Document: Khoản 4 Điều 2 Quyết định 867/QĐ-UBND 2014 quy hoạch kế hoạch sử dụng đất 2011-2015 Đơn Dương Lâm Đồng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "06/05/2014", "sign_number": "867/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Tiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "06/05/2014", "sign_number": "867/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Tiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "06/05/2014", "sign_number": "867/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Tiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "06/05/2014", "sign_number": "867/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Tiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "06/05/2014", "sign_number": "867/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Tiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 2 Quyết định 867/QĐ-UBND 2014 quy hoạch kế hoạch sử dụng đất 2011-2015 Đơn Dương Lâm Đồng

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của huyện Đơn Dương với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
4.454

4.636

4.791

2.1

Đất XD trụ sở cơ quan, CTSN

20

23

23

18

18

18

2.2

Đất quốc phòng

17

17

17

17

20

20

2.3

Đất an ninh

4

4

4

8

8

8

2.4

Đất khu công nghiệp

11

11

11

33

39

47

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

46

66

69

68

68

68

2.6

Đất sản xuất vật liệu XD gốm sứ

26

34

34

35

38

39

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

2

2

2

2

2

2

2.8

Đất di tích danh thắng

1

1

1

35

35

35

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

2

2

2

2

2

4

2.1

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

41

44

44

44

46

46

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

128

127

127

146

150

151

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

235

235

235

234

234

234

2.13

Đất phát triển hạ tầng

2.037

2.040

2.041

2.379

2.519

2.634

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

4

4

4

11

11

11

Đất cơ sở y tế

5

6

6

6

6

6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

50

56

56

55

55

55

Đất cơ sở thể dục - thể thao

101

101

101

118

118

118

2.14

Đất ở đô thị

150

166

174

183

193

203

3

Đất đô thị

15.692

15.692

15.692

15.692

15.692

15.692

4

Đất khu du lịch

837

870

895

930

955

990

5

Đất khu dân cư nông thôn

1.791

1.844

1.844

1.851

1.851

1.878

Ghi chú: số liệu năm 2011, 2012 là số thực hiện đến 01/01/2012 và ngày 01/01/2013
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Content:
4.454

4.636

4.791

2.1

Đất XD trụ sở cơ quan, CTSN

20

23

23

18

18

18

2.2

Đất quốc phòng

17

17

17

17

20

20

2.3

Đất an ninh

4

4

4

8

8

8

2.4

Đất khu công nghiệp

11

11

11

33

39

47

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

46

66

69

68

68

68

2.6

Đất sản xuất vật liệu XD gốm sứ

26

34

34

35

38

39

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

2

2

2

2

2

2

2.8

Đất di tích danh thắng

1

1

1

35

35

35

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

2

2

2

2

2

4

2.1

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

41

44

44

44

46

46

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

128

127

127

146

150

151

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

235

235

235

234

234

234

2.13

Đất phát triển hạ tầng

2.037

2.040

2.041

2.379

2.519

2.634

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

4

4

4

11

11

11

Đất cơ sở y tế

5

6

6

6

6

6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

50

56

56

55

55

55

Đất cơ sở thể dục - thể thao

101

101

101

118

118

118

2.14

Đất ở đô thị

150

166

174

183

193

203

3

Đất đô thị

15.692

15.692

15.692

15.692

15.692

15.692

4

Đất khu du lịch

837

870

895

930

955

990

5

Đất khu dân cư nông thôn

1.791

1.844

1.844

1.851

1.851

1.878

Ghi chú: số liệu năm 2011, 2012 là số thực hiện đến 01/01/2012 và ngày 01/01/2013
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự