Document: Điều 1 Quyết định 2645/QĐ-UBND xây dựng chính quyền điện tử Vĩnh Long 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "31/10/2016", "sign_number": "2645/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Trung", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "31/10/2016", "sign_number": "2645/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Trung", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "31/10/2016", "sign_number": "2645/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Trung", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "31/10/2016", "sign_number": "2645/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Trung", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "31/10/2016", "sign_number": "2645/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Trung", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2645/QĐ-UBND xây dựng chính quyền điện tử Vĩnh Long 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt dự án Xây dựng chính quyền điện tử tỉnh Vĩnh Long, với các nội dung như sau:
1. Tên dự án: Xây dựng chính quyền điện tử tỉnh Vĩnh Long.
2. Chủ đầu tư: Sở Thông tin và Truyền thông Vĩnh Long.
3. Mục tiêu đầu tư xây dựng
Xây dựng nền hành chính điện tử hiện đại từ tỉnh đến cơ sở, hoàn thiện các hệ thống thông tin tạo môi trường làm việc điện tử diện rộng, ổn định giữa các cơ quan nhà nước trong tỉnh nhằm nâng cao năng suất, hiệu quả làm việc; giảm thời gian, chi phí hoạt động của các cơ quan nhà nước, đáp ứng tốt nhất các yêu cầu của người dân và doanh nghiệp, góp phần vào phát triển kinh tế xã hội của tỉnh.
4. Quy mô đầu tư

STT

Quy mô đầu tư

Đơn vị tính

Số lượng

1

Tư vấn xây dựng kiến trúc Khung CQĐT của tỉnh Vĩnh Long phù hợp với Mô hình kiến trúc Khung Chính phủ điện tử Việt Nam.

Bộ

01

2

Xây dựng hạ tầng

2.1

Triển khai nền tảng hạ tầng khung kiến trúc

- Trục kết nối ESB (Enterprise Service Bus) tỉnh

Hệ thống

01

- Trục xác thực Identity Management hệ thống tài khoản trong tỉnh, sẵn sàng tích hợp với Quốc gia

Hệ thống

01

2.2

Xây dựng hệ thống quản lý hạ tầng (Cloud)

Hệ thống

01

3

Triển khai các ứng dụng

3.1

Nâng cấp Cổng thông tin điện tử tỉnh

Hệ thống

01

3.2

Nền tảng dịch vụ tương tác với công dân, doanh nghiệp như tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả cho các sở ban ngành (Onegate Platform OP)

Hệ thống

01

3.3

Nền tảng quản lý văn bản (Document Management Platform) liên thông trạng thái văn bản chỉ đạo điều hành 4 cấp (Với VPCP, Bộ ngành, Tỉnh thành trên cả nước)

Hệ thống

01

3.4

Hệ thống phân công công tác toàn tỉnh (lịch làm việc)

Hệ thống

01

3.5

Xây dựng hệ thống thư điện tử của Tỉnh

Hệ thống

01

3.6

Tích hợp dịch vụ thanh toán điện tử với các dịch vụ công trên toàn tỉnh

Hệ thống

01

3.7

Xây dựng hệ thống hỗ trợ tham gia cộng đồng, tra cứu thông tin GIS cơ bản, phản hồi thông tin cho người dân

Hệ thống

01

3.8

Số hóa tài liệu

Hệ thống

01

4

Mua sắm thiết bị công nghệ thông tin

4.1

Trang bị thiết bị System log

Hệ thống

01

4.2

Nâng cấp hệ thống lưu trữ tốc độ cao

Hệ thống

01

4.3

Nâng cấp hệ thống bảo mật Trung tâm mạng

Hệ thống

01

4.4

Nâng cấp hệ thống an toàn an ninh thông tin mạng WAN tỉnh

Hệ thống

01

5. Tổ chức tư vấn lập dự án: Công ty cổ phần tư vấn Quang Trung.
6. Chủ nhiệm lập dự án: Ths. Ngô Hán Chiêu.
7. Địa điểm đầu tư: Triển khai tại các Sở, ban, ngành tỉnh và các huyện, thị xã, thành phố của tỉnh Vĩnh Long.
8. Nhóm dự án: Nhóm B.
9. Phương án thiết kế sơ bộ
- Xây dựng hạ tầng
+ Triển khai nền tảng hạ tầng khung kiến trúc, bao gồm các nội dung thiết kế: Mô hình liên thông trong hệ thống, Kiến trúc hệ thống phần mềm, Mô hình triển khai hệ thống ESB tại TTTHDL tỉnh, các chức năng cho hệ thống, công nghệ áp dụng, giải pháp an toàn, bảo mật thông tin, vận hành hệ thống.
+ Xây dựng hệ thống quản lý hạ tầng (Cloud), bao gồm các nội dung: Nền tảng xây dựng Cloud, thiết kế các thành phần của Cloud, mô hình ứng dụng và hạ tầng triển khai.
- Triển khai các ứng dụng
+ Nâng cấp cổng thông tin điện tử, bao gồm thiết kế chức năng của phần mềm lõi của Cổng thông tin điện tử, các chức năng cân có và nên có, yêu cầu của việc khai thác sử dụng.
+ Nền tảng dịch vụ tương tác với công dân, doanh nghiệp như tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả cho các sở, ban ngành (OneGate Platform OP), bao gồm chức năng của phần mềm, nghiệp vụ được tin học hóa, mô hình tổng thể dịch vụ, kiến trúc phần mềm và tính năng của hệ thống.
+ Nền tảng quản lý văn bản (Document Management Platform) liên thông trạng thái văn bản chỉ đạo điều hành 4 cấp, bao gồm mô hình tổng thể và mô hình triển khai của hệ thống, mô hình chức năng của hệ thống, chức năng của phần mềm.
+ Xây dựng hệ thống phân công công tác toàn tỉnh (lịch làm việc) bao gồm: Những chức năng chính của phần mềm lịch công tác, danh mục chuẩn, tiêu chuẩn áp dụng, yêu cầu tính năng kỹ thuật, mô hình kiến trúc tổng thể, giải pháp Hosting, giải pháp kết nối cổng thông tin giải pháp an toàn bảo mật, giải pháp an toàn vận hành phòng chống cháy nổ, thuyết minh TKSB.
+ Xây dựng hệ thống thư điện tử của tỉnh, bao gồm: Những chức năng chính của hệ thống thư điện tử, danh mục tiêu chuẩn, tiêu chuẩn áp dụng, yêu cầu tính năng kỹ thuật, mô hình kiến trúc tổng thể, giải pháp giải pháp Hosting, giải pháp kết nối cổng thông tin giải pháp an toàn bảo mật, giải pháp an toàn vận hành phòng chống cháy nổ, thuyết minh TKSB.
+ Tích hợp dịch vụ thanh toán điện tử, bao gồm: Chuẩn bị hạ tầng kết nối, luồng giao tiếp kỹ thuật.
+ Xây dựng hệ thống hỗ trợ tham gia cộng đồng, tra cứu thông tin GIS cơ bản, phản hồi thông tin cho người dân, gồm dữ liệu bản đồ nền, dữ liệu chuyên đề, mô hình tổng thể hệ thống và mô hình chức năng hệ thống.
+ Hệ thống số hóa, bao gồm quy trình thi công số hóa tài liệu, thu thập tài liệu, chuẩn bị tài liệu, scan tài liệu, hoàn thành tài liệu, giao nộp tài liệu và hoàn trả tài liệu giấy ban đầu, phần mềm bóc tách tra cứu, quản lý kho lưu trữ dữ liệu số hóa.
- Mua sắm thiết bị công nghệ thông tin: Thiết kế Mô hình đề xuất tại trung tâm dữ liệu; trang bị thiết bị systemlog, thiết kế mô hình triển khai hệ thống bảo mật cho hạ tầng CNTT tại trung tâm tích hợp dữ liệu của tỉnh; giải pháp lưu trữ tốc độ cao; nâng cấp thiết bị bảo mật trung tâm dữ liệu; Nâng cấp hệ thống an ninh thông tin mạng WAN của tỉnh.
10. Hình thức đầu tư: Nâng cấp và đầu tư mới.
11. Tổng mức đầu tư: 46.478.197.461 đồng.
Trong đó:
- Chi phí thiết bị: 38.992.394.988 đồng;
- Chi phí quản lý dự án: 696.690.743 đồng;
- Chi phí tư vấn đầu tư: 2.143.517.838 đồng;
- Chi phí khác: 420.303.214 đồng;
- Chi phí dự phòng: 4.225.290.678 đồng.
12. Nguồn vốn đầu tư: Vốn ngân sách Trung ương hỗ trợ 24 tỷ đồng, phần còn lại sử dụng ngân sách tỉnh.
13. Hình thức quản lý dự án: Thuê tư vấn quản lý dự án.
14. Thời gian thực hiện: Năm 2016 - 2020.

Content:
Điều 1. Phê duyệt dự án Xây dựng chính quyền điện tử tỉnh Vĩnh Long, với các nội dung như sau:
1. Tên dự án: Xây dựng chính quyền điện tử tỉnh Vĩnh Long.
2. Chủ đầu tư: Sở Thông tin và Truyền thông Vĩnh Long.
3. Mục tiêu đầu tư xây dựng
Xây dựng nền hành chính điện tử hiện đại từ tỉnh đến cơ sở, hoàn thiện các hệ thống thông tin tạo môi trường làm việc điện tử diện rộng, ổn định giữa các cơ quan nhà nước trong tỉnh nhằm nâng cao năng suất, hiệu quả làm việc; giảm thời gian, chi phí hoạt động của các cơ quan nhà nước, đáp ứng tốt nhất các yêu cầu của người dân và doanh nghiệp, góp phần vào phát triển kinh tế xã hội của tỉnh.
4. Quy mô đầu tư

STT

Quy mô đầu tư

Đơn vị tính

Số lượng

1

Tư vấn xây dựng kiến trúc Khung CQĐT của tỉnh Vĩnh Long phù hợp với Mô hình kiến trúc Khung Chính phủ điện tử Việt Nam.

Bộ

01

2

Xây dựng hạ tầng

2.1

Triển khai nền tảng hạ tầng khung kiến trúc

- Trục kết nối ESB (Enterprise Service Bus) tỉnh

Hệ thống

01

- Trục xác thực Identity Management hệ thống tài khoản trong tỉnh, sẵn sàng tích hợp với Quốc gia

Hệ thống

01

2.2

Xây dựng hệ thống quản lý hạ tầng (Cloud)

Hệ thống

01

3

Triển khai các ứng dụng

3.1

Nâng cấp Cổng thông tin điện tử tỉnh

Hệ thống

01

3.2

Nền tảng dịch vụ tương tác với công dân, doanh nghiệp như tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả cho các sở ban ngành (Onegate Platform OP)

Hệ thống

01

3.3

Nền tảng quản lý văn bản (Document Management Platform) liên thông trạng thái văn bản chỉ đạo điều hành 4 cấp (Với VPCP, Bộ ngành, Tỉnh thành trên cả nước)

Hệ thống

01

3.4

Hệ thống phân công công tác toàn tỉnh (lịch làm việc)

Hệ thống

01

3.5

Xây dựng hệ thống thư điện tử của Tỉnh

Hệ thống

01

3.6

Tích hợp dịch vụ thanh toán điện tử với các dịch vụ công trên toàn tỉnh

Hệ thống

01

3.7

Xây dựng hệ thống hỗ trợ tham gia cộng đồng, tra cứu thông tin GIS cơ bản, phản hồi thông tin cho người dân

Hệ thống

01

3.8

Số hóa tài liệu

Hệ thống

01

4

Mua sắm thiết bị công nghệ thông tin

4.1

Trang bị thiết bị System log

Hệ thống

01

4.2

Nâng cấp hệ thống lưu trữ tốc độ cao

Hệ thống

01

4.3

Nâng cấp hệ thống bảo mật Trung tâm mạng

Hệ thống

01

4.4

Nâng cấp hệ thống an toàn an ninh thông tin mạng WAN tỉnh

Hệ thống

01

5. Tổ chức tư vấn lập dự án: Công ty cổ phần tư vấn Quang Trung.
6. Chủ nhiệm lập dự án: Ths. Ngô Hán Chiêu.
7. Địa điểm đầu tư: Triển khai tại các Sở, ban, ngành tỉnh và các huyện, thị xã, thành phố của tỉnh Vĩnh Long.
8. Nhóm dự án: Nhóm B.
9. Phương án thiết kế sơ bộ
- Xây dựng hạ tầng
+ Triển khai nền tảng hạ tầng khung kiến trúc, bao gồm các nội dung thiết kế: Mô hình liên thông trong hệ thống, Kiến trúc hệ thống phần mềm, Mô hình triển khai hệ thống ESB tại TTTHDL tỉnh, các chức năng cho hệ thống, công nghệ áp dụng, giải pháp an toàn, bảo mật thông tin, vận hành hệ thống.
+ Xây dựng hệ thống quản lý hạ tầng (Cloud), bao gồm các nội dung: Nền tảng xây dựng Cloud, thiết kế các thành phần của Cloud, mô hình ứng dụng và hạ tầng triển khai.
- Triển khai các ứng dụng
+ Nâng cấp cổng thông tin điện tử, bao gồm thiết kế chức năng của phần mềm lõi của Cổng thông tin điện tử, các chức năng cân có và nên có, yêu cầu của việc khai thác sử dụng.
+ Nền tảng dịch vụ tương tác với công dân, doanh nghiệp như tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả cho các sở, ban ngành (OneGate Platform OP), bao gồm chức năng của phần mềm, nghiệp vụ được tin học hóa, mô hình tổng thể dịch vụ, kiến trúc phần mềm và tính năng của hệ thống.
+ Nền tảng quản lý văn bản (Document Management Platform) liên thông trạng thái văn bản chỉ đạo điều hành 4 cấp, bao gồm mô hình tổng thể và mô hình triển khai của hệ thống, mô hình chức năng của hệ thống, chức năng của phần mềm.
+ Xây dựng hệ thống phân công công tác toàn tỉnh (lịch làm việc) bao gồm: Những chức năng chính của phần mềm lịch công tác, danh mục chuẩn, tiêu chuẩn áp dụng, yêu cầu tính năng kỹ thuật, mô hình kiến trúc tổng thể, giải pháp Hosting, giải pháp kết nối cổng thông tin giải pháp an toàn bảo mật, giải pháp an toàn vận hành phòng chống cháy nổ, thuyết minh TKSB.
+ Xây dựng hệ thống thư điện tử của tỉnh, bao gồm: Những chức năng chính của hệ thống thư điện tử, danh mục tiêu chuẩn, tiêu chuẩn áp dụng, yêu cầu tính năng kỹ thuật, mô hình kiến trúc tổng thể, giải pháp giải pháp Hosting, giải pháp kết nối cổng thông tin giải pháp an toàn bảo mật, giải pháp an toàn vận hành phòng chống cháy nổ, thuyết minh TKSB.
+ Tích hợp dịch vụ thanh toán điện tử, bao gồm: Chuẩn bị hạ tầng kết nối, luồng giao tiếp kỹ thuật.
+ Xây dựng hệ thống hỗ trợ tham gia cộng đồng, tra cứu thông tin GIS cơ bản, phản hồi thông tin cho người dân, gồm dữ liệu bản đồ nền, dữ liệu chuyên đề, mô hình tổng thể hệ thống và mô hình chức năng hệ thống.
+ Hệ thống số hóa, bao gồm quy trình thi công số hóa tài liệu, thu thập tài liệu, chuẩn bị tài liệu, scan tài liệu, hoàn thành tài liệu, giao nộp tài liệu và hoàn trả tài liệu giấy ban đầu, phần mềm bóc tách tra cứu, quản lý kho lưu trữ dữ liệu số hóa.
- Mua sắm thiết bị công nghệ thông tin: Thiết kế Mô hình đề xuất tại trung tâm dữ liệu; trang bị thiết bị systemlog, thiết kế mô hình triển khai hệ thống bảo mật cho hạ tầng CNTT tại trung tâm tích hợp dữ liệu của tỉnh; giải pháp lưu trữ tốc độ cao; nâng cấp thiết bị bảo mật trung tâm dữ liệu; Nâng cấp hệ thống an ninh thông tin mạng WAN của tỉnh.
10. Hình thức đầu tư: Nâng cấp và đầu tư mới.
11. Tổng mức đầu tư: 46.478.197.461 đồng.
Trong đó:
- Chi phí thiết bị: 38.992.394.988 đồng;
- Chi phí quản lý dự án: 696.690.743 đồng;
- Chi phí tư vấn đầu tư: 2.143.517.838 đồng;
- Chi phí khác: 420.303.214 đồng;
- Chi phí dự phòng: 4.225.290.678 đồng.
12. Nguồn vốn đầu tư: Vốn ngân sách Trung ương hỗ trợ 24 tỷ đồng, phần còn lại sử dụng ngân sách tỉnh.
13. Hình thức quản lý dự án: Thuê tư vấn quản lý dự án.
14. Thời gian thực hiện: Năm 2016 - 2020.