Document: Khoản 2 Điều 2 Quyết định 2104/QĐ-UBND năm 2012 phê dyệt quyết toán dự án quy hoạch hoàn thành

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "23/07/2012", "sign_number": "2104/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đình Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "23/07/2012", "sign_number": "2104/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đình Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "23/07/2012", "sign_number": "2104/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đình Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "23/07/2012", "sign_number": "2104/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đình Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "23/07/2012", "sign_number": "2104/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đình Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Quyết định 2104/QĐ-UBND năm 2012 phê dyệt quyết toán dự án quy hoạch hoàn thành

Điều 2. Kết quả đầu tư:
...
2. Chi phí đầu tư:
Đơn vị tính: Đồng

Nội dung

Dự toán

Giá trị quyết toán

Tổng số

614.394.000

614.394.000

Chi phí lập đề cương nghiên cứu và chuẩn bị hồ sơ đề án

11.170.000

11.170.000

Chi phí điều tra, thu thập tài liệu, số liệu

111.708.000

111.708.000

Chi phí thiết kế quy hoạch

279.270.000

279.270.000

Chi phí xây dựng báo cáo tổng hợp, báo cáo tóm tắt

55.854.000

55.854.000

Chi phí xây dựng bản đồ hiện trạng và quy hoạch

44.684.000

44.684.000

Chi phí hội thảo, thẩm định, xét duyệt và chi khác

55.854.000

55.854.000

Thuế Giá trị gia tăng

55.854.000

55.854.000

Content:
Chi phí đầu tư:
Đơn vị tính: Đồng

Nội dung

Dự toán

Giá trị quyết toán

Tổng số

614.394.000

614.394.000

Chi phí lập đề cương nghiên cứu và chuẩn bị hồ sơ đề án

11.170.000

11.170.000

Chi phí điều tra, thu thập tài liệu, số liệu

111.708.000

111.708.000

Chi phí thiết kế quy hoạch

279.270.000

279.270.000

Chi phí xây dựng báo cáo tổng hợp, báo cáo tóm tắt

55.854.000

55.854.000

Chi phí xây dựng bản đồ hiện trạng và quy hoạch

44.684.000

44.684.000

Chi phí hội thảo, thẩm định, xét duyệt và chi khác

55.854.000

55.854.000

Thuế Giá trị gia tăng

55.854.000

55.854.000