Document: Điều 1 Quyết định 124/2012/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 20/2011/QĐ-UBND về biểu tính thuế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "19/01/2012", "sign_number": "124/2012/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Ngọc Đường", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "19/01/2012", "sign_number": "124/2012/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Ngọc Đường", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "19/01/2012", "sign_number": "124/2012/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Ngọc Đường", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "19/01/2012", "sign_number": "124/2012/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Ngọc Đường", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "19/01/2012", "sign_number": "124/2012/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Ngọc Đường", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 124/2012/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 20/2011/QĐ-UBND về biểu tính thuế có nội dung như sau:

Điều 1. Sửa đổi Biểu giá tính thuế tài nguyên khoáng sản ban hành kèm theo Quyết định số 20/2011/QĐ-UBND ngày 06/01/2011 của UBND tỉnh về việc ban hành biểu tính thuế tài nguyên khoáng sản và sản phẩm rừng tự nhiên trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn như sau:

TT

Tên tài nguyên, khoáng sản

Đơn vị tính

Giá tính thuế (đồng)

1

Vàng

chỉ

3.200.000

2

Bạc

kg

6.500.000

3

Quặng chì, kẽm

tấn

1.500.000

4

Quặng sắt

tấn

450.000

5

Quặng đồng

- Hàm lượng <2%

tấn

100.000

- Hàm lượng >2%

tấn

200.000

6

Quặng Phốt-pho-rit

tấn

300.000

7

Khoáng sản không kim loại dùng trong sản xuất công nghiệp

- Quặng Ba-rit

tấn

350.000

- Đá vôi trắng Cac-bo-nat Can-xi

m3

75.000

- Thạch anh

m3

200.000

8

Đá xây dựng

- Đá hộc

m3

80.000

- Đá xô bồ

m3

50.000

- Đá dăm cấp phối

m3

80.000

- Đá (0,5x1) và (1x2)

m3

120.000

- Đá (2x4)

m3

110.000

- Đá (4x6)

m3

80.000

9

Đất

- Đất làm gạch

m3

10.000

- Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình

m3

8.000

- Đất sét làm vật liệu xây dựng

m3

15.000

10

Sỏi

- Sỏi (1x2) và (2x4)

m3

80.000

- Sỏi (4x6)

m3

60.000

11

Cát

- Cát xây dựng (cát bê tông, cát xây, cát xoa)

m3

90.000

- Cát sỏi tự nhiên (cấp phối sông, suối)

m3

50.000

12

Nước thiên nhiên

- Sử dụng nước mặt

m3

1.500

- Sử dụng nước ngầm dưới đất

m3

2.000

Content:
Điều 1. Sửa đổi Biểu giá tính thuế tài nguyên khoáng sản ban hành kèm theo Quyết định số 20/2011/QĐ-UBND ngày 06/01/2011 của UBND tỉnh về việc ban hành biểu tính thuế tài nguyên khoáng sản và sản phẩm rừng tự nhiên trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn như sau:

TT

Tên tài nguyên, khoáng sản

Đơn vị tính

Giá tính thuế (đồng)

1

Vàng

chỉ

3.200.000

2

Bạc

kg

6.500.000

3

Quặng chì, kẽm

tấn

1.500.000

4

Quặng sắt

tấn

450.000

5

Quặng đồng

- Hàm lượng <2%

tấn

100.000

- Hàm lượng >2%

tấn

200.000

6

Quặng Phốt-pho-rit

tấn

300.000

7

Khoáng sản không kim loại dùng trong sản xuất công nghiệp

- Quặng Ba-rit

tấn

350.000

- Đá vôi trắng Cac-bo-nat Can-xi

m3

75.000

- Thạch anh

m3

200.000

8

Đá xây dựng

- Đá hộc

m3

80.000

- Đá xô bồ

m3

50.000

- Đá dăm cấp phối

m3

80.000

- Đá (0,5x1) và (1x2)

m3

120.000

- Đá (2x4)

m3

110.000

- Đá (4x6)

m3

80.000

9

Đất

- Đất làm gạch

m3

10.000

- Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình

m3

8.000

- Đất sét làm vật liệu xây dựng

m3

15.000

10

Sỏi

- Sỏi (1x2) và (2x4)

m3

80.000

- Sỏi (4x6)

m3

60.000

11

Cát

- Cát xây dựng (cát bê tông, cát xây, cát xoa)

m3

90.000

- Cát sỏi tự nhiên (cấp phối sông, suối)

m3

50.000

12

Nước thiên nhiên

- Sử dụng nước mặt

m3

1.500

- Sử dụng nước ngầm dưới đất

m3

2.000