Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 369/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Châu Thành Bến Tre

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "23/02/2018", "sign_number": "369/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Lập", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "23/02/2018", "sign_number": "369/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Lập", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "23/02/2018", "sign_number": "369/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Lập", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "23/02/2018", "sign_number": "369/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Lập", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "23/02/2018", "sign_number": "369/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Lập", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 369/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Châu Thành Bến Tre

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Châu Thành với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,66

0,66

2.2

Đất an ninh

CAN

2,81

2,32

0,49

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

229,20

29,58

133,05

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

30,99

0,79

12,90

17,30

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

35,32

6,46

5,98

2,92

4,02

1,00

1,05

1,13

0,72

1,00

1,08

0,57

2.7

Đất cơ sở sân xuất phi nông nghiệp

SKC

51,17

5,09

6,16

2,20

1,00

11,03

1,46

1,81

0,66

4,78

1,35

1,93

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

774,99

29,14

26,33

28,96

41,10

40,32

9,86

60,16

34,92

21,32

26,71

42,76

Trong đó:

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

3,83

1,33

0,11

0,02

0,03

0,34

0,04

0,02

-

Đất cơ sở y tế

DYT

7,17

1,99

0,18

0,11

0,13

0,07

0,09

0,05

0,14

0,18

0,27

0,17

-

Đất cơ sở giáo dục- đào tạo

DGD

44,57

1,91

2,63

2,82

1,85

1,32

0,52

3,51

1,18

2,77

1,62

2,51

-

Đất cơ sở thể dục- thể thao

DTT

10,34

1,38

0,21

0,96

0,93

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,03

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.021,16

67,63

84,47

63,13

22,60

22,65

62,33

52,43

37,69

30,72

58,47

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

19,94

19,94

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

21,56

11,17

0,94

0,17

0,95

0,50

0,36

0,64

0,83

0,40

0,50

0,43

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,55

0,06

0,02

0,01

1,45

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

54,70

0,24

3,27

7,25

1,75

1,37

0,83

1,41

1,26

0,28

0,31

2,16

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

42,19

0,16

1,44

1,96

0,85

0,14

0,13

1,72

0,93

1,23

0,24

1,88

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,72

0,19

0,10

0,01

0,09

0,10

0,32

0,25

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,30

0,30

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

17,68

0,15

0,32

2,38

0,03

0,78

0,93

0,20

0,35

0,16

0,16

1,18

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,66

0,66

2.2

Đất an ninh

CAN

2,81

2,32

0,49

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

229,20

29,58

133,05

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

30,99

0,79

12,90

17,30

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

35,32

6,46

5,98

2,92

4,02

1,00

1,05

1,13

0,72

1,00

1,08

0,57

2.7

Đất cơ sở sân xuất phi nông nghiệp

SKC

51,17

5,09

6,16

2,20

1,00

11,03

1,46

1,81

0,66

4,78

1,35

1,93

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

774,99

29,14

26,33

28,96

41,10

40,32

9,86

60,16

34,92

21,32

26,71

42,76

Trong đó:

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

3,83

1,33

0,11

0,02

0,03

0,34

0,04

0,02

-

Đất cơ sở y tế

DYT

7,17

1,99

0,18

0,11

0,13

0,07

0,09

0,05

0,14

0,18

0,27

0,17

-

Đất cơ sở giáo dục- đào tạo

DGD

44,57

1,91

2,63

2,82

1,85

1,32

0,52

3,51

1,18

2,77

1,62

2,51

-

Đất cơ sở thể dục- thể thao

DTT

10,34

1,38

0,21

0,96

0,93

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,03

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.021,16

67,63

84,47

63,13

22,60

22,65

62,33

52,43

37,69

30,72

58,47

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

19,94

19,94

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

21,56

11,17

0,94

0,17

0,95

0,50

0,36

0,64

0,83

0,40

0,50

0,43

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,55

0,06

0,02

0,01

1,45

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

54,70

0,24

3,27

7,25

1,75

1,37

0,83

1,41

1,26

0,28

0,31

2,16

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

42,19

0,16

1,44

1,96

0,85

0,14

0,13

1,72

0,93

1,23

0,24

1,88

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,72

0,19

0,10

0,01

0,09

0,10

0,32

0,25

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,30

0,30

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

17,68

0,15

0,32

2,38

0,03

0,78

0,93

0,20

0,35

0,16

0,16

1,18

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON