Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 37/2011/QĐ-UBND hỗ trợ học phí học tập cơ sở giáo dục dạy nghề Vĩnh Phúc

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "21/09/2011", "sign_number": "37/2011/QĐ-UBND", "signer": "Phùng Quang Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "21/09/2011", "sign_number": "37/2011/QĐ-UBND", "signer": "Phùng Quang Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "21/09/2011", "sign_number": "37/2011/QĐ-UBND", "signer": "Phùng Quang Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "21/09/2011", "sign_number": "37/2011/QĐ-UBND", "signer": "Phùng Quang Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "21/09/2011", "sign_number": "37/2011/QĐ-UBND", "signer": "Phùng Quang Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 37/2011/QĐ-UBND hỗ trợ học phí học tập cơ sở giáo dục dạy nghề Vĩnh Phúc

Điều 1. Thu học phí đối với cơ sở giáo dục đào tạo, dạy nghề thuộc tỉnh Vĩnh Phúc từ năm học 2011- 2012 đến năm học 2014 - 2015 như sau:
...
2. Hệ ngoài công lập: Tự quyết định mức thu học phí, báo cáo cơ quan quản lý giáo dục cấp trên, thông báo công khai mức thu học phí từng năm học và thực hiện quy chế công khai đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định tại Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07/5/2009.
B. Các trường cao đẳng (CĐ), trung cấp chuyên nghiệp(TC):
1. Mức thu các cơ sở công lập: Mức thu không vượt quá mức trần qui định tại nghị định số 49/2010/NĐ-CP , cụ thể như sau:
Đơn vị tính: nghìn đồng/tháng/học sinh, sinh viên

Nhóm ngành

Năm học 2011-2012

Năm học 2012-2013

Năm học 2013-2014

Năm học 2014-2015

TC

CĐ

TC

CĐ

TC

CĐ

TC

CĐ

1. Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản

245

280

290

335

335

385

385

440

2. Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch

275

315

335

380

395

450

455

520

Content:
Hệ ngoài công lập: Tự quyết định mức thu học phí, báo cáo cơ quan quản lý giáo dục cấp trên, thông báo công khai mức thu học phí từng năm học và thực hiện quy chế công khai đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định tại Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07/5/2009.
B. Các trường cao đẳng (CĐ), trung cấp chuyên nghiệp(TC):
1. Mức thu các cơ sở công lập: Mức thu không vượt quá mức trần qui định tại nghị định số 49/2010/NĐ-CP , cụ thể như sau:
Đơn vị tính: nghìn đồng/tháng/học sinh, sinh viên

Nhóm ngành

Năm học 2011-2012

Năm học 2012-2013

Năm học 2013-2014

Năm học 2014-2015

TC

CĐ

TC

CĐ

TC

CĐ

TC

CĐ

1. Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản

245

280

290

335

335

385

385

440

Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch

275

315

335

380

395

450

455

520