Document: Điểm a Khoản 8 Điều 1 Quyết định 5329/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch khu công viên Mũi Đèn Đỏ Phú Thuận Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5329/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5329/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5329/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5329/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5329/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 8 Điều 1 Quyết định 5329/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch khu công viên Mũi Đèn Đỏ Phú Thuận Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu công viên Mũi Đèn Đỏ và khu nhà ở đô thị tại phường Phú Thuận, quận 7, với các nội dung chính như sau:
...
8. Quy hoạch hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật:
8.1. Quy hoạch giao thông:

Tên đường

Giới hạn

Lộ giới
(mét)

Chiều rộng (mét)

Khoảng lùi xây dựng
(mét)

Từ…

Đến…

Vỉa hè trái

Mặt đường

Vỉa hè phải

Lề trái

Lề phải

Đào Trí

Đường Gò Ô Môi nối dài

Ranh phía Bắc

40

8

24

8

-

7

Đường Phú Thuận nối dài

Đường Đào Trí

Đường nhánh (1)

40

8

11(2)11

8

6 - 7

4,5 - 7

Đường Gò Ô Môi nối dài

Đường Đào Trí

Đường Phú Thuận nối dài

30

6

18

6

7

7

Đường nhánh (1)

Đường Phú Thuận nối dài

Đảo giao thông

24

6

12

6

4,5 - 18

6 - 7

Đường nhánh (2)

Đường Gò Ô Môi nối dài

Cuối đường

30

6

18

6

7

7

Đường dọc sông Sài Gòn

Đường số 1D

Đường số 2D

12

3

6

3

-

4 - 7

Đường số 1

Phú Thuận nối Dài

Đường dọc sông Sài Gòn

12

3

6

3

4 - 6

7

Đường số 1A

Đường số 1D

Đường số 1C

12

3

6

3

4

4

Đường số 1B

Đường số 1A

Đường dọc Sông Sài Gòn

12

3

6

3

4

4

Đường số 1C

Đướng nhánh (1)

Đường số 1B

12

3

6

3

4

4

Đường số 1D

Đướng nhánh (1)

Đường dọc sông Sài Gòn

12

3

6

3

10

4

Đường số 2

Đường Phú Thuận nối dài

Đường dọc sông Sài Gòn

12

3

6

3

7

4 - 6

Đường số 2A

Đường số 2

Đường số 2D

12

3

6

3

4

4

Đường số 2B

Đường số 2

Đường số 2A

12

3

6

3

-

4

Đường số 2C

Đường số 2B

Đường số 2D

12

3

6

3

4

4

Đường số 2D

Đảo Giao Thông

Đường dọc sông Sài Gòn

12

3

6

3

4

7

Đường A, B

Đường nhánh (1)

Đường dọc sông Sài Gòn

12

3

6

3

4

7

Đường số 3A

Đường số 3C

Đường số 3D

12

3

6

3

4

4

Đường số 3B

Đường số 3C

Đường số 3D

12

3

6

3

4

4

Đường số 3C

Đường số 3B

Đường Phú Thuận nối dài

12

3

6

3

4

4

Đường số 3D

Đường số 3B

Đường Phú Thuận nối dài

12

3

6

3

4

4

Đường số 3E

Đường số 3A

Đường Phú Thuận nối dài

12

3

6

3

4

4

8.2. Quy hoạch cao độ nền và thoát nước mặt:
a) Quy hoạch cao độ nền:
- Tôn đắp nền tùy thuộc theo loại hình sử dụng
đất, chỉ áp dụng giải pháp đắp nền cho khu vực xây dựng công trình.
- Cao độ nền xây dựng lựa chọn: Hxd ≥ 2,50 m (Hệ cao độ Hòn Dấu).
- Cao độ thiết kế đường được xác định đảm bảo điều kiện kỹ thuật tổ chức giao thông và thoát nước mặt cho khu đất.

Content:
Quy hoạch cao độ nền:
- Tôn đắp nền tùy thuộc theo loại hình sử dụng
đất, chỉ áp dụng giải pháp đắp nền cho khu vực xây dựng công trình.
- Cao độ nền xây dựng lựa chọn: Hxd ≥ 2,50 m (Hệ cao độ Hòn Dấu).
- Cao độ thiết kế đường được xác định đảm bảo điều kiện kỹ thuật tổ chức giao thông và thoát nước mặt cho khu đất.