Document: Điểm a Khoản 1 Điều 1 Quyết định 3468/QĐ-UBND 2014 quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch 2011 2015 Xuân Khanh Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "27/06/2014", "sign_number": "3468/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Khanh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "27/06/2014", "sign_number": "3468/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Khanh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "27/06/2014", "sign_number": "3468/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Khanh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "27/06/2014", "sign_number": "3468/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Khanh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "27/06/2014", "sign_number": "3468/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Khanh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 1 Điều 1 Quyết định 3468/QĐ-UBND 2014 quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch 2011 2015 Xuân Khanh Hà Nội

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) phường Xuân Khanh, thị xã Sơn Tây với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Các chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 phường Xuân Khanh, thị xã Sơn Tây:
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

TT

Tổng diện tích đất tự nhiên

Mã

Hiện trạng năm 2011

Diện tích đến 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Thị xã phân bổ (ha)

Phường xác định (ha)

Cộng (ha)

Cơ cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

389,04

100,00

389,04

389,04

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

158,69

40,79

118,27

-0,08

118,19

30,38

Trong đó

1.1

Đất trồng lúa

LUN

25,64

6,59

21,32

21,32

5,48

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11,64

2,99

21,32

21,32

5,48

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

64,64

16,62

52,09

-0,18

51,91

13,34

1.3

Đất rừng sản xuất

RSX

42,63

10,96

23,63

23,63

6,07

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

5,00

1,29

5,00

5,00

1,29

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

225,78

58,04

266,20

0,08

266,28

68,45

Trong đó

Content:
Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

TT

Tổng diện tích đất tự nhiên

Mã

Hiện trạng năm 2011

Diện tích đến 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Thị xã phân bổ (ha)

Phường xác định (ha)

Cộng (ha)

Cơ cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

389,04

100,00

389,04

389,04

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

158,69

40,79

118,27

-0,08

118,19

30,38

Trong đó

1.1

Đất trồng lúa

LUN

25,64

6,59

21,32

21,32

5,48

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11,64

2,99

21,32

21,32

5,48

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

64,64

16,62

52,09

-0,18

51,91

13,34

1.3

Đất rừng sản xuất

RSX

42,63

10,96

23,63

23,63

6,07

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

5,00

1,29

5,00

5,00

1,29

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

225,78

58,04

266,20

0,08

266,28

68,45

Trong đó