Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 902/QĐ-UBND 2019 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Yên Lạc tỉnh Vĩnh Phúc

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "29/03/2019", "sign_number": "902/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Khước", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "29/03/2019", "sign_number": "902/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Khước", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "29/03/2019", "sign_number": "902/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Khước", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "29/03/2019", "sign_number": "902/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Khước", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "29/03/2019", "sign_number": "902/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Khước", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 902/QĐ-UBND 2019 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Yên Lạc tỉnh Vĩnh Phúc

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 huyện Yên Lạc với nội dung sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

6,03

7,25

-1,22

2.2

Đất an ninh

CAN

0,87

3,00

-2,13

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

73,10

83,00

-9,90

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

34,65

45,00

-10,35

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

63,03

125,66

-62,63

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.607,83

1.722,87

-115,04

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

12,27

13,00

-0,73

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

11,03

17,60

-6,57

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.287,81

1.359,09

-71,28

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

109,81

152,00

-42,19

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

18,05

18,48

-0,43

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,21

0,41

-0,20

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

12,99

13,00

-0,01

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

68,00

78,00

-10,00

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

61,66

61,66

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

26,99

42,78

-15,79

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,05

3,05

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

12,40

12,95

-0,55

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

198,49

152,95

45,54

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,97

77,91

-76,94

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

4,59

4,60

-0,01

3

Đất chưa sử dụng

CSD

71,59

59,00

12,59

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

2. Kế hoạch sử dụng đất năm 2019, trong đó:
2.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm điều chỉnh kế hoạch
(Chi tiết thể hiện tại biểu 01 kèm theo)
2.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2019
(Chi tiết thể hiện tại biểu 02 kèm theo)
2.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019
(Chi tiết thể hiện tại biểu 03 kèm theo)

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

6,03

7,25

-1,22

2.2

Đất an ninh

CAN

0,87

3,00

-2,13

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

73,10

83,00

-9,90

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

34,65

45,00

-10,35

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

63,03

125,66

-62,63

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.607,83

1.722,87

-115,04

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

12,27

13,00

-0,73

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

11,03

17,60

-6,57

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.287,81

1.359,09

-71,28

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

109,81

152,00

-42,19

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

18,05

18,48

-0,43

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,21

0,41

-0,20

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

12,99

13,00

-0,01

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

68,00

78,00

-10,00

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

61,66

61,66

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

26,99

42,78

-15,79

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,05

3,05

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

12,40

12,95

-0,55

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

198,49

152,95

45,54

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,97

77,91

-76,94

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

4,59

4,60

-0,01

3

Đất chưa sử dụng

CSD

71,59

59,00

12,59

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

Kế hoạch sử dụng đất năm 2019, trong đó:
2.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm điều chỉnh kế hoạch
(Chi tiết thể hiện tại biểu 01 kèm theo)
2.Kế hoạch thu hồi đất năm 2019
(Chi tiết thể hiện tại biểu 02 kèm theo)
2.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019
(Chi tiết thể hiện tại biểu 03 kèm theo)