Document: Điều 1 Quyết định 1672/QĐ-UBND điều chỉnh Quyết định 1540/QĐ-UBND  Kế hoạch thực hiện chính sách hỗ trợ ngư dân tỉnh Bạc Liêu do Chủ tịch Ủy ban n

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "15/08/2008", "sign_number": "1672/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Hoàng Bê", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "15/08/2008", "sign_number": "1672/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Hoàng Bê", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "15/08/2008", "sign_number": "1672/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Hoàng Bê", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "15/08/2008", "sign_number": "1672/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Hoàng Bê", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "15/08/2008", "sign_number": "1672/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Hoàng Bê", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1672/QĐ-UBND điều chỉnh Quyết định 1540/QĐ-UBND  Kế hoạch thực hiện chính sách hỗ trợ ngư dân tỉnh Bạc Liêu do Chủ tịch Ủy ban n có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung một phần Quyết định số 1540/QĐ-UBND ngày 31 tháng 7 năm 2008 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, với nội dung như sau:
Điều chỉnh, bổ sung mục 4.1 khoản III:
a) Dự toán chi phí hỗ trợ cho ngư dân tỉnh Bạc Liêu giai đoạn 2008 - 2010:
Đơn vị tính: 1.000 đồng

TT

Hạng mục hỗ trợ kinh phí

Tổng số

Trong đó

2008

2009

2010

Tổng nhu cầu kinh phí hỗ trợ ngư dân

27.764.285

23.284.609

2.667.838

1.811.838

1

Hỗ trợ ngư dân mua mới, đóng mới tàu đánh bắt hải sản có công suất máy từ 90CV trở lên hoặc tàu cung ứng dịch vụ cho hoạt động khai thác hải sản

4.410.000

2.310.000

1.400.000

700.000

2

Hỗ trợ ngư dân để thay máy tàu sang loại máy tiêu hao ít nhiên liệu hơn đối với tàu đánh bắt hải sản có công suất máy từ 40CV trở lên hoặc tàu cung ứng dịch vụ cho hoạt động khai thác hải sản

912.000

444.000

312.000

156.000

3

Hỗ trợ ngư dân kinh phí bảo hiểm thân tàu cho tàu khai thác thủy sản, tàu dịch vụ cho hoạt động khai thác hải sản và bảo hiểm tai nạn cho thuyền viên làm việc theo hợp đồng lao động trên các tàu cá, tàu dịch vụ

2.867.514

955.838

955.838

955.838

4

Hỗ trợ về dầu cho ngư dân là chủ sở hữu tàu khai thác hải sản hoặc tàu cung ứng dịch vụ cho hoạt động khai thác hải sản

19.518.000

19.518.000

5

In ấn biểu mẫu, văn phòng phẩm

56.771

56.771

b) Dự toán chi phí hỗ trợ về dầu (2008), bảo hiểm thuyền viên và bảo hiểm thân tàu giai đoạn 2008 - 2010:
- Toàn tỉnh Bạc Liêu:
Đơn vị tính: 1.000 đồng

Số phương tiện

Hạng mục hỗ trợ

Tổng kinh phí hỗ trợ

Hỗ trợ về dầu (2008)

BHTN thuyền viên

BH thân tàu (30%)

Lượt Thuyền viên

Thành tiền

< 40 CV

Đã đăng ký

333

6.660.000

4.029

201.450

653.589

7.515.039

Chưa đăng ký

100

2.000.000

966

48.300

138.984

2.187.284

Từ 40 CV đến < 90 CV

53

1.378.000

1.299

64.950

236.163

1.679.113

Từ 90 CV trở lên

316

9.480.000

7.707

385.350

1.138.728

11.004.078

Tổng cộng

802

19.518.000

14.001

700.050

2.167.464

22.385.514

- Phân theo địa bàn huyện, thị:
+ Huyện Đông Hải :11.038.374.000 đồng;
+ Thị xã Bạc Liêu :5.412.193.000 đồng;
+ Huyện Hòa Bình :3.769.027.000 đồng;
+ Huyện Giá Rai :1.505.425.000 đồng;
+ Huyện Vĩnh Lợi : 582.833.000 đồng;
+ Huyện Phước Long : 77.665.000 đồng.
c) Dự toán chi phí hỗ trợ về dầu, bảo hiểm thuyền viên và bảo hiểm thân tàu năm 2008:
- Toàn tỉnh Bạc Liêu
Đơn vị tính: 1.000 đồng

Phân loại theo công suất

Số phương tiện

Hạng mục hỗ trợ

Tổng kinh phí hỗ trợ

Hỗ trợ về dầu

BHTN thuyền viên

BH thân tàu (30%)

Thuyền viên

Thành tiền

< 40CV

Đã đăng ký

333

6.660.000

1.343

67.150

217.863

6.945.013

Chưa đăng ký

100

2.000.000

322

16.100

46.328

2.062.428

Từ 40 CV đến < 90 CV

53

1.378.000

433

21.650

78.721

1.478.371

Từ 90 CV trở lên

316

9.480.000

2.569

128.450

379.576

9.988.026

Tổng cộng

802

19.518.000

4.667

233.350

722.488

20.473.838

- Phân theo địa bàn huyện, thị:
+ Huyện Đông Hải :10.175.458.000 đồng;
+ Thị xã Bạc Liêu :4.858.731.000 đồng;
+ Huyện Hòa Bình :3.523.009.000 đồng;
+ Huyện Giá Rai :1.336.475.000 đồng;
+ Huyện Vĩnh Lợi : 507.611.000 đồng;
+ Huyện Phước Long : 72.555.000 đồng.
(Cụ thể chi tiết xem phụ lục 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07 và 08).

Content:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung một phần Quyết định số 1540/QĐ-UBND ngày 31 tháng 7 năm 2008 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, với nội dung như sau:
Điều chỉnh, bổ sung mục 4.1 khoản III:
a) Dự toán chi phí hỗ trợ cho ngư dân tỉnh Bạc Liêu giai đoạn 2008 - 2010:
Đơn vị tính: 1.000 đồng

TT

Hạng mục hỗ trợ kinh phí

Tổng số

Trong đó

2008

2009

2010

Tổng nhu cầu kinh phí hỗ trợ ngư dân

27.764.285

23.284.609

2.667.838

1.811.838

1

Hỗ trợ ngư dân mua mới, đóng mới tàu đánh bắt hải sản có công suất máy từ 90CV trở lên hoặc tàu cung ứng dịch vụ cho hoạt động khai thác hải sản

4.410.000

2.310.000

1.400.000

700.000

2

Hỗ trợ ngư dân để thay máy tàu sang loại máy tiêu hao ít nhiên liệu hơn đối với tàu đánh bắt hải sản có công suất máy từ 40CV trở lên hoặc tàu cung ứng dịch vụ cho hoạt động khai thác hải sản

912.000

444.000

312.000

156.000

3

Hỗ trợ ngư dân kinh phí bảo hiểm thân tàu cho tàu khai thác thủy sản, tàu dịch vụ cho hoạt động khai thác hải sản và bảo hiểm tai nạn cho thuyền viên làm việc theo hợp đồng lao động trên các tàu cá, tàu dịch vụ

2.867.514

955.838

955.838

955.838

4

Hỗ trợ về dầu cho ngư dân là chủ sở hữu tàu khai thác hải sản hoặc tàu cung ứng dịch vụ cho hoạt động khai thác hải sản

19.518.000

19.518.000

5

In ấn biểu mẫu, văn phòng phẩm

56.771

56.771

b) Dự toán chi phí hỗ trợ về dầu (2008), bảo hiểm thuyền viên và bảo hiểm thân tàu giai đoạn 2008 - 2010:
- Toàn tỉnh Bạc Liêu:
Đơn vị tính: 1.000 đồng

Số phương tiện

Hạng mục hỗ trợ

Tổng kinh phí hỗ trợ

Hỗ trợ về dầu (2008)

BHTN thuyền viên

BH thân tàu (30%)

Lượt Thuyền viên

Thành tiền

< 40 CV

Đã đăng ký

333

6.660.000

4.029

201.450

653.589

7.515.039

Chưa đăng ký

100

2.000.000

966

48.300

138.984

2.187.284

Từ 40 CV đến < 90 CV

53

1.378.000

1.299

64.950

236.163

1.679.113

Từ 90 CV trở lên

316

9.480.000

7.707

385.350

1.138.728

11.004.078

Tổng cộng

802

19.518.000

14.001

700.050

2.167.464

22.385.514

- Phân theo địa bàn huyện, thị:
+ Huyện Đông Hải :11.038.374.000 đồng;
+ Thị xã Bạc Liêu :5.412.193.000 đồng;
+ Huyện Hòa Bình :3.769.027.000 đồng;
+ Huyện Giá Rai :1.505.425.000 đồng;
+ Huyện Vĩnh Lợi : 582.833.000 đồng;
+ Huyện Phước Long : 77.665.000 đồng.
c) Dự toán chi phí hỗ trợ về dầu, bảo hiểm thuyền viên và bảo hiểm thân tàu năm 2008:
- Toàn tỉnh Bạc Liêu
Đơn vị tính: 1.000 đồng

Phân loại theo công suất

Số phương tiện

Hạng mục hỗ trợ

Tổng kinh phí hỗ trợ

Hỗ trợ về dầu

BHTN thuyền viên

BH thân tàu (30%)

Thuyền viên

Thành tiền

< 40CV

Đã đăng ký

333

6.660.000

1.343

67.150

217.863

6.945.013

Chưa đăng ký

100

2.000.000

322

16.100

46.328

2.062.428

Từ 40 CV đến < 90 CV

53

1.378.000

433

21.650

78.721

1.478.371

Từ 90 CV trở lên

316

9.480.000

2.569

128.450

379.576

9.988.026

Tổng cộng

802

19.518.000

4.667

233.350

722.488

20.473.838

- Phân theo địa bàn huyện, thị:
+ Huyện Đông Hải :10.175.458.000 đồng;
+ Thị xã Bạc Liêu :4.858.731.000 đồng;
+ Huyện Hòa Bình :3.523.009.000 đồng;
+ Huyện Giá Rai :1.336.475.000 đồng;
+ Huyện Vĩnh Lợi : 507.611.000 đồng;
+ Huyện Phước Long : 72.555.000 đồng.
(Cụ thể chi tiết xem phụ lục 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07 và 08).