Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2398/QĐ-UBND 2013 quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất Hưng Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "16/12/2013", "sign_number": "2398/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Minh Ngọc", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "16/12/2013", "sign_number": "2398/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Minh Ngọc", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "16/12/2013", "sign_number": "2398/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Minh Ngọc", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "16/12/2013", "sign_number": "2398/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Minh Ngọc", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "16/12/2013", "sign_number": "2398/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Minh Ngọc", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2398/QĐ-UBND 2013 quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất Hưng Yên

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thành phố Hưng Yên với các chỉ tiêu sau:
...
2.88

54.73

54.73

1.16

190.82

190.82

2.60

2

Đất phi nông nghiệp

2356.74

50.16

3887.66

3887.66

82.75

5133.03

5133.03

69.91

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, CTSN

46.77

1.00

60.06

60.06

1.28

62.22

62.22

0.85

2.2

Đất quốc phòng

16.62

0.35

19.79

19.79

0.42

19.79

19.79

0.27

2.3

Đất an ninh

10.50

0.22

11.15

11.15

0.24

11.22

11.22

0.15

2.4

Đất khu công nghiệp

60.00

60.00

1.28

60.00

60.00

0.82

-

Đất xây dựng khu CN

-

Đất xây dựng cụm CN

60.00

60.00

1.28

60.00

60.00

0.82

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

82.12

1.75

116.07

116.07

2.47

139.97

139.97

1.91

2.6

Đất sản xuất VLXD, gốm sứ

10.67

0.23

30.67

30.67

0.65

80.42

80.42

1.10

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

2.8

Đất di tích, danh thắng

2.95

0.06

26.66

26.66

0.57

27.28

27.28

0.37

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại

9.90

0.21

27.06

27.06

0.58

30.64

30.64

0.42

2.10

Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng

21.08

0.45

28.69

28.69

0.61

36.85

36.85

0.50

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

44.69

0.95

42.49

42.49

0.90

72.15

72.15

0.98

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

574.40

12.23

72.03

72.03

1.53

102.38

102.38

1.39

2.13

Đất phát triển hạ tầng

687.91

14.64

1776.14

1776.14

37.81

2115.92

2115.92

28.82

Trong đó:

-

Đất cơ sở văn hoá

38.06

0.81

41.88

41.88

0.89

44.34

44.34

0.60

-

Đất cơ sở y tế

19.49

0.41

23.82

23.82

0.51

24.47

24.47

0.33

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

56.83

1.21

764.59

764.59

16.27

774.13

774.13

10.54

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

4.88

0.10

36.42

36.42

0.78

42.70

42.70

0.58

2.14

Đất ở tại đô thị

363.30

7.73

654.90

654.90

13.94

654.90

654.90

8.92

2.15

Đất ở tại nông thôn

485.83

10.34

499.70

499.70

10.64

728.07

728.07

9.92

3

Đất chưa sử dụng

112.14

2.39

24.46

24.46

0.33

Ghi chú

1

Đất đô thị

2026.37

43.13

2538.08

2538.08

54.02

2538.08

2538.08

34.57

2

Đất khu du lịch

300.00

300.00

6.39

709.30

709.30

9.66

3

Đất khu dân cư­ nông thôn

2671.12

56.86

2159.41

2159.41

45.96

2754.40

2754.40

37.52

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ

Giai đoạn
2011-2015

Giai đoạn
2016-2020

Trước khi điều chỉnh địa giới

Sau khi điều chỉnh địa giới

Trước khi điều chỉnh địa giới

Sau khi điều chỉnh địa giới

Trước khi điều chỉnh địa giới

Sau khi điều chỉnh địa giới

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi NN

1504.63

1595.47

673.32

720.75

831.31

875.41

1.1

Đất trồng lúa

983.59

1001.29

480.41

492.70

503.18

508.59

1.2

Đất trồng cây lâu năm

138.39

160.27

27.07

38.52

111.32

121.75

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

89.80

93.66

38.65

41.50

51.15

52.16

2

Chuyển đổi cơ cấu SDĐ trong nội bộ đất NN

196.90

274.68

42.30

60.88

154.60

213.80

Content:
2.88

54.73

54.73

1.16

190.82

190.82

2.60

2

Đất phi nông nghiệp

2356.74

50.16

3887.66

3887.66

82.75

5133.03

5133.03

69.91

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, CTSN

46.77

1.00

60.06

60.06

1.28

62.22

62.22

0.85

2.2

Đất quốc phòng

16.62

0.35

19.79

19.79

0.42

19.79

19.79

0.27

2.3

Đất an ninh

10.50

0.22

11.15

11.15

0.24

11.22

11.22

0.15

2.4

Đất khu công nghiệp

60.00

60.00

1.28

60.00

60.00

0.82

-

Đất xây dựng khu CN

-

Đất xây dựng cụm CN

60.00

60.00

1.28

60.00

60.00

0.82

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

82.12

1.75

116.07

116.07

2.47

139.97

139.97

1.91

2.6

Đất sản xuất VLXD, gốm sứ

10.67

0.23

30.67

30.67

0.65

80.42

80.42

1.10

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

2.8

Đất di tích, danh thắng

2.95

0.06

26.66

26.66

0.57

27.28

27.28

0.37

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại

9.90

0.21

27.06

27.06

0.58

30.64

30.64

0.42

2.10

Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng

21.08

0.45

28.69

28.69

0.61

36.85

36.85

0.50

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

44.69

0.95

42.49

42.49

0.90

72.15

72.15

0.98

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

574.40

12.23

72.03

72.03

1.53

102.38

102.38

1.39

2.13

Đất phát triển hạ tầng

687.91

14.64

1776.14

1776.14

37.81

2115.92

2115.92

28.82

Trong đó:

-

Đất cơ sở văn hoá

38.06

0.81

41.88

41.88

0.89

44.34

44.34

0.60

-

Đất cơ sở y tế

19.49

0.41

23.82

23.82

0.51

24.47

24.47

0.33

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

56.83

1.21

764.59

764.59

16.27

774.13

774.13

10.54

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

4.88

0.10

36.42

36.42

0.78

42.70

42.70

0.58

2.14

Đất ở tại đô thị

363.30

7.73

654.90

654.90

13.94

654.90

654.90

8.92

2.15

Đất ở tại nông thôn

485.83

10.34

499.70

499.70

10.64

728.07

728.07

9.92

3

Đất chưa sử dụng

112.14

2.39

24.46

24.46

0.33

Ghi chú

1

Đất đô thị

2026.37

43.13

2538.08

2538.08

54.02

2538.08

2538.08

34.57

2

Đất khu du lịch

300.00

300.00

6.39

709.30

709.30

9.66

3

Đất khu dân cư­ nông thôn

2671.12

56.86

2159.41

2159.41

45.96

2754.40

2754.40

37.52

Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ

Giai đoạn
2011-2015

Giai đoạn
2016-2020

Trước khi điều chỉnh địa giới

Sau khi điều chỉnh địa giới

Trước khi điều chỉnh địa giới

Sau khi điều chỉnh địa giới

Trước khi điều chỉnh địa giới

Sau khi điều chỉnh địa giới

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi NN

1504.63

1595.47

673.32

720.75

831.31

875.41

1.1

Đất trồng lúa

983.59

1001.29

480.41

492.70

503.18

508.59

1.2

Đất trồng cây lâu năm

138.39

160.27

27.07

38.52

111.32

121.75

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

89.80

93.66

38.65

41.50

51.15

52.16

2

Chuyển đổi cơ cấu SDĐ trong nội bộ đất NN

196.90

274.68

42.30

60.88

154.60

213.80