Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4817/QĐ-UBND 2013 xây dựng đô thị khu dân cư xã Tân Quý Tây Bình Chánh Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "05/09/2013", "sign_number": "4817/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "05/09/2013", "sign_number": "4817/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "05/09/2013", "sign_number": "4817/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "05/09/2013", "sign_number": "4817/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "05/09/2013", "sign_number": "4817/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4817/QĐ-UBND 2013 xây dựng đô thị khu dân cư xã Tân Quý Tây Bình Chánh Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị (quy hoạch phân khu) tỷ lệ 1/2000 khu dân cư xã Tân Quý Tây, huyện Bình Chánh (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được xác định là 01 đơn vị ở duy nhất, có bố trí khu chức năng cấp đô thị ngoài đơn vị ở, bao gồm:
a. Các khu chức năng thuộc đơn vị ở:
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (nhóm nhà ở): tổng diện tích 47,55 ha.
Trong đó:
- Nhóm nhà ở hiện hữu ổn định (cải tạo chỉnh trang): tổng diện tích 16,64 ha.
- Nhóm nhà ở xây dựng mới thấp tầng: tổng diện tích 26,97 ha.
- Nhóm nhà ở xây dựng mới cao tầng: tổng diện tích 3,94 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 6,10 ha; bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 4,44 ha.
Trong đó:
+ Trường mầm non: diện tích 0,75 ha; gồm 01 trường xây dựng mới.
+ Trường tiểu học: diện tích 1,63 ha; gồm 01 trường xây dựng mới.
+ Trường trung học cơ sở: diện tích 2,06 ha; gồm 01 trường xây dựng mới.
- Khu chức năng trụ sở hành chính cấp phường: diện tích 0,38 ha; gồm 01 công trình xây dựng mới.
- Khu chức năng y tế (trạm y tế): diện tích 0,68 ha; gồm 01 công trình xây dựng mới.
- Khu chức năng công trình luyện tập thể dục - thể thao: diện tích 0,60 ha; gồm 01 công trình xây dựng mới.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 3,54 ha.
a.5. Mạng lưới đường giao thông trong đơn vị ở: tổng diện tích 12,72 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở: tổng diện tích 36,86 ha:
b.1. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đô thị: diện tích 0,80 ha; gồm 01 trung tâm thương mại - dịch vụ xây dựng mới.
b.2. Khu cây xanh ngoài đơn vị ở: diện tích 5,40 ha.
Trong đó:
+ Khu đất cây xanh công cộng ngoài đơn vị ở: diện tích 3,61 ha.
+ Khu đất cây xanh trong hành lang bảo vệ kênh, rạch: diện tích 1,79 ha.
b.3. Mạng lưới đường giao thông ngoài đơn vị ở: diện tích 17,48 ha.
b.4. Khu bến, bãi đỗ xe cấp đô thị: diện tích 11,61 ha; gồm 01 công trình xây dựng mới.
b.5. Kênh rạch: diện tích 1,57 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất đơn vị ở

69,91

65,48

1

Đất nhóm nhà ở

47,55

44,53

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định

16,64

15,58

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới (thấp tầng)

26,97

25,26

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới (cao tầng)

3,94

3,69

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

6,10

5,71

- Đất giáo dục

4,44

4,26

+ Trường mầm non

0,75

+ Trường tiểu học

1,63

+ Trung học cơ sở

2,06

- Đất hành chính

0,38

0,36

- Đất y tế

0,68

0,64

- Đất sân tập thể dục thể thao

0,60

0,56

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

3,54

3,32

4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

12,72

11,91

B

Đất ngoài đơn vị ở

36,86

34,52

1

Đất công trình dịch vụ cấp đô thị

0,8

0,75

2

Đất giao thông

29,09

27,25

3

Đất cây xanh ngoài đơn vị ở

5,40

5,06

- Đất cây xanh công cộng ngoài đơn vị ở

3,61

3,38

- Đất cây xanh trong hành lang bảo vệ kênh, rạch

1,79

1,68

4

Kênh - rạch

1,57

1,47

Tổng cộng

106,77

100

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị từng đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Ký hiệu khu đất hoặc ô phố

Diện tích (ha)

Chỉ tiêu sử dụng đất
(m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa

Tối thiểu

Tối đa

1. Đất đơn vị ở

1.1. Đất nhóm nhà ở

Nhóm nhà ở xây dựng mới cao tầng

1

3,94

11,33

40

20

5,00

Nhóm nhà ở xây dựng mới thấp tầng

2

2,08

47,49

50

6

2,50

Nhóm nhà ở hiện hữu ổn định (cải tạo chỉnh trang trang)

3

4,56

66,18

60

6

3,00

Nhóm nhà ở xây dựng mới thấp tầng

4

3,95

47,42

50

6

2,50

Nhóm nhà ở hiện hữu ổn định (cải tạo chỉnh trang trang)

5

5,88

66,22

60

6

3,00

Nhóm nhà ở xây dựng mới thấp tầng

6

4,79

47,90

50

6

2,50

Nhóm nhà ở xây dựng mới thấp tầng kết hợp cao tầng (dự án khu tái định cư đã được duyệt quy hoạch tỷ lệ 1/500)

7

3,25

32,50

50

12

2,50

Nhóm nhà ở xây dựng mới thấp tầng

8

1,34

45,73

50

6

2,50

Nhóm nhà ở xây dựng mới thấp tầng

9

3,48

47,48

50

6

2,50

Nhóm nhà ở hiện hữu ổn định (cải tạo chỉnh trang trang)

10

6,20

66,24

60

6

3,00

Nhóm nhà ở xây dựng mới thấp tầng

11

4,46

47,45

50

6

2,50

Nhóm nhà ở xây dựng mới thấp tầng

12

2,02

46,76

50

6

2,50

Nhóm nhà ở xây dựng mới thấp tầng

13

1,60

46,92

50

6

2,50

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

Trường trung học cơ sở

14

2,06

40

4

1,60

Trường mầm non

15

0,75

40

2

0,80

Trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã

16

0,38

40

4

1,60

Trường tiểu học

17

1,63

40

3

1,20

Trung tâm thương mại

18

0,80

40

5

2,00

Khu y tế

19

0,68

40

4

1,60

Sân tập thể dục thể thao

20

0,60

40

1

3

1,20

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

Công viên cây xanh

21

1,73

5

1

2

0,10

Công viên cây xanh

22

1,16

5

1

2

0,10

Công viên cây xanh

23

0,65

5

1

2

0,10

1.4. Đất giao thông

12,72

2 . Đất ngoài đơn vị ở

2.2. Đất cây xanh, mặt nước

Cây xanh công cộng ngoài đơn vị ở

24

3,61

5

1

2

0,10

Cây xanh hành lang bảo vệ rạch

1,79

Kênh - rạch

1,57

2.3. Đất giao thông, bến bãi

Đất giao thông ngoài đơn vị ở

17,48

Bến bãi đỗ xe công cộng cấp đô thị (Bến xe liên tỉnh - Bến xe Bình Chánh 1)

25

11,61

35

6

1,5

Content:
Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được xác định là 01 đơn vị ở duy nhất, có bố trí khu chức năng cấp đô thị ngoài đơn vị ở, bao gồm:
a. Các khu chức năng thuộc đơn vị ở:
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (nhóm nhà ở): tổng diện tích 47,55 ha.
Trong đó:
- Nhóm nhà ở hiện hữu ổn định (cải tạo chỉnh trang): tổng diện tích 16,64 ha.
- Nhóm nhà ở xây dựng mới thấp tầng: tổng diện tích 26,97 ha.
- Nhóm nhà ở xây dựng mới cao tầng: tổng diện tích 3,94 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 6,10 ha; bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 4,44 ha.
Trong đó:
+ Trường mầm non: diện tích 0,75 ha; gồm 01 trường xây dựng mới.
+ Trường tiểu học: diện tích 1,63 ha; gồm 01 trường xây dựng mới.
+ Trường trung học cơ sở: diện tích 2,06 ha; gồm 01 trường xây dựng mới.
- Khu chức năng trụ sở hành chính cấp phường: diện tích 0,38 ha; gồm 01 công trình xây dựng mới.
- Khu chức năng y tế (trạm y tế): diện tích 0,68 ha; gồm 01 công trình xây dựng mới.
- Khu chức năng công trình luyện tập thể dục - thể thao: diện tích 0,60 ha; gồm 01 công trình xây dựng mới.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 3,54 ha.
a.5. Mạng lưới đường giao thông trong đơn vị ở: tổng diện tích 12,72 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở: tổng diện tích 36,86 ha:
b.1. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đô thị: diện tích 0,80 ha; gồm 01 trung tâm thương mại - dịch vụ xây dựng mới.
b.2. Khu cây xanh ngoài đơn vị ở: diện tích 5,40 ha.
Trong đó:
+ Khu đất cây xanh công cộng ngoài đơn vị ở: diện tích 3,61 ha.
+ Khu đất cây xanh trong hành lang bảo vệ kênh, rạch: diện tích 1,79 ha.
b.3. Mạng lưới đường giao thông ngoài đơn vị ở: diện tích 17,48 ha.
b.4. Khu bến, bãi đỗ xe cấp đô thị: diện tích 11,61 ha; gồm 01 công trình xây dựng mới.
b.5. Kênh rạch: diện tích 1,57 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất đơn vị ở

69,91

65,48

1

Đất nhóm nhà ở

47,55

44,53

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định

16,64

15,58

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới (thấp tầng)

26,97

25,26

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới (cao tầng)

3,94

3,69

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

6,10

5,71

- Đất giáo dục

4,44

4,26

+ Trường mầm non

0,75

+ Trường tiểu học

1,63

+ Trung học cơ sở

2,06

- Đất hành chính

0,38

0,36

- Đất y tế

0,68

0,64

- Đất sân tập thể dục thể thao

0,60

0,56

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

3,54

3,32

4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

12,72

11,91

B

Đất ngoài đơn vị ở

36,86

34,52

1

Đất công trình dịch vụ cấp đô thị

0,8

0,75

2

Đất giao thông

29,09

27,25

3

Đất cây xanh ngoài đơn vị ở

5,40

5,06

- Đất cây xanh công cộng ngoài đơn vị ở

3,61

3,38

- Đất cây xanh trong hành lang bảo vệ kênh, rạch

1,79

1,68

4

Kênh - rạch

1,57

1,47

Tổng cộng

106,77

100

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị từng đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Ký hiệu khu đất hoặc ô phố

Diện tích (ha)

Chỉ tiêu sử dụng đất
(m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa

Tối thiểu

Tối đa

1. Đất đơn vị ở

1.1. Đất nhóm nhà ở

Nhóm nhà ở xây dựng mới cao tầng

1

3,94

11,33

40

20

5,00

Nhóm nhà ở xây dựng mới thấp tầng

2

2,08

47,49

50

6

2,50

Nhóm nhà ở hiện hữu ổn định (cải tạo chỉnh trang trang)

3

4,56

66,18

60

6

3,00

Nhóm nhà ở xây dựng mới thấp tầng

4

3,95

47,42

50

6

2,50

Nhóm nhà ở hiện hữu ổn định (cải tạo chỉnh trang trang)

5

5,88

66,22

60

6

3,00

Nhóm nhà ở xây dựng mới thấp tầng

6

4,79

47,90

50

6

2,50

Nhóm nhà ở xây dựng mới thấp tầng kết hợp cao tầng (dự án khu tái định cư đã được duyệt quy hoạch tỷ lệ 1/500)

7

3,25

32,50

50

12

2,50

Nhóm nhà ở xây dựng mới thấp tầng

8

1,34

45,73

50

6

2,50

Nhóm nhà ở xây dựng mới thấp tầng

9

3,48

47,48

50

6

2,50

Nhóm nhà ở hiện hữu ổn định (cải tạo chỉnh trang trang)

10

6,20

66,24

60

6

3,00

Nhóm nhà ở xây dựng mới thấp tầng

11

4,46

47,45

50

6

2,50

Nhóm nhà ở xây dựng mới thấp tầng

12

2,02

46,76

50

6

2,50

Nhóm nhà ở xây dựng mới thấp tầng

13

1,60

46,92

50

6

2,50

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

Trường trung học cơ sở

14

2,06

40

4

1,60

Trường mầm non

15

0,75

40

2

0,80

Trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã

16

0,38

40

4

1,60

Trường tiểu học

17

1,63

40

3

1,20

Trung tâm thương mại

18

0,80

40

5

2,00

Khu y tế

19

0,68

40

4

1,60

Sân tập thể dục thể thao

20

0,60

40

1

3

1,20

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

Công viên cây xanh

21

1,73

5

1

2

0,10

Công viên cây xanh

22

1,16

5

1

2

0,10

Công viên cây xanh

23

0,65

5

1

2

0,10

1.4. Đất giao thông

12,72

2 . Đất ngoài đơn vị ở

2.2. Đất cây xanh, mặt nước

Cây xanh công cộng ngoài đơn vị ở

24

3,61

5

1

2

0,10

Cây xanh hành lang bảo vệ rạch

1,79

Kênh - rạch

1,57

2.3. Đất giao thông, bến bãi

Đất giao thông ngoài đơn vị ở

17,48

Bến bãi đỗ xe công cộng cấp đô thị (Bến xe liên tỉnh - Bến xe Bình Chánh 1)

25

11,61

35

6

1,5