Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1144/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Trực Ninh Nam Định 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "01/06/2016", "sign_number": "1144/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Phùng Hoan", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "01/06/2016", "sign_number": "1144/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Phùng Hoan", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "01/06/2016", "sign_number": "1144/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Phùng Hoan", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "01/06/2016", "sign_number": "1144/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Phùng Hoan", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "01/06/2016", "sign_number": "1144/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Phùng Hoan", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1144/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Trực Ninh Nam Định 2016

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Trực Ninh, cụ thể như sau:
...
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng
diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

80,91

1,1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

44,02

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

44,02

1,2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

13,36

1,3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

2,00

1,7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

21,46

1,8

Đất làm muối

LMU/PNN

1,9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,07

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2,3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

3,04

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

3,68

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng
diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

80,91

1,1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

44,02

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

44,02

1,2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

13,36

1,3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

2,00

1,7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

21,46

1,8

Đất làm muối

LMU/PNN

1,9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,07

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2,3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

3,04

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

3,68