Document: Điều 1 Quyết định 4211/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất quận Long Biên Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "23/08/2023", "sign_number": "4211/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "23/08/2023", "sign_number": "4211/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "23/08/2023", "sign_number": "4211/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "23/08/2023", "sign_number": "4211/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "23/08/2023", "sign_number": "4211/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 4211/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất quận Long Biên Hà Nội có nội dung như sau:

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 quận Long Biên đã được UBND Thành phố phê duyệt tại Quyết định số 726/QĐ-UBND ngày 02/02 2023 như sau:
1. Đưa ra khỏi Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 quận Long Biên là: 0 dự án.
2. Điều chỉnh, bổ sung danh mục Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 quận Long Biên là: 19 dự án, diện tích 187,75 ha.
(Danh mục kèm theo)
3. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2023, cụ thể:
a. Chỉ tiêu sử dụng đất

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

6009,4

1

Đất nông nghiệp

NNP

1469,4

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

965,0

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

298,9

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

29,6

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4530,6

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

21,8

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

314,3

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1284,1

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

31,9

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1410,3

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

15,9

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

41,4

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

95,8

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

213,1

b. Kế hoạch thu hồi đất bổ sung năm 2023

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

121,2

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

71,3

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

41,6

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

8,3

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

74,3

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,1

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,8

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

35,1

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

20,0

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,8

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,9

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

10,2

c. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất bổ sung năm 2023

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

121,2

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

71,3

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

41,6

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

8,3

4. Điều chỉnh số dự án và diện tích ghi tại Khoản 1 Điều 1 Quyết định số 726/QĐ-UBND ngày 02/02/2023 thành: 169 dự án với tổng diện tích 893,00ha.
5. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 726/QĐ-UBND ngày 02/02/2023 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.

Content:
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 quận Long Biên đã được UBND Thành phố phê duyệt tại Quyết định số 726/QĐ-UBND ngày 02/02 2023 như sau:
1. Đưa ra khỏi Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 quận Long Biên là: 0 dự án.
2. Điều chỉnh, bổ sung danh mục Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 quận Long Biên là: 19 dự án, diện tích 187,75 ha.
(Danh mục kèm theo)
3. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2023, cụ thể:
a. Chỉ tiêu sử dụng đất

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

6009,4

1

Đất nông nghiệp

NNP

1469,4

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

965,0

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

298,9

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

29,6

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4530,6

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

21,8

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

314,3

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1284,1

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

31,9

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1410,3

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

15,9

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

41,4

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

95,8

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

213,1

b. Kế hoạch thu hồi đất bổ sung năm 2023

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

121,2

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

71,3

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

41,6

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

8,3

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

74,3

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,1

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,8

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

35,1

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

20,0

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,8

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,9

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

10,2

c. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất bổ sung năm 2023

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

121,2

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

71,3

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

41,6

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

8,3

4. Điều chỉnh số dự án và diện tích ghi tại Khoản 1 Điều 1 Quyết định số 726/QĐ-UBND ngày 02/02/2023 thành: 169 dự án với tổng diện tích 893,00ha.
5. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 726/QĐ-UBND ngày 02/02/2023 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.