Document: Khoản 1 Điều 5 Thông tư 09/2017/TT-BKHCN quy định phép đo lường khối lượng trong thương mại bán lẻ mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "27/06/2017", "sign_number": "09/2017/TT-BKHCN", "signer": "Trần Việt Thanh", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "27/06/2017", "sign_number": "09/2017/TT-BKHCN", "signer": "Trần Việt Thanh", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "27/06/2017", "sign_number": "09/2017/TT-BKHCN", "signer": "Trần Việt Thanh", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "27/06/2017", "sign_number": "09/2017/TT-BKHCN", "signer": "Trần Việt Thanh", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "27/06/2017", "sign_number": "09/2017/TT-BKHCN", "signer": "Trần Việt Thanh", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 5 Thông tư 09/2017/TT-BKHCN quy định phép đo lường khối lượng trong thương mại bán lẻ mới nhất

Điều 5. Lượng thiếu cho phép
1. Trường hợp sử dụng đồng hồ lò xo, lượng thiếu cho phép được xác định theo quy định tại Bảng 2.
Bảng 2

Cân đồng hồ lò xo

Lượng thiếu cho phép
(không được vượt quá)

1 d

2 d

3 d

Lương hàng hóa cần cân (m)

Cân 500 g (d = 2 g)

40 g ≤ m ≤ 100 g

100 g < m ≤ 400 g

400 g < m ≤ 500 g

Cân 1 kg (d = 5 g)

100 g ≤ m ≤ 250 g

250 g < m ≤ 1 kg

-

Cân 2 kg (d= 10 g)

200 g ≤ m ≤ 500 g

500 g < m ≤ 2 kg

-

Cân 4 kg (d= 10 g)

200 g ≤ m ≤ 500 g

500 g < m ≤ 2 kg

2 kg < m ≤ 4 kg

Cân 5 kg (d = 20 g)

400 g ≤ m ≤ 1 kg

1 kg< m ≤ 4 kg

4 kg < m ≤ 5 kg

Cân 8 kg (d = 20 g)

400 g ≤ m < 1 kg

1 kg< m ≤ 4 kg

4 kg < m ≤ 8 kg

Cân 10 kg (d = 50 g)

1 kg < m < 2,5 kg

2,5 kg < m ≤ 10 kg

-

Cân 12 kg (d = 50 g)

1 kg < m ≤ 2,5 kg

2,5 kg < m ≤ 10 kg

10 kg < m ≤ 12 kg

Cân 15 kg (d = 50 g)

1 kg < m ≤ 2,5 kg

2,5 kg < m ≤ 10 kg

10 kg < m ≤ 15 kg

Cân 20 kg (d = 50 g)

1 kg ≤ m ≤ 2,5 kg

2,5 kg < m ≤ 10 kg

10 kg < m ≤ 20 kg

Cân 30 kg (d= 100 g)

2 kg ≤ m ≤ 5 kg

5 kg < m ≤ 20 kg

20 kg < m ≤ 30 kg

Cân 60 kg (d = 200 g)

4 kg ≤ m ≤ 10 kg

10 kg < m ≤ 40 kg

40 kg < m ≤ 60 kg

Cân 100 kg (d = 200 g)

4 kg ≤ m ≤ 10 kg

10 kg < m ≤ 40 kg

40 kg < m ≤ 100 kg

Content:
Trường hợp sử dụng đồng hồ lò xo, lượng thiếu cho phép được xác định theo quy định tại Bảng 2.
Bảng 2

Cân đồng hồ lò xo

Lượng thiếu cho phép
(không được vượt quá)

1 d

2 d

3 d

Lương hàng hóa cần cân (m)

Cân 500 g (d = 2 g)

40 g ≤ m ≤ 100 g

100 g < m ≤ 400 g

400 g < m ≤ 500 g

Cân 1 kg (d = 5 g)

100 g ≤ m ≤ 250 g

250 g < m ≤ 1 kg

-

Cân 2 kg (d= 10 g)

200 g ≤ m ≤ 500 g

500 g < m ≤ 2 kg

-

Cân 4 kg (d= 10 g)

200 g ≤ m ≤ 500 g

500 g < m ≤ 2 kg

2 kg < m ≤ 4 kg

Cân 5 kg (d = 20 g)

400 g ≤ m ≤ 1 kg

1 kg< m ≤ 4 kg

4 kg < m ≤ 5 kg

Cân 8 kg (d = 20 g)

400 g ≤ m < 1 kg

1 kg< m ≤ 4 kg

4 kg < m ≤ 8 kg

Cân 10 kg (d = 50 g)

1 kg < m < 2,5 kg

2,5 kg < m ≤ 10 kg

-

Cân 12 kg (d = 50 g)

1 kg < m ≤ 2,5 kg

2,5 kg < m ≤ 10 kg

10 kg < m ≤ 12 kg

Cân 15 kg (d = 50 g)

1 kg < m ≤ 2,5 kg

2,5 kg < m ≤ 10 kg

10 kg < m ≤ 15 kg

Cân 20 kg (d = 50 g)

1 kg ≤ m ≤ 2,5 kg

2,5 kg < m ≤ 10 kg

10 kg < m ≤ 20 kg

Cân 30 kg (d= 100 g)

2 kg ≤ m ≤ 5 kg

5 kg < m ≤ 20 kg

20 kg < m ≤ 30 kg

Cân 60 kg (d = 200 g)

4 kg ≤ m ≤ 10 kg

10 kg < m ≤ 40 kg

40 kg < m ≤ 60 kg

Cân 100 kg (d = 200 g)

4 kg ≤ m ≤ 10 kg

10 kg < m ≤ 40 kg

40 kg < m ≤ 100 kg