Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 24/2023/QĐ-UBND bổ sung giá đất trong Bảng giá đất Quảng Ngãi 05 năm 2020 2024

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "12/06/2023", "sign_number": "24/2023/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "12/06/2023", "sign_number": "24/2023/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "12/06/2023", "sign_number": "24/2023/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "12/06/2023", "sign_number": "24/2023/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "12/06/2023", "sign_number": "24/2023/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 24/2023/QĐ-UBND bổ sung giá đất trong Bảng giá đất Quảng Ngãi 05 năm 2020 2024

Điều 1. Bổ sung giá đất trong Bảng giá đất ở trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020 - 2024) được sửa đổi, bổ sung kèm theo Quyết định số 17/2023/QĐ-UBND ngày 19/5/2023 của UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá số 2, Bảng giá đất ở trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020 - 2024) kèm theo Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 08/6/2020 của UBND tỉnh ban hành Quy định về Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020 - 2024).
...
6. Bổ sung giá đất tại điểm d khoản 6 Bảng giá đất ở như sau:
d) Đối với khu vực các xã miền núi thuộc thị xã Đức Phổ:
ĐVT: Nghìn đồng/m2

STT

Khu vực

Vị trí

Mức giá

I

Xã Phổ Nhơn

A

Khu vực 1:

5

Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 7m thuộc Khu tái định cư Đồng Ông Di và Cây Da

2

500

6

Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu tái định cư Đồng Ông Di và Cây Da

3

400

II

Xã Phổ Phong

A

Khu vực 1:

6

Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 9m thuộc Khu tái định cư Đồng Gò Tre

1

600

7

Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu tái định cư Đồng Gò Tre

2

500

8

Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Đồng Cầu Thi (trừ đất tiếp giáp với đất mặt tiền đường đoạn từ phía đông thủy lợi (nhà ông Trần Tồn) đến giáp ranh xã Phổ Thuận hiện hữu đã được quy định)

2

500

9

Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 7m thuộc Khu tái định cư Đồng Máng

2

500

10

Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu tái định cư Đồng Máng

3

400

Content:
Bổ sung giá đất tại điểm d khoản 6 Bảng giá đất ở như sau:
d) Đối với khu vực các xã miền núi thuộc thị xã Đức Phổ:
ĐVT: Nghìn đồng/m2

STT

Khu vực

Vị trí

Mức giá

I

Xã Phổ Nhơn

A

Khu vực 1:

5

Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 7m thuộc Khu tái định cư Đồng Ông Di và Cây Da

2

500

6

Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu tái định cư Đồng Ông Di và Cây Da

3

400

II

Xã Phổ Phong

A

Khu vực 1:

6

Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 9m thuộc Khu tái định cư Đồng Gò Tre

1

600

7

Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu tái định cư Đồng Gò Tre

2

500

8

Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Đồng Cầu Thi (trừ đất tiếp giáp với đất mặt tiền đường đoạn từ phía đông thủy lợi (nhà ông Trần Tồn) đến giáp ranh xã Phổ Thuận hiện hữu đã được quy định)

2

500

9

Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 7m thuộc Khu tái định cư Đồng Máng

2

500

10

Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu tái định cư Đồng Máng

3

400