Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 434/QĐ-UBND kế hoạch sử dụng đất huyện Tân Kỳ Nghệ An 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "26/05/2016", "sign_number": "434/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "26/05/2016", "sign_number": "434/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "26/05/2016", "sign_number": "434/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "26/05/2016", "sign_number": "434/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "26/05/2016", "sign_number": "434/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 434/QĐ-UBND kế hoạch sử dụng đất huyện Tân Kỳ Nghệ An 2016

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Tân Kỳ với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3.276,75

72,14

173,05

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,08

1,08

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

5,08

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

994,66

76,91

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

57,91

57,91

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

30,12

6,96

1,57

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,78

3,51

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

10,78

2,18

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

361,72

6,53

47,86

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

557,84

68,79

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

40,78

0,73

3,16

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

4,82

0,91

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.624,96

9,85

138,14

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

207,16

0,39

2,01

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,10

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.157,42

2,47

28,92

4

Đất đô thị*

KDT

743,11

743,11

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Giai Xuân

Xã Hương Sơn

Xã Kỳ Sơn

Xã Kỳ Tân

Xã Nghĩa Bình

Xã Nghĩa Đồng

Xã Nghĩa Dũng

Xã Nghĩa Hành

Xã Nghĩa Hoàn

Xã Nghĩa Hợp

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

5.391,17

3.131,82

2.850,07

2.403,81

Content:
3.276,75

72,14

173,05

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,08

1,08

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

5,08

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

994,66

76,91

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

57,91

57,91

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

30,12

6,96

1,57

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,78

3,51

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

10,78

2,18

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

361,72

6,53

47,86

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

557,84

68,79

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

40,78

0,73

3,16

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

4,82

0,91

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.624,96

9,85

138,14

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

207,16

0,39

2,01

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,10

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.157,42

2,47

28,92

4

Đất đô thị*

KDT

743,11

743,11

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Giai Xuân

Xã Hương Sơn

Xã Kỳ Sơn

Xã Kỳ Tân

Xã Nghĩa Bình

Xã Nghĩa Đồng

Xã Nghĩa Dũng

Xã Nghĩa Hành

Xã Nghĩa Hoàn

Xã Nghĩa Hợp

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

5.391,17

3.131,82

2.850,07

2.403,81