Document: Điều 3 Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND cán bộ hoạt động không chuyên trách ở xã Nam Định

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "30/07/2010", "sign_number": "15/2010/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "30/07/2010", "sign_number": "15/2010/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "30/07/2010", "sign_number": "15/2010/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "30/07/2010", "sign_number": "15/2010/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "30/07/2010", "sign_number": "15/2010/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 3 Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND cán bộ hoạt động không chuyên trách ở xã Nam Định có nội dung như sau:

Điều 3. Mức phụ cấp hàng tháng đối với cán bộ hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn; ở thôn (xóm), tổ dân phố được tính theo hệ số lương tối thiểu của nhà nước và được hưởng từ ngày 01 tháng 8 năm 2010. Cụ thể như sau:

TT

CHỨC DANH

PHÂN LOẠI XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN, THÔN (XÓM), TỔ DÂN PHỐ

Loại 1

Loại 2

Loại 3

I. Cán bộ hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn

1

Chủ tịch Hội người cao tuổi

0,80

0,75

0,70

2

Chủ tịch Hội chữ thập đỏ

3

Phó Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Đảng ủy

4

Phó ban Tuyên giáo Đảng ủy

5

Phó chủ tịch Ủy ban MTTQ

6

Phó bí thư Đoàn TNCS HCM

7

Phó chủ tịch Hội liên hiệp Phụ nữ

8

Phó chủ tịch Hội Cựu chiến binh

9

Phó chủ tịch Hội nông dân

10

Cán bộ Dân số, gia đình, trẻ em

11

Công an viên thường trực

12

Văn thư, thủ quỹ

13

Trưởng Đài truyền thanh xã, phường, thị trấn

14

Nhân viên Đài truyền thanh

0,70

0,65

0,60

15

Trưởng ban bảo vệ dân phố

0,70

16

Phó ban bảo vệ dân phố

0.65

II. Cán bộ hoạt động không chuyên trách ở thôn (xóm), tổ dân phố

01

Bí thư chi bộ, Trưởng thôn (xóm), Tổ trưởng dân phố

0,70

0,65

0,60

02

Phó trưởng thôn (xóm) kiêm Công an viên

0,65

0,60

0,55

03

Tổ phó tổ dân phố kiêm bảo vệ dân phố

0,60

Content:
Điều 3. Mức phụ cấp hàng tháng đối với cán bộ hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn; ở thôn (xóm), tổ dân phố được tính theo hệ số lương tối thiểu của nhà nước và được hưởng từ ngày 01 tháng 8 năm 2010. Cụ thể như sau:

TT

CHỨC DANH

PHÂN LOẠI XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN, THÔN (XÓM), TỔ DÂN PHỐ

Loại 1

Loại 2

Loại 3

I. Cán bộ hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn

1

Chủ tịch Hội người cao tuổi

0,80

0,75

0,70

2

Chủ tịch Hội chữ thập đỏ

3

Phó Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Đảng ủy

4

Phó ban Tuyên giáo Đảng ủy

5

Phó chủ tịch Ủy ban MTTQ

6

Phó bí thư Đoàn TNCS HCM

7

Phó chủ tịch Hội liên hiệp Phụ nữ

8

Phó chủ tịch Hội Cựu chiến binh

9

Phó chủ tịch Hội nông dân

10

Cán bộ Dân số, gia đình, trẻ em

11

Công an viên thường trực

12

Văn thư, thủ quỹ

13

Trưởng Đài truyền thanh xã, phường, thị trấn

14

Nhân viên Đài truyền thanh

0,70

0,65

0,60

15

Trưởng ban bảo vệ dân phố

0,70

16

Phó ban bảo vệ dân phố

0.65

II. Cán bộ hoạt động không chuyên trách ở thôn (xóm), tổ dân phố

01

Bí thư chi bộ, Trưởng thôn (xóm), Tổ trưởng dân phố

0,70

0,65

0,60

02

Phó trưởng thôn (xóm) kiêm Công an viên

0,65

0,60

0,55

03

Tổ phó tổ dân phố kiêm bảo vệ dân phố

0,60