Document: Điều 1 Quyết định 1860/QĐ-UBND điều chỉnh 1495/QĐ-UBND 2110/QĐ-UBND Kiên Giang 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "18/08/2016", "sign_number": "1860/QĐ-UBND", "signer": "Mai Anh Nhịn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "18/08/2016", "sign_number": "1860/QĐ-UBND", "signer": "Mai Anh Nhịn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "18/08/2016", "sign_number": "1860/QĐ-UBND", "signer": "Mai Anh Nhịn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "18/08/2016", "sign_number": "1860/QĐ-UBND", "signer": "Mai Anh Nhịn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "18/08/2016", "sign_number": "1860/QĐ-UBND", "signer": "Mai Anh Nhịn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1860/QĐ-UBND điều chỉnh 1495/QĐ-UBND 2110/QĐ-UBND Kiên Giang 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung một số nội dung thuộc dự án đầu tư xây dựng công trình Trường Cao đẳng Nghề Kiên Giang tại các Quyết định số 1495/QĐ-UBND ngày 08 tháng 7 năm 2014 và Quyết định số 2110/QĐ-UBND ngày 27 tháng 9 năm 2011 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang, cụ thể như sau:
1. Điều chỉnh, bổ sung vào Khoản 1, Điều 1 Quyết định số 1495/QĐ-UBND ngày 08 tháng 7 năm 2014
Nội dung và quy mô đầu tư:
a) Các nội dung điều chỉnh, bổ sung:
- Phần xây dựng: Sân chào cờ diện tích xây dựng điều chỉnh tăng lên 3.620,72m2 (dự án được duyệt 1.392m2). Kết cấu sân bê tông đá 1x2 mác 250 dày 100mm (cấp độ bền B20).
- Phần thiết bị: Bổ sung thiết bị đồ dùng dạy học, văn phòng, thư viện, y tế vào dự án được duyệt:
+ Máy tính để bàn, bàn, ghế máy vi tính tăng thêm 60 bộ (dự án được duyệt 60 bộ, điều chỉnh tăng lên 120 bộ), ổn áp tăng thêm 04 cái (dự án được duyệt 02 cái, điều chỉnh tăng lên 06 cái), bảng chống lóa tăng thêm 03 cái (dự án được duyệt 08 cái, điều chỉnh tăng lên 11 cái), tủ hồ sơ tăng thêm 02 cái bố trí để hồ sơ học sinh, sinh viên, bàn ghế phòng học tăng thêm 08 bộ (dự án được duyệt 200 bộ, điều chỉnh tăng lên 208 bộ), bàn tiếp khách tăng thêm 01 bộ (dự án được duyệt 01 bộ, điều chỉnh tăng lên 02 bộ).
+ Máy chiếu, màn chiếu các khoa tăng thêm 04 bộ.
b) Các nội dung điều chỉnh giảm quy mô, không thực hiện:
- Phần xây dựng: Đường giao thông giảm 400,3m2 (dự án được duyệt 3.569,30m2, kế hoạch thực hiện 3.169m2).
- Phần thiết bị điều chỉnh giảm: Máy tính xách tay giảm 09 cái (dự án được duyệt 12 cái, điều chỉnh giảm còn 03 cái).
- Phần thiết bị không thực hiện:
+ Thiết bị hỗ trợ các khoa: 30 bộ.
+ Tủ để đồ cá nhân (thư viện): 02 cái.
+ Thiết bị khoa du lịch, bàn, ghế học sinh, sinh viên: 22 bộ.
+ Bàn ghế giáo viên: 01 bộ.
+ Bảng chống lóa: 01 cái.
+ Bàn làm việc 2 thùng, ghế: 04 cái.
2. Điều chỉnh Khoản 2, Điều 1 Quyết định số 1495/QĐ-UBND ngày 08 tháng 7 năm 2014
Tổng mức đầu tư: 110.898.685.000 đồng.
Trong đó:
- Chi phí xây dựng: 84.197.666.805 đồng.
- Chi phí thiết bị: 9.954.748.753 đồng.
- Chi phí bồi thường: 6.807.703.100 đồng.
- Chi phí quản lý dự án: 1.271.414.063 đồng.
- Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng: 5.204.852.913 đồng.
- Chi phí khác: 1.449.517.726 đồng.
- Chi phí dự phòng: 2.012.781.640 đồng.
3. Điều chỉnh Khoản 8, Điều 1 Quyết định số 2110/QĐ-UBND ngày 27 tháng 9 năm 2011
Thời gian thực hiện: Năm 2011 - 2017.
4. Các nội dung khác: Thực hiện theo Quyết định số 1495/QĐ-UBND ngày 08 tháng 7 năm 2014, Quyết định số 2110/QĐ-UBND ngày 27 tháng 9 năm 2011 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang và Quyết định số 3160/QĐ-UB ngày 21 tháng 11 năm 2002 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang.

Content:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung một số nội dung thuộc dự án đầu tư xây dựng công trình Trường Cao đẳng Nghề Kiên Giang tại các Quyết định số 1495/QĐ-UBND ngày 08 tháng 7 năm 2014 và Quyết định số 2110/QĐ-UBND ngày 27 tháng 9 năm 2011 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang, cụ thể như sau:
1. Điều chỉnh, bổ sung vào Khoản 1, Điều 1 Quyết định số 1495/QĐ-UBND ngày 08 tháng 7 năm 2014
Nội dung và quy mô đầu tư:
a) Các nội dung điều chỉnh, bổ sung:
- Phần xây dựng: Sân chào cờ diện tích xây dựng điều chỉnh tăng lên 3.620,72m2 (dự án được duyệt 1.392m2). Kết cấu sân bê tông đá 1x2 mác 250 dày 100mm (cấp độ bền B20).
- Phần thiết bị: Bổ sung thiết bị đồ dùng dạy học, văn phòng, thư viện, y tế vào dự án được duyệt:
+ Máy tính để bàn, bàn, ghế máy vi tính tăng thêm 60 bộ (dự án được duyệt 60 bộ, điều chỉnh tăng lên 120 bộ), ổn áp tăng thêm 04 cái (dự án được duyệt 02 cái, điều chỉnh tăng lên 06 cái), bảng chống lóa tăng thêm 03 cái (dự án được duyệt 08 cái, điều chỉnh tăng lên 11 cái), tủ hồ sơ tăng thêm 02 cái bố trí để hồ sơ học sinh, sinh viên, bàn ghế phòng học tăng thêm 08 bộ (dự án được duyệt 200 bộ, điều chỉnh tăng lên 208 bộ), bàn tiếp khách tăng thêm 01 bộ (dự án được duyệt 01 bộ, điều chỉnh tăng lên 02 bộ).
+ Máy chiếu, màn chiếu các khoa tăng thêm 04 bộ.
b) Các nội dung điều chỉnh giảm quy mô, không thực hiện:
- Phần xây dựng: Đường giao thông giảm 400,3m2 (dự án được duyệt 3.569,30m2, kế hoạch thực hiện 3.169m2).
- Phần thiết bị điều chỉnh giảm: Máy tính xách tay giảm 09 cái (dự án được duyệt 12 cái, điều chỉnh giảm còn 03 cái).
- Phần thiết bị không thực hiện:
+ Thiết bị hỗ trợ các khoa: 30 bộ.
+ Tủ để đồ cá nhân (thư viện): 02 cái.
+ Thiết bị khoa du lịch, bàn, ghế học sinh, sinh viên: 22 bộ.
+ Bàn ghế giáo viên: 01 bộ.
+ Bảng chống lóa: 01 cái.
+ Bàn làm việc 2 thùng, ghế: 04 cái.
2. Điều chỉnh Khoản 2, Điều 1 Quyết định số 1495/QĐ-UBND ngày 08 tháng 7 năm 2014
Tổng mức đầu tư: 110.898.685.000 đồng.
Trong đó:
- Chi phí xây dựng: 84.197.666.805 đồng.
- Chi phí thiết bị: 9.954.748.753 đồng.
- Chi phí bồi thường: 6.807.703.100 đồng.
- Chi phí quản lý dự án: 1.271.414.063 đồng.
- Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng: 5.204.852.913 đồng.
- Chi phí khác: 1.449.517.726 đồng.
- Chi phí dự phòng: 2.012.781.640 đồng.
3. Điều chỉnh Khoản 8, Điều 1 Quyết định số 2110/QĐ-UBND ngày 27 tháng 9 năm 2011
Thời gian thực hiện: Năm 2011 - 2017.
4. Các nội dung khác: Thực hiện theo Quyết định số 1495/QĐ-UBND ngày 08 tháng 7 năm 2014, Quyết định số 2110/QĐ-UBND ngày 27 tháng 9 năm 2011 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang và Quyết định số 3160/QĐ-UB ngày 21 tháng 11 năm 2002 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang.