Document: Khoản 1 Điều 2 Thông tư 06/2009/TT-BYT định mức thuốc thiết yếu vật tư tiêu hao dịch vụ, thủ thuật chăm sóc sức khỏe sinh sản mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "26/06/2009", "sign_number": "06/2009/TT-BYT", "signer": "Trần Chí Liêm", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "26/06/2009", "sign_number": "06/2009/TT-BYT", "signer": "Trần Chí Liêm", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "26/06/2009", "sign_number": "06/2009/TT-BYT", "signer": "Trần Chí Liêm", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "26/06/2009", "sign_number": "06/2009/TT-BYT", "signer": "Trần Chí Liêm", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "26/06/2009", "sign_number": "06/2009/TT-BYT", "signer": "Trần Chí Liêm", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 2 Thông tư 06/2009/TT-BYT định mức thuốc thiết yếu vật tư tiêu hao dịch vụ, thủ thuật chăm sóc sức khỏe sinh sản mới nhất

Điều 2. Định mức thuốc thiết yếu và các vật tư tiêu hao trong các dịch vụ, thủ thuật chăm sóc sức khỏe sinh sản
1. Làm mẹ an toàn (dùng cho 1 lần)
a) Khám thai

Stt

Thuốc và vật tư tiêu hao

Định mức

1

Viên sắt và axit folic: 1 viên/ngày trong suốt thai kỳ

30 viên/tháng

2

Que thử thai/1 thai phụ (30% số trường hợp - chỉ cần thiết trong 3 tháng đầu để xác định có thai)

1 que

3

Que thử protein

1 que

4

Thước dây (dùng cho 100 trường hợp)

1 chiếc

5

Săng vải (ước 30 trường hợp trong 100 trường hợp khám thai) hủy sau 30 lần sử dụng, xử lý theo đúng quy trình, hoặc

1 chiếc

Săng giấy

1 chiếc

6

Găng tay sạch

1 đôi

7

Găng tay vô khuẩn (khám âm đạo trong trường hợp có tiết dịch – 30% số trường hợp)

1 đôi

8

Dầu Parafin (30% số trường hợp)

5 ml

9

Bông y tế (30% số trường hợp)

10 g

10

Lam kính (30% số trường hợp)

1 chiếc

11

Que lấy bệnh phẩm (30% số trường hợp)

1 que

12

Dung dịch rửa tay sát khuẩn (Microshield 2%; Microshield Handgel; Dermanios scrub chlorhexidine 4%; Naphashield 2% hoặc sản phẩm tương đương)

5 ml

13

Hoá chất khử nhiễm (để xử lý dụng cụ và lau bề mặt, 30% số trường hợp): có thể dùng 1 trong các sản phẩm sau hoặc sản phẩm tương đương:

Presept 2,5 g (1/2 viên khử nhiễm, 1/2 viên lau bề mặt)

1 viên

Naphasept 1,25 g (1 viên khử nhiễm, 1 viên lau bề mặt)

2 viên

Hexanios G + R (25ml khử nhiễm, 25ml lau bề mặt)

50 ml

b) Tiêm phòng uốn ván

Stt

Thuốc và vật tư tiêu hao

Định mức

1

Bơm tiêm nhựa vô khuẩn 1 ml

1 chiếc

2

Găng tay sạch

1 đôi

3

Cồn 70 độ

1 ml

4

Bông y tế dùng cho 10 trường hợp

1 g

5

Dung dịch rửa tay sát khuẩn (Microshield 2%; Microshield Handgel; Dermanios scrub chlorhexidine 4%; Naphashield 2% hoặc sản phẩm tương đương)

5 ml

c) Đỡ đẻ đường dưới (dùng cho khám trước đẻ và đỡ đẻ)

Stt

Thuốc và vật tư tiêu hao

Định mức

1

Oxytocin 5 đơn vị (xử trí tích cực giai đoạn 3 cuộc chuyển dạ)

2 ống

2

Bơm tiêm nhựa vô khuẩn 5 ml

1 chiếc

3

Tạp dề không thấm nước dùng cho 30 trường hợp

2 chiếc

4

Kính bảo hộ dùng cho 50 trường hợp

2 chiếc

5

Săng vải (hủy sau 30 lần sử dụng, xử lý theo đúng quy trình), hoặc

10 chiếc

Săng giấy

10 chiếc

6

ủng giấy, hoặc

2 đôi

Dép trong phòng đẻ (dùng cho 100 trường hợp)

2 đôi

7

Mũ giấy, hoặc

2 chiếc

Mũ chuyên môn theo quy định

8

Khẩu trang giấy, hoặc

2 chiếc

Khẩu trang chuyên môn theo quy định

9

Găng tay vô khuẩn

6 đôi

10

Túi hứng máu sau đẻ

01 chiếc

11

Dầu Parafin

5 ml

12

Bông y tế

50 gam

13

Gạc y tế

0,5 m2

14

Dung dịch Iốt hữu cơ 10% (Microshield PVP – S 10%; Naphashield – H 10% hoặc sản phẩm tương đương)

100 ml

15

Dung dịch rửa tay sát khuẩn (Microshield 2%; Microshield Handgel; Dermanios scrub chlorhexidine 4%; Naphashield 2% hoặc sản phẩm tương đương)

20 ml

16

Hoá chất khử nhiễm (để xử lý dụng cụ và lau bề mặt): có thể dùng 1 trong các sản phẩm sau hoặc sản phẩm tương đương:

Presept 2,5 g (1/2 viên khử nhiễm, 1/2 viên lau bề mặt)

1 viên

Naphasept 1,25 g (1 viên khử nhiễm, 1 viên lau bề mặt)

2 viên

Hexanios G + R (25ml khử nhiễm, 25 ml lau bề mặt)

50 ml

17

Làm sạch: Xà phòng bột

30 gam

Bàn chải dùng cho 30 trường hợp

1 chiếc

Găng tay rửa dụng cụ dùng cho 15 trường hợp

1 đôi

d) Làm rốn và chăm sóc trẻ sơ sinh ngay sau đẻ

Stt

Thuốc và vật tư tiêu hao

Định mức

1

Vitamin K1 1 ml 10 mg hoặc 1 ml 1 mg (chỉ dùng 1 mg cho một trường hợp)

1 ống

2

Bơm tiêm nhựa vô khuẩn 1 ml (có chia vạch đến 0,1ml)

1 chiếc

3

ống hút nhớt (5% số trường hợp cần sử dụng)

1 chiếc

4

Chỉ lanh, hoặc

0,5 m

Kẹp rốn nhựa

1 chiếc

5

Khăn lau khô trẻ sơ sinh (hủy sau 30 lần sử dụng, xử lý theo quy trình)

2 chiếc

6

Nhỏ mắt sơ sinh: Nitrat bạc 1% (Argyrol 1%)

1 lọ

7

Găng tay vô khuẩn

2 đôi

8

Bông y tế

20 gam

9

Gạc

0,5 m2

10

Cồn 70 độ

3 ml

11

Dung dịch rửa tay sát khuẩn (Microshield 2%, Microshield Handgel, Dermanios scrub chlorhexidine 4%, Naphashield 2% hoặc sản phẩm tương đương)

5 ml

12

Hoá chất khử nhiễm (để xử lý dụng cụ và lau bề mặt): có thể dùng 1 trong các sản phẩm sau hoặc sản phẩm tương đương:

Presept 2,5 g

1/2 viên

Naphasept 1,25 g

1 viên

Hexanios G + R

25 ml

đ) Bấm ối

Stt

Thuốc và vật tư tiêu hao

Định mức

1

Găng tay vô khuẩn

1 đôi

2

Bông y tế

5 gam

3

Săng vải: (hủy sau 30 lần sử dụng, xử lý theo đúng quy trình), hoặc

1 chiếc

Săng giấy

1 chiếc

4

Dung dịch Iốt hữu cơ 10% (Microshield PVP – S 10%; Naphashield – H 10% hoặc sản phẩm tương đương)

5 ml

5

Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng một trong các loại sau: Microshield 2%; Microshield Handgel; Dermanios scrub chlorhexidine 4%; Naphashield 2% hoặc sản phẩm tương đương

5 ml

e) Thông đái trong cuộc đẻ

Stt

Thuốc và vật tư tiêu hao

Định mức

1

ống thông đái (nelaton) 1 chiếc cho 10 trường hợp

1 chiếc

2

Găng tay vô khuẩn

1 đôi

3

Bông y tế

5 gam

4

Săng vải: (hủy sau 30 lần sử dụng, xử lý theo đúng quy trình), hoặc

1 chiếc

Săng giấy

1 chiếc

5

Dầu Parafin

1 ml

6

Dung dịch Iốt hữu cơ 10% (Microshield PVP – S 10%; Naphashield – H 10% hoặc sản phẩm tương đương)

5 ml

7

Dung dịch rửa tay sát khuẩn (Microshield 2%; Microshield Handgel; Dermanios scrub chlorhexidine 4%; Naphashield 2% hoặc sản phẩm tương đương)

5 ml

g) Cắt khâu tầng sinh môn

Stt

Thuốc và vật tư tiêu hao

Định mức

1

Amoxicilin 500 mg

20 viên

2

Paracetamol 500 mg

10 viên

3

Lidocain 2% ống 2 ml

2 ống

4

Nước cất 5 ml

1 ống

5

Kim khâu (1 hộp: 2 kim tròn, 2 kim ba cạnh) 1 chiếc cho 20 trường hợp

1 hộp

6

Chỉ liền kim catgut số 2

2 gói

7

Chỉ lanh

1 m

8

Bơm tiêm nhựa vô khuẩn 5 ml

1 chiếc

9

Găng tay vô khuẩn

2 đôi

10

Bông y tế

30 gam

11

Gạc làm củ ấu

0,5 m

12

Săng vải hủy sau 30 lần sử dụng, xử lý theo đúng quy trình, hoặc

2 chiếc

Săng giấy

2 chiếc

13

Dung dịch Iốt hữu cơ 10% (Microshield PVP – S 10%; Naphashield – H 10% hoặc sản phẩm tương đương)

20 ml

14

Dung dịch rửa tay sát khuẩn (Microshield 2%; Microshield Handgel; Dermanios scrub chlorhexidine 4%; Naphashield 2% hoặc sản phẩm tương đương)

5 ml

h) Forceps

Stt

Thuốc và vật tư tiêu hao

Định mức

1

Pethidin hydroclorid ống 100 mg, hoặc

1 ống

Fentanyl 1%, hoặc

50mcg

Diazepam 10mg

1 ống

2

Lidocain 2% ống 2 ml

1 ống

3

Nước cất 5 ml

1 ống

4

Bơm tiêm nhựa vô khuẩn 5 ml

1 chiếc

5

Bơm tiêm nhựa vô khuẩn 10 ml

1 chiếc

6

Găng tay vô khuẩn

2 đôi

7

Bông y tế

10 gam

8

Dầu Parafin

5 ml

9

Săng vải hủy sau 30 lần sử dụng, xử lý theo đúng quy trình, hoặc

4 chiếc

Săng giấy

4 chiếc

10

Dung dịch rửa tay sát khuẩn (Microshield 2%; Microshield Handgel; Dermanios scrub chlorhexidine 4%; Naphashield 2% hoặc sản phẩm tương đương)

5 ml

i) Giác hút

Stt

Thuốc và vật tư tiêu hao

Định mức

1

Lidocain 2% ống 2 ml

1 ống

2

Nước cất ống 5 ml

1 ống

3

Bơm tiêm nhựa vô khuẩn 5 ml

1 chiếc

4

Bông y tế

10 gam

5

Găng vô khuẩn

2 đôi

6

Săng vải hủy sau 30 lần sử dụng, xử lý theo đúng quy trình, hoặc

4 chiếc

Săng giấy

4 chiếc

7

Dung dịch rửa tay sát khuẩn (Microshield 2%; Microshield Handgel; Dermanios scrub chlorhexidine 4%; Naphashield 2% hoặc sản phẩm tương đương)

5 ml

k) Bóc rau nhân tạo (không tính thêm định mức cho kiểm soát tử cung)

Stt

Thuốc và vật tư tiêu hao

Định mức

1

Amoxicilin 500 mg

20 viên

2

Pethidin hydroclorid ống 100 mg, hoặc

1 ống

Fentanyl 1%, hoặc

50mcg

Diazepam 10mg

1 ống

3

Oxytocin 5 đơn vị

2 ống

4

Ergometrin 0,2 mg

1 ống

5

Bơm tiêm nhựa vô khuẩn 5 ml

3 chiếc

6

Cồn 700

100 ml

7

Bông y tế

10 g

8

Găng tay dài vô khuẩn

1 chiếc

9

Săng vải hủy sau 30 lần sử dụng, xử lý theo đúng quy trình, hoặc

4 chiếc

Săng giấy

4 chiếc

10

Dung dịch rửa tay sát khuẩn (Microshield 2%; Microshield Handgel; Dermanios scrub chlorhexidine 4%; Naphashield 2% hoặc sản phẩm tương đương)

5 ml

l) Kiểm soát tử cung:

Stt

Thuốc và vật tư tiêu hao

Định mức

1

Amoxicilin 500 mg

20 viên

2

Pethidin hydroclorid ống 100 mg, hoặc

1 ống

Fentanyl 1%, hoặc

50mcg

Diazepam 10mg

1 ống

3

Oxytocin 5 đơn vị

2 ống

4

Ergometrin 0,2 mg

1 ống

5

Bơm tiêm nhựa vô khuẩn 5 ml

3 chiếc

6

Cồn 700

100 ml

7

Bông y tế

10 g

8

Găng tay dài vô khuẩn

1 chiếc

9

Săng vải hủy sau 30 lần sử dụng, xử lý theo đúng quy trình, hoặc

4 chiếc

Săng giấy

4 chiếc

10

Dung dịch rửa tay sát khuẩn (Microshield 2%; Microshield Handgel; Dermanios scrub chlorhexidine 4%; Naphashield 2% hoặc sản phẩm tương đương)

5 ml

m) Đẻ chỉ huy

Stt

Thuốc và vật tư tiêu hao

Định mức

1

Oxytocin 5 đơn vị

1 ống

2

Dung dịch glucose 5% chai 500 ml

1 chai

3

Bơm tiêm nhựa vô khuẩn 10 ml

1 chiếc

4

Bộ dây truyền và kim luồn tĩnh mạch

1 bộ

5

Băng dính khổ 1 cm x 2 m dùng cho 5 trường hợp

1 cuộn

6

Bông y tế

10 gam

7

Găng tay vô khuẩn

1 đôi

8

Dung dịch Iốt hữu cơ 10% (Microshield PVP – S 10%; Naphashield – H 10% hoặc sản phẩm tương đương)

10 ml

n) Chăm sóc bà mẹ ngày đầu sau đẻ

Stt

Thuốc và vật tư tiêu hao

Định mức

1

Vitamin A (cho tất cả các bà mẹ) 200.000 đơn vị

1 viên

2

Viên sắt/axit folic (cho tất cả các bà mẹ 01viên/ngày x 45 ngày)

45 viên

3

Găng tay sạch

1 đôi

4

Săng vải hủy sau 30 lần sử dụng, xử lý theo đúng quy trình, hoặc

1 chiếc

Săng giấy

1 chiếc

5

Bông y tế

30 g

6

Dung dịch Iốt hữu cơ 10% (Microshield PVP – S 10%; Naphashield – H 10% hoặc sản phẩm tương đương)

10 ml

7

Dung dịch rửa tay sát khuẩn (Microshield 2%; Microshield Handgel; Dermanios scrub chlorhexidine 4%; Naphashield 2% hoặc sản phẩm tương đương)

5 ml

8

Hoá chất khử nhiễm (để xử lý dụng cụ và lau bề mặt): có thể dùng 1 trong các sản phẩm sau hoặc sản phẩm tương đương:

Presept 2,5 g

1/2 viên

Naphasept 1,25 g

1 viên

Hexanios G + R

25ml

9

Làm sạch: Xà phòng bột

30 g

Bàn chải (dùng cho 30 trường hợp)

1 chiếc

Găng tay rửa dụng cụ (dùng cho 30 trường hợp)

1 đôi

Content:
Làm mẹ an toàn (dùng cho 1 lần)
a) Khám thai

Stt

Thuốc và vật tư tiêu hao

Định mức

1

Viên sắt và axit folic: 1 viên/ngày trong suốt thai kỳ

30 viên/tháng

2

Que thử thai/1 thai phụ (30% số trường hợp - chỉ cần thiết trong 3 tháng đầu để xác định có thai)

1 que

3

Que thử protein

1 que

4

Thước dây (dùng cho 100 trường hợp)

1 chiếc

5

Săng vải (ước 30 trường hợp trong 100 trường hợp khám thai) hủy sau 30 lần sử dụng, xử lý theo đúng quy trình, hoặc

1 chiếc

Săng giấy

1 chiếc

6

Găng tay sạch

1 đôi

7

Găng tay vô khuẩn (khám âm đạo trong trường hợp có tiết dịch – 30% số trường hợp)

1 đôi

8

Dầu Parafin (30% số trường hợp)

5 ml

9

Bông y tế (30% số trường hợp)

10 g

10

Lam kính (30% số trường hợp)

1 chiếc

11

Que lấy bệnh phẩm (30% số trường hợp)

1 que

12

Dung dịch rửa tay sát khuẩn (Microshield 2%; Microshield Handgel; Dermanios scrub chlorhexidine 4%; Naphashield 2% hoặc sản phẩm tương đương)

5 ml

13

Hoá chất khử nhiễm (để xử lý dụng cụ và lau bề mặt, 30% số trường hợp): có thể dùng 1 trong các sản phẩm sau hoặc sản phẩm tương đương:

Presept 2,5 g (1/2 viên khử nhiễm, 1/2 viên lau bề mặt)

1 viên

Naphasept 1,25 g (1 viên khử nhiễm, 1 viên lau bề mặt)

2 viên

Hexanios G + R (25ml khử nhiễm, 25ml lau bề mặt)

50 ml

b) Tiêm phòng uốn ván

Stt

Thuốc và vật tư tiêu hao

Định mức

1

Bơm tiêm nhựa vô khuẩn 1 ml

1 chiếc

2

Găng tay sạch

1 đôi

3

Cồn 70 độ

1 ml

4

Bông y tế dùng cho 10 trường hợp

1 g

5

Dung dịch rửa tay sát khuẩn (Microshield 2%; Microshield Handgel; Dermanios scrub chlorhexidine 4%; Naphashield 2% hoặc sản phẩm tương đương)

5 ml

c) Đỡ đẻ đường dưới (dùng cho khám trước đẻ và đỡ đẻ)

Stt

Thuốc và vật tư tiêu hao

Định mức

1

Oxytocin 5 đơn vị (xử trí tích cực giai đoạn 3 cuộc chuyển dạ)

2 ống

2

Bơm tiêm nhựa vô khuẩn 5 ml

1 chiếc

3

Tạp dề không thấm nước dùng cho 30 trường hợp

2 chiếc

4

Kính bảo hộ dùng cho 50 trường hợp

2 chiếc

5

Săng vải (hủy sau 30 lần sử dụng, xử lý theo đúng quy trình), hoặc

10 chiếc

Săng giấy

10 chiếc

6

ủng giấy, hoặc

2 đôi

Dép trong phòng đẻ (dùng cho 100 trường hợp)

2 đôi

7

Mũ giấy, hoặc

2 chiếc

Mũ chuyên môn theo quy định

8

Khẩu trang giấy, hoặc

2 chiếc

Khẩu trang chuyên môn theo quy định

9

Găng tay vô khuẩn

6 đôi

10

Túi hứng máu sau đẻ

01 chiếc

11

Dầu Parafin

5 ml

12

Bông y tế

50 gam

13

Gạc y tế

0,5 m2

14

Dung dịch Iốt hữu cơ 10% (Microshield PVP – S 10%; Naphashield – H 10% hoặc sản phẩm tương đương)

100 ml

15

Dung dịch rửa tay sát khuẩn (Microshield 2%; Microshield Handgel; Dermanios scrub chlorhexidine 4%; Naphashield 2% hoặc sản phẩm tương đương)

20 ml

16

Hoá chất khử nhiễm (để xử lý dụng cụ và lau bề mặt): có thể dùng 1 trong các sản phẩm sau hoặc sản phẩm tương đương:

Presept 2,5 g (1/2 viên khử nhiễm, 1/2 viên lau bề mặt)

1 viên

Naphasept 1,25 g (1 viên khử nhiễm, 1 viên lau bề mặt)

2 viên

Hexanios G + R (25ml khử nhiễm, 25 ml lau bề mặt)

50 ml

17

Làm sạch: Xà phòng bột

30 gam

Bàn chải dùng cho 30 trường hợp

1 chiếc

Găng tay rửa dụng cụ dùng cho 15 trường hợp

1 đôi

d) Làm rốn và chăm sóc trẻ sơ sinh ngay sau đẻ

Stt

Thuốc và vật tư tiêu hao

Định mức

1

Vitamin K1 1 ml 10 mg hoặc 1 ml 1 mg (chỉ dùng 1 mg cho một trường hợp)

1 ống

2

Bơm tiêm nhựa vô khuẩn 1 ml (có chia vạch đến 0,1ml)

1 chiếc

3

ống hút nhớt (5% số trường hợp cần sử dụng)

1 chiếc

4

Chỉ lanh, hoặc

0,5 m

Kẹp rốn nhựa

1 chiếc

5

Khăn lau khô trẻ sơ sinh (hủy sau 30 lần sử dụng, xử lý theo quy trình)

2 chiếc

6

Nhỏ mắt sơ sinh: Nitrat bạc 1% (Argyrol 1%)

1 lọ

7

Găng tay vô khuẩn

2 đôi

8

Bông y tế

20 gam

9

Gạc

0,5 m2

10

Cồn 70 độ

3 ml

11

Dung dịch rửa tay sát khuẩn (Microshield 2%, Microshield Handgel, Dermanios scrub chlorhexidine 4%, Naphashield 2% hoặc sản phẩm tương đương)

5 ml

12

Hoá chất khử nhiễm (để xử lý dụng cụ và lau bề mặt): có thể dùng 1 trong các sản phẩm sau hoặc sản phẩm tương đương:

Presept 2,5 g

1/2 viên

Naphasept 1,25 g

1 viên

Hexanios G + R

25 ml

đ) Bấm ối

Stt

Thuốc và vật tư tiêu hao

Định mức

1

Găng tay vô khuẩn

1 đôi

2

Bông y tế

5 gam

3

Săng vải: (hủy sau 30 lần sử dụng, xử lý theo đúng quy trình), hoặc

1 chiếc

Săng giấy

1 chiếc

4

Dung dịch Iốt hữu cơ 10% (Microshield PVP – S 10%; Naphashield – H 10% hoặc sản phẩm tương đương)

5 ml

5

Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng một trong các loại sau: Microshield 2%; Microshield Handgel; Dermanios scrub chlorhexidine 4%; Naphashield 2% hoặc sản phẩm tương đương

5 ml

e) Thông đái trong cuộc đẻ

Stt

Thuốc và vật tư tiêu hao

Định mức

1

ống thông đái (nelaton) 1 chiếc cho 10 trường hợp

1 chiếc

2

Găng tay vô khuẩn

1 đôi

3

Bông y tế

5 gam

4

Săng vải: (hủy sau 30 lần sử dụng, xử lý theo đúng quy trình), hoặc

1 chiếc

Săng giấy

1 chiếc

5

Dầu Parafin

1 ml

6

Dung dịch Iốt hữu cơ 10% (Microshield PVP – S 10%; Naphashield – H 10% hoặc sản phẩm tương đương)

5 ml

7

Dung dịch rửa tay sát khuẩn (Microshield 2%; Microshield Handgel; Dermanios scrub chlorhexidine 4%; Naphashield 2% hoặc sản phẩm tương đương)

5 ml

g) Cắt khâu tầng sinh môn

Stt

Thuốc và vật tư tiêu hao

Định mức

1

Amoxicilin 500 mg

20 viên

2

Paracetamol 500 mg

10 viên

3

Lidocain 2% ống 2 ml

2 ống

4

Nước cất 5 ml

1 ống

5

Kim khâu (1 hộp: 2 kim tròn, 2 kim ba cạnh) 1 chiếc cho 20 trường hợp

1 hộp

6

Chỉ liền kim catgut số 2

2 gói

7

Chỉ lanh

1 m

8

Bơm tiêm nhựa vô khuẩn 5 ml

1 chiếc

9

Găng tay vô khuẩn

2 đôi

10

Bông y tế

30 gam

11

Gạc làm củ ấu

0,5 m

12

Săng vải hủy sau 30 lần sử dụng, xử lý theo đúng quy trình, hoặc

2 chiếc

Săng giấy

2 chiếc

13

Dung dịch Iốt hữu cơ 10% (Microshield PVP – S 10%; Naphashield – H 10% hoặc sản phẩm tương đương)

20 ml

14

Dung dịch rửa tay sát khuẩn (Microshield 2%; Microshield Handgel; Dermanios scrub chlorhexidine 4%; Naphashield 2% hoặc sản phẩm tương đương)

5 ml

h) Forceps

Stt

Thuốc và vật tư tiêu hao

Định mức

1

Pethidin hydroclorid ống 100 mg, hoặc

1 ống

Fentanyl 1%, hoặc

50mcg

Diazepam 10mg

1 ống

2

Lidocain 2% ống 2 ml

1 ống

3

Nước cất 5 ml

1 ống

4

Bơm tiêm nhựa vô khuẩn 5 ml

1 chiếc

5

Bơm tiêm nhựa vô khuẩn 10 ml

1 chiếc

6

Găng tay vô khuẩn

2 đôi

7

Bông y tế

10 gam

8

Dầu Parafin

5 ml

9

Săng vải hủy sau 30 lần sử dụng, xử lý theo đúng quy trình, hoặc

4 chiếc

Săng giấy

4 chiếc

10

Dung dịch rửa tay sát khuẩn (Microshield 2%; Microshield Handgel; Dermanios scrub chlorhexidine 4%; Naphashield 2% hoặc sản phẩm tương đương)

5 ml

i) Giác hút

Stt

Thuốc và vật tư tiêu hao

Định mức

1

Lidocain 2% ống 2 ml

1 ống

2

Nước cất ống 5 ml

1 ống

3

Bơm tiêm nhựa vô khuẩn 5 ml

1 chiếc

4

Bông y tế

10 gam

5

Găng vô khuẩn

2 đôi

6

Săng vải hủy sau 30 lần sử dụng, xử lý theo đúng quy trình, hoặc

4 chiếc

Săng giấy

4 chiếc

7

Dung dịch rửa tay sát khuẩn (Microshield 2%; Microshield Handgel; Dermanios scrub chlorhexidine 4%; Naphashield 2% hoặc sản phẩm tương đương)

5 ml

k) Bóc rau nhân tạo (không tính thêm định mức cho kiểm soát tử cung)

Stt

Thuốc và vật tư tiêu hao

Định mức

1

Amoxicilin 500 mg

20 viên

2

Pethidin hydroclorid ống 100 mg, hoặc

1 ống

Fentanyl 1%, hoặc

50mcg

Diazepam 10mg

1 ống

3

Oxytocin 5 đơn vị

2 ống

4

Ergometrin 0,2 mg

1 ống

5

Bơm tiêm nhựa vô khuẩn 5 ml

3 chiếc

6

Cồn 700

100 ml

7

Bông y tế

10 g

8

Găng tay dài vô khuẩn

1 chiếc

9

Săng vải hủy sau 30 lần sử dụng, xử lý theo đúng quy trình, hoặc

4 chiếc

Săng giấy

4 chiếc

10

Dung dịch rửa tay sát khuẩn (Microshield 2%; Microshield Handgel; Dermanios scrub chlorhexidine 4%; Naphashield 2% hoặc sản phẩm tương đương)

5 ml

l) Kiểm soát tử cung:

Stt

Thuốc và vật tư tiêu hao

Định mức

1

Amoxicilin 500 mg

20 viên

2

Pethidin hydroclorid ống 100 mg, hoặc

1 ống

Fentanyl 1%, hoặc

50mcg

Diazepam 10mg

1 ống

3

Oxytocin 5 đơn vị

2 ống

4

Ergometrin 0,2 mg

1 ống

5

Bơm tiêm nhựa vô khuẩn 5 ml

3 chiếc

6

Cồn 700

100 ml

7

Bông y tế

10 g

8

Găng tay dài vô khuẩn

1 chiếc

9

Săng vải hủy sau 30 lần sử dụng, xử lý theo đúng quy trình, hoặc

4 chiếc

Săng giấy

4 chiếc

10

Dung dịch rửa tay sát khuẩn (Microshield 2%; Microshield Handgel; Dermanios scrub chlorhexidine 4%; Naphashield 2% hoặc sản phẩm tương đương)

5 ml

m) Đẻ chỉ huy

Stt

Thuốc và vật tư tiêu hao

Định mức

1

Oxytocin 5 đơn vị

1 ống

2

Dung dịch glucose 5% chai 500 ml

1 chai

3

Bơm tiêm nhựa vô khuẩn 10 ml

1 chiếc

4

Bộ dây truyền và kim luồn tĩnh mạch

1 bộ

5

Băng dính khổ 1 cm x 2 m dùng cho 5 trường hợp

1 cuộn

6

Bông y tế

10 gam

7

Găng tay vô khuẩn

1 đôi

8

Dung dịch Iốt hữu cơ 10% (Microshield PVP – S 10%; Naphashield – H 10% hoặc sản phẩm tương đương)

10 ml

n) Chăm sóc bà mẹ ngày đầu sau đẻ

Stt

Thuốc và vật tư tiêu hao

Định mức

1

Vitamin A (cho tất cả các bà mẹ) 200.000 đơn vị

1 viên

2

Viên sắt/axit folic (cho tất cả các bà mẹ 01viên/ngày x 45 ngày)

45 viên

3

Găng tay sạch

1 đôi

4

Săng vải hủy sau 30 lần sử dụng, xử lý theo đúng quy trình, hoặc

1 chiếc

Săng giấy

1 chiếc

5

Bông y tế

30 g

6

Dung dịch Iốt hữu cơ 10% (Microshield PVP – S 10%; Naphashield – H 10% hoặc sản phẩm tương đương)

10 ml

7

Dung dịch rửa tay sát khuẩn (Microshield 2%; Microshield Handgel; Dermanios scrub chlorhexidine 4%; Naphashield 2% hoặc sản phẩm tương đương)

5 ml

8

Hoá chất khử nhiễm (để xử lý dụng cụ và lau bề mặt): có thể dùng 1 trong các sản phẩm sau hoặc sản phẩm tương đương:

Presept 2,5 g

1/2 viên

Naphasept 1,25 g

1 viên

Hexanios G + R

25ml

9

Làm sạch: Xà phòng bột

30 g

Bàn chải (dùng cho 30 trường hợp)

1 chiếc

Găng tay rửa dụng cụ (dùng cho 30 trường hợp)

1 đôi