Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 475/QĐ-UBND 2015 Đào tạo bồi dưỡng phát triển nguồn nhân lực doanh nghiệp Đà Nẵng

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "24/01/2015", "sign_number": "475/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Đức Thơ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "24/01/2015", "sign_number": "475/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Đức Thơ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "24/01/2015", "sign_number": "475/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Đức Thơ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "24/01/2015", "sign_number": "475/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Đức Thơ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "24/01/2015", "sign_number": "475/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Đức Thơ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 475/QĐ-UBND 2015 Đào tạo bồi dưỡng phát triển nguồn nhân lực doanh nghiệp Đà Nẵng

Điều 1. Phê duyệt Đề án “Đào tạo, bồi dưỡng và phát triển nguồn nhân lực doanh nghiệp và chuyên gia quản trị doanh nghiệp”, với các nội dung chính sau đây:
...
6.542

10.904

32.712

Năm 2020

I. Nông, lâm nghiệp, thủy sản

1.054

577

396

2.028

II. Công nghiệp và xây dựng

8.330

4.155

5.259

17.743

III. Dịch vụ

20.436

10.178

12.983

43.597

Tổng số

29.820

14.910

18.637

63.367

Số lượng lao động đã qua đào tạo cần đào tạo lại phân theo một số ngành kinh tế giai đoạn 2015- 2020
ĐVT: Người

CÔNG NHÂN KỸ THUẬT

TRUNG CẤP CHUYÊN NGHIỆP

CAO ĐẲNG-ĐẠI HỌC

Tổng số

Năm 2015

1. CN chế biến

2.405

1.202

2.672

6.279

2. Lưu trú và ăn uống

2.963

1.436

871

5.270

3. Tài chính ngân hàng

52

0

519

571

4. Vận tải kho bãi

379

922

823

2.124

5. Thương mại

4.505

3.467

1.373

9.345

Năm 2020

1. CN chế biến

4.094

1.706

3.412

9.212

2. Lưu trú và ăn uống

3.822

2.022

2.949

8.793

3. Tài chính ngân hàng

84

209

1.045

1.337

4. Vận tải kho bãi

570

1.340

1.117

3.026

5. Thương mại

8.801

Content:
6.542

10.904

32.712

Năm 2020

I. Nông, lâm nghiệp, thủy sản

1.054

577

396

2.028

II. Công nghiệp và xây dựng

8.330

4.155

5.259

17.743

III. Dịch vụ

20.436

10.178

12.983

43.597

Tổng số

29.820

14.910

18.637

63.367

Số lượng lao động đã qua đào tạo cần đào tạo lại phân theo một số ngành kinh tế giai đoạn 2015- 2020
ĐVT: Người

CÔNG NHÂN KỸ THUẬT

TRUNG CẤP CHUYÊN NGHIỆP

CAO ĐẲNG-ĐẠI HỌC

Tổng số

Năm 2015

1. CN chế biến

2.405

1.202

2.672

6.279

2. Lưu trú và ăn uống

2.963

1.436

871

5.270

3. Tài chính ngân hàng

52

0

519

571

4. Vận tải kho bãi

379

922

823

2.124

5. Thương mại

4.505

3.467

1.373

9.345

Năm 2020

1. CN chế biến

4.094

1.706

3.412

9.212

2. Lưu trú và ăn uống

3.822

2.022

2.949

8.793

3. Tài chính ngân hàng

84

209

1.045

1.337

4. Vận tải kho bãi

570

1.340

1.117

3.026

5. Thương mại

8.801