Document: Khoản 4 Điều 2 Quyết định 2348/QĐ-UBND 2013 quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất 5 năm Sơn La

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "09/10/2013", "sign_number": "2348/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "09/10/2013", "sign_number": "2348/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "09/10/2013", "sign_number": "2348/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "09/10/2013", "sign_number": "2348/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "09/10/2013", "sign_number": "2348/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 2 Quyết định 2348/QĐ-UBND 2013 quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất 5 năm Sơn La

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011 - 2015) của huyện Sông Mã với các chỉ tiêu sau:
...
4.385,80

1.1

Đất trồng lúa

8,50

-

2,00

1,50

2,00

3,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây lâu năm

1.800,39

20,00

359,00

404,00

471,38

546,01

1.3

Đất rừng sản xuất

4.735,24

650,00

848,22

961,92

1.042,90

1.232,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

6.706,28

678,60

1.189,50

1.338,60

1.530,40

1.969,18

1.5

Đất rừng đặc dụng

581,50

60,00

84,00

98,50

143,00

196,00

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

-

-

-

-

-

-

1.7

Các loại đất nông nghiệp còn lại

1.602,75

175,00

269,54

344,44

374,36

439,41

2

Đất phi nông nghiệp

102,44

11,27

29,41

36,68

11,69

13,39

2.1

Đất trụ sở cơ quan, CT sự nghiệp

0,05

-

-

-

0,05

-

2.2

Đất quốc phòng

4,50

-

-

4,50

-

-

2.3

Đất an ninh

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu công nghiệp

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

2,90

-

-

-

0,50

2,40

2.6

Đất sản xuất VLXD gốm sứ

2,90

-

-

-

0,50

2,40

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất di tích danh thắng

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất để xử lý, chôn lấp chất thải

4,64

-

1,64

2,00

0,50

0,50

2.10

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

3,00

3,00

-

-

-

-

2.11

Đất phát triển hạ tầng

75,25

6,26

26,07

28,21

8,39

6,32

Trong đó:

-

Đất cơ sở văn hóa

0,05

0,02

-

0,03

-

-

Đất cơ sở y tế

0,45

-

-

-

-

0,45

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

0,57

0,22

0,16

0,19

-

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

2,00

-

0,50

1,00

0,50

-

2.12

Đất ở đô thị

-

-

-

-

-

-

2.13

Các loại đất phi NN còn lại

9,20

2,01

1,70

1,97

1,75

1,77

Đất sông, suối

-

-

-

-

-

-

Đất ở nông thôn

9,20

2,01

1,70

1,97

1,75

1,77

3

Đất đô thị

4

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

581,50

60,00

84,00

98,50

143,00

196,00

5

Đất khu du lịch

-

6

Đất khu dân cư nông thôn

16,80

4,00

4,20

2,50

3,10

3,00

Content:
4.385,80

1.1

Đất trồng lúa

8,50

-

2,00

1,50

2,00

3,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây lâu năm

1.800,39

20,00

359,00

404,00

471,38

546,01

1.3

Đất rừng sản xuất

4.735,24

650,00

848,22

961,92

1.042,90

1.232,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

6.706,28

678,60

1.189,50

1.338,60

1.530,40

1.969,18

1.5

Đất rừng đặc dụng

581,50

60,00

84,00

98,50

143,00

196,00

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

-

-

-

-

-

-

1.7

Các loại đất nông nghiệp còn lại

1.602,75

175,00

269,54

344,44

374,36

439,41

2

Đất phi nông nghiệp

102,44

11,27

29,41

36,68

11,69

13,39

2.1

Đất trụ sở cơ quan, CT sự nghiệp

0,05

-

-

-

0,05

-

2.2

Đất quốc phòng

4,50

-

-

4,50

-

-

2.3

Đất an ninh

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu công nghiệp

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

2,90

-

-

-

0,50

2,40

2.6

Đất sản xuất VLXD gốm sứ

2,90

-

-

-

0,50

2,40

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất di tích danh thắng

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất để xử lý, chôn lấp chất thải

4,64

-

1,64

2,00

0,50

0,50

2.10

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

3,00

3,00

-

-

-

-

2.11

Đất phát triển hạ tầng

75,25

6,26

26,07

28,21

8,39

6,32

Trong đó:

-

Đất cơ sở văn hóa

0,05

0,02

-

0,03

-

-

Đất cơ sở y tế

0,45

-

-

-

-

0,45

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

0,57

0,22

0,16

0,19

-

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

2,00

-

0,50

1,00

0,50

-

2.12

Đất ở đô thị

-

-

-

-

-

-

2.13

Các loại đất phi NN còn lại

9,20

2,01

1,70

1,97

1,75

1,77

Đất sông, suối

-

-

-

-

-

-

Đất ở nông thôn

9,20

2,01

1,70

1,97

1,75

1,77

3

Đất đô thị

4

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

581,50

60,00

84,00

98,50

143,00

196,00

5

Đất khu du lịch

-

6

Đất khu dân cư nông thôn

16,80

4,00

4,20

2,50

3,10

3,00