Document: Điều 1 Quyết định 222/QĐ-UBND 2013 mức thu phí bảo vệ môi trường khai thác khoáng sản Hải Phòng

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "25/01/2013", "sign_number": "222/QĐ-UBND", "signer": "Đan Đức Hiệp", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "25/01/2013", "sign_number": "222/QĐ-UBND", "signer": "Đan Đức Hiệp", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "25/01/2013", "sign_number": "222/QĐ-UBND", "signer": "Đan Đức Hiệp", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "25/01/2013", "sign_number": "222/QĐ-UBND", "signer": "Đan Đức Hiệp", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "25/01/2013", "sign_number": "222/QĐ-UBND", "signer": "Đan Đức Hiệp", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 222/QĐ-UBND 2013 mức thu phí bảo vệ môi trường khai thác khoáng sản Hải Phòng có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành quy định về mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn,thành phố Hải Phòng như sau:
1. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản đang hoạt động khai thác và có khả năng khai thác trên địa bàn thành phố Hải Phòng:

Số TT

Loại khoáng sản

Đơn vị tính

Mức thu (đồng)

1

Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa...)

m3

70.000

2

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường

tấn

3.000

3

Các loại đá khác (đá làm xi măng, đá đen, đá silic...)

tấn

3.000

4

Các loại cát khác (cát để san lấp )

m3

4.000

5

Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình

m3

2.000

6

Đất sét, đất làm gạch, ngói

m3

2.000

7

Các loại đất khác (trừ các loại đất nêu trên)

m3

2.000

8

Đô-lô-mít(dolomite), quắc-zít(quartzite)

tấn

30.000

9

Nước khoáng thiên nhiên (kể cả nước khoáng nóng)

m3

3.000

10

Khoáng sản không kim loại khác (khoáng sản làm nguyên liệu xi măng, trừ các khoáng sản đã quy định tại NĐ74/2011/NĐ-CP và các loại khoáng sản trên)

tấn

30.000

2. Đối với các loại khoáng sản khác chưa quy định tại mục 1, Điều 1, nếu phát sinh khai thác trên địa bàn thành phố thì áp dụng mức thu phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản bằng mức phí tối đa theo khung mức thu phí quy định tại Nghị định số 74/2011/NĐ-CP ngày 25/8/2011 của Chính phủ.

Content:
Điều 1. Ban hành quy định về mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn,thành phố Hải Phòng như sau:
1. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản đang hoạt động khai thác và có khả năng khai thác trên địa bàn thành phố Hải Phòng:

Số TT

Loại khoáng sản

Đơn vị tính

Mức thu (đồng)

1

Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa...)

m3

70.000

2

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường

tấn

3.000

3

Các loại đá khác (đá làm xi măng, đá đen, đá silic...)

tấn

3.000

4

Các loại cát khác (cát để san lấp )

m3

4.000

5

Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình

m3

2.000

6

Đất sét, đất làm gạch, ngói

m3

2.000

7

Các loại đất khác (trừ các loại đất nêu trên)

m3

2.000

8

Đô-lô-mít(dolomite), quắc-zít(quartzite)

tấn

30.000

9

Nước khoáng thiên nhiên (kể cả nước khoáng nóng)

m3

3.000

10

Khoáng sản không kim loại khác (khoáng sản làm nguyên liệu xi măng, trừ các khoáng sản đã quy định tại NĐ74/2011/NĐ-CP và các loại khoáng sản trên)

tấn

30.000

2. Đối với các loại khoáng sản khác chưa quy định tại mục 1, Điều 1, nếu phát sinh khai thác trên địa bàn thành phố thì áp dụng mức thu phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản bằng mức phí tối đa theo khung mức thu phí quy định tại Nghị định số 74/2011/NĐ-CP ngày 25/8/2011 của Chính phủ.