Document: Điều 1 Quyết định 2541/QĐ-UBND 2011 Đề án xây dựng nhà ở an sinh xã hội Becamex Bình Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "06/09/2011", "sign_number": "2541/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Liêm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "06/09/2011", "sign_number": "2541/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Liêm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "06/09/2011", "sign_number": "2541/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Liêm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "06/09/2011", "sign_number": "2541/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Liêm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "06/09/2011", "sign_number": "2541/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Liêm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2541/QĐ-UBND 2011 Đề án xây dựng nhà ở an sinh xã hội Becamex Bình Dương có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Đề án xây dựng nhà ở an sinh xã hội Becamex giai đoạn 1: 2011 - 2015 (có Đề án kèm theo), với các nội dung chính như sau:
1. Tên Đề án: Đề án xây dựng Nhà ở an sinh xã hội Becamex giai đoạn 1: 2011 - 2015
2. Chủ đầu tư: Tổng Công ty Đầu tư và Phát triển Công nghiệp - TNHH Một thành viên
3. Địa điểm xây dựng: Thị xã Thủ Dầu Một, thị xã Thuận An, thị xã Dĩ An, huyện Bến Cát, huyện Tân Uyên
Cụ thể như sau:
- Thị xã Thủ Dầu Một: Khu Định Hòa (do Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương giao đất) và Khu dân cư Hòa Lợi
- Thị xã Thuận An: Khu định cư Việt - Sing
- Thị xã Dĩ An: Do Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương giao đất
- Huyện Bến Cát: Khu Công nghiệp và Dân cư Mỹ Phước 1, Khu Công nghiệp và Dân cư Mỹ Phước 2, Khu Công nghiệp và Dân cư Mỹ Phước 3, Khu Công nghiệp và Dân cư Thới Hòa, Khu Công nghiệp và Đô thị Bàu Bàng
- Huyện Tân Uyên: Khu Công nghiệp Việt Nam - Singapore II mở rộng
4. Mục tiêu và hình thức đầu tư:
a) Mục tiêu: Đầu tư xây dựng mới các khu nhà ở an sinh xã hội nhằm tạo ra những chung cư có căn hộ với giá cả phù hợp với khả năng tiếp cận của người có thu nhập thấp với chất lượng bảo đảm theo quy định nhằm đáp ứng nhu cầu về nhà ở xã hội cho các đối tượng theo Chương trình phát triển nhà ở xã hội của tỉnh Bình Dương giai đoạn 2011 - 2015.
b) Hình thức đầu tư: Phát triển nhà ở theo dự án để bán cho các đối tượng theo phương thức đầu tư phát triển nhà ở xã hội.
c) Phương thức đầu tư: Phát triển nhà ở theo Khoản 3 Điều 33 của Luật Nhà ở là đầu tư xây dựng nhà ở xã hội.
5. Đối tượng:
- Cán bộ, công chức, viên chức.
- Sỹ quan, quân nhân chuyên nghiệp thuộc lực lượng vũ trang nhân dân hưởng lương từ ngân sách nhà nước.
- Công nhân.
- Các đối tượng đã trả lại nhà ở công vụ.
- Học sinh, sinh viên.
- Người thu nhập thấp tại khu vực đô thị và ven đô.
- Những người có nhu cầu về nhà ở (có thu nhập ổn định).
6. Tổng quy mô dân số: khoảng 167.347 người
7. Quy mô xây dựng:
- Tổng diện tích đất: Khoảng 130 ha (110 ha thuộc quỹ đất sẵn có của Tổng Công ty Becamex và 20 ha do Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương giao đất)
- Tổng diện tích sàn xây dựng: Khoảng 2.725.850 m2
- Tổng số căn hộ: Khoảng 64.707 căn hộ
Cụ thể như sau:

STT

ĐỊA ĐIỂM

DT ĐẤT XÂY DỰNG
(m²)

DIỆN TÍCH XÂY DỰNG
(m²)

DT SÀN XÂY DỰNG
(m²)

DÂN SỐ
(người)

SỐ LƯỢNG CĂN HỘ

I

Thị xã Thủ Dầu Một

174.277

68.252

418.907

24.332

9.345

II

Thị xã Thuận An

126.676

49.610

334.285

18.859

7.241

III

Thị xã Dĩ An

80.000

31.330

211.187

11.910

4.572

IV

Huyện Bến Cát

728.318

285.231

1.389.664

88.702

34.130

V

Huyện Tân Uyên

197. 605

77.388

371.807

23.544

9.419

TỔNG CỘNG

1.306.876

511.811

2.725.850

167.347

64.707

8. Kế hoạch thực hiện như sau:
a) Giai đoạn 1a (từ năm 2011 đến năm 2013): Đầu tư xây dựng 23 khu nhà ở với khoảng 38.560 căn hộ

STT

ĐỊA ĐIỂM

SỐ LƯỢNG DỰ ÁN

SỐ LƯỢNG CĂN HỘ

I

Thị xã Thủ Dầu Một

04

9.345

II

Thị xã Thuận An

04

3.975

III

Thị xã Dĩ An

02

4.572

IV

Huyện Bến Cát

09

13.695

V

Huyện Tân Uyên

04

6.973

TỔNG CỘNG

23

38.560

b) Giai đoạn 1b (từ năm 2014 đến năm 2015): Đầu tư xây dựng 14 khu nhà ở với khoảng 26.147 căn hộ

STT

ĐỊA ĐIỂM

SỐ LƯỢNG DỰ ÁN

SỐ LƯỢNG CĂN HỘ

I

Thị xã Thuận An

03

3.266

II

Huyện Bến Cát

09

20.435

III

Huyện Tân Uyên

02

2.446

TỔNG CỘNG

14

26.147

9. Tổng mức đầu tư tạm tính: 10.830.096.390.875 đồng

Content:
Điều 1. Phê duyệt Đề án xây dựng nhà ở an sinh xã hội Becamex giai đoạn 1: 2011 - 2015 (có Đề án kèm theo), với các nội dung chính như sau:
1. Tên Đề án: Đề án xây dựng Nhà ở an sinh xã hội Becamex giai đoạn 1: 2011 - 2015
2. Chủ đầu tư: Tổng Công ty Đầu tư và Phát triển Công nghiệp - TNHH Một thành viên
3. Địa điểm xây dựng: Thị xã Thủ Dầu Một, thị xã Thuận An, thị xã Dĩ An, huyện Bến Cát, huyện Tân Uyên
Cụ thể như sau:
- Thị xã Thủ Dầu Một: Khu Định Hòa (do Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương giao đất) và Khu dân cư Hòa Lợi
- Thị xã Thuận An: Khu định cư Việt - Sing
- Thị xã Dĩ An: Do Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương giao đất
- Huyện Bến Cát: Khu Công nghiệp và Dân cư Mỹ Phước 1, Khu Công nghiệp và Dân cư Mỹ Phước 2, Khu Công nghiệp và Dân cư Mỹ Phước 3, Khu Công nghiệp và Dân cư Thới Hòa, Khu Công nghiệp và Đô thị Bàu Bàng
- Huyện Tân Uyên: Khu Công nghiệp Việt Nam - Singapore II mở rộng
4. Mục tiêu và hình thức đầu tư:
a) Mục tiêu: Đầu tư xây dựng mới các khu nhà ở an sinh xã hội nhằm tạo ra những chung cư có căn hộ với giá cả phù hợp với khả năng tiếp cận của người có thu nhập thấp với chất lượng bảo đảm theo quy định nhằm đáp ứng nhu cầu về nhà ở xã hội cho các đối tượng theo Chương trình phát triển nhà ở xã hội của tỉnh Bình Dương giai đoạn 2011 - 2015.
b) Hình thức đầu tư: Phát triển nhà ở theo dự án để bán cho các đối tượng theo phương thức đầu tư phát triển nhà ở xã hội.
c) Phương thức đầu tư: Phát triển nhà ở theo Khoản 3 Điều 33 của Luật Nhà ở là đầu tư xây dựng nhà ở xã hội.
5. Đối tượng:
- Cán bộ, công chức, viên chức.
- Sỹ quan, quân nhân chuyên nghiệp thuộc lực lượng vũ trang nhân dân hưởng lương từ ngân sách nhà nước.
- Công nhân.
- Các đối tượng đã trả lại nhà ở công vụ.
- Học sinh, sinh viên.
- Người thu nhập thấp tại khu vực đô thị và ven đô.
- Những người có nhu cầu về nhà ở (có thu nhập ổn định).
6. Tổng quy mô dân số: khoảng 167.347 người
7. Quy mô xây dựng:
- Tổng diện tích đất: Khoảng 130 ha (110 ha thuộc quỹ đất sẵn có của Tổng Công ty Becamex và 20 ha do Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương giao đất)
- Tổng diện tích sàn xây dựng: Khoảng 2.725.850 m2
- Tổng số căn hộ: Khoảng 64.707 căn hộ
Cụ thể như sau:

STT

ĐỊA ĐIỂM

DT ĐẤT XÂY DỰNG
(m²)

DIỆN TÍCH XÂY DỰNG
(m²)

DT SÀN XÂY DỰNG
(m²)

DÂN SỐ
(người)

SỐ LƯỢNG CĂN HỘ

I

Thị xã Thủ Dầu Một

174.277

68.252

418.907

24.332

9.345

II

Thị xã Thuận An

126.676

49.610

334.285

18.859

7.241

III

Thị xã Dĩ An

80.000

31.330

211.187

11.910

4.572

IV

Huyện Bến Cát

728.318

285.231

1.389.664

88.702

34.130

V

Huyện Tân Uyên

197. 605

77.388

371.807

23.544

9.419

TỔNG CỘNG

1.306.876

511.811

2.725.850

167.347

64.707

8. Kế hoạch thực hiện như sau:
a) Giai đoạn 1a (từ năm 2011 đến năm 2013): Đầu tư xây dựng 23 khu nhà ở với khoảng 38.560 căn hộ

STT

ĐỊA ĐIỂM

SỐ LƯỢNG DỰ ÁN

SỐ LƯỢNG CĂN HỘ

I

Thị xã Thủ Dầu Một

04

9.345

II

Thị xã Thuận An

04

3.975

III

Thị xã Dĩ An

02

4.572

IV

Huyện Bến Cát

09

13.695

V

Huyện Tân Uyên

04

6.973

TỔNG CỘNG

23

38.560

b) Giai đoạn 1b (từ năm 2014 đến năm 2015): Đầu tư xây dựng 14 khu nhà ở với khoảng 26.147 căn hộ

STT

ĐỊA ĐIỂM

SỐ LƯỢNG DỰ ÁN

SỐ LƯỢNG CĂN HỘ

I

Thị xã Thuận An

03

3.266

II

Huyện Bến Cát

09

20.435

III

Huyện Tân Uyên

02

2.446

TỔNG CỘNG

14

26.147

9. Tổng mức đầu tư tạm tính: 10.830.096.390.875 đồng