Document: Khoản 10 Điều 3 Quyết định 13/2018/QĐ-UBND quy định giá dịch vụ sử dụng đò phà Sóc Trăng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "29/05/2018", "sign_number": "13/2018/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thành Trí", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "29/05/2018", "sign_number": "13/2018/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thành Trí", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "29/05/2018", "sign_number": "13/2018/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thành Trí", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "29/05/2018", "sign_number": "13/2018/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thành Trí", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "29/05/2018", "sign_number": "13/2018/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thành Trí", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 10 Điều 3 Quyết định 13/2018/QĐ-UBND quy định giá dịch vụ sử dụng đò phà Sóc Trăng

Điều 3. Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
...
10.000

6

Hành khách đi xe gắn máy mua vé tháng

đồng/tháng

180.000

200.000

7

Xe ô tô từ 4 đến 5 ghế

đồng/lượt

49.000

50.000

8

Xe ô tô từ 6 đến dưới 12 ghế

đồng/lượt

59.000

60.000

9

Xe ô tô từ 12 đến dưới 30 ghế

đồng/lượt

69.000

70.000

10

Xe ô tô từ 30 ghế trở lên

đồng/lượt

79.000

80.000

11

Xe ô tô tải dưới 2,5 tấn

đồng/lượt

54.000

55.000

12

Xe ô tô tải từ 2,5 tấn đến dưới 5 tấn

đồng/lượt

69.000

70.000

13

Xe ô tô tải từ 5 tấn đến 8 tấn

đồng/lượt

79.000

80.000

14

Trường hợp cần thuê bao chuyến

đồng/chuyến

199.000

200.000

15

Hàng hóa từ 50 kg trở lên (tùy theo trọng lượng, đơn vị tính: đồng/01 đơn vị tính 50 kg)

đồng/kg/lượt

4.000

5.000

4. Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước, do địa phương quản lý (giá tối đa):

Số thứ tự

Đối tượng thu

Đơn vị tính

Giá tối đa

I

Đối với đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến dưới 300 mét

1

Hành khách

đồng/lượt

2.000

2

Hành khách mua vé tháng

đồng/tháng

40.000

3

Hành khách đi xe đạp

đồng/lượt

3.000

4

Hành khách đi xe đạp mua vé tháng

đồng/tháng

60.000

5

Hành khách đi xe gắn máy (nếu đi 02 người thì người còn lại phải mua vé theo giá hành khách)

đồng/lượt

4.000

6

Hành khách đi xe gắn máy mua vé tháng

đồng/tháng

80.000

7

Xe ô tô từ 4 đến 5 ghế

đồng/lượt

15.000

8

Xe ô tô từ 6 đến dưới 12 ghế

đồng/lượt

20.000

9

Xe ô tô từ 12 đến dưới 30 ghế

đồng/lượt

25.000

10

Xe ô tô từ 30 ghế trở lên

đồng/lượt

30.000

11

Xe ô tô tải dưới 2,5 tấn

đồng/lượt

20.000

12

Xe ô tô tải từ 2,5 tấn đến dưới 5 tấn

đồng/lượt

25.000

13

Xe ô tô tải từ 5 tấn đến 8 tấn

đồng/lượt

30.000

14

Trường hợp cần thuê bao chuyến

đồng/chuyến

60.000

15

Hàng hóa từ 50 kg trở lên (tùy theo trọng lượng, đơn vị tính: đồng/01 đơn vị tính 50 kg)

đồng/kg/lượt

2.000

II

Đối với đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 300 mét đến dưới 1.000 mét

1

Hành khách

đồng/lượt

3.000

2

Hành khách mua vé tháng

đồng/tháng

60.000

3

Hành khách đi xe đạp

đồng/lượt

4.000

4

Hành khách đi xe đạp mua vé tháng

đồng/tháng

80.000

5

Hành khách đi xe gắn máy (nếu đi 02 người thì người còn lại phải mua vé theo giá hành khách)

đồng/lượt

6.000

6

Hành khách đi xe gắn máy mua vé tháng

đồng/tháng

100.000

7

Xe ô tô từ 4 đến 5 ghế

đồng/lượt

30.000

8

Xe ô tô từ 6 đến dưới 12 ghế

đồng/lượt

40.000

9

Xe ô tô từ 12 đến dưới 30 ghế

đồng/lượt

50.000

10

Xe ô tô từ 30 ghế trở lên

đồng/lượt

60.000

11

Xe ô tô tải dưới 2,5 tấn

đồng/lượt

35.000

12

Xe ô tô tải từ 2,5 tấn đến dưới 5 tấn

đồng/lượt

50.000

13

Xe ô tô tải từ 5 tấn đến 8 tấn

đồng/lượt

60.000

14

Trường hợp cần thuê bao chuyến

đồng/chuyến

120.000

15

Hàng hóa từ 50 kg trở lên (tùy theo trọng lượng, đơn vị tính: đồng/01 đơn vị tính 50 kg)

đồng/kg/lượt

3.000

III

Đối với đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 1.000 mét đến dưới 3.000 mét

1

Hành khách

đồng/lượt

4.000

2

Hành khách mua vé tháng

đồng/tháng

80.000

3

Hành khách đi xe đạp

đồng/lượt

5.000

4

Hành khách đi xe đạp mua vé tháng

đồng/tháng

100.000

5

Hành khách đi xe gắn máy (nếu đi 02 người thì người còn lại phải mua vé theo giá hành khách)

đồng/lượt

8.000

6

Hành khách đi xe gắn máy mua vé tháng

đồng/tháng

120.000

7

Xe ô tô từ 4 đến 5 ghế

đồng/lượt

40.000

8

Xe ô tô từ 6 đến dưới 12 ghế

đồng/lượt

50.000

9

Xe ô tô từ 12 đến dưới 30 ghế

đồng/lượt

60.000

10

Xe ô tô từ 30 ghế trở lên

đồng/lượt

70.000

11

Xe ô tô tải dưới 2,5 tấn

đồng/lượt

45.000

12

Xe ô tô tải từ 2,5 tấn đến dưới 5 tấn

đồng/lượt

60.000

13

Xe ô tô tải từ 5 tấn đến 8 tấn

đồng/lượt

70.000

14

Trường hợp cần thuê bao chuyến

đồng/chuyến

160.000

15

Hàng hóa từ 50 kg trở lên (tùy theo trọng lượng, đơn vị tính: đồng/01 đơn vị tính 50 kg)

đồng/kg/lượt

4.000

IV

Đối với đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 3.000 mét trở lên

1

Hành khách

đồng/lượt

5.000

2

Hành khách mua vé tháng

đồng/tháng

100.000

3

Hành khách đi xe đạp

đồng/lượt

6.000

4

Hành khách đi xe đạp mua vé tháng

đồng/tháng

120.000

5

Hành khách đi xe gắn máy (nếu đi 02 người thì người còn lại phải mua vé theo giá hành khách)

đồng/lượt

10.000

6

Hành khách đi xe gắn máy mua vé tháng

đồng/tháng

200.000

7

Xe ô tô từ 4 đến 5 ghế

đồng/lượt

50.000

8

Xe ô tô từ 6 đến dưới 12 ghế

đồng/lượt

60.000

9

Xe ô tô từ 12 đến dưới 30 ghế

đồng/Iượt

70.000

10

Xe ô tô từ 30 ghế trở lên

đồng/lượt

80.000

11

Xe ô tô tải dưới 2,5 tấn

đồng/lượt

55.000

12

Xe ô tô tải từ 2,5 tấn đến dưới 5 tấn

đồng/lượt

70.000

13

Xe ô tô tải từ 5 tấn đến 8 tấn

đồng/lượt

80.000

14

Trường hợp cần thuê bao chuyến

đồng/chuyến

200.000

15

Hàng hóa từ 50 kg trở lên (tùy theo trọng lượng, đơn vị tính: đồng/01 đơn vị tính 50 kg)

đồng/kg/lượt

5.000

Content:
10.000

6

Hành khách đi xe gắn máy mua vé tháng

đồng/tháng

180.000

200.000

7

Xe ô tô từ 4 đến 5 ghế

đồng/lượt

49.000

50.000

8

Xe ô tô từ 6 đến dưới 12 ghế

đồng/lượt

59.000

60.000

9

Xe ô tô từ 12 đến dưới 30 ghế

đồng/lượt

69.000

70.000

10

Xe ô tô từ 30 ghế trở lên

đồng/lượt

79.000

80.000

11

Xe ô tô tải dưới 2,5 tấn

đồng/lượt

54.000

55.000

12

Xe ô tô tải từ 2,5 tấn đến dưới 5 tấn

đồng/lượt

69.000

70.000

13

Xe ô tô tải từ 5 tấn đến 8 tấn

đồng/lượt

79.000

80.000

14

Trường hợp cần thuê bao chuyến

đồng/chuyến

199.000

200.000

15

Hàng hóa từ 50 kg trở lên (tùy theo trọng lượng, đơn vị tính: đồng/01 đơn vị tính 50 kg)

đồng/kg/lượt

4.000

5.000

4. Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước, do địa phương quản lý (giá tối đa):

Số thứ tự

Đối tượng thu

Đơn vị tính

Giá tối đa

I

Đối với đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến dưới 300 mét

1

Hành khách

đồng/lượt

2.000

2

Hành khách mua vé tháng

đồng/tháng

40.000

3

Hành khách đi xe đạp

đồng/lượt

3.000

4

Hành khách đi xe đạp mua vé tháng

đồng/tháng

60.000

5

Hành khách đi xe gắn máy (nếu đi 02 người thì người còn lại phải mua vé theo giá hành khách)

đồng/lượt

4.000

6

Hành khách đi xe gắn máy mua vé tháng

đồng/tháng

80.000

7

Xe ô tô từ 4 đến 5 ghế

đồng/lượt

15.000

8

Xe ô tô từ 6 đến dưới 12 ghế

đồng/lượt

20.000

9

Xe ô tô từ 12 đến dưới 30 ghế

đồng/lượt

25.000

10

Xe ô tô từ 30 ghế trở lên

đồng/lượt

30.000

11

Xe ô tô tải dưới 2,5 tấn

đồng/lượt

20.000

12

Xe ô tô tải từ 2,5 tấn đến dưới 5 tấn

đồng/lượt

25.000

13

Xe ô tô tải từ 5 tấn đến 8 tấn

đồng/lượt

30.000

14

Trường hợp cần thuê bao chuyến

đồng/chuyến

60.000

15

Hàng hóa từ 50 kg trở lên (tùy theo trọng lượng, đơn vị tính: đồng/01 đơn vị tính 50 kg)

đồng/kg/lượt

2.000

II

Đối với đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 300 mét đến dưới 1.000 mét

1

Hành khách

đồng/lượt

3.000

2

Hành khách mua vé tháng

đồng/tháng

60.000

3

Hành khách đi xe đạp

đồng/lượt

4.000

4

Hành khách đi xe đạp mua vé tháng

đồng/tháng

80.000

5

Hành khách đi xe gắn máy (nếu đi 02 người thì người còn lại phải mua vé theo giá hành khách)

đồng/lượt

6.000

6

Hành khách đi xe gắn máy mua vé tháng

đồng/tháng

100.000

7

Xe ô tô từ 4 đến 5 ghế

đồng/lượt

30.000

8

Xe ô tô từ 6 đến dưới 12 ghế

đồng/lượt

40.000

9

Xe ô tô từ 12 đến dưới 30 ghế

đồng/lượt

50.000

10

Xe ô tô từ 30 ghế trở lên

đồng/lượt

60.000

11

Xe ô tô tải dưới 2,5 tấn

đồng/lượt

35.000

12

Xe ô tô tải từ 2,5 tấn đến dưới 5 tấn

đồng/lượt

50.000

13

Xe ô tô tải từ 5 tấn đến 8 tấn

đồng/lượt

60.000

14

Trường hợp cần thuê bao chuyến

đồng/chuyến

120.000

15

Hàng hóa từ 50 kg trở lên (tùy theo trọng lượng, đơn vị tính: đồng/01 đơn vị tính 50 kg)

đồng/kg/lượt

3.000

III

Đối với đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 1.000 mét đến dưới 3.000 mét

1

Hành khách

đồng/lượt

4.000

2

Hành khách mua vé tháng

đồng/tháng

80.000

3

Hành khách đi xe đạp

đồng/lượt

5.000

4

Hành khách đi xe đạp mua vé tháng

đồng/tháng

100.000

5

Hành khách đi xe gắn máy (nếu đi 02 người thì người còn lại phải mua vé theo giá hành khách)

đồng/lượt

8.000

6

Hành khách đi xe gắn máy mua vé tháng

đồng/tháng

120.000

7

Xe ô tô từ 4 đến 5 ghế

đồng/lượt

40.000

8

Xe ô tô từ 6 đến dưới 12 ghế

đồng/lượt

50.000

9

Xe ô tô từ 12 đến dưới 30 ghế

đồng/lượt

60.000

10

Xe ô tô từ 30 ghế trở lên

đồng/lượt

70.000

11

Xe ô tô tải dưới 2,5 tấn

đồng/lượt

45.000

12

Xe ô tô tải từ 2,5 tấn đến dưới 5 tấn

đồng/lượt

60.000

13

Xe ô tô tải từ 5 tấn đến 8 tấn

đồng/lượt

70.000

14

Trường hợp cần thuê bao chuyến

đồng/chuyến

160.000

15

Hàng hóa từ 50 kg trở lên (tùy theo trọng lượng, đơn vị tính: đồng/01 đơn vị tính 50 kg)

đồng/kg/lượt

4.000

IV

Đối với đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 3.000 mét trở lên

1

Hành khách

đồng/lượt

5.000

2

Hành khách mua vé tháng

đồng/tháng

100.000

3

Hành khách đi xe đạp

đồng/lượt

6.000

4

Hành khách đi xe đạp mua vé tháng

đồng/tháng

120.000

5

Hành khách đi xe gắn máy (nếu đi 02 người thì người còn lại phải mua vé theo giá hành khách)

đồng/lượt

10.000

6

Hành khách đi xe gắn máy mua vé tháng

đồng/tháng

200.000

7

Xe ô tô từ 4 đến 5 ghế

đồng/lượt

50.000

8

Xe ô tô từ 6 đến dưới 12 ghế

đồng/lượt

60.000

9

Xe ô tô từ 12 đến dưới 30 ghế

đồng/Iượt

70.000

10

Xe ô tô từ 30 ghế trở lên

đồng/lượt

80.000

11

Xe ô tô tải dưới 2,5 tấn

đồng/lượt

55.000

12

Xe ô tô tải từ 2,5 tấn đến dưới 5 tấn

đồng/lượt

70.000

13

Xe ô tô tải từ 5 tấn đến 8 tấn

đồng/lượt

80.000

14

Trường hợp cần thuê bao chuyến

đồng/chuyến

200.000

15

Hàng hóa từ 50 kg trở lên (tùy theo trọng lượng, đơn vị tính: đồng/01 đơn vị tính 50 kg)

đồng/kg/lượt

5.000