Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1156/QĐ-UBND năm 2013 bảo tồn phát triển rừng đặc dụng Cà Mau 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "14/08/2013", "sign_number": "1156/QĐ-UBND", "signer": "Lê Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "14/08/2013", "sign_number": "1156/QĐ-UBND", "signer": "Lê Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "14/08/2013", "sign_number": "1156/QĐ-UBND", "signer": "Lê Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "14/08/2013", "sign_number": "1156/QĐ-UBND", "signer": "Lê Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "14/08/2013", "sign_number": "1156/QĐ-UBND", "signer": "Lê Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1156/QĐ-UBND năm 2013 bảo tồn phát triển rừng đặc dụng Cà Mau 2020

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch bảo tồn và phát triển rừng đặc dụng tỉnh Cà Mau đến năm 2020, với các nội dung chủ yếu như sau (kèm theo Báo cáo Quy hoạch):
...
3. Quy hoạch diện tích các khu rừng đặc dụng đến năm 2020:

TT

Tên, loại khu rừng đặc dụng

Hiện trạng quản lý, sử dụng (ha)

Quy hoạch đến năm 2020 (ha)

Tổng diện tích tự nhiên các khu rừng đặc dụng

51.509

51.509

-

Diện tích đất liền (rừng và đất lâm nghiệp)

24.909

24.909

-

Diện tích khu bảo tồn biển

26.600

26.600

1

Vườn Quốc gia Mũi Cà Mau

41.862

41.862

-

Diện tích đất liền (rừng và đất lâm nghiệp)

15.262

15.262

Trong đó:

+

Phân khu bảo vệ nghiêm ngặt

12.203

12.203

+

Phân khu phục hồi sinh thái

2.859

2.859

+

Phân khu phục vụ hành chính

200

200

-

Diện tích khu bảo tồn biển

26.600

26.600

2

Vườn Quốc gia U Minh Hạ

8.528

8.528

Trong đó:

+

Phân khu bảo vệ nghiêm ngặt

2.592,6

2.592,6

+

Phân khu phục hồi sinh thái

5.134,2

Content:
Quy hoạch diện tích các khu rừng đặc dụng đến năm 2020:

TT

Tên, loại khu rừng đặc dụng

Hiện trạng quản lý, sử dụng (ha)

Quy hoạch đến năm 2020 (ha)

Tổng diện tích tự nhiên các khu rừng đặc dụng

51.509

51.509

-

Diện tích đất liền (rừng và đất lâm nghiệp)

24.909

24.909

-

Diện tích khu bảo tồn biển

26.600

26.600

1

Vườn Quốc gia Mũi Cà Mau

41.862

41.862

-

Diện tích đất liền (rừng và đất lâm nghiệp)

15.262

15.262

Trong đó:

+

Phân khu bảo vệ nghiêm ngặt

12.203

12.203

+

Phân khu phục hồi sinh thái

2.859

2.859

+

Phân khu phục vụ hành chính

200

200

-

Diện tích khu bảo tồn biển

26.600

26.600

2

Vườn Quốc gia U Minh Hạ

8.528

8.528

Trong đó:

+

Phân khu bảo vệ nghiêm ngặt

2.592,6

2.592,6

+

Phân khu phục hồi sinh thái

5.134,2