Document: Điều 4 Quyết định 52/2021/QĐ-UBND Bảng giá tính thuế tài nguyên Thái Nguyên 2022

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "21/12/2021", "sign_number": "52/2021/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Tiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "21/12/2021", "sign_number": "52/2021/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Tiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "21/12/2021", "sign_number": "52/2021/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Tiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "21/12/2021", "sign_number": "52/2021/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Tiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "21/12/2021", "sign_number": "52/2021/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Tiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 4 Quyết định 52/2021/QĐ-UBND Bảng giá tính thuế tài nguyên Thái Nguyên 2022 có nội dung như sau:

Điều 4. Trách nhiệm thi hành
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Công Thương; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Thái Nguyên; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Thái Nguyên; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; các tổ chức, doanh nghiệp và cá nhân có hoạt động khai thác tài nguyên thuộc đối tượng nộp thuế tài nguyên và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này

Content:
Điều 4. Trách nhiệm thi hành
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Công Thương; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Thái Nguyên; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Thái Nguyên; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; các tổ chức, doanh nghiệp và cá nhân có hoạt động khai thác tài nguyên thuộc đối tượng nộp thuế tài nguyên và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này