Document: Khoản 4 Điều 7 Thông tư 34/2011/TT-BTNMT kỹ thuật thành lập bản đồ địa hình đáy biển mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "01/08/2011", "sign_number": "34/2011/TT-BTNMT", "signer": "Phạm Khôi Nguyên", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "01/08/2011", "sign_number": "34/2011/TT-BTNMT", "signer": "Phạm Khôi Nguyên", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "01/08/2011", "sign_number": "34/2011/TT-BTNMT", "signer": "Phạm Khôi Nguyên", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "01/08/2011", "sign_number": "34/2011/TT-BTNMT", "signer": "Phạm Khôi Nguyên", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "01/08/2011", "sign_number": "34/2011/TT-BTNMT", "signer": "Phạm Khôi Nguyên", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 7 Thông tư 34/2011/TT-BTNMT kỹ thuật thành lập bản đồ địa hình đáy biển mới nhất

Điều 7. Cơ sở toán học của bản đồ
...
4. Cơ sở khống chế mặt phẳng và độ cao bảo đảm việc thành lập bản đồ địa hình đáy biển tỷ lệ 1:100.000 bao gồm lưới tọa độ nhà nước hạng I, II, III, IV, lưới địa chính cơ sở và lưới độ cao hạng I, II, III, IV.

Content:
Cơ sở khống chế mặt phẳng và độ cao bảo đảm việc thành lập bản đồ địa hình đáy biển tỷ lệ 1:100.000 bao gồm lưới tọa độ nhà nước hạng I, II, III, IV, lưới địa chính cơ sở và lưới độ cao hạng I, II, III, IV.