Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 88/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Chiêm Hóa Tuyên Quang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "22/03/2019", "sign_number": "88/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Quang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "22/03/2019", "sign_number": "88/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Quang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "22/03/2019", "sign_number": "88/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Quang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "22/03/2019", "sign_number": "88/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Quang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "22/03/2019", "sign_number": "88/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Quang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 88/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Chiêm Hóa Tuyên Quang

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Chiêm Hóa với các chỉ tiêu sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

27,33

0,02

2.2

Đất an ninh

CAN

0,60

0,00

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

15,80

0,01

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

6,10

0,00

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

12,77

0,01

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

249,80

0,20

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.766,62

2,16

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

16,47

0,01

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,98

0,00

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,76

0,00

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.082,07

0,85

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

36,05

0,03

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

24,73

0,02

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,76

0,00

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

180,58

0,14

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

12,30

0,01

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

28,08

0,02

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,12

0,00

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2,97

0,00

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.001,96

1,57

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.069,38

0,84

4*

Đất đô thị*

KDT

725,14

0,57

(Chi tiết có biểu số 01 kèm theo)
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2019

STT

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

27,33

0,02

2.2

Đất an ninh

CAN

0,60

0,00

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

15,80

0,01

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

6,10

0,00

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

12,77

0,01

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

249,80

0,20

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.766,62

2,16

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

16,47

0,01

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,98

0,00

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,76

0,00

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.082,07

0,85

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

36,05

0,03

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

24,73

0,02

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,76

0,00

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

180,58

0,14

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

12,30

0,01

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

28,08

0,02

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,12

0,00

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2,97

0,00

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.001,96

1,57

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.069,38

0,84

4*

Đất đô thị*

KDT

725,14

0,57

(Chi tiết có biểu số 01 kèm theo)
Kế hoạch thu hồi đất năm 2019

STT