Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 831/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch đất đến 2020 kế hoạch 2011-2015 Vĩnh Thái Khánh Hòa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "831/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "831/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "831/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "831/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "831/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 831/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch đất đến 2020 kế hoạch 2011-2015 Vĩnh Thái Khánh Hòa

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của xã Vĩnh Thái, thành phố Nha Trang với các chỉ tiêu chủ yếu sau đây:
...
2.1

Đất XD trụ sở cơ quan, CTSN

0,31

0,02

34,88

34,88

2,42

2.2

Đất quốc phòng

10,00

10,00

2.3

Đất an ninh

0,16

0,16

2.4

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

1,36

0,09

8,37

8,37

0,58

2.5

Đất sản xuất VLXD gốm sứ

2,15

0,15

16,86

16,86

1,17

2.6

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

2,43

0,17

2,43

2,43

0,17

2.7

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

11,06

0,77

10,32

10,32

0,72

2.8

Đất có mặt nước chuyên dùng

265,88

265,88

2.9

Đất sông suối

42,03

2,92

34,32

34,32

2,38

2.10

Đất phát triển hạ tầng

126,64

8,79

402,96

2,40

405,37

28,13

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

1,65

0,11

50,89

0,44

51,33

3,56

Đất cơ sở y tế

0,58

0,04

7,43

0,51

7,94

0,55

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

14,01

0,97

23,54

0,16

23,70

1,64

Đất cơ sở thể dục - thể thao

5,34

1,3

6,64

2.11

Đất ở đô thị

321,73

321,73

3

Đất chưa sử dụng

Content:
2.1

Đất XD trụ sở cơ quan, CTSN

0,31

0,02

34,88

34,88

2,42

2.2

Đất quốc phòng

10,00

10,00

2.3

Đất an ninh

0,16

0,16

2.4

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

1,36

0,09

8,37

8,37

0,58

2.5

Đất sản xuất VLXD gốm sứ

2,15

0,15

16,86

16,86

1,17

2.6

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

2,43

0,17

2,43

2,43

0,17

2.7

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

11,06

0,77

10,32

10,32

0,72

2.8

Đất có mặt nước chuyên dùng

265,88

265,88

2.9

Đất sông suối

42,03

2,92

34,32

34,32

2,38

2.10

Đất phát triển hạ tầng

126,64

8,79

402,96

2,40

405,37

28,13

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

1,65

0,11

50,89

0,44

51,33

3,56

Đất cơ sở y tế

0,58

0,04

7,43

0,51

7,94

0,55

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

14,01

0,97

23,54

0,16

23,70

1,64

Đất cơ sở thể dục - thể thao

5,34

1,3

6,64

2.11

Đất ở đô thị

321,73

321,73

3

Đất chưa sử dụng