Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 997/QĐ-UBND 2020 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất thị xã Kỳ Anh tỉnh Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/03/2020", "sign_number": "997/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/03/2020", "sign_number": "997/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/03/2020", "sign_number": "997/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/03/2020", "sign_number": "997/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/03/2020", "sign_number": "997/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 997/QĐ-UBND 2020 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất thị xã Kỳ Anh tỉnh Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thị xã Kỳ Anh (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 - tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chính như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

150,15

0,53

2.2

Đất an ninh

CAN

11,45

0,04

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2760,06

9,78

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

4,50

0,02

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

177,11

0,63

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

473,91

1,68

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

65,99

0,23

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3158,01

11,19

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,10

0,01

2.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

12,95

0,05

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

300,95

1,07

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

581,09

2,06

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

21,79

0,08

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,91

0,01

2.16

Đất cơ sở tôn giáo

TON

14,37

0,05

2.17

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

331,75

1,18

2.18

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

335,87

1,19

2.19

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

16,13

0,06

2.20

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

50,21

0,18

2.21

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

11,71

0,04

2.22

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

872,59

3,09

2.23

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

115,63

0,41

2.24

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2609,83

9,25

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2020:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

423,50

1.1

Đất trồng lúa

LUA

122,31

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

122,14

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

0,17

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

169,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

44,07

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

27,93

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

57,14

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

3,00

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9,86

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,56

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,80

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

4,00

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,50

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

150,15

0,53

2.2

Đất an ninh

CAN

11,45

0,04

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2760,06

9,78

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

4,50

0,02

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

177,11

0,63

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

473,91

1,68

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

65,99

0,23

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3158,01

11,19

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,10

0,01

2.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

12,95

0,05

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

300,95

1,07

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

581,09

2,06

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

21,79

0,08

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,91

0,01

2.16

Đất cơ sở tôn giáo

TON

14,37

0,05

2.17

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

331,75

1,18

2.18

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

335,87

1,19

2.19

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

16,13

0,06

2.20

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

50,21

0,18

2.21

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

11,71

0,04

2.22

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

872,59

3,09

2.23

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

115,63

0,41

2.24

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2609,83

9,25

Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2020:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

423,50

1.1

Đất trồng lúa

LUA

122,31

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

122,14

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

0,17

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

169,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

44,07

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

27,93

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

57,14

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

3,00

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9,86

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,56

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,80

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

4,00

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,50