Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 22/2014/QĐ-UBND sửa đổi 23/2013/QĐ-UBND mức thu học phí cơ sở giáo dục Trà Vinh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "15/10/2014", "sign_number": "22/2014/QĐ-UBND", "signer": "Đồng Văn Lâm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "15/10/2014", "sign_number": "22/2014/QĐ-UBND", "signer": "Đồng Văn Lâm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "15/10/2014", "sign_number": "22/2014/QĐ-UBND", "signer": "Đồng Văn Lâm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "15/10/2014", "sign_number": "22/2014/QĐ-UBND", "signer": "Đồng Văn Lâm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "15/10/2014", "sign_number": "22/2014/QĐ-UBND", "signer": "Đồng Văn Lâm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 22/2014/QĐ-UBND sửa đổi 23/2013/QĐ-UBND mức thu học phí cơ sở giáo dục Trà Vinh

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điểm của khoản 2, Điều 1 Quyết định số 23/2013/QĐ-UBND ngày 21/8/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân trên địa bàn tỉnh Trà Vinh năm học 2013 - 2014 đến năm học 2014 - 2015; cụ thể như sau:
1. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 2, Điều 1 Quyết định số 23/2013/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2013 của UBND tỉnh như sau:
Đơn vị tính: ngàn đồng/người/tháng

Bậc đào tạo

Năm học 2013-2014

Năm học 2014-2015

A. Nhóm Khoa học xã hội; Kinh tế; Luật; nông, lâm, thủy sản

Đại học

360

420

Cao đẳng

288

330

Trung cấp CN

252

290

B. Nhóm Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; Thể dục thể thao; Nghệ thuật; Khách sạn, du lịch

Đại học

410

490

Cao đẳng

328

390

Trung cấp CN

287

340

Riêng Công nghệ Kỹ thuật Hóa học thuộc nhóm kỹ thuật, công nghệ

Đại học

650

Cao đẳng

520

Trung cấp CN

450

C. Nhóm ngành Y dược

Đại học

485

800

Cao đẳng

388

640

Trung cấp CN

339

560

Content:
Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 2, Điều 1 Quyết định số 23/2013/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2013 của UBND tỉnh như sau:
Đơn vị tính: ngàn đồng/người/tháng

Bậc đào tạo

Năm học 2013-2014

Năm học 2014-2015

A. Nhóm Khoa học xã hội; Kinh tế; Luật; nông, lâm, thủy sản

Đại học

360

420

Cao đẳng

288

330

Trung cấp CN

252

290

B. Nhóm Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; Thể dục thể thao; Nghệ thuật; Khách sạn, du lịch

Đại học

410

490

Cao đẳng

328

390

Trung cấp CN

287

340

Riêng Công nghệ Kỹ thuật Hóa học thuộc nhóm kỹ thuật, công nghệ

Đại học

650

Cao đẳng

520

Trung cấp CN

450

C. Nhóm ngành Y dược

Đại học

485

800

Cao đẳng

388

640

Trung cấp CN

339

560