Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 342/QĐ-UBND 2017 Bảo vệ Phát triển rừng ven biển ứng phó biến đổi khí hậu Quảng Ngãi

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "12/05/2017", "sign_number": "342/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "12/05/2017", "sign_number": "342/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "12/05/2017", "sign_number": "342/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "12/05/2017", "sign_number": "342/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "12/05/2017", "sign_number": "342/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 342/QĐ-UBND 2017 Bảo vệ Phát triển rừng ven biển ứng phó biến đổi khí hậu Quảng Ngãi

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch Bảo vệ và Phát triển rừng ven biển ứng phó với biến đổi khí hậu tỉnh Quảng Ngãi, giai đoạn 2016-2020 và tầm nhìn đến năm 2030, với những nội dung chủ yếu sau:
...
4. Khái toán vốn
a) Khái toán vốn đầu tư Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng ứng phó với biến đổi khí hậu tỉnh Quảng Ngãi, giai đoạn 2016-2020
ĐVT: triệu đồng

Chỉ tiêu

Kế hoạch 2016 - 2020

Σ giai đoạn

2016

2017

2018

2019

2020

TỔNG VỐN ĐẦU TƯ

124.392

7.699

57.708

25.215

27.752

6.017

- Vốn Ngân sách Nhà nước

108.067

4.950

53.399

22.386

24.361

2.972

- Vốn vay tín dụng

483

0

483

0

0

0

- Vốn tự đầu tư

15.841

2.749

3.827

2.829

3.392

3.045

1. Quản lý bảo vệ

18.203

3.510

3.549

3.605

3.660

3.879

- Vốn Ngân sách Nhà nước

3.922

761

770

776

782

834

- Vốn tự đầu tư

14.280

2.749

2.779

2.829

2.878

3.045

2. Phát triển rừng

93.966

4.138

49.828

17.458

21.125

1.417

- Vốn Ngân sách Nhà nước

91.922

4.138

48.297

17.458

20.611

1.417

- Vốn vay tín dụng

483

0

483

0

0

0

- Vốn tự đầu tư

1.561

0

1.047

0

514

0

3. Xây dựng cơ sở hạ tầng

12.224

51

4.332

4.152

2.967

721

- Vốn Ngân sách Nhà nước

12.224

51

4.332

4.152

2.967

721

b) Tổng vốn đầu tư: 124.392 triệu đồng. Trong đó:
- Vốn ngân sách: 108.067 triệu đồng, chiếm 86,9 % trong cơ cấu vốn.
Vốn ngân sách nhà nước: Bao gồm ngân sách Trung ương, ngân sách địa phương theo Nghị định 119/2016/NĐ-CP ngày 23/8/2016 của Chính phủ, được đầu tư cho công tác phát triển rừng ven biển, đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng lâm nghiệp, hỗ trợ kinh phí bảo vệ rừng.
- Vốn vay tín dụng: 483 triệu đồng, chiếm 0,4 % trong cơ cấu vốn.
Vốn vay tín dụng: Chủ yếu là diện tích rừng trồng sản xuất ven biển các hộ dân vay để trồng rừng sau khi đã được hỗ trợ kinh phí của nhà nước.
- Vốn tự đầu tư: 12.224 triệu đồng, chiếm 12,7 % trong cơ cấu vốn.
Vốn tự đầu tư: là nguồn vốn của các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình, đã được giao đất, giao rừng tự quản lý bảo vệ, đầu tư trồng rừng sản xuất kết hợp phòng hộ.

Content:
Khái toán vốn
a) Khái toán vốn đầu tư Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng ứng phó với biến đổi khí hậu tỉnh Quảng Ngãi, giai đoạn 2016-2020
ĐVT: triệu đồng

Chỉ tiêu

Kế hoạch 2016 - 2020

Σ giai đoạn

2016

2017

2018

2019

2020

TỔNG VỐN ĐẦU TƯ

124.392

7.699

57.708

25.215

27.752

6.017

- Vốn Ngân sách Nhà nước

108.067

4.950

53.399

22.386

24.361

2.972

- Vốn vay tín dụng

483

0

483

0

0

0

- Vốn tự đầu tư

15.841

2.749

3.827

2.829

3.392

3.045

1. Quản lý bảo vệ

18.203

3.510

3.549

3.605

3.660

3.879

- Vốn Ngân sách Nhà nước

3.922

761

770

776

782

834

- Vốn tự đầu tư

14.280

2.749

2.779

2.829

2.878

3.045

2. Phát triển rừng

93.966

4.138

49.828

17.458

21.125

1.417

- Vốn Ngân sách Nhà nước

91.922

4.138

48.297

17.458

20.611

1.417

- Vốn vay tín dụng

483

0

483

0

0

0

- Vốn tự đầu tư

1.561

0

1.047

0

514

0

3. Xây dựng cơ sở hạ tầng

12.224

51

4.332

4.152

2.967

721

- Vốn Ngân sách Nhà nước

12.224

51

4.332

4.152

2.967

721

b) Tổng vốn đầu tư: 124.392 triệu đồng. Trong đó:
- Vốn ngân sách: 108.067 triệu đồng, chiếm 86,9 % trong cơ cấu vốn.
Vốn ngân sách nhà nước: Bao gồm ngân sách Trung ương, ngân sách địa phương theo Nghị định 119/2016/NĐ-CP ngày 23/8/2016 của Chính phủ, được đầu tư cho công tác phát triển rừng ven biển, đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng lâm nghiệp, hỗ trợ kinh phí bảo vệ rừng.
- Vốn vay tín dụng: 483 triệu đồng, chiếm 0,4 % trong cơ cấu vốn.
Vốn vay tín dụng: Chủ yếu là diện tích rừng trồng sản xuất ven biển các hộ dân vay để trồng rừng sau khi đã được hỗ trợ kinh phí của nhà nước.
- Vốn tự đầu tư: 12.224 triệu đồng, chiếm 12,7 % trong cơ cấu vốn.
Vốn tự đầu tư: là nguồn vốn của các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình, đã được giao đất, giao rừng tự quản lý bảo vệ, đầu tư trồng rừng sản xuất kết hợp phòng hộ.