Document: Điều 1 Quyết định 10/2000/QĐ-UB-ĐT điều chỉnh giá nước sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh dịch vụ

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "29/02/2000", "sign_number": "10/2000/QĐ-UB-ĐT", "signer": "Vũ Hùng Việt", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "29/02/2000", "sign_number": "10/2000/QĐ-UB-ĐT", "signer": "Vũ Hùng Việt", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "29/02/2000", "sign_number": "10/2000/QĐ-UB-ĐT", "signer": "Vũ Hùng Việt", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "29/02/2000", "sign_number": "10/2000/QĐ-UB-ĐT", "signer": "Vũ Hùng Việt", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "29/02/2000", "sign_number": "10/2000/QĐ-UB-ĐT", "signer": "Vũ Hùng Việt", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 10/2000/QĐ-UB-ĐT điều chỉnh giá nước sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh dịch vụ có nội dung như sau:

Điều 1. - Nay điều chỉnh giá bán 1m3 nước máy trên toàn thành phố như sau :

Số TT

Đối tượng sử dụng nước

Đơn giá (đ/m3)

01

Các hộ dân cư :
. Trong định mức từ 4m3 đầu/người/tháng trở xuống.
. Trên 4m3 đến 6m3 người/tháng.
. Trên 6m3 đến 10m3 người/tháng.
. Trên 10m3 người/tháng.

1.700
2.500
3.200
4.000

02

Cơ quan hành chánh sự nghiệp, đoàn thể :
. Trong định mức : từ 1m3 người/tháng trở xuống.
. Vượt định mức : trên 1m3 người/tháng

2.200
3.000

03

Đơn vị sản xuất

4.000

04

Đơn vị kinh doanh dịch vụ

6.500

Content:
Điều 1. - Nay điều chỉnh giá bán 1m3 nước máy trên toàn thành phố như sau :

Số TT

Đối tượng sử dụng nước

Đơn giá (đ/m3)

01

Các hộ dân cư :
. Trong định mức từ 4m3 đầu/người/tháng trở xuống.
. Trên 4m3 đến 6m3 người/tháng.
. Trên 6m3 đến 10m3 người/tháng.
. Trên 10m3 người/tháng.

1.700
2.500
3.200
4.000

02

Cơ quan hành chánh sự nghiệp, đoàn thể :
. Trong định mức : từ 1m3 người/tháng trở xuống.
. Vượt định mức : trên 1m3 người/tháng

2.200
3.000

03

Đơn vị sản xuất

4.000

04

Đơn vị kinh doanh dịch vụ

6.500