Document: Điều 5 Thông tư 20/2005/TT-BLĐTBXH điều kiện thủ tục thành lập hoạt động tổ chức giới thiệu việc làm hướng dẫn Nghị định 19/2005/NĐ/CP

Type: {"issuing_agency": "Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội", "promulgation_date": "22/06/2005", "sign_number": "20/2005/TT-BLĐTBXH", "signer": "Nguyễn Thị Hằng", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội", "promulgation_date": "22/06/2005", "sign_number": "20/2005/TT-BLĐTBXH", "signer": "Nguyễn Thị Hằng", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội", "promulgation_date": "22/06/2005", "sign_number": "20/2005/TT-BLĐTBXH", "signer": "Nguyễn Thị Hằng", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội", "promulgation_date": "22/06/2005", "sign_number": "20/2005/TT-BLĐTBXH", "signer": "Nguyễn Thị Hằng", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội", "promulgation_date": "22/06/2005", "sign_number": "20/2005/TT-BLĐTBXH", "signer": "Nguyễn Thị Hằng", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điều 5 Thông tư 20/2005/TT-BLĐTBXH điều kiện thủ tục thành lập hoạt động tổ chức giới thiệu việc làm hướng dẫn Nghị định 19/2005/NĐ/CP có nội dung như sau:

Điều 5. Trong quá trình thực hiện hợp đồng, nếu có vấn đề phát sinh hai bên cùng bàn bạc, giải quyết đúng chức năng và quyền hạn của mỗi bên theo quy định của pháp luật Việt Nam.
Hợp đồng này được làm thành bốn bản, hai bản do bên A giữ, hai bản do bên B giữ để thực hiện, có hiệu lực kể từ ngày ký và có giá trị đến........... Hai bên phải thanh lý hợp đồng và giải quyết mọi vướng mắc trong vòng 10 ngày kể từ ngày hợp đồng này hết hiệu lực.

Đại diện bên A
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

Đại diện bên B
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

Mẫu số 02 ban hành theo Thông tư số 20/2005/TT-BLĐTBXH
ngày 22/6/2005 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
HỢP ĐỒNG GIỚI THIỆU VIỆC LÀM
- Căn cứ Bộ luật Lao động Nước cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam công bố ngày 5/7/1994;
- Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Bộ luật Lao động năm 2002;
- Căn cứ Nghị định số 19/2005/NĐ-CP ngày 28/2/2005 của Chính phủ quy định về điều kiện, thủ tục thành lập và hoạt động của tổ chức giới thiệu việc làm;
- Căn cứ Thông tư số 20/2005/TT-BLĐTBXH ngày 22/6/2005 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 19/2005/NĐ-CP ngày 28/2/2005 của Chính phủ quy định về điều kiện, thủ tục thành lập và hoạt động của tổ chức giới thiệu việc làm,
Hôm nay, ngày tháng năm........, tại............................................................. chúng tôi gồm:
Bên A: Tên Doanh nghiệp (hoặc cơ quan, tổ chức) có nhu cầu tuyển dụng lao động:
- Đại diện là Ông/Bà:........................................................................................
- Chức vụ:........................................................................................................
- Địa chỉ:...........................................................................................................
- Điện thoại:.....................................................................................................
Bên B: Trung tâm giới thiệu việc làm........ hoặc Doanh nghiệp hoạt động giới thiệu việc làm...........:
- Đại diện là Ông/Bà:........................................................................................
- Chức vụ:........................................................................................................
- Địa chỉ:...........................................................................................................
- Điện thoại:.....................................................................................................
Hai bên thoả thuận và cam kết thực hiện các điều khoản hợp đồng sau đây:
Điều 1. Bên A có trách nhiệm thông báo cho bên B các nội dung sau:
- Tổng số lao động cần tuyển và đề nghị bên B giới thiệu là:..... người, trong đó nêu cụ thể từng vị trí công việc với các nội dung sau:
+ Số lao động cần tuyển:
+ Độ tuổi:
+ Giới tính:
+ Sức khoẻ
+ Yêu cầu (Văn hoá, trình độ chuyên môn nghề nghiệp, tay nghề, ngoại ngữ, vi tính...):
- Các thông tin về nơi làm việc:
+ Địa điểm làm việc:
+ Thời hạn hợp đồng lao động:
+ Thời gian bắt đầu làm việc:
+ Thời gian thử việc:
+ Điều kiện làm việc:
+ Mức lương:
+ Các chế độ khác:
Điều 2. Hai bên đã thỏa thuận thời gian và phương thức giới thiệu việc làm, cụ thể như sau:
- Phương thức giới thiệu việc làm:
- Thời gian thực hiện:
- Địa điểm :
- Thanh toán phí, lệ phí:
Điều 3. Bên B có trách nhiệm giới thiệu việc làm theo đúng yêu cầu của bên A.
Điều 4. Bên A có trách nhiệm:
- Thông báo kết quả tuyển lao động cho bên B sau khi bên A giao kết hợp đồng lao động với người lao động. Trường hợp không tuyển dụng, nêu rõ lý do;
- Thực hiện đầy đủ những quy định của pháp luật và các thoả thuận cụ thể với bên B trong hợp đồng này;
- Thông báo cho bên B đối với những lao động (do bên B cung ứng) chấm dứt hợp đồng lao động trước thời hạn đối với những lao động được tuyển dụng trong thời hạn 01 năm kể từ ngày người lao động ký kết hợp đồng lao động và lý do chấm dứt.
Điều 5. Trong quá trình thực hiện hợp đồng, nếu có vấn đề phát sinh hai bên cùng bàn bạc giải quyết đúng chức năng và quyền hạn của mỗi bên theo quy định của pháp luật Việt Nam.
Hợp đồng này được làm thành bốn bản, hai bản do bên A giữ, hai bản do bên B giữ để thực hiện, có hiệu lực kể từ ngày ký và có giá trị đến........... Hai bên phải thanh lý hợp đồng và giải quyết mọi vướng mắc trong vòng 10 ngày kể từ ngày hợp đồng này hết hiệu lực.

Đại diện bên A
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

Đại diện bên B
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

Mẫu số 03a ban hành kèm theo Thông tư số 20/2005/TT-BLĐTBXH của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

MẪU SỔ THEO DÕI HOẠT ĐỘNG TƯ VẤN

Ngày, tháng, năm

STT

Thông tin về người đến xin tư vấn (1)

Số lượng người tại mỗi cuộc tư vấn

Hình thức tư vấn (2)

Nội dung tư vấn (3)

Đối tượng tư vấn (4)

Phí tư vấn (nếu có)

Ghi chú

Họ tên

Tuổi

Giới tính

Số chứng minh nhân dân

Địa chỉ, điện thoại liên hệ

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

Ngày .....

1

2

......

Cộng:

Ngày ....

1

2

.......

Cộng:

..........

..........

Cộng trong tháng

(1) Đối với tư vấn tập thể thì ghi tên người đại diện;
(2) Hình thức tư vấn: Tư vấn trực tiếp, thư (bao gồm cả email), điện thoại, khác;
(3) Nội dung tư vấn: Tư vấn nghề, tư vấn việc làm, tư vấn chính sách pháp luật lao động, tư vấn khác;
(4) Đối tượng tư vấn: Người lao động; người sử dụng lao động; người cần học nghề; người tự tạo việc làm, đối tượng khác.
Cuối mỗi ngày, mỗi tháng, mỗi quý (hoặc 6 tháng), mỗi năm tiến hành tổng hợp các chỉ tiêu đã ghi trong sổ theo dõi.
Mẫu số 03b ban hành kèm theo Thông tư số 20/2005/TT-BLĐTBXH của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
MẪU SỔ THEO DÕI NGƯỜI ĐĂNG KÝ TÌM VIỆC TẠI TRUNG TÂM/DOANH NGHIỆP

Ngày, tháng, năm

STT

Thông tin về người tìm việc

Yêu cầu về công việc

Ghi chú

Mã số (1)

Họ tên

Ngày, tháng, năm sinh

Giới tính

Số CMND

Địa chỉ, ĐT liên lạc

Trình độ chuyên môn

Trình độ ngoại ngữ, tin học

Khả năng khác (nếu có)

Vị trí công việc

Mức lương (2)

Địa điểm làm việc

Các yêu cầu khác (nếu có) (3)

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

Ngày...

1

2

...

Cộng...

Ngày...

1

2

...

Cộng

.......

.........

Cộng trong tháng:

(1) Mã số: Trung tâm/Doanh nghiệp đặt mã số người lao động để tiện theo dõi.
(2) Yêu cầu về mức lương có thể ghi theo khoảng từ mức thấp đến mức cao bằng đồng Việt Nam.
(3) Yêu cầu khác ghi những yêu cầu về công việc như thời giờ làm việc; điều kiện, phương tiện làm việc....
Cuối mỗi ngày, mỗi tháng, mỗi quý (hoặc 6 tháng), mỗi năm tiến hành tổng hợp các chỉ tiêu đã ghi trong sổ theo dõi.
Mẫu số 03c ban hành kèm theo Thông tư số 20/2005/TT-BLĐTBXH của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
MẪU SỔ THEO DÕI CHỖ LÀM VIỆC TRỐNG

Ngày, tháng, năm

STT

Thông tin chỗ làm trống

Yêu cầu

Ghi chú

Mã số công việc
(1)

Vị trí làm việc trống

Nguồn thu nhập (2)

Số lượng (3)

Tên doanh nghiệp

Địa chỉ liên hệ

Địa điểm làm việc

Mức lương

Chế độ khác (4)

Trình độ chuyên môn, tay nghề

Trình độ ngoại ngữ, tin học

Thời hạn tuyển

Yêu cầu khác (nếu có) (5)

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

Ngày...

1

2

...

Cộng...

Ngày...

1

2

...

Cộng

.......

.........

Cộng trong tháng:

(1) Mã số công việc: Trung tâm/Doanh nghiệp đặt mã số công việc để tiện theo dõi.
(2) Nguồn thu nhập: Doanh nghiệp yêu cầu cung ứng, trung tâm tự khai thác (từ các nguồn thông tin đại chúng, do liên hệ trực tiếp với doanh nghiệp...)
(3) Số lượng: Đối với các chỗ làm trống cùng vị trí công việc nhưng thông tin, yêu cầu khác nhau thì tổng hợp theo hai dòng khác nhau;
(4) Chế độ khác: Các chế độ về bảo hiểm xã hội, thưởng làm thêm giờ, lễ, Tết....
(5) Yêu cầu khác: Yêu cầu về tuổi, giới tính, sức khoẻ, hộ khẩu,...
Cuối mỗi ngày, mỗi tháng, mỗi quý (hoặc 6 tháng), mỗi năm tiến hành tổng hợp các chỉ tiêu đã ghi trong sổ theo dõi.
Mẫu số 03d ban hành kèm theo Thông tư số 20/2005/TT-BLĐTBXH của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
MẪU SỔ THEO DÕI TÌNH TRẠNG LÀM VIỆC CỦA NGƯỜI LAO ĐỘNG
ĐƯỢC GIỚI THIỆU, CUNG ỨNG, TUYỂN

Ngày, tháng, năm

STT

Mã số người LĐ (1)

Tên người lao động

Ngày bắt đầu làm việc

Loại hợp đồng lao động, hợp đồng làm việc (2)

Mã số công việc
(3)

Vị trí công việc

Tên doanh nghiệp

Địa điểm làm việc

Địa chỉ liên lạc của doanh nghiệp

Mức lương được hưởng

Các chế độ khác (nếu có)

Ghi chú

Ngày...

1

2

..

Cộng:

Ngày...

1

2

..

Cộng trong ngày:

....

....

Cộng trong tháng:

(1) Ghi theo mã số người lao động ở bảng theo dõi người đăng ký tìm việc tại trung tâm/Doanh nghiệp;
(2) Loại hợp đồng ghi theo quy định của pháp luật lao động;
(3) Ghi theo mã số công việc ở bảng theo dõi chỗ việc làm trống
Cuối mỗi ngày, mỗi tháng, mỗi quý (hoặc 6 tháng), mỗi năm tiến hành tổng kết các chỉ tiêu đã ghi trong sổ theo dõi.
Mẫu số 3đ ban hành kèm theo Thông tư số 20/2005/TT-BLĐTBXH của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
MẪU SỔ THEO DÕI HOẠT ĐỘNG THU THẬP THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG LAO ĐỘNG

Ngày, tháng, năm

STT

Loại thông tin (1)

Nội dung thông tin thu thập (ghi vắn tắt)

Hình thức thu thập thông tin (2)

Nguồn thông tin (3)

Ghi chú

(1): Loại thông tin: Thông tin người tìm việc; thông tin về chỗ làm việc trống; thông tin về chính sách pháp luật lao động; thông tin về giáo dục, đào tạo nghề; thông tin khác.
(2): Hình thức thu thập thông tin: Do cán bộ Trung tâm/Doanh nghiệp chủ động khai thác, cá nhân, doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức cung cấp cho Trung tâm/Doanh nghiệp;
(3): Nguồn thông tin: Thông tin từ cá nhân, doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức, các phương tiện thông tin đại chúng, mạng Internet, nguồn khác. Cuối mỗi ngày, mỗi tháng, mỗi quý (hoặc 6 tháng), mỗi năm tiến hành tổng hợp các chỉ tiêu đã ghi trong sổ theo dõi.
Mẫu số 3e ban hành kèm theo Thông tư số 20/2005/TT-BLĐTBXH của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
MẪU SỔ THEO DÕI HOẠT ĐỘNG DẠY NGHỀ
I. Theo dõi khoá đào tạo:

STT

Mã số khoá đào tạo

Tên khoá đào tạo

Ngày khai giảng

Ngày bế giảng

Hình thức đào tạo (1)

Học phí đối với mỗi học viên

Các khoản thu khác (nếu có)

Hình thức tốt nghiệp (2)

Số lượng học viên tham gia

Số lượng học viên tốt nghiệp

Số có việc làm sau khi học

Số đăng ký tìm việc làm tại Trung tâm

Ghi chú

(1): Hình thức đào tạo ghi trung tâm/doanh nghiệp tự đào tạo, liên kết đào tạo, đào tạo theo địa chỉ.
(2): Hình thức tốt nghiệp ghi rõ cấp bằng nghề, chứng chỉ nghề.
II. Theo dõi học viên tốt nghiệp:

STT

Tên học viên

Ngày sinh

Giới tính

Hộ khẩu

Địa chỉ, ĐT liên hệ

Mã số khoá đào tạo (1)

Xếp loại sau tốt nghiệp (2)

Đăng ký tìm việc làm tại trung tâm, DN (3)

Ghi chú

(1): Mã số khoá đào tạo ghi mã số của khoá đào tạo mà học viên tham gia tại bảng trên
(2): Xếp loại tốt nghiệp ghi các hạng tốt nghiệp (Xuất sắc, giỏi, khá, TB, không đạt) nếu có, bỏ học (nếu học viên không tham gia hết khoá học).
(3): Đăng ký tìm việc làm tại Trung tâm/Doanh nghiệp ghi có (nếu học viên đăng ký tìm việc làm tại Trung tâm/Doanh nghiệp) hoặc không (nếu học viên không đăng ký tìm việc làm tại Trung tâm/Doanh nghiệp). Đối với khoá đào tạo mà học viên được người sử dụng lao động gửi đến yêu cầu đào tạo thì ghi rõ là “đào tạo theo địa chỉ”.

Tên cơ quan quản lý
Tên Trung tâm

Mẫu số 04 ban hành kèm theo Thông tư số 20/2005/TT-BLĐTBXH
của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG GIỚI THIỆU VIỆC LÀM SÁU THÁNG ĐẦU NĂM (HOẶC CẢ NĂM).....
Kính gửi:………………………………………………..
I. Nhân sự của trung tâm

STT

Nhân sự

Phân theo tổ chức

Phân theo trình độ CMKT

Lãnh đạo Trung tâm

Tư vấn

GTVL

Dạy nghề

Thông tin TTLĐ

Tổ chức, Hành chính, Kế hoạch/TC

Trên ĐH

Đại học, cao đẳng

THCN

CNKT

Khác

Tổng số nhân viên

1

Biên chế

2

Hợp đồng lao động

II. Cơ sở vật chất

STT

Hạng mục

Tổng số

Trong đó sử dụng vào các hoạt động

Tư vấn

Giới thiệu việc làm, cung ứng lao động

Thông tin thị trường lao động

Dạy nghề

Khác

1

Tổng diện tích đất (m2)

2

Diện tích đất xây dựng (m2)

3

Diện tích đất sử dụng (m2)

4

Giá trị trang thiết bị (triệu đồng)

III. Tình hình đầu tư

STT

Nguồn đầu tư

Tổng số (triệu đồng)

Trong đó sử dụng vào các hoạt động

Tư vấn

Giới thiệu việc làm, cung ứng lao động

Thông tin thị trường lao động

Dạy nghề

Khác

1

Nguồn tự có của Trung tâm

2

Nguồn từ địa phương, cơ quan chủ quản

3

Nguồn đầu tư từ Chương trình Mục tiêu Quốc gia về việc làm

4

Nguồn đầu tư từ Chương trình Mục tiêu Quốc gia về Dạy nghề

5

Nguồn từ các dự án, chương trình hợp tác quốc tế

6

Các nguồn khác (ghi cụ thể)

Cộng

IV. kết quả hoạt động

STT

Chỉ số

Đơn vị

Kế hoạch 6 tháng đầu năm
(hoặc cả năm)

Thực hiện trong kỳ
báo cáo

1

Tổng số người được tư vấn

Người

Trong đó: + Phụ nữ

“

+ Người tàn tật

“

Chia ra: + Tư vấn về việc làm

“

+ Tư vấn về học nghề

“

+ Tư vấn về chính sách chế độ lao động

“

STT

Chỉ số

Đơn vị

Kế hoạch 6 tháng đầu năm (hoặc cả năm)

Thực hiện trong kỳ báo cáo

2

Tổng số người đến Trung tâm đăng ký tìm việc làm

“

Trong đó: + Phụ nữ

“

+ Người tàn tật

“

+ Lao động có trình độ chuyên môn kỹ thuật

“

+ Lao động ngoại tỉnh

“

3

Tổng số người được giới thiệu việc làm

“

Trong đó: + Phụ nữ

“

+ Người tàn tật

“

+ Lao động có trình độ chuyên môn kỹ thuật

“

+ Lao động ngoại tỉnh

“

Tỷ lệ lao động đăng ký tìm việc làm được giới thiệu việc làm

%

4

Tổng số người được Trung tâm giới thiệu việc làm nhận được việc làm

Người

Trong đó: + Phụ nữ

“

+ Người tàn tật

“

+ Lao động có trình độ chuyên môn kỹ thuật

“

+ Lao động ngoại tỉnh

“

Tỷ lệ lao động được Trung tâm giới thiệu việc làm nhận được việc làm

%

5

Tổng số lao động do doanh nghiệp, tổ chức đề nghị cung ứng/tuyển

“

Trong đó: + Phụ nữ

“

+ Người tàn tật

“

+ Lao động có trình độ chuyên môn kỹ thuật

“

+ Lao động ngoại tỉnh

“

6

Tổng số lao động Trung tâm đã cung ứng/tuyển cho doanh nghiệp, tổ chức

Trong đó: + Phụ nữ

“

+ Người tàn tật

“

+ Lao động có trình độ chuyên môn kỹ thuật

“

+ Lao động ngoại tỉnh

“

7

Tổng số lao động cung ứng/tuyển được doanh nghiệp, tổ chức tuyển dụng

Người

Trong đó: + Phụ nữ

“

+ Người tàn tật

“

+ Lao động có trình độ chuyên môn kỹ thuật

“

+ Lao động ngoại tỉnh

“

Tỷ lệ lao động cung ứng/tuyển được doanh nghiệp, tổ chức tuyển dụng

%

8

Số doanh nghiệp, tổ chức mà Trung tâm khai thác thông tin thị trường LĐ

DN, TC

Trong đó: Trong địa bàn tỉnh, TP trực thuộc Trung ương

“

9

Số DN, tổ chức được Trung tâm cung ứng thông tin thị trường LĐ

DN, TC

Trong đó: Trong địa bàn tỉnh, TP trực thuộc Trung ương

“

10

Tổng số người được đào tạo nghề

Người

Trong đó: + Trung tâm tự đào tạo

“

+ Liên kết đào tạo

“

+ Đào tạo theo địa chỉ

11

Số người được Trung tâm đào tạo đăng ký tìm việc làm qua Trung tâm

“

12

Số người được Trung tâm đào tạo tìm được việc làm qua Trung tâm

“

13

Số doanh nghiệp, tổ chức sử dụng dịch vụ của Trung tâm

DN, TC

......, ngày..... tháng..... năm....
Giám đốc Trung tâm
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Ghi chú:
- Báo cáo sáu tháng đầu năm, Trung tâm chỉ báo cáo phần I và phần IV
- Gửi 01 bản báo cáo về Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
Mẫu số 05 ban hành kèm theo Thông tư số 20/2005/TT-BLĐTBXH
của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

Tên đơn vị
......................

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
......., ngày..... tháng..... năm.....

ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp giấy phép hoạt động giới thiệu việc làm
Kính gửi: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội....................
1. Tên doanh nghiệp: ..............................................................................................
Tên giao dịch: .........................................................................................................
2. Địa chỉ trụ sở chính:............................................................................................
Điện thoại:.............................Fax: ...................................Email: ..........................
3. Số tài khoản: ..................................tại:...............................................................
4. Giấy phép đăng ký kinh doanh số...... ngày...... tháng...... năm...... do Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh..... cấp.
5. Vốn điều lệ tại thời điểm xin cấp phép: ...............................................................
6. Họ và tên Tổng Giám đốc (Giám đốc) doanh nghiệp (dự kiến): :........................
........................................................................ ........................................................
7. Dự kiến kế hoạch hoạt động của doanh nghiệp trong thời hạn giấy phép:
..........
8. Hồ sơ kèm theo Đơn đề nghị gồm có:
-
-
-
..........
Đề nghị được cấp giấy phép hoạt động giới thiệu việc làm.
Doanh nghiệp cam kết thực hiện đầy đủ trách nhiệm theo quy định hiện hành của Nhà nước.
Tổng giám đốc
hoặc giám đốc Doanh nghiệp
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

Content:
Điều 5. Trong quá trình thực hiện hợp đồng, nếu có vấn đề phát sinh hai bên cùng bàn bạc, giải quyết đúng chức năng và quyền hạn của mỗi bên theo quy định của pháp luật Việt Nam.
Hợp đồng này được làm thành bốn bản, hai bản do bên A giữ, hai bản do bên B giữ để thực hiện, có hiệu lực kể từ ngày ký và có giá trị đến........... Hai bên phải thanh lý hợp đồng và giải quyết mọi vướng mắc trong vòng 10 ngày kể từ ngày hợp đồng này hết hiệu lực.

Đại diện bên A
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

Đại diện bên B
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

Mẫu số 02 ban hành theo Thông tư số 20/2005/TT-BLĐTBXH
ngày 22/6/2005 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
HỢP ĐỒNG GIỚI THIỆU VIỆC LÀM
- Căn cứ Bộ luật Lao động Nước cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam công bố ngày 5/7/1994;
- Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Bộ luật Lao động năm 2002;
- Căn cứ Nghị định số 19/2005/NĐ-CP ngày 28/2/2005 của Chính phủ quy định về điều kiện, thủ tục thành lập và hoạt động của tổ chức giới thiệu việc làm;
- Căn cứ Thông tư số 20/2005/TT-BLĐTBXH ngày 22/6/2005 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 19/2005/NĐ-CP ngày 28/2/2005 của Chính phủ quy định về điều kiện, thủ tục thành lập và hoạt động của tổ chức giới thiệu việc làm,
Hôm nay, ngày tháng năm........, tại............................................................. chúng tôi gồm:
Bên A: Tên Doanh nghiệp (hoặc cơ quan, tổ chức) có nhu cầu tuyển dụng lao động:
- Đại diện là Ông/Bà:........................................................................................
- Chức vụ:........................................................................................................
- Địa chỉ:...........................................................................................................
- Điện thoại:.....................................................................................................
Bên B: Trung tâm giới thiệu việc làm........ hoặc Doanh nghiệp hoạt động giới thiệu việc làm...........:
- Đại diện là Ông/Bà:........................................................................................
- Chức vụ:........................................................................................................
- Địa chỉ:...........................................................................................................
- Điện thoại:.....................................................................................................
Hai bên thoả thuận và cam kết thực hiện các điều khoản hợp đồng sau đây:
Điều 1. Bên A có trách nhiệm thông báo cho bên B các nội dung sau:
- Tổng số lao động cần tuyển và đề nghị bên B giới thiệu là:..... người, trong đó nêu cụ thể từng vị trí công việc với các nội dung sau:
+ Số lao động cần tuyển:
+ Độ tuổi:
+ Giới tính:
+ Sức khoẻ
+ Yêu cầu (Văn hoá, trình độ chuyên môn nghề nghiệp, tay nghề, ngoại ngữ, vi tính...):
- Các thông tin về nơi làm việc:
+ Địa điểm làm việc:
+ Thời hạn hợp đồng lao động:
+ Thời gian bắt đầu làm việc:
+ Thời gian thử việc:
+ Điều kiện làm việc:
+ Mức lương:
+ Các chế độ khác:
Điều 2. Hai bên đã thỏa thuận thời gian và phương thức giới thiệu việc làm, cụ thể như sau:
- Phương thức giới thiệu việc làm:
- Thời gian thực hiện:
- Địa điểm :
- Thanh toán phí, lệ phí:
Điều 3. Bên B có trách nhiệm giới thiệu việc làm theo đúng yêu cầu của bên A.
Điều 4. Bên A có trách nhiệm:
- Thông báo kết quả tuyển lao động cho bên B sau khi bên A giao kết hợp đồng lao động với người lao động. Trường hợp không tuyển dụng, nêu rõ lý do;
- Thực hiện đầy đủ những quy định của pháp luật và các thoả thuận cụ thể với bên B trong hợp đồng này;
- Thông báo cho bên B đối với những lao động (do bên B cung ứng) chấm dứt hợp đồng lao động trước thời hạn đối với những lao động được tuyển dụng trong thời hạn 01 năm kể từ ngày người lao động ký kết hợp đồng lao động và lý do chấm dứt.
Điều 5. Trong quá trình thực hiện hợp đồng, nếu có vấn đề phát sinh hai bên cùng bàn bạc giải quyết đúng chức năng và quyền hạn của mỗi bên theo quy định của pháp luật Việt Nam.
Hợp đồng này được làm thành bốn bản, hai bản do bên A giữ, hai bản do bên B giữ để thực hiện, có hiệu lực kể từ ngày ký và có giá trị đến........... Hai bên phải thanh lý hợp đồng và giải quyết mọi vướng mắc trong vòng 10 ngày kể từ ngày hợp đồng này hết hiệu lực.

Đại diện bên A
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

Đại diện bên B
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

Mẫu số 03a ban hành kèm theo Thông tư số 20/2005/TT-BLĐTBXH của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

MẪU SỔ THEO DÕI HOẠT ĐỘNG TƯ VẤN

Ngày, tháng, năm

STT

Thông tin về người đến xin tư vấn (1)

Số lượng người tại mỗi cuộc tư vấn

Hình thức tư vấn (2)

Nội dung tư vấn (3)

Đối tượng tư vấn (4)

Phí tư vấn (nếu có)

Ghi chú

Họ tên

Tuổi

Giới tính

Số chứng minh nhân dân

Địa chỉ, điện thoại liên hệ

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

Ngày .....

1

2

......

Cộng:

Ngày ....

1

2

.......

Cộng:

..........

..........

Cộng trong tháng

(1) Đối với tư vấn tập thể thì ghi tên người đại diện;
(2) Hình thức tư vấn: Tư vấn trực tiếp, thư (bao gồm cả email), điện thoại, khác;
(3) Nội dung tư vấn: Tư vấn nghề, tư vấn việc làm, tư vấn chính sách pháp luật lao động, tư vấn khác;
(4) Đối tượng tư vấn: Người lao động; người sử dụng lao động; người cần học nghề; người tự tạo việc làm, đối tượng khác.
Cuối mỗi ngày, mỗi tháng, mỗi quý (hoặc 6 tháng), mỗi năm tiến hành tổng hợp các chỉ tiêu đã ghi trong sổ theo dõi.
Mẫu số 03b ban hành kèm theo Thông tư số 20/2005/TT-BLĐTBXH của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
MẪU SỔ THEO DÕI NGƯỜI ĐĂNG KÝ TÌM VIỆC TẠI TRUNG TÂM/DOANH NGHIỆP

Ngày, tháng, năm

STT

Thông tin về người tìm việc

Yêu cầu về công việc

Ghi chú

Mã số (1)

Họ tên

Ngày, tháng, năm sinh

Giới tính

Số CMND

Địa chỉ, ĐT liên lạc

Trình độ chuyên môn

Trình độ ngoại ngữ, tin học

Khả năng khác (nếu có)

Vị trí công việc

Mức lương (2)

Địa điểm làm việc

Các yêu cầu khác (nếu có) (3)

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

Ngày...

1

2

...

Cộng...

Ngày...

1

2

...

Cộng

.......

.........

Cộng trong tháng:

(1) Mã số: Trung tâm/Doanh nghiệp đặt mã số người lao động để tiện theo dõi.
(2) Yêu cầu về mức lương có thể ghi theo khoảng từ mức thấp đến mức cao bằng đồng Việt Nam.
(3) Yêu cầu khác ghi những yêu cầu về công việc như thời giờ làm việc; điều kiện, phương tiện làm việc....
Cuối mỗi ngày, mỗi tháng, mỗi quý (hoặc 6 tháng), mỗi năm tiến hành tổng hợp các chỉ tiêu đã ghi trong sổ theo dõi.
Mẫu số 03c ban hành kèm theo Thông tư số 20/2005/TT-BLĐTBXH của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
MẪU SỔ THEO DÕI CHỖ LÀM VIỆC TRỐNG

Ngày, tháng, năm

STT

Thông tin chỗ làm trống

Yêu cầu

Ghi chú

Mã số công việc
(1)

Vị trí làm việc trống

Nguồn thu nhập (2)

Số lượng (3)

Tên doanh nghiệp

Địa chỉ liên hệ

Địa điểm làm việc

Mức lương

Chế độ khác (4)

Trình độ chuyên môn, tay nghề

Trình độ ngoại ngữ, tin học

Thời hạn tuyển

Yêu cầu khác (nếu có) (5)

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

Ngày...

1

2

...

Cộng...

Ngày...

1

2

...

Cộng

.......

.........

Cộng trong tháng:

(1) Mã số công việc: Trung tâm/Doanh nghiệp đặt mã số công việc để tiện theo dõi.
(2) Nguồn thu nhập: Doanh nghiệp yêu cầu cung ứng, trung tâm tự khai thác (từ các nguồn thông tin đại chúng, do liên hệ trực tiếp với doanh nghiệp...)
(3) Số lượng: Đối với các chỗ làm trống cùng vị trí công việc nhưng thông tin, yêu cầu khác nhau thì tổng hợp theo hai dòng khác nhau;
(4) Chế độ khác: Các chế độ về bảo hiểm xã hội, thưởng làm thêm giờ, lễ, Tết....
(5) Yêu cầu khác: Yêu cầu về tuổi, giới tính, sức khoẻ, hộ khẩu,...
Cuối mỗi ngày, mỗi tháng, mỗi quý (hoặc 6 tháng), mỗi năm tiến hành tổng hợp các chỉ tiêu đã ghi trong sổ theo dõi.
Mẫu số 03d ban hành kèm theo Thông tư số 20/2005/TT-BLĐTBXH của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
MẪU SỔ THEO DÕI TÌNH TRẠNG LÀM VIỆC CỦA NGƯỜI LAO ĐỘNG
ĐƯỢC GIỚI THIỆU, CUNG ỨNG, TUYỂN

Ngày, tháng, năm

STT

Mã số người LĐ (1)

Tên người lao động

Ngày bắt đầu làm việc

Loại hợp đồng lao động, hợp đồng làm việc (2)

Mã số công việc
(3)

Vị trí công việc

Tên doanh nghiệp

Địa điểm làm việc

Địa chỉ liên lạc của doanh nghiệp

Mức lương được hưởng

Các chế độ khác (nếu có)

Ghi chú

Ngày...

1

2

..

Cộng:

Ngày...

1

2

..

Cộng trong ngày:

....

....

Cộng trong tháng:

(1) Ghi theo mã số người lao động ở bảng theo dõi người đăng ký tìm việc tại trung tâm/Doanh nghiệp;
(2) Loại hợp đồng ghi theo quy định của pháp luật lao động;
(3) Ghi theo mã số công việc ở bảng theo dõi chỗ việc làm trống
Cuối mỗi ngày, mỗi tháng, mỗi quý (hoặc 6 tháng), mỗi năm tiến hành tổng kết các chỉ tiêu đã ghi trong sổ theo dõi.
Mẫu số 3đ ban hành kèm theo Thông tư số 20/2005/TT-BLĐTBXH của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
MẪU SỔ THEO DÕI HOẠT ĐỘNG THU THẬP THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG LAO ĐỘNG

Ngày, tháng, năm

STT

Loại thông tin (1)

Nội dung thông tin thu thập (ghi vắn tắt)

Hình thức thu thập thông tin (2)

Nguồn thông tin (3)

Ghi chú

(1): Loại thông tin: Thông tin người tìm việc; thông tin về chỗ làm việc trống; thông tin về chính sách pháp luật lao động; thông tin về giáo dục, đào tạo nghề; thông tin khác.
(2): Hình thức thu thập thông tin: Do cán bộ Trung tâm/Doanh nghiệp chủ động khai thác, cá nhân, doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức cung cấp cho Trung tâm/Doanh nghiệp;
(3): Nguồn thông tin: Thông tin từ cá nhân, doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức, các phương tiện thông tin đại chúng, mạng Internet, nguồn khác. Cuối mỗi ngày, mỗi tháng, mỗi quý (hoặc 6 tháng), mỗi năm tiến hành tổng hợp các chỉ tiêu đã ghi trong sổ theo dõi.
Mẫu số 3e ban hành kèm theo Thông tư số 20/2005/TT-BLĐTBXH của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
MẪU SỔ THEO DÕI HOẠT ĐỘNG DẠY NGHỀ
I. Theo dõi khoá đào tạo:

STT

Mã số khoá đào tạo

Tên khoá đào tạo

Ngày khai giảng

Ngày bế giảng

Hình thức đào tạo (1)

Học phí đối với mỗi học viên

Các khoản thu khác (nếu có)

Hình thức tốt nghiệp (2)

Số lượng học viên tham gia

Số lượng học viên tốt nghiệp

Số có việc làm sau khi học

Số đăng ký tìm việc làm tại Trung tâm

Ghi chú

(1): Hình thức đào tạo ghi trung tâm/doanh nghiệp tự đào tạo, liên kết đào tạo, đào tạo theo địa chỉ.
(2): Hình thức tốt nghiệp ghi rõ cấp bằng nghề, chứng chỉ nghề.
II. Theo dõi học viên tốt nghiệp:

STT

Tên học viên

Ngày sinh

Giới tính

Hộ khẩu

Địa chỉ, ĐT liên hệ

Mã số khoá đào tạo (1)

Xếp loại sau tốt nghiệp (2)

Đăng ký tìm việc làm tại trung tâm, DN (3)

Ghi chú

(1): Mã số khoá đào tạo ghi mã số của khoá đào tạo mà học viên tham gia tại bảng trên
(2): Xếp loại tốt nghiệp ghi các hạng tốt nghiệp (Xuất sắc, giỏi, khá, TB, không đạt) nếu có, bỏ học (nếu học viên không tham gia hết khoá học).
(3): Đăng ký tìm việc làm tại Trung tâm/Doanh nghiệp ghi có (nếu học viên đăng ký tìm việc làm tại Trung tâm/Doanh nghiệp) hoặc không (nếu học viên không đăng ký tìm việc làm tại Trung tâm/Doanh nghiệp). Đối với khoá đào tạo mà học viên được người sử dụng lao động gửi đến yêu cầu đào tạo thì ghi rõ là “đào tạo theo địa chỉ”.

Tên cơ quan quản lý
Tên Trung tâm

Mẫu số 04 ban hành kèm theo Thông tư số 20/2005/TT-BLĐTBXH
của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG GIỚI THIỆU VIỆC LÀM SÁU THÁNG ĐẦU NĂM (HOẶC CẢ NĂM).....
Kính gửi:………………………………………………..
I. Nhân sự của trung tâm

STT

Nhân sự

Phân theo tổ chức

Phân theo trình độ CMKT

Lãnh đạo Trung tâm

Tư vấn

GTVL

Dạy nghề

Thông tin TTLĐ

Tổ chức, Hành chính, Kế hoạch/TC

Trên ĐH

Đại học, cao đẳng

THCN

CNKT

Khác

Tổng số nhân viên

1

Biên chế

2

Hợp đồng lao động

II. Cơ sở vật chất

STT

Hạng mục

Tổng số

Trong đó sử dụng vào các hoạt động

Tư vấn

Giới thiệu việc làm, cung ứng lao động

Thông tin thị trường lao động

Dạy nghề

Khác

1

Tổng diện tích đất (m2)

2

Diện tích đất xây dựng (m2)

3

Diện tích đất sử dụng (m2)

4

Giá trị trang thiết bị (triệu đồng)

III. Tình hình đầu tư

STT

Nguồn đầu tư

Tổng số (triệu đồng)

Trong đó sử dụng vào các hoạt động

Tư vấn

Giới thiệu việc làm, cung ứng lao động

Thông tin thị trường lao động

Dạy nghề

Khác

1

Nguồn tự có của Trung tâm

2

Nguồn từ địa phương, cơ quan chủ quản

3

Nguồn đầu tư từ Chương trình Mục tiêu Quốc gia về việc làm

4

Nguồn đầu tư từ Chương trình Mục tiêu Quốc gia về Dạy nghề

5

Nguồn từ các dự án, chương trình hợp tác quốc tế

6

Các nguồn khác (ghi cụ thể)

Cộng

IV. kết quả hoạt động

STT

Chỉ số

Đơn vị

Kế hoạch 6 tháng đầu năm
(hoặc cả năm)

Thực hiện trong kỳ
báo cáo

1

Tổng số người được tư vấn

Người

Trong đó: + Phụ nữ

“

+ Người tàn tật

“

Chia ra: + Tư vấn về việc làm

“

+ Tư vấn về học nghề

“

+ Tư vấn về chính sách chế độ lao động

“

STT

Chỉ số

Đơn vị

Kế hoạch 6 tháng đầu năm (hoặc cả năm)

Thực hiện trong kỳ báo cáo

2

Tổng số người đến Trung tâm đăng ký tìm việc làm

“

Trong đó: + Phụ nữ

“

+ Người tàn tật

“

+ Lao động có trình độ chuyên môn kỹ thuật

“

+ Lao động ngoại tỉnh

“

3

Tổng số người được giới thiệu việc làm

“

Trong đó: + Phụ nữ

“

+ Người tàn tật

“

+ Lao động có trình độ chuyên môn kỹ thuật

“

+ Lao động ngoại tỉnh

“

Tỷ lệ lao động đăng ký tìm việc làm được giới thiệu việc làm

%

4

Tổng số người được Trung tâm giới thiệu việc làm nhận được việc làm

Người

Trong đó: + Phụ nữ

“

+ Người tàn tật

“

+ Lao động có trình độ chuyên môn kỹ thuật

“

+ Lao động ngoại tỉnh

“

Tỷ lệ lao động được Trung tâm giới thiệu việc làm nhận được việc làm

%

5

Tổng số lao động do doanh nghiệp, tổ chức đề nghị cung ứng/tuyển

“

Trong đó: + Phụ nữ

“

+ Người tàn tật

“

+ Lao động có trình độ chuyên môn kỹ thuật

“

+ Lao động ngoại tỉnh

“

6

Tổng số lao động Trung tâm đã cung ứng/tuyển cho doanh nghiệp, tổ chức

Trong đó: + Phụ nữ

“

+ Người tàn tật

“

+ Lao động có trình độ chuyên môn kỹ thuật

“

+ Lao động ngoại tỉnh

“

7

Tổng số lao động cung ứng/tuyển được doanh nghiệp, tổ chức tuyển dụng

Người

Trong đó: + Phụ nữ

“

+ Người tàn tật

“

+ Lao động có trình độ chuyên môn kỹ thuật

“

+ Lao động ngoại tỉnh

“

Tỷ lệ lao động cung ứng/tuyển được doanh nghiệp, tổ chức tuyển dụng

%

8

Số doanh nghiệp, tổ chức mà Trung tâm khai thác thông tin thị trường LĐ

DN, TC

Trong đó: Trong địa bàn tỉnh, TP trực thuộc Trung ương

“

9

Số DN, tổ chức được Trung tâm cung ứng thông tin thị trường LĐ

DN, TC

Trong đó: Trong địa bàn tỉnh, TP trực thuộc Trung ương

“

10

Tổng số người được đào tạo nghề

Người

Trong đó: + Trung tâm tự đào tạo

“

+ Liên kết đào tạo

“

+ Đào tạo theo địa chỉ

11

Số người được Trung tâm đào tạo đăng ký tìm việc làm qua Trung tâm

“

12

Số người được Trung tâm đào tạo tìm được việc làm qua Trung tâm

“

13

Số doanh nghiệp, tổ chức sử dụng dịch vụ của Trung tâm

DN, TC

......, ngày..... tháng..... năm....
Giám đốc Trung tâm
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Ghi chú:
- Báo cáo sáu tháng đầu năm, Trung tâm chỉ báo cáo phần I và phần IV
- Gửi 01 bản báo cáo về Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
Mẫu số 05 ban hành kèm theo Thông tư số 20/2005/TT-BLĐTBXH
của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

Tên đơn vị
......................

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
......., ngày..... tháng..... năm.....

ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp giấy phép hoạt động giới thiệu việc làm
Kính gửi: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội....................
1. Tên doanh nghiệp: ..............................................................................................
Tên giao dịch: .........................................................................................................
2. Địa chỉ trụ sở chính:............................................................................................
Điện thoại:.............................Fax: ...................................Email: ..........................
3. Số tài khoản: ..................................tại:...............................................................
4. Giấy phép đăng ký kinh doanh số...... ngày...... tháng...... năm...... do Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh..... cấp.
5. Vốn điều lệ tại thời điểm xin cấp phép: ...............................................................
6. Họ và tên Tổng Giám đốc (Giám đốc) doanh nghiệp (dự kiến): :........................
........................................................................ ........................................................
7. Dự kiến kế hoạch hoạt động của doanh nghiệp trong thời hạn giấy phép:
..........
8. Hồ sơ kèm theo Đơn đề nghị gồm có:
-
-
-
..........
Đề nghị được cấp giấy phép hoạt động giới thiệu việc làm.
Doanh nghiệp cam kết thực hiện đầy đủ trách nhiệm theo quy định hiện hành của Nhà nước.
Tổng giám đốc
hoặc giám đốc Doanh nghiệp
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)