Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1658/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh dự án Quy hoạch sử dụng đất thị xã Kỳ Anh Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "14/07/2023", "sign_number": "1658/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "14/07/2023", "sign_number": "1658/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "14/07/2023", "sign_number": "1658/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "14/07/2023", "sign_number": "1658/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "14/07/2023", "sign_number": "1658/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1658/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh dự án Quy hoạch sử dụng đất thị xã Kỳ Anh Hà Tĩnh

Điều 1. Điều chỉnh quy mô diện tích và loại đất sử dụng một số công trình, dự án tại danh mục công trình, dự án trong quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của thị xã Kỳ Anh, cụ thể:
1. Điều chỉnh quy mô diện tích và loại đất sử dụng của 25 công trình, dự án với diện tích 112,21ha, trong đó: đất trồng lúa 28,0ha; đất trồng cây hàng năm 32,99ha; đất trồng cây lâu năm 9,5ha; đất nuôi trồng thủy sản 1,0ha; đất rừng phòng hộ 9,7ha; đất rừng sản xuất 6,07ha; đất ở tại đô thị 3,82ha; đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng 5,57ha; đất chưa sử dụng 15,16ha (điều chỉnh diện tích lấy vào của các công trình, dự án nhưng không làm thay đổi chỉ tiêu các loại đất đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 1776/QĐ-UBND ngày 26/8/2022); chi tiết nội dung điều chỉnh có Phụ lục 01 và 02 kèm theo.

Content:
Điều chỉnh quy mô diện tích và loại đất sử dụng của 25 công trình, dự án với diện tích 112,21ha, trong đó: đất trồng lúa 28,0ha; đất trồng cây hàng năm 32,99ha; đất trồng cây lâu năm 9,5ha; đất nuôi trồng thủy sản 1,0ha; đất rừng phòng hộ 9,7ha; đất rừng sản xuất 6,07ha; đất ở tại đô thị 3,82ha; đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng 5,57ha; đất chưa sử dụng 15,16ha (điều chỉnh diện tích lấy vào của các công trình, dự án nhưng không làm thay đổi chỉ tiêu các loại đất đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 1776/QĐ-UBND ngày 26/8/2022); chi tiết nội dung điều chỉnh có Phụ lục 01 và 02 kèm theo.