Document: Điểm b Khoản 1 Điều 9 Thông tư 12/2014/TT-BTNMT kỹ thuật điều tra đánh giá tài nguyên nước mặt mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "17/02/2014", "sign_number": "12/2014/TT-BTNMT", "signer": "Nguyễn Thái Lai", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "17/02/2014", "sign_number": "12/2014/TT-BTNMT", "signer": "Nguyễn Thái Lai", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "17/02/2014", "sign_number": "12/2014/TT-BTNMT", "signer": "Nguyễn Thái Lai", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "17/02/2014", "sign_number": "12/2014/TT-BTNMT", "signer": "Nguyễn Thái Lai", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "17/02/2014", "sign_number": "12/2014/TT-BTNMT", "signer": "Nguyễn Thái Lai", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điểm b Khoản 1 Điều 9 Thông tư 12/2014/TT-BTNMT kỹ thuật điều tra đánh giá tài nguyên nước mặt mới nhất

Điều 9. Công tác ngoại nghiệp
1. Chuẩn bị:
...
b) Xác định đối tượng, phạm vi điều tra thực địa:
- Phạm vi điều tra: Lưu vực sông, tỉnh, huyện, xã;
- Đối tượng điều tra: Được xác định theo từng tỷ lệ điều tra.

Tỷ lệ

Sông, suối (km)

Ao, hồ, đầm
(m3)

Công trình cấp nước
(m3/ngđ)

1:25.000

≥ 10

≥ 100.000

≥ 10.000

1:50.000

≥ 20

≥ 250.000

≥ 20.000

1:100.000

≥ 30

≥ 500.000

≥ 30.000

1:200.000

≥ 40

≥ 1.000.000

≥ 40.000

Content:
Xác định đối tượng, phạm vi điều tra thực địa:
- Phạm vi điều tra: Lưu vực sông, tỉnh, huyện, xã;
- Đối tượng điều tra: Được xác định theo từng tỷ lệ điều tra.

Tỷ lệ

Sông, suối (km)

Ao, hồ, đầm
(m3)

Công trình cấp nước
(m3/ngđ)

1:25.000

≥ 10

≥ 100.000

≥ 10.000

1:50.000

≥ 20

≥ 250.000

≥ 20.000

1:100.000

≥ 30

≥ 500.000

≥ 30.000

1:200.000

≥ 40

≥ 1.000.000

≥ 40.000