Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1397/QĐ-UBND 2021 Quy hoạch sử dụng đất huyện Hải Hậu Nam Định đến 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "02/07/2021", "sign_number": "1397/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "02/07/2021", "sign_number": "1397/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "02/07/2021", "sign_number": "1397/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "02/07/2021", "sign_number": "1397/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "02/07/2021", "sign_number": "1397/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1397/QĐ-UBND 2021 Quy hoạch sử dụng đất huyện Hải Hậu Nam Định đến 2030

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hải Hậu với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
...
4.014,64

17,60

4.547,20

19,93

532,56

2.7.1

Đất cơ sở văn hóa

4,10

0,02

4,04

0,02

-0,06

2.7.2

Đất cơ sở y tế

16,85

0,07

43,07

0,19

26,22

2.7.3

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

89,56

0,39

152,41

0,67

62,85

2.7.4

Đất cơ sở thể dục - thể thao

5,49

0,02

4,95

0,02

-0,54

2.7.5

Đất giao thông

1.862,19

8,16

2.019,70

8,85

157,51

2.7.6

Đất thủy lợi

2.025,24

8,88

1.902,41

8,34

-122,83

2.7.7

Đất công trình năng lượng

2,05

0,01

407,51

1,79

405,46

2.7.8

Đất công trình bưu chính, viễn thông

1,93

0,01

2,44

0,01

0,51

2.7.9

Đất chợ

7,23

0,03

10,67

0,05

3,44

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,25

0,00

0,25

0,00

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

31,22

0,14

62,64

0,27

31,42

2.10

Đất ở tại nông thôn

1.546,25

6,78

2.643,36

11,59

1.097,11

2 11

Đất ở tại đô thị

145,86

0,64

597,85

2,62

451,99

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

25,21

0,11

100,26

0,44

75,05

2.13

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

2,27

0,01

1,96

0,01

-0,31

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

113,90

0,50

143,46

0,63

29,56

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

263,30

1,15

359,53

1,58

96,23

2.16

Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm

11,74

0,05

10,84

0,05

-0,90

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

59,33

0,26

59,33

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

182,62

0,80

182,62

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

35,41

0,16

39,12

0,17

3,71

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

339,84

1,49

319,59

1,40

-20,25

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

133,71

0,59

61,73

0,27

-71,98

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

4,82

0,02

3,65

0,02

-1,17

3

Đất chưa sử dụng

201,17

0,88

100,55

0,44

-100,62

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

3.595,91

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

2.628,59

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

2.628,59

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

341,79

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

137,52

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

337,48

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

141,87

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

8,66

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

780,37

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

81,68

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

670,47

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

28,22

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

76,61

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

62,24

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0.19

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

57,42

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,70

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2,93

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

39,12

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2,31

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0.50

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

13,80

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

9,57

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

9,15

2.10

Đất có di tích tích sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,20

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,18

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,43

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,14

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,20

2.20

Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,58

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,06

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

(Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hải Hậu tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp Quy hoạch sử dụng đất đến 2030 huyện Hải Hậu)

Content:
4.014,64

17,60

4.547,20

19,93

532,56

2.7.1

Đất cơ sở văn hóa

4,10

0,02

4,04

0,02

-0,06

2.7.2

Đất cơ sở y tế

16,85

0,07

43,07

0,19

26,22

2.7.3

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

89,56

0,39

152,41

0,67

62,85

2.7.4

Đất cơ sở thể dục - thể thao

5,49

0,02

4,95

0,02

-0,54

2.7.5

Đất giao thông

1.862,19

8,16

2.019,70

8,85

157,51

2.7.6

Đất thủy lợi

2.025,24

8,88

1.902,41

8,34

-122,83

2.7.7

Đất công trình năng lượng

2,05

0,01

407,51

1,79

405,46

2.7.8

Đất công trình bưu chính, viễn thông

1,93

0,01

2,44

0,01

0,51

2.7.9

Đất chợ

7,23

0,03

10,67

0,05

3,44

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,25

0,00

0,25

0,00

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

31,22

0,14

62,64

0,27

31,42

2.10

Đất ở tại nông thôn

1.546,25

6,78

2.643,36

11,59

1.097,11

2 11

Đất ở tại đô thị

145,86

0,64

597,85

2,62

451,99

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

25,21

0,11

100,26

0,44

75,05

2.13

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

2,27

0,01

1,96

0,01

-0,31

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

113,90

0,50

143,46

0,63

29,56

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

263,30

1,15

359,53

1,58

96,23

2.16

Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm

11,74

0,05

10,84

0,05

-0,90

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

59,33

0,26

59,33

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

182,62

0,80

182,62

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

35,41

0,16

39,12

0,17

3,71

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

339,84

1,49

319,59

1,40

-20,25

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

133,71

0,59

61,73

0,27

-71,98

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

4,82

0,02

3,65

0,02

-1,17

3

Đất chưa sử dụng

201,17

0,88

100,55

0,44

-100,62

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

3.595,91

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

2.628,59

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

2.628,59

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

341,79

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

137,52

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

337,48

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

141,87

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

8,66

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

780,37

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

81,68

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

670,47

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

28,22

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

76,61

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

62,24

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0.19

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

57,42

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,70

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2,93

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

39,12

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2,31

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0.50

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

13,80

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

9,57

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

9,15

2.10

Đất có di tích tích sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,20

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,18

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,43

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,14

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,20

2.20

Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,58

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,06

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

(Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hải Hậu tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp Quy hoạch sử dụng đất đến 2030 huyện Hải Hậu)