Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1929/QĐ-UBND 2014 quy hoạch chung xây dựng trung tâm xã Phước Hòa Bình Định đô thị loại V

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "16/06/2014", "sign_number": "1929/QĐ-UBND", "signer": "Mai Thanh Thắng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "16/06/2014", "sign_number": "1929/QĐ-UBND", "signer": "Mai Thanh Thắng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "16/06/2014", "sign_number": "1929/QĐ-UBND", "signer": "Mai Thanh Thắng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "16/06/2014", "sign_number": "1929/QĐ-UBND", "signer": "Mai Thanh Thắng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "16/06/2014", "sign_number": "1929/QĐ-UBND", "signer": "Mai Thanh Thắng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1929/QĐ-UBND 2014 quy hoạch chung xây dựng trung tâm xã Phước Hòa Bình Định đô thị loại V

Điều 1. Phê duyệt đồ án quy hoạch chung xây dựng với các nội dung chủ yếu như sau:
...
4. Quy hoạch sử dụng đất:
BẢNG CÂN BẰNG SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2025

STT

Loại đất

Chỉ tiêu QH (m2/người)

Diện tích (ha)

Tỷ lệ
(%)

I

Đất dân dụng

113,11

86,68

73,80%

1

Đất ở

56,17

43,05

36,65%

Đất ở hiện trạng

20,24

15,52

Đất ở quy hoạch

35,93

27,54

2

Đất thương mại dịch vụ

8,90

6,82

5,81%

3

Đất công trình công cộng

12,52

9,60

8,17%

4

Đất cây xanh - TDTT

6,65

5,09

4,33%

5

Đất giao thông - HTKT

28,87

22,12

18,83%

II

Đất ngoài dân dụng

40,16

30,78

26,20%

1

Đất dự phòng phát triển

14,71

11,27

9,60%

2

Đất công nghiệp - kho tàng

7,56

5,79

4,93%

3

Đất giao thông đối ngoại

10,17

7,80

6,64%

4

Đất mặt nước sông Gò Bồi

7,72

5,92

5,04%

Tổng cộng:

153,27

117,46

100

Content:
Quy hoạch sử dụng đất:
BẢNG CÂN BẰNG SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2025

STT

Loại đất

Chỉ tiêu QH (m2/người)

Diện tích (ha)

Tỷ lệ
(%)

I

Đất dân dụng

113,11

86,68

73,80%

1

Đất ở

56,17

43,05

36,65%

Đất ở hiện trạng

20,24

15,52

Đất ở quy hoạch

35,93

27,54

2

Đất thương mại dịch vụ

8,90

6,82

5,81%

3

Đất công trình công cộng

12,52

9,60

8,17%

4

Đất cây xanh - TDTT

6,65

5,09

4,33%

5

Đất giao thông - HTKT

28,87

22,12

18,83%

II

Đất ngoài dân dụng

40,16

30,78

26,20%

1

Đất dự phòng phát triển

14,71

11,27

9,60%

2

Đất công nghiệp - kho tàng

7,56

5,79

4,93%

3

Đất giao thông đối ngoại

10,17

7,80

6,64%

4

Đất mặt nước sông Gò Bồi

7,72

5,92

5,04%

Tổng cộng:

153,27

117,46

100