Document: Điều 2 Thông tư 119/2012/TT-BTC sửa đổi Thông tư 157/2011/TT-BTC Biểu thuế xuất nhập

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "20/07/2012", "sign_number": "119/2012/TT-BTC", "signer": "Vũ Thị Mai", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "20/07/2012", "sign_number": "119/2012/TT-BTC", "signer": "Vũ Thị Mai", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "20/07/2012", "sign_number": "119/2012/TT-BTC", "signer": "Vũ Thị Mai", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "20/07/2012", "sign_number": "119/2012/TT-BTC", "signer": "Vũ Thị Mai", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "20/07/2012", "sign_number": "119/2012/TT-BTC", "signer": "Vũ Thị Mai", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điều 2 Thông tư 119/2012/TT-BTC sửa đổi Thông tư 157/2011/TT-BTC Biểu thuế xuất nhập có nội dung như sau:

Điều 2. Bổ sung phần II, mục II, Phụ lục II Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế ban hành kèm theo Thông tư số 157/2011/TT-BTC như sau:

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

Mã số tương ứng tại mục I phụ lục II

Thuế suất
(%)

9823

00

00

Xe thiết kế chở tiền

8705

90

90

10

Content:
Điều 2. Bổ sung phần II, mục II, Phụ lục II Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế ban hành kèm theo Thông tư số 157/2011/TT-BTC như sau:

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

Mã số tương ứng tại mục I phụ lục II

Thuế suất
(%)

9823

00

00

Xe thiết kế chở tiền

8705

90

90

10