Document: Khoản 2 Điều 2 Quyết định 1261/QĐ-UBND 2013 Quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất 2011-2015 Thông Nông Cao Bằng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "21/08/2013", "sign_number": "1261/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "21/08/2013", "sign_number": "1261/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "21/08/2013", "sign_number": "1261/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "21/08/2013", "sign_number": "1261/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "21/08/2013", "sign_number": "1261/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Quyết định 1261/QĐ-UBND 2013 Quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất 2011-2015 Thông Nông Cao Bằng

Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của huyện Thông Nông với các chỉ tiêu sau:
...
2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

4,27

4,27

4,27

4,27

4,27

4,27

2.2

Đất quốc phòng

5,62

5,62

5,62

5,62

11,62

11,62

2.3

Đất an ninh

0,35

0,64

0,64

0,64

0,64

0,64

2.4

Đất khu công nghiệp

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

0,27

0,27

0,27

0,27

0,27

0,39

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

1,1

1,1

1,1

3,1

5,6

8,1

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

2.8

Đất di tích danh thắng

1,5

1,5

1,5

1,5

1,5

1,5

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

1,08

4,58

5,08

5,58

6,08

6,58

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0,32

0,32

0,32

0,32

0,32

0,32

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

10,88

11,28

11,68

12,08

12,48

12,88

2.12

Đất cã mặt nước chuyên dùng

216,88

216,88

216,88

206,62

196,36

186,1

2.13

Đất phát triển hạ tầng

208,14

215,94

224,14

246,89

273,16

301,39

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

4,11

4,11

4,11

4,36

7,01

9,66

Đất cơ sở y tế

1,95

1,95

1,95

2,05

2,2

2,35

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

13,68

13,68

16,93

17,53

18,33

19,95

Đất cơ sở thể dục - thể thao

1,84

1,84

1,84

2,24

2,64

4,44

2.14

Các loại đất phi nông nghiệp còn lại (gồm: ONT; SON; PNK)

3

Đất đôthị

1.178,97

1.178,97

1.178,97

1.178,97

1.178,97

1.178,97

Đất ở đô thị

4

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

5

Đất khu du lịch

6

Đất khu dân cư nông thôn

295,05

296,92

298,79

300,66

302,53

304,4

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích chuyển mục đích

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/ PNN

87,87

9,72

10,26

18,89

25,92

23,08

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

Đất lúa nước

DLN/ PNn

7,5

0,45

2,5

1,36

1,38

1,81

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

LUC/PNN

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/ PNN

17,73

2,45

3,06

4,2

4,2

3,82

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH/ PNN

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/ PNN

17,46

1,6

1,33

2,8

8,8

2,93

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/ PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

20,0

5,0

5,0

5,0

5,0

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUC/ CLN

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

LUC/ LNP

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUC/ NTS

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RSX/ CLN

20,0

5,0

5,0

5,0

5,0

Content:
2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

4,27

4,27

4,27

4,27

4,27

4,27

2.2

Đất quốc phòng

5,62

5,62

5,62

5,62

11,62

11,62

2.3

Đất an ninh

0,35

0,64

0,64

0,64

0,64

0,64

2.4

Đất khu công nghiệp

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

0,27

0,27

0,27

0,27

0,27

0,39

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

1,1

1,1

1,1

3,1

5,6

8,1

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

2.8

Đất di tích danh thắng

1,5

1,5

1,5

1,5

1,5

1,5

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

1,08

4,58

5,08

5,58

6,08

6,58

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0,32

0,32

0,32

0,32

0,32

0,32

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

10,88

11,28

11,68

12,08

12,48

12,88

2.12

Đất cã mặt nước chuyên dùng

216,88

216,88

216,88

206,62

196,36

186,1

2.13

Đất phát triển hạ tầng

208,14

215,94

224,14

246,89

273,16

301,39

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

4,11

4,11

4,11

4,36

7,01

9,66

Đất cơ sở y tế

1,95

1,95

1,95

2,05

2,2

2,35

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

13,68

13,68

16,93

17,53

18,33

19,95

Đất cơ sở thể dục - thể thao

1,84

1,84

1,84

2,24

2,64

4,44

2.14

Các loại đất phi nông nghiệp còn lại (gồm: ONT; SON; PNK)

3

Đất đôthị

1.178,97

1.178,97

1.178,97

1.178,97

1.178,97

1.178,97

Đất ở đô thị

4

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

5

Đất khu du lịch

6

Đất khu dân cư nông thôn

295,05

296,92

298,79

300,66

302,53

304,4

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích chuyển mục đích

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/ PNN

87,87

9,72

10,26

18,89

25,92

23,08

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

Đất lúa nước

DLN/ PNn

7,5

0,45

2,5

1,36

1,38

1,81

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

LUC/PNN

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/ PNN

17,73

2,45

3,06

4,2

4,2

3,82

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH/ PNN

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/ PNN

17,46

1,6

1,33

2,8

8,8

2,93

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/ PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

20,0

5,0

5,0

5,0

5,0

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUC/ CLN

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

LUC/ LNP

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUC/ NTS

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RSX/ CLN

20,0

5,0

5,0

5,0

5,0