Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 5341/QĐ-UBND 2013 duyệt đồ án quy hoạch phân khu khu 3 quận Tân Phú Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5341/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5341/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5341/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5341/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5341/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 5341/QĐ-UBND 2013 duyệt đồ án quy hoạch phân khu khu 3 quận Tân Phú Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu 3, quận Tân Phú (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được chia làm 5 khu ở (gồm các đơn vị ở) và các khu chức năng cấp đô thị ngoài đơn vị ở được xác định như sau:
- Khu ở 1: Giới hạn bởi đường Âu Cơ, đường Thoại Ngọc Hầu, đường Kênh Tân Hóa, đường Hòa Bình và đường Trịnh Đình Trọng. Diện tích: 93,55 ha; quy mô dân số dự kiến: 39.673 người.
- Khu ở 2: Giới hạn bởi đường Thoại Ngọc Hầu, đường kênh Tân Hóa, đường Thạch Lam và đường Trịnh Đình Thảo. Diện tích: 67,72 ha; quy mô dân số dự kiến: 34.491 người.
- Khu ở 3: Giới hạn bởi đường Thoại Ngọc Hầu, đường Thạch Lam, đường Lũy Bán Bích, đường Lý Thánh Tông và đường Phan Anh. Diện tích: 112,71 ha; quy mô dân số dự kiến: 41.294 người.
- Khu ở 4: Giới hạn bởi đường Lũy Bán Bích, đường Trịnh Đình Thảo, đường kênh Tân Hóa, và đường ven rạch Bến Trâu. Diện tích: 65,53 ha; quy mô dân số dự kiến: 18.322 người.
- Khu ở 5: Giới hạn bởi đường Lũy Bán Bích, đường ven rạch Bến Trâu, đường Phan Anh, và đường Lý Thánh Tông. Diện tích: 72,74 ha; quy mô dân số dự kiến: 31.220 người.
Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (có đan xen các khu chức năng ngoài đơn vị ở) bao gồm:
a. Các khu chức năng thuộc đơn vị ở, tổng diện tích 384,15 ha bao gồm:
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (nhóm nhà ở): tổng diện tích 231,27 ha.
- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang : diện tích 199,63 ha.
- Đất nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới : diện tích 21,72 ha.
- Đất nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp : diện tích 9,92 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 70,76 ha; bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục tổng diện tích 13,67 ha trong đó:
+ Trường mầm non: tổng diện tích 1,99 ha.
* Hiện hữu, cải tạo : diện tích 0,68 ha.
* Xây dựng mới : diện tích 1,31 ha.
+ Trường tiểu học: tổng diện tích 5,44 ha.
* Hiện hữu, cải tạo : diện tích 2,74 ha.
* Xây dựng mới : diện tích 2,70 ha.
+ Trường trung học cơ sở: tổng diện tích 4,54 ha.
* Hiện hữu, cải tạo : diện tích 2,07 ha.
* Xây dựng mới : diện tích 2,47 ha.
+ Tỷ lệ trong khu hỗn hợp: tổng diện tích 1,70 ha.
- Khu chức năng hành chính cấp phường: diện tích 1,40 ha.
- Đất công trình dịch vụ trong khu đất sử dụng hỗn hợp: diện tích 54,48 ha.
Ghi chú: Tại vị trí các nhà ga của tuyến metro số 6 bố trí các khu thương mại - dịch vụ trong phạm vi 5 phút đi bộ (khoảng 200 mét), hạn chế chức năng ở.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng: tổng diện tích 18,25 ha. Trong đó:
- Đất cây xanh hiện hữu cải tạo : 4,21 ha.
- Đất cây xanh xây dựng mới : 3,19 ha.
- Đất cây xanh công viên trong khu đất sử dụng hỗn hợp: diện tích 10,85 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: tổng diện tích 63,87 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở, tổng diện tích 28,10 ha bao gồm:
b.1. Đất giáo dục (trường trung học phổ thông, trường cao đẳng, trường dạy nghề): 0,88 ha.
b.2. Đất quốc phòng : 0,44 ha.
b.3. Đất công trình tôn giáo, tín ngưỡng : 3,40 ha.
(Lưu ý: Ủy ban nhân dân quận Tân Phú cần đảm bảo chính xác nguồn gốc đất, ranh đất đối với loại đất công trình tôn giáo, tín ngưỡng.)
b.4. Mặt nước : 1,34 ha.
b.5. Đất cây xanh cách ly : 2,61 ha.
b.6. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại : 19,43 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích

Tỷ lệ

(ha)

(%)

A

Đất đơn vị ở

384,15

93,18

1

Đất nhóm nhà ở

231,27

56,10

1.1

Đất nhỏm nhà ở hiện hữu cải tạo

199,63

48,42

1.2

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

21,72

5,27

1.3

Đất nhóm nhà ở trong khu hỗn hợp

9,92

2,41

2

Đất công trình dịch vụ cộng cộng cấp đơn vị ở

70,76

17,16

2.1

Đất giáo dục

13,67

3,32

+ Mầm non

1,99

0,48

+ Tiểu học

5,44

1,32

+ Trung học cơ sở

4,54

1,10

+ Tỷ lệ trong khu hỗn hợp

1,70

0,41

2.2

Đất hành chính

1,40

0,34

2.3

Đất y tế

1,09

0,26

2.4

Đất văn hóa

0,12

0,03

25

Đất công trình thương mại dịch vụ, chợ

54,48

13,22

+ Đất dịch vụ - thương mại, chợ

0,43

0,10

+ Đất công trình thương mại dịch vụ trong khu hỗn hợp

54,05

13,11

3

Đất cây xanh công viên - thể dục thể thao

18,25

4,43

+ Đất cây xanh sử dụng công cộng

7,40

1,80

+ Đất cây xanh theo tỷ lệ trong các khu hỗn hợp

10,85

2,63

4

Đất giao thông (đường giao thông cấp phân khu vực)

63,87

15,49

B

Đất ngoài đơn vị ở

28,10

6,82

1

Đất giáo dục (trung học phổ thông, dạy nghề, cao đẳng...)

0,88

0,21

2

Đất quốc phòng

0,44

0,11

3

Đất tôn giáo

3,40

0,82

4

Mặt nước

1,34

0,33

5

Đất cây xanh cách ly

2,61

0,63

6

Đất giao thông đối ngoại (từ đường khu vực trở lên)

19,43

4,71

Tổng cộng

412,25

100

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trong đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

Khu ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Ký hiệu khu đất

Diện tích (m2)

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mât đọ xây dựng tối đa

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

(m2/người)

(%)

Tối thiểu

Tối đa

Khu ở 1 (Diện tích: 93,55 ha; dự báo quy mô dân số đến 2020: 39.673 người)

1. Đất đơn vị ở

859.289

21,66

1.1. Đất nhóm nhà ở

614.537

15,49

- Đất các nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

594.178

I.2.2

35.848

55

1

9

1,9

I.3

18.836

65

1

9

2,0

I.4.2

54.396

40

1

8

1,0

I.5.1

53.187

40

1

9

1,0

I.6.1

68.659

35

1

9

0,7

I.7.2

6.237

75

1

8

2,6

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

I.8.2

15.401

65

1

8

2,0

I.9.2

92.641

35

1

9

0,7

I.10

15.017

65

1

8

2,0

I.11.1

104.106

35

1

8

0,7

I.12.3

80.963

35

1

8

0,7

I.13.1

20.180

60

1

8

1,8

I.14.1

17.775

65

1

8

2,0

I.15.3

10.932

70

1

8

2,5

- Đất các nhóm nhà ở xây dựng mới

13.559

Đất nhóm nhà ở

I.11.3

6.081

35

1

15

6,1

xây dựng mới

I.14.2

4.003

49.3

1

20

8,0

I.14.3

3.475

39

1

17

6,3

- Đất nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp

6.800

40

1

20

6,0

1.2. Đất thương mại - dịch vụ

50.211

1,27

- Đất giáo dục

22.648

+ Trường mầm non

5.684

- Trường mầm non Phượng Hồng - hiện hữu cải tạo

I.5.4

1.366

40

1

3

0,9

- Trường mầm non 19 - hiện hữu cải tạo

I.6.2

417

40

1

3

0,9

- Trường mầm non Quỳnh Anh - hiện hữu cải tạo

I.12.6

500

40

1

3

0,9

- Trường mầm non - xây dựng mới

I.12.1

3.401

40

1

2

0,8

+ Trường tiểu học

13.217

- Trường tiểu học Hồ Văn Cường - hiện hữu cải tạo

I.11.5

416

40

2

4

1,2

- Trường tiểu học Hồ Văn Cường (cơ sở 1) - hiện hữu cải tạo

I.12.5

4.295

40

2

4

1,2

-Trường tiểu học Hồ Văn Cường (phân hiệu 2 - hiện hữu cải tạo)

I.12.7

391

40

2

4

1.2

- Trường tiểu học Hồ Văn Cường (phân hiệu Hoa văn) - hiện hữu cải tạo

I.13.2

3.202

40

2

4

1,2

- Trường tiểu học- xây dựng mới

I.11.2

1.481

40

2

4

1,2

- Trường tiểu học- xây dựng mới

I.15.2

3.432

40

2

4

1,2

+ Trường trung học cơ sở

3.747

- Trường trung học cơ sở Thoại Ngọc Hầu - hiện hữu cải tạo

I.2.5

3.747

40

2

4

1,2

- Đất hành chính

3.428

+ Công an phường Phú Trung

I.4.1

1.055

50

2

5

2,0

+ Ủy ban nhân dân phường Phú Trung

I.5.2

669

50

2

5

2,0

+ Xây dựng mới

I.5.3

1.704

50

2

5

2,0

- Đất dịch vụ - thương mại, chợ

22.276

+ Đất dịch vụ - thương mại, chợ (Chợ Phú Trung)

I.12.4

576

40

1

3

0,8

+ Đất công trình thương mại dịch vụ trong khu hỗn hợp

21.700

40

1

20

6,5

- Đất y tế

8.759

+ Bệnh viện quận Tân Phú

I.2.3

8.524

34,93

1

5

1,7

+ Trạm y tế phường

I.6.4

235

50

1

3

1,0

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

42.109

1,06

+ Đất cây xanh hiện hữu

I.2.4

706

5

1

0,05

+ Đất cây xanh hiện hữu

I.15.1

29.502

5

1

0,05

+ Đất cây xanh xây dựng mới

I.7.1

1.293

5

1

0,05

+ Đất cây xanh xây dựng mới

I.8.1

1.509

5

1

0,05

+ Đất cây xanh xây dựng mới

I.12.2

2.899

5

1

0,05

- Trong đất sử dụng hỗn hợp

6.200

5

1

0,05

1.4. Đất giao thông

145.532

3,67

- Đất giao thông cấp phân khu vực

145.532

2. Đất ngoài đơn vị ở

76.211

2.1. Đất tôn giáo, tín ngưỡng

9.530

- Chùa Thiên Chánh

I.5.5

1.140

- Giáo xứ Phú Hòa

I.9.1

822

- Nhà thờ Tân Phú Hòa

I.11.4

2.453

- Miếu Quan Âm

I.13.3

5.115

2.2. Đất cây xanh hành lang an toàn kênh Tân Hóa - Lò Gốm

17.581

2.3. Đất giao thông đối ngoại (từ đường khu vực trở lên)

49.100

Khu ở 2 (Diện tích: 67,72 ha; dự báo quy mô dân số đến 2020: 34.491 người)

1. Đất đơn vị ở

601.345

17,43

1.1. Đất nhóm nhà ở

475.912

13,80

- Đất các nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

428.077

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

II.1.2

16.779

65

1

9

2,0

II.2.1

10.944

70

1

9

2,5

II.3.3

16.720

65

1

8

2,0

II.4.3

2.794

II.4.4

33.486

55

1

8

1,7

II.5.3

86.327

35

1

9

0,7

II.6.2

46.619

40

1

9

0,8

II.7.1

25.229

60

1

9

1,8

II.8.2

58.351

40

1

9

0,8

II.9.2

24.319

60

1

8

1,8

II.10.2

63.657

35

1

8

0,7

II.11.3

18.942

65

1

9

2,0

II.12.1

12.439

70

1

8

2,5

II.13

11.471

70

1

8

2,5

- Đất các nhóm nhà ở xây dựng mới

44.435

II.1.3

3.401

20.96

1

24

4,7

II.3.1

4.066

40

1

18

7,2

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

II.3.1

2.708

40

1

5

1,2

II.4.1

15.244

37.99

1

21

6,7

II.8.3

4.647

37.91

1

20

7,2

II.9.3

5.173

75

1

5

2,6

II.9.4

5.608

40

1

5

1,2

II. 11.5

3.588

39.15

1

15

5,9

- Đất nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp

3.400

40

1

20

6,0

1.2. Đất thương mại - dịch vụ

49.535

1,44

- Đất giáo dục

29.198

+ Trường mầm non

3.541

-Trường mầm non xây dựng mới

II.2.2

3.541

40

1

2

0,8

+ Trường tiểu học

15.534

- Trường tiểu học Huỳnh Văn Chính - hiện hữu cải tạo

II.4.2

Content:
Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được chia làm 5 khu ở (gồm các đơn vị ở) và các khu chức năng cấp đô thị ngoài đơn vị ở được xác định như sau:
- Khu ở 1: Giới hạn bởi đường Âu Cơ, đường Thoại Ngọc Hầu, đường Kênh Tân Hóa, đường Hòa Bình và đường Trịnh Đình Trọng. Diện tích: 93,55 ha; quy mô dân số dự kiến: 39.673 người.
- Khu ở 2: Giới hạn bởi đường Thoại Ngọc Hầu, đường kênh Tân Hóa, đường Thạch Lam và đường Trịnh Đình Thảo. Diện tích: 67,72 ha; quy mô dân số dự kiến: 34.491 người.
- Khu ở 3: Giới hạn bởi đường Thoại Ngọc Hầu, đường Thạch Lam, đường Lũy Bán Bích, đường Lý Thánh Tông và đường Phan Anh. Diện tích: 112,71 ha; quy mô dân số dự kiến: 41.294 người.
- Khu ở 4: Giới hạn bởi đường Lũy Bán Bích, đường Trịnh Đình Thảo, đường kênh Tân Hóa, và đường ven rạch Bến Trâu. Diện tích: 65,53 ha; quy mô dân số dự kiến: 18.322 người.
- Khu ở 5: Giới hạn bởi đường Lũy Bán Bích, đường ven rạch Bến Trâu, đường Phan Anh, và đường Lý Thánh Tông. Diện tích: 72,74 ha; quy mô dân số dự kiến: 31.220 người.
Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (có đan xen các khu chức năng ngoài đơn vị ở) bao gồm:
a. Các khu chức năng thuộc đơn vị ở, tổng diện tích 384,15 ha bao gồm:
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (nhóm nhà ở): tổng diện tích 231,27 ha.
- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang : diện tích 199,63 ha.
- Đất nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới : diện tích 21,72 ha.
- Đất nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp : diện tích 9,92 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 70,76 ha; bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục tổng diện tích 13,67 ha trong đó:
+ Trường mầm non: tổng diện tích 1,99 ha.
* Hiện hữu, cải tạo : diện tích 0,68 ha.
* Xây dựng mới : diện tích 1,31 ha.
+ Trường tiểu học: tổng diện tích 5,44 ha.
* Hiện hữu, cải tạo : diện tích 2,74 ha.
* Xây dựng mới : diện tích 2,70 ha.
+ Trường trung học cơ sở: tổng diện tích 4,54 ha.
* Hiện hữu, cải tạo : diện tích 2,07 ha.
* Xây dựng mới : diện tích 2,47 ha.
+ Tỷ lệ trong khu hỗn hợp: tổng diện tích 1,70 ha.
- Khu chức năng hành chính cấp phường: diện tích 1,40 ha.
- Đất công trình dịch vụ trong khu đất sử dụng hỗn hợp: diện tích 54,48 ha.
Ghi chú: Tại vị trí các nhà ga của tuyến metro số 6 bố trí các khu thương mại - dịch vụ trong phạm vi 5 phút đi bộ (khoảng 200 mét), hạn chế chức năng ở.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng: tổng diện tích 18,25 ha. Trong đó:
- Đất cây xanh hiện hữu cải tạo : 4,21 ha.
- Đất cây xanh xây dựng mới : 3,19 ha.
- Đất cây xanh công viên trong khu đất sử dụng hỗn hợp: diện tích 10,85 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: tổng diện tích 63,87 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở, tổng diện tích 28,10 ha bao gồm:
b.1. Đất giáo dục (trường trung học phổ thông, trường cao đẳng, trường dạy nghề): 0,88 ha.
b.2. Đất quốc phòng : 0,44 ha.
b.3. Đất công trình tôn giáo, tín ngưỡng : 3,40 ha.
(Lưu ý: Ủy ban nhân dân quận Tân Phú cần đảm bảo chính xác nguồn gốc đất, ranh đất đối với loại đất công trình tôn giáo, tín ngưỡng.)
b.4. Mặt nước : 1,34 ha.
b.5. Đất cây xanh cách ly : 2,61 ha.
b.Mạng lưới đường giao thông đối ngoại : 19,43 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích

Tỷ lệ

(ha)

(%)

A

Đất đơn vị ở

384,15

93,18

1

Đất nhóm nhà ở

231,27

56,10

1.1

Đất nhỏm nhà ở hiện hữu cải tạo

199,63

48,42

1.2

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

21,72

5,27

1.3

Đất nhóm nhà ở trong khu hỗn hợp

9,92

2,41

2

Đất công trình dịch vụ cộng cộng cấp đơn vị ở

70,76

17,16

2.1

Đất giáo dục

13,67

3,32

+ Mầm non

1,99

0,48

+ Tiểu học

5,44

1,32

+ Trung học cơ sở

4,54

1,10

+ Tỷ lệ trong khu hỗn hợp

1,70

0,41

2.2

Đất hành chính

1,40

0,34

2.3

Đất y tế

1,09

0,26

2.4

Đất văn hóa

0,12

0,03

25

Đất công trình thương mại dịch vụ, chợ

54,48

13,22

+ Đất dịch vụ - thương mại, chợ

0,43

0,10

+ Đất công trình thương mại dịch vụ trong khu hỗn hợp

54,05

13,11

3

Đất cây xanh công viên - thể dục thể thao

18,25

4,43

+ Đất cây xanh sử dụng công cộng

7,40

1,80

+ Đất cây xanh theo tỷ lệ trong các khu hỗn hợp

10,85

2,63

4

Đất giao thông (đường giao thông cấp phân khu vực)

63,87

15,49

B

Đất ngoài đơn vị ở

28,10

6,82

1

Đất giáo dục (trung học phổ thông, dạy nghề, cao đẳng...)

0,88

0,21

2

Đất quốc phòng

0,44

0,11

3

Đất tôn giáo

3,40

0,82

4

Mặt nước

1,34

0,33

5

Đất cây xanh cách ly

2,61

0,63

6

Đất giao thông đối ngoại (từ đường khu vực trở lên)

19,43

4,71

Tổng cộng

412,25

100

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trong đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

Khu ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Ký hiệu khu đất

Diện tích (m2)

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mât đọ xây dựng tối đa

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

(m2/người)

(%)

Tối thiểu

Tối đa

Khu ở 1 (Diện tích: 93,55 ha; dự báo quy mô dân số đến 2020: 39.673 người)

1. Đất đơn vị ở

859.289

21,66

1.1. Đất nhóm nhà ở

614.537

15,49

- Đất các nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

594.178

I.2.2

35.848

55

1

9

1,9

I.3

18.836

65

1

9

2,0

I.4.2

54.396

40

1

8

1,0

I.5.1

53.187

40

1

9

1,0

I.6.1

68.659

35

1

9

0,7

I.7.2

6.237

75

1

8

2,6

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

I.8.2

15.401

65

1

8

2,0

I.9.2

92.641

35

1

9

0,7

I.10

15.017

65

1

8

2,0

I.11.1

104.106

35

1

8

0,7

I.12.3

80.963

35

1

8

0,7

I.13.1

20.180

60

1

8

1,8

I.14.1

17.775

65

1

8

2,0

I.15.3

10.932

70

1

8

2,5

- Đất các nhóm nhà ở xây dựng mới

13.559

Đất nhóm nhà ở

I.11.3

6.081

35

1

15

6,1

xây dựng mới

I.14.2

4.003

49.3

1

20

8,0

I.14.3

3.475

39

1

17

6,3

- Đất nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp

6.800

40

1

20

6,0

1.2. Đất thương mại - dịch vụ

50.211

1,27

- Đất giáo dục

22.648

+ Trường mầm non

5.684

- Trường mầm non Phượng Hồng - hiện hữu cải tạo

I.5.4

1.366

40

1

3

0,9

- Trường mầm non 19 - hiện hữu cải tạo

I.6.2

417

40

1

3

0,9

- Trường mầm non Quỳnh Anh - hiện hữu cải tạo

I.12.6

500

40

1

3

0,9

- Trường mầm non - xây dựng mới

I.12.1

3.401

40

1

2

0,8

+ Trường tiểu học

13.217

- Trường tiểu học Hồ Văn Cường - hiện hữu cải tạo

I.11.5

416

40

2

4

1,2

- Trường tiểu học Hồ Văn Cường (cơ sở 1) - hiện hữu cải tạo

I.12.5

4.295

40

2

4

1,2

-Trường tiểu học Hồ Văn Cường (phân hiệu 2 - hiện hữu cải tạo)

I.12.7

391

40

2

4

1.2

- Trường tiểu học Hồ Văn Cường (phân hiệu Hoa văn) - hiện hữu cải tạo

I.13.2

3.202

40

2

4

1,2

- Trường tiểu học- xây dựng mới

I.11.2

1.481

40

2

4

1,2

- Trường tiểu học- xây dựng mới

I.15.2

3.432

40

2

4

1,2

+ Trường trung học cơ sở

3.747

- Trường trung học cơ sở Thoại Ngọc Hầu - hiện hữu cải tạo

I.2.5

3.747

40

2

4

1,2

- Đất hành chính

3.428

+ Công an phường Phú Trung

I.4.1

1.055

50

2

5

2,0

+ Ủy ban nhân dân phường Phú Trung

I.5.2

669

50

2

5

2,0

+ Xây dựng mới

I.5.3

1.704

50

2

5

2,0

- Đất dịch vụ - thương mại, chợ

22.276

+ Đất dịch vụ - thương mại, chợ (Chợ Phú Trung)

I.12.4

576

40

1

3

0,8

+ Đất công trình thương mại dịch vụ trong khu hỗn hợp

21.700

40

1

20

6,5

- Đất y tế

8.759

+ Bệnh viện quận Tân Phú

I.2.3

8.524

34,93

1

5

1,7

+ Trạm y tế phường

I.6.4

235

50

1

3

1,0

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

42.109

1,06

+ Đất cây xanh hiện hữu

I.2.4

706

5

1

0,05

+ Đất cây xanh hiện hữu

I.15.1

29.502

5

1

0,05

+ Đất cây xanh xây dựng mới

I.7.1

1.293

5

1

0,05

+ Đất cây xanh xây dựng mới

I.8.1

1.509

5

1

0,05

+ Đất cây xanh xây dựng mới

I.12.2

2.899

5

1

0,05

- Trong đất sử dụng hỗn hợp

6.200

5

1

0,05

1.4. Đất giao thông

145.532

3,67

- Đất giao thông cấp phân khu vực

145.532

2. Đất ngoài đơn vị ở

76.211

2.1. Đất tôn giáo, tín ngưỡng

9.530

- Chùa Thiên Chánh

I.5.5

1.140

- Giáo xứ Phú Hòa

I.9.1

822

- Nhà thờ Tân Phú Hòa

I.11.4

2.453

- Miếu Quan Âm

I.13.3

5.115

2.2. Đất cây xanh hành lang an toàn kênh Tân Hóa - Lò Gốm

17.581

2.3. Đất giao thông đối ngoại (từ đường khu vực trở lên)

49.100

Khu ở 2 (Diện tích: 67,72 ha; dự báo quy mô dân số đến 2020: 34.491 người)

1. Đất đơn vị ở

601.345

17,43

1.1. Đất nhóm nhà ở

475.912

13,80

- Đất các nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

428.077

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

II.1.2

16.779

65

1

9

2,0

II.2.1

10.944

70

1

9

2,5

II.3.3

16.720

65

1

8

2,0

II.4.3

2.794

II.4.4

33.486

55

1

8

1,7

II.5.3

86.327

35

1

9

0,7

II.6.2

46.619

40

1

9

0,8

II.7.1

25.229

60

1

9

1,8

II.8.2

58.351

40

1

9

0,8

II.9.2

24.319

60

1

8

1,8

II.10.2

63.657

35

1

8

0,7

II.11.3

18.942

65

1

9

2,0

II.12.1

12.439

70

1

8

2,5

II.13

11.471

70

1

8

2,5

- Đất các nhóm nhà ở xây dựng mới

44.435

II.1.3

3.401

20.96

1

24

4,7

II.3.1

4.066

40

1

18

7,2

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

II.3.1

2.708

40

1

5

1,2

II.4.1

15.244

37.99

1

21

6,7

II.8.3

4.647

37.91

1

20

7,2

II.9.3

5.173

75

1

5

2,6

II.9.4

5.608

40

1

5

1,2

II. 11.5

3.588

39.15

1

15

5,9

- Đất nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp

3.400

40

1

20

6,0

1.2. Đất thương mại - dịch vụ

49.535

1,44

- Đất giáo dục

29.198

+ Trường mầm non

3.541

-Trường mầm non xây dựng mới

II.2.2

3.541

40

1

2

0,8

+ Trường tiểu học

15.534

- Trường tiểu học Huỳnh Văn Chính - hiện hữu cải tạo

II.4.2