Document: Điều 4 Quyết định 27/2012/QĐ-UBND phê duyệt quy đinh cấp hạng giá nhà giá vật kiến trúc

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "14/08/2012", "sign_number": "27/2012/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thới", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "14/08/2012", "sign_number": "27/2012/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thới", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "14/08/2012", "sign_number": "27/2012/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thới", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "14/08/2012", "sign_number": "27/2012/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thới", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "14/08/2012", "sign_number": "27/2012/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thới", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 4 Quyết định 27/2012/QĐ-UBND phê duyệt quy đinh cấp hạng giá nhà giá vật kiến trúc có nội dung như sau:

Điều 4. Giá vật kiến trúc

TT

Danh mục

Đơn vị tính

Đơn giá

1

Hàng rào

1.1

Hàng rào móng đá hộc 0,3*0,6m, trên xây gạch cao 0,8m dày 100 trát 2 mặt.

đ/md

357.000

1.2

Hàng rào móng đá hộc 0,3*0,6m, trên xây gạch cao 1,2m dày 100 trát 2 mặt.

đ/md

462.000

1.3

Hàng rào móng đá hộc 0,3*0,6m, trên xây gạch cao 1,6m dày 100 trát 2 mặt.

đ/md

508.000

1.4

Hàng rào móng đá hộc 0,3*0,6m, trên xây gạch cao 2,0m dày 100 trát 2 mặt. Phần cao trên 2m, tính thêm 50.000đ/m2.

đ/md

629.000

1.5

Hàng rào móng đá hộc 0,3*0,6m, trên xây gạch gắn khung lưới B40 cao 1,0 m. Phần cao trên 1m, tính thêm 30.000đ/m2.

đ/md

338.000

1.6

Hàng rào song sắt, hàng rào lưới B40 móng đá, gạch, hàng rào lưới B40 trụ BTCT hoặc trụ cây tạp.

đ/md

340.000

1.7

Hàng rào kẽm gai trụ BT hoặc trụ sắt, trụ cây tạp hoặc các trụ khác cao 2m. Phần cao trên 2m, tính thêm 20.000đ/m2. Nếu cao dưới 2m thì tính số m2 tối thiểu trừ đi 20.000đ/m2.

đ/md

151.000

2

Trụ đá chẻ, móng đá chẻ, tường đá chẻ

đ/m3

1.121.000

3

Móng đá hộc

đ/m3

931.000

4

Trụ các loại, tường gạch, lớp vữa trát ...:

4.1

Trụ xây gạch thẻ

đ/m3

2.331.000

4.2

Bê tông trụ, cột dầm (đá 1x2 mác 200)

đ/m3

3.489.000

4.3

Tường BTCT M200

đ/m3

3.489.000

4.4

Tường xây gạch ống 8*8*18 dày >= 20cm

đ/m3

1.356.000

4.5

Tường xây gạch ống 8*8*18 dày <=10cm

đ/m3

1.412.000

4.6

Tấm đan BTCT

đ/m3

3.062.000

4.7

Lớp vữa trát dày trung bình 1,5cm

đ/m2

42.000

4.8

Sơn nước

đ/m2

71.000

4.9

Quét vôi

đ/m2

9.600

5

Giếng đào không ống đất cấp III:

5.1

Đường kính ≤ 1m:

- Sâu ≤ 1m

đ/m

111.000

- Sâu > 1m

đ/m

137.000

5.2

Đường kính > 1m:

- Sâu ≤ 1m

đ/m

294.000

- Sâu > 1m

đ/m

355.000

6

Ống bê tông cốt thép đúc thủ công dài 1m

6.1

Ống fi 200

đ/ống

238.000

6.2

Ống fi 300

đ/ống

328.000

6.3

Ống fi 400

đ/ống

443.000

6.4

Ống fi 600

đ/ống

549.000

6.5

Ống fi 800

đ/ống

678.000

6.6

Ống fi 1000

đ/ông

960.000

6.7

Ống fi 1200

đ/ống

1.309.000

7

Ống bê tông cốt thép đúc ly tâm dài 1m

7.1

Ống fi 200

đ/ống

175.000

7.2

Ống fi 300

đ/ống

270.000

7.3

Ống fi 400

đ/ống

327.000

7.4

Ống fi 600

đ/ống

491.000

7.5

Ống fi 800

đ/ống

800.000

7.4

Ống fi 1000

đ/ống

1.146.000

7.5

Ống fi 1200

đ/ống

2.137.000

8

Đường đi:

8.1

Đường có móng cấp phối sỏi đỏ dày 15cm, mặt đường cấp phối đá dăm dày 10cm, trên rải đá mi dày 3cm.

đ/m2

86.000

8.2

Đường có móng cấp phối sỏi đỏ, mặt đường đá dăm láng nhựa dày 15cm, tiêu chuẩn nhựa 3,5kg/m2

đ/m2

249.000

8.3

Đường cấp phối sỏi đỏ dày 25cm

đ/m2

85.000

8.4

Đường có móng cấp phối sỏi đỏ dày 15cm, mặt đường đá cấp phối dày 10cm.

đ/m2

90.000

9

Sân láng vữa XM dày 3cm, lớp lót đá dăm dày 5cm.

đ/m2

122.000

10

Sân bê tông dày 10cm

đ/m2

151.000

11

Sân gạch bông, sân gạch con sâu

đ/m2

193.000

12

Sân gạch tàu

đ/m2

187.000

13

Sân gạch cremic

đ/m2

148.000

14

Sân gạch Terazo

đ/m2

195.000

15

Bể nước:

15.1

Bể nước xây gạch thẻ: Tính về khối lượng xây 1m3 gạch thẻ.

15.2

Bể nước xây gạch thẻ đáy BTCT hoặc xây gạch thẻ có trụ: Tính về khối lượng xây 1m3 gạch thẻ và khối lượng bê tông.

16

Trụ tiêu các loại

16.1

Trụ tiêu xây đường kính đáy >= 01m

đ/m dài

123.000

16.2

Trụ tiêu xây đường kính đáy < 01m

đ/m dài

111.000

16.3

Trụ tiêu cột BT cao 4m

đ/trụ

286.000

16.4

Trụ tiêu cây

đ/trụ

46.000

17

Hố ga xây gạch thẻ, hầm tự hoại: Tương tự như cách tính bể nước

18

Giếng đóng, giếng khoan:

18.1

Vũng Tàu

đ/giếng

2.000.000

18.2

Bà Rịa

đ/giếng

4.000.000

18.3

Tân Thành, Long Điền, Đất Đỏ

đ/giếng

4.700.000

18.4

Xuyên Mộc, Châu Đức

đ/m sâu

235.000

19

Mái che các loại

19.1

Mái che tole nền gạch bông, nền gạch tàu (mái + nền)

đ/m2

401.000

19.2

Mái che tole nền láng vữa XM

đ/m2

304.000

19.3

Mái che tole, nền đất

đ/m2

210.000

19.4

Mái lá, giấy dầu và các loại khác tương tự

đ/m2

131.000

20

Nhà tắm nước ngọt biệt lập các loại

đ/m2

20.1

Nhà tắm xây tạm có mái che, nền XM

đ/m2

477.000

20.2

Nhà tắm xây tạm không có mái che, nền XM

đ/m2

286.000

21

Chuồng heo xây gạch, nền BT hoặc XM, mái tole

đ/m2

430.000

22

Chuồng gia súc, gia cầm khác sử dụng vật liệu tạm

đ/m2

143.000

23

Mộ các loại

23.1

Mộ đất

đ/mộ

3.000.000

23.2

Mộ xây bán kiên cố

đ/mộ

6.000.000

23.3

Mộ xây kiên cố

đ/mộ

9.000.000

23.4

Mộ xây có kiểu trang trí đặc biệt bồi thường theo đơn giá dự toán

24

Một số vật kiến trúc khác

24.1

Di dời hộp đèn quảng cáo, bảng hiệu

đ/m2

71.000

24.2

Di dời cổng inox, cổng sắt, cổng gang, cổng khung sắt, lưới B40

đ/m2

155.000

24.3

Di dời bàn thờ, am cốc: Tính theo khối lượng thực tế đã xây dựng.

24.4

Di dời hòn non bộ: Tùy theo điều kiện thực tế mà Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã xác định mức bồi thường hoặc hỗ trợ cho phù hợp.

24.5

Di dời đồng hồ nước, đồng hồ điện, điện thoại: Tùy theo điều kiện thực tế mà Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã xác định mức bồi thường hoặc hỗ trợ cho phù hợp.

24.6

Chi phí đào đất, vận chuyển đất đắp cự ly 10m

đ/m3

47.000

24.7

Chi phí đào đắp bờ kênh, mương

đ/m3

33.000

24.8

Ống nhựa PVC các loại: Áp dụng theo thông báo giá liên sở hàng tháng của Sở Xây dựng và Sở Tài chính.

24.9

Túi khí Biogas: Tùy theo điều kiện thực tế tại khu vực mà Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã xác định mức bồi thường hoặc hỗ trợ cho phù hợp.

(Riêng huyện Côn Đảo: được áp dụng mức giá tại Điều 2,3 và 4 nhân với hệ số 1,8)

Content:
Điều 4. Giá vật kiến trúc

TT

Danh mục

Đơn vị tính

Đơn giá

1

Hàng rào

1.1

Hàng rào móng đá hộc 0,3*0,6m, trên xây gạch cao 0,8m dày 100 trát 2 mặt.

đ/md

357.000

1.2

Hàng rào móng đá hộc 0,3*0,6m, trên xây gạch cao 1,2m dày 100 trát 2 mặt.

đ/md

462.000

1.3

Hàng rào móng đá hộc 0,3*0,6m, trên xây gạch cao 1,6m dày 100 trát 2 mặt.

đ/md

508.000

1.4

Hàng rào móng đá hộc 0,3*0,6m, trên xây gạch cao 2,0m dày 100 trát 2 mặt. Phần cao trên 2m, tính thêm 50.000đ/m2.

đ/md

629.000

1.5

Hàng rào móng đá hộc 0,3*0,6m, trên xây gạch gắn khung lưới B40 cao 1,0 m. Phần cao trên 1m, tính thêm 30.000đ/m2.

đ/md

338.000

1.6

Hàng rào song sắt, hàng rào lưới B40 móng đá, gạch, hàng rào lưới B40 trụ BTCT hoặc trụ cây tạp.

đ/md

340.000

1.7

Hàng rào kẽm gai trụ BT hoặc trụ sắt, trụ cây tạp hoặc các trụ khác cao 2m. Phần cao trên 2m, tính thêm 20.000đ/m2. Nếu cao dưới 2m thì tính số m2 tối thiểu trừ đi 20.000đ/m2.

đ/md

151.000

2

Trụ đá chẻ, móng đá chẻ, tường đá chẻ

đ/m3

1.121.000

3

Móng đá hộc

đ/m3

931.000

4

Trụ các loại, tường gạch, lớp vữa trát ...:

4.1

Trụ xây gạch thẻ

đ/m3

2.331.000

4.2

Bê tông trụ, cột dầm (đá 1x2 mác 200)

đ/m3

3.489.000

4.3

Tường BTCT M200

đ/m3

3.489.000

4.4

Tường xây gạch ống 8*8*18 dày >= 20cm

đ/m3

1.356.000

4.5

Tường xây gạch ống 8*8*18 dày <=10cm

đ/m3

1.412.000

4.6

Tấm đan BTCT

đ/m3

3.062.000

4.7

Lớp vữa trát dày trung bình 1,5cm

đ/m2

42.000

4.8

Sơn nước

đ/m2

71.000

4.9

Quét vôi

đ/m2

9.600

5

Giếng đào không ống đất cấp III:

5.1

Đường kính ≤ 1m:

- Sâu ≤ 1m

đ/m

111.000

- Sâu > 1m

đ/m

137.000

5.2

Đường kính > 1m:

- Sâu ≤ 1m

đ/m

294.000

- Sâu > 1m

đ/m

355.000

6

Ống bê tông cốt thép đúc thủ công dài 1m

6.1

Ống fi 200

đ/ống

238.000

6.2

Ống fi 300

đ/ống

328.000

6.3

Ống fi 400

đ/ống

443.000

6.4

Ống fi 600

đ/ống

549.000

6.5

Ống fi 800

đ/ống

678.000

6.6

Ống fi 1000

đ/ông

960.000

6.7

Ống fi 1200

đ/ống

1.309.000

7

Ống bê tông cốt thép đúc ly tâm dài 1m

7.1

Ống fi 200

đ/ống

175.000

7.2

Ống fi 300

đ/ống

270.000

7.3

Ống fi 400

đ/ống

327.000

7.4

Ống fi 600

đ/ống

491.000

7.5

Ống fi 800

đ/ống

800.000

7.4

Ống fi 1000

đ/ống

1.146.000

7.5

Ống fi 1200

đ/ống

2.137.000

8

Đường đi:

8.1

Đường có móng cấp phối sỏi đỏ dày 15cm, mặt đường cấp phối đá dăm dày 10cm, trên rải đá mi dày 3cm.

đ/m2

86.000

8.2

Đường có móng cấp phối sỏi đỏ, mặt đường đá dăm láng nhựa dày 15cm, tiêu chuẩn nhựa 3,5kg/m2

đ/m2

249.000

8.3

Đường cấp phối sỏi đỏ dày 25cm

đ/m2

85.000

8.4

Đường có móng cấp phối sỏi đỏ dày 15cm, mặt đường đá cấp phối dày 10cm.

đ/m2

90.000

9

Sân láng vữa XM dày 3cm, lớp lót đá dăm dày 5cm.

đ/m2

122.000

10

Sân bê tông dày 10cm

đ/m2

151.000

11

Sân gạch bông, sân gạch con sâu

đ/m2

193.000

12

Sân gạch tàu

đ/m2

187.000

13

Sân gạch cremic

đ/m2

148.000

14

Sân gạch Terazo

đ/m2

195.000

15

Bể nước:

15.1

Bể nước xây gạch thẻ: Tính về khối lượng xây 1m3 gạch thẻ.

15.2

Bể nước xây gạch thẻ đáy BTCT hoặc xây gạch thẻ có trụ: Tính về khối lượng xây 1m3 gạch thẻ và khối lượng bê tông.

16

Trụ tiêu các loại

16.1

Trụ tiêu xây đường kính đáy >= 01m

đ/m dài

123.000

16.2

Trụ tiêu xây đường kính đáy < 01m

đ/m dài

111.000

16.3

Trụ tiêu cột BT cao 4m

đ/trụ

286.000

16.4

Trụ tiêu cây

đ/trụ

46.000

17

Hố ga xây gạch thẻ, hầm tự hoại: Tương tự như cách tính bể nước

18

Giếng đóng, giếng khoan:

18.1

Vũng Tàu

đ/giếng

2.000.000

18.2

Bà Rịa

đ/giếng

4.000.000

18.3

Tân Thành, Long Điền, Đất Đỏ

đ/giếng

4.700.000

18.4

Xuyên Mộc, Châu Đức

đ/m sâu

235.000

19

Mái che các loại

19.1

Mái che tole nền gạch bông, nền gạch tàu (mái + nền)

đ/m2

401.000

19.2

Mái che tole nền láng vữa XM

đ/m2

304.000

19.3

Mái che tole, nền đất

đ/m2

210.000

19.4

Mái lá, giấy dầu và các loại khác tương tự

đ/m2

131.000

20

Nhà tắm nước ngọt biệt lập các loại

đ/m2

20.1

Nhà tắm xây tạm có mái che, nền XM

đ/m2

477.000

20.2

Nhà tắm xây tạm không có mái che, nền XM

đ/m2

286.000

21

Chuồng heo xây gạch, nền BT hoặc XM, mái tole

đ/m2

430.000

22

Chuồng gia súc, gia cầm khác sử dụng vật liệu tạm

đ/m2

143.000

23

Mộ các loại

23.1

Mộ đất

đ/mộ

3.000.000

23.2

Mộ xây bán kiên cố

đ/mộ

6.000.000

23.3

Mộ xây kiên cố

đ/mộ

9.000.000

23.4

Mộ xây có kiểu trang trí đặc biệt bồi thường theo đơn giá dự toán

24

Một số vật kiến trúc khác

24.1

Di dời hộp đèn quảng cáo, bảng hiệu

đ/m2

71.000

24.2

Di dời cổng inox, cổng sắt, cổng gang, cổng khung sắt, lưới B40

đ/m2

155.000

24.3

Di dời bàn thờ, am cốc: Tính theo khối lượng thực tế đã xây dựng.

24.4

Di dời hòn non bộ: Tùy theo điều kiện thực tế mà Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã xác định mức bồi thường hoặc hỗ trợ cho phù hợp.

24.5

Di dời đồng hồ nước, đồng hồ điện, điện thoại: Tùy theo điều kiện thực tế mà Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã xác định mức bồi thường hoặc hỗ trợ cho phù hợp.

24.6

Chi phí đào đất, vận chuyển đất đắp cự ly 10m

đ/m3

47.000

24.7

Chi phí đào đắp bờ kênh, mương

đ/m3

33.000

24.8

Ống nhựa PVC các loại: Áp dụng theo thông báo giá liên sở hàng tháng của Sở Xây dựng và Sở Tài chính.

24.9

Túi khí Biogas: Tùy theo điều kiện thực tế tại khu vực mà Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã xác định mức bồi thường hoặc hỗ trợ cho phù hợp.

(Riêng huyện Côn Đảo: được áp dụng mức giá tại Điều 2,3 và 4 nhân với hệ số 1,8)