Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 819/QĐ-UBND 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Hải Lăng Quảng Trị

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "26/04/2023", "sign_number": "819/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "26/04/2023", "sign_number": "819/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "26/04/2023", "sign_number": "819/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "26/04/2023", "sign_number": "819/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "26/04/2023", "sign_number": "819/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 819/QĐ-UBND 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Hải Lăng Quảng Trị

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Hải Lăng với các chỉ tiêu chủ sau đây:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

49,78

2.2

Đất an ninh

CAN

3,46

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

477,45

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

40,21

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

20,87

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

215,97

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

216,54

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

104,64

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

4.276,91

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1.714,99

-

Đất thủy lợi

DTL

725,62

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,23

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7,62

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

70,16

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

43,03

-

Đất công trình năng lượng

DNL

610,10

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,00

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,65

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

31,96

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

36,66

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1.021,44

-

Đất chợ

DCH

9,45

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

13,83

2.11

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

34,01

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

577,29

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

120,73

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

15,62

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,03

2.16

Đất tín ngưỡng

TIN

121,37

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

792,88

2.18

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

350,51

2.19

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,82

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

0,02

Đất công trình công cộng khác

DCK

2,49

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,31

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.178,11

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.587,59

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

54,64

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

47,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

280,35

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

10,62

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

280,23

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

937,33

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

22,67

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,75

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

151,34

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,48

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,22

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,50

2.4

Đất phát triển hạ tầng

DHT

106,10

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

24,89

-

Đất thủy lợi

DTL

43,94

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,26

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,54

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,02

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,26

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,26

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

34,21

-

Đất chợ

DCH

0,68

2.5

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,96

2.6

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,30

2.7

Đất ở tại nông thôn

ONT

9,33

2.8

Đất ở tại đô thị

ODT

0,85

2.9

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,21

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

2,67

2.11

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

22,34

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

4,38

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

49,78

2.2

Đất an ninh

CAN

3,46

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

477,45

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

40,21

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

20,87

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

215,97

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

216,54

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

104,64

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

4.276,91

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1.714,99

-

Đất thủy lợi

DTL

725,62

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,23

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7,62

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

70,16

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

43,03

-

Đất công trình năng lượng

DNL

610,10

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,00

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,65

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

31,96

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

36,66

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1.021,44

-

Đất chợ

DCH

9,45

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

13,83

2.11

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

34,01

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

577,29

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

120,73

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

15,62

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,03

2.16

Đất tín ngưỡng

TIN

121,37

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

792,88

2.18

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

350,51

2.19

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,82

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

0,02

Đất công trình công cộng khác

DCK

2,49

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,31

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.178,11

Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.587,59

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

54,64

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

47,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

280,35

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

10,62

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

280,23

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

937,33

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

22,67

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,75

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

151,34

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,48

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,22

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,50

2.4

Đất phát triển hạ tầng

DHT

106,10

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

24,89

-

Đất thủy lợi

DTL

43,94

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,26

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,54

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,02

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,26

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,26

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

34,21

-

Đất chợ

DCH

0,68

2.5

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,96

2.6

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,30

2.7

Đất ở tại nông thôn

ONT

9,33

2.8

Đất ở tại đô thị

ODT

0,85

2.9

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,21

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

2,67

2.11

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

22,34

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

4,38