Document: Điều 1 Quyết định 26/2013/QĐ-UBND giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước Quảng Ngãi

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/05/2013", "sign_number": "26/2013/QĐ-UBND", "signer": "Cao Khoa", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/05/2013", "sign_number": "26/2013/QĐ-UBND", "signer": "Cao Khoa", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/05/2013", "sign_number": "26/2013/QĐ-UBND", "signer": "Cao Khoa", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/05/2013", "sign_number": "26/2013/QĐ-UBND", "signer": "Cao Khoa", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/05/2013", "sign_number": "26/2013/QĐ-UBND", "signer": "Cao Khoa", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 26/2013/QĐ-UBND giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước Quảng Ngãi có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi như sau:
Nhà ở thông thường thuộc đường phố loại 1 và 2
(Đơn vị tính: đồng/ m2 sử dụng/tháng)

Cấp nhà

Tầng 1

Tầng 2

Tầng 3

Tầng 4

Tầng 5

Tầng 6 trở lên

I

11.400

10.400

9.900

8.900

7.900

6.900

II

10.400

9.500

9.100

-

-

-

III

10.100

9.200

-

-

-

-

IV

6.300

-

-

-

-

-

Nhà ở thông thường thuộc đường phố loại 3
(Đơn vị tính: đồng/ m2 sử dụng/tháng)

Cấp nhà

Tầng 1

Tầng 2

Tầng 3

Tầng 4

Tầng 5

Tầng 6 trở lên

I

10.200

9.400

8.900

8.000

7.100

6.200

II

9.500

8.700

8.300

-

-

-

III

9.100

8.300

-

-

-

-

IV

5.800

-

-

-

-

-

Nhà ở thông thường thuộc các loại đường phố còn lại và tại các huyện
(Đơn vị tính: đồng/ m2 sử dụng/tháng)

Cấp nhà

Tầng 1

Tầng 2

Tầng 3

Tầng 4

Tầng 5

Tầng 6 trở lên

I

9.100

8.300

7.900

7.100

6.400

5.600

II

8.400

7.700

7.300

-

-

-

III

8.000

7.300

-

-

-

-

IV

5.000

-

-

-

-

-

Nhà biệt thự thuộc đường phố loại 1 và loại 2
(Đơn vị tính: đồng/m2sử dụng/tháng)

Hạng biệt thự

Tầng 1

Tầng 2

Tầng 3

I

19.000

-

-

II

22.700

20.800

-

III

26.500

24.200

23.000

IV

41.500

37.900

36.100

Nhà biệt thự thuộc đường phố loại 3
(Đơn vị tính: đồng/m2 sử dụng/tháng)

Hạng biệt thự

Tầng 1

Tầng 2

Tầng 3

I

17.100

-

-

II

20.300

18.500

-

III

23.800

21.800

20.700

IV

37.400

34.200

32.600

Nhà biệt thự thuộc các loại đường phố còn lại và tại các huyện
(Đơn vị tính: đồng/m2 sử dụng/tháng)

Hạng biệt thự

Tầng 1

Tầng 2

Tầng 3

I

15.100

-

-

II

18.100

16.500

-

III

21.200

19.400

18.500

IV

33.300

30.400

29.000

Cấp nhà và hạng biệt thự tại Quyết định này được quy định tại Thông tư số 05-BXD/ĐT ngày 09/02/1993 của Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định diện tích sử dụng và phân cấp nhà ở.
Loại đường phố tại Quyết định này áp dụng theo bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi do UBND tỉnh quy định theo từng thời điểm thực hiện.
Tỷ lệ tính khấu hao cơ bản đối với nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho thuê được quy định bằng 60% doanh thu về cho thuê nhà ở (tính theo giá cho thuê nhà ở do cấp có thẩm quyền quyết định).

Content:
Điều 1. Ban hành bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi như sau:
Nhà ở thông thường thuộc đường phố loại 1 và 2
(Đơn vị tính: đồng/ m2 sử dụng/tháng)

Cấp nhà

Tầng 1

Tầng 2

Tầng 3

Tầng 4

Tầng 5

Tầng 6 trở lên

I

11.400

10.400

9.900

8.900

7.900

6.900

II

10.400

9.500

9.100

-

-

-

III

10.100

9.200

-

-

-

-

IV

6.300

-

-

-

-

-

Nhà ở thông thường thuộc đường phố loại 3
(Đơn vị tính: đồng/ m2 sử dụng/tháng)

Cấp nhà

Tầng 1

Tầng 2

Tầng 3

Tầng 4

Tầng 5

Tầng 6 trở lên

I

10.200

9.400

8.900

8.000

7.100

6.200

II

9.500

8.700

8.300

-

-

-

III

9.100

8.300

-

-

-

-

IV

5.800

-

-

-

-

-

Nhà ở thông thường thuộc các loại đường phố còn lại và tại các huyện
(Đơn vị tính: đồng/ m2 sử dụng/tháng)

Cấp nhà

Tầng 1

Tầng 2

Tầng 3

Tầng 4

Tầng 5

Tầng 6 trở lên

I

9.100

8.300

7.900

7.100

6.400

5.600

II

8.400

7.700

7.300

-

-

-

III

8.000

7.300

-

-

-

-

IV

5.000

-

-

-

-

-

Nhà biệt thự thuộc đường phố loại 1 và loại 2
(Đơn vị tính: đồng/m2sử dụng/tháng)

Hạng biệt thự

Tầng 1

Tầng 2

Tầng 3

I

19.000

-

-

II

22.700

20.800

-

III

26.500

24.200

23.000

IV

41.500

37.900

36.100

Nhà biệt thự thuộc đường phố loại 3
(Đơn vị tính: đồng/m2 sử dụng/tháng)

Hạng biệt thự

Tầng 1

Tầng 2

Tầng 3

I

17.100

-

-

II

20.300

18.500

-

III

23.800

21.800

20.700

IV

37.400

34.200

32.600

Nhà biệt thự thuộc các loại đường phố còn lại và tại các huyện
(Đơn vị tính: đồng/m2 sử dụng/tháng)

Hạng biệt thự

Tầng 1

Tầng 2

Tầng 3

I

15.100

-

-

II

18.100

16.500

-

III

21.200

19.400

18.500

IV

33.300

30.400

29.000

Cấp nhà và hạng biệt thự tại Quyết định này được quy định tại Thông tư số 05-BXD/ĐT ngày 09/02/1993 của Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định diện tích sử dụng và phân cấp nhà ở.
Loại đường phố tại Quyết định này áp dụng theo bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi do UBND tỉnh quy định theo từng thời điểm thực hiện.
Tỷ lệ tính khấu hao cơ bản đối với nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho thuê được quy định bằng 60% doanh thu về cho thuê nhà ở (tính theo giá cho thuê nhà ở do cấp có thẩm quyền quyết định).