Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 447/QĐ-UBND quy hoạch 1/500 công viên Thiên Bút khu sinh thái Thiên Tân Quảng Ngãi 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "09/09/2016", "sign_number": "447/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "09/09/2016", "sign_number": "447/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "09/09/2016", "sign_number": "447/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "09/09/2016", "sign_number": "447/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "09/09/2016", "sign_number": "447/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 447/QĐ-UBND quy hoạch 1/500 công viên Thiên Bút khu sinh thái Thiên Tân Quảng Ngãi 2016

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Dự án Công viên Thiên Bút và Khu đô thị sinh thái Thiên Tân, thành phố Quảng Ngãi, với những nội dung chủ yếu sau đây:
...
5.1

Tỷ lệ giao thông

%

>20

5.2

Cấp điện

- Sinh hoạt

KW/hộ

≥3

- Công trình công cộng, dịch vụ

W/m2 sàn

≥30

5.3

Cấp nước

- Sinh hoạt

Lít/người.ngđ

≥120

- Công trình công cộng, dịch vụ

Lít/m2sàn.ngđ

≥2

5.4

Tỷ lệ thu gom, xử lý nước thải

% (nước cấp)

≥80

5.5

Tỷ lệ đường có hệ thống thoát nước mưa

%

100

5.6

Chất thải rắn

Kg/người.ng.đêm

0,8-1

Tỷ lệ thu gom

≥90%

5. Quy hoạch sử dụng đất:

TT

LOẠI ĐẤT

Quy hoạch điều chỉnh

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

I

Đất công viên Thiên Bút

214.172

41,5

1

Đất công viên cây xanh - mặt nước

143.966

27,9

2

Đất công viên nước

16.208

3,1

3

Khu vực nhà trưng bày

1.543

0,3

4

Đất dịch vụ

3.265

0,6

5

Đất Nghĩa trang liệt sỹ

16.647

3,2

6

Đất giao thông - bãi xe

32.544

6,3

II

Đất đô thị Thiên Tân

301.533

58,5

1

Đất công cộng

4.362

0,8

2

Đất dịch vụ

26.737

5,2

3

Đất ở

139.329

27,0

- Đất ở biệt thự

102.884

20,0

- Đất ở liên kế

36.445

7,1

4

Đất công viên cây xanh - hành lang cách ly

18.056

3,5

5

Đất tôn giáo tín ngưỡng

4.371

0,8

6

Đất nghĩa trang liệt sỹ

0

0,0

7

Đất mương kỹ thuật

3.046

0,6

8

Đất giao thông

105.632

20,5

TỔNG DIỆN TÍCH

515.705

100

Content:
5.1

Tỷ lệ giao thông

%

>20

5.2

Cấp điện

- Sinh hoạt

KW/hộ

≥3

- Công trình công cộng, dịch vụ

W/m2 sàn

≥30

5.3

Cấp nước

- Sinh hoạt

Lít/người.ngđ

≥120

- Công trình công cộng, dịch vụ

Lít/m2sàn.ngđ

≥2

5.4

Tỷ lệ thu gom, xử lý nước thải

% (nước cấp)

≥80

5.5

Tỷ lệ đường có hệ thống thoát nước mưa

%

100

5.6

Chất thải rắn

Kg/người.ng.đêm

0,8-1

Tỷ lệ thu gom

≥90%

Quy hoạch sử dụng đất:

TT

LOẠI ĐẤT

Quy hoạch điều chỉnh

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

I

Đất công viên Thiên Bút

214.172

41,5

1

Đất công viên cây xanh - mặt nước

143.966

27,9

2

Đất công viên nước

16.208

3,1

3

Khu vực nhà trưng bày

1.543

0,3

4

Đất dịch vụ

3.265

0,6

5

Đất Nghĩa trang liệt sỹ

16.647

3,2

6

Đất giao thông - bãi xe

32.544

6,3

II

Đất đô thị Thiên Tân

301.533

58,5

1

Đất công cộng

4.362

0,8

2

Đất dịch vụ

26.737

5,2

3

Đất ở

139.329

27,0

- Đất ở biệt thự

102.884

20,0

- Đất ở liên kế

36.445

7,1

4

Đất công viên cây xanh - hành lang cách ly

18.056

3,5

5

Đất tôn giáo tín ngưỡng

4.371

0,8

6

Đất nghĩa trang liệt sỹ

0

0,0

7

Đất mương kỹ thuật

3.046

0,6

8

Đất giao thông

105.632

20,5

TỔNG DIỆN TÍCH

515.705

100