Document: Điều 1 Quyết định 3236/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất huyện Hà Trung tỉnh Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "23/08/2021", "sign_number": "3236/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "23/08/2021", "sign_number": "3236/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "23/08/2021", "sign_number": "3236/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "23/08/2021", "sign_number": "3236/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "23/08/2021", "sign_number": "3236/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 3236/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất huyện Hà Trung tỉnh Thanh Hóa có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 -2030 huyện Hà Trung với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: Tổng diện tích tự nhiên: 24.393,87 ha.
- Nhóm đất nông nghiệp: 14.307,43 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp: 9.551,86 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng: 534,61 ha.
Cụ thể:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

I

Tổng diện tích tự nhiên

24.393,87

100

24.393,87

24.393,87

100

1

Đất nông nghiệp

17.276,47

70,82

14.307,43

14.307,43

58,65

1.1

Đất trồng lúa

6.799,88

27,88

5.644,03

5.644,03

23,14

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

5.755,30

23,59

4.755,86

4.755,86

19,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1.530,54

6,27

477,53

477,53

1,96

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1.378,02

5,65

1.047,22

1.047,22

4,29

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.485,03

6,09

1.323,69

1.323,69

5,43

1.5

Đất rừng đặc dụng

411,20

1,69

525,27

525,27

2,15

1.6

Đất rừng sản xuất

4.471,20

18,33

4.135,27

4.135,27

16,95

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

701,78

2,88

571,18

571,18

2,34

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

498,81

2,04

583,24

583,24

2,39

2

Đất phi nông nghiệp

5.930,02

24,31

9.551,86

9.551,86

39,16

2.1

Đất quốc phòng

694,00

2,84

799,13

799,13

3,28

2.2

Đất an ninh

1,75

0,01

4,15

4,15

0,02

2.3

Đất khu công nghiệp

107,80

0,44

776,28

776,28

3,18

2.4

Đất khu chế xuất

2.5

Đất cụm công nghiệp

25,44

0,10

395,65

395,65

1,62

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

13,47

0,06

198,89

198,89

0,82

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

64,76

0,27

185,05

185,05

0,76

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

413,27

1,69

813,35

813,35

3,33

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

2.152,90

8,83

2.856,26

2.856,26

11,71

2.9.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

32,40

0,13

44,21

44,21

0,18

2.9.2

Đất y tế

8,05

0,03

13,94

13,94

0,06

2.9.3

Đất giáo dục và đào tạo

52,18

0,21

76,16

76,16

0,31

2.9.4

Đất thể dục thể thao

30,43

0,12

234,61

234,61

0,96

2.9.5

Đất khoa học và công nghệ

23,12

0,09

23,12

23,12

0,09

2.9.6

Đất dịch vụ xã hội

2.9.7

Đất giao thông

1.440,16

5,90

1.763,20

1.763,20

7,23

2.9.8

Đất thủy lợi

551,13

2,26

670,95

670,95

2,75

2.9.9

Đất công trình năng lượng

1,94

0,01

9,60

9,60

0,04

2.9.10

Đất công trình bưu chính viễn thông

1,14

0,00

1,23

1,23

0,01

2.9.11

Đất chợ

12,35

0,05

19,24

19,24

0,08

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

24,07

0,10

66,32

66,32

0,27

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

12,61

0,05

19,41

19,41

0,08

2.13

Đất ở tại nông thôn

1.116,33

4,58

1.845,56

1.845,56

7,57

2.14

Đất ở tại đô thị

84,96

0,35

152,10

152,10

0,62

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

27,38

0,11

28,91

28,91

0,12

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

3,07

0,01

13,52

13,52

0,06

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

8,18

0,03

22,50

22,50

0,09

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hoả táng

225,70

0,93

261,82

261,82

1,07

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

44,03

0,18

171,76

171,76

0,70

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.22

Đất khu vui chơi giải trí, công cộng

27,98

27,98

0,11

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

20,25

0,08

32,36

32,36

0,13

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

508,15

2,08

508,10

508,10

2,08

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

380,34

1,56

371,32

371,32

1,52

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

0,99

0,00

0,88

0,88

0,00

3

Đất chưa sử dụng

1.187,38

4,87

534,61

534,61

2,19

4

Đất khu công nghệ cao*

5

Đất khu kinh tế*

6

Đất đô thị*

13.974,20

13.974,20

II

KHU CHỨC NĂNG*

1

Khu chuyên trồng lúa nước

4.490,00

4.490,00

20,41

2

Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm

3

Khu vực rừng phòng hộ

1.323,68

1.323,68

6,02

4

Khu vực rừng đặc dụng

525,27

525,27

2,39

5

Khu vực rừng sản xuất

3.756,85

3.756,85

17,07

6

Khu vực công nghiệp, cụm CN

1.181,83

1.181,83

5,37

7

Khu đô thị -thương mại - dịch vụ

8.542,73

8.542,73

38,83

8

Khu du lịch

9

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

2.182,71

2.182,71

9,92

Ghi chú: * Chỉ tiêu không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

3.324,19

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.453,80

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.268,58

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

858,56

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

192,22

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

16,36

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

93,35

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

601,03

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

66,54

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

42,33

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

118,63

(Chi tiết theo Phụ biểu số I đính kèm)
3. Diện tích đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tổng cộng

612,72

1

Đất nông nghiệp

NNP

353,27

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

299,50

(Chi tiết theo Phụ biểu số II đính kèm)
4. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng đất được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, tỷ lệ 1/10.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021, huyện Hà Trung.

Content:
Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 -2030 huyện Hà Trung với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: Tổng diện tích tự nhiên: 24.393,87 ha.
- Nhóm đất nông nghiệp: 14.307,43 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp: 9.551,86 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng: 534,61 ha.
Cụ thể:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

I

Tổng diện tích tự nhiên

24.393,87

100

24.393,87

24.393,87

100

1

Đất nông nghiệp

17.276,47

70,82

14.307,43

14.307,43

58,65

1.1

Đất trồng lúa

6.799,88

27,88

5.644,03

5.644,03

23,14

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

5.755,30

23,59

4.755,86

4.755,86

19,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1.530,54

6,27

477,53

477,53

1,96

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1.378,02

5,65

1.047,22

1.047,22

4,29

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.485,03

6,09

1.323,69

1.323,69

5,43

1.5

Đất rừng đặc dụng

411,20

1,69

525,27

525,27

2,15

1.6

Đất rừng sản xuất

4.471,20

18,33

4.135,27

4.135,27

16,95

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

701,78

2,88

571,18

571,18

2,34

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

498,81

2,04

583,24

583,24

2,39

2

Đất phi nông nghiệp

5.930,02

24,31

9.551,86

9.551,86

39,16

2.1

Đất quốc phòng

694,00

2,84

799,13

799,13

3,28

2.2

Đất an ninh

1,75

0,01

4,15

4,15

0,02

2.3

Đất khu công nghiệp

107,80

0,44

776,28

776,28

3,18

2.4

Đất khu chế xuất

2.5

Đất cụm công nghiệp

25,44

0,10

395,65

395,65

1,62

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

13,47

0,06

198,89

198,89

0,82

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

64,76

0,27

185,05

185,05

0,76

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

413,27

1,69

813,35

813,35

3,33

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

2.152,90

8,83

2.856,26

2.856,26

11,71

2.9.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

32,40

0,13

44,21

44,21

0,18

2.9.2

Đất y tế

8,05

0,03

13,94

13,94

0,06

2.9.3

Đất giáo dục và đào tạo

52,18

0,21

76,16

76,16

0,31

2.9.4

Đất thể dục thể thao

30,43

0,12

234,61

234,61

0,96

2.9.5

Đất khoa học và công nghệ

23,12

0,09

23,12

23,12

0,09

2.9.6

Đất dịch vụ xã hội

2.9.7

Đất giao thông

1.440,16

5,90

1.763,20

1.763,20

7,23

2.9.8

Đất thủy lợi

551,13

2,26

670,95

670,95

2,75

2.9.9

Đất công trình năng lượng

1,94

0,01

9,60

9,60

0,04

2.9.10

Đất công trình bưu chính viễn thông

1,14

0,00

1,23

1,23

0,01

2.9.11

Đất chợ

12,35

0,05

19,24

19,24

0,08

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

24,07

0,10

66,32

66,32

0,27

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

12,61

0,05

19,41

19,41

0,08

2.13

Đất ở tại nông thôn

1.116,33

4,58

1.845,56

1.845,56

7,57

2.14

Đất ở tại đô thị

84,96

0,35

152,10

152,10

0,62

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

27,38

0,11

28,91

28,91

0,12

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

3,07

0,01

13,52

13,52

0,06

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

8,18

0,03

22,50

22,50

0,09

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hoả táng

225,70

0,93

261,82

261,82

1,07

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

44,03

0,18

171,76

171,76

0,70

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.22

Đất khu vui chơi giải trí, công cộng

27,98

27,98

0,11

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

20,25

0,08

32,36

32,36

0,13

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

508,15

2,08

508,10

508,10

2,08

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

380,34

1,56

371,32

371,32

1,52

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

0,99

0,00

0,88

0,88

0,00

3

Đất chưa sử dụng

1.187,38

4,87

534,61

534,61

2,19

4

Đất khu công nghệ cao*

5

Đất khu kinh tế*

6

Đất đô thị*

13.974,20

13.974,20

II

KHU CHỨC NĂNG*

1

Khu chuyên trồng lúa nước

4.490,00

4.490,00

20,41

2

Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm

3

Khu vực rừng phòng hộ

1.323,68

1.323,68

6,02

4

Khu vực rừng đặc dụng

525,27

525,27

2,39

5

Khu vực rừng sản xuất

3.756,85

3.756,85

17,07

6

Khu vực công nghiệp, cụm CN

1.181,83

1.181,83

5,37

7

Khu đô thị -thương mại - dịch vụ

8.542,73

8.542,73

38,83

8

Khu du lịch

9

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

2.182,71

2.182,71

9,92

Ghi chú: * Chỉ tiêu không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

3.324,19

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.453,80

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.268,58

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

858,56

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

192,22

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

16,36

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

93,35

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

601,03

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

66,54

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

42,33

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

118,63

(Chi tiết theo Phụ biểu số I đính kèm)
3. Diện tích đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tổng cộng

612,72

1

Đất nông nghiệp

NNP

353,27

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

299,50

(Chi tiết theo Phụ biểu số II đính kèm)
4. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng đất được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, tỷ lệ 1/10.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021, huyện Hà Trung.