Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1107/QĐ-UBND 2021 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất huyện Nghĩa Hưng Nam Định

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "25/05/2021", "sign_number": "1107/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "25/05/2021", "sign_number": "1107/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "25/05/2021", "sign_number": "1107/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "25/05/2021", "sign_number": "1107/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "25/05/2021", "sign_number": "1107/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1107/QĐ-UBND 2021 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất huyện Nghĩa Hưng Nam Định

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Nghĩa Hưng với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
...
4.316,27

16,67

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

2.11

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

21,58

0,08

58,22

0,22

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.131,45

4,37

1.798,63

6,95

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

121,92

0,47

1.134,70

4,38

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

18,91

0,07

19,39

0,07

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,05

0,01

4,79

0,02

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

82,53

0,32

83,38

0,32

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

244,49

0,94

302,91

1,17

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

53,04

0,20

44,18

0,17

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

23,27

0,09

26,60

0,10

2.22

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

0,66

0,00

321,96

1,24

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

20,45

0,08

20,52

0,08

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.628,00

6,29

1.376,56

5,32

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

59,80

0,23

622,04

2,40

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

7,17

0,03

3,31

0,01

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.877,22

7,25

85,94

0,33

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

TT

CHỈ TIÊU

MÃ

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

3.477,87

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.555,06

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.554,86

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

116,30

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

226,69

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

337,69

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1.222,89

1.6

Đất làm muối

LMU/PNN

16,53

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2,71

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

358,57

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

10,27

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

244,60

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất NTTS

HNK/NTS

22,18

2.4

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RPH/NKR(a)

81,52

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

133,13

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
Đơn vị tính: ha

TT

CHỈ TIÊU

MÃ

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

254,90

1.1

Đất rừng phòng hộ

RPH

201,23

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

52,80

1.3

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,87

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1.536,38

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,00

2.2

Đất thương mại dịch vụ

TMD

253,86

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

4,11

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

502,61

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,70

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

350,26

2.7

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,33

2.8

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

259,17

2.9

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

164,34

(Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Nghĩa Hưng tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Nghĩa Hưng)

Content:
4.316,27

16,67

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

2.11

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

21,58

0,08

58,22

0,22

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.131,45

4,37

1.798,63

6,95

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

121,92

0,47

1.134,70

4,38

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

18,91

0,07

19,39

0,07

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,05

0,01

4,79

0,02

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

82,53

0,32

83,38

0,32

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

244,49

0,94

302,91

1,17

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

53,04

0,20

44,18

0,17

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

23,27

0,09

26,60

0,10

2.22

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

0,66

0,00

321,96

1,24

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

20,45

0,08

20,52

0,08

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.628,00

6,29

1.376,56

5,32

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

59,80

0,23

622,04

2,40

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

7,17

0,03

3,31

0,01

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.877,22

7,25

85,94

0,33

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

TT

CHỈ TIÊU

MÃ

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

3.477,87

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.555,06

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.554,86

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

116,30

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

226,69

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

337,69

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1.222,89

1.6

Đất làm muối

LMU/PNN

16,53

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2,71

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

358,57

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

10,27

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

244,60

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất NTTS

HNK/NTS

22,18

2.4

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RPH/NKR(a)

81,52

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

133,13

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
Đơn vị tính: ha

TT

CHỈ TIÊU

MÃ

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

254,90

1.1

Đất rừng phòng hộ

RPH

201,23

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

52,80

1.3

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,87

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1.536,38

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,00

2.2

Đất thương mại dịch vụ

TMD

253,86

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

4,11

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

502,61

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,70

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

350,26

2.7

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,33

2.8

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

259,17

2.9

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

164,34

(Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Nghĩa Hưng tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Nghĩa Hưng)