Document: Khoản 8 Điều 1 Quyết định 3585/QĐ-UBND 2014 Bảo vệ Phát triển rừng Sơn La 2015 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "29/12/2014", "sign_number": "3585/QĐ-UBND", "signer": "Lò Mai Kiên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "29/12/2014", "sign_number": "3585/QĐ-UBND", "signer": "Lò Mai Kiên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "29/12/2014", "sign_number": "3585/QĐ-UBND", "signer": "Lò Mai Kiên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "29/12/2014", "sign_number": "3585/QĐ-UBND", "signer": "Lò Mai Kiên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "29/12/2014", "sign_number": "3585/QĐ-UBND", "signer": "Lò Mai Kiên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 8 Điều 1 Quyết định 3585/QĐ-UBND 2014 Bảo vệ Phát triển rừng Sơn La 2015 2020

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Sơn La đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020, với nội dung chủ yếu sau:
...
8. Quy hoạch các hạng mục xây dựng cơ sở hạ tầng phục vụ công tác bảo vệ và phát triển rừng
- Nâng cấp 11 vườn ươm và xây dựng mới 05 vườn ươm.
- Xây dựng rừng giống vô tính; rừng giống chuyển hóa với mục đích bảo tồn các nguồn gen nhất là nguồn gen cây bản địa quý hiếm.
- Xây dựng 46 trạm bảo vệ rừng và 20 chòi canh lửa tại các khu vực rừng tập trung; Xây dựng mới 110 km đường băng cản lửa và 120 km đường lâm nghiệp theo tiêu chuẩn đường lâm nghiệp.
III. TỔNG HỢP NHU CẦU VỐN ĐẦU TƯ
1. Tổng vốn đầu tư
Nhu cầu vốn thực hiện quy hoạch giai đoạn 2014 - 2020 là: 2.158.145 triệu đồng, trong đó:
- Bảo vệ rừng là: 1.038.704 triệu đồng, chiếm 48,1%.
- Phát triển rừng là: 769.493 triệu đồng, chiếm 35,7%.
- Chi phí thiết kế các hạng mục bảo vệ và phát triển rừng: 9.167 triệu đồng, chiếm 0,4%.
- Xây dựng cơ bản phục vụ lâm sinh là: 81.330 triệu đồng, chiếm 3,8%.
- Vốn khuyến lâm 4.000 triệu đồng chiếm 0,2%.
- Chi phí quản lý là: 195.362 triệu đồng, chiếm 9,1% tổng nhu cầu vốn.
2. Phân theo nguồn vốn
- Vốn ngân sách: Nhu cầu đầu tư 609.548 triệu đồng, chiếm 28,2% tổng vốn đầu tư.
- Vốn huy động từ dân, doanh nghiệp và tổ chức tín dụng trong nước: nhu cầu đầu tư 392.782 triệu đồng, chiếm 18,2% tổng vốn đầu tư;
- Vốn chi trả dịch vụ môi trường rừng 940.000 triệu đồng, chiếm 43,6% tổng vốn đầu tư.
- Vốn hỗ trợ ODA và đầu tư trực tiếp từ nước ngoài FDI: nhu cầu đầu tư 215.815 triệu đồng, chiếm 10% tổng vốn đầu tư.
IV. DANH MỤC CÁC DỰ ÁN ƯU TIÊN
1. Dự án bảo vệ và phát triển rừng đến năm 2020 của các huyện, thành phố và các Ban quản lý rừng đặc dụng.
2. Dự án tổng kiểm kê rừng và đất lâm nghiệp.
3. Dự án đầu tư bảo vệ và phát triển rừng dọc tuyến giao thông quốc lộ, tỉnh lộ giai đoạn 2014 - 2020.
4. Dự án Nâng cao năng lực phòng cháy chữa cháy rừng tỉnh Sơn La giai đoạn 2014 - 2020.
5. Dự án phát triển giống cây lâm nghiệp đến năm 2020.
6. Quy hoạch phát triển lâm sản ngoài gỗ.
7. Quy hoạch bảo tồn và phát triển rừng đặc dụng tỉnh Sơn La.
8. Đề án thành lập khu rừng đặc dụng Mường La; Dự án xác lập các khu rừng phòng hộ: Quỳnh Nhai, Mai Sơn, Yên Châu và Sông Mã.

Content:
Quy hoạch các hạng mục xây dựng cơ sở hạ tầng phục vụ công tác bảo vệ và phát triển rừng
- Nâng cấp 11 vườn ươm và xây dựng mới 05 vườn ươm.
- Xây dựng rừng giống vô tính; rừng giống chuyển hóa với mục đích bảo tồn các nguồn gen nhất là nguồn gen cây bản địa quý hiếm.
- Xây dựng 46 trạm bảo vệ rừng và 20 chòi canh lửa tại các khu vực rừng tập trung; Xây dựng mới 110 km đường băng cản lửa và 120 km đường lâm nghiệp theo tiêu chuẩn đường lâm nghiệp.
III. TỔNG HỢP NHU CẦU VỐN ĐẦU TƯ
1. Tổng vốn đầu tư
Nhu cầu vốn thực hiện quy hoạch giai đoạn 2014 - 2020 là: 2.158.145 triệu đồng, trong đó:
- Bảo vệ rừng là: 1.038.704 triệu đồng, chiếm 48,1%.
- Phát triển rừng là: 769.493 triệu đồng, chiếm 35,7%.
- Chi phí thiết kế các hạng mục bảo vệ và phát triển rừng: 9.167 triệu đồng, chiếm 0,4%.
- Xây dựng cơ bản phục vụ lâm sinh là: 81.330 triệu đồng, chiếm 3,8%.
- Vốn khuyến lâm 4.000 triệu đồng chiếm 0,2%.
- Chi phí quản lý là: 195.362 triệu đồng, chiếm 9,1% tổng nhu cầu vốn.
2. Phân theo nguồn vốn
- Vốn ngân sách: Nhu cầu đầu tư 609.548 triệu đồng, chiếm 28,2% tổng vốn đầu tư.
- Vốn huy động từ dân, doanh nghiệp và tổ chức tín dụng trong nước: nhu cầu đầu tư 392.782 triệu đồng, chiếm 18,2% tổng vốn đầu tư;
- Vốn chi trả dịch vụ môi trường rừng 940.000 triệu đồng, chiếm 43,6% tổng vốn đầu tư.
- Vốn hỗ trợ ODA và đầu tư trực tiếp từ nước ngoài FDI: nhu cầu đầu tư 215.815 triệu đồng, chiếm 10% tổng vốn đầu tư.
IV. DANH MỤC CÁC DỰ ÁN ƯU TIÊN
1. Dự án bảo vệ và phát triển rừng đến năm 2020 của các huyện, thành phố và các Ban quản lý rừng đặc dụng.
2. Dự án tổng kiểm kê rừng và đất lâm nghiệp.
3. Dự án đầu tư bảo vệ và phát triển rừng dọc tuyến giao thông quốc lộ, tỉnh lộ giai đoạn 2014 - 2020.
4. Dự án Nâng cao năng lực phòng cháy chữa cháy rừng tỉnh Sơn La giai đoạn 2014 - 2020.
5. Dự án phát triển giống cây lâm nghiệp đến năm 2020.
6. Quy hoạch phát triển lâm sản ngoài gỗ.
7. Quy hoạch bảo tồn và phát triển rừng đặc dụng tỉnh Sơn La.
Đề án thành lập khu rừng đặc dụng Mường La; Dự án xác lập các khu rừng phòng hộ: Quỳnh Nhai, Mai Sơn, Yên Châu và Sông Mã.