Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 413/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Ba Tri Bến Tre

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "02/03/2022", "sign_number": "413/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "02/03/2022", "sign_number": "413/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "02/03/2022", "sign_number": "413/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "02/03/2022", "sign_number": "413/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "02/03/2022", "sign_number": "413/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 413/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Ba Tri Bến Tre

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Ba Tri với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.943,66

1.696,00

1.452,24

1

Đất nông nghiệp

NNP

27.443,15

1.295,54

894,85

1.518,84

1.030,48

1.048,26

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.767,53

831,66

235,90

704,92

446,01

299,64

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.767,53

831,66

235,90

704,92

446,01

299,64

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.447,09

179,51

87,09

34,54

279,58

59,37

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6.865,08

237,21

155,52

509,56

107,89

646,04

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.577,57

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

20,23

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4.695,06

44,43

416,28

258,51

197,01

43,21

1.8

Đất làm muối

LMU

1.053,26

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

17,32

2,73

0,06

11,31

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.112,36

258,44

375,31

1.424,82

665,52

403,99

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

33,84

3,06

2.2

Đất an ninh

CAN

36,00

0,60

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

68,22

21,88

42,58

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

51,20

0,73

1,69

0,28

0,16

0,05

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

49,77

8,27

0,28

12,06

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,87

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

Content:
2.943,66

1.696,00

1.452,24

1

Đất nông nghiệp

NNP

27.443,15

1.295,54

894,85

1.518,84

1.030,48

1.048,26

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.767,53

831,66

235,90

704,92

446,01

299,64

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.767,53

831,66

235,90

704,92

446,01

299,64

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.447,09

179,51

87,09

34,54

279,58

59,37

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6.865,08

237,21

155,52

509,56

107,89

646,04

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.577,57

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

20,23

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4.695,06

44,43

416,28

258,51

197,01

43,21

1.8

Đất làm muối

LMU

1.053,26

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

17,32

2,73

0,06

11,31

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.112,36

258,44

375,31

1.424,82

665,52

403,99

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

33,84

3,06

2.2

Đất an ninh

CAN

36,00

0,60

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

68,22

21,88

42,58

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

51,20

0,73

1,69

0,28

0,16

0,05

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

49,77

8,27

0,28

12,06

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,87

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT