Document: Điều 2 Quyết định 27/2020/QĐ-UBND mức giá tối đa thu gom rác thải sinh hoạt đến điểm tập kết Bắc Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "31/12/2020", "sign_number": "27/2020/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "31/12/2020", "sign_number": "27/2020/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "31/12/2020", "sign_number": "27/2020/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "31/12/2020", "sign_number": "27/2020/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "31/12/2020", "sign_number": "27/2020/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 27/2020/QĐ-UBND mức giá tối đa thu gom rác thải sinh hoạt đến điểm tập kết Bắc Ninh có nội dung như sau:

Điều 2. Mức giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đến điểm tập kết trên địa bàn tỉnh

Số TT

Đối tượng thu

Đơn vị tính

Mức giá
(đã bao gồm thuế giá trị gia tăng)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Hộ gia đình, phòng trọ:
- Thuộc phường, thị trấn
- Thuộc xã

đồng/người/tháng

10.000
7.000

2

Hộ kinh doanh dịch vụ ăn uống

đồng/hộ/tháng

120.000

3

Hộ kinh doanh, buôn bán nhỏ khác

đồng/hộ/tháng

60.000

4

Trụ sở cơ quan hành chính

đồng/đơn vị/tháng

120.000

5

Nhà ga, bến xe, trường học, trung tâm thương mại, siêu thị, chợ, cơ sở y tế, bệnh viện, trại giam, ký túc xá, doanh nghiệp, khách sạn, nhà nghỉ, nhà hàng kinh doanh dịch vụ ăn uống

đồng/tấn hoặc đồng/m3

834.000
350.000

6

Đối với các công trình xây dựng

đồng/tấn hoặc đồng/m3

834.000
350.000
(hoặc 0,05 % giá trị xây lắp công trình)

* Ghi chú:
- Đơn vị tính: 1m3 rác = 0,42 tấn rác (dùng cho các đối tượng Nhà ga, bến xe, trường học, trung tâm thương mại, siêu thị, chợ, cơ sở y tế, bệnh viện, trại giam, ký túc xá, doanh nghiệp, khách sạn, nhà nghỉ, nhà hàng kinh doanh dịch vụ ăn uống và các công trình xây dựng).
- Mức giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đến điểm tập kết trên địa bàn tỉnh nêu trên đã bao gồm chi phí nhân công, chi phí quản lý chung, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng; các công việc quét dọn, thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đến điểm tập kết.
- Đối với các đối tượng Nhà ga, bến xe, trường học, trung tâm thương mại, siêu thị, chợ, cơ sở y tế, bệnh viện, trại giam, ký túc xá, doanh nghiệp, khách sạn, nhà nghỉ, nhà hàng kinh doanh dịch vụ ăn uống và các công trình xây dựng, mức giá dịch vụ đã bao gồm tiền thu gom, vận chuyển và xử lý bằng công nghệ đốt (tiền vận chuyển là 154.000 đồng/tấn chiếm 18,5%, tiền xử lý bằng công nghệ đốt là 448.000 đồng/tấn chiếm 53,5%).

Content:
Điều 2. Mức giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đến điểm tập kết trên địa bàn tỉnh

Số TT

Đối tượng thu

Đơn vị tính

Mức giá
(đã bao gồm thuế giá trị gia tăng)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Hộ gia đình, phòng trọ:
- Thuộc phường, thị trấn
- Thuộc xã

đồng/người/tháng

10.000
7.000

2

Hộ kinh doanh dịch vụ ăn uống

đồng/hộ/tháng

120.000

3

Hộ kinh doanh, buôn bán nhỏ khác

đồng/hộ/tháng

60.000

4

Trụ sở cơ quan hành chính

đồng/đơn vị/tháng

120.000

5

Nhà ga, bến xe, trường học, trung tâm thương mại, siêu thị, chợ, cơ sở y tế, bệnh viện, trại giam, ký túc xá, doanh nghiệp, khách sạn, nhà nghỉ, nhà hàng kinh doanh dịch vụ ăn uống

đồng/tấn hoặc đồng/m3

834.000
350.000

6

Đối với các công trình xây dựng

đồng/tấn hoặc đồng/m3

834.000
350.000
(hoặc 0,05 % giá trị xây lắp công trình)

* Ghi chú:
- Đơn vị tính: 1m3 rác = 0,42 tấn rác (dùng cho các đối tượng Nhà ga, bến xe, trường học, trung tâm thương mại, siêu thị, chợ, cơ sở y tế, bệnh viện, trại giam, ký túc xá, doanh nghiệp, khách sạn, nhà nghỉ, nhà hàng kinh doanh dịch vụ ăn uống và các công trình xây dựng).
- Mức giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đến điểm tập kết trên địa bàn tỉnh nêu trên đã bao gồm chi phí nhân công, chi phí quản lý chung, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng; các công việc quét dọn, thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đến điểm tập kết.
- Đối với các đối tượng Nhà ga, bến xe, trường học, trung tâm thương mại, siêu thị, chợ, cơ sở y tế, bệnh viện, trại giam, ký túc xá, doanh nghiệp, khách sạn, nhà nghỉ, nhà hàng kinh doanh dịch vụ ăn uống và các công trình xây dựng, mức giá dịch vụ đã bao gồm tiền thu gom, vận chuyển và xử lý bằng công nghệ đốt (tiền vận chuyển là 154.000 đồng/tấn chiếm 18,5%, tiền xử lý bằng công nghệ đốt là 448.000 đồng/tấn chiếm 53,5%).