Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 129/2009/QĐ-UBND phê duyệt đơn giá đo đạc xây dựng bản đồ hồ sơ

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "13/01/2009", "sign_number": "129/2009/QĐ-UBND", "signer": "Mai Văn Ninh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "13/01/2009", "sign_number": "129/2009/QĐ-UBND", "signer": "Mai Văn Ninh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "13/01/2009", "sign_number": "129/2009/QĐ-UBND", "signer": "Mai Văn Ninh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "13/01/2009", "sign_number": "129/2009/QĐ-UBND", "signer": "Mai Văn Ninh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "13/01/2009", "sign_number": "129/2009/QĐ-UBND", "signer": "Mai Văn Ninh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 129/2009/QĐ-UBND phê duyệt đơn giá đo đạc xây dựng bản đồ hồ sơ

Điều 1. Phê duyệt Đơn giá để thực hiện nhiệm vụ đo đạc lập bản đồ, hồ sơ địa chính trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa; Với các nội dung chính như sau:
1. Đơn giá sản phẩm đo đạc lập bản đồ địa chính bằng phương pháp đo vẽ trực tiếp: ( Theo bảng dưới đây ).

Số TT

Tên sản phẩm

Đơn vị tính

Loại khó khăn

Đơn giá
( đồng )

1

2

3

4

5

I

Lưới địa chính.

1

Lưới địa chính.
( Tiếp điểm có tường vây ).

Điểm

1

817.375

2

909.810

3

1.042.542

4

1.192.940

5

1.367.514

2

Lưới địa chính.
( Tìm điểm không có tường vây ).

Điểm

1

878.463

2

980.307

3

1.121.221

4

1.283.053

5

1.471.754

3

Lưới địa chính.
( Tìm điểm có tường vây ).

Điểm

1

786.831

2

874.562

3

1.003.203

4

1.147.884

5

1.315.394

II

Đo đạc lập bản đồ địa chính.

1

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200.

Ha

1

10.510.478

2

12.238.446

3

14.271.654

4

16.702.271

2

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500.

Ha

1

4.051.110

2

4.859.888

3

5.847.086

4

7.059.715

5

8.570.032

3

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000.

Ha

1

1.115.276

2

1.454.143

3

1.887.320

4

Content:
Đơn giá sản phẩm đo đạc lập bản đồ địa chính bằng phương pháp đo vẽ trực tiếp: ( Theo bảng dưới đây ).

Số TT

Tên sản phẩm

Đơn vị tính

Loại khó khăn

Đơn giá
( đồng )

1

2

3

4

5

I

Lưới địa chính.

1

Lưới địa chính.
( Tiếp điểm có tường vây ).

Điểm

1

817.375

2

909.810

3

1.042.542

4

1.192.940

5

1.367.514

2

Lưới địa chính.
( Tìm điểm không có tường vây ).

Điểm

1

878.463

2

980.307

3

1.121.221

4

1.283.053

5

1.471.754

3

Lưới địa chính.
( Tìm điểm có tường vây ).

Điểm

1

786.831

2

874.562

3

1.003.203

4

1.147.884

5

1.315.394

II

Đo đạc lập bản đồ địa chính.

1

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200.

Ha

1

10.510.478

2

12.238.446

3

14.271.654

4

16.702.271

2

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500.

Ha

1

4.051.110

2

4.859.888

3

5.847.086

4

7.059.715

5

8.570.032

3

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000.

Ha

1

1.115.276

2

1.454.143

3

1.887.320

4