Document: Điều 1 Quyết định 62/2005/QĐ-UBND giá bồi thường thiết bị: điện, điện thoại

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "18/08/2005", "sign_number": "62/2005/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Hòa", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "18/08/2005", "sign_number": "62/2005/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Hòa", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "18/08/2005", "sign_number": "62/2005/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Hòa", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "18/08/2005", "sign_number": "62/2005/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Hòa", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "18/08/2005", "sign_number": "62/2005/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Hòa", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 62/2005/QĐ-UBND giá bồi thường thiết bị: điện, điện thoại có nội dung như sau:

Điều 1. Nay qui định mức giá bồi thường đối với các thiết bị lắp đặt của các hộ sử dụng : Điện, điện thoại, nước sạch, truyền hình cáp như sau:

STT

Loại thiết bị

Mức bồi thường (đ)

1

Công tơ điện 1 fa

705.000

2

Đồng hồ nước

710.000

3

Thuê ban điện thoại cố định

110.000

4

Thuê bao truyền hình cáp

490.000

Content:
Điều 1. Nay qui định mức giá bồi thường đối với các thiết bị lắp đặt của các hộ sử dụng : Điện, điện thoại, nước sạch, truyền hình cáp như sau:

STT

Loại thiết bị

Mức bồi thường (đ)

1

Công tơ điện 1 fa

705.000

2

Đồng hồ nước

710.000

3

Thuê ban điện thoại cố định

110.000

4

Thuê bao truyền hình cáp

490.000