Document: Điều 2 Quyết định 1652/QĐ-BNN-TC phê duyệt quyết toán dự án xây dựng hệ thống

Type: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "21/10/2010", "sign_number": "1652/QĐ-BNN-TC", "signer": "Ngô Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "21/10/2010", "sign_number": "1652/QĐ-BNN-TC", "signer": "Ngô Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "21/10/2010", "sign_number": "1652/QĐ-BNN-TC", "signer": "Ngô Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "21/10/2010", "sign_number": "1652/QĐ-BNN-TC", "signer": "Ngô Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "21/10/2010", "sign_number": "1652/QĐ-BNN-TC", "signer": "Ngô Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 1652/QĐ-BNN-TC phê duyệt quyết toán dự án xây dựng hệ thống có nội dung như sau:

Điều 2. Kết quả đầu tư
1. Nguồn vốn đầu tư
Đơn vị tính: đồng

Nguồn

Được duyệt

Thực hiện

1

2

3

Tổng số

4.963.489.000

4.938.000.000

Trong đó: Ngân sách Nhà nước

4.963.489.000

4.938.000.000

2. Chi phí đầu tư.
Đơn vị tính: đồng

Nội dung

Tổng dự toán được duyệt

Chi phí đầu tư được quyết toán

1

2

3

Tổng số

4.963.489.000

4.938.000.000

I. Xây lắp

4.508.641.000

4.508.528.000

II. Chi phí khác

454.847.571

429.472.000

1. Chi phí tư vấn

- Lập dự án đầu tư

88.238.732

75.412.000

- Khảo sát, thiết kế kỹ thuật

115.124.000

118.220.200

- Thẩm định, điều chỉnh dự án, dự toán

18.073.882

16.886.000

- Chi phí lựa chọn nhà thầu xây lắp

8.457.389

12.250.000

- Chi phí lựa chọn nhà thầu thiết bị

6.455.807

-

- Chi phí giám sát xây dựng

55.367.709

61.731.936

- Chi phí giám sát thiết bị

9.613.276

-

2. Chi phí ban quản lý dự án

78.974.652

78.974.652

3. Chi phí khác

- Chi phí bảo hiểm công trình

7.047.824

7.047.000

- Chi phí rà phá bom mìn

7.535.000

7.535.000

- Phí xây dựng

28.191.000

30.691.000

- Đào tạo chuyển giao công nghệ

3.245.000

4.841.052

- Kiểm toán

14.095.649

-

- Chi phí thẩm tra, phê duyệt quyết toán

14.427.651

15.883.160

3. Chi phí đầu tư được phép không tính vào giá trị tài sản: không
4. Giá trị tài sản hình thành qua đầu tư.
Đơn vị tính: đồng

Nội dung

Công trình thuộc chủ đầu tư quản lý

Công trình giao đơn vị khác quản lý

Thực tế

Quy đổi

Thực tế

Quy đổi

Tổng số

4.938.000.000

Hệ thống cung cấp nước sạch

4.938.000.000

Content:
Điều 2. Kết quả đầu tư
1. Nguồn vốn đầu tư
Đơn vị tính: đồng

Nguồn

Được duyệt

Thực hiện

1

2

3

Tổng số

4.963.489.000

4.938.000.000

Trong đó: Ngân sách Nhà nước

4.963.489.000

4.938.000.000

2. Chi phí đầu tư.
Đơn vị tính: đồng

Nội dung

Tổng dự toán được duyệt

Chi phí đầu tư được quyết toán

1

2

3

Tổng số

4.963.489.000

4.938.000.000

I. Xây lắp

4.508.641.000

4.508.528.000

II. Chi phí khác

454.847.571

429.472.000

1. Chi phí tư vấn

- Lập dự án đầu tư

88.238.732

75.412.000

- Khảo sát, thiết kế kỹ thuật

115.124.000

118.220.200

- Thẩm định, điều chỉnh dự án, dự toán

18.073.882

16.886.000

- Chi phí lựa chọn nhà thầu xây lắp

8.457.389

12.250.000

- Chi phí lựa chọn nhà thầu thiết bị

6.455.807

-

- Chi phí giám sát xây dựng

55.367.709

61.731.936

- Chi phí giám sát thiết bị

9.613.276

-

2. Chi phí ban quản lý dự án

78.974.652

78.974.652

3. Chi phí khác

- Chi phí bảo hiểm công trình

7.047.824

7.047.000

- Chi phí rà phá bom mìn

7.535.000

7.535.000

- Phí xây dựng

28.191.000

30.691.000

- Đào tạo chuyển giao công nghệ

3.245.000

4.841.052

- Kiểm toán

14.095.649

-

- Chi phí thẩm tra, phê duyệt quyết toán

14.427.651

15.883.160

3. Chi phí đầu tư được phép không tính vào giá trị tài sản: không
4. Giá trị tài sản hình thành qua đầu tư.
Đơn vị tính: đồng

Nội dung

Công trình thuộc chủ đầu tư quản lý

Công trình giao đơn vị khác quản lý

Thực tế

Quy đổi

Thực tế

Quy đổi

Tổng số

4.938.000.000

Hệ thống cung cấp nước sạch

4.938.000.000