Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2425/QĐ-UBND năm 2010 Đề án Phát triển bảo hiểm y tế tỉnh An Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "23/12/2010", "sign_number": "2425/QĐ-UBND", "signer": "Lê Minh Tùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "23/12/2010", "sign_number": "2425/QĐ-UBND", "signer": "Lê Minh Tùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "23/12/2010", "sign_number": "2425/QĐ-UBND", "signer": "Lê Minh Tùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "23/12/2010", "sign_number": "2425/QĐ-UBND", "signer": "Lê Minh Tùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "23/12/2010", "sign_number": "2425/QĐ-UBND", "signer": "Lê Minh Tùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2425/QĐ-UBND năm 2010 Đề án Phát triển bảo hiểm y tế tỉnh An Giang

Điều 1. Ban hành Đề án Phát triển bảo hiểm y tế tỉnh An Giang giai đoạn 2011 - 2015, với những nội dung chủ yếu:
...
2. Lộ trình:
Căn cứ vào Điều 13 của Luật Bảo hiểm y tế quy định “Mức đóng và trách nhiệm đóng BHYT” và quy định tại khoản 5, Điều 3 của Nghị định số 62/2009/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2009 của Chính phủ về “Ngân sách nhà nước hỗ trợ một phần mức đóng bảo hiểm y tế cho các đối tượng”; lộ trình thực hiện bảo hiểm y tế cho các đối tượng theo Luật Bảo hiểm y tế dự kiến như sau:
Đơn vị tính: người

Năm
Đối tượng

2011

2012

2013

2014

2015

Trẻ em dưới 6 tuổi.

270.779

300.868

331.868

364.024

394.044

Người già trên 80 tuổi.

41.233

48.343

53.543

58.805

63.805

Bảo trợ xã hội.

8.077

8.527

8.912

9.468

10.118

Người có công.

13.965

14.000

14.200

14.400

14.500

Người thuộc hộ nghèo.

216.000

201.000

187.360

168.400

148.400

Người thuộc hộ cận nghèo.

124.000

114.400

102.640

92.000

80.800

Học sinh, sinh viên.

244.244

291.626

343.400

375.092

393.818

Người tham gia BHYT bắt buộc (CB,CC,VC, người lao động,…)

92.659

95.438

98.301

101.250

104.289

Người thuộc hộ gia đình nông-lâm-thủy sản và thân nhân CB, CC, người lao động.

150.000

262.181

406.880

543.484

718.153

Đối tượng khác.

5.000

10.000

18.000

28.000

38.000

Tổng cộng

1.165.957

1.346.383

1.565.104

1.754.923

1.965.927

Content:
Lộ trình:
Căn cứ vào Điều 13 của Luật Bảo hiểm y tế quy định “Mức đóng và trách nhiệm đóng BHYT” và quy định tại khoản 5, Điều 3 của Nghị định số 62/2009/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2009 của Chính phủ về “Ngân sách nhà nước hỗ trợ một phần mức đóng bảo hiểm y tế cho các đối tượng”; lộ trình thực hiện bảo hiểm y tế cho các đối tượng theo Luật Bảo hiểm y tế dự kiến như sau:
Đơn vị tính: người

Năm
Đối tượng

2011

2012

2013

2014

2015

Trẻ em dưới 6 tuổi.

270.779

300.868

331.868

364.024

394.044

Người già trên 80 tuổi.

41.233

48.343

53.543

58.805

63.805

Bảo trợ xã hội.

8.077

8.527

8.912

9.468

10.118

Người có công.

13.965

14.000

14.200

14.400

14.500

Người thuộc hộ nghèo.

216.000

201.000

187.360

168.400

148.400

Người thuộc hộ cận nghèo.

124.000

114.400

102.640

92.000

80.800

Học sinh, sinh viên.

244.244

291.626

343.400

375.092

393.818

Người tham gia BHYT bắt buộc (CB,CC,VC, người lao động,…)

92.659

95.438

98.301

101.250

104.289

Người thuộc hộ gia đình nông-lâm-thủy sản và thân nhân CB, CC, người lao động.

150.000

262.181

406.880

543.484

718.153

Đối tượng khác.

5.000

10.000

18.000

28.000

38.000

Tổng cộng

1.165.957

1.346.383

1.565.104

1.754.923

1.965.927