Document: Điều 1 Quyết định 304/QĐ-UBND năm 2011 phê duyệt quy hoạch bảo vệ phát triển rừng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "08/02/2011", "sign_number": "304/QĐ-UBND", "signer": "Trương Tấn Thiệu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "08/02/2011", "sign_number": "304/QĐ-UBND", "signer": "Trương Tấn Thiệu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "08/02/2011", "sign_number": "304/QĐ-UBND", "signer": "Trương Tấn Thiệu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "08/02/2011", "sign_number": "304/QĐ-UBND", "signer": "Trương Tấn Thiệu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "08/02/2011", "sign_number": "304/QĐ-UBND", "signer": "Trương Tấn Thiệu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 304/QĐ-UBND năm 2011 phê duyệt quy hoạch bảo vệ phát triển rừng có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch bảo vệ phát triển rừng giai đoạn 2011 - 2020 và Kế hoạch sử dụng đất chi tiết giai đoạn 2011 - 2015, lâm phần Ban QLRPH Thống Nhất, huyện Bù Đặng (kèm theo Quy hoạch bảo vệ phát triển rừng và Kế hoạch sử dụng đất chi tiết), với những nội dung chính như sau:

1. Hiện trạng sử dựng đất
a) Tồng diện tích: 3.350 ha, trong đó:
- Đất cỏ tung: 413,3 ha, gồm: 38,2 ha rừng tự nhiên và 376,1 ha rừng trong.
- Đất chưa có rừng: 78,6 ha.
- Đạt sản xuất nông nghiệp (xâm canh): 2.729 ha, gồm: 633,2 ha cây hàng năm và 2.095,8 ha cây lâu năm.
Đất phi nông nghiệp (khác): 128,1 ha.
b) Phân theo chức năng sử dụng đất lâm nghiệp
Đất rừng phòng hộ đầu nguồn: 1 .023 ha.
Đất rừng sản xuất: 2.327 ha.
c) Phân theo đơn vị hành chỉnh
Xã Thống Nhất: 3.122,3 ha.
- Xã Phước Sơn: 227,7 ha.
2. Quy hoạch Bảo vệ phát triền rừng và sử dụng đất
a) Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020: 3.350 ha, trong đó:
- Đất có rừng. 1.677,6 ha, gồm: 38,2 ha rừng tự nhiên và 1.639,4 ha rừng trồng.
- Đất sản xuất nông nghiệp: 1.437,5 ha.
Đất phi nông nghiệp: 169,96 ha.
Để tách ra khỏi lâm phần giao về địa phương quản lý: 65 ha
b) quy hoạch sử dựng đất phân theo chức năng từng
- Đất rừng phòng hộ đầu nguồn: 958 ha.
- Đất rừng sản xuất: 2.327 ha.
c) Phân theo phương thức quản lý sử dựng đất
Hạt kiểm lâm Bù Đăng trực tiếp quản lý: 2.827,2 ha.
Giao và cho các tồ chức thuê đai: 457,8 ha.
- Giao về địa phương quản lý: 65 ha.
3. Kế hoạch sử dụng đất 5 năm và từng năm: Theo Kế hoạch sử dụng đất chi tiết giai đoạn 2011 - 2015.

Content:
Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch bảo vệ phát triển rừng giai đoạn 2011 - 2020 và Kế hoạch sử dụng đất chi tiết giai đoạn 2011 - 2015, lâm phần Ban QLRPH Thống Nhất, huyện Bù Đặng (kèm theo Quy hoạch bảo vệ phát triển rừng và Kế hoạch sử dụng đất chi tiết), với những nội dung chính như sau:

1. Hiện trạng sử dựng đất
a) Tồng diện tích: 3.350 ha, trong đó:
- Đất cỏ tung: 413,3 ha, gồm: 38,2 ha rừng tự nhiên và 376,1 ha rừng trong.
- Đất chưa có rừng: 78,6 ha.
- Đạt sản xuất nông nghiệp (xâm canh): 2.729 ha, gồm: 633,2 ha cây hàng năm và 2.095,8 ha cây lâu năm.
Đất phi nông nghiệp (khác): 128,1 ha.
b) Phân theo chức năng sử dụng đất lâm nghiệp
Đất rừng phòng hộ đầu nguồn: 1 .023 ha.
Đất rừng sản xuất: 2.327 ha.
c) Phân theo đơn vị hành chỉnh
Xã Thống Nhất: 3.122,3 ha.
- Xã Phước Sơn: 227,7 ha.
2. Quy hoạch Bảo vệ phát triền rừng và sử dụng đất
a) Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020: 3.350 ha, trong đó:
- Đất có rừng. 1.677,6 ha, gồm: 38,2 ha rừng tự nhiên và 1.639,4 ha rừng trồng.
- Đất sản xuất nông nghiệp: 1.437,5 ha.
Đất phi nông nghiệp: 169,96 ha.
Để tách ra khỏi lâm phần giao về địa phương quản lý: 65 ha
b) quy hoạch sử dựng đất phân theo chức năng từng
- Đất rừng phòng hộ đầu nguồn: 958 ha.
- Đất rừng sản xuất: 2.327 ha.
c) Phân theo phương thức quản lý sử dựng đất
Hạt kiểm lâm Bù Đăng trực tiếp quản lý: 2.827,2 ha.
Giao và cho các tồ chức thuê đai: 457,8 ha.
- Giao về địa phương quản lý: 65 ha.
3. Kế hoạch sử dụng đất 5 năm và từng năm: Theo Kế hoạch sử dụng đất chi tiết giai đoạn 2011 - 2015.