Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 3909/QĐ-UBND 2014 duyệt đồ án quy hoạch chi tiết Khu công nghiệp Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/08/2014", "sign_number": "3909/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/08/2014", "sign_number": "3909/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/08/2014", "sign_number": "3909/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/08/2014", "sign_number": "3909/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/08/2014", "sign_number": "3909/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 3909/QĐ-UBND 2014 duyệt đồ án quy hoạch chi tiết Khu công nghiệp Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/2000 Khu công nghiệp Hiệp Phước (giai đoạn 3) tại xã Hiệp Phước, huyện Nhà Bè, với các nội dung chính như sau:
...
5. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị-hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ (%)

1

Đất nhà máy, kho tàng (Logistic)

238,35

60,67

2

Đất công trình hành chính, dịch vụ

20,10

5,12

3

Đất công trình kỹ thuật

5,80

1,47

- Khu xử lý nước thải

2,00

- Bãi rác

2,30

- Trạm phòng cháy chữa cháy

0,50

- Trạm điện

1,00

4

Đất cây xanh - mặt nước

64,93

16,53

- Đất cây xanh cách ly

21,48

10,71

- Đất cây xanh - công viên

17,37

- Đất cây xanh cách ly đường điện

3,20

- Mặt nước

22,88

5,82

5

Đất giao thông

63,71

16.21

- Giao thông ô tô

52,21

- Bãi chuyển tiếp hàng hóa

10,00

- Bãi xe

1,50

Tổng cộng

392,89

100

5.2. Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị và hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch toàn khu

1

Chỉ tiêu lao động

người/ha

30

Số lượng lao động

người

11.760

2

Mật độ xây dựng chung

%

Đất nhà máy, kho tàng (Logistic)

%

≤ 70 và phải phù hợp với QCVN 01:2008/BXD

Đất công trình hành chính, dịch vụ

%

≤ 40

Đất công trình kỹ thuật

%

≤ 30

Đất cây xanh

%

≤ 0,5

Đất bãi xe, bãi chuyển tiếp hàng hóa

%

≤ 15

3

Hệ số sử dụng đất chung

Đất nhà máy, kho tàng (Logistic)

≤ 2,7

Đất công trình hành chính, dịch vụ

≤ 3,6

Đất công trình kỹ thuật

≤ 0,9

Đất cây xanh

≤ 0,05

Đất bãi xe, bãi chuyển tiếp hàng hóa

≤ 0,9

4

Tầng cao xây dựng

tầng

Đất nhà máy, kho tàng (Logistic)

tầng

≤ 7

Đất công trình hành chính, dịch vụ

tầng

≤ 9

Đất công trình kỹ thuật

tầng

≤ 3

Đất cây xanh

tầng

01

Đất bãi xe, bãi chuyển tiếp hàng hóa

tầng

≤ 3

5

Chỉ tiêu cây xanh cho các lô đất xây dựng nhà máy, kho tàng

%

≥ 20

B

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

1

Tiêu chuẩn cấp nước

Khu công nghiệp:

m3/ha/ngày

50

Các loại dịch vụ

m3/ha/ngày

20

2

Tiêu chuẩn thoát nước

Khu công nghiệp:

m3/ha/ngày

50

Các loại dịch vụ

m3/ha/ngày

20

3

Tiêu chuẩn cấp điện

Đất nhà máy, kho tàng (Logistic)

kW/ha

200

Khu trung tâm, nhà điều hành

kW/ha

200

Khu kỹ thuật

kW/ha

50

Công viên

kW/ha

10

Giao thông

kW/ha

10

4

Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

tấn/ha/ngày

0,5

5

Thông tin liên lạc

- Đất nhà máy, kho tàng (Logistic)

máy/ha

15

- Khu trung tâm, nhà điều hành

máy/ha

50

Content:
Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị-hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ (%)

1

Đất nhà máy, kho tàng (Logistic)

238,35

60,67

2

Đất công trình hành chính, dịch vụ

20,10

5,12

3

Đất công trình kỹ thuật

5,80

1,47

- Khu xử lý nước thải

2,00

- Bãi rác

2,30

- Trạm phòng cháy chữa cháy

0,50

- Trạm điện

1,00

4

Đất cây xanh - mặt nước

64,93

16,53

- Đất cây xanh cách ly

21,48

10,71

- Đất cây xanh - công viên

17,37

- Đất cây xanh cách ly đường điện

3,20

- Mặt nước

22,88

5,82

5

Đất giao thông

63,71

16.21

- Giao thông ô tô

52,21

- Bãi chuyển tiếp hàng hóa

10,00

- Bãi xe

1,50

Tổng cộng

392,89

100

5.2. Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị và hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch toàn khu

1

Chỉ tiêu lao động

người/ha

30

Số lượng lao động

người

11.760

2

Mật độ xây dựng chung

%

Đất nhà máy, kho tàng (Logistic)

%

≤ 70 và phải phù hợp với QCVN 01:2008/BXD

Đất công trình hành chính, dịch vụ

%

≤ 40

Đất công trình kỹ thuật

%

≤ 30

Đất cây xanh

%

≤ 0,5

Đất bãi xe, bãi chuyển tiếp hàng hóa

%

≤ 15

3

Hệ số sử dụng đất chung

Đất nhà máy, kho tàng (Logistic)

≤ 2,7

Đất công trình hành chính, dịch vụ

≤ 3,6

Đất công trình kỹ thuật

≤ 0,9

Đất cây xanh

≤ 0,05

Đất bãi xe, bãi chuyển tiếp hàng hóa

≤ 0,9

4

Tầng cao xây dựng

tầng

Đất nhà máy, kho tàng (Logistic)

tầng

≤ 7

Đất công trình hành chính, dịch vụ

tầng

≤ 9

Đất công trình kỹ thuật

tầng

≤ 3

Đất cây xanh

tầng

01

Đất bãi xe, bãi chuyển tiếp hàng hóa

tầng

≤ 3

5

Chỉ tiêu cây xanh cho các lô đất xây dựng nhà máy, kho tàng

%

≥ 20

B

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

1

Tiêu chuẩn cấp nước

Khu công nghiệp:

m3/ha/ngày

50

Các loại dịch vụ

m3/ha/ngày

20

2

Tiêu chuẩn thoát nước

Khu công nghiệp:

m3/ha/ngày

50

Các loại dịch vụ

m3/ha/ngày

20

3

Tiêu chuẩn cấp điện

Đất nhà máy, kho tàng (Logistic)

kW/ha

200

Khu trung tâm, nhà điều hành

kW/ha

200

Khu kỹ thuật

kW/ha

50

Công viên

kW/ha

10

Giao thông

kW/ha

10

4

Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

tấn/ha/ngày

0,5

5

Thông tin liên lạc

- Đất nhà máy, kho tàng (Logistic)

máy/ha

15

- Khu trung tâm, nhà điều hành

máy/ha

50