Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 4682/QĐ-UBND 2018 kế hoạch sử dụng đất huyện Long Thành Đồng Nai 2019

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "28/12/2018", "sign_number": "4682/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "28/12/2018", "sign_number": "4682/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "28/12/2018", "sign_number": "4682/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "28/12/2018", "sign_number": "4682/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "28/12/2018", "sign_number": "4682/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 4682/QĐ-UBND 2018 kế hoạch sử dụng đất huyện Long Thành Đồng Nai 2019

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 huyện Long Thành với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3.121,17

2.9

Đất ở tại đô thị

9

168,91

2.10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

4

1,70

2.11

Đất cơ sở tôn giáo

6

4,76

2.12

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

2

128,00

2.13

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

1

79,16

2.14

Đất sinh hoạt cộng đồng

1

0,05

2.15

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1

56,50

Tổng

164

10.976,98

(Chi tiết các dự án, công trình được thể hiện trong Phụ lục 1; vị trí cụ thể các công trình được thể hiện trên bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2019 huyện Long Thành được Ủy ban nhân dân huyện Long Thành ký xác nhận ngày 26 tháng 12 năm 2018)
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019 của hộ gia đình, cá nhân
- Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm: 15,00 ha;
- Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm: 3,00 ha;
- Chuyển mục đích đất nông nghiệp sang đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp 3,00 ha;
- Chuyển mục đích đất nông nghiệp sang đất thương mại dịch vụ 3,00 ha;
- Chuyển từ đất nông nghiệp sang đất ở là 35,00 ha, trong đó, chuyển từ đất trồng lúa là 5,00 ha;
3. Số lượng dự án cần thu hồi đất năm 2019

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng số dự án

Diện tích kế hoạch (ha)

Diện tích thu hồi (ha)

Đất phi nông nghiệp

118

10.500,61

9.809,83

1

Đất quốc phòng

7

40,40

40,40

2

Đất an ninh

4

3,00

3,00

3

Đất khu công nghiệp

4

1.381,00

940,08

4

Đất cụm công nghiệp

2

150,00

150,00

5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

42

5.444,58

5.306,23

- Đất cơ sở y tế

1

0,10

0,10

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

10

8,53

7,92

- Đất giao thông

18

5.269,85

5.169,11

- Đất thủy lợi

5

128,40

91,40

- Đất công trình năng lượng

6

36,43

36,43

- Đất chợ

2

1,27

1,27

6

Đất ở tại nông thôn

43

3.077,15

3.077,15

7

Đất ở tại đô thị

7

168,81

168,81

8

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

3

0,60

0,60

9

Đất cơ sở tôn giáo

2

0,52

0,52

10

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

2

178,00

108,00

11

Đất sinh hoạt cộng đồng

1

0,05

0,05

12

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1

56,50

14,99

Tổng

118

10.500,61

9.809,83

Content:
3.121,17

2.9

Đất ở tại đô thị

9

168,91

2.10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

4

1,70

2.11

Đất cơ sở tôn giáo

6

4,76

2.12

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

2

128,00

2.13

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

1

79,16

2.14

Đất sinh hoạt cộng đồng

1

0,05

2.15

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1

56,50

Tổng

164

10.976,98

(Chi tiết các dự án, công trình được thể hiện trong Phụ lục 1; vị trí cụ thể các công trình được thể hiện trên bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2019 huyện Long Thành được Ủy ban nhân dân huyện Long Thành ký xác nhận ngày 26 tháng 12 năm 2018)
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019 của hộ gia đình, cá nhân
- Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm: 15,00 ha;
- Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm: 3,00 ha;
- Chuyển mục đích đất nông nghiệp sang đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp 3,00 ha;
- Chuyển mục đích đất nông nghiệp sang đất thương mại dịch vụ 3,00 ha;
- Chuyển từ đất nông nghiệp sang đất ở là 35,00 ha, trong đó, chuyển từ đất trồng lúa là 5,00 ha;
Số lượng dự án cần thu hồi đất năm 2019

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng số dự án

Diện tích kế hoạch (ha)

Diện tích thu hồi (ha)

Đất phi nông nghiệp

118

10.500,61

9.809,83

1

Đất quốc phòng

7

40,40

40,40

2

Đất an ninh

4

3,00

3,00

3

Đất khu công nghiệp

4

1.381,00

940,08

4

Đất cụm công nghiệp

2

150,00

150,00

5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

42

5.444,58

5.306,23

- Đất cơ sở y tế

1

0,10

0,10

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

10

8,53

7,92

- Đất giao thông

18

5.269,85

5.169,11

- Đất thủy lợi

5

128,40

91,40

- Đất công trình năng lượng

6

36,43

36,43

- Đất chợ

2

1,27

1,27

6

Đất ở tại nông thôn

43

3.077,15

3.077,15

7

Đất ở tại đô thị

7

168,81

168,81

8

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

3

0,60

0,60

9

Đất cơ sở tôn giáo

2

0,52

0,52

10

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

2

178,00

108,00

11

Đất sinh hoạt cộng đồng

1

0,05

0,05

12

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1

56,50

14,99

Tổng

118

10.500,61

9.809,83