Document: Điểm a Khoản 3 Điều 1 Quyết định 823/QĐ-UBND 2007 quy hoạch phát triển xuất khẩu hàng hóa Bạc Liêu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "04/12/2007", "sign_number": "823/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Hoàng Bê", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "04/12/2007", "sign_number": "823/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Hoàng Bê", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "04/12/2007", "sign_number": "823/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Hoàng Bê", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "04/12/2007", "sign_number": "823/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Hoàng Bê", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "04/12/2007", "sign_number": "823/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Hoàng Bê", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 3 Điều 1 Quyết định 823/QĐ-UBND 2007 quy hoạch phát triển xuất khẩu hàng hóa Bạc Liêu

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch phát triển xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ tỉnh Bạc Liêu đến năm 2010 và tầm nhìn đến năm 2020, với những nội dung chủ yếu sau:
...
3. Chỉ tiêu chủ yếu:
Kim ngạch và cơ cấu xuất khẩu tỉnh Bạc Liêu đến năm 2020:

DIỄN GIẢI

ĐƠN VỊ TÍNH

PHƯƠNG ÁN II

2006

2010

2020

Kim ngạch xuất khẩu

1.000 USD

142.096

330.000

1.100.000

Trong đó:
- Hàng thủy sản

1.000 USD

133.430

297.000

1.015.000

Tỷ trọng

%

94

90

92

- Hàng nông sản

1.000 USD

10.000

18.000

40.000

Tỷ trọng

%

6

5,4

3,6

- Các ngành dịch vụ

1.000 USD

8.000

25.000

Tỷ trọng

%

2,4

2,2

- Hàng khác

1.000 USD

7.000

20.000

Tỷ trọng

%

2,1

2

Theo phương án II, năm 2006 kim ngạch xuất khẩu của Bạc Liêu đạt 142 triệu USD, năm 2010 đạt 330 triệu USD và khả năng đến năm 2020 là 1.100 triệu USD. Tốc độ tăng trưởng kim ngạch xuất khẩu bình quân hàng năm giai đoạn 2006 - 2010 là 16,3%/năm.
a) Mặt hàng xuất khẩu chủ yếu tỉnh Bạc Liêu đến năm 2020:

MẶT HÀNG

ĐƠN VỊ TÍNH

PHƯƠNG ÁN II

2006

2010

2020

1. Thủy sản

1.000 USD

16.450

40.000

100.000

2. Gạo

1.000 USD

36.000

50.000

120.000

Hàng công nghiệp và tiểu thủ công nghiệp

1.000 USD

2.500

5.000

Content:
Mặt hàng xuất khẩu chủ yếu tỉnh Bạc Liêu đến năm 2020:

MẶT HÀNG

ĐƠN VỊ TÍNH

PHƯƠNG ÁN II

2006

2010

2020

1. Thủy sản

1.000 USD

16.450

40.000

100.000

2. Gạo

1.000 USD

36.000

50.000

120.000

Hàng công nghiệp và tiểu thủ công nghiệp

1.000 USD

2.500

5.000