Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 4555/2010/QĐ-UBND giá đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "20/12/2010", "sign_number": "4555/2010/QĐ-UBND", "signer": "Trịnh Văn Chiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "20/12/2010", "sign_number": "4555/2010/QĐ-UBND", "signer": "Trịnh Văn Chiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "20/12/2010", "sign_number": "4555/2010/QĐ-UBND", "signer": "Trịnh Văn Chiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "20/12/2010", "sign_number": "4555/2010/QĐ-UBND", "signer": "Trịnh Văn Chiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "20/12/2010", "sign_number": "4555/2010/QĐ-UBND", "signer": "Trịnh Văn Chiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 4555/2010/QĐ-UBND giá đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá

Điều 1. Quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá năm 2011, cụ thể như sau:
...
3. Khu vực các huyện:
- Khu vực 1: Gồm các xã và thị trấn của 03 huyện: Đông Sơn, Hoằng Hoá, Quảng Xương.
- Khu vực 2: Bao gồm các xã, thị trấn của 10 huyện: Yên Định, Thiệu Hoá, Triệu Sơn, Nông Cống, Thọ Xuân, Hậu Lộc, Vĩnh Lộc, Hà Trung, Nga Sơn, Tĩnh Gia.
- Khu vực 3: Bao gồm các xã và thị trấn của 04 huyện: Như Thanh, Cẩm Thuỷ, Ngọc Lặc, Thạch Thành.
- Khu vực 4: Bao gồm các xã, thị trấn của 07 huyện: Như Xuân, Thường Xuân, Bá Thước, Lang Chánh, Quan Hoá, Quan Sơn, Mường Lát.
- Khu kinh tế Nghi Sơn.
II. Quy định Giá các loại đất năm 2011
1. Giá đất nông nghiệp:
1.1. Về phân vị trí:
- Nguyên tắc xác định vị trí đất của nhóm đất nông nghiệp: Vị trí của đất được xác định căn cứ vào khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng người sử dụng đất tới nơi sản xuất, khoảng cách từ nơi sản xuất đến thị trường tiêu thụ tập trung và mức độ thuận tiện về giao thông.
+ Đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất phân làm 03 vị trí.
+ Đất nuôi trồng thủy sản phân làm 02 vị trí.
+ Đất làm muối phân làm 01 vị trí.
+ Trong Khu kinh tế Nghi Sơn, vị trí giá đất trồng cây hàng năm được phân làm 02 vị trí; đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thuỷ sản, đất làm muối được phân thành 01 vị trí; đất rừng sản xuất được phân làm 03 vị trí.
1.2. Bảng giá đất nông nghiệp năm 2011:
Bảng 1. Giá đất trồng cây hàng năm:
B1.1. Khu vực Thành phố Thanh Hoá.
ĐVT: Đồng/m2

Vị trí đất

Tại phường

Tại xã

Ghi chú

1

65.000

60.000

2

60.000

55.000

3

55.000

50.000

B1.2. Khu vực thị xã Sầm Sơn và thị xã Bỉm Sơn.
ĐVT: Đồng/m2

Vị trí đất

Tại ph­ường

Tại xã

Ghi chú

1

52.000

47.000

2

47.000

42.000

3

42.000

37.000

B1.3. Khu vực các huyện:
Khu vực 1.
ĐVT: Đồng/m2

Vị trí đất

Tại xã giáp ranh với thành phố

Tại các xã còn lại

Ghi chú

1

50.000

45.000

2

45.000

40.000

3

40.000

35.000

Khu vực 2.
ĐVT: Đồng/m2

Vị trí đất

Tại xã giáp ranh với các thị xã

Tại các xã còn lại

Ghi chú

1

43.000

40.000

2

38.000

35.000

3

33.000

30.000

Khu vực 3.
ĐVT: Đồng/m2

Vị trí đất

Tại xã giáp ranh với khu vực 2

Tại các xã còn lại

Ghi chú

1

37.000

35.000

2

33.500

30.000

3

29.500

25.000

Khu vực 4.
ĐVT: Đồng/m2

Vị trí đất

Tại xã, thị trấn

Ghi chú

1

30.000

2

25.000

3

20.000

Khu kinh tế Nghi Sơn.
ĐVT: Đồng/m2

Vị trí đất

Tại xã đồng bằng

Tại xã miền núi

1

55.000

50.000

2

50.000

45.000

Bảng 2. Giá đất trồng cây lâu năm:
B2.1. Khu vực Thành phố Thanh hóa.
ĐVT: Đồng/m2

Vị trí đất

Giá đất tại các phường

Giá đất tại các xã

Ghi chú

1

35.000

30.000

2

30.000

25.000

3

25.000

20.000

B2.2. Khu vực Thị xã Sầm sơn, thị xã Bỉm Sơn.
ĐVT: Đồng/m2

Vị trí đất

Tại các phư­ờng

Tại các xã

Ghi chú

1

30.000

25.000

2

25.000

20.000

3

20.000

15.000

B2.3. Khu vực các huyện:
Khu vực 1.
ĐVT: Đồng/m2

Vị trí đất

Tại xã, thị trấn

Ghi chú

1

27.000

2

22.000

3

17.000

Khu vực 2.
ĐVT: Đồng/m2

Vị trí đất

Tại xã, thị trấn

Ghi chú

1

22.000

2

17.000

3

12.000

Khu vực 3.
ĐVT: Đồng/m2

Vị trí đất

Tại xã, thị trấn

Ghi chú

1

17.000

2

13.000

3

9.000

Khu vực 4.

ĐVT: Đồng/m2

Vị trí đất

Tại xã, thị trấn

Ghi chú

1

12.000

2

8.000

3

Content:
Khu vực các huyện:
- Khu vực 1: Gồm các xã và thị trấn của 03 huyện: Đông Sơn, Hoằng Hoá, Quảng Xương.
- Khu vực 2: Bao gồm các xã, thị trấn của 10 huyện: Yên Định, Thiệu Hoá, Triệu Sơn, Nông Cống, Thọ Xuân, Hậu Lộc, Vĩnh Lộc, Hà Trung, Nga Sơn, Tĩnh Gia.
- Khu vực 3: Bao gồm các xã và thị trấn của 04 huyện: Như Thanh, Cẩm Thuỷ, Ngọc Lặc, Thạch Thành.
- Khu vực 4: Bao gồm các xã, thị trấn của 07 huyện: Như Xuân, Thường Xuân, Bá Thước, Lang Chánh, Quan Hoá, Quan Sơn, Mường Lát.
- Khu kinh tế Nghi Sơn.
II. Quy định Giá các loại đất năm 2011
1. Giá đất nông nghiệp:
1.1. Về phân vị trí:
- Nguyên tắc xác định vị trí đất của nhóm đất nông nghiệp: Vị trí của đất được xác định căn cứ vào khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng người sử dụng đất tới nơi sản xuất, khoảng cách từ nơi sản xuất đến thị trường tiêu thụ tập trung và mức độ thuận tiện về giao thông.
+ Đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất phân làm 03 vị trí.
+ Đất nuôi trồng thủy sản phân làm 02 vị trí.
+ Đất làm muối phân làm 01 vị trí.
+ Trong Khu kinh tế Nghi Sơn, vị trí giá đất trồng cây hàng năm được phân làm 02 vị trí; đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thuỷ sản, đất làm muối được phân thành 01 vị trí; đất rừng sản xuất được phân làm 03 vị trí.
1.2. Bảng giá đất nông nghiệp năm 2011:
Bảng 1. Giá đất trồng cây hàng năm:
B1.1. Khu vực Thành phố Thanh Hoá.
ĐVT: Đồng/m2

Vị trí đất

Tại phường

Tại xã

Ghi chú

1

65.000

60.000

2

60.000

55.000

3

55.000

50.000

B1.2. Khu vực thị xã Sầm Sơn và thị xã Bỉm Sơn.
ĐVT: Đồng/m2

Vị trí đất

Tại ph­ường

Tại xã

Ghi chú

1

52.000

47.000

2

47.000

42.000

3

42.000

37.000

B1.Khu vực các huyện:
Khu vực 1.
ĐVT: Đồng/m2

Vị trí đất

Tại xã giáp ranh với thành phố

Tại các xã còn lại

Ghi chú

1

50.000

45.000

2

45.000

40.000

3

40.000

35.000

Khu vực 2.
ĐVT: Đồng/m2

Vị trí đất

Tại xã giáp ranh với các thị xã

Tại các xã còn lại

Ghi chú

1

43.000

40.000

2

38.000

35.000

3

33.000

30.000

Khu vực 3.
ĐVT: Đồng/m2

Vị trí đất

Tại xã giáp ranh với khu vực 2

Tại các xã còn lại

Ghi chú

1

37.000

35.000

2

33.500

30.000

3

29.500

25.000

Khu vực 4.
ĐVT: Đồng/m2

Vị trí đất

Tại xã, thị trấn

Ghi chú

1

30.000

2

25.000

3

20.000

Khu kinh tế Nghi Sơn.
ĐVT: Đồng/m2

Vị trí đất

Tại xã đồng bằng

Tại xã miền núi

1

55.000

50.000

2

50.000

45.000

Bảng 2. Giá đất trồng cây lâu năm:
B2.1. Khu vực Thành phố Thanh hóa.
ĐVT: Đồng/m2

Vị trí đất

Giá đất tại các phường

Giá đất tại các xã

Ghi chú

1

35.000

30.000

2

30.000

25.000

3

25.000

20.000

B2.2. Khu vực Thị xã Sầm sơn, thị xã Bỉm Sơn.
ĐVT: Đồng/m2

Vị trí đất

Tại các phư­ờng

Tại các xã

Ghi chú

1

30.000

25.000

2

25.000

20.000

3

20.000

15.000

B2.Khu vực các huyện:
Khu vực 1.
ĐVT: Đồng/m2

Vị trí đất

Tại xã, thị trấn

Ghi chú

1

27.000

2

22.000

3

17.000

Khu vực 2.
ĐVT: Đồng/m2

Vị trí đất

Tại xã, thị trấn

Ghi chú

1

22.000

2

17.000

3

12.000

Khu vực 3.
ĐVT: Đồng/m2

Vị trí đất

Tại xã, thị trấn

Ghi chú

1

17.000

2

13.000

3

9.000

Khu vực 4.

ĐVT: Đồng/m2

Vị trí đất

Tại xã, thị trấn

Ghi chú

1

12.000

2

8.000

3