Document: Điều 1 Quyết định 518/QĐ-UBND năm 2007 quy hoạch cấp nước sinh hoạt xã bản đặc biệt khó khăn đến 2015 Sơn La

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "05/03/2007", "sign_number": "518/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Chí Thức", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "05/03/2007", "sign_number": "518/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Chí Thức", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "05/03/2007", "sign_number": "518/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Chí Thức", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "05/03/2007", "sign_number": "518/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Chí Thức", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "05/03/2007", "sign_number": "518/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Chí Thức", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 518/QĐ-UBND năm 2007 quy hoạch cấp nước sinh hoạt xã bản đặc biệt khó khăn đến 2015 Sơn La có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch quy hoạch cấp nước sinh hoạt cho các xã có bản đặc biệt khó khăn đến năm 2015 trên địa bàn tỉnh Sơn La với nội dung chính như sau:
1. Tên dự án: quy hoạch quy hoạch cấp nước sinh hoạt cho các xã có bản đặc biệt khó khăn đến năm 2015 trên địa bàn tỉnh Sơn La
2. Chủ đầu tư: Trung tâm nước sạch và VSMTNT Sơn La
3. Tổ chức tư vấn lập dự án: Công ty xây dựng và chuyển giao công nghệ thủy lợi-Viện khoa học thủy lợi
4. Chủ nhiệm lập dự án: Nguyễn Quang Mãi.
5. Mục tiêu đầu tư xây dựng: quy hoạch xây dựng công trình cấp nước cho 77 xã có bản đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Sơn La.
6. Nội dung và quy mô đầu tư xây dựng
Tổng số công trình: 358 công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn.
7. Địa điểm xây dựng: Tại 77 xã bản đặc biệt khó khăn trên địa bàn các huyện thuộc tỉnh Sơn La.
7.1. Huyện Yên Châu: gồm 7 xã 32 bản
7.2. Huyện Phù Yên: gồm 11 xã 48 bản
7.3. Huyện Mường La: gồm 6 xã 28m bản
7.4. Huyện Quỳnh Nhai: gồm 3 xã 18 bản
7.5. Huyện Bắc Yên: gồm 7 xã 32 bản
7.6. Huyện Sông Mã: gồm 12 xã, 45 bản
7.7. Huyện Sốp Cộp: gồm 7 xã 24 bản
7.8. Huyện Mai Sơn: gồm 4 xã 45 bản
7.9. Huyện Mộc Châu: gồm 11 xã 45 bản
7.10. Huyện Thuận Châu: gồm 8 xã 52 bản
(chi tiết các xã, bản có trong báo cáo quy hoạch kèm theo)
8. Phương án xây dựng
- Công trình cấp nước tập trung tự chảy: 294 công trình.
- Công trình cải tạo nâng cấp công trình cấp nước tập trung: 43 công trình.
- Công trình nhỏ lẻ: 25 công trình.
9. Loại, cấp công trình
- Loại công trình: hạ tầng kỹ thuật.
- Cấp công trình: công trình cấp nước cấp IV.
10. Tổng mức đầu tư của dự án: 88.033.509.000 đồng.
Bằng chữ: tám mươi tỷ không trăm ba mươi triệu năm trăm linh chín ngàn đồng chẵn.
11. Chi phí lập quy hoạch: 198.509.000 đồng (một tỷ chín mươi tám triệu năm trăm linh chín ngàn đồng chẵn).
12. Giải pháp và tổ chức thực hiện
12.1. Giải pháp vốn đầu tư
- Vốn ngân sách hỗ trợ.
- Vay tín dụng.
- Thu hút vốn tài trợ.
- Vốn đầu tư kinh doanh của các doanh nghiệp.
- Huy động vốn đóng góp của nhân dân hưởng lợi.
12.2. Giải pháp nhân lực.
- Sử dụng bộ máy tổ chức hiện tại.
- Điều chỉnh, bổ sung chức năng nhiệm vụ các đơn vị liên quan.
12.3. Thông tin tuyên truyền
- Nâng cao nhận thức về nước sạch.
- Khuyến khích sử dụng nước sạch và nhà tiêu hợp vệ sinh.
12.4. Chính sách liên quan.
- Rà soát bổ sung hoàn thiện chính sách phát triển nông thôn.
- Củng cố phát huy chính sách bảo vệ nguồn nước.
- Vận động thực hiện chính sách dân số và kế hoạch hóa gia đình.
- Bổ sung hoàn thiện chính sách tín dụng.
- Chính sách xã hội: hỗ trợ đối tượng đặc biệt khó khăn, xóa đói giảm nghèo, định canh định cư…
12.5. Quản lý công trình
- Lựa chọn cơ quan đầu mối quản lý: Trung tâm NS và VSMTNT Sơn La.
- Phối hợp với các xã, bản trực tiếp tham gia quản lý công trình.
- Đào tạo tập huấn nâng cao năng lực quản lý.
12.6. Tổ chức thực hiện: quản lý quy hoạch Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La, ủy ban nhân dân huyện, Ủy ban nhân dân xã, các cơ quan chức năng, các tổ chức đoàn thể, các tổ chức cá nhân, các đơn vị chức năng tiếp nhận quản lý khai thác vận hành phát huy hiệu quả đầu tư.
13. Hình thức quản lý dự án: các chủ đầu tư trực tiếp quản lý
14. Thời gian thực hiện" từ năm 2007 đến năm 2015

Content:
Điều 1. Phê duyệt quy hoạch quy hoạch cấp nước sinh hoạt cho các xã có bản đặc biệt khó khăn đến năm 2015 trên địa bàn tỉnh Sơn La với nội dung chính như sau:
1. Tên dự án: quy hoạch quy hoạch cấp nước sinh hoạt cho các xã có bản đặc biệt khó khăn đến năm 2015 trên địa bàn tỉnh Sơn La
2. Chủ đầu tư: Trung tâm nước sạch và VSMTNT Sơn La
3. Tổ chức tư vấn lập dự án: Công ty xây dựng và chuyển giao công nghệ thủy lợi-Viện khoa học thủy lợi
4. Chủ nhiệm lập dự án: Nguyễn Quang Mãi.
5. Mục tiêu đầu tư xây dựng: quy hoạch xây dựng công trình cấp nước cho 77 xã có bản đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Sơn La.
6. Nội dung và quy mô đầu tư xây dựng
Tổng số công trình: 358 công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn.
7. Địa điểm xây dựng: Tại 77 xã bản đặc biệt khó khăn trên địa bàn các huyện thuộc tỉnh Sơn La.
7.1. Huyện Yên Châu: gồm 7 xã 32 bản
7.2. Huyện Phù Yên: gồm 11 xã 48 bản
7.3. Huyện Mường La: gồm 6 xã 28m bản
7.4. Huyện Quỳnh Nhai: gồm 3 xã 18 bản
7.5. Huyện Bắc Yên: gồm 7 xã 32 bản
7.6. Huyện Sông Mã: gồm 12 xã, 45 bản
7.7. Huyện Sốp Cộp: gồm 7 xã 24 bản
7.8. Huyện Mai Sơn: gồm 4 xã 45 bản
7.9. Huyện Mộc Châu: gồm 11 xã 45 bản
7.10. Huyện Thuận Châu: gồm 8 xã 52 bản
(chi tiết các xã, bản có trong báo cáo quy hoạch kèm theo)
8. Phương án xây dựng
- Công trình cấp nước tập trung tự chảy: 294 công trình.
- Công trình cải tạo nâng cấp công trình cấp nước tập trung: 43 công trình.
- Công trình nhỏ lẻ: 25 công trình.
9. Loại, cấp công trình
- Loại công trình: hạ tầng kỹ thuật.
- Cấp công trình: công trình cấp nước cấp IV.
10. Tổng mức đầu tư của dự án: 88.033.509.000 đồng.
Bằng chữ: tám mươi tỷ không trăm ba mươi triệu năm trăm linh chín ngàn đồng chẵn.
11. Chi phí lập quy hoạch: 198.509.000 đồng (một tỷ chín mươi tám triệu năm trăm linh chín ngàn đồng chẵn).
12. Giải pháp và tổ chức thực hiện
12.1. Giải pháp vốn đầu tư
- Vốn ngân sách hỗ trợ.
- Vay tín dụng.
- Thu hút vốn tài trợ.
- Vốn đầu tư kinh doanh của các doanh nghiệp.
- Huy động vốn đóng góp của nhân dân hưởng lợi.
12.2. Giải pháp nhân lực.
- Sử dụng bộ máy tổ chức hiện tại.
- Điều chỉnh, bổ sung chức năng nhiệm vụ các đơn vị liên quan.
12.3. Thông tin tuyên truyền
- Nâng cao nhận thức về nước sạch.
- Khuyến khích sử dụng nước sạch và nhà tiêu hợp vệ sinh.
12.4. Chính sách liên quan.
- Rà soát bổ sung hoàn thiện chính sách phát triển nông thôn.
- Củng cố phát huy chính sách bảo vệ nguồn nước.
- Vận động thực hiện chính sách dân số và kế hoạch hóa gia đình.
- Bổ sung hoàn thiện chính sách tín dụng.
- Chính sách xã hội: hỗ trợ đối tượng đặc biệt khó khăn, xóa đói giảm nghèo, định canh định cư…
12.5. Quản lý công trình
- Lựa chọn cơ quan đầu mối quản lý: Trung tâm NS và VSMTNT Sơn La.
- Phối hợp với các xã, bản trực tiếp tham gia quản lý công trình.
- Đào tạo tập huấn nâng cao năng lực quản lý.
12.6. Tổ chức thực hiện: quản lý quy hoạch Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La, ủy ban nhân dân huyện, Ủy ban nhân dân xã, các cơ quan chức năng, các tổ chức đoàn thể, các tổ chức cá nhân, các đơn vị chức năng tiếp nhận quản lý khai thác vận hành phát huy hiệu quả đầu tư.
13. Hình thức quản lý dự án: các chủ đầu tư trực tiếp quản lý
14. Thời gian thực hiện" từ năm 2007 đến năm 2015