Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 05/2010/QĐ-UBND phê duyệt Chương trình phát triển nhà ở đô thị tỉnh T

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "31/05/2010", "sign_number": "05/2010/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hạnh Phúc", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "31/05/2010", "sign_number": "05/2010/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hạnh Phúc", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "31/05/2010", "sign_number": "05/2010/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hạnh Phúc", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "31/05/2010", "sign_number": "05/2010/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hạnh Phúc", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "31/05/2010", "sign_number": "05/2010/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hạnh Phúc", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 05/2010/QĐ-UBND phê duyệt Chương trình phát triển nhà ở đô thị tỉnh T

Điều 1. : Phê duyệt Chương trình phát triển nhà ở đô thị tỉnh Thái Bình đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020, với những nội dung chủ yếu sau:
...
6. Chỉ tiêu về diện tích nhà ở:
a. Đối với 10 đô thị hiện có:

Stt

Đơn vị hành chính

Năm 2015

Năm 2016 đến 2020

Diện tích
(m2/sàn)

Dân số
(người)

Bình quân (m2/ng)

Diện tích
(m2/sàn)

Dân số
(người)

Bình quân (m2/ng)

1

2

3

4

5

6

7

8

Toàn tỉnh

3.838.357

210.841

18,2

5.304.547

264.399

20

1

Thành phố Thái Bình

2.279.178

126.621

18

3.420.708

172.368

20

2

Thị trấn Quỳnh Côi

111.290

6.053

18

131.696

6.468

20

3

Thị trấn An Bài

196.578

10.921

18

235.680

11.784

20

4

Thị trấn Hưng Hà

178.708

10.023

18

218.794

11.025

20

5

Thị trấn Hưng Nhân

295.956

16.442

18

355.980

17.799

20

6

Thị trấn Đông Hưng

91.026

4.895

18,5

110.616

5.385

20

7

Thị trấn Diêm Điền

251.460

12.767

19

302.534

14.044

21

8

Thị trấn Tiền Hải

127.458

Content:
Chỉ tiêu về diện tích nhà ở:
a. Đối với 10 đô thị hiện có:

Stt

Đơn vị hành chính

Năm 2015

Năm 2016 đến 2020

Diện tích
(m2/sàn)

Dân số
(người)

Bình quân (m2/ng)

Diện tích
(m2/sàn)

Dân số
(người)

Bình quân (m2/ng)

1

2

3

4

5

6

7

8

Toàn tỉnh

3.838.357

210.841

18,2

5.304.547

264.399

20

1

Thành phố Thái Bình

2.279.178

126.621

18

3.420.708

172.368

20

2

Thị trấn Quỳnh Côi

111.290

6.053

18

131.696

6.468

20

3

Thị trấn An Bài

196.578

10.921

18

235.680

11.784

20

4

Thị trấn Hưng Hà

178.708

10.023

18

218.794

11.025

20

5

Thị trấn Hưng Nhân

295.956

16.442

18

355.980

17.799

20

6

Thị trấn Đông Hưng

91.026

4.895

18,5

110.616

5.385

20

7

Thị trấn Diêm Điền

251.460

12.767

19

302.534

14.044

21

8

Thị trấn Tiền Hải

127.458