Document: Điều 1 Quyết định 759/QĐ-UBND năm 2013 Quy hoạch xây dựng chùa Hà Tiên tỉnh Vĩnh Phúc

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "29/03/2013", "sign_number": "759/QĐ-UBND", "signer": "Phùng Quang Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "29/03/2013", "sign_number": "759/QĐ-UBND", "signer": "Phùng Quang Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "29/03/2013", "sign_number": "759/QĐ-UBND", "signer": "Phùng Quang Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "29/03/2013", "sign_number": "759/QĐ-UBND", "signer": "Phùng Quang Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "29/03/2013", "sign_number": "759/QĐ-UBND", "signer": "Phùng Quang Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 759/QĐ-UBND năm 2013 Quy hoạch xây dựng chùa Hà Tiên tỉnh Vĩnh Phúc có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch chi tiết xây dựng (QHCTXD) tỷ lệ 1/2000, gồm những nội dung chủ yếu sau:
1. Tên đồ án: Điều chỉnh Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/2000 Khu đô thị mới Chùa Hà Tiên (lần 2).
2. Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần đầu tư Lạc Hồng.
3. Địa điểm quy hoạch: Thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc.
4. Lý do điều chỉnh:
- Phạm vi lập quy hoạch tăng diện tích theo Quyết định thu hồi giao đất số 751/QĐ-UBND ngày 28/3/2012 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc (1.383m2).
- Do điều chỉnh cục bộ tính chất sử dụng đất của lô đất Cơ quan văn phòng, ký hiệu CQ-VP;
- Làm cơ sở để triển khai Quy hoạch chi tiết và lập dự án đầu tư xây dựng.
5. Nội dung điều chỉnh:
5.1. Điều chỉnh ranh giới quy hoạch:
Ranh giới theo quy hoạch điều chỉnh (lần 1) có diện tích 495.590m2 (49,559ha), sau khi điều chỉnh (lần 2) có diện tích 496.973m2 (49.6973ha), tăng thêm 1.383m2.
5.2. Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất:
- Điều chỉnh lô đất Cơ quan văn phòng (CQ-VP) thành các loại đất sau:
+ Đất cơ quan, văn phòng (CQVP-01) gồm: Kho bạc, Sở Ngoại vụ, Sở Công thương; có tổng diện tích là 12.275m2 (1,2275ha);
+ Đất cơ quan, văn phòng (CQVP-02) có diện tích là 4.594m2 (0,4594ha);
+ Đất xây dựng khu nhà ở hỗn hợp và văn phòng dịch vụ (OVP-01, OVP-02) có diện tích là 25.886m2 (2,5886ha);
- Các khu vực khác giữ nguyên theo điều chỉnh quy hoạch (lần 1) đã được UBND tỉnh Vĩnh Phúc phê duyệt tại quyết định số 859/QĐ-UBND ngày 07/4/2010.
- Cơ cấu sử dụng đất trước và sau khi điều chỉnh quy hoạch:

STT

CHỨC NĂNG LÔ ĐẤT

QH ĐƯỢC PHÊ DUYỆT

QH ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH

Tăng (+) giảm (-) d. tích (m2)

KÝ HIỆU

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

KÝ HIỆU

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

I

ĐẤT Ở

177549,5

35,83

203435,5

40,93

+25.886

I.1

Đất ở thấp tầng

138.605,6

138.605,6

1

Đất biệt thực cao cấp

A01; A02

25.837,6

A01; A02

25.837,6

2

Đất biệt thự nhà vườn

B01-B03

19.342

B01-B03

19.342

3

Đất biệt thự liền kề

L01-L10

45.159

L01-L10

45.159

4

Đất nhà shophouse

S1-S11; S15

43.473,4

S1-S11; S15

43.473,4

5

Đất tái định cư

TĐC01-TĐC05

4.793,6

TĐC01-TĐC05

4.793,6

I.2

Đất ở cao tầng

38.943,9

64.829,9

6

Đất DV+nhà ở cao tầng

DV-VP

5.150

DV-VP

5.150

7

Đất chung cư cao tầng

CT-03

5.400

CT-03

5.400

8

Đất giao cho Công ty CN chính xác VN1

CT01, CT02

28.393,9

CT01, CT02

28.393,9

9

Đất nhà ở hỗn hợp văn phòng dịch vụ

OVP-1, OVP-2

25.886

+ 25.886

II

ĐẤT TRƯỜNG HỌC

4.714,4

0,95

4.714,4

0,95

Đất nhà trẻ

4.714,4

4.714,4

III

ĐẤT CÔNG CỘNG

74.138,5

14,96

49.211,9

9,90

-24.926,6

10

Đất TTTM cao tầng

TM-01

10.513,8

TM-01

10.513,8

11

Đất văn phòng cao tầng

VP-1, VP-02

13.541,5

VP-1, VP-02

13.541,5

12

Đất bãi để xe

BX01-03

3.676,5

BX01-03

3.676,5

13

Đất giao điện lực VP

ĐL-01

1.982,6

ĐL-01

1.982,6

14

Đất cơ quan, văn phòng

CQVP

41.795,6

CQVP-1, CQVP-2

16.869

-24.926,6

15

Đất dịch vụ tổng hợp

DV-01

2.628,5

DV-01

2.628,5

IV

ĐẤT CÂY XANH

69.519,5

14,03

69.519,5

13,99

16

Đất công viên CX, QT, ao

CV01-03, AO

19.186,2

CV01-03, AO

19.186,2

17

Đất cây xanh đường dạo

CX-01

333,5

CX-01

333,5

18

Đất CX & CT văn hóa

VH-01

50.000

VH-01

50.000

V

ĐẤT GIAO THÔNG

169.668,1

34,24

170.091,7

34,23

+423,6

TỔNG CỘNG

495.590,0

100

496.973,0

100

+1.383

5.3. Các yêu cầu về kiến trúc cảnh quan:
- Mật độ xây dựng của các lô đất nhà ở hỗn hợp văn phòng dịch vụ có ký hiệu OVP-01, OVP-02 (sau khi điều chỉnh) là 50%; tầng cao trung bình là 7 tầng;
- Mật độ xây dựng của các lô đất cơ quan văn phòng có ký hiệu CQVP-01, CQVP-02 (sau khi điều chỉnh) là 40 %; tầng cao trung bình đối với lô CQVP-01 là 7 tầng, đối với lô CQVP-02 là 15 tầng.
5.4. Quy hoạch hạ tầng kỹ thuật: Tuân thủ theo quy hoạch đã được phê duyệt.

Content:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch chi tiết xây dựng (QHCTXD) tỷ lệ 1/2000, gồm những nội dung chủ yếu sau:
1. Tên đồ án: Điều chỉnh Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/2000 Khu đô thị mới Chùa Hà Tiên (lần 2).
2. Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần đầu tư Lạc Hồng.
3. Địa điểm quy hoạch: Thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc.
4. Lý do điều chỉnh:
- Phạm vi lập quy hoạch tăng diện tích theo Quyết định thu hồi giao đất số 751/QĐ-UBND ngày 28/3/2012 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc (1.383m2).
- Do điều chỉnh cục bộ tính chất sử dụng đất của lô đất Cơ quan văn phòng, ký hiệu CQ-VP;
- Làm cơ sở để triển khai Quy hoạch chi tiết và lập dự án đầu tư xây dựng.
5. Nội dung điều chỉnh:
5.1. Điều chỉnh ranh giới quy hoạch:
Ranh giới theo quy hoạch điều chỉnh (lần 1) có diện tích 495.590m2 (49,559ha), sau khi điều chỉnh (lần 2) có diện tích 496.973m2 (49.6973ha), tăng thêm 1.383m2.
5.2. Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất:
- Điều chỉnh lô đất Cơ quan văn phòng (CQ-VP) thành các loại đất sau:
+ Đất cơ quan, văn phòng (CQVP-01) gồm: Kho bạc, Sở Ngoại vụ, Sở Công thương; có tổng diện tích là 12.275m2 (1,2275ha);
+ Đất cơ quan, văn phòng (CQVP-02) có diện tích là 4.594m2 (0,4594ha);
+ Đất xây dựng khu nhà ở hỗn hợp và văn phòng dịch vụ (OVP-01, OVP-02) có diện tích là 25.886m2 (2,5886ha);
- Các khu vực khác giữ nguyên theo điều chỉnh quy hoạch (lần 1) đã được UBND tỉnh Vĩnh Phúc phê duyệt tại quyết định số 859/QĐ-UBND ngày 07/4/2010.
- Cơ cấu sử dụng đất trước và sau khi điều chỉnh quy hoạch:

STT

CHỨC NĂNG LÔ ĐẤT

QH ĐƯỢC PHÊ DUYỆT

QH ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH

Tăng (+) giảm (-) d. tích (m2)

KÝ HIỆU

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

KÝ HIỆU

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

I

ĐẤT Ở

177549,5

35,83

203435,5

40,93

+25.886

I.1

Đất ở thấp tầng

138.605,6

138.605,6

1

Đất biệt thực cao cấp

A01; A02

25.837,6

A01; A02

25.837,6

2

Đất biệt thự nhà vườn

B01-B03

19.342

B01-B03

19.342

3

Đất biệt thự liền kề

L01-L10

45.159

L01-L10

45.159

4

Đất nhà shophouse

S1-S11; S15

43.473,4

S1-S11; S15

43.473,4

5

Đất tái định cư

TĐC01-TĐC05

4.793,6

TĐC01-TĐC05

4.793,6

I.2

Đất ở cao tầng

38.943,9

64.829,9

6

Đất DV+nhà ở cao tầng

DV-VP

5.150

DV-VP

5.150

7

Đất chung cư cao tầng

CT-03

5.400

CT-03

5.400

8

Đất giao cho Công ty CN chính xác VN1

CT01, CT02

28.393,9

CT01, CT02

28.393,9

9

Đất nhà ở hỗn hợp văn phòng dịch vụ

OVP-1, OVP-2

25.886

+ 25.886

II

ĐẤT TRƯỜNG HỌC

4.714,4

0,95

4.714,4

0,95

Đất nhà trẻ

4.714,4

4.714,4

III

ĐẤT CÔNG CỘNG

74.138,5

14,96

49.211,9

9,90

-24.926,6

10

Đất TTTM cao tầng

TM-01

10.513,8

TM-01

10.513,8

11

Đất văn phòng cao tầng

VP-1, VP-02

13.541,5

VP-1, VP-02

13.541,5

12

Đất bãi để xe

BX01-03

3.676,5

BX01-03

3.676,5

13

Đất giao điện lực VP

ĐL-01

1.982,6

ĐL-01

1.982,6

14

Đất cơ quan, văn phòng

CQVP

41.795,6

CQVP-1, CQVP-2

16.869

-24.926,6

15

Đất dịch vụ tổng hợp

DV-01

2.628,5

DV-01

2.628,5

IV

ĐẤT CÂY XANH

69.519,5

14,03

69.519,5

13,99

16

Đất công viên CX, QT, ao

CV01-03, AO

19.186,2

CV01-03, AO

19.186,2

17

Đất cây xanh đường dạo

CX-01

333,5

CX-01

333,5

18

Đất CX & CT văn hóa

VH-01

50.000

VH-01

50.000

V

ĐẤT GIAO THÔNG

169.668,1

34,24

170.091,7

34,23

+423,6

TỔNG CỘNG

495.590,0

100

496.973,0

100

+1.383

5.3. Các yêu cầu về kiến trúc cảnh quan:
- Mật độ xây dựng của các lô đất nhà ở hỗn hợp văn phòng dịch vụ có ký hiệu OVP-01, OVP-02 (sau khi điều chỉnh) là 50%; tầng cao trung bình là 7 tầng;
- Mật độ xây dựng của các lô đất cơ quan văn phòng có ký hiệu CQVP-01, CQVP-02 (sau khi điều chỉnh) là 40 %; tầng cao trung bình đối với lô CQVP-01 là 7 tầng, đối với lô CQVP-02 là 15 tầng.
5.4. Quy hoạch hạ tầng kỹ thuật: Tuân thủ theo quy hoạch đã được phê duyệt.