Document: Điều 1 Thông tư 143/2010/TT-BTC sửa đổi Mục lục ngân sách nhà nước

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "22/09/2010", "sign_number": "143/2010/TT-BTC", "signer": "Nguyễn Công Nghiệp", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "22/09/2010", "sign_number": "143/2010/TT-BTC", "signer": "Nguyễn Công Nghiệp", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "22/09/2010", "sign_number": "143/2010/TT-BTC", "signer": "Nguyễn Công Nghiệp", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "22/09/2010", "sign_number": "143/2010/TT-BTC", "signer": "Nguyễn Công Nghiệp", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "22/09/2010", "sign_number": "143/2010/TT-BTC", "signer": "Nguyễn Công Nghiệp", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điều 1 Thông tư 143/2010/TT-BTC sửa đổi Mục lục ngân sách nhà nước có nội dung như sau:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung các mục thu, chi ngân sách nhà nước, như sau:
1. Bổ sung Tiểu mục của Mục 1400 “Thu tiền sử dụng đất”, như sau:
a. Bổ sung Tiểu mục 1405 : Đất xen kẹp.
Đất xen kẹp là phần đất không đủ rộng để cấp đất theo dự án đầu tư.
b. Bổ sung Tiểu mục 1406: Đất dôi dư.
Đất dôi dư là phần đất khi đo thực tế lớn hơn so với giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc so với diện tích đất được cấp có thẩm quyền giao.
2. Bổ sung Tiểu mục của Mục 2550 “Phí thuộc lĩnh vực y tế”, như sau:
Bổ sung Tiểu mục 2564: Phí cấp, đổi thẻ bảo hiểm y tế.
3. Bổ sung Tiểu mục của Mục 3600 “Thu tiền cho thuê mặt đất, mặt nước” như sau:
Bổ sung Tiểu mục 3604: Thu tiền cho thuê mặt đất, mặt nước trong khu công nghiệp, khu chế xuất.
Các địa phương có nhu cầu phân cấp nguồn thu và điều tiết các khoản thu chi tiết theo nội dung đất xen kẹp, đất dôi dư, đất trong khu công nghiệp, khu chế xuất thì sử dụng tiểu mục 1405, tiểu mục 1406, tiểu mục 3604.
4. Sửa đổi tên của Mục 4700 “Thu ngân sách cấp dưới nộp cấp trên”, và sửa đổi, bổ sung các Tiểu mục của mục này như sau:
a. Sửa đổi tên của Mục 4700 “Thu ngân sách cấp dưới nộp cấp trên”, thành: Thu từ các khoản hoàn trả giữa các cấp ngân sách.
Các khoản vay, tạm ứng giữa các cấp ngân sách không hạch toán vào mục này.
b. Sửa đổi tên của Tiểu mục 4701: “Thu ngân sách cấp dưới nộp cấp trên”, thành: Thu từ các khoản hoàn trả phát sinh trong năm.
c. Bổ sung Tiểu mục 4702: Thu từ các khoản hoàn trả phát sinh năm trước.
5. Hủy bỏ Tiểu mục 4903: “Thu của ngân sách các cấp hoàn trả các khoản thu năm trước” của Mục 4900.
6. Bổ sung Tiểu mục của Mục 6400 “Các khoản thanh toán khác cho cá nhân”, như sau:
a. Bổ sung Tiểu mục 6405: Hỗ trợ đối tượng chính sách đóng học phí.
b. Bổ sung Tiểu mục 6406: Hỗ trợ đối tượng chính sách chi phí học tập.
7. Sửa đổi tên của Mục 7700 “Chi nộp ngân sách cấp trên”, và sửa đổi, bổ sung Tiểu mục của mục này, như sau:
a. Sửa đổi tên của Mục 7700: “Chi nộp ngân sách cấp trên”, thành: Chi hoàn trả giữa các cấp ngân sách.
Các khoản hoàn trả vay, tạm ứng giữa các cấp ngân sách không hạch toán vào mục này.
b. Sửa đổi tên của Tiểu mục 7701: “Chi nộp ngân sách cấp trên”, thành: Chi hoàn trả các khoản phát sinh trong năm.
c. Bổ sung Tiểu mục 7702: Chi hoàn trả các khoản phát sinh năm trước.
8. Bổ sung Tiểu mục của Mục 7750: “Chi khác”, như sau:
Bổ sung Tiểu mục 7766: Cấp bù học phí cho cơ sở giáo dục đào tạo theo chế độ.

Content:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung các mục thu, chi ngân sách nhà nước, như sau:
1. Bổ sung Tiểu mục của Mục 1400 “Thu tiền sử dụng đất”, như sau:
a. Bổ sung Tiểu mục 1405 : Đất xen kẹp.
Đất xen kẹp là phần đất không đủ rộng để cấp đất theo dự án đầu tư.
b. Bổ sung Tiểu mục 1406: Đất dôi dư.
Đất dôi dư là phần đất khi đo thực tế lớn hơn so với giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc so với diện tích đất được cấp có thẩm quyền giao.
2. Bổ sung Tiểu mục của Mục 2550 “Phí thuộc lĩnh vực y tế”, như sau:
Bổ sung Tiểu mục 2564: Phí cấp, đổi thẻ bảo hiểm y tế.
3. Bổ sung Tiểu mục của Mục 3600 “Thu tiền cho thuê mặt đất, mặt nước” như sau:
Bổ sung Tiểu mục 3604: Thu tiền cho thuê mặt đất, mặt nước trong khu công nghiệp, khu chế xuất.
Các địa phương có nhu cầu phân cấp nguồn thu và điều tiết các khoản thu chi tiết theo nội dung đất xen kẹp, đất dôi dư, đất trong khu công nghiệp, khu chế xuất thì sử dụng tiểu mục 1405, tiểu mục 1406, tiểu mục 3604.
4. Sửa đổi tên của Mục 4700 “Thu ngân sách cấp dưới nộp cấp trên”, và sửa đổi, bổ sung các Tiểu mục của mục này như sau:
a. Sửa đổi tên của Mục 4700 “Thu ngân sách cấp dưới nộp cấp trên”, thành: Thu từ các khoản hoàn trả giữa các cấp ngân sách.
Các khoản vay, tạm ứng giữa các cấp ngân sách không hạch toán vào mục này.
b. Sửa đổi tên của Tiểu mục 4701: “Thu ngân sách cấp dưới nộp cấp trên”, thành: Thu từ các khoản hoàn trả phát sinh trong năm.
c. Bổ sung Tiểu mục 4702: Thu từ các khoản hoàn trả phát sinh năm trước.
5. Hủy bỏ Tiểu mục 4903: “Thu của ngân sách các cấp hoàn trả các khoản thu năm trước” của Mục 4900.
6. Bổ sung Tiểu mục của Mục 6400 “Các khoản thanh toán khác cho cá nhân”, như sau:
a. Bổ sung Tiểu mục 6405: Hỗ trợ đối tượng chính sách đóng học phí.
b. Bổ sung Tiểu mục 6406: Hỗ trợ đối tượng chính sách chi phí học tập.
7. Sửa đổi tên của Mục 7700 “Chi nộp ngân sách cấp trên”, và sửa đổi, bổ sung Tiểu mục của mục này, như sau:
a. Sửa đổi tên của Mục 7700: “Chi nộp ngân sách cấp trên”, thành: Chi hoàn trả giữa các cấp ngân sách.
Các khoản hoàn trả vay, tạm ứng giữa các cấp ngân sách không hạch toán vào mục này.
b. Sửa đổi tên của Tiểu mục 7701: “Chi nộp ngân sách cấp trên”, thành: Chi hoàn trả các khoản phát sinh trong năm.
c. Bổ sung Tiểu mục 7702: Chi hoàn trả các khoản phát sinh năm trước.
8. Bổ sung Tiểu mục của Mục 7750: “Chi khác”, như sau:
Bổ sung Tiểu mục 7766: Cấp bù học phí cho cơ sở giáo dục đào tạo theo chế độ.