Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 492/QĐ-UBND 2019 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất quận Thốt Nốt Cần Thơ

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "01/03/2019", "sign_number": "492/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "01/03/2019", "sign_number": "492/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "01/03/2019", "sign_number": "492/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "01/03/2019", "sign_number": "492/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "01/03/2019", "sign_number": "492/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 492/QĐ-UBND 2019 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất quận Thốt Nốt Cần Thơ

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của quận Thốt Nốt với các nội dung chủ yếu sau:
...
2.762,27

0,00

2.762,27

22,64

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

670,14

5,49

447,56

0,00

447,56

3,67

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,40

3,40

0,03

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.188,26

34,32

4.814,77

0,00

4.814,77

39,46

2.1

Đất quốc phòng

CQP

19,69

0,16

33,78

0,00

33,78

0,28

2.2

Đất an ninh

CAN

4,80

0,04

7,56

0,00

7,56

0,06

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

78,72

0,65

392,03

0,00

392,03

3,21

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

6,13

0,05

17,44

9,48

26,92

0,22

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

116,92

0,96

123,55

0,00

123,55

1,01

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

498,84

4,09

618,49

0,00

618,49

5,07

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

0,32

0,32

0,00

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

1,41

0,01

6,41

6,41

0,05

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,44

0,02

10,65

10,65

0,09

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1.142,22

9,36

1.287,25

0,00

1.287,25

10,55

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

9,38

0,08

10,19

0,00

10,19

0,08

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

6,89

0,06

6,86

0,00

6,86

0,06

2.17

Đất xây dựng trụ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

11,14

0,09

11,15

0,00

11,15

0,09

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

33,86

0,28

36,86

0,00

36,86

0,30

2.2

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2,38

0,02

2,38

0,02

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,76

0,01

0,78

0,01

2.22

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

0,50

0,00

0,50

0,00

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,99

0,02

1,99

0,02

2.24

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.245,17

18,40

2.230,56

18,28

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,73

0,01

0,73

0,01

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

4,31

0,04

5,81

0,05

3

Đất chưa sử dụng

CSD

80,83

0,66

-0,01

0,00

-

Đất chưa sử dụng còn lại

-

Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

82,41

82,41

0,68

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

12.202,40

0,00

12.202,40

100,00

II

KHU CHỨC NĂNG*

1

Khu vực chuyên trồng lúa nước

KVL

Content:
2.762,27

0,00

2.762,27

22,64

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

670,14

5,49

447,56

0,00

447,56

3,67

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,40

3,40

0,03

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.188,26

34,32

4.814,77

0,00

4.814,77

39,46

2.1

Đất quốc phòng

CQP

19,69

0,16

33,78

0,00

33,78

0,28

2.2

Đất an ninh

CAN

4,80

0,04

7,56

0,00

7,56

0,06

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

78,72

0,65

392,03

0,00

392,03

3,21

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

6,13

0,05

17,44

9,48

26,92

0,22

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

116,92

0,96

123,55

0,00

123,55

1,01

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

498,84

4,09

618,49

0,00

618,49

5,07

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

0,32

0,32

0,00

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

1,41

0,01

6,41

6,41

0,05

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,44

0,02

10,65

10,65

0,09

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1.142,22

9,36

1.287,25

0,00

1.287,25

10,55

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

9,38

0,08

10,19

0,00

10,19

0,08

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

6,89

0,06

6,86

0,00

6,86

0,06

2.17

Đất xây dựng trụ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

11,14

0,09

11,15

0,00

11,15

0,09

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

33,86

0,28

36,86

0,00

36,86

0,30

2.2

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2,38

0,02

2,38

0,02

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,76

0,01

0,78

0,01

2.22

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

0,50

0,00

0,50

0,00

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,99

0,02

1,99

0,02

2.24

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.245,17

18,40

2.230,56

18,28

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,73

0,01

0,73

0,01

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

4,31

0,04

5,81

0,05

3

Đất chưa sử dụng

CSD

80,83

0,66

-0,01

0,00

-

Đất chưa sử dụng còn lại

-

Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

82,41

82,41

0,68

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

12.202,40

0,00

12.202,40

100,00

II

KHU CHỨC NĂNG*

1

Khu vực chuyên trồng lúa nước

KVL