Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1334/QĐ-UBND 2021 kế hoạch sử dụng đất thành phố Thủ Đức thành phố Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "19/04/2021", "sign_number": "1334/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hòa Bình", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "19/04/2021", "sign_number": "1334/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hòa Bình", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "19/04/2021", "sign_number": "1334/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hòa Bình", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "19/04/2021", "sign_number": "1334/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hòa Bình", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "19/04/2021", "sign_number": "1334/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hòa Bình", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1334/QĐ-UBND 2021 kế hoạch sử dụng đất thành phố Thủ Đức thành phố Hồ Chí Minh

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thành phố Thủ Đức với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3.519,66

12,30

3,43

57,35

115,70

39,30

79,66

0,78

4,07

32,43

2,23

284,22

312,42

695,26

1.077,87

162,31

1.1

Đất trồng lúa

LUA

496,82

9,70

0,19

112,27

68,01

33,52

121,62

116,00

10,16

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

113,60

62,35

46,09

2,72

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

521,71

0,05

39,13

0,74

3,88

10,52

0,78

0,50

18,10

4,89

69,80

0,32

18,84

12,89

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.273,32

0,48

3,35

14,76

1,40

0,75

17,75

0,88

6,50

2,23

181,02

177,20

555,46

939,55

135,08

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

227,80

2,08

0,08

3,27

1,28

34,66

51,38

2,68

7,83

30,31

31,89

17,87

3,49

4,18

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

17.637,30

325,43

359,20

380,10

376,45

963,19

1.181,30

628,49

251,82

204,90

414,87

495,66

96,65

899,19

670,38

566,64

1.372,86

1.043,40

2.1

Đất quốc phòng

CQP

275,75

4,51

2,20

1,97

71,31

5,50

0,16

0,12

1,77

18,28

76,71

39,60

2.2

Đất an ninh

CAN

107,59

0,44

0,25

0,13

4,60

5,58

0,54

10,06

0,15

34,16

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

979,95

129,71

125,90

247,86

53,58

295,45

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

121,21

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

191,24

28,06

33,26

19,54

0,76

33,97

11,99

0,52

0,26

0,06

0,78

4,69

0,10

1,55

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

971,75

0,51

3,27

1,57

74,63

53,47

0,15

22,13

20,89

1,95

22,70

21,11

1,01

200,33

0,57

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

Content:
3.519,66

12,30

3,43

57,35

115,70

39,30

79,66

0,78

4,07

32,43

2,23

284,22

312,42

695,26

1.077,87

162,31

1.1

Đất trồng lúa

LUA

496,82

9,70

0,19

112,27

68,01

33,52

121,62

116,00

10,16

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

113,60

62,35

46,09

2,72

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

521,71

0,05

39,13

0,74

3,88

10,52

0,78

0,50

18,10

4,89

69,80

0,32

18,84

12,89

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.273,32

0,48

3,35

14,76

1,40

0,75

17,75

0,88

6,50

2,23

181,02

177,20

555,46

939,55

135,08

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

227,80

2,08

0,08

3,27

1,28

34,66

51,38

2,68

7,83

30,31

31,89

17,87

3,49

4,18

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

17.637,30

325,43

359,20

380,10

376,45

963,19

1.181,30

628,49

251,82

204,90

414,87

495,66

96,65

899,19

670,38

566,64

1.372,86

1.043,40

2.1

Đất quốc phòng

CQP

275,75

4,51

2,20

1,97

71,31

5,50

0,16

0,12

1,77

18,28

76,71

39,60

2.2

Đất an ninh

CAN

107,59

0,44

0,25

0,13

4,60

5,58

0,54

10,06

0,15

34,16

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

979,95

129,71

125,90

247,86

53,58

295,45

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

121,21

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

191,24

28,06

33,26

19,54

0,76

33,97

11,99

0,52

0,26

0,06

0,78

4,69

0,10

1,55

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

971,75

0,51

3,27

1,57

74,63

53,47

0,15

22,13

20,89

1,95

22,70

21,11

1,01

200,33

0,57

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT