Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1580/QĐ-TTg năm 2013 quy hoạch Khu kinh tế cửa khẩu Đồng Tháp 2030

Type: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "09/09/2013", "sign_number": "1580/QĐ-TTg", "signer": "Hoàng Trung Hải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "09/09/2013", "sign_number": "1580/QĐ-TTg", "signer": "Hoàng Trung Hải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "09/09/2013", "sign_number": "1580/QĐ-TTg", "signer": "Hoàng Trung Hải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "09/09/2013", "sign_number": "1580/QĐ-TTg", "signer": "Hoàng Trung Hải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "09/09/2013", "sign_number": "1580/QĐ-TTg", "signer": "Hoàng Trung Hải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1580/QĐ-TTg năm 2013 quy hoạch Khu kinh tế cửa khẩu Đồng Tháp 2030

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chung xây dựng Khu kinh tế cửa khẩu tỉnh Đồng Tháp đến năm 2030 (sau đây gọi tắt là Khu kinh tế) với những nội dung chủ yếu sau:
...
5. Quy hoạch sử dụng đất:
(đơn vị: ha)

STT

Loại đất

Diện tích (2020)

Diện tích (2030)

Tổng diện tích đất

31.936

31.936

I

Khu kiểm soát cửa khẩu

12

18

II

Khu phi thuế quan

250

510

III

Đất xây dựng đô thị

1.476

2.357

1

Đất dân dụng

1.083

1.774

2

Đất ngoài dân dụng

393

584

IV

Đất khác

30.198

29.051

1

Đất KTKT (bãi rác + nghĩa trang)

0

35

2

Đất ở nông thôn

800

1.150

3

Đất sản xuất nông nghiệp

24.208

22.433

4

Đất nông nghiệp (vùng cho phép ngập)

1.450

1.450

5

Đất an ninh - quốc phòng

45

45

6

Đất tiểu thủ công nghiệp

10

13

7

Hồ điều hòa kết hợp cây xanh

500

500

8

Đất giao thông

360

600

9

Mặt nước tự nhiên (sông, rạch)

2.825

2.825

Content:
Quy hoạch sử dụng đất:
(đơn vị: ha)

STT

Loại đất

Diện tích (2020)

Diện tích (2030)

Tổng diện tích đất

31.936

31.936

I

Khu kiểm soát cửa khẩu

12

18

II

Khu phi thuế quan

250

510

III

Đất xây dựng đô thị

1.476

2.357

1

Đất dân dụng

1.083

1.774

2

Đất ngoài dân dụng

393

584

IV

Đất khác

30.198

29.051

1

Đất KTKT (bãi rác + nghĩa trang)

0

35

2

Đất ở nông thôn

800

1.150

3

Đất sản xuất nông nghiệp

24.208

22.433

4

Đất nông nghiệp (vùng cho phép ngập)

1.450

1.450

5

Đất an ninh - quốc phòng

45

45

6

Đất tiểu thủ công nghiệp

10

13

7

Hồ điều hòa kết hợp cây xanh

500

500

8

Đất giao thông

360

600

9

Mặt nước tự nhiên (sông, rạch)

2.825

2.825