Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 4682/QĐ-UBND 2018 kế hoạch sử dụng đất huyện Long Thành Đồng Nai 2019

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "28/12/2018", "sign_number": "4682/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "28/12/2018", "sign_number": "4682/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "28/12/2018", "sign_number": "4682/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "28/12/2018", "sign_number": "4682/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "28/12/2018", "sign_number": "4682/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 4682/QĐ-UBND 2018 kế hoạch sử dụng đất huyện Long Thành Đồng Nai 2019

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 huyện Long Thành với các nội dung chủ yếu như sau:
...
7.498,31

Trong đó:

- Đất cơ sở văn hóa

21,28

- Đất cơ sở y tế

8,93

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

171,59

- Đất cơ sở thể dục - thể thao

19,03

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

9,25

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

96,78

2.10

Đất ở tại nông thôn

4.187,49

2.11

Đất ở tại đô thị

304,24

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

22,16

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

1,00

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

159,26

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

299,82

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

82,44

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

10,08

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

24,10

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

16,01

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.283,12

7. Kế hoạch thu hồi đất năm 2019

Thứ tự

Content:
7.498,31

Trong đó:

- Đất cơ sở văn hóa

21,28

- Đất cơ sở y tế

8,93

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

171,59

- Đất cơ sở thể dục - thể thao

19,03

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

9,25

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

96,78

2.10

Đất ở tại nông thôn

4.187,49

2.11

Đất ở tại đô thị

304,24

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

22,16

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

1,00

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

159,26

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

299,82

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

82,44

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

10,08

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

24,10

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

16,01

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.283,12

Kế hoạch thu hồi đất năm 2019

Thứ tự