Document: Điều 23 Nghị định 113/2017/NĐ-CP hướng dẫn Luật hóa chất mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "09/10/2017", "sign_number": "113/2017/NĐ-CP", "signer": "Nguyễn Xuân Phúc", "type": "Nghị định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "09/10/2017", "sign_number": "113/2017/NĐ-CP", "signer": "Nguyễn Xuân Phúc", "type": "Nghị định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "09/10/2017", "sign_number": "113/2017/NĐ-CP", "signer": "Nguyễn Xuân Phúc", "type": "Nghị định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "09/10/2017", "sign_number": "113/2017/NĐ-CP", "signer": "Nguyễn Xuân Phúc", "type": "Nghị định"}
Signer: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "09/10/2017", "sign_number": "113/2017/NĐ-CP", "signer": "Nguyễn Xuân Phúc", "type": "Nghị định"}

Full Text:
Điều 23 Nghị định 113/2017/NĐ-CP hướng dẫn Luật hóa chất mới nhất có nội dung như sau:

Điều 23. Phân loại hóa chất
Việc phân loại hóa chất được thực hiện theo quy tắc và hướng dẫn kỹ thuật của GHS, từ Phiên bản 2 năm 2007 trở đi, bao gồm các phân loại chính sau:

TT

Phân loại

Phân cấp

I

Nguy hại vật chất

1

Chất nổ

Chất nổ không bền

Cấp 1.1

Cấp 1.2

Cấp 1.3

Cấp 1.4

Cấp 1.5

Cấp 1.6

2

Khí dễ cháy

Cấp 1

Cấp 2

Khí tự cháy

Cấp A

Cấp B

3

Sol khí dễ cháy

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

4

Khí oxy hóa

Cấp 1

5

Khí chịu áp suất

Khí nén

Khí hóa lỏng

Khí hóa lỏng đông lạnh

Khí hòa tan

6

Chất lỏng dễ cháy

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

7

Chất rắn dễ cháy

Cấp 1

Cấp 2

8

Chất và hỗn hợp tự phản ứng

Kiểu A

Kiểu B

Kiểu C&D

Kiểu E&F

Kiểu G

9

Chất lỏng tự cháy

Cấp 1

10

Chất rắn tự cháy

Cấp 1

11

Chất và hỗn hợp tự phát nhiệt

Cấp 1

Cấp 2

12

Chất và hỗn hợp khi tiếp xúc với nước sinh ra khí dễ cháy

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

13

Chất lỏng oxy hóa

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

14

Chất rắn oxy hóa

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

15

Peroxyt hữu cơ

Kiểu A

Kiểu B

Kiểu C&D

Kiểu E&F

Kiểu G

16

Ăn mòn kim loại

Cấp 1

II

Nguy hại sức khỏe

17

Độc cấp tính

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

18

Ăn mòn/kích ứng da

Cấp 1A

Cấp 1B

Cấp 1C

Cấp 2

Cấp 3

19

Tổn thương nghiêm trọng/ kích ứng mắt

Cấp 1

Cấp 2/2A

Cấp 2B

20

Tác nhân nhạy hô hấp

Cấp 1

21

Tác nhân nhạy da

Cấp 1

22

Đột biến tế bào mầm

Cấp 1A

Cấp 1B

Cấp 2

23

Tác nhân gây ung thư

Cấp 1A

Cấp 1B

Cấp 2

24a

Độc tính sinh sản

Cấp 1A

Cấp 1B

Cấp 2

24b

Ảnh hưởng đến hoặc qua sữa mẹ

25

Độc tính đến cơ quan cụ thể sau phơi nhiễm đơn

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

26

Độc tính đến cơ quan cụ thể sau phơi nhiễm lặp lại

Cấp 1

cấp 2

27

Nguy hại hô hấp

Cấp 1

Cấp 2

III

Nguy hại môi trường

28a

Nguy hại cấp tính đối với môi trường thủy sinh

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

28b

Nguy hại mãn tính đối với môi trường thủy sinh

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Content:
Điều 23. Phân loại hóa chất
Việc phân loại hóa chất được thực hiện theo quy tắc và hướng dẫn kỹ thuật của GHS, từ Phiên bản 2 năm 2007 trở đi, bao gồm các phân loại chính sau:

TT

Phân loại

Phân cấp

I

Nguy hại vật chất

1

Chất nổ

Chất nổ không bền

Cấp 1.1

Cấp 1.2

Cấp 1.3

Cấp 1.4

Cấp 1.5

Cấp 1.6

2

Khí dễ cháy

Cấp 1

Cấp 2

Khí tự cháy

Cấp A

Cấp B

3

Sol khí dễ cháy

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

4

Khí oxy hóa

Cấp 1

5

Khí chịu áp suất

Khí nén

Khí hóa lỏng

Khí hóa lỏng đông lạnh

Khí hòa tan

6

Chất lỏng dễ cháy

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

7

Chất rắn dễ cháy

Cấp 1

Cấp 2

8

Chất và hỗn hợp tự phản ứng

Kiểu A

Kiểu B

Kiểu C&D

Kiểu E&F

Kiểu G

9

Chất lỏng tự cháy

Cấp 1

10

Chất rắn tự cháy

Cấp 1

11

Chất và hỗn hợp tự phát nhiệt

Cấp 1

Cấp 2

12

Chất và hỗn hợp khi tiếp xúc với nước sinh ra khí dễ cháy

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

13

Chất lỏng oxy hóa

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

14

Chất rắn oxy hóa

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

15

Peroxyt hữu cơ

Kiểu A

Kiểu B

Kiểu C&D

Kiểu E&F

Kiểu G

16

Ăn mòn kim loại

Cấp 1

II

Nguy hại sức khỏe

17

Độc cấp tính

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

18

Ăn mòn/kích ứng da

Cấp 1A

Cấp 1B

Cấp 1C

Cấp 2

Cấp 3

19

Tổn thương nghiêm trọng/ kích ứng mắt

Cấp 1

Cấp 2/2A

Cấp 2B

20

Tác nhân nhạy hô hấp

Cấp 1

21

Tác nhân nhạy da

Cấp 1

22

Đột biến tế bào mầm

Cấp 1A

Cấp 1B

Cấp 2

23

Tác nhân gây ung thư

Cấp 1A

Cấp 1B

Cấp 2

24a

Độc tính sinh sản

Cấp 1A

Cấp 1B

Cấp 2

24b

Ảnh hưởng đến hoặc qua sữa mẹ

25

Độc tính đến cơ quan cụ thể sau phơi nhiễm đơn

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

26

Độc tính đến cơ quan cụ thể sau phơi nhiễm lặp lại

Cấp 1

cấp 2

27

Nguy hại hô hấp

Cấp 1

Cấp 2

III

Nguy hại môi trường

28a

Nguy hại cấp tính đối với môi trường thủy sinh

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

28b

Nguy hại mãn tính đối với môi trường thủy sinh

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4