Document: Điều 2 Quyết định 68/2001/QĐ-UB tiêu chuẩn định mức sử dụng điện thoại đối với cán bộ lãnh đạo Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "07/09/2001", "sign_number": "68/2001/QĐ-UB", "signer": "Hoàng Văn Nghiên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "07/09/2001", "sign_number": "68/2001/QĐ-UB", "signer": "Hoàng Văn Nghiên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "07/09/2001", "sign_number": "68/2001/QĐ-UB", "signer": "Hoàng Văn Nghiên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "07/09/2001", "sign_number": "68/2001/QĐ-UB", "signer": "Hoàng Văn Nghiên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "07/09/2001", "sign_number": "68/2001/QĐ-UB", "signer": "Hoàng Văn Nghiên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 68/2001/QĐ-UB tiêu chuẩn định mức sử dụng điện thoại đối với cán bộ lãnh đạo Hà Nội có nội dung như sau:

Điều 2. : Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/09/2001 và thay thế Điều 13, Điều 14 Quyết định số 62/1999/QĐ-UB ngày 30/07/1999 của UBND Thành phố, Quy định về việc thực hiện tiết kiệm, chống lãng phí tại các cơ quan Hành chính sự nghiệp, Đoàn thể, Hội quần chúng, Doanh nghiệp nhà nước và các tổ chức thụ hưởng ngân sách nhà nước thuộc Thành phố Hà Nội.

Content:
Điều 2. : Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/09/2001 và thay thế Điều 13, Điều 14 Quyết định số 62/1999/QĐ-UB ngày 30/07/1999 của UBND Thành phố, Quy định về việc thực hiện tiết kiệm, chống lãng phí tại các cơ quan Hành chính sự nghiệp, Đoàn thể, Hội quần chúng, Doanh nghiệp nhà nước và các tổ chức thụ hưởng ngân sách nhà nước thuộc Thành phố Hà Nội.