Document: Điểm b Khoản 1 Điều 1 Quyết định 3334/QĐ-UBND 2022 Danh mục vùng hạn chế khai thác nước dưới đất Tiền Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "29/11/2022", "sign_number": "3334/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "29/11/2022", "sign_number": "3334/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "29/11/2022", "sign_number": "3334/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "29/11/2022", "sign_number": "3334/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "29/11/2022", "sign_number": "3334/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Trọng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 1 Điều 1 Quyết định 3334/QĐ-UBND 2022 Danh mục vùng hạn chế khai thác nước dưới đất Tiền Giang

Điều 1. Phê duyệt Danh mục và Bản đồ phân vùng vùng hạn chế khai thác nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang với các nội dung chính sau:
1. Vùng hạn chế 1 (VHC1):
...
b) Khoanh định được vùng hạn chế khai thác nước dưới đất khu vực bãi chôn lấp chất thải và nghĩa trang theo từng tầng chứa nước, trong đó TCN qh và qp3 với tổng diện tích hạn chế là 65,13 km2, và các TCN qp2-3 qp1, n22, n21, n13 với tổng diện tích hạn chế là 37,28 km2.

Content:
Khoanh định được vùng hạn chế khai thác nước dưới đất khu vực bãi chôn lấp chất thải và nghĩa trang theo từng tầng chứa nước, trong đó TCN qh và qp3 với tổng diện tích hạn chế là 65,13 km2, và các TCN qp2-3 qp1, n22, n21, n13 với tổng diện tích hạn chế là 37,28 km2.