Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 21/2017/QĐ-UBND quy định mức thu học phí giáo dục công lập Lạng Sơn 2017 2018

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lạng Sơn", "promulgation_date": "17/08/2017", "sign_number": "21/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Trưởng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lạng Sơn", "promulgation_date": "17/08/2017", "sign_number": "21/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Trưởng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lạng Sơn", "promulgation_date": "17/08/2017", "sign_number": "21/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Trưởng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lạng Sơn", "promulgation_date": "17/08/2017", "sign_number": "21/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Trưởng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lạng Sơn", "promulgation_date": "17/08/2017", "sign_number": "21/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Trưởng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 21/2017/QĐ-UBND quy định mức thu học phí giáo dục công lập Lạng Sơn 2017 2018

Điều 1. Quy định mức thu học phí tại các cơ sở giáo dục công lập năm học 2017- 2018 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn như sau:
...
3. Các xã còn lại

40.000

35.000

40.000

b) Học phí đào tạo trình độ Trung cấp, Cao đẳng đối với cơ sở giáo dục công lập:
Đơn vị: đồng/tháng/học sinh, sinh viên

STT

Nhóm ngành

Mức thu

Trung cấp

Cao đẳng

1

Khoa học xã hội, kinh tế, luật, nông lâm, thủy sản

220.000

280.000

2

Khoa học tự nhiên, kỹ thuật, công nghệ, thể dục thể thao, nghệ thuật, khách sạn, du lịch

220.000

280.000

3

Y dược

430.000

490.000

4

Đào tạo nghề

180.000

200.000

3. Về miễn, giảm học phí: thực hiện theo Nghị định số 86/2015/NĐ-CP ngày 02/10/2015 của Chính phủ và Thông tư số 09/2016/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH ngày 30/3/2016 của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Tài chính, Bộ Lao động Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 86/2015/NĐ-CP ngày 02/10/2015 của Chính phủ quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ năm học 2015 - 2016 đến năm học 2020 - 2021.

Content:
Các xã còn lại

40.000

35.000

40.000

b) Học phí đào tạo trình độ Trung cấp, Cao đẳng đối với cơ sở giáo dục công lập:
Đơn vị: đồng/tháng/học sinh, sinh viên

STT

Nhóm ngành

Mức thu

Trung cấp

Cao đẳng

1

Khoa học xã hội, kinh tế, luật, nông lâm, thủy sản

220.000

280.000

2

Khoa học tự nhiên, kỹ thuật, công nghệ, thể dục thể thao, nghệ thuật, khách sạn, du lịch

220.000

280.000

3

Y dược

430.000

490.000

4

Đào tạo nghề

180.000

200.000

Về miễn, giảm học phí: thực hiện theo Nghị định số 86/2015/NĐ-CP ngày 02/10/2015 của Chính phủ và Thông tư số 09/2016/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH ngày 30/3/2016 của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Tài chính, Bộ Lao động Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 86/2015/NĐ-CP ngày 02/10/2015 của Chính phủ quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ năm học 2015 - 2016 đến năm học 2020 - 2021.