Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1283/QĐ-UBND 2014 phát triển bền vững Khu bảo tồn loài sinh cảnh Thông nước Đắk Lắk

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "16/06/2014", "sign_number": "1283/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Khiết", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "16/06/2014", "sign_number": "1283/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Khiết", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "16/06/2014", "sign_number": "1283/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Khiết", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "16/06/2014", "sign_number": "1283/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Khiết", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "16/06/2014", "sign_number": "1283/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Khiết", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1283/QĐ-UBND 2014 phát triển bền vững Khu bảo tồn loài sinh cảnh Thông nước Đắk Lắk

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch bảo tồn và phát triển bền vững Khu bảo tồn loài và sinh cảnh Thông nước đến năm 2020, với các nội dung chính sau:
...
4. Nội dung và quy mô của Quy hoạch bảo tồn và phát triển bền vững.
a) Nội dung quy hoạch bao gồm:
- Vị trí địa lý, phạm vi ranh giới, quy mô diện tích khu rừng đặc dụng;
- Quy hoạch không gian các phân khu chức năng;
- Quy hoạch bộ máy và nguồn nhân lực cho quản lý bảo tồn khu rừng đặc dụng;
- Quy hoạch cơ sở hạ tầng cho quản lý bảo tồn và bảo vệ thông nước;
- Quy hoạch và xây dựng hạ tầng, trang thiết bị cho nghiên cứu bảo tồn, giám sát đa dạng sinh học và phục hồi sinh thái;
- Quy hoạch vườn thực vật;
- Quy hoạch phát triển vùng đệm.
b) Các chương trình, giải pháp để thực hiện các nội dung quy hoạch bao gồm:
- Chương trình quy hoạch Khu bảo tồn loài và sinh cảnh. Thông nước;
- Chương trình xây dựng bộ máy Khu bảo tồn loài và sinh cảnh Thông nước;
- Chương trình xây dựng cơ sở hạ tầng khu bảo tồn loài và sinh cảnh Thông nước;
- Chương trình quản lý, giám sát bảo vệ Thông nước;
- Chương trình nhân giống Thông nước và thực hiện biện pháp bảo tồn loài và sinh cảnh Thông nước;
- Chương trình hợp tác quốc tế để bảo vệ Thông nước;
- Chương trình phát triển vùng đệm.
c) Quy mô quy hoạch.
Tổng diện tích tự nhiên của Khu bảo tồn loài và sinh cảnh Thông nước là 128,5 ha, trong đó:
- Các phân khu chức năng: tổng diện tích tự nhiên là: 59,6 ha, được chia thành 03 phân khu:
+ Phân khu bảo vệ nghiêm ngặt: diện tích 26,8 ha, có chức năng bảo vệ nguyên vẹn các cá thể Thông nước và điều kiện sinh thái quần thể; hiện nay các quần thể Thông nước đã bị tác động và có nguy cơ thoái hóa, do đó cần thực hiện các biện pháp lâm sinh thích hợp để điều khiển như loại trừ cây cạnh tranh với Thông nước hoặc tác động lên rễ thở để xúc tiến tái sinh chồi.
+ Phân khu phục hồi sinh thái: diện tích 29,2 ha, có chức năng phục hồi quần thể Thông nước thông qua việc thực hiện một số hoạt động lâm sinh cần thiết để cải thiện và phục hồi quần thể.
+ Phân khu hành chính - dịch vụ: diện tích 3,6 ha, có chức năng phục vụ các hoạt động quản lý hành chính, dịch vụ nghiên cứu khoa học, vườn ươm cây giống, dịch vụ tham quan, du lịch và tuyên truyền giáo dục.
- Vùng đệm: diện tích 55,9 ha; là hành lang để giảm áp lực tiếp cận trực tiếp đến phân khu phục hồi sinh thái và phân khu bảo vệ nghiêm ngặt; tránh những hoạt động sản xuất ảnh hưởng đến sinh cảnh Thông nước như lấy nước, thu hái củi, săn bắt động vật, đào bới Thông nước ... Được xác định với phạm vi 100 - 200m quanh ranh giới khu bảo tồn ở hai khu vực.
- Bờ đê đập nước, hồ: có diện tích 13,0 ha; đây là nhân tố sinh thái trong quần thể Thông nước, do vậy cần thống nhất quản lý về mặt kỹ thuật trong bảo tồn.

Content:
Nội dung và quy mô của Quy hoạch bảo tồn và phát triển bền vững.
a) Nội dung quy hoạch bao gồm:
- Vị trí địa lý, phạm vi ranh giới, quy mô diện tích khu rừng đặc dụng;
- Quy hoạch không gian các phân khu chức năng;
- Quy hoạch bộ máy và nguồn nhân lực cho quản lý bảo tồn khu rừng đặc dụng;
- Quy hoạch cơ sở hạ tầng cho quản lý bảo tồn và bảo vệ thông nước;
- Quy hoạch và xây dựng hạ tầng, trang thiết bị cho nghiên cứu bảo tồn, giám sát đa dạng sinh học và phục hồi sinh thái;
- Quy hoạch vườn thực vật;
- Quy hoạch phát triển vùng đệm.
b) Các chương trình, giải pháp để thực hiện các nội dung quy hoạch bao gồm:
- Chương trình quy hoạch Khu bảo tồn loài và sinh cảnh. Thông nước;
- Chương trình xây dựng bộ máy Khu bảo tồn loài và sinh cảnh Thông nước;
- Chương trình xây dựng cơ sở hạ tầng khu bảo tồn loài và sinh cảnh Thông nước;
- Chương trình quản lý, giám sát bảo vệ Thông nước;
- Chương trình nhân giống Thông nước và thực hiện biện pháp bảo tồn loài và sinh cảnh Thông nước;
- Chương trình hợp tác quốc tế để bảo vệ Thông nước;
- Chương trình phát triển vùng đệm.
c) Quy mô quy hoạch.
Tổng diện tích tự nhiên của Khu bảo tồn loài và sinh cảnh Thông nước là 128,5 ha, trong đó:
- Các phân khu chức năng: tổng diện tích tự nhiên là: 59,6 ha, được chia thành 03 phân khu:
+ Phân khu bảo vệ nghiêm ngặt: diện tích 26,8 ha, có chức năng bảo vệ nguyên vẹn các cá thể Thông nước và điều kiện sinh thái quần thể; hiện nay các quần thể Thông nước đã bị tác động và có nguy cơ thoái hóa, do đó cần thực hiện các biện pháp lâm sinh thích hợp để điều khiển như loại trừ cây cạnh tranh với Thông nước hoặc tác động lên rễ thở để xúc tiến tái sinh chồi.
+ Phân khu phục hồi sinh thái: diện tích 29,2 ha, có chức năng phục hồi quần thể Thông nước thông qua việc thực hiện một số hoạt động lâm sinh cần thiết để cải thiện và phục hồi quần thể.
+ Phân khu hành chính - dịch vụ: diện tích 3,6 ha, có chức năng phục vụ các hoạt động quản lý hành chính, dịch vụ nghiên cứu khoa học, vườn ươm cây giống, dịch vụ tham quan, du lịch và tuyên truyền giáo dục.
- Vùng đệm: diện tích 55,9 ha; là hành lang để giảm áp lực tiếp cận trực tiếp đến phân khu phục hồi sinh thái và phân khu bảo vệ nghiêm ngặt; tránh những hoạt động sản xuất ảnh hưởng đến sinh cảnh Thông nước như lấy nước, thu hái củi, săn bắt động vật, đào bới Thông nước ... Được xác định với phạm vi 100 - 200m quanh ranh giới khu bảo tồn ở hai khu vực.
- Bờ đê đập nước, hồ: có diện tích 13,0 ha; đây là nhân tố sinh thái trong quần thể Thông nước, do vậy cần thống nhất quản lý về mặt kỹ thuật trong bảo tồn.