Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 5327/QĐ-UBND 2021 kết quả sự hài lòng đối với cơ quan hành chính Bình Định

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "5327/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Hải Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "5327/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Hải Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "5327/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Hải Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "5327/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Hải Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "5327/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Hải Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 5327/QĐ-UBND 2021 kết quả sự hài lòng đối với cơ quan hành chính Bình Định

Điều 1. Phê duyệt kết quả đo lường sự hài lòng của người dân, tổ chức đối với sự phục vụ của cơ quan hành chính nhà nước năm 2021 trên địa bàn tỉnh Bình Định, cụ thể như sau:
...
2. Chỉ số hài lòng về chất lượng cung ứng dịch vụ hành chính công đối với Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố

TT

Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố

Chỉ số hài lòng (%)

1

Vĩnh Thạnh

97,10

2

An Lão

87,36

3

Tây Sơn

85,66

4

Quy Nhơn

83,24

5

Tuy Phước

82,01

6

Hoài Nhơn

79,41

7

Hoài Ân

77,92

8

Phù Cát

75,18

9

Vân Canh

74,87

10

Phù Mỹ

74,69

11

An Nhơn

72,84

Giá trị trung bình

80,94

Content:
Chỉ số hài lòng về chất lượng cung ứng dịch vụ hành chính công đối với Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố

TT

Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố

Chỉ số hài lòng (%)

1

Vĩnh Thạnh

97,10

2

An Lão

87,36

3

Tây Sơn

85,66

4

Quy Nhơn

83,24

5

Tuy Phước

82,01

6

Hoài Nhơn

79,41

7

Hoài Ân

77,92

8

Phù Cát

75,18

9

Vân Canh

74,87

10

Phù Mỹ

74,69

11

An Nhơn

72,84

Giá trị trung bình

80,94