Document: Điều 2 Quyết định 3014/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) phường 1, quận Bình Thạnh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/07/2008", "sign_number": "3014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/07/2008", "sign_number": "3014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/07/2008", "sign_number": "3014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/07/2008", "sign_number": "3014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/07/2008", "sign_number": "3014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 3014/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) phường 1, quận Bình Thạnh có nội dung như sau:

Điều 2. Duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của phường 1, quận Bình Thạnh với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Mã

Diện tích năm 2005

Các năm trong kỳ kế hoạch

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

2

3

4

7

8

9

10

11

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

26,52

26,52

26,52

26,52

26,52

26,52

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

26,52

26,52

26,52

26,52

26,52

26,52

2.1

* Đất ở

OTC

15,47

15,43

15,27

13,73

13,54

13,42

2.1.1

- Đất ở tại nông thôn

ONT

2.1.2

- Đất ở tại đô thị

ODT

15,47

15,43

15,27

13,73

13,54

13,42

2.2

* Đất chuyên dùng

CDG

10,01

10,05

10,21

11,75

11,94

12,06

2.2.1

- Đất trụ sở cơ quan, CT SN

CTS

0,19

0,19

0,17

0,20

0,20

0,20

2.2.2

- Đất quốc phòng, an ninh

CQA

2.2.3

- Đất sản xuất, KD PNN

CSK

0,12

0,12

0,11

0,11

0,11

0,11

2.2.3.2

+ Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

0,12

0,12

0,11

0,11

0,11

0,11

2.2.4

- Đất có mục đích công cộng

CCC

9,70

9,74

9,93

11,44

11,63

11,75

2.2.4.1

+ Đất giao thông

DGT

6,22

6,26

6,42

6,88

7,07

7,19

2.2.4.2

+ Đất thủy lợi

DTL

0,02

0,02

0,02

1,06

1,06

1,06

2.2.4.3

+ Đất chuyền tải NL, truyền thông

DNT

2.2.4.4

+ Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,56

0,56

0,57

0,57

0,57

0,57

2.2.4.5

+ Đất cơ sở y tế

DYT

0,54

0,54

0,56

0,57

0,57

0,57

2.2.4.6

+ Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,43

0,43

0,43

0,43

0,43

0,43

2.2.4.7

+ Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

2.2.4.8

+ Đất chợ

DCH

0,37

0,37

0,37

0,37

0,37

0,37

2.2.4.9

+ Đất di tích, danh thắng

LDT

1,56

1,56

1,56

1,56

1,56

1,56

2.2.4.10

+ Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,04

0,04

0,04

0,04

0,04

0,04

2.5

Đất sông rạch và mặt nước CD

SMN

0,99

0,99

0,99

0,99

0,99

0,99

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

CSD

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Mã

Diện tích

Chia ra các năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

2

3

4

5

6

7

8

9

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SD ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

3

ĐẤT PNN KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PNN CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở

PN0(a)/PN1(a)

0,02

0,02

3.1

Đất trụ sở cơ quan

TS0/PN1(a)

0,02

0,02

3.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/PN1(a)

3.3

Đất công cộng không thu tiền sử dụng đất

CC0(a)/PN1(a)

3.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/PN1(a)

3.5

Đất sông suối và mặt nuớc CD

SMN/PN1(a)

4

ĐẤT PNN KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở

PKT(a)/OTC

4.1

Đất chuyên dùng

CDG/OTC

4.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/OTC

4.4

Đất sông rạch và mặt nước chuyên dùng

SMN/OTC

3. Kế hoạch thu hồi đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

LOẠI ĐẤT PHẢI THU HỒI

Mã

Diện tích

Chia ra các năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

2

3

4

6

7

8

9

10

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

2,08

0,04

0,19

0,54

0,19

0,12

2.1

Đất ở

OTC

2,05

0,04

0,16

0,54

0,19

0,12

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

2,05

0,04

0,16

0,54

0,19

0,12

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

0,03

0,03

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, CT sự nghiệp

CTS

0,02

0,02

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

2.2.3

Đất sản xuất, KD phi nông nghiệp

CSK

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

Content:
Điều 2. Duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của phường 1, quận Bình Thạnh với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Mã

Diện tích năm 2005

Các năm trong kỳ kế hoạch

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

2

3

4

7

8

9

10

11

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

26,52

26,52

26,52

26,52

26,52

26,52

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

26,52

26,52

26,52

26,52

26,52

26,52

2.1

* Đất ở

OTC

15,47

15,43

15,27

13,73

13,54

13,42

2.1.1

- Đất ở tại nông thôn

ONT

2.1.2

- Đất ở tại đô thị

ODT

15,47

15,43

15,27

13,73

13,54

13,42

2.2

* Đất chuyên dùng

CDG

10,01

10,05

10,21

11,75

11,94

12,06

2.2.1

- Đất trụ sở cơ quan, CT SN

CTS

0,19

0,19

0,17

0,20

0,20

0,20

2.2.2

- Đất quốc phòng, an ninh

CQA

2.2.3

- Đất sản xuất, KD PNN

CSK

0,12

0,12

0,11

0,11

0,11

0,11

2.2.3.2

+ Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

0,12

0,12

0,11

0,11

0,11

0,11

2.2.4

- Đất có mục đích công cộng

CCC

9,70

9,74

9,93

11,44

11,63

11,75

2.2.4.1

+ Đất giao thông

DGT

6,22

6,26

6,42

6,88

7,07

7,19

2.2.4.2

+ Đất thủy lợi

DTL

0,02

0,02

0,02

1,06

1,06

1,06

2.2.4.3

+ Đất chuyền tải NL, truyền thông

DNT

2.2.4.4

+ Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,56

0,56

0,57

0,57

0,57

0,57

2.2.4.5

+ Đất cơ sở y tế

DYT

0,54

0,54

0,56

0,57

0,57

0,57

2.2.4.6

+ Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,43

0,43

0,43

0,43

0,43

0,43

2.2.4.7

+ Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

2.2.4.8

+ Đất chợ

DCH

0,37

0,37

0,37

0,37

0,37

0,37

2.2.4.9

+ Đất di tích, danh thắng

LDT

1,56

1,56

1,56

1,56

1,56

1,56

2.2.4.10

+ Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,04

0,04

0,04

0,04

0,04

0,04

2.5

Đất sông rạch và mặt nước CD

SMN

0,99

0,99

0,99

0,99

0,99

0,99

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

CSD

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Mã

Diện tích

Chia ra các năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

2

3

4

5

6

7

8

9

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SD ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

3

ĐẤT PNN KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PNN CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở

PN0(a)/PN1(a)

0,02

0,02

3.1

Đất trụ sở cơ quan

TS0/PN1(a)

0,02

0,02

3.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/PN1(a)

3.3

Đất công cộng không thu tiền sử dụng đất

CC0(a)/PN1(a)

3.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/PN1(a)

3.5

Đất sông suối và mặt nuớc CD

SMN/PN1(a)

4

ĐẤT PNN KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở

PKT(a)/OTC

4.1

Đất chuyên dùng

CDG/OTC

4.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/OTC

4.4

Đất sông rạch và mặt nước chuyên dùng

SMN/OTC

3. Kế hoạch thu hồi đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

LOẠI ĐẤT PHẢI THU HỒI

Mã

Diện tích

Chia ra các năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

2

3

4

6

7

8

9

10

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

2,08

0,04

0,19

0,54

0,19

0,12

2.1

Đất ở

OTC

2,05

0,04

0,16

0,54

0,19

0,12

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

2,05

0,04

0,16

0,54

0,19

0,12

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

0,03

0,03

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, CT sự nghiệp

CTS

0,02

0,02

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

2.2.3

Đất sản xuất, KD phi nông nghiệp

CSK

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD