Document: Điều 1 Quyết định 84/QĐ-UBND quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 Khu công nghiệp Đồng Nai 2014

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "10/01/2014", "sign_number": "84/QĐ-UBND", "signer": "Phan Thị Mỹ Thanh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "10/01/2014", "sign_number": "84/QĐ-UBND", "signer": "Phan Thị Mỹ Thanh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "10/01/2014", "sign_number": "84/QĐ-UBND", "signer": "Phan Thị Mỹ Thanh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "10/01/2014", "sign_number": "84/QĐ-UBND", "signer": "Phan Thị Mỹ Thanh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "10/01/2014", "sign_number": "84/QĐ-UBND", "signer": "Phan Thị Mỹ Thanh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 84/QĐ-UBND quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 Khu công nghiệp Đồng Nai 2014 có nội dung như sau:

Điều 1. Duyệt điều chỉnh cục bộ (lần 3) quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 Khu công nghiệp Long Đức tại xã An Phước và xã Long Đức, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai với các nội dung chính như sau:
- Điều chỉnh bỏ một phần tuyến đường N3 đoạn phân chia giữa hai lô đất L và K với chiều dài khoảng 423m (diện tích khoảng 1,1 ha) sang chức năng quy hoạch đất công nghiệp. Sau khi điều chỉnh sẽ nhập hai lô đất có ký hiệu K (diện tích khoảng 11,83 ha) và ký hiệu L (diện tích khoảng 13,18 ha) với diện tích tuyến đường giữa hai lô nêu trên thành một lô có tổng diện tích khoảng 26,11 ha.
Việc điều chỉnh trên làm thay đổi tỷ lệ sử dụng đất, cụ thể như sau:

TT

Quy hoạch

QH được duyệt
(Quyết định 979/QĐ-UBND ngày 04/4/2013)

Quy hoạch điều chỉnh

Chênh lệch diện tích (ha)

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

1

Đất trung tâm điều hành - dịch vụ

2,84

1,01

2,84

1,01

0

2

Đất xây dựng nhà máy

202,38

71,94

203,48

72,33

1,1

3

Đất kho tàng

1,88

0,67

1,88

0,67

0

4

Xưởng cho thuê

2,28

0,81

2,28

0,81

0

5

Đất công trình đầu mối KT

4,57

1,62

4,57

1,62

0

6

Đất cây xanh

36,01

12,80

36,01

12,80

0

7

Đất giao thông

31,36

11,15

30,26

10,76

-1,1

Cộng

281,32

100,0

281,32

100,0

Ðiều 2. Các ảnh hưởng khác phát sinh từ nội dung điều chỉnh trên là không đáng kể, chủ đầu tư có trách nhiệm làm rõ và cập nhật trong quá trình triển khai các bước thủ tục tiếp theo của dự án. Các nội dung khác không liên quan tới nội dung điều chỉnh vẫn tiếp tục thực hiện theo Quyết định số 3265/QĐ-UBND ngày 07/12/2011, Quyết định số 2131/QĐ-UBND ngày 07/8/2012, Quyết định số 979/QĐ-UBND ngày 04/4/2013 của UBND tỉnh Đồng Nai.
Ðiều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Ðiều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Xây dựng, Kế hoạch và Ðầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Giao thông Vận tải, Công Thương, Trưởng ban Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh, Chủ tịch UBND huyện Long Thành, Chủ tịch UBND xã An Phước, Chủ tịch UBND xã Long Đức, Tổng Giám đốc Công ty TNHH Đầu tư Long Đức, Thủ trưởng các đơn vị và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này

Content:
Điều 1. Duyệt điều chỉnh cục bộ (lần 3) quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 Khu công nghiệp Long Đức tại xã An Phước và xã Long Đức, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai với các nội dung chính như sau:
- Điều chỉnh bỏ một phần tuyến đường N3 đoạn phân chia giữa hai lô đất L và K với chiều dài khoảng 423m (diện tích khoảng 1,1 ha) sang chức năng quy hoạch đất công nghiệp. Sau khi điều chỉnh sẽ nhập hai lô đất có ký hiệu K (diện tích khoảng 11,83 ha) và ký hiệu L (diện tích khoảng 13,18 ha) với diện tích tuyến đường giữa hai lô nêu trên thành một lô có tổng diện tích khoảng 26,11 ha.
Việc điều chỉnh trên làm thay đổi tỷ lệ sử dụng đất, cụ thể như sau:

TT

Quy hoạch

QH được duyệt
(Quyết định 979/QĐ-UBND ngày 04/4/2013)

Quy hoạch điều chỉnh

Chênh lệch diện tích (ha)

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

1

Đất trung tâm điều hành - dịch vụ

2,84

1,01

2,84

1,01

0

2

Đất xây dựng nhà máy

202,38

71,94

203,48

72,33

1,1

3

Đất kho tàng

1,88

0,67

1,88

0,67

0

4

Xưởng cho thuê

2,28

0,81

2,28

0,81

0

5

Đất công trình đầu mối KT

4,57

1,62

4,57

1,62

0

6

Đất cây xanh

36,01

12,80

36,01

12,80

0

7

Đất giao thông

31,36

11,15

30,26

10,76

-1,1

Cộng

281,32

100,0

281,32

100,0

Ðiều 2. Các ảnh hưởng khác phát sinh từ nội dung điều chỉnh trên là không đáng kể, chủ đầu tư có trách nhiệm làm rõ và cập nhật trong quá trình triển khai các bước thủ tục tiếp theo của dự án. Các nội dung khác không liên quan tới nội dung điều chỉnh vẫn tiếp tục thực hiện theo Quyết định số 3265/QĐ-UBND ngày 07/12/2011, Quyết định số 2131/QĐ-UBND ngày 07/8/2012, Quyết định số 979/QĐ-UBND ngày 04/4/2013 của UBND tỉnh Đồng Nai.
Ðiều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Ðiều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Xây dựng, Kế hoạch và Ðầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Giao thông Vận tải, Công Thương, Trưởng ban Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh, Chủ tịch UBND huyện Long Thành, Chủ tịch UBND xã An Phước, Chủ tịch UBND xã Long Đức, Tổng Giám đốc Công ty TNHH Đầu tư Long Đức, Thủ trưởng các đơn vị và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này