Document: Điều 1 Quyết định 308/QĐ-UBND 2020 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất thị xã Vĩnh Châu tỉnh Sóc Trăng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "14/02/2020", "sign_number": "308/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "14/02/2020", "sign_number": "308/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "14/02/2020", "sign_number": "308/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "14/02/2020", "sign_number": "308/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "14/02/2020", "sign_number": "308/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 308/QĐ-UBND 2020 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất thị xã Vĩnh Châu tỉnh Sóc Trăng có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường Khánh Hòa

Phường Vĩnh Phước

Xã Hòa Đông

Xã Lạc Hòa

Xã Lai Hòa

Xã Vĩnh Hãi

Xã Vĩnh Hiệp

Xã Vĩnh Tân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

46.870,64

1.337,76

4.359,70

4.612,52

5.121,12

4.516,99

4.128,77

5.537,54

8.206,86

3.841,14

5.208,23

1

Đất nông nghiệp

NNP

40.881,76

964,70

3.958,52

4.094,18

4.486,84

3.967,66

3.765,27

4.954,59

6.656,81

3.416,68

4.616,43

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.198,04

1.099,44

418,82

417,16

30,19

232,43

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.156,05

217,82

346,90

0,80

846,82

10,45

113,52

704,85

769,53

5,95

139,40

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.491,97

72,70

102,83

325,17

323,87

146,98

470,01

251,42

157,71

246,50

394,78

1 4

Đất rừng phòng hộ

RPH

2.921,79

59,83

313,02

168,08

158,93

74,73

2.111,23

35,98

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi tròng thuỷ sản

NTS

29.582,13

614,35

2.096,32

3.768,31

2.533,66

3.810,22

2.605,65

3.602,12

3.385,91

3.164,23

4.001,36

1.8

Đất làm muối

LMU

514,60

178,38

291,28

44,94

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

17,21

17,21

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.645,92

373,06

401,19

518,34

634,28

549,33

363,39

532,13

1.320,64

424,46

529,19

2.1

Đất quốc phòng

CQP

131,22

4,03

11,48

0,00

94,08

0,00

0,00

1,18

14,99

5,45

2.2

Đất an ninh

CAX

9,64

9,38

0,04

0,00

0,07

0,03

0,02

0,02

0,02

0,03

0,03

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

208,00

208,00

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

50,00

50,00

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

376,38

68,48

16,29

0,94

0,80

0,26

0,22

0,35

288,19

0,18

0,67

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

27,07

8,29

1,88

7,02

1,31

0,84

1,04

1,29

3,00

1,28

1,14

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.166,54

122,54

227,51

331,64

379,86

309,33

234,02

400,29

553,70

247,99

357,90

2.9.1

Đất giao thông

DGT

972,59

68,90

105,27

101,91

149,22

108,57

86,12

78,46

161,73

29,50

82,90

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

1.768,99

36,30

85,90

151,74

201,57

189,68

114,48

248,00

300,14

206,76

234,43

2.9.3

Đất công trình năng lượng

DNL

330,50

1,92

31,24

73.59

19,62

6,00

29,68

66,77

83,55

8,71

9,41

2.9.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,46

0,23

0,03

0,09

0,01

0,03

0,01

0,02

0,01

0,02

0,01

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

5,60

2,79

1,03

0,17

0,11

0,86

0,06

0,36

0,15

0,08

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7,12

3,24

0,13

0,24

0,47

0,10

0,28

0,38

1,93

0,15

0,20

2.9.7

Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

72,37

7,12

2,28

2,90

8,24

4,09

3,44

6,60

5,47

2,70

29,60

2.9.8

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

4,40

2,04

1,00

0,61

0,50

1,28

2.9.9

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

2.9.10

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

1,63

0.00

1,63

2.9.11

Đất chợ

DCH

3,28

0,24

0,20

0,50

0,10

0,72

0,15

0,44

0,09

0,33

0,52

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,20

0,20

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

5,78

1,80

3,97

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

438,57

44,62

71,91

92,78

98,09

45,02

86,55

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

307,35

69,10

105,53

43,36

89,36

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,19

3,37

0,65

1,64

0,84

0,35

0,30

0,98

0,72

0,55

0,79

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,09

0,09

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

74,68

2,32

11,26

2,30

7,09

3,83

12,54

5,45

25,18

0,00

4,71

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

63,50

18,83

7,23

0,82

6,19

4,55

4,12

2,53

14,26

2,48

2,48

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,42

0,00

2,16

0,06

0,28

0,07

0,03

0,26

0,52

0,05

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

5,84

1,29

0,37

0,32

1,38

0,22

0,17

0,71

0,34

0,80

0,24

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

765,63

15,19

14,77

129,75

49,24

184,10

38,84

26,10

113,81

119,82

74,02

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,01

0,01

3

Đất chưa sử dụng

CSD

342,96

0,11

50,83

229,41

62,61

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

15.431,11

1.337,75

4.359,70

4.612,53

5.121,13

Ghi chú. * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường Khánh Hòa

Phường Vĩnh Phước

Xã Hòa Đông

Xã Lạc Hòa

Xã Lai Hòa

Xã Vĩnh Hãi

Xã Vĩnh Hiệp

Xã Vĩnh Tân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

765,52

114,93

28,33

82,91

30,58

12,90

36,43

42,05

389,74

13,58

14,07

1.1

Đất trồng lúa

LUA

13,52

1,88

9,70

1,10

0,74

0,10

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

88,37

17,18

1,23

4,15

2,27

0,40

2,25

1,60

58,65

0,23

0,41

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

16,69

4,41

0,60

2,08

0,65

0,30

3,50

1,04

2,00

1,10

1,01

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

18,81

18,81

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

628,13

91,46

16,80

76,68

26,56

12,20

30,68

38,67

310,18

12,25

12,65

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

13,33

4,12

1,27

0,15

0,57

0,59

6,43

0,10

0,10

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

0,15

0,15

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.9.1

Đất giao thông

DGT

0,58

0,48

0,10

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

6,70

0,60

6,10

2.9.3

Đất công trình năng lượng

DNL

2.9.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,06

0,06

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

2.9.7

Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,19

0,07

0,09

0,03

2.9.8

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

1,03

1,03

2.9.9

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

2.9.10

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

2.9.11

Đất chợ

DCH

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,00

0,50

0,30

0,10

0,10

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2,54

1,75

0,24

0,05

0,50

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,36

0,36

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,60

0,60

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,12

0,12

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường Khánh Hòa

Phường Vĩnh Phước

Xã Hòa Đông

Xã Lạc Hòa

Xã Lai Hòa

Xã Vĩnh Hải

Xã Vĩnh Hiệp

Xã Vĩnh Tân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

780,46

128,18

58,56

76,04

4,05

6,60

30,19

57,23

101,96

13,18

4,54

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

13,52

8,86

1,90

0,28

2,48

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

0,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

98,87

17,18

1,23

4,15

2,52

0,40

2,25

1,85

68,65

0,23

0,41

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

21,10

7,40

0,80

4,20

0,99

0,30

3,50

1,04

2,00

0,88

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

18,81

18,81

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

0,00

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

0,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

628,13

101,59

43,80

71,71

19,66

3,39

21,44

50,06

307,02

9,07

0,39

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

31,00

3,00

0,00

10,00

3,00

3,00

3,00

3,00

3,00

3,00

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2 5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

21,01

3,00

0,00

0,00

3,00

3,00

3,00

3,00

3,00

3,00

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

10,00

83,00

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,6

1,54

0,09

0,03

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường Khánh Hòa

Phường Vĩnh Phước

Xã Hòa Đông

Xã Lạc Hòa

Xã Lai Hòa

Xã Vĩnh Hãi

Xã Vĩnh Hiệp

Xã Vĩnh Tân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

46.870,64

1.337,76

4.359,70

4.612,52

5.121,12

4.516,99

4.128,77

5.537,54

8.206,86

3.841,14

5.208,23

1

Đất nông nghiệp

NNP

40.881,76

964,70

3.958,52

4.094,18

4.486,84

3.967,66

3.765,27

4.954,59

6.656,81

3.416,68

4.616,43

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.198,04

1.099,44

418,82

417,16

30,19

232,43

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.156,05

217,82

346,90

0,80

846,82

10,45

113,52

704,85

769,53

5,95

139,40

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.491,97

72,70

102,83

325,17

323,87

146,98

470,01

251,42

157,71

246,50

394,78

1 4

Đất rừng phòng hộ

RPH

2.921,79

59,83

313,02

168,08

158,93

74,73

2.111,23

35,98

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi tròng thuỷ sản

NTS

29.582,13

614,35

2.096,32

3.768,31

2.533,66

3.810,22

2.605,65

3.602,12

3.385,91

3.164,23

4.001,36

1.8

Đất làm muối

LMU

514,60

178,38

291,28

44,94

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

17,21

17,21

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.645,92

373,06

401,19

518,34

634,28

549,33

363,39

532,13

1.320,64

424,46

529,19

2.1

Đất quốc phòng

CQP

131,22

4,03

11,48

0,00

94,08

0,00

0,00

1,18

14,99

5,45

2.2

Đất an ninh

CAX

9,64

9,38

0,04

0,00

0,07

0,03

0,02

0,02

0,02

0,03

0,03

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

208,00

208,00

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

50,00

50,00

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

376,38

68,48

16,29

0,94

0,80

0,26

0,22

0,35

288,19

0,18

0,67

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

27,07

8,29

1,88

7,02

1,31

0,84

1,04

1,29

3,00

1,28

1,14

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.166,54

122,54

227,51

331,64

379,86

309,33

234,02

400,29

553,70

247,99

357,90

2.9.1

Đất giao thông

DGT

972,59

68,90

105,27

101,91

149,22

108,57

86,12

78,46

161,73

29,50

82,90

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

1.768,99

36,30

85,90

151,74

201,57

189,68

114,48

248,00

300,14

206,76

234,43

2.9.3

Đất công trình năng lượng

DNL

330,50

1,92

31,24

73.59

19,62

6,00

29,68

66,77

83,55

8,71

9,41

2.9.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,46

0,23

0,03

0,09

0,01

0,03

0,01

0,02

0,01

0,02

0,01

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

5,60

2,79

1,03

0,17

0,11

0,86

0,06

0,36

0,15

0,08

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7,12

3,24

0,13

0,24

0,47

0,10

0,28

0,38

1,93

0,15

0,20

2.9.7

Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

72,37

7,12

2,28

2,90

8,24

4,09

3,44

6,60

5,47

2,70

29,60

2.9.8

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

4,40

2,04

1,00

0,61

0,50

1,28

2.9.9

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

2.9.10

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

1,63

0.00

1,63

2.9.11

Đất chợ

DCH

3,28

0,24

0,20

0,50

0,10

0,72

0,15

0,44

0,09

0,33

0,52

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,20

0,20

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

5,78

1,80

3,97

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

438,57

44,62

71,91

92,78

98,09

45,02

86,55

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

307,35

69,10

105,53

43,36

89,36

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,19

3,37

0,65

1,64

0,84

0,35

0,30

0,98

0,72

0,55

0,79

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,09

0,09

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

74,68

2,32

11,26

2,30

7,09

3,83

12,54

5,45

25,18

0,00

4,71

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

63,50

18,83

7,23

0,82

6,19

4,55

4,12

2,53

14,26

2,48

2,48

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,42

0,00

2,16

0,06

0,28

0,07

0,03

0,26

0,52

0,05

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

5,84

1,29

0,37

0,32

1,38

0,22

0,17

0,71

0,34

0,80

0,24

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

765,63

15,19

14,77

129,75

49,24

184,10

38,84

26,10

113,81

119,82

74,02

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,01

0,01

3

Đất chưa sử dụng

CSD

342,96

0,11

50,83

229,41

62,61

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

15.431,11

1.337,75

4.359,70

4.612,53

5.121,13

Ghi chú. * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường Khánh Hòa

Phường Vĩnh Phước

Xã Hòa Đông

Xã Lạc Hòa

Xã Lai Hòa

Xã Vĩnh Hãi

Xã Vĩnh Hiệp

Xã Vĩnh Tân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

765,52

114,93

28,33

82,91

30,58

12,90

36,43

42,05

389,74

13,58

14,07

1.1

Đất trồng lúa

LUA

13,52

1,88

9,70

1,10

0,74

0,10

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

88,37

17,18

1,23

4,15

2,27

0,40

2,25

1,60

58,65

0,23

0,41

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

16,69

4,41

0,60

2,08

0,65

0,30

3,50

1,04

2,00

1,10

1,01

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

18,81

18,81

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

628,13

91,46

16,80

76,68

26,56

12,20

30,68

38,67

310,18

12,25

12,65

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

13,33

4,12

1,27

0,15

0,57

0,59

6,43

0,10

0,10

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

0,15

0,15

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.9.1

Đất giao thông

DGT

0,58

0,48

0,10

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

6,70

0,60

6,10

2.9.3

Đất công trình năng lượng

DNL

2.9.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,06

0,06

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

2.9.7

Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,19

0,07

0,09

0,03

2.9.8

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

1,03

1,03

2.9.9

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

2.9.10

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

2.9.11

Đất chợ

DCH

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,00

0,50

0,30

0,10

0,10

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2,54

1,75

0,24

0,05

0,50

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,36

0,36

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,60

0,60

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,12

0,12

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường Khánh Hòa

Phường Vĩnh Phước

Xã Hòa Đông

Xã Lạc Hòa

Xã Lai Hòa

Xã Vĩnh Hải

Xã Vĩnh Hiệp

Xã Vĩnh Tân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

780,46

128,18

58,56

76,04

4,05

6,60

30,19

57,23

101,96

13,18

4,54

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

13,52

8,86

1,90

0,28

2,48

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

0,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

98,87

17,18

1,23

4,15

2,52

0,40

2,25

1,85

68,65

0,23

0,41

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

21,10

7,40

0,80

4,20

0,99

0,30

3,50

1,04

2,00

0,88

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

18,81

18,81

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

0,00

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

0,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

628,13

101,59

43,80

71,71

19,66

3,39

21,44

50,06

307,02

9,07

0,39

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

31,00

3,00

0,00

10,00

3,00

3,00

3,00

3,00

3,00

3,00

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2 5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

21,01

3,00

0,00

0,00

3,00

3,00

3,00

3,00

3,00

3,00

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

10,00

83,00

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,6

1,54

0,09

0,03