Document: Điều 1 Quyết định 608/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Tây Hòa Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "06/05/2022", "sign_number": "608/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "06/05/2022", "sign_number": "608/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "06/05/2022", "sign_number": "608/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "06/05/2022", "sign_number": "608/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "06/05/2022", "sign_number": "608/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 608/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Tây Hòa Phú Yên có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Tây Hòa, với các chỉ tiêu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

Tổng diện tích tự nhiên

62.617,40

1

Đất nông nghiệp

NNP

54.261,93

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.762,88

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

6.116,53

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

6.452,77

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.616,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

25.881,27

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

12.462,21

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

52,41

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

34,19

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.053,66

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1.063,89

2.2

Đất an ninh

CAN

913,92

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

40,00

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

40,75

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

108,32

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2,05

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

126,87

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.357,13

-

Đất giao thông

DGT

884,96

-

Đất thủy lợi

DTL

898,75

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

13,50

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

4,39

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

65,88

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

12,77

-

Đất công trình năng lượng

DNL

150,50

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,59

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

8,66

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

10,20

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

8,71

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

289,04

-

Đất chợ

DCH

9,19

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

4,84

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,42

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

706,62

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

124,81

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,16

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,98

2.15

Đất tín ngưỡng

TIN

1,85

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.125,77

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

416,17

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,12

3

Đất chưa sử dụng

CSD

301,81

(Cụ thể theo Biểu 01 đính kèm)
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

Tổng cộng

1.007,38

1

Đất nông nghiệp

NNP

912,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

216,73

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

146,75

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

299,11

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,44

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

31,45

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

363,27

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

61,98

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã:

DHT

25,13

-

Đất giao thông

DGT

14,17

-

Đất thủy lợi

DTL

2,07

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,94

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,03

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

6,46

-

Đất chợ

DCH

0,45

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,32

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

4,59

2.4

Đất tín ngưỡng

TIN

0,06

2.5

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

28,34

2.6

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,54

3

Đất chưa sử dụng

CSD

33,40

(Cụ thể theo Biểu 02 đính kèm)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

Tổng cộng

918,58

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

899,11

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

220,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

154,59

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

292,57

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,44

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

31,45

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

353,65

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

9,62

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

9,62

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

9,85

(Cụ thể theo Biểu 03 đính kèm)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

33,40

2.1

Đất quốc phòng

CQP

21,40

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã:

DHT

10,17

-

Đất giao thông

DGT

0,70

-

Đất thủy lợi

DTL

6,01

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,46

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

3,00

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,73

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

0,10

(Cụ thể theo Biểu 04 đính kèm)
5. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất: Được xác định theo bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2022, tỷ lệ 1/25.000, nội dung cụ thể theo Báo cáo thuyết minh Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Tây Hòa.

Content:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Tây Hòa, với các chỉ tiêu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

Tổng diện tích tự nhiên

62.617,40

1

Đất nông nghiệp

NNP

54.261,93

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.762,88

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

6.116,53

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

6.452,77

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.616,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

25.881,27

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

12.462,21

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

52,41

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

34,19

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.053,66

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1.063,89

2.2

Đất an ninh

CAN

913,92

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

40,00

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

40,75

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

108,32

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2,05

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

126,87

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.357,13

-

Đất giao thông

DGT

884,96

-

Đất thủy lợi

DTL

898,75

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

13,50

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

4,39

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

65,88

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

12,77

-

Đất công trình năng lượng

DNL

150,50

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,59

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

8,66

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

10,20

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

8,71

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

289,04

-

Đất chợ

DCH

9,19

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

4,84

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,42

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

706,62

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

124,81

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,16

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,98

2.15

Đất tín ngưỡng

TIN

1,85

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.125,77

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

416,17

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,12

3

Đất chưa sử dụng

CSD

301,81

(Cụ thể theo Biểu 01 đính kèm)
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

Tổng cộng

1.007,38

1

Đất nông nghiệp

NNP

912,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

216,73

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

146,75

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

299,11

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,44

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

31,45

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

363,27

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

61,98

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã:

DHT

25,13

-

Đất giao thông

DGT

14,17

-

Đất thủy lợi

DTL

2,07

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,94

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,03

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

6,46

-

Đất chợ

DCH

0,45

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,32

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

4,59

2.4

Đất tín ngưỡng

TIN

0,06

2.5

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

28,34

2.6

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,54

3

Đất chưa sử dụng

CSD

33,40

(Cụ thể theo Biểu 02 đính kèm)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

Tổng cộng

918,58

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

899,11

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

220,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

154,59

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

292,57

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,44

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

31,45

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

353,65

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

9,62

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

9,62

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

9,85

(Cụ thể theo Biểu 03 đính kèm)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

33,40

2.1

Đất quốc phòng

CQP

21,40

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã:

DHT

10,17

-

Đất giao thông

DGT

0,70

-

Đất thủy lợi

DTL

6,01

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,46

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

3,00

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,73

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

0,10

(Cụ thể theo Biểu 04 đính kèm)
5. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất: Được xác định theo bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2022, tỷ lệ 1/25.000, nội dung cụ thể theo Báo cáo thuyết minh Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Tây Hòa.