Document: Điều 1 Quyết định 49/2014/QĐ-TTg danh mục bí mật nhà nước độ Tuyệt mật Tối mật Ban Kinh tế Trung ương

Type: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "04/09/2014", "sign_number": "49/2014/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "04/09/2014", "sign_number": "49/2014/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "04/09/2014", "sign_number": "49/2014/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "04/09/2014", "sign_number": "49/2014/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "04/09/2014", "sign_number": "49/2014/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 49/2014/QĐ-TTg danh mục bí mật nhà nước độ Tuyệt mật Tối mật Ban Kinh tế Trung ương có nội dung như sau:

Điều 1. Danh mục bí mật nhà nước độ Tuyệt mật của Ban Kinh tế Trung ương thuộc phạm vi sau:
1. Các báo cáo, đề xuất, tham mưu của Ban Kinh tế Trung ương với Ban Chấp hành Trung ương, Bộ Chính trị và Ban Bí thư về việc xây dựng đường lối, chủ trương, nghị quyết đại hội; nghị quyết, kết luận, chỉ thị, quyết định về lĩnh vực kinh tế - xã hội; định hướng chiến lược phát triển kinh tế - xã hội ngành, vùng liên quan đến an ninh; quốc phòng; về phát triển công nghiệp quốc phòng.
2. Tin, tài liệu liên quan đến chủ trương, chính sách của Đảng về dự trữ chiến lược quốc gia, ngân sách đặc biệt dành cho quốc phòng, an ninh; chủ trương thu, đổi tiền, phát hành tiền chưa công bố hoặc không công bố.
3. Tài liệu về dự trữ ngân sách và các khoản thu, chi đặc biệt của Đảng. Tài liệu thực hiện nhiệm vụ quốc tế về công tác tài chính đối với các Đảng, các tổ chức chính trị nước ngoài có quan hệ với Đảng Cộng sản Việt Nam.
4. Tài liệu, sổ công tác, thiết bị lưu giữ thông tin (USB, thẻ nhớ, ổ cứng) chứa thông tin có nội dung thuộc độ Tuyệt mật của cơ quan Ban Kinh tế Trung ương.
5. Các văn bản có sử dụng tin thuộc danh mục bí mật nhà nước độ Tuyệt mật của các cơ quan, tổ chức khác.

Content:
Điều 1. Danh mục bí mật nhà nước độ Tuyệt mật của Ban Kinh tế Trung ương thuộc phạm vi sau:
1. Các báo cáo, đề xuất, tham mưu của Ban Kinh tế Trung ương với Ban Chấp hành Trung ương, Bộ Chính trị và Ban Bí thư về việc xây dựng đường lối, chủ trương, nghị quyết đại hội; nghị quyết, kết luận, chỉ thị, quyết định về lĩnh vực kinh tế - xã hội; định hướng chiến lược phát triển kinh tế - xã hội ngành, vùng liên quan đến an ninh; quốc phòng; về phát triển công nghiệp quốc phòng.
2. Tin, tài liệu liên quan đến chủ trương, chính sách của Đảng về dự trữ chiến lược quốc gia, ngân sách đặc biệt dành cho quốc phòng, an ninh; chủ trương thu, đổi tiền, phát hành tiền chưa công bố hoặc không công bố.
3. Tài liệu về dự trữ ngân sách và các khoản thu, chi đặc biệt của Đảng. Tài liệu thực hiện nhiệm vụ quốc tế về công tác tài chính đối với các Đảng, các tổ chức chính trị nước ngoài có quan hệ với Đảng Cộng sản Việt Nam.
4. Tài liệu, sổ công tác, thiết bị lưu giữ thông tin (USB, thẻ nhớ, ổ cứng) chứa thông tin có nội dung thuộc độ Tuyệt mật của cơ quan Ban Kinh tế Trung ương.
5. Các văn bản có sử dụng tin thuộc danh mục bí mật nhà nước độ Tuyệt mật của các cơ quan, tổ chức khác.