Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 73/2016/QĐ-UBND mức thu học phí cơ sở giáo dục công lập chính sách miễn giảm Tây Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "29/12/2016", "sign_number": "73/2016/QĐ-UBND", "signer": "Dương Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "29/12/2016", "sign_number": "73/2016/QĐ-UBND", "signer": "Dương Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "29/12/2016", "sign_number": "73/2016/QĐ-UBND", "signer": "Dương Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "29/12/2016", "sign_number": "73/2016/QĐ-UBND", "signer": "Dương Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "29/12/2016", "sign_number": "73/2016/QĐ-UBND", "signer": "Dương Văn Thắng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 73/2016/QĐ-UBND mức thu học phí cơ sở giáo dục công lập chính sách miễn giảm Tây Ninh

Điều 1. Mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục công lập từ học kỳ II năm học 2016 - 2017 đến năm học 2020 - 2021 trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
1. Đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập
Đơn vị tính: 1.000 đồng/học sinh/tháng

Cấp học

Mức thu học phí

Vùng thành thị
(phường thuộc thành phố, thị trấn thuộc huyện)

Vùng nông thôn
(các xã còn lại trong tỉnh)

1. Giáo dục mầm non

60

30

Content:
Đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập
Đơn vị tính: 1.000 đồng/học sinh/tháng

Cấp học

Mức thu học phí

Vùng thành thị
(phường thuộc thành phố, thị trấn thuộc huyện)

Vùng nông thôn
(các xã còn lại trong tỉnh)

Giáo dục mầm non

60

30