Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 3765/QĐ-UBND 2012 Quy hoạch phân khu đô thị S5 tỷ lệ 1/5.000 Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "22/08/2012", "sign_number": "3765/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "22/08/2012", "sign_number": "3765/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "22/08/2012", "sign_number": "3765/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "22/08/2012", "sign_number": "3765/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "22/08/2012", "sign_number": "3765/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 3765/QĐ-UBND 2012 Quy hoạch phân khu đô thị S5 tỷ lệ 1/5.000 Hà Nội

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch phân khu đô thị S5, tỷ lệ 1/5.000 do Viện Quy hoạch Xây dựng Hà Nội lập với các nội dung chủ yếu sau đây:
...
5.73

2.1

ĐẤT HỖN HỢP

10.1

0.99

40

70

20

30

2.2

ĐẤT CƠ QUAN, VIỆN NGHIÊN CỨU, TRƯỜNG ĐÀO TẠO...

36.79

3.59

2.3

ĐẤT DI TÍCH, TÔN GIÁO - TÍN NGƯỠNG

11.77

1.15

-

-

-

-

2.4

ĐẤT DỰ ÁN NẰM TRONG HL XANH VÀ VĐ XANH

0

3

ĐẤT NGOÀI DÂN DỤNG

227.85

3.1

ĐẤT CÔNG NGHIỆP, KHO TÀNG

35.14

35

70

1

3.2

ĐẤT AN NINH, QUỐC PHÒNG

17.33

-

-

-

-

3.3

ĐẤT ĐẦU MỐI HẠ TẦNG KỸ THUẬT

8.87

-

-

-

-

3.4

ĐẤT GIAO THÔNG ĐỐI NGOẠI

166.51

-

-

-

-

3.4.1

- Đường sắt quốc gia

7.83

-

-

-

-

3.4.2

- Đường bộ

44.68

-

-

-

-

3.4.3

- Nhà ga, bến - bãi đỗ xe đối ngoại

114

-

-

-

-

3.4.4

- Cảng hàng không

0

-

-

-

-

3.5

ĐẤT NGHĨA TRANG, NGHĨA ĐỊA

0

-

-

-

-

3.6

ĐẤT CÂY XANH CÁCH LI VỆ SINH, CÂY XANH VƯỜN ƯƠM

0

-

-

-

-

BẢNG TỔNG HỢP CHỈ TIÊU QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KHU D

TT

CÁC LOẠI ĐẤT

Diện tích (ha)

Chỉ tiêu (m2/ng)

MĐXD
(%)

Tầng cao (tầng)

min

max

min

max

TỔNG CỘNG

447.77

107.06

1

ĐẤT DÂN DỤNG

338.88

100.82

1.1

ĐẤT CÔNG CỘNG THÀNH PHỐ

18.08

5.38

35

40

30

40

1.2

ĐẤT CÂY XANH, TDTT THÀNH PHỐ

67.32

20.03

2

5

1

2

1.3

ĐƯỜNG, QUẢNG TRƯỜNG, NHÀ GA VÀ BẾN - BÃI ĐỖ XE THÀNH PHỐ

0

0

-

-

-

-

1.4

ĐẤT KHU Ở

253.48

75.41

1.4.1

- Đất công cộng khu ở

1.07

0.32

35

40

5

9

1.4.2

- Trường trung học phổ thông (Cấp 3)

4.59

1.37

15

20

2

4

1.4.3

- Đất cây xanh, TDTT khu ở

35.5

10.56

1.4.4

- Đường phố, điểm đỗ - dừng xe và bãi đỗ xe khu ở

50.92

15.15

-

-

-

-

1.4.5

- Đất đơn vị ở

161.4

48.02

3

50

1

35

2

ĐẤT DÂN DỤNG KHÁC

20.96

Content:
5.73

2.1

ĐẤT HỖN HỢP

10.1

0.99

40

70

20

30

2.2

ĐẤT CƠ QUAN, VIỆN NGHIÊN CỨU, TRƯỜNG ĐÀO TẠO...

36.79

3.59

2.3

ĐẤT DI TÍCH, TÔN GIÁO - TÍN NGƯỠNG

11.77

1.15

-

-

-

-

2.4

ĐẤT DỰ ÁN NẰM TRONG HL XANH VÀ VĐ XANH

0

3

ĐẤT NGOÀI DÂN DỤNG

227.85

3.1

ĐẤT CÔNG NGHIỆP, KHO TÀNG

35.14

35

70

1

3.2

ĐẤT AN NINH, QUỐC PHÒNG

17.33

-

-

-

-

3.3

ĐẤT ĐẦU MỐI HẠ TẦNG KỸ THUẬT

8.87

-

-

-

-

3.4

ĐẤT GIAO THÔNG ĐỐI NGOẠI

166.51

-

-

-

-

3.4.1

- Đường sắt quốc gia

7.83

-

-

-

-

3.4.2

- Đường bộ

44.68

-

-

-

-

3.4.3

- Nhà ga, bến - bãi đỗ xe đối ngoại

114

-

-

-

-

3.4.4

- Cảng hàng không

0

-

-

-

-

3.5

ĐẤT NGHĨA TRANG, NGHĨA ĐỊA

0

-

-

-

-

3.6

ĐẤT CÂY XANH CÁCH LI VỆ SINH, CÂY XANH VƯỜN ƯƠM

0

-

-

-

-

BẢNG TỔNG HỢP CHỈ TIÊU QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KHU D

TT

CÁC LOẠI ĐẤT

Diện tích (ha)

Chỉ tiêu (m2/ng)

MĐXD
(%)

Tầng cao (tầng)

min

max

min

max

TỔNG CỘNG

447.77

107.06

1

ĐẤT DÂN DỤNG

338.88

100.82

1.1

ĐẤT CÔNG CỘNG THÀNH PHỐ

18.08

5.38

35

40

30

40

1.2

ĐẤT CÂY XANH, TDTT THÀNH PHỐ

67.32

20.03

2

5

1

2

1.3

ĐƯỜNG, QUẢNG TRƯỜNG, NHÀ GA VÀ BẾN - BÃI ĐỖ XE THÀNH PHỐ

0

0

-

-

-

-

1.4

ĐẤT KHU Ở

253.48

75.41

1.4.1

- Đất công cộng khu ở

1.07

0.32

35

40

5

9

1.4.2

- Trường trung học phổ thông (Cấp 3)

4.59

1.37

15

20

2

4

1.4.3

- Đất cây xanh, TDTT khu ở

35.5

10.56

1.4.4

- Đường phố, điểm đỗ - dừng xe và bãi đỗ xe khu ở

50.92

15.15

-

-

-

-

1.4.5

- Đất đơn vị ở

161.4

48.02

3

50

1

35

2

ĐẤT DÂN DỤNG KHÁC

20.96