Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 340/QĐ-UBND 2021 kế hoạch sử dụng đất thị xã Hương Thủy tỉnh Thừa Thiên Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "08/02/2021", "sign_number": "340/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "08/02/2021", "sign_number": "340/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "08/02/2021", "sign_number": "340/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "08/02/2021", "sign_number": "340/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "08/02/2021", "sign_number": "340/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 340/QĐ-UBND 2021 kế hoạch sử dụng đất thị xã Hương Thủy tỉnh Thừa Thiên Huế

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã Hương Thủy với các chỉ tiêu sử dụng đất như sau:
...
2.829,44

6,22

-268,12

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

534,70

1,17

503,28

1,11

-31,42

1.3

Đất trồng cây lâu năm

2.111,42

4,64

2.039,03

4,48

-72,39

1.4

Đất rừng phòng hộ

12.907,18

28,36

12.907,06

28,36

-0,12

1.5

Đất rừng đặc dụng

114,56

0,25

114,55

0,25

-0,01

1.6

Đất rừng sản xuất

16.495,01

36,24

15.726,99

34,55

-768,02

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

324,18

0,71

309,75

0,68

-14,44

1.8

Đất nông nghiệp khác

138,95

0,31

176,53

0,39

37,58

2

Đất phi nông nghiệp

9.246,83

20,31

10.389,68

22,83

1.142,84

2.1

Đất quốc phòng

906,58

1,99

945,59

2,08

39,01

2.2

Đất an ninh

9,11

0,02

10,28

0,02

1,17

2.3

Đất khu công nghiệp

253,70

0,56

751,72

1,65

498,02

2.4

Đất khu chế xuất

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

71,02

0,16

75,00

0,16

3,98

2.6

Đất thương mại dịch vụ

79,43

0,17

98,43

0,22

19,00

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

63,93

0,14

65,64

0,14

1,71

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

275,66

0,61

275,66

0,61

0,00

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

4.492,77

9,87

4.776,49

10,49

283,72

2.9.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

16,41

0,04

4,54

0,01

-11,87

2.9.2

Đất xây dựng cơ sở y tế

6,65

0,01

16,41

0,04

9,76

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

72,81

0,16

136,06

0,30

63,25

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

20,29

0,04

23,95

0,05

3,66

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

-

-

20,00

0,04

20,00

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

0,22

0,00

0,22

0,00

0,00

2.9.7

Đất giao thông

1.367,21

3,00

1.543,13

3,39

175,92

2.9.8

Đất thủy lợi

2.804,43

6,16

2.823,31

6,20

18,88

2.9.9

Đất công trình năng lượng

198,95

0,44

202,82

0,45

3,87

2.9.10

Đất công trình bưu chính, viễn thông

0,72

0,00

0,91

0,00

0,19

2.9.11

Đất chợ

5,08

0,01

5,14

0,01

0,06

2.10

Đất di tích lịch sử, văn hóa

42,14

0,09

42,14

0,09

0,00

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

36,48

0,10

47,82

0,11

11,34

2.13

Đất ở tại nông thôn

497,08

1,09

519,57

1,14

22,49

2.14

Đất ở tại đô thị

606,64

1,33

701,46

1,54

94,82

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

22,25

0,05

23,30

0,05

1,05

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

1,14

0,00

1,00

0,00

-0,14

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

30,26

0,07

30,56

0,07

0,30

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

619,56

1,36

616,71

1,35

-2,85

2.20

Đất sản xuất làm vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

-

-

166,34

0,37

166,34

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

4,69

0,01

5,07

0,01

0,38

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

76,26

0,17

93,71

0,21

17,45

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

91,67

0,20

91,58

0,20

-0,09

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

784,43

1,72

775,32

1,70

-9,11

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

282,03

0,62

276,28

0,61

-5,75

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

286,44

0,63

261,20

0,57

-25,24

4

Đất khu công nghệ cao

-

-

-

-

-

5

Đất khu kinh tế

-

-

-

-

-

6

Đất đô thị

8.294,73

18,22

8.350,46

18,35

55,73

Ghi chú: (*) Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2021

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.155,19

1.1

Đất trồng lúa

LUA

268,79

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

268,12

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

31,42

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

72,39

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,12

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,01

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

768,02

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

14,44

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

48,09

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,27

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,75

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,04

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tinh, cấp huyện, cấp xã

DHT

-

2.10

Đất di tích lịch sử, văn hóa

DDT

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

14,96

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

17,07

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,26

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

8,83

2.20

Đất sản xuất làm vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

-

2 21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,08

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,09

2.24

Đất sông ngòi, kênh rạch, suối

SON

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

5,75

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

Content:
2.829,44

6,22

-268,12

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

534,70

1,17

503,28

1,11

-31,42

1.3

Đất trồng cây lâu năm

2.111,42

4,64

2.039,03

4,48

-72,39

1.4

Đất rừng phòng hộ

12.907,18

28,36

12.907,06

28,36

-0,12

1.5

Đất rừng đặc dụng

114,56

0,25

114,55

0,25

-0,01

1.6

Đất rừng sản xuất

16.495,01

36,24

15.726,99

34,55

-768,02

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

324,18

0,71

309,75

0,68

-14,44

1.8

Đất nông nghiệp khác

138,95

0,31

176,53

0,39

37,58

2

Đất phi nông nghiệp

9.246,83

20,31

10.389,68

22,83

1.142,84

2.1

Đất quốc phòng

906,58

1,99

945,59

2,08

39,01

2.2

Đất an ninh

9,11

0,02

10,28

0,02

1,17

2.3

Đất khu công nghiệp

253,70

0,56

751,72

1,65

498,02

2.4

Đất khu chế xuất

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

71,02

0,16

75,00

0,16

3,98

2.6

Đất thương mại dịch vụ

79,43

0,17

98,43

0,22

19,00

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

63,93

0,14

65,64

0,14

1,71

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

275,66

0,61

275,66

0,61

0,00

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

4.492,77

9,87

4.776,49

10,49

283,72

2.9.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

16,41

0,04

4,54

0,01

-11,87

2.9.2

Đất xây dựng cơ sở y tế

6,65

0,01

16,41

0,04

9,76

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

72,81

0,16

136,06

0,30

63,25

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

20,29

0,04

23,95

0,05

3,66

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

-

-

20,00

0,04

20,00

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

0,22

0,00

0,22

0,00

0,00

2.9.7

Đất giao thông

1.367,21

3,00

1.543,13

3,39

175,92

2.9.8

Đất thủy lợi

2.804,43

6,16

2.823,31

6,20

18,88

2.9.9

Đất công trình năng lượng

198,95

0,44

202,82

0,45

3,87

2.9.10

Đất công trình bưu chính, viễn thông

0,72

0,00

0,91

0,00

0,19

2.9.11

Đất chợ

5,08

0,01

5,14

0,01

0,06

2.10

Đất di tích lịch sử, văn hóa

42,14

0,09

42,14

0,09

0,00

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

36,48

0,10

47,82

0,11

11,34

2.13

Đất ở tại nông thôn

497,08

1,09

519,57

1,14

22,49

2.14

Đất ở tại đô thị

606,64

1,33

701,46

1,54

94,82

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

22,25

0,05

23,30

0,05

1,05

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

1,14

0,00

1,00

0,00

-0,14

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

30,26

0,07

30,56

0,07

0,30

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

619,56

1,36

616,71

1,35

-2,85

2.20

Đất sản xuất làm vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

-

-

166,34

0,37

166,34

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

4,69

0,01

5,07

0,01

0,38

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

76,26

0,17

93,71

0,21

17,45

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

91,67

0,20

91,58

0,20

-0,09

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

784,43

1,72

775,32

1,70

-9,11

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

282,03

0,62

276,28

0,61

-5,75

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

286,44

0,63

261,20

0,57

-25,24

4

Đất khu công nghệ cao

-

-

-

-

-

5

Đất khu kinh tế

-

-

-

-

-

6

Đất đô thị

8.294,73

18,22

8.350,46

18,35

55,73

Ghi chú: (*) Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2021

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.155,19

1.1

Đất trồng lúa

LUA

268,79

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

268,12

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

31,42

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

72,39

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,12

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,01

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

768,02

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

14,44

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

48,09

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,27

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,75

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,04

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tinh, cấp huyện, cấp xã

DHT

-

2.10

Đất di tích lịch sử, văn hóa

DDT

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

14,96

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

17,07

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,26

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

8,83

2.20

Đất sản xuất làm vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

-

2 21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,08

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,09

2.24

Đất sông ngòi, kênh rạch, suối

SON

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

5,75

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-