Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3042/QĐ-UBND 2017 Quy hoạch xây dựng vùng huyện Hải Hậu Nam Định đến 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "26/12/2017", "sign_number": "3042/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Gia Tự", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "26/12/2017", "sign_number": "3042/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Gia Tự", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "26/12/2017", "sign_number": "3042/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Gia Tự", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "26/12/2017", "sign_number": "3042/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Gia Tự", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "26/12/2017", "sign_number": "3042/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Gia Tự", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3042/QĐ-UBND 2017 Quy hoạch xây dựng vùng huyện Hải Hậu Nam Định đến 2030

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch xây dựng vùng huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050, với nội dung sau:
...
3. Các chỉ tiêu dự báo phát triển vùng:
3.1. Dự báo tăng trưởng kinh tế:
- Tốc độ tăng trưởng giá trị sản xuất bình quân thời kỳ 2016-2020 đạt 12%/năm, giai đoạn 2021-2030 tăng bình quân 13,4%/năm. Giá trị sản xuất bình quân đầu người đến năm 2030 đạt khoảng 397 triệu đồng.
- Cơ cấu giá trị sản xuất:
+ Đến năm 2020, cơ cấu ngành nông, lâm, thuỷ sản - công nghiệp và xây dựng - dịch vụ tương ứng là 21% - 49% - 30%.
+ Đến năm 2030, cơ cấu ngành nông, lâm, thuỷ sản - công nghiệp và xây dựng - dịch vụ tương ứng là 18% - 55% - 27%.
+ Đến năm 2050, cơ cấu ngành nông, lâm, thuỷ sản - công nghiệp và xây dựng - dịch vụ tương ứng là 10% - 55% - 35%.
3.2. Dự báo phát triển dân số, lao động:
- Tốc độ tăng dân số giai đoạn 2016-2020 là 1,2%/năm (bao gồm tăng tự nhiên và tăng cơ học).
- Tốc độ tăng dân số trung bình giai đoạn 2021-2030 là 1,6%/năm (bao gồm tăng tự nhiên và tăng cơ học).
- Dân số hiện trạng (2016) 260.025 người; Dân số năm 2020 khoảng: 275.750 người; năm 2030 khoảng: 323.000 người.
- Lao động: Dự kiến nguồn lao động chiếm 65-70% dân số, tỷ lệ lao động qua đào tạo đạt trên 70%.
3.3. Dự báo sử dụng đất:
3.3.1. Quan điểm chung:
- Dành quỹ đất hợp lý để phát triển nhà máy nhiệt điện BOT Nam Định 1, khu kinh tế Ninh Cơ, cụm công nghiệp, các làng nghề truyền thống, phát triển các đô thị. Đặc biệt là quỹ đất cho phát triển cơ sở hạ tầng kỹ thuật, đáp ứng các yêu cầu phát triển bền vững lâu dài, tạo cơ sở vững chắc cho sự nghiệp công nghiệp hoá, hiện đại hoá trên địa bàn huyện.
- Phân bổ, sử dụng linh hoạt diện tích đất trồng lúa phù hợp theo từng giai đoạn phát triển đảm bảo an ninh lương thực. Khai thác sử dụng đất phải đặc biệt coi trọng mục tiêu phòng thủ, an ninh quốc gia, ưu tiên những địa thế tự nhiên thuận lợi kết hợp kinh tế với quốc phòng.
- Khai thác sử dụng đất phải đi đôi bảo vệ môi trường, đảm bảo môi trường ổn định và bền vững.
3.3.2. Dự báo quy hoạch sử dụng đất:
Định hướng quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

1

Tổng diện tích tự nhiên

22.814,1

100

2

Đất nông nghiệp

12.435,4

54,5

3

Đất phi nông nghiệp

10.188,7

44,7

4

Đất chưa sử dụng

190

0,8

- Năm 2020:
+ Đất đô thị, nông thôn toàn huyện khoảng: 9.810 ha.
+ Đất đô thị khoảng 3.680 ha (bao gồm: Thị trấn Yên Định, thị trấn Cồn, đô thị Thịnh Long), bình quân 578 m2/người. Đất dân dụng khoảng 580 ha, chỉ tiêu khoảng 85 m2/người.
+ Đất nông thôn khoảng 6.130 ha.
- Năm 2030:
+ Đất đô thị, nông thôn toàn huyện khoảng 10.370 ha.
+ Đất đô thị khoảng 5.310 ha (bao gồm: Thị trấn Yên Định, thị trấn Cồn, đô thị Thịnh Long, đô thị Hải Phú, đô thị du lịch Hải Đông), bình quân 390 m2/người. Đất dân dụng khoảng 1.020 ha, chỉ tiêu khoảng 90 m2/người.
+ Đất nông thôn khoảng 5.060 ha.
3.4. Các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật:
Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật trong đồ án quy hoạch đảm bảo đáp ứng các quy định theo quy chuẩn quy hoạch xây dựng Việt Nam 01:2008/BXD ban hành kèm theo Quyết định số 04/2008/QĐ-BXD ngày 03/4/2008 của Bộ Xây dựng.

Content:
Các chỉ tiêu dự báo phát triển vùng:
3.1. Dự báo tăng trưởng kinh tế:
- Tốc độ tăng trưởng giá trị sản xuất bình quân thời kỳ 2016-2020 đạt 12%/năm, giai đoạn 2021-2030 tăng bình quân 13,4%/năm. Giá trị sản xuất bình quân đầu người đến năm 2030 đạt khoảng 397 triệu đồng.
- Cơ cấu giá trị sản xuất:
+ Đến năm 2020, cơ cấu ngành nông, lâm, thuỷ sản - công nghiệp và xây dựng - dịch vụ tương ứng là 21% - 49% - 30%.
+ Đến năm 2030, cơ cấu ngành nông, lâm, thuỷ sản - công nghiệp và xây dựng - dịch vụ tương ứng là 18% - 55% - 27%.
+ Đến năm 2050, cơ cấu ngành nông, lâm, thuỷ sản - công nghiệp và xây dựng - dịch vụ tương ứng là 10% - 55% - 35%.
3.2. Dự báo phát triển dân số, lao động:
- Tốc độ tăng dân số giai đoạn 2016-2020 là 1,2%/năm (bao gồm tăng tự nhiên và tăng cơ học).
- Tốc độ tăng dân số trung bình giai đoạn 2021-2030 là 1,6%/năm (bao gồm tăng tự nhiên và tăng cơ học).
- Dân số hiện trạng (2016) 260.025 người; Dân số năm 2020 khoảng: 275.750 người; năm 2030 khoảng: 323.000 người.
- Lao động: Dự kiến nguồn lao động chiếm 65-70% dân số, tỷ lệ lao động qua đào tạo đạt trên 70%.
3.Dự báo sử dụng đất:
3.3.1. Quan điểm chung:
- Dành quỹ đất hợp lý để phát triển nhà máy nhiệt điện BOT Nam Định 1, khu kinh tế Ninh Cơ, cụm công nghiệp, các làng nghề truyền thống, phát triển các đô thị. Đặc biệt là quỹ đất cho phát triển cơ sở hạ tầng kỹ thuật, đáp ứng các yêu cầu phát triển bền vững lâu dài, tạo cơ sở vững chắc cho sự nghiệp công nghiệp hoá, hiện đại hoá trên địa bàn huyện.
- Phân bổ, sử dụng linh hoạt diện tích đất trồng lúa phù hợp theo từng giai đoạn phát triển đảm bảo an ninh lương thực. Khai thác sử dụng đất phải đặc biệt coi trọng mục tiêu phòng thủ, an ninh quốc gia, ưu tiên những địa thế tự nhiên thuận lợi kết hợp kinh tế với quốc phòng.
- Khai thác sử dụng đất phải đi đôi bảo vệ môi trường, đảm bảo môi trường ổn định và bền vững.
3.3.2. Dự báo quy hoạch sử dụng đất:
Định hướng quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

1

Tổng diện tích tự nhiên

22.814,1

100

2

Đất nông nghiệp

12.435,4

54,5

3

Đất phi nông nghiệp

10.188,7

44,7

4

Đất chưa sử dụng

190

0,8

- Năm 2020:
+ Đất đô thị, nông thôn toàn huyện khoảng: 9.810 ha.
+ Đất đô thị khoảng 3.680 ha (bao gồm: Thị trấn Yên Định, thị trấn Cồn, đô thị Thịnh Long), bình quân 578 m2/người. Đất dân dụng khoảng 580 ha, chỉ tiêu khoảng 85 m2/người.
+ Đất nông thôn khoảng 6.130 ha.
- Năm 2030:
+ Đất đô thị, nông thôn toàn huyện khoảng 10.370 ha.
+ Đất đô thị khoảng 5.310 ha (bao gồm: Thị trấn Yên Định, thị trấn Cồn, đô thị Thịnh Long, đô thị Hải Phú, đô thị du lịch Hải Đông), bình quân 390 m2/người. Đất dân dụng khoảng 1.020 ha, chỉ tiêu khoảng 90 m2/người.
+ Đất nông thôn khoảng 5.060 ha.
3.4. Các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật:
Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật trong đồ án quy hoạch đảm bảo đáp ứng các quy định theo quy chuẩn quy hoạch xây dựng Việt Nam 01:2008/BXD ban hành kèm theo Quyết định số 04/2008/QĐ-BXD ngày 03/4/2008 của Bộ Xây dựng.