Document: Khoản 2 Điều 2 Quyết định 93/2013/QĐ-UBND Quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất 5 năm Hà Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "30/12/2013", "sign_number": "93/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "30/12/2013", "sign_number": "93/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "30/12/2013", "sign_number": "93/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "30/12/2013", "sign_number": "93/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "30/12/2013", "sign_number": "93/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Quyết định 93/2013/QĐ-UBND Quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất 5 năm Hà Nam

Điều 2. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011-2015) của xã Nhật Tân, huyện Kim Bảng với các chỉ tiêu sau:
...
2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

1,18

1,18

1,18

1,18

1,18

1,18

2.2

Đất khu công nghiệp

10,33

10,33

10,33

10,33

10,33

81,68

2.3

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

0,06

0,06

0,06

0,01

0,01

0,01

2.4

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0,33

0,33

0,33

0,33

0,33

0,33

2.5

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

2,86

2,85

2,85

2,81

2,81

3,82

2.6

Đất có mặt nước chuyên dùng

1,91

1,91

1,91

1,91

1,91

1,02

2.7

Đất phát triển hạ tầng

68,85

70,50

70,50

71,26

71,26

74,42

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

0,67

0,67

0,67

0,67

0,67

0,67

Đất cơ sở y tế

0,14

0,14

0,14

0,14

0,14

0,14

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

2,21

2,21

2,21

2,21

2,21

3,26

2.8

Đất ở nông thôn

42,98

42,98

42,98

42,90

42,90

50,46

3

Đất chưa sử dụng

4

Đất khu dân cư nông thôn

77,93

77,93

77,93

77,93

77,93

83,41

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

DT chuyển MĐSD trong kỳ

Chia ra các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

84,52

1,64

0,59

82,29

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

77,65

0,60

0,48

76,57

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

77,65

0,60

0,48

76,57

1.2

Đất nuôi trồng thuỷ sản

6,87

1,04

0,11

5,72

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Content:
2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

1,18

1,18

1,18

1,18

1,18

1,18

2.2

Đất khu công nghiệp

10,33

10,33

10,33

10,33

10,33

81,68

2.3

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

0,06

0,06

0,06

0,01

0,01

0,01

2.4

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0,33

0,33

0,33

0,33

0,33

0,33

2.5

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

2,86

2,85

2,85

2,81

2,81

3,82

2.6

Đất có mặt nước chuyên dùng

1,91

1,91

1,91

1,91

1,91

1,02

2.7

Đất phát triển hạ tầng

68,85

70,50

70,50

71,26

71,26

74,42

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

0,67

0,67

0,67

0,67

0,67

0,67

Đất cơ sở y tế

0,14

0,14

0,14

0,14

0,14

0,14

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

2,21

2,21

2,21

2,21

2,21

3,26

2.8

Đất ở nông thôn

42,98

42,98

42,98

42,90

42,90

50,46

3

Đất chưa sử dụng

4

Đất khu dân cư nông thôn

77,93

77,93

77,93

77,93

77,93

83,41

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

DT chuyển MĐSD trong kỳ

Chia ra các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

84,52

1,64

0,59

82,29

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

77,65

0,60

0,48

76,57

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

77,65

0,60

0,48

76,57

1.2

Đất nuôi trồng thuỷ sản

6,87

1,04

0,11

5,72

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp