Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 210/QĐ-UBND 2019 hỗ trợ gạo cho người dân bảo vệ rừng tự nhiên Bắc Kạn

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "31/01/2019", "sign_number": "210/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Thị Minh Hoa", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "31/01/2019", "sign_number": "210/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Thị Minh Hoa", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "31/01/2019", "sign_number": "210/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Thị Minh Hoa", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "31/01/2019", "sign_number": "210/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Thị Minh Hoa", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "31/01/2019", "sign_number": "210/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Thị Minh Hoa", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 210/QĐ-UBND 2019 hỗ trợ gạo cho người dân bảo vệ rừng tự nhiên Bắc Kạn

Điều 1. Phê duyệt Đề án hỗ trợ gạo từ nguồn Dự trữ quốc gia để hỗ trợ người dân ở các thôn đặc biệt khó khăn thuộc các xã, phường, thị trấn khu vực II, khu vực III tự nguyện bảo vệ rừng tự nhiên trong thời gian chưa tự túc được lương thực trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn giai đoạn 2019 - 2023, với nội dung sau:
...
5. Nội dung hỗ trợ của Đề án:
a) Hỗ trợ giao khoán bảo vệ rừng:
- Hỗ trợ gạo giao khoán bảo vệ rừng tự nhiên phòng hộ, đặc dụng tại các xã, phường, thị trấn khu vực II, III tỉnh Bắc Kạn:

TT

Hạng mục/Đơn vị

Tổng khối lượng thực hiện (lượt ha)

Diện tích thực hiện hàng năm (ha)

Ghi chú

1

2

3

4

5

1

Hỗ trợ khoán bảo vệ rừng tại các Ban quản lý rừng đặc dụng

137.258,6

27.451,72

Thời gian thực hiện là 05 năm

1.1

Vườn Quốc gia Ba Bể

56.631,65

11.326,33

1.2

Khu Bảo tồn thiên nhiên Kim Hỷ

66.917,00

13.383,40

1.3

Khu Bảo tồn loài và sinh cảnh Nam Xuân Lạc

13.709,95

2.741,99

2

Hỗ trợ khoán bảo vệ rừng tại các huyện (Diện tích đất lâm nghiệp có rừng thuộc quy hoạch rừng phòng hộ)

315.544,65

63.108,93

2.1

Huyện Ba Bể

57.424,50

11.484,90

2.2

Huyện Bạch Thông

26.408,95

5.281,79

2.3

Huyện Chợ Đồn

44.738,60

8.947,72

2.4

Huyện Chợ Mới

23.018,60

4.603,72

2.5

Huyện Na Rì

50.927,20

10.185,44

2.6

Huyện Ngân Sơn

56.485,60

11.297,12

2.7

Huyện Pác Nặm

31.321,50

Content:
Nội dung hỗ trợ của Đề án:
a) Hỗ trợ giao khoán bảo vệ rừng:
- Hỗ trợ gạo giao khoán bảo vệ rừng tự nhiên phòng hộ, đặc dụng tại các xã, phường, thị trấn khu vực II, III tỉnh Bắc Kạn:

TT

Hạng mục/Đơn vị

Tổng khối lượng thực hiện (lượt ha)

Diện tích thực hiện hàng năm (ha)

Ghi chú

1

2

3

4

5

1

Hỗ trợ khoán bảo vệ rừng tại các Ban quản lý rừng đặc dụng

137.258,6

27.451,72

Thời gian thực hiện là 05 năm

1.1

Vườn Quốc gia Ba Bể

56.631,65

11.326,33

1.2

Khu Bảo tồn thiên nhiên Kim Hỷ

66.917,00

13.383,40

1.3

Khu Bảo tồn loài và sinh cảnh Nam Xuân Lạc

13.709,95

2.741,99

2

Hỗ trợ khoán bảo vệ rừng tại các huyện (Diện tích đất lâm nghiệp có rừng thuộc quy hoạch rừng phòng hộ)

315.544,65

63.108,93

2.1

Huyện Ba Bể

57.424,50

11.484,90

2.2

Huyện Bạch Thông

26.408,95

5.281,79

2.3

Huyện Chợ Đồn

44.738,60

8.947,72

2.4

Huyện Chợ Mới

23.018,60

4.603,72

2.5

Huyện Na Rì

50.927,20

10.185,44

2.6

Huyện Ngân Sơn

56.485,60

11.297,12

2.7

Huyện Pác Nặm

31.321,50