Document: Điều 2 Quyết định 03/2019/QĐ-UBND giá tối đa dịch vụ sử dụng đò phà Thái Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "06/05/2019", "sign_number": "03/2019/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Trọng Thăng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "06/05/2019", "sign_number": "03/2019/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Trọng Thăng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "06/05/2019", "sign_number": "03/2019/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Trọng Thăng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "06/05/2019", "sign_number": "03/2019/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Trọng Thăng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "06/05/2019", "sign_number": "03/2019/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Trọng Thăng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 03/2019/QĐ-UBND giá tối đa dịch vụ sử dụng đò phà Thái Bình có nội dung như sau:

Điều 2. Mức giá tối đa đối với dịch vụ sử dụng đò, phà

TT

Đối tượng thu

Giá tối đa (đồng/lượt)

Đò, phà qua sông Hồng

Đò, phà qua sông Luộc, sông Trà Lý, sông Hóa và các sông khác

1

Người đi bộ

3.000

2.000

2

Người đi xe đạp hoặc xe đạp điện

4.000

3.000

3

Người đi xe đạp hoặc xe đạp điện có mang hàng (từ 20kg trở lên)

5.000

4.000

4

Người đi xe máy hoặc xe máy điện

7.000

5.000

5

Người đi xe máy hoặc xe máy điện có mang hàng (từ 20kg trở lên)

9.000

6.000

6

Xe ô tô con, xe tải có tải trọng dưới 3,5 tấn

35.000

30.000

7

Xe tải có tải trọng từ 3,5 tấn trở lên

55.000

50.000

Mức giá trên đã bao gồm người điều khiển phương tiện, thuế giá trị gia tăng và phí bảo hiểm hành khách.

Content:
Điều 2. Mức giá tối đa đối với dịch vụ sử dụng đò, phà

TT

Đối tượng thu

Giá tối đa (đồng/lượt)

Đò, phà qua sông Hồng

Đò, phà qua sông Luộc, sông Trà Lý, sông Hóa và các sông khác

1

Người đi bộ

3.000

2.000

2

Người đi xe đạp hoặc xe đạp điện

4.000

3.000

3

Người đi xe đạp hoặc xe đạp điện có mang hàng (từ 20kg trở lên)

5.000

4.000

4

Người đi xe máy hoặc xe máy điện

7.000

5.000

5

Người đi xe máy hoặc xe máy điện có mang hàng (từ 20kg trở lên)

9.000

6.000

6

Xe ô tô con, xe tải có tải trọng dưới 3,5 tấn

35.000

30.000

7

Xe tải có tải trọng từ 3,5 tấn trở lên

55.000

50.000

Mức giá trên đã bao gồm người điều khiển phương tiện, thuế giá trị gia tăng và phí bảo hiểm hành khách.