Document: Khoản 2 Điều 10 Quyết định 10/2010/QĐ-TTg giấy chứng nhận lưu hành tự do sản phẩm, hàng hóa xuất khẩu nhập khẩu

Type: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "10/02/2010", "sign_number": "10/2010/QĐ-TTg", "signer": "Hoàng Trung Hải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "10/02/2010", "sign_number": "10/2010/QĐ-TTg", "signer": "Hoàng Trung Hải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "10/02/2010", "sign_number": "10/2010/QĐ-TTg", "signer": "Hoàng Trung Hải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "10/02/2010", "sign_number": "10/2010/QĐ-TTg", "signer": "Hoàng Trung Hải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "10/02/2010", "sign_number": "10/2010/QĐ-TTg", "signer": "Hoàng Trung Hải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 10 Quyết định 10/2010/QĐ-TTg giấy chứng nhận lưu hành tự do sản phẩm, hàng hóa xuất khẩu nhập khẩu

Điều 10. Hồ sơ đề nghị cấp CFS
...
2. Bản sao có chứng thực của bản tiêu chuẩn công bố áp dụng đối với sản phẩm, hàng hóa kèm theo cách thể hiện (trên nhãn hàng hóa hoặc trên bao bì hàng hóa hoặc tài liệu kèm theo sản phẩm, hàng hóa).

Content:
Bản sao có chứng thực của bản tiêu chuẩn công bố áp dụng đối với sản phẩm, hàng hóa kèm theo cách thể hiện (trên nhãn hàng hóa hoặc trên bao bì hàng hóa hoặc tài liệu kèm theo sản phẩm, hàng hóa).