Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 5329/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch khu công viên Mũi Đèn Đỏ Phú Thuận Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5329/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5329/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5329/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5329/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5329/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 5329/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch khu công viên Mũi Đèn Đỏ Phú Thuận Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu công viên Mũi Đèn Đỏ và khu nhà ở đô thị tại phường Phú Thuận, quận 7, với các nội dung chính như sau:
...
4. Danh mục hồ sơ, bản vẽ đồ quy hoạch chi
tiết tỷ lệ 1/500:
- Thuyết minh đồ án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500.
- Quy định quản lý theo đồ án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500.
- Thành phần bản vẽ bao gồm:
+ Sơ đồ vị trí và giới hạn khu đất, tỷ lệ 1/10.000.
+ Bản đồ đo đạc hiện trạng, vị trí số 39601/GĐ-TNMT do Sở Tài nguyên và Môi trường duyệt ngày 07 tháng 7 năm 2010.
+ Bản đồ hiện trạng kiến trúc, cảnh quan và đánh giá đất xây dựng, tỷ lệ 1/500.
+ Các bản đồ hiện trạng hệ thống hạ tầng kỹ thuật và bảo vệ môi trường, tỷ lệ 1/500 (gồm: giao thông; cấp nước; cấp điện và chiếu sáng; cao độ nền và thoát
nước mặt; thoát nước thải và xử lý chất thải rắn; hệ thống thông tin liên lạc; chất lượng môi trường).
+ Bản đồ quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất, tỷ lệ 1/500.
+ Sơ đồ tổ chức không
gian,kiến trúc, cảnh quan, tỷ lệ 1/500.
+ Bản đồ quy hoạch giao thông đô thị, chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng, tỷ lệ 1/500.
+ Bản đồ quy hoạch cao độ nền và thoát nước mặt đô thị, tỷ lệ 1/500.
+ Bản đồ quy hoạch cao độ nền và thoát nước mặt đô thị, bảng tính khối lượng san nền, tỷ lệ 1/500.
+ Bản đồ quy hoạch cấp điện và chiếu sáng đô thị, tỷ lệ 1/500.
+ Bản đồ quy hoạch cấp nước đô thị, tỷ lệ 1/500.
+ Bản đồ quy hoạch thoát nước thải và xử lý chất thải rắn, tỷ lệ 1/500.
+ Bản đồ quy hoạch hệ thống thông tin liên lạc, tỷ lệ 1/500.
+ Bản đồ đánh giá môi trường chiến lược, tỷ lệ 1/500.
+ Bản đồ tổng hợp đường dây đường ống kỹ thuật, tỷ lệ 1/500.

Content:
Danh mục hồ sơ, bản vẽ đồ quy hoạch chi
tiết tỷ lệ 1/500:
- Thuyết minh đồ án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500.
- Quy định quản lý theo đồ án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500.
- Thành phần bản vẽ bao gồm:
+ Sơ đồ vị trí và giới hạn khu đất, tỷ lệ 1/10.000.
+ Bản đồ đo đạc hiện trạng, vị trí số 39601/GĐ-TNMT do Sở Tài nguyên và Môi trường duyệt ngày 07 tháng 7 năm 2010.
+ Bản đồ hiện trạng kiến trúc, cảnh quan và đánh giá đất xây dựng, tỷ lệ 1/500.
+ Các bản đồ hiện trạng hệ thống hạ tầng kỹ thuật và bảo vệ môi trường, tỷ lệ 1/500 (gồm: giao thông; cấp nước; cấp điện và chiếu sáng; cao độ nền và thoát
nước mặt; thoát nước thải và xử lý chất thải rắn; hệ thống thông tin liên lạc; chất lượng môi trường).
+ Bản đồ quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất, tỷ lệ 1/500.
+ Sơ đồ tổ chức không
gian,kiến trúc, cảnh quan, tỷ lệ 1/500.
+ Bản đồ quy hoạch giao thông đô thị, chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng, tỷ lệ 1/500.
+ Bản đồ quy hoạch cao độ nền và thoát nước mặt đô thị, tỷ lệ 1/500.
+ Bản đồ quy hoạch cao độ nền và thoát nước mặt đô thị, bảng tính khối lượng san nền, tỷ lệ 1/500.
+ Bản đồ quy hoạch cấp điện và chiếu sáng đô thị, tỷ lệ 1/500.
+ Bản đồ quy hoạch cấp nước đô thị, tỷ lệ 1/500.
+ Bản đồ quy hoạch thoát nước thải và xử lý chất thải rắn, tỷ lệ 1/500.
+ Bản đồ quy hoạch hệ thống thông tin liên lạc, tỷ lệ 1/500.
+ Bản đồ đánh giá môi trường chiến lược, tỷ lệ 1/500.
+ Bản đồ tổng hợp đường dây đường ống kỹ thuật, tỷ lệ 1/500.