Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 578/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Hương Khê Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "14/03/2022", "sign_number": "578/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "14/03/2022", "sign_number": "578/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "14/03/2022", "sign_number": "578/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "14/03/2022", "sign_number": "578/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "14/03/2022", "sign_number": "578/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 578/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Hương Khê Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Hương Khê (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
...
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2022

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất phi nông nghiệp

PNN

14,06

1.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,62

1.2

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2,00

1.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,65

-

Đất giao thông

DGT

0,03

-

Đất thủy lợi

DTL

0,30

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,35

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,97

1.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

8,39

1.5

Đất ở tại đô thị

ODT

0,40

Content:
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2022

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất phi nông nghiệp

PNN

14,06

1.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,62

1.2

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2,00

1.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,65

-

Đất giao thông

DGT

0,03

-

Đất thủy lợi

DTL

0,30

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,35

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,97

1.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

8,39

1.5

Đất ở tại đô thị

ODT

0,40