Document: Khoản 3 Điều 2 Quyết định 3291/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) quận 1

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "31/07/2008", "sign_number": "3291/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "31/07/2008", "sign_number": "3291/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "31/07/2008", "sign_number": "3291/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "31/07/2008", "sign_number": "3291/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "31/07/2008", "sign_number": "3291/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 2 Quyết định 3291/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) quận 1

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) quận 1 với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
...
3. Kế hoạch thu hồi đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

LOẠI ĐẤT PHẢI THU HỒI

Mã

Diện tích cần thu hồi trong kỳ kế hoạch

Phân theo từng năm

Năm2006

Năm2007

Năm2008

Năm2009

Năm2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

92,10

12,28

17,61

20,49

24,17

17,55

2.1

Đất ở

OTC

45,46

4,54

8,46

10,23

10,52

11,71

2.1.1

Đất ở nông thôn

ONT

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

45,46

4,54

8,46

10,23

10,52

11,71

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

46,64

7,74

9,15

10,26

13,65

5,84

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình SN

CTS

3,80

1,65

0,44

0,94

0,59

0,18

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

20,96

2,87

3,96

3,73

7,96

2,44

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi NN

CSK

16,55

2,94

3,37

2,93

4,58

2,73

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

5,33

0,28

1,38

2,66

0,52

0,49

Content:
Kế hoạch thu hồi đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

LOẠI ĐẤT PHẢI THU HỒI

Mã

Diện tích cần thu hồi trong kỳ kế hoạch

Phân theo từng năm

Năm2006

Năm2007

Năm2008

Năm2009

Năm2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

92,10

12,28

17,61

20,49

24,17

17,55

2.1

Đất ở

OTC

45,46

4,54

8,46

10,23

10,52

11,71

2.1.1

Đất ở nông thôn

ONT

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

45,46

4,54

8,46

10,23

10,52

11,71

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

46,64

7,74

9,15

10,26

13,65

5,84

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình SN

CTS

3,80

1,65

0,44

0,94

0,59

0,18

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

20,96

2,87

3,96

3,73

7,96

2,44

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi NN

CSK

16,55

2,94

3,37

2,93

4,58

2,73

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

5,33

0,28

1,38

2,66

0,52

0,49