Document: Điều 2 Quyết định 115/2007/QĐ-UBND mức chế độ thu nộp, quản lý sử dụng lệ phí hộ tịch tỉnh Nghệ An

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "09/10/2007", "sign_number": "115/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Hành", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "09/10/2007", "sign_number": "115/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Hành", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "09/10/2007", "sign_number": "115/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Hành", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "09/10/2007", "sign_number": "115/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Hành", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "09/10/2007", "sign_number": "115/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Hành", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 115/2007/QĐ-UBND mức chế độ thu nộp, quản lý sử dụng lệ phí hộ tịch tỉnh Nghệ An có nội dung như sau:

Điều 2. Mức thu lệ phí hộ tịch (đã bao gồm cả tiền biểu mẫu).
1. Mức thu lệ phí áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND các xã, phường, thị trấn như sau:

TT

Đăng ký hộ tịch loại việc

Đơn vị tính

Mức thu ( đồng)

1

Khai sinh

Việc

5.000

2

Kết hôn

Việc

20.000

3

Nuôi con nuôi

Việc

15.000

4

Nhận cha, mẹ, con

Việc

10.000

5

Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người dưới 14 tuổi, bổ sung hộ tịch

Việc

10.000

6

Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch.

Bản

2.000

7

Xác nhận các giấy tờ hộ tịch

Việc

3.000

8

Các việc đăng ký hộ tịch khác

Việc

5.000

2. Mức thu lệ phí áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND các huyện, thành phố Vinh, thị xã Cửa Lò như sau:

TT

Đăng ký hộ tịch loại việc

Đơn vị tính

Mức thu ( đồng)

1

Cấp lại bản chính giấy khai sinh

Bản

10.000

2

Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch

Bản

3.000

3

Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên, xác định lại dân tộc, xác định lại giới tính, bổ sung hộ tịch, điều chỉnh hộ tịch.

Việc

25.000

4

Cấp giấy chứng nhận hộ tịch

Việc

10.000

3. Mức thu lệ phí áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND tỉnh và Sở Tư pháp (do Sở Tư pháp thu) như sau:

TT

Đăng ký hộ tịch loại việc có nhân tố nước ngoài

Đơn vị tính

Mức thu (đồng)

1

Khai sinh

Việc

50.000

2

Kết hôn

Việc

1.000.000

3

Nuôi con nuôi

Việc

2.000.000

4

Nhận con ngoài giá thú.

Việc

1.000.000

5

Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ bản gốc

Bản

5.000

6

Xác nhận các giấy tờ hộ tịch.

Việc

10.000

7

Các việc đăng ký hộ tịch khác

Việc

50.000

Content:
Điều 2. Mức thu lệ phí hộ tịch (đã bao gồm cả tiền biểu mẫu).
1. Mức thu lệ phí áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND các xã, phường, thị trấn như sau:

TT

Đăng ký hộ tịch loại việc

Đơn vị tính

Mức thu ( đồng)

1

Khai sinh

Việc

5.000

2

Kết hôn

Việc

20.000

3

Nuôi con nuôi

Việc

15.000

4

Nhận cha, mẹ, con

Việc

10.000

5

Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người dưới 14 tuổi, bổ sung hộ tịch

Việc

10.000

6

Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch.

Bản

2.000

7

Xác nhận các giấy tờ hộ tịch

Việc

3.000

8

Các việc đăng ký hộ tịch khác

Việc

5.000

2. Mức thu lệ phí áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND các huyện, thành phố Vinh, thị xã Cửa Lò như sau:

TT

Đăng ký hộ tịch loại việc

Đơn vị tính

Mức thu ( đồng)

1

Cấp lại bản chính giấy khai sinh

Bản

10.000

2

Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch

Bản

3.000

3

Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên, xác định lại dân tộc, xác định lại giới tính, bổ sung hộ tịch, điều chỉnh hộ tịch.

Việc

25.000

4

Cấp giấy chứng nhận hộ tịch

Việc

10.000

3. Mức thu lệ phí áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND tỉnh và Sở Tư pháp (do Sở Tư pháp thu) như sau:

TT

Đăng ký hộ tịch loại việc có nhân tố nước ngoài

Đơn vị tính

Mức thu (đồng)

1

Khai sinh

Việc

50.000

2

Kết hôn

Việc

1.000.000

3

Nuôi con nuôi

Việc

2.000.000

4

Nhận con ngoài giá thú.

Việc

1.000.000

5

Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ bản gốc

Bản

5.000

6

Xác nhận các giấy tờ hộ tịch.

Việc

10.000

7

Các việc đăng ký hộ tịch khác

Việc

50.000