Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 897/QĐ-UBND 2020 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Can Lộc tỉnh Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "19/03/2020", "sign_number": "897/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "19/03/2020", "sign_number": "897/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "19/03/2020", "sign_number": "897/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "19/03/2020", "sign_number": "897/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "19/03/2020", "sign_number": "897/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 897/QĐ-UBND 2020 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Can Lộc tỉnh Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Can Lộc (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.964,30

2.964,30

100,00

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

2.788,60

2.787,10

-1,50

99,95

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

383,69

383,59

-0,10

99,97

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

212,16

212,16

0,00

100,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.239,80

7.301,53

61,73

100,85

2.1

Đất quốc phòng

CQP

419,52

419,52

100,00

2.2

Đất an ninh

CAN

1,84

1,84

100,00

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

15,03

15,03

100,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

5,00

8,00

3,00

160,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

17,37

28,59

11,22

164,61

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

58,15

59,45

1,30

102,24

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

9,28

9,28

100,00

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

Content:
2.964,30

2.964,30

100,00

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

2.788,60

2.787,10

-1,50

99,95

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

383,69

383,59

-0,10

99,97

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

212,16

212,16

0,00

100,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.239,80

7.301,53

61,73

100,85

2.1

Đất quốc phòng

CQP

419,52

419,52

100,00

2.2

Đất an ninh

CAN

1,84

1,84

100,00

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

15,03

15,03

100,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

5,00

8,00

3,00

160,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

17,37

28,59

11,22

164,61

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

58,15

59,45

1,30

102,24

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

9,28

9,28

100,00

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT