Document: Điều 1 Quyết định 224/QĐ-UBND 2021 Quy hoạch sử dụng đất của huyện Quế Võ tỉnh Bắc Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "22/07/2021", "sign_number": "224/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "22/07/2021", "sign_number": "224/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "22/07/2021", "sign_number": "224/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "22/07/2021", "sign_number": "224/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "22/07/2021", "sign_number": "224/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 224/QĐ-UBND 2021 Quy hoạch sử dụng đất của huyện Quế Võ tỉnh Bắc Ninh có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định bổ sung

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

15511,1

100

15511,1

15511,1

100

1

Đất nông nghiệp

9206,0

59,35

4047,4

4047,4

26,09

1.1

Đất trồng lúa

7704,64

49,67

2660,25

2660,25

17,15

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

7609,70

49,06

2572,36

2572,36

16,58

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

353,79

2,28

297,01

297,01

1,91

1.3

Đất trồng cây lâu năm

126,58

0,82

103,02

103,02

0,66

1.4

Đất rừng phòng hộ

130,41

0,84

112,11

112,11

0,72

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

876,76

5,65

774,64

774,64

4,99

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

13,86

0,09

100,39

100,39

0,65

2

Đất phi nông nghiệp

6258,2

40,35

11440,2

11440,2

73,75

2.1

Đất quốc phòng

31,31

0,20

66,21

66,21

0,43

2.2

Đất an ninh

29,74

0,19

35,74

35,74

0,23

2.3

Đất khu công nghiệp

537,71

3,47

1270,22

1270,22

8,19

2.4

Đất khu chế xuất

2.5

Đất cụm công nghiệp

45,24

0,29

172,24

172,24

1,11

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

12,74

0,08

302,61

302,61

1,95

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

195,69

1,26

247,59

247,59

1,60

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

2066,82

13,32

2908,70

2908,70

18,75

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

27,38

27,38

0,18

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

59,65

0,38

84,35

84,35

0,54

2.13

Đất ở tại nông thôn

1857,52

11,98

4702,00

4702,00

30,31

2.14

Đất ở tại đô thị

63,50

0,41

98,43

98,43

0,63

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

16,27

0,10

34,25

34,25

0,22

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

16,24

0,10

26,71

26,71

0,17

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

30,98

0,20

36,16

36,16

0,23

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

109,78

0,71

124,35

124,35

0,80

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

129,17

0,83

129,17

129,17

0,83

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

13,71

0,09

174,61

174,61

1,13

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

12,85

0,08

20,45

20,45

0,13

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

905,50

5,84

905,50

905,50

5,84

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

123,63

0,80

73,34

73,34

0,47

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

0,17

0,001

0,17

0,17

0,001

3

Đất chưa sử dụng

46,9

0,30

23,5

23,5

0,15

4

Đất đô thị

215,7

1,4

215,7

215,7

1,39

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng
diện
tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Bằng An

Bồng Lai

Cách Bi

Chi Lăng

Đào Viên

Hán Quảng

Mộ Đạo

Phố Mới

Phượng Mao

Quế Tân

Việt Hùng

Yên Giả

Phù Lương

Châu Phong

Đại Xuân

Đức Long

Ngọc Xá

Nhân Hòa

Phương Liễu

Phù Lãng

Việt Thống

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

5.159,82

223,88

261,85

274,26

152,83

114,29

211,62

215,99

66,70

211,37

246,84

404,94

409,31

350,25

317,24

448,92

175,80

280,87

159,74

369,51

136,00

127,61

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

4.916,06

209,82

255,40

264,58

149,83

104,95

208,51

210,77

58,29

206,47

220,99

381,69

404,26

298,69

304,15

446,92

170,80

264,11

152,94

353,59

134,00

115,30

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

4.909,01

209,82

255,40

264,58

149,83

104,95

208,51

210,77

58,29

204,92

220,99

381,69

404,26

298,69

298,65

446,92

170,80

264,11

152,94

353,59

134,00

115,30

Đất trồng lúa còn lại

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

56,78

4,16

5,20

0,83

3,00

9,24

3,11

0,22

3,85

9,72

0,35

11,66

2,12

0,15

1,40

0,66

0,80

0,31

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

29,56

0,20

0,10

10,00

1,17

2,60

15,49

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

18,30

8,30

10,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

139,12

9,90

1,05

8,85

0,10

5,00

8,31

4,90

22,00

13,53

4,70

21,60

9,80

1,85

1,00

6,10

6,00

0,43

2,00

12,00

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

128,33

12,00

4,00

0,80

6,00

3,70

11,00

0,33

32,00

17,00

41,50

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

6,00

6,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

37,30

0,80

36,50

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUC/NKH

85,03

12,00

4,00

3,70

11,00

0,33

32,00

17,00

5,00

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

195,60

5,70

9,00

4,40

6,60

12,00

21,63

8,60

21,35

17,00

2,82

9,50

32,19

4,20

4,70

20,42

11,10

4,40

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Bằng An

Bồng Lai

Cách Bi

Chi Lăng

Đào Viên

Hán Quảng

Mộ Đạo

Phố Mới

Phượng Mao

Quế Tân

Việt Hùng

Yên Giả

Phù Lương

Châu Phong

Đại Xuân

Đức Long

Ngọc Xá

Nhân Hòa

Phương Liễu

Phù Lãng

Việt Thống

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

Đất trồng lúa còn lại

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

20.37

0.65

2.35

0.81

0.16

0.06

7.95

0.82

0.05

2.66

0.73

1.82

0.17

2.15

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

8.53

7.95

0.58

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.06

0.68

0.73

0.65

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0.50

0.50

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.41

0.81

0.20

0.90

1.50

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

5.71

0.65

2.35

0.06

0.62

0.05

1.82

0.17

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0.16

0.16

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa,
nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng,
làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến thời kỳ 2021-2030 tỷ lệ 1/10.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến thời kỳ 2021-2030 của huyện Quế Võ.

Content:
Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định bổ sung

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

15511,1

100

15511,1

15511,1

100

1

Đất nông nghiệp

9206,0

59,35

4047,4

4047,4

26,09

1.1

Đất trồng lúa

7704,64

49,67

2660,25

2660,25

17,15

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

7609,70

49,06

2572,36

2572,36

16,58

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

353,79

2,28

297,01

297,01

1,91

1.3

Đất trồng cây lâu năm

126,58

0,82

103,02

103,02

0,66

1.4

Đất rừng phòng hộ

130,41

0,84

112,11

112,11

0,72

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

876,76

5,65

774,64

774,64

4,99

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

13,86

0,09

100,39

100,39

0,65

2

Đất phi nông nghiệp

6258,2

40,35

11440,2

11440,2

73,75

2.1

Đất quốc phòng

31,31

0,20

66,21

66,21

0,43

2.2

Đất an ninh

29,74

0,19

35,74

35,74

0,23

2.3

Đất khu công nghiệp

537,71

3,47

1270,22

1270,22

8,19

2.4

Đất khu chế xuất

2.5

Đất cụm công nghiệp

45,24

0,29

172,24

172,24

1,11

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

12,74

0,08

302,61

302,61

1,95

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

195,69

1,26

247,59

247,59

1,60

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

2066,82

13,32

2908,70

2908,70

18,75

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

27,38

27,38

0,18

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

59,65

0,38

84,35

84,35

0,54

2.13

Đất ở tại nông thôn

1857,52

11,98

4702,00

4702,00

30,31

2.14

Đất ở tại đô thị

63,50

0,41

98,43

98,43

0,63

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

16,27

0,10

34,25

34,25

0,22

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

16,24

0,10

26,71

26,71

0,17

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

30,98

0,20

36,16

36,16

0,23

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

109,78

0,71

124,35

124,35

0,80

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

129,17

0,83

129,17

129,17

0,83

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

13,71

0,09

174,61

174,61

1,13

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

12,85

0,08

20,45

20,45

0,13

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

905,50

5,84

905,50

905,50

5,84

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

123,63

0,80

73,34

73,34

0,47

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

0,17

0,001

0,17

0,17

0,001

3

Đất chưa sử dụng

46,9

0,30

23,5

23,5

0,15

4

Đất đô thị

215,7

1,4

215,7

215,7

1,39

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng
diện
tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Bằng An

Bồng Lai

Cách Bi

Chi Lăng

Đào Viên

Hán Quảng

Mộ Đạo

Phố Mới

Phượng Mao

Quế Tân

Việt Hùng

Yên Giả

Phù Lương

Châu Phong

Đại Xuân

Đức Long

Ngọc Xá

Nhân Hòa

Phương Liễu

Phù Lãng

Việt Thống

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

5.159,82

223,88

261,85

274,26

152,83

114,29

211,62

215,99

66,70

211,37

246,84

404,94

409,31

350,25

317,24

448,92

175,80

280,87

159,74

369,51

136,00

127,61

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

4.916,06

209,82

255,40

264,58

149,83

104,95

208,51

210,77

58,29

206,47

220,99

381,69

404,26

298,69

304,15

446,92

170,80

264,11

152,94

353,59

134,00

115,30

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

4.909,01

209,82

255,40

264,58

149,83

104,95

208,51

210,77

58,29

204,92

220,99

381,69

404,26

298,69

298,65

446,92

170,80

264,11

152,94

353,59

134,00

115,30

Đất trồng lúa còn lại

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

56,78

4,16

5,20

0,83

3,00

9,24

3,11

0,22

3,85

9,72

0,35

11,66

2,12

0,15

1,40

0,66

0,80

0,31

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

29,56

0,20

0,10

10,00

1,17

2,60

15,49

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

18,30

8,30

10,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

139,12

9,90

1,05

8,85

0,10

5,00

8,31

4,90

22,00

13,53

4,70

21,60

9,80

1,85

1,00

6,10

6,00

0,43

2,00

12,00

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

128,33

12,00

4,00

0,80

6,00

3,70

11,00

0,33

32,00

17,00

41,50

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

6,00

6,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

37,30

0,80

36,50

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUC/NKH

85,03

12,00

4,00

3,70

11,00

0,33

32,00

17,00

5,00

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

195,60

5,70

9,00

4,40

6,60

12,00

21,63

8,60

21,35

17,00

2,82

9,50

32,19

4,20

4,70

20,42

11,10

4,40

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Bằng An

Bồng Lai

Cách Bi

Chi Lăng

Đào Viên

Hán Quảng

Mộ Đạo

Phố Mới

Phượng Mao

Quế Tân

Việt Hùng

Yên Giả

Phù Lương

Châu Phong

Đại Xuân

Đức Long

Ngọc Xá

Nhân Hòa

Phương Liễu

Phù Lãng

Việt Thống

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

Đất trồng lúa còn lại

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

20.37

0.65

2.35

0.81

0.16

0.06

7.95

0.82

0.05

2.66

0.73

1.82

0.17

2.15

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

8.53

7.95

0.58

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.06

0.68

0.73

0.65

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0.50

0.50

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.41

0.81

0.20

0.90

1.50

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

5.71

0.65

2.35

0.06

0.62

0.05

1.82

0.17

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0.16

0.16

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa,
nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng,
làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến thời kỳ 2021-2030 tỷ lệ 1/10.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến thời kỳ 2021-2030 của huyện Quế Võ.