Document: Điểm b Khoản 1 Điều 2 Quyết định 83/2016/QĐ-UBND giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Nghệ An

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "20/12/2016", "sign_number": "83/2016/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "20/12/2016", "sign_number": "83/2016/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "20/12/2016", "sign_number": "83/2016/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "20/12/2016", "sign_number": "83/2016/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "20/12/2016", "sign_number": "83/2016/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 1 Điều 2 Quyết định 83/2016/QĐ-UBND giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Nghệ An

Điều 2. Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
1. Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Nghệ An áp dụng cụ thể như sau:
...
b) Đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông thì giá dịch vụ thủy lợi phí bằng 40% giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa;

Content:
Đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông thì giá dịch vụ thủy lợi phí bằng 40% giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa;