Document: Khoản 1 Điều 2 Quyết định 1014/QĐ-UBND 2014 quy hoạch sử dụng đất đến 2020 kế hoạch sử dụng 2011 2015 Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "30/06/2014", "sign_number": "1014/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "30/06/2014", "sign_number": "1014/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "30/06/2014", "sign_number": "1014/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "30/06/2014", "sign_number": "1014/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "30/06/2014", "sign_number": "1014/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 2 Quyết định 1014/QĐ-UBND 2014 quy hoạch sử dụng đất đến 2020 kế hoạch sử dụng 2011 2015 Phú Yên

Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011-2015) thị trấn Phú Thứ, huyện Tây Hòa với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Hiện trạng 2010

Diện tích đến các năm

Thống kê 2011

Thống kê 2012

Thống kê 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN (1+2+3)

1.407,03

1.407,03

1.407,03

1.407,03

1.407,03

1.407,03

1

Đất nông nghiệp

NNP

925.00

922.98

922.17

920.20

894.64

859.42

Trong đó:

1.1

Đất lúa nước

DLN

680.46

678.75

678.22

677.10

657.09

626.24

1.2

Đất trồng lúa nương

LUN

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK

195.64

195.33

195.05

194.54

188.99

184.62

1.4

Đất trồng cây lâu năm

CLN

48.47

48.47

48.47

48.47

48.47

48.47

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

0.43

0.43

0.43

0.09

0.09

0.09

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

215.67

217.39

218.14

283.71

314.69

350.16

Trong đó:

Content:
Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Hiện trạng 2010

Diện tích đến các năm

Thống kê 2011

Thống kê 2012

Thống kê 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN (1+2+3)

1.407,03

1.407,03

1.407,03

1.407,03

1.407,03

1.407,03

1

Đất nông nghiệp

NNP

925.00

922.98

922.17

920.20

894.64

859.42

Trong đó:

1.1

Đất lúa nước

DLN

680.46

678.75

678.22

677.10

657.09

626.24

1.2

Đất trồng lúa nương

LUN

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK

195.64

195.33

195.05

194.54

188.99

184.62

1.4

Đất trồng cây lâu năm

CLN

48.47

48.47

48.47

48.47

48.47

48.47

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

0.43

0.43

0.43

0.09

0.09

0.09

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

215.67

217.39

218.14

283.71

314.69

350.16

Trong đó: