Document: Điều 1 Quyết định 31/UBND 2014 Quy hoạch Kế hoạch sử dụng đất 2011-2015  Đức Thắng Bình Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "07/01/2014", "sign_number": "31/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "07/01/2014", "sign_number": "31/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "07/01/2014", "sign_number": "31/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "07/01/2014", "sign_number": "31/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "07/01/2014", "sign_number": "31/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 31/UBND 2014 Quy hoạch Kế hoạch sử dụng đất 2011-2015  Đức Thắng Bình Thuận có nội dung như sau:

Điều 1. Xét duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của phường Đức Thắng, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, với các nội dung chủ yếu sau:
1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020:
Diện tích, cơ cấu các loại đất:

TT

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích cấp trên phân bổ

Diện tích phường xác định (ha)

Chênh lệch

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

1

2

3

4

5

6

7

8 =6-5

Tổng diện tích tự nhiên

46,47

100,00

46,47

46,47

100,00

0

2

Đất phi nông nghiệp

46,47

100,00

46,47

46,47

100,00

0

Trong đó

2.1

Đất an ninh

0,05

0,11

0,05

0,05

0,11

0

2.2

Đất khu công nghiệp

8,00

8,00

17,22

0

2.3

Đất di tích danh thắng

0,79

1,70

0,79

0,79

1,70

0

2.4

Đất phát triển hạ tầng

21,35

45,94

14,05

14,05

30,23

0

Trong đó

- Đất giao thông

20,14

43,34

12,36

12,36

26,60

0

- Đất công trình năng lượng

0,36

0,36

0,77

0

- Đất cơ sở văn hóa

0,47

1,01

0,59

0,59

1,27

0

- Đất cơ sở y tế

0,07

0,15

0,07

0,07

0,15

0

- Đất cơ sở giáo dục đào tạo

0,67

1,44

0,67

0,67

1,44

0

2.5

Đất ở tại đô thị

16,45

35,40

14,76

14,76

31,76

0

2.6

Đất xây dựng trụ sở CQ, CTSN

0,86

1,85

0,80

0,80

1,72

0

2.7

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0,10

0,22

0,10

0,10

0,22

0

2.8

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

3,43

7,38

4,56

4,56

9,81

0

2.9

Đất sông, suối

3,44

7,40

3,36

7,23

3

Đất đô thị

46,47

100,00

46,47

46,47

100,00

0

2. Vị trí, diện tích các loại đất trong quy hoạch sử dụng đất được thể hiện trên Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, tỷ lệ 1/1.000, và Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của phường Đức Thắng, thành phố Phan Thiết.

Content:
Điều 1. Xét duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của phường Đức Thắng, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, với các nội dung chủ yếu sau:
1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020:
Diện tích, cơ cấu các loại đất:

TT

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích cấp trên phân bổ

Diện tích phường xác định (ha)

Chênh lệch

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

1

2

3

4

5

6

7

8 =6-5

Tổng diện tích tự nhiên

46,47

100,00

46,47

46,47

100,00

0

2

Đất phi nông nghiệp

46,47

100,00

46,47

46,47

100,00

0

Trong đó

2.1

Đất an ninh

0,05

0,11

0,05

0,05

0,11

0

2.2

Đất khu công nghiệp

8,00

8,00

17,22

0

2.3

Đất di tích danh thắng

0,79

1,70

0,79

0,79

1,70

0

2.4

Đất phát triển hạ tầng

21,35

45,94

14,05

14,05

30,23

0

Trong đó

- Đất giao thông

20,14

43,34

12,36

12,36

26,60

0

- Đất công trình năng lượng

0,36

0,36

0,77

0

- Đất cơ sở văn hóa

0,47

1,01

0,59

0,59

1,27

0

- Đất cơ sở y tế

0,07

0,15

0,07

0,07

0,15

0

- Đất cơ sở giáo dục đào tạo

0,67

1,44

0,67

0,67

1,44

0

2.5

Đất ở tại đô thị

16,45

35,40

14,76

14,76

31,76

0

2.6

Đất xây dựng trụ sở CQ, CTSN

0,86

1,85

0,80

0,80

1,72

0

2.7

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0,10

0,22

0,10

0,10

0,22

0

2.8

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

3,43

7,38

4,56

4,56

9,81

0

2.9

Đất sông, suối

3,44

7,40

3,36

7,23

3

Đất đô thị

46,47

100,00

46,47

46,47

100,00

0

2. Vị trí, diện tích các loại đất trong quy hoạch sử dụng đất được thể hiện trên Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, tỷ lệ 1/1.000, và Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của phường Đức Thắng, thành phố Phan Thiết.