Document: Điều 1 Quyết định 402/QĐ-QLCL năm 2014 sửa chữa Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 4

Type: {"issuing_agency": "Cục quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản", "promulgation_date": "19/09/2014", "sign_number": "402/QĐ-QLCL", "signer": "Nguyễn Như Tiệp", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Cục quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản", "promulgation_date": "19/09/2014", "sign_number": "402/QĐ-QLCL", "signer": "Nguyễn Như Tiệp", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Cục quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản", "promulgation_date": "19/09/2014", "sign_number": "402/QĐ-QLCL", "signer": "Nguyễn Như Tiệp", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Cục quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản", "promulgation_date": "19/09/2014", "sign_number": "402/QĐ-QLCL", "signer": "Nguyễn Như Tiệp", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Cục quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản", "promulgation_date": "19/09/2014", "sign_number": "402/QĐ-QLCL", "signer": "Nguyễn Như Tiệp", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 402/QĐ-QLCL năm 2014 sửa chữa Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 4 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật và Kế hoạch lựa chọn nhà thầu thực hiện di dời và cải tạo, sửa chữa nhà làm việc cho Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 4 với nội dung chính:
I. Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật:
1. Tên công trình: Cải tạo và sửa chữa nhà làm việc của Trung tâm chất lượng Nông lâm thủy sản vùng 4 và Kế hoạch di dời thiết bị kiểm nghiệm hóa.
2. Địa điểm xây dựng: 30 - Hàm Nghi, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh.
3. Diện tích sử dụng đất: 420,45 m2.
4. Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III.
5. Tên chủ đầu tư:Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 4.
6. Đơn vị tư vấn lập Báo cáo: Công ty CP Tư vấn xây dựng Trung Nam VN;
7. Mục tiêu đầu tư:
-Sửa chữa, di dời và lắp đặt thiết bị kiểm nghiệm hóa để đảm bảo cho hoạt động chuyên môn của Trung tâm Chất lượng Nông lâm thủy sản vùng 4.
-Công trình được đầu tư cần đạt các yêu cầu sau:
+ Di dời an toàn các thiết bị kiểm nghiệm
+ Đảm bảo thuận lợi hoạt động của bộ phận kiểm nghiệm hóa và Phòng chất lượng thủy sản, Phòng chất lượng nông sản đang hoạt động tại đây.
+ Công trình phải hợp lý, hài hoà với các công trình đã có tạo môi trường làm việc thuận lợi, khoa học.
+ Công trình cần nghiên cứu lắp đặt các thiết bị cần thiết để phòng kiểm nghiệm được thoáng mát, đủ ánh sáng và các phương tiện làm việc cần thiết, phù hợp với hiện trạng sẵn có.
8. Nội dung và quy mô đầu tư:
a) Phần xây dựng:
- Tầng hầm: Cạo gỉ sét cửa sắt, khung song sắt và sơn lại; chống thấm trần khu vực nhà vệ sinh; xây mới phòng lưu trữ hồ sơ Phòng chất lượng 1và Bộ phận hóa; tường phòng xây dựng mới được bả và sơn nước; cửa đi sử dụng cửa kính khung nhôm.
- Tầng trệt: Xây mới phòng thiết bị phân tích phóng xạ; tường phòng xây dựng mới được bả và sơn nước; cửa đi sử dụng kính khung nhôm; phía sân sau tòa nhà, nâng nền bằng bê tông đá 1x2 mác 300 để lắp đặt máy phát điện 200KVA; chống thấm nền WC. Cải tạo và thay mới hệ thống cấp thoát nước cho phòng WC hiện hữu.
- Tầng 1: Xây mới phòng làm việc (phòng thiết bị sắc ký; phòng thiết bị ICP-MS; phòng chuẩn bị mẫu; phòng để các loại tủ hút; phòng làm việc nhân viên); tường phòng xây mới bằng gạch gạch ống cao 1,2m; phía trên tường dự kiến làm vách kính khung nhôm; làm mới trần thạch cao khu vực phòng chuẩn bị mẫu; xây kệ bàn đặt dụng cụ, mặt kệ đổ bê tông và lát gạch men; cải tạo và lắp đặt thiết bị WC;làm mới hệ thống cấp thoát nước cho WC.
- Mái: Thay mới xà gồ và lợp lại mái bằng tôn; vệ sinh và chống thấm sê nô mái;lắp đặt bồn chứa nước bằng inox, cấp nước sinh hoạt cho tòa nhà.
b) Phần điện:
+ Trang bị hệ thống tủ điện, dây cáp, ổ cắm, đèn chiếu sáng .
+ Lắp đặt hệ thống chống sét cho thiết bị.
c) Phần di dời thiết bị: Di dời toàn bộ thiết bị phòng kiểm nghiệm hóa tại 356/21 Bạch Đằng, quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh về 91 Hải Thượng Lãn Ông, phường 10, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.
9. Tổng mức đầu tư:1.549.317.000đồng(Một tỷ, năm trăm bốn mươi chín triệu, ba trăm mười bảy nghìn đồng), trong đó:

TT

Khoản mục chi phí

Kinh phí (đồng)

1

Cải tạo, sửa chữa

829.316.605

-

Chi phí xây dựng

748.510.837

-

Chi phí thiết bị

0

-

Chi phí quản lý dự án

18.892.413

-

Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng

53.539.736

-

Chi phí khác

8.373.619

2

Di dời thiết bị

650.930.000

3

Chi phí dự phòng

69.070.000

Tổng cộng

1.549.316.605

Làm tròn

1.549.317.000

10. Nguồn vốn: Nguồn thu phí, lệ phí được để lại theo quy định của đơn vị.
11. Hình thức quản lý dự án:Chủ đầu tư trực tiếp quản lý dự án.
12. Thời gian thực hiện: Quý IV năm 2014.
II. Kế hoạch lựa chọn nhà thầu:
1. Phần công việc đã thực hiện
Bao gồm: Lập Báo cáo kinh tế-kỹ thuật ; thẩm tra hồ sơ Báo cáo kinh tế-kỹ thuật; thẩm định giá dịch vụ di dời thiết bị.
Giá trị đã thực hiện: 40.346.390 đồng.
2. Phần công việc không áp dụng một trong các hình thức lựa chọn nhà thầu:
Bao gồm: Quản lý dự án; thẩm tra, phê duyệt quyết toán; chi phí dự phòng.
Tổng giá trị: 91.081.997 đồng
3.Kế hoạch lựa chọn nhà thầu:
Chia thành 13 gói thầu: 04 gói thầu tư vấn, 01 gói thầu xây dựng và 08 gói thầu phi tư vấn.
Tổng giá trị: 1.417.888.218 đồng
Nội dung chi tiết Kế hoạch lựa chọn nhà thầu theo Phụ lục đính kèm.

Content:
Điều 1. Phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật và Kế hoạch lựa chọn nhà thầu thực hiện di dời và cải tạo, sửa chữa nhà làm việc cho Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 4 với nội dung chính:
I. Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật:
1. Tên công trình: Cải tạo và sửa chữa nhà làm việc của Trung tâm chất lượng Nông lâm thủy sản vùng 4 và Kế hoạch di dời thiết bị kiểm nghiệm hóa.
2. Địa điểm xây dựng: 30 - Hàm Nghi, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh.
3. Diện tích sử dụng đất: 420,45 m2.
4. Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III.
5. Tên chủ đầu tư:Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 4.
6. Đơn vị tư vấn lập Báo cáo: Công ty CP Tư vấn xây dựng Trung Nam VN;
7. Mục tiêu đầu tư:
-Sửa chữa, di dời và lắp đặt thiết bị kiểm nghiệm hóa để đảm bảo cho hoạt động chuyên môn của Trung tâm Chất lượng Nông lâm thủy sản vùng 4.
-Công trình được đầu tư cần đạt các yêu cầu sau:
+ Di dời an toàn các thiết bị kiểm nghiệm
+ Đảm bảo thuận lợi hoạt động của bộ phận kiểm nghiệm hóa và Phòng chất lượng thủy sản, Phòng chất lượng nông sản đang hoạt động tại đây.
+ Công trình phải hợp lý, hài hoà với các công trình đã có tạo môi trường làm việc thuận lợi, khoa học.
+ Công trình cần nghiên cứu lắp đặt các thiết bị cần thiết để phòng kiểm nghiệm được thoáng mát, đủ ánh sáng và các phương tiện làm việc cần thiết, phù hợp với hiện trạng sẵn có.
8. Nội dung và quy mô đầu tư:
a) Phần xây dựng:
- Tầng hầm: Cạo gỉ sét cửa sắt, khung song sắt và sơn lại; chống thấm trần khu vực nhà vệ sinh; xây mới phòng lưu trữ hồ sơ Phòng chất lượng 1và Bộ phận hóa; tường phòng xây dựng mới được bả và sơn nước; cửa đi sử dụng cửa kính khung nhôm.
- Tầng trệt: Xây mới phòng thiết bị phân tích phóng xạ; tường phòng xây dựng mới được bả và sơn nước; cửa đi sử dụng kính khung nhôm; phía sân sau tòa nhà, nâng nền bằng bê tông đá 1x2 mác 300 để lắp đặt máy phát điện 200KVA; chống thấm nền WC. Cải tạo và thay mới hệ thống cấp thoát nước cho phòng WC hiện hữu.
- Tầng 1: Xây mới phòng làm việc (phòng thiết bị sắc ký; phòng thiết bị ICP-MS; phòng chuẩn bị mẫu; phòng để các loại tủ hút; phòng làm việc nhân viên); tường phòng xây mới bằng gạch gạch ống cao 1,2m; phía trên tường dự kiến làm vách kính khung nhôm; làm mới trần thạch cao khu vực phòng chuẩn bị mẫu; xây kệ bàn đặt dụng cụ, mặt kệ đổ bê tông và lát gạch men; cải tạo và lắp đặt thiết bị WC;làm mới hệ thống cấp thoát nước cho WC.
- Mái: Thay mới xà gồ và lợp lại mái bằng tôn; vệ sinh và chống thấm sê nô mái;lắp đặt bồn chứa nước bằng inox, cấp nước sinh hoạt cho tòa nhà.
b) Phần điện:
+ Trang bị hệ thống tủ điện, dây cáp, ổ cắm, đèn chiếu sáng .
+ Lắp đặt hệ thống chống sét cho thiết bị.
c) Phần di dời thiết bị: Di dời toàn bộ thiết bị phòng kiểm nghiệm hóa tại 356/21 Bạch Đằng, quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh về 91 Hải Thượng Lãn Ông, phường 10, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.
9. Tổng mức đầu tư:1.549.317.000đồng(Một tỷ, năm trăm bốn mươi chín triệu, ba trăm mười bảy nghìn đồng), trong đó:

TT

Khoản mục chi phí

Kinh phí (đồng)

1

Cải tạo, sửa chữa

829.316.605

-

Chi phí xây dựng

748.510.837

-

Chi phí thiết bị

0

-

Chi phí quản lý dự án

18.892.413

-

Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng

53.539.736

-

Chi phí khác

8.373.619

2

Di dời thiết bị

650.930.000

3

Chi phí dự phòng

69.070.000

Tổng cộng

1.549.316.605

Làm tròn

1.549.317.000

10. Nguồn vốn: Nguồn thu phí, lệ phí được để lại theo quy định của đơn vị.
11. Hình thức quản lý dự án:Chủ đầu tư trực tiếp quản lý dự án.
12. Thời gian thực hiện: Quý IV năm 2014.
II. Kế hoạch lựa chọn nhà thầu:
1. Phần công việc đã thực hiện
Bao gồm: Lập Báo cáo kinh tế-kỹ thuật ; thẩm tra hồ sơ Báo cáo kinh tế-kỹ thuật; thẩm định giá dịch vụ di dời thiết bị.
Giá trị đã thực hiện: 40.346.390 đồng.
2. Phần công việc không áp dụng một trong các hình thức lựa chọn nhà thầu:
Bao gồm: Quản lý dự án; thẩm tra, phê duyệt quyết toán; chi phí dự phòng.
Tổng giá trị: 91.081.997 đồng
3.Kế hoạch lựa chọn nhà thầu:
Chia thành 13 gói thầu: 04 gói thầu tư vấn, 01 gói thầu xây dựng và 08 gói thầu phi tư vấn.
Tổng giá trị: 1.417.888.218 đồng
Nội dung chi tiết Kế hoạch lựa chọn nhà thầu theo Phụ lục đính kèm.