Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 278/QĐ-UBND điều chỉnh ranh giới đồ án quy hoạch khu du lịch Trảng cỏ Bù Lạch Bình Phước

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "03/02/2016", "sign_number": "278/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "03/02/2016", "sign_number": "278/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "03/02/2016", "sign_number": "278/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "03/02/2016", "sign_number": "278/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "03/02/2016", "sign_number": "278/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 278/QĐ-UBND điều chỉnh ranh giới đồ án quy hoạch khu du lịch Trảng cỏ Bù Lạch Bình Phước

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh ranh đồ án quy hoạch chung xây dựng tỷ lệ 1/5000 khu Du lịch Trảng cỏ Bù Lạch, xã Đồng Nai, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước với nội dung cụ thể như sau:
...
3.363.514

100

3.476.264

100

b) Bảng tổng hợp quy hoạch sử dụng đất khu B trước và sau điều chỉnh:

STT

Tên loại đất

Diện tích cũ (m2)

Tỷ lệ cũ (%)

Diện tích điều chỉnh (m2)

Tỷ lệ sau khi điều chỉnh (%)

01

Đất trảng cỏ+ Du lịch dã ngoại khám phá làng nghề

361.027

60,7

361.027

49,8

02

Đất rừng tự nhiên

193.525

32,5

320.446

44,2

03

Đất giao thông

15.174

2,63

15.174

1,3

04

Đất thương mại dịch vụ

8.771

1,47

9.062

2,1

05

Đất đào hào bảo vệ ranh

16.342

2,7

18.790

2,6

Tổng cộng

594.839

100

724.499

100

c) Bảng tổng hợp quy hoạch sử dụng đất khu Thác Voi trước và sau điều chỉnh:

STT

Tên loại đất

Diện tích cũ (m2)

Tỷ lệ cũ (%)

Diện tích điều chỉnh (m2)

Tỷ lệ sau khi điều chỉnh (%)

01

Đất ở định canh hiện hữu + Du lịch văn hóa bản địa

100.383

97,7

18.699

14,8

02

Đất du lịch thác voi

23.674

18,8

105.533

83,8

03

Đất giao thông

1.824

1,5

1.775

1,4

Tổng cộng

125.881

100

126.007

100

3. Các nội dung khác không thuộc nội dung điều chỉnh nêu trên vẫn thực hiện theo Quyết định số 1334/QĐ-UBND ngày 20/06/2014 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt đồ án quy hoạch chung xây dựng tỷ lệ 1/5000 khu Du lịch Trảng cỏ Bù Lạch, xã Đồng Nai, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước.

Content:
3.363.514

100

3.476.264

100

b) Bảng tổng hợp quy hoạch sử dụng đất khu B trước và sau điều chỉnh:

STT

Tên loại đất

Diện tích cũ (m2)

Tỷ lệ cũ (%)

Diện tích điều chỉnh (m2)

Tỷ lệ sau khi điều chỉnh (%)

01

Đất trảng cỏ+ Du lịch dã ngoại khám phá làng nghề

361.027

60,7

361.027

49,8

02

Đất rừng tự nhiên

193.525

32,5

320.446

44,2

03

Đất giao thông

15.174

2,63

15.174

1,3

04

Đất thương mại dịch vụ

8.771

1,47

9.062

2,1

05

Đất đào hào bảo vệ ranh

16.342

2,7

18.790

2,6

Tổng cộng

594.839

100

724.499

100

c) Bảng tổng hợp quy hoạch sử dụng đất khu Thác Voi trước và sau điều chỉnh:

STT

Tên loại đất

Diện tích cũ (m2)

Tỷ lệ cũ (%)

Diện tích điều chỉnh (m2)

Tỷ lệ sau khi điều chỉnh (%)

01

Đất ở định canh hiện hữu + Du lịch văn hóa bản địa

100.383

97,7

18.699

14,8

02

Đất du lịch thác voi

23.674

18,8

105.533

83,8

03

Đất giao thông

1.824

1,5

1.775

1,4

Tổng cộng

125.881

100

126.007

100

Các nội dung khác không thuộc nội dung điều chỉnh nêu trên vẫn thực hiện theo Quyết định số 1334/QĐ-UBND ngày 20/06/2014 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt đồ án quy hoạch chung xây dựng tỷ lệ 1/5000 khu Du lịch Trảng cỏ Bù Lạch, xã Đồng Nai, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước.