Document: Điều 2 Quyết định 04/2019/QĐ-UBND mức tỷ lệ để tính giá thuê đất xây dựng công trình ngầm Quảng Trị

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "15/02/2019", "sign_number": "04/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chính", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "15/02/2019", "sign_number": "04/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chính", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "15/02/2019", "sign_number": "04/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chính", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "15/02/2019", "sign_number": "04/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chính", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "15/02/2019", "sign_number": "04/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chính", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 04/2019/QĐ-UBND mức tỷ lệ để tính giá thuê đất xây dựng công trình ngầm Quảng Trị có nội dung như sau:

Điều 2. Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất, đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm.
1. Tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất một năm đối với các trường hợp được quy định như sau:

TT

Loại đất, địa bàn

Tỷ lệ %

Dự án đầu tư thuộc ngành nghề đặc biệt ưu đãi đầu tư

Dự án đầu tư thuộc ngành nghề ưu đãi đầu tư

Dự án đầu tư thuộc ngành nghề còn lại

1

Đất sử dụng làm mặt bằng sản xuất kinh doanh, thương mại, dịch vụ

1.1

Thành phố Đông Hà:

0,75

0,85

1,2

1.2

Thị xã Quảng Trị

0,70

0,80

1,1

1.3

Địa bàn có điều kiện kinh tế xã hội khó khăn (các huyện trừ huyện Hướng Hóa, Đakrông và huyện Đảo Cồn Cỏ và các đảo thuộc tỉnh)

0,55

0,65

0,85

1.4

Địa bàn có điều kiện kinh tế, xã hội đặc biệt khó khăn (Huyện Hướng Hóa và Đakrông, huyện Đảo Cồn Cỏ và các đảo thuộc tỉnh)

0,5

0,6

0,75

2

Đất sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối:

0,5

0,5

0,5

3

Khu công nghiệp, khu chế xuất (được thành lập lập theo quy định của chính phủ được áp dụng ưu đãi đầu tư như địa bàn có điều kiện kinh tế xã hội khó khăn)

3.1

Khu công nghiệp Nam Đông Hà

0,5

0,65

0,85

3.2

Khu công nghiệp Quán Ngang

0,5

0,65

0,85

4

Khu kinh tế, khu công nghệ cao
(kể cả khu công nghệ thông tin tập trung được thành lập theo quy định của chính phủ được áp dụng ưu đãi đầu tư như địa bàn có điều kiện kinh tế xã hội đặc biệt khó khăn)

4.1

Khu kinh tế Đông Nam

0,5

0,5

0,5

4.2

Khu thương mại Lao Bảo

0,5

0,5

0,5

2. Đơn giá thuê đất đối với đất được nhà nước cho thuê để xây dựng công trình ngầm (không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất).
a) Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, đơn giá thuê đất bằng 20% đơn giá thuê đất trên bề mặt với hình thức thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm có cùng mục đích sử dụng.
b) Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê, đơn giá thuê đất trả một lần cho cả thời gian thuê bằng 20% đơn giá thuê đất trên bề mặt với hình thức thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê có cùng mục đích sử dụng và thời hạn sử dụng đất.

Content:
Điều 2. Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất, đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm.
1. Tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất một năm đối với các trường hợp được quy định như sau:

TT

Loại đất, địa bàn

Tỷ lệ %

Dự án đầu tư thuộc ngành nghề đặc biệt ưu đãi đầu tư

Dự án đầu tư thuộc ngành nghề ưu đãi đầu tư

Dự án đầu tư thuộc ngành nghề còn lại

1

Đất sử dụng làm mặt bằng sản xuất kinh doanh, thương mại, dịch vụ

1.1

Thành phố Đông Hà:

0,75

0,85

1,2

1.2

Thị xã Quảng Trị

0,70

0,80

1,1

1.3

Địa bàn có điều kiện kinh tế xã hội khó khăn (các huyện trừ huyện Hướng Hóa, Đakrông và huyện Đảo Cồn Cỏ và các đảo thuộc tỉnh)

0,55

0,65

0,85

1.4

Địa bàn có điều kiện kinh tế, xã hội đặc biệt khó khăn (Huyện Hướng Hóa và Đakrông, huyện Đảo Cồn Cỏ và các đảo thuộc tỉnh)

0,5

0,6

0,75

2

Đất sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối:

0,5

0,5

0,5

3

Khu công nghiệp, khu chế xuất (được thành lập lập theo quy định của chính phủ được áp dụng ưu đãi đầu tư như địa bàn có điều kiện kinh tế xã hội khó khăn)

3.1

Khu công nghiệp Nam Đông Hà

0,5

0,65

0,85

3.2

Khu công nghiệp Quán Ngang

0,5

0,65

0,85

4

Khu kinh tế, khu công nghệ cao
(kể cả khu công nghệ thông tin tập trung được thành lập theo quy định của chính phủ được áp dụng ưu đãi đầu tư như địa bàn có điều kiện kinh tế xã hội đặc biệt khó khăn)

4.1

Khu kinh tế Đông Nam

0,5

0,5

0,5

4.2

Khu thương mại Lao Bảo

0,5

0,5

0,5

2. Đơn giá thuê đất đối với đất được nhà nước cho thuê để xây dựng công trình ngầm (không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất).
a) Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, đơn giá thuê đất bằng 20% đơn giá thuê đất trên bề mặt với hình thức thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm có cùng mục đích sử dụng.
b) Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê, đơn giá thuê đất trả một lần cho cả thời gian thuê bằng 20% đơn giá thuê đất trên bề mặt với hình thức thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê có cùng mục đích sử dụng và thời hạn sử dụng đất.