Document: Điều 1 Quyết định 328/QĐ-UBND nhà máy trung tâm nghiên cứu phát triển giày da Gia Vân Ninh Bình 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "29/02/2016", "sign_number": "328/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "29/02/2016", "sign_number": "328/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "29/02/2016", "sign_number": "328/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "29/02/2016", "sign_number": "328/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "29/02/2016", "sign_number": "328/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 328/QĐ-UBND nhà máy trung tâm nghiên cứu phát triển giày da Gia Vân Ninh Bình 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. Nội dung dự án đầu tư
1. Tên dự án: ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHÀ MÁY SẢN XUẤT ĐỒNG BỘ KẾT HỢP VỚI TRUNG TÂM NGHIÊN CỨU PHÁT TRIỂN GIÀY DA
2. Mục tiêu đầu tư:
Xây dựng Nhà máy sản xuất đồng bộ kết hợp với Trung tâm nghiên cứu phát triển giày da nhằm phát triển sản xuất kinh doanh, tăng doanh thu và lợi nhuận cho doanh nghiệp, giải quyết việc làm và tăng thu cho ngân sách địa phương.
3. Quy mô dự án:
3.1. Quy mô công suất: 8 triệu sản phẩm/năm.
3.2. Quy mô đầu tư xây dựng: Tổng diện tích đất xây dựng 169.876 m2, bao gồm các hạng mục sau:
- Nhà điều hành toàn khu 03 tầng, diện tích xây dựng 930 m2, tổng diện tích sàn 2.790 m2.
- Hội trường trung tâm - Nhà đa năng, diện tích xây dựng 1.590 m2.
- Nhà ở cán bộ + Chuyên gia: 02 nhà 3 tầng, tổng diện tích xây dựng 1.108 m2; tổng diện tích sàn 3.324 m2.
- Nhà ở công nhân viên: 03 nhà 3 tầng, tổng diện tích xây dựng 1.662 m2, tổng diện tích sàn 4.986 m2.
- Trung tâm nghiên cứu ứng dụng giày da: Nhà 3 tầng, diện tích xây dựng 1.250 m2, diện tích sàn 3.750 m2.
- Xưởng sản xuất phụ kiện giày số 01: Nhà 02 tầng, tổng diện tích xây dựng 5.875 m2, diện tích sàn 11.750 m2.
- Xưởng sản xuất phụ kiện giày số 02: Nhà 02 tầng, diện tích xây dựng 8.640 m2, tổng diện tích sàn 17.280 m2.
- Xưởng dây chuyền sản xuất giày số 01: Gồm 03 xưởng 02 tầng, tổng diện tích xây dựng 18.000 m2, tổng diện tích sàn 36.000 m2.
- Xưởng dây chuyền sản xuất giày số 02: Nhà 02 tầng, diện tích xây dựng 3.375m2, tổng diện tích sàn 6.750 m2.
- Xưởng hoàn thiện: Gồm 02 xưởng 02 tầng, tổng diện tích xây dựng 6.000 m2, diện tích sàn 12.000 m2.
- Kho thành phẩm + nguyên liệu số 01, diện tích xây dựng 5.540 m2.
- Kho thành phẩm + nguyên liệu số 02, diện tích xây dựng 4.600 m2
- 02 Nhà tập kết phế liệu (chất thải rắn), tổng diện tích xây dựng 1.350 m2.
- Khu xử lý nước thải, diện tích xây dựng 1.130 m2;
- 03 Bếp + Nhà ăn ca, tổng diện tích xây dựng 6.500 m2.
- 03 Lán xe CNV: gồm 03 lán, tổng diện tích xây dựng 7.200 m2.
- 04 Nhà bảo vệ Trung tâm, tổng diện tích xây dựng 120 m2.
- 03 Lán xe khu Văn phòng, tổng diện tích xây dựng 600 m2.
- Lán xe XN hàng hóa, diện tích xây dựng 990 m2.
- Các công trình phụ trợ khác: San nền; cấp điện; cấp, thoát nước; lối vào, cổng, tường rào; sân, đường nội bộ; cây xanh cảnh quan, sân thể thao, hồ điều hòa PCCC...
4. Địa điểm xây dựng: Lô CN2, CN3 trong quy hoạch chi tiết Cụm công nghiệp Gia Vân đã được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 195/QĐ-UBND ngày 18/01/2016. Vị trí cụ thể như sau:
+ Phía Bắc giáp đất ruộng (quy hoạch đất CN1, CX1).
+ Phía Nam giáp đường ĐT477.
+ Phía Đông đất ruộng (đất quy hoạch đường giao thông cụm và CX4).
+ Phía Tây giáp đất ruộng (đất quy hoạch CN4, CX2, CX3).
5. Diện tích và hình thức sử dụng đất:
- Diện tích đất phục vụ dự án: 169.876 m2.
- Hình thức sử dụng đất: Thuê đất, thời hạn 50 (năm mươi) năm, kể từ ngày quyết định chủ trương đầu tư.
6. Tổng vốn đầu tư: 826.028.313.000 VNĐ (tám trăm hai mươi sáu tỷ, không trăm hai mươi tám triệu, ba trăm mười ba nghìn đồng); tương đương khoảng 36.876.000 USD (ba mươi sáu triệu, tám trăm bảy mươi sáu nghìn đô la Mỹ), tỷ giá quy đổi: 1 USD= 22.400 VNĐ, trong đó:
Vốn góp để thực hiện dự án là: 826.028.313.000 VNĐ (tám trăm hai mươi sáu tỷ, không trăm hai mươi tám triệu, ba trăm mười ba nghìn đồng), tương đương khoảng 36.876.000 USD (ba mươi sáu triệu, tám trăm bảy mươi sáu nghìn đô la Mỹ), chiếm tỷ lệ 100% tổng vốn đầu tư.
- Nguồn vốn: 100% vốn đầu tư nước ngoài bằng nguồn vốn tự có, tự huy động của Công ty Ever Great International Limited.
- Hình thức góp vốn: Vốn góp bằng tiền mặt.
Tiến độ, tỷ lệ và phương thức góp vốn:

Tên nhà đầu tư

Số vốn góp

Tỷ lệ (%)

PT góp vốn

Tiến độ góp vốn

Nghìn VNĐ

Tương đương USD

EVER GREAT INTERNATIONAL LIMITED

826.028.313

36.876.000

100

Tiền mặt

Năm 2016-2018

7. Thời hạn hoạt động của dự án: 50 (năm mươi) năm, kể từ ngày quyết định chủ trương đầu tư.
8. Thời gian và tiến độ thực hiện:
- Quý I/2016: Hoàn thiện thủ tục về quyết định chủ trương đầu tư và cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
- Quý II/2016: Lập hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công và tổng dự toán các hạng mục công trình, xin cấp phép xây dựng.
- Quý III/2016 đến Quý IV/2018: Triển khai xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị.
- Quý I năm 2019 đưa dự án vào vận hành sản xuất, kinh doanh.

Content:
Điều 1. Nội dung dự án đầu tư
1. Tên dự án: ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHÀ MÁY SẢN XUẤT ĐỒNG BỘ KẾT HỢP VỚI TRUNG TÂM NGHIÊN CỨU PHÁT TRIỂN GIÀY DA
2. Mục tiêu đầu tư:
Xây dựng Nhà máy sản xuất đồng bộ kết hợp với Trung tâm nghiên cứu phát triển giày da nhằm phát triển sản xuất kinh doanh, tăng doanh thu và lợi nhuận cho doanh nghiệp, giải quyết việc làm và tăng thu cho ngân sách địa phương.
3. Quy mô dự án:
3.1. Quy mô công suất: 8 triệu sản phẩm/năm.
3.2. Quy mô đầu tư xây dựng: Tổng diện tích đất xây dựng 169.876 m2, bao gồm các hạng mục sau:
- Nhà điều hành toàn khu 03 tầng, diện tích xây dựng 930 m2, tổng diện tích sàn 2.790 m2.
- Hội trường trung tâm - Nhà đa năng, diện tích xây dựng 1.590 m2.
- Nhà ở cán bộ + Chuyên gia: 02 nhà 3 tầng, tổng diện tích xây dựng 1.108 m2; tổng diện tích sàn 3.324 m2.
- Nhà ở công nhân viên: 03 nhà 3 tầng, tổng diện tích xây dựng 1.662 m2, tổng diện tích sàn 4.986 m2.
- Trung tâm nghiên cứu ứng dụng giày da: Nhà 3 tầng, diện tích xây dựng 1.250 m2, diện tích sàn 3.750 m2.
- Xưởng sản xuất phụ kiện giày số 01: Nhà 02 tầng, tổng diện tích xây dựng 5.875 m2, diện tích sàn 11.750 m2.
- Xưởng sản xuất phụ kiện giày số 02: Nhà 02 tầng, diện tích xây dựng 8.640 m2, tổng diện tích sàn 17.280 m2.
- Xưởng dây chuyền sản xuất giày số 01: Gồm 03 xưởng 02 tầng, tổng diện tích xây dựng 18.000 m2, tổng diện tích sàn 36.000 m2.
- Xưởng dây chuyền sản xuất giày số 02: Nhà 02 tầng, diện tích xây dựng 3.375m2, tổng diện tích sàn 6.750 m2.
- Xưởng hoàn thiện: Gồm 02 xưởng 02 tầng, tổng diện tích xây dựng 6.000 m2, diện tích sàn 12.000 m2.
- Kho thành phẩm + nguyên liệu số 01, diện tích xây dựng 5.540 m2.
- Kho thành phẩm + nguyên liệu số 02, diện tích xây dựng 4.600 m2
- 02 Nhà tập kết phế liệu (chất thải rắn), tổng diện tích xây dựng 1.350 m2.
- Khu xử lý nước thải, diện tích xây dựng 1.130 m2;
- 03 Bếp + Nhà ăn ca, tổng diện tích xây dựng 6.500 m2.
- 03 Lán xe CNV: gồm 03 lán, tổng diện tích xây dựng 7.200 m2.
- 04 Nhà bảo vệ Trung tâm, tổng diện tích xây dựng 120 m2.
- 03 Lán xe khu Văn phòng, tổng diện tích xây dựng 600 m2.
- Lán xe XN hàng hóa, diện tích xây dựng 990 m2.
- Các công trình phụ trợ khác: San nền; cấp điện; cấp, thoát nước; lối vào, cổng, tường rào; sân, đường nội bộ; cây xanh cảnh quan, sân thể thao, hồ điều hòa PCCC...
4. Địa điểm xây dựng: Lô CN2, CN3 trong quy hoạch chi tiết Cụm công nghiệp Gia Vân đã được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 195/QĐ-UBND ngày 18/01/2016. Vị trí cụ thể như sau:
+ Phía Bắc giáp đất ruộng (quy hoạch đất CN1, CX1).
+ Phía Nam giáp đường ĐT477.
+ Phía Đông đất ruộng (đất quy hoạch đường giao thông cụm và CX4).
+ Phía Tây giáp đất ruộng (đất quy hoạch CN4, CX2, CX3).
5. Diện tích và hình thức sử dụng đất:
- Diện tích đất phục vụ dự án: 169.876 m2.
- Hình thức sử dụng đất: Thuê đất, thời hạn 50 (năm mươi) năm, kể từ ngày quyết định chủ trương đầu tư.
6. Tổng vốn đầu tư: 826.028.313.000 VNĐ (tám trăm hai mươi sáu tỷ, không trăm hai mươi tám triệu, ba trăm mười ba nghìn đồng); tương đương khoảng 36.876.000 USD (ba mươi sáu triệu, tám trăm bảy mươi sáu nghìn đô la Mỹ), tỷ giá quy đổi: 1 USD= 22.400 VNĐ, trong đó:
Vốn góp để thực hiện dự án là: 826.028.313.000 VNĐ (tám trăm hai mươi sáu tỷ, không trăm hai mươi tám triệu, ba trăm mười ba nghìn đồng), tương đương khoảng 36.876.000 USD (ba mươi sáu triệu, tám trăm bảy mươi sáu nghìn đô la Mỹ), chiếm tỷ lệ 100% tổng vốn đầu tư.
- Nguồn vốn: 100% vốn đầu tư nước ngoài bằng nguồn vốn tự có, tự huy động của Công ty Ever Great International Limited.
- Hình thức góp vốn: Vốn góp bằng tiền mặt.
Tiến độ, tỷ lệ và phương thức góp vốn:

Tên nhà đầu tư

Số vốn góp

Tỷ lệ (%)

PT góp vốn

Tiến độ góp vốn

Nghìn VNĐ

Tương đương USD

EVER GREAT INTERNATIONAL LIMITED

826.028.313

36.876.000

100

Tiền mặt

Năm 2016-2018

7. Thời hạn hoạt động của dự án: 50 (năm mươi) năm, kể từ ngày quyết định chủ trương đầu tư.
8. Thời gian và tiến độ thực hiện:
- Quý I/2016: Hoàn thiện thủ tục về quyết định chủ trương đầu tư và cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
- Quý II/2016: Lập hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công và tổng dự toán các hạng mục công trình, xin cấp phép xây dựng.
- Quý III/2016 đến Quý IV/2018: Triển khai xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị.
- Quý I năm 2019 đưa dự án vào vận hành sản xuất, kinh doanh.