Document: Khoản 10 Điều 1 Quyết định số 597/QĐ-UBND 2013 quy hoạch chung xây dựng Vĩnh An Vĩnh Cửu Đồng Nai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "23/02/2013", "sign_number": "597/QĐ-UBND", "signer": "Phan Thị Mỹ Thanh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "23/02/2013", "sign_number": "597/QĐ-UBND", "signer": "Phan Thị Mỹ Thanh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "23/02/2013", "sign_number": "597/QĐ-UBND", "signer": "Phan Thị Mỹ Thanh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "23/02/2013", "sign_number": "597/QĐ-UBND", "signer": "Phan Thị Mỹ Thanh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "23/02/2013", "sign_number": "597/QĐ-UBND", "signer": "Phan Thị Mỹ Thanh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 10 Điều 1 Quyết định số 597/QĐ-UBND 2013 quy hoạch chung xây dựng Vĩnh An Vĩnh Cửu Đồng Nai

Điều 1. Duyệt điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng tỷ lệ 1/5000 thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu với các nội dung sau:
...
10. Cơ cấu quy hoạch sử dụng đất:

STT

Loại đất

Hiện trạng sử dụng đất năm 2011

Giai đoạn ngắn hạn đến năm 2020
(35.000 dân)

Giai đoạn dài hạn đến năm 2025
(40.000 dân)

Chỉ tiêu (m2/ người)

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Chỉ tiêu (m2/ người)

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

1

ĐẤT KHU NỘI THỊ

100

265,50

100

310,73

A

Đất dân dụng

142,38

80-100

265,50

8,06

80-100

310,73

9,43

Đất ở nội thị

122,01

79

208,33

71

219,35

Đất hành chính - công cộng cấp thị trấn

9,77

9

23,44

9

29,10

Đất công viên cây xanh cấp thị trấn

4

10,44

8

25,81

Đất giao thông

10,60

9

23,29

12

36,47

B

Đất ngoài dân dụng

50,59

217,19

6,59

211,08

6,41

Đất hành chính - công cộng cấp huyện

22,09

41,87

42,42

Đất thương mại dịch vụ - du lịch

14,81

14,83

Đất công viên cây xanh cấp huyện

10,67

10,67

Đất rừng du lịch sinh thái

32,23

32,74

Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật

15,61

15,63

15,98

Đất cây xanh cách ly lòng hồ Trị An

20,34

21,28

Đất An ninh quốc phòng

10,37

11,75

12,53

Đất tôn giáo tín ngưỡng

2,52

2,52

2,52

Đất dự trữ phát triển đô thị

48,70

18,31

Đất giao thông

18,67

39,80

Tổng cộng đất xây dựng đô thị

192,97

482,69

14,65

521,81

15,84

II

ĐẤT KHU NGOẠI THỊ

49,43

142,16

4,32

196,91

5,98

Đất ở ngoại thị

40,67

125,00

176,00

Đất hành chính công cộng

6,72

6,87

6,87

Đất công viên cây xanh

3,85

5,60

Đất giao thông

4,40

6,40

Đất tôn giáo tín ngưỡng

2,04

2,04

2,04

III

ĐẤT KHÁC

3.051,79

2.669,33

81,03

2.575,47

78,18

Đất dự trữ phát triển đô thị

58,00

126,00

Đất công nghiệp

50,00

50,00

Đất canh tác hỗn hợp

1.526,88

1.152,54

1.011,41

Đất sản xuất kinh doanh khai thác khoáng sản

36,34

75,23

110,05

Đất lâm nghiệp

894,39

857,91

802,36

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

11,73

11,73

11,73

Đất mặt nước, sông suối, kênh rạch

463,92

463,92

463,92

Đất chuyên dùng khác

118,53

Tổng cộng toàn thị trấn

3.294,18

3.294,18

100,0

3.294,18

100,0

Content:
Cơ cấu quy hoạch sử dụng đất:

STT

Loại đất

Hiện trạng sử dụng đất năm 2011

Giai đoạn ngắn hạn đến năm 2020
(35.000 dân)

Giai đoạn dài hạn đến năm 2025
(40.000 dân)

Chỉ tiêu (m2/ người)

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Chỉ tiêu (m2/ người)

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

1

ĐẤT KHU NỘI THỊ

100

265,50

100

310,73

A

Đất dân dụng

142,38

80-100

265,50

8,06

80-100

310,73

9,43

Đất ở nội thị

122,01

79

208,33

71

219,35

Đất hành chính - công cộng cấp thị trấn

9,77

9

23,44

9

29,10

Đất công viên cây xanh cấp thị trấn

4

10,44

8

25,81

Đất giao thông

10,60

9

23,29

12

36,47

B

Đất ngoài dân dụng

50,59

217,19

6,59

211,08

6,41

Đất hành chính - công cộng cấp huyện

22,09

41,87

42,42

Đất thương mại dịch vụ - du lịch

14,81

14,83

Đất công viên cây xanh cấp huyện

10,67

10,67

Đất rừng du lịch sinh thái

32,23

32,74

Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật

15,61

15,63

15,98

Đất cây xanh cách ly lòng hồ Trị An

20,34

21,28

Đất An ninh quốc phòng

10,37

11,75

12,53

Đất tôn giáo tín ngưỡng

2,52

2,52

2,52

Đất dự trữ phát triển đô thị

48,70

18,31

Đất giao thông

18,67

39,80

Tổng cộng đất xây dựng đô thị

192,97

482,69

14,65

521,81

15,84

II

ĐẤT KHU NGOẠI THỊ

49,43

142,16

4,32

196,91

5,98

Đất ở ngoại thị

40,67

125,00

176,00

Đất hành chính công cộng

6,72

6,87

6,87

Đất công viên cây xanh

3,85

5,60

Đất giao thông

4,40

6,40

Đất tôn giáo tín ngưỡng

2,04

2,04

2,04

III

ĐẤT KHÁC

3.051,79

2.669,33

81,03

2.575,47

78,18

Đất dự trữ phát triển đô thị

58,00

126,00

Đất công nghiệp

50,00

50,00

Đất canh tác hỗn hợp

1.526,88

1.152,54

1.011,41

Đất sản xuất kinh doanh khai thác khoáng sản

36,34

75,23

110,05

Đất lâm nghiệp

894,39

857,91

802,36

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

11,73

11,73

11,73

Đất mặt nước, sông suối, kênh rạch

463,92

463,92

463,92

Đất chuyên dùng khác

118,53

Tổng cộng toàn thị trấn

3.294,18

3.294,18

100,0

3.294,18

100,0