Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1018/QĐ-UBND năm 2009 nhóm đối tượng sử dụng nước Vĩnh Long

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "06/05/2009", "sign_number": "1018/QĐ-UBND", "signer": "Trương Văn Sáu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "06/05/2009", "sign_number": "1018/QĐ-UBND", "signer": "Trương Văn Sáu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "06/05/2009", "sign_number": "1018/QĐ-UBND", "signer": "Trương Văn Sáu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "06/05/2009", "sign_number": "1018/QĐ-UBND", "signer": "Trương Văn Sáu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "06/05/2009", "sign_number": "1018/QĐ-UBND", "signer": "Trương Văn Sáu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1018/QĐ-UBND năm 2009 nhóm đối tượng sử dụng nước Vĩnh Long

Điều 1. Ban hành nhóm đối tượng sử dụng nước áp dụng theo từng mức giá tiêu thụ nước sạch để cụ thể hoá Điều 1 Quyết định số 03/2009/QĐ-UBND ngày 16/02/2009 của Uỷ ban nhân dân tỉnh với các nội dung như sau:
...
3. Nhóm đối tượng 3: Các cơ sở sản xuất (khoản 3, Điều 1 Quyết định số 03/2009/QĐ-UBND).
- Các doanh nghiệp sản xuất, cơ sở sản xuất, gia công, chế biến, chăn nuôi, trồng trọt.
- Các khu chế xuất, khu công nghiệp.
- Các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp.
Đơn giá áp dụng cho nhóm đối tượng 3: 6.500 đồng/m3.

Content:
Nhóm đối tượng 3: Các cơ sở sản xuất (khoản 3, Điều 1 Quyết định số 03/2009/QĐ-UBND).
- Các doanh nghiệp sản xuất, cơ sở sản xuất, gia công, chế biến, chăn nuôi, trồng trọt.
- Các khu chế xuất, khu công nghiệp.
- Các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp.
Đơn giá áp dụng cho nhóm đối tượng 3: 6.500 đồng/m3.