Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1426/QĐ-UBND 2017 hệ số điều chỉnh tăng tiền lương công ty nhà nước Lâm Đồng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "27/06/2017", "sign_number": "1426/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Văn Việt", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "27/06/2017", "sign_number": "1426/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Văn Việt", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "27/06/2017", "sign_number": "1426/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Văn Việt", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "27/06/2017", "sign_number": "1426/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Văn Việt", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "27/06/2017", "sign_number": "1426/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Văn Việt", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1426/QĐ-UBND 2017 hệ số điều chỉnh tăng tiền lương công ty nhà nước Lâm Đồng

Điều 1. Phê duyệt hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương tương ứng với lợi nhuận kế hoạch trong các công ty TNHH MTV do nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ và mức lương cơ bản của người quản lý chuyên trách trong công ty cổ phần có vốn góp chi phối của nhà nước thuộc tỉnh Lâm Đồng, cụ thể như sau:
...
3. Mức tiền lương bình quân kế hoạch (mức lương cơ bản) gắn với chỉ tiêu lợi nhuận kế hoạch của người quản lý chuyên trách là người đại diện phần vốn nhà nước tại công ty có cổ phần, vốn góp chi phối của Nhà nước

STT

Lợi nhuận kế hoạch
(Tỷ đồng)

Mức tiền lương bình quân tối đa
(Triệu đồng)

1

Dưới 01

18

2

Từ 01 đến dưới 05

22

3

Từ 05 đến dưới 10

26

4

Từ 10 đến dưới 15

30

5

Từ 15 đến dưới 20

32

6

Từ 20 đến dưới 35

34

7

Từ 35 đến dưới 50

36

Content:
Mức tiền lương bình quân kế hoạch (mức lương cơ bản) gắn với chỉ tiêu lợi nhuận kế hoạch của người quản lý chuyên trách là người đại diện phần vốn nhà nước tại công ty có cổ phần, vốn góp chi phối của Nhà nước

STT

Lợi nhuận kế hoạch
(Tỷ đồng)

Mức tiền lương bình quân tối đa
(Triệu đồng)

1

Dưới 01

18

2

Từ 01 đến dưới 05

22

3

Từ 05 đến dưới 10

26

4

Từ 10 đến dưới 15

30

5

Từ 15 đến dưới 20

32

6

Từ 20 đến dưới 35

34

7

Từ 35 đến dưới 50

36