Document: Khoản 3 Điều 2 Quyết định 1884/QĐ-UBND 2013 Quy hoạch sử dụng đất 2020 Kế hoạch 2011 2015 Sơn Hòa Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "25/10/2013", "sign_number": "1884/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "25/10/2013", "sign_number": "1884/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "25/10/2013", "sign_number": "1884/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "25/10/2013", "sign_number": "1884/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "25/10/2013", "sign_number": "1884/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 2 Quyết định 1884/QĐ-UBND 2013 Quy hoạch sử dụng đất 2020 Kế hoạch 2011 2015 Sơn Hòa Phú Yên

Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Sơn Hòa với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
...
3.034,76

2.831,73

2.864,31

2.959,27

3.343,25

Trong đó:

-

Đất cơ sở văn hóa

4,63

4,63

4,63

12,95

23,32

26,57

-

Đất cơ sở y tế

5,40

5,40

5,51

6,20

6,20

6,20

-

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

56,43

56,43

56,79

62,42

65,04

72,94

-

Đất cơ sở thể dục-thể thao

15,20

14,60

14,73

20,54

45,55

47,89

2.14

Đất ở tại đô thị

197,39

197,79

198,08

207,83

217,83

222,86

2.15

Đất phi nông nghiệp khác còn lại

688,26

697,63

705,23

726,61

760,79

786,70

3

Đất chưa sử dụng

3.1

Đất chưa sử dụng còn lại

8.536,90

7.496,51

6.772,20

Content:
3.034,76

2.831,73

2.864,31

2.959,27

3.343,25

Trong đó:

-

Đất cơ sở văn hóa

4,63

4,63

4,63

12,95

23,32

26,57

-

Đất cơ sở y tế

5,40

5,40

5,51

6,20

6,20

6,20

-

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

56,43

56,43

56,79

62,42

65,04

72,94

-

Đất cơ sở thể dục-thể thao

15,20

14,60

14,73

20,54

45,55

47,89

2.14

Đất ở tại đô thị

197,39

197,79

198,08

207,83

217,83

222,86

2.15

Đất phi nông nghiệp khác còn lại

688,26

697,63

705,23

726,61

760,79

786,70

3

Đất chưa sử dụng

3.1

Đất chưa sử dụng còn lại

8.536,90

7.496,51

6.772,20