Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1593/QĐ-UBND điều chỉnh bảng giá tính thuế tài nguyên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "13/07/2011", "sign_number": "1593/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Toa", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "13/07/2011", "sign_number": "1593/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Toa", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "13/07/2011", "sign_number": "1593/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Toa", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "13/07/2011", "sign_number": "1593/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Toa", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "13/07/2011", "sign_number": "1593/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Toa", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1593/QĐ-UBND điều chỉnh bảng giá tính thuế tài nguyên

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung một số nội dung quy định tại Phụ lục bảng giá tính thuế tài nguyên, ban hành kèm theo Quyết định số 2726/QĐ-UBND ngày 03 tháng 11 năm 2010 của UBND tỉnh Sơn La, như sau:
...
4. Đá dầu Fe203: 341.813.000 đồng/ tấn".
- Nay điều chỉnh lại là:
"IV. Khoáng sản kim loại
1. Vàng: 3.200.000 đồng/chỉ
2. Quặng thô Limorit: 272,727 đồng/tấn
3. Quặng sắt: 120.000 đồng/tấn
4. Đá dầu Fe203: 381.818 đồng/tấn".
2. Bổ sung Điểm 6, 7 vào Mục I, Phần A - Phụ lục bảng giá tính thuế tài nguyên, đối với một số tài nguyên:
"6. Dứa dại: 40.000 đồng/kg
7. Dược liệu khác: 5.000 đồng/kg".

Content:
Đá dầu Fe203: 341.813.000 đồng/ tấn".
- Nay điều chỉnh lại là:
"IV. Khoáng sản kim loại
1. Vàng: 3.200.000 đồng/chỉ
2. Quặng thô Limorit: 272,727 đồng/tấn
3. Quặng sắt: 120.000 đồng/tấn
Đá dầu Fe203: 381.818 đồng/tấn".
2. Bổ sung Điểm 6, 7 vào Mục I, Phần A - Phụ lục bảng giá tính thuế tài nguyên, đối với một số tài nguyên:
"6. Dứa dại: 40.000 đồng/kg
7. Dược liệu khác: 5.000 đồng/kg".