Document: Điều 4 Quyết định 05/2015/QĐ-UBND hạn mức giao đất ở đất trống đồi núi trọc Quảng Trị

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "17/04/2015", "sign_number": "05/2015/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chính", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "17/04/2015", "sign_number": "05/2015/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chính", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "17/04/2015", "sign_number": "05/2015/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chính", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "17/04/2015", "sign_number": "05/2015/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chính", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "17/04/2015", "sign_number": "05/2015/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chính", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 4 Quyết định 05/2015/QĐ-UBND hạn mức giao đất ở đất trống đồi núi trọc Quảng Trị có nội dung như sau:

Điều 4. Hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng theo quy định tại Khoản 5, Điều 129, Luật Đất đai 2013
1. Đất trống, đồi núi trọc
a) Đối với khu vực nông thôn:
- Các xã đồng bằng và ven biển không quá: 20 ha;
- Các xã trung du, miền núi không quá: 30 ha.
b) Đối với khu vực đô thị:
- Khu vực thành phố, thị xã không quá: 02 ha;
- Khu vực thị trấn không quá: 03 ha.
2. Đất có mặt nước
a) Đối với khu vực nông thôn:
- Đất có mặt nước nội địa không quá 05 ha;
- Đất có mặt nước ven biển không quá 10 ha.
b) Đối với khu vực đô thị:
- Đất có mặt nước nội địa không quá 03 ha;
- Đất có mặt nước ven biển không quá 05 ha.

Content:
Điều 4. Hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng theo quy định tại Khoản 5, Điều 129, Luật Đất đai 2013
1. Đất trống, đồi núi trọc
a) Đối với khu vực nông thôn:
- Các xã đồng bằng và ven biển không quá: 20 ha;
- Các xã trung du, miền núi không quá: 30 ha.
b) Đối với khu vực đô thị:
- Khu vực thành phố, thị xã không quá: 02 ha;
- Khu vực thị trấn không quá: 03 ha.
2. Đất có mặt nước
a) Đối với khu vực nông thôn:
- Đất có mặt nước nội địa không quá 05 ha;
- Đất có mặt nước ven biển không quá 10 ha.
b) Đối với khu vực đô thị:
- Đất có mặt nước nội địa không quá 03 ha;
- Đất có mặt nước ven biển không quá 05 ha.