Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1548/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Mỹ Xuyên Sóc Trăng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "08/06/2022", "sign_number": "1548/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "08/06/2022", "sign_number": "1548/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "08/06/2022", "sign_number": "1548/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "08/06/2022", "sign_number": "1548/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "08/06/2022", "sign_number": "1548/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1548/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Mỹ Xuyên Sóc Trăng

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
4.925,35

2.777,01

3.550,86

I

Loại đất

1

Đất nông nghiệp

NNP

32.289,26

1.110,07

2.206,11

4.153,73

4.546,64

2.418,70

2.304,16

2.730,33

3.115,23

4.265,51

2.365,05

3.073,73

1.1

Đất trồng lúa

LUA

8.908,75

466,90

1.686,52

1.842,25

2.605,62

2.307,46

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

8.908,75

466,90

1.686,52

1.842,25

2.605,62

2.307,46

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

754,65

32,39

236,03

106,73

39,65

336,84

3,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.597,45

289,44

274,02

353,10

305,72

223,99

280,65

379,89

402,31

412,39

271,68

404,26

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

18.995,38

317,54

3,56

1.833,22

1.594,65

2.194,71

2.023,51

2.350,44

2.711,93

1.206,02

2.093,37

2.666,44

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

33,03

3,80

5,99

18,43

1,00

1,00

2,80

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

Content:
4.925,35

2.777,01

3.550,86

I

Loại đất

1

Đất nông nghiệp

NNP

32.289,26

1.110,07

2.206,11

4.153,73

4.546,64

2.418,70

2.304,16

2.730,33

3.115,23

4.265,51

2.365,05

3.073,73

1.1

Đất trồng lúa

LUA

8.908,75

466,90

1.686,52

1.842,25

2.605,62

2.307,46

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

8.908,75

466,90

1.686,52

1.842,25

2.605,62

2.307,46

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

754,65

32,39

236,03

106,73

39,65

336,84

3,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.597,45

289,44

274,02

353,10

305,72

223,99

280,65

379,89

402,31

412,39

271,68

404,26

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

18.995,38

317,54

3,56

1.833,22

1.594,65

2.194,71

2.023,51

2.350,44

2.711,93

1.206,02

2.093,37

2.666,44

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

33,03

3,80

5,99

18,43

1,00

1,00

2,80

2

Đất phi nông nghiệp

PNN