Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 748/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch nuôi trồng thủy sản tỉnh Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "13/05/2013", "sign_number": "748/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "13/05/2013", "sign_number": "748/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "13/05/2013", "sign_number": "748/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "13/05/2013", "sign_number": "748/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "13/05/2013", "sign_number": "748/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 748/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch nuôi trồng thủy sản tỉnh Phú Yên

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh Điều 1, Mục I của mục tiêu phát triển tại Quyết định số 2871/QĐ-UBND ngày 29/12/2005 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Quy hoạch nuôi trồng thủy sản giai đoạn 2001-2010 và định hướng đến năm 2020 như sau:
...
2.295

2.045

2.396,46

2.171,67

2

Diện tích ao đìa nước ngọt

ha

292

292

185,67

188,17

3

Diện tích mặt nước biển

ha

520

950

1.300

1.650

4

Diện tích sản xuất giống

ha

55

55

70,2

67,2

5

Diện tích mặt nước lớn nuôi nước ngọt (hồ thủy điện, thủy lợi)

ha

Content:
2.295

2.045

2.396,46

2.171,67

2

Diện tích ao đìa nước ngọt

ha

292

292

185,67

188,17

3

Diện tích mặt nước biển

ha

520

950

1.300

1.650

4

Diện tích sản xuất giống

ha

55

55

70,2

67,2

5

Diện tích mặt nước lớn nuôi nước ngọt (hồ thủy điện, thủy lợi)

ha