Document: Điểm a Khoản 1 Điều 1 Quyết định 605/QĐ-BNN-TCTL năm 2013 phân loại phân cấp đê Thái Bình

Type: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "26/03/2013", "sign_number": "605/QĐ-BNN-TCTL", "signer": "Hoàng Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "26/03/2013", "sign_number": "605/QĐ-BNN-TCTL", "signer": "Hoàng Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "26/03/2013", "sign_number": "605/QĐ-BNN-TCTL", "signer": "Hoàng Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "26/03/2013", "sign_number": "605/QĐ-BNN-TCTL", "signer": "Hoàng Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "26/03/2013", "sign_number": "605/QĐ-BNN-TCTL", "signer": "Hoàng Văn Thắng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 1 Điều 1 Quyết định 605/QĐ-BNN-TCTL năm 2013 phân loại phân cấp đê Thái Bình

Điều 1. Phân loại, phân cấp các tuyến đê trên địa bàn tỉnh Thái Bình để làm cơ sở cho việc quản lý, bảo vệ, tu bổ, nâng cấp và hộ đê phòng lụt như sau:
1. Phân loại đê
a) Đê sông:

TT

Tên tuyến đê

Phạm vi (Từ Km - Km)

Chiều dài (m)

1

Tả Hồng (Hồng Hà I)

K133-K150

17.000

2

Tả Hồng (Hồng Hà II)

K150-K200,4

50.400

3

Tả Trà Lý

K0-K51 (trong đó K42-K51 tương ứng K0-K9 đê biển số 7 cũ)

51.000

4

Hữu Trà Lý

K0-K46,2 (trong đó K42-K46,2 tương ứng K0-K4,2 đê biển số 6 cũ)

46.200

5

Hữu Luộc

K0-K37

37.000

6

Hữu Hóa

K0-K26 (trong đó K16-K26 tương ứng K0-K10 đê biển số 8 cũ)

26.000

Tổng

227.600

Content:
Đê sông:

TT

Tên tuyến đê

Phạm vi (Từ Km - Km)

Chiều dài (m)

1

Tả Hồng (Hồng Hà I)

K133-K150

17.000

2

Tả Hồng (Hồng Hà II)

K150-K200,4

50.400

3

Tả Trà Lý

K0-K51 (trong đó K42-K51 tương ứng K0-K9 đê biển số 7 cũ)

51.000

4

Hữu Trà Lý

K0-K46,2 (trong đó K42-K46,2 tương ứng K0-K4,2 đê biển số 6 cũ)

46.200

5

Hữu Luộc

K0-K37

37.000

6

Hữu Hóa

K0-K26 (trong đó K16-K26 tương ứng K0-K10 đê biển số 8 cũ)

26.000

Tổng

227.600