Document: Điều 1 Quyết định 995/QĐ-UBND 2024 phê duyệt kế hoạch sử dụng huyện Quan Hóa Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "13/03/2024", "sign_number": "995/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "13/03/2024", "sign_number": "995/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "13/03/2024", "sign_number": "995/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "13/03/2024", "sign_number": "995/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "13/03/2024", "sign_number": "995/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 995/QĐ-UBND 2024 phê duyệt kế hoạch sử dụng huyện Quan Hóa Thanh Hóa có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024, huyện Quan Hóa với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích
(ha)

Tổng diện tích

99.069,90

1

Đất nông nghiệp

NNP

90.968,49

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.988,94

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4.112,47

(Chi tiết theo Phụ biểu số I đính kèm)
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất.

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích
(ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

26,22

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,30

(Chi tiết theo Phụ biểu số II đính kèm)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

64,56

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1,66

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1,66

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

5,16

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

12,79

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

44,95

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

94,11

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

(Chi tiết theo Phụ biểu số III đính kèm)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tổng cộng

40,34

1

Đất nông nghiệp

NNP

406,19

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,15

(Chi tiết theo Phụ biểu số IV đính kèm)
5. Danh mục công trình, dự án thực hiện trong năm 2024: Chi tiết theo Phụ biểu số V đính kèm.

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024, huyện Quan Hóa với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích
(ha)

Tổng diện tích

99.069,90

1

Đất nông nghiệp

NNP

90.968,49

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.988,94

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4.112,47

(Chi tiết theo Phụ biểu số I đính kèm)
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất.

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích
(ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

26,22

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,30

(Chi tiết theo Phụ biểu số II đính kèm)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

64,56

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1,66

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1,66

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

5,16

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

12,79

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

44,95

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

94,11

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

(Chi tiết theo Phụ biểu số III đính kèm)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tổng cộng

40,34

1

Đất nông nghiệp

NNP

406,19

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,15

(Chi tiết theo Phụ biểu số IV đính kèm)
5. Danh mục công trình, dự án thực hiện trong năm 2024: Chi tiết theo Phụ biểu số V đính kèm.