Document: Điểm b Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3655/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất huyện Quảng Xương Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "09/10/2023", "sign_number": "3655/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "09/10/2023", "sign_number": "3655/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "09/10/2023", "sign_number": "3655/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "09/10/2023", "sign_number": "3655/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "09/10/2023", "sign_number": "3655/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3655/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất huyện Quảng Xương Thanh Hóa

Điều 1. Chấp thuận điều chỉnh, bổ sung các chỉ tiêu sử dụng đất và cập nhật kế hoạch sử dụng đất hằng năm, huyện Quảng Xương với các nội dung chính sau:
...
3. Điều chỉnh tăng chỉ tiêu kế hoạch thu hồi đất với diện tích 47,4210 ha tại khoản 2 Điều 2 và các Phụ biểu: số 04.1; số 04.2; số 04.3 ban hành kèm theo Quyết định số 2323/QĐ-UBND ngày 30/6/2023 của UBND tỉnh, cụ thể:
...
b) Đất phi nông nghiệp là 10,0789 ha, gồm:
- Đất thủy lợi (DTL) 0,5712 ha tại xã Quảng Văn diện tích 0,0711 ha và xã Quảng Ninh diện tích 0,5001 ha.
- Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD) 0,2235 ha tại các xã: Quảng Văn diện tích 0,1025 ha; Quảng Long diện tích 0,0910 ha và thị trấn Tân Phong diện tích 0,0030 ha.
- Đất ở nông thôn (ONT) 2,6635 ha tại các xã: Quảng Văn diện tích 0,3500 ha; Quảng Long diện tích 0,8111 ha; Quảng Trạch diện tích 1,0023 ha; Quảng Hợp diện tích 0,5001 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT) 0,6301 ha tại thị trấn Tân Phong.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) 4,6704 ha tại các xã: Quảng Long diện tích 0,3069 ha; Quảng Hợp diện tích 0,3401 ha; Quảng Bình diện tích 1,8033 ha và thị trấn Tân Phong diện tích 2,2201 ha.
- Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC) 1,3202 ha tại thị trấn Tân Phong diện tích 0,9801 ha và xã Quảng Ninh diện tích 0,3401 ha.
- Đất chưa sử dụng (CSD) 2,4300 ha tại xã Quảng Chính diện tích 1,4300 ha và xã Quảng Văn diện tích 1,0000 ha.
(Chi tiết theo các Phụ biểu: Số 03.1; số 03.2; số 03.3; số 03.4 kèm theo)

Content:
Đất phi nông nghiệp là 10,0789 ha, gồm:
- Đất thủy lợi (DTL) 0,5712 ha tại xã Quảng Văn diện tích 0,0711 ha và xã Quảng Ninh diện tích 0,5001 ha.
- Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD) 0,2235 ha tại các xã: Quảng Văn diện tích 0,1025 ha; Quảng Long diện tích 0,0910 ha và thị trấn Tân Phong diện tích 0,0030 ha.
- Đất ở nông thôn (ONT) 2,6635 ha tại các xã: Quảng Văn diện tích 0,3500 ha; Quảng Long diện tích 0,8111 ha; Quảng Trạch diện tích 1,0023 ha; Quảng Hợp diện tích 0,5001 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT) 0,6301 ha tại thị trấn Tân Phong.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) 4,6704 ha tại các xã: Quảng Long diện tích 0,3069 ha; Quảng Hợp diện tích 0,3401 ha; Quảng Bình diện tích 1,8033 ha và thị trấn Tân Phong diện tích 2,2201 ha.
- Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC) 1,3202 ha tại thị trấn Tân Phong diện tích 0,9801 ha và xã Quảng Ninh diện tích 0,3401 ha.
- Đất chưa sử dụng (CSD) 2,4300 ha tại xã Quảng Chính diện tích 1,4300 ha và xã Quảng Văn diện tích 1,0000 ha.
(Chi tiết theo các Phụ biểu: Số 03.1; số 03.2; số 03.3; số 03.4 kèm theo)