Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 5256/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư phường 27 quận Bình Thạnh Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/09/2013", "sign_number": "5256/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/09/2013", "sign_number": "5256/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/09/2013", "sign_number": "5256/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/09/2013", "sign_number": "5256/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/09/2013", "sign_number": "5256/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 5256/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư phường 27 quận Bình Thạnh Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu dân cư phường 27, quận Bình Thạnh (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được phân chia làm 02 đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị nằm ngoài đơn vị ở, được xác định như sau:
Các đơn vị ở:
- Đơn vị ở 1: có diện tích 42,24 ha, quy mô dân số 18.600 người, ranh giới được xác định như sau:
+ Phía Đông giáp: phường 28.
+ Phía Tây giáp: kênh Thanh Đa.
+ Phía Nam giáp: đường Bình Quới.
+ Phía Bắc giáp: sông Sài Gòn.
- Đơn vị ở 2: có diện tích 42,75 ha, quy mô dân số 18.400 người, ranh giới được xác định như sau:
+ Phía Đông giáp: phường 28.
+ Phía Tây: giáp kênh Thanh Đa.
+ Phía Nam, Đông Nam giáp: sông Sài Gòn.
+ Phía Bắc: đường Bình Quới.
Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở bao gồm:
a. Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (tổng diện tích các đơn vị ở: 46,68 ha):
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (nhóm nhà ở): tổng diện tích 23,71 ha. Trong đó:
- Nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang: tổng diện tích 2,51 ha.
- Nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang kết hợp xây mới: tổng diện tích 9,95 ha.
- Nhóm nhà ở xây dựng mới: tổng diện tích 1,51 ha.
- Nhóm nhà ở trong khu chức năng sử dụng hỗn hợp: tổng diện tích 9,74 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 5,63 ha; bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 2,59 ha. Trong đó:
+ Trường mầm non (hiện hữu): diện tích 0,53 ha.
+ Trường tiểu học (hiện hữu): diện tích 1,00 ha.
+ Trường trung học cơ sở (hiện hữu, mở rộng): diện tích 1,06 ha.
- Khu chức năng trung tâm hành chính cấp phường (trụ sở Ủy ban nhân dân phường hiện hữu): diện tích 0,31 ha.
- Khu chức thương mại dịch vụ kết hợp văn hóa (xây dựng mới): tổng diện tích 2,60 ha, trong đó:
+ Đất trung tâm thương mại kết hợp văn hóa: diện tích 0,59 ha.
+ Đất công trình dịch vụ - thương mại trong khu đất sử dụng hỗn hợp: diện tích 2,01 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 4,02 ha.
- Đất công viên cây xanh tập trung: tổng diện tích 1,87 ha.
- Đất cây xanh trong khu đất sử dụng hỗn hợp: tổng diện tích 2,15 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: tổng diện tích 13,33 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở, tổng diện tích 38,31 ha:
b.1. Khu chức năng dịch vụ cấp đô thị: tổng diện tích 2,55 ha.
b.2. Khu cây xanh sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở: diện tích 3,74 ha. Trong đó:
- Khu cây xanh cảnh quan ven sông rạch: diện tích 3,74 ha.
b.3. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại: tính đến mạng lưới đường khu vực: diện tích 2,64 ha.
b.4. Sông rạch: diện tích 29,38 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất đơn vị ở

46,68

100,00

1

Đất nhóm nhà ở

23,71

50,78

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

2,51

Đất nhóm nhà ở cải tạo kết hợp xây dựng mới

9,95

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

1,51

Đất nhóm nhà ở trong các khu đất hỗn hợp

9,74

2

Đất công trình dịch vụ cấp đơn vị ở

5,63

12,05

Đất y tế

0,13

Đất giáo dục

2,59

+ Trường mầm non

0,53

+ Trường tiểu học

1,00

+ Trường trung học cơ sở

1,06

Đất hành chính

0,31

3

Đất thương mại dịch vụ kết hợp văn hóa

2,60

+ Đất trung tâm thương mại kết hợp văn hóa, chợ

0,59

+ Đất dịch vụ thương mại trong khu đất hỗn hợp

2,01

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

4,02

8,61

Đất cây xanh công viên

1,87

Đất cây xanh trong khu hỗn hợp

2,15

4

Đất giao thông đối nội

13,33

28,56

Đất giao thông đối nội

13,33

B

Đất ngoài đơn vị ở

38,31

1

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đô thị (khách sạn công đoàn)

2,55

2

Đất giao thông đối ngoại

2,64

3

Sông rạch

29,38

4

Đất cây xanh cảnh quan

3,74

Tổng cộng

84,99

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trong đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:
6.3.1. Trong các đơn vị ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Ký hiệu

Diện tích
(m2)

Dân số
(người)

Chỉ tiêu sử dụng đất
(m2
/người)

Mật độ xây dựng tối đa
(%)

Tầng cao
(tầng)

Hệ số sử dụng đất
(lần)

Tối thiểu

Tối đa

Đơn vị ở I (diện tích: 42,24 ha; quy mô dân số: 18.600 người)

1. Đất đơn vị ở

228.700

12,30

1.1. Đất nhóm nhà ở

123.950

18.600

6,66

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

I - 3

11.600

1.660

7,00

70

3

5

3,5

Đất nhóm nhà ở cải tạo kết hợp xây dựng mới

54.000

Content:
Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được phân chia làm 02 đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị nằm ngoài đơn vị ở, được xác định như sau:
Các đơn vị ở:
- Đơn vị ở 1: có diện tích 42,24 ha, quy mô dân số 18.600 người, ranh giới được xác định như sau:
+ Phía Đông giáp: phường 28.
+ Phía Tây giáp: kênh Thanh Đa.
+ Phía Nam giáp: đường Bình Quới.
+ Phía Bắc giáp: sông Sài Gòn.
- Đơn vị ở 2: có diện tích 42,75 ha, quy mô dân số 18.400 người, ranh giới được xác định như sau:
+ Phía Đông giáp: phường 28.
+ Phía Tây: giáp kênh Thanh Đa.
+ Phía Nam, Đông Nam giáp: sông Sài Gòn.
+ Phía Bắc: đường Bình Quới.
Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở bao gồm:
a. Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (tổng diện tích các đơn vị ở: 46,68 ha):
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (nhóm nhà ở): tổng diện tích 23,71 ha. Trong đó:
- Nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang: tổng diện tích 2,51 ha.
- Nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang kết hợp xây mới: tổng diện tích 9,95 ha.
- Nhóm nhà ở xây dựng mới: tổng diện tích 1,51 ha.
- Nhóm nhà ở trong khu chức năng sử dụng hỗn hợp: tổng diện tích 9,74 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 5,63 ha; bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 2,59 ha. Trong đó:
+ Trường mầm non (hiện hữu): diện tích 0,53 ha.
+ Trường tiểu học (hiện hữu): diện tích 1,00 ha.
+ Trường trung học cơ sở (hiện hữu, mở rộng): diện tích 1,06 ha.
- Khu chức năng trung tâm hành chính cấp phường (trụ sở Ủy ban nhân dân phường hiện hữu): diện tích 0,31 ha.
- Khu chức thương mại dịch vụ kết hợp văn hóa (xây dựng mới): tổng diện tích 2,60 ha, trong đó:
+ Đất trung tâm thương mại kết hợp văn hóa: diện tích 0,59 ha.
+ Đất công trình dịch vụ - thương mại trong khu đất sử dụng hỗn hợp: diện tích 2,01 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 4,02 ha.
- Đất công viên cây xanh tập trung: tổng diện tích 1,87 ha.
- Đất cây xanh trong khu đất sử dụng hỗn hợp: tổng diện tích 2,15 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: tổng diện tích 13,33 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở, tổng diện tích 38,31 ha:
b.1. Khu chức năng dịch vụ cấp đô thị: tổng diện tích 2,55 ha.
b.2. Khu cây xanh sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở: diện tích 3,74 ha. Trong đó:
- Khu cây xanh cảnh quan ven sông rạch: diện tích 3,74 ha.
b.3. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại: tính đến mạng lưới đường khu vực: diện tích 2,64 ha.
b.4. Sông rạch: diện tích 29,38 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất đơn vị ở

46,68

100,00

1

Đất nhóm nhà ở

23,71

50,78

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

2,51

Đất nhóm nhà ở cải tạo kết hợp xây dựng mới

9,95

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

1,51

Đất nhóm nhà ở trong các khu đất hỗn hợp

9,74

2

Đất công trình dịch vụ cấp đơn vị ở

5,63

12,05

Đất y tế

0,13

Đất giáo dục

2,59

+ Trường mầm non

0,53

+ Trường tiểu học

1,00

+ Trường trung học cơ sở

1,06

Đất hành chính

0,31

3

Đất thương mại dịch vụ kết hợp văn hóa

2,60

+ Đất trung tâm thương mại kết hợp văn hóa, chợ

0,59

+ Đất dịch vụ thương mại trong khu đất hỗn hợp

2,01

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

4,02

8,61

Đất cây xanh công viên

1,87

Đất cây xanh trong khu hỗn hợp

2,15

4

Đất giao thông đối nội

13,33

28,56

Đất giao thông đối nội

13,33

B

Đất ngoài đơn vị ở

38,31

1

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đô thị (khách sạn công đoàn)

2,55

2

Đất giao thông đối ngoại

2,64

3

Sông rạch

29,38

4

Đất cây xanh cảnh quan

3,74

Tổng cộng

84,99

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trong đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:
6.3.1. Trong các đơn vị ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Ký hiệu

Diện tích
(m2)

Dân số
(người)

Chỉ tiêu sử dụng đất
(m2
/người)

Mật độ xây dựng tối đa
(%)

Tầng cao
(tầng)

Hệ số sử dụng đất
(lần)

Tối thiểu

Tối đa

Đơn vị ở I (diện tích: 42,24 ha; quy mô dân số: 18.600 người)

1. Đất đơn vị ở

228.700

12,30

1.1. Đất nhóm nhà ở

123.950

18.600

6,66

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

I - 3

11.600

1.660

7,00

70

3

5

3,5

Đất nhóm nhà ở cải tạo kết hợp xây dựng mới

54.000