Document: Điều 1 Quyết định 1338/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất thành phố Thái Bình tỉnh Thái Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "27/06/2022", "sign_number": "1338/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "27/06/2022", "sign_number": "1338/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "27/06/2022", "sign_number": "1338/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "27/06/2022", "sign_number": "1338/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "27/06/2022", "sign_number": "1338/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1338/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất thành phố Thái Bình tỉnh Thái Bình có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thành phố Thái Bình với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P. Bồ Xuyên

P. Đề Thám

P. Hoàng Diệu

P.Kỳ Bá

P. Lê Hồng Phong

P.Phú Khánh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(23)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

Tổng diện tích đất tự nhiên

6.809,92

83,49

52,95

616,54

169,31

63,72

18,98

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.640,21

0,66

181,14

15,30

2,04

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.792,19

62,41

11,49

1,40

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.792,14

62,41

11,49

1,40

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

265,42

50,24

1,12

0,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

205,26

23,02

0,07

0,13

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

328,35

0,66

45,37

0,15

0,08

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

48,99

0,11

2,48

0,30

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.165,68

83,49

52,29

435,40

154,01

63,72

116,94

2.1

Đất quốc phòng

CQP

18,34

0,45

11,33

0,30

2.2

Đất an ninh

CAN

14,08

0,05

0,00

0,12

2,14

0,56

0,67

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

341,25

36,92

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

7,10

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

174,78

2,03

6,20

22,02

3,19

5,31

5,19

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

68,23

12,45

5,77

0,23

1,66

15,68

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKS

5,53

2,27

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.762,32

29,09

20,27

198,67

71,49

26,42

34,12

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1.067,64

22,50

12,88

87,39

34,59

12,41

16,57

-

Đất thủy lợi

DTL

322,30

2,54

1,11

36,88

9,78

4,00

11,05

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

56,30

1,86

46,47

0,15

5,82

0,16

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

53,53

0,02

0,01

0,42

6,26

0,38

0,07

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

101,43

1,50

3,49

8,20

14,06

1,01

2,51

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

24,36

0,51

0,20

3,32

0,99

-0,01

0,01

-

Đất công trình năng lượng

DNL

4,11

0,01

0,32

0,03

0,16

0,01

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

2,24

0,53

0,74

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,80

0,03

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

27,89

0,25

0,07

3,84

0,76

2,65

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

87,46

6,79

3,79

3,57

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

3,99

2,50

-

Đất chợ

DCH

9,26

1,78

0,51

0,74

1,08

0,18

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

10,92

0,15

0,04

0,87

1,19

0,18

0,19

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

88,91

6,39

1,44

7,76

11,15

0,23

1,37

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

42,23

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

1.348,44

27,91

21,71

106,20

58,48

15,69

19,38

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

42,92

0,11

2,54

18,96

0,60

6,85

0,48

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,78

0,07

1,77

0,10

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

15,90

0,02

2,71

0,23

0,10

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

184,49

4,65

49,35

5,15

6,19

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

3,91

0,20

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

38,74

0,20

9,87

0,16

0,13

0,47

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4,02

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P. Quang Trung

P. Tiền Phong

P. Trần Hưng Đạo

P. Trần Lãm

X. Đông Hòa

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(23)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

Tổng diện tích đất tự nhiên

6.809,92

110,01

250,72

174,49

330,64

557,73

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.640,21

7,28

22,44

0,04

22,77

301,68

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.792,19

6,67

13,94

7,66

138,59

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.792,14

6,67

13,94

7,66

138,59

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

265,42

0,58

4,51

3,40

51,65

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

205,26

0,03

0,20

0,04

5,06

55,78

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

328,35

3,32

3,73

51,02

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

48,99

0,48

2,92

4,64

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.165,68

102,73

226,86

174,24

307,81

256,05

2.1

Đất quốc phòng

CQP

18,34

1,02

0,03

4,70

2.2

Đất an ninh

CAN

14,08

0,03

0,15

0,77

8,86

0,20

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

341,25

11,84

69,44

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

7,10

0,00

0,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

174,78

1,30

12,11

6,63

10,16

8,08

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

68,23

0,66

3,81

5,60

0,17

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKS

5,53

2,94

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.762,32

59,83

69,64

50,85

131,94

90,67

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1.067,64

26,60

46,74

39,91

73,96

44,93

-

Đất thủy lợi

DTL

322,30

5,36

15,24

4,30

14,15

27,81

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

56,30

0,64

0,14

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

53,53

8,33

0,15

0,14

25,68

0,07

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

101,43

17,42

2,46

3,14

6,95

4,86

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

24,36

0,46

1,05

0,02

2,09

0,74

-

Đất công trình năng lượng

DNL

4,11

0,41

0,04

0,05

0,28

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

2,24

0,02

0,60

0,04

0,02

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,80

0,04

0,16

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

27,89

0,02

0,57

0,79

5,39

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

87,46

0,63

2,53

2,06

5,70

5,18

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

3,99

1,43

-

Đất chợ

DCH

9,26

0,97

0,33

0,59

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

10,92

0,45

0,99

0,17

1,20

0,25

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

88,91

1,46

0,59

2,41

3,81

2,73

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

42,23

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

1.348,44

37,95

112,86

28,91

139,07

131,77

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

42,92

0,74

0,33

8,00

0,96

0,21

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,78

0,21

0,15

0,09

0,58

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

15,90

0,08

0,95

0,98

0,80

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

184,49

12,46

2,68

19,47

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

3,91

1,02

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

38,74

0,02

0,11

0,28

0,42

1,26

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4,02

1,42

0,21

0,06

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

X. Đông Thọ

X. Đông Mỹ

X. Phú Xuân

X. Tân Bình

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(23)

(16)

(17)

(18)

(19)

Tổng diện tích đất tự nhiên

6.809,92

245,41

443,48

594,72

381,23

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.640,21

140,98

214,10

89,72

131,42

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.792,19

85,95

145,91

70,34

91,23

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.792,14

85,90

145,91

70,34

91,23

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

265,42

6,21

12,65

1,63

17,14

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

205,26

19,38

27,40

3,64

6,58

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

328,35

27,42

24,81

16,91

12,42

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

48,99

2,03

3,34

0,46

4,05

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.165,68

104,42

229,38

505,00

249,23

2.1

Đất quốc phòng

CQP

18,34

0,04

1,70

2.2

Đất an ninh

CAN

14,08

0,20

0,13

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

341,25

3,79

9,02

119,58

90,66

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

7,10

7,10

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

174,78

1,09

5,31

30,98

19,59

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

68,23

3,99

0,14

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKS

5,53

0,32

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.762,32

41,36

115,36

172,97

75,16

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1.067,64

19,10

82,71

125,69

42,79

-

Đất thủy lợi

DTL

322,30

14,84

22,00

13,10

14,67

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

56,30

0,70

0,15

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

53,53

0,24

0,22

0,06

0,07

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

101,43

1,69

2,69

7,59

5,92

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

24,36

0,94

1,74

8,25

1,39

-

Đất công trình năng lượng

DNL

4,11

0,19

0,04

0,31

0,83

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

2,24

0,01

0,07

0,03

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,80

0,09

0,31

0,05

0,14

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

27,89

0,41

0,65

1,61

2,30

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

87,46

2,96

4,24

16,29

6,88

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

3,99

0,05

-

Đất chợ

DCH

9,26

0,33

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

10,92

0,45

0,71

0,56

0,28

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

88,91

0,42

12,44

15,02

0,54

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

42,23

42,23

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

1.348,44

68,82

136,91

53,35

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

42,92

0,29

0,29

0,55

0,25

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,78

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

15,90

1,47

1,66

1,31

0,43

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

184,49

12,50

11,26

6,22

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

3,91

0,50

0,28

0,15

0,53

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

38,74

19,86

4,01

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4,02

0,58

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

X. Vũ Đông

X. Vũ Lạc

X. Vũ Phúc

X. Vũ Chính

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(23)

(20)

(21)

(22)

(23)

Tổng diện tích đất tự nhiên

6.809,92

647,35

755,00

627,51

586,62

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.640,21

395,52

498,66

343,76

272,71

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.792,19

335,22

421,97

259,37

140,06

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.792,14

335,22

421,97

259,37

140,06

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

265,42

17,02

17,05

30,67

54,69

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

205,26

13,83

24,86

7,66

17,58

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

328,35

29,23

32,06

36,74

44,44

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

48,99

0,22

2,72

9,32

15,93

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.165,68

251,83

256,34

282,59

313,33

2.1

Đất quốc phòng

CQP

18,34

0,96

0,02

2.2

Đất an ninh

CAN

14,08

0,20

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

341,25

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

7,10

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

174,78

6,44

9,26

6,15

13,73

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

68,23

0,26

14,76

0,48

2,58

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKS

5,53

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.762,32

111,76

143,45

146,31

172,97

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1.067,64

67,21

90,25

97,74

123,69

-

Đất thủy lợi

DTL

322,30

35,68

39,13

30,14

20,53

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

56,30

0,22

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

53,53

0,19

0,30

0,23

10,68

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

101,43

2,57

4,67

4,87

5,81

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

24,36

0,07

1,20

1,17

0,62

-

Đất công trình năng lượng

DNL

4,11

0,24

0,34

0,06

0,81

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

2,24

0,08

0,03

0,03

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,80

0,43

0,25

0,25

0,05

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

27,89

0,70

0,92

1,23

1,68

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

87,46

4,02

5,53

8,64

8,66

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

3,99

0,01

-

Đất chợ

DCH

9,26

0,57

0,82

0,95

0,41

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

10,92

0,57

0,70

1,09

0,90

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

88,91

1,66

11,61

7,88

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

42,23

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

1.348,44

80,81

80,62

113,93

114,05

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

42,92

0,20

0,35

0,50

0,73

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,78

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

15,90

1,44

1,14

1,39

1,18

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

184,49

48,54

6,02

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

3,91

0,39

0,84

0,01

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

38,74

0,29

1,51

0,15

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4,02

1,16

0,58

2. Kế hoạch thu hồi đất.
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P. Bồ Xuyên

P. Đề Thám

P. Hoàng Diệu

P. Kỳ Bá

P. Lê Hồng Phong

P. Phú Khánh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(23)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

NNP

534,18

0,30

63,70

4,98

3,20

1.1

Đất trồng lúa

LUA

403,85

47,79

4,64

2,90

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

67,52

12,95

0,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

27,29

2,62

0,10

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

29,20

0,30

0,34

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

6,32

0,34

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

152,80

5,63

9,10

2,71

1,63

4,48

1,64

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,79

1,79

2.2

Đất an ninh

CAN

0,15

0,07

0,08

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

60,12

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,65

0,54

0,48

0,70

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

4,34

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

62,93

1,52

6,71

2,63

1,34

2,92

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

42,99

1,40

2,06

1,73

1,20

2,84

-

Đất thủy lợi

DTL

13,62

0,12

0,90

0,14

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,07

0,07

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,58

0,58

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,70

0,18

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

4,97

3,89

0,01

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,01

2.7

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,05

2.8

Đất ở tại đô thị

ODT

14,75

1,32

0,08

0,29

0,94

2.9

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2,78

1,78

1,00

2.10

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,09

2.11

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,22

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,30

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2,63

1,00

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P. Quang Trung

P. Tiền Phong

P. Trần Hưng Đạo

P. Trần Lãm

X. Đông Hòa

X. Đông Thọ

X. Đông Mỹ

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(23)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông nghiệp

NNP

534,18

16,86

61,02

57,82

1,44

63,23

1.1

Đất trồng lúa

LUA

403,85

15,67

50,77

35,62

0,05

49,69

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

67,52

0,35

2,06

10,51

0,55

12,09

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

27,29

0,60

1,22

0,60

0,60

1,11

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

29,20

0,24

4,99

11,09

0,24

0,34

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

6,32

1,98

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

152,80

0,23

56,96

1,56

11,16

7,49

4,33

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,79

2.2

Đất an ninh

CAN

0,15

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

60,12

51,99

8,13

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,65

0,05

0,54

0,29

0,05

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

4,34

2,27

0,66

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

62,93

0,18

1,82

0,26

1,52

7,03

0,62

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

42,99

0,18

1,20

0,20

5,30

-

Đất thủy lợi

DTL

13,62

0,04

1,17

1,68

0,62

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,07

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,58

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,70

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

4,97

0,58

0,26

0,15

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,01

2.7

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,05

2.8

Đất ở tại đô thị

ODT

14,75

0,34

0,05

1,37

0,46

3,71

2.9

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2,78

2.10

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,09

0,09

2.11

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,22

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,30

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2,63

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

X. Phú Xuân

X. Tân Bình

X. Vũ Đông

X. Vũ Lạc

X. Vũ Phúc

X. Vũ Chính

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(23)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

1

Đất nông nghiệp

NNP

534,18

121,05

10,70

1,17

21,72

66,20

90,28

1.1

Đất trồng lúa

LUA

403,85

88,60

8,11

0,27

20,81

60,76

72,91

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

67,52

9,75

1,75

0,06

0,07

4,60

8,36

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

27,29

15,22

0,60

0,60

0,60

0,60

2,33

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

29,20

7,48

0,24

0,24

0,24

0,24

2,68

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

6,32

4,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

152,80

25,31

4,07

0,26

2,94

6,52

6,79

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,79

2.2

Đất an ninh

CAN

0,15

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

60,12

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,65

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

4,34

1,41

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

62,93

22,91

3,21

0,73

5,63

3,86

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

42,99

16,67

2,61

0,64

4,03

2,93

-

Đất thủy lợi

DTL

13,62

6,24

0,50

0,05

0,09

1,60

0,47

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,07

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,58

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,70

0,10

0,37

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

4,97

0,08

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,01

0,01

2.7

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,05

0,05

2.8

Đất ở tại đô thị

ODT

14,75

1,40

0,64

0,21

2,21

0,33

1,40

2.9

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2,78

2.10

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,09

2.11

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,22

0,22

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,30

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2,63

1,00

0,56

0,07

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P. Bồ Xuyên

P. Đề Thám

P. Hoàng Diệu

P. Kỳ Bá

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(23)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

657,74

0,30

63,98

4,98

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

527,32

48,07

4,64

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

527,32

48,07

4,64

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

67,52

12,95

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

27,38

2,62

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

29,20

0,30

0,34

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

6,32

0,34

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

150,75

1,12

14,89

1,68

2,68

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P. Lê Hồng Phong

P. Phú Khánh

P. Quang Trung

P. Tiền Phong

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(23)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

657,74

3,20

16,86

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

527,32

2,90

15,67

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

527,32

2,90

15,67

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

67,52

0,20

0,35

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

27,38

0,10

0,60

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

29,20

0,24

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

6,32

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

150,75

7,40

0,41

49,59

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P. Trần Hưng Đạo

P. Trần Lãm

X. Đồng Hòa

X. Đông Thọ

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(23)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

657,74

62,61

63,27

1,44

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

527,32

52,36

40,81

0,05

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

527,32

52,36

40,81

0,05

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

67,52

2,06

10,77

0,55

13

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

27,38

1,22

0,60

0,60

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

29,20

4,99

11,09

0,24

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

6,32

1,98

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

150,75

1,11

8,97

13,50

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

X. Đông Mỹ

X. Phú Xuân

X. Tân Bình

X. Vũ Đông

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(23)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

657,74

65,67

152,23

27,06

1,17

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

527,32

51,62

115,87

23,81

0,27

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

527,32

51,62

115,87

23,81

0,27

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

67,52

12,60

13,14

1,81

0,06

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

27,38

1,11

15,42

0,98

0,60

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

29,20

0,34

7,80

0,46

0,24

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

6,32

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

150,75

25,88

2,80

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

X. Vũ Lạc

X. Vũ Phúc

X. Vũ Chính

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(23)

(21)

(22)

(23)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

657,74

29,52

70,66

94,79

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

527,32

28,61

65,22

77,42

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

527,32

28,61

65,22

77,42

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

67,52

0,07

4,60

8,36

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

27,38

0,60

0,60

2,33

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

29,20

0,24

0,24

2,68

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

6,32

4,00

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

150,75

0,08

11,78

8,86

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thành phố Thái Bình với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P. Bồ Xuyên

P. Đề Thám

P. Hoàng Diệu

P.Kỳ Bá

P. Lê Hồng Phong

P.Phú Khánh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(23)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

Tổng diện tích đất tự nhiên

6.809,92

83,49

52,95

616,54

169,31

63,72

18,98

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.640,21

0,66

181,14

15,30

2,04

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.792,19

62,41

11,49

1,40

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.792,14

62,41

11,49

1,40

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

265,42

50,24

1,12

0,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

205,26

23,02

0,07

0,13

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

328,35

0,66

45,37

0,15

0,08

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

48,99

0,11

2,48

0,30

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.165,68

83,49

52,29

435,40

154,01

63,72

116,94

2.1

Đất quốc phòng

CQP

18,34

0,45

11,33

0,30

2.2

Đất an ninh

CAN

14,08

0,05

0,00

0,12

2,14

0,56

0,67

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

341,25

36,92

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

7,10

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

174,78

2,03

6,20

22,02

3,19

5,31

5,19

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

68,23

12,45

5,77

0,23

1,66

15,68

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKS

5,53

2,27

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.762,32

29,09

20,27

198,67

71,49

26,42

34,12

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1.067,64

22,50

12,88

87,39

34,59

12,41

16,57

-

Đất thủy lợi

DTL

322,30

2,54

1,11

36,88

9,78

4,00

11,05

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

56,30

1,86

46,47

0,15

5,82

0,16

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

53,53

0,02

0,01

0,42

6,26

0,38

0,07

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

101,43

1,50

3,49

8,20

14,06

1,01

2,51

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

24,36

0,51

0,20

3,32

0,99

-0,01

0,01

-

Đất công trình năng lượng

DNL

4,11

0,01

0,32

0,03

0,16

0,01

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

2,24

0,53

0,74

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,80

0,03

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

27,89

0,25

0,07

3,84

0,76

2,65

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

87,46

6,79

3,79

3,57

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

3,99

2,50

-

Đất chợ

DCH

9,26

1,78

0,51

0,74

1,08

0,18

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

10,92

0,15

0,04

0,87

1,19

0,18

0,19

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

88,91

6,39

1,44

7,76

11,15

0,23

1,37

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

42,23

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

1.348,44

27,91

21,71

106,20

58,48

15,69

19,38

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

42,92

0,11

2,54

18,96

0,60

6,85

0,48

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,78

0,07

1,77

0,10

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

15,90

0,02

2,71

0,23

0,10

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

184,49

4,65

49,35

5,15

6,19

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

3,91

0,20

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

38,74

0,20

9,87

0,16

0,13

0,47

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4,02

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P. Quang Trung

P. Tiền Phong

P. Trần Hưng Đạo

P. Trần Lãm

X. Đông Hòa

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(23)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

Tổng diện tích đất tự nhiên

6.809,92

110,01

250,72

174,49

330,64

557,73

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.640,21

7,28

22,44

0,04

22,77

301,68

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.792,19

6,67

13,94

7,66

138,59

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.792,14

6,67

13,94

7,66

138,59

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

265,42

0,58

4,51

3,40

51,65

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

205,26

0,03

0,20

0,04

5,06

55,78

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

328,35

3,32

3,73

51,02

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

48,99

0,48

2,92

4,64

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.165,68

102,73

226,86

174,24

307,81

256,05

2.1

Đất quốc phòng

CQP

18,34

1,02

0,03

4,70

2.2

Đất an ninh

CAN

14,08

0,03

0,15

0,77

8,86

0,20

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

341,25

11,84

69,44

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

7,10

0,00

0,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

174,78

1,30

12,11

6,63

10,16

8,08

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

68,23

0,66

3,81

5,60

0,17

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKS

5,53

2,94

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.762,32

59,83

69,64

50,85

131,94

90,67

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1.067,64

26,60

46,74

39,91

73,96

44,93

-

Đất thủy lợi

DTL

322,30

5,36

15,24

4,30

14,15

27,81

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

56,30

0,64

0,14

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

53,53

8,33

0,15

0,14

25,68

0,07

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

101,43

17,42

2,46

3,14

6,95

4,86

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

24,36

0,46

1,05

0,02

2,09

0,74

-

Đất công trình năng lượng

DNL

4,11

0,41

0,04

0,05

0,28

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

2,24

0,02

0,60

0,04

0,02

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,80

0,04

0,16

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

27,89

0,02

0,57

0,79

5,39

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

87,46

0,63

2,53

2,06

5,70

5,18

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

3,99

1,43

-

Đất chợ

DCH

9,26

0,97

0,33

0,59

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

10,92

0,45

0,99

0,17

1,20

0,25

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

88,91

1,46

0,59

2,41

3,81

2,73

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

42,23

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

1.348,44

37,95

112,86

28,91

139,07

131,77

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

42,92

0,74

0,33

8,00

0,96

0,21

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,78

0,21

0,15

0,09

0,58

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

15,90

0,08

0,95

0,98

0,80

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

184,49

12,46

2,68

19,47

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

3,91

1,02

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

38,74

0,02

0,11

0,28

0,42

1,26

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4,02

1,42

0,21

0,06

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

X. Đông Thọ

X. Đông Mỹ

X. Phú Xuân

X. Tân Bình

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(23)

(16)

(17)

(18)

(19)

Tổng diện tích đất tự nhiên

6.809,92

245,41

443,48

594,72

381,23

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.640,21

140,98

214,10

89,72

131,42

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.792,19

85,95

145,91

70,34

91,23

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.792,14

85,90

145,91

70,34

91,23

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

265,42

6,21

12,65

1,63

17,14

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

205,26

19,38

27,40

3,64

6,58

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

328,35

27,42

24,81

16,91

12,42

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

48,99

2,03

3,34

0,46

4,05

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.165,68

104,42

229,38

505,00

249,23

2.1

Đất quốc phòng

CQP

18,34

0,04

1,70

2.2

Đất an ninh

CAN

14,08

0,20

0,13

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

341,25

3,79

9,02

119,58

90,66

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

7,10

7,10

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

174,78

1,09

5,31

30,98

19,59

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

68,23

3,99

0,14

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKS

5,53

0,32

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.762,32

41,36

115,36

172,97

75,16

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1.067,64

19,10

82,71

125,69

42,79

-

Đất thủy lợi

DTL

322,30

14,84

22,00

13,10

14,67

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

56,30

0,70

0,15

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

53,53

0,24

0,22

0,06

0,07

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

101,43

1,69

2,69

7,59

5,92

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

24,36

0,94

1,74

8,25

1,39

-

Đất công trình năng lượng

DNL

4,11

0,19

0,04

0,31

0,83

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

2,24

0,01

0,07

0,03

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,80

0,09

0,31

0,05

0,14

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

27,89

0,41

0,65

1,61

2,30

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

87,46

2,96

4,24

16,29

6,88

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

3,99

0,05

-

Đất chợ

DCH

9,26

0,33

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

10,92

0,45

0,71

0,56

0,28

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

88,91

0,42

12,44

15,02

0,54

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

42,23

42,23

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

1.348,44

68,82

136,91

53,35

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

42,92

0,29

0,29

0,55

0,25

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,78

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

15,90

1,47

1,66

1,31

0,43

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

184,49

12,50

11,26

6,22

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

3,91

0,50

0,28

0,15

0,53

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

38,74

19,86

4,01

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4,02

0,58

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

X. Vũ Đông

X. Vũ Lạc

X. Vũ Phúc

X. Vũ Chính

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(23)

(20)

(21)

(22)

(23)

Tổng diện tích đất tự nhiên

6.809,92

647,35

755,00

627,51

586,62

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.640,21

395,52

498,66

343,76

272,71

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.792,19

335,22

421,97

259,37

140,06

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.792,14

335,22

421,97

259,37

140,06

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

265,42

17,02

17,05

30,67

54,69

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

205,26

13,83

24,86

7,66

17,58

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

328,35

29,23

32,06

36,74

44,44

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

48,99

0,22

2,72

9,32

15,93

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.165,68

251,83

256,34

282,59

313,33

2.1

Đất quốc phòng

CQP

18,34

0,96

0,02

2.2

Đất an ninh

CAN

14,08

0,20

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

341,25

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

7,10

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

174,78

6,44

9,26

6,15

13,73

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

68,23

0,26

14,76

0,48

2,58

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKS

5,53

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.762,32

111,76

143,45

146,31

172,97

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1.067,64

67,21

90,25

97,74

123,69

-

Đất thủy lợi

DTL

322,30

35,68

39,13

30,14

20,53

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

56,30

0,22

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

53,53

0,19

0,30

0,23

10,68

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

101,43

2,57

4,67

4,87

5,81

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

24,36

0,07

1,20

1,17

0,62

-

Đất công trình năng lượng

DNL

4,11

0,24

0,34

0,06

0,81

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

2,24

0,08

0,03

0,03

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,80

0,43

0,25

0,25

0,05

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

27,89

0,70

0,92

1,23

1,68

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

87,46

4,02

5,53

8,64

8,66

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

3,99

0,01

-

Đất chợ

DCH

9,26

0,57

0,82

0,95

0,41

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

10,92

0,57

0,70

1,09

0,90

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

88,91

1,66

11,61

7,88

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

42,23

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

1.348,44

80,81

80,62

113,93

114,05

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

42,92

0,20

0,35

0,50

0,73

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,78

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

15,90

1,44

1,14

1,39

1,18

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

184,49

48,54

6,02

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

3,91

0,39

0,84

0,01

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

38,74

0,29

1,51

0,15

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4,02

1,16

0,58

2. Kế hoạch thu hồi đất.
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P. Bồ Xuyên

P. Đề Thám

P. Hoàng Diệu

P. Kỳ Bá

P. Lê Hồng Phong

P. Phú Khánh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(23)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

NNP

534,18

0,30

63,70

4,98

3,20

1.1

Đất trồng lúa

LUA

403,85

47,79

4,64

2,90

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

67,52

12,95

0,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

27,29

2,62

0,10

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

29,20

0,30

0,34

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

6,32

0,34

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

152,80

5,63

9,10

2,71

1,63

4,48

1,64

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,79

1,79

2.2

Đất an ninh

CAN

0,15

0,07

0,08

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

60,12

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,65

0,54

0,48

0,70

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

4,34

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

62,93

1,52

6,71

2,63

1,34

2,92

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

42,99

1,40

2,06

1,73

1,20

2,84

-

Đất thủy lợi

DTL

13,62

0,12

0,90

0,14

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,07

0,07

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,58

0,58

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,70

0,18

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

4,97

3,89

0,01

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,01

2.7

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,05

2.8

Đất ở tại đô thị

ODT

14,75

1,32

0,08

0,29

0,94

2.9

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2,78

1,78

1,00

2.10

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,09

2.11

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,22

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,30

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2,63

1,00

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P. Quang Trung

P. Tiền Phong

P. Trần Hưng Đạo

P. Trần Lãm

X. Đông Hòa

X. Đông Thọ

X. Đông Mỹ

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(23)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông nghiệp

NNP

534,18

16,86

61,02

57,82

1,44

63,23

1.1

Đất trồng lúa

LUA

403,85

15,67

50,77

35,62

0,05

49,69

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

67,52

0,35

2,06

10,51

0,55

12,09

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

27,29

0,60

1,22

0,60

0,60

1,11

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

29,20

0,24

4,99

11,09

0,24

0,34

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

6,32

1,98

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

152,80

0,23

56,96

1,56

11,16

7,49

4,33

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,79

2.2

Đất an ninh

CAN

0,15

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

60,12

51,99

8,13

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,65

0,05

0,54

0,29

0,05

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

4,34

2,27

0,66

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

62,93

0,18

1,82

0,26

1,52

7,03

0,62

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

42,99

0,18

1,20

0,20

5,30

-

Đất thủy lợi

DTL

13,62

0,04

1,17

1,68

0,62

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,07

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,58

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,70

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

4,97

0,58

0,26

0,15

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,01

2.7

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,05

2.8

Đất ở tại đô thị

ODT

14,75

0,34

0,05

1,37

0,46

3,71

2.9

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2,78

2.10

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,09

0,09

2.11

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,22

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,30

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2,63

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

X. Phú Xuân

X. Tân Bình

X. Vũ Đông

X. Vũ Lạc

X. Vũ Phúc

X. Vũ Chính

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(23)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

1

Đất nông nghiệp

NNP

534,18

121,05

10,70

1,17

21,72

66,20

90,28

1.1

Đất trồng lúa

LUA

403,85

88,60

8,11

0,27

20,81

60,76

72,91

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

67,52

9,75

1,75

0,06

0,07

4,60

8,36

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

27,29

15,22

0,60

0,60

0,60

0,60

2,33

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

29,20

7,48

0,24

0,24

0,24

0,24

2,68

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

6,32

4,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

152,80

25,31

4,07

0,26

2,94

6,52

6,79

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,79

2.2

Đất an ninh

CAN

0,15

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

60,12

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,65

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

4,34

1,41

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

62,93

22,91

3,21

0,73

5,63

3,86

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

42,99

16,67

2,61

0,64

4,03

2,93

-

Đất thủy lợi

DTL

13,62

6,24

0,50

0,05

0,09

1,60

0,47

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,07

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,58

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,70

0,10

0,37

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

4,97

0,08

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,01

0,01

2.7

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,05

0,05

2.8

Đất ở tại đô thị

ODT

14,75

1,40

0,64

0,21

2,21

0,33

1,40

2.9

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2,78

2.10

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,09

2.11

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,22

0,22

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,30

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2,63

1,00

0,56

0,07

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P. Bồ Xuyên

P. Đề Thám

P. Hoàng Diệu

P. Kỳ Bá

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(23)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

657,74

0,30

63,98

4,98

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

527,32

48,07

4,64

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

527,32

48,07

4,64

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

67,52

12,95

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

27,38

2,62

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

29,20

0,30

0,34

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

6,32

0,34

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

150,75

1,12

14,89

1,68

2,68

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P. Lê Hồng Phong

P. Phú Khánh

P. Quang Trung

P. Tiền Phong

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(23)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

657,74

3,20

16,86

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

527,32

2,90

15,67

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

527,32

2,90

15,67

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

67,52

0,20

0,35

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

27,38

0,10

0,60

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

29,20

0,24

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

6,32

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

150,75

7,40

0,41

49,59

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P. Trần Hưng Đạo

P. Trần Lãm

X. Đồng Hòa

X. Đông Thọ

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(23)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

657,74

62,61

63,27

1,44

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

527,32

52,36

40,81

0,05

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

527,32

52,36

40,81

0,05

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

67,52

2,06

10,77

0,55

13

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

27,38

1,22

0,60

0,60

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

29,20

4,99

11,09

0,24

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

6,32

1,98

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

150,75

1,11

8,97

13,50

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

X. Đông Mỹ

X. Phú Xuân

X. Tân Bình

X. Vũ Đông

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(23)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

657,74

65,67

152,23

27,06

1,17

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

527,32

51,62

115,87

23,81

0,27

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

527,32

51,62

115,87

23,81

0,27

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

67,52

12,60

13,14

1,81

0,06

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

27,38

1,11

15,42

0,98

0,60

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

29,20

0,34

7,80

0,46

0,24

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

6,32

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

150,75

25,88

2,80

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

X. Vũ Lạc

X. Vũ Phúc

X. Vũ Chính

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(23)

(21)

(22)

(23)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

657,74

29,52

70,66

94,79

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

527,32

28,61

65,22

77,42

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

527,32

28,61

65,22

77,42

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

67,52

0,07

4,60

8,36

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

27,38

0,60

0,60

2,33

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

29,20

0,24

0,24

2,68

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

6,32

4,00

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

150,75

0,08

11,78

8,86