Document: Điều 2 Quyết định 43/2023/QĐ-UBND hệ số điều chỉnh giá đất Quảng Bình 2024

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "21/12/2023", "sign_number": "43/2023/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Ngọc Lâm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "21/12/2023", "sign_number": "43/2023/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Ngọc Lâm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "21/12/2023", "sign_number": "43/2023/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Ngọc Lâm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "21/12/2023", "sign_number": "43/2023/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Ngọc Lâm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "21/12/2023", "sign_number": "43/2023/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Ngọc Lâm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 43/2023/QĐ-UBND hệ số điều chỉnh giá đất Quảng Bình 2024 có nội dung như sau:

Điều 2. Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
1. Tại các huyện Bố Trạch, Lệ Thủy, Tuyên Hóa, Minh Hóa: Hệ số điều chỉnh giá đất bằng 1.
2. Tại thành phố Đồng Hới
a) Đối với đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ:
Các xã Quang Phú, Bảo Ninh: Hệ số điều chỉnh giá đất bằng 1,2;
Các xã Nghĩa Ninh, Thuận Đức và phường Đồng Sơn: Hệ số điều chỉnh giá đất bằng 1;
Các xã, phường còn lại: Hệ số điều chỉnh giá đất bằng 1,1.
b) Đối với đất nông nghiệp, đất nông nghiệp khác, đất phi nông nghiệp còn lại chưa xác định mục đích sử dụng: Hệ số điều chỉnh giá đất bằng 1.
3. Tại huyện Quảng Ninh
a) Đối với đất ở:
Các xã: Hải Ninh, Võ Ninh, Lương Ninh: Hệ số điều chỉnh giá đất bằng 2,5;
Các xã: Gia Ninh, Vĩnh Ninh và thị trấn Quán Hàu: Hệ số điều chỉnh giá đất bằng 2;
Các xã còn lại: Hệ số điều chỉnh giá đất bằng 1,5.
b) Đối với các loại đất còn lại: Hệ số điều chỉnh giá đất bằng 1.
4. Tại thị xã Ba Đồn
a) Đối với đất ở:
Đất ở khu vực nông thôn của các trục đường tại vị trí 1 thuộc khu vực 1 các xã: Hệ số điều chỉnh giá đất bằng 1,1.
b) Đối với các loại đất còn lại: Hệ số điều chỉnh giá đất bằng 1.
5. Tại huyện Quảng Trạch
a) Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ:
Các xã: Quảng Xuân, Quảng Hưng, Quảng Tùng, Quảng Phú, Quảng Đông có khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A và Trung tâm huyện lỵ: Hệ số điều chỉnh giá đất bằng 1,2.
b) Đối với các loại đất còn lại: Hệ số điều chỉnh giá đất bằng 1.
6. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp trong các Khu Công nghiệp, Khu Kinh tế Hòn La và Khu Kinh tế cửa khẩu quốc tế Cha Lo: Hệ số điều chỉnh giá đất bằng 1.

Content:
Điều 2. Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
1. Tại các huyện Bố Trạch, Lệ Thủy, Tuyên Hóa, Minh Hóa: Hệ số điều chỉnh giá đất bằng 1.
2. Tại thành phố Đồng Hới
a) Đối với đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ:
Các xã Quang Phú, Bảo Ninh: Hệ số điều chỉnh giá đất bằng 1,2;
Các xã Nghĩa Ninh, Thuận Đức và phường Đồng Sơn: Hệ số điều chỉnh giá đất bằng 1;
Các xã, phường còn lại: Hệ số điều chỉnh giá đất bằng 1,1.
b) Đối với đất nông nghiệp, đất nông nghiệp khác, đất phi nông nghiệp còn lại chưa xác định mục đích sử dụng: Hệ số điều chỉnh giá đất bằng 1.
3. Tại huyện Quảng Ninh
a) Đối với đất ở:
Các xã: Hải Ninh, Võ Ninh, Lương Ninh: Hệ số điều chỉnh giá đất bằng 2,5;
Các xã: Gia Ninh, Vĩnh Ninh và thị trấn Quán Hàu: Hệ số điều chỉnh giá đất bằng 2;
Các xã còn lại: Hệ số điều chỉnh giá đất bằng 1,5.
b) Đối với các loại đất còn lại: Hệ số điều chỉnh giá đất bằng 1.
4. Tại thị xã Ba Đồn
a) Đối với đất ở:
Đất ở khu vực nông thôn của các trục đường tại vị trí 1 thuộc khu vực 1 các xã: Hệ số điều chỉnh giá đất bằng 1,1.
b) Đối với các loại đất còn lại: Hệ số điều chỉnh giá đất bằng 1.
5. Tại huyện Quảng Trạch
a) Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ:
Các xã: Quảng Xuân, Quảng Hưng, Quảng Tùng, Quảng Phú, Quảng Đông có khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A và Trung tâm huyện lỵ: Hệ số điều chỉnh giá đất bằng 1,2.
b) Đối với các loại đất còn lại: Hệ số điều chỉnh giá đất bằng 1.
6. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp trong các Khu Công nghiệp, Khu Kinh tế Hòn La và Khu Kinh tế cửa khẩu quốc tế Cha Lo: Hệ số điều chỉnh giá đất bằng 1.