Document: Điểm c Khoản 3 Điều 1 Quyết định 03/2013/QĐ-UBND mức thu chế độ thu nộp quản lý sử dụng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "07/02/2013", "sign_number": "03/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Hiếu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "07/02/2013", "sign_number": "03/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Hiếu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "07/02/2013", "sign_number": "03/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Hiếu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "07/02/2013", "sign_number": "03/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Hiếu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "07/02/2013", "sign_number": "03/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Hiếu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm c Khoản 3 Điều 1 Quyết định 03/2013/QĐ-UBND mức thu chế độ thu nộp quản lý sử dụng

Điều 1. Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng, cụ thể như sau:
...
3. Đối tượng chịu phí, mức thu và đơn vị thu phí
...
c) Đối với nước thải sinh hoạt do các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân tự khai thác nước để sử dụng

Số TT

Đối tượng chịu phí

Mức thu phí
(đồng/ tháng/cơ sở)

1

Cơ sở kinh doanh khách sạn, nhà trọ, nhà nghỉ

1.1

Dưới 10 phòng

15.000

1.2

Từ 10 phòng đến dưới 20 phòng

25.000

1.3

Từ 20 phòng đến dưới 30 phòng

40.000

1.4

Từ 30 phòng đến dưới 40 phòng

50.000

1.5

Từ 40 phòng đến dưới 50 phòng

60.000

1.6

Từ 50 phòng trở lên

70.000

2

Cơ sở rửa xe ô tô, xe máy

35.000

3

Cơ sở cửa hàng, nhà hàng, quán ăn uống

45.000

4

Cơ sở khai thác nước đóng chai, đóng bình

45.000

5

Cơ sở sản xuất nước đá

90.000

6

Cơ sở thu mua, sơ chế thủy hải sản

90.000

7

Cơ sở chăn nuôi gia cầm tập trung

7.1

Đối tượng lập cam kết bảo vệ môi trường, đề án bảo vệ môi trường thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện

45.000

7.2

Đối tượng lập báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh

90.000

8

Cơ sở chăn nuôi gia súc tập trung

8.1

Đối tượng lập cam kết bảo vệ môi trường, đề án bảo vệ môi trường thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện

90.000

8.2

Đối tượng lập báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh

180.000

9

Cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ khác

9.1

Khu vực thành phố Sóc Trăng

40.000

9.2

Khu vực còn lại

30.000

* Đơn vị thu: Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn.

Content:
Đối với nước thải sinh hoạt do các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân tự khai thác nước để sử dụng

Số TT

Đối tượng chịu phí

Mức thu phí
(đồng/ tháng/cơ sở)

1

Cơ sở kinh doanh khách sạn, nhà trọ, nhà nghỉ

1.1

Dưới 10 phòng

15.000

1.2

Từ 10 phòng đến dưới 20 phòng

25.000

1.3

Từ 20 phòng đến dưới 30 phòng

40.000

1.4

Từ 30 phòng đến dưới 40 phòng

50.000

1.5

Từ 40 phòng đến dưới 50 phòng

60.000

1.6

Từ 50 phòng trở lên

70.000

2

Cơ sở rửa xe ô tô, xe máy

35.000

3

Cơ sở cửa hàng, nhà hàng, quán ăn uống

45.000

4

Cơ sở khai thác nước đóng chai, đóng bình

45.000

5

Cơ sở sản xuất nước đá

90.000

6

Cơ sở thu mua, sơ chế thủy hải sản

90.000

7

Cơ sở chăn nuôi gia cầm tập trung

7.1

Đối tượng lập cam kết bảo vệ môi trường, đề án bảo vệ môi trường thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện

45.000

7.2

Đối tượng lập báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh

90.000

8

Cơ sở chăn nuôi gia súc tập trung

8.1

Đối tượng lập cam kết bảo vệ môi trường, đề án bảo vệ môi trường thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện

90.000

8.2

Đối tượng lập báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh

180.000

9

Cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ khác

9.1

Khu vực thành phố Sóc Trăng

40.000

9.2

Khu vực còn lại

30.000

* Đơn vị thu: Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn.