Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 235/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Ninh Giang Hải Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "15/02/2023", "sign_number": "235/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Văn Bản", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "15/02/2023", "sign_number": "235/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Văn Bản", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "15/02/2023", "sign_number": "235/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Văn Bản", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "15/02/2023", "sign_number": "235/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Văn Bản", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "15/02/2023", "sign_number": "235/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Văn Bản", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 235/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Ninh Giang Hải Dương

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Ninh Giang với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

TT Ninh Giang

Xã Đồng Tâm

Xã Đông Xuyên

Xã Hiệp Lực

Xã Hồng Dụ

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

309,82

7,91

8,13

10,25

6,38

10,16

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

282,33

7,11

6,57

10,08

5,57

6,18

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

282,33

7,11

6,57

10,08

5,57

6,18

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

1,81

0,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

11,78

0,70

0,96

0,17

0,40

3,98

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

13,90

0,05

0,60

0,41

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

2.2

Đất nuôi trồng thủy sản sang đất nông nghiệp khác

NTS/NKH

2.2

Đất trồng cây lâu năm sang đất nông nghiệp khác

CLN/NKH

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,54

0,59

0,36

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Xã Hồng Đức

Xã Hồng Phong

Xã Hồng Phúc

Xã Hưng Long

Xã Kiến Quốc

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

26,76

7,20

29,58

45,65

8,34

1.1

Đất trồng lúa

23,35

5,40

26,57

40,45

6,90

Đất chuyên trồng lúa nước

23,35

5,40

26,57

40,45

6,90

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,70

0,90

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,10

0,10

0,20

1,20

0,19

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

3,31

1,00

2,80

3,11

1,25

1.5

Đất nông nghiệp khác

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

2.2

Đất nuôi trồng thủy sản sang đất nông nghiệp khác

2.2

Đất trồng cây lâu năm sang đất nông nghiệp khác

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0,33

0,08

0,36

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Xã Nghĩa An

Xã Ninh Hải

Xã Tân Phong

Xã Tân Quang

Xã Tân Hương

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

45,38

4,21

10,44

9,51

15,72

1.1

Đất trồng lúa

45,05

4,04

10,27

9,24

14,50

Đất chuyên trồng lúa nước

45,05

4,04

10,27

9,24

14,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,16

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,18

0,17

0,17

0,24

0,89

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

0,15

0,03

0,17

1.5

Đất nông nghiệp khác

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất
nông nghiệp

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

2.2

Đất nuôi trồng thủy sản sang đất nông nghiệp khác

2.2

Đất trồng cây lâu năm sang đất nông nghiệp khác

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển
sang đất ở

0,22

0,21

0,07

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Xã Ứng Hòe

Xã Văn Hội

Xã Vạn Phúc

Xã Vĩnh Hòa

Xã An Đức

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

15,03

17,11

4,55

23,69

3,80

1.1

Đất trồng lúa

14,76

15,51

4,35

22,82

3,60

Đất chuyên trồng lúa nước

14,76

15,51

4,35

22,82

3,60

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,17

0,77

0,17

0,84

0,17

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

0,10

0,83

0,03

0,03

0,03

1.5

Đất nông nghiệp khác

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

2.2

Đất nuôi trồng thủy sản sang đất nông nghiệp khác

2.2

Đất trồng cây lâu năm sang đất nông nghiệp khác

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0,04

0,25

0,04

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

TT Ninh Giang

Xã Đồng Tâm

Xã Đông Xuyên

Xã Hiệp Lực

Xã Hồng Dụ

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

309,82

7,91

8,13

10,25

6,38

10,16

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

282,33

7,11

6,57

10,08

5,57

6,18

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

282,33

7,11

6,57

10,08

5,57

6,18

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

1,81

0,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

11,78

0,70

0,96

0,17

0,40

3,98

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

13,90

0,05

0,60

0,41

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

2.2

Đất nuôi trồng thủy sản sang đất nông nghiệp khác

NTS/NKH

2.2

Đất trồng cây lâu năm sang đất nông nghiệp khác

CLN/NKH

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,54

0,59

0,36

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Xã Hồng Đức

Xã Hồng Phong

Xã Hồng Phúc

Xã Hưng Long

Xã Kiến Quốc

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

26,76

7,20

29,58

45,65

8,34

1.1

Đất trồng lúa

23,35

5,40

26,57

40,45

6,90

Đất chuyên trồng lúa nước

23,35

5,40

26,57

40,45

6,90

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,70

0,90

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,10

0,10

0,20

1,20

0,19

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

3,31

1,00

2,80

3,11

1,25

1.5

Đất nông nghiệp khác

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

2.2

Đất nuôi trồng thủy sản sang đất nông nghiệp khác

2.2

Đất trồng cây lâu năm sang đất nông nghiệp khác

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0,33

0,08

0,36

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Xã Nghĩa An

Xã Ninh Hải

Xã Tân Phong

Xã Tân Quang

Xã Tân Hương

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

45,38

4,21

10,44

9,51

15,72

1.1

Đất trồng lúa

45,05

4,04

10,27

9,24

14,50

Đất chuyên trồng lúa nước

45,05

4,04

10,27

9,24

14,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,16

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,18

0,17

0,17

0,24

0,89

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

0,15

0,03

0,17

1.5

Đất nông nghiệp khác

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất
nông nghiệp

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

2.2

Đất nuôi trồng thủy sản sang đất nông nghiệp khác

2.2

Đất trồng cây lâu năm sang đất nông nghiệp khác

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển
sang đất ở

0,22

0,21

0,07

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Xã Ứng Hòe

Xã Văn Hội

Xã Vạn Phúc

Xã Vĩnh Hòa

Xã An Đức

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

15,03

17,11

4,55

23,69

3,80

1.1

Đất trồng lúa

14,76

15,51

4,35

22,82

3,60

Đất chuyên trồng lúa nước

14,76

15,51

4,35

22,82

3,60

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,17

0,77

0,17

0,84

0,17

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

0,10

0,83

0,03

0,03

0,03

1.5

Đất nông nghiệp khác

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

2.2

Đất nuôi trồng thủy sản sang đất nông nghiệp khác

2.2

Đất trồng cây lâu năm sang đất nông nghiệp khác

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0,04

0,25

0,04