Document: Điểm b Khoản 2 Điều 1 Quyết định 337/QĐ-UBND quy hoạch chi tiết Khu dân cư khép kín phía Tây phố Vinh Quang Ninh Bình 2017

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "21/02/2017", "sign_number": "337/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "21/02/2017", "sign_number": "337/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "21/02/2017", "sign_number": "337/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "21/02/2017", "sign_number": "337/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "21/02/2017", "sign_number": "337/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 2 Điều 1 Quyết định 337/QĐ-UBND quy hoạch chi tiết Khu dân cư khép kín phía Tây phố Vinh Quang Ninh Bình 2017

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu dân cư khép kín phía Tây phố Vinh Quang, phường Ninh Khánh, thành phố Ninh Bình, gồm những nội dung sau:
...
2. Quy mô
Quy mô diện tích: 11.682,7m2.
III. Tính chất khu quy hoạch
Là khu dân cư mới khép kín khu dân cư tại phía Tây phố Vinh Quang, phường Ninh Khánh, có thiết kế kiến trúc phù hợp với cảnh quan khu dân cư hiện hữu và kết nối đồng bộ về hạ tầng kỹ thuật với khu vực.
IV. Quy hoạch sử dụng đất
1. Cơ cấu sử dụng đất

STT

Loại đất

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

1

Đất ở

5.452,1

46,7

2

Đất dân cư hiện trạng

1.031,7

8,8

3

Đất công cộng (nhà văn hóa)

525,4

4,5

4

Đất giao thông + hành lang thông gió

4.673,5

40

Tổng

11.682,7

100

2. Quy hoạch sử dụng đất
2.1. Công trình công cộng
- Nhà văn hóa phố bố trí tại lô đất có ký hiệu CC. Diện tích lô đất 525,4 m2. Khu đất xây dựng điểm sinh hoạt phố có chiều cao tối đa 02 tầng, mật độ xây dựng tối đa không quá 49%, khoảng lùi xây dựng các tuyến đường là 3m.
2.2. Khu vực nhà ở:
...
b) Nhà ở biệt thự: bao gồm 09 lô đất, chiều cao không quá 03 tầng, mật độ xây dựng tối đa 60%, khoảng lùi nhà biệt thự ở các tuyến đường tối thiểu là 3m. Nhà ở biệt thự có kiến trúc hiện đại, phù hợp với cảnh quan khu vực. Bao gồm:
- Khu B: gồm 05 lô. Có ký hiệu từ B1 đến B5, diện tích lô đất từ 408,5m2 đến 626,2m2.
- Khu C: gồm 04 lô. Có ký hiệu từ C1 đến C4, diện tích lô đất từ 294,5m2 đến 388,4m2.
V. Quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật
1. Quy hoạch hệ thống giao thông
- Quy hoạch mạng lưới giao thông đảm bảo liên hệ thuận tiện giữa khu vực quy hoạch với các khu vực xung quanh và phù hợp quy hoạch phân khu đô thị được duyệt:
+ Mặt cắt tuyến đường có ký hiệu 1-1 là 20,5m: 5m + 10,5m + 5m;
+ Mặt cắt tuyến đường có ký hiệu 2-2 là 20,5m: 5m + 10,5m + 5m;
+ Mặt cắt tuyến đường có ký hiệu 3-3 là 15,5m: 4m + 7,5m + 4m;
+ Mặt cắt tuyến đường có ký hiệu 4-4 là 10m: 2,5m + 5m + 2,5m;
- Hệ thống giao thông, chỉ giới đường đỏ và chỉ giới xây dựng cụ thể của từng tuyến đường xem bản vẽ quy hoạch hệ thống giao thông.
(Sơ đồ và mặt cắt hệ thống các tuyến đường theo đồ án trình duyệt)
Quy hoạch chuẩn bị kỹ thuật và thoát nước mưa
- Cao độ khống chế xây dựng: Khống chế cao độ từ +3,0m đến +3,5m (cao độ khống chế san nền cụ thể cho từng lô đất theo đồ án trình duyệt).
- Quy hoạch hệ thống thoát nước mưa: Sử dụng hệ thống thoát nước riêng. Hướng thoát nước được thu vào hệ thống thoát nước đặt dọc theo mạng lưới giao thông và được thu dẫn vào hệ thống thoát mưa xác định theo Quy hoạch phân khu.
- Cao độ đáy cống, giếng thăm của hệ thống thoát nước mưa đảm bảo thoát nước tự nhiên và khớp nối đồng bộ với khu dân cư hiện hữu.
(Sơ đồ và tiết diện hệ thống thoát nước mưa theo hồ sơ trình duyệt)

Content:
Nhà ở biệt thự: bao gồm 09 lô đất, chiều cao không quá 03 tầng, mật độ xây dựng tối đa 60%, khoảng lùi nhà biệt thự ở các tuyến đường tối thiểu là 3m. Nhà ở biệt thự có kiến trúc hiện đại, phù hợp với cảnh quan khu vực. Bao gồm:
- Khu B: gồm 05 lô. Có ký hiệu từ B1 đến B5, diện tích lô đất từ 408,5m2 đến 626,2m2.
- Khu C: gồm 04 lô. Có ký hiệu từ C1 đến C4, diện tích lô đất từ 294,5m2 đến 388,4m2.
V. Quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật
1. Quy hoạch hệ thống giao thông
- Quy hoạch mạng lưới giao thông đảm bảo liên hệ thuận tiện giữa khu vực quy hoạch với các khu vực xung quanh và phù hợp quy hoạch phân khu đô thị được duyệt:
+ Mặt cắt tuyến đường có ký hiệu 1-1 là 20,5m: 5m + 10,5m + 5m;
+ Mặt cắt tuyến đường có ký hiệu 2-2 là 20,5m: 5m + 10,5m + 5m;
+ Mặt cắt tuyến đường có ký hiệu 3-3 là 15,5m: 4m + 7,5m + 4m;
+ Mặt cắt tuyến đường có ký hiệu 4-4 là 10m: 2,5m + 5m + 2,5m;
- Hệ thống giao thông, chỉ giới đường đỏ và chỉ giới xây dựng cụ thể của từng tuyến đường xem bản vẽ quy hoạch hệ thống giao thông.
(Sơ đồ và mặt cắt hệ thống các tuyến đường theo đồ án trình duyệt)
Quy hoạch chuẩn bị kỹ thuật và thoát nước mưa
- Cao độ khống chế xây dựng: Khống chế cao độ từ +3,0m đến +3,5m (cao độ khống chế san nền cụ thể cho từng lô đất theo đồ án trình duyệt).
- Quy hoạch hệ thống thoát nước mưa: Sử dụng hệ thống thoát nước riêng. Hướng thoát nước được thu vào hệ thống thoát nước đặt dọc theo mạng lưới giao thông và được thu dẫn vào hệ thống thoát mưa xác định theo Quy hoạch phân khu.
- Cao độ đáy cống, giếng thăm của hệ thống thoát nước mưa đảm bảo thoát nước tự nhiên và khớp nối đồng bộ với khu dân cư hiện hữu.
(Sơ đồ và tiết diện hệ thống thoát nước mưa theo hồ sơ trình duyệt)