Document: Điều 1 Quyết định 1695/QĐ-UBND 2014 quy hoạch và dự toán kinh phí phát triển cụm công nghiệp Vĩnh Long

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "11/11/2014", "sign_number": "1695/QĐ-UBND", "signer": "Phan Anh Vũ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "11/11/2014", "sign_number": "1695/QĐ-UBND", "signer": "Phan Anh Vũ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "11/11/2014", "sign_number": "1695/QĐ-UBND", "signer": "Phan Anh Vũ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "11/11/2014", "sign_number": "1695/QĐ-UBND", "signer": "Phan Anh Vũ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "11/11/2014", "sign_number": "1695/QĐ-UBND", "signer": "Phan Anh Vũ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1695/QĐ-UBND 2014 quy hoạch và dự toán kinh phí phát triển cụm công nghiệp Vĩnh Long có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt đề cương, nhiệm vụ quy hoạch và dự toán kinh phí dự án Quy hoạch phát triển cụm công nghiệp tỉnh Vĩnh Long đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 với các nội dung chủ yếu sau:
A. NỘI DUNG ĐỀ CƯƠNG QUY HOẠCH:
1. Tên dự án quy hoạch: Quy hoạch phát triển cụm công nghiệp tỉnh Vĩnh Long đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030.
2. Chủ đầu tư dự án quy hoạch: Sở Công thương tỉnh Vĩnh Long.
3. Phạm vi, thời kỳ lập quy hoạch: Quy hoạch phát triển cụm công nghiệp tỉnh Vĩnh Long đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030.
4. Thời gian thực hiện: Năm 2015.
5. Nội dung, yêu cầu chủ yếu của quy hoạch phát triển cụm công nghiệp tỉnh Vĩnh Long đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 (kèm theo phụ lục).
B. SẢN PHẨM QUY HOẠCH:
Sản phẩm quy hoạch phát triển cụm công nghiệp tỉnh Vĩnh Long đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 gồm:
1. Báo cáo tổng hợp và hệ thống bảng, biểu liên quan. Gồm báo cáo chính kèm theo các bản vẽ, bản đồ mô tả vị trí, hiện trạng, phương án quy hoạch theo từng thời kỳ. Số lượng: 50 bộ.
2. Báo cáo tóm tắt quy hoạch, kèm bản đồ thu nhỏ. Số lượng: 40 bộ.
3. Các đĩa CD ROM, USB dữ liệu (02 bản).
C. DỰ TOÁN KINH PHÍ LẬP QUY HOẠCH:
1. Định mức chi phí quy hoạch cụm công nghiệp được tính theo công thức sau:
Giá GQHKT-XH = G chuẩn x H1 x H2 x H3 x Qn x K
Gchuẩn = 850.000.000 đồng.
H1 hệ số cấp độ địa bàn: Của tỉnh Vĩnh Long H1 = 1
H2 hệ số điều kiện làm việc và trình độ phát triển kinh tế - xã hội của địa bàn quy hoạch: Của tỉnh Vĩnh Long H2 = 1,65
H3 hệ số quy mô diện tích tự nhiên: Của tỉnh Vĩnh Long H3 = 1,02
K hệ số điều chỉnh lương tối thiểu và mặt bằng giá tiêu dùng = 1,32
(K=(0,5 x CPI) + [0,7 x (1.150.000/830.000]. Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) tháng 8/2014 so với tháng 02/2012 của tỉnh Vĩnh Long là 1,16289; K=1.3187; lấy tròn = 1,32).
Qn: Hệ số khác biệt giữa quy hoạch phát triển các ngành, lĩnh vực và sản phẩm chủ yếu, trong trường hợp này Qn = 0,3
* Quy hoạch cụm công nghiệp là quy hoạch thành phần của quy hoạch hệ thống các khu kinh tế, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu công nghiệp, cụm công nghiệp. Do đó, chi phí của quy hoạch cụm công nghiệp được tính tối đa bằng 50% của chi phí quy hoạch hệ thống các khu kinh tế, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu công nghiệp, cụm công nghiệp.
Chi phí quy hoạch cụm công nghiệp tỉnh Vĩnh Long (trước thuế):
GQHCCN = 850.000.000 x 1 x 1,65 x 1,02 x 0,3 x 1,32 x 50% = 283.248.900 đồng (1).
2. Chi phí ngoài định mức: Mua bản đồ nền, bản đồ cơ sở
2.000.000 đồng/bản x 25 bản = 50.000.000 đồng (2)
3. Thuế VAT:
10% x 283.248.900 đồng= 28.324.890 đồng (3)
4. Tổng chi phí quy hoạch:
(1) + (2) + (3) = 361.573.790 đồng.
(Bằng chữ: Ba trăm sáu mươi mốt triệu, năm trăm bảy mươi ba ngàn, bảy trăm chín mươi đồng).

Content:
Điều 1. Phê duyệt đề cương, nhiệm vụ quy hoạch và dự toán kinh phí dự án Quy hoạch phát triển cụm công nghiệp tỉnh Vĩnh Long đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 với các nội dung chủ yếu sau:
A. NỘI DUNG ĐỀ CƯƠNG QUY HOẠCH:
1. Tên dự án quy hoạch: Quy hoạch phát triển cụm công nghiệp tỉnh Vĩnh Long đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030.
2. Chủ đầu tư dự án quy hoạch: Sở Công thương tỉnh Vĩnh Long.
3. Phạm vi, thời kỳ lập quy hoạch: Quy hoạch phát triển cụm công nghiệp tỉnh Vĩnh Long đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030.
4. Thời gian thực hiện: Năm 2015.
5. Nội dung, yêu cầu chủ yếu của quy hoạch phát triển cụm công nghiệp tỉnh Vĩnh Long đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 (kèm theo phụ lục).
B. SẢN PHẨM QUY HOẠCH:
Sản phẩm quy hoạch phát triển cụm công nghiệp tỉnh Vĩnh Long đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 gồm:
1. Báo cáo tổng hợp và hệ thống bảng, biểu liên quan. Gồm báo cáo chính kèm theo các bản vẽ, bản đồ mô tả vị trí, hiện trạng, phương án quy hoạch theo từng thời kỳ. Số lượng: 50 bộ.
2. Báo cáo tóm tắt quy hoạch, kèm bản đồ thu nhỏ. Số lượng: 40 bộ.
3. Các đĩa CD ROM, USB dữ liệu (02 bản).
C. DỰ TOÁN KINH PHÍ LẬP QUY HOẠCH:
1. Định mức chi phí quy hoạch cụm công nghiệp được tính theo công thức sau:
Giá GQHKT-XH = G chuẩn x H1 x H2 x H3 x Qn x K
Gchuẩn = 850.000.000 đồng.
H1 hệ số cấp độ địa bàn: Của tỉnh Vĩnh Long H1 = 1
H2 hệ số điều kiện làm việc và trình độ phát triển kinh tế - xã hội của địa bàn quy hoạch: Của tỉnh Vĩnh Long H2 = 1,65
H3 hệ số quy mô diện tích tự nhiên: Của tỉnh Vĩnh Long H3 = 1,02
K hệ số điều chỉnh lương tối thiểu và mặt bằng giá tiêu dùng = 1,32
(K=(0,5 x CPI) + [0,7 x (1.150.000/830.000]. Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) tháng 8/2014 so với tháng 02/2012 của tỉnh Vĩnh Long là 1,16289; K=1.3187; lấy tròn = 1,32).
Qn: Hệ số khác biệt giữa quy hoạch phát triển các ngành, lĩnh vực và sản phẩm chủ yếu, trong trường hợp này Qn = 0,3
* Quy hoạch cụm công nghiệp là quy hoạch thành phần của quy hoạch hệ thống các khu kinh tế, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu công nghiệp, cụm công nghiệp. Do đó, chi phí của quy hoạch cụm công nghiệp được tính tối đa bằng 50% của chi phí quy hoạch hệ thống các khu kinh tế, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu công nghiệp, cụm công nghiệp.
Chi phí quy hoạch cụm công nghiệp tỉnh Vĩnh Long (trước thuế):
GQHCCN = 850.000.000 x 1 x 1,65 x 1,02 x 0,3 x 1,32 x 50% = 283.248.900 đồng (1).
2. Chi phí ngoài định mức: Mua bản đồ nền, bản đồ cơ sở
2.000.000 đồng/bản x 25 bản = 50.000.000 đồng (2)
3. Thuế VAT:
10% x 283.248.900 đồng= 28.324.890 đồng (3)
4. Tổng chi phí quy hoạch:
(1) + (2) + (3) = 361.573.790 đồng.
(Bằng chữ: Ba trăm sáu mươi mốt triệu, năm trăm bảy mươi ba ngàn, bảy trăm chín mươi đồng).