Document: Khoản 2 Điều 2 Quyết định 3215/QĐ-UBND 2014 quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch 2011 2015 Quận 11 Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/06/2014", "sign_number": "3215/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/06/2014", "sign_number": "3215/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/06/2014", "sign_number": "3215/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/06/2014", "sign_number": "3215/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/06/2014", "sign_number": "3215/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Quyết định 3215/QĐ-UBND 2014 quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch 2011 2015 Quận 11 Hồ Chí Minh

Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm giai đoạn (2011-2015) của Phường 15, Quận 11 với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
...
2.1

Đất trụ sở cơ quan, CTSN

CTS

0,14

0,14

0,14

0,14

0,14

0,14

2.2

Đất quốc phòng

CQP

0,27

2.3

Đất an ninh

CAN

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

2.5

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

8,53

8,53

8,53

8,53

9,53

9,74

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất có di tích, danh thắng

DDT

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

DRA

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,13

0,13

0,13

0,13

0,13

0,13

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

2.13

Đất sông, suối

SON

2.14

Đất phát triển hạ tầng

DHT

50,75

50,75

50,75

50,65

49,65

48,97

2.15

Đất ở đô thị

ODT

21,35

21,35

21,35

21,45

21,45

21,65

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4

Đất đô thị

DTD

80,90

80,90

80,90

80,90

80,90

80,90

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Trên địa bàn Phường 15, Quận 11 không có đất nông nghiệp chuyển mục đích sử dụng đất.

Content:
2.1

Đất trụ sở cơ quan, CTSN

CTS

0,14

0,14

0,14

0,14

0,14

0,14

2.2

Đất quốc phòng

CQP

0,27

2.3

Đất an ninh

CAN

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

2.5

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

8,53

8,53

8,53

8,53

9,53

9,74

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất có di tích, danh thắng

DDT

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

DRA

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,13

0,13

0,13

0,13

0,13

0,13

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

2.13

Đất sông, suối

SON

2.14

Đất phát triển hạ tầng

DHT

50,75

50,75

50,75

50,65

49,65

48,97

2.15

Đất ở đô thị

ODT

21,35

21,35

21,35

21,45

21,45

21,65

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4

Đất đô thị

DTD

80,90

80,90

80,90

80,90

80,90

80,90

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Trên địa bàn Phường 15, Quận 11 không có đất nông nghiệp chuyển mục đích sử dụng đất.