Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 03 /2007/QĐ-UBND quy hoạch sử dụng đất đai đến năm 2015 huyện KBang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "12/01/2007", "sign_number": "03/2007/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thế Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "12/01/2007", "sign_number": "03/2007/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thế Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "12/01/2007", "sign_number": "03/2007/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thế Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "12/01/2007", "sign_number": "03/2007/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thế Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "12/01/2007", "sign_number": "03/2007/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thế Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 03 /2007/QĐ-UBND quy hoạch sử dụng đất đai đến năm 2015 huyện KBang

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đai đến năm 2015 của huyện KBang với các nội dung chủ yếu sau:
...
4.883,83

13,21

4.612,47

13,30

1.2

Đất lâm nghiệp có rừng

LNP

130344,48

77,83

134.954,32

78,47

138.288,16

79,93

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX

65771,58

50,46

69.125,37

51,22

72.281,76

52,27

1.2.1.1

Đất có rừng tự nhiên sản xuất

RSN

60411,82

91,85

60.378,82

87,35

60.311,42

83,44

1.2.1.2

Đất có rừng trồng sản xuất

RST

1809,97

2,75

1.808,83

2,62

1.808,34

2,50

1.2.1.3

Đất khoanh nuôi phục hồi rừng sản xuất

RSK

3539,39

5,38

3.539,39

5,12

3.539,39

4,90

1.2.1.4

Đất trồng rừng sản xuất

RSM

10,4

0,02

3.398,33

4,92

6.622,61

9,16

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

16492,99

12,65

17.757,51

13,16

17.938,59

12,97

1.2.2.1

Đất có rừng tự nhiên phòng hộ

RPN

13924,3

84,43

13.924,30

78,41

13.924,30

77,62

1.2.2.2

Đất có rừng trồng phòng hộ

RPT

365,49

2,22

365,49

2,06

365,49

2,04

1.2.2.3

Đất khoanh nuôi phục hồi rừng phòng hộ

RPK

2203,2

13,36

2.784,11

15,68

3.096,90

17,26

1.2.2.4

Đất trồng rừng phòng hộ

RPM

0

0,00

683,61

3,85

551,90

3,08

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD

48079,91

36,89

48.071,44

35,62

48.067,81

34,76

1.2.3.1

Đất có rừng tự nhiên đặc dụng

RDN

43091,28

89,62

43.082,81

89,62

43.079,18

89,62

1.2.3.2

Đất có rừng trồng đặc dụng

RDT

0

0,00

-

-

1.2.3.3

Đất khoanh nuôi phục hồi rừng đặc dụng

RDK

4988,63

10,38

4.988,63

10,38

4.988,63

10,38

1.2.3.4

Đất trồng rừng đặc dụng

RDM

0

0,00

-

-

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

31,4

0,02

61,40

0,04

61,40

0,04

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,7

0,00

0,70

0,00

0,70

0,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5830,04

3,17

7.900,08

4,29

8.796,93

4,78

2.1

Đất ở

OTC

897,49

15,39

988,04

12,51

1.030,44

11,71

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

494,79

55,13

578,59

58,56

614,51

59,64

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

402,7

44,87

409,45

41,44

415,93

40,36

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

1159,98

19,90

1.804,37

22,84

2.071,22

23,54

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

31,49

2,71

31,84

1,76

32,24

1,56

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

4

0,34

166,12

9,21

220,60

10,65

2.2.3

Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

97,72

8,42

242,90

13,46

353,92

17,09

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

SKK

0

0,00

53,90

22,19

77,00

21,76

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

91,98

94,13

93,66

38,56

143,18

40,46

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

0

0,00

73,50

30,26

105,00

29,67

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

5,74

5,87

21,84

8,99

28,74

8,12

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

1026,77

88,52

1.363,51

75,57

1.464,46

70,71

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

782,35

76,20

1.001,44

73,45

1.048,61

71,60

2.2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

24,52

2,39

44,56

3,27

69,03

4,71

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng lư­ợng, truyền thông

DNT

35,8

3,49

35,80

2,63

35,80

2,44

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

14,84

1,45

39,34

2,89

49,84

3,40

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

3,91

0,38

4,26

0,31

4,41

0,30

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

54,81

5,34

77,66

5,70

77,66

5,30

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

25,92

2,52

43,28

3,17

48,72

3,33

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

1,72

0,17

7,32

0,54

10,99

0,75

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

LDT

82,9

8,07

87,45

6,41

89,40

6,10

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

0

0,00

22,40

1,64

30,00

2,05

2.3

Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng

TTN

0

0,00

-

-

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

82,07

1,41

95,47

1,21

95,47

1,09

2.5

Đất sông suối và mặt nư­ớc chuyên dùng

SMN

3690,5

63,30

4.884,32

61,83

Content:
4.883,83

13,21

4.612,47

13,30

1.2

Đất lâm nghiệp có rừng

LNP

130344,48

77,83

134.954,32

78,47

138.288,16

79,93

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX

65771,58

50,46

69.125,37

51,22

72.281,76

52,27

1.2.1.1

Đất có rừng tự nhiên sản xuất

RSN

60411,82

91,85

60.378,82

87,35

60.311,42

83,44

1.2.1.2

Đất có rừng trồng sản xuất

RST

1809,97

2,75

1.808,83

2,62

1.808,34

2,50

1.2.1.3

Đất khoanh nuôi phục hồi rừng sản xuất

RSK

3539,39

5,38

3.539,39

5,12

3.539,39

4,90

1.2.1.4

Đất trồng rừng sản xuất

RSM

10,4

0,02

3.398,33

4,92

6.622,61

9,16

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

16492,99

12,65

17.757,51

13,16

17.938,59

12,97

1.2.2.1

Đất có rừng tự nhiên phòng hộ

RPN

13924,3

84,43

13.924,30

78,41

13.924,30

77,62

1.2.2.2

Đất có rừng trồng phòng hộ

RPT

365,49

2,22

365,49

2,06

365,49

2,04

1.2.2.3

Đất khoanh nuôi phục hồi rừng phòng hộ

RPK

2203,2

13,36

2.784,11

15,68

3.096,90

17,26

1.2.2.4

Đất trồng rừng phòng hộ

RPM

0

0,00

683,61

3,85

551,90

3,08

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD

48079,91

36,89

48.071,44

35,62

48.067,81

34,76

1.2.3.1

Đất có rừng tự nhiên đặc dụng

RDN

43091,28

89,62

43.082,81

89,62

43.079,18

89,62

1.2.3.2

Đất có rừng trồng đặc dụng

RDT

0

0,00

-

-

1.2.3.3

Đất khoanh nuôi phục hồi rừng đặc dụng

RDK

4988,63

10,38

4.988,63

10,38

4.988,63

10,38

1.2.3.4

Đất trồng rừng đặc dụng

RDM

0

0,00

-

-

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

31,4

0,02

61,40

0,04

61,40

0,04

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,7

0,00

0,70

0,00

0,70

0,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5830,04

3,17

7.900,08

4,29

8.796,93

4,78

2.1

Đất ở

OTC

897,49

15,39

988,04

12,51

1.030,44

11,71

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

494,79

55,13

578,59

58,56

614,51

59,64

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

402,7

44,87

409,45

41,44

415,93

40,36

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

1159,98

19,90

1.804,37

22,84

2.071,22

23,54

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

31,49

2,71

31,84

1,76

32,24

1,56

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

4

0,34

166,12

9,21

220,60

10,65

2.2.3

Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

97,72

8,42

242,90

13,46

353,92

17,09

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

SKK

0

0,00

53,90

22,19

77,00

21,76

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

91,98

94,13

93,66

38,56

143,18

40,46

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

0

0,00

73,50

30,26

105,00

29,67

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

5,74

5,87

21,84

8,99

28,74

8,12

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

1026,77

88,52

1.363,51

75,57

1.464,46

70,71

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

782,35

76,20

1.001,44

73,45

1.048,61

71,60

2.2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

24,52

2,39

44,56

3,27

69,03

4,71

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng lư­ợng, truyền thông

DNT

35,8

3,49

35,80

2,63

35,80

2,44

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

14,84

1,45

39,34

2,89

49,84

3,40

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

3,91

0,38

4,26

0,31

4,41

0,30

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

54,81

5,34

77,66

5,70

77,66

5,30

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

25,92

2,52

43,28

3,17

48,72

3,33

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

1,72

0,17

7,32

0,54

10,99

0,75

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

LDT

82,9

8,07

87,45

6,41

89,40

6,10

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

0

0,00

22,40

1,64

30,00

2,05

2.3

Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng

TTN

0

0,00

-

-

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

82,07

1,41

95,47

1,21

95,47

1,09

2.5

Đất sông suối và mặt nư­ớc chuyên dùng

SMN

3690,5

63,30

4.884,32

61,83