Document: Điều 1 Quyết định 05/2016/QĐ-UBND bổ sung giá thuê đất Quyết định 23/2013/QĐ-UBND Khánh Hòa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "15/04/2016", "sign_number": "05/2016/QĐ-UBND", "signer": "Đào Công Thiên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "15/04/2016", "sign_number": "05/2016/QĐ-UBND", "signer": "Đào Công Thiên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "15/04/2016", "sign_number": "05/2016/QĐ-UBND", "signer": "Đào Công Thiên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "15/04/2016", "sign_number": "05/2016/QĐ-UBND", "signer": "Đào Công Thiên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "15/04/2016", "sign_number": "05/2016/QĐ-UBND", "signer": "Đào Công Thiên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 05/2016/QĐ-UBND bổ sung giá thuê đất Quyết định 23/2013/QĐ-UBND Khánh Hòa có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định bổ sung đơn giá thuê đất tại số thứ tự 2 (2.3) Phụ lục 1.2 ban hành kèm theo Quyết định số 23/2013/QĐ-UBND ngày 17 tháng 10 năm 2013 của UBND tỉnh Khánh Hòa quy định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa như sau:

STT

Tên đường

Loại đường

Hệ số

Đơn giá thuê đất (Đồng/m2/năm)

Lĩnh vực không ưu đãi đầu tư

Lĩnh vực ưu đãi đầu tư

Lĩnh vực đặc biệt ưu đãi đầu tư

2.3

Đoạn tiếp theo đến giáp thị xã Ninh Hòa

2

1,0

3.600

3.000

2.400

Content:
Điều 1. Quy định bổ sung đơn giá thuê đất tại số thứ tự 2 (2.3) Phụ lục 1.2 ban hành kèm theo Quyết định số 23/2013/QĐ-UBND ngày 17 tháng 10 năm 2013 của UBND tỉnh Khánh Hòa quy định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa như sau:

STT

Tên đường

Loại đường

Hệ số

Đơn giá thuê đất (Đồng/m2/năm)

Lĩnh vực không ưu đãi đầu tư

Lĩnh vực ưu đãi đầu tư

Lĩnh vực đặc biệt ưu đãi đầu tư

2.3

Đoạn tiếp theo đến giáp thị xã Ninh Hòa

2

1,0

3.600

3.000

2.400