Document: Điều 2 Quyết định 3783/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của phường 7, quận 8

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "03/09/2008", "sign_number": "3783/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "03/09/2008", "sign_number": "3783/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "03/09/2008", "sign_number": "3783/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "03/09/2008", "sign_number": "3783/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "03/09/2008", "sign_number": "3783/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 3783/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của phường 7, quận 8 có nội dung như sau:

Điều 2. Duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của phường 7, quận 8 với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
a) Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

TT

Loại đất

Năm 2005

Các năm trong kỳ kế hoạch

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

567,58

567,58

567,58

567,58

567,58

567,58

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

188,33

188,06

134,19

87,48

66,40

20,32

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

124,13

123,86

92,23

55,34

36,11

12,06

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

123,05

122,78

91,64

54,98

35,75

11,70

Trong đó: Đất trồng lúa

108,17

107,90

80,39

46,74

28,07

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

1,08

1,08

0,59

0,36

0,36

0,36

1.2

Đất lâm nghiệp

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

64,20

64,20

41,96

32,14

30,29

8,26

1.4

Đất làm muối

1.5

Đất nông nghiệp khác

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

379,25

379,52

433,39

480,10

501,18

547,26

2.1

Đất ở

229,27

229,54

223,05

220,40

217,22

199,99

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

2.2.2

Đất ở tại đô thị

229,27

229,54

223,05

220,40

217,22

199,99

2.2

Đất chuyên dùng

95,01

95,01

158,57

208,49

233,16

300,36

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0,21

0,21

0,21

0,21

0,21

0,11

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

12,81

12,81

53,50

99,43

98,18

96,77

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

19,75

25,47

25,47

25,47

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

12,81

12,81

33,75

73,96

72,71

71,30

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

81,99

81,99

104,86

108,85

134,77

203,48

2.2.4.1

Đất giao thông

25,55

25,55

24,04

22,84

33,91

85,05

2.2.4.2

Đất thủy lợi

30,50

30,50

30,50

28,92

28,56

28,41

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

0,72

0,72

19,29

24,41

39,62

57,40

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

3,00

3,00

8,35

10,00

10,00

9,94

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

2.2.4.8

Đất chợ

20,95

20,95

21,41

21,41

21,41

21,41

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

1,17

1,17

1,17

1,17

1,17

1,17

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

1,72

1,72

1,72

1,72

1,72

1,72

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

3,00

3,00

2,78

2,57

2,44

1,92

2.5

Đất sông rạch và mặt nước chuyên dùng

50,25

50,25

47,27

46,92

46,64

43,27

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

b) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Diện tích chuyển MĐSD trong kỳ

Chia ra các năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

168,01

0,27

53,87

46,71

21,08

46,08

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

112,07

0,27

31,63

36,89

19,23

24,05

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

111,35

0,27

31,14

36,66

19,23

24,05

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

95,34

0,25

26,41

33,65

18,67

20,99

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

0,72

0,49

0,23

0,00

1.2

Đất lâm nghiệp

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

1.4

Đất làm muối

1.5

Đất nông nghiệp khác

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

55,94

22,24

9,82

1,85

22,03

3

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở

3.1

Đất trụ sở cơ quan

3.2

Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh

3.3

Đất quốc phòng, an ninh

11,79

4,60

2,88

0,32

3,99

3.4

Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất

3,89

1,48

2,41

0,00

3.5

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

0,82

0,14

0,12

0,04

0,52

3.6

Đất sông rạch và mặt nước chuyên dùng

6,98

2,98

0,35

0,28

3,37

4

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở

2,06

0,37

1,60

0,09

4.1

Đất chuyên dùng

1,80

0,29

1,51

4.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

4.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

4.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

1,58

0,26

1,32

4.1.4

Đất có mục đích công cộng

0,22

0,03

0,19

4.2

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

4.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

0,26

0,08

0,09

0,09

4.4

Đất sông rạch và mặt nước chuyên dùng

4.5

Đất phi nông nghiệp khác

c) Kế hoạch thu hồi đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Diện tích thu hồi trong kỳ

Chia ra các năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

168,01

0,27

53,87

46,71

21,08

46,08

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

112,07

0,27

31,63

36,89

19,23

24,05

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

111,35

0,27

31,14

36,66

19,23

24,05

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

95,34

0,25

26,41

33,65

18,67

20,99

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

0,72

0,49

0,23

0,00

1.2

Đất lâm nghiệp

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

55,94

22,24

9,82

1,85

22,03

1.4

Đất làm muối

1.5

Đất nông nghiệp khác

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

59,34

0,24

17,48

15,29

6,81

19,52

2.1

Đất ở

47,28

0,24

14,25

10,98

4,58

17,23

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

2.1.2

Đất ở tại đô thị

47,28

0,24

14,25

10,98

4,58

17,23

2.2

Đất chuyên dùng

10,98

3,01

4,10

2,10

1,77

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0,10

0,10

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

5,48

1,50

1,32

1,25

1,41

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

5,40

1,51

2,78

0,85

0,26

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

1,08

0,22

0,21

0,13

0,52

2.5

Đất sông rạch và mặt nước chuyên dùng

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

Content:
Điều 2. Duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của phường 7, quận 8 với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
a) Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

TT

Loại đất

Năm 2005

Các năm trong kỳ kế hoạch

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

567,58

567,58

567,58

567,58

567,58

567,58

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

188,33

188,06

134,19

87,48

66,40

20,32

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

124,13

123,86

92,23

55,34

36,11

12,06

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

123,05

122,78

91,64

54,98

35,75

11,70

Trong đó: Đất trồng lúa

108,17

107,90

80,39

46,74

28,07

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

1,08

1,08

0,59

0,36

0,36

0,36

1.2

Đất lâm nghiệp

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

64,20

64,20

41,96

32,14

30,29

8,26

1.4

Đất làm muối

1.5

Đất nông nghiệp khác

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

379,25

379,52

433,39

480,10

501,18

547,26

2.1

Đất ở

229,27

229,54

223,05

220,40

217,22

199,99

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

2.2.2

Đất ở tại đô thị

229,27

229,54

223,05

220,40

217,22

199,99

2.2

Đất chuyên dùng

95,01

95,01

158,57

208,49

233,16

300,36

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0,21

0,21

0,21

0,21

0,21

0,11

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

12,81

12,81

53,50

99,43

98,18

96,77

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

19,75

25,47

25,47

25,47

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

12,81

12,81

33,75

73,96

72,71

71,30

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

81,99

81,99

104,86

108,85

134,77

203,48

2.2.4.1

Đất giao thông

25,55

25,55

24,04

22,84

33,91

85,05

2.2.4.2

Đất thủy lợi

30,50

30,50

30,50

28,92

28,56

28,41

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

0,72

0,72

19,29

24,41

39,62

57,40

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

3,00

3,00

8,35

10,00

10,00

9,94

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

2.2.4.8

Đất chợ

20,95

20,95

21,41

21,41

21,41

21,41

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

1,17

1,17

1,17

1,17

1,17

1,17

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

1,72

1,72

1,72

1,72

1,72

1,72

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

3,00

3,00

2,78

2,57

2,44

1,92

2.5

Đất sông rạch và mặt nước chuyên dùng

50,25

50,25

47,27

46,92

46,64

43,27

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

b) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Diện tích chuyển MĐSD trong kỳ

Chia ra các năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

168,01

0,27

53,87

46,71

21,08

46,08

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

112,07

0,27

31,63

36,89

19,23

24,05

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

111,35

0,27

31,14

36,66

19,23

24,05

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

95,34

0,25

26,41

33,65

18,67

20,99

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

0,72

0,49

0,23

0,00

1.2

Đất lâm nghiệp

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

1.4

Đất làm muối

1.5

Đất nông nghiệp khác

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

55,94

22,24

9,82

1,85

22,03

3

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở

3.1

Đất trụ sở cơ quan

3.2

Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh

3.3

Đất quốc phòng, an ninh

11,79

4,60

2,88

0,32

3,99

3.4

Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất

3,89

1,48

2,41

0,00

3.5

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

0,82

0,14

0,12

0,04

0,52

3.6

Đất sông rạch và mặt nước chuyên dùng

6,98

2,98

0,35

0,28

3,37

4

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở

2,06

0,37

1,60

0,09

4.1

Đất chuyên dùng

1,80

0,29

1,51

4.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

4.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

4.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

1,58

0,26

1,32

4.1.4

Đất có mục đích công cộng

0,22

0,03

0,19

4.2

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

4.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

0,26

0,08

0,09

0,09

4.4

Đất sông rạch và mặt nước chuyên dùng

4.5

Đất phi nông nghiệp khác

c) Kế hoạch thu hồi đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Diện tích thu hồi trong kỳ

Chia ra các năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

168,01

0,27

53,87

46,71

21,08

46,08

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

112,07

0,27

31,63

36,89

19,23

24,05

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

111,35

0,27

31,14

36,66

19,23

24,05

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

95,34

0,25

26,41

33,65

18,67

20,99

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

0,72

0,49

0,23

0,00

1.2

Đất lâm nghiệp

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

55,94

22,24

9,82

1,85

22,03

1.4

Đất làm muối

1.5

Đất nông nghiệp khác

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

59,34

0,24

17,48

15,29

6,81

19,52

2.1

Đất ở

47,28

0,24

14,25

10,98

4,58

17,23

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

2.1.2

Đất ở tại đô thị

47,28

0,24

14,25

10,98

4,58

17,23

2.2

Đất chuyên dùng

10,98

3,01

4,10

2,10

1,77

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0,10

0,10

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

5,48

1,50

1,32

1,25

1,41

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

5,40

1,51

2,78

0,85

0,26

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

1,08

0,22

0,21

0,13

0,52

2.5

Đất sông rạch và mặt nước chuyên dùng

2.6

Đất phi nông nghiệp khác