Document: Khoản 2 Điều 2 Quyết định 20/2016/QĐ-UBND định mức kỹ thuật mức chi phí trồng rừng thay thế tạm thời Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "14/06/2016", "sign_number": "20/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Trúc", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "14/06/2016", "sign_number": "20/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Trúc", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "14/06/2016", "sign_number": "20/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Trúc", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "14/06/2016", "sign_number": "20/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Trúc", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "14/06/2016", "sign_number": "20/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Trúc", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Quyết định 20/2016/QĐ-UBND định mức kỹ thuật mức chi phí trồng rừng thay thế tạm thời Phú Yên

Điều 2. Quy định tạm thời định mức kỹ thuật và mức chi phí trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác theo phương án nộp tiền vào Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Phú Yên.
...
2. Mức chi phí trồng rừng thay thế bình quân: 53.753.000 đồng/ha (năm mươi ba triệu bảy trăm năm ba ngàn đồng/ha); trong đó:
- Mức chi phí trồng rừng đặc dụng: 54.337.000 đồng/ha.
- Mức chi phí trồng rừng phòng hộ đầu nguồn, lập địa tốt, trồng hỗn giao theo hàng cây trồng chính và cây phụ trợ: 53.381.000 đồng/ha.
- Mức chi phí trồng rừng phòng hộ đầu nguồn, lập địa xấu, trồng thuần loài keo, hoặc hỗn giao các loại keo: 52.324.000 đồng/ha.
- Mức chi phí trồng phòng hộ ven biển: 54.969.000 đồng/ha.
(Chi tiết chi phí trồng các loại rừng theo phụ lục 02, 03, 04, 05).

Content:
Mức chi phí trồng rừng thay thế bình quân: 53.753.000 đồng/ha (năm mươi ba triệu bảy trăm năm ba ngàn đồng/ha); trong đó:
- Mức chi phí trồng rừng đặc dụng: 54.337.000 đồng/ha.
- Mức chi phí trồng rừng phòng hộ đầu nguồn, lập địa tốt, trồng hỗn giao theo hàng cây trồng chính và cây phụ trợ: 53.381.000 đồng/ha.
- Mức chi phí trồng rừng phòng hộ đầu nguồn, lập địa xấu, trồng thuần loài keo, hoặc hỗn giao các loại keo: 52.324.000 đồng/ha.
- Mức chi phí trồng phòng hộ ven biển: 54.969.000 đồng/ha.
(Chi tiết chi phí trồng các loại rừng theo phụ lục 02, 03, 04, 05).