Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 2071/QĐ-UBND kết quả kiểm định an toàn đập hồ chứa nước Mỹ Trung Lâm Đồng 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "19/09/2016", "sign_number": "2071/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "19/09/2016", "sign_number": "2071/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "19/09/2016", "sign_number": "2071/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "19/09/2016", "sign_number": "2071/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "19/09/2016", "sign_number": "2071/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 2071/QĐ-UBND kết quả kiểm định an toàn đập hồ chứa nước Mỹ Trung Lâm Đồng 2016

Điều 1. Phê duyệt kết quả kiểm định an toàn đập hồ chứa nước Mỹ Trung, xã Mỹ Lâm, huyện Cát Tiên, tỉnh Lâm Đồng, như sau:
...
5. Thông số cơ bản công trình:

TT

Hạng mục công trình

Đơn vị

Thông số

I

Nhiệm vụ công trình

1

Cấp nước tưới cho cây lúa

ha

69

II

Cấp công trình, tần suất thiết kế

1

Diện tích lưu vực

Km2

1,3

2

Cấp công trình

III

3

Tần suất lũ thiết kế

%

1,5%

4

Tần suất lũ kiểm tra

%

0,5%

5

Lưu lượng đỉnh lũ TK ứng với P = 1,5%

m3/s

5,02

6

Lưu lượng đỉnh lũ KT ứng với P = 0,5%

m3/s

5,02

III

Hồ chứa

1

Điều tiết hồ

Điều tiết năm

2

Mực nước dâng bình thường (MNDBT) hiện tại

m

129,60

3

Mực nước dâng gia cường (MCDGC)

m

130,47 (P=1,5%)

4

Mực nước lũ kiểm tra (MNLKT)

m

130,58 (P=0,5%)

5

Dung tích hồ (ứng với MNDBT)

103m3

350

6

Dung tích hữu ích

103m3

798,535

7

Dung tích chết

103m3

17,964

8

Diện tích hồ (ứng với MNDBT)

ha

18,79

IV

Đập đất

1

Cao trình đỉnh đập (hiện tại)

m

130,96 ÷ 131,51

2

Chiều dài đập

m

313,00

3

Chiều cao đập lớn nhất (Hmax)

m

11,15

4

Chiều rộng đỉnh đập

m

4

5

Hệ số mái thượng lưu

2,68 m - 2,87 m

6

Hệ số mái hạ lưu

2,43 m - 2,60 m

V

Tràn xả lũ

1

Cao trình ngưỡng tràn

m

129,60

2

Chiều rộng tràn

m

4

3

Lưu lượng xả tràn (Ptk = 1,5%)

m3/s

5,02

4

Lưu lượng xả tràn (Pkt =0,5%)

m3/s

6,05

5

Cột nước tràn max

m

0,98

VI

Cống lấy nước

1

Đường kính ống (Φ)

mm

400

2

Chiều dài cống

m

45

3

Cao trình đáy cống thượng lưu

m

122,66

4

Cao trình đáy cống hạ lưu

m

122,21

Content:
Thông số cơ bản công trình:

TT

Hạng mục công trình

Đơn vị

Thông số

I

Nhiệm vụ công trình

1

Cấp nước tưới cho cây lúa

ha

69

II

Cấp công trình, tần suất thiết kế

1

Diện tích lưu vực

Km2

1,3

2

Cấp công trình

III

3

Tần suất lũ thiết kế

%

1,5%

4

Tần suất lũ kiểm tra

%

0,5%

5

Lưu lượng đỉnh lũ TK ứng với P = 1,5%

m3/s

5,02

6

Lưu lượng đỉnh lũ KT ứng với P = 0,5%

m3/s

5,02

III

Hồ chứa

1

Điều tiết hồ

Điều tiết năm

2

Mực nước dâng bình thường (MNDBT) hiện tại

m

129,60

3

Mực nước dâng gia cường (MCDGC)

m

130,47 (P=1,5%)

4

Mực nước lũ kiểm tra (MNLKT)

m

130,58 (P=0,5%)

5

Dung tích hồ (ứng với MNDBT)

103m3

350

6

Dung tích hữu ích

103m3

798,535

7

Dung tích chết

103m3

17,964

8

Diện tích hồ (ứng với MNDBT)

ha

18,79

IV

Đập đất

1

Cao trình đỉnh đập (hiện tại)

m

130,96 ÷ 131,51

2

Chiều dài đập

m

313,00

3

Chiều cao đập lớn nhất (Hmax)

m

11,15

4

Chiều rộng đỉnh đập

m

4

5

Hệ số mái thượng lưu

2,68 m - 2,87 m

6

Hệ số mái hạ lưu

2,43 m - 2,60 m

V

Tràn xả lũ

1

Cao trình ngưỡng tràn

m

129,60

2

Chiều rộng tràn

m

4

3

Lưu lượng xả tràn (Ptk = 1,5%)

m3/s

5,02

4

Lưu lượng xả tràn (Pkt =0,5%)

m3/s

6,05

5

Cột nước tràn max

m

0,98

VI

Cống lấy nước

1

Đường kính ống (Φ)

mm

400

2

Chiều dài cống

m

45

3

Cao trình đáy cống thượng lưu

m

122,66

4

Cao trình đáy cống hạ lưu

m

122,21