Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 519/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Phú Vang Thừa Thiên Huế 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "17/03/2016", "sign_number": "519/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "17/03/2016", "sign_number": "519/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "17/03/2016", "sign_number": "519/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "17/03/2016", "sign_number": "519/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "17/03/2016", "sign_number": "519/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 519/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Phú Vang Thừa Thiên Huế 2016

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Phú Vang với các chỉ tiêu sử dụng đất như sau:
...
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

94,15

1.1

Đất trồng lúa, Trong đó:

LUA/PNN

43,59

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

38,94

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

27,75

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

7,47

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

6,99

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1,45

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

6,90

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

7,70

2

Chuyển đổi sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

PNN

27,76

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

0,28

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

NKH/PNN

14,00

2.5

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

-

2.6

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

-

2.7

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

2,20

2.8

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

11,28

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

94,15

1.1

Đất trồng lúa, Trong đó:

LUA/PNN

43,59

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

38,94

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

27,75

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

7,47

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

6,99

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1,45

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

6,90

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

7,70

2

Chuyển đổi sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

PNN

27,76

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

0,28

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

NKH/PNN

14,00

2.5

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

-

2.6

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

-

2.7

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

2,20

2.8

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

11,28