Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 3770/QĐ-UBND kế hoạch sử dụng đất thị xã Phổ Yên Thái Nguyên 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "30/12/2015", "sign_number": "3770/QĐ-UBND", "signer": "Nhữ Văn Tâm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "30/12/2015", "sign_number": "3770/QĐ-UBND", "signer": "Nhữ Văn Tâm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "30/12/2015", "sign_number": "3770/QĐ-UBND", "signer": "Nhữ Văn Tâm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "30/12/2015", "sign_number": "3770/QĐ-UBND", "signer": "Nhữ Văn Tâm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "30/12/2015", "sign_number": "3770/QĐ-UBND", "signer": "Nhữ Văn Tâm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 3770/QĐ-UBND kế hoạch sử dụng đất thị xã Phổ Yên Thái Nguyên 2016

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của thị xã Phổ Yên với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Kế hoạch sử dụng các loại đất trong năm 2016:
Tổng diện tích kế hoạch sử dụng các loại đất trong năm 2016 là 1.216,55 ha, trong đó:
- Đất nông nghiệp: Diện tích là 6,71 ha, bao gồm các loại đất sau:
+ Đất trồng cây lâu năm là 4,46 ha;
+ Đất nuôi trồng thủy sản là 0,5 ha
+ Đất nông nghiệp khác là 1,75 ha;
- Đất phi nông nghiệp: Diện tích là 1.209,84 ha, bao gồm các loại đất sau:
+ Đất ở tại nông thôn là 97,2 ha;
+ Đất ở tại đô thị là 83,15 ha;
+ Đất an ninh là 3,0 ha;
+ Đất quốc phòng là 3,2 ha;
+ Đất xây dựng công trình sự nghiệp là 16,59 ha;
+ Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp là 978,3 ha;
+ Đất có mục đích công cộng là 5,4 ha;
+ Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng: 23 ha;
(Chi tiết tại phụ lục 01 kèm theo)

Content:
Kế hoạch sử dụng các loại đất trong năm 2016:
Tổng diện tích kế hoạch sử dụng các loại đất trong năm 2016 là 1.216,55 ha, trong đó:
- Đất nông nghiệp: Diện tích là 6,71 ha, bao gồm các loại đất sau:
+ Đất trồng cây lâu năm là 4,46 ha;
+ Đất nuôi trồng thủy sản là 0,5 ha
+ Đất nông nghiệp khác là 1,75 ha;
- Đất phi nông nghiệp: Diện tích là 1.209,84 ha, bao gồm các loại đất sau:
+ Đất ở tại nông thôn là 97,2 ha;
+ Đất ở tại đô thị là 83,15 ha;
+ Đất an ninh là 3,0 ha;
+ Đất quốc phòng là 3,2 ha;
+ Đất xây dựng công trình sự nghiệp là 16,59 ha;
+ Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp là 978,3 ha;
+ Đất có mục đích công cộng là 5,4 ha;
+ Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng: 23 ha;
(Chi tiết tại phụ lục 01 kèm theo)