Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2307/QĐ-UBND năm 2013 Quy hoạch sử dụng đất đến 2020 Tuy Phong Bình Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "2307/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "2307/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "2307/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "2307/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "2307/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2307/QĐ-UBND năm 2013 Quy hoạch sử dụng đất đến 2020 Tuy Phong Bình Thuận

Điều 1. Xét duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của huyện Tuy Phong, với các nội dung chủ yếu sau.
...
3.593,00

3.593,42

4,53

0,42

Trong đó:

-

-

-

Đất giao thông

423,22

0,53

807,00

806,77

1,02

-0,23

Đất thủy lợi

537,94

0,68

1.392,00

1.391,48

1,75

-0,52

Đất công trình năng lượng

316,76

0,40

1.193,00

1.192,86

1,50

-0,14

Đất công trình bưu chính viễn thông

1,33

0,00

1,00

1,50

0,00

0,50

Đất cơ sở văn hóa

10,57

0,01

26,00

25,67

0,03

-0,33

Đất cơ sở y tế

6,36

0,01

18,00

17,84

0,02

-0,16

Đất cơ sở GD - ĐT

68,50

0,09

120,00

120,30

0,15

0,30

Đất cơ sở TD - TT

14,14

0,02

25,00

24,74

0,03

-0,26

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

-

-

-

-

0,00

Đất cơ sở về dịch vụ xã hội

-

-

-

0,30

0,00

Đất chợ

4,01

0,01

12,00

11,96

0,02

-0,04

2.13

Đất ở tại nông thôn

572,91

0,72

-

645,10

0,81

2.14

Đất ở tại đô thị

264,58

0,33

467,00

467,28

0,59

0,28

2.15

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.484,83

1,87

-

1.482,93

1,87

2.16

Đất có mặt nước chuyên dùng

406,12

0,51

-

404,78

0,51

2.17

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

-

208,84

0,26

3

Đất chưa sử dụng

6.632,33

8,35

3.624,00

3.624,04

4,57

0,04

Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

3.008,00

3.008,29

3,79

0,29

4

Các chỉ tiêu quan sát

Content:
3.593,00

3.593,42

4,53

0,42

Trong đó:

-

-

-

Đất giao thông

423,22

0,53

807,00

806,77

1,02

-0,23

Đất thủy lợi

537,94

0,68

1.392,00

1.391,48

1,75

-0,52

Đất công trình năng lượng

316,76

0,40

1.193,00

1.192,86

1,50

-0,14

Đất công trình bưu chính viễn thông

1,33

0,00

1,00

1,50

0,00

0,50

Đất cơ sở văn hóa

10,57

0,01

26,00

25,67

0,03

-0,33

Đất cơ sở y tế

6,36

0,01

18,00

17,84

0,02

-0,16

Đất cơ sở GD - ĐT

68,50

0,09

120,00

120,30

0,15

0,30

Đất cơ sở TD - TT

14,14

0,02

25,00

24,74

0,03

-0,26

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

-

-

-

-

0,00

Đất cơ sở về dịch vụ xã hội

-

-

-

0,30

0,00

Đất chợ

4,01

0,01

12,00

11,96

0,02

-0,04

2.13

Đất ở tại nông thôn

572,91

0,72

-

645,10

0,81

2.14

Đất ở tại đô thị

264,58

0,33

467,00

467,28

0,59

0,28

2.15

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.484,83

1,87

-

1.482,93

1,87

2.16

Đất có mặt nước chuyên dùng

406,12

0,51

-

404,78

0,51

2.17

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

-

208,84

0,26

3

Đất chưa sử dụng

6.632,33

8,35

3.624,00

3.624,04

4,57

0,04

Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

3.008,00

3.008,29

3,79

0,29

4

Các chỉ tiêu quan sát