Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 1413/QĐ-UBND 2016 Quy hoạch Quản lý chất thải rắn Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "23/06/2016", "sign_number": "1413/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "23/06/2016", "sign_number": "1413/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "23/06/2016", "sign_number": "1413/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "23/06/2016", "sign_number": "1413/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "23/06/2016", "sign_number": "1413/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 1413/QĐ-UBND 2016 Quy hoạch Quản lý chất thải rắn Huế

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch quản lý chất thải rắn tỉnh Thừa Thiên Huế đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050, với các nội dung chủ yếu sau:
...
6. Khái toán và nguồn vốn đầu tư
a) Khái toán: Tổng nhu cầu vốn cho toàn bộ Quy hoạch chất thải rắn đến năm 2030 ước khoảng 1.191 tỷ đồng, trong đó chi phí cho các khu liên hợp xử lý được xây dựng tại Phú Sơn, Hương Bình ước khoảng 500 tỷ đồng.
b) Nguồn vốn đầu tư:
- Vốn ngân sách nhà nước;
- Vốn từ các nhà đầu tư trong và ngoài nước;
- Vốn hỗ trợ nước ngoài;
- Vốn vay;
- Các nguồn vốn hợp pháp khác.

Content:
Khái toán và nguồn vốn đầu tư
a) Khái toán: Tổng nhu cầu vốn cho toàn bộ Quy hoạch chất thải rắn đến năm 2030 ước khoảng 1.191 tỷ đồng, trong đó chi phí cho các khu liên hợp xử lý được xây dựng tại Phú Sơn, Hương Bình ước khoảng 500 tỷ đồng.
b) Nguồn vốn đầu tư:
- Vốn ngân sách nhà nước;
- Vốn từ các nhà đầu tư trong và ngoài nước;
- Vốn hỗ trợ nước ngoài;
- Vốn vay;
- Các nguồn vốn hợp pháp khác.