Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 2868/QĐ-UBND năm 2011 phê duyệt khảo sát thiết kế - dự toán công trìn

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "09/12/2011", "sign_number": "2868/QĐ-UBND", "signer": "Cao Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "09/12/2011", "sign_number": "2868/QĐ-UBND", "signer": "Cao Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "09/12/2011", "sign_number": "2868/QĐ-UBND", "signer": "Cao Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "09/12/2011", "sign_number": "2868/QĐ-UBND", "signer": "Cao Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "09/12/2011", "sign_number": "2868/QĐ-UBND", "signer": "Cao Văn Trọng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 2868/QĐ-UBND năm 2011 phê duyệt khảo sát thiết kế - dự toán công trìn

Điều 1. Phê duyệt Khảo sát thiết kế - Dự toán công trình với các nội dung chủ yếu như sau:
...
5. Nội dung và quy mô đầu tư:
5.1. Khối lượng xây dựng điểm tọa độ địa chính tại 23 xã, thị trấn, huyện Ba Tri; 6 xã, thành phố Bến Tre là 308 điểm, trong đó:

Số TT

Tên Đơn vị hành chính

Tổng số (điểm)

Trong đó

Ghi chú

KK2 (điểm)

KK3 (điểm)

A. Huyện Ba Tri

258

106

153

1

Thị trấn Ba Tri

6

3

3

2

Xã Mỹ Hòa

14

6

8

3

Xã Tân Xuân

18

8

10

4

Xã Mỹ Chánh

9

4

5

5

Xã Bảo Thạnh

20

8

12

6

Xã An Phú Trung

8

3

5

7

Xã Mỹ Thạnh

7

3

4

8

Xã Mỹ Nhơn

8

4

4

9

Xã Phước Tuy

4

2

2

10

Xã Phú Ngãi

8

4

4

11

Xã An Ngãi Trung

11

5

6

12

Xã Phú Lễ

8

3

5

13

Xã An Bình Tây

13

6

7

14

Xã Bảo Thuận

23

8

15

15

Xã Tân Hưng

9

2

7

16

Xã An Ngãi Tây

10

3

7

17

Xã An Hiệp

15

5

10

18

Xã Vĩnh Hòa

6

3

3

19

Xã Tân Thủy

10

4

6

20

Xã Vĩnh An

6

4

2

21

Xã An Đức

9

4

5

22

Xã An Hòa Tây

10

4

6

23

Xã An Thủy

26

10

16

B. Thành phố Bến Tre

50

20

30

1

Xã Sơn Đông

10

4

6

2

Xã Phú Hưng

10

4

6

3

Xã Bình Phú

6

4

2

4

Xã Mỹ Thạnh An

10

2

8

5

Xã Nhơn Thạnh

9

4

5

6

Xã Phú Nhuận

5

2

3

TỔNG

308

126

182

1.2. Khối lượng đo vẽ lập bản đồ địa chính,
sau khi trừ diện tích đo đạc theo Chỉ thị 31/2007/CT-TTg (để tránh đầu tư trùng lắp) tại 23 xã, thị trấn, huyện Ba Tri; 6 xã, thành phố Bến Tre:
Đơn vị tính: Ha

Số TT

Tên Đơn vị hành chính

Tổng diện tích đo vẽ

Trong đó gồm tỉ lệ

1:500

1:1000

1:2000

1/5000

KK1

KK2

KK4

KK1 (SON)

KK1

KK2

KK3

KK4

KK1 (SON+RP)

KK1

Huyện Ba Tri

32.770,5

195,9

491,5

11.324,3

Content:
Nội dung và quy mô đầu tư:
5.1. Khối lượng xây dựng điểm tọa độ địa chính tại 23 xã, thị trấn, huyện Ba Tri; 6 xã, thành phố Bến Tre là 308 điểm, trong đó:

Số TT

Tên Đơn vị hành chính

Tổng số (điểm)

Trong đó

Ghi chú

KK2 (điểm)

KK3 (điểm)

A. Huyện Ba Tri

258

106

153

1

Thị trấn Ba Tri

6

3

3

2

Xã Mỹ Hòa

14

6

8

3

Xã Tân Xuân

18

8

10

4

Xã Mỹ Chánh

9

4

5

5

Xã Bảo Thạnh

20

8

12

6

Xã An Phú Trung

8

3

5

7

Xã Mỹ Thạnh

7

3

4

8

Xã Mỹ Nhơn

8

4

4

9

Xã Phước Tuy

4

2

2

10

Xã Phú Ngãi

8

4

4

11

Xã An Ngãi Trung

11

5

6

12

Xã Phú Lễ

8

3

5

13

Xã An Bình Tây

13

6

7

14

Xã Bảo Thuận

23

8

15

15

Xã Tân Hưng

9

2

7

16

Xã An Ngãi Tây

10

3

7

17

Xã An Hiệp

15

5

10

18

Xã Vĩnh Hòa

6

3

3

19

Xã Tân Thủy

10

4

6

20

Xã Vĩnh An

6

4

2

21

Xã An Đức

9

4

5

22

Xã An Hòa Tây

10

4

6

23

Xã An Thủy

26

10

16

B. Thành phố Bến Tre

50

20

30

1

Xã Sơn Đông

10

4

6

2

Xã Phú Hưng

10

4

6

3

Xã Bình Phú

6

4

2

4

Xã Mỹ Thạnh An

10

2

8

5

Xã Nhơn Thạnh

9

4

5

6

Xã Phú Nhuận

5

2

3

TỔNG

308

126

182

1.2. Khối lượng đo vẽ lập bản đồ địa chính,
sau khi trừ diện tích đo đạc theo Chỉ thị 31/2007/CT-TTg (để tránh đầu tư trùng lắp) tại 23 xã, thị trấn, huyện Ba Tri; 6 xã, thành phố Bến Tre:
Đơn vị tính: Ha

Số TT

Tên Đơn vị hành chính

Tổng diện tích đo vẽ

Trong đó gồm tỉ lệ

1:500

1:1000

1:2000

1/5000

KK1

KK2

KK4

KK1 (SON)

KK1

KK2

KK3

KK4

KK1 (SON+RP)

KK1

Huyện Ba Tri

32.770,5

195,9

491,5

11.324,3