Document: Điều 1 Quyết định 1705/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Thăng Bình Quảng Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "04/06/2018", "sign_number": "1705/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "04/06/2018", "sign_number": "1705/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "04/06/2018", "sign_number": "1705/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "04/06/2018", "sign_number": "1705/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "04/06/2018", "sign_number": "1705/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1705/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Thăng Bình Quảng Nam có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

41.224,55

1

Đất nông nghiệp

NNP

28.491,75

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.210,07

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

8.673,46

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

5.514,67

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5.528,21

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

2.685,46

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,00

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

3.963,65

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

517,26

1.8

Đất làm muối

LMU

0,00

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

72,43

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

11.341,48

2.1

Đất quốc phòng

CQP

413,91

2.2

Đất an ninh

CAN

42,66

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

103,00

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

0,00

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

185,41

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

417,26

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

149,04

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

108,82

2.9

Đất phát triển hạ tầng các cấp

DHT

2.824,44

2.10

Đất di tích lịch sử văn hóa

DDT

6,52

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,00

2 12

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

DRA

3,51

2.13

Đất ở nông thôn

ONT

3.169,69

2.14

Đất ở đô thị

ODT

184,77

2.15

Đất nghĩa xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

15,85

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

9,44

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,00

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

13,23

2.19

Đất làm ng/ trang, n/địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.112,79

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

14,55

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

26,22

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí, công cộng

DKV

0,99

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

48,72

2.24

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.130,94

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

358,52

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,20

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.391,32

(Kèm theo phụ lục 01)
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Mã

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

509,79

1.1

Đất trồng lúa

LUA

59,87

Trong đó: chuyên trồng Lúa nước

LUC

19,55

1.2

Đất cây hằng năm khác

HNK

180,88

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

100,43

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

127,61

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

38,0

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3,0

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

183,86

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,0

2.2

Đất cơ sở SXKD phi nông nghiệp

SKC

0,15

2.3

Đất phát triển hạ tầng các cấp

DHT

73,81

2.4

Đất ở nông thôn

ONT

56,12

2.5

Đất ở đô thị

ODT

7,20

2.6

Đất N/ trang N/ địa, nhà tang lễ, nhà H.táng

NTD

45,02

2.7

Đất trụ sở công trình sự nghiệp

DTS

0,11

2.8

Đất tín ngưỡng

TIN

0,29

2.9

Đất mặt nước chuyên dùng

MNC

1,16

3

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

149,60

(Kèm theo phụ lục 02)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Content:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

41.224,55

1

Đất nông nghiệp

NNP

28.491,75

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.210,07

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

8.673,46

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

5.514,67

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5.528,21

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

2.685,46

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,00

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

3.963,65

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

517,26

1.8

Đất làm muối

LMU

0,00

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

72,43

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

11.341,48

2.1

Đất quốc phòng

CQP

413,91

2.2

Đất an ninh

CAN

42,66

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

103,00

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

0,00

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

185,41

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

417,26

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

149,04

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

108,82

2.9

Đất phát triển hạ tầng các cấp

DHT

2.824,44

2.10

Đất di tích lịch sử văn hóa

DDT

6,52

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,00

2 12

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

DRA

3,51

2.13

Đất ở nông thôn

ONT

3.169,69

2.14

Đất ở đô thị

ODT

184,77

2.15

Đất nghĩa xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

15,85

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

9,44

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,00

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

13,23

2.19

Đất làm ng/ trang, n/địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.112,79

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

14,55

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

26,22

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí, công cộng

DKV

0,99

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

48,72

2.24

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.130,94

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

358,52

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,20

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.391,32

(Kèm theo phụ lục 01)
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Mã

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

509,79

1.1

Đất trồng lúa

LUA

59,87

Trong đó: chuyên trồng Lúa nước

LUC

19,55

1.2

Đất cây hằng năm khác

HNK

180,88

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

100,43

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

127,61

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

38,0

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3,0

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

183,86

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,0

2.2

Đất cơ sở SXKD phi nông nghiệp

SKC

0,15

2.3

Đất phát triển hạ tầng các cấp

DHT

73,81

2.4

Đất ở nông thôn

ONT

56,12

2.5

Đất ở đô thị

ODT

7,20

2.6

Đất N/ trang N/ địa, nhà tang lễ, nhà H.táng

NTD

45,02

2.7

Đất trụ sở công trình sự nghiệp

DTS

0,11

2.8

Đất tín ngưỡng

TIN

0,29

2.9

Đất mặt nước chuyên dùng

MNC

1,16

3

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

149,60

(Kèm theo phụ lục 02)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018
Đơn vị tính: ha

Thứ tự