Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1042/QĐ-UBND 2017 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Hớn Quản Bình Phước

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "28/04/2017", "sign_number": "1042/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "28/04/2017", "sign_number": "1042/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "28/04/2017", "sign_number": "1042/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "28/04/2017", "sign_number": "1042/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "28/04/2017", "sign_number": "1042/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1042/QĐ-UBND 2017 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Hớn Quản Bình Phước

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước với những nội dung chủ yếu sau đây:
...
5.438,00

855,15

1.1

Đất trồng lúa

-

42,44

9,63

57,80

14,97

209,39

100,88

Trong đó: Đất trồng lúa nước

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây HN khác

21,20

5,00

64,12

22,07

5,00

26,78

2,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

3.005,66

8.907,49

3.259,72

3.620,73

2.575,41

5.055,74

751,91

1.4

Đất rừng phòng hộ

412,42

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

2.525,14

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

-

0,27

6,55

0,94

3,14

6,23

-

1.7

Đất nông nghiệp khác

463,83

123,70

-

58,45

12,34

139,86

0,24

2

Đất phi nông nghiệp

743,76

552,10

934,99

828,01

254,14

788,00

294,85

2.1

Đất quốc phòng

-

32,06

3,79

417,48

-

-

27,29

2.2

Đất an ninh

-

-

,98

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

-

-

286,07

-

-

-

10-

2.4

Đất cụm công nghiệp

-

-

20,00

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

0,77

0,48

5,44

0,22

32,36

1,91

0,46

2.6

Đất CS SX phi NN

13,10

17,41

44,65

20,18

6,02

6,09

10,44

2.7

Đất SD cho HĐ KS

-

-

-

34,30

-

41,71

-

2.8

Đất phát triển hạ tầng

76,82

138,71

305,67

167,76

120,17

423,49

55,18

2.9

Đất có DT lịch sử - VH

-

-

1,48

-

-

0,28

-

2.10

Đất bãi thải, XL chất thải

-

3,30

-

-

35,00

0,84

-

2.11

Đất ở tại nông thôn

124,94

61,60

129,66

108,33

22,60

37,64

38,80

2.12

Đất XD trụ sở cơ quan

18,86

0,91

35,17

13,45

1,08

1,41

0,50

2.13

Đất XD TS của TC SN

-

-

0,49

-

-

-

-

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

1,00

0,31

1,63

0,84

1,05

1,22

0,13

2.15

Đất làm nghĩa trang

2,00

14,87

14,49

12,66

7,10

11,42

-

2.16

Đất SV vật liệu xây dựng

7,95

-

10,08

7,97

2,00

4,55

-

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,87

0,64

0,28

1,76

1,64

1,69

0,61

2.18

Đất khu vui chơi, GT CC

-

-

9,64

-

-

-

-

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,20

0,64

0,14

-

-

0,29

-

2.20

Đất sông, ngòi, kênh

470,38

170,81

16,86

20,06

0,12

235,20

0,84

2.21

Đất có MN chuyên dùng

6,87

59,36

20,68

-

-

-

-

2.22

Đất phi NN khác

2-

51,00

25,79

23,00

25,00

20,26

60,60

3

Đất chưa sử dụng

-

-

-

-

-

-

-

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2017

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích thu hồi (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã An Khương

Xã An Phú

Xã Đồng Nơ

Xã Minh Đức

Xã Minh Tâm

Xã Phước An

(1)

(2)

(3)=(4)+...+(16)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

Tổng diện tích thu hồi (ha)

1.676,22

2,50

176,34

662,18

0,60

147,00

25,89

1

Đất nông nghiệp

1.422,17

2,50

176,34

662,18

0,60

147,00

1,03

1.1

Đất trồng lúa

1,83

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất trồng lúa nước

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây lâu năm

765,33

2,50

176,34

7,18

0,60

147,00

1,03

1.3

Đất rừng sản xuất

655,00

-

-

655,00

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

254,05

-

-

-

-

-

24,86

2.1

Đất quốc phòng

236,44

-

-

-

-

-

24,86

2.2

Đất phát triển hạ tầng

0,10

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất ở tại nông thôn

14,03

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất làm nghĩa trang

3,47

-

-

-

-

-

-

(tiếp theo)

STT

Chỉ tiêu

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã Tân Hiệp

Xã Tân Hưng

Xã Tân Khai

Xã Tân Lợi

Xã Tân Quan

Xã Thanh An

Xã Thanh Bình

(1)

(2)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

Tổng diện tích thu hồi (ha)

15,99

40,78

220,95

194,94

37,30

1,18

150,57

1

Đất nông nghiệp

11,99

8,20

210,47

12,81

37,30

1,18

150,57

1.1

Đất trồng lúa

-

-

1,83

-

-

-

-

Trong đó: Đất lúa nước

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây lâu năm

11,99

8,20

208,64

12,81

37,30

1,18

150,57

1.3

Đất rừng sản xuất

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

4,00

32,58

10,48

182,13

-

-

2.1

Đất quốc phòng

-

32,58

-

179,00

-

-

2.2

Đất phát triển hạ tầng

-

-

-

0,10

-

-

2.3

Đất ở tại nông thôn

4,00

-

7,01

3,03

-

-

2.4

Đất làm nghĩa trang

-

-

3,47

-

-

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã An Khương

Xã An Phú

Xã Đồng Nơ

Xã Minh Đức

Xã Minh Tâm

Xã Phước An

(1)

(2)

(3)=(4)+...+(16)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

2.711,12

44,77

269,07

1.170,24

130,68

187,53

9,20

1.1

Đất trồng lúa

1,83

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất trồng lúa nước

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

7,00

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1.510,40

44,77

269,07

15,24

93,78

187,53

9,20

1.4

Đất rừng sản xuất

1.191,90

-

-

1.155,00

36,90

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

-

-

-

-

-

-

(tiếp theo)

STT

Chỉ tiêu

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã Tân Hiệp

Xã Tân Hưng

Xã Tân Khai

Xã Tân Lợi

Xã Tân Quan

Xã Thanh An

Xã Thanh Bình

(1)

(2)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

26,08

167,29

237,85

106,50

82,38

120,83

158,71

1.1

Đất trồng lúa

-

-

1,83

-

-

-

-

Trong đó: Đất trồng lúa nước

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

-

-

7,00

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

26,08

167,29

229,02

106,50

82,38

120,83

158,71

1.4

Đất rừng sản xuất

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

-

-

-

-

-

-

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2017
Năm 2017, huyện Hớn Quản không còn đất chưa sử dụng.

Content:
5.438,00

855,15

1.1

Đất trồng lúa

-

42,44

9,63

57,80

14,97

209,39

100,88

Trong đó: Đất trồng lúa nước

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây HN khác

21,20

5,00

64,12

22,07

5,00

26,78

2,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

3.005,66

8.907,49

3.259,72

3.620,73

2.575,41

5.055,74

751,91

1.4

Đất rừng phòng hộ

412,42

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

2.525,14

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

-

0,27

6,55

0,94

3,14

6,23

-

1.7

Đất nông nghiệp khác

463,83

123,70

-

58,45

12,34

139,86

0,24

2

Đất phi nông nghiệp

743,76

552,10

934,99

828,01

254,14

788,00

294,85

2.1

Đất quốc phòng

-

32,06

3,79

417,48

-

-

27,29

2.2

Đất an ninh

-

-

,98

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

-

-

286,07

-

-

-

10-

2.4

Đất cụm công nghiệp

-

-

20,00

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

0,77

0,48

5,44

0,22

32,36

1,91

0,46

2.6

Đất CS SX phi NN

13,10

17,41

44,65

20,18

6,02

6,09

10,44

2.7

Đất SD cho HĐ KS

-

-

-

34,30

-

41,71

-

2.8

Đất phát triển hạ tầng

76,82

138,71

305,67

167,76

120,17

423,49

55,18

2.9

Đất có DT lịch sử - VH

-

-

1,48

-

-

0,28

-

2.10

Đất bãi thải, XL chất thải

-

3,30

-

-

35,00

0,84

-

2.11

Đất ở tại nông thôn

124,94

61,60

129,66

108,33

22,60

37,64

38,80

2.12

Đất XD trụ sở cơ quan

18,86

0,91

35,17

13,45

1,08

1,41

0,50

2.13

Đất XD TS của TC SN

-

-

0,49

-

-

-

-

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

1,00

0,31

1,63

0,84

1,05

1,22

0,13

2.15

Đất làm nghĩa trang

2,00

14,87

14,49

12,66

7,10

11,42

-

2.16

Đất SV vật liệu xây dựng

7,95

-

10,08

7,97

2,00

4,55

-

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,87

0,64

0,28

1,76

1,64

1,69

0,61

2.18

Đất khu vui chơi, GT CC

-

-

9,64

-

-

-

-

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,20

0,64

0,14

-

-

0,29

-

2.20

Đất sông, ngòi, kênh

470,38

170,81

16,86

20,06

0,12

235,20

0,84

2.21

Đất có MN chuyên dùng

6,87

59,36

20,68

-

-

-

-

2.22

Đất phi NN khác

2-

51,00

25,79

23,00

25,00

20,26

60,60

3

Đất chưa sử dụng

-

-

-

-

-

-

-

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2017

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích thu hồi (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã An Khương

Xã An Phú

Xã Đồng Nơ

Xã Minh Đức

Xã Minh Tâm

Xã Phước An

(1)

(2)

(3)=(4)+...+(16)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

Tổng diện tích thu hồi (ha)

1.676,22

2,50

176,34

662,18

0,60

147,00

25,89

1

Đất nông nghiệp

1.422,17

2,50

176,34

662,18

0,60

147,00

1,03

1.1

Đất trồng lúa

1,83

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất trồng lúa nước

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây lâu năm

765,33

2,50

176,34

7,18

0,60

147,00

1,03

1.3

Đất rừng sản xuất

655,00

-

-

655,00

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

254,05

-

-

-

-

-

24,86

2.1

Đất quốc phòng

236,44

-

-

-

-

-

24,86

2.2

Đất phát triển hạ tầng

0,10

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất ở tại nông thôn

14,03

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất làm nghĩa trang

3,47

-

-

-

-

-

-

(tiếp theo)

STT

Chỉ tiêu

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã Tân Hiệp

Xã Tân Hưng

Xã Tân Khai

Xã Tân Lợi

Xã Tân Quan

Xã Thanh An

Xã Thanh Bình

(1)

(2)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

Tổng diện tích thu hồi (ha)

15,99

40,78

220,95

194,94

37,30

1,18

150,57

1

Đất nông nghiệp

11,99

8,20

210,47

12,81

37,30

1,18

150,57

1.1

Đất trồng lúa

-

-

1,83

-

-

-

-

Trong đó: Đất lúa nước

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây lâu năm

11,99

8,20

208,64

12,81

37,30

1,18

150,57

1.3

Đất rừng sản xuất

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

4,00

32,58

10,48

182,13

-

-

2.1

Đất quốc phòng

-

32,58

-

179,00

-

-

2.2

Đất phát triển hạ tầng

-

-

-

0,10

-

-

2.3

Đất ở tại nông thôn

4,00

-

7,01

3,03

-

-

2.4

Đất làm nghĩa trang

-

-

3,47

-

-

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã An Khương

Xã An Phú

Xã Đồng Nơ

Xã Minh Đức

Xã Minh Tâm

Xã Phước An

(1)

(2)

(3)=(4)+...+(16)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

2.711,12

44,77

269,07

1.170,24

130,68

187,53

9,20

1.1

Đất trồng lúa

1,83

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất trồng lúa nước

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

7,00

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1.510,40

44,77

269,07

15,24

93,78

187,53

9,20

1.4

Đất rừng sản xuất

1.191,90

-

-

1.155,00

36,90

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

-

-

-

-

-

-

(tiếp theo)

STT

Chỉ tiêu

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã Tân Hiệp

Xã Tân Hưng

Xã Tân Khai

Xã Tân Lợi

Xã Tân Quan

Xã Thanh An

Xã Thanh Bình

(1)

(2)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

26,08

167,29

237,85

106,50

82,38

120,83

158,71

1.1

Đất trồng lúa

-

-

1,83

-

-

-

-

Trong đó: Đất trồng lúa nước

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

-

-

7,00

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

26,08

167,29

229,02

106,50

82,38

120,83

158,71

1.4

Đất rừng sản xuất

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

-

-

-

-

-

-

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2017
Năm 2017, huyện Hớn Quản không còn đất chưa sử dụng.