Document: Điều 2 Quyết định 1102/2001/QĐ-UB hạn mức đất ở, nông nghiệp, lâm nghiệp

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "02/04/2001", "sign_number": "1102/2001/QĐ-UB", "signer": "Trần Minh Duân", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "02/04/2001", "sign_number": "1102/2001/QĐ-UB", "signer": "Trần Minh Duân", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "02/04/2001", "sign_number": "1102/2001/QĐ-UB", "signer": "Trần Minh Duân", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "02/04/2001", "sign_number": "1102/2001/QĐ-UB", "signer": "Trần Minh Duân", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "02/04/2001", "sign_number": "1102/2001/QĐ-UB", "signer": "Trần Minh Duân", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 1102/2001/QĐ-UB hạn mức đất ở, nông nghiệp, lâm nghiệp có nội dung như sau:

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 460/UB ngày 13 tháng 11 năm 1989 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa. Các quy định trước đây trái với Quy định ban hành kèm theo Quyết định này đều bãi bỏ.

Content:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 460/UB ngày 13 tháng 11 năm 1989 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa. Các quy định trước đây trái với Quy định ban hành kèm theo Quyết định này đều bãi bỏ.