Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4815/QĐ-UBND 2013 quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị Bình Thuận Cần Giờ Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "05/09/2013", "sign_number": "4815/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "05/09/2013", "sign_number": "4815/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "05/09/2013", "sign_number": "4815/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "05/09/2013", "sign_number": "4815/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "05/09/2013", "sign_number": "4815/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4815/QĐ-UBND 2013 quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị Bình Thuận Cần Giờ Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị (quy hoạch phân khu) tỷ lệ 1/2000 khu dân cư Bình Thuận, xã Bình Khánh, huyện Cần Giờ (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch gồm 01 khu ở và các khu chức năng cấp đô thị ngoài đơn vị ở được xác định như sau:
a. Các khu chức năng thuộc đơn vị ở (tổng diện tích 20,18 ha):
a.1. Khu chức năng xây dựng nhà ở (nhóm nhà ở xây dựng mới): tổng diện tích 10,77 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 1,88 ha; bao gồm:
- Khu công trình dịch vụ thương mại (xây dựng mới): diện tích 0,93 ha.
- Khu công trình dịch vụ đô thị khác (xây dựng mới): diện tích 0,95 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng, mặt nước: tổng diện tích 4,06 ha; bao gồm:
- Khu cây xanh sử dụng công cộng: 2,79 ha.
- Mặt nước (hồ bù lấp rạch): 1,27 ha
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: tổng diện tích 3,47 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở (tổng diện tích 1,82 ha):
b.1. Đất cây xanh cảnh quan ven kênh rạch: diện tích 0,7 ha.
b.2. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại (từ đường khu vực trở lên): diện tích 1,12 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất đơn vị ở

20,18

100

I

Đất nhóm nhà ở

10,77

53,4

1

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

10,77

II

Đất công trình dịch vụ đô thị

1,88

9,3

1

- Đất công trình dịch vụ thương mại

0,93

2

- Đất công trình dịch vụ khác

0,95

III

Đất cây xanh sử dụng công cộng (kể cả mặt nước hồ bù lấp rạch)

4,06

20,1

IV

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

3,47

17,2

B

Đất ngoài đơn vị ở

1,82

1

- Đất cây xanh cảnh quan ven kênh rạch

0,70

2

- Đất giao thông từ đường khu vực trở lên

1,12

Tổng cộng

22,00

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trong đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

STT

Loại đất

Kí hiệu lô đất
(ô phố)

Diện tích
(m2)

Chỉ tiêu
(m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa
(%)

Tầng cao
(tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa
(lần)

Tối thiểu

Tối đa

A

Đất đơn vị ở

201.759

84,07

1,5

I

Đất nhóm nhà ở:

07.734

44,89

1

- Dân cư xây dựng mới

1

31.116

50

1

5

2,0

2

- Dân cư xây dựng mới

2

27.364

50

1

5

2,0

3

- Dân cư xây dựng mới

3

25.562

50

1

5

2,0

4

- Dân cư xây dựng mới

4

13.070

50

1

5

2,0

5

- Dân cư xây dựng mới

5

10.622

50

1

5

2,0

II

Đất công trình dịch vụ đô thị

18.792

7,83

1

- Đất công trình dịch vụ thương mại

6

9.295

40

1

5

1,6

2

- Đất công trình dịch vụ khác

7

9.497

40

1

5

1,6

III

Đất cây xanh sử dụng công cộng (kể cả mặt nước hồ bù lấp rạch)

40.571

16,90

1

- Cây xanh sử dụng công cộng

8

12.568

5

1

0,05

2

- Cây xanh sử dụng công cộng

9

3.872

5

1

0,05

3

- Cây xanh sử dụng công cộng

10

11.463

5

1

0,05

4

- Mặt nước - hồ (bù lấp rạch)

11

12.668

IV

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

34.662

14,44

2,91 km

13,23 km/km2

B

Đất ngoài đơn vị ở :

18.241

1

- Đất cây xanh cảnh quan ven kênh rạch

12

6.991

2

- Đất giao thông từ đường khu vực trở lên

11.250

Tổng cộng

220.000

* Lưu ý: Số tầng cao công trình (được xác định theo Quy chuẩn QCVN 03:2012/ BXD, trong đó có tầng lửng và mái che cầu thang)

Content:
Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch gồm 01 khu ở và các khu chức năng cấp đô thị ngoài đơn vị ở được xác định như sau:
a. Các khu chức năng thuộc đơn vị ở (tổng diện tích 20,18 ha):
a.1. Khu chức năng xây dựng nhà ở (nhóm nhà ở xây dựng mới): tổng diện tích 10,77 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 1,88 ha; bao gồm:
- Khu công trình dịch vụ thương mại (xây dựng mới): diện tích 0,93 ha.
- Khu công trình dịch vụ đô thị khác (xây dựng mới): diện tích 0,95 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng, mặt nước: tổng diện tích 4,06 ha; bao gồm:
- Khu cây xanh sử dụng công cộng: 2,79 ha.
- Mặt nước (hồ bù lấp rạch): 1,27 ha
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: tổng diện tích 3,47 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở (tổng diện tích 1,82 ha):
b.1. Đất cây xanh cảnh quan ven kênh rạch: diện tích 0,7 ha.
b.2. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại (từ đường khu vực trở lên): diện tích 1,12 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất đơn vị ở

20,18

100

I

Đất nhóm nhà ở

10,77

53,4

1

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

10,77

II

Đất công trình dịch vụ đô thị

1,88

9,3

1

- Đất công trình dịch vụ thương mại

0,93

2

- Đất công trình dịch vụ khác

0,95

III

Đất cây xanh sử dụng công cộng (kể cả mặt nước hồ bù lấp rạch)

4,06

20,1

IV

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

3,47

17,2

B

Đất ngoài đơn vị ở

1,82

1

- Đất cây xanh cảnh quan ven kênh rạch

0,70

2

- Đất giao thông từ đường khu vực trở lên

1,12

Tổng cộng

22,00

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trong đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

STT

Loại đất

Kí hiệu lô đất
(ô phố)

Diện tích
(m2)

Chỉ tiêu
(m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa
(%)

Tầng cao
(tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa
(lần)

Tối thiểu

Tối đa

A

Đất đơn vị ở

201.759

84,07

1,5

I

Đất nhóm nhà ở:

07.734

44,89

1

- Dân cư xây dựng mới

1

31.116

50

1

5

2,0

2

- Dân cư xây dựng mới

2

27.364

50

1

5

2,0

3

- Dân cư xây dựng mới

3

25.562

50

1

5

2,0

4

- Dân cư xây dựng mới

4

13.070

50

1

5

2,0

5

- Dân cư xây dựng mới

5

10.622

50

1

5

2,0

II

Đất công trình dịch vụ đô thị

18.792

7,83

1

- Đất công trình dịch vụ thương mại

6

9.295

40

1

5

1,6

2

- Đất công trình dịch vụ khác

7

9.497

40

1

5

1,6

III

Đất cây xanh sử dụng công cộng (kể cả mặt nước hồ bù lấp rạch)

40.571

16,90

1

- Cây xanh sử dụng công cộng

8

12.568

5

1

0,05

2

- Cây xanh sử dụng công cộng

9

3.872

5

1

0,05

3

- Cây xanh sử dụng công cộng

10

11.463

5

1

0,05

4

- Mặt nước - hồ (bù lấp rạch)

11

12.668

IV

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

34.662

14,44

2,91 km

13,23 km/km2

B

Đất ngoài đơn vị ở :

18.241

1

- Đất cây xanh cảnh quan ven kênh rạch

12

6.991

2

- Đất giao thông từ đường khu vực trở lên

11.250

Tổng cộng

220.000

* Lưu ý: Số tầng cao công trình (được xác định theo Quy chuẩn QCVN 03:2012/ BXD, trong đó có tầng lửng và mái che cầu thang)