Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 16/2007/QĐ-UBND quy định bề mặt giới hạn chướng ngại vật

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "24/04/2007", "sign_number": "16/2007/QĐ-UBND", "signer": "Võ Thanh Tòng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "24/04/2007", "sign_number": "16/2007/QĐ-UBND", "signer": "Võ Thanh Tòng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "24/04/2007", "sign_number": "16/2007/QĐ-UBND", "signer": "Võ Thanh Tòng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "24/04/2007", "sign_number": "16/2007/QĐ-UBND", "signer": "Võ Thanh Tòng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "24/04/2007", "sign_number": "16/2007/QĐ-UBND", "signer": "Võ Thanh Tòng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 16/2007/QĐ-UBND quy định bề mặt giới hạn chướng ngại vật

Điều 1. Quy định các bề mặt giới hạn chướng ngại vật tại Cảng Hàng không Cần Thơ, thành phố Cần Thơ, cụ thể như sau:
...
5. Bề mặt tiếp cận hạ cánh:
Xuất phát từ thềm đường hạ cất cánh, cao độ cho phép xây dựng chia làm 3 lý trình như sau:
5.1. Lý trình 1: từ đầu mút thềm đường hạ cất cánh ra đến vị trí 60m có độ dốc bằng 0%; từ 60m đến khoảng cách 3.000m, bề mặt giới hạn chướng ngại vật có độ dốc 2%, giới hạn chướng ngại vật đầu cuối không quá 60m.
5.2. Lý trình 2: từ khoảng cách 3.000m đến 6.600m, bề mặt giới hạn chướng ngại vật có độ dốc 2,5%, giới hạn chướng ngại vật đầu cuối không quá 150m.
5.3. Lý trình 3: từ khoảng cách 6.600m đến 15.000m, bề mặt giới hạn chướng ngại vật có độ dốc bằng 0%.
Góc mở ngang của bề mặt tiếp cận hạ cánh là 15%.
(Xem bản vẽ đính kèm)

Content:
Bề mặt tiếp cận hạ cánh:
Xuất phát từ thềm đường hạ cất cánh, cao độ cho phép xây dựng chia làm 3 lý trình như sau:
5.1. Lý trình 1: từ đầu mút thềm đường hạ cất cánh ra đến vị trí 60m có độ dốc bằng 0%; từ 60m đến khoảng cách 3.000m, bề mặt giới hạn chướng ngại vật có độ dốc 2%, giới hạn chướng ngại vật đầu cuối không quá 60m.
5.2. Lý trình 2: từ khoảng cách 3.000m đến 6.600m, bề mặt giới hạn chướng ngại vật có độ dốc 2,5%, giới hạn chướng ngại vật đầu cuối không quá 150m.
5.3. Lý trình 3: từ khoảng cách 6.600m đến 15.000m, bề mặt giới hạn chướng ngại vật có độ dốc bằng 0%.
Góc mở ngang của bề mặt tiếp cận hạ cánh là 15%.
(Xem bản vẽ đính kèm)