Document: Điều 4 Quyết định 45/2015/QĐ-UBND quy định tỷ lệ phần trăm tính đơn giá thuê đất Kiên Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "23/12/2015", "sign_number": "45/2015/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "23/12/2015", "sign_number": "45/2015/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "23/12/2015", "sign_number": "45/2015/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "23/12/2015", "sign_number": "45/2015/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "23/12/2015", "sign_number": "45/2015/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 4 Quyết định 45/2015/QĐ-UBND quy định tỷ lệ phần trăm tính đơn giá thuê đất Kiên Giang có nội dung như sau:

Điều 4. Đơn giá thuê mặt nước (bao gồm đất có mặt nước ven biển ngoài phạm vi 1.000 mét tính từ bờ hiện hữu trở ra)
1. Đối với dự án sử dụng mặt nước cố định: 30 đồng/m2/năm.
2. Đối với dự án sử dụng mặt nước không cố định: 100 đồng/m2/năm.

Content:
Điều 4. Đơn giá thuê mặt nước (bao gồm đất có mặt nước ven biển ngoài phạm vi 1.000 mét tính từ bờ hiện hữu trở ra)
1. Đối với dự án sử dụng mặt nước cố định: 30 đồng/m2/năm.
2. Đối với dự án sử dụng mặt nước không cố định: 100 đồng/m2/năm.