Document: Điều 1 Quyết định 72/QĐ.UB giảm miễn thuế nông nghiệp năm 1989 An Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "13/04/1989", "sign_number": "72/QĐ.UB", "signer": "Nguyễn Hữu Khánh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "13/04/1989", "sign_number": "72/QĐ.UB", "signer": "Nguyễn Hữu Khánh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "13/04/1989", "sign_number": "72/QĐ.UB", "signer": "Nguyễn Hữu Khánh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "13/04/1989", "sign_number": "72/QĐ.UB", "signer": "Nguyễn Hữu Khánh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "13/04/1989", "sign_number": "72/QĐ.UB", "signer": "Nguyễn Hữu Khánh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 72/QĐ.UB giảm miễn thuế nông nghiệp năm 1989 An Giang có nội dung như sau:

Điều 1. - Nay giảm, miễn thuế nông nghiệp năm 1988 cho các Huyện, Thị như sau:

Thị xã Châu Đốc

76

Huyện Châu Phú

1.044

Huyện Châu Thành

734

Huyện Thoại Sơn

2.935

Huyện Tri Tôn

2.035

Huyện Tịnh Biên

1.295

Huyện Chợ Mới

532

Huyện Phú Tân

394

Huyện Phú Châu

322

Tổng số

9.806 tấn

Content:
Điều 1. - Nay giảm, miễn thuế nông nghiệp năm 1988 cho các Huyện, Thị như sau:

Thị xã Châu Đốc

76

Huyện Châu Phú

1.044

Huyện Châu Thành

734

Huyện Thoại Sơn

2.935

Huyện Tri Tôn

2.035

Huyện Tịnh Biên

1.295

Huyện Chợ Mới

532

Huyện Phú Tân

394

Huyện Phú Châu

322

Tổng số

9.806 tấn