Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2539/QĐ-UBND 2013 Quy hoạch sử dụng đất 2020 Bình Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "16/10/2013", "sign_number": "2539/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "16/10/2013", "sign_number": "2539/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "16/10/2013", "sign_number": "2539/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "16/10/2013", "sign_number": "2539/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "16/10/2013", "sign_number": "2539/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2539/QĐ-UBND 2013 Quy hoạch sử dụng đất 2020 Bình Thuận

Điều 1. Xét duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của huyện Hàm Tân, với các nội dung chủ yếu sau:
...
2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

73,92

0,10

86,00

86,65

0,12

0,65

2.2

Đất quốc phòng

12.664,36

17,15

10.426,00

10.426,03

14,12

0,03

2.3

Đất an ninh

6.330,27

8,57

9.470,00

9.469,72

12,82

-0,28

2.4

Đất khu công nghiệp

131,60

0,18

2.142,00

2.141,60

2,90

-0,40

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

258,26

0,35

1.115,73

1,51

1.115,73

2.6

Đất sản xuất vật liệu XD gốm sứ

25,17

0,03

268,47

0,36

268,47

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

96,07

0,13

181,00

180,79

0,24

-0,21

2.8

Đất để xử lý chôn lấp chất thải

70,00

61,25

0,08

-8,75

2.9

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

57,84

0,08

62,00

65,66

0,09

3,66

2.10

Đất nghĩa trang nghĩa địa

137,75

0,19

184,00

183,83

0,25

-0,17

2.11

Đất có mặt nước chuyên dùng

52,45

0,07

48,15

0,07

48,15

2.12

Đất phát triển hạ tầng

2.055,02

2,78

5.304

5.309,10

7,19

5,10

-

Đất giao thông

1.142,32

1,55

1.606

1.606,32

2,17

0,32

-

Đất thủy lợi

846,74

1,15

2.917

2.917,33

3,95

0,33

-

Đất truyền dẫn năng lượng

0,17

0

191

190,51

0,26

-0,49

-

Đất bưu chính viễn thông

0,93

0

1

1,38

0

0,38

-

Đất cơ sở văn hóa

3,13

0

13

16,63

0,02

3,63

-

Đất cơ sở y tế

8,27

0,01

29

28,34

0,04

-0,66

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

42,57

0,06

98

97,95

0,13

-0,05

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

5,35

0,01

432

432,85

0,59

0,85

-

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

1,40

0

4,00

4,40

0,01

0,40

-

Đất chợ

4,14

0,01

13

13,4

0,02

0,40

2.13

Đất ở tại đô thị

184,93

0,25

215

215,03

0,29

0,03

2.14

Đất ở tại nông thôn

290,75

0,39

338,89

0,46

338,89

2.15

Các loại đất phi nông nghiệp còn lại

1.311,86

1,75

1.061,86

1,44

1.061,86

3

Đất chưa sử dụng

510,00

0,69

128,00

127,96

0,17

-0,04

Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

382,00

382,04

0,52

0,04

Đất chưa sử dụng còn lại

510,00

0,69

128,00

127,96

0,17

-0,04

4

Đất đô thị

6.384,00

8,64

5.748

6.384,00

8,64

636,00

Trong đó:
Đất ở tại đô thị

184,93

0,25

215,00

215,03

0,29

0,03

5

Đất khu du lịch

348,6

0,47

1.916

1.916,00

2,59

0,00

6

Đất khu dân cư nông thôn

4.042,43

5,47

4.199,37

5,69

4.199,37

Trong đó:
Đất ở tại nông thôn

290,75

0,39

338,89

0,46

338,89

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Stt

Loại đất

Cả thời kỳ (2011-2020)

Giai đoạn (2011-2015)

Giai đoạn (2016-2020)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

7.106,31

Content:
2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

73,92

0,10

86,00

86,65

0,12

0,65

2.2

Đất quốc phòng

12.664,36

17,15

10.426,00

10.426,03

14,12

0,03

2.3

Đất an ninh

6.330,27

8,57

9.470,00

9.469,72

12,82

-0,28

2.4

Đất khu công nghiệp

131,60

0,18

2.142,00

2.141,60

2,90

-0,40

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

258,26

0,35

1.115,73

1,51

1.115,73

2.6

Đất sản xuất vật liệu XD gốm sứ

25,17

0,03

268,47

0,36

268,47

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

96,07

0,13

181,00

180,79

0,24

-0,21

2.8

Đất để xử lý chôn lấp chất thải

70,00

61,25

0,08

-8,75

2.9

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

57,84

0,08

62,00

65,66

0,09

3,66

2.10

Đất nghĩa trang nghĩa địa

137,75

0,19

184,00

183,83

0,25

-0,17

2.11

Đất có mặt nước chuyên dùng

52,45

0,07

48,15

0,07

48,15

2.12

Đất phát triển hạ tầng

2.055,02

2,78

5.304

5.309,10

7,19

5,10

-

Đất giao thông

1.142,32

1,55

1.606

1.606,32

2,17

0,32

-

Đất thủy lợi

846,74

1,15

2.917

2.917,33

3,95

0,33

-

Đất truyền dẫn năng lượng

0,17

0

191

190,51

0,26

-0,49

-

Đất bưu chính viễn thông

0,93

0

1

1,38

0

0,38

-

Đất cơ sở văn hóa

3,13

0

13

16,63

0,02

3,63

-

Đất cơ sở y tế

8,27

0,01

29

28,34

0,04

-0,66

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

42,57

0,06

98

97,95

0,13

-0,05

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

5,35

0,01

432

432,85

0,59

0,85

-

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

1,40

0

4,00

4,40

0,01

0,40

-

Đất chợ

4,14

0,01

13

13,4

0,02

0,40

2.13

Đất ở tại đô thị

184,93

0,25

215

215,03

0,29

0,03

2.14

Đất ở tại nông thôn

290,75

0,39

338,89

0,46

338,89

2.15

Các loại đất phi nông nghiệp còn lại

1.311,86

1,75

1.061,86

1,44

1.061,86

3

Đất chưa sử dụng

510,00

0,69

128,00

127,96

0,17

-0,04

Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

382,00

382,04

0,52

0,04

Đất chưa sử dụng còn lại

510,00

0,69

128,00

127,96

0,17

-0,04

4

Đất đô thị

6.384,00

8,64

5.748

6.384,00

8,64

636,00

Trong đó:
Đất ở tại đô thị

184,93

0,25

215,00

215,03

0,29

0,03

5

Đất khu du lịch

348,6

0,47

1.916

1.916,00

2,59

0,00

6

Đất khu dân cư nông thôn

4.042,43

5,47

4.199,37

5,69

4.199,37

Trong đó:
Đất ở tại nông thôn

290,75

0,39

338,89

0,46

338,89

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Stt

Loại đất

Cả thời kỳ (2011-2020)

Giai đoạn (2011-2015)

Giai đoạn (2016-2020)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

7.106,31