Document: Điều 1 Quyết định 4047/QĐ-UBND 2016 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Bình Giang Hải Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "30/12/2016", "sign_number": "4047/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Anh Cương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "30/12/2016", "sign_number": "4047/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Anh Cương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "30/12/2016", "sign_number": "4047/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Anh Cương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "30/12/2016", "sign_number": "4047/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Anh Cương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "30/12/2016", "sign_number": "4047/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Anh Cương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 4047/QĐ-UBND 2016 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Bình Giang Hải Dương có nội dung như sau:

Điều 1. 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Bình Giang, với các nội dung chủ yếu sau đây:
a) Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Kẻ Sặt

Xã Hưng Thịnh

Xã Vĩnh Tuy

Xã Hùng Thắng

Xã Tráng Liệt

1

2

3=4+..+22

4

5

6

7

8

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

10614.50

62.73

196.99

446.15

679.16

233.03

1

Đất nông nghiệp

7386.65

20.97

47.77

309.73

505.07

98.45

1.1

Đất trồng lúa

5959.25

16.49

25.86

212.60

333.64

87.62

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

5959.25

16.49

25.86

212.60

333.64

87.62

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

15.67

1.60

0.84

3.42

1.3

Đất trồng cây lâu năm

553.60

0.56

8.49

29.55

40.80

3.77

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

766.35

2.32

11.26

58.59

130.63

3.45

1.5

Đất nông nghiệp khác

91.78

2.16

8.15

0.19

2

Đất phi nông nghiệp

3220.65

41.76

149.22

136.36

174.09

132.38

2.1

Đất quốc phòng

17.71

0.34

9.52

2.90

2.2

Đất an ninh

0.67

0.14

0.49

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất cụm công nghiệp

101.11

43.00

13.68

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

2.56

1.23

1.14

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

44.41

0.62

4.29

0.56

0.09

4.70

2.7

Đất phát triển hạ tầng

1658.81

10.72

55.98

55.31

87.76

46.82

Đất giao thông

1027.12

7.76

40.63

38.02

41.08

29.12

Đất thủy lợi

522.36

2.34

8.95

14.62

42.79

10.78

Đất truyền dẫn năng lượng

4.88

0.004

0.62

0.39

0.08

0.02

Đất công trình bưu chính viễn thông

0.79

0.11

0.02

0.12

0.03

0.08

Đất cơ sở văn hóa

1.05

0.10

0.64

Đất cơ sở y tế

6.55

0.25

0.21

0.16

0.24

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

53.57

1.18

1.68

3.47

4.63

Đất cơ sở thể dục thể thao

37.02

0.79

0.27

0.12

1.32

Đất chợ

5.49

0.50

3.45

0.03

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0.80

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

19.43

2.38

0.19

0.92

0.85

1.46

2.10

Đất ở tại nông thôn

869.00

32.71

31.62

40.70

46.60

2.11

Đất ở tại đô thị

18.64

18.64

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

16.89

0.22

1.15

1.64

1.18

2.41

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

1.79

1.42

0.37

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

16.61

0.66

0.57

0.96

0.22

2.12

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

168.40

1.08

2.40

9.38

9.79

0.95

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

10.86

0.15

0.06

0.32

0.66

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

1.95

0.17

0.04

1.43

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

9.55

0.44

0.78

0.74

0.35

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

208.31

5.24

5.47

20.39

19.00

5.86

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

51.60

1.68

4.98

13.12

1.12

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

1.57

3

Đất chưa sử dụng

7.20

0.06

2.20

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Vĩnh Hồng

Xã Long Xuyên

Xã Tân Việt

Xã Thúc Kháng

Xã Tân Hồng

Xã Bình Minh

Xã Hồng Khê

1

2

9

10

11

12

13

14

15

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

860.34

522.27

629.26

810.27

712.81

417.58

713.88

1

Đất nông nghiệp

625.35

360.69

459.02

577.41

496.76

280.25

559.44

1.1

Đất trồng lúa

484.47

270.46

399.98

487.83

438.48

237.70

438.50

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

484.47

270.46

399.98

487.83

438.48

237.70

438.50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

2.06

0.68

0.42

1.43

1.3

Đất trồng cây lâu năm

80.47

20.36

13.17

57.01

23.53

3.67

29.23

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

60.42

62.72

24.36

30.19

28.46

26.29

90.28

1.5

Đất nông nghiệp khác

5.10

21.52

1.71

6.30

12.17

2

Đất phi nông nghiệp

234.59

161.54

169.91

232.13

215.15

137.22

154.31

2.1

Đất quốc phòng

0.80

0.01

2.2

Đất an ninh

0.02

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất cụm công nghiệp

17.10

14.15

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

0.18

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

2.70

0.89

0.05

0.50

2.62

7.22

1.69

2.7

Đất phát triển hạ tầng

116.80

68.04

92.09

138.74

129.65

59.86

76.68

Đất giao thông

71.50

38.22

49.12

87.71

76.89

36.74

49.22

Đất thủy lợi

38.33

25.12

33.39

45.16

45.94

13.87

26.02

Đất truyền dẫn năng lượng

1.22

0.64

0.45

0.05

0.55

0.04

Đất công trình bưu chính viễn thông

0.03

0.00

0.04

0.03

0.06

Đất cơ sở văn hóa

0.23

Đất cơ sở y tế

0.48

0.23

0.10

0.10

0.52

2.17

0.17

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

2.38

1.64

4.76

2.55

2.74

5.07

1.21

Đất cơ sở thể dục thể thao

2.86

1.92

4.24

3.08

2.56

1.96

Đất chợ

0.28

0.10

0.19

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0.35

0.45

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

1.12

0.75

0.59

3.74

0.96

0.16

0.27

2.10

Đất ở tại nông thôn

75.21

53.06

62.09

49.36

40.50

56.56

52.54

2.11

Đất ở tại đô thị

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0.75

1.44

0.56

0.46

0.96

0.73

0.82

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

1.50

1.00

0.43

1.33

0.40

0.60

0.06

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

11.64

6.72

7.15

18.08

16.91

4.80

7.22

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

1.07

0.75

0.94

0.74

0.68

0.15

0.69

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0.07

0.03

0.04

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

0.83

0.72

0.07

1.23

1.15

0.10

0.21

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.54

23.97

5.31

16.77

4.94

6.19

14.02

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

4.09

3.82

0.63

1.19

0.95

0.08

0.08

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

0.77

3

Đất chưa sử dụng

0.40

0.04

0.33

0.73

0.91

0.11

0.13

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Thái Học

Xã Cổ Bì

Xã Nhân Quyền

Xã Thái Dương

Xã Thái Hòa

Xã Bình Xuyên

Xã Tráng Liệt + TT Kẻ Sặt

1

2

16

17

18

19

20

21

22

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

621.13

717.90

619.39

714.94

786.05

864.40

6.22

1

Đất nông nghiệp

453.01

505.54

401.44

453.22

597.05

635.40

0.07

1.1

Đất trồng lúa

365.46

377.68

346.06

369.10

509.16

558.15

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

365.46

377.68

346.06

369.10

509.16

558.15

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

3.03

2.19

1.3

Đất trồng cây lâu năm

62.03

21.09

35.96

35.20

53.77

34.91

0.037

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

25.52

98.92

17.23

42.85

26.45

26.39

0.033

1.5

Đất nông nghiệp khác

4.82

6.07

7.66

15.95

2

Đất phi nông nghiệp

166.78

211.89

217.55

261.72

189.00

228.89

6.15

2.1

Đất quốc phòng

0.08

4.06

2.2

Đất an ninh

0.02

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất cụm công nghiệp

13.19

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

5.06

0.04

5.68

0.14

6.89

0.70

2.7

Đất phát triển hạ tầng

91.88

109.60

115.24

167.83

125.45

109.97

0.386

Đất giao thông

64.76

71.00

75.32

106.85

72.40

70.48

0.30

Đất thủy lợi

14.57

34.44

31.47

55.23

47.16

32.18

0.02

Đất truyền dẫn năng lượng

0.43

0.09

0.05

0.05

0.18

0.02

Đất công trình bưu chính viễn thông

0.05

0.05

0.01

0.02

0.02

0.04

0.07

Đất cơ sở văn hóa

0.08

Đất cơ sở y tế

0.19

0.16

0.19

0.57

0.20

0.60

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

10.23

2.16

2.69

1.98

2.50

2.70

Đất cơ sở thể dục thể thao

1.65

1,58

4.97

2.78

2.98

3.95

Đất chợ

0.11

0.55

0.29

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0.75

0.53

0.69

1.34

0.42

2.32

2.10

Đất ở tại nông thôn

46.29

58.34

45.85

47.53

48.18

80.15

1.74

2.11

Đất ở tại đô thị

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0.48

0.80

0.58

0.56

0.55

0.50

1.12

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

0.40

0.14

1.81

1.76

1.59

1.06

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

8.68

10.24

15.11

10.83

11.01

14.21

2.22

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

1.13

1.10

0.70

0.38

0.58

0.78

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0.18

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

0.43

0.45

0.31

0.06

1.00

0.69

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

11.03

21.65

8.76

26.11

12.08

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

0.57

8.84

9.49

0.48

0,24

0.25

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

0.13

0.67

3

Đất chưa sử dụng

1.33

0.47

0.40

0.10

b) Kế hoạch thu hồi đất năm 2017
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Kẻ Sặt

Xã Hưng Thịnh

Xã Vĩnh Tuy

Xã Hùng Thắng

Xã Tráng Liệt

1

2

3=4+..+23

4

5

6

7

8

1

Đất nông nghiệp

79.45

0.47

3.01

9.82

3.68

11.52

1.1

Đất trồng lúa

73.30

0.47

3.01

9.76

2.72

11.20

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

73.30

0.47

3.01

9.76

2.72

11.20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0.32

0.32

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0.35

0.04

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

5.48

0.06

0.92

2

Đất phi nông nghiệp

14.60

2.81

1.29

1.60

1.45

2.1

Đất cụm công nghiệp

2.30

2.30

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

0.32

0.32

2.3

Đất phát triển hạ tầng

11.64

0.51

0.99

1.60

1.11

Đất giao thông

4.34

0.28

0.69

0.33

0.69

Đất thủy lợi

6.83

0.21

0.30

1.27

0.32

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

0.07

0.02

Đất cơ sở thể dục thể thao

0.10

0.10

Đất chợ

0.30

2.4

Đất xây dựng trụ Sở cơ quan

0.06

0.06

2.5

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

0.02

0.02

2.6

Đất có mặt nước chuyên dùng

0.26

0.24

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Vĩnh Hồng

Xã Long Xuyên

Xã Tân Việt

Xã Thúc Kháng

Xã Tân Hồng

Xã Bình Minh

Xã Hồng Khê

1

2

9

10

11

12

13

14

15

1

Đất nông nghiệp

12.29

4.86

4.48

2.40

2.33

4.12

0.95

1.1

Đất trồng lúa

12.29

4.86

3.28

2.40

2.30

4.12

0.95

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

12.29

4.86

3.28

2.40

2.30

4.12

0.95

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0.03

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

1.20

2

Đất phi nông nghiệp

1.29

0.15

0.29

0.20

0.20

0.64

0.05

2.1

Đất cụm công nghiệp

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

2.3

Đất phát triển hạ tầng

1.29

0.15

0.27

0.20

0.20

0.64

0.05

Đất giao thông

0.69

0.13

0.10

0.10

0.38

0.05

Đất thủy lợi

0.60

0.15

0.14

0.10

0.10

0.26

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

Đất cơ sở thể dục thể thao

Đất chợ

2.4

Đất xây dựng trụ Sở cơ quan

2.5

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

2.6

Đất có mặt nước chuyên dùng

0.02

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Thái Học

Xã Cổ Bì

Xã Nhân Quyền

Xã Thái Dương

Xã Thái Hòa

Xã Bình Xuyên

Xã Tráng Liệt + TT Kẻ Sặt

1

2

16

17

18

19

20

21

22

1

Đất nông nghiệp

7.80

2.07

4.45

1.05

3.61

0.54

1.1

Đất trồng lúa

4.80

2.07

4.27

1.05

3.21

0.54

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

4.80

2.07

4.27

1.05

3.21

0.54

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0.18

0.10

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

3.00

0.30

2

Đất phi nông nghiệp

2.00

0.13

0.93

0.28

1.20

0.09

2.1

Đất cụm công nghiệp

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

2.3

Đất phát triển hạ tầng

2.00

0.13

0.93

0.28

1.20

0.09

Đất giao thông

0.03

0.18

0.28

0.40

0.01

Đất thủy lợi

2.00

0.10

0.45

0.80

0.03

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

0.05

Đất cơ sở thể dục thể thao

Đất chợ

0.30

2.4

Đất xây dựng trụ Sở cơ quan

2.5

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

2.6

Đất có mặt nước chuyên dùng

c) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Kẻ Sặt

Xã Hưng Thịnh

Xã Vĩnh Tuy

Xã Hùng Thắng

Xã Tráng Liệt

1

2

3=4+..+22

4

5

6

7

8

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

87.32

0.83

3.01

9.82

3.68

12.60

1.1

Đất trồng lúa

80.39

0.83

3.01

9.76

2.72

11.93

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

80.39

0.83

3.01

9.76

2.72

11.93

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0.32

0.32

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0.35

0.04

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

6,26

0.06

0.92

0.35

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

12.50

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

2.00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trang trại chăn nuôi tập trung

10.50

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất từ đất phi nông nghiệp sang đất nông nghiệp

2.16

3.1

Đất giao thông chuyển sang nuôi trồng thủy sản

0.05

3.2

Đất giao thông chuyển sang đất nông nghiệp khác

1.55

3.3

Đất thủy lợi chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

0.05

3.4

Đất thủy lợi chuyển sang đất nông nghiệp khác

0.51

4

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

14.75

2.81

1.29

1.60

1.47

4.1

Đất giao thông chuyển sang đất cụm công nghiệp

0.05

4.2

Đất giao thông chuyển sang đất cơ sở sản xuất kinh doanh

0.10

0.02

4.3

Đất giao thông chuyển sang đất giáo dục

0.08

4.4

Đất giao thông chuyển sang đất cơ sở TD thể thao

0.10

4.5

Đất thủy lợi chuyển sang đất cụm công nghiệp

0.10

4.6

Đất thủy lợi chuyển sang đất cơ sở sản xuất KD

0.05

4.7

Đất thủy lợi chuyển sang đất giáo dục

0.09

0.03

4.8

Đất thủy lợi chuyển sang đất cơ sở thể dục thể thao

0.10

4.9

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0.06

0.06

4.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở nông thôn

14.02

2.81

1.23

1.57

1.45

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Vĩnh Hồng

Xã Long Xuyên

Xã Tân Việt

Xã Thúc Kháng

Xã Tân Hồng

Xã Bình Minh

Xã Hồng Khê

1

2

9

10

11

12

13

14

15

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

12.29

4.86

4.48

2.90

2.33

8.35

0.95

1.1

Đất trồng lúa

12.29

4.86

3.28

2.90

2.30

7.92

0.95

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

12.29

4.86

3.28

2.90

2.30

7.92

0.95

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0.03

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

1.20

0.43

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.00

4.50

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

2.00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trang trại chăn nuôi tập trung

4.50

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất từ đất phi nông nghiệp sang đất nông nghiệp

0.10

0.40

3.1

Đất giao thông chuyển sang nuôi trồng thủy sản

0.05

3.2

Đất giao thông chuyển sang đất nông nghiệp khác

0.25

3.3

Đất thủy lợi chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

0.05

3.4

Đất thủy lợi chuyển sang đất nông nghiệp khác

0.15

4

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

1.29

0.15

0.29

0.20

0.20

0.74

0.05

4.1

Đất giao thông chuyển sang đất cụm công nghiệp

4.2

Đất giao thông chuyển sang đất cơ sở sản xuất kinh doanh

0.05

4.3

Đất giao thông chuyển sang đất giáo dục

0.08

4.4

Đất giao thông chuyển sang đất cơ sở TD thể thao

0.10

4.5

Đất thủy lợi chuyển sang đất cụm công nghiệp

4.6

Đất thủy lợi chuyển sang đất cơ sở sản xuất KD

0.05

4.7

Đất thủy lợi chuyển sang đất giáo dục

0.06

4.8

Đất thủy lợi chuyển sang đất cơ sở thể dục thể thao

0.10

4.9

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

4.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở nông thôn

1.29

0.15

0.29

0.20

0.20

0.30

0.05

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Thái Học

Xã Cổ Bì

Xã Nhân Quyền

Xã Thái Dương

Xã Thái Hòa

Xã Bình Xuyên

Xã Tráng Liệt + TT Kẻ Sặt

1

2

16

17

18

19

20

21

22

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

8.30

2.07

4.45

1.05

3.61

1.74

1.1

Đất trồng lúa

5.30

2.07

4.27

1.05

3.21

1.74

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

5.30

2.07

4.27

1.05

3.21

1.74

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0.18

0.10

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

3.00

0.30

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

6.00

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trang trại chăn nuôi tập trung

6.00

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất từ đất phi nông nghiệp sang đất nông nghiệp

1.66

3.1

Đất giao thông chuyển sang nuôi trồng thủy sản

3.2

Đất giao thông chuyển sang đất nông nghiệp khác

1.30

3.3

Đất thủy lợi chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

3.4

Đất thủy lợi chuyển sang đất nông nghiệp khác

0.36

4

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

2.00

0.13

0.93

0.28

1.20

0.12

4.1

Đất giao thông chuyển sang đất cụm công nghiệp

0.05

4.2

Đất giao thông chuyển sang đất cơ sở sản xuất kinh doanh

0.03

4.3

Đất giao thông chuyển sang đất giáo dục

4.4

Đất giao thông chuyển sang đất cơ sở TD thể thao

4.5

Đất thủy lợi chuyển sang đất cụm công nghiệp

0.10

4.6

Đất thủy lợi chuyển sang đất cơ sở sản xuất KD

4.7

Đất thủy lợi chuyển sang đất giáo dục

4.8

Đất thủy lợi chuyển sang đất cơ sở thể dục thể thao

4.9

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

4.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở nông thôn

2.00

0.13

0.78

0.28

1.20

0.09

2. Nội dung chi tiết Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Bình Giang theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp, Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2017, do Trung tâm Kỹ thuật công nghệ môi trường lập, UBND huyện Bình Giang ký ngày 13/12/2016 và Sở Tài nguyên và Môi trường ký ngày 15/12/2016.

Content:
Điều 1. 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Bình Giang, với các nội dung chủ yếu sau đây:
a) Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Kẻ Sặt

Xã Hưng Thịnh

Xã Vĩnh Tuy

Xã Hùng Thắng

Xã Tráng Liệt

1

2

3=4+..+22

4

5

6

7

8

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

10614.50

62.73

196.99

446.15

679.16

233.03

1

Đất nông nghiệp

7386.65

20.97

47.77

309.73

505.07

98.45

1.1

Đất trồng lúa

5959.25

16.49

25.86

212.60

333.64

87.62

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

5959.25

16.49

25.86

212.60

333.64

87.62

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

15.67

1.60

0.84

3.42

1.3

Đất trồng cây lâu năm

553.60

0.56

8.49

29.55

40.80

3.77

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

766.35

2.32

11.26

58.59

130.63

3.45

1.5

Đất nông nghiệp khác

91.78

2.16

8.15

0.19

2

Đất phi nông nghiệp

3220.65

41.76

149.22

136.36

174.09

132.38

2.1

Đất quốc phòng

17.71

0.34

9.52

2.90

2.2

Đất an ninh

0.67

0.14

0.49

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất cụm công nghiệp

101.11

43.00

13.68

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

2.56

1.23

1.14

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

44.41

0.62

4.29

0.56

0.09

4.70

2.7

Đất phát triển hạ tầng

1658.81

10.72

55.98

55.31

87.76

46.82

Đất giao thông

1027.12

7.76

40.63

38.02

41.08

29.12

Đất thủy lợi

522.36

2.34

8.95

14.62

42.79

10.78

Đất truyền dẫn năng lượng

4.88

0.004

0.62

0.39

0.08

0.02

Đất công trình bưu chính viễn thông

0.79

0.11

0.02

0.12

0.03

0.08

Đất cơ sở văn hóa

1.05

0.10

0.64

Đất cơ sở y tế

6.55

0.25

0.21

0.16

0.24

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

53.57

1.18

1.68

3.47

4.63

Đất cơ sở thể dục thể thao

37.02

0.79

0.27

0.12

1.32

Đất chợ

5.49

0.50

3.45

0.03

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0.80

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

19.43

2.38

0.19

0.92

0.85

1.46

2.10

Đất ở tại nông thôn

869.00

32.71

31.62

40.70

46.60

2.11

Đất ở tại đô thị

18.64

18.64

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

16.89

0.22

1.15

1.64

1.18

2.41

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

1.79

1.42

0.37

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

16.61

0.66

0.57

0.96

0.22

2.12

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

168.40

1.08

2.40

9.38

9.79

0.95

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

10.86

0.15

0.06

0.32

0.66

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

1.95

0.17

0.04

1.43

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

9.55

0.44

0.78

0.74

0.35

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

208.31

5.24

5.47

20.39

19.00

5.86

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

51.60

1.68

4.98

13.12

1.12

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

1.57

3

Đất chưa sử dụng

7.20

0.06

2.20

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Vĩnh Hồng

Xã Long Xuyên

Xã Tân Việt

Xã Thúc Kháng

Xã Tân Hồng

Xã Bình Minh

Xã Hồng Khê

1

2

9

10

11

12

13

14

15

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

860.34

522.27

629.26

810.27

712.81

417.58

713.88

1

Đất nông nghiệp

625.35

360.69

459.02

577.41

496.76

280.25

559.44

1.1

Đất trồng lúa

484.47

270.46

399.98

487.83

438.48

237.70

438.50

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

484.47

270.46

399.98

487.83

438.48

237.70

438.50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

2.06

0.68

0.42

1.43

1.3

Đất trồng cây lâu năm

80.47

20.36

13.17

57.01

23.53

3.67

29.23

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

60.42

62.72

24.36

30.19

28.46

26.29

90.28

1.5

Đất nông nghiệp khác

5.10

21.52

1.71

6.30

12.17

2

Đất phi nông nghiệp

234.59

161.54

169.91

232.13

215.15

137.22

154.31

2.1

Đất quốc phòng

0.80

0.01

2.2

Đất an ninh

0.02

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất cụm công nghiệp

17.10

14.15

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

0.18

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

2.70

0.89

0.05

0.50

2.62

7.22

1.69

2.7

Đất phát triển hạ tầng

116.80

68.04

92.09

138.74

129.65

59.86

76.68

Đất giao thông

71.50

38.22

49.12

87.71

76.89

36.74

49.22

Đất thủy lợi

38.33

25.12

33.39

45.16

45.94

13.87

26.02

Đất truyền dẫn năng lượng

1.22

0.64

0.45

0.05

0.55

0.04

Đất công trình bưu chính viễn thông

0.03

0.00

0.04

0.03

0.06

Đất cơ sở văn hóa

0.23

Đất cơ sở y tế

0.48

0.23

0.10

0.10

0.52

2.17

0.17

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

2.38

1.64

4.76

2.55

2.74

5.07

1.21

Đất cơ sở thể dục thể thao

2.86

1.92

4.24

3.08

2.56

1.96

Đất chợ

0.28

0.10

0.19

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0.35

0.45

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

1.12

0.75

0.59

3.74

0.96

0.16

0.27

2.10

Đất ở tại nông thôn

75.21

53.06

62.09

49.36

40.50

56.56

52.54

2.11

Đất ở tại đô thị

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0.75

1.44

0.56

0.46

0.96

0.73

0.82

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

1.50

1.00

0.43

1.33

0.40

0.60

0.06

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

11.64

6.72

7.15

18.08

16.91

4.80

7.22

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

1.07

0.75

0.94

0.74

0.68

0.15

0.69

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0.07

0.03

0.04

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

0.83

0.72

0.07

1.23

1.15

0.10

0.21

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.54

23.97

5.31

16.77

4.94

6.19

14.02

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

4.09

3.82

0.63

1.19

0.95

0.08

0.08

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

0.77

3

Đất chưa sử dụng

0.40

0.04

0.33

0.73

0.91

0.11

0.13

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Thái Học

Xã Cổ Bì

Xã Nhân Quyền

Xã Thái Dương

Xã Thái Hòa

Xã Bình Xuyên

Xã Tráng Liệt + TT Kẻ Sặt

1

2

16

17

18

19

20

21

22

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

621.13

717.90

619.39

714.94

786.05

864.40

6.22

1

Đất nông nghiệp

453.01

505.54

401.44

453.22

597.05

635.40

0.07

1.1

Đất trồng lúa

365.46

377.68

346.06

369.10

509.16

558.15

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

365.46

377.68

346.06

369.10

509.16

558.15

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

3.03

2.19

1.3

Đất trồng cây lâu năm

62.03

21.09

35.96

35.20

53.77

34.91

0.037

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

25.52

98.92

17.23

42.85

26.45

26.39

0.033

1.5

Đất nông nghiệp khác

4.82

6.07

7.66

15.95

2

Đất phi nông nghiệp

166.78

211.89

217.55

261.72

189.00

228.89

6.15

2.1

Đất quốc phòng

0.08

4.06

2.2

Đất an ninh

0.02

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất cụm công nghiệp

13.19

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

5.06

0.04

5.68

0.14

6.89

0.70

2.7

Đất phát triển hạ tầng

91.88

109.60

115.24

167.83

125.45

109.97

0.386

Đất giao thông

64.76

71.00

75.32

106.85

72.40

70.48

0.30

Đất thủy lợi

14.57

34.44

31.47

55.23

47.16

32.18

0.02

Đất truyền dẫn năng lượng

0.43

0.09

0.05

0.05

0.18

0.02

Đất công trình bưu chính viễn thông

0.05

0.05

0.01

0.02

0.02

0.04

0.07

Đất cơ sở văn hóa

0.08

Đất cơ sở y tế

0.19

0.16

0.19

0.57

0.20

0.60

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

10.23

2.16

2.69

1.98

2.50

2.70

Đất cơ sở thể dục thể thao

1.65

1,58

4.97

2.78

2.98

3.95

Đất chợ

0.11

0.55

0.29

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0.75

0.53

0.69

1.34

0.42

2.32

2.10

Đất ở tại nông thôn

46.29

58.34

45.85

47.53

48.18

80.15

1.74

2.11

Đất ở tại đô thị

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0.48

0.80

0.58

0.56

0.55

0.50

1.12

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

0.40

0.14

1.81

1.76

1.59

1.06

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

8.68

10.24

15.11

10.83

11.01

14.21

2.22

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

1.13

1.10

0.70

0.38

0.58

0.78

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0.18

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

0.43

0.45

0.31

0.06

1.00

0.69

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

11.03

21.65

8.76

26.11

12.08

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

0.57

8.84

9.49

0.48

0,24

0.25

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

0.13

0.67

3

Đất chưa sử dụng

1.33

0.47

0.40

0.10

b) Kế hoạch thu hồi đất năm 2017
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Kẻ Sặt

Xã Hưng Thịnh

Xã Vĩnh Tuy

Xã Hùng Thắng

Xã Tráng Liệt

1

2

3=4+..+23

4

5

6

7

8

1

Đất nông nghiệp

79.45

0.47

3.01

9.82

3.68

11.52

1.1

Đất trồng lúa

73.30

0.47

3.01

9.76

2.72

11.20

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

73.30

0.47

3.01

9.76

2.72

11.20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0.32

0.32

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0.35

0.04

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

5.48

0.06

0.92

2

Đất phi nông nghiệp

14.60

2.81

1.29

1.60

1.45

2.1

Đất cụm công nghiệp

2.30

2.30

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

0.32

0.32

2.3

Đất phát triển hạ tầng

11.64

0.51

0.99

1.60

1.11

Đất giao thông

4.34

0.28

0.69

0.33

0.69

Đất thủy lợi

6.83

0.21

0.30

1.27

0.32

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

0.07

0.02

Đất cơ sở thể dục thể thao

0.10

0.10

Đất chợ

0.30

2.4

Đất xây dựng trụ Sở cơ quan

0.06

0.06

2.5

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

0.02

0.02

2.6

Đất có mặt nước chuyên dùng

0.26

0.24

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Vĩnh Hồng

Xã Long Xuyên

Xã Tân Việt

Xã Thúc Kháng

Xã Tân Hồng

Xã Bình Minh

Xã Hồng Khê

1

2

9

10

11

12

13

14

15

1

Đất nông nghiệp

12.29

4.86

4.48

2.40

2.33

4.12

0.95

1.1

Đất trồng lúa

12.29

4.86

3.28

2.40

2.30

4.12

0.95

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

12.29

4.86

3.28

2.40

2.30

4.12

0.95

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0.03

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

1.20

2

Đất phi nông nghiệp

1.29

0.15

0.29

0.20

0.20

0.64

0.05

2.1

Đất cụm công nghiệp

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

2.3

Đất phát triển hạ tầng

1.29

0.15

0.27

0.20

0.20

0.64

0.05

Đất giao thông

0.69

0.13

0.10

0.10

0.38

0.05

Đất thủy lợi

0.60

0.15

0.14

0.10

0.10

0.26

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

Đất cơ sở thể dục thể thao

Đất chợ

2.4

Đất xây dựng trụ Sở cơ quan

2.5

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

2.6

Đất có mặt nước chuyên dùng

0.02

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Thái Học

Xã Cổ Bì

Xã Nhân Quyền

Xã Thái Dương

Xã Thái Hòa

Xã Bình Xuyên

Xã Tráng Liệt + TT Kẻ Sặt

1

2

16

17

18

19

20

21

22

1

Đất nông nghiệp

7.80

2.07

4.45

1.05

3.61

0.54

1.1

Đất trồng lúa

4.80

2.07

4.27

1.05

3.21

0.54

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

4.80

2.07

4.27

1.05

3.21

0.54

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0.18

0.10

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

3.00

0.30

2

Đất phi nông nghiệp

2.00

0.13

0.93

0.28

1.20

0.09

2.1

Đất cụm công nghiệp

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

2.3

Đất phát triển hạ tầng

2.00

0.13

0.93

0.28

1.20

0.09

Đất giao thông

0.03

0.18

0.28

0.40

0.01

Đất thủy lợi

2.00

0.10

0.45

0.80

0.03

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

0.05

Đất cơ sở thể dục thể thao

Đất chợ

0.30

2.4

Đất xây dựng trụ Sở cơ quan

2.5

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

2.6

Đất có mặt nước chuyên dùng

c) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Kẻ Sặt

Xã Hưng Thịnh

Xã Vĩnh Tuy

Xã Hùng Thắng

Xã Tráng Liệt

1

2

3=4+..+22

4

5

6

7

8

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

87.32

0.83

3.01

9.82

3.68

12.60

1.1

Đất trồng lúa

80.39

0.83

3.01

9.76

2.72

11.93

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

80.39

0.83

3.01

9.76

2.72

11.93

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0.32

0.32

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0.35

0.04

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

6,26

0.06

0.92

0.35

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

12.50

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

2.00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trang trại chăn nuôi tập trung

10.50

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất từ đất phi nông nghiệp sang đất nông nghiệp

2.16

3.1

Đất giao thông chuyển sang nuôi trồng thủy sản

0.05

3.2

Đất giao thông chuyển sang đất nông nghiệp khác

1.55

3.3

Đất thủy lợi chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

0.05

3.4

Đất thủy lợi chuyển sang đất nông nghiệp khác

0.51

4

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

14.75

2.81

1.29

1.60

1.47

4.1

Đất giao thông chuyển sang đất cụm công nghiệp

0.05

4.2

Đất giao thông chuyển sang đất cơ sở sản xuất kinh doanh

0.10

0.02

4.3

Đất giao thông chuyển sang đất giáo dục

0.08

4.4

Đất giao thông chuyển sang đất cơ sở TD thể thao

0.10

4.5

Đất thủy lợi chuyển sang đất cụm công nghiệp

0.10

4.6

Đất thủy lợi chuyển sang đất cơ sở sản xuất KD

0.05

4.7

Đất thủy lợi chuyển sang đất giáo dục

0.09

0.03

4.8

Đất thủy lợi chuyển sang đất cơ sở thể dục thể thao

0.10

4.9

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0.06

0.06

4.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở nông thôn

14.02

2.81

1.23

1.57

1.45

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Vĩnh Hồng

Xã Long Xuyên

Xã Tân Việt

Xã Thúc Kháng

Xã Tân Hồng

Xã Bình Minh

Xã Hồng Khê

1

2

9

10

11

12

13

14

15

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

12.29

4.86

4.48

2.90

2.33

8.35

0.95

1.1

Đất trồng lúa

12.29

4.86

3.28

2.90

2.30

7.92

0.95

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

12.29

4.86

3.28

2.90

2.30

7.92

0.95

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0.03

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

1.20

0.43

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.00

4.50

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

2.00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trang trại chăn nuôi tập trung

4.50

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất từ đất phi nông nghiệp sang đất nông nghiệp

0.10

0.40

3.1

Đất giao thông chuyển sang nuôi trồng thủy sản

0.05

3.2

Đất giao thông chuyển sang đất nông nghiệp khác

0.25

3.3

Đất thủy lợi chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

0.05

3.4

Đất thủy lợi chuyển sang đất nông nghiệp khác

0.15

4

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

1.29

0.15

0.29

0.20

0.20

0.74

0.05

4.1

Đất giao thông chuyển sang đất cụm công nghiệp

4.2

Đất giao thông chuyển sang đất cơ sở sản xuất kinh doanh

0.05

4.3

Đất giao thông chuyển sang đất giáo dục

0.08

4.4

Đất giao thông chuyển sang đất cơ sở TD thể thao

0.10

4.5

Đất thủy lợi chuyển sang đất cụm công nghiệp

4.6

Đất thủy lợi chuyển sang đất cơ sở sản xuất KD

0.05

4.7

Đất thủy lợi chuyển sang đất giáo dục

0.06

4.8

Đất thủy lợi chuyển sang đất cơ sở thể dục thể thao

0.10

4.9

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

4.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở nông thôn

1.29

0.15

0.29

0.20

0.20

0.30

0.05

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Thái Học

Xã Cổ Bì

Xã Nhân Quyền

Xã Thái Dương

Xã Thái Hòa

Xã Bình Xuyên

Xã Tráng Liệt + TT Kẻ Sặt

1

2

16

17

18

19

20

21

22

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

8.30

2.07

4.45

1.05

3.61

1.74

1.1

Đất trồng lúa

5.30

2.07

4.27

1.05

3.21

1.74

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

5.30

2.07

4.27

1.05

3.21

1.74

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0.18

0.10

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

3.00

0.30

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

6.00

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trang trại chăn nuôi tập trung

6.00

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất từ đất phi nông nghiệp sang đất nông nghiệp

1.66

3.1

Đất giao thông chuyển sang nuôi trồng thủy sản

3.2

Đất giao thông chuyển sang đất nông nghiệp khác

1.30

3.3

Đất thủy lợi chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

3.4

Đất thủy lợi chuyển sang đất nông nghiệp khác

0.36

4

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

2.00

0.13

0.93

0.28

1.20

0.12

4.1

Đất giao thông chuyển sang đất cụm công nghiệp

0.05

4.2

Đất giao thông chuyển sang đất cơ sở sản xuất kinh doanh

0.03

4.3

Đất giao thông chuyển sang đất giáo dục

4.4

Đất giao thông chuyển sang đất cơ sở TD thể thao

4.5

Đất thủy lợi chuyển sang đất cụm công nghiệp

0.10

4.6

Đất thủy lợi chuyển sang đất cơ sở sản xuất KD

4.7

Đất thủy lợi chuyển sang đất giáo dục

4.8

Đất thủy lợi chuyển sang đất cơ sở thể dục thể thao

4.9

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

4.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở nông thôn

2.00

0.13

0.78

0.28

1.20

0.09

2. Nội dung chi tiết Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Bình Giang theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp, Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2017, do Trung tâm Kỹ thuật công nghệ môi trường lập, UBND huyện Bình Giang ký ngày 13/12/2016 và Sở Tài nguyên và Môi trường ký ngày 15/12/2016.