Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2743/QĐ-UBND 2015 phê duyệt Quy hoạch mạng lưới cưa xẻ gỗ Quảng Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "07/10/2015", "sign_number": "2743/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Tuân", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "07/10/2015", "sign_number": "2743/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Tuân", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "07/10/2015", "sign_number": "2743/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Tuân", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "07/10/2015", "sign_number": "2743/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Tuân", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "07/10/2015", "sign_number": "2743/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Tuân", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2743/QĐ-UBND 2015 phê duyệt Quy hoạch mạng lưới cưa xẻ gỗ Quảng Bình

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch mạng lưới cơ sở cưa xẻ gỗ tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2015 - 2017 với các nội dung chủ yếu sau đây:
...
4. Số lượng
Số lượng cơ sở cưa xẻ gỗ giai đoạn 2015 - 2017 phân bố theo các huyện, thị xã và thành phố như sau:

TT

Địa phương

Tổng số

Số cơ sở được giữ lại

Số cơ sở bổ sung

1

Tp. Đồng Hới

43

33

10

2

H. Tuyên Hóa

46

35

11

3

H. Minh Hóa

25

19

6

4

H. Lệ Thủy

51

39

12

5

H. Quảng Ninh

33

25

8

6

H. Bố Trạch

90

69

21

7

H. Quảng Trạch

18

12

6

8

Tx. Ba Đồn

23

15

8

Tổng

329

247

82

(Chi tiết số lượng cơ sở cưa xẻ gỗ của từng địa phương có các biểu đính kèm).

Content:
Số lượng
Số lượng cơ sở cưa xẻ gỗ giai đoạn 2015 - 2017 phân bố theo các huyện, thị xã và thành phố như sau:

TT

Địa phương

Tổng số

Số cơ sở được giữ lại

Số cơ sở bổ sung

1

Tp. Đồng Hới

43

33

10

2

H. Tuyên Hóa

46

35

11

3

H. Minh Hóa

25

19

6

4

H. Lệ Thủy

51

39

12

5

H. Quảng Ninh

33

25

8

6

H. Bố Trạch

90

69

21

7

H. Quảng Trạch

18

12

6

8

Tx. Ba Đồn

23

15

8

Tổng

329

247

82

(Chi tiết số lượng cơ sở cưa xẻ gỗ của từng địa phương có các biểu đính kèm).