Document: Điểm b Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1512/QĐ-UBND duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/2000 KCN Tân Tạo mở rộng tại phường Tân Tạo A quận Bình tân

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/04/2008", "sign_number": "1512/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/04/2008", "sign_number": "1512/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/04/2008", "sign_number": "1512/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/04/2008", "sign_number": "1512/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/04/2008", "sign_number": "1512/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1512/QĐ-UBND duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/2000 KCN Tân Tạo mở rộng tại phường Tân Tạo A quận Bình tân

Điều 1. Duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/2000 Khu Công nghiệp Tân Tạo mở rộng tại phường Tân Tạo A quận Bình Tân với các nội dung chính như sau: (đính kèm hồ sơ quy hoạch chi tiết).
...
4. Quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật:
4.1. Quy hoạch giao thông:
+ Đường trung tâm: có lộ giới 30m, với quy mô mặt cắt ngang đường: 6m (vỉa hè) + 7m (mặt đường) + 4m (dải phân cách) + 7m (mặt đường) + 6m (vỉa hè).
+ Đường số 11 (từ đường Tân Tạo đến đường Trần Đại Nghĩa), đường Tân Tạo (từ đường số 7 đến đường số 11), đường 5B: có lộ giới 30m, với quy mô mặt cắt ngang đường: 6m (vỉa hè) + 18m (mặt đường) + 6m (vỉa hè).
+ Đường Tân Tạo (từ đường số 7 đến cuối rạch phía Bắc), đường số 4, đường số 7, đường số 8, đường số 9, đường số 10, đường số 11 từ đường Tân Tạo đến đường Nước Lên): có lộ giới 20m, với quy mô mặt cắt ngang đường: 4,5m (vỉa hè) + 11m (mặt đường) + 4,5m (vỉa hè).
+ Đường 5A: có lộ giới 18,5m, với quy mô mặt cắt ngang đường: 4m (vỉa hè) + 10,5m (mặt đường) + 4m (vỉa hè).
+ Đường Nước Lên: có lộ giới 16m, với quy mô mặt cắt ngang đường: 4m (vỉa hè) + 8m (mặt đường) + 4m (vỉa hè).
+ Việc kết nối hệ thống giao thông với các trục giao thông đối ngoại như Trần Đại Nghĩa, Nguyễn Cửu Phú: theo thiết kế kỹ thuật tỷ lệ 1/500 được phê duyệt.
4.2. Quy hoạch chuẩn bị kỹ thuật:
+ Đắp nền tạo mặt bằng xây dựng đảm bảo điều kiện khống chế Hxd ≥ 2,00m hệ cao độ VN2000 (trong đó với đường giao thông giá trị cao độ trên được quy định cho phần mép đường thấp nhất).
+ Tổ chức thoát riêng hệ thống thoát nước bẩn và nước mưa; cống thoát nước đặt ngầm, kích thước cống tính toán theo chu kỳ tràn cống T = 3 năm.
+ Bố trí cống dọc các trục đường giao thông trong khu vực và tập trung theo 2 lưu vực thoát nước chính đổ về các rạch Cái Trung và rạch Nước Lên phía Tây và phía Đông khu vực.
+ Để đảm bảo hiệu quả thoát nước về lâu dài trong những diễn biến bất lợi về khí hậu như hiện nay, khi triển khai xây dựng và vận hành hệ thống thoát nước của khu công nghiệp nên có những điều chỉnh kỹ thuật cụ thể để tăng năng lực thoát của hệ thống hiện trạng.
4.3. Quy hoạch cấp nước:
+ Nguồn cấp nước: Sử dụng nguồn nước máy thành phố từ Tỉnh lộ 10 dẫn về khu quy hoạch bằng tuyến Ø 400 lắp đặt mới.
+ Tiêu chuẩn cấp nước công nghiệp: 50 m3/ha/ngày và tổng nhu cầu dùng nước 9.300 m3/ngày.
+ Tiêu chuẩn cấp nước chữa cháy: 25 lít/s cho một đám cháy, xảy ra trong 02 giờ.
4.4. Quy hoạch cấp điện:
+ Tiêu chuẩn cấp điện: 250 - 300 kW/ha.
+ Nguồn cấp điện cho Khu Công nghiệp trong giai đoạn đầu lấy từ trạm 110/15-22kV Phú Lâm. Giai đoạn sau sẽ xây dựng riêng trạm trung gian 110/15 - 22kV để cấp điện cho Khu công nghiệp có công suất.
+ Các tuyến trung thế 22kV được xây dựng trên trụ bê tông ly tâm trong giai đoạn đầu. Trong giai đoạn dài hạn sẽ được ngầm hóa theo văn bản chỉ đạo số 472/TB-VP ngày 06 tháng 7 năm 2007 của Ủy ban nhân dân thành phố.
+ Chiếu sáng giao thông sử dụng đèn cao áp Sodium 250W-220V gắn trên trụ bê tông ly tâm. Sử dụng trạm biến áp treo để cấp điện cho chiếu sáng.
4.5. Quy hoạch thoát nước bẩn, rác thải và vệ sinh môi trường:
...
b) Rác thải và vệ sinh môi trường:
+ Phương án xử lý rác thải: Rác thải được thu gom về 2 bãi trung chuyển cạnh trạm xử lý nước thải và được vận chuyển về bãi rác thành phố.
Tiêu chuẩn rác thải: 0,5 tấn/ha/ngày.
+ Tổng lượng rác thải: khoảng 60 tấn/ngày.
4.6. Bản đồ tổng hợp đường dây đường ống: Việc bố trí các hệ thống hạ tầng kỹ thuật có thể thay đổi trong các bước triển khai thiết kế tiếp theo (thiết kế cơ sở, thiết kế kỹ thuật thi công của dự án) đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật.

Content:
Rác thải và vệ sinh môi trường:
+ Phương án xử lý rác thải: Rác thải được thu gom về 2 bãi trung chuyển cạnh trạm xử lý nước thải và được vận chuyển về bãi rác thành phố.
Tiêu chuẩn rác thải: 0,5 tấn/ha/ngày.
+ Tổng lượng rác thải: khoảng 60 tấn/ngày.
4.6. Bản đồ tổng hợp đường dây đường ống: Việc bố trí các hệ thống hạ tầng kỹ thuật có thể thay đổi trong các bước triển khai thiết kế tiếp theo (thiết kế cơ sở, thiết kế kỹ thuật thi công của dự án) đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật.