Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 36a/2016/QĐ-UBND mức thu học phí tại cơ sở giáo dục công lập Lạng Sơn 2016 2017

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lạng Sơn", "promulgation_date": "26/08/2016", "sign_number": "36a/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Trưởng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lạng Sơn", "promulgation_date": "26/08/2016", "sign_number": "36a/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Trưởng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lạng Sơn", "promulgation_date": "26/08/2016", "sign_number": "36a/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Trưởng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lạng Sơn", "promulgation_date": "26/08/2016", "sign_number": "36a/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Trưởng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lạng Sơn", "promulgation_date": "26/08/2016", "sign_number": "36a/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Trưởng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 36a/2016/QĐ-UBND mức thu học phí tại cơ sở giáo dục công lập Lạng Sơn 2016 2017

Điều 1. Quy định mức thu học phí tại các cơ sở giáo dục công lập năm học 2016- 2017 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn như sau:
...
3. Các xã, thị trấn còn lại

35.000

30.000

35.000

b) Học phí đào tạo trình độ Trung cấp, Cao đẳng:
Đơn vị tính: đồng/tháng/học sinh, sinh viên

STT

Nhóm ngành

Mức thu

Trung cấp

Cao đẳng

1

Khoa học xã hội, kinh tế, luật, nông lâm, thủy sản

200.000

250.000

2

Khoa học tự nhiên, kỹ thuật, công nghệ, thể dục thể thao, nghệ thuật, khách sạn, du lịch

200.000

250.000

3

Y dược

400.000

450.000

4

Đào tạo nghề

150.000

180.000

3. Về miễn, giảm học phí: Thực hiện theo Nghị định số 86/2015/NĐ-CP ngày 02/10/2015 của Chính phủ và Thông tư số 09/2016/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH ngày 30/3/2016 của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Tài chính, Bộ Lao động Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 86/2015/NĐ-CP ngày 02/10/2015 của Chính phủ quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ năm học 2015 - 2016 đến năm học 2020 - 2021.

Content:
Các xã, thị trấn còn lại

35.000

30.000

35.000

b) Học phí đào tạo trình độ Trung cấp, Cao đẳng:
Đơn vị tính: đồng/tháng/học sinh, sinh viên

STT

Nhóm ngành

Mức thu

Trung cấp

Cao đẳng

1

Khoa học xã hội, kinh tế, luật, nông lâm, thủy sản

200.000

250.000

2

Khoa học tự nhiên, kỹ thuật, công nghệ, thể dục thể thao, nghệ thuật, khách sạn, du lịch

200.000

250.000

3

Y dược

400.000

450.000

4

Đào tạo nghề

150.000

180.000

Về miễn, giảm học phí: Thực hiện theo Nghị định số 86/2015/NĐ-CP ngày 02/10/2015 của Chính phủ và Thông tư số 09/2016/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH ngày 30/3/2016 của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Tài chính, Bộ Lao động Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 86/2015/NĐ-CP ngày 02/10/2015 của Chính phủ quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ năm học 2015 - 2016 đến năm học 2020 - 2021.