Document: Điều 1 Quyết định 655/QĐ-UBND 2024 kế hoạch sử dụng đất huyện Can Lộc Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "12/03/2024", "sign_number": "655/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "12/03/2024", "sign_number": "655/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "12/03/2024", "sign_number": "655/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "12/03/2024", "sign_number": "655/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "12/03/2024", "sign_number": "655/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 655/QĐ-UBND 2024 kế hoạch sử dụng đất huyện Can Lộc Hà Tĩnh có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Can Lộc (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

I

Đất nông nghiệp

NNP

21.567,25

71,38

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.446,06

31,27

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

8.966,54

29,68

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.076,50

3,56

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.685,74

12,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

3.335,44

11,04

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

3.395,30

11,24

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

361,75

1,20

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

266,44

0,88

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.734,15

25,60

2.1

Đất quốc phòng

CQP

422,40

1,40

2.2

Đất an ninh

CAN

2,73

0,01

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

15,03

0,05

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

41,44

0,14

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

42,81

0,14

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

58,77

0,19

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

66,75

0,22

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

44,85

0,15

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.735,16

12,36

-

Đất giao thông

DGT

2.307,43

7,64

-

Đất thủy lợi

DTL

758,36

2,51

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

8,58

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

10,08

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

74,95

0,25

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

76,20

0,25

-

Đất công trình năng lượng

DNL

10,19

0,03

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,93

0,00

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

26,07

0,09

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

12,69

0,04

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

35,91

0,12

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hoả táng

NTD

403,68

1,34

-

Đất chợ

DCH

10,10

0,03

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

4,19

0,01

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

35,04

0,12

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,15

0,00

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.154,28

3,82

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

221,66

0,73

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,02

0,08

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,28

0,00

2.17

Đất tín ngưỡng

TIN

56,31

0,19

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

825,66

2,73

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

982,64

3,25

3

Đất chưa sử dụng

CSD

911,23

3,02

(Chi tiết thể hiện ở Biểu 01 ban hành kèm theo)
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

I

Đất nông nghiệp

NNP

223,19

1.1

Đất trồng lúa

LUA

126,54

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

126,54

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

12,93

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

32,03

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

51,69

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,25

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,95

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,90

2.2

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,40

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,50

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

0,40

(Chi tiết thể hiện ở Biểu 02 ban hành kèm theo)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

223,19

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

126,54

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

126,54

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

12,93

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

32,03

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

51,69

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,35

(Chi tiết thể hiện ở Biểu 03 ban hành kèm theo)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất phi nông nghiệp

PNN

8,19

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

7,29

-

Đất thủy lợi

DTL

7,00

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,29

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,90

(Chi tiết thể hiện ở Biểu 04 ban hành kèm theo)
5. Danh mục các công trình, dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2024: Có 148 công trình, dự án cần thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất.
(Chi tiết thể hiện ở Biểu 05 ban hành kèm theo)

Content:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Can Lộc (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

I

Đất nông nghiệp

NNP

21.567,25

71,38

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.446,06

31,27

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

8.966,54

29,68

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.076,50

3,56

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.685,74

12,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

3.335,44

11,04

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

3.395,30

11,24

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

361,75

1,20

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

266,44

0,88

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.734,15

25,60

2.1

Đất quốc phòng

CQP

422,40

1,40

2.2

Đất an ninh

CAN

2,73

0,01

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

15,03

0,05

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

41,44

0,14

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

42,81

0,14

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

58,77

0,19

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

66,75

0,22

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

44,85

0,15

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.735,16

12,36

-

Đất giao thông

DGT

2.307,43

7,64

-

Đất thủy lợi

DTL

758,36

2,51

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

8,58

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

10,08

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

74,95

0,25

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

76,20

0,25

-

Đất công trình năng lượng

DNL

10,19

0,03

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,93

0,00

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

26,07

0,09

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

12,69

0,04

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

35,91

0,12

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hoả táng

NTD

403,68

1,34

-

Đất chợ

DCH

10,10

0,03

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

4,19

0,01

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

35,04

0,12

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,15

0,00

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.154,28

3,82

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

221,66

0,73

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,02

0,08

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,28

0,00

2.17

Đất tín ngưỡng

TIN

56,31

0,19

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

825,66

2,73

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

982,64

3,25

3

Đất chưa sử dụng

CSD

911,23

3,02

(Chi tiết thể hiện ở Biểu 01 ban hành kèm theo)
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

I

Đất nông nghiệp

NNP

223,19

1.1

Đất trồng lúa

LUA

126,54

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

126,54

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

12,93

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

32,03

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

51,69

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,25

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,95

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,90

2.2

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,40

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,50

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

0,40

(Chi tiết thể hiện ở Biểu 02 ban hành kèm theo)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

223,19

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

126,54

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

126,54

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

12,93

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

32,03

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

51,69

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,35

(Chi tiết thể hiện ở Biểu 03 ban hành kèm theo)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất phi nông nghiệp

PNN

8,19

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

7,29

-

Đất thủy lợi

DTL

7,00

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,29

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,90

(Chi tiết thể hiện ở Biểu 04 ban hành kèm theo)
5. Danh mục các công trình, dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2024: Có 148 công trình, dự án cần thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất.
(Chi tiết thể hiện ở Biểu 05 ban hành kèm theo)