Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 205/QĐ-UBND 2010 Quy hoạch Bảo vệ Phát triển rừng huyện Phong Điền tỉnh Thừa Thiên Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "26/01/2010", "sign_number": "205/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "26/01/2010", "sign_number": "205/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "26/01/2010", "sign_number": "205/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "26/01/2010", "sign_number": "205/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "26/01/2010", "sign_number": "205/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 205/QĐ-UBND 2010 Quy hoạch Bảo vệ Phát triển rừng huyện Phong Điền tỉnh Thừa Thiên Huế

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng giai đoạn 2009 - 2020 của huyện Phong Điền với các nội dung chủ yếu sau:
...
2. Nhiệm vụ quản lý và bảo vệ rừng giai đoạn 2009 - 2020
a) Quy hoạch 3 loại rừng giai đoạn 2009 – 2020
Đơn vị tính: ha

Giai đoạn

TT

Loại rừng

Tổng diện tích

Tăng, giảm (6 = 5 - 4)

Đầu kỳ

Cuối kỳ

1

2

3

4

5

6

2009 - 2010

Tổng

59.887,8

61.632,2

+1.744,4

1

Rừng đặc dụng

35.850,0

35.850,0

2

Rừng phòng hộ

7.222,4

8.478,8

+1.256,4

3

Rừng sản xuất

16.815,4

17.303,4

+488,0

2011 - 2015

Tổng

61.632,2

62.910,3

+1.278,1

1

Rừng đặc dụng

35.850,0

34.669,0

-1.181,0

2

Rừng phòng hộ

8.478,8

9.553,2

+1.074,4

3

Rừng sản xuất

17.303,4

18.688,1

+1.384,7

2016 - 2020

Tổng

62.910,3

63.640,2

+729,9

1

Rừng đặc dụng

34.669,0

34.669,0

2

Rừng phòng hộ

9.553,2

10.163,1

+609,9

3

Rừng sản xuất

18.688,1

18.808,1

+120,0

b) Quy hoạch diện tích đất lâm nghiệp giai đoạn 2009 - 2020
+ Rừng đặc dụng
Đơn vị tính: ha

Giai đoạn

TT

Loại đất, loại rừng

Tổng diện tích

Tăng, giảm (6 = 5 - 4)

Đầu kỳ

Cuối kỳ

1

2

3

4

5

6

2009 - 2010

Tổng

35.850,0

35.850,0

1

Đất có rừng

24.732,8

24.932,8

+200,0

-

Rừng tự nhiên

24.639,0

24.639,0

-

Rừng trồng

93,8

293,8

+200,0

2

Đất chưa có rừng

11.117,2

10.917,2

-200,0

2011 - 2015

Tổng

35.850,0

34.669,0

-1.181,0

1

Đất có rừng

24.932,8

25.046,8

+114,0

-

Rừng tự nhiên

24.639,0

24.346,8

-292,2

-

Rừng trồng

293,8

700,0

+406,2

2

Đất chưa có rừng

10.917,2

9.622,2

-1.295,0

2016 - 2020

Tổng

34.669,0

34.669,0

1

Đất có rừng

25.046,8

25.931,8

+885,0

-

Rừng tự nhiên

24.346,8

24.996,8

+650,0

-

Rừng trồng

700,0

935,0

+235,0

2

Đất chưa có rừng

9.622,2

8737,2

-885,0

+ Rừng phòng hộ
Đơn vị tính: ha

Giai đoạn

TT

Loại đất, loại rừng

Tổng diện tích

Tăng, giảm (6 = 5 - 4)

Đầu kỳ

Cuối kỳ

1

2

3

4

5

6

2009 - 2010

Tổng

7.222,4

8.478,8

+1.256,4

1

Đất có rừng

7.222,4

7.789,1

+566,7

-

Rừng tự nhiên

5.074,2

5.074,2

-

Rừng trồng

2.148,3

2.715,0

+566,7

2

Đất chưa có rừng

689,7

+689,7

2011 - 2015

Tổng

8.478,8

9.553,2

+1.074,4

1

Đất có rừng

7.789,1

8.209,2

+420,1

-

Rừng tự nhiên

5.074,2

4.981,5

-92,7

-

Rừng trồng

2.715,0

Content:
Nhiệm vụ quản lý và bảo vệ rừng giai đoạn 2009 - 2020
a) Quy hoạch 3 loại rừng giai đoạn 2009 – 2020
Đơn vị tính: ha

Giai đoạn

TT

Loại rừng

Tổng diện tích

Tăng, giảm (6 = 5 - 4)

Đầu kỳ

Cuối kỳ

1

2

3

4

5

6

2009 - 2010

Tổng

59.887,8

61.632,2

+1.744,4

1

Rừng đặc dụng

35.850,0

35.850,0

2

Rừng phòng hộ

7.222,4

8.478,8

+1.256,4

3

Rừng sản xuất

16.815,4

17.303,4

+488,0

2011 - 2015

Tổng

61.632,2

62.910,3

+1.278,1

1

Rừng đặc dụng

35.850,0

34.669,0

-1.181,0

2

Rừng phòng hộ

8.478,8

9.553,2

+1.074,4

3

Rừng sản xuất

17.303,4

18.688,1

+1.384,7

2016 - 2020

Tổng

62.910,3

63.640,2

+729,9

1

Rừng đặc dụng

34.669,0

34.669,0

2

Rừng phòng hộ

9.553,2

10.163,1

+609,9

3

Rừng sản xuất

18.688,1

18.808,1

+120,0

b) Quy hoạch diện tích đất lâm nghiệp giai đoạn 2009 - 2020
+ Rừng đặc dụng
Đơn vị tính: ha

Giai đoạn

TT

Loại đất, loại rừng

Tổng diện tích

Tăng, giảm (6 = 5 - 4)

Đầu kỳ

Cuối kỳ

1

2

3

4

5

6

2009 - 2010

Tổng

35.850,0

35.850,0

1

Đất có rừng

24.732,8

24.932,8

+200,0

-

Rừng tự nhiên

24.639,0

24.639,0

-

Rừng trồng

93,8

293,8

+200,0

2

Đất chưa có rừng

11.117,2

10.917,2

-200,0

2011 - 2015

Tổng

35.850,0

34.669,0

-1.181,0

1

Đất có rừng

24.932,8

25.046,8

+114,0

-

Rừng tự nhiên

24.639,0

24.346,8

-292,2

-

Rừng trồng

293,8

700,0

+406,2

2

Đất chưa có rừng

10.917,2

9.622,2

-1.295,0

2016 - 2020

Tổng

34.669,0

34.669,0

1

Đất có rừng

25.046,8

25.931,8

+885,0

-

Rừng tự nhiên

24.346,8

24.996,8

+650,0

-

Rừng trồng

700,0

935,0

+235,0

2

Đất chưa có rừng

9.622,2

8737,2

-885,0

+ Rừng phòng hộ
Đơn vị tính: ha

Giai đoạn

TT

Loại đất, loại rừng

Tổng diện tích

Tăng, giảm (6 = 5 - 4)

Đầu kỳ

Cuối kỳ

1

2

3

4

5

6

2009 - 2010

Tổng

7.222,4

8.478,8

+1.256,4

1

Đất có rừng

7.222,4

7.789,1

+566,7

-

Rừng tự nhiên

5.074,2

5.074,2

-

Rừng trồng

2.148,3

2.715,0

+566,7

2

Đất chưa có rừng

689,7

+689,7

2011 - 2015

Tổng

8.478,8

9.553,2

+1.074,4

1

Đất có rừng

7.789,1

8.209,2

+420,1

-

Rừng tự nhiên

5.074,2

4.981,5

-92,7

-

Rừng trồng

2.715,0