Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 18/2014/QĐ-UBND chế độ huấn luyện viên vận động viên thể thao Đồng Nai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "14/05/2014", "sign_number": "18/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Trí", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "14/05/2014", "sign_number": "18/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Trí", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "14/05/2014", "sign_number": "18/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Trí", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "14/05/2014", "sign_number": "18/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Trí", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "14/05/2014", "sign_number": "18/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Trí", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 18/2014/QĐ-UBND chế độ huấn luyện viên vận động viên thể thao Đồng Nai

Điều 1. Quy định về một số chế độ đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao tỉnh Đồng Nai trong thời gian được tập trung tập huấn và thi đấu như sau:
...
4. Mức tiền thưởng bằng tiền cho huấn luyện viên, vận động viên khi phá kỷ lục, đạt huy chương vàng, huy chương bạc, huy chương đồng tại Đại hội TDTT toàn quốc hoặc giải vô địch quốc gia từng môn của các môn thể thao, giải CLB toàn quốc, giải vô địch trẻ toàn quốc như sau:
a) Đối với vận động viên
Đơn vị tính: Ngàn đồng

TT

Thành tích
Tên cuộc thi

Huy chương Vàng

Huy chương Bạc

Huy chương Đồng

Phá kỷ lục

1

Đại hội TDTT toàn quốc hoặc giải vô địch quốc gia từng môn của các môn thể thao

10.000

6.000

4.000

Được cộng thêm 5.000

2

Giải Câu lạc bộ toàn quốc

Content:
Mức tiền thưởng bằng tiền cho huấn luyện viên, vận động viên khi phá kỷ lục, đạt huy chương vàng, huy chương bạc, huy chương đồng tại Đại hội TDTT toàn quốc hoặc giải vô địch quốc gia từng môn của các môn thể thao, giải CLB toàn quốc, giải vô địch trẻ toàn quốc như sau:
a) Đối với vận động viên
Đơn vị tính: Ngàn đồng

TT

Thành tích
Tên cuộc thi

Huy chương Vàng

Huy chương Bạc

Huy chương Đồng

Phá kỷ lục

1

Đại hội TDTT toàn quốc hoặc giải vô địch quốc gia từng môn của các môn thể thao

10.000

6.000

4.000

Được cộng thêm 5.000

2

Giải Câu lạc bộ toàn quốc