Document: Điều 1 Quyết định 62/2015/QĐ-UBND giá dịch vụ thoát nước tại khu B khu C thuộc khu công nghiệp Nam Cấm Nghệ An

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "27/10/2015", "sign_number": "62/2015/QĐ-UBND", "signer": "Lê Ngọc Hoa", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "27/10/2015", "sign_number": "62/2015/QĐ-UBND", "signer": "Lê Ngọc Hoa", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "27/10/2015", "sign_number": "62/2015/QĐ-UBND", "signer": "Lê Ngọc Hoa", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "27/10/2015", "sign_number": "62/2015/QĐ-UBND", "signer": "Lê Ngọc Hoa", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "27/10/2015", "sign_number": "62/2015/QĐ-UBND", "signer": "Lê Ngọc Hoa", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 62/2015/QĐ-UBND giá dịch vụ thoát nước tại khu B khu C thuộc khu công nghiệp Nam Cấm Nghệ An có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt giá dịch vụ thoát nước tại khu B và khu C thuộc Khu công nghiệp Nam Cấm, tỉnh Nghệ An như sau:
1. Đối tượng áp dụng
Quyết định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài có liên quan đến hoạt động thoát nước tại khu B và Khu C thuộc Khu Công nghiệp Nam Cấm, tỉnh Nghệ An.
2. Giá dịch vụ thoát nước

STT

Nhóm

Hàm lương COD
(mg/l)

Giá dịch vụ thoát nước (đồng/m3)

1

Nhóm 1

COD ≤ 150

3.296

2

Nhóm 2

150 < COD ≤ 200

4.944

3

Nhóm 3

200 < COD ≤ 300

6.592

4

Nhóm 4

300 < COD ≤ 400

8.239

5

Nhóm 5

400 < COD ≤ 600

11.535

6

Nhóm 6

COD > 600

14.831

* Giá dịch vụ thoát nước trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.

Content:
Điều 1. Phê duyệt giá dịch vụ thoát nước tại khu B và khu C thuộc Khu công nghiệp Nam Cấm, tỉnh Nghệ An như sau:
1. Đối tượng áp dụng
Quyết định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài có liên quan đến hoạt động thoát nước tại khu B và Khu C thuộc Khu Công nghiệp Nam Cấm, tỉnh Nghệ An.
2. Giá dịch vụ thoát nước

STT

Nhóm

Hàm lương COD
(mg/l)

Giá dịch vụ thoát nước (đồng/m3)

1

Nhóm 1

COD ≤ 150

3.296

2

Nhóm 2

150 < COD ≤ 200

4.944

3

Nhóm 3

200 < COD ≤ 300

6.592

4

Nhóm 4

300 < COD ≤ 400

8.239

5

Nhóm 5

400 < COD ≤ 600

11.535

6

Nhóm 6

COD > 600

14.831

* Giá dịch vụ thoát nước trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.