Document: Khoản 2 Điều 2 Quyết định 13/2023/QĐ-UBND giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt Cà Mau

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "15/05/2023", "sign_number": "13/2023/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Văn Bi", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "15/05/2023", "sign_number": "13/2023/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Văn Bi", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "15/05/2023", "sign_number": "13/2023/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Văn Bi", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "15/05/2023", "sign_number": "13/2023/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Văn Bi", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "15/05/2023", "sign_number": "13/2023/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Văn Bi", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Quyết định 13/2023/QĐ-UBND giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt Cà Mau

Điều 2. Giá nước sạch sinh hoạt của các đơn vị cung cấp cụ thể như sau
...
2. Giá nước sạch sinh hoạt do Trung tâm nước sạch và Vệ sinh Môi trường nông thôn cung cấp:
2.1. Giá nước sạch sinh hoạt bình quân 7.800 đồng/m3.
2.2. Giá nước sạch sinh hoạt theo từng bậc thang đối với nhóm khách hàng như sau:

Số TT

Đối tượng, mục đích sử dụng

Lượng nước sạch sử dụng/tháng hạn mức

Từ tháng 6/2023

Năm 2024

Năm 2025 trở về sau

1

Nước sinh hoạt các hộ dân cư (hộ/tháng)

Từ 1m3 đến 10m3 đầu

5.750

5.750

6.200

Trên 10m3 - 20m3 tiếp theo

7.100

7.100

7.800

Trên 20m3 - 30m3 tiếp theo

7.900

7.900

9.400

Trên 30m3

8.650

8.650

10.900

2

Nước sinh hoạt các hộ nghèo (hộ/tháng)

Từ 1m3 đến 10m3 đầu

4.750

4.750

5.100

Trên 10m3 tiếp theo

6.950

6.950

7.500

3

Nước sinh hoạt cơ quan hành chính, sự nghiệp (bao gồm cả trường học, bệnh viện), phục vụ mục đích công cộng

Theo thực tế sử dụng

8.700

8.700

9.400

4

Hoạt động sản xuất vật chất

Theo thực tế sử dụng

10.850

10.850

11.700

5

Kinh doanh dịch vụ

Theo thực tế sử dụng

12.000

12.000

14.000

(Mức giá trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng)

Content:
Giá nước sạch sinh hoạt do Trung tâm nước sạch và Vệ sinh Môi trường nông thôn cung cấp:
2.1. Giá nước sạch sinh hoạt bình quân 7.800 đồng/m3.
2.Giá nước sạch sinh hoạt theo từng bậc thang đối với nhóm khách hàng như sau:

Số TT

Đối tượng, mục đích sử dụng

Lượng nước sạch sử dụng/tháng hạn mức

Từ tháng 6/2023

Năm 2024

Năm 2025 trở về sau

1

Nước sinh hoạt các hộ dân cư (hộ/tháng)

Từ 1m3 đến 10m3 đầu

5.750

5.750

6.200

Trên 10m3 - 20m3 tiếp theo

7.100

7.100

7.800

Trên 20m3 - 30m3 tiếp theo

7.900

7.900

9.400

Trên 30m3

8.650

8.650

10.900

2

Nước sinh hoạt các hộ nghèo (hộ/tháng)

Từ 1m3 đến 10m3 đầu

4.750

4.750

5.100

Trên 10m3 tiếp theo

6.950

6.950

7.500

3

Nước sinh hoạt cơ quan hành chính, sự nghiệp (bao gồm cả trường học, bệnh viện), phục vụ mục đích công cộng

Theo thực tế sử dụng

8.700

8.700

9.400

4

Hoạt động sản xuất vật chất

Theo thực tế sử dụng

10.850

10.850

11.700

5

Kinh doanh dịch vụ

Theo thực tế sử dụng

12.000

12.000

14.000

(Mức giá trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng)