Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 50/2015/QĐ-UBND mức chi thực hiện chế độ phổ cập giáo dục xóa mù chữ Thừa Thiên Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "16/10/2015", "sign_number": "50/2015/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "16/10/2015", "sign_number": "50/2015/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "16/10/2015", "sign_number": "50/2015/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "16/10/2015", "sign_number": "50/2015/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "16/10/2015", "sign_number": "50/2015/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 50/2015/QĐ-UBND mức chi thực hiện chế độ phổ cập giáo dục xóa mù chữ Thừa Thiên Huế

Điều 1. Quy định một số mức chi thực hiện chế độ phổ cập giáo dục, xóa mù chữ, cụ thể như sau:
...
2. Hỗ trợ học phẩm cho học viên tham gia lớp học:
a) Đối với các lớp xoá mù chữ và chống tái mù chữ; lớp phổ cập giáo dục tiểu học; Cấp bằng hiện vật 10 tập vở học sinh (loại 96 trang, giấy trắng)/học viên/năm học.
b) Đối với các lớp phổ cập THCS: cấp bằng hiện vật 22 tập vở học sinh (loại 96 trang, giấy trắng)/học viên/năm học.

Content:
Hỗ trợ học phẩm cho học viên tham gia lớp học:
a) Đối với các lớp xoá mù chữ và chống tái mù chữ; lớp phổ cập giáo dục tiểu học; Cấp bằng hiện vật 10 tập vở học sinh (loại 96 trang, giấy trắng)/học viên/năm học.
b) Đối với các lớp phổ cập THCS: cấp bằng hiện vật 22 tập vở học sinh (loại 96 trang, giấy trắng)/học viên/năm học.