Document: Điều 1 Quyết định 38/2021/QĐ-UBND khung giá rừng tự nhiên thành phố Hải Phòng

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "08/11/2021", "sign_number": "38/2021/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Thọ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "08/11/2021", "sign_number": "38/2021/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Thọ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "08/11/2021", "sign_number": "38/2021/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Thọ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "08/11/2021", "sign_number": "38/2021/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Thọ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "08/11/2021", "sign_number": "38/2021/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Thọ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 38/2021/QĐ-UBND khung giá rừng tự nhiên thành phố Hải Phòng có nội dung như sau:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định khung giá rừng trên địa bàn thành phố Hải Phòng, gồm:
1. Khung giá rừng tự nhiên là rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất (Phụ lục I).
2. Khung giá rừng trồng là rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất (Phụ lục II).

Content:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định khung giá rừng trên địa bàn thành phố Hải Phòng, gồm:
1. Khung giá rừng tự nhiên là rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất (Phụ lục I).
2. Khung giá rừng trồng là rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất (Phụ lục II).