Document: Khoản 4 Điều 9 Nghị định 19-HĐBT quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh sửa đổi thuế công thương nghiệp

Type: {"issuing_agency": "Hội đồng Bộ trưởng", "promulgation_date": "23/03/1983", "sign_number": "19-HĐBT", "signer": "Tố Hữu", "type": "Nghị định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Hội đồng Bộ trưởng", "promulgation_date": "23/03/1983", "sign_number": "19-HĐBT", "signer": "Tố Hữu", "type": "Nghị định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Hội đồng Bộ trưởng", "promulgation_date": "23/03/1983", "sign_number": "19-HĐBT", "signer": "Tố Hữu", "type": "Nghị định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Hội đồng Bộ trưởng", "promulgation_date": "23/03/1983", "sign_number": "19-HĐBT", "signer": "Tố Hữu", "type": "Nghị định"}
Signer: {"issuing_agency": "Hội đồng Bộ trưởng", "promulgation_date": "23/03/1983", "sign_number": "19-HĐBT", "signer": "Tố Hữu", "type": "Nghị định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 9 Nghị định 19-HĐBT quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh sửa đổi thuế công thương nghiệp

Điều 9. - Điều chỉnh việc sắp xếp các nhóm hàng và thuế suất buôn chuyến đối với từng nhóm hàng như sau:
...
4. Các loại hàng công nghiệp và tiểu công nghiệp, hàng thủ công mỹ nghệ

Trên 300 đến 3000 đồng

12

Trên 3000 đồng

15

V. THUẾ ĐỐI VỚI HÀNG XUẤT, NHẬP KHẨU PHI MẬU DỊCH

Content:
Các loại hàng công nghiệp và tiểu công nghiệp, hàng thủ công mỹ nghệ

Trên 300 đến 3000 đồng

12

Trên 3000 đồng

15

V. THUẾ ĐỐI VỚI HÀNG XUẤT, NHẬP KHẨU PHI MẬU DỊCH