Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 19/2022/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 32/2020/QĐ-UBND Long An

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "15/04/2022", "sign_number": "19/2022/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Lâm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "15/04/2022", "sign_number": "19/2022/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Lâm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "15/04/2022", "sign_number": "19/2022/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Lâm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "15/04/2022", "sign_number": "19/2022/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Lâm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "15/04/2022", "sign_number": "19/2022/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Lâm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 19/2022/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 32/2020/QĐ-UBND Long An

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quyết định số 32/2020/QĐ- UBND ngày 07 tháng 8 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết số 11/2020/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2020 quy định mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí trên địa bàn tỉnh Long An, cụ thể như sau:
...
3.900.000

- Diện tích từ 100.000 m2 trở lên

đồng/ 01 hồ sơ

5.200.000

a2

Trường hợp hồ sơ không thẩm tra thực địa hoặc chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp

- Diện tích dưới 10.000 m2

đồng/ 01 hồ sơ

1.100.000

- Diện tích từ 10.000 m2 đến dưới 100.000 m2

đồng/ 01 hồ sơ

1.700.000

- Diện tích từ 100.000 m2 trở lên

đồng/ 01 hồ sơ

2.200.000

b

Đối với hộ gia đình, cá nhân khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền tiến hành thẩm định để cấp lần đầu, cấp mới, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.

Đối với trường hợp đất sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh thì mức thu phí được tính thêm 10%

b1

Đối với trường hợp cấp lần đầu, cấp mới, cấp đổi, cấp lại dưới 10 thửa đất

đồng/ 01 hồ sơ

520.000

b2

Trường hợp cấp lần đầu, cấp mới, cấp đổi, cấp lại từ 10 thửa đất trở lên

đồng/ 01 hồ sơ

670.000

b3

Chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp

b3.1

Trường hợp biến động dưới hoặc bằng 10 thửa đất

đồng/01 hồ sơ

520.000

b3.2

Trường hợp biến động trên 10 thửa đất

đồng/01 hồ sơ

670.000

b3.3

Trường hợp biến động quyền sở hữu nhà ở hoặc tài sản gắn liền với đất

đồng/01 hồ sơ

635.000

b3.4

Trường hợp biến động quyền sử dụng đất cùng với quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất

đồng/01 hồ sơ

1.000.000

c

Phí chỉnh lý biến động đối với trường hợp hồ sơ có biến động từ thửa thứ 2 trở lên

đồng/01 thửa

96.000

3. Bổ sung điểm 1.6, khoản 1, Mục V, Phần A

STT

DANH MỤC CÁC LOẠI PHÍ, LỆ PHÍ

ĐVT

Mức thu
(đồng)

Tỷ lệ để lại cho đơn vị thu (%)

Ghi chú

1.6

Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh Giấy phép môi trường đối với các dự án nhóm II, III quy định tại Điều 39 Luật Bảo vệ môi trường 2020; các dự án, cơ sở, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp hoạt động trước ngày Luật Bảo vệ môi trường 2020 có hiệu lực thi hành có tiêu chí về môi trường như đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều 39 Luật Bảo vệ môi trường 2020

đồng/01 giấy phép/dự án hoặc cơ sở

90%

a

Đối với hoạt động thẩm định thuộc thẩm quyền cấp tỉnh

a1

Phí thẩm định cấp, cấp lại Giấy phép môi trường

15.240.000

a2

Phí thẩm định điều chỉnh Giấy phép môi trường

7.620.000

b

Đối với hoạt động thẩm định thuộc thẩm quyền cấp huyện

b1

Phí thẩm định cấp, cấp lại Giấy phép môi trường

10.668.000

b2

Phí thẩm định điều chỉnh Giấy phép môi trường

5.334.000

Content:
3.900.000

- Diện tích từ 100.000 m2 trở lên

đồng/ 01 hồ sơ

5.200.000

a2

Trường hợp hồ sơ không thẩm tra thực địa hoặc chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp

- Diện tích dưới 10.000 m2

đồng/ 01 hồ sơ

1.100.000

- Diện tích từ 10.000 m2 đến dưới 100.000 m2

đồng/ 01 hồ sơ

1.700.000

- Diện tích từ 100.000 m2 trở lên

đồng/ 01 hồ sơ

2.200.000

b

Đối với hộ gia đình, cá nhân khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền tiến hành thẩm định để cấp lần đầu, cấp mới, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.

Đối với trường hợp đất sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh thì mức thu phí được tính thêm 10%

b1

Đối với trường hợp cấp lần đầu, cấp mới, cấp đổi, cấp lại dưới 10 thửa đất

đồng/ 01 hồ sơ

520.000

b2

Trường hợp cấp lần đầu, cấp mới, cấp đổi, cấp lại từ 10 thửa đất trở lên

đồng/ 01 hồ sơ

670.000

b3

Chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp

b3.1

Trường hợp biến động dưới hoặc bằng 10 thửa đất

đồng/01 hồ sơ

520.000

b3.2

Trường hợp biến động trên 10 thửa đất

đồng/01 hồ sơ

670.000

b3.3

Trường hợp biến động quyền sở hữu nhà ở hoặc tài sản gắn liền với đất

đồng/01 hồ sơ

635.000

b3.4

Trường hợp biến động quyền sử dụng đất cùng với quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất

đồng/01 hồ sơ

1.000.000

c

Phí chỉnh lý biến động đối với trường hợp hồ sơ có biến động từ thửa thứ 2 trở lên

đồng/01 thửa

96.000

Bổ sung điểm 1.6, khoản 1, Mục V, Phần A

STT

DANH MỤC CÁC LOẠI PHÍ, LỆ PHÍ

ĐVT

Mức thu
(đồng)

Tỷ lệ để lại cho đơn vị thu (%)

Ghi chú

1.6

Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh Giấy phép môi trường đối với các dự án nhóm II, III quy định tại Điều 39 Luật Bảo vệ môi trường 2020; các dự án, cơ sở, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp hoạt động trước ngày Luật Bảo vệ môi trường 2020 có hiệu lực thi hành có tiêu chí về môi trường như đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều 39 Luật Bảo vệ môi trường 2020

đồng/01 giấy phép/dự án hoặc cơ sở

90%

a

Đối với hoạt động thẩm định thuộc thẩm quyền cấp tỉnh

a1

Phí thẩm định cấp, cấp lại Giấy phép môi trường

15.240.000

a2

Phí thẩm định điều chỉnh Giấy phép môi trường

7.620.000

b

Đối với hoạt động thẩm định thuộc thẩm quyền cấp huyện

b1

Phí thẩm định cấp, cấp lại Giấy phép môi trường

10.668.000

b2

Phí thẩm định điều chỉnh Giấy phép môi trường

5.334.000