Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 3765/QĐ-UBND kế hoạch sử dụng đất Phú Bình Thái Nguyên 2016 2015

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "30/12/2015", "sign_number": "3765/QĐ-UBND", "signer": "Nhữ Văn Tâm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "30/12/2015", "sign_number": "3765/QĐ-UBND", "signer": "Nhữ Văn Tâm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "30/12/2015", "sign_number": "3765/QĐ-UBND", "signer": "Nhữ Văn Tâm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "30/12/2015", "sign_number": "3765/QĐ-UBND", "signer": "Nhữ Văn Tâm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "30/12/2015", "sign_number": "3765/QĐ-UBND", "signer": "Nhữ Văn Tâm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 3765/QĐ-UBND kế hoạch sử dụng đất Phú Bình Thái Nguyên 2016 2015

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Phú Bình với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Kế hoạch sử dụng các loại đất trong năm 2016:
Tổng diện tích kế hoạch sử dụng các loại đất trong năm 2016 là 451,89 ha, trong đó:
- Đất nông nghiệp:
Diện tích là 86,63 ha, trong đó:
+ Đất nông nghiệp khác là 86,63 ha;
- Đất phi nông nghiệp:
Diện tích là 365,26 ha, bao gồm các loại đất sau:
+ Đất ở tại nông thôn là 73,92 ha;
+ Đất ở tại đô thị là 11,03 ha;
+ Đất xây dựng trụ sở cơ quan là 0,23 ha;
+ Đất xây dựng công trình sự nghiệp là 188,88 ha;
+ Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp là 78,26 ha;
+ Đất có mục đích công cộng là 11,94 ha;
+ Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng là 1,0 ha.
(Chi tiết tại phụ lục 01 kèm theo)

Content:
Kế hoạch sử dụng các loại đất trong năm 2016:
Tổng diện tích kế hoạch sử dụng các loại đất trong năm 2016 là 451,89 ha, trong đó:
- Đất nông nghiệp:
Diện tích là 86,63 ha, trong đó:
+ Đất nông nghiệp khác là 86,63 ha;
- Đất phi nông nghiệp:
Diện tích là 365,26 ha, bao gồm các loại đất sau:
+ Đất ở tại nông thôn là 73,92 ha;
+ Đất ở tại đô thị là 11,03 ha;
+ Đất xây dựng trụ sở cơ quan là 0,23 ha;
+ Đất xây dựng công trình sự nghiệp là 188,88 ha;
+ Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp là 78,26 ha;
+ Đất có mục đích công cộng là 11,94 ha;
+ Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng là 1,0 ha.
(Chi tiết tại phụ lục 01 kèm theo)