Document: Điều 1 Quyết định 757/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Quỳnh Phụ Thái Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "08/04/2022", "sign_number": "757/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Khắc Thận", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "08/04/2022", "sign_number": "757/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Khắc Thận", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "08/04/2022", "sign_number": "757/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Khắc Thận", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "08/04/2022", "sign_number": "757/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Khắc Thận", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "08/04/2022", "sign_number": "757/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Khắc Thận", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 757/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Quỳnh Phụ Thái Bình có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Quỳnh Phụ với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Ấp

TT An Bài

Xã An Cầu

Xã An Đồng

Xã An Dục

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6) +...+ (41)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

20.998,50

575,24

717,84

462,48

619,49

474,38

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.178,64

403,31

290,98

258,57

425,03

310,98

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.933,34

332,54

244,75

195,61

319,09

249,86

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9.930,16

332,54

244,75

195,61

316,04

249,86

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

820,59

11,23

2,42

6,37

37,42

0,72

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.158,32

34,65

30,51

34,26

42,27

25,60

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.101,29

23,52

13,30

14,23

25,50

23,39

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

165,09

1,36

8,11

0,74

11,41

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.804,92

171,45

426,84

203,79

192,30

163,40

2.1

Đất quốc phòng

CQP

6,85

2.2

Đất an ninh

CAN

6,50

1,20

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

406,28

95,61

44,62

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

310,15

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

187,46

0,05

8,24

13,85

2,60

6,26

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

124,99

8,19

5,01

3,04

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

17,78

15,82

0,66

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.444,52

131,03

165,57

109,70

110,86

99,09

-

Đất giao thông

DGT

2.457,75

66,12

78,76

69,64

58,03

58,75

-

Đất thủy lợi

DTL

1.427,72

53,93

57,62

30,05

35,24

31,26

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

8,99

2,10

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

12,93

0,27

1,86

0,36

0,09

0,31

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

106,48

2,18

7,65

1,94

2,52

2,25

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

72,71

1,32

8,99

1,56

3,32

0,65

-

Đất công trình năng lượng

DNL

8,06

0,12

0,03

0,06

0,04

0,01

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,10

0,02

0,06

0,01

0,02

0,03

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

4,10

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

30,27

0,40

0,34

1,16

0,42

0,17

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

62,39

1,34

0,58

0,68

0,98

0,37

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

237,87

5,28

7,23

4,20

9,71

4,24

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,18

-

Đất chợ

DCH

13,96

0,04

0,36

0,03

0,49

1,05

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

25,31

0,38

1,18

0,28

0,58

1,14

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

21,99

13,65

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.676,62

37,41

32,18

47,10

51,78

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

133,39

96,62

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

38,21

0,48

0,89

0,42

0,33

0,57

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,06

0,25

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

64,84

0,68

1,34

0,60

1,56

0,86

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

324,88

16,76

1,97

24,06

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

12,79

1,42

0,38

0,16

0,20

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,31

1,15

3

Đất chưa sử dụng

CSD

14,93

0,48

0,02

0,12

2,16

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Hiệp

Xã An Khê

Xã An Lễ

Xã An Mỹ

Xã An Ninh

(1)

(2)

(3)

(4)= (5) + (6) +...+ (41)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

20.998,50

394,91

653,26

504,49

834,02

795,31

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.178,64

262,17

41328

324,51

548,23

353,26

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.933,34

227,06

304,98

249,00

498,36

301,27

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9.930,16

227,06

304,98

249,00

498,36

301,27

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

820,59

13,59

62,61

5,94

6,20

10,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.158,32

13,64

15,74

36,10

4,82

21,73

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.101,29

7,85

22,03

26,09

35,48

18,91

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

165,09

0,02

7,93

7,39

3,37

1,15

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.804,92

132,75

239,27

179,98

285,75

442,05

2.1

Đất quốc phòng

CQP

6,85

0,27

2.2

Đất an ninh

CAN

6,50

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

406,28

127,38

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

310,15

39,80

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

187,46

3,00

4,21

4,79

6,07

4,92

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

124,99

6,80

1,04

1,52

0,29

5,78

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

17,78

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.444,52

87,43

120,99

123,11

159,22

201,88

-

Đất giao thông

DGT

2.457,75

57,03

47,29

77,05

76,11

119,12

-

Đất thủy lợi

DTL

1.427,72

21,09

60,16

32,87

61,10

59,37

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

8,99

0,24

0,42

0,12

0,42

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

12,93

0,11

0,14

0,10

0,15

0,22

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

106,48

1,45

2,51

3,42

2,24

2,30

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

72,71

1,01

2,20

0,89

1,48

3,35

-

Đất công trình năng lượng

DNL

8,06

0,01

0,06

0,89

0,13

0,30

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,10

0,02

0,04

0,04

0,02

0,02

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

4,10

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

30,27

0,65

0,79

0,47

2,66

1,10

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

62,39

0,22

0,53

1,09

4,15

1,61

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

237,87

5,46

6,48

5,70

10,80

13,47

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,18

-

Đất chợ

DCH

13,96

0,13

0,39

0,47

0,38

0,62

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

25,31

0,49

0,98

0,69

0,25

0,27

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

21,99

1,08

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.676,62

33,62

53,53

42,21

110,84

52,24

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

133,39

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

38,21

0,55

0,70

0,61

0,26

0,42

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,06

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

64,84

0,64

0,98

5,66

0,62

1,57

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

324,88

56,57

8,15

7,60

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

12,79

0,05

0,31

0,04

0,19

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,31

0,16

3

Đất chưa sử dụng

CSD

14,93

0,71

0,04

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Quý

Xã An Thái

Xã An Thanh

Xã An Tràng

Xã An Vinh

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+(6) +...+ (41)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

20.998,50

462,06

378,83

410,33

521,90

614,27

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.178,64

241,37

210,25

169,60

350,80

425,44

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.933,34

199,35

186,10

121,14

288,14

297,08

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9.930,16

199,35

186,10

121,14

288,14

297,08

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

820,59

6,59

2,50

1,31

6,89

8,37

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.158,32

11,39

12,53

11,02

28,53

80,79

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.101,29

23,40

8,80

36,13

22,57

38,54

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

165,09

0,64

0,33

4,66

0,66

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.804,92

220,67

168,52

240,74

171,10

188,83

2.1

Đất quốc phòng

CQP

6,85

2.2

Đất an ninh

CAN

6,50

0,20

0,15

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

406,28

22,28

116,39

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

310,15

30,20

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

187,46

14,55

4,52

2,78

5,60

2,78

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

124,99

1,63

0,12

2,70

3,09

6,06

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

17,78

0,77

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.444,52

120,69

87,95

64,73

114,85

132,74

-

Đất giao thông

DGT

2.457,75

60,11

56,41

35,77

69,41

81,89

-

Đất thủy lợi

DTL

1.427,72

45,80

22,48

19,16

30,11

38,15

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

8,99

0,30

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

12,93

2,16

0,10

0,22

0,33

0,21

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

106,48

2,75

0,90

1,88

2,58

2,83

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

72,71

1,54

0,72

1,01

2,40

1,93

-

Đất công trình năng lượng

DNL

8,06

0,16

0,08

0,03

0,04

0,26

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,10

0,02

0,02

0,02

0,02

0,02

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

4,10

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

30,27

0,54

0,18

0,22

0,48

0,80

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

62,39

3,18

2,42

0,55

3,94

0,76

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

237,87

4,42

4,47

5,87

5,41

5,35

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,18

-

Đất chợ

DCH

13,96

0,17

0,13

0,25

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

25,31

0,78

0,48

0,17

0,07

0,84

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

21,99

2,20

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.676,62

46,40

30,99

45,56

44,06

43,88

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

133,39

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

38,21

0,41

0,23

0,32

1,89

0,47

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,06

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

64,84

1,25

17,02

0,33

0,77

2,07

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

324,88

2,54

7,61

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

12,79

4,56

0,18

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,31

3

Đất chưa sử dụng

CSD

14,93

0,01

0,06

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Vũ

Xã Đông Hải

Xã Đồng Tiến

Xã Quỳnh Bảo

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6) +...+ (41)

(20)

(21)

(22)

(23)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

20.998,50

559,38

740,02

970,18

364,61

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.178,64

358,80

442,44

668,57

264,15

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.933,34

301,79

359,20

568,10

224,29

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9.930,16

301,79

359,20

568,10

224,29

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

820,59

7,16

12,55

8,04

2,65

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.158,32

26,32

37,96

60,82

14,81

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.101,29

20,83

32,72

29,45

21,01

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

165,09

2,70

0,01

2,16

1,39

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.804,92

200,58

297,57

301,61

100,46

2.1

Đất quốc phòng

CQP

6,85

3,17

2.2

Đất an ninh

CAN

6,50

0,14

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

406,28

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

310,15

70,00

50,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

187,46

4,63

12,90

1,17

0,53

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

124,99

16,46

2,65

2,90

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

17,78

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.444,52

135,15

160,20

191,59

64,85

-

Đất giao thông

DGT

2.457,75

65,57

107,99

106,32

34,06

-

Đất thủy lợi

DTL

1.427,72

55,49

36,75

62,81

20,41

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

8,99

0,15

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

12,93

0,18

0,19

0,32

0,38

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

106,48

3,98

2,37

2,08

2,57

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

72,71

2,12

1,65

1,95

0,92

-

Đất công trình năng lượng

DNL

8,06

0,75

0,19

0,06

-

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,10

0,01

0,04

0,02

0,02

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

4,10

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

30,27

0,30

1,72

2,51

0,22

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

62,39

2,75

1,02

2,78

1,76

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

237,87

4,00

8,03

12,48

4,35

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,18

-

Đất chợ

DCH

13,96

0,25

0,27

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

25,31

0,67

1,05

0,47

0,86

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

21,99

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.676,62

41,50

48,24

55,65

26,34

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

133,39

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

38,21

0,58

0,40

1,23

0,37

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,06

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

64,84

1,32

2,13

1,35

1,41

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

324,88

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

12,79

0,27

0,03

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,31

3

Đất chưa sử dụng

CSD

14,93

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Châu Sơn

TT Quỳnh Côi

Xã Quỳnh Giao

Xã Quỳnh Hải

Xã Quỳnh Hoa

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6) +…+ (41)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

20.998,50

802,50

121,75

465,72

641,42

772,04

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.178,64

565,27

10,84

206,35

380,73

532,16

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.933,34

368,85

7,12

113,93

230,15

356,94

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9.930,16

368,85

7,12

113,93

230,07

356,94

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

820,59

15,58

0,00

2,13

102,91

87,53

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,158,32

69,68

2,15

34,82

29,83

40,12

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.101,29

103,55

1,57

40,55

16,38

38,90

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

165,09

7,61

14,92

1,45

8,67

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.804,92

237,24

110,90

256,51

260,55

239,71

2.1

Đất quốc phòng

CQP

6,85

0,36

2.2

Đất an ninh

CAN

6,50

0,74

0,15

3,00

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

406,28

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

310,15

70,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

187,46

5,70

4,33

23,06

9,60

2,05

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

124,99

0,45

4,07

14,39

5,19

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

17,78

0,52

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.444,52

156,56

56,57

99,67

162,44

151,34

-

Đất giao thông

DGT

2.457,75

93,11

25,76

59,04

111,30

72,77

-

Đất thủy lợi

DTL

1.427,72

41,08

7,32

28,34

35,43

65,77

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

8,99

0,92

1,33

0,25

0,19

0,38

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

12,93

0,44

1,68

0,14

0,38

0,14

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

106,48

2,20

12,75

1,84

3,40

2,20

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

72,71

3,32

3,14

1,63

0,64

0,72

-

Đất công trình năng lượng

DNL

8,06

0,05

0,13

0,04

0,12

0,01

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,10

0,03

0,22

0,01

0,02

0,03

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

4,10

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

30,27

0,50

1,77

0,49

1,13

0,56

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

62,39

3,20

2,80

2,59

3,67

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

237,87

11,72

1,38

4,86

6,06

4,96

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,18

0,18

-

Đất chợ

DCH

13,96

0,90

0,23

1,19

0,12

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

25,31

0,49

0,68

0,31

0,80

1,83

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

21,99

1,51

3,48

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.676,62

70,76

30,83

61,87

41,12

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

133,39

36,77

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

38,21

0,54

5,12

1,10

12,29

0,69

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,06

0,73

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

64,84

2,67

0,02

0,87

1,31

2,27

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

324,88

16,10

39,67

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

12,79

0,06

0,04

0,56

0,22

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,31

3

Đất chưa sử dụng

CSD

14,93

0,01

2,86

0,14

0,17

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Quỳnh Hoàng

Xã Quỳnh Hội

Xã Quỳnh Hồng

Xã Quỳnh Hưng

Xã Quỳnh Khê

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+6) +...+ (41)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

20.998,50

769,04

771,08

718,14

528,93

394,61

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.178,64

528,09

540,49

485,91

362,58

280,70

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.933,34

337,92

428,39

335,97

298,88

209,69

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9.930,16

337,92

428,33

335,97

298,88

209,69

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

820,59

67,17

15,91

40,05

9,71

13,92

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.158,32

55,99

12,90

65,95

33,74

25,38

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.101,29

62,61

37,09

42,20

19,56

30,65

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

165,09

4,40

46,20

1,74

0,69

1,06

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.804,92

239,86

230,21

231,57

165,77

112,62

2.1

Đất quốc phòng

CQP

6,85

3,04

2.2

Đất an ninh

CAN

6,50

0,72

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

406,28

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

310,15

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

187,46

3,69

0,57

5,72

1,39

1,37

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

124,99

6,31

1,49

0,15

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

17,78

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.444,52

137,88

141,13

149,86

107,39

76,20

-

Đất giao thông

DGT

2.457,75

60,40

67,20

87,69

63,22

46,33

-

Đất thủy lợi

DTL

1.427,72

59,74

59,63

44,68

30,18

21,58

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

8,99

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

12,93

0,12

0,12

0,09

0,16

0,09

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

106,48

2,13

2,66

3,25

2,35

1,51

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

72,71

3,21

2,67

2,77

2,02

0,96

-

Đất công trình năng lượng

DNL

8,06

0,09

0,03

0,01

3,91

0,03

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,10

0,02

0,02

0,02

0,01

0,04

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

4,10

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

30,27

1,13

0,29

0,33

0,28

0,22

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

62,39

2,16

2,00

0,78

0,63

0,88

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

237,87

8,28

5,80

8,61

4,37

4,48

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,18

-

Đất chợ

DCH

13,96

0,51

0,70

1,63

0,25

0,06

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

25,31

0,60

0,63

0,79

0,21

0,24

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

21,99

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.676,62

59,05

79,59

70,68

50,66

32,61

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

133,39

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

38,21

0,57

0,31

0,38

1,06

0,51

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,06

0,09

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

64,84

2,27

1,31

2,13

0,90

0,78

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

324,88

34,85

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

12,79

0,87

0,34

0,51

0,24

0,91

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,31

3

Đất chưa sử dụng

CSD

14,93

1,09

0,39

0,66

0,58

1,29

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Quỳnh Lâm

Xã Quỳnh Minh

Xã Quỳnh Mỹ

Xã Quỳnh Ngọc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6) +...+ (41)

(34)

(35)

(36)

(37)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

20.998,50

414,72

431,56

417,18

798,14

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.178,64

260,18

290,05

204,01

548,16

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.933,34

59,75

231,19

156,73

323,15

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9.930,16

59,75

231,19

156,73

323,15

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

820,59

158,53

2,76

5,89

52,41

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.158,32

24,28

24,77

16,58

69,47

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.101,29

16,18

24,21

23,39

97,31

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

165,09

1,44

7,12

1,43

5,82

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.804,92

154,51

141,51

212,98

246,83

2.1

Đất quốc phòng

CQP

6,85

2.2

Đất an ninh

CAN

6,50

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

406,28

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

310,15

50,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

187,46

0,86

3,81

2,18

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

124,99

1,23

0,01

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

17,78

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.444,52

59,45

102,60

101,95

162,19

-

Đất giao thông

DGT

2.457,75

26,45

54,14

62,57

86,41

-

Đất thủy lợi

DTL

1.427,72

25,75

34,89

23,20

49,49

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

8,99

0,06

0,22

0,12

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

12,93

0,24

0,24

0,13

0,31

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

106,48

1,34

1,43

3,38

4,02

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

72,71

0,97

0,89

0,51

3,91

-

Đất công trình năng lượng

DNL

8,06

0,02

0,01

0,20

0,02

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,10

0,02

0,01

0,03

0,01

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

4,10

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

30,27

0,55

3,06

0,12

1,70

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

62,39

0,20

3,94

0,24

4,62

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

237,87

3,56

3,68

11,35

10,98

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,18

-

Đất chợ

DCH

13,96

0,36

0,24

0,59

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

25,31

0,75

1,27

0,18

0,89

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

21,99

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.676,62

24,32

32,68

55,53

58,34

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

133,39

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

38,21

0,45

0,33

0,84

0,80

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,06

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

64,84

0,67

1,81

0,66

1,22

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

324,88

68,77

21,03

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

12,79

0,10

0,73

0,18

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,31

3

Đất chưa sử dụng

CSD

14,93

0,03

0,19

3,15

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Quỳnh Nguyên

Xã Quỳnh Thọ

Xã Quỳnh Trang

Xã Quỳnh Xá

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6) +...+ (41)

(38)

(39)

(40)

(41)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

20.998,50

476,64

540,95

515,05

366,02

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.178,64

332,64

349,05

336,04

243,67

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.933,34

290,40

277,03

264,52

174,99

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9.930,16

290,40

277,03

264,52

174,99

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

820,59

4,38

14,16

8,21

6,60

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.158,32

13,58

32,82

25,80

36,98

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.101,29

22,78

24,89

30,82

24,91

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

165,09

1,51

0,15

6,68

0,19

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.804,92

143,99

191,90

178,25

122,34

2.1

Đất quốc phòng

CQP

6,85

2.2

Đất an ninh

CAN

6,50

0,20

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

406,28

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

310,15

0,15

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

187,46

0,18

7,49

8,27

3,73

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

124,99

1,09

0,73

14,44

8,13

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

17,78

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.444,52

95,03

114,07

106,69

81,89

-

Đất giao thông

DGT

2.457,75

44,93

62,40

61,43

47,19

-

Đất thủy lợi

DTL

1.427,72

32,53

37,57

31,93

24,77

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

8,99

0,15

1,52

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

12,93

0,27

0,30

0,22

0,15

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

106,48

1,89

4,52

2,72

2,48

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

72,71

0,55

1,70

0,71

3,39

-

Đất công trình năng lượng

DNL

8,06

0,05

0,03

0,04

0,04

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,10

0,05

0,04

0,05

0,01

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

4,10

4,10

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

30,27

0,61

0,60

1,48

0,34

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

62,39

1,34

0,73

1,58

0,32

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

237,87

8,08

3,67

5,85

3,21

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,18

-

Đất chợ

DCH

13,96

0,47

1,00

0,69

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

25,31

0,68

1,45

0,67

1,18

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

21,99

0,07

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.676,62

46,36

47,61

45,90

25,17

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

133,39

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

38,21

0,22

0,40

0,66

0,81

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,06

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

64,84

0,42

0,95

1,46

0,95

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

324,88

19,20

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

12,79

0,01

0,21

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,31

3

Đất chưa sử dụng

CSD

14,93

0,01

0,77

0,01

2. Kế hoạch thu hồi đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã An Ấp

TT An Bài

Xã An Cầu

Xã An Đồng

Xã An Dục

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6) +...+ (41)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.010,19

9,07

95,31

21,43

22,38

33,40

1.1

Đất trồng lúa

LUA

876,54

7,01

87,35

11,26

21,44

31,68

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

876,54

7,01

87,35

11,26

21,44

31,68

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

24,55

0,10

0,46

4,94

0,30

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

25,24

0,90

3,75

0,56

0,20

0,90

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

81,05

1,06

3,75

3,77

0,44

0,82

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

2,81

0,90

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

155,90

1,70

24,15

1,99

1,15

5,35

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,05

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,97

0,05

0,10

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,76

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

13,88

13,88

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

120,39

1,33

9,67

1,64

0,65

4,85

-

Đất giao thông

DGT

54,09

0,13

5,15

0,24

-

1,70

-

Đất thủy lợi

DTL

57,69

1,00

4,52

1,35

0,60

3,04

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,68

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

3,62

0,10

0,05

0,05

0,11

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,55

0,10

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,04

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,12

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,01

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2,17

-

Đất chợ

DCH

0,42

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,75

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

13,37

0,32

0,25

0,50

0,50

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,80

0,60

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,71

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,20

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,02

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0,01

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã An Hiệp

Xã An Khẽ

Xã An Lễ

Xã An Mỹ

Xã An Ninh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6) +...+ (41)

(11)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.010,19

9,92

15,56

21,55

25,83

73,75

1.1

Đất trồng lúa

LUA

876,54

6,76

15,15

19,42

24,07

40,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

876,54

6,76

15,15

19,42

24,07

40,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

24,55

0,31

0,13

4,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

25,24

0,80

0,20

0,52

0,10

1,10

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

81,05

2,36

0,21

1,30

1,53

27,65

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

2,81

0,50

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

155,90

1,94

1,07

3,32

2,90

8,83

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,05

0,05

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,97

0,10

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,76

3,24

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

13,88

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

120,39

1,30

0,57

2,34

2,90

4,62

-

Đất giao thông

DGT

54,09

0,40

0,20

0,95

1,05

2,50

-

Đất thủy lợi

DTL

57,69

0,90

0,20

1,39

1,80

1,45

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,68

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

3,62

0,05

0,12

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,55

0,15

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,04

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,12

0,10

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,01

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2,17

0,45

-

Đất chợ

DCH

0,42

0,02

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,75

0,05

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

13,37

0,58

0,50

0,80

0,77

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

0,80

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,71

0,06

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,20

0,18

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,02

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0,01

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã An Quý

Xã An Thái

Xã An Thanh

Xã An Tràng

Xã An Vinh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+6) +...+ (41)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.010,19

15,86

23,46

120,71

24,57

2,31

1.1

Đất trồng lúa

LUA

876,54

14,60

17,80

109,11

23,74

1,40

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

876,54

14,60

17,80

109,11

23,74

1,40

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

24,55

0,20

0,99

0,26

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

25,24

0,46

0,50

5,30

0,20

0,30

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

81,05

0,60

4,17

6,30

0,37

0,61

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

2,81

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

155,90

4,74

5,19

18,18

4,18

1,21

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,05

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,97

0,10

0,52

0,02

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,76

0,05

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

13,88

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

120,39

3,63

3,90

17,88

4,14

0,51

-

Đất giao thông

DGT

54,09

0,98

2,09

12,37

1,30

-

Đất thủy lợi

DTL

57,69

2,40

1,64

5,51

2,61

0,31

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,68

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

3,62

0,20

0,17

0,20

0,20

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,55

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,04

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,12

0,02

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,01

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2,17

0,05

0,01

-

Đất chợ

DCH

0,42

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,75

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

13,37

1,00

0,72

0,30

0,01

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

0,80

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,71

0,70

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,20

0,01

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,02

0,01

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0,01

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã An Vũ

Xã Đông Hải

Xã Đồng Tiến

Xã Quỳnh Bảo

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6) +...+ (41)

(20)

(21)

(22)

(23)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.010,19

13,65

72,65

46,82

4,90

1.1

Đất trồng lúa

LUA

876,54

12,13

65,84

45,80

4,19

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

876,54

12,13

65,84

45,80

4,19

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

24,55

0,20

2,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

25,24

0,37

0,91

0,03

0,30

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

81,05

0,95

3,20

0,99

0,41

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

2,81

0,20

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

155,90

2,25

7,48

6,56

0,82

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,05

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,97

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,76

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

13,88

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

120,39

2,25

7,15

6,35

0,58

-

Đất giao thông

DGT

54,09

0,40

2,70

2,84

0,25

-

Đất thủy lợi

DTL

57,69

1,80

3,74

3,20

0,23

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,68

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

3,62

0,20

0,31

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,55

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,04

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,12

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,01

0,01

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2,17

0,05

0,50

-

Đất chợ

DCH

0,42

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,75

0,03

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

13,37

0,33

0,21

0,21

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

0,80

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,71

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,20

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,02

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0,01

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Châu Sơn

TT Quỳnh Côi

Xã Quỳnh Giao

Xã Quỳnh Hải

Xã Quỳnh Hoa

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6) +...+ (41)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.010,19

29,17

27,89

48,70

63,34

3,07

1.1

Đất trồng lúa

LUA

876,54

21,92

26,50

46,54

59,48

1,55

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

876,54

21,92

26,50

46,54

59,48

1,55

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

24,55

0,30

0,08

1,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

25,24

2,10

0,51

0,20

0,44

0,20

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

81,05

4,85

0,80

1,48

2,25

1,32

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

2,81

0,48

0,17

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

155,90

6,38

3,37

10,87

5,88

0,07

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,05

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,97

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,76

0,10

0,10

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

13,88

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

120,39

4,76

3,07

8,67

5,72

0,07

-

Đất giao thông

DGT

54,09

2,01

1,64

4,07

2,54

0,02

-

Đất thủy lợi

DTL

57,69

1,95

1,35

4,04

2,48

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,68

0,08

0,60

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

3,62

0,80

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,55

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,04

0,03

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,12

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,01

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2,17

0,53

-

Đất chợ

DCH

0,42

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,75

0,30

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

13,37

0,42

2,20

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

0,80

0,20

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,71

0,90

0,05

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,20

0,01

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,02

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0,01

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Quỳnh Hoàng

Xã Quỳnh Hội

Xã Quỳnh Hồng

Xã Quỳnh Hưng

Xã Quỳnh Khê

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6) +...+ (41)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.010,19

4,85

14,60

11,95

27,68

7,02

1.1

Đất trồng lúa

LUA

876,54

2,19

13,28

11,24

26,11

5,57

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

876,54

2,19

13,28

11,24

26,11

5,57

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

24,55

0,98

0,17

0,35

0,52

1,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

25,24

0,09

0,20

0,07

0,31

0,10

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

81,05

1,59

0,85

0,16

0,74

0,15

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

2,81

0,10

0,13

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

155,90

0,64

1,58

3,23

3,95

1,27

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,05

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,97

0,08

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,76

0,10

0,02

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

13,88

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

120,39

0,56

1,48

1,96

3,50

0,73

-

Đất giao thông

DGT

54,09

0,60

0,61

1,50

0,22

-

Đất thủy lợi

DTL

57,69

0,50

0,30

1,20

2,00

0,49

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,68

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

3,62

0,03

0,13

0,05

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,55

0,40

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,04

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,12

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,01

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2,17

0,05

-

Đất chợ

DCH

0,42

0,03

0,10

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,75

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

13,37

1,27

0,42

0,54

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

0,80

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,71

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,20

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,02

0,01

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0,01

0,01

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Quỳnh Lâm

Xã Quỳnh Minh

Xã Quỳnh Mỹ

Xã Quỳnh Ngọc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6) +...+ (41)

(34)

(35)

(36)

(37)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.010,19

2,04

7,48

54,13

15,04

1.1

Đất trồng lúa

LUA

876,54

0,10

6,83

52,89

11,90

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

876,54

0,10

6,83

52,89

11,90

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

24,55

1,94

0,11

0,50

1,15

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

25,24

0,10

0,20

0,83

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

81,05

0,44

0,44

0,95

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

2,81

0,10

0,21

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

155,90

0,55

1,44

6,09

2,38

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,05

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,97

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,76

0,05

0,10

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

13,88

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

120,39

0,52

1,19

5,66

1,68

-

Đất giao thông

DGT

54,09

0,01

0,74

3,40

0,64

-

Đất thủy lợi

DTL

57,69

0,31

0,38

1,73

1,04

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,68

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

3,62

0,07

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,55

0,20

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,04

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,12

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,01

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2,17

0,53

-

Đất chợ

DCH

0,42

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,75

0,03

0,18

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

13,37

0,02

0,33

0,70

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

0,80

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,71

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,20

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,02

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0,01

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Quỳnh Nguyên

Xã Quỳnh Thọ

Xã Quỳnh Trang

Xã Quỳnh Xá

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6) +...+ (41)

(38)

(39)

(40)

(41)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.010,19

12,76

12,46

8,33

6,55

1.1

Đất trồng lúa

LUA

876,54

9,62

9,30

7,65

5,12

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

876,54

9,62

9,30

7,65

5,12

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

24,55

1,11

0,25

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

25,24

1,28

0,19

0,22

0,80

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

81,05

0,73

2,72

0,46

0,63

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

2,81

0,02

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

155,90

1,80

1,26

1,26

0,87

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,05

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,97

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,76

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

13,88

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

120,39

1,39

1,10

1,20

0,87

-

Đất giao thông

DGT

54,09

0,34

0,40

0,04

0,06

-

Đất thủy lợi

DTL

57,69

0,65

0,39

0,70

0,44

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,68

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

3,62

0,40

0,04

0,08

0,04

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,55

0,38

0,32

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,04

0,01

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,12

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,01

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2,17

-

Đất chợ

DCH

0,42

0,27

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,75

0,16

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

13,37

0,41

0,06

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

0,80

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,71

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,20

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,02

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0,01

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Ấp

TT An Bài

Xã An Cầu

Xã An Đồng

Xã An Dục

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6) +...+ (41)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.206,56

9,07

102,38

33,84

24,57

39,79

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.056,61

7,01

94,42

23,67

23,24

38,07

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.056,61

7,01

94,42

23,67

23,24

38,07

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

38,82

0,10

0,46

4,94

0,69

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

25,24

0,90

3,75

0,56

0,20

0,90

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

83,08

1,06

3,75

3,77

0,44

0,82

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2,81

0,90

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

48,37

13,50

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

29,57

13,50

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

18,80

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

29,17

0,24

0,05

3,05

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Hiệp

Xã An Khê

Xã An Lễ

Xã An Mỹ

Xã An Ninh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6) +...+ (41)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.206,56

16,17

18,90

25,99

31,68

76,94

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.056,61

13,01

17,99

23,86

29,84

43,19

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.056,61

13,01

17,99

23,86

29,84

43,19

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

38,82

0,50

0,31

0,18

4,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

25,24

0,80

0,20

0,52

0,10

1,10

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

83,08

2,36

0,21

1,30

1,56

27,65

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2,81

0,50

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

48,37

2,50

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

29,57

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

18,80

2,50

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

29,17

0,60

0,15

1,34

1,85

0,12

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Quý

Xã An Thái

Xã An Thanh

Xã An Tràng

Xã An Vinh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6) +...+ (41)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.206,56

30,39

27,48

125,41

28,37

7,67

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.056,61

29,13

21,82

111,81

26,77

6,76

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.056,61

29,13

21,82

111,81

26,77

6,76

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

38,82

0,20

0,99

1,03

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

25,24

0,46

0,50

5,30

0,20

0,30

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

83,08

0,60

4,17

8,30

0,37

0,61

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2,81

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

48,37

2,00

3,70

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

29,57

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

18,80

2,00

3,70

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

29,17

0,31

0,22

2,13

2,50

0,70

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Vũ

Xã Đông Hải

Xã Đồng Tiến

Xã Quỳnh Bảo

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6) +...+ (41)

(20)

(21)

(22)

(23)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.206,56

28,65

81,82

47,86

8,10

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.056,61,

27,13

75,01

46,84

7,39

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.056,61,

27,13

75,01

46,84

7,39

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

38,82

0,20

2,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

25,24

0,37

0,91

0,03

0,30

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

83,08

0,95

3,20

0,99

0,41

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2,81

0,20

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

48,37

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

29,57

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

18,80

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

29,17

0,70

0,20

0,26

0,13

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Châu Sơn

TT Quỳnh Côi

Xã Quỳnh Giao

Xã Quỳnh Hải

Xã Quỳnh Hoa

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6) +...+ (41)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.206,56

34,32

30,26

72,18

71,46

4,07

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.056,61

27,07

28,87

61,08

67,10

2,55

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.056,61

27,07

28,87

61,08

67,10

2,55

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

38,82

0,30

0,08

8,94

1,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

25,24

2,10

0,51

0,20

0,44

0,20

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

83,08

4,85

0,80

1,48

2,25

1,32

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2,81

0,48

0,17

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

48,37

4,60

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

29,57

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

18,80

4,60

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

29,17

4,10

0,10

2,51

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Quỳnh Hoàng

Xã Quỳnh Hội

Xã Quỳnh Hồng

Xã Quỳnh Hưng

Xã Quỳnh Khê

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6) +...+ (41)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.206,56

6,97

15,25

16,63

28,48

8,11

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.056,61

2,19

13,93

15,92

26,91

6,66

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.056,61

2,19

13,93

15,92

26,91

6,66

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

38,82

3,10

0,17

0,35

0,52

1,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

25,24

0,09

0,20

0,07

0,31

0,10

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

83,08

1,59

0,85

0,16

0,74

0,15

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2,81

0,10

0,13

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

48,37

14,00

3,00

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

29,57

8,00

3,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

18,80

6,00

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

29,17

0,08

1,00

0,76

2,60

0,40

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Quỳnh Lâm

Xã Quỳnh Minh

Xã Quỳnh Mỹ

Xã Quỳnh Ngọc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6) +...+ (41)

(34)

35

(36)

(37)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.206,56

2,04

8,27

57,08

16,04

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.056,61

0,10

7,62

55,84

11,90

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.056,61

0,10

7,62

55,84

11,90

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

38,82

1,94

0,11

0,50

2,15

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

25,24

0,10

0,20

0,83

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

83,08

0,44

0,44

0,95

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2,81

0,10

0,21

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

48,37

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

29,57

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

18,80

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

29,17

0,05

0,42

0,86

0,04

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Quỳnh Nguyên

Xã Quỳnh Thọ

Xã Quỳnh Trang

Xã Quỳnh Xá

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6) +...+ (41)

(38)

(39)

(40)

(41)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.206,56

12,76

18,54

28,76

10,26

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.056,61

9,62

15,38

28,08

8,83

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.056,61

9,62

15,38

28,08

8,83

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

38,82

1,11

0,25

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

25,24

1,28

0,19

0,22

0,80

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

83,08

0,73

2,72

0,46

0,63

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2,81

0,02

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

48,37

5,07

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

29,57

5,07

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

18,80

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

29,17

0,44

1,06

0,20

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Xã Quỳnh Hồng

0)

(2)

(3)

(4)

(5)

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,01

0,01

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,01

0,01

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

0,01

0,01

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Quỳnh Phụ với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Ấp

TT An Bài

Xã An Cầu

Xã An Đồng

Xã An Dục

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6) +...+ (41)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

20.998,50

575,24

717,84

462,48

619,49

474,38

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.178,64

403,31

290,98

258,57

425,03

310,98

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.933,34

332,54

244,75

195,61

319,09

249,86

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9.930,16

332,54

244,75

195,61

316,04

249,86

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

820,59

11,23

2,42

6,37

37,42

0,72

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.158,32

34,65

30,51

34,26

42,27

25,60

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.101,29

23,52

13,30

14,23

25,50

23,39

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

165,09

1,36

8,11

0,74

11,41

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.804,92

171,45

426,84

203,79

192,30

163,40

2.1

Đất quốc phòng

CQP

6,85

2.2

Đất an ninh

CAN

6,50

1,20

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

406,28

95,61

44,62

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

310,15

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

187,46

0,05

8,24

13,85

2,60

6,26

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

124,99

8,19

5,01

3,04

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

17,78

15,82

0,66

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.444,52

131,03

165,57

109,70

110,86

99,09

-

Đất giao thông

DGT

2.457,75

66,12

78,76

69,64

58,03

58,75

-

Đất thủy lợi

DTL

1.427,72

53,93

57,62

30,05

35,24

31,26

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

8,99

2,10

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

12,93

0,27

1,86

0,36

0,09

0,31

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

106,48

2,18

7,65

1,94

2,52

2,25

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

72,71

1,32

8,99

1,56

3,32

0,65

-

Đất công trình năng lượng

DNL

8,06

0,12

0,03

0,06

0,04

0,01

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,10

0,02

0,06

0,01

0,02

0,03

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

4,10

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

30,27

0,40

0,34

1,16

0,42

0,17

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

62,39

1,34

0,58

0,68

0,98

0,37

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

237,87

5,28

7,23

4,20

9,71

4,24

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,18

-

Đất chợ

DCH

13,96

0,04

0,36

0,03

0,49

1,05

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

25,31

0,38

1,18

0,28

0,58

1,14

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

21,99

13,65

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.676,62

37,41

32,18

47,10

51,78

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

133,39

96,62

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

38,21

0,48

0,89

0,42

0,33

0,57

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,06

0,25

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

64,84

0,68

1,34

0,60

1,56

0,86

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

324,88

16,76

1,97

24,06

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

12,79

1,42

0,38

0,16

0,20

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,31

1,15

3

Đất chưa sử dụng

CSD

14,93

0,48

0,02

0,12

2,16

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Hiệp

Xã An Khê

Xã An Lễ

Xã An Mỹ

Xã An Ninh

(1)

(2)

(3)

(4)= (5) + (6) +...+ (41)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

20.998,50

394,91

653,26

504,49

834,02

795,31

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.178,64

262,17

41328

324,51

548,23

353,26

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.933,34

227,06

304,98

249,00

498,36

301,27

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9.930,16

227,06

304,98

249,00

498,36

301,27

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

820,59

13,59

62,61

5,94

6,20

10,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.158,32

13,64

15,74

36,10

4,82

21,73

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.101,29

7,85

22,03

26,09

35,48

18,91

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

165,09

0,02

7,93

7,39

3,37

1,15

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.804,92

132,75

239,27

179,98

285,75

442,05

2.1

Đất quốc phòng

CQP

6,85

0,27

2.2

Đất an ninh

CAN

6,50

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

406,28

127,38

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

310,15

39,80

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

187,46

3,00

4,21

4,79

6,07

4,92

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

124,99

6,80

1,04

1,52

0,29

5,78

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

17,78

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.444,52

87,43

120,99

123,11

159,22

201,88

-

Đất giao thông

DGT

2.457,75

57,03

47,29

77,05

76,11

119,12

-

Đất thủy lợi

DTL

1.427,72

21,09

60,16

32,87

61,10

59,37

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

8,99

0,24

0,42

0,12

0,42

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

12,93

0,11

0,14

0,10

0,15

0,22

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

106,48

1,45

2,51

3,42

2,24

2,30

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

72,71

1,01

2,20

0,89

1,48

3,35

-

Đất công trình năng lượng

DNL

8,06

0,01

0,06

0,89

0,13

0,30

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,10

0,02

0,04

0,04

0,02

0,02

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

4,10

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

30,27

0,65

0,79

0,47

2,66

1,10

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

62,39

0,22

0,53

1,09

4,15

1,61

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

237,87

5,46

6,48

5,70

10,80

13,47

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,18

-

Đất chợ

DCH

13,96

0,13

0,39

0,47

0,38

0,62

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

25,31

0,49

0,98

0,69

0,25

0,27

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

21,99

1,08

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.676,62

33,62

53,53

42,21

110,84

52,24

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

133,39

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

38,21

0,55

0,70

0,61

0,26

0,42

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,06

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

64,84

0,64

0,98

5,66

0,62

1,57

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

324,88

56,57

8,15

7,60

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

12,79

0,05

0,31

0,04

0,19

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,31

0,16

3

Đất chưa sử dụng

CSD

14,93

0,71

0,04

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Quý

Xã An Thái

Xã An Thanh

Xã An Tràng

Xã An Vinh

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+(6) +...+ (41)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

20.998,50

462,06

378,83

410,33

521,90

614,27

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.178,64

241,37

210,25

169,60

350,80

425,44

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.933,34

199,35

186,10

121,14

288,14

297,08

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9.930,16

199,35

186,10

121,14

288,14

297,08

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

820,59

6,59

2,50

1,31

6,89

8,37

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.158,32

11,39

12,53

11,02

28,53

80,79

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.101,29

23,40

8,80

36,13

22,57

38,54

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

165,09

0,64

0,33

4,66

0,66

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.804,92

220,67

168,52

240,74

171,10

188,83

2.1

Đất quốc phòng

CQP

6,85

2.2

Đất an ninh

CAN

6,50

0,20

0,15

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

406,28

22,28

116,39

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

310,15

30,20

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

187,46

14,55

4,52

2,78

5,60

2,78

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

124,99

1,63

0,12

2,70

3,09

6,06

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

17,78

0,77

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.444,52

120,69

87,95

64,73

114,85

132,74

-

Đất giao thông

DGT

2.457,75

60,11

56,41

35,77

69,41

81,89

-

Đất thủy lợi

DTL

1.427,72

45,80

22,48

19,16

30,11

38,15

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

8,99

0,30

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

12,93

2,16

0,10

0,22

0,33

0,21

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

106,48

2,75

0,90

1,88

2,58

2,83

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

72,71

1,54

0,72

1,01

2,40

1,93

-

Đất công trình năng lượng

DNL

8,06

0,16

0,08

0,03

0,04

0,26

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,10

0,02

0,02

0,02

0,02

0,02

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

4,10

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

30,27

0,54

0,18

0,22

0,48

0,80

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

62,39

3,18

2,42

0,55

3,94

0,76

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

237,87

4,42

4,47

5,87

5,41

5,35

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,18

-

Đất chợ

DCH

13,96

0,17

0,13

0,25

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

25,31

0,78

0,48

0,17

0,07

0,84

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

21,99

2,20

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.676,62

46,40

30,99

45,56

44,06

43,88

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

133,39

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

38,21

0,41

0,23

0,32

1,89

0,47

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,06

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

64,84

1,25

17,02

0,33

0,77

2,07

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

324,88

2,54

7,61

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

12,79

4,56

0,18

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,31

3

Đất chưa sử dụng

CSD

14,93

0,01

0,06

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Vũ

Xã Đông Hải

Xã Đồng Tiến

Xã Quỳnh Bảo

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6) +...+ (41)

(20)

(21)

(22)

(23)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

20.998,50

559,38

740,02

970,18

364,61

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.178,64

358,80

442,44

668,57

264,15

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.933,34

301,79

359,20

568,10

224,29

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9.930,16

301,79

359,20

568,10

224,29

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

820,59

7,16

12,55

8,04

2,65

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.158,32

26,32

37,96

60,82

14,81

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.101,29

20,83

32,72

29,45

21,01

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

165,09

2,70

0,01

2,16

1,39

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.804,92

200,58

297,57

301,61

100,46

2.1

Đất quốc phòng

CQP

6,85

3,17

2.2

Đất an ninh

CAN

6,50

0,14

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

406,28

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

310,15

70,00

50,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

187,46

4,63

12,90

1,17

0,53

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

124,99

16,46

2,65

2,90

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

17,78

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.444,52

135,15

160,20

191,59

64,85

-

Đất giao thông

DGT

2.457,75

65,57

107,99

106,32

34,06

-

Đất thủy lợi

DTL

1.427,72

55,49

36,75

62,81

20,41

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

8,99

0,15

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

12,93

0,18

0,19

0,32

0,38

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

106,48

3,98

2,37

2,08

2,57

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

72,71

2,12

1,65

1,95

0,92

-

Đất công trình năng lượng

DNL

8,06

0,75

0,19

0,06

-

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,10

0,01

0,04

0,02

0,02

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

4,10

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

30,27

0,30

1,72

2,51

0,22

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

62,39

2,75

1,02

2,78

1,76

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

237,87

4,00

8,03

12,48

4,35

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,18

-

Đất chợ

DCH

13,96

0,25

0,27

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

25,31

0,67

1,05

0,47

0,86

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

21,99

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.676,62

41,50

48,24

55,65

26,34

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

133,39

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

38,21

0,58

0,40

1,23

0,37

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,06

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

64,84

1,32

2,13

1,35

1,41

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

324,88

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

12,79

0,27

0,03

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,31

3

Đất chưa sử dụng

CSD

14,93

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Châu Sơn

TT Quỳnh Côi

Xã Quỳnh Giao

Xã Quỳnh Hải

Xã Quỳnh Hoa

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6) +…+ (41)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

20.998,50

802,50

121,75

465,72

641,42

772,04

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.178,64

565,27

10,84

206,35

380,73

532,16

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.933,34

368,85

7,12

113,93

230,15

356,94

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9.930,16

368,85

7,12

113,93

230,07

356,94

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

820,59

15,58

0,00

2,13

102,91

87,53

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,158,32

69,68

2,15

34,82

29,83

40,12

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.101,29

103,55

1,57

40,55

16,38

38,90

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

165,09

7,61

14,92

1,45

8,67

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.804,92

237,24

110,90

256,51

260,55

239,71

2.1

Đất quốc phòng

CQP

6,85

0,36

2.2

Đất an ninh

CAN

6,50

0,74

0,15

3,00

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

406,28

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

310,15

70,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

187,46

5,70

4,33

23,06

9,60

2,05

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

124,99

0,45

4,07

14,39

5,19

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

17,78

0,52

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.444,52

156,56

56,57

99,67

162,44

151,34

-

Đất giao thông

DGT

2.457,75

93,11

25,76

59,04

111,30

72,77

-

Đất thủy lợi

DTL

1.427,72

41,08

7,32

28,34

35,43

65,77

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

8,99

0,92

1,33

0,25

0,19

0,38

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

12,93

0,44

1,68

0,14

0,38

0,14

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

106,48

2,20

12,75

1,84

3,40

2,20

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

72,71

3,32

3,14

1,63

0,64

0,72

-

Đất công trình năng lượng

DNL

8,06

0,05

0,13

0,04

0,12

0,01

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,10

0,03

0,22

0,01

0,02

0,03

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

4,10

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

30,27

0,50

1,77

0,49

1,13

0,56

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

62,39

3,20

2,80

2,59

3,67

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

237,87

11,72

1,38

4,86

6,06

4,96

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,18

0,18

-

Đất chợ

DCH

13,96

0,90

0,23

1,19

0,12

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

25,31

0,49

0,68

0,31

0,80

1,83

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

21,99

1,51

3,48

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.676,62

70,76

30,83

61,87

41,12

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

133,39

36,77

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

38,21

0,54

5,12

1,10

12,29

0,69

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,06

0,73

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

64,84

2,67

0,02

0,87

1,31

2,27

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

324,88

16,10

39,67

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

12,79

0,06

0,04

0,56

0,22

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,31

3

Đất chưa sử dụng

CSD

14,93

0,01

2,86

0,14

0,17

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Quỳnh Hoàng

Xã Quỳnh Hội

Xã Quỳnh Hồng

Xã Quỳnh Hưng

Xã Quỳnh Khê

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+6) +...+ (41)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

20.998,50

769,04

771,08

718,14

528,93

394,61

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.178,64

528,09

540,49

485,91

362,58

280,70

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.933,34

337,92

428,39

335,97

298,88

209,69

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9.930,16

337,92

428,33

335,97

298,88

209,69

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

820,59

67,17

15,91

40,05

9,71

13,92

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.158,32

55,99

12,90

65,95

33,74

25,38

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.101,29

62,61

37,09

42,20

19,56

30,65

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

165,09

4,40

46,20

1,74

0,69

1,06

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.804,92

239,86

230,21

231,57

165,77

112,62

2.1

Đất quốc phòng

CQP

6,85

3,04

2.2

Đất an ninh

CAN

6,50

0,72

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

406,28

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

310,15

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

187,46

3,69

0,57

5,72

1,39

1,37

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

124,99

6,31

1,49

0,15

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

17,78

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.444,52

137,88

141,13

149,86

107,39

76,20

-

Đất giao thông

DGT

2.457,75

60,40

67,20

87,69

63,22

46,33

-

Đất thủy lợi

DTL

1.427,72

59,74

59,63

44,68

30,18

21,58

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

8,99

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

12,93

0,12

0,12

0,09

0,16

0,09

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

106,48

2,13

2,66

3,25

2,35

1,51

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

72,71

3,21

2,67

2,77

2,02

0,96

-

Đất công trình năng lượng

DNL

8,06

0,09

0,03

0,01

3,91

0,03

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,10

0,02

0,02

0,02

0,01

0,04

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

4,10

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

30,27

1,13

0,29

0,33

0,28

0,22

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

62,39

2,16

2,00

0,78

0,63

0,88

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

237,87

8,28

5,80

8,61

4,37

4,48

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,18

-

Đất chợ

DCH

13,96

0,51

0,70

1,63

0,25

0,06

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

25,31

0,60

0,63

0,79

0,21

0,24

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

21,99

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.676,62

59,05

79,59

70,68

50,66

32,61

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

133,39

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

38,21

0,57

0,31

0,38

1,06

0,51

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,06

0,09

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

64,84

2,27

1,31

2,13

0,90

0,78

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

324,88

34,85

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

12,79

0,87

0,34

0,51

0,24

0,91

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,31

3

Đất chưa sử dụng

CSD

14,93

1,09

0,39

0,66

0,58

1,29

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Quỳnh Lâm

Xã Quỳnh Minh

Xã Quỳnh Mỹ

Xã Quỳnh Ngọc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6) +...+ (41)

(34)

(35)

(36)

(37)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

20.998,50

414,72

431,56

417,18

798,14

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.178,64

260,18

290,05

204,01

548,16

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.933,34

59,75

231,19

156,73

323,15

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9.930,16

59,75

231,19

156,73

323,15

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

820,59

158,53

2,76

5,89

52,41

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.158,32

24,28

24,77

16,58

69,47

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.101,29

16,18

24,21

23,39

97,31

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

165,09

1,44

7,12

1,43

5,82

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.804,92

154,51

141,51

212,98

246,83

2.1

Đất quốc phòng

CQP

6,85

2.2

Đất an ninh

CAN

6,50

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

406,28

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

310,15

50,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

187,46

0,86

3,81

2,18

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

124,99

1,23

0,01

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

17,78

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.444,52

59,45

102,60

101,95

162,19

-

Đất giao thông

DGT

2.457,75

26,45

54,14

62,57

86,41

-

Đất thủy lợi

DTL

1.427,72

25,75

34,89

23,20

49,49

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

8,99

0,06

0,22

0,12

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

12,93

0,24

0,24

0,13

0,31

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

106,48

1,34

1,43

3,38

4,02

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

72,71

0,97

0,89

0,51

3,91

-

Đất công trình năng lượng

DNL

8,06

0,02

0,01

0,20

0,02

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,10

0,02

0,01

0,03

0,01

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

4,10

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

30,27

0,55

3,06

0,12

1,70

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

62,39

0,20

3,94

0,24

4,62

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

237,87

3,56

3,68

11,35

10,98

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,18

-

Đất chợ

DCH

13,96

0,36

0,24

0,59

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

25,31

0,75

1,27

0,18

0,89

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

21,99

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.676,62

24,32

32,68

55,53

58,34

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

133,39

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

38,21

0,45

0,33

0,84

0,80

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,06

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

64,84

0,67

1,81

0,66

1,22

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

324,88

68,77

21,03

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

12,79

0,10

0,73

0,18

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,31

3

Đất chưa sử dụng

CSD

14,93

0,03

0,19

3,15

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Quỳnh Nguyên

Xã Quỳnh Thọ

Xã Quỳnh Trang

Xã Quỳnh Xá

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6) +...+ (41)

(38)

(39)

(40)

(41)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

20.998,50

476,64

540,95

515,05

366,02

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.178,64

332,64

349,05

336,04

243,67

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.933,34

290,40

277,03

264,52

174,99

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9.930,16

290,40

277,03

264,52

174,99

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

820,59

4,38

14,16

8,21

6,60

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.158,32

13,58

32,82

25,80

36,98

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.101,29

22,78

24,89

30,82

24,91

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

165,09

1,51

0,15

6,68

0,19

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.804,92

143,99

191,90

178,25

122,34

2.1

Đất quốc phòng

CQP

6,85

2.2

Đất an ninh

CAN

6,50

0,20

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

406,28

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

310,15

0,15

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

187,46

0,18

7,49

8,27

3,73

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

124,99

1,09

0,73

14,44

8,13

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

17,78

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.444,52

95,03

114,07

106,69

81,89

-

Đất giao thông

DGT

2.457,75

44,93

62,40

61,43

47,19

-

Đất thủy lợi

DTL

1.427,72

32,53

37,57

31,93

24,77

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

8,99

0,15

1,52

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

12,93

0,27

0,30

0,22

0,15

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

106,48

1,89

4,52

2,72

2,48

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

72,71

0,55

1,70

0,71

3,39

-

Đất công trình năng lượng

DNL

8,06

0,05

0,03

0,04

0,04

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,10

0,05

0,04

0,05

0,01

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

4,10

4,10

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

30,27

0,61

0,60

1,48

0,34

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

62,39

1,34

0,73

1,58

0,32

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

237,87

8,08

3,67

5,85

3,21

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,18

-

Đất chợ

DCH

13,96

0,47

1,00

0,69

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

25,31

0,68

1,45

0,67

1,18

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

21,99

0,07

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.676,62

46,36

47,61

45,90

25,17

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

133,39

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

38,21

0,22

0,40

0,66

0,81

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,06

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

64,84

0,42

0,95

1,46

0,95

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

324,88

19,20

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

12,79

0,01

0,21

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,31

3

Đất chưa sử dụng

CSD

14,93

0,01

0,77

0,01

2. Kế hoạch thu hồi đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã An Ấp

TT An Bài

Xã An Cầu

Xã An Đồng

Xã An Dục

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6) +...+ (41)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.010,19

9,07

95,31

21,43

22,38

33,40

1.1

Đất trồng lúa

LUA

876,54

7,01

87,35

11,26

21,44

31,68

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

876,54

7,01

87,35

11,26

21,44

31,68

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

24,55

0,10

0,46

4,94

0,30

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

25,24

0,90

3,75

0,56

0,20

0,90

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

81,05

1,06

3,75

3,77

0,44

0,82

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

2,81

0,90

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

155,90

1,70

24,15

1,99

1,15

5,35

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,05

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,97

0,05

0,10

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,76

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

13,88

13,88

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

120,39

1,33

9,67

1,64

0,65

4,85

-

Đất giao thông

DGT

54,09

0,13

5,15

0,24

-

1,70

-

Đất thủy lợi

DTL

57,69

1,00

4,52

1,35

0,60

3,04

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,68

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

3,62

0,10

0,05

0,05

0,11

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,55

0,10

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,04

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,12

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,01

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2,17

-

Đất chợ

DCH

0,42

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,75

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

13,37

0,32

0,25

0,50

0,50

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,80

0,60

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,71

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,20

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,02

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0,01

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã An Hiệp

Xã An Khẽ

Xã An Lễ

Xã An Mỹ

Xã An Ninh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6) +...+ (41)

(11)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.010,19

9,92

15,56

21,55

25,83

73,75

1.1

Đất trồng lúa

LUA

876,54

6,76

15,15

19,42

24,07

40,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

876,54

6,76

15,15

19,42

24,07

40,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

24,55

0,31

0,13

4,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

25,24

0,80

0,20

0,52

0,10

1,10

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

81,05

2,36

0,21

1,30

1,53

27,65

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

2,81

0,50

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

155,90

1,94

1,07

3,32

2,90

8,83

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,05

0,05

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,97

0,10

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,76

3,24

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

13,88

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

120,39

1,30

0,57

2,34

2,90

4,62

-

Đất giao thông

DGT

54,09

0,40

0,20

0,95

1,05

2,50

-

Đất thủy lợi

DTL

57,69

0,90

0,20

1,39

1,80

1,45

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,68

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

3,62

0,05

0,12

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,55

0,15

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,04

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,12

0,10

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,01

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2,17

0,45

-

Đất chợ

DCH

0,42

0,02

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,75

0,05

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

13,37

0,58

0,50

0,80

0,77

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

0,80

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,71

0,06

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,20

0,18

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,02

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0,01

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã An Quý

Xã An Thái

Xã An Thanh

Xã An Tràng

Xã An Vinh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+6) +...+ (41)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.010,19

15,86

23,46

120,71

24,57

2,31

1.1

Đất trồng lúa

LUA

876,54

14,60

17,80

109,11

23,74

1,40

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

876,54

14,60

17,80

109,11

23,74

1,40

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

24,55

0,20

0,99

0,26

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

25,24

0,46

0,50

5,30

0,20

0,30

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

81,05

0,60

4,17

6,30

0,37

0,61

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

2,81

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

155,90

4,74

5,19

18,18

4,18

1,21

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,05

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,97

0,10

0,52

0,02

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,76

0,05

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

13,88

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

120,39

3,63

3,90

17,88

4,14

0,51

-

Đất giao thông

DGT

54,09

0,98

2,09

12,37

1,30

-

Đất thủy lợi

DTL

57,69

2,40

1,64

5,51

2,61

0,31

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,68

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

3,62

0,20

0,17

0,20

0,20

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,55

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,04

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,12

0,02

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,01

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2,17

0,05

0,01

-

Đất chợ

DCH

0,42

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,75

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

13,37

1,00

0,72

0,30

0,01

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

0,80

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,71

0,70

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,20

0,01

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,02

0,01

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0,01

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã An Vũ

Xã Đông Hải

Xã Đồng Tiến

Xã Quỳnh Bảo

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6) +...+ (41)

(20)

(21)

(22)

(23)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.010,19

13,65

72,65

46,82

4,90

1.1

Đất trồng lúa

LUA

876,54

12,13

65,84

45,80

4,19

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

876,54

12,13

65,84

45,80

4,19

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

24,55

0,20

2,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

25,24

0,37

0,91

0,03

0,30

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

81,05

0,95

3,20

0,99

0,41

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

2,81

0,20

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

155,90

2,25

7,48

6,56

0,82

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,05

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,97

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,76

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

13,88

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

120,39

2,25

7,15

6,35

0,58

-

Đất giao thông

DGT

54,09

0,40

2,70

2,84

0,25

-

Đất thủy lợi

DTL

57,69

1,80

3,74

3,20

0,23

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,68

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

3,62

0,20

0,31

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,55

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,04

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,12

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,01

0,01

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2,17

0,05

0,50

-

Đất chợ

DCH

0,42

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,75

0,03

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

13,37

0,33

0,21

0,21

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

0,80

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,71

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,20

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,02

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0,01

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Châu Sơn

TT Quỳnh Côi

Xã Quỳnh Giao

Xã Quỳnh Hải

Xã Quỳnh Hoa

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6) +...+ (41)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.010,19

29,17

27,89

48,70

63,34

3,07

1.1

Đất trồng lúa

LUA

876,54

21,92

26,50

46,54

59,48

1,55

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

876,54

21,92

26,50

46,54

59,48

1,55

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

24,55

0,30

0,08

1,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

25,24

2,10

0,51

0,20

0,44

0,20

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

81,05

4,85

0,80

1,48

2,25

1,32

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

2,81

0,48

0,17

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

155,90

6,38

3,37

10,87

5,88

0,07

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,05

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,97

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,76

0,10

0,10

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

13,88

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

120,39

4,76

3,07

8,67

5,72

0,07

-

Đất giao thông

DGT

54,09

2,01

1,64

4,07

2,54

0,02

-

Đất thủy lợi

DTL

57,69

1,95

1,35

4,04

2,48

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,68

0,08

0,60

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

3,62

0,80

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,55

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,04

0,03

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,12

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,01

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2,17

0,53

-

Đất chợ

DCH

0,42

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,75

0,30

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

13,37

0,42

2,20

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

0,80

0,20

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,71

0,90

0,05

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,20

0,01

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,02

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0,01

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Quỳnh Hoàng

Xã Quỳnh Hội

Xã Quỳnh Hồng

Xã Quỳnh Hưng

Xã Quỳnh Khê

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6) +...+ (41)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.010,19

4,85

14,60

11,95

27,68

7,02

1.1

Đất trồng lúa

LUA

876,54

2,19

13,28

11,24

26,11

5,57

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

876,54

2,19

13,28

11,24

26,11

5,57

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

24,55

0,98

0,17

0,35

0,52

1,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

25,24

0,09

0,20

0,07

0,31

0,10

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

81,05

1,59

0,85

0,16

0,74

0,15

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

2,81

0,10

0,13

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

155,90

0,64

1,58

3,23

3,95

1,27

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,05

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,97

0,08

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,76

0,10

0,02

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

13,88

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

120,39

0,56

1,48

1,96

3,50

0,73

-

Đất giao thông

DGT

54,09

0,60

0,61

1,50

0,22

-

Đất thủy lợi

DTL

57,69

0,50

0,30

1,20

2,00

0,49

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,68

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

3,62

0,03

0,13

0,05

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,55

0,40

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,04

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,12

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,01

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2,17

0,05

-

Đất chợ

DCH

0,42

0,03

0,10

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,75

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

13,37

1,27

0,42

0,54

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

0,80

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,71

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,20

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,02

0,01

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0,01

0,01

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Quỳnh Lâm

Xã Quỳnh Minh

Xã Quỳnh Mỹ

Xã Quỳnh Ngọc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6) +...+ (41)

(34)

(35)

(36)

(37)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.010,19

2,04

7,48

54,13

15,04

1.1

Đất trồng lúa

LUA

876,54

0,10

6,83

52,89

11,90

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

876,54

0,10

6,83

52,89

11,90

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

24,55

1,94

0,11

0,50

1,15

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

25,24

0,10

0,20

0,83

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

81,05

0,44

0,44

0,95

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

2,81

0,10

0,21

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

155,90

0,55

1,44

6,09

2,38

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,05

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,97

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,76

0,05

0,10

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

13,88

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

120,39

0,52

1,19

5,66

1,68

-

Đất giao thông

DGT

54,09

0,01

0,74

3,40

0,64

-

Đất thủy lợi

DTL

57,69

0,31

0,38

1,73

1,04

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,68

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

3,62

0,07

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,55

0,20

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,04

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,12

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,01

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2,17

0,53

-

Đất chợ

DCH

0,42

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,75

0,03

0,18

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

13,37

0,02

0,33

0,70

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

0,80

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,71

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,20

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,02

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0,01

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Quỳnh Nguyên

Xã Quỳnh Thọ

Xã Quỳnh Trang

Xã Quỳnh Xá

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6) +...+ (41)

(38)

(39)

(40)

(41)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.010,19

12,76

12,46

8,33

6,55

1.1

Đất trồng lúa

LUA

876,54

9,62

9,30

7,65

5,12

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

876,54

9,62

9,30

7,65

5,12

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

24,55

1,11

0,25

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

25,24

1,28

0,19

0,22

0,80

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

81,05

0,73

2,72

0,46

0,63

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

2,81

0,02

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

155,90

1,80

1,26

1,26

0,87

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,05

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,97

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,76

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

13,88

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

120,39

1,39

1,10

1,20

0,87

-

Đất giao thông

DGT

54,09

0,34

0,40

0,04

0,06

-

Đất thủy lợi

DTL

57,69

0,65

0,39

0,70

0,44

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,68

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

3,62

0,40

0,04

0,08

0,04

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,55

0,38

0,32

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,04

0,01

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,12

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,01

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2,17

-

Đất chợ

DCH

0,42

0,27

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,75

0,16

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

13,37

0,41

0,06

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

0,80

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,71

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,20

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,02

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0,01

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Ấp

TT An Bài

Xã An Cầu

Xã An Đồng

Xã An Dục

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6) +...+ (41)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.206,56

9,07

102,38

33,84

24,57

39,79

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.056,61

7,01

94,42

23,67

23,24

38,07

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.056,61

7,01

94,42

23,67

23,24

38,07

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

38,82

0,10

0,46

4,94

0,69

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

25,24

0,90

3,75

0,56

0,20

0,90

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

83,08

1,06

3,75

3,77

0,44

0,82

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2,81

0,90

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

48,37

13,50

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

29,57

13,50

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

18,80

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

29,17

0,24

0,05

3,05

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Hiệp

Xã An Khê

Xã An Lễ

Xã An Mỹ

Xã An Ninh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6) +...+ (41)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.206,56

16,17

18,90

25,99

31,68

76,94

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.056,61

13,01

17,99

23,86

29,84

43,19

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.056,61

13,01

17,99

23,86

29,84

43,19

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

38,82

0,50

0,31

0,18

4,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

25,24

0,80

0,20

0,52

0,10

1,10

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

83,08

2,36

0,21

1,30

1,56

27,65

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2,81

0,50

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

48,37

2,50

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

29,57

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

18,80

2,50

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

29,17

0,60

0,15

1,34

1,85

0,12

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Quý

Xã An Thái

Xã An Thanh

Xã An Tràng

Xã An Vinh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6) +...+ (41)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.206,56

30,39

27,48

125,41

28,37

7,67

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.056,61

29,13

21,82

111,81

26,77

6,76

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.056,61

29,13

21,82

111,81

26,77

6,76

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

38,82

0,20

0,99

1,03

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

25,24

0,46

0,50

5,30

0,20

0,30

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

83,08

0,60

4,17

8,30

0,37

0,61

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2,81

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

48,37

2,00

3,70

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

29,57

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

18,80

2,00

3,70

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

29,17

0,31

0,22

2,13

2,50

0,70

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Vũ

Xã Đông Hải

Xã Đồng Tiến

Xã Quỳnh Bảo

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6) +...+ (41)

(20)

(21)

(22)

(23)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.206,56

28,65

81,82

47,86

8,10

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.056,61,

27,13

75,01

46,84

7,39

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.056,61,

27,13

75,01

46,84

7,39

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

38,82

0,20

2,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

25,24

0,37

0,91

0,03

0,30

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

83,08

0,95

3,20

0,99

0,41

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2,81

0,20

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

48,37

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

29,57

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

18,80

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

29,17

0,70

0,20

0,26

0,13

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Châu Sơn

TT Quỳnh Côi

Xã Quỳnh Giao

Xã Quỳnh Hải

Xã Quỳnh Hoa

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6) +...+ (41)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.206,56

34,32

30,26

72,18

71,46

4,07

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.056,61

27,07

28,87

61,08

67,10

2,55

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.056,61

27,07

28,87

61,08

67,10

2,55

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

38,82

0,30

0,08

8,94

1,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

25,24

2,10

0,51

0,20

0,44

0,20

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

83,08

4,85

0,80

1,48

2,25

1,32

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2,81

0,48

0,17

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

48,37

4,60

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

29,57

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

18,80

4,60

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

29,17

4,10

0,10

2,51

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Quỳnh Hoàng

Xã Quỳnh Hội

Xã Quỳnh Hồng

Xã Quỳnh Hưng

Xã Quỳnh Khê

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6) +...+ (41)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.206,56

6,97

15,25

16,63

28,48

8,11

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.056,61

2,19

13,93

15,92

26,91

6,66

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.056,61

2,19

13,93

15,92

26,91

6,66

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

38,82

3,10

0,17

0,35

0,52

1,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

25,24

0,09

0,20

0,07

0,31

0,10

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

83,08

1,59

0,85

0,16

0,74

0,15

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2,81

0,10

0,13

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

48,37

14,00

3,00

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

29,57

8,00

3,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

18,80

6,00

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

29,17

0,08

1,00

0,76

2,60

0,40

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Quỳnh Lâm

Xã Quỳnh Minh

Xã Quỳnh Mỹ

Xã Quỳnh Ngọc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6) +...+ (41)

(34)

35

(36)

(37)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.206,56

2,04

8,27

57,08

16,04

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.056,61

0,10

7,62

55,84

11,90

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.056,61

0,10

7,62

55,84

11,90

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

38,82

1,94

0,11

0,50

2,15

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

25,24

0,10

0,20

0,83

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

83,08

0,44

0,44

0,95

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2,81

0,10

0,21

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

48,37

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

29,57

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

18,80

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

29,17

0,05

0,42

0,86

0,04

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Quỳnh Nguyên

Xã Quỳnh Thọ

Xã Quỳnh Trang

Xã Quỳnh Xá

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6) +...+ (41)

(38)

(39)

(40)

(41)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.206,56

12,76

18,54

28,76

10,26

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.056,61

9,62

15,38

28,08

8,83

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.056,61

9,62

15,38

28,08

8,83

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

38,82

1,11

0,25

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

25,24

1,28

0,19

0,22

0,80

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

83,08

0,73

2,72

0,46

0,63

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2,81

0,02

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

48,37

5,07

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

29,57

5,07

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

18,80

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

29,17

0,44

1,06

0,20

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Xã Quỳnh Hồng

0)

(2)

(3)

(4)

(5)

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,01

0,01

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,01

0,01

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

0,01

0,01