Document: Điều 1 Quyết định 5137/QĐ-UBND điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất huyện Gia Lâm Hà Nội 2016

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/09/2016", "sign_number": "5137/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/09/2016", "sign_number": "5137/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/09/2016", "sign_number": "5137/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/09/2016", "sign_number": "5137/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/09/2016", "sign_number": "5137/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 5137/QĐ-UBND điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất huyện Gia Lâm Hà Nội 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. 1. Đưa ra khỏi Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Gia Lâm là 04 dự án; diện tích 8,68 ha (Phụ lục 01 kèm theo).
2. Bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Gia Lâm là: 12 dự án; diện tích là: 69,54 ha (Phụ lục 03 kèm theo) phục vụ mục tiêu phát triển kinh tế xã hội Thành phố.
3. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2016, cụ thể như sau:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

6336,97

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3140,79

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2.719,91

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.784,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

823,56

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

27,27

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

217,37

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

343,94

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5265,68

2.1

Đất quốc phòng

CQP

94,27

2.2

Đất an ninh

CAN

2,90

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

39,01

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

75,09

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

21,27

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

374,78

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.746,75

2.9

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2,36

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

14,90

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

1237,87

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

214.3

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,53

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,89

2.16

Đất cơ sở tôn giáo

TON

34,05

2.17

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

108,11

2.18

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

10,90

2.19

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

14,02

2.20

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

9,06

2.21

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

25,74

2.22

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

862,67

2.23

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

339,18

2.24

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

17,03

2.25

Đất công trình công cộng khác

DCK

13,77

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,26

3

Đất chưa sử dụng

CSD

68,60

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

68,60

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KKT

850,98

4. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 1896/QĐ-UBND ngày 20/4/2016 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.

Content:
Điều 1. 1. Đưa ra khỏi Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Gia Lâm là 04 dự án; diện tích 8,68 ha (Phụ lục 01 kèm theo).
2. Bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Gia Lâm là: 12 dự án; diện tích là: 69,54 ha (Phụ lục 03 kèm theo) phục vụ mục tiêu phát triển kinh tế xã hội Thành phố.
3. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2016, cụ thể như sau:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

6336,97

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3140,79

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2.719,91

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.784,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

823,56

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

27,27

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

217,37

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

343,94

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5265,68

2.1

Đất quốc phòng

CQP

94,27

2.2

Đất an ninh

CAN

2,90

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

39,01

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

75,09

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

21,27

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

374,78

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.746,75

2.9

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2,36

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

14,90

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

1237,87

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

214.3

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,53

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,89

2.16

Đất cơ sở tôn giáo

TON

34,05

2.17

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

108,11

2.18

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

10,90

2.19

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

14,02

2.20

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

9,06

2.21

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

25,74

2.22

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

862,67

2.23

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

339,18

2.24

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

17,03

2.25

Đất công trình công cộng khác

DCK

13,77

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,26

3

Đất chưa sử dụng

CSD

68,60

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

68,60

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KKT

850,98

4. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 1896/QĐ-UBND ngày 20/4/2016 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.