Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 30/2012/QĐ-UBND quy định giá dịch vụ khám chữa bệnh trong cơ sở

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "06/09/2012", "sign_number": "30/2012/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Duy Cường", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "06/09/2012", "sign_number": "30/2012/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Duy Cường", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "06/09/2012", "sign_number": "30/2012/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Duy Cường", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "06/09/2012", "sign_number": "30/2012/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Duy Cường", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "06/09/2012", "sign_number": "30/2012/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Duy Cường", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 30/2012/QĐ-UBND quy định giá dịch vụ khám chữa bệnh trong cơ sở

Điều 1. Quy định Giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Yên Bái, cụ thể như sau:
1. Giá thu 870 dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh áp dụng theo Thông tư liên tịch số 04, bao gồm:
a) Giá thu 421 dịch vụ (trừ mục C.4): chi tiết tại Phụ lục 1.
b) Giá thu 446 dịch vụ theo quy định tại mục C.4: chi tiết tại Phụ lục 2.

Content:
Giá thu 870 dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh áp dụng theo Thông tư liên tịch số 04, bao gồm:
a) Giá thu 421 dịch vụ (trừ mục C.4): chi tiết tại Phụ lục 1.
b) Giá thu 446 dịch vụ theo quy định tại mục C.4: chi tiết tại Phụ lục 2.