Document: Khoản 13 Điều 1 Quyết định 33/2007/QĐ-UBND điều chỉnh mức thu, tỷ lệ phần trăm trích để lại

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "25/07/2007", "sign_number": "33/2007/QĐ-UBND", "signer": "Trần Minh Kỳ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "25/07/2007", "sign_number": "33/2007/QĐ-UBND", "signer": "Trần Minh Kỳ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "25/07/2007", "sign_number": "33/2007/QĐ-UBND", "signer": "Trần Minh Kỳ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "25/07/2007", "sign_number": "33/2007/QĐ-UBND", "signer": "Trần Minh Kỳ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "25/07/2007", "sign_number": "33/2007/QĐ-UBND", "signer": "Trần Minh Kỳ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 13 Điều 1 Quyết định 33/2007/QĐ-UBND điều chỉnh mức thu, tỷ lệ phần trăm trích để lại

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung mức thu, tỷ lệ phần trăm trích lại cho đơn vị thu một số loại phí, lệ phí; phân bổ phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh ban hành tại Điều 1, Quyết định số 171 QĐ/UB-TM1 ngày 04/02/2004 và Điều 1 Quyết định số 66/2006/QĐ-UBND ngày 25/12/2006 của UBND tỉnh như sau:
...
13. Lệ phí hộ khẩu, chứng minh nhân dân:

Nội dung

Đơn vị tính

Mức thu

% trích để lại đơn vị thu

-Lệ phí hộ khẩu

+ Đăng ký chuyển đế n cả hộ hoặc một người nhưng không cấp sổ hộ khẩu gia đình hoặc giấy chứng nhận nhân khẩu tập thể

đ/1 lần đăng ký

10.000

35%

+ Cấp mới, cấp lại, đổi sổ hộ khẩu gia đình

đ/1 lần cấp

15.000

35%

+ Riêng cấp đổi sổ hộ khẩu gia đình theo yêu cầu của chủ hộ vì nhà nước thay đổi địa giới hành chính, tên đường phố, số nhà

đ/1 lần cấp

8.000

35%

+ Cấp mới, cấp lại, đổi giấy chứng nhận nhân khẩu tập thể

đ/1 lần cấp

10.000

35%

+ Riêng cấp đổi giấy chứng nhận nhân khẩu tập thể do nước đổi thay địa giới hành chính, tên đường phố, số nhà

đ/1 lần cấp

5.000

35%

+ Cấp mới, cấp lại, đổi giấy đăng ký tạm trú có thời hạn cho một gia đình

đ/1 lần cấp

10.000

35%

+ Gia hạn tạm trú có thời hạn

đ/1 lần cấp

3.000

35%

+ Cấp mới, cấp lại, đổi giấy đăng ký tạm trú có thời hạn cho một nhân khẩu

đ/1 lần cấp

5.000

35%

+ Đính chính các thay đổi trong sổ hộ khẩu gia đình, giấy chứng nhận nhân khẩu tập thể (không thu đối với trường hợp đính chính lại địa chỉ do nhà nước thay đổi địa giới hành chính, đường phố, số nhà, xóa tên trong sổ hộ khẩu)

đ/1 lần cấp

5.000

35%

+ Đối với việc đăng ký và quản lý hộ khẩu tại các xã, thị trấn miền núi, biên giới

đ/1 lần cấp

= 50% mức thu trên

70% (các xã, thị trấn) 100% (miền núi, hải đảo)

- Lệ phí chứng minh nhân dân

+ Đối với cấp CMND tại các phường nội thành phố, thị xã

* Cấp mới (không bao gồm tiền ảnh)

đ/1 lần cấp

5.000

35%

* Cấp lại, đổi (không bao gồm tiền ảnh)

đ/1 lần cấp

6.000

35%

+ Đối với việc cấp chứng minh nhân dân tại các xã, thị trấn, miền núi, biên giới (không bao gồm tiền ảnh)

70% (các xã, thị trấn) 100% (miền núi, hải đảo)

* Cấp mới

đ/1 lần cấp

2.000

* Cấp lại, đổi

đ/1 lần cấp

3.000

Content:
Lệ phí hộ khẩu, chứng minh nhân dân:

Nội dung

Đơn vị tính

Mức thu

% trích để lại đơn vị thu

-Lệ phí hộ khẩu

+ Đăng ký chuyển đế n cả hộ hoặc một người nhưng không cấp sổ hộ khẩu gia đình hoặc giấy chứng nhận nhân khẩu tập thể

đ/1 lần đăng ký

10.000

35%

+ Cấp mới, cấp lại, đổi sổ hộ khẩu gia đình

đ/1 lần cấp

15.000

35%

+ Riêng cấp đổi sổ hộ khẩu gia đình theo yêu cầu của chủ hộ vì nhà nước thay đổi địa giới hành chính, tên đường phố, số nhà

đ/1 lần cấp

8.000

35%

+ Cấp mới, cấp lại, đổi giấy chứng nhận nhân khẩu tập thể

đ/1 lần cấp

10.000

35%

+ Riêng cấp đổi giấy chứng nhận nhân khẩu tập thể do nước đổi thay địa giới hành chính, tên đường phố, số nhà

đ/1 lần cấp

5.000

35%

+ Cấp mới, cấp lại, đổi giấy đăng ký tạm trú có thời hạn cho một gia đình

đ/1 lần cấp

10.000

35%

+ Gia hạn tạm trú có thời hạn

đ/1 lần cấp

3.000

35%

+ Cấp mới, cấp lại, đổi giấy đăng ký tạm trú có thời hạn cho một nhân khẩu

đ/1 lần cấp

5.000

35%

+ Đính chính các thay đổi trong sổ hộ khẩu gia đình, giấy chứng nhận nhân khẩu tập thể (không thu đối với trường hợp đính chính lại địa chỉ do nhà nước thay đổi địa giới hành chính, đường phố, số nhà, xóa tên trong sổ hộ khẩu)

đ/1 lần cấp

5.000

35%

+ Đối với việc đăng ký và quản lý hộ khẩu tại các xã, thị trấn miền núi, biên giới

đ/1 lần cấp

= 50% mức thu trên

70% (các xã, thị trấn) 100% (miền núi, hải đảo)

- Lệ phí chứng minh nhân dân

+ Đối với cấp CMND tại các phường nội thành phố, thị xã

* Cấp mới (không bao gồm tiền ảnh)

đ/1 lần cấp

5.000

35%

* Cấp lại, đổi (không bao gồm tiền ảnh)

đ/1 lần cấp

6.000

35%

+ Đối với việc cấp chứng minh nhân dân tại các xã, thị trấn, miền núi, biên giới (không bao gồm tiền ảnh)

70% (các xã, thị trấn) 100% (miền núi, hải đảo)

* Cấp mới

đ/1 lần cấp

2.000

* Cấp lại, đổi

đ/1 lần cấp

3.000