Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4067/QĐ-UBND điều chỉnh quy hoạch đô thị Xuân Lai Thọ Xuân Thanh Hóa 2025 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "19/10/2016", "sign_number": "4067/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "19/10/2016", "sign_number": "4067/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "19/10/2016", "sign_number": "4067/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "19/10/2016", "sign_number": "4067/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "19/10/2016", "sign_number": "4067/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4067/QĐ-UBND điều chỉnh quy hoạch đô thị Xuân Lai Thọ Xuân Thanh Hóa 2025 2016

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh cục bộ quy hoạch chung đô thị Xuân Lai, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2025, với nội dung chính sau:
...
6. Quy hoạch sử dụng đất toàn đô thị:
BẢNG CÂN ĐỐI SỬ DỤNG ĐẤT TOÀN ĐÔ THỊ

STT

CÁC HẠNG MỤC

KÝ HIỆU

DIỆN TÍCH (HA)

MĐXD (%)

TCTB

HSSDĐ

TỶ LỆ (%)

A. ĐẤT XÂY DỰNG ĐÔ THỊ

198,91

36,4

I

ĐẤT DÂN DỤNG

150,63

27,6

1

Đất cơ quan, văn phòng

CQ

8,29

30

4

1,2

1,5

2

Đất công trình giáo dục, đào tạo

GD

4,68

30

3

0,9

0,9

3

Đất văn hóa, thể thao

VHTT

6,90

30

3

0,9

1,3

4

Đất thương mại, dịch vụ

TMDV

8,58

30

3

0,9

1,6

5

Đất y tế

YTE

1,70

30

3

0,9

0,3

6

Đất công viên cây xanh

CVCX

13,10

30

3

0,9

2,4

7

Đất dân cư

DC

80,30

14,7

Đất dân cư cải tạo

DCHT

60,50

40

2

0,8

11,1

Đất dân cư mới

DCM

19,80

60

3

1,8

3,6

8

Đất giao thông đối nội

27,08

5,0

II

ĐẤT NGOÀI DÂN DỤNG

48,28

8,8

1

Đất cụm công nghiệp

CN

11,44

40

2

0,8

2,1

2

Đất công trình đầu mối

4,50

0,8

3

Đất giao thông đối ngoại

19,90

3,6

4

Đất đê sông Chu

9,10

1,7

5

Đất nghĩa trang

2,34

0,4

6

Đất bãi rác

1,00

0,2

B

ĐẤT KHÁC

347,31

63,6

1

Đất dự phòng phát triển

DDP

64,81

11,9

2

Mặt nước

MN

33,80

6,2

3

Đất giao thông nội đồng

11,20

2,1

4

Đất nông nghiệp

237,50

43,5

TỔNG DIỆN TÍCH NGHIÊN CỨU QUY HOẠCH

546,22

100,0

Content:
Quy hoạch sử dụng đất toàn đô thị:
BẢNG CÂN ĐỐI SỬ DỤNG ĐẤT TOÀN ĐÔ THỊ

STT

CÁC HẠNG MỤC

KÝ HIỆU

DIỆN TÍCH (HA)

MĐXD (%)

TCTB

HSSDĐ

TỶ LỆ (%)

A. ĐẤT XÂY DỰNG ĐÔ THỊ

198,91

36,4

I

ĐẤT DÂN DỤNG

150,63

27,6

1

Đất cơ quan, văn phòng

CQ

8,29

30

4

1,2

1,5

2

Đất công trình giáo dục, đào tạo

GD

4,68

30

3

0,9

0,9

3

Đất văn hóa, thể thao

VHTT

6,90

30

3

0,9

1,3

4

Đất thương mại, dịch vụ

TMDV

8,58

30

3

0,9

1,6

5

Đất y tế

YTE

1,70

30

3

0,9

0,3

6

Đất công viên cây xanh

CVCX

13,10

30

3

0,9

2,4

7

Đất dân cư

DC

80,30

14,7

Đất dân cư cải tạo

DCHT

60,50

40

2

0,8

11,1

Đất dân cư mới

DCM

19,80

60

3

1,8

3,6

8

Đất giao thông đối nội

27,08

5,0

II

ĐẤT NGOÀI DÂN DỤNG

48,28

8,8

1

Đất cụm công nghiệp

CN

11,44

40

2

0,8

2,1

2

Đất công trình đầu mối

4,50

0,8

3

Đất giao thông đối ngoại

19,90

3,6

4

Đất đê sông Chu

9,10

1,7

5

Đất nghĩa trang

2,34

0,4

6

Đất bãi rác

1,00

0,2

B

ĐẤT KHÁC

347,31

63,6

1

Đất dự phòng phát triển

DDP

64,81

11,9

2

Mặt nước

MN

33,80

6,2

3

Đất giao thông nội đồng

11,20

2,1

4

Đất nông nghiệp

237,50

43,5

TỔNG DIỆN TÍCH NGHIÊN CỨU QUY HOẠCH

546,22

100,0