Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 492/QĐ-UBND 2019 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất quận Thốt Nốt Cần Thơ

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "01/03/2019", "sign_number": "492/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "01/03/2019", "sign_number": "492/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "01/03/2019", "sign_number": "492/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "01/03/2019", "sign_number": "492/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "01/03/2019", "sign_number": "492/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 492/QĐ-UBND 2019 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất quận Thốt Nốt Cần Thơ

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của quận Thốt Nốt với các nội dung chủ yếu sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất

STT

Chỉ tiêu

Mã

Hiện trạng năm 2017 (theo số liệu thống kê đất đai 2017)

Diện tích cấp thành phố phân bổ

Diện tích cấp quận xác định bổ sung

Tổng diện tích

Cơ cấu %

Diện tích (ha)

Cơ cấu %

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(5)=(6)-(4)

(6)

(7)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

12.202,40

100,00

12.202,40

0,00

12.202,40

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

7.933,31

65,01

7.387,63

0,00

7.387,63

60,54

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.523,60

45,27

3.850,90

0,00

3.850,90

31,56

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5.523,60

45,27

3.850,90

0,00

3.850,90

31,56

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

138,00

1,13

323,50

323,50

2,65

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.601,58

13,13

Content:
Diện tích, cơ cấu các loại đất

STT

Chỉ tiêu

Mã

Hiện trạng năm 2017 (theo số liệu thống kê đất đai 2017)

Diện tích cấp thành phố phân bổ

Diện tích cấp quận xác định bổ sung

Tổng diện tích

Cơ cấu %

Diện tích (ha)

Cơ cấu %

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(5)=(6)-(4)

(6)

(7)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

12.202,40

100,00

12.202,40

0,00

12.202,40

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

7.933,31

65,01

7.387,63

0,00

7.387,63

60,54

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.523,60

45,27

3.850,90

0,00

3.850,90

31,56

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5.523,60

45,27

3.850,90

0,00

3.850,90

31,56

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

138,00

1,13

323,50

323,50

2,65

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.601,58

13,13