Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 5759/QĐ-UBND năm 2012 duyệt Đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/11/2012", "sign_number": "5759/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/11/2012", "sign_number": "5759/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/11/2012", "sign_number": "5759/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/11/2012", "sign_number": "5759/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/11/2012", "sign_number": "5759/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 5759/QĐ-UBND năm 2012 duyệt Đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng

Điều 1. Duyệt Đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng quận Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2020 với các nội dung chính như sau:
...
3. Cơ cấu sử dụng đất và chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc toàn quận:
3.1. Giai đoạn đến năm 2015:
3.1.1. Cơ cấu sử dụng đất:
- Đất dân dụng:2.363,97 ha, chiếm tỷ lệ 49,61% Trong đó:
+ Đất ở:1.653,29 ha, chiếm tỷ lệ 34,70%
+ Đất công trình công cộng: 162,50 ha, chiếm tỷ lệ 3,41%
+ Đất công viên cây xanh: 199,20 ha, chiếm tỷ lệ 4,18%
+ Đất giao thông đối nội: 303,38 ha, chiếm tỷ lệ 6,36%
+ Đất hỗn hợp: 45,60 ha, chiếm tỷ lệ 0,96%
- Đất khác trong khu dân dụng: 242,60 ha, chiếm tỷ lệ 5,09% Trong đó:
+ Đất công trình công cộng cấp thành phố và Trung ương: 191,20 ha, chiếm tỷ lệ 4,01%
+ Đất tôn giáo: 51,40 ha, chiếm tỷ lệ 1,08%
- Đất ngoài dân dụng:2.158,32 ha, chiếm tỷ lệ 45,30% Trong đó:
+ Đất giao thông đối ngoại: 381,22 ha, chiếm tỷ lệ 8,00%
+ Đất công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp, kho tàng: 309,60 ha, chiếm tỷ lệ 6,51%
+ Đất công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật: 93,60 ha, chiếm tỷ lệ 1,97%
+ Đất quốc phòng: 30,70 ha, chiếm tỷ lệ 0,64%
+ Đất cây xanh cách ly: 21,60 ha, chiếm tỷ lệ 0,45%
+ Sông rạch: 264,20 ha, chiếm tỷ lệ 5,54%
+ Đất nghĩa trang: 10,50 ha, chiếm tỷ lệ 0,22%
+ Đất khác:1.046,90 ha, chiếm tỷ lệ 21,97%
3.1.2. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất:
- Đất dân dụng: 51,39 m2/người
+ Đất ở: 35,94 m2/người
+ Đất công trình công cộng: 3,53 m2/người
+ Đất công viên cây xanh: 4,33 m2/người
+ Đất giao thông đối nội: 6,60 m2/người
+ Đất hỗn hợp: 0,96 m2/người
- Quy mô dân số: 460.000 người
- Mật độ xây dựng: 10 ÷ 35%
+ Khu dân cư: 30 ÷ 35%
+ Khu công trình công cộng: 25 ÷ 30%
+ Khu công viên: 5 ÷ 10%
- Tầng cao xây dựng:
+ Tối thiểu: 2 tầng.
+ Tối đa: 30 tầng.
3.2. Giai đoạn đến năm 2020:
3.2.1. Cơ cấu sử dụng đất:
- Đất dân dụng:3.306,79 ha, chiếm tỷ lệ 69,40%
Trong đó:
+ Đất ở:1.994,80 ha, chiếm tỷ lệ 41,87%
+ Đất công trình công cộng: 257,40 ha, chiếm tỷ lệ 5,40%
+ Đất công viên cây xanh: 415,50 ha, chiếm tỷ lệ 8,72%
+ Đất giao thông đối nội: 438,99 ha, chiếm tỷ lệ 9,21%
+ Đất hỗn hợp: 200,10 ha, chiếm tỷ lệ 4,20%
- Đất khác trong khu dân dụng: 279,40 ha, chiếm tỷ lệ 5,86%
Trong đó:
+ Đất công trình công cộng cấp thành phố và Trung ương: 228,00 ha, chiếm tỷ lệ 4,79%
+ Đất tôn giáo: 51,40 ha, chiếm tỷ lệ 1,08%
- Đất ngoài dân dụng:1.178,70 ha, chiếm tỷ lệ 24,74% Trong đó:
+ Đất giao thông đối ngoại: 536,00 ha, chiếm tỷ lệ 11,25%
+ Đất công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp, kho tàng: 162,30 ha, chiếm tỷ lệ 3,41%
+ Đất công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật: 99,60 ha, chiếm tỷ lệ 2,09%
+ Đất du lịch nghỉ dưỡng: 30,00 ha, chiếm tỷ lệ 0,63%
+ Đất quốc phòng: 30,70 ha, chiếm tỷ lệ 0,64%
+ Đất cây xanh cách ly: 45,40 ha, chiếm tỷ lệ 0,95%
+ Sông rạch: 264,20 ha, chiếm tỷ lệ 5,54%
+ Đất nghĩa trang: 10,50 ha, chiếm tỷ lệ 0,22%
3.2.2. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất:
- Đất dân dụng: 60,12 m2/người
+ Đất ở: 36,27 m2/người
+ Đất công trình công cộng: 4,68 m2/người
+ Đất công viên cây xanh: 7,55 m2/người
+ Đất giao thông đối nội: 7,98 m2/người
+ Đất hỗn hợp: 3,64 m2/người
- Quy mô dân số: 550.000 người
- Mật độ xây dựng: 10 ÷ 35%
+ Khu dân cư: 30 ÷ 35%
+ Khu công trình công cộng: 25 ÷ 30%
+ Khu công viên: 5 ÷ 10%
- Tầng cao xây dựng:
+ Tối thiểu: 2 tầng.
+ Tối đa: 30 tầng.

Content:
Cơ cấu sử dụng đất và chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc toàn quận:
3.1. Giai đoạn đến năm 2015:
3.1.1. Cơ cấu sử dụng đất:
- Đất dân dụng:2.363,97 ha, chiếm tỷ lệ 49,61% Trong đó:
+ Đất ở:1.653,29 ha, chiếm tỷ lệ 34,70%
+ Đất công trình công cộng: 162,50 ha, chiếm tỷ lệ 3,41%
+ Đất công viên cây xanh: 199,20 ha, chiếm tỷ lệ 4,18%
+ Đất giao thông đối nội: 303,38 ha, chiếm tỷ lệ 6,36%
+ Đất hỗn hợp: 45,60 ha, chiếm tỷ lệ 0,96%
- Đất khác trong khu dân dụng: 242,60 ha, chiếm tỷ lệ 5,09% Trong đó:
+ Đất công trình công cộng cấp thành phố và Trung ương: 191,20 ha, chiếm tỷ lệ 4,01%
+ Đất tôn giáo: 51,40 ha, chiếm tỷ lệ 1,08%
- Đất ngoài dân dụng:2.158,32 ha, chiếm tỷ lệ 45,30% Trong đó:
+ Đất giao thông đối ngoại: 381,22 ha, chiếm tỷ lệ 8,00%
+ Đất công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp, kho tàng: 309,60 ha, chiếm tỷ lệ 6,51%
+ Đất công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật: 93,60 ha, chiếm tỷ lệ 1,97%
+ Đất quốc phòng: 30,70 ha, chiếm tỷ lệ 0,64%
+ Đất cây xanh cách ly: 21,60 ha, chiếm tỷ lệ 0,45%
+ Sông rạch: 264,20 ha, chiếm tỷ lệ 5,54%
+ Đất nghĩa trang: 10,50 ha, chiếm tỷ lệ 0,22%
+ Đất khác:1.046,90 ha, chiếm tỷ lệ 21,97%
3.1.2. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất:
- Đất dân dụng: 51,39 m2/người
+ Đất ở: 35,94 m2/người
+ Đất công trình công cộng: 3,53 m2/người
+ Đất công viên cây xanh: 4,33 m2/người
+ Đất giao thông đối nội: 6,60 m2/người
+ Đất hỗn hợp: 0,96 m2/người
- Quy mô dân số: 460.000 người
- Mật độ xây dựng: 10 ÷ 35%
+ Khu dân cư: 30 ÷ 35%
+ Khu công trình công cộng: 25 ÷ 30%
+ Khu công viên: 5 ÷ 10%
- Tầng cao xây dựng:
+ Tối thiểu: 2 tầng.
+ Tối đa: 30 tầng.
3.2. Giai đoạn đến năm 2020:
3.2.1. Cơ cấu sử dụng đất:
- Đất dân dụng:3.306,79 ha, chiếm tỷ lệ 69,40%
Trong đó:
+ Đất ở:1.994,80 ha, chiếm tỷ lệ 41,87%
+ Đất công trình công cộng: 257,40 ha, chiếm tỷ lệ 5,40%
+ Đất công viên cây xanh: 415,50 ha, chiếm tỷ lệ 8,72%
+ Đất giao thông đối nội: 438,99 ha, chiếm tỷ lệ 9,21%
+ Đất hỗn hợp: 200,10 ha, chiếm tỷ lệ 4,20%
- Đất khác trong khu dân dụng: 279,40 ha, chiếm tỷ lệ 5,86%
Trong đó:
+ Đất công trình công cộng cấp thành phố và Trung ương: 228,00 ha, chiếm tỷ lệ 4,79%
+ Đất tôn giáo: 51,40 ha, chiếm tỷ lệ 1,08%
- Đất ngoài dân dụng:1.178,70 ha, chiếm tỷ lệ 24,74% Trong đó:
+ Đất giao thông đối ngoại: 536,00 ha, chiếm tỷ lệ 11,25%
+ Đất công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp, kho tàng: 162,30 ha, chiếm tỷ lệ 3,41%
+ Đất công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật: 99,60 ha, chiếm tỷ lệ 2,09%
+ Đất du lịch nghỉ dưỡng: 30,00 ha, chiếm tỷ lệ 0,63%
+ Đất quốc phòng: 30,70 ha, chiếm tỷ lệ 0,64%
+ Đất cây xanh cách ly: 45,40 ha, chiếm tỷ lệ 0,95%
+ Sông rạch: 264,20 ha, chiếm tỷ lệ 5,54%
+ Đất nghĩa trang: 10,50 ha, chiếm tỷ lệ 0,22%
3.2.2. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất:
- Đất dân dụng: 60,12 m2/người
+ Đất ở: 36,27 m2/người
+ Đất công trình công cộng: 4,68 m2/người
+ Đất công viên cây xanh: 7,55 m2/người
+ Đất giao thông đối nội: 7,98 m2/người
+ Đất hỗn hợp: 3,64 m2/người
- Quy mô dân số: 550.000 người
- Mật độ xây dựng: 10 ÷ 35%
+ Khu dân cư: 30 ÷ 35%
+ Khu công trình công cộng: 25 ÷ 30%
+ Khu công viên: 5 ÷ 10%
- Tầng cao xây dựng:
+ Tối thiểu: 2 tầng.
+ Tối đa: 30 tầng.