Document: Điều 56 Thông tư 31/2019/TT-NHNN hệ thống tài khoản kế toán áp dụng cho tổ chức tài chính vi mô mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước Việt Nam", "promulgation_date": "30/12/2019", "sign_number": "31/2019/TT-NHNN", "signer": "Đào Minh Tú", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước Việt Nam", "promulgation_date": "30/12/2019", "sign_number": "31/2019/TT-NHNN", "signer": "Đào Minh Tú", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước Việt Nam", "promulgation_date": "30/12/2019", "sign_number": "31/2019/TT-NHNN", "signer": "Đào Minh Tú", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước Việt Nam", "promulgation_date": "30/12/2019", "sign_number": "31/2019/TT-NHNN", "signer": "Đào Minh Tú", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước Việt Nam", "promulgation_date": "30/12/2019", "sign_number": "31/2019/TT-NHNN", "signer": "Đào Minh Tú", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điều 56 Thông tư 31/2019/TT-NHNN hệ thống tài khoản kế toán áp dụng cho tổ chức tài chính vi mô mới nhất có nội dung như sau:

Điều 56. Tài khoản 851- Chi phí quản lý
1. Nguyên tắc kế toán:
a) Tài khoản này dùng để phản ánh các chi phí quản lý chung của TCTCVM, như:
- Chi cho cán bộ, nhân viên theo quy định của pháp luật (Tiền lương, tiền công và các khoản có tính chất lương); Chi các khoản đóng góp theo lương (BHXH, BHYT, KPCĐ, BHTN); Chi trả trợ cấp mất việc làm cho người lao động theo quy định của pháp luật về lao động; Chi mua bảo hiểm tai nạn con người; Chi bảo hộ lao động đối với những đối tượng cần trang bị bảo hộ lao động trong khi làm việc; Chi trang phục giao dịch cho cán bộ nhân viên làm việc; Chi ăn ca; Chi y tế; Các khoản chi khác cho người lao động theo quy định của pháp luật.
- Chi cho hoạt động quản lý, công vụ, như: Chi vật liệu, giấy tờ in; Chi công tác phí; Chi huấn luyện, đào tạo tăng cường năng lực cho cán bộ, nhân viên bao gồm cả chi đào tạo cộng tác viên và khách hàng thuộc phạm vi hoạt động tài chính vi mô; Chi nghiên cứu và ứng dụng khoa học công nghệ; Chi thưởng sáng kiến cải tiến, tăng năng suất lao động, thưởng tiết kiệm chi phí; Chi bưu phí và điện thoại; Chi xuất bản tài liệu, công tác tuyên truyền, quảng cáo, tiếp thị, khuyến mại; Chi mua tài liệu, sách báo; Chi trả tiền điện, tiền nước, vệ sinh văn phòng; Chi hội nghị, lễ tân, khánh tiết, giao dịch đối ngoại; Chi thuê tư vấn, chi thuê chuyên gia trong và ngoài nước; Chi kiểm toán; Chi phòng cháy chữa cháy; Chi cho công tác bảo vệ môi trường; Chi khác.
- Chi cho tài sản, như: Chi khấu hao TSCĐ; Chi thuê TSCĐ; Chi bảo dưỡng, sửa chữa TSCĐ; Chi mua sắm, sửa chữa công cụ dụng cụ; Chi bảo hiểm tài sản; Chi khác về tài sản theo quy định của pháp luật;
b) Cuối kỳ, kế toán kết chuyển chi phí quản lý vào bên Nợ Tài khoản 001- “Xác định kết quả kinh doanh”.
2. Tài khoản 851 có các tài khoản cấp 2, cấp 3 sau:
8511 - Chi cho cán bộ, nhân viên
85111- Chi tiền lương, tiền công và các khoản có tính chất lương
85112- Chi các khoản đóng góp theo lương
85113- Chi trả trợ cấp mất việc làm
85114- Chi mua bảo hiểm tai nạn con người
85115- Chi trang phục giao dịch và bảo hộ lao động
85116- Chi ăn ca
85117- Chi y tế
85119- Chi khác cho cán bộ, nhân viên
8512- Chi cho hoạt động quản lý
85121- Chi vật liệu, giấy tờ in
85122- Chi công tác phí
85123- Chi bưu phí và điện thoại
85124- Chi trả tiền điện, tiền nước, vệ sinh văn phòng
85125- Chi hội nghị, lễ tân, khánh tiết, giao dịch đối ngoại
85126- Chi phí cho việc kiểm toán, thanh tra, kiểm tra hoạt động của TCTCVM
85127- Chi phòng cháy chữa cháy
85128- Chi công tác bảo vệ môi trường
85129- Các khoản chi phí quản lý khác
8513- Chi cho hoạt động công vụ
85131- Chi đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ
85132- Chi nghiên cứu và ứng dụng khoa học công nghệ, sáng kiến, cải tiến
85133- Chi xuất bản tài liệu, tuyên truyền, quảng cáo, tiếp thị, khuyến mại
85134- Chi mua tài liệu, sách báo
85135- Chi thuê tư vấn, chi thuê chuyên gia trong và ngoài nước
85139- Các khoản chi phí công vụ khác
8514- Chi cho tài sản
85141- Chi khấu hao tài sản cố định
85142- Bảo dưỡng và sửa chữa tài sản
85143- Mua sắm, sửa chữa công cụ, dụng cụ
85144- Chi bảo hiểm tài sản
85145- Chi thuê tài sản cố định
85149- Chi khác về tài sản
8515- Chi nộp thuế, phí, lệ phí
85151 - Chi nộp các khoản thuế
85152- Chi nộp các khoản phí, lệ phí
3. Kết cấu và nội dung phản ánh tài khoản 851:

Bên Nợ:

- Các chi phí quản lý phát sinh trong kỳ.

Bên Có:

- Các khoản ghi giảm chi phí quản lý.
- Kết chuyển chi phí quản lý vào bên Nợ TK 001 “Xác định kết quả kinh doanh”.

Số dư bên Nợ:

- Phản ánh chi phí quản lý hiện có của TCTCVM.

Tài khoản 851 không có số dư cuối kỳ kế toán năm.

Hạch toán chi tiết:

Mở 1 tài khoản chi tiết.

Content:
Điều 56. Tài khoản 851- Chi phí quản lý
1. Nguyên tắc kế toán:
a) Tài khoản này dùng để phản ánh các chi phí quản lý chung của TCTCVM, như:
- Chi cho cán bộ, nhân viên theo quy định của pháp luật (Tiền lương, tiền công và các khoản có tính chất lương); Chi các khoản đóng góp theo lương (BHXH, BHYT, KPCĐ, BHTN); Chi trả trợ cấp mất việc làm cho người lao động theo quy định của pháp luật về lao động; Chi mua bảo hiểm tai nạn con người; Chi bảo hộ lao động đối với những đối tượng cần trang bị bảo hộ lao động trong khi làm việc; Chi trang phục giao dịch cho cán bộ nhân viên làm việc; Chi ăn ca; Chi y tế; Các khoản chi khác cho người lao động theo quy định của pháp luật.
- Chi cho hoạt động quản lý, công vụ, như: Chi vật liệu, giấy tờ in; Chi công tác phí; Chi huấn luyện, đào tạo tăng cường năng lực cho cán bộ, nhân viên bao gồm cả chi đào tạo cộng tác viên và khách hàng thuộc phạm vi hoạt động tài chính vi mô; Chi nghiên cứu và ứng dụng khoa học công nghệ; Chi thưởng sáng kiến cải tiến, tăng năng suất lao động, thưởng tiết kiệm chi phí; Chi bưu phí và điện thoại; Chi xuất bản tài liệu, công tác tuyên truyền, quảng cáo, tiếp thị, khuyến mại; Chi mua tài liệu, sách báo; Chi trả tiền điện, tiền nước, vệ sinh văn phòng; Chi hội nghị, lễ tân, khánh tiết, giao dịch đối ngoại; Chi thuê tư vấn, chi thuê chuyên gia trong và ngoài nước; Chi kiểm toán; Chi phòng cháy chữa cháy; Chi cho công tác bảo vệ môi trường; Chi khác.
- Chi cho tài sản, như: Chi khấu hao TSCĐ; Chi thuê TSCĐ; Chi bảo dưỡng, sửa chữa TSCĐ; Chi mua sắm, sửa chữa công cụ dụng cụ; Chi bảo hiểm tài sản; Chi khác về tài sản theo quy định của pháp luật;
b) Cuối kỳ, kế toán kết chuyển chi phí quản lý vào bên Nợ Tài khoản 001- “Xác định kết quả kinh doanh”.
2. Tài khoản 851 có các tài khoản cấp 2, cấp 3 sau:
8511 - Chi cho cán bộ, nhân viên
85111- Chi tiền lương, tiền công và các khoản có tính chất lương
85112- Chi các khoản đóng góp theo lương
85113- Chi trả trợ cấp mất việc làm
85114- Chi mua bảo hiểm tai nạn con người
85115- Chi trang phục giao dịch và bảo hộ lao động
85116- Chi ăn ca
85117- Chi y tế
85119- Chi khác cho cán bộ, nhân viên
8512- Chi cho hoạt động quản lý
85121- Chi vật liệu, giấy tờ in
85122- Chi công tác phí
85123- Chi bưu phí và điện thoại
85124- Chi trả tiền điện, tiền nước, vệ sinh văn phòng
85125- Chi hội nghị, lễ tân, khánh tiết, giao dịch đối ngoại
85126- Chi phí cho việc kiểm toán, thanh tra, kiểm tra hoạt động của TCTCVM
85127- Chi phòng cháy chữa cháy
85128- Chi công tác bảo vệ môi trường
85129- Các khoản chi phí quản lý khác
8513- Chi cho hoạt động công vụ
85131- Chi đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ
85132- Chi nghiên cứu và ứng dụng khoa học công nghệ, sáng kiến, cải tiến
85133- Chi xuất bản tài liệu, tuyên truyền, quảng cáo, tiếp thị, khuyến mại
85134- Chi mua tài liệu, sách báo
85135- Chi thuê tư vấn, chi thuê chuyên gia trong và ngoài nước
85139- Các khoản chi phí công vụ khác
8514- Chi cho tài sản
85141- Chi khấu hao tài sản cố định
85142- Bảo dưỡng và sửa chữa tài sản
85143- Mua sắm, sửa chữa công cụ, dụng cụ
85144- Chi bảo hiểm tài sản
85145- Chi thuê tài sản cố định
85149- Chi khác về tài sản
8515- Chi nộp thuế, phí, lệ phí
85151 - Chi nộp các khoản thuế
85152- Chi nộp các khoản phí, lệ phí
3. Kết cấu và nội dung phản ánh tài khoản 851:

Bên Nợ:

- Các chi phí quản lý phát sinh trong kỳ.

Bên Có:

- Các khoản ghi giảm chi phí quản lý.
- Kết chuyển chi phí quản lý vào bên Nợ TK 001 “Xác định kết quả kinh doanh”.

Số dư bên Nợ:

- Phản ánh chi phí quản lý hiện có của TCTCVM.

Tài khoản 851 không có số dư cuối kỳ kế toán năm.

Hạch toán chi tiết:

Mở 1 tài khoản chi tiết.