Document: Khoản 3 Điều 2 Quyết định 55/2013/QĐ-UBND Quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất Hà Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "02/10/2013", "sign_number": "55/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "02/10/2013", "sign_number": "55/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "02/10/2013", "sign_number": "55/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "02/10/2013", "sign_number": "55/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "02/10/2013", "sign_number": "55/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 2 Quyết định 55/2013/QĐ-UBND Quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất Hà Nam

Điều 2. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011-2015) của xã Thanh Sơn, huyện Kim Bảng với các chỉ tiêu sau:
...
3.1

Đất chưa sử dụng còn lại

412,85

412,53

408,38

349,80

291,22

210,72

3.2

Diện tích đưa vào sử dụng

4,15

58,58

58,58

80,50

4

Đất khu dân cư nông thôn

301,41

308,34

310,20

310,74

311,00

314,14

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

DT chuyển MĐSD trong kỳ

Chia ra các năm

Năm
2011

Năm
2012

Năm
2013

Năm
2014

Năm
2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

42,34

7,40

1,64

2,01

1,26

30,03

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

14,78

1,04

1,46

0,37

11,91

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

14,78

1,04

1,46

0,37

11,91

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

13,22

5,60

0,12

7,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,56

0,33

0,10

0,13

1.4

Đất rừng phòng hộ

7,17

1,00

1,00

5,17

1.5

Đất rừng sản xuất

5,45

5,45

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

1,16

0,43

0,06

0,54

0,13

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

4,40

0,88

0,88

0,88

0,88

0,88

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác

4,40

0,88

0,88

0,88

0,88

0,88

3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

TT

Content:
3.1

Đất chưa sử dụng còn lại

412,85

412,53

408,38

349,80

291,22

210,72

3.2

Diện tích đưa vào sử dụng

4,15

58,58

58,58

80,50

4

Đất khu dân cư nông thôn

301,41

308,34

310,20

310,74

311,00

314,14

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

DT chuyển MĐSD trong kỳ

Chia ra các năm

Năm
2011

Năm
2012

Năm
2013

Năm
2014

Năm
2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

42,34

7,40

1,64

2,01

1,26

30,03

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

14,78

1,04

1,46

0,37

11,91

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

14,78

1,04

1,46

0,37

11,91

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

13,22

5,60

0,12

7,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,56

0,33

0,10

0,13

1.4

Đất rừng phòng hộ

7,17

1,00

1,00

5,17

1.5

Đất rừng sản xuất

5,45

5,45

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

1,16

0,43

0,06

0,54

0,13

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

4,40

0,88

0,88

0,88

0,88

0,88

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác

4,40

0,88

0,88

0,88

0,88

0,88

Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

TT