Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2874/QĐ-UBND 2019 mức thu học phí đối với giáo dục mầm non phổ thông tỉnh Long An

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "09/08/2019", "sign_number": "2874/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Cần", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "09/08/2019", "sign_number": "2874/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Cần", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "09/08/2019", "sign_number": "2874/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Cần", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "09/08/2019", "sign_number": "2874/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Cần", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "09/08/2019", "sign_number": "2874/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Cần", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2874/QĐ-UBND 2019 mức thu học phí đối với giáo dục mầm non phổ thông tỉnh Long An

Điều 1. Ban hành quy định mức thu học phí năm học 2019-2020 đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo nghề nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Long An, như sau:
...
4. Mẫu giáo 2 buổi/ngày

91

48

II. Giáo dục phổ thông

1. Trung học cơ sở

70

37

2. Trung học phổ thông

70

37

3. Giáo dục thường xuyên

a) Hệ trung học cơ sở

70

37

b) Hệ trung học phổ thông

70

37

2. Đối với giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập tại xã đặc biệt khó khăn: 33.000 đồng/tháng/học sinh.
3. Đối với giáo dục nghề nghiệp công lập
Mức thu học phí đối với trình độ đào tạo cao đẳng, trung cấp (kể cả học phí học lại) tại các cơ sở giáo dục công lập chưa tự chủ đảm bảo kinh phí chi thường xuyên và chi đầu tư, như sau:
Đơn vị tính: 1.000 đồng/tháng/học sinh, sinh viên

Nhóm ngành, nghề

Trung cấp

Cao đẳng

1. Khoa học xã hội, kinh tế, luật, nông, lâm, thủy sản

460

520

2. Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch

520

570

3. Y dược

570

Content:
Mẫu giáo 2 buổi/ngày

91

48

II. Giáo dục phổ thông

1. Trung học cơ sở

70

37

2. Trung học phổ thông

70

37

3. Giáo dục thường xuyên

a) Hệ trung học cơ sở

70

37

b) Hệ trung học phổ thông

70

37

2. Đối với giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập tại xã đặc biệt khó khăn: 33.000 đồng/tháng/học sinh.
3. Đối với giáo dục nghề nghiệp công lập
Mức thu học phí đối với trình độ đào tạo cao đẳng, trung cấp (kể cả học phí học lại) tại các cơ sở giáo dục công lập chưa tự chủ đảm bảo kinh phí chi thường xuyên và chi đầu tư, như sau:
Đơn vị tính: 1.000 đồng/tháng/học sinh, sinh viên

Nhóm ngành, nghề

Trung cấp

Cao đẳng

1. Khoa học xã hội, kinh tế, luật, nông, lâm, thủy sản

460

520

2. Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch

520

570

3. Y dược

570