Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3145/QĐ-UBND 2014 quy hoạch xây dựng nông thôn xã Hòa Bắc 2011 2025 Đà Nẵng

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "17/05/2014", "sign_number": "3145/QĐ-UBND", "signer": "Văn Hữu Chiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "17/05/2014", "sign_number": "3145/QĐ-UBND", "signer": "Văn Hữu Chiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "17/05/2014", "sign_number": "3145/QĐ-UBND", "signer": "Văn Hữu Chiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "17/05/2014", "sign_number": "3145/QĐ-UBND", "signer": "Văn Hữu Chiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "17/05/2014", "sign_number": "3145/QĐ-UBND", "signer": "Văn Hữu Chiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3145/QĐ-UBND 2014 quy hoạch xây dựng nông thôn xã Hòa Bắc 2011 2025 Đà Nẵng

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh Đồ án quy hoạch xây dựng nông thôn mới xã Hòa Bắc giai đoạn 2011 – 2025, kèm theo hồ sơ quy hoạch do Viện Quy hoạch xây dựng lập với những nội dung chính như sau:
...
3. Nội dung điều chỉnh quy hoạch:
- Khớp nối lại các đồ án có Quyết định hủy hoặc điều chỉnh quy hoạch.
- Xác định rõ ranh giới đất ở và các loại đất khác.
a. Định hướng phát triển:
- Định hướng phát triển dân số đến năm 2025: 5. 707 người.
- Định hướng về đất đai sau điều chỉnh:

Stt

Loại đất

Đến năm 2025

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

TỔNG DIỆN TÍCH TOÀN XÃ

34. 395, 30

100, 00

A

Đất xây dựng điểm dân cư nông thôn

217, 3

0, 63

B

Đất khác (nông nghiệp, đồi núi, mồ mả, sông, hồ …)

32, 534

94, 59

C

Đất dự án thành phố

1, 644

4, 78

- Định hướng về loại hình, tính chất các ngành kinh tế chủ đạo: sản xuất nông nghiệp (trồng lúa, nuôi trồng thủy sản, chăn nuôi), lâm nghiệp, các ngành nghề truyền thống, cơ sở sản xuất nhỏ,...
b. Quy hoạch xây dựng xã nông thôn mới:
* Các điểm dân cư:
* Điểm dân cư số 1: hình thành trên cơ sở thôn Phò Nam
- Diện tích đất ở: 38, 18 ha, trong đó:
+ Đất ở hiện trạng: 32, 45 ha, đất ở mới: 5, 73 ha
+ Số người: 1. 490 người, số hộ: 372 hộ.
* Điểm dân cư số 2: hình thành trên cơ sở thôn An Định và Nam Yên
- Diện tích đất ở: 72, 06 ha, trong đó:
+ Đất ở hiện trạng: 52, 31 ha, đất ở mới: 19, 75 ha
+ Số người: 2. 812 người, số hộ: 703 hộ.
* Điểm dân cư số 3: hình thành trên cơ sở thôn Lộc Mỹ
- Diện tích đất ở: 37, 71 ha, trong đó:
+ Đất ở hiện trạng: 26, 05 ha, đất ở mới: 11, 66 ha
+ Số người: 1. 471 người, số hộ: 367 hộ.
* Điểm dân cư số 4: hình thành trên cơ sở thôn Nam Mỹ
- Diện tích đất ở: 17, 66 ha, trong đó:
+ Đất ở hiện trạng: 17, 01 ha, đất ở mới: 0, 65 ha
+ Số người: 689 người, số hộ: 172 hộ.
* Điểm dân cư số 5: hình thành trên cơ sở thôn Tà Lang và Giàn Bí
- Diện tích đất ở: 18, 47 ha, trong đó:
+ Đất ở hiện trạng: 15, 32 ha, đất ở mới: 3, 15 ha
+ Số người: 720 người, số hộ: 180 hộ.

Content:
Nội dung điều chỉnh quy hoạch:
- Khớp nối lại các đồ án có Quyết định hủy hoặc điều chỉnh quy hoạch.
- Xác định rõ ranh giới đất ở và các loại đất khác.
a. Định hướng phát triển:
- Định hướng phát triển dân số đến năm 2025: 5. 707 người.
- Định hướng về đất đai sau điều chỉnh:

Stt

Loại đất

Đến năm 2025

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

TỔNG DIỆN TÍCH TOÀN XÃ

34. 395, 30

100, 00

A

Đất xây dựng điểm dân cư nông thôn

217, 3

0, 63

B

Đất khác (nông nghiệp, đồi núi, mồ mả, sông, hồ …)

32, 534

94, 59

C

Đất dự án thành phố

1, 644

4, 78

- Định hướng về loại hình, tính chất các ngành kinh tế chủ đạo: sản xuất nông nghiệp (trồng lúa, nuôi trồng thủy sản, chăn nuôi), lâm nghiệp, các ngành nghề truyền thống, cơ sở sản xuất nhỏ,...
b. Quy hoạch xây dựng xã nông thôn mới:
* Các điểm dân cư:
* Điểm dân cư số 1: hình thành trên cơ sở thôn Phò Nam
- Diện tích đất ở: 38, 18 ha, trong đó:
+ Đất ở hiện trạng: 32, 45 ha, đất ở mới: 5, 73 ha
+ Số người: 1. 490 người, số hộ: 372 hộ.
* Điểm dân cư số 2: hình thành trên cơ sở thôn An Định và Nam Yên
- Diện tích đất ở: 72, 06 ha, trong đó:
+ Đất ở hiện trạng: 52, 31 ha, đất ở mới: 19, 75 ha
+ Số người: 2. 812 người, số hộ: 703 hộ.
* Điểm dân cư số 3: hình thành trên cơ sở thôn Lộc Mỹ
- Diện tích đất ở: 37, 71 ha, trong đó:
+ Đất ở hiện trạng: 26, 05 ha, đất ở mới: 11, 66 ha
+ Số người: 1. 471 người, số hộ: 367 hộ.
* Điểm dân cư số 4: hình thành trên cơ sở thôn Nam Mỹ
- Diện tích đất ở: 17, 66 ha, trong đó:
+ Đất ở hiện trạng: 17, 01 ha, đất ở mới: 0, 65 ha
+ Số người: 689 người, số hộ: 172 hộ.
* Điểm dân cư số 5: hình thành trên cơ sở thôn Tà Lang và Giàn Bí
- Diện tích đất ở: 18, 47 ha, trong đó:
+ Đất ở hiện trạng: 15, 32 ha, đất ở mới: 3, 15 ha
+ Số người: 720 người, số hộ: 180 hộ.