Document: Điều 2 Quyết định 1043/QĐ-BVHTTDL phê duyệt dự án thành phần thuộc “chương trình chung hợp tác giữa Chính phủ Việt Nam và Liên hiệp quốc’’

Type: {"issuing_agency": "Bộ Văn hoá, Thể thao và du lịch", "promulgation_date": "18/03/2009", "sign_number": "1043/QĐ-BVHTTDL", "signer": "***", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Văn hoá, Thể thao và du lịch", "promulgation_date": "18/03/2009", "sign_number": "1043/QĐ-BVHTTDL", "signer": "***", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Văn hoá, Thể thao và du lịch", "promulgation_date": "18/03/2009", "sign_number": "1043/QĐ-BVHTTDL", "signer": "***", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Văn hoá, Thể thao và du lịch", "promulgation_date": "18/03/2009", "sign_number": "1043/QĐ-BVHTTDL", "signer": "***", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Văn hoá, Thể thao và du lịch", "promulgation_date": "18/03/2009", "sign_number": "1043/QĐ-BVHTTDL", "signer": "***", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 1043/QĐ-BVHTTDL phê duyệt dự án thành phần thuộc “chương trình chung hợp tác giữa Chính phủ Việt Nam và Liên hiệp quốc’’ có nội dung như sau:

Điều 2. Kinh phí thực hiện Dự án thành phần 2 - mã số VNM0014 thuộc kinh phí của "Chương trình chung hợp tác giữa Chính phủ Việt Nam và Liên hiệp quốc về bình đẳng giới" - mã số VNM7G31A thuộc CTQG 7 hợp tác giữa Việt Nam và UNFPA.
Vụ Gia đình chịu trách nhiệm tổ chức quản lý và thực hiện dự án theo nội dung đã phê duyệt tại Điều 1, đúng cam kết với nhà tài trợ và các quy định hiện hành của Việt Nam.

Content:
Điều 2. Kinh phí thực hiện Dự án thành phần 2 - mã số VNM0014 thuộc kinh phí của "Chương trình chung hợp tác giữa Chính phủ Việt Nam và Liên hiệp quốc về bình đẳng giới" - mã số VNM7G31A thuộc CTQG 7 hợp tác giữa Việt Nam và UNFPA.
Vụ Gia đình chịu trách nhiệm tổ chức quản lý và thực hiện dự án theo nội dung đã phê duyệt tại Điều 1, đúng cam kết với nhà tài trợ và các quy định hiện hành của Việt Nam.