Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 7592/QĐ-UBND-NN 2014 Quy hoạch Thuỷ lợi Phủ Quỳ Nghệ An đến 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "31/12/2014", "sign_number": "7592/QĐ-UBND-NN", "signer": "Nguyễn Xuân Đường", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "31/12/2014", "sign_number": "7592/QĐ-UBND-NN", "signer": "Nguyễn Xuân Đường", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "31/12/2014", "sign_number": "7592/QĐ-UBND-NN", "signer": "Nguyễn Xuân Đường", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "31/12/2014", "sign_number": "7592/QĐ-UBND-NN", "signer": "Nguyễn Xuân Đường", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "31/12/2014", "sign_number": "7592/QĐ-UBND-NN", "signer": "Nguyễn Xuân Đường", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 7592/QĐ-UBND-NN 2014 Quy hoạch Thuỷ lợi Phủ Quỳ Nghệ An đến 2030

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch Thuỷ lợi vùng Phủ Quỳ, tỉnh Nghệ An đến năm 2030, do Đoàn Quy hoạch Nông nghiệp và Thủy lợi Nghệ An lập, với các nội dung sau:
...
7. Tổng hợp kinh phí thực hiện quy hoạch:
Tổng kinh phí dự kiến thực hiện quy hoạch: 8.739 tỷ đồng
- Kinh phí thực hiện trong giai đoạn 2015 - 2020: 7.400 tỷ đồng
- Kinh phí thực hiện trong giai đoạn 2020 - 2030: 1.339 tỷ đồng
7.1. Giai đoạn 2015 - 2020:

TT

Nguồn vốn

Kinh phí (tỷ đồng)

TỔNG

7.400

1

Công trình cấp nước phục vụ sản xuất

6.301

2

Công trình cấp nước sinh hoạt

978

3

Công trình cấp nước Công nghiệp

121

7.2. Giai đoạn 2020 - 2030:

TT

Nguồn vốn

Kinh phí (tỷ đồng)

TỔNG

1.339

1

Công trình cấp nước phục vụ sản xuất

1.294

2

Công trình cấp nước sinh hoạt

46

Content:
Tổng hợp kinh phí thực hiện quy hoạch:
Tổng kinh phí dự kiến thực hiện quy hoạch: 8.739 tỷ đồng
- Kinh phí thực hiện trong giai đoạn 2015 - 2020: 7.400 tỷ đồng
- Kinh phí thực hiện trong giai đoạn 2020 - 2030: 1.339 tỷ đồng
7.1. Giai đoạn 2015 - 2020:

TT

Nguồn vốn

Kinh phí (tỷ đồng)

TỔNG

7.400

1

Công trình cấp nước phục vụ sản xuất

6.301

2

Công trình cấp nước sinh hoạt

978

3

Công trình cấp nước Công nghiệp

121

7.2. Giai đoạn 2020 - 2030:

TT

Nguồn vốn

Kinh phí (tỷ đồng)

TỔNG

1.339

1

Công trình cấp nước phục vụ sản xuất

1.294

2

Công trình cấp nước sinh hoạt

46