Document: Điều 1 Quyết định 524/2009/QĐ-UBND giá tiêu thụ nước sạch Công ty Thi công và cấp nước Quảng Ninh cung ứng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "27/02/2009", "sign_number": "524/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nhữ Thị Hồng Liên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "27/02/2009", "sign_number": "524/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nhữ Thị Hồng Liên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "27/02/2009", "sign_number": "524/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nhữ Thị Hồng Liên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "27/02/2009", "sign_number": "524/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nhữ Thị Hồng Liên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "27/02/2009", "sign_number": "524/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nhữ Thị Hồng Liên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 524/2009/QĐ-UBND giá tiêu thụ nước sạch Công ty Thi công và cấp nước Quảng Ninh cung ứng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định giá tiêu thụ nước sạch do Công ty Thi công và cấp nước Quảng Ninh cung ứng cho các đối tượng tiêu dùng, như sau:
a.Về mức giá:

STT

Đối tượng tiêu dùng

Giá bán chưa có thuế (đồng/m3)VAT

1

Nước sinh hoạt các hộ dân cư (khối lượng nước tính cho 01 hộ/tháng)

1.1

10 m3 đầu tiên

4.000

1.2

Trên 10 m3 đến 20 m3

5.200

1.3

Trên 20 m3 đến 30 m3

6.000

1.4

Trên 30 m3

6.600

2

Nước phục vụ các đơn vị hành chính, mục đích công cộng

5.700

3

Nước phục vụ các đơn vị sự nghiệp

6.800

4

Nước phục vụ các đơn vị sản xuất vật chất (kể cả nước sử dụng cho văn phòng)

6.800

5

Nước phục vụ mục đích kinh doanh dịch vụ, du lịch, xây dựng

9.800

6

Nước cung ứng cho tàu biển

14.000

b.Một số trường hợp đặc biệt, khi áp dụng, cụ thể :
- Những hộ gia đình có nhà ở kết hợp với kinh doanh thì áp dụng 10 m3 đầu tiên được tính theo mức giá nước sinh hoạt quy định tại điểm 1.1, mục 1 phần a; từ trên 10 m3 trở lên tính theo mức giá phục vụ mục đích kinh doanh dịch vụ, du lịch, xây dựng quy định tại mục 5, phần a.
- Khách hàng sử dụng nước là các hộ gia đình đã thoả thuận đấu nối vào mạng lưới cấp nước của đơn vị cấp nước mà không sử dụng hoặc sử dụng nước ít hơn 4m3/hộ gia đình/tháng thì hộ gia đình có nghĩa vụ thanh toán và đơn vị cấp nước được phép thu tiền nước theo khối lượng nước sử dụng tối thiểu là 4m3/tháng ( trừ trường hợp tạm ngừng dịch vụ cấp nước khi khách hàng sử dụng nước có yêu cầu vì các lý do như tạm vắng, tạm dừng sản xuất, kinh doanh trong một thời gian nhất định nhưng không chấm dứt hợp đồng dịch vụ cấp nước).
Khi áp dụng Công ty thi công và cấp nước Quảng Ninh phải thực hiện thông báo cho các hộ gia đình biết và được thể hiện trong hợp đồng dịch vụ cấp nước ký kết giữa đơn vị cấp nước và hộ gia đình theo đúng quy định tại Điều 42, Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11/7/2007 của Chính phủ.
- Đối với các địa phương gồm: Thành phố Móng Cái, huyện Tiên Yên, huyện Yên Hưng mới chuyển hệ thống cấp nước do địa phương quản lý trước đây sang Công ty Thi công và cấp nước Quảng Ninh quản lý, tạm thời áp dụng mức giá nước sinh hoạt các hộ dân bằng 80% mức giá quy định tại mục 1 phần a nêu trên.

Content:
Điều 1. Quy định giá tiêu thụ nước sạch do Công ty Thi công và cấp nước Quảng Ninh cung ứng cho các đối tượng tiêu dùng, như sau:
a.Về mức giá:

STT

Đối tượng tiêu dùng

Giá bán chưa có thuế (đồng/m3)VAT

1

Nước sinh hoạt các hộ dân cư (khối lượng nước tính cho 01 hộ/tháng)

1.1

10 m3 đầu tiên

4.000

1.2

Trên 10 m3 đến 20 m3

5.200

1.3

Trên 20 m3 đến 30 m3

6.000

1.4

Trên 30 m3

6.600

2

Nước phục vụ các đơn vị hành chính, mục đích công cộng

5.700

3

Nước phục vụ các đơn vị sự nghiệp

6.800

4

Nước phục vụ các đơn vị sản xuất vật chất (kể cả nước sử dụng cho văn phòng)

6.800

5

Nước phục vụ mục đích kinh doanh dịch vụ, du lịch, xây dựng

9.800

6

Nước cung ứng cho tàu biển

14.000

b.Một số trường hợp đặc biệt, khi áp dụng, cụ thể :
- Những hộ gia đình có nhà ở kết hợp với kinh doanh thì áp dụng 10 m3 đầu tiên được tính theo mức giá nước sinh hoạt quy định tại điểm 1.1, mục 1 phần a; từ trên 10 m3 trở lên tính theo mức giá phục vụ mục đích kinh doanh dịch vụ, du lịch, xây dựng quy định tại mục 5, phần a.
- Khách hàng sử dụng nước là các hộ gia đình đã thoả thuận đấu nối vào mạng lưới cấp nước của đơn vị cấp nước mà không sử dụng hoặc sử dụng nước ít hơn 4m3/hộ gia đình/tháng thì hộ gia đình có nghĩa vụ thanh toán và đơn vị cấp nước được phép thu tiền nước theo khối lượng nước sử dụng tối thiểu là 4m3/tháng ( trừ trường hợp tạm ngừng dịch vụ cấp nước khi khách hàng sử dụng nước có yêu cầu vì các lý do như tạm vắng, tạm dừng sản xuất, kinh doanh trong một thời gian nhất định nhưng không chấm dứt hợp đồng dịch vụ cấp nước).
Khi áp dụng Công ty thi công và cấp nước Quảng Ninh phải thực hiện thông báo cho các hộ gia đình biết và được thể hiện trong hợp đồng dịch vụ cấp nước ký kết giữa đơn vị cấp nước và hộ gia đình theo đúng quy định tại Điều 42, Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11/7/2007 của Chính phủ.
- Đối với các địa phương gồm: Thành phố Móng Cái, huyện Tiên Yên, huyện Yên Hưng mới chuyển hệ thống cấp nước do địa phương quản lý trước đây sang Công ty Thi công và cấp nước Quảng Ninh quản lý, tạm thời áp dụng mức giá nước sinh hoạt các hộ dân bằng 80% mức giá quy định tại mục 1 phần a nêu trên.