Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 20/2013/QĐ-UBND Quy hoạch sử dụng đất huyện Kim Bảng tỉnh Hà Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "24/04/2013", "sign_number": "20/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "24/04/2013", "sign_number": "20/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "24/04/2013", "sign_number": "20/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "24/04/2013", "sign_number": "20/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "24/04/2013", "sign_number": "20/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 20/2013/QĐ-UBND Quy hoạch sử dụng đất huyện Kim Bảng tỉnh Hà Nam

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Kim Bảng với các chỉ tiêu sau:
...
2.321

-0,33

2.320,67

12,43

1.4

Đất rừng sản xuất

863,81

4,63

2.372

-0,03

2.371,97

12,71

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

694,96

3,72

571

0,21

571,21

3,06

2

Đất phi nông nghiệp

5.552,99

29,75

7652

-0,35

7.651,65

41,00

Trong đó

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

21,23

0,11

21

-0,39

20,61

0,11

2.2

Đất quốc phòng

76,31

0,41

92

92,00

0,49

2.3

Đất an ninh

238,10

1,28

195

-0,55

194,45

1,04

2.4

Đất khu công nghiệp

132,69

0,71

450

-0,22

449,78

2,41

Đất XD khu công nghiệp

66,40

0,36

364

-0,54

363,46

1,95

Đất XD cụm công nghiệp

66,29

0,35

86

0,32

86,32

0,46

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

278,14

1,49

1093

0,03

1093,03

6,32

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

41,02

0,22

41

-0.39

40.61

0,22

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

295,20

1,58

570

0,1

570.10

3,55

2.8

Đất di tích danh thắng

856,48

4,59

860

-0,48

859,52

4,61

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

9,35

0,05

17

0,32

17,32

0,11

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

30,29

0,16

31

0,38

31,38

0,17

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

88,08

0,47

99

-0,07

98,93

0,53

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

351,21

1,88

266

-0,07

265,93

1,52

2.13

Đất phát triển hạ tầng

1.987,03

10,65

2.530

0,43

2.530,43

12,75

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

12,42

0,07

16

-0,41

15,59

0,08

Đất cơ sở y tế

81,42

0,44

86

-0,40

85,60

0,46

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

51,07

0,27

59

0,22

59,22

0,32

Đất cơ sở thể dục-thể thao

15,49

0,08

239

0,04

239,04

1,28

2.14

Đất ở tại đô thị

58,14

0,31

83

-0,47

82,53

0,44

3

Đất chưa sử dụng

Đất chưa sử dụng còn lại

895,67

4,80

207

-0,15

206,85

1,11

Diện tích đưa vào sử dụng

689

-0,18

688,82

4

Đất đô thị

Content:
2.321

-0,33

2.320,67

12,43

1.4

Đất rừng sản xuất

863,81

4,63

2.372

-0,03

2.371,97

12,71

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

694,96

3,72

571

0,21

571,21

3,06

2

Đất phi nông nghiệp

5.552,99

29,75

7652

-0,35

7.651,65

41,00

Trong đó

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

21,23

0,11

21

-0,39

20,61

0,11

2.2

Đất quốc phòng

76,31

0,41

92

92,00

0,49

2.3

Đất an ninh

238,10

1,28

195

-0,55

194,45

1,04

2.4

Đất khu công nghiệp

132,69

0,71

450

-0,22

449,78

2,41

Đất XD khu công nghiệp

66,40

0,36

364

-0,54

363,46

1,95

Đất XD cụm công nghiệp

66,29

0,35

86

0,32

86,32

0,46

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

278,14

1,49

1093

0,03

1093,03

6,32

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

41,02

0,22

41

-0.39

40.61

0,22

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

295,20

1,58

570

0,1

570.10

3,55

2.8

Đất di tích danh thắng

856,48

4,59

860

-0,48

859,52

4,61

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

9,35

0,05

17

0,32

17,32

0,11

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

30,29

0,16

31

0,38

31,38

0,17

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

88,08

0,47

99

-0,07

98,93

0,53

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

351,21

1,88

266

-0,07

265,93

1,52

2.13

Đất phát triển hạ tầng

1.987,03

10,65

2.530

0,43

2.530,43

12,75

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

12,42

0,07

16

-0,41

15,59

0,08

Đất cơ sở y tế

81,42

0,44

86

-0,40

85,60

0,46

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

51,07

0,27

59

0,22

59,22

0,32

Đất cơ sở thể dục-thể thao

15,49

0,08

239

0,04

239,04

1,28

2.14

Đất ở tại đô thị

58,14

0,31

83

-0,47

82,53

0,44

3

Đất chưa sử dụng

Đất chưa sử dụng còn lại

895,67

4,80

207

-0,15

206,85

1,11

Diện tích đưa vào sử dụng

689

-0,18

688,82

4

Đất đô thị