Document: Điều 1 Quyết định 118/2002/QĐ-UB Quy hoạch Tổng mặt bằng khu nhà ở 5,23 ha tại khu đô thị mới Yên Hoà thực hiện Quyết định 20/2000/QĐ-TTg

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "16/08/2002", "sign_number": "118/2002/QĐ-UB", "signer": "Hoàng Văn Nghiên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "16/08/2002", "sign_number": "118/2002/QĐ-UB", "signer": "Hoàng Văn Nghiên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "16/08/2002", "sign_number": "118/2002/QĐ-UB", "signer": "Hoàng Văn Nghiên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "16/08/2002", "sign_number": "118/2002/QĐ-UB", "signer": "Hoàng Văn Nghiên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "16/08/2002", "sign_number": "118/2002/QĐ-UB", "signer": "Hoàng Văn Nghiên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 118/2002/QĐ-UB Quy hoạch Tổng mặt bằng khu nhà ở 5,23 ha tại khu đô thị mới Yên Hoà thực hiện Quyết định 20/2000/QĐ-TTg có nội dung như sau:

Điều 1. : Phê duyệt Quy hoạch chi tiết Tổng mặt bằng khu nhà ở 5,23 ha, tỷ lệ 1/500 thuộc khu đô thị mới Yên Hoà, phường Yên Hoà, quận Cầu Giấy để thực hiện Dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật tạo quỹ đất ở, nhà ở phục vụ các đối tượng chính sách theo Quyết định số 20/2000/QĐ-TTg ngày 3/2/2000 của Thủ tướng Chính Phủ, do Công ty Tư vấn Xây dựng Dân dụng Việt Nam- Bộ Xây dựng lập tháng 6/2002 với nội dung chủ yếu như sau:
1/ Vị trí, phạm vi ranh giới, quy mô:
1.1. Vị trí: Phía Tây Bắc của khu đô thị mới Yên Hòa, phường Yên Hoà, quận Cầu Giấy, Hà Nội.
1.2. Phạm vi ranh giới:
Phía Tây Bắc giáp đường quy hoạch rộng 22m
Phía Đông Nam giáp đường quy hoạch rộng 17m
Phía Đông Bắc giáp đường quy hoạch rộng 10,5m
Phía Tây Nam giáp đường quy hoạch rộng 10,5m
1.3. Quy mô:
Tổng diện tích 52.358 m2
2/ Nội dung quy hoạch chi tiết:
2.1 Mục tiêu: Xây dựng một khu nhà ở mới đồng bộ cơ sở hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch, đáp ứng các yêu cầu về không gian kiến trúc, hạ tầng kỹ thuật và cảnh quan môi trường để thực hiện chính sách của Nhà nước đối với người có công với cách mạng theo Quyết định số 20/2000/QĐ-TTg ngày 3/2/2000 của Thủ tướng Chính phủ
2.2. Chức năng sử dụng đất:
Tổng diện tích lô đất : 52.358 m2 (100%)
Trong đó
+ Đất giao thông khu vực : 7.874 m2 (15%)
+ Đất xây dựng công trình : 41.693 m2 (80%)
+ Đất cây xanh, sân vườn : 2.791 m2 (5%)
2.3 Chức năng sử dụng đất của từng ô đất:
+ Đất xây dựng hè, đường sử dụng chung, có diện tích: 10.365 m2
+ Đất xây dựng nhà ở, hè đường nội bộ và cây xanh sân chơi đơn vị ở có diện tích: 41.993 m2
Gồm 3 ô đất (có ký hiệu Ô-I, Ô-II, Ô-III):
- Ô-I: có diện tích 12.045 m2
Trong đó:
+ Diện tích đất xây dựng nhà cao tầng là: 7.268 m2
+ Diện tích đất xây dựng hè đường nội bộ: 741m2
+ Diện tích đất xây dựng sân chơi và trồng cây xanh: 4.036m2
- Ô-II: có diện tích 7.899m2
Trong đó:
+ Diện tích đất xây dựng nhà ở biệt thự: 5.537 m2
+ Diện tích đất xây dựng hè đường nội bộ: 2.362 m2
- Ô-III: Có diện tích: 22.049 m2
Trong đó:
+ Diện tích đất xây dựng nhà ở biệt thự: 16.517 m2
+ Diện tích đất xây dựng hè đường nội bộ: 4.771 m2
+ Diện tích đất xây dựng sân chơi và trồng cây xanh: 761 m2
2.4. Các chỉ tiêu kỹ thuật quy hoạch kiến trúc:
- Tổng diện tích đất 52.358 m2
- Diện tích xây dựng 12.182 m2
- Mật độ 23%
- Tầng cao trung bình 4,96 tầng
- Hệ số sử dụng đất 2,06 lần
- Các chỉ tiêu kỹ thuật của từng lô đất:

Lô đất

Ký hiệu

Chỉ tiêu quy hoạch

Ghi chú

Lô A

DT đất (m2)

7.158

Gồm 16 biệt thự loại 400m2 đất và 2 biệt thự loại 300m2 đất

DT xây dựng (m2)

2.147

DT sàn (m2)

6.442

Mật độ (%)

30

Tầng cao (tầng)

từ 2 đến 3 tầng

Hệ số sử dụng đất (Lần)

0,90

Lô B

DT đất (m2)

2.987

Gồm 10 biệt thự loại 300m2 đất

DT xây dựng (m2)

1.000

DT sàn (m2)

3.000

Mật độ (%)

33

Tầng cao (tầng)

từ 2 đến 3 tầng

Hệ số sử dụng đất (Lần)

1.00

Lô C1

DT đất (m2)

3.216

Gồm 16 biệt thự loại 200m2 đất

DT xây dựng (m2)

1.200

DT sàn (m2)

3.600

Mật độ (%)

37

Tầng cao (tầng)

từ 2 đến 3 tầng

Hệ số sử dụng đất (Lần)

1.12

Lô C2

DT đất (m2)

3.156

Gồm 16 biệt thự loại 200m2 đất

DT xây dựng (m2)

1.200

DT sàn (m2)

3.600

Mật độ (%)

38

Tầng cao (tầng)

từ 2 đến 3 tầng

Hệ số sử dụng đất (Lần)

1,14

Lô C3

DT đất (m2)

4.166

Gồm 18 biêt thự loại 200m2 đất và 4 biệt thự loại 100m2

DT xây dựng (m2)

1.402

DT sàn (m2)

4.206

Mật độ (%)

0,34

Tầng cao (tầng)

từ 2 đến 3 tầng

Hệ số sử dụng đất (Lần)

1,01

Lô D1

DT đất (m2)

410

Gồm 4 biệt thự loại 100m2 đất

DT xây dựng (m2)

200

DT sàn (m2)

600

Mật độ (%)

49

Tầng cao (tầng)

từ 2 đến 3 tầng

Hệ số sử dụng đất (Lần)

1.46

Lô D2

DT đất (m2)

588

Gồm 6 biệt thự loại 100m2 đất

DT xây dựng (m2)

300

DT sàn (m2)

900

Mật độ (%)

51

Tầng cao (tầng)

từ 2 đến 3 tầng

Hệ số sử dụng đất (Lần)

1.53

Lô D3

DT đất (m2)

410

Gồm 4 biệt thự loại 100m2 đất

DT xây dựng (m2)

200

DT sàn (m2)

600

Mật độ (%)

49

Tầng cao (tầng)

từ 2 đến 3 tầng

Hệ số sử dụng đất (Lần)

1.46

Lô E

DT đất (m2)

7.268

Gồm 208 căn hộ chung cư

DT xây dựng (m2)

4.533

DT sàn (m2)

29.199

Mật độ (%)

62

Tầng cao (tầng)

13

Hệ số sử dụng đất (Lần)

4.01

Đường giao thông + vỉa hè chung

Diện tích (m2)

10.365

Đường giao thông + vỉa hè nội bộ

Diện tích (m2)

7.874

Công viên cây xanh và sân chơi

DT đất (m2)

4.797

3. Tổ chức không gian kiến trúc:
- Bố trí 2 khối nhà cao 13 tầng ở góc phía Tây Bắc của khu ở để tạo cảnh quan môi trường kiến trúc hiện đại, bên cạnh có không gian cây xanh và sân chơi, tạo sự thông thoáng cho khu ở (lô E)
- Bố trí các lô biệt thự thấp tầng theo dãy thẳng hàng, thành từng khối, xen với cây xanh, tạo sự đồng bộ về kiến trúc khu vực (khi xây dựng có thể có một số mẫu nhà khác nhau, nhưng phải tuân thủ nghiêm chỉ giới xây dựng, để tạo được dãy phố đẹp).
4. Quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật:
Hệ thống giao thông và hệ thống cấp điện, cấp nước, thoát nước mưa, nước thải, san nền... thiết kế đồng bộ, phù hợp với dự án Khu đô thị mới Yên Hoà đã được UBND Thành phố phê duyệt.
Hệ thống đường dây, đường ống, cáp truyền hình... bố trí đi ngầm trong hệ thống tuynel kỹ thuật, dọc các vỉa hè.

Content:
Điều 1. : Phê duyệt Quy hoạch chi tiết Tổng mặt bằng khu nhà ở 5,23 ha, tỷ lệ 1/500 thuộc khu đô thị mới Yên Hoà, phường Yên Hoà, quận Cầu Giấy để thực hiện Dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật tạo quỹ đất ở, nhà ở phục vụ các đối tượng chính sách theo Quyết định số 20/2000/QĐ-TTg ngày 3/2/2000 của Thủ tướng Chính Phủ, do Công ty Tư vấn Xây dựng Dân dụng Việt Nam- Bộ Xây dựng lập tháng 6/2002 với nội dung chủ yếu như sau:
1/ Vị trí, phạm vi ranh giới, quy mô:
1.1. Vị trí: Phía Tây Bắc của khu đô thị mới Yên Hòa, phường Yên Hoà, quận Cầu Giấy, Hà Nội.
1.2. Phạm vi ranh giới:
Phía Tây Bắc giáp đường quy hoạch rộng 22m
Phía Đông Nam giáp đường quy hoạch rộng 17m
Phía Đông Bắc giáp đường quy hoạch rộng 10,5m
Phía Tây Nam giáp đường quy hoạch rộng 10,5m
1.3. Quy mô:
Tổng diện tích 52.358 m2
2/ Nội dung quy hoạch chi tiết:
2.1 Mục tiêu: Xây dựng một khu nhà ở mới đồng bộ cơ sở hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch, đáp ứng các yêu cầu về không gian kiến trúc, hạ tầng kỹ thuật và cảnh quan môi trường để thực hiện chính sách của Nhà nước đối với người có công với cách mạng theo Quyết định số 20/2000/QĐ-TTg ngày 3/2/2000 của Thủ tướng Chính phủ
2.2. Chức năng sử dụng đất:
Tổng diện tích lô đất : 52.358 m2 (100%)
Trong đó
+ Đất giao thông khu vực : 7.874 m2 (15%)
+ Đất xây dựng công trình : 41.693 m2 (80%)
+ Đất cây xanh, sân vườn : 2.791 m2 (5%)
2.3 Chức năng sử dụng đất của từng ô đất:
+ Đất xây dựng hè, đường sử dụng chung, có diện tích: 10.365 m2
+ Đất xây dựng nhà ở, hè đường nội bộ và cây xanh sân chơi đơn vị ở có diện tích: 41.993 m2
Gồm 3 ô đất (có ký hiệu Ô-I, Ô-II, Ô-III):
- Ô-I: có diện tích 12.045 m2
Trong đó:
+ Diện tích đất xây dựng nhà cao tầng là: 7.268 m2
+ Diện tích đất xây dựng hè đường nội bộ: 741m2
+ Diện tích đất xây dựng sân chơi và trồng cây xanh: 4.036m2
- Ô-II: có diện tích 7.899m2
Trong đó:
+ Diện tích đất xây dựng nhà ở biệt thự: 5.537 m2
+ Diện tích đất xây dựng hè đường nội bộ: 2.362 m2
- Ô-III: Có diện tích: 22.049 m2
Trong đó:
+ Diện tích đất xây dựng nhà ở biệt thự: 16.517 m2
+ Diện tích đất xây dựng hè đường nội bộ: 4.771 m2
+ Diện tích đất xây dựng sân chơi và trồng cây xanh: 761 m2
2.4. Các chỉ tiêu kỹ thuật quy hoạch kiến trúc:
- Tổng diện tích đất 52.358 m2
- Diện tích xây dựng 12.182 m2
- Mật độ 23%
- Tầng cao trung bình 4,96 tầng
- Hệ số sử dụng đất 2,06 lần
- Các chỉ tiêu kỹ thuật của từng lô đất:

Lô đất

Ký hiệu

Chỉ tiêu quy hoạch

Ghi chú

Lô A

DT đất (m2)

7.158

Gồm 16 biệt thự loại 400m2 đất và 2 biệt thự loại 300m2 đất

DT xây dựng (m2)

2.147

DT sàn (m2)

6.442

Mật độ (%)

30

Tầng cao (tầng)

từ 2 đến 3 tầng

Hệ số sử dụng đất (Lần)

0,90

Lô B

DT đất (m2)

2.987

Gồm 10 biệt thự loại 300m2 đất

DT xây dựng (m2)

1.000

DT sàn (m2)

3.000

Mật độ (%)

33

Tầng cao (tầng)

từ 2 đến 3 tầng

Hệ số sử dụng đất (Lần)

1.00

Lô C1

DT đất (m2)

3.216

Gồm 16 biệt thự loại 200m2 đất

DT xây dựng (m2)

1.200

DT sàn (m2)

3.600

Mật độ (%)

37

Tầng cao (tầng)

từ 2 đến 3 tầng

Hệ số sử dụng đất (Lần)

1.12

Lô C2

DT đất (m2)

3.156

Gồm 16 biệt thự loại 200m2 đất

DT xây dựng (m2)

1.200

DT sàn (m2)

3.600

Mật độ (%)

38

Tầng cao (tầng)

từ 2 đến 3 tầng

Hệ số sử dụng đất (Lần)

1,14

Lô C3

DT đất (m2)

4.166

Gồm 18 biêt thự loại 200m2 đất và 4 biệt thự loại 100m2

DT xây dựng (m2)

1.402

DT sàn (m2)

4.206

Mật độ (%)

0,34

Tầng cao (tầng)

từ 2 đến 3 tầng

Hệ số sử dụng đất (Lần)

1,01

Lô D1

DT đất (m2)

410

Gồm 4 biệt thự loại 100m2 đất

DT xây dựng (m2)

200

DT sàn (m2)

600

Mật độ (%)

49

Tầng cao (tầng)

từ 2 đến 3 tầng

Hệ số sử dụng đất (Lần)

1.46

Lô D2

DT đất (m2)

588

Gồm 6 biệt thự loại 100m2 đất

DT xây dựng (m2)

300

DT sàn (m2)

900

Mật độ (%)

51

Tầng cao (tầng)

từ 2 đến 3 tầng

Hệ số sử dụng đất (Lần)

1.53

Lô D3

DT đất (m2)

410

Gồm 4 biệt thự loại 100m2 đất

DT xây dựng (m2)

200

DT sàn (m2)

600

Mật độ (%)

49

Tầng cao (tầng)

từ 2 đến 3 tầng

Hệ số sử dụng đất (Lần)

1.46

Lô E

DT đất (m2)

7.268

Gồm 208 căn hộ chung cư

DT xây dựng (m2)

4.533

DT sàn (m2)

29.199

Mật độ (%)

62

Tầng cao (tầng)

13

Hệ số sử dụng đất (Lần)

4.01

Đường giao thông + vỉa hè chung

Diện tích (m2)

10.365

Đường giao thông + vỉa hè nội bộ

Diện tích (m2)

7.874

Công viên cây xanh và sân chơi

DT đất (m2)

4.797

3. Tổ chức không gian kiến trúc:
- Bố trí 2 khối nhà cao 13 tầng ở góc phía Tây Bắc của khu ở để tạo cảnh quan môi trường kiến trúc hiện đại, bên cạnh có không gian cây xanh và sân chơi, tạo sự thông thoáng cho khu ở (lô E)
- Bố trí các lô biệt thự thấp tầng theo dãy thẳng hàng, thành từng khối, xen với cây xanh, tạo sự đồng bộ về kiến trúc khu vực (khi xây dựng có thể có một số mẫu nhà khác nhau, nhưng phải tuân thủ nghiêm chỉ giới xây dựng, để tạo được dãy phố đẹp).
4. Quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật:
Hệ thống giao thông và hệ thống cấp điện, cấp nước, thoát nước mưa, nước thải, san nền... thiết kế đồng bộ, phù hợp với dự án Khu đô thị mới Yên Hoà đã được UBND Thành phố phê duyệt.
Hệ thống đường dây, đường ống, cáp truyền hình... bố trí đi ngầm trong hệ thống tuynel kỹ thuật, dọc các vỉa hè.