Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 2944/QĐ-UBND báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng đường giao thông tỉnh Hà Tĩnh 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "19/10/2016", "sign_number": "2944/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "19/10/2016", "sign_number": "2944/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "19/10/2016", "sign_number": "2944/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "19/10/2016", "sign_number": "2944/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "19/10/2016", "sign_number": "2944/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 2944/QĐ-UBND báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng đường giao thông tỉnh Hà Tĩnh 2016

Điều 1. Phê duyệt báo cáo kinh tế-kỹ thuật đầu tư xây dựng đường giao thông, với các nội dung sau:
...
7. Nội dung, quy mô đầu tư và các giải pháp thiết kế chủ yếu:
7.1. Nội dung và quy mô đầu tư xây dựng:
Xây dựng mới 03 tuyến với tổng chiều dài L=2.702,72m, đạt tiêu chuẩn đường cấp B (TCVN 10380 - 2014), cụ thể:
- Tuyến 1: Điểm đầu Km0+00 giao đường trục xã tại xóm 5; điểm cuối Km1+225,30 tại đập Họ Võ, thuộc khu vực Lòi Dài xóm 7, xã Hương Giang.
- Tuyến 2: Điểm đầu Km0+00 giao đường Huyện lộ 2 tại Km10+00 thuộc xóm 9; điểm cuối Km0+590,28 tại đập Khe Con xóm 9, xã Hương Giang.
- Tuyến 3: Điểm đầu Km0+00 giao đường Huyện lộ 2 tại Km11+900 thuộc xóm 4; điểm cuối Km0+887,14 nối tiếp đường bê tông xóm 3, xã Hương Giang.
7.2. Các giải pháp thiết kế chủ yếu:
7.2.1. Bình đồ, trắc dọc: Cơ bản bám theo đường cũ hiện trạng, quy hoạch của xã, bám sát địa hình hạn chế tối đa khối lượng đào đắp và giải phóng mặt bằng; chỉ cải tạo cục bộ một số đoạn nhằm đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật của cấp đường.
7.2.2. Quy mô mặt cắt ngang:
- Bề rộng nền đường Bnền=5,00m; bề rộng mặt đường Bmặt = 3,50m; bề rộng lề đường Blđ=2x0,75m=1,50m.
- Độ dốc ngang mặt đường im=2%, độ dốc ngang lề đất ilđ=4%.
7.2.3. Nền đường: Đắp đất đồi đầm chặt K≥0,95 (CBR≥4). Trong mọi trường hợp, 30cm nền đường trên cùng phải đảm bảo độ chặt K≥0,95. Trước khi đắp, đào bóc lớp đất hữu cơ dày tối thiểu 30cm; đánh cấp với bề rộng tối thiểu 1,0m đối với các vị trí có độ dốc ngang >20%. Mái dốc ta luy nền đường đắp 1/1.5, taluy nền đường đào 1/1.0.
7.2.4. Kết cấu mặt đường: Bằng bê tông xi măng, gồm các lớp vật liệu tính từ trên xuống như sau:
- Kết cấp áp dụng cho mặt đường làm mới: Lớp mặt BTXM M300# đá dmax=20mm, dày 20cm; 01 lớp bạt xác rắn; lớp móng bằng cấp phối đá dăm Dmax=37,5mm, dày 15cm.
- Kết cấp áp dụng cho mặt đường trên mặt đường cũ: Lớp mặt BTXM M300# đá dmax=20mm, dày 20cm; 01 lớp bạt xác rắn; lớp bù vênh bằng BTXM M300# đá dmax=20mm (khi chiều cao bù vênh Hbv≤11cm); bằng cấp phối đá dăm Dmax=37,5mm (khi chiều cao bù vênh H>11÷30cm).
7.2.5. Công trình thoát nước ngang: Toàn tuyến làm mới 16 cống các loại, gồm:
Tuyến 1: Làm mới 03 cống bản Lo=0,5m; 02 cống bản Lo=0,75m; 01 cống bản Lo=1,0m; 01 cống bản Lo=1,5m; 01 cống bản Lo=2,0m; 02 cống tròn D=0,75m;
Tuyến 3: Làm mới 01 cống bản Lo=0,75m; 02 cống tròn D=0,75m; 02 cống tròn D=1,5m; 01 cống tròn 2D=1,5m; Kết cấu cụ thể:
- Cống bản Lo=0,5m, Lo=0,75m có kết cấu móng, thân, tường cánh, lòng, sân cống, chân khay bằng đá hộc xây vữa mác 100#; Mũ mố bằng BTCT M250# đá dmax=20mm; Bản bằng BTCT M250# đá dmax=20mm, dày 18cm đổ lắp ghép, lớp phủ bằng bê tông mác M300# đá dmax=20mm đổ tại chỗ;
- Cống bản Lo=1,0m, Lo=1,5m, Lo=2,0m có kết cấu móng bằng bê tông mác 150#, đá dmax=40mm; thân, tường cánh, lòng cống, sân cống, chân khay bằng đá hộc xây vữa mác 100#; Mũ mố bằng BTCT M250# đá dmax=20mm; Bản bằng BTCT M250# đá dmax=20mm, dày 18cm đổ lắp ghép, lớp phủ bằng bê tông mác M300# đá dmax=20mm đổ tại chỗ;
- Cống tròn D=0,75, D=1,5m và 2D=1,5m có kết cấu móng cống, móng đầu cống, tường cánh, sân cống, chân khay bằng đá hộc xây vữa mác 100#; ống cống bằng BTCT M250# đá dmax=20mm đổ lắp ghép;
7.2.6. Thoát nước dọc: Đào rãnh đất dạng hình thang dọc hai bên tuyến, kích thước 40x40x120cm đối với đoạn nền đào và đắp thấp.
7.2.7. Thiết kế giao cắt: Tại các vị trí giao cắt với tuyến trục chính, các đường dân sinh, đường nội đồng hiện hữu thiết kế vuốt nối vào tuyến chính đảm bảo hài hòa, êm thuận.
7.2.8. An toàn giao thông: Thiết kế hệ thống ATGT theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về báo hiệu đường bộ mang số hiệu QCVN 41:2016.
7.2.9. Các nội dung chi tiết khác theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được Sở Giao thông Vận tải thẩm định tại Văn bản số 3521/TB-SGTVT ngày 11/10/2016.

Content:
Nội dung, quy mô đầu tư và các giải pháp thiết kế chủ yếu:
7.1. Nội dung và quy mô đầu tư xây dựng:
Xây dựng mới 03 tuyến với tổng chiều dài L=2.702,72m, đạt tiêu chuẩn đường cấp B (TCVN 10380 - 2014), cụ thể:
- Tuyến 1: Điểm đầu Km0+00 giao đường trục xã tại xóm 5; điểm cuối Km1+225,30 tại đập Họ Võ, thuộc khu vực Lòi Dài xóm 7, xã Hương Giang.
- Tuyến 2: Điểm đầu Km0+00 giao đường Huyện lộ 2 tại Km10+00 thuộc xóm 9; điểm cuối Km0+590,28 tại đập Khe Con xóm 9, xã Hương Giang.
- Tuyến 3: Điểm đầu Km0+00 giao đường Huyện lộ 2 tại Km11+900 thuộc xóm 4; điểm cuối Km0+887,14 nối tiếp đường bê tông xóm 3, xã Hương Giang.
7.2. Các giải pháp thiết kế chủ yếu:
7.2.1. Bình đồ, trắc dọc: Cơ bản bám theo đường cũ hiện trạng, quy hoạch của xã, bám sát địa hình hạn chế tối đa khối lượng đào đắp và giải phóng mặt bằng; chỉ cải tạo cục bộ một số đoạn nhằm đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật của cấp đường.
7.2.2. Quy mô mặt cắt ngang:
- Bề rộng nền đường Bnền=5,00m; bề rộng mặt đường Bmặt = 3,50m; bề rộng lề đường Blđ=2x0,75m=1,50m.
- Độ dốc ngang mặt đường im=2%, độ dốc ngang lề đất ilđ=4%.
7.2.3. Nền đường: Đắp đất đồi đầm chặt K≥0,95 (CBR≥4). Trong mọi trường hợp, 30cm nền đường trên cùng phải đảm bảo độ chặt K≥0,95. Trước khi đắp, đào bóc lớp đất hữu cơ dày tối thiểu 30cm; đánh cấp với bề rộng tối thiểu 1,0m đối với các vị trí có độ dốc ngang >20%. Mái dốc ta luy nền đường đắp 1/1.5, taluy nền đường đào 1/1.0.
7.2.4. Kết cấu mặt đường: Bằng bê tông xi măng, gồm các lớp vật liệu tính từ trên xuống như sau:
- Kết cấp áp dụng cho mặt đường làm mới: Lớp mặt BTXM M300# đá dmax=20mm, dày 20cm; 01 lớp bạt xác rắn; lớp móng bằng cấp phối đá dăm Dmax=37,5mm, dày 15cm.
- Kết cấp áp dụng cho mặt đường trên mặt đường cũ: Lớp mặt BTXM M300# đá dmax=20mm, dày 20cm; 01 lớp bạt xác rắn; lớp bù vênh bằng BTXM M300# đá dmax=20mm (khi chiều cao bù vênh Hbv≤11cm); bằng cấp phối đá dăm Dmax=37,5mm (khi chiều cao bù vênh H>11÷30cm).
7.2.5. Công trình thoát nước ngang: Toàn tuyến làm mới 16 cống các loại, gồm:
Tuyến 1: Làm mới 03 cống bản Lo=0,5m; 02 cống bản Lo=0,75m; 01 cống bản Lo=1,0m; 01 cống bản Lo=1,5m; 01 cống bản Lo=2,0m; 02 cống tròn D=0,75m;
Tuyến 3: Làm mới 01 cống bản Lo=0,75m; 02 cống tròn D=0,75m; 02 cống tròn D=1,5m; 01 cống tròn 2D=1,5m; Kết cấu cụ thể:
- Cống bản Lo=0,5m, Lo=0,75m có kết cấu móng, thân, tường cánh, lòng, sân cống, chân khay bằng đá hộc xây vữa mác 100#; Mũ mố bằng BTCT M250# đá dmax=20mm; Bản bằng BTCT M250# đá dmax=20mm, dày 18cm đổ lắp ghép, lớp phủ bằng bê tông mác M300# đá dmax=20mm đổ tại chỗ;
- Cống bản Lo=1,0m, Lo=1,5m, Lo=2,0m có kết cấu móng bằng bê tông mác 150#, đá dmax=40mm; thân, tường cánh, lòng cống, sân cống, chân khay bằng đá hộc xây vữa mác 100#; Mũ mố bằng BTCT M250# đá dmax=20mm; Bản bằng BTCT M250# đá dmax=20mm, dày 18cm đổ lắp ghép, lớp phủ bằng bê tông mác M300# đá dmax=20mm đổ tại chỗ;
- Cống tròn D=0,75, D=1,5m và 2D=1,5m có kết cấu móng cống, móng đầu cống, tường cánh, sân cống, chân khay bằng đá hộc xây vữa mác 100#; ống cống bằng BTCT M250# đá dmax=20mm đổ lắp ghép;
7.2.6. Thoát nước dọc: Đào rãnh đất dạng hình thang dọc hai bên tuyến, kích thước 40x40x120cm đối với đoạn nền đào và đắp thấp.
7.2.Thiết kế giao cắt: Tại các vị trí giao cắt với tuyến trục chính, các đường dân sinh, đường nội đồng hiện hữu thiết kế vuốt nối vào tuyến chính đảm bảo hài hòa, êm thuận.
7.2.8. An toàn giao thông: Thiết kế hệ thống ATGT theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về báo hiệu đường bộ mang số hiệu QCVN 41:2016.
7.2.9. Các nội dung chi tiết khác theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được Sở Giao thông Vận tải thẩm định tại Văn bản số 3521/TB-SGTVT ngày 11/10/2016.