Document: Khoản 1 Điều 2 Quyết định 65/2016/QĐ-UBND giá dịch vụ sử dụng cảng cá dịch vụ sử dụng bến bãi tại các cảng cá Bến Tre

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "21/12/2016", "sign_number": "65/2016/QĐ-UBND", "signer": "Cao Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "21/12/2016", "sign_number": "65/2016/QĐ-UBND", "signer": "Cao Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "21/12/2016", "sign_number": "65/2016/QĐ-UBND", "signer": "Cao Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "21/12/2016", "sign_number": "65/2016/QĐ-UBND", "signer": "Cao Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "21/12/2016", "sign_number": "65/2016/QĐ-UBND", "signer": "Cao Văn Trọng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 2 Quyết định 65/2016/QĐ-UBND giá dịch vụ sử dụng cảng cá dịch vụ sử dụng bến bãi tại các cảng cá Bến Tre

Điều 2. Giá dịch vụ sử dụng cảng cá, dịch vụ sử dụng bến, bãi tại các cảng cá trên địa bàn tỉnh Bến Tre
1. Mức thu: (đã bao gồm các khoản thuế, phí theo quy định)
a) Giá dịch vụ sử dụng cảng cá:
- Đối với tàu thuyền đánh cá cập cảng, mức thu cho 1 lần vào hoặc ra cảng:

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức thu

Ghi chú

1

Có công suất dưới 20CV

Đồng/lần

10.000

2

Có công suất từ 20CV đến 50CV

Đồng/lần

20.000

3

Có công suất trên 50CV đến 90CV

Đồng/lần

30.000

4

Có công suất trên 90CV đến 200CV

Đồng/lần

45.000

5

Có công suất trên 200CV đến 400CV

Đồng/lần

75.000

6

Có công suất trên 400CV

Đồng/lần

100.000

- Đối với tàu thuyền vận tải cập cảng, mức thu cho 1 lần vào hoặc ra cảng:

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức thu

Ghi chú

1

Có trọng tải dưới 5 tấn

Đồng/lần

15.000

2

Có trọng tải từ 5 tấn đến 10 tấn

Đồng/lần

30.000

3

Có trọng tải trên 10 tấn đến 100 tấn

Đồng/lần

75.000

4

Có trọng tải trên 100 tấn

Đồng/lần

120.000

- Đối với phương tiện vận tải, mức thu cho 1 lần vào hoặc ra cảng:

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức thu

Ghi chú

1

Xe máy, xích lô, ba gác chở hàng

Đồng/lần

Content:
Mức thu: (đã bao gồm các khoản thuế, phí theo quy định)
a) Giá dịch vụ sử dụng cảng cá:
- Đối với tàu thuyền đánh cá cập cảng, mức thu cho 1 lần vào hoặc ra cảng:

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức thu

Ghi chú

1

Có công suất dưới 20CV

Đồng/lần

10.000

2

Có công suất từ 20CV đến 50CV

Đồng/lần

20.000

3

Có công suất trên 50CV đến 90CV

Đồng/lần

30.000

4

Có công suất trên 90CV đến 200CV

Đồng/lần

45.000

5

Có công suất trên 200CV đến 400CV

Đồng/lần

75.000

6

Có công suất trên 400CV

Đồng/lần

100.000

- Đối với tàu thuyền vận tải cập cảng, mức thu cho 1 lần vào hoặc ra cảng:

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức thu

Ghi chú

1

Có trọng tải dưới 5 tấn

Đồng/lần

15.000

2

Có trọng tải từ 5 tấn đến 10 tấn

Đồng/lần

30.000

3

Có trọng tải trên 10 tấn đến 100 tấn

Đồng/lần

75.000

4

Có trọng tải trên 100 tấn

Đồng/lần

120.000

- Đối với phương tiện vận tải, mức thu cho 1 lần vào hoặc ra cảng:

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức thu

Ghi chú

1

Xe máy, xích lô, ba gác chở hàng

Đồng/lần