Document: Điều 2 Quyết định 2598/QĐ-UBND 2017 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Quảng Uyên Cao Bằng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2598/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2598/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2598/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2598/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2598/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 2598/QĐ-UBND 2017 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Quảng Uyên Cao Bằng có nội dung như sau:

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm đầu (2017) của thành phố Cao Bằng với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2017
Đơn vị tính: ha

TT

Chi tiêu sử dụng đất

MÃ

Phân theo đơn vị hành chính

Diện tích (ha)

TT Quảng Uyên

Xã Bình Lăng

Xã Cai Bộ

Xã Chí Thảo

Xã Đoài Khôn

Xã Độc Lập

Xã Hạnh Phúc

Xã Hoàng Hải

Xã Hồng Định

Xã Hồng Quang

Xã Ngọc Động

Xã Phi Hải

Xã Phúc Sen

Xã Quảng Hưng

Xã Quốc Dân

Xã Quốc Phong

Xã Tự Do

Tổng diện tích tự nhiên

38.573,44

643,86

1.673,94

4.009,08

2.761,53

1.642,01

1.980,63

2.539,47

2.487,09

1.618,86

2.869,48

2.360,73

5.057,54

1.285,25

2.557,43

1.854,61

1.202,21

2.029,72

1

Đất nông nghiệp

NNP

35.620,39

530,49

1.608,97

3.848,33

2.591,80

1.525,11

1.834,95

2.207,60

2.254,48

1.473,08

2.613,18

2.115,38

4.741,60

1.198,71

2.267,44

1.761,12

1.139,55

1.908,60

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.411,29

60,74

184,61

209,08

307,35

114,56

201,45

251,36

173,73

209,99

169,95

302,43

384,49

96,93

203,76

168,43

118,59

253,84

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9,62

-

-

-

-

-

8,74

-

0,58

0,20

-

-

-

0,07

-

-

0,03

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.962,63

63,25

168,11

306,23

280,98

184,14

107,64

424,75

237,11

145,31

389,73

255,61

238,47

212,57

224,93

260,28

173,49

290,03

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

85,66

6,89

10,88

10,42

2,17

2,02

15,13

0,08

0,00

1,48

0,04

0,17

0,42

0,29

9,77

13,41

0,14

12,35

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

27.873,42

398,59

1.244,44

3.320,71

1.998,52

1.223,59

1.502,16

1.525,92

1.842,18

1.112,33

2.052,37

1.554,33

4.112,40

887,06

1.587,62

1.318,47

845,41

1.347,32

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

223,77

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

223,77

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

46,28

1,02

0,93

1,89

2,78

0,80

8,50

5,49

1,42

3,97

1,09

2,84

5,82

1,63

0,59

0,53

1,92

5,06

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

17,34

-

-

-

-

-

0,07

-

0,04

-

-

-

-

0,23

17,00

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1.775,71

92,55

54,93

115,75

106,53

46,02

132,71

163,85

76,19

87,14

127,27

140,38

158,04

50,38

222,58

51,59

50,05

99,75

2.1

Đất quốc phòng

CQP

118,28

1,87

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

116,41

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

0,51

0,51

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

1,45

1,45

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

12,94

12,78

-

-

-

-

0,01

-

-

-

-

-

0,12

-

-

-

0,03

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

844,61

33,04

26,32

77,22

50,38

30,41

70,49

78,80

41,04

39,69

95,28

76,91

44,68

29,01

50,14

31,83

20,46

48,91

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

0,16

0,13

-

-

0,03

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

28,05

-

-

-

-

0,50

-

-

-

-

-

27,55

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

335,97

-

10,72

15,82

45,53

10,90

13,30

36,32

24,49

23,97

24,51

36,67

16,22

12,00

14,36

11,90

11,76

27,50

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

33,97

33,97

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

.

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

7,38

3,24

0,13

0,26

0,20

0,45

0,25

0,40

0,34

0,08

0,23

0,13

0,37

0,20

0,59

0,05

0,26

0,20

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,07

0,02

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,05

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,22

-

-

-

-

0,20

-

0,02

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

74,62

4,33

2,38

2,46

3,74

0,88

1,82

5,93

0,98

3,56

5,99

7,99

10,87

8,33

6,42

3,38

2,61

2,95

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2,49

0,79

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,19

0,53

-

-

0,98

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,48

0,13

0,10

0,40

0,23

0,11

0,14

0,14

0,13

0,25

0,19

0,15

0,24

0,56

0,05

0,19

0,16

0,31

2.22

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,72

0,05

0,06

0,05

-

-

0,11

-

-

0,02

0,26

0,36

0,21

0,09

-

0,48

0,01

0,02

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

290,05

0,24

14,84

19,53

6,42

3,07

46,09

42,24

9,21

19,57

0,38

18,17

39,36

-

34,01

3,33

14,71

18,88

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

19,74

-

0,38

0,01

-

-

-

-

-

-

0,43

-

18,42

-

0,02

0,43

0,05

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.177,34

20,82

10,04

45,00

63,20

70,88

12,97

168,02

156,42

58,64

129,03

104,97

157,90

36,16

67,41

41,90

12,61

21,37

4

Đất khu công nghệ cao

KCN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

5

Đất khu kinh tế

KKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

6

Đất đô thị

KDT

643,86

643,86

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2017
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

MÃ

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

TT Quảng Uyên

Xã Bình Lăng

Xã Cai Bộ

Xã Chí Thảo

Xã Đoài Khôn

Xã Độc Lập

Xã Hạnh Phúc

Xã Hoàng Hải

Xã Hồng Định

Xã Hồng Quang

Xã Ngọc Động

Xã Phi Hải

Xã Phúc Sen

Xã Quảng Hưng

Xã Quốc Dân

Xã Quốc Phong

Xã Tự Do

1

Đất nông nghiệp

NNP

70,90

12,87

0,65

5,72

4,75

2,22

2,34

4,43

4,22

137

2,26

13,55

0,73

0,53

6,32

4,19

2,68

1,87

1.1

Đất trồng lúa

LUA

28,07

6,73

0,40

0,98

0,70

1,57

0,98

1,12

0,31

0,60

1,13

9,87

0,40

0,30

1,30

0,35

0,53

0,80

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,70

-

-

-

-

-

0,40

-

0,30

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

24,95

4,05

0,19

1,78

1,26

0,39

1,20

2,68

1,44

0,71

0,68

3,35

0,23

0,17

1,95

2,22

1,90

0,75

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5,53

2,07

-

-

0,77

-

-

0,40

-

0,20

0,09

0,20

0,04

-

0,01

1,56

-

0,19

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

12,12

-

0,06

2,96

1,92

0,26

0,16

0,13

2,47

0,06

0,36

0,12

0,06

0,06

3,06

0,06

0,25

0,13

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,23

0,02

-

0,10

-

0,10

-

-

0,01

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,59

0,23

0,01

0,05

0,06

-

-

0,07

0,03

-

0,04

-

-

0,01

-

-

0,09

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,02

0,02

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử tý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,22

-

0,01

0,05

0,05

-

-

0,05

0,01

-

0,02

-

-

-

-

-

0,03

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,21

0,21

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ Quan

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,06

-

-

-

0,01

-

-

0,02

0,02

-

-

-

-

-

-

-

0,01

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.22

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,01

-

-

-

.

-

-

-

-

-

0,01

-

-

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,07

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,01

-

-

0,01

-

"

0,05

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3. Kế hoạch chuyên mục đích sử dụng đất năm 2017
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

MÃ

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

TT Quảng Uyên

Xã Bình Lăng

Xã Cai Bộ

Xã Chí Thảo

Xã Đoài Khôn

Xã Độc Lập

Xã Hạnh Phúc

Xã Hoàng Hải

Xã Hồng Định

Xã Hồng Quang

Xã Ngọc Động

Xã Phi Hải

Xã Phúc Sen

Xã Quảng Hưng

Xã Quốc Dân

Xã Quốc Phong

Xã Tự Do

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

72,20

14,17

0,65

5,72

4,75

2,22

2,34

4,43

4,22

1,57

2,26

13,55

0,73

0,53

6,32

4,19

2,68

1,87

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

28,97

7,63

0,40

0,98

0,70

1,57

0,98

1,12

0,31

0,60

1,13

9,87

0,40

0,30

1,30

0,35

0,53

0,80

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

0,70

-

-

-

-

-

0,40

-

0,30

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

25,35

4,45

0,19

1,78

1,26

0,39

1,20

2,68

1,44

0,71

0,68

3,35

0,23

0,17

1,95

2,22

1,90

0,75

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

5,53

2,07

-

-

0,77

-

-

0,40

-

0,20

0,09

0,20

0,04

-

0,01

1,56

-

0,19

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

12,12

-

0,06

2,96

1,92

0,26

0,16

0,13

2,47

0,06

0,36

0,12

0,06

0,06

3,06

0,06

0,25

0,13

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,23

0,02

-

-

0,10

-

-

0,10

-

-

-

0,01

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
Trong đó:

17,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

17,00

-

-

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang Đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RPH/NKR(*)

16,60

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

16,60

-

-

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RDD/NKR(*)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RSX/NKR(*)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2017
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

MÃ

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Quảng Uyên

Xã Bình Lăng

Xã Cai Bộ

Xã Chí Thảo

Xã Đoài Khôn

Xã Độc Lập

Xã Hạnh Phúc

Xã Hoàng Hải

Xã Hồng Định

Xã Hồng Quang

Xã Ngọc Động

Xã Phi Hải

Xã Phúc Sen

Xã Quảng Hưng

Xã Quốc Dân

Xã Quốc Phong

Xã Tự Do

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7,45

2,89

-

1,15

0,15

-

0,50

0,42

0,58

-

-

0,03

-

-

-

-

1,60

0,13

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

25

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,80

2,80

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4,65

0,09

-

1,15

0,15

-

0,50

0,42

0,58

-

-

0,03

-

-

-

1,60

0,13

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2 17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

.

-

_

.

_

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

222

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DK.V

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

226

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Content:
Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm đầu (2017) của thành phố Cao Bằng với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2017
Đơn vị tính: ha

TT

Chi tiêu sử dụng đất

MÃ

Phân theo đơn vị hành chính

Diện tích (ha)

TT Quảng Uyên

Xã Bình Lăng

Xã Cai Bộ

Xã Chí Thảo

Xã Đoài Khôn

Xã Độc Lập

Xã Hạnh Phúc

Xã Hoàng Hải

Xã Hồng Định

Xã Hồng Quang

Xã Ngọc Động

Xã Phi Hải

Xã Phúc Sen

Xã Quảng Hưng

Xã Quốc Dân

Xã Quốc Phong

Xã Tự Do

Tổng diện tích tự nhiên

38.573,44

643,86

1.673,94

4.009,08

2.761,53

1.642,01

1.980,63

2.539,47

2.487,09

1.618,86

2.869,48

2.360,73

5.057,54

1.285,25

2.557,43

1.854,61

1.202,21

2.029,72

1

Đất nông nghiệp

NNP

35.620,39

530,49

1.608,97

3.848,33

2.591,80

1.525,11

1.834,95

2.207,60

2.254,48

1.473,08

2.613,18

2.115,38

4.741,60

1.198,71

2.267,44

1.761,12

1.139,55

1.908,60

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.411,29

60,74

184,61

209,08

307,35

114,56

201,45

251,36

173,73

209,99

169,95

302,43

384,49

96,93

203,76

168,43

118,59

253,84

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9,62

-

-

-

-

-

8,74

-

0,58

0,20

-

-

-

0,07

-

-

0,03

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.962,63

63,25

168,11

306,23

280,98

184,14

107,64

424,75

237,11

145,31

389,73

255,61

238,47

212,57

224,93

260,28

173,49

290,03

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

85,66

6,89

10,88

10,42

2,17

2,02

15,13

0,08

0,00

1,48

0,04

0,17

0,42

0,29

9,77

13,41

0,14

12,35

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

27.873,42

398,59

1.244,44

3.320,71

1.998,52

1.223,59

1.502,16

1.525,92

1.842,18

1.112,33

2.052,37

1.554,33

4.112,40

887,06

1.587,62

1.318,47

845,41

1.347,32

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

223,77

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

223,77

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

46,28

1,02

0,93

1,89

2,78

0,80

8,50

5,49

1,42

3,97

1,09

2,84

5,82

1,63

0,59

0,53

1,92

5,06

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

17,34

-

-

-

-

-

0,07

-

0,04

-

-

-

-

0,23

17,00

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1.775,71

92,55

54,93

115,75

106,53

46,02

132,71

163,85

76,19

87,14

127,27

140,38

158,04

50,38

222,58

51,59

50,05

99,75

2.1

Đất quốc phòng

CQP

118,28

1,87

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

116,41

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

0,51

0,51

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

1,45

1,45

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

12,94

12,78

-

-

-

-

0,01

-

-

-

-

-

0,12

-

-

-

0,03

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

844,61

33,04

26,32

77,22

50,38

30,41

70,49

78,80

41,04

39,69

95,28

76,91

44,68

29,01

50,14

31,83

20,46

48,91

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

0,16

0,13

-

-

0,03

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

28,05

-

-

-

-

0,50

-

-

-

-

-

27,55

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

335,97

-

10,72

15,82

45,53

10,90

13,30

36,32

24,49

23,97

24,51

36,67

16,22

12,00

14,36

11,90

11,76

27,50

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

33,97

33,97

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

.

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

7,38

3,24

0,13

0,26

0,20

0,45

0,25

0,40

0,34

0,08

0,23

0,13

0,37

0,20

0,59

0,05

0,26

0,20

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,07

0,02

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,05

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,22

-

-

-

-

0,20

-

0,02

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

74,62

4,33

2,38

2,46

3,74

0,88

1,82

5,93

0,98

3,56

5,99

7,99

10,87

8,33

6,42

3,38

2,61

2,95

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2,49

0,79

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,19

0,53

-

-

0,98

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,48

0,13

0,10

0,40

0,23

0,11

0,14

0,14

0,13

0,25

0,19

0,15

0,24

0,56

0,05

0,19

0,16

0,31

2.22

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,72

0,05

0,06

0,05

-

-

0,11

-

-

0,02

0,26

0,36

0,21

0,09

-

0,48

0,01

0,02

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

290,05

0,24

14,84

19,53

6,42

3,07

46,09

42,24

9,21

19,57

0,38

18,17

39,36

-

34,01

3,33

14,71

18,88

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

19,74

-

0,38

0,01

-

-

-

-

-

-

0,43

-

18,42

-

0,02

0,43

0,05

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.177,34

20,82

10,04

45,00

63,20

70,88

12,97

168,02

156,42

58,64

129,03

104,97

157,90

36,16

67,41

41,90

12,61

21,37

4

Đất khu công nghệ cao

KCN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

5

Đất khu kinh tế

KKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

6

Đất đô thị

KDT

643,86

643,86

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2017
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

MÃ

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

TT Quảng Uyên

Xã Bình Lăng

Xã Cai Bộ

Xã Chí Thảo

Xã Đoài Khôn

Xã Độc Lập

Xã Hạnh Phúc

Xã Hoàng Hải

Xã Hồng Định

Xã Hồng Quang

Xã Ngọc Động

Xã Phi Hải

Xã Phúc Sen

Xã Quảng Hưng

Xã Quốc Dân

Xã Quốc Phong

Xã Tự Do

1

Đất nông nghiệp

NNP

70,90

12,87

0,65

5,72

4,75

2,22

2,34

4,43

4,22

137

2,26

13,55

0,73

0,53

6,32

4,19

2,68

1,87

1.1

Đất trồng lúa

LUA

28,07

6,73

0,40

0,98

0,70

1,57

0,98

1,12

0,31

0,60

1,13

9,87

0,40

0,30

1,30

0,35

0,53

0,80

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,70

-

-

-

-

-

0,40

-

0,30

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

24,95

4,05

0,19

1,78

1,26

0,39

1,20

2,68

1,44

0,71

0,68

3,35

0,23

0,17

1,95

2,22

1,90

0,75

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5,53

2,07

-

-

0,77

-

-

0,40

-

0,20

0,09

0,20

0,04

-

0,01

1,56

-

0,19

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

12,12

-

0,06

2,96

1,92

0,26

0,16

0,13

2,47

0,06

0,36

0,12

0,06

0,06

3,06

0,06

0,25

0,13

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,23

0,02

-

0,10

-

0,10

-

-

0,01

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,59

0,23

0,01

0,05

0,06

-

-

0,07

0,03

-

0,04

-

-

0,01

-

-

0,09

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,02

0,02

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử tý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,22

-

0,01

0,05

0,05

-

-

0,05

0,01

-

0,02

-

-

-

-

-

0,03

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,21

0,21

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ Quan

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,06

-

-

-

0,01

-

-

0,02

0,02

-

-

-

-

-

-

-

0,01

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.22

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,01

-

-

-

.

-

-

-

-

-

0,01

-

-

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,07

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,01

-

-

0,01

-

"

0,05

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3. Kế hoạch chuyên mục đích sử dụng đất năm 2017
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

MÃ

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

TT Quảng Uyên

Xã Bình Lăng

Xã Cai Bộ

Xã Chí Thảo

Xã Đoài Khôn

Xã Độc Lập

Xã Hạnh Phúc

Xã Hoàng Hải

Xã Hồng Định

Xã Hồng Quang

Xã Ngọc Động

Xã Phi Hải

Xã Phúc Sen

Xã Quảng Hưng

Xã Quốc Dân

Xã Quốc Phong

Xã Tự Do

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

72,20

14,17

0,65

5,72

4,75

2,22

2,34

4,43

4,22

1,57

2,26

13,55

0,73

0,53

6,32

4,19

2,68

1,87

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

28,97

7,63

0,40

0,98

0,70

1,57

0,98

1,12

0,31

0,60

1,13

9,87

0,40

0,30

1,30

0,35

0,53

0,80

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

0,70

-

-

-

-

-

0,40

-

0,30

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

25,35

4,45

0,19

1,78

1,26

0,39

1,20

2,68

1,44

0,71

0,68

3,35

0,23

0,17

1,95

2,22

1,90

0,75

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

5,53

2,07

-

-

0,77

-

-

0,40

-

0,20

0,09

0,20

0,04

-

0,01

1,56

-

0,19

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

12,12

-

0,06

2,96

1,92

0,26

0,16

0,13

2,47

0,06

0,36

0,12

0,06

0,06

3,06

0,06

0,25

0,13

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,23

0,02

-

-

0,10

-

-

0,10

-

-

-

0,01

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
Trong đó:

17,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

17,00

-

-

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang Đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RPH/NKR(*)

16,60

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

16,60

-

-

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RDD/NKR(*)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RSX/NKR(*)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2017
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

MÃ

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Quảng Uyên

Xã Bình Lăng

Xã Cai Bộ

Xã Chí Thảo

Xã Đoài Khôn

Xã Độc Lập

Xã Hạnh Phúc

Xã Hoàng Hải

Xã Hồng Định

Xã Hồng Quang

Xã Ngọc Động

Xã Phi Hải

Xã Phúc Sen

Xã Quảng Hưng

Xã Quốc Dân

Xã Quốc Phong

Xã Tự Do

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7,45

2,89

-

1,15

0,15

-

0,50

0,42

0,58

-

-

0,03

-

-

-

-

1,60

0,13

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

25

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,80

2,80

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4,65

0,09

-

1,15

0,15

-

0,50

0,42

0,58

-

-

0,03

-

-

-

1,60

0,13

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2 17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

.

-

_

.

_

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

222

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DK.V

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

226

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-