Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1467/QĐ-UBND năm 2011 về phê duyệt mức hỗ trợ đầu tư phát triển rừng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "11/05/2011", "sign_number": "1467/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "11/05/2011", "sign_number": "1467/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "11/05/2011", "sign_number": "1467/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "11/05/2011", "sign_number": "1467/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "11/05/2011", "sign_number": "1467/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1467/QĐ-UBND năm 2011 về phê duyệt mức hỗ trợ đầu tư phát triển rừng

Điều 1. Phê duyệt mức hỗ trợ đầu tư phát triển và bảo vệ rừng giai đoạn 2011-2015 trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá, với nội dung cụ thể như sau:
...
3.000

2.000

1.000

2

Chi phí phục vụ

353,6

-

Thiết kế, dự toán

317,3

-

Thẩm định

21,3

-

Lập hồ sơ, giao khoán

15,0

2. Trồng rừng phòng hộ trên đất đã giao ổn định lâu dài cho các hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư­ và các tổ chức ngoài quốc doanh suất đầu tư 15.000.000 đồng/ha:
Đơn vị tính: 1.000 đồng/ha

STT

Hạng mục tính

Trồng và CSR năm nhất

Chăm sóc rừng

Năm thứ 2

Năm thứ 3

Năm thứ 4

Tổng mức hỗ trợ đầu tư

9.000,0

3.000

2.000

1.000

1

Chi phí trực tiếp (nhân công, vật tư)

8.667,7

3.000

2.000

1.000

2

Chi phí phục vụ

332,3

-

Thiết kế, dự toán

317,3

-

Lập hồ sơ, giao khoán

15,0

II. Trồng rừng sản xuất:
1. Mức hỗ trợ trồng rừng sản xuất theo Quyết định số 147/2007/QĐ-TTg:
Đơn vị tính: 1.000 đ/ha

Tổng mức hỗ trợ đầu tư

2.180

1.1

Chi phí trực tiếp (Nhân công, vật tư)

2.000

1.2

Chi phí phục vụ

180

-

Chi phí khuyến lâm.

100

-

Chi phí khảo sát thiết kế KT

50

-

Chi phí lập bản đồ số hoàn công kết quả trồng rừng

30

2. Mức hỗ trợ trồng rừng sản xuất đối với hộ gia đình theo Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP:
Đơn vị tính: 1.000 đ/ha

STT

Hạng mục

Huyện Mường Lát và các xã biên giới

Các xã còn lại

Tổng mức hỗ trợ đầu tư

5.280

Content:
3.000

2.000

1.000

2

Chi phí phục vụ

353,6

-

Thiết kế, dự toán

317,3

-

Thẩm định

21,3

-

Lập hồ sơ, giao khoán

15,0

2. Trồng rừng phòng hộ trên đất đã giao ổn định lâu dài cho các hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư­ và các tổ chức ngoài quốc doanh suất đầu tư 15.000.000 đồng/ha:
Đơn vị tính: 1.000 đồng/ha

STT

Hạng mục tính

Trồng và CSR năm nhất

Chăm sóc rừng

Năm thứ 2

Năm thứ 3

Năm thứ 4

Tổng mức hỗ trợ đầu tư

9.000,0

3.000

2.000

1.000

1

Chi phí trực tiếp (nhân công, vật tư)

8.667,7

3.000

2.000

1.000

2

Chi phí phục vụ

332,3

-

Thiết kế, dự toán

317,3

-

Lập hồ sơ, giao khoán

15,0

II. Trồng rừng sản xuất:
1. Mức hỗ trợ trồng rừng sản xuất theo Quyết định số 147/2007/QĐ-TTg:
Đơn vị tính: 1.000 đ/ha

Tổng mức hỗ trợ đầu tư

2.180

1.1

Chi phí trực tiếp (Nhân công, vật tư)

2.000

1.2

Chi phí phục vụ

180

-

Chi phí khuyến lâm.

100

-

Chi phí khảo sát thiết kế KT

50

-

Chi phí lập bản đồ số hoàn công kết quả trồng rừng

30

2. Mức hỗ trợ trồng rừng sản xuất đối với hộ gia đình theo Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP:
Đơn vị tính: 1.000 đ/ha

STT

Hạng mục

Huyện Mường Lát và các xã biên giới

Các xã còn lại

Tổng mức hỗ trợ đầu tư

5.280