Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 365/QĐ-UBND 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện A Lưới Thừa Thiên Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "20/02/2023", "sign_number": "365/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "20/02/2023", "sign_number": "365/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "20/02/2023", "sign_number": "365/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "20/02/2023", "sign_number": "365/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "20/02/2023", "sign_number": "365/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 365/QĐ-UBND 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện A Lưới Thừa Thiên Huế

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện A Lưới với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Hiện trạng năm 2022

Kế hoạch năm 2023

Tăng (+), giảm (-)

Diện tích

Cơ cấu %

Diện tích

Cơ cấu %

I

Loại đất

1

Đất nông nghiệp

NNP

108.518,03

94,49

108.375,85

94,363

-142,18

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.165,87

1,02

1.161,07

1,01

-4,80

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.094,78

0,95

1.089,98

0,95

-4,80

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.232,19

1,07

1.230,05

1,07

-2,14

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.400,49

2,96

3.389,04

2,95

-11,45

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

41.631,46

36,25

41.565,46

36,19

-66,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

15.416,27

13,42

15.416,27

13,42

0,00

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

45.437,82

39,56

45.378,45

39,51

-59,37

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

26.889,48

23,41

26.889,48

23,41

0,00

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

231,52

0,20

229,11

0,20

-2,41

1.8

Đất làm muối

LMU

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2,41

0,00

6,41

0,01

4,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.393,33

4,70

5.538,99

4,823

145,66

Content:
Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Hiện trạng năm 2022

Kế hoạch năm 2023

Tăng (+), giảm (-)

Diện tích

Cơ cấu %

Diện tích

Cơ cấu %

I

Loại đất

1

Đất nông nghiệp

NNP

108.518,03

94,49

108.375,85

94,363

-142,18

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.165,87

1,02

1.161,07

1,01

-4,80

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.094,78

0,95

1.089,98

0,95

-4,80

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.232,19

1,07

1.230,05

1,07

-2,14

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.400,49

2,96

3.389,04

2,95

-11,45

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

41.631,46

36,25

41.565,46

36,19

-66,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

15.416,27

13,42

15.416,27

13,42

0,00

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

45.437,82

39,56

45.378,45

39,51

-59,37

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

26.889,48

23,41

26.889,48

23,41

0,00

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

231,52

0,20

229,11

0,20

-2,41

1.8

Đất làm muối

LMU

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2,41

0,00

6,41

0,01

4,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.393,33

4,70

5.538,99

4,823

145,66