Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2896/QĐ-UBND 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất Hoàng Su Phì Hà Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "2896/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Gia Long", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "2896/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Gia Long", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "2896/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Gia Long", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "2896/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Gia Long", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "2896/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Gia Long", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2896/QĐ-UBND 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất Hoàng Su Phì Hà Giang

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hoàng Su Phì với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

I

Loại đất

64.250,96

100,00

64.250,96

100,00

1

Đất nông nghiệp

56.345,22

87,70

56.792,65

88,39

1.1

Đất trồng lúa

3.949,05

7,01

3.802,24

6,69

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

164,01

0,29

163,99

0,29

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

10.357,67

18,38

7.806,40

66,78

1.3

Đất trồng cây lâu năm

6.324,11

11,22

6.159,70

10,85

1.4

Đất rừng phòng hộ

16.714,60

29,66

16.646,83

29,31

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.443,62

2,56

1.453,50

2,56

1.6

Đất rừng sản xuất

17.389,75

30,86

20.757,96

36,55

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

13.239,72

23,50

13.239,72

23,31

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

40,72

0,07

40,42

0,07

1.7

Đất nông nghiệp khác

125,70

0,22

125,60

0,22

2

Đất phi nông nghiệp

5.986,47

9,32

7.384,00

11,49

Content:
Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
1.Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

I

Loại đất

64.250,96

100,00

64.250,96

100,00

1

Đất nông nghiệp

56.345,22

87,70

56.792,65

88,39

1.1

Đất trồng lúa

3.949,05

7,01

3.802,24

6,69

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

164,01

0,29

163,99

0,29

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

10.357,67

18,38

7.806,40

66,78

1.3

Đất trồng cây lâu năm

6.324,11

11,22

6.159,70

10,85

1.4

Đất rừng phòng hộ

16.714,60

29,66

16.646,83

29,31

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.443,62

2,56

1.453,50

2,56

1.6

Đất rừng sản xuất

17.389,75

30,86

20.757,96

36,55

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

13.239,72

23,50

13.239,72

23,31

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

40,72

0,07

40,42

0,07

1.7

Đất nông nghiệp khác

125,70

0,22

125,60

0,22

2

Đất phi nông nghiệp

5.986,47

9,32

7.384,00

11,49