Document: Khoản 8 Điều 1 Quyết định 5074/QĐ-UBND 2014 duyệt đồ án quy hoạch phân khu Khu dân cư đô thị Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/09/2014", "sign_number": "5074/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/09/2014", "sign_number": "5074/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/09/2014", "sign_number": "5074/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/09/2014", "sign_number": "5074/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/09/2014", "sign_number": "5074/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 8 Điều 1 Quyết định 5074/QĐ-UBND 2014 duyệt đồ án quy hoạch phân khu Khu dân cư đô thị Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 Khu dân cư đô thị Tân Thới Nhì, xã Tân Thới Nhì, huyện Hóc Môn (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
8.200

35

1

3

1,05

3.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

56.000

5,6

0,05

- Xây dựng mới

III.52

30.100

5

0

1

0,05

- Xây dựng mới

III.53

10.000

5

0

1

0,05

- Xây dựng mới

III.54

13.500

5

0

1

0,05

- Hiện trạng (sân bóng)

III.48

2400

5

0

1

0,05

3.4. Đất giao thông

220.000

22,0

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực (km/km2)

10,72 km/km2

Đất ngoài đơn vị ở

1565.100

156.51

3.5. Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đô thị

107.200

10,72

+ Khách sạn - trung tâm hội nghị

III.37

14.800

40

5

38

6,8

+ Cao ốc văn phòng- thương mại dịch vụ

III.42

27.400

40

5

38

6,8

+ Bệnh viện

III.39

29.000

40

2

10

3

+ Bệnh viện

III.40

30.800

40

2

10

3

+ Kho tang vật hiện trạng

III.38

5.200

40

2

4

1,2

3.6. Đất hỗn hợp

840.000

III.27

48.300

40

3

38

6,8

III.28

44.200

40

3

38

6,8

III.29

47.000

40

3

38

6,8

III.30

87.100

40

3

38

6,8

III.31

111.400

40

3

38

6,8

III.32

57.200

40

3

38

6,8

III.33

28.300

40

3

38

6,8

III.34

26.200

40

3

38

6,8

III.35

28.300

40

3

38

6,8

III.36

30.700

40

3

38

6,8

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (trong khu hỗn hợp)

III.55

13.500

5

0

1

0,05

III.56

59.400

5

0

1

0,05

III.57

7.300

5

0

1

0,05

III.58

10.200

5

0

1

0,05

- Đất mặt nước sử dụng công cộng (trong khu hỗn hợp)

III.51

39.900

5

0

1

0,05

- Đất kênh rạch (trong khu hỗn hợp)

32.300

- Đất giao thông (trong khu hỗn hợp)

168.700

3.7. Đất cây xanh cách ly giao thông, cây xanh bảo vệ kênh rạch

162.400

5

0

1

0,05

III.59

7.300

III.60

42.300

III.61

7.800

III.62

Content:
8.200

35

1

3

1,05

3.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

56.000

5,6

0,05

- Xây dựng mới

III.52

30.100

5

0

1

0,05

- Xây dựng mới

III.53

10.000

5

0

1

0,05

- Xây dựng mới

III.54

13.500

5

0

1

0,05

- Hiện trạng (sân bóng)

III.48

2400

5

0

1

0,05

3.4. Đất giao thông

220.000

22,0

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực (km/km2)

10,72 km/km2

Đất ngoài đơn vị ở

1565.100

156.51

3.5. Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đô thị

107.200

10,72

+ Khách sạn - trung tâm hội nghị

III.37

14.800

40

5

38

6,8

+ Cao ốc văn phòng- thương mại dịch vụ

III.42

27.400

40

5

38

6,8

+ Bệnh viện

III.39

29.000

40

2

10

3

+ Bệnh viện

III.40

30.800

40

2

10

3

+ Kho tang vật hiện trạng

III.38

5.200

40

2

4

1,2

3.6. Đất hỗn hợp

840.000

III.27

48.300

40

3

38

6,8

III.28

44.200

40

3

38

6,8

III.29

47.000

40

3

38

6,8

III.30

87.100

40

3

38

6,8

III.31

111.400

40

3

38

6,8

III.32

57.200

40

3

38

6,8

III.33

28.300

40

3

38

6,8

III.34

26.200

40

3

38

6,8

III.35

28.300

40

3

38

6,8

III.36

30.700

40

3

38

6,8

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (trong khu hỗn hợp)

III.55

13.500

5

0

1

0,05

III.56

59.400

5

0

1

0,05

III.57

7.300

5

0

1

0,05

III.58

10.200

5

0

1

0,05

- Đất mặt nước sử dụng công cộng (trong khu hỗn hợp)

III.51

39.900

5

0

1

0,05

- Đất kênh rạch (trong khu hỗn hợp)

32.300

- Đất giao thông (trong khu hỗn hợp)

168.700

3.7. Đất cây xanh cách ly giao thông, cây xanh bảo vệ kênh rạch

162.400

5

0

1

0,05

III.59

7.300

III.60

42.300

III.61

7.800

III.62