Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 27/2017/QĐ-UBND giá tối đa dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Đắk Lắk

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "19/09/2017", "sign_number": "27/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Nghị", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "19/09/2017", "sign_number": "27/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Nghị", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "19/09/2017", "sign_number": "27/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Nghị", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "19/09/2017", "sign_number": "27/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Nghị", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "19/09/2017", "sign_number": "27/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Nghị", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 27/2017/QĐ-UBND giá tối đa dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Đắk Lắk

Điều 1. Quy định giá cụ thể, giá tối đa dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh
...
2. Giá cụ thể đối với dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
a) Đối với điểm kinh doanh cố định, thường xuyên tại chợ (đồng/m2/tháng):
- Thành phố Buôn Ma Thuột:

TT

Hạng chợ

Mức giá/vị trí kinh doanh

Vị trí 01

Vị trí 02

Vị trí 03

Vị trí 04

1

Chợ hạng 1

70.000

60.000

40.000

30.000

2

Chợ hạng 2

60.000

50.000

30.000

20.000

3

Chợ hạng 3

50.000

40.000

20.000

10.000

- Thị xã Buôn Hồ:

TT

Hạng chợ

Mức giá/vị trí kinh doanh

Vị trí 01

Vị trí 02

Vị trí 03

Vị trí 04

1

Chợ hạng 2

50.000

40.000

30.000

20.000

2

Chợ hạng 3

40.000

30.000

20.000

10.000

- Các huyện: Cư M’gar, Ea H’Leo, Ea Kar, Krông Ana:

TT

Hạng chợ

Mức giá/vị trí kinh doanh

Vị trí 01

Vị trí 02

Vị trí 03

Vị trí 04

1

Chợ hạng 2

100.000

80.000

60.000

40.000

2

Chợ hạng 3

50.000

40.000

30.000

20.000

- Các huyện còn lại:

TT

Hạng chợ

Mức giá/vị trí kinh doanh

Vị trí 01

Vị trí 02

Vị trí 03

Vị trí 04

1

Chợ hạng 2

60.000

50.000

40.000

30.000

2

Chợ hạng 3

40.000

30.000

20.000

10.000

b) Đối với người buôn bán không cố định, không thường xuyên:
Chợ hạng 1: 5.000 đồng/người/ngày;
Chợ hạng 2: 3.000 đồng/người/ngày;
Chợ hạng 3: 2.000 đồng/người/ngày.
c) Mức giá quy định trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng theo luật định;
d) Đơn vị cung cấp dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ có trách nhiệm xây dựng phương án phân loại điểm kinh doanh cố định theo vị trí kinh doanh (vị trí 01, vị trí 02, vị trí 03, vị trí 04) phù hợp với điều kiện thực tế tại chợ, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt theo phân cấp quản lý chợ làm căn cứ thực hiện giá dịch vụ.

Content:
Giá cụ thể đối với dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
a) Đối với điểm kinh doanh cố định, thường xuyên tại chợ (đồng/m2/tháng):
- Thành phố Buôn Ma Thuột:

TT

Hạng chợ

Mức giá/vị trí kinh doanh

Vị trí 01

Vị trí 02

Vị trí 03

Vị trí 04

1

Chợ hạng 1

70.000

60.000

40.000

30.000

2

Chợ hạng 2

60.000

50.000

30.000

20.000

3

Chợ hạng 3

50.000

40.000

20.000

10.000

- Thị xã Buôn Hồ:

TT

Hạng chợ

Mức giá/vị trí kinh doanh

Vị trí 01

Vị trí 02

Vị trí 03

Vị trí 04

1

Chợ hạng 2

50.000

40.000

30.000

20.000

2

Chợ hạng 3

40.000

30.000

20.000

10.000

- Các huyện: Cư M’gar, Ea H’Leo, Ea Kar, Krông Ana:

TT

Hạng chợ

Mức giá/vị trí kinh doanh

Vị trí 01

Vị trí 02

Vị trí 03

Vị trí 04

1

Chợ hạng 2

100.000

80.000

60.000

40.000

2

Chợ hạng 3

50.000

40.000

30.000

20.000

- Các huyện còn lại:

TT

Hạng chợ

Mức giá/vị trí kinh doanh

Vị trí 01

Vị trí 02

Vị trí 03

Vị trí 04

1

Chợ hạng 2

60.000

50.000

40.000

30.000

2

Chợ hạng 3

40.000

30.000

20.000

10.000

b) Đối với người buôn bán không cố định, không thường xuyên:
Chợ hạng 1: 5.000 đồng/người/ngày;
Chợ hạng 2: 3.000 đồng/người/ngày;
Chợ hạng 3: 2.000 đồng/người/ngày.
c) Mức giá quy định trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng theo luật định;
d) Đơn vị cung cấp dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ có trách nhiệm xây dựng phương án phân loại điểm kinh doanh cố định theo vị trí kinh doanh (vị trí 01, vị trí 02, vị trí 03, vị trí 04) phù hợp với điều kiện thực tế tại chợ, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt theo phân cấp quản lý chợ làm căn cứ thực hiện giá dịch vụ.