Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 937/QĐ-UBND 2018 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Sông Lô Vĩnh Phúc

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "24/04/2018", "sign_number": "937/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Chí Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "24/04/2018", "sign_number": "937/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Chí Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "24/04/2018", "sign_number": "937/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Chí Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "24/04/2018", "sign_number": "937/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Chí Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "24/04/2018", "sign_number": "937/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Chí Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 937/QĐ-UBND 2018 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Sông Lô Vĩnh Phúc

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 huyện Sông Lô với nội dung sau:
...
2.144,99

14,30

1.907,96

12,72

-237,03

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

947,16

6,32

699,80

4,67

-247,36

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.424,35

16,17

2.323,70

15,50

-100,65

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.602,96

10,69

1.602,96

10,69

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2.681,02

17,88

2.606,86

17,38

-74,16

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

152,54

1,02

148,12

0,99

-4,42

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

32,90

0,22

32,90

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.959,56

19,74

Content:
2.144,99

14,30

1.907,96

12,72

-237,03

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

947,16

6,32

699,80

4,67

-247,36

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.424,35

16,17

2.323,70

15,50

-100,65

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.602,96

10,69

1.602,96

10,69

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2.681,02

17,88

2.606,86

17,38

-74,16

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

152,54

1,02

148,12

0,99

-4,42

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

32,90

0,22

32,90

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.959,56

19,74