Document: Điều 1 Quyết định 461/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Tương Dương Nghệ An 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "02/06/2016", "sign_number": "461/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "02/06/2016", "sign_number": "461/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "02/06/2016", "sign_number": "461/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "02/06/2016", "sign_number": "461/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "02/06/2016", "sign_number": "461/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 461/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Tương Dương Nghệ An 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Tương Dương với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2016:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Hòa Bình

Xã Hữu Khuông

Xã Lượng Minh

Xã Lưu Kiền

Xã Mai Sơn

Xã Nga My

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

259174,28

72,99

22612,57

20149,94

13208,36

8486,64

17741,97

1.1

Đất trồng lúa

LUA

6500,43

482,77

396,11

263,06

179,92

390,03

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

802,06

25,43

1,18

61,11

42,23

134,14

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNC

2076,35

14,71

50,40

317,88

21,10

105,52

135,96

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1538,56

36,89

27,88

53,05

37,09

18,71

115,49

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

93217,54

19081,60

11602,95

2998,19

5229,86

1153,59

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

39530,46

11174,55

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

116255,84

20,53

2967,62

7779,56

9887,41

2961,32

4770,55

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

32,80

0,86

2,30

0,39

1,51

0,31

1,80

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

23,10

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

9335,88

69,75

2426,80

1292,62

257,42

261,35

202,98

2.1

Đất quốc phòng

CQP

52,26

0,61

8,69

0,04

2.2

Đất an ninh

CAN

1,37

1,37

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,63

0,81

0,10

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

11,68

0,04

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

126,66

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

7217,93

38,88

2366,78

1221,46

125,19

306,94

40,92

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

8,29

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

514,11

18,42

32,17

29,43

17,26

23,78

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

19,96

19,96

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

12,28

4,46

0,67

2,02

0,40

0,72

0,44

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

11,48

0,07

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm NT, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

230,22

2,42

1,47

14,51

12,09

9,13

19,25

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

8,95

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

8,62

8,38

0,19

0,23

0,54

0,40

0,64

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,33

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1118,28

0,82

38,47

22,23

88,91

26,86

117,95

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

CSD

12.171,52

17,02

1340,73

1354,18

507,57

688,98

469,77

4

Đất khu công nghệ cao

KCN

5

Đất Khu kinh tế

KKT

6

Đất đô thị

KDT

159,76

159,76

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Nhôn Mai

Xã Tam Đình

Xã Tam Hợp

Xã Tam Quang

Xã Tam Thái

Xã Thạch Giám

Xã Xá Lượng

Xã Xiêng My

Xã Yên Hòa

Xã Yên Na

Xã Yên Thắng

Xã Yên Tĩnh

20256,47

12070,19

22734,12

35784,46

10507,28

8110,43

9899,56

11885,57

11144,49

12745,14

6823,42

14935,67

359,57

554,43

253,30

580,07

320,25

273,31

287,78

386,38

636,56

318,86

441,67

376,36

31,77

86,43

24,14

82,77

92,84

17,78

4,27

58,43

79,32

35,00

20,45

4,77

61,34

84,28

97,26

151,65

33,41

136,89

689,36

16,80

8,13

23,35

110,01

18,30

62,03

147,09

62,29

178,22

77,12

84,76

66,64

65,08

115,61

208,78

94,42

85,41

14122,98

1809,09

14198,66

1480,91

1302,54

297,90

3027,99

1395,66

3486,98

4494,85

1581,11

5961,66

241,61

24032,10

4082,20

5650,14

9229,62

8122,13

9348,47

8772,55

7302,23

5825,54

5938,65

6893,21

7694,94

4601,01

8489,57

0,41

4,07

0,48

4,94

1,41

0,34

0,25

0,80

4,00

4,36

0,20

4,37

8,10

15,00

689,09

442,65

232,81

625,07

369,94

429,45

257,02

142,28

194,97

977,71

166,59

297,40

15,60

5,97

19,39

9,96

0,54

0,12

0,06

5,31

1,69

3,57

0,58

0,06

0,14

0,21

19,33

107,33

603,33

339,29

85,52

240,32

278,95

336,69

197,39

29,72

33,98

855,54

47,63

169,41

2,03

6,26

17,25

27,70

33,50

47,93

39,78

44,05

34,64

16,77

54,07

30,49

19,19

27,68

0,41

0,13

0,57

0,21

0,37

0,28

0,09

0,37

0,15

0,22

0,48

0,29

9,85

0,50

0,03

0,93

0,10

11,39

12,63

9,86

39,68

11,99

12,71

8,96

17,48

15,86

16,23

10,39

4,17

8,88

0,07

0,04

0,50

0,39

0,99

0,37

0,30

0,48

0,39

0,64

0,80

0,69

0,65

0,01

0,27

0,05

41,07

28,34

87,15

165,72

34,88

18,62

14,20

77,31

89,89

74,43

88,21

95,15

536,11

647,19

243,39

1107,45

379,04

225,32

1290,97

370,47

1452,01

327,24

748,08

466,00

b. Kế hoạch thu hồi đất năm 2016:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Hòa Bình

Xã Hữu Khuông

Xã Lượng Minh

Xã Lưu Kiền

Xã Mai Sơn

Xã Nga My

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

241,92

0,65

3,50

71,52

19,35

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,50

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNC

2,65

0,75

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5,55

0,35

2,50

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

31,15

0,17

0,22

7,67

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

202,07

0,30

3,33

68,05

11,68

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

2,31

0,81

0,50

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,50

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,00

0,50

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,81

0,81

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm NT, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Nhôn Mai

Xã Tam Đình

Xã Tam Hợp

Xã Tam Quang

Xã Tam Thái

Xã Thạch Giám

Xã Xá Lượng

Xã Xiêng My

Xã Yên Hòa

Xã Yên Na

Xã Yên Thắng

Xã Yên Tĩnh

32,35

0,10

15,24

15,00

17,00

46,51

18,00

2,39

0,15

0,18

0,50

0,75

1,15

0,20

2,50

22,67

0,22

0,22

9,68

0,10

15,04

15,00

17,00

43,05

16,35

2,17

0,15

0,18

0,50

0,50

0,50

0,50

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Hòa Bình

Xã Hữu Khuông

Xã Lượng Minh

Xã Lưu Kiền

Xã Mai Sơn

Xã Nga My

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

250,80

0,65

3,50

71,53

19,35

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

0,50

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

2,65

0,75

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

5,55

0,35

2,50

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

31,15

0,17

0,22

7,67

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

210,95

0,30

3,33

68,05

11,68

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

20,35

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

20,35

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nhôn Mai

Xã Tam Đình

Xã Tam Hợp

Xã Tam Quang

Xã Tam Thái

Xã Thạch Giám

Xã Xá Lượng

Xã Xiêng My

Xã Yên Hòa

Xã Yên Na

Xã Yên Thắng

Xã Yên Tĩnh

32,35

8,98

15,24

15,00

17,00

46,51

18,00

2,39

0,15

0,18

0,50

0,75

1,15

0,20

2,50

22,67

0,22

0,22

9,68

8,98

15,04

15,00

17,00

43,05

16,35

2,17

0,15

0,18

5,35

15,00

5,35

15,00

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2016:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Hòa Bình

Xã Hữu Khuông

Xã Lượng Minh

Xã Lưu Kiền

Xã Mai Sơn

Xã Nga My

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

800,00

150,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNC

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

800,00

150,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

21,50

1,50

4,00

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

8,00

4,00

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

12,00

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1,50

1,50

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm NT, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Nhôn Mai

Xã Tam Đình

Xã Tam Hợp

Xã Tam Quang

Xã Tam Thái

Xã Thạch Giám

Xã Xá Lượng

Xã Xiêng My

Xã Yên Hòa

Xã Yên Na

Xã Yên Thắng

Xã Yên Tĩnh

120,00

173,00

88,00

92,00

95,00

82,00

120,00

173,00

88,00

92,00

95,00

82,00

4,00

12,00

4,00

12,00

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Tương Dương với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2016:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Hòa Bình

Xã Hữu Khuông

Xã Lượng Minh

Xã Lưu Kiền

Xã Mai Sơn

Xã Nga My

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

259174,28

72,99

22612,57

20149,94

13208,36

8486,64

17741,97

1.1

Đất trồng lúa

LUA

6500,43

482,77

396,11

263,06

179,92

390,03

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

802,06

25,43

1,18

61,11

42,23

134,14

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNC

2076,35

14,71

50,40

317,88

21,10

105,52

135,96

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1538,56

36,89

27,88

53,05

37,09

18,71

115,49

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

93217,54

19081,60

11602,95

2998,19

5229,86

1153,59

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

39530,46

11174,55

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

116255,84

20,53

2967,62

7779,56

9887,41

2961,32

4770,55

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

32,80

0,86

2,30

0,39

1,51

0,31

1,80

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

23,10

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

9335,88

69,75

2426,80

1292,62

257,42

261,35

202,98

2.1

Đất quốc phòng

CQP

52,26

0,61

8,69

0,04

2.2

Đất an ninh

CAN

1,37

1,37

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,63

0,81

0,10

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

11,68

0,04

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

126,66

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

7217,93

38,88

2366,78

1221,46

125,19

306,94

40,92

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

8,29

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

514,11

18,42

32,17

29,43

17,26

23,78

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

19,96

19,96

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

12,28

4,46

0,67

2,02

0,40

0,72

0,44

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

11,48

0,07

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm NT, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

230,22

2,42

1,47

14,51

12,09

9,13

19,25

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

8,95

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

8,62

8,38

0,19

0,23

0,54

0,40

0,64

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,33

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1118,28

0,82

38,47

22,23

88,91

26,86

117,95

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

CSD

12.171,52

17,02

1340,73

1354,18

507,57

688,98

469,77

4

Đất khu công nghệ cao

KCN

5

Đất Khu kinh tế

KKT

6

Đất đô thị

KDT

159,76

159,76

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Nhôn Mai

Xã Tam Đình

Xã Tam Hợp

Xã Tam Quang

Xã Tam Thái

Xã Thạch Giám

Xã Xá Lượng

Xã Xiêng My

Xã Yên Hòa

Xã Yên Na

Xã Yên Thắng

Xã Yên Tĩnh

20256,47

12070,19

22734,12

35784,46

10507,28

8110,43

9899,56

11885,57

11144,49

12745,14

6823,42

14935,67

359,57

554,43

253,30

580,07

320,25

273,31

287,78

386,38

636,56

318,86

441,67

376,36

31,77

86,43

24,14

82,77

92,84

17,78

4,27

58,43

79,32

35,00

20,45

4,77

61,34

84,28

97,26

151,65

33,41

136,89

689,36

16,80

8,13

23,35

110,01

18,30

62,03

147,09

62,29

178,22

77,12

84,76

66,64

65,08

115,61

208,78

94,42

85,41

14122,98

1809,09

14198,66

1480,91

1302,54

297,90

3027,99

1395,66

3486,98

4494,85

1581,11

5961,66

241,61

24032,10

4082,20

5650,14

9229,62

8122,13

9348,47

8772,55

7302,23

5825,54

5938,65

6893,21

7694,94

4601,01

8489,57

0,41

4,07

0,48

4,94

1,41

0,34

0,25

0,80

4,00

4,36

0,20

4,37

8,10

15,00

689,09

442,65

232,81

625,07

369,94

429,45

257,02

142,28

194,97

977,71

166,59

297,40

15,60

5,97

19,39

9,96

0,54

0,12

0,06

5,31

1,69

3,57

0,58

0,06

0,14

0,21

19,33

107,33

603,33

339,29

85,52

240,32

278,95

336,69

197,39

29,72

33,98

855,54

47,63

169,41

2,03

6,26

17,25

27,70

33,50

47,93

39,78

44,05

34,64

16,77

54,07

30,49

19,19

27,68

0,41

0,13

0,57

0,21

0,37

0,28

0,09

0,37

0,15

0,22

0,48

0,29

9,85

0,50

0,03

0,93

0,10

11,39

12,63

9,86

39,68

11,99

12,71

8,96

17,48

15,86

16,23

10,39

4,17

8,88

0,07

0,04

0,50

0,39

0,99

0,37

0,30

0,48

0,39

0,64

0,80

0,69

0,65

0,01

0,27

0,05

41,07

28,34

87,15

165,72

34,88

18,62

14,20

77,31

89,89

74,43

88,21

95,15

536,11

647,19

243,39

1107,45

379,04

225,32

1290,97

370,47

1452,01

327,24

748,08

466,00

b. Kế hoạch thu hồi đất năm 2016:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Hòa Bình

Xã Hữu Khuông

Xã Lượng Minh

Xã Lưu Kiền

Xã Mai Sơn

Xã Nga My

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

241,92

0,65

3,50

71,52

19,35

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,50

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNC

2,65

0,75

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5,55

0,35

2,50

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

31,15

0,17

0,22

7,67

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

202,07

0,30

3,33

68,05

11,68

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

2,31

0,81

0,50

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,50

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,00

0,50

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,81

0,81

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm NT, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Nhôn Mai

Xã Tam Đình

Xã Tam Hợp

Xã Tam Quang

Xã Tam Thái

Xã Thạch Giám

Xã Xá Lượng

Xã Xiêng My

Xã Yên Hòa

Xã Yên Na

Xã Yên Thắng

Xã Yên Tĩnh

32,35

0,10

15,24

15,00

17,00

46,51

18,00

2,39

0,15

0,18

0,50

0,75

1,15

0,20

2,50

22,67

0,22

0,22

9,68

0,10

15,04

15,00

17,00

43,05

16,35

2,17

0,15

0,18

0,50

0,50

0,50

0,50

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Hòa Bình

Xã Hữu Khuông

Xã Lượng Minh

Xã Lưu Kiền

Xã Mai Sơn

Xã Nga My

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

250,80

0,65

3,50

71,53

19,35

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

0,50

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

2,65

0,75

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

5,55

0,35

2,50

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

31,15

0,17

0,22

7,67

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

210,95

0,30

3,33

68,05

11,68

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

20,35

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

20,35

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nhôn Mai

Xã Tam Đình

Xã Tam Hợp

Xã Tam Quang

Xã Tam Thái

Xã Thạch Giám

Xã Xá Lượng

Xã Xiêng My

Xã Yên Hòa

Xã Yên Na

Xã Yên Thắng

Xã Yên Tĩnh

32,35

8,98

15,24

15,00

17,00

46,51

18,00

2,39

0,15

0,18

0,50

0,75

1,15

0,20

2,50

22,67

0,22

0,22

9,68

8,98

15,04

15,00

17,00

43,05

16,35

2,17

0,15

0,18

5,35

15,00

5,35

15,00

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2016:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Hòa Bình

Xã Hữu Khuông

Xã Lượng Minh

Xã Lưu Kiền

Xã Mai Sơn

Xã Nga My

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

800,00

150,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNC

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

800,00

150,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

21,50

1,50

4,00

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

8,00

4,00

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

12,00

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1,50

1,50

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm NT, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Nhôn Mai

Xã Tam Đình

Xã Tam Hợp

Xã Tam Quang

Xã Tam Thái

Xã Thạch Giám

Xã Xá Lượng

Xã Xiêng My

Xã Yên Hòa

Xã Yên Na

Xã Yên Thắng

Xã Yên Tĩnh

120,00

173,00

88,00

92,00

95,00

82,00

120,00

173,00

88,00

92,00

95,00

82,00

4,00

12,00

4,00

12,00