Document: Khoản 1 Điều 2 Quyết định 16/2023/QĐ-UBND giá tiêu thụ nước sạch nông thôn tại Nhà máy nước Hòa Sơn Nghệ An

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "19/07/2023", "sign_number": "16/2023/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Thanh An", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "19/07/2023", "sign_number": "16/2023/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Thanh An", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "19/07/2023", "sign_number": "16/2023/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Thanh An", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "19/07/2023", "sign_number": "16/2023/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Thanh An", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "19/07/2023", "sign_number": "16/2023/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Thanh An", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 2 Quyết định 16/2023/QĐ-UBND giá tiêu thụ nước sạch nông thôn tại Nhà máy nước Hòa Sơn Nghệ An

Điều 2. Mức giá sản phẩm nước sạch
1. Giá tiêu thụ nước sạch:

TT

Đối tượng

Mức giá (đồng/m3)

1

Nước dùng cho sinh hoạt cho các đối tượng hộ dân cư (kể cả nhà ở tập thể, sinh viên ở ký túc xá tập trung, người lao động thuê nhà để ở)

- Mức từ 1m3 - 10 m3 đầu tiên (đồng hồ/tháng).

7.600

- Từ trên 10m3 - 20 m3 (đồng hồ/tháng).

9.500

- Từ trên 20 m3 - 30 m3 (đồng hồ/tháng).

11.400

- Trên 30 m3 (đồng hồ/tháng).

14.250

2

Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, trường học, bệnh viện, cơ sở khám chữa bệnh (công lập và tư nhân); phục vụ mục đích công cộng (phi lợi nhuận)

Theo thực tế sử dụng

11.400

3

Tổ chức cá nhân sản xuất vật chất

Theo thực tế sử dụng

13.300

4

Tổ chức, cá nhân kinh doanh, dịch vụ

Theo thực tế sử dụng

18.000

Content:
Giá tiêu thụ nước sạch:

TT

Đối tượng

Mức giá (đồng/m3)

1

Nước dùng cho sinh hoạt cho các đối tượng hộ dân cư (kể cả nhà ở tập thể, sinh viên ở ký túc xá tập trung, người lao động thuê nhà để ở)

- Mức từ 1m3 - 10 m3 đầu tiên (đồng hồ/tháng).

7.600

- Từ trên 10m3 - 20 m3 (đồng hồ/tháng).

9.500

- Từ trên 20 m3 - 30 m3 (đồng hồ/tháng).

11.400

- Trên 30 m3 (đồng hồ/tháng).

14.250

2

Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, trường học, bệnh viện, cơ sở khám chữa bệnh (công lập và tư nhân); phục vụ mục đích công cộng (phi lợi nhuận)

Theo thực tế sử dụng

11.400

3

Tổ chức cá nhân sản xuất vật chất

Theo thực tế sử dụng

13.300

4

Tổ chức, cá nhân kinh doanh, dịch vụ

Theo thực tế sử dụng

18.000