Document: Khoản 3 Điều 2 Quyết định 2324/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất của thị xã Quảng Trị tỉnh Quảng Trị

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "31/08/2021", "sign_number": "2324/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "31/08/2021", "sign_number": "2324/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "31/08/2021", "sign_number": "2324/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "31/08/2021", "sign_number": "2324/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "31/08/2021", "sign_number": "2324/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 2 Quyết định 2324/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất của thị xã Quảng Trị tỉnh Quảng Trị

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã Quảng Trị với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
...
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

46,48

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

12,87

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

12,87

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

5,49

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

8,23

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

19,77

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,12

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

0,95

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

46,48

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

12,87

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

12,87

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

5,49

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

8,23

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

19,77

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,12

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

0,95