Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 654/QĐ-UBND 2014 sử dụng đất đến 2020 kế hoạch 2011-2015 Hương Thủy Thừa Thiên Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "04/04/2014", "sign_number": "654/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "04/04/2014", "sign_number": "654/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "04/04/2014", "sign_number": "654/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "04/04/2014", "sign_number": "654/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "04/04/2014", "sign_number": "654/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 654/QĐ-UBND 2014 sử dụng đất đến 2020 kế hoạch 2011-2015 Hương Thủy Thừa Thiên Huế

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thị xã Hương Thủy với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.422,10

7.168,83

63,45

13.1

Đất cơ sở văn hóa

15,92

0,25

67,12

73,90

141,02

1,97

13.2

Đất cơ sở y tế

7,98

0,13

8,18

-1,93

6,25

0,09

13.3

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

59,49

0,93

95,36

45,82

141,18

1,97

13.4

Đất cơ sở thể dục thể thao

23,18

0,36

137,68

-8,32

129,36

1,80

13.5

Đất giao thông

868,09

13,63

-

1.365,33

1.365,33

19,04

13.6

Đất thủy lợi

5.296,34

83,13

-

5.274,69

5.274,69

73,58

13.7

Đất công trình năng lượng

96,99

1,52

-

102,99

102,99

1,44

13.8

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,05

0,01

-

0,55

0,55

0,01

13.9

Đất chợ

2,83

0,04

-

7,46

7,46

0,10

III

Đất đô thị; trong đó:

8.321,27

18,25

9.101,27

-

9.101,27

19,96

Đất ở tại đô thị

896,68

10,78

1.513,45

-282,76

1.230,69

13,52

IV

Đất khu dân cư nông thôn; trong đó:

2.077,48

4,56

-

2.384,46

2.384,46

5,23

Đất ở tại nông thôn

764,89

36,82

-

729,82

729,82

30,61

V

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

-

-

932,20

-

932,20

2,04

VI

Đất khu du lịch

-

-

709,05

-

709,05

1,55

VII

Đất chưa sử dụng; trong đó:

1

Đất chưa sử dụng còn lại

453,46

0,99

481,65

353,01

0,77

2

Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

-

-

44,91

55,54

100,45

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ 2011 - 2020

Giai đoạn 2011 - 2015

Giai đoạn 2016 - 2020

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp, đất đô thị, khu dân cư nông thôn, khu du lịch

1.1

Đất lúa nước

245,27

91,62

153,65

1.2

Đất trồng cây lâu năm

75,78

39,56

36,22

1.3

Đất rừng phòng hộ

-

-

-

1.4

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

1.324,89

514,18

810,71

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

78,82

14,57

64,25

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác

902,86

497,86

405,00

Content:
2.422,10

7.168,83

63,45

13.1

Đất cơ sở văn hóa

15,92

0,25

67,12

73,90

141,02

1,97

13.2

Đất cơ sở y tế

7,98

0,13

8,18

-1,93

6,25

0,09

13.3

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

59,49

0,93

95,36

45,82

141,18

1,97

13.4

Đất cơ sở thể dục thể thao

23,18

0,36

137,68

-8,32

129,36

1,80

13.5

Đất giao thông

868,09

13,63

-

1.365,33

1.365,33

19,04

13.6

Đất thủy lợi

5.296,34

83,13

-

5.274,69

5.274,69

73,58

13.7

Đất công trình năng lượng

96,99

1,52

-

102,99

102,99

1,44

13.8

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,05

0,01

-

0,55

0,55

0,01

13.9

Đất chợ

2,83

0,04

-

7,46

7,46

0,10

III

Đất đô thị; trong đó:

8.321,27

18,25

9.101,27

-

9.101,27

19,96

Đất ở tại đô thị

896,68

10,78

1.513,45

-282,76

1.230,69

13,52

IV

Đất khu dân cư nông thôn; trong đó:

2.077,48

4,56

-

2.384,46

2.384,46

5,23

Đất ở tại nông thôn

764,89

36,82

-

729,82

729,82

30,61

V

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

-

-

932,20

-

932,20

2,04

VI

Đất khu du lịch

-

-

709,05

-

709,05

1,55

VII

Đất chưa sử dụng; trong đó:

1

Đất chưa sử dụng còn lại

453,46

0,99

481,65

353,01

0,77

2

Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

-

-

44,91

55,54

100,45

Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ 2011 - 2020

Giai đoạn 2011 - 2015

Giai đoạn 2016 - 2020

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp, đất đô thị, khu dân cư nông thôn, khu du lịch

1.1

Đất lúa nước

245,27

91,62

153,65

1.2

Đất trồng cây lâu năm

75,78

39,56

36,22

1.3

Đất rừng phòng hộ

-

-

-

1.4

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

1.324,89

514,18

810,71

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

78,82

14,57

64,25

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác

902,86

497,86

405,00