Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 497/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch đất đến 2020 kế hoạch 2011-2015 Ninh Hòa Khánh Hòa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "05/03/2014", "sign_number": "497/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "05/03/2014", "sign_number": "497/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "05/03/2014", "sign_number": "497/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "05/03/2014", "sign_number": "497/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "05/03/2014", "sign_number": "497/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 497/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch đất đến 2020 kế hoạch 2011-2015 Ninh Hòa Khánh Hòa

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất của thị xã Ninh Hòa đến năm 2020 với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình SN

52,89

0,04

94,83

3,10

97,93

0,08

2.2

Đất quốc phòng

4.451,61

3,72

5.157,21

5.157,21

4,30

2.3

Đất an ninh

11,01

0,01

17,06

3,3

20,36

0,02

2.4

Đất khu, cụm công nghiệp

441,32

0,37

458,92

458,92

0,38

- Đất khu công nghiệp

190,30

0,16

207,90

207,90

0,17

- Đất cụm công nghiệp

251,02

0,21

251,02

251,02

0,21

2.5

Đất sản xuất, kinh doanh

670,24

0,56

2.299,11

1,91

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, GS

46,92

0,04

136,02

0,11

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

33,99

0,03

33,99

560,71

594,70

0,50

2.8

Đất di tích, danh lam thắng cảnh

0,30

0,3

0,30

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải NH

8,20

0,01

23,20

29,65

52,85

0,04

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

62,08

0,05

61,88

61,88

0,05

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

481,06

0,40

563,62

9,67

573,29

0,48

2.12

Đất sông suối và mặt nước CD

2.447,57

2,04

2.447,57

2,04

2.13

Đất phát triển hạ tầng

Content:
2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình SN

52,89

0,04

94,83

3,10

97,93

0,08

2.2

Đất quốc phòng

4.451,61

3,72

5.157,21

5.157,21

4,30

2.3

Đất an ninh

11,01

0,01

17,06

3,3

20,36

0,02

2.4

Đất khu, cụm công nghiệp

441,32

0,37

458,92

458,92

0,38

- Đất khu công nghiệp

190,30

0,16

207,90

207,90

0,17

- Đất cụm công nghiệp

251,02

0,21

251,02

251,02

0,21

2.5

Đất sản xuất, kinh doanh

670,24

0,56

2.299,11

1,91

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, GS

46,92

0,04

136,02

0,11

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

33,99

0,03

33,99

560,71

594,70

0,50

2.8

Đất di tích, danh lam thắng cảnh

0,30

0,3

0,30

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải NH

8,20

0,01

23,20

29,65

52,85

0,04

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

62,08

0,05

61,88

61,88

0,05

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

481,06

0,40

563,62

9,67

573,29

0,48

2.12

Đất sông suối và mặt nước CD

2.447,57

2,04

2.447,57

2,04

2.13

Đất phát triển hạ tầng