nghiệp khác (NKH) diện tích 0,87 ha (tại xã Tân Khang 0,10 ha, xã Tế Lợi 0,77 ha).
(Chi tiết theo Phụ biểu số 04.1, Phụ biểu số 04.2 kèm theo)

Content:
Điều chỉnh, bổ sung tăng chi tiêu chuyển mục đích sử dụng đất của các loại đất tại khoản 3 Điều 2 và Phụ biểu số 05.1, Phụ biểu số 05.2, Phụ biểu số 05.3 và Phụ biểu số 05.4 ban hành kèm theo Quyết định số 2520/QĐ-UBND ngày 14/7/2023 của UBND tỉnh, cụ thể:
- Đất trồng lúa (LUA) diện tích 25,99 ha, trong đó đất chuyên trồng lúa nước(LUC) diện tích 23,38 ha (tại thị trấn Nông Cống 2,54 ha, xã Thọ Tân 3,87 ha, xã Tân Khang 2,75 ha, xã Trung Chính 1,67 ha, xã Trung Thành 1,89 ha, xã Tế Nông 2,78 ha, xã Tế Lợi 1,08 ha, xã Tế Thắng 2,06 ha, xã Thăng Long 2,03 ha, xã Tượng Sơn 2,71 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác (BHK) diện tích 0,71 ha (tại xã Thọ Tân 0,71 ha).
- Đất đất rừng sản xuất (RSX) diện tích 0,32 ha (tại xã Tượng Sơn 0,32 ha).
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS) diện tích 1,57 ha (tại thị trấn Nông Cống 0,77 ha, xã Tân Thọ 0,22 ha, xã Tân Khang 0,20 ha, xã Tế Lợi 0,38 ha).
- Đất nông nghiệp khác (NKH) diện tích 0,87 ha (tại xã Tân Khang 0,10 ha, xã Tế Lợi 0,77 ha).
(Chi tiết theo Phụ biểu số 04.1, Phụ biểu số 04.2 kèm theo)