Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1320/QĐ-UBND duyệt Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu công nghiệp Khánh Cư Ninh Bình 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "13/10/2016", "sign_number": "1320/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "13/10/2016", "sign_number": "1320/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "13/10/2016", "sign_number": "1320/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "13/10/2016", "sign_number": "1320/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "13/10/2016", "sign_number": "1320/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1320/QĐ-UBND duyệt Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu công nghiệp Khánh Cư Ninh Bình 2016

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 điều chỉnh, mở rộng Khu công nghiệp Khánh Cư, gồm những nội dung sau:
...
3.411,29

0,52

3

Đất hành lang an toàn điện

5.780,50

0,88

4

Đất giao thông - hạ tầng kỹ thuật

7.731,44

1,18

II

CN2

Tổng diện tích lô đất

290.669,00

1

Các công trình phụ trợ

10.858,51

1,65

2

Đất xây dựng nhà máy

141.844,30

21,62

3

Đất xây dựng công trình đầu mối

5.850,47

0,89

4

Đất cây xanh - Thể dục thể thao

13.979,41

2,13

5

Đất cây xanh cảnh quan (không bao gồm cây xanh vỉa hè của các trục đường trong KCN)

6.907,59

1,05

6

Đất cây xanh cách ly

9.313,12

1,42

7

Diện tích đất giao thông - hạ tầng kỹ thuật

101.915,60

15,53

III

CN3

Tổng diện tích lô đất

161.853,71

1

Đất xây dựng nhà máy

144.533,69

22,03

2

Đất cây xanh cách ly

Content:
3.411,29

0,52

3

Đất hành lang an toàn điện

5.780,50

0,88

4

Đất giao thông - hạ tầng kỹ thuật

7.731,44

1,18

II

CN2

Tổng diện tích lô đất

290.669,00

1

Các công trình phụ trợ

10.858,51

1,65

2

Đất xây dựng nhà máy

141.844,30

21,62

3

Đất xây dựng công trình đầu mối

5.850,47

0,89

4

Đất cây xanh - Thể dục thể thao

13.979,41

2,13

5

Đất cây xanh cảnh quan (không bao gồm cây xanh vỉa hè của các trục đường trong KCN)

6.907,59

1,05

6

Đất cây xanh cách ly

9.313,12

1,42

7

Diện tích đất giao thông - hạ tầng kỹ thuật

101.915,60

15,53

III

CN3

Tổng diện tích lô đất

161.853,71

1

Đất xây dựng nhà máy

144.533,69

22,03

2

Đất cây xanh cách ly