Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1347/QĐ-UBND 2010 Quy hoạch Bảo vệ Phát triển rừng Thừa Thiên Huế 2009 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "23/07/2010", "sign_number": "1347/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trường Lưu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "23/07/2010", "sign_number": "1347/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trường Lưu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "23/07/2010", "sign_number": "1347/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trường Lưu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "23/07/2010", "sign_number": "1347/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trường Lưu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "23/07/2010", "sign_number": "1347/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trường Lưu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1347/QĐ-UBND 2010 Quy hoạch Bảo vệ Phát triển rừng Thừa Thiên Huế 2009 2020

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2009 - 2020 với các nội dung chủ yếu sau:
...
6.025

Trồng lại sau khai thác

14.345

-

2.547

11.798

2016-2020

22.500

235

2.710

19.555

Trồng mới

2.385

235

110

2.040

Trồng lại sau khai thác

20.115

-

2.600

17.515

e) Trồng cây cây phân tán: 35 triệu cây.
g) Cải tạo 3.500 ha diện tích rừng tự nhiên nghèo kiệt thuộc rừng sản xuất sau khai thác để nâng cao chất lượng rừng.
h) Làm giàu 600 ha diện tích rừng tự nhiên nghèo kiệt thuộc rừng sản xuất sau khai thác.
i) Nuôi dưỡng 1.000 ha rừng tự nhiên sau khai thác theo chỉ tiêu kế hoạch hàng năm của các đơn vị.
k) Khai thác rừng
- Khai thác 1.640 ha rừng tự nhiên, sản lượng 49.200 m3, tại 16 tiểu khu rừng gồm: 324, 325, 327, 328, 329, 331, 333, 334, 335, 336, 338, 339, 396, 393, 399, 400.
- Khai thác rừng trồng: sản lượng 1.689.000 m3.
- Khai thác nhựa thông: sản lượng 9.120 tấn.
- Khai thác song mây: sản lượng 2.790 tấn.
- Khai thác đót: khối lượng 2.150 tấn.
- Khai thác tre nứa: sản lượng 2.820 ngàn cây.
l) Chế biến lâm sản

Tên sản phẩm

ĐVT

Tổng

Phân theo giai đoạn

2009 - 2010

2011 - 2015

2016 - 2020

1. Gỗ xây dựng

m3

118.338

15.163

45.305

57.870

2. Đồ mộc dân dụng

m3

167.796

17.726

62.471

87.600

3. Ván sàn

m3

83.898

8.863

31.235

43.800

4. Dăm gỗ

tấn

1.879.316

198.528

699.672

981.116

5. Đồ mộc mỹ nghệ

m3

14.760

2.700

6.030

6.030

6. Nhựa thông

tấn

9.120

1.140

3.990

3.990

Content:
6.025

Trồng lại sau khai thác

14.345

-

2.547

11.798

2016-2020

22.500

235

2.710

19.555

Trồng mới

2.385

235

110

2.040

Trồng lại sau khai thác

20.115

-

2.600

17.515

e) Trồng cây cây phân tán: 35 triệu cây.
g) Cải tạo 3.500 ha diện tích rừng tự nhiên nghèo kiệt thuộc rừng sản xuất sau khai thác để nâng cao chất lượng rừng.
h) Làm giàu 600 ha diện tích rừng tự nhiên nghèo kiệt thuộc rừng sản xuất sau khai thác.
i) Nuôi dưỡng 1.000 ha rừng tự nhiên sau khai thác theo chỉ tiêu kế hoạch hàng năm của các đơn vị.
k) Khai thác rừng
- Khai thác 1.640 ha rừng tự nhiên, sản lượng 49.200 m3, tại 16 tiểu khu rừng gồm: 324, 325, 327, 328, 329, 331, 333, 334, 335, 336, 338, 339, 396, 393, 399, 400.
- Khai thác rừng trồng: sản lượng 1.689.000 m3.
- Khai thác nhựa thông: sản lượng 9.120 tấn.
- Khai thác song mây: sản lượng 2.790 tấn.
- Khai thác đót: khối lượng 2.150 tấn.
- Khai thác tre nứa: sản lượng 2.820 ngàn cây.
l) Chế biến lâm sản

Tên sản phẩm

ĐVT

Tổng

Phân theo giai đoạn

2009 - 2010

2011 - 2015

2016 - 2020

1. Gỗ xây dựng

m3

118.338

15.163

45.305

57.870

2. Đồ mộc dân dụng

m3

167.796

17.726

62.471

87.600

3. Ván sàn

m3

83.898

8.863

31.235

43.800

4. Dăm gỗ

tấn

1.879.316

198.528

699.672

981.116

Đồ mộc mỹ nghệ

m3

14.760

2.700

6.030

6.030

6. Nhựa thông

tấn

9.120

1.140

3.990

3.990