Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 98/QĐ-TTg phê duyệt kế hoạch Tập đoàn Công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam 2017

Type: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "20/01/2017", "sign_number": "98/QĐ-TTg", "signer": "Trịnh Đình Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "20/01/2017", "sign_number": "98/QĐ-TTg", "signer": "Trịnh Đình Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "20/01/2017", "sign_number": "98/QĐ-TTg", "signer": "Trịnh Đình Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "20/01/2017", "sign_number": "98/QĐ-TTg", "signer": "Trịnh Đình Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "20/01/2017", "sign_number": "98/QĐ-TTg", "signer": "Trịnh Đình Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 98/QĐ-TTg phê duyệt kế hoạch Tập đoàn Công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam 2017

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sản xuất kinh doanh và đầu tư phát triển 5 năm 2016 - 2020 của Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam với những nội dung chính như sau:
...
2. Về công nghiệp khoáng sản
Phấn đấu đến năm 2020, sản lượng một số loại khoáng sản chủ yếu như sau:
- Thiếc thỏi: 600 tấn/năm.
- Kẽm thỏi: 15.000 tấn/năm.
- Tinh quặng đồng: 90.000 tấn/năm.
- Đồng tấm: 30.000 tấn/năm.
- Tinh quặng sắt: 4.655 ngàn tấn/năm.
- Phôi thép: 200.000 tấn/năm.
- Vàng: 1.300 kg/năm.
- Alumin: 1.250 ngàn tấn/năm.
- FeroChrome: 10.000 tấn/năm.

Content:
Về công nghiệp khoáng sản
Phấn đấu đến năm 2020, sản lượng một số loại khoáng sản chủ yếu như sau:
- Thiếc thỏi: 600 tấn/năm.
- Kẽm thỏi: 15.000 tấn/năm.
- Tinh quặng đồng: 90.000 tấn/năm.
- Đồng tấm: 30.000 tấn/năm.
- Tinh quặng sắt: 4.655 ngàn tấn/năm.
- Phôi thép: 200.000 tấn/năm.
- Vàng: 1.300 kg/năm.
- Alumin: 1.250 ngàn tấn/năm.
- FeroChrome: 10.000 tấn/năm.