Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 69-NS/VGNN  điều chỉnh giá mua đỗ đen và đỏ các loại

Type: {"issuing_agency": "Uỷ ban Vật giá Nhà nước", "promulgation_date": "16/10/1974", "sign_number": "69-NS/VGNN", "signer": "Tô Duy", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Uỷ ban Vật giá Nhà nước", "promulgation_date": "16/10/1974", "sign_number": "69-NS/VGNN", "signer": "Tô Duy", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Uỷ ban Vật giá Nhà nước", "promulgation_date": "16/10/1974", "sign_number": "69-NS/VGNN", "signer": "Tô Duy", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Uỷ ban Vật giá Nhà nước", "promulgation_date": "16/10/1974", "sign_number": "69-NS/VGNN", "signer": "Tô Duy", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Uỷ ban Vật giá Nhà nước", "promulgation_date": "16/10/1974", "sign_number": "69-NS/VGNN", "signer": "Tô Duy", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 69-NS/VGNN  điều chỉnh giá mua đỗ đen và đỏ các loại

Điều 1. – Nay điều chỉnh và quy định giá mua một kilôgam đỗ đen và đỗ các loại áp dụng thống nhất trên toàn miền Bắc như sau:
...
2. Đỗ các loại:
Loại I: 0,80đ (tám hào chẵn)
Loại II: 0,70đ (bảy hào chẵn)

Content:
Đỗ các loại:
Loại I: 0,80đ (tám hào chẵn)
Loại II: 0,70đ (bảy hào chẵn)