Document: Điều 1 Quyết định 32/2010/QĐ-UBND giá thóc tẻ dùng tính thuế sử dụng đất nông nghiệp

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "28/10/2010", "sign_number": "32/2010/QĐ-UBND", "signer": "Y Dhăm Ênuôl", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "28/10/2010", "sign_number": "32/2010/QĐ-UBND", "signer": "Y Dhăm Ênuôl", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "28/10/2010", "sign_number": "32/2010/QĐ-UBND", "signer": "Y Dhăm Ênuôl", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "28/10/2010", "sign_number": "32/2010/QĐ-UBND", "signer": "Y Dhăm Ênuôl", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "28/10/2010", "sign_number": "32/2010/QĐ-UBND", "signer": "Y Dhăm Ênuôl", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 32/2010/QĐ-UBND giá thóc tẻ dùng tính thuế sử dụng đất nông nghiệp có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định giá thóc tẻ dùng để tính thuế sử dụng đất nông nghiệp bằng tiền ở địa bàn các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, cụ thể như sau:

STT

Tên Huyện, Thị xã, Thành phố

Đơn vị tính

Mức giá

01

Thành phố Buôn Ma Thuột

đ/kg

3.300,00

02

Thị xã Buôn Hồ

đ/kg

3.200,00

03

Các huyện: Krông Búk, Cư M’gar, Cư Kuin, Krông Pắk, Ea H’Leo, Krông Ana, Ea Kar

đ/kg

3.000,00

04

Các huyện: M’Đắk, Krông Bông, Krông Năng, Ea Súp, Lắk, Buôn Đôn

đ/kg

2.800,00

Content:
Điều 1. Quy định giá thóc tẻ dùng để tính thuế sử dụng đất nông nghiệp bằng tiền ở địa bàn các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, cụ thể như sau:

STT

Tên Huyện, Thị xã, Thành phố

Đơn vị tính

Mức giá

01

Thành phố Buôn Ma Thuột

đ/kg

3.300,00

02

Thị xã Buôn Hồ

đ/kg

3.200,00

03

Các huyện: Krông Búk, Cư M’gar, Cư Kuin, Krông Pắk, Ea H’Leo, Krông Ana, Ea Kar

đ/kg

3.000,00

04

Các huyện: M’Đắk, Krông Bông, Krông Năng, Ea Súp, Lắk, Buôn Đôn

đ/kg

2.800,00