Document: Khoản 2 Điều 2 Quyết định 845/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch 2011 2015 Vĩnh Phương Khánh Hòa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "845/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "845/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "845/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "845/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "845/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Quyết định 845/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch 2011 2015 Vĩnh Phương Khánh Hòa

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của xã Vĩnh Phương với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất XD trụ sở CQ, CTSN

CTS

0,88

0,88

0,88

0,88

0,88

0,88

2.2

Đất quốc phòng

CQP

157,41

157,41

157,41

157,41

157,41

157,41

2.3

Đất an ninh

CAN

1,62

1,62

1,62

1,62

1,62

1,78

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKK

32,75

32,75

32,75

32,75

32,75

32,75

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

42,52

42,52

42,52

42,52

42,52

42,52

2.6

Đất sx vật liệu xây dựng

SKX

7,79

7,79

7,79

7,79

7,79

7,79

2.7

Đất di tích danh thắng

DDT

1,35

1,35

1,35

1,35

1,35

1,35

2.8

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

1,56

1,56

1,56

1,56

1,56

1,56

2.9

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

12,87

12,87

12,87

12,87

12,87

12,51

2.10

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

3,60

3,60

3,60

3,60

3,60

3,60

2.11

Đất sông, suối

SON

32,77

32,77

32,77

32,77

32,77

32,77

2.12

Đất phát triển hạ tầng

DHT

45,80

45,80

45,90

46,11

46,95

50,39

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,10

0,10

0,20

0,29

0,53

1,04

Đất cơ sở y tế

DYT

0,11

0,11

0,11

0,11

0,11

0,11

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

1,95

1,95

1,95

1,95

2,21

2,31

Đất cơ sở thể dục-thể thao

DTT

1,22

1,22

1,22

1,22

1,22

3,28

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,27

0,27

0,27

0,27

0,27

0,27

3

Đất chưa sử dụng

Content:
2.1

Đất XD trụ sở CQ, CTSN

CTS

0,88

0,88

0,88

0,88

0,88

0,88

2.2

Đất quốc phòng

CQP

157,41

157,41

157,41

157,41

157,41

157,41

2.3

Đất an ninh

CAN

1,62

1,62

1,62

1,62

1,62

1,78

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKK

32,75

32,75

32,75

32,75

32,75

32,75

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

42,52

42,52

42,52

42,52

42,52

42,52

2.6

Đất sx vật liệu xây dựng

SKX

7,79

7,79

7,79

7,79

7,79

7,79

2.7

Đất di tích danh thắng

DDT

1,35

1,35

1,35

1,35

1,35

1,35

2.8

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

1,56

1,56

1,56

1,56

1,56

1,56

2.9

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

12,87

12,87

12,87

12,87

12,87

12,51

2.10

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

3,60

3,60

3,60

3,60

3,60

3,60

2.11

Đất sông, suối

SON

32,77

32,77

32,77

32,77

32,77

32,77

2.12

Đất phát triển hạ tầng

DHT

45,80

45,80

45,90

46,11

46,95

50,39

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,10

0,10

0,20

0,29

0,53

1,04

Đất cơ sở y tế

DYT

0,11

0,11

0,11

0,11

0,11

0,11

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

1,95

1,95

1,95

1,95

2,21

2,31

Đất cơ sở thể dục-thể thao

DTT

1,22

1,22

1,22

1,22

1,22

3,28

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,27

0,27

0,27

0,27

0,27

0,27

3

Đất chưa sử dụng