Document: Điều 2 Quyết định 02/2017/QĐ-UBND khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư Lâm Đồng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "09/01/2017", "sign_number": "02/2017/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Văn Việt", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "09/01/2017", "sign_number": "02/2017/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Văn Việt", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "09/01/2017", "sign_number": "02/2017/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Văn Việt", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "09/01/2017", "sign_number": "02/2017/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Văn Việt", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "09/01/2017", "sign_number": "02/2017/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Văn Việt", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 02/2017/QĐ-UBND khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư Lâm Đồng có nội dung như sau:

Điều 2. Khung giá và các chi phí cấu thành khung giá.
1. Khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư:

Loại

Giá tối thiểu (đồng/m2/tháng)

Giá tối đa (đồng/m2/tháng)

1. Nhà chung cư không có thang máy

1.000

4.000

2. Nhà chung cư có thang máy

2.000

8.000

2. Các loại chi phí cấu thành khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư:

STT

Nội dung

1

Chi phí sử dụng năng lượng, nguyên, nhiên, vật liệu.

2

Chi phí bảo vệ.

3

Chi phí vệ sinh môi trường, thu gom rác thải.

4

Chi phí điện chiếu sáng công cộng.

5

Chi phí cho Ban quản trị chung cư.

6

Chi phí nhân công điều khiển và duy trì hoạt động của hệ thống trang thiết bị nhà chung cư, gồm: thang máy (đối với nhà chung cư có sử dụng thang máy) và các trang thiết bị khác.

7

Lợi nhuận định mức hợp lý cho doanh nghiệp quản lý, vận hành nhà chung cư.

8

Thuế giá trị gia tăng.

Content:
Điều 2. Khung giá và các chi phí cấu thành khung giá.
1. Khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư:

Loại

Giá tối thiểu (đồng/m2/tháng)

Giá tối đa (đồng/m2/tháng)

1. Nhà chung cư không có thang máy

1.000

4.000

2. Nhà chung cư có thang máy

2.000

8.000

2. Các loại chi phí cấu thành khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư:

STT

Nội dung

1

Chi phí sử dụng năng lượng, nguyên, nhiên, vật liệu.

2

Chi phí bảo vệ.

3

Chi phí vệ sinh môi trường, thu gom rác thải.

4

Chi phí điện chiếu sáng công cộng.

5

Chi phí cho Ban quản trị chung cư.

6

Chi phí nhân công điều khiển và duy trì hoạt động của hệ thống trang thiết bị nhà chung cư, gồm: thang máy (đối với nhà chung cư có sử dụng thang máy) và các trang thiết bị khác.

7

Lợi nhuận định mức hợp lý cho doanh nghiệp quản lý, vận hành nhà chung cư.

8

Thuế giá trị gia tăng.