Document: Khoản 8 Điều 1 Quyết định 2868/QĐ-UBND năm 2011 phê duyệt khảo sát thiết kế - dự toán công trìn

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "09/12/2011", "sign_number": "2868/QĐ-UBND", "signer": "Cao Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "09/12/2011", "sign_number": "2868/QĐ-UBND", "signer": "Cao Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "09/12/2011", "sign_number": "2868/QĐ-UBND", "signer": "Cao Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "09/12/2011", "sign_number": "2868/QĐ-UBND", "signer": "Cao Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "09/12/2011", "sign_number": "2868/QĐ-UBND", "signer": "Cao Văn Trọng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 8 Điều 1 Quyết định 2868/QĐ-UBND năm 2011 phê duyệt khảo sát thiết kế - dự toán công trìn

Điều 1. Phê duyệt Khảo sát thiết kế - Dự toán công trình với các nội dung chủ yếu như sau:
...
8.417,8

3.257,3

3.781,0

3.014,9

1.3. Khối lượng chuyển hệ toạ độ bản đồ địa chính từ HN-72 sang hệ tọa độ VN-2000 tại 10 phường, thành phố Bến Tre; xã Hữu Định, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành; 22 xã, thị trấn, huyện Giồng Trôm; thị trấn Bình Đại, huyện Bình Đại:
Mảnh bản đồ quy đổi: là mảnh bản đồ có đủ diện tích (mảnh quy đổi 1:500 là 6,25 ha; 1:1000 là 25 ha, 1:2000 là 100 ha và 1:5000 là 900 ha)

STT

Tên xã

Tổng Diện tích (ha)

Tổng số Thửa (thửa)

Chuyển hệ tọa độ HN-72 sang VN-2000

Tổng số mảnh BĐ

Trong đó

Số mảnh BĐ (quy đổi)

Tỷ lệ 1/500

Tỷ lệ 1/1000

Tỷ lệ 1/2000

I

Tphố Bến Tre

826,0

30.026

256

95,26

23,8

3,3

1

Phường 1

25,5

1.459

14

4,08

2

Phường 2

21,6

853

8

3,45

3

Phường 3

43,8

1.455

12

7,01

4

Phường 4

39,7

1.719

11

6,34

5

Phường 5

49,0

2.076

15

7,84

6

Phường 6

157,1

3.006

33

8,84

4,07

7

Phường 7

226,5

4.086

47

21,16

3,77

8

Phường 8

225,4

3.104

32

12,32

5,94

9

Phường Phú Khương

22,5

6.645

49

14,10

7,62

0,8

10

Phường Phú Tân

15,1

5.623

35

10,11

2,40

2,6

II

H. Châu Thành

1.670,6

8.035

62

23,1

15,3

1

Thị trấn Châu Thành

312,1

1.699

33

23,06

1,7

2

Xã Hữu Định

1.358,5

6.336

29

13,6

III

H. Giồng Trôm

31.315,8

104.048

625

43,0

64,2

216,7

1

Thị trấn Giồng Trôm

1.176,4

4.853

81

32,57

7,25

7,9

2

Xã Phong Nẫm

1.010,2

4.135

28

5,39

8,8

3

Xã Phong Mỹ

1.021,9

3.083

24

0,80

10,0

4

Xã Mỹ Thạnh

728,1

3.699

28

7,21

6,8

5

Xã Châu Hòa

1.993,7

5.929

35

3,96

18,9

6

Xã Lương Quới

605,4

2.769

19

1,78

5,6

7

Xã Châu Bình

2.733,0

6.548

55

2,29

26,8

8

Xã Bình Hoà

1.543,6

4.922

50

6,77

13,7

9

Xã Hưng Phong

1.158,0

2.674

28

11,6

10

Xã Tân Hào

1.046,4

3.624

29

2,63

9,8

11

Xã Bình Thành

1.641,4

6.881

52

3,21

7,96

14,2

12

Xã Tân Thanh

1.718,7

7.441

46

10,54

14,6

13

Xã Tân Lợi Thạnh

1.209,1

4.139

35

7,87

10,1

14

Xã Thạnh Phú Đông

2.152,0

4.862

37

1,28

21,2

15

Xã Hưng Nhượng

1.924,1

7.154

41

4,91

18,0

16

Xã Hưng Lễ

1.885,3

4.255

37

0,81

18,6

17

Xã Lương Hòa

1.672,1

6.458

18

Xã Lương Phú

1.031,4

3.454

19

Xã Thuận Điền

1.006,7

3.718

20

Xã Sơn Phú

1.395,6

4.855

21

Xã Phước Long

1.456,0

4.670

22

Xã Long Mỹ

1.206,9

3.925

VI

H. Bình Đại

1.143,9

5.945

69

61,8

7,6

1

Thị trấn Bình Đại

1143,9

5945

69

61,79

7,6

Tổng cộng

34.956,2

148.054

1.012

223,1

88,0

242,9

1.4. Khối lượng đo đạc chỉnh lý biến động bản đồ địa chính tại 10 phường, thành phố Bến Tre; xã Hữu Định, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành; 22 xã, thị trấn, huyện Giồng Trôm; thị trấn Bình Đại, huyện Bình Đại:

STT

Tên xã

Tổng Diện tích (ha)

Điều tra đối soát, bổ sung TT 100% số thửa

Khối lượng Chỉnh lý biến động

Tổng Diện tích biến động (ha)

Tổng thửa biến động (thửa)

Trong đó

Tỷ lệ 1/500

Tỷ lệ 1/1000

Tỷ lệ 1/2000

Số mảnh BĐ quy đổi

Số thửa

Số mảnh BĐ quy đổi

Số thửa

Số mảnh BĐ quy đổi

Số thửa

I

Tphố Bến Tre

826.0

30,026

119.8

3,114

95.3

1,992

23.8

1,113

0.8

9

1

Phường 1

25.5

1,459

4.1

82

4.08

82

2

Phường 2

21.6

853

3.5

39

3.45

39

3

Phường 3

43.8

1,455

7.0

49

7.01

49

4

Phường 4

39.7

1,719

6.3

252

6.34

252

5

Phường 5

49.0

2,076

7.8

126

7.84

126

6

Phường 6

157.1

3,006

12.9

216

8.84

211

4.07

5

7

Phường 7

226.5

4,086

24.9

1247

21.16

624

3.77

623

8

Phường 8

225.4

3,104

18.3

266

12.32

117

5.94

149

9

Phường Phú Khương

22.5

6,645

22.5

604

14.10

347

7.62

248

0.8

9

10

Phường Phú Tân

15.1

5,623

12.5

233

10.11

145

2.40

88

II

H. Châu Thành

1,670.6

8,035

38.3

909

23

252

15.3

657

1

TT. Châu Thành

312.1

1,699

24.7

484

23.06

252

1.7

232

2

Xã Hữu Định

1,358.5

6,336

13.6

425

0.00

0

13.6

425

III

H. Giồng Trôm

31,315.8

104,048

245

4,500

39.8

726

19.7

130

216.7

3,644

1

TT. Giồng Trôm

1,176.4

4,853

47.7

311

32.57

13

7.25

37

7.9

261

2

Xã Phong Nẫm

1,010.2

4,135

8.8

65

8.8

65

3

Xã Phong Mỹ

1,021.9

3,083

84

10.0

84

4

Xã Mỹ Thạnh

728.1

3,699

14.0

1358

7.21

713

6.8

645

5

Xã Châu Hòa

1,993.7

5,929

127

18.9

127

6

Xã Lương Quới

605.4

2,769

167

5.6

167

7

Xã Châu Bình

2,733.0

6,548

225

26.8

225

8

Xã Bình Hoà

1,543.6

4,922

20.5

65

6.77

11

13.7

54

9

Xã Hưng Phong

1,158.0

2,674

131

11.6

131

10

Xã Tân Hào

1,046.4

3,624

Content:
8.417,8

3.257,3

3.781,0

3.014,9

1.3. Khối lượng chuyển hệ toạ độ bản đồ địa chính từ HN-72 sang hệ tọa độ VN-2000 tại 10 phường, thành phố Bến Tre; xã Hữu Định, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành; 22 xã, thị trấn, huyện Giồng Trôm; thị trấn Bình Đại, huyện Bình Đại:
Mảnh bản đồ quy đổi: là mảnh bản đồ có đủ diện tích (mảnh quy đổi 1:500 là 6,25 ha; 1:1000 là 25 ha, 1:2000 là 100 ha và 1:5000 là 900 ha)

STT

Tên xã

Tổng Diện tích (ha)

Tổng số Thửa (thửa)

Chuyển hệ tọa độ HN-72 sang VN-2000

Tổng số mảnh BĐ

Trong đó

Số mảnh BĐ (quy đổi)

Tỷ lệ 1/500

Tỷ lệ 1/1000

Tỷ lệ 1/2000

I

Tphố Bến Tre

826,0

30.026

256

95,26

23,8

3,3

1

Phường 1

25,5

1.459

14

4,08

2

Phường 2

21,6

853

8

3,45

3

Phường 3

43,8

1.455

12

7,01

4

Phường 4

39,7

1.719

11

6,34

5

Phường 5

49,0

2.076

15

7,84

6

Phường 6

157,1

3.006

33

8,84

4,07

7

Phường 7

226,5

4.086

47

21,16

3,77

8

Phường 8

225,4

3.104

32

12,32

5,94

9

Phường Phú Khương

22,5

6.645

49

14,10

7,62

0,8

10

Phường Phú Tân

15,1

5.623

35

10,11

2,40

2,6

II

H. Châu Thành

1.670,6

8.035

62

23,1

15,3

1

Thị trấn Châu Thành

312,1

1.699

33

23,06

1,7

2

Xã Hữu Định

1.358,5

6.336

29

13,6

III

H. Giồng Trôm

31.315,8

104.048

625

43,0

64,2

216,7

1

Thị trấn Giồng Trôm

1.176,4

4.853

81

32,57

7,25

7,9

2

Xã Phong Nẫm

1.010,2

4.135

28

5,39

8,8

3

Xã Phong Mỹ

1.021,9

3.083

24

0,80

10,0

4

Xã Mỹ Thạnh

728,1

3.699

28

7,21

6,8

5

Xã Châu Hòa

1.993,7

5.929

35

3,96

18,9

6

Xã Lương Quới

605,4

2.769

19

1,78

5,6

7

Xã Châu Bình

2.733,0

6.548

55

2,29

26,8

8

Xã Bình Hoà

1.543,6

4.922

50

6,77

13,7

9

Xã Hưng Phong

1.158,0

2.674

28

11,6

10

Xã Tân Hào

1.046,4

3.624

29

2,63

9,8

11

Xã Bình Thành

1.641,4

6.881

52

3,21

7,96

14,2

12

Xã Tân Thanh

1.718,7

7.441

46

10,54

14,6

13

Xã Tân Lợi Thạnh

1.209,1

4.139

35

7,87

10,1

14

Xã Thạnh Phú Đông

2.152,0

4.862

37

1,28

21,2

15

Xã Hưng Nhượng

1.924,1

7.154

41

4,91

18,0

16

Xã Hưng Lễ

1.885,3

4.255

37

0,81

18,6

17

Xã Lương Hòa

1.672,1

6.458

18

Xã Lương Phú

1.031,4

3.454

19

Xã Thuận Điền

1.006,7

3.718

20

Xã Sơn Phú

1.395,6

4.855

21

Xã Phước Long

1.456,0

4.670

22

Xã Long Mỹ

1.206,9

3.925

VI

H. Bình Đại

1.143,9

5.945

69

61,8

7,6

1

Thị trấn Bình Đại

1143,9

5945

69

61,79

7,6

Tổng cộng

34.956,2

148.054

1.012

223,1

88,0

242,9

1.4. Khối lượng đo đạc chỉnh lý biến động bản đồ địa chính tại 10 phường, thành phố Bến Tre; xã Hữu Định, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành; 22 xã, thị trấn, huyện Giồng Trôm; thị trấn Bình Đại, huyện Bình Đại:

STT

Tên xã

Tổng Diện tích (ha)

Điều tra đối soát, bổ sung TT 100% số thửa

Khối lượng Chỉnh lý biến động

Tổng Diện tích biến động (ha)

Tổng thửa biến động (thửa)

Trong đó

Tỷ lệ 1/500

Tỷ lệ 1/1000

Tỷ lệ 1/2000

Số mảnh BĐ quy đổi

Số thửa

Số mảnh BĐ quy đổi

Số thửa

Số mảnh BĐ quy đổi

Số thửa

I

Tphố Bến Tre

826.0

30,026

119.8

3,114

95.3

1,992

23.8

1,113

0.8

9

1

Phường 1

25.5

1,459

4.1

82

4.08

82

2

Phường 2

21.6

853

3.5

39

3.45

39

3

Phường 3

43.8

1,455

7.0

49

7.01

49

4

Phường 4

39.7

1,719

6.3

252

6.34

252

5

Phường 5

49.0

2,076

7.8

126

7.84

126

6

Phường 6

157.1

3,006

12.9

216

8.84

211

4.07

5

7

Phường 7

226.5

4,086

24.9

1247

21.16

624

3.77

623

8

Phường 8

225.4

3,104

18.3

266

12.32

117

5.94

149

9

Phường Phú Khương

22.5

6,645

22.5

604

14.10

347

7.62

248

0.8

9

10

Phường Phú Tân

15.1

5,623

12.5

233

10.11

145

2.40

88

II

H. Châu Thành

1,670.6

8,035

38.3

909

23

252

15.3

657

1

TT. Châu Thành

312.1

1,699

24.7

484

23.06

252

1.7

232

2

Xã Hữu Định

1,358.5

6,336

13.6

425

0.00

0

13.6

425

III

H. Giồng Trôm

31,315.8

104,048

245

4,500

39.8

726

19.7

130

216.7

3,644

1

TT. Giồng Trôm

1,176.4

4,853

47.7

311

32.57

13

7.25

37

7.9

261

2

Xã Phong Nẫm

1,010.2

4,135

8.8

65

8.8

65

3

Xã Phong Mỹ

1,021.9

3,083

84

10.0

84

4

Xã Mỹ Thạnh

728.1

3,699

14.0

1358

7.21

713

6.8

645

5

Xã Châu Hòa

1,993.7

5,929

127

18.9

127

6

Xã Lương Quới

605.4

2,769

167

5.6

167

7

Xã Châu Bình

2,733.0

6,548

225

26.8

225

8

Xã Bình Hoà

1,543.6

4,922

20.5

65

6.77

11

13.7

54

9

Xã Hưng Phong

1,158.0

2,674

131

11.6

131

10

Xã Tân Hào

1,046.4

3,624