Document: Khoản 9 Điều 1 Quyết định 1061/QĐ-BNN-XD phê duyệt dự án Sản xuất giống cà phê

Type: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "23/05/2011", "sign_number": "1061/QĐ-BNN-XD", "signer": "Bùi Bá Bổng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "23/05/2011", "sign_number": "1061/QĐ-BNN-XD", "signer": "Bùi Bá Bổng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "23/05/2011", "sign_number": "1061/QĐ-BNN-XD", "signer": "Bùi Bá Bổng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "23/05/2011", "sign_number": "1061/QĐ-BNN-XD", "signer": "Bùi Bá Bổng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "23/05/2011", "sign_number": "1061/QĐ-BNN-XD", "signer": "Bùi Bá Bổng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 9 Điều 1 Quyết định 1061/QĐ-BNN-XD phê duyệt dự án Sản xuất giống cà phê

Điều 1. Phê duyệt dự án: “Sản xuất giống cà phê, ca cao giai đoạn 2011-2015” thuộc Đề án phát triển giống cây công nông, lâm nghiệp, giống vật nuôi và giống thủy sản đến năm 2020 với nội dung chính sau:
...
9. Tổng mức đầu tư: Theo đơn giá xây dựng, khảo sát, lắp đặt và sửa chữa số 44/2008/QĐ-UBND ngày 24/11/2008 của UBND tỉnh Đắk Lắk, đơn giá xây dựng số 43/2006/QĐ-UBND, lắp đặt số 42/2006/QĐ-UBND ngày 07/6/2006 của UBND tỉnh Lâm Đồng, đơn giá xây dựng, lắp đặt số 111/2006/QĐ-UBND ngày 16/10/2006 của UBND tỉnh Bình Định; Định mức dự toán xây dựng, lắp đặt công trình số 1776/BXD-VP và số 1777/BXD-VP ngày 16/8/2007 của Bộ Xây dựng và chế độ chính sách hiện hành của Nhà nước.
a. Tổng mức đầu tư được duyệt: 66.200.000.000 đ
(Sáu mươi sáu tỷ hai trăm triệu đồng)
Trong đó:
+ Vốn sự nghiệp: 47.061.642
+ Vốn Xây dựng cơ bản: 19.138.358
- Chi phí xây dựng: 13.572.527
- Chi phí thiết bị: 2.429.000
- Chi phí quản lý dự án: 403.238
- Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng: 695.066
- Chi phí khác: 353.842
- Dự phòng: 1.684.685
(Phụ lục 1 kèm theo)
b. Nguồn vốn:
- Ngân sách Nhà nước: 30.807.000.000đ
- Vốn tự có của các đơn vị tham gia dự án sản xuất giống đầu dòng và giống thương phẩm: 35.393.000.000đ

Content:
Tổng mức đầu tư: Theo đơn giá xây dựng, khảo sát, lắp đặt và sửa chữa số 44/2008/QĐ-UBND ngày 24/11/2008 của UBND tỉnh Đắk Lắk, đơn giá xây dựng số 43/2006/QĐ-UBND, lắp đặt số 42/2006/QĐ-UBND ngày 07/6/2006 của UBND tỉnh Lâm Đồng, đơn giá xây dựng, lắp đặt số 111/2006/QĐ-UBND ngày 16/10/2006 của UBND tỉnh Bình Định; Định mức dự toán xây dựng, lắp đặt công trình số 1776/BXD-VP và số 1777/BXD-VP ngày 16/8/2007 của Bộ Xây dựng và chế độ chính sách hiện hành của Nhà nước.
a. Tổng mức đầu tư được duyệt: 66.200.000.000 đ
(Sáu mươi sáu tỷ hai trăm triệu đồng)
Trong đó:
+ Vốn sự nghiệp: 47.061.642
+ Vốn Xây dựng cơ bản: 19.138.358
- Chi phí xây dựng: 13.572.527
- Chi phí thiết bị: 2.429.000
- Chi phí quản lý dự án: 403.238
- Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng: 695.066
- Chi phí khác: 353.842
- Dự phòng: 1.684.685
(Phụ lục 1 kèm theo)
b. Nguồn vốn:
- Ngân sách Nhà nước: 30.807.000.000đ
- Vốn tự có của các đơn vị tham gia dự án sản xuất giống đầu dòng và giống thương phẩm: 35.393.000.000đ