Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1204/QĐ-UBND năm 2009 Quy hoạch cấp nước Đà Lạt Lâm Đồng 2010 - 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "26/05/2009", "sign_number": "1204/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Đức Hòa", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "26/05/2009", "sign_number": "1204/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Đức Hòa", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "26/05/2009", "sign_number": "1204/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Đức Hòa", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "26/05/2009", "sign_number": "1204/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Đức Hòa", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "26/05/2009", "sign_number": "1204/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Đức Hòa", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1204/QĐ-UBND năm 2009 Quy hoạch cấp nước Đà Lạt Lâm Đồng 2010 - 2020

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch cấp nước thành phố Đà Lạt, giai đoạn 2010 - 2020 với những nội dung chủ yếu như sau:
...
4. Nội dung quy hoạch:
a) Quy mô và công suất:
- Giai đoạn đến 2010:
+ Dân số tính toán: 251.967 người (khách du lịch quy đổi: 40.182 người)
+ Công suất hệ thống: 61.000m3/ngày đêm.
- Giai đoạn đến 2015:
+ Dân số tính toán: 309.820 người (khách du lịch quy đổi: 76.820 người)
+ Công suất hệ thống: 93.000m3/ngày đêm.
- Giai đoạn đến 2020:
+ Dân số tính toán: 379.740 người (khách du lịch quy đổi: 123.740 người)
+ Công suất hệ thống: 132.000m3/ngày đêm.
b) Nhà máy xử lý và cung cấp nước:
b.1 Các nhà máy nước do Công ty TNHH một thành viên Cấp thoát nước Lâm Đồng quản lý và vận hành:
- Nhà máy nước Đan kia 1:
+ Nguồn nước cấp: hồ Đan kia;
+ Công suất: 25.000m3/ngày đêm.
- Nhà máy nước hồ Than thở:
+ Nguồn nước cấp: hồ Chiến Thắng;
+ Công suất: 3.000m3/ngày đêm.
- Nhà máy nước hồ Xuân Hương:
+ Nguồn nước cấp: hồ Chiến Thắng;
+ Công suất: 5.000m3/ngày đêm.
- Nhà máy nước Hồ Đa Thiện: công suất: 3.000m3/ngày đêm (nguồn dự phòng).
b.2 Nhà máy nước Đan kia 2 do công ty GELEXIM đầu tư:
- Nguồn nước cấp: hồ Đan kia;
- Công suất:
+ Giai đoạn 2010: 24.000m3/ngày đêm;
+ Giai đoạn 2020: 60.000m3/ngày đêm.
b.3 Nhà máy nước hồ Tuyền Lâm do Công ty cổ phần cấp nước Tuyền Lâm đầu tư:
- Nguồn nước cấp: hồ Tuyền Lâm;
- Công suất:
+ Giai đoạn 2010: 10.000m3/ngày đêm;
+ Giai đoạn 2020: 15.000m3/ngày đêm.
c) Dây chuyền công nghệ xử lý nước mặt:
Công trình thu và trạm bơm cấp 1; bể trộn và phân phối; bể lắng (gia tốc hoặc trọng lực tự động); bể lọc; bể chứa nước sạch; trạm bơm cấp 2; mạng lưới phân phối.
d) Tuyến ống chuyền tải D600:
- Tuyến ống từ nhà máy nước Đankia 1 về Tùng Lâm: có đường kính ống D600, chiều dài L = 8.000m: đầu tư xây dựng mới song song với tuyến cũ;
Thời gian xây dựng: đến năm 2015.
- Tuyến ống từ nhà máy nước Đankia 2 về Tùng Lâm: có đường kính ống D600, chiều dài L = 9.000m: đầu tư xây dựng mới;
Thời gian xây dựng: đến năm 2010.
đ) Mạng lưới phân phối: giữ nguyên mạng lưới phân phối cũ, kết hợp cải tạo mở rộng mới:
- Giai đoạn đến năm 2010:
+ Đường ống D800: chiều dài đường ống L=3.200m;
+ Đường ống D500: chiều dài đường ống L=1.200m;
+ Đường ống D300: chiều dài đường ống L=7.000m;
+ Đường ống D200: chiều dài đường ống L=3.300m.
- Giai đoạn đến năm 2015: đường ống D300, chiều dài đường ống L=1.800m.
- Giai đoạn đến năm 2020:
+ Đường ống D800: chiều dài đường ống L=1.300m;
+ Đường ống D600: chiều dài đường ống L=2.400m;
+ Đường ống D500: chiều dài đường ống L=1.200m;
+ Đường ống D300: chiều dài đường ống L= 800m.
Bể điều hòa giai đoạn đến 2010: xây dựng thêm 5 bể điều hòa, dung tích mỗi bể 1.000m3 tại các vị trí huyện Lạc Dương, khu Cao Thắng - Phường 7, Thái Phiên - phường 12, khu đồi Mộng Mơ - Phường 8, Dinh tỉnh trưởng (cũ) phường, thành phố Đà Lạt; xây dựng thêm 01 bể điều hòa dung tích 5.000m3 tại đồi Tùng Lâm.
(Đính kèm hồ sơ quy hoạch cấp nước tỉnh Lâm Đồng do Xí nghiệp dịch vụ tư vấn xây dựng cấp thoát nước - Công ty TNHH một thành viên Cấp thoát nước Lâm Đồng lập).

Content:
Nội dung quy hoạch:
a) Quy mô và công suất:
- Giai đoạn đến 2010:
+ Dân số tính toán: 251.967 người (khách du lịch quy đổi: 40.182 người)
+ Công suất hệ thống: 61.000m3/ngày đêm.
- Giai đoạn đến 2015:
+ Dân số tính toán: 309.820 người (khách du lịch quy đổi: 76.820 người)
+ Công suất hệ thống: 93.000m3/ngày đêm.
- Giai đoạn đến 2020:
+ Dân số tính toán: 379.740 người (khách du lịch quy đổi: 123.740 người)
+ Công suất hệ thống: 132.000m3/ngày đêm.
b) Nhà máy xử lý và cung cấp nước:
b.1 Các nhà máy nước do Công ty TNHH một thành viên Cấp thoát nước Lâm Đồng quản lý và vận hành:
- Nhà máy nước Đan kia 1:
+ Nguồn nước cấp: hồ Đan kia;
+ Công suất: 25.000m3/ngày đêm.
- Nhà máy nước hồ Than thở:
+ Nguồn nước cấp: hồ Chiến Thắng;
+ Công suất: 3.000m3/ngày đêm.
- Nhà máy nước hồ Xuân Hương:
+ Nguồn nước cấp: hồ Chiến Thắng;
+ Công suất: 5.000m3/ngày đêm.
- Nhà máy nước Hồ Đa Thiện: công suất: 3.000m3/ngày đêm (nguồn dự phòng).
b.2 Nhà máy nước Đan kia 2 do công ty GELEXIM đầu tư:
- Nguồn nước cấp: hồ Đan kia;
- Công suất:
+ Giai đoạn 2010: 24.000m3/ngày đêm;
+ Giai đoạn 2020: 60.000m3/ngày đêm.
b.3 Nhà máy nước hồ Tuyền Lâm do Công ty cổ phần cấp nước Tuyền Lâm đầu tư:
- Nguồn nước cấp: hồ Tuyền Lâm;
- Công suất:
+ Giai đoạn 2010: 10.000m3/ngày đêm;
+ Giai đoạn 2020: 15.000m3/ngày đêm.
c) Dây chuyền công nghệ xử lý nước mặt:
Công trình thu và trạm bơm cấp 1; bể trộn và phân phối; bể lắng (gia tốc hoặc trọng lực tự động); bể lọc; bể chứa nước sạch; trạm bơm cấp 2; mạng lưới phân phối.
d) Tuyến ống chuyền tải D600:
- Tuyến ống từ nhà máy nước Đankia 1 về Tùng Lâm: có đường kính ống D600, chiều dài L = 8.000m: đầu tư xây dựng mới song song với tuyến cũ;
Thời gian xây dựng: đến năm 2015.
- Tuyến ống từ nhà máy nước Đankia 2 về Tùng Lâm: có đường kính ống D600, chiều dài L = 9.000m: đầu tư xây dựng mới;
Thời gian xây dựng: đến năm 2010.
đ) Mạng lưới phân phối: giữ nguyên mạng lưới phân phối cũ, kết hợp cải tạo mở rộng mới:
- Giai đoạn đến năm 2010:
+ Đường ống D800: chiều dài đường ống L=3.200m;
+ Đường ống D500: chiều dài đường ống L=1.200m;
+ Đường ống D300: chiều dài đường ống L=7.000m;
+ Đường ống D200: chiều dài đường ống L=3.300m.
- Giai đoạn đến năm 2015: đường ống D300, chiều dài đường ống L=1.800m.
- Giai đoạn đến năm 2020:
+ Đường ống D800: chiều dài đường ống L=1.300m;
+ Đường ống D600: chiều dài đường ống L=2.400m;
+ Đường ống D500: chiều dài đường ống L=1.200m;
+ Đường ống D300: chiều dài đường ống L= 800m.
Bể điều hòa giai đoạn đến 2010: xây dựng thêm 5 bể điều hòa, dung tích mỗi bể 1.000m3 tại các vị trí huyện Lạc Dương, khu Cao Thắng - Phường 7, Thái Phiên - phường 12, khu đồi Mộng Mơ - Phường 8, Dinh tỉnh trưởng (cũ) phường, thành phố Đà Lạt; xây dựng thêm 01 bể điều hòa dung tích 5.000m3 tại đồi Tùng Lâm.
(Đính kèm hồ sơ quy hoạch cấp nước tỉnh Lâm Đồng do Xí nghiệp dịch vụ tư vấn xây dựng cấp thoát nước - Công ty TNHH một thành viên Cấp thoát nước Lâm Đồng lập).