Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4657/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu trung tâm và dân cư Long Bình Quận 9 Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/08/2013", "sign_number": "4657/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/08/2013", "sign_number": "4657/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/08/2013", "sign_number": "4657/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/08/2013", "sign_number": "4657/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/08/2013", "sign_number": "4657/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4657/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu trung tâm và dân cư Long Bình Quận 9 Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu trung tâm và dân cư phường Long Bình, quận 9 (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được phân chia làm 02 đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị nằm ngoài đơn vị ở, được xác định như sau:
- Đơn vị ở 1: giới hạn bởi:

+ Phía Đông - Nam giáp

: đường Vành đai 3 (Nguyễn Xiển).

+ Phía Tây, Tây - Nam giáp

: khu công viên nghĩa trang, khu đô thị mới Long Bình.

+ Phía Bắc, Tây - Bắc giáp

: khu công viên lịch sử - văn hóa dân tộc.

- Đơn vị ở 2: giới hạn bởi:

+ Phía Đông - Bắc giáp

: giáp sông Đồng Nai.

+ Phía Tây, Tây - Bắc giáp

: đường Vành đai 3 (Nguyễn Xiển), khu dân cư Long Bửu.

+ Phía Nam, Tây - Nam giáp

: giáp khu dân cư Long Bửu, khu công viên và dân cư Phước Thiện.

Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở bao gồm:
a. Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (tổng diện tích đất các đơn vị ở: 146,94 ha):
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (đất nhóm nhà ở): tổng diện tích 85,12 ha. Trong đó:
- Các nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang: tổng diện tích 26,19 ha.
- Các nhóm nhà ở xây dựng mới: tổng diện tích 58,93 ha. Trong đó nhóm nhà ở trong khu chức năng sử dụng hỗn hợp (chức năng ở kết hợp dịch vụ - thương mại,...): tổng diện tích 11,36 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 13,11 ha; bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 6,09 ha.
- Khu chức năng trung tâm hành chính cấp phường (trụ sở Ủy ban nhân dân phường hiện hữu): diện tích 0,9 ha.
- Khu chức năng công trình công cộng dịch vụ - thương mại (xây mới): tổng diện tích 2,1 ha.
- Khu đất công trình công cộng dịch vụ - thương mại trong khu đất sử dụng hỗn hợp: diện tích 4,02 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 18,61ha.
- Đất công viên cây xanh tập trung: tổng diện tích 14,67 ha.
- Đất cây xanh trong khu đất sử dụng hỗn hợp: tổng diện tích 3,94 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: tổng diện tích 30,1 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở, tổng diện tích 74,66 ha:
b.1. Khu chức năng dịch vụ cấp đô thị: tổng diện tích 6,75 ha, trong đó:
+ Đất công trình công cộng cấp thành phố: diện tích 4,45 ha.
+ Đất công trình công cộng cấp khu vực (trong quy hoạch chung): diện tích 2,3 ha.
b.2. Khu cây xanh - mặt nước: diện tích 32,15 ha.
b.3. Khu đất tôn giáo: diện tích 2,1 ha.
b.4. Đất hạ tầng kỹ thuật: diện tích 1,54 ha.
b.5. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại: tính đến mạng lưới đường khu vực: diện tích 32,12 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
(%)

I

Đất đơn vị ở

146,94

100,00

1

Đất nhóm nhà ở

85,12

57,93

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

26,19

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

58,93

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới (nhà ở thấp tầng)

12,55

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới (nhà ở thấp tầng xây dựng mật độ thấp)

35,02

+ Đất nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp

11,36

2

Đất công trình dịch vụ đô thị

13,11

8,92

- Đất giáo dục

6,09

+ Trường mầm non

1,43

+ Trường tiểu học

2,18

+ Trường trường trung học cơ sở

2,48

- Đất công trình công cộng dịch vụ thương mại

2,10

- Đất Ủy ban nhân dân phường Long Bình

0,90

- Đất công trình công cộng dịch vụ thương mại trong khu đất sử dụng hỗn hợp

4,02

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

18,61

12,67

- Đất công viên cây xanh

14,67

- Đất cây xanh trong khu đất sử dụng hỗn hợp

3,94

4

Đất giao thông và sân bãi

30,10

20,48

- Đất giao thông nội khu và sân bãi

23,20

- Đất giao thông trong khu đất sử dụng hỗn hợp

6,90

II

Đất ngoài đơn vị ở

74,66

1

Đất công trình dịch vụ đô thị

6,75

- Đất công trình công cộng cấp thành phố

4,45

- Đất công trình công cộng cấp khu vực (trong quy hoạch chung)

2,30

2

Đất cây xanh - mặt nước

32,15

- Đất cây xanh cảnh quan dọc sông rạch

19,13

- Mặt nước

13,02

3

Đất công trình tôn giáo

2,10

4

Đất hạ tầng kỹ thuật

1,54

5

Đất giao thông đối ngoại

32,12

Tổng cộng

221,60

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trong các đơn vị ở:

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Diện tích (ha)

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Tối thiểu

Tối đa

Đơn vị ở 1: (diện tích: 61,81ha; dự báo quy mô dân số: 8.900 người)

I. Đất đơn vị ở

41,29

46,39

1. Đất nhóm nhà ở

26,04

29,26

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

6,60

60

1

4

2,4

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

19,44

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mối (nhà ở thấp tầng)

12,55

40

1

4

1,6

+ Đất nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp

6,89

40

12

4,8

2. Đất công trình dịch vụ đô thị

5,05

5,67

- Đất giáo dục

2,52

2,83

+ Trường mầm non (1 cơ sở xây dựng mới)

0,50

40

1

2

0,8

+ Trường tiểu học (1 cơ sở xây dựng mới)

0,80

40

1

3

1,2

+ Trường trung học (1 cơ sở xây dựng mới)

1,22

40

1

3

1,2

- Đất công trình công cộng dịch vụ thương mại (xây dựng mới)

0,18

40

1

4

1,6

- Đất công trình công cộng dịch vụ thương mại trong khu đất sử dụng hỗn hợp

2,35

30

1

3

0,9

3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

4,17

4,67

- Đất công viên cây xanh

2,27

5

0,1

- Đất cây xanh trong khu đất sử dụng hỗn hợp

1,90

5

0,1

4. Đất giao thông và sân bãi

6,03

6,78

- Đất giao thông nội khu và sân bãi

1,35

- Đất giao thông trong khu đất sử dụng hỗn hợp

4,68

II. Đất ngoài đơn vị ở

20,52

1. Đất cây xanh - mặt nước

0,14

+ Đất cây xanh cảnh quan dọc sông rạch

0,10

+ Mặt nước

0,04

2. Đất công trình tôn giáo

2,10

3. Đất giao thông đối ngoại

18,28

Tổng cộng

61,81

69,45

Đơn vị ở 2: (diện tích: 159,79 ha; dự báo quy mô dân số: 10.600 người)

I. Đất đơn vị ở

105,65

99,67

1. Đất nhóm nhà ở

59,08

55,74

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

19,59

60

1

4

2,4

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mái

39,49

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới (nhà ở thấp tầng xây dựng mật độ thấp)

35,02

30

1

3

0,9

+ Đất nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp

4,47

40

12

4,8

2. Đất công trình dịch vụ đô thị

8,06

7,60

- Đất giáo dục

3,57

3,37

+ Trường mầm non (2 cơ sở xây dựng mới)

0,93

40

1

2

0,8

+ Trường tiểu học (1 cơ sở xây dựng mới)

1,38

40

1

3

1,2

+ Trường trường trung học cơ sở (hiện hữu)

1,26

40

1

3

1,2

- Đất công trình công cộng dịch vụ thương mại (xây mới)

1,92

40

1

4

1,6

- Đất Ủy ban nhân dân phường Long Bình (hiện hữu)

0,90

40

1

4

1,6

- Đất công trình công cộng dịch vụ thương mại trong khu đất sử dụng hỗn hợp

1,67

30

1

3

0,9

3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

14,44

13,67

- Đất công viên cây xanh

12,40

5

0

1

0,1

- Đất cây xanh trong khu đất sử dụng hỗn hợp

2,04

5

0

1

0,1

4. Đất giao thông & sân bãi

24,07

22,97

- Đất giao thông nội khu & sân bãi

21,85

- Đất giao thông trong khu đất sử dụng hỗn hợp

2,22

II. Đất ngoài đơn vị ở

54,14

1. Đất công trình dịch vụ đô thị

6,75

- Đất công trình công cộng cấp thành phố

4,45

20

1

3

0,6

- Đất công trình công cộng cấp khu vực (trong quy hoạch chung)

2,30

40

1

5

2,0

2. Đất cây xanh - mặt nước

32,01

- Đất cây xanh cảnh quan dọc sông rạch

19,03

- Mặt nước

12,98

3. Đất hạ tầng kỹ thuật

1,54

4. Đất giao thông đối ngoại

13,84

Tổng cộng

159,79

150,75

- Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trên từng ô phố trong các đơn vị ở:

Ký hiệu lô đất

Chức năng sử dụng đất

Diện tích đất (ha)

Dân số (người)

Mật độ xây dựng (%)

Tầng cao tối đa (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Toàn khu quy hoạch

19.500

Đơn vị ở 1

8.900

I.01

Đất dịch vụ công cộng

0,18

40

4

1,6

I.02

Trường mầm non

0,50

40

2

0,8

I.03

Trường tiểu học

0,80

40

3

1,2

I.04

Trường trung học cơ sở

1,22

40

3

1,2

I.05

Cây xanh sử dụng công cộng

1,39

5

1

0,1

I.06

Cây xanh sử dụng công cộng

0,09

5

1

0,1

I.07

Cây xanh sử dụng công cộng

0,43

5

1

0,1

I.08

Cây xanh sử dụng công cộng

0,03

5

1

0,1

I.09

Cây xanh sử dụng công cộng

0,04

5

1

0,1

I.10

Cây xanh sử dụng công cộng

0,29

5

1

0,1

I.11

Cây xanh cảnh quan dọc sông rạch

0,10

I.12

Mặt nước

0,04

I.13

Cây xanh cách ly thuộc lộ giới đường Vành đai 3

0,44

I.14

Cây xanh cách ly thuộc lộ giới đường Vành đai 3

0,49

I.15

Cây xanh cách ly thuộc lộ giới đường Vành đai 3

0,48

I.16

Cây xanh cách ly thuộc lộ giới đường Vành đai 3

0,7

I.17

Cây xanh cách ly thuộc lộ giới đường Vành đai 3

0,42

I.18

Cây xanh cách ly thuộc lộ giới đường Vành đai 3

1,23

I.19

Cây xanh cách ly thuộc lộ giới đường Vành đai 3

0,25

I.20

Cây xanh cách ly thuộc lộ giới đường Vành đai 3

1,09

I.21

Đất sử dụng hỗn hợp

1,96

23

12

2,1

I.22

Đất sử dụng hỗn hợp

3,7

23

12

2,1

I.23

Đất sử dụng hỗn hợp

2,85

29

12

3,0

I.24

Đất sử dụng hỗn hợp

3,74

24

12

2,2

I.25

Đất sử dụng hỗn hợp

3,57

22

12

2,1

I.26

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới (nhà ở thấp tầng)

2,95

787

40

4

1,6

I.27

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới (nhà ở thấp tầng)

2,35

627

40

4

1,6

I.28

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới (nhà ở thấp tầng)

1,4

373

40

4

1,6

I.29

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới (nhà ở thấp tầng)

2,62

699

40

4

1,6

I.30

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới (nhà ở thấp tầng)

1,01

269

40

4

1,6

I.31

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới (nhà ở thấp tầng)

0,93

248

40

4

1,6

I.32

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới (nhà ở thấp tầng)

0,88

235

40

4

1,6

I.33

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới (nhà ở thấp tầng)

0,25

67

40

4

1,6

I.34

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới (nhà ở thấp tầng)

0,16

43

60

4

2,4

I.35

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

4,63

1.235

60

4

2,4

I.36

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

0,33

88

60

4

2,4

I.37

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

1,17

312

60

4

2,4

I.38

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

0,47

125

60

4

2,4

I.39

Đất công trình tôn giáo

2,10

Đơn vị ở 2

10.600

II.01

Ủy ban nhân dân phường Long Bình (hiện hữu)

0,90

40

4

1,6

II.02

Đất dịch vụ công cộng

0,08

40

4

1,6

II.03

Đất dịch vụ công cộng

0,64

40

4

1,6

II.04

Đất dịch vụ công cộng

1,20

40

4

1,6

II.05

Đất công trình công cộng cấp khu vực (trong quy hoạch chung)

1,24

40

5

2,0

II.06

Đất công trình công cộng cấp khu vực (trong quy hoạch chung)

1,06

40

5

2,0

II.07

Đất công trình công cộng cấp thành phố (trường nuôi chó nghiệp vụ)

4,45

20

3

0,6

II.08

Trường trung học cơ sở (hiện hữu)

1,26

40

3

1,2

II.09

Trường mầm non

0,43

40

2

0,8

II.10

Trường mầm non

0,50

40

2

0,8

II.11

Trường tiểu học

1,38

40

3

1,2

II.12

Đất hạ tầng kỹ thuật

1,54

II.13

Cây xanh sử dụng công cộng

0,52

5

1

0,1

II.14

Cây xanh sử dụng công cộng

0,50

5

1

0,1

II.15

Cây xanh sử dụng công cộng

0,13

5

1

0,1

II.16

Cây xanh sử dụng công cộng

0,50

5

1

0,1

II.17

Cây xanh sử dụng công cộng

0,19

5

1

0,1

II.18

Cây xanh sử dụng công cộng

6,48

5

1

0,1

II.19

Cây xanh sử dụng công cộng

0,21

5

1

0,1

II.20

Cây xanh sử dụng công cộng

1,51

5

1

0,1

II.21

Cây xanh sử dụng công cộng

0,74

5

1

0,1

II.22

Cây xanh sử dụng công cộng

1,36

5

1

0,1

II.23

Cây xanh sử dụng công cộng

0,26

5

1

0,1

II.24

Cây xanh cảnh quan dọc sông rạch

1,16

II.25

Cây xanh cảnh quan dọc sông rạch

0,58

II.26

Cây xanh cảnh quan dọc sông rạch

0,24

II.27

Cây xanh cảnh quan dọc sông rạch

3,07

II.28

Cây xanh cảnh quan dọc sông rạch

0,98

II.29

Cây xanh cảnh quan dọc sông rạch

0,75

II.30

Cây xanh cảnh quan dọc sông rạch

1,89

II.31

Cây xanh cảnh quan dọc sông rạch

0,63

II.32

Cây xanh cảnh quan dọc sông rạch

1,40

II.33

Cây xanh cảnh quan dọc sông rạch

0,58

II.34

Cây xanh cảnh quan dọc sông rạch

0,77

II.35

Cây xanh cảnh quan dọc sông rạch

1,55

II.36

Cây xanh cảnh quan dọc sông rạch

0,30

II.37

Cây xanh cảnh quan dọc sông rạch

0,68

II.38

Cây xanh cảnh quan dọc sông rạch

1,67

II.39

Cây xanh cảnh quan dọc sông rạch

1,54

II.40

Cây xanh cảnh quan dọc sông rạch

1,24

II.41

Mặt nước

0,17

II.42

Mặt nước

0,24

II.43

Mặt nước

0,32

II.44

Mặt nước

0,15

II.45

Mặt nước

1,21

II.46

Mặt nước

1,16

II.47

Mặt nước

0,28

II.48

Mặt nước

0,22

II.49

Mặt nước

5,89

II.50

Mặt nước

0,52

II.51

Mặt nước

0,28

II.52

Mặt nước

0,43

II.53

Mặt nước

0,30

II.54

Mặt nước

0,35

II.55

Mặt nước

1,27

II.56

Mặt nước

0,19

II.57

Cây xanh cách ly thuộc lộ giới đường Vành đai 3

0,18

II.58

Cây xanh cách ly thuộc lộ giới đường Vành đai 3

0,56

II.59

Cây xanh cách ly thuộc lộ giới đường Vành đai 3

0,11

II.60

Cây xanh cách ly thuộc lộ giới đường Vành đai 3

0,65

II.61

Cây xanh cách ly thuộc lộ giới đường Vành đai 3

0,39

II.62

Cây xanh cách ly thuộc lộ giới đường Vành đai 3

0,52

II.63

Cây xanh cách ly thuộc lộ giới đường Vành đai 3

0,88

II.64

Đất sử dụng hỗn hợp

0,61

23

12

2,1

II.65

Đất sử dụng hỗn hợp

0,89

23

12

2,1

II.66

Đất sử dụng hỗn hợp

1,50

29

12

3,0

II.67

Đất sử dụng hỗn hợp

3,64

21

12

2,0

II.68

Đất sử dụng hỗn hợp

0,5

23

12

2,1

II.69

Đất sử dụng hỗn hợp

0,72

23

12

2,1

II.70

Đất sử dụng hỗn hợp

2,54

24

12

2,1

II.71

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

0,48

128

60

4

2,4

II.72

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

0,76

203

60

4

2,4

II.73

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

0,21

56

60

4

2,4

II.74

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

0,94

251

60

4

2,4

II.75

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

0,51

136

60

4

2,4

II.76

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

0,24

64

60

4

2,4

II.77

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

2,92

779

60

4

2,4

II.78

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

2,27

605

60

4

2,4

II.79

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

2,07

552

60

4

2,4

II.80

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

5,24

1397

60

4

2,4

II.81

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

3,95

1053

60

4

2,4

II.82

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới (nhà ở thấp tầng xây dựng mật độ thấp)

2,40

192

30

3

0,9

II.83

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới (nhà ở thấp tầng xây dựng mật độ thấp)

3,78

302

30

3

0,9

II.84

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới (nhà ở thấp tầng xây dựng mật độ thấp)

5,25

420

30

3

0,9

II.85

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới (nhà ở thấp tầng xây dựng mật độ thấp)

4,00

320

30

3

0,9

II.86

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới (nhà ở thấp tầng xây dựng mật độ thấp)

1,52

122

30

3

0,9

II.87

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới (nhà ở thấp tầng xây dựng mật độ thấp)

2,10

168

30

3

0,9

II.88

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới (nhà ở thấp tầng xây dựng mật độ thấp)

2,47

198

30

3

0,9

II.89

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới (nhà ở thấp tầng xây dựng mật độ thấp)

1,71

137

30

3

0,9

II.90

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới (nhà ở thấp tầng xây dựng mật độ thấp)

1,93

154

30

3

0,9

II.91

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới (nhà ở thấp tầng xây dựng mật độ thấp)

3,08

246

30

3

0,9

II.92

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới (nhà ở thấp tầng xây dựng mật độ thấp)

3,20

256

30

3

0,9

II.93

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới (nhà ở thấp tầng xây dựng mật độ thấp)

3,20

256

30

3

0,9

II.94

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới (nhà ở thấp tầng xây dựng mật độ thấp)

0,38

30

30

3

0,9

- Cơ cấu sử dụng đất trong các khu đất có chức năng sử dụng hỗn hợp:

Ký hiệu

Cơ cấu sử dụng đất

Diện tích (ha)

Tỉ lệ (%)

Toàn khu quy hoạch

26,22

Đơn vị ở 1

15,82

I.21

Đất sử dụng hỗn hợp

1,96

100

- Đất nhóm ở

0,78

40

- Đất dịch vụ công cộng

0,29

15

- Đất cây xanh

0,29

15

- Đất giao thông

0,60

30

I.22

Đất sử dụng hỗn hợp

3,70

100

- Đất nhóm ở

1,48

40

- Đất dịch vụ công cộng

0,56

15

- Đất cây xanh

0,56

15

- Đất giao thông

1,10

30

I.23

Đất sử dụng hỗn hợp

2,85

100

- Đất nhóm ở

1,70

60

- Đất dịch vụ công cộng

0,29

10

- Đất cây xanh

0,29

10

- Đất giao thông

0,57

20

I.24

Đất sử dụng hỗn hợp

3,74

100

- Đất nhóm ở

1,50

40

- Đất dịch vụ công cộng

0,71

19

- Đất cây xanh

0,22

6

- Đất giao thông

1,31

35

I.25

Đất sử dụng hỗn hợp

3,57

100

- Đất nhóm ở

1,43

40

- Đất dịch vụ công cộng

0,50

14

- Đất cây xanh

0,54

15

- Đất giao thông

1,10

31

Đơn vị ở 2

10,40

II.64

Đất sử dụng hỗn hợp

0,61

100

- Đất nhóm ở

0,24

40

- Đất dịch vụ công cộng

0,16

15

- Đất cây xanh

0,21

45

II.65

Đất sử dụng hỗn hợp

0,89

100

- Đất nhóm ở

0,36

40

- Đất dịch vụ công cộng

0,24

15

- Đất cây xanh

0,29

45

II.66

Đất sử dụng hỗn hợp

1,50

100

- Đất nhóm ở

0,90

60

- Đất dịch vụ công cộng

0,15

10

- Đất cây xanh

0,15

10

- Đất giao thông

0,30

20

II.67

Đất sử dụng hỗn hợp

3,64

100

- Đất nhóm ở

1,46

40

- Đất dịch vụ công cộng

0,36

10

- Đất cây xanh

0,58

16

- Đất giao thông

1,24

34

II.68

Đất sử dụng hỗn hợp

0,50

100

- Đất nhóm ở

0,20

40

- Đất dịch vụ công cộng

0,14

15

- Đất cây xanh

0,16

45

II.69

Đất sử dụng hỗn hợp

0,72

100

- Đất nhóm ở

0,29

40

- Đất dịch vụ công cộng

0,19

15

- Đất cây xanh

0,24

45

II.70

Đất sử dụng hỗn hợp

2,54

100

- Đất nhóm ở

1,02

40

- Đất dịch vụ công cộng

0,43

17

- Đất cây xanh

0,41

16

- Đất giao thông

0,68

27

Content:
Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được phân chia làm 02 đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị nằm ngoài đơn vị ở, được xác định như sau:
- Đơn vị ở 1: giới hạn bởi:

+ Phía Đông - Nam giáp

: đường Vành đai 3 (Nguyễn Xiển).

+ Phía Tây, Tây - Nam giáp

: khu công viên nghĩa trang, khu đô thị mới Long Bình.

+ Phía Bắc, Tây - Bắc giáp

: khu công viên lịch sử - văn hóa dân tộc.

- Đơn vị ở 2: giới hạn bởi:

+ Phía Đông - Bắc giáp

: giáp sông Đồng Nai.

+ Phía Tây, Tây - Bắc giáp

: đường Vành đai 3 (Nguyễn Xiển), khu dân cư Long Bửu.

+ Phía Nam, Tây - Nam giáp

: giáp khu dân cư Long Bửu, khu công viên và dân cư Phước Thiện.

Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở bao gồm:
a. Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (tổng diện tích đất các đơn vị ở: 146,94 ha):
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (đất nhóm nhà ở): tổng diện tích 85,12 ha. Trong đó:
- Các nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang: tổng diện tích 26,19 ha.
- Các nhóm nhà ở xây dựng mới: tổng diện tích 58,93 ha. Trong đó nhóm nhà ở trong khu chức năng sử dụng hỗn hợp (chức năng ở kết hợp dịch vụ - thương mại,...): tổng diện tích 11,36 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 13,11 ha; bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 6,09 ha.
- Khu chức năng trung tâm hành chính cấp phường (trụ sở Ủy ban nhân dân phường hiện hữu): diện tích 0,9 ha.
- Khu chức năng công trình công cộng dịch vụ - thương mại (xây mới): tổng diện tích 2,1 ha.
- Khu đất công trình công cộng dịch vụ - thương mại trong khu đất sử dụng hỗn hợp: diện tích 4,02 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 18,61ha.
- Đất công viên cây xanh tập trung: tổng diện tích 14,67 ha.
- Đất cây xanh trong khu đất sử dụng hỗn hợp: tổng diện tích 3,94 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: tổng diện tích 30,1 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở, tổng diện tích 74,66 ha:
b.1. Khu chức năng dịch vụ cấp đô thị: tổng diện tích 6,75 ha, trong đó:
+ Đất công trình công cộng cấp thành phố: diện tích 4,45 ha.
+ Đất công trình công cộng cấp khu vực (trong quy hoạch chung): diện tích 2,3 ha.
b.2. Khu cây xanh - mặt nước: diện tích 32,15 ha.
b.3. Khu đất tôn giáo: diện tích 2,1 ha.
b.4. Đất hạ tầng kỹ thuật: diện tích 1,54 ha.
b.5. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại: tính đến mạng lưới đường khu vực: diện tích 32,12 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
(%)

I

Đất đơn vị ở

146,94

100,00

1

Đất nhóm nhà ở

85,12

57,93

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

26,19

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

58,93

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới (nhà ở thấp tầng)

12,55

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới (nhà ở thấp tầng xây dựng mật độ thấp)

35,02

+ Đất nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp

11,36

2

Đất công trình dịch vụ đô thị

13,11

8,92

- Đất giáo dục

6,09

+ Trường mầm non

1,43

+ Trường tiểu học

2,18

+ Trường trường trung học cơ sở

2,48

- Đất công trình công cộng dịch vụ thương mại

2,10

- Đất Ủy ban nhân dân phường Long Bình

0,90

- Đất công trình công cộng dịch vụ thương mại trong khu đất sử dụng hỗn hợp

4,02

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

18,61

12,67

- Đất công viên cây xanh

14,67

- Đất cây xanh trong khu đất sử dụng hỗn hợp

3,94

4

Đất giao thông và sân bãi

30,10

20,48

- Đất giao thông nội khu và sân bãi

23,20

- Đất giao thông trong khu đất sử dụng hỗn hợp

6,90

II

Đất ngoài đơn vị ở

74,66

1

Đất công trình dịch vụ đô thị

6,75

- Đất công trình công cộng cấp thành phố

4,45

- Đất công trình công cộng cấp khu vực (trong quy hoạch chung)

2,30

2

Đất cây xanh - mặt nước

32,15

- Đất cây xanh cảnh quan dọc sông rạch

19,13

- Mặt nước

13,02

3

Đất công trình tôn giáo

2,10

4

Đất hạ tầng kỹ thuật

1,54

5

Đất giao thông đối ngoại

32,12

Tổng cộng

221,60

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trong các đơn vị ở:

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Diện tích (ha)

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Tối thiểu

Tối đa

Đơn vị ở 1: (diện tích: 61,81ha; dự báo quy mô dân số: 8.900 người)

I. Đất đơn vị ở

41,29

46,39

1. Đất nhóm nhà ở

26,04

29,26

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

6,60

60

1

4

2,4

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

19,44

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mối (nhà ở thấp tầng)

12,55

40

1

4

1,6

+ Đất nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp

6,89

40

12

4,8

2. Đất công trình dịch vụ đô thị

5,05

5,67

- Đất giáo dục

2,52

2,83

+ Trường mầm non (1 cơ sở xây dựng mới)

0,50

40

1

2

0,8

+ Trường tiểu học (1 cơ sở xây dựng mới)

0,80

40

1

3

1,2

+ Trường trung học (1 cơ sở xây dựng mới)

1,22

40

1

3

1,2

- Đất công trình công cộng dịch vụ thương mại (xây dựng mới)

0,18

40

1

4

1,6

- Đất công trình công cộng dịch vụ thương mại trong khu đất sử dụng hỗn hợp

2,35

30

1

3

0,9

3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

4,17

4,67

- Đất công viên cây xanh

2,27

5

0,1

- Đất cây xanh trong khu đất sử dụng hỗn hợp

1,90

5

0,1

4. Đất giao thông và sân bãi

6,03

6,78

- Đất giao thông nội khu và sân bãi

1,35

- Đất giao thông trong khu đất sử dụng hỗn hợp

4,68

II. Đất ngoài đơn vị ở

20,52

1. Đất cây xanh - mặt nước

0,14

+ Đất cây xanh cảnh quan dọc sông rạch

0,10

+ Mặt nước

0,04

2. Đất công trình tôn giáo

2,10

3. Đất giao thông đối ngoại

18,28

Tổng cộng

61,81

69,45

Đơn vị ở 2: (diện tích: 159,79 ha; dự báo quy mô dân số: 10.600 người)

I. Đất đơn vị ở

105,65

99,67

1. Đất nhóm nhà ở

59,08

55,74

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

19,59

60

1

4

2,4

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mái

39,49

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới (nhà ở thấp tầng xây dựng mật độ thấp)

35,02

30

1

3

0,9

+ Đất nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp

4,47

40

12

4,8

2. Đất công trình dịch vụ đô thị

8,06

7,60

- Đất giáo dục

3,57

3,37

+ Trường mầm non (2 cơ sở xây dựng mới)

0,93

40

1

2

0,8

+ Trường tiểu học (1 cơ sở xây dựng mới)

1,38

40

1

3

1,2

+ Trường trường trung học cơ sở (hiện hữu)

1,26

40

1

3

1,2

- Đất công trình công cộng dịch vụ thương mại (xây mới)

1,92

40

1

4

1,6

- Đất Ủy ban nhân dân phường Long Bình (hiện hữu)

0,90

40

1

4

1,6

- Đất công trình công cộng dịch vụ thương mại trong khu đất sử dụng hỗn hợp

1,67

30

1

3

0,9

3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

14,44

13,67

- Đất công viên cây xanh

12,40

5

0

1

0,1

- Đất cây xanh trong khu đất sử dụng hỗn hợp

2,04

5

0

1

0,1

4. Đất giao thông & sân bãi

24,07

22,97

- Đất giao thông nội khu & sân bãi

21,85

- Đất giao thông trong khu đất sử dụng hỗn hợp

2,22

II. Đất ngoài đơn vị ở

54,14

1. Đất công trình dịch vụ đô thị

6,75

- Đất công trình công cộng cấp thành phố

4,45

20

1

3

0,6

- Đất công trình công cộng cấp khu vực (trong quy hoạch chung)

2,30

40

1

5

2,0

2. Đất cây xanh - mặt nước

32,01

- Đất cây xanh cảnh quan dọc sông rạch

19,03

- Mặt nước

12,98

3. Đất hạ tầng kỹ thuật

1,54

4. Đất giao thông đối ngoại

13,84

Tổng cộng

159,79

150,75

- Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trên từng ô phố trong các đơn vị ở:

Ký hiệu lô đất

Chức năng sử dụng đất

Diện tích đất (ha)

Dân số (người)

Mật độ xây dựng (%)

Tầng cao tối đa (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Toàn khu quy hoạch

19.500

Đơn vị ở 1

8.900

I.01

Đất dịch vụ công cộng

0,18

40

4

1,6

I.02

Trường mầm non

0,50

40

2

0,8

I.03

Trường tiểu học

0,80

40

3

1,2

I.04

Trường trung học cơ sở

1,22

40

3

1,2

I.05

Cây xanh sử dụng công cộng

1,39

5

1

0,1

I.06

Cây xanh sử dụng công cộng

0,09

5

1

0,1

I.07

Cây xanh sử dụng công cộng

0,43

5

1

0,1

I.08

Cây xanh sử dụng công cộng

0,03

5

1

0,1

I.09

Cây xanh sử dụng công cộng

0,04

5

1

0,1

I.10

Cây xanh sử dụng công cộng

0,29

5

1

0,1

I.11

Cây xanh cảnh quan dọc sông rạch

0,10

I.12

Mặt nước

0,04

I.13

Cây xanh cách ly thuộc lộ giới đường Vành đai 3

0,44

I.14

Cây xanh cách ly thuộc lộ giới đường Vành đai 3

0,49

I.15

Cây xanh cách ly thuộc lộ giới đường Vành đai 3

0,48

I.16

Cây xanh cách ly thuộc lộ giới đường Vành đai 3

0,7

I.17

Cây xanh cách ly thuộc lộ giới đường Vành đai 3

0,42

I.18

Cây xanh cách ly thuộc lộ giới đường Vành đai 3

1,23

I.19

Cây xanh cách ly thuộc lộ giới đường Vành đai 3

0,25

I.20

Cây xanh cách ly thuộc lộ giới đường Vành đai 3

1,09

I.21

Đất sử dụng hỗn hợp

1,96

23

12

2,1

I.22

Đất sử dụng hỗn hợp

3,7

23

12

2,1

I.23

Đất sử dụng hỗn hợp

2,85

29

12

3,0

I.24

Đất sử dụng hỗn hợp

3,74

24

12

2,2

I.25

Đất sử dụng hỗn hợp

3,57

22

12

2,1

I.26

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới (nhà ở thấp tầng)

2,95

787

40

4

1,6

I.27

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới (nhà ở thấp tầng)

2,35

627

40

4

1,6

I.28

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới (nhà ở thấp tầng)

1,4

373

40

4

1,6

I.29

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới (nhà ở thấp tầng)

2,62

699

40

4

1,6

I.30

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới (nhà ở thấp tầng)

1,01

269

40

4

1,6

I.31

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới (nhà ở thấp tầng)

0,93

248

40

4

1,6

I.32

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới (nhà ở thấp tầng)

0,88

235

40

4

1,6

I.33

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới (nhà ở thấp tầng)

0,25

67

40

4

1,6

I.34

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới (nhà ở thấp tầng)

0,16

43

60

4

2,4

I.35

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

4,63

1.235

60

4

2,4

I.36

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

0,33

88

60

4

2,4

I.37

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

1,17

312

60

4

2,4

I.38

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

0,47

125

60

4

2,4

I.39

Đất công trình tôn giáo

2,10

Đơn vị ở 2

10.600

II.01

Ủy ban nhân dân phường Long Bình (hiện hữu)

0,90

40

4

1,6

II.02

Đất dịch vụ công cộng

0,08

40

4

1,6

II.03

Đất dịch vụ công cộng

0,64

40

4

1,6

II.04

Đất dịch vụ công cộng

1,20

40

4

1,6

II.05

Đất công trình công cộng cấp khu vực (trong quy hoạch chung)

1,24

40

5

2,0

II.06

Đất công trình công cộng cấp khu vực (trong quy hoạch chung)

1,06

40

5

2,0

II.07

Đất công trình công cộng cấp thành phố (trường nuôi chó nghiệp vụ)

4,45

20

3

0,6

II.08

Trường trung học cơ sở (hiện hữu)

1,26

40

3

1,2

II.09

Trường mầm non

0,43

40

2

0,8

II.10

Trường mầm non

0,50

40

2

0,8

II.11

Trường tiểu học

1,38

40

3

1,2

II.12

Đất hạ tầng kỹ thuật

1,54

II.13

Cây xanh sử dụng công cộng

0,52

5

1

0,1

II.14

Cây xanh sử dụng công cộng

0,50

5

1

0,1

II.15

Cây xanh sử dụng công cộng

0,13

5

1

0,1

II.16

Cây xanh sử dụng công cộng

0,50

5

1

0,1

II.17

Cây xanh sử dụng công cộng

0,19

5

1

0,1

II.18

Cây xanh sử dụng công cộng

6,48

5

1

0,1

II.19

Cây xanh sử dụng công cộng

0,21

5

1

0,1

II.20

Cây xanh sử dụng công cộng

1,51

5

1

0,1

II.21

Cây xanh sử dụng công cộng

0,74

5

1

0,1

II.22

Cây xanh sử dụng công cộng

1,36

5

1

0,1

II.23

Cây xanh sử dụng công cộng

0,26

5

1

0,1

II.24

Cây xanh cảnh quan dọc sông rạch

1,16

II.25

Cây xanh cảnh quan dọc sông rạch

0,58

II.26

Cây xanh cảnh quan dọc sông rạch

0,24

II.27

Cây xanh cảnh quan dọc sông rạch

3,07

II.28

Cây xanh cảnh quan dọc sông rạch

0,98

II.29

Cây xanh cảnh quan dọc sông rạch

0,75

II.30

Cây xanh cảnh quan dọc sông rạch

1,89

II.31

Cây xanh cảnh quan dọc sông rạch

0,63

II.32

Cây xanh cảnh quan dọc sông rạch

1,40

II.33

Cây xanh cảnh quan dọc sông rạch

0,58

II.34

Cây xanh cảnh quan dọc sông rạch

0,77

II.35

Cây xanh cảnh quan dọc sông rạch

1,55

II.36

Cây xanh cảnh quan dọc sông rạch

0,30

II.37

Cây xanh cảnh quan dọc sông rạch

0,68

II.38

Cây xanh cảnh quan dọc sông rạch

1,67

II.39

Cây xanh cảnh quan dọc sông rạch

1,54

II.40

Cây xanh cảnh quan dọc sông rạch

1,24

II.41

Mặt nước

0,17

II.42

Mặt nước

0,24

II.43

Mặt nước

0,32

II.44

Mặt nước

0,15

II.45

Mặt nước

1,21

II.46

Mặt nước

1,16

II.47

Mặt nước

0,28

II.48

Mặt nước

0,22

II.49

Mặt nước

5,89

II.50

Mặt nước

0,52

II.51

Mặt nước

0,28

II.52

Mặt nước

0,43

II.53

Mặt nước

0,30

II.54

Mặt nước

0,35

II.55

Mặt nước

1,27

II.56

Mặt nước

0,19

II.57

Cây xanh cách ly thuộc lộ giới đường Vành đai 3

0,18

II.58

Cây xanh cách ly thuộc lộ giới đường Vành đai 3

0,56

II.59

Cây xanh cách ly thuộc lộ giới đường Vành đai 3

0,11

II.60

Cây xanh cách ly thuộc lộ giới đường Vành đai 3

0,65

II.61

Cây xanh cách ly thuộc lộ giới đường Vành đai 3

0,39

II.62

Cây xanh cách ly thuộc lộ giới đường Vành đai 3

0,52

II.63

Cây xanh cách ly thuộc lộ giới đường Vành đai 3

0,88

II.64

Đất sử dụng hỗn hợp

0,61

23

12

2,1

II.65

Đất sử dụng hỗn hợp

0,89

23

12

2,1

II.66

Đất sử dụng hỗn hợp

1,50

29

12

3,0

II.67

Đất sử dụng hỗn hợp

3,64

21

12

2,0

II.68

Đất sử dụng hỗn hợp

0,5

23

12

2,1

II.69

Đất sử dụng hỗn hợp

0,72

23

12

2,1

II.70

Đất sử dụng hỗn hợp

2,54

24

12

2,1

II.71

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

0,48

128

60

4

2,4

II.72

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

0,76

203

60

4

2,4

II.73

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

0,21

56

60

4

2,4

II.74

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

0,94

251

60

4

2,4

II.75

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

0,51

136

60

4

2,4

II.76

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

0,24

64

60

4

2,4

II.77

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

2,92

779

60

4

2,4

II.78

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

2,27

605

60

4

2,4

II.79

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

2,07

552

60

4

2,4

II.80

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

5,24

1397

60

4

2,4

II.81

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

3,95

1053

60

4

2,4

II.82

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới (nhà ở thấp tầng xây dựng mật độ thấp)

2,40

192

30

3

0,9

II.83

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới (nhà ở thấp tầng xây dựng mật độ thấp)

3,78

302

30

3

0,9

II.84

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới (nhà ở thấp tầng xây dựng mật độ thấp)

5,25

420

30

3

0,9

II.85

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới (nhà ở thấp tầng xây dựng mật độ thấp)

4,00

320

30

3

0,9

II.86

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới (nhà ở thấp tầng xây dựng mật độ thấp)

1,52

122

30

3

0,9

II.87

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới (nhà ở thấp tầng xây dựng mật độ thấp)

2,10

168

30

3

0,9

II.88

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới (nhà ở thấp tầng xây dựng mật độ thấp)

2,47

198

30

3

0,9

II.89

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới (nhà ở thấp tầng xây dựng mật độ thấp)

1,71

137

30

3

0,9

II.90

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới (nhà ở thấp tầng xây dựng mật độ thấp)

1,93

154

30

3

0,9

II.91

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới (nhà ở thấp tầng xây dựng mật độ thấp)

3,08

246

30

3

0,9

II.92

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới (nhà ở thấp tầng xây dựng mật độ thấp)

3,20

256

30

3

0,9

II.93

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới (nhà ở thấp tầng xây dựng mật độ thấp)

3,20

256

30

3

0,9

II.94

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới (nhà ở thấp tầng xây dựng mật độ thấp)

0,38

30

30

3

0,9

- Cơ cấu sử dụng đất trong các khu đất có chức năng sử dụng hỗn hợp:

Ký hiệu

Cơ cấu sử dụng đất

Diện tích (ha)

Tỉ lệ (%)

Toàn khu quy hoạch

26,22

Đơn vị ở 1

15,82

I.21

Đất sử dụng hỗn hợp

1,96

100

- Đất nhóm ở

0,78

40

- Đất dịch vụ công cộng

0,29

15

- Đất cây xanh

0,29

15

- Đất giao thông

0,60

30

I.22

Đất sử dụng hỗn hợp

3,70

100

- Đất nhóm ở

1,48

40

- Đất dịch vụ công cộng

0,56

15

- Đất cây xanh

0,56

15

- Đất giao thông

1,10

30

I.23

Đất sử dụng hỗn hợp

2,85

100

- Đất nhóm ở

1,70

60

- Đất dịch vụ công cộng

0,29

10

- Đất cây xanh

0,29

10

- Đất giao thông

0,57

20

I.24

Đất sử dụng hỗn hợp

3,74

100

- Đất nhóm ở

1,50

40

- Đất dịch vụ công cộng

0,71

19

- Đất cây xanh

0,22

6

- Đất giao thông

1,31

35

I.25

Đất sử dụng hỗn hợp

3,57

100

- Đất nhóm ở

1,43

40

- Đất dịch vụ công cộng

0,50

14

- Đất cây xanh

0,54

15

- Đất giao thông

1,10

31

Đơn vị ở 2

10,40

II.64

Đất sử dụng hỗn hợp

0,61

100

- Đất nhóm ở

0,24

40

- Đất dịch vụ công cộng

0,16

15

- Đất cây xanh

0,21

45

II.65

Đất sử dụng hỗn hợp

0,89

100

- Đất nhóm ở

0,36

40

- Đất dịch vụ công cộng

0,24

15

- Đất cây xanh

0,29

45

II.66

Đất sử dụng hỗn hợp

1,50

100

- Đất nhóm ở

0,90

60

- Đất dịch vụ công cộng

0,15

10

- Đất cây xanh

0,15

10

- Đất giao thông

0,30

20

II.67

Đất sử dụng hỗn hợp

3,64

100

- Đất nhóm ở

1,46

40

- Đất dịch vụ công cộng

0,36

10

- Đất cây xanh

0,58

16

- Đất giao thông

1,24

34

II.68

Đất sử dụng hỗn hợp

0,50

100

- Đất nhóm ở

0,20

40

- Đất dịch vụ công cộng

0,14

15

- Đất cây xanh

0,16

45

II.69

Đất sử dụng hỗn hợp

0,72

100

- Đất nhóm ở

0,29

40

- Đất dịch vụ công cộng

0,19

15

- Đất cây xanh

0,24

45

II.70

Đất sử dụng hỗn hợp

2,54

100

- Đất nhóm ở

1,02

40

- Đất dịch vụ công cộng

0,43

17

- Đất cây xanh

0,41

16

- Đất giao thông

0,68

27