Document: Điều 1 Quyết định 149/2004/QĐ-BCN chuyển Công ty Xuất nhập khẩu và Hợp tác quốc tế thành Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu Than Việt Nam

Type: {"issuing_agency": "Bộ Công nghiệp", "promulgation_date": "01/12/2004", "sign_number": "149/2004/QĐ-BCN", "signer": "Đỗ Hữu Hào", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Công nghiệp", "promulgation_date": "01/12/2004", "sign_number": "149/2004/QĐ-BCN", "signer": "Đỗ Hữu Hào", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Công nghiệp", "promulgation_date": "01/12/2004", "sign_number": "149/2004/QĐ-BCN", "signer": "Đỗ Hữu Hào", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Công nghiệp", "promulgation_date": "01/12/2004", "sign_number": "149/2004/QĐ-BCN", "signer": "Đỗ Hữu Hào", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Công nghiệp", "promulgation_date": "01/12/2004", "sign_number": "149/2004/QĐ-BCN", "signer": "Đỗ Hữu Hào", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 149/2004/QĐ-BCN chuyển Công ty Xuất nhập khẩu và Hợp tác quốc tế thành Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu Than Việt Nam có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Phương án cổ phần hoá Công ty Xuất nhập khẩu và Hợp tác quốc tế (công ty thành viên hạch toán độc lập của Tổng công ty Than Việt Nam) gồm những điểm chính như sau:
1. Cơ cấu vốn điều lệ:
Vốn điều lệ của Công ty cổ phần là 20.000.000.000 đồng (Hai mươi tỷ đồng chẵn). Trong đó:
- Tỷ lệ cổ phần của Nhà nước : 59,00 %;
- Tỷ lệ cổ phần bán cho người lao động trong Công ty : 32,20 %;
- Tỷ lệ cổ phần bán ra ngoài Công ty : 8,80 %.
Trị giá một cổ phần : 100.000 đồng.
2. Giá trị thực tế của Công ty Xuất nhập khẩu và Hợp tác quốc tế tại thời điểm ngày 30 tháng 6 năm 2004 để cổ phần hoá (Quyết định số 2779/QĐ-TCKT ngày 25 tháng 10 năm 2004 của Bộ Công nghiệp) là 325.670.856.981 đồng. Trong đó, giá trị thực tế phần vốn Nhà nước tại Công ty là 19.643.532.223 đồng.
3. Ưu đãi cho người lao động trong Công ty.
Tổng số cổ phần bán ưu đãi cho 172 lao động trong Công ty là 23.090 cổ phần với giá trị được ưu đãi là 692.700.000 đồng.
4. Về chi phí cổ phần hoá, đào tạo lại lao động và giải quyết lao động dôi dư, Công ty làm thủ tục, báo cáo Tổng công ty Than Việt Nam và các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt theo các quy định hiện hành.

Content:
Điều 1. Phê duyệt Phương án cổ phần hoá Công ty Xuất nhập khẩu và Hợp tác quốc tế (công ty thành viên hạch toán độc lập của Tổng công ty Than Việt Nam) gồm những điểm chính như sau:
1. Cơ cấu vốn điều lệ:
Vốn điều lệ của Công ty cổ phần là 20.000.000.000 đồng (Hai mươi tỷ đồng chẵn). Trong đó:
- Tỷ lệ cổ phần của Nhà nước : 59,00 %;
- Tỷ lệ cổ phần bán cho người lao động trong Công ty : 32,20 %;
- Tỷ lệ cổ phần bán ra ngoài Công ty : 8,80 %.
Trị giá một cổ phần : 100.000 đồng.
2. Giá trị thực tế của Công ty Xuất nhập khẩu và Hợp tác quốc tế tại thời điểm ngày 30 tháng 6 năm 2004 để cổ phần hoá (Quyết định số 2779/QĐ-TCKT ngày 25 tháng 10 năm 2004 của Bộ Công nghiệp) là 325.670.856.981 đồng. Trong đó, giá trị thực tế phần vốn Nhà nước tại Công ty là 19.643.532.223 đồng.
3. Ưu đãi cho người lao động trong Công ty.
Tổng số cổ phần bán ưu đãi cho 172 lao động trong Công ty là 23.090 cổ phần với giá trị được ưu đãi là 692.700.000 đồng.
4. Về chi phí cổ phần hoá, đào tạo lại lao động và giải quyết lao động dôi dư, Công ty làm thủ tục, báo cáo Tổng công ty Than Việt Nam và các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt theo các quy định hiện hành.