Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1020/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất huyện Thanh Ba Phú Thọ

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "18/05/2023", "sign_number": "1020/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "18/05/2023", "sign_number": "1020/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "18/05/2023", "sign_number": "1020/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "18/05/2023", "sign_number": "1020/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "18/05/2023", "sign_number": "1020/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1020/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất huyện Thanh Ba Phú Thọ

Điều 1. Duyệt điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Thanh Ba với các nội dung chủ yếu sau:
...
2.866,81

2.864,61

-2,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.390,69

1.390,88

0,19

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.921,05

4.920,49

-0,56

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2.934,89

2.932,77

-2,12

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

499,11

498,81

-0,30

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

26,26

26,26

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.061,74

5.067,43

5,69

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

240,75

240,75

-

2.2

Đất an ninh

CAN

1,17

1,17

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

241,27

241,27

-

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

19,67

19,90

0,23

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

192,66

192,66

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

91,61

91,61

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.954,25

1.960,64

6,39

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1.327,67

1.334,09

6,42

-

Đất thủy lợi

DTL

335,01

334,99

-0,02

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

16,35

16,35

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7,08

7,08

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

71,02

71,02

-

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

20,84

20,84

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

16,68

16,68

-

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

1,79

1,79

-

-

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

2,28

2,28

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,95

1,95

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

13,64

13,64

-

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

131,14

131,14

-

-

Đất chợ

DCH

8,51

8,51

-

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.068,96

1.068,02

-0,92

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

77,09

77,10

0,01

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

15,62

15,62

-

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,30

2,30

-

2.14

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

10,41

10,41

-

2.15

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

924,74

924,73

-0,01

2.16

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

196,04

196,04

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

231,33

231,13

-0,20

2. Danh mục dự án điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Thanh Ba
Tổng số dự án điều chỉnh, bổ sung trong kế hoạch sử dụng đất năm 2023 là: 05 dự án, trong đó: 02 dự án bổ sung và 03 dự án điều chỉnh.
(Chi tiết theo phụ biểu kèm theo).

Content:
2.866,81

2.864,61

-2,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.390,69

1.390,88

0,19

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.921,05

4.920,49

-0,56

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2.934,89

2.932,77

-2,12

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

499,11

498,81

-0,30

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

26,26

26,26

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.061,74

5.067,43

5,69

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

240,75

240,75

-

2.2

Đất an ninh

CAN

1,17

1,17

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

241,27

241,27

-

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

19,67

19,90

0,23

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

192,66

192,66

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

91,61

91,61

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.954,25

1.960,64

6,39

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1.327,67

1.334,09

6,42

-

Đất thủy lợi

DTL

335,01

334,99

-0,02

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

16,35

16,35

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7,08

7,08

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

71,02

71,02

-

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

20,84

20,84

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

16,68

16,68

-

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

1,79

1,79

-

-

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

2,28

2,28

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,95

1,95

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

13,64

13,64

-

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

131,14

131,14

-

-

Đất chợ

DCH

8,51

8,51

-

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.068,96

1.068,02

-0,92

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

77,09

77,10

0,01

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

15,62

15,62

-

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,30

2,30

-

2.14

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

10,41

10,41

-

2.15

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

924,74

924,73

-0,01

2.16

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

196,04

196,04

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

231,33

231,13

-0,20

Danh mục dự án điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Thanh Ba
Tổng số dự án điều chỉnh, bổ sung trong kế hoạch sử dụng đất năm 2023 là: 05 dự án, trong đó: 02 dự án bổ sung và 03 dự án điều chỉnh.
(Chi tiết theo phụ biểu kèm theo).