Document: Điều 1 Quyết định 5112/QĐ-UBND 2017 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất huyện Mỹ Đức Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "31/07/2017", "sign_number": "5112/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "31/07/2017", "sign_number": "5112/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "31/07/2017", "sign_number": "5112/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "31/07/2017", "sign_number": "5112/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "31/07/2017", "sign_number": "5112/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 5112/QĐ-UBND 2017 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất huyện Mỹ Đức Hà Nội có nội dung như sau:

Điều 1. 1/ Bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Mỹ Đức là: 08 dự án; diện tích là: 32,6 ha (Phụ lục 01 kèm theo).
2/ Đưa ra khỏi Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Mỹ Đức là: 01 dự án, Tổng diện tích là: 0,2 ha (Phụ lục 02 kèm theo).
3/ Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2017, cụ thể:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

22.625,08

1

Đất nông nghiệp

NNP

14.366,11

1.1

Đất trồng lúa

LUA

8.117,64

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

6.963,58

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

875,79

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

380,49

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

3.304,11

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

180,15

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.353,39

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

154,53

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.891,07

2.1

Đất quốc phòng

CQP

697,81

2.2

Đất an ninh

CAN

11,47

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,49

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

26,03

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.157,30

2.6

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2,14

2.7

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2,00

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

14,79

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.780,85

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

64,55

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

15,42

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,59

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

47,96

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

239,21

2.15

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

115,08

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

16,68

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

155,29

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

41,23

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

505,32

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

977,14

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

16,72

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.367,90

4/ Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 96/QĐ-UBND ngày 04/01/2017 của UBND thành phố Hà Nội về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Mỹ Đức vẫn giữ nguyên hiệu lực.

Content:
Điều 1. 1/ Bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Mỹ Đức là: 08 dự án; diện tích là: 32,6 ha (Phụ lục 01 kèm theo).
2/ Đưa ra khỏi Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Mỹ Đức là: 01 dự án, Tổng diện tích là: 0,2 ha (Phụ lục 02 kèm theo).
3/ Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2017, cụ thể:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

22.625,08

1

Đất nông nghiệp

NNP

14.366,11

1.1

Đất trồng lúa

LUA

8.117,64

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

6.963,58

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

875,79

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

380,49

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

3.304,11

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

180,15

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.353,39

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

154,53

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.891,07

2.1

Đất quốc phòng

CQP

697,81

2.2

Đất an ninh

CAN

11,47

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,49

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

26,03

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.157,30

2.6

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2,14

2.7

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2,00

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

14,79

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.780,85

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

64,55

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

15,42

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,59

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

47,96

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

239,21

2.15

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

115,08

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

16,68

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

155,29

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

41,23

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

505,32

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

977,14

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

16,72

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.367,90

4/ Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 96/QĐ-UBND ngày 04/01/2017 của UBND thành phố Hà Nội về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Mỹ Đức vẫn giữ nguyên hiệu lực.