Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 4738/QĐ-UBND quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 khu dân cư dọc đường Bưng Ông Thoàn, phường Phú Hữu quận 9

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/10/2009", "sign_number": "4738/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/10/2009", "sign_number": "4738/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/10/2009", "sign_number": "4738/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/10/2009", "sign_number": "4738/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/10/2009", "sign_number": "4738/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 4738/QĐ-UBND quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 khu dân cư dọc đường Bưng Ông Thoàn, phường Phú Hữu quận 9

Điều 1. Duyệt nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 khu dân cư dọc đường Bưng Ông Thoàn, phường Phú Hữu, quận 9 với các nội dung chính như sau:
...
4. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật:
4.1. Cơ cấu sử dụng đất:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỉ lệ (%)

A

Đất ở đơn vị ở

249,4155

91,32

1

Đất nhóm nhà ở (kể cả đất hỗn hợp)

144,7243

2

Đất công trình dịch vụ công cộng

13,8300

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

52,8700

4

Đất giao thông

37,9912

B

Đất ngoài đơn vị ở

23,9145

8,68

1

Đất giao thông đối ngoại

7,8083

2

Đất tôn giáo

0,2000

3

Đất sông rạch

15,9062

Tổng cộng

273,3300

4.2. Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc

Ghi chú

A

Các chỉ tiêu sử dụng đất

Đất đơn vị ở

m2/ng

80-85

+ Đất nhóm nhà ở

m2/ng

54-56,5

+ Đất công trình dịch vụ công cộng cấp đơn vị ở

m2/ng

4-5

Trong đó đất công trình giáo dục mầm non và phổ thông cơ sở tối thiểu 2,7 m2/người/đơn vị ở

+ Đất cây xanh sử dụng công cộng

m2/ng

6-7

+ Đất giao thông

km/km2
m2/ng

13-10
16 - 17

Tính đến đường cấp phân khu vực (lộ giới ≥ 13m)

B

Chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc

- Quy mô dân số dự kiến

Người

24.000 - 25.000

Mật độ xây dựng

%

Khoảng 20 - 40

Tính trên từng nhóm ở

Hệ số sử dụng đất

Lần

0,4 - 2,4

Tính trên từng nhóm ở

Tầng cao xây dựng

Tầng

01 - 15

Ghi chú: các chỉ tiêu sử dụng đất nêu trên không quy định cho đất hỗn hợp, chỉ tiêu sử dụng đất đối với đất hỗn hợp được tính toán phù hợp với quy chuẩn xây dựng và quy hoạch chung quận 9 khi có dự án đầu tư cụ thể.

C

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật

+ Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

200

+ Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

≥ 200

+ Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

2000 - 2500

+ Tiêu chuẩn rác thải và vệ sinh môi trường

kg/người/ngày

1 - 1,5

Content:
Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật:
4.1. Cơ cấu sử dụng đất:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỉ lệ (%)

A

Đất ở đơn vị ở

249,4155

91,32

1

Đất nhóm nhà ở (kể cả đất hỗn hợp)

144,7243

2

Đất công trình dịch vụ công cộng

13,8300

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

52,8700

4

Đất giao thông

37,9912

B

Đất ngoài đơn vị ở

23,9145

8,68

1

Đất giao thông đối ngoại

7,8083

2

Đất tôn giáo

0,2000

3

Đất sông rạch

15,9062

Tổng cộng

273,3300

4.2. Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc

Ghi chú

A

Các chỉ tiêu sử dụng đất

Đất đơn vị ở

m2/ng

80-85

+ Đất nhóm nhà ở

m2/ng

54-56,5

+ Đất công trình dịch vụ công cộng cấp đơn vị ở

m2/ng

4-5

Trong đó đất công trình giáo dục mầm non và phổ thông cơ sở tối thiểu 2,7 m2/người/đơn vị ở

+ Đất cây xanh sử dụng công cộng

m2/ng

6-7

+ Đất giao thông

km/km2
m2/ng

13-10
16 - 17

Tính đến đường cấp phân khu vực (lộ giới ≥ 13m)

B

Chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc

- Quy mô dân số dự kiến

Người

24.000 - 25.000

Mật độ xây dựng

%

Khoảng 20 - 40

Tính trên từng nhóm ở

Hệ số sử dụng đất

Lần

0,4 - 2,4

Tính trên từng nhóm ở

Tầng cao xây dựng

Tầng

01 - 15

Ghi chú: các chỉ tiêu sử dụng đất nêu trên không quy định cho đất hỗn hợp, chỉ tiêu sử dụng đất đối với đất hỗn hợp được tính toán phù hợp với quy chuẩn xây dựng và quy hoạch chung quận 9 khi có dự án đầu tư cụ thể.

C

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật

+ Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

200

+ Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

≥ 200

+ Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

2000 - 2500

+ Tiêu chuẩn rác thải và vệ sinh môi trường

kg/người/ngày

1 - 1,5