Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 193/QĐ-UBND 2014 điều chỉnh quy hoạch phát triển cây cao su Nghệ An

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "17/01/2014", "sign_number": "193/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "17/01/2014", "sign_number": "193/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "17/01/2014", "sign_number": "193/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "17/01/2014", "sign_number": "193/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "17/01/2014", "sign_number": "193/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 193/QĐ-UBND 2014 điều chỉnh quy hoạch phát triển cây cao su Nghệ An

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh, bổ sung quy hoạch phát triển cây Cao su tỉnh Nghệ An giai đoạn 2013 - 2020 do Đoàn Quy hoạch Nông nghiệp và Thủy lợi Nghệ An lập, với những nội dung sau:
...
5.674,4

3.883

4.320

437

-

-1.791

2

Thái Hòa

1.505,0

1.079

1.656

577

-

-426

3

Quỳ Hợp

2.235,1

1.770

1.755

230

245

-465

4

Tân Kỳ

4.746,8

3.529

3.288

-

241

-1.218

5

Quỳ Châu

9.178,3

2.480

1.353

-

1127

-6.698

6

Quỳnh Lưu

2.910,0

-

-

-

-2.910

7

Quế Phong

1.922,0

3.089

3.089

-

-

1.167

8

Anh Sơn

3.433,7

3.434

3.434

-

-

-

9

Thanh Chương

4.236,9

4.236

3.768

-

468

-1

10

Yên Thành

1.568,0

-

-

-

0

-1.568

- Điều chỉnh, bổ sung quy hoạch cao su đến năm 2020 phân theo doanh nghiệp:

TT

Đơn vị

Điều chỉnh QH cao su đến năm 2020 (ha)

DT cao su hiện trạng còn lại sau khi chuyển sang QH khác (ha)

Diện tích mở rộng thêm

Đất SX NN

Đất Lâm nghiệp

Đất chưa sử dụng

Tổng số:

23.500

7.402

2.017

12.845

1.236

I

Doanh nghiệp

18.711

5.889

240

11.346

1.236

1

CT CP đầu tư phát triển cao su NA

10.759

718

8.805

1.236

2

CT TNHH MTV Cà phê cao su Nghệ An

2.001

1.761

240

-

-

3

CT THHH MTV Lâm Nông nghiệp Sông Hiếu

2.001

94

-

1.907

-

4

CT TNHH Kiều Phương

241

-

-

241

-

5

Tổng đội TNXP 4- XDKT

200

-

-

200

-

6

Tổng đội TNXP 3- XDKT

193

-

-

193

-

7

CT THHH MTV Nông nghiệp An Ngãi

720

720

-

-

-

8

CT TNHH MTV Nông nghiệp Sông Con

904

904

-

-

-

9

Công ty TNHH MTV 1-5

610

610

-

-

-

10

CT TNHH MTV Nông công nghiệp 3/2

684

684

-

-

-

11

CT TNHH MTV NN Xuân Thành

398

398

-

-

-

II

Hộ dân

4.789

1.513

1.777

1.499

-

c) Điều chỉnh, bổ sung quy hoạch cao su đến năm 2020 phân theo loại đất

TT

Huyện, thị

Phương án điều chỉnh, bổ sung đến năm 2020 (ha)

DT cao su hiện trạng còn lại sau khi chuyển sang QH khác (ha)

Diện tích mở rộng thêm

Trên đất SX nông nghiệp (ha)

Trên đất lâm nghiệp (ha)

Trên đất chưa sử dụng (ha)

Tổng số

23.500

7.402

2.017

12.845

1.236

1

Nghĩa Đàn

3.883

1.963

1.136

784

-

2

Thái Hòa

1.079

1.079

-

-

-

3

Quỳ Hợp

1.770

1.082

349

339

-

4

Tân Kỳ

3.529

2.466

532

531

-

5

Quỳ Châu

2.480

94

-

2.386

-

6

Quế Phong

3.089

-

-

1.853

1.236

7

Anh Sơn

3.434

450

-

2.984

-

8

Thanh Chương

4.236

268

-

3.968

-

d) Điều chỉnh, bổ sung quy hoạch cao su đến năm 2020 phân theo độ dốc

TT

Huyện, thị

ĐVT

Tổng diện tích quy hoạch đến năm 2020 (ha)

Phân theo độ dốc

0-8°

15-20°

15-25°

Tổng số:

23.500

8.951

12.389

2.160

1

Nghĩa Đàn

Ha

3.883

3.099

784

-

2

Thái Hòa

Ha

1.079

1.079

-

-

3

Quỳ Hợp

Ha

1.770

1.431

339

-

4

Tân Kỳ

Ha

3.529

2.530

999

-

5

Quỳ Châu

Ha

2.480

94

1.841

545

6

Quế Phong

Ha

3.089

-

2.316

773

7

Anh Sơn

Ha

3.434

450

2.560

424

8

Thanh Chương

Ha

4.236

268

3.550

418

3. Dự kiến tiến độ trồng mới
Trong giai đoạn 2013 - 2020, dự kiến toàn tỉnh sẽ trồng mới 16.301 ha cao su, được bố trí như sau:

TT

Huyện, thị

Tổng

2013

2014

2015

2016

2017

Tổng số:

16.301

2.220

Content:
5.674,4

3.883

4.320

437

-

-1.791

2

Thái Hòa

1.505,0

1.079

1.656

577

-

-426

3

Quỳ Hợp

2.235,1

1.770

1.755

230

245

-465

4

Tân Kỳ

4.746,8

3.529

3.288

-

241

-1.218

5

Quỳ Châu

9.178,3

2.480

1.353

-

1127

-6.698

6

Quỳnh Lưu

2.910,0

-

-

-

-2.910

7

Quế Phong

1.922,0

3.089

3.089

-

-

1.167

8

Anh Sơn

3.433,7

3.434

3.434

-

-

-

9

Thanh Chương

4.236,9

4.236

3.768

-

468

-1

10

Yên Thành

1.568,0

-

-

-

0

-1.568

- Điều chỉnh, bổ sung quy hoạch cao su đến năm 2020 phân theo doanh nghiệp:

TT

Đơn vị

Điều chỉnh QH cao su đến năm 2020 (ha)

DT cao su hiện trạng còn lại sau khi chuyển sang QH khác (ha)

Diện tích mở rộng thêm

Đất SX NN

Đất Lâm nghiệp

Đất chưa sử dụng

Tổng số:

23.500

7.402

2.017

12.845

1.236

I

Doanh nghiệp

18.711

5.889

240

11.346

1.236

1

CT CP đầu tư phát triển cao su NA

10.759

718

8.805

1.236

2

CT TNHH MTV Cà phê cao su Nghệ An

2.001

1.761

240

-

-

3

CT THHH MTV Lâm Nông nghiệp Sông Hiếu

2.001

94

-

1.907

-

4

CT TNHH Kiều Phương

241

-

-

241

-

5

Tổng đội TNXP 4- XDKT

200

-

-

200

-

6

Tổng đội TNXP 3- XDKT

193

-

-

193

-

7

CT THHH MTV Nông nghiệp An Ngãi

720

720

-

-

-

8

CT TNHH MTV Nông nghiệp Sông Con

904

904

-

-

-

9

Công ty TNHH MTV 1-5

610

610

-

-

-

10

CT TNHH MTV Nông công nghiệp 3/2

684

684

-

-

-

11

CT TNHH MTV NN Xuân Thành

398

398

-

-

-

II

Hộ dân

4.789

1.513

1.777

1.499

-

c) Điều chỉnh, bổ sung quy hoạch cao su đến năm 2020 phân theo loại đất

TT

Huyện, thị

Phương án điều chỉnh, bổ sung đến năm 2020 (ha)

DT cao su hiện trạng còn lại sau khi chuyển sang QH khác (ha)

Diện tích mở rộng thêm

Trên đất SX nông nghiệp (ha)

Trên đất lâm nghiệp (ha)

Trên đất chưa sử dụng (ha)

Tổng số

23.500

7.402

2.017

12.845

1.236

1

Nghĩa Đàn

3.883

1.963

1.136

784

-

2

Thái Hòa

1.079

1.079

-

-

-

3

Quỳ Hợp

1.770

1.082

349

339

-

4

Tân Kỳ

3.529

2.466

532

531

-

5

Quỳ Châu

2.480

94

-

2.386

-

6

Quế Phong

3.089

-

-

1.853

1.236

7

Anh Sơn

3.434

450

-

2.984

-

8

Thanh Chương

4.236

268

-

3.968

-

d) Điều chỉnh, bổ sung quy hoạch cao su đến năm 2020 phân theo độ dốc

TT

Huyện, thị

ĐVT

Tổng diện tích quy hoạch đến năm 2020 (ha)

Phân theo độ dốc

0-8°

15-20°

15-25°

Tổng số:

23.500

8.951

12.389

2.160

1

Nghĩa Đàn

Ha

3.883

3.099

784

-

2

Thái Hòa

Ha

1.079

1.079

-

-

3

Quỳ Hợp

Ha

1.770

1.431

339

-

4

Tân Kỳ

Ha

3.529

2.530

999

-

5

Quỳ Châu

Ha

2.480

94

1.841

545

6

Quế Phong

Ha

3.089

-

2.316

773

7

Anh Sơn

Ha

3.434

450

2.560

424

8

Thanh Chương

Ha

4.236

268

3.550

418

3. Dự kiến tiến độ trồng mới
Trong giai đoạn 2013 - 2020, dự kiến toàn tỉnh sẽ trồng mới 16.301 ha cao su, được bố trí như sau:

TT

Huyện, thị

Tổng

2013

2014

2015

2016

2017

Tổng số:

16.301

2.220