Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 12/2017/QĐ-UBND giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Hải Phòng

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "28/09/2017", "sign_number": "12/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Hà", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "28/09/2017", "sign_number": "12/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Hà", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "28/09/2017", "sign_number": "12/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Hà", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "28/09/2017", "sign_number": "12/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Hà", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "28/09/2017", "sign_number": "12/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Hà", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 12/2017/QĐ-UBND giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Hải Phòng

Điều 1. Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn thành phố Hải Phòng, cụ thể như sau:
...
2. Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất không sử dụng vào mục đích trồng lúa
- Đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông thì mức giá bằng 40% mức giá đối với đất trồng lúa.
- Giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi áp dụng đối với sản xuất muối tính bằng 2% giá trị muối thành phẩm.

Content:
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất không sử dụng vào mục đích trồng lúa
- Đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông thì mức giá bằng 40% mức giá đối với đất trồng lúa.
- Giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi áp dụng đối với sản xuất muối tính bằng 2% giá trị muối thành phẩm.