Document: Khoản 3 Điều 2 Quyết định 445/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch đất đến 2020 kế hoạch 2011 2015 Tô Hạp Khánh Hòa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "26/02/2014", "sign_number": "445/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "26/02/2014", "sign_number": "445/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "26/02/2014", "sign_number": "445/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "26/02/2014", "sign_number": "445/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "26/02/2014", "sign_number": "445/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 2 Quyết định 445/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch đất đến 2020 kế hoạch 2011 2015 Tô Hạp Khánh Hòa

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu (2011-2015) của thị trấn Tô Hạp, huyện Khánh Sơn với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3.1

Đất chưa sử dụng còn lại

878,22

850,32

768,00

712,80

568,53

382,40

3.2

Đất CSD khai thác sử dụng các mục đích trong kỳ kế hoạch

27,90

82,32

55,20

144,27

186,13

B

ĐẤT ĐÔ THỊ

1.625,17

1.625,17

1.625,17

1.625,17

1.625,17

1.625,17

* Ghi chú: Kế hoạch năm 2011, năm 2012 là kết quả đã thực hiện năm 2011 và 2012.
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích (ha)

Phân theo các năm (ha)

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

39,25

0,71

2,36

9,13

8,45

18,60

1.1

Đất trồng lúa

1,41

0,27

0,62

0,52

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa

1,14

0,27

0,35

0,52

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

13,07

0,55

0,25

4,60

4,89

2,78

1.3

Đất trồng cây lâu năm

9,59

0,16

1,78

2,12

1,65

3,88

1.4

Đất rừng sản xuất

14,73

0,33

2,09

1,23

11,08

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

0,45

0,05

0,06

0,34

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

17,84

1,42

1,42

15,00

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp

17,84

1,42

1,42

15,00

* Ghi chú: Kế hoạch năm 2011, 2012 là kết quả đã thực hiện theo TK năm 2011, 2012.
3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Content:
3.1

Đất chưa sử dụng còn lại

878,22

850,32

768,00

712,80

568,53

382,40

3.2

Đất CSD khai thác sử dụng các mục đích trong kỳ kế hoạch

27,90

82,32

55,20

144,27

186,13

B

ĐẤT ĐÔ THỊ

1.625,17

1.625,17

1.625,17

1.625,17

1.625,17

1.625,17

* Ghi chú: Kế hoạch năm 2011, năm 2012 là kết quả đã thực hiện năm 2011 và 2012.
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích (ha)

Phân theo các năm (ha)

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

39,25

0,71

2,36

9,13

8,45

18,60

1.1

Đất trồng lúa

1,41

0,27

0,62

0,52

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa

1,14

0,27

0,35

0,52

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

13,07

0,55

0,25

4,60

4,89

2,78

1.3

Đất trồng cây lâu năm

9,59

0,16

1,78

2,12

1,65

3,88

1.4

Đất rừng sản xuất

14,73

0,33

2,09

1,23

11,08

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

0,45

0,05

0,06

0,34

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

17,84

1,42

1,42

15,00

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp

17,84

1,42

1,42

15,00

* Ghi chú: Kế hoạch năm 2011, 2012 là kết quả đã thực hiện theo TK năm 2011, 2012.
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT