Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4384/QĐ-UBND 2013 duyệt đồ án quy hoạch khu dân cư Gò Trang Quận 9 Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "14/08/2013", "sign_number": "4384/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "14/08/2013", "sign_number": "4384/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "14/08/2013", "sign_number": "4384/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "14/08/2013", "sign_number": "4384/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "14/08/2013", "sign_number": "4384/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4384/QĐ-UBND 2013 duyệt đồ án quy hoạch khu dân cư Gò Trang Quận 9 Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị (quy hoạch phân khu) tỷ lệ 1/2000 khu dân cư Gò Trang, phường Phú Hữu, quận 9 (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được phân chia làm 01 đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị nằm ngoài đơn vị ở, được xác định như sau:
Đơn vị ở:
a. Các khu chức năng thuộc đơn vị ở (tổng diện tích đơn vị ở: 27,16 ha):
a.1. Các nhóm nhà ở: tổng diện tích 15,68 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: diện tích 2,3 ha; bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 1,84 ha, trong đó:
+ Trường mầm non (xây dựng mới): 0,53 ha.
+ Trường trung học cơ sở (xây dựng mới): 1,31 ha.
- Đất y tế (xây mới): tổng diện tích 0,18 ha.
- Đất công trình công cộng (xây mới): tổng diện tích 0,15 ha.
- Đất công trình văn hóa (xây mới): tổng diện tích 0,13 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 2,35 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: tổng diện tích 6,83ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở, tổng diện tích 16,13 ha:
b.1. Khu công trình dịch vụ cấp khu vực: tổng diện tích 1,95 ha.
b.2. Khu cây xanh cảnh quan dọc rạch: diện tích 1,18 ha.
b.3. Sông rạch - hồ điều tiết: diện tích 2,06 ha.
b.4. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại: tính đến mạng lưới đường khu vực: diện tích 10,94 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất đơn vị ở:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

I

Đất đơn vị ở

27,16

100

1

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

15,68

57,73

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới thấp tầng

11,98

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới chung cư cao tầng

3,70

2

Đất công trình dịch vụ đô thị

2,3

8,47

- Đất giáo dục

1,84

+ Trường mầm non (xây dựng mới)

0,53

+ Trường trung học cơ sở (xây dựng mới)

1,31

- Đất trung tâm y tế (xây dựng mới)

0,18

- Đất công trình công cộng (xây dựng mới)

0,15

- Đất công trình văn hóa

0,13

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

2,35

8,65

4

Đất giao thông và sân bãi

6,83

25,15

II

Đất ngoài đơn vị ở

16,13

1

Đất công trình dịch vụ cấp đô thị (Trung tâm điều hành đường Cao tốc)

1,95

2

Đất cây xanh cảnh quan sông rạch

1,18

3

Sông rạch - hồ điều tiết

2,06

- Sông rạch

1,50

- Hồ điều tiết

0,56

4

Đất giao thông đối ngoại

10,94

Tổng cộng

43,29

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trong đơn vị ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Diện tích (ha)

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Tối thiểu

Tối đa

Đơn vị ở (diện tích: 27,16 ha; dự báo quy mô dân số: 6.800 người

1. Đất đơn vị ở

27,16

39,94

1.1. Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

15,68

23,06

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới thấp tầng

11,98

50-80

1

4

2,50

- Đất nhỏm nhà ở xây dựng mới chung cư cao tầng

3,70

20-40

1

30

6,00

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

2,3

3,38

+ Đất giáo dục

1,84

2,71

Trường trung học cơ sở (xây dựng mới)

1,31

40

1

4

1,6

Trường mầm non (xây dựng mới)

0,53

40

1

2

0,8

+ Đất công trình công cộng

0,15

40

1

5

2,0

+ Đất y tế

0,18

40

1

5

2,0

+ Đất công trình văn hóa

0,13

40

1

5

2,0

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

2,35

3,65

05

0

1

0,05

1.4. Đất giao thông và sân bãi

6,83

10,04

10,32 km/km2

2. Đất ngoài đơn vị ở

16,13

2.1. Đất công trình dịch vụ cấp đô thị (trung tâm điều hành đường cao tốc)

1,95

2.2. Đất cây xanh cảnh quan dọc sông, rạch

1,18

1,74

2.3. Sông rạch, hồ điều tiết

2,06

- Sông rạch

1,50

- Hồ điều tiết

0,56

2.4. Đất giao thông đối ngoại

10,94

16,09

- Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trên từng ô phế trong các đơn vị ở:

Ký hiệu lô

Chức năng sử dụng

Số dân

Diện tích (ha)

Mật độ xây dựng (%)

Tầng cao xây dựng tối đa

Hệ số sử dụng đất

Đất nhóm nhà ở

6.800

1

Đất nhóm nhà ở cao tầng xây mới

425

0,51

20-40

30

6,0

2

Đất nhóm nhà ở thấp tầng xây mới

213

1,07

50-80

4

2,5

3

Đất nhóm nhà ở thấp tầng xây mới

255

1,28

50-80

4

2,5

4

Đất nhóm nhà ở thấp tầng xây mới

698

3,50

50-80

4

2,5

5

Đất nhóm nhà ở thấp tầng xây mới

247

1,24

50-80

4

2,5

6

Đất nhóm nhà ở thấp tầng xây mới

327

1,64

50-80

4

2,5

7

Đất nhóm nhà ở cao tầng xây mới

3.988

3,19

20-40

30

6,0

8

Đất nhóm nhà ở thấp tầng xây mới

648

3,25

50-80

4

2,5

9

Đất trường trung học cơ sở (xây mới)

1,31

40

4

1,6

10

Đất trường mầm non (xây mới)

0,53

40

2

0,8

11

Đất công trình công cộng (xây mới)

0,15

40

5

2,0

12

Đất y tế (xây mới)

0,18

40

5

2,0

13

Đất cây xanh - sông rạch - văn hóa

2,18

13.1

- Đất công trình văn hóa

0,13

40

5

2,0

13.2

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

0,92

5

1

0,05

13.3

- Đất cây xanh cảnh quan dọc sông

0,56

13.4

- Sông rạch

0,57

14

Đất cây xanh - sông rạch

3,54

14.1

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

1,43

5

1

0,05

14.2

- Đất cây xanh cảnh quan dọc sông rạch

0,62

14.3

- Sông rạch

0,93

14.4

- Hồ điều tiết

0,56

15

Trung tâm điều hành đường cao tốc

1,95

40

5

2,0

Content:
Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được phân chia làm 01 đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị nằm ngoài đơn vị ở, được xác định như sau:
Đơn vị ở:
a. Các khu chức năng thuộc đơn vị ở (tổng diện tích đơn vị ở: 27,16 ha):
a.1. Các nhóm nhà ở: tổng diện tích 15,68 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: diện tích 2,3 ha; bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 1,84 ha, trong đó:
+ Trường mầm non (xây dựng mới): 0,53 ha.
+ Trường trung học cơ sở (xây dựng mới): 1,31 ha.
- Đất y tế (xây mới): tổng diện tích 0,18 ha.
- Đất công trình công cộng (xây mới): tổng diện tích 0,15 ha.
- Đất công trình văn hóa (xây mới): tổng diện tích 0,13 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 2,35 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: tổng diện tích 6,83ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở, tổng diện tích 16,13 ha:
b.1. Khu công trình dịch vụ cấp khu vực: tổng diện tích 1,95 ha.
b.2. Khu cây xanh cảnh quan dọc rạch: diện tích 1,18 ha.
b.3. Sông rạch - hồ điều tiết: diện tích 2,06 ha.
b.4. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại: tính đến mạng lưới đường khu vực: diện tích 10,94 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất đơn vị ở:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

I

Đất đơn vị ở

27,16

100

1

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

15,68

57,73

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới thấp tầng

11,98

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới chung cư cao tầng

3,70

2

Đất công trình dịch vụ đô thị

2,3

8,47

- Đất giáo dục

1,84

+ Trường mầm non (xây dựng mới)

0,53

+ Trường trung học cơ sở (xây dựng mới)

1,31

- Đất trung tâm y tế (xây dựng mới)

0,18

- Đất công trình công cộng (xây dựng mới)

0,15

- Đất công trình văn hóa

0,13

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

2,35

8,65

4

Đất giao thông và sân bãi

6,83

25,15

II

Đất ngoài đơn vị ở

16,13

1

Đất công trình dịch vụ cấp đô thị (Trung tâm điều hành đường Cao tốc)

1,95

2

Đất cây xanh cảnh quan sông rạch

1,18

3

Sông rạch - hồ điều tiết

2,06

- Sông rạch

1,50

- Hồ điều tiết

0,56

4

Đất giao thông đối ngoại

10,94

Tổng cộng

43,29

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trong đơn vị ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Diện tích (ha)

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Tối thiểu

Tối đa

Đơn vị ở (diện tích: 27,16 ha; dự báo quy mô dân số: 6.800 người

1. Đất đơn vị ở

27,16

39,94

1.1. Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

15,68

23,06

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới thấp tầng

11,98

50-80

1

4

2,50

- Đất nhỏm nhà ở xây dựng mới chung cư cao tầng

3,70

20-40

1

30

6,00

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

2,3

3,38

+ Đất giáo dục

1,84

2,71

Trường trung học cơ sở (xây dựng mới)

1,31

40

1

4

1,6

Trường mầm non (xây dựng mới)

0,53

40

1

2

0,8

+ Đất công trình công cộng

0,15

40

1

5

2,0

+ Đất y tế

0,18

40

1

5

2,0

+ Đất công trình văn hóa

0,13

40

1

5

2,0

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

2,35

3,65

05

0

1

0,05

1.4. Đất giao thông và sân bãi

6,83

10,04

10,32 km/km2

2. Đất ngoài đơn vị ở

16,13

2.1. Đất công trình dịch vụ cấp đô thị (trung tâm điều hành đường cao tốc)

1,95

2.2. Đất cây xanh cảnh quan dọc sông, rạch

1,18

1,74

2.3. Sông rạch, hồ điều tiết

2,06

- Sông rạch

1,50

- Hồ điều tiết

0,56

2.4. Đất giao thông đối ngoại

10,94

16,09

- Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trên từng ô phế trong các đơn vị ở:

Ký hiệu lô

Chức năng sử dụng

Số dân

Diện tích (ha)

Mật độ xây dựng (%)

Tầng cao xây dựng tối đa

Hệ số sử dụng đất

Đất nhóm nhà ở

6.800

1

Đất nhóm nhà ở cao tầng xây mới

425

0,51

20-40

30

6,0

2

Đất nhóm nhà ở thấp tầng xây mới

213

1,07

50-80

4

2,5

3

Đất nhóm nhà ở thấp tầng xây mới

255

1,28

50-80

4

2,5

4

Đất nhóm nhà ở thấp tầng xây mới

698

3,50

50-80

4

2,5

5

Đất nhóm nhà ở thấp tầng xây mới

247

1,24

50-80

4

2,5

6

Đất nhóm nhà ở thấp tầng xây mới

327

1,64

50-80

4

2,5

7

Đất nhóm nhà ở cao tầng xây mới

3.988

3,19

20-40

30

6,0

8

Đất nhóm nhà ở thấp tầng xây mới

648

3,25

50-80

4

2,5

9

Đất trường trung học cơ sở (xây mới)

1,31

40

4

1,6

10

Đất trường mầm non (xây mới)

0,53

40

2

0,8

11

Đất công trình công cộng (xây mới)

0,15

40

5

2,0

12

Đất y tế (xây mới)

0,18

40

5

2,0

13

Đất cây xanh - sông rạch - văn hóa

2,18

13.1

- Đất công trình văn hóa

0,13

40

5

2,0

13.2

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

0,92

5

1

0,05

13.3

- Đất cây xanh cảnh quan dọc sông

0,56

13.4

- Sông rạch

0,57

14

Đất cây xanh - sông rạch

3,54

14.1

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

1,43

5

1

0,05

14.2

- Đất cây xanh cảnh quan dọc sông rạch

0,62

14.3

- Sông rạch

0,93

14.4

- Hồ điều tiết

0,56

15

Trung tâm điều hành đường cao tốc

1,95

40

5

2,0