Document: Khoản 2 Điều 2 Quyết định 2619/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu Quảng Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "25/10/2013", "sign_number": "2619/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Quang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "25/10/2013", "sign_number": "2619/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Quang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "25/10/2013", "sign_number": "2619/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Quang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "25/10/2013", "sign_number": "2619/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Quang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "25/10/2013", "sign_number": "2619/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Quang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Quyết định 2619/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu Quảng Bình

Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Lệ Thủy với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.878,20

7.675,20

12.472,20

16.309,80

19.188,00

1.5

Đất rừng sản xuất

68.785,93

68.584,09

68.243,04

67.901,98

67.629,14

67.424,51

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

204,31

243,76

309,52

375,28

427,89

467,34

1.7

Đất làm muối

2

Đất phi nông nghiệp

9.764,97

10.246,96

11.116,15

11.985,33

12.680,68

13.202,19

Trong đó:

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

14,60

14,89

15,36

15,84

16,22

16,50

2.2

Đất quốc phòng

166,15

216,09

299,31

382,54

449,12

499,05

2.3

Đất an ninh

1,27

,29

1,32

1,35

1,37

1,39

2.4

Đất khu công nghiệp

129,75

346,00

562,25

735,25

865,00

- Khu công nghiệp

319,75

509,75

656,50

760,00

- Cụm công nghiệp

26,25

52,50

78,75

105,00

2.5

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

54,12

73,51

105,83

138,15

164,01

183,40

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

152,16

195,21

266,96

338,71

396,11

439,16

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

56,73

115,95

214,66

313,36

392,33

451,55

2.8

Đất di tích danh thắng

2,38

3,64

5,74

7,85

9,53

10,79

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

4,27

4,57

5,07

5,57

5,97

6,27

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

4,06

4,06

4,06

4,06

4,06

4,06

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

389,34

399,39

416,14

432,89

446,29

456,34

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

Content:
2.878,20

7.675,20

12.472,20

16.309,80

19.188,00

1.5

Đất rừng sản xuất

68.785,93

68.584,09

68.243,04

67.901,98

67.629,14

67.424,51

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

204,31

243,76

309,52

375,28

427,89

467,34

1.7

Đất làm muối

2

Đất phi nông nghiệp

9.764,97

10.246,96

11.116,15

11.985,33

12.680,68

13.202,19

Trong đó:

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

14,60

14,89

15,36

15,84

16,22

16,50

2.2

Đất quốc phòng

166,15

216,09

299,31

382,54

449,12

499,05

2.3

Đất an ninh

1,27

,29

1,32

1,35

1,37

1,39

2.4

Đất khu công nghiệp

129,75

346,00

562,25

735,25

865,00

- Khu công nghiệp

319,75

509,75

656,50

760,00

- Cụm công nghiệp

26,25

52,50

78,75

105,00

2.5

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

54,12

73,51

105,83

138,15

164,01

183,40

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

152,16

195,21

266,96

338,71

396,11

439,16

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

56,73

115,95

214,66

313,36

392,33

451,55

2.8

Đất di tích danh thắng

2,38

3,64

5,74

7,85

9,53

10,79

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

4,27

4,57

5,07

5,57

5,97

6,27

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

4,06

4,06

4,06

4,06

4,06

4,06

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

389,34

399,39

416,14

432,89

446,29

456,34

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng