Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 6626/QĐ-UBND quy hoạch chi tiết Khu đô thị mới Tây Mỗ Đại Mỗ Hà Nội 2015

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "02/12/2015", "sign_number": "6626/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "02/12/2015", "sign_number": "6626/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "02/12/2015", "sign_number": "6626/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "02/12/2015", "sign_number": "6626/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "02/12/2015", "sign_number": "6626/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 6626/QĐ-UBND quy hoạch chi tiết Khu đô thị mới Tây Mỗ Đại Mỗ Hà Nội 2015

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chi tiết Khu đô thị mới Tây Mỗ - Đại Mỗ, tỷ lệ 1/500 tại các phường Tây Mỗ, Đại Mỗ, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội, với những nội dung chính như sau:
...
7.200,0

80

4

116

TT-27

Đất ở thấp tầng

707,6

600,0

2.400,0

80

4

36

TT-28

Đất ở thấp tầng

638,4

500,0

2.000,0

80

4

36

TT-29

Đất ở thấp tầng

1.208,60

1.000,0

4.000,0

80

4

64

TT-30

Đất ở thấp tầng

1.208,3

1.000,0

4.000,0

80

4

64

TT-31

Đất ở thấp tầng

1.491,2

1.200,0

4.800,0

80

4

80

TT-32

Đất ở thấp tầng

1.281,9

1.000,0

4.000,0

80

4

64

TT-33

Đất ở thấp tầng

1.218,1

1.000,0

4.000,0

80

4

60

TT-34

Đất ở thấp tầng

1.153,1

900,0

3.600,0

80

4

64

TT-35

Đất ở thấp tầng

1.299,9

1.000,0

4.000,0

80

4

72

TT-36

Đất ở thấp tầng

1.345,3

1.100,0

4.400,0

80

4

72

Đường liên khu vực

25.190,0

Đường giao thông khu vực

25.141,5

Gồm đường khu vực, đường phân khu vực và đường nội bộ.

2

Khu C-5

111.714,2

21.100,0

296.900,0

18,9

1-15

CCKV-01

Đất công cộng Thành phố. (Đã giới thiệu địa điểm xây dựng Trụ sở cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển)

49.258,1

19.70,00

295.500,0

40

15

Thực hiện theo dự án riêng

CXKV-04

Đất cây xanh Thành phố

27.534,9

1.400,0

1.400,0

5

1

HTKT-05

Đất hạ tầng kỹ thuật

503,0

Trạm xử lý nước thải

MN-03

Mặt nước

323,1

MN-04

Mặt nước

17.204,1

Đường giao thông

16.894,0

Gồm đường khu vực, đường phân khu vực và đường nội bộ.

3

Khu F-1

190.127,7

44.858,0

235.652,0

23,6

1-12

4.026

P-04

Đất bãi đỗ xe tập trung

5.206,2

HTKT-01

Đất hạ tầng kỹ thuật

36.233,8

Trạm bơm

CXKV-05

Đất cây xanh Thành phố

1.951,8

100,0

100,0

5

1

CXKV-06

Đất cây xanh Thành phố

Content:
7.200,0

80

4

116

TT-27

Đất ở thấp tầng

707,6

600,0

2.400,0

80

4

36

TT-28

Đất ở thấp tầng

638,4

500,0

2.000,0

80

4

36

TT-29

Đất ở thấp tầng

1.208,60

1.000,0

4.000,0

80

4

64

TT-30

Đất ở thấp tầng

1.208,3

1.000,0

4.000,0

80

4

64

TT-31

Đất ở thấp tầng

1.491,2

1.200,0

4.800,0

80

4

80

TT-32

Đất ở thấp tầng

1.281,9

1.000,0

4.000,0

80

4

64

TT-33

Đất ở thấp tầng

1.218,1

1.000,0

4.000,0

80

4

60

TT-34

Đất ở thấp tầng

1.153,1

900,0

3.600,0

80

4

64

TT-35

Đất ở thấp tầng

1.299,9

1.000,0

4.000,0

80

4

72

TT-36

Đất ở thấp tầng

1.345,3

1.100,0

4.400,0

80

4

72

Đường liên khu vực

25.190,0

Đường giao thông khu vực

25.141,5

Gồm đường khu vực, đường phân khu vực và đường nội bộ.

2

Khu C-5

111.714,2

21.100,0

296.900,0

18,9

1-15

CCKV-01

Đất công cộng Thành phố. (Đã giới thiệu địa điểm xây dựng Trụ sở cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển)

49.258,1

19.70,00

295.500,0

40

15

Thực hiện theo dự án riêng

CXKV-04

Đất cây xanh Thành phố

27.534,9

1.400,0

1.400,0

5

1

HTKT-05

Đất hạ tầng kỹ thuật

503,0

Trạm xử lý nước thải

MN-03

Mặt nước

323,1

MN-04

Mặt nước

17.204,1

Đường giao thông

16.894,0

Gồm đường khu vực, đường phân khu vực và đường nội bộ.

3

Khu F-1

190.127,7

44.858,0

235.652,0

23,6

1-12

4.026

P-04

Đất bãi đỗ xe tập trung

5.206,2

HTKT-01

Đất hạ tầng kỹ thuật

36.233,8

Trạm bơm

CXKV-05

Đất cây xanh Thành phố

1.951,8

100,0

100,0

5

1

CXKV-06

Đất cây xanh Thành phố