Document: Khoản 2 Điều 4 Quyết định 49/2021/QĐ-UBND giá dịch vụ sử dụng đò phà Tiền Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "30/11/2021", "sign_number": "49/2021/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "30/11/2021", "sign_number": "49/2021/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "30/11/2021", "sign_number": "49/2021/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "30/11/2021", "sign_number": "49/2021/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "30/11/2021", "sign_number": "49/2021/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Trọng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 4 Quyết định 49/2021/QĐ-UBND giá dịch vụ sử dụng đò phà Tiền Giang

Điều 4. Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
...
2.000 - 3.000

4

Xe mô tô 03 bánh và các loại xe tương tự

đồng/lượt

12.000 - 15.000

5

Hàng hóa từ 50 kg trở xuống

đồng/lượt

1.000 - 2.000

6

Hàng hóa trên 50 kg

đồng/50kg/lượt

Content:
2.000 - 3.000

4

Xe mô tô 03 bánh và các loại xe tương tự

đồng/lượt

12.000 - 15.000

5

Hàng hóa từ 50 kg trở xuống

đồng/lượt

1.000 - 2.000

6

Hàng hóa trên 50 kg

đồng/50kg/lượt