Document: Điều 1 Quyết định 541/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Bà Rịa Vũng Tàu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "12/03/2019", "sign_number": "541/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tuấn Quốc", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "12/03/2019", "sign_number": "541/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tuấn Quốc", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "12/03/2019", "sign_number": "541/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tuấn Quốc", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "12/03/2019", "sign_number": "541/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tuấn Quốc", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "12/03/2019", "sign_number": "541/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tuấn Quốc", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 541/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Bà Rịa Vũng Tàu có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Xuyên Mộc với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT. Phước Bửu

Xã Bàu Lâm

Xã Bình Châu

Xã Bông Trang

Xã Bưng Riềng

Xã Hòa Bình

(a)

(b)

(c)=(1+2…)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

63.924,41

920,99

3.491,86

8.514,49

3.486,25

5.011,90

3.736,52

1

Đất nông nghiệp

50.564,77

474,81

2.740,07

7.515,46

3.154,10

4.737,86

3.396,09

1.1

Đất trồng lúa

1.234,70

2,27

3,05

33,72

0,20

18,30

68,41

Trong đó: Đất chuyên lúa nước

726,48

33,72

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

3.371,45

25,73

54,09

149,45

20,76

201,31

98,64

1.3

Đất trồng cây lâu năm

28.962,00

442,73

2.645,36

1.548,51

683,02

1.511,55

3.197,59

1.4

Đất rừng phòng hộ

850,06

1.5

Đất rừng đặc dụng

10.758,72

4.604,42

2.075,69

2.543,82

1.6

Đất rừng sản xuất

4.456,51

1.028,76

286,30

396,82

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

652,60

4,09

37,57

132,65

9,94

10,59

16,56

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

278,71

17,95

78,19

55,48

14,90

2

Đất phi nông nghiệp

13.018,61

446,18

751,79

672,07

332,15

274,03

340,42

2.1

Đất quốc phòng

5.630,36

1,18

1,19

13,17

2.2

Đất an ninh

1.013,10

2,57

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất khu chế xuất

2.5

Đất cụm công nghiệp

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

504,14

7,51

0,15

198,61

12,42

42,57

0,83

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

121,47

4,62

9,92

50,68

2,37

7,07

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

7,91

7,91

2.9

Đất phát triển hạ tầng

3.717,97

302,72

634,30

164,23

232,00

111,89

214,84

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

1,56

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

7,43

0,19

3,98

2.13

Đất ở tại nông thôn

867,21

82,24

96,50

31,67

33,23

60,59

2.14

Đất ở tại đô thị

96,16

96,16

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

11,69

5,68

0,95

0,16

0,30

0,46

0,30

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

129,44

3,09

2,25

0,86

1,98

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

34,71

1,31

2,01

6,11

1,21

2,17

6,62

2.19

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

88,38

9,27

3,59

7,00

3,28

4,21

4,27

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

88,24

2,12

29,48

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

9,36

0,29

0,88

0,55

0,29

0,21

0,93

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

13,89

2,65

0,58

9,78

0,38

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

2,37

0,09

0,75

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

629,23

9,13

14,95

99,95

47,76

13,08

44,58

225

Đất có mặt nước chuyên dùng

36,53

28,71

7,82

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

7,46

7,27

3

Đất chưa sử dụng

341,04

326,96

4

Đất đô thị*

920,99

920,99

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

(Tiếp theo)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Hòa Hiệp

Xã Hòa Hội

Xã Hòa Hưng

Xã Phước Tân

Xã Phước Thuận

Xã Tân Lâm

Xã Xuyên Mộc

(a)

(b)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

9.906,33

7.123,31

2.736,01

3.241,09

5.067,03

8.884,10

1.804,56

1

Đất nông nghiệp

6.906,17

6.638,15

2.122,13

2.841,23

4.286,19

4.230,52

1.521,98

1.1

Đất trồng lúa

84,21

66,51

12,01

172,21

662,87

64,13

46,81

Trong đó: Đất chuyên lúa nước

32,13

12,01

123,82

524,80

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

689,44

44,83

15,01

244,37

486,85

1.212,45

128,52

1.3

Đất trồng cây lâu năm

5.493,74

4.252,44

2.086,66

2.372,56

470,95

2.920,53

1.336,37

1.4

Đất rừng phòng hộ

850,06

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.534,79

1.6

Đất rừng sản xuất

566,94

2.177,69

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

47,21

51,21

8,44

20,44

279,77

28,50

5,64

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

24,63

45,47

31,64

0,90

4,90

4,65

2

Đất phi nông nghiệp

3.000,15

485,16

613,88

399,86

766,75

4.653,58

282,58

2.1

Đất quốc phòng

2.252,66

63,42

3.298,73

2.2

Đất an ninh

6,08

1.004,45

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất khu chế xuất

2.5

Đất cụm công nghiệp

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

1,37

0,65

0,17

0,58

238,79

0,11

0,38

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

0,03

8,63

26,14

2,98

0,60

2,31

6,12

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.9

Đất phát triển hạ tầng

394,90

335,82

539,42

208,88

244,17

209,81

124,98

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,05

1,50

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,17

0,08

3,01

2.13

Đất ở tại nông thôn

133,95

83,50

33,59

81,23

85,76

45,75

99,21

2.14

Đất ở tại đô thị

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,73

0,59

0,71

0,25

0,27

0,73

0,57

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

118,24

0,52

1,84

0,66

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

5,28

1,29

1,89

1,73

2,21

0,08

2,80

2.19

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

5,86

8,37

2,37

9,26

7,19

6,11

17,60

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

0,77

55,43

0,45

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,83

0,64

1,18

1,23

1,43

0,39

0,50

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,49

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,10

1,10

0,05

0,27

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

86,30

44,41

8,35

37,51

112,32

84,87

26,01

225

Đất có mặt nước chuyên dùng

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

0,19

3

Đất chưa sử dụng

14,08

4

Đất đô thị*

Chi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT. Phước Bửu

Xã Bàu Lâm

Xã Bình Châu

Xã Bông Trang

Xã Bưng Riềng

Xã Hòa Bình

(a)

(b)

(d)=(1+2+…)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Đất nông nghiệp

145,20

8,70

8,53

2,25

0,16

0,60

8,71

1.1

Đất trồng lúa

7,00

0,00

0,89

0,10

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

31,57

1,00

0,25

1,70

3,40

1.3

Đất trồng cây lâu năm

82,37

7,70

7,39

0,55

0,06

5,21

1.4

Đất rừng phòng hộ

21,61

1.5

Đất rừng đặc dụng

0,70

0,10

0,60

1.6

Đất rừng sản xuất

1,95

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Đất phi nông nghiệp

0,94

0,20

0,46

0,05

2.1

Đất ở tại nông thôn

0,27

0,05

2.2

Đất ở tại đô thị

0,20

0,20

(Tiếp theo)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Hòa Hiệp

Xã Hòa Hội

Xã Hòa Hưng

Xã Phước Tân

Xã Phước Thuận

Xã Tân Lâm

Xã Xuyên Mộc

(a)

(b)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp

12,78

15,00

7,10

30,15

35,52

7,20

8,50

1.1

Đất trồng lúa

0,10

1,50

0,67

0,80

1,28

1,56

0,10

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

3,40

3,70

0,25

11,85

2,34

0,28

3,40

1.3

Đất trồng cây lâu năm

7,33

9,80

6,18

17,50

10,29

5,36

5,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

21,61

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

1,95

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Đất phi nông nghiệp

0,10

0,10

0,02

2.1

Đất ở tại nông thôn

0,10

0,10

0,02

2.2

Đất ở tại đô thị

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT. Phước Bửu

Xã Bàu Lâm

Xã Bình Châu

Xã Bông Trang

Xã Bưng Riềng

Xã Hòa Bình

(a)

(b)

(d)=(1+2…)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

195,03

10,71

8,87

17,45

0,36

0,80

9,24

1.1

Đất trồng lúa

15,34

0,25

0,89

0,10

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

49,15

1,20

0,25

14,43

3,40

1.3

Đất trồng cây lâu năm

104,68

9,26

7,73

3,02

0,26

0,20

5,74

1.4

Đất rừng phòng hộ

21,61

1.5

Đất rừng đặc dụng

2,30

0,10

0,60

1.6

Đất rừng sản xuất

1,95

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

25,00

1,50

0,50

2,50

2,00

3,00

1,00

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

25,00

1,50

0,50

2,50

2,00

3,00

1,00

2.2

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

2.3

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

(Tiếp theo)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Hòa Hiệp

Xã Hòa Hội

Xã Hòa Hưng

Xã Phước Tân

Xã Phước Thuận

Xã Tân Lâm

Xã Xuyên Mộc

(a)

(b)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

14,83

15,20

22,85

31,20

45,62

7,40

10,50

1.1

Đất trồng lúa

0,10

1,50

5,86

0,95

2,78

1,56

1,35

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

3,40

3,70

2,75

11,85

4,34

0,28

3,55

1.3

Đất trồng cây lâu năm

9,38

10,00

14,24

18,40

15,29

5,56

5,60

1.4

Đất rừng phòng hộ

21,61

1.5

Đất rừng đặc dụng

1,60

1.6

Đất rừng sản xuất

1,95

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

0,50

3,50

0,30

2,00

3,50

0,50

4,20

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

0,50

3,50

0,30

2,00

3,50

0,50

4,20

2.2

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

2.3

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

(Danh mục các công trình, dự án, nhu cầu sử dụng đất trong năm 2019 tại Phụ lục 01, 02 kèm theo Quyết định này và vị trí các dự án, công trình trong kế hoạch sử dụng đất được thể hiện trên Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2019, tỷ lệ 1/25.000 do Ủy ban nhân dân huyện Xuyên Mộc xác lập).

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Xuyên Mộc với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT. Phước Bửu

Xã Bàu Lâm

Xã Bình Châu

Xã Bông Trang

Xã Bưng Riềng

Xã Hòa Bình

(a)

(b)

(c)=(1+2…)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

63.924,41

920,99

3.491,86

8.514,49

3.486,25

5.011,90

3.736,52

1

Đất nông nghiệp

50.564,77

474,81

2.740,07

7.515,46

3.154,10

4.737,86

3.396,09

1.1

Đất trồng lúa

1.234,70

2,27

3,05

33,72

0,20

18,30

68,41

Trong đó: Đất chuyên lúa nước

726,48

33,72

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

3.371,45

25,73

54,09

149,45

20,76

201,31

98,64

1.3

Đất trồng cây lâu năm

28.962,00

442,73

2.645,36

1.548,51

683,02

1.511,55

3.197,59

1.4

Đất rừng phòng hộ

850,06

1.5

Đất rừng đặc dụng

10.758,72

4.604,42

2.075,69

2.543,82

1.6

Đất rừng sản xuất

4.456,51

1.028,76

286,30

396,82

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

652,60

4,09

37,57

132,65

9,94

10,59

16,56

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

278,71

17,95

78,19

55,48

14,90

2

Đất phi nông nghiệp

13.018,61

446,18

751,79

672,07

332,15

274,03

340,42

2.1

Đất quốc phòng

5.630,36

1,18

1,19

13,17

2.2

Đất an ninh

1.013,10

2,57

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất khu chế xuất

2.5

Đất cụm công nghiệp

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

504,14

7,51

0,15

198,61

12,42

42,57

0,83

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

121,47

4,62

9,92

50,68

2,37

7,07

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

7,91

7,91

2.9

Đất phát triển hạ tầng

3.717,97

302,72

634,30

164,23

232,00

111,89

214,84

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

1,56

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

7,43

0,19

3,98

2.13

Đất ở tại nông thôn

867,21

82,24

96,50

31,67

33,23

60,59

2.14

Đất ở tại đô thị

96,16

96,16

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

11,69

5,68

0,95

0,16

0,30

0,46

0,30

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

129,44

3,09

2,25

0,86

1,98

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

34,71

1,31

2,01

6,11

1,21

2,17

6,62

2.19

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

88,38

9,27

3,59

7,00

3,28

4,21

4,27

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

88,24

2,12

29,48

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

9,36

0,29

0,88

0,55

0,29

0,21

0,93

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

13,89

2,65

0,58

9,78

0,38

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

2,37

0,09

0,75

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

629,23

9,13

14,95

99,95

47,76

13,08

44,58

225

Đất có mặt nước chuyên dùng

36,53

28,71

7,82

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

7,46

7,27

3

Đất chưa sử dụng

341,04

326,96

4

Đất đô thị*

920,99

920,99

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

(Tiếp theo)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Hòa Hiệp

Xã Hòa Hội

Xã Hòa Hưng

Xã Phước Tân

Xã Phước Thuận

Xã Tân Lâm

Xã Xuyên Mộc

(a)

(b)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

9.906,33

7.123,31

2.736,01

3.241,09

5.067,03

8.884,10

1.804,56

1

Đất nông nghiệp

6.906,17

6.638,15

2.122,13

2.841,23

4.286,19

4.230,52

1.521,98

1.1

Đất trồng lúa

84,21

66,51

12,01

172,21

662,87

64,13

46,81

Trong đó: Đất chuyên lúa nước

32,13

12,01

123,82

524,80

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

689,44

44,83

15,01

244,37

486,85

1.212,45

128,52

1.3

Đất trồng cây lâu năm

5.493,74

4.252,44

2.086,66

2.372,56

470,95

2.920,53

1.336,37

1.4

Đất rừng phòng hộ

850,06

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.534,79

1.6

Đất rừng sản xuất

566,94

2.177,69

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

47,21

51,21

8,44

20,44

279,77

28,50

5,64

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

24,63

45,47

31,64

0,90

4,90

4,65

2

Đất phi nông nghiệp

3.000,15

485,16

613,88

399,86

766,75

4.653,58

282,58

2.1

Đất quốc phòng

2.252,66

63,42

3.298,73

2.2

Đất an ninh

6,08

1.004,45

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất khu chế xuất

2.5

Đất cụm công nghiệp

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

1,37

0,65

0,17

0,58

238,79

0,11

0,38

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

0,03

8,63

26,14

2,98

0,60

2,31

6,12

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.9

Đất phát triển hạ tầng

394,90

335,82

539,42

208,88

244,17

209,81

124,98

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,05

1,50

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,17

0,08

3,01

2.13

Đất ở tại nông thôn

133,95

83,50

33,59

81,23

85,76

45,75

99,21

2.14

Đất ở tại đô thị

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,73

0,59

0,71

0,25

0,27

0,73

0,57

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

118,24

0,52

1,84

0,66

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

5,28

1,29

1,89

1,73

2,21

0,08

2,80

2.19

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

5,86

8,37

2,37

9,26

7,19

6,11

17,60

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

0,77

55,43

0,45

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,83

0,64

1,18

1,23

1,43

0,39

0,50

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,49

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,10

1,10

0,05

0,27

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

86,30

44,41

8,35

37,51

112,32

84,87

26,01

225

Đất có mặt nước chuyên dùng

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

0,19

3

Đất chưa sử dụng

14,08

4

Đất đô thị*

Chi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT. Phước Bửu

Xã Bàu Lâm

Xã Bình Châu

Xã Bông Trang

Xã Bưng Riềng

Xã Hòa Bình

(a)

(b)

(d)=(1+2+…)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Đất nông nghiệp

145,20

8,70

8,53

2,25

0,16

0,60

8,71

1.1

Đất trồng lúa

7,00

0,00

0,89

0,10

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

31,57

1,00

0,25

1,70

3,40

1.3

Đất trồng cây lâu năm

82,37

7,70

7,39

0,55

0,06

5,21

1.4

Đất rừng phòng hộ

21,61

1.5

Đất rừng đặc dụng

0,70

0,10

0,60

1.6

Đất rừng sản xuất

1,95

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Đất phi nông nghiệp

0,94

0,20

0,46

0,05

2.1

Đất ở tại nông thôn

0,27

0,05

2.2

Đất ở tại đô thị

0,20

0,20

(Tiếp theo)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Hòa Hiệp

Xã Hòa Hội

Xã Hòa Hưng

Xã Phước Tân

Xã Phước Thuận

Xã Tân Lâm

Xã Xuyên Mộc

(a)

(b)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp

12,78

15,00

7,10

30,15

35,52

7,20

8,50

1.1

Đất trồng lúa

0,10

1,50

0,67

0,80

1,28

1,56

0,10

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

3,40

3,70

0,25

11,85

2,34

0,28

3,40

1.3

Đất trồng cây lâu năm

7,33

9,80

6,18

17,50

10,29

5,36

5,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

21,61

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

1,95

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Đất phi nông nghiệp

0,10

0,10

0,02

2.1

Đất ở tại nông thôn

0,10

0,10

0,02

2.2

Đất ở tại đô thị

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT. Phước Bửu

Xã Bàu Lâm

Xã Bình Châu

Xã Bông Trang

Xã Bưng Riềng

Xã Hòa Bình

(a)

(b)

(d)=(1+2…)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

195,03

10,71

8,87

17,45

0,36

0,80

9,24

1.1

Đất trồng lúa

15,34

0,25

0,89

0,10

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

49,15

1,20

0,25

14,43

3,40

1.3

Đất trồng cây lâu năm

104,68

9,26

7,73

3,02

0,26

0,20

5,74

1.4

Đất rừng phòng hộ

21,61

1.5

Đất rừng đặc dụng

2,30

0,10

0,60

1.6

Đất rừng sản xuất

1,95

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

25,00

1,50

0,50

2,50

2,00

3,00

1,00

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

25,00

1,50

0,50

2,50

2,00

3,00

1,00

2.2

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

2.3

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

(Tiếp theo)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Hòa Hiệp

Xã Hòa Hội

Xã Hòa Hưng

Xã Phước Tân

Xã Phước Thuận

Xã Tân Lâm

Xã Xuyên Mộc

(a)

(b)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

14,83

15,20

22,85

31,20

45,62

7,40

10,50

1.1

Đất trồng lúa

0,10

1,50

5,86

0,95

2,78

1,56

1,35

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

3,40

3,70

2,75

11,85

4,34

0,28

3,55

1.3

Đất trồng cây lâu năm

9,38

10,00

14,24

18,40

15,29

5,56

5,60

1.4

Đất rừng phòng hộ

21,61

1.5

Đất rừng đặc dụng

1,60

1.6

Đất rừng sản xuất

1,95

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

0,50

3,50

0,30

2,00

3,50

0,50

4,20

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

0,50

3,50

0,30

2,00

3,50

0,50

4,20

2.2

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

2.3

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

(Danh mục các công trình, dự án, nhu cầu sử dụng đất trong năm 2019 tại Phụ lục 01, 02 kèm theo Quyết định này và vị trí các dự án, công trình trong kế hoạch sử dụng đất được thể hiện trên Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2019, tỷ lệ 1/25.000 do Ủy ban nhân dân huyện Xuyên Mộc xác lập).