Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 955/QĐ-UBND điều chỉnh quy hoạch lô C4 khu dân cư đô thị nam thành phố Thanh Hóa 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "18/03/2016", "sign_number": "955/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "18/03/2016", "sign_number": "955/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "18/03/2016", "sign_number": "955/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "18/03/2016", "sign_number": "955/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "18/03/2016", "sign_number": "955/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 955/QĐ-UBND điều chỉnh quy hoạch lô C4 khu dân cư đô thị nam thành phố Thanh Hóa 2016

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Lô C4 Khu dân cư thuộc Khu đô thị Nam thành phố Thanh Hóa, với nội dung chính sau:
...
4. Quy hoạch sử dụng đất:

STT

Ký hiệu

Loại đất

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

Chỉ tiêu QH sử dụng đất

Mật độ xây dựng (%)

Tầng cao

Hệ số SDD (lần)

1

LK

Đất ở liền kề

1.818,60

21,24

80

03-05

2,4-4,0

2

BT

Đất ở biệt thự

2.173,50

25,39

60

03

1,8

3

CX

Đất cây xanh - khuôn viên

890,0

12,63

-

-

-

4

HTKT

Đất giao thông, hạ tầng kỹ thuật.

3.564,18

42,49

-

-

-

Tổng cộng

8.446,28

100,00

-

-

-

Content:
Quy hoạch sử dụng đất:

STT

Ký hiệu

Loại đất

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

Chỉ tiêu QH sử dụng đất

Mật độ xây dựng (%)

Tầng cao

Hệ số SDD (lần)

1

LK

Đất ở liền kề

1.818,60

21,24

80

03-05

2,4-4,0

2

BT

Đất ở biệt thự

2.173,50

25,39

60

03

1,8

3

CX

Đất cây xanh - khuôn viên

890,0

12,63

-

-

-

4

HTKT

Đất giao thông, hạ tầng kỹ thuật.

3.564,18

42,49

-

-

-

Tổng cộng

8.446,28

100,00

-

-

-