Document: Khoản 8 Điều 1 Quyết định 504/QĐ-UBND-HC 2021 Chương trình quan trắc chất lượng môi trường tỉnh Đồng Tháp

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "04/05/2021", "sign_number": "504/QĐ-UBND-HC", "signer": "Huỳnh Minh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "04/05/2021", "sign_number": "504/QĐ-UBND-HC", "signer": "Huỳnh Minh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "04/05/2021", "sign_number": "504/QĐ-UBND-HC", "signer": "Huỳnh Minh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "04/05/2021", "sign_number": "504/QĐ-UBND-HC", "signer": "Huỳnh Minh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "04/05/2021", "sign_number": "504/QĐ-UBND-HC", "signer": "Huỳnh Minh Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 8 Điều 1 Quyết định 504/QĐ-UBND-HC 2021 Chương trình quan trắc chất lượng môi trường tỉnh Đồng Tháp

Điều 1. Phê duyệt Chương trình quan trắc chất lượng môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp giai đoạn 2021 - 2025 với các nội dung như sau:
...
8. Nội dung chính của Chương trình
8.1. Vị trí quan trắc
Thực hiện quan trắc chất lượng môi trường trên địa bàn toàn tỉnh, bắt đầu thực hiện từ năm 2021 với quy mô 106 điểm quan trắc, cụ thể như sau:

- Quan trắc môi trường không khí xung quanh, tiếng ồn:

25 điểm

- Quan trắc môi trường nước mặt lục địa:

42 điểm

- Quan trắc môi trường nước dưới đất:

19 điểm

- Quan trắc môi trường đất:

12 điểm

- Quan trắc chất lượng trầm tích:

09 điểm

(Danh mục chi tiết các điểm quan trắc tại Phụ lục 2 kèm theo)
8.2. Thông số quan trắc
Thực hiện quan trắc môi trường với các thông số như sau:
- Thông số quan trắc môi trường không khí xung quanh và tiếng ồn bao gồm: Nhiệt độ, Độ ẩm, Tốc độ gió, Hướng gió, Áp suất khí quyển, Tiếng ồn, Tổng bụi lơ lửng (TSP), Carbon monoxyt (CO), Sunfua dioxyt (SO2), Nitơ dioxyt (NO2).
- Thông số quan trắc môi trường nước mặt bao gồm: Nhiệt độ, pH, Độ đục, Độ dẫn điện, TDS, DO, Độ mặn, BOD5, TSS, COD, Amoni (NH4+), N-NO2-, N-NO3-, Sunfat (SO42-), Phosphat (PO43-), Clorua (Cl-), Tổng dầu mỡ, Asen (As), Cadimi (Cd), Chì (Pb), Đồng (Cu), Thuỷ ngân (Hg), Tổng Dichloro diphenyl trichloroethane (DDTs), E. Coli, Coliforms.
- Thông số quan trắc môi trường nước dưới đất bao gồm: Nhiệt độ, pH, Độ đục, TDS, Độ cứng tổng số (tính theo CaCO3), Clorua (Cl-), Florua, Sắt (Fe), Sunfat (SO42-), Nitrate (NO3-), Nitrite (NO2-), Asen (As), Mangan (Mn), Chì (Pb), Đồng (Cu), Kẽm (Zn), Cadimi (Cd), Thủy ngân (Hg), Coliforms, E.Coli.
- Thông số quan trắc môi trường đất bao gồm: As, Pb, Cu, Zn, Cd.
- Thông số quan trắc chất lượng trầm tích: As, Pb, Zn.
8.3. Tần suất quan trắc
- Quan trắc môi trường không khí xung quanh: 04 lần/năm (các tháng 3, 6, 9 và tháng 12 trong năm).
- Quan trắc môi trường nước mặt: 06 lần/năm (các tháng 2, 4, 6, 8, 10 và tháng 12 trong năm).
- Quan trắc môi trường nước dưới đất: 04 lần/năm (các tháng 3, 6, 9 và tháng 12 trong năm).
- Quan trắc môi trường đất: 01 lần/năm (tháng 6 trong năm).
- Quan trắc chất lượng trầm tích: 02 lần/năm (các tháng 6 và 12 trong năm).

Content:
Nội dung chính của Chương trình
8.1. Vị trí quan trắc
Thực hiện quan trắc chất lượng môi trường trên địa bàn toàn tỉnh, bắt đầu thực hiện từ năm 2021 với quy mô 106 điểm quan trắc, cụ thể như sau:

- Quan trắc môi trường không khí xung quanh, tiếng ồn:

25 điểm

- Quan trắc môi trường nước mặt lục địa:

42 điểm

- Quan trắc môi trường nước dưới đất:

19 điểm

- Quan trắc môi trường đất:

12 điểm

- Quan trắc chất lượng trầm tích:

09 điểm

(Danh mục chi tiết các điểm quan trắc tại Phụ lục 2 kèm theo)
8.2. Thông số quan trắc
Thực hiện quan trắc môi trường với các thông số như sau:
- Thông số quan trắc môi trường không khí xung quanh và tiếng ồn bao gồm: Nhiệt độ, Độ ẩm, Tốc độ gió, Hướng gió, Áp suất khí quyển, Tiếng ồn, Tổng bụi lơ lửng (TSP), Carbon monoxyt (CO), Sunfua dioxyt (SO2), Nitơ dioxyt (NO2).
- Thông số quan trắc môi trường nước mặt bao gồm: Nhiệt độ, pH, Độ đục, Độ dẫn điện, TDS, DO, Độ mặn, BOD5, TSS, COD, Amoni (NH4+), N-NO2-, N-NO3-, Sunfat (SO42-), Phosphat (PO43-), Clorua (Cl-), Tổng dầu mỡ, Asen (As), Cadimi (Cd), Chì (Pb), Đồng (Cu), Thuỷ ngân (Hg), Tổng Dichloro diphenyl trichloroethane (DDTs), E. Coli, Coliforms.
- Thông số quan trắc môi trường nước dưới đất bao gồm: Nhiệt độ, pH, Độ đục, TDS, Độ cứng tổng số (tính theo CaCO3), Clorua (Cl-), Florua, Sắt (Fe), Sunfat (SO42-), Nitrate (NO3-), Nitrite (NO2-), Asen (As), Mangan (Mn), Chì (Pb), Đồng (Cu), Kẽm (Zn), Cadimi (Cd), Thủy ngân (Hg), Coliforms, E.Coli.
- Thông số quan trắc môi trường đất bao gồm: As, Pb, Cu, Zn, Cd.
- Thông số quan trắc chất lượng trầm tích: As, Pb, Zn.
8.3. Tần suất quan trắc
- Quan trắc môi trường không khí xung quanh: 04 lần/năm (các tháng 3, 6, 9 và tháng 12 trong năm).
- Quan trắc môi trường nước mặt: 06 lần/năm (các tháng 2, 4, 6, 8, 10 và tháng 12 trong năm).
- Quan trắc môi trường nước dưới đất: 04 lần/năm (các tháng 3, 6, 9 và tháng 12 trong năm).
- Quan trắc môi trường đất: 01 lần/năm (tháng 6 trong năm).
- Quan trắc chất lượng trầm tích: 02 lần/năm (các tháng 6 và 12 trong năm).