Document: Điều 1 Thông tư 156/2010/TT-BTC sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu đối với mặt hàng q

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "11/10/2010", "sign_number": "156/2010/TT-BTC", "signer": "Đỗ Hoàng Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "11/10/2010", "sign_number": "156/2010/TT-BTC", "signer": "Đỗ Hoàng Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "11/10/2010", "sign_number": "156/2010/TT-BTC", "signer": "Đỗ Hoàng Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "11/10/2010", "sign_number": "156/2010/TT-BTC", "signer": "Đỗ Hoàng Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "11/10/2010", "sign_number": "156/2010/TT-BTC", "signer": "Đỗ Hoàng Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điều 1 Thông tư 156/2010/TT-BTC sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu đối với mặt hàng q có nội dung như sau:

Điều 1. Mức thuế suất thuế xuất khẩu.
Sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu của mặt hàng quặng Apatit thuộc nhóm 2510 quy định tại Danh mục Biểu thuế xuất khẩu ban hành kèm Thông tư số 216/2009/TT-BTC ngày 12/11/2009 của Bộ Tài chính về việc quy định mức thuế suất của Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế như sau:

Số TT

Mô tả hàng hóa

Thuộc các nhóm, phân nhóm

Thuế suất

4

Quặng Apatit

- Loại hạt mịn có kích thước ≤ 0,25 mm

2510

10%

- Loại khác

2510

15%

Content:
Điều 1. Mức thuế suất thuế xuất khẩu.
Sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu của mặt hàng quặng Apatit thuộc nhóm 2510 quy định tại Danh mục Biểu thuế xuất khẩu ban hành kèm Thông tư số 216/2009/TT-BTC ngày 12/11/2009 của Bộ Tài chính về việc quy định mức thuế suất của Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế như sau:

Số TT

Mô tả hàng hóa

Thuộc các nhóm, phân nhóm

Thuế suất

4

Quặng Apatit

- Loại hạt mịn có kích thước ≤ 0,25 mm

2510

10%

- Loại khác

2510

15%