Document: Điểm c Khoản 7 Điều 1 Quyết định 3844/QĐ-UBND 2017 phê duyệt đồ án quy hoạch chung đô thị Tịnh Biên An Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "27/12/2017", "sign_number": "3844/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "27/12/2017", "sign_number": "3844/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "27/12/2017", "sign_number": "3844/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "27/12/2017", "sign_number": "3844/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "27/12/2017", "sign_number": "3844/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm c Khoản 7 Điều 1 Quyết định 3844/QĐ-UBND 2017 phê duyệt đồ án quy hoạch chung đô thị Tịnh Biên An Giang

Điều 1. Phê duyệt đồ án Quy hoạch chung đô thị Tịnh Biên, tỉnh An Giang đến năm 2035, với các nội dung như sau:
...
7.617,55

7.542,13

6.2. Quy hoạch sử dụng đất khu vực nông thôn (khu vực ngoại thị):
Diện tích đất khu vực nông thôn của đô thị Tịnh Biên là 18.832,62 ha. Trong đó:
- Đến năm 2025: Đất xây dựng các điểm dân cư nông thôn 898,00 ha.
- Đến năm 2035: Đất xây dựng các điểm dân cư nông thôn 960,94 ha.
Bảng tổng hợp sử dụng đất khu khu vực nông thôn (ngoại thị).

TT

Loại đất

Quy hoạch năm 2025

Quy hoạch năm 2035

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Chỉ tiêu (m2/ng)

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Chỉ tiêu (m2/ng)

Đất ngoại thị

18.832,62

18.832,62

1

Đất phục đô thị

340,58

437,79

Đất du lịch

94,97

189,94

Giao thông đối ngoại

58,32

58,32

Đất hỗn hợp

4,48

6,72

Công nghiệp, TTCN, TM-DV

182,81

182,81

2

Đất các điểm dân cư nông thôn:

898,00

100,00

167,85

960,94

100,00

143,42

Đất làng xóm

787,86

87,74

147,26

829,33

86,30

123,78

Đất cây xanh- TDTT

26,75

2,98

5,00

33,50

3,49

5,00

Đất công trình công cộng

42,80

4,77

8,00

57,53

5,99

8,59

Đất giao thông

40,58

4,52

7,59

40,58

4,22

6,06

3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

44,38

44,38

4

Đất nghĩa trang

2,99

2,99

5

Đất an ninh quốc phòng

182,49

182,49

6

Đất đầu mối hạ tầng

7,51

11,26

8

Đất dự trữ

59,99

9

Đất khác (nông nghiệp, đồi núi, sông, mặt nước..)

17.356,66

17.132,76

* Trong đó: Đất trồng lúa

10.138,33

9.541,96

7. Thiết kế đô thị
7.1. Mục tiêu thiết kế đô thị:
- Hình thành đô thị đẹp, xứng tầm là đô thị xanh, đô thị cửa khẩu giao thương quốc tế.
- Hình thành cảnh quan đô thị phát huy được văn hóa, truyền thống của khu vực bảy núi An Giang; trong đó cảnh quan tự nhiên với không gian đô thị hòa quyện với nhau một cách hài hòa.
- Bảo tồn văn hóa lịch sử, cảnh quan tự nhiên như núi Cấm, núi Ngang, núi Trà Sư, núi Ông Két, núi Dài, ...; hình thành không gian du lịch hấp dẫn thu hút du khách tới tham quan.
- Bảo tồn cảnh quan tự nhiên và hình thành mạng lưới nước và cây xanh trên toàn đô thị.
7.2. Định hướng phân vùng kiến trúc, cảnh quan:
...
c) Khu vực đô thị hóa - đô thị vườn (chuyển đổi chức năng): Xây dựng hình ảnh không gian đô thị sinh thái, thấp tầng, mật độ thấp. Tổ chức kết hợp hệ thống cây xanh cảnh quan với hệ thống cây xanh vườn cây ăn quả. Tạo dựng hình ảnh tuyến cảnh quan mang đặc trưng của khu vực.

Content:
Khu vực đô thị hóa - đô thị vườn (chuyển đổi chức năng): Xây dựng hình ảnh không gian đô thị sinh thái, thấp tầng, mật độ thấp. Tổ chức kết hợp hệ thống cây xanh cảnh quan với hệ thống cây xanh vườn cây ăn quả. Tạo dựng hình ảnh tuyến cảnh quan mang đặc trưng của khu vực.