Document: Khoản 5 Điều 3 Quyết định 05/2018/QĐ-UBND quy định giá dịch vụ trông giữ xe Quảng Trị

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "25/01/2018", "sign_number": "05/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chính", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "25/01/2018", "sign_number": "05/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chính", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "25/01/2018", "sign_number": "05/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chính", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "25/01/2018", "sign_number": "05/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chính", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "25/01/2018", "sign_number": "05/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chính", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 3 Quyết định 05/2018/QĐ-UBND quy định giá dịch vụ trông giữ xe Quảng Trị

Điều 3. Quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
...
5.000

8.000

-

Xe ô tô dưới 16 chỗ, xe tải dưới 05 tấn

25.000

35.000

-

Xe ô tô từ 16 chỗ trở lên, xe tải từ 05 tấn trở lên

35.000

45.000

4

Giá giữ xe hàng tháng

-

Xe đạp, xe đạp điện

30.000

60.000

-

Xe máy điện, xe gắn máy, xe mô tô

60.000

90.000

-

Xe ô tô dưới 16 chỗ, xe tải dưới 05 tấn

300.000

450.000

-

Xe ô tô từ 16 chỗ trở lên, xe tải từ 05 tấn trở lên

450.000

600.000

2. Giá trông giữ xe tại các điểm, bãi trông giữ xe ở các cơ sở giáo dục và cơ sở y tế cụ thể như sau:

TT

Phương tiện

Giá cụ thể (đồng/xe/lượt)

Giá tối đa (đồng/xe/lượt)

1

Giá dịch vụ theo lượt ban ngày hoặc ban đêm:

-

Xe đạp, xe đạp điện

1.000

2.000

-

Xe máy điện, xe gắn máy, xe mô tô

2.000

3.000

-

Xe ô tô dưới 16 chỗ

10.000

15.000

-

Xe ô tô từ 16 chỗ trở lên

15.000

20.000

2

Giá giữ xe cả ngày và đêm

-

Xe đạp, xe đạp điện

2.000

3.000

-

Xe máy điện, xe gắn máy, xe mô tô

4.000

Content:
5.000

8.000

-

Xe ô tô dưới 16 chỗ, xe tải dưới 05 tấn

25.000

35.000

-

Xe ô tô từ 16 chỗ trở lên, xe tải từ 05 tấn trở lên

35.000

45.000

4

Giá giữ xe hàng tháng

-

Xe đạp, xe đạp điện

30.000

60.000

-

Xe máy điện, xe gắn máy, xe mô tô

60.000

90.000

-

Xe ô tô dưới 16 chỗ, xe tải dưới 05 tấn

300.000

450.000

-

Xe ô tô từ 16 chỗ trở lên, xe tải từ 05 tấn trở lên

450.000

600.000

2. Giá trông giữ xe tại các điểm, bãi trông giữ xe ở các cơ sở giáo dục và cơ sở y tế cụ thể như sau:

TT

Phương tiện

Giá cụ thể (đồng/xe/lượt)

Giá tối đa (đồng/xe/lượt)

1

Giá dịch vụ theo lượt ban ngày hoặc ban đêm:

-

Xe đạp, xe đạp điện

1.000

2.000

-

Xe máy điện, xe gắn máy, xe mô tô

2.000

3.000

-

Xe ô tô dưới 16 chỗ

10.000

15.000

-

Xe ô tô từ 16 chỗ trở lên

15.000

20.000

2

Giá giữ xe cả ngày và đêm

-

Xe đạp, xe đạp điện

2.000

3.000

-

Xe máy điện, xe gắn máy, xe mô tô

4.000