Document: Điều 5 Thông tư 09/2013/TT-BKHCN quản lý Chương trình đổi mới công nghệ quốc gia

Type: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "15/03/2013", "sign_number": "09/2013/TT-BKHCN", "signer": "Chu Ngọc Anh", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "15/03/2013", "sign_number": "09/2013/TT-BKHCN", "signer": "Chu Ngọc Anh", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "15/03/2013", "sign_number": "09/2013/TT-BKHCN", "signer": "Chu Ngọc Anh", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "15/03/2013", "sign_number": "09/2013/TT-BKHCN", "signer": "Chu Ngọc Anh", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "15/03/2013", "sign_number": "09/2013/TT-BKHCN", "signer": "Chu Ngọc Anh", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điều 5 Thông tư 09/2013/TT-BKHCN quản lý Chương trình đổi mới công nghệ quốc gia có nội dung như sau:

Điều 5. Mã số Chương trình, nhiệm vụ của Chương trình
- Mã số Chương trình: ĐM;
- Mã số dự án đổi mới công nghệ: ĐM.XX.DA/YY;
- Mã số dự án nghiên cứu, làm chủ, ứng dụng công nghệ tiên tiến trong sản xuất các sản phẩm quốc gia, sản phẩm chủ lực, sản phẩm trọng điểm: ĐM.XX.NC/YY;
- Mã số dự án xây dựng đồng bộ hệ thống phòng thí nghiệm hạ tầng: ĐM.XX.TN/YY;
- Mã số dự án hỗ trợ đổi mới công
nghệ: ĐM.XX.HT/YY;
- Mã số dự án hỗ trợ doanh nghiệp đổi mới công nghệ: ĐM.XX.DN/YY;
- Mã số dự án tăng cường nguồn lực cho đổi mới công nghệ vùng nông thôn, miền núi, địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn: ĐM.XX.NT/YY;
- Mã số hoạt động khác của Chương trình: ĐM.XX.HĐK/YY. Trong đó:
- XX là số thứ tự nhiệm vụ của Chương trình;
- DA là ký hiệu dự án đổi mới công
nghệ;
- NC là ký hiệu dự án nghiên cứu, làm chủ, ứng dụng công nghệ tiên tiến trong
sản xuất các sản phẩm quốc gia, sản phẩm chủ lực, sản phẩm trọng điểm;
- TN là ký hiệu dự án xây dựng đồng bộ hệ thống phòng thí nghiệm hạ tầng;
- HT là ký hiệu dự án hỗ trợ đổi mới công nghệ;
- DN là ký hiệu dự án hỗ trợ các doanh
nghiệp đổi mới công nghệ;
- NT là ký hiệu dự án tăng cường nguồn lực cho đổi mới công nghệ vùng nông
thôn, miền núi, địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn;
- HĐK là ký hiệu hoạt động khác của Chương trình;
- YY là số biểu thị năm bắt đầu thực hiện nhiệm vụ của Chương trình.

Content:
Điều 5. Mã số Chương trình, nhiệm vụ của Chương trình
- Mã số Chương trình: ĐM;
- Mã số dự án đổi mới công nghệ: ĐM.XX.DA/YY;
- Mã số dự án nghiên cứu, làm chủ, ứng dụng công nghệ tiên tiến trong sản xuất các sản phẩm quốc gia, sản phẩm chủ lực, sản phẩm trọng điểm: ĐM.XX.NC/YY;
- Mã số dự án xây dựng đồng bộ hệ thống phòng thí nghiệm hạ tầng: ĐM.XX.TN/YY;
- Mã số dự án hỗ trợ đổi mới công
nghệ: ĐM.XX.HT/YY;
- Mã số dự án hỗ trợ doanh nghiệp đổi mới công nghệ: ĐM.XX.DN/YY;
- Mã số dự án tăng cường nguồn lực cho đổi mới công nghệ vùng nông thôn, miền núi, địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn: ĐM.XX.NT/YY;
- Mã số hoạt động khác của Chương trình: ĐM.XX.HĐK/YY. Trong đó:
- XX là số thứ tự nhiệm vụ của Chương trình;
- DA là ký hiệu dự án đổi mới công
nghệ;
- NC là ký hiệu dự án nghiên cứu, làm chủ, ứng dụng công nghệ tiên tiến trong
sản xuất các sản phẩm quốc gia, sản phẩm chủ lực, sản phẩm trọng điểm;
- TN là ký hiệu dự án xây dựng đồng bộ hệ thống phòng thí nghiệm hạ tầng;
- HT là ký hiệu dự án hỗ trợ đổi mới công nghệ;
- DN là ký hiệu dự án hỗ trợ các doanh
nghiệp đổi mới công nghệ;
- NT là ký hiệu dự án tăng cường nguồn lực cho đổi mới công nghệ vùng nông
thôn, miền núi, địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn;
- HĐK là ký hiệu hoạt động khác của Chương trình;
- YY là số biểu thị năm bắt đầu thực hiện nhiệm vụ của Chương trình.