Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 5665/QĐ-UBND duyệt nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng quận 7, thành phố Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/12/2007", "sign_number": "5665/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/12/2007", "sign_number": "5665/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/12/2007", "sign_number": "5665/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/12/2007", "sign_number": "5665/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/12/2007", "sign_number": "5665/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 5665/QĐ-UBND duyệt nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng quận 7, thành phố Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt Nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng quận 7 với các nội dung chính như sau: (đính kèm hồ sơ lập nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chung).
...
4. Các chỉ tiêu quy hoạch-kiến trúc và hạ tầng kỹ thuật:
4.1. Chỉ tiêu quy hoạch-kiến trúc:
+ Dân số quy hoạch : 400.000 người
+ Đất dân dụng : 48 - 54 m2/người
- Đất khu ở : 25 - 28 m2/người
- Đất công trình công cộng cấp quận : 2,8 - 3,5 m2/người
- Đất cây xanh : 6,5 - 8 m2/người
Công viên cây xanh tập trung - thể dục thể thao: 4,5 - 5 m2/người
Cây xanh cảnh quan dọc sông, rạch : 2 - 3,0 m2/người
- Đất giao thông đối nội : 13 - 15 m2/ người.
+ Tầng cao xây dựng:
- Tầng cao tối thiểu : 2 tầng
- Tầng cao tối đa : không khống chế (tùy khu vực).
+ Mật độ xây dựng bình quân:
- Khu dân cư: 50 - 60% (khu dân cư hiện hữu)
40% (khu dân cư phát triển)
- Khu công trình công cộng: 30 -35 %
- Khu công viên: 10%.
4.2. Chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật:
+ Giao thông:
- Diện tích giao thông dự kiến chiếm: 19 - 21% tổng diện tích
+ Chuẩn bị kỹ thuật:
- Cao độ xây dựng: ≥ 2,0m (cao độ chuẩn Hòn Dấu)
- Độ dốc nền đắp:
Khu công trình công cộng và khu nhà ở: ≥ 0,4%
Khu công viên - cây xanh: ≥ 0,3%
+ Cấp điện sinh hoạt dân dụng:: 3.000 KWh/ng/năm
+ Cấp nước sinh hoạt: 200 lít/ng/ngày đêm
+ Thoát nước bẩn sinh hoạt: 200 lít/ng/ngày đêm
+ Rác sinh hoạt: 1 - 1,5kg/ng/ngày.

Content:
Các chỉ tiêu quy hoạch-kiến trúc và hạ tầng kỹ thuật:
4.1. Chỉ tiêu quy hoạch-kiến trúc:
+ Dân số quy hoạch : 400.000 người
+ Đất dân dụng : 48 - 54 m2/người
- Đất khu ở : 25 - 28 m2/người
- Đất công trình công cộng cấp quận : 2,8 - 3,5 m2/người
- Đất cây xanh : 6,5 - 8 m2/người
Công viên cây xanh tập trung - thể dục thể thao: 4,5 - 5 m2/người
Cây xanh cảnh quan dọc sông, rạch : 2 - 3,0 m2/người
- Đất giao thông đối nội : 13 - 15 m2/ người.
+ Tầng cao xây dựng:
- Tầng cao tối thiểu : 2 tầng
- Tầng cao tối đa : không khống chế (tùy khu vực).
+ Mật độ xây dựng bình quân:
- Khu dân cư: 50 - 60% (khu dân cư hiện hữu)
40% (khu dân cư phát triển)
- Khu công trình công cộng: 30 -35 %
- Khu công viên: 10%.
4.2. Chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật:
+ Giao thông:
- Diện tích giao thông dự kiến chiếm: 19 - 21% tổng diện tích
+ Chuẩn bị kỹ thuật:
- Cao độ xây dựng: ≥ 2,0m (cao độ chuẩn Hòn Dấu)
- Độ dốc nền đắp:
Khu công trình công cộng và khu nhà ở: ≥ 0,4%
Khu công viên - cây xanh: ≥ 0,3%
+ Cấp điện sinh hoạt dân dụng:: 3.000 KWh/ng/năm
+ Cấp nước sinh hoạt: 200 lít/ng/ngày đêm
+ Thoát nước bẩn sinh hoạt: 200 lít/ng/ngày đêm
+ Rác sinh hoạt: 1 - 1,5kg/ng/ngày.