Document: Khoản 4 Điều 3 Quyết định 17/2015/QĐ-UBND quyền hạn cơ cấu tổ chức Sở Nông nghiệp Phát triển nông thôn Gia Lai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "13/08/2015", "sign_number": "17/2015/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Công Lự", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "13/08/2015", "sign_number": "17/2015/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Công Lự", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "13/08/2015", "sign_number": "17/2015/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Công Lự", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "13/08/2015", "sign_number": "17/2015/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Công Lự", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "13/08/2015", "sign_number": "17/2015/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Công Lự", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 3 Quyết định 17/2015/QĐ-UBND quyền hạn cơ cấu tổ chức Sở Nông nghiệp Phát triển nông thôn Gia Lai

Điều 3. Cơ cấu tổ chức và biên chế, số lượng người làm việc của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:
...
4. Tổ chức sự nghiệp trực thuộc:
4.1 Trung tâm Khuyến nông;
4.2 Trung tâm Nghiên cứu Giống cây trồng;
4.3 Trung tâm Giống vật nuôi;
4.4 Trung tâm Giống thủy sản.
4.5 Ban quản lý (BQL) Rừng phòng hộ Bắc Biển Hồ;
4.6 BQL Rừng phòng hộ Ia Grai;
4.7 BQL Rừng phòng hộ Bắc An Khê;
4.8 BQL Rừng phòng hộ Mang Yang;
4.9 BQL Rừng phòng hộ Hà Ra;
4.10 BQL Rừng phòng hộ Ia Puch;
4.11 BQL Rừng phòng hộ Ia Meur;
4.12 BQL Rừng phòng hộ Chư Sê;
4.13 BQL Rừng phòng hộ Nam Phú Nhơn;
4.14 BQL Rừng phòng hộ Chư A Thai;
4.15 BQL Rừng phòng hộ Chư Mố;
4.16 BQL Rừng phòng hộ Ayun Pa;
4.17 BQL Rừng phòng hộ Ia Rsai;
4.18 BQL Rừng phòng hộ Xã Nam;
4.19 BQL Rừng phòng hộ Bắc Ia Grai;
4.20 BQL Rừng phòng hộ Ia Ly;
4.21 BQL Rừng phòng hộ Đông Bắc Chư Păh;
4.22 BQL Rừng phòng hộ Ya Hội;
4.23 BQL Rừng phòng hộ Đức Cơ;
4.24 BQL Rừng phòng hộ Đak Đoa;
4.25 BQL Khu Bảo tồn thiên nhiên Kon Chư Răng;

Content:
Tổ chức sự nghiệp trực thuộc:
4.1 Trung tâm Khuyến nông;
4.2 Trung tâm Nghiên cứu Giống cây trồng;
4.3 Trung tâm Giống vật nuôi;
4.4 Trung tâm Giống thủy sản.
4.5 Ban quản lý (BQL) Rừng phòng hộ Bắc Biển Hồ;
4.6 BQL Rừng phòng hộ Ia Grai;
4.7 BQL Rừng phòng hộ Bắc An Khê;
4.8 BQL Rừng phòng hộ Mang Yang;
4.9 BQL Rừng phòng hộ Hà Ra;
4.10 BQL Rừng phòng hộ Ia Puch;
4.11 BQL Rừng phòng hộ Ia Meur;
4.12 BQL Rừng phòng hộ Chư Sê;
4.13 BQL Rừng phòng hộ Nam Phú Nhơn;
4.14 BQL Rừng phòng hộ Chư A Thai;
4.15 BQL Rừng phòng hộ Chư Mố;
4.16 BQL Rừng phòng hộ Ayun Pa;
4.17 BQL Rừng phòng hộ Ia Rsai;
4.18 BQL Rừng phòng hộ Xã Nam;
4.19 BQL Rừng phòng hộ Bắc Ia Grai;
4.20 BQL Rừng phòng hộ Ia Ly;
4.21 BQL Rừng phòng hộ Đông Bắc Chư Păh;
4.22 BQL Rừng phòng hộ Ya Hội;
4.23 BQL Rừng phòng hộ Đức Cơ;
4.24 BQL Rừng phòng hộ Đak Đoa;
4.25 BQL Khu Bảo tồn thiên nhiên Kon Chư Răng;