Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 4381/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất thành phố Long Khánh tỉnh Đồng Nai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2019", "sign_number": "4381/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2019", "sign_number": "4381/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2019", "sign_number": "4381/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2019", "sign_number": "4381/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2019", "sign_number": "4381/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 4381/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất thành phố Long Khánh tỉnh Đồng Nai

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 thành phố Long Khánh với các nội dung chủ yếu như sau:
...
5. Số lượng dự án hủy bỏ kế hoạch sử dụng đất

TT

Chỉ tiêu các loại đất

Tổng số dự án

Diện tích (ha)

1

Đất quốc phòng

1

0,20

2

Đất an ninh

2

0,17

3

Đất thương mại, dịch vụ

2

1,40

4

Đất phát triển hạ tầng

20

21,96

Trong đó:

- Đất cơ sở văn hóa

2

0,73

- Đất cơ sở y tế

1

0,20

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

1

1,62

- Đất giao thông

11

18,62

- Đất thủy lợi

4

0,59

- Đất chợ

1

0,20

5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

1

5,00

6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

2

0,09

7

Đất cơ sở tôn giáo

9

2,56

8

Đất sinh hoạt cộng đồng

6

0,30

Tổng

43

31,68

(Chi tiết các dự án thể hiện tại Phụ lục 02 kèm theo)

Content:
Số lượng dự án hủy bỏ kế hoạch sử dụng đất

TT

Chỉ tiêu các loại đất

Tổng số dự án

Diện tích (ha)

1

Đất quốc phòng

1

0,20

2

Đất an ninh

2

0,17

3

Đất thương mại, dịch vụ

2

1,40

4

Đất phát triển hạ tầng

20

21,96

Trong đó:

- Đất cơ sở văn hóa

2

0,73

- Đất cơ sở y tế

1

0,20

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

1

1,62

- Đất giao thông

11

18,62

- Đất thủy lợi

4

0,59

- Đất chợ

1

0,20

5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

1

5,00

6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

2

0,09

7

Đất cơ sở tôn giáo

9

2,56

8

Đất sinh hoạt cộng đồng

6

0,30

Tổng

43

31,68

(Chi tiết các dự án thể hiện tại Phụ lục 02 kèm theo)