Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 100/QĐ-UBND 2021 điều chỉnh Quy hoạch chung thị trấn Sa Thầy tỉnh Kon Tum đến 2035

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "08/02/2021", "sign_number": "100/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tháp", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "08/02/2021", "sign_number": "100/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tháp", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "08/02/2021", "sign_number": "100/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tháp", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "08/02/2021", "sign_number": "100/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tháp", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "08/02/2021", "sign_number": "100/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tháp", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 100/QĐ-UBND 2021 điều chỉnh Quy hoạch chung thị trấn Sa Thầy tỉnh Kon Tum đến 2035

Điều 1. Phê duyệt nhiệm vụ điều chỉnh tổng thể Quy hoạch chung thị trấn Sa Thầy, huyện Sa Thầy, tỉnh Kon Tum đến năm 2035, với các nội dung chủ yếu như sau:
...
4. Các chỉ tiêu cơ bản dự kiến
a) Dân số: Đến năm 2025, khoảng 25.000 người; đến năm 2035, khoảng 35.000 người.
b) Đất đai: Đến năm 2025, đất xây dựng đô thị khoảng 690ha; đến năm 2035, đất xây dựng đô thị khoảng 970ha.
- Các chỉ tiêu đất đai chủ yếu:

TT

Tên chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1

Đất ở đô thị

m2/người

28-45

2

Đất cây xanh - Công viên

m2/người

≥5

3

Đất dịch vụ - Công cộng

m2/người

≥5

4

Đất giao thông đô thị - Quảng trường

m2/người

≥7

- Quy mô tối thiểu của các công trình dịch vụ - công cộng cấp đô thị:

Loại công trình

Chỉ tiêu sử dụng công trình tối thiểu

Chỉ tiêu sử dụng đất tối thiểu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

I. Giáo dục

1. Trường Trung học phổ thông

học sinh/1.000 người

40

m2/học sinh

10

2. Trường bán trú dân tộc thiểu số

học sinh/1.000 người

40

m2/học sinh

10

3. Trường dạy nghề

học sinh/1.000 người

40

m2/học sinh

10

II. Y tế

4. Bệnh viện đa khoa

giường/1.000 người

4

m2/giường bệnh

100

III. Văn hóa - Thể dục thể thao

Content:
Các chỉ tiêu cơ bản dự kiến
a) Dân số: Đến năm 2025, khoảng 25.000 người; đến năm 2035, khoảng 35.000 người.
b) Đất đai: Đến năm 2025, đất xây dựng đô thị khoảng 690ha; đến năm 2035, đất xây dựng đô thị khoảng 970ha.
- Các chỉ tiêu đất đai chủ yếu:

TT

Tên chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1

Đất ở đô thị

m2/người

28-45

2

Đất cây xanh - Công viên

m2/người

≥5

3

Đất dịch vụ - Công cộng

m2/người

≥5

4

Đất giao thông đô thị - Quảng trường

m2/người

≥7

- Quy mô tối thiểu của các công trình dịch vụ - công cộng cấp đô thị:

Loại công trình

Chỉ tiêu sử dụng công trình tối thiểu

Chỉ tiêu sử dụng đất tối thiểu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

I. Giáo dục

1. Trường Trung học phổ thông

học sinh/1.000 người

40

m2/học sinh

10

2. Trường bán trú dân tộc thiểu số

học sinh/1.000 người

40

m2/học sinh

10

3. Trường dạy nghề

học sinh/1.000 người

40

m2/học sinh

10

II. Y tế

Bệnh viện đa khoa

giường/1.000 người

4

m2/giường bệnh

100

III. Văn hóa - Thể dục thể thao