Document: Điều 1 Quyết định 3157/QĐ-UBND 2021 danh mục lĩnh vực đầu tư cho vay Quỹ Đầu tư phát triển Trà Vinh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "3157/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hẳn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "3157/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hẳn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "3157/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hẳn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "3157/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hẳn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "3157/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hẳn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 3157/QĐ-UBND 2021 danh mục lĩnh vực đầu tư cho vay Quỹ Đầu tư phát triển Trà Vinh có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành danh mục lĩnh vực đầu tư, cho vay của Quỹ Đầu tư phát triển Trà Vinh giai đoạn 2022 - 2025, cụ thể như sau:

STT

LĨNH VỰC ĐẦU TƯ, CHO VAY

I

Giao thông, năng lượng, môi trường

1

Đầu tư, phát triển bến tàu thủy nội địa

2

Đầu tư, phát triển lưới điện trung thế, hạ thế

3

Đầu tư, phát triển hệ thống xử lý nước thải, rác thải, khí thải

4

Đầu tư, phát triển hệ thống xử lý, tái chế, tái sử dụng chất thải, sản xuất các sản phẩm thân thiện với môi trường

5

Đầu tư, phát triển hệ thống phương tiện chuyên dùng phục vụ lĩnh vực môi trường

II

Công nghiệp

1

Đầu tư các dự án xây dựng kết cấu hạ tầng khu kinh tế, khu công nghiệp, cụm công nghiệp

2

Đầu tư, phát triển công nghiệp chế biến, công nghiệp chế tạo, công nghiệp phụ trợ, công nghiệp ven biển

III

Nông nghiệp, ngư nghiệp

1

Đầu tư, phát triển hệ thống công trình thủy lợi, các công trình thích ứng biến đổi khí hậu

2

Đầu tư xây dựng, cải tạo, nâng cấp các dự án phục vụ sản xuất, phát triển nông thôn, nông nghiệp, ngư nghiệp

3

Đầu tư các dự án xây dựng, phát triển nông nghiệp áp dụng quy trình sản xuất VietGAP, khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao

IV

Văn hóa - xã hội

1

Giáo dục

1.1

Đầu tư, phát triển trường học

2

Y tế

2.1

Đầu tư, phát triển bệnh viện, phòng khám đa khoa và chuyên khoa

2.2

Đầu tư, phát triển y tế dự phòng

3

Văn hóa, du lịch

3.1

Đầu tư xây dựng, cải tạo khu di tích lịch sử - văn hóa

3.2

Đầu tư, phát triển du lịch biển (du lịch sinh thái, du lịch cộng đồng,…)

V

Nhà ở

1

Đầu tư, phát triển nhà ở xã hội, nhà ở có lồng ghép nhà ở cho đối tượng xã hội, cho người có thu nhập thấp với nhà ở thương mại

2

Đầu tư, phát triển khu dân cư, khu đô thị, khu tái định cư

VI

Các lĩnh vực khuyến khích xã hội hóa

1

Đầu tư chỉnh trang đô thị

2

Đầu tư xây dựng, mở rộng chợ

3

Đầu tư, phát triển cơ sở đào tạo nghề

4

Đầu tư xây dựng, cải tạo các công trình phục vụ thể dục thể thao

5

Đầu tư, phát triển khu vui chơi giải trí

6

Đầu tư, phát triển Viện/Trung tâm/cơ sở chăm sóc người cao tuổi/dưỡng lão

VII

Các lĩnh vực ưu tiên phát triển khác

1

Đầu tư, phát triển hệ thống cấp nước sạch, thoát nước

2

Đầu tư, phát triển khu dịch vụ công nghiệp

3

Đầu tư kết cấu hạ tầng trên đất để đấu giá quyền sử dụng đất

4

Đầu tư xây dựng tạo lập và phát triển quỹ nhà, đất tái định cư

Content:
Điều 1. Ban hành danh mục lĩnh vực đầu tư, cho vay của Quỹ Đầu tư phát triển Trà Vinh giai đoạn 2022 - 2025, cụ thể như sau:

STT

LĨNH VỰC ĐẦU TƯ, CHO VAY

I

Giao thông, năng lượng, môi trường

1

Đầu tư, phát triển bến tàu thủy nội địa

2

Đầu tư, phát triển lưới điện trung thế, hạ thế

3

Đầu tư, phát triển hệ thống xử lý nước thải, rác thải, khí thải

4

Đầu tư, phát triển hệ thống xử lý, tái chế, tái sử dụng chất thải, sản xuất các sản phẩm thân thiện với môi trường

5

Đầu tư, phát triển hệ thống phương tiện chuyên dùng phục vụ lĩnh vực môi trường

II

Công nghiệp

1

Đầu tư các dự án xây dựng kết cấu hạ tầng khu kinh tế, khu công nghiệp, cụm công nghiệp

2

Đầu tư, phát triển công nghiệp chế biến, công nghiệp chế tạo, công nghiệp phụ trợ, công nghiệp ven biển

III

Nông nghiệp, ngư nghiệp

1

Đầu tư, phát triển hệ thống công trình thủy lợi, các công trình thích ứng biến đổi khí hậu

2

Đầu tư xây dựng, cải tạo, nâng cấp các dự án phục vụ sản xuất, phát triển nông thôn, nông nghiệp, ngư nghiệp

3

Đầu tư các dự án xây dựng, phát triển nông nghiệp áp dụng quy trình sản xuất VietGAP, khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao

IV

Văn hóa - xã hội

1

Giáo dục

1.1

Đầu tư, phát triển trường học

2

Y tế

2.1

Đầu tư, phát triển bệnh viện, phòng khám đa khoa và chuyên khoa

2.2

Đầu tư, phát triển y tế dự phòng

3

Văn hóa, du lịch

3.1

Đầu tư xây dựng, cải tạo khu di tích lịch sử - văn hóa

3.2

Đầu tư, phát triển du lịch biển (du lịch sinh thái, du lịch cộng đồng,…)

V

Nhà ở

1

Đầu tư, phát triển nhà ở xã hội, nhà ở có lồng ghép nhà ở cho đối tượng xã hội, cho người có thu nhập thấp với nhà ở thương mại

2

Đầu tư, phát triển khu dân cư, khu đô thị, khu tái định cư

VI

Các lĩnh vực khuyến khích xã hội hóa

1

Đầu tư chỉnh trang đô thị

2

Đầu tư xây dựng, mở rộng chợ

3

Đầu tư, phát triển cơ sở đào tạo nghề

4

Đầu tư xây dựng, cải tạo các công trình phục vụ thể dục thể thao

5

Đầu tư, phát triển khu vui chơi giải trí

6

Đầu tư, phát triển Viện/Trung tâm/cơ sở chăm sóc người cao tuổi/dưỡng lão

VII

Các lĩnh vực ưu tiên phát triển khác

1

Đầu tư, phát triển hệ thống cấp nước sạch, thoát nước

2

Đầu tư, phát triển khu dịch vụ công nghiệp

3

Đầu tư kết cấu hạ tầng trên đất để đấu giá quyền sử dụng đất

4

Đầu tư xây dựng tạo lập và phát triển quỹ nhà, đất tái định cư