Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 14/2013/QĐ-UBND bảng giá cho thuê nhà ở nhà nước Tiền Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "14/05/2013", "sign_number": "14/2013/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hưởng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "14/05/2013", "sign_number": "14/2013/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hưởng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "14/05/2013", "sign_number": "14/2013/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hưởng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "14/05/2013", "sign_number": "14/2013/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hưởng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "14/05/2013", "sign_number": "14/2013/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hưởng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 14/2013/QĐ-UBND bảng giá cho thuê nhà ở nhà nước Tiền Giang

Điều 1. Ban hành bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Tiền Giang như sau:
...
5.829

-

-

-

-

4

IV

3.918

-

-

-

-

c) Khu vực ven nội: gồm các xã còn lại.
Đồng/m2/tháng

STT

Tầng nhà
Cấp loại nhà

1

2

3

4

5

1

I

5.569

4.641

4.177

3.249

2.321

2

II

5.160

4.300

3.870

-

-

3

III

4.996

-

-

-

-

4

IV

3.358

-

-

-

-

3. Các huyện còn lại.
a) Khu vực trung tâm.
Đồng/m2/tháng

STT

Tầng nhà
Cấp loại nhà

1

2

3

4

5

1

I

Content:
5.829

-

-

-

-

4

IV

3.918

-

-

-

-

c) Khu vực ven nội: gồm các xã còn lại.
Đồng/m2/tháng

STT

Tầng nhà
Cấp loại nhà

1

2

3

4

5

1

I

5.569

4.641

4.177

3.249

2.321

2

II

5.160

4.300

3.870

-

-

3

III

4.996

-

-

-

-

4

IV

3.358

-

-

-

-

3. Các huyện còn lại.
a) Khu vực trung tâm.
Đồng/m2/tháng

STT

Tầng nhà
Cấp loại nhà

1

2

3

4

5

1

I