Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 07/QĐ-UBND năm 2014 Quy hoạch kế hoạch sử dụng đất đến 2020 Châu Hưng Bạc Liêu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "17/04/2014", "sign_number": "07/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thanh Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "17/04/2014", "sign_number": "07/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thanh Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "17/04/2014", "sign_number": "07/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thanh Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "17/04/2014", "sign_number": "07/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thanh Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "17/04/2014", "sign_number": "07/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thanh Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 07/QĐ-UBND năm 2014 Quy hoạch kế hoạch sử dụng đất đến 2020 Châu Hưng Bạc Liêu

Điều 1. Xét duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3.173,73

100,00

3.173,73

3.173,73

100,00

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

Kỳ đầu

Kỳ cuối

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

157,02

76,27

80,75

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

133,88

67,68

66,21

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

22,71

8,23

14,48

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,43

0,37

0,06

2

Chuyển đổi sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

46,67

28,80

17,87

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUC/NTS

2.2

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất trồng lúa

CLN/LUA

46,67

28,80

17,87

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỷ lệ 1:10.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi.

Content:
3.173,73

100,00

3.173,73

3.173,73

100,00

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

Kỳ đầu

Kỳ cuối

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

157,02

76,27

80,75

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

133,88

67,68

66,21

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

22,71

8,23

14,48

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,43

0,37

0,06

2

Chuyển đổi sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

46,67

28,80

17,87

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUC/NTS

2.2

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất trồng lúa

CLN/LUA

46,67

28,80

17,87

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỷ lệ 1:10.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi.