Document: Điều 1 Quyết định 1550/QĐ-UBND 2017 giá thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt chất thải rắn Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "09/08/2017", "sign_number": "1550/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "09/08/2017", "sign_number": "1550/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "09/08/2017", "sign_number": "1550/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "09/08/2017", "sign_number": "1550/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "09/08/2017", "sign_number": "1550/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1550/QĐ-UBND 2017 giá thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt chất thải rắn Phú Yên có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt và xử lý chất thải rắn sinh hoạt đô thị và nông thôn trên địa bàn tỉnh Phú Yên, gồm các nội dung sau:
I. GIÁ THU GOM, VẬN CHUYỂN RÁC THẢI SINH HOẠT VÀ XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT ĐÔ THỊ:
1. Giá thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đô thị :

TT

Khu vực

Đơn vị tính

Mức thu

I

Thành phố Tuy Hòa

1.1

Đối với hộ gia đình

đồng/hộ/tháng

18.000

1.2

Đối với nhà nghỉ, nhà trọ

đồng/phòng/tháng

9.000

1.3

Đối với hộ kinh doanh buôn bán nhỏ

+ Hộ buôn bán nhỏ

đồng/hộ/tháng

34.000

+ Hộ kinh doanh ăn uống

đồng/hộ/tháng

40.000

1.4

Đối với trường học, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan hành chính, sự nghiệp

đồng/đơn vị/tháng

60.000

1.5

Đối với nhà trẻ, cửa hàng, khách sạn, nhà hàng kinh doanh ăn uống, nhà máy, bệnh viện, cơ sở sản xuất, chợ, nhà ga, bến tàu, bến xe

đồng/m3 rác

154.000

II

Thị xã Sông cầu

1.1

Đối với hộ gia đình

đồng/hộ/tháng

15.000

1.2

Đối với nhà nghỉ, nhà trọ

đồng/phòng/tháng

8.000

1.3

Đối với hộ kinh doanh buôn bán nhỏ

+ Hộ buôn bán nhỏ

đồng/hộ/tháng

29.000

+ Hộ kinh doanh ăn uống

đồng/hộ/tháng

34.000

1.4

Đối với trường học, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan hành chính, sự nghiệp

đồng/đơn vị/tháng

51.000

1.5

Đối với nhà trẻ, cửa hàng, khách sạn, nhà hàng kinh doanh ăn uống, nhà máy, bệnh viện, cơ sở sản xuất, chợ, nhà ga, bến tàu, bến xe

đồng/m3 rác

154.000

III

Thị trấn: Hòa Vinh và Hòa Hiệp Trung

1.1

Đối với hộ gia đình

đồng/hộ/tháng

13.000

1.2

Đối với nhà nghỉ, nhà trọ

đồng/phòng/tháng

7.000

1.3

Đối với hộ kinh doanh buôn bán nhỏ

+ Hộ buôn bán nhỏ

đồng/hộ/tháng

22.000

+ Hộ kinh doanh ăn uống

đồng/hộ/tháng

26.000

1.4

Đối với trường học, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan hành chính, sự nghiệp

đồng/đơn vị/tháng

43.000

1.5

Đối với nhà trẻ, cửa hàng, khách sạn, nhà hàng kinh doanh ăn uống, nhà máy, bệnh viện, cơ sở sản xuất, chợ, nhà ga, bến tàu, bến xe

đồng/m3 rác

154.000

IV

Thị trấn: Củng Sơn, Hai Riêng, Phú Hòa, Phú Thứ, Chí Thạnh, La Hai

1.1

Đối với hộ gia đình

đồng/hộ/tháng

12.000

1.2

Đối với nhà nghỉ, nhà trọ

đồng/phòng/tháng

6.000

1.3

Đối với hộ kinh doanh buôn bán nhỏ

+ Hộ buôn bán nhỏ

đồng/hộ/tháng

20.000

+ Hộ kinh doanh ăn uống

đồng/hộ/tháng

23.000

1.4

Đối với trường học, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan hành chính, sự nghiệp

đồng/đơn vị/tháng

38.000

1.5

Đối với nhà trẻ, cửa hàng, khách sạn, nhà hàng kinh doanh ăn uống, nhà máy, bệnh viện, cơ sở sản xuất, chợ, nhà ga, bến tàu, bến xe

đồng/m3 rác

148.000

2. Giá xử lý chất thải rắn sinh hoạt đô thị:

TT

Khu vực

Đơn vị tính

Mức thu

I

Thành phố Tuy Hòa

1.1

Đối với hộ gia đình

đồng/hộ/tháng

7.000

1.2

Đối với nhà nghỉ, nhà trọ

đồng/phòng/tháng

4.000

1.3

Đối với hộ kinh doanh buôn bán nhỏ

+ Hộ buôn bán nhỏ

đồng/hộ/tháng

13.000

+ Hộ kinh doanh ăn uống

đồng/hộ/tháng

15.000

1.3

Đối với trường học, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan hành chính, sự nghiệp

đồng/đơn vị/tháng

22.000

1.4

Đối với nhà trẻ, cửa hàng, khách sạn, nhà hàng kinh doanh ăn uống, nhà máy, bệnh viện, cơ sở sản xuất, chợ, nhà ga, bến tàu, bến xe

đồng/m3 rác

57.000

II

Thị xã Sông cầu

1.1

Đối với hộ gia đình

đồng/hộ/tháng

6.000

1.2

Đối với nhà nghỉ, nhà trọ

đồng/phòng/tháng

3.000

1.3

Đối với hộ kinh doanh buôn bán nhỏ

+ Hộ buôn bán nhỏ

đồng/hộ/tháng

11.000

+ Hộ kinh doanh ăn uống

đồng/hộ/tháng

13.000

1.4

Đối với trường học, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan hành chính, sự nghiệp

đồng/đơn vị/tháng

20.000

1.5

Đối với nhà trẻ, cửa hàng, khách sạn, nhà hàng kinh doanh ăn uống, nhà máy, bệnh viện, cơ sở sản xuất, chợ, nhà ga, bến tàu, bến xe

đồng/m3 rác

57.000

III

Thị trấn: Hòa Vinh và Hòa Hiệp Trung

1.1

Đối với hộ gia đình

đồng/hộ/tháng

5.000

1.2

Đối với nhà nghỉ, nhà trọ

đồng/phòng/tháng

3.000

1.3

Đối với hộ kinh doanh buôn bán nhỏ

+ Hộ buôn bán nhỏ

đồng/hộ/tháng

8.000

+ Hộ kinh doanh ăn uống

đồng/hộ/tháng

10.000

1.4

Đối với trường học, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan hành chính, sự nghiệp

đồng/đơn vị/tháng

16.000

1.5

Đối với nhà trẻ, cửa hàng, khách sạn, nhà hàng kinh doanh ăn uống, nhà máy, bệnh viện, cơ sở sản xuất, chợ, nhà ga, bến tàu, bến xe

đồng/m3 rác

57.000

IV

Thị trấn: Củng Sơn, Hai Riêng, Phú Hòa, Phú Thứ, Chí Thạnh, La Hai

1.1

Đối với hộ gia đình

đồng/hộ/tháng

5.000

1.2

Đối với nhà nghỉ, nhà trọ

đồng/phòng/tháng

3.000

1.3

Đối với hộ kinh doanh buôn bán nhỏ

+ Hộ buôn bán nhỏ

đồng/hộ/tháng

7.000

+ Hộ kinh doanh ăn uống

đồng/hộ/tháng

9.000

1.4

Đối với trường học, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan hành chính, sự nghiệp

đồng/đơn vị/tháng

14.000

1.5

Đối với nhà trẻ, cửa hàng, khách sạn, nhà hàng kinh doanh ăn uống, nhà máy, bệnh viện, cơ sở sản xuất, chợ, nhà ga, bến tàu, bến xe

đồng/m3 rác

55.000

II. GIÁ THU GOM, VẬN CHUYỂN RÁC THẢI SINH HOẠT VÀ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT NÔNG THÔN:
1. Giá thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt nông thôn:

TT

Khu vực

Đơn vị tính

Mức thu

I

Huyện Đông Hòa

1.1

Đối với hộ gia đình

Đồng/hộ/tháng

10.000

1.2

Đối với nhà nghỉ, nhà trọ

Đồng/phòng/tháng

5.000

1.3

Đối với hộ kinh doanh buôn bán nhỏ

+ Hộ buôn bán nhỏ

Đồng/hộ/tháng

18.000

+ Hộ kinh doanh ăn uống

Đồng/hộ/tháng

21.000

1.4

Đối với trường học, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan hành chính, sự nghiệp

Đồng/đơn vị/tháng

34.000

1.5

Đối với nhà trẻ, cửa hàng, khách sạn, nhà hàng kinh doanh ăn uống, nhà máy, bệnh viện, cơ sở sản xuất, chợ, nhà ga, bến tàu, bến xe

Đồng/m3 rác

123.000

II

Các huyện còn lại: Sơn Hòa, Sông Hinh, Phú Hòa, Tây Hòa, Tuy An, Đồng Xuân

1.1

Đối với hộ gia đình

đồng/hộ/tháng

9.000

1.2

Đối với nhà nghỉ, nhà trọ

đồng/phòng/tháng

4.000

1.3

Đối với hộ kinh doanh buôn bán nhỏ

+ Hộ buôn bán nhỏ

đồng/hộ/tháng

16.000

+ Hộ kinh doanh ăn uống

đồng/hộ/tháng

18.000

1.4

Đối với trường học, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan hành chính, sự nghiệp

đồng/đơn vị/tháng

30.000

1.5

Đối với nhà trẻ, cửa hàng, khách sạn, nhà hàng kinh doanh ăn uống, nhà máy, bệnh viện, cơ sở sản xuất, chợ, nhà ga, bến tàu, bến xe

đồng/m3 rác

118.000

2. Giá xử lý chất thải rắn sinh hoạt nông thôn:

TT

Khu vực

Đơn vị tính

Mức thu

I

Huyện Đông Hòa

1.1

Đối với hộ gia đình

đồng/hộ/tháng

4.000

1.2

Đối với nhà nghỉ, nhà trọ

đồng/phòng/tháng

2.000

1.3

Đối với hộ kinh doanh buôn bán nhỏ

+ Hộ buôn bán nhỏ

đồng/hộ/tháng

7.000

+ Hộ kinh doanh ăn uống

đồng/hộ/tháng

8.000

1.4

Đối với trường học, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan hành chính, sự nghiệp

đồng/đơn vị/tháng

13.000

1.5

Đối với nhà trẻ, cửa hàng, khách sạn, nhà hàng kinh doanh ăn uống, nhà máy, bệnh viện, cơ sở sản xuất, chợ, nhà ga, bến tàu, bến xe

đồng/m3 rác

46.000

II

Các huyện còn lại: Sơn Hòa, Sông Hinh, Phú Hòa, Tây Hòa, Tuy An, Đồng Xuân

1.1

Đối với hộ gia đình

đồng/hộ/tháng

4.000

1.2

Đối với nhà nghỉ, nhà trọ

đồng/phòng/tháng

2.000

1.3

Đối với hộ kinh doanh buôn bán nhỏ

+ Hộ buôn bán nhỏ

đồng/hộ/tháng

6.000

+ Hộ kinh doanh ăn uống

đồng/hộ/tháng

7.000

1.4

Đối với trường học, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan hành chính, sự nghiệp

đồng/đơn vị/tháng

11.000

1.5

Đối với nhà trẻ, cửa hàng, khách sạn, nhà hàng kinh doanh ăn uống, nhà máy, bệnh viện, cơ sở sản xuất, chợ, nhà ga, bến tàu, bến xe

đồng/m3 rác

44.000

* Ghi chú:
- Đối với hộ gia đình: Tính bình quân 4 người/hộ.
- Đối với nhà nghỉ, phòng trọ: Tính bình quân 2 người/phòng.
- Đơn vị tính: 1 tấn rác = 1,4 m3 rác (dùng cho các đối tượng nhà trẻ, cửa hàng, khách sạn, nhà hàng kinh doanh ăn uống, nhà máy, bệnh viện, cơ sở sản xuất, chợ, nhà ga, bến tàu, bến xe).

Content:
Điều 1. Ban hành giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt và xử lý chất thải rắn sinh hoạt đô thị và nông thôn trên địa bàn tỉnh Phú Yên, gồm các nội dung sau:
I. GIÁ THU GOM, VẬN CHUYỂN RÁC THẢI SINH HOẠT VÀ XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT ĐÔ THỊ:
1. Giá thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đô thị :

TT

Khu vực

Đơn vị tính

Mức thu

I

Thành phố Tuy Hòa

1.1

Đối với hộ gia đình

đồng/hộ/tháng

18.000

1.2

Đối với nhà nghỉ, nhà trọ

đồng/phòng/tháng

9.000

1.3

Đối với hộ kinh doanh buôn bán nhỏ

+ Hộ buôn bán nhỏ

đồng/hộ/tháng

34.000

+ Hộ kinh doanh ăn uống

đồng/hộ/tháng

40.000

1.4

Đối với trường học, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan hành chính, sự nghiệp

đồng/đơn vị/tháng

60.000

1.5

Đối với nhà trẻ, cửa hàng, khách sạn, nhà hàng kinh doanh ăn uống, nhà máy, bệnh viện, cơ sở sản xuất, chợ, nhà ga, bến tàu, bến xe

đồng/m3 rác

154.000

II

Thị xã Sông cầu

1.1

Đối với hộ gia đình

đồng/hộ/tháng

15.000

1.2

Đối với nhà nghỉ, nhà trọ

đồng/phòng/tháng

8.000

1.3

Đối với hộ kinh doanh buôn bán nhỏ

+ Hộ buôn bán nhỏ

đồng/hộ/tháng

29.000

+ Hộ kinh doanh ăn uống

đồng/hộ/tháng

34.000

1.4

Đối với trường học, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan hành chính, sự nghiệp

đồng/đơn vị/tháng

51.000

1.5

Đối với nhà trẻ, cửa hàng, khách sạn, nhà hàng kinh doanh ăn uống, nhà máy, bệnh viện, cơ sở sản xuất, chợ, nhà ga, bến tàu, bến xe

đồng/m3 rác

154.000

III

Thị trấn: Hòa Vinh và Hòa Hiệp Trung

1.1

Đối với hộ gia đình

đồng/hộ/tháng

13.000

1.2

Đối với nhà nghỉ, nhà trọ

đồng/phòng/tháng

7.000

1.3

Đối với hộ kinh doanh buôn bán nhỏ

+ Hộ buôn bán nhỏ

đồng/hộ/tháng

22.000

+ Hộ kinh doanh ăn uống

đồng/hộ/tháng

26.000

1.4

Đối với trường học, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan hành chính, sự nghiệp

đồng/đơn vị/tháng

43.000

1.5

Đối với nhà trẻ, cửa hàng, khách sạn, nhà hàng kinh doanh ăn uống, nhà máy, bệnh viện, cơ sở sản xuất, chợ, nhà ga, bến tàu, bến xe

đồng/m3 rác

154.000

IV

Thị trấn: Củng Sơn, Hai Riêng, Phú Hòa, Phú Thứ, Chí Thạnh, La Hai

1.1

Đối với hộ gia đình

đồng/hộ/tháng

12.000

1.2

Đối với nhà nghỉ, nhà trọ

đồng/phòng/tháng

6.000

1.3

Đối với hộ kinh doanh buôn bán nhỏ

+ Hộ buôn bán nhỏ

đồng/hộ/tháng

20.000

+ Hộ kinh doanh ăn uống

đồng/hộ/tháng

23.000

1.4

Đối với trường học, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan hành chính, sự nghiệp

đồng/đơn vị/tháng

38.000

1.5

Đối với nhà trẻ, cửa hàng, khách sạn, nhà hàng kinh doanh ăn uống, nhà máy, bệnh viện, cơ sở sản xuất, chợ, nhà ga, bến tàu, bến xe

đồng/m3 rác

148.000

2. Giá xử lý chất thải rắn sinh hoạt đô thị:

TT

Khu vực

Đơn vị tính

Mức thu

I

Thành phố Tuy Hòa

1.1

Đối với hộ gia đình

đồng/hộ/tháng

7.000

1.2

Đối với nhà nghỉ, nhà trọ

đồng/phòng/tháng

4.000

1.3

Đối với hộ kinh doanh buôn bán nhỏ

+ Hộ buôn bán nhỏ

đồng/hộ/tháng

13.000

+ Hộ kinh doanh ăn uống

đồng/hộ/tháng

15.000

1.3

Đối với trường học, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan hành chính, sự nghiệp

đồng/đơn vị/tháng

22.000

1.4

Đối với nhà trẻ, cửa hàng, khách sạn, nhà hàng kinh doanh ăn uống, nhà máy, bệnh viện, cơ sở sản xuất, chợ, nhà ga, bến tàu, bến xe

đồng/m3 rác

57.000

II

Thị xã Sông cầu

1.1

Đối với hộ gia đình

đồng/hộ/tháng

6.000

1.2

Đối với nhà nghỉ, nhà trọ

đồng/phòng/tháng

3.000

1.3

Đối với hộ kinh doanh buôn bán nhỏ

+ Hộ buôn bán nhỏ

đồng/hộ/tháng

11.000

+ Hộ kinh doanh ăn uống

đồng/hộ/tháng

13.000

1.4

Đối với trường học, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan hành chính, sự nghiệp

đồng/đơn vị/tháng

20.000

1.5

Đối với nhà trẻ, cửa hàng, khách sạn, nhà hàng kinh doanh ăn uống, nhà máy, bệnh viện, cơ sở sản xuất, chợ, nhà ga, bến tàu, bến xe

đồng/m3 rác

57.000

III

Thị trấn: Hòa Vinh và Hòa Hiệp Trung

1.1

Đối với hộ gia đình

đồng/hộ/tháng

5.000

1.2

Đối với nhà nghỉ, nhà trọ

đồng/phòng/tháng

3.000

1.3

Đối với hộ kinh doanh buôn bán nhỏ

+ Hộ buôn bán nhỏ

đồng/hộ/tháng

8.000

+ Hộ kinh doanh ăn uống

đồng/hộ/tháng

10.000

1.4

Đối với trường học, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan hành chính, sự nghiệp

đồng/đơn vị/tháng

16.000

1.5

Đối với nhà trẻ, cửa hàng, khách sạn, nhà hàng kinh doanh ăn uống, nhà máy, bệnh viện, cơ sở sản xuất, chợ, nhà ga, bến tàu, bến xe

đồng/m3 rác

57.000

IV

Thị trấn: Củng Sơn, Hai Riêng, Phú Hòa, Phú Thứ, Chí Thạnh, La Hai

1.1

Đối với hộ gia đình

đồng/hộ/tháng

5.000

1.2

Đối với nhà nghỉ, nhà trọ

đồng/phòng/tháng

3.000

1.3

Đối với hộ kinh doanh buôn bán nhỏ

+ Hộ buôn bán nhỏ

đồng/hộ/tháng

7.000

+ Hộ kinh doanh ăn uống

đồng/hộ/tháng

9.000

1.4

Đối với trường học, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan hành chính, sự nghiệp

đồng/đơn vị/tháng

14.000

1.5

Đối với nhà trẻ, cửa hàng, khách sạn, nhà hàng kinh doanh ăn uống, nhà máy, bệnh viện, cơ sở sản xuất, chợ, nhà ga, bến tàu, bến xe

đồng/m3 rác

55.000

II. GIÁ THU GOM, VẬN CHUYỂN RÁC THẢI SINH HOẠT VÀ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT NÔNG THÔN:
1. Giá thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt nông thôn:

TT

Khu vực

Đơn vị tính

Mức thu

I

Huyện Đông Hòa

1.1

Đối với hộ gia đình

Đồng/hộ/tháng

10.000

1.2

Đối với nhà nghỉ, nhà trọ

Đồng/phòng/tháng

5.000

1.3

Đối với hộ kinh doanh buôn bán nhỏ

+ Hộ buôn bán nhỏ

Đồng/hộ/tháng

18.000

+ Hộ kinh doanh ăn uống

Đồng/hộ/tháng

21.000

1.4

Đối với trường học, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan hành chính, sự nghiệp

Đồng/đơn vị/tháng

34.000

1.5

Đối với nhà trẻ, cửa hàng, khách sạn, nhà hàng kinh doanh ăn uống, nhà máy, bệnh viện, cơ sở sản xuất, chợ, nhà ga, bến tàu, bến xe

Đồng/m3 rác

123.000

II

Các huyện còn lại: Sơn Hòa, Sông Hinh, Phú Hòa, Tây Hòa, Tuy An, Đồng Xuân

1.1

Đối với hộ gia đình

đồng/hộ/tháng

9.000

1.2

Đối với nhà nghỉ, nhà trọ

đồng/phòng/tháng

4.000

1.3

Đối với hộ kinh doanh buôn bán nhỏ

+ Hộ buôn bán nhỏ

đồng/hộ/tháng

16.000

+ Hộ kinh doanh ăn uống

đồng/hộ/tháng

18.000

1.4

Đối với trường học, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan hành chính, sự nghiệp

đồng/đơn vị/tháng

30.000

1.5

Đối với nhà trẻ, cửa hàng, khách sạn, nhà hàng kinh doanh ăn uống, nhà máy, bệnh viện, cơ sở sản xuất, chợ, nhà ga, bến tàu, bến xe

đồng/m3 rác

118.000

2. Giá xử lý chất thải rắn sinh hoạt nông thôn:

TT

Khu vực

Đơn vị tính

Mức thu

I

Huyện Đông Hòa

1.1

Đối với hộ gia đình

đồng/hộ/tháng

4.000

1.2

Đối với nhà nghỉ, nhà trọ

đồng/phòng/tháng

2.000

1.3

Đối với hộ kinh doanh buôn bán nhỏ

+ Hộ buôn bán nhỏ

đồng/hộ/tháng

7.000

+ Hộ kinh doanh ăn uống

đồng/hộ/tháng

8.000

1.4

Đối với trường học, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan hành chính, sự nghiệp

đồng/đơn vị/tháng

13.000

1.5

Đối với nhà trẻ, cửa hàng, khách sạn, nhà hàng kinh doanh ăn uống, nhà máy, bệnh viện, cơ sở sản xuất, chợ, nhà ga, bến tàu, bến xe

đồng/m3 rác

46.000

II

Các huyện còn lại: Sơn Hòa, Sông Hinh, Phú Hòa, Tây Hòa, Tuy An, Đồng Xuân

1.1

Đối với hộ gia đình

đồng/hộ/tháng

4.000

1.2

Đối với nhà nghỉ, nhà trọ

đồng/phòng/tháng

2.000

1.3

Đối với hộ kinh doanh buôn bán nhỏ

+ Hộ buôn bán nhỏ

đồng/hộ/tháng

6.000

+ Hộ kinh doanh ăn uống

đồng/hộ/tháng

7.000

1.4

Đối với trường học, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan hành chính, sự nghiệp

đồng/đơn vị/tháng

11.000

1.5

Đối với nhà trẻ, cửa hàng, khách sạn, nhà hàng kinh doanh ăn uống, nhà máy, bệnh viện, cơ sở sản xuất, chợ, nhà ga, bến tàu, bến xe

đồng/m3 rác

44.000

* Ghi chú:
- Đối với hộ gia đình: Tính bình quân 4 người/hộ.
- Đối với nhà nghỉ, phòng trọ: Tính bình quân 2 người/phòng.
- Đơn vị tính: 1 tấn rác = 1,4 m3 rác (dùng cho các đối tượng nhà trẻ, cửa hàng, khách sạn, nhà hàng kinh doanh ăn uống, nhà máy, bệnh viện, cơ sở sản xuất, chợ, nhà ga, bến tàu, bến xe).