Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1578/QĐ-UBND Trung tâm kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường chất lượng Bắc Giang 2016 2017 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "30/09/2016", "sign_number": "1578/QĐ-UBND", "signer": "Dương Văn Thái", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "30/09/2016", "sign_number": "1578/QĐ-UBND", "signer": "Dương Văn Thái", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "30/09/2016", "sign_number": "1578/QĐ-UBND", "signer": "Dương Văn Thái", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "30/09/2016", "sign_number": "1578/QĐ-UBND", "signer": "Dương Văn Thái", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "30/09/2016", "sign_number": "1578/QĐ-UBND", "signer": "Dương Văn Thái", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1578/QĐ-UBND Trung tâm kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường chất lượng Bắc Giang 2016 2017 2020

Điều 1. Phê duyệt Đề án “Nâng cấp Trung tâm kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường chất lượng, giai đoạn 2017 - 2020”, với những nội dung sau:
...
3. Nguồn vốn thực hiện Đề án:
3.1. Nguồn vốn:
Nguồn vốn thực hiện Đề án: Kinh phí sự nghiệp khoa học công nghệ tỉnh.
3.2. Tổng mức kinh phí thực hiện Đề án:
Tổng kinh phí thực hiện Đề án: 10.007.252.000 đồng (Bằng chữ: Mười tỷ, không trăm linh bảy triệu, hai trăm năm mươi hai nghìn đồng)
Trong đó:
- Chi phí đầu tư thiết bị: 9.891.652.000 đồng
- Chi phí đào tạo: 115.600.000 đồng
Kinh phí đầu tư được phân kỳ đầu tư trong 04 năm 2017 - 2020, cụ thể:
* Năm 2017:
Tổng kinh phí: 2.498.708.000 đồng (Bằng chữ: Hai tỷ, bốn trăm chín mươi tám triệu, bảy trăm linh tám nghìn đồng).
Trong đó:
- Chi phí đầu tư thiết bị: 2.451.108.000 đồng
- Chi phí đào tạo: 47.600.000 đồng
(Chi tiết danh mục thiết bị đầu tư trong năm 2017 tại Phụ lục 4).
* Năm 2018:
Tổng kinh phí: 2.502.938.000 đồng (Bằng chữ: Hai tỷ, năm trăm linh hai triệu, chín trăm ba mươi tám nghìn đồng).
Trong đó:
- Chi phí đầu tư thiết bị: 2.478.938.000 đồng
- Chi phí đào tạo: 24.000.000 đồng
(Chi tiết danh mục thiết bị đầu tư trong năm 2018 tại Phụ lục 5).
* Năm 2019:
Tổng kinh phí: 3.590.200.000 đồng (Bằng chữ: Ba tỷ, năm trăm chín mươi triệu, hai trăm nghìn đồng).
Trong đó:
- Chi phí đầu tư thiết bị: 3.566.200.000 đồng
- Chi phí đào tạo: 24.000.000 đồng
(Chi tiết danh mục thiết bị đầu tư trong năm 2019 tại Phụ lục 6).
* Năm 2020:
Tổng kinh phí: 1.415.406.000 đồng (Bằng chữ: Một tỷ, bốn trăm mười lăm triệu, bốn trăm linh sáu nghìn đồng).
Trong đó:
- Chi phí đầu tư thiết bị: 1.395.406.000 đồng
- Chi phí đào tạo: 20.000.000 đồng
(Chi tiết danh mục thiết bị đầu tư trong năm 2020 tại Phụ lục 7).

Content:
Nguồn vốn thực hiện Đề án:
3.1. Nguồn vốn:
Nguồn vốn thực hiện Đề án: Kinh phí sự nghiệp khoa học công nghệ tỉnh.
3.2. Tổng mức kinh phí thực hiện Đề án:
Tổng kinh phí thực hiện Đề án: 10.007.252.000 đồng (Bằng chữ: Mười tỷ, không trăm linh bảy triệu, hai trăm năm mươi hai nghìn đồng)
Trong đó:
- Chi phí đầu tư thiết bị: 9.891.652.000 đồng
- Chi phí đào tạo: 115.600.000 đồng
Kinh phí đầu tư được phân kỳ đầu tư trong 04 năm 2017 - 2020, cụ thể:
* Năm 2017:
Tổng kinh phí: 2.498.708.000 đồng (Bằng chữ: Hai tỷ, bốn trăm chín mươi tám triệu, bảy trăm linh tám nghìn đồng).
Trong đó:
- Chi phí đầu tư thiết bị: 2.451.108.000 đồng
- Chi phí đào tạo: 47.600.000 đồng
(Chi tiết danh mục thiết bị đầu tư trong năm 2017 tại Phụ lục 4).
* Năm 2018:
Tổng kinh phí: 2.502.938.000 đồng (Bằng chữ: Hai tỷ, năm trăm linh hai triệu, chín trăm ba mươi tám nghìn đồng).
Trong đó:
- Chi phí đầu tư thiết bị: 2.478.938.000 đồng
- Chi phí đào tạo: 24.000.000 đồng
(Chi tiết danh mục thiết bị đầu tư trong năm 2018 tại Phụ lục 5).
* Năm 2019:
Tổng kinh phí: 3.590.200.000 đồng (Bằng chữ: Ba tỷ, năm trăm chín mươi triệu, hai trăm nghìn đồng).
Trong đó:
- Chi phí đầu tư thiết bị: 3.566.200.000 đồng
- Chi phí đào tạo: 24.000.000 đồng
(Chi tiết danh mục thiết bị đầu tư trong năm 2019 tại Phụ lục 6).
* Năm 2020:
Tổng kinh phí: 1.415.406.000 đồng (Bằng chữ: Một tỷ, bốn trăm mười lăm triệu, bốn trăm linh sáu nghìn đồng).
Trong đó:
- Chi phí đầu tư thiết bị: 1.395.406.000 đồng
- Chi phí đào tạo: 20.000.000 đồng
(Chi tiết danh mục thiết bị đầu tư trong năm 2020 tại Phụ lục 7).