Document: Điều 1 Quyết định 1533/QĐ-UBND 2014 dự án xây dựng hệ thống thông tin nông nghiệp phát triển nông thôn Vĩnh Long

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "17/10/2014", "sign_number": "1533/QĐ-UBND", "signer": "Phan Anh Vũ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "17/10/2014", "sign_number": "1533/QĐ-UBND", "signer": "Phan Anh Vũ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "17/10/2014", "sign_number": "1533/QĐ-UBND", "signer": "Phan Anh Vũ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "17/10/2014", "sign_number": "1533/QĐ-UBND", "signer": "Phan Anh Vũ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "17/10/2014", "sign_number": "1533/QĐ-UBND", "signer": "Phan Anh Vũ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1533/QĐ-UBND 2014 dự án xây dựng hệ thống thông tin nông nghiệp phát triển nông thôn Vĩnh Long có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt dự án xây dựng hệ thống thông tin chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn, với các nội dung như sau:
1. Tên dự án: Xây dựng hệ thống thông tin chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn.
2. Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Vĩnh Long.
3. Tổ chức tư vấn lập dự án: Công ty TNHH một thành viên tư vấn công nghệ thông tin Toàn Cầu.
4. Mục tiêu đầu tư xây dựng:
- Cải tiến quá trình tập hợp, quản lý số liệu, thông tin ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn nhằm tăng khả năng tìm kiếm, cập nhật, xử lý thông tin thông qua việc áp dụng công nghệ thông tin.
- Xây dựng kho cơ sở dữ liệu chuyên ngành nhằm nâng cao việc tổng hợp, tạo điều kiện thuận lợi chỉ đạo điều hành của Lãnh đạo ngành trong thời đại công nghệ số hiện nay.
5. Nội dung và quy mô đầu tư xây dựng:
5.1. Nội dung đầu tư:
- Xây dựng cơ sở dữ liệu chuyên ngành thuộc các lĩnh vực: Thuỷ lợi; nước sạch và vệ sinh môi trường; phát triển nông thôn; dịch tễ thú y; dịch bệnh cây trồng - bảo vệ thực vật; thuỷ sản;
- Xây dựng phần mềm tổng hợp báo cáo, thống kê và có khả năng lưu trữ với dung lượng lớn, tính ổn định cao.
5.2. Quy mô đầu tư: 09 bộ phần mềm cơ sở dữ liệu chuyên ngành, 01 bộ phần mềm chuyển đổi, nắn chỉnh dữ liệu nền hiện hữu, 01 webGis, 02 bản quyền (ArcGis 10.1 for desktop + ArcGIS Network Analyst), tập huấn và quản trị sử dụng.
6. Hình thức đầu tư: Đầu tư mới.
7. Địa điểm xây dựng: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Vĩnh Long (số 107/2, đường Phạm Hùng, phường 9, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long).
8. Phương án thiết kế sơ bộ:
Thiết kế lập trình hệ thống thông tin chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn, bao gồm:
- Công nghệ triển khai: LifeRay, Java, MySQL/PostgreSQL.
- Hệ quản trị cơ sở dữ liệu: IBM-Lotus Domino, Oracle, Microsoft SQL Server, MySQL, Lotus Domino.
- Hệ điều hành: Mã nguồn mở (Linux) và mã nguồn đóng (Windows).
- Phần mềm sử dụng: GIS, WebGIS.
- Số lượng máy tính: Cài đặt và triển khai thực hiện cho 02 máy chủ và 209 máy trạm thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Vĩnh Long.
- Phần mềm bảo mật:
+ Sử dụng ACL và Cisco Secure ÁC của Cisco cho việc bảo mật truy cập.
+ Sử dụng firewall của Cisco bảo mật tên miền.
+ Sử dụng ISA 2007 làm domain firewall.
+ Phân 04 lớp để bảo mật truy cập với người sử dụng.
+ An toàn dữ liệu: Thực hiện các phương pháp sao lưu dữ liệu như: Lưu trữ, sao lưu nóng, sao lưu nguội, sao lưu toàn bộ.
9. Nhóm dự án: Nhóm C.
10. Tổng mức đầu tư: 2.250.165.000 đồng.
Trong đó:
- Chi phí thiết bị: 1.943.320.000 đồng;
- Chi phí quản lý dự án: 41.393.000 đồng;
- Chi phí tư vấn đầu tư: 141.575.000 đồng;
- Chi phí khác: 16.727.000 đồng;
- Chi phí dự phòng: 107.151.000 đồng.
11. Nguồn vốn đầu tư: Vốn ngân sách nhà nước.
12. Hình thức quản lý dự án: Chủ đầu tư trực tiếp quản lý dự án.
13. Thời gian thực hiện: Năm 2014 - 2015.

Content:
Điều 1. Phê duyệt dự án xây dựng hệ thống thông tin chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn, với các nội dung như sau:
1. Tên dự án: Xây dựng hệ thống thông tin chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn.
2. Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Vĩnh Long.
3. Tổ chức tư vấn lập dự án: Công ty TNHH một thành viên tư vấn công nghệ thông tin Toàn Cầu.
4. Mục tiêu đầu tư xây dựng:
- Cải tiến quá trình tập hợp, quản lý số liệu, thông tin ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn nhằm tăng khả năng tìm kiếm, cập nhật, xử lý thông tin thông qua việc áp dụng công nghệ thông tin.
- Xây dựng kho cơ sở dữ liệu chuyên ngành nhằm nâng cao việc tổng hợp, tạo điều kiện thuận lợi chỉ đạo điều hành của Lãnh đạo ngành trong thời đại công nghệ số hiện nay.
5. Nội dung và quy mô đầu tư xây dựng:
5.1. Nội dung đầu tư:
- Xây dựng cơ sở dữ liệu chuyên ngành thuộc các lĩnh vực: Thuỷ lợi; nước sạch và vệ sinh môi trường; phát triển nông thôn; dịch tễ thú y; dịch bệnh cây trồng - bảo vệ thực vật; thuỷ sản;
- Xây dựng phần mềm tổng hợp báo cáo, thống kê và có khả năng lưu trữ với dung lượng lớn, tính ổn định cao.
5.2. Quy mô đầu tư: 09 bộ phần mềm cơ sở dữ liệu chuyên ngành, 01 bộ phần mềm chuyển đổi, nắn chỉnh dữ liệu nền hiện hữu, 01 webGis, 02 bản quyền (ArcGis 10.1 for desktop + ArcGIS Network Analyst), tập huấn và quản trị sử dụng.
6. Hình thức đầu tư: Đầu tư mới.
7. Địa điểm xây dựng: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Vĩnh Long (số 107/2, đường Phạm Hùng, phường 9, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long).
8. Phương án thiết kế sơ bộ:
Thiết kế lập trình hệ thống thông tin chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn, bao gồm:
- Công nghệ triển khai: LifeRay, Java, MySQL/PostgreSQL.
- Hệ quản trị cơ sở dữ liệu: IBM-Lotus Domino, Oracle, Microsoft SQL Server, MySQL, Lotus Domino.
- Hệ điều hành: Mã nguồn mở (Linux) và mã nguồn đóng (Windows).
- Phần mềm sử dụng: GIS, WebGIS.
- Số lượng máy tính: Cài đặt và triển khai thực hiện cho 02 máy chủ và 209 máy trạm thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Vĩnh Long.
- Phần mềm bảo mật:
+ Sử dụng ACL và Cisco Secure ÁC của Cisco cho việc bảo mật truy cập.
+ Sử dụng firewall của Cisco bảo mật tên miền.
+ Sử dụng ISA 2007 làm domain firewall.
+ Phân 04 lớp để bảo mật truy cập với người sử dụng.
+ An toàn dữ liệu: Thực hiện các phương pháp sao lưu dữ liệu như: Lưu trữ, sao lưu nóng, sao lưu nguội, sao lưu toàn bộ.
9. Nhóm dự án: Nhóm C.
10. Tổng mức đầu tư: 2.250.165.000 đồng.
Trong đó:
- Chi phí thiết bị: 1.943.320.000 đồng;
- Chi phí quản lý dự án: 41.393.000 đồng;
- Chi phí tư vấn đầu tư: 141.575.000 đồng;
- Chi phí khác: 16.727.000 đồng;
- Chi phí dự phòng: 107.151.000 đồng.
11. Nguồn vốn đầu tư: Vốn ngân sách nhà nước.
12. Hình thức quản lý dự án: Chủ đầu tư trực tiếp quản lý dự án.
13. Thời gian thực hiện: Năm 2014 - 2015.