Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 4800/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư dọc Hương lộ 80B huyện Hóc Môn Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2013", "sign_number": "4800/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2013", "sign_number": "4800/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2013", "sign_number": "4800/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2013", "sign_number": "4800/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2013", "sign_number": "4800/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 4800/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư dọc Hương lộ 80B huyện Hóc Môn Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu dân cư dọc Hương Lộ 80B, xã Thới Tam Thôn, huyện Hóc Môn (điều chỉnh tổng thể quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000) (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
7.600

1,01

5

1

1

0,05

1.4. Đất giao thông

-

122.300

-

-

-

-

-

- Đất giao thông đối nội

-

122.300

-

-

-

-

-

2. Đất ngoài đơn vị ở

-

49.400

-

-

-

-

-

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị

I-7

19.000

-

-

-

-

-

- Trường phổ thông trung học

I-7

19.000

-

40

3

5

2,00

2.2. Cây xanh cảnh quan ven sông, rạch, kênh

-

20.400

-

-

-

-

-

2.4. Mặt nước

-

Content:
7.600

1,01

5

1

1

0,05

1.4. Đất giao thông

-

122.300

-

-

-

-

-

- Đất giao thông đối nội

-

122.300

-

-

-

-

-

2. Đất ngoài đơn vị ở

-

49.400

-

-

-

-

-

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị

I-7

19.000

-

-

-

-

-

- Trường phổ thông trung học

I-7

19.000

-

40

3

5

2,00

2.2. Cây xanh cảnh quan ven sông, rạch, kênh

-

20.400

-

-

-

-

-

2.4. Mặt nước

-