Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2230/QĐ-UBND 2018 Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất huyện Chợ Mới An Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "12/09/2018", "sign_number": "2230/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "12/09/2018", "sign_number": "2230/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "12/09/2018", "sign_number": "2230/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "12/09/2018", "sign_number": "2230/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "12/09/2018", "sign_number": "2230/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2230/QĐ-UBND 2018 Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất huyện Chợ Mới An Giang

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Chợ Mới với các nội dung chủ yếu như sau:
...
4.447,90

-

143,70

300,90

37,40

312,00

374,71

252,60

69,20

-

132,35

249,63

205,37

276,50

-

1.024,84

595,90

352,80

120,00

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

4.373,26

-

143,70

300,90

37,40

312,00

374,71

252,60

69,20

-

132,35

230,70

192,40

276,50

-

982,10

595,90

352,80

120,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

42,74

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

42,74

-

-

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

31,90

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

18,93

12,97

-

-

-

-

-

-

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỷ lệ 1/25.000; Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Chợ Mới.

Content:
4.447,90

-

143,70

300,90

37,40

312,00

374,71

252,60

69,20

-

132,35

249,63

205,37

276,50

-

1.024,84

595,90

352,80

120,00

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

4.373,26

-

143,70

300,90

37,40

312,00

374,71

252,60

69,20

-

132,35

230,70

192,40

276,50

-

982,10

595,90

352,80

120,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

42,74

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

42,74

-

-

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

31,90

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

18,93

12,97

-

-

-

-

-

-

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỷ lệ 1/25.000; Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Chợ Mới.