Document: Điều 1 Quyết định 30/QĐ-UBND 2024 Kế hoạch sử dụng đất thị xã Đông Hòa Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "05/01/2024", "sign_number": "30/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "05/01/2024", "sign_number": "30/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "05/01/2024", "sign_number": "30/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "05/01/2024", "sign_number": "30/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "05/01/2024", "sign_number": "30/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 30/QĐ-UBND 2024 Kế hoạch sử dụng đất thị xã Đông Hòa Phú Yên có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thị xã Đông Hòa, với các chỉ tiêu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

Tổng diện tích tự nhiên

26.572,42

1

Đất nông nghiệp

NNP

19.995,91

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.175,52

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.540,76

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.528,74

13

Đất trồng cây lâu năm

CLN

462,22

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

857,48

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

7.344,86

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

3.572,03

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.045,11

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

9,95

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.364,68

2.1

Đất quốc phòng

CQP

957,54

2.2

Đất an ninh

CAN

3,39

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

673,61

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

47,42

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

110,79

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

92,01

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

48,45

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

223,46

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.034,38

-

Đất giao thông

DGT

1.373,18

-

Đất thủy lợi

DTL

280,63

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,50

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

3,46

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

75,12

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục-thể thao

DTT

8,81

-

Đất công trình năng lượng

DNL

2,46

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,68

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

6,44

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

54,32

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

5,88

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

209,31

-

Đất chợ

DCH

7,59

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

9,73

2.11

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

107,77

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

457,04

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

706,02

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16,70

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,28

2.16

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

5,76

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

708,84

2.18

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

157,87

2 19

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,62

3

Đất chưa sử dụng

CSD

211,83

(Cụ thể theo Biểu 01 đính kèm)
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

Tổng cộng

1.040,31

1

Đất nông nghiệp

NNP

924,47

1.1

Đất trồng lúa

LUA

380,55

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

314,02

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

96,65

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

29,44

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

146,35

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

13,51

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

215,09

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

39,73

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,15

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

115,84

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,16

2.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

1,09

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,61

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,63

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

56,75

2.6

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,04

2.7

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,39

2.8

Đất ở tại đô thị

ODT

11,41

2.9

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,39

2.10

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,08

2.11

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

3,51

2.12

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

32,78

(Cụ thể theo Biểu 02 đính kèm)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.145,28

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

380,60

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

314,07

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

194,15

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

41,27

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

146,35

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

13,51

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

326,52

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

39,73

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

3,15

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

35,91

(Cụ thể theo Biểu 03 đính kèm)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

STT

Content:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thị xã Đông Hòa, với các chỉ tiêu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

Tổng diện tích tự nhiên

26.572,42

1

Đất nông nghiệp

NNP

19.995,91

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.175,52

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.540,76

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.528,74

13

Đất trồng cây lâu năm

CLN

462,22

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

857,48

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

7.344,86

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

3.572,03

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.045,11

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

9,95

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.364,68

2.1

Đất quốc phòng

CQP

957,54

2.2

Đất an ninh

CAN

3,39

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

673,61

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

47,42

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

110,79

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

92,01

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

48,45

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

223,46

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.034,38

-

Đất giao thông

DGT

1.373,18

-

Đất thủy lợi

DTL

280,63

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,50

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

3,46

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

75,12

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục-thể thao

DTT

8,81

-

Đất công trình năng lượng

DNL

2,46

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,68

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

6,44

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

54,32

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

5,88

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

209,31

-

Đất chợ

DCH

7,59

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

9,73

2.11

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

107,77

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

457,04

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

706,02

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16,70

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,28

2.16

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

5,76

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

708,84

2.18

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

157,87

2 19

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,62

3

Đất chưa sử dụng

CSD

211,83

(Cụ thể theo Biểu 01 đính kèm)
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

Tổng cộng

1.040,31

1

Đất nông nghiệp

NNP

924,47

1.1

Đất trồng lúa

LUA

380,55

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

314,02

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

96,65

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

29,44

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

146,35

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

13,51

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

215,09

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

39,73

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,15

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

115,84

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,16

2.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

1,09

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,61

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,63

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

56,75

2.6

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,04

2.7

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,39

2.8

Đất ở tại đô thị

ODT

11,41

2.9

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,39

2.10

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,08

2.11

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

3,51

2.12

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

32,78

(Cụ thể theo Biểu 02 đính kèm)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.145,28

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

380,60

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

314,07

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

194,15

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

41,27

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

146,35

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

13,51

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

326,52

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

39,73

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

3,15

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

35,91

(Cụ thể theo Biểu 03 đính kèm)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

STT