Document: Điểm c Khoản 3 Điều 1 Quyết định 229/QĐ-UBND năm 2007 quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "04/09/2007", "sign_number": "229/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "04/09/2007", "sign_number": "229/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "04/09/2007", "sign_number": "229/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "04/09/2007", "sign_number": "229/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "04/09/2007", "sign_number": "229/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm c Khoản 3 Điều 1 Quyết định 229/QĐ-UBND năm 2007 quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 2007 - 2010 của phường Phủ Hà, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm với các nội dung chủ yếu sau đây:
...
3.1

Đất bằng ch­ưa sử dụng

BCS

0,34

0,26

-

-

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

CHỈ TIÊU

MÃ

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

32,65

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN/PNN

32,65

1.1.1

Đất trồng cây hằng năm

CHN/PNN

12,56

Trong đó: đất chuyên trồng lúa n­ước

LUC/PNN

1,82

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

20,09

2

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKT/OTC

1,82

2.1

Đất chuyên dùng

CDG/OTC

1,38

2.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS/OTC

0,15

2.1.2

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK/OTC

0,41

2.1.3

Đất có mục đích công cộng

CCC/OTC

0,82

2.2

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/OTC

0,21

2.3

Đất sông suối và mặt n­ước chuyên dùng

SMN/OTC

0,23

c) Diện tích đất phải thu hồi:

STT

LOẠI ĐẤT

MÃ

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

23,91

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

23,91

1.1.1

Đất trồng cây hằng năm

CHN

8,31

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

15,60

2

Đất phi nông nghiệp

NKN

7,77

2.1

Đất ở

OTC

3,44

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

3,44

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

2,62

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,38

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

0,02

2.2.2.2

Đất an ninh

ANI

0,02

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

0,75

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

1,47

2.3

Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng

TTN

0,08

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,28

2.5

Đất sông suối và mặt n­ước chuyên dùng

SMN

1,35

d) Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng, các khu vực đất phải thu hồi được xác định theo bản đồ Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 phường Phủ Hà, tỷ lệ 1/1.000 và báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 2007 - 2010 của phường Phủ Hà do Ủy ban nhân dân thành phố Phan Rang - Tháp Chàm lập kèm theo Quyết định này.
2. Các chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất chi tiết 2007 - 2010:
...
c) Diện tích đất thu hồi:

STT

CHỈ TIÊU

MÃ

Diện tích cần thu hồi

CHIA RA CÁC NĂM (ha)

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

Đất nông nghiệp

NNP

23,91

1,24

12,40

5,62

4,65

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

23,91

1,24

12,40

5,62

4,65

1.1.1

Đất trồng cây hằng năm

CHN

8,31

0,40

3,05

2,25

2,61

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

15,60

0,84

9,35

3,37

2,04

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6,44

1,01

2,06

1,53

1,84

2.1

Đất ở

OTC

3,44

0,05

1,62

0,93

0,84

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

3,44

0,05

1,62

0,93

0,84

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

2,64

0,93

0,31

0,46

0,94

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,38

0,10

0,08

0,19

0,01

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

0,02

0,01

0,01

-

-

2.2.2.2

Đất an ninh

ANI

0,02

0,01

0,01

-

-

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

0,75

0,40

0,21

0,05

0,09

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

1,47

0,41

-

0,22

0,84

2.3

Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng

TTN

0,08

s

0,08

-

-

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,28

0,03

0,05

0,14

0,06

Content:
Diện tích đất thu hồi:

STT

CHỈ TIÊU

MÃ

Diện tích cần thu hồi

CHIA RA CÁC NĂM (ha)

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

Đất nông nghiệp

NNP

23,91

1,24

12,40

5,62

4,65

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

23,91

1,24

12,40

5,62

4,65

1.1.1

Đất trồng cây hằng năm

CHN

8,31

0,40

3,05

2,25

2,61

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

15,60

0,84

9,35

3,37

2,04

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6,44

1,01

2,06

1,53

1,84

2.1

Đất ở

OTC

3,44

0,05

1,62

0,93

0,84

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

3,44

0,05

1,62

0,93

0,84

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

2,64

0,93

0,31

0,46

0,94

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,38

0,10

0,08

0,19

0,01

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

0,02

0,01

0,01

-

-

2.2.2.2

Đất an ninh

ANI

0,02

0,01

0,01

-

-

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

0,75

0,40

0,21

0,05

0,09

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

1,47

0,41

-

0,22

0,84

2.3

Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng

TTN

0,08

s

0,08

-

-

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,28

0,03

0,05

0,14

0,06