Document: Điều 1 Quyết định 16/2011/QĐ-UBND  giá bán nước máy

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "21/03/2011", "sign_number": "16/2011/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Văn Niên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "21/03/2011", "sign_number": "16/2011/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Văn Niên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "21/03/2011", "sign_number": "16/2011/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Văn Niên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "21/03/2011", "sign_number": "16/2011/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Văn Niên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "21/03/2011", "sign_number": "16/2011/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Văn Niên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 16/2011/QĐ-UBND  giá bán nước máy có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành giá bán nước máy cho các đối tượng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, như sau:

TT

ĐỐI TƯỢNG SỬ DỤNG

ĐƠN GIÁ BÁN (Đồng/m3)

1

Nước sinh hoạt

a. Các hộ dân tộc ít người vùng nông thôn

2.500

b. Sử dụng từ 0 ÷ 10 m3

+ Nước sinh hoạt tại vùng nông thôn

4.000

+ Nước sinh hoạt đô thị

5.200

c. Sử dụng trên 10 m3

+ Nước sinh hoạt tại vùng nông thôn

6.000

+ Nước sinh hoạt đô thị

7.500

2

Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp

7.500

3

Các hoạt động sản xuất vật chất

- Bán trực tiếp cho khách hàng

7.500

- Bán qua đồng hồ tổng Khu Công nghiệp

6.800

4

Kinh doanh dịch vụ và du lịch

10.000

Giá bán trên chưa có thuế giá trị gia tăng và phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt.

Content:
Điều 1. Ban hành giá bán nước máy cho các đối tượng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, như sau:

TT

ĐỐI TƯỢNG SỬ DỤNG

ĐƠN GIÁ BÁN (Đồng/m3)

1

Nước sinh hoạt

a. Các hộ dân tộc ít người vùng nông thôn

2.500

b. Sử dụng từ 0 ÷ 10 m3

+ Nước sinh hoạt tại vùng nông thôn

4.000

+ Nước sinh hoạt đô thị

5.200

c. Sử dụng trên 10 m3

+ Nước sinh hoạt tại vùng nông thôn

6.000

+ Nước sinh hoạt đô thị

7.500

2

Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp

7.500

3

Các hoạt động sản xuất vật chất

- Bán trực tiếp cho khách hàng

7.500

- Bán qua đồng hồ tổng Khu Công nghiệp

6.800

4

Kinh doanh dịch vụ và du lịch

10.000

Giá bán trên chưa có thuế giá trị gia tăng và phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt.