Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1912/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Quận 5 Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "06/06/2022", "sign_number": "1912/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Mãi", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "06/06/2022", "sign_number": "1912/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Mãi", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "06/06/2022", "sign_number": "1912/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Mãi", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "06/06/2022", "sign_number": "1912/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Mãi", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "06/06/2022", "sign_number": "1912/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Mãi", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1912/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Quận 5 Hồ Chí Minh

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của Quận 5 với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,93

0,01

0,16

0,31

2.2

Đất an ninh

CAN

2,77

0,02

0,27

0,05

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

11.84

1,55

0.20

0,14

0,49

0.56

0,16

0,30

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

16.02

2,00

1,56

0,35

1,32

0.29

0.78

0.34

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

209.39

20.21

10.47

9,09

18.53

9,76

12.68

11,09

Trong đó:

2.9.1

Đất giao thông

DGT

137,75

12,84

7.55

5,09

9,46

8,74

9,69

7,92

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,76

0,10

2,40

0,32

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

25,16

5,19

0,01

0,01

0,01

0,02

0,01

2,40

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

31,96

0,46

1,07

3,78

8,19

0,35

0,46

0,41

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

1,04

0,19

0,07

0,58

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

0,85

0,54

0,01

0,004

0,003

0,003

0,002

0.02

2.9.8

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,32

0,05

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,99

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0.13

0,13

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

5,32

0,18 1

1,66

0,003

0,11

0,22

0,12

0,01

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,17

0,17

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

0,84

0,69

0,14

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,07

0,04

0,01

2.9.16

Đất chợ

DCH

1,00

0,43

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0.10

0,01

0.005

0.08

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,93

0,01

0,16

0,31

2.2

Đất an ninh

CAN

2,77

0,02

0,27

0,05

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

11.84

1,55

0.20

0,14

0,49

0.56

0,16

0,30

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

16.02

2,00

1,56

0,35

1,32

0.29

0.78

0.34

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

209.39

20.21

10.47

9,09

18.53

9,76

12.68

11,09

Trong đó:

2.9.1

Đất giao thông

DGT

137,75

12,84

7.55

5,09

9,46

8,74

9,69

7,92

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,76

0,10

2,40

0,32

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

25,16

5,19

0,01

0,01

0,01

0,02

0,01

2,40

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

31,96

0,46

1,07

3,78

8,19

0,35

0,46

0,41

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

1,04

0,19

0,07

0,58

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

0,85

0,54

0,01

0,004

0,003

0,003

0,002

0.02

2.9.8

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,32

0,05

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,99

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0.13

0,13

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

5,32

0,18 1

1,66

0,003

0,11

0,22

0,12

0,01

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,17

0,17

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

0,84

0,69

0,14

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,07

0,04

0,01

2.9.16

Đất chợ

DCH

1,00

0,43

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0.10

0,01

0.005

0.08

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV