Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 26/2016/QĐ-UBND quy định Danh mục thời gian sử dụng tỷ lệ hao mòn tài sản Ninh Bình 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "19/10/2016", "sign_number": "26/2016/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Chung Phụng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "19/10/2016", "sign_number": "26/2016/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Chung Phụng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "19/10/2016", "sign_number": "26/2016/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Chung Phụng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "19/10/2016", "sign_number": "26/2016/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Chung Phụng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "19/10/2016", "sign_number": "26/2016/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Chung Phụng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 26/2016/QĐ-UBND quy định Danh mục thời gian sử dụng tỷ lệ hao mòn tài sản Ninh Bình 2016

Điều 1. Quy định Danh mục thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn đối với tài sản cố định đặc thù, tài sản cố định vô hình; Danh mục và giá quy ước tài sản cố định đặc biệt trong cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội nghề nghiệp (sau đây gọi chung là cơ quan, tổ chức, đơn vị) có sử dụng ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Ninh Bình như sau:
1. Danh mục thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn đối với tài sản cố định đặc thù:

STT

Danh mục

Thời gian sử dụng (năm)

Tỷ lệ hao mòn (% năm)

Loại 1

Phương tiện vận tải

- Xe mô tô, gắn máy

10

10

- Phương tiện vận tải khác

10

10

Loại 2

Máy móc, thiết bị văn phòng

- Máy vi tính để bàn

5

20

- Máy vi tính xách tay

5

20

- Máy in các loại

5

20

- Máy chiếu các loại

5

20

- Máy Fax

5

20

- Máy quét (Scan)

5

20

- Máy hủy tài liệu

5

20

- Máy Photocopy

8

12,5

- Thiết bị lọc nước các loại

5

20

- Máy hút ẩm, hút bụi các loại

5

20

- Ti vi, đầu Video, các loại đầu thu phát tín hiệu kỹ thuật số khác

5

20

- Máy ghi âm

5

20

- Máy ảnh

5

20

- Thiết bị âm thanh các loại

5

20

- Tổng đài điện thoại, điện thoại cố định, máy bộ đàm, điện thoại di động

5

20

- Thiết bị thông tin liên lạc khác

5

20

- Tủ lạnh, máy làm mát

5

20

- Máy giặt

5

20

- Máy điều hòa không khí

8

12,5

- Máy bơm nước

8

12,5

- Két sắt các loại

8

12,5

- Bộ bàn ghế ngồi làm việc

8

12,5

- Bộ bàn ghế tiếp khách

8

12,5

- Bàn ghế phòng họp, hội trường, lớp học

8

12,5

- Tủ, giá kệ đựng tài liệu hoặc trưng bày hiện vật

8

12,5

- Thiết bị mạng, truyền thông

5

20

- Thiết bị điện văn phòng các loại

5

20

- Thiết bị điện tử phục vụ quản lý, lưu trữ dữ liệu

5

20

- Các loại thiết bị văn phòng khác

8

12,5

Loại 3

Thiết bị truyền dẫn

- Phương tiện truyền dẫn khí đốt

5

20

- Phương tiện truyền dẫn điện

5

20

- Phương tiện truyền dẫn nước

5

20

- Phương tiện truyền dẫn các loại khác

5

20

Loại 4

Máy móc, thiết bị động lực

- Máy phát điện các loại

8

12,5

- Máy phát động lực các loại

8

12,5

- Máy móc thiết bị động lực khác

8

12,5

Loại 5

Máy móc, thiết bị chuyên dùng

- Máy công cụ

10

10

- Máy móc thiết bị xây dựng

5

20

- Thiết bị phòng cháy chữa cháy

5

20

- Máy móc thiết bị dùng trong ngành khai khoáng

5

20

- Máy dùng cho nông, lâm nghiệp

5

20

- Máy móc, thiết bị chuyên dùng sản xuất vật liệu xây dựng, đồ sành, sứ, thủy tinh

5

20

- Máy móc, thiết bị dùng trong các ngành sản xuất da, in, văn phòng phẩm và văn hóa phẩm

8

12,5

- Máy móc, thiết bị dùng trong ngành dệt

8

12,5

- Máy móc, thiết bị dùng trong ngành may mặc

5

20

- Máy móc, thiết bị sản xuất, chế biến lương thực, thực phẩm

8

12,5

- Máy móc, thiết bị điện ảnh, y tế

5

20

- Máy móc, thiết bị viễn thông, phát thanh, truyền hình

5

20

- Máy móc, thiết bị sản xuất dược phẩm

5

20

- Máy móc, thiết bị chuyên dùng khác

10

10

Loại 6

Thiết bị đo lường, thí nghiệm

- Thiết bị điện và điện tử

8

12,5

- Thiết bị đo và phân tích lý hóa

10

10

- Thiết bị và dụng cụ đo phóng xạ

10

10

- Thiết bị chuyên ngành đặc biệt

8

12,5

- Thiết bị đo lường, thí nghiệm khác

5

20

Loại 7

Cây lâu năm, súc vật làm việc hoặc cho sản phẩm

- Các loại súc vật.

5

20

- Cây lâu năm.

5

20

- Thảm cỏ, thảm cây xanh, cây cảnh.

5

20

Loại 8

Trang thiết bị dễ hỏng, dễ vỡ
(như thủy tinh, gốm, sành, sứ...) phục vụ nghiên cứu khoa học, thí nghiệm

5

20

Loại 9

Tài sản cố định đặc thù khác

5

20

Content:
Danh mục thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn đối với tài sản cố định đặc thù:

STT

Danh mục

Thời gian sử dụng (năm)

Tỷ lệ hao mòn (% năm)

Loại 1

Phương tiện vận tải

- Xe mô tô, gắn máy

10

10

- Phương tiện vận tải khác

10

10

Loại 2

Máy móc, thiết bị văn phòng

- Máy vi tính để bàn

5

20

- Máy vi tính xách tay

5

20

- Máy in các loại

5

20

- Máy chiếu các loại

5

20

- Máy Fax

5

20

- Máy quét (Scan)

5

20

- Máy hủy tài liệu

5

20

- Máy Photocopy

8

12,5

- Thiết bị lọc nước các loại

5

20

- Máy hút ẩm, hút bụi các loại

5

20

- Ti vi, đầu Video, các loại đầu thu phát tín hiệu kỹ thuật số khác

5

20

- Máy ghi âm

5

20

- Máy ảnh

5

20

- Thiết bị âm thanh các loại

5

20

- Tổng đài điện thoại, điện thoại cố định, máy bộ đàm, điện thoại di động

5

20

- Thiết bị thông tin liên lạc khác

5

20

- Tủ lạnh, máy làm mát

5

20

- Máy giặt

5

20

- Máy điều hòa không khí

8

12,5

- Máy bơm nước

8

12,5

- Két sắt các loại

8

12,5

- Bộ bàn ghế ngồi làm việc

8

12,5

- Bộ bàn ghế tiếp khách

8

12,5

- Bàn ghế phòng họp, hội trường, lớp học

8

12,5

- Tủ, giá kệ đựng tài liệu hoặc trưng bày hiện vật

8

12,5

- Thiết bị mạng, truyền thông

5

20

- Thiết bị điện văn phòng các loại

5

20

- Thiết bị điện tử phục vụ quản lý, lưu trữ dữ liệu

5

20

- Các loại thiết bị văn phòng khác

8

12,5

Loại 3

Thiết bị truyền dẫn

- Phương tiện truyền dẫn khí đốt

5

20

- Phương tiện truyền dẫn điện

5

20

- Phương tiện truyền dẫn nước

5

20

- Phương tiện truyền dẫn các loại khác

5

20

Loại 4

Máy móc, thiết bị động lực

- Máy phát điện các loại

8

12,5

- Máy phát động lực các loại

8

12,5

- Máy móc thiết bị động lực khác

8

12,5

Loại 5

Máy móc, thiết bị chuyên dùng

- Máy công cụ

10

10

- Máy móc thiết bị xây dựng

5

20

- Thiết bị phòng cháy chữa cháy

5

20

- Máy móc thiết bị dùng trong ngành khai khoáng

5

20

- Máy dùng cho nông, lâm nghiệp

5

20

- Máy móc, thiết bị chuyên dùng sản xuất vật liệu xây dựng, đồ sành, sứ, thủy tinh

5

20

- Máy móc, thiết bị dùng trong các ngành sản xuất da, in, văn phòng phẩm và văn hóa phẩm

8

12,5

- Máy móc, thiết bị dùng trong ngành dệt

8

12,5

- Máy móc, thiết bị dùng trong ngành may mặc

5

20

- Máy móc, thiết bị sản xuất, chế biến lương thực, thực phẩm

8

12,5

- Máy móc, thiết bị điện ảnh, y tế

5

20

- Máy móc, thiết bị viễn thông, phát thanh, truyền hình

5

20

- Máy móc, thiết bị sản xuất dược phẩm

5

20

- Máy móc, thiết bị chuyên dùng khác

10

10

Loại 6

Thiết bị đo lường, thí nghiệm

- Thiết bị điện và điện tử

8

12,5

- Thiết bị đo và phân tích lý hóa

10

10

- Thiết bị và dụng cụ đo phóng xạ

10

10

- Thiết bị chuyên ngành đặc biệt

8

12,5

- Thiết bị đo lường, thí nghiệm khác

5

20

Loại 7

Cây lâu năm, súc vật làm việc hoặc cho sản phẩm

- Các loại súc vật.

5

20

- Cây lâu năm.

5

20

- Thảm cỏ, thảm cây xanh, cây cảnh.

5

20

Loại 8

Trang thiết bị dễ hỏng, dễ vỡ
(như thủy tinh, gốm, sành, sứ...) phục vụ nghiên cứu khoa học, thí nghiệm

5

20

Loại 9

Tài sản cố định đặc thù khác

5

20