Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 604/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Cẩm Xuyên Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "17/03/2022", "sign_number": "604/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "17/03/2022", "sign_number": "604/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "17/03/2022", "sign_number": "604/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "17/03/2022", "sign_number": "604/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "17/03/2022", "sign_number": "604/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 604/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Cẩm Xuyên Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Cẩm Xuyên (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
...
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2022

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

6,93

Trong đó:

1.1

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

6,93

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

185,06

Trong đó:

2.1

Đất cụm công nghiệp

SKN

5,32

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

53,11

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

7,20

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

22,08

-

Đất thủy lợi

DTL

18,97

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,24

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

55,98

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,25

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,22

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,04

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,80

2.5

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,15

2.6

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,30

2.7

Đất ở tại nông thôn

ONT

10,40

2.8

Đất ở tại đô thị

ODT

9,99

2.9

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,01

Content:
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2022

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

6,93

Trong đó:

1.1

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

6,93

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

185,06

Trong đó:

2.1

Đất cụm công nghiệp

SKN

5,32

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

53,11

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

7,20

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

22,08

-

Đất thủy lợi

DTL

18,97

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,24

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

55,98

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,25

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,22

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,04

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,80

2.5

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,15

2.6

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,30

2.7

Đất ở tại nông thôn

ONT

10,40

2.8

Đất ở tại đô thị

ODT

9,99

2.9

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,01