Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1555/QĐ-UBND 2020 Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thị xã Phước Long Bình Phước

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "10/07/2020", "sign_number": "1555/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "10/07/2020", "sign_number": "1555/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "10/07/2020", "sign_number": "1555/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "10/07/2020", "sign_number": "1555/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "10/07/2020", "sign_number": "1555/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1555/QĐ-UBND 2020 Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thị xã Phước Long Bình Phước

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước, với những nội dung chủ yếu sau đây:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

11,98

0,10

75,00

-

75,00

0,63

2.2

Đất an ninh

CAN

2,76

0,02

6,00

-0,20

5,80

0,05

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

50,00

-

50,00

0,42

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

4,71

0,04

399,00

-

399,00

3,34

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

76,95

0,64

115,00

-

115,00

0,96

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp thị xã, cấp xã

DHT

2.740,88

22,96

2.543,00

-

2.543,00

21,30

Trong đó:

2.9.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2,70

0,02

27,00

-5,91

21,09

0,18

2.9.2

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

11,98

0,10

75,00

-

75,00

0,63

2.2

Đất an ninh

CAN

2,76

0,02

6,00

-0,20

5,80

0,05

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

50,00

-

50,00

0,42

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

4,71

0,04

399,00

-

399,00

3,34

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

76,95

0,64

115,00

-

115,00

0,96

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp thị xã, cấp xã

DHT

2.740,88

22,96

2.543,00

-

2.543,00

21,30

Trong đó:

2.9.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2,70

0,02

27,00

-5,91

21,09

0,18

2.9.2

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT