Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 944/QĐ-UBND điều chỉnh quy hoạch bảo vệ phát triển rừng Huế 2009 2020 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "09/05/2016", "sign_number": "944/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "09/05/2016", "sign_number": "944/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "09/05/2016", "sign_number": "944/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "09/05/2016", "sign_number": "944/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "09/05/2016", "sign_number": "944/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 944/QĐ-UBND điều chỉnh quy hoạch bảo vệ phát triển rừng Huế 2009 2020 2016

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2009 - 2020 với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3. Quy hoạch 3 loại rừng giai đoạn 2016 - 2020 theo hiện trạng rừng và đất rừng

TT

Hiện trạng rừng và đất lâm nghiệp

Quy hoạch đất lâm nghiệp giai đoạn
2016 - 2020 (ha)

Tổng diện tích (ha)

Đặc dụng (ha)

Phòng hộ (ha)

Sản xuất (ha)

Toàn tỉnh

325.182,3

90.946,4

94.211,1

140.024,8

I

Đất có rừng

293.239,8

82.944,4

81.860,9

128.434,5

1

Rừng tự nhiên

205.188,4

80.936,3

71.023,6

53.228,5

Rừng giàu

30.498,4

21.132,1

7.095,0

2.271,3

Rừng trung bình

44.649,6

14.327,2

19.049,2

11.273,2

Rừng nghèo

88.603,0

23.388,8

34.072,4

31.141,8

Rừng phục hồi

41.437,4

22.088,2

10.807,0

8.542,2

2

Rừng trồng

88.051,4

2.008,1

10.837,3

75.206,0

Rừng trồng gỗ

87.240,9

2.008,1

10.837,3

74.395,5

Cao su

810,5

810,5

II

Đất chưa có rừng

31.942,5

8.002,0

12.350,2

11.590,3

1

Đất trống cây bụi

5.677,4

1.853,9

941,6

2.881,9

2

Đất trống có cây gỗ rải rác

25.944,2

6.148,1

11.097,4

8.698,7

3

Đất ngập nước quy hoạch trồng rừng

320,9

311,2

9,7

Content:
Quy hoạch 3 loại rừng giai đoạn 2016 - 2020 theo hiện trạng rừng và đất rừng

TT

Hiện trạng rừng và đất lâm nghiệp

Quy hoạch đất lâm nghiệp giai đoạn
2016 - 2020 (ha)

Tổng diện tích (ha)

Đặc dụng (ha)

Phòng hộ (ha)

Sản xuất (ha)

Toàn tỉnh

325.182,3

90.946,4

94.211,1

140.024,8

I

Đất có rừng

293.239,8

82.944,4

81.860,9

128.434,5

1

Rừng tự nhiên

205.188,4

80.936,3

71.023,6

53.228,5

Rừng giàu

30.498,4

21.132,1

7.095,0

2.271,3

Rừng trung bình

44.649,6

14.327,2

19.049,2

11.273,2

Rừng nghèo

88.603,0

23.388,8

34.072,4

31.141,8

Rừng phục hồi

41.437,4

22.088,2

10.807,0

8.542,2

2

Rừng trồng

88.051,4

2.008,1

10.837,3

75.206,0

Rừng trồng gỗ

87.240,9

2.008,1

10.837,3

74.395,5

Cao su

810,5

810,5

II

Đất chưa có rừng

31.942,5

8.002,0

12.350,2

11.590,3

1

Đất trống cây bụi

5.677,4

1.853,9

941,6

2.881,9

2

Đất trống có cây gỗ rải rác

25.944,2

6.148,1

11.097,4

8.698,7

3

Đất ngập nước quy hoạch trồng rừng

320,9

311,2

9,7