Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 17/2010/QĐ-UBND điều chỉnh Quyết định 105/2009/QĐ-UBND

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "20/05/2010", "sign_number": "17/2010/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chiến Thắng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "20/05/2010", "sign_number": "17/2010/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chiến Thắng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "20/05/2010", "sign_number": "17/2010/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chiến Thắng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "20/05/2010", "sign_number": "17/2010/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chiến Thắng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "20/05/2010", "sign_number": "17/2010/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chiến Thắng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 17/2010/QĐ-UBND điều chỉnh Quyết định 105/2009/QĐ-UBND

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Phụ lục 2.1, 3.1, 4.1, 4.3, 5.3, 7.3 ban hành kèm theo Quyết định số 105/2009/QĐ-UBND ngày 31/12/2009 của UBND tỉnh như sau:
...
2.000.000

1.200.000

1.000.000

560.000

400.000

2. Điều chỉnh Phụ lục 4.1 và 4.3 bảng giá đất huyện Cam Lâm:
- Phụ lục 4.1: Bảng giá đất phi nông nghiệp Thị trấn Cam Đức – huyện Cam Lâm:

Tên đường

Loại đường

Hệ số

VT1

VT2

VT3

VT4

VT5

Đường số 7

3

1,0

600.000

420.000

280.000

230.000

200.000

Đường vào Nhà thờ Hòa Yên

2

0,8

880.000

560.000

400.000

240.000

200.000

- Phụ lục 4.3: Bảng giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn các xã thuộc huyện Cam Lâm:

Tên xã

Hệ số

Khu vực

Giá đất theo hệ số (đồng/m2)

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Cam Tân

Thôn Vĩnh Bình

Từ giáp Quốc lộ 1 đến tràn suối gỗ

0,8

1

120.000

88.000

64.000

Content:
2.000.000

1.200.000

1.000.000

560.000

400.000

Điều chỉnh Phụ lục 4.1 và 4.3 bảng giá đất huyện Cam Lâm:
- Phụ lục 4.1: Bảng giá đất phi nông nghiệp Thị trấn Cam Đức – huyện Cam Lâm:

Tên đường

Loại đường

Hệ số

VT1

VT2

VT3

VT4

VT5

Đường số 7

3

1,0

600.000

420.000

280.000

230.000

200.000

Đường vào Nhà thờ Hòa Yên

2

0,8

880.000

560.000

400.000

240.000

200.000

- Phụ lục 4.3: Bảng giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn các xã thuộc huyện Cam Lâm:

Tên xã

Hệ số

Khu vực

Giá đất theo hệ số (đồng/m2)

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Cam Tân

Thôn Vĩnh Bình

Từ giáp Quốc lộ 1 đến tràn suối gỗ

0,8

1

120.000

88.000

64.000