Document: Khoản 2 Điều 1 Thông tư 33/2014/TT-BCT rút ngắn thời gian tiếp cận điện năng

Type: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "10/10/2014", "sign_number": "33/2014/TT-BCT", "signer": "Cao Quốc Hưng", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "10/10/2014", "sign_number": "33/2014/TT-BCT", "signer": "Cao Quốc Hưng", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "10/10/2014", "sign_number": "33/2014/TT-BCT", "signer": "Cao Quốc Hưng", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "10/10/2014", "sign_number": "33/2014/TT-BCT", "signer": "Cao Quốc Hưng", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "10/10/2014", "sign_number": "33/2014/TT-BCT", "signer": "Cao Quốc Hưng", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Thông tư 33/2014/TT-BCT rút ngắn thời gian tiếp cận điện năng

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
...
2. Đối tượng áp dụng
a) Khách hàng sử dụng điện có đề nghị đấu nối vào lưới điện trung áp;
b) Đơn vị phân phối điện;
c) Đơn vị phân phối điện và bán lẻ điện;
d) Tập đoàn Điện lực Việt Nam;
đ) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.

Content:
Đối tượng áp dụng
a) Khách hàng sử dụng điện có đề nghị đấu nối vào lưới điện trung áp;
b) Đơn vị phân phối điện;
c) Đơn vị phân phối điện và bán lẻ điện;
d) Tập đoàn Điện lực Việt Nam;
đ) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.