Document: Điểm b Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2957/QĐ-UBND quy hoạch chung xây dựng đô thị Cửa khẩu Khẹo Thường Xuân Thanh Hóa 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "08/08/2016", "sign_number": "2957/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "08/08/2016", "sign_number": "2957/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "08/08/2016", "sign_number": "2957/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "08/08/2016", "sign_number": "2957/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "08/08/2016", "sign_number": "2957/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2957/QĐ-UBND quy hoạch chung xây dựng đô thị Cửa khẩu Khẹo Thường Xuân Thanh Hóa 2016

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch chung xây dựng đô thị Cửa khẩu Khẹo, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2025, với nội dung chính sau:
...
3. Quy mô dân số đất đai đô thị theo các giai đoạn phát triển
...
b) Quy mô đất đai đến năm 2025
Tổng diện tích quy hoạch: 967 ha, đất xây dựng đô thị 250 ha. Trong đó:
- Đất dân dụng: 136,7 ha.
- Đất ngoài khu dân dụng: 68,3 ha.
Bảng thống kê quy hoạch sử dụng đất đến năm 2025.

Số TT

TÊN LÔ ĐẤT

KÝ HIỆU

DIỆN TÍCH
(M2)

MĐ XD
(%)

TC TB

HS SDĐ

TỶ LỆ
(%)

*

ĐẤT ĐÔ THỊ

2.049.965

21.20

A

ĐẤT DÂN DỤNG

1.367.395

14.10

I

ĐẤT HÀNH CHÍNH, CƠ QUAN

CC - HC

31.300

0.31

1

Đất hành chính, chính trị 01

CC - HC01

8.100

40.0

2.0

0.80

2

Đất hành chính, chính trị 02

CC - HC02

23.200

40.0

Content:
Quy mô đất đai đến năm 2025
Tổng diện tích quy hoạch: 967 ha, đất xây dựng đô thị 250 ha. Trong đó:
- Đất dân dụng: 136,7 ha.
- Đất ngoài khu dân dụng: 68,3 ha.
Bảng thống kê quy hoạch sử dụng đất đến năm 2025.

Số TT

TÊN LÔ ĐẤT

KÝ HIỆU

DIỆN TÍCH
(M2)

MĐ XD
(%)

TC TB

HS SDĐ

TỶ LỆ
(%)

*

ĐẤT ĐÔ THỊ

2.049.965

21.20

A

ĐẤT DÂN DỤNG

1.367.395

14.10

I

ĐẤT HÀNH CHÍNH, CƠ QUAN

CC - HC

31.300

0.31

1

Đất hành chính, chính trị 01

CC - HC01

8.100

40.0

2.0

0.80

2

Đất hành chính, chính trị 02

CC - HC02

23.200

40.0