Document: Điều 2 Thông tư 122/2014/TT-BTC sửa đổi mặt hàng thuế suất nhập khẩu ưu đãi khung gầm đã gắn động cơ

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "27/08/2014", "sign_number": "122/2014/TT-BTC", "signer": "Đỗ Hoàng Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "27/08/2014", "sign_number": "122/2014/TT-BTC", "signer": "Đỗ Hoàng Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "27/08/2014", "sign_number": "122/2014/TT-BTC", "signer": "Đỗ Hoàng Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "27/08/2014", "sign_number": "122/2014/TT-BTC", "signer": "Đỗ Hoàng Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "27/08/2014", "sign_number": "122/2014/TT-BTC", "signer": "Đỗ Hoàng Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điều 2 Thông tư 122/2014/TT-BTC sửa đổi mặt hàng thuế suất nhập khẩu ưu đãi khung gầm đã gắn động cơ có nội dung như sau:

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Mục II - Danh mục nhóm mặt hàng và mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi tại Chương 98
Bổ sung nhóm 9836 - Khung gầm đã gắn động cơ, có buồng lái (xe ô tô sát xi, có buồng lái) vào Mục II - Danh mục nhóm mặt hàng và mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi tại Chương 98 như sau:

Mã hàng

Mô tả hàng hóa

Mã hàng tương ứng tại mục I phụ lục II

Thuế suất (%)

98.36

Khung gầm đã gắn động cơ, có buồng lái (xe ô tô sát xi, có buồng lái)

- Của xe có động cơ dùng để vận tải hàng hóa:

- - Của xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ:

9836

10

00

- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn

8704

10

26

15

- - Của loại khác, có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel):

9836

20

00

- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn

8704

23

29

15

9836

30

- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn:

9836

30

10

- - - - Xe đông lạnh

8704

23

61

15

9836

30

20

- - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải

8704

23

62

15

9836

30

30

- - - - Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bồn

8704

23

63

15

9836

30

90

- - - - Loại khác

8704

23

69

15

- - Của loại khác, có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện:

9836

40

- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn

9836

40

10

- - - - Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bồn

8704

32

63

15

9836

40

90

- - - - Loại khác

8704

32

69

15

Content:
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Mục II - Danh mục nhóm mặt hàng và mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi tại Chương 98
Bổ sung nhóm 9836 - Khung gầm đã gắn động cơ, có buồng lái (xe ô tô sát xi, có buồng lái) vào Mục II - Danh mục nhóm mặt hàng và mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi tại Chương 98 như sau:

Mã hàng

Mô tả hàng hóa

Mã hàng tương ứng tại mục I phụ lục II

Thuế suất (%)

98.36

Khung gầm đã gắn động cơ, có buồng lái (xe ô tô sát xi, có buồng lái)

- Của xe có động cơ dùng để vận tải hàng hóa:

- - Của xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ:

9836

10

00

- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn

8704

10

26

15

- - Của loại khác, có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel):

9836

20

00

- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn

8704

23

29

15

9836

30

- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn:

9836

30

10

- - - - Xe đông lạnh

8704

23

61

15

9836

30

20

- - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải

8704

23

62

15

9836

30

30

- - - - Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bồn

8704

23

63

15

9836

30

90

- - - - Loại khác

8704

23

69

15

- - Của loại khác, có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện:

9836

40

- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn

9836

40

10

- - - - Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bồn

8704

32

63

15

9836

40

90

- - - - Loại khác

8704

32

69

15