Document: Điều 3 Quyết định 338/2006/QĐ-UBND phân cấp nguồn thu chi tỷ lệ phần trăm phân chia ngân sách Ninh Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "25/12/2006", "sign_number": "338/2006/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Thị Út Lan", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "25/12/2006", "sign_number": "338/2006/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Thị Út Lan", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "25/12/2006", "sign_number": "338/2006/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Thị Út Lan", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "25/12/2006", "sign_number": "338/2006/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Thị Út Lan", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "25/12/2006", "sign_number": "338/2006/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Thị Út Lan", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 3 Quyết định 338/2006/QĐ-UBND phân cấp nguồn thu chi tỷ lệ phần trăm phân chia ngân sách Ninh Thuận có nội dung như sau:

Điều 3. Tỷ lệ phần trăm(%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách được xác định:
1. Tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa ngân sách tỉnh với ngân sách 05 huyện (kể cả xã, thị trấn) năm 2007-2010:

Nội dung thu

Tổng số
100%

Chia ra

Tỉnh
(%)

Huyện
(kể cả xã, thị trấn)
(%)

A

1

2

3

1. Thu từ doanh nghiệp nhà nư­ớc do Trung ư­ơng quản lý

- Thuế giá trị gia tăng

100

0

100

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

100

0

100

- Thuế TTĐB hàng hóa, dịch vụ trong n­ước

100

0

100

- Thuế tài nguyên

100

0

100

Trong đó:

+ Tài nguyên rừng

100

100

+ Tài nguyên n­ước thủy điện

100

100

- Thuế môn bài

100

0

100

2. Thu từ doanh nghiệp nhà n­ước do địa phư­ơng quản lý

- Thuế giá trị gia tăng

100

0

100

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

100

0

100

- Thuế TTĐB hàng hóa, dịch vụ trong n­ước

100

0

100

- Thu sự nghiệp

100

0

100

- Thuế tài nguyên

100

0

100

Trong đó: Tài nguyên rừng

100

0

100

- Thuế môn bài

100

0

100

- Thu hồi vốn và thu khác

100

100

0

3. Thu từ doanh nghiệp có vốn đầu t­ư n­ước ngoài

- Thuế giá trị gia tăng

100

0

100

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

100

0

100

- Thuế TTĐB hàng hóa, dịch vụ trong n­ước

100

0

100

- Thuế tài nguyên

100

0

100

Trong đó: Tài nguyên rừng

100

0

100

- Tiền thuê mặt đất, mặt n­ước

100

0

100

- Thuế môn bài

100

0

100

- Các khoản thu khác

100

100

0

4. Thu từ khu vực công th­ương nghiệp, dịch vụ NQD

- Thuế giá trị gia tăng

100

0

100

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

100

0

100

- Thuế TTĐB hàng hóa, dịch vụ trong nư­ớc

100

0

100

- Thuế tài nguyên

100

0

100

Trong đó : Tài nguyên rừng

100

0

100

- Thuế môn bài

100

0

100

- Thu khác ngoài quốc doanh

100

0

100

5. Lệ phí tr­ước bạ

100

0

100

6. Thuế sử dụng đất nông nghiệp

100

0

100

7. Thuế nhà, đất

100

0

100

8. Thuế thu nhập cá nhân

100

100

0

9. Thu xổ số kiến thiết

100

100

0

10. Thu phí xăng. dầu

100

100

0

11. Thu phí và lệ phí

- Phí, lệ phí tỉnh

100

100

0

- Phí, lệ phí huyện, xã

100

0

100

12. Thuế thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất

100

0

100

- Cấp tỉnh quản lý

100

100

0

- Cấp huyện quản lý

100

0

100

13. Tiền sử dụng đất

- Các dự án do cấp tỉnh làm chủ đầu t­ư

100

100

0

- Các dự án do cấp huyện làm chủ đầu t­ư và các tr­ường hợp khác

100

0

100

14. Thu tiền cho thuê mặt đất, mặt nư­ớc

100

0

100

15. Thu tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà n­ước

100

100

0

16. Thu khác ngân sách (a + b)

a) Cấp tỉnh thu

100

100

0

b) Cấp huyện, xã thu, bao gồm (b1 +...b5)

100

100

b1/ Thu từ hoạt động chống buôn lậu

100

0

100

b2/ Thu phạt vi phạm an toàn giao thông

100

0

100

b3/ Thu Quỹ quốc phòng

100

0

100

b4/ Các khoản thu khác còn lại

100

0

100

2. Tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa ngân sách tỉnh với ngân sách thị xã (kể cả xã, phường) năm 2007 - 2010:

NỘI DUNG THU

Tổng số
100%

Chia ra

Tỉnh
(%)

Thị xã
(kể cả xã, phường)
(%)

A

1

2

3

1. Thu từ doanh nghiệp nhà n­ước do Trung ư­ơng quản lý

- Thuế giá trị gia tăng

100

71

29

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

100

71

29

- Thuế TTĐB hàng hóa, dịch vụ trong n­ước

100

71

29

- Thuế tài nguyên

100

71

29

- Thuế môn bài

100

0

100

2. Thu từ doanh nghiệp nhà n­ước do địa phương quản lý

- Thuế giá trị gia tăng

100

71

29

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

100

71

29

- Thuế TTĐB hàng hóa, dịch vụ trong n­ước

100

71

29

- Thu sự nghiệp

100

71

29

- Thuế tài nguyên

100

71

29

- Thuế môn bài

100

0

100

- Thu hồi vốn và thu khác

100

100

0

3. Thu từ doanh nghiệp có vốn đầu tư n­ước ngoài

- Thuế giá trị gia tăng

100

71

29

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

100

71

29

- Thuế TTĐB hàng hóa, dịch vụ trong nư­ớc

100

71

29

- Thuế tài nguyên

100

71

29

- Tiền thuê mặt đất, mặt n­ước

100

100

0

- Thuế môn bài

100

0

100

- Các khoản thu khác

100

100

0

4. Thu từ khu vực công th­ương nghiệp, dịch vụ NQD

- Thuế giá trị gia tăng

100

71

29

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

100

71

29

- Thuế TTĐB hàng hóa, dịch vụ trong n­ước

100

71

29

- Thuế tài nguyên

100

71

29

- Thuế môn bài

100

0

100

- Thu khác ngoài quốc doanh

100

71

29

5. Lệ phí tr­ước bạ

100

31

69

6. Thuế sử dụng đất nông nghiệp

100

0

100

7. Thuế nhà, đất

100

0

100

8. Thuế thu nhập cá nhân

100

100

0

9. Thu xổ số kiến thiết

100

100

0

10. Thu phí xăng. dầu

100

100

0

11. Thu phí và lệ phí

- Phí, lệ phí tỉnh

100

100

0

- Phí, lệ phí thị xã, xã (phư­ờng)

100

0

100

12. Thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất

100

0

100

- Cấp tỉnh thu

100

100

0

- Cấp thị xã thu

100

0

100

13. Tiền sử dụng đất

- Các dự án do cấp tỉnh làm chủ đầu t­ư

100

100

0

- Các dự án do cấp thị làm chủ đầu t­ư và các tr­ường hợp khác

100

0

100

14. Thu tiền cho thuê mặt đất, mặt n­ước

100

100

0

15. Thu tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nư­ớc

100

100

0

16. Thu khác ngân sách (a + b)

a) Cấp tỉnh thu

100

100

0

b) Cấp thị xã, xã thu, bao gồm ( b1 +... b5)

0

b1/ Thu từ hoạt động chống buôn lậu

100

0

100

b2/ Thu phạt vi phạm an toàn giao thông

100

0

100

b3/ Thu Quỹ quốc phòng

100

0

100

b4/ Các khoản thu khác còn lại

100

0

100

3. Đảm bảo để ngân sách xã, thị trấn được hưởng tối thiểu là 70% số thu ngân sách Nhà nước từ:
- Thuế sử dụng đất nông nghiệp;
- Thuế nhà đất;
- Thuế chuyển quyền sử dụng đất;
- Thuế môn bài từ cá nhân, hộ kinh doanh;
- Lệ phí trước bạ nhà, đất.
4. Ngân sách thị xã được hưởng tối thiểu 50% thu ngân sách Nhà nước từ: lệ phí trước bạ, không kể lệ phí trước bạ nhà, đất.

Content:
Điều 3. Tỷ lệ phần trăm(%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách được xác định:
1. Tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa ngân sách tỉnh với ngân sách 05 huyện (kể cả xã, thị trấn) năm 2007-2010:

Nội dung thu

Tổng số
100%

Chia ra

Tỉnh
(%)

Huyện
(kể cả xã, thị trấn)
(%)

A

1

2

3

1. Thu từ doanh nghiệp nhà nư­ớc do Trung ư­ơng quản lý

- Thuế giá trị gia tăng

100

0

100

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

100

0

100

- Thuế TTĐB hàng hóa, dịch vụ trong n­ước

100

0

100

- Thuế tài nguyên

100

0

100

Trong đó:

+ Tài nguyên rừng

100

100

+ Tài nguyên n­ước thủy điện

100

100

- Thuế môn bài

100

0

100

2. Thu từ doanh nghiệp nhà n­ước do địa phư­ơng quản lý

- Thuế giá trị gia tăng

100

0

100

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

100

0

100

- Thuế TTĐB hàng hóa, dịch vụ trong n­ước

100

0

100

- Thu sự nghiệp

100

0

100

- Thuế tài nguyên

100

0

100

Trong đó: Tài nguyên rừng

100

0

100

- Thuế môn bài

100

0

100

- Thu hồi vốn và thu khác

100

100

0

3. Thu từ doanh nghiệp có vốn đầu t­ư n­ước ngoài

- Thuế giá trị gia tăng

100

0

100

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

100

0

100

- Thuế TTĐB hàng hóa, dịch vụ trong n­ước

100

0

100

- Thuế tài nguyên

100

0

100

Trong đó: Tài nguyên rừng

100

0

100

- Tiền thuê mặt đất, mặt n­ước

100

0

100

- Thuế môn bài

100

0

100

- Các khoản thu khác

100

100

0

4. Thu từ khu vực công th­ương nghiệp, dịch vụ NQD

- Thuế giá trị gia tăng

100

0

100

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

100

0

100

- Thuế TTĐB hàng hóa, dịch vụ trong nư­ớc

100

0

100

- Thuế tài nguyên

100

0

100

Trong đó : Tài nguyên rừng

100

0

100

- Thuế môn bài

100

0

100

- Thu khác ngoài quốc doanh

100

0

100

5. Lệ phí tr­ước bạ

100

0

100

6. Thuế sử dụng đất nông nghiệp

100

0

100

7. Thuế nhà, đất

100

0

100

8. Thuế thu nhập cá nhân

100

100

0

9. Thu xổ số kiến thiết

100

100

0

10. Thu phí xăng. dầu

100

100

0

11. Thu phí và lệ phí

- Phí, lệ phí tỉnh

100

100

0

- Phí, lệ phí huyện, xã

100

0

100

12. Thuế thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất

100

0

100

- Cấp tỉnh quản lý

100

100

0

- Cấp huyện quản lý

100

0

100

13. Tiền sử dụng đất

- Các dự án do cấp tỉnh làm chủ đầu t­ư

100

100

0

- Các dự án do cấp huyện làm chủ đầu t­ư và các tr­ường hợp khác

100

0

100

14. Thu tiền cho thuê mặt đất, mặt nư­ớc

100

0

100

15. Thu tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà n­ước

100

100

0

16. Thu khác ngân sách (a + b)

a) Cấp tỉnh thu

100

100

0

b) Cấp huyện, xã thu, bao gồm (b1 +...b5)

100

100

b1/ Thu từ hoạt động chống buôn lậu

100

0

100

b2/ Thu phạt vi phạm an toàn giao thông

100

0

100

b3/ Thu Quỹ quốc phòng

100

0

100

b4/ Các khoản thu khác còn lại

100

0

100

2. Tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa ngân sách tỉnh với ngân sách thị xã (kể cả xã, phường) năm 2007 - 2010:

NỘI DUNG THU

Tổng số
100%

Chia ra

Tỉnh
(%)

Thị xã
(kể cả xã, phường)
(%)

A

1

2

3

1. Thu từ doanh nghiệp nhà n­ước do Trung ư­ơng quản lý

- Thuế giá trị gia tăng

100

71

29

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

100

71

29

- Thuế TTĐB hàng hóa, dịch vụ trong n­ước

100

71

29

- Thuế tài nguyên

100

71

29

- Thuế môn bài

100

0

100

2. Thu từ doanh nghiệp nhà n­ước do địa phương quản lý

- Thuế giá trị gia tăng

100

71

29

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

100

71

29

- Thuế TTĐB hàng hóa, dịch vụ trong n­ước

100

71

29

- Thu sự nghiệp

100

71

29

- Thuế tài nguyên

100

71

29

- Thuế môn bài

100

0

100

- Thu hồi vốn và thu khác

100

100

0

3. Thu từ doanh nghiệp có vốn đầu tư n­ước ngoài

- Thuế giá trị gia tăng

100

71

29

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

100

71

29

- Thuế TTĐB hàng hóa, dịch vụ trong nư­ớc

100

71

29

- Thuế tài nguyên

100

71

29

- Tiền thuê mặt đất, mặt n­ước

100

100

0

- Thuế môn bài

100

0

100

- Các khoản thu khác

100

100

0

4. Thu từ khu vực công th­ương nghiệp, dịch vụ NQD

- Thuế giá trị gia tăng

100

71

29

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

100

71

29

- Thuế TTĐB hàng hóa, dịch vụ trong n­ước

100

71

29

- Thuế tài nguyên

100

71

29

- Thuế môn bài

100

0

100

- Thu khác ngoài quốc doanh

100

71

29

5. Lệ phí tr­ước bạ

100

31

69

6. Thuế sử dụng đất nông nghiệp

100

0

100

7. Thuế nhà, đất

100

0

100

8. Thuế thu nhập cá nhân

100

100

0

9. Thu xổ số kiến thiết

100

100

0

10. Thu phí xăng. dầu

100

100

0

11. Thu phí và lệ phí

- Phí, lệ phí tỉnh

100

100

0

- Phí, lệ phí thị xã, xã (phư­ờng)

100

0

100

12. Thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất

100

0

100

- Cấp tỉnh thu

100

100

0

- Cấp thị xã thu

100

0

100

13. Tiền sử dụng đất

- Các dự án do cấp tỉnh làm chủ đầu t­ư

100

100

0

- Các dự án do cấp thị làm chủ đầu t­ư và các tr­ường hợp khác

100

0

100

14. Thu tiền cho thuê mặt đất, mặt n­ước

100

100

0

15. Thu tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nư­ớc

100

100

0

16. Thu khác ngân sách (a + b)

a) Cấp tỉnh thu

100

100

0

b) Cấp thị xã, xã thu, bao gồm ( b1 +... b5)

0

b1/ Thu từ hoạt động chống buôn lậu

100

0

100

b2/ Thu phạt vi phạm an toàn giao thông

100

0

100

b3/ Thu Quỹ quốc phòng

100

0

100

b4/ Các khoản thu khác còn lại

100

0

100

3. Đảm bảo để ngân sách xã, thị trấn được hưởng tối thiểu là 70% số thu ngân sách Nhà nước từ:
- Thuế sử dụng đất nông nghiệp;
- Thuế nhà đất;
- Thuế chuyển quyền sử dụng đất;
- Thuế môn bài từ cá nhân, hộ kinh doanh;
- Lệ phí trước bạ nhà, đất.
4. Ngân sách thị xã được hưởng tối thiểu 50% thu ngân sách Nhà nước từ: lệ phí trước bạ, không kể lệ phí trước bạ nhà, đất.