Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 233/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất thị xã Kinh Môn Hải Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "15/02/2023", "sign_number": "233/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Văn Bản", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "15/02/2023", "sign_number": "233/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Văn Bản", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "15/02/2023", "sign_number": "233/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Văn Bản", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "15/02/2023", "sign_number": "233/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Văn Bản", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "15/02/2023", "sign_number": "233/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Văn Bản", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 233/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất thị xã Kinh Môn Hải Dương

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thị xã Kinh Môn với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường An Lưu

Phường An Phụ

Phường An Sinh

Phường Duy Tân

Phường Hiến Thành

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6) +…+(27)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

9.502,81

180,52

458,18

392,40

438,74

415,34

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.488,57

82,70

333,95

228,66

258,42

314,62

Trong đó: Đất chuyên trồng
lúa nước

LUC

5.423,57

82,70

333,88

228,49

258,42

314,36

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

570,30

1,78

9,30

1,97

2,82

50,56

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.562,21

69,62

50,31

48,66

109,80

34,43

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

519,11

7,66

45,50

12,72

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

308,67

9,85

84,66

1,86

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

389,31

4,91

0,60

6,00

41,61

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

654,78

13,85

8,16

9,68

24,23

15,73

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

9,86

0,52

0,05

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.010,75

191,55

352,78

148,40

330,29

214,34

Trong đó:

Content:
Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường An Lưu

Phường An Phụ

Phường An Sinh

Phường Duy Tân

Phường Hiến Thành

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6) +…+(27)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

9.502,81

180,52

458,18

392,40

438,74

415,34

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.488,57

82,70

333,95

228,66

258,42

314,62

Trong đó: Đất chuyên trồng
lúa nước

LUC

5.423,57

82,70

333,88

228,49

258,42

314,36

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

570,30

1,78

9,30

1,97

2,82

50,56

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.562,21

69,62

50,31

48,66

109,80

34,43

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

519,11

7,66

45,50

12,72

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

308,67

9,85

84,66

1,86

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

389,31

4,91

0,60

6,00

41,61

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

654,78

13,85

8,16

9,68

24,23

15,73

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

9,86

0,52

0,05

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.010,75

191,55

352,78

148,40

330,29

214,34

Trong đó: