Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 67/QĐ-UBND kế hoạch sử dụng đất của huyện Tân Yên Bắc Giang 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "26/01/2016", "sign_number": "67/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "26/01/2016", "sign_number": "67/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "26/01/2016", "sign_number": "67/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "26/01/2016", "sign_number": "67/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "26/01/2016", "sign_number": "67/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 67/QĐ-UBND kế hoạch sử dụng đất của huyện Tân Yên Bắc Giang 2016

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Tân Yên với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng số

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Nhã Nam

TT Cao Thượng

Xã Nhã Nam

Xã Cao Thượng

Xã Cao Xá

Xã Liên Chung

Xã Liên Sơn

Xã Ngọc Châu

Xã Ngọc Lý

Xã Ngọc Vân

Xã Ngọc Thiện

Xã Phúc Hòa

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

20.834,1

131,7

257,6

427,5

686,4

1.512,1

1.206,9

767,2

957,4

910,6

1.080,1

1.392,8

1.085,4

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

15.815,6

80,9

115,4

310,0

505,1

1.107,2

994,5

638,2

724,7

649,6

844,1

1.045,1

868,2

1.1

Đất trồng lúa. Trong đó:

LUA

8.424,0

53,6

94,8

200,8

258,2

577,8

430,1

266,1

315,5

416,4

515,7

763,6

327,3

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

6.849,5

42,2

83,9

162,8

212,7

317,4

249,0

198,8

233,1

350,4

489,7

694,0

156,6

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK

939,1

5,2

0,0

21,1

26,1

90,2

115,6

20,6

7,2

38,8

47,4

46,1

26,4

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.883,9

18,8

17,1

36,7

134,8

294,3

192,5

239,3

250,1

121,8

202,6

115,8

436,9

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

927,8

1,4

35,5

39,0

47,8

155,1

74,3

11,0

14,3

16,2

10,3

22,5

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.582,7

3,3

2,2

16,0

47,0

94,5

98,7

37,8

123,5

58,3

55,8

109,3

50,8

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

58,0

2,6

2,5

17,4

6,4

4,3

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

4.936,5

50,8

142,1

117,6

180,7

402,1

211,5

126,2

229,7

235,4

234,0

341,9

216,4

Content:
Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng số

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Nhã Nam

TT Cao Thượng

Xã Nhã Nam

Xã Cao Thượng

Xã Cao Xá

Xã Liên Chung

Xã Liên Sơn

Xã Ngọc Châu

Xã Ngọc Lý

Xã Ngọc Vân

Xã Ngọc Thiện

Xã Phúc Hòa

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

20.834,1

131,7

257,6

427,5

686,4

1.512,1

1.206,9

767,2

957,4

910,6

1.080,1

1.392,8

1.085,4

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

15.815,6

80,9

115,4

310,0

505,1

1.107,2

994,5

638,2

724,7

649,6

844,1

1.045,1

868,2

1.1

Đất trồng lúa. Trong đó:

LUA

8.424,0

53,6

94,8

200,8

258,2

577,8

430,1

266,1

315,5

416,4

515,7

763,6

327,3

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

6.849,5

42,2

83,9

162,8

212,7

317,4

249,0

198,8

233,1

350,4

489,7

694,0

156,6

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK

939,1

5,2

0,0

21,1

26,1

90,2

115,6

20,6

7,2

38,8

47,4

46,1

26,4

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.883,9

18,8

17,1

36,7

134,8

294,3

192,5

239,3

250,1

121,8

202,6

115,8

436,9

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

927,8

1,4

35,5

39,0

47,8

155,1

74,3

11,0

14,3

16,2

10,3

22,5

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.582,7

3,3

2,2

16,0

47,0

94,5

98,7

37,8

123,5

58,3

55,8

109,3

50,8

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

58,0

2,6

2,5

17,4

6,4

4,3

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

4.936,5

50,8

142,1

117,6

180,7

402,1

211,5

126,2

229,7

235,4

234,0

341,9

216,4