Document: Điều 2 Quyết định 3307/QĐ-UBND 2016 hệ số tăng thêm tiền lương trong giá dịch vụ công ích Quảng Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "24/10/2016", "sign_number": "3307/QĐ-UBND", "signer": "Trần Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "24/10/2016", "sign_number": "3307/QĐ-UBND", "signer": "Trần Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "24/10/2016", "sign_number": "3307/QĐ-UBND", "signer": "Trần Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "24/10/2016", "sign_number": "3307/QĐ-UBND", "signer": "Trần Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "24/10/2016", "sign_number": "3307/QĐ-UBND", "signer": "Trần Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 3307/QĐ-UBND 2016 hệ số tăng thêm tiền lương trong giá dịch vụ công ích Quảng Bình có nội dung như sau:

Điều 2. Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương quy định tại Điều 1 là cơ sở để xác định tiền lương của các loại lao động trong giá sản phẩm, dịch vụ công ích theo quy định tại Khoản 1, Điều 5, Thông tư số 26/2015/TT-BLĐTBXH ngày 14/7/2015 của Bộ lao động - Thương binh và xã hội.

Content:
Điều 2. Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương quy định tại Điều 1 là cơ sở để xác định tiền lương của các loại lao động trong giá sản phẩm, dịch vụ công ích theo quy định tại Khoản 1, Điều 5, Thông tư số 26/2015/TT-BLĐTBXH ngày 14/7/2015 của Bộ lao động - Thương binh và xã hội.