Document: Điều 5 Quyết định 66/2021/QĐ-UBND Bảng giá tính thuế tài nguyên An Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "24/12/2021", "sign_number": "66/2021/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Phước", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "24/12/2021", "sign_number": "66/2021/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Phước", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "24/12/2021", "sign_number": "66/2021/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Phước", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "24/12/2021", "sign_number": "66/2021/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Phước", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "24/12/2021", "sign_number": "66/2021/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Phước", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 5 Quyết định 66/2021/QĐ-UBND Bảng giá tính thuế tài nguyên An Giang có nội dung như sau:

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 03 tháng 01 năm 2022 và thay thế Quyết định số 57/2020/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh An Giang.

Content:
Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 03 tháng 01 năm 2022 và thay thế Quyết định số 57/2020/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh An Giang.