Document: Điểm a Khoản 5 Điều 1 Quyết định 2296/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch phân khu Khu vực đường thành phố Đà Lạt Lâm Đồng 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "21/10/2016", "sign_number": "2296/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Văn Việt", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "21/10/2016", "sign_number": "2296/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Văn Việt", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "21/10/2016", "sign_number": "2296/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Văn Việt", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "21/10/2016", "sign_number": "2296/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Văn Việt", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "21/10/2016", "sign_number": "2296/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Văn Việt", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 5 Điều 1 Quyết định 2296/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch phân khu Khu vực đường thành phố Đà Lạt Lâm Đồng 2016

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch phân khu Khu vực đường Phù Đổng Thiên Vương - Mai Anh Đào - Vạn Hạnh - Mai Xuân Thưởng, phường 8, thành phố Đà Lạt, tỷ lệ 1/2000 với những nội dung chủ yếu như sau:
...
5. Nội dung quy hoạch:
a) Cơ cấu sử dụng đất:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

1

Đất công trình y tế

0,02

0,02

2

Đất công trình giáo dục

0,86

0,74

3

Đất công trình văn hóa (hội trường sinh hoạt cộng đồng)

0,08

0,07

4

Đất công trình thương mại, dịch vụ công cộng

0,34

0,29

5

Đất công trình tôn giáo (nhà thờ, tịnh xá)

1,36

1,17

6

Đất công trình công cộng khác (đình, miếu thờ...)

0,02

0,02

7

Đất ở

46,41

40,01

8

Đất công viên cảnh quan đô thị

53,25

45,91

6

Mặt nước

2,42

2,09

7

Đất giao thông

11,24

9,69

Tổng cộng

116,00

100,00

Content:
Cơ cấu sử dụng đất:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

1

Đất công trình y tế

0,02

0,02

2

Đất công trình giáo dục

0,86

0,74

3

Đất công trình văn hóa (hội trường sinh hoạt cộng đồng)

0,08

0,07

4

Đất công trình thương mại, dịch vụ công cộng

0,34

0,29

5

Đất công trình tôn giáo (nhà thờ, tịnh xá)

1,36

1,17

6

Đất công trình công cộng khác (đình, miếu thờ...)

0,02

0,02

7

Đất ở

46,41

40,01

8

Đất công viên cảnh quan đô thị

53,25

45,91

6

Mặt nước

2,42

2,09

7

Đất giao thông

11,24

9,69

Tổng cộng

116,00

100,00