Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3273/QĐ-UBND 2023 kế hoạch sử dụng đất huyện Phong Điền Cần Thơ

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "28/12/2023", "sign_number": "3273/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tấn Hiển", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "28/12/2023", "sign_number": "3273/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tấn Hiển", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "28/12/2023", "sign_number": "3273/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tấn Hiển", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "28/12/2023", "sign_number": "3273/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tấn Hiển", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "28/12/2023", "sign_number": "3273/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tấn Hiển", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3273/QĐ-UBND 2023 kế hoạch sử dụng đất huyện Phong Điền Cần Thơ

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Phong Điền với các nội dung chủ yếu sau:
...
3.101,30

1

Đất nông nghiệp

NNP

9.754,19

520,00

1.557,37

673,91

1.312,87

1.681,32

1.391,04

2.617,68

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

932,60

16,21

116,81

1,11

0,11

141,44

656,92

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

932,60

16,21

116,81

1,11

0,11

141,44

656,92

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

93,91

37,51

20,72

31,77

1,70

2,21

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

8.726,35

503,79

1.403,05

652,08

1.312,76

1.648,22

1.247,90

1.958,55

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,33

1,33

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.804,35

293,21

405,65

409,07

315,14

506,30

391,36

483,62

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

63,72

6,00

13,27

1,66

42,79

2.2

Đất an ninh

CAN

7,60

2,53

0,10

3,60

1,10

0,12

0,09

0,06

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

98,63

19,39

0,41

41,05

0,52

35,47

0,36

1,43

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

8,51

0,74

0,30

6,49

0,07

0,40

0,19

0,32

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

532,43

84,68

105,41

121,44

35,12

79,57

44,82

61,39

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

443,56

65,66

97,68

87,56

30,37

70,41

40,30

51,58

-

Đất thủy lợi

DTL

1,75

1,70

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,57

3,21

0,02

0,24

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

3,43

2,45

0,07

0,23

0,20

0,10

0,18

0,20

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

43,09

9,38

6,19

15,19

2,28

2,99

2,66

4,40

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,20

0,20

-

Đất công trình năng lượng

DNL

3,94

0,96

0,29

0,25

0,42

0,81

1,21

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,70

0,32

0,05

0,15

0,13

0,04

0,01

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

12,46

0,21

5,17

4,45

2,63

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,08

0,08

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

8,15

1,08

0,95

3,80

0,75

0,37

0,45

0,75

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

9,29

0,35

6,81

1,14

0,66

0,16

0,17

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2,21

1,06

0,45

0,30

0,08

0,15

0,17

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,51

0,06

0,24

0,24

0,13

0,24

0,28

0,32

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,29

2,55

0,70

0,02

0,02

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

946,12

151,43

121,70

137,15

169,75

169,59

196,50

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

115,68

115,68

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16,01

5,40

0,35

7,44

1,43

0,57

0,29

0,53

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,43

0,43

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,96

0,01

0,12

0,41

0,04

0,18

0,20

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.009,46

61,74

141,29

106,00

126,35

220,12

173,90

180,06

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

II

KHU CHỨC NĂNG*

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

813,21

813,21

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

6

Khu du lịch

KDL

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

6,14

6,14

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

98,63

19,39

0,41

41,05

0,52

35,47

0,36

1,43

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

946,12

151,43

121,70

137,15

169,75

169,59

196,50

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

953,89

151,73

128,19

137,22

170,15

169,78

196,82

* Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2024
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT. Phong Điền

Giai Xuân

Mỹ Khánh

Nhơn Ái

Nhơn Nghĩa

Tân Thới

Trường Long

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

52,34

6,52

29,44

6,74

1,33

3,20

5,03

0,08

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

22,99

0,89

20,14

0,50

1,46

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

22,99

0,89

20,14

0,50

1,46

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1,04

1,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

28,31

5,63

8,26

6,24

1,33

3,20

3,57

0,08

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4,37

0,49

2,70

0,17

0,13

0,37

0,51

Trong đó:

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,07

0,07

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,68

0,75

0,17

0,13

0,12

0,51

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

0,29

0,29

2.4

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2,33

0,13

1,95

0,25

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng
diện
tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT. Phong Điền

Giai Xuân

Mỹ Khánh

Nhơn Ái

Nhơn Nghĩa

Tân Thới

Trường Long

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

108,20

11,84

35,43

22,95

4,69

21,13

7,40

4,76

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

32,01

0,90

20,91

1,71

0,06

5,43

1,72

1,28

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

32,01

0,90

20,91

1,71

0,06

5,43

1,72

1,28

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

1,41

1,04

0,03

0,30

0,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

74,78

10,94

13,48

21,24

4,60

15,40

5,64

3,48

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

220,02

85,12

4,05

9,71

22,36

36,37

62,41

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

214,95

85,12

4,05

9,71

21,22

36,37

58,48

2.2

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm

HNK/CLN

5,07

1,14

3,93

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

11,42

11,42

Content:
3.101,30

1

Đất nông nghiệp

NNP

9.754,19

520,00

1.557,37

673,91

1.312,87

1.681,32

1.391,04

2.617,68

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

932,60

16,21

116,81

1,11

0,11

141,44

656,92

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

932,60

16,21

116,81

1,11

0,11

141,44

656,92

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

93,91

37,51

20,72

31,77

1,70

2,21

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

8.726,35

503,79

1.403,05

652,08

1.312,76

1.648,22

1.247,90

1.958,55

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,33

1,33

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.804,35

293,21

405,65

409,07

315,14

506,30

391,36

483,62

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

63,72

6,00

13,27

1,66

42,79

2.2

Đất an ninh

CAN

7,60

2,53

0,10

3,60

1,10

0,12

0,09

0,06

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

98,63

19,39

0,41

41,05

0,52

35,47

0,36

1,43

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

8,51

0,74

0,30

6,49

0,07

0,40

0,19

0,32

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

532,43

84,68

105,41

121,44

35,12

79,57

44,82

61,39

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

443,56

65,66

97,68

87,56

30,37

70,41

40,30

51,58

-

Đất thủy lợi

DTL

1,75

1,70

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,57

3,21

0,02

0,24

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

3,43

2,45

0,07

0,23

0,20

0,10

0,18

0,20

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

43,09

9,38

6,19

15,19

2,28

2,99

2,66

4,40

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,20

0,20

-

Đất công trình năng lượng

DNL

3,94

0,96

0,29

0,25

0,42

0,81

1,21

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,70

0,32

0,05

0,15

0,13

0,04

0,01

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

12,46

0,21

5,17

4,45

2,63

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,08

0,08

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

8,15

1,08

0,95

3,80

0,75

0,37

0,45

0,75

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

9,29

0,35

6,81

1,14

0,66

0,16

0,17

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2,21

1,06

0,45

0,30

0,08

0,15

0,17

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,51

0,06

0,24

0,24

0,13

0,24

0,28

0,32

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,29

2,55

0,70

0,02

0,02

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

946,12

151,43

121,70

137,15

169,75

169,59

196,50

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

115,68

115,68

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16,01

5,40

0,35

7,44

1,43

0,57

0,29

0,53

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,43

0,43

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,96

0,01

0,12

0,41

0,04

0,18

0,20

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.009,46

61,74

141,29

106,00

126,35

220,12

173,90

180,06

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

II

KHU CHỨC NĂNG*

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

813,21

813,21

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

6

Khu du lịch

KDL

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

6,14

6,14

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

98,63

19,39

0,41

41,05

0,52

35,47

0,36

1,43

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

946,12

151,43

121,70

137,15

169,75

169,59

196,50

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

953,89

151,73

128,19

137,22

170,15

169,78

196,82

* Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2024
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT. Phong Điền

Giai Xuân

Mỹ Khánh

Nhơn Ái

Nhơn Nghĩa

Tân Thới

Trường Long

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

52,34

6,52

29,44

6,74

1,33

3,20

5,03

0,08

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

22,99

0,89

20,14

0,50

1,46

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

22,99

0,89

20,14

0,50

1,46

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1,04

1,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

28,31

5,63

8,26

6,24

1,33

3,20

3,57

0,08

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4,37

0,49

2,70

0,17

0,13

0,37

0,51

Trong đó:

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,07

0,07

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,68

0,75

0,17

0,13

0,12

0,51

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

0,29

0,29

2.4

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2,33

0,13

1,95

0,25

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng
diện
tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT. Phong Điền

Giai Xuân

Mỹ Khánh

Nhơn Ái

Nhơn Nghĩa

Tân Thới

Trường Long

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

108,20

11,84

35,43

22,95

4,69

21,13

7,40

4,76

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

32,01

0,90

20,91

1,71

0,06

5,43

1,72

1,28

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

32,01

0,90

20,91

1,71

0,06

5,43

1,72

1,28

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

1,41

1,04

0,03

0,30

0,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

74,78

10,94

13,48

21,24

4,60

15,40

5,64

3,48

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

220,02

85,12

4,05

9,71

22,36

36,37

62,41

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

214,95

85,12

4,05

9,71

21,22

36,37

58,48

2.2

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm

HNK/CLN

5,07

1,14

3,93

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

11,42

11,42