Document: Khoản 2 Điều 2 Quyết định 654/QĐ-UBND 2014 sử dụng đất đến 2020 kế hoạch 2011-2015 Hương Thủy Thừa Thiên Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "04/04/2014", "sign_number": "654/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "04/04/2014", "sign_number": "654/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "04/04/2014", "sign_number": "654/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "04/04/2014", "sign_number": "654/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "04/04/2014", "sign_number": "654/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Quyết định 654/QĐ-UBND 2014 sử dụng đất đến 2020 kế hoạch 2011-2015 Hương Thủy Thừa Thiên Huế

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011-2015) của thị xã Hương Thủy với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.077,48

2.097,48

2.137,48

2.207,48

2.277,48

Đất ở tại nông thôn

764,89

764,89

778,67

797,62

818,50

V

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

932,20

932,20

932,20

932,20

VI

Đất khu du lịch

150,00

250,00

350,00

400,00

VII

Đất chưa sử dụng; trong đó:

1

Đất chưa sử dụng còn lại

453,46

453,46

441,11

431,44

418,98

2

Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

12,35

9,67

12,46

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Diện tích

Phân theo các năm

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

1.1

Đất lúa nước

91,62

1,18

28,23

36,65

25,56

1.2

Đất trồng cây lâu năm

39,56

16,11

13,50

9,95

1.3

Đất rừng phòng hộ

-

-

-

-

-

1.4

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

514,18

0,49

149,66

134,48

229,55

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản tập trung

14,57

0,40

6,89

1,79

5,49

1.7

Đất làm muối

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác

497,86

-

116,03

166,33

215,50

Content:
2.077,48

2.097,48

2.137,48

2.207,48

2.277,48

Đất ở tại nông thôn

764,89

764,89

778,67

797,62

818,50

V

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

932,20

932,20

932,20

932,20

VI

Đất khu du lịch

150,00

250,00

350,00

400,00

VII

Đất chưa sử dụng; trong đó:

1

Đất chưa sử dụng còn lại

453,46

453,46

441,11

431,44

418,98

2

Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

12,35

9,67

12,46

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Diện tích

Phân theo các năm

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

1.1

Đất lúa nước

91,62

1,18

28,23

36,65

25,56

1.2

Đất trồng cây lâu năm

39,56

16,11

13,50

9,95

1.3

Đất rừng phòng hộ

-

-

-

-

-

1.4

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

514,18

0,49

149,66

134,48

229,55

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản tập trung

14,57

0,40

6,89

1,79

5,49

1.7

Đất làm muối

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác

497,86

-

116,03

166,33

215,50