Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 104/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Lạng Giang Bắc Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "02/02/2018", "sign_number": "104/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "02/02/2018", "sign_number": "104/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "02/02/2018", "sign_number": "104/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "02/02/2018", "sign_number": "104/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "02/02/2018", "sign_number": "104/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 104/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Lạng Giang Bắc Giang

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Lạng Giang với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích năm 2018

Cơ cấu (%)

Phân theo đơn vị hành chính

TT Vôi

TT Kép

Xã Hương Sơn

Xã Hương Lạc

Xã Quang Thịnh

Xã Tân Thịnh

Xã Nghĩa Hòa

Xã An Hà

Xã Nghĩa Hưng

Xã Đào Mỹ

Xã Tiên Lục

Xã Mỹ Hà

(1)

(2)

(3)

(6)=(7)+(8)+… +(22)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

24.410,91

100,00

341,41

60,84

3.746,69

1.166,16

1.153,51

902,91

741,38

855,65

653,27

845,94

1.454,18

599,32

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

17.905,74

73,35

59,83

22,01

3.130,76

734,81

735,70

616,35

518,10

653,76

464,47

644,00

969,64

393,30

1.1

Đất trồng lúa

LUA

8.978,98

50,15

37,15

12,23

659,74

387,85

286,88

486,99

272,47

405,63

298,46

385,82

395,25

226,28

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.518,04

83,75

37,15

9,25

594,50

359,43

286,88

470,85

234,66

374,17

127,30

385,82

353,47

220,70

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.158,12

6,47

0,94

0,06

155,47

11,20

104,93

0,13

64,60

149,77

41,86

62,90

213,62

32,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.479,46

25,02

14,98

8,40

1.107,01

139,52

250,96

117,61

80,02

69,40

81,25

167,06

221,66

108,13

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

Content:
Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích năm 2018

Cơ cấu (%)

Phân theo đơn vị hành chính

TT Vôi

TT Kép

Xã Hương Sơn

Xã Hương Lạc

Xã Quang Thịnh

Xã Tân Thịnh

Xã Nghĩa Hòa

Xã An Hà

Xã Nghĩa Hưng

Xã Đào Mỹ

Xã Tiên Lục

Xã Mỹ Hà

(1)

(2)

(3)

(6)=(7)+(8)+… +(22)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

24.410,91

100,00

341,41

60,84

3.746,69

1.166,16

1.153,51

902,91

741,38

855,65

653,27

845,94

1.454,18

599,32

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

17.905,74

73,35

59,83

22,01

3.130,76

734,81

735,70

616,35

518,10

653,76

464,47

644,00

969,64

393,30

1.1

Đất trồng lúa

LUA

8.978,98

50,15

37,15

12,23

659,74

387,85

286,88

486,99

272,47

405,63

298,46

385,82

395,25

226,28

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.518,04

83,75

37,15

9,25

594,50

359,43

286,88

470,85

234,66

374,17

127,30

385,82

353,47

220,70

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.158,12

6,47

0,94

0,06

155,47

11,20

104,93

0,13

64,60

149,77

41,86

62,90

213,62

32,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.479,46

25,02

14,98

8,40

1.107,01

139,52

250,96

117,61

80,02

69,40

81,25

167,06

221,66

108,13

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX