Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 211/QĐ-UBND 2023 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất huyện Trà Ôn Vĩnh Long

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "08/02/2023", "sign_number": "211/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "08/02/2023", "sign_number": "211/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "08/02/2023", "sign_number": "211/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "08/02/2023", "sign_number": "211/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "08/02/2023", "sign_number": "211/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 211/QĐ-UBND 2023 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất huyện Trà Ôn Vĩnh Long

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Trà Ôn, tỉnh Vĩnh Long với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
1.1 Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(5)+(6)

(8)

I

LOẠI ĐẤT

1

Đất nông nghiệp

21.955,73

82,19

21.165,60

21.165,60

79,23

Trong đó

1.1

Đất trồng lúa

11.735,18

53,45

11.310,00

-

11.310,00

53,44

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

11.735,18

100,00

11.310,00

-

11.310,00

100,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

323,26

1,47

-

298,94

298,94

1,41

1.3

Đất trồng cây lâu năm

9.811,27

44,69

9.410,03

-

9.410,03

44,46

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

86,02

0,39

-

127,92

127,92

0,60

1.5

Đất nông nghiệp khác

-

-

-

18,71

18,71

0,09

2

Đất phi nông nghiệp

4.755,79

17,80

5.545,92

5.545,92

20,76

Trong đó:

-

-

-

Content:
Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
1.1 Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(5)+(6)

(8)

I

LOẠI ĐẤT

1

Đất nông nghiệp

21.955,73

82,19

21.165,60

21.165,60

79,23

Trong đó

1.1

Đất trồng lúa

11.735,18

53,45

11.310,00

-

11.310,00

53,44

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

11.735,18

100,00

11.310,00

-

11.310,00

100,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

323,26

1,47

-

298,94

298,94

1,41

1.3

Đất trồng cây lâu năm

9.811,27

44,69

9.410,03

-

9.410,03

44,46

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

86,02

0,39

-

127,92

127,92

0,60

1.5

Đất nông nghiệp khác

-

-

-

18,71

18,71

0,09

2

Đất phi nông nghiệp

4.755,79

17,80

5.545,92

5.545,92

20,76

Trong đó:

-

-

-