Document: Điều 2 Quyết định 74/2013/QĐ-UBND Quy hoạch sử dụng đất đến 2020 kế hoạch sử dụng đất 2011 2015 Hà Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "09/12/2013", "sign_number": "74/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "09/12/2013", "sign_number": "74/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "09/12/2013", "sign_number": "74/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "09/12/2013", "sign_number": "74/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "09/12/2013", "sign_number": "74/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 74/2013/QĐ-UBND Quy hoạch sử dụng đất đến 2020 kế hoạch sử dụng đất 2011 2015 Hà Nam có nội dung như sau:

Điều 2. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011-2015) của phường Lương Khánh Thiện, thành phố Phủ Lý với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích năm hiện trạng 2010

Diện tích đến các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

Tổng diện tích tự nhiên

29,99

29,99

29,99

29,99

29,99

29,99

1

Đất nông nghiệp

0,19

0,19

0,19

0,19

0,19

0,19

Trong đó:

1.1

Đất trồng cây lâu năm

0,12

0,12

0,12

0,12

0,12

0,12

1.2

Đất nuôi trồng thuỷ sản

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

2

Đất phi nông nghiệp

29,71

29,71

29,71

29,71

29,73

29,75

Trong đó:

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

1,12

1,12

1,12

1,12

1,12

1,12

2.2

Đất quốc phòng

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

2.3

Đất an ninh

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

2.4

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

3,26

3,26

1,66

1,63

1,63

1,63

2.5

Đất di tích danh thắng

0,12

0,12

0,12

0,12

2.6

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0,03

0,03

0,03

0,03

0,03

0,03

2.7

Đất có mặt nước chuyên dùng

0,03

0,03

0,03

0,03

0,03

0,03

2.8

Đất sông suối

4,12

4,12

4,12

4,12

4,12

4,12

2.9

Đất phát triển hạ tầng

10,68

10,68

10,97

11,00

10,97

10,99

Trong đó:

Đất cơ sở y tế

0,25

0,25

0,13

0,13

0,13

0,01

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

0,70

0,70

0,72

0,75

0,75

0,90

2.10

Đất phi nông nghiệp khác

0,01

0,01

2.11

Đất ở tại đô thị

10,44

10,44

11,64

11,64

11,69

11,69

3

Đất chưa sử dụng

Đất chưa sử dụng còn lại

0,09

0,09

0,09

0,09

0,07

0,05

Diện tích đưa vào sử dụng

0,02

0,02

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

DT chuyển MĐSD trong kỳ

Chia ra các năm

Năm
2011

Năm
2012

Năm
2013

Năm
2014

Năm
2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

TT

Content:
Điều 2. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011-2015) của phường Lương Khánh Thiện, thành phố Phủ Lý với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích năm hiện trạng 2010

Diện tích đến các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

Tổng diện tích tự nhiên

29,99

29,99

29,99

29,99

29,99

29,99

1

Đất nông nghiệp

0,19

0,19

0,19

0,19

0,19

0,19

Trong đó:

1.1

Đất trồng cây lâu năm

0,12

0,12

0,12

0,12

0,12

0,12

1.2

Đất nuôi trồng thuỷ sản

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

2

Đất phi nông nghiệp

29,71

29,71

29,71

29,71

29,73

29,75

Trong đó:

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

1,12

1,12

1,12

1,12

1,12

1,12

2.2

Đất quốc phòng

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

2.3

Đất an ninh

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

2.4

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

3,26

3,26

1,66

1,63

1,63

1,63

2.5

Đất di tích danh thắng

0,12

0,12

0,12

0,12

2.6

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0,03

0,03

0,03

0,03

0,03

0,03

2.7

Đất có mặt nước chuyên dùng

0,03

0,03

0,03

0,03

0,03

0,03

2.8

Đất sông suối

4,12

4,12

4,12

4,12

4,12

4,12

2.9

Đất phát triển hạ tầng

10,68

10,68

10,97

11,00

10,97

10,99

Trong đó:

Đất cơ sở y tế

0,25

0,25

0,13

0,13

0,13

0,01

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

0,70

0,70

0,72

0,75

0,75

0,90

2.10

Đất phi nông nghiệp khác

0,01

0,01

2.11

Đất ở tại đô thị

10,44

10,44

11,64

11,64

11,69

11,69

3

Đất chưa sử dụng

Đất chưa sử dụng còn lại

0,09

0,09

0,09

0,09

0,07

0,05

Diện tích đưa vào sử dụng

0,02

0,02

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

DT chuyển MĐSD trong kỳ

Chia ra các năm

Năm
2011

Năm
2012

Năm
2013

Năm
2014

Năm
2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

TT