Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3366/2005/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch chi tiết Khu Trung tâm hành chính Bến Tre

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "03/10/2005", "sign_number": "3366/2005/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tấn Khổng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "03/10/2005", "sign_number": "3366/2005/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tấn Khổng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "03/10/2005", "sign_number": "3366/2005/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tấn Khổng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "03/10/2005", "sign_number": "3366/2005/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tấn Khổng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "03/10/2005", "sign_number": "3366/2005/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tấn Khổng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3366/2005/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch chi tiết Khu Trung tâm hành chính Bến Tre

Điều 1. Nay Quyết định phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết Khu hành chính tỉnh Bến Tre, tỉ lệ 1/500 do Công ty TNHH Xây dựng - Kiến trúc Miền Nam lập với những nội dung chủ yếu như sau:
...
3. Về quy hoạch sử dụng đất:
Cơ cấu quy hoạch sử dụng đất được xác định theo bảng sau:

STT

Loại đất, mục đích sử dụng

Diện tích (ha)

Tỉ lệ
(%)

01

Đất công trình quản lý hành chính

5,6951

22,70

02

Đất xây dựng công trình Thương mại - Dịch vụ

1,7256

6,85

03

Đất công trình giáo dục

1,0998

4,37

04

Đất ở cao tầng

2,2796

9,05

05

Đất công viên cây xanh

3,2763

13,00

06

Đất bãi đậu xe

0,7102

2,82

07

Đất công trình tôn giáo

0,1412

0,56

08

Đất giao thông

10,2622

40,65

TỔNG CỘNG

25,1900

100,00

Content:
Về quy hoạch sử dụng đất:
Cơ cấu quy hoạch sử dụng đất được xác định theo bảng sau:

STT

Loại đất, mục đích sử dụng

Diện tích (ha)

Tỉ lệ
(%)

01

Đất công trình quản lý hành chính

5,6951

22,70

02

Đất xây dựng công trình Thương mại - Dịch vụ

1,7256

6,85

03

Đất công trình giáo dục

1,0998

4,37

04

Đất ở cao tầng

2,2796

9,05

05

Đất công viên cây xanh

3,2763

13,00

06

Đất bãi đậu xe

0,7102

2,82

07

Đất công trình tôn giáo

0,1412

0,56

08

Đất giao thông

10,2622

40,65

TỔNG CỘNG

25,1900

100,00