Document: Điều 1 Quyết định 826/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Thạch Hà Hà Tĩnh 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "04/04/2016", "sign_number": "826/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đình Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "04/04/2016", "sign_number": "826/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đình Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "04/04/2016", "sign_number": "826/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đình Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "04/04/2016", "sign_number": "826/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đình Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "04/04/2016", "sign_number": "826/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đình Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 826/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Thạch Hà Hà Tĩnh 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Thạch Hà (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2016:
ĐVT: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp

NNP

23.181,12

65,50

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.346,87

26,41

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

8.417,64

23,78

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

923,15

2,61

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.428,03

4,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.849,39

10,88

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

2.772,03

7,83

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

4.192,83

11,85

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.233,42

3,49

1.7

Đất làm muối

LMU

65,03

0,18

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

293,52

0,83

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10.648,88

30,09

2.1

Đất quốc phòng

CQP

108,49

0,31

2.2

Đất an ninh

CAN

71,52

0,20

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

56,64

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

232,07

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

177,29

0,50

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1.054,94

2,98

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.435,29

12,53

2.8

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

16,32

0,05

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

16,70

0,05

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.606,07

4,54

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

75,01

0,21

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

29,07

0,08

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,05

0,01

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

15,94

0,05

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

543,44

1,54

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

71,28

0,20

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

42,80

0,12

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

5,85

0,02

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

67,62

0,19

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.417,84

4,01

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

601,65

11,70

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1560,65

4,41

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2016:
ĐVT: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.044,47

1.1

Đất trồng lúa

LUA

298,28

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

286,94

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

11,34

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

247,15

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

48,40

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

20,00

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

390,63

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

22,01

1.7

Đất làm muối

LMU

18,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

112,30

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,78

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,10

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

67,15

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

0,53

2.5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,66

2.6

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,17

2.7

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

7,80

2.8

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

32,11

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016:
ĐVT: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

651,65

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

231,91

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

223,57

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

8,34

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

200,85

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

44,40

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

20,00

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

142,88

1.6

Đất làm muối

LMU/PNN

11,61

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

279,57

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

10,82

2.2

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

21,00

2.3

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

247,75

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2016:
ĐVT: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

205,62

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

100,00

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

57,22

1.3

Đất nông nghiệp khác

NKH

48,40

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

549,81

2.1

Đất cụm công nghiệp

SKN

30,00

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

105,11

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,40

2.4

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

365,80

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

33,60

2.6

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,37

2.7

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,92

2.8

Đất ở tại đô thị

ODT

0,27

2.9

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,34

2.10

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2,69

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,95

2.12

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,36

(Chi tiết được thể hiện ở các Biểu 01, 02, 03 và 04 kèm theo).

Content:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Thạch Hà (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2016:
ĐVT: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp

NNP

23.181,12

65,50

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.346,87

26,41

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

8.417,64

23,78

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

923,15

2,61

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.428,03

4,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.849,39

10,88

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

2.772,03

7,83

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

4.192,83

11,85

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.233,42

3,49

1.7

Đất làm muối

LMU

65,03

0,18

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

293,52

0,83

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10.648,88

30,09

2.1

Đất quốc phòng

CQP

108,49

0,31

2.2

Đất an ninh

CAN

71,52

0,20

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

56,64

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

232,07

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

177,29

0,50

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1.054,94

2,98

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.435,29

12,53

2.8

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

16,32

0,05

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

16,70

0,05

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.606,07

4,54

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

75,01

0,21

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

29,07

0,08

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,05

0,01

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

15,94

0,05

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

543,44

1,54

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

71,28

0,20

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

42,80

0,12

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

5,85

0,02

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

67,62

0,19

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.417,84

4,01

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

601,65

11,70

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1560,65

4,41

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2016:
ĐVT: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.044,47

1.1

Đất trồng lúa

LUA

298,28

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

286,94

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

11,34

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

247,15

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

48,40

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

20,00

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

390,63

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

22,01

1.7

Đất làm muối

LMU

18,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

112,30

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,78

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,10

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

67,15

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

0,53

2.5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,66

2.6

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,17

2.7

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

7,80

2.8

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

32,11

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016:
ĐVT: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

651,65

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

231,91

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

223,57

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

8,34

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

200,85

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

44,40

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

20,00

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

142,88

1.6

Đất làm muối

LMU/PNN

11,61

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

279,57

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

10,82

2.2

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

21,00

2.3

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

247,75

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2016:
ĐVT: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

205,62

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

100,00

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

57,22

1.3

Đất nông nghiệp khác

NKH

48,40

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

549,81

2.1

Đất cụm công nghiệp

SKN

30,00

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

105,11

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,40

2.4

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

365,80

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

33,60

2.6

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,37

2.7

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,92

2.8

Đất ở tại đô thị

ODT

0,27

2.9

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,34

2.10

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2,69

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,95

2.12

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,36

(Chi tiết được thể hiện ở các Biểu 01, 02, 03 và 04 kèm theo).