Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 28/2014/QĐ-UBND sửa đổi mức hỗ trợ đầu tư bảo vệ phát triển rừng Hòa Bình 2011 2015

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "07/10/2014", "sign_number": "28/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "07/10/2014", "sign_number": "28/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "07/10/2014", "sign_number": "28/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "07/10/2014", "sign_number": "28/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "07/10/2014", "sign_number": "28/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 28/2014/QĐ-UBND sửa đổi mức hỗ trợ đầu tư bảo vệ phát triển rừng Hòa Bình 2011 2015

Điều 1. Sửa đổi mục III, phần B, Quy định về loài cây trồng, mật độ, mô hình, cơ cấu cây trồng và mức hỗ trợ đầu tư bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Hòa Bình giai đoạn 2011 - 2015 ban hành kèm theo Quyết định số 07/2011/QĐ-UBND ngày 20/5/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh, cụ thể như sau:
...
2. Từ năm thứ 2 trở đi

200.000 đồng

- Chi phí trực tiếp

185.260 đồng

+ Nhân công

181.260 đồng

+ Tu sửa bảng nội quy, biển cấm

4.000 đồng

- Chi phí gián tiếp

14.740 đồng

+ Thẩm định hồ sơ dự toán (0,2842%)

0

+ Lập dự toán, hướng dẫn kỹ thuật

0

+ Quản lý, kiểm tra nghiệm thu (7%)

14.000 đồng

+ Thẩm định, phê duyệt quyết toán (0,38%)

740 đồng

Content:
Từ năm thứ 2 trở đi

200.000 đồng

- Chi phí trực tiếp

185.260 đồng

+ Nhân công

181.260 đồng

+ Tu sửa bảng nội quy, biển cấm

4.000 đồng

- Chi phí gián tiếp

14.740 đồng

+ Thẩm định hồ sơ dự toán (0,2842%)

0

+ Lập dự toán, hướng dẫn kỹ thuật

0

+ Quản lý, kiểm tra nghiệm thu (7%)

14.000 đồng

+ Thẩm định, phê duyệt quyết toán (0,38%)

740 đồng