Document: Điểm b Khoản 1 Điều 1 Quyết định 14/2014/QĐ-UBND thu nộp quản lý sử dụng phí bảo vệ môi trường nước thải An Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "02/04/2014", "sign_number": "14/2014/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Thế Năng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "02/04/2014", "sign_number": "14/2014/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Thế Năng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "02/04/2014", "sign_number": "14/2014/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Thế Năng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "02/04/2014", "sign_number": "14/2014/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Thế Năng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "02/04/2014", "sign_number": "14/2014/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Thế Năng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 1 Điều 1 Quyết định 14/2014/QĐ-UBND thu nộp quản lý sử dụng phí bảo vệ môi trường nước thải An Giang

Điều 1. Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh An Giang, như sau:
1. Đối tượng chịu phí và mức thu phí:
...
b) Đối với nước thải sinh hoạt do các cơ sở, tổ chức tự khai thác nước để sử dụng ở thành phố Long Xuyên, thành phố Châu Đốc và thị xã Tân Châu:

Số TT

Đối
tượng chịu phí

Mức thu phí
(đồng/tháng/cơ sở)

1

Cơ sở kinh doanh khách sạn, nhà trọ, nhà nghỉ

a

Dưới 10 phòng

15.000

b

Từ 10 phòng đến dưới 20 phòng

25.000

c

Từ 20 phòng đến dưới 30 phòng

35.000

d

Từ 30 phòng đến dưới 40 phòng

45.000

đ

Từ 40 phòng đến dưới 50 phòng

55.000

e

Từ 50 phòng trở lên

65.000

2

Cơ sở rửa xe ô tô, xe máy

30.000

3

Cơ sở cửa hàng, nhà hàng, quán ăn uống

30.000

4

Cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ khác như: cơ sở sửa chữa xe. phòng khám, bệnh viện, cơ sở đào tạo, cơ sở nghiên cứu...

20.000

Content:
Đối với nước thải sinh hoạt do các cơ sở, tổ chức tự khai thác nước để sử dụng ở thành phố Long Xuyên, thành phố Châu Đốc và thị xã Tân Châu:

Số TT

Đối
tượng chịu phí

Mức thu phí
(đồng/tháng/cơ sở)

1

Cơ sở kinh doanh khách sạn, nhà trọ, nhà nghỉ

a

Dưới 10 phòng

15.000

b

Từ 10 phòng đến dưới 20 phòng

25.000

c

Từ 20 phòng đến dưới 30 phòng

35.000

d

Từ 30 phòng đến dưới 40 phòng

45.000

đ

Từ 40 phòng đến dưới 50 phòng

55.000

e

Từ 50 phòng trở lên

65.000

2

Cơ sở rửa xe ô tô, xe máy

30.000

3

Cơ sở cửa hàng, nhà hàng, quán ăn uống

30.000

4

Cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ khác như: cơ sở sửa chữa xe. phòng khám, bệnh viện, cơ sở đào tạo, cơ sở nghiên cứu...

20.000