Document: Điều 1 Quyết định 3892/QĐ-UB giá chuẩn nhà ở xây dựng mới

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "10/10/1997", "sign_number": "3892/QĐ-UB", "signer": "Đỗ Hoàng Ân", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "10/10/1997", "sign_number": "3892/QĐ-UB", "signer": "Đỗ Hoàng Ân", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "10/10/1997", "sign_number": "3892/QĐ-UB", "signer": "Đỗ Hoàng Ân", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "10/10/1997", "sign_number": "3892/QĐ-UB", "signer": "Đỗ Hoàng Ân", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "10/10/1997", "sign_number": "3892/QĐ-UB", "signer": "Đỗ Hoàng Ân", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 3892/QĐ-UB giá chuẩn nhà ở xây dựng mới có nội dung như sau:

Điều 1. : Ban hành giá chuẩn nhà ở xây dựng mới tại Thành phố Hà nội để xác định giá trị đền bù giải phóng mặt bằng theo Quyết định 3528/QĐ - UB ngày 13/9/1997 của UBND Thành phố Hà nội và làm căn cứ để xác định giá trị tài sản khi chuyển giao, nhượng bán:
Đơn vị tính: 1.000 đ/m2 sàn xây dựng

Cấp hạng nhà

Cấp IV

Cấp III

Cấp II

Cấp I

Biệt thự

Tường 110 mm không có trần

Tường 220 mm không có trần

2-3 tầng

4-5 tầng

Hạng 1

Hạng 2

Hạng 3

Hạng 4

Giá

531

606

794

1.011

1.186

1.300

1.350

1.600

1.850

2.100

- Nhà cấp 4 nếu có trần cộng thêm 47.000 đ/m2 trần.
- Việc xác định cấp và hạng nhà thực hiện theo quy định tại Thông số 05/BXD ngày 09/02/1993 của Bộ Xây dựng.
- Ủy ban nhân dân Thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở Xây dựng cùng Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá nghiên cứu ban hành giá chuẩn xây dựng mới đối với nhà tạm, vật kiến trúc khác.

Content:
Điều 1. : Ban hành giá chuẩn nhà ở xây dựng mới tại Thành phố Hà nội để xác định giá trị đền bù giải phóng mặt bằng theo Quyết định 3528/QĐ - UB ngày 13/9/1997 của UBND Thành phố Hà nội và làm căn cứ để xác định giá trị tài sản khi chuyển giao, nhượng bán:
Đơn vị tính: 1.000 đ/m2 sàn xây dựng

Cấp hạng nhà

Cấp IV

Cấp III

Cấp II

Cấp I

Biệt thự

Tường 110 mm không có trần

Tường 220 mm không có trần

2-3 tầng

4-5 tầng

Hạng 1

Hạng 2

Hạng 3

Hạng 4

Giá

531

606

794

1.011

1.186

1.300

1.350

1.600

1.850

2.100

- Nhà cấp 4 nếu có trần cộng thêm 47.000 đ/m2 trần.
- Việc xác định cấp và hạng nhà thực hiện theo quy định tại Thông số 05/BXD ngày 09/02/1993 của Bộ Xây dựng.
- Ủy ban nhân dân Thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở Xây dựng cùng Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá nghiên cứu ban hành giá chuẩn xây dựng mới đối với nhà tạm, vật kiến trúc khác.