Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 4761/QĐ-UBND 2012 Quy hoạch phân khu đô thị N4 tỷ lệ 1/5000 Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "22/10/2012", "sign_number": "4761/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "22/10/2012", "sign_number": "4761/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "22/10/2012", "sign_number": "4761/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "22/10/2012", "sign_number": "4761/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "22/10/2012", "sign_number": "4761/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 4761/QĐ-UBND 2012 Quy hoạch phân khu đô thị N4 tỷ lệ 1/5000 Hà Nội

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch phân khu đô thị N4, tỷ lệ 1/5000 do Viện Quy hoạch Xây dựng Hà Nội lập với các nội dung chủ yếu sau đây:
...
3. Nội dung quy hoạch phân khu:
3.1. Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật chính:
- Các chỉ tiêu Quy hoạch kiến trúc
Đất xây dựng đô thị khoảng: 94,80 m2 đất/người
Trong đó:
- Đất dân dụng đô thị: 77,40 m2 đất/người
Bao gồm:
+ Đất công trình công cộng TP, khu ở: 5,40
m2 đất/người
+ Đất trường THPT 0,80
m2 đất/người
+ Đất cây xanh, TDTT TP, khu ở: 10,50 m2 đất/người
+ Đất giao thông (đến đường khu vực): 21,00
m2 đất/người
+ Đất đơn vị ở: 39,70 m2 đất/người
- Đất khác trong phạm vi khu dân dụng: 0,90
m2 đất/người
- Đất khác ngoài phạm vi khu dân dụng: 16,40
m2 đất/người
- Các chỉ tiêu Quy hoạch hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật tuân thủ Quy hoạch chung xây dựng Thủ đô Hà Nội, Quy hoạch chuyên ngành, ngành và lĩnh vực, Quy chuẩn Xây dựng Việt Nam và Tiêu chuẩn thiết kế.
3.2. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
3.2.1. Cơ cấu quy hoạch:
TỔNG HỢP CÁC CHỈ TIÊU KINH TẾ KỸ THUẬT CƠ BẢN

TT

Hạng mục

Diện tích

Chỉ tiêu

Tỷ lệ

ha

m2/người

%

1

ĐẤT DÂN DỤNG

1703.38

77.4

81.65

1.1

ĐẤT CÔNG CỘNG THÀNH PHỐ

64.47

2.9

3.09

1.2

ĐẤT CÂY XANH, TDTT THÀNH PHỐ *

145.93

6.6

6.99

1.3

GIAO THÔNG THÀNH PHỐ (Đường, quảng trường, nhà ga, bến, bãi đỗ xe)

274.96

12.5

13.18

1.4

ĐẤT KHU Ở

1209.93

55

58.01

1.4.1

ĐẤT CÔNG CỘNG KHU Ở

54.00

2.5

2.59

1.4.2

ĐẤT TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

17.51

0.8

0.84

1.4.3

ĐẤT CÂY XANH, TDTT KHU Ở *

86.00

3.9

Content:
Nội dung quy hoạch phân khu:
3.1. Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật chính:
- Các chỉ tiêu Quy hoạch kiến trúc
Đất xây dựng đô thị khoảng: 94,80 m2 đất/người
Trong đó:
- Đất dân dụng đô thị: 77,40 m2 đất/người
Bao gồm:
+ Đất công trình công cộng TP, khu ở: 5,40
m2 đất/người
+ Đất trường THPT 0,80
m2 đất/người
+ Đất cây xanh, TDTT TP, khu ở: 10,50 m2 đất/người
+ Đất giao thông (đến đường khu vực): 21,00
m2 đất/người
+ Đất đơn vị ở: 39,70 m2 đất/người
- Đất khác trong phạm vi khu dân dụng: 0,90
m2 đất/người
- Đất khác ngoài phạm vi khu dân dụng: 16,40
m2 đất/người
- Các chỉ tiêu Quy hoạch hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật tuân thủ Quy hoạch chung xây dựng Thủ đô Hà Nội, Quy hoạch chuyên ngành, ngành và lĩnh vực, Quy chuẩn Xây dựng Việt Nam và Tiêu chuẩn thiết kế.
3.2. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
3.2.1. Cơ cấu quy hoạch:
TỔNG HỢP CÁC CHỈ TIÊU KINH TẾ KỸ THUẬT CƠ BẢN

TT

Hạng mục

Diện tích

Chỉ tiêu

Tỷ lệ

ha

m2/người

%

1

ĐẤT DÂN DỤNG

1703.38

77.4

81.65

1.1

ĐẤT CÔNG CỘNG THÀNH PHỐ

64.47

2.9

3.09

1.2

ĐẤT CÂY XANH, TDTT THÀNH PHỐ *

145.93

6.6

6.99

1.3

GIAO THÔNG THÀNH PHỐ (Đường, quảng trường, nhà ga, bến, bãi đỗ xe)

274.96

12.5

13.18

1.4

ĐẤT KHU Ở

1209.93

55

58.01

1.4.1

ĐẤT CÔNG CỘNG KHU Ở

54.00

2.5

2.59

1.4.2

ĐẤT TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

17.51

0.8

0.84

1.4.3

ĐẤT CÂY XANH, TDTT KHU Ở *

86.00

3.9