Document: Điều 1 Quyết định 1136/QĐ-BHXH 2014 điều chỉnh ứng dụng công nghệ thông tin ngành Bảo hiểm xã hội 2012 2015

Type: {"issuing_agency": "Bảo hiểm xã hội Việt Nam", "promulgation_date": "31/10/2014", "sign_number": "1136/QĐ-BHXH", "signer": "Đỗ Văn Sinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bảo hiểm xã hội Việt Nam", "promulgation_date": "31/10/2014", "sign_number": "1136/QĐ-BHXH", "signer": "Đỗ Văn Sinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bảo hiểm xã hội Việt Nam", "promulgation_date": "31/10/2014", "sign_number": "1136/QĐ-BHXH", "signer": "Đỗ Văn Sinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bảo hiểm xã hội Việt Nam", "promulgation_date": "31/10/2014", "sign_number": "1136/QĐ-BHXH", "signer": "Đỗ Văn Sinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bảo hiểm xã hội Việt Nam", "promulgation_date": "31/10/2014", "sign_number": "1136/QĐ-BHXH", "signer": "Đỗ Văn Sinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1136/QĐ-BHXH 2014 điều chỉnh ứng dụng công nghệ thông tin ngành Bảo hiểm xã hội 2012 2015 có nội dung như sau:

Điều 1. Điều chỉnh khoản 2, khoản 3, mục VII Kinh phí và lộ trình thực hiện trong Kế hoạch ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của ngành Bảo hiểm xã hội giai đoạn 2012-2015 ban hành tại Quyết định số 714/QĐ-BHXH ngày 02/07/2012 của Tổng Giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam về việc phê duyệt Kế hoạch ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của ngành Bảo hiểm xã hội giai đoạn 2012-2015 như sau:
1. Tại khoản 2: Tổng hợp kinh phí các dự án trong kế hoạch
Đơn vị tính: Tỷ đồng

STT

Tên dự án/ đề án

Kinh phí

A

NHÓM DỰ ÁN PHẦN MỀM VÀ CSDL CHUYÊN NGÀNH

495.83

B

NHÓM DỰ ÁN HẠ TẦNG KỸ THUẬT CNTT

864.80

C

CHI HOẠT ĐỘNG PHÁT TRIỂN ỨNG DỤNG CNTT

17.50

TỔNG CỘNG (A + B + C)

1378.13

2. Tại khoản 3: Chi tiết các dự án và lộ trình thực hiện
Đơn vị tính: tỷ đồng

STT

Tên dự án/đề án (sau khi điều chỉnh)

Kinh phí

A

NHÓM DỰ ÁN PHẦN MỀM VÀ CSDL CHUYÊN NGÀNH

495.83

I

Nâng cấp các phần mềm nghiệp vụ giai đoạn trước mắt

12.13

1

Nâng cấp VSA

1.50

2

Nâng cấp phần mềm quản lý thu SMS 5.0 (Bao gồm 3 phần mềm: QLTHU; QLST; ODTS)

3.70

3

Tiếp nhận Hồ sơ

0.33

4

Xây dựng phần mềm Quản lý chi trả theo Quyết định 488/QĐ-BHXH

1.00

5

Nâng cấp các Phần mềm để đáp ứng Luật BHXH, Luật BHYT sửa đổi, bổ sung

4.10

6

Bảo trì các phần mềm nghiệp vụ

1.50

II

Xây dựng mới và triển khai phần mềm nghiệp vụ

179.60

7

Phần mềm nghiệp vụ BHXH (Đã được phê duyệt Báo cáo NCKT năm 2010)

91.10

8

Triển khai Phần mềm Quản lý các hoạt động nghiệp vụ BHXH tại 60 tỉnh / thành phố (phục vụ triển khai phần mềm lõi)

60.00

9

Hệ thống quản lý văn bản và điều hành

5.50

10

Xây dựng Hệ thống thông tin giám định BHYT giai đoạn 1

23.00

III

Xây dựng mới một số phần mềm thiết yếu khác

90.10

11

Xây dựng phần mềm Quản lý nhân sự; thi đua khen thưởng

1.35

12

Xây dựng các phần mềm Quản lý tài sản

0.37

13

Đầu tư hạ tầng và triển khai dịch vụ công trên mạng Internet trên phạm vi toàn quốc

88.00

14

Phần mềm nhận dạng thông tin báo cáo giấy phục vụ đối chiếu hồ sơ đối tượng hưởng trợ cấp BHXH 1 lần

0.38

IV

Xây dựng CSDL ngành (Nhập dữ liệu)

207.00

15

Bổ sung hoàn thiện CSDL về người tham gia BHXH, BHYT 60 tỉnh, thành phố (bao gồm thông tin cấp mã định danh)

207.00

V

Xây dựng mới nhóm dịch vụ trung tâm

7.00

16

Triển khai ứng dụng chữ ký số

7.00

B

NHÓM DỰ ÁN HẠ TẦNG KỸ THUẬT CNTT

864.80

1

Nâng cấp các mạng LAN tại trụ sở BHXH các cấp

19.70

2

Mua sắm thiết bị mạng LAN/WAN

42.00

3

Thuê đường truyền cấp tỉnh - huyện

102.40

4

Thuê đường truyền cấp TW - tỉnh

12.40

5

Xây dựng hệ thống giao ban trực tuyến ngành BHXH

29.30

6

Xây dựng Trung tâm Dữ liệu Ngành và 3 đơn vị triển khai phần mềm quản lý các hoạt động nghiệp vụ của Ngành BHXH

83.00

7

Mua sắm máy chủ tập trung của ngành

52.00

8

Mua sắm máy tính PC

120.00

9

Mua bản quyền phần mềm Antivirus

14.00

10

Mở rộng năng lực phòng máy chủ tại BHXH 60 tỉnh/ thành phố (phục vụ triển khai phần mềm lõi)

390.00

C

CHI HOẠT ĐỘNG PHÁT TRIỂN ỨNG DỤNG CNTT

17.50

1

Chi hoạt động của Hội đồng tư vấn, Tổ chuyên gia tư vấn, Hội thảo, Họp Ban Chỉ đạo CNTT, Báo cáo

0.30

2

Nghiên cứu khảo sát; ban hành các văn bản quy phạm phát luật, chính sách, quy chuẩn phục vụ phát triển ứng dụng CNTT ngành

0.40

3

Xây dựng Kế hoạch ứng dụng CNTT trong hoạt động của BHXH giai đoạn 2016-2020

3.00

4

Đào tạo, bồi dưỡng nguồn nhân lực ứng dụng Công nghệ thông tin; nhân lực vận hành đảm bảo hệ thống

3.00

5

Đào tạo, bồi dưỡng kỹ năng phần mềm tin học văn phòng cho CC, VC toàn Ngành

10.80

TỔNG CỘNG (A + B + C)

1378.13

Content:
Điều 1. Điều chỉnh khoản 2, khoản 3, mục VII Kinh phí và lộ trình thực hiện trong Kế hoạch ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của ngành Bảo hiểm xã hội giai đoạn 2012-2015 ban hành tại Quyết định số 714/QĐ-BHXH ngày 02/07/2012 của Tổng Giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam về việc phê duyệt Kế hoạch ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của ngành Bảo hiểm xã hội giai đoạn 2012-2015 như sau:
1. Tại khoản 2: Tổng hợp kinh phí các dự án trong kế hoạch
Đơn vị tính: Tỷ đồng

STT

Tên dự án/ đề án

Kinh phí

A

NHÓM DỰ ÁN PHẦN MỀM VÀ CSDL CHUYÊN NGÀNH

495.83

B

NHÓM DỰ ÁN HẠ TẦNG KỸ THUẬT CNTT

864.80

C

CHI HOẠT ĐỘNG PHÁT TRIỂN ỨNG DỤNG CNTT

17.50

TỔNG CỘNG (A + B + C)

1378.13

2. Tại khoản 3: Chi tiết các dự án và lộ trình thực hiện
Đơn vị tính: tỷ đồng

STT

Tên dự án/đề án (sau khi điều chỉnh)

Kinh phí

A

NHÓM DỰ ÁN PHẦN MỀM VÀ CSDL CHUYÊN NGÀNH

495.83

I

Nâng cấp các phần mềm nghiệp vụ giai đoạn trước mắt

12.13

1

Nâng cấp VSA

1.50

2

Nâng cấp phần mềm quản lý thu SMS 5.0 (Bao gồm 3 phần mềm: QLTHU; QLST; ODTS)

3.70

3

Tiếp nhận Hồ sơ

0.33

4

Xây dựng phần mềm Quản lý chi trả theo Quyết định 488/QĐ-BHXH

1.00

5

Nâng cấp các Phần mềm để đáp ứng Luật BHXH, Luật BHYT sửa đổi, bổ sung

4.10

6

Bảo trì các phần mềm nghiệp vụ

1.50

II

Xây dựng mới và triển khai phần mềm nghiệp vụ

179.60

7

Phần mềm nghiệp vụ BHXH (Đã được phê duyệt Báo cáo NCKT năm 2010)

91.10

8

Triển khai Phần mềm Quản lý các hoạt động nghiệp vụ BHXH tại 60 tỉnh / thành phố (phục vụ triển khai phần mềm lõi)

60.00

9

Hệ thống quản lý văn bản và điều hành

5.50

10

Xây dựng Hệ thống thông tin giám định BHYT giai đoạn 1

23.00

III

Xây dựng mới một số phần mềm thiết yếu khác

90.10

11

Xây dựng phần mềm Quản lý nhân sự; thi đua khen thưởng

1.35

12

Xây dựng các phần mềm Quản lý tài sản

0.37

13

Đầu tư hạ tầng và triển khai dịch vụ công trên mạng Internet trên phạm vi toàn quốc

88.00

14

Phần mềm nhận dạng thông tin báo cáo giấy phục vụ đối chiếu hồ sơ đối tượng hưởng trợ cấp BHXH 1 lần

0.38

IV

Xây dựng CSDL ngành (Nhập dữ liệu)

207.00

15

Bổ sung hoàn thiện CSDL về người tham gia BHXH, BHYT 60 tỉnh, thành phố (bao gồm thông tin cấp mã định danh)

207.00

V

Xây dựng mới nhóm dịch vụ trung tâm

7.00

16

Triển khai ứng dụng chữ ký số

7.00

B

NHÓM DỰ ÁN HẠ TẦNG KỸ THUẬT CNTT

864.80

1

Nâng cấp các mạng LAN tại trụ sở BHXH các cấp

19.70

2

Mua sắm thiết bị mạng LAN/WAN

42.00

3

Thuê đường truyền cấp tỉnh - huyện

102.40

4

Thuê đường truyền cấp TW - tỉnh

12.40

5

Xây dựng hệ thống giao ban trực tuyến ngành BHXH

29.30

6

Xây dựng Trung tâm Dữ liệu Ngành và 3 đơn vị triển khai phần mềm quản lý các hoạt động nghiệp vụ của Ngành BHXH

83.00

7

Mua sắm máy chủ tập trung của ngành

52.00

8

Mua sắm máy tính PC

120.00

9

Mua bản quyền phần mềm Antivirus

14.00

10

Mở rộng năng lực phòng máy chủ tại BHXH 60 tỉnh/ thành phố (phục vụ triển khai phần mềm lõi)

390.00

C

CHI HOẠT ĐỘNG PHÁT TRIỂN ỨNG DỤNG CNTT

17.50

1

Chi hoạt động của Hội đồng tư vấn, Tổ chuyên gia tư vấn, Hội thảo, Họp Ban Chỉ đạo CNTT, Báo cáo

0.30

2

Nghiên cứu khảo sát; ban hành các văn bản quy phạm phát luật, chính sách, quy chuẩn phục vụ phát triển ứng dụng CNTT ngành

0.40

3

Xây dựng Kế hoạch ứng dụng CNTT trong hoạt động của BHXH giai đoạn 2016-2020

3.00

4

Đào tạo, bồi dưỡng nguồn nhân lực ứng dụng Công nghệ thông tin; nhân lực vận hành đảm bảo hệ thống

3.00

5

Đào tạo, bồi dưỡng kỹ năng phần mềm tin học văn phòng cho CC, VC toàn Ngành

10.80

TỔNG CỘNG (A + B + C)

1378.13