Document: Điều 3 Thông tư 59/2014/TT-BCT bảo đảm an toàn thực phẩm cơ sở sản xuất kinh doanh dầu thực vật

Type: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "22/12/2014", "sign_number": "59/2014/TT-BCT", "signer": "Hồ Thị Kim Thoa", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "22/12/2014", "sign_number": "59/2014/TT-BCT", "signer": "Hồ Thị Kim Thoa", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "22/12/2014", "sign_number": "59/2014/TT-BCT", "signer": "Hồ Thị Kim Thoa", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "22/12/2014", "sign_number": "59/2014/TT-BCT", "signer": "Hồ Thị Kim Thoa", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "22/12/2014", "sign_number": "59/2014/TT-BCT", "signer": "Hồ Thị Kim Thoa", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điều 3 Thông tư 59/2014/TT-BCT bảo đảm an toàn thực phẩm cơ sở sản xuất kinh doanh dầu thực vật có nội dung như sau:

Điều 3. Giải thích từ ngữ
Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
1. Cơ sở sản xuất dầu thực vật là cơ sở thực hiện một, một số hoặc toàn bộ các hoạt động sơ chế, chế biến (làm sạch, chưng sấy, ép, trích ly, tinh luyện), bao gói, bảo quản để tạo ra dầu thực vật thành phẩm.
2. Cơ sở sản xuất dầu thực vật thô là cơ sở sản xuất dầu thực vật nhưng không thực hiện quá trình tinh luyện và chưa tạo ra dầu thực vật thành phẩm.
3. Cơ sở kinh doanh dầu thực vật là cơ sở thực hiện các hoạt động giới thiệu, bảo quản, vận chuyển, mua, bán các sản phẩm dầu thực vật.
4. Cơ sở sản xuất, kinh doanh dầu thực vật nhỏ lẻ là cơ sở do cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình thực hiện đăng ký hộ kinh doanh và cơ sở không được cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đầu tư theo quy định của pháp luật.

Content:
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
1. Cơ sở sản xuất dầu thực vật là cơ sở thực hiện một, một số hoặc toàn bộ các hoạt động sơ chế, chế biến (làm sạch, chưng sấy, ép, trích ly, tinh luyện), bao gói, bảo quản để tạo ra dầu thực vật thành phẩm.
2. Cơ sở sản xuất dầu thực vật thô là cơ sở sản xuất dầu thực vật nhưng không thực hiện quá trình tinh luyện và chưa tạo ra dầu thực vật thành phẩm.
3. Cơ sở kinh doanh dầu thực vật là cơ sở thực hiện các hoạt động giới thiệu, bảo quản, vận chuyển, mua, bán các sản phẩm dầu thực vật.
4. Cơ sở sản xuất, kinh doanh dầu thực vật nhỏ lẻ là cơ sở do cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình thực hiện đăng ký hộ kinh doanh và cơ sở không được cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đầu tư theo quy định của pháp luật.