Document: Điều 1 Quyết định 1525/2004/QĐ-UB quy định mức thu học phí giáo dục phổ thông công lập,

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "10/08/2004", "sign_number": "1525/2004/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Văn Đảm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "10/08/2004", "sign_number": "1525/2004/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Văn Đảm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "10/08/2004", "sign_number": "1525/2004/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Văn Đảm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "10/08/2004", "sign_number": "1525/2004/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Văn Đảm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "10/08/2004", "sign_number": "1525/2004/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Văn Đảm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1525/2004/QĐ-UB quy định mức thu học phí giáo dục phổ thông công lập, có nội dung như sau:

Điều 1. : Ban hành mức thu học phí ở các cơ sở giáo dục và đào tạo công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân trên địa bàn tỉnh An Giang như sau:
Đơn vị tính : đồng/học sinh/tháng.

Cấp học

Địa bàn

Nội ô
Long Xuyên, Châu Đốc

Ngoại ô
Long Xuyên, Châu Đốc và các thị trấn

Vùng đồng bằng khác

Vùng kinh tế - xã hội khó khăn

1. Nhà trẻ

60.000

30.000

16.000

8.000

2. Mẫu giáo bán trú

80.000

40.000

20.000

10.000

3. Mẫu giáo 1 buổi

60.000

30.000

20.000

10.000

4. Mẫu giáo 5 tuổi

30.000

20.000

10.000

5.000

5. Trung học cơ sở

20.000

20.000

10.000

8.000

6. Trung học phổ thông

30.000

30.000

16.000

12.000

7. Phổ thông chất lượng cao:
- Long Xuyên, Châu Đốc : 35.000 đồng/ học sinh/ tháng.
- Vùng khác : 25.000 đồng/ học sinh/ tháng.
8. THPT dạy 2 buổi/ngày: ngoài mức thu quy định trên, buổi thứ 2 thu không quá:
- Long Xuyên, Châu Đốc : 50.000 đồng/ học sinh/ tháng.
- Vùng khác : 25.000 đồng/ học sinh/ tháng.
9. Đại học An Giang:
- Học phí: 180.000 đồng/ sinh viên/ tháng.
- Học phí học lại: 20.000 đồng/ tín chỉ/ sinh viên.

Content:
Điều 1. : Ban hành mức thu học phí ở các cơ sở giáo dục và đào tạo công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân trên địa bàn tỉnh An Giang như sau:
Đơn vị tính : đồng/học sinh/tháng.

Cấp học

Địa bàn

Nội ô
Long Xuyên, Châu Đốc

Ngoại ô
Long Xuyên, Châu Đốc và các thị trấn

Vùng đồng bằng khác

Vùng kinh tế - xã hội khó khăn

1. Nhà trẻ

60.000

30.000

16.000

8.000

2. Mẫu giáo bán trú

80.000

40.000

20.000

10.000

3. Mẫu giáo 1 buổi

60.000

30.000

20.000

10.000

4. Mẫu giáo 5 tuổi

30.000

20.000

10.000

5.000

5. Trung học cơ sở

20.000

20.000

10.000

8.000

6. Trung học phổ thông

30.000

30.000

16.000

12.000

7. Phổ thông chất lượng cao:
- Long Xuyên, Châu Đốc : 35.000 đồng/ học sinh/ tháng.
- Vùng khác : 25.000 đồng/ học sinh/ tháng.
8. THPT dạy 2 buổi/ngày: ngoài mức thu quy định trên, buổi thứ 2 thu không quá:
- Long Xuyên, Châu Đốc : 50.000 đồng/ học sinh/ tháng.
- Vùng khác : 25.000 đồng/ học sinh/ tháng.
9. Đại học An Giang:
- Học phí: 180.000 đồng/ sinh viên/ tháng.
- Học phí học lại: 20.000 đồng/ tín chỉ/ sinh viên.