Document: Điểm a Khoản 7 Điều 1 Quyết định 1636/QĐ-UBND 2014 điều chỉnh quy hoạch Khu dân cư phía Tây xã Phước Lộc Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "02/04/2014", "sign_number": "1636/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "02/04/2014", "sign_number": "1636/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "02/04/2014", "sign_number": "1636/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "02/04/2014", "sign_number": "1636/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "02/04/2014", "sign_number": "1636/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 7 Điều 1 Quyết định 1636/QĐ-UBND 2014 điều chỉnh quy hoạch Khu dân cư phía Tây xã Phước Lộc Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt điều chỉnh cục bộ đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị (quy hoạch phân khu) tỷ lệ 1/2000 Khu dân cư phía Tây xã Phước Lộc, huyện Nhà Bè, với các nội dung chính như sau:
...
7. Quy hoạch hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị:
7.1 Quy hoạch giao thông đô thị:
- Quy hoạch mạng lưới giao thông phù hợp với đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng huyện Nhà Bè được duyệt.
- Quy hoạch các tuyến giao thông đối ngoại: đường D2, đường N1.
- Về giao thông đối nội: là các tuyến đường phân khu vực, chi tiết các tuyến đường được mô tả trong bảng thống kê dưới đây:

STT

Tên đường

Đoạn

Lộ giới
(mét)

Chiều rộng (mét)

Từ…

Đến…

Vỉa hè trái

Mặt đường

Vỉa hè phải

A

Giao thông đối ngoại

1

Đường D2

Đường N1

Đường N4

40

7,5

25

7,5

2

Đường N1

Đường D1

Đường D5

40

7,5

25

7,5

B

Giao thông đối nội

3

Đường N2

Đường N1

Đường N2

40

7,5

7,5-10-7,5

7,5

4

Đường N3

Đường D4

Đường D5

16

4

8

4

5

Đường N4

Đường D2

Đường D5

16

4

8

4

6

Đường D1

Đường N1

Đường N4

16

4

8

4

7

Đường D3

Đường N1

Đường N4

20

4,5

11

4,5

8

Đường D4

Đường N1

Đường N4

20

4,5

11

4,5

9

Đường D5

Đường N1

Đường N4

16

4

8

4

7.2. Quy hoạch cao độ nền và thoát nước mặt:
a) Quy hoạch cao độ nền:
- Tổ chức đắp nền toàn bộ khu quy hoạch tạo mặt bằng xây dựng.
- Lựa chọn cao độ xây dựng H ≥ 2,00m (hệ Hòn Dấu), tính đến phần thấp nhất ở mép đường.
- Hướng đổ dốc: từ giữa các tiểu khu ra xung quanh và về phía sông rạch.

Content:
Quy hoạch cao độ nền:
- Tổ chức đắp nền toàn bộ khu quy hoạch tạo mặt bằng xây dựng.
- Lựa chọn cao độ xây dựng H ≥ 2,00m (hệ Hòn Dấu), tính đến phần thấp nhất ở mép đường.
- Hướng đổ dốc: từ giữa các tiểu khu ra xung quanh và về phía sông rạch.