Document: Khoản 4 Điều 2 Quyết định 7966/QĐ-UBND 2013 quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất 5 năm Đan Phượng Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "30/12/2013", "sign_number": "7966/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Khanh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "30/12/2013", "sign_number": "7966/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Khanh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "30/12/2013", "sign_number": "7966/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Khanh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "30/12/2013", "sign_number": "7966/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Khanh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "30/12/2013", "sign_number": "7966/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Khanh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 2 Quyết định 7966/QĐ-UBND 2013 quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất 5 năm Đan Phượng Hà Nội

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Đan Phượng với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
4.120,77

Trong đó:

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

11,01

10,90

11,79

15,42

15,36

35,19

2.2

Đất quốc phòng

16,75

16,75

16,85

16,95

17,32

17,32

2.3

Đất an ninh

0,35

2,95

3,79

4,39

4,76

5,76

2.4

Đất khu công nghiệp

6,37

32,52

33,43

51,63

56,63

58,09

- Đất khu công nghiệp

- Đất cụm công nghiệp

6,37

32,52

33,43

51,63

56,63

58,09

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

129,61

129,39

136,44

146,22

150,56

157,26

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

140,18

140,18

140,18

140,18

140,18

140,18

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

15,69

15,69

15,69

15,69

15,69

45,25

2.8

Đất di tích danh thắng

8,53

8,53

10,44

10,68

10,78

14,22

2.9

Đất để xử lý, chôn lấp chất thải

8,80

14,91

17,01

17,68

17,68

18,03

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

20,18

20,25

20,37

20,43

20,97

20,97

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

60,26

62,16

69,13

70,49

72,19

75,99

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

71,76

70,95

70,95

70,45

69,75

68,69

2.13

Đất phát triển hạ tầng

816,93

875,27

1.129,85

1.157,52

1.183,98

1.219,27

Đất giao thông

345,64

391,28

410,01

422,27

436,55

459,04

Đất thủy lợi

394,17

394,07

384,07

385,53

387,53

388,89

Đất công trình năng lượng

0,16

0,33

0,40

0,45

1,28

1,30

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,2

0,30

0,46

0,51

0,57

0,60

Đất cơ sở văn hóa

4,77

11,71

17,55

21,95

22,54

23,70

Đất cơ sở y tế

4,32

5,38

99,46

99,46

99,46

99,53

Đất cơ sở giáo dục – đào tạo

50,7

51,66

187,32

189,03

191,23

195,56

Đất cơ sở thể dục – thể thao

12,2

15,90

25,56

33,30

39,10

44,93

Đất chợ

4,77

4,64

5,02

5,02

5,72

5,72

2.14

Đất ở tại đô thị

46,74

47,18

79,61

79,71

80,55

80,55

2.15

Đất ở tại nông thôn

895,8

892,22

971,75

991,62

1.029,46

1.072,52

3

Đất chưa sử dụng

865,96

862,39

827,63

813,77

793,15

707,40

4

Đất đô thị

293,30

293,30

293,30

293,30

293,30

293,30

b) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

671,61

88,32

353,17

69,92

61,18

99,02

1.1

Đất trồng lúa

457,77

18,19

304,20

29,97

36,67

68,74

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

173,98

65,66

31,49

31,47

21,96

23,13

1.2

Đất trồng cây lâu năm

29,50

2,34

15,70

5,96

0,72

4,78

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

10,36

2,13

1,78

2,25

1,83

2,37

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

94,00

7,00

7,00

15,50

10,00

54,50

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác

30,50

30,50

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

61,50

6,00

7,00

15,50

9,00

24,00

2.3

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất nông nghiệp khác

2,00

1,00

1,00

c) Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Đơn vị tính: ha

STT

Content:
4.120,77

Trong đó:

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

11,01

10,90

11,79

15,42

15,36

35,19

2.2

Đất quốc phòng

16,75

16,75

16,85

16,95

17,32

17,32

2.3

Đất an ninh

0,35

2,95

3,79

4,39

4,76

5,76

2.4

Đất khu công nghiệp

6,37

32,52

33,43

51,63

56,63

58,09

- Đất khu công nghiệp

- Đất cụm công nghiệp

6,37

32,52

33,43

51,63

56,63

58,09

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

129,61

129,39

136,44

146,22

150,56

157,26

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

140,18

140,18

140,18

140,18

140,18

140,18

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

15,69

15,69

15,69

15,69

15,69

45,25

2.8

Đất di tích danh thắng

8,53

8,53

10,44

10,68

10,78

14,22

2.9

Đất để xử lý, chôn lấp chất thải

8,80

14,91

17,01

17,68

17,68

18,03

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

20,18

20,25

20,37

20,43

20,97

20,97

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

60,26

62,16

69,13

70,49

72,19

75,99

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

71,76

70,95

70,95

70,45

69,75

68,69

2.13

Đất phát triển hạ tầng

816,93

875,27

1.129,85

1.157,52

1.183,98

1.219,27

Đất giao thông

345,64

391,28

410,01

422,27

436,55

459,04

Đất thủy lợi

394,17

394,07

384,07

385,53

387,53

388,89

Đất công trình năng lượng

0,16

0,33

0,40

0,45

1,28

1,30

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,2

0,30

0,46

0,51

0,57

0,60

Đất cơ sở văn hóa

4,77

11,71

17,55

21,95

22,54

23,70

Đất cơ sở y tế

4,32

5,38

99,46

99,46

99,46

99,53

Đất cơ sở giáo dục – đào tạo

50,7

51,66

187,32

189,03

191,23

195,56

Đất cơ sở thể dục – thể thao

12,2

15,90

25,56

33,30

39,10

44,93

Đất chợ

4,77

4,64

5,02

5,02

5,72

5,72

2.14

Đất ở tại đô thị

46,74

47,18

79,61

79,71

80,55

80,55

2.15

Đất ở tại nông thôn

895,8

892,22

971,75

991,62

1.029,46

1.072,52

3

Đất chưa sử dụng

865,96

862,39

827,63

813,77

793,15

707,40

4

Đất đô thị

293,30

293,30

293,30

293,30

293,30

293,30

b) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

671,61

88,32

353,17

69,92

61,18

99,02

1.1

Đất trồng lúa

457,77

18,19

304,20

29,97

36,67

68,74

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

173,98

65,66

31,49

31,47

21,96

23,13

1.2

Đất trồng cây lâu năm

29,50

2,34

15,70

5,96

0,72

4,78

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

10,36

2,13

1,78

2,25

1,83

2,37

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

94,00

7,00

7,00

15,50

10,00

54,50

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác

30,50

30,50

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

61,50

6,00

7,00

15,50

9,00

24,00

2.3

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất nông nghiệp khác

2,00

1,00

1,00

c) Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Đơn vị tính: ha

STT