Document: Khoản 1 Điều 2 Quyết định 3115/QĐ-UBND giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "30/12/2011", "sign_number": "3115/QĐ-UBND", "signer": "Cầm Ngọc Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "30/12/2011", "sign_number": "3115/QĐ-UBND", "signer": "Cầm Ngọc Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "30/12/2011", "sign_number": "3115/QĐ-UBND", "signer": "Cầm Ngọc Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "30/12/2011", "sign_number": "3115/QĐ-UBND", "signer": "Cầm Ngọc Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "30/12/2011", "sign_number": "3115/QĐ-UBND", "signer": "Cầm Ngọc Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 2 Quyết định 3115/QĐ-UBND giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La

Điều 2. Giá các loại đất tại các bảng giá đất được xác định như sau:
1. Đối với nhóm đất nông nghiệp:
Thực hiện theo các biểu giá đất quy định tại Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ, giá đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp áp dụng thống nhất trên địa bàn toàn tỉnh, không phân hạng đất và không phân loại xã theo khu vực, gồm 5 bảng sau:
1.1. Đất trồng cây hàng năm (bảng 1).
1.2. Đất trồng cây lâu năm (bảng 2) .
1.3. Đất rừng sản xuất (bảng 3) .
1.4. Đất nuôi trồng thuỷ sản (bảng 4).
1.5. Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng (bảng 5).

Content:
Đối với nhóm đất nông nghiệp:
Thực hiện theo các biểu giá đất quy định tại Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ, giá đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp áp dụng thống nhất trên địa bàn toàn tỉnh, không phân hạng đất và không phân loại xã theo khu vực, gồm 5 bảng sau:
1.Đất trồng cây hàng năm (bảng 1).
1.2. Đất trồng cây lâu năm (bảng 2) .
1.3. Đất rừng sản xuất (bảng 3) .
1.4. Đất nuôi trồng thuỷ sản (bảng 4).
1.5. Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng (bảng 5).