Document: Khoản 3 Điều 27 Thông tư 46/2012/TT-BGTVT quy định đào tạo sát hạch cấp giấy phép lái xe cơ giới

Type: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "07/11/2012", "sign_number": "46/2012/TT-BGTVT", "signer": "Đinh La Thăng", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "07/11/2012", "sign_number": "46/2012/TT-BGTVT", "signer": "Đinh La Thăng", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "07/11/2012", "sign_number": "46/2012/TT-BGTVT", "signer": "Đinh La Thăng", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "07/11/2012", "sign_number": "46/2012/TT-BGTVT", "signer": "Đinh La Thăng", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "07/11/2012", "sign_number": "46/2012/TT-BGTVT", "signer": "Đinh La Thăng", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 27 Thông tư 46/2012/TT-BGTVT quy định đào tạo sát hạch cấp giấy phép lái xe cơ giới

Điều 27. Nội dung và phân bổ chi tiết các môn học
...
3. Đào tạo lái xe các hạng B1, B2, C
a) Môn Pháp luật giao thông đường bộ

Số TT

Nội dung học

Hạng B1:
90 giờ

Hạng B2:
90 giờ

Hạng C:
90 giờ

Lý thuyết: 72 giờ

Thực hành: 18 giờ

Lý thuyết: 72 giờ

Thực hành: 18 giờ

Lý thuyết: 72 giờ

Thực hành: 18 giờ

1

Phần I. Luật Giao thông đường bộ

24

-

24

-

24

-

- Chương I: Những quy định chung

2

-

2

-

2

-

- Chương II: Quy tắc giao thông đường bộ

9

-

9

-

9

-

- Chương III: Xe ôtô tham gia giao thông đường bộ

5

-

5

-

5

-

- Chương IV: Người lái xe ôtô tham gia giao thông đường bộ

5

-

5

-

5

-

- Chương V: Vận tải đường bộ

3

-

3

-

3

-

2

Phần II. Hệ thống báo hiệu đường bộ

28

10

28

10

28

10

- Chương I: Quy định chung

1

-

1

-

1

-

- Chương II: Hiệu lệnh điều khiển giao thông

1

1

1

1

1

1

- Chương III: Biển báo hiệu

+ Phân nhóm và hiệu lực của biển báo hiệu

1

-

1

-

1

-

+ Biển báo cấm

4

1

4

1

4

1

+ Biển báo nguy hiểm

4

1

4

1

4

1

+ Biển hiệu lệnh

3

1

3

1

3

1

+ Biển chỉ dẫn

5

1

5

1

5

1

+ Biển phụ

2

1

2

1

2

1

- Chương IV: Các báo hiệu đường bộ khác

+ Vạch kẻ đường

1,5

1

1,5

1

1,5

1

+ Cọc tiêu, tường bảo vệ và hàng rào chắn

1

1

1

1

1

1

+ Cột kilômét

1

0,5

1

0,5

1

0,5

+ Mốc lộ giới

1

0,5

1

0,5

1

0,5

+ Gương cầu lồi và dải phân cách tôn sóng

-

1

-

1

-

1

+ Báo hiệu trên đường cao tốc

1

-

1

-

1

-

+ Báo hiệu cấm đi lại

1

-

1

-

1

-

+ Báo hiệu tuyến đường bộ đối ngoại

0,5

0,5

0,5

3

Phần III. Xử lý các tình huống giao thông

8

6

8

6

8

6

- Chương I: Các đặc điểm của sa hình

2

-

2

-

2

-

- Chương II: Các nguyên tắc đi sa hình

4

4

4

4

4

4

- Chương III: Vận dụng các tình huống giao thông trên sa hình

2

2

2

2

2

2

4

Tổng ôn tập

12

2

12

2

12

2

b) Môn cấu tạo và sửa chữa thông thường

Số TT

Nội dung học

Hạng B1:
8 giờ

Hạng B2:
18 giờ

Hạng C:
18 giờ

Lý thuyết: 8 giờ

Thực hành: 0 giờ

Lý thuyết: 10 giờ

Thực hành: 8 giờ

Lý thuyết: 10 giờ

Thực hành: 8 giờ

1

Giới thiệu cấu tạo chung

1

-

1

-

1

-

2

Động cơ ô tô

1

-

2

1

2

1

3

Gầm ô tô

1

-

1

1

1

1

4

Điện ô tô

1

-

1

1

1

1

5

Nội quy xưởng, kỹ thuật an toàn, sử dụng đồ nghề

1

-

1

-

1

-

6

Bảo dưỡng các cấp

1

-

1

2

1

2

7

Sửa chữa các hư hỏng thông thường

1

-

2

3

2

3

8

Kiểm tra

1

-

1

-

1

-

c) Môn nghiệp vụ vận tải

Số TT

Nội dung học

Hạng B2: 16 giờ

Hạng C: 16 giờ

Lý thuyết: 12 giờ

Thực hành: 4 giờ

Lý thuyết: 12 giờ

Thực hành: 4 giờ

1

Khái niệm chung về vận tải ô tô, quản lý vận tải, chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật

3

1

3

1

2

Kinh doanh vận tải bằng xe ôtô

4

1

4

1

3

Các thủ tục trong vận tải

2

1

2

1

4

Trách nhiệm của người lái xe

2

1

2

1

5

Kiểm tra

1

-

1

-

d) Môn đạo đức người lái xe và văn hóa giao thông

Số TT

Nội dung học

Hạng B1: 14 giờ

Hang B2: 20 giờ

Hạng C: 20 giờ

Lý thuyết: 13 giờ

Thực hành: 1 giờ

Lý thuyết: 19 giờ

Thực hành: 1 giờ

Lý thuyết: 19 giờ

Thực hành: 1 giờ

1

Những vấn đề cơ bản về phẩm chất đạo đức trong giai đoạn hiện nay

3

-

4

-

4

-

2

Đạo đức nghề nghiệp của người lái xe

4

-

5

-

5

-

3

Cơ chế thị trường và sự cạnh tranh trong hoạt động kinh doanh vận tải

4

-

4

-

4

-

4

Những quy định về trách nhiệm, quyền hạn của người sử dụng lao động, của lái xe trong kinh doanh vận tải

-

-

4

-

4

-

5

Thực hành cấp cứu

1

1

1

1

1

1

6

Kiểm tra

1

-

1

-

1

-

đ) Môn kỹ thuật lái xe

Số TT

Nội dung học

Hạng B1: 24 giờ

Hạng B2: 24 giờ

Hạng C: 24 giờ

Lý thuyết: 17 giờ

Thực hành: 7 giờ

Lý thuyết: 17 giờ

Thực hành: 7 giờ

Lý thuyết 17 giờ

Thực hành: 7 giờ

1

Cấu tạo, tác dụng các bộ phận trong buồng lái

1

1

1

1

1

1

2

Kỹ thuật lái xe cơ bản

6

2

6

2

6

2

3

Kỹ thuật lái xe trên các loại đường

4

2

4

2

4

2

4

Kỹ thuật lái xe chở hàng hóa

2

1

2

1

2

1

5

Tâm lý khi điều khiển ô tô

1

-

1

-

1

-

6

Thực hành lái xe tổng hợp

2

1

2

1

2

1

7

Kiểm tra

1

-

1

-

1

-

e) Môn thực hành lái xe (*)

Số TT

Nội dung môn học

Hạng B1:
420 giờ/xe

Hạng B2:
420 giờ/xe

Hạng C:
752 giờ/xe

1

Tập lái tại chỗ số nguội (không nổ máy)

4

4

8

2

Tập lái xe tại chỗ số nóng (có nổ máy)

4

4

8

3

Tập lái xe trong bãi phẳng (sân tập lái)

32

32

48

4

Tập lái xe trong hình số 3, số 8 ghép; tiến lùi theo hình chữ chi (sân tập lái)

56

56

64

5

Tập lái xe trên đường bằng (sân tập lái)

32

32

48

6

Tập lái trên đường trung du, đèo núi

48

48

64

7

Tập lái xe trên đường phức tạp

48

48

80

8

Tập lái ban đêm

40

40

56

9

Tập lái xe có tải

48

48

208

10

Tập lái trên đường với xe ôtô có hộp số tự động

10

10

-

11

Bài tập lái tổng hợp

98

98

168

Ghi chú(*): Môn học thực hành lái xe chỉ được thực hiện sau khi học viên đã được kiểm tra đạt yêu cầu các môn: Pháp luật giao thông đường bộ và Kỹ thuật lái xe.

Content:
Đào tạo lái xe các hạng B1, B2, C
a) Môn Pháp luật giao thông đường bộ

Số TT

Nội dung học

Hạng B1:
90 giờ

Hạng B2:
90 giờ

Hạng C:
90 giờ

Lý thuyết: 72 giờ

Thực hành: 18 giờ

Lý thuyết: 72 giờ

Thực hành: 18 giờ

Lý thuyết: 72 giờ

Thực hành: 18 giờ

1

Phần I. Luật Giao thông đường bộ

24

-

24

-

24

-

- Chương I: Những quy định chung

2

-

2

-

2

-

- Chương II: Quy tắc giao thông đường bộ

9

-

9

-

9

-

- Chương III: Xe ôtô tham gia giao thông đường bộ

5

-

5

-

5

-

- Chương IV: Người lái xe ôtô tham gia giao thông đường bộ

5

-

5

-

5

-

- Chương V: Vận tải đường bộ

3

-

3

-

3

-

2

Phần II. Hệ thống báo hiệu đường bộ

28

10

28

10

28

10

- Chương I: Quy định chung

1

-

1

-

1

-

- Chương II: Hiệu lệnh điều khiển giao thông

1

1

1

1

1

1

- Chương III: Biển báo hiệu

+ Phân nhóm và hiệu lực của biển báo hiệu

1

-

1

-

1

-

+ Biển báo cấm

4

1

4

1

4

1

+ Biển báo nguy hiểm

4

1

4

1

4

1

+ Biển hiệu lệnh

3

1

3

1

3

1

+ Biển chỉ dẫn

5

1

5

1

5

1

+ Biển phụ

2

1

2

1

2

1

- Chương IV: Các báo hiệu đường bộ khác

+ Vạch kẻ đường

1,5

1

1,5

1

1,5

1

+ Cọc tiêu, tường bảo vệ và hàng rào chắn

1

1

1

1

1

1

+ Cột kilômét

1

0,5

1

0,5

1

0,5

+ Mốc lộ giới

1

0,5

1

0,5

1

0,5

+ Gương cầu lồi và dải phân cách tôn sóng

-

1

-

1

-

1

+ Báo hiệu trên đường cao tốc

1

-

1

-

1

-

+ Báo hiệu cấm đi lại

1

-

1

-

1

-

+ Báo hiệu tuyến đường bộ đối ngoại

0,5

0,5

0,5

3

Phần III. Xử lý các tình huống giao thông

8

6

8

6

8

6

- Chương I: Các đặc điểm của sa hình

2

-

2

-

2

-

- Chương II: Các nguyên tắc đi sa hình

4

4

4

4

4

4

- Chương III: Vận dụng các tình huống giao thông trên sa hình

2

2

2

2

2

2

4

Tổng ôn tập

12

2

12

2

12

2

b) Môn cấu tạo và sửa chữa thông thường

Số TT

Nội dung học

Hạng B1:
8 giờ

Hạng B2:
18 giờ

Hạng C:
18 giờ

Lý thuyết: 8 giờ

Thực hành: 0 giờ

Lý thuyết: 10 giờ

Thực hành: 8 giờ

Lý thuyết: 10 giờ

Thực hành: 8 giờ

1

Giới thiệu cấu tạo chung

1

-

1

-

1

-

2

Động cơ ô tô

1

-

2

1

2

1

3

Gầm ô tô

1

-

1

1

1

1

4

Điện ô tô

1

-

1

1

1

1

5

Nội quy xưởng, kỹ thuật an toàn, sử dụng đồ nghề

1

-

1

-

1

-

6

Bảo dưỡng các cấp

1

-

1

2

1

2

7

Sửa chữa các hư hỏng thông thường

1

-

2

3

2

3

8

Kiểm tra

1

-

1

-

1

-

c) Môn nghiệp vụ vận tải

Số TT

Nội dung học

Hạng B2: 16 giờ

Hạng C: 16 giờ

Lý thuyết: 12 giờ

Thực hành: 4 giờ

Lý thuyết: 12 giờ

Thực hành: 4 giờ

1

Khái niệm chung về vận tải ô tô, quản lý vận tải, chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật

3

1

3

1

2

Kinh doanh vận tải bằng xe ôtô

4

1

4

1

3

Các thủ tục trong vận tải

2

1

2

1

4

Trách nhiệm của người lái xe

2

1

2

1

5

Kiểm tra

1

-

1

-

d) Môn đạo đức người lái xe và văn hóa giao thông

Số TT

Nội dung học

Hạng B1: 14 giờ

Hang B2: 20 giờ

Hạng C: 20 giờ

Lý thuyết: 13 giờ

Thực hành: 1 giờ

Lý thuyết: 19 giờ

Thực hành: 1 giờ

Lý thuyết: 19 giờ

Thực hành: 1 giờ

1

Những vấn đề cơ bản về phẩm chất đạo đức trong giai đoạn hiện nay

3

-

4

-

4

-

2

Đạo đức nghề nghiệp của người lái xe

4

-

5

-

5

-

3

Cơ chế thị trường và sự cạnh tranh trong hoạt động kinh doanh vận tải

4

-

4

-

4

-

4

Những quy định về trách nhiệm, quyền hạn của người sử dụng lao động, của lái xe trong kinh doanh vận tải

-

-

4

-

4

-

5

Thực hành cấp cứu

1

1

1

1

1

1

6

Kiểm tra

1

-

1

-

1

-

đ) Môn kỹ thuật lái xe

Số TT

Nội dung học

Hạng B1: 24 giờ

Hạng B2: 24 giờ

Hạng C: 24 giờ

Lý thuyết: 17 giờ

Thực hành: 7 giờ

Lý thuyết: 17 giờ

Thực hành: 7 giờ

Lý thuyết 17 giờ

Thực hành: 7 giờ

1

Cấu tạo, tác dụng các bộ phận trong buồng lái

1

1

1

1

1

1

2

Kỹ thuật lái xe cơ bản

6

2

6

2

6

2

3

Kỹ thuật lái xe trên các loại đường

4

2

4

2

4

2

4

Kỹ thuật lái xe chở hàng hóa

2

1

2

1

2

1

5

Tâm lý khi điều khiển ô tô

1

-

1

-

1

-

6

Thực hành lái xe tổng hợp

2

1

2

1

2

1

7

Kiểm tra

1

-

1

-

1

-

e) Môn thực hành lái xe (*)

Số TT

Nội dung môn học

Hạng B1:
420 giờ/xe

Hạng B2:
420 giờ/xe

Hạng C:
752 giờ/xe

1

Tập lái tại chỗ số nguội (không nổ máy)

4

4

8

2

Tập lái xe tại chỗ số nóng (có nổ máy)

4

4

8

3

Tập lái xe trong bãi phẳng (sân tập lái)

32

32

48

4

Tập lái xe trong hình số 3, số 8 ghép; tiến lùi theo hình chữ chi (sân tập lái)

56

56

64

5

Tập lái xe trên đường bằng (sân tập lái)

32

32

48

6

Tập lái trên đường trung du, đèo núi

48

48

64

7

Tập lái xe trên đường phức tạp

48

48

80

8

Tập lái ban đêm

40

40

56

9

Tập lái xe có tải

48

48

208

10

Tập lái trên đường với xe ôtô có hộp số tự động

10

10

-

11

Bài tập lái tổng hợp

98

98

168

Ghi chú(*): Môn học thực hành lái xe chỉ được thực hiện sau khi học viên đã được kiểm tra đạt yêu cầu các môn: Pháp luật giao thông đường bộ và Kỹ thuật lái xe.