Document: Điều 1 Quyết định 40/2018/QĐ-UBND giá tiêu thụ nước sạch thành phố Hà Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "25/12/2018", "sign_number": "40/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "25/12/2018", "sign_number": "40/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "25/12/2018", "sign_number": "40/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "25/12/2018", "sign_number": "40/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "25/12/2018", "sign_number": "40/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 40/2018/QĐ-UBND giá tiêu thụ nước sạch thành phố Hà Giang có nội dung như sau:

Điều 1. Điều chỉnh mức giá tiêu thụ nước sạch hộ gia đình quy định tại Điều 1, Quyết định số 3022/2013/QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang như sau: Từ 7.200 đồng/m3 lên 7.800 đồng/m3 (mức giá trên đã bao gồm 52 đồng/m3 phí dịch vụ môi trường rừng và 5% thuế giá trị gia tăng, chưa bao gồm 10% phí bảo vệ môi trường đối với nước thải).

Content:
Điều 1. Điều chỉnh mức giá tiêu thụ nước sạch hộ gia đình quy định tại Điều 1, Quyết định số 3022/2013/QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang như sau: Từ 7.200 đồng/m3 lên 7.800 đồng/m3 (mức giá trên đã bao gồm 52 đồng/m3 phí dịch vụ môi trường rừng và 5% thuế giá trị gia tăng, chưa bao gồm 10% phí bảo vệ môi trường đối với nước thải).