Document: Khoản 14 Điều 1 Quyết định 1019/TTg đầu tư dự án Nhà máy xi măng Hải Phòng (mới)

Type: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "29/11/1997", "sign_number": "1019/TTg", "signer": "Ngô Xuân Lộc", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "29/11/1997", "sign_number": "1019/TTg", "signer": "Ngô Xuân Lộc", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "29/11/1997", "sign_number": "1019/TTg", "signer": "Ngô Xuân Lộc", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "29/11/1997", "sign_number": "1019/TTg", "signer": "Ngô Xuân Lộc", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "29/11/1997", "sign_number": "1019/TTg", "signer": "Ngô Xuân Lộc", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 14 Điều 1 Quyết định 1019/TTg đầu tư dự án Nhà máy xi măng Hải Phòng (mới)

Điều 1. : Đầu tư dự án Nhà máy xi măng Hải Phòng (mới) với những nội dung chính như sau:
...
14. Thời gian thực hiện đầu tư:
- Thời gian chuẩn bị xây dựng: 8 tháng kể từ ngày có quyết định đầu tư.
- Thời gian xây lắp: 26 tháng.
- Nhà máy đưa vào sản xuất: năm 2000.
- Thời gian hoàn vốn đầu tư: 9 năm.

Content:
Thời gian thực hiện đầu tư:
- Thời gian chuẩn bị xây dựng: 8 tháng kể từ ngày có quyết định đầu tư.
- Thời gian xây lắp: 26 tháng.
- Nhà máy đưa vào sản xuất: năm 2000.
- Thời gian hoàn vốn đầu tư: 9 năm.