Document: Điều 2 Quyết định 2046/QĐ-UBND 2009 thủ tục hành chính Sở Giao thông vận tải TTHC. GTVT.01 Kiên Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "26/08/2009", "sign_number": "2046/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Ngọc Sương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "26/08/2009", "sign_number": "2046/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Ngọc Sương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "26/08/2009", "sign_number": "2046/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Ngọc Sương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "26/08/2009", "sign_number": "2046/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Ngọc Sương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "26/08/2009", "sign_number": "2046/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Ngọc Sương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 2046/QĐ-UBND 2009 thủ tục hành chính Sở Giao thông vận tải TTHC. GTVT.01 Kiên Giang có nội dung như sau:

Điều 2. Giao Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Tổ Công tác thực hiện Đề án 30 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh cập nhật hoặc loại bỏ để trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố những thủ tục hành chính nêu tại Khoản 1 và Khoản 2, Điều 1 Quyết định này.
Thời hạn cập nhật hoặc loại bỏ thủ tục hành chính chậm nhất không quá 10 ngày kể từ ngày văn bản quy định thủ tục hành chính có hiệu lực thi hành.

Content:
Điều 2. Giao Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Tổ Công tác thực hiện Đề án 30 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh cập nhật hoặc loại bỏ để trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố những thủ tục hành chính nêu tại Khoản 1 và Khoản 2, Điều 1 Quyết định này.
Thời hạn cập nhật hoặc loại bỏ thủ tục hành chính chậm nhất không quá 10 ngày kể từ ngày văn bản quy định thủ tục hành chính có hiệu lực thi hành.