Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2383/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất huyện Vũ Quang Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "22/11/2022", "sign_number": "2383/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "22/11/2022", "sign_number": "2383/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "22/11/2022", "sign_number": "2383/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "22/11/2022", "sign_number": "2383/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "22/11/2022", "sign_number": "2383/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2383/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất huyện Vũ Quang Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030, huyện Vũ Quang (kèm Bản đồ hiện trạng sử dụng đất năm 2020 và bản đồ Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030, tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030.
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch thời kỳ 2021-2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

1

Đất nông nghiệp

55.547,94

87,11

54.912,37

147,79

55.060,16

86,35

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

1.403,44

2,20

1.355,79

1.355,79

2,13

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

898,26

965,71

965,71

1,51

Đất trồng lúa nước còn lại

505,17

0,79

390,08

390,08

0,61

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1.207,89

1,89

1.136,55

1.136,55

1,78

1.3

Đất trồng cây lâu năm

3.098,41

4,86

Content:
Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030.
1.Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch thời kỳ 2021-2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

1

Đất nông nghiệp

55.547,94

87,11

54.912,37

147,79

55.060,16

86,35

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

1.403,44

2,20

1.355,79

1.355,79

2,13

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

898,26

965,71

965,71

1,51

Đất trồng lúa nước còn lại

505,17

0,79

390,08

390,08

0,61

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1.207,89

1,89

1.136,55

1.136,55

1,78

1.3

Đất trồng cây lâu năm

3.098,41

4,86