Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 3130/QĐ-UBND 2014 quy hoạch sử dụng đất 2020 Bình Chánh Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "24/06/2014", "sign_number": "3130/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "24/06/2014", "sign_number": "3130/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "24/06/2014", "sign_number": "3130/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "24/06/2014", "sign_number": "3130/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "24/06/2014", "sign_number": "3130/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 3130/QĐ-UBND 2014 quy hoạch sử dụng đất 2020 Bình Chánh Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thị trấn Tân Túc huyện Bình Chánh với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, CTSN

CTS

25,06

2,93

26,07

-0,47

25,60

2,99

2.2

Đất quốc phòng

CQP

2,34

2,34

0,27

2.3

Đất an ninh

CAN

2,91

0,05

2,96

0,38

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

29,00

29,00

3,39

2.5

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

66,09

7,73

99,98

-13,34

86,64

10,13

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất có di tích, danh thắng

DDT

0,33

0,04

0,33

0,33

0,04

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại

DRA

0,14

0,14

0,02

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

2,27

0,27

2,27

2,27

0,27

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

3,40

0,40

3,40

-3,40

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.13

Đất sông suối

SON

36,43

4,26

36,43

36,43

4,26

2.14

Đất phát triển hạ tầng

DHT

85,38

9,98

220,03

53,99

274,02

34,72

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

2,47

0,29

5,77

5,77

2,11

-

Đất cơ sở y tế

DYT

1,40

0,16

18,81

0,64

19,45

7,10

-

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

6,49

0,76

22,50

15,57

38,07

13,89

-

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,75

0,09

6,75

-1,25

5,50

2,01

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

91,38

10,68

366,22

-36,82

329,40

41,74

2.15

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0,99

0,12

**

CHỈ TIÊU TRUNG GIAN

4

Đất đô thị

DTD

855,40

100,00

855,40

855,40

100,00

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

DBT

6

Đất khu du lịch

DDL

7

Đất khu dân cư nông thôn

DNT

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

Kỳ đầu 2010 - 2015

Kỳ cuối 2016 - 2020

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất PNN

NNP/PNN

479,38

349,91

129,48

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

275,40

232,10

43,30

1.2

Đất trồng lúa nương

LUN/PNN

1.3

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK/PNN

11,58

5,23

6,35

1.4

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

189,71

109,89

79,83

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.6

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.7

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.8

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2,69

2,69

1.9

Đất làm muối

LMU/PNN

1.10

Đất nông nghiệp khác

NNK/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

15,60

10,25

5,35

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUC/CLN

15,60

10,25

5,35

Content:
2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, CTSN

CTS

25,06

2,93

26,07

-0,47

25,60

2,99

2.2

Đất quốc phòng

CQP

2,34

2,34

0,27

2.3

Đất an ninh

CAN

2,91

0,05

2,96

0,38

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

29,00

29,00

3,39

2.5

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

66,09

7,73

99,98

-13,34

86,64

10,13

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất có di tích, danh thắng

DDT

0,33

0,04

0,33

0,33

0,04

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại

DRA

0,14

0,14

0,02

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

2,27

0,27

2,27

2,27

0,27

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

3,40

0,40

3,40

-3,40

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.13

Đất sông suối

SON

36,43

4,26

36,43

36,43

4,26

2.14

Đất phát triển hạ tầng

DHT

85,38

9,98

220,03

53,99

274,02

34,72

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

2,47

0,29

5,77

5,77

2,11

-

Đất cơ sở y tế

DYT

1,40

0,16

18,81

0,64

19,45

7,10

-

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

6,49

0,76

22,50

15,57

38,07

13,89

-

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,75

0,09

6,75

-1,25

5,50

2,01

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

91,38

10,68

366,22

-36,82

329,40

41,74

2.15

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0,99

0,12

**

CHỈ TIÊU TRUNG GIAN

4

Đất đô thị

DTD

855,40

100,00

855,40

855,40

100,00

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

DBT

6

Đất khu du lịch

DDL

7

Đất khu dân cư nông thôn

DNT

Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

Kỳ đầu 2010 - 2015

Kỳ cuối 2016 - 2020

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất PNN

NNP/PNN

479,38

349,91

129,48

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

275,40

232,10

43,30

1.2

Đất trồng lúa nương

LUN/PNN

1.3

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK/PNN

11,58

5,23

6,35

1.4

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

189,71

109,89

79,83

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.6

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.7

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.8

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2,69

2,69

1.9

Đất làm muối

LMU/PNN

1.10

Đất nông nghiệp khác

NNK/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

15,60

10,25

5,35

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUC/CLN

15,60

10,25

5,35