Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1061/QĐ-UBND Khu công nghiệp Thăng Long tỷ lệ 1/2000 Hà Nội 2016

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "07/03/2016", "sign_number": "1061/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "07/03/2016", "sign_number": "1061/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "07/03/2016", "sign_number": "1061/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "07/03/2016", "sign_number": "1061/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "07/03/2016", "sign_number": "1061/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1061/QĐ-UBND Khu công nghiệp Thăng Long tỷ lệ 1/2000 Hà Nội 2016

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh cục bộ Quy hoạch chi tiết Khu công nghiệp Thăng Long tỷ lệ 1/2000, với những nội dung chính như sau:
...
3. Nội dung điều chỉnh cục bộ quy hoạch:
Theo đồ án Quy hoạch chi tiết Khu công nghiệp Thăng Long tỷ lệ 1/2000 đã được Bộ Xây dựng phê duyệt tại Quyết định số 253 BXD/KTQH ngày 02/6/1997, khu vực đề xuất điều chỉnh cục bộ có diện tích 2,04ha được xác định các chức năng: đất cây xanh, đất nghĩa địa và đất nhà máy nước.
Nay đề xuất điều chỉnh thành các chức năng: trạm xăng dầu có diện tích khoảng 0,8ha; Bãi đỗ xe có diện tích là 1,24ha.
Bảng tổng hợp chỉ tiêu sử dụng đất Khu công nghiệp Thăng Long sau điều chỉnh cục bộ quy hoạch

STT

Cơ cấu sử dụng đất

Theo Quyết định số 253 BXD/KTQH ngày 02/6/1997 của Bộ Xây dựng và Quyết định số 4477/QĐ-UBND ngày 28/8/2014 của UBND Thành phố Hà Nội)

Đề xuất điều chỉnh

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

1

Công trình hành chính, dịch vụ

2,71

0,92

2,71

0,92

1.1

Trung tâm điều hành

2,05

0,70

2,05

0,70

1.2

Trụ sở hải quan, Cảnh sát PCCC, Đồn công an

0,66

0,22

0,66

0,22

2

Nhà máy

209,63

71,06

209,63

71,06

3

Các khu kỹ thuật

4,02

1,36

4,02

1,36

4

Giao thông

32,56

11,04

32,56

11,04

5

Kho tàng

-

-

-

-

6

Cây xanh, mặt nước

46,08

15,62

44,04

14,93

6.1

Kênh mương, hành lang bảo vệ kênh mương

23,32

7,9

23,32

7,9

6.2

Cây xanh, hồ điều hòa

22,76

7,72

20,72

7,03

7

Trạm xăng dầu

-

-

0,8

0,27

8

Bãi đỗ xe

-

-

1,24

0,42

Tổng cộng

295

100

295

100

Content:
Nội dung điều chỉnh cục bộ quy hoạch:
Theo đồ án Quy hoạch chi tiết Khu công nghiệp Thăng Long tỷ lệ 1/2000 đã được Bộ Xây dựng phê duyệt tại Quyết định số 253 BXD/KTQH ngày 02/6/1997, khu vực đề xuất điều chỉnh cục bộ có diện tích 2,04ha được xác định các chức năng: đất cây xanh, đất nghĩa địa và đất nhà máy nước.
Nay đề xuất điều chỉnh thành các chức năng: trạm xăng dầu có diện tích khoảng 0,8ha; Bãi đỗ xe có diện tích là 1,24ha.
Bảng tổng hợp chỉ tiêu sử dụng đất Khu công nghiệp Thăng Long sau điều chỉnh cục bộ quy hoạch

STT

Cơ cấu sử dụng đất

Theo Quyết định số 253 BXD/KTQH ngày 02/6/1997 của Bộ Xây dựng và Quyết định số 4477/QĐ-UBND ngày 28/8/2014 của UBND Thành phố Hà Nội)

Đề xuất điều chỉnh

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

1

Công trình hành chính, dịch vụ

2,71

0,92

2,71

0,92

1.1

Trung tâm điều hành

2,05

0,70

2,05

0,70

1.2

Trụ sở hải quan, Cảnh sát PCCC, Đồn công an

0,66

0,22

0,66

0,22

2

Nhà máy

209,63

71,06

209,63

71,06

3

Các khu kỹ thuật

4,02

1,36

4,02

1,36

4

Giao thông

32,56

11,04

32,56

11,04

5

Kho tàng

-

-

-

-

6

Cây xanh, mặt nước

46,08

15,62

44,04

14,93

6.1

Kênh mương, hành lang bảo vệ kênh mương

23,32

7,9

23,32

7,9

6.2

Cây xanh, hồ điều hòa

22,76

7,72

20,72

7,03

7

Trạm xăng dầu

-

-

0,8

0,27

8

Bãi đỗ xe

-

-

1,24

0,42

Tổng cộng

295

100

295

100