Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 23/2012/QĐ-UBND chỉ tiêu giải pháp mục tiêu xây dựng Bắc Ninh tỉnh công nghiệp

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "11/05/2012", "sign_number": "23/2012/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tiến Nhường", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "11/05/2012", "sign_number": "23/2012/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tiến Nhường", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "11/05/2012", "sign_number": "23/2012/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tiến Nhường", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "11/05/2012", "sign_number": "23/2012/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tiến Nhường", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "11/05/2012", "sign_number": "23/2012/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tiến Nhường", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 23/2012/QĐ-UBND chỉ tiêu giải pháp mục tiêu xây dựng Bắc Ninh tỉnh công nghiệp

Điều 1. Phê duyệt Đề án xác định một số chỉ tiêu chủ yếu và giải pháp thực hiện mục tiêu xây dựng Bắc Ninh cơ bản trở thành tỉnh công nghiệp theo hướng hiện đại vào năm 2015 với các nội dung sau:
...
2. Các chỉ tiêu chủ yếu để xây dựng Bắc Ninh cơ bản trở thành tỉnh công nghiệp theo hướng hiện đại vào năm 2015
2.1. Nhóm chỉ tiêu về phát triển kinh tế:
- GDP bình quân đầu người (giá thực tế), đạt ≥3500 USD/năm;
- Tỷ trọng nông, lâm ngư nghiệp trong GDP, đạt 6%;
- Tỷ trọng Công nghiệp - Xây dựng trong GDP, đạt 69%;
- Tỷ trọng dịch vụ trong GDP, đạt 25%;
- Tỷ trọng ngành công nghiệp sử dụng công nghệ cao/toàn ngành công nghiệp, đạt ≥45%;
- Tỷ trọng công nghiệp chế biến và chế tạo trong GDP, đạt ≥35-40%.
2.2. Nhóm chỉ tiêu về dân số và xã hội:
- Tỷ lệ lao động qua đào tạo, đạt ≥60%;
- Tỷ trọng lao động phi nông nghiệp trong tổng số lao động, đạt ≥70%;
- Tỷ lệ dân số thành thị, đạt ≥40%;
- Hệ số chênh lệch giàu nghèo (GINI), đạt ≤0,45;
- Chỉ số phát triển con ngư­ời (HDI), đạt ≥0,82.
2.3. Nhóm chỉ tiêu bảo vệ môi trường:
- Tỷ lệ dân cư được sử dụng nước hợp vệ sinh, đạt ≥98%;
- Tỷ lệ chất thải rắn thông thường được xử lý đạt tiêu chuẩn, đạt ≥90%;
- Tỷ lệ chất thải nguy hại được xử lý đạt tiêu chuẩn, đạt 100 %;
- Tỷ lệ chất thải y tế được xử lý đạt tiêu chuẩn, đạt 100 %.

Content:
Các chỉ tiêu chủ yếu để xây dựng Bắc Ninh cơ bản trở thành tỉnh công nghiệp theo hướng hiện đại vào năm 2015
2.1. Nhóm chỉ tiêu về phát triển kinh tế:
- GDP bình quân đầu người (giá thực tế), đạt ≥3500 USD/năm;
- Tỷ trọng nông, lâm ngư nghiệp trong GDP, đạt 6%;
- Tỷ trọng Công nghiệp - Xây dựng trong GDP, đạt 69%;
- Tỷ trọng dịch vụ trong GDP, đạt 25%;
- Tỷ trọng ngành công nghiệp sử dụng công nghệ cao/toàn ngành công nghiệp, đạt ≥45%;
- Tỷ trọng công nghiệp chế biến và chế tạo trong GDP, đạt ≥35-40%.
2.Nhóm chỉ tiêu về dân số và xã hội:
- Tỷ lệ lao động qua đào tạo, đạt ≥60%;
- Tỷ trọng lao động phi nông nghiệp trong tổng số lao động, đạt ≥70%;
- Tỷ lệ dân số thành thị, đạt ≥40%;
- Hệ số chênh lệch giàu nghèo (GINI), đạt ≤0,45;
- Chỉ số phát triển con ngư­ời (HDI), đạt ≥0,82.
2.3. Nhóm chỉ tiêu bảo vệ môi trường:
- Tỷ lệ dân cư được sử dụng nước hợp vệ sinh, đạt ≥98%;
- Tỷ lệ chất thải rắn thông thường được xử lý đạt tiêu chuẩn, đạt ≥90%;
- Tỷ lệ chất thải nguy hại được xử lý đạt tiêu chuẩn, đạt 100 %;
- Tỷ lệ chất thải y tế được xử lý đạt tiêu chuẩn, đạt 100 %.