Document: Điểm a Khoản 5 Điều 1 Quyết định 489/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch chung đô thị Finôm Thạnh Mỹ Lâm Đồng 2035 2017

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "10/03/2017", "sign_number": "489/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Văn Việt", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "10/03/2017", "sign_number": "489/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Văn Việt", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "10/03/2017", "sign_number": "489/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Văn Việt", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "10/03/2017", "sign_number": "489/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Văn Việt", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "10/03/2017", "sign_number": "489/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Văn Việt", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 5 Điều 1 Quyết định 489/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch chung đô thị Finôm Thạnh Mỹ Lâm Đồng 2035 2017

Điều 1. Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch chung đô thị Finôm - Thạnh Mỹ đến năm 2035 với các nội dung như sau:
...
5. Hồ sơ sản phẩm:
a) Thành phần bản vẽ:
- Sơ đồ vị trí và liên hệ vùng, tỷ lệ 1/10.000;
- Bản đồ hiện trạng sử dụng đất, kiến trúc cảnh quan, hệ thống hạ tầng xã hội, tỷ lệ 1/10.000;
- Các bản đồ hiện trạng hệ thống hạ tầng kỹ thuật: giao thông, cấp điện và chiếu sáng đô thị, cấp nước, cao độ nền và thoát nước mưa, thoát nước bẩn, thu gom chất thải rắn, nghĩa trang, môi trường, đánh giá tổng hợp và lựa chọn đất xây dựng; tỷ lệ 1/10.000;
- Sơ đồ cơ cấu phát triển đô thị (tối thiểu 02 phương án, sơ đồ này chỉ dùng khi nghiên cứu báo cáo, không nằm trong hồ sơ trình duyệt); tỷ lệ 1/10.000;
- Bản đồ định hướng phát triển không gian đô thị; tỷ lệ 1/10.000;
- Bản đồ quy hoạch sử dụng đất và phân khu chức năng theo các giai đoạn quy hoạch; tỷ lệ 1/10.000;
- Các bản vẽ thiết kế đô thị; tỷ lệ thích hợp;
- Bản đồ định hướng phát triển hệ thống giao thông; tỷ lệ 1/10.000;
- Bản đồ định hướng phát triển hệ thống chuẩn bị kỹ thuật; tỷ lệ 1/10.000;
- Bản đồ định hướng phát triển hệ thống cấp nước; tỷ lệ 1/10.000;
- Bản đồ định hướng thoát nước thải, quản lý chất thải rắn và nghĩa trang; tỷ lệ 1/10.000;
- Bản đồ định hướng phát triển hệ thống cấp điện; tỷ lệ 1/10.000;
- Bản đồ định hướng phát triển hệ thống thông tin liên lạc; tỷ lệ 1/10.000;
- Bản đồ đánh giá môi trường chiến lược; tỷ lệ thích hợp;

Content:
Thành phần bản vẽ:
- Sơ đồ vị trí và liên hệ vùng, tỷ lệ 1/10.000;
- Bản đồ hiện trạng sử dụng đất, kiến trúc cảnh quan, hệ thống hạ tầng xã hội, tỷ lệ 1/10.000;
- Các bản đồ hiện trạng hệ thống hạ tầng kỹ thuật: giao thông, cấp điện và chiếu sáng đô thị, cấp nước, cao độ nền và thoát nước mưa, thoát nước bẩn, thu gom chất thải rắn, nghĩa trang, môi trường, đánh giá tổng hợp và lựa chọn đất xây dựng; tỷ lệ 1/10.000;
- Sơ đồ cơ cấu phát triển đô thị (tối thiểu 02 phương án, sơ đồ này chỉ dùng khi nghiên cứu báo cáo, không nằm trong hồ sơ trình duyệt); tỷ lệ 1/10.000;
- Bản đồ định hướng phát triển không gian đô thị; tỷ lệ 1/10.000;
- Bản đồ quy hoạch sử dụng đất và phân khu chức năng theo các giai đoạn quy hoạch; tỷ lệ 1/10.000;
- Các bản vẽ thiết kế đô thị; tỷ lệ thích hợp;
- Bản đồ định hướng phát triển hệ thống giao thông; tỷ lệ 1/10.000;
- Bản đồ định hướng phát triển hệ thống chuẩn bị kỹ thuật; tỷ lệ 1/10.000;
- Bản đồ định hướng phát triển hệ thống cấp nước; tỷ lệ 1/10.000;
- Bản đồ định hướng thoát nước thải, quản lý chất thải rắn và nghĩa trang; tỷ lệ 1/10.000;
- Bản đồ định hướng phát triển hệ thống cấp điện; tỷ lệ 1/10.000;
- Bản đồ định hướng phát triển hệ thống thông tin liên lạc; tỷ lệ 1/10.000;
- Bản đồ đánh giá môi trường chiến lược; tỷ lệ thích hợp;