Document: Điều 2 Quyết định 609/QĐ-UBND 2023 trình tự xác định mức hỗ trợ làm đường bê tông xi măng Bình Phước

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "17/04/2023", "sign_number": "609/QĐ-UBND", "signer": "Trần Tuệ Hiền", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "17/04/2023", "sign_number": "609/QĐ-UBND", "signer": "Trần Tuệ Hiền", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "17/04/2023", "sign_number": "609/QĐ-UBND", "signer": "Trần Tuệ Hiền", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "17/04/2023", "sign_number": "609/QĐ-UBND", "signer": "Trần Tuệ Hiền", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "17/04/2023", "sign_number": "609/QĐ-UBND", "signer": "Trần Tuệ Hiền", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 609/QĐ-UBND 2023 trình tự xác định mức hỗ trợ làm đường bê tông xi măng Bình Phước có nội dung như sau:

Điều 2. Ban hành hồ sơ thiết kế mẫu, thiết kế điển hình đối với danh mục loại dự án đầu tư xây dựng áp dụng cơ chế đặc thù:
1. Lĩnh vực giao thông:
Tiếp tục sử dụng thiết kế mẫu, thiết kế điển hình đường giao thông nông thôn và hướng dẫn kỹ thuật thi công mặt bằng đường bê tông xi măng, được UBND tỉnh ban hành tại Quyết định số 1656/QĐ-UBND ngày 28/6/2021.
2. Lĩnh vực giáo dục và đào tạo:
2.1. Công trình 02 phòng học mầm non
- Tên hồ sơ: Thiết kế mẫu công trình 02 phòng học mầm non.
- Loại, cấp công trình, quy mô: Công trình cấp III, quy mô 01 tầng, diện tích 221,2 m2, chiều cao công trình 8,96 m.
- Địa điểm xây dựng: Trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
- Đơn vị lập thiết kế mẫu: Sở Xây dựng.
- Chi tiết nội dung và giải pháp thiết kế chủ yếu: Theo Công văn số 448/SXD-QLXD ngày 24/02/2023 của Sở Xây dựng, có hồ sơ thiết kế mẫu và dự toán kèm theo.
2.2. Công trình 04 phòng học mầm non
- Tên hồ sơ: Thiết kế mẫu công trình 04 phòng học mầm non.
- Loại, cấp công trình, quy mô: Công trình cấp III, quy mô 01 tầng, diện tích 439,6 m2, chiều cao công trình 8,96 m.
- Địa điểm xây dựng: Trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
- Đơn vị lập thiết kế mẫu: Sở Xây dựng.
- Chi tiết nội dung và giải pháp thiết kế chủ yếu: Theo Công văn số 448/SXD-QLXD ngày 24/02/2023 của Sở Xây dựng, có hồ sơ thiết kế mẫu và dự toán kèm theo.
2.3. Công trình 02 phòng học tiểu học
- Tên hồ sơ: Thiết kế mẫu công trình 02 phòng học tiểu học.
- Loại, cấp công trình, quy mô: Công trình cấp III, quy mô 01 tầng, diện tích 153,26 m2, chiều cao công trình 8,35 m.
- Địa điểm xây dựng: Trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
- Đơn vị lập thiết kế mẫu: Sở Xây dựng.
- Chi tiết nội dung và giải pháp thiết kế chủ yếu: Theo Công văn số 448/SXD-QLXD ngày 24/02/2023 của Sở Xây dựng, có hồ sơ thiết kế mẫu và dự toán kèm theo.
2.4. Công trình 04 phòng học tiểu học
- Tên hồ sơ: Thiết kế mẫu công trình 04 phòng học tiểu học.
- Loại, cấp công trình, quy mô: Công trình cấp III, quy mô 01 tầng, diện tích 304,58 m2, chiều cao công trình 8,35 m.
- Địa điểm xây dựng: Trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
- Đơn vị lập thiết kế mẫu: Sở Xây dựng.
- Chi tiết nội dung và giải pháp thiết kế chủ yếu: Theo Công văn số 448/SXD-QLXD ngày 24/02/2023 của Sở Xây dựng, có hồ sơ thiết kế mẫu và dự toán kèm theo.
2.5. Công trình 02 phòng học trung học cơ sở
- Tên hồ sơ: Thiết kế mẫu công trình 02 phòng học trung học cơ sở.
- Loại, cấp công trình, quy mô: Công trình cấp III, quy mô 01 tầng, diện tích 153,26 m2, chiều cao công trình 8,35 m.
- Địa điểm xây dựng: Trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
- Đơn vị lập thiết kế mẫu: Sở Xây dựng.
- Chi tiết nội dung và giải pháp thiết kế chủ yếu: Theo Công văn số 448/SXD-QLXD ngày 24/02/2023 của Sở Xây dựng, có hồ sơ thiết ke mẫu và dự toán kèm theo.
2.6. Công trình 04 phòng học trung học cơ sở
- Tên hồ sơ: Thiết kế mẫu công trình 04 phòng học trung học cơ sở.
- Loại, cấp công trình, quy mô: Công trình cấp III, quy mô 01 tầng, diện tích 304,58 m2, chiều cao công trình 8,35 m.
- Địa điểm xây dựng: Trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
- Đơn vị lập thiết kế mẫu: Sở Xây dựng.
- Chi tiết nội dung và giải pháp thiết kế chủ yếu: Theo Công văn số 448/SXD-QLXD ngày 24/02/2023 của Sở Xây dựng, có hồ sơ thiết kế mẫu và dự toán kèm theo.
3. Lĩnh vực văn hóa:
3.1. Công trình nhà văn hóa thôn
- Tên hồ sơ: Thiết kế mẫu công trình nhà văn hóa thôn.
- Loại, cấp công trình, quy mô: Công trình cấp III, quy mô 01 tầng, diện tích 180 m2, chiều cao công trình 7,5 m.
- Địa điểm xây dựng: Trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
- Đơn vị lập thiết kế mẫu: Sở Xây dựng.
- Chi tiết nội dung và giải pháp thiết kế chủ yếu: Theo Công văn số 448/SXD-QLXD ngày 24/02/2023 của Sở Xây dựng, có hồ sơ thiết kế mẫu và dự toán kèm theo.
3.2. Công trình cổng, hàng rào
- Tên hồ sơ: Thiết kế mẫu công trình cổng, hàng rào.
- Cổng: Chiều rộng thông thủy là 4m; móng, trụ công bằng bê tông cốt thép; cánh cổng bằng sắt hộp.
- Hàng rào xây gạch: Móng xây bằng đá chẻ, chiều dài là 3,2 m; chiều cao 2,2 m.
- Hàng rào song sắt: Móng xây bằng đá chẻ; phần xây gạch cao 0,7 m, phần song sắt cao 1,15 m, chiều dài hàng rào là 3,2 m; chiều cao hàng rào là 2,2 m.
- Địa điểm xây dựng: Trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
- Đơn vị lập thiết kế mẫu: Sở Xây dựng.
- Chi tiết nội dung và giải pháp thiết kế chủ yếu: Theo Công văn số 448/SXD-QLXD ngày 24/02/2023 của Sở Xây dựng, có hồ sơ thiết kế mẫu và dự toán kèm theo.
3.3. Công trình sân bê tông
- Tên hồ sơ: Thiết kế mẫu công trình sân bê tông.
- Quy mô: Diện tích 100 m2, cấu tạo bê tông từ trên xuống: Bê tông đá 1x2 mac 200 dày 70mm; bê tông đá 4x6 mac 150 dày 100mm.
- Địa điểm xây dựng: Trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
- Đơn vị lập thiết kế mẫu: Sở Xây dựng.
- Chi tiết nội dung và giải pháp thiết kế chủ yếu: Theo Công văn số 448/SXD-QLXD ngày 24/02/2023 của Sở Xây dựng, có hồ sơ thiết kế mẫu và dự toán kèm theo.
4. Lĩnh vực nông nghiệp, thủy lợi, cấp nước sinh hoạt:
4.1. Công trình kênh mương nội đồng
- Tên hồ sơ: Thiết kế mẫu, thiết kế điển hình công trình kênh mương nội đồng.
- Quy mô:
+ Diện tích kênh nội đồng phụ trách tưới khoảng 10ha: Qht= 0,012 (m3/s).
+ Diện tích kênh nội đồng phụ trách tưới khoảng 20ha: Qht= 0,025 (m3/s).
+ Diện tích kênh nội đồng phụ trách tưới khoảng 30ha: Qht= 0,037 (m3/s).
+ Diện tích kênh nội đồng phụ trách tưới khoảng 40ha: Qht= 0,05 (m3/s).
+ Diện tích kênh nội đồng phụ trách tưới khoảng 50ha: Qht= 0,06 (m3/s).
- Địa điểm xây dựng: Trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
- Đơn vị lập thiết kế mẫu, thiết kế điển hình: Sở Nông nghiệp và PTNT.
- Chi tiết nội dung và giải pháp thiết kế chủ yếu: Theo Công văn số 2574/SNN-TL ngày 27/12/2022 của Sở Nông nghiệp và PTNT, kèm theo hồ sơ thiết kế mẫu, thiết kế điển hình.
4.2. Công trình giếng đào
Tiếp tục sử dụng thiết kế điển hình công trình giếng đào được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 1712/QĐ-UBND ngày 06/7/2004.
(Kèm theo Quyết định số 1656/QĐ-UBND ngày 28/6/2021, Quyết định số 1712/QĐ-UB ngày 06/7/2004 của UBND tỉnh; Công văn số 448/SXD-QLXD ngày 24/02/2023 của Sở Xây dựng; Công văn số 2574/SNN-TL ngày 27/12/2022 của Sở Nông nghiệp và PTNT; dự toán và hồ sơ thiết kế mẫu, thiết kế điển hình các danh mục dự án được ban hành).

Content:
Điều 2. Ban hành hồ sơ thiết kế mẫu, thiết kế điển hình đối với danh mục loại dự án đầu tư xây dựng áp dụng cơ chế đặc thù:
1. Lĩnh vực giao thông:
Tiếp tục sử dụng thiết kế mẫu, thiết kế điển hình đường giao thông nông thôn và hướng dẫn kỹ thuật thi công mặt bằng đường bê tông xi măng, được UBND tỉnh ban hành tại Quyết định số 1656/QĐ-UBND ngày 28/6/2021.
2. Lĩnh vực giáo dục và đào tạo:
2.1. Công trình 02 phòng học mầm non
- Tên hồ sơ: Thiết kế mẫu công trình 02 phòng học mầm non.
- Loại, cấp công trình, quy mô: Công trình cấp III, quy mô 01 tầng, diện tích 221,2 m2, chiều cao công trình 8,96 m.
- Địa điểm xây dựng: Trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
- Đơn vị lập thiết kế mẫu: Sở Xây dựng.
- Chi tiết nội dung và giải pháp thiết kế chủ yếu: Theo Công văn số 448/SXD-QLXD ngày 24/02/2023 của Sở Xây dựng, có hồ sơ thiết kế mẫu và dự toán kèm theo.
2.2. Công trình 04 phòng học mầm non
- Tên hồ sơ: Thiết kế mẫu công trình 04 phòng học mầm non.
- Loại, cấp công trình, quy mô: Công trình cấp III, quy mô 01 tầng, diện tích 439,6 m2, chiều cao công trình 8,96 m.
- Địa điểm xây dựng: Trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
- Đơn vị lập thiết kế mẫu: Sở Xây dựng.
- Chi tiết nội dung và giải pháp thiết kế chủ yếu: Theo Công văn số 448/SXD-QLXD ngày 24/02/2023 của Sở Xây dựng, có hồ sơ thiết kế mẫu và dự toán kèm theo.
2.3. Công trình 02 phòng học tiểu học
- Tên hồ sơ: Thiết kế mẫu công trình 02 phòng học tiểu học.
- Loại, cấp công trình, quy mô: Công trình cấp III, quy mô 01 tầng, diện tích 153,26 m2, chiều cao công trình 8,35 m.
- Địa điểm xây dựng: Trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
- Đơn vị lập thiết kế mẫu: Sở Xây dựng.
- Chi tiết nội dung và giải pháp thiết kế chủ yếu: Theo Công văn số 448/SXD-QLXD ngày 24/02/2023 của Sở Xây dựng, có hồ sơ thiết kế mẫu và dự toán kèm theo.
2.4. Công trình 04 phòng học tiểu học
- Tên hồ sơ: Thiết kế mẫu công trình 04 phòng học tiểu học.
- Loại, cấp công trình, quy mô: Công trình cấp III, quy mô 01 tầng, diện tích 304,58 m2, chiều cao công trình 8,35 m.
- Địa điểm xây dựng: Trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
- Đơn vị lập thiết kế mẫu: Sở Xây dựng.
- Chi tiết nội dung và giải pháp thiết kế chủ yếu: Theo Công văn số 448/SXD-QLXD ngày 24/02/2023 của Sở Xây dựng, có hồ sơ thiết kế mẫu và dự toán kèm theo.
2.5. Công trình 02 phòng học trung học cơ sở
- Tên hồ sơ: Thiết kế mẫu công trình 02 phòng học trung học cơ sở.
- Loại, cấp công trình, quy mô: Công trình cấp III, quy mô 01 tầng, diện tích 153,26 m2, chiều cao công trình 8,35 m.
- Địa điểm xây dựng: Trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
- Đơn vị lập thiết kế mẫu: Sở Xây dựng.
- Chi tiết nội dung và giải pháp thiết kế chủ yếu: Theo Công văn số 448/SXD-QLXD ngày 24/02/2023 của Sở Xây dựng, có hồ sơ thiết ke mẫu và dự toán kèm theo.
2.6. Công trình 04 phòng học trung học cơ sở
- Tên hồ sơ: Thiết kế mẫu công trình 04 phòng học trung học cơ sở.
- Loại, cấp công trình, quy mô: Công trình cấp III, quy mô 01 tầng, diện tích 304,58 m2, chiều cao công trình 8,35 m.
- Địa điểm xây dựng: Trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
- Đơn vị lập thiết kế mẫu: Sở Xây dựng.
- Chi tiết nội dung và giải pháp thiết kế chủ yếu: Theo Công văn số 448/SXD-QLXD ngày 24/02/2023 của Sở Xây dựng, có hồ sơ thiết kế mẫu và dự toán kèm theo.
3. Lĩnh vực văn hóa:
3.1. Công trình nhà văn hóa thôn
- Tên hồ sơ: Thiết kế mẫu công trình nhà văn hóa thôn.
- Loại, cấp công trình, quy mô: Công trình cấp III, quy mô 01 tầng, diện tích 180 m2, chiều cao công trình 7,5 m.
- Địa điểm xây dựng: Trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
- Đơn vị lập thiết kế mẫu: Sở Xây dựng.
- Chi tiết nội dung và giải pháp thiết kế chủ yếu: Theo Công văn số 448/SXD-QLXD ngày 24/02/2023 của Sở Xây dựng, có hồ sơ thiết kế mẫu và dự toán kèm theo.
3.2. Công trình cổng, hàng rào
- Tên hồ sơ: Thiết kế mẫu công trình cổng, hàng rào.
- Cổng: Chiều rộng thông thủy là 4m; móng, trụ công bằng bê tông cốt thép; cánh cổng bằng sắt hộp.
- Hàng rào xây gạch: Móng xây bằng đá chẻ, chiều dài là 3,2 m; chiều cao 2,2 m.
- Hàng rào song sắt: Móng xây bằng đá chẻ; phần xây gạch cao 0,7 m, phần song sắt cao 1,15 m, chiều dài hàng rào là 3,2 m; chiều cao hàng rào là 2,2 m.
- Địa điểm xây dựng: Trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
- Đơn vị lập thiết kế mẫu: Sở Xây dựng.
- Chi tiết nội dung và giải pháp thiết kế chủ yếu: Theo Công văn số 448/SXD-QLXD ngày 24/02/2023 của Sở Xây dựng, có hồ sơ thiết kế mẫu và dự toán kèm theo.
3.3. Công trình sân bê tông
- Tên hồ sơ: Thiết kế mẫu công trình sân bê tông.
- Quy mô: Diện tích 100 m2, cấu tạo bê tông từ trên xuống: Bê tông đá 1x2 mac 200 dày 70mm; bê tông đá 4x6 mac 150 dày 100mm.
- Địa điểm xây dựng: Trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
- Đơn vị lập thiết kế mẫu: Sở Xây dựng.
- Chi tiết nội dung và giải pháp thiết kế chủ yếu: Theo Công văn số 448/SXD-QLXD ngày 24/02/2023 của Sở Xây dựng, có hồ sơ thiết kế mẫu và dự toán kèm theo.
4. Lĩnh vực nông nghiệp, thủy lợi, cấp nước sinh hoạt:
4.1. Công trình kênh mương nội đồng
- Tên hồ sơ: Thiết kế mẫu, thiết kế điển hình công trình kênh mương nội đồng.
- Quy mô:
+ Diện tích kênh nội đồng phụ trách tưới khoảng 10ha: Qht= 0,012 (m3/s).
+ Diện tích kênh nội đồng phụ trách tưới khoảng 20ha: Qht= 0,025 (m3/s).
+ Diện tích kênh nội đồng phụ trách tưới khoảng 30ha: Qht= 0,037 (m3/s).
+ Diện tích kênh nội đồng phụ trách tưới khoảng 40ha: Qht= 0,05 (m3/s).
+ Diện tích kênh nội đồng phụ trách tưới khoảng 50ha: Qht= 0,06 (m3/s).
- Địa điểm xây dựng: Trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
- Đơn vị lập thiết kế mẫu, thiết kế điển hình: Sở Nông nghiệp và PTNT.
- Chi tiết nội dung và giải pháp thiết kế chủ yếu: Theo Công văn số 2574/SNN-TL ngày 27/12/2022 của Sở Nông nghiệp và PTNT, kèm theo hồ sơ thiết kế mẫu, thiết kế điển hình.
4.2. Công trình giếng đào
Tiếp tục sử dụng thiết kế điển hình công trình giếng đào được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 1712/QĐ-UBND ngày 06/7/2004.
(Kèm theo Quyết định số 1656/QĐ-UBND ngày 28/6/2021, Quyết định số 1712/QĐ-UB ngày 06/7/2004 của UBND tỉnh; Công văn số 448/SXD-QLXD ngày 24/02/2023 của Sở Xây dựng; Công văn số 2574/SNN-TL ngày 27/12/2022 của Sở Nông nghiệp và PTNT; dự toán và hồ sơ thiết kế mẫu, thiết kế điển hình các danh mục dự án được ban hành).