Document: Điều 2 Quyết định 12/2017/QĐ-UBND giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Hải Phòng

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "28/09/2017", "sign_number": "12/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Hà", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "28/09/2017", "sign_number": "12/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Hà", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "28/09/2017", "sign_number": "12/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Hà", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "28/09/2017", "sign_number": "12/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Hà", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "28/09/2017", "sign_number": "12/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Hà", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 12/2017/QĐ-UBND giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Hải Phòng có nội dung như sau:

Điều 2. Quy định mức trần dịch vụ thủy lợi nội đồng trên địa bàn thành phố
1. Mức trần dịch vụ thủy lợi nội đồng: 15.000 đồng/sào/vụ.
2. Mức thu này được tính từ vị trí sau cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến mặt ruộng.
3. Mức trần quy định tại Khoản 1 Điều này là mức thu tối đa để các Tổ chức hợp tác dùng nước thỏa thuận với tổ chức, cá nhân sử dụng nước từ sau cống đầu kênh đến mặt ruộng theo quy định.

Content:
Điều 2. Quy định mức trần dịch vụ thủy lợi nội đồng trên địa bàn thành phố
1. Mức trần dịch vụ thủy lợi nội đồng: 15.000 đồng/sào/vụ.
2. Mức thu này được tính từ vị trí sau cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến mặt ruộng.
3. Mức trần quy định tại Khoản 1 Điều này là mức thu tối đa để các Tổ chức hợp tác dùng nước thỏa thuận với tổ chức, cá nhân sử dụng nước từ sau cống đầu kênh đến mặt ruộng theo quy định.