Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 326/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Thanh Hà Hải Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "326/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "326/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "326/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "326/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "326/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 326/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Thanh Hà Hải Dương

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Thanh Hà với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Thanh Hà

Xã Hồng Lạc

Xã Việt Hồng

Xã Tân Việt

Xã Cẩm Chế

(1)

(2)

(3)

(4)=5+...+ 24)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

605,97

57,69

66,47

13,25

23,81

39,00

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

197,51

12,49

22,63

5,35

8,61

4,88

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

197,51

12,49

22,63

5,35

8,61

4,88

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

18,02

0,21

1,09

1,11

0,01

0,01

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

388,42

44,49

42,75

6,80

15,01

34,10

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2,01

0,50

-

-

0,18

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

13,23

-

-

-

-

-

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

1,94

-

-

-

-

-

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

HNK/NKH

5,50

-

-

-

-

-

2.5

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

CLN/NKH

5,79

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không
phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

8,23

2,18

0,25

-

0,26

0,34

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thanh An

Xã Thanh Lang

Xã Liên Mạc

Xã Thanh Xuân

Xã Tân An

Xã Thanh Hải

Xã Thanh Khê

Xã Thanh Xá

(1)

(2)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

4,65

7,61

7,06

3,91

72,96

64,66

31,50

7,42

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

4,20

0,09

1,05

-

47,31

59,35

0,05

0,05

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

4,20

0,09

1,05

-

47,31

59,35

0,05

0,05

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,05

0,40

0,05

-

0,03

0,35

0,01

0,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,40

7,12

5,82

3,91

25,62

4,68

31,44

7,38

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

-

-

0,14

-

-

0,28

-

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0,37

0,47

0,04

-

1,07

0,85

1,74

0,02

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thanh Thủy

Xã An Phượng

Xã Thanh Sơn

Xã Thanh Quang

Xã Thanh Cường

Xã Thanh Hồng

Xã Vĩnh Lập

(1)

(2)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

32,08

29,45

2,55

11,79

4,08

110,39

15,64

Trong đó:

-

-

-

-

-

-

-

1.1

Đất trồng lúa

1,01

1,23

-

2,51

0,20

20,51

6,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1,01

1,23

-

2,51

0,20

20,51

6,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,08

13,75

-

0,30

-

0,32

0,25

1.3

Đất trồng cây lâu năm

30,99

14,42

2,40

8,77

3,88

89,06

9,39

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

-

0,05

0,15

0,21

-

0,50

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

13,23

-

-

-

-

-

Trong đó:

-

-

-

-

-

-

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

-

1,94

-

-

-

-

-

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

-

5,50

-

-

-

-

-

2.5

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

-

5,79

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0,25

-

-

0,28

0,10

-

-

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Thanh Hà

Xã Hồng Lạc

Xã Việt Hồng

Xã Tân Việt

Xã Cẩm Chế

(1)

(2)

(3)

(4)=5+...+ 24)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

605,97

57,69

66,47

13,25

23,81

39,00

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

197,51

12,49

22,63

5,35

8,61

4,88

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

197,51

12,49

22,63

5,35

8,61

4,88

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

18,02

0,21

1,09

1,11

0,01

0,01

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

388,42

44,49

42,75

6,80

15,01

34,10

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2,01

0,50

-

-

0,18

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

13,23

-

-

-

-

-

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

1,94

-

-

-

-

-

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

HNK/NKH

5,50

-

-

-

-

-

2.5

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

CLN/NKH

5,79

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không
phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

8,23

2,18

0,25

-

0,26

0,34

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thanh An

Xã Thanh Lang

Xã Liên Mạc

Xã Thanh Xuân

Xã Tân An

Xã Thanh Hải

Xã Thanh Khê

Xã Thanh Xá

(1)

(2)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

4,65

7,61

7,06

3,91

72,96

64,66

31,50

7,42

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

4,20

0,09

1,05

-

47,31

59,35

0,05

0,05

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

4,20

0,09

1,05

-

47,31

59,35

0,05

0,05

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,05

0,40

0,05

-

0,03

0,35

0,01

0,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,40

7,12

5,82

3,91

25,62

4,68

31,44

7,38

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

-

-

0,14

-

-

0,28

-

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0,37

0,47

0,04

-

1,07

0,85

1,74

0,02

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thanh Thủy

Xã An Phượng

Xã Thanh Sơn

Xã Thanh Quang

Xã Thanh Cường

Xã Thanh Hồng

Xã Vĩnh Lập

(1)

(2)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

32,08

29,45

2,55

11,79

4,08

110,39

15,64

Trong đó:

-

-

-

-

-

-

-

1.1

Đất trồng lúa

1,01

1,23

-

2,51

0,20

20,51

6,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1,01

1,23

-

2,51

0,20

20,51

6,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,08

13,75

-

0,30

-

0,32

0,25

1.3

Đất trồng cây lâu năm

30,99

14,42

2,40

8,77

3,88

89,06

9,39

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

-

0,05

0,15

0,21

-

0,50

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

13,23

-

-

-

-

-

Trong đó:

-

-

-

-

-

-

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

-

1,94

-

-

-

-

-

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

-

5,50

-

-

-

-

-

2.5

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

-

5,79

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0,25

-

-

0,28

0,10

-

-