Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 200/QĐ-UBND sửa đổi phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "27/01/2011", "sign_number": "200/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Cường", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "27/01/2011", "sign_number": "200/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Cường", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "27/01/2011", "sign_number": "200/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Cường", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "27/01/2011", "sign_number": "200/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Cường", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "27/01/2011", "sign_number": "200/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Cường", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 200/QĐ-UBND sửa đổi phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung và ban hành mới một số loại phí, lệ phí áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị như sau:
...
7. Phí sử dụng bến xe khách
- Mức thu như sau:

STT

Danh mục các loại phí

Mức thu (Đồng)

I

PHÍ ĐỖ ĐẬU XE TẠI BẾN (Đồng/xe/ghế)

Xe chạy tuyến có cự ly:

1

Dưới 50 km

1.200

2

Từ 50 km đến dưới 100 km

1.800

3

Từ 100 km đến dưới 500 km

2.000

4

Từ 500 km trở lên

3.500

II

PHÍ VỆ SINH BẾN BÃI

Xe có xếp dỡ hàng hóa (Đồng/xe/lượt)

10.000

III

PHÍ XE GHÉ BẾN TRẢ HÀNG, TRẢ KHÁCH (Đồng/xe/lượt)

1

Xe tắc xi các loại

3.000

2

Xe khách dưới 15 ghế

10.000

3

Xe khách từ 15 ghế đến dưới 30 ghế

15.000

4

Xe khách từ 30 ghế trở lên

20.000

5

Xe tải dưới 5 tấn

10.000

6

Xe tải từ 5 tấn đến dưới 10 tấn

15.000

7

Xe tải từ 10 tấn trở lên

20.000

IV

PHÍ Ô TÔ TẠM DỪNG, TẠM ĐỖ (Đồng/xe/lần)

Content:
Phí sử dụng bến xe khách
- Mức thu như sau:

STT

Danh mục các loại phí

Mức thu (Đồng)

I

PHÍ ĐỖ ĐẬU XE TẠI BẾN (Đồng/xe/ghế)

Xe chạy tuyến có cự ly:

1

Dưới 50 km

1.200

2

Từ 50 km đến dưới 100 km

1.800

3

Từ 100 km đến dưới 500 km

2.000

4

Từ 500 km trở lên

3.500

II

PHÍ VỆ SINH BẾN BÃI

Xe có xếp dỡ hàng hóa (Đồng/xe/lượt)

10.000

III

PHÍ XE GHÉ BẾN TRẢ HÀNG, TRẢ KHÁCH (Đồng/xe/lượt)

1

Xe tắc xi các loại

3.000

2

Xe khách dưới 15 ghế

10.000

3

Xe khách từ 15 ghế đến dưới 30 ghế

15.000

4

Xe khách từ 30 ghế trở lên

20.000

5

Xe tải dưới 5 tấn

10.000

6

Xe tải từ 5 tấn đến dưới 10 tấn

15.000

7

Xe tải từ 10 tấn trở lên

20.000

IV

PHÍ Ô TÔ TẠM DỪNG, TẠM ĐỖ (Đồng/xe/lần)