Document: Điều 1 Quyết định 4671/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Vĩnh Cửu Đồng Nai 2017 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "30/12/2016", "sign_number": "4671/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "30/12/2016", "sign_number": "4671/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "30/12/2016", "sign_number": "4671/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "30/12/2016", "sign_number": "4671/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "30/12/2016", "sign_number": "4671/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 4671/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Vĩnh Cửu Đồng Nai 2017 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Vĩnh Cửu với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Số lượng dự án thực hiện trong năm 2017

TT

Chỉ tiêu các loại đất

Tổng số dự án

Tổng diện tích (ha)

1

Đất trồng cây hàng năm khác

1

70,00

2

Đất trồng cây lâu năm

1

96,70

3

Đất nông nghiệp khác

3

126,85

4

Đất quốc phòng

4

70,01

5

Đất an ninh

1

1,20

6

Đất khu công nghiệp

2

235,60

7

Đất cụm công nghiệp

5

146,64

8

Đất thương mại, dịch vụ

6

0,70

9

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

8

23,30

10

Đất phát triển hạ tầng

48

197,95

Trong đó:

- Đất cơ sở văn hóa

2

4,60

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

6

17,03

- Đất cơ sở thể dục - thể thao

6

6,22

- Đất giao thông

18

86,60

- Đất thủy lợi

7

3,13

- Đất công trình năng lượng

5

77,63

- Đất chợ

4

2,74

11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

1

18,90

12

Đất ở tại nông thôn

7

117,07

13

Đất ở tại đô thị

1

14,00

14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

3

0,73

15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

2

0,11

16

Đất cơ sở tôn giáo

1

0,13

17

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

1

9,85

18

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

10

249,06

19

Đất sinh hoạt cộng đồng

18

1,26

20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

5

48,39

21

Đất phi nông nghiệp khác

1

0,07

Tổng:

130

1.430,52

(Chi tiết các dự án, công trình được thể hiện trong Phụ lục; vị trí cụ thể các công trình được thể hiện trên bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Vĩnh Cửu được UBND huyện ký xác nhận ngày 27 tháng 12 năm 2016)
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017 của hộ gia đình, cá nhân
Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017 của hộ gia đình, cá nhân là 172,0 ha, cụ thể:
- Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm: 17 ha;
- Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản: 4 ha;
- Đất trồng lúa sang đất rừng sản xuất: 1 ha;
- Chuyển mục đích sang đất sản xuất kinh doanh 15 ha, trong đó, chuyển từ đất trồng lúa: 2 ha;
- Chuyển từ đất nông nghiệp sang đất ở là 24 ha, trong đó, chuyển từ đất trồng lúa là 6 ha;
- Chuyển mục đích từ các loại đất nông nghiệp sang đất nông nghiệp khác (trong vùng phát triển chăn nuôi) 23 ha; trong đó chuyển từ đất trồng lúa là 7,85 ha.
- Chuyển mục đích trong nội bộ đất nông nghiệp: 88 ha.
3. Số lượng dự án cần thu hồi đất năm 2017

TT

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Vĩnh Cửu với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Số lượng dự án thực hiện trong năm 2017

TT

Chỉ tiêu các loại đất

Tổng số dự án

Tổng diện tích (ha)

1

Đất trồng cây hàng năm khác

1

70,00

2

Đất trồng cây lâu năm

1

96,70

3

Đất nông nghiệp khác

3

126,85

4

Đất quốc phòng

4

70,01

5

Đất an ninh

1

1,20

6

Đất khu công nghiệp

2

235,60

7

Đất cụm công nghiệp

5

146,64

8

Đất thương mại, dịch vụ

6

0,70

9

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

8

23,30

10

Đất phát triển hạ tầng

48

197,95

Trong đó:

- Đất cơ sở văn hóa

2

4,60

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

6

17,03

- Đất cơ sở thể dục - thể thao

6

6,22

- Đất giao thông

18

86,60

- Đất thủy lợi

7

3,13

- Đất công trình năng lượng

5

77,63

- Đất chợ

4

2,74

11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

1

18,90

12

Đất ở tại nông thôn

7

117,07

13

Đất ở tại đô thị

1

14,00

14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

3

0,73

15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

2

0,11

16

Đất cơ sở tôn giáo

1

0,13

17

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

1

9,85

18

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

10

249,06

19

Đất sinh hoạt cộng đồng

18

1,26

20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

5

48,39

21

Đất phi nông nghiệp khác

1

0,07

Tổng:

130

1.430,52

(Chi tiết các dự án, công trình được thể hiện trong Phụ lục; vị trí cụ thể các công trình được thể hiện trên bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Vĩnh Cửu được UBND huyện ký xác nhận ngày 27 tháng 12 năm 2016)
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017 của hộ gia đình, cá nhân
Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017 của hộ gia đình, cá nhân là 172,0 ha, cụ thể:
- Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm: 17 ha;
- Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản: 4 ha;
- Đất trồng lúa sang đất rừng sản xuất: 1 ha;
- Chuyển mục đích sang đất sản xuất kinh doanh 15 ha, trong đó, chuyển từ đất trồng lúa: 2 ha;
- Chuyển từ đất nông nghiệp sang đất ở là 24 ha, trong đó, chuyển từ đất trồng lúa là 6 ha;
- Chuyển mục đích từ các loại đất nông nghiệp sang đất nông nghiệp khác (trong vùng phát triển chăn nuôi) 23 ha; trong đó chuyển từ đất trồng lúa là 7,85 ha.
- Chuyển mục đích trong nội bộ đất nông nghiệp: 88 ha.
3. Số lượng dự án cần thu hồi đất năm 2017

TT