Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 573/QĐ-UBND bổ sung thăm dò khai thác sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng 2014 Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "11/04/2014", "sign_number": "573/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Trúc", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "11/04/2014", "sign_number": "573/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Trúc", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "11/04/2014", "sign_number": "573/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Trúc", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "11/04/2014", "sign_number": "573/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Trúc", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "11/04/2014", "sign_number": "573/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Trúc", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 573/QĐ-UBND bổ sung thăm dò khai thác sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng 2014 Phú Yên

Điều 1. Phê duyệt bổ sung, hiệu chỉnh “Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường tỉnh Phú Yên đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020” tại Quyết định số 413/QĐ-UBND ngày 11/3/2009; với các nội dung sau:
...
2.885.000

+ Khu phố Long Thăng, thị trấn La Hai, huyện Đồng Xuân

+ Khu phố Long Hà, thị trấn La Hai, huyện Đồng Xuân

08

Doi 8:

7.020.000

+ Thôn Tân An, xã Xuân Sơn Nam, huyện Đồng Xuân

+ Thôn Tân Vinh, xã Xuân Sơn Nam, huyện Đồng Xuân

Lý do điều chỉnh:
+ Vị trí A01: Đánh nhầm số tọa độ X điểm 2, 3, 4 Khu 01, tọa độ X điểm 5 Khu 02 trong quá trình soạn thảo.
+ Vị trí A02: Do thay đổi địa giới hành chính, điểm khai thác cát xây dựng thuộc xã Hòa Xuân Tây nay là xã Hòa Tân Đông, huyện Đông Hòa.
+ Vị trí A03: Điều chỉnh trữ lượng theo Quyết định số 210/QĐ-UBND ngày 09/02/2011 của UBND Tỉnh V/v Phê duyệt trữ lượng Báo cáo thăm dò khoáng sản mỏ cát san lấp thôn Phước Long, xã Hòa Tâm, huyện Đông Hòa.
+ Vị trí B01 đến B08: Địa danh hành chính các khu vực khai thác cát thay đổi.
Ghi chú: Hủy bỏ Khoản 7, Mục II, Phụ lục các điểm khai thác cát trong quy hoạch 413/QĐ-UBND ngày 11/3/2009.
c) Các điểm khai thác cát phục vụ nhu cầu dân sinh trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố:

STT

Địa điểm

Diện tích (ha)

Trữ lượng dự kiến (m3)

Định hướng quy hoạch

(Hệ tọa độ VN2000)

A

Thành phố Tuy Hòa

01

Thôn Ngọc Phước 2, xã Bình Ngọc

Khu 01:

2,0

11.462

UBND Tỉnh đã cấp phép khai thác cho DNTN XNXD Hưng Thịnh, hiện tại giấy phép khai thác đã hết hiệu lực

1, (X=1445.318, Y=586.763)

2, (X=1445.264, Y=586.848)

3, (X=1445.095, Y=586.741)

4, (X=1445.149, Y=586.656)

Khu 02:

2,0

23.800

1, (X=1445.434, Y=586.852)

2, (X=1445.357, Y=586.973)

3, (X=1445.239, Y=586.887)

4, (X=1445.318, Y=586.763)

B

Huyện Đông Hòa

01

Thôn Phú Lễ, xã Hòa Thành

Công ty CP VL&XD An Thành Phát đang xin cấp phép khai thác cát dân sinh

1, (X=1443.195, Y=585.991)

1,0

10.000

2, (X=1443.208, Y=586.039)

3, (X=1443.014, Y=586.089)

4, (X=1443.002, Y=586.041)

C

Huyện Đồng Xuân

01

Thôn Suối Cối, xã Xuân Quang1

UBND Tỉnh đã cấp phép khai thác cho HTX sản xuất DVNN Xuân Quang 1, hiện tại giấy phép khai thác đã hết hiệu lực

1, (X=1477.939, Y=553.372)

0,75

9.500

2, (X=1477.961, Y=553.417)

3, (X=1477.825, Y=553.481)

4, (X=1477.804, Y=553.436)

D

Huyện Phú Hòa

01

Thôn Phong Niên, xã Hòa Thắng

UBND Tỉnh đã cấp phép khai thác cho HTX NN KDTH Hòa Thắng 1, hiện tại giấy phép khai thác đã hết hiệu lực

1, (X=1440.361, Y=578.845)

1,0

10.000

2, (X=1440.362, Y=579.004)

3, (X=1440.312, Y=579.048)

4, (X=1440.296, Y=578.849)

E

Huyện Tây Hòa

01

Thôn Phước Thịnh, xã Hòa Bình 2

UBND Tỉnh đã cấp phép khai thác cho DNTN SXXD TMVT HH Trần Đại, hiện tại giấy phép khai thác đã hết hiệu lực

1, (X=1439.615, Y=578.271)

1,0

12.500

2, (X=1439.552, Y=578.304)

3, (X=1439.520, Y=578.162)

4, (X=1439.583, Y=578.131)

F

Thị xã Sông Cầu

01

Thôn 3, gần khu dân cư Xuân Hải

Khu 01:

0,2

UBND Tỉnh đã cấp phép khai thác cho Công ty TNHH XD DV&TM Hoàng Long, hiện tại giấy phép khai thác đã hết hiệu lực

1, (X=1507.378, Y=578.815)

2, (X=1507.394, Y=578.851)

3, (X=1507.349, Y=578.872)

4, (X=1507.332,Y=578.836)

18.162

Khu 02:

0,7

1, (X=1506.992, Y=578.897)

2, (X=1506.018, Y=578.962)

3, (X=1506.925, Y=578.999)

4, (X=1506.899, Y=578.934)

Lý do điều chỉnh:
+ Vị trí A01: Theo Giấy phép khai thác số 06/GP-UBND ngày 30/01/2013 và số 07/GP-UBND ngày 30/01/2013 của UBND Tỉnh.
+ Vị trí B01: Đánh nhầm số tọa độ trong quá trình soạn thảo.
+ Vị trí C01: Do thay đổi địa giới hành chính, điểm khai thác cát phục vụ nhu cầu dân sinh thôn Kỳ Lộ, xã Xuân Quang 1 nay là thôn Suối Cối, xã Xuân Quang 1 và theo Giấy phép khai thác số 04/GP-UBND ngày 30/01/2013 của UBND Tỉnh..
+ Vị trí D01: Do thay đổi địa giới hành chính và theo Giấy phép khai thác số 01/GP-UBND ngày 11/01/2013 của UBND Tỉnh.
+ Vị trí E01: Do thay đổi địa giới hành chính và theo Giấy phép khai thác số 23/GP-UBND ngày 16/4/2013 của UBND Tỉnh.
+ Vị trí F01: Theo Giấy phép khai thác số 14-GP-UBND ngày 09/3/2011 của UBND Tỉnh.
2. Bổ sung các điểm khai thác VLXD thông thường.
a) Các điểm khai thác đá:

STT

Địa điểm

Diện tích (ha)

Trữ lượng dự kiến (m3)

Định hướng quy hoạch

(Hệ tọa độ VN2000)

A

Huyện Đồng Xuân

01

Thôn Tân Bình, xã Xuân Sơn Bắc; tọa độ:

Tổ chức thăm dò, khai thác đến 2015 và định hướng đến 2020

(X=1478.547, Y=568.287)

1,5

100.000

02

Thôn Tân Phước, xã Xuân Sơn Bắc; tọa độ:

Tổ chức thăm dò, khai thác đến 2015 và định hướng đến 2020

(X=1478.799, Y=573.160)

2,0

200.000

B

Huyện Tuy An

01

Mỏ đá Hòn Vung, xã An Hiệp; tọa độ:

4,6

Thăm dò

Tổ chức thăm dò, khai thác đến 2015 và định hướng đến 2020

1, (X=1467.188, Y=578.725)

2, (X=1467.028, Y=578.928)

3, (X=1466.887, Y=578.805)

4, (X=1467.054, Y=578.611)

02

Mỏ đá Dốc Súc, xã An Mỹ và An Thọ; tọa độ:

4,6

Thăm dò

1, (X=1459.945, Y=579.881)

2, (X=1460.566, Y=580.150)

3, (X=1460.843, Y=580.814)

4, (X=1460.700, Y=581.129)

5, (X=1460.583, Y=581.097)

6, (X=1460.691, Y=580.846)

7, (X=1460.484, Y=580.301)

8, (X=1459.895, Y=580.044)

C

Huyện Tây Hòa

01

Núi Hiền, thôn Sơn Nghiệp, xã Sơn Thành Tây; tọa độ:

5,0

500.000

Tổ chức thăm dò, khai thác đến 2015 và định hướng đến năm 2020

(X=1437.768, Y=562.867)

02

Trảng Gác, xã Sơn Thành Đông. Tờ bản đồ 76-A, thửa đất núi

5,0

15.000

D

Huyện Sơn Hòa

01

Thôn Trung Trinh, xã Sơn Long; tọa độ:

9,8

Thăm dò

Tổ chức thăm dò, khai thác đến 2015 và định hướng đến năm 2020

1, (X=1462.208, Y=566.246)

2, (X=1462.039, Y=566.369)

3, (X=1461.932, Y=566.380)

4, (X=1461.767, Y=566.276)

5, (X=1461.740, Y=566.436)

6, (X=1461.607, Y=566.449)

7, (X=1461.651, Y=566.153)

8, (X=1461.845, Y=566.201)

9, (X=1462.202, Y=566.178)

b) Các điểm khai thác đất sét sản xuất gạch, ngói:

STT

Địa điểm

Diện tích (ha)

Trữ lượng dự kiến (m3)

Định hướng quy hoạch

(Hệ tọa độ VN2000)

A

Huyện Tây Hòa

01

Xóm Bình Ngọc, thôn Đá Mài, xã Sơn Thành Tây; tọa độ:

10,0

150.000

Tổ chức thăm dò, khai thác đến 2015 và định hướng đến 2020

(X=1435.235, Y=557.851)

c) Các điểm khai thác đất san lấp phục vụ các công trình xây dựng:

STT

Địa điểm

Diện tích (ha)

Trữ lượng dự kiến (m3)

Định hướng quy hoạch

(Hệ tọa độ VN2000)

A

Huyện Đồng Xuân

01

Thôn Phước Lộc, xã Xuân Quang 3; toạ độ:

1,0

Thăm dò

Tổ chức thăm dò, khai thác đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020

(X=1476.963, Y=564.133)

02

Thôn Long Mỹ, xã Xuân Long; tọa độ:

1,0

Thăm dò

(X=1481.387, Y=565.365)

B

Huyện Sông Hinh

01

Thôn Bình Giang, xã Đức Bình Đông; tọa độ:

5,9

Thăm dò

Tổ chức thăm dò, khai thác đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020

(X=1433.185, Y=548.753)

02

Thôn Tân Lập, xã Đức Bình Đông; tọa độ:

2,0

Thăm dò

(X=1436.119, Y=550.923)

03

Thôn Suối Biểu, xã Sơn Giang; tọa độ:

2,0

Thăm dò

(X=1435.061, Y=554.560)

04

Thôn Vạn Giang, xã Sơn Giang; tọa độ:

1,0

Thăm dò

(X=1436.012, Y=557.408)

05

Buôn Quang Dù, xã Đức Bình Tây; tọa độ:

2,0

Thăm dò

(X=1439.244, Y=545.791)

06

Buôn Ken, xã Ea Bá; tọa độ:

2,0

Thăm dò

(X=1437.879, Y=539.141)

07

Buôn Chung, xã Ea Bar; tọa độ:

1,0

Thăm dò

(X=1435.754, Y=532.479)

C

Huyện Tây Hòa

01

Ngã 3 Đá Mài, thôn Đá Mài, xã Sơn Thành Tây; tọa độ:

5,0

100.000

Tổ chức thăm dò, khai thác đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020

(X=1433.822, Y=559.857)

D

Huyện Tuy An

01

Đồi Thò Đo, xã An Cư; tọa độ:

5,0

Thăm dò

Tổ chức thăm dò, khai thác đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020

1, (X=1469.419, Y=581.335)

2, (X=1469.419, Y=581.535)

3, (X=1469.169, Y=581.534)

4, (X=1469.169, Y=581.334)

02

Thôn Tân Lập, xã An Thọ; toạ độ:

5,0

Thăm dò

Tổ chức thăm dò, khai thác đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020

(X=1459.560, Y=578.653)

E

Huyện Đông Hòa

01

Đèo Tổng Đạo, thông Tân Đạo, xã Hòa Tân Đông; tọa độ:

2,0

Thăm dò

Tổ chức thăm dò, khai thác đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020

1, (X=1435.487, Y=585.314)

2, (X=1435.484, Y=585.391)

3, (X=1435.185, Y=585.338)

4, (X=1435.188, Y=585.279)

02

Thôn Hảo Sơn, xã Hòa Xuân Nam; tọa độ:

Khu 01:

16,0

642.000

UBND Tỉnh đã cấp phép khai thác cho Công ty CP Tập Đoàn Hải Thạch

1, (X=1424.792, Y=596.582)

2, (X=1425.148, Y=596.847)

3, (X=1425.330, Y=596.603)

4, (X=1425.274, Y=596.562)

5, (X=1425.331, Y=596.487)

6, (X=1425.116, Y=596.327)

7, (X=1425.060, Y=596.402)

8, (X=1424.974, Y=596.338)

Khu 02:

10,0

Thăm dò

Tổ chức thăm dò, khai thác đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020

1, (X=1425.018, Y=596.926)

2, (X=1424.852, Y=596.914)

3, (X=1424.838, Y=597.117)

4, (X=1424.651, Y=597.104)

5, (X=1424.636, Y=597.317)

6, (X=1424.937, Y=597.338)

7, (X=1424.939, Y=597.162)

8, (X=1425.001, Y=597.166)

d) Các điểm khai thác cát phục vụ các công trình xây dựng:

STT

Địa điểm

Diện tích (ha)

Trữ lượng dự kiến (m3)

Định hướng quy hoạch

(Hệ tọa độ VN2000)

A

Huyện Đồng Xuân

01

Thôn Suối Cối 1, xã Xuân Quang 1; tọa độ:

1,0

10.000

Tổ chức thăm dò, khai thác đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020

(X=1477.488, Y=553.737)

02

Thôn Lãnh Vân, xã Xuân Lãnh; tọa độ

1,0

10.000

(X=1490.222, Y=558.423)

B

Huyện Phú Hòa

01

Ven sông Ba, thôn Định Thọ, thị trấn Phú Hòa; tọa độ:

Khu 01:

14,85

Thăm dò

Tổ chức thăm dò, khai thác đến năm 2015 và định hướng đến sau năm 2020

1, (X=1439.174, Y=574.832)

2, (X=1439.239, Y=574.915)

3, (X=1439.299, Y=575.116)

4, (X=1439.252, Y=575.212)

5, (X=1439.264, Y=575.318)

6, (X=1439.228, Y=575.433)

7, (X=1439.034, Y=575.419)

8, (X=1438.972, Y=575.328)

9, (X=1439.005, Y=575.164)

10, (X=1438.918, Y=575.037)

Khu 02:

19,32

992.376

UBND Tỉnh đã có Quyết định phê duyệt trữ lượng số 553/QĐ-UBND ngày 16/4/2012 do Công ty CP KT và CB Khoáng sản Vĩ Đạt thực hiện khảo sát, thăm dò

1, (X=1438.744, Y=575.077)

2, (X=1439.064, Y=574.659)

3, (X=1438.957, Y=574.136)

4, (X=1438.802, Y=574.292)

5, (X=1438.880, Y=574.409)

6, (X=1438.705, Y=574.794)

7, (X=1438.510, Y=575.052)

C

Huyện Tây Hòa

01

Khu vực bến Đò, thôn Lạc Mỹ, xã Hòa Phú

1,0

10.000

Tổ chức thăm dò, khai thác đến

02

Khu vực vườn Tằm, thôn Phú Phong, xã Hòa Đồng

0,15

300

năm 2015

03

Khu vực xã Hoà Bình 02; tọa độ: (X=1439.732,Y=578.931)

Tổ chức thăm dò, khai thác đến năm 2015

D

Thành phố Tuy Hòa

Xã Bình Ngọc, thành phố Tuy Hòa; khu vực nằm phía tây Cầu Đà Rằng (cũ), cách cầu 500m trở lên; tọa độ:

15,74

Thăm dò

Tổ chức thăm dò, khai thác đến năm 2015

(X=1445.095, Y=586.679)

e) Các điểm khai thác cát phục vụ nhu cầu dân sinh trên địa bàn các huyện, thị xã và thành phố:

STT

Địa điểm

Diện tích (ha)

Trữ lượng dự kiến (m3)

Ghi chú

(Hệ tọa độ VN2000)

A

Thành phố Tuy Hòa

01

Khu phố 2, Phường Phú Lâm

UBND Tỉnh đã cấp phép khai thác cho Công ty TNHH 6 Nớ, hiện tại giấy phép khai thác đã hết hiệu lực

1, (X=1444.679, Y=587.411)

2,0

20.000

2, (X=1444.632, Y=587.499)

3, (X=1444.455, Y=587.404)

4, (X=1444.503, Y=587.316)

B

Huyện Đông Hòa

01

Thôn Nam Bình 2, xã Hòa Xuân Tây

1, (X=1435.755, Y=589.734)

0,3

Content:
2.885.000

+ Khu phố Long Thăng, thị trấn La Hai, huyện Đồng Xuân

+ Khu phố Long Hà, thị trấn La Hai, huyện Đồng Xuân

08

Doi 8:

7.020.000

+ Thôn Tân An, xã Xuân Sơn Nam, huyện Đồng Xuân

+ Thôn Tân Vinh, xã Xuân Sơn Nam, huyện Đồng Xuân

Lý do điều chỉnh:
+ Vị trí A01: Đánh nhầm số tọa độ X điểm 2, 3, 4 Khu 01, tọa độ X điểm 5 Khu 02 trong quá trình soạn thảo.
+ Vị trí A02: Do thay đổi địa giới hành chính, điểm khai thác cát xây dựng thuộc xã Hòa Xuân Tây nay là xã Hòa Tân Đông, huyện Đông Hòa.
+ Vị trí A03: Điều chỉnh trữ lượng theo Quyết định số 210/QĐ-UBND ngày 09/02/2011 của UBND Tỉnh V/v Phê duyệt trữ lượng Báo cáo thăm dò khoáng sản mỏ cát san lấp thôn Phước Long, xã Hòa Tâm, huyện Đông Hòa.
+ Vị trí B01 đến B08: Địa danh hành chính các khu vực khai thác cát thay đổi.
Ghi chú: Hủy bỏ Khoản 7, Mục II, Phụ lục các điểm khai thác cát trong quy hoạch 413/QĐ-UBND ngày 11/3/2009.
c) Các điểm khai thác cát phục vụ nhu cầu dân sinh trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố:

STT

Địa điểm

Diện tích (ha)

Trữ lượng dự kiến (m3)

Định hướng quy hoạch

(Hệ tọa độ VN2000)

A

Thành phố Tuy Hòa

01

Thôn Ngọc Phước 2, xã Bình Ngọc

Khu 01:

2,0

11.462

UBND Tỉnh đã cấp phép khai thác cho DNTN XNXD Hưng Thịnh, hiện tại giấy phép khai thác đã hết hiệu lực

1, (X=1445.318, Y=586.763)

2, (X=1445.264, Y=586.848)

3, (X=1445.095, Y=586.741)

4, (X=1445.149, Y=586.656)

Khu 02:

2,0

23.800

1, (X=1445.434, Y=586.852)

2, (X=1445.357, Y=586.973)

3, (X=1445.239, Y=586.887)

4, (X=1445.318, Y=586.763)

B

Huyện Đông Hòa

01

Thôn Phú Lễ, xã Hòa Thành

Công ty CP VL&XD An Thành Phát đang xin cấp phép khai thác cát dân sinh

1, (X=1443.195, Y=585.991)

1,0

10.000

2, (X=1443.208, Y=586.039)

3, (X=1443.014, Y=586.089)

4, (X=1443.002, Y=586.041)

C

Huyện Đồng Xuân

01

Thôn Suối Cối, xã Xuân Quang1

UBND Tỉnh đã cấp phép khai thác cho HTX sản xuất DVNN Xuân Quang 1, hiện tại giấy phép khai thác đã hết hiệu lực

1, (X=1477.939, Y=553.372)

0,75

9.500

2, (X=1477.961, Y=553.417)

3, (X=1477.825, Y=553.481)

4, (X=1477.804, Y=553.436)

D

Huyện Phú Hòa

01

Thôn Phong Niên, xã Hòa Thắng

UBND Tỉnh đã cấp phép khai thác cho HTX NN KDTH Hòa Thắng 1, hiện tại giấy phép khai thác đã hết hiệu lực

1, (X=1440.361, Y=578.845)

1,0

10.000

2, (X=1440.362, Y=579.004)

3, (X=1440.312, Y=579.048)

4, (X=1440.296, Y=578.849)

E

Huyện Tây Hòa

01

Thôn Phước Thịnh, xã Hòa Bình 2

UBND Tỉnh đã cấp phép khai thác cho DNTN SXXD TMVT HH Trần Đại, hiện tại giấy phép khai thác đã hết hiệu lực

1, (X=1439.615, Y=578.271)

1,0

12.500

2, (X=1439.552, Y=578.304)

3, (X=1439.520, Y=578.162)

4, (X=1439.583, Y=578.131)

F

Thị xã Sông Cầu

01

Thôn 3, gần khu dân cư Xuân Hải

Khu 01:

0,2

UBND Tỉnh đã cấp phép khai thác cho Công ty TNHH XD DV&TM Hoàng Long, hiện tại giấy phép khai thác đã hết hiệu lực

1, (X=1507.378, Y=578.815)

2, (X=1507.394, Y=578.851)

3, (X=1507.349, Y=578.872)

4, (X=1507.332,Y=578.836)

18.162

Khu 02:

0,7

1, (X=1506.992, Y=578.897)

2, (X=1506.018, Y=578.962)

3, (X=1506.925, Y=578.999)

4, (X=1506.899, Y=578.934)

Lý do điều chỉnh:
+ Vị trí A01: Theo Giấy phép khai thác số 06/GP-UBND ngày 30/01/2013 và số 07/GP-UBND ngày 30/01/2013 của UBND Tỉnh.
+ Vị trí B01: Đánh nhầm số tọa độ trong quá trình soạn thảo.
+ Vị trí C01: Do thay đổi địa giới hành chính, điểm khai thác cát phục vụ nhu cầu dân sinh thôn Kỳ Lộ, xã Xuân Quang 1 nay là thôn Suối Cối, xã Xuân Quang 1 và theo Giấy phép khai thác số 04/GP-UBND ngày 30/01/2013 của UBND Tỉnh..
+ Vị trí D01: Do thay đổi địa giới hành chính và theo Giấy phép khai thác số 01/GP-UBND ngày 11/01/2013 của UBND Tỉnh.
+ Vị trí E01: Do thay đổi địa giới hành chính và theo Giấy phép khai thác số 23/GP-UBND ngày 16/4/2013 của UBND Tỉnh.
+ Vị trí F01: Theo Giấy phép khai thác số 14-GP-UBND ngày 09/3/2011 của UBND Tỉnh.
Bổ sung các điểm khai thác VLXD thông thường.
a) Các điểm khai thác đá:

STT

Địa điểm

Diện tích (ha)

Trữ lượng dự kiến (m3)

Định hướng quy hoạch

(Hệ tọa độ VN2000)

A

Huyện Đồng Xuân

01

Thôn Tân Bình, xã Xuân Sơn Bắc; tọa độ:

Tổ chức thăm dò, khai thác đến 2015 và định hướng đến 2020

(X=1478.547, Y=568.287)

1,5

100.000

02

Thôn Tân Phước, xã Xuân Sơn Bắc; tọa độ:

Tổ chức thăm dò, khai thác đến 2015 và định hướng đến 2020

(X=1478.799, Y=573.160)

2,0

200.000

B

Huyện Tuy An

01

Mỏ đá Hòn Vung, xã An Hiệp; tọa độ:

4,6

Thăm dò

Tổ chức thăm dò, khai thác đến 2015 và định hướng đến 2020

1, (X=1467.188, Y=578.725)

2, (X=1467.028, Y=578.928)

3, (X=1466.887, Y=578.805)

4, (X=1467.054, Y=578.611)

02

Mỏ đá Dốc Súc, xã An Mỹ và An Thọ; tọa độ:

4,6

Thăm dò

1, (X=1459.945, Y=579.881)

2, (X=1460.566, Y=580.150)

3, (X=1460.843, Y=580.814)

4, (X=1460.700, Y=581.129)

5, (X=1460.583, Y=581.097)

6, (X=1460.691, Y=580.846)

7, (X=1460.484, Y=580.301)

8, (X=1459.895, Y=580.044)

C

Huyện Tây Hòa

01

Núi Hiền, thôn Sơn Nghiệp, xã Sơn Thành Tây; tọa độ:

5,0

500.000

Tổ chức thăm dò, khai thác đến 2015 và định hướng đến năm 2020

(X=1437.768, Y=562.867)

02

Trảng Gác, xã Sơn Thành Đông. Tờ bản đồ 76-A, thửa đất núi

5,0

15.000

D

Huyện Sơn Hòa

01

Thôn Trung Trinh, xã Sơn Long; tọa độ:

9,8

Thăm dò

Tổ chức thăm dò, khai thác đến 2015 và định hướng đến năm 2020

1, (X=1462.208, Y=566.246)

2, (X=1462.039, Y=566.369)

3, (X=1461.932, Y=566.380)

4, (X=1461.767, Y=566.276)

5, (X=1461.740, Y=566.436)

6, (X=1461.607, Y=566.449)

7, (X=1461.651, Y=566.153)

8, (X=1461.845, Y=566.201)

9, (X=1462.202, Y=566.178)

b) Các điểm khai thác đất sét sản xuất gạch, ngói:

STT

Địa điểm

Diện tích (ha)

Trữ lượng dự kiến (m3)

Định hướng quy hoạch

(Hệ tọa độ VN2000)

A

Huyện Tây Hòa

01

Xóm Bình Ngọc, thôn Đá Mài, xã Sơn Thành Tây; tọa độ:

10,0

150.000

Tổ chức thăm dò, khai thác đến 2015 và định hướng đến 2020

(X=1435.235, Y=557.851)

c) Các điểm khai thác đất san lấp phục vụ các công trình xây dựng:

STT

Địa điểm

Diện tích (ha)

Trữ lượng dự kiến (m3)

Định hướng quy hoạch

(Hệ tọa độ VN2000)

A

Huyện Đồng Xuân

01

Thôn Phước Lộc, xã Xuân Quang 3; toạ độ:

1,0

Thăm dò

Tổ chức thăm dò, khai thác đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020

(X=1476.963, Y=564.133)

02

Thôn Long Mỹ, xã Xuân Long; tọa độ:

1,0

Thăm dò

(X=1481.387, Y=565.365)

B

Huyện Sông Hinh

01

Thôn Bình Giang, xã Đức Bình Đông; tọa độ:

5,9

Thăm dò

Tổ chức thăm dò, khai thác đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020

(X=1433.185, Y=548.753)

02

Thôn Tân Lập, xã Đức Bình Đông; tọa độ:

2,0

Thăm dò

(X=1436.119, Y=550.923)

03

Thôn Suối Biểu, xã Sơn Giang; tọa độ:

2,0

Thăm dò

(X=1435.061, Y=554.560)

04

Thôn Vạn Giang, xã Sơn Giang; tọa độ:

1,0

Thăm dò

(X=1436.012, Y=557.408)

05

Buôn Quang Dù, xã Đức Bình Tây; tọa độ:

2,0

Thăm dò

(X=1439.244, Y=545.791)

06

Buôn Ken, xã Ea Bá; tọa độ:

2,0

Thăm dò

(X=1437.879, Y=539.141)

07

Buôn Chung, xã Ea Bar; tọa độ:

1,0

Thăm dò

(X=1435.754, Y=532.479)

C

Huyện Tây Hòa

01

Ngã 3 Đá Mài, thôn Đá Mài, xã Sơn Thành Tây; tọa độ:

5,0

100.000

Tổ chức thăm dò, khai thác đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020

(X=1433.822, Y=559.857)

D

Huyện Tuy An

01

Đồi Thò Đo, xã An Cư; tọa độ:

5,0

Thăm dò

Tổ chức thăm dò, khai thác đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020

1, (X=1469.419, Y=581.335)

2, (X=1469.419, Y=581.535)

3, (X=1469.169, Y=581.534)

4, (X=1469.169, Y=581.334)

02

Thôn Tân Lập, xã An Thọ; toạ độ:

5,0

Thăm dò

Tổ chức thăm dò, khai thác đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020

(X=1459.560, Y=578.653)

E

Huyện Đông Hòa

01

Đèo Tổng Đạo, thông Tân Đạo, xã Hòa Tân Đông; tọa độ:

2,0

Thăm dò

Tổ chức thăm dò, khai thác đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020

1, (X=1435.487, Y=585.314)

2, (X=1435.484, Y=585.391)

3, (X=1435.185, Y=585.338)

4, (X=1435.188, Y=585.279)

02

Thôn Hảo Sơn, xã Hòa Xuân Nam; tọa độ:

Khu 01:

16,0

642.000

UBND Tỉnh đã cấp phép khai thác cho Công ty CP Tập Đoàn Hải Thạch

1, (X=1424.792, Y=596.582)

2, (X=1425.148, Y=596.847)

3, (X=1425.330, Y=596.603)

4, (X=1425.274, Y=596.562)

5, (X=1425.331, Y=596.487)

6, (X=1425.116, Y=596.327)

7, (X=1425.060, Y=596.402)

8, (X=1424.974, Y=596.338)

Khu 02:

10,0

Thăm dò

Tổ chức thăm dò, khai thác đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020

1, (X=1425.018, Y=596.926)

2, (X=1424.852, Y=596.914)

3, (X=1424.838, Y=597.117)

4, (X=1424.651, Y=597.104)

5, (X=1424.636, Y=597.317)

6, (X=1424.937, Y=597.338)

7, (X=1424.939, Y=597.162)

8, (X=1425.001, Y=597.166)

d) Các điểm khai thác cát phục vụ các công trình xây dựng:

STT

Địa điểm

Diện tích (ha)

Trữ lượng dự kiến (m3)

Định hướng quy hoạch

(Hệ tọa độ VN2000)

A

Huyện Đồng Xuân

01

Thôn Suối Cối 1, xã Xuân Quang 1; tọa độ:

1,0

10.000

Tổ chức thăm dò, khai thác đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020

(X=1477.488, Y=553.737)

02

Thôn Lãnh Vân, xã Xuân Lãnh; tọa độ

1,0

10.000

(X=1490.222, Y=558.423)

B

Huyện Phú Hòa

01

Ven sông Ba, thôn Định Thọ, thị trấn Phú Hòa; tọa độ:

Khu 01:

14,85

Thăm dò

Tổ chức thăm dò, khai thác đến năm 2015 và định hướng đến sau năm 2020

1, (X=1439.174, Y=574.832)

2, (X=1439.239, Y=574.915)

3, (X=1439.299, Y=575.116)

4, (X=1439.252, Y=575.212)

5, (X=1439.264, Y=575.318)

6, (X=1439.228, Y=575.433)

7, (X=1439.034, Y=575.419)

8, (X=1438.972, Y=575.328)

9, (X=1439.005, Y=575.164)

10, (X=1438.918, Y=575.037)

Khu 02:

19,32

992.376

UBND Tỉnh đã có Quyết định phê duyệt trữ lượng số 553/QĐ-UBND ngày 16/4/2012 do Công ty CP KT và CB Khoáng sản Vĩ Đạt thực hiện khảo sát, thăm dò

1, (X=1438.744, Y=575.077)

2, (X=1439.064, Y=574.659)

3, (X=1438.957, Y=574.136)

4, (X=1438.802, Y=574.292)

5, (X=1438.880, Y=574.409)

6, (X=1438.705, Y=574.794)

7, (X=1438.510, Y=575.052)

C

Huyện Tây Hòa

01

Khu vực bến Đò, thôn Lạc Mỹ, xã Hòa Phú

1,0

10.000

Tổ chức thăm dò, khai thác đến

02

Khu vực vườn Tằm, thôn Phú Phong, xã Hòa Đồng

0,15

300

năm 2015

03

Khu vực xã Hoà Bình 02; tọa độ: (X=1439.732,Y=578.931)

Tổ chức thăm dò, khai thác đến năm 2015

D

Thành phố Tuy Hòa

Xã Bình Ngọc, thành phố Tuy Hòa; khu vực nằm phía tây Cầu Đà Rằng (cũ), cách cầu 500m trở lên; tọa độ:

15,74

Thăm dò

Tổ chức thăm dò, khai thác đến năm 2015

(X=1445.095, Y=586.679)

e) Các điểm khai thác cát phục vụ nhu cầu dân sinh trên địa bàn các huyện, thị xã và thành phố:

STT

Địa điểm

Diện tích (ha)

Trữ lượng dự kiến (m3)

Ghi chú

(Hệ tọa độ VN2000)

A

Thành phố Tuy Hòa

01

Khu phố 2, Phường Phú Lâm

UBND Tỉnh đã cấp phép khai thác cho Công ty TNHH 6 Nớ, hiện tại giấy phép khai thác đã hết hiệu lực

1, (X=1444.679, Y=587.411)

2,0

20.000

2, (X=1444.632, Y=587.499)

3, (X=1444.455, Y=587.404)

4, (X=1444.503, Y=587.316)

B

Huyện Đông Hòa

01

Thôn Nam Bình 2, xã Hòa Xuân Tây

1, (X=1435.755, Y=589.734)

0,3