Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2632/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 2030 Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "25/07/2023", "sign_number": "2632/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "25/07/2023", "sign_number": "2632/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "25/07/2023", "sign_number": "2632/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "25/07/2023", "sign_number": "2632/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "25/07/2023", "sign_number": "2632/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2632/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 2030 Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Quan Hóa với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3.260,69

3.260,69

3,29

II

KHU CHỨC NĂNG*

1

Đất khu công nghệ cao

2

Đất khu kinh tế

3

Đất đô thị

6.514,57

6514,57

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

2.254,70

2.254,70

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

64.175,00

64.175,00

6

Khu du lịch

0,00

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

23.997,53

23.997,53

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

20,50

20,50

9

Khu đô thị (trong đó có đô thị mới)

169,97

169,97

10

Khu thương mại dịch vụ

39,99

39,99

11

Khu đô thị - thương mại- dịch vụ

209,96

209,96

12

Khu dân cư nông thôn

8.412,21

8.412,21

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

71,73

71,73

Ghi chú: * Chỉ tiêu không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

754,94

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

15,59

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

12,69

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

18,79

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

68,79

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

23,10

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

627,67

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1,00

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

212,85

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,98

(Chi tiết theo Phụ biểu số 01 đính kèm)
3. Diện tích đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tổng cộng

1.262,73

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.251,59

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

11,14

(Chi tiết theo Phụ biểu số 02 đính kèm)

Content:
3.260,69

3.260,69

3,29

II

KHU CHỨC NĂNG*

1

Đất khu công nghệ cao

2

Đất khu kinh tế

3

Đất đô thị

6.514,57

6514,57

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

2.254,70

2.254,70

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

64.175,00

64.175,00

6

Khu du lịch

0,00

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

23.997,53

23.997,53

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

20,50

20,50

9

Khu đô thị (trong đó có đô thị mới)

169,97

169,97

10

Khu thương mại dịch vụ

39,99

39,99

11

Khu đô thị - thương mại- dịch vụ

209,96

209,96

12

Khu dân cư nông thôn

8.412,21

8.412,21

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

71,73

71,73

Ghi chú: * Chỉ tiêu không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

754,94

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

15,59

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

12,69

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

18,79

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

68,79

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

23,10

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

627,67

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1,00

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

212,85

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,98

(Chi tiết theo Phụ biểu số 01 đính kèm)
Diện tích đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tổng cộng

1.262,73

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.251,59

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

11,14

(Chi tiết theo Phụ biểu số 02 đính kèm)