Document: Khoản 5 Điều 2 Quyết định 2976/QĐ-UBND 2018 phương án quản lý khai thác sử dụng quỹ đất công Đồng Nai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "24/08/2018", "sign_number": "2976/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "24/08/2018", "sign_number": "2976/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "24/08/2018", "sign_number": "2976/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "24/08/2018", "sign_number": "2976/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "24/08/2018", "sign_number": "2976/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 2 Quyết định 2976/QĐ-UBND 2018 phương án quản lý khai thác sử dụng quỹ đất công Đồng Nai

Điều 2. Phê duyệt Phương án Quản lý và khai thác sử dụng quỹ đất công trên địa bàn tỉnh Đồng Nai với các nội dung chủ yếu như sau:
...
5.192

3.250,87

5.192

3.250,87

-

-

Toàn tỉnh

20.600

7.385,03

10.965

3.742,11

9.372

3.611,33

2. Đất đã giao Trung tâm Phát triển quỹ đất
a) Lập thủ tục đưa vào đấu giá quyền sử dụng đất đối với 173 thửa/193,40 ha, tương ứng với 62 khu đất.

TT

Đơn vị hành chính

Số lượng thửa đất

Số khu đất tương ứng

Diện tích (ha)

1

Biên Hòa

92

33

68,13

2

Cẩm Mỹ

6

6

4,41

3

Định Quán

-

-

-

4

Long Khánh

2

1

1,77

5

Long Thành

6

6

8,09

6

Nhơn Trạch

20

1

67,78

7

Tân Phú

5

4

0,51

8

Thống Nhất

25

3

22,53

9

Trảng Bom

13

6

5,02

10

Vĩnh Cửu

1

1

0,38

11

Xuân Lộc

1

1

14,78

Toàn tỉnh

173

62

193,40

b) Lập thủ tục cho thuê ngắn hạn trong thời gian chờ đưa vào khai thác theo quy hoạch đối với 41 thửa/36,08 ha, tương ứng với 21 khu đất:

TT

Đơn vị hành chính

Số lượng thửa đất

Số khu đất tương ứng

Diện tích (ha)

1

Biên Hòa

34

16

17,64

2

Long Khánh

1

1

0,02

3

Nhơn Trạch

1

1

0,14

4

Thống Nhất

2

1

12,98

5

Vĩnh Cửu

2

1

1,49

6

Xuân Lộc

1

1

3,82

Toàn tỉnh

41

21

36,08

c) Xử lý tranh chấp, lấn chiếm đối với 15 thửa (tương ứng 6 khu)/111,73 ha, tại: thành phố Biên Hòa 3 thửa (3 khu đất)/4,32 ha; huyện Trảng Bom 10 thửa (1 khu đất)/106,69 ha và huyện Vĩnh Cửu 2 thửa (2 khu đất)/0,72 ha.
d) Tiếp tục quản lý, khai thác đối với 883 thửa (60 khu đất)/405,47 ha:

TT

Đơn vị hành chính

Tổng số

Trong đó: cần xử lý tồn tại về tài sản

Số lượng thửa đất

Số khu đất tương ứng

Diện tích (ha)

Số lượng thửa đất

Số khu đất tương ứng

Diện tích (ha)

1

Biên Hòa

660

43

184,99

160

14

8,33

2

Cẩm Mỹ

-

-

-

-

-

3

Định Quán

10

1

0,71

-

-

4

Long Khánh

4

3

5,58

4

3

5,58

5

Long Thành

2

2

5,39

-

-

6

Nhơn Trạch

44

5

177,80

-

-

7

Tân Phú

1

1

0,59

1

1

0,59

8

Thống Nhất

1

1

0,37

-

-

9

Trảng Bom

2

2

0,77

-

-

10

Vĩnh Cửu

159

2

29,27

-

-

11

Xuân Lộc

-

-

-

-

-

Toàn tỉnh

883

60

405,47

165

18

14,49

3. Đất nông, lâm trường
Đơn vị tính: ha

TT

Tên Nông lâm trường

Hiện trạng quản lý, sử dụng

Phương án quản lý, sử dụng

Tiếp tục sử dụng

Trong đó

Giải quyết tranh chấp, lấn chiếm

Thu hồi, bàn giao

Nhận bàn giao từ các tổ chức khác

Rà soát, công nhận, xem xét cấp giấy

Bàn giao cho địa phương quản lý

Bàn giao cho tổ chức khác

1

Tổng công ty cao su Đồng Nai

36.925,85

35.890,90

274,22

80,80

954,15

2

Tổng Công ty công nghiệp thực phẩm Đồng Nai

480,98

447,41

15,66

33,57

-

-

3

Công ty Cổ phần mía đường La Ngà

3.959,59

3.671,96

174,50

237,23

50,40

4

Công ty cổ phần giống lâm nghiệp vùng Nam Bộ

314,23

314,23

314,23

5

Công ty TNHH MTV Thọ Vực

872,29

-

863,25

9,04

6

Công ty TNHH MTV Cao su Công nghiệp

848,38

848,38

118,80

-

-

7

Công ty CP tập đoàn Tân Mai

1.348,88

1.275,95

364,53

72,93

-

8

Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp La Ngà

19.117,24

9.167,86

17,30

1,75

-

9.947,63

9

Ban Quản lý rừng phòng hộ 600

4.488,16

4.476,43

250,31

-

11,73

10

Ban Quản lý rừng phòng hộ Tân Phú

13.442,74

13.414,86

2.295,16

27,88

-

11

Ban Quản lý rừng phòng hộ Long Thành

8.018,69

8.006,47

3.121,32

12,22

12

Ban Quản lý rừng phòng hộ Xuân Lộc

10.061,63

10.061,63

242,07

-

-

13

Trung tâm Lâm nghiệp Biên Hòa

210,39

187,00

104,11

18,39

5,00

14

Vườn Quốc gia Cát Tiên

40.963,20

50.606,93

9.947,63

12.631,47

303,90

-

15

Khu Bảo tồn Thiên nhiên - Văn hóa Đồng Nai

100.573,69

100.573,69

38.209,14

-

-

Tổng

241.625,94

238.943,70

9.947,63

58.132,82

788,67

1.884,53

9.956,67

4. Nội dung chi tiết và các giải pháp quản lý, khai thác sử dụng quỹ đất công thể hiện tại Báo cáo thuyết minh Phương án Quản lý và khai thác sử dụng quỹ đất công trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.

Content:
5.192

3.250,87

5.192

3.250,87

-

-

Toàn tỉnh

20.600

7.385,03

10.965

3.742,11

9.372

3.611,33

2. Đất đã giao Trung tâm Phát triển quỹ đất
a) Lập thủ tục đưa vào đấu giá quyền sử dụng đất đối với 173 thửa/193,40 ha, tương ứng với 62 khu đất.

TT

Đơn vị hành chính

Số lượng thửa đất

Số khu đất tương ứng

Diện tích (ha)

1

Biên Hòa

92

33

68,13

2

Cẩm Mỹ

6

6

4,41

3

Định Quán

-

-

-

4

Long Khánh

2

1

1,77

5

Long Thành

6

6

8,09

6

Nhơn Trạch

20

1

67,78

7

Tân Phú

5

4

0,51

8

Thống Nhất

25

3

22,53

9

Trảng Bom

13

6

5,02

10

Vĩnh Cửu

1

1

0,38

11

Xuân Lộc

1

1

14,78

Toàn tỉnh

173

62

193,40

b) Lập thủ tục cho thuê ngắn hạn trong thời gian chờ đưa vào khai thác theo quy hoạch đối với 41 thửa/36,08 ha, tương ứng với 21 khu đất:

TT

Đơn vị hành chính

Số lượng thửa đất

Số khu đất tương ứng

Diện tích (ha)

1

Biên Hòa

34

16

17,64

2

Long Khánh

1

1

0,02

3

Nhơn Trạch

1

1

0,14

4

Thống Nhất

2

1

12,98

5

Vĩnh Cửu

2

1

1,49

6

Xuân Lộc

1

1

3,82

Toàn tỉnh

41

21

36,08

c) Xử lý tranh chấp, lấn chiếm đối với 15 thửa (tương ứng 6 khu)/111,73 ha, tại: thành phố Biên Hòa 3 thửa (3 khu đất)/4,32 ha; huyện Trảng Bom 10 thửa (1 khu đất)/106,69 ha và huyện Vĩnh Cửu 2 thửa (2 khu đất)/0,72 ha.
d) Tiếp tục quản lý, khai thác đối với 883 thửa (60 khu đất)/405,47 ha:

TT

Đơn vị hành chính

Tổng số

Trong đó: cần xử lý tồn tại về tài sản

Số lượng thửa đất

Số khu đất tương ứng

Diện tích (ha)

Số lượng thửa đất

Số khu đất tương ứng

Diện tích (ha)

1

Biên Hòa

660

43

184,99

160

14

8,33

2

Cẩm Mỹ

-

-

-

-

-

3

Định Quán

10

1

0,71

-

-

4

Long Khánh

4

3

5,58

4

3

5,58

5

Long Thành

2

2

5,39

-

-

6

Nhơn Trạch

44

5

177,80

-

-

7

Tân Phú

1

1

0,59

1

1

0,59

8

Thống Nhất

1

1

0,37

-

-

9

Trảng Bom

2

2

0,77

-

-

10

Vĩnh Cửu

159

2

29,27

-

-

11

Xuân Lộc

-

-

-

-

-

Toàn tỉnh

883

60

405,47

165

18

14,49

3. Đất nông, lâm trường
Đơn vị tính: ha

TT

Tên Nông lâm trường

Hiện trạng quản lý, sử dụng

Phương án quản lý, sử dụng

Tiếp tục sử dụng

Trong đó

Giải quyết tranh chấp, lấn chiếm

Thu hồi, bàn giao

Nhận bàn giao từ các tổ chức khác

Rà soát, công nhận, xem xét cấp giấy

Bàn giao cho địa phương quản lý

Bàn giao cho tổ chức khác

1

Tổng công ty cao su Đồng Nai

36.925,85

35.890,90

274,22

80,80

954,15

2

Tổng Công ty công nghiệp thực phẩm Đồng Nai

480,98

447,41

15,66

33,57

-

-

3

Công ty Cổ phần mía đường La Ngà

3.959,59

3.671,96

174,50

237,23

50,40

4

Công ty cổ phần giống lâm nghiệp vùng Nam Bộ

314,23

314,23

314,23

5

Công ty TNHH MTV Thọ Vực

872,29

-

863,25

9,04

6

Công ty TNHH MTV Cao su Công nghiệp

848,38

848,38

118,80

-

-

7

Công ty CP tập đoàn Tân Mai

1.348,88

1.275,95

364,53

72,93

-

8

Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp La Ngà

19.117,24

9.167,86

17,30

1,75

-

9.947,63

9

Ban Quản lý rừng phòng hộ 600

4.488,16

4.476,43

250,31

-

11,73

10

Ban Quản lý rừng phòng hộ Tân Phú

13.442,74

13.414,86

2.295,16

27,88

-

11

Ban Quản lý rừng phòng hộ Long Thành

8.018,69

8.006,47

3.121,32

12,22

12

Ban Quản lý rừng phòng hộ Xuân Lộc

10.061,63

10.061,63

242,07

-

-

13

Trung tâm Lâm nghiệp Biên Hòa

210,39

187,00

104,11

18,39

5,00

14

Vườn Quốc gia Cát Tiên

40.963,20

50.606,93

9.947,63

12.631,47

303,90

-

15

Khu Bảo tồn Thiên nhiên - Văn hóa Đồng Nai

100.573,69

100.573,69

38.209,14

-

-

Tổng

241.625,94

238.943,70

9.947,63

58.132,82

788,67

1.884,53

9.956,67

4. Nội dung chi tiết và các giải pháp quản lý, khai thác sử dụng quỹ đất công thể hiện tại Báo cáo thuyết minh Phương án Quản lý và khai thác sử dụng quỹ đất công trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.