Document: Điểm c Khoản 1 Điều 3 Quyết định 18/2006/QĐ-BTC mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý sử dụng phí thẩm định Hợp đồng chuyển giao công nghệ

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "28/03/2006", "sign_number": "18/2006/QĐ-BTC", "signer": "Trương Chí Trung", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "28/03/2006", "sign_number": "18/2006/QĐ-BTC", "signer": "Trương Chí Trung", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "28/03/2006", "sign_number": "18/2006/QĐ-BTC", "signer": "Trương Chí Trung", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "28/03/2006", "sign_number": "18/2006/QĐ-BTC", "signer": "Trương Chí Trung", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "28/03/2006", "sign_number": "18/2006/QĐ-BTC", "signer": "Trương Chí Trung", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm c Khoản 1 Điều 3 Quyết định 18/2006/QĐ-BTC mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý sử dụng phí thẩm định Hợp đồng chuyển giao công nghệ

Điều 3. Phí thẩm định Hợp đồng chuyển giao công nghệ là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, được quản lý, sử dụng như sau:
1. Cơ quan nhà nước có chức năng thẩm định Hợp đồng chuyển giao công nghệ theo quy định của Nghị định số 11/2005/NĐ-CP được thu phí thẩm định Hợp đồng chuyển giao công nghệ (sau đây gọi là cơ quan thu phí). Cơ quan thu phí được trích 50% (năm mươi phần trăm) số tiền phí thu được để trang trải chi phí cho việc thẩm định, thu phí theo nội dung chi cụ thể sau đây:
...
c) Chi phí phục vụ trực tiếp cho việc thẩm định, thu phí như: văn phòng phẩm, vật tư văn phòng, thông tin liên lạc, điện, nước, công tác phí.... theo tiêu chuẩn, định mức hiện hành;

Content:
Chi phí phục vụ trực tiếp cho việc thẩm định, thu phí như: văn phòng phẩm, vật tư văn phòng, thông tin liên lạc, điện, nước, công tác phí.... theo tiêu chuẩn, định mức hiện hành;