Document: Điều 2 Quyết định 332/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch kế hoạch sử dụng đất 05 năm Chiêm Hóa Tuyên Quang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "11/09/2013", "sign_number": "332/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Minh Huấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "11/09/2013", "sign_number": "332/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Minh Huấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "11/09/2013", "sign_number": "332/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Minh Huấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "11/09/2013", "sign_number": "332/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Minh Huấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "11/09/2013", "sign_number": "332/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Minh Huấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 332/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch kế hoạch sử dụng đất 05 năm Chiêm Hóa Tuyên Quang có nội dung như sau:

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Chiêm Hóa với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

TT

Loại đất

Hiện trạng 2011

Các năm trong kỳ kế hoạch

Năm
2012

Năm
2013

Năm
2014

Năm
2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

127.882,46

127.882,46

127.882,46

127.882,46

127.882,46

1

Đất nông nghiệp

118.722,05

118.623,87

118.451,10

118.331,83

118.342,59

1.1

Đất trồng lúa

5.650,71

5.605,25

5.550,38

5.556,76

5.562,14

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

4.509,18

4.464,57

4.434,11

4.456,90

4.483,68

1.2

Đất trồng cây lâu năm

5.310,62

5.285,97

5.289,82

5.297,08

5.295,77

1.3

Đất rừng phòng hộ

28.627,60

28.627,60

28.260,95

27.888,05

27.547,15

1.4

Đất rừng đặc dụng

9.333,40

9.333,40

9.333,40

9.333,40

9.333,40

1.5

Đất rừng sản xuất

67.164,82

67.162,75

67.432,67

67.690,64

68.048,98

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

407,84

403,12

405,49

408,86

409,40

2

Đất phi nông nghiệp

6.433,37

6.531,55

6.974,11

7.340,86

7.726,49

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

25,39

25,39

26,11

26,84

27,56

2.2

Đất quốc phòng

5,91

5,91

30,88

30,88

30,88

2.3

Đất an ninh

0,60

0,60

3,70

3,80

3,90

2.4

Đất khu công nghiệp

9,73

9,80

22,30

32,80

42,30

-

Đất xây dựng khu công nghiệp

-

Đất xây dựng cụm công nghiệp

9,80

22,30

32,80

42,30

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

28,73

28,85

53,67

78,49

99,68

2.6

Đất sản xuất vật liệu XD gốm sứ

15,91

15,91

18,66

21,41

25,59

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

251,90

251,90

312,30

356,30

417,53

2.8

Đất di tích danh thắng

12,55

12,84

14,21

15,77

17,14

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

1,78

1,78

7,77

17,76

23,75

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

1,10

1,10

1,10

1,10

1,10

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

199,95

199,95

205,97

207,38

208,41

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

55,23

55,23

54,73

54,23

53,73

2.13

Đất phát triển hạ tầng

2.008,27

2.106,57

2.584,32

3.032,73

3.491,49

Trong đó:

- Đất cơ sở văn hóa

26,98

26,98

30,24

33,48

36,73

- Đất cơ sở y tế

9,20

9,20

10,26

11,32

12,38

- Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

105,96

105,91

108,05

110,19

111,82

- Đất cơ sở thể dục - thể thao

52,09

52,09

57,13

62,17

67,21

2.14

Đất ở tại đô thị

23,58

26,19

28,79

31,40

32,00

3

Đất chưa sử dụng

2.727,04

2.727,04

2.457,26

2.209,77

1.813,38

Đất chưa sử dụng còn lại

2.727,04

2.727,04

2.457,26

2.209,77

1.813,38

Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

269,79

247,49

396,64

4

Đất đô thị

725,14

725,14

725,14

725,14

725,14

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

9.333,40

9.333,40

9.333,40

9.333,40

9.333,40

6

Đất khu du lịch

16,00

158,50

245,60

7

Đất khu dân cư nông thôn

6.789,73

6.820,00

6.860,00

6.880,00

6.891,00

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

CHỈ TIÊU

Diện tích

Phân theo từng năm

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

1.241,46

98,18

425,77

351,27

366,24

1.1

Đất trồng lúa

119,57

45,46

54,87

8,62

10,62

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

96,50

44,61

41,46

5,21

5,21

1.2

Đất trồng cây lâu năm

109,85

24,65

26,15

34,74

24,31

1.3

Đất rừng phòng hộ

38,70

12,90

12,90

12,90

1.4

Đất rừng sản xuất

782,02

2,07

274,60

246,81

258,53

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

8,55

4,72

1,00

2,83

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

126,58

39,23

55,23

32,13

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

126,58

39,23

55,23

32,13

3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

TT

Content:
Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Chiêm Hóa với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

TT

Loại đất

Hiện trạng 2011

Các năm trong kỳ kế hoạch

Năm
2012

Năm
2013

Năm
2014

Năm
2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

127.882,46

127.882,46

127.882,46

127.882,46

127.882,46

1

Đất nông nghiệp

118.722,05

118.623,87

118.451,10

118.331,83

118.342,59

1.1

Đất trồng lúa

5.650,71

5.605,25

5.550,38

5.556,76

5.562,14

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

4.509,18

4.464,57

4.434,11

4.456,90

4.483,68

1.2

Đất trồng cây lâu năm

5.310,62

5.285,97

5.289,82

5.297,08

5.295,77

1.3

Đất rừng phòng hộ

28.627,60

28.627,60

28.260,95

27.888,05

27.547,15

1.4

Đất rừng đặc dụng

9.333,40

9.333,40

9.333,40

9.333,40

9.333,40

1.5

Đất rừng sản xuất

67.164,82

67.162,75

67.432,67

67.690,64

68.048,98

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

407,84

403,12

405,49

408,86

409,40

2

Đất phi nông nghiệp

6.433,37

6.531,55

6.974,11

7.340,86

7.726,49

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

25,39

25,39

26,11

26,84

27,56

2.2

Đất quốc phòng

5,91

5,91

30,88

30,88

30,88

2.3

Đất an ninh

0,60

0,60

3,70

3,80

3,90

2.4

Đất khu công nghiệp

9,73

9,80

22,30

32,80

42,30

-

Đất xây dựng khu công nghiệp

-

Đất xây dựng cụm công nghiệp

9,80

22,30

32,80

42,30

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

28,73

28,85

53,67

78,49

99,68

2.6

Đất sản xuất vật liệu XD gốm sứ

15,91

15,91

18,66

21,41

25,59

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

251,90

251,90

312,30

356,30

417,53

2.8

Đất di tích danh thắng

12,55

12,84

14,21

15,77

17,14

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

1,78

1,78

7,77

17,76

23,75

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

1,10

1,10

1,10

1,10

1,10

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

199,95

199,95

205,97

207,38

208,41

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

55,23

55,23

54,73

54,23

53,73

2.13

Đất phát triển hạ tầng

2.008,27

2.106,57

2.584,32

3.032,73

3.491,49

Trong đó:

- Đất cơ sở văn hóa

26,98

26,98

30,24

33,48

36,73

- Đất cơ sở y tế

9,20

9,20

10,26

11,32

12,38

- Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

105,96

105,91

108,05

110,19

111,82

- Đất cơ sở thể dục - thể thao

52,09

52,09

57,13

62,17

67,21

2.14

Đất ở tại đô thị

23,58

26,19

28,79

31,40

32,00

3

Đất chưa sử dụng

2.727,04

2.727,04

2.457,26

2.209,77

1.813,38

Đất chưa sử dụng còn lại

2.727,04

2.727,04

2.457,26

2.209,77

1.813,38

Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

269,79

247,49

396,64

4

Đất đô thị

725,14

725,14

725,14

725,14

725,14

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

9.333,40

9.333,40

9.333,40

9.333,40

9.333,40

6

Đất khu du lịch

16,00

158,50

245,60

7

Đất khu dân cư nông thôn

6.789,73

6.820,00

6.860,00

6.880,00

6.891,00

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

CHỈ TIÊU

Diện tích

Phân theo từng năm

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

1.241,46

98,18

425,77

351,27

366,24

1.1

Đất trồng lúa

119,57

45,46

54,87

8,62

10,62

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

96,50

44,61

41,46

5,21

5,21

1.2

Đất trồng cây lâu năm

109,85

24,65

26,15

34,74

24,31

1.3

Đất rừng phòng hộ

38,70

12,90

12,90

12,90

1.4

Đất rừng sản xuất

782,02

2,07

274,60

246,81

258,53

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

8,55

4,72

1,00

2,83

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

126,58

39,23

55,23

32,13

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

126,58

39,23

55,23

32,13

3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

TT