Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1198/QĐ-UBND năm 2010 quy hoạch trường ĐH giáo dục chuyên nghiệp Cần Thơ

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "07/05/2010", "sign_number": "1198/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Mẫn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "07/05/2010", "sign_number": "1198/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Mẫn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "07/05/2010", "sign_number": "1198/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Mẫn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "07/05/2010", "sign_number": "1198/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Mẫn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "07/05/2010", "sign_number": "1198/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Mẫn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1198/QĐ-UBND năm 2010 quy hoạch trường ĐH giáo dục chuyên nghiệp Cần Thơ

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 Khu các trường đại học và giáo dục chuyên nghiệp thành phố Cần Thơ, với các nội dung như sau:
...
5. Quy hoạch sử dụng đất
BẢNG TỔNG HỢP QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT

Stt

Loại đất

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

1

ĐẤT CÔNG TRÌNH DV - TM ĐA CHỨC NĂNG

202.132

8,95

2

ĐẤT DÂN CƯ TỰ CẢI TẠO

245.486

10,87

3

ĐẤT XÂY DỰNG TRƯỜNG

721.343

31,94

4

ĐẤT XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG

46.739

2,07

- Khu nhà quản lý

11.688

- Khu các hội nghiên cứu

11.686

- Khu nhà thư viện

11.690

- Khu nhà dịch vụ sinh viên

11.675

5

ĐẤT CÔNG TRÌNH TDTT

111.752

4,95

6

ĐẤT CÔNG VIÊN CÂY XANH

177.498

7,86

7

DIỆN TÍCH MẶT NƯỚC

125.828

5,57

8

ĐẤT XÂY DỰNG KHU KÝ TÚC XÁ

208.144

9,22

9

ĐẤT GIAO THÔNG,HTKT, KHU XỬ LÝ NƯỚC

419.487

18,57

- Đất giao thông

334.600

- Đất quảng trường

41.935

- Bãi xe

13.192

- Đất khu xử lý nước

22.821

- Đất điểm trung chuyển rác

Content:
Quy hoạch sử dụng đất
BẢNG TỔNG HỢP QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT

Stt

Loại đất

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

1

ĐẤT CÔNG TRÌNH DV - TM ĐA CHỨC NĂNG

202.132

8,95

2

ĐẤT DÂN CƯ TỰ CẢI TẠO

245.486

10,87

3

ĐẤT XÂY DỰNG TRƯỜNG

721.343

31,94

4

ĐẤT XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG

46.739

2,07

- Khu nhà quản lý

11.688

- Khu các hội nghiên cứu

11.686

- Khu nhà thư viện

11.690

- Khu nhà dịch vụ sinh viên

11.675

5

ĐẤT CÔNG TRÌNH TDTT

111.752

4,95

6

ĐẤT CÔNG VIÊN CÂY XANH

177.498

7,86

7

DIỆN TÍCH MẶT NƯỚC

125.828

5,57

8

ĐẤT XÂY DỰNG KHU KÝ TÚC XÁ

208.144

9,22

9

ĐẤT GIAO THÔNG,HTKT, KHU XỬ LÝ NƯỚC

419.487

18,57

- Đất giao thông

334.600

- Đất quảng trường

41.935

- Bãi xe

13.192

- Đất khu xử lý nước

22.821

- Đất điểm trung chuyển rác