Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 377/QĐ-UBND 2022 Quy hoạch sử dụng đất huyện Diễn Châu Nghệ An đến 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "28/09/2022", "sign_number": "377/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "28/09/2022", "sign_number": "377/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "28/09/2022", "sign_number": "377/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "28/09/2022", "sign_number": "377/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "28/09/2022", "sign_number": "377/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 377/QĐ-UBND 2022 Quy hoạch sử dụng đất huyện Diễn Châu Nghệ An đến 2030

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Diễn Châu với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

12,77

0,17

129

128,85

0,42

116,08

2.2

Đất an ninh

CAN

5,24

0,07

18

18,30

0,06

13,06

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

13,07

0,17

800

799,93

2,61

786,86

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

27,02

0,36

107

106,98

0,35

79,96

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

367,73

4,91

388

387,93

1,26

20,20

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

67,56

0,90

78

78,35

0,26

10,79

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

75

75,26

0,25

75,26

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

27,96

0,37

3,96

3,96

0,01

-24,00

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.110,97

54,94

4.825

4.825,05

15,72

714,08

Trong đó:

Đất giao thông

DGT

2.655,82

64,60

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

12,77

0,17

129

128,85

0,42

116,08

2.2

Đất an ninh

CAN

5,24

0,07

18

18,30

0,06

13,06

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

13,07

0,17

800

799,93

2,61

786,86

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

27,02

0,36

107

106,98

0,35

79,96

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

367,73

4,91

388

387,93

1,26

20,20

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

67,56

0,90

78

78,35

0,26

10,79

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

75

75,26

0,25

75,26

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

27,96

0,37

3,96

3,96

0,01

-24,00

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.110,97

54,94

4.825

4.825,05

15,72

714,08

Trong đó:

Đất giao thông

DGT

2.655,82

64,60