Document: Khoản 4 Điều 2 Quyết định 01/2018/QĐ-UBND quy định giá dịch vụ trông giữ xe Đắk Nông

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "17/01/2018", "sign_number": "01/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Bốn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "17/01/2018", "sign_number": "01/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Bốn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "17/01/2018", "sign_number": "01/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Bốn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "17/01/2018", "sign_number": "01/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Bốn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "17/01/2018", "sign_number": "01/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Bốn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 2 Quyết định 01/2018/QĐ-UBND quy định giá dịch vụ trông giữ xe Đắk Nông

Điều 2. Đối với giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
...
4.000

7.000

90.000

2.3

Đối với xe 3 bánh, xe máy cày, công nông, xe lam và các loại máy kéo khác

8.000

12.000

20.000

240.000

2.4

Đối với xe ô tô dưới 12 chỗ ngồi; xe tải dưới 4 tấn

15.000

30.000

45.000

450.000

2.5

Đối với xe ô tô trên 12 chỗ ngồi; xe tải trên 4 tấn; rơ moóc hoặc sơ mi rơ moóc được kéo bởi ô tô, máy kéo

30.000

50.000

80.000

900.000

Content:
4.000

7.000

90.000

2.3

Đối với xe 3 bánh, xe máy cày, công nông, xe lam và các loại máy kéo khác

8.000

12.000

20.000

240.000

2.4

Đối với xe ô tô dưới 12 chỗ ngồi; xe tải dưới 4 tấn

15.000

30.000

45.000

450.000

2.5

Đối với xe ô tô trên 12 chỗ ngồi; xe tải trên 4 tấn; rơ moóc hoặc sơ mi rơ moóc được kéo bởi ô tô, máy kéo

30.000

50.000

80.000

900.000