Document: Điều 1 Quyết định 2523/QĐ-UBND 2023 cập nhật nhu cầu sử dụng đất thành phố Bà Rịa Vũng Tàu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "09/10/2023", "sign_number": "2523/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "09/10/2023", "sign_number": "2523/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "09/10/2023", "sign_number": "2523/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "09/10/2023", "sign_number": "2523/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "09/10/2023", "sign_number": "2523/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2523/QĐ-UBND 2023 cập nhật nhu cầu sử dụng đất thành phố Bà Rịa Vũng Tàu có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt cập nhật, bổ sung nhu cầu sử dụng đất vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thành phố Bà Rịa, gồm:
1. Cập nhật danh sách các khu đất của tổ chức và hộ gia đình, cá nhân vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thành phố Bà Rịa, không làm thay đổi về chỉ tiêu sử dụng đất theo loại đất và khu vực sử dụng đất theo chức năng trong quy hoạch sử dụng đất của thành phố Bà Rịa đã được phê duyệt tại Quyết định số Quyết định số 46/QĐ-UBND ngày 12/01/2023 theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Nghị định số 148/2020/NĐ-CP của Chính phủ, cụ thể:
- Việc đề xuất cập nhật danh sách các khu đất của tổ chức và hộ gia đình, cá nhân vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thành phố Bà Rịa không làm thay đổi về chỉ tiêu sử dụng đất theo loại đất và khu vực sử dụng đất theo chức năng trong quy hoạch sử dụng đất của thành phố Bà Rịa đã được phê duyệt tại Quyết định số 670/QĐ-UBND ngày 04/03/2022 theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Nghị định số 148/2020/NĐ-CP của Chính phủ, cụ thể:
(1) Thực hiện thủ tục đất đai: 26 dự án với 89,26ha trong tổng diện tích dự án là 104,41 ha) (chi tiết tại phụ lục số 02 kèm theo Tờ trình) và 169 khu đất thực hiện thủ tục đất đai đối với trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp trên địa bàn thành phố với diện tích là 133,57ha (chi tiết tại phụ lục số 03 kèm theo Tờ trình).
(2) Hộ gia đình, cá nhân đăng ký bổ sung đối với 500 trường hợp với 19,90ha, cụ thể: đất ở 485 trường hợp với 16,04ha; đất thương mại dịch vụ 03 trường hợp với 0,97ha; đất giao thông 04 trường hợp với diện tích 0,43ha; đất trồng cây lâu năm 08 trường hợp với diện tích 2,46ha (theo danh sách do UBND thành phố Bà Rịa trình tại Tờ trình số 255/TTr-UBND ngày 15/08/2023) (chi tiết tại phụ lục số 01 kèm theo Tờ trình).
(UBND thành phố Bà Rịa chịu trách nhiệm về tính chính xác, pháp lý đối với các số liệu đã tính toán và trình phê duyệt cũng như khả năng thực hiện của các dự án trong kế hoạch).
2. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch sau khi cập nhật, bổ sung:
a) Chỉ tiêu sử dụng đất trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thành phố Bà Rịa sau khi cập nhật, bổ sung dự án:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

KHSDĐ năm 2023 được duyệt (*)

Kế hoạch SDĐ năm 2023 (cập nhật, bổ sung)

So sánh tăng (+), giảm (-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5-4)

TỔNG CỘNG

9.103,64

9.103,64

1

Đất nông nghiệp

NNP

5.644,23

5.623,70

-20,53

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.057,23

1.041,63

-15,60

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

980,80

965,25

-15,55

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

853,74

850,67

-3,07

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.964,20

1.962,34

-1,85

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

333,62

333,62

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.271,09

1.271,09

1.8

Đất làm muối

LMU

145,89

145,89

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

18,45

18,45

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.382,37

3.402,90

20,53

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

55,11

55,11

2.2

Đất an ninh

CAN

11,58

11,58

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

88,62

88,62

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

16,86

16,86

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

76,71

76,71

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

96,33

96,33

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.181,26

1.187,63

6,37

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

822,66

828,50

5,84

-

Đất thủy lợi

DTL

53,67

54,17

0,50

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

16,31

16,31

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

18,10

18,13

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

82,01

82,01

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

14,14

14,14

-

Đất công trình năng lượng

DNL

57,44

57,44

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,24

0,24

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

5,52

5,52

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,94

0,94

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

26,49

26,49

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

68,19

68,19

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

1,27

1,27

-

Đất chợ

DCH

14,29

14,29

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,59

2,59

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

67,97

67,97

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

354,89

363,33

8,44

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

732,28

735,40

3,12

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

29,84

32,46

2,62

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

9,34

9,34

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

6,71

6,71

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

633,42

633,41

-0,02

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

18,85

18,85

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

77,04

77,04

(*) Theo Quyết định số 46/QĐ-UBND ngày 12/01/2023 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Vị trí khu đất cập nhật đối với các diện tích đất vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thành phố Bà Rịa theo Bản đồ vị trí khu đất cập nhật, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, tỷ lệ 1:5.000 (05 bản đối với các khu đất).
b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất sau khi cập nhật, bổ sung chỉ tiêu sử dụng đất vào kế hoạch sử dụng đất năm 2023:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Kế hoạch SDĐ năm 2023 được duyệt

Cập nhật, bổ sung kế hoạch SDĐ năm 2023

So sánh tăng (+), giảm (-)

(1)

(2)

(3)

(5)

(6)

(7)= (6)-(5)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

190,69

211,22

20,53

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

42.88

58,49

15,61

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

56,88

59,95

3,07

1.4

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

87,27

89,2

1,93

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

3,67

3,67

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

5,00

5,00

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

5,00

5,00

*Nguồn: theo 46/QĐ-UBND ngày 12/01/2023 của UBND tỉnh.

Content:
Điều 1. Phê duyệt cập nhật, bổ sung nhu cầu sử dụng đất vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thành phố Bà Rịa, gồm:
1. Cập nhật danh sách các khu đất của tổ chức và hộ gia đình, cá nhân vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thành phố Bà Rịa, không làm thay đổi về chỉ tiêu sử dụng đất theo loại đất và khu vực sử dụng đất theo chức năng trong quy hoạch sử dụng đất của thành phố Bà Rịa đã được phê duyệt tại Quyết định số Quyết định số 46/QĐ-UBND ngày 12/01/2023 theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Nghị định số 148/2020/NĐ-CP của Chính phủ, cụ thể:
- Việc đề xuất cập nhật danh sách các khu đất của tổ chức và hộ gia đình, cá nhân vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thành phố Bà Rịa không làm thay đổi về chỉ tiêu sử dụng đất theo loại đất và khu vực sử dụng đất theo chức năng trong quy hoạch sử dụng đất của thành phố Bà Rịa đã được phê duyệt tại Quyết định số 670/QĐ-UBND ngày 04/03/2022 theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Nghị định số 148/2020/NĐ-CP của Chính phủ, cụ thể:
(1) Thực hiện thủ tục đất đai: 26 dự án với 89,26ha trong tổng diện tích dự án là 104,41 ha) (chi tiết tại phụ lục số 02 kèm theo Tờ trình) và 169 khu đất thực hiện thủ tục đất đai đối với trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp trên địa bàn thành phố với diện tích là 133,57ha (chi tiết tại phụ lục số 03 kèm theo Tờ trình).
(2) Hộ gia đình, cá nhân đăng ký bổ sung đối với 500 trường hợp với 19,90ha, cụ thể: đất ở 485 trường hợp với 16,04ha; đất thương mại dịch vụ 03 trường hợp với 0,97ha; đất giao thông 04 trường hợp với diện tích 0,43ha; đất trồng cây lâu năm 08 trường hợp với diện tích 2,46ha (theo danh sách do UBND thành phố Bà Rịa trình tại Tờ trình số 255/TTr-UBND ngày 15/08/2023) (chi tiết tại phụ lục số 01 kèm theo Tờ trình).
(UBND thành phố Bà Rịa chịu trách nhiệm về tính chính xác, pháp lý đối với các số liệu đã tính toán và trình phê duyệt cũng như khả năng thực hiện của các dự án trong kế hoạch).
2. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch sau khi cập nhật, bổ sung:
a) Chỉ tiêu sử dụng đất trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thành phố Bà Rịa sau khi cập nhật, bổ sung dự án:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

KHSDĐ năm 2023 được duyệt (*)

Kế hoạch SDĐ năm 2023 (cập nhật, bổ sung)

So sánh tăng (+), giảm (-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5-4)

TỔNG CỘNG

9.103,64

9.103,64

1

Đất nông nghiệp

NNP

5.644,23

5.623,70

-20,53

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.057,23

1.041,63

-15,60

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

980,80

965,25

-15,55

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

853,74

850,67

-3,07

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.964,20

1.962,34

-1,85

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

333,62

333,62

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.271,09

1.271,09

1.8

Đất làm muối

LMU

145,89

145,89

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

18,45

18,45

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.382,37

3.402,90

20,53

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

55,11

55,11

2.2

Đất an ninh

CAN

11,58

11,58

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

88,62

88,62

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

16,86

16,86

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

76,71

76,71

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

96,33

96,33

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.181,26

1.187,63

6,37

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

822,66

828,50

5,84

-

Đất thủy lợi

DTL

53,67

54,17

0,50

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

16,31

16,31

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

18,10

18,13

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

82,01

82,01

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

14,14

14,14

-

Đất công trình năng lượng

DNL

57,44

57,44

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,24

0,24

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

5,52

5,52

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,94

0,94

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

26,49

26,49

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

68,19

68,19

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

1,27

1,27

-

Đất chợ

DCH

14,29

14,29

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,59

2,59

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

67,97

67,97

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

354,89

363,33

8,44

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

732,28

735,40

3,12

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

29,84

32,46

2,62

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

9,34

9,34

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

6,71

6,71

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

633,42

633,41

-0,02

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

18,85

18,85

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

77,04

77,04

(*) Theo Quyết định số 46/QĐ-UBND ngày 12/01/2023 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Vị trí khu đất cập nhật đối với các diện tích đất vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thành phố Bà Rịa theo Bản đồ vị trí khu đất cập nhật, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, tỷ lệ 1:5.000 (05 bản đối với các khu đất).
b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất sau khi cập nhật, bổ sung chỉ tiêu sử dụng đất vào kế hoạch sử dụng đất năm 2023:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Kế hoạch SDĐ năm 2023 được duyệt

Cập nhật, bổ sung kế hoạch SDĐ năm 2023

So sánh tăng (+), giảm (-)

(1)

(2)

(3)

(5)

(6)

(7)= (6)-(5)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

190,69

211,22

20,53

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

42.88

58,49

15,61

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

56,88

59,95

3,07

1.4

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

87,27

89,2

1,93

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

3,67

3,67

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

5,00

5,00

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

5,00

5,00

*Nguồn: theo 46/QĐ-UBND ngày 12/01/2023 của UBND tỉnh.