Document: Điểm đ Khoản 11 Điều 1 Quyết định 01/2019/QĐ-UBND sửa đổi Bảng giá đất định kỳ 05 nămTiền Giang 2016 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "17/01/2019", "sign_number": "01/2019/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "17/01/2019", "sign_number": "01/2019/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "17/01/2019", "sign_number": "01/2019/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "17/01/2019", "sign_number": "01/2019/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "17/01/2019", "sign_number": "01/2019/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm đ Khoản 11 Điều 1 Quyết định 01/2019/QĐ-UBND sửa đổi Bảng giá đất định kỳ 05 nămTiền Giang 2016 2020

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2016 - 2020) trên địa bàn tỉnh Tiền Giang, ban hành kèm theo Quyết định số 44/2015/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau:
...
11. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 17 như sau:
“1. Đất ở tại các vị trí ven các trục giao thông chính, khu thương mại, khu du lịch, cụm công nghiệp
...
đ) Đất ở tại các chợ huyện, xã
Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Tuyến đường

Đoạn đường

Mức giá

Từ

Đến

I. Chợ huyện:

1

Chợ Hậu Mỹ Bắc A:

1.1. Khu vực trung tâm chợ

- Ngã ba kênh 7

Chợ nông sản Thiên Hộ

2.600.000

- Đường N3

Kênh 7

Đường tỉnh 869

4.400.000

- Đường N6

Kênh 7

Đường tỉnh 869

2.300.000

- Cặp kênh 7, Nguyễn Văn Tiếp A

Đường N3

Chân cầu Thiên Hộ cũ

3.500.000

- Đường xung quanh nhà lồng chợ

N3 (khu vực nhà lồng chợ cũ)

Đường cặp kênh Nguyễn Văn Tiếp A

3.000.000

- Đường D5

Đường N3

Đường N6

1.850.000

- Đường D6

Đường N3

Đường N6

1.850.000

- Lô B (dọc ĐT.869)

2.100.000

- Lô C1

2.000.000

- Lô C2

580.000

- Lô C3

580.000

- Lô C4

580.000

- Lô D1

2.150.000

- Lô D2

600.000

- Lô D3

600.000

- Lô D4

600.000

- Đường vào Cầu Thiên Hộ cũ

Chân cầu Thiên Hộ cũ

Cầu Thiên Hộ mới

3.100.000

2

Chợ Hòa Khánh

2.1. Chợ mới

Khu vực mặt tiền Quốc lộ 1

2.850.000

Khu vực xung quanh chợ (còn lại)

1.900.000

2.2. Chợ cũ

Dọc Quốc lộ 1

1.500.000

Khu vực còn lại

1.000.000

3

Chợ An Hữu

- Đoạn QL 1 cầu ván ấp 4 + cặp sông An Hữu

Quốc lộ 1

Chợ trái cây (cầu ván)

4.000.000

- Đoạn QL 1 chợ trái cây

Quốc lộ 1

Chợ trái cây (Lộ Tẻ)

3.400.000

Khu vực còn lại

1.500.000

- Đoạn QL 1 ấp 2

Quốc lộ 1

Rạch Cù Là

1.500.000

- Đường vào Trường cấp 2

Quốc lộ 1

Cầu Lam Sơn (cầu Kim Tiên cũ)

1.200.000

- Đường vào ấp 1

Quốc lộ 1

Hết tuyến

1.000.000

- Đường vào Bưu điện xã

Quốc lộ 1

Chợ trái cây An Hữu

1.150.000

- Đường cặp UBND xã An Hữu - ấp 1

1.100.000

- Đường vào Bệnh viện An Mỹ (ấp 1- xã An Trái Trung)

1.150.000

4

Chợ An Thái Đông:

- Đoạn vào chợ

Quốc lộ 1

Hết nhà lồng chợ mới

1.500.000

Nhà lồng chợ mới

Kênh số 1

700.000

Đường đan ven sông Cổ Cò

Chân Cầu Cổ Cò cũ

Kênh Số 1

600.000

- Các đường còn lại trong chợ

950.000

- Đường huyện 78 (Đường Mỹ Lương)

Quốc lộ 1

Cầu Rạch Miễu (đường vào UBND xã Mỹ Lương)

650.000

Chợ xã:

1

Chợ Tân Thanh

1.500.000

2

Chợ Mỹ Đức Tây

1.200.000

3

Chợ Cái Nứa

1.100.000

4

Chợ An Thái, An Bình, Cầu Xéo, Thiện Trí, Cái Thia, Ông Hưng, Hòa Hưng, chợ Giồng

1.000.000

5

Chợ Hậu Mỹ Phú, Hậu Mỹ Trinh, Hồng Xi Na, kênh Kho, An Cư (chợ mới An Bình).

650.000

6

Đường phía sau chợ Mỹ Đức Tây

Đường vào chợ

Giáp ranh đường đan ấp Mỹ An

650.000

7

Các chợ còn lại

350.000

Content:
Đất ở tại các chợ huyện, xã
Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Tuyến đường

Đoạn đường

Mức giá

Từ

Đến

I. Chợ huyện:

1

Chợ Hậu Mỹ Bắc A:

1.1. Khu vực trung tâm chợ

- Ngã ba kênh 7

Chợ nông sản Thiên Hộ

2.600.000

- Đường N3

Kênh 7

Đường tỉnh 869

4.400.000

- Đường N6

Kênh 7

Đường tỉnh 869

2.300.000

- Cặp kênh 7, Nguyễn Văn Tiếp A

Đường N3

Chân cầu Thiên Hộ cũ

3.500.000

- Đường xung quanh nhà lồng chợ

N3 (khu vực nhà lồng chợ cũ)

Đường cặp kênh Nguyễn Văn Tiếp A

3.000.000

- Đường D5

Đường N3

Đường N6

1.850.000

- Đường D6

Đường N3

Đường N6

1.850.000

- Lô B (dọc ĐT.869)

2.100.000

- Lô C1

2.000.000

- Lô C2

580.000

- Lô C3

580.000

- Lô C4

580.000

- Lô D1

2.150.000

- Lô D2

600.000

- Lô D3

600.000

- Lô D4

600.000

- Đường vào Cầu Thiên Hộ cũ

Chân cầu Thiên Hộ cũ

Cầu Thiên Hộ mới

3.100.000

2

Chợ Hòa Khánh

2.1. Chợ mới

Khu vực mặt tiền Quốc lộ 1

2.850.000

Khu vực xung quanh chợ (còn lại)

1.900.000

2.2. Chợ cũ

Dọc Quốc lộ 1

1.500.000

Khu vực còn lại

1.000.000

3

Chợ An Hữu

- Đoạn QL 1 cầu ván ấp 4 + cặp sông An Hữu

Quốc lộ 1

Chợ trái cây (cầu ván)

4.000.000

- Đoạn QL 1 chợ trái cây

Quốc lộ 1

Chợ trái cây (Lộ Tẻ)

3.400.000

Khu vực còn lại

1.500.000

- Đoạn QL 1 ấp 2

Quốc lộ 1

Rạch Cù Là

1.500.000

- Đường vào Trường cấp 2

Quốc lộ 1

Cầu Lam Sơn (cầu Kim Tiên cũ)

1.200.000

- Đường vào ấp 1

Quốc lộ 1

Hết tuyến

1.000.000

- Đường vào Bưu điện xã

Quốc lộ 1

Chợ trái cây An Hữu

1.150.000

- Đường cặp UBND xã An Hữu - ấp 1

1.100.000

- Đường vào Bệnh viện An Mỹ (ấp 1- xã An Trái Trung)

1.150.000

4

Chợ An Thái Đông:

- Đoạn vào chợ

Quốc lộ 1

Hết nhà lồng chợ mới

1.500.000

Nhà lồng chợ mới

Kênh số 1

700.000

Đường đan ven sông Cổ Cò

Chân Cầu Cổ Cò cũ

Kênh Số 1

600.000

- Các đường còn lại trong chợ

950.000

- Đường huyện 78 (Đường Mỹ Lương)

Quốc lộ 1

Cầu Rạch Miễu (đường vào UBND xã Mỹ Lương)

650.000

Chợ xã:

1

Chợ Tân Thanh

1.500.000

2

Chợ Mỹ Đức Tây

1.200.000

3

Chợ Cái Nứa

1.100.000

4

Chợ An Thái, An Bình, Cầu Xéo, Thiện Trí, Cái Thia, Ông Hưng, Hòa Hưng, chợ Giồng

1.000.000

5

Chợ Hậu Mỹ Phú, Hậu Mỹ Trinh, Hồng Xi Na, kênh Kho, An Cư (chợ mới An Bình).

650.000

6

Đường phía sau chợ Mỹ Đức Tây

Đường vào chợ

Giáp ranh đường đan ấp Mỹ An

650.000

7

Các chợ còn lại

350.000