Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 846/QĐ-UBND 2022 công bố bộ Đơn giá dịch vụ công ích đô thị Đắk Nông

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "13/05/2022", "sign_number": "846/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Chiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "13/05/2022", "sign_number": "846/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Chiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "13/05/2022", "sign_number": "846/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Chiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "13/05/2022", "sign_number": "846/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Chiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "13/05/2022", "sign_number": "846/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Chiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 846/QĐ-UBND 2022 công bố bộ Đơn giá dịch vụ công ích đô thị Đắk Nông

Điều 1. Công bố bộ Đơn giá dịch vụ công ích đô thị; quy định định mức tỷ lệ chi phí quản lý chung trong dự toán chi phí dịch vụ công ích đô thị và một số hệ số để xác định chi phí tiền lương trong giá dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Nông như sau:
...
2. Quy định định mức tỷ lệ chi phí quản lý chung trong dự toán chi phí dịch vụ công ích đô thị đối với các đô thị, cụ thể:
Đơn vị tính: %

STT

Loại dịch vụ công ích

Loại đô thị

II

III ÷ V

1

Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt đô thị

45

43

2

Duy trì hệ thống chiếu sáng đô thị

43

40

3

Duy trì, phát triển hệ thống cây xanh đô thị

40

40

4

Duy trì, phát triển hệ thống cây xanh đô thị

40

40

Đối với công tác dịch vụ công ích đô thị có chi phí sử dụng xe, máy, thiết bị thi công > 60% chi phí trực tiếp thì chi phí quản lý chung được xác định theo định mức tỷ lệ không vượt quá 5% chi phí xe, máy, thiết bị thi công.
Lợi nhuận định mức (LN) được tính với tỷ lệ 4% trên chi phí trực tiếp và chi phí quản lý chung trong dự toán chi phí thực hiện dịch vụ công ích đô thị.

Content:
Quy định định mức tỷ lệ chi phí quản lý chung trong dự toán chi phí dịch vụ công ích đô thị đối với các đô thị, cụ thể:
Đơn vị tính: %

STT

Loại dịch vụ công ích

Loại đô thị

II

III ÷ V

1

Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt đô thị

45

43

2

Duy trì hệ thống chiếu sáng đô thị

43

40

3

Duy trì, phát triển hệ thống cây xanh đô thị

40

40

4

Duy trì, phát triển hệ thống cây xanh đô thị

40

40

Đối với công tác dịch vụ công ích đô thị có chi phí sử dụng xe, máy, thiết bị thi công > 60% chi phí trực tiếp thì chi phí quản lý chung được xác định theo định mức tỷ lệ không vượt quá 5% chi phí xe, máy, thiết bị thi công.
Lợi nhuận định mức (LN) được tính với tỷ lệ 4% trên chi phí trực tiếp và chi phí quản lý chung trong dự toán chi phí thực hiện dịch vụ công ích đô thị.