Document: Điểm k Khoản 6 Điều 1 Thông tư 09/2014/TT-BXD sửa đổi Thông tư hướng dẫn 15/2013/NĐ-CP quản lý chất lượng công trình xây dựng

Type: {"issuing_agency": "Bộ Xây dựng", "promulgation_date": "10/07/2014", "sign_number": "09/2014/TT-BXD", "signer": "Cao Lại Quang", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Xây dựng", "promulgation_date": "10/07/2014", "sign_number": "09/2014/TT-BXD", "signer": "Cao Lại Quang", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Xây dựng", "promulgation_date": "10/07/2014", "sign_number": "09/2014/TT-BXD", "signer": "Cao Lại Quang", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Xây dựng", "promulgation_date": "10/07/2014", "sign_number": "09/2014/TT-BXD", "signer": "Cao Lại Quang", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Xây dựng", "promulgation_date": "10/07/2014", "sign_number": "09/2014/TT-BXD", "signer": "Cao Lại Quang", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điểm k Khoản 6 Điều 1 Thông tư 09/2014/TT-BXD sửa đổi Thông tư hướng dẫn 15/2013/NĐ-CP quản lý chất lượng công trình xây dựng

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 10/2013/TT-BXD ngày 25 tháng 7 năm 2013
...
6. Sửa đổi, bổ sung quy định về việc sử dụng phân cấp công trình tại Phụ lục I
...
k) Sửa đổi mục IV.1.3 Đường trong đô thị và mục IV.1.4 Công trình đường nông thôn Bảng IV Phân cấp các loại công trình giao thông như sau:

Mã số

Loại công trình

Tiêu chí phân cấp

Cấp công trình

Đặc biệt

I

II

III

IV

IV.1

Đường bộ

IV.1.3 Đường trong đô thị

a) Đường cao tốc đô thị; đường trục chính đô thị; đường trục đô thị

Tốc độ (km/h)

120

80
100

b) Đường liên khu vực

Tốc độ (km/h)

-

-

60

-

-

c) Đường chính khu vực; đường khu vực

Tốc độ (km/h)

-

-

60

40­ ÷ 50

-

d) Đường phân khu vực; đường nhóm nhà ở, vào nhà

Tốc độ (km/h)

-

-

-

40

20 ÷ 30

đ) Đường xe đạp; đường đi bộ

Cấp IV

IV.1.4 Đường nông thôn

Loại (theo QĐ số 315/QĐ-BGTVT ngày 23/2/2011)

-

-

-

Loại AH

Loại A
Loại
B
Loại C

Content:
Sửa đổi mục IV.1.3 Đường trong đô thị và mục IV.1.4 Công trình đường nông thôn Bảng IV Phân cấp các loại công trình giao thông như sau:

Mã số

Loại công trình

Tiêu chí phân cấp

Cấp công trình

Đặc biệt

I

II

III

IV

IV.1

Đường bộ

IV.1.3 Đường trong đô thị

a) Đường cao tốc đô thị; đường trục chính đô thị; đường trục đô thị

Tốc độ (km/h)

120

80
100

b) Đường liên khu vực

Tốc độ (km/h)

-

-

60

-

-

c) Đường chính khu vực; đường khu vực

Tốc độ (km/h)

-

-

60

40­ ÷ 50

-

d) Đường phân khu vực; đường nhóm nhà ở, vào nhà

Tốc độ (km/h)

-

-

-

40

20 ÷ 30

đ) Đường xe đạp; đường đi bộ

Cấp IV

IV.1.4 Đường nông thôn

Loại (theo QĐ số 315/QĐ-BGTVT ngày 23/2/2011)

-

-

-

Loại AH

Loại A
Loại
B
Loại C