Document: Điểm a Khoản 2 Điều 1 Quyết định 73/2005/QĐ-UBND sửa đổi phí vệ sinh ban hành kèm 132/2004/QĐ-UB Khánh Hòa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "23/09/2005", "sign_number": "73/2005/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "23/09/2005", "sign_number": "73/2005/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "23/09/2005", "sign_number": "73/2005/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "23/09/2005", "sign_number": "73/2005/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "23/09/2005", "sign_number": "73/2005/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 2 Điều 1 Quyết định 73/2005/QĐ-UBND sửa đổi phí vệ sinh ban hành kèm 132/2004/QĐ-UB Khánh Hòa

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số Điều, Khoản tại Bản Quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí vệ sinh ban hành kèm theo Quyết định số 1 32/2004/QĐ-UB ngày 28/5/2004 của UBND tỉnh Khánh Hòa như sau :
...
2. Sửa đổi, bổ sung mức thu phí vệ sinh tại Khoản 2, Khoản 4, Khoản 5 của Điều 3 theo biểu sau:

Đối tượng thu phí vệ sinh

Đơn vị tính

Mức thu phí vệ sinh

2. Đối với các đối tượng theo khoản 2, Điều 2:

a) Hộ kinh doanh buôn bán nhỏ: bao gồm các hộ chưa quản lý thuế môn bài hoặc có mức thuế môn bài ở các bậc 6,5,4 kể cả các hộ kinh doanh (HKD) trong các chợ loại 1 và chợ loại 2:

- Buôn bán nhỏ hàng ăn uống(chưa quản lý thu thuế môn bài )

Đồng/hộ/tháng

8.000

- HKD hàng ăn uống có thuế môn bài bậc 6

Đồng/hộ/tháng

10.000

- HKD hàng ăn uống cóthuế môn bài bậc 5

Đồng/hộ/tháng

15.000

- HKD hàng ăn uống cóthuế môn bài bậc 4

Đồng/hộ/tháng

20.000

- Kinh doanh các ngành hàng khác

Đồng/hộ/tháng

8.000

- Hộ buôn bán không có lô sạp cố định, không phải bán hàng ăn uống

Đồng/hộ/tháng

4.000

Content:
Hộ kinh doanh buôn bán nhỏ: bao gồm các hộ chưa quản lý thuế môn bài hoặc có mức thuế môn bài ở các bậc 6,5,4 kể cả các hộ kinh doanh (HKD) trong các chợ loại 1 và chợ loại 2:

- Buôn bán nhỏ hàng ăn uống(chưa quản lý thu thuế môn bài )

Đồng/hộ/tháng

8.000

- HKD hàng ăn uống có thuế môn bài bậc 6

Đồng/hộ/tháng

10.000

- HKD hàng ăn uống cóthuế môn bài bậc 5

Đồng/hộ/tháng

15.000

- HKD hàng ăn uống cóthuế môn bài bậc 4

Đồng/hộ/tháng

20.000

- Kinh doanh các ngành hàng khác

Đồng/hộ/tháng

8.000

- Hộ buôn bán không có lô sạp cố định, không phải bán hàng ăn uống

Đồng/hộ/tháng

4.000