Document: Khoản 9 Điều 1 Quyết định 1831/QĐ-UBND nhiệm vụ dự toán kinh phí phát triển điện lực Phú Yên giai đoạn 2016 2025 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "09/08/2016", "sign_number": "1831/QĐ-UBND", "signer": "Trần Hữu Thế", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "09/08/2016", "sign_number": "1831/QĐ-UBND", "signer": "Trần Hữu Thế", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "09/08/2016", "sign_number": "1831/QĐ-UBND", "signer": "Trần Hữu Thế", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "09/08/2016", "sign_number": "1831/QĐ-UBND", "signer": "Trần Hữu Thế", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "09/08/2016", "sign_number": "1831/QĐ-UBND", "signer": "Trần Hữu Thế", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 9 Điều 1 Quyết định 1831/QĐ-UBND nhiệm vụ dự toán kinh phí phát triển điện lực Phú Yên giai đoạn 2016 2025 2016

Điều 1. Phê duyệt Đề cương nhiệm vụ và dự toán kinh phí dự án Quy hoạch phát triển điện lực tỉnh Phú Yên giai đoạn 2016 - 2025, có xét đến 2035, với những nội dung chính như sau:
...
9. Qui mô dự án:
a) Khối lượng Hợp phần I: Quy hoạch phát triển hệ thống điện 220kV-110kV tỉnh Phú Yên.

STT

Hạng mục

Đơn vị

Khối lượng

I

Xây dựng mới

1

Đường dây 220 kV

km

25

2

Trạm biến áp 220kV (máy 1)

MVA

125

3

Trạm biến áp 220kV (máy 2)

MVA

125

4

Đường dây 110kV

km

42

5

Trạm biến áp 110kV (máy 1)

MVA

166

6

Trạm biến áp 110kV (máy 2)

MVA

50

II

Cải tạo

1

Đường dây 220 kV

km

128,7

2

Trạm biến áp 220kV

MVA

125

3

Đường dây 110kV

km

50

4

Trạm biến áp 110kV

MVA

100

b) Khối lượng hợp phần II: Quy hoạch chi tiết phát triển lưới điện trung và hạ áp sau các trạm 110kV.

STT

Hạng mục

Đơn vị

Khối lượng

I

Xây dựng mới

1

Đường dây 22kV đi trên không

km

292

2

Cáp ngầm 22kV

km

39

3

Trạm biến áp 22(15)/0,4kV

MVA

45,75

4

Đường dây hạ áp

km

337

II

Cải tạo

1

Đường dây 22kV đi trên không

km

320

2

Trạm biến áp 22(15)/0,4kV

MVA

74

3

Đường dây hạ áp

km

300

Content:
Qui mô dự án:
a) Khối lượng Hợp phần I: Quy hoạch phát triển hệ thống điện 220kV-110kV tỉnh Phú Yên.

STT

Hạng mục

Đơn vị

Khối lượng

I

Xây dựng mới

1

Đường dây 220 kV

km

25

2

Trạm biến áp 220kV (máy 1)

MVA

125

3

Trạm biến áp 220kV (máy 2)

MVA

125

4

Đường dây 110kV

km

42

5

Trạm biến áp 110kV (máy 1)

MVA

166

6

Trạm biến áp 110kV (máy 2)

MVA

50

II

Cải tạo

1

Đường dây 220 kV

km

128,7

2

Trạm biến áp 220kV

MVA

125

3

Đường dây 110kV

km

50

4

Trạm biến áp 110kV

MVA

100

b) Khối lượng hợp phần II: Quy hoạch chi tiết phát triển lưới điện trung và hạ áp sau các trạm 110kV.

STT

Hạng mục

Đơn vị

Khối lượng

I

Xây dựng mới

1

Đường dây 22kV đi trên không

km

292

2

Cáp ngầm 22kV

km

39

3

Trạm biến áp 22(15)/0,4kV

MVA

45,75

4

Đường dây hạ áp

km

337

II

Cải tạo

1

Đường dây 22kV đi trên không

km

320

2

Trạm biến áp 22(15)/0,4kV

MVA

74

3

Đường dây hạ áp

km

300