Document: Điều 1 Quyết định 3312/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất huyện Hậu Lộc tỉnh Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "27/08/2021", "sign_number": "3312/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "27/08/2021", "sign_number": "3312/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "27/08/2021", "sign_number": "3312/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "27/08/2021", "sign_number": "3312/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "27/08/2021", "sign_number": "3312/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 3312/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất huyện Hậu Lộc tỉnh Thanh Hóa có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Hậu Lộc với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: Tổng diện tích tự nhiên: 14.367,08 ha.
- Nhóm đất nông nghiệp: 7.579,17 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp: 6.645,50 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng: 142,40 ha.
Cụ thể:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

I

Tổng diện tích tự nhiên

14.367,08

100

14.367,08

14.367,08

100

1

Đất nông nghiệp

9.559,78

66,54

7.579,17

7.579,17

52,75

1.1

Đất trồng lúa

4.964,03

34,55

3.987,11

3.987,11

27,75

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

4.528,67

31,52

3.570,72

3.570,72

24,85

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

653,47

4,55

38,72

38,72

0,27

1.3

Đất trồng cây lâu năm

727,81

5,07

638,71

638,71

4,45

1.4

Đất rừng phòng hộ

483,87

3,37

601,82

601,82

4,19

1.5

Đất rừng đặc dụng

396,72

2,76

383,82

383,82

2,67

1.6

Đất rừng sản xuất

603,74

4,20

374,21

374,21

2,60

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

776,86

5,41

647,81

647,81

4,51

1.8

Đất làm muối

113,70

0,79

1.9

Đất nông nghiệp khác

839,57

5,84

906,98

906,98

6,31

2

Đất phi nông nghiệp

4.536,17

31,57

6.645,50

6.645,50

46,26

2.1

Đất quốc phòng

25,46

0,18

34,90

34,90

0,24

2.2

Đất an ninh

0,52

0,00

3,44

3,44

0,02

2.3

Đất khu công nghiệp

250,00

250,00

1,74

2.4

Đất khu chế xuất

2.5

Đất cụm công nghiệp

137,31

0,96

335,80

335,80

2,34

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

12,68

0,09

99,44

99,44

0,69

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

76,25

0,53

129,85

129,85

0,90

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

4,83

0,03

44,83

44,83

0,31

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.834,41

12,77

2.686,07

2.686,07

18,70

2.9.1

Đất xây dựng cơ sở văn hoá

1.243,04

8,65

1.994,10

1.994,10

13,88

2.9.2

Đất y tế

430,92

3,00

445,39

445,39

3,10

2.9.3

Đất giáo dục và đào tạo

2,07

0,01

23,64

23,64

0,16

2.9.4

Đất thể dục thể thao

0,83

0,01

0,85

0,85

0,01

2.9.5

Đất khoa học và công nghệ

34,57

0,24

49,37

49,37

0,34

2.9.6

Đất dịch vụ xã hội

9,01

0,06

15,22

15,22

0,11

2.9.7

Đất giao thông

63,05

0,44

80,27

80,27

0,56

2.9.8

Đất thuỷ lợi

41,50

0,29

66,26

66,26

0,46

2.9.9

Đất công trình năng lượng

2.9.10

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,40

0,40

0,00

2.9.11

Đất chợ

9,42

0,07

10,55

10,55

0,07

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hoá

14,55

0,10

33,19

33,19

0,23

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

13,18

0,09

24,27

24,27

0,17

2.13

Đất ở tại nông thôn

1.383,39

9,63

1.380,09

1.380,09

9,61

2.14

Đất ở tại đô thị

136,09

0,95

640,29

640,29

4,46

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

18,04

0,13

46,20

46,20

0,32

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

5,11

0,04

9,94

9,94

0,07

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

8,09

0,06

16,18

16,18

0,11

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hoả táng

199,67

1,39

231,15

231,15

1,61

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

23,13

0,16

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.22

Đất khu vui chơi giải trí, công cộng

1,17

0,01

70,17

70,17

0,49

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

7,77

0,05

11,57

11,57

0,08

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

535,10

3,72

513,26

513,26

3,57

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

99,11

0,69

84,72

84,72

0,59

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

0,30

0,00

0,15

0,15

0,00

3

Đất chưa sử dụng

271,12

1,89

142,40

142,40

0,99

4

Đất khu công nghệ cao*

5

Đất khu kinh tế*

6

Đất đô thị*

989,98

6,89

3.493,93

3.493,93

24,32

II

KHU CHỨC NĂNG*

1

Khu chuyên trồng lúa nước

3.659,06

3.659,06

25,47

2

Khu vực chyên trồng cây công nghiệp lâu năm

470,81

470,81

3,28

3

Khu vực rừng phòng hộ

610,06

610,06

4,25

4

Khu vực rừng đặc dụng

396,69

396,69

2,76

5

Khu vực rừng sản xuất

390,07

390,07

2,72

6

Khu vực công nghiệp, cụm CN

603,37

603,37

4,20

7

Khu đô thị -thương mại - dịch vụ

689,92

689,92

4,80

8

Khu du lịch

45,00

45,00

0,31

9

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

1.555,24

1.555,24

10,83

Ghi chú: * Chỉ tiêu không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.089,17

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

966,89

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

947,91

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

496,23

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

222,12

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

5,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

12,90

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

100,38

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

131,01

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

88,47

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

66,18

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

202,99

(Chi tiết theo Phụ biểu số I đính kèm)
3. Diện tích đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tổng cộng

128,72

1

Đất nông nghiệp

NNP

94,16

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

34,56

(Chi tiết theo Phụ biểu số II đính kèm)
4. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng đất được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, tỷ lệ 1/10.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021, huyện Hậu Lộc.

Content:
Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Hậu Lộc với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: Tổng diện tích tự nhiên: 14.367,08 ha.
- Nhóm đất nông nghiệp: 7.579,17 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp: 6.645,50 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng: 142,40 ha.
Cụ thể:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

I

Tổng diện tích tự nhiên

14.367,08

100

14.367,08

14.367,08

100

1

Đất nông nghiệp

9.559,78

66,54

7.579,17

7.579,17

52,75

1.1

Đất trồng lúa

4.964,03

34,55

3.987,11

3.987,11

27,75

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

4.528,67

31,52

3.570,72

3.570,72

24,85

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

653,47

4,55

38,72

38,72

0,27

1.3

Đất trồng cây lâu năm

727,81

5,07

638,71

638,71

4,45

1.4

Đất rừng phòng hộ

483,87

3,37

601,82

601,82

4,19

1.5

Đất rừng đặc dụng

396,72

2,76

383,82

383,82

2,67

1.6

Đất rừng sản xuất

603,74

4,20

374,21

374,21

2,60

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

776,86

5,41

647,81

647,81

4,51

1.8

Đất làm muối

113,70

0,79

1.9

Đất nông nghiệp khác

839,57

5,84

906,98

906,98

6,31

2

Đất phi nông nghiệp

4.536,17

31,57

6.645,50

6.645,50

46,26

2.1

Đất quốc phòng

25,46

0,18

34,90

34,90

0,24

2.2

Đất an ninh

0,52

0,00

3,44

3,44

0,02

2.3

Đất khu công nghiệp

250,00

250,00

1,74

2.4

Đất khu chế xuất

2.5

Đất cụm công nghiệp

137,31

0,96

335,80

335,80

2,34

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

12,68

0,09

99,44

99,44

0,69

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

76,25

0,53

129,85

129,85

0,90

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

4,83

0,03

44,83

44,83

0,31

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.834,41

12,77

2.686,07

2.686,07

18,70

2.9.1

Đất xây dựng cơ sở văn hoá

1.243,04

8,65

1.994,10

1.994,10

13,88

2.9.2

Đất y tế

430,92

3,00

445,39

445,39

3,10

2.9.3

Đất giáo dục và đào tạo

2,07

0,01

23,64

23,64

0,16

2.9.4

Đất thể dục thể thao

0,83

0,01

0,85

0,85

0,01

2.9.5

Đất khoa học và công nghệ

34,57

0,24

49,37

49,37

0,34

2.9.6

Đất dịch vụ xã hội

9,01

0,06

15,22

15,22

0,11

2.9.7

Đất giao thông

63,05

0,44

80,27

80,27

0,56

2.9.8

Đất thuỷ lợi

41,50

0,29

66,26

66,26

0,46

2.9.9

Đất công trình năng lượng

2.9.10

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,40

0,40

0,00

2.9.11

Đất chợ

9,42

0,07

10,55

10,55

0,07

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hoá

14,55

0,10

33,19

33,19

0,23

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

13,18

0,09

24,27

24,27

0,17

2.13

Đất ở tại nông thôn

1.383,39

9,63

1.380,09

1.380,09

9,61

2.14

Đất ở tại đô thị

136,09

0,95

640,29

640,29

4,46

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

18,04

0,13

46,20

46,20

0,32

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

5,11

0,04

9,94

9,94

0,07

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

8,09

0,06

16,18

16,18

0,11

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hoả táng

199,67

1,39

231,15

231,15

1,61

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

23,13

0,16

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.22

Đất khu vui chơi giải trí, công cộng

1,17

0,01

70,17

70,17

0,49

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

7,77

0,05

11,57

11,57

0,08

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

535,10

3,72

513,26

513,26

3,57

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

99,11

0,69

84,72

84,72

0,59

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

0,30

0,00

0,15

0,15

0,00

3

Đất chưa sử dụng

271,12

1,89

142,40

142,40

0,99

4

Đất khu công nghệ cao*

5

Đất khu kinh tế*

6

Đất đô thị*

989,98

6,89

3.493,93

3.493,93

24,32

II

KHU CHỨC NĂNG*

1

Khu chuyên trồng lúa nước

3.659,06

3.659,06

25,47

2

Khu vực chyên trồng cây công nghiệp lâu năm

470,81

470,81

3,28

3

Khu vực rừng phòng hộ

610,06

610,06

4,25

4

Khu vực rừng đặc dụng

396,69

396,69

2,76

5

Khu vực rừng sản xuất

390,07

390,07

2,72

6

Khu vực công nghiệp, cụm CN

603,37

603,37

4,20

7

Khu đô thị -thương mại - dịch vụ

689,92

689,92

4,80

8

Khu du lịch

45,00

45,00

0,31

9

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

1.555,24

1.555,24

10,83

Ghi chú: * Chỉ tiêu không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.089,17

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

966,89

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

947,91

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

496,23

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

222,12

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

5,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

12,90

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

100,38

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

131,01

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

88,47

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

66,18

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

202,99

(Chi tiết theo Phụ biểu số I đính kèm)
3. Diện tích đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tổng cộng

128,72

1

Đất nông nghiệp

NNP

94,16

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

34,56

(Chi tiết theo Phụ biểu số II đính kèm)
4. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng đất được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, tỷ lệ 1/10.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021, huyện Hậu Lộc.