Document: Điều 2 Quyết định 50/2006/QĐ-NHNN Quy chế hoạt động Thông tin Tín dụng bổ sung 1117/2004/QĐ-NHNN,1003/2005/QĐ-NHNN

Type: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "02/10/2006", "sign_number": "50/2006/QĐ-NHNN", "signer": "Trần Minh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "02/10/2006", "sign_number": "50/2006/QĐ-NHNN", "signer": "Trần Minh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "02/10/2006", "sign_number": "50/2006/QĐ-NHNN", "signer": "Trần Minh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "02/10/2006", "sign_number": "50/2006/QĐ-NHNN", "signer": "Trần Minh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "02/10/2006", "sign_number": "50/2006/QĐ-NHNN", "signer": "Trần Minh Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 50/2006/QĐ-NHNN Quy chế hoạt động Thông tin Tín dụng bổ sung 1117/2004/QĐ-NHNN,1003/2005/QĐ-NHNN có nội dung như sau:

Điều 2. Bổ sung vào Phụ lục phân loại dư nợ (kèm theo Biểu K3 – Báo cáo dư nợ của khách hàng) trong Quyết định số 1003/2005/QĐ-NHNN ngày 08/7/2005 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước, như sau:

STT

Ký hiệu

Phân loại dư nợ

TK hạch toán

VNĐ

Ngoại tệ và vàng

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

cho vay ngắn hạn các tổ chức cá nhân nước ngoài

83

26N1

Dư nợ đủ tiêu chuẩn

2611

2641

84

26N2

Dư nợ cần chú ý

2612

2642

85

26N3

Dư nợ dưới tiêu chuẩn

2613

2643

86

26N4

Dư nợ nghi ngờ

2614

2644

87

26N5

Dư nợ có khả năng mất vốn

2615

2645

cho vay trung hạn các tổ chức cá nhân nước ngoài

88

26T1

Dư nợ đủ tiêu chuẩn

2621

2651

89

26T2

Dư nợ cần chú ý

2622

2652

90

26T3

Dư nợ dưới tiêu chuẩn

2623

2653

91

26T4

Dư nợ nghi ngờ

2624

2654

92

26T5

Dư nợ có khả năng mất vốn

2625

2655

cho vay dài hạn các tổ chức cá nhân nước ngoài

93

26D1

Dư nợ đủ tiêu chuẩn

2631

2661

94

26D2

Dư nợ cần chú ý

2632

2662

95

26D3

Dư nợ dưới tiêu chuẩn

2633

2663

96

26D4

Dư nợ nghi ngờ

2634

2664

97

26D5

Dư nợ có khả năng mất vốn

2635

2665

cho vay khác các tổ chức cá nhân nước ngoài

98

26K1

Dư nợ đủ tiêu chuẩn

2671

2681

99

26K2

Dư nợ cần chú ý

2672

2682

100

26K3

Dư nợ dưới tiêu chuẩn

2673

2683

101

26K4

Dư nợ nghi ngờ

2674

2684

102

26K5

Dư nợ có khả năng mất vốn

2675

2685

Ghi chú: Cột (4) và (5) là tài khoản hạch toán theo Quyết định số 29/2006/QĐ-NHNN ngày 10/7/2006 về việc Sửa đổi, bổ sung, huỷ bỏ một số tài khoản trong Hệ thống tài khoản kế toán các TCTD ban hành kèm Quyết định số 479/QĐ/2004/QĐ-NHNN ngày 29/4/2004 và Quyết định số 807/2005/QĐ-NHNN ngày 01/6/2005 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước.

Content:
Điều 2. Bổ sung vào Phụ lục phân loại dư nợ (kèm theo Biểu K3 – Báo cáo dư nợ của khách hàng) trong Quyết định số 1003/2005/QĐ-NHNN ngày 08/7/2005 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước, như sau:

STT

Ký hiệu

Phân loại dư nợ

TK hạch toán

VNĐ

Ngoại tệ và vàng

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

cho vay ngắn hạn các tổ chức cá nhân nước ngoài

83

26N1

Dư nợ đủ tiêu chuẩn

2611

2641

84

26N2

Dư nợ cần chú ý

2612

2642

85

26N3

Dư nợ dưới tiêu chuẩn

2613

2643

86

26N4

Dư nợ nghi ngờ

2614

2644

87

26N5

Dư nợ có khả năng mất vốn

2615

2645

cho vay trung hạn các tổ chức cá nhân nước ngoài

88

26T1

Dư nợ đủ tiêu chuẩn

2621

2651

89

26T2

Dư nợ cần chú ý

2622

2652

90

26T3

Dư nợ dưới tiêu chuẩn

2623

2653

91

26T4

Dư nợ nghi ngờ

2624

2654

92

26T5

Dư nợ có khả năng mất vốn

2625

2655

cho vay dài hạn các tổ chức cá nhân nước ngoài

93

26D1

Dư nợ đủ tiêu chuẩn

2631

2661

94

26D2

Dư nợ cần chú ý

2632

2662

95

26D3

Dư nợ dưới tiêu chuẩn

2633

2663

96

26D4

Dư nợ nghi ngờ

2634

2664

97

26D5

Dư nợ có khả năng mất vốn

2635

2665

cho vay khác các tổ chức cá nhân nước ngoài

98

26K1

Dư nợ đủ tiêu chuẩn

2671

2681

99

26K2

Dư nợ cần chú ý

2672

2682

100

26K3

Dư nợ dưới tiêu chuẩn

2673

2683

101

26K4

Dư nợ nghi ngờ

2674

2684

102

26K5

Dư nợ có khả năng mất vốn

2675

2685

Ghi chú: Cột (4) và (5) là tài khoản hạch toán theo Quyết định số 29/2006/QĐ-NHNN ngày 10/7/2006 về việc Sửa đổi, bổ sung, huỷ bỏ một số tài khoản trong Hệ thống tài khoản kế toán các TCTD ban hành kèm Quyết định số 479/QĐ/2004/QĐ-NHNN ngày 29/4/2004 và Quyết định số 807/2005/QĐ-NHNN ngày 01/6/2005 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước.