Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 32/2019/QĐ-UBND chế độ chăm sóc đối tượng bảo trợ xã hội trẻ em khuyết tật Nam Định

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "20/09/2019", "sign_number": "32/2019/QĐ-UBND", "signer": "Trần Lê Đoài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "20/09/2019", "sign_number": "32/2019/QĐ-UBND", "signer": "Trần Lê Đoài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "20/09/2019", "sign_number": "32/2019/QĐ-UBND", "signer": "Trần Lê Đoài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "20/09/2019", "sign_number": "32/2019/QĐ-UBND", "signer": "Trần Lê Đoài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "20/09/2019", "sign_number": "32/2019/QĐ-UBND", "signer": "Trần Lê Đoài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 32/2019/QĐ-UBND chế độ chăm sóc đối tượng bảo trợ xã hội trẻ em khuyết tật Nam Định

Điều 1. Quy định chế độ chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng bảo trợ xã hội và trẻ em khuyết tật tại Trung tâm Bảo trợ xã hội tổng hợp tỉnh Nam Định như sau:
...
2. Vật dụng phục vụ cho sinh hoạt thường ngày: 2.000.000 đồng/người/năm. Danh mục vật dụng và mức chi quy định tại Phụ lục 02.

Content:
Vật dụng phục vụ cho sinh hoạt thường ngày: 2.000.000 đồng/người/năm. Danh mục vật dụng và mức chi quy định tại Phụ lục 02.