Document: Điều 1 Quyết định 2538/QĐ-BYT 2023 Danh mục chuyên môn kỹ thuật khám bệnh xây dựng định mức kinh tế

Type: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "15/06/2023", "sign_number": "2538/QĐ-BYT", "signer": "Trần Văn Thuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "15/06/2023", "sign_number": "2538/QĐ-BYT", "signer": "Trần Văn Thuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "15/06/2023", "sign_number": "2538/QĐ-BYT", "signer": "Trần Văn Thuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "15/06/2023", "sign_number": "2538/QĐ-BYT", "signer": "Trần Văn Thuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "15/06/2023", "sign_number": "2538/QĐ-BYT", "signer": "Trần Văn Thuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2538/QĐ-BYT 2023 Danh mục chuyên môn kỹ thuật khám bệnh xây dựng định mức kinh tế có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục chuyên môn kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh để làm cơ sở xây dựng định mức kinh tế kỹ thuật cho các dịch vụ kỹ thuật chuyên môn (sau đây viết tắt là Danh mục kỹ thuật) bao gồm 30 chương được kết cấu theo bảng sau đây:
a) Cột 1: Ghi số thứ tự từ 01 đến hết của danh mục chuyên môn kỹ thuật.
b) Cột 2: Ghi số thứ tự từ 01 đến hết của danh mục theo chương quy định tại Phụ lục 1.
c) Cột 3: Ghi tên các chương của danh mục theo quy định tại Phụ lục 1.
d) Cột 4: Ghi mã của kỹ thuật theo Thông tư số 43/2013/TT-BYT , ngày 11/12/2013 của Bộ Y tế; Thông tư số 21/2017/TT-BYT , ngày 10/5/2017 (nếu có).
d) Cột 5: Ghi tên kỹ thuật chuyên môn.
e) Cột 6: Phân loại phẫu thuật, thủ thuật (PTTT) của các kỹ thuật chuyên môn.

Content:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục chuyên môn kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh để làm cơ sở xây dựng định mức kinh tế kỹ thuật cho các dịch vụ kỹ thuật chuyên môn (sau đây viết tắt là Danh mục kỹ thuật) bao gồm 30 chương được kết cấu theo bảng sau đây:
a) Cột 1: Ghi số thứ tự từ 01 đến hết của danh mục chuyên môn kỹ thuật.
b) Cột 2: Ghi số thứ tự từ 01 đến hết của danh mục theo chương quy định tại Phụ lục 1.
c) Cột 3: Ghi tên các chương của danh mục theo quy định tại Phụ lục 1.
d) Cột 4: Ghi mã của kỹ thuật theo Thông tư số 43/2013/TT-BYT , ngày 11/12/2013 của Bộ Y tế; Thông tư số 21/2017/TT-BYT , ngày 10/5/2017 (nếu có).
d) Cột 5: Ghi tên kỹ thuật chuyên môn.
e) Cột 6: Phân loại phẫu thuật, thủ thuật (PTTT) của các kỹ thuật chuyên môn.