Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 4435/QĐ-UBND 2020 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Can Lộc tỉnh Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "25/12/2020", "sign_number": "4435/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "25/12/2020", "sign_number": "4435/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "25/12/2020", "sign_number": "4435/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "25/12/2020", "sign_number": "4435/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "25/12/2020", "sign_number": "4435/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 4435/QĐ-UBND 2020 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Can Lộc tỉnh Hà Tĩnh

Điều 1. Ph� duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Can Lộc (k�m Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 - tỷ lệ 1/25.000) với c�c nội dung chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất quốc ph�ng

CỌP

422,40

1,40

22

Đất an ninh

CAN

1,88

0,01

2.3

Đất khu c�ng nghiệp

SKK

15,03

0,05

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm c�ng nghiệp

SKN

26,33

0,09

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

39,89

0,13

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi n�ng nghiệp

SKC

59,75

0,20

2.8

Đất cho hoạt động kho�ng sản

SKS

9,35

0,03

2.9

Đất ph�t triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp x�

DHT

3099,72

10,26

2.10

Đất c� di t�ch lịch sử-văn ho�

DDT

25,99

0,09

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

4,19

0,01

2.12

Đất b�i thải, xử l� chất thải

DRA

12,69

0,04

2.13

Đất ở tại đ� thị

ODT

203,71

0,67

2.14

Đất ở tại n�ng th�n

ONT

1082,87

3,58

2.15

Đất x�y dựng trụ sở cơ quan

TSC

20,46

0,07

2.16

Đất x�y dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,34

0,00

2.17

Đất x�y dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đốt t�n gi�o

TON

34,38

0,11

2.19

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nh� tang lễ, nh� hỏa t�ng

NTD

405,09

1,34

2.20

Đất sản xuất vật liệu x�y dựng

SKX

89,22

0,30

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DHS

35,37

0,12

2.22

Đất khu vui chơi, giải tr� c�ng cộng

DKV

0,15

0,00

2.23.

Đất t�n ngưỡng

TIN

56,05

0,19

224

Đất s�ng, ng�i, k�nh, rạch, suối

SON

828,71

2,74

22S

Đất c� mặt nước chuy�n d�ng

MNC

984,09

3,26

226

Đất phi n�ng nghiệp kh�c

PNK

3

Đất chưa sử dụng

DCS

927,34

3,07

2. Kế hoạch thu hồi c�c loại
đất năm 2021

STT

Chỉ ti�u

MA

Tổng diện t�ch (ha)

1

Đất n�ng nghiệp

NNP

87,38

1.1

Đất trồng l�a

LUA

74,23

Trong đ�: Đất chuy�n trồng l�a nước

LUC

74,23

12

Đất trồng c�y h�ng năm kh�c

HNK

4,90

1.3

Đất trồng c�y l�u năm

CLN

1,45

1.4

Đất rừng ph�ng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

6,50

1.6

Đất nu�i trồng thủy sản

NTS

0,30

1.7

Đất n�ng nghiệp kh�c

NKH

2

Đất phi n�ng nghiệp

PNN

2.1

Đất quốc ph�ng

CQP

22

Đất an ninh

CAN

23

Đất khu c�ng nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm c�ng nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi n�ng nghiệp

SKC

2.8

Đất cho hoạt động kho�ng sản

SKS

2.9

Đất ph�t triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp x�

DHT

2.10

Đất c� di t�ch lịch sử-văn h�a

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất b�i thải, xử l� chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại đ� thị

ODT

2.14

Đất ở tại n�ng th�n

ONT

2.15

Đất x�y dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất x�y dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất x�y dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất t�n gi�o

TON

2.19

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nh� tang lễ, nh� hỏa t�ng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu x�y dựng

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DHS

2.22

Đất khu vui chơi, giải tr� c�ng cộng

DKV

2.23

Đất t�n ngưỡng

TIN

224

Đất s�ng, ng�i, k�nh, rạch, suối

SON

225

Đất c� mặt nước chuy�n d�ng

MNC

226

Đất phi n�ng nghiệp kh�c

PNK

3

Đất chưa sử dụng

DCS

Content:
2.1

Đất quốc ph�ng

CỌP

422,40

1,40

22

Đất an ninh

CAN

1,88

0,01

2.3

Đất khu c�ng nghiệp

SKK

15,03

0,05

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm c�ng nghiệp

SKN

26,33

0,09

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

39,89

0,13

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi n�ng nghiệp

SKC

59,75

0,20

2.8

Đất cho hoạt động kho�ng sản

SKS

9,35

0,03

2.9

Đất ph�t triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp x�

DHT

3099,72

10,26

2.10

Đất c� di t�ch lịch sử-văn ho�

DDT

25,99

0,09

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

4,19

0,01

2.12

Đất b�i thải, xử l� chất thải

DRA

12,69

0,04

2.13

Đất ở tại đ� thị

ODT

203,71

0,67

2.14

Đất ở tại n�ng th�n

ONT

1082,87

3,58

2.15

Đất x�y dựng trụ sở cơ quan

TSC

20,46

0,07

2.16

Đất x�y dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,34

0,00

2.17

Đất x�y dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đốt t�n gi�o

TON

34,38

0,11

2.19

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nh� tang lễ, nh� hỏa t�ng

NTD

405,09

1,34

2.20

Đất sản xuất vật liệu x�y dựng

SKX

89,22

0,30

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DHS

35,37

0,12

2.22

Đất khu vui chơi, giải tr� c�ng cộng

DKV

0,15

0,00

2.23.

Đất t�n ngưỡng

TIN

56,05

0,19

224

Đất s�ng, ng�i, k�nh, rạch, suối

SON

828,71

2,74

22S

Đất c� mặt nước chuy�n d�ng

MNC

984,09

3,26

226

Đất phi n�ng nghiệp kh�c

PNK

3

Đất chưa sử dụng

DCS

927,34

3,07

Kế hoạch thu hồi c�c loại
đất năm 2021

STT

Chỉ ti�u

MA

Tổng diện t�ch (ha)

1

Đất n�ng nghiệp

NNP

87,38

1.1

Đất trồng l�a

LUA

74,23

Trong đ�: Đất chuy�n trồng l�a nước

LUC

74,23

12

Đất trồng c�y h�ng năm kh�c

HNK

4,90

1.3

Đất trồng c�y l�u năm

CLN

1,45

1.4

Đất rừng ph�ng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

6,50

1.6

Đất nu�i trồng thủy sản

NTS

0,30

1.7

Đất n�ng nghiệp kh�c

NKH

2

Đất phi n�ng nghiệp

PNN

2.1

Đất quốc ph�ng

CQP

22

Đất an ninh

CAN

23

Đất khu c�ng nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm c�ng nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi n�ng nghiệp

SKC

2.8

Đất cho hoạt động kho�ng sản

SKS

2.9

Đất ph�t triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp x�

DHT

2.10

Đất c� di t�ch lịch sử-văn h�a

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất b�i thải, xử l� chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại đ� thị

ODT

2.14

Đất ở tại n�ng th�n

ONT

2.15

Đất x�y dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất x�y dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất x�y dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất t�n gi�o

TON

2.19

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nh� tang lễ, nh� hỏa t�ng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu x�y dựng

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DHS

2.22

Đất khu vui chơi, giải tr� c�ng cộng

DKV

2.23

Đất t�n ngưỡng

TIN

224

Đất s�ng, ng�i, k�nh, rạch, suối

SON

225

Đất c� mặt nước chuy�n d�ng

MNC

226

Đất phi n�ng nghiệp kh�c

PNK

3

Đất chưa sử dụng

DCS