Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2046/QĐ-UBND dự án khởi công mới thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn Kiên Giang 2016 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "08/09/2016", "sign_number": "2046/QĐ-UBND", "signer": "Mai Anh Nhịn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "08/09/2016", "sign_number": "2046/QĐ-UBND", "signer": "Mai Anh Nhịn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "08/09/2016", "sign_number": "2046/QĐ-UBND", "signer": "Mai Anh Nhịn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "08/09/2016", "sign_number": "2046/QĐ-UBND", "signer": "Mai Anh Nhịn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "08/09/2016", "sign_number": "2046/QĐ-UBND", "signer": "Mai Anh Nhịn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2046/QĐ-UBND dự án khởi công mới thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn Kiên Giang 2016 2020

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung chủ trương đầu tư một số dự án khởi công mới thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn 2016 - 2020 nguồn ngân sách địa phương do Sở Công Thương quản lý, cụ thể như sau:
1. Nội dung điều chỉnh
a) Điều chỉnh quy mô đầu tư

TT

Tên công trình

Quy mô đầu tư được phê duyệt tại Quyết định số 1685/QĐ-UBND ngày 13/8/2015

Quy mô đầu tư điều chỉnh

Trung thế (km)

Hạ thế (km)

Trạm biến áp (KVA)

Trung thế (km)

Hạ thế (km)

Trạm biến áp (KVA)

1

Phát triển lưới điện xã Vĩnh Hòa huyện U Minh Thượng

4,1

1,3

50

1

5

25

2

Phát triển lưới điện xã Vĩnh Bình Bắc huyện Vĩnh Thuận

10

17,5

300

7

16

300

3

Phát triển lưới điện xã Thạnh Yên huyện U Minh Thượng

21,9

28,9

400

1

14

32

400

4

Phát triển lưới điện vùng lõm xã Ngọc Thuận, xã Vĩnh Phú huyện Giồng Riềng

3

50

1,3

1,5

25

5

Phát triển lưới điện vùng lõm huyện Giang Thành

7

125

2,4

3,2

50

b) Điều chỉnh tổng mức đầu tư

TT

Tên công trình

Tổng mức đầu tư được phê duyệt tại Quyết định số 1685/QĐ-UBND ngày 13/8/2015
(triệu đồng)

Tổng mức đầu tư điều chỉnh
(triệu đồng)

1

Phát triển lưới điện xã Đông Hòa huyện An Minh (đợt 2)

12.276

11.350

2

Phát triển lưới điện xã Tây Yên huyện An Biên

5.386

4.410

3

Phát triển lưới điện vùng lõm xã Mỹ Phước huyện Hòn Đất

5.000

4.050

4

Phát triển lưới điện vùng lõm xã Đông Hưng B huyện An Minh

8.000

7.272

Content:
Nội dung điều chỉnh
a) Điều chỉnh quy mô đầu tư

TT

Tên công trình

Quy mô đầu tư được phê duyệt tại Quyết định số 1685/QĐ-UBND ngày 13/8/2015

Quy mô đầu tư điều chỉnh

Trung thế (km)

Hạ thế (km)

Trạm biến áp (KVA)

Trung thế (km)

Hạ thế (km)

Trạm biến áp (KVA)

1

Phát triển lưới điện xã Vĩnh Hòa huyện U Minh Thượng

4,1

1,3

50

1

5

25

2

Phát triển lưới điện xã Vĩnh Bình Bắc huyện Vĩnh Thuận

10

17,5

300

7

16

300

3

Phát triển lưới điện xã Thạnh Yên huyện U Minh Thượng

21,9

28,9

400

1

14

32

400

4

Phát triển lưới điện vùng lõm xã Ngọc Thuận, xã Vĩnh Phú huyện Giồng Riềng

3

50

1,3

1,5

25

5

Phát triển lưới điện vùng lõm huyện Giang Thành

7

125

2,4

3,2

50

b) Điều chỉnh tổng mức đầu tư

TT

Tên công trình

Tổng mức đầu tư được phê duyệt tại Quyết định số 1685/QĐ-UBND ngày 13/8/2015
(triệu đồng)

Tổng mức đầu tư điều chỉnh
(triệu đồng)

1

Phát triển lưới điện xã Đông Hòa huyện An Minh (đợt 2)

12.276

11.350

2

Phát triển lưới điện xã Tây Yên huyện An Biên

5.386

4.410

3

Phát triển lưới điện vùng lõm xã Mỹ Phước huyện Hòn Đất

5.000

4.050

4

Phát triển lưới điện vùng lõm xã Đông Hưng B huyện An Minh

8.000

7.272