Document: Khoản 5 Điều 2 Quyết định 48/2023/QĐ-UBND đơn giá cây trồng bồi thường khi thu hồi đất Quảng Ngãi 2024

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "18/12/2023", "sign_number": "48/2023/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "18/12/2023", "sign_number": "48/2023/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "18/12/2023", "sign_number": "48/2023/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "18/12/2023", "sign_number": "48/2023/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "18/12/2023", "sign_number": "48/2023/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 2 Quyết định 48/2023/QĐ-UBND đơn giá cây trồng bồi thường khi thu hồi đất Quảng Ngãi 2024

Điều 2. Đơn giá cây trồng để thực hiện bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi trong năm 2024, cụ thể như sau:
...
5.1

Đước đôi

Cây trồng năm thứ nhất

đồng/cây

52.000

Cây trồng năm thứ hai

đồng/cây

70.000

Cây trồng năm thứ ba

đồng/cây

83.000

Cây trồng trên ba năm

đồng/cây

92.000

5.2

Dừa nước

Cây trồng năm thứ nhất

đồng/cây

50.000

Cây trồng năm thứ hai

đồng/cây

69.000

Cây trồng năm thứ ba

đồng/cây

86.000

Cây trồng trên ba năm

đồng/cây

200.000

6

Nhóm các loại cây tạp thân gỗ lấy củi (gòn, chim chim, trứng cá, cây bàng, bồ đề, si, móng bò, hoa sữa, muồng vàng, muồng đen, long não, sấu, tùng kim, bằng lăng, phượng, viết, lộc vừng, trám trắng, xoan ta, lồng mức, cây lá vối ...)

Cây có đường kính gốc < 1cm

đồng/cây

8.000

Cây có đường kính gốc ≥ 1cm đến < 3cm

đồng/cây

10.000

Cây có đường kính gốc ≥ 3cm đến < 7cm

đồng/cây

15.000

Cây có đường kính gốc ≥ 7cm đến < 10cm

đồng/cây

25.000

Cây có đường kính gốc ≥ 10cm đến < 30cm

đồng/cây

50.000

Cây có đường kính gốc ≥ 30cm đến < 50cm

đồng/cây

100.000

Cây có đường kính gốc ≥ 50cm

đồng/cây

150.000

7

Cây mây

Cây mới trồng (năm đầu tiên)

đồng/cây

15.000

Cây trong giai đoạn xây dựng cơ bản (03 năm chăm sóc)

đồng/cây

50.000

Cây cho khai thác thương phẩm

đồng/cây

80.000

4. Đơn giá bồi thường cây hoa, cây lá cảnh

TT

Loại cây

ĐVT

Đơn giá

1

Cây hoa các loại

1.1

Hoa giấy, ngâu, nguyệt quế, bông trang, hoàng anh, dâm bụt, ngọc anh, đuôi chồn,...

Cây mới trồng có chiều cao <0,3 m

đồng/cây

5.000

Cây có chiều cao ≥0,3 m đến <0,5 m

đồng/cây

40.000

Cây có chiều cao ≥0,5 m

đồng/cây

70.000

1.2

Cây hoa leo giàn (Lan dây leo, dạ hương, xác pháo, hoa giấy leo giàn, hoa tigôn,...)

Cây mới trồng

đồng/cây

20.000

Cây đã leo giàn có chiều cao <5 m

đồng/cây

120.000

Cây đã leo giàn có chiều cao ≥ 5 m

đồng/cây

250.000

2

Cây lá cảnh (chuối quạt, thiết mộc lan, huyết dụ, cau bụi, dừa cảnh, cây trạng nguyên, đại tướng quân, thủy trúc,...)

đồng/cây

50.000

Content:
5.1

Đước đôi

Cây trồng năm thứ nhất

đồng/cây

52.000

Cây trồng năm thứ hai

đồng/cây

70.000

Cây trồng năm thứ ba

đồng/cây

83.000

Cây trồng trên ba năm

đồng/cây

92.000

5.2

Dừa nước

Cây trồng năm thứ nhất

đồng/cây

50.000

Cây trồng năm thứ hai

đồng/cây

69.000

Cây trồng năm thứ ba

đồng/cây

86.000

Cây trồng trên ba năm

đồng/cây

200.000

6

Nhóm các loại cây tạp thân gỗ lấy củi (gòn, chim chim, trứng cá, cây bàng, bồ đề, si, móng bò, hoa sữa, muồng vàng, muồng đen, long não, sấu, tùng kim, bằng lăng, phượng, viết, lộc vừng, trám trắng, xoan ta, lồng mức, cây lá vối ...)

Cây có đường kính gốc < 1cm

đồng/cây

8.000

Cây có đường kính gốc ≥ 1cm đến < 3cm

đồng/cây

10.000

Cây có đường kính gốc ≥ 3cm đến < 7cm

đồng/cây

15.000

Cây có đường kính gốc ≥ 7cm đến < 10cm

đồng/cây

25.000

Cây có đường kính gốc ≥ 10cm đến < 30cm

đồng/cây

50.000

Cây có đường kính gốc ≥ 30cm đến < 50cm

đồng/cây

100.000

Cây có đường kính gốc ≥ 50cm

đồng/cây

150.000

7

Cây mây

Cây mới trồng (năm đầu tiên)

đồng/cây

15.000

Cây trong giai đoạn xây dựng cơ bản (03 năm chăm sóc)

đồng/cây

50.000

Cây cho khai thác thương phẩm

đồng/cây

80.000

4. Đơn giá bồi thường cây hoa, cây lá cảnh

TT

Loại cây

ĐVT

Đơn giá

1

Cây hoa các loại

1.1

Hoa giấy, ngâu, nguyệt quế, bông trang, hoàng anh, dâm bụt, ngọc anh, đuôi chồn,...

Cây mới trồng có chiều cao <0,3 m

đồng/cây

5.000

Cây có chiều cao ≥0,3 m đến <0,5 m

đồng/cây

40.000

Cây có chiều cao ≥0,5 m

đồng/cây

70.000

1.2

Cây hoa leo giàn (Lan dây leo, dạ hương, xác pháo, hoa giấy leo giàn, hoa tigôn,...)

Cây mới trồng

đồng/cây

20.000

Cây đã leo giàn có chiều cao <5 m

đồng/cây

120.000

Cây đã leo giàn có chiều cao ≥ 5 m

đồng/cây

250.000

2

Cây lá cảnh (chuối quạt, thiết mộc lan, huyết dụ, cau bụi, dừa cảnh, cây trạng nguyên, đại tướng quân, thủy trúc,...)

đồng/cây

50.000