Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 4473/QĐ-UBND 2013 đồ án quy hoạch khu dân cư Ngã Tư Thới Tứ Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/08/2013", "sign_number": "4473/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/08/2013", "sign_number": "4473/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/08/2013", "sign_number": "4473/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/08/2013", "sign_number": "4473/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/08/2013", "sign_number": "4473/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 4473/QĐ-UBND 2013 đồ án quy hoạch khu dân cư Ngã Tư Thới Tứ Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu dân cư Ngã Tư Thới Tứ, xã Thới Tam Thôn, huyện Hóc Môn (điều chỉnh tổng thể quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000), với các nội dung chính như sau:
...
5. Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Thời hạn quy hoạch: đến năm 2020 (theo thời hạn quy hoạch của đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng huyện Hóc Môn được duyệt).
5.2. Dự báo quy mô dân số trong khu vực quy hoạch: 3.000 người.
5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy
hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

80,60

B

Chỉ tiêu sử dụng đất khu ở trung bình toàn khu

m2/người

87,24

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong khu ở

- Đất nhóm nhà ở

m2/người

48,40

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở
Trong đó:
+ Đất công trình giáo dục
+ Trạm y tế
+ Hành chính cấp xã
+ Văn hóa
+ Công trình công cộng (thương mại dịch vụ,…)

m2/người

m2/người
m2/người
m2/người
m2/người
m2/người

7,2

2,97
0,5
1,06
0,5
2,16

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (không kể 1 m2/người đất cây
xanh trong nhóm nhà ở)

m2/người

5,57

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

km/km2

11,08

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

- Đất giao thông bố trí đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên), kể cả giao thông tĩnh

%

19,21

- Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

- Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

- Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

1.500

- Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/người/ngày

1,0

E

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

- Mật độ xây dựng chung

%

5 - 60

- Hệ số sử dụng đất tối đa

lần

3,0

- Tầng cao xây dựng

Tối đa

tầng

5

Tối thiểu

tầng

1

Ghi chú: Số tầng cao xây dựng bao gồm các tầng theo Thông tư số 12/2012/TT-BXD ngày 28 tháng 12 năm 2012 của Bộ Xây dựng.

Content:
Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Thời hạn quy hoạch: đến năm 2020 (theo thời hạn quy hoạch của đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng huyện Hóc Môn được duyệt).
5.2. Dự báo quy mô dân số trong khu vực quy hoạch: 3.000 người.
5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy
hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

80,60

B

Chỉ tiêu sử dụng đất khu ở trung bình toàn khu

m2/người

87,24

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong khu ở

- Đất nhóm nhà ở

m2/người

48,40

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở
Trong đó:
+ Đất công trình giáo dục
+ Trạm y tế
+ Hành chính cấp xã
+ Văn hóa
+ Công trình công cộng (thương mại dịch vụ,…)

m2/người

m2/người
m2/người
m2/người
m2/người
m2/người

7,2

2,97
0,5
1,06
0,5
2,16

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (không kể 1 m2/người đất cây
xanh trong nhóm nhà ở)

m2/người

5,57

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

km/km2

11,08

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

- Đất giao thông bố trí đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên), kể cả giao thông tĩnh

%

19,21

- Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

- Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

- Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

1.500

- Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/người/ngày

1,0

E

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

- Mật độ xây dựng chung

%

5 - 60

- Hệ số sử dụng đất tối đa

lần

3,0

- Tầng cao xây dựng

Tối đa

tầng

5

Tối thiểu

tầng

1

Ghi chú: Số tầng cao xây dựng bao gồm các tầng theo Thông tư số 12/2012/TT-BXD ngày 28 tháng 12 năm 2012 của Bộ Xây dựng.