Document: Điều 4 Thông tư 18/2010/TT-BGTVT hướng dẫn Hiệp định và Nghị định thư

Type: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "07/07/2010", "sign_number": "18/2010/TT-BGTVT", "signer": "Hồ Nghĩa Dũng", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "07/07/2010", "sign_number": "18/2010/TT-BGTVT", "signer": "Hồ Nghĩa Dũng", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "07/07/2010", "sign_number": "18/2010/TT-BGTVT", "signer": "Hồ Nghĩa Dũng", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "07/07/2010", "sign_number": "18/2010/TT-BGTVT", "signer": "Hồ Nghĩa Dũng", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "07/07/2010", "sign_number": "18/2010/TT-BGTVT", "signer": "Hồ Nghĩa Dũng", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điều 4 Thông tư 18/2010/TT-BGTVT hướng dẫn Hiệp định và Nghị định thư có nội dung như sau:

Điều 4. Các cặp cửa khẩu thực hiện:

Việt Nam

Campuchia

1. Mộc Bài (Tây Ninh)
2. Tịnh Biên (An Giang)
3. Hà Tiên (Kiên Giang)
4. Xa Mát (Tây Ninh)
5. Lệ Thanh (Gia Lai)
6. Hoa Lư (Bình Phước)
7. Bu Prăng (Đắc Nông)

1. Bavet (Svay Rieng)
2. Phnom Den (Takeo)
3. Prek Chak (Lork-Kam Pot)
4. Trapeing Phlong (Kampong Cham)
5. Oyadav (Andong Pich – Rattanakiri)
6. Trapeang Sre (Snoul-Kratie)
7. O Raing (Mundulkiri)

Content:
Điều 4. Các cặp cửa khẩu thực hiện:

Việt Nam

Campuchia

1. Mộc Bài (Tây Ninh)
2. Tịnh Biên (An Giang)
3. Hà Tiên (Kiên Giang)
4. Xa Mát (Tây Ninh)
5. Lệ Thanh (Gia Lai)
6. Hoa Lư (Bình Phước)
7. Bu Prăng (Đắc Nông)

1. Bavet (Svay Rieng)
2. Phnom Den (Takeo)
3. Prek Chak (Lork-Kam Pot)
4. Trapeing Phlong (Kampong Cham)
5. Oyadav (Andong Pich – Rattanakiri)
6. Trapeang Sre (Snoul-Kratie)
7. O Raing (Mundulkiri)