Document: Khoản 4 Điều 7 Nghị định 30/2014/NĐ-CP điều kiện kinh doanh vận tải biển dịch vụ hỗ trợ vận tải biển

Type: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "14/04/2014", "sign_number": "30/2014/NĐ-CP", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Nghị định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "14/04/2014", "sign_number": "30/2014/NĐ-CP", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Nghị định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "14/04/2014", "sign_number": "30/2014/NĐ-CP", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Nghị định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "14/04/2014", "sign_number": "30/2014/NĐ-CP", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Nghị định"}
Signer: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "14/04/2014", "sign_number": "30/2014/NĐ-CP", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Nghị định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 7 Nghị định 30/2014/NĐ-CP điều kiện kinh doanh vận tải biển dịch vụ hỗ trợ vận tải biển

Điều 7. Trình tự cấp Giấy phép kinh doanh vận tải biển
...
4. Giấy phép kinh doanh vận tải biển có hiệu lực 05 (năm) năm kể từ ngày cấp. Nội dung của Giấy phép kinh doanh vận tải biển theo Mẫu số 02 quy định tại Phụ lục của Nghị định này.

Content:
Giấy phép kinh doanh vận tải biển có hiệu lực 05 (năm) năm kể từ ngày cấp. Nội dung của Giấy phép kinh doanh vận tải biển theo Mẫu số 02 quy định tại Phụ lục của Nghị định này.