Document: Điều 3 Quyết định 22/2021/QĐ-UBND khung giá sử dụng cảng cá đầu tư vốn ngân sách Vũng Tàu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "19/12/2021", "sign_number": "22/2021/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "19/12/2021", "sign_number": "22/2021/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "19/12/2021", "sign_number": "22/2021/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "19/12/2021", "sign_number": "22/2021/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "19/12/2021", "sign_number": "22/2021/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 3 Quyết định 22/2021/QĐ-UBND khung giá sử dụng cảng cá đầu tư vốn ngân sách Vũng Tàu có nội dung như sau:

Điều 3. Khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá
Khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá tại khoản 1 và khoản 2 Điều này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (thuế VAT).
1. Khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá tại huyện Côn Đảo

Stt

Nội dung

Đơn vị tính

Năm 2021

Năm 2022

Năm 2023

I

Tàu thuyền đánh cá cập cảng

1

Công suất dưới 90CV

Đồng/lượt

23.000

23.500

24.000

2

Công suất từ 91- 200CV

Đồng/lượt

30.500

31.100

32.000

3

Công suất trên 200CV

Đồng/lượt

44.000

46.800

48.100

II

Phương tiện vận tải ra vào cảng

1

Phương tiện vận tải dưới 1 tấn

Đồng/lượt

4.600

4.700

5.000

2

Phương tiện vận tải từ 1-2,5 tấn

Đồng/lượt

7.700

8.000

8.500

3

Phương tiện vận tải từ 2,5 - 5 tấn

Đồng/lượt

15.100

15.700

16.000

4

Phương tiện vận tải từ 5-10 tấn

Đồng/lượt

22.600

23.100

23.800

5

Phương tiện vận tải trên 10 tấn

Đồng/lượt

37.700

38.600

40.000

III

Hàng hóa qua cảng

1

Thủy, hải sản, động vật sống

Đồng/tấn

22.000

22.000

22.600

2

Hàng hóa khác

Đồng/tấn

13.100

13.500

14.000

2. Khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá tại các huyện, thị, thành phố thuộc tỉnh (trừ huyện Côn Đảo)

Stt

Nội dung

Đơn vị tính

Năm 2021

Năm 2022

Năm 2023

I

Tàu, thuyền đánh cá cập cảng

1

Công suất dưới 90CV

Đồng/lượt

56.000

51.000

46.000

2

Công suất từ 91-200CV

Đồng/lượt

85.000

77.000

70.000

3

Công suất trên 200CV

Đồng/lượt

141.000

128.000

116.000

III

Phương tiện vận tải ra vào cảng

1

Xe 2 bánh, thô sơ

Đồng/lượt

3.000

3.000

2.000

2

Phương tiện vận tải dưới 1 tấn

Đồng/lượt

14.000

13.000

12.000

3

Phương tiện vận tải từ 1 tấn - 2,5 tấn

Đồng/lượt

28.000

26.000

23.000

4

Phương tiện vận tải từ 2,5 tấn - 5 tấn

Đồng/lượt

42.000

38.000

35.000

5

Phương tiện vận tải từ 5 tấn - 10 tấn

Đồng/lượt

56.000

51.000

46.000

6

Phương tiện vận tải trên 10 tấn

Đồng/lượt

70.000

64.000

58.000

III

Hàng hóa qua cảng

1

Thủy, hải sản, động vật sống

Đồng/tấn

28.000

26.000

23.000

2

Hàng hóa khác

Đồng/tấn

11.000

10.000

9.000

Content:
Điều 3. Khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá
Khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá tại khoản 1 và khoản 2 Điều này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (thuế VAT).
1. Khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá tại huyện Côn Đảo

Stt

Nội dung

Đơn vị tính

Năm 2021

Năm 2022

Năm 2023

I

Tàu thuyền đánh cá cập cảng

1

Công suất dưới 90CV

Đồng/lượt

23.000

23.500

24.000

2

Công suất từ 91- 200CV

Đồng/lượt

30.500

31.100

32.000

3

Công suất trên 200CV

Đồng/lượt

44.000

46.800

48.100

II

Phương tiện vận tải ra vào cảng

1

Phương tiện vận tải dưới 1 tấn

Đồng/lượt

4.600

4.700

5.000

2

Phương tiện vận tải từ 1-2,5 tấn

Đồng/lượt

7.700

8.000

8.500

3

Phương tiện vận tải từ 2,5 - 5 tấn

Đồng/lượt

15.100

15.700

16.000

4

Phương tiện vận tải từ 5-10 tấn

Đồng/lượt

22.600

23.100

23.800

5

Phương tiện vận tải trên 10 tấn

Đồng/lượt

37.700

38.600

40.000

III

Hàng hóa qua cảng

1

Thủy, hải sản, động vật sống

Đồng/tấn

22.000

22.000

22.600

2

Hàng hóa khác

Đồng/tấn

13.100

13.500

14.000

2. Khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá tại các huyện, thị, thành phố thuộc tỉnh (trừ huyện Côn Đảo)

Stt

Nội dung

Đơn vị tính

Năm 2021

Năm 2022

Năm 2023

I

Tàu, thuyền đánh cá cập cảng

1

Công suất dưới 90CV

Đồng/lượt

56.000

51.000

46.000

2

Công suất từ 91-200CV

Đồng/lượt

85.000

77.000

70.000

3

Công suất trên 200CV

Đồng/lượt

141.000

128.000

116.000

III

Phương tiện vận tải ra vào cảng

1

Xe 2 bánh, thô sơ

Đồng/lượt

3.000

3.000

2.000

2

Phương tiện vận tải dưới 1 tấn

Đồng/lượt

14.000

13.000

12.000

3

Phương tiện vận tải từ 1 tấn - 2,5 tấn

Đồng/lượt

28.000

26.000

23.000

4

Phương tiện vận tải từ 2,5 tấn - 5 tấn

Đồng/lượt

42.000

38.000

35.000

5

Phương tiện vận tải từ 5 tấn - 10 tấn

Đồng/lượt

56.000

51.000

46.000

6

Phương tiện vận tải trên 10 tấn

Đồng/lượt

70.000

64.000

58.000

III

Hàng hóa qua cảng

1

Thủy, hải sản, động vật sống

Đồng/tấn

28.000

26.000

23.000

2

Hàng hóa khác

Đồng/tấn

11.000

10.000

9.000