Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2558/QĐ-UBND 2020 phê duyệt bổ sung quy hoạch sử dụng đất huyện Nghi Xuân Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "10/08/2020", "sign_number": "2558/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "10/08/2020", "sign_number": "2558/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "10/08/2020", "sign_number": "2558/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "10/08/2020", "sign_number": "2558/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "10/08/2020", "sign_number": "2558/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2558/QĐ-UBND 2020 phê duyệt bổ sung quy hoạch sử dụng đất huyện Nghi Xuân Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Nghi Xuân, với các nội dung như sau:
...
4.883,56

4.883,07

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.401,81

1.401,81

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.168,26

1.168,26

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

373,20

373,20

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.687,20

6.700,98

2.1

Đất quốc phòng

CQP

97,65

97,65

2.2

Đất an ninh

CAN

2,86

2,86

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

100,00

100,00

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

14,00

23,24

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

294,10

301,11

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

270,65

272,15

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

34,22

34,22

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.017,83

2.022,66

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

23,22

23,22

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

59,99

59,99

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

834,39

811,77

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

231,49

258,57

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

26,65

26,52

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,35

1,35

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

48,82

48,82

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

445,44

445,44

220

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

56,01

49,26

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

27,76

27,76

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

105,00

105,00

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

46,48

46,48

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.486,20

1.479,82

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

457,65

457,65

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

5,43

5,43

3

Đất chưa sử dụng

CSD

802,26

801,74

3. Vị trí, diện tích các loại đất trong Điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 được xác định theo bản đồ Điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 (tỷ lệ 1: 25.000) và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Nghi Xuân.

Content:
4.883,56

4.883,07

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.401,81

1.401,81

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.168,26

1.168,26

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

373,20

373,20

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.687,20

6.700,98

2.1

Đất quốc phòng

CQP

97,65

97,65

2.2

Đất an ninh

CAN

2,86

2,86

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

100,00

100,00

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

14,00

23,24

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

294,10

301,11

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

270,65

272,15

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

34,22

34,22

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.017,83

2.022,66

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

23,22

23,22

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

59,99

59,99

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

834,39

811,77

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

231,49

258,57

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

26,65

26,52

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,35

1,35

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

48,82

48,82

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

445,44

445,44

220

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

56,01

49,26

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

27,76

27,76

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

105,00

105,00

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

46,48

46,48

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.486,20

1.479,82

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

457,65

457,65

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

5,43

5,43

3

Đất chưa sử dụng

CSD

802,26

801,74

3. Vị trí, diện tích các loại đất trong Điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 được xác định theo bản đồ Điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 (tỷ lệ 1: 25.000) và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Nghi Xuân.