Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 185/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Bình Tân Vĩnh Long

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "27/01/2022", "sign_number": "185/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "27/01/2022", "sign_number": "185/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "27/01/2022", "sign_number": "185/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "27/01/2022", "sign_number": "185/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "27/01/2022", "sign_number": "185/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 185/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Bình Tân Vĩnh Long

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Bình Tân, tỉnh Vĩnh Long, với các nội dung như sau:
1. Nội dung kế hoạch sử dụng đất năm 2022.
1. 1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2022.
Bảng 2a (5 xã, thị trấn): Chỉ tiêu sử dụng đất năm 2022 phân theo đơn vị hành chính cấp xã.
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Tân Quới

Xã Mỹ Thuận

Xã Nguyễn Văn Thảnh

Xã Tân An Thạnh

Xã Tân Bình

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ (6)+...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

I

LOẠI ĐẤT

1

Đất nông nghiệp

NNP

12.237,72

782,37

1.622,39

1.904,90

930,95

1.025,50

1.1

Đất trồng lúa

LUA

8.984,78

131,71

1.303,61

1.603,11

357,26

592,64

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

8.984,78

131,71

1.303,61

1.603,11

357,26

592,64

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

253,56

99,22

30,84

1,65

46,14

10,60

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

Content:
Nội dung kế hoạch sử dụng đất năm 2022.
Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2022.
Bảng 2a (5 xã, thị trấn): Chỉ tiêu sử dụng đất năm 2022 phân theo đơn vị hành chính cấp xã.
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Tân Quới

Xã Mỹ Thuận

Xã Nguyễn Văn Thảnh

Xã Tân An Thạnh

Xã Tân Bình

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ (6)+...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

I

LOẠI ĐẤT

1

Đất nông nghiệp

NNP

12.237,72

782,37

1.622,39

1.904,90

930,95

1.025,50

1.1

Đất trồng lúa

LUA

8.984,78

131,71

1.303,61

1.603,11

357,26

592,64

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

8.984,78

131,71

1.303,61

1.603,11

357,26

592,64

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

253,56

99,22

30,84

1,65

46,14

10,60

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN