Document: Điều 1 Quyết định 25/2011/QĐ-UBND học phí giáo dục mầm non phổ thông cao đẳng công lập

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "28/07/2011", "sign_number": "25/2011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Nguyên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "28/07/2011", "sign_number": "25/2011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Nguyên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "28/07/2011", "sign_number": "25/2011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Nguyên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "28/07/2011", "sign_number": "25/2011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Nguyên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "28/07/2011", "sign_number": "25/2011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Nguyên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 25/2011/QĐ-UBND học phí giáo dục mầm non phổ thông cao đẳng công lập có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định mức thu học phí năm học 2011- 2012 đối với giáo dục mầm non, phổ thông và các trường trung cấp, cao đẳng công lập trên địa bàn tỉnh Long An, như sau:
1. Đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập:
Đơn vị tính: 1.000đồng/học sinh/tháng

Trường học, cơ sở giáo dục

Vùng thành thị (phường thuộc thành phố Tân An, thị trấn thuộc huyện)

Vùng nông thôn

Các xã không thuộc vùng sâu, biên giới

Các xã thuộc vùng sâu, biên giới

- Nhà trẻ

100

60

20

- Mẫu giáo buổi
- Mẫu giáo bán trú:
. Lớp mầm:
. Lớp chồi:
. Lớp lá:
Riêng mẫu giáo Sơn Ca, Bình Minh, Vành khuyên ở TP Tân An:

40
120
100
80
150

20
70
60
50

20
20
20
20

- Tiểu học bán trú:
- Tiểu học 2 buổi/ngày:
. 6-7 buổi/tuần:
. 8 đến 10 buổi/tuần:

80
40
50

50
30
40

30
20
30

- Trung học cơ sở:

40

20

20

- Trung học phổ thông:

60

30

20

- Giáo dục thường xuyên:
. Hệ Trung học cơ sở:
. Hệ Trung học phổ thông:

40
60

20
30

20
20

- Phí tiêu hao vật tư thực hành nghề:
. Trung học cơ sở:
. Trung học phổ thông:

20
30

15
20

10
10

- Vừa học giáo dục thường xuyên vừa học nghề:
. Hệ trung học cơ sở:
. Hệ trung học phổ thông:

90
(Học văn hóa 40; học nghề 50)
110
(Học văn hóa 60; học nghề 50)

40
(Học văn hóa 20; học nghề 20)
50
(Học văn hóa 30; học nghề 20)

30
(Học văn hóa 10.000; học nghề 20.000)
40
(Học văn hóa 20; học nghề 20)

2. Đối với trường trung cấp, cao đẳng công lập
2.1. Trường trung cấp chuyên nghiệp, cao đẳng chuyên nghiệp
Đơn vị tính: 1.000đồng/học sinh/tháng

Nhóm ngành

Mức thu

Trung cấp chuyên nghiệp

Cao đẳng chuyên nghiệp

1. Khoa học xã hội, kinh tế, luật, nông lâm, thủy sản

170

190

2. Khoa học tự nhiên, kỹ thuật, công nghệ, thể dục thể thao, nghệ thuật, khách sạn, du lịch

180

200

3. Y, dược

210

2.2. Trường trung cấp nghề, cao đẳng nghề
Đơn vị tính: 1.000đồng/học sinh/tháng

Nhóm ngành

Mức thu

Trung cấp nghề

Cao đẳng nghề

1. Báo chí và thông tin pháp luật

140

150

2. Toán và thống kê

140

160

3. Nhân văn: khoa học xã hội và hành vi

150

160

4. Nông lâm nghiệp và thủy sản

170

200

5. Khách sạn, du lịch, thể thao và du lịch cá nhân

190

210

6. Nghệ thuật

210

230

7. Sức khoẻ

220

240

8. Thú y

230

250

9. Khoa học đời sống; sản xuất và chế biến

240

260

10. An ninh quốc phòng

260

280

11. Máy tính và công nghệ thông tin; công nghệ kỹ thuật

280

300

12. Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên; môi trường và bảo vệ môi trường

280

310

13. Khoa học tự nhiên

290

320

14. Khác

300

320

15. Dịch vụ vận tải

330

370

Thời gian thực hiện: Từ ngày 01/8/2011

Content:
Điều 1. Quy định mức thu học phí năm học 2011- 2012 đối với giáo dục mầm non, phổ thông và các trường trung cấp, cao đẳng công lập trên địa bàn tỉnh Long An, như sau:
1. Đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập:
Đơn vị tính: 1.000đồng/học sinh/tháng

Trường học, cơ sở giáo dục

Vùng thành thị (phường thuộc thành phố Tân An, thị trấn thuộc huyện)

Vùng nông thôn

Các xã không thuộc vùng sâu, biên giới

Các xã thuộc vùng sâu, biên giới

- Nhà trẻ

100

60

20

- Mẫu giáo buổi
- Mẫu giáo bán trú:
. Lớp mầm:
. Lớp chồi:
. Lớp lá:
Riêng mẫu giáo Sơn Ca, Bình Minh, Vành khuyên ở TP Tân An:

40
120
100
80
150

20
70
60
50

20
20
20
20

- Tiểu học bán trú:
- Tiểu học 2 buổi/ngày:
. 6-7 buổi/tuần:
. 8 đến 10 buổi/tuần:

80
40
50

50
30
40

30
20
30

- Trung học cơ sở:

40

20

20

- Trung học phổ thông:

60

30

20

- Giáo dục thường xuyên:
. Hệ Trung học cơ sở:
. Hệ Trung học phổ thông:

40
60

20
30

20
20

- Phí tiêu hao vật tư thực hành nghề:
. Trung học cơ sở:
. Trung học phổ thông:

20
30

15
20

10
10

- Vừa học giáo dục thường xuyên vừa học nghề:
. Hệ trung học cơ sở:
. Hệ trung học phổ thông:

90
(Học văn hóa 40; học nghề 50)
110
(Học văn hóa 60; học nghề 50)

40
(Học văn hóa 20; học nghề 20)
50
(Học văn hóa 30; học nghề 20)

30
(Học văn hóa 10.000; học nghề 20.000)
40
(Học văn hóa 20; học nghề 20)

2. Đối với trường trung cấp, cao đẳng công lập
2.1. Trường trung cấp chuyên nghiệp, cao đẳng chuyên nghiệp
Đơn vị tính: 1.000đồng/học sinh/tháng

Nhóm ngành

Mức thu

Trung cấp chuyên nghiệp

Cao đẳng chuyên nghiệp

1. Khoa học xã hội, kinh tế, luật, nông lâm, thủy sản

170

190

2. Khoa học tự nhiên, kỹ thuật, công nghệ, thể dục thể thao, nghệ thuật, khách sạn, du lịch

180

200

3. Y, dược

210

2.2. Trường trung cấp nghề, cao đẳng nghề
Đơn vị tính: 1.000đồng/học sinh/tháng

Nhóm ngành

Mức thu

Trung cấp nghề

Cao đẳng nghề

1. Báo chí và thông tin pháp luật

140

150

2. Toán và thống kê

140

160

3. Nhân văn: khoa học xã hội và hành vi

150

160

4. Nông lâm nghiệp và thủy sản

170

200

5. Khách sạn, du lịch, thể thao và du lịch cá nhân

190

210

6. Nghệ thuật

210

230

7. Sức khoẻ

220

240

8. Thú y

230

250

9. Khoa học đời sống; sản xuất và chế biến

240

260

10. An ninh quốc phòng

260

280

11. Máy tính và công nghệ thông tin; công nghệ kỹ thuật

280

300

12. Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên; môi trường và bảo vệ môi trường

280

310

13. Khoa học tự nhiên

290

320

14. Khác

300

320

15. Dịch vụ vận tải

330

370

Thời gian thực hiện: Từ ngày 01/8/2011