Document: Điều 1 Quyết định 459/QĐ-UBND 2022 công bố hiện trạng rừng và đất lâm nghiệp Yên Bái 2021

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "30/03/2022", "sign_number": "459/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Phước", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "30/03/2022", "sign_number": "459/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Phước", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "30/03/2022", "sign_number": "459/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Phước", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "30/03/2022", "sign_number": "459/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Phước", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "30/03/2022", "sign_number": "459/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Phước", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 459/QĐ-UBND 2022 công bố hiện trạng rừng và đất lâm nghiệp Yên Bái 2021 có nội dung như sau:

Điều 1. Công bố số liệu hiện trạng rừng và đất lâm nghiệp tỉnh Yên Bái năm 2021 như sau:

Tổng diện tích rừng và đất lâm nghiệp toàn tỉnh là:

523.073,0 ha.

1. Phân theo hiện trạng:

a) Diện tích có rừng:

433.616,5 ha.

- Rừng tự nhiên:

213.880,0 ha.

- Rừng trồng:

219.736,5 ha.

b) Diện tích chưa thành rừng:

89.456,5 ha.

- Diện tích đã trồng rừng chưa đạt tiêu chí thành rừng:

30.391,6 ha.

- Diện tích khoanh nuôi tái sinh:

12.774,8 ha.

- Diện tích khác:

46.290,1 ha.

2. Phân theo 03 loại rừng

a) Diện tích có rừng:

433.616,5 ha.

- Rừng đặc dụng:

34.135,3 ha.

- Rừng phòng hộ:

130.698,1 ha.

- Rừng sản xuất:

268.783,1 ha.

b) Diện tích chưa thành rừng:

89.456,5 ha.

3. Tỷ lệ che phủ toàn tỉnh năm 2021 là 63%.
(Có biểu chi tiết kèm theo)

Content:
Điều 1. Công bố số liệu hiện trạng rừng và đất lâm nghiệp tỉnh Yên Bái năm 2021 như sau:

Tổng diện tích rừng và đất lâm nghiệp toàn tỉnh là:

523.073,0 ha.

1. Phân theo hiện trạng:

a) Diện tích có rừng:

433.616,5 ha.

- Rừng tự nhiên:

213.880,0 ha.

- Rừng trồng:

219.736,5 ha.

b) Diện tích chưa thành rừng:

89.456,5 ha.

- Diện tích đã trồng rừng chưa đạt tiêu chí thành rừng:

30.391,6 ha.

- Diện tích khoanh nuôi tái sinh:

12.774,8 ha.

- Diện tích khác:

46.290,1 ha.

2. Phân theo 03 loại rừng

a) Diện tích có rừng:

433.616,5 ha.

- Rừng đặc dụng:

34.135,3 ha.

- Rừng phòng hộ:

130.698,1 ha.

- Rừng sản xuất:

268.783,1 ha.

b) Diện tích chưa thành rừng:

89.456,5 ha.

3. Tỷ lệ che phủ toàn tỉnh năm 2021 là 63%.
(Có biểu chi tiết kèm theo)