Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 347/QĐ-UBND 2019 kế hoạch sử dụng đất huyện Vũng Liêm Vĩnh Long

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "12/02/2019", "sign_number": "347/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Quang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "12/02/2019", "sign_number": "347/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Quang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "12/02/2019", "sign_number": "347/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Quang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "12/02/2019", "sign_number": "347/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Quang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "12/02/2019", "sign_number": "347/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Quang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 347/QĐ-UBND 2019 kế hoạch sử dụng đất huyện Vũng Liêm Vĩnh Long

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Vũng Liêm với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2018
Bảng 1: Kết quả thực hiện các chỉ tiêu sử dụng đất năm 2018

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích kế hoạch được duyệt
(ha)

Kết quả thực hiện

Diện tích
(ha)

So sánh

Tăng (+), giảm (-)
(ha)

Tỷ lệ
(%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

(7)=(5)/(4)*100

1

Đất nông nghiệp

NNP

24.418,84

24.591,59

172,75

100,71

1.1

Đất trồng lúa

LUA

14.121,67

14.271,76

150,09

101,06

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

14.121,67

14.271,76

150,09

101,06

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

217,24

217,82

0,58

100,27

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9.890,21

9.942,63

52,42

100,53

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

175,40

147,35

-28,05

84,01

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

14,32

12,03

-2,29

84,01

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.541,07

6.368,31

-172,76

97,36

Content:
Đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2018
Bảng 1: Kết quả thực hiện các chỉ tiêu sử dụng đất năm 2018

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích kế hoạch được duyệt
(ha)

Kết quả thực hiện

Diện tích
(ha)

So sánh

Tăng (+), giảm (-)
(ha)

Tỷ lệ
(%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

(7)=(5)/(4)*100

1

Đất nông nghiệp

NNP

24.418,84

24.591,59

172,75

100,71

1.1

Đất trồng lúa

LUA

14.121,67

14.271,76

150,09

101,06

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

14.121,67

14.271,76

150,09

101,06

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

217,24

217,82

0,58

100,27

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9.890,21

9.942,63

52,42

100,53

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

175,40

147,35

-28,05

84,01

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

14,32

12,03

-2,29

84,01

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.541,07

6.368,31

-172,76

97,36