Document: Điểm a Khoản 2 Điều 1 Quyết định 28/2009/QĐ-UBND  mức thu, quản lý sử dụng phí đo đạc, lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "10/12/2009", "sign_number": "28/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phòng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "10/12/2009", "sign_number": "28/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phòng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "10/12/2009", "sign_number": "28/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phòng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "10/12/2009", "sign_number": "28/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phòng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "10/12/2009", "sign_number": "28/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phòng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 2 Điều 1 Quyết định 28/2009/QĐ-UBND  mức thu, quản lý sử dụng phí đo đạc, lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

Điều 1. Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí đo đạc, lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Tiền Giang như sau:
...
2. Mức thu phí
a) Đối với khu vực đô thị (bao gồm các phường thuộc thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công và các thị trấn thuộc huyện):

STT

Diện tích (m2)

Đơn giá (đồng/m2)

1

Nhỏ hơn hoặc bằng 200 m2

1.000

2

Trên 200 m2 đến 2.000 m2

450

3

Trên 2.000 m2 đến 5.000 m2

300

4

Trên 5.000 m2 đến 10.000 m2

150

5

Trên 10.000 m2 đến 20.000 m2

70

6

Trên 20.000 m2

50

Content:
Đối với khu vực đô thị (bao gồm các phường thuộc thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công và các thị trấn thuộc huyện):

STT

Diện tích (m2)

Đơn giá (đồng/m2)

1

Nhỏ hơn hoặc bằng 200 m2

1.000

2

Trên 200 m2 đến 2.000 m2

450

3

Trên 2.000 m2 đến 5.000 m2

300

4

Trên 5.000 m2 đến 10.000 m2

150

5

Trên 10.000 m2 đến 20.000 m2

70

6

Trên 20.000 m2

50