Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 46/2009/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 103/2008/QĐ-UBND giá các loại đất năm 2009 trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "18/08/2009", "sign_number": "46/2009/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Mẫn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "18/08/2009", "sign_number": "46/2009/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Mẫn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "18/08/2009", "sign_number": "46/2009/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Mẫn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "18/08/2009", "sign_number": "46/2009/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Mẫn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "18/08/2009", "sign_number": "46/2009/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Mẫn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 46/2009/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 103/2008/QĐ-UBND giá các loại đất năm 2009 trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung phần II Quy định mức giá các loại đất năm 2009 ban hành kèm theo Quyết định số 103/2008/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2008 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc ban hành mức giá các loại đất năm 2009 trên địa bàn thành phố Cần Thơ như sau:
...
3. QUẬN Ô MÔN
Điều chỉnh bãi bỏ địa danh phường Long Hưng trong Khu vực 1 của khoản 4.1, Mục 4, Phần II; bổ sung địa danh phường Long Hưng vào Khu vực 2 của khoản 4.1, Mục 4, Phần II
Điều chỉnh tiết 8 và tiết 21 (nhóm đoạn đường giá loại IV) điểm c khoản 4.2, Mục 4, Phần II như sau:
Đơn vị tính: đồng/m2

TT

TÊN ĐƯỜNG

GIỚI HẠN

Giá đất ở

Giá đất SXKD phi nông nghiệp

8

Kim Đồng

Đường 26 tháng 3 – Cách Mạng Tháng Tám

3.900.000

2.730.000

Cách Mạng Tháng Tám - rạch Cây Me

2.900.000

2.030.000

21

Khu dân cư thương mại Bằng Tăng

Từ sau thâm hậu 50 m Quốc lộ 91 trở vào

1.200.000

840.000

Content:
QUẬN Ô MÔN
Điều chỉnh bãi bỏ địa danh phường Long Hưng trong Khu vực 1 của khoản 4.1, Mục 4, Phần II; bổ sung địa danh phường Long Hưng vào Khu vực 2 của khoản 4.1, Mục 4, Phần II
Điều chỉnh tiết 8 và tiết 21 (nhóm đoạn đường giá loại IV) điểm c khoản 4.2, Mục 4, Phần II như sau:
Đơn vị tính: đồng/m2

TT

TÊN ĐƯỜNG

GIỚI HẠN

Giá đất ở

Giá đất SXKD phi nông nghiệp

8

Kim Đồng

Đường 26 tháng 3 – Cách Mạng Tháng Tám

3.900.000

2.730.000

Cách Mạng Tháng Tám - rạch Cây Me

2.900.000

2.030.000

21

Khu dân cư thương mại Bằng Tăng

Từ sau thâm hậu 50 m Quốc lộ 91 trở vào

1.200.000

840.000