Document: Khoản 3 Điều 2 Quyết định 173/QĐ-UBND năm 2013 kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2011-2015 Gia Bình Bắc Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "13/05/2013", "sign_number": "173/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tử Quỳnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "13/05/2013", "sign_number": "173/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tử Quỳnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "13/05/2013", "sign_number": "173/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tử Quỳnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "13/05/2013", "sign_number": "173/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tử Quỳnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "13/05/2013", "sign_number": "173/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tử Quỳnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 2 Quyết định 173/QĐ-UBND năm 2013 kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2011-2015 Gia Bình Bắc Ninh

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu (2011-2015) của huyện Gia Bình, với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
...
3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

13,47

11,02

0,03

2,42

Trong đó:

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,15

0,09

0,03

0,03

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

6,39

4,00

2,39

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

11,53

0,94

1,01

4,05

5,53

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

3,00

3,10

2.2

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,95

0,94

0,01

2.3

Đất phát triển hạ tầng

DHT

7,58

1,00

0,95

5,53

Content:
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

13,47

11,02

0,03

2,42

Trong đó:

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,15

0,09

0,03

0,03

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

6,39

4,00

2,39

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

11,53

0,94

1,01

4,05

5,53

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

3,00

3,10

2.2

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,95

0,94

0,01

2.3

Đất phát triển hạ tầng

DHT

7,58

1,00

0,95

5,53