Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 59/QĐ-UBND kế hoạch sử dụng đất thành phố Bắc Giang 2015

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "06/02/2015", "sign_number": "59/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "06/02/2015", "sign_number": "59/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "06/02/2015", "sign_number": "59/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "06/02/2015", "sign_number": "59/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "06/02/2015", "sign_number": "59/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 59/QĐ-UBND kế hoạch sử dụng đất thành phố Bắc Giang 2015

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của thành phố Bắc Giang với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3.395,28

50,85

337,77

81,7

116,3

147,78

100,28

92,42

89,69

332,05

2.1

Đất quốc phòng

CQP

19,86

0,58

1,1

1,89

0,28

0,65

3,53

2.2

Đất an ninh

CAN

17,95

0,53

0,02

1,64

2,01

0,75

0,14

1,03

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

295,1

8,69

98,48

11,12

9,48

5,82

11,84

3,8

6,49

30,95

2.4

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.328,51

39,13

86,63

28,08

61

84,87

40,83

27,28

33,57

116,24

2.5

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

25,5

0,75

0,25

14,91

2.6

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

26,36

0,78

2.7

Đất ở tại nông thôn

ONT

502,04

14,79

0,71

2.8

Đất ở tại đô thị

ODT

718,45

21,16

115,91

37,09

33,92

47,81

26,55

32,2

34,12

141,11

2.9

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

48,6

1,43

0,65

1,41

8,29

6

4,22

0,49

0,7

0,89

2.10

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

55,66

1,64

5,94

0,11

0,1

1,02

0,11

7,9

2.11

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

19,6

0,58

1,79

2.12

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

17,37

0,51

1,18

0,19

0,02

0,01

0,26

0,79

4,57

2.13

Đất sông, ngòi, kênh,

SON

221,44

6,52

26,53

8,7

9,02

8,16

24,36

2.14

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

21,55

0,63

0,28

1,55

2,55

7,28

4,72

2.15

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

6,85

0,2

1,33

0,03

0,09

2,65

3

Đất chưa sử dụng

CSD

30,4

0,45

3,88

0,19

19,87

Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch (các phường, xã tiếp):

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích năm 2015

Cơ cấu

Phân theo đơn vị hành chính

P. Xương Giang

P. Đa Mai

P. Dĩnh Kế

Xã Tân Mỹ

Xã Song Khê

Xã Tân Tiến

Xã Dĩnh Trì

Xã Đồng Sơn

1

2

3

4= 6+…+21

5

14

15

16

17

18

19

20

21

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

6.677,36

100

304,85

360,88

424,32

743,3

448,82

794,38

631,01

850,71

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

3.251,68

48,7

89,04

176,28

203,56

461,84

217,08

372,24

371,47

563,01

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.311,72

71,09

62,42

107,63

51,87

421,75

198,84

264,06

358,55

402,24

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK

199,85

6,15

0,55

17,74

84,97

7,18

45,87

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

29,66

0,91

0,03

0,08

0,42

2,05

1,61

3,38

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

199,63

6,14

108,65

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

510,82

15,71

26,04

50,83

66,72

32,91

17,82

60,26

11,31

48,74

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

3.395,28

50,85

215,37

184,27

220,76

281,46

231,74

422,14

256,35

285,2

2.1

Đất quốc phòng

CQP

19,86

0,58

5,3

4

0,7

2,41

2.2

Đất an ninh

CAN

17,95

0,53

5,46

6,9

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

295,1

8,69

9,09

5,23

15,97

28,92

14,85

14,56

10,87

17,63

2.4

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.328,51

39,13

75,62

54,82

88,55

119,09

87,36

174,8

121,25

128,52

2.5

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

25,5

0,75

9,85

0,25

0,24

2.6

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

26,36

0,78

26,36

2.7

Đất ở tại nông thôn

ONT

502,04

14,79

101,25

60,85

153,11

104,61

81,51

2.8

Đất ở tại đô thị

ODT

718,45

21,16

75,48

67,67

85,46

20,79

0,34

2.9

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

48,6

1,43

9,49

1,84

3,64

2,75

0,14

5,96

2,03

0,1

2.10

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

55,66

1,64

3,16

4,55

5,29

4,85

1,85

10,21

6,77

3,8

2.11

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

19,6

0,58

2,1

9,11

2,7

3,9

2.12

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

17,37

0,51

0,15

0,65

0,68

2,89

0,51

0,73

3,56

1,18

2.13

Đất sông, ngòi, kênh,

SON

221,44

6,52

14,68

0,68

8,6

17,13

51,12

52,46

2.14

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

21,55

0,63

0,99

4,18

2.15

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

6,85

0,2

0,37

2,23

0,15

3

Đất chưa sử dụng

CSD

30,4

0,45

0,44

0,33

3,19

2,5

3.2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2015
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

P.Thọ Xương

P. Trần Nguyên Hãn

P. Ngô Quyền

P.
Hoàng Văn Thụ

P. Trần Phú

P. Mỹ Độ

P. Lê Lợi

Xã Song Mai

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

230,19

9,04

0,13

0,02

3,73

2,84

0,71

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

193,47

6,29

0,06

2,3

0,07

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK/PNN

10,41

1,2

0,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

2,96

0,03

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

3,95

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

19,4

1,55

0,07

0,02

1,4

2,75

0,71

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

0,18

0,1

0,06

0,02

2.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

0,18

0,1

0,06

0,02

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2015 (các phường, xã tiếp):

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

P.
Xương Giang

P. Đa Mai

P.Dĩnh Kế

Xã Tân Mỹ

Xã Song Khê

Xã Tân Tiến

Xã Dĩnh Trì

Xã Đồng Sơn

1

2

3

4

13

14

15

16

17

18

19

20

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

230,19

10,81

33,05

5,29

18,15

2,6

120,82

11,62

11,38

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

193,47

6,2

22,35

5,12

17,43

0,9

117,63

7,82

7,3

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK/PNN

10,41

7,5

1,69

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

2,96

0,5

1

1,3

0,13

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

3,95

3,95

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

19,4

4,11

3,2

0,17

0,72

0,7

1,5

2,5

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

0,18

2.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

0,18

3.3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2015
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

P.Thọ Xương

P. Trần Nguyên Hãn

P. Ngô Quyền

P. Hoàng Văn Thụ

P. Trần Phú

P. Mỹ Độ

P. Lê Lợi

Xã Song Mai

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

230,19

9,04

0,13

0,02

3,73

2,84

0,71

1.1

Đất trồng lúa

LUA

193,47

6,29

0,06

2,3

0,07

1.2

Đất trồng lúa còn lại

LUK

80,46

2,26

1.3

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK

10,41

1,2

0,02

1.4

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2,96

0,03

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

19,4

1,55

0,07

0,02

1,4

2,75

0,71

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

0,18

0,1

0,06

0,02

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,08

0,06

0,02

2.2

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,1

0,1

Kế hoạch thu hồi đất năm 2015

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

P. Xương Giang

P. Đa Mai

P.Dĩnh Kế

Xã Tân Mỹ

Xã Song Khê

Xã Tân Tiến

Xã Dĩnh Trì

Xã Đồng Sơn

1

2

3

4

13

14

15

16

17

18

19

20

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

230,19

10,81

33,05

5,29

18,15

2,6

120,82

11,62

11,38

1.1

Đất trồng lúa

LUA

193,47

6,2

22,35

5,12

17,43

0,9

117,63

7,82

7,3

1.2

Đất trồng lúa còn lại

LUK

80,46

21,85

0,12

49,4

6,83

1.3

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK

10,41

7,5

1,69

1.4

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2,96

0,5

1

1,3

0,13

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

19,4

4,11

3,2

0,17

0,72

0,7

1,5

2,5

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

0,18

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,08

2.2

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,1

Content:
3.395,28

50,85

337,77

81,7

116,3

147,78

100,28

92,42

89,69

332,05

2.1

Đất quốc phòng

CQP

19,86

0,58

1,1

1,89

0,28

0,65

3,53

2.2

Đất an ninh

CAN

17,95

0,53

0,02

1,64

2,01

0,75

0,14

1,03

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

295,1

8,69

98,48

11,12

9,48

5,82

11,84

3,8

6,49

30,95

2.4

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.328,51

39,13

86,63

28,08

61

84,87

40,83

27,28

33,57

116,24

2.5

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

25,5

0,75

0,25

14,91

2.6

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

26,36

0,78

2.7

Đất ở tại nông thôn

ONT

502,04

14,79

0,71

2.8

Đất ở tại đô thị

ODT

718,45

21,16

115,91

37,09

33,92

47,81

26,55

32,2

34,12

141,11

2.9

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

48,6

1,43

0,65

1,41

8,29

6

4,22

0,49

0,7

0,89

2.10

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

55,66

1,64

5,94

0,11

0,1

1,02

0,11

7,9

2.11

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

19,6

0,58

1,79

2.12

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

17,37

0,51

1,18

0,19

0,02

0,01

0,26

0,79

4,57

2.13

Đất sông, ngòi, kênh,

SON

221,44

6,52

26,53

8,7

9,02

8,16

24,36

2.14

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

21,55

0,63

0,28

1,55

2,55

7,28

4,72

2.15

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

6,85

0,2

1,33

0,03

0,09

2,65

3

Đất chưa sử dụng

CSD

30,4

0,45

3,88

0,19

19,87

Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch (các phường, xã tiếp):

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích năm 2015

Cơ cấu

Phân theo đơn vị hành chính

P. Xương Giang

P. Đa Mai

P. Dĩnh Kế

Xã Tân Mỹ

Xã Song Khê

Xã Tân Tiến

Xã Dĩnh Trì

Xã Đồng Sơn

1

2

3

4= 6+…+21

5

14

15

16

17

18

19

20

21

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

6.677,36

100

304,85

360,88

424,32

743,3

448,82

794,38

631,01

850,71

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

3.251,68

48,7

89,04

176,28

203,56

461,84

217,08

372,24

371,47

563,01

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.311,72

71,09

62,42

107,63

51,87

421,75

198,84

264,06

358,55

402,24

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK

199,85

6,15

0,55

17,74

84,97

7,18

45,87

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

29,66

0,91

0,03

0,08

0,42

2,05

1,61

3,38

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

199,63

6,14

108,65

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

510,82

15,71

26,04

50,83

66,72

32,91

17,82

60,26

11,31

48,74

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

3.395,28

50,85

215,37

184,27

220,76

281,46

231,74

422,14

256,35

285,2

2.1

Đất quốc phòng

CQP

19,86

0,58

5,3

4

0,7

2,41

2.2

Đất an ninh

CAN

17,95

0,53

5,46

6,9

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

295,1

8,69

9,09

5,23

15,97

28,92

14,85

14,56

10,87

17,63

2.4

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.328,51

39,13

75,62

54,82

88,55

119,09

87,36

174,8

121,25

128,52

2.5

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

25,5

0,75

9,85

0,25

0,24

2.6

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

26,36

0,78

26,36

2.7

Đất ở tại nông thôn

ONT

502,04

14,79

101,25

60,85

153,11

104,61

81,51

2.8

Đất ở tại đô thị

ODT

718,45

21,16

75,48

67,67

85,46

20,79

0,34

2.9

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

48,6

1,43

9,49

1,84

3,64

2,75

0,14

5,96

2,03

0,1

2.10

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

55,66

1,64

3,16

4,55

5,29

4,85

1,85

10,21

6,77

3,8

2.11

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

19,6

0,58

2,1

9,11

2,7

3,9

2.12

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

17,37

0,51

0,15

0,65

0,68

2,89

0,51

0,73

3,56

1,18

2.13

Đất sông, ngòi, kênh,

SON

221,44

6,52

14,68

0,68

8,6

17,13

51,12

52,46

2.14

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

21,55

0,63

0,99

4,18

2.15

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

6,85

0,2

0,37

2,23

0,15

3

Đất chưa sử dụng

CSD

30,4

0,45

0,44

0,33

3,19

2,5

3.2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2015
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

P.Thọ Xương

P. Trần Nguyên Hãn

P. Ngô Quyền

P.
Hoàng Văn Thụ

P. Trần Phú

P. Mỹ Độ

P. Lê Lợi

Xã Song Mai

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

230,19

9,04

0,13

0,02

3,73

2,84

0,71

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

193,47

6,29

0,06

2,3

0,07

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK/PNN

10,41

1,2

0,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

2,96

0,03

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

3,95

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

19,4

1,55

0,07

0,02

1,4

2,75

0,71

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

0,18

0,1

0,06

0,02

2.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

0,18

0,1

0,06

0,02

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2015 (các phường, xã tiếp):

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

P.
Xương Giang

P. Đa Mai

P.Dĩnh Kế

Xã Tân Mỹ

Xã Song Khê

Xã Tân Tiến

Xã Dĩnh Trì

Xã Đồng Sơn

1

2

3

4

13

14

15

16

17

18

19

20

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

230,19

10,81

33,05

5,29

18,15

2,6

120,82

11,62

11,38

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

193,47

6,2

22,35

5,12

17,43

0,9

117,63

7,82

7,3

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK/PNN

10,41

7,5

1,69

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

2,96

0,5

1

1,3

0,13

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

3,95

3,95

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

19,4

4,11

3,2

0,17

0,72

0,7

1,5

2,5

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

0,18

2.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

0,18

3.Kế hoạch thu hồi đất năm 2015
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

P.Thọ Xương

P. Trần Nguyên Hãn

P. Ngô Quyền

P. Hoàng Văn Thụ

P. Trần Phú

P. Mỹ Độ

P. Lê Lợi

Xã Song Mai

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

230,19

9,04

0,13

0,02

3,73

2,84

0,71

1.1

Đất trồng lúa

LUA

193,47

6,29

0,06

2,3

0,07

1.2

Đất trồng lúa còn lại

LUK

80,46

2,26

1.3

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK

10,41

1,2

0,02

1.4

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2,96

0,03

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

19,4

1,55

0,07

0,02

1,4

2,75

0,71

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

0,18

0,1

0,06

0,02

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,08

0,06

0,02

2.2

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,1

0,1

Kế hoạch thu hồi đất năm 2015

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

P. Xương Giang

P. Đa Mai

P.Dĩnh Kế

Xã Tân Mỹ

Xã Song Khê

Xã Tân Tiến

Xã Dĩnh Trì

Xã Đồng Sơn

1

2

3

4

13

14

15

16

17

18

19

20

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

230,19

10,81

33,05

5,29

18,15

2,6

120,82

11,62

11,38

1.1

Đất trồng lúa

LUA

193,47

6,2

22,35

5,12

17,43

0,9

117,63

7,82

7,3

1.2

Đất trồng lúa còn lại

LUK

80,46

21,85

0,12

49,4

6,83

1.3

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK

10,41

7,5

1,69

1.4

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2,96

0,5

1

1,3

0,13

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

19,4

4,11

3,2

0,17

0,72

0,7

1,5

2,5

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

0,18

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,08

2.2

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,1