Document: Điều 1 Quyết định 5575/QĐ-UBND 2018 phê duyệt danh mục nguồn nước nội tỉnh Quảng Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "28/12/2018", "sign_number": "5575/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Huy Hậu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "28/12/2018", "sign_number": "5575/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Huy Hậu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "28/12/2018", "sign_number": "5575/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Huy Hậu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "28/12/2018", "sign_number": "5575/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Huy Hậu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "28/12/2018", "sign_number": "5575/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Huy Hậu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 5575/QĐ-UBND 2018 phê duyệt danh mục nguồn nước nội tỉnh Quảng Ninh có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Danh mục các nguồn nước nội tỉnh; Danh mục nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ; Danh mục vùng cấm, vùng hạn chế, vùng phải đăng ký khai thác nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh, với các nội dung cụ thể như sau:
1. Danh mục các nguồn nước nội tỉnh của tỉnh Quảng Ninh:
a) Danh mục sông nội tỉnh thuộc tỉnh Quảng Ninh: 67 sông, suối, trong đó:
- Các sông nội tỉnh thuộc lưu vực sông lớn: 06 sông, suối.
- Các sông nội tỉnh thuộc lưu vực sông liên tỉnh độc lập: 29 sông, suối.
- Các sông nội tỉnh độc lập: 32 sông, suối.
b) Danh mục hồ chứa trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh gồm 186 hồ chứa, trong đó:
- Hồ chứa có dung tích trên 3 triệu m3: 12 hồ chứa
- Hồ chứa có dung tích từ 1 đến dưới 3 triệu m3: 15 hồ chứa
- Hồ chứa có dung tích từ 500 nghìn m3 đến dưới 1 triệu m3: 30 hồ chứa
- Hồ chứa có dung tích dưới 500 nghìn m3: 129 hồ chứa
(Danh mục chi tiết tại Phụ lục 01 kèm theo)
2. Danh mục nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ: gồm 26 hồ chứa thủy lợi; 27 đoạn sông, suối thuộc 18 sông, suối và 08 hồ điều hòa trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
(Danh mục Chi tiết tại Phụ lục 02 kèm theo)
3. Danh mục vùng cấm, vùng hạn chế, vùng phải đăng ký khai thác nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh:
a) Danh mục vùng cấm khai thác nước dưới đất: Không ban hành.
b) Danh mục vùng hạn chế, vùng phải đăng ký khai thác nước dưới đất tỉnh Quảng Ninh.
(Danh mục Chi tiết tại Phụ lục 03 kèm theo)
c) Giải pháp quản lý thăm dò, khai thác nước dưới đất tại các vùng hạn chế, vùng phải đăng ký khai thác nước dưới đất.
(Chi tiết tại Phụ lục 03 kèm theo)

Content:
Điều 1. Phê duyệt Danh mục các nguồn nước nội tỉnh; Danh mục nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ; Danh mục vùng cấm, vùng hạn chế, vùng phải đăng ký khai thác nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh, với các nội dung cụ thể như sau:
1. Danh mục các nguồn nước nội tỉnh của tỉnh Quảng Ninh:
a) Danh mục sông nội tỉnh thuộc tỉnh Quảng Ninh: 67 sông, suối, trong đó:
- Các sông nội tỉnh thuộc lưu vực sông lớn: 06 sông, suối.
- Các sông nội tỉnh thuộc lưu vực sông liên tỉnh độc lập: 29 sông, suối.
- Các sông nội tỉnh độc lập: 32 sông, suối.
b) Danh mục hồ chứa trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh gồm 186 hồ chứa, trong đó:
- Hồ chứa có dung tích trên 3 triệu m3: 12 hồ chứa
- Hồ chứa có dung tích từ 1 đến dưới 3 triệu m3: 15 hồ chứa
- Hồ chứa có dung tích từ 500 nghìn m3 đến dưới 1 triệu m3: 30 hồ chứa
- Hồ chứa có dung tích dưới 500 nghìn m3: 129 hồ chứa
(Danh mục chi tiết tại Phụ lục 01 kèm theo)
2. Danh mục nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ: gồm 26 hồ chứa thủy lợi; 27 đoạn sông, suối thuộc 18 sông, suối và 08 hồ điều hòa trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
(Danh mục Chi tiết tại Phụ lục 02 kèm theo)
3. Danh mục vùng cấm, vùng hạn chế, vùng phải đăng ký khai thác nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh:
a) Danh mục vùng cấm khai thác nước dưới đất: Không ban hành.
b) Danh mục vùng hạn chế, vùng phải đăng ký khai thác nước dưới đất tỉnh Quảng Ninh.
(Danh mục Chi tiết tại Phụ lục 03 kèm theo)
c) Giải pháp quản lý thăm dò, khai thác nước dưới đất tại các vùng hạn chế, vùng phải đăng ký khai thác nước dưới đất.
(Chi tiết tại Phụ lục 03 kèm theo)