Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 1828/QĐ-UBND quy hoạch chung đô thị Diêm Phố Thanh Hóa đến 2025 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "30/05/2016", "sign_number": "1828/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "30/05/2016", "sign_number": "1828/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "30/05/2016", "sign_number": "1828/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "30/05/2016", "sign_number": "1828/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "30/05/2016", "sign_number": "1828/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 1828/QĐ-UBND quy hoạch chung đô thị Diêm Phố Thanh Hóa đến 2025 2016

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch chung đô thị Diêm Phố, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2025, với nội dung chính sau:
...
6. Quy hoạch sử dụng đất và phân khu chức năng:
6.1. Quy hoạch sử dụng đất:
Ranh giới nghiên cứu có quy mô 450 ha trong đó quy hoạch xác định gồm có các loại hình sau:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Tổng ranh giới

450

100,00

Đất dân dụng

284,59

63,24

1

Đất trung tâm hành chính (cơ quan)

1,05

0,23

2

Cụm công trình văn hóa - thể dục thể thao

3,8

0,84

3

Nhà văn
hóa thôn

0,78

0,17

4

Công trình y tế

1,43

0,32

5

Đất trường học

6,55

1,46

6

Đất thương mại dịch vụ

18,35

4,08

7

Đất chợ

1,54

0,34

8

Đất cây xanh

21,03

4,67

8.1

Cây xanh công viên

13,23

2,94

8.2

Cây xanh cách ly

7,8

1,73

9

Đất thể thao

3,75

0,83

10

Đất ở

222,59

49,46

10.1

Đất ở hiện trạng chỉnh trang, cải tạo

132,54

29,45

10.2

Đất ở mới

90,05

20,01

11

Đất du lịch, nghỉ dưỡng

3,72

0,83

Đất ngoài khu dân dụng

165,41

36,76

12

Đất sản xuất kinh doanh, tiểu thủ công nghiệp

9,6

2,13

13

Bến xe hậu lộc

0,22

0,05

14

Bãi đỗ xe

1,36

0,30

15

Đất công cộng khác

3,17

0,70

16

Đất dự trữ phòng phát triển

13,2

2,93

17

Đất nghĩa trang

17,57

3,90

18

Đất bãi rác

1

0,22

19

Đất sông, suối, mặt nước

5,97

1,33

20

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0,92

0,20

21

Đất rừng phòng hộ

4,15

0,92

22

Đất giao thông

108,25

24,06

6.2. Phân khu chức năng:
a) Công trình công cộng đô thị:
- Đất trung tâm hành chính sự nghiệp: Chỉnh trang cải tạo khu UBND xã Minh Lộc khu số 1 với diện tích 0,67ha (lô 1 DCQ) và UBND xã Hưng lộc khu số 3 với diện tích 0,38ha (lô 4 DCQ);
- Đất công trình y tế: mở rộng, chỉnh trang lại công trình y tế trong khu dân cư xã Ngư Lộc (lô 2 DYT), xã Minh Lộc (lô 1 DYT) nằm tại khu số 1 và xã Hưng Lộc (lô 3 DYT) nằm tại khu số 3. Tổng diện tích đất y tế 1,43ha;
- Đất trường học: chỉnh trang, cải tạo và mở rộng các công trình trường học hiện có nhằm đáp ứng tốt cho công tác dạy và học của khu đô thị mới, riêng trường mầm non xã Ngư Lộc được mở rộng sang đất của UBND xã Ngư Lộc trước đây. Khu số 1 (lô 1 - lô 5); khu số 2 (lô 6, lô 7); khu số 4 (lô 8)Tổng diện tích đất trường học 6,55 ha;
- Đất ở: chỉnh trang lại các khu dân cư hiện có với diện tích 132,54ha. Bố trí đất ở mới gần các điểm giao thông thuận lợi, các công trình công cộng, công viên cây xanh khu số 1 (lô 1- lô 5; lô 10 - lô 17 DCM); khu số 2 (lô 6- lô 9; lô 18- lô 20 DCM); khu số 3 (lô 28, lô 29, lô 33, lô 34, lô 41 - lô 43 DCM); khu số 4 (lô 21- lô 27 DCM, lô 30 - lô 32, lô 35- lô 40, lô 44 - lô 53); tổng diện tích đất ở mới là 90,05ha.
b) Các khu dịch vụ thương mại: Quy hoạch đất thương mại dịch dọc theo tuyến đường bộ ven biển hướng Bắc - Nam với tổng diện tích 18,35ha (Lô 1 - lô 10 TMDV); nằm tại khu số 2 với diện tích 5,54ha (lô 1 TMDV- lô 3 TMDV); nằm tại khu số 2 với diện tích 7,31 ha (lô 4 TMDV- lô 6 TMDV); nằm tại khu số 4 với diện tích 5,50ha (lô 7, lô 8 TMDV).
c) Đất văn hóa, cây xanh:
- Nhà văn hóa: Nâng cấp nhà văn hóa tại các thôn xã hiện có thuộc khu số 1 và khu số 2 với tổng diện tích 0.48ha. Quy hoạch mới điểm nhà văn hóa thuộc khu số 3 với diện tích 0,3 ha;
- Cụm công trình văn hóa - thể dục thể thao tại khu vực trung tâm thuộc khu số 4 (lô 1 VH - TT) với tổng diện tích 3,8ha;
- Quy hoạch mới đất công cộng nằm ở khu số 4 với tổng diện tích 3,17ha (lô 2 DCC, lô 3 DCC) với mục đích xây dựng quảng trường;
- Quy hoạch sân thể thao tại khu số 2 và khu số 3 với tổng diện tích 2,53 ha (lô 3, lô 4 DTT), chỉnh trang cải tạo lại sân thể thao tại khu số 1 với tổng diện tích 1,22 ha (lô 1, lô 2 DTT);
- Quy hoạch công viên cây xanh được phân bố đều tại các khu dân cư mang lại không gian sống gần gũi với thiên nhiên. Khu số 1 với tổng diện tích 4,23ha (lô 1 - lô 3 CXCV); khu số 2 với diện tích 3,58 ha (lô 4, lô 5 CXCV); khu số 3 với diện tích 2,90 ha (lô 8, lô 9 CXCV); khu số 4 với diện tích 2,34ha (lô 7 CXCV);
- Đất cây xanh cách ly được bố trí xung quanh khu sản xuất kinh doanh - tiểu thủ công nghiệp và tại các khu vực nghĩa trang, bãi rác ngăn chặn các nguồn không khí ô nhiễm cho khu dân cư sinh sống. Khu số 2 với diện tích 4,91 ha (lô 1 - lô 4 CXCL); khu số 3 với diện tích 1,36 ha (lô 6 CXCL); khu số 4 với diện tích 1,53 ha (lô 5 CXCL).
d) Công trình đầu mối:
- Đất chợ: chỉnh trang nâng cấp chợ Mành khu số 2 (lô 2 DC) và chợ Diêm Phố khu số 1 (lô 1 DC); với tổng diện tích 1,54ha;
- Bến xe, bãi đỗ xe: chỉnh trang cải tạo bến xe Hậu Lộc tại xã Minh Lộc thuộc khu số 1 với diện tích 0,22ha (lô 1 DCC). Bố trí quy hoạch mới khu bãi đỗ xe nằm tại khu số 4 với diện tích 1,36 ha (lô 4 DCC);
- Quy hoạch bãi tập kết rác tại khu số 2 của đô thị với diện tích 1ha (lô 1 DBR).
e) Đất sản xuất kinh doanh - tiểu thủ công nghiệp: Quy hoạch khu đất sản xuất kinh doanh - tiểu thủ công nghiệp tại khu số 3 với tổng diện tích 9,6 ha (lô 1 DSXKD).
f) Đất du lịch, nghỉ dưỡng: Quy hoạch khu du lịch nghỉ dưỡng thuộc khu số 4 với diện tích 3,72 ha (lô 1 DLND).
g) Đất dự phòng phát triển: Đất dự phòng phát triển đô thị được bố tại khu số 2 với tổng diện tích 13,2 ha (lô 1 - lô 8 DPPT).
h) Đất khác:
- Chỉnh trang, nâng cấp lại các khu đất tôn giáo, tín ngưỡng hiện có với tổng diện tích 0,92ha.
- Chỉnh trang, cải tạo, nâng cấp mở rộng các khu vực nghĩa trang hiện có để thuận tiện việc bố trí cây xanh cách ly nhằm đóng cửa không cho chôn cất ở đây, với tổng diện tích 14,68 ha (lô 2- lô 7 DND). Quy hoạch mới nghĩa trang tại khu số 2 với diện tích 2,89ha (lô 1 DND).
- Chỉnh trang lại rừng phòng hộ nằm tại khu số 4 với diện tích 4,15 ha (lô 1 RPH).
- Đất mặt nước: Chỉnh trang cải tạo lại các khu nuôi trồng thủy sản, tại khu số 4 mang lại sinh thái cảnh quan xung quanh khu du lịch nghỉ dưỡng, thu hút du khách đến đây du lịch và nghỉ ngơi, giải trí với diện tích 5,97ha (lô 1 DMN).
Bảng tổng hợp chi tiết sử dụng đất

STT

Loại đất

Ký hiệu

Diện tích (ha)

Hệ số sử dụng đất

Mật độ xây dựng

Tầng cao

Tỉ lệ (%)

Tổng ranh giới

450,00

100,00

I

Đất dân dụng

284,59

63,24

1

Đất trung tâm hành chính cơ quan

1,05

0,23

DCQ. Lô 1

0,67

1,5 - 2,8

30 - 40

2 - 5

0,15

DCQ. Lô 2

0,38

1,5 - 2,8

30 - 40

2 - 5

0,08

2

Cụm công trình văn hóa - thể dục thể thao

VH - TT

3,80

15 - 2,8

30 - 40

2 - 5

0,84

3

Công trình y tế

DYT

1,43

0,32

DYT. Lô 1

0,36

0,9 - 2,0

30 - 40

3 - 5

0,08

DYT. Lô 2

0,64

0,9 - 2,0

30 - 40

3 - 5

0,14

DYT. Lô 3

0,43

0,9 - 2,0

30 - 40

3 - 5

0,10

4

Công trình văn hóa chỉnh trang, cải tạo nhà văn hóa tại các thôn, xã

NVH

0,78

0,3 - 1,2

30 - 40

1 - 3

0,17

5

Đất trường học

6,55

1,46

Đất trường học

DTH. Lô 1

0,80

0,3 - 1,2

40

2 - 5

0,18

Đất trường học

DTH. Lô 2

0,38

0,3 - 1,2

40

2 - 5

0,08

Đất trường học

DTH. Lô 3

0,50

0,3 - 1,2

40

2 - 5

0,11

Đất trường học

DTH. Lô 4

0,75

0,3 - 1,2

40

2 - 5

0,17

Đất trường học

DTH. Lô 5

1,00

0,3 - 1,2

40

2 - 5

0,22

Đất trường học

DTH. Lô 6

1,57

0,3 - 1,2

40

2 - 5

0,35

Đất trường học

DTH. Lô 7

0,79

0,3 - 1,2

40

2 - 5

0,18

Đất trường học

DTH. Lô 8

0,76

0,3 - 1,2

40

2 - 5

0,17

6

Đất thương mại dịch vụ

18,35

4,08

Đất thương mại dịch vụ

TMDV. Lô 1

2,14

0,5 - 1,5

30 - 50

3 - 5

0,48

Đất thương mại dịch vụ

TMDV. Lô 2

1,92

0,5 - 1,5

30 - 50

3 - 5

0,43

Đất thương mại dịch vụ

TMDV. Lô 3

1,48

0,5 - 1,5

30 - 50

3 - 5

0,33

Đất thương mại dịch vụ

TMDV. Lô 4

1,20

0,5 - 1,5

30 - 50

3 - 5

0,27

Đất thương mại dịch vụ

TMDV. Lô 5

3,46

0,5 - 1,5

30 - 50

3 - 5

0,77

Đất thương mại dịch vụ

TMDV. Lô 6

2,65

0,5 - 1,5

30 - 50

3 - 5

0,59

Đất thương mại dịch vụ

TMDV. Lô 7

2,66

0,5 - 1,5

30 - 50

3 - 5

0,59

Đất thương mại dịch vụ

TMDV. Lô 8

2,84

0,5 - 1,5

30 - 50

3 - 5

0,63

7

Đất du lịch, nghỉ dưỡng

DDL. Lô 1

3,72

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,83

8

Đất chợ

1,54

0,34

Chợ Mành cải tạo, chỉnh trang, mở rộng

DC. Lô 1

1,09

0,5 - 1,5

30 - 40

1 - 3

0,24

Chợ Diêm phố cải tạo, chỉnh trang, mở rộng

DC. Lô 2

0,45

0,5 - 1,5

30 - 40

1 - 3

0,10

9

Đất cây xanh

21,03

4,67

Đất cây xanh công viên

CXCV. Lô 1

2,40

0,05 - 0,1

5 - 10

1

0,53

CXCV. Lô 2

1,30

0,05 - 0,1

5 - 10

1

0,29

CXCV. Lô 3

0,53

0,05 - 0,1

5 - 10

1

0,12

CXCV. Lô 4

0,88

0,05 - 0,1

5 - 10

1

0,20

CXCV. Lô 5

2,70

0,05 - 0,1

5 - 10

1

0,60

CXCV. Lô 6

0,18

0,05 - 0,1

5 - 10

1

0,04

CXCV. Lô 7

2,34

0,05 - 0,1

5 - 10

1

0,52

CXCV. Lô 8

2,65

0,05 - 0,1

5 - 10

1

0,59

CXCV. Lô 9

0,25

0,05 - 0,1

5 - 10

1

0,06

Đất cây xanh cách ly

CXCL. Lô 1

1,57

0,05 - 0,1

5 - 10

1

0,35

CXCL. Lô 2

1,90

0,05 - 0,1

5 - 10

1

0,42

CXCL. Lô 3

0,57

0,05 - 0,1

5 - 10

1

0,13

CXCL. Lô 4

0,87

0,05 - 0,1

5 - 10

1

0,19

CXCL. Lô 5

1,53

0,05 - 0,1

5 - 10

1

0,34

CXCL. Lô 6

1,36

0,05 - 0,1

5 - 10

1

0,30

10

Đất thể thao

3,75

0,83

DTT. Lô 1

0,98

1,5 - 2,8

30 - 40

2 - 5

0,22

DTT. Lô 2

0,24

1,5 - 2,8

30 - 40

2 - 5

0,05

DTT. Lô 3

1,00

1,5 - 2,8

30 - 40

2 - 5

DTT. Lô 4

1,53

1,5 - 2,8

30 - 40

2 - 5

0,34

11

Đất ở

222,59

49,46

Đất ở mới

90,05

20,01

DCM. Lô 1

1,50

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,33

DCM. Lô 2

1,40

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,31

DCM. Lô 3

0,62

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,14

DCM. Lô 4

1,87

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,42

DCM. Lô 5

2,08

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,46

DCM. Lô 6

1,25

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,28

DCM. Lô 7

1,33

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,30

DCM. Lô 8

1,62

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,36

DCM. Lô 9

2,96

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,66

DCM. Lô 10

4,14

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,92

DCM. Lô 11

1,29

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,29

DCM. Lô 12

1,04

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,23

DCM. Lô 13

1,12

12 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,25

DCM. Lô 14

1,35

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,30

DCM. Lô 15

2,72

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,60

DCM. Lô 16

2,36

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,52

DCM. Lô 17

1,38

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,31

DCM. Lô 18

2,35

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,52

DCM. Lô 19

0,88

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,20

DCM. Lô 20

3,17

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,70

DCM. Lô 21

0,74

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,16

DCM. Lô 22

0,87

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,19

DCM. Lô 23

1,22

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,27

DCM. Lô 24

4,08

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,91

DCM. Lô 25

1,05

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,23

DCM. Lô 26

1,89

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,42

DCM. Lô 27

1,39

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,31

DCM. Lô 28

1,15

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,26

DCM. Lô 29

0,48

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,11

DCM. Lô 30

0,48

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,11

DCM. Lô 31

0,67

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,15

DCM. Lô 32

2,69

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,60

DCM. Lô 33

2,96

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,66

DCM. Lô 34

4,09

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,91

DCM. Lô 35

1,13

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,25

DCM. Lô 36

0,96

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,21

DCM. Lô 37

0,56

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,12

DCM. Lô 38

1,00

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,22

DCM. Lô 39

1,06

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,24

DCM. Lô 40

2,88

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,64

DCM. Lô 41

2,02

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,45

DCM. Lô 42

2,79

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,62

DCM. Lô 43

2,63

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,58

DCM. Lô 44

1,48

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,33

DCM. Lô 45

1,27

1,2- 3,0

40 - 60

1 - 4

0,28

DCM. Lô 46

2,49

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,55

DCM. Lô 47

1,50

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,33

DCM. Lô 48

1,40

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,31

DCM. Lô 49

0,51

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,11

DCM. Lô 50

0,56

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,12

DCM. Lô 51

1,08

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,24

DCM. Lô 52

1,19

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,26

DCM. Lô 53

3,35

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,74

Đất ở hiện trạng cải tạo chỉnh trang

DCHT

132,54

1,5 - 3,0

40 - 60

1 - 4

29,45

II

Đất ngoài dân dụng

165,41

36,76

12

Đất sản xuất kinh doanh, tiểu thủ công nghiệp

9,60

2,13

DCN. Lô 1

9,60

0,8 - 2,5

55 - 60

1 - 3

2,13

13

Đất công cộng

4,75

1,06

Bến xe hậu lộc

DCC. Lô 1

0,22

0,2 - 0,5

20 - 30

1 - 3

0,05

DCC. Lô 2

1,57

0,2 - 0,5

20 - 30

1 - 3

0,35

DCC. Lô 3

1,60

0,2 - 0,5

20 - 50

1 - 3

0,36

Bãi đỗ xe

DCC. Lô 4

1,36

0,2 - 0,5

20 - 30

1 - 3

0,30

14

Đất dự phòng phát triển

13,20

2,93

DPPT. Lô 1

0,83

1,2 - 3,0

40 - 60

3 - 5

0,18

DPPT. Lô 2

1,00

1,2 - 3,0

40 - 60

3 - 5

0,22

DPPT. Lô 3

2,46

1,2 - 3,0

40 - 60

3 - 5

0,55

DPPT. Lô 4

2,82

1,2 - 3,0

40 - 60

3 - 5

0,63

DPPT. Lô 5

1,37

1,2 - 3,0

40 - 60

3 - 5

0,30

DPPT. Lô 6

1,39

1,2 - 3,0

40 - 60

3 - 5

0,31

DPPT, Lô 7

1,65

1,2 - 3,0

40 - 60

3 - 5

0,37

DPPT. Lô 8

1,68

1,2 - 3,0

40 - 60

3 - 5

0,37

15

Đất nghĩa trang

17,57

3,90

Đất nghĩa trang quy hoạch mới

DND. Lô 1

2,89

0,05 - 0,1

5 - 10

1

0,64

Đất nghĩa trang chỉnh trang, cải tạo và mở rộng

14,68

3,26

DND. Lô 2

2,50

0,05 - 0,1

5 - 10

1

0,56

DND. Lô 3

1,87

0,05 - 0,1

5 - 10

1

0,42

DND. Lô 4

0,90

0,05 - 0,1

5 - 10

1

0,20

DND. Lô 5

0,96

0,05 - 0,1

5 - 10

1

0,21

DND. Lô 6

0,50

0,05 - 0,1

5 - 10

1

0,11

DND. Lô 7

7,95

0,05 - 0,1

5 - 10

1

1,77

16

Đất bãi rác

DBR. Lô 1

1,00

0,05 - 0,1

5 - 10

1

0,22

17

Đất sông, suối, mặt nước

MN

5,97

1,33

18

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

DTN

0,92

0,20

19

Đất rừng phòng hộ

4,15

0,92

20

Đất giao thông

108,25

24,06

Content:
Quy hoạch sử dụng đất và phân khu chức năng:
6.1. Quy hoạch sử dụng đất:
Ranh giới nghiên cứu có quy mô 450 ha trong đó quy hoạch xác định gồm có các loại hình sau:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Tổng ranh giới

450

100,00

Đất dân dụng

284,59

63,24

1

Đất trung tâm hành chính (cơ quan)

1,05

0,23

2

Cụm công trình văn hóa - thể dục thể thao

3,8

0,84

3

Nhà văn
hóa thôn

0,78

0,17

4

Công trình y tế

1,43

0,32

5

Đất trường học

6,55

1,46

6

Đất thương mại dịch vụ

18,35

4,08

7

Đất chợ

1,54

0,34

8

Đất cây xanh

21,03

4,67

8.1

Cây xanh công viên

13,23

2,94

8.2

Cây xanh cách ly

7,8

1,73

9

Đất thể thao

3,75

0,83

10

Đất ở

222,59

49,46

10.1

Đất ở hiện trạng chỉnh trang, cải tạo

132,54

29,45

10.2

Đất ở mới

90,05

20,01

11

Đất du lịch, nghỉ dưỡng

3,72

0,83

Đất ngoài khu dân dụng

165,41

36,76

12

Đất sản xuất kinh doanh, tiểu thủ công nghiệp

9,6

2,13

13

Bến xe hậu lộc

0,22

0,05

14

Bãi đỗ xe

1,36

0,30

15

Đất công cộng khác

3,17

0,70

16

Đất dự trữ phòng phát triển

13,2

2,93

17

Đất nghĩa trang

17,57

3,90

18

Đất bãi rác

1

0,22

19

Đất sông, suối, mặt nước

5,97

1,33

20

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0,92

0,20

21

Đất rừng phòng hộ

4,15

0,92

22

Đất giao thông

108,25

24,06

6.2. Phân khu chức năng:
a) Công trình công cộng đô thị:
- Đất trung tâm hành chính sự nghiệp: Chỉnh trang cải tạo khu UBND xã Minh Lộc khu số 1 với diện tích 0,67ha (lô 1 DCQ) và UBND xã Hưng lộc khu số 3 với diện tích 0,38ha (lô 4 DCQ);
- Đất công trình y tế: mở rộng, chỉnh trang lại công trình y tế trong khu dân cư xã Ngư Lộc (lô 2 DYT), xã Minh Lộc (lô 1 DYT) nằm tại khu số 1 và xã Hưng Lộc (lô 3 DYT) nằm tại khu số 3. Tổng diện tích đất y tế 1,43ha;
- Đất trường học: chỉnh trang, cải tạo và mở rộng các công trình trường học hiện có nhằm đáp ứng tốt cho công tác dạy và học của khu đô thị mới, riêng trường mầm non xã Ngư Lộc được mở rộng sang đất của UBND xã Ngư Lộc trước đây. Khu số 1 (lô 1 - lô 5); khu số 2 (lô 6, lô 7); khu số 4 (lô 8)Tổng diện tích đất trường học 6,55 ha;
- Đất ở: chỉnh trang lại các khu dân cư hiện có với diện tích 132,54ha. Bố trí đất ở mới gần các điểm giao thông thuận lợi, các công trình công cộng, công viên cây xanh khu số 1 (lô 1- lô 5; lô 10 - lô 17 DCM); khu số 2 (lô 6- lô 9; lô 18- lô 20 DCM); khu số 3 (lô 28, lô 29, lô 33, lô 34, lô 41 - lô 43 DCM); khu số 4 (lô 21- lô 27 DCM, lô 30 - lô 32, lô 35- lô 40, lô 44 - lô 53); tổng diện tích đất ở mới là 90,05ha.
b) Các khu dịch vụ thương mại: Quy hoạch đất thương mại dịch dọc theo tuyến đường bộ ven biển hướng Bắc - Nam với tổng diện tích 18,35ha (Lô 1 - lô 10 TMDV); nằm tại khu số 2 với diện tích 5,54ha (lô 1 TMDV- lô 3 TMDV); nằm tại khu số 2 với diện tích 7,31 ha (lô 4 TMDV- lô 6 TMDV); nằm tại khu số 4 với diện tích 5,50ha (lô 7, lô 8 TMDV).
c) Đất văn hóa, cây xanh:
- Nhà văn hóa: Nâng cấp nhà văn hóa tại các thôn xã hiện có thuộc khu số 1 và khu số 2 với tổng diện tích 0.48ha. Quy hoạch mới điểm nhà văn hóa thuộc khu số 3 với diện tích 0,3 ha;
- Cụm công trình văn hóa - thể dục thể thao tại khu vực trung tâm thuộc khu số 4 (lô 1 VH - TT) với tổng diện tích 3,8ha;
- Quy hoạch mới đất công cộng nằm ở khu số 4 với tổng diện tích 3,17ha (lô 2 DCC, lô 3 DCC) với mục đích xây dựng quảng trường;
- Quy hoạch sân thể thao tại khu số 2 và khu số 3 với tổng diện tích 2,53 ha (lô 3, lô 4 DTT), chỉnh trang cải tạo lại sân thể thao tại khu số 1 với tổng diện tích 1,22 ha (lô 1, lô 2 DTT);
- Quy hoạch công viên cây xanh được phân bố đều tại các khu dân cư mang lại không gian sống gần gũi với thiên nhiên. Khu số 1 với tổng diện tích 4,23ha (lô 1 - lô 3 CXCV); khu số 2 với diện tích 3,58 ha (lô 4, lô 5 CXCV); khu số 3 với diện tích 2,90 ha (lô 8, lô 9 CXCV); khu số 4 với diện tích 2,34ha (lô 7 CXCV);
- Đất cây xanh cách ly được bố trí xung quanh khu sản xuất kinh doanh - tiểu thủ công nghiệp và tại các khu vực nghĩa trang, bãi rác ngăn chặn các nguồn không khí ô nhiễm cho khu dân cư sinh sống. Khu số 2 với diện tích 4,91 ha (lô 1 - lô 4 CXCL); khu số 3 với diện tích 1,36 ha (lô 6 CXCL); khu số 4 với diện tích 1,53 ha (lô 5 CXCL).
d) Công trình đầu mối:
- Đất chợ: chỉnh trang nâng cấp chợ Mành khu số 2 (lô 2 DC) và chợ Diêm Phố khu số 1 (lô 1 DC); với tổng diện tích 1,54ha;
- Bến xe, bãi đỗ xe: chỉnh trang cải tạo bến xe Hậu Lộc tại xã Minh Lộc thuộc khu số 1 với diện tích 0,22ha (lô 1 DCC). Bố trí quy hoạch mới khu bãi đỗ xe nằm tại khu số 4 với diện tích 1,36 ha (lô 4 DCC);
- Quy hoạch bãi tập kết rác tại khu số 2 của đô thị với diện tích 1ha (lô 1 DBR).
e) Đất sản xuất kinh doanh - tiểu thủ công nghiệp: Quy hoạch khu đất sản xuất kinh doanh - tiểu thủ công nghiệp tại khu số 3 với tổng diện tích 9,6 ha (lô 1 DSXKD).
f) Đất du lịch, nghỉ dưỡng: Quy hoạch khu du lịch nghỉ dưỡng thuộc khu số 4 với diện tích 3,72 ha (lô 1 DLND).
g) Đất dự phòng phát triển: Đất dự phòng phát triển đô thị được bố tại khu số 2 với tổng diện tích 13,2 ha (lô 1 - lô 8 DPPT).
h) Đất khác:
- Chỉnh trang, nâng cấp lại các khu đất tôn giáo, tín ngưỡng hiện có với tổng diện tích 0,92ha.
- Chỉnh trang, cải tạo, nâng cấp mở rộng các khu vực nghĩa trang hiện có để thuận tiện việc bố trí cây xanh cách ly nhằm đóng cửa không cho chôn cất ở đây, với tổng diện tích 14,68 ha (lô 2- lô 7 DND). Quy hoạch mới nghĩa trang tại khu số 2 với diện tích 2,89ha (lô 1 DND).
- Chỉnh trang lại rừng phòng hộ nằm tại khu số 4 với diện tích 4,15 ha (lô 1 RPH).
- Đất mặt nước: Chỉnh trang cải tạo lại các khu nuôi trồng thủy sản, tại khu số 4 mang lại sinh thái cảnh quan xung quanh khu du lịch nghỉ dưỡng, thu hút du khách đến đây du lịch và nghỉ ngơi, giải trí với diện tích 5,97ha (lô 1 DMN).
Bảng tổng hợp chi tiết sử dụng đất

STT

Loại đất

Ký hiệu

Diện tích (ha)

Hệ số sử dụng đất

Mật độ xây dựng

Tầng cao

Tỉ lệ (%)

Tổng ranh giới

450,00

100,00

I

Đất dân dụng

284,59

63,24

1

Đất trung tâm hành chính cơ quan

1,05

0,23

DCQ. Lô 1

0,67

1,5 - 2,8

30 - 40

2 - 5

0,15

DCQ. Lô 2

0,38

1,5 - 2,8

30 - 40

2 - 5

0,08

2

Cụm công trình văn hóa - thể dục thể thao

VH - TT

3,80

15 - 2,8

30 - 40

2 - 5

0,84

3

Công trình y tế

DYT

1,43

0,32

DYT. Lô 1

0,36

0,9 - 2,0

30 - 40

3 - 5

0,08

DYT. Lô 2

0,64

0,9 - 2,0

30 - 40

3 - 5

0,14

DYT. Lô 3

0,43

0,9 - 2,0

30 - 40

3 - 5

0,10

4

Công trình văn hóa chỉnh trang, cải tạo nhà văn hóa tại các thôn, xã

NVH

0,78

0,3 - 1,2

30 - 40

1 - 3

0,17

5

Đất trường học

6,55

1,46

Đất trường học

DTH. Lô 1

0,80

0,3 - 1,2

40

2 - 5

0,18

Đất trường học

DTH. Lô 2

0,38

0,3 - 1,2

40

2 - 5

0,08

Đất trường học

DTH. Lô 3

0,50

0,3 - 1,2

40

2 - 5

0,11

Đất trường học

DTH. Lô 4

0,75

0,3 - 1,2

40

2 - 5

0,17

Đất trường học

DTH. Lô 5

1,00

0,3 - 1,2

40

2 - 5

0,22

Đất trường học

DTH. Lô 6

1,57

0,3 - 1,2

40

2 - 5

0,35

Đất trường học

DTH. Lô 7

0,79

0,3 - 1,2

40

2 - 5

0,18

Đất trường học

DTH. Lô 8

0,76

0,3 - 1,2

40

2 - 5

0,17

6

Đất thương mại dịch vụ

18,35

4,08

Đất thương mại dịch vụ

TMDV. Lô 1

2,14

0,5 - 1,5

30 - 50

3 - 5

0,48

Đất thương mại dịch vụ

TMDV. Lô 2

1,92

0,5 - 1,5

30 - 50

3 - 5

0,43

Đất thương mại dịch vụ

TMDV. Lô 3

1,48

0,5 - 1,5

30 - 50

3 - 5

0,33

Đất thương mại dịch vụ

TMDV. Lô 4

1,20

0,5 - 1,5

30 - 50

3 - 5

0,27

Đất thương mại dịch vụ

TMDV. Lô 5

3,46

0,5 - 1,5

30 - 50

3 - 5

0,77

Đất thương mại dịch vụ

TMDV. Lô 6

2,65

0,5 - 1,5

30 - 50

3 - 5

0,59

Đất thương mại dịch vụ

TMDV. Lô 7

2,66

0,5 - 1,5

30 - 50

3 - 5

0,59

Đất thương mại dịch vụ

TMDV. Lô 8

2,84

0,5 - 1,5

30 - 50

3 - 5

0,63

7

Đất du lịch, nghỉ dưỡng

DDL. Lô 1

3,72

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,83

8

Đất chợ

1,54

0,34

Chợ Mành cải tạo, chỉnh trang, mở rộng

DC. Lô 1

1,09

0,5 - 1,5

30 - 40

1 - 3

0,24

Chợ Diêm phố cải tạo, chỉnh trang, mở rộng

DC. Lô 2

0,45

0,5 - 1,5

30 - 40

1 - 3

0,10

9

Đất cây xanh

21,03

4,67

Đất cây xanh công viên

CXCV. Lô 1

2,40

0,05 - 0,1

5 - 10

1

0,53

CXCV. Lô 2

1,30

0,05 - 0,1

5 - 10

1

0,29

CXCV. Lô 3

0,53

0,05 - 0,1

5 - 10

1

0,12

CXCV. Lô 4

0,88

0,05 - 0,1

5 - 10

1

0,20

CXCV. Lô 5

2,70

0,05 - 0,1

5 - 10

1

0,60

CXCV. Lô 6

0,18

0,05 - 0,1

5 - 10

1

0,04

CXCV. Lô 7

2,34

0,05 - 0,1

5 - 10

1

0,52

CXCV. Lô 8

2,65

0,05 - 0,1

5 - 10

1

0,59

CXCV. Lô 9

0,25

0,05 - 0,1

5 - 10

1

0,06

Đất cây xanh cách ly

CXCL. Lô 1

1,57

0,05 - 0,1

5 - 10

1

0,35

CXCL. Lô 2

1,90

0,05 - 0,1

5 - 10

1

0,42

CXCL. Lô 3

0,57

0,05 - 0,1

5 - 10

1

0,13

CXCL. Lô 4

0,87

0,05 - 0,1

5 - 10

1

0,19

CXCL. Lô 5

1,53

0,05 - 0,1

5 - 10

1

0,34

CXCL. Lô 6

1,36

0,05 - 0,1

5 - 10

1

0,30

10

Đất thể thao

3,75

0,83

DTT. Lô 1

0,98

1,5 - 2,8

30 - 40

2 - 5

0,22

DTT. Lô 2

0,24

1,5 - 2,8

30 - 40

2 - 5

0,05

DTT. Lô 3

1,00

1,5 - 2,8

30 - 40

2 - 5

DTT. Lô 4

1,53

1,5 - 2,8

30 - 40

2 - 5

0,34

11

Đất ở

222,59

49,46

Đất ở mới

90,05

20,01

DCM. Lô 1

1,50

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,33

DCM. Lô 2

1,40

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,31

DCM. Lô 3

0,62

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,14

DCM. Lô 4

1,87

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,42

DCM. Lô 5

2,08

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,46

DCM. Lô 6

1,25

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,28

DCM. Lô 7

1,33

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,30

DCM. Lô 8

1,62

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,36

DCM. Lô 9

2,96

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,66

DCM. Lô 10

4,14

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,92

DCM. Lô 11

1,29

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,29

DCM. Lô 12

1,04

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,23

DCM. Lô 13

1,12

12 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,25

DCM. Lô 14

1,35

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,30

DCM. Lô 15

2,72

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,60

DCM. Lô 16

2,36

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,52

DCM. Lô 17

1,38

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,31

DCM. Lô 18

2,35

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,52

DCM. Lô 19

0,88

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,20

DCM. Lô 20

3,17

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,70

DCM. Lô 21

0,74

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,16

DCM. Lô 22

0,87

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,19

DCM. Lô 23

1,22

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,27

DCM. Lô 24

4,08

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,91

DCM. Lô 25

1,05

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,23

DCM. Lô 26

1,89

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,42

DCM. Lô 27

1,39

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,31

DCM. Lô 28

1,15

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,26

DCM. Lô 29

0,48

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,11

DCM. Lô 30

0,48

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,11

DCM. Lô 31

0,67

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,15

DCM. Lô 32

2,69

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,60

DCM. Lô 33

2,96

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,66

DCM. Lô 34

4,09

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,91

DCM. Lô 35

1,13

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,25

DCM. Lô 36

0,96

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,21

DCM. Lô 37

0,56

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,12

DCM. Lô 38

1,00

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,22

DCM. Lô 39

1,06

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,24

DCM. Lô 40

2,88

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,64

DCM. Lô 41

2,02

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,45

DCM. Lô 42

2,79

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,62

DCM. Lô 43

2,63

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,58

DCM. Lô 44

1,48

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,33

DCM. Lô 45

1,27

1,2- 3,0

40 - 60

1 - 4

0,28

DCM. Lô 46

2,49

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,55

DCM. Lô 47

1,50

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,33

DCM. Lô 48

1,40

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,31

DCM. Lô 49

0,51

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,11

DCM. Lô 50

0,56

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,12

DCM. Lô 51

1,08

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,24

DCM. Lô 52

1,19

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,26

DCM. Lô 53

3,35

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,74

Đất ở hiện trạng cải tạo chỉnh trang

DCHT

132,54

1,5 - 3,0

40 - 60

1 - 4

29,45

II

Đất ngoài dân dụng

165,41

36,76

12

Đất sản xuất kinh doanh, tiểu thủ công nghiệp

9,60

2,13

DCN. Lô 1

9,60

0,8 - 2,5

55 - 60

1 - 3

2,13

13

Đất công cộng

4,75

1,06

Bến xe hậu lộc

DCC. Lô 1

0,22

0,2 - 0,5

20 - 30

1 - 3

0,05

DCC. Lô 2

1,57

0,2 - 0,5

20 - 30

1 - 3

0,35

DCC. Lô 3

1,60

0,2 - 0,5

20 - 50

1 - 3

0,36

Bãi đỗ xe

DCC. Lô 4

1,36

0,2 - 0,5

20 - 30

1 - 3

0,30

14

Đất dự phòng phát triển

13,20

2,93

DPPT. Lô 1

0,83

1,2 - 3,0

40 - 60

3 - 5

0,18

DPPT. Lô 2

1,00

1,2 - 3,0

40 - 60

3 - 5

0,22

DPPT. Lô 3

2,46

1,2 - 3,0

40 - 60

3 - 5

0,55

DPPT. Lô 4

2,82

1,2 - 3,0

40 - 60

3 - 5

0,63

DPPT. Lô 5

1,37

1,2 - 3,0

40 - 60

3 - 5

0,30

DPPT. Lô 6

1,39

1,2 - 3,0

40 - 60

3 - 5

0,31

DPPT, Lô 7

1,65

1,2 - 3,0

40 - 60

3 - 5

0,37

DPPT. Lô 8

1,68

1,2 - 3,0

40 - 60

3 - 5

0,37

15

Đất nghĩa trang

17,57

3,90

Đất nghĩa trang quy hoạch mới

DND. Lô 1

2,89

0,05 - 0,1

5 - 10

1

0,64

Đất nghĩa trang chỉnh trang, cải tạo và mở rộng

14,68

3,26

DND. Lô 2

2,50

0,05 - 0,1

5 - 10

1

0,56

DND. Lô 3

1,87

0,05 - 0,1

5 - 10

1

0,42

DND. Lô 4

0,90

0,05 - 0,1

5 - 10

1

0,20

DND. Lô 5

0,96

0,05 - 0,1

5 - 10

1

0,21

DND. Lô 6

0,50

0,05 - 0,1

5 - 10

1

0,11

DND. Lô 7

7,95

0,05 - 0,1

5 - 10

1

1,77

16

Đất bãi rác

DBR. Lô 1

1,00

0,05 - 0,1

5 - 10

1

0,22

17

Đất sông, suối, mặt nước

MN

5,97

1,33

18

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

DTN

0,92

0,20

19

Đất rừng phòng hộ

4,15

0,92

20

Đất giao thông

108,25

24,06