Document: Điều 1 Quyết định 1341/QĐ-UBND 2014 quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch 2011 2015 Hưng Chiến Bình Phước

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "24/06/2014", "sign_number": "1341/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "24/06/2014", "sign_number": "1341/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "24/06/2014", "sign_number": "1341/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "24/06/2014", "sign_number": "1341/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "24/06/2014", "sign_number": "1341/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1341/QĐ-UBND 2014 quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch 2011 2015 Hưng Chiến Bình Phước có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) phường Hưng Chiến, thị xã Bình Long với những nội dung chủ yếu sau:
1. Phê duyệt phương án quy hoạch sử dụng đất đến 2020 với các chỉ tiêu sau:
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất

STT

Lọai đất

Hiện trạng 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp huyện phân bổ (ha)

Địa phương xác định (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(6)+(5)

(8)

TỔNG DTTN (1+2+3)

2.375,50

100,00

2.375,50

-

2.375,50

100,00

1

Đất nông nghiệp

1.875,70

78,96

1.573,58

-

1.573,58

66,24

1.1

Đất trồng lúa

71,01

2,99

5,66

-

5,66

0,24

Trong đó: chuyên trồng lúa

5,66

0,24

5,66

-

5,66

0,24

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

37,76

1,59

86,15

-

86,15

3,63

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1.761,65

74,16

1.476,49

-

1.476,49

62,15

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

5,28

0,22

5,28

-

5,28

0,22

2

Đất phi nông nghiệp

499,80

21,04

801,92

-

801,92

33,76

2.1

Đất xây dựng TSCQ, CTSN

5,06

0,21

44,03

-

44,03

1,85

2.2

Đất an ninh

2,56

0,11

2,81

-

2,81

0,12

2.3

Đất công nghiệp

48,27

2,03

80,00

-

80,00

3,37

2.4

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

200,75

8,45

17,86

-

17,86

0,75

2.5

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0,32

0,01

0,32

-

0,32

0,01

2.6

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

6,39

0,27

-

-

-

-

2.7

Đất sông suối và MNCD

66,52

2,80

66,52

-

66,52

2,80

2.8

Đất phát triển hạ tầng

125,35

5,28

343,53

-

343,53

14,46

Trong đó:

-

Đất giao thông

113,10

4,76

269,22

-

269,22

11,33

-

Đất thủy lợi

2,47

0,10

2,47

-

2,47

0,10

-

Đất công trình năng lượng

0,44

0,02

0,44

-

0,44

0,02

-

Đất bưu chính viễn thông

0,04

0,00

0,04

-

0,04

0,00

-

Đất cơ sở văn hóa

3,13

0,13

20,86

-

20,86

0,88

-

Đất cơ sở y tế

0,08

0,00

3,48

-

3,48

0,15

-

Đất cơ sở giáo dục -đào tạo

5,70

0,24

28,74

-

28,74

1,21

-

Đất cơ sở thể dục-thể thao

0,40

0,02

18,28

-

18,28

0,77

2.9

Đất ở tại đô thị

40,78

1,72

144,79

-

144,79

6,10

2.10

Đất phi nông nghiệp khác

3,79

0,16

102,06

-

102,06

4,30

3

Đất chưa sử dụng

-

-

-

-

-

-

4

Đất đô thị

2.375,50

100,00

2.375,50

-

2.375,50

100,00

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

STT

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ (ha)

Phân theo kỳ (ha)

Kỳ đầu (2011- 2015)

Kỳ cuối (2016- 2020)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

302,12

110,16

191,96

1.1

Đất trồng lúa

1,55

0,05

1,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1,41

0,21

1,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

299,16

109,90

189,26

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

63,80

14,00

49,80

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác

49,80

10,00

39,80

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

14,00

4,00

10,00

2. Phê duyệt nội dung kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) với các chỉ tiêu sau:
2.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch

STT

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2010

Kế hoạch sử dụng đất các năm kỳ đầu

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

TỔNG DTTN (1+2+3)

2.375,50

2.375,50

2.375,50

2.375,50

2.375,50

2.375,50

1

Đất nông nghiệp

1.875,70

1.873,94

1.858,45

1.834,11

1.808,17

1.765,54

1.1

Đất trồng lúa

71,01

69,01

66,01

63,01

59,96

37,40

Trong đó: chuyên trồng lúa

5,66

5,66

5,66

5,66

5,66

5,66

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

37,76

39,76

41,74

43,69

45,55

67,11

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1.761,65

1.759,89

1.745,42

1.722,13

1.697,38

1.655,75

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

5,28

5,28

5,28

5,28

5,28

5,28

2

Đất phi nông nghiệp

499,80

501,56

517,05

541,39

567,33

609,96

2.1

Đất xây dựng TSCQ, CTSN

5,06

5,88

5,88

8,88

8,88

31,66

2.2

Đất an ninh

2,56

2,56

2,81

2,81

2,81

2,81

2.3

Đất công nghiệp

48,27

48,27

48,27

48,27

48,27

48,27

2.4

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

200,75

201,25

200,75

201,25

188,53

131,29

2.5

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0,32

0,32

0,32

0,32

0,32

0,32

2.6

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

6,39

6,39

6,39

6,39

6,39

6,39

2.7

Đất sông suối và MNCD

66,52

66,52

66,52

66,52

66,52

66,52

2.8

Đất phát triển hạ tầng

125,35

125,44

139,19

158,19

182,84

258,37

-

Đất giao thông

113,10

113,85

119,10

137,10

157,25

197,32

-

Đất thủy lợi

2,47

2,47

2,47

2,47

2,47

2,47

-

Đất công trình năng lượng

0,44

0,44

0,44

0,44

0,44

0,44

-

Đất bưu chính viễn thông

0,04

0,04

0,04

0,04

0,04

0,04

-

Đất cơ sở văn hóa

3,13

3,08

3,08

3,08

3,08

18,31

-

Đất cơ sở y tế

0,08

0,08

0,08

0,08

3,48

3,48

-

Đất cơ sở giáo dục -đào tạo

5,70

5,49

11,51

12,51

13,61

26,58

-

Đất cơ sở thể dục-thể thao

0,40

-

2,47

2,47

2,47

9,73

2.9

Đất ở tại đô thị

40,78

41,13

43,12

44,96

58,98

60,54

2.10

Đất phi nông nghiệp khác

3,79

3,79

3,79

3,79

3,79

3,79

3

Đất chưa sử dụng

-

-

-

-

-

-

4

Đất đô thị

2.375,50

2.375,50

2.375,50

2.375,50

2.375,50

2.375,50

2.2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ kế hoạch

STT

Chỉ tiêu

Diện tích chuyển mục đích sử dụng trong kỳ

Chia ra các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp chuyển sang Đất phi nông nghiệp

110,16

1,76

15,49

24,34

25,94

42,82

1.1

Đất trồng lúa

0,05

-

-

-

0,05

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,21

-

0,02

0,05

0,14

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

109,89

1,76

15,47

24,29

25,76

42,62

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

14,00

2,00

3,00

3,00

3,00

3,00

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác

10,00

2,00

2,00

2,00

2,00

2,00

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

4,00

0,00

1,00

1,00

1,00

1,00

Content:
Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) phường Hưng Chiến, thị xã Bình Long với những nội dung chủ yếu sau:
1. Phê duyệt phương án quy hoạch sử dụng đất đến 2020 với các chỉ tiêu sau:
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất

STT

Lọai đất

Hiện trạng 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp huyện phân bổ (ha)

Địa phương xác định (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(6)+(5)

(8)

TỔNG DTTN (1+2+3)

2.375,50

100,00

2.375,50

-

2.375,50

100,00

1

Đất nông nghiệp

1.875,70

78,96

1.573,58

-

1.573,58

66,24

1.1

Đất trồng lúa

71,01

2,99

5,66

-

5,66

0,24

Trong đó: chuyên trồng lúa

5,66

0,24

5,66

-

5,66

0,24

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

37,76

1,59

86,15

-

86,15

3,63

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1.761,65

74,16

1.476,49

-

1.476,49

62,15

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

5,28

0,22

5,28

-

5,28

0,22

2

Đất phi nông nghiệp

499,80

21,04

801,92

-

801,92

33,76

2.1

Đất xây dựng TSCQ, CTSN

5,06

0,21

44,03

-

44,03

1,85

2.2

Đất an ninh

2,56

0,11

2,81

-

2,81

0,12

2.3

Đất công nghiệp

48,27

2,03

80,00

-

80,00

3,37

2.4

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

200,75

8,45

17,86

-

17,86

0,75

2.5

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0,32

0,01

0,32

-

0,32

0,01

2.6

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

6,39

0,27

-

-

-

-

2.7

Đất sông suối và MNCD

66,52

2,80

66,52

-

66,52

2,80

2.8

Đất phát triển hạ tầng

125,35

5,28

343,53

-

343,53

14,46

Trong đó:

-

Đất giao thông

113,10

4,76

269,22

-

269,22

11,33

-

Đất thủy lợi

2,47

0,10

2,47

-

2,47

0,10

-

Đất công trình năng lượng

0,44

0,02

0,44

-

0,44

0,02

-

Đất bưu chính viễn thông

0,04

0,00

0,04

-

0,04

0,00

-

Đất cơ sở văn hóa

3,13

0,13

20,86

-

20,86

0,88

-

Đất cơ sở y tế

0,08

0,00

3,48

-

3,48

0,15

-

Đất cơ sở giáo dục -đào tạo

5,70

0,24

28,74

-

28,74

1,21

-

Đất cơ sở thể dục-thể thao

0,40

0,02

18,28

-

18,28

0,77

2.9

Đất ở tại đô thị

40,78

1,72

144,79

-

144,79

6,10

2.10

Đất phi nông nghiệp khác

3,79

0,16

102,06

-

102,06

4,30

3

Đất chưa sử dụng

-

-

-

-

-

-

4

Đất đô thị

2.375,50

100,00

2.375,50

-

2.375,50

100,00

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

STT

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ (ha)

Phân theo kỳ (ha)

Kỳ đầu (2011- 2015)

Kỳ cuối (2016- 2020)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

302,12

110,16

191,96

1.1

Đất trồng lúa

1,55

0,05

1,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1,41

0,21

1,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

299,16

109,90

189,26

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

63,80

14,00

49,80

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác

49,80

10,00

39,80

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

14,00

4,00

10,00

2. Phê duyệt nội dung kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) với các chỉ tiêu sau:
2.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch

STT

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2010

Kế hoạch sử dụng đất các năm kỳ đầu

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

TỔNG DTTN (1+2+3)

2.375,50

2.375,50

2.375,50

2.375,50

2.375,50

2.375,50

1

Đất nông nghiệp

1.875,70

1.873,94

1.858,45

1.834,11

1.808,17

1.765,54

1.1

Đất trồng lúa

71,01

69,01

66,01

63,01

59,96

37,40

Trong đó: chuyên trồng lúa

5,66

5,66

5,66

5,66

5,66

5,66

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

37,76

39,76

41,74

43,69

45,55

67,11

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1.761,65

1.759,89

1.745,42

1.722,13

1.697,38

1.655,75

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

5,28

5,28

5,28

5,28

5,28

5,28

2

Đất phi nông nghiệp

499,80

501,56

517,05

541,39

567,33

609,96

2.1

Đất xây dựng TSCQ, CTSN

5,06

5,88

5,88

8,88

8,88

31,66

2.2

Đất an ninh

2,56

2,56

2,81

2,81

2,81

2,81

2.3

Đất công nghiệp

48,27

48,27

48,27

48,27

48,27

48,27

2.4

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

200,75

201,25

200,75

201,25

188,53

131,29

2.5

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0,32

0,32

0,32

0,32

0,32

0,32

2.6

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

6,39

6,39

6,39

6,39

6,39

6,39

2.7

Đất sông suối và MNCD

66,52

66,52

66,52

66,52

66,52

66,52

2.8

Đất phát triển hạ tầng

125,35

125,44

139,19

158,19

182,84

258,37

-

Đất giao thông

113,10

113,85

119,10

137,10

157,25

197,32

-

Đất thủy lợi

2,47

2,47

2,47

2,47

2,47

2,47

-

Đất công trình năng lượng

0,44

0,44

0,44

0,44

0,44

0,44

-

Đất bưu chính viễn thông

0,04

0,04

0,04

0,04

0,04

0,04

-

Đất cơ sở văn hóa

3,13

3,08

3,08

3,08

3,08

18,31

-

Đất cơ sở y tế

0,08

0,08

0,08

0,08

3,48

3,48

-

Đất cơ sở giáo dục -đào tạo

5,70

5,49

11,51

12,51

13,61

26,58

-

Đất cơ sở thể dục-thể thao

0,40

-

2,47

2,47

2,47

9,73

2.9

Đất ở tại đô thị

40,78

41,13

43,12

44,96

58,98

60,54

2.10

Đất phi nông nghiệp khác

3,79

3,79

3,79

3,79

3,79

3,79

3

Đất chưa sử dụng

-

-

-

-

-

-

4

Đất đô thị

2.375,50

2.375,50

2.375,50

2.375,50

2.375,50

2.375,50

2.2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ kế hoạch

STT

Chỉ tiêu

Diện tích chuyển mục đích sử dụng trong kỳ

Chia ra các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp chuyển sang Đất phi nông nghiệp

110,16

1,76

15,49

24,34

25,94

42,82

1.1

Đất trồng lúa

0,05

-

-

-

0,05

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,21

-

0,02

0,05

0,14

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

109,89

1,76

15,47

24,29

25,76

42,62

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

14,00

2,00

3,00

3,00

3,00

3,00

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác

10,00

2,00

2,00

2,00

2,00

2,00

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

4,00

0,00

1,00

1,00

1,00

1,00