Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 820/QĐ-UBND 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất quận Cẩm Lệ Đà Nẵng

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "19/04/2023", "sign_number": "820/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Nam", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "19/04/2023", "sign_number": "820/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Nam", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "19/04/2023", "sign_number": "820/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Nam", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "19/04/2023", "sign_number": "820/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Nam", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "19/04/2023", "sign_number": "820/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Nam", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 820/QĐ-UBND 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất quận Cẩm Lệ Đà Nẵng

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của quận Cẩm Lệ với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

431,9078

10,5959

296,5188

0,9478

123,5474

0,2979

2.2

Đất an ninh

CAN

7,7717

0,0621

0,7316

2,9748

1,3847

1,2193

1,3992

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

120,9764

120,9764

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

25,8946

25,8946

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

56,6948

0,6531

2,1259

4,8051

0,4089

28,4132

20,2886

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

37,3941

0,2903

1,8775

13,5774

17,7550

3,8939

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

16,5551

16,5551

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,0000

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1026,7601

90,4121

72,0166

76,0811

194,0960

490,6832

103,4711

Trong đó:

2.9.1

Đất giao thông

DGT

708,0930

82,7886

50,1759

65,7303

117,1491

301,0014

91,2477

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

14,4100

0,0022

14,4078

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,7580

0,4531

0,3049

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

9,3985

0,0391

0,0887

1,9943

0,0512

6,5861

0,6391

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

62,9919

3,5388

2,0372

6,0356

12,1939

31,9501

7,2363

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

124,7743

3,5429

119,4948

1,7366

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

15,7342

0,2060

0,6617

11,5979

3,2686

2.9.8

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,6142

0,0900

0,5067

0,0175

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

0,0000

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,3359

0,4302

0,3847

0,5210

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

22,4064

0,0289

0,0283

0,2498

22,0288

0,0706

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

7,2519

1,7024

0,7277

0,2530

3,8560

0,7128

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

50,4547

1,0905

15,4840

0,3958

32,7047

0,4587

0,3210

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

3,0987

3,0487

0,0500

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

1,1115

1,0962

0,0153

2.9.16

Đất chợ

DCH

4,3269

0,5625

0,5204

0,3440

1,0043

0,9425

0,9532

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,0000

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,0943

0,4472

0,3835

0,5900

0,4067

1,0396

0,2273

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

96,0369

1,8161

0,4280

8,0375

3,2994

68,5508

13,9051

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,0000

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

913,1598

143,7619

86,7747

104,7876

100,8554

369,7107

107,2695

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

9,6018

0,1584

0,8240

2,9196

0,6204

1,6736

3,4058

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,0923

0,2471

0,1631

0,5344

0,1477

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,0000

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

9,3384

0,9341

1,4562

0,6021

0,7710

4,7803

0,7947

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

217,8318

16,6390

34,4129

136,7317

30,0482

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

28,1067

6,5634

3,4223

12,4134

5,7076

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,0690

0,0690

3

Đất chưa sử dụng

CSD

186,6542

3,8646

2,8258

6,2271

82,2194

86,0304

5,4869

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2023 của quận Cẩm Lệ
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp dưới

Hòa An

Hoà Phát

Hoà Thọ Đông

Hoà Thọ Tây

Hoà Xuân

Khuê Trung

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) + ...+ (10)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

Tổng diện tích đất của đơn vị hành chính (1+2)

12,8867

0,1764

1,2733

0,9952

10,4418

0,0000

0,0000

1

Đất nông nghiệp

NNP

9,4136

0,1752

1,1018

0,0000

8,1366

0,0000

0,0000

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7,6006

0,5775

7,0231

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7,6006

0,5775

7,0231

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1,8067

0,1752

0,5180

1,1135

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,0063

0,0063

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,0000

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,0000

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

0,0000

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

0,0000

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,0000

1.8

Đất làm muối

LMU

0,0000

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,0000

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3,4731

0,0012

0,1715

0,9952

2,3052

0,0000

0,0000

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,0000

2.2

Đất an ninh

CAN

0,0000

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,0000

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,0000

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,0000

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,8927

0,8927

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,0000

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,0000

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,6684

0,0000

0,0374

0,0233

0,6077

0,0000

0,0000

Trong đó:

2.9.1

Đất giao thông

DGT

0,0000

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

0,0000

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,0000

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,0027

0,0027

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,0038

0,0038

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,0000

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

0,0000

2.9.8

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,0000

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

0,0000

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,0000

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,0000

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,0000

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,6619

0,0374

0,0233

0,6012

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

0,0000

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,0000

2.9.16

Đất chợ

DCH

0,0000

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,0000

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,0086

0,0086

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,0080

0,0080

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,0000

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1,8293

0,0012

0,1341

0,9719

0,7221

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,0076

0,0076

2.16

Đất xây dựng trụ sử của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,0000

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,0000

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,0585

0,0585

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,0000

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,0000

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,0000

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

431,9078

10,5959

296,5188

0,9478

123,5474

0,2979

2.2

Đất an ninh

CAN

7,7717

0,0621

0,7316

2,9748

1,3847

1,2193

1,3992

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

120,9764

120,9764

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

25,8946

25,8946

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

56,6948

0,6531

2,1259

4,8051

0,4089

28,4132

20,2886

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

37,3941

0,2903

1,8775

13,5774

17,7550

3,8939

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

16,5551

16,5551

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,0000

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1026,7601

90,4121

72,0166

76,0811

194,0960

490,6832

103,4711

Trong đó:

2.9.1

Đất giao thông

DGT

708,0930

82,7886

50,1759

65,7303

117,1491

301,0014

91,2477

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

14,4100

0,0022

14,4078

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,7580

0,4531

0,3049

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

9,3985

0,0391

0,0887

1,9943

0,0512

6,5861

0,6391

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

62,9919

3,5388

2,0372

6,0356

12,1939

31,9501

7,2363

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

124,7743

3,5429

119,4948

1,7366

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

15,7342

0,2060

0,6617

11,5979

3,2686

2.9.8

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,6142

0,0900

0,5067

0,0175

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

0,0000

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,3359

0,4302

0,3847

0,5210

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

22,4064

0,0289

0,0283

0,2498

22,0288

0,0706

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

7,2519

1,7024

0,7277

0,2530

3,8560

0,7128

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

50,4547

1,0905

15,4840

0,3958

32,7047

0,4587

0,3210

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

3,0987

3,0487

0,0500

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

1,1115

1,0962

0,0153

2.9.16

Đất chợ

DCH

4,3269

0,5625

0,5204

0,3440

1,0043

0,9425

0,9532

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,0000

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,0943

0,4472

0,3835

0,5900

0,4067

1,0396

0,2273

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

96,0369

1,8161

0,4280

8,0375

3,2994

68,5508

13,9051

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,0000

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

913,1598

143,7619

86,7747

104,7876

100,8554

369,7107

107,2695

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

9,6018

0,1584

0,8240

2,9196

0,6204

1,6736

3,4058

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,0923

0,2471

0,1631

0,5344

0,1477

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,0000

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

9,3384

0,9341

1,4562

0,6021

0,7710

4,7803

0,7947

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

217,8318

16,6390

34,4129

136,7317

30,0482

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

28,1067

6,5634

3,4223

12,4134

5,7076

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,0690

0,0690

3

Đất chưa sử dụng

CSD

186,6542

3,8646

2,8258

6,2271

82,2194

86,0304

5,4869

Kế hoạch thu hồi đất năm 2023 của quận Cẩm Lệ
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp dưới

Hòa An

Hoà Phát

Hoà Thọ Đông

Hoà Thọ Tây

Hoà Xuân

Khuê Trung

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) + ...+ (10)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

Tổng diện tích đất của đơn vị hành chính (1+2)

12,8867

0,1764

1,2733

0,9952

10,4418

0,0000

0,0000

1

Đất nông nghiệp

NNP

9,4136

0,1752

1,1018

0,0000

8,1366

0,0000

0,0000

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7,6006

0,5775

7,0231

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7,6006

0,5775

7,0231

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1,8067

0,1752

0,5180

1,1135

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,0063

0,0063

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,0000

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,0000

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

0,0000

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

0,0000

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,0000

1.8

Đất làm muối

LMU

0,0000

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,0000

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3,4731

0,0012

0,1715

0,9952

2,3052

0,0000

0,0000

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,0000

2.2

Đất an ninh

CAN

0,0000

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,0000

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,0000

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,0000

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,8927

0,8927

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,0000

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,0000

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,6684

0,0000

0,0374

0,0233

0,6077

0,0000

0,0000

Trong đó:

2.9.1

Đất giao thông

DGT

0,0000

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

0,0000

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,0000

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,0027

0,0027

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,0038

0,0038

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,0000

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

0,0000

2.9.8

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,0000

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

0,0000

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,0000

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,0000

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,0000

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,6619

0,0374

0,0233

0,6012

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

0,0000

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,0000

2.9.16

Đất chợ

DCH

0,0000

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,0000

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,0086

0,0086

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,0080

0,0080

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,0000

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1,8293

0,0012

0,1341

0,9719

0,7221

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,0076

0,0076

2.16

Đất xây dựng trụ sử của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,0000

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,0000

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,0585

0,0585

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,0000

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,0000

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,0000