Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 06/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất Dĩ An Bình Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "05/01/2022", "sign_number": "06/QĐ-UBND", "signer": "Mai Hùng Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "05/01/2022", "sign_number": "06/QĐ-UBND", "signer": "Mai Hùng Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "05/01/2022", "sign_number": "06/QĐ-UBND", "signer": "Mai Hùng Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "05/01/2022", "sign_number": "06/QĐ-UBND", "signer": "Mai Hùng Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "05/01/2022", "sign_number": "06/QĐ-UBND", "signer": "Mai Hùng Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 06/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất Dĩ An Bình Dương

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Dĩ An với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

153,76

2,56

141,79

2,36

2.2

Đất an ninh

3,04

0,05

3,26

0,05

2.3

Đất khu công nghiệp

685,62

11,42

683,31

11,38

2.4

Đất cụm công nghiệp

35,47

0,59

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

69,01

1,15

304,88

5,08

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

451,95

7,53

263,06

4,38

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

127,62

2,13

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.593,73

26,54

2.014,39

33,55

Trong đó:

-

Đất giao thông

776,57

12,93

1.142,27

19,02

-

Đất thủy lợi

36,29

0,60

65,60

1,09

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

7,11

0,12

7,74

0,13

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

8,52

0,14

12,03

0,20

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

528,83

8,81

580,42

9,67

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

11,03

0,18

11,54

0,19

-

Đất công trình năng lượng

3,67

0,06

19,10

0,32

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

0,77

0,01

0,77

0,01

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

70,16

1,17

71,76

1,20

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

1,66

0,03

1,66

0,03

-

Đất cơ sở tôn giáo

18,15

0,30

18,15

0,30

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

127,62

2,13

77,05

1,28

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

0,25

0,00

0,25

0,00

-

Đất chợ

3,12

0,05

6,05

0,10

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

3,58

0,06

3,83

0,06

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

33,76

0,56

194,39

3,24

2.13

Đất ở tại nông thôn

2.14

Đất ở tại đô thị

1.884,76

31,39

2.227,30

37,09

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

6,38

0,11

9,60

0,16

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,19

0,00

0,59

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

18,12

0,30

18,12

0,30

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

57,27

0,95

62,86

1,05

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

94,74

1,58

77,31

1,29

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

3

Đất chưa sử dụng

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Dĩ An

Tân Đông Hiệp

Tân Bình

Bình An

Đông Hoà

Bình Thắng

An Bình

(1)

(2)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

785,67

43,81

165,07

288,79

154,67

78,01

36,06

19,24

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

473,33

4,61

97,09

194,62

122,88

34,76

7,95

11,43

1.2

Đất trồng cây lâu năm

292,52

39,21

67,67

87,27

26,95

43,26

20,36

7,82

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

13,53

0,31

6,57

4,84

1,81

1.4

Đất nông nghiệp khác

6,29

0,34

5,95

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

154,76

2,99

12,05

15,75

31,30

11,05

55,27

26,36

c) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng: Trên địa bàn thành phố Dĩ An hiện không còn quỹ đất chưa sử dụng.
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Dĩ An tỷ lệ 1:10.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 thành phố Dĩ An.

Content:
2.1

Đất quốc phòng

153,76

2,56

141,79

2,36

2.2

Đất an ninh

3,04

0,05

3,26

0,05

2.3

Đất khu công nghiệp

685,62

11,42

683,31

11,38

2.4

Đất cụm công nghiệp

35,47

0,59

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

69,01

1,15

304,88

5,08

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

451,95

7,53

263,06

4,38

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

127,62

2,13

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.593,73

26,54

2.014,39

33,55

Trong đó:

-

Đất giao thông

776,57

12,93

1.142,27

19,02

-

Đất thủy lợi

36,29

0,60

65,60

1,09

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

7,11

0,12

7,74

0,13

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

8,52

0,14

12,03

0,20

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

528,83

8,81

580,42

9,67

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

11,03

0,18

11,54

0,19

-

Đất công trình năng lượng

3,67

0,06

19,10

0,32

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

0,77

0,01

0,77

0,01

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

70,16

1,17

71,76

1,20

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

1,66

0,03

1,66

0,03

-

Đất cơ sở tôn giáo

18,15

0,30

18,15

0,30

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

127,62

2,13

77,05

1,28

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

0,25

0,00

0,25

0,00

-

Đất chợ

3,12

0,05

6,05

0,10

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

3,58

0,06

3,83

0,06

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

33,76

0,56

194,39

3,24

2.13

Đất ở tại nông thôn

2.14

Đất ở tại đô thị

1.884,76

31,39

2.227,30

37,09

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

6,38

0,11

9,60

0,16

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,19

0,00

0,59

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

18,12

0,30

18,12

0,30

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

57,27

0,95

62,86

1,05

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

94,74

1,58

77,31

1,29

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

3

Đất chưa sử dụng

1.Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Dĩ An

Tân Đông Hiệp

Tân Bình

Bình An

Đông Hoà

Bình Thắng

An Bình

(1)

(2)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

785,67

43,81

165,07

288,79

154,67

78,01

36,06

19,24

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

473,33

4,61

97,09

194,62

122,88

34,76

7,95

11,43

1.2

Đất trồng cây lâu năm

292,52

39,21

67,67

87,27

26,95

43,26

20,36

7,82

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

13,53

0,31

6,57

4,84

1,81

1.4

Đất nông nghiệp khác

6,29

0,34

5,95

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

154,76

2,99

12,05

15,75

31,30

11,05

55,27

26,36

c) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng: Trên địa bàn thành phố Dĩ An hiện không còn quỹ đất chưa sử dụng.
Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Dĩ An tỷ lệ 1:10.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 thành phố Dĩ An.