Document: Điều 1 Quyết định 70/2023/QĐ-UBND giá nước sạch sinh hoạt lộ trình 03 năm xã Ân Hảo Tây Bình Định

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "08/11/2023", "sign_number": "70/2023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tự Công Hoàng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "08/11/2023", "sign_number": "70/2023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tự Công Hoàng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "08/11/2023", "sign_number": "70/2023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tự Công Hoàng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "08/11/2023", "sign_number": "70/2023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tự Công Hoàng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "08/11/2023", "sign_number": "70/2023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tự Công Hoàng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 70/2023/QĐ-UBND giá nước sạch sinh hoạt lộ trình 03 năm xã Ân Hảo Tây Bình Định có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định giá nước sạch sinh hoạt lộ trình 03 năm (2023-2025) đối với Công trình nước sinh hoạt tự chảy xã Ân Hảo Tây, huyện Hoài Ân do Hợp tác xã Nông nghiệp Ân Hảo Tây quản lý, vận hành, cụ thể như sau:

Số TT

Đối tượng tiêu thụ

Giá bán nước (đồng/m3) (chưa có thuế GTGT)

Năm 2023

Năm 2024

Năm 2025

1

Hộ dân cư

a

Hộ nghèo, hộ đồng bào dân tộc thiểu số sử dụng dưới 20m3/hộ/tháng

2.000

2.000

2.000

b

Hộ gia đình (trừ đối tượng ở mục a) sử dụng dưới 20m3/hộ/tháng

3.000

3.100

3.200

c

Hộ gia đình, hộ nghèo, hộ đồng bào dân tộc thiểu số sử dụng từ 20m3/hộ/tháng trở lên (tính từ m3 thứ 20 trở lên)

3.500

3.600

3.700

2

Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập; trường học, bệnh viện, cơ sở khám, chữa bệnh (công lập và tư nhân); phục vụ mục đích công cộng (phi lợi nhuận)

3.800

3.900

4.000

3

Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất

4.300

4.400

4.500

4

Tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ

4.800

4.900

5.000

Content:
Điều 1. Quy định giá nước sạch sinh hoạt lộ trình 03 năm (2023-2025) đối với Công trình nước sinh hoạt tự chảy xã Ân Hảo Tây, huyện Hoài Ân do Hợp tác xã Nông nghiệp Ân Hảo Tây quản lý, vận hành, cụ thể như sau:

Số TT

Đối tượng tiêu thụ

Giá bán nước (đồng/m3) (chưa có thuế GTGT)

Năm 2023

Năm 2024

Năm 2025

1

Hộ dân cư

a

Hộ nghèo, hộ đồng bào dân tộc thiểu số sử dụng dưới 20m3/hộ/tháng

2.000

2.000

2.000

b

Hộ gia đình (trừ đối tượng ở mục a) sử dụng dưới 20m3/hộ/tháng

3.000

3.100

3.200

c

Hộ gia đình, hộ nghèo, hộ đồng bào dân tộc thiểu số sử dụng từ 20m3/hộ/tháng trở lên (tính từ m3 thứ 20 trở lên)

3.500

3.600

3.700

2

Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập; trường học, bệnh viện, cơ sở khám, chữa bệnh (công lập và tư nhân); phục vụ mục đích công cộng (phi lợi nhuận)

3.800

3.900

4.000

3

Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất

4.300

4.400

4.500

4

Tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ

4.800

4.900

5.000