Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2061/QĐ-UBND 2018 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất huyện Châu Phú An Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "24/08/2018", "sign_number": "2061/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "24/08/2018", "sign_number": "2061/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "24/08/2018", "sign_number": "2061/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "24/08/2018", "sign_number": "2061/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "24/08/2018", "sign_number": "2061/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2061/QĐ-UBND 2018 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất huyện Châu Phú An Giang

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Châu Phú với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

41,63

0,09

42

41,63

41,63

0,09

2.2

Đất an ninh

CAN

4,43

0,01

8

7,73

7,73

0,02

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

29,97

0,07

114

114,00

114,00

0,25

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

90

103,94

103,94

0,23

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

14,72

0,03

16

16,40

16,40

0,04

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

59,22

0,13

72

71,67

71,67

0,16

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2.624,33

5,82

2.796

2.781,83

2.781,83

6,17

2.9.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

4,56

0,01

3

2,96

2,96

0,01

2.9.2

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,71

0,01

7

7,36

7,36

0,02

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

76,00

0,17

83

82,81

82,81

0,18

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

14,69

0,03

31

30,59

30,59

0,07

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,26

0,01

13

13,26

13,26

0,03

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,90

0,00

10

1,70

1,70

0,00

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.329,36

2,95

1.418

1.298,56

1.298,56

2,88

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

66,05

0,15

109

228,44

228,44

0,51

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16,07

0,04

32

32,05

32,05

0,07

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

6,05

0,01

6

6,19

6,19

0,01

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

25,17

0,06

36

35,57

35,57

0,08

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

5

4,52

4,52

0,01

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,24

0,01

9

9,44

9,44

0,02

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

7,82

0,02

-

7,82

7,82

0,02

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.645,08

3,65

-

1.645,08

1.645,08

3,65

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp còn lại

PNK

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

24,73

0,05

25

0,00

0,00

0,00

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

41,63

0,09

42

41,63

41,63

0,09

2.2

Đất an ninh

CAN

4,43

0,01

8

7,73

7,73

0,02

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

29,97

0,07

114

114,00

114,00

0,25

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

90

103,94

103,94

0,23

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

14,72

0,03

16

16,40

16,40

0,04

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

59,22

0,13

72

71,67

71,67

0,16

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2.624,33

5,82

2.796

2.781,83

2.781,83

6,17

2.9.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

4,56

0,01

3

2,96

2,96

0,01

2.9.2

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,71

0,01

7

7,36

7,36

0,02

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

76,00

0,17

83

82,81

82,81

0,18

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

14,69

0,03

31

30,59

30,59

0,07

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,26

0,01

13

13,26

13,26

0,03

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,90

0,00

10

1,70

1,70

0,00

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.329,36

2,95

1.418

1.298,56

1.298,56

2,88

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

66,05

0,15

109

228,44

228,44

0,51

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16,07

0,04

32

32,05

32,05

0,07

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

6,05

0,01

6

6,19

6,19

0,01

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

25,17

0,06

36

35,57

35,57

0,08

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

5

4,52

4,52

0,01

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,24

0,01

9

9,44

9,44

0,02

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

7,82

0,02

-

7,82

7,82

0,02

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.645,08

3,65

-

1.645,08

1.645,08

3,65

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp còn lại

PNK

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

24,73

0,05

25

0,00

0,00

0,00