Document: Điểm a Khoản 4 Điều 1 Quyết định 239/2005/QĐ-TTg đề án phát triển thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An trở thành trung tâm kinh tế, văn hóa vùng Bắc Trung Bộ

Type: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "30/09/2005", "sign_number": "239/2005/QĐ-TTg", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "30/09/2005", "sign_number": "239/2005/QĐ-TTg", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "30/09/2005", "sign_number": "239/2005/QĐ-TTg", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "30/09/2005", "sign_number": "239/2005/QĐ-TTg", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "30/09/2005", "sign_number": "239/2005/QĐ-TTg", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 4 Điều 1 Quyết định 239/2005/QĐ-TTg đề án phát triển thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An trở thành trung tâm kinh tế, văn hóa vùng Bắc Trung Bộ

Điều 1. Phê duyệt Đề án phát triển thành phố Vinh trở thành Trung tâm kinh tế, văn hóa vùng Bắc Trung Bộ với những nội dung chủ yếu sau:
...
4. Ph­ương h­ướng phát triển các ngành và lĩnh vực
a) Tăng tr­ưởng và chuyển dịch cơ cấu kinh tế
Trong giai đoạn đến năm 2010, phát triển kinh tế của thành phố theo hướng công nghiệp - dịch vụ - nông nghiệp với tốc độ tăng tr­ưởng công nghiệp cao hơn hẳn so với tăng tr­ưởng khu vực dịch vụ, sau năm 2010 theo hướng dịch vụ - công nghiệp - nông nghiệp, nhằm khai thác lợi thế so sánh của đô thị, một trung tâm kinh tế lớn của vùng Bắc Trung Bộ.
Dự báo tăng tr­ưởng kinh tế thành phố Vinh mở rộng

Chỉ tiêu

Năm
2003

Năm
2010

Năm
2015

Năm
2020

Tốc độ tăng tr­ưởng (%/năm)

2004 - 2010

2011 - 2015

2016 - 2020

Tổng GDP (giá 94), tỷ đồng

2628,3

6596,5

11901,8

21012,6

14,0

12,5

12,0

Công nghiệp

792,1

2293,2

4415,5

8207,4

16,4

14,0

13,2

Dịch vụ

1456,9

3713,2

6751,1

11897,7

14,3

12,7

12,0

Nông nghiệp

419,3

590,0

735,2

907,5

5,0

4,5

4,3

Cơ cấu

100,0

100,0

100,0

100,0

Công nghiệp

30,2

34,4

36,2

37,7

Dịch vụ

54,0

56,7

57,6

58,0

Nông nghiệp

15,8

9,0

6,2

4,3

Dân số, nghìn ngư­­ời

441,1

565,3

670,6

801

3,6

3,5

3,6

GDP/ng­­ười, giá hiện hành

8,07

20,2

34,8

57

Nhu cầu vốn đầu tư­* (nghìn tỷ đồng)

12,5

18,2

34,1

Tốc độ đô thị hóa, (%)

5,0

4,6

4,4

- Kim ngạch xuất khẩu (triệu USD)

49,8

145,0

292

560

16,5

15,0

14,0

* Tổng vốn đầu t­ư của các giai đoạn 2004 - 2010, 2011 - 2015, 2016 - 2020

Content:
Tăng tr­ưởng và chuyển dịch cơ cấu kinh tế
Trong giai đoạn đến năm 2010, phát triển kinh tế của thành phố theo hướng công nghiệp - dịch vụ - nông nghiệp với tốc độ tăng tr­ưởng công nghiệp cao hơn hẳn so với tăng tr­ưởng khu vực dịch vụ, sau năm 2010 theo hướng dịch vụ - công nghiệp - nông nghiệp, nhằm khai thác lợi thế so sánh của đô thị, một trung tâm kinh tế lớn của vùng Bắc Trung Bộ.
Dự báo tăng tr­ưởng kinh tế thành phố Vinh mở rộng

Chỉ tiêu

Năm
2003

Năm
2010

Năm
2015

Năm
2020

Tốc độ tăng tr­ưởng (%/năm)

2004 - 2010

2011 - 2015

2016 - 2020

Tổng GDP (giá 94), tỷ đồng

2628,3

6596,5

11901,8

21012,6

14,0

12,5

12,0

Công nghiệp

792,1

2293,2

4415,5

8207,4

16,4

14,0

13,2

Dịch vụ

1456,9

3713,2

6751,1

11897,7

14,3

12,7

12,0

Nông nghiệp

419,3

590,0

735,2

907,5

5,0

4,5

4,3

Cơ cấu

100,0

100,0

100,0

100,0

Công nghiệp

30,2

34,4

36,2

37,7

Dịch vụ

54,0

56,7

57,6

58,0

Nông nghiệp

15,8

9,0

6,2

4,3

Dân số, nghìn ngư­­ời

441,1

565,3

670,6

801

3,6

3,5

3,6

GDP/ng­­ười, giá hiện hành

8,07

20,2

34,8

57

Nhu cầu vốn đầu tư­* (nghìn tỷ đồng)

12,5

18,2

34,1

Tốc độ đô thị hóa, (%)

5,0

4,6

4,4

- Kim ngạch xuất khẩu (triệu USD)

49,8

145,0

292

560

16,5

15,0

14,0

* Tổng vốn đầu t­ư của các giai đoạn 2004 - 2010, 2011 - 2015, 2016 - 2020