Document: Điều 1 Quyết định 646/QĐ-UBND 2020 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất thành phố Gia Nghĩa Đắk Nông

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "11/05/2020", "sign_number": "646/QĐ-UBND", "signer": "Trương Thanh Tùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "11/05/2020", "sign_number": "646/QĐ-UBND", "signer": "Trương Thanh Tùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "11/05/2020", "sign_number": "646/QĐ-UBND", "signer": "Trương Thanh Tùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "11/05/2020", "sign_number": "646/QĐ-UBND", "signer": "Trương Thanh Tùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "11/05/2020", "sign_number": "646/QĐ-UBND", "signer": "Trương Thanh Tùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 646/QĐ-UBND 2020 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất thành phố Gia Nghĩa Đắk Nông có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2020:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Tổng diện tích

Phường Nghĩa Thành

Phường Nghĩa Tân

Phường Nghĩa Trung

Phường Nghĩa Phú

Phường Nghĩa Đức

Xã Đắk R'Moan

Phường Quảng Thành

Xã Đắk Nia

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(12)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp

NNP

23188.70

73.27

1241.60

789.64

738.12

1163.37

3909.04

7306.60

7967.06

1.1

Đất trồng lúa

LUA

48.94

-

-

-

-

-

-

-

48.94

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

48.94

-

-

-

-

-

-

-

48.94

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2,467.83

10.89

102.76

48.44

19.67

45.00

208.69

488.32

1,544.06

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

16,403.93

58.18

1,070.08

702.15

707.83

1,087.11

3,582.27

3,532.57

5,663.75

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

2,949.63

-

-

-

-

-

-

2,949.63

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

634.19

-

19.37

-

-

-

13.95

254.19

346.68

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

559.14

0.28

49.39

39.05

10.62

31.26

104.14

81.89

242.51

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

125.04

3.92

-

-

-

-

-

-

121.12

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5,203.42

243.89

612.05

438.12

549.99

534.33

1,003.40

440.27

1,381.37

2.1

Đất quốc phòng

CQP

37.16

-

0.21

1.74

14.47

11.90

5.24

-

3.60

2.2

Đất an ninh

CAN

87.12

0.51

7.50

0.24

28.24

49.13

0.50

0.50

0.50

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

57.87

5.99

13.32

9.78

2.39

11.45

2.39

1.25

11.30

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

39.25

11.49

2.40

-

2.26

7.11

-

-

15.99

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,644.13

130.56

371.46

210.77

383.29

297.02

704.35

142.88

403.81

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

4.80

-

-

-

-

-

-

-

4.80

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

318.70

-

-

-

-

-

-

-

318.70

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

11.46

-

3.56

-

-

-

-

-

7.90

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

209.18

-

-

-

-

-

70.33

-

138.85

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

564.93

74.03

117.96

112.94

72.70

122.33

-

64.97

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

92.27

0.91

35.08

34.25

3.30

16.96

0.52

0.64

0.60

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

8.85

0.32

4.19

0.76

0.34

1.02

-

2.22

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

7.99

0.77

1.27

-

-

1.67

1.20

1.00

2.09

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

34.10

4.94

2.24

3.50

2.92

1.12

3.78

-

15.60

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

152.24

-

-

-

8.39

-

46.10

1.98

95.77

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

4.65

0.44

0.23

0.45

0.27

0.49

1.13

0.32

1.32

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

32.61

9.88

1.22

17.62

-

3.44

-

0.04

0.41

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

820.94

0.39

51.41

31.29

26.10

8.97

167.87

215.52

319.39

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

75.20

3.68

-

14.79

5.32

1.71

-

8.96

40.74

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

18.81

-

-

-

-

-

-

12.36

6.45

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

-

5

Đất khu kinh tế*

KKT

-

6

Đất đô thị*

KDT

14,143.61

317.15

1,853.65

1,227.77

1,288.11

1,697.70

7,759.23

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Tổng diện tích

Phường Nghĩa Thành

Phường Nghĩa Tân

Phường Nghĩa Trung

Phường Nghĩa Phú

Phường Nghĩa Đức

Xã Đắk R'Moan

Phường Quảng Thành

Xã Đắk Nia

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(12)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

768.92

30.40

42.98

52.58

48.98

171.47

4.73

11.04

406.75

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

73.00

-

-

-

-

-

-

-

73.00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

695.92

30.40

42.98

52.58

48.98

171.47

4.73

11.04

333.75

3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2020:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Tổng diện tích

Phường Nghĩa Thành

Phường Nghĩa Tân

Phường Nghĩa Trung

Phường Nghĩa Phú

Phường Nghĩa Đức

Xã Đắk R'Moan

Phường Quảng Thành

Xã Đắk Nia

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(12)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp

NNP

768.92

30.40

42.98

52.58

48.98

171.47

4.73

11.04

406.75

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

73.00

-

-

-

-

-

-

-

73.00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

695.92

30.40

42.98

52.58

48.98

171.47

4.72

11.04

333.75

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10.87

1.00

1.38

1.67

-

6.82

-

-

-

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.00

-

-

-

-

2.00

-

-

-

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

5.88

1.00

1.38

1.50

-

2.00

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.99

-

-

0.17

-

2.82

-

-

-

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2020:
Trong năm 2020, không thực hiện chỉ tiêu đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.

Content:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2020:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Tổng diện tích

Phường Nghĩa Thành

Phường Nghĩa Tân

Phường Nghĩa Trung

Phường Nghĩa Phú

Phường Nghĩa Đức

Xã Đắk R'Moan

Phường Quảng Thành

Xã Đắk Nia

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(12)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp

NNP

23188.70

73.27

1241.60

789.64

738.12

1163.37

3909.04

7306.60

7967.06

1.1

Đất trồng lúa

LUA

48.94

-

-

-

-

-

-

-

48.94

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

48.94

-

-

-

-

-

-

-

48.94

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2,467.83

10.89

102.76

48.44

19.67

45.00

208.69

488.32

1,544.06

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

16,403.93

58.18

1,070.08

702.15

707.83

1,087.11

3,582.27

3,532.57

5,663.75

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

2,949.63

-

-

-

-

-

-

2,949.63

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

634.19

-

19.37

-

-

-

13.95

254.19

346.68

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

559.14

0.28

49.39

39.05

10.62

31.26

104.14

81.89

242.51

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

125.04

3.92

-

-

-

-

-

-

121.12

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5,203.42

243.89

612.05

438.12

549.99

534.33

1,003.40

440.27

1,381.37

2.1

Đất quốc phòng

CQP

37.16

-

0.21

1.74

14.47

11.90

5.24

-

3.60

2.2

Đất an ninh

CAN

87.12

0.51

7.50

0.24

28.24

49.13

0.50

0.50

0.50

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

57.87

5.99

13.32

9.78

2.39

11.45

2.39

1.25

11.30

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

39.25

11.49

2.40

-

2.26

7.11

-

-

15.99

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,644.13

130.56

371.46

210.77

383.29

297.02

704.35

142.88

403.81

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

4.80

-

-

-

-

-

-

-

4.80

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

318.70

-

-

-

-

-

-

-

318.70

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

11.46

-

3.56

-

-

-

-

-

7.90

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

209.18

-

-

-

-

-

70.33

-

138.85

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

564.93

74.03

117.96

112.94

72.70

122.33

-

64.97

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

92.27

0.91

35.08

34.25

3.30

16.96

0.52

0.64

0.60

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

8.85

0.32

4.19

0.76

0.34

1.02

-

2.22

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

7.99

0.77

1.27

-

-

1.67

1.20

1.00

2.09

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

34.10

4.94

2.24

3.50

2.92

1.12

3.78

-

15.60

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

152.24

-

-

-

8.39

-

46.10

1.98

95.77

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

4.65

0.44

0.23

0.45

0.27

0.49

1.13

0.32

1.32

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

32.61

9.88

1.22

17.62

-

3.44

-

0.04

0.41

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

820.94

0.39

51.41

31.29

26.10

8.97

167.87

215.52

319.39

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

75.20

3.68

-

14.79

5.32

1.71

-

8.96

40.74

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

18.81

-

-

-

-

-

-

12.36

6.45

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

-

5

Đất khu kinh tế*

KKT

-

6

Đất đô thị*

KDT

14,143.61

317.15

1,853.65

1,227.77

1,288.11

1,697.70

7,759.23

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Tổng diện tích

Phường Nghĩa Thành

Phường Nghĩa Tân

Phường Nghĩa Trung

Phường Nghĩa Phú

Phường Nghĩa Đức

Xã Đắk R'Moan

Phường Quảng Thành

Xã Đắk Nia

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(12)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

768.92

30.40

42.98

52.58

48.98

171.47

4.73

11.04

406.75

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

73.00

-

-

-

-

-

-

-

73.00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

695.92

30.40

42.98

52.58

48.98

171.47

4.73

11.04

333.75

3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2020:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Tổng diện tích

Phường Nghĩa Thành

Phường Nghĩa Tân

Phường Nghĩa Trung

Phường Nghĩa Phú

Phường Nghĩa Đức

Xã Đắk R'Moan

Phường Quảng Thành

Xã Đắk Nia

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(12)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp

NNP

768.92

30.40

42.98

52.58

48.98

171.47

4.73

11.04

406.75

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

73.00

-

-

-

-

-

-

-

73.00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

695.92

30.40

42.98

52.58

48.98

171.47

4.72

11.04

333.75

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10.87

1.00

1.38

1.67

-

6.82

-

-

-

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.00

-

-

-

-

2.00

-

-

-

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

5.88

1.00

1.38

1.50

-

2.00

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.99

-

-

0.17

-

2.82

-

-

-

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2020:
Trong năm 2020, không thực hiện chỉ tiêu đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.