Document: Điều 1 Quyết định 5140/QĐ-UBND điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất huyện Thường Tín Hà Nội 2016

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/09/2016", "sign_number": "5140/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/09/2016", "sign_number": "5140/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/09/2016", "sign_number": "5140/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/09/2016", "sign_number": "5140/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/09/2016", "sign_number": "5140/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 5140/QĐ-UBND điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất huyện Thường Tín Hà Nội 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. 1. Đưa ra khỏi Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Thường Tín là 14 dự án; diện tích là 12,82 ha (Phụ lục 01 kèm theo).
2. Bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Thường Tín là 03 dự án; diện tích là 20,1 ha (Phụ lục 03 kèm theo), phục vụ mục tiêu phát triển kinh tế xã hội Thành phố.
3. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2016, cụ thể như sau:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

13.040,88

1

Đất nông nghiệp

NNP

7.867,44

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.089,55

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5.087,83

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

895,71

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

361,39

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.243,39

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

277,41

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.168,24

2.1

Đất quốc phòng

CQP

35,85

2.2

Đất an ninh

CAN

15,58

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

155,53

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

4,27

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

205,40

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

13,06

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.061,38

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2,47

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

25,56

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.535,39

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

17,11

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

18,44

2.16

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

8,93

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

62,40

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

166,15

2.20

Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm

SKX

39,59

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

16,74

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,87

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

40,59

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

635,95

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

92,95

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

14,04

3

Đất chưa sử dụng

CSD

5,19

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

78,63

4. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 1707/QĐ-UBND ngày 13/4/2016 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.

Content:
Điều 1. 1. Đưa ra khỏi Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Thường Tín là 14 dự án; diện tích là 12,82 ha (Phụ lục 01 kèm theo).
2. Bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Thường Tín là 03 dự án; diện tích là 20,1 ha (Phụ lục 03 kèm theo), phục vụ mục tiêu phát triển kinh tế xã hội Thành phố.
3. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2016, cụ thể như sau:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

13.040,88

1

Đất nông nghiệp

NNP

7.867,44

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.089,55

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5.087,83

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

895,71

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

361,39

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.243,39

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

277,41

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.168,24

2.1

Đất quốc phòng

CQP

35,85

2.2

Đất an ninh

CAN

15,58

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

155,53

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

4,27

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

205,40

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

13,06

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.061,38

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2,47

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

25,56

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.535,39

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

17,11

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

18,44

2.16

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

8,93

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

62,40

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

166,15

2.20

Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm

SKX

39,59

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

16,74

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,87

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

40,59

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

635,95

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

92,95

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

14,04

3

Đất chưa sử dụng

CSD

5,19

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

78,63

4. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 1707/QĐ-UBND ngày 13/4/2016 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.