Document: Điều 1 Quyết định 16/2018/QĐ-UBND quy định mức hỗ trợ sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Hải Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "03/08/2018", "sign_number": "16/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dương Thái", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "03/08/2018", "sign_number": "16/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dương Thái", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "03/08/2018", "sign_number": "16/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dương Thái", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "03/08/2018", "sign_number": "16/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dương Thái", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "03/08/2018", "sign_number": "16/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dương Thái", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 16/2018/QĐ-UBND quy định mức hỗ trợ sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Hải Dương có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Hải Dương, cụ thể như sau:
1. Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa (có phụ lục số 01 chi tiết đính kèm).
2. Giá đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông: Mức giá bằng 40% mức giá đối với đất trồng lúa.
3. Giá cấp nước để nuôi trồng thủy sản (có phụ lục số 02 chi tiết đính kèm).
4. Giá cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả và cây dược liệu (có phụ lục số 03 chi tiết đính kèm).
5. Tỷ lệ phân chia theo giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi (có phụ lục số 04 chi tiết đính kèm).
6. Mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi quy định tại điều này, không có thuế giá trị gia tăng (theo quy định tại Điều 5 Luật Thuế giá trị gia tăng và các văn bản sửa đổi, bổ sung hiện hành).

Content:
Điều 1. Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Hải Dương, cụ thể như sau:
1. Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa (có phụ lục số 01 chi tiết đính kèm).
2. Giá đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông: Mức giá bằng 40% mức giá đối với đất trồng lúa.
3. Giá cấp nước để nuôi trồng thủy sản (có phụ lục số 02 chi tiết đính kèm).
4. Giá cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả và cây dược liệu (có phụ lục số 03 chi tiết đính kèm).
5. Tỷ lệ phân chia theo giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi (có phụ lục số 04 chi tiết đính kèm).
6. Mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi quy định tại điều này, không có thuế giá trị gia tăng (theo quy định tại Điều 5 Luật Thuế giá trị gia tăng và các văn bản sửa đổi, bổ sung hiện hành).