Document: Điều 1 Quyết định 956/QĐ-UBND 2017 xây dựng trụ sở Đảng ủy Hội đồng Ủy ban xã Lãng Ngâm Bắc Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "12/07/2017", "sign_number": "956/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tiến Nhường", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "12/07/2017", "sign_number": "956/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tiến Nhường", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "12/07/2017", "sign_number": "956/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tiến Nhường", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "12/07/2017", "sign_number": "956/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tiến Nhường", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "12/07/2017", "sign_number": "956/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tiến Nhường", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 956/QĐ-UBND 2017 xây dựng trụ sở Đảng ủy Hội đồng Ủy ban xã Lãng Ngâm Bắc Ninh có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt dự án đầu tư xây dựng trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Lãng Ngâm, huyện Gia Bình với các nội dung chủ yếu sau:
1. Tên dự án: Dự án đầu tư xây dựng trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Lãng Ngâm, huyện Gia Bình.
Nhóm dự án: Dự án nhóm C.
2. Chủ đầu tư: UBND xã Lãng Ngâm.
3. Tổ chức tư vấn lập dự án: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng RUBY.
4. Địa điểm xây dựng: xã Lãng Ngâm, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh.
5. Mục tiêu đầu tư: Xây dựng mới trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Lãng Ngâm, huyện Gia Bình nhằm đáp ứng nhu cầu làm việc và công tác của cán bộ và nhân dân địa phương, góp phần hoàn thành mục tiêu xây dựng nông thôn mới.
6. Quy mô đầu tư xây dựng, các thông số kỹ thuật và giải pháp thiết kế:
6.1. Quy mô xây dựng:
Đầu tư xây dựng mới Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Lãng Ngâm, huyện Gia Bình trên khu đất có diện tích 8.000m2; diện tích xây dựng khoảng 939m2; tổng diện tích sàn xây dựng khoảng 1.738m2; mật độ xây dựng 11,73%; hệ số sử dụng đất 0,21 lần.
6.2. Giải pháp thiết kế và các thông số kỹ thuật chủ yếu.
a) Nhà làm việc chính: Công trình cao 3 tầng, chiều cao từ mặt đất đến đỉnh mái là 14,95m (trong đó nền cao 0,45m; tầng 1 cao 3,9m; tầng 2, 3 cao 3,6m; mái cao 3,4m). Diện tích xây dựng khoảng 457m2, tổng diện tích sàn xây dựng khoảng 1.256m2. Giao thông theo phương đứng gồm 01 cầu thang bộ, giao thông theo phương ngang là hành lang rộng 2,4m. Kết cấu móng cọc BTCT, hệ khung cột BTCT chịu lực; nền và sàn nhà lát gạch Ceramic, khu vệ sinh lát gạch chống trơn. Mái lợp tôn chống nóng trên hệ tường thu hồi và xà gồ thép hình; thiết bị điện, nước, hệ thống chống mối, hệ thống chống sét và phòng cháy chữa cháy được đầu tư xây dựng đồng bộ theo tiêu chuẩn. Sơn hoàn thiện toàn bộ công trình.
b) Nhà hội trường: Công trình có quy mô 200 chỗ, công trình cao 1 tầng, chiều cao từ mặt đất đến đỉnh mái là 10,15m (trong đó nền cao 0,45m; tầng 1 cao 7,2m; phần mái cao 2,5m). Diện tích xây dựng khoảng 342,24m2; Kết cấu móng cọc BTCT, hệ khung cột BTCT chịu lực; nền và sàn nhà lát gạch Ceramic, khu vệ sinh lát gạch chống trơn. Mái lợp tôn chống nóng trên hệ tường thu hồi và xà gồ thép hình; thiết bị điện, nước, hệ thống chống mối, hệ thống chống sét và phòng cháy chữa cháy được đầu tư xây dựng đồng bộ theo tiêu chuẩn. Sơn hoàn thiện toàn bộ công trình.
c) Các hạng mục phụ trợ:
- Nhà bảo vệ: Công trình cao 1 tầng, chiều cao từ mặt đất đến đỉnh mái là 4,4m (trong đó nền cao 0,45m; tầng 1 cao 3,0m; phần mái cao 0,95m); tổng diện tích sàn khoảng 20m2; kết cấu móng đơn BTCT kết hợp với hệ tường gạch chịu lực; nền lát gạch Ceramic; mái lợp tôn trên hệ tường thu hồi và xà gồ thép hình; thiết bị điện, nước được đầu tư xây dựng đồng bộ theo tiêu chuẩn. Sơn hoàn thiện toàn bộ công trình.
- Cổng chính và cổng phụ sử dụng kết cấu cột, móng đơn BTCT, ngoài xây ốp gạch; cánh cổng bằng sắt hộp (dạng mở bằng tay).
- Tường rào xây gạch đặc kết hợp với tường rào rào bằng lam bê tông thoáng; khoảng cách các trụ 2,25m, cao 1,8m; kết cấu móng trụ BTCT (bố trí khe lún theo quy định).
- Nhà để xe: Có diện tích xây dựng khoảng 120m2; mái lợp tôn trên hệ khung, vì kèo và xà gồ thép hình; kết cấu móng đơn BTCT, nền bê tông xi măng.
d) Hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà:
- San nền: Cao độ san nền theo chứng chỉ quy hoạch được cấp, hướng dốc về phía các tuyến đường giao thông; san nền sử dụng cát đen đầm chặt.
- Sân đường nội bộ và cổng ra vào đổ bê tông M200 dày 15cm; bố trí các bồn trồng cây tạo bóng mát kết hợp với các bồn hoa tạo cảnh quan.
- Hệ thống cấp điện, điện chiếu sáng: Xây dựng mới trạm biến áp; nguồn điện được lấy từ đường dây hạ thế của khu vực; Từ trạm biến áp phân phối đến các hạng mục công trình dùng cáp ngầm chôn ngầm trong mương cáp. Hệ thống điện chiếu sáng ngoài nhà dùng đèn cao áp cần đơn kết hợp với đèn chiếu sáng sân vườn để tạo cảnh quan đẹp cho công trình.
- Hệ thống cấp nước: Sử dụng nguồn nước sạch của khu vực, nước sạch được bơm trực tiếp lên các bồn nước đặt trên mái các công trình và cấp đến các phụ tải.
- Hệ thống thoát nước: Nước mưa và nước thải được thu gom vào hệ thống cống hộp xây gạch kết hợp với cống tròn BTCT rồi thoát ra hệ thống thoát nước chung của khu vực.
e) Thiết bị bao gồm: Nội thất phòng làm việc, phòng họp, phòng khách, nhà hội trường; Thiết bị phòng cháy chữa cháy vv,...
7. Loại, cấp công trình: Công trình công cộng, cấp III.
8. Số bước thiết kế: Thiết kế hai bước.
9. Phương án giải phóng mặt bằng: Thực hiện theo quy định hiện hành.
10. Tổng mức đầu tư: 33.419.846.000 đồng
(Ba mươi ba tỷ, bốn trăm mười chín triệu, tám trăm bốn mươi sáu nghìn đồng)
Trong đó:
- Chi phí xây dựng: 22.420.355.000 đồng
- Chi phí QLDA: 3.710.000.000 đồng
- Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng: 717.723.000 đồng
- Chi phí khác: 2.155.167.000 đồng
- Chi phí GPMB (TT): 1.464.912.000 đồng
- Chi phí dự phòng: 2.951.689.000 đồng
11. Nguồn vốn đầu tư: Vốn ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có).

Content:
Điều 1. Phê duyệt dự án đầu tư xây dựng trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Lãng Ngâm, huyện Gia Bình với các nội dung chủ yếu sau:
1. Tên dự án: Dự án đầu tư xây dựng trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Lãng Ngâm, huyện Gia Bình.
Nhóm dự án: Dự án nhóm C.
2. Chủ đầu tư: UBND xã Lãng Ngâm.
3. Tổ chức tư vấn lập dự án: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng RUBY.
4. Địa điểm xây dựng: xã Lãng Ngâm, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh.
5. Mục tiêu đầu tư: Xây dựng mới trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Lãng Ngâm, huyện Gia Bình nhằm đáp ứng nhu cầu làm việc và công tác của cán bộ và nhân dân địa phương, góp phần hoàn thành mục tiêu xây dựng nông thôn mới.
6. Quy mô đầu tư xây dựng, các thông số kỹ thuật và giải pháp thiết kế:
6.1. Quy mô xây dựng:
Đầu tư xây dựng mới Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Lãng Ngâm, huyện Gia Bình trên khu đất có diện tích 8.000m2; diện tích xây dựng khoảng 939m2; tổng diện tích sàn xây dựng khoảng 1.738m2; mật độ xây dựng 11,73%; hệ số sử dụng đất 0,21 lần.
6.2. Giải pháp thiết kế và các thông số kỹ thuật chủ yếu.
a) Nhà làm việc chính: Công trình cao 3 tầng, chiều cao từ mặt đất đến đỉnh mái là 14,95m (trong đó nền cao 0,45m; tầng 1 cao 3,9m; tầng 2, 3 cao 3,6m; mái cao 3,4m). Diện tích xây dựng khoảng 457m2, tổng diện tích sàn xây dựng khoảng 1.256m2. Giao thông theo phương đứng gồm 01 cầu thang bộ, giao thông theo phương ngang là hành lang rộng 2,4m. Kết cấu móng cọc BTCT, hệ khung cột BTCT chịu lực; nền và sàn nhà lát gạch Ceramic, khu vệ sinh lát gạch chống trơn. Mái lợp tôn chống nóng trên hệ tường thu hồi và xà gồ thép hình; thiết bị điện, nước, hệ thống chống mối, hệ thống chống sét và phòng cháy chữa cháy được đầu tư xây dựng đồng bộ theo tiêu chuẩn. Sơn hoàn thiện toàn bộ công trình.
b) Nhà hội trường: Công trình có quy mô 200 chỗ, công trình cao 1 tầng, chiều cao từ mặt đất đến đỉnh mái là 10,15m (trong đó nền cao 0,45m; tầng 1 cao 7,2m; phần mái cao 2,5m). Diện tích xây dựng khoảng 342,24m2; Kết cấu móng cọc BTCT, hệ khung cột BTCT chịu lực; nền và sàn nhà lát gạch Ceramic, khu vệ sinh lát gạch chống trơn. Mái lợp tôn chống nóng trên hệ tường thu hồi và xà gồ thép hình; thiết bị điện, nước, hệ thống chống mối, hệ thống chống sét và phòng cháy chữa cháy được đầu tư xây dựng đồng bộ theo tiêu chuẩn. Sơn hoàn thiện toàn bộ công trình.
c) Các hạng mục phụ trợ:
- Nhà bảo vệ: Công trình cao 1 tầng, chiều cao từ mặt đất đến đỉnh mái là 4,4m (trong đó nền cao 0,45m; tầng 1 cao 3,0m; phần mái cao 0,95m); tổng diện tích sàn khoảng 20m2; kết cấu móng đơn BTCT kết hợp với hệ tường gạch chịu lực; nền lát gạch Ceramic; mái lợp tôn trên hệ tường thu hồi và xà gồ thép hình; thiết bị điện, nước được đầu tư xây dựng đồng bộ theo tiêu chuẩn. Sơn hoàn thiện toàn bộ công trình.
- Cổng chính và cổng phụ sử dụng kết cấu cột, móng đơn BTCT, ngoài xây ốp gạch; cánh cổng bằng sắt hộp (dạng mở bằng tay).
- Tường rào xây gạch đặc kết hợp với tường rào rào bằng lam bê tông thoáng; khoảng cách các trụ 2,25m, cao 1,8m; kết cấu móng trụ BTCT (bố trí khe lún theo quy định).
- Nhà để xe: Có diện tích xây dựng khoảng 120m2; mái lợp tôn trên hệ khung, vì kèo và xà gồ thép hình; kết cấu móng đơn BTCT, nền bê tông xi măng.
d) Hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà:
- San nền: Cao độ san nền theo chứng chỉ quy hoạch được cấp, hướng dốc về phía các tuyến đường giao thông; san nền sử dụng cát đen đầm chặt.
- Sân đường nội bộ và cổng ra vào đổ bê tông M200 dày 15cm; bố trí các bồn trồng cây tạo bóng mát kết hợp với các bồn hoa tạo cảnh quan.
- Hệ thống cấp điện, điện chiếu sáng: Xây dựng mới trạm biến áp; nguồn điện được lấy từ đường dây hạ thế của khu vực; Từ trạm biến áp phân phối đến các hạng mục công trình dùng cáp ngầm chôn ngầm trong mương cáp. Hệ thống điện chiếu sáng ngoài nhà dùng đèn cao áp cần đơn kết hợp với đèn chiếu sáng sân vườn để tạo cảnh quan đẹp cho công trình.
- Hệ thống cấp nước: Sử dụng nguồn nước sạch của khu vực, nước sạch được bơm trực tiếp lên các bồn nước đặt trên mái các công trình và cấp đến các phụ tải.
- Hệ thống thoát nước: Nước mưa và nước thải được thu gom vào hệ thống cống hộp xây gạch kết hợp với cống tròn BTCT rồi thoát ra hệ thống thoát nước chung của khu vực.
e) Thiết bị bao gồm: Nội thất phòng làm việc, phòng họp, phòng khách, nhà hội trường; Thiết bị phòng cháy chữa cháy vv,...
7. Loại, cấp công trình: Công trình công cộng, cấp III.
8. Số bước thiết kế: Thiết kế hai bước.
9. Phương án giải phóng mặt bằng: Thực hiện theo quy định hiện hành.
10. Tổng mức đầu tư: 33.419.846.000 đồng
(Ba mươi ba tỷ, bốn trăm mười chín triệu, tám trăm bốn mươi sáu nghìn đồng)
Trong đó:
- Chi phí xây dựng: 22.420.355.000 đồng
- Chi phí QLDA: 3.710.000.000 đồng
- Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng: 717.723.000 đồng
- Chi phí khác: 2.155.167.000 đồng
- Chi phí GPMB (TT): 1.464.912.000 đồng
- Chi phí dự phòng: 2.951.689.000 đồng
11. Nguồn vốn đầu tư: Vốn ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có).