Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 193/QĐ-UBND 2014 điều chỉnh quy hoạch phát triển cây cao su Nghệ An

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "17/01/2014", "sign_number": "193/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "17/01/2014", "sign_number": "193/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "17/01/2014", "sign_number": "193/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "17/01/2014", "sign_number": "193/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "17/01/2014", "sign_number": "193/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 193/QĐ-UBND 2014 điều chỉnh quy hoạch phát triển cây cao su Nghệ An

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh, bổ sung quy hoạch phát triển cây Cao su tỉnh Nghệ An giai đoạn 2013 - 2020 do Đoàn Quy hoạch Nông nghiệp và Thủy lợi Nghệ An lập, với những nội dung sau:
...
4.601,0

4.320

2.400

1.920

-281,0

2

Thái Hòa

1.505,0

1.656

1.656

0

151,0

3

Quỳ Hợp

1.918,0

1.755

1.229

526

-163,0

4

Tân Kỳ

3.590,8

3.288

2.346

942

-302,8

5

Quỳ Châu

6.860,0

1.353

94

1.259

-5.507,0

6

Quế Phong

1.922,0

3.089

0

3.089

1.167,0

7

Yên Thành

1.568,0

-

-

-

-1.568,0

8

Quỳnh Lưu

2.910,0

-

-

-

-2.910,0

9

Anh Sơn

3.012,9

3.434

450

2.984

421,10

10

Thanh Chương

4.246,10

3.768

268

3.500

-478,10

- Điều chỉnh, bổ sung quy hoạch cao su đến năm 2015 phân theo doanh nghiệp

TT

Đơn vị

Tổng cộng (ha)

Diện tích cao su hiện có năm 2012

Diện tích mở rộng thêm

Đất SXNN

Đất Lâm nghiệp

Đất chưa sử dụng

Tổng số:

22.663

8.443

1.366

12.429

425

I

Doanh nghiệp

17.874

6.930

203

10.930

425

1

CT CP Đầu tư PT Cao su Nghệ An

9.573

718

-

8.430

425

2

CT TNHH MTV Cà phê - cao su NA

2.001

2.615

-

-

-

3

CT THHH LNN Sông Hiếu

2.001

94

-

1.907

-

4

CT TNHH Kiều Phương

200

-

-

200

-

5

Tổng đội TNXP 4- XDKT

200

-

-

200

-

6

Tổng đội TNXP 3- XDKT

193

-

-

193

-

7

CT THHH MTV Nông nghiệp An Ngãi

720

600

120

-

-

8

CT TNHH MTV Nông nghiệp Sông Con

904

904

-

-

-

9

Công ty TNHH MTV 1-5

770

770

-

-

-

10

CT TNHH MTV Nông công nghiệp 3/2

737

697

40

-

-

11

CT TNHH MTV NN Xuân Thành

575

532

43

-

-

II

Hộ dân

4.789

1.513

1.163

1.499

-

b) Điều chỉnh, bổ sung quy hoạch cao su đến năm 2020
- Điều chỉnh, bổ sung quy hoạch cao su đến năm 2020 phân theo địa bàn huyện, thị:

TT

Huyện, thị

Phương án quy hoạch trước khi điều chỉnh (ha)

Phương án quy hoạch điều chỉnh, bổ sung 2020 (ha)

Trong đó

Tăng (+), giảm (-)

Diện tích cao su QH đến năm 2015

DT cao su sau năm 2015 chuyển sang trồng cỏ TH

DT cao su tiếp tục mở rộng thêm giai đoạn 2016 - 2020

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(7)-(6)

(5)

(6)

(7)

(8)

Tổng số:

37.410,2

23.500

22.663

1.244

2.081

-13.910

1

Nghĩa Đàn

Content:
4.601,0

4.320

2.400

1.920

-281,0

2

Thái Hòa

1.505,0

1.656

1.656

0

151,0

3

Quỳ Hợp

1.918,0

1.755

1.229

526

-163,0

4

Tân Kỳ

3.590,8

3.288

2.346

942

-302,8

5

Quỳ Châu

6.860,0

1.353

94

1.259

-5.507,0

6

Quế Phong

1.922,0

3.089

0

3.089

1.167,0

7

Yên Thành

1.568,0

-

-

-

-1.568,0

8

Quỳnh Lưu

2.910,0

-

-

-

-2.910,0

9

Anh Sơn

3.012,9

3.434

450

2.984

421,10

10

Thanh Chương

4.246,10

3.768

268

3.500

-478,10

- Điều chỉnh, bổ sung quy hoạch cao su đến năm 2015 phân theo doanh nghiệp

TT

Đơn vị

Tổng cộng (ha)

Diện tích cao su hiện có năm 2012

Diện tích mở rộng thêm

Đất SXNN

Đất Lâm nghiệp

Đất chưa sử dụng

Tổng số:

22.663

8.443

1.366

12.429

425

I

Doanh nghiệp

17.874

6.930

203

10.930

425

1

CT CP Đầu tư PT Cao su Nghệ An

9.573

718

-

8.430

425

2

CT TNHH MTV Cà phê - cao su NA

2.001

2.615

-

-

-

3

CT THHH LNN Sông Hiếu

2.001

94

-

1.907

-

4

CT TNHH Kiều Phương

200

-

-

200

-

5

Tổng đội TNXP 4- XDKT

200

-

-

200

-

6

Tổng đội TNXP 3- XDKT

193

-

-

193

-

7

CT THHH MTV Nông nghiệp An Ngãi

720

600

120

-

-

8

CT TNHH MTV Nông nghiệp Sông Con

904

904

-

-

-

9

Công ty TNHH MTV 1-5

770

770

-

-

-

10

CT TNHH MTV Nông công nghiệp 3/2

737

697

40

-

-

11

CT TNHH MTV NN Xuân Thành

575

532

43

-

-

II

Hộ dân

4.789

1.513

1.163

1.499

-

b) Điều chỉnh, bổ sung quy hoạch cao su đến năm 2020
- Điều chỉnh, bổ sung quy hoạch cao su đến năm 2020 phân theo địa bàn huyện, thị:

TT

Huyện, thị

Phương án quy hoạch trước khi điều chỉnh (ha)

Phương án quy hoạch điều chỉnh, bổ sung 2020 (ha)

Trong đó

Tăng (+), giảm (-)

Diện tích cao su QH đến năm 2015

DT cao su sau năm 2015 chuyển sang trồng cỏ TH

DT cao su tiếp tục mở rộng thêm giai đoạn 2016 - 2020

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(7)-(6)

(5)

(6)

(7)

(8)

Tổng số:

37.410,2

23.500

22.663

1.244

2.081

-13.910

1

Nghĩa Đàn