Document: Điểm b Khoản 2 Điều 20 Quyết định 66/2005/QĐ-BGTVT tiêu chuẩn chứng chỉ chuyên môn của thuyền viên định biên an toàn tối thiểu của tầu biển Việt Nam

Type: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "30/11/2005", "sign_number": "66/2005/QĐ-BGTVT", "signer": "Đào Đình Bình", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "30/11/2005", "sign_number": "66/2005/QĐ-BGTVT", "signer": "Đào Đình Bình", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "30/11/2005", "sign_number": "66/2005/QĐ-BGTVT", "signer": "Đào Đình Bình", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "30/11/2005", "sign_number": "66/2005/QĐ-BGTVT", "signer": "Đào Đình Bình", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "30/11/2005", "sign_number": "66/2005/QĐ-BGTVT", "signer": "Đào Đình Bình", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 2 Điều 20 Quyết định 66/2005/QĐ-BGTVT tiêu chuẩn chứng chỉ chuyên môn của thuyền viên định biên an toàn tối thiểu của tầu biển Việt Nam

Điều 20. Điều kiện cấp GCNKNCM thuyền trưởng, đại phó tầu từ 500 GT đến dưới 3000 GT
...
2. Điều kiện thời gian đảm nhiệm chức danh:
...
b) Đối với thuyền trưởng: có thời gian đảm nhiệm chức danh đại phó tầu từ 500 GT đến dưới 3000 GT tối thiểu 12 tháng hoặc đảm nhiệm chức danh thuyền trưởng tầu từ 50 GT đến dưới 500 GT hành trình gần bờ tối thiểu 12 tháng.

Content:
Đối với thuyền trưởng: có thời gian đảm nhiệm chức danh đại phó tầu từ 500 GT đến dưới 3000 GT tối thiểu 12 tháng hoặc đảm nhiệm chức danh thuyền trưởng tầu từ 50 GT đến dưới 500 GT hành trình gần bờ tối thiểu 12 tháng.