Document: Điều 1 Quyết định 30/2013/QĐ-UBND Quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất Hà Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "13/06/2013", "sign_number": "30/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "13/06/2013", "sign_number": "30/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "13/06/2013", "sign_number": "30/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "13/06/2013", "sign_number": "30/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "13/06/2013", "sign_number": "30/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 30/2013/QĐ-UBND Quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất Hà Nam có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Duy Tiên với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

TT

Loại đất

Hiện trạng 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp trên phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

Tổng diện tích tự nhiên

13.774,15

100,0

13.774,15

100,0

1

Đất nông nghiệp

8.352,24

60,64

6.168

0,14

6.168,14

44,78

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

6.327,10

45,93

4.852

0

4.852,00

35,23

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

6.327,10

45,93

4.852

0

4.852,00

35,23

1.2

Đất trồng cây lâu năm

537,31

3,90

457

-0,32

456,68

3,32

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

839,45

6,09

688

-0,21

687,79

4,99

2

Đất phi nông nghiệp

5.346,85

38,82

7.553

-0,53

7.552,47

54,83

Trong đó

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

13,79

0,10

118

-0,2

117,80

0,86

2.2

Đất quốc phòng

8,83

0,06

9

0,41

9,41

0,07

2.3

Đất an ninh

0,94

0,01

5

0,24

5,24

0,04

2.4

Đất khu công nghiệp

518,93

3,77

946

-0,07

945,93

6,87

Đất XD khu công nghiệp

478,93

3,48

906

-0,07

905,93

6,58

Đất XD cụm công nghiệp

40,00

0,29

40

40,00

0,29

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

139,57

1,01

421

0,44

421,44

3,06

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

52,82

0,38

167

0,70

167,70

1,22

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

2.8

Đất di tích danh thắng

3,81

0,03

4

-0,19

3,81

0,03

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

1,99

0,01

15

0,24

15,24

0,11

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

36,06

0,26

36

0,04

36,04

0,26

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

149,03

1,08

160

-0,8

159,20

1,16

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

163,58

1,19

45

0,03

45,03

0,33

2.13

Đất phát triển hạ tầng

2.195,13

15,94

3.390

0,32

3.390,32

24,61

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

11,57

0,08

43

-0,77

42,23

0,31

Đất cơ sở y tế

8,11

0,06

22

0,22

22,22

0,16

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

166,95

1,21

509

0,79

509,79

3,70

Đất cơ sở thể dục-thể thao

22,3

0,16

97

0,42

97,42

0,71

2.14

Đất ở tại đô thị

114,51

0,83

191

-0,1

190,90

1,39

3

Đất chưa sử dụng

75,06

0,54

53

0,54

53,54

0,40

Đất chưa sử dụng còn lại

53

0,54

53,54

Diện tích đưa vào sử dụng

22

-0,48

21,52

4

Đất đô thị

572,58

4,16

1.801,00

1.801,00

13,08

5

Đất khu dân cư nông thôn

3.634,93

26,39

3.582,00

3.582,00

26,01

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ 2011-2020

Giai đoạn 2011-2015

Giai đoạn 2016-2020

1

2

3

4

5

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

2.229,55

1.455,46

774,09

Trong đó

1.1

Đất trồng lúa

1.462,05

842,52

619,53

Trong đó đất chuyên trồng lúa nước

1.462,05

842,52

619,53

1.2

Đất trồng cây lâu năm

80,63

20,43

60,20

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

160,55

78,98

81,57

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

34,55

7,29

27,26

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

STT

Content:
Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Duy Tiên với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

TT

Loại đất

Hiện trạng 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp trên phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

Tổng diện tích tự nhiên

13.774,15

100,0

13.774,15

100,0

1

Đất nông nghiệp

8.352,24

60,64

6.168

0,14

6.168,14

44,78

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

6.327,10

45,93

4.852

0

4.852,00

35,23

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

6.327,10

45,93

4.852

0

4.852,00

35,23

1.2

Đất trồng cây lâu năm

537,31

3,90

457

-0,32

456,68

3,32

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

839,45

6,09

688

-0,21

687,79

4,99

2

Đất phi nông nghiệp

5.346,85

38,82

7.553

-0,53

7.552,47

54,83

Trong đó

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

13,79

0,10

118

-0,2

117,80

0,86

2.2

Đất quốc phòng

8,83

0,06

9

0,41

9,41

0,07

2.3

Đất an ninh

0,94

0,01

5

0,24

5,24

0,04

2.4

Đất khu công nghiệp

518,93

3,77

946

-0,07

945,93

6,87

Đất XD khu công nghiệp

478,93

3,48

906

-0,07

905,93

6,58

Đất XD cụm công nghiệp

40,00

0,29

40

40,00

0,29

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

139,57

1,01

421

0,44

421,44

3,06

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

52,82

0,38

167

0,70

167,70

1,22

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

2.8

Đất di tích danh thắng

3,81

0,03

4

-0,19

3,81

0,03

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

1,99

0,01

15

0,24

15,24

0,11

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

36,06

0,26

36

0,04

36,04

0,26

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

149,03

1,08

160

-0,8

159,20

1,16

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

163,58

1,19

45

0,03

45,03

0,33

2.13

Đất phát triển hạ tầng

2.195,13

15,94

3.390

0,32

3.390,32

24,61

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

11,57

0,08

43

-0,77

42,23

0,31

Đất cơ sở y tế

8,11

0,06

22

0,22

22,22

0,16

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

166,95

1,21

509

0,79

509,79

3,70

Đất cơ sở thể dục-thể thao

22,3

0,16

97

0,42

97,42

0,71

2.14

Đất ở tại đô thị

114,51

0,83

191

-0,1

190,90

1,39

3

Đất chưa sử dụng

75,06

0,54

53

0,54

53,54

0,40

Đất chưa sử dụng còn lại

53

0,54

53,54

Diện tích đưa vào sử dụng

22

-0,48

21,52

4

Đất đô thị

572,58

4,16

1.801,00

1.801,00

13,08

5

Đất khu dân cư nông thôn

3.634,93

26,39

3.582,00

3.582,00

26,01

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ 2011-2020

Giai đoạn 2011-2015

Giai đoạn 2016-2020

1

2

3

4

5

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

2.229,55

1.455,46

774,09

Trong đó

1.1

Đất trồng lúa

1.462,05

842,52

619,53

Trong đó đất chuyên trồng lúa nước

1.462,05

842,52

619,53

1.2

Đất trồng cây lâu năm

80,63

20,43

60,20

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

160,55

78,98

81,57

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

34,55

7,29

27,26

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

STT