Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1365/QĐ-UBND 2021 đầu tư xây dựng vùng nguyên liệu cây ăn trái Vĩnh Long

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "04/06/2021", "sign_number": "1365/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Trung", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "04/06/2021", "sign_number": "1365/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Trung", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "04/06/2021", "sign_number": "1365/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Trung", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "04/06/2021", "sign_number": "1365/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Trung", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "04/06/2021", "sign_number": "1365/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Trung", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1365/QĐ-UBND 2021 đầu tư xây dựng vùng nguyên liệu cây ăn trái Vĩnh Long

Điều 1. Phê duyệt Dự án khuyến nông “Đầu tư xây dựng vùng nguyên liệu cây ăn trái theo hướng gia tăng giá trị tỉnh Vĩnh Long giai đoạn 2021-2025” (Kèm theo Dự án chi tiết), với các nội dung cụ thể sau:
...
5. Hình thức đầu tư
Thực hiện theo phương thức xã hội hóa “Nhà nước và nhân dân cùng thực hiện”. Trong đó:
Nhà nước đầu tư hỗ trợ theo chính sách:
- Hỗ trợ 50% chi phí về giống, 50% vật tư thiết yếu (theo Nghị định 83/2018/NĐ-CP, ngày 28/3/2018 của Chính phủ về Khuyến Nông và Thông tư 75/2019/TT-BTC , ngày 04/11/2019 của Bộ Tài chính về Quy định quản lý, sử dụng kinh phí sự nghiệp từ nguồn ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông).
- Hỗ trợ 100% chi phí triển khai, chuyển giao kỹ thuật, hội thảo nhân rộng mô hình, hội nghị tổng kết dự án, quản lý dự án (Nghị quyết 89/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017; Nghị quyết số 08/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020; Nghị quyết số 15/2020/NQ-HĐND ngày 11/12/2020).
- Hỗ trợ 100% chi phí lấy mẫu, kiểm nghiệm và đánh giá cấp chứng nhận VietGAP/GlobalGAP của dự án (Quyết định số 2391/QĐ-UBND ngày 02/11/2018; Quyết định số 02/2019/QĐ-UBND ngày 07/1/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long, tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11892-1:2017 thực hành nông nghiệp tốt (VietGAP) - phần 1: trồng trọt).
Người dân đầu tư: cây giống, cơ sở vật chất, đất sản xuất, vật tư đối ứng, phương tiện công cụ, công lao động còn lại và kinh phí khác phục vụ cho sản xuất.

Content:
Hình thức đầu tư
Thực hiện theo phương thức xã hội hóa “Nhà nước và nhân dân cùng thực hiện”. Trong đó:
Nhà nước đầu tư hỗ trợ theo chính sách:
- Hỗ trợ 50% chi phí về giống, 50% vật tư thiết yếu (theo Nghị định 83/2018/NĐ-CP, ngày 28/3/2018 của Chính phủ về Khuyến Nông và Thông tư 75/2019/TT-BTC , ngày 04/11/2019 của Bộ Tài chính về Quy định quản lý, sử dụng kinh phí sự nghiệp từ nguồn ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông).
- Hỗ trợ 100% chi phí triển khai, chuyển giao kỹ thuật, hội thảo nhân rộng mô hình, hội nghị tổng kết dự án, quản lý dự án (Nghị quyết 89/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017; Nghị quyết số 08/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020; Nghị quyết số 15/2020/NQ-HĐND ngày 11/12/2020).
- Hỗ trợ 100% chi phí lấy mẫu, kiểm nghiệm và đánh giá cấp chứng nhận VietGAP/GlobalGAP của dự án (Quyết định số 2391/QĐ-UBND ngày 02/11/2018; Quyết định số 02/2019/QĐ-UBND ngày 07/1/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long, tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11892-1:2017 thực hành nông nghiệp tốt (VietGAP) - phần 1: trồng trọt).
Người dân đầu tư: cây giống, cơ sở vật chất, đất sản xuất, vật tư đối ứng, phương tiện công cụ, công lao động còn lại và kinh phí khác phục vụ cho sản xuất.