Document: Điểm c Khoản 3 Điều 1 Quyết định 4000/QĐ-UBND 2021 Chỉ số cải cách hành chính của sở ban ngành Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "24/11/2021", "sign_number": "4000/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Mãi", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "24/11/2021", "sign_number": "4000/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Mãi", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "24/11/2021", "sign_number": "4000/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Mãi", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "24/11/2021", "sign_number": "4000/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Mãi", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "24/11/2021", "sign_number": "4000/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Mãi", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm c Khoản 3 Điều 1 Quyết định 4000/QĐ-UBND 2021 Chỉ số cải cách hành chính của sở ban ngành Hồ Chí Minh

Điều 1. Phê duyệt Đề án xác định Chỉ số cải cách hành chính (Chỉ số CCHC, tên tiếng anh là PAR Index) của sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân thành phố Thủ Đức, quận, huyện trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh, với các nội dung chính sau:
...
3. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
3.1. Phạm vi áp dụng: công tác theo dõi, đánh giá kết quả thực hiện cải cách hành chính hàng năm của sở, ban, ngành và Ủy ban nhân dân thành phố Thủ Đức, quận, huyện.
3.2. Đối tượng áp dụng: sở, ban, ngành và Ủy ban nhân dân thành phố Thủ Đức, quận, huyện (theo Phụ lục I kèm theo Quyết định này).
II. NỘI DUNG CHỈ SỐ CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH
Các lĩnh vực, tiêu chí, tiêu chí thành phần, thang điểm, phương pháp đánh giá và nguyên tắc đánh giá, xếp hạng của Chỉ số CCHC.
1. Chỉ số cải cách hành chính sở, ban, ngành (Phụ lục II, IIA, IIB, IIC)
1.1. Các lĩnh vực, tiêu chí, tiêu chí thành phần
1.1.1. Nhóm I đánh giá kết quả thực hiện cải cách hành chính:
+ Sở, ban: 7 lĩnh vực, 42 tiêu chí và 93 tiêu chí thành phần.
+ Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố: 7 lĩnh vực, 39 tiêu chí và 83 tiêu chí thành phần.
+ Thanh tra Thành phố: 8 lĩnh vực, 43 tiêu chí và 99 tiêu chí thành phần.
+ Ban Dân tộc Thành phố: 8 lĩnh vực, 42 tiêu chí và 89 tiêu chí thành phần.
...
c) Cải cách thủ tục hành chính:
+ Sở, ban: 5 tiêu chí và 18 tiêu chí thành phần.
+ Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố: 4 tiêu chí và 16 tiêu chí thành phần.
+ Thanh tra Thành phố: 5 tiêu chí và 19 tiêu chí thành phần.
+ Ban Dân tộc Thành phố: 5 tiêu chí và 19 tiêu chí thành phần.

Content:
Cải cách thủ tục hành chính:
+ Sở, ban: 5 tiêu chí và 18 tiêu chí thành phần.
+ Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố: 4 tiêu chí và 16 tiêu chí thành phần.
+ Thanh tra Thành phố: 5 tiêu chí và 19 tiêu chí thành phần.
+ Ban Dân tộc Thành phố: 5 tiêu chí và 19 tiêu chí thành phần.