Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 664/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Sơn Trà Đà Nẵng

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "11/03/2022", "sign_number": "664/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Nam", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "11/03/2022", "sign_number": "664/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Nam", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "11/03/2022", "sign_number": "664/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Nam", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "11/03/2022", "sign_number": "664/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Nam", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "11/03/2022", "sign_number": "664/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Nam", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 664/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Sơn Trà Đà Nẵng

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của quận Sơn Trà với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kế hoạch sử dụng đất năm 2022
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

An Hải Bắc

An Hải Đông

An Hải Tây

Mân Thái

Nại Hiên Đông

Phước Mỹ

Thọ Quang

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ …+(11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

Tổng diện tích đất của đơn vị hành chính (1+2+3)

6.339,1619

315,6973

81,5255

152,8555

116,6593

431,7110

186,5828

5.054,1305

I

Loại đất

1

Đất nông nghiệp

NNP

3.755,7166

3,0426

1,6351

0,2631

1,9472

0,0104

2,9131

3.745,9051

Trong đó:

0,0000

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,0000

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,0000

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3,2738

0,9449

0,4954

0,1428

0,1497

0,5590

0,9820

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

10,4498

2,0977

1,1397

0,1203

1,7975

0,0104

2,3541

2,9301

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,0000

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

Content:
Phân bổ diện tích các loại đất trong kế hoạch sử dụng đất năm 2022
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

An Hải Bắc

An Hải Đông

An Hải Tây

Mân Thái

Nại Hiên Đông

Phước Mỹ

Thọ Quang

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ …+(11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

Tổng diện tích đất của đơn vị hành chính (1+2+3)

6.339,1619

315,6973

81,5255

152,8555

116,6593

431,7110

186,5828

5.054,1305

I

Loại đất

1

Đất nông nghiệp

NNP

3.755,7166

3,0426

1,6351

0,2631

1,9472

0,0104

2,9131

3.745,9051

Trong đó:

0,0000

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,0000

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,0000

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3,2738

0,9449

0,4954

0,1428

0,1497

0,5590

0,9820

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

10,4498

2,0977

1,1397

0,1203

1,7975

0,0104

2,3541

2,9301

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,0000

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD