Document: Khoản 1 Điều 2 Quyết định 1728/QĐ-UBND 2022 giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Kiên Giang 2021

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "11/07/2022", "sign_number": "1728/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quốc Anh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "11/07/2022", "sign_number": "1728/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quốc Anh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "11/07/2022", "sign_number": "1728/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quốc Anh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "11/07/2022", "sign_number": "1728/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quốc Anh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "11/07/2022", "sign_number": "1728/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quốc Anh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 2 Quyết định 1728/QĐ-UBND 2022 giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Kiên Giang 2021

Điều 2. Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021
1. Mức giá đối với đất trồng lúa
a) Trường hợp tưới tiêu chủ động:
- Tưới tiêu bằng động lực: 1.055.000 đồng/ha/vụ;
- Tưới tiêu bằng trọng lực: 732.000 đồng/ha/vụ;
- Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ: 824.000 đồng/ha/vụ.
b) Trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần:
- Tưới tiêu bằng động lực: 633.000 đồng/ha/vụ;
- Tưới tiêu bằng trọng lực: 439.200 đồng/ha/vụ;
- Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ: 494.400 đồng/ha/vụ.
c) Trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực: 292.800 đồng/ha/vụ.
d) Trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực: 527.500 đồng/ha/vụ.
đ) Trường hợp lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu: 512.400 đồng/ha/vụ.
e) Trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt:
- Tưới tiêu bằng động lực: 1.266.000 đồng/ha/vụ;
- Tưới tiêu bằng trọng lực: 878.400 đồng/ha/vụ;
- Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ: 988.800 đồng/ha/vụ.
g) Trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích:
- Tưới bằng động lực: 738.500 đồng/ha/vụ;
- Tưới bằng trọng lực: 512.400 đồng/ha/vụ;
- Tưới bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ: 576.800 đồng/ha/vụ.
- Tiêu bằng động lực: 316.500 đồng/ha/vụ;
- Tiêu bằng trọng lực: 219.600 đồng/ha/vụ;
- Tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ: 247.200 đồng/ha/vụ.

Content:
Mức giá đối với đất trồng lúa
a) Trường hợp tưới tiêu chủ động:
- Tưới tiêu bằng động lực: 1.055.000 đồng/ha/vụ;
- Tưới tiêu bằng trọng lực: 732.000 đồng/ha/vụ;
- Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ: 824.000 đồng/ha/vụ.
b) Trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần:
- Tưới tiêu bằng động lực: 633.000 đồng/ha/vụ;
- Tưới tiêu bằng trọng lực: 439.200 đồng/ha/vụ;
- Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ: 494.400 đồng/ha/vụ.
c) Trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực: 292.800 đồng/ha/vụ.
d) Trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực: 527.500 đồng/ha/vụ.
đ) Trường hợp lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu: 512.400 đồng/ha/vụ.
e) Trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt:
- Tưới tiêu bằng động lực: 1.266.000 đồng/ha/vụ;
- Tưới tiêu bằng trọng lực: 878.400 đồng/ha/vụ;
- Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ: 988.800 đồng/ha/vụ.
g) Trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích:
- Tưới bằng động lực: 738.500 đồng/ha/vụ;
- Tưới bằng trọng lực: 512.400 đồng/ha/vụ;
- Tưới bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ: 576.800 đồng/ha/vụ.
- Tiêu bằng động lực: 316.500 đồng/ha/vụ;
- Tiêu bằng trọng lực: 219.600 đồng/ha/vụ;
- Tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ: 247.200 đồng/ha/vụ.