Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1219/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Kỳ Anh Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "01/06/2023", "sign_number": "1219/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "01/06/2023", "sign_number": "1219/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "01/06/2023", "sign_number": "1219/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "01/06/2023", "sign_number": "1219/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "01/06/2023", "sign_number": "1219/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1219/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Kỳ Anh Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Kỳ Anh (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

242,17

0,32

2.2

Đất an ninh

CAN

4,53

0,01

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

40,00

0,05

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

62,56

0,08

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

132,07

0,17

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

88,26

0,12

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

124,74

0,16

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

8.212,45

10,80

-

Đất giao thông

DGT

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

242,17

0,32

2.2

Đất an ninh

CAN

4,53

0,01

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

40,00

0,05

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

62,56

0,08

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

132,07

0,17

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

88,26

0,12

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

124,74

0,16

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

8.212,45

10,80

-

Đất giao thông

DGT