Document: Điều 1 Quyết định 500/QĐ-UB giá cước vận tải hành khách hàng hóa trong thành phố theo nhiên liệu giá mới

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "23/08/1982", "sign_number": "500/QĐ-UB", "signer": "Lê Đình Nhơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "23/08/1982", "sign_number": "500/QĐ-UB", "signer": "Lê Đình Nhơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "23/08/1982", "sign_number": "500/QĐ-UB", "signer": "Lê Đình Nhơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "23/08/1982", "sign_number": "500/QĐ-UB", "signer": "Lê Đình Nhơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "23/08/1982", "sign_number": "500/QĐ-UB", "signer": "Lê Đình Nhơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 500/QĐ-UB giá cước vận tải hành khách hàng hóa trong thành phố theo nhiên liệu giá mới có nội dung như sau:

Điều 1. - Nay ban hành thực hiện thống nhất mức cước vận tải hàng hóa và hành khách trong phạm vi thành phố bằng nhiên liệu giá đảm bảo kinh doanh như sau :
a/ Vận tải hành khách :
- Xe khách hợp tác xã chạy liên tỉnh là 0đ30/1HK/Km.
- Xe lam khách chạy nội tỉnh là 0đ35/1HK/Km.
- Xe khách nhỏ loại 4 bánh là 0đ40/1HK/Km.
- Xe taxi (loại 3 chỗ) 4đ00 một cây số doanh nghiệp.
Giá xe trên từng tuyến có cước bảo hiểm hành khách theo Nhà nước qui định và được tính qui tròn chẵn giá tiền.
b/ Vận chuyển hàng hóa :
Mức cước vận tải hàng hóa trong phạm vi thành phố như biểu cước kèm theo :
- Loại xe có trọng tải từ 1T đến dưới 2T5, giá cước tính theo Tấn – Km và có 19 cự ly khác nhau.
- Loại xe có trọng tải dưới 1 tấn và xe lam tải giá cước tính theo chuyến cây số và có 19 cự ly khác nhau.
Biểu cước vận tải dưới 1 tấn và xe lam tải giá cước tính theo chuyến cây số và có 19 cự ly khác nhau.
Biểu cước vậ n tải hàng hóa này áp dụng chung cho các loại hàng hoá và các loại đường.
Đối với hàng hóa vận chuyển theo kế hoạch, áp dụng biểu cước tính theo nhiên liệu giá bán buôn mới của nhà nước.
c/ Xe chạy bằng than :
- Xe chở khách là 0đ20/1HK/Km.
- Xe chở hàng là 3đ00 1T/Km.

Content:
Điều 1. - Nay ban hành thực hiện thống nhất mức cước vận tải hàng hóa và hành khách trong phạm vi thành phố bằng nhiên liệu giá đảm bảo kinh doanh như sau :
a/ Vận tải hành khách :
- Xe khách hợp tác xã chạy liên tỉnh là 0đ30/1HK/Km.
- Xe lam khách chạy nội tỉnh là 0đ35/1HK/Km.
- Xe khách nhỏ loại 4 bánh là 0đ40/1HK/Km.
- Xe taxi (loại 3 chỗ) 4đ00 một cây số doanh nghiệp.
Giá xe trên từng tuyến có cước bảo hiểm hành khách theo Nhà nước qui định và được tính qui tròn chẵn giá tiền.
b/ Vận chuyển hàng hóa :
Mức cước vận tải hàng hóa trong phạm vi thành phố như biểu cước kèm theo :
- Loại xe có trọng tải từ 1T đến dưới 2T5, giá cước tính theo Tấn – Km và có 19 cự ly khác nhau.
- Loại xe có trọng tải dưới 1 tấn và xe lam tải giá cước tính theo chuyến cây số và có 19 cự ly khác nhau.
Biểu cước vận tải dưới 1 tấn và xe lam tải giá cước tính theo chuyến cây số và có 19 cự ly khác nhau.
Biểu cước vậ n tải hàng hóa này áp dụng chung cho các loại hàng hoá và các loại đường.
Đối với hàng hóa vận chuyển theo kế hoạch, áp dụng biểu cước tính theo nhiên liệu giá bán buôn mới của nhà nước.
c/ Xe chạy bằng than :
- Xe chở khách là 0đ20/1HK/Km.
- Xe chở hàng là 3đ00 1T/Km.