Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4055/QĐ-UBND 2013 điều chỉnh quy hoạch khu dân cư phường 16 Quận 8 Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/07/2013", "sign_number": "4055/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/07/2013", "sign_number": "4055/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/07/2013", "sign_number": "4055/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/07/2013", "sign_number": "4055/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/07/2013", "sign_number": "4055/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4055/QĐ-UBND 2013 điều chỉnh quy hoạch khu dân cư phường 16 Quận 8 Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ (quy hoạch phân khu) tỷ lệ 1/2000 khu dân cư phường 16, quận 8, với các nội dung chính như sau:
...
6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
- Tổ chức vùng cây xanh tạo ra những không gian sinh hoạt cộng đồng và tạo môi trường tốt.
- Trong các đơn vị ở có bố trí các công trình công cộng như giáo dục, hành chính, y tế với bán kính phục vụ hợp lý.
- Hình thức kiến trúc công trình đa dạng tùy thuộc vào vị trí và tính chất công trình nhằm tạo ra sự phong phú trong tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan và phù hợp với xu hướng hiện đại, mang tính thẩm mỹ cao.
- Toàn khu vực quy hoạch được phân chia làm 04 đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị nằm ngoài đơn vị ở, được xác định như sau:
Các đơn vị ở:
- Đơn vị ở 1: giới hạn bởi:
+ Phía Đông giáp: kênh Lò Gốm.
+ Phía Tây: giáp đường An Dương Vương, xã Tân Kiên, huyện Bình Chánh.
+ Phía Nam: đường số 41.
+ Phía Bắc giáp: rạch Cây và rạch Ruột Ngựa.
- Đơn vị ở 2: giới hạn bởi:
+ Phía Đông giáp: kênh Lò Gốm.
+ Phía Tây: giáp đường An Dương Vương, xã Tân Kiên, huyện Bình Chánh.
+ Phía Nam: đường Trương Đình Hội.
+ Phía Bắc giáp: đường 41.
- Đơn vị ở 3: giới hạn bởi:
+ Phía Đông giáp: kênh Lò Gốm.
+ Phía Tây: giáp đường An Dương Vương, xã Tân Kiên, huyện Bình Chánh.
+ Phía Nam: đường Hồ Học Lãm (vành đai 2) - Kênh Đôi.
+ Phía Bắc giáp: đường Trương Đình Hội.
- Đơn vị ở 4: giới hạn bởi:
+ Phía Đông Bắc giáp: đường Hồ Học Lãm (vành đai 2).
+ Phía Tây: xã Tân Kiên, huyện Bình Chánh.
+ Phía Đông Nam: giáp sông Bến Lức
+ Phía Bắc giáp: đường số 11.
a. Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (tổng diện tích các đơn vị ở: 208,38 ha):
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (nhóm nhà ở): tổng diện tích 118,63 ha, trong đó:
- Khu ở (nhóm nhà ở) trong khu vực hiện hữu thực hiện quy hoạch cải tạo chỉnh trang (phá dỡ công trình hiện hữu để xây dựng mới): tổng diện tích 38,57 ha. Các khu ở (nhóm nhà ở) phát triển: tổng diện tích 80,06 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 10,17 ha; bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 9,11 ha, trong đó:
+ Trường mầm non: 2,76 ha; gồm:
* Hiện hữu cải tạo: 0 ha.
* Xây dựng mới : 2,76 ha.
+ Trường tiểu học: 3,69 ha; gồm:
* Hiện hữu cải tạo: 0 ha.
* Xây dựng mới: 3,69 ha.
+ Trường trung học cơ sở: 2,66 ha; gồm:
* Hiện hữu cải tạo: 0 ha;
* Xây dựng mới: 2,66 ha.
- Khu hành chánh, y tế: tổng diện tích 0,54 ha, trong đó:
* Hiện hữu cải tạo: 0 ha;
* Xây dựng mới: 0,54 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 29,23 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: tổng diện tích 50,35 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở: tổng diện tích 146,32 ha:
b.1. Khu chức năng dịch vụ đô thị (cấp đô thị): tổng diện tích 9,01 ha.
Trong đó:
- Khu chức năng giáo dục (trường Trung học phổ thông): diện tích 7,36 ha;
- Khu chức năng văn hóa (Khu di tích Lò Gốm Hưng Lợi): diện tích 1,65 ha;
b.2. Khu cây xanh sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở: diện tích 9,05 ha.
Trong đó:
- Khu cây xanh cảnh quan ven sông, rạch, kênh: diện tích 9,05 ha.
b.3. Khu cây xanh chuyên dụng (cây xanh cách ly lưới điện): diện tích 2,90 ha.
b.4. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại: tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên: trên mặt đất, trên cao, ngầm, đường sắt, đường thủy): diện tích 23,64 ha.
b.5. Khu sản xuất công nghiệp, kho tàng, bến bãi (chứa hàng hóa): diện tích 10,00 ha.
b.6. Khu bến tàu, cảng đường thủy (Khu cảng sông Phú Định): diện tích 60,76 ha.
b.7. Các khu chức năng khác (kênh rạch): diện tích 30,96 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất các đơn vị ở

208,38

100

1

Đất các nhóm nhà ở

118,63

56,93

- Đất các nhóm nhà ở hiện hữu:
Trong đó:

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu, thực hiện cải tạo chỉnh trang (phá dỡ công trình hiện hữu để xây dựng lại

38,57

- Đất các nhóm nhà ở phát triển xây dựng mới

80,06

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

10,17

4,88

- Đất giáo dục

9,11

+ Trường mầm non

2,76

+ Trường tiểu học

3,69

+ Trường trung học cơ sở

2,66

- Đất hành chính, y tế

0,54

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi - không kể đất cây xanh sử dụng công cộng trong nhóm ở và trong khu đất sử dụng hỗn hợp)

29,23

14,03

4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

50,36

24,16

B

Đất ngoài đơn vị ở (bao gồm đất nằm đan xen trong đơn vị ở và nằm bên ngoài đơn vị ở, nếu có)

146,32

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đô thị

9,01

+ Đất trường trung học phổ thông

7,36

+ Đất văn hóa (Khu di tích Lò Gốm Hưng Lợi)

1,65

- Đất cây xanh sử dụng công cộng cấp đô thị

11,95

Trong đó:

- Đất cây xanh cảnh quan ven sông

9,05

- Đất cây xanh chuyên dụng (cây xanh cách ly lưới điện).

2,90

- Đất giao thông đối ngoại - tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên)

23,64

- Đất công nghiệp - kho tàng, bến bãi.

10,00

- Đất bến tàu, cảng đường thủy (khu cảng sông Phú Định)

60,76

- Đất khác (kênh rạch)

30,96

Tổng cộng

354,70

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị từng đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Ký hiệu khi đất hoặc ô phố

Diện tích (ha)

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Tối thiểu

Tối đa

Đơn vị ở 1 (diện tích: 108,4 ha; dự báo quy mô dân số: 25.130 người)

1. Đất đơn vị ở

77,09

30,68

1.1. Đất nhóm nhà ở

40,16

15,98

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu thực hiện quy hoạch cải tạo chỉnh trang (phá dỡ công trình hiện hữu để xây dựng mới)

5, 6, 8, 14

11,55

4,6

70

1

5

- Đất nhóm nhà ở phát triển xây dựng mới;

1, 2, 3, 4, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 15

28,61

11,38

40

5

36

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

3,42

1,36

- Đất giáo dục

17,18

2,90

+ Trường mầm non.

* Xây dựng mới.

0,8

40

3

+ Trường tiểu học.

* Xây dựng mới.

1,23

40

3

+ Trường trung học cơ sở.

* Xây dựng mới

0,87

40

3

- Đất văn hóa - thể dục thể thao

20A

* Xây dựng mới

0,52

40

5

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng, mặt nước

20

12,87

5,12

5

1

1

1.4. Đất giao thông

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực.

20,64

26,77%

2. Đất ngoài đơn vị ở

31,31

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị

2,65

- Đất trường trung học phổ thông

+ Xây dựng mới

1,00

- Đất văn hóa

Trong đó (nếu có):

+ Hiện hữu cải tạo (Khu di tích Lò Gốm Hưng Lợi)

1,65

2.2. Đất cây xanh mặt nước

14,95

- Đất cây xanh cảnh quan ven sông, rạch, kênh

4,18

- Mặt nước

10,77

2.3. Đất giao thông, quảng trường, bến bãi, cảng

- Đất giao thông (từ đường khu vực trở lên, Tramway, đường trên cao, metro)

13,71

12,64%

Đơn vị ở 2 (diện tích: 77,20 ha; dự báo quy mô dân số: 23.810 người)

1. Đất đơn vị ở

58,90

24,74

1.1. Đất nhóm nhà ở

37.04

15,55

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu thực hiện quy hoạch cải tạo chỉnh trang (phá dỡ công trình hiện hữu để xây dựng mới)

2, 4, 11A

17,94

7,53

70

1

5

- Đất nhóm nhà ở phát triển xây dựng mới:

1, 3, 5, 6, 7, 8, 9,10, 11, 13, 18

19,10

8,02

40

5

36

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

2,91

1,22

- Đất giáo dục

12, 14, 15, 16, 17

2,91

+ Trường mầm non

* Hiện hữu cải tạo (Trường mầm non Bông Sen)

0,75

40

1

3

+ Trường tiểu học

* Hiện hữu cải tạo (Trường Tiểu học Nguyễn Công Trứ)

0,87

40

1

3

+ Trường trung học cơ sở

* Hiện hữu cải tạo (Trường trung học cơ sở Bình Đông)

0,35

40

1

4

* Xây dựng mới

0,94

40

1

4

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng, mặt nước

20

6,28

2,64

5

1

1

1.4. Đất giao thông

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

12,67

21,51%

2. Đất ngoài đơn vị ở

18,30

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị

6,36

- Đất trường trung học phổ thông

6,36

+ Hiện hữu cải tạo
(Trường phổ thông trung học Năng khiếu Nguyễn Thị Định)

5,44

+ Xây dựng mới

0,92

2.2. Đất cây xanh mặt nước

8,43

- Đất cây xanh cảnh quan ven sông, rạch, kênh.

2,34

- Mặt nước (kênh rạch).

6,09

2.3. Đất giao thông, quảng trường, bến bãi, cảng

- Đất giao thông (từ đường khu vực trở lên, Tramway, đường trên cao, metro)

3,51

4,55%

Đơn vị ở 3 (diện tích; 69,4 ha; dự báo quy mô dân số: 25.510 người)

1. Đất đơn vị ở

54,67

21,43

1.1. Đất nhóm nhà ở

32,80

12,86

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu thực hiện quy hoạch cải tạo chỉnh trang (phá dỡ công trình hiện hữu để xây dựng mới)

1, 10, 13, 14

9,08

3,56

70

1

5

- Đất nhóm nhà ở phát triển xây dựng mới:

2, 3, 5, 6, 7, 8, 9, 11, 12, 13

23,72

9,30

40

5

36

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

2,03

0,8

- Đất giáo dục

15, 16

1,49

+ Trường mầm non

* Xây dựng mới

0,30

40

1

3

+ Trường tiểu học

* Xây dựng mới

0,69

40

1

3

+ Trường trung học cơ sở

* Xây dựng mới

0,5

40

1

3

- Đất hành chánh - y tế

17, 18

* Xây dựng mới

0,54

60

1

6

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng, mặt nước

7,91

3,10

5

1

1

1.4. Đất giao thông

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

11,93

21,82%

2. Đất ngoài đơn vị ở

14,73

2.1. Đất cây xanh mặt nước

8,31

- Đất cây xanh cảnh quan ven sông, rạch, kênh

2,53

- Mặt nước (kênh, rạch)

5,78

2.2. Đất giao thông, quảng trường, bến bãi, cảng

- Đất giao thông (từ đường khu vực trở lên, Tramway, đường trên cao, metro).

6,42

9,25%

Đơn vị ở 4 (diện tích: 99,70 ha; dự báo quy mô dân số: 5.550 người)

1. Đất đơn vị ở

17,72

31,93

1.1. Đất nhóm nhà ở

8,64

15,57

- Đất nhóm nhà ở phát triển xây dựng mới:

1

8,64

15,57

35

1

15

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

1,81

3,26

- Đất giáo dục

2, 5B

1,81

+ Trường mầm non

* Xây dựng mới

0,91

40

1

3

+ Trường tiểu học

* Xây dựng mới

0,9

40

1

3

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng, mặt nước

3A

2,16

3,89

1.4. Đất giao thông

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

5,11

28,84%

2. Đất ngoài đơn vị ở

81,98

2.1. Đất cây xanh mặt nước

11,22

- Đất cây xanh chuyên dùng (cây xanh cách ly)

2,90

- Mặt nước (kênh rạch)

8,32

2.2. Đất công nghiệp - kho tàng, bến bãi

10,00

2.3. Đất giao thông, quảng trường, bến bãi, cảng

Đất bến tàu, cảng đường thủy (Khu cảng sông Phú Định)

60,76

Content:
Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
- Tổ chức vùng cây xanh tạo ra những không gian sinh hoạt cộng đồng và tạo môi trường tốt.
- Trong các đơn vị ở có bố trí các công trình công cộng như giáo dục, hành chính, y tế với bán kính phục vụ hợp lý.
- Hình thức kiến trúc công trình đa dạng tùy thuộc vào vị trí và tính chất công trình nhằm tạo ra sự phong phú trong tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan và phù hợp với xu hướng hiện đại, mang tính thẩm mỹ cao.
- Toàn khu vực quy hoạch được phân chia làm 04 đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị nằm ngoài đơn vị ở, được xác định như sau:
Các đơn vị ở:
- Đơn vị ở 1: giới hạn bởi:
+ Phía Đông giáp: kênh Lò Gốm.
+ Phía Tây: giáp đường An Dương Vương, xã Tân Kiên, huyện Bình Chánh.
+ Phía Nam: đường số 41.
+ Phía Bắc giáp: rạch Cây và rạch Ruột Ngựa.
- Đơn vị ở 2: giới hạn bởi:
+ Phía Đông giáp: kênh Lò Gốm.
+ Phía Tây: giáp đường An Dương Vương, xã Tân Kiên, huyện Bình Chánh.
+ Phía Nam: đường Trương Đình Hội.
+ Phía Bắc giáp: đường 41.
- Đơn vị ở 3: giới hạn bởi:
+ Phía Đông giáp: kênh Lò Gốm.
+ Phía Tây: giáp đường An Dương Vương, xã Tân Kiên, huyện Bình Chánh.
+ Phía Nam: đường Hồ Học Lãm (vành đai 2) - Kênh Đôi.
+ Phía Bắc giáp: đường Trương Đình Hội.
- Đơn vị ở 4: giới hạn bởi:
+ Phía Đông Bắc giáp: đường Hồ Học Lãm (vành đai 2).
+ Phía Tây: xã Tân Kiên, huyện Bình Chánh.
+ Phía Đông Nam: giáp sông Bến Lức
+ Phía Bắc giáp: đường số 11.
a. Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (tổng diện tích các đơn vị ở: 208,38 ha):
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (nhóm nhà ở): tổng diện tích 118,63 ha, trong đó:
- Khu ở (nhóm nhà ở) trong khu vực hiện hữu thực hiện quy hoạch cải tạo chỉnh trang (phá dỡ công trình hiện hữu để xây dựng mới): tổng diện tích 38,57 ha. Các khu ở (nhóm nhà ở) phát triển: tổng diện tích 80,06 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 10,17 ha; bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 9,11 ha, trong đó:
+ Trường mầm non: 2,76 ha; gồm:
* Hiện hữu cải tạo: 0 ha.
* Xây dựng mới : 2,76 ha.
+ Trường tiểu học: 3,69 ha; gồm:
* Hiện hữu cải tạo: 0 ha.
* Xây dựng mới: 3,69 ha.
+ Trường trung học cơ sở: 2,66 ha; gồm:
* Hiện hữu cải tạo: 0 ha;
* Xây dựng mới: 2,66 ha.
- Khu hành chánh, y tế: tổng diện tích 0,54 ha, trong đó:
* Hiện hữu cải tạo: 0 ha;
* Xây dựng mới: 0,54 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 29,23 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: tổng diện tích 50,35 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở: tổng diện tích 146,32 ha:
b.1. Khu chức năng dịch vụ đô thị (cấp đô thị): tổng diện tích 9,01 ha.
Trong đó:
- Khu chức năng giáo dục (trường Trung học phổ thông): diện tích 7,36 ha;
- Khu chức năng văn hóa (Khu di tích Lò Gốm Hưng Lợi): diện tích 1,65 ha;
b.2. Khu cây xanh sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở: diện tích 9,05 ha.
Trong đó:
- Khu cây xanh cảnh quan ven sông, rạch, kênh: diện tích 9,05 ha.
b.3. Khu cây xanh chuyên dụng (cây xanh cách ly lưới điện): diện tích 2,90 ha.
b.4. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại: tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên: trên mặt đất, trên cao, ngầm, đường sắt, đường thủy): diện tích 23,64 ha.
b.5. Khu sản xuất công nghiệp, kho tàng, bến bãi (chứa hàng hóa): diện tích 10,00 ha.
b.Khu bến tàu, cảng đường thủy (Khu cảng sông Phú Định): diện tích 60,76 ha.
b.7. Các khu chức năng khác (kênh rạch): diện tích 30,96 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất các đơn vị ở

208,38

100

1

Đất các nhóm nhà ở

118,63

56,93

- Đất các nhóm nhà ở hiện hữu:
Trong đó:

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu, thực hiện cải tạo chỉnh trang (phá dỡ công trình hiện hữu để xây dựng lại

38,57

- Đất các nhóm nhà ở phát triển xây dựng mới

80,06

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

10,17

4,88

- Đất giáo dục

9,11

+ Trường mầm non

2,76

+ Trường tiểu học

3,69

+ Trường trung học cơ sở

2,66

- Đất hành chính, y tế

0,54

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi - không kể đất cây xanh sử dụng công cộng trong nhóm ở và trong khu đất sử dụng hỗn hợp)

29,23

14,03

4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

50,36

24,16

B

Đất ngoài đơn vị ở (bao gồm đất nằm đan xen trong đơn vị ở và nằm bên ngoài đơn vị ở, nếu có)

146,32

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đô thị

9,01

+ Đất trường trung học phổ thông

7,36

+ Đất văn hóa (Khu di tích Lò Gốm Hưng Lợi)

1,65

- Đất cây xanh sử dụng công cộng cấp đô thị

11,95

Trong đó:

- Đất cây xanh cảnh quan ven sông

9,05

- Đất cây xanh chuyên dụng (cây xanh cách ly lưới điện).

2,90

- Đất giao thông đối ngoại - tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên)

23,64

- Đất công nghiệp - kho tàng, bến bãi.

10,00

- Đất bến tàu, cảng đường thủy (khu cảng sông Phú Định)

60,76

- Đất khác (kênh rạch)

30,96

Tổng cộng

354,70

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị từng đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Ký hiệu khi đất hoặc ô phố

Diện tích (ha)

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Tối thiểu

Tối đa

Đơn vị ở 1 (diện tích: 108,4 ha; dự báo quy mô dân số: 25.130 người)

1. Đất đơn vị ở

77,09

30,68

1.1. Đất nhóm nhà ở

40,16

15,98

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu thực hiện quy hoạch cải tạo chỉnh trang (phá dỡ công trình hiện hữu để xây dựng mới)

5, 6, 8, 14

11,55

4,6

70

1

5

- Đất nhóm nhà ở phát triển xây dựng mới;

1, 2, 3, 4, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 15

28,61

11,38

40

5

36

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

3,42

1,36

- Đất giáo dục

17,18

2,90

+ Trường mầm non.

* Xây dựng mới.

0,8

40

3

+ Trường tiểu học.

* Xây dựng mới.

1,23

40

3

+ Trường trung học cơ sở.

* Xây dựng mới

0,87

40

3

- Đất văn hóa - thể dục thể thao

20A

* Xây dựng mới

0,52

40

5

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng, mặt nước

20

12,87

5,12

5

1

1

1.4. Đất giao thông

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực.

20,64

26,77%

2. Đất ngoài đơn vị ở

31,31

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị

2,65

- Đất trường trung học phổ thông

+ Xây dựng mới

1,00

- Đất văn hóa

Trong đó (nếu có):

+ Hiện hữu cải tạo (Khu di tích Lò Gốm Hưng Lợi)

1,65

2.2. Đất cây xanh mặt nước

14,95

- Đất cây xanh cảnh quan ven sông, rạch, kênh

4,18

- Mặt nước

10,77

2.3. Đất giao thông, quảng trường, bến bãi, cảng

- Đất giao thông (từ đường khu vực trở lên, Tramway, đường trên cao, metro)

13,71

12,64%

Đơn vị ở 2 (diện tích: 77,20 ha; dự báo quy mô dân số: 23.810 người)

1. Đất đơn vị ở

58,90

24,74

1.1. Đất nhóm nhà ở

37.04

15,55

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu thực hiện quy hoạch cải tạo chỉnh trang (phá dỡ công trình hiện hữu để xây dựng mới)

2, 4, 11A

17,94

7,53

70

1

5

- Đất nhóm nhà ở phát triển xây dựng mới:

1, 3, 5, 6, 7, 8, 9,10, 11, 13, 18

19,10

8,02

40

5

36

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

2,91

1,22

- Đất giáo dục

12, 14, 15, 16, 17

2,91

+ Trường mầm non

* Hiện hữu cải tạo (Trường mầm non Bông Sen)

0,75

40

1

3

+ Trường tiểu học

* Hiện hữu cải tạo (Trường Tiểu học Nguyễn Công Trứ)

0,87

40

1

3

+ Trường trung học cơ sở

* Hiện hữu cải tạo (Trường trung học cơ sở Bình Đông)

0,35

40

1

4

* Xây dựng mới

0,94

40

1

4

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng, mặt nước

20

6,28

2,64

5

1

1

1.4. Đất giao thông

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

12,67

21,51%

2. Đất ngoài đơn vị ở

18,30

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị

6,36

- Đất trường trung học phổ thông

6,36

+ Hiện hữu cải tạo
(Trường phổ thông trung học Năng khiếu Nguyễn Thị Định)

5,44

+ Xây dựng mới

0,92

2.2. Đất cây xanh mặt nước

8,43

- Đất cây xanh cảnh quan ven sông, rạch, kênh.

2,34

- Mặt nước (kênh rạch).

6,09

2.3. Đất giao thông, quảng trường, bến bãi, cảng

- Đất giao thông (từ đường khu vực trở lên, Tramway, đường trên cao, metro)

3,51

4,55%

Đơn vị ở 3 (diện tích; 69,4 ha; dự báo quy mô dân số: 25.510 người)

1. Đất đơn vị ở

54,67

21,43

1.1. Đất nhóm nhà ở

32,80

12,86

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu thực hiện quy hoạch cải tạo chỉnh trang (phá dỡ công trình hiện hữu để xây dựng mới)

1, 10, 13, 14

9,08

3,56

70

1

5

- Đất nhóm nhà ở phát triển xây dựng mới:

2, 3, 5, 6, 7, 8, 9, 11, 12, 13

23,72

9,30

40

5

36

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

2,03

0,8

- Đất giáo dục

15, 16

1,49

+ Trường mầm non

* Xây dựng mới

0,30

40

1

3

+ Trường tiểu học

* Xây dựng mới

0,69

40

1

3

+ Trường trung học cơ sở

* Xây dựng mới

0,5

40

1

3

- Đất hành chánh - y tế

17, 18

* Xây dựng mới

0,54

60

1

6

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng, mặt nước

7,91

3,10

5

1

1

1.4. Đất giao thông

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

11,93

21,82%

2. Đất ngoài đơn vị ở

14,73

2.1. Đất cây xanh mặt nước

8,31

- Đất cây xanh cảnh quan ven sông, rạch, kênh

2,53

- Mặt nước (kênh, rạch)

5,78

2.2. Đất giao thông, quảng trường, bến bãi, cảng

- Đất giao thông (từ đường khu vực trở lên, Tramway, đường trên cao, metro).

6,42

9,25%

Đơn vị ở 4 (diện tích: 99,70 ha; dự báo quy mô dân số: 5.550 người)

1. Đất đơn vị ở

17,72

31,93

1.1. Đất nhóm nhà ở

8,64

15,57

- Đất nhóm nhà ở phát triển xây dựng mới:

1

8,64

15,57

35

1

15

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

1,81

3,26

- Đất giáo dục

2, 5B

1,81

+ Trường mầm non

* Xây dựng mới

0,91

40

1

3

+ Trường tiểu học

* Xây dựng mới

0,9

40

1

3

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng, mặt nước

3A

2,16

3,89

1.4. Đất giao thông

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

5,11

28,84%

2. Đất ngoài đơn vị ở

81,98

2.1. Đất cây xanh mặt nước

11,22

- Đất cây xanh chuyên dùng (cây xanh cách ly)

2,90

- Mặt nước (kênh rạch)

8,32

2.2. Đất công nghiệp - kho tàng, bến bãi

10,00

2.3. Đất giao thông, quảng trường, bến bãi, cảng

Đất bến tàu, cảng đường thủy (Khu cảng sông Phú Định)

60,76