Document: Khoản 4 Điều 2 Quyết định 1695/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch sử dụng kế hoạch sử dụng đất 5 năm Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "27/09/2013", "sign_number": "1695/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "27/09/2013", "sign_number": "1695/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "27/09/2013", "sign_number": "1695/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "27/09/2013", "sign_number": "1695/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "27/09/2013", "sign_number": "1695/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 2 Quyết định 1695/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch sử dụng kế hoạch sử dụng đất 5 năm Phú Yên

Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Đồng Xuân với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
...
4.632,64

4.780,83

6.454,49

Trong đó:

-

-

-

-

-

-

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

13,56

14,62

14,22

15,65

15,60

15,57

2.2

Đất quốc phòng.

CQP

25,76

25,76

25,76

25,76

25,76

1.363,56

2.3

Đất an ninh.

CAN

320,45

320,44

320,44

865,85

865,60

865,90

2.4

Đất cụm công nghiệp.

SKK

-

-

-

-

-

30,00

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh.

SKC

47,33

49,04

49,03

49,03

55,66

89,37

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ.

SKX

2,45

2,13

2,13

2,13

22,93

32,43

2.7

Đất cho hoạt động KS.

SKS

48,63

48,62

48,62

48,62

63,77

63,77

2.8

Đất di tích danh thắng.

DDT

0,60

0,60

0,60

0,60

0,60

0,60

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại.

DRA

0,90

0,90

0,90

18,40

25,90

25,90

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng.

TTN

6,57

7,15

7,15

7,30

7,30

7,30

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa.

NTD

46,58

58,88

58,88

82,78

90,78

92,66

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng.

SMN

1.734,96

1.904,65

1.903,71

1.903,71

1.901,06

1.900,38

2.13

Đất phát triển hạ tầng.

DHT

838,97

981,91

995,51

1.115,85

1.193,13

1.441,12

Trong đó:

-

Đất cơ sở văn hóa.

DVH

3,58

4,60

4,14

13,07

17,80

45,09

-

Đất cơ sở y tế.

DYT

3,40

3,41

3,41

3,82

4,78

5,11

-

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo.

DGD

50,85

51,58

52,44

60,83

66,93

67,43

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao.

DTT

6,45

4,61

4,61

15,41

19,91

31,53

2.14

Đất ở đô thị.

56,18

56,04

55,97

58,63

66,86

75,42

2.15

Đất phi nông nghiệp khác còn lại.

411,10

417,69

416,78

438,33

445,88

450,51

3

Đất chưa sử dụng

3.1

Đất chưa sử dụng còn lại.

25.099,70

24.192,65

24.032,88

22.723,89

20.446,55

18.489,39

3.2

Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng.

907,05

159,77

1.308,99

2.277,34

1.957,16

4

Đất đô thị

DTD

2.111,21

2.111,21

2.111,21

2.111,21

2.111,21

2.111,21

5

Đất khu bảo tồn TN

DBT

-

-

-

-

-

-

6

Đất khu du lịch

DDL

-

-

-

-

-

20,00

7

Đất khu dân cư nông thôn

DNT

468,65

499,08

499,28

518,28

531,16

561,56

Trong đó: Đất ở nông thôn.

411,10

417,69

416,78

438,33

445,88

450,51

2. Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.339,87

240,82

10,43

398,65

118,77

1.571,20

1.1

Đất trồng lúa nước.

DLN/PNN

38,81

3,28

1,89

0,65

5,90

27,09

1.2

Đất trồng cây lâu năm.

CLN/PNN

63,27

47,11

1,66

0,10

5,29

9,11

1.3

Đất rừng phòng hộ.

RPH/PNN

205,78

-

-

195,41

0,02

10,35

1.4

Đất rừng đặc dụng.

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất.

RSX/PNN

250,62

9,96

2,56

86,20

6,38

1.145,52

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản.

NTS/PNN

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nông nghiệp khác.

781,39

180,47

4,32

116,29

101,18

379,13

2

Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp

8,95

-

-

8,95

-

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, và đất nông nghiệp khác.

RSX/NKR

8,95

-

-

-

8,95

-

3. Kế hoạch đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng
Đơn vị tính: Ha

STT

Content:
4.632,64

4.780,83

6.454,49

Trong đó:

-

-

-

-

-

-

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

13,56

14,62

14,22

15,65

15,60

15,57

2.2

Đất quốc phòng.

CQP

25,76

25,76

25,76

25,76

25,76

1.363,56

2.3

Đất an ninh.

CAN

320,45

320,44

320,44

865,85

865,60

865,90

2.4

Đất cụm công nghiệp.

SKK

-

-

-

-

-

30,00

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh.

SKC

47,33

49,04

49,03

49,03

55,66

89,37

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ.

SKX

2,45

2,13

2,13

2,13

22,93

32,43

2.7

Đất cho hoạt động KS.

SKS

48,63

48,62

48,62

48,62

63,77

63,77

2.8

Đất di tích danh thắng.

DDT

0,60

0,60

0,60

0,60

0,60

0,60

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại.

DRA

0,90

0,90

0,90

18,40

25,90

25,90

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng.

TTN

6,57

7,15

7,15

7,30

7,30

7,30

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa.

NTD

46,58

58,88

58,88

82,78

90,78

92,66

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng.

SMN

1.734,96

1.904,65

1.903,71

1.903,71

1.901,06

1.900,38

2.13

Đất phát triển hạ tầng.

DHT

838,97

981,91

995,51

1.115,85

1.193,13

1.441,12

Trong đó:

-

Đất cơ sở văn hóa.

DVH

3,58

4,60

4,14

13,07

17,80

45,09

-

Đất cơ sở y tế.

DYT

3,40

3,41

3,41

3,82

4,78

5,11

-

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo.

DGD

50,85

51,58

52,44

60,83

66,93

67,43

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao.

DTT

6,45

4,61

4,61

15,41

19,91

31,53

2.14

Đất ở đô thị.

56,18

56,04

55,97

58,63

66,86

75,42

2.15

Đất phi nông nghiệp khác còn lại.

411,10

417,69

416,78

438,33

445,88

450,51

3

Đất chưa sử dụng

3.1

Đất chưa sử dụng còn lại.

25.099,70

24.192,65

24.032,88

22.723,89

20.446,55

18.489,39

3.2

Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng.

907,05

159,77

1.308,99

2.277,34

1.957,16

4

Đất đô thị

DTD

2.111,21

2.111,21

2.111,21

2.111,21

2.111,21

2.111,21

5

Đất khu bảo tồn TN

DBT

-

-

-

-

-

-

6

Đất khu du lịch

DDL

-

-

-

-

-

20,00

7

Đất khu dân cư nông thôn

DNT

468,65

499,08

499,28

518,28

531,16

561,56

Trong đó: Đất ở nông thôn.

411,10

417,69

416,78

438,33

445,88

450,51

2. Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.339,87

240,82

10,43

398,65

118,77

1.571,20

1.1

Đất trồng lúa nước.

DLN/PNN

38,81

3,28

1,89

0,65

5,90

27,09

1.2

Đất trồng cây lâu năm.

CLN/PNN

63,27

47,11

1,66

0,10

5,29

9,11

1.3

Đất rừng phòng hộ.

RPH/PNN

205,78

-

-

195,41

0,02

10,35

1.4

Đất rừng đặc dụng.

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất.

RSX/PNN

250,62

9,96

2,56

86,20

6,38

1.145,52

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản.

NTS/PNN

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nông nghiệp khác.

781,39

180,47

4,32

116,29

101,18

379,13

2

Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp

8,95

-

-

8,95

-

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, và đất nông nghiệp khác.

RSX/NKR

8,95

-

-

-

8,95

-

3. Kế hoạch đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng
Đơn vị tính: Ha

STT