Document: Khoản 1 Điều 1 Luật Quốc tịch Việt Nam sửa đổi 2014 số 56/2014/QH13 mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Quốc hội", "promulgation_date": "24/06/2014", "sign_number": "56/2014/QH13", "signer": "Nguyễn Sinh Hùng", "type": "Luật"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Quốc hội", "promulgation_date": "24/06/2014", "sign_number": "56/2014/QH13", "signer": "Nguyễn Sinh Hùng", "type": "Luật"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Quốc hội", "promulgation_date": "24/06/2014", "sign_number": "56/2014/QH13", "signer": "Nguyễn Sinh Hùng", "type": "Luật"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Quốc hội", "promulgation_date": "24/06/2014", "sign_number": "56/2014/QH13", "signer": "Nguyễn Sinh Hùng", "type": "Luật"}
Signer: {"issuing_agency": "Quốc hội", "promulgation_date": "24/06/2014", "sign_number": "56/2014/QH13", "signer": "Nguyễn Sinh Hùng", "type": "Luật"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Luật Quốc tịch Việt Nam sửa đổi 2014 số 56/2014/QH13 mới nhất

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật quốc tịch Việt Nam:
1. Điều 13 được sửa đổi, bổ sung như sau:
“Điều 13. Người có quốc tịch Việt Nam
1. Người có quốc tịch Việt Nam bao gồm người đang có quốc tịch Việt Nam cho đến ngày Luật này có hiệu lực và người có quốc tịch Việt Nam theo quy định của Luật này.

Content:
Điều 13 được sửa đổi, bổ sung như sau:
“Điều 13. Người có quốc tịch Việt Nam
Người có quốc tịch Việt Nam bao gồm người đang có quốc tịch Việt Nam cho đến ngày Luật này có hiệu lực và người có quốc tịch Việt Nam theo quy định của Luật này.