Document: Điểm g Khoản 6 Điều 1 Thông tư 09/2014/TT-BXD sửa đổi Thông tư hướng dẫn 15/2013/NĐ-CP quản lý chất lượng công trình xây dựng

Type: {"issuing_agency": "Bộ Xây dựng", "promulgation_date": "10/07/2014", "sign_number": "09/2014/TT-BXD", "signer": "Cao Lại Quang", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Xây dựng", "promulgation_date": "10/07/2014", "sign_number": "09/2014/TT-BXD", "signer": "Cao Lại Quang", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Xây dựng", "promulgation_date": "10/07/2014", "sign_number": "09/2014/TT-BXD", "signer": "Cao Lại Quang", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Xây dựng", "promulgation_date": "10/07/2014", "sign_number": "09/2014/TT-BXD", "signer": "Cao Lại Quang", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Xây dựng", "promulgation_date": "10/07/2014", "sign_number": "09/2014/TT-BXD", "signer": "Cao Lại Quang", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điểm g Khoản 6 Điều 1 Thông tư 09/2014/TT-BXD sửa đổi Thông tư hướng dẫn 15/2013/NĐ-CP quản lý chất lượng công trình xây dựng

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 10/2013/TT-BXD ngày 25 tháng 7 năm 2013
...
6. Sửa đổi, bổ sung quy định về việc sử dụng phân cấp công trình tại Phụ lục I
...
g) Sửa đổi khoản III.1.3.1 Chất thải rắn đô thị mục III.1.3 Xử lý rác thải Bảng III.1 Phân cấp các loại công trình hạ tầng kỹ thuật, như sau:

Mã số

Loại công trình

Tiêu chí phân cấp

Cấp công trình

Đặc biệt

I

II

III

IV

III.1.3

Xử lý chất thải rắn

III.1.3.1 Chất thải rắn đô thị

a) Trạm trung chuyển

tấn/ngày đêm

-

> 100

> 50 ÷ 100

> 5 ÷ 50

< 5

b) Bãi chôn lấp chất thải rắn

ha

-

≥ 50

30 ÷ < 50

10 ÷ < 30

< 10

c) Nhà máy đốt, xử lý chế biến chất thải rắn

tấn/ngày đêm

-

≥500

100 ÷ < 500

1 ÷ < 100

< 1

d) Khu xử lý chất thải rắn

ha

≥150

50 ÷ <150

< 50

-

-

Content:
Sửa đổi khoản III.1.3.1 Chất thải rắn đô thị mục III.1.3 Xử lý rác thải Bảng III.1 Phân cấp các loại công trình hạ tầng kỹ thuật, như sau:

Mã số

Loại công trình

Tiêu chí phân cấp

Cấp công trình

Đặc biệt

I

II

III

IV

III.1.3

Xử lý chất thải rắn

III.1.3.1 Chất thải rắn đô thị

a) Trạm trung chuyển

tấn/ngày đêm

-

> 100

> 50 ÷ 100

> 5 ÷ 50

< 5

b) Bãi chôn lấp chất thải rắn

ha

-

≥ 50

30 ÷ < 50

10 ÷ < 30

< 10

c) Nhà máy đốt, xử lý chế biến chất thải rắn

tấn/ngày đêm

-

≥500

100 ÷ < 500

1 ÷ < 100

< 1

d) Khu xử lý chất thải rắn

ha

≥150

50 ÷ <150

< 50

-

-