Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1209/QĐ-UBND Chương trình phát triển cây ca cao Đồng Nai 2011 2015

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "17/05/2011", "sign_number": "1209/QĐ-UBND", "signer": "Ao Văn Thinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "17/05/2011", "sign_number": "1209/QĐ-UBND", "signer": "Ao Văn Thinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "17/05/2011", "sign_number": "1209/QĐ-UBND", "signer": "Ao Văn Thinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "17/05/2011", "sign_number": "1209/QĐ-UBND", "signer": "Ao Văn Thinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "17/05/2011", "sign_number": "1209/QĐ-UBND", "signer": "Ao Văn Thinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1209/QĐ-UBND Chương trình phát triển cây ca cao Đồng Nai 2011 2015

Điều 1. Phê duyệt chương trình phát triển cây Ca cao trên địa bàn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2011 - 2015 với các nội dung chủ yếu sau:
...
2. Nội dung
2.1. Kế hoạch trồng mới Ca cao trong giai đoạn 2011 - 2015
ĐVT: Ha

Số TT

Huyện

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

Tổng cộng

1

Tân Phú

150

150

150

150

160

760

2

Định Quán

80

80

80

100

130

470

3

Thống Nhất

80

90

30

30

40

270

4

Xuân Lộc

60

60

40

10

160

330

5

Trảng Bom

150

170

240

210

300

1.070

6

Vĩnh Cửu

40

40

40

40

40

200

7

Long Khánh

40

40

20

20

20

140

Cộng

600

630

600

560

850

Content:
Nội dung
2.1. Kế hoạch trồng mới Ca cao trong giai đoạn 2011 - 2015
ĐVT: Ha

Số TT

Huyện

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

Tổng cộng

1

Tân Phú

150

150

150

150

160

760

2

Định Quán

80

80

80

100

130

470

3

Thống Nhất

80

90

30

30

40

270

4

Xuân Lộc

60

60

40

10

160

330

5

Trảng Bom

150

170

240

210

300

1.070

6

Vĩnh Cửu

40

40

40

40

40

200

7

Long Khánh

40

40

20

20

20

140

Cộng

600

630

600

560

850