Document: Điểm b Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2945/QĐ-UBND năm 2014 chi phí đào tạo nghề ngoại ngữ lao động làm việc nước ngoài Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "10/09/2014", "sign_number": "2945/QĐ-UBND", "signer": "Trịnh Văn Chiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "10/09/2014", "sign_number": "2945/QĐ-UBND", "signer": "Trịnh Văn Chiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "10/09/2014", "sign_number": "2945/QĐ-UBND", "signer": "Trịnh Văn Chiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "10/09/2014", "sign_number": "2945/QĐ-UBND", "signer": "Trịnh Văn Chiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "10/09/2014", "sign_number": "2945/QĐ-UBND", "signer": "Trịnh Văn Chiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2945/QĐ-UBND năm 2014 chi phí đào tạo nghề ngoại ngữ lao động làm việc nước ngoài Thanh Hóa

Điều 1. Quy định đối tượng, mức chi phí đào tạo nghề và mức hỗ trợ chi phí học nghề, học ngoại ngữ cho lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng theo quy định tại Quyết định số 1201/QĐ-TTg ngày 31/8/2012 của Thủ tướng Chính phủ với các nội dung chính sau:
...
3.500.000

2

Nhóm 2

2.500.000

3

Nhóm 3

2.000.000

(Chi tiết từng nhóm nghề có phụ biểu chi tiết kèm theo)
3. Nội dung và mức hỗ trợ
3.1. Đối với đối tượng quy định tại điểm a, khoản 1
...
b) Mức hỗ trợ học ngoại ngữ:
Mức hỗ trợ tối đa cho các khóa đào tạo theo từng thứ tiếng và thời gian đào tạo như sau:
- Tiếng Anh: 2.650.000đ/ học viên/ khóa (300 giờ)
- Tiếng Trung: 2.650.000đ/ học viên/ khóa (300 giờ)
- Tiếng Nhật: 3.000.000đ/ học viên/ khóa (250 giờ)
- Tiếng Hàn: 3.000.000đ/ học viên/ khóa (350 giờ)
- Các tiếng khác: 2.500.000đ/ học viên/ khóa (300 giờ)
(Chi tiết có phụ lục 2 kèm theo)

Content:
Mức hỗ trợ học ngoại ngữ:
Mức hỗ trợ tối đa cho các khóa đào tạo theo từng thứ tiếng và thời gian đào tạo như sau:
- Tiếng Anh: 2.650.000đ/ học viên/ khóa (300 giờ)
- Tiếng Trung: 2.650.000đ/ học viên/ khóa (300 giờ)
- Tiếng Nhật: 3.000.000đ/ học viên/ khóa (250 giờ)
- Tiếng Hàn: 3.000.000đ/ học viên/ khóa (350 giờ)
- Các tiếng khác: 2.500.000đ/ học viên/ khóa (300 giờ)
(Chi tiết có phụ lục 2 kèm theo)