Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 167/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Diễn Châu Nghệ An

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "12/04/2023", "sign_number": "167/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Đệ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "12/04/2023", "sign_number": "167/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Đệ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "12/04/2023", "sign_number": "167/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Đệ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "12/04/2023", "sign_number": "167/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Đệ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "12/04/2023", "sign_number": "167/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Đệ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 167/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Diễn Châu Nghệ An

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Diễn Châu với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

13,27

0,56

2.2

Đất an ninh

CAN

5,44

0,86

2,80

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

313,27

2.4

Đất khu cụm công nghiệp

SKN

67,02

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

371,59

3,24

4,25

0,44

0,11

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

82,76

0,34

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

75,26

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng làm đồ gốm

SKX

20,76

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

4.288,11

26,03

141,31

44,83

116,74

2.9.1

Đất giao thông

DGT

2.818,69

17,08

96,56

32,66

86,25

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

893,78

0,88

26,73

1,74

20,25

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,98

0,09

0,13

0,04

0,18

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

15,61

0,11

0,54

0,14

0,29

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

112,56

2,80

2,26

1,34

2,50

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

82,16

0,62

0,58

0,72

1,87

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

6,02

0,45

0,67

0,01

0,20

2.9.8

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

2,17

0,26

0,03

0,03

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

2.9.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

21,01

3,86

0,01

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

11,10

0,41

0,42

0,22

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

23,67

0,15

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

278,15

2,21

9,18

7,38

4,75

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

1,23

1,23

2.9.16

Đất Chợ

DCH

18,00

0,31

0,37

0,22

0,20

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

49,21

0,62

1,00

0,46

0,89

2.12

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

12,40

1,95

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.188,21

39,25

50,96

55,90

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

37,62

37,62

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,03

4,53

0,40

0,42

0,83

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,68

0,91

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

20,39

0,18

0,63

0,08

1,91

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

506,45

4,06

17,31

24,06

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

80,35

0,85

3,08

10,58

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

CSD

394,39

0,20

32,86

7,96

46,19

Mã

Phân theo đơn vị hành chính xã

Xã Diễn Đoài

Xã Diễn Đồng

Xã Diễn Hải

Xã Diễn Hạnh

Xã Diễn Hoa

Xã Diễn Hoàng

Xã Diễn Hồng

Xã Diễn Hùng

Xã Diễn Kim

Xã Diễn Kỷ

Xã Diễn Lâm

NNP

1.063,38

370,17

364,88

306,68

305,72

509,17

315,51

359,32

523,27

390,94

2.536,89

LUA

353,65

301,85

169,67

190,09

200,92

173,13

231,20

1,32

32,75

136,58

590,48

LUC

352,43

301,85

166,60

175,88

200,92

173,13

231,20

1,32

32,65

123,03

590,48

HNK

27,48

11,29

77,39

108,02

70,02

305,52

34,99

259,94

251,04

183,88

416,14

CLN

114,08

47,37

50,90

2,10

22,20

3,80

5,50

4,67

86,35

RPH

42,16

30,53

93,88

RDD

RSX

473,49

14,83

6,01

31,51

6,71

1,421,40

RSN

483,43

14,83

6,71

248,11

NTS

94,67

8,87

9,92

6,47

11,90

17,04

41,49

31,34

100,03

40,55

22,22

LMU

38,86

26,08

NKH

0,80

0,68

3,66

2,32

3,84

0,30

PNN

215,64

138,71

153,24

150,71

139,19

146,22

260,49

155,90

166,45

222,52

811,43

CQP

0,10

0,25

1,58

CAN

0,51

1,06

SKK

SKN

16,55

3,77

TMD

0,15

0,09

0,05

1,10

3,35

36,90

289,13

SKC

1,36

0,41

0,03

0,06

0,05

6,30

1,28

2,62

2,21

4,15

SKS

24,69

SKX

3,01

DHT

141,72

94,91

92,04

100,10

62,89

87,58

118,82

99,81

71,97

82,06

360,98

DGT

84,46

55,57

72,29

61,31

50,09

63,15

69,34

75,99

56,28

52,94

153,57

DTL

44,62

24,73

7,58

20,23

3,85

11,37

32,20

10,50

0,36

10,13

175,58

DVH

0,12

0,29

0,28

0,06

0,17

0,08

0,04

0,24

DYT

0,13

0,22

0,29

0,26

0,11

0,26

0,48

0,31

0,29

0,28

0,55

DCD

2,20

1,72

2,24

4,73

1,13

2,84

6,09

1,74

1,72

4,27

4,85

DTT

1,03

2,62

1,02

2,54

1,92

2,77

0,70

1,14

3,50

2,59

5,44

DNL

0,12

0,04

0,02

0,13

0,08

0,14

0,01

0,07

0,01

0,21

DBV

0,03

0,02

0,37

0,02

0,06

0,04

0,02

0,01

0,04

0,04

DKG

DDT

0,19

0,23

1,68

DRA

0,18

0,08

0,11

0,56

0,29

0,16

0,11

0,30

0,32

0,88

TON

1,16

0,23

0,89

0,40

1,56

0,92

0,17

NTD

7,54

9,26

7,41

9,08

4,63

6,68

7,07

9,57

8,84

7,98

17,01

DKH

DXH

DCH

0,12

0,35

0,21

0,30

0,21

0,19

1,04

0,43

0,32

0,91

2,43

DDL

DSH

1,10

0,75

0,76

0,58

0,31

2,62

1,51

1,55

1,33

2,01

8,17

DKV

ONT

45,57

35,40

50,54

49,44

32,08

45,84

114,14

41,15

50,00

59,43

106,40

ODT

TSC

0,33

0,42

0,46

0,24

0,27

1,33

0,55

0,29

0,20

0,34

0,54

DTS

DNG

TIN

0,86

0,42

0,56

0,18

0,82

1,54

0,26

0,20

0,29

0,12

SON

4,77

6,31

40,39

7,13

1,24

10,28

34,36

33,05

6,56

MNC

1,47

1,94

0,10

2,36

0,08

2,63

0,89

32,35

PNK

CSD

2,35

13,80

2,77

14,19

7,82

13,31

6,51

18,58

11,82

17,30

6,44

Mã

Phân theo đơn vị hành chính xã

Xã Diễn Liên

Xã Diễn Lộc

Xã Diễn Lợi

Xã Diễn Mỹ

Xã Diễn Ngọc

Xã Diễn Nguyên

Xã Diễn Phong

Xã Diễn Phú

Xã Diễn Phúc

Xã Diễn Quảng

Xã Diễn Tân

NNP

566,45

509,88

1.347,06

348,01

110,19

453,47

257,40

2.938,54

283,45

297,63

354,85

LUA

440,82

264,02

305,28

235,70

30,99

390,93

83,71

401,42

192,58

251,30

242,48

LUC

440,01

264,02

305,28

190,76

30,99

390,93

83,71

399,70

190,58

251,30

242,48

HNK

39,45

77,41

159,42

84,28

5,22

12,23

158,73

183,42

68,34

1,74

101,94

CLN

25,43

74,79

28,11

0,20

63,10

47,50

2,11

177,02

14,72

37,08

0,90

RPH

0,55

789,68

RDD

RSX

83,10

850,76

1,370,11

RSN

83,10

850,76

20,19

NTS

34,56

9,87

3,48

27,83

10,33

2,00

12,85

16,89

7,81

5,97

9,54

LMU

NKH

26,20

0,69

0,82

1,54

PNN

167,55

178,66

201,80

139,06

178,30

151,05

156,89

448,18

179,88

145,37

145,33

CQP

0,25

CAN

0,20

SKK

13,80

33,20

SKN

TMD

0,18

7,97

0,02

0,48

0,22

SKC

0,04

0,30

6,32

5,63

0,21

1,73

0,23

0,72

0,03

SKS

32,29

SKX

0,11

17,18

DHT

125,82

117,32

116,42

84,25

53,74

89,13

68,80

312,47

82,20

74,45

78,74

DGT

81,17

91,04

75,68

55,57

41,66

68,55

54,63

156,91

54,60

53,99

62,74

DTL

27,03

15,29

30,17

14,98

1,34

10,80

2,75

142,26

5,27

9,42

2,59

DVH

0,13

0,12

0,12

0,06

0,29

0,12

DYT

0,09

0,29

0,16

0,15

0,14

0,13

0,37

0,15

4,62

0,32

0,21

DGD

2,43

2,07

2,39

3,70

3,47

1,78

2,05

3,37

2,89

1,67

2,40

DTT

2,36

1,65

4,11

1,57

1,23

0,69

1,60

5,30

2,22

2,22

2,97

DNL

0,24

0,09

0,06

0,10

0,05

0,06

1,11

0,31

0,44

0,12

0,02

DBV

0,02

0,02

0,04

0,03

0,02

0,02

0,01

0,01

0,01

0,02

0,03

DKG

DDT

0,05

DRA

0,61

0,37

0,75

0,62

0,23

0,52

0,51

0,23

0,11

TON

0,25

0,24

0,16

0,19

0,44

1,86

1,37

NTD

11,50

6,23

2,94

6,77

4,33

6,13

5,27

3,27

11,42

4,72

6,18

DKH

DXH

DCH

0,16

0,47

1,12

0,19

0,21

0,67

0,27

0,12

DDL

DSH

0,81

1,15

1,45

0,84

1,91

0,83

0,84

2,58

1,85

0,54

0,71

DKV

0,34

ONT

40,29

39,96

44,32

44,04

77,55

34,38

84,82

47,62

75,56

35,25

52,05

ODT

TSC

0,20

0,43

0,26

1,05

0,30

0,28

0,39

0,52

0,41

0,36

0,49

DTS

DNG

TIN

0,36

0,39

1,28

0,05

0,31

0,98

0,32

0,50

0,25

0,14

0,10

SON

0,02

4,65

5,77

2,51

29,74

25,21

33,86

16,14

32,52

10,03

MNC

0,16

0,09

0,03

2,28

2,12

2,71

PNK

CSD

5,19

10,83

13,81

4,56

0,49

4,51

1,93

7,87

14,95

3,38

Mã

Phân theo đơn vị hành chính xã

Xã Diễn Thái

Xã Diễn Thành

Xã Diễn Tháp

Xã Diễn Thịnh

Xã Diễn Thọ

Xã Diễn Trường

Xã Diễn Trung

Xã Diễn Vạn

Xã Diễn Xuân

Xã Diễn Yên

Xã Minh Châu

NNP

396,32

356,65

228,62

594,90

346,62

686,59

1.117,79

287,36

273,44

893,41

1.279,81

LUA

367,38

65,80

165,92

44,38

289,38

443,16

68,89

87,37

182,08

487,86

823,42

LUC

367,38

65,80

165,19

8,88

289,38

443,16

87,37

182,08

485,38

810,43

HNK

7,31

268,20

45,81

417,53

2,79

188,75

359,69

67,61

84,31

132,36

119,51

CLN

2,07

1,14

0,05

46,10

45,75

1,89

154,91

0,43

0,78

12,36

11,24

RPH

5,09

56,82

254,10

20,64

RDD

RSX

8,57

1,10

203,92

112,36

295,81

RSN

NTS

19,56

7,30

7,96

25,95

4,05

29,69

72,67

47,77

6,27

148,48

7,89

LMU

63,32

NKH

0,56

8,88

3,02

4,65

23,09

3,60

0,22

21,94

PNN

212,77

287,70

137,42

235,36

432,59

203,31

221,92

169,73

110,77

466,65

426,80

CQP

8,39

0,50

1,65

CAN

0,02

SKK

7,00

259,27

SKN

6,70

40,00

TMD

15,98

3,62

0,48

0,51

0,03

0,15

2,92

0,21

SKC

0,64

2,92

1,85

0,53

19,99

0,21

1,27

0,03

20,84

0,46

SKS

18,28

SKX

0,46

DHT

106,47

140,92

80,66

123,40

105,93

119,71

142,75

84,96

64,09

210,57

263,49

DGT

74,62

109,63

55,65

88,86

85,18

84,72

110,22

32,48

43,25

147,67

162,34

DTL

21,51

7,01

15,68

14,01

4,83

19,44

13,90

40,08

10,90

35,58

58,17

DVH

0,08

0,07

0,10

0,16

0,10

0,22

0,33

0,12

0,08

0,18

DYT

0,21

0,15

0,10

0,14

0,16

0,30

0,14

0,25

0,29

2,05

0,94

DGD

2,37

10,40

1,90

2,53

3,26

3,39

2,73

1,88

2,43

6,15

4,98

DTT

3,16

2,59

1,36

5,52

1,51

1,60

0,93

3,42

1,38

1,82

3,89

DNL

0,09

0,07

0,12

0,08

0,26

0,12

0,08

0,02

0,10

0,18

0,11

DBV

0,02

0,40

0,01

0,30

0,02

0,03

0,02

0,04

0,08

0,08

DKG

DDT

0,08

0,07

1,23

13,61

DRA

0,30

0,38

0,31

0,55

0,26

0,20

0,30

0,38

0,41

TON

2,26

1,43

0,19

0,13

0,30

1,01

0,88

7,48

NTD

3,98

6,57

5,08

9,19

9,02

9,37

13,48

5,22

4,91

13,26

10,71

DKH

DXH

DCH

0,43

1,47

0,28

0,87

0,85

0,41

0,37

0,28

0,34

1,29

0,59

DDL

DSH

1,13

1,95

0,40

1,00

0,92

1,18

1,34

0,34

0,51

1,56

1,70

DKV

10,11

ONT

91,81

67,10

45,86

86,00

54,20

54,64

48,79

44,64

43,80

206,56

92,87

ODT

TSC

0,23

0,52

0,21

0,45

0,64

0,94

1,36

0,24

0,31

0,31

1,97

DTS

0,75

0,02

DNG

TIN

0,49

0,12

0,56

0,28

1,31

0,77

0,01

1,22

0,20

0,58

2,11

SON

12,00

37,72

11,77

9,20

5,32

26,25

31,60

0,18

22,39

MNC

4,06

0,11

0,14

0,27

0,18

5,43

4,85

1,59

PNK

CSD

3,63

5,17

5,01

15,65

29,92

1,05

15,76

6,47

9,51

23,81

8,78

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2023:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã

TT Diễn Châu

Xã Diễn An

Xã Diễn Bích

Xã Diễn Cát

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

419,22

0,01

3,32

1,01

2,78

1.1

Đất trồng lúa

LUA

313,62

2,01

2,56

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

313,37

2,01

2,56

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

24,24

0,01

0,21

1,00

0,22

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

16,46

-

-

-

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1,50

-

-

-

-

1.6

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

49,89

-

1,10

-

-

1.6

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

47,04

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,50

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU

0,02

-

-

0,01

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

13,00

-

-

-

-

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

41,96

0,08

-

0,13

0,05

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

2.5

Đất khu cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

2.9

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

7,20

-

-

-

-

2.9.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

34,30

-

-

-

-

2.9.2

Đất giao thông

DGT

18,80

-

-

-

-

2.9.3

Đất thủy lợi

DTL

15,10

-

-

-

-

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

-

-

-

-

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

-

-

-

-

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

-

-

-

-

-

2.9.7

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

-

-

-

-

2.9.8

Đất công trình năng lượng

DNL

-

-

-

-

2.9.9

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

-

-

-

-

-

2.9.10

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

-

-

2.9.11

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

2.9.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

2.9.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

2.9.14

Đất làm nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,40

-

-

-

-

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

2.9.16

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

2.9.17

Đất chợ

DCH

-

-

-

-

-

2.10

Đất có di tích, danh thắng

DDL

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

-

-

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,25

-

-

-

0,05

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,21

0,08

-

0,13

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

-

-

-

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

.

-

-

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã

Xã Diễn Đoài

Xã Diễn Đồng

Xã Diễn Hải

Xã Diễn Hạnh

Xã Diễn Hoa

Xã Diễn Hoàng

Xã Diễn Hồng

Xã Diễn Hùng

Xã Diễn Kim

Xã Diễn Kỷ

Xã Diễn Lâm

NNP

15,05

0,67

2,26

0,35

0,01

1,10

0,02

2,20

1,02

0,51

8,24

LUA

0,20

0,57

0,91

0,35

0,01

0,50

0,02

0,50

0,01

0,41

6,44

LUC

0,20

0,57

0,91

0,35

0,01

0,50

0,02

0,50

0,01

0,41

6,44

HNK

0,10

0,10

0,15

-

-

0,60

-

1,70

0,01

0,10

-

CLN

-

-

1,20

-

-

-

-

-

-

-

1,80

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

1,00

-

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX

14,75

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSN

14,75

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PNN

0,05

0,05

-

-

-

-

-

-

-

-

-

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DHT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DGT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DTL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DYT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DGD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DTT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DNL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DCH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

ONT

0,05

0,05

-

-

-

-

-

-

-

-

-

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã

Xã Diễn Liên

Xã Diễn Lộc

Xã Diễn Lợi

Xã Diễn Mỹ

Xã Diễn Ngọc

Xã Diễn Nguyên

Xã Diễn Phong

Xã Diễn Phú

Xã Diễn Phúc

Xã Diễn Quảng

Xã Diễn Tân

NNP

0,76

10,82

34,91

0,01

2,24

0,54

0,26

33,93

7,74

0,03

1,32

LUA

0,56

9,41

1,68

0,01

1,74

0,32

0,01

32,53

2,70

0,02

1,01

LUC

0,56

9,41

1,68

0,01

1,74

0,32

0,01

32,53

2,70

0,02

1,01

HNK

0,20

0,82

0,35

-

-

0,22

0,25

0,20

5,04

0,01

0,32

CLN

-

0,60

0,60

-

-

-

-

-

-

-

-

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX

-

-

32,29

-

-

-

-

1,20

-

-

-

RSN

-

-

32,29

-

-

-

-

-

-

-

-

NTS

-

-

-

-

0,50

-

-

-

-

-

-

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PNN

-

1,40

-

-

-

-

-

5,45

-

-

-

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

_

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DHT

-

1,40

-

-

-

-

-

5,40

-

-

-

DGT

-

0,80

-

-

-

-

-

3,00

-

-

-

DTL

-

0,60

-

-

-

-

-

2.00

-

-

-

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DYT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DGD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DTT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DNL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTD

-

-

-

-

-

-

0,40

-

-

-

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DCH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

ONT

-

-

-

-

-

-

-

0,05

-

-

-

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã

Xã Diễn Thái

Xã Diễn Thành

Xã Diễn Tháp

Xã Diễn Thịnh

Xã Diễn Thọ

Xã Diễn Trường

Xã Diễn Trung

Xã Diễn Vạn

Xã Diễn Xuân

Xã Diễn Yên

Xã Minh Châu

NNP

0,01

5,46

1,07

2,62

224,51

1,53

3,12

0,76

1,24

3,35

44,50

LUA

-

0,41

0,01

0,72

201,31

1,01

0,25

-

0,41

2,26

42,83

LUC

-

0,41

0,01

0,72

201,31

1,01

-

-

0,41

2,26

42,83

HNK

0,01

5,06

1,06

1,90

0,21

0,52

0,55

0,75

0,83

0,60

1,17

CLN

-

-

-

-

10,00

-

1,82

-

-

-

0,44

RPH

-

-

-

-

-

-

0,50

-

-

-

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,49

0.06

RSN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LMU

-

-

-

-

-

-

-

0,01

-

-

-

NKH

-

-

-

-

13,00

-

-

-

-

-

-

PNN

-

-

-

-

33,20

-

-

-

-

0,05

1,50

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKX

-

-

-

-

7,20

-

-

-

-

-

-

DHT

-

-

-

-

26,00

-

-

-

-

-

1,50

DGT

-

-

-

-

14,00

-

-

-

-

-

1,00

DTL

-

-

-

-

12,00

-

-

-

-

-

0,50

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DYT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DGD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DTT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DNL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DCH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

ONT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,05

-

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

13,27

0,56

2.2

Đất an ninh

CAN

5,44

0,86

2,80

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

313,27

2.4

Đất khu cụm công nghiệp

SKN

67,02

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

371,59

3,24

4,25

0,44

0,11

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

82,76

0,34

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

75,26

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng làm đồ gốm

SKX

20,76

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

4.288,11

26,03

141,31

44,83

116,74

2.9.1

Đất giao thông

DGT

2.818,69

17,08

96,56

32,66

86,25

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

893,78

0,88

26,73

1,74

20,25

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,98

0,09

0,13

0,04

0,18

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

15,61

0,11

0,54

0,14

0,29

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

112,56

2,80

2,26

1,34

2,50

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

82,16

0,62

0,58

0,72

1,87

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

6,02

0,45

0,67

0,01

0,20

2.9.8

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

2,17

0,26

0,03

0,03

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

2.9.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

21,01

3,86

0,01

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

11,10

0,41

0,42

0,22

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

23,67

0,15

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

278,15

2,21

9,18

7,38

4,75

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

1,23

1,23

2.9.16

Đất Chợ

DCH

18,00

0,31

0,37

0,22

0,20

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

49,21

0,62

1,00

0,46

0,89

2.12

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

12,40

1,95

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.188,21

39,25

50,96

55,90

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

37,62

37,62

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,03

4,53

0,40

0,42

0,83

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,68

0,91

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

20,39

0,18

0,63

0,08

1,91

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

506,45

4,06

17,31

24,06

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

80,35

0,85

3,08

10,58

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

CSD

394,39

0,20

32,86

7,96

46,19

Mã

Phân theo đơn vị hành chính xã

Xã Diễn Đoài

Xã Diễn Đồng

Xã Diễn Hải

Xã Diễn Hạnh

Xã Diễn Hoa

Xã Diễn Hoàng

Xã Diễn Hồng

Xã Diễn Hùng

Xã Diễn Kim

Xã Diễn Kỷ

Xã Diễn Lâm

NNP

1.063,38

370,17

364,88

306,68

305,72

509,17

315,51

359,32

523,27

390,94

2.536,89

LUA

353,65

301,85

169,67

190,09

200,92

173,13

231,20

1,32

32,75

136,58

590,48

LUC

352,43

301,85

166,60

175,88

200,92

173,13

231,20

1,32

32,65

123,03

590,48

HNK

27,48

11,29

77,39

108,02

70,02

305,52

34,99

259,94

251,04

183,88

416,14

CLN

114,08

47,37

50,90

2,10

22,20

3,80

5,50

4,67

86,35

RPH

42,16

30,53

93,88

RDD

RSX

473,49

14,83

6,01

31,51

6,71

1,421,40

RSN

483,43

14,83

6,71

248,11

NTS

94,67

8,87

9,92

6,47

11,90

17,04

41,49

31,34

100,03

40,55

22,22

LMU

38,86

26,08

NKH

0,80

0,68

3,66

2,32

3,84

0,30

PNN

215,64

138,71

153,24

150,71

139,19

146,22

260,49

155,90

166,45

222,52

811,43

CQP

0,10

0,25

1,58

CAN

0,51

1,06

SKK

SKN

16,55

3,77

TMD

0,15

0,09

0,05

1,10

3,35

36,90

289,13

SKC

1,36

0,41

0,03

0,06

0,05

6,30

1,28

2,62

2,21

4,15

SKS

24,69

SKX

3,01

DHT

141,72

94,91

92,04

100,10

62,89

87,58

118,82

99,81

71,97

82,06

360,98

DGT

84,46

55,57

72,29

61,31

50,09

63,15

69,34

75,99

56,28

52,94

153,57

DTL

44,62

24,73

7,58

20,23

3,85

11,37

32,20

10,50

0,36

10,13

175,58

DVH

0,12

0,29

0,28

0,06

0,17

0,08

0,04

0,24

DYT

0,13

0,22

0,29

0,26

0,11

0,26

0,48

0,31

0,29

0,28

0,55

DCD

2,20

1,72

2,24

4,73

1,13

2,84

6,09

1,74

1,72

4,27

4,85

DTT

1,03

2,62

1,02

2,54

1,92

2,77

0,70

1,14

3,50

2,59

5,44

DNL

0,12

0,04

0,02

0,13

0,08

0,14

0,01

0,07

0,01

0,21

DBV

0,03

0,02

0,37

0,02

0,06

0,04

0,02

0,01

0,04

0,04

DKG

DDT

0,19

0,23

1,68

DRA

0,18

0,08

0,11

0,56

0,29

0,16

0,11

0,30

0,32

0,88

TON

1,16

0,23

0,89

0,40

1,56

0,92

0,17

NTD

7,54

9,26

7,41

9,08

4,63

6,68

7,07

9,57

8,84

7,98

17,01

DKH

DXH

DCH

0,12

0,35

0,21

0,30

0,21

0,19

1,04

0,43

0,32

0,91

2,43

DDL

DSH

1,10

0,75

0,76

0,58

0,31

2,62

1,51

1,55

1,33

2,01

8,17

DKV

ONT

45,57

35,40

50,54

49,44

32,08

45,84

114,14

41,15

50,00

59,43

106,40

ODT

TSC

0,33

0,42

0,46

0,24

0,27

1,33

0,55

0,29

0,20

0,34

0,54

DTS

DNG

TIN

0,86

0,42

0,56

0,18

0,82

1,54

0,26

0,20

0,29

0,12

SON

4,77

6,31

40,39

7,13

1,24

10,28

34,36

33,05

6,56

MNC

1,47

1,94

0,10

2,36

0,08

2,63

0,89

32,35

PNK

CSD

2,35

13,80

2,77

14,19

7,82

13,31

6,51

18,58

11,82

17,30

6,44

Mã

Phân theo đơn vị hành chính xã

Xã Diễn Liên

Xã Diễn Lộc

Xã Diễn Lợi

Xã Diễn Mỹ

Xã Diễn Ngọc

Xã Diễn Nguyên

Xã Diễn Phong

Xã Diễn Phú

Xã Diễn Phúc

Xã Diễn Quảng

Xã Diễn Tân

NNP

566,45

509,88

1.347,06

348,01

110,19

453,47

257,40

2.938,54

283,45

297,63

354,85

LUA

440,82

264,02

305,28

235,70

30,99

390,93

83,71

401,42

192,58

251,30

242,48

LUC

440,01

264,02

305,28

190,76

30,99

390,93

83,71

399,70

190,58

251,30

242,48

HNK

39,45

77,41

159,42

84,28

5,22

12,23

158,73

183,42

68,34

1,74

101,94

CLN

25,43

74,79

28,11

0,20

63,10

47,50

2,11

177,02

14,72

37,08

0,90

RPH

0,55

789,68

RDD

RSX

83,10

850,76

1,370,11

RSN

83,10

850,76

20,19

NTS

34,56

9,87

3,48

27,83

10,33

2,00

12,85

16,89

7,81

5,97

9,54

LMU

NKH

26,20

0,69

0,82

1,54

PNN

167,55

178,66

201,80

139,06

178,30

151,05

156,89

448,18

179,88

145,37

145,33

CQP

0,25

CAN

0,20

SKK

13,80

33,20

SKN

TMD

0,18

7,97

0,02

0,48

0,22

SKC

0,04

0,30

6,32

5,63

0,21

1,73

0,23

0,72

0,03

SKS

32,29

SKX

0,11

17,18

DHT

125,82

117,32

116,42

84,25

53,74

89,13

68,80

312,47

82,20

74,45

78,74

DGT

81,17

91,04

75,68

55,57

41,66

68,55

54,63

156,91

54,60

53,99

62,74

DTL

27,03

15,29

30,17

14,98

1,34

10,80

2,75

142,26

5,27

9,42

2,59

DVH

0,13

0,12

0,12

0,06

0,29

0,12

DYT

0,09

0,29

0,16

0,15

0,14

0,13

0,37

0,15

4,62

0,32

0,21

DGD

2,43

2,07

2,39

3,70

3,47

1,78

2,05

3,37

2,89

1,67

2,40

DTT

2,36

1,65

4,11

1,57

1,23

0,69

1,60

5,30

2,22

2,22

2,97

DNL

0,24

0,09

0,06

0,10

0,05

0,06

1,11

0,31

0,44

0,12

0,02

DBV

0,02

0,02

0,04

0,03

0,02

0,02

0,01

0,01

0,01

0,02

0,03

DKG

DDT

0,05

DRA

0,61

0,37

0,75

0,62

0,23

0,52

0,51

0,23

0,11

TON

0,25

0,24

0,16

0,19

0,44

1,86

1,37

NTD

11,50

6,23

2,94

6,77

4,33

6,13

5,27

3,27

11,42

4,72

6,18

DKH

DXH

DCH

0,16

0,47

1,12

0,19

0,21

0,67

0,27

0,12

DDL

DSH

0,81

1,15

1,45

0,84

1,91

0,83

0,84

2,58

1,85

0,54

0,71

DKV

0,34

ONT

40,29

39,96

44,32

44,04

77,55

34,38

84,82

47,62

75,56

35,25

52,05

ODT

TSC

0,20

0,43

0,26

1,05

0,30

0,28

0,39

0,52

0,41

0,36

0,49

DTS

DNG

TIN

0,36

0,39

1,28

0,05

0,31

0,98

0,32

0,50

0,25

0,14

0,10

SON

0,02

4,65

5,77

2,51

29,74

25,21

33,86

16,14

32,52

10,03

MNC

0,16

0,09

0,03

2,28

2,12

2,71

PNK

CSD

5,19

10,83

13,81

4,56

0,49

4,51

1,93

7,87

14,95

3,38

Mã

Phân theo đơn vị hành chính xã

Xã Diễn Thái

Xã Diễn Thành

Xã Diễn Tháp

Xã Diễn Thịnh

Xã Diễn Thọ

Xã Diễn Trường

Xã Diễn Trung

Xã Diễn Vạn

Xã Diễn Xuân

Xã Diễn Yên

Xã Minh Châu

NNP

396,32

356,65

228,62

594,90

346,62

686,59

1.117,79

287,36

273,44

893,41

1.279,81

LUA

367,38

65,80

165,92

44,38

289,38

443,16

68,89

87,37

182,08

487,86

823,42

LUC

367,38

65,80

165,19

8,88

289,38

443,16

87,37

182,08

485,38

810,43

HNK

7,31

268,20

45,81

417,53

2,79

188,75

359,69

67,61

84,31

132,36

119,51

CLN

2,07

1,14

0,05

46,10

45,75

1,89

154,91

0,43

0,78

12,36

11,24

RPH

5,09

56,82

254,10

20,64

RDD

RSX

8,57

1,10

203,92

112,36

295,81

RSN

NTS

19,56

7,30

7,96

25,95

4,05

29,69

72,67

47,77

6,27

148,48

7,89

LMU

63,32

NKH

0,56

8,88

3,02

4,65

23,09

3,60

0,22

21,94

PNN

212,77

287,70

137,42

235,36

432,59

203,31

221,92

169,73

110,77

466,65

426,80

CQP

8,39

0,50

1,65

CAN

0,02

SKK

7,00

259,27

SKN

6,70

40,00

TMD

15,98

3,62

0,48

0,51

0,03

0,15

2,92

0,21

SKC

0,64

2,92

1,85

0,53

19,99

0,21

1,27

0,03

20,84

0,46

SKS

18,28

SKX

0,46

DHT

106,47

140,92

80,66

123,40

105,93

119,71

142,75

84,96

64,09

210,57

263,49

DGT

74,62

109,63

55,65

88,86

85,18

84,72

110,22

32,48

43,25

147,67

162,34

DTL

21,51

7,01

15,68

14,01

4,83

19,44

13,90

40,08

10,90

35,58

58,17

DVH

0,08

0,07

0,10

0,16

0,10

0,22

0,33

0,12

0,08

0,18

DYT

0,21

0,15

0,10

0,14

0,16

0,30

0,14

0,25

0,29

2,05

0,94

DGD

2,37

10,40

1,90

2,53

3,26

3,39

2,73

1,88

2,43

6,15

4,98

DTT

3,16

2,59

1,36

5,52

1,51

1,60

0,93

3,42

1,38

1,82

3,89

DNL

0,09

0,07

0,12

0,08

0,26

0,12

0,08

0,02

0,10

0,18

0,11

DBV

0,02

0,40

0,01

0,30

0,02

0,03

0,02

0,04

0,08

0,08

DKG

DDT

0,08

0,07

1,23

13,61

DRA

0,30

0,38

0,31

0,55

0,26

0,20

0,30

0,38

0,41

TON

2,26

1,43

0,19

0,13

0,30

1,01

0,88

7,48

NTD

3,98

6,57

5,08

9,19

9,02

9,37

13,48

5,22

4,91

13,26

10,71

DKH

DXH

DCH

0,43

1,47

0,28

0,87

0,85

0,41

0,37

0,28

0,34

1,29

0,59

DDL

DSH

1,13

1,95

0,40

1,00

0,92

1,18

1,34

0,34

0,51

1,56

1,70

DKV

10,11

ONT

91,81

67,10

45,86

86,00

54,20

54,64

48,79

44,64

43,80

206,56

92,87

ODT

TSC

0,23

0,52

0,21

0,45

0,64

0,94

1,36

0,24

0,31

0,31

1,97

DTS

0,75

0,02

DNG

TIN

0,49

0,12

0,56

0,28

1,31

0,77

0,01

1,22

0,20

0,58

2,11

SON

12,00

37,72

11,77

9,20

5,32

26,25

31,60

0,18

22,39

MNC

4,06

0,11

0,14

0,27

0,18

5,43

4,85

1,59

PNK

CSD

3,63

5,17

5,01

15,65

29,92

1,05

15,76

6,47

9,51

23,81

8,78

Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2023:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã

TT Diễn Châu

Xã Diễn An

Xã Diễn Bích

Xã Diễn Cát

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

419,22

0,01

3,32

1,01

2,78

1.1

Đất trồng lúa

LUA

313,62

2,01

2,56

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

313,37

2,01

2,56

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

24,24

0,01

0,21

1,00

0,22

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

16,46

-

-

-

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1,50

-

-

-

-

1.6

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

49,89

-

1,10

-

-

1.6

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

47,04

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,50

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU

0,02

-

-

0,01

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

13,00

-

-

-

-

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

41,96

0,08

-

0,13

0,05

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

2.5

Đất khu cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

2.9

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

7,20

-

-

-

-

2.9.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

34,30

-

-

-

-

2.9.2

Đất giao thông

DGT

18,80

-

-

-

-

2.9.3

Đất thủy lợi

DTL

15,10

-

-

-

-

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

-

-

-

-

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

-

-

-

-

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

-

-

-

-

-

2.9.7

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

-

-

-

-

2.9.8

Đất công trình năng lượng

DNL

-

-

-

-

2.9.9

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

-

-

-

-

-

2.9.10

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

-

-

2.9.11

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

2.9.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

2.9.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

2.9.14

Đất làm nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,40

-

-

-

-

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

2.9.16

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

2.9.17

Đất chợ

DCH

-

-

-

-

-

2.10

Đất có di tích, danh thắng

DDL

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

-

-

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,25

-

-

-

0,05

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,21

0,08

-

0,13

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

-

-

-

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

.

-

-

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã

Xã Diễn Đoài

Xã Diễn Đồng

Xã Diễn Hải

Xã Diễn Hạnh

Xã Diễn Hoa

Xã Diễn Hoàng

Xã Diễn Hồng

Xã Diễn Hùng

Xã Diễn Kim

Xã Diễn Kỷ

Xã Diễn Lâm

NNP

15,05

0,67

2,26

0,35

0,01

1,10

0,02

2,20

1,02

0,51

8,24

LUA

0,20

0,57

0,91

0,35

0,01

0,50

0,02

0,50

0,01

0,41

6,44

LUC

0,20

0,57

0,91

0,35

0,01

0,50

0,02

0,50

0,01

0,41

6,44

HNK

0,10

0,10

0,15

-

-

0,60

-

1,70

0,01

0,10

-

CLN

-

-

1,20

-

-

-

-

-

-

-

1,80

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

1,00

-

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX

14,75

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSN

14,75

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PNN

0,05

0,05

-

-

-

-

-

-

-

-

-

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DHT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DGT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DTL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DYT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DGD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DTT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DNL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DCH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

ONT

0,05

0,05

-

-

-

-

-

-

-

-

-

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã

Xã Diễn Liên

Xã Diễn Lộc

Xã Diễn Lợi

Xã Diễn Mỹ

Xã Diễn Ngọc

Xã Diễn Nguyên

Xã Diễn Phong

Xã Diễn Phú

Xã Diễn Phúc

Xã Diễn Quảng

Xã Diễn Tân

NNP

0,76

10,82

34,91

0,01

2,24

0,54

0,26

33,93

7,74

0,03

1,32

LUA

0,56

9,41

1,68

0,01

1,74

0,32

0,01

32,53

2,70

0,02

1,01

LUC

0,56

9,41

1,68

0,01

1,74

0,32

0,01

32,53

2,70

0,02

1,01

HNK

0,20

0,82

0,35

-

-

0,22

0,25

0,20

5,04

0,01

0,32

CLN

-

0,60

0,60

-

-

-

-

-

-

-

-

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX

-

-

32,29

-

-

-

-

1,20

-

-

-

RSN

-

-

32,29

-

-

-

-

-

-

-

-

NTS

-

-

-

-

0,50

-

-

-

-

-

-

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PNN

-

1,40

-

-

-

-

-

5,45

-

-

-

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

_

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DHT

-

1,40

-

-

-

-

-

5,40

-

-

-

DGT

-

0,80

-

-

-

-

-

3,00

-

-

-

DTL

-

0,60

-

-

-

-

-

2.00

-

-

-

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DYT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DGD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DTT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DNL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTD

-

-

-

-

-

-

0,40

-

-

-

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DCH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

ONT

-

-

-

-

-

-

-

0,05

-

-

-

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã

Xã Diễn Thái

Xã Diễn Thành

Xã Diễn Tháp

Xã Diễn Thịnh

Xã Diễn Thọ

Xã Diễn Trường

Xã Diễn Trung

Xã Diễn Vạn

Xã Diễn Xuân

Xã Diễn Yên

Xã Minh Châu

NNP

0,01

5,46

1,07

2,62

224,51

1,53

3,12

0,76

1,24

3,35

44,50

LUA

-

0,41

0,01

0,72

201,31

1,01

0,25

-

0,41

2,26

42,83

LUC

-

0,41

0,01

0,72

201,31

1,01

-

-

0,41

2,26

42,83

HNK

0,01

5,06

1,06

1,90

0,21

0,52

0,55

0,75

0,83

0,60

1,17

CLN

-

-

-

-

10,00

-

1,82

-

-

-

0,44

RPH

-

-

-

-

-

-

0,50

-

-

-

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,49

0.06

RSN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LMU

-

-

-

-

-

-

-

0,01

-

-

-

NKH

-

-

-

-

13,00

-

-

-

-

-

-

PNN

-

-

-

-

33,20

-

-

-

-

0,05

1,50

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKX

-

-

-

-

7,20

-

-

-

-

-

-

DHT

-

-

-

-

26,00

-

-

-

-

-

1,50

DGT

-

-

-

-

14,00

-

-

-

-

-

1,00

DTL

-

-

-

-

12,00

-

-

-

-

-

0,50

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DYT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DGD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DTT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DNL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DCH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

ONT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,05

-

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-