Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 717/QĐ-UBND điều chỉnh quy hoạch Khu dân cư đô thị dịch vụ thương mại Thanh Hóa 2015

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "03/03/2015", "sign_number": "717/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Hồi", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "03/03/2015", "sign_number": "717/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Hồi", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "03/03/2015", "sign_number": "717/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Hồi", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "03/03/2015", "sign_number": "717/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Hồi", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "03/03/2015", "sign_number": "717/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Hồi", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 717/QĐ-UBND điều chỉnh quy hoạch Khu dân cư đô thị dịch vụ thương mại Thanh Hóa 2015

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư đô thị, dịch vụ thương mại, chung cư cao cấp tại phường Đông Thọ, thành phố Thanh Hóa, với nội dung chính sau:
...
5.420,301

LK-03

3.203,80

Đất công cộng - nhà văn hóa

309,47

1,20

D

Đất cơ quan, văn phòng công ty

1058,49

4,12

VP1

855,49

VP2

203,00

E

Đất giao thông, hạ tầng kỹ thuật

9.077,66

35,33

Tổng cộng

25.696,42

100,00

b) So sánh chi tiêu sử dụng đất của phương án điều chỉnh với phương án đã được phê duyệt.

Số TT

Loại đất

Diện tích theo quyết định số 994/QĐ- UBND ngày 29/3/2013 (m2)

Diện tích đất sau khi điều chỉnh (m2)

Chênh lệch về diện tích (m2)

1

Đất ở

16.449,80

15.250,80

-1.199,00

2

Đất công cộng - nhà văn hóa

262,60

309,47

46,87

3

Đất cơ quan

157,00

1058,49

901,49

4

Đất giao thông, HTKT

8.852,10

9.077,66

225,56

Tổng cộng

25.721,50

25.696,42

- 25,08

Content:
5.420,301

LK-03

3.203,80

Đất công cộng - nhà văn hóa

309,47

1,20

D

Đất cơ quan, văn phòng công ty

1058,49

4,12

VP1

855,49

VP2

203,00

E

Đất giao thông, hạ tầng kỹ thuật

9.077,66

35,33

Tổng cộng

25.696,42

100,00

b) So sánh chi tiêu sử dụng đất của phương án điều chỉnh với phương án đã được phê duyệt.

Số TT

Loại đất

Diện tích theo quyết định số 994/QĐ- UBND ngày 29/3/2013 (m2)

Diện tích đất sau khi điều chỉnh (m2)

Chênh lệch về diện tích (m2)

1

Đất ở

16.449,80

15.250,80

-1.199,00

2

Đất công cộng - nhà văn hóa

262,60

309,47

46,87

3

Đất cơ quan

157,00

1058,49

901,49

4

Đất giao thông, HTKT

8.852,10

9.077,66

225,56

Tổng cộng

25.721,50

25.696,42

- 25,08