Document: Điều 11 Thông tư 06/2024/TT-BKHĐT cung cấp thông tin lựa chọn nhà thầu Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Kế hoạch và Đầu tư", "promulgation_date": "26/04/2024", "sign_number": "06/2024/TT-BKHĐT", "signer": "Nguyễn Chí Dũng", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Kế hoạch và Đầu tư", "promulgation_date": "26/04/2024", "sign_number": "06/2024/TT-BKHĐT", "signer": "Nguyễn Chí Dũng", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Kế hoạch và Đầu tư", "promulgation_date": "26/04/2024", "sign_number": "06/2024/TT-BKHĐT", "signer": "Nguyễn Chí Dũng", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Kế hoạch và Đầu tư", "promulgation_date": "26/04/2024", "sign_number": "06/2024/TT-BKHĐT", "signer": "Nguyễn Chí Dũng", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Kế hoạch và Đầu tư", "promulgation_date": "26/04/2024", "sign_number": "06/2024/TT-BKHĐT", "signer": "Nguyễn Chí Dũng", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điều 11 Thông tư 06/2024/TT-BKHĐT cung cấp thông tin lựa chọn nhà thầu Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia mới nhất có nội dung như sau:

Điều 11. Thông tin chủ yếu của hợp đồng
1. Thông tin chủ yếu của hợp đồng gồm: số hiệu hợp đồng, chủ thể hợp đồng, giá hợp đồng, loại hợp đồng, thời gian thực hiện gói thầu theo quy định tại khoản 7 Điều 39 của Luật Đấu thầu, thời gian thực hiện hợp đồng (là số ngày tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày các bên hoàn thành nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng), thời điểm hợp đồng bắt đầu có hiệu lực, danh sách nhà thầu phụ (nếu có), phạm vi công việc của hợp đồng, các thông tin khác (nếu có).
2. Chủ đầu tư có trách nhiệm cung cấp thông tin chủ yếu của hợp đồng chậm nhất là 05 ngày làm việc kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực theo quy định tại khoản 4 Điều 8 của Luật Đấu thầu.

Content:
Điều 11. Thông tin chủ yếu của hợp đồng
1. Thông tin chủ yếu của hợp đồng gồm: số hiệu hợp đồng, chủ thể hợp đồng, giá hợp đồng, loại hợp đồng, thời gian thực hiện gói thầu theo quy định tại khoản 7 Điều 39 của Luật Đấu thầu, thời gian thực hiện hợp đồng (là số ngày tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày các bên hoàn thành nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng), thời điểm hợp đồng bắt đầu có hiệu lực, danh sách nhà thầu phụ (nếu có), phạm vi công việc của hợp đồng, các thông tin khác (nếu có).
2. Chủ đầu tư có trách nhiệm cung cấp thông tin chủ yếu của hợp đồng chậm nhất là 05 ngày làm việc kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực theo quy định tại khoản 4 Điều 8 của Luật Đấu thầu.