Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 924/QĐ-UBND 2014 quy hoạch kế hoạch sử dụng đất đến 2020 Đức Phong Bình Phước

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "08/05/2014", "sign_number": "924/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "08/05/2014", "sign_number": "924/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "08/05/2014", "sign_number": "924/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "08/05/2014", "sign_number": "924/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "08/05/2014", "sign_number": "924/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 924/QĐ-UBND 2014 quy hoạch kế hoạch sử dụng đất đến 2020 Đức Phong Bình Phước

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) thị trấn Đức Phong, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước, với những nội dung chủ yếu sau:
1. Phê duyệt phương án quy hoạch sử dụng đất đến 2020 của thị trấn Đức Phong với các chỉ tiêu sau:
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất

STT

Loại đất

Hiện trạng 2011

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp huyện phân bổ (ha)

Địa phương xác định (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(6)+(5)

(8)

TỔNG DIỆN TÍCH TN (=1+2+3)

1.009,96

100

1.009,96

0

1.009,96

100

1

Đất nông nghiệp

679,97

67,33

430,93

-3,62

427,31

42,31

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa nước

12,20

1,21

12,20

0

12,20

1,21

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

0

0

20,00

20,00

1,98

1.3

Đất trồng cây lâu năm

664,55

65,80

415,51

-23,62

391,89

38,80

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

3,22

0,32

3,22

0

3,22

0,32

2

Đất phi nông nghiệp

329,99

32,67

579,03

3,62

582,65

57,69

Trong đó:

Content:
Phê duyệt phương án quy hoạch sử dụng đất đến 2020 của thị trấn Đức Phong với các chỉ tiêu sau:
1.Diện tích, cơ cấu các loại đất

STT

Loại đất

Hiện trạng 2011

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp huyện phân bổ (ha)

Địa phương xác định (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(6)+(5)

(8)

TỔNG DIỆN TÍCH TN (=1+2+3)

1.009,96

100

1.009,96

0

1.009,96

100

1

Đất nông nghiệp

679,97

67,33

430,93

-3,62

427,31

42,31

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa nước

12,20

1,21

12,20

0

12,20

1,21

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

0

0

20,00

20,00

1,98

1.3

Đất trồng cây lâu năm

664,55

65,80

415,51

-23,62

391,89

38,80

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

3,22

0,32

3,22

0

3,22

0,32

2

Đất phi nông nghiệp

329,99

32,67

579,03

3,62

582,65

57,69

Trong đó: