Document: Điều 1 Quyết định 28/2015/QĐ-UBND tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra nguyên khai Quảng Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "30/09/2015", "sign_number": "28/2015/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "30/09/2015", "sign_number": "28/2015/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "30/09/2015", "sign_number": "28/2015/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "30/09/2015", "sign_number": "28/2015/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "30/09/2015", "sign_number": "28/2015/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 28/2015/QĐ-UBND tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra nguyên khai Quảng Nam có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai đối với một số loại khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Nam để làm cơ sở tính thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường và tiền cấp quyền khai thác khoáng sản như sau:

TT

Khoáng sản nguyên khai

Thành phẩm

Tỷ lệ quy đổi

Tên khoáng sản

Đơn vị tính

Tên thành phẩm

Đơn vị tính

I

Khoáng sản kim loại

1

Titan

Tấn

Tinh quặng Ilmenite (Hàm lượng TiO2 ≥ 90%)

Tấn

2,63

2

Sắt:

Tấn

Tinh quặng (Sắt Manhetit hàm lượng > 60%)

Tấn

1,1

Tinh quặng (Sắt Manhetit hàm lượng 58 - 60%)

Tấn

3,1

II

Khoáng sản không kim loại

1

Đất sét làm gạch, ngói:

m3

1.1

Gạch đặc kích thước
50 x 80 x 175mm

1.000 viên

1

1.2

Gạch đặc kích thước
50 x 90 x 200mm

1.000 viên

1.3

1.3

Gạch đặc kích thước
72 x 102 x 172mm

1.000 viên

1.8

1.4

Gạch 6 lổ kích thước
75 x 110 x 175mm

1.000 viên

1

1.5

Gạch 6 lổ trung kích thước
90 x 135 x 200

1.000 viên

1.8

1.6

Ngói lợp kích thước
1m2 = 22 viên

1.000 viên

2

2

Đá:

m3

2.1

Đá hộc các loại

m3

1

2.2

Đá 0,5 x 1

m3

1,2

2.3

Đá 1 x 2

m3

1,18

2.4

Đá 2 x 4

m3

1,15

2.5

Đá 4 x 6

m3

1,1

2.6

Bột đá

m3

1,2

2.7

Đá cấp phối

m3

1

2.8

Đá ong (theo quy cách)

m3

1

2.9

Đá chẻ các loại

m3

1

2.10

Đá nung vôi và sản xuất xi măng

m3

1

2.11

Đá Granite làm ốp lát:

2.11.1

Kính thước > 1m2

m3

1,4

2.11.2

Kính thước 0,5 - < 1m2

m3

1,3

2.11.3

Kính thước < 0,1m2

m3

1,1

3

Than

Tấn

Than thành phẩm

Tấn

1,1

Phương pháp tính: Số lượng khoáng sản nguyên khai = Số lượng khoáng sản thành phẩm x tỷ lệ quy đổi.

Content:
Điều 1. Ban hành tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai đối với một số loại khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Nam để làm cơ sở tính thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường và tiền cấp quyền khai thác khoáng sản như sau:

TT

Khoáng sản nguyên khai

Thành phẩm

Tỷ lệ quy đổi

Tên khoáng sản

Đơn vị tính

Tên thành phẩm

Đơn vị tính

I

Khoáng sản kim loại

1

Titan

Tấn

Tinh quặng Ilmenite (Hàm lượng TiO2 ≥ 90%)

Tấn

2,63

2

Sắt:

Tấn

Tinh quặng (Sắt Manhetit hàm lượng > 60%)

Tấn

1,1

Tinh quặng (Sắt Manhetit hàm lượng 58 - 60%)

Tấn

3,1

II

Khoáng sản không kim loại

1

Đất sét làm gạch, ngói:

m3

1.1

Gạch đặc kích thước
50 x 80 x 175mm

1.000 viên

1

1.2

Gạch đặc kích thước
50 x 90 x 200mm

1.000 viên

1.3

1.3

Gạch đặc kích thước
72 x 102 x 172mm

1.000 viên

1.8

1.4

Gạch 6 lổ kích thước
75 x 110 x 175mm

1.000 viên

1

1.5

Gạch 6 lổ trung kích thước
90 x 135 x 200

1.000 viên

1.8

1.6

Ngói lợp kích thước
1m2 = 22 viên

1.000 viên

2

2

Đá:

m3

2.1

Đá hộc các loại

m3

1

2.2

Đá 0,5 x 1

m3

1,2

2.3

Đá 1 x 2

m3

1,18

2.4

Đá 2 x 4

m3

1,15

2.5

Đá 4 x 6

m3

1,1

2.6

Bột đá

m3

1,2

2.7

Đá cấp phối

m3

1

2.8

Đá ong (theo quy cách)

m3

1

2.9

Đá chẻ các loại

m3

1

2.10

Đá nung vôi và sản xuất xi măng

m3

1

2.11

Đá Granite làm ốp lát:

2.11.1

Kính thước > 1m2

m3

1,4

2.11.2

Kính thước 0,5 - < 1m2

m3

1,3

2.11.3

Kính thước < 0,1m2

m3

1,1

3

Than

Tấn

Than thành phẩm

Tấn

1,1

Phương pháp tính: Số lượng khoáng sản nguyên khai = Số lượng khoáng sản thành phẩm x tỷ lệ quy đổi.