Document: Điểm c Khoản 17 Điều 1 Quyết định 26/2014/QĐ-UBND bãi bỏ phí lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "22/10/2014", "sign_number": "26/2014/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Duy Cường", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "22/10/2014", "sign_number": "26/2014/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Duy Cường", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "22/10/2014", "sign_number": "26/2014/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Duy Cường", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "22/10/2014", "sign_number": "26/2014/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Duy Cường", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "22/10/2014", "sign_number": "26/2014/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Duy Cường", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm c Khoản 17 Điều 1 Quyết định 26/2014/QĐ-UBND bãi bỏ phí lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái

Điều 1. Ban hành 20 loại phí, 15 loại lệ phí trên địa bàn tỉnh Yên Bái thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, cụ thể như sau:
...
17. Phí sử dụng đường bộ (đối với xe mô tô):
...
c) Mức thu phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô (không bao gồm xe máy điện):

Số TT

Loại phương tiện chịu phí

Mức thu (đồng/năm)

1

Loại xe mô tô có dung tích xy lanh đến 100 cm3

- Xe mô tô của chủ phương tiện trên địa bàn xã, thị trấn thuộc vùng khó khăn theo Quyết định số 30/2007/QĐ-TTg ngày 05/3/2007 của Thủ tướng Chính phủ

50.000

- Xe mô tô của chủ phương tiện trên địa bàn xã không thuộc vùng khó khăn

70.000

- Xe mô tô của chủ phương tiện trên địa bàn thị trấn không thuộc vùng khó khăn và các phường.

80.000

2

Loại xe mô tô có dung tích xy lanh trên 100 cm3

- Xe mô tô của chủ phương tiện trên địa bàn xã, thị trấn thuộc vùng khó khăn theo Quyết định số 30/2007/QĐ-TTg ngày 05/3/2007 của Thủ tướng Chính phủ

110.000

- Xe mô tô của chủ phương tiện trên địa bàn xã không thuộc vùng khó khăn

120.000

- Xe mô tô của chủ phương tiện trên địa bàn thị trấn không thuộc vùng khó khăn và các phường.

130.000

3

Xe chở hàng 4 bánh có gắn động cơ một xy lanh

2.160.000

Content:
Mức thu phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô (không bao gồm xe máy điện):

Số TT

Loại phương tiện chịu phí

Mức thu (đồng/năm)

1

Loại xe mô tô có dung tích xy lanh đến 100 cm3

- Xe mô tô của chủ phương tiện trên địa bàn xã, thị trấn thuộc vùng khó khăn theo Quyết định số 30/2007/QĐ-TTg ngày 05/3/2007 của Thủ tướng Chính phủ

50.000

- Xe mô tô của chủ phương tiện trên địa bàn xã không thuộc vùng khó khăn

70.000

- Xe mô tô của chủ phương tiện trên địa bàn thị trấn không thuộc vùng khó khăn và các phường.

80.000

2

Loại xe mô tô có dung tích xy lanh trên 100 cm3

- Xe mô tô của chủ phương tiện trên địa bàn xã, thị trấn thuộc vùng khó khăn theo Quyết định số 30/2007/QĐ-TTg ngày 05/3/2007 của Thủ tướng Chính phủ

110.000

- Xe mô tô của chủ phương tiện trên địa bàn xã không thuộc vùng khó khăn

120.000

- Xe mô tô của chủ phương tiện trên địa bàn thị trấn không thuộc vùng khó khăn và các phường.

130.000

3

Xe chở hàng 4 bánh có gắn động cơ một xy lanh

2.160.000