Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 2931/QĐ-UBND 2023 quy hoạch chung đô thị Giang Quang Thiệu Hóa Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "18/08/2023", "sign_number": "2931/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "18/08/2023", "sign_number": "2931/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "18/08/2023", "sign_number": "2931/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "18/08/2023", "sign_number": "2931/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "18/08/2023", "sign_number": "2931/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 2931/QĐ-UBND 2023 quy hoạch chung đô thị Giang Quang Thiệu Hóa Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt đồ án quy hoạch chung đô thị Giang Quang, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2045, với những nội dung chính sau:
...
6. Cơ cấu sử dụng đất theo chức năng
Bảng thống kê quy hoạch sử dụng đất theo từng giai đoạn:

TT

Loại đất

Đến năm 2030

Đến năm 2045

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

ĐẤT XÂY DỰNG ĐÔ THỊ

834,91

43,7

1080,98

56,60

I

KHU ĐẤT DÂN DỤNG HIỆN TRẠNG

314,95

16,49

314,95

16,49

1

Đất đơn vị ở hiện trạng

262,45

13,74

262,45

13,74

1.1

Đất nhóm nhà ở hiện trạng cải tạo

250,86

250,86

1.2

Đất giáo dục hiện trạng cải tạo

8,12

8,12

1.3

Đất dịch vụ - công cộng hiện trạng

3,47

3,47

Đất văn hóa - TDTT hiện trạng

1,65

1,65

Đất chợ hiện trạng cải tạo

1,16

1,16

Đất y tế hiện trạng cải tạo

0,66

0,66

2

Đất giao thông hiện trạng

52,50

2,75

52,50

2,75

II

KHU ĐẤT DÂN DỤNG

97,26

5,1

217,60

11,39

1

Đất đơn vị ở

52,51

2,75

119,05

6,23

Đất nhóm nhà ở mới

38,48

101,71

Đất nhà ở xã hội

5,39

5,39

Đất dịch vụ - công cộng đơn vị ở

3,34

3,34

Đất cây xanh công cộng đơn vị ở

5,30

8,61

2

Đất giáo dục

4,48

0,23

6,32

0,33

3

Đất dịch vụ - công cộng khác

9,17

0,48

15,36

0,80

Đất văn hóa - TDTT cấp đô thị

4,90

11,09

Đất y tế

2,07

0,11

2,07

Đất công cộng

2,20

2,20

4

Đất cây xanh công cộng đô thị

14,90

0,78

25,30

1,32

5

Đất cơ quan

1,00

2,37

0,12

6

Đất giao thông đô thị

15,20

0,80

49,20

2,58

III

KHU ĐẤT NGOÀI DÂN DỤNG

422,70

22,1

548,43

28,71

1

Đất dịch vụ

38,08

1,99

73,27

3,84

Đất dịch vụ thương mại

33,98

1,78

69,17

Đất dịch vụ du lịch

4,10

4,10

2

Đất du lịch

22,51

1,18

22,51

1,18

3

Đất di tích, tôn giáo

2,69

0,14

2,69

0,14

4

Đất công nghiệp, TTCN - VLXD

108,00

5,65

168,48

8,82

5

Đất kho vận

10,5

0,55

14,62

0,77

6

Đất công trình đầu mối HTKT

19,18

1,00

24,29

1,27

Đất bến xe

3,89

3,89

Đất trạm xử lý nước thải

1,30

3,11

Đất trạm 110kv KCN

0,48

0,48

Đất bãi đỗ xe

3,99

7,29

Đất nghĩa trang

7,96

7,96

Đất htkt khác

1,56

1,56

7

Đất cây xanh chuyên dụng

19,44

1,02

19,44

1,02

Đất cây xanh cảnh quan (ven sông, kênh…)

11,60

11,60

Đất cây xanh cách ly

7,84

7,84

8

Đất cây xanh sử dụng hạn chế

49,21

49,21

2,58

9

Đất quân sự

11,34

11,34

0,59

10

Đất giao thông đối ngoại

101,25

5,30

122,08

6,39

11

Đất hành lang điện cao thê

40,50

2,12

40,50

2,12

B

KHU NÔNG NGHIỆP VÀ CHỨC NĂNG KHÁC

1075,09

56,3

829,02

43,40

1

Đất nông nghiệp ứng dụng CNC

89,69

4,70

89,69

4,70

2

Đất sản xuất nông nghiệp

867,89

45,44

621,82

32,56

3

Sông, ngòi, kênh, mương

102,50

5,4

102,50

5,37

4

Đất rừng sản xuất

15,01

0,8

15,01

0,79

Tổng diện tích khu đất

1910,00

100,0

1910,00

100,00

Content:
Cơ cấu sử dụng đất theo chức năng
Bảng thống kê quy hoạch sử dụng đất theo từng giai đoạn:

TT

Loại đất

Đến năm 2030

Đến năm 2045

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

ĐẤT XÂY DỰNG ĐÔ THỊ

834,91

43,7

1080,98

56,60

I

KHU ĐẤT DÂN DỤNG HIỆN TRẠNG

314,95

16,49

314,95

16,49

1

Đất đơn vị ở hiện trạng

262,45

13,74

262,45

13,74

1.1

Đất nhóm nhà ở hiện trạng cải tạo

250,86

250,86

1.2

Đất giáo dục hiện trạng cải tạo

8,12

8,12

1.3

Đất dịch vụ - công cộng hiện trạng

3,47

3,47

Đất văn hóa - TDTT hiện trạng

1,65

1,65

Đất chợ hiện trạng cải tạo

1,16

1,16

Đất y tế hiện trạng cải tạo

0,66

0,66

2

Đất giao thông hiện trạng

52,50

2,75

52,50

2,75

II

KHU ĐẤT DÂN DỤNG

97,26

5,1

217,60

11,39

1

Đất đơn vị ở

52,51

2,75

119,05

6,23

Đất nhóm nhà ở mới

38,48

101,71

Đất nhà ở xã hội

5,39

5,39

Đất dịch vụ - công cộng đơn vị ở

3,34

3,34

Đất cây xanh công cộng đơn vị ở

5,30

8,61

2

Đất giáo dục

4,48

0,23

6,32

0,33

3

Đất dịch vụ - công cộng khác

9,17

0,48

15,36

0,80

Đất văn hóa - TDTT cấp đô thị

4,90

11,09

Đất y tế

2,07

0,11

2,07

Đất công cộng

2,20

2,20

4

Đất cây xanh công cộng đô thị

14,90

0,78

25,30

1,32

5

Đất cơ quan

1,00

2,37

0,12

6

Đất giao thông đô thị

15,20

0,80

49,20

2,58

III

KHU ĐẤT NGOÀI DÂN DỤNG

422,70

22,1

548,43

28,71

1

Đất dịch vụ

38,08

1,99

73,27

3,84

Đất dịch vụ thương mại

33,98

1,78

69,17

Đất dịch vụ du lịch

4,10

4,10

2

Đất du lịch

22,51

1,18

22,51

1,18

3

Đất di tích, tôn giáo

2,69

0,14

2,69

0,14

4

Đất công nghiệp, TTCN - VLXD

108,00

5,65

168,48

8,82

5

Đất kho vận

10,5

0,55

14,62

0,77

6

Đất công trình đầu mối HTKT

19,18

1,00

24,29

1,27

Đất bến xe

3,89

3,89

Đất trạm xử lý nước thải

1,30

3,11

Đất trạm 110kv KCN

0,48

0,48

Đất bãi đỗ xe

3,99

7,29

Đất nghĩa trang

7,96

7,96

Đất htkt khác

1,56

1,56

7

Đất cây xanh chuyên dụng

19,44

1,02

19,44

1,02

Đất cây xanh cảnh quan (ven sông, kênh…)

11,60

11,60

Đất cây xanh cách ly

7,84

7,84

8

Đất cây xanh sử dụng hạn chế

49,21

49,21

2,58

9

Đất quân sự

11,34

11,34

0,59

10

Đất giao thông đối ngoại

101,25

5,30

122,08

6,39

11

Đất hành lang điện cao thê

40,50

2,12

40,50

2,12

B

KHU NÔNG NGHIỆP VÀ CHỨC NĂNG KHÁC

1075,09

56,3

829,02

43,40

1

Đất nông nghiệp ứng dụng CNC

89,69

4,70

89,69

4,70

2

Đất sản xuất nông nghiệp

867,89

45,44

621,82

32,56

3

Sông, ngòi, kênh, mương

102,50

5,4

102,50

5,37

4

Đất rừng sản xuất

15,01

0,8

15,01

0,79

Tổng diện tích khu đất

1910,00

100,0

1910,00

100,00