Document: Điều 3 Quyết định 1682/2011/QĐ-UBND giá cước vận chuyển hàng hoá bằng ô tô

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "20/09/2011", "sign_number": "1682/2011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Du", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "20/09/2011", "sign_number": "1682/2011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Du", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "20/09/2011", "sign_number": "1682/2011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Du", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "20/09/2011", "sign_number": "1682/2011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Du", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "20/09/2011", "sign_number": "1682/2011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Du", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 3 Quyết định 1682/2011/QĐ-UBND giá cước vận chuyển hàng hoá bằng ô tô có nội dung như sau:

Điều 3. Đơn giá cước cơ bản đối với từng bậc hàng:
1. Hàng bậc 1 (Đất, cát, sỏi, đá xay, gạch các loại): Được áp dụng trực tiếp biểu giá cước tại Điều 1 được tính hệ số 1.
Hàng bậc 1 bao gồm: Đất, cát, sỏi, đá xay, gạch các loại.
2. Hàng bậc 2 (Ngói, lương thực đóng gói, đá các loại (trừ đá xay), gỗ cây, than các loại, các loại quặng, sơn các loại, tranh, tre, nứa lá, bương, vầu, hóp, sành, sứ, các thành phẩm và bán thành phẩm từ gỗ (cửa, tủ, bàn, ghế, chấn song), các thành phẩm và bán thành phẩm kim loại thanh, thỏi, dầm, tấm, lá, dây, cuộn, ống (trừ ống nước)): Được tính bằng 1,1 lần cước hàng bậc 1.
3. Hàng bậc 3 (Lương thực rời, xi măng, vôi các loại, phân bón các loại (trừ phân động vật), xăng, dầu, thuốc trừ sâu, trừ dịch, thuốc chống mối mọt, thuốc thú y, sách báo, giấy viết, giống cây trồng, nông sản phẩm, các loại vật tư, máy móc, thiết bị chuyên ngành, nhựa đường, cột điện, ống nước (bằng thép, bằng nhựạ)): Được tính bằng 1,3 lần cước cơ bản hàng bậc 1.
4. Hàng bậc 4 (Nhựa nhũ tương, muối các loại, thuốc chữa bệnh, phân động vật, bùn, các loại hàng dơ bẩn, kính các loại, hàng tinh vi, hàng thủy tinh, xăng dầu chứa bằng phi): Được tính bằng 1,4 lần cước cơ bản hàng bậc 1.
5. Trường hợp vận chuyển các mặt hàng không có tên trong danh mục 4 bậc hàng nêu trên thì chủ hàng và chủ phương tiện căn cứ vào đặc tính của mặt hàng tương đương để xếp vào bậc hàng thích hợp khi tính cước vận chuyển.

Content:
Điều 3. Đơn giá cước cơ bản đối với từng bậc hàng:
1. Hàng bậc 1 (Đất, cát, sỏi, đá xay, gạch các loại): Được áp dụng trực tiếp biểu giá cước tại Điều 1 được tính hệ số 1.
Hàng bậc 1 bao gồm: Đất, cát, sỏi, đá xay, gạch các loại.
2. Hàng bậc 2 (Ngói, lương thực đóng gói, đá các loại (trừ đá xay), gỗ cây, than các loại, các loại quặng, sơn các loại, tranh, tre, nứa lá, bương, vầu, hóp, sành, sứ, các thành phẩm và bán thành phẩm từ gỗ (cửa, tủ, bàn, ghế, chấn song), các thành phẩm và bán thành phẩm kim loại thanh, thỏi, dầm, tấm, lá, dây, cuộn, ống (trừ ống nước)): Được tính bằng 1,1 lần cước hàng bậc 1.
3. Hàng bậc 3 (Lương thực rời, xi măng, vôi các loại, phân bón các loại (trừ phân động vật), xăng, dầu, thuốc trừ sâu, trừ dịch, thuốc chống mối mọt, thuốc thú y, sách báo, giấy viết, giống cây trồng, nông sản phẩm, các loại vật tư, máy móc, thiết bị chuyên ngành, nhựa đường, cột điện, ống nước (bằng thép, bằng nhựạ)): Được tính bằng 1,3 lần cước cơ bản hàng bậc 1.
4. Hàng bậc 4 (Nhựa nhũ tương, muối các loại, thuốc chữa bệnh, phân động vật, bùn, các loại hàng dơ bẩn, kính các loại, hàng tinh vi, hàng thủy tinh, xăng dầu chứa bằng phi): Được tính bằng 1,4 lần cước cơ bản hàng bậc 1.
5. Trường hợp vận chuyển các mặt hàng không có tên trong danh mục 4 bậc hàng nêu trên thì chủ hàng và chủ phương tiện căn cứ vào đặc tính của mặt hàng tương đương để xếp vào bậc hàng thích hợp khi tính cước vận chuyển.