Document: Khoản 14 Điều 1 Quyết định 09/2017/QĐ-UBND sửa đổi 44/2015/QĐ-UBND giá đất định kỳ 5 Tiền Giang 2016 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "14/04/2017", "sign_number": "09/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "14/04/2017", "sign_number": "09/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "14/04/2017", "sign_number": "09/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "14/04/2017", "sign_number": "09/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "14/04/2017", "sign_number": "09/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 14 Điều 1 Quyết định 09/2017/QĐ-UBND sửa đổi 44/2015/QĐ-UBND giá đất định kỳ 5 Tiền Giang 2016 2020

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2016 - 2020) trên địa bàn tỉnh Tiền Giang, ban hành kèm theo Quyết định số 44/2015/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau:
...
14. Sửa đổi Điều 24 như sau:
“Điều 24. Giá đất ở đô thị
Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Khu vực đô thị tại thị trấn Mỹ Phước

Mức giá

1

Khu phố Chợ Tân Phước

2.100.000

2

Đường nội ô khu phố chợ (dãy đối diện dãy B2);
Lộ Thanh Niên (từ cống Ụ Tàu đến đường tỉnh 874)

900.000

3

Kênh Tám Nghi (từ Đường tỉnh 867 đến Kênh Cà Dăm)

750.000

4

- Khu dân cư thị trấn Mỹ Phước (trừ dãy mặt tiền Đường tỉnh 867); Tuyến kênh Lấp; Cụm dân cư; Đường đan (từ Quán Huyền đến Trung tâm Văn hóa và Thể thao huyện); Khu vực chợ cũ
- Lộ Thanh Niên (từ ranh xã Phước Lập đến cống Ụ Tàu)

650.000

5

Các thửa đất tiếp giáp phía Tây chợ Tân Phước (kênh Lấp khu vực chợ mở rộng)

630.000

6

Tuyến Đông kênh Nguyễn Tấn Thành;
Đường đan kênh Cà Dăm; Đông Lộ Mới; Lộ kênh 5

420.000

7

Đường Tây kênh Lộ Mới

380.000

8

Khu vực còn lại

280.000

Content:
Sửa đổi Điều 24 như sau:
“Điều 24. Giá đất ở đô thị
Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Khu vực đô thị tại thị trấn Mỹ Phước

Mức giá

1

Khu phố Chợ Tân Phước

2.100.000

2

Đường nội ô khu phố chợ (dãy đối diện dãy B2);
Lộ Thanh Niên (từ cống Ụ Tàu đến đường tỉnh 874)

900.000

3

Kênh Tám Nghi (từ Đường tỉnh 867 đến Kênh Cà Dăm)

750.000

4

- Khu dân cư thị trấn Mỹ Phước (trừ dãy mặt tiền Đường tỉnh 867); Tuyến kênh Lấp; Cụm dân cư; Đường đan (từ Quán Huyền đến Trung tâm Văn hóa và Thể thao huyện); Khu vực chợ cũ
- Lộ Thanh Niên (từ ranh xã Phước Lập đến cống Ụ Tàu)

650.000

5

Các thửa đất tiếp giáp phía Tây chợ Tân Phước (kênh Lấp khu vực chợ mở rộng)

630.000

6

Tuyến Đông kênh Nguyễn Tấn Thành;
Đường đan kênh Cà Dăm; Đông Lộ Mới; Lộ kênh 5

420.000

7

Đường Tây kênh Lộ Mới

380.000

8

Khu vực còn lại

280.000