Document: Khoản 4 Điều 2 Quyết định 2010/QĐ-UBND năm 2010 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2015

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "12/11/2007", "sign_number": "2010/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Bình", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "12/11/2007", "sign_number": "2010/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Bình", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "12/11/2007", "sign_number": "2010/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Bình", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "12/11/2007", "sign_number": "2010/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Bình", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "12/11/2007", "sign_number": "2010/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Bình", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 2 Quyết định 2010/QĐ-UBND năm 2010 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2015

Điều 2. Phê duyệt nội dung kế hoạch sử dụng đất 2007 - 2010 của huyện Trấn Yên với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
...
4.1

Đất chuyên dùng

CDG/OTC

0,10

0,02

0,03

0,03

0,02

4.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK/OTC

0,10

0,02

0,03

0,03

0,02

3. Kế hoạch thu hồi đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

LOẠI ĐẤT PHẢI THU HỒI

Mã

Diện tích cần thu hồi trong kỳ đầu giai đoạn quy hoạch

Phân theo từng năm

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.243,35

285,97

335,71

323,27

298,40

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

600,52

138,12

162,14

156,14

144,12

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

237,25

54,57

64,06

61,69

56,94

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa n­ước

LUC

136,25

31,34

36,79

35,43

32,70

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

363,27

83,55

98,08

94,45

87,18

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

635,91

146,26

171,70

165,34

152,62

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX

563,59

129,63

152,17

146,53

135,26

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

72,32

16,63

19,53

18,80

17,36

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

6,92

1,59

1,87

1,80

1,66

2

Đất phi nông nghiệp

NKN

279,75

64,34

75,53

72,74

67,14

2.1

Đất ở

OTC

20,99

4,83

5,67

5,46

5,04

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

19,87

4,57

5,36

5,17

4,77

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

1,12

0,26

0,30

0,29

0,27

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

0,60

0,14

0,16

0,16

0,14

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,50

0,12

0,14

0,13

0,12

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

0,10

0,02

0,03

0,03

0,02

2.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,10

0,02

0,03

0,03

0,02

2.4

Đất sông suối và mặt nư­ớc CD

SMN

258,06

59,35

69,68

67,10

61,93

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Content:
4.1

Đất chuyên dùng

CDG/OTC

0,10

0,02

0,03

0,03

0,02

4.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK/OTC

0,10

0,02

0,03

0,03

0,02

3. Kế hoạch thu hồi đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

LOẠI ĐẤT PHẢI THU HỒI

Mã

Diện tích cần thu hồi trong kỳ đầu giai đoạn quy hoạch

Phân theo từng năm

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.243,35

285,97

335,71

323,27

298,40

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

600,52

138,12

162,14

156,14

144,12

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

237,25

54,57

64,06

61,69

56,94

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa n­ước

LUC

136,25

31,34

36,79

35,43

32,70

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

363,27

83,55

98,08

94,45

87,18

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

635,91

146,26

171,70

165,34

152,62

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX

563,59

129,63

152,17

146,53

135,26

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

72,32

16,63

19,53

18,80

17,36

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

6,92

1,59

1,87

1,80

1,66

2

Đất phi nông nghiệp

NKN

279,75

64,34

75,53

72,74

67,14

2.1

Đất ở

OTC

20,99

4,83

5,67

5,46

5,04

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

19,87

4,57

5,36

5,17

4,77

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

1,12

0,26

0,30

0,29

0,27

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

0,60

0,14

0,16

0,16

0,14

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,50

0,12

0,14

0,13

0,12

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

0,10

0,02

0,03

0,03

0,02

2.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,10

0,02

0,03

0,03

0,02

2.4

Đất sông suối và mặt nư­ớc CD

SMN

258,06

59,35

69,68

67,10

61,93

Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự