Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 3460/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất huyện Thạch Thành tỉnh Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "06/09/2021", "sign_number": "3460/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "06/09/2021", "sign_number": "3460/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "06/09/2021", "sign_number": "3460/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "06/09/2021", "sign_number": "3460/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "06/09/2021", "sign_number": "3460/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 3460/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất huyện Thạch Thành tỉnh Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Thạch Thành, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
4.339,31

4.339,31

9,94

5

Khu vực rừng sản xuất

14.296,99

14.296,99

32,76

6

Khu vực công nghiệp, cụm CN

315,64

315,64

0,72

7

Khu đô thị -thương mại - dịch vụ

7.503,85

7.503,85

17,19

8

Khu du lịch

448,21

448,21

1,03

9

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

6.955,07

6.955,07

15,94

Ghi chú: * Chỉ tiêu không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.444,70

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

412,56

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

402,02

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

531,70

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

132,21

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

3,70

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

348,52

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

13,80

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2,21

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

1.052,74

(Chi tiết theo Phụ biểu số I đính kèm)
3. Diện tích đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tổng cộng

135,89

1

Đất nông nghiệp

NNP

89,09

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

46,80

(Chi tiết theo Phụ biểu số II đính kèm)
4. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng đất được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, tỷ lệ 1/10.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021, huyện Thạch Thành.

Content:
4.339,31

4.339,31

9,94

5

Khu vực rừng sản xuất

14.296,99

14.296,99

32,76

6

Khu vực công nghiệp, cụm CN

315,64

315,64

0,72

7

Khu đô thị -thương mại - dịch vụ

7.503,85

7.503,85

17,19

8

Khu du lịch

448,21

448,21

1,03

9

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

6.955,07

6.955,07

15,94

Ghi chú: * Chỉ tiêu không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.444,70

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

412,56

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

402,02

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

531,70

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

132,21

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

3,70

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

348,52

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

13,80

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2,21

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

1.052,74

(Chi tiết theo Phụ biểu số I đính kèm)
3. Diện tích đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tổng cộng

135,89

1

Đất nông nghiệp

NNP

89,09

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

46,80

(Chi tiết theo Phụ biểu số II đính kèm)
Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng đất được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, tỷ lệ 1/10.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021, huyện Thạch Thành.