Document: Điều 1 Quyết định 4011/QĐ-UBND 2022 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất huyện Mê Linh Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "25/10/2022", "sign_number": "4011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "25/10/2022", "sign_number": "4011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "25/10/2022", "sign_number": "4011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "25/10/2022", "sign_number": "4011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "25/10/2022", "sign_number": "4011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 4011/QĐ-UBND 2022 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất huyện Mê Linh Hà Nội có nội dung như sau:

Điều 1. 1. Bổ sung danh mục Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Mê Linh là: 03 dự án, tổng diện tích: 6,15 ha (danh mục kèm theo)
2. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2022, cụ thể:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu bổ sung KHSDĐ 2022 (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

I

Loại đất

14.129,30

1

Đất nông nghiệp

NNP

7.695,17

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.977,32

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.857,41

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.182,11

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

146,94

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,00

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

8,30

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

8,30

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

318,91

1.8

Đất làm muối

LMU

0,00

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

61,59

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6325,69

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

11,87

2.2

Đất an ninh

CAN

5,59

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

303,88

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

97,37

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

175,41

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,00

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

97,89

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.218,34

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1.303,01

-

Đất thủy lợi

DTL

545,85

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

20,20

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

17,90

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

127,57

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

22,09

-

Đất công trình năng lượng

DNL

6,89

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,61

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

0,00

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

10,36

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

5,13

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

22,51

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

106,87

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

6,66

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,00

-

Đất chợ

DCH

28,83

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,00

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,17

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,02

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.131,65

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

462,66

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

52,72

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,72

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,00

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

21,55

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

561,96

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

172,30

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,52

3

Đất chưa sử dụng

CSD

108,44

3. Điều chỉnh kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2022:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (Ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

799,54

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

537,68

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

535,78

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

222,70

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

25,61

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2,18

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

11,37

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

25,67

Trong đó:

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

4,45

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,60

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3,81

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

2,20

-

Đất thủy lợi

DTL

2,09

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,00

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,03

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,52

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

8,69

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

7,61

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,51

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

4. Điều chỉnh Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (Ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

799,54

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

537,68

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

535,78

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

222,70

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

25,61

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

2,18

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

11,37

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

8,20

5. Điều chỉnh số dự án và diện tích ghi tại Khoản 5 Điều 1 Quyết định số 2650/QĐ-UBND ngày 01/8/2022 của UBND Thành phố thành: 180 dự án, diện tích: 1.327,77 ha.
6. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 202/QĐ-UBND ngày 14/01/2022 và Quyết định số 2650/QĐ-UBND ngày 01/8/2022 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.

Content:
Điều 1. 1. Bổ sung danh mục Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Mê Linh là: 03 dự án, tổng diện tích: 6,15 ha (danh mục kèm theo)
2. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2022, cụ thể:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu bổ sung KHSDĐ 2022 (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

I

Loại đất

14.129,30

1

Đất nông nghiệp

NNP

7.695,17

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.977,32

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.857,41

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.182,11

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

146,94

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,00

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

8,30

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

8,30

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

318,91

1.8

Đất làm muối

LMU

0,00

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

61,59

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6325,69

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

11,87

2.2

Đất an ninh

CAN

5,59

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

303,88

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

97,37

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

175,41

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,00

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

97,89

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.218,34

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1.303,01

-

Đất thủy lợi

DTL

545,85

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

20,20

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

17,90

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

127,57

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

22,09

-

Đất công trình năng lượng

DNL

6,89

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,61

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

0,00

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

10,36

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

5,13

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

22,51

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

106,87

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

6,66

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,00

-

Đất chợ

DCH

28,83

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,00

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,17

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,02

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.131,65

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

462,66

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

52,72

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,72

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,00

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

21,55

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

561,96

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

172,30

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,52

3

Đất chưa sử dụng

CSD

108,44

3. Điều chỉnh kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2022:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (Ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

799,54

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

537,68

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

535,78

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

222,70

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

25,61

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2,18

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

11,37

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

25,67

Trong đó:

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

4,45

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,60

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3,81

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

2,20

-

Đất thủy lợi

DTL

2,09

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,00

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,03

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,52

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

8,69

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

7,61

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,51

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

4. Điều chỉnh Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (Ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

799,54

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

537,68

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

535,78

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

222,70

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

25,61

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

2,18

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

11,37

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

8,20

5. Điều chỉnh số dự án và diện tích ghi tại Khoản 5 Điều 1 Quyết định số 2650/QĐ-UBND ngày 01/8/2022 của UBND Thành phố thành: 180 dự án, diện tích: 1.327,77 ha.
6. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 202/QĐ-UBND ngày 14/01/2022 và Quyết định số 2650/QĐ-UBND ngày 01/8/2022 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.