Document: Điều 1 Quyết định 659/QĐ-UBND năm 2009 quy hoạch sử dụng đất huyện Phù Cát đến 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "14/09/2009", "sign_number": "659/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "14/09/2009", "sign_number": "659/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "14/09/2009", "sign_number": "659/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "14/09/2009", "sign_number": "659/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "14/09/2009", "sign_number": "659/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 659/QĐ-UBND năm 2009 quy hoạch sử dụng đất huyện Phù Cát đến 2020 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất huyện Phù Cát đến năm 2020 lồng ghép với các yêu cầu bảo vệ môi trường và biến đổi khí hậu với các nội dung chủ yếu sau:
1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Năm hiện trạng 2008

Năm 2010

Năm 2015

Năm 2020

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(5)

(6)

Tổng diện tích đất tự nhiên

68.048,83

100,00

68.048,83

100,00

68.048,83

100,00

68.048,83

100,00

1

Đất nông nghiệp

38.489,34

56,56

39.674,63

58,30

43.075,00

63,30

47.603,97

69,96

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

20.780,95

53,99

20.617,31

51,97

19.917,27

46,24

18.627,83

39,13

1.1.1

* Đất trồng cây hàng năm

14.348,69

69,05

14.209,89

68,92

13.579,72

68,18

12.799,32

68,71

1.1.1.1

- Đất trồng lúa

8.858,07

61,73

8.803,53

61,95

8.551,97

62,98

8.180,23

63,91

1.1.1.1.1

+ Đất chuyên trồng lúa nư­ớc

7.000,71

79,03

6.962,90

79,09

6.732,50

78,72

6.560,06

80,19

1.1.1.1.2

+ Đất trồng lúa nư­ớc còn lại

1.857,36

20,97

1.840,63

20,91

1.819,47

21,28

1.620,17

19,81

1.1.1.2

- Đất trồng cây hàng năm còn lại

5.490,62

38,27

5.406,36

38,05

5.027,75

37,02

4.619,09

36,09

1.1.2

* Đất trồng cây lâu năm

6.432,26

30,95

6.407,42

31,08

6.337,55

31,82

5.828,51

31,29

1.2

Đất lâm nghiệp

17.295,77

44,94

18.592,97

46,86

22.607,20

52,48

28.356,60

59,57

1.2.1

* Đất rừng sản xuất

4.874,72

28,18

5.320,92

28,62

6.987,63

30,91

9.245,84

32,61

1.2.1.1

- Đất có rừng trồng sản xuất

4.874,72

100,00

5.285,92

99,34

6.742,63

96,49

8.747,84

179,45

1.2.1.2

- Đất khoanh nuôi phục hồi rừng sản xuất

35,00

0,66

245,00

3,51

498,00

10,22

1.2.2

* Đất rừng phòng hộ

10.444,65

60,39

10.630,65

57,18

10.892,17

48,18

11.493,36

40,53

1.2.2.1

- Đất có rừng tự nhiên phòng hộ

9.112,90

87,25

9.112,90

85,72

9.112,90

83,66

9.012,90

86,29

1.2.2.2

- Đất có rừng trồng phòng hộ

1.150,85

11,02

1.336,85

12,58

1.598,37

14,67

2.299,56

22,02

1.2.2.3

- Đất khoanh nuôi phục hồi rừng phòng hộ

180,90

1,73

180,90

1,70

180,90

1,66

180,90

1,73

1.2.3

* Đất rừng đặc dụng

1.976,40

11,43

2.641,40

14,21

4.727,40

20,91

7.617,40

26,86

1.2.3.1

- Đất có rừng tự nhiên đặc dụng

1.842,90

93,25

1.842,90

69,77

1.842,90

38,98

1.842,90

93,25

1.2.3.2

- Đất có rừng trồng đặc dụng

133,50

6,75

768,50

29,09

2.733,50

57,82

5.473,50

276,94

1.2.3.3

- Đất khoanh nuôi phục hồi rừng đặc dụng

30,00

1,14

151,00

3,19

301,00

15,23

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

240,34

0,62

241,07

0,61

250,25

0,58

260,26

0,55

1.4

Đất làm muối

66,44

0,17

66,44

0,17

66,44

0,15

66,44

0,14

1.4

Đất nông nghiệp khác

105,84

0,27

156,84

0,40

233,84

0,54

292,84

0,62

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

9.309,28

13,68

9.508,33

13,97

11.564,86

16,99

14.065,20

20,67

2.1

* Đất ở

1.123,50

12,07

1.187,06

12,48

1.308,10

11,31

1.442,15

10,25

2.1.1

- Đất ở tại nông thôn

1.061,82

94,51

1.122,78

94,58

1.238,32

94,67

1.364,79

94,64

2.1.2

- Đất ở tại đô thị

61,68

5,49

64,28

5,42

69,78

5,33

77,36

5,36

2.2

* Đất chuyên dùng

3.710,14

39,85

3.847,43

40,46

5.747,86

49,70

7.831,70

55,68

2.2.1

- Đất trụ sở cơ quan, CT sự nghiệp

34,70

0,94

34,70

0,90

41,10

0,72

45,30

0,58

2.2.2

- Đất quốc phòng

1.280,10

34,50

1.287,40

33,46

1.427,40

24,83

2.015,10

25,73

2.2.3

- Đất an ninh

0,77

0,02

1,77

0,05

3,01

0,05

3,01

0,04

2.2.4

- Đất sản xuất, KD phi nông nghiệp

719,44

19,39

758,91

19,73

1.697,43

29,53

2.688,09

34,32

2.2.4.1

+ Đất khu công nghiệp

309,37

43,00

363,11

47,85

517,14

30,47

1.099,14

40,89

2.2.4.2

+ Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

154,47

21,47

116,20

15,31

735,54

43,33

992,48

36,92

2.2.4.3

+ Đất cho hoạt động khoáng sản

247,92

34,46

256,92

33,85

336,92

19,85

399,92

14,88

2.2.4.4

+ Đất sản xuất vật liệu xây dựng

7,68

1,07

22,68

2,99

107,83

6,35

196,55

7,31

2.2.5

- Đất có mục đích công cộng

1.675,13

45,15

1.764,65

45,87

2.578,92

44,87

3.080,20

39,33

2.2.5.1

+ Đất giao thông

977,28

58,34

1.017,45

57,66

1.191,62

46,21

1.441,35

46,79

2.2.5.2

+ Đất thủy lợi

492,84

29,42

496,14

28,12

533,73

20,70

566,33

18,39

2.2.5.3

+ Đất công trình năng l­ượng

5,23

0,31

6,10

0,35

387,55

15,03

487,80

15,84

2.2.5.4

+ Đất công trình b­ưu chính VT

0,44

0,03

1,27

0,07

1,54

0,06

2,69

0,09

2.2.5.5

+ Đất cơ sở văn hóa

8,99

0,54

16,13

0,91

143,48

5,56

166,23

5,40

2.2.5.6

+ Đất cơ sở y tế

12,99

0,78

13,78

0,78

14,65

0,57

16,65

0,54

2.2.5.7

+ Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

104,25

6,22

109,45

6,20

127,43

4,94

138,13

4,48

2.2.5.8

+ Đất cơ sở thể dục - thể thao

24,73

1,48

37,07

2,10

65,75

2,55

69,45

2,25

2.2.5.9

+ Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

14,87

0,89

2.2.5.10

+ Đất chợ

16,10

0,96

17,25

0,98

30,56

1,18

31,56

1,02

2.2.5.11

+ Đất di tích, danh thắng

17,41

1,04

18,41

1,04

38,51

1,49

38,51

1,25

2.2.5.12

+ Đất bãi thải, xử lý chất thải

31,60

1,79

44,10

1,71

121,50

3,94

2.3

Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng

29,01

0,31

31,21

0,33

31,79

0,27

31,79

0,23

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

1.204,60

12,94

1.200,60

12,63

1.238,62

10,71

1.241,62

8,83

2.5

Đất sông suối và mặt n­ước CD

3.242,03

34,83

3.242,03

34,10

3.238,49

28,00

3.517,94

25,01

3

Nhóm đất chưa sử dụng

20.250,21

29,76

18.865,87

27,72

13.408,97

19,70

6.379,66

9,38

3.1

Đất bằng ch­ưa sử dụng

2.719,97

13,43

2.571,03

13,63

1.736,35

12,95

1.074,03

16,84

3.2

Đất đồi núi chư­a sử dụng

15.663,36

77,35

14.427,96

76,48

9.857,51

73,51

3.517,57

55,14

3.3

Núi đá không có rừng cây

1.866,88

9,22

1.866,88

9,90

1.815,11

13,54

1.788,06

28,03

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ

Giai đoạn

2009 - 2010

2011 - 2015

2016 - 2020

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

3159,07

132,71

1392,63

1633,73

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

1975,62

111,64

628,54

1235,44

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

1325,37

79,80

534,67

710,90

Trong đó: đất chuyên trồng lúa n­ước

306,00

24,81

118,75

162,44

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

650,25

31,84

93,87

524,54

1.2

Đất lâm nghiệp

1174,87

16,80

760,77

397,30

1.2.1

Đất rừng sản xuất

473,58

7,80

293,29

172,49

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

701,29

9,00

467,48

224,81

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

8,58

4,27

3,32

0,99

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

296,12

59,00

149,12

88,00

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm còn lại

41,62

26,62

15,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

4,00

3,00

1,00

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

22,50

5,00

6,50

11,00

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

11,00

9,00

2,00

2.5

Đất trồng cây hàng năm còn lại chuyển sang đất trồng lúa

20,00

20,00

2.6

Đất trồng cây hàng năm còn lại chuyển sang đất trồng cây lâu năm

20,00

3,00

10,00

7,00

2.7

Đất trồng cây hàng năm còn lại chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

6,00

6,00

2.8

Đất trồng cây hàng năm còn lại chuyển sang đất nông nghiệp khác

162,50

42,00

70,00

50,50

2.9

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

8,50

5,00

3,50

3

Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở

18,62

7,08

11,54

3.1

Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất

0,12

0,12

3.2

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

9,34

2,70

6,64

3.3

Đất sông suối và mặt n­ước chuyên dùng

9,16

4,26

4,90

4

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

8,05

0,44

3,30

4,31

4.1

Đất chuyên dùng

0,44

0,44

4.1.1

Đất có mục đích công cộng

0,44

0,44

4.2

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

7,21

3,30

3,91

4.3

Đất sông suối và mặt nư­ớc chuyên dùng

0,40

0,40

4.4

Đất phi nông nghiệp khác

1.3. Diện tích đất phải thu hồi:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất phải thu hồi

Cả thời kỳ

Giai đoạn

2009 - 2010

2011 - 2015

2016 - 2020

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Đất nông nghiệp

3.159,07

132,71

1.392,63

1.633,73

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

1.975,62

111,64

628,54

1.235,44

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

1.325,37

79,80

534,67

710,90

Trong đó đất chuyên trồng lúa n­ước

306,00

24,81

118,75

162,44

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

650,25

31,84

93,87

524,54

1.2

Đất lâm nghiệp

1.174,87

16,80

760,77

397,30

1.2.1

Đất rừng sản xuất

473,58

7,80

293,29

172,49

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

701,29

9,00

467,48

224,81

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

8,58

4,27

3,32

0,99

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

208,12

61,53

68,22

78,37

2.1

Đất ở

77,35

3,10

42,93

31,32

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

77,03

3,10

42,93

31,00

2.1.2

Đất ở tại đô thị

0,32

0,32

2.2

Đất chuyên dùng

87,75

54,43

4,12

29,20

2.2.1

Đất quốc phòng

1,00

1,00

2.2.2

Đất sản xuất, KD phi nông nghiệp

83,41

53,74

1,67

28,00

2.2.3

Đất có mục đích công cộng

3,34

0,69

2,45

0,20

2.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

30,63

4,00

14,33

12,30

2.4

Đất sông suối và mặt n­ước chuyên dùng

12,39

6,84

5,55

1.4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Content:
Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất huyện Phù Cát đến năm 2020 lồng ghép với các yêu cầu bảo vệ môi trường và biến đổi khí hậu với các nội dung chủ yếu sau:
1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Năm hiện trạng 2008

Năm 2010

Năm 2015

Năm 2020

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(5)

(6)

Tổng diện tích đất tự nhiên

68.048,83

100,00

68.048,83

100,00

68.048,83

100,00

68.048,83

100,00

1

Đất nông nghiệp

38.489,34

56,56

39.674,63

58,30

43.075,00

63,30

47.603,97

69,96

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

20.780,95

53,99

20.617,31

51,97

19.917,27

46,24

18.627,83

39,13

1.1.1

* Đất trồng cây hàng năm

14.348,69

69,05

14.209,89

68,92

13.579,72

68,18

12.799,32

68,71

1.1.1.1

- Đất trồng lúa

8.858,07

61,73

8.803,53

61,95

8.551,97

62,98

8.180,23

63,91

1.1.1.1.1

+ Đất chuyên trồng lúa nư­ớc

7.000,71

79,03

6.962,90

79,09

6.732,50

78,72

6.560,06

80,19

1.1.1.1.2

+ Đất trồng lúa nư­ớc còn lại

1.857,36

20,97

1.840,63

20,91

1.819,47

21,28

1.620,17

19,81

1.1.1.2

- Đất trồng cây hàng năm còn lại

5.490,62

38,27

5.406,36

38,05

5.027,75

37,02

4.619,09

36,09

1.1.2

* Đất trồng cây lâu năm

6.432,26

30,95

6.407,42

31,08

6.337,55

31,82

5.828,51

31,29

1.2

Đất lâm nghiệp

17.295,77

44,94

18.592,97

46,86

22.607,20

52,48

28.356,60

59,57

1.2.1

* Đất rừng sản xuất

4.874,72

28,18

5.320,92

28,62

6.987,63

30,91

9.245,84

32,61

1.2.1.1

- Đất có rừng trồng sản xuất

4.874,72

100,00

5.285,92

99,34

6.742,63

96,49

8.747,84

179,45

1.2.1.2

- Đất khoanh nuôi phục hồi rừng sản xuất

35,00

0,66

245,00

3,51

498,00

10,22

1.2.2

* Đất rừng phòng hộ

10.444,65

60,39

10.630,65

57,18

10.892,17

48,18

11.493,36

40,53

1.2.2.1

- Đất có rừng tự nhiên phòng hộ

9.112,90

87,25

9.112,90

85,72

9.112,90

83,66

9.012,90

86,29

1.2.2.2

- Đất có rừng trồng phòng hộ

1.150,85

11,02

1.336,85

12,58

1.598,37

14,67

2.299,56

22,02

1.2.2.3

- Đất khoanh nuôi phục hồi rừng phòng hộ

180,90

1,73

180,90

1,70

180,90

1,66

180,90

1,73

1.2.3

* Đất rừng đặc dụng

1.976,40

11,43

2.641,40

14,21

4.727,40

20,91

7.617,40

26,86

1.2.3.1

- Đất có rừng tự nhiên đặc dụng

1.842,90

93,25

1.842,90

69,77

1.842,90

38,98

1.842,90

93,25

1.2.3.2

- Đất có rừng trồng đặc dụng

133,50

6,75

768,50

29,09

2.733,50

57,82

5.473,50

276,94

1.2.3.3

- Đất khoanh nuôi phục hồi rừng đặc dụng

30,00

1,14

151,00

3,19

301,00

15,23

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

240,34

0,62

241,07

0,61

250,25

0,58

260,26

0,55

1.4

Đất làm muối

66,44

0,17

66,44

0,17

66,44

0,15

66,44

0,14

1.4

Đất nông nghiệp khác

105,84

0,27

156,84

0,40

233,84

0,54

292,84

0,62

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

9.309,28

13,68

9.508,33

13,97

11.564,86

16,99

14.065,20

20,67

2.1

* Đất ở

1.123,50

12,07

1.187,06

12,48

1.308,10

11,31

1.442,15

10,25

2.1.1

- Đất ở tại nông thôn

1.061,82

94,51

1.122,78

94,58

1.238,32

94,67

1.364,79

94,64

2.1.2

- Đất ở tại đô thị

61,68

5,49

64,28

5,42

69,78

5,33

77,36

5,36

2.2

* Đất chuyên dùng

3.710,14

39,85

3.847,43

40,46

5.747,86

49,70

7.831,70

55,68

2.2.1

- Đất trụ sở cơ quan, CT sự nghiệp

34,70

0,94

34,70

0,90

41,10

0,72

45,30

0,58

2.2.2

- Đất quốc phòng

1.280,10

34,50

1.287,40

33,46

1.427,40

24,83

2.015,10

25,73

2.2.3

- Đất an ninh

0,77

0,02

1,77

0,05

3,01

0,05

3,01

0,04

2.2.4

- Đất sản xuất, KD phi nông nghiệp

719,44

19,39

758,91

19,73

1.697,43

29,53

2.688,09

34,32

2.2.4.1

+ Đất khu công nghiệp

309,37

43,00

363,11

47,85

517,14

30,47

1.099,14

40,89

2.2.4.2

+ Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

154,47

21,47

116,20

15,31

735,54

43,33

992,48

36,92

2.2.4.3

+ Đất cho hoạt động khoáng sản

247,92

34,46

256,92

33,85

336,92

19,85

399,92

14,88

2.2.4.4

+ Đất sản xuất vật liệu xây dựng

7,68

1,07

22,68

2,99

107,83

6,35

196,55

7,31

2.2.5

- Đất có mục đích công cộng

1.675,13

45,15

1.764,65

45,87

2.578,92

44,87

3.080,20

39,33

2.2.5.1

+ Đất giao thông

977,28

58,34

1.017,45

57,66

1.191,62

46,21

1.441,35

46,79

2.2.5.2

+ Đất thủy lợi

492,84

29,42

496,14

28,12

533,73

20,70

566,33

18,39

2.2.5.3

+ Đất công trình năng l­ượng

5,23

0,31

6,10

0,35

387,55

15,03

487,80

15,84

2.2.5.4

+ Đất công trình b­ưu chính VT

0,44

0,03

1,27

0,07

1,54

0,06

2,69

0,09

2.2.5.5

+ Đất cơ sở văn hóa

8,99

0,54

16,13

0,91

143,48

5,56

166,23

5,40

2.2.5.6

+ Đất cơ sở y tế

12,99

0,78

13,78

0,78

14,65

0,57

16,65

0,54

2.2.5.7

+ Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

104,25

6,22

109,45

6,20

127,43

4,94

138,13

4,48

2.2.5.8

+ Đất cơ sở thể dục - thể thao

24,73

1,48

37,07

2,10

65,75

2,55

69,45

2,25

2.2.5.9

+ Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

14,87

0,89

2.2.5.10

+ Đất chợ

16,10

0,96

17,25

0,98

30,56

1,18

31,56

1,02

2.2.5.11

+ Đất di tích, danh thắng

17,41

1,04

18,41

1,04

38,51

1,49

38,51

1,25

2.2.5.12

+ Đất bãi thải, xử lý chất thải

31,60

1,79

44,10

1,71

121,50

3,94

2.3

Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng

29,01

0,31

31,21

0,33

31,79

0,27

31,79

0,23

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

1.204,60

12,94

1.200,60

12,63

1.238,62

10,71

1.241,62

8,83

2.5

Đất sông suối và mặt n­ước CD

3.242,03

34,83

3.242,03

34,10

3.238,49

28,00

3.517,94

25,01

3

Nhóm đất chưa sử dụng

20.250,21

29,76

18.865,87

27,72

13.408,97

19,70

6.379,66

9,38

3.1

Đất bằng ch­ưa sử dụng

2.719,97

13,43

2.571,03

13,63

1.736,35

12,95

1.074,03

16,84

3.2

Đất đồi núi chư­a sử dụng

15.663,36

77,35

14.427,96

76,48

9.857,51

73,51

3.517,57

55,14

3.3

Núi đá không có rừng cây

1.866,88

9,22

1.866,88

9,90

1.815,11

13,54

1.788,06

28,03

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ

Giai đoạn

2009 - 2010

2011 - 2015

2016 - 2020

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

3159,07

132,71

1392,63

1633,73

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

1975,62

111,64

628,54

1235,44

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

1325,37

79,80

534,67

710,90

Trong đó: đất chuyên trồng lúa n­ước

306,00

24,81

118,75

162,44

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

650,25

31,84

93,87

524,54

1.2

Đất lâm nghiệp

1174,87

16,80

760,77

397,30

1.2.1

Đất rừng sản xuất

473,58

7,80

293,29

172,49

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

701,29

9,00

467,48

224,81

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

8,58

4,27

3,32

0,99

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

296,12

59,00

149,12

88,00

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm còn lại

41,62

26,62

15,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

4,00

3,00

1,00

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

22,50

5,00

6,50

11,00

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

11,00

9,00

2,00

2.5

Đất trồng cây hàng năm còn lại chuyển sang đất trồng lúa

20,00

20,00

2.6

Đất trồng cây hàng năm còn lại chuyển sang đất trồng cây lâu năm

20,00

3,00

10,00

7,00

2.7

Đất trồng cây hàng năm còn lại chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

6,00

6,00

2.8

Đất trồng cây hàng năm còn lại chuyển sang đất nông nghiệp khác

162,50

42,00

70,00

50,50

2.9

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

8,50

5,00

3,50

3

Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở

18,62

7,08

11,54

3.1

Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất

0,12

0,12

3.2

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

9,34

2,70

6,64

3.3

Đất sông suối và mặt n­ước chuyên dùng

9,16

4,26

4,90

4

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

8,05

0,44

3,30

4,31

4.1

Đất chuyên dùng

0,44

0,44

4.1.1

Đất có mục đích công cộng

0,44

0,44

4.2

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

7,21

3,30

3,91

4.3

Đất sông suối và mặt nư­ớc chuyên dùng

0,40

0,40

4.4

Đất phi nông nghiệp khác

1.3. Diện tích đất phải thu hồi:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất phải thu hồi

Cả thời kỳ

Giai đoạn

2009 - 2010

2011 - 2015

2016 - 2020

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Đất nông nghiệp

3.159,07

132,71

1.392,63

1.633,73

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

1.975,62

111,64

628,54

1.235,44

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

1.325,37

79,80

534,67

710,90

Trong đó đất chuyên trồng lúa n­ước

306,00

24,81

118,75

162,44

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

650,25

31,84

93,87

524,54

1.2

Đất lâm nghiệp

1.174,87

16,80

760,77

397,30

1.2.1

Đất rừng sản xuất

473,58

7,80

293,29

172,49

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

701,29

9,00

467,48

224,81

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

8,58

4,27

3,32

0,99

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

208,12

61,53

68,22

78,37

2.1

Đất ở

77,35

3,10

42,93

31,32

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

77,03

3,10

42,93

31,00

2.1.2

Đất ở tại đô thị

0,32

0,32

2.2

Đất chuyên dùng

87,75

54,43

4,12

29,20

2.2.1

Đất quốc phòng

1,00

1,00

2.2.2

Đất sản xuất, KD phi nông nghiệp

83,41

53,74

1,67

28,00

2.2.3

Đất có mục đích công cộng

3,34

0,69

2,45

0,20

2.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

30,63

4,00

14,33

12,30

2.4

Đất sông suối và mặt n­ước chuyên dùng

12,39

6,84

5,55

1.4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự