Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 1395/QĐ-UBND 2014 phê duyệt quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu chăn nuôi Dabaco Phú Thọ

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "23/06/2014", "sign_number": "1395/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Công Thủy", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "23/06/2014", "sign_number": "1395/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Công Thủy", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "23/06/2014", "sign_number": "1395/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Công Thủy", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "23/06/2014", "sign_number": "1395/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Công Thủy", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "23/06/2014", "sign_number": "1395/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Công Thủy", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 1395/QĐ-UBND 2014 phê duyệt quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu chăn nuôi Dabaco Phú Thọ

Điều 1. Duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu chăn nuôi tập trung gia súc, gia cầm DABACO tại xã Tề Lễ, huyện Tam Nông do Trung tâm kiểm định chất lượng và kinh tế xây dựng - Sở Xây dựng Bắc Ninh lập, có xác nhận của UBND xã Tề Lễ và UBND huyện Tam Nông, được Sở Xây dựng thẩm định, trình duyệt với các nội dung sau:
...
6. Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch, giải pháp tổ chức không gian, kiến trúc, cho từng lô đất:
6.1. Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu quy hoạch:
- Mật độ xây dựng gộp của toàn khu đất: tối đa 60 %.
- Tầng cao: từ 01 tầng đến 2,0 tầng;
- Hệ số sử dụng đất: tối đa 0,6.
6.2. Chỉ tiêu sử dụng đất của từng lô đất:

STT

Khu chức năng

Ký hiệu, số thứ tự

Diện tích ô đất (m2)

Diện tích XD (m2)

Mật độ XD (%)

Hệ số SDĐ

Chiều cao nhà (m)

Số tầng

Cốt nền XD (± cm)

1

Khu hành chính

HC

10.096

1.1

Nhà bảo vệ

1

50,4

0,5

0,005

3.6

1

150

1.2

Nhà điều hành

2

589

5,8

0,11

7,2

2

750

1.3

Nhà công nhân

3

400

4,0

0,04

3,6

1

150

1.4

Nhà vệ sinh thú y

4

96

1,0

0,0095

3

1

0

2

Khu chăn nuôi gà

SX1

23.367

2.1

Chuồng hậu bị và chuồng bố mẹ

6

10.560

45,19

0,45

4

1

200

2.2

Nhà chứa phân

8

360

1,54

0,015

3.6

1

150

2.3

Nhà ấp trứng

9

360

1.54

0,015

12.8

1

150

2.4

Kho công cụ

10

360

1.54

0,015

3.6

1

150

3

Khu chăn nuôi lợn

SX2

26.284

3.1

Chuồng lợn thịt

11

4.012.5

15,26

0,15

4

1

200

3.2

Chuồng cánh ly lợn ốm

12

360

1,37

0,013

4

3.3

Chuồng lợn hậu bị

13

2.568

9,77

0,097

4

1

200

3.4

Chuồng lợn nái

14

5.952

22,64

0,22

4

1

200

3.5

Chuồng lợn cai sữa

15

950

3,61

0,036

4

1

200

3.6

Nhà chứa phân

8

360

1,37

0,013

3.6

1

150

4

Khu hạ tầng kỹ thuật

Content:
Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch, giải pháp tổ chức không gian, kiến trúc, cho từng lô đất:
6.1. Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu quy hoạch:
- Mật độ xây dựng gộp của toàn khu đất: tối đa 60 %.
- Tầng cao: từ 01 tầng đến 2,0 tầng;
- Hệ số sử dụng đất: tối đa 0,6.
6.2. Chỉ tiêu sử dụng đất của từng lô đất:

STT

Khu chức năng

Ký hiệu, số thứ tự

Diện tích ô đất (m2)

Diện tích XD (m2)

Mật độ XD (%)

Hệ số SDĐ

Chiều cao nhà (m)

Số tầng

Cốt nền XD (± cm)

1

Khu hành chính

HC

10.096

1.1

Nhà bảo vệ

1

50,4

0,5

0,005

3.6

1

150

1.2

Nhà điều hành

2

589

5,8

0,11

7,2

2

750

1.3

Nhà công nhân

3

400

4,0

0,04

3,6

1

150

1.4

Nhà vệ sinh thú y

4

96

1,0

0,0095

3

1

0

2

Khu chăn nuôi gà

SX1

23.367

2.1

Chuồng hậu bị và chuồng bố mẹ

6

10.560

45,19

0,45

4

1

200

2.2

Nhà chứa phân

8

360

1,54

0,015

3.6

1

150

2.3

Nhà ấp trứng

9

360

1.54

0,015

12.8

1

150

2.4

Kho công cụ

10

360

1.54

0,015

3.6

1

150

3

Khu chăn nuôi lợn

SX2

26.284

3.1

Chuồng lợn thịt

11

4.012.5

15,26

0,15

4

1

200

3.2

Chuồng cánh ly lợn ốm

12

360

1,37

0,013

4

3.3

Chuồng lợn hậu bị

13

2.568

9,77

0,097

4

1

200

3.4

Chuồng lợn nái

14

5.952

22,64

0,22

4

1

200

3.5

Chuồng lợn cai sữa

15

950

3,61

0,036

4

1

200

3.6

Nhà chứa phân

8

360

1,37

0,013

3.6

1

150

4

Khu hạ tầng kỹ thuật