Document: Điều 10 Thông tư 13/2015/TT-BNNPTNT thủ tục công nhận tiến bộ kỹ thuật công nghệ mới ngành Nông nghiệp

Type: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "25/03/2015", "sign_number": "13/2015/TT-BNNPTNT", "signer": "Lê Quốc Doanh", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "25/03/2015", "sign_number": "13/2015/TT-BNNPTNT", "signer": "Lê Quốc Doanh", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "25/03/2015", "sign_number": "13/2015/TT-BNNPTNT", "signer": "Lê Quốc Doanh", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "25/03/2015", "sign_number": "13/2015/TT-BNNPTNT", "signer": "Lê Quốc Doanh", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "25/03/2015", "sign_number": "13/2015/TT-BNNPTNT", "signer": "Lê Quốc Doanh", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điều 10 Thông tư 13/2015/TT-BNNPTNT thủ tục công nhận tiến bộ kỹ thuật công nghệ mới ngành Nông nghiệp có nội dung như sau:

Điều 10. Quy định về mã hiệu, số hiệu tiến bộ kỹ thuật
Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường quản lý và cấp mã hiệu, số hiệu tiến bộ kỹ thuật trong vòng 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận được hồ sơ do Cơ quan công nhận tiến bộ kỹ thuật chuyển đến.
1. Hồ sơ cấp mã hiệu, số hiệu bao gồm:
a) Văn bản đề nghị cấp mã hiệu, số hiệu tiến bộ kỹ thuật của Cơ quan công nhận tiến bộ kỹ thuật.
b) Hồ sơ tiến bộ kỹ thuật đã hoàn thiện bổ sung ý kiến kết luận của Hội đồng hoặc Tổ chuyên gia thông qua. Thành phần hồ sơ theo quy định tại khoản 2 Điều 7 Thông tư này;
2. Mã hiệu, số hiệu tiến bộ kỹ thuật: TBKT xx-zz : yyyy/BNNPTNT
Trong đó:
- TBKT là chữ viết tắt tiến bộ kỹ thuật.
- xx là mã hiệu theo lĩnh vực: 01 là lĩnh vực Nông nghiệp (trồng trọt, bảo vệ thực vật, chăn nuôi thú y, cơ điện và công nghệ sau thu hoạch); 02 là lĩnh vực Lâm nghiệp; 03 là lĩnh vực Thuỷ sản; 04 là lĩnh vực Thuỷ lợi;
- zz là số của tiến bộ kỹ thuật.
Giữa mã hiệu theo lĩnh vực và số hiệu tiến bộ kỹ thuật được phân cách bằng dấu gạch ngang (-).
- yyyy là năm ban hành tiến bộ kỹ thuật. Giữa số của tiến bộ kỹ thuật và năm ban hành được phân cách bằng dấu hai chấm (:).
- BNNPTNT là chữ viết tắt tên Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, đặt sau năm ban hành (yyyy) và được phân cách bằng dấu gạch chéo (/).

Content:
Điều 10. Quy định về mã hiệu, số hiệu tiến bộ kỹ thuật
Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường quản lý và cấp mã hiệu, số hiệu tiến bộ kỹ thuật trong vòng 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận được hồ sơ do Cơ quan công nhận tiến bộ kỹ thuật chuyển đến.
1. Hồ sơ cấp mã hiệu, số hiệu bao gồm:
a) Văn bản đề nghị cấp mã hiệu, số hiệu tiến bộ kỹ thuật của Cơ quan công nhận tiến bộ kỹ thuật.
b) Hồ sơ tiến bộ kỹ thuật đã hoàn thiện bổ sung ý kiến kết luận của Hội đồng hoặc Tổ chuyên gia thông qua. Thành phần hồ sơ theo quy định tại khoản 2 Điều 7 Thông tư này;
2. Mã hiệu, số hiệu tiến bộ kỹ thuật: TBKT xx-zz : yyyy/BNNPTNT
Trong đó:
- TBKT là chữ viết tắt tiến bộ kỹ thuật.
- xx là mã hiệu theo lĩnh vực: 01 là lĩnh vực Nông nghiệp (trồng trọt, bảo vệ thực vật, chăn nuôi thú y, cơ điện và công nghệ sau thu hoạch); 02 là lĩnh vực Lâm nghiệp; 03 là lĩnh vực Thuỷ sản; 04 là lĩnh vực Thuỷ lợi;
- zz là số của tiến bộ kỹ thuật.
Giữa mã hiệu theo lĩnh vực và số hiệu tiến bộ kỹ thuật được phân cách bằng dấu gạch ngang (-).
- yyyy là năm ban hành tiến bộ kỹ thuật. Giữa số của tiến bộ kỹ thuật và năm ban hành được phân cách bằng dấu hai chấm (:).
- BNNPTNT là chữ viết tắt tên Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, đặt sau năm ban hành (yyyy) và được phân cách bằng dấu gạch chéo (/).