Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 254/QĐ-UBND 2017 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Quỳnh Phụ Thái Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "20/01/2017", "sign_number": "254/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Diên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "20/01/2017", "sign_number": "254/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Diên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "20/01/2017", "sign_number": "254/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Diên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "20/01/2017", "sign_number": "254/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Diên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "20/01/2017", "sign_number": "254/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Diên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 254/QĐ-UBND 2017 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Quỳnh Phụ Thái Bình

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Quỳnh Phụ với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3. Kế hoạch chuyên mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

An Ấp

An Bài

An Cầu

An Đồng

(0)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(42)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

648,36

13,41

8,22

12,42

14,58

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

589,88

13,00

7,13

11,62

12,25

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

589,88

13,00

7,13

11,62

12,25

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

41,10

0,41

0,80

0,80

2,13

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

6,66

-

0,19

-

-

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

10,62

-

0,10

-

0,20

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,10

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

124,77

2,10

0,15

-

6,47

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

9,00

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

103,14

2,00

-

-

6,47

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

3,00

-

-

-

-

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

9,63

0,10

0,15

-

-

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

9,63

0,10

0,15

-

-

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

An Dục

An Hiệp

An Khê

An Lễ

(0)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(42)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

648,36

7,50

14,43

10,81

19,93

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

589,88

7,26

13,70

6,91

19,52

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

589,88

7,26

13,70

6,91

19,52

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

41,10

0,20

0,51

3,70

0,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

6,66

-

0,11

0,10

0,10

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

10,62

0,04

0,11

0,10

0,21

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,10

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

124,77

0,18

-

-

0,60

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

9,00

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

103,14

-

-

-

-

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

3,00

-

-

-

-

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

9,63

0,18

-

-

0,60

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

9,63

0,18

-

-

0,60

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

An Mỹ

An Ninh

An Quý

An Thái

(0)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(42)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

648,36

8,87

18,83

41,25

12,87

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

589,88

7,31

17,47

41,20

10,96

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

589,88

7,31

17,47

41,20

10,96

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

41,10

0,90

1,12

-

1,91

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

6,66

0,11

0,10

0,05

-

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

10,62

0,55

0,14

-

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,10

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

124,77

-

0,10

0,20

9,20

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

9,00

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

103,14

-

-

-

9,00

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

3,00

-

-

-

-

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

9,63

-

0,10

0,20

0,20

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

9,63

-

0,10

0,20

0,20

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

An Thanh

An Tràng

An Vinh

An Vũ

(0)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(42)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

648,36

5,61

11,81

13,86

7,51

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

589,88

4,81

11,81

13,54

7,31

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

589,88

4,81

11,81

13,54

7,31

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

41,10

0,80

-

0,02

0,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

6,66

-

-

0,02

-

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

10,62

0,28

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,10

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

124,77

-

8,50

4,18

-

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

9,00

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

103,14

-

8,00

4,00

-

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

3,00

-

-

-

-

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

9,63

-

0,50

0,18

-

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

9,63

-

0,50

0,18

-

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Đông Hải

Đồng Tiến

Quỳnh Bảo

Quỳnh Châu

(0)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(42)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

648,36

74,93

17,90

9,83

11,48

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

589,88

71,13

16,04

9,76

10,97

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

589,88

71,13

16,04

9,76

10,97

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

41,10

1,19

-

0,07

0,43

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

6,66

0,51

1,16

-

0,03

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

10,62

2,00

0,70

-

0,05

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,10

0,10

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

124,77

-

-

0,48

2,08

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

9,00

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

103,14

-

-

-

2,00

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

3,00

-

-

-

-

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

9,63

-

-

0,48

0,08

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

9,63

-

-

0,48

0,08

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Quỳnh Côi

Quỳnh Giao

Quỳnh Hải

Quỳnh Hoa

(0)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(42)

(25)

(26)

(27)

(28)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

648,36

30,10

72,35

66,43

4,86

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

589,88

29,46

62,06

62,67

4,55

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

589,88

29,46

62,06

62,67

4,55

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

41,10

-

10,25

3,00

0,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

6,66

0,32

0,04

0,46

0,06

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

10,62

0,32

-

0,30

0,05

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,10

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

124,77

3,30

18,24

0,85

12,71

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

9,00

-

4,50

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

103,14

-

13,00

-

12,61

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

3,00

-

-

-

-

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

9,63

3,30

0,74

0,85

0,10

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

9,63

3,30

0,74

0,85

0,10

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Quỳnh Hoàng

Quỳnh Hội

Quỳnh Hồng

Quỳnh Hưng

(0)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(42)

(29)

(30)

(31)

(32)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

648,36

15,67

10,66

14,88

8,85

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

589,88

13,49

8,84

9,18

8,50

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

589,88

13,49

8,84

9,18

8,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

41,10

1,90

0,35

2,50

0,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

6,66

0,04

0,62

1,50

0,15

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

10,62

0,24

0,85

1,70

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,10

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

124,77

15,99

8,66

0,10

0,10

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

9,00

-

4,50

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

103,14

13,80

4,10

-

-

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

3,00

2,00

-

-

-

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

9,63

0,19

0,06

0,10

0,10

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

9,63

0,19

0,06

0,10

0,10

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Quỳnh Khê

Quỳnh Lâm

Quỳnh Minh

Quỳnh Mỹ

Quỳnh Ngọc

(0)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(42)

(33)

(34)

(35)

(36)

(37)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

648,36

6,88

4,56

6,31

5,15

7,62

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

589,88

6,20

1,00

6,22

5,15

4,58

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

589,88

6,20

1,00

6,22

5,15

4,58

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

41,10

0,60

3,53

-

-

2,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

6,66

0,02

0,03

0,09

-

0,50

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

10,62

0,06

-

-

-

0,49

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,10

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

124,77

1,00

1,20

-

0,07

8,63

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

9,00

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

103,14

0,84

-

-

-

8,32

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

3,00

-

1,00

-

-

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

9,63

0,16

0,20

-

0,07

0,31

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

9,63

0,16

0,20

-

0,07

0,31

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Quỳnh Nguyên

Quỳnh Sơn

Quỳnh Thọ

Quỳnh Trang

Quỳnh Xá

(0)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(42)

(38)

(39)

(40)

(41)

(42)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

648,36

4,21

5,91

14,70

23,27

9,90

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

589,88

3,64

5,91

12,67

22,16

9,90

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

589,88

3,64

5,91

12,61

22,16

9,90

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

41,10

0,20

-

0,23

0,80

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

6,66

0,10

-

-

0,25

-

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

10,62

0,27

-

1,80

0,06

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,10

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

124,77

-

13,10

3,68

2,70

0,20

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

9,00

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

103,14

-

13,00

3,50

2,50

-

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

3,00

-

-

-

-

-

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

9,63

-

0,10

0,18

0,20

0,20

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

9,63

-

0,10

0,18

0,20

0,20

Content:
Kế hoạch chuyên mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

An Ấp

An Bài

An Cầu

An Đồng

(0)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(42)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

648,36

13,41

8,22

12,42

14,58

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

589,88

13,00

7,13

11,62

12,25

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

589,88

13,00

7,13

11,62

12,25

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

41,10

0,41

0,80

0,80

2,13

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

6,66

-

0,19

-

-

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

10,62

-

0,10

-

0,20

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,10

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

124,77

2,10

0,15

-

6,47

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

9,00

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

103,14

2,00

-

-

6,47

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

3,00

-

-

-

-

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

9,63

0,10

0,15

-

-

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

9,63

0,10

0,15

-

-

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

An Dục

An Hiệp

An Khê

An Lễ

(0)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(42)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

648,36

7,50

14,43

10,81

19,93

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

589,88

7,26

13,70

6,91

19,52

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

589,88

7,26

13,70

6,91

19,52

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

41,10

0,20

0,51

3,70

0,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

6,66

-

0,11

0,10

0,10

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

10,62

0,04

0,11

0,10

0,21

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,10

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

124,77

0,18

-

-

0,60

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

9,00

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

103,14

-

-

-

-

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

3,00

-

-

-

-

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

9,63

0,18

-

-

0,60

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

9,63

0,18

-

-

0,60

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

An Mỹ

An Ninh

An Quý

An Thái

(0)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(42)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

648,36

8,87

18,83

41,25

12,87

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

589,88

7,31

17,47

41,20

10,96

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

589,88

7,31

17,47

41,20

10,96

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

41,10

0,90

1,12

-

1,91

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

6,66

0,11

0,10

0,05

-

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

10,62

0,55

0,14

-

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,10

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

124,77

-

0,10

0,20

9,20

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

9,00

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

103,14

-

-

-

9,00

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

3,00

-

-

-

-

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

9,63

-

0,10

0,20

0,20

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

9,63

-

0,10

0,20

0,20

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

An Thanh

An Tràng

An Vinh

An Vũ

(0)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(42)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

648,36

5,61

11,81

13,86

7,51

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

589,88

4,81

11,81

13,54

7,31

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

589,88

4,81

11,81

13,54

7,31

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

41,10

0,80

-

0,02

0,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

6,66

-

-

0,02

-

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

10,62

0,28

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,10

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

124,77

-

8,50

4,18

-

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

9,00

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

103,14

-

8,00

4,00

-

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

3,00

-

-

-

-

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

9,63

-

0,50

0,18

-

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

9,63

-

0,50

0,18

-

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Đông Hải

Đồng Tiến

Quỳnh Bảo

Quỳnh Châu

(0)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(42)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

648,36

74,93

17,90

9,83

11,48

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

589,88

71,13

16,04

9,76

10,97

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

589,88

71,13

16,04

9,76

10,97

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

41,10

1,19

-

0,07

0,43

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

6,66

0,51

1,16

-

0,03

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

10,62

2,00

0,70

-

0,05

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,10

0,10

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

124,77

-

-

0,48

2,08

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

9,00

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

103,14

-

-

-

2,00

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

3,00

-

-

-

-

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

9,63

-

-

0,48

0,08

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

9,63

-

-

0,48

0,08

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Quỳnh Côi

Quỳnh Giao

Quỳnh Hải

Quỳnh Hoa

(0)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(42)

(25)

(26)

(27)

(28)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

648,36

30,10

72,35

66,43

4,86

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

589,88

29,46

62,06

62,67

4,55

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

589,88

29,46

62,06

62,67

4,55

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

41,10

-

10,25

3,00

0,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

6,66

0,32

0,04

0,46

0,06

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

10,62

0,32

-

0,30

0,05

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,10

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

124,77

3,30

18,24

0,85

12,71

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

9,00

-

4,50

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

103,14

-

13,00

-

12,61

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

3,00

-

-

-

-

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

9,63

3,30

0,74

0,85

0,10

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

9,63

3,30

0,74

0,85

0,10

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Quỳnh Hoàng

Quỳnh Hội

Quỳnh Hồng

Quỳnh Hưng

(0)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(42)

(29)

(30)

(31)

(32)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

648,36

15,67

10,66

14,88

8,85

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

589,88

13,49

8,84

9,18

8,50

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

589,88

13,49

8,84

9,18

8,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

41,10

1,90

0,35

2,50

0,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

6,66

0,04

0,62

1,50

0,15

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

10,62

0,24

0,85

1,70

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,10

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

124,77

15,99

8,66

0,10

0,10

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

9,00

-

4,50

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

103,14

13,80

4,10

-

-

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

3,00

2,00

-

-

-

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

9,63

0,19

0,06

0,10

0,10

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

9,63

0,19

0,06

0,10

0,10

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Quỳnh Khê

Quỳnh Lâm

Quỳnh Minh

Quỳnh Mỹ

Quỳnh Ngọc

(0)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(42)

(33)

(34)

(35)

(36)

(37)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

648,36

6,88

4,56

6,31

5,15

7,62

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

589,88

6,20

1,00

6,22

5,15

4,58

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

589,88

6,20

1,00

6,22

5,15

4,58

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

41,10

0,60

3,53

-

-

2,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

6,66

0,02

0,03

0,09

-

0,50

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

10,62

0,06

-

-

-

0,49

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,10

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

124,77

1,00

1,20

-

0,07

8,63

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

9,00

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

103,14

0,84

-

-

-

8,32

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

3,00

-

1,00

-

-

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

9,63

0,16

0,20

-

0,07

0,31

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

9,63

0,16

0,20

-

0,07

0,31

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Quỳnh Nguyên

Quỳnh Sơn

Quỳnh Thọ

Quỳnh Trang

Quỳnh Xá

(0)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(42)

(38)

(39)

(40)

(41)

(42)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

648,36

4,21

5,91

14,70

23,27

9,90

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

589,88

3,64

5,91

12,67

22,16

9,90

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

589,88

3,64

5,91

12,61

22,16

9,90

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

41,10

0,20

-

0,23

0,80

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

6,66

0,10

-

-

0,25

-

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

10,62

0,27

-

1,80

0,06

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,10

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

124,77

-

13,10

3,68

2,70

0,20

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

9,00

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

103,14

-

13,00

3,50

2,50

-

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

3,00

-

-

-

-

-

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

9,63

-

0,10

0,18

0,20

0,20

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

9,63

-

0,10

0,18

0,20

0,20