Document: Điều 1 Quyết định 13/2019/QĐ-UBND điều chỉnh giá dịch vụ xe ra vào bến xe ô tô tỉnh Hải Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "07/05/2019", "sign_number": "13/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dương Thái", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "07/05/2019", "sign_number": "13/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dương Thái", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "07/05/2019", "sign_number": "13/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dương Thái", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "07/05/2019", "sign_number": "13/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dương Thái", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "07/05/2019", "sign_number": "13/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dương Thái", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 13/2019/QĐ-UBND điều chỉnh giá dịch vụ xe ra vào bến xe ô tô tỉnh Hải Dương có nội dung như sau:

Điều 1. Điều chỉnh giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô do Công ty cổ phần Quản lý các bến xe khách Hải Dương đang quản lý trên địa bàn tỉnh Hải Dương, cụ thể như sau:
Đơn vị tính: đồng/ chuyến

TT

Danh mục

Bến xe loại 3

Bến xe loại 4

I

Xe chạy theo tuyến cố định

1

Tuyến có cự ly vận chuyển từ 0 Km đến dưới 200Km

Xe có tải trọng thiết kế 16 ghế

18.000

16.000

Xe có tải trọng thiết kế 25 ghế

34.000

31.000

Xe có tải trọng thiết kế 29 ghế

36.000

34.000

Xe có tải trọng thiết kế 34 ghế

38.000

36.000

Xe có tải trọng thiết kế 45 ghế

41.000

38.000

Xe có tải trọng thiết kế 51 ghế và xe giường nằm

43.000

41.000

2

Tuyến có cự ly vận chuyển từ 200 Km đến dưới 500Km

Xe có tải trọng thiết kế 16 ghế

20.000

18.000

Xe có tải trọng thiết kế 25 ghế

36.000

33.000

Xe có tải trọng thiết kế 29 ghế

40.000

37.000

Xe có tải trọng thiết kế 34 ghế

43.000

41.000

Xe có tải trọng thiết kế 45 ghế

47.000

44.000

Xe có tải trọng thiết kế 51 ghế và xe giường nằm

51.000

48.000

3

Tuyến có cự ly vận chuyển từ 500 Km trở lên

Xe có tải trọng thiết kế 45 ghế trở lên (hoặc xe giường nằm)

180.000

162.000

II

Xe buýt

1

Tuyến có cự ly vận chuyển từ 0 Km đến dưới 50 Km (buýt nội tỉnh)

Xe có tải trọng thiết kế từ 40 ghế, chỗ đứng trở xuống

11.000

11.000

Xe có tải trọng thiết kế trên 40 ghế, chỗ đứng đến dưới 60 ghế, chỗ đứng

12.000

12.000

Xe có tải trọng thiết kế từ 60 ghế, chỗ đứng trở lên

14.000

14.000

2

Tuyến có cự ly vận chuyển từ 50 Km trở lên (buýt lân cận)

Xe có tải trọng thiết kế từ 40 ghế, chỗ đứng trở xuống

15.000

15.000

Xe có tải trọng thiết kế từ trên 40 ghế, chỗ đứng đến dưới 60 ghế, chỗ đứng

18.000

18.000

- Loại xe có tải trọng thiết kế từ 60 ghế, chỗ đứng trở lên

22.000

22.000

Content:
Điều 1. Điều chỉnh giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô do Công ty cổ phần Quản lý các bến xe khách Hải Dương đang quản lý trên địa bàn tỉnh Hải Dương, cụ thể như sau:
Đơn vị tính: đồng/ chuyến

TT

Danh mục

Bến xe loại 3

Bến xe loại 4

I

Xe chạy theo tuyến cố định

1

Tuyến có cự ly vận chuyển từ 0 Km đến dưới 200Km

Xe có tải trọng thiết kế 16 ghế

18.000

16.000

Xe có tải trọng thiết kế 25 ghế

34.000

31.000

Xe có tải trọng thiết kế 29 ghế

36.000

34.000

Xe có tải trọng thiết kế 34 ghế

38.000

36.000

Xe có tải trọng thiết kế 45 ghế

41.000

38.000

Xe có tải trọng thiết kế 51 ghế và xe giường nằm

43.000

41.000

2

Tuyến có cự ly vận chuyển từ 200 Km đến dưới 500Km

Xe có tải trọng thiết kế 16 ghế

20.000

18.000

Xe có tải trọng thiết kế 25 ghế

36.000

33.000

Xe có tải trọng thiết kế 29 ghế

40.000

37.000

Xe có tải trọng thiết kế 34 ghế

43.000

41.000

Xe có tải trọng thiết kế 45 ghế

47.000

44.000

Xe có tải trọng thiết kế 51 ghế và xe giường nằm

51.000

48.000

3

Tuyến có cự ly vận chuyển từ 500 Km trở lên

Xe có tải trọng thiết kế 45 ghế trở lên (hoặc xe giường nằm)

180.000

162.000

II

Xe buýt

1

Tuyến có cự ly vận chuyển từ 0 Km đến dưới 50 Km (buýt nội tỉnh)

Xe có tải trọng thiết kế từ 40 ghế, chỗ đứng trở xuống

11.000

11.000

Xe có tải trọng thiết kế trên 40 ghế, chỗ đứng đến dưới 60 ghế, chỗ đứng

12.000

12.000

Xe có tải trọng thiết kế từ 60 ghế, chỗ đứng trở lên

14.000

14.000

2

Tuyến có cự ly vận chuyển từ 50 Km trở lên (buýt lân cận)

Xe có tải trọng thiết kế từ 40 ghế, chỗ đứng trở xuống

15.000

15.000

Xe có tải trọng thiết kế từ trên 40 ghế, chỗ đứng đến dưới 60 ghế, chỗ đứng

18.000

18.000

- Loại xe có tải trọng thiết kế từ 60 ghế, chỗ đứng trở lên

22.000

22.000