Document: Điều 1 Quyết định 37/2022/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 57/2021/QĐ-UBND Quảng Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "17/10/2022", "sign_number": "37/2022/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tường Văn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "17/10/2022", "sign_number": "37/2022/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tường Văn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "17/10/2022", "sign_number": "37/2022/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tường Văn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "17/10/2022", "sign_number": "37/2022/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tường Văn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "17/10/2022", "sign_number": "37/2022/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tường Văn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 37/2022/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 57/2021/QĐ-UBND Quảng Ninh có nội dung như sau:

Điều 1. Sửa đổi một số điểm, khoản, điều của Quy định tiêu chuẩn chức danh công chức, viên chức lãnh đạo, quản lý trong cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 57/2021/QĐ-UBND ngày 16/11/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh:
1. Sửa đổi khoản 3 Điều 3 như sau:
“3. Về trình độ: Có năng lực chuyên môn, nghiệp vụ, trình độ đào tạo, bồi dưỡng theo tiêu chuẩn ngạch, chức danh nghề nghiệp, vị trí việc làm được cấp có thẩm quyền phê duyệt.”
2. Sửa đổi điểm a khoản 3 Điều 6, điểm a khoản 3 Điều 7, điểm a khoản 3 Điều 8, điểm a khoản 3 Điều 9, điểm a khoản 3 Điều 10, điểm a khoản 3 Điều 11, điểm a khoản 3 Điều 12, điểm a khoản 3 Điều 13 như sau:
“a) Có văn bằng chuyên môn phù hợp với tiêu chuẩn ngạch, chức danh nghề nghiệp, vị trí việc làm được cấp có thẩm quyền phê duyệt.”
3. Sửa đổi khoản 4 Điều 6 như sau:
“4. Kinh nghiệm công tác: Có thời gian giữ chức vụ Phó Trưởng phòng thuộc Sở, ban, ngành hoặc tương đương, cấp phó các đơn vị trực thuộc Sở, ban, ngành ít nhất là 02 năm. Trường hợp đặc biệt do cấp có thẩm quyền quản lý, bổ nhiệm xem xét, quyết định.”
4. Sửa đổi khoản 4 Điều 7 như sau:
“4. Kinh nghiệm công tác:
a) Chức danh Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Sở, ban, ngành; chức danh cấp phó đơn vị trực thuộc Sở, ban, ngành không có cơ cấu tổ chức phòng, khoa: Có thời gian công tác trong ngành, lĩnh vực được giao ít nhất là 02 năm.
b) Chức danh cấp phó đơn vị trực thuộc Sở, ban, ngành có cơ cấu tổ chức phòng, khoa: Có thời gian giữ chức vụ Trưởng phòng, khoa thuộc đơn vị trực thuộc Sở, ban, ngành hoặc tương đương ít nhất là 02 năm. Trường hợp đặc biệt do cấp có thẩm quyền quản lý, bổ nhiệm xem xét, quyết định.”
5. Sửa đổi khoản 4 Điều 8 như sau:
“4. Kinh nghiệm công tác: Có thời gian giữ chức vụ Phó Trưởng phòng thuộc Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố hoặc tương đương, cấp phó các đơn vị trực thuộc Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố ít nhất là 02 năm. Trường hợp đặc biệt do cấp có thẩm quyền quản lý, bổ nhiệm xem xét, quyết định.”
6. Sửa đổi khoản 4 Điều 9, khoản 4 Điều 11, khoản 4 Điều 13 như sau:
“4. Kinh nghiệm công tác: Có thời gian công tác trong ngành, lĩnh vực được giao ít nhất là 02 năm.”
7. Sửa đổi khoản 4 Điều 10 như sau:
“4. Kinh nghiệm công tác: Có thời gian giữ chức vụ Phó Trưởng phòng thuộc đơn vị trực thuộc Sở, ban, ngành hoặc tương đương ít nhất là 02 năm. Trường hợp đặc biệt do cấp có thẩm quyền quản lý, bổ nhiệm xem xét, quyết định.”
8. Sửa đổi khoản 4 Điều 12 như sau:
“4. Kinh nghiệm công tác: Có thời gian giữ chức vụ cấp phó tổ chức, đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc phòng chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố hoặc tương đương ít nhất là 02 năm. Trường hợp đặc biệt do cấp có thẩm quyền quản lý, bổ nhiệm xem xét, quyết định.”

Content:
Điều 1. Sửa đổi một số điểm, khoản, điều của Quy định tiêu chuẩn chức danh công chức, viên chức lãnh đạo, quản lý trong cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 57/2021/QĐ-UBND ngày 16/11/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh:
1. Sửa đổi khoản 3 Điều 3 như sau:
“3. Về trình độ: Có năng lực chuyên môn, nghiệp vụ, trình độ đào tạo, bồi dưỡng theo tiêu chuẩn ngạch, chức danh nghề nghiệp, vị trí việc làm được cấp có thẩm quyền phê duyệt.”
2. Sửa đổi điểm a khoản 3 Điều 6, điểm a khoản 3 Điều 7, điểm a khoản 3 Điều 8, điểm a khoản 3 Điều 9, điểm a khoản 3 Điều 10, điểm a khoản 3 Điều 11, điểm a khoản 3 Điều 12, điểm a khoản 3 Điều 13 như sau:
“a) Có văn bằng chuyên môn phù hợp với tiêu chuẩn ngạch, chức danh nghề nghiệp, vị trí việc làm được cấp có thẩm quyền phê duyệt.”
3. Sửa đổi khoản 4 Điều 6 như sau:
“4. Kinh nghiệm công tác: Có thời gian giữ chức vụ Phó Trưởng phòng thuộc Sở, ban, ngành hoặc tương đương, cấp phó các đơn vị trực thuộc Sở, ban, ngành ít nhất là 02 năm. Trường hợp đặc biệt do cấp có thẩm quyền quản lý, bổ nhiệm xem xét, quyết định.”
4. Sửa đổi khoản 4 Điều 7 như sau:
“4. Kinh nghiệm công tác:
a) Chức danh Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Sở, ban, ngành; chức danh cấp phó đơn vị trực thuộc Sở, ban, ngành không có cơ cấu tổ chức phòng, khoa: Có thời gian công tác trong ngành, lĩnh vực được giao ít nhất là 02 năm.
b) Chức danh cấp phó đơn vị trực thuộc Sở, ban, ngành có cơ cấu tổ chức phòng, khoa: Có thời gian giữ chức vụ Trưởng phòng, khoa thuộc đơn vị trực thuộc Sở, ban, ngành hoặc tương đương ít nhất là 02 năm. Trường hợp đặc biệt do cấp có thẩm quyền quản lý, bổ nhiệm xem xét, quyết định.”
5. Sửa đổi khoản 4 Điều 8 như sau:
“4. Kinh nghiệm công tác: Có thời gian giữ chức vụ Phó Trưởng phòng thuộc Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố hoặc tương đương, cấp phó các đơn vị trực thuộc Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố ít nhất là 02 năm. Trường hợp đặc biệt do cấp có thẩm quyền quản lý, bổ nhiệm xem xét, quyết định.”
6. Sửa đổi khoản 4 Điều 9, khoản 4 Điều 11, khoản 4 Điều 13 như sau:
“4. Kinh nghiệm công tác: Có thời gian công tác trong ngành, lĩnh vực được giao ít nhất là 02 năm.”
7. Sửa đổi khoản 4 Điều 10 như sau:
“4. Kinh nghiệm công tác: Có thời gian giữ chức vụ Phó Trưởng phòng thuộc đơn vị trực thuộc Sở, ban, ngành hoặc tương đương ít nhất là 02 năm. Trường hợp đặc biệt do cấp có thẩm quyền quản lý, bổ nhiệm xem xét, quyết định.”
8. Sửa đổi khoản 4 Điều 12 như sau:
“4. Kinh nghiệm công tác: Có thời gian giữ chức vụ cấp phó tổ chức, đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc phòng chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố hoặc tương đương ít nhất là 02 năm. Trường hợp đặc biệt do cấp có thẩm quyền quản lý, bổ nhiệm xem xét, quyết định.”