Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1347/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Đất Đỏ Vũng Tàu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "28/04/2022", "sign_number": "1347/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "28/04/2022", "sign_number": "1347/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "28/04/2022", "sign_number": "1347/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "28/04/2022", "sign_number": "1347/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "28/04/2022", "sign_number": "1347/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1347/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Đất Đỏ Vũng Tàu

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Đất Đỏ với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3.967,87

542,28

532,78

203,95

493,66

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

56,27

12,88

2.2

Đất an ninh

CAN

14,76

0,13

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

496,22

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

19,68

19,68

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

178,60

0,33

30,47

19,61

0,03

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

73,67

20,47

14,82

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

84,70

34,14

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

9,94

9,94

2.9

Đất hạ tầng

DHT

2.029,37

414,17

198,96

143,85

352,13

Trong đó:

2.9.1

Đất giao thông

DGT

1.186,44

306,21

174,62

71,53

109,16

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

552,49

64,21

18,03

59,29

231,70

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

16,60

1,29

1,13

2,01

1,25

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

6,53

0,17

0,60

0,34

0,17

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục- đào tạo

DGD

55,03

6,45

2,90

1,56

4,50

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục- thể thao

DTT

99,22

0,30

1,25

1,45

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

2,35

0,24

2.9.8

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,69

0,05

0,03

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2,92

0,10

0,02

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

25,08

24,89

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

36,68

9,24

0,18

1,87

2.9.13

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

38,05

0,78

0,30

8,94

0,88

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

2.9.16

Đất chợ

DCH

7,29

0,48

0,10

0,89

2.10

Đất có danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,97

1,37

0,25

0,28

0,34

2.12

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

16,72

5,16

0,09

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

357,55

74,66

68,20

38,98

68,19

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

301,13

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,21

0,33

0,25

0,75

0,44

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

5,33

1,68

0,88

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

11,30

0,09

0,06

0,35

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

195,22

44,63

121,05

21,93

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

46,11

6,70

38,74

0,67

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

55,11

5,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

116,40

88,79

Tiếp theo

Stt

Chỉ tiêu sử sụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Phước Hội

Xã P.Long Thọ

TT Đất Đỏ

TT Phước Hải

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp

NNP

14.890,03

1.930,91

2.847,04

1.686,40

1.006,17

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Content:
3.967,87

542,28

532,78

203,95

493,66

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

56,27

12,88

2.2

Đất an ninh

CAN

14,76

0,13

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

496,22

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

19,68

19,68

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

178,60

0,33

30,47

19,61

0,03

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

73,67

20,47

14,82

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

84,70

34,14

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

9,94

9,94

2.9

Đất hạ tầng

DHT

2.029,37

414,17

198,96

143,85

352,13

Trong đó:

2.9.1

Đất giao thông

DGT

1.186,44

306,21

174,62

71,53

109,16

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

552,49

64,21

18,03

59,29

231,70

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

16,60

1,29

1,13

2,01

1,25

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

6,53

0,17

0,60

0,34

0,17

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục- đào tạo

DGD

55,03

6,45

2,90

1,56

4,50

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục- thể thao

DTT

99,22

0,30

1,25

1,45

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

2,35

0,24

2.9.8

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,69

0,05

0,03

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2,92

0,10

0,02

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

25,08

24,89

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

36,68

9,24

0,18

1,87

2.9.13

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

38,05

0,78

0,30

8,94

0,88

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

2.9.16

Đất chợ

DCH

7,29

0,48

0,10

0,89

2.10

Đất có danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,97

1,37

0,25

0,28

0,34

2.12

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

16,72

5,16

0,09

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

357,55

74,66

68,20

38,98

68,19

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

301,13

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,21

0,33

0,25

0,75

0,44

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

5,33

1,68

0,88

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

11,30

0,09

0,06

0,35

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

195,22

44,63

121,05

21,93

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

46,11

6,70

38,74

0,67

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

55,11

5,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

116,40

88,79

Tiếp theo

Stt

Chỉ tiêu sử sụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Phước Hội

Xã P.Long Thọ

TT Đất Đỏ

TT Phước Hải

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp

NNP

14.890,03

1.930,91

2.847,04

1.686,40

1.006,17

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA