Document: Điều 1 Quyết định 4800/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư dọc Hương lộ 80B huyện Hóc Môn Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2013", "sign_number": "4800/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2013", "sign_number": "4800/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2013", "sign_number": "4800/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2013", "sign_number": "4800/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2013", "sign_number": "4800/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 4800/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư dọc Hương lộ 80B huyện Hóc Môn Hồ Chí Minh có nội dung như sau:

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu dân cư dọc Hương Lộ 80B, xã Thới Tam Thôn, huyện Hóc Môn (điều chỉnh tổng thể quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000) (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
1. Vị trí, phạm vi ranh giới, diện tích, tính chất khu vực quy hoạch:
- Vị trí khu vực quy hoạch: thuộc xã Thới Tam Thôn, huyện Hóc Môn thành phố Hồ Chí Minh.
- Giới hạn khu vực quy hoạch như sau:
+ Phía Đông: giáp khu dân cư xã Đông Thạnh.
+ Phía Tây: giáp Tỉnh lộ 15 (đường Tô Ký).
+ Phía Nam: giáp Hương lộ 80B (đường Nguyễn Ảnh Thủ).
+ Phía Bắc: giáp khu trung tâm xã Thới Tam Thôn.
- Tổng diện tích khu vực quy hoạch: 160,90 ha.
- Tính chất của khu vực quy hoạch: khu vực quy hoạch được xác định là khu dân cư cải tạo chỉnh trang kết hợp xây dựng mới.
2. Cơ quan tổ chức lập đồ án quy hoạch phân khu:
Sở Quy hoạch - Kiến trúc (chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Quy hoạch Xây dựng thành phố).
3. Đơn vị tư vấn lập đồ án quy hoạch phân khu:
Viện Quy hoạch Xây dựng - Viện Nghiên cứu Phát triển thành phố.
4. Danh mục hồ sơ, bản vẽ đồ án quy hoạch phân khu:
- Thuyết minh tổng hợp;
- Thành phần bản vẽ bao gồm:
+ Sơ đồ vị trí và giới hạn khu đất, tỷ lệ 1/10.000.
+ Bản đồ hiện trạng kiến trúc cảnh quan và đánh giá đất xây dựng, tỷ lệ 1/2000.
+ Bản đồ hiện trạng hệ thống giao thông.
+ Bản đồ quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất, tỷ lệ 1/2000.
+ Sơ đồ tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan, tỷ lệ 1/2000.
+ Bản đồ quy hoạch giao thông và chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng, tỷ lệ 1/2000.
5. Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Thời hạn quy hoạch: đến năm 2020 (theo thời hạn quy hoạch của đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng huyện Hóc Môn được duyệt).
5.2. Dự báo quy mô dân số trong khu vực quy hoạch: 20.000 người.
5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

80,45

B

Chỉ tiêu sử dụng đất đơn vị ở trung bình toàn khu

m2/người

71,19

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong các đơn vị ở

- Đất nhóm nhà ở

m2/người

49,05

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

m2/người

4,90

Trong đó:
+ Đất công trình giáo dục
+ Đất công trình công cộng (thương mại dịch vụ,...)

m2/người
m2/người

2,9
2,0

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (không kể 1 m2/người đất cây xanh trong nhóm nhà ở)

m2/người

3,03

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

km/km2

10,06

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

- Đất giao thông bố trí đến mạng lưới đường khu vực (từ khu vực trở lên), kể cả giao thông tĩnh

%

2,42

- Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

- Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

2000

- Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

1

- Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/người/ngày

180

E

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

- Mật độ xây dựng chung

%

5-40

- Hệ số sử dụng đất tối đa

lần

1,28

- Tầng cao xây dựng (theo QCVN 03:2012/BXD)

Tối đa

tầng

5

Tối thiểu

tầng

1

6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được quy hoạch gồm 03 đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị ngoài đơn vị ở, được xác định như sau:
Các đơn vị ở:
- Đơn vị ở 1: giới hạn bởi: Phía Đông tiếp giáp đường Trịnh Thị Miếng; phía Tây giáp Tỉnh lộ 15 (đường Tô Ký); phía Nam tiếp giáp đường Vòng cung Tây Bắc; phía Bắc tiếp giáp đường tuyến 2 nối dài dự kiến quy hoạch.
- Đơn vị ở 2: giới hạn bởi: Phía Đông - Bắc tiếp giáp đường hiện hữu mở rộng (đường số 2); phía Tây giáp đường Trịnh Thị Miềng; phía Đông - Nam tiếp giáp đường Vòng cung Tây Bắc; phía Tây - Bắc tiếp giáp đường tuyến 2 nối dài dự kiến quy hoạch.
- Đơn vị ở 3: giới hạn bởi: Phía Đông và Đông - Bắc tiếp giáp rạch Trần Quang Cơ và tuyến đường hiện hữu mở rộng (đường số 2); Phía Tây - Bắc tiếp giáp đường Vòng cung Tây Bắc; phía Tây - Nam giáp đường Tân Chánh Hiệp 8 nối dài; phía Đông - Nam tiếp giáp đường Nguyễn Ảnh Thủ (Hương Lộ 80B).
Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở: (có đan xen các khu chức năng ngoài đơn vị ở) bao gồm:
a. Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở: tổng diện tích các đơn vị ở 143,10 ha.
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (khu ở, nhóm nhà ở): tổng diện tích 97,26 ha, trong đó:
- Nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang diện tích là 58,15 ha.
- Nhóm nhà ở xây dựng mới với diện tích là 37,84 ha.
- Nhóm nhà ở trong khu hỗn hợp: diện tích là 1,27 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 9,79 ha, bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 5,79 ha, trong đó:
+ Trường mầm non (xây dựng mới): tổng diện tích 2,07 ha.
+ Trường tiểu học: tổng diện tích 2,42 ha, trong đó:
* Trường tiểu học (xây dựng mới): diện tích 1,87 ha.
* Trường tiểu học (hiện hữu): diện tích 0,55 ha.
+ Trường trung học cơ sở (xây dựng mới): tổng diện tích 1,30 ha.
- Khu chức năng trung tâm thể dục thể thao (xây dựng mới): diện tích 1,45 ha.
- Khu chức năng y tế (trạm y tế) xây dựng mới: diện tích 0,57 ha.
- Khu chức năng thương mại dịch vụ (xây dựng mới): tổng diện tích 1,98 ha, trong đó:
+ Xây dựng mới 1,22 ha.
+ Trong khu hỗn hợp 0,76 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 6,89 ha, được bố trí như sau:
- Cây xanh công viên: xây dựng mới diện tích 6,38 ha.
- Cây xanh trong khu hỗn hợp : với diện tích 0,51 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: tổng diện tích 29,16 ha,
b. Các khu chức năng ngoài nhóm ở nằm đan xen trong đơn vị ở, tổng diện tích 17,8 ha:
b.1. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đô thị: tổng diện tích 1,9 ha.
+ Khu chức năng giáo dục Trường trung học phổ thông: diện tích 1,9 ha.
b.2. Khu cây xanh cảnh quan ven sông, rạch, kênh, ngoài đơn vị ở: diện tích 3,78 ha.
b.3. Khu cây xanh hành lang an toàn: diện tích 4,6 ha.
+ Cây xanh hành lang an toàn tuyến điện: 2,65 ha.
+ Cây xanh hành lang an toàn đường sắt: 1,95 ha.
b.4. Mặt nước: diện tích 3,02 ha.
b.5. Khu đất hạ tầng kỹ thuật: diện tích 0,19 ha.
b.6. Khu đất tôn giáo: diện tích 0,41 ha.
b.7. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại: diện tích 3,90 ha.
+ Đất giao thông đường bộ: 1,9 ha.
+ Đất giao thông đường sắt 2,0 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích

Tỷ lệ

(ha)

(%)

A

Đất đơn vị ở

143,10

88,94

1

Đất nhóm nhà ở

97,26

60,45

- Đất ở hiện hữu chỉnh trang

58,15

36,14

- Đất ở xây dựng mới

37,84

23,52

- Đất ở trong khu hỗn hợp

1,27

0,79

2

Đất công trình dịch vụ cấp đơn vị ở

9,79

6,08

- Đất giáo dục

5,79

3,60

+ Trường mầm non

2,07

1,29

+ Trường tiểu học

2,42

1,50

+ Trường trung học cơ sở

1,30

0,81

- Đất công trình thể dục thể thao

1,45

0,90

- Đất y tế

0,57

0,35

- Đất thương mại - dịch vụ

1,98

1,23

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

6,89

4,28

- Đất cây xanh xây dựng mới

6,38

3,97

- Đất cây xanh công viên trong khu hỗn hợp

0,51

0,32

4

Đất giao thông đối nội

29,16

18,12

B

Đất ngoài đơn vị ở

17.80

11,06

1

Đất giao thông đối ngoại

3,90

2,42

- Đất giao thông đường bộ

1,9

- Đất giao thông đường sắt

2,0

2

Trường phổ thông trung học

1,90

1,18

3

Đất cây xanh cảnh quan ven sông, kênh, rạch

3,78

3,56

4

Đất cây xanh cách ty

4,60

1,65

- Đất cây xanh hành lang đường sắt

2,65

- Đất cây xanh hành lang tuyến điện

1,95

5

Mặt nước

3,02

1,88

6

Đất hạ tầng kỹ thuật

0,19

0,12

7

Đất tôn giáo

0,41

0,25

Tổng cộng

160,90

100,00

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị từng đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Ký hiệu khu đất hoặc ô phố

Diện tích (m2)

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao (tàng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Tối thiểu

Tối đa

Đơn vị ở 1 (diện tích; 60.36 ha; dư báo quy mô dân số: 7560 người)

1. Đất đơn vị ở

-

554.200

73,31

-

-

-

-

1.1. Đất nhóm nhà ở

371.000

-

-

-

-

-

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu

I-8

38.500

48,73

40

3

5

2

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu

I-9

36.700

48,29

40

3

5

2

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu

I-10

43.900

48,78

40

3

5

2

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu

I-11

129.300

48,61

40

3

5

2

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I-12

352

48,89

40

3

5

2

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I-13

330

48,53

40

3

5

2

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I-14

188

48,21

40

3

5

2

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I-15

356

48,77

40

3

5

2

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

-

45.300

5,99

-

-

-

-

- Đất giáo dục

18.600

2,46

-

-

-

-

+ Nhà trẻ

I-6

6.200

0,82

40

1

2

0,80

+ Trường tiểu học

I-5

12.400

1,64

40

1

3

1,20

- Đất thương mại

I-1

12.200

1,61

40

1

3

1,20

- Đất thể dục thể thao

I-2

14.500

1,92

40

1

3

1,20

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng,

-

15.600

2,06

-

-

-

-

Đất cây xanh công viên

I-3

8.000

1,06

5

1

1

0,05

Đất cây xanh công viên

I-4

7.600

1,01

5

1

1

0,05

1.4. Đất giao thông

-

122.300

-

-

-

-

-

- Đất giao thông đối nội

-

122.300

-

-

-

-

-

2. Đất ngoài đơn vị ở

-

49.400

-

-

-

-

-

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị

I-7

19.000

-

-

-

-

-

- Trường phổ thông trung học

I-7

19.000

-

40

3

5

2,00

2.2. Cây xanh cảnh quan ven sông, rạch, kênh

-

20.400

-

-

-

-

-

2.4. Mặt nước

-

8.400

-

-

-

-

-

2.5. Đất giao thông đối ngoại

I-16

700

-

-

-

-

-

- Đất tôn giáo

I-16

900

-

-

-

-

-

Đơn vị ở 2 (diện tích; 41.85 ha; dự báo quy mô dân số: 5780 người)

1. Đất đơn vị ở

-

375.800

-

-

-

-

-

1.1. Đất nhóm nhà ở

-

275.000

-

-

-

-

-

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu

II-(4÷8)

214.000

48,70

40

3

5

2,00

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu

II-4

81.300

48,68

40

3

5

2

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu

II-5

19.100

48,97

40

3

5

2

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu

II-6

39.000

48,75

40

3

5

2

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu

II-7

30.400

48,25

40

3

5

2

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu

II-8

37.600

48,83

40

3

5

2

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

II(10÷11)

61.000

49,19

-

-

-

-

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

II-10

19.200

49,23

35

3

5

1,75

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

II-11

41.008

48,60

35

3

5

1.75

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

-

16.000

-

-

-

-

-

- Đất giáo dục

II-(2-3)

16.000

2,77

40

1

5

2,00

+ Nhà trẻ

II-3

10.500

1,82

40

1

3

1,20

+ Trường tiểu học hiện hữu

II-2

5.500

0,95

40

3

5

2,00

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

-

8.400

1,49

-

-

-

-

Đất cây xanh công viên

II-1

8.400

1,49

5

1

1

0,05

1.4. Đất giao thông

-

76.400

-

-

-

-

-

- Đất giao thông đối nội

-

76.400

-

-

-

-

-

2. Đất ngoài đơn vị ở

-

42.700

-

-

-

-

-

2.1. Cây xanh hành lang an toàn tuyến đường sắt

-

19.500

-

-

-

-

-

2.2. Đất giao thông đối ngoại (đường sắt)

-

20.000

-

-

-

-

-

2.3. Đất tôn giáo

II-12

3.200

-

-

-

-

-

Đcoi vị ở 3 (diện tích: 58.7 ha; dự báo quy mô dân sô: 6660 người)

1. Đất đơn vị ở

-

501.100

75,24

-

-

-

-

1.1. Đất nhóm nhà ở

III-(9÷24)

326.600

-

-

-

-

-

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu:

III-(9÷12)

119.100

-

-

-

-

-

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu

III-9

45.400

48,82

40

3

5

2

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu

III-10

21.600

48,00

40

3

5

2

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu

III-11

27.600

48,42

40

3

5

2

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu

III-12

24.500

49,00

40

3

5

2

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

III-(13÷21)

194.800

-

-

-

-

-

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

III-13

21.500

47,78

35

3

5

1,75

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

III-14

26.700

48,55

35

3

5

1,75

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

III-15

16.200

49,09

35

3

5

1,75

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

III-16

12.300

49,20

35

3

5

1,75

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

III-17

9.000

50,00

35

3

5

1,75

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

III-18

36.700

48,29

35

3

5

1,75

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

III-19

25.200

48.46

35

3

5

1,75

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

III-20

18.000

48,65

35

3

5

1,75

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

III-21

29.200

48,67

35

3

5

1,75

- Đất nhóm nhà ở trong khu hỗn hợp

III-(22÷24)

12.700

-

-

-

-

-

- Đất nhóm nhà ở trong khu hỗn hợp

III-22

0.54

49,09

40

3

5

2

- Đất nhóm nhà ở trong khu hỗn hợp

III-23

0.16

53,33

40

3

5

2

- Đất nhóm nhà ở trong khu hỗn hợp

III-24

0.57

47,50

40

3

5

2

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

-

36.600

-

-

-

-

-

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

-

-

-

-

-

-

-

- Đất giáo dục

III-(6÷8)

23.300

-

-

-

-

-

+ Nhà trẻ

III-6

4.000

0,60

40

1

3

1,20

+ Trường tiểu học

III-7

6.300

0,95

40

1

3

1,20

+ Trường trung học cơ sở

III-8

13.000

1.95

40

3

5

2,00

- Đất dịch vụ-thương mại, chợ (trong khu hỗn hợp)

III-(22÷24)

-

-

-

-

-

-

- Đất dịch vụ-thương mại, chợ (trong khu hỗn hợp)

III-22

3.200

0,48

40

3

5

2

- Đất dịch vụ-thương mại chợ (trong khu hỗn hợp)

III-23

1.000

0,14

40

3

5

2

- Đất dịch vụ- thương mại, chợ (trong khu hỗn hợp)

III-24

3.400

0,51

40

3

5

2

- Đất y tế

III-1

5.700

0,86

40

1

3

1,20

1.3. Đất cây xanh

III-(2÷5);
III-(22÷24)

44.900

6,68

-

-

-

-

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

III-(2÷5)

39.800

-

-

-

-

-

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

III-2

5.600

0,83

5

1

1

0,05

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

III-3

1.000

1,64

5

1

1

0,05

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

III-4

3.400

1,99

5

1

1

0,05

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

III-5

9.800

1,46

5

1

1

0,05

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (trong khu hỗn hợp)

III-(22÷24)

5.100

-

5

1

1

0,05

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (trong khu hỗn hợp)

III-22

2.200

0,32

5

1

1

0,05

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (trong khu hỗn hợp)

III-23

600

0,10

5

1

1

0,05

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (trong khu hỗn hợp)

III-24

2.300

0,34

5

1

1

0,05

1.4. Đất giao thông

-

93.000

-

-

-

-

-

- Đất giao thông đối nội

-

93.000

-

-

-

-

-

2. Đất ngoài đơn vị ở

-

85.900

-

-

-

-

-

2.1.Cây xanh cảnh quan ven sông, rạch, kênh.

-

17.400

-

-

-

-

-

2.2. Cây xanh hành lang an toàn tuyến điện

-

26.500

-

-

-

-

-

2.3. Mặt nước

-

21.800

-

-

-

-

-

2.4. Đất giao thông đối ngoại

-

18.300

-

-

-

-

-

2.5. Đất hạ tầng kỹ thuật

-

1.900

-

20

1

1

0,02

Cơ cấu sử dụng đất trong các khu đất có chức năng sử dụng hỗn hợp

Khu đất sử dụng hỗn hợp

Các khu chức năng sử dụng đất trong khu đất sử dụng hỗn hợp

Tỷ lệ các khu chức năng trong khu đất sử dụng hỗn hợp (%)

Diện tích khu đất sử dụng hỗn hợp (m2)

Ký hiệu

Diện tích (m2)

III - 22

10.8000

- Đất nhóm nhà ở

50,0

5.400

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

20,0

2.200

- Đất trung tâm thương mại, siêu thị, chợ, ngân hàng, tài chính, khách sạn, văn phòng, dịch vụ khác,...

30,0

3.200

III - 23

3.200

- Đất nhóm nhà ở

50,0

1.600

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

20,0

600

- Đất trung tâm thương mại, siêu thị, chợ, ngân hàng, tài chính, khách sạn, văn phòng, dịch vụ khác,...

30,0

1.000

III - 24

11.400

- Đất nhóm nhà ở

50,0

5.700

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

20,0

2.300

- Đất trung tâm thương mại, siêu thị, chợ, ngân hàng, tài chính, khách sạn, văn phòng, dịch vụ khác,...

30,0

3.400

7. Tổ chức không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị:
- Tổ chức không gian kiến trúc dựa trên đặc điểm hiện trạng, không gian đường phố, phân chia ô phố theo quy mô hợp lý, phù hợp với tính chất hoạt động nhằm tạo các không gian kiến trúc đa dạng.
- Các khu chức năng (dân cư, công trình công cộng, cây xanh,...) được bố trí xen cài đáp ứng nhu cầu một không gian sống của đô thị và tạo cảnh quan sinh động, hài hòa.
- Giữ lại khu dân cư tập trung ổn định, tạo mạng lưới giao thông thông suốt cho toàn khu vực nghiên cứu với các khu lân cận và ngay trong từng ô phố. Xây mới các công trình công cộng giáo dục, hành chính, y tế, văn hóa, thương mại dịch vụ đảm bảo phục vụ cho người dân.
- Chọn trọng tâm cảnh quan khu quy hoạch là tuyến đường Vòng Cung Tây Bắc liên kết khu công trình công cộng kết hợp khu giáo dục, công viên cây xanh và thương mại. Điểm nhấn là trung tâm thương mại dịch vụ, công trình công viên cây xanh.
- Về khoảng lùi các công trình đối với các trục đường: Khoảng lùi công trình (chỉ giới xây dựng) trên từng lô đất sẽ được xác định cụ thể theo các Quy chế quản lý quy hoạch - kiến trúc đô thị, các đồ án thiết kế đô thị riêng (sẽ được thiết lập sau khi đo án quy hoạch phân khu này được phê duyệt) hoặc căn cứ vào các Quy chuẩn Việt Nam và các Quy định về quản lý kiến trúc đô thị do các cơ quan có thẩm quyền ban hành.
8. Quy hoạch giao thông đô thị:
a) Giao thông đường bộ:
- Căn cứ đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng huyện Hóc Môn, ngoài 4 tuyến đường chính hiện hữu đường Tô Ký (Tỉnh lộ 15), đường Nguyễn Ảnh Thủ, đường Trình Thị Miếng và đường Tân Chánh Hiệp 8 nối dài được nâng cấp và mở rộng theo lộ giới quy định, dự kiến xây dựng mới đường Vòng Cung Tây Bắc, đường tuyến 2 nối dài, các tuyến đường Thới Tam Thôn khu 1 (đường số 1, đường số 2). Ngoài ra dự kiến bổ sung các tuyến đường nội bộ gồm các đường ngang và đường dọc khác.
- Quy hoạch các tuyến đường giao thông đối ngoại: đường Tô Ký (Tỉnh lộ 15), đường Vòng Cung Tây Bắc dự kiến xây dựng mới và mở rộng 6 làn xe, lộ giới 40 m.
- Quy hoạch các tuyến đường giao thông đường đối nội: gồm các đường chính khu vực, đường khu vực và đường nội bộ (các đường còn lại) dự kiến xây dựng và mở rộng 2 - 5 làn xe, lộ giới 13 - 35m
b) Giao thông đường sắt: Tuyến đường sắt liên đô thị thành phố hồ Chí Minh - Mộc Bài đi qua khu vực với lộ giới 50m, chiều dài tuyến trong phạm vi ranh quy hoạch khoảng 698m. Dự kiến xây dựng đường nội bộ dọc tuyến đường sắt vừa để tiếp cận khu dân cư và các khu chức năng, vừa là hành lang bảo vệ trong khu vực hành lang đường.
- Bảng thống kê các tuyến giao thông trong khu vực quy hoạch:

STT

Tên đường

Từ...

Đến...

Lộ giới (mét)

Chiều rộng (mét)

Vỉa hè trái

Mặt đường

Vỉa hè phải

A

Đường đối ngoại

1

Tỉnh lộ 15 (đường Tô Ký)

Đường Vòng cung Tây Bắc

Đường tuyến 2 nối dài

40

8,5

23

8,5

2

Đường Vòng Cung Tây Bắc

Tỉnh lộ 15 (đường Tô Ký)

Đường số 2

40

8

24

8

B

Đường đối nội

1

Đường Nguyễn Ảnh Thủ

Đường Tân Chánh Hiệp 8 (nối dài)

Đường D1

30

6

18

6

2

Đường Trịnh Thị Miếng

Đường Vòng Cung Tây Bắc

Đường tuyến 2 nối dài

35

4,5

26

4,5

3

Đường Tân Chánh Hiệp 8 (nối dài)

Đường Nguyễn Ảnh Thủ

Đường Vòng cung Tây Bắc

30

6

18

6

4

Đường tuyến 2 nối dài

Tỉnh lộ 15 (đường Tô Ký)

Đường số 2

30

6

18

6

5

Đường số 1

Đường Trịnh Thị Miếng

Đường tuyến 2 nối dài

20

4,5

11

4,5

6

Đường số 2

Rạch

Đường tuyến 2 nối dài

30

6

18

6

7

Đường D1

Đường Nguyễn Ảnh Thủ

Đường Vòng Cung Tây Bắc

16

4

8

4

8

Đường D2

Đường Nguyễn Ảnh Thủ

Đường Vòng Cung Tây Bắc

16

4

8

4

Đường Vòng Cung Tây Bắc

Đường số 2

13

3

7

3

9

Đường D3

Đường Nguyễn Ảnh Thủ

Đường tuyến 2 nối dài

16

4

8

4

10

Đường D3A

Đường Vòng Cung Tây Bắc

Đường D3

13

3

7

3

11

Đường D4

Đường Vòng Cung Tây Bắc

Đường N1

16

4

8

4

12

Đường D5

Đường Vòng Cung Tây Bắc

Đường số 1

16

4

8

4

13

Đường D6

Đường Vòng Cung Tây Bắc

Đường số 1

16

4

8

4

14

Đường D5

Tỉnh lộ 15 (đường Tô Ký)

Đường số 1

16

4

8

4

15

Đường N1

Đường dọc tuyến đường sắt

Đường D3

16

4

8

4

16

Đường N2

Đường D5

Đường D7

14

3,5

7

3,5

17

Đường N3

Tỉnh lộ 15 (đường Tô Ký)

Đường D6

16

4

8

4

18

Đường N4A

Đường Tân Chánh Hiệp 8 (nối dài)

Đường D3

14

3,5

7

3,5

19

Đường N4B

Đường D2

Đường D1

14

3,5

7

3,5

20

Đường N5

Đường Tân Chánh Hiệp 8 (nối dài)

Đường D2

20

4,5

11

4,5

21

Đường N6

Đường D3

Đường D1

16

4

8

4

22

Đường dọc tuyến đường sắt

Đường Vòng Cung Tây Bắc

Đường tuyến 2 nối dài

14

3,5

7

3,5

* Ghi chú: Việc thể hiện tọa độ, mốc thiết kế để tạo điều kiện thuận lợi cho việc công bố quy hoạch và cắm mốc giới xây dựng ngoài thực địa nhằm phục vụ công tác quản lý và tổ chức thực hiện theo quy hoạch được duyệt, Sở Quy hoạch - Kiến trúc, Ủy ban nhân dân huyện Hóc Môn và đơn vị tư vấn chịu trách nhiệm về tính chính xác các số liệu này.
9. Những hạng mục ưu tiên đầu tư; các vấn đề về tổ chức thực hiện theo quy hoạch:
a) Những hạng mục ưu tiên đầu tư:
- Xây dựng mới các công trình giáo dục, các công trình phúc lợi công cộng, xây dựng và cải tạo nâng cấp các tuyến đường giao thông....
- Xây dựng các khu nhà ở mới.
- Nâng cấp và hoàn thiện mạng lưới hạ tầng kỹ thuật.
b) Về tổ chức thực hiện theo quy hoạch:
- Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân huyện Hóc Môn, các cơ quan quản lý đầu tư phát triển đô thị căn cứ vào đồ án quy hoạch phân khu này được phê duyệt để làm cơ sở xác định, lập kế hoạch thực hiện các khu vực phát triển đô thị đê trình cấp có thẩm quyền quyết định phê duyệt theo Nghị định số 11/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ về quản lý đầu tư phát triển đô thị.
- Trong quá trình tổ chức thực hiện theo quy hoạch, triển khai các dự án đầu tư phát triển đô thị trong khu vực quy hoạch; các chủ đầu tư, tổ chức, đơn vị có liên quan cần tuân thủ các nội dung đã được nêu trong đồ án này và Quy định quản lý theo đồ án quy hoạch đã được phê duyệt.

Content:
Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu dân cư dọc Hương Lộ 80B, xã Thới Tam Thôn, huyện Hóc Môn (điều chỉnh tổng thể quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000) (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
1. Vị trí, phạm vi ranh giới, diện tích, tính chất khu vực quy hoạch:
- Vị trí khu vực quy hoạch: thuộc xã Thới Tam Thôn, huyện Hóc Môn thành phố Hồ Chí Minh.
- Giới hạn khu vực quy hoạch như sau:
+ Phía Đông: giáp khu dân cư xã Đông Thạnh.
+ Phía Tây: giáp Tỉnh lộ 15 (đường Tô Ký).
+ Phía Nam: giáp Hương lộ 80B (đường Nguyễn Ảnh Thủ).
+ Phía Bắc: giáp khu trung tâm xã Thới Tam Thôn.
- Tổng diện tích khu vực quy hoạch: 160,90 ha.
- Tính chất của khu vực quy hoạch: khu vực quy hoạch được xác định là khu dân cư cải tạo chỉnh trang kết hợp xây dựng mới.
2. Cơ quan tổ chức lập đồ án quy hoạch phân khu:
Sở Quy hoạch - Kiến trúc (chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Quy hoạch Xây dựng thành phố).
3. Đơn vị tư vấn lập đồ án quy hoạch phân khu:
Viện Quy hoạch Xây dựng - Viện Nghiên cứu Phát triển thành phố.
4. Danh mục hồ sơ, bản vẽ đồ án quy hoạch phân khu:
- Thuyết minh tổng hợp;
- Thành phần bản vẽ bao gồm:
+ Sơ đồ vị trí và giới hạn khu đất, tỷ lệ 1/10.000.
+ Bản đồ hiện trạng kiến trúc cảnh quan và đánh giá đất xây dựng, tỷ lệ 1/2000.
+ Bản đồ hiện trạng hệ thống giao thông.
+ Bản đồ quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất, tỷ lệ 1/2000.
+ Sơ đồ tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan, tỷ lệ 1/2000.
+ Bản đồ quy hoạch giao thông và chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng, tỷ lệ 1/2000.
5. Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Thời hạn quy hoạch: đến năm 2020 (theo thời hạn quy hoạch của đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng huyện Hóc Môn được duyệt).
5.2. Dự báo quy mô dân số trong khu vực quy hoạch: 20.000 người.
5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

80,45

B

Chỉ tiêu sử dụng đất đơn vị ở trung bình toàn khu

m2/người

71,19

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong các đơn vị ở

- Đất nhóm nhà ở

m2/người

49,05

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

m2/người

4,90

Trong đó:
+ Đất công trình giáo dục
+ Đất công trình công cộng (thương mại dịch vụ,...)

m2/người
m2/người

2,9
2,0

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (không kể 1 m2/người đất cây xanh trong nhóm nhà ở)

m2/người

3,03

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

km/km2

10,06

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

- Đất giao thông bố trí đến mạng lưới đường khu vực (từ khu vực trở lên), kể cả giao thông tĩnh

%

2,42

- Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

- Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

2000

- Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

1

- Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/người/ngày

180

E

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

- Mật độ xây dựng chung

%

5-40

- Hệ số sử dụng đất tối đa

lần

1,28

- Tầng cao xây dựng (theo QCVN 03:2012/BXD)

Tối đa

tầng

5

Tối thiểu

tầng

1

6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được quy hoạch gồm 03 đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị ngoài đơn vị ở, được xác định như sau:
Các đơn vị ở:
- Đơn vị ở 1: giới hạn bởi: Phía Đông tiếp giáp đường Trịnh Thị Miếng; phía Tây giáp Tỉnh lộ 15 (đường Tô Ký); phía Nam tiếp giáp đường Vòng cung Tây Bắc; phía Bắc tiếp giáp đường tuyến 2 nối dài dự kiến quy hoạch.
- Đơn vị ở 2: giới hạn bởi: Phía Đông - Bắc tiếp giáp đường hiện hữu mở rộng (đường số 2); phía Tây giáp đường Trịnh Thị Miềng; phía Đông - Nam tiếp giáp đường Vòng cung Tây Bắc; phía Tây - Bắc tiếp giáp đường tuyến 2 nối dài dự kiến quy hoạch.
- Đơn vị ở 3: giới hạn bởi: Phía Đông và Đông - Bắc tiếp giáp rạch Trần Quang Cơ và tuyến đường hiện hữu mở rộng (đường số 2); Phía Tây - Bắc tiếp giáp đường Vòng cung Tây Bắc; phía Tây - Nam giáp đường Tân Chánh Hiệp 8 nối dài; phía Đông - Nam tiếp giáp đường Nguyễn Ảnh Thủ (Hương Lộ 80B).
Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở: (có đan xen các khu chức năng ngoài đơn vị ở) bao gồm:
a. Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở: tổng diện tích các đơn vị ở 143,10 ha.
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (khu ở, nhóm nhà ở): tổng diện tích 97,26 ha, trong đó:
- Nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang diện tích là 58,15 ha.
- Nhóm nhà ở xây dựng mới với diện tích là 37,84 ha.
- Nhóm nhà ở trong khu hỗn hợp: diện tích là 1,27 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 9,79 ha, bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 5,79 ha, trong đó:
+ Trường mầm non (xây dựng mới): tổng diện tích 2,07 ha.
+ Trường tiểu học: tổng diện tích 2,42 ha, trong đó:
* Trường tiểu học (xây dựng mới): diện tích 1,87 ha.
* Trường tiểu học (hiện hữu): diện tích 0,55 ha.
+ Trường trung học cơ sở (xây dựng mới): tổng diện tích 1,30 ha.
- Khu chức năng trung tâm thể dục thể thao (xây dựng mới): diện tích 1,45 ha.
- Khu chức năng y tế (trạm y tế) xây dựng mới: diện tích 0,57 ha.
- Khu chức năng thương mại dịch vụ (xây dựng mới): tổng diện tích 1,98 ha, trong đó:
+ Xây dựng mới 1,22 ha.
+ Trong khu hỗn hợp 0,76 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 6,89 ha, được bố trí như sau:
- Cây xanh công viên: xây dựng mới diện tích 6,38 ha.
- Cây xanh trong khu hỗn hợp : với diện tích 0,51 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: tổng diện tích 29,16 ha,
b. Các khu chức năng ngoài nhóm ở nằm đan xen trong đơn vị ở, tổng diện tích 17,8 ha:
b.1. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đô thị: tổng diện tích 1,9 ha.
+ Khu chức năng giáo dục Trường trung học phổ thông: diện tích 1,9 ha.
b.2. Khu cây xanh cảnh quan ven sông, rạch, kênh, ngoài đơn vị ở: diện tích 3,78 ha.
b.3. Khu cây xanh hành lang an toàn: diện tích 4,6 ha.
+ Cây xanh hành lang an toàn tuyến điện: 2,65 ha.
+ Cây xanh hành lang an toàn đường sắt: 1,95 ha.
b.4. Mặt nước: diện tích 3,02 ha.
b.5. Khu đất hạ tầng kỹ thuật: diện tích 0,19 ha.
b.6. Khu đất tôn giáo: diện tích 0,41 ha.
b.7. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại: diện tích 3,90 ha.
+ Đất giao thông đường bộ: 1,9 ha.
+ Đất giao thông đường sắt 2,0 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích

Tỷ lệ

(ha)

(%)

A

Đất đơn vị ở

143,10

88,94

1

Đất nhóm nhà ở

97,26

60,45

- Đất ở hiện hữu chỉnh trang

58,15

36,14

- Đất ở xây dựng mới

37,84

23,52

- Đất ở trong khu hỗn hợp

1,27

0,79

2

Đất công trình dịch vụ cấp đơn vị ở

9,79

6,08

- Đất giáo dục

5,79

3,60

+ Trường mầm non

2,07

1,29

+ Trường tiểu học

2,42

1,50

+ Trường trung học cơ sở

1,30

0,81

- Đất công trình thể dục thể thao

1,45

0,90

- Đất y tế

0,57

0,35

- Đất thương mại - dịch vụ

1,98

1,23

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

6,89

4,28

- Đất cây xanh xây dựng mới

6,38

3,97

- Đất cây xanh công viên trong khu hỗn hợp

0,51

0,32

4

Đất giao thông đối nội

29,16

18,12

B

Đất ngoài đơn vị ở

17.80

11,06

1

Đất giao thông đối ngoại

3,90

2,42

- Đất giao thông đường bộ

1,9

- Đất giao thông đường sắt

2,0

2

Trường phổ thông trung học

1,90

1,18

3

Đất cây xanh cảnh quan ven sông, kênh, rạch

3,78

3,56

4

Đất cây xanh cách ty

4,60

1,65

- Đất cây xanh hành lang đường sắt

2,65

- Đất cây xanh hành lang tuyến điện

1,95

5

Mặt nước

3,02

1,88

6

Đất hạ tầng kỹ thuật

0,19

0,12

7

Đất tôn giáo

0,41

0,25

Tổng cộng

160,90

100,00

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị từng đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Ký hiệu khu đất hoặc ô phố

Diện tích (m2)

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao (tàng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Tối thiểu

Tối đa

Đơn vị ở 1 (diện tích; 60.36 ha; dư báo quy mô dân số: 7560 người)

1. Đất đơn vị ở

-

554.200

73,31

-

-

-

-

1.1. Đất nhóm nhà ở

371.000

-

-

-

-

-

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu

I-8

38.500

48,73

40

3

5

2

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu

I-9

36.700

48,29

40

3

5

2

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu

I-10

43.900

48,78

40

3

5

2

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu

I-11

129.300

48,61

40

3

5

2

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I-12

352

48,89

40

3

5

2

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I-13

330

48,53

40

3

5

2

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I-14

188

48,21

40

3

5

2

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I-15

356

48,77

40

3

5

2

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

-

45.300

5,99

-

-

-

-

- Đất giáo dục

18.600

2,46

-

-

-

-

+ Nhà trẻ

I-6

6.200

0,82

40

1

2

0,80

+ Trường tiểu học

I-5

12.400

1,64

40

1

3

1,20

- Đất thương mại

I-1

12.200

1,61

40

1

3

1,20

- Đất thể dục thể thao

I-2

14.500

1,92

40

1

3

1,20

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng,

-

15.600

2,06

-

-

-

-

Đất cây xanh công viên

I-3

8.000

1,06

5

1

1

0,05

Đất cây xanh công viên

I-4

7.600

1,01

5

1

1

0,05

1.4. Đất giao thông

-

122.300

-

-

-

-

-

- Đất giao thông đối nội

-

122.300

-

-

-

-

-

2. Đất ngoài đơn vị ở

-

49.400

-

-

-

-

-

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị

I-7

19.000

-

-

-

-

-

- Trường phổ thông trung học

I-7

19.000

-

40

3

5

2,00

2.2. Cây xanh cảnh quan ven sông, rạch, kênh

-

20.400

-

-

-

-

-

2.4. Mặt nước

-

8.400

-

-

-

-

-

2.5. Đất giao thông đối ngoại

I-16

700

-

-

-

-

-

- Đất tôn giáo

I-16

900

-

-

-

-

-

Đơn vị ở 2 (diện tích; 41.85 ha; dự báo quy mô dân số: 5780 người)

1. Đất đơn vị ở

-

375.800

-

-

-

-

-

1.1. Đất nhóm nhà ở

-

275.000

-

-

-

-

-

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu

II-(4÷8)

214.000

48,70

40

3

5

2,00

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu

II-4

81.300

48,68

40

3

5

2

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu

II-5

19.100

48,97

40

3

5

2

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu

II-6

39.000

48,75

40

3

5

2

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu

II-7

30.400

48,25

40

3

5

2

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu

II-8

37.600

48,83

40

3

5

2

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

II(10÷11)

61.000

49,19

-

-

-

-

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

II-10

19.200

49,23

35

3

5

1,75

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

II-11

41.008

48,60

35

3

5

1.75

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

-

16.000

-

-

-

-

-

- Đất giáo dục

II-(2-3)

16.000

2,77

40

1

5

2,00

+ Nhà trẻ

II-3

10.500

1,82

40

1

3

1,20

+ Trường tiểu học hiện hữu

II-2

5.500

0,95

40

3

5

2,00

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

-

8.400

1,49

-

-

-

-

Đất cây xanh công viên

II-1

8.400

1,49

5

1

1

0,05

1.4. Đất giao thông

-

76.400

-

-

-

-

-

- Đất giao thông đối nội

-

76.400

-

-

-

-

-

2. Đất ngoài đơn vị ở

-

42.700

-

-

-

-

-

2.1. Cây xanh hành lang an toàn tuyến đường sắt

-

19.500

-

-

-

-

-

2.2. Đất giao thông đối ngoại (đường sắt)

-

20.000

-

-

-

-

-

2.3. Đất tôn giáo

II-12

3.200

-

-

-

-

-

Đcoi vị ở 3 (diện tích: 58.7 ha; dự báo quy mô dân sô: 6660 người)

1. Đất đơn vị ở

-

501.100

75,24

-

-

-

-

1.1. Đất nhóm nhà ở

III-(9÷24)

326.600

-

-

-

-

-

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu:

III-(9÷12)

119.100

-

-

-

-

-

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu

III-9

45.400

48,82

40

3

5

2

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu

III-10

21.600

48,00

40

3

5

2

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu

III-11

27.600

48,42

40

3

5

2

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu

III-12

24.500

49,00

40

3

5

2

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

III-(13÷21)

194.800

-

-

-

-

-

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

III-13

21.500

47,78

35

3

5

1,75

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

III-14

26.700

48,55

35

3

5

1,75

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

III-15

16.200

49,09

35

3

5

1,75

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

III-16

12.300

49,20

35

3

5

1,75

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

III-17

9.000

50,00

35

3

5

1,75

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

III-18

36.700

48,29

35

3

5

1,75

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

III-19

25.200

48.46

35

3

5

1,75

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

III-20

18.000

48,65

35

3

5

1,75

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

III-21

29.200

48,67

35

3

5

1,75

- Đất nhóm nhà ở trong khu hỗn hợp

III-(22÷24)

12.700

-

-

-

-

-

- Đất nhóm nhà ở trong khu hỗn hợp

III-22

0.54

49,09

40

3

5

2

- Đất nhóm nhà ở trong khu hỗn hợp

III-23

0.16

53,33

40

3

5

2

- Đất nhóm nhà ở trong khu hỗn hợp

III-24

0.57

47,50

40

3

5

2

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

-

36.600

-

-

-

-

-

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

-

-

-

-

-

-

-

- Đất giáo dục

III-(6÷8)

23.300

-

-

-

-

-

+ Nhà trẻ

III-6

4.000

0,60

40

1

3

1,20

+ Trường tiểu học

III-7

6.300

0,95

40

1

3

1,20

+ Trường trung học cơ sở

III-8

13.000

1.95

40

3

5

2,00

- Đất dịch vụ-thương mại, chợ (trong khu hỗn hợp)

III-(22÷24)

-

-

-

-

-

-

- Đất dịch vụ-thương mại, chợ (trong khu hỗn hợp)

III-22

3.200

0,48

40

3

5

2

- Đất dịch vụ-thương mại chợ (trong khu hỗn hợp)

III-23

1.000

0,14

40

3

5

2

- Đất dịch vụ- thương mại, chợ (trong khu hỗn hợp)

III-24

3.400

0,51

40

3

5

2

- Đất y tế

III-1

5.700

0,86

40

1

3

1,20

1.3. Đất cây xanh

III-(2÷5);
III-(22÷24)

44.900

6,68

-

-

-

-

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

III-(2÷5)

39.800

-

-

-

-

-

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

III-2

5.600

0,83

5

1

1

0,05

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

III-3

1.000

1,64

5

1

1

0,05

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

III-4

3.400

1,99

5

1

1

0,05

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

III-5

9.800

1,46

5

1

1

0,05

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (trong khu hỗn hợp)

III-(22÷24)

5.100

-

5

1

1

0,05

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (trong khu hỗn hợp)

III-22

2.200

0,32

5

1

1

0,05

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (trong khu hỗn hợp)

III-23

600

0,10

5

1

1

0,05

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (trong khu hỗn hợp)

III-24

2.300

0,34

5

1

1

0,05

1.4. Đất giao thông

-

93.000

-

-

-

-

-

- Đất giao thông đối nội

-

93.000

-

-

-

-

-

2. Đất ngoài đơn vị ở

-

85.900

-

-

-

-

-

2.1.Cây xanh cảnh quan ven sông, rạch, kênh.

-

17.400

-

-

-

-

-

2.2. Cây xanh hành lang an toàn tuyến điện

-

26.500

-

-

-

-

-

2.3. Mặt nước

-

21.800

-

-

-

-

-

2.4. Đất giao thông đối ngoại

-

18.300

-

-

-

-

-

2.5. Đất hạ tầng kỹ thuật

-

1.900

-

20

1

1

0,02

Cơ cấu sử dụng đất trong các khu đất có chức năng sử dụng hỗn hợp

Khu đất sử dụng hỗn hợp

Các khu chức năng sử dụng đất trong khu đất sử dụng hỗn hợp

Tỷ lệ các khu chức năng trong khu đất sử dụng hỗn hợp (%)

Diện tích khu đất sử dụng hỗn hợp (m2)

Ký hiệu

Diện tích (m2)

III - 22

10.8000

- Đất nhóm nhà ở

50,0

5.400

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

20,0

2.200

- Đất trung tâm thương mại, siêu thị, chợ, ngân hàng, tài chính, khách sạn, văn phòng, dịch vụ khác,...

30,0

3.200

III - 23

3.200

- Đất nhóm nhà ở

50,0

1.600

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

20,0

600

- Đất trung tâm thương mại, siêu thị, chợ, ngân hàng, tài chính, khách sạn, văn phòng, dịch vụ khác,...

30,0

1.000

III - 24

11.400

- Đất nhóm nhà ở

50,0

5.700

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

20,0

2.300

- Đất trung tâm thương mại, siêu thị, chợ, ngân hàng, tài chính, khách sạn, văn phòng, dịch vụ khác,...

30,0

3.400

7. Tổ chức không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị:
- Tổ chức không gian kiến trúc dựa trên đặc điểm hiện trạng, không gian đường phố, phân chia ô phố theo quy mô hợp lý, phù hợp với tính chất hoạt động nhằm tạo các không gian kiến trúc đa dạng.
- Các khu chức năng (dân cư, công trình công cộng, cây xanh,...) được bố trí xen cài đáp ứng nhu cầu một không gian sống của đô thị và tạo cảnh quan sinh động, hài hòa.
- Giữ lại khu dân cư tập trung ổn định, tạo mạng lưới giao thông thông suốt cho toàn khu vực nghiên cứu với các khu lân cận và ngay trong từng ô phố. Xây mới các công trình công cộng giáo dục, hành chính, y tế, văn hóa, thương mại dịch vụ đảm bảo phục vụ cho người dân.
- Chọn trọng tâm cảnh quan khu quy hoạch là tuyến đường Vòng Cung Tây Bắc liên kết khu công trình công cộng kết hợp khu giáo dục, công viên cây xanh và thương mại. Điểm nhấn là trung tâm thương mại dịch vụ, công trình công viên cây xanh.
- Về khoảng lùi các công trình đối với các trục đường: Khoảng lùi công trình (chỉ giới xây dựng) trên từng lô đất sẽ được xác định cụ thể theo các Quy chế quản lý quy hoạch - kiến trúc đô thị, các đồ án thiết kế đô thị riêng (sẽ được thiết lập sau khi đo án quy hoạch phân khu này được phê duyệt) hoặc căn cứ vào các Quy chuẩn Việt Nam và các Quy định về quản lý kiến trúc đô thị do các cơ quan có thẩm quyền ban hành.
8. Quy hoạch giao thông đô thị:
a) Giao thông đường bộ:
- Căn cứ đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng huyện Hóc Môn, ngoài 4 tuyến đường chính hiện hữu đường Tô Ký (Tỉnh lộ 15), đường Nguyễn Ảnh Thủ, đường Trình Thị Miếng và đường Tân Chánh Hiệp 8 nối dài được nâng cấp và mở rộng theo lộ giới quy định, dự kiến xây dựng mới đường Vòng Cung Tây Bắc, đường tuyến 2 nối dài, các tuyến đường Thới Tam Thôn khu 1 (đường số 1, đường số 2). Ngoài ra dự kiến bổ sung các tuyến đường nội bộ gồm các đường ngang và đường dọc khác.
- Quy hoạch các tuyến đường giao thông đối ngoại: đường Tô Ký (Tỉnh lộ 15), đường Vòng Cung Tây Bắc dự kiến xây dựng mới và mở rộng 6 làn xe, lộ giới 40 m.
- Quy hoạch các tuyến đường giao thông đường đối nội: gồm các đường chính khu vực, đường khu vực và đường nội bộ (các đường còn lại) dự kiến xây dựng và mở rộng 2 - 5 làn xe, lộ giới 13 - 35m
b) Giao thông đường sắt: Tuyến đường sắt liên đô thị thành phố hồ Chí Minh - Mộc Bài đi qua khu vực với lộ giới 50m, chiều dài tuyến trong phạm vi ranh quy hoạch khoảng 698m. Dự kiến xây dựng đường nội bộ dọc tuyến đường sắt vừa để tiếp cận khu dân cư và các khu chức năng, vừa là hành lang bảo vệ trong khu vực hành lang đường.
- Bảng thống kê các tuyến giao thông trong khu vực quy hoạch:

STT

Tên đường

Từ...

Đến...

Lộ giới (mét)

Chiều rộng (mét)

Vỉa hè trái

Mặt đường

Vỉa hè phải

A

Đường đối ngoại

1

Tỉnh lộ 15 (đường Tô Ký)

Đường Vòng cung Tây Bắc

Đường tuyến 2 nối dài

40

8,5

23

8,5

2

Đường Vòng Cung Tây Bắc

Tỉnh lộ 15 (đường Tô Ký)

Đường số 2

40

8

24

8

B

Đường đối nội

1

Đường Nguyễn Ảnh Thủ

Đường Tân Chánh Hiệp 8 (nối dài)

Đường D1

30

6

18

6

2

Đường Trịnh Thị Miếng

Đường Vòng Cung Tây Bắc

Đường tuyến 2 nối dài

35

4,5

26

4,5

3

Đường Tân Chánh Hiệp 8 (nối dài)

Đường Nguyễn Ảnh Thủ

Đường Vòng cung Tây Bắc

30

6

18

6

4

Đường tuyến 2 nối dài

Tỉnh lộ 15 (đường Tô Ký)

Đường số 2

30

6

18

6

5

Đường số 1

Đường Trịnh Thị Miếng

Đường tuyến 2 nối dài

20

4,5

11

4,5

6

Đường số 2

Rạch

Đường tuyến 2 nối dài

30

6

18

6

7

Đường D1

Đường Nguyễn Ảnh Thủ

Đường Vòng Cung Tây Bắc

16

4

8

4

8

Đường D2

Đường Nguyễn Ảnh Thủ

Đường Vòng Cung Tây Bắc

16

4

8

4

Đường Vòng Cung Tây Bắc

Đường số 2

13

3

7

3

9

Đường D3

Đường Nguyễn Ảnh Thủ

Đường tuyến 2 nối dài

16

4

8

4

10

Đường D3A

Đường Vòng Cung Tây Bắc

Đường D3

13

3

7

3

11

Đường D4

Đường Vòng Cung Tây Bắc

Đường N1

16

4

8

4

12

Đường D5

Đường Vòng Cung Tây Bắc

Đường số 1

16

4

8

4

13

Đường D6

Đường Vòng Cung Tây Bắc

Đường số 1

16

4

8

4

14

Đường D5

Tỉnh lộ 15 (đường Tô Ký)

Đường số 1

16

4

8

4

15

Đường N1

Đường dọc tuyến đường sắt

Đường D3

16

4

8

4

16

Đường N2

Đường D5

Đường D7

14

3,5

7

3,5

17

Đường N3

Tỉnh lộ 15 (đường Tô Ký)

Đường D6

16

4

8

4

18

Đường N4A

Đường Tân Chánh Hiệp 8 (nối dài)

Đường D3

14

3,5

7

3,5

19

Đường N4B

Đường D2

Đường D1

14

3,5

7

3,5

20

Đường N5

Đường Tân Chánh Hiệp 8 (nối dài)

Đường D2

20

4,5

11

4,5

21

Đường N6

Đường D3

Đường D1

16

4

8

4

22

Đường dọc tuyến đường sắt

Đường Vòng Cung Tây Bắc

Đường tuyến 2 nối dài

14

3,5

7

3,5

* Ghi chú: Việc thể hiện tọa độ, mốc thiết kế để tạo điều kiện thuận lợi cho việc công bố quy hoạch và cắm mốc giới xây dựng ngoài thực địa nhằm phục vụ công tác quản lý và tổ chức thực hiện theo quy hoạch được duyệt, Sở Quy hoạch - Kiến trúc, Ủy ban nhân dân huyện Hóc Môn và đơn vị tư vấn chịu trách nhiệm về tính chính xác các số liệu này.
9. Những hạng mục ưu tiên đầu tư; các vấn đề về tổ chức thực hiện theo quy hoạch:
a) Những hạng mục ưu tiên đầu tư:
- Xây dựng mới các công trình giáo dục, các công trình phúc lợi công cộng, xây dựng và cải tạo nâng cấp các tuyến đường giao thông....
- Xây dựng các khu nhà ở mới.
- Nâng cấp và hoàn thiện mạng lưới hạ tầng kỹ thuật.
b) Về tổ chức thực hiện theo quy hoạch:
- Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân huyện Hóc Môn, các cơ quan quản lý đầu tư phát triển đô thị căn cứ vào đồ án quy hoạch phân khu này được phê duyệt để làm cơ sở xác định, lập kế hoạch thực hiện các khu vực phát triển đô thị đê trình cấp có thẩm quyền quyết định phê duyệt theo Nghị định số 11/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ về quản lý đầu tư phát triển đô thị.
- Trong quá trình tổ chức thực hiện theo quy hoạch, triển khai các dự án đầu tư phát triển đô thị trong khu vực quy hoạch; các chủ đầu tư, tổ chức, đơn vị có liên quan cần tuân thủ các nội dung đã được nêu trong đồ án này và Quy định quản lý theo đồ án quy hoạch đã được phê duyệt.