Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 325/QĐ-UBND 2022 Kế hoạch sử dụng đất thành phố Hải Dương tỉnh Hải Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "325/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "325/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "325/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "325/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "325/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 325/QĐ-UBND 2022 Kế hoạch sử dụng đất thành phố Hải Dương tỉnh Hải Dương

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 thành phố Hải Dương với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Ái Quốc

Phường Bình Hàn

Phường Cẩm Thượng

Phường Hải Tân

Phường Lê Thanh Nghị

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(29)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

Tổng diện tích tự nhiên

11.168,18

833,62

238,10

263,54

411,54

127,44

1

Đất nông nghiệp

NNP

3.850,44

366,58

8,15

3,90

13,52

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Content:
Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Ái Quốc

Phường Bình Hàn

Phường Cẩm Thượng

Phường Hải Tân

Phường Lê Thanh Nghị

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(29)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

Tổng diện tích tự nhiên

11.168,18

833,62

238,10

263,54

411,54

127,44

1

Đất nông nghiệp

NNP

3.850,44

366,58

8,15

3,90

13,52

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA