Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 25/2007/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch chi tiết (tỷ lệ 1/500) khu đô thị Thượng Thanh thành phố Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "13/03/2007", "sign_number": "25/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Triệu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "13/03/2007", "sign_number": "25/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Triệu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "13/03/2007", "sign_number": "25/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Triệu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "13/03/2007", "sign_number": "25/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Triệu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "13/03/2007", "sign_number": "25/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Triệu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 25/2007/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch chi tiết (tỷ lệ 1/500) khu đô thị Thượng Thanh thành phố Hà Nội

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chi tiết (tỷ lệ 1/500) Khu đô thị Thượng Thanh, do Viện Quy hoạch xây dựng Hà Nội lập và hoàn thành năm 2006, với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3. Nội dung quy hoạch chi tiết:
Chấp thuận một số điều chỉnh so với Quy hoạch chi tiết (tỷ lệ 1/2000) Khu đô thị Thượng Thanh theo đề xuất của Sở Quy hoạch – Kiến trúc Hà Nội tại Tờ trình số 63/TTr-QHKT ngày 11/01/2007.
3.1. Quy hoạch Kiến trúc:
3.1.1. Quy hoạch sử dụng đất
Tổng diện tích nghiên cứu Quy hoạch chi tiết khu đô thị Thượng Thanh là 1.243.144m2, có cơ cấu sử dụng đất như sau:
Bảng tổng hợp các số liệu quy hoạch sử dụng đất

TT

Chức năng sử dụng đất

DT đất (m2)

I

Đất dân dụng

1.077.065

A

Đất giao thông tĩnh

12.286

B

Đất công cộng Thành phố

19.816

C

Đất công viên, hồ điều hòa, CXTT

182.698

D

Đất khu ở

862.265

1

Đất đường khu vực, phân khu vực

195.125

2

Đất công cộng khu ở

53.372

3

Đất cây xanh khu ở

9.712

4

Đất đơn vị ở

604.056

II

Đất di tích

5.660

III

Đất ngoài dân dụng

160.419

A

Đất cách ly tuyến dầu

94.900

B

Đất cách ly đường sắt

11.217

C

Mương thoát nước

33.925

D

Đất dành để chuyển đổi lao động việc làm cho địa phư­ơng

20.377

Tổng cộng

1.243.144

+ Đất bãi đỗ xe trong đơn vị ở sẽ được bổ sung thêm sau khi di chuyển tuyến dầu.
Bảng thống kê chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất

STT

Ký hiệu

Chức năng sử dụng đất

Diện tích đất

Chỉ tiêu

Ghi chú

Mật độ XD

Hệ số SDĐ

Tầng cao TB

(m2)

(%)

(lần)

(tầng)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

I

Đất dân dụng

1.077.065

A

ĐXTP

Đất giao thông tĩnh

12.286

Trư­ớc mắt sử dụng làm bãi đỗ xe tập trung. Thực hiện theo dự án riêng

B

CCTP

Đất công cộng thành phố

19.816

38,8

2,51

6,5

Dự kiến xây dựng CT th­ương mại dịch vụ, khách sạn…

C

CV,HĐH

Đất công viên, hồ điều hòa, CXTT

182.698

Thực hiện theo dự án riêng

-

CV-1

Đất công viên cây xanh

42.195

Giai đoạn 1 khi ch­ưa di chuyển tuyến dầu hiện có tuyệt đối không XD trong phạm vi hành lang bảo vệ 60m kể từ tim ống

-

HĐH-1

Hồ điều hòa

26.500

Thực hiện theo dự án riêng

-

CV-2

Đất cây xanh thể thao

45.756

Giai đoạn 1 khi ch­ưa di chuyển tuyến dầu hiện có tuyệt đối không XD trong phạm vi hành lang bảo vệ 60m kể từ tim ống

-

CV-3

Đất công viên cây xanh

31.747

Thực hiện theo dự án riêng

-

HĐH-2

Hồ điều hòa

36.500

Thực hiện theo dự án riêng

D

Đất khu ở

862.265

1

ĐKV,PKV

Đất đường khu vực, phân khu vực

195.125

-

ĐKV

Đất đường khu vực

146.723

Mặt cắt ngang B=40m và đư­ờng đê và hành lang bảo vệ đê

-

ĐPKV

Đất đường phân khu vực

48.402

Mặt cắt ngang B=30m

2

CKO

Đất công cộng khu ở

53.372

-

CKO-1

Đất công cộng khu ở

16.956

34,0

2,00

5,9

Dự kiến xây dựng CT khách sạn, dịch vụ

-

CKO-2

Đất công cộng khu ở

36.416

31,9

2,19

6,9

3

CXKO

Đất cây xanh khu ở

9.712

Thực hiện theo dự án riêng

4

Đất đơn vị ở

604.056

a

ĐN

Đất đường nhánh

127.873

Mặt cắt ngang 13,5m ¸ 22m

b

ĐX

Đất bãi đỗ xe

Content:
Nội dung quy hoạch chi tiết:
Chấp thuận một số điều chỉnh so với Quy hoạch chi tiết (tỷ lệ 1/2000) Khu đô thị Thượng Thanh theo đề xuất của Sở Quy hoạch – Kiến trúc Hà Nội tại Tờ trình số 63/TTr-QHKT ngày 11/01/2007.
3.1. Quy hoạch Kiến trúc:
3.1.1. Quy hoạch sử dụng đất
Tổng diện tích nghiên cứu Quy hoạch chi tiết khu đô thị Thượng Thanh là 1.243.144m2, có cơ cấu sử dụng đất như sau:
Bảng tổng hợp các số liệu quy hoạch sử dụng đất

TT

Chức năng sử dụng đất

DT đất (m2)

I

Đất dân dụng

1.077.065

A

Đất giao thông tĩnh

12.286

B

Đất công cộng Thành phố

19.816

C

Đất công viên, hồ điều hòa, CXTT

182.698

D

Đất khu ở

862.265

1

Đất đường khu vực, phân khu vực

195.125

2

Đất công cộng khu ở

53.372

3

Đất cây xanh khu ở

9.712

4

Đất đơn vị ở

604.056

II

Đất di tích

5.660

III

Đất ngoài dân dụng

160.419

A

Đất cách ly tuyến dầu

94.900

B

Đất cách ly đường sắt

11.217

C

Mương thoát nước

33.925

D

Đất dành để chuyển đổi lao động việc làm cho địa phư­ơng

20.377

Tổng cộng

1.243.144

+ Đất bãi đỗ xe trong đơn vị ở sẽ được bổ sung thêm sau khi di chuyển tuyến dầu.
Bảng thống kê chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất

STT

Ký hiệu

Chức năng sử dụng đất

Diện tích đất

Chỉ tiêu

Ghi chú

Mật độ XD

Hệ số SDĐ

Tầng cao TB

(m2)

(%)

(lần)

(tầng)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

I

Đất dân dụng

1.077.065

A

ĐXTP

Đất giao thông tĩnh

12.286

Trư­ớc mắt sử dụng làm bãi đỗ xe tập trung. Thực hiện theo dự án riêng

B

CCTP

Đất công cộng thành phố

19.816

38,8

2,51

6,5

Dự kiến xây dựng CT th­ương mại dịch vụ, khách sạn…

C

CV,HĐH

Đất công viên, hồ điều hòa, CXTT

182.698

Thực hiện theo dự án riêng

-

CV-1

Đất công viên cây xanh

42.195

Giai đoạn 1 khi ch­ưa di chuyển tuyến dầu hiện có tuyệt đối không XD trong phạm vi hành lang bảo vệ 60m kể từ tim ống

-

HĐH-1

Hồ điều hòa

26.500

Thực hiện theo dự án riêng

-

CV-2

Đất cây xanh thể thao

45.756

Giai đoạn 1 khi ch­ưa di chuyển tuyến dầu hiện có tuyệt đối không XD trong phạm vi hành lang bảo vệ 60m kể từ tim ống

-

CV-3

Đất công viên cây xanh

31.747

Thực hiện theo dự án riêng

-

HĐH-2

Hồ điều hòa

36.500

Thực hiện theo dự án riêng

D

Đất khu ở

862.265

1

ĐKV,PKV

Đất đường khu vực, phân khu vực

195.125

-

ĐKV

Đất đường khu vực

146.723

Mặt cắt ngang B=40m và đư­ờng đê và hành lang bảo vệ đê

-

ĐPKV

Đất đường phân khu vực

48.402

Mặt cắt ngang B=30m

2

CKO

Đất công cộng khu ở

53.372

-

CKO-1

Đất công cộng khu ở

16.956

34,0

2,00

5,9

Dự kiến xây dựng CT khách sạn, dịch vụ

-

CKO-2

Đất công cộng khu ở

36.416

31,9

2,19

6,9

3

CXKO

Đất cây xanh khu ở

9.712

Thực hiện theo dự án riêng

4

Đất đơn vị ở

604.056

a

ĐN

Đất đường nhánh

127.873

Mặt cắt ngang 13,5m ¸ 22m

b

ĐX

Đất bãi đỗ xe