Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 5249/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) huyện Cần Giờ

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "03/12/2008", "sign_number": "5249/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "03/12/2008", "sign_number": "5249/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "03/12/2008", "sign_number": "5249/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "03/12/2008", "sign_number": "5249/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "03/12/2008", "sign_number": "5249/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 5249/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) huyện Cần Giờ

Điều 1. Duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của huyện Cần Giờ với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010:
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

CHỈ TIÊU

Hiện trạng 2005

QH đến năm 2010

Tăng (+), giảm (-)

(ha)

(%)

(ha)

(%)

(ha)

(%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(5)-(3)

(8)=[(7)/(3)] *100

TỔNG DT ĐẤT TỰ NHIÊN

70.421,58

100,00

70.421,58

100,00

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

44.075,86

62,59

43.235,95

61,40

-839,91

-1,91

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

4.043,68

5,74

1.465,67

2,08

-2.578,01

-63,75

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

1.575,59

2,24

452,02

0,64

-1.123,57

-71,31

1.1.1.1

Đất trồng lúa

1.152,26

1,64

-1.152,26

-100,00

1.1.1.2

Đất trồng cỏ chăn nuôi

68,72

0,10

-68,72

-100,00

1.1.1.3

Đất trồng cây hàng năm còn lại

354,61

0,50

452,02

0,64

97,41

27,47

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

Content:
Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010:
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

CHỈ TIÊU

Hiện trạng 2005

QH đến năm 2010

Tăng (+), giảm (-)

(ha)

(%)

(ha)

(%)

(ha)

(%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(5)-(3)

(8)=[(7)/(3)] *100

TỔNG DT ĐẤT TỰ NHIÊN

70.421,58

100,00

70.421,58

100,00

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

44.075,86

62,59

43.235,95

61,40

-839,91

-1,91

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

4.043,68

5,74

1.465,67

2,08

-2.578,01

-63,75

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

1.575,59

2,24

452,02

0,64

-1.123,57

-71,31

1.1.1.1

Đất trồng lúa

1.152,26

1,64

-1.152,26

-100,00

1.1.1.2

Đất trồng cỏ chăn nuôi

68,72

0,10

-68,72

-100,00

1.1.1.3

Đất trồng cây hàng năm còn lại

354,61

0,50

452,02

0,64

97,41

27,47

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm