Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 09/2017/QĐ-UBND sửa đổi 44/2015/QĐ-UBND giá đất định kỳ 5 Tiền Giang 2016 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "14/04/2017", "sign_number": "09/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "14/04/2017", "sign_number": "09/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "14/04/2017", "sign_number": "09/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "14/04/2017", "sign_number": "09/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "14/04/2017", "sign_number": "09/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 09/2017/QĐ-UBND sửa đổi 44/2015/QĐ-UBND giá đất định kỳ 5 Tiền Giang 2016 2020

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2016 - 2020) trên địa bàn tỉnh Tiền Giang, ban hành kèm theo Quyết định số 44/2015/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau:
...
7.100.000

33

Đống Đa nối dài

Ấp Bắc

Cầu Triển Lãm

12.500.000

34

Trần Hưng Đạo

Ấp Bắc

Lý Thường Kiệt

16.000.000

Lý Thường Kiệt

Lê Thị Hồng Gấm

14.000.000

Lê Thị Hồng Gấm

Đường dọc bờ kè sông Tiền

5.500.000

35

Dương Khuy

Trọn đường

4.800.000

36

Lý Thường Kiệt

Nam Kỳ Khởi Nghĩa

Trần Hưng Đạo

15.000.000

Trần Hưng Đạo

Ấp Bắc

13.000.000

37

Đường nội bộ khu dân cư Sao Mai

3.900.000

38

Trịnh Văn Quảng

Lý Thường Kiệt

Công viên Khu phố 6, 7 Phường 6

3.900.000

39

Đoàn Thị Nghiệp

Lý Thường Kiệt

Nguyễn Thị Thập (QL.60)

4.100.000

Nguyễn Thị Thập

Phạm Hùng (ĐT.870B)

3.400.000

Đoạn còn lại

1.000.000

40

Phạm Thanh (Lộ Tập đoàn)

Trọn đường

4.100.000

41

Trần Ngọc Giải

Lý Thường Kiệt

Phan Lương Trực

3.150.000

Phan Lương Trực

Nguyễn Thị Thập (QL.60)

2.400.000

42

Phan Lương Trực

Lê Văn Phẩm

Trần Ngọc Giải

5.000.000

Trần Ngọc Giải

Kênh Xáng cụt

2.500.000

43

Hồ Bé

Cơ quan Điều tra hình sự KV1-QK9

Phan Lương Trực

2.400.000

44

Vũ Mạnh

Nguyễn Thị Thập (QL.60)

Hết tuyến

2.400.000

45

Nguyễn Công Bình

Nguyễn Thị Thập (QL.60)

Phạm Hùng (ĐT.870B)

4.100.000

46

Lê Văn Phẩm

Nguyễn Thị Thập (QL.60)

Phan Lương Trực

6.600.000

Phan Lương Trực

Lý Thường Kiệt

4.100.000

47

Đường vào trường PTTH Chuyên Tiền Giang

Nguyễn Công Bình

Trường PTTH Chuyên Tiền Giang

3.100.000

48

Lê Thị Hồng Gấm

Nam Kỳ Khởi Nghĩa

Bến phà (đường xuống phà)

11.700.000

Bến phà (đường xuống phà)

Trường Chính Trị

10.000.000

Đường xuống phà

5.250.000

Đường lên phà

5.250.000

49

Khu vực chợ Vòng nhỏ - phường 6

5.500.000

50

Ấp Bắc

Nam Kỳ Khởi Nghĩa

Trần Hưng Đạo

16.500.000

Trần Hưng Đạo

Cầu Đạo Ngạn

14.000.000

Cầu Đạo Ngạn

Cầu Trung Lương

12.000.000

Cầu Trung Lương

Vòng xoay Trung Lương

10.000.000

51

Hoàng Việt

Ấp Bắc

Lý Thường Kiệt

4.300.000

52

Nguyễn Sáng

Trần Hưng Đạo (cầu Bạch nha cũ)

Hoàng Việt

3.900.000

53

Trừ Văn Thố

Hoàng Việt

Lý Thường Kiệt

4.100.000

54

Hồ Văn Nhánh

Ấp Bắc

Nguyễn Thị Thập

3.150.000

55

Nguyễn Thị Thập (QL.60)

Lê Thị Hồng Gấm

Lê Văn Phẩm

6.600.000

Lê Văn Phẩm

Ấp Bắc

5.500.000

56

Đường vào và đường nội bộ khu dân cư Mỹ Thạnh Hưng

3.150.000

57

Quốc lộ 1

Từ cầu Bến Chùa

Đường huyện 93

4.500.000

Đoạn còn lại thuộc Mỹ Tho

3.300.000

58

Phan Thanh Giản

Cầu Quay

Thái Văn Đẩu

5.500.000

Cầu Quay

Học Lạc

3.900.000

Học Lạc

Hoàng Hoa Thám

3.300.000

59

Trịnh Hoài Đức

Học Lạc

Cô Giang

6.500.000

Đoạn còn lại

4.500.000

60

Đốc Binh Kiều

Đinh Bộ Lĩnh

Nguyễn An Ninh

3.900.000

Đinh Bộ Lĩnh

Học Lạc

4.400.000

Học Lạc

Hoàng Hoa Thám

3.100.000

61

Nguyễn An Ninh

Trọn đường

3.500.000

62

Phan Bội Châu

Trọn đường

3.100.000

63

Nguyễn Huỳnh Đức

Thái Văn Đẩu

Đinh Bộ Lĩnh

4.500.000

Đinh Bộ Lĩnh

Học Lạc

5.500.000

Học Lạc

Nguyễn Văn Giác

5.500.000

64

Nguyễn Văn Nguyễn

Trọn đường

5.500.000

65

Thái Sanh Hạnh

Trọn đường

4.750.000

66

Đường nội bộ khu dân cư phường 9 (gò Ông Giãn)

1.150.000

67

Thái Văn Đẩu

Trọn đường

2.200.000

68

Phan Văn Trị

Trọn đường

3.800.000

69

Cô Giang

Trọn đường

3.800.000

70

Ký Con

Trọn đường

3.150.000

71

Đinh Bộ Lĩnh

Cầu Quay

Nguyễn Huỳnh Đức

14.200.000

Nguyễn Huỳnh Đức

Thái Sanh Hạnh

10.800.000

Thái Sanh Hạnh

Ngã ba Quốc lộ 50

3.900.000

72

Đường vào Cảng cá

Trọn đường

3.150.000

73

Học Lạc

Phan Thanh Giản

Nguyễn Huỳnh Đức

5.500.000

Nguyễn Huỳnh Đức

Nguyễn Văn Nguyễn

5.500.000

Nguyễn Văn Nguyễn

Thái Sanh Hạnh

5.000.000

74

Hoàng Hoa Thám

Trọn đường

3.900.000

75

Trần Nguyên Hãn (ĐT.879B)

Nguyễn Huỳnh Đức

Quốc lộ 50

4.750.000

Quốc lộ 50

Cầu Gò Cát

2.750.000

76

Đường tỉnh 879B

Cầu Gò Cát

Đường huyện 89

1.600.000

Đường huyện 89

Ranh Chợ Gạo

1.200.000

77

Nguyễn Văn Giác

Trọn đường

6.300.000

78

Nguyễn Trung Trực (ĐT.879)

Nguyễn Huỳnh Đức

Cầu Vĩ

3.900.000

Cầu Vĩ

Quốc lộ 50

2.900.000

79

Đường tỉnh 879

Quốc lộ 50

Cầu Long Hòa

1.150.000

Cầu Long Hòa

Ranh Chợ Gạo

800.000

80

Khu chợ Phường 4

14.200.000

81

Quốc lộ 50

Ngã ba giao đường Đinh Bộ Lĩnh

Cống ranh ấp Phong Thuận và Tân Tỉnh

3.150.000

Cống ranh ấp Phong Thuận và Tân Tỉnh

Cống số 5 ấp Tân Tỉnh

2.400.000

Cống số 5 ấp Tân Tỉnh

Ranh huyện Chợ Gạo

1.900.000

82

Quốc lộ 50 (tuyến tránh thành phố Mỹ Tho)

Quốc lộ 1

Cống Bảo Định

3.300.000

Trên địa bàn 2 xã Đạo Thạnh và Mỹ Phong

2.000.000

Trên địa bàn phường 9

2.400.000

83

Đường Trưng Nhị (Đường Bắc từ Tân Thuận - Tân Hòa, phường Tân Long)

700.000

84

Đường Lê Chân (Đường Nam và đoạn còn lại của đường Bắc, phường Tân Long)

550.000

85

Phạm Hùng
(ĐT.870B)

Trọn đường

4.750.000

86

Đường tỉnh 864

Đoạn qua thành phố Mỹ Tho

4.750.000

87

Các đường trong khu dân cư Bình Tạo

Đường chính vào khu dân cư Bình Tạo (từ đường tỉnh 870B và 864 đi vào)

1.900.000

Đường phụ khu dân cư Bình Tạo

1.450.000

88

Đường huyện 92

Nguyễn Minh Đường

Quốc lộ 1

1.900.000

89

Đường huyện 92B

Quốc lộ 50

Bia Thành Đội

1.600.000

90

Đường Lê Văn Nghề (ĐH.92C)

Cầu Triển Lãm

Ngã tư Hùng Vương

2.750.000

91

Đường huyện 92D

Cầu Đạo Thạnh

Quốc lộ 50

2.400.000

92

Đường huyện 92E

Đường huyện 92

Sông Bảo Định

1.000.000

93

Đường huyện 94

Đường tỉnh 870B

Rạch Cái Ngang

1.600.000

94

Đường Trần Văn Hiển (ĐH.94B)

Nguyễn Thị Thập

Đường tỉnh 870B

2.400.000

95

Đường huyện 89

Hùng Vương

Nguyễn Trung Trực

1.600.000

Nguyễn Trung Trực

Quốc lộ 50

1.400.000

Quốc lộ 50

Đường tỉnh 879B

1.250.000

96

Đường huyện 90

Đường huyện 89

Quốc lộ 50

1.600.000

Quốc lộ 50

Ranh Chợ Gạo

1.150.000

97

Trần Thị Thơm

Trọn đường

2.400.000

98

Nguyễn Quân

Ấp Bắc

Cầu Đạo Thạnh

3.500.000

99

Đường huyện 86

Quốc lộ 50

Sông Tiền

1.200.000

100

Đường huyện 86B

Quốc lộ 50

Kênh Bình Phong

1.100.000

101

Đường huyện 86C

Quốc lộ 50

Kênh Bình Phong

1.300.000

102

Đường huyện 86D

Quốc lộ 50

Sông Tiền

1.000.000

103

Nguyễn Ngọc Ba (đường cặp Trường Chính trị)

2.850.000

104

Đường Xóm Dầu (phường 3)

2.000.000

105

Đường Lê Việt Thắng (Đường liên khu phố 6 - 7, phường 5)

2.400.000

106

Đường Diệp Minh Tuyền (Đường vào Trường Học Lạc)

Nguyễn Văn Nguyễn

Cổng khu phố 6-7

2.750.000

Đoạn vào khu tái định cư

2.400.000

107

Đường vào Hãng nước mắm Nam Phát

Đinh Bộ Lĩnh

Bờ Sông Tiền

950.000

108

Đường tỉnh 870

Đường tỉnh 864

Cây xăng Thanh Tâm

2.850.000

Cây xăng Thanh Tâm

Đường Cổng 2 Đồng Tâm

2.100.000

Đường cổng 2 Đồng Tâm

Cách QL 1:100m

1.700.000

Còn lại

2.000.000

109

Đường vào Khu dân cư và nội ô Khu phố Trung Lương

2.400.000

110

Đường Phan Văn Khỏe

4.750.000

111

Đường Nguyễn Minh Đường

5.500.000

112

Đường huyện 93

1.600.000

113

Đường vào Chùa Vĩnh Tràng

900.000

114

Đường vào Khu thủy sản

1.150.000

115

Đường vào Vựa lá Thanh Tòng cũ

3.900.000

116

Đường Nguyễn Tử Vân (Đường Khu hành chính phường 10)

2.000.000

117

Đường tổ 3, khu phố Trung Lương, phường 10

1.450.000

118

Đường vào khu nhà ở thuộc kho 302, xã Trung An

1.700.000

119

Đường Đê Hùng Vương

1.000.000

120

Đường dọc kênh kho Đạn, xã Trung An

1.000.000

121

Đường cặp Viện Bảo Tàng

3.900.000

122

Đường huyện 95, xã Trung An

2.400.000

123

Đường huyện 87, xã Tân Mỹ Chánh

1.000.000

124

Đường huyện 87B, xã Tân Mỹ Chánh

1.000.000

125

Đường huyện 88

1.000.000

126

Đường huyện 90B

1.000.000

127

Đường huyện 90C

1.000.000

128

Đường huyện 90D

1.000.000

129

Đường huyện 90E

1.000.000

130

Đường huyện 28, xã Đạo Thạnh

640.000

131

Đường huyện 91, xã Mỹ Phong

1.000.000

132

Đường Kênh Nổi, xã Tân Mỹ Chánh

800.000

133

Đường Lộ Sườn xã Đạo Thạnh

1.000.000

134

Đường Cột Cờ, xã Đạo Thạnh

900.000

135

Đường Cổng chào ấp 2, xã Đạo Thạnh

600.000

136

Đường N3, ấp Phong Thuận và Bình Phong, xã Tân Mỹ Chánh

800.000

137

Đường Bình Lợi 1, xã Tân Mỹ Chánh

1.000.000

138

Đường Bình Lợi 2, xã Tân Mỹ Chánh

800.000

139

Đường vào Xí nghiệp dệt, phường 9

1.050.000

140

Đường Kênh Nam Vang, phường 9

1.050.000

141

Đường vào Trung tâm Hành chính phường 9

950.000

142

Đường vào Công ty May Tiền Tiến

900.000

143

Đường liên ấp Bình Thành - Bình Lợi

Cầu Kinh

Ngã ba đường Bình Lợi 1

1.200.000

Ngã ba đường Bình Lợi 1

Giáp ranh Chợ Gạo

1.000.000

144

Đường huyện 94C

Từ cầu Đúc về hướng Đông

950.000

Từ cầu Đúc về hướng Tây

800.000

145

Đường N3, ấp Mỹ Hưng

1.000.000

146

Đường cầu đường Mỹ Phú

1.000.000

147

Đường Một Quang

1.000.000

II

Khu tái định cư, khu dân cư

1

Đất Khu dân cư Vườn Thuốc Nam, phường 6

2.900.000

2

Đường Đỗ Quang (Khu tái định cư kênh Xáng Cụt, phường 6)

4.500.000

3

Đất Khu tái định cư Cảng cá

1.350.000

4

Đất Khu tái định cư chùa Bửu Lâm

1.400.000

5

Đất Khu tái định cư nạo vét rạch Bạch Nha:

- Vị trí hẻm đường Đống Đa

2.450.000

- Vị trí hẻm đường Ấp Bắc:

+ Hẻm vị trí 1

4.000.000

+ Hẻm vị trí 2

3.200.000

5. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 12 như sau:
“1. Đất ở mặt tiền đường phố và đường giao thông chính
Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Đường phố

Đoạn đường

Mức giá

Từ

Đến

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1

Khu vực trung tâm

1

Hai Bà Trưng

Cầu Long Chánh

Trần Hưng Đạo

12.000.000

2

Trương Định

Bạch Đằng

Hai Bà Trưng

7.500.000

Hai Bà Trưng

Nguyễn Huệ

12.000.000

3

Nguyễn Huệ

Võ Duy Linh

Thủ Khoa Huân

11.200.000

4

Lý Tự Trọng

Nguyễn Huệ

Trương Định và Hai Bà Trưng

11.200.000

5

Rạch Gầm

Phan Bội Châu

Lý Thường Kiệt

7.000.000

Phan Bội Châu

Nguyễn Huệ

5.700.000

6

Lê Lợi

Phan Bội Châu

Hai Bà Trưng

7.000.000

Phan Bội Châu

Nguyễn Huệ

5.700.000

Hai Bà Trưng

Lý Thường Kiệt

5.700.000

7

Trần Hưng Đạo

Nguyễn Huệ

Hai Bà Trưng

6.800.000

8

Phan Bội Châu

Trương Định

Trần Hưng Đạo

7.000.000

9

Lê Thị Hồng Gấm

Hai Bà Trưng

Nguyễn Huệ

5.200.000

10

Lý Thường Kiệt

Bạch Đằng

Lê Lợi

5.000.000

11

Bạch Đằng

Lý Thường Kiệt

Sông Gò Công

5.200.000

12

Phan Chu Trinh

Phan Đình Phùng

Trần Hưng Đạo

4.500.000

13

Phan Đình Phùng

Nguyễn Huệ

Trần Hưng Đạo

4.500.000

14

Võ Duy Linh

Hai Bà Trưng

Nguyễn Huệ

12.000.000

Nguyễn Huệ

Nguyễn Thái Học

9.000.000

15

Trương Công Luận

Nguyễn Huệ

Thủ Khoa Huân

2.900.000

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2

Khu vực cận trung tâm

1

Nguyễn Huệ

Thủ Khoa Huân

Hai Bà Trưng

7.500.000

Hai Bà Trưng

Ngã tư Bình Ân

4.500.000

Võ Duy Linh

Cầu Cây

2.900.000

2

Thủ Khoa Huân

Hai Bà Trưng

cầu Kênh Tỉnh

6.800.000

3

Trần Hưng Đạo

Hai Bà Trưng

Nguyễn Trọng Dân

4.500.000

4

Trương Định

Nguyễn Huệ

Nguyễn Thái Học

10.000.000

Nguyễn Thái Học

Trần Công Tường

7.000.000

5

Nguyễn Văn Côn

Lý Thường Kiệt

Ngã tư Bình Ân

4.000.000

6

Nguyễn Trọng Dân

Trần Hưng Đạo

Kênh Bến Xe

4.000.000

7

Nguyễn Trãi

Nguyễn Trọng Dân

Nguyễn Huệ

4.000.000

8

Hai Bà Trưng

Trần Hưng Đạo

Nguyễn Trãi

4.500.000

Nguyễn Trãi

Nguyễn Huệ

4.000.000

Nguyễn Huệ

Thủ Khoa Huân

2.000.000

9

Phan Bội Châu

Trần Hưng Đạo

Nguyễn Trãi

4.000.000

10

Lưu Thị Dung

Nguyễn Huệ

Nguyễn Văn Côn

3.150.000

11

Phan Chu Trinh

Trần Hưng Đạo

Lưu Thị Dung

2.400.000

12

Phan Đình Phùng

Trần Hưng Đạo

Lưu Thị Dung

2.550.000

13

Ngô Tùng Châu

Nguyễn Huệ

Nhà trẻ Hòa Bình

4.400.000

Nhà trẻ Hòa Bình

Hẻm số 2

2.200.000

Hẻm số 2

Hẻm số 3

1.550.000

Hẻm số 3

Hẻm số 13

1.050.000

14

Nguyễn Tri Phương

Trần Hưng Đạo

Lưu Thị Dung

2.400.000

15

Đồng Khởi

Cầu Long Chánh

Tim đường Hồ Biểu Chánh

3.150.000

16

Đồng Khởi (Quốc lộ 50)

Tim đường Hồ Biểu Chánh

Đường tỉnh 873B

2.000.000

17

Nguyễn Trọng Hợp

Đồng Khởi

Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50)

1.350.000

18

Võ Thị Lớ (hẻm 11 phường 4 cũ)

Đồng Khởi

Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50)

2.000.000

Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50)

Kênh cầu 7 Vĩnh

1.300.000

19

Nguyễn Thái Học

Thủ Khoa Huân

Võ Duy Linh

3.200.000

20

Phạm Ngũ Lão

Nguyễn Huệ

Nguyễn Thái Học

2.400.000

21

Nguyễn Đình Chiểu

Nguyễn Huệ

Hẻm 10

2.400.000

Nguyễn Huệ

Trụ sở Khu phố 3, Phường 1

22

Đường vào Trại giam cũ

Nguyễn Trãi

Phân đội PCCC khu vực Gò Công

1.550.000

23

Lý Thường Kiệt

Lê Lợi

Nguyễn Văn Côn

2.400.000

24

Trần Hưng Đạo

Nguyễn Trọng Dân

Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50)

4.000.000

25

Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 1)

2.400.000

26

Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2)

Đường số 1

2.400.000

Đường số 2

4.000.000

Đường số 3 (Lô B2)

2.100.000

Đường số 3 (Lô A21)

1.500.000

Đường số 4

2.100.000

Đường số 5 (Lô B2)

2.100.000

Đường số 5 (Lô A21)

1.500.000

Đường số 6

2.400.000

Đường số 10

2.400.000

Đường số 11

2.400.000

Đường số 12

2.400.000

Đường số 12A

3.150.000

Đường số 12B

3.150.000

Đường số 14

2.400.000

Đường số 17

2.400.000

27

Nguyễn Trường Tộ

Trần Hưng Đạo

Lý Thường Kiệt

3.000.000

28

Đường Ao Thiếc

Nguyễn Trọng Dân

Trạm thú y cũ

1.700.000

29

Đường mả Cả Trượng

Nguyễn Trọng Dân

Sân vận động thị xã

1.350.000

30

Đường Tết Mậu Thân

Nguyễn Trọng Dân

Nguyễn Văn Côn

1.600.000

31

Đường Khu dân cư Ao cá Bác Hồ

1.300.000

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3

Khu vực ven nội thị

1

Thủ Khoa Huân (Đường tỉnh 862)

Cầu Kênh Tỉnh

Ngã ba Thủ Khoa Huân - Trần Công Tường

2.400.000

Ngã ba Thủ Khoa Huân - Trần Công Tường

Tim Ngã ba Tân Xã

2.000.000

2

Đường tỉnh 862 đi Tân Hòa

Tim Ngã ba Tân Xã

Cầu Kênh 14

1.400.000

Cầu Kênh 14

Tim ngã ba Việt Hùng

1.000.000

3

Quốc lộ 50

Tim ngã ba Đường tỉnh 873B

Tim ngã ba Thành Công (hết ranh thị xã Gò Công)

2.000.000

Tim ngã ba Hồ Biểu Chánh - Từ Dũ

Cầu Sơn Qui

1.300.000

4

Hồ Biểu Chánh
(Quốc lộ 50)

Đồng Khởi

Từ Dũ

1.500.000

5

Đường Từ Dũ

Kênh Bến Xe

Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50)

2.400.000

6

Phùng Thanh Vân (Đường tỉnh 873B)

Đồng Khởi (Quốc lộ 50)

Cống Rạch Rô cũ

550.000

Cống Rạch Rô cũ

Tim ngã ba đê bao cũ

450.000

Tim ngã ba đê bao cũ

Cống đập Gò Công

400.000

7

Trần Công Tường (Đường tỉnh 862)

Tim ngã ba giao QL 50 (bến xe phường 4)

Cầu Nguyễn Văn Côn

1.200.000

Cầu Nguyễn Văn Côn

Ngã tư Võ Duy Linh

1.900.000

Ngã tư Võ Duy Linh

Ngã 3 Thủ Khoa Huân

2.400.000

8

Đường huyện 15

Tim ngã ba Trần Công Tường (ĐT 862) - ĐH.15

Giáp ranh huyện Gò Công Tây

400.000

9

Đường Võ Văn Kiết (Đường tỉnh 877)

Tim ngã ba Trần Công Tường (ĐT.862)

Ranh phường 5 - Long Hòa

1.200.000

Ranh phường 5 - Long Hòa

Cổng ấp văn hóa Giồng Cát

1.050.000

Cổng ấp văn hóa Giồng Cát

Cầu Xóm Thủ

600.000

10

Nguyễn Thìn (Đường huyện 03)

Ngã tư Bình Ân (thị xã Gò Công)

Trung tâm Văn hóa - Thể thao xã

2.400.000

Trung tâm Văn hóa - Thể thao xã

Tim ngã ba Xóm Rạch

1.200.000

Tim ngã ba Xóm Rạch

Tim ngã ba Xóm Dinh

550.000

Tim ngã ba Xóm Dinh

Cầu Xóm Sọc

400.000

11

Mạc Văn Thành (Đường đi Tân Tây Đường tỉnh 871)

Ngã tư Bình Ân

Kênh Bến Xe

2.750.000

Đầu sân bay trên ranh phường 3, Long Hưng

Đường vành đai phía Đông

2.000.000

Đường vành đai phía Đông

Ranh xã Tân Đông (Kênh Rạch lá)

1.000.000

12

Đường huyện 97 (Đường Tân Đông Cầu Bà Trà)

Quốc lộ 50

Kênh Đìa Quao

550.000

Kênh Đìa Quao

Mạc Văn Thành (Đường tỉnh 871)

400.000

13

Đường tỉnh 873

Ngã ba Thành Công

Tim ngã ba Đường tỉnh 873 - Đường huyện 13

500.000

14

Đường Võ Duy Linh (Đường huyện 96)

Cầu Huyện Chi

Tim ngã ba đường Hoàng Tuyển

2.000.000

Tim ngã ba đường Hoàng Tuyển

C19 Biên Phòng

1.200.000

C19 Biên Phòng

Cầu Tân Cương

500.000

15

Đường Hoàng Tuyển

Võ Duy Linh

Võ Văn Kiết

1.300.000

16

Đường Lăng Hoàng Gia (ĐH 97)

Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50)

Từ Dũ (Quốc lộ 50)

550.000

17

Đường huyện 98

Tim ngã ba Đường tỉnh 873

Tim ngã ba Đường tỉnh 873B

400.000

18

Đường Phan Thị Bạch Vân

Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50)

Sông Gò Công

400.000

19

Đường huyện 96B (Đường Tân Xã - xã Long Hòa)

Đường tỉnh 862 (Đường Thủ Khoa Huân)

Đường huyện 19 (Đường Việt Hùng)

400.000

20

Đỗ Trình Thoại

Trần Công Tường

Hoàng Tuyển

1.300.000

21

Chiến sĩ Hòa Bình

đoạn từ đường Nguyễn Huệ (cạnh DNTN Bảy Truyền) vào cuối khu dân cư

2.500.000

22

Đường kênh Sườn nhóm II (ấp Lăng Hoàng Gia)

Trọn đường

550.000

23

Đường đê bao Hưng Thạnh (ấp Hưng Thạnh)

Đường huyện 97 (Kênh Địa Quau)

Sông Sơn Qui

350.000

24

Đường Kênh Ba Quyền

Đường Hoàng Tuyển

Ranh Phường 5 - Long Hòa

400.000

25

Đường huyện 97B
(Đường Hai cây Liêm xã Long Hưng)

Đường Từ Dũ

Mạc Văn Thành (Đường tỉnh 871)

400.000

26

Đường huyện 98B (Nguyễn Trọng Hợp nối dài)

Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50)

Phùng Thanh Vân (Đường tỉnh 873B)

400.000

27

Đường đê bao ngoài (xã Long Chánh)

Đường tỉnh 873

Đường đê bao ngoài

350.000

28

Đường Huyện 19 (Đường Việt Hùng)

Đường tỉnh 862
(ngã ba Việt Hùng)

Cầu Lợi An xã Bình Tân, Gò Công Tây

750.000

6. Sửa đổi khoản 2 Điều 13 như sau:
“2. Đất trồng cây lâu năm
Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

1

145.000

80.000

75.000

2

120.000

65.000

60.000

3

105.000

55.000

50.000

4

90.000

50.000

45.000

5

80.000

Khu vực 1: Bao gồm đất tại các vị trí ven các tuyến quốc lộ, tuyến tránh quốc lộ 1, đường tỉnh, đường huyện đã được trải nhựa, đan; đất trong phạm vi các phường thị xã Cai Lậy. Khu vực 1 chia thành 5 vị trí:
- Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền quốc lộ; đường phố tại các phường thuộc thị xã Cai Lậy.
- Vị trí 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường tỉnh.
- Vị trí 3: Đất tại vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan.
- Vị trí 4: Đất tiếp giáp đường hẻm trong phạm vi các phường thị xã Cai Lậy.
- Vị trí 5: Các vị trí còn lại trong phạm vi các phường thị xã Cai Lậy.
Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã phía Nam Quốc lộ 1 (bao gồm các xã Thanh Hòa, Long Khánh, Nhị Quý và Phú Quí), không thuộc khu vực 1 và 3.
Khu vực 3: Bao gồm đất thuộc các xã phía Bắc Quốc lộ 1 (bao gồm các xã Mỹ Phước Tây, Tân Bình, Mỹ Hạnh Trung, Mỹ Hạnh Đông, Tân Phú và xã Tân Hội), không thuộc khu vực 1 và 2.
Khu vực 2 và khu vực 3 chia thành 4 vị trí:
- Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền đường huyện có mặt trải đá cấp phối; đường liên xã, liên ấp trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên.
- Vị trí 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên, đường trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên hay trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp kênh, sông, rạch cấp tỉnh, trung ương quản lý.
- Vị trí 3: Đất tại vị trí mặt tiền đường đất có nền rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đường đất có nền rộng từ 2 m trở lên; đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 2 m trở lên; đất cặp kênh, sông, rạch cấp huyện quản lý.
- Vị trí 4: Các vị trí còn lại.”
7. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 14 như sau:
“1. Đất ở tại các vị trí ven các trục giao thông chính, khu thương mại, khu du lịch, khu dân cư
Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Tuyến đường

Đoạn đường

Mức giá

Từ

Đến

1

Quốc lộ 1

Ranh huyện Châu Thành

Bưu Điện Nhị Quý

1.450.000

Bưu Điện Nhị Quý

Cầu Mỹ Quí

1.600.000

Cầu Mỹ Quí

Cầu Nhị Mỹ

1.800.000

Cầu Nhị Mỹ

Ranh phường 4

2.500.000

2

Tuyến tránh Quốc lộ 1

Quốc lộ 1

Hết ranh xã Thanh Hòa

1.000.000

3

Đường tỉnh 868

Ranh huyện Cai Lậy

Cổng chào xã Long Khánh

1.100.000

Cổng chào xã Long Khánh

Ranh phường 5

1.100.000

Cầu Tân Bình

Cầu Kênh 12

800.000

Cầu Kênh 12

Cầu Dừa

750.000

Cầu Dừa

Cầu Quản Oai

800.000

Trung tâm Cụm dân cư Mỹ Phước Tây
(mặt tiền Đường tỉnh 868)

1.700.000

Xung quanh nhà lồng chợ Mỹ Phước Tây

2.100.000

Đoạn còn lại

600.000

4

Đường tỉnh 865

Đường tỉnh 868

Ranh huyện Tân Phước

750.000

5

Đường tỉnh 874

Toàn tuyến

800.000

6

Đường tỉnh 874B

Quốc lộ 1

Đường huyện 51

800.000

Đoạn còn lại (trên địa bàn thị xã)

550.000

7

Đường Nhị Quý - Phú Quý (Đường huyện 51)

Kênh ông 10

Cầu Kênh Trà Lượt

400.000

Cầu Kênh Trà Lượt

Ranh Châu Thành

550.000

8

Đường Dây Thép (Đường huyện 52)

Cầu Năm Trinh

Đường tỉnh 874 (xã Tân Phú)

350.000

9

Đường Tân Hội - Mỹ Hạnh Đông (Đường huyện 53)

Quốc lộ 1

Đường Dây Thép

750.000

Đường Dây Thép

Cầu Bảy Sơn

550.000

Cầu Bảy Sơn

Cầu kinh Bảy Dạ

450.000

Cầu kinh Bảy Dạ

Đường huyện 59

750.000

10

Đường Phú Quí (Đường huyện 54)

Ranh xã Phú Quý

Ranh huyện Cai Lậy

400.000

11

Đường ấp 5 Tân Bình (Đường huyện 57 B)

Cầu Kênh Tổng

Đường tỉnh 868

450.000

Cầu Ban Chón 2

Giáp xã Mỹ Hạnh Đông (Kênh Xóm Chòi)

400.000

12

Đường Mỹ Phước Tây (Đường huyện 58)

Đường tỉnh 868

Cầu Xáng Ngang

850.000

Khu vực dãy nhà phố xung quanh nhà lồng chợ Mỹ Hạnh Trung

1.000.000

Cầu Xáng Ngang

Kênh Tháp Mười số 2 (Nguyễn Văn Tiếp)

600.000

13

Đường Sông Cũ (Đường huyện 59)

Toàn tuyến

750.000

14

Đường Thanh Niên (Đường huyện 60)

Toàn tuyến (trên địa bàn thị xã)

500.000

15

Đường Cây Trâm (Đường huyện 61)

Toàn tuyến

330.000

16

Đường Thanh Hòa - Phú An (Đường huyện 63)

Ranh Bình Phú

Ranh Phường 2

400.000

17

Đường Bình Phú - Bình Thạnh (Đường huyện 65)

Ranh Bình Phú

Cầu Kênh Tổng

350.000

18

Đường ấp Phú Hưng (xã Long Khánh)

Toàn tuyến

330.000

19

Đường liên xã Tân Bình - Mỹ Hạnh Trung

Toàn tuyến

500.000

20

Đường từ UBND xã Tân Hội đến ngã ba ấp Tân Phong

280.000

21

Đường Ông Huyện (xã Long Khánh)

Toàn tuyến

230.000

22

Đường 5 Năng (xã Long Khánh)

Toàn tuyến

230.000

23

Đường Kháng Chiến (xã Long Khánh)

Toàn tuyến

230.000

24

Đường Tứ Kiệt (Xã Long Khánh)

Toàn tuyến

230.000

25

Đường Đìa Sen (xã Long Khánh)

Toàn tuyến

230.000

26

Đường Gò Găng (xã Long Khánh)

Toàn tuyến

230.000

27

Đường Nguyễn Văn Mười Tôn (xã Long Khánh)

Toàn tuyến

230.000

28

Đường Đông Láng Biển, ấp Láng Biển, xã Mỹ Phước Tây

Toàn tuyến

330.000

29

Đường vào khu di tích Ấp Bắc xã Tân Phú

Toàn tuyến

400.000

30

Các tuyến đường trong khu dân cư Mỹ Phước Tây

550.000

31

Đường bắc Sông Củ

Toàn tuyến

330.000

32

Đường Phú Hòa - Phú Hiệp (xã Long Khánh)

Cổng chào ấp Phú Hiệp

Cổng chào ấp Phú Hòa

280.000

33

Đường Tây ông Bảo - Bà Kén

Đường huyện 60

Ranh xã Long Trung

400.000

34

Đường Đông Ba Muồng

Toàn tuyến

230.000

35

Đường Tây Ba Muồng

Toàn tuyến

230.000

36

Đường Nguyễn Văn Sen

Đường huyện 60 (cầu Văn U)

Đường huyện 61

230.000

37

Đường đan Bắc sông Rạch Tràm

Sông Ba Rài

Ranh Bình Phú

230.000

38

Đường Đông sông Ba Rài

Ranh xã Thanh Hòa

Ranh huyện Cai Lậy

300.000

39

Đường Tây sông Ba Rài

Ranh xã Thanh Hòa

Ranh huyện Cai Lậy

300.000

Ranh ấp 5 xã Tân Bình

Ranh ấp 7 xã Tân Bình

300.000

40

Đường Ban Chón ấp 3

Toàn tuyến

230.000

41

Đường Tây Xóm Chòi

Toàn tuyến

280.000

Ghi chú: đối với các thửa đất ở tại nông thôn tại các chợ nông thôn trên địa bàn huyện (không bao gồm các thửa đất đã quy định ở phần trên): tính theo giá đất mặt tiền đường tương ứng mà nó tiếp giáp.”

Content:
7.100.000

33

Đống Đa nối dài

Ấp Bắc

Cầu Triển Lãm

12.500.000

34

Trần Hưng Đạo

Ấp Bắc

Lý Thường Kiệt

16.000.000

Lý Thường Kiệt

Lê Thị Hồng Gấm

14.000.000

Lê Thị Hồng Gấm

Đường dọc bờ kè sông Tiền

5.500.000

35

Dương Khuy

Trọn đường

4.800.000

36

Lý Thường Kiệt

Nam Kỳ Khởi Nghĩa

Trần Hưng Đạo

15.000.000

Trần Hưng Đạo

Ấp Bắc

13.000.000

37

Đường nội bộ khu dân cư Sao Mai

3.900.000

38

Trịnh Văn Quảng

Lý Thường Kiệt

Công viên Khu phố 6, 7 Phường 6

3.900.000

39

Đoàn Thị Nghiệp

Lý Thường Kiệt

Nguyễn Thị Thập (QL.60)

4.100.000

Nguyễn Thị Thập

Phạm Hùng (ĐT.870B)

3.400.000

Đoạn còn lại

1.000.000

40

Phạm Thanh (Lộ Tập đoàn)

Trọn đường

4.100.000

41

Trần Ngọc Giải

Lý Thường Kiệt

Phan Lương Trực

3.150.000

Phan Lương Trực

Nguyễn Thị Thập (QL.60)

2.400.000

42

Phan Lương Trực

Lê Văn Phẩm

Trần Ngọc Giải

5.000.000

Trần Ngọc Giải

Kênh Xáng cụt

2.500.000

43

Hồ Bé

Cơ quan Điều tra hình sự KV1-QK9

Phan Lương Trực

2.400.000

44

Vũ Mạnh

Nguyễn Thị Thập (QL.60)

Hết tuyến

2.400.000

45

Nguyễn Công Bình

Nguyễn Thị Thập (QL.60)

Phạm Hùng (ĐT.870B)

4.100.000

46

Lê Văn Phẩm

Nguyễn Thị Thập (QL.60)

Phan Lương Trực

6.600.000

Phan Lương Trực

Lý Thường Kiệt

4.100.000

47

Đường vào trường PTTH Chuyên Tiền Giang

Nguyễn Công Bình

Trường PTTH Chuyên Tiền Giang

3.100.000

48

Lê Thị Hồng Gấm

Nam Kỳ Khởi Nghĩa

Bến phà (đường xuống phà)

11.700.000

Bến phà (đường xuống phà)

Trường Chính Trị

10.000.000

Đường xuống phà

5.250.000

Đường lên phà

5.250.000

49

Khu vực chợ Vòng nhỏ - phường 6

5.500.000

50

Ấp Bắc

Nam Kỳ Khởi Nghĩa

Trần Hưng Đạo

16.500.000

Trần Hưng Đạo

Cầu Đạo Ngạn

14.000.000

Cầu Đạo Ngạn

Cầu Trung Lương

12.000.000

Cầu Trung Lương

Vòng xoay Trung Lương

10.000.000

51

Hoàng Việt

Ấp Bắc

Lý Thường Kiệt

4.300.000

52

Nguyễn Sáng

Trần Hưng Đạo (cầu Bạch nha cũ)

Hoàng Việt

3.900.000

53

Trừ Văn Thố

Hoàng Việt

Lý Thường Kiệt

4.100.000

54

Hồ Văn Nhánh

Ấp Bắc

Nguyễn Thị Thập

3.150.000

55

Nguyễn Thị Thập (QL.60)

Lê Thị Hồng Gấm

Lê Văn Phẩm

6.600.000

Lê Văn Phẩm

Ấp Bắc

5.500.000

56

Đường vào và đường nội bộ khu dân cư Mỹ Thạnh Hưng

3.150.000

57

Quốc lộ 1

Từ cầu Bến Chùa

Đường huyện 93

4.500.000

Đoạn còn lại thuộc Mỹ Tho

3.300.000

58

Phan Thanh Giản

Cầu Quay

Thái Văn Đẩu

5.500.000

Cầu Quay

Học Lạc

3.900.000

Học Lạc

Hoàng Hoa Thám

3.300.000

59

Trịnh Hoài Đức

Học Lạc

Cô Giang

6.500.000

Đoạn còn lại

4.500.000

60

Đốc Binh Kiều

Đinh Bộ Lĩnh

Nguyễn An Ninh

3.900.000

Đinh Bộ Lĩnh

Học Lạc

4.400.000

Học Lạc

Hoàng Hoa Thám

3.100.000

61

Nguyễn An Ninh

Trọn đường

3.500.000

62

Phan Bội Châu

Trọn đường

3.100.000

63

Nguyễn Huỳnh Đức

Thái Văn Đẩu

Đinh Bộ Lĩnh

4.500.000

Đinh Bộ Lĩnh

Học Lạc

5.500.000

Học Lạc

Nguyễn Văn Giác

5.500.000

64

Nguyễn Văn Nguyễn

Trọn đường

5.500.000

65

Thái Sanh Hạnh

Trọn đường

4.750.000

66

Đường nội bộ khu dân cư phường 9 (gò Ông Giãn)

1.150.000

67

Thái Văn Đẩu

Trọn đường

2.200.000

68

Phan Văn Trị

Trọn đường

3.800.000

69

Cô Giang

Trọn đường

3.800.000

70

Ký Con

Trọn đường

3.150.000

71

Đinh Bộ Lĩnh

Cầu Quay

Nguyễn Huỳnh Đức

14.200.000

Nguyễn Huỳnh Đức

Thái Sanh Hạnh

10.800.000

Thái Sanh Hạnh

Ngã ba Quốc lộ 50

3.900.000

72

Đường vào Cảng cá

Trọn đường

3.150.000

73

Học Lạc

Phan Thanh Giản

Nguyễn Huỳnh Đức

5.500.000

Nguyễn Huỳnh Đức

Nguyễn Văn Nguyễn

5.500.000

Nguyễn Văn Nguyễn

Thái Sanh Hạnh

5.000.000

74

Hoàng Hoa Thám

Trọn đường

3.900.000

75

Trần Nguyên Hãn (ĐT.879B)

Nguyễn Huỳnh Đức

Quốc lộ 50

4.750.000

Quốc lộ 50

Cầu Gò Cát

2.750.000

76

Đường tỉnh 879B

Cầu Gò Cát

Đường huyện 89

1.600.000

Đường huyện 89

Ranh Chợ Gạo

1.200.000

77

Nguyễn Văn Giác

Trọn đường

6.300.000

78

Nguyễn Trung Trực (ĐT.879)

Nguyễn Huỳnh Đức

Cầu Vĩ

3.900.000

Cầu Vĩ

Quốc lộ 50

2.900.000

79

Đường tỉnh 879

Quốc lộ 50

Cầu Long Hòa

1.150.000

Cầu Long Hòa

Ranh Chợ Gạo

800.000

80

Khu chợ Phường 4

14.200.000

81

Quốc lộ 50

Ngã ba giao đường Đinh Bộ Lĩnh

Cống ranh ấp Phong Thuận và Tân Tỉnh

3.150.000

Cống ranh ấp Phong Thuận và Tân Tỉnh

Cống số 5 ấp Tân Tỉnh

2.400.000

Cống số 5 ấp Tân Tỉnh

Ranh huyện Chợ Gạo

1.900.000

82

Quốc lộ 50 (tuyến tránh thành phố Mỹ Tho)

Quốc lộ 1

Cống Bảo Định

3.300.000

Trên địa bàn 2 xã Đạo Thạnh và Mỹ Phong

2.000.000

Trên địa bàn phường 9

2.400.000

83

Đường Trưng Nhị (Đường Bắc từ Tân Thuận - Tân Hòa, phường Tân Long)

700.000

84

Đường Lê Chân (Đường Nam và đoạn còn lại của đường Bắc, phường Tân Long)

550.000

85

Phạm Hùng
(ĐT.870B)

Trọn đường

4.750.000

86

Đường tỉnh 864

Đoạn qua thành phố Mỹ Tho

4.750.000

87

Các đường trong khu dân cư Bình Tạo

Đường chính vào khu dân cư Bình Tạo (từ đường tỉnh 870B và 864 đi vào)

1.900.000

Đường phụ khu dân cư Bình Tạo

1.450.000

88

Đường huyện 92

Nguyễn Minh Đường

Quốc lộ 1

1.900.000

89

Đường huyện 92B

Quốc lộ 50

Bia Thành Đội

1.600.000

90

Đường Lê Văn Nghề (ĐH.92C)

Cầu Triển Lãm

Ngã tư Hùng Vương

2.750.000

91

Đường huyện 92D

Cầu Đạo Thạnh

Quốc lộ 50

2.400.000

92

Đường huyện 92E

Đường huyện 92

Sông Bảo Định

1.000.000

93

Đường huyện 94

Đường tỉnh 870B

Rạch Cái Ngang

1.600.000

94

Đường Trần Văn Hiển (ĐH.94B)

Nguyễn Thị Thập

Đường tỉnh 870B

2.400.000

95

Đường huyện 89

Hùng Vương

Nguyễn Trung Trực

1.600.000

Nguyễn Trung Trực

Quốc lộ 50

1.400.000

Quốc lộ 50

Đường tỉnh 879B

1.250.000

96

Đường huyện 90

Đường huyện 89

Quốc lộ 50

1.600.000

Quốc lộ 50

Ranh Chợ Gạo

1.150.000

97

Trần Thị Thơm

Trọn đường

2.400.000

98

Nguyễn Quân

Ấp Bắc

Cầu Đạo Thạnh

3.500.000

99

Đường huyện 86

Quốc lộ 50

Sông Tiền

1.200.000

100

Đường huyện 86B

Quốc lộ 50

Kênh Bình Phong

1.100.000

101

Đường huyện 86C

Quốc lộ 50

Kênh Bình Phong

1.300.000

102

Đường huyện 86D

Quốc lộ 50

Sông Tiền

1.000.000

103

Nguyễn Ngọc Ba (đường cặp Trường Chính trị)

2.850.000

104

Đường Xóm Dầu (phường 3)

2.000.000

105

Đường Lê Việt Thắng (Đường liên khu phố 6 - 7, phường 5)

2.400.000

106

Đường Diệp Minh Tuyền (Đường vào Trường Học Lạc)

Nguyễn Văn Nguyễn

Cổng khu phố 6-7

2.750.000

Đoạn vào khu tái định cư

2.400.000

107

Đường vào Hãng nước mắm Nam Phát

Đinh Bộ Lĩnh

Bờ Sông Tiền

950.000

108

Đường tỉnh 870

Đường tỉnh 864

Cây xăng Thanh Tâm

2.850.000

Cây xăng Thanh Tâm

Đường Cổng 2 Đồng Tâm

2.100.000

Đường cổng 2 Đồng Tâm

Cách QL 1:100m

1.700.000

Còn lại

2.000.000

109

Đường vào Khu dân cư và nội ô Khu phố Trung Lương

2.400.000

110

Đường Phan Văn Khỏe

4.750.000

111

Đường Nguyễn Minh Đường

5.500.000

112

Đường huyện 93

1.600.000

113

Đường vào Chùa Vĩnh Tràng

900.000

114

Đường vào Khu thủy sản

1.150.000

115

Đường vào Vựa lá Thanh Tòng cũ

3.900.000

116

Đường Nguyễn Tử Vân (Đường Khu hành chính phường 10)

2.000.000

117

Đường tổ 3, khu phố Trung Lương, phường 10

1.450.000

118

Đường vào khu nhà ở thuộc kho 302, xã Trung An

1.700.000

119

Đường Đê Hùng Vương

1.000.000

120

Đường dọc kênh kho Đạn, xã Trung An

1.000.000

121

Đường cặp Viện Bảo Tàng

3.900.000

122

Đường huyện 95, xã Trung An

2.400.000

123

Đường huyện 87, xã Tân Mỹ Chánh

1.000.000

124

Đường huyện 87B, xã Tân Mỹ Chánh

1.000.000

125

Đường huyện 88

1.000.000

126

Đường huyện 90B

1.000.000

127

Đường huyện 90C

1.000.000

128

Đường huyện 90D

1.000.000

129

Đường huyện 90E

1.000.000

130

Đường huyện 28, xã Đạo Thạnh

640.000

131

Đường huyện 91, xã Mỹ Phong

1.000.000

132

Đường Kênh Nổi, xã Tân Mỹ Chánh

800.000

133

Đường Lộ Sườn xã Đạo Thạnh

1.000.000

134

Đường Cột Cờ, xã Đạo Thạnh

900.000

135

Đường Cổng chào ấp 2, xã Đạo Thạnh

600.000

136

Đường N3, ấp Phong Thuận và Bình Phong, xã Tân Mỹ Chánh

800.000

137

Đường Bình Lợi 1, xã Tân Mỹ Chánh

1.000.000

138

Đường Bình Lợi 2, xã Tân Mỹ Chánh

800.000

139

Đường vào Xí nghiệp dệt, phường 9

1.050.000

140

Đường Kênh Nam Vang, phường 9

1.050.000

141

Đường vào Trung tâm Hành chính phường 9

950.000

142

Đường vào Công ty May Tiền Tiến

900.000

143

Đường liên ấp Bình Thành - Bình Lợi

Cầu Kinh

Ngã ba đường Bình Lợi 1

1.200.000

Ngã ba đường Bình Lợi 1

Giáp ranh Chợ Gạo

1.000.000

144

Đường huyện 94C

Từ cầu Đúc về hướng Đông

950.000

Từ cầu Đúc về hướng Tây

800.000

145

Đường N3, ấp Mỹ Hưng

1.000.000

146

Đường cầu đường Mỹ Phú

1.000.000

147

Đường Một Quang

1.000.000

II

Khu tái định cư, khu dân cư

1

Đất Khu dân cư Vườn Thuốc Nam, phường 6

2.900.000

2

Đường Đỗ Quang (Khu tái định cư kênh Xáng Cụt, phường 6)

4.500.000

3

Đất Khu tái định cư Cảng cá

1.350.000

4

Đất Khu tái định cư chùa Bửu Lâm

1.400.000

5

Đất Khu tái định cư nạo vét rạch Bạch Nha:

- Vị trí hẻm đường Đống Đa

2.450.000

- Vị trí hẻm đường Ấp Bắc:

+ Hẻm vị trí 1

4.000.000

+ Hẻm vị trí 2

3.200.000

5. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 12 như sau:
“1. Đất ở mặt tiền đường phố và đường giao thông chính
Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Đường phố

Đoạn đường

Mức giá

Từ

Đến

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1

Khu vực trung tâm

1

Hai Bà Trưng

Cầu Long Chánh

Trần Hưng Đạo

12.000.000

2

Trương Định

Bạch Đằng

Hai Bà Trưng

7.500.000

Hai Bà Trưng

Nguyễn Huệ

12.000.000

3

Nguyễn Huệ

Võ Duy Linh

Thủ Khoa Huân

11.200.000

4

Lý Tự Trọng

Nguyễn Huệ

Trương Định và Hai Bà Trưng

11.200.000

5

Rạch Gầm

Phan Bội Châu

Lý Thường Kiệt

7.000.000

Phan Bội Châu

Nguyễn Huệ

5.700.000

6

Lê Lợi

Phan Bội Châu

Hai Bà Trưng

7.000.000

Phan Bội Châu

Nguyễn Huệ

5.700.000

Hai Bà Trưng

Lý Thường Kiệt

5.700.000

7

Trần Hưng Đạo

Nguyễn Huệ

Hai Bà Trưng

6.800.000

8

Phan Bội Châu

Trương Định

Trần Hưng Đạo

7.000.000

9

Lê Thị Hồng Gấm

Hai Bà Trưng

Nguyễn Huệ

5.200.000

10

Lý Thường Kiệt

Bạch Đằng

Lê Lợi

5.000.000

11

Bạch Đằng

Lý Thường Kiệt

Sông Gò Công

5.200.000

12

Phan Chu Trinh

Phan Đình Phùng

Trần Hưng Đạo

4.500.000

13

Phan Đình Phùng

Nguyễn Huệ

Trần Hưng Đạo

4.500.000

14

Võ Duy Linh

Hai Bà Trưng

Nguyễn Huệ

12.000.000

Nguyễn Huệ

Nguyễn Thái Học

9.000.000

15

Trương Công Luận

Nguyễn Huệ

Thủ Khoa Huân

2.900.000

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2

Khu vực cận trung tâm

1

Nguyễn Huệ

Thủ Khoa Huân

Hai Bà Trưng

7.500.000

Hai Bà Trưng

Ngã tư Bình Ân

4.500.000

Võ Duy Linh

Cầu Cây

2.900.000

2

Thủ Khoa Huân

Hai Bà Trưng

cầu Kênh Tỉnh

6.800.000

3

Trần Hưng Đạo

Hai Bà Trưng

Nguyễn Trọng Dân

4.500.000

4

Trương Định

Nguyễn Huệ

Nguyễn Thái Học

10.000.000

Nguyễn Thái Học

Trần Công Tường

7.000.000

5

Nguyễn Văn Côn

Lý Thường Kiệt

Ngã tư Bình Ân

4.000.000

6

Nguyễn Trọng Dân

Trần Hưng Đạo

Kênh Bến Xe

4.000.000

7

Nguyễn Trãi

Nguyễn Trọng Dân

Nguyễn Huệ

4.000.000

8

Hai Bà Trưng

Trần Hưng Đạo

Nguyễn Trãi

4.500.000

Nguyễn Trãi

Nguyễn Huệ

4.000.000

Nguyễn Huệ

Thủ Khoa Huân

2.000.000

9

Phan Bội Châu

Trần Hưng Đạo

Nguyễn Trãi

4.000.000

10

Lưu Thị Dung

Nguyễn Huệ

Nguyễn Văn Côn

3.150.000

11

Phan Chu Trinh

Trần Hưng Đạo

Lưu Thị Dung

2.400.000

12

Phan Đình Phùng

Trần Hưng Đạo

Lưu Thị Dung

2.550.000

13

Ngô Tùng Châu

Nguyễn Huệ

Nhà trẻ Hòa Bình

4.400.000

Nhà trẻ Hòa Bình

Hẻm số 2

2.200.000

Hẻm số 2

Hẻm số 3

1.550.000

Hẻm số 3

Hẻm số 13

1.050.000

14

Nguyễn Tri Phương

Trần Hưng Đạo

Lưu Thị Dung

2.400.000

15

Đồng Khởi

Cầu Long Chánh

Tim đường Hồ Biểu Chánh

3.150.000

16

Đồng Khởi (Quốc lộ 50)

Tim đường Hồ Biểu Chánh

Đường tỉnh 873B

2.000.000

17

Nguyễn Trọng Hợp

Đồng Khởi

Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50)

1.350.000

18

Võ Thị Lớ (hẻm 11 phường 4 cũ)

Đồng Khởi

Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50)

2.000.000

Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50)

Kênh cầu 7 Vĩnh

1.300.000

19

Nguyễn Thái Học

Thủ Khoa Huân

Võ Duy Linh

3.200.000

20

Phạm Ngũ Lão

Nguyễn Huệ

Nguyễn Thái Học

2.400.000

21

Nguyễn Đình Chiểu

Nguyễn Huệ

Hẻm 10

2.400.000

Nguyễn Huệ

Trụ sở Khu phố 3, Phường 1

22

Đường vào Trại giam cũ

Nguyễn Trãi

Phân đội PCCC khu vực Gò Công

1.550.000

23

Lý Thường Kiệt

Lê Lợi

Nguyễn Văn Côn

2.400.000

24

Trần Hưng Đạo

Nguyễn Trọng Dân

Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50)

4.000.000

25

Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 1)

2.400.000

26

Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2)

Đường số 1

2.400.000

Đường số 2

4.000.000

Đường số 3 (Lô B2)

2.100.000

Đường số 3 (Lô A21)

1.500.000

Đường số 4

2.100.000

Đường số 5 (Lô B2)

2.100.000

Đường số 5 (Lô A21)

1.500.000

Đường số 6

2.400.000

Đường số 10

2.400.000

Đường số 11

2.400.000

Đường số 12

2.400.000

Đường số 12A

3.150.000

Đường số 12B

3.150.000

Đường số 14

2.400.000

Đường số 17

2.400.000

27

Nguyễn Trường Tộ

Trần Hưng Đạo

Lý Thường Kiệt

3.000.000

28

Đường Ao Thiếc

Nguyễn Trọng Dân

Trạm thú y cũ

1.700.000

29

Đường mả Cả Trượng

Nguyễn Trọng Dân

Sân vận động thị xã

1.350.000

30

Đường Tết Mậu Thân

Nguyễn Trọng Dân

Nguyễn Văn Côn

1.600.000

31

Đường Khu dân cư Ao cá Bác Hồ

1.300.000

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3

Khu vực ven nội thị

1

Thủ Khoa Huân (Đường tỉnh 862)

Cầu Kênh Tỉnh

Ngã ba Thủ Khoa Huân - Trần Công Tường

2.400.000

Ngã ba Thủ Khoa Huân - Trần Công Tường

Tim Ngã ba Tân Xã

2.000.000

2

Đường tỉnh 862 đi Tân Hòa

Tim Ngã ba Tân Xã

Cầu Kênh 14

1.400.000

Cầu Kênh 14

Tim ngã ba Việt Hùng

1.000.000

3

Quốc lộ 50

Tim ngã ba Đường tỉnh 873B

Tim ngã ba Thành Công (hết ranh thị xã Gò Công)

2.000.000

Tim ngã ba Hồ Biểu Chánh - Từ Dũ

Cầu Sơn Qui

1.300.000

4

Hồ Biểu Chánh
(Quốc lộ 50)

Đồng Khởi

Từ Dũ

1.500.000

5

Đường Từ Dũ

Kênh Bến Xe

Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50)

2.400.000

6

Phùng Thanh Vân (Đường tỉnh 873B)

Đồng Khởi (Quốc lộ 50)

Cống Rạch Rô cũ

550.000

Cống Rạch Rô cũ

Tim ngã ba đê bao cũ

450.000

Tim ngã ba đê bao cũ

Cống đập Gò Công

400.000

7

Trần Công Tường (Đường tỉnh 862)

Tim ngã ba giao QL 50 (bến xe phường 4)

Cầu Nguyễn Văn Côn

1.200.000

Cầu Nguyễn Văn Côn

Ngã tư Võ Duy Linh

1.900.000

Ngã tư Võ Duy Linh

Ngã 3 Thủ Khoa Huân

2.400.000

8

Đường huyện 15

Tim ngã ba Trần Công Tường (ĐT 862) - ĐH.15

Giáp ranh huyện Gò Công Tây

400.000

9

Đường Võ Văn Kiết (Đường tỉnh 877)

Tim ngã ba Trần Công Tường (ĐT.862)

Ranh phường 5 - Long Hòa

1.200.000

Ranh phường 5 - Long Hòa

Cổng ấp văn hóa Giồng Cát

1.050.000

Cổng ấp văn hóa Giồng Cát

Cầu Xóm Thủ

600.000

10

Nguyễn Thìn (Đường huyện 03)

Ngã tư Bình Ân (thị xã Gò Công)

Trung tâm Văn hóa - Thể thao xã

2.400.000

Trung tâm Văn hóa - Thể thao xã

Tim ngã ba Xóm Rạch

1.200.000

Tim ngã ba Xóm Rạch

Tim ngã ba Xóm Dinh

550.000

Tim ngã ba Xóm Dinh

Cầu Xóm Sọc

400.000

11

Mạc Văn Thành (Đường đi Tân Tây Đường tỉnh 871)

Ngã tư Bình Ân

Kênh Bến Xe

2.750.000

Đầu sân bay trên ranh phường 3, Long Hưng

Đường vành đai phía Đông

2.000.000

Đường vành đai phía Đông

Ranh xã Tân Đông (Kênh Rạch lá)

1.000.000

12

Đường huyện 97 (Đường Tân Đông Cầu Bà Trà)

Quốc lộ 50

Kênh Đìa Quao

550.000

Kênh Đìa Quao

Mạc Văn Thành (Đường tỉnh 871)

400.000

13

Đường tỉnh 873

Ngã ba Thành Công

Tim ngã ba Đường tỉnh 873 - Đường huyện 13

500.000

14

Đường Võ Duy Linh (Đường huyện 96)

Cầu Huyện Chi

Tim ngã ba đường Hoàng Tuyển

2.000.000

Tim ngã ba đường Hoàng Tuyển

C19 Biên Phòng

1.200.000

C19 Biên Phòng

Cầu Tân Cương

500.000

15

Đường Hoàng Tuyển

Võ Duy Linh

Võ Văn Kiết

1.300.000

16

Đường Lăng Hoàng Gia (ĐH 97)

Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50)

Từ Dũ (Quốc lộ 50)

550.000

17

Đường huyện 98

Tim ngã ba Đường tỉnh 873

Tim ngã ba Đường tỉnh 873B

400.000

18

Đường Phan Thị Bạch Vân

Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50)

Sông Gò Công

400.000

19

Đường huyện 96B (Đường Tân Xã - xã Long Hòa)

Đường tỉnh 862 (Đường Thủ Khoa Huân)

Đường huyện 19 (Đường Việt Hùng)

400.000

20

Đỗ Trình Thoại

Trần Công Tường

Hoàng Tuyển

1.300.000

21

Chiến sĩ Hòa Bình

đoạn từ đường Nguyễn Huệ (cạnh DNTN Bảy Truyền) vào cuối khu dân cư

2.500.000

22

Đường kênh Sườn nhóm II (ấp Lăng Hoàng Gia)

Trọn đường

550.000

23

Đường đê bao Hưng Thạnh (ấp Hưng Thạnh)

Đường huyện 97 (Kênh Địa Quau)

Sông Sơn Qui

350.000

24

Đường Kênh Ba Quyền

Đường Hoàng Tuyển

Ranh Phường 5 - Long Hòa

400.000

25

Đường huyện 97B
(Đường Hai cây Liêm xã Long Hưng)

Đường Từ Dũ

Mạc Văn Thành (Đường tỉnh 871)

400.000

26

Đường huyện 98B (Nguyễn Trọng Hợp nối dài)

Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50)

Phùng Thanh Vân (Đường tỉnh 873B)

400.000

27

Đường đê bao ngoài (xã Long Chánh)

Đường tỉnh 873

Đường đê bao ngoài

350.000

28

Đường Huyện 19 (Đường Việt Hùng)

Đường tỉnh 862
(ngã ba Việt Hùng)

Cầu Lợi An xã Bình Tân, Gò Công Tây

750.000

6. Sửa đổi khoản 2 Điều 13 như sau:
“2. Đất trồng cây lâu năm
Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

1

145.000

80.000

75.000

2

120.000

65.000

60.000

3

105.000

55.000

50.000

4

90.000

50.000

45.000

5

80.000

Khu vực 1: Bao gồm đất tại các vị trí ven các tuyến quốc lộ, tuyến tránh quốc lộ 1, đường tỉnh, đường huyện đã được trải nhựa, đan; đất trong phạm vi các phường thị xã Cai Lậy. Khu vực 1 chia thành 5 vị trí:
- Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền quốc lộ; đường phố tại các phường thuộc thị xã Cai Lậy.
- Vị trí 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường tỉnh.
- Vị trí 3: Đất tại vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan.
- Vị trí 4: Đất tiếp giáp đường hẻm trong phạm vi các phường thị xã Cai Lậy.
- Vị trí 5: Các vị trí còn lại trong phạm vi các phường thị xã Cai Lậy.
Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã phía Nam Quốc lộ 1 (bao gồm các xã Thanh Hòa, Long Khánh, Nhị Quý và Phú Quí), không thuộc khu vực 1 và 3.
Khu vực 3: Bao gồm đất thuộc các xã phía Bắc Quốc lộ 1 (bao gồm các xã Mỹ Phước Tây, Tân Bình, Mỹ Hạnh Trung, Mỹ Hạnh Đông, Tân Phú và xã Tân Hội), không thuộc khu vực 1 và 2.
Khu vực 2 và khu vực 3 chia thành 4 vị trí:
- Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền đường huyện có mặt trải đá cấp phối; đường liên xã, liên ấp trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên.
- Vị trí 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên, đường trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên hay trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp kênh, sông, rạch cấp tỉnh, trung ương quản lý.
- Vị trí 3: Đất tại vị trí mặt tiền đường đất có nền rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đường đất có nền rộng từ 2 m trở lên; đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 2 m trở lên; đất cặp kênh, sông, rạch cấp huyện quản lý.
- Vị trí 4: Các vị trí còn lại.”
Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 14 như sau:
“1. Đất ở tại các vị trí ven các trục giao thông chính, khu thương mại, khu du lịch, khu dân cư
Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Tuyến đường

Đoạn đường

Mức giá

Từ

Đến

1

Quốc lộ 1

Ranh huyện Châu Thành

Bưu Điện Nhị Quý

1.450.000

Bưu Điện Nhị Quý

Cầu Mỹ Quí

1.600.000

Cầu Mỹ Quí

Cầu Nhị Mỹ

1.800.000

Cầu Nhị Mỹ

Ranh phường 4

2.500.000

2

Tuyến tránh Quốc lộ 1

Quốc lộ 1

Hết ranh xã Thanh Hòa

1.000.000

3

Đường tỉnh 868

Ranh huyện Cai Lậy

Cổng chào xã Long Khánh

1.100.000

Cổng chào xã Long Khánh

Ranh phường 5

1.100.000

Cầu Tân Bình

Cầu Kênh 12

800.000

Cầu Kênh 12

Cầu Dừa

750.000

Cầu Dừa

Cầu Quản Oai

800.000

Trung tâm Cụm dân cư Mỹ Phước Tây
(mặt tiền Đường tỉnh 868)

1.700.000

Xung quanh nhà lồng chợ Mỹ Phước Tây

2.100.000

Đoạn còn lại

600.000

4

Đường tỉnh 865

Đường tỉnh 868

Ranh huyện Tân Phước

750.000

5

Đường tỉnh 874

Toàn tuyến

800.000

6

Đường tỉnh 874B

Quốc lộ 1

Đường huyện 51

800.000

Đoạn còn lại (trên địa bàn thị xã)

550.000

7

Đường Nhị Quý - Phú Quý (Đường huyện 51)

Kênh ông 10

Cầu Kênh Trà Lượt

400.000

Cầu Kênh Trà Lượt

Ranh Châu Thành

550.000

8

Đường Dây Thép (Đường huyện 52)

Cầu Năm Trinh

Đường tỉnh 874 (xã Tân Phú)

350.000

9

Đường Tân Hội - Mỹ Hạnh Đông (Đường huyện 53)

Quốc lộ 1

Đường Dây Thép

750.000

Đường Dây Thép

Cầu Bảy Sơn

550.000

Cầu Bảy Sơn

Cầu kinh Bảy Dạ

450.000

Cầu kinh Bảy Dạ

Đường huyện 59

750.000

10

Đường Phú Quí (Đường huyện 54)

Ranh xã Phú Quý

Ranh huyện Cai Lậy

400.000

11

Đường ấp 5 Tân Bình (Đường huyện 57 B)

Cầu Kênh Tổng

Đường tỉnh 868

450.000

Cầu Ban Chón 2

Giáp xã Mỹ Hạnh Đông (Kênh Xóm Chòi)

400.000

12

Đường Mỹ Phước Tây (Đường huyện 58)

Đường tỉnh 868

Cầu Xáng Ngang

850.000

Khu vực dãy nhà phố xung quanh nhà lồng chợ Mỹ Hạnh Trung

1.000.000

Cầu Xáng Ngang

Kênh Tháp Mười số 2 (Nguyễn Văn Tiếp)

600.000

13

Đường Sông Cũ (Đường huyện 59)

Toàn tuyến

750.000

14

Đường Thanh Niên (Đường huyện 60)

Toàn tuyến (trên địa bàn thị xã)

500.000

15

Đường Cây Trâm (Đường huyện 61)

Toàn tuyến

330.000

16

Đường Thanh Hòa - Phú An (Đường huyện 63)

Ranh Bình Phú

Ranh Phường 2

400.000

17

Đường Bình Phú - Bình Thạnh (Đường huyện 65)

Ranh Bình Phú

Cầu Kênh Tổng

350.000

18

Đường ấp Phú Hưng (xã Long Khánh)

Toàn tuyến

330.000

19

Đường liên xã Tân Bình - Mỹ Hạnh Trung

Toàn tuyến

500.000

20

Đường từ UBND xã Tân Hội đến ngã ba ấp Tân Phong

280.000

21

Đường Ông Huyện (xã Long Khánh)

Toàn tuyến

230.000

22

Đường 5 Năng (xã Long Khánh)

Toàn tuyến

230.000

23

Đường Kháng Chiến (xã Long Khánh)

Toàn tuyến

230.000

24

Đường Tứ Kiệt (Xã Long Khánh)

Toàn tuyến

230.000

25

Đường Đìa Sen (xã Long Khánh)

Toàn tuyến

230.000

26

Đường Gò Găng (xã Long Khánh)

Toàn tuyến

230.000

27

Đường Nguyễn Văn Mười Tôn (xã Long Khánh)

Toàn tuyến

230.000

28

Đường Đông Láng Biển, ấp Láng Biển, xã Mỹ Phước Tây

Toàn tuyến

330.000

29

Đường vào khu di tích Ấp Bắc xã Tân Phú

Toàn tuyến

400.000

30

Các tuyến đường trong khu dân cư Mỹ Phước Tây

550.000

31

Đường bắc Sông Củ

Toàn tuyến

330.000

32

Đường Phú Hòa - Phú Hiệp (xã Long Khánh)

Cổng chào ấp Phú Hiệp

Cổng chào ấp Phú Hòa

280.000

33

Đường Tây ông Bảo - Bà Kén

Đường huyện 60

Ranh xã Long Trung

400.000

34

Đường Đông Ba Muồng

Toàn tuyến

230.000

35

Đường Tây Ba Muồng

Toàn tuyến

230.000

36

Đường Nguyễn Văn Sen

Đường huyện 60 (cầu Văn U)

Đường huyện 61

230.000

37

Đường đan Bắc sông Rạch Tràm

Sông Ba Rài

Ranh Bình Phú

230.000

38

Đường Đông sông Ba Rài

Ranh xã Thanh Hòa

Ranh huyện Cai Lậy

300.000

39

Đường Tây sông Ba Rài

Ranh xã Thanh Hòa

Ranh huyện Cai Lậy

300.000

Ranh ấp 5 xã Tân Bình

Ranh ấp 7 xã Tân Bình

300.000

40

Đường Ban Chón ấp 3

Toàn tuyến

230.000

41

Đường Tây Xóm Chòi

Toàn tuyến

280.000

Ghi chú: đối với các thửa đất ở tại nông thôn tại các chợ nông thôn trên địa bàn huyện (không bao gồm các thửa đất đã quy định ở phần trên): tính theo giá đất mặt tiền đường tương ứng mà nó tiếp giáp.”