Document: Điểm b Khoản 1 Điều 4 Thông tư 01/2021/TT-BTC mức thu nộp phí thẩm định cấp giấy phép kinh doanh karaoke vũ trường mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "07/01/2021", "sign_number": "01/2021/TT-BTC", "signer": "Vũ Thị Mai", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "07/01/2021", "sign_number": "01/2021/TT-BTC", "signer": "Vũ Thị Mai", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "07/01/2021", "sign_number": "01/2021/TT-BTC", "signer": "Vũ Thị Mai", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "07/01/2021", "sign_number": "01/2021/TT-BTC", "signer": "Vũ Thị Mai", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "07/01/2021", "sign_number": "01/2021/TT-BTC", "signer": "Vũ Thị Mai", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điểm b Khoản 1 Điều 4 Thông tư 01/2021/TT-BTC mức thu nộp phí thẩm định cấp giấy phép kinh doanh karaoke vũ trường mới nhất

Điều 4. Mức thu phí
1. Tại các thành phố trực thuộc trung ương và tại các thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh:
...
b) Mức thu phí thẩm định cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường là 15.000.000 đồng/giấy.

Content:
Mức thu phí thẩm định cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường là 15.000.000 đồng/giấy.