Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1952/QĐ-UBND 2021 kế hoạch sử dụng đất huyện Hóc Môn thành phố Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "27/05/2021", "sign_number": "1952/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hòa Bình", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "27/05/2021", "sign_number": "1952/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hòa Bình", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "27/05/2021", "sign_number": "1952/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hòa Bình", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "27/05/2021", "sign_number": "1952/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hòa Bình", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "27/05/2021", "sign_number": "1952/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hòa Bình", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1952/QĐ-UBND 2021 kế hoạch sử dụng đất huyện Hóc Môn thành phố Hồ Chí Minh

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Hóc Môn với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.304,49

18,20

156,82

294,64

539,56

59,55

235,69

283,71

52,43

19,96

141,75

389,35

112,84

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

915,56

0,00

0,00

23,53

0,38

158,27

332,41

12,57

3,08

80,73

54,59

250,02

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

41,88

0,83

1,47

5,72

5,05

10,61

0,26

0,18

7,62

10,08

0,05

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,60

0,27

1,33

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.047,08

155,57

544,50

591,36

760,83

214,70

444,80

671,63

230,18

153,80

648,32

689,12

942,28

2.1

Đất quốc phòng

CQP

58,52

0,16

2,05

45,02

11,29

2.2

Đất an ninh

CAN

6,20

0,78

3,59

0,25

0,98

0,60

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

62,64

62,64

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

28,21

1,13

0,02

1,06

0,58

0,89

0,08

1,92

3,70

0,14

12,35

5,56

0,78

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

350,67

1,80

44,11

25,56

38,38

8,63

10,81

61,65

19,69

3,32

57,04

35,04

44,66

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,16

0,16

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.766,48

42,74

129,02

125,66

162,03

41,45

68,95

169,64

48,35

29,58

167,91

110,46

670,70

2.8.1

Đất giao thông

DGT

883,03

25,08

112,93

88,95

99,98

33,90

63,51

104,15

34,16

25,30

88,22

79,73

127,12

2.8.2

Đất thủy lợi

DTL

283,46

3,55

6,50

24,83

46,58

0,46

28,94

1,11

0,06

63,57

17,83

90,03

2.8.3

Đất công trình năng lượng

DNL

1,46

0,01

0,28

0,01

0,15

0,05

0,91

0,05

2.8.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,51

0,15

0,12

0,13

0,01

0,03

0,06

2.8.5

Đất cơ sở văn hóa

DVH

7,16

0,59

1,34

0,30

1,39

0,45

0,07

1,94

0,32

0,76

2.8.6

Đất cơ sở y tế

DYT

6,69

3,17

0,07

0,14

0,16

0,18

0,16

1,84

0,32

0,22

0,14

0,11

0,19

2.8.7

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

566,24

9,44

7,71

8,97

13,36

6,12

4,51

33,98

4,29

3,87

11,75

9,85

452,38

2.8.8

Đất cơ sở thể dục, thể thao

DTT

6,72

2,46

0,78

1,38

2,10

2.8.9

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

0,30

0,03

0,27

2.8.10

Đất chợ

DCH

10,90

0,73

0,19

0,29

0,18

0,68

8,14

0,11

0,49

0,09

2.9

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

9,22

9,05

0,09

0,08

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

39,97

0,02

39,95

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

Content:
2.304,49

18,20

156,82

294,64

539,56

59,55

235,69

283,71

52,43

19,96

141,75

389,35

112,84

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

915,56

0,00

0,00

23,53

0,38

158,27

332,41

12,57

3,08

80,73

54,59

250,02

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

41,88

0,83

1,47

5,72

5,05

10,61

0,26

0,18

7,62

10,08

0,05

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,60

0,27

1,33

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.047,08

155,57

544,50

591,36

760,83

214,70

444,80

671,63

230,18

153,80

648,32

689,12

942,28

2.1

Đất quốc phòng

CQP

58,52

0,16

2,05

45,02

11,29

2.2

Đất an ninh

CAN

6,20

0,78

3,59

0,25

0,98

0,60

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

62,64

62,64

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

28,21

1,13

0,02

1,06

0,58

0,89

0,08

1,92

3,70

0,14

12,35

5,56

0,78

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

350,67

1,80

44,11

25,56

38,38

8,63

10,81

61,65

19,69

3,32

57,04

35,04

44,66

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,16

0,16

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.766,48

42,74

129,02

125,66

162,03

41,45

68,95

169,64

48,35

29,58

167,91

110,46

670,70

2.8.1

Đất giao thông

DGT

883,03

25,08

112,93

88,95

99,98

33,90

63,51

104,15

34,16

25,30

88,22

79,73

127,12

2.8.2

Đất thủy lợi

DTL

283,46

3,55

6,50

24,83

46,58

0,46

28,94

1,11

0,06

63,57

17,83

90,03

2.8.3

Đất công trình năng lượng

DNL

1,46

0,01

0,28

0,01

0,15

0,05

0,91

0,05

2.8.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,51

0,15

0,12

0,13

0,01

0,03

0,06

2.8.5

Đất cơ sở văn hóa

DVH

7,16

0,59

1,34

0,30

1,39

0,45

0,07

1,94

0,32

0,76

2.8.6

Đất cơ sở y tế

DYT

6,69

3,17

0,07

0,14

0,16

0,18

0,16

1,84

0,32

0,22

0,14

0,11

0,19

2.8.7

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

566,24

9,44

7,71

8,97

13,36

6,12

4,51

33,98

4,29

3,87

11,75

9,85

452,38

2.8.8

Đất cơ sở thể dục, thể thao

DTT

6,72

2,46

0,78

1,38

2,10

2.8.9

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

0,30

0,03

0,27

2.8.10

Đất chợ

DCH

10,90

0,73

0,19

0,29

0,18

0,68

8,14

0,11

0,49

0,09

2.9

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

9,22

9,05

0,09

0,08

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

39,97

0,02

39,95

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT