Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 380/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất huyện Mỹ Xuyên Sóc Trăng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "24/02/2023", "sign_number": "380/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "24/02/2023", "sign_number": "380/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "24/02/2023", "sign_number": "380/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "24/02/2023", "sign_number": "380/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "24/02/2023", "sign_number": "380/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 380/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất huyện Mỹ Xuyên Sóc Trăng

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng, với các nội dung chủ yếu như sau:
...
4.109

4.109,44

11,01

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

-

-

-

932

931,55

2,50

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: Ha

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Mỹ Xuyên

Xã Tham Đôn

Xã Đại Tâm

Xã Thạnh Phú

Xã Thạnh Quới

Xã Gia Hòa 1

Xã Gia Hòa 2

Xã Hòa Tú 1

Xã Hòa Tú 2

Xã Ngọc Tổ

Xã Ngọc Đông

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ... +(15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.334,52

154,45

139,92

200,09

111,73

76,55

93,69

100,64

147,00

115,39

66,58

128,48

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

352,78

65,28

100,06

116,80

35,43

35,21

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

352,78

65,28

100,06

116,80

35,43

35,21

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

134,29

23,49

12,97

72,53

11,76

7,80

-

-

3,76

0,18

-

1,80

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

52,95

4,73

2,02

7,10

0,88

0,55

2,47

6,80

5,56

11,91

6,80

4,13

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

794,50

60,95

24,87

3,66

63,66

32,99

91,22

93,84

137,68

103,30

59,78

122,55

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

84,00

20,70

16,00

17,70

14,60

15,00

-

-

-

-

-

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

84,00

20,70

16,00

17,70

14,60

15,00

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

191,72

10,60

0,47

0,32

76,84

0,07

2,24

0,24

94,38

0,24

1,07

5,25

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích: Trên địa bàn huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng không còn diện tích đất chưa sử dụng.
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1:25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của Quy hoạch sử dụng đất huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng.

Content:
4.109

4.109,44

11,01

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

-

-

-

932

931,55

2,50

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: Ha

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Mỹ Xuyên

Xã Tham Đôn

Xã Đại Tâm

Xã Thạnh Phú

Xã Thạnh Quới

Xã Gia Hòa 1

Xã Gia Hòa 2

Xã Hòa Tú 1

Xã Hòa Tú 2

Xã Ngọc Tổ

Xã Ngọc Đông

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ... +(15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.334,52

154,45

139,92

200,09

111,73

76,55

93,69

100,64

147,00

115,39

66,58

128,48

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

352,78

65,28

100,06

116,80

35,43

35,21

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

352,78

65,28

100,06

116,80

35,43

35,21

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

134,29

23,49

12,97

72,53

11,76

7,80

-

-

3,76

0,18

-

1,80

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

52,95

4,73

2,02

7,10

0,88

0,55

2,47

6,80

5,56

11,91

6,80

4,13

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

794,50

60,95

24,87

3,66

63,66

32,99

91,22

93,84

137,68

103,30

59,78

122,55

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

84,00

20,70

16,00

17,70

14,60

15,00

-

-

-

-

-

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

84,00

20,70

16,00

17,70

14,60

15,00

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

191,72

10,60

0,47

0,32

76,84

0,07

2,24

0,24

94,38

0,24

1,07

5,25

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích: Trên địa bàn huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng không còn diện tích đất chưa sử dụng.
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1:25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của Quy hoạch sử dụng đất huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng.