Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1592/QĐ-UBND 2013 quy hoạch sử dụng đất thị xã Đồng Xoài Bình Phước

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "29/08/2013", "sign_number": "1592/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "29/08/2013", "sign_number": "1592/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "29/08/2013", "sign_number": "1592/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "29/08/2013", "sign_number": "1592/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "29/08/2013", "sign_number": "1592/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1592/QĐ-UBND 2013 quy hoạch sử dụng đất thị xã Đồng Xoài Bình Phước

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) thị xã Đồng Xoài với những nội dung chủ yếu sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2011

Quy hoạch đến năm 2020

Diên tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp trên phân bổ (ha)

Thị xã xác định

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

Tổng diện tích tự nhiên

16.769,83

100

16.769,83

16.769,83

100

I

Đất nông nghiệp

14.174,53

84,52

12.489,74

-54,04

12.435,70

74,16

Trong đó:

1.1

Đất lúa nước

42,96

0,26

42,96

42,96

0,26

Trđó: chuyên lúa nước 02 vụ

1.2

Đất trồng cây lâu năm

13.814,40

82,38

11.988,38

71,49

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

120,30

0,72

120,50

-13,45

107,05

0,64

2

Đất phi nông nghiệp

Content:
Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2011

Quy hoạch đến năm 2020

Diên tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp trên phân bổ (ha)

Thị xã xác định

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

Tổng diện tích tự nhiên

16.769,83

100

16.769,83

16.769,83

100

I

Đất nông nghiệp

14.174,53

84,52

12.489,74

-54,04

12.435,70

74,16

Trong đó:

1.1

Đất lúa nước

42,96

0,26

42,96

42,96

0,26

Trđó: chuyên lúa nước 02 vụ

1.2

Đất trồng cây lâu năm

13.814,40

82,38

11.988,38

71,49

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

120,30

0,72

120,50

-13,45

107,05

0,64

2

Đất phi nông nghiệp