Document: Khoản 3 Điều 2 Quyết định 42/2013/QĐ-UBND quy hoạch sử dụng đất 2020 Phủ Lý Hà Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "19/08/2013", "sign_number": "42/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "19/08/2013", "sign_number": "42/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "19/08/2013", "sign_number": "42/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "19/08/2013", "sign_number": "42/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "19/08/2013", "sign_number": "42/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 2 Quyết định 42/2013/QĐ-UBND quy hoạch sử dụng đất 2020 Phủ Lý Hà Nam

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011-2015) của thành phố Phủ Lý với các chỉ tiêu sau:
...
3.1

Đất chưa sử dụng còn lại

30,54

29,16

28,83

27,48

26,90

23,88

3.2

Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

1,38

0,33

1,35

0,58

3,02

4

Đất đô thị

697,59

697,59

697,59

697,59

697,59

697,59

5

Đất khu dân cư nông thôn

721,17

721,17

822,67

924,17

1.025,67

1.127,18

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

528,56

49,86

66,06

149,66

95,09

167,89

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

363,18

36,52

44,82

116,44

68,50

96,90

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

352,35

36,25

44,82

116,44

68,50

86,34

1.2

Đất trồng cây lâu năm

43,64

0,85

5,35

13,59

9,46

14,39

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

47,49

11,15

9,03

2,31

9,60

15,40

3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Diện tích

Diện tích đến từng năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp

2

Đất phi nông nghiệp

6,66

1,38

0,33

1,35

0,58

3,02

Trong đó:

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0,10

0,10

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

0,77

0,34

0,33

0,10

2.13

Đất phát triển hạ tầng

3,95

0,60

0,88

0,34

2,13

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

0,82

0,27

0,28

0,27

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

0,79

0,79

2.14

Đất ở tại đô thị

0,10

0,04

0,01

0,05

Content:
3.1

Đất chưa sử dụng còn lại

30,54

29,16

28,83

27,48

26,90

23,88

3.2

Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

1,38

0,33

1,35

0,58

3,02

4

Đất đô thị

697,59

697,59

697,59

697,59

697,59

697,59

5

Đất khu dân cư nông thôn

721,17

721,17

822,67

924,17

1.025,67

1.127,18

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

528,56

49,86

66,06

149,66

95,09

167,89

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

363,18

36,52

44,82

116,44

68,50

96,90

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

352,35

36,25

44,82

116,44

68,50

86,34

1.2

Đất trồng cây lâu năm

43,64

0,85

5,35

13,59

9,46

14,39

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

47,49

11,15

9,03

2,31

9,60

15,40

Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Diện tích

Diện tích đến từng năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp

2

Đất phi nông nghiệp

6,66

1,38

0,33

1,35

0,58

3,02

Trong đó:

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0,10

0,10

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

0,77

0,34

0,33

0,10

2.13

Đất phát triển hạ tầng

3,95

0,60

0,88

0,34

2,13

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

0,82

0,27

0,28

0,27

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

0,79

0,79

2.14

Đất ở tại đô thị

0,10

0,04

0,01

0,05