Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 492/QĐ-UBND 2019 Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thành phố Quảng Ngãi

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/06/2019", "sign_number": "492/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/06/2019", "sign_number": "492/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/06/2019", "sign_number": "492/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/06/2019", "sign_number": "492/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/06/2019", "sign_number": "492/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 492/QĐ-UBND 2019 Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thành phố Quảng Ngãi

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thành phố Quảng Ngãi, với các nội dung sau:
...
2.577,00

-204,19

2.372,81

15,13

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

2682,18

17,10

2.355,00

-206,13

2.148,87

13,70

Đất trồng lúa nước còn lại

227,26

1,45

223,94

223,94

1,43

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

3518,39

22,43

Content:
2.577,00

-204,19

2.372,81

15,13

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

2682,18

17,10

2.355,00

-206,13

2.148,87

13,70

Đất trồng lúa nước còn lại

227,26

1,45

223,94

223,94

1,43

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

3518,39

22,43