Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 2653/QĐ-UBND 2022 điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất Thường Tín Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "01/08/2022", "sign_number": "2653/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "01/08/2022", "sign_number": "2653/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "01/08/2022", "sign_number": "2653/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "01/08/2022", "sign_number": "2653/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "01/08/2022", "sign_number": "2653/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 2653/QĐ-UBND 2022 điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất Thường Tín Hà Nội

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Thường Tín đã được UBND Thành phố phê duyệt tại Quyết định số 213/QĐ-UBND ngày 14/01/2022 như sau:
...
5.492,60

42,21

Trong đó

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

27,02

0,21

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.498,23

19,20

Trong đó:

+

Đất giao thông

DGT

1.460,59

11,22

+

Đất thủy lợi

DTL

539,13

4,14

+

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

11,56

0,09

+

Đất xây dựng cơ sở giáo dục

DGD

125,84

0,97

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.660,97

12,76

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

-

5. Điều chỉnh kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2022:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

Tổng diện tích

336,77

1

Đất nông nghiệp

NNP

329,11

Trong đó

1.1

Đất trồng lúa

LUA

124,96

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

124,36

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

128,48

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9,76

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

65,88

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7,66

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,19

Trong đó:

+

Đất thủy lợi

DTL

1,19

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,84

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,40

Content:
5.492,60

42,21

Trong đó

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

27,02

0,21

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.498,23

19,20

Trong đó:

+

Đất giao thông

DGT

1.460,59

11,22

+

Đất thủy lợi

DTL

539,13

4,14

+

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

11,56

0,09

+

Đất xây dựng cơ sở giáo dục

DGD

125,84

0,97

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.660,97

12,76

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

-

Điều chỉnh kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2022:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

Tổng diện tích

336,77

1

Đất nông nghiệp

NNP

329,11

Trong đó

1.1

Đất trồng lúa

LUA

124,96

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

124,36

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

128,48

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9,76

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

65,88

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7,66

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,19

Trong đó:

+

Đất thủy lợi

DTL

1,19

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,84

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,40