Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 11/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất Bắc Tân Uyên Bình Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "05/01/2022", "sign_number": "11/QĐ-UBND", "signer": "Mai Hùng Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "05/01/2022", "sign_number": "11/QĐ-UBND", "signer": "Mai Hùng Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "05/01/2022", "sign_number": "11/QĐ-UBND", "signer": "Mai Hùng Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "05/01/2022", "sign_number": "11/QĐ-UBND", "signer": "Mai Hùng Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "05/01/2022", "sign_number": "11/QĐ-UBND", "signer": "Mai Hùng Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 11/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất Bắc Tân Uyên Bình Dương

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Bắc Tân Uyên với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3.727,64

9,31

2.4

Đất cụm công nghiệp

94,51

0,24

94,51

0,24

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

51,88

0,13

587,97

1,47

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

398,77

1

1.401,90

3,5

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

27,04

0,07

40,22

0,1

2.8

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

597,05

1,49

1.012,60

2,53

2.9

Đất phát triển hạ tầng

1.839,97

4,6

3.245,34

8,11

Trong đó:

-

Đất giao thông

1.191,44

2,98

2.120,09

5,3

-

Đất thủy lợi

237,34

0,59

252,18

0,63

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

24,46

0,06

89,98

0,22

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

5,67

0,01

56,37

0,14

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

41,22

0,1

111,99

0,28

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

5,16

0,01

80,11

0,2

-

Đất công trình năng lượng

2,63

0,01

25,48

0,06

-

Đất công trình Bưu chính - VThông

0,69

0

0,98

0

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

37,41

0,09

39,11

0,1

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

103,06

0,26

-

Đất cơ sở tôn giáo

13,78

0,03

19,33

0,05

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

97,19

0,24

160,47

0,4

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

180,51

0,45

180,51

0,45

-

Đất chợ

2,47

0,01

5,68

0,01

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

7,21

0,02

11,51

0,03

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

15,95

0,04

38,5

0,1

2.13

Đất ở tại nông thôn

345,38

0,86

1.979,70

4,95

2.14

Đất ở tại đô thị

267,61

0,67

720,23

1,8

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

12,68

0,03

12,68

0,03

2.16

Đất xây dựng trụ sở của TCSN

13,41

0,03

40,73

0,1

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

5,79

0,01

5,79

0,01

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

895,91

2,24

895,91

2,24

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

0,08

0,08

0

3

Đất chưa sử dụng

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Tân Định

Bình Mỹ

Tân Bình

Tân Lập

Tân Thành

Đất Cuốc

Hiếu Liêm

Lạc An

Tân Mỹ

Thường Tân

(1)

(2)

(4) = (5) +...+ (14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

8.785,22

944,87

1.03432

42330

2.261,81

1.283,96

992,81

18033

257,15

972,10

434,36

-

Đất trồng lúa

3,39

3,39

-

Đất trồng cây hàng năm khác

50,00

5,00

5,00

10,00

25,00

5,00

-

Đất trồng cây lâu năm

8.731,83

939,87

1.034,32

423,30

2.256,81

1.283,96

982,81

180,53

257,15

947,10

425,97

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

1.937,75

261,00

50,00

352,50

1,00

151,00

102,65

210,87

341,49

115,09

352,15

Trong đó:

-

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

640,85

195,61

104,09

341,15

-

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

1.109,50

251,00

50,00

352,50

1,00

151,00

101,00

200,00

1,00

1,00

1,00

-

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

147,40

1,65

10,87

134,88

c) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:
Trên địa bàn huyện Bắc Tân Uyên hiện không còn quỹ đất chưa sử dụng.
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Bắc Tân Uyên tỷ lệ 1/25000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Bắc Tân Uyên.

Content:
3.727,64

9,31

2.4

Đất cụm công nghiệp

94,51

0,24

94,51

0,24

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

51,88

0,13

587,97

1,47

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

398,77

1

1.401,90

3,5

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

27,04

0,07

40,22

0,1

2.8

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

597,05

1,49

1.012,60

2,53

2.9

Đất phát triển hạ tầng

1.839,97

4,6

3.245,34

8,11

Trong đó:

-

Đất giao thông

1.191,44

2,98

2.120,09

5,3

-

Đất thủy lợi

237,34

0,59

252,18

0,63

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

24,46

0,06

89,98

0,22

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

5,67

0,01

56,37

0,14

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

41,22

0,1

111,99

0,28

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

5,16

0,01

80,11

0,2

-

Đất công trình năng lượng

2,63

0,01

25,48

0,06

-

Đất công trình Bưu chính - VThông

0,69

0

0,98

0

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

37,41

0,09

39,11

0,1

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

103,06

0,26

-

Đất cơ sở tôn giáo

13,78

0,03

19,33

0,05

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

97,19

0,24

160,47

0,4

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

180,51

0,45

180,51

0,45

-

Đất chợ

2,47

0,01

5,68

0,01

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

7,21

0,02

11,51

0,03

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

15,95

0,04

38,5

0,1

2.13

Đất ở tại nông thôn

345,38

0,86

1.979,70

4,95

2.14

Đất ở tại đô thị

267,61

0,67

720,23

1,8

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

12,68

0,03

12,68

0,03

2.16

Đất xây dựng trụ sở của TCSN

13,41

0,03

40,73

0,1

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

5,79

0,01

5,79

0,01

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

895,91

2,24

895,91

2,24

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

0,08

0,08

0

3

Đất chưa sử dụng

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Tân Định

Bình Mỹ

Tân Bình

Tân Lập

Tân Thành

Đất Cuốc

Hiếu Liêm

Lạc An

Tân Mỹ

Thường Tân

(1)

(2)

(4) = (5) +...+ (14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

8.785,22

944,87

1.03432

42330

2.261,81

1.283,96

992,81

18033

257,15

972,10

434,36

-

Đất trồng lúa

3,39

3,39

-

Đất trồng cây hàng năm khác

50,00

5,00

5,00

10,00

25,00

5,00

-

Đất trồng cây lâu năm

8.731,83

939,87

1.034,32

423,30

2.256,81

1.283,96

982,81

180,53

257,15

947,10

425,97

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

1.937,75

261,00

50,00

352,50

1,00

151,00

102,65

210,87

341,49

115,09

352,15

Trong đó:

-

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

640,85

195,61

104,09

341,15

-

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

1.109,50

251,00

50,00

352,50

1,00

151,00

101,00

200,00

1,00

1,00

1,00

-

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

147,40

1,65

10,87

134,88

c) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:
Trên địa bàn huyện Bắc Tân Uyên hiện không còn quỹ đất chưa sử dụng.
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Bắc Tân Uyên tỷ lệ 1/25000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Bắc Tân Uyên.