Document: Điều 1 Quyết định 03/2016/QĐ-UBND mức học phí tạm thời đào tạo sơ cấp trung cấp cao đẳng nghề Cà Mau 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "19/04/2016", "sign_number": "03/2016/QĐ-UBND", "signer": "Thân Đức Hưởng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "19/04/2016", "sign_number": "03/2016/QĐ-UBND", "signer": "Thân Đức Hưởng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "19/04/2016", "sign_number": "03/2016/QĐ-UBND", "signer": "Thân Đức Hưởng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "19/04/2016", "sign_number": "03/2016/QĐ-UBND", "signer": "Thân Đức Hưởng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "19/04/2016", "sign_number": "03/2016/QĐ-UBND", "signer": "Thân Đức Hưởng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 03/2016/QĐ-UBND mức học phí tạm thời đào tạo sơ cấp trung cấp cao đẳng nghề Cà Mau 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định tạm thời mức tạm thu học phí đào tạo trình độ sơ cấp nghề, trung cấp nghề, cao đẳng nghề năm học 2016 trên địa bàn tỉnh Cà Mau, cụ thể như sau:
1. Mức thu học phí hệ chính quy

Khối ngành

Chuyên ngành

Trình độ cao đẳng nghề

Trình độ trung cấp nghề

Trình độ sơ cấp

Nhóm 1:
Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản

1. Nhân văn: khoa học xã hội và hành vi; kinh doanh và quản lý; dịch vụ xã hội

285.000đ/SV/tháng

250.000đ/HV/tháng

215.000đ/HV/tháng

2. Nông, lâm nghiệp, thủy sản

308.000đ/SV/tháng

270.000đ/HV/tháng

232.000đ/HV/tháng

3. Khoa học sự sống; sản xuất và chế biến

445.000đ/SV/tháng

390.000đ/HV/tháng

335.000đ/HV/tháng

4. An ninh, quốc phòng

490.000đ/SV/tháng

430.000đ/HV/tháng

370.000đ/HV/tháng

5. Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên; môi trường và bảo vệ môi trường

524.000đ/SV/tháng

460.000đ/HV/tháng

395.000đ/HV/tháng

6. Báo chí và thông tin; pháp luật

255.000đ/SV/tháng

220.000đ/HV/tháng

190.000đ/HV/tháng

Nhóm 2: Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn du lịch

1. Toán, thống kê

278.000đ/SV/tháng

240.000đ/HV/tháng

205.000đ/HV/tháng

2. Khách sạn, du lịch, thể thao và dịch vụ cá nhân

360.000đ/SV/tháng

310.000đ/HV/tháng

265.000đ/HV/tháng

3. Nghệ thuật

418.000đ/SV/tháng

360.000đ/HV/tháng

310.000đ/HV/tháng

4. Khoa học tự nhiên

545.000đ/SV/tháng

470.000đ/HV/tháng

405.000đ/HV/tháng

5. Máy tính và công nghệ thông tin; công nghệ kỹ thuật

626.000đ/SV/tháng

540.000đ/HV/tháng

465.000đ/HV/tháng

6. Dịch vụ vận tải

626.000đ/SV/tháng

540.000đ/HV/tháng

465.000đ/HV/tháng

Nhóm 3: Y dược

Sức khỏe

418.000đ/SV/tháng

360.000đ/HV/tháng

310.000đ/HV/tháng

Nhóm 4: Các ngành khác

Các ngành khác

568.000đ/SV/tháng

490.000đ/HV/tháng

422.000đ/HV/tháng

2. Mức thu học phí theo phương thức giáo dục thường xuyên
Học phí đào tạo đại học và giáo dục nghề nghiệp thực hiện theo phương thức giáo dục thường xuyên áp dụng mức không vượt quá 150% mức thu học phí so với hệ đào tạo chính quy tương ứng cùng trình độ đào tạo, nhóm ngành, chuyên ngành và nghề đào tạo theo chương trình đào tạo đại trà tại cơ sở giáo dục đại học và giáo dục nghề nghiệp chưa thực hiện tự chủ chi thường xuyên và chi đầu tư.

Content:
Điều 1. Quy định tạm thời mức tạm thu học phí đào tạo trình độ sơ cấp nghề, trung cấp nghề, cao đẳng nghề năm học 2016 trên địa bàn tỉnh Cà Mau, cụ thể như sau:
1. Mức thu học phí hệ chính quy

Khối ngành

Chuyên ngành

Trình độ cao đẳng nghề

Trình độ trung cấp nghề

Trình độ sơ cấp

Nhóm 1:
Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản

1. Nhân văn: khoa học xã hội và hành vi; kinh doanh và quản lý; dịch vụ xã hội

285.000đ/SV/tháng

250.000đ/HV/tháng

215.000đ/HV/tháng

2. Nông, lâm nghiệp, thủy sản

308.000đ/SV/tháng

270.000đ/HV/tháng

232.000đ/HV/tháng

3. Khoa học sự sống; sản xuất và chế biến

445.000đ/SV/tháng

390.000đ/HV/tháng

335.000đ/HV/tháng

4. An ninh, quốc phòng

490.000đ/SV/tháng

430.000đ/HV/tháng

370.000đ/HV/tháng

5. Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên; môi trường và bảo vệ môi trường

524.000đ/SV/tháng

460.000đ/HV/tháng

395.000đ/HV/tháng

6. Báo chí và thông tin; pháp luật

255.000đ/SV/tháng

220.000đ/HV/tháng

190.000đ/HV/tháng

Nhóm 2: Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn du lịch

1. Toán, thống kê

278.000đ/SV/tháng

240.000đ/HV/tháng

205.000đ/HV/tháng

2. Khách sạn, du lịch, thể thao và dịch vụ cá nhân

360.000đ/SV/tháng

310.000đ/HV/tháng

265.000đ/HV/tháng

3. Nghệ thuật

418.000đ/SV/tháng

360.000đ/HV/tháng

310.000đ/HV/tháng

4. Khoa học tự nhiên

545.000đ/SV/tháng

470.000đ/HV/tháng

405.000đ/HV/tháng

5. Máy tính và công nghệ thông tin; công nghệ kỹ thuật

626.000đ/SV/tháng

540.000đ/HV/tháng

465.000đ/HV/tháng

6. Dịch vụ vận tải

626.000đ/SV/tháng

540.000đ/HV/tháng

465.000đ/HV/tháng

Nhóm 3: Y dược

Sức khỏe

418.000đ/SV/tháng

360.000đ/HV/tháng

310.000đ/HV/tháng

Nhóm 4: Các ngành khác

Các ngành khác

568.000đ/SV/tháng

490.000đ/HV/tháng

422.000đ/HV/tháng

2. Mức thu học phí theo phương thức giáo dục thường xuyên
Học phí đào tạo đại học và giáo dục nghề nghiệp thực hiện theo phương thức giáo dục thường xuyên áp dụng mức không vượt quá 150% mức thu học phí so với hệ đào tạo chính quy tương ứng cùng trình độ đào tạo, nhóm ngành, chuyên ngành và nghề đào tạo theo chương trình đào tạo đại trà tại cơ sở giáo dục đại học và giáo dục nghề nghiệp chưa thực hiện tự chủ chi thường xuyên và chi đầu tư.