Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 1052/QĐ-UBND năm 2011 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chung Điện Biên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "20/10/2011", "sign_number": "1052/QĐ-UBND", "signer": "Mùa A Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "20/10/2011", "sign_number": "1052/QĐ-UBND", "signer": "Mùa A Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "20/10/2011", "sign_number": "1052/QĐ-UBND", "signer": "Mùa A Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "20/10/2011", "sign_number": "1052/QĐ-UBND", "signer": "Mùa A Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "20/10/2011", "sign_number": "1052/QĐ-UBND", "signer": "Mùa A Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 1052/QĐ-UBND năm 2011 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chung Điện Biên

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chung thị trấn Điện Biên Đông huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên giai đoạn đến năm 2030 với các nội dung chủ yếu sau:
...
6. Quy hoạch sử dụng đất:
6.1. Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2015 là: 280 ha; trong đó:
- Đất dân dụng: 35,86 ha.
+ Đất ở: 21,98 ha.
+ Đất công trình công cộng, trụ sở cơ quan: 8,62 ha.
+ Đất cây xanh, TDTT: 5,26 ha.
- Đất ngoài dân dụng: 27,02 ha.
+ Đất y tế: 2,19 ha.
+ Đất giáo dục: 4,40 ha.
+ Đất giao thông: 17,23 ha.
+ Đất cây xanh cách ly: 2,56 ha.
+ Đất quân sự: 0,49 ha.
+ Đất di tích: 0,15 ha.
- Đất khác: 217,12 ha.
+ Đất mặt nước: 16,71 ha.
+ Đất nông nghiệp: 41,24 ha.
+ Đất lâm nghiệp: 149,57 ha.
+ Đất khác: 9,6 ha.
6.2. Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 là: 280 ha; trong đó:
- Đất dân dụng: 59,31 ha.
+ Đất ở: 39,95 ha.
+ Đất công trình công cộng, trụ sở cơ quan: 10,80 ha.
+ Đất cây xanh, TDTT: 8,56 ha.
- Đất ngoài dân dụng: 44,70 ha.
+ Đất y tế: 2,19 ha.
+ Đất giáo dục: 5,71 ha.
+ Đất giao thông: 22,68 ha.
+ Đất dự trữ phát triển: 9,36 ha.
+ Đất cây xanh cách ly: 4,12 ha.
+ Đất quân sự: 0,49 ha.
+ Đất di tích: 0,15 ha.
- Đất khác: 175,99 ha.
+ Đất mặt nước: 16,29 ha.
+ Đất nông nghiệp: 40,38 ha.
+ Đất lâm nghiệp: 111,33 ha.
+ Đất khác: 7,99 ha.

Content:
Quy hoạch sử dụng đất:
6.1. Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2015 là: 280 ha; trong đó:
- Đất dân dụng: 35,86 ha.
+ Đất ở: 21,98 ha.
+ Đất công trình công cộng, trụ sở cơ quan: 8,62 ha.
+ Đất cây xanh, TDTT: 5,26 ha.
- Đất ngoài dân dụng: 27,02 ha.
+ Đất y tế: 2,19 ha.
+ Đất giáo dục: 4,40 ha.
+ Đất giao thông: 17,23 ha.
+ Đất cây xanh cách ly: 2,56 ha.
+ Đất quân sự: 0,49 ha.
+ Đất di tích: 0,15 ha.
- Đất khác: 217,12 ha.
+ Đất mặt nước: 16,71 ha.
+ Đất nông nghiệp: 41,24 ha.
+ Đất lâm nghiệp: 149,57 ha.
+ Đất khác: 9,6 ha.
6.2. Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 là: 280 ha; trong đó:
- Đất dân dụng: 59,31 ha.
+ Đất ở: 39,95 ha.
+ Đất công trình công cộng, trụ sở cơ quan: 10,80 ha.
+ Đất cây xanh, TDTT: 8,56 ha.
- Đất ngoài dân dụng: 44,70 ha.
+ Đất y tế: 2,19 ha.
+ Đất giáo dục: 5,71 ha.
+ Đất giao thông: 22,68 ha.
+ Đất dự trữ phát triển: 9,36 ha.
+ Đất cây xanh cách ly: 4,12 ha.
+ Đất quân sự: 0,49 ha.
+ Đất di tích: 0,15 ha.
- Đất khác: 175,99 ha.
+ Đất mặt nước: 16,29 ha.
+ Đất nông nghiệp: 40,38 ha.
+ Đất lâm nghiệp: 111,33 ha.
+ Đất khác: 7,99 ha.