Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1289/QĐ-UBND quyết toán Tu bổ tôn tạo cụm di tích Đình Trai chùa Hưng Quốc Ninh Bình 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "06/10/2016", "sign_number": "1289/QĐ-UBND", "signer": "Tống Quang Thìn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "06/10/2016", "sign_number": "1289/QĐ-UBND", "signer": "Tống Quang Thìn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "06/10/2016", "sign_number": "1289/QĐ-UBND", "signer": "Tống Quang Thìn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "06/10/2016", "sign_number": "1289/QĐ-UBND", "signer": "Tống Quang Thìn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "06/10/2016", "sign_number": "1289/QĐ-UBND", "signer": "Tống Quang Thìn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1289/QĐ-UBND quyết toán Tu bổ tôn tạo cụm di tích Đình Trai chùa Hưng Quốc Ninh Bình 2016

Điều 1. Phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành, Dự án: Tu bổ, tôn tạo cụm di tích Đình Trai và chùa Hưng Quốc, xã Gia Hưng, huyện Gia Viễn, như sau:
...
5. Kết quả đầu tư
a. Nguồn vốn đầu tư
Đơn vị: Đồng

Nguồn vốn

Được duyệt

Thực hiện

Đã thanh toán

Còn được thanh toán

Tổng số:

37.142.596.000

32.380.000.000

4.762.596.000

- Chương trình mục tiêu quốc gia về văn hóa; chương trình hỗ trợ có mục tiêu của Chính phủ, Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác.

37.142.596.000

32.380.000.000

4.762.596.000

Trong đó:
+ Vốn hỗ trợ có mục tiêu từ ngân sách Trung ương

27.280.000.000

+ Ngân sách tỉnh

5.100.000.000

b. Chi phí đầu tư
Đơn vị: Đồng

TT

Nội dung

Tổng dự toán được duyệt

Chi phí đầu tư được quyết toán

Tổng số:

38.320.617.686

37.142.596.000

1

Chi phí xây dựng

30.916.883.865

30.322.743.000

2

Chi phí quản lý dự án

686.445.259

686.445.000

3

Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng

1.862.596.798

1.765.452.000

4

Chi phí khác

287.073.764

293.393.000

5

Chi phí giải phóng mặt bằng

4.499.551.000

4.074.563.000

6

Chi phí dự phòng

68.067.000

0

c. Chi phí đầu tư được phép không tính vào giá trị tài sản: 0 đồng.
d. Giá trị tài sản hình thành qua đầu tư
Đơn vị: Đồng

Nội dung

Thuộc chủ đầu tư quản lý

Giao đơn vị khác quản lý

Giá trị thực tế

Giá trị quy đổi

Giá trị thực tế

Giá trị quy đổi

Tổng số

0

37.142.596.000

Tài sản dài hạn

0

37.142.596.000

Tài sản ngắn hạn

0

0

0

0

Content:
Kết quả đầu tư
a. Nguồn vốn đầu tư
Đơn vị: Đồng

Nguồn vốn

Được duyệt

Thực hiện

Đã thanh toán

Còn được thanh toán

Tổng số:

37.142.596.000

32.380.000.000

4.762.596.000

- Chương trình mục tiêu quốc gia về văn hóa; chương trình hỗ trợ có mục tiêu của Chính phủ, Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác.

37.142.596.000

32.380.000.000

4.762.596.000

Trong đó:
+ Vốn hỗ trợ có mục tiêu từ ngân sách Trung ương

27.280.000.000

+ Ngân sách tỉnh

5.100.000.000

b. Chi phí đầu tư
Đơn vị: Đồng

TT

Nội dung

Tổng dự toán được duyệt

Chi phí đầu tư được quyết toán

Tổng số:

38.320.617.686

37.142.596.000

1

Chi phí xây dựng

30.916.883.865

30.322.743.000

2

Chi phí quản lý dự án

686.445.259

686.445.000

3

Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng

1.862.596.798

1.765.452.000

4

Chi phí khác

287.073.764

293.393.000

5

Chi phí giải phóng mặt bằng

4.499.551.000

4.074.563.000

6

Chi phí dự phòng

68.067.000

0

c. Chi phí đầu tư được phép không tính vào giá trị tài sản: 0 đồng.
d. Giá trị tài sản hình thành qua đầu tư
Đơn vị: Đồng

Nội dung

Thuộc chủ đầu tư quản lý

Giao đơn vị khác quản lý

Giá trị thực tế

Giá trị quy đổi

Giá trị thực tế

Giá trị quy đổi

Tổng số

0

37.142.596.000

Tài sản dài hạn

0

37.142.596.000

Tài sản ngắn hạn

0

0

0

0