Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2823/QĐ-UBND quy hoạch xây dựng Nhà máy xử lý chất thải tỉnh Hà Tĩnh 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "10/10/2016", "sign_number": "2823/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "10/10/2016", "sign_number": "2823/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "10/10/2016", "sign_number": "2823/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "10/10/2016", "sign_number": "2823/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "10/10/2016", "sign_number": "2823/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2823/QĐ-UBND quy hoạch xây dựng Nhà máy xử lý chất thải tỉnh Hà Tĩnh 2016

Điều 1. Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng Nhà máy xử lý chất thải tại xã Hồng Lộc, huyện Lộc Hà, tỉnh Hà Tĩnh, tỷ lệ 1/500, với các nội dung sau:
...
4. Các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật chủ yếu
Chỉ tiêu sử dụng đất các khu vực trong Nhà máy xử lý chất thải

TT

Chỉ tiêu đất đai

Đơn vị

Tỷ lệ

1

Khu điều hành

% diện tích toàn khu vực

1÷5

2

Khu chứa và phân loại chất thải rắn (gồm chất thải sinh hoạt và chất thải CN)

% diện tích toàn khu vực

10÷15

3

Khu xử lý chất thải rắn và nước thải (gồm chất thải sinh hoạt và chất thải công nghiệp)

% diện tích toàn khu vực

15÷25

4

Khu tái chế chất thải rắn

% diện tích toàn khu vực

5÷10

5

Khu chôn lấp chất thải rắn

% diện tích toàn khu vực

15÷20

6

Khu lò đốt chất thải rắn

% diện tích toàn khu vực

3÷5

7

Khu phụ trợ

% diện tích toàn khu vực

1÷3

8

Đất cây xanh, hồ điều hòa

% diện tích toàn khu vực

25÷30

9

Đất giao thông

% diện tích toàn khu vực

15÷20

Content:
Các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật chủ yếu
Chỉ tiêu sử dụng đất các khu vực trong Nhà máy xử lý chất thải

TT

Chỉ tiêu đất đai

Đơn vị

Tỷ lệ

1

Khu điều hành

% diện tích toàn khu vực

1÷5

2

Khu chứa và phân loại chất thải rắn (gồm chất thải sinh hoạt và chất thải CN)

% diện tích toàn khu vực

10÷15

3

Khu xử lý chất thải rắn và nước thải (gồm chất thải sinh hoạt và chất thải công nghiệp)

% diện tích toàn khu vực

15÷25

4

Khu tái chế chất thải rắn

% diện tích toàn khu vực

5÷10

5

Khu chôn lấp chất thải rắn

% diện tích toàn khu vực

15÷20

6

Khu lò đốt chất thải rắn

% diện tích toàn khu vực

3÷5

7

Khu phụ trợ

% diện tích toàn khu vực

1÷3

8

Đất cây xanh, hồ điều hòa

% diện tích toàn khu vực

25÷30

9

Đất giao thông

% diện tích toàn khu vực

15÷20