Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1137/QĐ-UBND 2023 dự toán chi phí lập Quy hoạch xây dựng vùng huyện Lộc Bình Lạng Sơn

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lạng Sơn", "promulgation_date": "25/07/2023", "sign_number": "1137/QĐ-UBND", "signer": "Lương Trọng Quỳnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lạng Sơn", "promulgation_date": "25/07/2023", "sign_number": "1137/QĐ-UBND", "signer": "Lương Trọng Quỳnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lạng Sơn", "promulgation_date": "25/07/2023", "sign_number": "1137/QĐ-UBND", "signer": "Lương Trọng Quỳnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lạng Sơn", "promulgation_date": "25/07/2023", "sign_number": "1137/QĐ-UBND", "signer": "Lương Trọng Quỳnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lạng Sơn", "promulgation_date": "25/07/2023", "sign_number": "1137/QĐ-UBND", "signer": "Lương Trọng Quỳnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1137/QĐ-UBND 2023 dự toán chi phí lập Quy hoạch xây dựng vùng huyện Lộc Bình Lạng Sơn

Điều 1. Phê duyệt nhiệm vụ và dự toán lập Quy hoạch xây dựng vùng huyện Lộc Bình đến năm 2040, tầm nhìn đến năm 2050 như sau:
...
5. Các chỉ tiêu dự báo phát triển vùng
a) Kinh tế xã hội:
- Tốc độ tăng giá trị sản xuất của các ngành kinh tế chủ yếu khoảng (7-9) %/năm.
- Tỷ trọng các ngành kinh tế chủ yếu: tỷ trọng các ngành kinh tế chủ yếu trong tổng giá trị sản xuất đến năm 2025 như sau: công nghiệp - xây dựng chiếm 64,38%, nông lâm thủy sản chiếm 20,21%, dịch vụ chiếm 15,41%; đến năm 2030 tương ứng là: 62,62%, 14,15%, 23,23%;
b) Dự báo quy mô dân số:
- Dân số thường trú đến năm 2030 khoảng 115.000-124.000 người; dân số quy đổi khoảng 15.000 – 16.000 người;
- Dân số thường trú đến năm 2040 khoảng 150.000-178.000 người; dân số quy đổi khoảng 60.000 – 82.000 người.
c) Dự báo quy mô đất đai:
- Đến năm 2030 đất xây dựng đô thị khoảng 750 -1.000 ha, đất xây dựng nông thôn khoảng 1.900 – 2.200 ha; đất xây dựng các khu chức năng khác khoảng 1.500 - 2.000ha;
- Đến năm 2040 đất xây dựng đô thị khoảng 2.900 – 3.200 ha, đất xây dựng nông thôn khoảng 2.800 – 3.400 ha; đất xây dựng các khu chức năng khác khoảng 2.200 - 2.500ha;
d) Tỷ lệ đô thị hóa:
- Tỷ lệ đô thị hóa hiện trạng năm 2021 khoảng: 22,8%; đến năm 2030 khoảng: 30-40%;
- Tỷ lệ đô thị hóa năm 2040 khoảng 50-70% (đảm bảo yêu cầu thành lập thị xã Lộc Bình, là đô thị loại IV).
(Dự báo các chỉ tiêu sẽ được cụ thể hoá trong quá trình khảo sát đánh giá hiện trạng và nghiên cứu quy hoạch xây dựng vùng huyện).

Content:
Các chỉ tiêu dự báo phát triển vùng
a) Kinh tế xã hội:
- Tốc độ tăng giá trị sản xuất của các ngành kinh tế chủ yếu khoảng (7-9) %/năm.
- Tỷ trọng các ngành kinh tế chủ yếu: tỷ trọng các ngành kinh tế chủ yếu trong tổng giá trị sản xuất đến năm 2025 như sau: công nghiệp - xây dựng chiếm 64,38%, nông lâm thủy sản chiếm 20,21%, dịch vụ chiếm 15,41%; đến năm 2030 tương ứng là: 62,62%, 14,15%, 23,23%;
b) Dự báo quy mô dân số:
- Dân số thường trú đến năm 2030 khoảng 115.000-124.000 người; dân số quy đổi khoảng 15.000 – 16.000 người;
- Dân số thường trú đến năm 2040 khoảng 150.000-178.000 người; dân số quy đổi khoảng 60.000 – 82.000 người.
c) Dự báo quy mô đất đai:
- Đến năm 2030 đất xây dựng đô thị khoảng 750 -1.000 ha, đất xây dựng nông thôn khoảng 1.900 – 2.200 ha; đất xây dựng các khu chức năng khác khoảng 1.500 - 2.000ha;
- Đến năm 2040 đất xây dựng đô thị khoảng 2.900 – 3.200 ha, đất xây dựng nông thôn khoảng 2.800 – 3.400 ha; đất xây dựng các khu chức năng khác khoảng 2.200 - 2.500ha;
d) Tỷ lệ đô thị hóa:
- Tỷ lệ đô thị hóa hiện trạng năm 2021 khoảng: 22,8%; đến năm 2030 khoảng: 30-40%;
- Tỷ lệ đô thị hóa năm 2040 khoảng 50-70% (đảm bảo yêu cầu thành lập thị xã Lộc Bình, là đô thị loại IV).
(Dự báo các chỉ tiêu sẽ được cụ thể hoá trong quá trình khảo sát đánh giá hiện trạng và nghiên cứu quy hoạch xây dựng vùng huyện).