Document: Khoản 2 Điều 2 Quyết định 62/2013/QĐ-UBND Quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất 5 năm Hà Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "11/11/2013", "sign_number": "62/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "11/11/2013", "sign_number": "62/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "11/11/2013", "sign_number": "62/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "11/11/2013", "sign_number": "62/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "11/11/2013", "sign_number": "62/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Quyết định 62/2013/QĐ-UBND Quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất 5 năm Hà Nam

Điều 2. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011-2015) của xã Trác Văn, huyện Duy Tiên với các chỉ tiêu sau:
...
2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0,22

0,22

0,22

0,22

0,22

0,22

2.2

Đất khu công nghiệp

42,44

42,44

42,44

42,44

42,44

42,44

2.3

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

0,69

0,69

0,69

0,69

0,69

0,69

2.4

Đất di tích danh thắng

0,53

0,53

0,53

0,53

0,53

0,53

2.5

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,07

0,07

0,07

0,10

0,10

0,10

2.6

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0,79

0,79

0,79

0,79

0,79

0,79

2.7

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

4,55

4,55

4,87

4,97

5,27

5,27

2.8

Đất có mặt nước chuyên dùng

0,18

0,18

0,18

0,18

0,12

0,12

2.9

Đất sông suối

34,12

34,12

34,12

34,12

34,12

34,12

2.10

Đất phát triển hạ tầng

75,16

75,16

100,76

101,07

101,33

140,79

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

0,34

0,34

0,34

0,48

0,72

0,78

Đất cơ sở y tế

0,13

0,13

0,13

0,13

0,13

0,13

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

1,87

1,87

1,87

2,04

2,22

2,22

Đất cơ sở thể dục-thể thao

0,91

0,91

0,51

0,51

0,35

0,35

2.11

Đất phi nông nghiệp khác

1,03

1,03

1,03

1,03

1,03

1,03

2.12

Đất ở nông thôn

101,29

101,29

101,29

103,39

103,69

105,09

3

Đất chưa sử dụng

Content:
2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0,22

0,22

0,22

0,22

0,22

0,22

2.2

Đất khu công nghiệp

42,44

42,44

42,44

42,44

42,44

42,44

2.3

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

0,69

0,69

0,69

0,69

0,69

0,69

2.4

Đất di tích danh thắng

0,53

0,53

0,53

0,53

0,53

0,53

2.5

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,07

0,07

0,07

0,10

0,10

0,10

2.6

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0,79

0,79

0,79

0,79

0,79

0,79

2.7

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

4,55

4,55

4,87

4,97

5,27

5,27

2.8

Đất có mặt nước chuyên dùng

0,18

0,18

0,18

0,18

0,12

0,12

2.9

Đất sông suối

34,12

34,12

34,12

34,12

34,12

34,12

2.10

Đất phát triển hạ tầng

75,16

75,16

100,76

101,07

101,33

140,79

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

0,34

0,34

0,34

0,48

0,72

0,78

Đất cơ sở y tế

0,13

0,13

0,13

0,13

0,13

0,13

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

1,87

1,87

1,87

2,04

2,22

2,22

Đất cơ sở thể dục-thể thao

0,91

0,91

0,51

0,51

0,35

0,35

2.11

Đất phi nông nghiệp khác

1,03

1,03

1,03

1,03

1,03

1,03

2.12

Đất ở nông thôn

101,29

101,29

101,29

103,39

103,69

105,09

3

Đất chưa sử dụng