Document: Điều 1 Quyết định 75/2003/QĐ-UB duyệt Quy hoạch mạng lưới cơ sở của Cảnh sát phòng cháy chữa cháy cơ động giao thông Hà Nội đến năm 2010 định hướng đến 2020

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "30/06/2003", "sign_number": "75/2003/QĐ-UB", "signer": "Hoàng Văn Nghiên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "30/06/2003", "sign_number": "75/2003/QĐ-UB", "signer": "Hoàng Văn Nghiên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "30/06/2003", "sign_number": "75/2003/QĐ-UB", "signer": "Hoàng Văn Nghiên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "30/06/2003", "sign_number": "75/2003/QĐ-UB", "signer": "Hoàng Văn Nghiên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "30/06/2003", "sign_number": "75/2003/QĐ-UB", "signer": "Hoàng Văn Nghiên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 75/2003/QĐ-UB duyệt Quy hoạch mạng lưới cơ sở của Cảnh sát phòng cháy chữa cháy cơ động giao thông Hà Nội đến năm 2010 định hướng đến 2020 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch mạng lưới cơ sở của các lực lượng: Cảnh sát cơ động, Cảnh sát phòng cháy chữa cháy, Cảnh sát giao thông thuộc Công an Thành phố Hà Nội đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020 do Viện Quy hoạch Xây dựng Hà Nội lập và hoàn thành tháng 5/2003 với nội dung chủ yếu như sau:
1.Phạm vi và mục tiêu của quy hoạch:
a. Phạm vi quy hoạch:
Quy hoạch mạng lưới cơ sở trên toàn địa bàn Thành phố Hà Nội, bao gồm ở 7 quận và 5 huyện.
b. Mục tiêu:
- Đáp ứng nhu cầu về xây dựng, phát triển lực lượng của Cảnh sát phòng cháy chữa cháy, Cảnh sát cơ động và Cảnh sát giao thông thuộc Công an Thành phố Hà Nội đến năm 2010 và 2020. Quy hoạch, bố trí quỹ đất để xây dựng cơ sở vật chất cho hệ thống của 3 lực lượng Cảnh sát nói trên theo chức năng, nhiệm vụ được giao.
- Làm cơ sở pháp lý để chủ động về kế hoạch lập dự án đầu tư cải tạo, xây dựng và quản lý thống nhất hệ thống trụ sở làm việc, cơ sở vật chất của các lực luợng: Cảnh sát phòng cháy chữa cháy, Cảnh sát cơ động và Cảnh sát giao thông đảm bảo có hiệu quả, giữ vững ổn định chính trị, an ninh, trật tự ở Thủ đô.
2. Nội dung quy hoạch:
2.1 Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020:
Quỹ đất được tính toán trên cơ sở diện tích sử dụng hiện có được giữ lại phù hợp với quy hoạch, kết hợp với dự báo về nhu cầu phát triển của 3 lực lượng: Cảnh sát phòng cháy chữa cháy, Cảnh sát cơ động và Cảnh sát giao thông phù hợp với sự phát triển kinh tế - xã hội của Thủ đô; khi lập dự án cụ thể từng địa điểm xác định lại trên cơ sở nhu cầu, khả năng đất đai và các điều kiện khống chế của quy hoạch khu vực.
a. Lực lượng Cảnh sát phòng cháy chữa cháy (PCCC):
BẢNG TỔNG HỢP NHU CẦU SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020

TT

Đơn vị

Vị trí

Diện tích (m2)

Địa bàn khu vực phục vụ

H.trạng

Xin mới

Cộng

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

1

Đội PCCC trung tâm Phan Chu Trinh - TT chỉ huy, điều khiển PCCC

Hoàn Kiếm

2315

2315

Khu vực phía Nam sông Hồng

2

Đội PCCC khu vực Tây Hồ

Tây Hồ

4900

4900

Tây Hồ

3

Đội PCCC khu vực Hai Bà Trưng

Hai Bà Trưng

4900

4900

Hai Bà Trưng, Thanh Trì

4

Đội PCCC khu vực Thanh trì

Thanh Trì

4900

4900

Thanh Trì

5

Đội PCCC khu vực Thanh Xuân

Thanh Xuân

4900

4900

Thanh Xuân, Thanh Trì, Cầu Giấy

6

Đội PCCC khu vực Cầu Giấy

Cầu Giấy

3854

3854

Cầu Giấy, Ba Đình, Đống Đa

7

Đội PCCC khu vực Từ Liêm 1

Từ Liêm

4900

4900

Từ Liêm

8

Đội PCCC khu vực Từ Liêm 2

Từ Liêm

4900

4900

Từ Liêm

9

Đội PCCC khu vực Sóc Sơn

Sóc Sơn

4900

4900

Sóc Sơn

10

Đội PCCC khu vực Đông Anh 1

Đông Anh

7417

7417

7417

Đông Anh

11

Đội PCCC khu vực Đông Anh 2

Đông Anh

7300

7300

Khu vực phía Bắc sông Hồng

12

Đội PCCC khu vực Đông Anh 3

Đông Anh

4900

4900

Đông Anh

13

Đội PCCC khu vực Gia Lâm 1

Gia Lâm

4191

4191

Gia Lâm

14

Đội PCCC khu vực Gia Lâm 2

Đội PCCC

Gia Lâm

4900

4900

Gia Lâm

Xưởng SX

3000

3000

Cộng

17777

54400

72177

b. Lực lượng cảnh sát cơ động (CSCĐ)
BẢNG TỔNG HỢP NHU CẦU SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020

TT

Đơn vị

Vị trí

Diện tích (m2)

Địa bàn phục vụ

H.trạng

Xin mới

Cộng

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

1

Đại đội 7 + CH

Hoàn Kiếm

3129

3129

7 quận nội thành

2

Đại đội 3

Đống Đa

2500

2500

3

Đại đội 2 + 9

Từ Liêm

4800

4800

4

Đại đội 1

Hai Bà Trưng

2800

2800

Hai Bà Trưng+Thanh Trì

5

Thanh Xuân

Từ Liêm

2800

2800

Thanh Xuân+Từ Liêm

6

Đông Anh

Đông Anh

2800

2800

Đông Anh+Sóc Sơn

7

Gia Lâm

Gia Lâm

2800

2800

Gia Lâm

Cộng

5629

16000

21629

c. Lực lượng cảnh sát giao thông (CSGT)
BẢNG TỔNG HỢP NHU CẦU SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020

TT

Đơn vị

Vị trí

Diện tích (m2)

Địa bàn phục vụ

H.trạng

Xin mới

Cộng

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

1

Trụ sở phòng

Hoàn Kiếm

1326

1326

Toàn thành phố

2

Đội đèn

Hoàn Kiếm

182

182

Toàn thành phố

3

Đội đường thuỷ

Hai B.Trưng

486

468

Toàn thành phố

4

Đội TTDD

Cầu Giấy

400

400

Toàn thành phố

5

QLX số 2

Hà Tây

395

395

Phía Tây Nam TP

6

LX số 1

Đống Đa

797

797

Nội thành

7

Đội CSGT 1

Hoàn Kiếm

600

600

Hoàn Kiếm

8

Đội CSGT 2

Đống Đa

1052

1052

Đống Đa

9

Đội CSGT 3

Từ Liêm

600

600

Thanh Xuân

10

Đội CSGT 4

Hai B.Trưng

600

600

Hai Bà Trưng

11

Đội CSGT
(đội CSGT đầu mối)

Gia Lâm

1100

1100

Gia Lâm

12

Đội CSGT 6

Sóc Sơn

600

600

Sóc Sơn

13

Đội CSGT 7
(đội CSGT đầu mối)

Từ Liêm

1100

1100

Phía Tây TP

14

Đội CSGT 8
(đội CSGT đầu mối)

Thanh Trì

6155

6155

Phía Nam TP

15

Đội CSGT Tây Hồ

Từ Liêm

361

340

701

Tây Hồ

16

Đội CSGT Đông Anh

Đông Anh

1100

1100

Phía Bắc TP

Cộng

10763

6400

17176

2.2. Kế hoạch xây dựng mạng lưới các địa điểm mới đến năm 2020:
BẢNG DIỆN TÍCH QUỸ ĐẤT (M2) DỰ KIẾN XÂY DỰNG MỚI CỦA LỰC LƯỢNG CẢNH SÁT PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (THUỘC CÔNG AN THÀNH PHỐ HÀ NỘI)

TT

Đơn vị

Vị trí

Năm

Địa bàn phục vụ

2005

2010

2020

1

Đội PCCC Tây Hồ

Tây Hồ

4900

Tây Hồ

2

Đội PCCC Hai Bà Trưng

Hai Bà Trưng

4900

Hai Bà Trưng, Thanh Trì

3

Đội PCCC Thanh Trì

Thanh Trì

4900

Thanh Trì

4

Đội PCCC Thanh Xuân

Thanh Trì

4900

Thanh Xuân, Thanh Trì, Cầu Giấy

5

Đội PCCC Từ Liêm 1

Từ Liêm

4900

Từ Liêm

6

Đội PCCC Từ Liêm 2

Từ Liêm

4900

Từ Liêm

7

Đội PCCC Sóc Sơn

Sóc Sơn

4900

Sóc Sơn

8

Đội PCCC Đông Anh 2

Đông Anh

7300

Đông Anh

9

Đội PCCC Đông Anh 3

Đông Anh

4900

Đông Anh

10

Đội PCCC Gia Lâm 2

Gia Lâm

7900

Gia Lâm

Cảnh sát PCCC

24500

12800

17100

BẢNG DIỆN TÍCH QUỸ ĐẤT (M2) DỰ KIẾN XÂY DỰNG MỚI CỦA LỰC LƯỢNG CẢNH SÁT CƠ ĐỘNG (THUỘC CÔNG AN THÀNH PHỐ HÀ NỘI)

TT

Đơn vị

Vị trí

Năm

Địa bàn phục vụ

2005

2010

2020

1

Đại đội 2+9

Từ Liêm

4800

2

Đại đội 1

Hai B.Trưng

2800

Hai Bà Trưng+Thanh Trì

3

Thanh Xuân

Từ Liêm

2800

Thanh Xuân+Từ Liêm

4

Đông Anh

Đông Anh

2800

Đông Anh+Sóc Sơn

5

Gia Lâm

Gia Lâm

2800

Gia Lâm

Cộng

5600

10400

BẢNG DIỆN TÍCH QUỸ ĐẤT (M2) DỰ KIẾN XÂY DỰNG MỚI CỦA LỰC LƯỢNG CẢNH SÁT GIAO THÔNG (THUỘC CÔNG AN THÀNH PHỐ HÀ NỘI)

TT

Đơn vị

Vị trí

Năm

Địa bàn phục vụ

2005

2010

2020

1

Đội TTDĐ

Cầu Giấy

400

Toàn thành phố

2

Đội CSGT 1

Hoàn Kiếm

600

Hoàn Kiếm

3

Đội CSGT 3

Từ Liêm

600

Thanh Xuân

4

Đội CSGT 4

Hai Bà Trưng

600

Hai Bà Trưng

5

Đội CSGT 5

Gia Lâm

1100

Gia Lâm

6

Đội CSGT 6

Sóc Sơn

600

Sóc Sơn

7

Đội CSGT 7

Từ Liêm

1100

Phía Tây TP

8

Đội CSGT Tây Hồ

Từ Liêm

340

Tây Hồ

9

Đội CSGT Đông Anh

Đông Anh

1100

Phía Bắc TP

Cộng

1904

2300

2200

Content:
Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch mạng lưới cơ sở của các lực lượng: Cảnh sát cơ động, Cảnh sát phòng cháy chữa cháy, Cảnh sát giao thông thuộc Công an Thành phố Hà Nội đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020 do Viện Quy hoạch Xây dựng Hà Nội lập và hoàn thành tháng 5/2003 với nội dung chủ yếu như sau:
1.Phạm vi và mục tiêu của quy hoạch:
a. Phạm vi quy hoạch:
Quy hoạch mạng lưới cơ sở trên toàn địa bàn Thành phố Hà Nội, bao gồm ở 7 quận và 5 huyện.
b. Mục tiêu:
- Đáp ứng nhu cầu về xây dựng, phát triển lực lượng của Cảnh sát phòng cháy chữa cháy, Cảnh sát cơ động và Cảnh sát giao thông thuộc Công an Thành phố Hà Nội đến năm 2010 và 2020. Quy hoạch, bố trí quỹ đất để xây dựng cơ sở vật chất cho hệ thống của 3 lực lượng Cảnh sát nói trên theo chức năng, nhiệm vụ được giao.
- Làm cơ sở pháp lý để chủ động về kế hoạch lập dự án đầu tư cải tạo, xây dựng và quản lý thống nhất hệ thống trụ sở làm việc, cơ sở vật chất của các lực luợng: Cảnh sát phòng cháy chữa cháy, Cảnh sát cơ động và Cảnh sát giao thông đảm bảo có hiệu quả, giữ vững ổn định chính trị, an ninh, trật tự ở Thủ đô.
2. Nội dung quy hoạch:
2.1 Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020:
Quỹ đất được tính toán trên cơ sở diện tích sử dụng hiện có được giữ lại phù hợp với quy hoạch, kết hợp với dự báo về nhu cầu phát triển của 3 lực lượng: Cảnh sát phòng cháy chữa cháy, Cảnh sát cơ động và Cảnh sát giao thông phù hợp với sự phát triển kinh tế - xã hội của Thủ đô; khi lập dự án cụ thể từng địa điểm xác định lại trên cơ sở nhu cầu, khả năng đất đai và các điều kiện khống chế của quy hoạch khu vực.
a. Lực lượng Cảnh sát phòng cháy chữa cháy (PCCC):
BẢNG TỔNG HỢP NHU CẦU SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020

TT

Đơn vị

Vị trí

Diện tích (m2)

Địa bàn khu vực phục vụ

H.trạng

Xin mới

Cộng

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

1

Đội PCCC trung tâm Phan Chu Trinh - TT chỉ huy, điều khiển PCCC

Hoàn Kiếm

2315

2315

Khu vực phía Nam sông Hồng

2

Đội PCCC khu vực Tây Hồ

Tây Hồ

4900

4900

Tây Hồ

3

Đội PCCC khu vực Hai Bà Trưng

Hai Bà Trưng

4900

4900

Hai Bà Trưng, Thanh Trì

4

Đội PCCC khu vực Thanh trì

Thanh Trì

4900

4900

Thanh Trì

5

Đội PCCC khu vực Thanh Xuân

Thanh Xuân

4900

4900

Thanh Xuân, Thanh Trì, Cầu Giấy

6

Đội PCCC khu vực Cầu Giấy

Cầu Giấy

3854

3854

Cầu Giấy, Ba Đình, Đống Đa

7

Đội PCCC khu vực Từ Liêm 1

Từ Liêm

4900

4900

Từ Liêm

8

Đội PCCC khu vực Từ Liêm 2

Từ Liêm

4900

4900

Từ Liêm

9

Đội PCCC khu vực Sóc Sơn

Sóc Sơn

4900

4900

Sóc Sơn

10

Đội PCCC khu vực Đông Anh 1

Đông Anh

7417

7417

7417

Đông Anh

11

Đội PCCC khu vực Đông Anh 2

Đông Anh

7300

7300

Khu vực phía Bắc sông Hồng

12

Đội PCCC khu vực Đông Anh 3

Đông Anh

4900

4900

Đông Anh

13

Đội PCCC khu vực Gia Lâm 1

Gia Lâm

4191

4191

Gia Lâm

14

Đội PCCC khu vực Gia Lâm 2

Đội PCCC

Gia Lâm

4900

4900

Gia Lâm

Xưởng SX

3000

3000

Cộng

17777

54400

72177

b. Lực lượng cảnh sát cơ động (CSCĐ)
BẢNG TỔNG HỢP NHU CẦU SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020

TT

Đơn vị

Vị trí

Diện tích (m2)

Địa bàn phục vụ

H.trạng

Xin mới

Cộng

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

1

Đại đội 7 + CH

Hoàn Kiếm

3129

3129

7 quận nội thành

2

Đại đội 3

Đống Đa

2500

2500

3

Đại đội 2 + 9

Từ Liêm

4800

4800

4

Đại đội 1

Hai Bà Trưng

2800

2800

Hai Bà Trưng+Thanh Trì

5

Thanh Xuân

Từ Liêm

2800

2800

Thanh Xuân+Từ Liêm

6

Đông Anh

Đông Anh

2800

2800

Đông Anh+Sóc Sơn

7

Gia Lâm

Gia Lâm

2800

2800

Gia Lâm

Cộng

5629

16000

21629

c. Lực lượng cảnh sát giao thông (CSGT)
BẢNG TỔNG HỢP NHU CẦU SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020

TT

Đơn vị

Vị trí

Diện tích (m2)

Địa bàn phục vụ

H.trạng

Xin mới

Cộng

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

1

Trụ sở phòng

Hoàn Kiếm

1326

1326

Toàn thành phố

2

Đội đèn

Hoàn Kiếm

182

182

Toàn thành phố

3

Đội đường thuỷ

Hai B.Trưng

486

468

Toàn thành phố

4

Đội TTDD

Cầu Giấy

400

400

Toàn thành phố

5

QLX số 2

Hà Tây

395

395

Phía Tây Nam TP

6

LX số 1

Đống Đa

797

797

Nội thành

7

Đội CSGT 1

Hoàn Kiếm

600

600

Hoàn Kiếm

8

Đội CSGT 2

Đống Đa

1052

1052

Đống Đa

9

Đội CSGT 3

Từ Liêm

600

600

Thanh Xuân

10

Đội CSGT 4

Hai B.Trưng

600

600

Hai Bà Trưng

11

Đội CSGT
(đội CSGT đầu mối)

Gia Lâm

1100

1100

Gia Lâm

12

Đội CSGT 6

Sóc Sơn

600

600

Sóc Sơn

13

Đội CSGT 7
(đội CSGT đầu mối)

Từ Liêm

1100

1100

Phía Tây TP

14

Đội CSGT 8
(đội CSGT đầu mối)

Thanh Trì

6155

6155

Phía Nam TP

15

Đội CSGT Tây Hồ

Từ Liêm

361

340

701

Tây Hồ

16

Đội CSGT Đông Anh

Đông Anh

1100

1100

Phía Bắc TP

Cộng

10763

6400

17176

2.2. Kế hoạch xây dựng mạng lưới các địa điểm mới đến năm 2020:
BẢNG DIỆN TÍCH QUỸ ĐẤT (M2) DỰ KIẾN XÂY DỰNG MỚI CỦA LỰC LƯỢNG CẢNH SÁT PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (THUỘC CÔNG AN THÀNH PHỐ HÀ NỘI)

TT

Đơn vị

Vị trí

Năm

Địa bàn phục vụ

2005

2010

2020

1

Đội PCCC Tây Hồ

Tây Hồ

4900

Tây Hồ

2

Đội PCCC Hai Bà Trưng

Hai Bà Trưng

4900

Hai Bà Trưng, Thanh Trì

3

Đội PCCC Thanh Trì

Thanh Trì

4900

Thanh Trì

4

Đội PCCC Thanh Xuân

Thanh Trì

4900

Thanh Xuân, Thanh Trì, Cầu Giấy

5

Đội PCCC Từ Liêm 1

Từ Liêm

4900

Từ Liêm

6

Đội PCCC Từ Liêm 2

Từ Liêm

4900

Từ Liêm

7

Đội PCCC Sóc Sơn

Sóc Sơn

4900

Sóc Sơn

8

Đội PCCC Đông Anh 2

Đông Anh

7300

Đông Anh

9

Đội PCCC Đông Anh 3

Đông Anh

4900

Đông Anh

10

Đội PCCC Gia Lâm 2

Gia Lâm

7900

Gia Lâm

Cảnh sát PCCC

24500

12800

17100

BẢNG DIỆN TÍCH QUỸ ĐẤT (M2) DỰ KIẾN XÂY DỰNG MỚI CỦA LỰC LƯỢNG CẢNH SÁT CƠ ĐỘNG (THUỘC CÔNG AN THÀNH PHỐ HÀ NỘI)

TT

Đơn vị

Vị trí

Năm

Địa bàn phục vụ

2005

2010

2020

1

Đại đội 2+9

Từ Liêm

4800

2

Đại đội 1

Hai B.Trưng

2800

Hai Bà Trưng+Thanh Trì

3

Thanh Xuân

Từ Liêm

2800

Thanh Xuân+Từ Liêm

4

Đông Anh

Đông Anh

2800

Đông Anh+Sóc Sơn

5

Gia Lâm

Gia Lâm

2800

Gia Lâm

Cộng

5600

10400

BẢNG DIỆN TÍCH QUỸ ĐẤT (M2) DỰ KIẾN XÂY DỰNG MỚI CỦA LỰC LƯỢNG CẢNH SÁT GIAO THÔNG (THUỘC CÔNG AN THÀNH PHỐ HÀ NỘI)

TT

Đơn vị

Vị trí

Năm

Địa bàn phục vụ

2005

2010

2020

1

Đội TTDĐ

Cầu Giấy

400

Toàn thành phố

2

Đội CSGT 1

Hoàn Kiếm

600

Hoàn Kiếm

3

Đội CSGT 3

Từ Liêm

600

Thanh Xuân

4

Đội CSGT 4

Hai Bà Trưng

600

Hai Bà Trưng

5

Đội CSGT 5

Gia Lâm

1100

Gia Lâm

6

Đội CSGT 6

Sóc Sơn

600

Sóc Sơn

7

Đội CSGT 7

Từ Liêm

1100

Phía Tây TP

8

Đội CSGT Tây Hồ

Từ Liêm

340

Tây Hồ

9

Đội CSGT Đông Anh

Đông Anh

1100

Phía Bắc TP

Cộng

1904

2300

2200