Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 41/2004/QĐ-UBND mức thu nộp quản lý sử dụng tài liệu đất đai tỉnh Quảng Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "04/06/2004", "sign_number": "41/2004/QĐ-UBND", "signer": "Trần Minh Cả", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "04/06/2004", "sign_number": "41/2004/QĐ-UBND", "signer": "Trần Minh Cả", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "04/06/2004", "sign_number": "41/2004/QĐ-UBND", "signer": "Trần Minh Cả", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "04/06/2004", "sign_number": "41/2004/QĐ-UBND", "signer": "Trần Minh Cả", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "04/06/2004", "sign_number": "41/2004/QĐ-UBND", "signer": "Trần Minh Cả", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 41/2004/QĐ-UBND mức thu nộp quản lý sử dụng tài liệu đất đai tỉnh Quảng Nam

Điều 1. Nay ban hành mức thu, nộp, quản lý, sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh, cụ thể như sau:
...
3. Mức thu:

STT

Tên sản phẩm

ĐVT

Mức thu
(đồng)

Ghi chú

A. Nhóm điểm trắc địa (A4):

I. Giá trị tọa độ:

1

Giá trị toạ độ điểm cấp 0

điểm

160.000

2

Giá trị toạ độ điểm cấp II

điểm

145.000

3

Giá trị toạ độ điểm cấpIII

điểm

110.000

4

Giá trị toạ độ Địa chính I

điểm

90.000

5

Giá trị toạ độ Địa chính II

điểm

80.000

II. Giá trị độ cao:

6

Giá trị độ cao điểm hạng II

điểm

95.000

7

Giá trị độ cao điểm hạng III

điểm

65.000

8

Giá trị độ cao điểm Địa chính I

điểm

25.000

9

Giá trị độ cao điểm Địa chính II

điểm

20.000

III. Sơ đồ ghi chú điểm chung cho các cấp hạng:

10

Sơ đồ ghi chú điểm chung cho các cấp hạng

điểm

25.000

B. Nhóm bản đồ Photo (Giấy A0):

11

Bản đồ địa hình tỷ lệ 1/100.000

mảnh

35.000

12

Bản đồ địa hình tỷ lệ 1/50.000

mảnh

30.000

13

Bản đồ địa hình tỷ lệ 1/25.000

mảnh

25.000

14

Bản đồ địa giới hành chính 364

mảnh

30.000

15

Bản đồ chuyên đề hành chính, quy hoạch sử dụng đất, hiện trạng sử dụng đất, kiểm kê đất... các loại tỷ lệ.

mảnh

25.000

16

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500

mảnh

20.000

C.quy

17

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1.000

mảnh

22.000

C.quy

18

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2.000

mảnh

25.000

C.quy

19

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5.000 - 1/10.000

mảnh

30.000

C.quy

20

Bản đồ giải thửa tỷ lệ 1/2000

mảnh

20.000

C. Nhóm số liệu (A3):

21

Số liệu thống kê các loại đất cấp xã

biểu

10.000

22

Số liệu thống kê các loại đất cấp huyện

biểu

15.000

23

Số liệu thống kê các loại đất cấp tỉnh

biểu

20.000

24

Số liệu sổ địa chính

trang

7.000

D. Nhóm hồ sơ (A4):

25

Số liệu về quy hoạch, kế hoạch sdđ cấp xã

biểu

10.000

26

Số liệu về quy hoạch, kế hoạch sdđ cấp huyện

biểu

15.000

27

Số liệu về quy hoạch, kế hoạch sdđ cấp tỉnh

biểu

20.000

28

Hồ sơ kỹ thuật thửa đất.

hồ sơ

15.000

29

Hồ sơ đo đạc.

hồ sơ

15.000

30

Biên bản xác định tứ cận của thửa đất.

hồ sơ

15.000

31

Quyết định giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyết định chuyển đổi, chuyển quyền sử dụng đất, quyết định giải quyết thanh tra đất đai.

văn bản

20.000

E. Nhóm bản đồ in ploter (A0):

32

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500

mảnh

30.000

trắng đen

33

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1.000

mảnh

32.000

trắng đen

34

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2.000

mảnh

35.000

trắng đen

35

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5.000 – 1/10.000

mảnh

40.000

trắng đen

36

Bản đồ chuyên đề in màu nét

mảnh

60.000

37

Bản đồ chuyên đề in phủ màu

mảnh

140.000

Content:
Mức thu:

STT

Tên sản phẩm

ĐVT

Mức thu
(đồng)

Ghi chú

A. Nhóm điểm trắc địa (A4):

I. Giá trị tọa độ:

1

Giá trị toạ độ điểm cấp 0

điểm

160.000

2

Giá trị toạ độ điểm cấp II

điểm

145.000

3

Giá trị toạ độ điểm cấpIII

điểm

110.000

4

Giá trị toạ độ Địa chính I

điểm

90.000

5

Giá trị toạ độ Địa chính II

điểm

80.000

II. Giá trị độ cao:

6

Giá trị độ cao điểm hạng II

điểm

95.000

7

Giá trị độ cao điểm hạng III

điểm

65.000

8

Giá trị độ cao điểm Địa chính I

điểm

25.000

9

Giá trị độ cao điểm Địa chính II

điểm

20.000

III. Sơ đồ ghi chú điểm chung cho các cấp hạng:

10

Sơ đồ ghi chú điểm chung cho các cấp hạng

điểm

25.000

B. Nhóm bản đồ Photo (Giấy A0):

11

Bản đồ địa hình tỷ lệ 1/100.000

mảnh

35.000

12

Bản đồ địa hình tỷ lệ 1/50.000

mảnh

30.000

13

Bản đồ địa hình tỷ lệ 1/25.000

mảnh

25.000

14

Bản đồ địa giới hành chính 364

mảnh

30.000

15

Bản đồ chuyên đề hành chính, quy hoạch sử dụng đất, hiện trạng sử dụng đất, kiểm kê đất... các loại tỷ lệ.

mảnh

25.000

16

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500

mảnh

20.000

C.quy

17

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1.000

mảnh

22.000

C.quy

18

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2.000

mảnh

25.000

C.quy

19

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5.000 - 1/10.000

mảnh

30.000

C.quy

20

Bản đồ giải thửa tỷ lệ 1/2000

mảnh

20.000

C. Nhóm số liệu (A3):

21

Số liệu thống kê các loại đất cấp xã

biểu

10.000

22

Số liệu thống kê các loại đất cấp huyện

biểu

15.000

23

Số liệu thống kê các loại đất cấp tỉnh

biểu

20.000

24

Số liệu sổ địa chính

trang

7.000

D. Nhóm hồ sơ (A4):

25

Số liệu về quy hoạch, kế hoạch sdđ cấp xã

biểu

10.000

26

Số liệu về quy hoạch, kế hoạch sdđ cấp huyện

biểu

15.000

27

Số liệu về quy hoạch, kế hoạch sdđ cấp tỉnh

biểu

20.000

28

Hồ sơ kỹ thuật thửa đất.

hồ sơ

15.000

29

Hồ sơ đo đạc.

hồ sơ

15.000

30

Biên bản xác định tứ cận của thửa đất.

hồ sơ

15.000

31

Quyết định giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyết định chuyển đổi, chuyển quyền sử dụng đất, quyết định giải quyết thanh tra đất đai.

văn bản

20.000

E. Nhóm bản đồ in ploter (A0):

32

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500

mảnh

30.000

trắng đen

33

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1.000

mảnh

32.000

trắng đen

34

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2.000

mảnh

35.000

trắng đen

35

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5.000 – 1/10.000

mảnh

40.000

trắng đen

36

Bản đồ chuyên đề in màu nét

mảnh

60.000

37

Bản đồ chuyên đề in phủ màu

mảnh

140.000