Document: Khoản 1 Điều 2 Quyết định 08/2014/QĐ-UBND số lượng chức danh phụ cấp người không chuyên trách Quảng Trị

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "11/02/2014", "sign_number": "08/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Cường", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "11/02/2014", "sign_number": "08/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Cường", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "11/02/2014", "sign_number": "08/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Cường", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "11/02/2014", "sign_number": "08/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Cường", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "11/02/2014", "sign_number": "08/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Cường", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 2 Quyết định 08/2014/QĐ-UBND số lượng chức danh phụ cấp người không chuyên trách Quảng Trị

Điều 2. Mức phụ cấp hàng tháng, chế độ kiêm nhiệm chức danh và các chế độ chính sách khác đối với những người hoạt động không chuyên trách.
1. Mức phụ cấp
Mức phụ cấp hàng tháng đối với các chức danh những người hoạt động không chuyên trách được tính theo hệ số và mức lương cơ sở theo quy định của Chính phủ về quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang.
Hệ số phụ cấp như sau:

Số TT

Nhóm chức danh

Hệ số phụ cấp theo trình độ chuyên môn, nghiệp vụ

Chưa qua đào tạo CMNV

Trung cấp

Cao đẳng

Đại học trở lên

I

XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN

1

Nhóm 1. Gồm 05 chức danh: Phó Chỉ huy trưởng Quân sự; Phó Trưởng Công an xã; Chủ tịch Hội Người cao tuổi; Chủ tịch Hội Chữ thập đỏ; Phó Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

1,1

1,21

1,32

1,43

2

Nhóm 2. Gồm 13 chức danh: Tổ chức Đảng; Kiểm tra Đảng; Tuyên giáo; Dân vận; Chủ tịch Hội liên hiệp Thanh niên; Phó Bí thư Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh; Phó Chủ tịch Hội liên hiệp Phụ nữ; Phó Chủ tịch Hội Nông dân; Phó Chủ tịch Hội Cựu chiến binh; Văn phòng Đảng ủy; Kế hoạch - Giao thông - Thủy lợi (ở xã) hoặc Kế hoạch - Thương mại Dịch vụ - Đô thị (ở phường, thị trấn); Thông tin - Truyền thông (phụ trách Đài Truyền thanh xã, phường, thị trấn); Văn thư - Lưu trữ - Thủ quỹ

1,0

1,1

1,2

1,3

II

THÔN, BẢN, KHU PHỐ

Nhóm 1. Các chức danh: Bí thư Chi bộ thôn loại 1 và Bí thư Đảng ủy bộ phận; Trưởng thôn loại 1; Công an viên thôn loại 1

0,9

0,99

1,08

1,17

Nhóm 2. Các chức danh: Bí thư Chi bộ thôn loại 2; Trưởng thôn loại 2; Công an viên thôn loại 2

0,8

0,88

0,96

1,04

Nhóm 3. Các chức danh: Bí thư Chi bộ thôn loại 3 và Bí thư Chi bộ trực thuộc Đảng ủy bộ phận; Trưởng thôn loại 3; Công an viên thôn loại 3 và những thôn bố trí 02 Công an viên

0,75

0,83

0,9

0,97

Content:
Mức phụ cấp
Mức phụ cấp hàng tháng đối với các chức danh những người hoạt động không chuyên trách được tính theo hệ số và mức lương cơ sở theo quy định của Chính phủ về quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang.
Hệ số phụ cấp như sau:

Số TT

Nhóm chức danh

Hệ số phụ cấp theo trình độ chuyên môn, nghiệp vụ

Chưa qua đào tạo CMNV

Trung cấp

Cao đẳng

Đại học trở lên

I

XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN

1

Nhóm Gồm 05 chức danh: Phó Chỉ huy trưởng Quân sự; Phó Trưởng Công an xã; Chủ tịch Hội Người cao tuổi; Chủ tịch Hội Chữ thập đỏ; Phó Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

1,1

1,21

1,32

1,43

2

Nhóm 2. Gồm 13 chức danh: Tổ chức Đảng; Kiểm tra Đảng; Tuyên giáo; Dân vận; Chủ tịch Hội liên hiệp Thanh niên; Phó Bí thư Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh; Phó Chủ tịch Hội liên hiệp Phụ nữ; Phó Chủ tịch Hội Nông dân; Phó Chủ tịch Hội Cựu chiến binh; Văn phòng Đảng ủy; Kế hoạch - Giao thông - Thủy lợi (ở xã) hoặc Kế hoạch - Thương mại Dịch vụ - Đô thị (ở phường, thị trấn); Thông tin - Truyền thông (phụ trách Đài Truyền thanh xã, phường, thị trấn); Văn thư - Lưu trữ - Thủ quỹ

1,0

1,1

1,2

1,3

II

THÔN, BẢN, KHU PHỐ

Nhóm Các chức danh: Bí thư Chi bộ thôn loại 1 và Bí thư Đảng ủy bộ phận; Trưởng thôn loại 1; Công an viên thôn loại 1

0,9

0,99

1,08

1,17

Nhóm 2. Các chức danh: Bí thư Chi bộ thôn loại 2; Trưởng thôn loại 2; Công an viên thôn loại 2

0,8

0,88

0,96

1,04

Nhóm 3. Các chức danh: Bí thư Chi bộ thôn loại 3 và Bí thư Chi bộ trực thuộc Đảng ủy bộ phận; Trưởng thôn loại 3; Công an viên thôn loại 3 và những thôn bố trí 02 Công an viên

0,75

0,83

0,9

0,97