Document: Điều 1 Quyết định 2357/QĐ-UBND 2023 bổ sung Kế hoạch sử dụng đất huyện Nghi Xuân Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "19/09/2023", "sign_number": "2357/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "19/09/2023", "sign_number": "2357/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "19/09/2023", "sign_number": "2357/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "19/09/2023", "sign_number": "2357/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "19/09/2023", "sign_number": "2357/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2357/QĐ-UBND 2023 bổ sung Kế hoạch sử dụng đất huyện Nghi Xuân Hà Tĩnh có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Nghi Xuân, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Danh mục các công trình, dự án bổ sung thực hiện trong năm 2023: Gồm 04 công trình, dự án, cụ thể như sau:

STT

Tên công trình, dự án

Diện tích kế hoạch (ha)

Diện tích hiện trạng (ha)

Tăng thêm (ha)

Địa điểm (đến cấp xã)

Vị trí trên bản đồ KH sử dụng đất

Ghi chú

Diện tích

Sử dụng từ các loại đất

LUA

RPH

RDD

Đất khác

I

Đất giao thông

7,43

0,9

6,53

5,44

1,09

1

Dự án xây dựng tuyến đường An - Giang - Tiên - Yên, huyện Nghi Xuân (Giai đoạn 1)

6,48

6,48

5,39

1,09

TT Xuân An, xã Xuân Viên, xã Xuân Giang

Nghị quyết số 126/NQ- HĐND ngày 14/7/2023

2

Dự án nâng cấp, mở rộng đường Nguyễn Nhiệm tại thị trấn Tiên Điền (Đoạn từ cổng sau Khu lưu niệm Nguyễn Du đến tiếp nối tuyến đường L1)

0,95

0,9

0,05

0,05

Thị trấn Tiên Điền

Nghị quyết 115/NQ- HĐND ngày 06/6/2023

II

Đất thuỷ lợi

3,32

3,32

3,32

1

Dự án cải tạo, nâng cấp hồ chưa nước Hành Khiển tại xã Cổ Đạm

3,32

3,32

3,32

Xã Cổ Đạm

Nghị quyết 115/NQ- HĐND ngày 06/6/2023

III

Đất ở nông thôn

71,0

71,0

8,0

63,0

1

Dự án Khu đô thị Xuân Thành (Giai đoạn 2)

71,0

71,0

8,0

63,0

Xã Xuân Thành, xã Cổ Đạm

447

Nghị quyết số 126/NQ- HĐND ngày 14/7/2023

Tổng: 04 CT, DA

81,75

0,9

80,85

13,44

67,41

2. Tổng hợp số liệu sau khi bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích đã được UBND tỉnh duyệt (ha)

Tổng diện tích sau khi điều chỉnh (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

22.251,10

22.251,10

1

Đất nông nghiệp

NNP

14.484,27

14.413,42

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.608,19

3.594,75

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.803,50

1.803,45

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.655,93

1.625,93

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.881,72

1.855,63

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

4.632,93

4.632,93

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.829,61

1.828,29

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

672,44

672,44

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

203,42

203,42

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.933,72

7.004,57

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

54,31

54,31

2.2

Đất an ninh

CAN

3,41

3,41

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

277,88

277,88

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

9,68

9,68

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

318,54

318,54

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

146,76

146,76

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

4,02

4,02

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

19,12

19,12

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.391,39

2393,24

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1.448,56

1.455,09

-

Đất thủy lợi

DTL

324,31

327,63

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

4,76

4,76

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,69

5,69

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

57,89

57,89

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

44,14

44,14

-

Đất công trình năng lượng

DNL

4,06

4,06

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,28

1,28

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

15,19

15,19

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,08

4,08

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

48,49

48,49

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

406,57

398,57

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

3,52

3,52

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

15,1

15,1

-

Đất chợ

DCH

7,75

7,75

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

24,94

24,94

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

8,1

8,1

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.435,08

1.506,08

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

320,38

320,38

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,91

13,91

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,27

1,27

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

41,17

41,17

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.376,08

1.376,08

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

479,6

477,6

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

7,8

7,8

3

Đất chưa sử dụng

CSD

833,11

833,11

Content:
Điều 1. Phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Nghi Xuân, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Danh mục các công trình, dự án bổ sung thực hiện trong năm 2023: Gồm 04 công trình, dự án, cụ thể như sau:

STT

Tên công trình, dự án

Diện tích kế hoạch (ha)

Diện tích hiện trạng (ha)

Tăng thêm (ha)

Địa điểm (đến cấp xã)

Vị trí trên bản đồ KH sử dụng đất

Ghi chú

Diện tích

Sử dụng từ các loại đất

LUA

RPH

RDD

Đất khác

I

Đất giao thông

7,43

0,9

6,53

5,44

1,09

1

Dự án xây dựng tuyến đường An - Giang - Tiên - Yên, huyện Nghi Xuân (Giai đoạn 1)

6,48

6,48

5,39

1,09

TT Xuân An, xã Xuân Viên, xã Xuân Giang

Nghị quyết số 126/NQ- HĐND ngày 14/7/2023

2

Dự án nâng cấp, mở rộng đường Nguyễn Nhiệm tại thị trấn Tiên Điền (Đoạn từ cổng sau Khu lưu niệm Nguyễn Du đến tiếp nối tuyến đường L1)

0,95

0,9

0,05

0,05

Thị trấn Tiên Điền

Nghị quyết 115/NQ- HĐND ngày 06/6/2023

II

Đất thuỷ lợi

3,32

3,32

3,32

1

Dự án cải tạo, nâng cấp hồ chưa nước Hành Khiển tại xã Cổ Đạm

3,32

3,32

3,32

Xã Cổ Đạm

Nghị quyết 115/NQ- HĐND ngày 06/6/2023

III

Đất ở nông thôn

71,0

71,0

8,0

63,0

1

Dự án Khu đô thị Xuân Thành (Giai đoạn 2)

71,0

71,0

8,0

63,0

Xã Xuân Thành, xã Cổ Đạm

447

Nghị quyết số 126/NQ- HĐND ngày 14/7/2023

Tổng: 04 CT, DA

81,75

0,9

80,85

13,44

67,41

2. Tổng hợp số liệu sau khi bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích đã được UBND tỉnh duyệt (ha)

Tổng diện tích sau khi điều chỉnh (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

22.251,10

22.251,10

1

Đất nông nghiệp

NNP

14.484,27

14.413,42

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.608,19

3.594,75

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.803,50

1.803,45

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.655,93

1.625,93

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.881,72

1.855,63

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

4.632,93

4.632,93

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.829,61

1.828,29

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

672,44

672,44

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

203,42

203,42

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.933,72

7.004,57

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

54,31

54,31

2.2

Đất an ninh

CAN

3,41

3,41

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

277,88

277,88

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

9,68

9,68

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

318,54

318,54

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

146,76

146,76

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

4,02

4,02

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

19,12

19,12

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.391,39

2393,24

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1.448,56

1.455,09

-

Đất thủy lợi

DTL

324,31

327,63

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

4,76

4,76

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,69

5,69

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

57,89

57,89

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

44,14

44,14

-

Đất công trình năng lượng

DNL

4,06

4,06

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,28

1,28

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

15,19

15,19

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,08

4,08

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

48,49

48,49

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

406,57

398,57

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

3,52

3,52

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

15,1

15,1

-

Đất chợ

DCH

7,75

7,75

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

24,94

24,94

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

8,1

8,1

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.435,08

1.506,08

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

320,38

320,38

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,91

13,91

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,27

1,27

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

41,17

41,17

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.376,08

1.376,08

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

479,6

477,6

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

7,8

7,8

3

Đất chưa sử dụng

CSD

833,11

833,11