Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1107/QĐ-UBND 2021 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất huyện Nghĩa Hưng Nam Định

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "25/05/2021", "sign_number": "1107/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "25/05/2021", "sign_number": "1107/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "25/05/2021", "sign_number": "1107/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "25/05/2021", "sign_number": "1107/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "25/05/2021", "sign_number": "1107/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1107/QĐ-UBND 2021 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất huyện Nghĩa Hưng Nam Định

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Nghĩa Hưng với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Hiện trạng đến 31/12/2020

Quy hoạch SDĐ đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

25.888,79

100,00

25.888,79

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

16.143,76

62,36

13.179,17

50,91

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.774,53

37,76

7.729,67

29,86

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9.727,30

37,57

7.716,97

29,81

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

605,60

2,34

616,60

2,38

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.138,08

4,40

920,66

3,56

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.134,58

4,38

1.168,04

4,51

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3.326,12

12,85

Content:
Diện tích, cơ cấu các loại đất
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Hiện trạng đến 31/12/2020

Quy hoạch SDĐ đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

25.888,79

100,00

25.888,79

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

16.143,76

62,36

13.179,17

50,91

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.774,53

37,76

7.729,67

29,86

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9.727,30

37,57

7.716,97

29,81

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

605,60

2,34

616,60

2,38

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.138,08

4,40

920,66

3,56

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.134,58

4,38

1.168,04

4,51

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3.326,12

12,85