Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 3459/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất huyện Thường Xuân tỉnh Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "06/09/2021", "sign_number": "3459/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "06/09/2021", "sign_number": "3459/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "06/09/2021", "sign_number": "3459/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "06/09/2021", "sign_number": "3459/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "06/09/2021", "sign_number": "3459/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 3459/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất huyện Thường Xuân tỉnh Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Thường Xuân, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: Tổng diện tích tự nhiên: 110.717,35 ha.
- Nhóm đất nông nghiệp: 99.905,52 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp: 10.018,34 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng: 793,49 ha.
Cụ thể:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Tổng diện tích tự nhiên

110.717,35

100

110.717,35

110.717,35

100

1

Đất nông nghiệp

100.914,04

91,15

99.905,52

99.905,52

90,23

1.1

Đất trồng lúa

3.435,34

3,1

3.224,81

3.224,81

2,913

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

3.087,11

2,79

Content:
Diện tích, cơ cấu các loại đất: Tổng diện tích tự nhiên: 110.717,35 ha.
- Nhóm đất nông nghiệp: 99.905,52 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp: 10.018,34 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng: 793,49 ha.
Cụ thể:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Tổng diện tích tự nhiên

110.717,35

100

110.717,35

110.717,35

100

1

Đất nông nghiệp

100.914,04

91,15

99.905,52

99.905,52

90,23

1.1

Đất trồng lúa

3.435,34

3,1

3.224,81

3.224,81

2,913

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

3.087,11

2,79