Document: Điều 2 Quyết định 04/2013/QĐ-UBND giá dịch vụ xe ra vào bến xe ô tô tỉnh Sóc Trăng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "25/02/2013", "sign_number": "04/2013/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thành Nghiệp", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "25/02/2013", "sign_number": "04/2013/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thành Nghiệp", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "25/02/2013", "sign_number": "04/2013/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thành Nghiệp", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "25/02/2013", "sign_number": "04/2013/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thành Nghiệp", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "25/02/2013", "sign_number": "04/2013/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thành Nghiệp", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 04/2013/QĐ-UBND giá dịch vụ xe ra vào bến xe ô tô tỉnh Sóc Trăng có nội dung như sau:

Điều 2. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô từ loại 1 đến loại 4

TT

Số ghế của xe

Đơn vị tính

Xe hoạt động trên tuyến có cự ly dưới 100 km

Xe hoạt động trên tuyến có cự ly từ 100 km trở lên

1

Xe từ 10 - 15 ghế

đồng/chuyến-xe

26.500

36.000

2

Xe trên 15 - 25 ghế

đồng/chuyến-xe

44.000

60.000

3

Xe trên 25 - 30 ghế

đồng/chuyến-xe

53.000

69.500

4

Xe trên 30 - 34 ghế

đồng/chuyến-xe

61.000

82.000

5

Xe trên 34 - 42 ghế

đồng/chuyến-xe

76.000

101.000

6

Xe trên 42 - 46 ghế

đồng/chuyến-xe

82.000

106.000

7

Xe trên 46 - dưới 50 ghế

đồng/chuyến-xe

85.000

115.000

8

Xe từ 50 ghế trở lên

đồng/chuyến-xe

90.000

123.000

(Bến xe được phân loại theo các tiêu chuẩn quy định tại Thông tư số 24/2010/TT-BGTVT ngày 31 tháng 8 năm 2010 của Bộ Giao thông vận tải).

Content:
Điều 2. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô từ loại 1 đến loại 4

TT

Số ghế của xe

Đơn vị tính

Xe hoạt động trên tuyến có cự ly dưới 100 km

Xe hoạt động trên tuyến có cự ly từ 100 km trở lên

1

Xe từ 10 - 15 ghế

đồng/chuyến-xe

26.500

36.000

2

Xe trên 15 - 25 ghế

đồng/chuyến-xe

44.000

60.000

3

Xe trên 25 - 30 ghế

đồng/chuyến-xe

53.000

69.500

4

Xe trên 30 - 34 ghế

đồng/chuyến-xe

61.000

82.000

5

Xe trên 34 - 42 ghế

đồng/chuyến-xe

76.000

101.000

6

Xe trên 42 - 46 ghế

đồng/chuyến-xe

82.000

106.000

7

Xe trên 46 - dưới 50 ghế

đồng/chuyến-xe

85.000

115.000

8

Xe từ 50 ghế trở lên

đồng/chuyến-xe

90.000

123.000

(Bến xe được phân loại theo các tiêu chuẩn quy định tại Thông tư số 24/2010/TT-BGTVT ngày 31 tháng 8 năm 2010 của Bộ Giao thông vận tải).