Document: Điểm a Khoản 1 Điều 2 Quyết định 17/2020/QĐ-UBND quy định mức thu tiền bảo vệ phát triển đất trồng lúa tỉnh Bến Tre

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "28/04/2020", "sign_number": "17/2020/QĐ-UBND", "signer": "Cao Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "28/04/2020", "sign_number": "17/2020/QĐ-UBND", "signer": "Cao Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "28/04/2020", "sign_number": "17/2020/QĐ-UBND", "signer": "Cao Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "28/04/2020", "sign_number": "17/2020/QĐ-UBND", "signer": "Cao Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "28/04/2020", "sign_number": "17/2020/QĐ-UBND", "signer": "Cao Văn Trọng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 1 Điều 2 Quyết định 17/2020/QĐ-UBND quy định mức thu tiền bảo vệ phát triển đất trồng lúa tỉnh Bến Tre

Điều 2. Mức thu và thời hạn nộp tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa
1. Mức thu

Mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa

=

Diện tích

x

Giá của loại đất trồng lúa

x

50%

Trong đó:
a) Diện tích là phần diện tích đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất phi nông nghiệp ghi cụ thể trong quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất chuyên trồng lúa nước sang đất phi nông nghiệp của cơ quan có thẩm quyền.

Content:
Diện tích là phần diện tích đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất phi nông nghiệp ghi cụ thể trong quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất chuyên trồng lúa nước sang đất phi nông nghiệp của cơ quan có thẩm quyền.