Document: Điểm c Khoản 3 Điều 1 Quyết định 35/2014/QĐ-UBND thu quản lý sử dụng Phí bảo vệ môi trường nước thải sinh hoạt Hà Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "20/08/2014", "sign_number": "35/2014/QĐ-UBND", "signer": "Mai Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "20/08/2014", "sign_number": "35/2014/QĐ-UBND", "signer": "Mai Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "20/08/2014", "sign_number": "35/2014/QĐ-UBND", "signer": "Mai Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "20/08/2014", "sign_number": "35/2014/QĐ-UBND", "signer": "Mai Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "20/08/2014", "sign_number": "35/2014/QĐ-UBND", "signer": "Mai Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm c Khoản 3 Điều 1 Quyết định 35/2014/QĐ-UBND thu quản lý sử dụng Phí bảo vệ môi trường nước thải sinh hoạt Hà Nam

Điều 1. Quy định mức thu, quản lý, sử dụng Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
...
3. Cơ sở xác định lượng nước thải sinh hoạt sử dụng:
...
c) Xác định số phí phải nộp đối với nước thải sinh hoạt:

Số phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt phải nộp (đồng)

=

Số lượng nước sạch sử dụng của người nộp phí (m3)

x

Giá bán nước sạch chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (đồng/m3)

x

Tỷ lệ thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt (5%)

Content:
Xác định số phí phải nộp đối với nước thải sinh hoạt:

Số phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt phải nộp (đồng)

=

Số lượng nước sạch sử dụng của người nộp phí (m3)

x

Giá bán nước sạch chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (đồng/m3)

x

Tỷ lệ thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt (5%)