Document: Khoản 2 Điều 2 Quyết định 2482/QĐ-UBND 2017 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Cao Bằng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "22/12/2017", "sign_number": "2482/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "22/12/2017", "sign_number": "2482/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "22/12/2017", "sign_number": "2482/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "22/12/2017", "sign_number": "2482/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "22/12/2017", "sign_number": "2482/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Quyết định 2482/QĐ-UBND 2017 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Cao Bằng

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm đầu (2017) của huyện Thạch An với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
...
2.404,08

2.075,47

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.440,71

164,17

163,37

215,10

158,02

81,28

170,92

91,84

146,99

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

277,86

25,52

85,92

25,86

22,65

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.647,68

96,07

89,40

268,30

63,84

120,28

62,19

160,95

382,39

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

979,09

31,14

77,17

143,51

34,87

25,56

83,81

32,09

51,56

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

36.603,09

263,50

4.002,

2.322,12

7.000,58

980,62

2.785,11

1.574,51

1.002,78

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.243,27

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

21.754,10

855,78

1.494,

2.121,49

1.368,61

593,33

Content:
2.404,08

2.075,47

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.440,71

164,17

163,37

215,10

158,02

81,28

170,92

91,84

146,99

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

277,86

25,52

85,92

25,86

22,65

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.647,68

96,07

89,40

268,30

63,84

120,28

62,19

160,95

382,39

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

979,09

31,14

77,17

143,51

34,87

25,56

83,81

32,09

51,56

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

36.603,09

263,50

4.002,

2.322,12

7.000,58

980,62

2.785,11

1.574,51

1.002,78

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.243,27

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

21.754,10

855,78

1.494,

2.121,49

1.368,61

593,33