Document: Khoản 8 Điều 1 Quyết định 8485/QĐ-UBND hồ sơ địa chính dữ liệu quản lý đất đai Ninh Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "26/12/2008", "sign_number": "8485/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "26/12/2008", "sign_number": "8485/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "26/12/2008", "sign_number": "8485/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "26/12/2008", "sign_number": "8485/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "26/12/2008", "sign_number": "8485/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 8 Điều 1 Quyết định 8485/QĐ-UBND hồ sơ địa chính dữ liệu quản lý đất đai Ninh Thuận

Điều 1. Phê duyệt Dự án xây dựng hệ thống hồ sơ địa chính và cơ sở dữ liệu quản lý đất đai giai đoạn 2008 - 2010, định hướng đến 2015 tỉnh Ninh Thuận với các nội dung sau:
...
8.395.895.820

7

Trang thiết bị

5.308.560.104

8

Chi phí chung ngoại nghiệp 25%

7.466.003.459

9

Chi phí chung nội nghiệp 20%

15.680.686.746

10

Chi phí khác

11.605349.102

11

Chi phí dự phòng 10%

14.832.804.698

Tổng khái toán của Dự án

163.160.851.675

8. Nguồn vốn đầu tư: vốn đầu tư và hỗ trợ của Trung ương 70% và vốn đầu tư ngân sách của tỉnh 30% trong tổng kinh phí đầu tư cho Dự án.

Content:
8.395.895.820

7

Trang thiết bị

5.308.560.104

8

Chi phí chung ngoại nghiệp 25%

7.466.003.459

9

Chi phí chung nội nghiệp 20%

15.680.686.746

10

Chi phí khác

11.605349.102

11

Chi phí dự phòng 10%

14.832.804.698

Tổng khái toán của Dự án

163.160.851.675

Nguồn vốn đầu tư: vốn đầu tư và hỗ trợ của Trung ương 70% và vốn đầu tư ngân sách của tỉnh 30% trong tổng kinh phí đầu tư cho Dự án.