Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 03/2016/QĐ-UBND đính chính thu quản lý phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất Thái Nguyên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "13/01/2016", "sign_number": "03/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nhữ Văn Tâm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "13/01/2016", "sign_number": "03/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nhữ Văn Tâm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "13/01/2016", "sign_number": "03/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nhữ Văn Tâm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "13/01/2016", "sign_number": "03/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nhữ Văn Tâm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "13/01/2016", "sign_number": "03/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nhữ Văn Tâm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 03/2016/QĐ-UBND đính chính thu quản lý phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất Thái Nguyên

Điều 1. Đính chính Mục 1 Phụ lục Quyết định số 27/2015/QĐ-UBND ngày 21/9/2015 của UBND tỉnh Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, cụ thể như sau:
1. Quy định mức thu phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất đối với tổ chức:
- Trường hợp giao đất, cho thuê đất:

STT

Quy mô diện tích

Mức thu cấp mới
(Cấp lần đầu)
(Đồng/hồ sơ)

1

Nhỏ hơn và bằng 5.000 m2

1.000.000

2

Từ > 5.000 m2 đến 10.000 m2

1.500.000

3

Từ > 1 ha đến 3 ha

3.000.000

4

Từ > 3 ha đến 5 ha

4.000.000

5

Từ > 5 ha đến 10 ha

5.000.000

6

Từ > 10 ha đến 20 ha

6.000.000

7

Từ > 20 ha trở lên

7.500.000

Đối với trường hợp cấp đổi, cấp lại: Mức thu bằng 50% so với mức thu cấp mới (cấp lần đầu).

Content:
Quy định mức thu phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất đối với tổ chức:
- Trường hợp giao đất, cho thuê đất:

STT

Quy mô diện tích

Mức thu cấp mới
(Cấp lần đầu)
(Đồng/hồ sơ)

1

Nhỏ hơn và bằng 5.000 m2

1.000.000

2

Từ > 5.000 m2 đến 10.000 m2

1.500.000

3

Từ > 1 ha đến 3 ha

3.000.000

4

Từ > 3 ha đến 5 ha

4.000.000

5

Từ > 5 ha đến 10 ha

5.000.000

6

Từ > 10 ha đến 20 ha

6.000.000

7

Từ > 20 ha trở lên

7.500.000

Đối với trường hợp cấp đổi, cấp lại: Mức thu bằng 50% so với mức thu cấp mới (cấp lần đầu).