Document: Điều 3 Quyết định 26/2019/QĐ-UBND giá cụ thể sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi tỉnh Yên Bái năm 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "22/12/2019", "sign_number": "26/2019/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Đức Duy", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "22/12/2019", "sign_number": "26/2019/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Đức Duy", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "22/12/2019", "sign_number": "26/2019/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Đức Duy", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "22/12/2019", "sign_number": "26/2019/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Đức Duy", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "22/12/2019", "sign_number": "26/2019/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Đức Duy", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 3 Quyết định 26/2019/QĐ-UBND giá cụ thể sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi tỉnh Yên Bái năm 2020 có nội dung như sau:

Điều 3. Giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Yên Bái năm 2020
1. Biểu giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi:

STT

Tên dịch vụ

Đơn vị

Đơn giá

1

Tưới tiêu lúa bằng động lực

đồng/ha/vụ

1.811.000

2

Tưới tiêu lúa bằng trọng lực

đồng/ha/vụ

1.267.000

3

Tưới tiêu lúa bằng động lực kết hợp trọng lực hỗ trợ

đồng/ha/vụ

1.539.000

4

Tạo nguồn tưới tiêu cho lúa bằng động lực

đồng/ha/vụ

905.500

5

Tưới tiêu mạ, màu, cây vụ đông, cây công nghiệp ngắn ngày bằng động lực

đồng/ha/vụ

724.400

6

Tưới tiêu mạ, màu, cây vụ đông, cây công nghiệp ngắn ngày bằng trọng lực

đồng/ha/vụ

506.000

7

Tưới tiêu hoa, cây dược liệu, cây công nghiệp dài ngày bằng động lực

đồng/ha/vụ

1.448.800

8

Tưới tiêu hoa, cây dược liệu, cây công nghiệp dài ngày bằng trọng lực

đồng/ha/vụ

1.013.600

9

Tạo nguồn tưới tiêu cho mạ, màu, cây vụ đông, cây công nghiệp ngắn ngày bằng động lực

đồng/ha/vụ

362.200

10

Tạo nguồn tưới tiêu cho hoa, cây dược liệu, cây công nghiệp dài ngày bằng động lực

đồng/ha/vụ

724.400

11

Cấp nước cho nuôi trồng thủy sản

đồng/ha/năm

2.500.000

2. Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi quy định tại khoản 1 Điều này là không có thuế giá trị gia tăng và được tính từ điểm giao nhận sản phẩm, dịch vụ thủy lợi giữa tổ chức, cá nhân cung cấp và tổ chức, cá nhân sử dụng sản phẩm, dịch vụ đến vị trí công trình đầu mối ở vị trí khởi đầu.

Content:
Điều 3. Giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Yên Bái năm 2020
1. Biểu giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi:

STT

Tên dịch vụ

Đơn vị

Đơn giá

1

Tưới tiêu lúa bằng động lực

đồng/ha/vụ

1.811.000

2

Tưới tiêu lúa bằng trọng lực

đồng/ha/vụ

1.267.000

3

Tưới tiêu lúa bằng động lực kết hợp trọng lực hỗ trợ

đồng/ha/vụ

1.539.000

4

Tạo nguồn tưới tiêu cho lúa bằng động lực

đồng/ha/vụ

905.500

5

Tưới tiêu mạ, màu, cây vụ đông, cây công nghiệp ngắn ngày bằng động lực

đồng/ha/vụ

724.400

6

Tưới tiêu mạ, màu, cây vụ đông, cây công nghiệp ngắn ngày bằng trọng lực

đồng/ha/vụ

506.000

7

Tưới tiêu hoa, cây dược liệu, cây công nghiệp dài ngày bằng động lực

đồng/ha/vụ

1.448.800

8

Tưới tiêu hoa, cây dược liệu, cây công nghiệp dài ngày bằng trọng lực

đồng/ha/vụ

1.013.600

9

Tạo nguồn tưới tiêu cho mạ, màu, cây vụ đông, cây công nghiệp ngắn ngày bằng động lực

đồng/ha/vụ

362.200

10

Tạo nguồn tưới tiêu cho hoa, cây dược liệu, cây công nghiệp dài ngày bằng động lực

đồng/ha/vụ

724.400

11

Cấp nước cho nuôi trồng thủy sản

đồng/ha/năm

2.500.000

2. Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi quy định tại khoản 1 Điều này là không có thuế giá trị gia tăng và được tính từ điểm giao nhận sản phẩm, dịch vụ thủy lợi giữa tổ chức, cá nhân cung cấp và tổ chức, cá nhân sử dụng sản phẩm, dịch vụ đến vị trí công trình đầu mối ở vị trí khởi đầu.