Document: Điều 1 Quyết định 185/QĐ-UBND năm 2013 kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2011-2015 Bắc Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "17/05/2013", "sign_number": "185/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tử Quỳnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "17/05/2013", "sign_number": "185/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tử Quỳnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "17/05/2013", "sign_number": "185/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tử Quỳnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "17/05/2013", "sign_number": "185/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tử Quỳnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "17/05/2013", "sign_number": "185/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tử Quỳnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 185/QĐ-UBND năm 2013 kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2011-2015 Bắc Ninh có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của thành phố Bắc Ninh, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020:
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Thứ tự

Loại đất

Hiện trạng năm 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Thành phố xác định (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

A

Tổng diện tích tự nhiên

8.260,88

100,00

8.260,88

8.260,88

100,00

1

Đất nông nghiệp

3.913,04

47,37

2.709,50

2.709,50

32,80

1.1

Đất trồng lúa

3.208,97

38,85

2.319,17

2.319,17

28,07

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

3.019,23

36,55

2.319,17

2.319,17

28,07

1.2

Đất trồng cây lâu năm

51,03

0,62

8,73

8,73

0,11

1.3

Đất rừng đặc dụng

208,70

2,53

208,70

208,70

2,53

1.4

Đất rừng sản xuất

13,08

0,16

13,08

13,08

0,16

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

351,40

4,25

124,90

124,90

1,51

1.6

Các loại đất nông nghiệp còn lại

79,86

0,97

34,92

34,92

0,42

2

Đất phi nông nghiệp

4.291,88

51,95

5.551,38

5.551,38

67,20

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

49,46

0,60

54,46

54,46

0,66

2.2

Đất quốc phòng

88,38

1,07

99,38

99,38

1,20

2.3

Đất an ninh

6,82

0,08

30,82

30,82

0,37

2.4

Đất khu công nghiệp

627,37

7,59

1.090,67

1.090,67

13,20

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

207,79

2,52

297,79

297,79

3,60

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

38,99

0,47

24,23

24,23

0,29

2.7

Đất có di tích, danh thắng

9,12

0,11

21,12

21,12

0,26

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

2,49

0,03

15,49

15,49

0,19

2.9

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

21,44

0,26

21,44

21,44

0,26

2.10

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

96,06

1,16

96,06

96,06

1,16

2.11

Đất có mặt nước chuyên dùng

119,16

1,44

39,96

39,96

0,48

2.12

Đất phát triển hạ tầng

1.419,82

17,19

1.969,82

1.969,82

23,85

Trong đó:

- Đất cơ sở văn hóa

69,36

0,84

71,86

71,86

0,87

- Đất cơ sở y tế

29,24

0,35

41,74

41,74

0,51

- Đất cơ sở giáo dục đào tạo

101,94

1,23

181,94

181,94

2,20

- Đất cơ sở thể dục thể thao

13,71

0,17

63,71

63,71

0,77

2.13

Đất ở tại đô thị

953,42

11,54

1.133,42

1.133,42

13,72

2.14

Đất ở tại nông thôn

467,80

5,66

567,80

567,80

6,87

2.15

Các loại đất phi nông nghiệp còn lại

183,76

2,22

88,92

88,92

1,60

3

Đất chưa sử dụng

55,96

0,68

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

Thứ tự

Loại đất

Cả thời kỳ 2011 - 2020 (ha)

Theo kỳ kế hoạch (ha)

Giai đoạn 2011 - 2015

Giai đoạn 2016-2020

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

1.203,54

672,44

531,09

1.1

Đất trồng lúa

889,80

489,00

400,80

1.2

Đất trồng cây lâu năm

42,30

6,10

36,20

1.3

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

1.4

Đất rừng sản xuất

-

-

-

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

226,50

136,00

90,50

1.6

Các loại đất nông nghiệp còn lại

44,94

41,34

3,59

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

-

-

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:

Thứ tự

Content:
Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của thành phố Bắc Ninh, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020:
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Thứ tự

Loại đất

Hiện trạng năm 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Thành phố xác định (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

A

Tổng diện tích tự nhiên

8.260,88

100,00

8.260,88

8.260,88

100,00

1

Đất nông nghiệp

3.913,04

47,37

2.709,50

2.709,50

32,80

1.1

Đất trồng lúa

3.208,97

38,85

2.319,17

2.319,17

28,07

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

3.019,23

36,55

2.319,17

2.319,17

28,07

1.2

Đất trồng cây lâu năm

51,03

0,62

8,73

8,73

0,11

1.3

Đất rừng đặc dụng

208,70

2,53

208,70

208,70

2,53

1.4

Đất rừng sản xuất

13,08

0,16

13,08

13,08

0,16

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

351,40

4,25

124,90

124,90

1,51

1.6

Các loại đất nông nghiệp còn lại

79,86

0,97

34,92

34,92

0,42

2

Đất phi nông nghiệp

4.291,88

51,95

5.551,38

5.551,38

67,20

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

49,46

0,60

54,46

54,46

0,66

2.2

Đất quốc phòng

88,38

1,07

99,38

99,38

1,20

2.3

Đất an ninh

6,82

0,08

30,82

30,82

0,37

2.4

Đất khu công nghiệp

627,37

7,59

1.090,67

1.090,67

13,20

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

207,79

2,52

297,79

297,79

3,60

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

38,99

0,47

24,23

24,23

0,29

2.7

Đất có di tích, danh thắng

9,12

0,11

21,12

21,12

0,26

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

2,49

0,03

15,49

15,49

0,19

2.9

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

21,44

0,26

21,44

21,44

0,26

2.10

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

96,06

1,16

96,06

96,06

1,16

2.11

Đất có mặt nước chuyên dùng

119,16

1,44

39,96

39,96

0,48

2.12

Đất phát triển hạ tầng

1.419,82

17,19

1.969,82

1.969,82

23,85

Trong đó:

- Đất cơ sở văn hóa

69,36

0,84

71,86

71,86

0,87

- Đất cơ sở y tế

29,24

0,35

41,74

41,74

0,51

- Đất cơ sở giáo dục đào tạo

101,94

1,23

181,94

181,94

2,20

- Đất cơ sở thể dục thể thao

13,71

0,17

63,71

63,71

0,77

2.13

Đất ở tại đô thị

953,42

11,54

1.133,42

1.133,42

13,72

2.14

Đất ở tại nông thôn

467,80

5,66

567,80

567,80

6,87

2.15

Các loại đất phi nông nghiệp còn lại

183,76

2,22

88,92

88,92

1,60

3

Đất chưa sử dụng

55,96

0,68

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

Thứ tự

Loại đất

Cả thời kỳ 2011 - 2020 (ha)

Theo kỳ kế hoạch (ha)

Giai đoạn 2011 - 2015

Giai đoạn 2016-2020

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

1.203,54

672,44

531,09

1.1

Đất trồng lúa

889,80

489,00

400,80

1.2

Đất trồng cây lâu năm

42,30

6,10

36,20

1.3

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

1.4

Đất rừng sản xuất

-

-

-

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

226,50

136,00

90,50

1.6

Các loại đất nông nghiệp còn lại

44,94

41,34

3,59

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

-

-

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:

Thứ tự