Document: Điều 1 Quyết định 3433/QĐ-UBND công bố thủ tục hành chính về môi trường Sở Tài nguyên Đồng Nai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "22/09/2020", "sign_number": "3433/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "22/09/2020", "sign_number": "3433/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "22/09/2020", "sign_number": "3433/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "22/09/2020", "sign_number": "3433/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "22/09/2020", "sign_number": "3433/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 3433/QĐ-UBND công bố thủ tục hành chính về môi trường Sở Tài nguyên Đồng Nai có nội dung như sau:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính ban hành mới, thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường, UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh Đồng Nai. Cụ thể:
1. Cấp tỉnh:
- Ban hành mới: 02 thủ tục
+ Thủ tục Cấp giấy phép trao đổi, mua, bán, tặng cho, thuê, lưu giữ, vận chuyển mẫu vật của loài thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ.
+ Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận Cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học.
- Sửa đổi, bổ sung: 07 thủ tục (theo danh mục TTHC ban hành kèm theo Quyết định số 448/QĐ-UBND ngày 17/02/2020)
+ Thủ tục 1 (Thủ tục thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường/Thẩm định, phê duyệt lại báo cáo đánh giá tác động môi trường):
.Sửa tên thủ tục thành “Thủ tục thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường/báo cáo đánh giá tác động môi trường lập lại”
.Sửa đổi các nội dung về trình tự thực hiện; thành phần, số lượng hồ sơ; thời hạn giải quyết; cơ quan thực hiện thủ tục hành chính; phí, lệ phí; tên mẫu đơn, mẫu tờ khai; yêu cầu điều kiện thực hiện thủ tục hành chính; căn cứ pháp lý.
+ Thủ tục 2 (Thủ tục kiểm tra, xác nhận hoàn thành công trình bảo vệ môi trường theo quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án): Sửa đổi nội dung về trình tự thực hiện; cách thức thực hiện; thời hạn giải quyết; cơ quan thực hiện thủ tục hành chính.
+ Thủ tục 3 (Thủ tục đăng ký/đăng ký xác nhận lại đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường): Sửa đổi nội dung về trình tự thực hiện; cách thức thực hiện; thành phần số lượng hồ sơ; đối tượng thực hiện thủ tục hành chính; cơ quan thực hiện thủ tục hành chính.
+ Thủ tục 4 (Thủ tục chấp thuận về môi trường đối với đề nghị điều chỉnh thay đổi nội dung báo cáo đánh giá tác động môi trường đã được phê duyệt):
.Sửa tên thủ tục thành “Thủ tục chấp thuận về môi trường (Trường hợp dự án có những thay đổi được quy định tại khoản 2 Điều 26 Luật bảo vệ môi trường trong giai đoạn triển khai xây dựng dự án)”
.Sửa đổi nội dung về trình tự thực hiện; cơ quan thực hiện thủ tục hành chính; kết quả thực hiện thủ tục hành chính.
+ Thủ tục 5 (Thẩm định, phê duyệt phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản):
.Sửa tên thủ tục thành “Thẩm định, phê duyệt phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong khai thác khoáng sản (báo cáo riêng theo quy định tại điểm b khoản 1 và điểm b, điểm c khoản 2 Điều 5 Nghị định số 40/2019/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung Điều 5 Nghị định số 19/2015/NĐ-CP)”
.Sửa đổi nội dung về trình tự thực hiện; cách thức thực hiện; thành phần, số lượng hồ sơ; thời hạn giải quyết; cơ quan thực hiện thủ tục hành chính; kết quả thực hiện thủ tục hành chính; phí, lệ phí; tên mẫu đơn, mẫu tờ khai.
+ Thủ tục 6 (Thủ tục xác nhận hoàn thành từng phần Phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong khai thác khoáng sản): Sửa đổi nội dung về trình tự thực hiện; cách thức thực hiện; cơ quan thực hiện thủ tục hành chính; căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính.
+ Thủ tục 9 (Thủ tục Vận hành thử nghiệm các công trình xử lý chất thải theo quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án): Sửa đổi nội dung về trình tự thực hiện; cách thức thực hiện; thành phần, số lượng hồ sơ; thời hạn giải quyết; cơ quan thực hiện thủ tục hành chính; tên mẫu đơn, mẫu tờ khai; yêu cầu điều kiện thực hiện thủ tục hành chính.
- Bãi bỏ: 01 thủ tục (Thủ tục Tham vấn ý kiến trong quá trình thực đánh giá tác động môi trường theo danh mục TTHC ban hành kèm theo Quyết định số 448/QĐ-UBND ngày 17/02/2020).
2. Cấp huyện
- Sửa đổi, bổ sung: 01 thủ tục (theo danh mục TTHC ban hành kèm theo Quyết định số 448/QĐ-UBND ngày 17/02/2020)
+ Thủ tục 1 (Thủ tục đăng ký/đăng ký xác nhận lại kế hoạch bảo vệ môi trường): Sửa đổi nội dung về trình tự thực hiện; cách thức thực hiện; thành phần, số lượng hồ sơ; yêu cầu điều kiện thực hiện thủ tục hành chính.
- Bãi bỏ: 01 thủ tục (Thủ tục Tham vấn ý kiến trong quá trình thực đánh giá tác động môi trường theo danh mục TTHC ban hành kèm theo Quyết định số 448/QĐ-UBND ngày 17/02/2020).
3. Cấp xã
Bãi bỏ: 01 thủ tục (Thủ tục Tham vấn ý kiến trong quá trình thực đánh giá tác động môi trường theo danh mục TTHC ban hành kèm theo Quyết định số 448/QĐ-UBND ngày 17/02/2020).
(Nội dung chi tiết đính kèm).
Trường hợp các thủ tục hành chính công bố tại Quyết định này đã dược cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành mới, sửa đổi bổ sung thì áp dụng thực hiện theo văn bản pháp luật hiện hành.

Content:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính ban hành mới, thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường, UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh Đồng Nai. Cụ thể:
1. Cấp tỉnh:
- Ban hành mới: 02 thủ tục
+ Thủ tục Cấp giấy phép trao đổi, mua, bán, tặng cho, thuê, lưu giữ, vận chuyển mẫu vật của loài thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ.
+ Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận Cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học.
- Sửa đổi, bổ sung: 07 thủ tục (theo danh mục TTHC ban hành kèm theo Quyết định số 448/QĐ-UBND ngày 17/02/2020)
+ Thủ tục 1 (Thủ tục thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường/Thẩm định, phê duyệt lại báo cáo đánh giá tác động môi trường):
.Sửa tên thủ tục thành “Thủ tục thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường/báo cáo đánh giá tác động môi trường lập lại”
.Sửa đổi các nội dung về trình tự thực hiện; thành phần, số lượng hồ sơ; thời hạn giải quyết; cơ quan thực hiện thủ tục hành chính; phí, lệ phí; tên mẫu đơn, mẫu tờ khai; yêu cầu điều kiện thực hiện thủ tục hành chính; căn cứ pháp lý.
+ Thủ tục 2 (Thủ tục kiểm tra, xác nhận hoàn thành công trình bảo vệ môi trường theo quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án): Sửa đổi nội dung về trình tự thực hiện; cách thức thực hiện; thời hạn giải quyết; cơ quan thực hiện thủ tục hành chính.
+ Thủ tục 3 (Thủ tục đăng ký/đăng ký xác nhận lại đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường): Sửa đổi nội dung về trình tự thực hiện; cách thức thực hiện; thành phần số lượng hồ sơ; đối tượng thực hiện thủ tục hành chính; cơ quan thực hiện thủ tục hành chính.
+ Thủ tục 4 (Thủ tục chấp thuận về môi trường đối với đề nghị điều chỉnh thay đổi nội dung báo cáo đánh giá tác động môi trường đã được phê duyệt):
.Sửa tên thủ tục thành “Thủ tục chấp thuận về môi trường (Trường hợp dự án có những thay đổi được quy định tại khoản 2 Điều 26 Luật bảo vệ môi trường trong giai đoạn triển khai xây dựng dự án)”
.Sửa đổi nội dung về trình tự thực hiện; cơ quan thực hiện thủ tục hành chính; kết quả thực hiện thủ tục hành chính.
+ Thủ tục 5 (Thẩm định, phê duyệt phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản):
.Sửa tên thủ tục thành “Thẩm định, phê duyệt phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong khai thác khoáng sản (báo cáo riêng theo quy định tại điểm b khoản 1 và điểm b, điểm c khoản 2 Điều 5 Nghị định số 40/2019/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung Điều 5 Nghị định số 19/2015/NĐ-CP)”
.Sửa đổi nội dung về trình tự thực hiện; cách thức thực hiện; thành phần, số lượng hồ sơ; thời hạn giải quyết; cơ quan thực hiện thủ tục hành chính; kết quả thực hiện thủ tục hành chính; phí, lệ phí; tên mẫu đơn, mẫu tờ khai.
+ Thủ tục 6 (Thủ tục xác nhận hoàn thành từng phần Phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong khai thác khoáng sản): Sửa đổi nội dung về trình tự thực hiện; cách thức thực hiện; cơ quan thực hiện thủ tục hành chính; căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính.
+ Thủ tục 9 (Thủ tục Vận hành thử nghiệm các công trình xử lý chất thải theo quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án): Sửa đổi nội dung về trình tự thực hiện; cách thức thực hiện; thành phần, số lượng hồ sơ; thời hạn giải quyết; cơ quan thực hiện thủ tục hành chính; tên mẫu đơn, mẫu tờ khai; yêu cầu điều kiện thực hiện thủ tục hành chính.
- Bãi bỏ: 01 thủ tục (Thủ tục Tham vấn ý kiến trong quá trình thực đánh giá tác động môi trường theo danh mục TTHC ban hành kèm theo Quyết định số 448/QĐ-UBND ngày 17/02/2020).
2. Cấp huyện
- Sửa đổi, bổ sung: 01 thủ tục (theo danh mục TTHC ban hành kèm theo Quyết định số 448/QĐ-UBND ngày 17/02/2020)
+ Thủ tục 1 (Thủ tục đăng ký/đăng ký xác nhận lại kế hoạch bảo vệ môi trường): Sửa đổi nội dung về trình tự thực hiện; cách thức thực hiện; thành phần, số lượng hồ sơ; yêu cầu điều kiện thực hiện thủ tục hành chính.
- Bãi bỏ: 01 thủ tục (Thủ tục Tham vấn ý kiến trong quá trình thực đánh giá tác động môi trường theo danh mục TTHC ban hành kèm theo Quyết định số 448/QĐ-UBND ngày 17/02/2020).
3. Cấp xã
Bãi bỏ: 01 thủ tục (Thủ tục Tham vấn ý kiến trong quá trình thực đánh giá tác động môi trường theo danh mục TTHC ban hành kèm theo Quyết định số 448/QĐ-UBND ngày 17/02/2020).
(Nội dung chi tiết đính kèm).
Trường hợp các thủ tục hành chính công bố tại Quyết định này đã dược cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành mới, sửa đổi bổ sung thì áp dụng thực hiện theo văn bản pháp luật hiện hành.