Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 102/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Yên Phong Bắc Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "23/03/2023", "sign_number": "102/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "23/03/2023", "sign_number": "102/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "23/03/2023", "sign_number": "102/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "23/03/2023", "sign_number": "102/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "23/03/2023", "sign_number": "102/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 102/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Yên Phong Bắc Ninh

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Yên Phong với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Chờ

Đông Phong

Đông Thọ

Đông Tiến

Dũng Liệt

Hòa Tiến

Long Châu

Tam Đa

Tam Giang

Thụy Hòa

Trung Nghĩa

Văn Môn

Yên Phụ

Yên Trung

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

277,22

19,03

8,64

7,76

35,16

13,05

12,10

22,74

20,89

19,41

23,66

14,86

9,61

5,07

65,25

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

250,86

17,49

7,62

5,80

32,78

11,49

11,53

20,77

16,73

18,63

20,99

14,37

9,13

4,93

58,61

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

250,86

17,49

7,62

5,80

32,78

11,49

11,53

20,77

16,73

18,63

20,99

14,37

9,13

4,93

58,61

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

5,46

0,47

0,10

0,14

0,23

0,20

1,05

1,05

0,70

0,18

0,40

0,94

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,13

0,15

0,17

0,07

0,07

0,11

0,08

0,13

0,08

0,08

0,08

0,11

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

18,93

1,07

0,77

1,82

1,78

1,29

0,50

0,92

2,80

2,16

0,41

0,06

5,35

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,84

0,20

0,20

0,20

0,24

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUC/NKH

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

7,76

0,41

3,60

0,19

0,62

1,25

0,24

1,45

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Chờ

Đông Phong

Đông Thọ

Đông Tiến

Dũng Liệt

Hòa Tiến

Long Châu

Tam Đa

Tam Giang

Thụy Hòa

Trung Nghĩa

Văn Môn

Yên Phụ

Yên Trung

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

277,22

19,03

8,64

7,76

35,16

13,05

12,10

22,74

20,89

19,41

23,66

14,86

9,61

5,07

65,25

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

250,86

17,49

7,62

5,80

32,78

11,49

11,53

20,77

16,73

18,63

20,99

14,37

9,13

4,93

58,61

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

250,86

17,49

7,62

5,80

32,78

11,49

11,53

20,77

16,73

18,63

20,99

14,37

9,13

4,93

58,61

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

5,46

0,47

0,10

0,14

0,23

0,20

1,05

1,05

0,70

0,18

0,40

0,94

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,13

0,15

0,17

0,07

0,07

0,11

0,08

0,13

0,08

0,08

0,08

0,11

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

18,93

1,07

0,77

1,82

1,78

1,29

0,50

0,92

2,80

2,16

0,41

0,06

5,35

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,84

0,20

0,20

0,20

0,24

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUC/NKH

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

7,76

0,41

3,60

0,19

0,62

1,25

0,24

1,45