Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2345/QĐ-UBND 2014 số lượng xe chuyên dùng cho cơ quan hành chính Nghệ An

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "29/05/2014", "sign_number": "2345/QĐ-UBND", "signer": "Thái Văn Hằng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "29/05/2014", "sign_number": "2345/QĐ-UBND", "signer": "Thái Văn Hằng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "29/05/2014", "sign_number": "2345/QĐ-UBND", "signer": "Thái Văn Hằng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "29/05/2014", "sign_number": "2345/QĐ-UBND", "signer": "Thái Văn Hằng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "29/05/2014", "sign_number": "2345/QĐ-UBND", "signer": "Thái Văn Hằng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2345/QĐ-UBND 2014 số lượng xe chuyên dùng cho cơ quan hành chính Nghệ An

Điều 1. Quy định danh mục, chủng loại xe ô tô chuyên dùng trang bị cho các cơ quan, đơn vị thuộc địa phương quản lý, gồm:
1. Xe ô tô gắn kèm trang thiết bị chuyên dùng hoặc có cấu tạo theo yêu cầu chuyên môn nghiệp vụ:
1.1- Xe ô tô cứu thương.
1.2- Xe ô tô cứu hỏa.
1.3- Xe ô tô khám và điều trị bệnh nhân lưu động.
1.4- Xe ô tô chở tiền, biên lai ấn chỉ có giá trị như tiền.
1.5- Xe ô tô chở phạm nhân.
1.6- Xe ô tô quét đường.
1.7- Xe ô tô phun nước.
1.8- Xe ô tô chở rác.
1.9- Xe ô tô thang.
1.10- Xe ô tô sửa chữa lưu động.
1.11- Xe ô tô trang bị phòng thí nghiệm.
1.12- Xe ô tô thu, phát điện báo.
1.13- Xe ô tô sửa chữa điện.
1.14- Xe ô tô kéo.
1.15- Xe ô tô cần cẩu.
1.16- Xe ô tô hút chất thải.
1.17- Xe ô tô phát sóng lên vệ tinh.

Content:
Xe ô tô gắn kèm trang thiết bị chuyên dùng hoặc có cấu tạo theo yêu cầu chuyên môn nghiệp vụ:
1.1- Xe ô tô cứu thương.
1.2- Xe ô tô cứu hỏa.
1.3- Xe ô tô khám và điều trị bệnh nhân lưu động.
1.4- Xe ô tô chở tiền, biên lai ấn chỉ có giá trị như tiền.
1.5- Xe ô tô chở phạm nhân.
1.6- Xe ô tô quét đường.
1.7- Xe ô tô phun nước.
1.8- Xe ô tô chở rác.
1.9- Xe ô tô thang.
1.10- Xe ô tô sửa chữa lưu động.
1.11- Xe ô tô trang bị phòng thí nghiệm.
1.12- Xe ô tô thu, phát điện báo.
1.13- Xe ô tô sửa chữa điện.
1.14- Xe ô tô kéo.
1.15- Xe ô tô cần cẩu.
1.16- Xe ô tô hút chất thải.
1.17- Xe ô tô phát sóng lên vệ tinh.