Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4054/QĐ-UBND 2013 điều chỉnh quy hoạch khu dân cư Tân Quy huyện Củ Chi Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/07/2013", "sign_number": "4054/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/07/2013", "sign_number": "4054/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/07/2013", "sign_number": "4054/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/07/2013", "sign_number": "4054/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/07/2013", "sign_number": "4054/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4054/QĐ-UBND 2013 điều chỉnh quy hoạch khu dân cư Tân Quy huyện Củ Chi Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị (quy hoạch phân khu) tỷ lệ 1/2000 khu dân cư Tân Quy (thị trấn Tân Quy), huyện Củ Chi, với các nội dung chính như sau:
...
6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch có 01 khu ở và các khu chức năng cấp đô thị ngoài khu ở, được xác định như sau:
Khu ở: Khu quy hoạch có 01 khu ở, diện tích 52,8 ha, quy mô dân số dự kiến 3.500 người, được giới hạn bởi:
+ Phía Đông Bắc: giáp Cụm công nghiệp Tân Quy (khu B).
+ Phía Đông Nam: giáp tuyến điện cao thế 500 KV.
+ Phía Tây Nam: giáp đất nông nghiệp và khu dân cư hiện hữu.
+ Phía Bắc: giáp Tỉnh lộ 8.
Các khu chức năng thuộc khu ở bao gồm:
a. Các khu chức năng thuộc khu ở: tổng diện tích: 28,83 ha.
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (nhóm nhà ở): tổng diện tích 20,09 ha, trong đó:
- Các nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo: tổng diện tích 17,65 ha.
- Các nhóm nhà ở xây dựng mới: tổng diện tích 2,05 ha.
- Nhóm nhà ở xây dựng mới trong khu đất sử dụng hỗn hợp: tổng diện tích 0,39 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp khu ở: tổng diện tích 2,26 ha; bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục (trường Trung học cơ sở Trung Phú - hiện hữu): diện tích 0,95 ha.
- Khu chức năng y tế (Trung tâm y tế Tân Quy - hiện hữu): diện tích 0,28 ha.
- Khu chức năng dịch vụ - thương mại (Siêu thị - xây mới): diện tích 0,91 ha.
- Công trình Bưu điện (Bưu điện Tân Quy - hiện hữu): diện tích 0,04 ha.
- Công trình Điện lực (Điện lực Tân Quy - hiện hữu): diện tích 0,08 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 1,27 ha, trong đó:
- Đất cây xanh sử dụng công cộng: tổng diện tích 0,88 ha.
- Đất cây xanh (xây dựng mới) trong khu đất sử dụng hỗn hợp: tổng diện tích 0,39 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: tổng diện tích 5,21 ha.
b. Các khu chức năng ngoài khu ở nằm đan xen trong khu ở: tổng diện tích 23,97 ha:
b.1. Khu chức năng giáo dục (trường Trung học phổ thông Trung Phú - hiện hữu): diện tích 5,88 ha.
b.2. Khu đất dự trữ - phát triển đô thị: diện tích 12,83 ha.
b.3. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại, nút giao thông: diện tích 5,26 ha, trong đó:
- Đất giao thông đối ngoại: 5,06 ha.
- Nút giao thông: 0,2 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỉ lệ (%)

A

Đất khu ở

28,83

100,0

1

Đất các nhóm nhà ở

20,09

69,7

- Đất các nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

17,65

- Đất các nhóm nhà ở xây mới

2,05

- Đất các nhóm nhà ở xây mới trong khu đất sử dụng khu hỗn hợp

0,39

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp khu ở

2,26

7,8

- Đất công trình giáo dục (Trường trung học cơ sở Trung Phú - hiện hữu)

0,95

- Đất công trình y tế (Trung tâm y tế Tân Quy - hiện hữu)

0,28

- Đất công trình dịch vụ thương mại (siêu thị - xây mới)

0,91

- Đất công trình Bưu điện (Bưu điện Tân Quy - hiện hữu)

0,04

- Đất công trình Điện lực (Điện lực Tân Quy - hiện hữu)

0,08

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

1,27

4,4

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

0,88

- Đất cây xanh trong khu đất sử dụng hỗn hợp

0,39

4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

5,21

18,1

B

Đất ngoài khu ở

23,97

1

Đất giáo dục hiện hữu (trường trung học phổ thông Trung Phú)

5,88

2

Đất dự trữ - phát triển đô thị

12,83

3

Đất giao thông đối ngoại - nút giao thông

5,26

- Đất giao thông đối ngoại - tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên)

5,06

- Nút giao thông

0,20

Tổng cộng

52,80

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trong khu ở và ngoài khu ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Ký hiệu khu đất hoặc ô phố

Diện tích (m2)

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao tối đa (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Khu ở (diện tích: 52,8ha; dự báo quy mô dân số: 3.500 người)

1. Đất khu ở

288.300

82,37

1.1. Đất nhóm nhà ở

200.900

57,40

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

I.1- I.13

176.500

70

5

3,5

Đất nhóm nhà ở xây mới

I.14

20.500

30

3

0,9

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới trong khu đất sử dụng hỗn hợp

I.15

3.900

40

5

2,0

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

22.600

6,45

- Đất giáo dục
(trường Trung học cơ sở Trung Phú - hiện hữu)

I.17

9.500

2,71

- Đất y tế (Trung tâm y tế Tân Quy - hiện hữu)

I.16

2.800

0,8

- Đất dịch vụ - thương mại (Siêu thị - xây mới)

I.18

9.100

2,6

40

3

1,2

- Đất công trình bưu điện (Bưu điện Tân Quy - hiện hữu)

I.20

400

0,11

- Đất công trình điện lực (Điện lực Tân Quy - hiện hữu)

I.21

800

0,23

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

12.700

3,63

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

I.19

8.800

5

2

0,1

- Đất cây xanh trong khu đất sử dụng hỗn hợp

I.15

3.900

5

2

0,1

1.4. Đất giao thông

52.100

14,89 m2/người

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

13,7 km/km2

2. Đất ngoài khu ở

239.700

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị

58.800

- Đất giáo dục (trường Trung học phổ thông Trung Phú - hiện hữu)

I.22

58.800

2.2. Đất dự trữ - phát triển đô thị

I.23; I.24

128.300

2.3. Đất giao thông đối ngoại - nút giao thông

52.600

- Đất giao thông đối ngoại

50.600

- Nứt giao thông

2000

Cơ cấu sử dụng đất trong các khu đất có chức năng sử dụng hỗn hợp:

Khu đất sử dụng hỗn hợp

Các chức năng sử dụng đất trong khu đất sử dụng hỗn hợp

Tỷ lệ các khu chức năng trong khu đất sử dụng hỗn hợp (%)

Diện tích từng khu chức năng (m2)

Ký hiệu

Diện tích

I.15

Content:
Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch có 01 khu ở và các khu chức năng cấp đô thị ngoài khu ở, được xác định như sau:
Khu ở: Khu quy hoạch có 01 khu ở, diện tích 52,8 ha, quy mô dân số dự kiến 3.500 người, được giới hạn bởi:
+ Phía Đông Bắc: giáp Cụm công nghiệp Tân Quy (khu B).
+ Phía Đông Nam: giáp tuyến điện cao thế 500 KV.
+ Phía Tây Nam: giáp đất nông nghiệp và khu dân cư hiện hữu.
+ Phía Bắc: giáp Tỉnh lộ 8.
Các khu chức năng thuộc khu ở bao gồm:
a. Các khu chức năng thuộc khu ở: tổng diện tích: 28,83 ha.
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (nhóm nhà ở): tổng diện tích 20,09 ha, trong đó:
- Các nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo: tổng diện tích 17,65 ha.
- Các nhóm nhà ở xây dựng mới: tổng diện tích 2,05 ha.
- Nhóm nhà ở xây dựng mới trong khu đất sử dụng hỗn hợp: tổng diện tích 0,39 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp khu ở: tổng diện tích 2,26 ha; bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục (trường Trung học cơ sở Trung Phú - hiện hữu): diện tích 0,95 ha.
- Khu chức năng y tế (Trung tâm y tế Tân Quy - hiện hữu): diện tích 0,28 ha.
- Khu chức năng dịch vụ - thương mại (Siêu thị - xây mới): diện tích 0,91 ha.
- Công trình Bưu điện (Bưu điện Tân Quy - hiện hữu): diện tích 0,04 ha.
- Công trình Điện lực (Điện lực Tân Quy - hiện hữu): diện tích 0,08 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 1,27 ha, trong đó:
- Đất cây xanh sử dụng công cộng: tổng diện tích 0,88 ha.
- Đất cây xanh (xây dựng mới) trong khu đất sử dụng hỗn hợp: tổng diện tích 0,39 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: tổng diện tích 5,21 ha.
b. Các khu chức năng ngoài khu ở nằm đan xen trong khu ở: tổng diện tích 23,97 ha:
b.1. Khu chức năng giáo dục (trường Trung học phổ thông Trung Phú - hiện hữu): diện tích 5,88 ha.
b.2. Khu đất dự trữ - phát triển đô thị: diện tích 12,83 ha.
b.3. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại, nút giao thông: diện tích 5,26 ha, trong đó:
- Đất giao thông đối ngoại: 5,06 ha.
- Nút giao thông: 0,2 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỉ lệ (%)

A

Đất khu ở

28,83

100,0

1

Đất các nhóm nhà ở

20,09

69,7

- Đất các nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

17,65

- Đất các nhóm nhà ở xây mới

2,05

- Đất các nhóm nhà ở xây mới trong khu đất sử dụng khu hỗn hợp

0,39

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp khu ở

2,26

7,8

- Đất công trình giáo dục (Trường trung học cơ sở Trung Phú - hiện hữu)

0,95

- Đất công trình y tế (Trung tâm y tế Tân Quy - hiện hữu)

0,28

- Đất công trình dịch vụ thương mại (siêu thị - xây mới)

0,91

- Đất công trình Bưu điện (Bưu điện Tân Quy - hiện hữu)

0,04

- Đất công trình Điện lực (Điện lực Tân Quy - hiện hữu)

0,08

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

1,27

4,4

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

0,88

- Đất cây xanh trong khu đất sử dụng hỗn hợp

0,39

4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

5,21

18,1

B

Đất ngoài khu ở

23,97

1

Đất giáo dục hiện hữu (trường trung học phổ thông Trung Phú)

5,88

2

Đất dự trữ - phát triển đô thị

12,83

3

Đất giao thông đối ngoại - nút giao thông

5,26

- Đất giao thông đối ngoại - tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên)

5,06

- Nút giao thông

0,20

Tổng cộng

52,80

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trong khu ở và ngoài khu ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Ký hiệu khu đất hoặc ô phố

Diện tích (m2)

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao tối đa (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Khu ở (diện tích: 52,8ha; dự báo quy mô dân số: 3.500 người)

1. Đất khu ở

288.300

82,37

1.1. Đất nhóm nhà ở

200.900

57,40

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

I.1- I.13

176.500

70

5

3,5

Đất nhóm nhà ở xây mới

I.14

20.500

30

3

0,9

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới trong khu đất sử dụng hỗn hợp

I.15

3.900

40

5

2,0

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

22.600

6,45

- Đất giáo dục
(trường Trung học cơ sở Trung Phú - hiện hữu)

I.17

9.500

2,71

- Đất y tế (Trung tâm y tế Tân Quy - hiện hữu)

I.16

2.800

0,8

- Đất dịch vụ - thương mại (Siêu thị - xây mới)

I.18

9.100

2,6

40

3

1,2

- Đất công trình bưu điện (Bưu điện Tân Quy - hiện hữu)

I.20

400

0,11

- Đất công trình điện lực (Điện lực Tân Quy - hiện hữu)

I.21

800

0,23

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

12.700

3,63

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

I.19

8.800

5

2

0,1

- Đất cây xanh trong khu đất sử dụng hỗn hợp

I.15

3.900

5

2

0,1

1.4. Đất giao thông

52.100

14,89 m2/người

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

13,7 km/km2

2. Đất ngoài khu ở

239.700

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị

58.800

- Đất giáo dục (trường Trung học phổ thông Trung Phú - hiện hữu)

I.22

58.800

2.2. Đất dự trữ - phát triển đô thị

I.23; I.24

128.300

2.3. Đất giao thông đối ngoại - nút giao thông

52.600

- Đất giao thông đối ngoại

50.600

- Nứt giao thông

2000

Cơ cấu sử dụng đất trong các khu đất có chức năng sử dụng hỗn hợp:

Khu đất sử dụng hỗn hợp

Các chức năng sử dụng đất trong khu đất sử dụng hỗn hợp

Tỷ lệ các khu chức năng trong khu đất sử dụng hỗn hợp (%)

Diện tích từng khu chức năng (m2)

Ký hiệu

Diện tích

I.15