Document: Điều 1 Quyết định 09/2009/QĐ-UBND mức thu phí đường 188 theo tháng quý tỉnh Hải Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "21/04/2009", "sign_number": "09/2009/QĐ-UBND", "signer": "Phan Nhật Bình", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "21/04/2009", "sign_number": "09/2009/QĐ-UBND", "signer": "Phan Nhật Bình", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "21/04/2009", "sign_number": "09/2009/QĐ-UBND", "signer": "Phan Nhật Bình", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "21/04/2009", "sign_number": "09/2009/QĐ-UBND", "signer": "Phan Nhật Bình", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "21/04/2009", "sign_number": "09/2009/QĐ-UBND", "signer": "Phan Nhật Bình", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 09/2009/QĐ-UBND mức thu phí đường 188 theo tháng quý tỉnh Hải Dương có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt quy định tạm thời mức thu phí đường 188 theo tháng, theo quý như sau

STT

Danh mục

Vé tháng (đ/tháng)

Vé quý (đ/quý)

1

Xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy và các loại xe tương tự

15.000

2

Xe d­ưới 12 chỗ ngồi, xe có tải trọng d­ưới 2 tấn và các loại xe buýt chở khách

450.000

1.200.000

3

Xe từ 12 chỗ ngồi đến 30 chỗ ngồi, xe tải có tải trọng từ 2 tấn đến dưới 4 tấn

675.000

1.800.000

4

Xe từ 31 chỗ ngồi trở lên, xe tải có tải trọng từ 4 đến dưới 10 tấn

990.000

2.700.000

5

Xe tải có tải trọng từ 10 đến d­ưới 18 tấn và xe chở hàng bằng Container 20fit

1.800.000

4.800.000

6

Xe có tải trọng từ 18 tấn trở lên và xe chở hàng bằng Container 40 fit

3.600.000

9.750.000

- Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng: Thực hiện theo quy định tại Quyết định số 02/2008/QĐ-UBND ngày 09/01/2008 của UBND tỉnh và các quy định hiện hành.
- Thời gian thực hiện: Từ ngày 01/05/2009.

Content:
Điều 1. Phê duyệt quy định tạm thời mức thu phí đường 188 theo tháng, theo quý như sau

STT

Danh mục

Vé tháng (đ/tháng)

Vé quý (đ/quý)

1

Xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy và các loại xe tương tự

15.000

2

Xe d­ưới 12 chỗ ngồi, xe có tải trọng d­ưới 2 tấn và các loại xe buýt chở khách

450.000

1.200.000

3

Xe từ 12 chỗ ngồi đến 30 chỗ ngồi, xe tải có tải trọng từ 2 tấn đến dưới 4 tấn

675.000

1.800.000

4

Xe từ 31 chỗ ngồi trở lên, xe tải có tải trọng từ 4 đến dưới 10 tấn

990.000

2.700.000

5

Xe tải có tải trọng từ 10 đến d­ưới 18 tấn và xe chở hàng bằng Container 20fit

1.800.000

4.800.000

6

Xe có tải trọng từ 18 tấn trở lên và xe chở hàng bằng Container 40 fit

3.600.000

9.750.000

- Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng: Thực hiện theo quy định tại Quyết định số 02/2008/QĐ-UBND ngày 09/01/2008 của UBND tỉnh và các quy định hiện hành.
- Thời gian thực hiện: Từ ngày 01/05/2009.