Document: Khoản 12 Điều 1 Quyết định 33/2007/QĐ-UBND điều chỉnh mức thu, tỷ lệ phần trăm trích để lại

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "25/07/2007", "sign_number": "33/2007/QĐ-UBND", "signer": "Trần Minh Kỳ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "25/07/2007", "sign_number": "33/2007/QĐ-UBND", "signer": "Trần Minh Kỳ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "25/07/2007", "sign_number": "33/2007/QĐ-UBND", "signer": "Trần Minh Kỳ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "25/07/2007", "sign_number": "33/2007/QĐ-UBND", "signer": "Trần Minh Kỳ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "25/07/2007", "sign_number": "33/2007/QĐ-UBND", "signer": "Trần Minh Kỳ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 12 Điều 1 Quyết định 33/2007/QĐ-UBND điều chỉnh mức thu, tỷ lệ phần trăm trích để lại

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung mức thu, tỷ lệ phần trăm trích lại cho đơn vị thu một số loại phí, lệ phí; phân bổ phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh ban hành tại Điều 1, Quyết định số 171 QĐ/UB-TM1 ngày 04/02/2004 và Điều 1 Quyết định số 66/2006/QĐ-UBND ngày 25/12/2006 của UBND tỉnh như sau:
...
12. Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh:

Nội dung

Đơn vị tính

Mức thu

% trích để lại đơn vị thu

- Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh

+ Hộ kinh doanh cá thể

đ/1 lần cấp

20.000

25%

+ Hợp tác xã, cơ sở giáo dục, đào tạo tư thục, dân lập, bán công, cơ sở y tế tư nhân, dân lập, cơ sở văn hóa thông tin do UBND huyện, thị xã cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; doanh nghiệp tư nhân, công ty hợp doanh

đ/1 lần cấp

100.000

25%

+ Hợp tác xã, liên hiệp HTX, cơ sở giáo dục, đào tạo tư thục, dân lập, bán công, cơ sở y tế tư nhân, dân lập, cơ sở văn hóa thông tin do UBND tỉnh cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn, doanh nghiệp nhà nước

đ/1 lần cấp

200.000

25%

+ Chứng nhận thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh; chứng nhận đăng ký hoạt động cho chi nhánh hoặc văn phòng đại diện của doanh nghiệp

đ/1 lần (chứng nhận hoặc thay đổi)

20.000

25%

+ Cấp bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận thay đổi đăng ký kinh doanh hoặc bản sao lục nội dung đăng ký kinh doanh

đ/1 bản

2.000

25%

- Lệ phí cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh (không thu đối với cơ quan quản lý nhà nước)

đ/lần cung cấp

10.000

25%

Content:
Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh:

Nội dung

Đơn vị tính

Mức thu

% trích để lại đơn vị thu

- Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh

+ Hộ kinh doanh cá thể

đ/1 lần cấp

20.000

25%

+ Hợp tác xã, cơ sở giáo dục, đào tạo tư thục, dân lập, bán công, cơ sở y tế tư nhân, dân lập, cơ sở văn hóa thông tin do UBND huyện, thị xã cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; doanh nghiệp tư nhân, công ty hợp doanh

đ/1 lần cấp

100.000

25%

+ Hợp tác xã, liên hiệp HTX, cơ sở giáo dục, đào tạo tư thục, dân lập, bán công, cơ sở y tế tư nhân, dân lập, cơ sở văn hóa thông tin do UBND tỉnh cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn, doanh nghiệp nhà nước

đ/1 lần cấp

200.000

25%

+ Chứng nhận thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh; chứng nhận đăng ký hoạt động cho chi nhánh hoặc văn phòng đại diện của doanh nghiệp

đ/1 lần (chứng nhận hoặc thay đổi)

20.000

25%

+ Cấp bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận thay đổi đăng ký kinh doanh hoặc bản sao lục nội dung đăng ký kinh doanh

đ/1 bản

2.000

25%

- Lệ phí cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh (không thu đối với cơ quan quản lý nhà nước)

đ/lần cung cấp

10.000

25%