Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 651/QĐ-UBND 2024 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Hương Sơn Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "12/03/2024", "sign_number": "651/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "12/03/2024", "sign_number": "651/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "12/03/2024", "sign_number": "651/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "12/03/2024", "sign_number": "651/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "12/03/2024", "sign_number": "651/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 651/QĐ-UBND 2024 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Hương Sơn Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Hương Sơn (kèm bản Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2024, tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

56,81

0,05

2.2

Đất an ninh

CAN

3,68

0,00

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

36,18

0,03

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

10,00

0,01

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

108,79

0,10

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

35,49

0,03

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

21,95

0,02

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

115,32

0,11

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.159,54

3,79

-

Đất giao thông

DGT

2.295,79

2,09

-

Đất thủy lợi

DTL

878,66

0,80

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

5,57

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

9,14

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

80,68

0,07

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

80,56

0,07

-

Đất công trình năng lượng

DNL

154,31

0,14

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

2,49

0,01

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

9,47

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

41,33

0,04

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

19,45

0,02

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

575,27

0,52

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,06

0,01

-

Đất chợ

DCH

6,75

0,01

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

36,47

0,03

2.11

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,72

0,01

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.068,49

0,97

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

88,87

0,08

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

20,61

0,02

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

9,19

0,01

2.16

Đất tin ngưỡng

TIN

33,79

0,03

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.591,41

1,45

2.18

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

108,27

0,10

2.19

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

19,85

0,02

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.207,92

1,10

II

Khu chức năng

1

Đất khu kinh tế

KKT

22.320,91

20,35

2

Đất đô thị

KDT

879,54

0,80

3

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

12.041,38

10,98

4

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

84.749,51

77,27

5

Khu du lịch

KDL

280,31

0,26

6

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

9.325,91

8,50

7

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

46,18

0,04

8

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

29,95

0,03

9

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

108,79

0,10

10

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

57,94

0,05

11

Khu dân cư nông thôn

DNT

2.974,45

2,71

12

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

35,49

0,03

(Chi tiết thể hiện ở Biểu 01 ban hành kèm theo)
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2024:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

257,64

1.1

Đất trồng lúa

LUA

78,70

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

78,70

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

60,32

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

31,47

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

17,25

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

69,04

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,27

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,59

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

35,32

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,05

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

4,52

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

10,97

-

Đất giao thông

DGT

0,80

-

Đất thủy lợi

DTL

0,84

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,31

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

3,15

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,29

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,05

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

4,53

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,31

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

7,61

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

0,20

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,27

2.8

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,05

2.9

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

11,34

(Chi tiết thể hiện ở Biểu 02 ban hành kèm theo)

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

56,81

0,05

2.2

Đất an ninh

CAN

3,68

0,00

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

36,18

0,03

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

10,00

0,01

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

108,79

0,10

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

35,49

0,03

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

21,95

0,02

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

115,32

0,11

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.159,54

3,79

-

Đất giao thông

DGT

2.295,79

2,09

-

Đất thủy lợi

DTL

878,66

0,80

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

5,57

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

9,14

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

80,68

0,07

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

80,56

0,07

-

Đất công trình năng lượng

DNL

154,31

0,14

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

2,49

0,01

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

9,47

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

41,33

0,04

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

19,45

0,02

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

575,27

0,52

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,06

0,01

-

Đất chợ

DCH

6,75

0,01

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

36,47

0,03

2.11

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,72

0,01

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.068,49

0,97

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

88,87

0,08

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

20,61

0,02

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

9,19

0,01

2.16

Đất tin ngưỡng

TIN

33,79

0,03

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.591,41

1,45

2.18

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

108,27

0,10

2.19

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

19,85

0,02

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.207,92

1,10

II

Khu chức năng

1

Đất khu kinh tế

KKT

22.320,91

20,35

2

Đất đô thị

KDT

879,54

0,80

3

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

12.041,38

10,98

4

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

84.749,51

77,27

5

Khu du lịch

KDL

280,31

0,26

6

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

9.325,91

8,50

7

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

46,18

0,04

8

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

29,95

0,03

9

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

108,79

0,10

10

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

57,94

0,05

11

Khu dân cư nông thôn

DNT

2.974,45

2,71

12

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

35,49

0,03

(Chi tiết thể hiện ở Biểu 01 ban hành kèm theo)
Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2024:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

257,64

1.1

Đất trồng lúa

LUA

78,70

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

78,70

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

60,32

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

31,47

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

17,25

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

69,04

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,27

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,59

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

35,32

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,05

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

4,52

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

10,97

-

Đất giao thông

DGT

0,80

-

Đất thủy lợi

DTL

0,84

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,31

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

3,15

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,29

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,05

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

4,53

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,31

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

7,61

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

0,20

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,27

2.8

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,05

2.9

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

11,34

(Chi tiết thể hiện ở Biểu 02 ban hành kèm theo)