Document: Điểm d Khoản 6 Điều 1 Quyết định 1445/QĐ-UBND năm 2008 phê duyệt Quy hoạch phát triển công nghiệp

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "23/06/2008", "sign_number": "1445/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thiện", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "23/06/2008", "sign_number": "1445/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thiện", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "23/06/2008", "sign_number": "1445/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thiện", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "23/06/2008", "sign_number": "1445/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thiện", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "23/06/2008", "sign_number": "1445/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thiện", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm d Khoản 6 Điều 1 Quyết định 1445/QĐ-UBND năm 2008 phê duyệt Quy hoạch phát triển công nghiệp

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch phát triển công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế đến 2015 và định hướng đến năm 2020, với những nội dung chủ yếu sau:
...
6. Về bảo vệ môi trường
...
d) Tăng cường năng lực và trách nhiệm quản lý môi trường cho các Ban quản lý các khu, cụm công nghiệp, các địa phương.
V. Tổ chức thực hiện
1. Phân công thực hiện
1.1. Giao cho các sở, ban ngành, các đơn vị và các địa phương theo chức năng, nhiệm vụ và trên cơ sở các quy hoạch có liên quan chủ động xây dựng chương trình, đề án, dự án, kế hoạch hàng năm trình UBND tỉnh phê duyệt để thực hiện nhằm triển khai hoàn thành các chỉ tiêu kinh tế xã hội từng giai đoạn.
1.2. Giao cho Giám đốc Sở Công Thương chủ trì phối hợp với các sở, ban, ngành, địa phương, đơn vị có liên quan tổ chức công bố quy hoạch; xây dựng Kế hoạch tổ chức thực hiện Quy hoạch và các chương trình, đề án, dự án trọng điểm hằng năm theo từng giai đoạn trình UBND tỉnh phê duyệt.
2. Thời gian thực hiện đến năm 2020.
3. Nguồn vốn đầu tư
Nhu cầu vốn đầu tư phát triển công nghiệp theo giai đoạn:

Hạng mục

Đ/ vị

2006-2010

2011-2015

2016-2020

Phương án chọn

Phương án phấn đấu

Phương án chọn

Phương án phấn đấu

Vốn toàn xã hội

Tỷ .đ

25.461

53.208

53.902

108.276

112.671

Vốn cho ngành CN

Tỷ. đ

14.652

35.192

35.885

76.066

80.461

Cơ cấu vốn CN/XH

%

57,5%

66,1%

66,6%

70,3%

71,4%

Cơ cấu vốn đầu tư CN

- Từ ngân sách

%

14,5%

15,0%

12,0%

10,0%

10,0%

- Vốn vay tín dụng

%

20,0%

25,0%

25,0%

28,0%

28,0%

- Vốn tư nhân, cổ phần

%

10,0%

12,0%

10,0%

15,0%

12,0%

Tổng VĐT trong tỉnh

Tỷ. đ

6.520

17.244

16.866

40.315

40.230

Vốn vay, hỗ trợ bên ngoài

Tỷ. đ

8.131,8

17.948

19.019

35.751

40.230

Quy %

%

55,5%

51%

53%

47%

50%

Content:
Tăng cường năng lực và trách nhiệm quản lý môi trường cho các Ban quản lý các khu, cụm công nghiệp, các địa phương.
V. Tổ chức thực hiện
1. Phân công thực hiện
1.1. Giao cho các sở, ban ngành, các đơn vị và các địa phương theo chức năng, nhiệm vụ và trên cơ sở các quy hoạch có liên quan chủ động xây dựng chương trình, đề án, dự án, kế hoạch hàng năm trình UBND tỉnh phê duyệt để thực hiện nhằm triển khai hoàn thành các chỉ tiêu kinh tế xã hội từng giai đoạn.
1.2. Giao cho Giám đốc Sở Công Thương chủ trì phối hợp với các sở, ban, ngành, địa phương, đơn vị có liên quan tổ chức công bố quy hoạch; xây dựng Kế hoạch tổ chức thực hiện Quy hoạch và các chương trình, đề án, dự án trọng điểm hằng năm theo từng giai đoạn trình UBND tỉnh phê duyệt.
2. Thời gian thực hiện đến năm 2020.
3. Nguồn vốn đầu tư
Nhu cầu vốn đầu tư phát triển công nghiệp theo giai đoạn:

Hạng mục

Đ/ vị

2006-2010

2011-2015

2016-2020

Phương án chọn

Phương án phấn đấu

Phương án chọn

Phương án phấn đấu

Vốn toàn xã hội

Tỷ .đ

25.461

53.208

53.902

108.276

112.671

Vốn cho ngành CN

Tỷ. đ

14.652

35.192

35.885

76.066

80.461

Cơ cấu vốn CN/XH

%

57,5%

66,1%

66,6%

70,3%

71,4%

Cơ cấu vốn đầu tư CN

- Từ ngân sách

%

14,5%

15,0%

12,0%

10,0%

10,0%

- Vốn vay tín dụng

%

20,0%

25,0%

25,0%

28,0%

28,0%

- Vốn tư nhân, cổ phần

%

10,0%

12,0%

10,0%

15,0%

12,0%

Tổng VĐT trong tỉnh

Tỷ. đ

6.520

17.244

16.866

40.315

40.230

Vốn vay, hỗ trợ bên ngoài

Tỷ. đ

8.131,8

17.948

19.019

35.751

40.230

Quy %

%

55,5%

51%

53%

47%

50%