Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1009/QĐ-UBND 2019 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất thành phố Vũng Tàu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "23/04/2019", "sign_number": "1009/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tuấn Quốc", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "23/04/2019", "sign_number": "1009/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tuấn Quốc", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "23/04/2019", "sign_number": "1009/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tuấn Quốc", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "23/04/2019", "sign_number": "1009/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tuấn Quốc", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "23/04/2019", "sign_number": "1009/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tuấn Quốc", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1009/QĐ-UBND 2019 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất thành phố Vũng Tàu

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Vũng Tàu với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Nguyền An Ninh

Phường 8

Phường 9

Phường 10

Phường 11

Phường 12

Phường Thắng Nhất

Phường Rạch Dừa

Long Sơn

(1)

(2)

(4)=(5)+…

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

1

Đất nông nghiệp

2

Đất phi nông nghiệp

53,10

53,00

0,10

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

20,41

20,41

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

0,10

0,10

2.3

Đất ở tại đô thị

32,59

32,59

(Danh mục các công trình, dự án, nhu cầu sử dụng đất trong năm 2019 tại Phụ lục 01, 02 kèm theo Quyết định này và vị trí các dự án, công trình trong kế hoạch sử dụng đất được thể hiện trên bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2019, tỷ lệ 1/10.000 do Ủy ban nhân dân thành phố Vũng Tàu xác lập).

Content:
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Nguyền An Ninh

Phường 8

Phường 9

Phường 10

Phường 11

Phường 12

Phường Thắng Nhất

Phường Rạch Dừa

Long Sơn

(1)

(2)

(4)=(5)+…

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

1

Đất nông nghiệp

2

Đất phi nông nghiệp

53,10

53,00

0,10

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

20,41

20,41

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

0,10

0,10

2.3

Đất ở tại đô thị

32,59

32,59

(Danh mục các công trình, dự án, nhu cầu sử dụng đất trong năm 2019 tại Phụ lục 01, 02 kèm theo Quyết định này và vị trí các dự án, công trình trong kế hoạch sử dụng đất được thể hiện trên bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2019, tỷ lệ 1/10.000 do Ủy ban nhân dân thành phố Vũng Tàu xác lập).