Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 898/QĐ-UBND 2020 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Lộc Hà tỉnh Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "19/03/2020", "sign_number": "898/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "19/03/2020", "sign_number": "898/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "19/03/2020", "sign_number": "898/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "19/03/2020", "sign_number": "898/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "19/03/2020", "sign_number": "898/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 898/QĐ-UBND 2020 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Lộc Hà tỉnh Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Lộc Hà (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 tỷ lệ 1/10.000), với các nội dung chủ yếu như sau;
...
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2020:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

3,00

1.1

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

25,49

2.1

Đất cụm công nghiệp

SKN

3,00

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,15

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

12,46

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,48

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

1,70

2.6

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,20

2.7

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,50

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

4,00

(Chi tiết thể hiện ở các Biểu 01, 02, 03, 04 kèm theo).

Content:
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2020:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

3,00

1.1

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

25,49

2.1

Đất cụm công nghiệp

SKN

3,00

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,15

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

12,46

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,48

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

1,70

2.6

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,20

2.7

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,50

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

4,00

(Chi tiết thể hiện ở các Biểu 01, 02, 03, 04 kèm theo).