Document: Điều 1 Quyết định 34/2019/QĐ-UBND mức giá dịch vụ sử dụng đường bộ để bảo dưỡng đường Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "19/12/2019", "sign_number": "34/2019/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "19/12/2019", "sign_number": "34/2019/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "19/12/2019", "sign_number": "34/2019/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "19/12/2019", "sign_number": "34/2019/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "19/12/2019", "sign_number": "34/2019/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 34/2019/QĐ-UBND mức giá dịch vụ sử dụng đường bộ để bảo dưỡng đường Hồ Chí Minh có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành mức giá tối đa dịch vụ sử dụng đường bộ để duy tu và bảo dưỡng tuyến đường Bắc Nhà Bè - Nam Bình Chánh từ Liên tỉnh lộ 15 đến Quốc lộ 1A dài 17,8 km, theo Giấy phép đầu tư số 602/GP ngày 19 tháng 5 năm 1993 của Ủy ban Nhà nước về Hợp tác và Đầu tư (nay là Bộ Kế hoạch và Đầu tư), cụ thể như sau:

STT

Loại xe

Mức giá tối đa
(Đồng/lượt/xe)

01

Xe khách

- Xe khách từ 9 chỗ ngồi đến dưới 15 chỗ ngồi

7.000

- Xe khách từ 15 chỗ đến 30 chỗ

10.000

- Xe khách trên 30 chỗ

15.000

02

Xe vận tải hàng hóa

- Loại từ 1 tấn đến dưới 3,5 tấn

10.000

- Loại từ 3,5 tấn đến dưới 7 tấn

15.000

- Loại 7 tấn trở lên

20.000

03

Loại xe Container

- Loại xe vận chuyển Container 20ft

25.000

- Loại xe vận chuyển Container 40ft

35.000

04

Các loại xe khác

- Xe ben, xe cẩu

20.000

Content:
Điều 1. Ban hành mức giá tối đa dịch vụ sử dụng đường bộ để duy tu và bảo dưỡng tuyến đường Bắc Nhà Bè - Nam Bình Chánh từ Liên tỉnh lộ 15 đến Quốc lộ 1A dài 17,8 km, theo Giấy phép đầu tư số 602/GP ngày 19 tháng 5 năm 1993 của Ủy ban Nhà nước về Hợp tác và Đầu tư (nay là Bộ Kế hoạch và Đầu tư), cụ thể như sau:

STT

Loại xe

Mức giá tối đa
(Đồng/lượt/xe)

01

Xe khách

- Xe khách từ 9 chỗ ngồi đến dưới 15 chỗ ngồi

7.000

- Xe khách từ 15 chỗ đến 30 chỗ

10.000

- Xe khách trên 30 chỗ

15.000

02

Xe vận tải hàng hóa

- Loại từ 1 tấn đến dưới 3,5 tấn

10.000

- Loại từ 3,5 tấn đến dưới 7 tấn

15.000

- Loại 7 tấn trở lên

20.000

03

Loại xe Container

- Loại xe vận chuyển Container 20ft

25.000

- Loại xe vận chuyển Container 40ft

35.000

04

Các loại xe khác

- Xe ben, xe cẩu

20.000