Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1505/QĐ-UBND 2024 kế hoạch sử dụng đất thị xã Nghi Sơn Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "17/04/2024", "sign_number": "1505/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "17/04/2024", "sign_number": "1505/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "17/04/2024", "sign_number": "1505/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "17/04/2024", "sign_number": "1505/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "17/04/2024", "sign_number": "1505/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1505/QĐ-UBND 2024 kế hoạch sử dụng đất thị xã Nghi Sơn Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 thị xã Nghi Sơn với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: Tổng diện tích tự nhiên: 45.560,99 ha
- Đất nông nghiệp:
27.923,80 ha.
- Đất phi nông nghiệp:
17.263,86 ha.
- Đất chưa sử dụng:
373,33 ha.
Cụ thể:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng 2023

Điều chỉnh quy hoạch thời kỳ 2021-2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định/ xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

I

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

45.560,99

100

45.560,99

45.560,99

100

1

Đất nông nghiệp

30.977,00

67,99

27.923,80

27.923,80

61,29

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

6.691,53

14,69

5.709,92

46,25

5.756,17

12,63

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

5.698,01

12,51

5.430,92

5.430,92

11,92

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

Content:
Diện tích, cơ cấu các loại đất: Tổng diện tích tự nhiên: 45.560,99 ha
- Đất nông nghiệp:
27.923,80 ha.
- Đất phi nông nghiệp:
17.263,86 ha.
- Đất chưa sử dụng:
373,33 ha.
Cụ thể:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng 2023

Điều chỉnh quy hoạch thời kỳ 2021-2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định/ xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

I

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

45.560,99

100

45.560,99

45.560,99

100

1

Đất nông nghiệp

30.977,00

67,99

27.923,80

27.923,80

61,29

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

6.691,53

14,69

5.709,92

46,25

5.756,17

12,63

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

5.698,01

12,51

5.430,92

5.430,92

11,92

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác