Document: Điểm a Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1529/QĐ-UBND phê duyệt kết quả kiểm kê rừng Sơn La 2013 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "29/06/2016", "sign_number": "1529/QĐ-UBND", "signer": "Lò Minh Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "29/06/2016", "sign_number": "1529/QĐ-UBND", "signer": "Lò Minh Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "29/06/2016", "sign_number": "1529/QĐ-UBND", "signer": "Lò Minh Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "29/06/2016", "sign_number": "1529/QĐ-UBND", "signer": "Lò Minh Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "29/06/2016", "sign_number": "1529/QĐ-UBND", "signer": "Lò Minh Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1529/QĐ-UBND phê duyệt kết quả kiểm kê rừng Sơn La 2013 2016

Điều 1. Phê duyệt kết quả kiểm kê rừng tỉnh Sơn La giai đoạn 2013 - 2016, với các nội dung chủ yếu sau:
1. Hiện trạng rừng và đất lâm nghiệp
Tổng diện tích rừng và đất chưa có rừng thực hiện kiểm kê là: 1.037.634,4 ha, trong đó:
a) Diện tích có rừng: 599.463,1 ha.
- Phân theo nguồn gốc: Rừng tự nhiên: 573.593,1 ha; rừng trồng: 25.870,0 ha.
- Phân theo điều kiện lập địa: Rừng trên núi đất: 485.199,8 ha; rừng trên núi đá: 114.263,3 ha.

Content:
Diện tích có rừng: 599.463,1 ha.
- Phân theo nguồn gốc: Rừng tự nhiên: 573.593,1 ha; rừng trồng: 25.870,0 ha.
- Phân theo điều kiện lập địa: Rừng trên núi đất: 485.199,8 ha; rừng trên núi đá: 114.263,3 ha.