Document: Điểm a Khoản 8 Điều 1 Quyết định 2775/QĐ-UBND năm 2009 phê duyệt quy hoạch vùng phát triển chăn nuôi

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "28/09/2009", "sign_number": "2775/QĐ-UBND", "signer": "Ao Văn Thinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "28/09/2009", "sign_number": "2775/QĐ-UBND", "signer": "Ao Văn Thinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "28/09/2009", "sign_number": "2775/QĐ-UBND", "signer": "Ao Văn Thinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "28/09/2009", "sign_number": "2775/QĐ-UBND", "signer": "Ao Văn Thinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "28/09/2009", "sign_number": "2775/QĐ-UBND", "signer": "Ao Văn Thinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 8 Điều 1 Quyết định 2775/QĐ-UBND năm 2009 phê duyệt quy hoạch vùng phát triển chăn nuôi

Điều 1. Phê duyệt báo cáo quy hoạch vùng khuyến khích phát triển chăn nuôi, các cơ sở giết mổ tập trung giai đoạn 2008 - 2015 và định hướng đến năm 2020 huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai với các nội dung chủ yếu sau:
...
8. Hiệu quả kinh tế, xã hội và môi trường:
a) Hiệu quả kinh tế:
Ước tính hiệu quả kinh tế chăn nuôi các loại vật nuôi chính giai đoạn từ năm 2009 - 2020 huyện Cẩm Mỹ như sau:
Ước tính hiệu quả kinh tế chăn nuôi các loại vật nuôi chính giai đoạn từ 2009 - 2020 huyện Cẩm Mỹ

Hạng mục

ĐVT

Năm 2008

Năm 2010

Năm 2015

Năm 2020

1. Quy mô đàn

- Heo thịt

Con

95.639

114.780

196.960

288.270

- Gia cầm thịt

Con

251.767

321.991

565.807

875.359

2. Sản lượng thịt hơi

15.659

18.520

37.714

55.737

- Thịt heo

Tấn

13.824

16.356

33.680

49.294

- Thịt gia cầm

Tấn

1.835

2.164

4.034

6.443

3. Trứng gia cầm

Triệu quả

1,5

2,3

5,3

11,1

4. Giá trị sản xuất chăn nuôi

423.812

576.093

1.177.144

1.739.453

- Thịt heo

Triệu đ

387.072

523.397

1.077.765

1.577.413

- Thịt gia cầm

Triệu đ

34.865

49.767

92.787

148.181

- Trứng gia cầm

Triệu đ

1.875

2.930

6.592

13.859

5. Tốc độ tăng bình quân

%/năm

16,6

15,4

8,1

Content:
Hiệu quả kinh tế:
Ước tính hiệu quả kinh tế chăn nuôi các loại vật nuôi chính giai đoạn từ năm 2009 - 2020 huyện Cẩm Mỹ như sau:
Ước tính hiệu quả kinh tế chăn nuôi các loại vật nuôi chính giai đoạn từ 2009 - 2020 huyện Cẩm Mỹ

Hạng mục

ĐVT

Năm 2008

Năm 2010

Năm 2015

Năm 2020

1. Quy mô đàn

- Heo thịt

Con

95.639

114.780

196.960

288.270

- Gia cầm thịt

Con

251.767

321.991

565.807

875.359

2. Sản lượng thịt hơi

15.659

18.520

37.714

55.737

- Thịt heo

Tấn

13.824

16.356

33.680

49.294

- Thịt gia cầm

Tấn

1.835

2.164

4.034

6.443

3. Trứng gia cầm

Triệu quả

1,5

2,3

5,3

11,1

4. Giá trị sản xuất chăn nuôi

423.812

576.093

1.177.144

1.739.453

- Thịt heo

Triệu đ

387.072

523.397

1.077.765

1.577.413

- Thịt gia cầm

Triệu đ

34.865

49.767

92.787

148.181

- Trứng gia cầm

Triệu đ

1.875

2.930

6.592

13.859

5. Tốc độ tăng bình quân

%/năm

16,6

15,4

8,1