Document: Điều 2 Quyết định 529/QĐ-UBND 2013 về giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt Nha Trang tỉnh Khánh Hòa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "27/02/2013", "sign_number": "529/QĐ-UBND", "signer": "Trần Sơn Hải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "27/02/2013", "sign_number": "529/QĐ-UBND", "signer": "Trần Sơn Hải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "27/02/2013", "sign_number": "529/QĐ-UBND", "signer": "Trần Sơn Hải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "27/02/2013", "sign_number": "529/QĐ-UBND", "signer": "Trần Sơn Hải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "27/02/2013", "sign_number": "529/QĐ-UBND", "signer": "Trần Sơn Hải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 529/QĐ-UBND 2013 về giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt Nha Trang tỉnh Khánh Hòa có nội dung như sau:

Điều 2. Giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt trên địa bàn thành phố Nha Trang và huyện Diên Khánh áp dụng theo cơ chế giá lũy tiến. Lượng nước sạch sử dụng trong một tháng tính theo hộ gia đình, với 4 mức và theo biểu giá quy định cụ thể như sau:

Các mức sử dụng nước sạch sinh hoạt

Đơn
giá (đồng/m3)

SH1: Từ 01 đến 10m3 đầu tiên/hộ/tháng

3.900

SH2: Trên 10m3 - 20m3 /hộ/tháng

5.200

SH3: Trên 20m3 - 30m3 /hộ/tháng

5.900

SH4: Trên 30m3 /hộ/tháng

8.500

Giá nước sạch sinh hoạt nêu trên đã bao gồm thuế GTGT, thuế tài nguyên nước, chi phí đấu nối, chi phí lắp đặt đồng hồ nước và ống nhánh đến hộ sử dụng nước theo Nghị định số 117/2008/NĐ-CP của Chính phủ nhưng chưa bao gồm phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt

Content:
Điều 2. Giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt trên địa bàn thành phố Nha Trang và huyện Diên Khánh áp dụng theo cơ chế giá lũy tiến. Lượng nước sạch sử dụng trong một tháng tính theo hộ gia đình, với 4 mức và theo biểu giá quy định cụ thể như sau:

Các mức sử dụng nước sạch sinh hoạt

Đơn
giá (đồng/m3)

SH1: Từ 01 đến 10m3 đầu tiên/hộ/tháng

3.900

SH2: Trên 10m3 - 20m3 /hộ/tháng

5.200

SH3: Trên 20m3 - 30m3 /hộ/tháng

5.900

SH4: Trên 30m3 /hộ/tháng

8.500

Giá nước sạch sinh hoạt nêu trên đã bao gồm thuế GTGT, thuế tài nguyên nước, chi phí đấu nối, chi phí lắp đặt đồng hồ nước và ống nhánh đến hộ sử dụng nước theo Nghị định số 117/2008/NĐ-CP của Chính phủ nhưng chưa bao gồm phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt