Document: Khoản 2 Điều 2 Quyết định 24/2018/QĐ-UBND quy định bảng giá tính thuế tài nguyên Hậu Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "27/12/2018", "sign_number": "24/2018/QĐ-UBND", "signer": "Trương Cảnh Tuyên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "27/12/2018", "sign_number": "24/2018/QĐ-UBND", "signer": "Trương Cảnh Tuyên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "27/12/2018", "sign_number": "24/2018/QĐ-UBND", "signer": "Trương Cảnh Tuyên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "27/12/2018", "sign_number": "24/2018/QĐ-UBND", "signer": "Trương Cảnh Tuyên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "27/12/2018", "sign_number": "24/2018/QĐ-UBND", "signer": "Trương Cảnh Tuyên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Quyết định 24/2018/QĐ-UBND quy định bảng giá tính thuế tài nguyên Hậu Giang

Điều 2. Đối tượng áp dụng
...
2. Tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên là khoáng sản không kim loại và nước thiên nhiên trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.

Content:
Tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên là khoáng sản không kim loại và nước thiên nhiên trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.