Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 610/QĐ-UBND giá đất tái định cư phục vụ xây dựng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "12/12/2006", "sign_number": "610/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Bình", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "12/12/2006", "sign_number": "610/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Bình", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "12/12/2006", "sign_number": "610/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Bình", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "12/12/2006", "sign_number": "610/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Bình", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "12/12/2006", "sign_number": "610/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Bình", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 610/QĐ-UBND giá đất tái định cư phục vụ xây dựng

Điều 1. Phê duyệt giá đất tái định cư phục vụ xây dựng công trình Đường trung tâm Km 5 - Trung tâm thị trấn Yên Bình, tỉnh Yên Bái, với những nội dung sau:
1. Giá đất Tái định cư trên trục đường Trung tâm Km5- Trung tâm thị trấn Yên Bình.
Bố trí tái định cư tại các lô đất dân cư dọc hai bên tuyến đường Trung Tâm Km 5- trung tâm thị trấn Yên Bình. Các hộ thuộc diện bị thu hồi đất phải di chuyển chỗ ở theo quy định tại Quyết định số 446/2005/QĐ-UBND ngày 30/11/2005 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái được ưu tiên mua đất theo giá thành xây dựng công trình. Cụ thể như sau:
a. Phân loại đất.
- Đoạn từ Km 0 + 500 - Km1 + 500 (Địa phận phường Đồng Tâm và phường Yên Thịnh).
Đất loại A1: Tính trong khu vực gần các vị trí nút giao nhau (ngã ba Minh Khai, ngã tư Nguyễn Đức Cảnh, vị trí giáp cầu khe lấp).
Đất loại A3: Vị trí có tả luy cao và vị trí giáp đầu cầu Nguyễn Văn Cừ
Đất loại B2: Tính từ đầu cầu Nguyễn Văn Cừ đến hết Km1 + 500.
Đất loại A2: Phần còn lại.
- Đoạn từ Km 1+ 500 – Km 2+ 600 ( địa phận phường Yên Thịnh) .
Đất loại B1: Đối diện khu quy hoạch công viên ( Km2 + 200 – Km2 + 500).
Đất loại B2: Phần còn lại.
- Đoạn từ Km2 + 600 – Km3 +500 ( địa phận xã Tân Thịnh ).
Đất loại C1: Khu vực giáp nút giao đi cầu Văn Phú.
Đất loại C2: Phần còn lại.
- Đoạn từ Km3 + 600 – Km5+ 600 (địa phận thị trấn Yên Bình).
Đất loại D1: Tính trong khu vực giáp nút giao thị trấn Yên Bình.
Đất loại D2: Phần còn lại.
b. Giá thành.
Tổng mức đầu tư được phê duyệt tại Quyết định số 503/QĐ-UBND ngày 02 tháng 11 năm 2006 của UBND tỉnh Yên Bái là 315.000 triệu đồng (ba trăm mười năm triệu đồng), Dự tính giá thành lô đất trên trục đư­ờng trung tâm Km5 - trung tâm thị trấn Yên Bình như sau:

Loại đất

Chiều dài mặt đường

Diện tích

Đơn giá

Thành tiền

mdài

m2

Triệu đồng/m2

Triệuđồng

A - Đoạn từ Km0 + 500 -:- Km1 + 500

1

A1

250

5.000

3,200

16. 000

2

A2

835

16.700

3,000

50.100

3

A3

318

6.360

2,700

17.172

4

B2

45

900

2,400

Content:
Giá đất Tái định cư trên trục đường Trung tâm Km5- Trung tâm thị trấn Yên Bình.
Bố trí tái định cư tại các lô đất dân cư dọc hai bên tuyến đường Trung Tâm Km 5- trung tâm thị trấn Yên Bình. Các hộ thuộc diện bị thu hồi đất phải di chuyển chỗ ở theo quy định tại Quyết định số 446/2005/QĐ-UBND ngày 30/11/2005 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái được ưu tiên mua đất theo giá thành xây dựng công trình. Cụ thể như sau:
a. Phân loại đất.
- Đoạn từ Km 0 + 500 - Km1 + 500 (Địa phận phường Đồng Tâm và phường Yên Thịnh).
Đất loại A1: Tính trong khu vực gần các vị trí nút giao nhau (ngã ba Minh Khai, ngã tư Nguyễn Đức Cảnh, vị trí giáp cầu khe lấp).
Đất loại A3: Vị trí có tả luy cao và vị trí giáp đầu cầu Nguyễn Văn Cừ
Đất loại B2: Tính từ đầu cầu Nguyễn Văn Cừ đến hết Km1 + 500.
Đất loại A2: Phần còn lại.
- Đoạn từ Km 1+ 500 – Km 2+ 600 ( địa phận phường Yên Thịnh) .
Đất loại B1: Đối diện khu quy hoạch công viên ( Km2 + 200 – Km2 + 500).
Đất loại B2: Phần còn lại.
- Đoạn từ Km2 + 600 – Km3 +500 ( địa phận xã Tân Thịnh ).
Đất loại C1: Khu vực giáp nút giao đi cầu Văn Phú.
Đất loại C2: Phần còn lại.
- Đoạn từ Km3 + 600 – Km5+ 600 (địa phận thị trấn Yên Bình).
Đất loại D1: Tính trong khu vực giáp nút giao thị trấn Yên Bình.
Đất loại D2: Phần còn lại.
b. Giá thành.
Tổng mức đầu tư được phê duyệt tại Quyết định số 503/QĐ-UBND ngày 02 tháng 11 năm 2006 của UBND tỉnh Yên Bái là 315.000 triệu đồng (ba trăm mười năm triệu đồng), Dự tính giá thành lô đất trên trục đư­ờng trung tâm Km5 - trung tâm thị trấn Yên Bình như sau:

Loại đất

Chiều dài mặt đường

Diện tích

Đơn giá

Thành tiền

mdài

m2

Triệu đồng/m2

Triệuđồng

A - Đoạn từ Km0 + 500 -:- Km1 + 500

1

A1

250

5.000

3,200

16. 000

2

A2

835

16.700

3,000

50.100

3

A3

318

6.360

2,700

17.172

4

B2

45

900

2,400