Document: Khoản 2 Điều 2 Quyết định  671/QĐ-UBND  duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm quận Bình Tân

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/02/2009", "sign_number": "671/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/02/2009", "sign_number": "671/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/02/2009", "sign_number": "671/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/02/2009", "sign_number": "671/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/02/2009", "sign_number": "671/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Quyết định  671/QĐ-UBND  duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm quận Bình Tân

Điều 2. Duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) quận Bình Tân với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
...
2.1

Đất ở

OTC

56,95

52,23

51,40

74,89

105,25

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

-

-

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

56,95

52,23

51,40

74,89

105,25

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

248,99

145,01

135,82

153,31

233,65

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,79

0,62

0,32

0,03

15,00

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

8,26

-

-

-

-

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

123,89

-6,00

5,12

-5,36

-5,20

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

SKK

131,49

3,39

13,00

-

-

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

-7,60

-9,39

-7,88

-5,36

-5,20

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

-

-

-

-

-

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

116,05

150,39

130,37

158,64

223,85

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

98,57

92,95

97,48

95,30

96,01

2.2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

11,17

7,20

6,26

-

-

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông

DNT

-

-

-

-

-

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

2,50

43,44

13,63

33,43

99,72

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

-0,01

1,68

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

3,40

23,53

19,80

28,00

13,22

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,12

2,39

2,41

0,65

14,80

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

0,30

1,87

1,43

1,45

0,20

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

LDT

-

-

-

-

-

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

-22,67

-10,64

-0,19

-0,10

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

-

-

-

-

-

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

-0,12

-5,24

-1,53

-1,60

-0,80

2.5

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

SMN

-

-

-

-

-

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

6,04

16,53

9,70

7,85

4,71

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

CSD

-2,06

-1,20

-1,20

-1,20

-1,03

Content:
2.1

Đất ở

OTC

56,95

52,23

51,40

74,89

105,25

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

-

-

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

56,95

52,23

51,40

74,89

105,25

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

248,99

145,01

135,82

153,31

233,65

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,79

0,62

0,32

0,03

15,00

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

8,26

-

-

-

-

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

123,89

-6,00

5,12

-5,36

-5,20

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

SKK

131,49

3,39

13,00

-

-

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

-7,60

-9,39

-7,88

-5,36

-5,20

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

-

-

-

-

-

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

116,05

150,39

130,37

158,64

223,85

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

98,57

92,95

97,48

95,30

96,01

2.2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

11,17

7,20

6,26

-

-

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông

DNT

-

-

-

-

-

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

2,50

43,44

13,63

33,43

99,72

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

-0,01

1,68

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

3,40

23,53

19,80

28,00

13,22

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,12

2,39

2,41

0,65

14,80

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

0,30

1,87

1,43

1,45

0,20

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

LDT

-

-

-

-

-

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

-22,67

-10,64

-0,19

-0,10

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

-

-

-

-

-

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

-0,12

-5,24

-1,53

-1,60

-0,80

2.5

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

SMN

-

-

-

-

-

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

6,04

16,53

9,70

7,85

4,71

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

CSD

-2,06

-1,20

-1,20

-1,20

-1,03