Document: Khoản 1 Điều 26 Nghị định 08/2005/NĐ-CP quy hoạch xây dựng

Type: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "24/01/2005", "sign_number": "08/2005/NĐ-CP", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Nghị định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "24/01/2005", "sign_number": "08/2005/NĐ-CP", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Nghị định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "24/01/2005", "sign_number": "08/2005/NĐ-CP", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Nghị định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "24/01/2005", "sign_number": "08/2005/NĐ-CP", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Nghị định"}
Signer: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "24/01/2005", "sign_number": "08/2005/NĐ-CP", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Nghị định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 26 Nghị định 08/2005/NĐ-CP quy hoạch xây dựng

Điều 26. Hồ sơ đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng
1. Bản vẽ gồm:
a) Đối với quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2.000:
Bản đồ vị trí và giới hạn khu đất; tỷ lệ 1/10.000 - 1/25.000;
Các bản đồ hiện trạng về kiến trúc, cảnh quan, hệ thống hạ tầng kỹ thuật và đánh giá quỹ đất xây dựng; tỷ lệ 1/2.000;
Bản đồ tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan, tỷ lệ 1/2.000;
Bản đồ quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất; tỷ lệ 1/2.000;
Các bản đồ quy hoạch hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật; tỷ lệ 1/2.000;
Các bản đồ chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng và hành lang bảo vệ các tuyến hạ tầng kỹ thuật; tỷ lệ 1/2.000;
Bản đồ tổng hợp đường dây, đường ống kỹ thuật; tỷ lệ 1/2.000;
Lập mô hình; tỷ lệ 1/2.000 hoặc tỷ lệ thích hợp.
b) Đối với quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500:
Các bản đồ được quy định như đối với quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2.000 nhưng được thể hiện đến từng công trình theo tỷ lệ 1/500;
Các bản vẽ thiết kế đô thị theo quy định tại Điều 31 của Nghị định này;
Lập mô hình; tỷ lệ 1/500.

Content:
Bản vẽ gồm:
a) Đối với quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2.000:
Bản đồ vị trí và giới hạn khu đất; tỷ lệ 1/10.000 - 1/25.000;
Các bản đồ hiện trạng về kiến trúc, cảnh quan, hệ thống hạ tầng kỹ thuật và đánh giá quỹ đất xây dựng; tỷ lệ 1/2.000;
Bản đồ tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan, tỷ lệ 1/2.000;
Bản đồ quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất; tỷ lệ 1/2.000;
Các bản đồ quy hoạch hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật; tỷ lệ 1/2.000;
Các bản đồ chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng và hành lang bảo vệ các tuyến hạ tầng kỹ thuật; tỷ lệ 1/2.000;
Bản đồ tổng hợp đường dây, đường ống kỹ thuật; tỷ lệ 1/2.000;
Lập mô hình; tỷ lệ 1/2.000 hoặc tỷ lệ thích hợp.
b) Đối với quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500:
Các bản đồ được quy định như đối với quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2.000 nhưng được thể hiện đến từng công trình theo tỷ lệ 1/500;
Các bản vẽ thiết kế đô thị theo quy định tại Điều 31 của Nghị định này;
Lập mô hình; tỷ lệ 1/500.