Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2557/QĐ-UBND 2020 phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thị xã Hồng Lĩnh Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "10/08/2020", "sign_number": "2557/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "10/08/2020", "sign_number": "2557/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "10/08/2020", "sign_number": "2557/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "10/08/2020", "sign_number": "2557/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "10/08/2020", "sign_number": "2557/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2557/QĐ-UBND 2020 phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thị xã Hồng Lĩnh Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất năm 2020 thị xã Hồng Lĩnh, với các nội dung như sau:
...
3.67

3.67

23

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

114.38

114.38

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

203.12

202.80

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

202.99

202.99

28

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

920.96

928.98

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

11.80

11.80

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

24.50

24.50

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

47.25

47.25

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

312.34

311.91

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17.23

17.23

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.32

2.32

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

28.98

29.01

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

116.67

116.67

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

66.49

66.49

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

7.76

7.73

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

88.73

88.73

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

10.75

10.75

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

131.31

127.81

225

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

61.00

61.00

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

190.55

188.30

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

5,155.81

5,155.81

3. Vị trí, điện tích các loại đất trong Điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 được xác định theo bản đồ Điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 (tỷ lệ 1: 10.000) và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thị xã Hồng Lĩnh.

Content:
3.67

3.67

23

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

114.38

114.38

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

203.12

202.80

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

202.99

202.99

28

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

920.96

928.98

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

11.80

11.80

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

24.50

24.50

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

47.25

47.25

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

312.34

311.91

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17.23

17.23

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.32

2.32

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

28.98

29.01

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

116.67

116.67

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

66.49

66.49

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

7.76

7.73

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

88.73

88.73

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

10.75

10.75

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

131.31

127.81

225

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

61.00

61.00

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

190.55

188.30

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

5,155.81

5,155.81

Vị trí, điện tích các loại đất trong Điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 được xác định theo bản đồ Điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 (tỷ lệ 1: 10.000) và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thị xã Hồng Lĩnh.