Document: Điều 1 Quyết định 2129/QĐ-UBND 2017 công bố tuyến đường thủy nội địa địa phương quản lý Kiên Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "10/10/2017", "sign_number": "2129/QĐ-UBND", "signer": "Mai Anh Nhịn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "10/10/2017", "sign_number": "2129/QĐ-UBND", "signer": "Mai Anh Nhịn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "10/10/2017", "sign_number": "2129/QĐ-UBND", "signer": "Mai Anh Nhịn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "10/10/2017", "sign_number": "2129/QĐ-UBND", "signer": "Mai Anh Nhịn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "10/10/2017", "sign_number": "2129/QĐ-UBND", "signer": "Mai Anh Nhịn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2129/QĐ-UBND 2017 công bố tuyến đường thủy nội địa địa phương quản lý Kiên Giang có nội dung như sau:

Điều 1. Công bố tuyến đường thủy nội địa do địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Kiên Giang, như sau:

STT

Tên tuyến

Phạm vi

Chiều dài
(1 hải lý = 1,852km)

Điểm đầu

Điểm cuối

Hải lý

Km (lấy tròn)

1

Ba Hòn - Hòn Heo

Bến tàu Ba Hòn

Bến tàu Hòn Heo

10

18,5

2

Ba Hòn - Hòn Nghệ

Bến tàu Ba Hòn

Bến tàu Hòn Nghệ

13

24

3

Rạch Giá - Hòn Tre

Cảng thủy nội địa Rạch Giá

Bến tàu Hòn Tre

13

24

4

Rạch Giá - Hòn Sơn Rái

Cảng thủy nội địa Rạch Giá

Bến tàu Lại Sơn

28

52

5

Rạch Giá - Hòn Nghệ

Cảng thủy nội địa Rạch Giá

Bến tàu Hòn Nghệ

30,5

56,5

6

Tắc Cậu - Hòn Tre

Cảng thủy nội địa Tắc Cậu

Bến tàu Hòn Tre

14,5

27

7

Tắc Cậu - Hòn Nghệ

Cảng thủy nội địa Tắc Cậu

Bến tàu Hòn Nghệ

32

59,5

8

Hà Tiên - Hòn Heo

Bến tàu Hà Tiên

Bến tàu Hòn Heo

17

31,5

9

Hà Tiên - Tiên Hải

Bến tàu Hà Tiên

Bến tàu Tiên Hải

10

18,5

10

An Thới - Hòn Thơm

Cảng An Thới

Bến tàu Hòn Thơm

5

9,3

11

Bình An - Ba Hòn Đầm

Bến tàu Tiến Triển

Bến tàu Ba Hòn Đầm

9,7

18

12

Hòn Heo - Hòn Nghệ

Bến tàu Hòn Heo

Bến tàu Hòn Nghệ

8,9

16,5

13

Hòn Tre - Hòn Sơn Rái

Bến tàu Hòn Tre

Bến tàu Lại Sơn

17,8

33

14

An Sơn - Nam Du

Bến tàu An Sơn

Bến tàu Nam Du

3,2

6

15

Xẻo Nhàu - Hòn Sơn Rái

Bến tàu Xẻo Nhàu

Bến tàu Lại Sơn

13,5

25

16

Hoạt động chở khách du lịch ven bờ biển và quanh các đảo

Các cảng, bến, vùng nước được cấp giấy phép hoạt động

Các cảng, bến, vùng nước được cấp giấy phép hoạt động

Cách bờ không quá 12 hải lý

Content:
Điều 1. Công bố tuyến đường thủy nội địa do địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Kiên Giang, như sau:

STT

Tên tuyến

Phạm vi

Chiều dài
(1 hải lý = 1,852km)

Điểm đầu

Điểm cuối

Hải lý

Km (lấy tròn)

1

Ba Hòn - Hòn Heo

Bến tàu Ba Hòn

Bến tàu Hòn Heo

10

18,5

2

Ba Hòn - Hòn Nghệ

Bến tàu Ba Hòn

Bến tàu Hòn Nghệ

13

24

3

Rạch Giá - Hòn Tre

Cảng thủy nội địa Rạch Giá

Bến tàu Hòn Tre

13

24

4

Rạch Giá - Hòn Sơn Rái

Cảng thủy nội địa Rạch Giá

Bến tàu Lại Sơn

28

52

5

Rạch Giá - Hòn Nghệ

Cảng thủy nội địa Rạch Giá

Bến tàu Hòn Nghệ

30,5

56,5

6

Tắc Cậu - Hòn Tre

Cảng thủy nội địa Tắc Cậu

Bến tàu Hòn Tre

14,5

27

7

Tắc Cậu - Hòn Nghệ

Cảng thủy nội địa Tắc Cậu

Bến tàu Hòn Nghệ

32

59,5

8

Hà Tiên - Hòn Heo

Bến tàu Hà Tiên

Bến tàu Hòn Heo

17

31,5

9

Hà Tiên - Tiên Hải

Bến tàu Hà Tiên

Bến tàu Tiên Hải

10

18,5

10

An Thới - Hòn Thơm

Cảng An Thới

Bến tàu Hòn Thơm

5

9,3

11

Bình An - Ba Hòn Đầm

Bến tàu Tiến Triển

Bến tàu Ba Hòn Đầm

9,7

18

12

Hòn Heo - Hòn Nghệ

Bến tàu Hòn Heo

Bến tàu Hòn Nghệ

8,9

16,5

13

Hòn Tre - Hòn Sơn Rái

Bến tàu Hòn Tre

Bến tàu Lại Sơn

17,8

33

14

An Sơn - Nam Du

Bến tàu An Sơn

Bến tàu Nam Du

3,2

6

15

Xẻo Nhàu - Hòn Sơn Rái

Bến tàu Xẻo Nhàu

Bến tàu Lại Sơn

13,5

25

16

Hoạt động chở khách du lịch ven bờ biển và quanh các đảo

Các cảng, bến, vùng nước được cấp giấy phép hoạt động

Các cảng, bến, vùng nước được cấp giấy phép hoạt động

Cách bờ không quá 12 hải lý