Document: Khoản 3 Điều 2 Quyết định 1638/2003/QĐ-NHNN sửa đổi tài khoản trong Hệ thống tài khoản kế toán

Type: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "26/12/2003", "sign_number": "1638/2003/QĐ-NHNN", "signer": "Vũ Thị Liên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "26/12/2003", "sign_number": "1638/2003/QĐ-NHNN", "signer": "Vũ Thị Liên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "26/12/2003", "sign_number": "1638/2003/QĐ-NHNN", "signer": "Vũ Thị Liên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "26/12/2003", "sign_number": "1638/2003/QĐ-NHNN", "signer": "Vũ Thị Liên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "26/12/2003", "sign_number": "1638/2003/QĐ-NHNN", "signer": "Vũ Thị Liên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 2 Quyết định 1638/2003/QĐ-NHNN sửa đổi tài khoản trong Hệ thống tài khoản kế toán

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số tài khoản quy định trong Hệ thống tài khoản kế toán Ngân hàng Nhà nước ban hành theo Quyết định số 425/1998/QĐ-NHNN2 , như sau:
...
3. Sửa đổi tên các tài khoản như sau
3.1. Tài khoản 1011 “Tiền đủ tiêu chuẩn lưu hành” thành “Tiền đủ tiêu chuẩn lưu thông”.
3.2. Tài khoản 1021 “Tiền đang lưu hành” thành “Tiền đủ tiêu chuẩn lưu thông”.
3.3. Tài khoản 3014 “Phương tiện vận tải, truyền dẫn” thành “Phương tiện vận tải, thiết bị truyền dẫn”.
3.4. Tài khoản 40 “Phát hành tiền và phương tiện thanh toán thay tiền” thành “Phát hành tiền”.
3.5. Tài khoản 4612 “Tiền, Ngân phiếu thanh toán không đủ tiêu chuẩn lưu thông đã xử lý và chờ thanh toán cho khách hàng” thành “Tiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông đã xử lý và chờ thanh toán cho khách hàng”.
3.6. Tài khoản 63 và tài khoản 631 “Chênh lêch tỷ giá ngoại tệ” thành “Chênh lệch tỷ giá hối đoái”.
3.7. Tài khoản 70 “Thu về nghiệp vụ tín dụng” thành “Thu về nghiệp vụ tiền gửi, cấp tín dụng và đầu tư”.
3.8. Tài khoản 709 “Thu khác về hoạt động tín dụng” thành “Thu khác”.
3.9. Tài khoản 73 “Thu về dịch vụ” thành “Thu về dịch vụ Ngân hàng”.
3.10. Tài khoản 791 “Thu từ tiêu hủy tiền và các phương tiện thanh toán thay tiền” thành “Thu từ tiêu hủy tiền”.
3.11. Tài khoản 8059 “Chi dịch vụ khác” thành “Chi khác về dịch vụ thanh toán, thông tin”.
3.12. Tài khoản 81 “Chi phí in, đúc, bảo quản, vận chuyển, giao nhận, phát hành, thu hồi, thay thế và tiêu hủy tiền, giấy tờ có giá và phương tiện thanh toán thay tiền” thành “Chi phí in, đúc, bảo quản, vận chuyển, giao nhận, phát hành, thu hồi, thay thế và tiêu hủy tiền, giấy tờ có giá”.
3.13. Tài khoản 811: “Chi phí in, đúc tiền” thành “Chi phí in, đúc, bảo quản, vận chuyển tiền, giấy tờ có giá”.
3.14. Tài khoản 813: “Chi phí bảo quản, vận chuyển, tiêu hủy” thành “Chi phí tuyển chọn, kiểm đếm, bảo quản, vận chuyển, bốc xếp, tiêu hủy tiền và giấy tờ có giá”.
3.15. Tài khoản 8132 “Kiểm đếm, phân loại và đóng gói” thành “Tuyển chọn, kiểm đếm, đóng gói, niêm phong tiền”.
3.16. Tài khoản 87 và tài khoản 871 “Chi lập quỹ dự phòng rủi ro” thành “Chi lập khoản dự phòng rủi ro”.
3.17. Tài khoản 909 “Tiền chưa công bố lưu hành đang vận chuyển” thành “Tiền đang vận chuyển”.

Content:
Sửa đổi tên các tài khoản như sau
3.1. Tài khoản 1011 “Tiền đủ tiêu chuẩn lưu hành” thành “Tiền đủ tiêu chuẩn lưu thông”.
3.2. Tài khoản 1021 “Tiền đang lưu hành” thành “Tiền đủ tiêu chuẩn lưu thông”.
3.Tài khoản 3014 “Phương tiện vận tải, truyền dẫn” thành “Phương tiện vận tải, thiết bị truyền dẫn”.
3.4. Tài khoản 40 “Phát hành tiền và phương tiện thanh toán thay tiền” thành “Phát hành tiền”.
3.5. Tài khoản 4612 “Tiền, Ngân phiếu thanh toán không đủ tiêu chuẩn lưu thông đã xử lý và chờ thanh toán cho khách hàng” thành “Tiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông đã xử lý và chờ thanh toán cho khách hàng”.
3.6. Tài khoản 63 và tài khoản 631 “Chênh lêch tỷ giá ngoại tệ” thành “Chênh lệch tỷ giá hối đoái”.
3.7. Tài khoản 70 “Thu về nghiệp vụ tín dụng” thành “Thu về nghiệp vụ tiền gửi, cấp tín dụng và đầu tư”.
3.8. Tài khoản 709 “Thu khác về hoạt động tín dụng” thành “Thu khác”.
3.9. Tài khoản 73 “Thu về dịch vụ” thành “Thu về dịch vụ Ngân hàng”.
3.10. Tài khoản 791 “Thu từ tiêu hủy tiền và các phương tiện thanh toán thay tiền” thành “Thu từ tiêu hủy tiền”.
3.11. Tài khoản 8059 “Chi dịch vụ khác” thành “Chi khác về dịch vụ thanh toán, thông tin”.
3.12. Tài khoản 81 “Chi phí in, đúc, bảo quản, vận chuyển, giao nhận, phát hành, thu hồi, thay thế và tiêu hủy tiền, giấy tờ có giá và phương tiện thanh toán thay tiền” thành “Chi phí in, đúc, bảo quản, vận chuyển, giao nhận, phát hành, thu hồi, thay thế và tiêu hủy tiền, giấy tờ có giá”.
3.1Tài khoản 811: “Chi phí in, đúc tiền” thành “Chi phí in, đúc, bảo quản, vận chuyển tiền, giấy tờ có giá”.
3.14. Tài khoản 813: “Chi phí bảo quản, vận chuyển, tiêu hủy” thành “Chi phí tuyển chọn, kiểm đếm, bảo quản, vận chuyển, bốc xếp, tiêu hủy tiền và giấy tờ có giá”.
3.15. Tài khoản 8132 “Kiểm đếm, phân loại và đóng gói” thành “Tuyển chọn, kiểm đếm, đóng gói, niêm phong tiền”.
3.16. Tài khoản 87 và tài khoản 871 “Chi lập quỹ dự phòng rủi ro” thành “Chi lập khoản dự phòng rủi ro”.
3.17. Tài khoản 909 “Tiền chưa công bố lưu hành đang vận chuyển” thành “Tiền đang vận chuyển”.