Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 69/2005/QĐ-UBND quy định đơn giá chi cho công tác đăng ký đất đai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "26/07/2005", "sign_number": "69/2005/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Chi", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "26/07/2005", "sign_number": "69/2005/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Chi", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "26/07/2005", "sign_number": "69/2005/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Chi", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "26/07/2005", "sign_number": "69/2005/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Chi", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "26/07/2005", "sign_number": "69/2005/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Chi", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 69/2005/QĐ-UBND quy định đơn giá chi cho công tác đăng ký đất đai

Điều 1. Quy định đơn giá chi cho công tác đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn toàn tỉnh như sau:
...
2. Đơn giá chi cho công tác đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (tính theo số giấy chứng nhận quyền sử dụng đất thành phẩm hoặc hồ sơ đã được đăng ký biến động):

TT

Tên công việc

ĐVT

Đơn giá tính theo vùng

Các xã vùng đồng bằng, trung du

Thị trấn; các phường, xã ở TX, Cửa Lò, các xã miền núi, biên giới, hải đảo

Phường, xã ở TP Vinh

1

Đăng ký đất đai ban đầu, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận QSD đất

đồng/GCN

31.461

57.620

61.566

2

Đổi giấy chứng nhận QSD đất, lập lại hồ sơ địa chính

đồng/GCN

26.277

39.186

40.380

3

Đăng ký biến động đất đai

đồng/GCN

68.818

73.042

76.487

(Phân khai chi tiết theo từng hạng mục công việc có phụ lục 1, 2 kèm theo).

Content:
Đơn giá chi cho công tác đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (tính theo số giấy chứng nhận quyền sử dụng đất thành phẩm hoặc hồ sơ đã được đăng ký biến động):

TT

Tên công việc

ĐVT

Đơn giá tính theo vùng

Các xã vùng đồng bằng, trung du

Thị trấn; các phường, xã ở TX, Cửa Lò, các xã miền núi, biên giới, hải đảo

Phường, xã ở TP Vinh

1

Đăng ký đất đai ban đầu, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận QSD đất

đồng/GCN

31.461

57.620

61.566

2

Đổi giấy chứng nhận QSD đất, lập lại hồ sơ địa chính

đồng/GCN

26.277

39.186

40.380

3

Đăng ký biến động đất đai

đồng/GCN

68.818

73.042

76.487

(Phân khai chi tiết theo từng hạng mục công việc có phụ lục 1, 2 kèm theo).