Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 44/2009/QĐ-UBND sửa đổi bồi thường hỗ trợ và tái định cư

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "15/12/2009", "sign_number": "44/2009/QĐ-UBND", "signer": "Lê Minh Ánh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "15/12/2009", "sign_number": "44/2009/QĐ-UBND", "signer": "Lê Minh Ánh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "15/12/2009", "sign_number": "44/2009/QĐ-UBND", "signer": "Lê Minh Ánh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "15/12/2009", "sign_number": "44/2009/QĐ-UBND", "signer": "Lê Minh Ánh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "15/12/2009", "sign_number": "44/2009/QĐ-UBND", "signer": "Lê Minh Ánh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 44/2009/QĐ-UBND sửa đổi bồi thường hỗ trợ và tái định cư

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 29/2008/QĐ-UBND ngày 26/8/2008 (dưới đây viết tắt là Quyết định số 29/2008/QĐ-UBND), Quyết định số 03/2009/QĐ-UBND ngày 16/01/2009 (dưới đây viết tắt là Quyết định số 03/2009/QĐ-UBND ) và Quyết định số 34/2009/QĐ-UBND ngày 19/10/2009 (dưới đây viết tắt là Quyết định số 34/2009/QĐ-UBND) của UBND tỉnh Quảng Nam, như sau:
...
5. Bổ sung, sửa đổi mục 1, khoản 6, Điều 1
5.1. Bổ sung tiết 2.1, mục 2, khoản 1, Điều 1 vào mục 1, khoản 6, Điều 1 (tức là gồm tiết 2.1 và 2.2, mục 2, khoản 1, Điều 1) .
5.2. Sửa đổi điểm a, mục 1, khoản 6, Điều 1
a) Nếu nhận tiền thì được hỗ trợ bằng giá của chính loại đất bị thu hồi; diện tích được hỗ trợ vượt quá hạn mức giao đất nông nghiệp tại địa phương, cụ thể mức hỗ trợ là:
- Đất lúa, đất làm muối thì được hỗ trợ 03 (ba) lần.
- Đất nuôi trồng thủy sản thì được hỗ trợ 2,5 (hai phẩy năm) lần.
- Đất cây hằng năm khác, đất trồng cây công nghiệp lâu năm, đất trồng cây ăn quả lâu năm thì được hỗ trợ 02 (hai) lần.
- Đất trồng rừng sản xuất, đất trồng cây lâu năm khác, đất nông nghiệp khác thì được hỗ trợ 1, 5 (một phẩy năm) lần.
* Loại đất nông nghiệp xác định theo loại đất trong hồ sơ địa chính mới nhất do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền xác nhận.

Content:
Bổ sung, sửa đổi mục 1, khoản 6, Điều 1
5.1. Bổ sung tiết 2.1, mục 2, khoản 1, Điều 1 vào mục 1, khoản 6, Điều 1 (tức là gồm tiết 2.1 và 2.2, mục 2, khoản 1, Điều 1) .
5.2. Sửa đổi điểm a, mục 1, khoản 6, Điều 1
a) Nếu nhận tiền thì được hỗ trợ bằng giá của chính loại đất bị thu hồi; diện tích được hỗ trợ vượt quá hạn mức giao đất nông nghiệp tại địa phương, cụ thể mức hỗ trợ là:
- Đất lúa, đất làm muối thì được hỗ trợ 03 (ba) lần.
- Đất nuôi trồng thủy sản thì được hỗ trợ 2,5 (hai phẩy năm) lần.
- Đất cây hằng năm khác, đất trồng cây công nghiệp lâu năm, đất trồng cây ăn quả lâu năm thì được hỗ trợ 02 (hai) lần.
- Đất trồng rừng sản xuất, đất trồng cây lâu năm khác, đất nông nghiệp khác thì được hỗ trợ 1, 5 (một phẩy năm) lần.
* Loại đất nông nghiệp xác định theo loại đất trong hồ sơ địa chính mới nhất do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền xác nhận.