Document: Điều 3 Quyết định 17/2023/QĐ-UBND mức trần thù lao công chứng Nghệ An

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "01/08/2023", "sign_number": "17/2023/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hồng Vinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "01/08/2023", "sign_number": "17/2023/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hồng Vinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "01/08/2023", "sign_number": "17/2023/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hồng Vinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "01/08/2023", "sign_number": "17/2023/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hồng Vinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "01/08/2023", "sign_number": "17/2023/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hồng Vinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 3 Quyết định 17/2023/QĐ-UBND mức trần thù lao công chứng Nghệ An có nội dung như sau:

Điều 3. Mức trần thù lao công chứng
1. Mức trần thù lao công chứng được quy định như sau:

STT

NỘI DUNG

MỨC TRẦN THÙ LAO

I

SOẠN THẢO HỢP ĐỒNG, GIAO DỊCH

đồng/trường hợp

1

Hợp đồng kinh tế, thương mại, đầu tư, kinh doanh, góp vốn, hợp tác kinh doanh;

1.000.000

2

Hợp đồng chuyển nhượng, tặng cho quyền sử dụng đất; chuyển nhượng, tặng cho quyền sử dụng đất có tài sản gắn liền với đất

200.000

3

Văn bản thỏa thuận phân chia di sản, văn bản khai nhận di sản

300.000

4

Hợp đồng ủy quyền, thuê, thế chấp, cầm cố tài sản; vay tiền, đặt cọc; Văn bản thỏa thuận chia tài sản chung của vợ chồng, nhập tài sản riêng của vợ, chồng vào tài sản chung của vợ chồng; Di chúc

200.000

5

Văn bản hủy bỏ, sửa đổi, bổ sung hợp đồng, giao dịch; Giấy ủy quyền, văn bản từ chối nhận di sản; Hợp đồng mua bán, tặng cho xe máy

100.000

6

Hợp đồng mua bán, tặng cho xe ô tô

150.000

7

Các hợp đồng, giao dịch khác

150.000

II.

Đánh máy, in ấn, sao chụp giấy tờ, văn bản

đồng/trang

1

Đánh máy, in ấn

15.000

2

Sao chụp (A4)

2.000

3

Sao chụp (A3)

3.000

III

Dịch giấy tờ, văn bản

đồng/trang

1

Dịch từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt

đồng/trang

a

Tiếng Anh, Pháp, Trung Quốc, Nga, Hàn, Nhật, Đức, các nước trong khối ASEAN

150.000

b

Tiếng các nước khác

200.000

2

Dịch từ tiếng Việt sang tiếng nước ngoài

đồng/trang

a

Tiếng Anh, Pháp, Trung Quốc, Nga, Hàn, Nhật, Đức, các nước trong khối ASEAN

150.000

b

Tiếng các nước khác

200.000

3

Trường hợp yêu cầu làm thêm bản dịch thứ hai

10.000 đồng/trang nhưng không quá 200.000 đồng/ bản dịch

IV

Các việc khác liên quan đến công chứng

đồng/trường hợp

1

Công bố Di chúc

200.000

2

Niêm yết việc thụ lý công chứng văn bản khai nhận, thỏa thuận phân chia di sản

a

Khoảng cách dưới 10 km (cách trụ sở tổ chức hành nghề công chứng)

200.000

b

Khoảng cách từ 10 km đến dưới 50 km (cách trụ sở tổ chức hành nghề công chứng)

300.000

c

Khoảng cách từ 50 km trở lên (cách trụ sở tổ chức hành nghề công chứng)

Do các bên thỏa thuận nhưng không quá 1.000.000

2. Mức trần thù lao công chứng quy định tại khoản 1 Điều này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT).

Content:
Điều 3. Mức trần thù lao công chứng
1. Mức trần thù lao công chứng được quy định như sau:

STT

NỘI DUNG

MỨC TRẦN THÙ LAO

I

SOẠN THẢO HỢP ĐỒNG, GIAO DỊCH

đồng/trường hợp

1

Hợp đồng kinh tế, thương mại, đầu tư, kinh doanh, góp vốn, hợp tác kinh doanh;

1.000.000

2

Hợp đồng chuyển nhượng, tặng cho quyền sử dụng đất; chuyển nhượng, tặng cho quyền sử dụng đất có tài sản gắn liền với đất

200.000

3

Văn bản thỏa thuận phân chia di sản, văn bản khai nhận di sản

300.000

4

Hợp đồng ủy quyền, thuê, thế chấp, cầm cố tài sản; vay tiền, đặt cọc; Văn bản thỏa thuận chia tài sản chung của vợ chồng, nhập tài sản riêng của vợ, chồng vào tài sản chung của vợ chồng; Di chúc

200.000

5

Văn bản hủy bỏ, sửa đổi, bổ sung hợp đồng, giao dịch; Giấy ủy quyền, văn bản từ chối nhận di sản; Hợp đồng mua bán, tặng cho xe máy

100.000

6

Hợp đồng mua bán, tặng cho xe ô tô

150.000

7

Các hợp đồng, giao dịch khác

150.000

II.

Đánh máy, in ấn, sao chụp giấy tờ, văn bản

đồng/trang

1

Đánh máy, in ấn

15.000

2

Sao chụp (A4)

2.000

3

Sao chụp (A3)

3.000

III

Dịch giấy tờ, văn bản

đồng/trang

1

Dịch từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt

đồng/trang

a

Tiếng Anh, Pháp, Trung Quốc, Nga, Hàn, Nhật, Đức, các nước trong khối ASEAN

150.000

b

Tiếng các nước khác

200.000

2

Dịch từ tiếng Việt sang tiếng nước ngoài

đồng/trang

a

Tiếng Anh, Pháp, Trung Quốc, Nga, Hàn, Nhật, Đức, các nước trong khối ASEAN

150.000

b

Tiếng các nước khác

200.000

3

Trường hợp yêu cầu làm thêm bản dịch thứ hai

10.000 đồng/trang nhưng không quá 200.000 đồng/ bản dịch

IV

Các việc khác liên quan đến công chứng

đồng/trường hợp

1

Công bố Di chúc

200.000

2

Niêm yết việc thụ lý công chứng văn bản khai nhận, thỏa thuận phân chia di sản

a

Khoảng cách dưới 10 km (cách trụ sở tổ chức hành nghề công chứng)

200.000

b

Khoảng cách từ 10 km đến dưới 50 km (cách trụ sở tổ chức hành nghề công chứng)

300.000

c

Khoảng cách từ 50 km trở lên (cách trụ sở tổ chức hành nghề công chứng)

Do các bên thỏa thuận nhưng không quá 1.000.000

2. Mức trần thù lao công chứng quy định tại khoản 1 Điều này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT).