Document: Điều 1 Quyết định 38/2009/QĐ-UBND bổ sung bảng giá tối thiểu làm căn cứ tính lệ phí trước bạ truy thu thuế hoạt động kinh doanh ô tô tỉnh Khánh Hòa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "26/05/2009", "sign_number": "38/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "26/05/2009", "sign_number": "38/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "26/05/2009", "sign_number": "38/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "26/05/2009", "sign_number": "38/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "26/05/2009", "sign_number": "38/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 38/2009/QĐ-UBND bổ sung bảng giá tối thiểu làm căn cứ tính lệ phí trước bạ truy thu thuế hoạt động kinh doanh ô tô tỉnh Khánh Hòa có nội dung như sau:

Điều 1. Bổ sung giá tối thiểu xe ô tô vào Phụ lục I kèm theo Quyết định số 86/2006/QĐ-UBND ngày 13 tháng 11 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa ban hành Bảng giá tối thiểu dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ và truy thu thuế đối với hoạt động kinh doanh xe ô tô trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa một số loại xe ô tô như sau:

Số TT

Nhãn hiệu

Mô tả chi tiết

Loại xe

Giá xe mới (VNĐ)

1

KIA

Ô tô du lịch 5 chỗ ngồi (Máy xăng, số sàn) – LXMT, số loại MORNING (BAH42F8)

CKD

258.800.000

2

KIA

Ô tô du lịch 5 chỗ ngồi (Máy xăng, số sàn) – EXMT, số loại MORNING (BAH42F8)

CKD

267.694.000

3

KIA

Ô tô du lịch 5 chỗ ngồi (Máy xăng, số tự động) – SXAT, số loại MORNING (BAH43F8)

CKD

285.481.000

4

KIA

Ô tô du lịch 7 chỗ ngồi (Máy xăng, số tự động), số loại CARNIVAL (FLBGV6B)

CKD

471.355.000

5

KIA

Ô tô du lịch 7 chỗ ngồi (Máy xăng, số sàn), số loại CARENS FGKA42 (RNYFG5212)

CKD

498.036.000

6

KIA

Ô tô du lịch 7 chỗ ngồi (Máy xăng, số tự động), số loại CARENS FGKA43 (RNYFG5213)

CKD

521.159.000

7

KIA

Ô tô du lịch 5 chỗ ngồi (Máy xăng, số sàn), số loại RIO (04 cửa - KNADE223)

CBU

378.863.000

8

KIA

Ô tô du lịch 5 chỗ ngồi (Máy xăng, số sàn), số loại RIO (05 cửa - KNADE2432)

CBU

401.986.000

9

KIA

Ô tô du lịch 5 chỗ ngồi (Máy xăng, số tự động), số loại RIO (05 cửa - KNADE2433)

CBU

419.773.000

10

KIA

Ô tô du lịch 5 chỗ ngồi (Máy xăng, số tự động), số loại OPTIMA (KNAGE)

CBU

569.184.000

11

KIA

Ô tô du lịch 7 chỗ ngồi (Máy xăng, số sàn), số loại CARENS (KNAFG5212)

CBU

498.036.000

12

KIA

Ô tô du lịch 7 chỗ ngồi (Máy xăng, số tự động), số loại CARENS (KNAFG5213)

CBU

521.159.000

13

KIA

Ô tô du lịch 7 chỗ ngồi (Máy dầu, số sàn), số loại CARENS (KNAFG5242)

CBU

510.486.000

14

KIA

Ô tô du lịch 7 chỗ ngồi (Máy dầu, số tự động), số loại CARENS (KNAFG5243)

CBU

533.610.000

15

KIA

Ô tô du lịch 7 chỗ ngồi (Máy dầu, số tự động), số loại SORENTO EX KNAJC5213) 2WD

CBU

661.676.000

16

KIA

Ô tô du lịch 7 chỗ ngồi (Máy dầu, số tự động), số loại SORENTO EX KNAJC5218) 4WD

CBU

704.365.000

17

Ô tô du lịch 5 chỗ ngồi (Máy xăng, số sàn), số loại CERATO-(FORTE) (KNAFH)

CBU

453.568.000

18

Ô tô du lịch 5 chỗ ngồi (Máy xăng, số sàn), số loại SOUL (KNAJT811AA)

CBU

471.355.000

19

Ô tô du lịch 5 chỗ ngồi (Máy xăng, số tự động), số loại SOUL (KNAJT811BA)

CBU

489.142.000

Content:
Điều 1. Bổ sung giá tối thiểu xe ô tô vào Phụ lục I kèm theo Quyết định số 86/2006/QĐ-UBND ngày 13 tháng 11 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa ban hành Bảng giá tối thiểu dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ và truy thu thuế đối với hoạt động kinh doanh xe ô tô trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa một số loại xe ô tô như sau:

Số TT

Nhãn hiệu

Mô tả chi tiết

Loại xe

Giá xe mới (VNĐ)

1

KIA

Ô tô du lịch 5 chỗ ngồi (Máy xăng, số sàn) – LXMT, số loại MORNING (BAH42F8)

CKD

258.800.000

2

KIA

Ô tô du lịch 5 chỗ ngồi (Máy xăng, số sàn) – EXMT, số loại MORNING (BAH42F8)

CKD

267.694.000

3

KIA

Ô tô du lịch 5 chỗ ngồi (Máy xăng, số tự động) – SXAT, số loại MORNING (BAH43F8)

CKD

285.481.000

4

KIA

Ô tô du lịch 7 chỗ ngồi (Máy xăng, số tự động), số loại CARNIVAL (FLBGV6B)

CKD

471.355.000

5

KIA

Ô tô du lịch 7 chỗ ngồi (Máy xăng, số sàn), số loại CARENS FGKA42 (RNYFG5212)

CKD

498.036.000

6

KIA

Ô tô du lịch 7 chỗ ngồi (Máy xăng, số tự động), số loại CARENS FGKA43 (RNYFG5213)

CKD

521.159.000

7

KIA

Ô tô du lịch 5 chỗ ngồi (Máy xăng, số sàn), số loại RIO (04 cửa - KNADE223)

CBU

378.863.000

8

KIA

Ô tô du lịch 5 chỗ ngồi (Máy xăng, số sàn), số loại RIO (05 cửa - KNADE2432)

CBU

401.986.000

9

KIA

Ô tô du lịch 5 chỗ ngồi (Máy xăng, số tự động), số loại RIO (05 cửa - KNADE2433)

CBU

419.773.000

10

KIA

Ô tô du lịch 5 chỗ ngồi (Máy xăng, số tự động), số loại OPTIMA (KNAGE)

CBU

569.184.000

11

KIA

Ô tô du lịch 7 chỗ ngồi (Máy xăng, số sàn), số loại CARENS (KNAFG5212)

CBU

498.036.000

12

KIA

Ô tô du lịch 7 chỗ ngồi (Máy xăng, số tự động), số loại CARENS (KNAFG5213)

CBU

521.159.000

13

KIA

Ô tô du lịch 7 chỗ ngồi (Máy dầu, số sàn), số loại CARENS (KNAFG5242)

CBU

510.486.000

14

KIA

Ô tô du lịch 7 chỗ ngồi (Máy dầu, số tự động), số loại CARENS (KNAFG5243)

CBU

533.610.000

15

KIA

Ô tô du lịch 7 chỗ ngồi (Máy dầu, số tự động), số loại SORENTO EX KNAJC5213) 2WD

CBU

661.676.000

16

KIA

Ô tô du lịch 7 chỗ ngồi (Máy dầu, số tự động), số loại SORENTO EX KNAJC5218) 4WD

CBU

704.365.000

17

Ô tô du lịch 5 chỗ ngồi (Máy xăng, số sàn), số loại CERATO-(FORTE) (KNAFH)

CBU

453.568.000

18

Ô tô du lịch 5 chỗ ngồi (Máy xăng, số sàn), số loại SOUL (KNAJT811AA)

CBU

471.355.000

19

Ô tô du lịch 5 chỗ ngồi (Máy xăng, số tự động), số loại SOUL (KNAJT811BA)

CBU

489.142.000