Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 29/2020/QĐ-UBND giá nước sạch sinh hoạt tại khu vực nông thôn tỉnh Đồng Nai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "23/07/2020", "sign_number": "29/2020/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "23/07/2020", "sign_number": "29/2020/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "23/07/2020", "sign_number": "29/2020/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "23/07/2020", "sign_number": "29/2020/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "23/07/2020", "sign_number": "29/2020/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 29/2020/QĐ-UBND giá nước sạch sinh hoạt tại khu vực nông thôn tỉnh Đồng Nai

Điều 1. Quy định đơn giá cung cấp nước sạch sinh hoạt tại khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai, như sau:
...
3. Giá nước sinh hoạt:

STT

Đối tượng sử dụng

Hệ số tính giá

Giá nước chưa áp dụng hóa đơn điện tử (đồng/m3)

Giá nước áp dụng hóa đơn điện tử (đồng/m3)

1

Nước sinh hoạt của các hộ dân cư

a

Từ 0m3 đến 10m3

0,8

7.933

7.211

b

Từ trên 10m3 đến 20m3

1

9.917

9.014

c

Từ trên 20m3 đến 30m3

1,2

11.900

10.816

d

Trên 30m3

1,4

13.884

12.620

2

Cơ quan hành chính, sự nghiệp

1,2

11.900

10.816

3

Đơn vị sản xuất vật chất

1,4

13.884

12.620

4

Đơn vị kinh doanh dịch vụ

1,55

15.371

13.972

(Giá nước sạch sinh hoạt này đã bao gồm các chi phí sản xuất trực tiếp, chi phí quản lý, chi phí bán hàng và các khoản thuế, phí, trích nộp theo quy định nhưng chưa bao gồm thuế gia tăng và phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt).

Content:
Giá nước sinh hoạt:

STT

Đối tượng sử dụng

Hệ số tính giá

Giá nước chưa áp dụng hóa đơn điện tử (đồng/m3)

Giá nước áp dụng hóa đơn điện tử (đồng/m3)

1

Nước sinh hoạt của các hộ dân cư

a

Từ 0m3 đến 10m3

0,8

7.933

7.211

b

Từ trên 10m3 đến 20m3

1

9.917

9.014

c

Từ trên 20m3 đến 30m3

1,2

11.900

10.816

d

Trên 30m3

1,4

13.884

12.620

2

Cơ quan hành chính, sự nghiệp

1,2

11.900

10.816

3

Đơn vị sản xuất vật chất

1,4

13.884

12.620

4

Đơn vị kinh doanh dịch vụ

1,55

15.371

13.972

(Giá nước sạch sinh hoạt này đã bao gồm các chi phí sản xuất trực tiếp, chi phí quản lý, chi phí bán hàng và các khoản thuế, phí, trích nộp theo quy định nhưng chưa bao gồm thuế gia tăng và phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt).