Document: Điều 1 Quyết định 5375/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất huyện Xuân Lộc Đồng Nai đến 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "5375/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "5375/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "5375/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "5375/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "5375/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 5375/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất huyện Xuân Lộc Đồng Nai đến 2030 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Xuân Lộc với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030.
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

I

Loại đất

1

Đất nông nghiệp

58.795,10

81,17

54.036,37

74,60

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

3.351,46

5,70

3.045,29

5,64

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

2.183,23

65,14

2.099,29

68,94

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

4.866,43

8,28

4.041,14

7,48

1.3

Đất trồng cây lâu năm

37.438,30

63,68

32.300,00

59,77

1.4

Đất rừng phòng hộ

7.432,81

12,64

6.522,87

12,07

1.5

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

4.181,81

7,11

4.736,12

8,76

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

21,10

0,50

13,93

0,29

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

486,82

0,83

466,81

0,86

1.8

Đất nông nghiệp khác

1.037,47

1,76

2.924,14

5,41

2

Đất phi nông nghiệp

13.636,93

18,83

18.395,66

25,40

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

6.433,49

47,18

6.413,72

34,87

2.2

Đất an ninh

830,00

6,09

829,50

4,51

2.3

Đất khu công nghiệp

107,74

0,79

1.388,48

7,55

2.4

Đất cụm công nghiệp

-

-

63,15

0,34

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

49,02

0,36

199,57

1,08

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

276,72

2,03

834,64

4,54

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

197,97

1,45

253,02

1,38

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

2.431,55

17,83

3.936,47

21,40

Trong đó:

-

Đất giao thông

1.860,14

76,50

3.110,95

79,03

-

Đất thủy lợi

141,29

5,81

159,27

4,05

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

15,09

0,62

20,18

0,51

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

7,51

0,31

65,69

1,67

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

80,26

3,30

122,02

3,10

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

14,09

0,58

37,72

0,96

-

Đất công trình năng lượng

8,15

0,34

40,72

1,03

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

1,81

0,07

1,71

0,04

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

-

-

39,00

0,99

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

32,71

1,35

89,40

2,27

-

Đất cơ sở tôn giáo

104,85

4,31

125,09

3,18

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

113,65

4,67

116,96

2,97

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

-

-

0,02

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

46,05

1,89

1,75

0,04

-

Đất chợ

5,95

0,24

5,99

0,15

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

10,08

0,07

14,62

0,08

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

1,38

0,01

31,68

0,17

2.11

Đất ở tại nông thôn

1.804,79

13,23

2.150,37

11,69

2.12

Đất ở tại đô thị

139,81

1,03

271,88

1,48

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

14,60

0,11

51,45

0,28

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

7,95

0,06

9,57

0,05

2.15

Đất tín ngưỡng

3,00

0,02

3,00

0,02

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

785,28

5,76

785,28

4,27

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

543,55

3,99

1.159,26

6,30

II

Khu chức năng*

1

Đất đô thị

-

-

1.394,80

1,93

2

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm

-

-

34.399,29

47,49

3

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

-

-

11.258,99

15,54

4

Khu du lịch

-

-

3.373,97

4,66

5

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

-

-

45,64

0,06

6

Khu phát triển công nghiệp (khu vực công nghiệp, cụm công nghiệp)

-

-

1.451,63

2,00

7

Khu thương mại - dịch vụ

-

-

173,08

0,24

8

Khu dân cư nông thôn

-

-

6.877,09

9,49

Ghi chú: *Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất theo hiện trạng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

4.872,03

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

125,19

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

57,19

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

287,30

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

4.062,72

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

248,39

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

107,24

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

7,17

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

25,61

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

15,58

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

90,33

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

78,89

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

4,64

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

CLN/NTS

6,80

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,73

(Diện tích phân theo đơn vị hành chính thể hiện chi tiết tại Phụ lục 01 kèm theo)
1.3. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất theo loại đất trong hồ sơ địa chính:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

5.535,32

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

424,70

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

101,95

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

790,08

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

3.022,79

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

934,29

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

325,83

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

7,17

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

22,15

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

15,48

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

286,52

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

78,89

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

15,32

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

10,65

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

181,66

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,73

(Diện tích phân theo đơn vị hành chính thể hiện chi tiết tại Phụ lục 02 kèm theo)
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1:25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Xuân Lộc.

Content:
Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Xuân Lộc với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030.
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

I

Loại đất

1

Đất nông nghiệp

58.795,10

81,17

54.036,37

74,60

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

3.351,46

5,70

3.045,29

5,64

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

2.183,23

65,14

2.099,29

68,94

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

4.866,43

8,28

4.041,14

7,48

1.3

Đất trồng cây lâu năm

37.438,30

63,68

32.300,00

59,77

1.4

Đất rừng phòng hộ

7.432,81

12,64

6.522,87

12,07

1.5

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

4.181,81

7,11

4.736,12

8,76

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

21,10

0,50

13,93

0,29

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

486,82

0,83

466,81

0,86

1.8

Đất nông nghiệp khác

1.037,47

1,76

2.924,14

5,41

2

Đất phi nông nghiệp

13.636,93

18,83

18.395,66

25,40

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

6.433,49

47,18

6.413,72

34,87

2.2

Đất an ninh

830,00

6,09

829,50

4,51

2.3

Đất khu công nghiệp

107,74

0,79

1.388,48

7,55

2.4

Đất cụm công nghiệp

-

-

63,15

0,34

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

49,02

0,36

199,57

1,08

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

276,72

2,03

834,64

4,54

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

197,97

1,45

253,02

1,38

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

2.431,55

17,83

3.936,47

21,40

Trong đó:

-

Đất giao thông

1.860,14

76,50

3.110,95

79,03

-

Đất thủy lợi

141,29

5,81

159,27

4,05

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

15,09

0,62

20,18

0,51

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

7,51

0,31

65,69

1,67

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

80,26

3,30

122,02

3,10

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

14,09

0,58

37,72

0,96

-

Đất công trình năng lượng

8,15

0,34

40,72

1,03

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

1,81

0,07

1,71

0,04

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

-

-

39,00

0,99

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

32,71

1,35

89,40

2,27

-

Đất cơ sở tôn giáo

104,85

4,31

125,09

3,18

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

113,65

4,67

116,96

2,97

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

-

-

0,02

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

46,05

1,89

1,75

0,04

-

Đất chợ

5,95

0,24

5,99

0,15

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

10,08

0,07

14,62

0,08

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

1,38

0,01

31,68

0,17

2.11

Đất ở tại nông thôn

1.804,79

13,23

2.150,37

11,69

2.12

Đất ở tại đô thị

139,81

1,03

271,88

1,48

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

14,60

0,11

51,45

0,28

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

7,95

0,06

9,57

0,05

2.15

Đất tín ngưỡng

3,00

0,02

3,00

0,02

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

785,28

5,76

785,28

4,27

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

543,55

3,99

1.159,26

6,30

II

Khu chức năng*

1

Đất đô thị

-

-

1.394,80

1,93

2

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm

-

-

34.399,29

47,49

3

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

-

-

11.258,99

15,54

4

Khu du lịch

-

-

3.373,97

4,66

5

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

-

-

45,64

0,06

6

Khu phát triển công nghiệp (khu vực công nghiệp, cụm công nghiệp)

-

-

1.451,63

2,00

7

Khu thương mại - dịch vụ

-

-

173,08

0,24

8

Khu dân cư nông thôn

-

-

6.877,09

9,49

Ghi chú: *Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất theo hiện trạng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

4.872,03

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

125,19

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

57,19

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

287,30

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

4.062,72

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

248,39

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

107,24

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

7,17

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

25,61

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

15,58

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

90,33

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

78,89

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

4,64

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

CLN/NTS

6,80

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,73

(Diện tích phân theo đơn vị hành chính thể hiện chi tiết tại Phụ lục 01 kèm theo)
1.3. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất theo loại đất trong hồ sơ địa chính:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

5.535,32

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

424,70

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

101,95

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

790,08

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

3.022,79

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

934,29

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

325,83

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

7,17

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

22,15

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

15,48

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

286,52

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

78,89

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

15,32

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

10,65

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

181,66

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,73

(Diện tích phân theo đơn vị hành chính thể hiện chi tiết tại Phụ lục 02 kèm theo)
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1:25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Xuân Lộc.