Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 962/QĐ-UBND 2023 kế hoạch sử dụng đất huyện Vũ Thư Thái Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "29/05/2023", "sign_number": "962/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "29/05/2023", "sign_number": "962/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "29/05/2023", "sign_number": "962/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "29/05/2023", "sign_number": "962/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "29/05/2023", "sign_number": "962/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 962/QĐ-UBND 2023 kế hoạch sử dụng đất huyện Vũ Thư Thái Bình

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Vũ Thư với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch.
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Vũ Thư

Xã Bách Thuận

Xã Dũng Nghĩa

Xã Duy Nhất

Xã Đồng Thanh

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6) +...+ (34)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

19.693,82

118,12

927,22

435,46

1004,13

451,29

1

Đất nông nghiệp

NNP

12.563,97

22,08

601,44

272,02

626,43

303,03

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.553,00

9,26

40,74

165,16

429,22

149,70

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.553,00

9,26

40,74

165,16

429,22

149,70

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.594,02

9,69

144,68

51,81

45,50

32,38

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.534,88

0,04

359,35

19,87

64,20

64,91

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.640,30

1,80

55,71

33,68

84,87

46,30

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

241,77

1,28

0,96

1,50

2,63

9,74

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.078,55

95,97

325,13

160,54

368,94

147,33

Content:
Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch.
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Vũ Thư

Xã Bách Thuận

Xã Dũng Nghĩa

Xã Duy Nhất

Xã Đồng Thanh

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6) +...+ (34)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

19.693,82

118,12

927,22

435,46

1004,13

451,29

1

Đất nông nghiệp

NNP

12.563,97

22,08

601,44

272,02

626,43

303,03

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.553,00

9,26

40,74

165,16

429,22

149,70

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.553,00

9,26

40,74

165,16

429,22

149,70

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.594,02

9,69

144,68

51,81

45,50

32,38

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.534,88

0,04

359,35

19,87

64,20

64,91

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.640,30

1,80

55,71

33,68

84,87

46,30

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

241,77

1,28

0,96

1,50

2,63

9,74

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.078,55

95,97

325,13

160,54

368,94

147,33