Document: Khoản 8 Điều 1 Quyết định 1061/QĐ-BNN-XD phê duyệt dự án Sản xuất giống cà phê

Type: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "23/05/2011", "sign_number": "1061/QĐ-BNN-XD", "signer": "Bùi Bá Bổng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "23/05/2011", "sign_number": "1061/QĐ-BNN-XD", "signer": "Bùi Bá Bổng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "23/05/2011", "sign_number": "1061/QĐ-BNN-XD", "signer": "Bùi Bá Bổng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "23/05/2011", "sign_number": "1061/QĐ-BNN-XD", "signer": "Bùi Bá Bổng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "23/05/2011", "sign_number": "1061/QĐ-BNN-XD", "signer": "Bùi Bá Bổng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 8 Điều 1 Quyết định 1061/QĐ-BNN-XD phê duyệt dự án Sản xuất giống cà phê

Điều 1. Phê duyệt dự án: “Sản xuất giống cà phê, ca cao giai đoạn 2011-2015” thuộc Đề án phát triển giống cây công nông, lâm nghiệp, giống vật nuôi và giống thủy sản đến năm 2020 với nội dung chính sau:
...
8. Nội dung đầu tư:
8.1. Phần vốn sự nghiệp
8.1.1. Chăm sóc vườn giống gốc (giai đoạn 2006 - 2010). (Bổ sung phân bón, thuốc trừ sâu và công lao động chăm sóc các vườn cây đã có cho 4 năm tiếp theo)
- Vườn giống gốc nhân chồi cà phê vối: 02 ha
- Vườn giống gốc nhân chồi ca cao: 02 ha
- Vườn sản xuất hạt lai đa dòng cà phê vối: 03 ha
- Vườn sản xuất hạt giống gốc cà phê chè chất lượng cao: 01 ha
8.1.2. Sản xuất giống.
a. Sản xuất giống đầu dòng:
- Cà phê vối: 1.000.000 cây ghép và 2.000.000 chồi ghép
- Cà phê chè: 100.000 cây ghép và 500.000 chồi ghép
- Ca cao: 800.000 cây ghép và 1.000.000 chồi ghép
b. Sản xuất hạt lai:
- 10 tấn hạt lai đa dòng cà phê vối
- 2 tấn hạt cà phê chè TN1 đời F6.
c. Sản xuất giống thương phẩm:
- Cà phê vối: 2.000.000 cây ghép và 2.000.000 cây thực sinh
- Cà phê chè: 400.000 cây ghép và 400.000 cây thực sinh
- Ca cao: 800.000 cây ghép và 400.000 cây thực sinh
8.1.3. Xây dựng mô hình trình diễn công nghệ sản xuất giống mới: Xây dựng 4 ha mô hình trình diễn công nghệ sản xuất giống gồm 2 ha cà phê vối tại khu vực Tây Nguyên, 01 ha cà phê chè tại miền núi phía Bắc và 1 ha ca cao tại khu vực Duyên hải Nam Trung Bộ.
8.1.4. Đào tạo, tập huấn
- Đào tạo ngoài nước: 4 cán bộ kỹ thuật gồm 02 người tại Ấn Độ về sản xuất giống cà phê và 2 cán bộ về sản xuất giống ca cao tại Bờ Biển Ngà.
- Đào tạo, tập huấn trong nước: Đào tạo cho 600 lượt người (20 lớp x 30 người/lớp) về công nghệ sản xuất giống cà phê, ca cao. Trong đó:
+ Viện KHKT Nông lâm nghiệp Miền núi phía Bắc: 180 người.
+ Viện KHKT Nông nghiệp duyên hải Nam Trung Bộ: 90 người.
+ Viện KHKT Nông lâm nghiệp Tây Nguyên: 330 người.
8.1.5. Hoàn thiện quy trình công nghệ sản xuất giống: Xây dựng 03 quy trình công nghệ sản xuất gồm các giống: cà phê chè, cà phê vối và quy trình chế biến, đánh giá chất lượng sản phẩm của các giống chọn lọc.
8.1.6. Thuê chuyên gia: Thuê 01 chuyên gia thử nếm trình độ chuyên môn cao.
8.2. Phần vốn xây dựng cơ bản:
8.2.1. Xây dựng vườn giống gốc
a. Vườn nhân chồi giống gốc: 3 ha
- Cà phê chè: 0,5 ha tại Viện KHKT NLN Miền núi phía Bắc.
- Cà phê vối: 1,5 ha tại Viện KHKT NLN Tây Nguyên.
- Ca cao: 0,5 ha tại Viện KHKT NN Duyên hải Nam Trung bộ.
b. Vườn sản xuất hạt giống gốc: 12 ha
- Cà phê chè (02 ha): gồm 01 ha tại Viện KHKT NLN Miền núi phía Bắc và 01 ha tại Lâm Đồng.
- Cà phê vối: 8 ha gồm Gia Lai, Đak Lak, Đăk Nông và Lâm Đồng mỗi tỉnh 1 ha và 4 ha tại Viện KHKT NLN Tây Nguyên.
- Ca cao: 1 ha tại miền Trung (Viện KHKT NN Duyên hải Nam Trung bộ).
8.2.2. Xây dựng công trình:
a. Tại viện KHKT nông lâm nghiệp Tây Nguyên
a.1. Tại Đak Lak
a.1.1. Xây dựng nhà lưới: 202 m2. Móng BTCT mác 200# cột thép ống không rỉ mạ kẽm Ø100, dày 3,6mm, vì kèo, xà gồ thép ống tráng kẽm, mái lợp tấm nhựa Polycacbon, tường xây gạch cao 50cm trên căng lưới chống côn trùng, tưới phun tự động hẹn giờ…
a.1.2. Đường nội lô: dài 30m, rộng 4m bằng BT mác 150# dày 100mm, trên nền cát đầm kỹ dày 150mm.
a.1.3. Cải tạo, nâng cấp hệ thống tưới vườn cây hiện có: thay thế toàn bộ các đoạn ống dẫn chính bằng thép đã hỏng sang hệ thống ống dẫn bằng nhựa PVC dài 4060m.
a.1.4. Xây dựng giếng khoan, bể nước 20 m3 đáy và nắp bể bằng BTCT mác 200#, tường bể xây gạch đặc mác 75# trát trong, ngoài vữa XM cát mác 100# đánh màu.
a.2. Tại Trung tâm nghiên cứu thực nghiệm Nông lâm nghiệp Lâm Đồng (Trung tâm Lâm Đồng)
a.2.1. Nhà nghiên cứu, tập huấn và sản xuất giống (2 tầng) diện tích xây dựng 552m2, diện tích sàn 1.104 m2. Móng, cột, khung, sàn BTCT mác 200#, tường xây gạch ống vữa XM cát mác 50#, trát trần tường vữa XM cát mác 75#, mái BTCT mác 200# trên xây tường thu hồi, mái lợp ngói 22v/m2, xà gồ thép hộp, nền lát gạch Ceramix, khu vệ sinh ốp gạch men kính, lát gạch chống trơn, cửa đi, cửa sổ các loại nhôm kính, hệ thống điện nước sử dụng vật tư liên doanh do Việt Nam sản xuất.
a.2.2. Nhà xử lý giống: Diện tích 60 m2, móng cột BTCT mác 200#, tường xây gạch ống vữa XM cát mác 75#, nền BT mác 150#, dày 10cm láng vữa phẳng mặt.
a.2.3. Hệ thống điện, nước ngoài nhà từ trạm biến áp đến công trình sử dụng, đường ống, dây dẫn và thiết bị loại liên doanh do VN sản xuất…
a.2.4. Hàng rào khu văn phòng: dài 220m gồm:
+ Hàng rào gạch dài 179m: kết cấu trụ BTCT xây chèn gạch phân đoạn 3m/trụ, móng, trụ, dầm móng, giằng đỉnh tường BTCT mác 200#, trụ tiết diện 150x150 cao 1,7m, dầm móng tiết diện 100x200, giằng đỉnh tường tiết diện 100x70. Tường xây gạch vữa XM cát mác 75# trát vữa XM mác 75# dày 100, cách 30 bố trí khe lún.
+ Hàng rào hoa sắt dài 21m: kết cấu trụ BTCT 3m/trụ, trên hoa sắt cao 1,2m dưới xây gạch cao 70cm, dầm móng tiết diện 100x200, tường xây gạch vữa XM cát mác 75# trát vữa XM mác 75# dày 100.
b. Tại Viện KHKT nông nghiệp duyên hải Nam Trung bộ
a.3.1. Xây dựng vườn ươm ca cao: 500 m2, kết cấu móng BTCT mác 200# cột thép ống không rỉ mạ kẽm Ø100, dày 3,6mm, vì kèo, xà gồ thép ống tráng kẽm, tường, mái lợp lưới đen điều tiết ánh sáng, hệ thống tưới tự động.
a.3.2. Giếng khoan, bể nước 20 m3 đáy và nắp bể bằng BTCT mác 200#, tường bể xây gạch đặc mác 75# trát trong, ngoài vữa XM cát mác 100# đánh màu.
8.3. Thiết bị:
- Thiết bị phục vụ công nghệ sản xuất giống: (12 loại)
- Thiết bị phục vụ tập huấn, đào tạo: 02 bộ Máy chiếu + màn chiếu
- Thiết bị phục vụ nghiên cứu, đánh giá chất lượng giống chọn lọc: Dây chuyền chế biến cà phê để phục vụ đánh giá chất lượng các giống chọn lọc, gồm:
+ Dây chuyền chế biến cà phê bột cho các giống chất lượng cao.
+ Máy rang cà phê loại nhỏ.

Content:
Nội dung đầu tư:
8.1. Phần vốn sự nghiệp
8.1.1. Chăm sóc vườn giống gốc (giai đoạn 2006 - 2010). (Bổ sung phân bón, thuốc trừ sâu và công lao động chăm sóc các vườn cây đã có cho 4 năm tiếp theo)
- Vườn giống gốc nhân chồi cà phê vối: 02 ha
- Vườn giống gốc nhân chồi ca cao: 02 ha
- Vườn sản xuất hạt lai đa dòng cà phê vối: 03 ha
- Vườn sản xuất hạt giống gốc cà phê chè chất lượng cao: 01 ha
8.1.2. Sản xuất giống.
a. Sản xuất giống đầu dòng:
- Cà phê vối: 1.000.000 cây ghép và 2.000.000 chồi ghép
- Cà phê chè: 100.000 cây ghép và 500.000 chồi ghép
- Ca cao: 800.000 cây ghép và 1.000.000 chồi ghép
b. Sản xuất hạt lai:
- 10 tấn hạt lai đa dòng cà phê vối
- 2 tấn hạt cà phê chè TN1 đời F6.
c. Sản xuất giống thương phẩm:
- Cà phê vối: 2.000.000 cây ghép và 2.000.000 cây thực sinh
- Cà phê chè: 400.000 cây ghép và 400.000 cây thực sinh
- Ca cao: 800.000 cây ghép và 400.000 cây thực sinh
8.1.3. Xây dựng mô hình trình diễn công nghệ sản xuất giống mới: Xây dựng 4 ha mô hình trình diễn công nghệ sản xuất giống gồm 2 ha cà phê vối tại khu vực Tây Nguyên, 01 ha cà phê chè tại miền núi phía Bắc và 1 ha ca cao tại khu vực Duyên hải Nam Trung Bộ.
8.1.4. Đào tạo, tập huấn
- Đào tạo ngoài nước: 4 cán bộ kỹ thuật gồm 02 người tại Ấn Độ về sản xuất giống cà phê và 2 cán bộ về sản xuất giống ca cao tại Bờ Biển Ngà.
- Đào tạo, tập huấn trong nước: Đào tạo cho 600 lượt người (20 lớp x 30 người/lớp) về công nghệ sản xuất giống cà phê, ca cao. Trong đó:
+ Viện KHKT Nông lâm nghiệp Miền núi phía Bắc: 180 người.
+ Viện KHKT Nông nghiệp duyên hải Nam Trung Bộ: 90 người.
+ Viện KHKT Nông lâm nghiệp Tây Nguyên: 330 người.
8.1.5. Hoàn thiện quy trình công nghệ sản xuất giống: Xây dựng 03 quy trình công nghệ sản xuất gồm các giống: cà phê chè, cà phê vối và quy trình chế biến, đánh giá chất lượng sản phẩm của các giống chọn lọc.
8.1.6. Thuê chuyên gia: Thuê 01 chuyên gia thử nếm trình độ chuyên môn cao.
8.2. Phần vốn xây dựng cơ bản:
8.2.1. Xây dựng vườn giống gốc
a. Vườn nhân chồi giống gốc: 3 ha
- Cà phê chè: 0,5 ha tại Viện KHKT NLN Miền núi phía Bắc.
- Cà phê vối: 1,5 ha tại Viện KHKT NLN Tây Nguyên.
- Ca cao: 0,5 ha tại Viện KHKT NN Duyên hải Nam Trung bộ.
b. Vườn sản xuất hạt giống gốc: 12 ha
- Cà phê chè (02 ha): gồm 01 ha tại Viện KHKT NLN Miền núi phía Bắc và 01 ha tại Lâm Đồng.
- Cà phê vối: 8 ha gồm Gia Lai, Đak Lak, Đăk Nông và Lâm Đồng mỗi tỉnh 1 ha và 4 ha tại Viện KHKT NLN Tây Nguyên.
- Ca cao: 1 ha tại miền Trung (Viện KHKT NN Duyên hải Nam Trung bộ).
8.2.2. Xây dựng công trình:
a. Tại viện KHKT nông lâm nghiệp Tây Nguyên
a.1. Tại Đak Lak
a.1.1. Xây dựng nhà lưới: 202 m2. Móng BTCT mác 200# cột thép ống không rỉ mạ kẽm Ø100, dày 3,6mm, vì kèo, xà gồ thép ống tráng kẽm, mái lợp tấm nhựa Polycacbon, tường xây gạch cao 50cm trên căng lưới chống côn trùng, tưới phun tự động hẹn giờ…
a.1.2. Đường nội lô: dài 30m, rộng 4m bằng BT mác 150# dày 100mm, trên nền cát đầm kỹ dày 150mm.
a.1.3. Cải tạo, nâng cấp hệ thống tưới vườn cây hiện có: thay thế toàn bộ các đoạn ống dẫn chính bằng thép đã hỏng sang hệ thống ống dẫn bằng nhựa PVC dài 4060m.
a.1.4. Xây dựng giếng khoan, bể nước 20 m3 đáy và nắp bể bằng BTCT mác 200#, tường bể xây gạch đặc mác 75# trát trong, ngoài vữa XM cát mác 100# đánh màu.
a.2. Tại Trung tâm nghiên cứu thực nghiệm Nông lâm nghiệp Lâm Đồng (Trung tâm Lâm Đồng)
a.2.1. Nhà nghiên cứu, tập huấn và sản xuất giống (2 tầng) diện tích xây dựng 552m2, diện tích sàn 1.104 m2. Móng, cột, khung, sàn BTCT mác 200#, tường xây gạch ống vữa XM cát mác 50#, trát trần tường vữa XM cát mác 75#, mái BTCT mác 200# trên xây tường thu hồi, mái lợp ngói 22v/m2, xà gồ thép hộp, nền lát gạch Ceramix, khu vệ sinh ốp gạch men kính, lát gạch chống trơn, cửa đi, cửa sổ các loại nhôm kính, hệ thống điện nước sử dụng vật tư liên doanh do Việt Nam sản xuất.
a.2.2. Nhà xử lý giống: Diện tích 60 m2, móng cột BTCT mác 200#, tường xây gạch ống vữa XM cát mác 75#, nền BT mác 150#, dày 10cm láng vữa phẳng mặt.
a.2.3. Hệ thống điện, nước ngoài nhà từ trạm biến áp đến công trình sử dụng, đường ống, dây dẫn và thiết bị loại liên doanh do VN sản xuất…
a.2.4. Hàng rào khu văn phòng: dài 220m gồm:
+ Hàng rào gạch dài 179m: kết cấu trụ BTCT xây chèn gạch phân đoạn 3m/trụ, móng, trụ, dầm móng, giằng đỉnh tường BTCT mác 200#, trụ tiết diện 150x150 cao 1,7m, dầm móng tiết diện 100x200, giằng đỉnh tường tiết diện 100x70. Tường xây gạch vữa XM cát mác 75# trát vữa XM mác 75# dày 100, cách 30 bố trí khe lún.
+ Hàng rào hoa sắt dài 21m: kết cấu trụ BTCT 3m/trụ, trên hoa sắt cao 1,2m dưới xây gạch cao 70cm, dầm móng tiết diện 100x200, tường xây gạch vữa XM cát mác 75# trát vữa XM mác 75# dày 100.
b. Tại Viện KHKT nông nghiệp duyên hải Nam Trung bộ
a.3.1. Xây dựng vườn ươm ca cao: 500 m2, kết cấu móng BTCT mác 200# cột thép ống không rỉ mạ kẽm Ø100, dày 3,6mm, vì kèo, xà gồ thép ống tráng kẽm, tường, mái lợp lưới đen điều tiết ánh sáng, hệ thống tưới tự động.
a.3.2. Giếng khoan, bể nước 20 m3 đáy và nắp bể bằng BTCT mác 200#, tường bể xây gạch đặc mác 75# trát trong, ngoài vữa XM cát mác 100# đánh màu.
8.3. Thiết bị:
- Thiết bị phục vụ công nghệ sản xuất giống: (12 loại)
- Thiết bị phục vụ tập huấn, đào tạo: 02 bộ Máy chiếu + màn chiếu
- Thiết bị phục vụ nghiên cứu, đánh giá chất lượng giống chọn lọc: Dây chuyền chế biến cà phê để phục vụ đánh giá chất lượng các giống chọn lọc, gồm:
+ Dây chuyền chế biến cà phê bột cho các giống chất lượng cao.
+ Máy rang cà phê loại nhỏ.