Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 29/QĐ-UBND 2024 Kế hoạch sử dụng đất thị xã Sông cầu Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "05/01/2024", "sign_number": "29/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "05/01/2024", "sign_number": "29/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "05/01/2024", "sign_number": "29/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "05/01/2024", "sign_number": "29/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "05/01/2024", "sign_number": "29/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 29/QĐ-UBND 2024 Kế hoạch sử dụng đất thị xã Sông cầu Phú Yên

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thị xã Sông cầu, với các chỉ tiêu như sau:
...
3.278,57

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

8.665,96

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

22.878,55

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.578,06

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

826,31

1.7

Đất làm muối

LMU

193,84

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

95,38

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.026,04

2.1

Đất quốc phòng

CQP

175,16

2.2

Đất an ninh

CAN

5,44

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

186,91

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

336,08

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

19,57

2.6

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

12,97

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

188,04

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.862,53

-

Đất giao thông

DGT

1.234,65

-

Đất thủy lợi

DTL

145,65

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

5,37

-

Đất cơ sở y tế

DYT

4,22

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

52,74

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

10,71

-

Đất công trình năng lượng

DNL

146,16

-

Đất công trình bưu chính viễn, thông

DBV

1,30

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,33

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

49,06

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

18,97

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

182,55

-

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

1,56

-

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

0,09

-

Đất chợ

DCH

9,17

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

5,91

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

33,39

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

437,37

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

176,36

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

8,75

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,75

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

9,28

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

505,65

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.051,89

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

7,99

3

Đất chưa sử dụng

CSD

3.338,52

(Cụ thể theo Biểu 01 đính kèm)
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

Tổng cộng

634,29

1

Đất nông nghiệp

NNP

577,43

1.1

Đất trồng lúa

LUA

39,29

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

21,23

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

98,99

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

106,44

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

16,97

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

300,09

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

13,64

1.7

Đất làm muối

LMU

2,00

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,01

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

56,86

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,34

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

5,36

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

13,87

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

4,63

2.5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,24

2.6

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,01

2.7

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,10

2.8

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

11,85

2.9

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

20,46

(Cụ thể theo Biểu 02 đính kèm)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

669,72

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

42,41

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

21,64

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

112,75

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

133,51

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

17,85

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

344,35

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

16,80

1.7

Đất làm muối

LMU/PNN

2,04

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,01

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

19,47

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

0,64

2.2

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

12,56

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

0,52

2.4

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR

1,38

2.5

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp

RSX/NKR

4,37

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,50

(Cụ thể theo Biểu 03 đính kèm)

Content:
3.278,57

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

8.665,96

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

22.878,55

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.578,06

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

826,31

1.7

Đất làm muối

LMU

193,84

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

95,38

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.026,04

2.1

Đất quốc phòng

CQP

175,16

2.2

Đất an ninh

CAN

5,44

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

186,91

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

336,08

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

19,57

2.6

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

12,97

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

188,04

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.862,53

-

Đất giao thông

DGT

1.234,65

-

Đất thủy lợi

DTL

145,65

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

5,37

-

Đất cơ sở y tế

DYT

4,22

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

52,74

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

10,71

-

Đất công trình năng lượng

DNL

146,16

-

Đất công trình bưu chính viễn, thông

DBV

1,30

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,33

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

49,06

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

18,97

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

182,55

-

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

1,56

-

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

0,09

-

Đất chợ

DCH

9,17

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

5,91

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

33,39

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

437,37

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

176,36

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

8,75

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,75

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

9,28

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

505,65

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.051,89

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

7,99

3

Đất chưa sử dụng

CSD

3.338,52

(Cụ thể theo Biểu 01 đính kèm)
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

Tổng cộng

634,29

1

Đất nông nghiệp

NNP

577,43

1.1

Đất trồng lúa

LUA

39,29

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

21,23

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

98,99

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

106,44

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

16,97

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

300,09

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

13,64

1.7

Đất làm muối

LMU

2,00

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,01

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

56,86

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,34

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

5,36

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

13,87

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

4,63

2.5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,24

2.6

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,01

2.7

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,10

2.8

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

11,85

2.9

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

20,46

(Cụ thể theo Biểu 02 đính kèm)
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

669,72

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

42,41

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

21,64

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

112,75

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

133,51

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

17,85

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

344,35

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

16,80

1.7

Đất làm muối

LMU/PNN

2,04

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,01

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

19,47

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

0,64

2.2

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

12,56

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

0,52

2.4

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR

1,38

2.5

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp

RSX/NKR

4,37

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,50

(Cụ thể theo Biểu 03 đính kèm)