Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 5517/QĐ-UBND Quy hoạch chung xây dựng huyện Phú Xuyên thành phố Hà Nội 2015

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/10/2015", "sign_number": "5517/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/10/2015", "sign_number": "5517/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/10/2015", "sign_number": "5517/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/10/2015", "sign_number": "5517/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/10/2015", "sign_number": "5517/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 5517/QĐ-UBND Quy hoạch chung xây dựng huyện Phú Xuyên thành phố Hà Nội 2015

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chung xây dựng huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội đến năm 2030, tỷ lệ 1/10.000 với các nội dung chính như sau:
...
4. Các chỉ tiêu phát triển huyện Phú Xuyên:
4.1. Quy mô dân số:
Tổng dân số toàn Huyện đến năm 2020 khoảng 215.000 người; Năm 2030 khoảng 245.000 người. Trong đó:
+ Dân số khu vực đô thị: đến năm 2020 khoảng 60.000 người; Năm 2030 khoảng 80.000 người.
+ Dân số khu vực nông thôn: đến năm 2020 khoảng 155.000 người; Năm 2030 khoảng 165.000 người
4.2. Quy mô đất đai:
Tổng diện tích tự nhiên là 17.110,4 ha. Trong đó:
- Đất khu vực đô thị: Năm 2020 khoảng 1.388,6 ha. Năm 2030 khoảng 2.205,37 ha.
- Đất khu vực nông thôn: Năm 2020 khoảng 15.609,5 ha; Năm 2030 khoảng 14.905,03 ha
Bảng tổng hợp cơ cấu quy hoạch sử dụng đất huyện Phú Xuyên đến năm 2030

TT

Chức năng sử dụng đất

Quy hoạch đến năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
(%)

Chỉ tiêu
(m2/ng)

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
(%)

Chỉ tiêu
(m2/ng)

Tổng diện tích đất tự nhiên huyện Phú Xuyên

17.110,40

100,00

17.110,40

100,00

Dân số toàn Huyện

215.000 người

245.000 người

I

Đất đô thị (gồm đất đô thị vệ tinh Phú Xuyên và phần đất thị trấn không nằm trong ranh giới đô thị vệ tinh)

1.388,60

8,12

2.205,37

12,89

1.1.

Đất đô thị vệ tinh Phú Xuyên

1.276,30

2.093,07

1.2.

Đất khác (phần đất thị trấn không nằm trong ranh giới đô thị vệ tinh)

112,30

112,30

II

Đất khu vực nông thôn (ngoại thị)

15.609,50

91,23

14.905,03

87,11

2.1.

Đất 09 xã, phần ngoài phạm vi đô thị vệ tinh Phú Xuyên

3.459,50

3.459,50

2.2.

Đất 17 xã nông thôn

12.150,00

12.150,00

A

Đất đô thị (gồm đất đô thị vệ tinh Phú Xuyên và phần đất thị trấn không nằm trong ranh giới đô thị vệ tinh)

1.388,60

100,00

2.205,37

100,00

Dân số

60.000 người

80.000 người

A1

Đất dân dụng

460,00

36,04

76,67

565,30

25,63

70,66

1.1

Đất khu ở

300,00

23,51

50,00

360,30

16,34

45,04

(Đất làng xóm đô thị Hóa)

120,00

9,40

160,00

7,26

1.2

Cây xanh, công viên, TDTT

50,00

3,92

8,33

50,00

2,27

6,25

1.3.

Đất công trình công cộng (hành chính, giáo dục, y tế, DVTM...)

40,00

3,13

6,67

50,00

2,27

6,25

1.4.

Đất giao thông

70,00

5,48

105,00

4,76

A2

Đất ngoài dân dụng

816,30

63,96

1527,77

69,27

2.1.

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

30,50

2,39

30,50

1,38

2.2.

Đất công nghiệp

126,00

9,87

235,27

10,67

2.3.

Đất an ninh, quốc phòng

16,64

1,30

16,64

0,75

2.4.

Đất hỗn hợp

50,00

3,92

84,00

3,81

2.5.

Tổ hợp y tế cấp Vùng

50,00

3,92

120,00

5,44

2.6.

Đất TT đào tạo Vùng

40,00

3,13

94,00

4,26

2.7.

Đất cảng Phú Xuyên

10,00

0,78

19,00

0,86

2.8.

Đất trung tâm tiếp vận

5,00

0,39

11,00

0,50

2.9.

Đất giao thông đối ngoại

70,00

5,48

200,00

9,07

2.10.

Đất di tích, danh thắng

4,00

0,31

4,00

0,18

2.11.

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

14,50

1,14

14,50

0,66

2.12.

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

4,40

0,34

4,40

0,20

2.13.

Đất nông nghiệp (trồng lúa nước, NTTS, NN khác, trong đó sông, suối, MNCD hiện trạng 160 ha)

395,26

30,97

533,46

24,19

2.14.

Đất dự trữ

161,00

7,30

A3

Đất khác (phần đất thị trấn không nằm trong ranh giới đô thị vệ tinh)

112,30

8,80

112,30

5,09

B

Đất nông thôn - ngoại thị (gồm 17 xã nông thôn và phần diện tích còn lại của 09 xã có một phần trong phạm vi đô thị vệ tinh Phú Xuyên)

15.609,50

100,00

14.905,03

100,00

Dân số

155.000 người

165.000 người

B1

Đất xây dựng cơ sở kinh tế kỹ thuật

Content:
Các chỉ tiêu phát triển huyện Phú Xuyên:
4.1. Quy mô dân số:
Tổng dân số toàn Huyện đến năm 2020 khoảng 215.000 người; Năm 2030 khoảng 245.000 người. Trong đó:
+ Dân số khu vực đô thị: đến năm 2020 khoảng 60.000 người; Năm 2030 khoảng 80.000 người.
+ Dân số khu vực nông thôn: đến năm 2020 khoảng 155.000 người; Năm 2030 khoảng 165.000 người
4.2. Quy mô đất đai:
Tổng diện tích tự nhiên là 17.110,4 ha. Trong đó:
- Đất khu vực đô thị: Năm 2020 khoảng 1.388,6 ha. Năm 2030 khoảng 2.205,37 ha.
- Đất khu vực nông thôn: Năm 2020 khoảng 15.609,5 ha; Năm 2030 khoảng 14.905,03 ha
Bảng tổng hợp cơ cấu quy hoạch sử dụng đất huyện Phú Xuyên đến năm 2030

TT

Chức năng sử dụng đất

Quy hoạch đến năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
(%)

Chỉ tiêu
(m2/ng)

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
(%)

Chỉ tiêu
(m2/ng)

Tổng diện tích đất tự nhiên huyện Phú Xuyên

17.110,40

100,00

17.110,40

100,00

Dân số toàn Huyện

215.000 người

245.000 người

I

Đất đô thị (gồm đất đô thị vệ tinh Phú Xuyên và phần đất thị trấn không nằm trong ranh giới đô thị vệ tinh)

1.388,60

8,12

2.205,37

12,89

1.1.

Đất đô thị vệ tinh Phú Xuyên

1.276,30

2.093,07

1.2.

Đất khác (phần đất thị trấn không nằm trong ranh giới đô thị vệ tinh)

112,30

112,30

II

Đất khu vực nông thôn (ngoại thị)

15.609,50

91,23

14.905,03

87,11

2.1.

Đất 09 xã, phần ngoài phạm vi đô thị vệ tinh Phú Xuyên

3.459,50

3.459,50

2.2.

Đất 17 xã nông thôn

12.150,00

12.150,00

A

Đất đô thị (gồm đất đô thị vệ tinh Phú Xuyên và phần đất thị trấn không nằm trong ranh giới đô thị vệ tinh)

1.388,60

100,00

2.205,37

100,00

Dân số

60.000 người

80.000 người

A1

Đất dân dụng

460,00

36,04

76,67

565,30

25,63

70,66

1.1

Đất khu ở

300,00

23,51

50,00

360,30

16,34

45,04

(Đất làng xóm đô thị Hóa)

120,00

9,40

160,00

7,26

1.2

Cây xanh, công viên, TDTT

50,00

3,92

8,33

50,00

2,27

6,25

1.3.

Đất công trình công cộng (hành chính, giáo dục, y tế, DVTM...)

40,00

3,13

6,67

50,00

2,27

6,25

1.4.

Đất giao thông

70,00

5,48

105,00

4,76

A2

Đất ngoài dân dụng

816,30

63,96

1527,77

69,27

2.1.

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

30,50

2,39

30,50

1,38

2.2.

Đất công nghiệp

126,00

9,87

235,27

10,67

2.3.

Đất an ninh, quốc phòng

16,64

1,30

16,64

0,75

2.4.

Đất hỗn hợp

50,00

3,92

84,00

3,81

2.5.

Tổ hợp y tế cấp Vùng

50,00

3,92

120,00

5,44

2.6.

Đất TT đào tạo Vùng

40,00

3,13

94,00

4,26

2.7.

Đất cảng Phú Xuyên

10,00

0,78

19,00

0,86

2.8.

Đất trung tâm tiếp vận

5,00

0,39

11,00

0,50

2.9.

Đất giao thông đối ngoại

70,00

5,48

200,00

9,07

2.10.

Đất di tích, danh thắng

4,00

0,31

4,00

0,18

2.11.

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

14,50

1,14

14,50

0,66

2.12.

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

4,40

0,34

4,40

0,20

2.13.

Đất nông nghiệp (trồng lúa nước, NTTS, NN khác, trong đó sông, suối, MNCD hiện trạng 160 ha)

395,26

30,97

533,46

24,19

2.14.

Đất dự trữ

161,00

7,30

A3

Đất khác (phần đất thị trấn không nằm trong ranh giới đô thị vệ tinh)

112,30

8,80

112,30

5,09

B

Đất nông thôn - ngoại thị (gồm 17 xã nông thôn và phần diện tích còn lại của 09 xã có một phần trong phạm vi đô thị vệ tinh Phú Xuyên)

15.609,50

100,00

14.905,03

100,00

Dân số

155.000 người

165.000 người

B1

Đất xây dựng cơ sở kinh tế kỹ thuật