Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định  463/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm phường Tây Thạnh, quận Tân Phú

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "06/02/2009", "sign_number": "463/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "06/02/2009", "sign_number": "463/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "06/02/2009", "sign_number": "463/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "06/02/2009", "sign_number": "463/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "06/02/2009", "sign_number": "463/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định  463/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm phường Tây Thạnh, quận Tân Phú

Điều 1. Duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 của phường Tây Thạnh, quận Tân Phú với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010:
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Hiện trạng năm 2005

Quy hoạch đến năm 2010

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

349,83

100,0

349,83

100,0

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

15,76

4,51

8,85

2,53

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

11,53

73,16

8,57

96,84

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

10,75

93,24

7,79

90,89

1.1.1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNC

10,75

100,00

7,79

100,00

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,78

6,76

0,78

9,11

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

-

-

-

-

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4,23

26,84

0,28

3,16

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

334,07

95,49

340,98

97,47

Content:
Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010:
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Hiện trạng năm 2005

Quy hoạch đến năm 2010

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

349,83

100,0

349,83

100,0

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

15,76

4,51

8,85

2,53

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

11,53

73,16

8,57

96,84

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

10,75

93,24

7,79

90,89

1.1.1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNC

10,75

100,00

7,79

100,00

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,78

6,76

0,78

9,11

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

-

-

-

-

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4,23

26,84

0,28

3,16

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

334,07

95,49

340,98

97,47