Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 4790/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư phía Tây Quốc lộ 1 huyện Bình Chánh Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2013", "sign_number": "4790/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2013", "sign_number": "4790/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2013", "sign_number": "4790/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2013", "sign_number": "4790/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2013", "sign_number": "4790/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 4790/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư phía Tây Quốc lộ 1 huyện Bình Chánh Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu dân cư phía Tây Quốc lộ 1, xã Vĩnh Lộc B, huyện Bình Chánh - khu II (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
7.700

60

2

5

3,0

II-D9

20.900

50

2

5

2,5

Đơn vị ở 2 (diện tích: 552.300m2 dự báo quy mô dân số: 8.700 người)

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới thấp tầng (≥ 20% diện tích đất cây xanh nhóm ở)

II-D10

17.000

50

2

5

2,5

II-D11

13.800

50

2

5

2,5

II-D12

19.300

50

2

5

2,5

II-D13

31.300

50

2

5

2,5

II-D14

10.000

50

2

5

2,5

II-D15

26.900

50

2

5

2,5

II-D16

36.300

50

2

5

2,5

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

50.400

5,79

- Đất giáo dục

19.400

2,23

Trường mầm non xây mới

II-C5

6.400

40

1

2

0,8

Trường tiểu học xây mới

II-C6

13.000

40

2

3

1,2

- Đất hành chính xây mới

II-C1

3.000

40

3

5

2,0

Đất y tế xây mới

II-C2

11.000

40

3

5

2,0

- Đất văn hóa xây mới

II-C3

7.000

40

3

5

2,0

- Đất thương mại dịch vụ xây mới

II-C4

10.000

60

3

4

2,4

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

44.900

Công viên cây xanh xây mới

II-X1

6.000

5

0

1

0,05

Công viên cây xanh xây mới

II-X2

38.900

5

0

1

0,05

1.4. Đất giao thông, bãi đỗ xe

97.000

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

97.000

2. Đất ngoài đơn vị ở

24.700

+ Trường trung cấp nghề xây mới

17.700

40

3

5

2,0

+ Đất giao thông đối ngoại

7.000

Đơn vị ở 3 (diện tích 792.600 m2 dự báo quy mô dân số 12.200 người)

1. Đất đơn vị ở

784.200

64,28

1.1. Đất nhóm nhà ở

524.100

42,96

Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định

III-D1

13.400

60

2

5

3,0

III-D2

23.500

60

2

5

3,0

III-D3

12.300

60

2

5

3,0

III-D4

18.100

60

2

4

2,4

III-D5

11.100

60

2

4

2,4

III-D6

36.600

60

2

4

2,4

III-D7

30.600

60

2

5

3,0

III-D8

45.300

60

2

5

3,0

III-D9

12.700

60

2

4

2,4

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

III-D10

51.700

60

2

5

3,0

III-DH

11.400

60

2

4

2,4

III-D12

Content:
7.700

60

2

5

3,0

II-D9

20.900

50

2

5

2,5

Đơn vị ở 2 (diện tích: 552.300m2 dự báo quy mô dân số: 8.700 người)

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới thấp tầng (≥ 20% diện tích đất cây xanh nhóm ở)

II-D10

17.000

50

2

5

2,5

II-D11

13.800

50

2

5

2,5

II-D12

19.300

50

2

5

2,5

II-D13

31.300

50

2

5

2,5

II-D14

10.000

50

2

5

2,5

II-D15

26.900

50

2

5

2,5

II-D16

36.300

50

2

5

2,5

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

50.400

5,79

- Đất giáo dục

19.400

2,23

Trường mầm non xây mới

II-C5

6.400

40

1

2

0,8

Trường tiểu học xây mới

II-C6

13.000

40

2

3

1,2

- Đất hành chính xây mới

II-C1

3.000

40

3

5

2,0

Đất y tế xây mới

II-C2

11.000

40

3

5

2,0

- Đất văn hóa xây mới

II-C3

7.000

40

3

5

2,0

- Đất thương mại dịch vụ xây mới

II-C4

10.000

60

3

4

2,4

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

44.900

Công viên cây xanh xây mới

II-X1

6.000

5

0

1

0,05

Công viên cây xanh xây mới

II-X2

38.900

5

0

1

0,05

1.4. Đất giao thông, bãi đỗ xe

97.000

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

97.000

2. Đất ngoài đơn vị ở

24.700

+ Trường trung cấp nghề xây mới

17.700

40

3

5

2,0

+ Đất giao thông đối ngoại

7.000

Đơn vị ở 3 (diện tích 792.600 m2 dự báo quy mô dân số 12.200 người)

1. Đất đơn vị ở

784.200

64,28

1.1. Đất nhóm nhà ở

524.100

42,96

Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định

III-D1

13.400

60

2

5

3,0

III-D2

23.500

60

2

5

3,0

III-D3

12.300

60

2

5

3,0

III-D4

18.100

60

2

4

2,4

III-D5

11.100

60

2

4

2,4

III-D6

36.600

60

2

4

2,4

III-D7

30.600

60

2

5

3,0

III-D8

45.300

60

2

5

3,0

III-D9

12.700

60

2

4

2,4

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

III-D10

51.700

60

2

5

3,0

III-DH

11.400

60

2

4

2,4

III-D12