Document: Điều 1 Quyết định 948/QĐ-UBND mức chi cho các đối tượng ăn xin lang thang Thừa Thiên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "21/05/2013", "sign_number": "948/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Hòa", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "21/05/2013", "sign_number": "948/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Hòa", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "21/05/2013", "sign_number": "948/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Hòa", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "21/05/2013", "sign_number": "948/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Hòa", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "21/05/2013", "sign_number": "948/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Hòa", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 948/QĐ-UBND mức chi cho các đối tượng ăn xin lang thang Thừa Thiên có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định mực chi phục vụ cho các đối tượng ăn xin, lang thang cơ nhỡ và chi phục vụ cho công tác thu gom như sau:

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức chi

I

Chi phụ vụ quản lý đối tượng xã hội

1

Chi phí lập hồ sơ đối tượng

đồng/bộ hồ sơ

15.000

2

Vật rẻ phục vụ đối tượng

Áo quần cho đối tượng

đồng/bộ/người

130.000

Chăn, màn, chiếu, vật rẻ khác

đồng/bộ/người

120.000

3

Tiền ăn cho đối tượng trong thời gian chờ phân loại

đồng/người/ngày

25.000

4

Hỗ trợ tiền ăn cho đối tượng trở về nơi cư trú

đồng/người/ngày

25.000

5

Tiền tàu xe trở về nơi cư trú

- Từ trung tâm nuôi dưỡng xã hội đến bến xe phía Bắc

đồng/người

15.000

- Từ trung tâm nuôi dưỡng xã hội đến bến xe phía Nam

đồng/người

45.000

- Từ đến bến xe phía Bắc, Nam trở về nơi cư trú

đồng/km/người

1.500

6

Phân loại đối tượng

đồng/người/lượt

40.000

II

Chi phục vụ công tác thu gom

1

Bồi dưỡng cán bộ liên ngành đi thu gom

đồng/người/lượt

50.000

2

Bồi dưỡng các tổ chức thu gom Bàn giao cho Trung tâm nuôi dưỡng Xã hội

đồng/người

40.000

3

Trực bảo vệ và thu gom

đồng/người/ngày

70.000

Content:
Điều 1. Quy định mực chi phục vụ cho các đối tượng ăn xin, lang thang cơ nhỡ và chi phục vụ cho công tác thu gom như sau:

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức chi

I

Chi phụ vụ quản lý đối tượng xã hội

1

Chi phí lập hồ sơ đối tượng

đồng/bộ hồ sơ

15.000

2

Vật rẻ phục vụ đối tượng

Áo quần cho đối tượng

đồng/bộ/người

130.000

Chăn, màn, chiếu, vật rẻ khác

đồng/bộ/người

120.000

3

Tiền ăn cho đối tượng trong thời gian chờ phân loại

đồng/người/ngày

25.000

4

Hỗ trợ tiền ăn cho đối tượng trở về nơi cư trú

đồng/người/ngày

25.000

5

Tiền tàu xe trở về nơi cư trú

- Từ trung tâm nuôi dưỡng xã hội đến bến xe phía Bắc

đồng/người

15.000

- Từ trung tâm nuôi dưỡng xã hội đến bến xe phía Nam

đồng/người

45.000

- Từ đến bến xe phía Bắc, Nam trở về nơi cư trú

đồng/km/người

1.500

6

Phân loại đối tượng

đồng/người/lượt

40.000

II

Chi phục vụ công tác thu gom

1

Bồi dưỡng cán bộ liên ngành đi thu gom

đồng/người/lượt

50.000

2

Bồi dưỡng các tổ chức thu gom Bàn giao cho Trung tâm nuôi dưỡng Xã hội

đồng/người

40.000

3

Trực bảo vệ và thu gom

đồng/người/ngày

70.000