Document: Điều 1 Quyết định 23/2013/QĐ-UBND bảng giá tính thuế tài nguyên thông thường khai thác Bạc Liêu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "15/11/2013", "sign_number": "23/2013/QĐ-UBND", "signer": "Lê Minh Chiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "15/11/2013", "sign_number": "23/2013/QĐ-UBND", "signer": "Lê Minh Chiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "15/11/2013", "sign_number": "23/2013/QĐ-UBND", "signer": "Lê Minh Chiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "15/11/2013", "sign_number": "23/2013/QĐ-UBND", "signer": "Lê Minh Chiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "15/11/2013", "sign_number": "23/2013/QĐ-UBND", "signer": "Lê Minh Chiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 23/2013/QĐ-UBND bảng giá tính thuế tài nguyên thông thường khai thác Bạc Liêu có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với một số tài nguyên thông thường khai thác trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu, với các nội dung như sau:
1. Đối tượng chịu thuế và người nộp thuế
Theo quy định của Luật Thuế tài nguyên ngày 25/11/2009, Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên; Thông tư số 105/2010/TT-BTC ngày 23/7/2010 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Luật Thuế tài nguyên và hướng dẫn thi hành Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên.
2. Quy định mức giá tính thuế
a) Tài nguyên nước:
- Nước sản xuất nước tinh lọc, nước khoáng: 60.000 đồng/m3.
- Nước sản xuất nước đá: 25.000 đồng/m3.
- Nước mặt: 2.000 đồng/m3.
- Nước ngầm (kể cả sản xuất nước sạch sinh hoạt): 4.000 đồng/m3.
b) Tài nguyên là đất:
- Đất khai thác dùng làm vật liệu san lấp: 20.000 đồng/m3.
- Đất khai thác làm nguyên liệu chính để sản xuất sản phẩm: 40.000 đ/m3.
c) Tài nguyên là thủy hải sản tự nhiên:
- Cá tươi và các loại thủy hải sản khác: 15.000 đồng/kg.
- Tôm tươi: 40.000 đồng/kg.

Content:
Điều 1. Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với một số tài nguyên thông thường khai thác trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu, với các nội dung như sau:
1. Đối tượng chịu thuế và người nộp thuế
Theo quy định của Luật Thuế tài nguyên ngày 25/11/2009, Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên; Thông tư số 105/2010/TT-BTC ngày 23/7/2010 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Luật Thuế tài nguyên và hướng dẫn thi hành Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên.
2. Quy định mức giá tính thuế
a) Tài nguyên nước:
- Nước sản xuất nước tinh lọc, nước khoáng: 60.000 đồng/m3.
- Nước sản xuất nước đá: 25.000 đồng/m3.
- Nước mặt: 2.000 đồng/m3.
- Nước ngầm (kể cả sản xuất nước sạch sinh hoạt): 4.000 đồng/m3.
b) Tài nguyên là đất:
- Đất khai thác dùng làm vật liệu san lấp: 20.000 đồng/m3.
- Đất khai thác làm nguyên liệu chính để sản xuất sản phẩm: 40.000 đ/m3.
c) Tài nguyên là thủy hải sản tự nhiên:
- Cá tươi và các loại thủy hải sản khác: 15.000 đồng/kg.
- Tôm tươi: 40.000 đồng/kg.