Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 28/QĐ-BTTTT năm 2013 phê duyệt Đề án tổng thể Tái cơ cấu Tổng công ty

Type: {"issuing_agency": "Bộ Thông tin và Truyền thông", "promulgation_date": "11/01/2013", "sign_number": "28/QĐ-BTTTT", "signer": "Nguyễn Bắc Son", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Thông tin và Truyền thông", "promulgation_date": "11/01/2013", "sign_number": "28/QĐ-BTTTT", "signer": "Nguyễn Bắc Son", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Thông tin và Truyền thông", "promulgation_date": "11/01/2013", "sign_number": "28/QĐ-BTTTT", "signer": "Nguyễn Bắc Son", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Thông tin và Truyền thông", "promulgation_date": "11/01/2013", "sign_number": "28/QĐ-BTTTT", "signer": "Nguyễn Bắc Son", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Thông tin và Truyền thông", "promulgation_date": "11/01/2013", "sign_number": "28/QĐ-BTTTT", "signer": "Nguyễn Bắc Son", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 28/QĐ-BTTTT năm 2013 phê duyệt Đề án tổng thể Tái cơ cấu Tổng công ty

Điều 1. Phê duyệt Đề án tổng thể “Tái cơ cấu Tổng công ty Truyền thông đa phương tiện giai đoạn 2012-2015” với các nội dung sau:
...
2. Mục tiêu, định hướng: Bảo đảm Tổng công ty VTC có cơ cấu hợp lý, tập trung vào ngành nghề kinh doanh chính: lĩnh vực truyền thông và kinh tế truyền thông; công nghiệp nội dung số; dịch vụ truyền hình và nội dung đa phương tiện; cung cấp dịch vụ truyền dẫn, phát sóng, với mục tiêu xây dựng Tổng công ty VTC trở thành nhà cung cấp dịch vụ nội dung số, dịch vụ truyền hình hàng đầu Việt Nam.
II. NỘI DUNG TÁI CƠ CẤU
1. Ngành nghề kinh doanh:
1.1. Ngành nghề kinh doanh chính:
a) Thiết lập hạ tầng mạng viễn thông và cung cấp các dịch vụ viễn thông; cung cấp dịch vụ truyền dẫn, phát sóng phát thanh, truyền hình;
b) Cung cấp dịch vụ dịch vụ truyền hình quảng bá, truyền hình trả tiền, dịch vụ thông tin, giải trí; dịch vụ trò chơi điện tử và dịch vụ nội dung trên mạng viễn thông, mạng Internet;
c) Kinh doanh dịch vụ quảng cáo; kinh doanh bản quyền các sản phẩm báo chí, âm nhạc, điện ảnh và các sản phẩm nội dung số trên mạng viễn thông, mạng Internet; phát hành các ấn phẩm báo chí;
d) Sản xuất và cung cấp các chương trình truyền hình, sản phẩm nghe nhìn, nội dung số trên mạng viễn thông, mạng internet;
đ) Cung cấp sản phẩm nghiên cứu, ứng dụng, phát triển, chuyển giao giải pháp công nghệ, đào tạo trong lĩnh vực thông tin và truyền thông.
1.2. Các ngành nghề kinh doanh liên quan:
a) Cung cấp dịch vụ công nghệ thông tin, dịch vụ chứng thực điện tử;
b) Cung cấp dịch vụ bán hàng trên truyền hình; bán hàng trực tuyến; thanh toán điện tử, dịch vụ định lượng nhu cầu khán giả trên truyền thông và trên internet;
c) Kinh doanh dịch vụ xử lý, lưu trữ, kết nối, cung cấp, phân phối dữ liệu truyền thông đa phương tiện;
d) Kinh doanh các dịch vụ tổ chức sự kiện, hội nghị, hội thảo, cho thuê văn phòng; dịch vụ tổng đài chăm sóc khách hàng;
đ) Mua bán, sản xuất, lắp đặt, sửa chữa, đo kiểm các thiết bị, hệ thống thiết bị trong lĩnh vực thông tin và truyền thông;
e) Thực hiện các nhiệm vụ công ích do Nhà nước đặt hàng và các ngành nghề kinh doanh khác theo quyết định của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
2. Vốn điều lệ: 1.500.000.000.000 đồng (Một nghìn năm trăm tỷ đồng).

Content:
Mục tiêu, định hướng: Bảo đảm Tổng công ty VTC có cơ cấu hợp lý, tập trung vào ngành nghề kinh doanh chính: lĩnh vực truyền thông và kinh tế truyền thông; công nghiệp nội dung số; dịch vụ truyền hình và nội dung đa phương tiện; cung cấp dịch vụ truyền dẫn, phát sóng, với mục tiêu xây dựng Tổng công ty VTC trở thành nhà cung cấp dịch vụ nội dung số, dịch vụ truyền hình hàng đầu Việt Nam.
II. NỘI DUNG TÁI CƠ CẤU
1. Ngành nghề kinh doanh:
1.1. Ngành nghề kinh doanh chính:
a) Thiết lập hạ tầng mạng viễn thông và cung cấp các dịch vụ viễn thông; cung cấp dịch vụ truyền dẫn, phát sóng phát thanh, truyền hình;
b) Cung cấp dịch vụ dịch vụ truyền hình quảng bá, truyền hình trả tiền, dịch vụ thông tin, giải trí; dịch vụ trò chơi điện tử và dịch vụ nội dung trên mạng viễn thông, mạng Internet;
c) Kinh doanh dịch vụ quảng cáo; kinh doanh bản quyền các sản phẩm báo chí, âm nhạc, điện ảnh và các sản phẩm nội dung số trên mạng viễn thông, mạng Internet; phát hành các ấn phẩm báo chí;
d) Sản xuất và cung cấp các chương trình truyền hình, sản phẩm nghe nhìn, nội dung số trên mạng viễn thông, mạng internet;
đ) Cung cấp sản phẩm nghiên cứu, ứng dụng, phát triển, chuyển giao giải pháp công nghệ, đào tạo trong lĩnh vực thông tin và truyền thông.
1.Các ngành nghề kinh doanh liên quan:
a) Cung cấp dịch vụ công nghệ thông tin, dịch vụ chứng thực điện tử;
b) Cung cấp dịch vụ bán hàng trên truyền hình; bán hàng trực tuyến; thanh toán điện tử, dịch vụ định lượng nhu cầu khán giả trên truyền thông và trên internet;
c) Kinh doanh dịch vụ xử lý, lưu trữ, kết nối, cung cấp, phân phối dữ liệu truyền thông đa phương tiện;
d) Kinh doanh các dịch vụ tổ chức sự kiện, hội nghị, hội thảo, cho thuê văn phòng; dịch vụ tổng đài chăm sóc khách hàng;
đ) Mua bán, sản xuất, lắp đặt, sửa chữa, đo kiểm các thiết bị, hệ thống thiết bị trong lĩnh vực thông tin và truyền thông;
e) Thực hiện các nhiệm vụ công ích do Nhà nước đặt hàng và các ngành nghề kinh doanh khác theo quyết định của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
Vốn điều lệ: 1.500.000.000.000 đồng (Một nghìn năm trăm tỷ đồng).