Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1192/QĐ-UBND điều chỉnh quy hoạch 03 loại rừng Bảo Lâm Lâm Đồng giai đoạn 2014 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "27/05/2014", "sign_number": "1192/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Tiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "27/05/2014", "sign_number": "1192/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Tiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "27/05/2014", "sign_number": "1192/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Tiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "27/05/2014", "sign_number": "1192/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Tiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "27/05/2014", "sign_number": "1192/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Tiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1192/QĐ-UBND điều chỉnh quy hoạch 03 loại rừng Bảo Lâm Lâm Đồng giai đoạn 2014 2020

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch 03 loại rừng tại huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng giai đoạn 2014 - 2020; như sau:
...
3. Nội dung quy hoạch điều chỉnh:
Tổng diện tích tự nhiên: 146.351 ha.
Tổng diện tích đất lâm nghiệp: 79.010 ha, chiếm 53,98%; trong đó: rừng đặc dụng 5.346 ha; rừng phòng hộ 9.867 ha; rừng sản xuất 63.797 ha.
a) Điều chỉnh từ diện tích quy hoạch ngoài 3 loại rừng đưa vào rừng phòng hộ:
- Diện tích: 42 ha, bao gồm những diện tích đất có rừng liền kề với diện tích đất quy hoạch rừng phòng hộ.
- Vị trí: tại 02 tiểu khu 479 (02 ha), 486 (40 ha).
b) Điều chỉnh từ diện tích quy hoạch ngoài 3 loại rừng đưa vào rừng sản xuất:
- Diện tích: 4.161 ha, bao gồm những diện tích đất có rừng liền kề với diện tích đất quy hoạch rừng sản xuất và diện tích rừng trồng thuộc vốn ngân sách Nhà nước.
- Vị trí: tại 45 tiểu khu 411 (79 ha), 435 (141 ha), 436 (01 ha), 437 (22 ha), 449 (50 ha), 450 (159 ha), 451 (330 ha), 398 (40 ha), 399 (100 ha), 415 (08 ha), 417 (236 ha), 429 (365 ha), 430 (283 ha), ngoài tiểu khu (222 ha), 389B (15 ha), 391 (52 ha), 392A (205 ha), 394 (36 ha), 395 (02 ha), 400 (25 ha), 401 (53 ha), 414 (288 ha), 404 (59 ha), 405 (125 ha), 410 (60 ha), 490 (48 ha), 491 (23 ha), 492 (04 ha), 444 (01 ha), 460 (82 ha), 614 (13 ha), 409 (31 ha), 438A (41 ha), 439 (130 ha), 442 (122 ha), 443 (12 ha), 449A (90 ha), 454 (91 ha), ngoài tiểu khu (17 ha), 482 (30 ha), 487 (14 ha), 438B (08 ha), 440 (08 ha), 441 (341 ha), 446B (18 ha), 447 (22 ha), 448 (59 ha).
c) Điều chỉnh từ diện tích rừng sản xuất đưa ra ngoài quy hoạch 3 loại rừng:
- Diện tích: 5.101 ha, bao gồm những diện tích đất đã sản xuất nông nghiệp ở gần khu dân cư ổn định, thuận lợi giao thông.
- Vị trí: tại 52 tiểu khu 411 (96 ha), 412 (09 ha), 435 (115 ha), 436 (220 ha), 437 (89 ha), 449 (114 ha), 398 (10 ha), 415 (247 ha), 417 (01 ha), 418 (01 ha), 419 (06 ha), 388A (02 ha), 389B (21 ha), 390A (63 ha), 390B (34 ha), 391 (22 ha), 392A (12 ha), 394 (10 ha), 395 (70 ha), 400 (85 ha), 401 (06 ha), 414 (279 ha), 384 (13 ha), 403 (30 ha), 404 (96 ha), 405 (114 ha), 406 (165 ha), 410 (78 ha), 489 (309 ha), 490 (209 ha), 444 (262 ha), 445 (112 ha), 460 (101 ha), 614 (92 ha), 409 (235 ha), 438A (39 ha), 439 (05 ha), 442 (161 ha), 443 (294 ha), 613 (53 ha), 455 (19 ha), 668 (06 ha), 470 (75 ha), 471 (233 ha), 473 (09 ha), 487 (75 ha), 488 (85 ha), 438B (235 ha), 440 (06 ha), 446A (187 ha), 447 (102 ha), 448 (189 ha).
d) Điều chỉnh từ diện tích rừng phòng hộ đưa ra ngoài quy hoạch 3 loại rừng:
- Diện tích: 279 ha, bao gồm những diện tích đất đã sản xuất nông nghiệp ở gần khu dân cư ổn định, thuận lợi giao thông.
- Vị trí: tại 04 tiểu khu 396 (35 ha), 397 (21 ha), 419 (88 ha), 374 (12 ha,389A (10 ha), 390A (110 ha), 492 (03 ha).
(Chi tiết theo Phụ lục và hồ sơ, bản đồ tỷ lệ 1/50.000 đính kèm).

Content:
Nội dung quy hoạch điều chỉnh:
Tổng diện tích tự nhiên: 146.351 ha.
Tổng diện tích đất lâm nghiệp: 79.010 ha, chiếm 53,98%; trong đó: rừng đặc dụng 5.346 ha; rừng phòng hộ 9.867 ha; rừng sản xuất 63.797 ha.
a) Điều chỉnh từ diện tích quy hoạch ngoài 3 loại rừng đưa vào rừng phòng hộ:
- Diện tích: 42 ha, bao gồm những diện tích đất có rừng liền kề với diện tích đất quy hoạch rừng phòng hộ.
- Vị trí: tại 02 tiểu khu 479 (02 ha), 486 (40 ha).
b) Điều chỉnh từ diện tích quy hoạch ngoài 3 loại rừng đưa vào rừng sản xuất:
- Diện tích: 4.161 ha, bao gồm những diện tích đất có rừng liền kề với diện tích đất quy hoạch rừng sản xuất và diện tích rừng trồng thuộc vốn ngân sách Nhà nước.
- Vị trí: tại 45 tiểu khu 411 (79 ha), 435 (141 ha), 436 (01 ha), 437 (22 ha), 449 (50 ha), 450 (159 ha), 451 (330 ha), 398 (40 ha), 399 (100 ha), 415 (08 ha), 417 (236 ha), 429 (365 ha), 430 (283 ha), ngoài tiểu khu (222 ha), 389B (15 ha), 391 (52 ha), 392A (205 ha), 394 (36 ha), 395 (02 ha), 400 (25 ha), 401 (53 ha), 414 (288 ha), 404 (59 ha), 405 (125 ha), 410 (60 ha), 490 (48 ha), 491 (23 ha), 492 (04 ha), 444 (01 ha), 460 (82 ha), 614 (13 ha), 409 (31 ha), 438A (41 ha), 439 (130 ha), 442 (122 ha), 443 (12 ha), 449A (90 ha), 454 (91 ha), ngoài tiểu khu (17 ha), 482 (30 ha), 487 (14 ha), 438B (08 ha), 440 (08 ha), 441 (341 ha), 446B (18 ha), 447 (22 ha), 448 (59 ha).
c) Điều chỉnh từ diện tích rừng sản xuất đưa ra ngoài quy hoạch 3 loại rừng:
- Diện tích: 5.101 ha, bao gồm những diện tích đất đã sản xuất nông nghiệp ở gần khu dân cư ổn định, thuận lợi giao thông.
- Vị trí: tại 52 tiểu khu 411 (96 ha), 412 (09 ha), 435 (115 ha), 436 (220 ha), 437 (89 ha), 449 (114 ha), 398 (10 ha), 415 (247 ha), 417 (01 ha), 418 (01 ha), 419 (06 ha), 388A (02 ha), 389B (21 ha), 390A (63 ha), 390B (34 ha), 391 (22 ha), 392A (12 ha), 394 (10 ha), 395 (70 ha), 400 (85 ha), 401 (06 ha), 414 (279 ha), 384 (13 ha), 403 (30 ha), 404 (96 ha), 405 (114 ha), 406 (165 ha), 410 (78 ha), 489 (309 ha), 490 (209 ha), 444 (262 ha), 445 (112 ha), 460 (101 ha), 614 (92 ha), 409 (235 ha), 438A (39 ha), 439 (05 ha), 442 (161 ha), 443 (294 ha), 613 (53 ha), 455 (19 ha), 668 (06 ha), 470 (75 ha), 471 (233 ha), 473 (09 ha), 487 (75 ha), 488 (85 ha), 438B (235 ha), 440 (06 ha), 446A (187 ha), 447 (102 ha), 448 (189 ha).
d) Điều chỉnh từ diện tích rừng phòng hộ đưa ra ngoài quy hoạch 3 loại rừng:
- Diện tích: 279 ha, bao gồm những diện tích đất đã sản xuất nông nghiệp ở gần khu dân cư ổn định, thuận lợi giao thông.
- Vị trí: tại 04 tiểu khu 396 (35 ha), 397 (21 ha), 419 (88 ha), 374 (12 ha,389A (10 ha), 390A (110 ha), 492 (03 ha).
(Chi tiết theo Phụ lục và hồ sơ, bản đồ tỷ lệ 1/50.000 đính kèm).