Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1195/QĐ-UBND 2016 về khai thác khoáng sản vật liệu thông thường tỉnh Vĩnh Phúc

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "31/03/2016", "sign_number": "1195/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Chúc", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "31/03/2016", "sign_number": "1195/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Chúc", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "31/03/2016", "sign_number": "1195/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Chúc", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "31/03/2016", "sign_number": "1195/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Chúc", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "31/03/2016", "sign_number": "1195/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Chúc", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1195/QĐ-UBND 2016 về khai thác khoáng sản vật liệu thông thường tỉnh Vĩnh Phúc

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch khai thác khoáng sản vật liệu thông thường (đất san lấp) phục vụ các dự án trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc với những nội dung chính như sau:
...
5. Nội dung quy hoạch:
5.1. Quy mô:
a) Quy mô diện tích: Tổng diện tích quy hoạch khai thác khoáng sản vật liệu thông thường (đất san lấp) phục vụ các dự án trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc khoảng 552,26 ha.
b) Quy mô trữ lượng: Được xác định chính xác trong quá trình tổ chức lập, thẩm định phạm vi mốc giới, cao độ khống chế đối với từng vị trí điểm mỏ trước khi làm các thủ tục thăm dò, cấp giấy phép khai thác.
5.2. Vị trí: Tổng số có 28 khu vực thuộc địa bàn các huyện và thành phố Vĩnh Yên:
a) Huyện Bình Xuyên: gồm 03 khu vực có kí hiệu BX1, BX2, BX3; tổng diện tích khai thác khoảng 91 ha.
b) Huyện Tam Đảo: gồm 05 khu vực có kí hiệu TĐ1, TĐ2, TĐ3, TĐ4, TĐ5; tổng diện tích khai thác khoảng 122 ha.
c) Huyện Tam Dương: gồm 07 khu vực có kí hiệu TD1, TD2, TD3, TD4, TD5, TD6, TD7; tổng diện tích khai thác khoảng 111 ha.
d) Huyện Lập Thạch: gồm 09 khu vực có kí hiệu LT1, LT2, LT3, LT4, LT5, LT6, LT7, LT8, LT9; tổng diện tích khai thác khoảng 193 ha.
đ) Huyện Sông Lô: gồm 03 khu vực có kí hiệu SL1, SL2, SL3; tổng diện tích khai thác khoảng 30 ha.
e) Thành phố Vĩnh Yên: gồm 01 khu vực có kí hiệu VY1 với diện tích khai thác khoảng 5,26 ha.
(Chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo bản vẽ có kí hiệu QHĐĐ:01 do Viện Quy hoạch Xây dựng Vĩnh Phúc - Sở Xây dựng xác lập tháng 12/2015; tọa độ và cao độ sử dụng trong bản vẽ quy hoạch theo hệ tọa độ quốc gia VN2000).

Content:
Nội dung quy hoạch:
5.1. Quy mô:
a) Quy mô diện tích: Tổng diện tích quy hoạch khai thác khoáng sản vật liệu thông thường (đất san lấp) phục vụ các dự án trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc khoảng 552,26 ha.
b) Quy mô trữ lượng: Được xác định chính xác trong quá trình tổ chức lập, thẩm định phạm vi mốc giới, cao độ khống chế đối với từng vị trí điểm mỏ trước khi làm các thủ tục thăm dò, cấp giấy phép khai thác.
5.2. Vị trí: Tổng số có 28 khu vực thuộc địa bàn các huyện và thành phố Vĩnh Yên:
a) Huyện Bình Xuyên: gồm 03 khu vực có kí hiệu BX1, BX2, BX3; tổng diện tích khai thác khoảng 91 ha.
b) Huyện Tam Đảo: gồm 05 khu vực có kí hiệu TĐ1, TĐ2, TĐ3, TĐ4, TĐ5; tổng diện tích khai thác khoảng 122 ha.
c) Huyện Tam Dương: gồm 07 khu vực có kí hiệu TD1, TD2, TD3, TD4, TD5, TD6, TD7; tổng diện tích khai thác khoảng 111 ha.
d) Huyện Lập Thạch: gồm 09 khu vực có kí hiệu LT1, LT2, LT3, LT4, LT5, LT6, LT7, LT8, LT9; tổng diện tích khai thác khoảng 193 ha.
đ) Huyện Sông Lô: gồm 03 khu vực có kí hiệu SL1, SL2, SL3; tổng diện tích khai thác khoảng 30 ha.
e) Thành phố Vĩnh Yên: gồm 01 khu vực có kí hiệu VY1 với diện tích khai thác khoảng 5,26 ha.
(Chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo bản vẽ có kí hiệu QHĐĐ:01 do Viện Quy hoạch Xây dựng Vĩnh Phúc - Sở Xây dựng xác lập tháng 12/2015; tọa độ và cao độ sử dụng trong bản vẽ quy hoạch theo hệ tọa độ quốc gia VN2000).