Document: Điểm b Khoản 6 Điều 1 Quyết định 2882/QĐ-UBND năm 2010 phê duyệt Đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "27/12/2010", "sign_number": "2882/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "27/12/2010", "sign_number": "2882/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "27/12/2010", "sign_number": "2882/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "27/12/2010", "sign_number": "2882/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "27/12/2010", "sign_number": "2882/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 6 Điều 1 Quyết định 2882/QĐ-UBND năm 2010 phê duyệt Đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết

Điều 1. Phê duyệt Đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng khu thương mại, dịch vụ, công nghiệp và phân kỳ đầu tư khu công nghiệp Thạnh Lộc, huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang tỷ lệ 1/2000, quy mô 250,06ha với các nội dung chủ yếu như sau:
...
6. Nguồn cung cấp và giải pháp tổ chức mạng lưới hạ tầng kỹ thuật
6.1. Giao thông:
...
b) Giao thông đối nội: giao thông trong khu công nghiệp tổ chức gồm các tuyến đường:
- Đường trục chính:
+ Mặt cắt (1-1): lộ giới rộng 36m, trong đó vỉa hè mỗi bên rộng 6m, mặt đường rộng 10,5m x 2, dãy phân cách rộng 3,0m;
+ Mặt cắt (4-4): lộ giới rộng 47,5m, trong đó vỉa hè mỗi bên rộng 6m, mặt đường rộng 10,5m x 2, dãy phân cách rộng 14,5m.
- Đường nội bộ:
+ Mặt cắt (2-2); (2A-2A): lộ giới rộng 23,25m, trong đó vỉa hè mỗi bên rộng 6m, mặt đường rộng 11,25m;
+ Mặt cắt (5-5): lộ giới rộng 28,0m, trong đó vỉa hè mỗi bên rộng 6m, mặt đường rộng 7,5m x 2, dãy phân cách rộng 1,0m;
+ Mặt cắt (6-6): lộ giới rộng 3,5m.
6.2. Chuẩn bị kỹ thuật:
a) San nền:
- Giải pháp thiết kế san nền theo đường đồng mức cách nhau 30÷50m, với chiều cao đường đồng mức H=0,05m. Cao độ tính toán san nền theo cao độ của tuyến tránh thành phố Rạch Giá (h = +2,3m);
- Các số liệu san lấp:
+ Cao độ thiết kế tim đường: Htkmin = 2,30m; Htkmax = 2,60m;
+ Cao độ san nền trong lô: Hsnmin = 2,30m; Hsnmax = 2,60m;
+ Chiều cao đắp trung bình: 1,93÷2,2m;
+ Tổng khối lượng đất đắp: 5.540.107m3;
+ Tổng khối lượng đất đào: 1.662.540m3;
+ Chiều dài bờ kè tuyến đê bao: 10.387m;
+ Chiều dài kè đá bến cảng: 1.013m.
- Nguồn vật liệu sang lấp bằng việc đào hồ, nạo vét kênh sông và một phần cát san lấp được vận chuyển từ nơi khác đến.
b) Thoát nước mưa:
- Hướng dốc thoát nước mặt của khu vực quy hoạch chủ yếu về hướng kênh Vành Đai và kênh Tà Kiết (đoạn đào kênh hoàn trả);
- Hệ thống thoát nước mưa được tách riêng với hệ thống thoát nước thải. Nước mưa được thoát theo cao độ thiết kế đường và thu gom qua hệ thống các hố thu, mương thoát, sau đó tự chảy ra kênh, mương trong khu vực;
- Khối lượng cấu kiện chủ yếu: mương bê tông cốt thép B600÷B2000 = 21.936; cửa xả B1500÷B2000 = 08 cái; giếng thăm bê tông cốt thép các loại = 710 hố.
6.3. Cấp nước:
- Nguồn cấp nước cho khu quy hoạch được lấy từ đường ống cấp nước chính định hướng cặp tuyến tránh Quốc lộ 80 (đoạn tuyến tránh thành phố Rạch Giá thuộc dự án đường hành lang ven biển phía Nam) do Công ty Cấp thoát nước Kiên Giang cung cấp đến hàng rào khu công nghiệp theo từng giai đoạn thực hiện;
- Mạng lưới cấp nước gồm hệ thống các đường ống có đường kính từ D110÷D450, trạm bơm hút và trụ cứu hỏa được bố trí cặp vỉa hè với khoảng cách 100÷150m;
- Tổng lưu lượng nước cấp toàn khu quy hoạch: 9.806m3/ngày đêm.
6.4. Cấp điện và chiếu sáng:
- Nguồn điện cấp cho khu quy hoạch được dẫn từ đường dây cao thế 110kV (song song với Quốc lộ 80) vào trạm biến áp 110kV/22kV công suất 40MVA;
- Mạng lưới điện phục vụ trong khu công nghiệp chọn giải pháp đi ngầm;
- Tổng nhu cầu dùng điện: 25.489kVA;
- Khối lượng vật tư chủ yếu: trạm biến áp các loại (50÷630kVA) = 05 trạm; chiều dài cáp ngầm 24kV = 1.440m; cáp 22kV trên không = 24.000m; cầu dao phụ tải = 06 bộ; cầu dao cách ly = 05 bộ; van chống sét = 30 bộ; dây chiếu sáng các loại = 3.720m; tủ điện chiếu sáng = 05 cái.
6.5. Thoát nước thải và vệ sinh môi trường:
a) Thoát nước thải:
- Nước thải của các nhà máy, xí nghiệp, khu phụ trợ và khu dịch vụ thương mại được xử lý cục bộ tại các công trình được thu gom qua mạng lưới thoát nước thải và dẫn về trạm xử lý công suất 7.000m3/ngày đêm bố trí trong khu quy hoạch. Nước thải được xử lý đạt tiêu chuẩn môi trường trước khi xả vào nguồn nước bên ngoài;
- Tổng lượng nước thải toàn khu quy hoạch: 6.900m3/ngày đêm;
- Khối lượng vật tư chủ yếu: chiều dài ống thép các loại (D150-300) = 275m; ống HDPE (D300-400) = 11.490m; giếng thăm bê tông cốt thép các loại = 383 cái; nắp gang + đế gang = 383 cái; trạm bơm bê tông cốt thép = 03 cái; bơm các loại = 09 bộ; trạm xử lý = 01 trạm.
b) Vệ sinh môi trường:
Chất thải rắn trong các khu nhà máy được thu gom phân loại trong từng phân xưởng, rác thải trong khu hành chính, dịch vụ được thu gom tại chỗ hàng ngày và vận chuyển về khu bãi rác tập trung của huyện.
6.Thông tin liên lạc:
- Hệ thống cáp truyền dẫn và các tủ thuê bao sử dụng trong khu quy hoạch sẽ do ngành Bưu chính viễn thông thiết kế và xây dựng theo yêu cầu phát triển của khu công nghiệp. Dự kiến xây dựng 01 trạm tổng đài trong khu trung tâm điều hành và dịch vụ công cộng;
- Khối lượng vật tư chủ yếu: chiều dài ống UPVC D110x6 = 12.500m; giếng cáp = 320 cái.

Content:
Giao thông đối nội: giao thông trong khu công nghiệp tổ chức gồm các tuyến đường:
- Đường trục chính:
+ Mặt cắt (1-1): lộ giới rộng 36m, trong đó vỉa hè mỗi bên rộng 6m, mặt đường rộng 10,5m x 2, dãy phân cách rộng 3,0m;
+ Mặt cắt (4-4): lộ giới rộng 47,5m, trong đó vỉa hè mỗi bên rộng 6m, mặt đường rộng 10,5m x 2, dãy phân cách rộng 14,5m.
- Đường nội bộ:
+ Mặt cắt (2-2); (2A-2A): lộ giới rộng 23,25m, trong đó vỉa hè mỗi bên rộng 6m, mặt đường rộng 11,25m;
+ Mặt cắt (5-5): lộ giới rộng 28,0m, trong đó vỉa hè mỗi bên rộng 6m, mặt đường rộng 7,5m x 2, dãy phân cách rộng 1,0m;
+ Mặt cắt (6-6): lộ giới rộng 3,5m.
6.2. Chuẩn bị kỹ thuật:
a) San nền:
- Giải pháp thiết kế san nền theo đường đồng mức cách nhau 30÷50m, với chiều cao đường đồng mức H=0,05m. Cao độ tính toán san nền theo cao độ của tuyến tránh thành phố Rạch Giá (h = +2,3m);
- Các số liệu san lấp:
+ Cao độ thiết kế tim đường: Htkmin = 2,30m; Htkmax = 2,60m;
+ Cao độ san nền trong lô: Hsnmin = 2,30m; Hsnmax = 2,60m;
+ Chiều cao đắp trung bình: 1,93÷2,2m;
+ Tổng khối lượng đất đắp: 5.540.107m3;
+ Tổng khối lượng đất đào: 1.662.540m3;
+ Chiều dài bờ kè tuyến đê bao: 10.387m;
+ Chiều dài kè đá bến cảng: 1.013m.
- Nguồn vật liệu sang lấp bằng việc đào hồ, nạo vét kênh sông và một phần cát san lấp được vận chuyển từ nơi khác đến.
Thoát nước mưa:
- Hướng dốc thoát nước mặt của khu vực quy hoạch chủ yếu về hướng kênh Vành Đai và kênh Tà Kiết (đoạn đào kênh hoàn trả);
- Hệ thống thoát nước mưa được tách riêng với hệ thống thoát nước thải. Nước mưa được thoát theo cao độ thiết kế đường và thu gom qua hệ thống các hố thu, mương thoát, sau đó tự chảy ra kênh, mương trong khu vực;
- Khối lượng cấu kiện chủ yếu: mương bê tông cốt thép B600÷B2000 = 21.936; cửa xả B1500÷B2000 = 08 cái; giếng thăm bê tông cốt thép các loại = 710 hố.
6.3. Cấp nước:
- Nguồn cấp nước cho khu quy hoạch được lấy từ đường ống cấp nước chính định hướng cặp tuyến tránh Quốc lộ 80 (đoạn tuyến tránh thành phố Rạch Giá thuộc dự án đường hành lang ven biển phía Nam) do Công ty Cấp thoát nước Kiên Giang cung cấp đến hàng rào khu công nghiệp theo từng giai đoạn thực hiện;
- Mạng lưới cấp nước gồm hệ thống các đường ống có đường kính từ D110÷D450, trạm bơm hút và trụ cứu hỏa được bố trí cặp vỉa hè với khoảng cách 100÷150m;
- Tổng lưu lượng nước cấp toàn khu quy hoạch: 9.806m3/ngày đêm.
6.4. Cấp điện và chiếu sáng:
- Nguồn điện cấp cho khu quy hoạch được dẫn từ đường dây cao thế 110kV (song song với Quốc lộ 80) vào trạm biến áp 110kV/22kV công suất 40MVA;
- Mạng lưới điện phục vụ trong khu công nghiệp chọn giải pháp đi ngầm;
- Tổng nhu cầu dùng điện: 25.489kVA;
- Khối lượng vật tư chủ yếu: trạm biến áp các loại (50÷630kVA) = 05 trạm; chiều dài cáp ngầm 24kV = 1.440m; cáp 22kV trên không = 24.000m; cầu dao phụ tải = 06 bộ; cầu dao cách ly = 05 bộ; van chống sét = 30 bộ; dây chiếu sáng các loại = 3.720m; tủ điện chiếu sáng = 05 cái.
6.5. Thoát nước thải và vệ sinh môi trường:
a) Thoát nước thải:
- Nước thải của các nhà máy, xí nghiệp, khu phụ trợ và khu dịch vụ thương mại được xử lý cục bộ tại các công trình được thu gom qua mạng lưới thoát nước thải và dẫn về trạm xử lý công suất 7.000m3/ngày đêm bố trí trong khu quy hoạch. Nước thải được xử lý đạt tiêu chuẩn môi trường trước khi xả vào nguồn nước bên ngoài;
- Tổng lượng nước thải toàn khu quy hoạch: 6.900m3/ngày đêm;
- Khối lượng vật tư chủ yếu: chiều dài ống thép các loại (D150-300) = 275m; ống HDPE (D300-400) = 11.490m; giếng thăm bê tông cốt thép các loại = 383 cái; nắp gang + đế gang = 383 cái; trạm bơm bê tông cốt thép = 03 cái; bơm các loại = 09 bộ; trạm xử lý = 01 trạm.
Vệ sinh môi trường:
Chất thải rắn trong các khu nhà máy được thu gom phân loại trong từng phân xưởng, rác thải trong khu hành chính, dịch vụ được thu gom tại chỗ hàng ngày và vận chuyển về khu bãi rác tập trung của huyện.
6.Thông tin liên lạc:
- Hệ thống cáp truyền dẫn và các tủ thuê bao sử dụng trong khu quy hoạch sẽ do ngành Bưu chính viễn thông thiết kế và xây dựng theo yêu cầu phát triển của khu công nghiệp. Dự kiến xây dựng 01 trạm tổng đài trong khu trung tâm điều hành và dịch vụ công cộng;
- Khối lượng vật tư chủ yếu: chiều dài ống UPVC D110x6 = 12.500m; giếng cáp = 320 cái.