Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 422/QĐ-UBND 2024 Phương án giá vé tuyến xe buýt Bắc Ninh Lương Tài Bắc Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "19/04/2024", "sign_number": "422/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Tân Phượng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "19/04/2024", "sign_number": "422/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Tân Phượng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "19/04/2024", "sign_number": "422/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Tân Phượng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "19/04/2024", "sign_number": "422/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Tân Phượng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "19/04/2024", "sign_number": "422/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Tân Phượng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 422/QĐ-UBND 2024 Phương án giá vé tuyến xe buýt Bắc Ninh Lương Tài Bắc Ninh

Điều 1. Phê duyệt phương án giá vé, dự toán chi phí và giá trợ giá 02 tuyến xe buýt, gồm: Bắc Ninh - Lương Tài và Bắc Ninh - Minh Tân, Đại Lai trong 05 năm, giai đoạn 2024 -2029 như sau:
...
2. Phương án giá vé
Đơn vị: VNĐ

TT

Loại vé

Năm 1

Năm 2

Năm 3

Năm 4

Năm 5

I

Tuyến Bắc Ninh - Lương Tài

1

Vé lượt cung chặng

13.000

13.000

14.000

14.000

14.000

2

Vé lượt toàn tuyến

18.000

18.000

20.000

20.000

20.000

3

Vé tháng giảm giá 50% cung chặng

130.000

130.000

140.000

140.000

140.000

4

Vé tháng giảm giá 50% toàn tuyến

200.000

200.000

220.000

220.000

220.000

5

Vé tháng nguyên giá cung chặng

260.000

260.000

280.000

280.000

280.000

6

Vé tháng nguyên giá toàn tuyến

400.000

400.000

440.000

440.000

440.000

II

Tuyến Bắc Ninh - Minh Tân, Đại Lai

a)

Nhánh tuyến Bắc Ninh - Minh Tân

1

Vé lượt cung chặng

14.000

14.000

15.000

15.000

15.000

2

Vé lượt toàn tuyến

20.000

20.000

22.000

22.000

22.000

3

Vé tháng giảm giá 50% cung chặng

130.000

130.000

140.000

140.000

140.000

4

Vé tháng giảm giá 50% toàn tuyến

240.000

240.000

240.000

240.000

240.000

5

Vé tháng nguyên giá cung chặng

260.000

260.000

280.000

280.000

280.000

6

Vé tháng nguyên giá toàn tuyến

480.000

480.000

480.000

480.000

480.000

b)

Nhánh tuyến Bắc Ninh - Đại Lai

1

Vé lượt cung chặng

14.000

14.000

15.000

15.000

15.000

2

Vé lượt toàn tuyến

20.000

20.000

22.000

22.000

22.000

3

Vé tháng giảm giá 50% cung chặng

130.000

130.000

140.000

140.000

140.000

4

Vé tháng giảm giá 50% toàn tuyến

240.000

240.000

240.000

240.000

240.000

5

Vé tháng nguyên giá cung chặng

260.000

260.000

280.000

280.000

280.000

6

Vé tháng nguyên giá toàn tuyến

480.000

480.000

480.000

480.000

480.000

Content:
Phương án giá vé
Đơn vị: VNĐ

TT

Loại vé

Năm 1

Năm 2

Năm 3

Năm 4

Năm 5

I

Tuyến Bắc Ninh - Lương Tài

1

Vé lượt cung chặng

13.000

13.000

14.000

14.000

14.000

2

Vé lượt toàn tuyến

18.000

18.000

20.000

20.000

20.000

3

Vé tháng giảm giá 50% cung chặng

130.000

130.000

140.000

140.000

140.000

4

Vé tháng giảm giá 50% toàn tuyến

200.000

200.000

220.000

220.000

220.000

5

Vé tháng nguyên giá cung chặng

260.000

260.000

280.000

280.000

280.000

6

Vé tháng nguyên giá toàn tuyến

400.000

400.000

440.000

440.000

440.000

II

Tuyến Bắc Ninh - Minh Tân, Đại Lai

a)

Nhánh tuyến Bắc Ninh - Minh Tân

1

Vé lượt cung chặng

14.000

14.000

15.000

15.000

15.000

2

Vé lượt toàn tuyến

20.000

20.000

22.000

22.000

22.000

3

Vé tháng giảm giá 50% cung chặng

130.000

130.000

140.000

140.000

140.000

4

Vé tháng giảm giá 50% toàn tuyến

240.000

240.000

240.000

240.000

240.000

5

Vé tháng nguyên giá cung chặng

260.000

260.000

280.000

280.000

280.000

6

Vé tháng nguyên giá toàn tuyến

480.000

480.000

480.000

480.000

480.000

b)

Nhánh tuyến Bắc Ninh - Đại Lai

1

Vé lượt cung chặng

14.000

14.000

15.000

15.000

15.000

2

Vé lượt toàn tuyến

20.000

20.000

22.000

22.000

22.000

3

Vé tháng giảm giá 50% cung chặng

130.000

130.000

140.000

140.000

140.000

4

Vé tháng giảm giá 50% toàn tuyến

240.000

240.000

240.000

240.000

240.000

5

Vé tháng nguyên giá cung chặng

260.000

260.000

280.000

280.000

280.000

6

Vé tháng nguyên giá toàn tuyến

480.000

480.000

480.000

480.000

480.000