Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 4069/QĐ-UBND quy hoạch xây dựng Quảng Xương Thanh Hóa 2035 2065

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "20/10/2016", "sign_number": "4069/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "20/10/2016", "sign_number": "4069/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "20/10/2016", "sign_number": "4069/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "20/10/2016", "sign_number": "4069/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "20/10/2016", "sign_number": "4069/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 4069/QĐ-UBND quy hoạch xây dựng Quảng Xương Thanh Hóa 2035 2065

Điều 1. Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch xây dựng vùng huyện Quảng Xươmg, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2035, tầm nhìn đến năm 2065, với những nội dung chính sau:
...
3. Yêu cầu về dự báo sơ bộ quy mô vùng.
Nêu cơ sở để dự báo quy mô phát triển vùng huyện: Các điều kiện tự nhiên, tiềm năng đất đai và quỹ đất xây dựng; Hiện trạng về phát triển kinh tế, những khu vực kinh tế chủ đạo của huyện và từng địa bàn; Tình hình đầu tư công nghiệp, dân cư và phát triển đô thị, phân bố công trình HTXH, tăng trưởng dân số, xây dựng và quản lý đô thị, nông thôn...
a) Dự báo sơ bộ về quy mô dân số
- Dự báo đến năm 2025: Khoảng 225.000 người, dân số đô thị khoảng 100.000 người, tỷ lệ đô thị hóa 48%;
- Dự báo đến năm 2035: Khoảng 231.000 người; dân số đô thị khoảng 130.000 người, tỷ lệ đô thị hóa 60%;
- Đề xuất mô hình phân bố dân cư đô thị và nông thôn theo các vùng. Đề xuất các mục tiêu, quy mô phát triển, chính sách để kiểm soát, điều tiết phát triển dân số nhằm mục tiêu bảo đảm cân đối giữa phát triển dân số với phát triển kinh tế và khả năng đáp ứng của hạ tầng đô thị.
b) Dự báo sơ bộ về quy mô đất đai
- Dự báo quỹ đất xây dựng đô thị: đến năm 2025 khoảng 1300 - 1600 ha; đến năm 2035 đất xây dựng đô thị khoảng: 1700 - 2000 ha.
Cơ cấu sử dụng đất đô thị: Thực hiện theo quy chuẩn xây dựng và tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam; Đặc biệt lưu ý khi quy hoạch phải dành đủ đất xây dựng giao thông, công trình hạ tầng kỹ thuật và công trình công cộng theo hướng hiện đại và phát triển bền vững.

Content:
Yêu cầu về dự báo sơ bộ quy mô vùng.
Nêu cơ sở để dự báo quy mô phát triển vùng huyện: Các điều kiện tự nhiên, tiềm năng đất đai và quỹ đất xây dựng; Hiện trạng về phát triển kinh tế, những khu vực kinh tế chủ đạo của huyện và từng địa bàn; Tình hình đầu tư công nghiệp, dân cư và phát triển đô thị, phân bố công trình HTXH, tăng trưởng dân số, xây dựng và quản lý đô thị, nông thôn...
a) Dự báo sơ bộ về quy mô dân số
- Dự báo đến năm 2025: Khoảng 225.000 người, dân số đô thị khoảng 100.000 người, tỷ lệ đô thị hóa 48%;
- Dự báo đến năm 2035: Khoảng 231.000 người; dân số đô thị khoảng 130.000 người, tỷ lệ đô thị hóa 60%;
- Đề xuất mô hình phân bố dân cư đô thị và nông thôn theo các vùng. Đề xuất các mục tiêu, quy mô phát triển, chính sách để kiểm soát, điều tiết phát triển dân số nhằm mục tiêu bảo đảm cân đối giữa phát triển dân số với phát triển kinh tế và khả năng đáp ứng của hạ tầng đô thị.
b) Dự báo sơ bộ về quy mô đất đai
- Dự báo quỹ đất xây dựng đô thị: đến năm 2025 khoảng 1300 - 1600 ha; đến năm 2035 đất xây dựng đô thị khoảng: 1700 - 2000 ha.
Cơ cấu sử dụng đất đô thị: Thực hiện theo quy chuẩn xây dựng và tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam; Đặc biệt lưu ý khi quy hoạch phải dành đủ đất xây dựng giao thông, công trình hạ tầng kỹ thuật và công trình công cộng theo hướng hiện đại và phát triển bền vững.