Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 5619/QĐ-UBND duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 khu công nghiệp Tân Thới Hiệp, phường Hiệp Thành, quận 12

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "08/12/2009", "sign_number": "5619/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "08/12/2009", "sign_number": "5619/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "08/12/2009", "sign_number": "5619/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "08/12/2009", "sign_number": "5619/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "08/12/2009", "sign_number": "5619/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 5619/QĐ-UBND duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 khu công nghiệp Tân Thới Hiệp, phường Hiệp Thành, quận 12

Điều 1. Duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 khu công nghiệp Tân Thới Hiệp, quận 12 với các nội dung chính như sau: (đính kèm hồ sơ quy hoạch chi tiết).
...
4. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc:
4.1. Cơ cấu sử dụng đất:

STT

Loại đất

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

Theo nhiệm vụ quy hoạch chi tiết được duyệt (%)

Theo quy chuẩn xây dựng Việt Nam 01:2008 /BXD

1

Đất xây dựng nhà máy, xí nghiệp CN

198.127

69,73

50 - 70

≥ 55

2

Đất kho tàng, sân bãi

11.784

4,15

3

Đất khu hành chính dịch vụ

9.612

3,38

2 - 4

≥ 1

4

Đất công trình đầu mối kỹ thuật hạ tầng

3.735

1,31

1 - 3

≥ 1

5

Đất giao thông

40.993

14,43

15 - 20

≥ 8

6

Đất cây xanh

19.881

7,00

7 - 15

≥ 10

Tổng cộng

284.132

100,00

4.2. Chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc:

STT

Tên chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1

Mật độ xây dựng chung

%

≤ 45

+ XN công nghiệp, kho tàng

%

≤ 70%
Và phù hợp Quy chuẩn xây dựng Việt Nam 01:2008/BXD

+ Trung tâm hành chính dịch vụ

%

≤ 40

+ Các công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật

%

≤ 40

2

Tầng cao xây dựng

Xí nghiệp công nghiệp, kho tàng

Tối đa

Tầng

3

Tối thiểu

Tầng

1

Trung tâm hành chính dịch vụ

Tối đa

Tầng

5

Tối thiểu

Tầng

2

3

Hệ số sử dụng đất chung

≤ 1,5

4

Đất cây xanh trong nhà máy

%

≥ 20

5

Chỉ giới xây dựng (ranh đất tiếp xúc mặt đường giao thông)

m

5

6

Chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật

+ Chỉ tiêu cấp nước

m3/ha/ng/đêm

45

+ Chỉ tiêu thoát nước

m3/ha/ng/đêm

36

+ Chỉ tiêu cấp điện

KW/ha

250

+ Chỉ tiêu rác thải và vệ sinh môi trường

tấn/ha

0,4 - 0,6

Content:
Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc:
4.1. Cơ cấu sử dụng đất:

STT

Loại đất

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

Theo nhiệm vụ quy hoạch chi tiết được duyệt (%)

Theo quy chuẩn xây dựng Việt Nam 01:2008 /BXD

1

Đất xây dựng nhà máy, xí nghiệp CN

198.127

69,73

50 - 70

≥ 55

2

Đất kho tàng, sân bãi

11.784

4,15

3

Đất khu hành chính dịch vụ

9.612

3,38

2 - 4

≥ 1

4

Đất công trình đầu mối kỹ thuật hạ tầng

3.735

1,31

1 - 3

≥ 1

5

Đất giao thông

40.993

14,43

15 - 20

≥ 8

6

Đất cây xanh

19.881

7,00

7 - 15

≥ 10

Tổng cộng

284.132

100,00

4.2. Chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc:

STT

Tên chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1

Mật độ xây dựng chung

%

≤ 45

+ XN công nghiệp, kho tàng

%

≤ 70%
Và phù hợp Quy chuẩn xây dựng Việt Nam 01:2008/BXD

+ Trung tâm hành chính dịch vụ

%

≤ 40

+ Các công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật

%

≤ 40

2

Tầng cao xây dựng

Xí nghiệp công nghiệp, kho tàng

Tối đa

Tầng

3

Tối thiểu

Tầng

1

Trung tâm hành chính dịch vụ

Tối đa

Tầng

5

Tối thiểu

Tầng

2

3

Hệ số sử dụng đất chung

≤ 1,5

4

Đất cây xanh trong nhà máy

%

≥ 20

5

Chỉ giới xây dựng (ranh đất tiếp xúc mặt đường giao thông)

m

5

6

Chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật

+ Chỉ tiêu cấp nước

m3/ha/ng/đêm

45

+ Chỉ tiêu thoát nước

m3/ha/ng/đêm

36

+ Chỉ tiêu cấp điện

KW/ha

250

+ Chỉ tiêu rác thải và vệ sinh môi trường

tấn/ha

0,4 - 0,6