Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1222/QĐ-UBND  đổi tên và điều chỉnh quy hoạch chi tiết XD Khu dân cư và siêu thị Đông Hòa xã Đông Hòa và thị trấn Dĩ An, Bình Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "22/04/2008", "sign_number": "1222/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thị Kim Vân", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "22/04/2008", "sign_number": "1222/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thị Kim Vân", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "22/04/2008", "sign_number": "1222/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thị Kim Vân", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "22/04/2008", "sign_number": "1222/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thị Kim Vân", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "22/04/2008", "sign_number": "1222/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thị Kim Vân", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1222/QĐ-UBND  đổi tên và điều chỉnh quy hoạch chi tiết XD Khu dân cư và siêu thị Đông Hòa xã Đông Hòa và thị trấn Dĩ An, Bình Dương

Điều 1. Đổi tên và điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng Khu dân cư và siêu thị Đông Hòa tại xã Đông Hòa và thị trấn Dĩ An, huyện Dĩ An, tỉnh Bình Dương quy định tại Quyết định số 984/QĐ-UBND ngày 14/02/2007 và Quyết định số 1380/QĐ-UBND ngày 26/3/2007 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Bình Dương như sau:
...
3. Điều chỉnh khoản a, mục 4. “Quy hoạch giao thông”, phần A, Điều 1 Quyết định số 984/QĐ-UBND ngày 14/02/2007 như sau:
- Các tuyến chính, khu vực nội bộ tạo thành mạng lưới giao thông ô cờ, tạo thế giao thông liên hoàn, xuyên suốt.
- Toàn bộ mặt đường được thiết kế bêtông nhựa nhằm giữ gìn vệ sinh môi trường và tăng tuổi thọ của đường.
- Vỉa hè được lát gạch bêtông tự chèn (gạch Block) toàn bộ.
- Bó vĩa: Bêtông đá 1x2xM200, dạng L rộng 0,55m.
BẢNG TỔNG HỢP ĐƯỜNG

STT

TÊN ĐƯỜNG

MẶT CẮT

Chỉ giới đường đỏ (m)

Chỉ giới xây dựng (m)

TRÁI

PHẢI

TRÁI

PHẢI

1

ĐƯỜNG GS1

1-1

16,5

16,5

18

18

2

ĐƯỜNG GS2

6-6

7,5

7,5

8,5

8,5

3

ĐƯỜNG GS3

6-6

7,5

7,5

8,5

8,5

4

ĐƯỜNG GS4

4-4

7

7

8

8

5

ĐƯỜNG GS5

9-9

9,5

11

10,5

12

6

ĐƯỜNG GS6

6-6

7,5

7,5

8,5

8,5

7

ĐƯỜNG GS7

7-7

6,5

6,5

7,5

7,5

8

ĐƯỜNG GS8

7-7

6,5

6,5

7,5

7,5

9

ĐƯỜNG GS9

4-4

7

7

8

8

10

ĐƯỜNG GS10

8-8

10,5

10,5

11,5

11,5

11

ĐƯỜNG GS11

7-7

6,5

6,5

7,5

7,5

12

ĐƯỜNG GS12

7-7

6,5

6,5

7,5

7,5

13

ĐƯỜNG GS13

7-7

6,5

6,5

7,5

7,5

14

ĐƯỜNG GS14

5-5

8

9,5

9

10,5

15

ĐƯỜNG GS15

5-5

8

9,5

9

10,5

16

ĐƯỜNG GS16

6-6

7,5

7,5

8,5

8,5

17

ĐƯỜNG GS17

7-7

6,5

6,5

7,5

7,5

18

ĐƯỜNG GS18

4-4

7

7

8

8

19

ĐƯỜNG GS19

10-10

6

6,5

7

7,5

20

ĐƯỜNG GS20

2-2

15,5

15,5

17

17

21

ĐƯỜNG GS21

3-3

10

9,5

11,5

11

22

ĐƯỜNG GS22

4-4

7

7

8

8

23

ĐƯỜNG GS23

4-4

7

7

8

8

24

ĐƯỜNG GS24

4-4

7

7

8

8

Content:
Điều chỉnh khoản a, mục 4. “Quy hoạch giao thông”, phần A, Điều 1 Quyết định số 984/QĐ-UBND ngày 14/02/2007 như sau:
- Các tuyến chính, khu vực nội bộ tạo thành mạng lưới giao thông ô cờ, tạo thế giao thông liên hoàn, xuyên suốt.
- Toàn bộ mặt đường được thiết kế bêtông nhựa nhằm giữ gìn vệ sinh môi trường và tăng tuổi thọ của đường.
- Vỉa hè được lát gạch bêtông tự chèn (gạch Block) toàn bộ.
- Bó vĩa: Bêtông đá 1x2xM200, dạng L rộng 0,55m.
BẢNG TỔNG HỢP ĐƯỜNG

STT

TÊN ĐƯỜNG

MẶT CẮT

Chỉ giới đường đỏ (m)

Chỉ giới xây dựng (m)

TRÁI

PHẢI

TRÁI

PHẢI

1

ĐƯỜNG GS1

1-1

16,5

16,5

18

18

2

ĐƯỜNG GS2

6-6

7,5

7,5

8,5

8,5

3

ĐƯỜNG GS3

6-6

7,5

7,5

8,5

8,5

4

ĐƯỜNG GS4

4-4

7

7

8

8

5

ĐƯỜNG GS5

9-9

9,5

11

10,5

12

6

ĐƯỜNG GS6

6-6

7,5

7,5

8,5

8,5

7

ĐƯỜNG GS7

7-7

6,5

6,5

7,5

7,5

8

ĐƯỜNG GS8

7-7

6,5

6,5

7,5

7,5

9

ĐƯỜNG GS9

4-4

7

7

8

8

10

ĐƯỜNG GS10

8-8

10,5

10,5

11,5

11,5

11

ĐƯỜNG GS11

7-7

6,5

6,5

7,5

7,5

12

ĐƯỜNG GS12

7-7

6,5

6,5

7,5

7,5

13

ĐƯỜNG GS13

7-7

6,5

6,5

7,5

7,5

14

ĐƯỜNG GS14

5-5

8

9,5

9

10,5

15

ĐƯỜNG GS15

5-5

8

9,5

9

10,5

16

ĐƯỜNG GS16

6-6

7,5

7,5

8,5

8,5

17

ĐƯỜNG GS17

7-7

6,5

6,5

7,5

7,5

18

ĐƯỜNG GS18

4-4

7

7

8

8

19

ĐƯỜNG GS19

10-10

6

6,5

7

7,5

20

ĐƯỜNG GS20

2-2

15,5

15,5

17

17

21

ĐƯỜNG GS21

3-3

10

9,5

11,5

11

22

ĐƯỜNG GS22

4-4

7

7

8

8

23

ĐƯỜNG GS23

4-4

7

7

8

8

24

ĐƯỜNG GS24

4-4

7

7

8

8