Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 15/2017/QĐ-UBND sửa đổi Quy định Bảng giá đất Yên Bái 2015

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "15/09/2017", "sign_number": "15/2017/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Đức Duy", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "15/09/2017", "sign_number": "15/2017/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Đức Duy", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "15/09/2017", "sign_number": "15/2017/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Đức Duy", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "15/09/2017", "sign_number": "15/2017/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Đức Duy", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "15/09/2017", "sign_number": "15/2017/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Đức Duy", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 15/2017/QĐ-UBND sửa đổi Quy định Bảng giá đất Yên Bái 2015

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá đất năm 2015 tại tỉnh Yên Bái ban hành kèm theo Quyết định số 39/2014/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái, cụ thể như sau:
...
3. Sửa đổi, bổ sung Điều 9 như sau:
“1. Giá các loại đất nông nghiệp được quy định tại Bảng 1 ban hành kèm theo Quyết định này.
2. Đối với đất nông nghiệp trong địa giới hành chính phường, thị trấn:
- Giá đất rừng sản xuất trong địa giới hành chính phường là 18.000 đồng/m2.
- Giá đất nông nghiệp (trừ đất rừng sản xuất) trong địa giới hành chính phường cao hơn mức giá đất nông nghiệp cùng vị trí quy định trong Bảng giá đất 3.000 đồng/m2.
- Giá đất nông nghiệp (trừ đất rừng sản xuất) trong địa giới hành chính thị trấn cao hơn mức giá đất nông nghiệp cùng vị trí quy định trong Bảng giá đất 2.000 đồng/m2.
3. Giá đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng bằng 0,8 lần giá đất rừng sản xuất có cùng vị trí.

Content:
Sửa đổi, bổ sung Điều 9 như sau:
“1. Giá các loại đất nông nghiệp được quy định tại Bảng 1 ban hành kèm theo Quyết định này.
2. Đối với đất nông nghiệp trong địa giới hành chính phường, thị trấn:
- Giá đất rừng sản xuất trong địa giới hành chính phường là 18.000 đồng/m2.
- Giá đất nông nghiệp (trừ đất rừng sản xuất) trong địa giới hành chính phường cao hơn mức giá đất nông nghiệp cùng vị trí quy định trong Bảng giá đất 3.000 đồng/m2.
- Giá đất nông nghiệp (trừ đất rừng sản xuất) trong địa giới hành chính thị trấn cao hơn mức giá đất nông nghiệp cùng vị trí quy định trong Bảng giá đất 2.000 đồng/m2.
Giá đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng bằng 0,8 lần giá đất rừng sản xuất có cùng vị trí.