Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2674/QĐ-UBND duyệt Nhiệm vụ quy hoạch đồ án điều chỉnh quy hoạch chung quận 8, thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2025

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "21/06/2007", "sign_number": "2674/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "21/06/2007", "sign_number": "2674/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "21/06/2007", "sign_number": "2674/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "21/06/2007", "sign_number": "2674/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "21/06/2007", "sign_number": "2674/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2674/QĐ-UBND duyệt Nhiệm vụ quy hoạch đồ án điều chỉnh quy hoạch chung quận 8, thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2025

Điều 1. Duyệt Nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chung quận 8 với các nội dung chính như sau: (đính kèm hồ sơ lập nhiệm vụ đồ án chung quận 8).
...
4. Các chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc và hạ tầng kỹ thuật:
4.1. Các chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc đến năm 2025:
+ Dân số quy hoạch đến năm 2025 : 480.000 người
+ Đất dân dụng : 28 - 30m2/người, trong đó:
- Đất khu ở : 14 - 15m2/người
- Đất công trình công cộng : 3 - 4m2/người
- Đất công viên - cây xanh : 5 - 6m2/người
- Đất giao thông : 6 - 7m2/người
+ Tầng cao xây dựng : tối thiểu: 2 tầng
tối đa: không khống chế (tùy khu vực)
+ Mật độ xây dựng bình quân:
. Khu dân cư : 50 - 60% (khu dân cư hiện hữu)
40% (khu dân cư phát triển)
. Khu công viên : 10 - 15%
. Khu công trình công cộng : 30 - 35%
4.2. Chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật:
* Giao thông:
Diện tích đất giao thông dự kiến chiếm : 18 - 20% tổng diện tích.
* Chuẩn bị kỹ thuật:
. Cao độ xây dựng : ≥ 2m (cao độ chuẩn Hòn Dấu)
. Độ dốc nền đắp:
Khu công trình công cộng và nhà ở : ≥ 0,4%
Khu công viên cây xanh : ≥ 0,3%
* Cấp điện:
Điện sinh hoạt dân dụng : 2.500KWh/người/năm
* Cấp nước:
Sinh hoạt : 200 l/người/ngày đêm
* Thoát nước bẩn:
Sinh hoạt : 200 l/người/ngày đêm
* Vệ sinh đô thị:
Rác sinh hoạt : 1,2kg/người/ngày

Content:
Các chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc và hạ tầng kỹ thuật:
4.1. Các chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc đến năm 2025:
+ Dân số quy hoạch đến năm 2025 : 480.000 người
+ Đất dân dụng : 28 - 30m2/người, trong đó:
- Đất khu ở : 14 - 15m2/người
- Đất công trình công cộng : 3 - 4m2/người
- Đất công viên - cây xanh : 5 - 6m2/người
- Đất giao thông : 6 - 7m2/người
+ Tầng cao xây dựng : tối thiểu: 2 tầng
tối đa: không khống chế (tùy khu vực)
+ Mật độ xây dựng bình quân:
. Khu dân cư : 50 - 60% (khu dân cư hiện hữu)
40% (khu dân cư phát triển)
. Khu công viên : 10 - 15%
. Khu công trình công cộng : 30 - 35%
4.2. Chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật:
* Giao thông:
Diện tích đất giao thông dự kiến chiếm : 18 - 20% tổng diện tích.
* Chuẩn bị kỹ thuật:
. Cao độ xây dựng : ≥ 2m (cao độ chuẩn Hòn Dấu)
. Độ dốc nền đắp:
Khu công trình công cộng và nhà ở : ≥ 0,4%
Khu công viên cây xanh : ≥ 0,3%
* Cấp điện:
Điện sinh hoạt dân dụng : 2.500KWh/người/năm
* Cấp nước:
Sinh hoạt : 200 l/người/ngày đêm
* Thoát nước bẩn:
Sinh hoạt : 200 l/người/ngày đêm
* Vệ sinh đô thị:
Rác sinh hoạt : 1,2kg/người/ngày