Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 525/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Hương Trà Thừa Thiên Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "24/02/2022", "sign_number": "525/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "24/02/2022", "sign_number": "525/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "24/02/2022", "sign_number": "525/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "24/02/2022", "sign_number": "525/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "24/02/2022", "sign_number": "525/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 525/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Hương Trà Thừa Thiên Huế

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thị xã Hương Trà với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3.158,91

8,05

3.152,40

8,03

-6,51

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

10.818,95

27,56

10.818,95

27,56

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

13.396,57

34,13

13.345,71

34,00

-50,86

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.972,80

5,03

1.972,80

5,03

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

46,02

0,12

46,01

0,12

-0,01

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

67,38

0,17

67,38

0,17

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.242,11

21,00

8.370,70

21,32

128,59

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

86,55

0,22

86,55

0,22

-

2.2

Đất an ninh

CAN

1.692,97

4,31

1.692,97

4,31

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

44,36

0,11

44,36

0,11

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

40,74

0,10

77,25

0,20

36,51

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

11,34

0,03

12,08

0,03

0,74

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

44,07

0,11

52,94

0,13

8,87

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,17

0,00

0,17

0,00

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

206,63

0,53

230,51

0,59

23,88

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

Content:
3.158,91

8,05

3.152,40

8,03

-6,51

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

10.818,95

27,56

10.818,95

27,56

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

13.396,57

34,13

13.345,71

34,00

-50,86

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.972,80

5,03

1.972,80

5,03

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

46,02

0,12

46,01

0,12

-0,01

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

67,38

0,17

67,38

0,17

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.242,11

21,00

8.370,70

21,32

128,59

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

86,55

0,22

86,55

0,22

-

2.2

Đất an ninh

CAN

1.692,97

4,31

1.692,97

4,31

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

44,36

0,11

44,36

0,11

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

40,74

0,10

77,25

0,20

36,51

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

11,34

0,03

12,08

0,03

0,74

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

44,07

0,11

52,94

0,13

8,87

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,17

0,00

0,17

0,00

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

206,63

0,53

230,51

0,59

23,88

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT