Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 25/2007/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch chi tiết (tỷ lệ 1/500) khu đô thị Thượng Thanh thành phố Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "13/03/2007", "sign_number": "25/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Triệu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "13/03/2007", "sign_number": "25/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Triệu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "13/03/2007", "sign_number": "25/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Triệu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "13/03/2007", "sign_number": "25/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Triệu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "13/03/2007", "sign_number": "25/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Triệu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 25/2007/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch chi tiết (tỷ lệ 1/500) khu đô thị Thượng Thanh thành phố Hà Nội

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chi tiết (tỷ lệ 1/500) Khu đô thị Thượng Thanh, do Viện Quy hoạch xây dựng Hà Nội lập và hoàn thành năm 2006, với các nội dung chủ yếu như sau:
...
5.976

14,9

2,0

-

NT-4

Đất nhà trẻ, mẫu giáo

5.661

17,9

2,0

e

Đất trường tiểu học và THCS

56.165

-

TH-1

Đất trường tiểu học

17.903

10,7

2,4

Bao gồm 1031m2 đất đường nội bộ.

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

-

TH-2

Đất trường tiểu học

9.908

10,5

3,0

-

TH-3

Đất trường tiểu học

3.784

11,1

3,0

-

TH-4

Đất trường THCS

12.458

11,8

2,5

Bao gồm 864m2 đất đường nội bộ.

-

TH-5

Đất trường THCS

12.112

12,1

2,4

Bao gồm 1323m2 đất đường nội bộ.

f

Đất cây xanh, đơn vị ở

35.799

Gồm các ô đất co ký hiệu từ CX-1 đến CX-4

g

Đất ở

335.289

Tầng 1 để xe và dịch vụ công cộng và sinh hoạt cộng đồng.

g1

Đất nhà ở chung cư

95.051

-

NO-1

Đất ở chung cư

22.020

36,0

2,52

7,0

-

NO-2

Đất ở chung cư

11.641

39,8

2,31

5,8

-

NO-3

Đất ở chung cư

13.975

35,7

2,22

6,2

-

NO-4

Đất ở chung cư

25.605

29,6

2,55

8,6

-

NO-5

Đất ở chung cư

13.681

33,0

2,64

8,0

-

NO-6

Đất ở chung cư

3.596

-

NO-7

Đất ở chung cư

4.533

g2

Đất nhà liên kế, nhà liên kế có vườn, biệt thự

57.810

Thực hiện theo dự án được các cấp có thẩm quyền phê duyệt

-

LK-1

Nhà liên kế mặt phố

12.198

47,0

1,88

4

-

LK-2

Nhà liên kế mặt phố

10.481

47,0

1,88

4

-

LK-3

Nhà liên kế mặt phố

Content:
5.976

14,9

2,0

-

NT-4

Đất nhà trẻ, mẫu giáo

5.661

17,9

2,0

e

Đất trường tiểu học và THCS

56.165

-

TH-1

Đất trường tiểu học

17.903

10,7

2,4

Bao gồm 1031m2 đất đường nội bộ.

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

-

TH-2

Đất trường tiểu học

9.908

10,5

3,0

-

TH-3

Đất trường tiểu học

3.784

11,1

3,0

-

TH-4

Đất trường THCS

12.458

11,8

2,5

Bao gồm 864m2 đất đường nội bộ.

-

TH-5

Đất trường THCS

12.112

12,1

2,4

Bao gồm 1323m2 đất đường nội bộ.

f

Đất cây xanh, đơn vị ở

35.799

Gồm các ô đất co ký hiệu từ CX-1 đến CX-4

g

Đất ở

335.289

Tầng 1 để xe và dịch vụ công cộng và sinh hoạt cộng đồng.

g1

Đất nhà ở chung cư

95.051

-

NO-1

Đất ở chung cư

22.020

36,0

2,52

7,0

-

NO-2

Đất ở chung cư

11.641

39,8

2,31

5,8

-

NO-3

Đất ở chung cư

13.975

35,7

2,22

6,2

-

NO-4

Đất ở chung cư

25.605

29,6

2,55

8,6

-

NO-5

Đất ở chung cư

13.681

33,0

2,64

8,0

-

NO-6

Đất ở chung cư

3.596

-

NO-7

Đất ở chung cư

4.533

g2

Đất nhà liên kế, nhà liên kế có vườn, biệt thự

57.810

Thực hiện theo dự án được các cấp có thẩm quyền phê duyệt

-

LK-1

Nhà liên kế mặt phố

12.198

47,0

1,88

4

-

LK-2

Nhà liên kế mặt phố

10.481

47,0

1,88

4

-

LK-3

Nhà liên kế mặt phố