Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 86/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất của huyện Na Hang Tuyên Quang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "22/03/2019", "sign_number": "86/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Quang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "22/03/2019", "sign_number": "86/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Quang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "22/03/2019", "sign_number": "86/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Quang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "22/03/2019", "sign_number": "86/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Quang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "22/03/2019", "sign_number": "86/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Quang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 86/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất của huyện Na Hang Tuyên Quang

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Na Hang với các chỉ tiêu sau:
...
2.058,68

2,38

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

897,39

1,04

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.669,40

3,09

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.311,92

1,52

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

22.092,61

25,58

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

21.576,64

24,99

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

31.451,10

36,42

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

66,12

0,08

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

2,86

0,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.398,43

5,09

2.1

Đất quốc phòng

CQP

34,33

0,04

2.2

Đất an ninh

CAN

1,07

0,00

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

1,81

0,00

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,20

0,00

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

102,74

0,12

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

25,69

0,03

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

Content:
2.058,68

2,38

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

897,39

1,04

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.669,40

3,09

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.311,92

1,52

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

22.092,61

25,58

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

21.576,64

24,99

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

31.451,10

36,42

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

66,12

0,08

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

2,86

0,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.398,43

5,09

2.1

Đất quốc phòng

CQP

34,33

0,04

2.2

Đất an ninh

CAN

1,07

0,00

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

1,81

0,00

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,20

0,00

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

102,74

0,12

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

25,69

0,03

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT