Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 14/2012/QĐ-UBND điều chỉnh mức thu phí lệ phí trên địa bàn tỉnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "20/07/2012", "sign_number": "14/2012/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Hiển", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "20/07/2012", "sign_number": "14/2012/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Hiển", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "20/07/2012", "sign_number": "14/2012/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Hiển", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "20/07/2012", "sign_number": "14/2012/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Hiển", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "20/07/2012", "sign_number": "14/2012/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Hiển", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 14/2012/QĐ-UBND điều chỉnh mức thu phí lệ phí trên địa bàn tỉnh

Điều 1. Quyết định điều chỉnh mức thu một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hải Dương như sau:
...
6.000

6

Súc vật trâu, bò, ngựa, bê, nghé

4.000

7

Xe thô sơ người kéo

4.000

8

Xe con, xe lam, bông sen, xe khách dưới 12 chỗ ngồi

20.000

9

Xe khách từ 12 đến dưới 30 chỗ

35.000

10

Xe khách từ 30 đến dưới 45 chỗ

40.000

11

Xe khách từ 45 chỗ ngồi trở lên

55.000

12

Ô tô tải dưới 3 tấn không hàng

20.000

13

Ô tô tải dưới 3 tấn có hàng

35.000

14

Ô tô tải từ 3 tấn đến dưới 5 tấn không hàng

35.000

15

Ô tô tải từ 3 tấn đến dưới 5 tấn có hàng

50.000

16

Ô tô tải từ 5 tấn đến dưới 7 tấn không hàng

50.000

17

Ô tô tải từ 5 tấn đến dưới 7 tấn có hàng

70.000

18

Ô tô tải từ 7 tấn đến dưới 12 tấn không hàng

70.000

19

Ô tô tải từ 7 tấn đến dưới 12 tấn có hàng

95.000

20

Ô tô tải từ 12 tấn đến dưới 15 tấn không hàng

80.000

21

Ô tô tải từ 12 tấn đến dưới 15 tấn có hàng

120.000

22

Ô tô tải từ 15 tấn đến dưới 18 tấn không hàng

90.000

23

Ô tô tải từ 15 tấn đến dưới 18 tấn có hàng

200.000

24

Ô tô tải từ 18 tấn trở lên không hàng

100.000

25

Ô tô tải từ 18 tấn trở lên có hàng

220.000

4. Lệ phí hộ tịch:

TT

Danh mục

ĐV tính

Mức thu

1

Mức thu tại UBND cấp xã

- Ghi vào sổ các việc hộ tịch đã đăng ký tại Cơ quan đại diện ngoại giao, Cơ quan Lãnh sự của Việt Nam ở nước ngoài hoặc do cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài cấp

đ/lần cấp

5.000

2

Mức thu tại UBND cấp huyện

- Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người đủ 14 tuổi trở lên và xác định lại dân tộc, xác định lại giới tính, bổ sung hộ tịch, điều chỉnh hộ tịch cho mọi trường hợp không phân biệt độ tuổi

đ/lần cấp

25.000

- Cấp lại bản chính giấy khai sinh

-

10.000

- Cấp bản sao các giấy tờ từ sổ hộ tịch gốc

-

3.000

- Ghi vào sổ hộ tịch các thay đổi hộ tịch khác bao gồm: xác định cha, mẹ, con (do Toà án xác định); thay đổi quốc tịch; ly hôn; huỷ việc kết hôn trái pháp luật; chấm dứt nuôi con nuôi và những sự kiện khác do pháp luật quy định.

-

10.000

3

Mức thu tại Sở Tư pháp

- Nhận con ngoài giá thú

đ/lần cấp

1.000.000

- Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ bản gốc

-

5.000

- Xác nhận các giấy tờ hộ tịch

-

10.000

- Thay đổi cải chính hộ tịch; xác định lại dân tộc; xác định lại giới tính

-

50.000

- Bổ sung hộ tịch, điều chỉnh hộ tịch

-

40.000

- Ghi vào sổ đăng ký hộ tịch các việc về ly hôn; xác định cha, mẹ, con; thay đổi quốc tịch; mất tích; mất năng lực hành vi dân sự; hạn chế năng lực hành vi dân sự; huỷ hôn nhân trái pháp luật; hạn chế quyền của cha, mẹ đối với con chưa thành niên và những sự kiện khác do pháp luật quy định

-

50.000

- Ghi vào sổ các thay đổi về hộ tịch đã đăng ký trước cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

50.000

* Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng (các mục 2,3,4): Thực hiện theo Quyết định số 4426/2006/QĐ - UBND của UBND tỉnh và quy định hiện hành.

Content:
6.000

6

Súc vật trâu, bò, ngựa, bê, nghé

4.000

7

Xe thô sơ người kéo

4.000

8

Xe con, xe lam, bông sen, xe khách dưới 12 chỗ ngồi

20.000

9

Xe khách từ 12 đến dưới 30 chỗ

35.000

10

Xe khách từ 30 đến dưới 45 chỗ

40.000

11

Xe khách từ 45 chỗ ngồi trở lên

55.000

12

Ô tô tải dưới 3 tấn không hàng

20.000

13

Ô tô tải dưới 3 tấn có hàng

35.000

14

Ô tô tải từ 3 tấn đến dưới 5 tấn không hàng

35.000

15

Ô tô tải từ 3 tấn đến dưới 5 tấn có hàng

50.000

16

Ô tô tải từ 5 tấn đến dưới 7 tấn không hàng

50.000

17

Ô tô tải từ 5 tấn đến dưới 7 tấn có hàng

70.000

18

Ô tô tải từ 7 tấn đến dưới 12 tấn không hàng

70.000

19

Ô tô tải từ 7 tấn đến dưới 12 tấn có hàng

95.000

20

Ô tô tải từ 12 tấn đến dưới 15 tấn không hàng

80.000

21

Ô tô tải từ 12 tấn đến dưới 15 tấn có hàng

120.000

22

Ô tô tải từ 15 tấn đến dưới 18 tấn không hàng

90.000

23

Ô tô tải từ 15 tấn đến dưới 18 tấn có hàng

200.000

24

Ô tô tải từ 18 tấn trở lên không hàng

100.000

25

Ô tô tải từ 18 tấn trở lên có hàng

220.000

4. Lệ phí hộ tịch:

TT

Danh mục

ĐV tính

Mức thu

1

Mức thu tại UBND cấp xã

- Ghi vào sổ các việc hộ tịch đã đăng ký tại Cơ quan đại diện ngoại giao, Cơ quan Lãnh sự của Việt Nam ở nước ngoài hoặc do cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài cấp

đ/lần cấp

5.000

2

Mức thu tại UBND cấp huyện

- Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người đủ 14 tuổi trở lên và xác định lại dân tộc, xác định lại giới tính, bổ sung hộ tịch, điều chỉnh hộ tịch cho mọi trường hợp không phân biệt độ tuổi

đ/lần cấp

25.000

- Cấp lại bản chính giấy khai sinh

-

10.000

- Cấp bản sao các giấy tờ từ sổ hộ tịch gốc

-

3.000

- Ghi vào sổ hộ tịch các thay đổi hộ tịch khác bao gồm: xác định cha, mẹ, con (do Toà án xác định); thay đổi quốc tịch; ly hôn; huỷ việc kết hôn trái pháp luật; chấm dứt nuôi con nuôi và những sự kiện khác do pháp luật quy định.

-

10.000

3

Mức thu tại Sở Tư pháp

- Nhận con ngoài giá thú

đ/lần cấp

1.000.000

- Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ bản gốc

-

5.000

- Xác nhận các giấy tờ hộ tịch

-

10.000

- Thay đổi cải chính hộ tịch; xác định lại dân tộc; xác định lại giới tính

-

50.000

- Bổ sung hộ tịch, điều chỉnh hộ tịch

-

40.000

- Ghi vào sổ đăng ký hộ tịch các việc về ly hôn; xác định cha, mẹ, con; thay đổi quốc tịch; mất tích; mất năng lực hành vi dân sự; hạn chế năng lực hành vi dân sự; huỷ hôn nhân trái pháp luật; hạn chế quyền của cha, mẹ đối với con chưa thành niên và những sự kiện khác do pháp luật quy định

-

50.000

- Ghi vào sổ các thay đổi về hộ tịch đã đăng ký trước cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

50.000

* Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng (các mục 2,3,4): Thực hiện theo Quyết định số 4426/2006/QĐ - UBND của UBND tỉnh và quy định hiện hành.