Document: Khoản 11 Điều 2 Quyết định 02/2023/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 02/2020/QĐ-UBND Tây Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "10/01/2023", "sign_number": "02/2023/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Chiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "10/01/2023", "sign_number": "02/2023/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Chiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "10/01/2023", "sign_number": "02/2023/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Chiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "10/01/2023", "sign_number": "02/2023/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Chiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "10/01/2023", "sign_number": "02/2023/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Chiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 11 Điều 2 Quyết định 02/2023/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 02/2020/QĐ-UBND Tây Ninh

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Phụ lục 1 kèm theo Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND ngày 07/02/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định giá bồi thường đối với cây trồng và vật nuôi là thủy sản khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
...
11. Sửa đổi STT 3 Nhóm cây công nghiệp Phần II như sau:

3

Cao su (mật độ 555 cây/ha; 6m x 3m)

- Dưới 1 năm

đồng/cây

90.000

- Từ 1 năm đến 2 năm

đồng/cây

120.000

- Trên 2 năm đến 4 năm

đồng/cây

200.000

- Trên 4 năm đến 5 năm

đồng/cây

300.000

- Trên 5 năm đến 20 năm

đồng/cây

400.000

- Trên 20 năm

đồng/cây

200.000

Content:
Sửa đổi STT 3 Nhóm cây công nghiệp Phần II như sau:

3

Cao su (mật độ 555 cây/ha; 6m x 3m)

- Dưới 1 năm

đồng/cây

90.000

- Từ 1 năm đến 2 năm

đồng/cây

120.000

- Trên 2 năm đến 4 năm

đồng/cây

200.000

- Trên 4 năm đến 5 năm

đồng/cây

300.000

- Trên 5 năm đến 20 năm

đồng/cây

400.000

- Trên 20 năm

đồng/cây

200.000