Document: Điều 1 Quyết định 3767/QĐ-UBND kế hoạch sử dụng đất huyện Võ Nhai Thái Nguyên 2016 2015

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "30/12/2015", "sign_number": "3767/QĐ-UBND", "signer": "Nhữ Văn Tâm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "30/12/2015", "sign_number": "3767/QĐ-UBND", "signer": "Nhữ Văn Tâm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "30/12/2015", "sign_number": "3767/QĐ-UBND", "signer": "Nhữ Văn Tâm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "30/12/2015", "sign_number": "3767/QĐ-UBND", "signer": "Nhữ Văn Tâm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "30/12/2015", "sign_number": "3767/QĐ-UBND", "signer": "Nhữ Văn Tâm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 3767/QĐ-UBND kế hoạch sử dụng đất huyện Võ Nhai Thái Nguyên 2016 2015 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Võ Nhai với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Kế hoạch sử dụng các loại đất trong năm 2016:
Tổng diện tích kế hoạch sử dụng các loại đất trong năm 2016 là 220,4 ha, trong đó:
- Đất nông nghiệp:
Diện tích là 11,31 ha, bao gồm các loại đất sau:
+ Đất trồng cây hàng năm khác là 0,65 ha;
+ Đất trồng cây lâu năm là 9,8 ha;
+ Đất nuôi trồng thủy sản là 0,06 ha.
+ Đất nông nghiệp khác là 0,8 ha;
- Đất phi nông nghiệp: Diện tích là 209,09 ha, bao gồm các loại đất sau:
+ Đất ở tại nông thôn là 6,45 ha;
+ Đất ở tại đô thị là 11,82 ha;
+ Đất xây dựng trụ sở cơ quan là 1,42 ha;
+ Đất quốc phòng là 0,02 ha;
+ Đất xây dựng công trình sự nghiệp là 6,84 ha;
+ Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp là 158,57 ha;
+ Đất có mục đích công cộng là 23,97 ha;
(Chi tiết tại phụ lục 01 kèm theo)
2. Kế hoạch thu hồi đất trong năm 2016:
Tổng diện tích thu hồi đất trong năm 2016 là 179,05 ha, trong đó:
- Đất nông nghiệp:
Diện tích đất thu hồi là 165,61 ha, bao gồm các loại đất sau:
+ Đất trồng lúa là 55,68 ha;
+ Đất trồng cây hàng năm khác là 16,97 ha;
+ Đất trồng cây lâu năm là 9,02 ha;
+ Đất rừng phòng hộ là 1,29 ha.
+ Đất rừng sản xuất là 82,0 ha;
+ Đất nuôi trồng thủy sản là 0,65 ha;
- Đất phi nông nghiệp: Diện tích đất thu hồi là 13,44 ha, bao gồm các loại đất sau:
+ Đất ở tại nông thôn là 0,43 ha;
+ Đất ở tại đô thị là 0,03 ha;
+ Đất xây dựng công trình sự nghiệp là 0,17 ha;
+ Đất có mục đích công cộng là 1,03 ha;
+ Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối là 11,78 ha;
(Chi tiết tại phụ lục 02 kèm theo)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2016:
Tổng diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2016 là 192,99 ha, trong đó:
- Đất nông nghiệp chuyển mục đích sang đất phi nông nghiệp là 181,68 ha, bao gồm các loại đất sau:
+ Đất trồng lúa là 57,29 ha;
+ Đất trồng cây hàng năm khác là 24,17 ha;
+ Đất trồng cây lâu năm là 11,55 ha;
+ Đất rừng phòng hộ là 1,29 ha;
+ Đất rừng sản xuất là 86,72 ha;
+ Đất nuôi trồng thủy sản là 0,66 ha;
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ nhóm đất nông nghiệp là 11,31 ha, gồm các loại đất sau:
+ Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm là 9,8 ha;
+ Đất trồng lúa chuyển sang nuôi trồng thủy sản là 0,06 ha;
(Chi tiết tại phụ lục 03 kèm theo)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng trong năm 2016:
Tổng diện tích chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong năm 2016 là 9,81 ha, trong đó:
- Sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp là 9,26 ha;
- Sử dụng vào mục đích công cộng là 0,55 ha.
(Chi tiết tại phụ lục 04 kèm theo)
5. Danh mục các công trình, dự án thực hiện trong năm 2016:
Tổng số công trình, dự án thực hiện trong năm 2016 là 115 công trình, dự án, với diện tích sử dụng đất là 220,4 ha. Trong đó:
- 34 công trình, dự án chuyển từ năm 2015 sang thực hiện trong năm 2016, với diện tích sử dụng đất là 142,95 ha. Sử dụng từ nhóm đất nông nghiệp là 119,14 ha; nhóm đất phi nông nghiệp là 14,35 ha; nhóm đất chưa sử dụng là 9,46 ha.
(Chi tiết tại phụ lục 05 kèm theo)
- 81 công trình, dự án đăng ký mới trong năm 2016, với diện tích sử dụng đất là 77,45 ha. Sử dụng từ nhóm đất nông nghiệp là 73,85 ha; nhóm đất phi nông nghiệp là 3,25 ha; nhóm đất chưa sử dụng là 0,35 ha.
(Chi tiết tại phụ lục 06 kèm theo)

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Võ Nhai với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Kế hoạch sử dụng các loại đất trong năm 2016:
Tổng diện tích kế hoạch sử dụng các loại đất trong năm 2016 là 220,4 ha, trong đó:
- Đất nông nghiệp:
Diện tích là 11,31 ha, bao gồm các loại đất sau:
+ Đất trồng cây hàng năm khác là 0,65 ha;
+ Đất trồng cây lâu năm là 9,8 ha;
+ Đất nuôi trồng thủy sản là 0,06 ha.
+ Đất nông nghiệp khác là 0,8 ha;
- Đất phi nông nghiệp: Diện tích là 209,09 ha, bao gồm các loại đất sau:
+ Đất ở tại nông thôn là 6,45 ha;
+ Đất ở tại đô thị là 11,82 ha;
+ Đất xây dựng trụ sở cơ quan là 1,42 ha;
+ Đất quốc phòng là 0,02 ha;
+ Đất xây dựng công trình sự nghiệp là 6,84 ha;
+ Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp là 158,57 ha;
+ Đất có mục đích công cộng là 23,97 ha;
(Chi tiết tại phụ lục 01 kèm theo)
2. Kế hoạch thu hồi đất trong năm 2016:
Tổng diện tích thu hồi đất trong năm 2016 là 179,05 ha, trong đó:
- Đất nông nghiệp:
Diện tích đất thu hồi là 165,61 ha, bao gồm các loại đất sau:
+ Đất trồng lúa là 55,68 ha;
+ Đất trồng cây hàng năm khác là 16,97 ha;
+ Đất trồng cây lâu năm là 9,02 ha;
+ Đất rừng phòng hộ là 1,29 ha.
+ Đất rừng sản xuất là 82,0 ha;
+ Đất nuôi trồng thủy sản là 0,65 ha;
- Đất phi nông nghiệp: Diện tích đất thu hồi là 13,44 ha, bao gồm các loại đất sau:
+ Đất ở tại nông thôn là 0,43 ha;
+ Đất ở tại đô thị là 0,03 ha;
+ Đất xây dựng công trình sự nghiệp là 0,17 ha;
+ Đất có mục đích công cộng là 1,03 ha;
+ Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối là 11,78 ha;
(Chi tiết tại phụ lục 02 kèm theo)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2016:
Tổng diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2016 là 192,99 ha, trong đó:
- Đất nông nghiệp chuyển mục đích sang đất phi nông nghiệp là 181,68 ha, bao gồm các loại đất sau:
+ Đất trồng lúa là 57,29 ha;
+ Đất trồng cây hàng năm khác là 24,17 ha;
+ Đất trồng cây lâu năm là 11,55 ha;
+ Đất rừng phòng hộ là 1,29 ha;
+ Đất rừng sản xuất là 86,72 ha;
+ Đất nuôi trồng thủy sản là 0,66 ha;
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ nhóm đất nông nghiệp là 11,31 ha, gồm các loại đất sau:
+ Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm là 9,8 ha;
+ Đất trồng lúa chuyển sang nuôi trồng thủy sản là 0,06 ha;
(Chi tiết tại phụ lục 03 kèm theo)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng trong năm 2016:
Tổng diện tích chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong năm 2016 là 9,81 ha, trong đó:
- Sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp là 9,26 ha;
- Sử dụng vào mục đích công cộng là 0,55 ha.
(Chi tiết tại phụ lục 04 kèm theo)
5. Danh mục các công trình, dự án thực hiện trong năm 2016:
Tổng số công trình, dự án thực hiện trong năm 2016 là 115 công trình, dự án, với diện tích sử dụng đất là 220,4 ha. Trong đó:
- 34 công trình, dự án chuyển từ năm 2015 sang thực hiện trong năm 2016, với diện tích sử dụng đất là 142,95 ha. Sử dụng từ nhóm đất nông nghiệp là 119,14 ha; nhóm đất phi nông nghiệp là 14,35 ha; nhóm đất chưa sử dụng là 9,46 ha.
(Chi tiết tại phụ lục 05 kèm theo)
- 81 công trình, dự án đăng ký mới trong năm 2016, với diện tích sử dụng đất là 77,45 ha. Sử dụng từ nhóm đất nông nghiệp là 73,85 ha; nhóm đất phi nông nghiệp là 3,25 ha; nhóm đất chưa sử dụng là 0,35 ha.
(Chi tiết tại phụ lục 06 kèm theo)