Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 39/2015/QĐ-UBND đơn giá các loại cây trồng hoa màu khi nhà nước thu hồi đất Quảng Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "21/12/2015", "sign_number": "39/2015/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "21/12/2015", "sign_number": "39/2015/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "21/12/2015", "sign_number": "39/2015/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "21/12/2015", "sign_number": "39/2015/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "21/12/2015", "sign_number": "39/2015/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 39/2015/QĐ-UBND đơn giá các loại cây trồng hoa màu khi nhà nước thu hồi đất Quảng Nam

Điều 1. Quy định đơn giá các loại cây trồng, hoa màu; mật độ cây trồng; các loại con vật nuôi; mức hỗ trợ đối với tài sản khai thác nghề biển, nghề sông để thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, như sau:
...
4.000

30

a- Tiêu trồng choái (choái bằng cây hoặc bêtông)

đ/chói

- Đã có quả, thu hoạch tốt (cao >2,4m)

-

285.000

- Đã có quả (cao >2,4m )

-

218.000

- Sắp có quả (cao từ 0,5-2,4m )

-

130.500

- Mới trồng (cao < 0,5m )

-

43.000

b- Tiêu trồng ụ (tối thiểu 50 dây/1 ụ)

đ/ụ

- Có quả

-

1.640.000

- Chưa quả

-

1.137.000

- Mới trồng

-

543.000

31

Bạch đàn, dương liễu, trâm, sưa, xà cừ, keo các loại, mù u, sầu đông, mức (lậc mất)

a- Các loại cây trồng lần đầu (không tái sinh)

đ/cây

- Cây có đ.k 30cm trở lên (công chặt)

-

30.000

Vị trí để xác định đường kính cây là : cách mặt đất 0,5m

- Cây có đ.k từ 15-<30cm

-

35.000

- Cây có đ.k từ 5-<15cm

-

25.000

- Cây có đ.k từ 1cm - <5cm

-

15.000

- Cây mới trồng

-

3.000

b- Rừng dương liễu, bạch đàn tái sinh lần thứ nhất tính 50% đơn giá tại mục a

đ/ha

c- Rừng tái sinh lần thứ hai trở lên không bồi thường (trồng theo chương trình, dự án)

d-Rừng trồng tập trung đã có chứng chỉ FSC tính 1,5 lần đơn giá tại mục a

32

Kiền kiền, cây sao đen, trai, huỳnh đàn

đ/cây

Vị trí để xác định đường kính cây là : cách mặt đất 0,5m

- Đường kính > 11cm, trồng trên 10 năm

-

188.000

- Đường kính từ 9cm đến 11cm, từ 7 đến 10 năm

-

173.000

- Đường kính từ 6cm đến < 9cm, từ 5 đến dưới 7 năm

-

116.000

- Đường kính từ 3cm đến < 6cm, từ 3 đến dưới 5 năm

-

58.000

- Đường kính < 3cm, từ 1-<3 năm

-

14.000

- Mới trồng < 1 năm

-

7.000

33

Tếch

đ/cây

Vị trí để xác định đường kính cây là : cách mặt đất 0,5m

- Đường kính > 11cm, trồng trên 10 năm

-

203.500

- Đường kính từ 9cm đến 11cm, từ 7 đến 10 năm

-

173.000

- Đường kính từ 6 đến < 9cm, từ 5 đến 7 năm

-

116.000

- Đường kính từ 3cm đến < 6cm, từ 3 đến 5 năm

-

71.000

- Đường kính < 3cm, từ 1-3 năm

-

14.000

- Mới trồng < 1 năm

-

7.000

34

Quế

đ/cây

- Đường kính > 11cm, trên 12 năm

-

481.500

Vị trí để xác định đường kính cây là : cách mặt đất 0,5m

- Đường kính từ 9cm đến 11cm, từ 10 đến 12 năm

-

463.500

- Đường kính từ 6cm đến < 9cm, từ 7 đến dưới 10 năm

-

300.900

- Đường kính < 6cm, từ 5-<7 năm

-

216.500

- Đường kính < 4cm, từ 3-<5 năm

-

96.500

- Cây 1-<3 năm, ( đ.k 1 - 4cm )

-

36.500

- Dưới 1 năm (đ.k <1cm)

-

6.000

35

Dó

đ/cây

- Đường kính > 11cm, trồng trên 10 năm

-

285.000

Vị trí để xác định đường kính cây là : cách mặt đất 0,5m

- Đường kính =< 11cm, trồng trên 10 năm

-

224.000

- Đường kính từ 9cm đến dưới 11cm, từ 7 đến 10 năm

-

173.000

- Đường kính từ 6cm đến < 9cm, từ 5 đến dưới 7 năm

-

86.500

- Đường kính từ 3cm đến < 6cm, từ 3 đến 5 năm

-

36.600

- Đường kính 1-< 3cm, từ 1-<3 năm

-

14.200

- Mới trồng ( < 1 năm )

-

7.100

36

Thông lấy nhựa

đ/cây

Vị trí để xác định đường kính cây là : cách mặt đất 0,5m

- Cây có đk 20 cm trở lên

-

273.000

- Cây có đk từ 15-<20cm

-

150.000

- Cây có đk từ 5-<15cm

-

50.000

- Cây có đk <5cm

-

10.000

36.1

Đối với rừng Thông nhựa trồng theo quy hoạch, tập trung (mật độ 500 – 1.000 cây/ha)

đ/ha

Thời kỳ trích nhựa

- Đối với rừng Thông đang trích nhựa chu kỳ thứ 1 (trong vòng 8 năm đầu trích nhựa)

360.000.000

- Đối với rừng Thông đang trích nhựa chu kỳ thứ 2 (năm thứ 9 đến năm 16 tính từ năm bắt đầu trích nhựa)

272.000.000

- Đối với rừng Thông đang trích nhựa chu kỳ thứ 3 trở đi (năm thứ 17 tính từ năm bắt đầu trích nhựa)

160.000.000

36.2

Đối với rừng Thông nhựa trồng theo quy hoạch, tập trung (mật độ > 1.000 – 2.000 cây/ha)

Giá trị áp giá được áp dụng mục 36.1 x (nhân) 2 lần

36.3

Đối với rừng trồng tập trung đã có chứng chỉ FSC về quản lý rừng bền vững

Giá trị áp giá được áp dụng tương ứng mục 36.1; 36.2 x (nhân) 1,5 lần

37

Tr'Đin và cây T'vạc

đ/cây

- Cây đã thu hoạch

-

758.500

- Cây chưa thu hoạch

-

253.000

- Cây mới trồng

-

9.000

38

Cao su

đ/ha

Đối với vườn cây cao su thời kỳ kiến thiết cơ bản

38.1

Đối với vườn cao su trồng theo quy hoạch, tập trung

- Cây đến 1 năm

-

71.334.000

- Cây đến 2 năm

-

82.821.000

- Cây đến 3 năm

-

91.446.000

- Cây đến 4 năm

-

98.618.000

- Cây đến 5 năm

-

105.575.000

- Cây đến 6 năm

-

112.439.000

- Cây đến 7 năm

-

118.839.000

- Cây đến 8 năm

-

125.239.000

38.2

Đối với vườn cao su trồng riêng lẻ, phân tán thì căn cứ vào đơn giá vườn cao su trồng theo quy hoạch tập trung; quy định mật độ cây để xác định đơn giá phù hợp

- Năm thứ 9 (khai thác năm thứ 1)

-

125.239.000

Đối với vườn cây cao su thời kỳ khai thác

- Năm thứ 10 (khai thác năm thứ 2)

-

122.108.000

- Năm thứ 11 (khai thác năm thứ 3)

-

118.601.000

- Năm thứ 12 (khai thác năm thứ 4)

-

114.218.000

- Năm thứ 13 (khai thác năm thứ 5)

-

108.707.000

- Năm thứ 14 (khai thác năm thứ 6)

-

102.696.000

- Năm thứ 15 (khai thác năm thứ 7)

-

95.933.000

- Năm thứ 16 (khai thác năm thứ 8)

-

89.170.000

- Năm thứ 17 (khai thác năm thứ 9)

-

82.783.000

- Năm thứ 18 (khai thác năm thứ 10)

-

76.395.000

- Năm thứ 19 (khai thác năm thứ 11)

-

70.133.000

- Năm thứ 20 (khai thác năm thứ 12)

-

61.367.000

- Năm thứ 21 (khai thác năm thứ 13)

-

53.010.000

- Năm thứ 22 (khai thác năm thứ 14)

45.336.000

39

Bông vải

đ/m2

- Đã có bông

-

7.500

- Chưa có bông

-

Content:
4.000

30

a- Tiêu trồng choái (choái bằng cây hoặc bêtông)

đ/chói

- Đã có quả, thu hoạch tốt (cao >2,4m)

-

285.000

- Đã có quả (cao >2,4m )

-

218.000

- Sắp có quả (cao từ 0,5-2,4m )

-

130.500

- Mới trồng (cao < 0,5m )

-

43.000

b- Tiêu trồng ụ (tối thiểu 50 dây/1 ụ)

đ/ụ

- Có quả

-

1.640.000

- Chưa quả

-

1.137.000

- Mới trồng

-

543.000

31

Bạch đàn, dương liễu, trâm, sưa, xà cừ, keo các loại, mù u, sầu đông, mức (lậc mất)

a- Các loại cây trồng lần đầu (không tái sinh)

đ/cây

- Cây có đ.k 30cm trở lên (công chặt)

-

30.000

Vị trí để xác định đường kính cây là : cách mặt đất 0,5m

- Cây có đ.k từ 15-<30cm

-

35.000

- Cây có đ.k từ 5-<15cm

-

25.000

- Cây có đ.k từ 1cm - <5cm

-

15.000

- Cây mới trồng

-

3.000

b- Rừng dương liễu, bạch đàn tái sinh lần thứ nhất tính 50% đơn giá tại mục a

đ/ha

c- Rừng tái sinh lần thứ hai trở lên không bồi thường (trồng theo chương trình, dự án)

d-Rừng trồng tập trung đã có chứng chỉ FSC tính 1,5 lần đơn giá tại mục a

32

Kiền kiền, cây sao đen, trai, huỳnh đàn

đ/cây

Vị trí để xác định đường kính cây là : cách mặt đất 0,5m

- Đường kính > 11cm, trồng trên 10 năm

-

188.000

- Đường kính từ 9cm đến 11cm, từ 7 đến 10 năm

-

173.000

- Đường kính từ 6cm đến < 9cm, từ 5 đến dưới 7 năm

-

116.000

- Đường kính từ 3cm đến < 6cm, từ 3 đến dưới 5 năm

-

58.000

- Đường kính < 3cm, từ 1-<3 năm

-

14.000

- Mới trồng < 1 năm

-

7.000

33

Tếch

đ/cây

Vị trí để xác định đường kính cây là : cách mặt đất 0,5m

- Đường kính > 11cm, trồng trên 10 năm

-

203.500

- Đường kính từ 9cm đến 11cm, từ 7 đến 10 năm

-

173.000

- Đường kính từ 6 đến < 9cm, từ 5 đến 7 năm

-

116.000

- Đường kính từ 3cm đến < 6cm, từ 3 đến 5 năm

-

71.000

- Đường kính < 3cm, từ 1-3 năm

-

14.000

- Mới trồng < 1 năm

-

7.000

34

Quế

đ/cây

- Đường kính > 11cm, trên 12 năm

-

481.500

Vị trí để xác định đường kính cây là : cách mặt đất 0,5m

- Đường kính từ 9cm đến 11cm, từ 10 đến 12 năm

-

463.500

- Đường kính từ 6cm đến < 9cm, từ 7 đến dưới 10 năm

-

300.900

- Đường kính < 6cm, từ 5-<7 năm

-

216.500

- Đường kính < 4cm, từ 3-<5 năm

-

96.500

- Cây 1-<3 năm, ( đ.k 1 - 4cm )

-

36.500

- Dưới 1 năm (đ.k <1cm)

-

6.000

35

Dó

đ/cây

- Đường kính > 11cm, trồng trên 10 năm

-

285.000

Vị trí để xác định đường kính cây là : cách mặt đất 0,5m

- Đường kính =< 11cm, trồng trên 10 năm

-

224.000

- Đường kính từ 9cm đến dưới 11cm, từ 7 đến 10 năm

-

173.000

- Đường kính từ 6cm đến < 9cm, từ 5 đến dưới 7 năm

-

86.500

- Đường kính từ 3cm đến < 6cm, từ 3 đến 5 năm

-

36.600

- Đường kính 1-< 3cm, từ 1-<3 năm

-

14.200

- Mới trồng ( < 1 năm )

-

7.100

36

Thông lấy nhựa

đ/cây

Vị trí để xác định đường kính cây là : cách mặt đất 0,5m

- Cây có đk 20 cm trở lên

-

273.000

- Cây có đk từ 15-<20cm

-

150.000

- Cây có đk từ 5-<15cm

-

50.000

- Cây có đk <5cm

-

10.000

36.1

Đối với rừng Thông nhựa trồng theo quy hoạch, tập trung (mật độ 500 – 1.000 cây/ha)

đ/ha

Thời kỳ trích nhựa

- Đối với rừng Thông đang trích nhựa chu kỳ thứ 1 (trong vòng 8 năm đầu trích nhựa)

360.000.000

- Đối với rừng Thông đang trích nhựa chu kỳ thứ 2 (năm thứ 9 đến năm 16 tính từ năm bắt đầu trích nhựa)

272.000.000

- Đối với rừng Thông đang trích nhựa chu kỳ thứ 3 trở đi (năm thứ 17 tính từ năm bắt đầu trích nhựa)

160.000.000

36.2

Đối với rừng Thông nhựa trồng theo quy hoạch, tập trung (mật độ > 1.000 – 2.000 cây/ha)

Giá trị áp giá được áp dụng mục 36.1 x (nhân) 2 lần

36.3

Đối với rừng trồng tập trung đã có chứng chỉ FSC về quản lý rừng bền vững

Giá trị áp giá được áp dụng tương ứng mục 36.1; 36.2 x (nhân) 1,5 lần

37

Tr'Đin và cây T'vạc

đ/cây

- Cây đã thu hoạch

-

758.500

- Cây chưa thu hoạch

-

253.000

- Cây mới trồng

-

9.000

38

Cao su

đ/ha

Đối với vườn cây cao su thời kỳ kiến thiết cơ bản

38.1

Đối với vườn cao su trồng theo quy hoạch, tập trung

- Cây đến 1 năm

-

71.334.000

- Cây đến 2 năm

-

82.821.000

- Cây đến 3 năm

-

91.446.000

- Cây đến 4 năm

-

98.618.000

- Cây đến 5 năm

-

105.575.000

- Cây đến 6 năm

-

112.439.000

- Cây đến 7 năm

-

118.839.000

- Cây đến 8 năm

-

125.239.000

38.2

Đối với vườn cao su trồng riêng lẻ, phân tán thì căn cứ vào đơn giá vườn cao su trồng theo quy hoạch tập trung; quy định mật độ cây để xác định đơn giá phù hợp

- Năm thứ 9 (khai thác năm thứ 1)

-

125.239.000

Đối với vườn cây cao su thời kỳ khai thác

- Năm thứ 10 (khai thác năm thứ 2)

-

122.108.000

- Năm thứ 11 (khai thác năm thứ 3)

-

118.601.000

- Năm thứ 12 (khai thác năm thứ 4)

-

114.218.000

- Năm thứ 13 (khai thác năm thứ 5)

-

108.707.000

- Năm thứ 14 (khai thác năm thứ 6)

-

102.696.000

- Năm thứ 15 (khai thác năm thứ 7)

-

95.933.000

- Năm thứ 16 (khai thác năm thứ 8)

-

89.170.000

- Năm thứ 17 (khai thác năm thứ 9)

-

82.783.000

- Năm thứ 18 (khai thác năm thứ 10)

-

76.395.000

- Năm thứ 19 (khai thác năm thứ 11)

-

70.133.000

- Năm thứ 20 (khai thác năm thứ 12)

-

61.367.000

- Năm thứ 21 (khai thác năm thứ 13)

-

53.010.000

- Năm thứ 22 (khai thác năm thứ 14)

45.336.000

39

Bông vải

đ/m2

- Đã có bông

-

7.500

- Chưa có bông

-