Document: Khoản 10 Điều 1 Quyết định 3118/QĐ-UBND 2018 quy hoạch tổng thể ngành nông nghiệp Hòa Bình 2020 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "28/12/2018", "sign_number": "3118/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "28/12/2018", "sign_number": "3118/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "28/12/2018", "sign_number": "3118/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "28/12/2018", "sign_number": "3118/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "28/12/2018", "sign_number": "3118/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 10 Điều 1 Quyết định 3118/QĐ-UBND 2018 quy hoạch tổng thể ngành nông nghiệp Hòa Bình 2020 2030

Điều 1. Phê duyệt dự án rà soát, điều chỉnh quy hoạch tổng thể ngành nông nghiệp tỉnh Hòa Bình đến năm 2020, định hướng đến năm 2030, như sau:
...
10. Vốn đầu tư
Dự báo nhu cầu vốn cần đầu tư phát triển sản xuất nông nghiệp của tỉnh giai đoạn 2018-2030: 87.900 tỷ đồng. Trong đó:
Giai đoạn 2018 - 2020: 19.000 tỷ đồng;
Giai đoạn 2021 - 2030: 68.900 tỷ đồng.
Chi tiết theo bảng sau.

TT

Chỉ tiêu

GĐ 2018-2030

Chia ra

Vốn (Tỷ đồng)

Tỉ lệ (%)

GĐ 2018-2020

GĐ 2021-2030

Vốn (Tỷ đồng)

Tỉ lệ (%)

Vốn (Tỷ đồng)

Tỉ lệ (%)

Tổng đầu tư

87.900

100

19.000

100

68.900

100

1

Phân theo ngành

11

Nông nghiệp

69.110

78,62

13.300

70,00

55.810

81,00

-

Trồng trọt

51.790

58,92

10.450

55,00

41.340

60,00

-

Chăn nuôi

17.320

19,70

2.850

15,00

14.470

21,00

12

Lâm nghiệp

1.830

2,08

1.140

6,00

690

1,00

13

Thủy sản

16.960

19,29

4.560

24,00

12.400

18,00

2

Phân theo nguồn

87.900

100

19.000

100

68.900

100

21

Vốn ngân sách nhà nước

13.570

15,44

3.230

17,00

10.340

15,00

22

Vốn vay

58.010

66,00

12.540

66,00

45.470

66,00

-

Vốn vay ngân hàng

14.510

16,51

3140

16,53

11370

16,50

-

Vốn vay tín dụng

26.100

29,69

5640

29,68

20460

29,70

-

Vốn vay ODA

17.400

19,80

3760

19,79

13640

19,80

23

Vốn tự huy động

16.320

18,57

3.230

17,00

13.090

19,00

(Vốn tập trung đầu tư vào các lĩnh vực: Xây dựng cơ sở hạ tầng phục vụ phát triển nông nghiệp; khoanh nuôi, bảo vệ rừng; hỗ trợ lãi suất, kinh phí thuê đất; đào tạo, chuyển giao TBKT; hỗ trợ xúc tiến thương mại, quảng bá sản phẩm nông nghiệp...)

Content:
Vốn đầu tư
Dự báo nhu cầu vốn cần đầu tư phát triển sản xuất nông nghiệp của tỉnh giai đoạn 2018-2030: 87.900 tỷ đồng. Trong đó:
Giai đoạn 2018 - 2020: 19.000 tỷ đồng;
Giai đoạn 2021 - 2030: 68.900 tỷ đồng.
Chi tiết theo bảng sau.

TT

Chỉ tiêu

GĐ 2018-2030

Chia ra

Vốn (Tỷ đồng)

Tỉ lệ (%)

GĐ 2018-2020

GĐ 2021-2030

Vốn (Tỷ đồng)

Tỉ lệ (%)

Vốn (Tỷ đồng)

Tỉ lệ (%)

Tổng đầu tư

87.900

100

19.000

100

68.900

100

1

Phân theo ngành

11

Nông nghiệp

69.110

78,62

13.300

70,00

55.810

81,00

-

Trồng trọt

51.790

58,92

10.450

55,00

41.340

60,00

-

Chăn nuôi

17.320

19,70

2.850

15,00

14.470

21,00

12

Lâm nghiệp

1.830

2,08

1.140

6,00

690

1,00

13

Thủy sản

16.960

19,29

4.560

24,00

12.400

18,00

2

Phân theo nguồn

87.900

100

19.000

100

68.900

100

21

Vốn ngân sách nhà nước

13.570

15,44

3.230

17,00

10.340

15,00

22

Vốn vay

58.010

66,00

12.540

66,00

45.470

66,00

-

Vốn vay ngân hàng

14.510

16,51

3140

16,53

11370

16,50

-

Vốn vay tín dụng

26.100

29,69

5640

29,68

20460

29,70

-

Vốn vay ODA

17.400

19,80

3760

19,79

13640

19,80

23

Vốn tự huy động

16.320

18,57

3.230

17,00

13.090

19,00

(Vốn tập trung đầu tư vào các lĩnh vực: Xây dựng cơ sở hạ tầng phục vụ phát triển nông nghiệp; khoanh nuôi, bảo vệ rừng; hỗ trợ lãi suất, kinh phí thuê đất; đào tạo, chuyển giao TBKT; hỗ trợ xúc tiến thương mại, quảng bá sản phẩm nông nghiệp...)