Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 101/QĐ-UBND 2024 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất thành phố Bà Rịa Vũng Tàu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "12/01/2024", "sign_number": "101/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "12/01/2024", "sign_number": "101/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "12/01/2024", "sign_number": "101/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "12/01/2024", "sign_number": "101/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "12/01/2024", "sign_number": "101/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 101/QĐ-UBND 2024 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất thành phố Bà Rịa Vũng Tàu

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thành phố Bà Rịa với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

54,34

2,95

1,77

2.2

Đất an ninh

11,74

0,12

1,29

0,14

1,32

1,15

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất cụm công nghiệp

44,65

30,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

15,86

0,85

2,19

0,33

0,08

2,85

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

86,37

10,05

15,85

17,14

2,16

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

96,33

56,15

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.171,52

105,25

171,07

92,14

77,39

38,59

Trong đó:

-

Đất giao thông

818,01

73,64

71,10

69,56

49,63

25,04

-

Đất thủy lợi

53,10

3,78

5,71

1,30

2,05

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

16,31

0,45

1,41

3,07

0,45

4,20

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

18,13

0,20

0,07

7,77

0,24

0,47

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

81,96

6,61

6,33

6,02

15,23

7,18

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

14,14

0,95

1,01

0,25

-

Đất công trình năng lượng

51,97

10,54

35,34

0,01

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

0,24

0,02

0,04

0,16

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

5,52

0,04

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,94

-

Đất cơ sở tôn giáo

27,27

2,86

2,48

2,90

6,68

1,26

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

68,38

3,01

46,96

1,69

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

1,27

0,73

-

Đất chợ

14,29

4,16

0,73

0,75

0,41

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

2,57

0,16

0,18

0,12

0,23

0,10

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

67,27

3,25

1,20

0,81

5,51

2.13

Đất ở tại nông thôn

339,06

2.14

Đất ở tại đô thị

709,23

196,96

101,64

96,77

94,58

26,01

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

29,58

0,49

0,17

0,42

2,10

3,84

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

9,34

0,15

1,03

0,33

1,62

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất tín ngưỡng

6,71

0,93

0,73

0,29

0,29

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

633,17

342,42

155,35

4,80

4,18

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

18,85

14,75

0,16

2,25

0,02

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

3

Đất chưa sử dụng

77,04

51,90

21,99

Tiếp theo)
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Phước Hưng

Phường Phước Nguyên

Phường Phước Trung

Xã Hòa Long

Xã Long Phước

Xã Tân Hưng

(a)

(b)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

Tổng diện tích tự nhiên

293,02

252,87

623,43

1.494,09

1.612,11

771,06

1

Đất nông nghiệp

161,62

15,55

330,19

1.042,97

1.307,91

583,28

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

50,79

163,74

315,03

271,05

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

50,79

163,74

315,03

271,05

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

72,24

6,54

27,10

187,31

177,38

108,08

1.3

Đất trồng cây lâu năm

35,65

7,07

9,93

682,12

772,73

145,77

1.4

Đất rừng phòng hộ

47,51

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

1.7

Đất nuôi ưồng thủy sản

2,72

1,95

239,08

6,98

37,06

3,25

1.8

Đất làm muối

54,08

1.9

Đất nông nghiệp khác

0,21

2,82

5,71

7,61

2

Đất phi nông nghiệp

131,41

237,32

290,09

451,12

304,21

187,78

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

0,61

13,17

5,25

7,50

23,10

2.2

Đất an ninh

0,39

0,10

6,78

0,15

0,15

0,15

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất cụm công nghiệp

14,66

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

0,70

0,39

4,80

1,52

0,79

1,36

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

10,41

1,31

7,06

9,69

10,07

2,63

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

40,17

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

64,21

68,89

105,11

208,58

146,24

94,03

Trong đó:

-

Đất giao thông

38,38

54,94

80,74

182,19

99,25

73,54

-

Đất thủy lợi

4,91

0,53

3,46

24,91

6,44

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

0,69

0,54

3,82

1,34

0,34

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

5,22

0,10

0,15

3,60

0,18

0,14

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

5,34

6,13

10,12

10,26

3,59

5,16

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

4,27

2,83

0,72

2,73

1,38

-

Đất công trình năng lượng

0,01

0,01

5,28

0,02

0,06

0,71

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

0,03

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

5,48

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,94

-

Đất cơ sở tôn giáo

3,46

2,78

1,62

3,24

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

5,21

2,68

6,35

2,48

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

0,54

-

Đất chợ

0,19

0,89

4,46

0,96

1,14

0,60

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,05

0,34

0,19

0,70

0,37

0,12

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,79

42,41

7,44

5,08

0,77

2.13

Đất ở tại nông thôn

192,04

74,15

72,87

2.14

Đất ở tại đô thị

45,23

108,66

39,38

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,32

0,46

20,00

0,32

0,90

0,57

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

1,05

4,94

0,22

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất tín ngưỡng

0,01

0,51

1,01

2,94

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

7,63

88,55

9,65

4,53

16,06

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

1,58

0,08

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

3

Đất chưa sử dụng

3,15

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Kim Dinh

Phường Long Hương

Phường Long Tâm

Phường Long Toàn

Phường Phước Hiệp

(a)

(b)

(c)=(1+2+...)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

TỔNG CỘNG

56,26

9,70

6,06

3,39

2,30

0,02

1

Đất nông nghiệp

54,16

9,65

6,01

3,11

2,04

0,02

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

0,33

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

0,33

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

17,93

4,13

1,18

0,60

0,54

1.3

Đất trồng cây lâu năm

35,90

5,52

4,83

2,51

1,50

0,02

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Đất phi nông nghiệp

2,11

0,05

0,05

0,29

0,26

Trong đó:

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

0,31

0,26

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

0,19

0,19

Trong đó:

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

0,19

0,19

2.3

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,11

2.4

Đất ở tại nông thôn

1,30

2.5

Đất ở tại dô thị

0,20

0,05

0,05

0,10

(Tiếp theo)
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Phước Hưng

Phường Phước Nguyên

Phường Phước Trung

Xã Hòa Long

Xã Long Phước

Xã Tân Hưng

(a)

(b)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

TỔNG CỘNG

0,84

0,46

0,02

11,81

8,38

13,30

1

Đất nông nghiệp

0,84

0,46

0,02

10,71

8,13

13,20

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

0,33

Tr đó: Đất chuyên trồng lúa nước

0,33

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,36

0,10

0,01

2,81

1,85

6,36

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,15

0,36

0,01

7,90

6,28

6,84

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Đất phi nông nghiệp

0,00

1,10

0,25

0,10

Trong đó:

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

0,05

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

Trong đó:

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

2.3

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,11

2.4

Đất ở tại nông thôn

1,10

0,10

0,10

2.5

Đất ở tại đô thị

Content:
2.1

Đất quốc phòng

54,34

2,95

1,77

2.2

Đất an ninh

11,74

0,12

1,29

0,14

1,32

1,15

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất cụm công nghiệp

44,65

30,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

15,86

0,85

2,19

0,33

0,08

2,85

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

86,37

10,05

15,85

17,14

2,16

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

96,33

56,15

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.171,52

105,25

171,07

92,14

77,39

38,59

Trong đó:

-

Đất giao thông

818,01

73,64

71,10

69,56

49,63

25,04

-

Đất thủy lợi

53,10

3,78

5,71

1,30

2,05

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

16,31

0,45

1,41

3,07

0,45

4,20

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

18,13

0,20

0,07

7,77

0,24

0,47

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

81,96

6,61

6,33

6,02

15,23

7,18

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

14,14

0,95

1,01

0,25

-

Đất công trình năng lượng

51,97

10,54

35,34

0,01

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

0,24

0,02

0,04

0,16

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

5,52

0,04

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,94

-

Đất cơ sở tôn giáo

27,27

2,86

2,48

2,90

6,68

1,26

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

68,38

3,01

46,96

1,69

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

1,27

0,73

-

Đất chợ

14,29

4,16

0,73

0,75

0,41

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

2,57

0,16

0,18

0,12

0,23

0,10

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

67,27

3,25

1,20

0,81

5,51

2.13

Đất ở tại nông thôn

339,06

2.14

Đất ở tại đô thị

709,23

196,96

101,64

96,77

94,58

26,01

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

29,58

0,49

0,17

0,42

2,10

3,84

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

9,34

0,15

1,03

0,33

1,62

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất tín ngưỡng

6,71

0,93

0,73

0,29

0,29

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

633,17

342,42

155,35

4,80

4,18

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

18,85

14,75

0,16

2,25

0,02

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

3

Đất chưa sử dụng

77,04

51,90

21,99

Tiếp theo)
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Phước Hưng

Phường Phước Nguyên

Phường Phước Trung

Xã Hòa Long

Xã Long Phước

Xã Tân Hưng

(a)

(b)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

Tổng diện tích tự nhiên

293,02

252,87

623,43

1.494,09

1.612,11

771,06

1

Đất nông nghiệp

161,62

15,55

330,19

1.042,97

1.307,91

583,28

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

50,79

163,74

315,03

271,05

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

50,79

163,74

315,03

271,05

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

72,24

6,54

27,10

187,31

177,38

108,08

1.3

Đất trồng cây lâu năm

35,65

7,07

9,93

682,12

772,73

145,77

1.4

Đất rừng phòng hộ

47,51

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

1.7

Đất nuôi ưồng thủy sản

2,72

1,95

239,08

6,98

37,06

3,25

1.8

Đất làm muối

54,08

1.9

Đất nông nghiệp khác

0,21

2,82

5,71

7,61

2

Đất phi nông nghiệp

131,41

237,32

290,09

451,12

304,21

187,78

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

0,61

13,17

5,25

7,50

23,10

2.2

Đất an ninh

0,39

0,10

6,78

0,15

0,15

0,15

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất cụm công nghiệp

14,66

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

0,70

0,39

4,80

1,52

0,79

1,36

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

10,41

1,31

7,06

9,69

10,07

2,63

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

40,17

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

64,21

68,89

105,11

208,58

146,24

94,03

Trong đó:

-

Đất giao thông

38,38

54,94

80,74

182,19

99,25

73,54

-

Đất thủy lợi

4,91

0,53

3,46

24,91

6,44

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

0,69

0,54

3,82

1,34

0,34

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

5,22

0,10

0,15

3,60

0,18

0,14

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

5,34

6,13

10,12

10,26

3,59

5,16

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

4,27

2,83

0,72

2,73

1,38

-

Đất công trình năng lượng

0,01

0,01

5,28

0,02

0,06

0,71

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

0,03

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

5,48

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,94

-

Đất cơ sở tôn giáo

3,46

2,78

1,62

3,24

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

5,21

2,68

6,35

2,48

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

0,54

-

Đất chợ

0,19

0,89

4,46

0,96

1,14

0,60

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,05

0,34

0,19

0,70

0,37

0,12

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,79

42,41

7,44

5,08

0,77

2.13

Đất ở tại nông thôn

192,04

74,15

72,87

2.14

Đất ở tại đô thị

45,23

108,66

39,38

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,32

0,46

20,00

0,32

0,90

0,57

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

1,05

4,94

0,22

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất tín ngưỡng

0,01

0,51

1,01

2,94

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

7,63

88,55

9,65

4,53

16,06

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

1,58

0,08

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

3

Đất chưa sử dụng

3,15

Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Kim Dinh

Phường Long Hương

Phường Long Tâm

Phường Long Toàn

Phường Phước Hiệp

(a)

(b)

(c)=(1+2+...)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

TỔNG CỘNG

56,26

9,70

6,06

3,39

2,30

0,02

1

Đất nông nghiệp

54,16

9,65

6,01

3,11

2,04

0,02

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

0,33

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

0,33

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

17,93

4,13

1,18

0,60

0,54

1.3

Đất trồng cây lâu năm

35,90

5,52

4,83

2,51

1,50

0,02

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Đất phi nông nghiệp

2,11

0,05

0,05

0,29

0,26

Trong đó:

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

0,31

0,26

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

0,19

0,19

Trong đó:

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

0,19

0,19

2.3

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,11

2.4

Đất ở tại nông thôn

1,30

2.5

Đất ở tại dô thị

0,20

0,05

0,05

0,10

(Tiếp theo)
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Phước Hưng

Phường Phước Nguyên

Phường Phước Trung

Xã Hòa Long

Xã Long Phước

Xã Tân Hưng

(a)

(b)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

TỔNG CỘNG

0,84

0,46

0,02

11,81

8,38

13,30

1

Đất nông nghiệp

0,84

0,46

0,02

10,71

8,13

13,20

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

0,33

Tr đó: Đất chuyên trồng lúa nước

0,33

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,36

0,10

0,01

2,81

1,85

6,36

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,15

0,36

0,01

7,90

6,28

6,84

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Đất phi nông nghiệp

0,00

1,10

0,25

0,10

Trong đó:

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

0,05

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

Trong đó:

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

2.3

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,11

2.4

Đất ở tại nông thôn

1,10

0,10

0,10

2.5

Đất ở tại đô thị