Document: Khoản 11 Điều 1 Quyết định 45/2009/QĐ-UBND sửa đổi 135/2007/QĐ-UBND kiến trúc nhà liên kế khu đô thị hiện hữu địa bàn thành phố Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "03/07/2009", "sign_number": "45/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "03/07/2009", "sign_number": "45/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "03/07/2009", "sign_number": "45/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "03/07/2009", "sign_number": "45/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "03/07/2009", "sign_number": "45/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 11 Điều 1 Quyết định 45/2009/QĐ-UBND sửa đổi 135/2007/QĐ-UBND kiến trúc nhà liên kế khu đô thị hiện hữu địa bàn thành phố Hồ Chí Minh

Điều 1. Nay sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về kiến trúc nhà liên kế trong khu đô thị hiện hữu trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh ban hành kèm theo Quyết định số 135/2007/QĐ-UBND ngày 08 tháng 12 năm 2007 của Ủy ban nhân dân thành phố, cụ thể như sau:
...
11. Sửa đổi, bổ sung Bảng 3 khoản 1 Điều 8 (kèm theo hình minh họa về cao độ từ nền vỉa hè đến sàn lầu 1) Quy định:
“Bảng 3: Cao độ chuẩn ở vị trí chỉ giới xây dựng

Chiều rộng lộ giới L (m)

Cao độ tối đa từ nền vỉa hè đến sàn lầu 1 (m)

Cao độ chuẩn tại vị trí chỉ giới xây dựng tại tầng cao tối đa (m)

Tầng 3

Tầng 4

Tầng 5

Tầng 6

Tầng 7

Tầng 8

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

L ≥ 25

7,0

-

-

21,6

25,0

28,4

31,8

20 ≤ L <25

7,0

-

-

21,6

25,0

28,4

31,8

12 ≤ L < 20

5,8

-

17,0

20,4

23,8

27,2

-

7 ≤ L < 12

5,8

-

17,0

20,4

23,8

-

-

3,5 ≤ L < 7

5,8

13,6

17,0

-

-

-

-

L < 3,5

3,8

11,6

-

-

-

-

-

Hình minh họa:

Hình minh họa cho trường hợp lộ giới ≥20m, cao độ từ nền vỉa hè đến sàn lầu 1 là 7,0m.

Hình minh họa cho trường hợp lộ giới <20m, cao độ từ nền vỉa hè đến sàn lầu 1 là 5,8m.

Content:
Sửa đổi, bổ sung Bảng 3 khoản 1 Điều 8 (kèm theo hình minh họa về cao độ từ nền vỉa hè đến sàn lầu 1) Quy định:
“Bảng 3: Cao độ chuẩn ở vị trí chỉ giới xây dựng

Chiều rộng lộ giới L (m)

Cao độ tối đa từ nền vỉa hè đến sàn lầu 1 (m)

Cao độ chuẩn tại vị trí chỉ giới xây dựng tại tầng cao tối đa (m)

Tầng 3

Tầng 4

Tầng 5

Tầng 6

Tầng 7

Tầng 8

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

L ≥ 25

7,0

-

-

21,6

25,0

28,4

31,8

20 ≤ L <25

7,0

-

-

21,6

25,0

28,4

31,8

12 ≤ L < 20

5,8

-

17,0

20,4

23,8

27,2

-

7 ≤ L < 12

5,8

-

17,0

20,4

23,8

-

-

3,5 ≤ L < 7

5,8

13,6

17,0

-

-

-

-

L < 3,5

3,8

11,6

-

-

-

-

-

Hình minh họa:

Hình minh họa cho trường hợp lộ giới ≥20m, cao độ từ nền vỉa hè đến sàn lầu 1 là 7,0m.

Hình minh họa cho trường hợp lộ giới <20m, cao độ từ nền vỉa hè đến sàn lầu 1 là 5,8m.