Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 20/2016/QĐ-UBND hệ số điều chỉnh giá đất tính thu tiền sử dụng đất Vũng Tàu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "13/06/2016", "sign_number": "20/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tuấn Quốc", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "13/06/2016", "sign_number": "20/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tuấn Quốc", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "13/06/2016", "sign_number": "20/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tuấn Quốc", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "13/06/2016", "sign_number": "20/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tuấn Quốc", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "13/06/2016", "sign_number": "20/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tuấn Quốc", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 20/2016/QĐ-UBND hệ số điều chỉnh giá đất tính thu tiền sử dụng đất Vũng Tàu

Điều 1. Quy định hệ số điều chỉnh giá đất để tính thu tiền sử dụng đất, tiên thuê đất, xác định giá khởi điểm để đẩu giá cho thuê đất năm 2016 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu, cụ thể như sau:
...
2. Hệ số điều chỉnh giá đất:

Địa bàn, khu vực

Hệ số

Thành phố Vũng Tàu

Phường 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, Thắng Nhất, Thắng Nhì, Thắng Tam, Nguyễn An Ninh, xã Long Sơn

1,50

Phường 10, 11, 12, Rạch Dừa

1,20

Thành phố Bà Rịa

Phường Phước Trung, Phước Hiệp, Phước Nguyên, Phước Hưng, Long Hương, Long Tâm, Long Toàn, Kim Dinh và xã Hòa Long

1,20

Xã Long Phước, Tân Hưng

1,15

Huyện Tân Thành

Thị trấn Phú Mỹ,

1,50

Xã Mỹ Xuân, Tân Phước

1,20

Các xã còn lại

1,00

Huyện Long Điền

Thị trấn Long Điền, xã Phước Hưng

1,20

Thị trấn Long Hải, xã Phước Tỉnh

1,50

Xã An Ngãi

1,10

Các xã còn lại

1,00

Huyện Châu Đức

Thị trấn Ngãi Giao, xã Kim Long, Bàu Chinh, Đá Bạc, Nghĩa Thành, Suối Nghệ, Suối Rao, Xuân Sơn

1,20

Các xã còn lại

1,00

Huyện Xuyên Mộc

Thị trấn Phước Bửu, xã Phước Thuận, Bình Châu, Bưng Riềng

1,20

Xã Xuyên Mộc

1,10

Các xã còn lại

1,00

Huyện Đất Đỏ

Thị trấn Đất Đỏ, Phước Hải, xã Lộc An, Phước Hội

1,20

Các xã còn lại

1,00

Huyện Côn Đảo

1,20

Content:
Hệ số điều chỉnh giá đất:

Địa bàn, khu vực

Hệ số

Thành phố Vũng Tàu

Phường 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, Thắng Nhất, Thắng Nhì, Thắng Tam, Nguyễn An Ninh, xã Long Sơn

1,50

Phường 10, 11, 12, Rạch Dừa

1,20

Thành phố Bà Rịa

Phường Phước Trung, Phước Hiệp, Phước Nguyên, Phước Hưng, Long Hương, Long Tâm, Long Toàn, Kim Dinh và xã Hòa Long

1,20

Xã Long Phước, Tân Hưng

1,15

Huyện Tân Thành

Thị trấn Phú Mỹ,

1,50

Xã Mỹ Xuân, Tân Phước

1,20

Các xã còn lại

1,00

Huyện Long Điền

Thị trấn Long Điền, xã Phước Hưng

1,20

Thị trấn Long Hải, xã Phước Tỉnh

1,50

Xã An Ngãi

1,10

Các xã còn lại

1,00

Huyện Châu Đức

Thị trấn Ngãi Giao, xã Kim Long, Bàu Chinh, Đá Bạc, Nghĩa Thành, Suối Nghệ, Suối Rao, Xuân Sơn

1,20

Các xã còn lại

1,00

Huyện Xuyên Mộc

Thị trấn Phước Bửu, xã Phước Thuận, Bình Châu, Bưng Riềng

1,20

Xã Xuyên Mộc

1,10

Các xã còn lại

1,00

Huyện Đất Đỏ

Thị trấn Đất Đỏ, Phước Hải, xã Lộc An, Phước Hội

1,20

Các xã còn lại

1,00

Huyện Côn Đảo

1,20