Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 23/2013/QĐ-UBND thu quản lý sử dụng phí khai thác tài liệu đất đai Lào Cai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "19/07/2013", "sign_number": "23/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Vịnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "19/07/2013", "sign_number": "23/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Vịnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "19/07/2013", "sign_number": "23/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Vịnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "19/07/2013", "sign_number": "23/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Vịnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "19/07/2013", "sign_number": "23/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Vịnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 23/2013/QĐ-UBND thu quản lý sử dụng phí khai thác tài liệu đất đai Lào Cai

Điều 1. Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Lào Cai, cụ thể như sau:
1. Mức thu: (không bao gồm chi phí in ấn, sao chụp hồ sơ, tài liệu).
a) Đối với tổ chức: 200.000 đồng/hồ sơ, tài liệu.
* Trường hợp chỉ khai thác và sử dụng một phần hồ sơ, tài liệu, mức thu cụ thể như sau:
- Đơn xin giao đất hoặc thuê đất: 5.000 đồng/đơn.
- Giấy chứng nhận đầu tư: 10.000 đồng/giấy chứng nhận.
- Quyết định thành lập doanh nghiệp: 10.000 đồng/quyết định.
- Dự án đầu tư hoặc Phương án sử dụng đất: 40.000 đồng/ Dự án hoặc Phương án.
- Thông báo giới thiệu địa điểm đất: 10.000 đồng/Thông báo.
- Biên bản thẩm tra hồ sơ đất đai: 10.000 đồng/Quyết định.
- Quyết định thu hồi đất: 10.000 đồng/Quyết định.
- Tờ trình phê duyệt giao đất: 10.000 đồng/Tờ trình.
- Sơ đồ giao đất: 10.000 đồng/sơ đồ.
- Hợp đồng cho thuê đất: 10.000 đồng/Hợp đồng.
- Phiếu chuyển thông tin địa chính: 5.000 đồng/Phiếu.
- Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất: 5.000 đồng/Giấy.
- Phương án bồi thường giải phóng mặt bằng: 20.000 đồng/Phương án.
- Quyết định phê duyệt kinh phí bồi thường giải phóng mặt bằng: 10.000 đồng/Quyết định.
- Hợp đồng chuyển nhượng góp vốn: 15.000 đồng/ Hợp đồng.
- Quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất: 10.000/Quyết định.
- Biên lai nộp tiền: 5.000 đồng/Biên lai.
- Tờ khai nộp tiền: 5.000đ/Tờ khai.
b) Đối với cá nhân: 100.000 đồng/hồ sơ, tài liệu.
* Trường hợp chỉ khai thác và sử dụng một phần hồ sơ, tài liệu mức thu cụ thể như sau:
- Quyết định giao đất: 10.000 đồng/Quyết định.
- Quyết định cấp giấy CNQSDĐ: 10.000 đồng/Quyết định.
- Tờ trình: 10.000 đồng/Tờ trình
- Sơ đồ: 10.000 đồng/Sơ đồ.
- Biên bản: 10.000 đồng/Biên bản.
- Hợp đồng chuyển nhượng: 10.000 đồng/ Hợp đồng.
- Đơn xin giao đất: 5.000 đồng/Đơn.
- Biên lai nộp tiền: 5.000đ/Biên lai.
- Tờ khai nộp tiền: 5.000đ/Tờ khai.
Riêng đối với các cá nhân thuộc các thôn, xã đặc biệt khó khăn theo quy định của Trung ương mức thu phí được tính bằng 50% quy định nêu trên.

Content:
Mức thu: (không bao gồm chi phí in ấn, sao chụp hồ sơ, tài liệu).
a) Đối với tổ chức: 200.000 đồng/hồ sơ, tài liệu.
* Trường hợp chỉ khai thác và sử dụng một phần hồ sơ, tài liệu, mức thu cụ thể như sau:
- Đơn xin giao đất hoặc thuê đất: 5.000 đồng/đơn.
- Giấy chứng nhận đầu tư: 10.000 đồng/giấy chứng nhận.
- Quyết định thành lập doanh nghiệp: 10.000 đồng/quyết định.
- Dự án đầu tư hoặc Phương án sử dụng đất: 40.000 đồng/ Dự án hoặc Phương án.
- Thông báo giới thiệu địa điểm đất: 10.000 đồng/Thông báo.
- Biên bản thẩm tra hồ sơ đất đai: 10.000 đồng/Quyết định.
- Quyết định thu hồi đất: 10.000 đồng/Quyết định.
- Tờ trình phê duyệt giao đất: 10.000 đồng/Tờ trình.
- Sơ đồ giao đất: 10.000 đồng/sơ đồ.
- Hợp đồng cho thuê đất: 10.000 đồng/Hợp đồng.
- Phiếu chuyển thông tin địa chính: 5.000 đồng/Phiếu.
- Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất: 5.000 đồng/Giấy.
- Phương án bồi thường giải phóng mặt bằng: 20.000 đồng/Phương án.
- Quyết định phê duyệt kinh phí bồi thường giải phóng mặt bằng: 10.000 đồng/Quyết định.
- Hợp đồng chuyển nhượng góp vốn: 15.000 đồng/ Hợp đồng.
- Quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất: 10.000/Quyết định.
- Biên lai nộp tiền: 5.000 đồng/Biên lai.
- Tờ khai nộp tiền: 5.000đ/Tờ khai.
b) Đối với cá nhân: 100.000 đồng/hồ sơ, tài liệu.
* Trường hợp chỉ khai thác và sử dụng một phần hồ sơ, tài liệu mức thu cụ thể như sau:
- Quyết định giao đất: 10.000 đồng/Quyết định.
- Quyết định cấp giấy CNQSDĐ: 10.000 đồng/Quyết định.
- Tờ trình: 10.000 đồng/Tờ trình
- Sơ đồ: 10.000 đồng/Sơ đồ.
- Biên bản: 10.000 đồng/Biên bản.
- Hợp đồng chuyển nhượng: 10.000 đồng/ Hợp đồng.
- Đơn xin giao đất: 5.000 đồng/Đơn.
- Biên lai nộp tiền: 5.000đ/Biên lai.
- Tờ khai nộp tiền: 5.000đ/Tờ khai.
Riêng đối với các cá nhân thuộc các thôn, xã đặc biệt khó khăn theo quy định của Trung ương mức thu phí được tính bằng 50% quy định nêu trên.