Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 3222/QĐ-UBND điều chỉnh quy hoạch xây dựng khu đô thị Nam Cần Thơ

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "17/12/2012", "sign_number": "3222/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "17/12/2012", "sign_number": "3222/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "17/12/2012", "sign_number": "3222/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "17/12/2012", "sign_number": "3222/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "17/12/2012", "sign_number": "3222/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 3222/QĐ-UBND điều chỉnh quy hoạch xây dựng khu đô thị Nam Cần Thơ

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư lô số 3C, Khu đô thị Nam Cần Thơ thuộc phường Hưng Phú, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ, với các nội dung cụ thể như sau:
...
5.367,13

2,80

Khách sạn

5.367,13

2,80

3

Đất công trình công cộng:

3.712,94

1,94

Trường học

3.712,94

1,94

4

Đất cây xanh - Mặt nước:

1.573,10

0,82

Cây xanh kênh rạch

841,40

0,44

Mặt nước

731,70

0,38

5

Đất giao thông:

79.405,93

41,38

Tổng cộng:

191.863,00

100,00

5. Quy hoạch không gian kiến trúc cảnh quan:
a) Công trình nhà ở:
- Nhà ở liên kế: gồm các lô S1, S2, S3, S4 , T1, T5, Q, L1, M1, N, O, P.
+ Mật độ xây dựng: Theo quy chuẩn xây dựng Việt Nam QCXDVN 01:2008/BXD.
+ Tầng cao: 03 tầng;
+ Khoảng lùi trước: 0 m;
+ Khoảng lùi sau: 2,0 m;
+ Độ vươn tối đa của ban công, ô văng: Theo quy chuẩn xây dựng Việt Nam QCXDVN 01:2008/BXD.
- Nhà ở liên kế dành cho tái định cư: Gồm các lô T2, T3, T4, U1, U2, U3, U4, U5, L2, M2.
+ Mật độ xây dựng: Theo quy chuẩn xây dựng Việt Nam QCXDVN 01:2008/BXD;
+ Tầng cao: 03 tầng;
+ Khoảng lùi trước: 0m;
+ Khoảng lùi sau: 2,0m;
+ Độ vươn tối đa của ban công, ô văng: Theo quy chuẩn xây dựng Việt Nam QCXDVN 01:2008/BXD.
- Nhà biệt thự: Gồm các lô A2, B, C, D, E, F, G, K.
+ Mật độ xây dựng: 40,0%;
+ Tầng cao: 03 tầng;
+ Khoảng lùi trước: 4,5m;
+ Khoảng lùi sau và hông nhà: 02m;
+ Tường rào xây dựng: Chiều cao từ 1,60 m đến 2,20m;
+ Màu sắc chủ đạo: Không sử dụng gam màu đỏ.
b) Công trình công cộng và dịch vụ thương mại:
- Trường học:
+ Diện tích lô đất: 3.712,94m2;
+ Diện tích xây dựng: 1.485,18m2;
+ Mật độ xây dựng tối đa: 40%;
+ Tầng cao: 03 tầng (không kể tầng hầm), trong đó tầng 03 (nếu có) không được bố trí lớp học và sinh hoạt của trẻ, chỉ sử dụng làm kho, phòng giáo viên…;
+ Khoảng lùi tối thiểu: Theo quy chuẩn xây dựng Việt Nam QCXDVN 01:2008/BXD;
- Khách sạn cao cấp 12 tầng:
+ Diện tích lô đất: 5.367,13m2;
+ Mật độ xây dựng: Theo quy chuẩn xây dựng Việt Nam QCXDVN 01:2008/BXD;
+ Tầng cao tối đa: 12 tầng;
+ Khoảng lùi tối thiểu: Theo quy chuẩn xây dựng Việt Nam QCXDVN 01:2008/BXD.

Content:
5.367,13

2,80

Khách sạn

5.367,13

2,80

3

Đất công trình công cộng:

3.712,94

1,94

Trường học

3.712,94

1,94

4

Đất cây xanh - Mặt nước:

1.573,10

0,82

Cây xanh kênh rạch

841,40

0,44

Mặt nước

731,70

0,38

5

Đất giao thông:

79.405,93

41,38

Tổng cộng:

191.863,00

100,00

Quy hoạch không gian kiến trúc cảnh quan:
a) Công trình nhà ở:
- Nhà ở liên kế: gồm các lô S1, S2, S3, S4 , T1, T5, Q, L1, M1, N, O, P.
+ Mật độ xây dựng: Theo quy chuẩn xây dựng Việt Nam QCXDVN 01:2008/BXD.
+ Tầng cao: 03 tầng;
+ Khoảng lùi trước: 0 m;
+ Khoảng lùi sau: 2,0 m;
+ Độ vươn tối đa của ban công, ô văng: Theo quy chuẩn xây dựng Việt Nam QCXDVN 01:2008/BXD.
- Nhà ở liên kế dành cho tái định cư: Gồm các lô T2, T3, T4, U1, U2, U3, U4, U5, L2, M2.
+ Mật độ xây dựng: Theo quy chuẩn xây dựng Việt Nam QCXDVN 01:2008/BXD;
+ Tầng cao: 03 tầng;
+ Khoảng lùi trước: 0m;
+ Khoảng lùi sau: 2,0m;
+ Độ vươn tối đa của ban công, ô văng: Theo quy chuẩn xây dựng Việt Nam QCXDVN 01:2008/BXD.
- Nhà biệt thự: Gồm các lô A2, B, C, D, E, F, G, K.
+ Mật độ xây dựng: 40,0%;
+ Tầng cao: 03 tầng;
+ Khoảng lùi trước: 4,5m;
+ Khoảng lùi sau và hông nhà: 02m;
+ Tường rào xây dựng: Chiều cao từ 1,60 m đến 2,20m;
+ Màu sắc chủ đạo: Không sử dụng gam màu đỏ.
b) Công trình công cộng và dịch vụ thương mại:
- Trường học:
+ Diện tích lô đất: 3.712,94m2;
+ Diện tích xây dựng: 1.485,18m2;
+ Mật độ xây dựng tối đa: 40%;
+ Tầng cao: 03 tầng (không kể tầng hầm), trong đó tầng 03 (nếu có) không được bố trí lớp học và sinh hoạt của trẻ, chỉ sử dụng làm kho, phòng giáo viên…;
+ Khoảng lùi tối thiểu: Theo quy chuẩn xây dựng Việt Nam QCXDVN 01:2008/BXD;
- Khách sạn cao cấp 12 tầng:
+ Diện tích lô đất: 5.367,13m2;
+ Mật độ xây dựng: Theo quy chuẩn xây dựng Việt Nam QCXDVN 01:2008/BXD;
+ Tầng cao tối đa: 12 tầng;
+ Khoảng lùi tối thiểu: Theo quy chuẩn xây dựng Việt Nam QCXDVN 01:2008/BXD.