Document: Điều 1 Quyết định 13/2016/QĐ-UBND phí sử dụng cảng cá Quy Nhơn Bình Định

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "26/01/2016", "sign_number": "13/2016/QĐ-UBND", "signer": "Trần Châu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "26/01/2016", "sign_number": "13/2016/QĐ-UBND", "signer": "Trần Châu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "26/01/2016", "sign_number": "13/2016/QĐ-UBND", "signer": "Trần Châu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "26/01/2016", "sign_number": "13/2016/QĐ-UBND", "signer": "Trần Châu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "26/01/2016", "sign_number": "13/2016/QĐ-UBND", "signer": "Trần Châu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 13/2016/QĐ-UBND phí sử dụng cảng cá Quy Nhơn Bình Định có nội dung như sau:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung quy định về mức thu phí sử dụng Cảng cá Quy Nhơn như sau:

STT

Đối tượng thu

Đơn vị tính

Mức thu

I

Tàu, thuyền các loại

Đồng/lần vào-ra cảng (không quá 12 giờ)

1

Tàu, thuyền đánh cá

Có công suất dưới 20 CV

nt

5.000

Có công suất từ 20 CV đến 50 CV

nt

10.000

Có công suất trên 50 CV đến 90 CV

nt

20.000

Có công suất trên 90 CV đến 200 CV

nt

30.000

Có công suất trên 200 CV

nt

70.000

2

Tàu, thuyền vận tải

Có trọng tải dưới 5 tấn

nt

10.000

Có trọng tải từ 5 đến 10 tấn

nt

20.000

Có trọng tải trên 10 đến 100 tấn

nt

70.000

Có trọng tải trên 100 tấn

nt

120.000

II

Phương tiện vận tải

đồng/lần vào-ra cảng

Xe máy, xích lô, ba gác chở hàng

nt

2.000

Phương tiện có trọng tải dưới 1 tấn

nt

5.000

Phương tiện có trọng tải từ 1 đến 2,5 tấn

nt

10.000

Phương tiện có trọng tải trên 2,5 đến 5 tấn

nt

15.000

Phương tiện có trọng tải trên 5 đến 10 tấn

nt

20.000

Phương tiện có trọng tải trên 10 tấn

nt

35.000

III

Hàng hóa qua cảng

Hàng thủy sản, động vật tươi sống

đồng/tấn

10.000

Hàng hóa là Container

đồng/container

60.000

Các loại hàng hóa khác

đồng/tấn

8.000

- Trường hợp cần quy định đơn vị tính khác thì tùy thuộc vào tính chất, đặc điểm của từng loại hàng hóa, phương tiện mà quy đổi cho phù hợp.
- Trường hợp tàu thuyền các loại neo đậu quá 12 giờ theo quy định nêu trên thì cứ 01 giờ tăng thêm mức thu phí bổ sung được quy định: Mức thu tương ứng/giờ + 10% mức thu tương ứng/giờ.

Content:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung quy định về mức thu phí sử dụng Cảng cá Quy Nhơn như sau:

STT

Đối tượng thu

Đơn vị tính

Mức thu

I

Tàu, thuyền các loại

Đồng/lần vào-ra cảng (không quá 12 giờ)

1

Tàu, thuyền đánh cá

Có công suất dưới 20 CV

nt

5.000

Có công suất từ 20 CV đến 50 CV

nt

10.000

Có công suất trên 50 CV đến 90 CV

nt

20.000

Có công suất trên 90 CV đến 200 CV

nt

30.000

Có công suất trên 200 CV

nt

70.000

2

Tàu, thuyền vận tải

Có trọng tải dưới 5 tấn

nt

10.000

Có trọng tải từ 5 đến 10 tấn

nt

20.000

Có trọng tải trên 10 đến 100 tấn

nt

70.000

Có trọng tải trên 100 tấn

nt

120.000

II

Phương tiện vận tải

đồng/lần vào-ra cảng

Xe máy, xích lô, ba gác chở hàng

nt

2.000

Phương tiện có trọng tải dưới 1 tấn

nt

5.000

Phương tiện có trọng tải từ 1 đến 2,5 tấn

nt

10.000

Phương tiện có trọng tải trên 2,5 đến 5 tấn

nt

15.000

Phương tiện có trọng tải trên 5 đến 10 tấn

nt

20.000

Phương tiện có trọng tải trên 10 tấn

nt

35.000

III

Hàng hóa qua cảng

Hàng thủy sản, động vật tươi sống

đồng/tấn

10.000

Hàng hóa là Container

đồng/container

60.000

Các loại hàng hóa khác

đồng/tấn

8.000

- Trường hợp cần quy định đơn vị tính khác thì tùy thuộc vào tính chất, đặc điểm của từng loại hàng hóa, phương tiện mà quy đổi cho phù hợp.
- Trường hợp tàu thuyền các loại neo đậu quá 12 giờ theo quy định nêu trên thì cứ 01 giờ tăng thêm mức thu phí bổ sung được quy định: Mức thu tương ứng/giờ + 10% mức thu tương ứng/giờ.