Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1872/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung Báo cáo công trình kiên cố hóa kênh tưới M35 Bắc Ninh 2009

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "14/12/2009", "sign_number": "1872/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Nhân Chiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "14/12/2009", "sign_number": "1872/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Nhân Chiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "14/12/2009", "sign_number": "1872/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Nhân Chiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "14/12/2009", "sign_number": "1872/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Nhân Chiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "14/12/2009", "sign_number": "1872/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Nhân Chiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1872/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung Báo cáo công trình kiên cố hóa kênh tưới M35 Bắc Ninh 2009

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Báo cáo KT-KT công trình kiên cố hóa kênh tưới M35 thành phố Bắc Ninh và huyện Tiên Du như sau:
...
4. Tổng mức đầu tư và nguồn vốn đầu tư:
* Tổng mức đầu tư: 2.532.868.000 đồng (Hai tỷ, năm trăm ba mươi hai triệu, tám trăm sáu mươi tám ngàn đồng)
Trong đó:
(đơn vị: đồng)

a. Xây lắp

2.054.546.000

- Phần kênh và công trình trên kênh

2.054.546.000

b.Chi phí quản lý dự án

49.124.000

c.Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng công trình

165.386.000

d. Chi phí khác:

33.551.000

e. Dự phòng: 10%( a+b+c+d)

230.261.000

* Nguồn vốn đầu tư: Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn khác.

Content:
Tổng mức đầu tư và nguồn vốn đầu tư:
* Tổng mức đầu tư: 2.532.868.000 đồng (Hai tỷ, năm trăm ba mươi hai triệu, tám trăm sáu mươi tám ngàn đồng)
Trong đó:
(đơn vị: đồng)

a. Xây lắp

2.054.546.000

- Phần kênh và công trình trên kênh

2.054.546.000

b.Chi phí quản lý dự án

49.124.000

c.Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng công trình

165.386.000

d. Chi phí khác:

33.551.000

e. Dự phòng: 10%( a+b+c+d)

230.261.000

* Nguồn vốn đầu tư: Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn khác.