Document: Điều 1 Quyết định 674/QĐ-UBND 2014 duyệt cấp kinh phí hỗ trợ chương trình phát triển chè 2013 Phú Thọ

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "25/03/2014", "sign_number": "674/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Công Thủy", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "25/03/2014", "sign_number": "674/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Công Thủy", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "25/03/2014", "sign_number": "674/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Công Thủy", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "25/03/2014", "sign_number": "674/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Công Thủy", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "25/03/2014", "sign_number": "674/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Công Thủy", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 674/QĐ-UBND 2014 duyệt cấp kinh phí hỗ trợ chương trình phát triển chè 2013 Phú Thọ có nội dung như sau:

Điều 1. Trích ngân sách tỉnh 2.395.825.000,0 đồng (Hai tỷ, ba trăm chín lăm triệu tám trăm hai lăm nghìn đồng) từ nguồn kinh phí thực hiện các chương trình sản xuất nông, lâm nghiệp của tỉnh bố trí trong dự toán năm 2014 cấp cho các huyện để thực hiện hỗ trợ chương trình phát triển chè năm 2013, cụ thể:
Đơn vị tính: Đồng.

STT

Huyện

Kinh phí hỗ trợ

1

Đoan Hùng

299.225.000

2

Hạ Hòa

210.250.000

3

Thanh Ba

234.850.000

4

Phù Ninh

134.000.000

5

Yên Lập

326.000.000

6

Cẩm Khê

133.050.000

7

Thanh Sơn

543.350.000

8

Thanh Thủy

70.000.000

9

Tân Sơn

445.100.000

TỔNG

2.395.825.000

Content:
Điều 1. Trích ngân sách tỉnh 2.395.825.000,0 đồng (Hai tỷ, ba trăm chín lăm triệu tám trăm hai lăm nghìn đồng) từ nguồn kinh phí thực hiện các chương trình sản xuất nông, lâm nghiệp của tỉnh bố trí trong dự toán năm 2014 cấp cho các huyện để thực hiện hỗ trợ chương trình phát triển chè năm 2013, cụ thể:
Đơn vị tính: Đồng.

STT

Huyện

Kinh phí hỗ trợ

1

Đoan Hùng

299.225.000

2

Hạ Hòa

210.250.000

3

Thanh Ba

234.850.000

4

Phù Ninh

134.000.000

5

Yên Lập

326.000.000

6

Cẩm Khê

133.050.000

7

Thanh Sơn

543.350.000

8

Thanh Thủy

70.000.000

9

Tân Sơn

445.100.000

TỔNG

2.395.825.000