Document: Điều 1 Quyết định 86/2002/QĐ-BTC danh mục hàng hoá thuế suất nhập khẩu lộ trình giảm thuế Hiệp định hàng dệt-may mặc Việt Nam Cộng đồng Châu Âu (EU)2002-2005

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "01/07/2002", "sign_number": "86/2002/QĐ-BTC", "signer": "Trương Chí Trung", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "01/07/2002", "sign_number": "86/2002/QĐ-BTC", "signer": "Trương Chí Trung", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "01/07/2002", "sign_number": "86/2002/QĐ-BTC", "signer": "Trương Chí Trung", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "01/07/2002", "sign_number": "86/2002/QĐ-BTC", "signer": "Trương Chí Trung", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "01/07/2002", "sign_number": "86/2002/QĐ-BTC", "signer": "Trương Chí Trung", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 86/2002/QĐ-BTC danh mục hàng hoá thuế suất nhập khẩu lộ trình giảm thuế Hiệp định hàng dệt-may mặc Việt Nam Cộng đồng Châu Âu (EU)2002-2005 có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu của các mặt hàng để thực hiện trong giai đoạn 2002 - 2005, đối với Hiệp định buôn bán hàng dệt-may mặc giữa Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt nam và Cộng đồng Châu âu (EU) ký tắt ngày 15 tháng12 năm 1992 và các thư trao đổi ký bổ sung Hiệp định này.

Content:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu của các mặt hàng để thực hiện trong giai đoạn 2002 - 2005, đối với Hiệp định buôn bán hàng dệt-may mặc giữa Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt nam và Cộng đồng Châu âu (EU) ký tắt ngày 15 tháng12 năm 1992 và các thư trao đổi ký bổ sung Hiệp định này.