Document: Điều 1 Quyết định 3042/QĐ-UBND 2018 kết quả rà soát điều chỉnh quy hoạch ba loại rừng tỉnh Hòa Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "27/12/2018", "sign_number": "3042/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "27/12/2018", "sign_number": "3042/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "27/12/2018", "sign_number": "3042/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "27/12/2018", "sign_number": "3042/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "27/12/2018", "sign_number": "3042/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 3042/QĐ-UBND 2018 kết quả rà soát điều chỉnh quy hoạch ba loại rừng tỉnh Hòa Bình có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kết rà soát, điều chỉnh quy hoạch ba loại rừng giai đoạn 2017-2025, định hướng 2030 tỉnh Hòa Bình, như sau:
1. Hiện trạng rừng và đất lâm nghiệp trước rà soát, điều chỉnh
Tổng diện tích đất quy hoạch cho lâm nghiệp: 340.186,10 ha (đất có rừng tự nhiên: 140.054,59 ha; đất có rừng trồng: 85.074,19 ha và đất chưa có rừng: 115.057,32 ha). Trong đó:
- Đất rừng đặc dụng: 40.209,80 ha (đất có rừng tự nhiên: 33.881,06 ha; đất có rừng trồng: 1.596,14 ha và đất chưa có rừng: 4.732,60 ha);
- Đất rừng phòng hộ: 133.553,39 ha (đất có rừng tự nhiên: 76.264,32 ha; đất có rừng trồng: 22.807,09 ha và đất chưa có rừng: 34.481,98 ha);
- Đất rừng sản xuất: 166.422,91 ha (đất có rừng tự nhiên: 29.909,21 ha; đất có rừng trồng: 60.670,96 ha và đất chưa có rừng: 75.842,74 ha).
2. Quy hoạch ba loại rừng giai đoạn 2017 - 2025, định hướng đến 2030
Tổng diện tích đất quy hoạch cho lâm nghiệp: 298.013,00 ha (đất có rừng tự nhiên: 140.956,16 ha; đất có rừng trồng: 84.511,80 ha và đất chưa có rừng: 72.545,04 ha). Trong đó:
- Đất rừng đặc dụng: 40.352,72 ha (đất có rừng tự nhiên: 34.263,47 ha; đất có rừng trồng: 1.546,97 ha và đất chưa có rừng: 4.542,28 ha);
- Đất rừng phòng hộ: 108.231,28 ha (đất có rừng tự nhiên: 78.561,61 ha; đất có rừng trồng: 13.642,95 ha và đất chưa có rừng: 16.026,72 ha);
- Đất rừng sản xuất: 149.429,00 ha (đất có rừng tự nhiên: 28.131,08 ha; đất có rừng trồng: 69.321,88 ha và đất chưa có rừng: 51.976,04 ha).
(Có Hồ sơ quy hoạch chi tiết và bản đồ kèm theo)
3. Danh mục chương trình, dự án ưu tiên
- Đóng mốc phân định ranh giới 3 loại rừng trên thực địa;
- Rà soát Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng các huyện, thành phố và Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Hòa Bình;
- Rà soát Dự án bảo vệ và phát triển rừng các huyện, thành phố, các ban quản lý rừng phòng hộ, đặc dụng;
- Phương án xử lý tài sản trên đất sau khi chuyển đổi đối với từng loại đất, loại rừng;
- Giao đất, giao rừng cho các tổ chức, hộ gia đình cá nhân đối với diện tích do UBND các xã quản lý;
- Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với diện tích có sự thay đổi quy hoạch 3 loại rừng so với trước đây.

Content:
Điều 1. Phê duyệt kết rà soát, điều chỉnh quy hoạch ba loại rừng giai đoạn 2017-2025, định hướng 2030 tỉnh Hòa Bình, như sau:
1. Hiện trạng rừng và đất lâm nghiệp trước rà soát, điều chỉnh
Tổng diện tích đất quy hoạch cho lâm nghiệp: 340.186,10 ha (đất có rừng tự nhiên: 140.054,59 ha; đất có rừng trồng: 85.074,19 ha và đất chưa có rừng: 115.057,32 ha). Trong đó:
- Đất rừng đặc dụng: 40.209,80 ha (đất có rừng tự nhiên: 33.881,06 ha; đất có rừng trồng: 1.596,14 ha và đất chưa có rừng: 4.732,60 ha);
- Đất rừng phòng hộ: 133.553,39 ha (đất có rừng tự nhiên: 76.264,32 ha; đất có rừng trồng: 22.807,09 ha và đất chưa có rừng: 34.481,98 ha);
- Đất rừng sản xuất: 166.422,91 ha (đất có rừng tự nhiên: 29.909,21 ha; đất có rừng trồng: 60.670,96 ha và đất chưa có rừng: 75.842,74 ha).
2. Quy hoạch ba loại rừng giai đoạn 2017 - 2025, định hướng đến 2030
Tổng diện tích đất quy hoạch cho lâm nghiệp: 298.013,00 ha (đất có rừng tự nhiên: 140.956,16 ha; đất có rừng trồng: 84.511,80 ha và đất chưa có rừng: 72.545,04 ha). Trong đó:
- Đất rừng đặc dụng: 40.352,72 ha (đất có rừng tự nhiên: 34.263,47 ha; đất có rừng trồng: 1.546,97 ha và đất chưa có rừng: 4.542,28 ha);
- Đất rừng phòng hộ: 108.231,28 ha (đất có rừng tự nhiên: 78.561,61 ha; đất có rừng trồng: 13.642,95 ha và đất chưa có rừng: 16.026,72 ha);
- Đất rừng sản xuất: 149.429,00 ha (đất có rừng tự nhiên: 28.131,08 ha; đất có rừng trồng: 69.321,88 ha và đất chưa có rừng: 51.976,04 ha).
(Có Hồ sơ quy hoạch chi tiết và bản đồ kèm theo)
3. Danh mục chương trình, dự án ưu tiên
- Đóng mốc phân định ranh giới 3 loại rừng trên thực địa;
- Rà soát Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng các huyện, thành phố và Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Hòa Bình;
- Rà soát Dự án bảo vệ và phát triển rừng các huyện, thành phố, các ban quản lý rừng phòng hộ, đặc dụng;
- Phương án xử lý tài sản trên đất sau khi chuyển đổi đối với từng loại đất, loại rừng;
- Giao đất, giao rừng cho các tổ chức, hộ gia đình cá nhân đối với diện tích do UBND các xã quản lý;
- Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với diện tích có sự thay đổi quy hoạch 3 loại rừng so với trước đây.