Document: Khoản 2 Điều 2 Quyết định 4761/QĐ-UBND quy hoạch 1/2000 Khu dân cư và công nghiệp Tân Thới Hiệp Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "24/09/2015", "sign_number": "4761/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "24/09/2015", "sign_number": "4761/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "24/09/2015", "sign_number": "4761/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "24/09/2015", "sign_number": "4761/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "24/09/2015", "sign_number": "4761/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Quyết định 4761/QĐ-UBND quy hoạch 1/2000 Khu dân cư và công nghiệp Tân Thới Hiệp Hồ Chí Minh

Điều 2. Nội dung điều chỉnh cục bộ quy hoạch
...
2. Nội dung điều chỉnh:
- Về chức năng sử dụng đất, quy mô dân số, các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc đô thị theo đồ án điều chỉnh cục bộ quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000, như sau:

STT

Kí Hiệu

Chức năng

Diện tích

Dân số

Tầng cao

Mật độ xây dựng

Hệ số sử dụng đất

(ha)

(người)

tối thiểu

tối đa

(%)

Lần

1

V/18

Đất quốc phòng - An ninh

15,07

2

V/19

Đất quốc phòng - An ninh

2,67

3

V/20

Đất quốc phòng - An ninh

0,38

4

V/38

Đất nhóm ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

0,69

100

01

06

80

4,8

5

V/39

Đất nhóm ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

2,90

463

01

06

60

3,6

6

V/45

Đất nhóm ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

1,74

282

01

05

60

3,0

7

V/46

Đất nhóm ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

2,83

427

01

07

60

4,2

8

V/47

Đât nhóm ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

1,51

296

01

07

60

4,2

9

V/48

Đất nhóm ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

2,07

350

01

06

60

3,6

10

V/49

Đất nhóm ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

0,27

81

01

06

60

3,6

11

V/50

Đất nhóm ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

0,11

28

01

06

80

4,8

12

V/63

Đất nhóm ở dự kiến xây dựng mới

0,51

116

01

05

60

3,0

13

V/65

Đất nhóm ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

0,74

156

01

06

60

3,6

14

V/66

Đất nhóm ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

0,86

153

01

05

40

2,0

15

Đất giao thông cấp phân khu vực

2,99

16

Đất giao thông đối ngoại

8,14

Tổng cộng

43,48

2452

- Về lộ giới các tuyến đường:

STT

Tên đường

Theo đồ án điều chỉnh cục bộ

Lộ giới (mét)

Mặt cắt ngang (mét)

01

Đường dọc tuyến đường sắt

70

8,5 - 23(29,5)6 - 3

Content:
Nội dung điều chỉnh:
- Về chức năng sử dụng đất, quy mô dân số, các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc đô thị theo đồ án điều chỉnh cục bộ quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000, như sau:

STT

Kí Hiệu

Chức năng

Diện tích

Dân số

Tầng cao

Mật độ xây dựng

Hệ số sử dụng đất

(ha)

(người)

tối thiểu

tối đa

(%)

Lần

1

V/18

Đất quốc phòng - An ninh

15,07

2

V/19

Đất quốc phòng - An ninh

2,67

3

V/20

Đất quốc phòng - An ninh

0,38

4

V/38

Đất nhóm ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

0,69

100

01

06

80

4,8

5

V/39

Đất nhóm ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

2,90

463

01

06

60

3,6

6

V/45

Đất nhóm ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

1,74

282

01

05

60

3,0

7

V/46

Đất nhóm ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

2,83

427

01

07

60

4,2

8

V/47

Đât nhóm ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

1,51

296

01

07

60

4,2

9

V/48

Đất nhóm ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

2,07

350

01

06

60

3,6

10

V/49

Đất nhóm ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

0,27

81

01

06

60

3,6

11

V/50

Đất nhóm ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

0,11

28

01

06

80

4,8

12

V/63

Đất nhóm ở dự kiến xây dựng mới

0,51

116

01

05

60

3,0

13

V/65

Đất nhóm ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

0,74

156

01

06

60

3,6

14

V/66

Đất nhóm ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

0,86

153

01

05

40

2,0

15

Đất giao thông cấp phân khu vực

2,99

16

Đất giao thông đối ngoại

8,14

Tổng cộng

43,48

2452

- Về lộ giới các tuyến đường:

STT

Tên đường

Theo đồ án điều chỉnh cục bộ

Lộ giới (mét)

Mặt cắt ngang (mét)

01

Đường dọc tuyến đường sắt

70

8,5 - 23(29,5)6 - 3