Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4816/QĐ-UBND 2013 điều chỉnh quy hoạch khu dân cư ADC Phú Mỹ quận 7 Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "05/09/2013", "sign_number": "4816/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "05/09/2013", "sign_number": "4816/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "05/09/2013", "sign_number": "4816/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "05/09/2013", "sign_number": "4816/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "05/09/2013", "sign_number": "4816/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4816/QĐ-UBND 2013 điều chỉnh quy hoạch khu dân cư ADC Phú Mỹ quận 7 Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt Nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết 1/500 khu dân cư ADC tại phường Phú Mỹ, quận 7 với các nội dung chính như sau:
...
6. Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch:
6.1 Dự báo quy mô dân số: khoảng 3.000 người.
6.2. Các chỉ tiêu dự kiến về sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
- Cơ cấu sử dụng đất:

Số TT

Loại đất

Diện tích (m2)

Tỷ lệ %

I

Diện tích đất quy hoạch khu vực quy hoạch, gồm:

81.585

1

Đất ngoài đơn vị ở

4.605

2

Đất đơn vị ở

76.980

100

II

Đất đơn vị ở, gồm:

76.980

100

1

Đất ở

47.156,7

61,26

2

Đất cây xanh,

6.287,9

8,17

3

Đất giao thông

18.335,4

23.82

4

Đất giáo dục

5.200

6,76

- Chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc:

Số TT

Các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc
(tính trên diện tích đất đơn vị ở)

Đơn vị tính

Nhiệm vụ điều chỉnh QHCT tỷ lệ 1/500

1

Chỉ tiêu sử dụng đất

m2/người

25,66

- Đất ở

m2/người

15,72

- Đất cây xanh - thể dục thể thao

m2/người

2,1

- Đất giao thông

m2/người

6,12

- Đất trường học

m2/người

1,73

2

Hệ số sử dụng đất

Lần

2,16

3

Dân số

người

khoảng 3.000

4

Mật độ xây dựng toàn khu

%

38%

5

Tầng cao (thấp nhất - cao nhất)

Tầng

1 - 29

Content:
Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch:
6.1 Dự báo quy mô dân số: khoảng 3.000 người.
6.2. Các chỉ tiêu dự kiến về sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
- Cơ cấu sử dụng đất:

Số TT

Loại đất

Diện tích (m2)

Tỷ lệ %

I

Diện tích đất quy hoạch khu vực quy hoạch, gồm:

81.585

1

Đất ngoài đơn vị ở

4.605

2

Đất đơn vị ở

76.980

100

II

Đất đơn vị ở, gồm:

76.980

100

1

Đất ở

47.156,7

61,26

2

Đất cây xanh,

6.287,9

8,17

3

Đất giao thông

18.335,4

23.82

4

Đất giáo dục

5.200

6,76

- Chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc:

Số TT

Các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc
(tính trên diện tích đất đơn vị ở)

Đơn vị tính

Nhiệm vụ điều chỉnh QHCT tỷ lệ 1/500

1

Chỉ tiêu sử dụng đất

m2/người

25,66

- Đất ở

m2/người

15,72

- Đất cây xanh - thể dục thể thao

m2/người

2,1

- Đất giao thông

m2/người

6,12

- Đất trường học

m2/người

1,73

2

Hệ số sử dụng đất

Lần

2,16

3

Dân số

người

khoảng 3.000

4

Mật độ xây dựng toàn khu

%

38%

5

Tầng cao (thấp nhất - cao nhất)

Tầng

1 - 29