Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2184/QĐ-UBND 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất Hòa An Cao Bằng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "18/11/2021", "sign_number": "2184/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "18/11/2021", "sign_number": "2184/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "18/11/2021", "sign_number": "2184/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "18/11/2021", "sign_number": "2184/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "18/11/2021", "sign_number": "2184/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2184/QĐ-UBND 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất Hòa An Cao Bằng

Điều 1. : Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hòa An với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.818,86

4,65

2.387,83

3,94

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.714,06

2,83

1.528,30

2,52

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

15.191,16

25,07

13.842,89

22,85

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

77,27

0,13

77,27

0,13

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

30.422,74

50,22

30.488,71

50,32

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

22.511,81

37,16

22.511,81

0,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

74,62

0,12

76,37

0,13

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,88

0,00

915,41

1,51

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.107,61

8,43

6.339,36

10,46

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1.174,64

1,94

1.252,41

2,07

2.2

Đất an ninh

CAN

2,10

0,00

4,62

0,01

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,00

0,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,00

0,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,76

0,00

18,19

0,03

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

531,90

0,88

534,45

0,88

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

27,57

0,05

344,91

0,57

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

28,67

0,05

155,79

0,26

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.419,51

2,34

1.865,41

3,08

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1.084,28

1,79

1.322,61

2,18

-

Đất thủy lợi

DTL

45,48

0,08

66,28

0,11

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2,56

0,00

14,68

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

49,05

0,08

50,04

0,08

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

38,97

0,06

40,44

0,07

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

6,05

0,01

12,98

0,02

-

Đất công trình năng lượng

DNL

84,13

0,14

205,38

0,34

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,55

0,00

0,55

0,00

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

0,00

0,00

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,00

0,00

3,15

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,36

0,00

14,54

0,02

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,05

0,00

0,05

0,00

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

70,85

0,12

95,15

0,16

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

25,09

0,04

25,09

0,04

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

7,26

0,01

8,91

0,01

-

Đất chợ

DCH

2,83

0,00

5,56

0,01

2.10

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

0,96

0,00

21,21

0,04

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

7,50

0,01

7,53

0,01

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,00

0,00

3,43

0,01

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

634,83

1,05

745,48

1,23

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

309,09

0,51

395,19

0,65

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

6,69

0,01

10,03

0,02

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,78

0,00

2,78

0,00

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,00

0,00

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,80

0,00

0,87

0,00

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

863,26

1,42

828,57

1,37

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

94,07

0,16

146,13

0,24

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2,24

0,00

2,24

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

490,99

0,81

438,45

0,72

II

KHU CHỨC NĂNG

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

2.716,84

4,48

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

Content:
2.818,86

4,65

2.387,83

3,94

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.714,06

2,83

1.528,30

2,52

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

15.191,16

25,07

13.842,89

22,85

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

77,27

0,13

77,27

0,13

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

30.422,74

50,22

30.488,71

50,32

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

22.511,81

37,16

22.511,81

0,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

74,62

0,12

76,37

0,13

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,88

0,00

915,41

1,51

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.107,61

8,43

6.339,36

10,46

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1.174,64

1,94

1.252,41

2,07

2.2

Đất an ninh

CAN

2,10

0,00

4,62

0,01

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,00

0,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,00

0,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,76

0,00

18,19

0,03

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

531,90

0,88

534,45

0,88

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

27,57

0,05

344,91

0,57

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

28,67

0,05

155,79

0,26

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.419,51

2,34

1.865,41

3,08

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1.084,28

1,79

1.322,61

2,18

-

Đất thủy lợi

DTL

45,48

0,08

66,28

0,11

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2,56

0,00

14,68

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

49,05

0,08

50,04

0,08

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

38,97

0,06

40,44

0,07

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

6,05

0,01

12,98

0,02

-

Đất công trình năng lượng

DNL

84,13

0,14

205,38

0,34

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,55

0,00

0,55

0,00

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

0,00

0,00

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,00

0,00

3,15

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,36

0,00

14,54

0,02

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,05

0,00

0,05

0,00

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

70,85

0,12

95,15

0,16

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

25,09

0,04

25,09

0,04

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

7,26

0,01

8,91

0,01

-

Đất chợ

DCH

2,83

0,00

5,56

0,01

2.10

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

0,96

0,00

21,21

0,04

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

7,50

0,01

7,53

0,01

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,00

0,00

3,43

0,01

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

634,83

1,05

745,48

1,23

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

309,09

0,51

395,19

0,65

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

6,69

0,01

10,03

0,02

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,78

0,00

2,78

0,00

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,00

0,00

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,80

0,00

0,87

0,00

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

863,26

1,42

828,57

1,37

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

94,07

0,16

146,13

0,24

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2,24

0,00

2,24

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

490,99

0,81

438,45

0,72

II

KHU CHỨC NĂNG

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

2.716,84

4,48

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN