Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3452/QĐ-UBND 2021 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Nghi Xuân tỉnh Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "18/10/2021", "sign_number": "3452/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "18/10/2021", "sign_number": "3452/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "18/10/2021", "sign_number": "3452/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "18/10/2021", "sign_number": "3452/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "18/10/2021", "sign_number": "3452/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3452/QĐ-UBND 2021 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Nghi Xuân tỉnh Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Nghi Xuân, với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3.818,72

3.786,95

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.818,72

3.786,95

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.054,68

1.951,81

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.983,05

1.963,54

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

Content:
3.818,72

3.786,95

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.818,72

3.786,95

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.054,68

1.951,81

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.983,05

1.963,54

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH