Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 398/QĐ-UBND báo cáo kinh tế dự toán đo đạc lập bản đồ đăng ký đất đai Quảng Ngãi 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "17/03/2016", "sign_number": "398/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "17/03/2016", "sign_number": "398/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "17/03/2016", "sign_number": "398/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "17/03/2016", "sign_number": "398/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "17/03/2016", "sign_number": "398/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 398/QĐ-UBND báo cáo kinh tế dự toán đo đạc lập bản đồ đăng ký đất đai Quảng Ngãi 2016

Điều 1. Phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật - Dự toán công trình: Đo đạc, lập bản đồ địa chính; đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính; xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính trên địa bàn thành phố Quảng Ngãi, với các nội dung chủ yếu sau:
...
6. Quy mô đầu tư:
- Lưới địa chính: 126 điểm (lập mới: 121 điểm; mức khó khăn 1: 72 điểm, mức khó khăn 2: 49 điểm; tiếp điểm: 05 điểm, mức khó khăn 1);
- Đo đạc, lập bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500, 1/1000, 1/2000: Tổng diện đo đạc, lập bản đồ địa chính tại 20 xã, phường là: 13.542 ha (trong đó: Diện tích đất sông lớn: 1.316 ha), khối lượng diện tích và mức khó khăn theo từng tỷ lệ bản đồ như sau:

- Bản đồ tỷ lệ 1/500:

1.047 ha;

+ Mức khó khăn 1:

459 ha; (trong đó đất sông lớn 58 ha)

+ Mức khó khăn 2:

340 ha;

+ Mức khó khăn 3:

248 ha.

- Bản đồ tỷ lệ 1/1000:

3.291 ha;

+ Mức khó khăn 1:

1.828 ha; (trong đó đất sông lớn 428 ha)

+ Mức khó khăn 2:

974ha;

+ Mức khó khăn 3:

313 ha;

+ Mức khó khăn 4:

176 ha

- Bản đồ tỷ lệ 1/2000:

9.204 ha;

+ Mức khó khăn 1:

5.873 ha; (trong đó đất sông lớn 830 ha)

+ Mức khó khăn 2:

3.162 ha;

+ Mức khó khăn 3:

169 ha.

- Đăng ký đất đai, cấp mới, cấp đổi giấy chứng nhận: Tổng số thửa đất trên địa bàn 20 xã, phường: 216.912 thửa, trong đó:
- Số thửa đất không thuộc diện cấp GCN (chỉ thực hiện đăng ký đất đai): 24.314 thửa; mức khó khăn 2: 17.021 thửa; mức khó khăn 3: 7.293 thửa.
- Số thửa đất thuộc diện cấp GCN cần phải thực hiện đăng ký, cấp mới, cấp đổi GCN: 192.598 thửa; trong đó:
+ Cấp mới 16.577 giấy (mức khó khăn 2: 9.737 giấy; mức khó khăn 3: 6.840 giấy);
+ Cấp đổi 176.021 giấy (mức khó khăn 2: 113.955; mức khó khăn 3: 62.066 giấy).
- Xây dựng CSDL địa chính: Tổng số thửa đất xây dựng CSDL địa chính: 216.912 thửa, (trong đó: số thửa đất thuộc diện cấp GCN: 192.598 thửa; số thửa đất không thuộc diện cấp GCN: 24.314 thửa);
- Tích hợp cơ sở dữ liệu địa chính:
+ Tích hợp dữ liệu địa chính cấp xã, phường vào CSDL địa chính cấp thành phố: 20 xã, phường;
+ Tích hợp CSDL địa chính cấp thành phố vào CSDL địa chính cấp tỉnh: 01 thành phố.

Content:
Quy mô đầu tư:
- Lưới địa chính: 126 điểm (lập mới: 121 điểm; mức khó khăn 1: 72 điểm, mức khó khăn 2: 49 điểm; tiếp điểm: 05 điểm, mức khó khăn 1);
- Đo đạc, lập bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500, 1/1000, 1/2000: Tổng diện đo đạc, lập bản đồ địa chính tại 20 xã, phường là: 13.542 ha (trong đó: Diện tích đất sông lớn: 1.316 ha), khối lượng diện tích và mức khó khăn theo từng tỷ lệ bản đồ như sau:

- Bản đồ tỷ lệ 1/500:

1.047 ha;

+ Mức khó khăn 1:

459 ha; (trong đó đất sông lớn 58 ha)

+ Mức khó khăn 2:

340 ha;

+ Mức khó khăn 3:

248 ha.

- Bản đồ tỷ lệ 1/1000:

3.291 ha;

+ Mức khó khăn 1:

1.828 ha; (trong đó đất sông lớn 428 ha)

+ Mức khó khăn 2:

974ha;

+ Mức khó khăn 3:

313 ha;

+ Mức khó khăn 4:

176 ha

- Bản đồ tỷ lệ 1/2000:

9.204 ha;

+ Mức khó khăn 1:

5.873 ha; (trong đó đất sông lớn 830 ha)

+ Mức khó khăn 2:

3.162 ha;

+ Mức khó khăn 3:

169 ha.

- Đăng ký đất đai, cấp mới, cấp đổi giấy chứng nhận: Tổng số thửa đất trên địa bàn 20 xã, phường: 216.912 thửa, trong đó:
- Số thửa đất không thuộc diện cấp GCN (chỉ thực hiện đăng ký đất đai): 24.314 thửa; mức khó khăn 2: 17.021 thửa; mức khó khăn 3: 7.293 thửa.
- Số thửa đất thuộc diện cấp GCN cần phải thực hiện đăng ký, cấp mới, cấp đổi GCN: 192.598 thửa; trong đó:
+ Cấp mới 16.577 giấy (mức khó khăn 2: 9.737 giấy; mức khó khăn 3: 6.840 giấy);
+ Cấp đổi 176.021 giấy (mức khó khăn 2: 113.955; mức khó khăn 3: 62.066 giấy).
- Xây dựng CSDL địa chính: Tổng số thửa đất xây dựng CSDL địa chính: 216.912 thửa, (trong đó: số thửa đất thuộc diện cấp GCN: 192.598 thửa; số thửa đất không thuộc diện cấp GCN: 24.314 thửa);
- Tích hợp cơ sở dữ liệu địa chính:
+ Tích hợp dữ liệu địa chính cấp xã, phường vào CSDL địa chính cấp thành phố: 20 xã, phường;
+ Tích hợp CSDL địa chính cấp thành phố vào CSDL địa chính cấp tỉnh: 01 thành phố.