Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 248/QĐ-UBND năm 2009 phê duyệt Quy hoạch phát triển nông nghiệp nông thôn tỉnh Đăk Nông

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "20/02/2009", "sign_number": "248/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Thế Nhữ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "20/02/2009", "sign_number": "248/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Thế Nhữ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "20/02/2009", "sign_number": "248/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Thế Nhữ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "20/02/2009", "sign_number": "248/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Thế Nhữ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "20/02/2009", "sign_number": "248/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Thế Nhữ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 248/QĐ-UBND năm 2009 phê duyệt Quy hoạch phát triển nông nghiệp nông thôn tỉnh Đăk Nông

Điều 1. Phê duyệt dự án quy hoạch phát triển nông nghiệp, nông thôn tỉnh Đăk Nông đến 2020 với các nội dung chính như sau:
...
4. Mục tiêu của dự án:
4.1. Tăng trưởng giá trị sản xuất nông, lâm, thủy sản đạt 8 - 9% năm (2007 - 2010), 7 - 8% năm (2011 - 2015) và 6 - 7% năm (2016 - 2020).
4.2. Đến năm 2010 giá trị sản xuất/ha canh tác gấp 2 lần, thu nhập kinh tế hộ gấp 1,8 - 2 lần hiện nay, lương thực bình quân đầu người 602 kg, trong đó thóc 190 kg, góp phần giảm hộ nghèo 4 - 5% năm, tỷ lệ hộ nghèo còn 10 - 11% vào năm 2010. Đến năm 2020, thu nhập kinh tế hộ gấp 4 - 5 lần hiện nay, lương thực bình quân đầu người 532 kg, không còn hộ nghèo (tiêu chí năm 2010).
4.3. Diện tích đất sản xuất nông nghiệp

Hạng mục

2010

2020

DT. (ha)

(%)

Ph/án I (ha)

Ph/án II (ha)

Đất nông nghiệp

598.534

603.434

603.434

1. Đất sản xuất nông nghiệp

205.000

100,00

209.550

240.000

1.1. Đất trồng cây hàng năm

64.000

31,22

46.050

70.000

1.2. Đất trồng cây lâu năm

141.000

68,78

163.500

170.000

2. Đất lâm nghiệp

391.636

391.636

361.186

3. Đất có mặt nước

1.650

2.000

2.000

4. Đất nông nghiệp khác

248

248

248

4.4. Diện tích, sản lượng cây trồng chủ yếu

Cây trồng

2010

2020

DT (ha)

SL (tấn)

DT (ha)

SL (tấn)

- Cà phê

66.000

132.000

66.000

150.000

- Cao su

20.000

9.000

32.000

46.800

- Hồ tiêu

8.000

16.000

10.000

30.000

- Điều

35.000

31.500

35.000

60.000

- Ca cao

Content:
Mục tiêu của dự án:
4.1. Tăng trưởng giá trị sản xuất nông, lâm, thủy sản đạt 8 - 9% năm (2007 - 2010), 7 - 8% năm (2011 - 2015) và 6 - 7% năm (2016 - 2020).
4.2. Đến năm 2010 giá trị sản xuất/ha canh tác gấp 2 lần, thu nhập kinh tế hộ gấp 1,8 - 2 lần hiện nay, lương thực bình quân đầu người 602 kg, trong đó thóc 190 kg, góp phần giảm hộ nghèo 4 - 5% năm, tỷ lệ hộ nghèo còn 10 - 11% vào năm 2010. Đến năm 2020, thu nhập kinh tế hộ gấp 4 - 5 lần hiện nay, lương thực bình quân đầu người 532 kg, không còn hộ nghèo (tiêu chí năm 2010).
4.3. Diện tích đất sản xuất nông nghiệp

Hạng mục

2010

2020

DT. (ha)

(%)

Ph/án I (ha)

Ph/án II (ha)

Đất nông nghiệp

598.534

603.434

603.434

1. Đất sản xuất nông nghiệp

205.000

100,00

209.550

240.000

1.1. Đất trồng cây hàng năm

64.000

31,22

46.050

70.000

1.2. Đất trồng cây lâu năm

141.000

68,78

163.500

170.000

2. Đất lâm nghiệp

391.636

391.636

361.186

3. Đất có mặt nước

1.650

2.000

2.000

Đất nông nghiệp khác

248

248

248

4.Diện tích, sản lượng cây trồng chủ yếu

Cây trồng

2010

2020

DT (ha)

SL (tấn)

DT (ha)

SL (tấn)

- Cà phê

66.000

132.000

66.000

150.000

- Cao su

20.000

9.000

32.000

46.800

- Hồ tiêu

8.000

16.000

10.000

30.000

- Điều

35.000

31.500

35.000

60.000

- Ca cao