Document: Khoản 3 Điều 2 Quyết định 13/2023/QĐ-UBND định mức giao đất ở phát triển kinh tế xã hội dân tộc thiểu số Đắk Nông

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "28/04/2023", "sign_number": "13/2023/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Chiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "28/04/2023", "sign_number": "13/2023/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Chiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "28/04/2023", "sign_number": "13/2023/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Chiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "28/04/2023", "sign_number": "13/2023/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Chiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "28/04/2023", "sign_number": "13/2023/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Chiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 2 Quyết định 13/2023/QĐ-UBND định mức giao đất ở phát triển kinh tế xã hội dân tộc thiểu số Đắk Nông

Điều 2. Đối tượng áp dụng
...
3. Hộ dân tộc thiểu số nghèo; Hộ nghèo dân tộc Kinh sinh sống ở xã đặc biệt khó khăn, thôn đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi làm nghề nông, lâm, ngư nghiệp nhưng không có hoặc thiếu trên 50% đất sản xuất theo định mức quy định tại Điều 3 Quyết định này.

Content:
Hộ dân tộc thiểu số nghèo; Hộ nghèo dân tộc Kinh sinh sống ở xã đặc biệt khó khăn, thôn đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi làm nghề nông, lâm, ngư nghiệp nhưng không có hoặc thiếu trên 50% đất sản xuất theo định mức quy định tại Điều 3 Quyết định này.