Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 22/2014/QĐ-UBND sửa đổi 23/2013/QĐ-UBND mức thu học phí cơ sở giáo dục Trà Vinh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "15/10/2014", "sign_number": "22/2014/QĐ-UBND", "signer": "Đồng Văn Lâm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "15/10/2014", "sign_number": "22/2014/QĐ-UBND", "signer": "Đồng Văn Lâm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "15/10/2014", "sign_number": "22/2014/QĐ-UBND", "signer": "Đồng Văn Lâm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "15/10/2014", "sign_number": "22/2014/QĐ-UBND", "signer": "Đồng Văn Lâm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "15/10/2014", "sign_number": "22/2014/QĐ-UBND", "signer": "Đồng Văn Lâm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 22/2014/QĐ-UBND sửa đổi 23/2013/QĐ-UBND mức thu học phí cơ sở giáo dục Trà Vinh

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điểm của khoản 2, Điều 1 Quyết định số 23/2013/QĐ-UBND ngày 21/8/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân trên địa bàn tỉnh Trà Vinh năm học 2013 - 2014 đến năm học 2014 - 2015; cụ thể như sau:
...
3. Sửa đổi, bổ sung điểm e khoản 2, Điều 1 Quyết định số 23/2013/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2013 của UBND tỉnh như sau:
“e. Mức thu học phí theo phương thức giáo dục thường xuyên và mức thu học phí học chứng chỉ quốc gia, chứng nhận và lệ phí ôn tập kiểm tra chứng chỉ quốc gia thuộc Trung tâm Giáo dục thường xuyên tỉnh được quy định như sau:
+ Hệ giáo dục thường xuyên:

STT

Bậc học

Năm học 2013-2014 đến năm học 2014-2015

Nông thôn
(các xã trong tỉnh)

Thành thị
(các phường của thành phố Trà Vinh và các thị trấn thuộc huyện)

01

Trung học cơ sở

20.000 đ/học sinh/tháng

40.000 đ/học sinh/tháng

02

Trung học phổ thông

20.000 đ/học sinh/tháng

40.000 đ/học sinh/tháng

+ Trung tâm Giáo dục thường xuyên tỉnh:

STT

Hệ đào tạo

Mức thu

A

Chứng chỉ quốc gia

01

Tiếng Anh, Tin học trình độ A

550.000đ/khóa học/học viên

02

Tiếng Anh, Tin học trình độ B

600.000đ/khóa học/học viên

03

Tiếng ngữ văn Khmer, tiếng Hoa trình độ A,B

900.000đ/khóa học/học viên

B

Chứng nhận

01

Tiếng Anh, Tin học dành cho trẻ em, học sinh, người lớn

495.000đ/khóa học/học viên

02

Lớp kỹ thuật khắc phục phần cứng máy vi tính, kỹ năng sử dụng máy vi tính, Tin học ứng dụng trong soạn giảng

495.000đ/khóa học/học viên

03

Lớp giao tiếp Tiếng Anh, Khmer, Hoa

810.000đ/khóa học/học
viên

C

Phí ôn tập kiểm tra Chứng chỉ quốc gia

01

Thí sinh tự do

300.000đ/khóa ôn tập kiểm tra/học viên

02

Thí sinh đăng ký kiểm tra không có bảo lưu kết quả

150.000đ/lần kiểm tra/học viên

03

Thí sinh đăng ký kiểm tra lại có bảo lưu kết quả

100.000đ/lần kiểm tra/học viên

Học phí đối với các chương trình đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn khác theo thỏa thuận giữa cơ sở giáo dục và người học.”

Content:
Sửa đổi, bổ sung điểm e khoản 2, Điều 1 Quyết định số 23/2013/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2013 của UBND tỉnh như sau:
“e. Mức thu học phí theo phương thức giáo dục thường xuyên và mức thu học phí học chứng chỉ quốc gia, chứng nhận và lệ phí ôn tập kiểm tra chứng chỉ quốc gia thuộc Trung tâm Giáo dục thường xuyên tỉnh được quy định như sau:
+ Hệ giáo dục thường xuyên:

STT

Bậc học

Năm học 2013-2014 đến năm học 2014-2015

Nông thôn
(các xã trong tỉnh)

Thành thị
(các phường của thành phố Trà Vinh và các thị trấn thuộc huyện)

01

Trung học cơ sở

20.000 đ/học sinh/tháng

40.000 đ/học sinh/tháng

02

Trung học phổ thông

20.000 đ/học sinh/tháng

40.000 đ/học sinh/tháng

+ Trung tâm Giáo dục thường xuyên tỉnh:

STT

Hệ đào tạo

Mức thu

A

Chứng chỉ quốc gia

01

Tiếng Anh, Tin học trình độ A

550.000đ/khóa học/học viên

02

Tiếng Anh, Tin học trình độ B

600.000đ/khóa học/học viên

03

Tiếng ngữ văn Khmer, tiếng Hoa trình độ A,B

900.000đ/khóa học/học viên

B

Chứng nhận

01

Tiếng Anh, Tin học dành cho trẻ em, học sinh, người lớn

495.000đ/khóa học/học viên

02

Lớp kỹ thuật khắc phục phần cứng máy vi tính, kỹ năng sử dụng máy vi tính, Tin học ứng dụng trong soạn giảng

495.000đ/khóa học/học viên

03

Lớp giao tiếp Tiếng Anh, Khmer, Hoa

810.000đ/khóa học/học
viên

C

Phí ôn tập kiểm tra Chứng chỉ quốc gia

01

Thí sinh tự do

300.000đ/khóa ôn tập kiểm tra/học viên

02

Thí sinh đăng ký kiểm tra không có bảo lưu kết quả

150.000đ/lần kiểm tra/học viên

03

Thí sinh đăng ký kiểm tra lại có bảo lưu kết quả

100.000đ/lần kiểm tra/học viên

Học phí đối với các chương trình đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn khác theo thỏa thuận giữa cơ sở giáo dục và người học.”