Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1918/QĐ-UBND xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật nhà ở Hoàn Sơn Tiên Du Bắc Ninh 2009

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "21/12/2009", "sign_number": "1918/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Vĩnh Kiên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "21/12/2009", "sign_number": "1918/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Vĩnh Kiên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "21/12/2009", "sign_number": "1918/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Vĩnh Kiên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "21/12/2009", "sign_number": "1918/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Vĩnh Kiên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "21/12/2009", "sign_number": "1918/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Vĩnh Kiên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1918/QĐ-UBND xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật nhà ở Hoàn Sơn Tiên Du Bắc Ninh 2009

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh bổ sung dự án đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật khu nhà ở xã Hoàn Sơn huyện Tiên Du để đấu giá quyền sử dụng đất tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng, tại Quyết định số 354/QĐ-UBND ngày 14/03/2006 của Chủ tịch UBND tỉnh, với các nội dung sau:
...
3. Tổng mức đầu tư, nguồn vốn đầu tư
3.1. Tổng mức đầu tư: 115.066.000.000 đồng (Một trăm mười năm tỷ, không trăm sáu mươi sáu triệu đồng); bao gồm:
- Xây lắp: 75.055.000.000 đồng;
- Chi phí GPMB: 24.522.000.000 đồng;
- Chi khác: 5.021.000.000 đồng;
- Dự phòng: 10.468.000.000 đồng. Chia ra:
3.1.1 Giai đoạn 1 (khu đất đã đấu thầu xây dựng hạ tầng kỹ thuật và đấu giá quyền sử dụng đất): Tổng mức đầu tư: 59.124.000.000 đồng (Năm mươi chín tỷ, một trăm hai mươi bốn triệu đồng); gồm:
- Xây lắp: 41.183.000.000 đồng;
- Chi phí GPMB: 9.858.000.000 đồng;
- Chi khác: 2.709.000.000 đồng;
- Dự phòng: 5.374.000.000 đồng.
3.1.2. Giai đoạn 2: Tổng mức đầu tư: 55.924.000.000 đồng (Năm mươi lăm tỷ, chín trăm hai mươi bốn triệu đồng); gồm:
- Xây lắp: 33.872.000.000 đồng;
- Chi phí GPMB: 14.664.000.000 đồng;
- Chi khác: 2.312.000.000 đồng;
- Dự phòng: 5.094.000.000 đồng.
(nội dung các chi phí cụ thể theo báo cáo thẩm định)
3.2. Nguồn vốn đầu tư:
3.2.1 Giai đoạn 1 (khu đất đã đấu thầu): Từ quỹ đất dự án đã đấu giá QSDĐ và kinh phí của Công ty thi công cơ giới Vigracera - Tổng công ty thủy tinh và gốm xây dựng (đơn vị trúng đấu giá đề nghị điều chỉnh quy hoạch).
3.2.2 Giai đoạn 2 (Khu đất chưa thực hiện): Từ đấu giá QSDĐ tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng.

Content:
Tổng mức đầu tư, nguồn vốn đầu tư
3.1. Tổng mức đầu tư: 115.066.000.000 đồng (Một trăm mười năm tỷ, không trăm sáu mươi sáu triệu đồng); bao gồm:
- Xây lắp: 75.055.000.000 đồng;
- Chi phí GPMB: 24.522.000.000 đồng;
- Chi khác: 5.021.000.000 đồng;
- Dự phòng: 10.468.000.000 đồng. Chia ra:
3.1.1 Giai đoạn 1 (khu đất đã đấu thầu xây dựng hạ tầng kỹ thuật và đấu giá quyền sử dụng đất): Tổng mức đầu tư: 59.124.000.000 đồng (Năm mươi chín tỷ, một trăm hai mươi bốn triệu đồng); gồm:
- Xây lắp: 41.183.000.000 đồng;
- Chi phí GPMB: 9.858.000.000 đồng;
- Chi khác: 2.709.000.000 đồng;
- Dự phòng: 5.374.000.000 đồng.
3.1.2. Giai đoạn 2: Tổng mức đầu tư: 55.924.000.000 đồng (Năm mươi lăm tỷ, chín trăm hai mươi bốn triệu đồng); gồm:
- Xây lắp: 33.872.000.000 đồng;
- Chi phí GPMB: 14.664.000.000 đồng;
- Chi khác: 2.312.000.000 đồng;
- Dự phòng: 5.094.000.000 đồng.
(nội dung các chi phí cụ thể theo báo cáo thẩm định)
3.2. Nguồn vốn đầu tư:
3.2.1 Giai đoạn 1 (khu đất đã đấu thầu): Từ quỹ đất dự án đã đấu giá QSDĐ và kinh phí của Công ty thi công cơ giới Vigracera - Tổng công ty thủy tinh và gốm xây dựng (đơn vị trúng đấu giá đề nghị điều chỉnh quy hoạch).
3.2.2 Giai đoạn 2 (Khu đất chưa thực hiện): Từ đấu giá QSDĐ tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng.