Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 4016/QĐ-UBND Quy hoạch phân khu tỷ lệ 1 2000 phường Cẩm Đông Quảng Ninh 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "29/11/2016", "sign_number": "4016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Long", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "29/11/2016", "sign_number": "4016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Long", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "29/11/2016", "sign_number": "4016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Long", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "29/11/2016", "sign_number": "4016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Long", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "29/11/2016", "sign_number": "4016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Long", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 4016/QĐ-UBND Quy hoạch phân khu tỷ lệ 1 2000 phường Cẩm Đông Quảng Ninh 2016

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 phường Cẩm Đông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh với những nội dung chính như sau:
...
5. Nội dung quy hoạch phân khu:
5.1. Quy hoạch sử dụng đất:
5.1.1. Chỉ tiêu quy hoạch chính.
- Tổng diện tích quy hoạch: 195,4ha.
- Mật độ xây dựng gộp: 30% - năm 2020; 70% - năm 2030.
- Hệ số sử dụng đất: 0,9 lần - năm 2020; 3,5 lần - năm 2030.
- Tầng cao:
+ Tầng cao Max: 09 tầng; tầng cao Min: 01 tầng.
+ Tầng cao trung bình: 3 tầng - năm 2020; 5 tầng - năm 2030.
- Mật độ cư trú: 222 người/ha - năm 2020; 268 người/ha - năm 2030.
- Bảng cân bằng sử dụng đất.

STT

Danh mục sử dụng đất

Ký hiệu

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

I

Đất dân dụng

1.551.744,4

79,42

1

Đất ở

O

702.902,7

35,97

1.1

Đất ở xây dựng mới

OM

120.189,3

6,15

1.2

Đất ở hiện trạng cải tạo chỉnh trang

OHT

582.713,4

29,82

2

Đất công cộng

CC

84.427,5

4,32

2.1

Đất công cộng đô thị

CC1

79.159,8

4,05

2.2

Đất công cộng ĐVO

CC2

5.267,7

0,27

3

Đất Công trình giáo dục

TH

21.519,0

1,10

3.1

Đất trường mầm non

TH1

Content:
Nội dung quy hoạch phân khu:
5.1. Quy hoạch sử dụng đất:
5.1.1. Chỉ tiêu quy hoạch chính.
- Tổng diện tích quy hoạch: 195,4ha.
- Mật độ xây dựng gộp: 30% - năm 2020; 70% - năm 2030.
- Hệ số sử dụng đất: 0,9 lần - năm 2020; 3,5 lần - năm 2030.
- Tầng cao:
+ Tầng cao Max: 09 tầng; tầng cao Min: 01 tầng.
+ Tầng cao trung bình: 3 tầng - năm 2020; 5 tầng - năm 2030.
- Mật độ cư trú: 222 người/ha - năm 2020; 268 người/ha - năm 2030.
- Bảng cân bằng sử dụng đất.

STT

Danh mục sử dụng đất

Ký hiệu

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

I

Đất dân dụng

1.551.744,4

79,42

1

Đất ở

O

702.902,7

35,97

1.1

Đất ở xây dựng mới

OM

120.189,3

6,15

1.2

Đất ở hiện trạng cải tạo chỉnh trang

OHT

582.713,4

29,82

2

Đất công cộng

CC

84.427,5

4,32

2.1

Đất công cộng đô thị

CC1

79.159,8

4,05

2.2

Đất công cộng ĐVO

CC2

5.267,7

0,27

3

Đất Công trình giáo dục

TH

21.519,0

1,10

3.1

Đất trường mầm non

TH1