Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 02/2018/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 07/2015/QĐ-UBND Hậu Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "12/03/2018", "sign_number": "02/2018/QĐ-UBND", "signer": "Đồng Văn Thanh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "12/03/2018", "sign_number": "02/2018/QĐ-UBND", "signer": "Đồng Văn Thanh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "12/03/2018", "sign_number": "02/2018/QĐ-UBND", "signer": "Đồng Văn Thanh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "12/03/2018", "sign_number": "02/2018/QĐ-UBND", "signer": "Đồng Văn Thanh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "12/03/2018", "sign_number": "02/2018/QĐ-UBND", "signer": "Đồng Văn Thanh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 02/2018/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 07/2015/QĐ-UBND Hậu Giang

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 07/2015/QĐ-UBND ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định đơn giá cây trồng, vật nuôi là thủy sản để định giá trị bồi thường, hỗ trợ thiệt hại khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hậu Giang như sau:
...
3. Điểm c Khoản 1 Điều 4 được sửa đổi, bổ sung như sau:

Khoảng cách (m)

Mật độ cây/ha

Tỷ lệ trồng xen (%)

1,0 x 1,0

10.000

không tính trồng xen

> 1,0 x 1,5

≥ 6.666

không tính trồng xen

< 1,5 x 1,5

≥ 4.444

10

>1,5 x 2,0 đến 2,0 x 2,5

3.333 – 2.000

20

>2,5 x 3,0 đến 3,5 x 3,5

1.333 – 816

30

>3,5 x 4,0 đến 4,5 x 4,5

634 – 494

40

> 4,5 x 4,5

≤ 494

50

0,20 x 0,20

250.000

không tính trồng xen

0,25 x 0,25

160.000

không tính trồng xen

Content:
Điểm c Khoản 1 Điều 4 được sửa đổi, bổ sung như sau:

Khoảng cách (m)

Mật độ cây/ha

Tỷ lệ trồng xen (%)

1,0 x 1,0

10.000

không tính trồng xen

> 1,0 x 1,5

≥ 6.666

không tính trồng xen

< 1,5 x 1,5

≥ 4.444

10

>1,5 x 2,0 đến 2,0 x 2,5

3.333 – 2.000

20

>2,5 x 3,0 đến 3,5 x 3,5

1.333 – 816

30

>3,5 x 4,0 đến 4,5 x 4,5

634 – 494

40

> 4,5 x 4,5

≤ 494

50

0,20 x 0,20

250.000

không tính trồng xen

0,25 x 0,25

160.000

không tính trồng xen