Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 428/QĐ-UBND 2022 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất Chư Prông Gia Lai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "29/06/2022", "sign_number": "428/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "29/06/2022", "sign_number": "428/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "29/06/2022", "sign_number": "428/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "29/06/2022", "sign_number": "428/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "29/06/2022", "sign_number": "428/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 428/QĐ-UBND 2022 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất Chư Prông Gia Lai

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai, với các nội dung chủ yếu sau:
...
6.051,99

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

4.757,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,14

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích.
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

593,48

Trong đó:

1.1

Đất rừng phòng hộ

RPH

155,87

1.2

Đất rừng sản xuất

RSX

437,61

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

85,43

Trong đó:

2.1

Đất an ninh

CAN

3,36

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

4,82

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

5,59

2.4

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

3,24

2.5

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,57

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

24,77

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

8,69

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,81

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,30

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,00

-

Đất công trình năng lượng

DNL

2,00

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,50

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

5,90

-

Đất chợ

DCH

2,57

2.7

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,20

2.8

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,32

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

42,42

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

0,14

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Chư Prông.

Content:
6.051,99

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

4.757,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,14

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích.
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

593,48

Trong đó:

1.1

Đất rừng phòng hộ

RPH

155,87

1.2

Đất rừng sản xuất

RSX

437,61

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

85,43

Trong đó:

2.1

Đất an ninh

CAN

3,36

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

4,82

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

5,59

2.4

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

3,24

2.5

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,57

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

24,77

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

8,69

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,81

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,30

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,00

-

Đất công trình năng lượng

DNL

2,00

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,50

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

5,90

-

Đất chợ

DCH

2,57

2.7

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,20

2.8

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,32

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

42,42

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

0,14

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Chư Prông.