Document: Điểm c Khoản 2 Điều 1 Quyết định 39/2017/QĐ-UBND hỗ trợ doanh nghiệp sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ Vĩnh Phúc

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "13/10/2017", "sign_number": "39/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trì", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "13/10/2017", "sign_number": "39/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trì", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "13/10/2017", "sign_number": "39/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trì", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "13/10/2017", "sign_number": "39/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trì", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "13/10/2017", "sign_number": "39/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trì", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm c Khoản 2 Điều 1 Quyết định 39/2017/QĐ-UBND hỗ trợ doanh nghiệp sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ Vĩnh Phúc

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
...
2. Đối tượng áp dụng:
Các doanh nghiệp sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ (doanh nghiệp trong nước, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài) có trong danh mục các sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc và các cơ quan, tổ chức có liên quan.
(có phụ lục danh mục kèm theo quyết định này)
Ðiều 2. Nguyên tắc, điều kiện hỗ trợ
1. Nguyên tắc hỗ trợ:
...
c) Doanh nghiệp sử dụng vốn ngân sách nhà nước hỗ trợ phải đúng mục đích, đúng chế độ, chịu sự kiểm tra, giám sát của cơ quan chức năng có thẩm quyền; thực hiện việc đầu tư và thanh toán, quyết toán vốn đã sử dụng theo quy định hiện hành.
Điều kiện hỗ trợ:
a) Các doanh nghiệp được hỗ trợ phải sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc danh mục ngành công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc;
b) Các nội dung hỗ trợ phải đảm bảo thực hiện đúng các quy định về nguyên tắc, trình tự, thủ tục để được hưởng hỗ trợ theo quy định.
Ðiều 3. Nội dung, đối tượng, mức hỗ trợ
1. Hỗ trợ doanh nghiệp trong nước chi phí xây dựng, đánh giá và công nhận hệ thống quản lý đáp ứng yêu cầu của các chuỗi sản xuất toàn cầu (hệ thống quản lý chất lượng ISO và tương đương) được cơ quan, tổ chức có thẩm quyền đánh giá, công nhận) trong quản trị doanh nghiệp, quản trị sản xuất (không bao gồm chi phí duy trì hệ thống):
- Mức hỗ trợ 100% chi phí, nhưng không quá 300 triệu đồng/hệ thống.
Hỗ trợ chi phí lập hồ sơ và cấp giấy chứng nhận doanh nghiệp sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ công nghệ cao:
- Mức hỗ trợ 100% chi phí, nhưng không quá 200 triệu đồng/doanh nghiệp.

Content:
Doanh nghiệp sử dụng vốn ngân sách nhà nước hỗ trợ phải đúng mục đích, đúng chế độ, chịu sự kiểm tra, giám sát của cơ quan chức năng có thẩm quyền; thực hiện việc đầu tư và thanh toán, quyết toán vốn đã sử dụng theo quy định hiện hành.
Điều kiện hỗ trợ:
a) Các doanh nghiệp được hỗ trợ phải sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc danh mục ngành công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc;
b) Các nội dung hỗ trợ phải đảm bảo thực hiện đúng các quy định về nguyên tắc, trình tự, thủ tục để được hưởng hỗ trợ theo quy định.
Ðiều 3. Nội dung, đối tượng, mức hỗ trợ
1. Hỗ trợ doanh nghiệp trong nước chi phí xây dựng, đánh giá và công nhận hệ thống quản lý đáp ứng yêu cầu của các chuỗi sản xuất toàn cầu (hệ thống quản lý chất lượng ISO và tương đương) được cơ quan, tổ chức có thẩm quyền đánh giá, công nhận) trong quản trị doanh nghiệp, quản trị sản xuất (không bao gồm chi phí duy trì hệ thống):
- Mức hỗ trợ 100% chi phí, nhưng không quá 300 triệu đồng/hệ thống.
Hỗ trợ chi phí lập hồ sơ và cấp giấy chứng nhận doanh nghiệp sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ công nghệ cao:
- Mức hỗ trợ 100% chi phí, nhưng không quá 200 triệu đồng/doanh nghiệp.