Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1097/QĐ-UBND 2022 phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất Can Lộc Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/05/2022", "sign_number": "1097/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/05/2022", "sign_number": "1097/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/05/2022", "sign_number": "1097/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/05/2022", "sign_number": "1097/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/05/2022", "sign_number": "1097/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1097/QĐ-UBND 2022 phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất Can Lộc Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Can Lộc, với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3.722,79

3.722,79

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

3.389,69

3.389,69

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

3.244,33

3.244,33

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

387,43

387,43

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

248,84

248,84

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.827,02

7.845,92

2.1

Đất quốc phòng

CQP

513,40

513,40

2.2

Đất an ninh

CAN

1,88

1,88

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

15,03

15,03

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

32,53

32,53

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

42,83

42,83

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

62,25

62,25

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

9,35

9,35

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

98,02

98,02

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.734,87

3.734,36

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

2.292,61

2.292,20

-

Đất thủy lợi

DTL

757,80

757,70

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

8,26

8,26

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

76,92

76,92

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

10,09

10,09

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

80,75

80,75

-

Đất công trình năng lượng

DNL

13,42

13,42

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

2,75

2,75

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hoá

DDT

28,09

28,09

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

12,69

12,69

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

36,51

36,51

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hoả táng

NTD

405,87

405,87

-

Đất chợ

DCH

9,12

9,12

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

4,19

4,19

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

34,98

34,98

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,22

2,22

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.129,28

1.148,69

2.14

Đất tại đô thị

ODT

253,30

253,30

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

22,97

22,97

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,14

2,14

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

56,05

56,05

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

828,71

828,71

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

983,01

983,01

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

924,98

924,98

Content:
3.722,79

3.722,79

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

3.389,69

3.389,69

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

3.244,33

3.244,33

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

387,43

387,43

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

248,84

248,84

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.827,02

7.845,92

2.1

Đất quốc phòng

CQP

513,40

513,40

2.2

Đất an ninh

CAN

1,88

1,88

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

15,03

15,03

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

32,53

32,53

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

42,83

42,83

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

62,25

62,25

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

9,35

9,35

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

98,02

98,02

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.734,87

3.734,36

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

2.292,61

2.292,20

-

Đất thủy lợi

DTL

757,80

757,70

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

8,26

8,26

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

76,92

76,92

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

10,09

10,09

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

80,75

80,75

-

Đất công trình năng lượng

DNL

13,42

13,42

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

2,75

2,75

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hoá

DDT

28,09

28,09

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

12,69

12,69

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

36,51

36,51

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hoả táng

NTD

405,87

405,87

-

Đất chợ

DCH

9,12

9,12

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

4,19

4,19

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

34,98

34,98

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,22

2,22

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.129,28

1.148,69

2.14

Đất tại đô thị

ODT

253,30

253,30

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

22,97

22,97

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,14

2,14

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

56,05

56,05

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

828,71

828,71

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

983,01

983,01

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

924,98

924,98