Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2296/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch đất lúa Hòa Bình 2014

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "30/12/2014", "sign_number": "2296/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Văn Khánh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "30/12/2014", "sign_number": "2296/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Văn Khánh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "30/12/2014", "sign_number": "2296/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Văn Khánh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "30/12/2014", "sign_number": "2296/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Văn Khánh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "30/12/2014", "sign_number": "2296/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Văn Khánh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2296/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch đất lúa Hòa Bình 2014

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch đất lúa tỉnh Hòa Bình đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Về hiện trạng
Hiện trạng đất lúa năm 2013 toàn tỉnh là 30.725,60 ha. Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 19.961,50 ha; đất trồng lúa một vụ 9.585,79 ha; đất trồng lúa nương 161,39 ha; đất trồng lúa không ổn định (đất trồng lúa và sử dụng vào mục đích khác; đất trồng lúa 1 lúa + trồng màu, nuôi cá/năm hoặc năm trồng lúa, năm trồng màu, nuôi cá...) 1.016,92 ha. Chi tiết phân theo các huyện, thành phố tại Biểu 01 như sau:
+ “LUC” là đất chuyên trồng lúa nước.
+ “LUK” là đất trồng lúa nước còn lại.
+ “LUN” là đất trồng lúa nương.
Biểu 01: Hiện trạng đất lúa tỉnh Hòa Bình đến năm 2013

STT

Đơn vị hành chính

Hiện trạng đất lúa năm 2013 (Đơn vị tính: Ha)

Tổng

Sử dụng trồng lúa ổn định

Trồng lúa không ổn định (lúa+mục đích khác; 1 lúa+màu, nuôi cá/năm hoặc năm trồng lúa, năm trồng màu, nuôi cá...)

LUC
(đất chuyên trồng lúa)

LUK
(đất trồng lúa nước còn lại)

LUN
(đất trồng lúa nương)

1

TP.Hòa Bình

760,97

620,05

139,88

1,03

2

H. Đà Bắc

1.466,69

1.258,69

157,92

50,08

3

H. Mai Châu

1.653,39

1.072,26

312,28

161,39

107,46

4

H. Kỳ Sơn

1.340,59

1.107,81

223,02

9,77

5

H. Lương Sơn

3.507,16

Content:
Về hiện trạng
Hiện trạng đất lúa năm 2013 toàn tỉnh là 30.725,60 ha. Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 19.961,50 ha; đất trồng lúa một vụ 9.585,79 ha; đất trồng lúa nương 161,39 ha; đất trồng lúa không ổn định (đất trồng lúa và sử dụng vào mục đích khác; đất trồng lúa 1 lúa + trồng màu, nuôi cá/năm hoặc năm trồng lúa, năm trồng màu, nuôi cá...) 1.016,92 ha. Chi tiết phân theo các huyện, thành phố tại Biểu 01 như sau:
+ “LUC” là đất chuyên trồng lúa nước.
+ “LUK” là đất trồng lúa nước còn lại.
+ “LUN” là đất trồng lúa nương.
Biểu 01: Hiện trạng đất lúa tỉnh Hòa Bình đến năm 2013

STT

Đơn vị hành chính

Hiện trạng đất lúa năm 2013 (Đơn vị tính: Ha)

Tổng

Sử dụng trồng lúa ổn định

Trồng lúa không ổn định (lúa+mục đích khác; 1 lúa+màu, nuôi cá/năm hoặc năm trồng lúa, năm trồng màu, nuôi cá...)

LUC
(đất chuyên trồng lúa)

LUK
(đất trồng lúa nước còn lại)

LUN
(đất trồng lúa nương)

1

TP.Hòa Bình

760,97

620,05

139,88

1,03

2

H. Đà Bắc

1.466,69

1.258,69

157,92

50,08

3

H. Mai Châu

1.653,39

1.072,26

312,28

161,39

107,46

4

H. Kỳ Sơn

1.340,59

1.107,81

223,02

9,77

5

H. Lương Sơn

3.507,16