Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 08/2009/QĐ-UBND điều chỉnh, bổ sung bảng giá tối thiểu dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ và truy thu thuế đối với hoạt động KD xe ô tô

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "24/02/2009", "sign_number": "08/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "24/02/2009", "sign_number": "08/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "24/02/2009", "sign_number": "08/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "24/02/2009", "sign_number": "08/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "24/02/2009", "sign_number": "08/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 08/2009/QĐ-UBND điều chỉnh, bổ sung bảng giá tối thiểu dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ và truy thu thuế đối với hoạt động KD xe ô tô

Điều 1. Điều chỉnh giá tối thiểu xe ô tô vào Phụ lục 1 kèm theo Quyết định số 86/2006/QĐ-UBND ngày 13 tháng 11 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa ban hành Bảng giá tối thiểu dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ và truy thu thuế đối với hoạt động kinh doanh xe ô tô trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa một số loại xe ô tô như sau:
1. Xe do Công ty Ô tô Toyota Việt Nam:

Số TT

Tên sản phẩm

Quy cách

Loại xe

Giá xe trước khi điều chỉnh (VND)

Giá xe mới (VND)

1

Xe Toyota Camry 3.5Q Model GSV40L-JETGKU

5 chỗ ngồi, tay lái thuận, dung tích 3456 cm3

CKD

1.128.920.000

1.127.847.000

2

Xe Toyota Camry 2.4G Model ACV40L-JEAEKU

5 chỗ ngồi, tay lái thuận, dung tích 2362 cm3

CKD

870.070.000

869.054.000

3

Xe Toyota Corolla 1.8AT Model ZZE142L-GEPGKH

5 chỗ ngồi, tay lái thuận, dung tích 1794 cm3

CKD

621.240.000

620.753.000

4

Xe Toyota Corolla 1.8MT Model ZZE142L-GEMGKH

5 chỗ ngồi, tay lái thuận, dung tích 1794 cm3

CKD

582.830.000

582.283.000

5

Xe Toyota Vios G Model NCP93L-BEPGKU

5 chỗ ngồi, tay lái thuận, dung tích 1497 cm3

CKD

489.310.000

489.608.000

6

Xe Toyota Vios E Model NCP93L-BEMRKU

5 chỗ ngồi, tay lái thuận, dung tích 1497 cm3

CKD

447.560.000

447.641.000

7

Xe Toyota Vios Limo Model NCP93L-BEMDKU

5 chỗ ngồi, tay lái thuận, dung tích 1497 cm3

CKD

433.041.000

426.658.000

8

Xe Toyota Innova V Model TGN40L-GKPNKU

8 chỗ ngồi, tay lái thuận, dung tích 1998 cm3

CKD

566.742.000

570.043.000

9

Xe Toyota Innova G Model TGN40L-GKMNKU

8 chỗ ngồi, tay lái thuận, dung tích 1998 cm3

CKD

511.896.000

514.088.000

10

Xe Toyota Innova J Model TGN40L-GKMRKU

8 chỗ ngồi, tay lái thuận, dung tích 1998 cm3

CKD

484.168.000

463.379.000

11

Xe Toyota Hiace Super Wagon Model TRH213L-JDMNKU

10 chỗ ngồi, tay lái thuận, dung tích 2694 cm3

CKD

671.308.000

641.736.000

12

Xe Toyota Hiace Commuter Diesel Model KDH212L-JEMDYU

16 chỗ ngồi, tay lái thuận, dung tích 2494 cm3

CKD

573.409.000

547.311.000

13

Xe Toyota Hiace Commuter Gasoline Model TRH213L-JEMDKU

16 chỗ ngồi, tay lái thuận, dung tích 2694 cm3

CKD

554.179.000

529.825.000

14

Xe Toyota Land Cruiser Model UZJ200-GNAEK

8 chỗ ngồi, tay lái thuận, dung tích 4664 cm3

CBU

1.803.600.000

1.802.806.000

15

Xe Toyota Hilux Model KUN26L-PRMSYM

Loại pickup chở hàng và chở người, cabin kép, tay lái thuận, mới 100%. Động cơ Diesel, dung tích 2982cm3, 05 chỗ ngồi. Trọng tải chở hàng 530kg

CBU

563.418.000

566.546.000

Content:
Xe do Công ty Ô tô Toyota Việt Nam:

Số TT

Tên sản phẩm

Quy cách

Loại xe

Giá xe trước khi điều chỉnh (VND)

Giá xe mới (VND)

1

Xe Toyota Camry 3.5Q Model GSV40L-JETGKU

5 chỗ ngồi, tay lái thuận, dung tích 3456 cm3

CKD

1.128.920.000

1.127.847.000

2

Xe Toyota Camry 2.4G Model ACV40L-JEAEKU

5 chỗ ngồi, tay lái thuận, dung tích 2362 cm3

CKD

870.070.000

869.054.000

3

Xe Toyota Corolla 1.8AT Model ZZE142L-GEPGKH

5 chỗ ngồi, tay lái thuận, dung tích 1794 cm3

CKD

621.240.000

620.753.000

4

Xe Toyota Corolla 1.8MT Model ZZE142L-GEMGKH

5 chỗ ngồi, tay lái thuận, dung tích 1794 cm3

CKD

582.830.000

582.283.000

5

Xe Toyota Vios G Model NCP93L-BEPGKU

5 chỗ ngồi, tay lái thuận, dung tích 1497 cm3

CKD

489.310.000

489.608.000

6

Xe Toyota Vios E Model NCP93L-BEMRKU

5 chỗ ngồi, tay lái thuận, dung tích 1497 cm3

CKD

447.560.000

447.641.000

7

Xe Toyota Vios Limo Model NCP93L-BEMDKU

5 chỗ ngồi, tay lái thuận, dung tích 1497 cm3

CKD

433.041.000

426.658.000

8

Xe Toyota Innova V Model TGN40L-GKPNKU

8 chỗ ngồi, tay lái thuận, dung tích 1998 cm3

CKD

566.742.000

570.043.000

9

Xe Toyota Innova G Model TGN40L-GKMNKU

8 chỗ ngồi, tay lái thuận, dung tích 1998 cm3

CKD

511.896.000

514.088.000

10

Xe Toyota Innova J Model TGN40L-GKMRKU

8 chỗ ngồi, tay lái thuận, dung tích 1998 cm3

CKD

484.168.000

463.379.000

11

Xe Toyota Hiace Super Wagon Model TRH213L-JDMNKU

10 chỗ ngồi, tay lái thuận, dung tích 2694 cm3

CKD

671.308.000

641.736.000

12

Xe Toyota Hiace Commuter Diesel Model KDH212L-JEMDYU

16 chỗ ngồi, tay lái thuận, dung tích 2494 cm3

CKD

573.409.000

547.311.000

13

Xe Toyota Hiace Commuter Gasoline Model TRH213L-JEMDKU

16 chỗ ngồi, tay lái thuận, dung tích 2694 cm3

CKD

554.179.000

529.825.000

14

Xe Toyota Land Cruiser Model UZJ200-GNAEK

8 chỗ ngồi, tay lái thuận, dung tích 4664 cm3

CBU

1.803.600.000

1.802.806.000

15

Xe Toyota Hilux Model KUN26L-PRMSYM

Loại pickup chở hàng và chở người, cabin kép, tay lái thuận, mới 100%. Động cơ Diesel, dung tích 2982cm3, 05 chỗ ngồi. Trọng tải chở hàng 530kg

CBU

563.418.000

566.546.000