Document: Điểm d Khoản 3 Điều 1 Quyết định 12/2012/QĐ-UBND đối tượng, mức thu và quản lý phí chợ

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "08/02/2012", "sign_number": "12/2012/QĐ-UBND", "signer": "Thái Văn Hằng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "08/02/2012", "sign_number": "12/2012/QĐ-UBND", "signer": "Thái Văn Hằng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "08/02/2012", "sign_number": "12/2012/QĐ-UBND", "signer": "Thái Văn Hằng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "08/02/2012", "sign_number": "12/2012/QĐ-UBND", "signer": "Thái Văn Hằng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "08/02/2012", "sign_number": "12/2012/QĐ-UBND", "signer": "Thái Văn Hằng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm d Khoản 3 Điều 1 Quyết định 12/2012/QĐ-UBND đối tượng, mức thu và quản lý phí chợ

Điều 1. Quy định về đối tượng, mức thu và quản lý phí chợ trên địa bàn tỉnh Nghệ An như sau:
...
3. Dịch vụ bảo vệ hàng hoá ban đêm

Loại 1

đ/quày/tháng

60.000

Loại 2

đ/quày/tháng

50.000

Loại 3

đ/quày/tháng

45.000

Loại 4

đ/quày/tháng

40.000

Loại 5

đ/quày/tháng

35.000

Loại 6

đ/quày/tháng

30.000

Loại 7 + 8

đ/quày/tháng

25.000

II. Chợ Ga Vinh

1. Mức thu phí địa điểm kinh doanh

...
d) Ki ốt mặt đường nội bộ

Loại 1

đ/m2/tháng

48.000

Loại 2

đ/m2/tháng

40.000

Ki ốt Xuân Thành và chợ trời

đ/m2/tháng

20.000

e) Quầy hàng đình chính 2 tầng

+

Các quầy loại 1

Loại 2 mặt đường

đ/m2/tháng

33.000

Loại 1 mặt đường

đ/m2/tháng

27.000

+

Các quầy loại 2

Loại 2 mặt đường

đ/m2/tháng

27.000

Loại 1 mặt đường

đ/m2/tháng

23.000

+

Các quầy loại 3

Loại 2 mặt đường

đ/m2/tháng

23.000

Loại 1 mặt đường

đ/m2/tháng

15.000

g) Đình phụ số 1+2+3

+

Loại 2 mặt đường trong đình và giữa đình

đ/m2/tháng

20.000

+

Loại quầy mặt ngoài đình phụ số3 và phía đông đình số 2

Loại 2 mặt đường

đ/m2/tháng

45.000

Loại 1 mặt đường

đ/m2/tháng

35.000

Loại còn lại

đ/m2/tháng

15.000

h) Khu vực chợ trời

Loại 2 mặt đường

đ/m2/tháng

20.000

Loại 1 mặt đường

đ/m2/tháng

15.000

2. Dịch vụ bảo vệ hàng hóa ban đêm

Gian hàng

đ/quày/tháng

60.000

Ki ốt

đ/quày/tháng

50.000

Đình chính

đ/quày/tháng

40.000

Các đình phụ

đ/quày/tháng

35.000

Chợ trời

đ/quày/tháng

30.000

III

Các chợ khác:

1

Địa điểm kinh doanh cố định

a)

Ki ốt cố định

Vị trí kinh doanh loại 1

đ/m2/tháng

48.000

28.000

24.000

Vị trí kinh doanh loại 2

đ/m2/tháng

40.000

24.000

16.000

Vị trí kinh doanh loại 3

28.000

20.000

12.000

Vị trí kinh doanh loại 4

đ/m2/tháng

24.000

12.000

8.000

b)

Trong đình chợ

Vị trí kinh doanh loại 1

đ/m2/tháng

48.000

28.000

20.000

Vị trí kinh doanh loại 2

đ/m2/tháng

44.000

20.000

16.000

Vị trí kinh doanh loại 3

đ/m2/tháng

40.000

16.000

12.000

Vị trí kinh doanh loại 4

đ/m2/tháng

28.000

12.000

6.500

c)

Lều bán kiên cố:

Vị trí kinh doanh loại 1

đ/m2/tháng

44.000

24.000

16.000

Vị trí kinh doanh loại 2

đ/m2/tháng

36.000

20.000

12.000

Vị trí kinh doanh loại 3

đ/m2/tháng

32.000

16.000

8.000

Vị trí kinh doanh loại 4

đ/m2/tháng

20.000

8.000

5.500

2.

Địa điểm kinh doanh không cố định

Loại 1: Thực phẩm tươi sống như lòng sống, tôm, cá, mực…

đ/lượt vào chợ

6.500

Content:
Ki ốt mặt đường nội bộ

Loại 1

đ/m2/tháng

48.000

Loại 2

đ/m2/tháng

40.000

Ki ốt Xuân Thành và chợ trời

đ/m2/tháng

20.000

e) Quầy hàng đình chính 2 tầng

+

Các quầy loại 1

Loại 2 mặt đường

đ/m2/tháng

33.000

Loại 1 mặt đường

đ/m2/tháng

27.000

+

Các quầy loại 2

Loại 2 mặt đường

đ/m2/tháng

27.000

Loại 1 mặt đường

đ/m2/tháng

23.000

+

Các quầy loại 3

Loại 2 mặt đường

đ/m2/tháng

23.000

Loại 1 mặt đường

đ/m2/tháng

15.000

g) Đình phụ số 1+2+3

+

Loại 2 mặt đường trong đình và giữa đình

đ/m2/tháng

20.000

+

Loại quầy mặt ngoài đình phụ số3 và phía đông đình số 2

Loại 2 mặt đường

đ/m2/tháng

45.000

Loại 1 mặt đường

đ/m2/tháng

35.000

Loại còn lại

đ/m2/tháng

15.000

h) Khu vực chợ trời

Loại 2 mặt đường

đ/m2/tháng

20.000

Loại 1 mặt đường

đ/m2/tháng

15.000

2. Dịch vụ bảo vệ hàng hóa ban đêm

Gian hàng

đ/quày/tháng

60.000

Ki ốt

đ/quày/tháng

50.000

Đình chính

đ/quày/tháng

40.000

Các đình phụ

đ/quày/tháng

35.000

Chợ trời

đ/quày/tháng

30.000

III

Các chợ khác:

1

Địa điểm kinh doanh cố định

a)

Ki ốt cố định

Vị trí kinh doanh loại 1

đ/m2/tháng

48.000

28.000

24.000

Vị trí kinh doanh loại 2

đ/m2/tháng

40.000

24.000

16.000

Vị trí kinh doanh loại 3

28.000

20.000

12.000

Vị trí kinh doanh loại 4

đ/m2/tháng

24.000

12.000

8.000

b)

Trong đình chợ

Vị trí kinh doanh loại 1

đ/m2/tháng

48.000

28.000

20.000

Vị trí kinh doanh loại 2

đ/m2/tháng

44.000

20.000

16.000

Vị trí kinh doanh loại 3

đ/m2/tháng

40.000

16.000

12.000

Vị trí kinh doanh loại 4

đ/m2/tháng

28.000

12.000

6.500

c)

Lều bán kiên cố:

Vị trí kinh doanh loại 1

đ/m2/tháng

44.000

24.000

16.000

Vị trí kinh doanh loại 2

đ/m2/tháng

36.000

20.000

12.000

Vị trí kinh doanh loại 3

đ/m2/tháng

32.000

16.000

8.000

Vị trí kinh doanh loại 4

đ/m2/tháng

20.000

8.000

5.500

2.

Địa điểm kinh doanh không cố định

Loại 1: Thực phẩm tươi sống như lòng sống, tôm, cá, mực…

đ/lượt vào chợ

6.500