Document: Điều 1 Quyết định 723/QĐ-UBND 2019 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất thành phố Phúc Yên tỉnh Vĩnh Phúc

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "06/03/2019", "sign_number": "723/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Khước", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "06/03/2019", "sign_number": "723/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Khước", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "06/03/2019", "sign_number": "723/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Khước", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "06/03/2019", "sign_number": "723/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Khước", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "06/03/2019", "sign_number": "723/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Khước", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 723/QĐ-UBND 2019 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất thành phố Phúc Yên tỉnh Vĩnh Phúc có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 thành phố Phúc Yên với nội dung sau:
1. Tổng hợp nhu cầu sử dụng đất của thành phố Phúc Yên trong năm kế hoạch 2019:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Hiện trạng năm 2018

Kế hoạch SDĐ năm 2019

Tăng (+), giảm (-) (ha)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

11.948,60

100,00

11.948,60

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

8.314,23

69,58

7.772,36

65,05

-541,87

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.076,78

17,38

1.708,05

14,29

-368,73

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.812,99

15,17

1.469,06

12,29

-343,93

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

588,81

4,93

540,96

4,53

-47,85

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

977,56

8,18

966,01

8,08

-11,55

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

2.475,33

20,72

1.189,42

9,95

1.285,91

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

811,35

6,79

811,35

6,79

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2.475,33

20,72

2.382,04

19,94

-93,29

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

186,88

1,56

166,43

1,39

-20,45

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

8,10

0,07

8,10

0,07

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.594,28

30,08

4.137,46

34,63

543,18

2.1

Đất quốc phòng

CQP

182,13

1,52

129,91

1,09

-52,22

2.2

Đất an ninh

CAN

2,43

0,02

3,38

0,03

0,95

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

20,00

0,17

20,00

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

117,01

0,98

191,25

1,60

74,27

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

213,37

1,79

217,58

1,82

4,21

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.307,07

10,94

1.680,35

14,06

373,28

2.7

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,05

0,01

1,05

0,01

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

5,00

0,04

5,00

0,04

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

614,68

5,14

636,69

5,33

22,01

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

565,01

4,73

666,94

5,58

101,93

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

28,29

0,24

39,37

0,33

11,08

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

39,82

0,33

40,07

0,34

0,25

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

9,20

0,08

9,26

0,08

0,06

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

52,07

0,44

56,87

0,48

4,80

2.15

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

25,03

0,21

11,49

0,10

-13,54

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

8,41

0,07

9,52

0,08

1,11

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

35,39

0,30

107,98

0,90

72,59

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

3,95

0,03

3,95

0,03

2.19

Đất sông, ngòi kênh, rạch, suối

SON

164,03

1,37

151,74

1,27

12,29

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

220,34

1,84

155,03

1,30

-65,31

3

Đất chưa sử dụng

CSD

40,09

0,34

38,78

0,32

-1,31

2. Kế hoạch sử dụng đất năm 2019, trong đó:
2.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch
(Chi tiết thể hiện tại biểu 01 kèm theo)
2.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2019
(Chi tiết thể hiện tại biểu 02 kèm theo)
2.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019
(Chi tiết thể hiện tại biểu 03 kèm theo)
2.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2019
(Chi tiết thể hiện tại biểu 04 kèm theo)
2.5. Danh mục các công trình đã phê duyệt trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2015, 2016 đến nay chưa triển khai thực hiện, đề nghị loại bỏ:
(Chi tiết thể hiện tại biểu 05 kèm theo)

Content:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 thành phố Phúc Yên với nội dung sau:
1. Tổng hợp nhu cầu sử dụng đất của thành phố Phúc Yên trong năm kế hoạch 2019:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Hiện trạng năm 2018

Kế hoạch SDĐ năm 2019

Tăng (+), giảm (-) (ha)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

11.948,60

100,00

11.948,60

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

8.314,23

69,58

7.772,36

65,05

-541,87

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.076,78

17,38

1.708,05

14,29

-368,73

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.812,99

15,17

1.469,06

12,29

-343,93

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

588,81

4,93

540,96

4,53

-47,85

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

977,56

8,18

966,01

8,08

-11,55

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

2.475,33

20,72

1.189,42

9,95

1.285,91

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

811,35

6,79

811,35

6,79

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2.475,33

20,72

2.382,04

19,94

-93,29

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

186,88

1,56

166,43

1,39

-20,45

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

8,10

0,07

8,10

0,07

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.594,28

30,08

4.137,46

34,63

543,18

2.1

Đất quốc phòng

CQP

182,13

1,52

129,91

1,09

-52,22

2.2

Đất an ninh

CAN

2,43

0,02

3,38

0,03

0,95

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

20,00

0,17

20,00

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

117,01

0,98

191,25

1,60

74,27

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

213,37

1,79

217,58

1,82

4,21

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.307,07

10,94

1.680,35

14,06

373,28

2.7

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,05

0,01

1,05

0,01

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

5,00

0,04

5,00

0,04

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

614,68

5,14

636,69

5,33

22,01

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

565,01

4,73

666,94

5,58

101,93

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

28,29

0,24

39,37

0,33

11,08

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

39,82

0,33

40,07

0,34

0,25

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

9,20

0,08

9,26

0,08

0,06

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

52,07

0,44

56,87

0,48

4,80

2.15

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

25,03

0,21

11,49

0,10

-13,54

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

8,41

0,07

9,52

0,08

1,11

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

35,39

0,30

107,98

0,90

72,59

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

3,95

0,03

3,95

0,03

2.19

Đất sông, ngòi kênh, rạch, suối

SON

164,03

1,37

151,74

1,27

12,29

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

220,34

1,84

155,03

1,30

-65,31

3

Đất chưa sử dụng

CSD

40,09

0,34

38,78

0,32

-1,31

2. Kế hoạch sử dụng đất năm 2019, trong đó:
2.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch
(Chi tiết thể hiện tại biểu 01 kèm theo)
2.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2019
(Chi tiết thể hiện tại biểu 02 kèm theo)
2.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019
(Chi tiết thể hiện tại biểu 03 kèm theo)
2.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2019
(Chi tiết thể hiện tại biểu 04 kèm theo)
2.5. Danh mục các công trình đã phê duyệt trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2015, 2016 đến nay chưa triển khai thực hiện, đề nghị loại bỏ:
(Chi tiết thể hiện tại biểu 05 kèm theo)