Document: Điểm a Khoản 1 Điều 1 Quyết định 11/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất Bắc Tân Uyên Bình Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "05/01/2022", "sign_number": "11/QĐ-UBND", "signer": "Mai Hùng Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "05/01/2022", "sign_number": "11/QĐ-UBND", "signer": "Mai Hùng Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "05/01/2022", "sign_number": "11/QĐ-UBND", "signer": "Mai Hùng Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "05/01/2022", "sign_number": "11/QĐ-UBND", "signer": "Mai Hùng Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "05/01/2022", "sign_number": "11/QĐ-UBND", "signer": "Mai Hùng Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 1 Điều 1 Quyết định 11/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất Bắc Tân Uyên Bình Dương

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Bắc Tân Uyên với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Bắc Tân Uyên
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

Tổng diện tích tự nhiên

40.030,75

100

40.030,75

100

1

Đất nông nghiệp

34.334,84

85,77

25.549,62

63,82

1.1

Đất trồng lúa

849,15

2,12

208,3

0,52

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

254,61

0,64

204,61

0,51

1.3

Đất trồng cây lâu năm

32.052,26

80,07

22.955,79

57,35

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

957,08

2,39

809,68

2,02

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

61,19

0,15

101,19

0,25

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

160,53

0,4

1.270,03

3,17

2

Đất phi nông nghiệp

5.695,91

14,23

14.481,13

36,18

Content:
Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

Tổng diện tích tự nhiên

40.030,75

100

40.030,75

100

1

Đất nông nghiệp

34.334,84

85,77

25.549,62

63,82

1.1

Đất trồng lúa

849,15

2,12

208,3

0,52

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

254,61

0,64

204,61

0,51

1.3

Đất trồng cây lâu năm

32.052,26

80,07

22.955,79

57,35

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

957,08

2,39

809,68

2,02

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

61,19

0,15

101,19

0,25

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

160,53

0,4

1.270,03

3,17

2

Đất phi nông nghiệp

5.695,91

14,23

14.481,13

36,18