Document: Khoản 3 Điều 2 Thông tư 49/2013/TT-BGTVT công bố vùng nước cảng biển Hà Tĩnh khu vực quản lý Cảng vụ Hàng hải mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "06/12/2013", "sign_number": "49/2013/TT-BGTVT", "signer": "Đinh La Thăng", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "06/12/2013", "sign_number": "49/2013/TT-BGTVT", "signer": "Đinh La Thăng", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "06/12/2013", "sign_number": "49/2013/TT-BGTVT", "signer": "Đinh La Thăng", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "06/12/2013", "sign_number": "49/2013/TT-BGTVT", "signer": "Đinh La Thăng", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "06/12/2013", "sign_number": "49/2013/TT-BGTVT", "signer": "Đinh La Thăng", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 2 Thông tư 49/2013/TT-BGTVT công bố vùng nước cảng biển Hà Tĩnh khu vực quản lý Cảng vụ Hàng hải mới nhất

Điều 2. Phạm vi vùng nước các cảng biển thuộc địa phận tỉnh Hà Tĩnh
...
3. Tọa độ các điểm A1, A2, A3, A4, A5 áp dụng theo hệ tọa độ VN - 2000 và được chuyển đổi sang các hệ tọa độ tương ứng như sau:

Vị trí

Hệ tọa độ VN-2000

Hệ tọa độ sử dụng tại Hải đồ IA-100-08

Hệ tọa độ WGS-84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

A1

18°06’30”

106°21'50”

18°06’26.8”

106°21’39.4”

18°06’26.4”

106°21’56.7”

A2

18°12’35”

106o21’50”

18o12’31.8”

106°21'39.4”

18°12’31.4”

106o21’56.7”

A3

18°12’35”

106°31’10”

18°12’31.8”

106°30’59.4”

18°12’31.4”

106°31’16.7”

A4

18°00’00”

106°31'10”

17°59’56.8”

106°30’59.4”

17°59’56.4'’

106°31’16.7”

A5

18°00'00"

106°28’05”

17o59’56.8”

106°27'54.4”

17o59’56.4”

106°28’11.7”

Content:
Tọa độ các điểm A1, A2, A3, A4, A5 áp dụng theo hệ tọa độ VN - 2000 và được chuyển đổi sang các hệ tọa độ tương ứng như sau:

Vị trí

Hệ tọa độ VN-2000

Hệ tọa độ sử dụng tại Hải đồ IA-100-08

Hệ tọa độ WGS-84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

A1

18°06’30”

106°21'50”

18°06’26.8”

106°21’39.4”

18°06’26.4”

106°21’56.7”

A2

18°12’35”

106o21’50”

18o12’31.8”

106°21'39.4”

18°12’31.4”

106o21’56.7”

A3

18°12’35”

106°31’10”

18°12’31.8”

106°30’59.4”

18°12’31.4”

106°31’16.7”

A4

18°00’00”

106°31'10”

17°59’56.8”

106°30’59.4”

17°59’56.4'’

106°31’16.7”

A5

18°00'00"

106°28’05”

17o59’56.8”

106°27'54.4”

17o59’56.4”

106°28’11.7”