Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 4452/QĐ-UBND 2021 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất thị xã Sơn Tây Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/10/2021", "sign_number": "4452/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/10/2021", "sign_number": "4452/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/10/2021", "sign_number": "4452/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/10/2021", "sign_number": "4452/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/10/2021", "sign_number": "4452/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 4452/QĐ-UBND 2021 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất thị xã Sơn Tây Hà Nội

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung danh mục Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 và chỉ tiêu Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 thị xã Sơn Tây đã được UBND Thành phố phê duyệt tại Quyết định số 892/QĐ-UBND ngày 22/02/2021 như sau:
...
2. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2021, cụ thể:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu bổ sung KHSDĐ 2021 (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

Tổng diện tích tự nhiên

11.719,91

1

Đất nông nghiệp

NNP

5.146,25

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.891,28

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.706,49

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

970,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.676,22

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

276,65

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

241,81

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

90,26

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.554,09

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1.193,86

2.2

Đất an ninh

CAN

9,37

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

91,63

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

390,52

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

63,84

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

21,06

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.929,18

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

28,38

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

76,16

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

624,54

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

471,25

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

9,72

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

95,56

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

30,25

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

67,75

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

22,28

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

13,71

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

326,04

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1.073,99

3

Đất chưa sử dụng

CSD

19,57

Content:
Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2021, cụ thể:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu bổ sung KHSDĐ 2021 (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

Tổng diện tích tự nhiên

11.719,91

1

Đất nông nghiệp

NNP

5.146,25

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.891,28

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.706,49

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

970,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.676,22

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

276,65

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

241,81

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

90,26

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.554,09

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1.193,86

2.2

Đất an ninh

CAN

9,37

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

91,63

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

390,52

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

63,84

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

21,06

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.929,18

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

28,38

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

76,16

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

624,54

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

471,25

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

9,72

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

95,56

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

30,25

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

67,75

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

22,28

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

13,71

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

326,04

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1.073,99

3

Đất chưa sử dụng

CSD

19,57