Document: Điều 35 Thông tư 174/2015/TT-BTC hướng dẫn kế toán nghiệp vụ thuế thu khác hàng xuất nhập khẩu mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "10/11/2015", "sign_number": "174/2015/TT-BTC", "signer": "Đỗ Hoàng Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "10/11/2015", "sign_number": "174/2015/TT-BTC", "signer": "Đỗ Hoàng Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "10/11/2015", "sign_number": "174/2015/TT-BTC", "signer": "Đỗ Hoàng Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "10/11/2015", "sign_number": "174/2015/TT-BTC", "signer": "Đỗ Hoàng Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "10/11/2015", "sign_number": "174/2015/TT-BTC", "signer": "Đỗ Hoàng Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điều 35 Thông tư 174/2015/TT-BTC hướng dẫn kế toán nghiệp vụ thuế thu khác hàng xuất nhập khẩu mới nhất có nội dung như sau:

Điều 35. Tài khoản 337- Các khoản thuế tạm thu
1. Nguyên tắc kế toán thuế tạm thu
a) Tài khoản này phản ánh số thuế tạm thu phải thu, số
thuế tạm
thu đã được hoàn, số thuế tạm thu đã được giảm, không thu, xóa theo quyết định của cấp thẩm quyền.
b) Chứng từ để hạch toán vào tài khoản này là Chứng từ ghi số thuế tạm thu phải thu; quyết định điều chỉnh thuế tạm thu (ghi số âm); Quyết định ấn định thuế và các chứng từ có liên quan khác.
2. Kết cấu và nội dung phản ánh của Tài khoản 337- Các khoản thuế tạm thu
Bên Nợ:
- Số thuế tạm thu đã hoàn cho người nộp thuế, do tái xuất hoặc tái nhập;
- Kết chuyển số thuế tạm thu không thu theo quyết định không thu thuế tạm thu, quyết định giảm, quyết định xóa nợ, quyết định điều chỉnh giảm tờ khai cũ;
Bên Có:
- Số phải thu về thuế tạm thu của người nộp thuế;
- Các trường hợp điều chỉnh số thuế tạm thu (tăng ghi dương, giảm ghi âm);
Số dư bên Có: Phản ánh số thuế tạm thu của những tờ khai chưa làm thủ tục theo quy định để tái xuất hoặc tái nhập hàng hóa đã nhập/xuất khẩu trước đó.
Tài khoản 337- Số thu thuế tạm thu có 10 tài khoản cấp 2
- Tài khoản 33701- Thuế xuất khẩu
- Tài khoản 33702- Thuế nhập khẩu
- Tài khoản 33703- Thuế GTGT
- Tài khoản 33704- Thuế TTĐB
- Tài khoản 33705- Thuế chống bán phá giá
- Tài khoản 33706- Thuế BVMT
- Tài khoản 33707- Thuế tự vệ
- Tài khoản 33708- Thuế chống phân biệt đối xử
- Tài khoản 33709- Thuế chống trợ cấp
- Tài khoản 33799- Thuế tạm thu khác.

Content:
Điều 35. Tài khoản 337- Các khoản thuế tạm thu
1. Nguyên tắc kế toán thuế tạm thu
a) Tài khoản này phản ánh số thuế tạm thu phải thu, số
thuế tạm
thu đã được hoàn, số thuế tạm thu đã được giảm, không thu, xóa theo quyết định của cấp thẩm quyền.
b) Chứng từ để hạch toán vào tài khoản này là Chứng từ ghi số thuế tạm thu phải thu; quyết định điều chỉnh thuế tạm thu (ghi số âm); Quyết định ấn định thuế và các chứng từ có liên quan khác.
2. Kết cấu và nội dung phản ánh của Tài khoản 337- Các khoản thuế tạm thu
Bên Nợ:
- Số thuế tạm thu đã hoàn cho người nộp thuế, do tái xuất hoặc tái nhập;
- Kết chuyển số thuế tạm thu không thu theo quyết định không thu thuế tạm thu, quyết định giảm, quyết định xóa nợ, quyết định điều chỉnh giảm tờ khai cũ;
Bên Có:
- Số phải thu về thuế tạm thu của người nộp thuế;
- Các trường hợp điều chỉnh số thuế tạm thu (tăng ghi dương, giảm ghi âm);
Số dư bên Có: Phản ánh số thuế tạm thu của những tờ khai chưa làm thủ tục theo quy định để tái xuất hoặc tái nhập hàng hóa đã nhập/xuất khẩu trước đó.
Tài khoản 337- Số thu thuế tạm thu có 10 tài khoản cấp 2
- Tài khoản 33701- Thuế xuất khẩu
- Tài khoản 33702- Thuế nhập khẩu
- Tài khoản 33703- Thuế GTGT
- Tài khoản 33704- Thuế TTĐB
- Tài khoản 33705- Thuế chống bán phá giá
- Tài khoản 33706- Thuế BVMT
- Tài khoản 33707- Thuế tự vệ
- Tài khoản 33708- Thuế chống phân biệt đối xử
- Tài khoản 33709- Thuế chống trợ cấp
- Tài khoản 33799- Thuế tạm thu khác.