Document: Khoản 2 Điều 3 Quyết định 80/2005/QĐ-BTC mức thu, nộp, quản lý  sử dụng phí, lệ phí quản lý chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "17/11/2005", "sign_number": "80/2005/QĐ-BTC", "signer": "Trương Chí Trung", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "17/11/2005", "sign_number": "80/2005/QĐ-BTC", "signer": "Trương Chí Trung", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "17/11/2005", "sign_number": "80/2005/QĐ-BTC", "signer": "Trương Chí Trung", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "17/11/2005", "sign_number": "80/2005/QĐ-BTC", "signer": "Trương Chí Trung", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "17/11/2005", "sign_number": "80/2005/QĐ-BTC", "signer": "Trương Chí Trung", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 3 Quyết định 80/2005/QĐ-BTC mức thu, nộp, quản lý  sử dụng phí, lệ phí quản lý chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm

Điều 3. Phí, lệ phí quản lý chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước được quản lý sử dụng như sau:
...
2. Tổng số tiền phí, lệ phí thực thu được, sau khi trừ số tiền được trích theo tỷ lệ quy định tại khoản 1 Điều này, số còn lại (10%) cơ quan thu phí, lệ phí phải nộp vào ngân sách nhà nước theo chương, loại, khoản, mục, tiểu mục tương ứng của mục lục ngân sách nhà nước hiện hành.

Content:
Tổng số tiền phí, lệ phí thực thu được, sau khi trừ số tiền được trích theo tỷ lệ quy định tại khoản 1 Điều này, số còn lại (10%) cơ quan thu phí, lệ phí phải nộp vào ngân sách nhà nước theo chương, loại, khoản, mục, tiểu mục tương ứng của mục lục ngân sách nhà nước hiện hành.