Document: Điều 1 Quyết định 140/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm của phường 4, quận 10

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "13/01/2009", "sign_number": "140/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "13/01/2009", "sign_number": "140/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "13/01/2009", "sign_number": "140/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "13/01/2009", "sign_number": "140/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "13/01/2009", "sign_number": "140/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 140/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm của phường 4, quận 10 có nội dung như sau:

Điều 1. Duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 của phường 4, quận 10 với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010:
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Hiện trạng năm 2005

Quy hoạch đến năm 2010

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

1

2

3

4

5

6

7

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

16,51

100,00

16,51

100,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

16,51

100,00

16,51

100,00

2.1

Đất ở

OTC

9,69

58,69

9,67

58,55

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

9,69

100,00

9,67

100,00

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

6,43

38,95

6,45

39,08

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,36

5,60

0,36

5,56

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

0,02

0,31

0,02

0,31

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

0,17

2,64

0,17

2,63

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

SKK

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

0,17

100,00

0,17

100,00

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

5,88

91,45

5,90

91,50

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

4,87

82,82

4,89

82,87

2.2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông

DNT

0,01

0,17

0,01

0,17

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,03

0,51

0,03

0,51

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

0,29

4,93

0,29

4,94

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,68

11,56

0,68

11,52

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

LDT

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,38

2,30

0,38

2,30

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,01

0,06

0,01

0,06

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
1- Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở.
Trong kỳ quy hoạch sư dung đât chi tiêt đên năm 2010 của phường 4, quận 10 không có đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở.
2- Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở.
Trong kỳ quy hoạch sư dung đât chi tiêt đên năm 2010 của phường 4, quận 10 không có đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở.
c) Diện tích đất phải thu hồi:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất phải thu hồi

Mã

Giai đoạn 2006 - 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,0449

2.1

Đất ở

OTC

0,0228

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

0,0228

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

0,0221

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,0152

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

0,0069

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

d) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:
Trong kỳ quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến nă m 2010, phường 4, quận 10 không có nhóm đất chưa sử dụng, nên không có chỉ tiêu biểu theo quy định.
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng, các khu vực đất phải thu hồi được xác định theo Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 (tỷ lệ 1/1.000) và Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006-2010) của phường 4, quận 10 do Ủy ban nhân dân phường 4, quận 10 lập ngày 23 tháng 12 năm 2008.
Điêu 2. Duyệt kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006 - 2010) của quận 10:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Phân theo kế hoạch từng năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

2

3

4

5

6

7

8

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

16,51

16,51

16,51

16,51

16,51

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

16,51

16,51

16,51

16,51

16,51

2.1

Đất ở

OTC

9,69

9,69

9,68

9,67

9,67

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

9,69

9,69

9,68

9,67

9,67

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

6,43

6,43

6,44

6,45

6,45

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,36

0,36

0,36

0,36

0,36

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

0,02

0,02

0,02

0,02

0,02

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

0,17

0,17

0,17

0,17

0,17

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

SKK

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

0,17

0,17

0,17

0,17

0,17

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

5,88

5,88

5,90

5,90

5,90

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

4,87

4,87

4,88

4,89

4,89

2.2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn NL, truyền thông

DNT

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,03

0,03

0,03

0,03

0,03

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

0,29

0,29

0,29

0,29

0,29

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,68

0,68

0,68

0,68

0,68

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

LDT

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,38

0,38

0,38

0,38

0,38

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
1- Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở.
Trong kỳ kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006 - 2010) của phường 4, quận 10 không có đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở.
2- Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở.
Trong kỳ kê hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006 - 2010) của phường 4, quận 10 không có đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở.
3. Kế hoạch thu hồi đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích đất cần thu hồi trong kỳ kế hoạch

Phân theo từng năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

2

3

4

5

6

7

8

9

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,0449

0,0361

0,0087

2.1

Đất ở

OTC

0,0228

0,0141

0,0087

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

0,0228

0,0141

0,0087

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

0,0221

0,0221

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,0152

0,0152

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

0,0069

0,0069

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:
Trong kỳ kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006 - 2010) phường 4, quận 10 không có nhóm đất chưa sử dụng, nên không có chỉ tiêu biểu theo quy định.
Điều 3. Căn cứ các chỉ tiêu đã được xét duyệt trong Quyết định này, Ủy ban nhân dân quận 10 có trách nhiệm:
1. Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
Điều 4. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở - ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận 10 và Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường 4, quận 10 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này

Content:
Điều 1. Duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 của phường 4, quận 10 với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010:
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Hiện trạng năm 2005

Quy hoạch đến năm 2010

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

1

2

3

4

5

6

7

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

16,51

100,00

16,51

100,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

16,51

100,00

16,51

100,00

2.1

Đất ở

OTC

9,69

58,69

9,67

58,55

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

9,69

100,00

9,67

100,00

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

6,43

38,95

6,45

39,08

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,36

5,60

0,36

5,56

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

0,02

0,31

0,02

0,31

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

0,17

2,64

0,17

2,63

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

SKK

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

0,17

100,00

0,17

100,00

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

5,88

91,45

5,90

91,50

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

4,87

82,82

4,89

82,87

2.2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông

DNT

0,01

0,17

0,01

0,17

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,03

0,51

0,03

0,51

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

0,29

4,93

0,29

4,94

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,68

11,56

0,68

11,52

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

LDT

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,38

2,30

0,38

2,30

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,01

0,06

0,01

0,06

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
1- Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở.
Trong kỳ quy hoạch sư dung đât chi tiêt đên năm 2010 của phường 4, quận 10 không có đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở.
2- Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở.
Trong kỳ quy hoạch sư dung đât chi tiêt đên năm 2010 của phường 4, quận 10 không có đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở.
c) Diện tích đất phải thu hồi:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất phải thu hồi

Mã

Giai đoạn 2006 - 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,0449

2.1

Đất ở

OTC

0,0228

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

0,0228

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

0,0221

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,0152

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

0,0069

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

d) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:
Trong kỳ quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến nă m 2010, phường 4, quận 10 không có nhóm đất chưa sử dụng, nên không có chỉ tiêu biểu theo quy định.
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng, các khu vực đất phải thu hồi được xác định theo Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 (tỷ lệ 1/1.000) và Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006-2010) của phường 4, quận 10 do Ủy ban nhân dân phường 4, quận 10 lập ngày 23 tháng 12 năm 2008.
Điêu 2. Duyệt kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006 - 2010) của quận 10:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Phân theo kế hoạch từng năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

2

3

4

5

6

7

8

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

16,51

16,51

16,51

16,51

16,51

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

16,51

16,51

16,51

16,51

16,51

2.1

Đất ở

OTC

9,69

9,69

9,68

9,67

9,67

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

9,69

9,69

9,68

9,67

9,67

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

6,43

6,43

6,44

6,45

6,45

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,36

0,36

0,36

0,36

0,36

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

0,02

0,02

0,02

0,02

0,02

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

0,17

0,17

0,17

0,17

0,17

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

SKK

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

0,17

0,17

0,17

0,17

0,17

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

5,88

5,88

5,90

5,90

5,90

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

4,87

4,87

4,88

4,89

4,89

2.2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn NL, truyền thông

DNT

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,03

0,03

0,03

0,03

0,03

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

0,29

0,29

0,29

0,29

0,29

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,68

0,68

0,68

0,68

0,68

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

LDT

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,38

0,38

0,38

0,38

0,38

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
1- Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở.
Trong kỳ kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006 - 2010) của phường 4, quận 10 không có đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở.
2- Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở.
Trong kỳ kê hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006 - 2010) của phường 4, quận 10 không có đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở.
3. Kế hoạch thu hồi đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích đất cần thu hồi trong kỳ kế hoạch

Phân theo từng năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

2

3

4

5

6

7

8

9

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,0449

0,0361

0,0087

2.1

Đất ở

OTC

0,0228

0,0141

0,0087

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

0,0228

0,0141

0,0087

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

0,0221

0,0221

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,0152

0,0152

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

0,0069

0,0069

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:
Trong kỳ kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006 - 2010) phường 4, quận 10 không có nhóm đất chưa sử dụng, nên không có chỉ tiêu biểu theo quy định.
Điều 3. Căn cứ các chỉ tiêu đã được xét duyệt trong Quyết định này, Ủy ban nhân dân quận 10 có trách nhiệm:
1. Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
Điều 4. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở - ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận 10 và Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường 4, quận 10 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này