Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 1334/QĐ-UBND 2014 phê duyệt quy hoạch chung khu du lịch Trảng cỏ Bù Lạch Bình Phước

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "20/06/2014", "sign_number": "1334/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "20/06/2014", "sign_number": "1334/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "20/06/2014", "sign_number": "1334/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "20/06/2014", "sign_number": "1334/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "20/06/2014", "sign_number": "1334/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 1334/QĐ-UBND 2014 phê duyệt quy hoạch chung khu du lịch Trảng cỏ Bù Lạch Bình Phước

Điều 1. Phê duyệt đồ án quy hoạch chung tỷ lệ 1/5000 khu du lịch Trảng cỏ Bù Lạch, xã Đồng Nai, huyện Bù Đăng. Cụ thể với các nội dung như sau:
...
6. Quy hoạch sử dụng đất:
Quy mô diện tích đất quy hoạch gồm:
a) Khu A:
Bảng quy hoạch sử dụng đất:

Stt

Tên loại đất

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%).

01

Đất rừng

1.914.420

57

02

Đất trảng cỏ

1.027.968

30,5

03

Diện tích mặt nước

203.637

6,05

04

Đất giao thông

99.094

2,95

05

Đất dịch vụ

27.653

0,8

06

Đất nghĩa trang

90.742

2,7

07

Tổng cộng

3.363.514

100

b) Khu B:
Bảng quy hoạch sử dụng đất:

Stt

Tên khu chức năng

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

01

Đất Trảng cỏ + Du lịch dã ngoại
Khám phá làng nghề.

361.027

60,7

02

Đất rừng tự nhiên

193.525

32,5

03

Đất giao thông

15.174

2,63

04

Đất thương mại dịch vụ

8.771

1,47

05

Đất đào hòa bảo vệ ranh

16.342

2,7

Tổng cộng

594.839

100

c. Khu Thác Voi:
Bảng quy hoạch sử dụng đất:

Stt

Tên khu chức năng

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

01

Đất ở định canh hiện hữu + du lịch văn hóa bản địa

100.383

79,7

02

Đất du lịch Thác Voi

23.674

18,8

03

Đất giao thông

1.824

1,5

Tổng cộng

125.881

100

Content:
Quy hoạch sử dụng đất:
Quy mô diện tích đất quy hoạch gồm:
a) Khu A:
Bảng quy hoạch sử dụng đất:

Stt

Tên loại đất

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%).

01

Đất rừng

1.914.420

57

02

Đất trảng cỏ

1.027.968

30,5

03

Diện tích mặt nước

203.637

6,05

04

Đất giao thông

99.094

2,95

05

Đất dịch vụ

27.653

0,8

06

Đất nghĩa trang

90.742

2,7

07

Tổng cộng

3.363.514

100

b) Khu B:
Bảng quy hoạch sử dụng đất:

Stt

Tên khu chức năng

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

01

Đất Trảng cỏ + Du lịch dã ngoại
Khám phá làng nghề.

361.027

60,7

02

Đất rừng tự nhiên

193.525

32,5

03

Đất giao thông

15.174

2,63

04

Đất thương mại dịch vụ

8.771

1,47

05

Đất đào hòa bảo vệ ranh

16.342

2,7

Tổng cộng

594.839

100

c. Khu Thác Voi:
Bảng quy hoạch sử dụng đất:

Stt

Tên khu chức năng

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

01

Đất ở định canh hiện hữu + du lịch văn hóa bản địa

100.383

79,7

02

Đất du lịch Thác Voi

23.674

18,8

03

Đất giao thông

1.824

1,5

Tổng cộng

125.881

100