Document: Điểm a Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2229/QĐ-UBND 2017 mức hỗ trợ cụ thể giống cây trồng vật nuôi thủy sản Khánh Hòa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "04/08/2017", "sign_number": "2229/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "04/08/2017", "sign_number": "2229/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "04/08/2017", "sign_number": "2229/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "04/08/2017", "sign_number": "2229/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "04/08/2017", "sign_number": "2229/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2229/QĐ-UBND 2017 mức hỗ trợ cụ thể giống cây trồng vật nuôi thủy sản Khánh Hòa

Điều 1. Quy định mức hỗ trợ cụ thể giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh trên địa bàn tỉnh (theo khung quy định của Chính phủ) như sau:
...
4.000.000

2

Sản xuất lâm nghiệp

2.1

Diện tích cây rừng, cây lâm sản ngoài gỗ trồng trên đất lâm nghiệp, vườn giống, rừng giống

2.000.000

4.000.000

2.2

Diện tích cây giống trong giai đoạn vườn ươm

20.000.000

40.000.000

3

Sản xuất muối

3.1

Diện tích sản xuất muối bị thiệt hại

1.000.000

1.500.000

2. Đối với chăn nuôi
a) Thiệt hại do thiên tai

TT

Đối tượng vật nuôi được hỗ trợ

Giai đoạn bị thiệt hại

Mức hỗ trợ (đồng/con)

01

Gia cầm: Gà, vịt, ngan, ngỗng.

Đến 15 ngày tuổi

10.000

Trên 15 ngày đến 28 ngày tuổi

20.000

Trên 28 ngày đến 60 ngày tuổi

30.000

Trên 60 ngày tuổi

35.000

Chim: bồ câu, cút

Mọi lứa tuổi

10.000

02

Lợn

Đến 20 ngày

300.000

Trên 20 ngày đến 28 ngày tuổi

400.000

Trên 28 ngày đến 90 ngày tuổi

450.000

Trên 90 ngày tuổi

1.000.000

Lợn nái và lợn đực đang khai thác

2.000.000

03

Bò sữa

Đến 02 tháng tuổi

1.000.000

Trên 02 tháng đến 04 tháng tuổi

2.000.000

Trên 04 tháng đến 06 tháng tuổi

3.000.000

Trên 06 tháng đến 24 tháng tuổi

6.000.000

Trên 24 tháng tuổi

10.000.000

04

Trâu, bò thịt, ngựa

Đến 02 tháng tuổi

500.000

Trên 02 tháng đến 04 tháng tuổi

1.000.000

Trên 04 tháng đến 06 tháng tuổi

2.000.000

Trên 06 tháng đến 12 tháng tuổi

4.000.000

Trên 12 tháng tuổi

6.000.000

05

Hươu, nai, cừu, dê

Dưới 06 tháng tuổi

1.000.000

Trên 06 tháng tuổi

2.500.000

Content:
Thiệt hại do thiên tai

TT

Đối tượng vật nuôi được hỗ trợ

Giai đoạn bị thiệt hại

Mức hỗ trợ (đồng/con)

01

Gia cầm: Gà, vịt, ngan, ngỗng.

Đến 15 ngày tuổi

10.000

Trên 15 ngày đến 28 ngày tuổi

20.000

Trên 28 ngày đến 60 ngày tuổi

30.000

Trên 60 ngày tuổi

35.000

Chim: bồ câu, cút

Mọi lứa tuổi

10.000

02

Lợn

Đến 20 ngày

300.000

Trên 20 ngày đến 28 ngày tuổi

400.000

Trên 28 ngày đến 90 ngày tuổi

450.000

Trên 90 ngày tuổi

1.000.000

Lợn nái và lợn đực đang khai thác

2.000.000

03

Bò sữa

Đến 02 tháng tuổi

1.000.000

Trên 02 tháng đến 04 tháng tuổi

2.000.000

Trên 04 tháng đến 06 tháng tuổi

3.000.000

Trên 06 tháng đến 24 tháng tuổi

6.000.000

Trên 24 tháng tuổi

10.000.000

04

Trâu, bò thịt, ngựa

Đến 02 tháng tuổi

500.000

Trên 02 tháng đến 04 tháng tuổi

1.000.000

Trên 04 tháng đến 06 tháng tuổi

2.000.000

Trên 06 tháng đến 12 tháng tuổi

4.000.000

Trên 12 tháng tuổi

6.000.000

05

Hươu, nai, cừu, dê

Dưới 06 tháng tuổi

1.000.000

Trên 06 tháng tuổi

2.500.000