Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 522/QĐ-UBND 2019 Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Lý Sơn Quảng Ngãi đến 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/06/2019", "sign_number": "522/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/06/2019", "sign_number": "522/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/06/2019", "sign_number": "522/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/06/2019", "sign_number": "522/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/06/2019", "sign_number": "522/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 522/QĐ-UBND 2019 Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Lý Sơn Quảng Ngãi đến 2020

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Lý Sơn, với các nội dung sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

37,21

3,58

51

-0,02

50,98

4,90

2.2

Đất an ninh

0,65

0,06

1

-0,10

0,90

0,09

2.3

Đất cụm công nghiệp

3

3,00

0,29

2.4

Đất thương mại dịch vụ

2,09

0,20

9

2,73

11,73

1,12

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

0,30

0,03

5

-0,50

4,50

0,43

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

96,28

9,26

147

4,35

151,35

14,55

Trong đó:

-

Đất cơ sở văn hóa

1,59

0,15

6

-0,37

5,63

0,54

-

Đất cơ sở y tế

1,17

0,11

1

0,25

1,25

0,12

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

7,91

0,76

10

0,06

10,06

0,97

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

0,99

0,10

5

-3,67

1,33

0,13

2.7

Đất di tích lịch sử - văn hóa

1,58

0,15

3

0,45

3,45

0,33

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

4,76

0,46

5

-0,17

4,83

0,46

2.9

Đất ở tại nông thôn

70,10

6,74

85

85,00

8,17

2.10

Đất ở tại đô thị

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

3,35

0,32

4

-0,07

3,93

0,38

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

1,06

0,10

1

0,55

1,55

0,15

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

1,47

0,14

3

-0,42

2,58

0,25

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

17,69

1,70

19

1,69

20,69

1,99

2.15

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,34

0,03

0,56

0,56

0,05

2.16

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,27

0,03

3,71

3,71

0,35

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

3,09

0,30

3,32

3,32

0,32

2.18

Đất có mặt nước chuyên dùng

0,04

0,04

0,04

3

Đất chưa sử dụng

180,74

17,38

126

-16,03

109,97

10,58

4

Đất khu công nghệ cao*

5

Đất khu kinh tế*

2.940,00

2940

2.940,00

282,73

6

Đất đô thị*

151

-0,32

150,68

14,49

II

KHU CHỨC NĂNG*

1

Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm

2

Khu vực rừng phòng hộ

132,92

132,92

12,78

3

Khu vực rừng sản xuất

20,13

20,13

1,94

4

Khu công nghiệp, cụm công nghiệp

3,00

3,00

0,29

5

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

63,93

63,93

6,15

6

Khu du lịch

74,77

74,77

7,19

7

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Bình

Xã An Hải

Xã An Vĩnh

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+(6)+( 7)

(5)

(6)

(7)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

73,68

2,71

39,60

31,37

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

64,34

2,38

36,39

25,57

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

3,69

0,05

3,14

0,50

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

5,65

0,28

0,07

5,30

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

30,11

28,61

1,50

Trong đó:

2.1

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.2

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR( a)

2.3

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

30,11

28,61

1,50

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

1,99

0,87

1,12

Content:
2.1

Đất quốc phòng

37,21

3,58

51

-0,02

50,98

4,90

2.2

Đất an ninh

0,65

0,06

1

-0,10

0,90

0,09

2.3

Đất cụm công nghiệp

3

3,00

0,29

2.4

Đất thương mại dịch vụ

2,09

0,20

9

2,73

11,73

1,12

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

0,30

0,03

5

-0,50

4,50

0,43

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

96,28

9,26

147

4,35

151,35

14,55

Trong đó:

-

Đất cơ sở văn hóa

1,59

0,15

6

-0,37

5,63

0,54

-

Đất cơ sở y tế

1,17

0,11

1

0,25

1,25

0,12

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

7,91

0,76

10

0,06

10,06

0,97

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

0,99

0,10

5

-3,67

1,33

0,13

2.7

Đất di tích lịch sử - văn hóa

1,58

0,15

3

0,45

3,45

0,33

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

4,76

0,46

5

-0,17

4,83

0,46

2.9

Đất ở tại nông thôn

70,10

6,74

85

85,00

8,17

2.10

Đất ở tại đô thị

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

3,35

0,32

4

-0,07

3,93

0,38

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

1,06

0,10

1

0,55

1,55

0,15

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

1,47

0,14

3

-0,42

2,58

0,25

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

17,69

1,70

19

1,69

20,69

1,99

2.15

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,34

0,03

0,56

0,56

0,05

2.16

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,27

0,03

3,71

3,71

0,35

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

3,09

0,30

3,32

3,32

0,32

2.18

Đất có mặt nước chuyên dùng

0,04

0,04

0,04

3

Đất chưa sử dụng

180,74

17,38

126

-16,03

109,97

10,58

4

Đất khu công nghệ cao*

5

Đất khu kinh tế*

2.940,00

2940

2.940,00

282,73

6

Đất đô thị*

151

-0,32

150,68

14,49

II

KHU CHỨC NĂNG*

1

Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm

2

Khu vực rừng phòng hộ

132,92

132,92

12,78

3

Khu vực rừng sản xuất

20,13

20,13

1,94

4

Khu công nghiệp, cụm công nghiệp

3,00

3,00

0,29

5

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

63,93

63,93

6,15

6

Khu du lịch

74,77

74,77

7,19

7

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Bình

Xã An Hải

Xã An Vĩnh

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+(6)+( 7)

(5)

(6)

(7)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

73,68

2,71

39,60

31,37

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

64,34

2,38

36,39

25,57

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

3,69

0,05

3,14

0,50

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

5,65

0,28

0,07

5,30

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

30,11

28,61

1,50

Trong đó:

2.1

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.2

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR( a)

2.3

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

30,11

28,61

1,50

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

1,99

0,87

1,12