Document: Khoản 5 Điều 26 Thông tư 50/2017/TT-BTC hướng dẫn Nghị định 73/2016/NĐ-CP về doanh nghiệp bảo hiểm mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "15/05/2017", "sign_number": "50/2017/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "15/05/2017", "sign_number": "50/2017/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "15/05/2017", "sign_number": "50/2017/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "15/05/2017", "sign_number": "50/2017/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "15/05/2017", "sign_number": "50/2017/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 26 Thông tư 50/2017/TT-BTC hướng dẫn Nghị định 73/2016/NĐ-CP về doanh nghiệp bảo hiểm mới nhất

Điều 26. Nguyên tắc phân bổ các giao dịch phát sinh về tài sản, nguồn vốn, doanh thu, chi phí liên quan đến nhiều quỹ của doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ
...
5. Chi phí của quỹ chủ hợp đồng bảo hiểm:
a) Chi trả tiền bảo hiểm, chi trích lập dự phòng nghiệp vụ bảo hiểm (trừ dự phòng đảm bảo cân đối), chi hoa hồng liên quan trực tiếp đến từng quỹ chủ hợp đồng bảo hiểm;
b) Chi giám định tổn thất, chi quản lý đại lý, chi đề phòng, hạn chế tổn thất, chi đánh giá rủi ro của đối tượng bảo hiểm, chi lương;
c) Chi phí cho hoạt động đầu tư tài sản của quỹ chủ hợp đồng bảo hiểm;
d) Chi phí khác liên quan trực tiếp đến quỹ chủ hợp đồng bảo hiểm hoặc chi phí phân bổ cho quỹ chủ hợp đồng bảo hiểm;
đ) Chi trích nộp Quỹ bảo vệ người được bảo hiểm;
e) Chi phí chung được phân bổ cho Quỹ chủ hợp đồng;
g) Chi, trích khác theo quy định của pháp luật.

Content:
Chi phí của quỹ chủ hợp đồng bảo hiểm:
a) Chi trả tiền bảo hiểm, chi trích lập dự phòng nghiệp vụ bảo hiểm (trừ dự phòng đảm bảo cân đối), chi hoa hồng liên quan trực tiếp đến từng quỹ chủ hợp đồng bảo hiểm;
b) Chi giám định tổn thất, chi quản lý đại lý, chi đề phòng, hạn chế tổn thất, chi đánh giá rủi ro của đối tượng bảo hiểm, chi lương;
c) Chi phí cho hoạt động đầu tư tài sản của quỹ chủ hợp đồng bảo hiểm;
d) Chi phí khác liên quan trực tiếp đến quỹ chủ hợp đồng bảo hiểm hoặc chi phí phân bổ cho quỹ chủ hợp đồng bảo hiểm;
đ) Chi trích nộp Quỹ bảo vệ người được bảo hiểm;
e) Chi phí chung được phân bổ cho Quỹ chủ hợp đồng;
g) Chi, trích khác theo quy định của pháp luật.