Document: Điều 1 Quyết định 5330/QĐ-UBND 2013 duyệt đồ án quy hoạch phân khu dân cư nhà vườn quận 9 Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5330/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5330/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5330/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5330/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5330/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 5330/QĐ-UBND 2013 duyệt đồ án quy hoạch phân khu dân cư nhà vườn quận 9 Hồ Chí Minh có nội dung như sau:

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu dân cư nhà vườn - du lịch sinh thái (khu 1), phường Long Phước, quận 9 (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông) với các nội dung chính như sau:
1. Vị trí, phạm vi ranh giới, diện tích, tính chất khu vực quy hoạch:
- Vị trí khu vực quy hoạch: thuộc phường Long Phước, quận 9, thành phố Hồ Chí Minh.
- Giới hạn khu vực quy hoạch như sau:
+ Phía Đông - Bắc giáp: sông Đồng Nai.
+ Phía Tây - Bắc giáp: sông Tắc.
+ Phía Tây - Nam giáp: rạch Vườn.
+ Phía Đông - Nam giáp: khu dân cư nhà vườn - du lịch sinh thái (khu 2).
- Tổng diện tích khu vực quy hoạch: 146,4432 ha.
- Tính chất của khu vực quy hoạch: khu dân cư hiện hữu, khu công trình công cộng phục vụ khu ở, khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn và khu du lịch - nghỉ dưỡng - dịch vụ giải trí - thể dục thể thao.
2. Cơ quan tổ chức lập đồ án quy hoạch phân khu:
Ủy ban nhân dân quận 9 (chủ đầu tư: Ban Quản lý Đầu tư Xây dựng Công trình quận 9).
3. Đơn vị tư vấn lập đồ án quy hoạch phân khu:
Viện Quy hoạch Xây dựng - Viện Nghiên cứu Phát triển thành phố.
4. Danh mục hồ sơ, bản vẽ đồ án quy hoạch phân khu:
- Thuyết minh tổng hợp.
- Thành phần bản vẽ bao gồm:
+ Sơ đồ vị trí và giới hạn khu đất, tỷ lệ 1/10.000.
+ Bản đồ hiện trạng kiến trúc cảnh quan và đánh giá đất xây dựng, tỷ lệ 1/2000.
+ Bản đồ hiện trạng hệ thống giao thông.
+ Bản đồ quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất, tỷ lệ 1/2000.
+ Sơ đồ tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan, tỷ lệ 1/2000.
+ Bản đồ quy hoạch giao thông và chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng, tỷ lệ 1/2000.
5. Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Thời hạn quy hoạch: đến năm 2020 (theo thời hạn quy hoạch của đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng quận 9 được duyệt).
5.2. Dự báo quy mô dân số trong khu vực quy hoạch: 4.109 người
5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

356,40

B

Chỉ tiêu đất đơn vị ở toàn khu

m2/người

107,13

C

Các chỉ sử dụng đất trong các đơn vị ở

- Đất nhóm ở

m2/người

73,16

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

m2/người

3,79

+ Đất giáo dục

m2/người

2,90

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (chưa kể 1 m2/người cây xanh trong nhóm ở)

m2/người

3,40

- Đất giao thông (tính đến đường cấp phân khu vực)

km/km2

20,56

m2/người

26,77

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

2.000

Tiêu chuẩn chất thải, rác thải

kg/người/ngày

1,2

E

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

Mật độ xây dựng

(%)

10

Hệ số sử dụng đất

lần

0,4

Tầng cao xây dựng

Tối đa

tầng

5

Tối thiểu

tầng

1

6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu quy hoạch bố trí làm 01 đơn vị ở, quy mô diện tích 146,4432 ha, dân số 4109 người.
Các khu chức năng trong đơn vị ở bao gồm:
a) Các khu chức năng thuộc đơn vị ở (tổng diện tích đơn vị ở: 44,0208ha):
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở: tổng diện tích 30,0607 ha. Trong đó:
- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang: tổng diện tích 22,8710ha.
- Đất nhà ở trong khu đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn: tổng diện tích 3,8617 ha.
- Đất nhà ở trong khu đất du lịch sinh thái: tổng diện tích 3,3280 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị đơn vị ở: tổng diện tích 1,5557 ha.
- Chức năng giáo dục: tổng diện tích 1,2074 ha, trong đó:
+ Trường mẫu giáo xây dựng mới: 0,4009 ha.
+ Trường tiểu học xây mới: diện tích 0,8065 ha.
- Đất y tế xây dựng mới: diện tích 0,3483 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 1,4038 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông trong khu ở: tổng diện tích 11,0006 ha.
b) Các khu chức năng ngoài khu ở (tổng diện tích 102,4224 ha):
b.1. Đất du lịch sinh thái: diện tích 29,9523 ha, trong đó:
- Đất nghỉ dưỡng diện tích: 9,9841 ha.
- Khu công viên sinh thái và du lịch diện tích: 9,9841 ha.
- Khu dịch vụ giải trí và thể dục thể thao diện tích: 9,9841 ha.
b.2. Khu cây xanh cảnh quan dọc sông rạch: diện tích 14,2750 ha.
b.3. Mặt nước: diện tích 12,1381 ha.
b.4. Giao thông ngoài đơn vị ở: diện tích 10,5179 ha.
b.5. Đầu mối hạ tầng kỹ thuật: diện tích 0,5317 ha.
b.6. Đất vườn (trong khu đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn): tổng diện tích 34,7549 ha.
b.7. Đất tôn giáo: 0,2525 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích

Tỷ lệ

(ha)

(%)

A

Đất các đơn vị ở

44,0208

100

1

Đất các nhóm nhà ở

30,0607

68,29

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

22,8710

- Đất nhà ở trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

3,8617

- Đất nhà ở trong khu du lịch sinh thái

3,3280

2

Đất công trình dịch vụ đô thị

1,5557

3,53

- Đất giáo dục

1,2074

+ Trường mẫu giáo (xây dựng mới)

0,4009

+ Trường tiểu học (xây dựng mới)

0,8065

- Đất y tế (xây dựng mới)

0,3483

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

1,4038

3,19

- Đất cây xanh cảnh quan, công viên

1,4038

4

Đất giao thông

11,0006

24,99

- Đất giao thông cấp phân khu vực

11,0006

B

Đất ngoài đơn vị ở

102,4224

Đất khu du lịch sinh thái

29,9523

- Đất công viên sinh thái

9,9841

- Đất nghỉ dưỡng

9,9841

- Đất dịch vụ du lịch và thể dục thể thao

9,9841

Đất vườn (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

34,7549

Đất đầu mối kỹ thuật hạ tầng

0,5317

Sông rạch

14,2750

Đất tôn giáo

0,2525

Đất cây xanh cách ly sông rạch

14,2750

Đất giao thông cấp khu vực

10,5179

Tổng cộng

146,4432

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trong đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

STT

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Diện tích

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mật độ xây dựng tối đa

Tầng cao tối đa

Hệ số sử dụng đất tối đa

(m2)

(m2/người)

(%)

(tầng)

(lần)

1

Đất các đơn vị ở

440.208

107,13

1.1

Đất các nhóm nhà ở

300.607

73,16

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

228.710

35

4

1,4

- Đất nhà ở trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

38.617

50

4

2,0

- Đất nhà ở trong khu du lịch sinh thái

33.280

50

4

2,0

1.2

Đất công trình dịch vụ đô thị

15.557

3,79

- Đất giáo dục

12.074

2,9

+ Trường mẫu giáo (xây dựng mới

4.009

40

2

0,8

+ Trường tiểu học (xây dựng mới)

8.065

40

3

1,2

- Đất y tế (xây dựng mới)

3.483

40

3

1,2

1.3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

14.038

3,40

- Đất cây xanh cảnh quan, công viên

14.038

5

1

0,05

1.4

Đất giao thông

110.006

26,77

- Đất giao thông cấp phân khu vực

110.006

20,56 km/km2

2

Đất ngoài đơn vị ở

1.024.224

2.1

Đất khu du lịch sinh thái

299.523

- Khu công viên sinh thái

99.841

5

1

0,05

- Đất nghỉ dưỡng

99.841

15

5

0,5

- Đất dịch vụ du lịch và thể dục thể thao

99.841

10

2

0,2

2.2

Đất vườn (trong khu nhà ở kết hợp kinh tế vườn)

347.549

2.3

Đất đầu mối kỹ thuật hạ tầng

5.317

40

1

0,4

2.4

Sông rạch

121.381

2.5

Đất tôn giáo

2.525

20

2

0,4

2.6

Đất cây xanh cách ly sông rạch

142.750

2.7

Đất giao thông cấp khu vực

105.179

Tổng cộng

1.464.432

6.4. Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trên từng ô phố:

Ký hiệu lô đất

Chức năng các lô đất

Diện tích đất (m2)

Số dân (người)

Tầng cao tối đa (tầng)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Hệ số sử dụng đất tối đa

I

Khu đất ở

2.954

1

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

33.919

438

4

30

1,2

2

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

8.890

115

4

50

2,0

3

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

5.332

69

4

60

2,4

4

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

9.038

117

4

50

2,0

5

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

10.715

138

4

50

2,0

6

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

7.678

99

4

60

2,4

7

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

30.007

388

4

30

1,2

8

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

10.175

131

4

50

2,0

9

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

15.199

196

4

40

1,6

10

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

34.920

451

4

30

1,2

11

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

13.208

171

4

40

1,6

12

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

13.777

178

4

40

1,6

13

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

25.663

331

4

30

1,2

14

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

10.189

132

4

50

2,0

15

Đất y tế

3.483

0

3

40

1,2

16

Trường mẫu giáo xây mới

4.009

0

2

40

1,2

17

Trường tiểu học xây mới

8.065

0

3

40

1,2

18

Đất tôn giáo (hiện hữu)

2.525

19

Đất cây xanh cảnh quan, công viên

3.884

0

1

5

0,05

20

Đất cây xanh cảnh quan, công viên

286

0

1

5

0,05

21

Đất cây xanh cảnh quan, công viên

996

0

1

5

0,05

22

Đất cây xanh cảnh quan, công viên

4.349

0

1

5

0,05

23

Đất cây xanh cảnh quan, công viên

4.523

0

1

5

0,05

24

Sông rạch

570

25

Sông rạch

1.711

26

Sông rạch

1.257

27

Đất cây xanh cảnh quan cách ly sông rạch

3.414

28

Đất cây xanh cảnh quan cách ly sông rạch

45.612

II

Khu du lịch sinh thái

546

1

Khu công viên sinh thái

353.265

546

- Đất công viên sinh thái

141.305

1

5

0,05

- Đất nghỉ dưỡng.

105.980

5

15

0,5

- Đất dịch vụ du lịch và thể dục thể thao

105.980

2

10

0,2

- Đất nhà ở trong khu du lịch sinh thái

35.326

546

4

50

2,0

2

Sông rạch

89.291

3

Đất cây xanh cảnh quan cách ly sông rạch

2.210

4

Đất đầu mối kỹ thuật hạ tầng

5.317

0

1

40

0,4

III

Khu đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

609

1

Đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

394.096

609

- Đất vườn (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

354.686

- Đất nhà ở trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

39.410

609

4

50

2,0

2

Sông rạch

28.552

3

Đất cây xanh cảnh quan cách ly sông rạch

30.545

4

Đất cây xanh cảnh quan cách ly sông rạch

15.303

7. Tổ chức không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị:
- Khu vực là khu dân cư hiện hữu “Bến đò Long Đại”, quy mô diện tích khoảng 146,4432 ha, dân số khống chế khoảng 4109 dân tương đương 01 đơn vị ở theo quy chuẩn hiện hành. Mật độ xây dựng khoảng 30 - 70%, tầng cao: 2 - 5 tầng.
- Các khu nhà ở thấp tầng bố cục theo từng nhóm, kết hợp các khu công viên tạo thành bố cục chặt chẽ, hài hòa, nhằm thỏa mãn các điều kiện tự nhiên khí hậu và nhu cầu thẩm mỹ, bao gồm các chủng loại nhà ở biệt thự vườn và nhà liên kế vườn.
- Các công trình dịch vụ công cộng bố trí tại phía Nam khu vực với hình thức kiến trúc và mặt đứng đa dạng, kết hợp các mảng cây xanh nhằm tạo cảnh quan đặc trưng kiến trúc vùng khí hậu nhiệt đới cho khu vực.
- Các khoảng công viên được bố trí như những khoảng không gian đệm chuyển tiếp giữa các nhóm nhà ở và các phân khu chức năng, dựa vào cơ cấu không gian đô thị ô cờ. Bố cục này sẽ tạo ra những không gian sống sinh động và bền vững.
- Các khu du lịch sinh thái và khu kinh tế vườn sẽ tạo nên một nét đặc trưng của khu vực đồng bằng sông nước, dự kiến sẽ là điểm du lịch phục vụ cho dân cư đô thị, sẽ kết nối các điểm du lịch trên các tuyến sông Đồng Nai, sông Sài Gòn... tạo nên một quần thể du lịch sông nước của thành phố Hồ Chí Minh.
- Về khoảng lùi các công trình đối với các trục đường: Khoảng lùi công trình (chỉ giới xây dựng) trên từng lô đất sẽ được xác định cụ thể theo các Quy chế quản lý quy hoạch - kiến trúc đô thị, các đồ án thiết kế đô thị riêng (sẽ được thiết lập sau khi đồ án quy hoạch phân khu này được phê duyệt) hoặc căn cứ vào các Quy chuẩn Việt Nam và các Quy định về quản lý kiến trúc đô thị do các cơ quan có thẩm quyền ban hành.
8. Quy hoạch giao thông đô thị:
a) Giao thông đối ngoại:
- Khu quy hoạch có điều kiện thuận lợi về giao thông đối ngoại do được tiếp cận, kết nối với đường Long Phước là tuyến đường trục chính khu vực lộ giới 60m.
- Việc kết nối với giao thông khu vực cũng được thuận lợi thông qua các tuyến đường khu vực như đường ven sông lộ giới 30m.
- Giao thông công cộng: quy hoạch tuyến giao thông công cộng bằng xe buýt trên đường Long Phước.
b) Giao thông đối nội:
- Quy hoạch mở rộng các tuyến đường hiện hữu kết hợp với việc phóng tuyến, mở mới một số đoạn đường đảm bảo kết nối liên tục thông suốt trong mạng lưới đường, quy hoạch xây dựng hệ thống giao thông trong khu quy hoạch bao gồm các tuyến đường liên khu vực, các tuyến chính cho khu vực và cả một số tuyến đường phân khu vực phù hợp với yêu cầu tổ chức giao thông trong đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000, các tuyến đường nội bộ và chi tiết các nhánh đường nhỏ trong từng ô phố sẽ được thể hiện cụ thể trong quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/500.
- Đường giao thông trong khu quy hoạch được thống kê như sau:

STT

Tên đường

Từ...

Đến...

Lộ giới (mét)

Mặt cắt quy hoạch (mét)

Chiều dài (mét)

Lề trái

Mặt đường

Lề phải

1

Đường Long Phước

Đường B

Đường dọc sông 1

60

7

46

7

907

2

Đường A

Đường Long Phước

Cầu qua rạch Viên

30

7,5

15

7,5

658

3

Đường B

Đường dọc sông 1

Cầu qua rạch Viên

30

7,5

15

7,5

1.221

4

Đường dọc sông 2 (sông Tắc)

Đường Long Phước

Cầu qua rạch Viên

16

4

8

4

631

5

Đường dọc sông 1 (sông Đồng Nai - sông Tắc)

Đường Long Phước

Đường B

20

3

16

3

1.846

6

Đường số 1

Đường Long Phước

Đường B

16

3

10

3

1.284

7

Đường số 2

Đường số 1

Đường dọc sông 1

16

3

6

3

541

8

Đường D1

Đường số 1

Đường dọc sông 1

12

3

6

3

218

9

Đường D2

Đường số 1

Đường dọc sông 1

12

3

6

3

156

10

Đường D3

Đường số 1

Đường dọc sông 1

12

3

6

3

139

11

Đường D5 (hẻm 5)

Đường dọc sông 1

Đường số 2

12

3

6

3

227

12

Đường D27 (hẻm 27)

Đường dọc sông 1

Đường số 2

12

3

6

3

249

13

Đường D39 (hẻm 39

Đường D1

Đường số 2

12

3

6

3

737

14

Đường D34 (hẻm 34)

Đường số 2

Đường D77 (hẻm 77)

12

3

6

3

346

15

Đường D24 (hẻm 24)

Đường số 1

Đường số 2

12

3

6

3

248

16

Đường D82 (hẻm 82)

Đường D24 (hẻm 24)

Đường dọc sông 1

12

3

6

3

264

17

Đường D77 (hẻm 77)

Đường số 1

Đường dọc sông 1

12

3

6

3

217

18

Đường nội bộ còn lại

12

3

6

3

71

Tổng cộng

9.960

* Ghi chú:
- Việc thể hiện tọa độ mốc thiết kế để tạo điều kiện thuận lợi cho việc công bố quy hoạch và cắm mốc giới xây dựng ngoài thực địa nhằm phục vụ công tác quản lý và tổ chức thực hiện theo quy hoạch được duyệt, Sở Quy hoạch - Kiến trúc, Ủy ban nhân dân quận 9 và đơn vị tư vấn chịu trách nhiệm về tính chính xác các số liệu này.
- Khoảng lùi xây dựng (chỉ giới xây dựng) được xác định theo các Quy chế quản lý quy hoạch kiến trúc đô thị, các đồ án thiết kế đô thị riêng (sẽ được thiết lập sau khi đồ án này được phê duyệt) hoặc căn cứ vào Quy chuẩn Xây dựng Việt Nam và các Quy định về kiến trúc đô thị
9. Những hạng mục ưu tiên đầu tư; các vấn đề về tổ chức thực hiện theo quy hoạch:
a) Những hạng mục ưu tiên đầu tư:
- Huy động nguồn vốn xây dựng các công trình công cộng, hạ tầng kỹ thuật và cây xanh, ưu tiên công trình giáo dục (trường mẫu giáo, trường tiểu học,) và khu công trình công cộng đơn vị ở.
- Nâng cấp các tuyến đường giao thông hiện hữu, xây dựng mới các tuyến đường giao thông nội bộ, từng bước hoàn thiện hệ thống hạ tầng kỹ thuật trong khu vực quy hoạch.
- Kêu gọi các nhà đầu tư đầu tư xây dựng các khu du lịch sinh thái tập trung.
b) Về tổ chức thực hiện theo quy hoạch:
- Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân quận 9, các cơ quan quản lý đầu tư phát triển đô thị căn cứ vào đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 này được phê duyệt để làm cơ sở xác định, lập kế hoạch thực hiện các khu vực phát triển đô thị để trình cấp có thẩm quyền quyết định phê duyệt theo Nghị định số 11/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ về quản lý đầu tư phát triển đô thị.
- Trong quá trình tổ chức thực hiện theo quy hoạch, triển khai các dự án đầu tư phát triển đô thị trong khu vực quy hoạch; các chủ đầu tư, tổ chức, đơn vị có liên quan cần tuân thủ các nội dung đã được nêu trong đồ án này và Quy định quản lý theo đô án quy hoạch đã được phê duyệt.

Content:
Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu dân cư nhà vườn - du lịch sinh thái (khu 1), phường Long Phước, quận 9 (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông) với các nội dung chính như sau:
1. Vị trí, phạm vi ranh giới, diện tích, tính chất khu vực quy hoạch:
- Vị trí khu vực quy hoạch: thuộc phường Long Phước, quận 9, thành phố Hồ Chí Minh.
- Giới hạn khu vực quy hoạch như sau:
+ Phía Đông - Bắc giáp: sông Đồng Nai.
+ Phía Tây - Bắc giáp: sông Tắc.
+ Phía Tây - Nam giáp: rạch Vườn.
+ Phía Đông - Nam giáp: khu dân cư nhà vườn - du lịch sinh thái (khu 2).
- Tổng diện tích khu vực quy hoạch: 146,4432 ha.
- Tính chất của khu vực quy hoạch: khu dân cư hiện hữu, khu công trình công cộng phục vụ khu ở, khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn và khu du lịch - nghỉ dưỡng - dịch vụ giải trí - thể dục thể thao.
2. Cơ quan tổ chức lập đồ án quy hoạch phân khu:
Ủy ban nhân dân quận 9 (chủ đầu tư: Ban Quản lý Đầu tư Xây dựng Công trình quận 9).
3. Đơn vị tư vấn lập đồ án quy hoạch phân khu:
Viện Quy hoạch Xây dựng - Viện Nghiên cứu Phát triển thành phố.
4. Danh mục hồ sơ, bản vẽ đồ án quy hoạch phân khu:
- Thuyết minh tổng hợp.
- Thành phần bản vẽ bao gồm:
+ Sơ đồ vị trí và giới hạn khu đất, tỷ lệ 1/10.000.
+ Bản đồ hiện trạng kiến trúc cảnh quan và đánh giá đất xây dựng, tỷ lệ 1/2000.
+ Bản đồ hiện trạng hệ thống giao thông.
+ Bản đồ quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất, tỷ lệ 1/2000.
+ Sơ đồ tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan, tỷ lệ 1/2000.
+ Bản đồ quy hoạch giao thông và chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng, tỷ lệ 1/2000.
5. Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Thời hạn quy hoạch: đến năm 2020 (theo thời hạn quy hoạch của đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng quận 9 được duyệt).
5.2. Dự báo quy mô dân số trong khu vực quy hoạch: 4.109 người
5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

356,40

B

Chỉ tiêu đất đơn vị ở toàn khu

m2/người

107,13

C

Các chỉ sử dụng đất trong các đơn vị ở

- Đất nhóm ở

m2/người

73,16

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

m2/người

3,79

+ Đất giáo dục

m2/người

2,90

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (chưa kể 1 m2/người cây xanh trong nhóm ở)

m2/người

3,40

- Đất giao thông (tính đến đường cấp phân khu vực)

km/km2

20,56

m2/người

26,77

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

2.000

Tiêu chuẩn chất thải, rác thải

kg/người/ngày

1,2

E

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

Mật độ xây dựng

(%)

10

Hệ số sử dụng đất

lần

0,4

Tầng cao xây dựng

Tối đa

tầng

5

Tối thiểu

tầng

1

6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu quy hoạch bố trí làm 01 đơn vị ở, quy mô diện tích 146,4432 ha, dân số 4109 người.
Các khu chức năng trong đơn vị ở bao gồm:
a) Các khu chức năng thuộc đơn vị ở (tổng diện tích đơn vị ở: 44,0208ha):
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở: tổng diện tích 30,0607 ha. Trong đó:
- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang: tổng diện tích 22,8710ha.
- Đất nhà ở trong khu đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn: tổng diện tích 3,8617 ha.
- Đất nhà ở trong khu đất du lịch sinh thái: tổng diện tích 3,3280 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị đơn vị ở: tổng diện tích 1,5557 ha.
- Chức năng giáo dục: tổng diện tích 1,2074 ha, trong đó:
+ Trường mẫu giáo xây dựng mới: 0,4009 ha.
+ Trường tiểu học xây mới: diện tích 0,8065 ha.
- Đất y tế xây dựng mới: diện tích 0,3483 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 1,4038 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông trong khu ở: tổng diện tích 11,0006 ha.
b) Các khu chức năng ngoài khu ở (tổng diện tích 102,4224 ha):
b.1. Đất du lịch sinh thái: diện tích 29,9523 ha, trong đó:
- Đất nghỉ dưỡng diện tích: 9,9841 ha.
- Khu công viên sinh thái và du lịch diện tích: 9,9841 ha.
- Khu dịch vụ giải trí và thể dục thể thao diện tích: 9,9841 ha.
b.2. Khu cây xanh cảnh quan dọc sông rạch: diện tích 14,2750 ha.
b.3. Mặt nước: diện tích 12,1381 ha.
b.4. Giao thông ngoài đơn vị ở: diện tích 10,5179 ha.
b.5. Đầu mối hạ tầng kỹ thuật: diện tích 0,5317 ha.
b.6. Đất vườn (trong khu đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn): tổng diện tích 34,7549 ha.
b.7. Đất tôn giáo: 0,2525 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích

Tỷ lệ

(ha)

(%)

A

Đất các đơn vị ở

44,0208

100

1

Đất các nhóm nhà ở

30,0607

68,29

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

22,8710

- Đất nhà ở trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

3,8617

- Đất nhà ở trong khu du lịch sinh thái

3,3280

2

Đất công trình dịch vụ đô thị

1,5557

3,53

- Đất giáo dục

1,2074

+ Trường mẫu giáo (xây dựng mới)

0,4009

+ Trường tiểu học (xây dựng mới)

0,8065

- Đất y tế (xây dựng mới)

0,3483

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

1,4038

3,19

- Đất cây xanh cảnh quan, công viên

1,4038

4

Đất giao thông

11,0006

24,99

- Đất giao thông cấp phân khu vực

11,0006

B

Đất ngoài đơn vị ở

102,4224

Đất khu du lịch sinh thái

29,9523

- Đất công viên sinh thái

9,9841

- Đất nghỉ dưỡng

9,9841

- Đất dịch vụ du lịch và thể dục thể thao

9,9841

Đất vườn (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

34,7549

Đất đầu mối kỹ thuật hạ tầng

0,5317

Sông rạch

14,2750

Đất tôn giáo

0,2525

Đất cây xanh cách ly sông rạch

14,2750

Đất giao thông cấp khu vực

10,5179

Tổng cộng

146,4432

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trong đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

STT

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Diện tích

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mật độ xây dựng tối đa

Tầng cao tối đa

Hệ số sử dụng đất tối đa

(m2)

(m2/người)

(%)

(tầng)

(lần)

1

Đất các đơn vị ở

440.208

107,13

1.1

Đất các nhóm nhà ở

300.607

73,16

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

228.710

35

4

1,4

- Đất nhà ở trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

38.617

50

4

2,0

- Đất nhà ở trong khu du lịch sinh thái

33.280

50

4

2,0

1.2

Đất công trình dịch vụ đô thị

15.557

3,79

- Đất giáo dục

12.074

2,9

+ Trường mẫu giáo (xây dựng mới

4.009

40

2

0,8

+ Trường tiểu học (xây dựng mới)

8.065

40

3

1,2

- Đất y tế (xây dựng mới)

3.483

40

3

1,2

1.3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

14.038

3,40

- Đất cây xanh cảnh quan, công viên

14.038

5

1

0,05

1.4

Đất giao thông

110.006

26,77

- Đất giao thông cấp phân khu vực

110.006

20,56 km/km2

2

Đất ngoài đơn vị ở

1.024.224

2.1

Đất khu du lịch sinh thái

299.523

- Khu công viên sinh thái

99.841

5

1

0,05

- Đất nghỉ dưỡng

99.841

15

5

0,5

- Đất dịch vụ du lịch và thể dục thể thao

99.841

10

2

0,2

2.2

Đất vườn (trong khu nhà ở kết hợp kinh tế vườn)

347.549

2.3

Đất đầu mối kỹ thuật hạ tầng

5.317

40

1

0,4

2.4

Sông rạch

121.381

2.5

Đất tôn giáo

2.525

20

2

0,4

2.6

Đất cây xanh cách ly sông rạch

142.750

2.7

Đất giao thông cấp khu vực

105.179

Tổng cộng

1.464.432

6.4. Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trên từng ô phố:

Ký hiệu lô đất

Chức năng các lô đất

Diện tích đất (m2)

Số dân (người)

Tầng cao tối đa (tầng)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Hệ số sử dụng đất tối đa

I

Khu đất ở

2.954

1

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

33.919

438

4

30

1,2

2

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

8.890

115

4

50

2,0

3

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

5.332

69

4

60

2,4

4

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

9.038

117

4

50

2,0

5

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

10.715

138

4

50

2,0

6

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

7.678

99

4

60

2,4

7

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

30.007

388

4

30

1,2

8

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

10.175

131

4

50

2,0

9

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

15.199

196

4

40

1,6

10

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

34.920

451

4

30

1,2

11

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

13.208

171

4

40

1,6

12

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

13.777

178

4

40

1,6

13

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

25.663

331

4

30

1,2

14

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

10.189

132

4

50

2,0

15

Đất y tế

3.483

0

3

40

1,2

16

Trường mẫu giáo xây mới

4.009

0

2

40

1,2

17

Trường tiểu học xây mới

8.065

0

3

40

1,2

18

Đất tôn giáo (hiện hữu)

2.525

19

Đất cây xanh cảnh quan, công viên

3.884

0

1

5

0,05

20

Đất cây xanh cảnh quan, công viên

286

0

1

5

0,05

21

Đất cây xanh cảnh quan, công viên

996

0

1

5

0,05

22

Đất cây xanh cảnh quan, công viên

4.349

0

1

5

0,05

23

Đất cây xanh cảnh quan, công viên

4.523

0

1

5

0,05

24

Sông rạch

570

25

Sông rạch

1.711

26

Sông rạch

1.257

27

Đất cây xanh cảnh quan cách ly sông rạch

3.414

28

Đất cây xanh cảnh quan cách ly sông rạch

45.612

II

Khu du lịch sinh thái

546

1

Khu công viên sinh thái

353.265

546

- Đất công viên sinh thái

141.305

1

5

0,05

- Đất nghỉ dưỡng.

105.980

5

15

0,5

- Đất dịch vụ du lịch và thể dục thể thao

105.980

2

10

0,2

- Đất nhà ở trong khu du lịch sinh thái

35.326

546

4

50

2,0

2

Sông rạch

89.291

3

Đất cây xanh cảnh quan cách ly sông rạch

2.210

4

Đất đầu mối kỹ thuật hạ tầng

5.317

0

1

40

0,4

III

Khu đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

609

1

Đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

394.096

609

- Đất vườn (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

354.686

- Đất nhà ở trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

39.410

609

4

50

2,0

2

Sông rạch

28.552

3

Đất cây xanh cảnh quan cách ly sông rạch

30.545

4

Đất cây xanh cảnh quan cách ly sông rạch

15.303

7. Tổ chức không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị:
- Khu vực là khu dân cư hiện hữu “Bến đò Long Đại”, quy mô diện tích khoảng 146,4432 ha, dân số khống chế khoảng 4109 dân tương đương 01 đơn vị ở theo quy chuẩn hiện hành. Mật độ xây dựng khoảng 30 - 70%, tầng cao: 2 - 5 tầng.
- Các khu nhà ở thấp tầng bố cục theo từng nhóm, kết hợp các khu công viên tạo thành bố cục chặt chẽ, hài hòa, nhằm thỏa mãn các điều kiện tự nhiên khí hậu và nhu cầu thẩm mỹ, bao gồm các chủng loại nhà ở biệt thự vườn và nhà liên kế vườn.
- Các công trình dịch vụ công cộng bố trí tại phía Nam khu vực với hình thức kiến trúc và mặt đứng đa dạng, kết hợp các mảng cây xanh nhằm tạo cảnh quan đặc trưng kiến trúc vùng khí hậu nhiệt đới cho khu vực.
- Các khoảng công viên được bố trí như những khoảng không gian đệm chuyển tiếp giữa các nhóm nhà ở và các phân khu chức năng, dựa vào cơ cấu không gian đô thị ô cờ. Bố cục này sẽ tạo ra những không gian sống sinh động và bền vững.
- Các khu du lịch sinh thái và khu kinh tế vườn sẽ tạo nên một nét đặc trưng của khu vực đồng bằng sông nước, dự kiến sẽ là điểm du lịch phục vụ cho dân cư đô thị, sẽ kết nối các điểm du lịch trên các tuyến sông Đồng Nai, sông Sài Gòn... tạo nên một quần thể du lịch sông nước của thành phố Hồ Chí Minh.
- Về khoảng lùi các công trình đối với các trục đường: Khoảng lùi công trình (chỉ giới xây dựng) trên từng lô đất sẽ được xác định cụ thể theo các Quy chế quản lý quy hoạch - kiến trúc đô thị, các đồ án thiết kế đô thị riêng (sẽ được thiết lập sau khi đồ án quy hoạch phân khu này được phê duyệt) hoặc căn cứ vào các Quy chuẩn Việt Nam và các Quy định về quản lý kiến trúc đô thị do các cơ quan có thẩm quyền ban hành.
8. Quy hoạch giao thông đô thị:
a) Giao thông đối ngoại:
- Khu quy hoạch có điều kiện thuận lợi về giao thông đối ngoại do được tiếp cận, kết nối với đường Long Phước là tuyến đường trục chính khu vực lộ giới 60m.
- Việc kết nối với giao thông khu vực cũng được thuận lợi thông qua các tuyến đường khu vực như đường ven sông lộ giới 30m.
- Giao thông công cộng: quy hoạch tuyến giao thông công cộng bằng xe buýt trên đường Long Phước.
b) Giao thông đối nội:
- Quy hoạch mở rộng các tuyến đường hiện hữu kết hợp với việc phóng tuyến, mở mới một số đoạn đường đảm bảo kết nối liên tục thông suốt trong mạng lưới đường, quy hoạch xây dựng hệ thống giao thông trong khu quy hoạch bao gồm các tuyến đường liên khu vực, các tuyến chính cho khu vực và cả một số tuyến đường phân khu vực phù hợp với yêu cầu tổ chức giao thông trong đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000, các tuyến đường nội bộ và chi tiết các nhánh đường nhỏ trong từng ô phố sẽ được thể hiện cụ thể trong quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/500.
- Đường giao thông trong khu quy hoạch được thống kê như sau:

STT

Tên đường

Từ...

Đến...

Lộ giới (mét)

Mặt cắt quy hoạch (mét)

Chiều dài (mét)

Lề trái

Mặt đường

Lề phải

1

Đường Long Phước

Đường B

Đường dọc sông 1

60

7

46

7

907

2

Đường A

Đường Long Phước

Cầu qua rạch Viên

30

7,5

15

7,5

658

3

Đường B

Đường dọc sông 1

Cầu qua rạch Viên

30

7,5

15

7,5

1.221

4

Đường dọc sông 2 (sông Tắc)

Đường Long Phước

Cầu qua rạch Viên

16

4

8

4

631

5

Đường dọc sông 1 (sông Đồng Nai - sông Tắc)

Đường Long Phước

Đường B

20

3

16

3

1.846

6

Đường số 1

Đường Long Phước

Đường B

16

3

10

3

1.284

7

Đường số 2

Đường số 1

Đường dọc sông 1

16

3

6

3

541

8

Đường D1

Đường số 1

Đường dọc sông 1

12

3

6

3

218

9

Đường D2

Đường số 1

Đường dọc sông 1

12

3

6

3

156

10

Đường D3

Đường số 1

Đường dọc sông 1

12

3

6

3

139

11

Đường D5 (hẻm 5)

Đường dọc sông 1

Đường số 2

12

3

6

3

227

12

Đường D27 (hẻm 27)

Đường dọc sông 1

Đường số 2

12

3

6

3

249

13

Đường D39 (hẻm 39

Đường D1

Đường số 2

12

3

6

3

737

14

Đường D34 (hẻm 34)

Đường số 2

Đường D77 (hẻm 77)

12

3

6

3

346

15

Đường D24 (hẻm 24)

Đường số 1

Đường số 2

12

3

6

3

248

16

Đường D82 (hẻm 82)

Đường D24 (hẻm 24)

Đường dọc sông 1

12

3

6

3

264

17

Đường D77 (hẻm 77)

Đường số 1

Đường dọc sông 1

12

3

6

3

217

18

Đường nội bộ còn lại

12

3

6

3

71

Tổng cộng

9.960

* Ghi chú:
- Việc thể hiện tọa độ mốc thiết kế để tạo điều kiện thuận lợi cho việc công bố quy hoạch và cắm mốc giới xây dựng ngoài thực địa nhằm phục vụ công tác quản lý và tổ chức thực hiện theo quy hoạch được duyệt, Sở Quy hoạch - Kiến trúc, Ủy ban nhân dân quận 9 và đơn vị tư vấn chịu trách nhiệm về tính chính xác các số liệu này.
- Khoảng lùi xây dựng (chỉ giới xây dựng) được xác định theo các Quy chế quản lý quy hoạch kiến trúc đô thị, các đồ án thiết kế đô thị riêng (sẽ được thiết lập sau khi đồ án này được phê duyệt) hoặc căn cứ vào Quy chuẩn Xây dựng Việt Nam và các Quy định về kiến trúc đô thị
9. Những hạng mục ưu tiên đầu tư; các vấn đề về tổ chức thực hiện theo quy hoạch:
a) Những hạng mục ưu tiên đầu tư:
- Huy động nguồn vốn xây dựng các công trình công cộng, hạ tầng kỹ thuật và cây xanh, ưu tiên công trình giáo dục (trường mẫu giáo, trường tiểu học,) và khu công trình công cộng đơn vị ở.
- Nâng cấp các tuyến đường giao thông hiện hữu, xây dựng mới các tuyến đường giao thông nội bộ, từng bước hoàn thiện hệ thống hạ tầng kỹ thuật trong khu vực quy hoạch.
- Kêu gọi các nhà đầu tư đầu tư xây dựng các khu du lịch sinh thái tập trung.
b) Về tổ chức thực hiện theo quy hoạch:
- Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân quận 9, các cơ quan quản lý đầu tư phát triển đô thị căn cứ vào đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 này được phê duyệt để làm cơ sở xác định, lập kế hoạch thực hiện các khu vực phát triển đô thị để trình cấp có thẩm quyền quyết định phê duyệt theo Nghị định số 11/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ về quản lý đầu tư phát triển đô thị.
- Trong quá trình tổ chức thực hiện theo quy hoạch, triển khai các dự án đầu tư phát triển đô thị trong khu vực quy hoạch; các chủ đầu tư, tổ chức, đơn vị có liên quan cần tuân thủ các nội dung đã được nêu trong đồ án này và Quy định quản lý theo đô án quy hoạch đã được phê duyệt.