Document: Điều 1 Quyết định 958/QĐ-UBND 2021 Kế hoạch sử dụng đất quận Sơn Trà thành phố Đà Nẵng

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "25/03/2021", "sign_number": "958/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Nam", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "25/03/2021", "sign_number": "958/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Nam", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "25/03/2021", "sign_number": "958/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Nam", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "25/03/2021", "sign_number": "958/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Nam", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "25/03/2021", "sign_number": "958/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Nam", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 958/QĐ-UBND 2021 Kế hoạch sử dụng đất quận Sơn Trà thành phố Đà Nẵng có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của quận Sơn Trà với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

A/Hải Bắc

A/Hải Đông

A/Hải Tây

Mân Thái

N/Hiên Đông

Phước Mỹ

Thọ Quang

(1)

(2)

3

(4)=(5)+...(11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

Tổng diện tích

6.339,16

315,70

81,53

152,86

116,66

431,71

186,58

5.054,13

1

Đất nông nghiệp

NNP

3.756,90

2,79

1,56

0,20

1,83

0,01

2,94

3.747,57

Trong đó

Đất trồng lúa

LUA

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

4,75

0,87

0,46

0,11

0,10

0,64

2,57

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9,85

1,92

1,10

0,09

1,73

0,01

2,30

2,70

Đất rừng sản xuất

RSX

1.151,20

1.151,20

Đất rừng đặc dụng

RDD

2.591,10

2.591,10

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.471,96

304,70

79,90

150,25

97,41

418,06

164,76

1.256,88

2.1

Đất quốc phòng

CQP

215,74

5,90

2,03

0,01

0,95

6,47

200,38

2.2

Đất an ninh

CAN

4,36

0,33

2,48

0,08

0,22

0,12

0,53

0,60

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

68,77

40,39

0,51

2,72

25,15

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

323,58

15,04

1,02

5,84

0,75

22,56

16,04

262,33

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

35,23

0,10

0,54

8,65

25,94

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển HT cấp quốc gia, cấp tỉnh

DHT

658,09

109,21

28,01

47,50

37,09

132,68

63,54

240,06

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,51

0,41

0,10

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,65

0,98

2,67

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

634,93

103,19

44,92

36,92

56,14

137,86

64,85

191,05

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

3,55

0,29

0,12

1,60

0,19

0,14

0,62

0,59

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

5,59

0,05

0,05

0,10

0,03

5,36

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

18,52

0,90

0,83

0,15

0,29

0,62

2,56

13,17

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa,nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,73

0,03

0,08

0,23

1,15

0,24

2.20

Đất sản xuất vật liệu, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,18

0,40

0,42

0,09

0,09

0,08

0,06

0,04

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

32,84

6,93

0,00

3,20

0,67

8,34

8,34

5,36

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

3,01

0,25

0,02

0,61

0,63

0,37

0,47

0,66

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

386,06

21,74

53,77

80,10

230,45

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

74,54

21,71

52,83

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,08

0,08

3

Đất chưa sử dụng

CSD

110,31

8,21

0,07

2,41

17,42

13,64

18,88

49,68

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

A/Hải Bắc

A/Hải Đông

A/Hải Tây

Mân Thái

N/Hiên Đông

Phước Mỹ

Thọ Quang

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+.+.(11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,13

0,12

0,01

Trong đó

Đất trồng lúa

LUA

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,13

0,12

0,01

Đất rừng sản xuất

RSX

Đất rừng đặc dụng

RDD

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6,47

2,33

0,44

0,81

0,06

2,83

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,0

2,0

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất p/triển hạ tầng cấp quốc gia,cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,04

0,04

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

4,28

2,29

0,44

0,81

0,06

0,68

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất x/dựng t/sở của t/chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,15

0,15

2.2

Đất sản xuất vật liệu, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thọ Quang

Mân Thái

Phước Mỹ

N/Hiên Đông

A/Hải Bắc

A/Hải Tây

A/Hải Đông

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+.+.(11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1,61

0,50

0,30

0,30

0,01

0,30

0,10

0,10

Trong đó

Đất trồng lúa

DLN/PNN

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,60

0,20

0,10

0,10

0,10

0,05

0,05

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,01

0,30

0,20

0,20

0,01

0,20

0,05

0,05

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR (a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR (a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR (a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

52,10

0,40

51,38

0,32

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thọ Quang

Mân Thái

Phước Mỹ

N/Hiên Đông

A/Hải Bắc

A/Hải Tây

A/Hải Đông

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(11)

(5)

(6)

17)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

Trong đó

Đất trồng lúa

LUA

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

Đất trồng cây lâu năm

CLN

Đất rừng đặc dụng

RDD

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9,67

0,15

0,16

1,09

0,22

6,19

1,86

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,86

1,86

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

4,87

0,16

0,42

0,22

4,07

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất p/triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,45

0,45

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Dất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2,25

0,13

2,12

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất x/dựng t/sở của t/chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,02

0,02

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,22

0,15

0,07

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của quận Sơn Trà với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

A/Hải Bắc

A/Hải Đông

A/Hải Tây

Mân Thái

N/Hiên Đông

Phước Mỹ

Thọ Quang

(1)

(2)

3

(4)=(5)+...(11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

Tổng diện tích

6.339,16

315,70

81,53

152,86

116,66

431,71

186,58

5.054,13

1

Đất nông nghiệp

NNP

3.756,90

2,79

1,56

0,20

1,83

0,01

2,94

3.747,57

Trong đó

Đất trồng lúa

LUA

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

4,75

0,87

0,46

0,11

0,10

0,64

2,57

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9,85

1,92

1,10

0,09

1,73

0,01

2,30

2,70

Đất rừng sản xuất

RSX

1.151,20

1.151,20

Đất rừng đặc dụng

RDD

2.591,10

2.591,10

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.471,96

304,70

79,90

150,25

97,41

418,06

164,76

1.256,88

2.1

Đất quốc phòng

CQP

215,74

5,90

2,03

0,01

0,95

6,47

200,38

2.2

Đất an ninh

CAN

4,36

0,33

2,48

0,08

0,22

0,12

0,53

0,60

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

68,77

40,39

0,51

2,72

25,15

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

323,58

15,04

1,02

5,84

0,75

22,56

16,04

262,33

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

35,23

0,10

0,54

8,65

25,94

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển HT cấp quốc gia, cấp tỉnh

DHT

658,09

109,21

28,01

47,50

37,09

132,68

63,54

240,06

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,51

0,41

0,10

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,65

0,98

2,67

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

634,93

103,19

44,92

36,92

56,14

137,86

64,85

191,05

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

3,55

0,29

0,12

1,60

0,19

0,14

0,62

0,59

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

5,59

0,05

0,05

0,10

0,03

5,36

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

18,52

0,90

0,83

0,15

0,29

0,62

2,56

13,17

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa,nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,73

0,03

0,08

0,23

1,15

0,24

2.20

Đất sản xuất vật liệu, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,18

0,40

0,42

0,09

0,09

0,08

0,06

0,04

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

32,84

6,93

0,00

3,20

0,67

8,34

8,34

5,36

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

3,01

0,25

0,02

0,61

0,63

0,37

0,47

0,66

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

386,06

21,74

53,77

80,10

230,45

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

74,54

21,71

52,83

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,08

0,08

3

Đất chưa sử dụng

CSD

110,31

8,21

0,07

2,41

17,42

13,64

18,88

49,68

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

A/Hải Bắc

A/Hải Đông

A/Hải Tây

Mân Thái

N/Hiên Đông

Phước Mỹ

Thọ Quang

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+.+.(11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,13

0,12

0,01

Trong đó

Đất trồng lúa

LUA

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,13

0,12

0,01

Đất rừng sản xuất

RSX

Đất rừng đặc dụng

RDD

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6,47

2,33

0,44

0,81

0,06

2,83

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,0

2,0

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất p/triển hạ tầng cấp quốc gia,cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,04

0,04

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

4,28

2,29

0,44

0,81

0,06

0,68

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất x/dựng t/sở của t/chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,15

0,15

2.2

Đất sản xuất vật liệu, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thọ Quang

Mân Thái

Phước Mỹ

N/Hiên Đông

A/Hải Bắc

A/Hải Tây

A/Hải Đông

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+.+.(11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1,61

0,50

0,30

0,30

0,01

0,30

0,10

0,10

Trong đó

Đất trồng lúa

DLN/PNN

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,60

0,20

0,10

0,10

0,10

0,05

0,05

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,01

0,30

0,20

0,20

0,01

0,20

0,05

0,05

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR (a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR (a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR (a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

52,10

0,40

51,38

0,32

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thọ Quang

Mân Thái

Phước Mỹ

N/Hiên Đông

A/Hải Bắc

A/Hải Tây

A/Hải Đông

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(11)

(5)

(6)

17)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

Trong đó

Đất trồng lúa

LUA

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

Đất trồng cây lâu năm

CLN

Đất rừng đặc dụng

RDD

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9,67

0,15

0,16

1,09

0,22

6,19

1,86

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,86

1,86

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

4,87

0,16

0,42

0,22

4,07

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất p/triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,45

0,45

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Dất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2,25

0,13

2,12

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất x/dựng t/sở của t/chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,02

0,02

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,22

0,15

0,07

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK