Document: Điều 1 Quyết định 332/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất Đức Cơ Gia Lai đến 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "09/05/2022", "sign_number": "332/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "09/05/2022", "sign_number": "332/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "09/05/2022", "sign_number": "332/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "09/05/2022", "sign_number": "332/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "09/05/2022", "sign_number": "332/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 332/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất Đức Cơ Gia Lai đến 2030 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Đức Cơ, tỉnh Gia Lai, với các nội dung chủ yếu sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

I

Loại đất

1

Đất nông nghiệp

NNP

67.329,65

93,27

66.817,30

92,56

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

728,52

1,01

728,52

1,01

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

519,32

0,72

519,32

0,72

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.064,02

4,24

1.259,92

1,75

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

58.997,56

81,73

47.126,13

65,28

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

2.370,30

3,28

5.246,97

7,27

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,00

0,00

0,00

0,00

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2.052,65

2,84

12.087,71

16,75

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.586,24

2,2

1.586,24

2,2

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

91,49

0,13

91,49

0,13

1.8

Đất làm muối

LMU

0,00

0,00

0,00

0,00

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

25,11

0,03

276,56

0,38

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.701,27

6,51

5.328,65

7,38

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

903,68

1,25

746,63

1,03

2.2

Đất an ninh

CAN

3,48

0,00

10,16

0,01

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

78,96

0,11

365,22

0,51

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,00

0,00

30,00

0,04

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

6,8

0,01

52,61

0,07

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

10,61

0,01

20,11

0,03

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

17,04

0,02

27,98

0,04

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,00

0,00

1,95

0,00

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.496,70

2,07

1.874,65

2,60

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1.310,68

1,82

1.339,18

1,86

-

Đất thủy lợi

DTL

1,72

0,00

19,05

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2,9

0,00

3,05

0,00

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7,57

0,01

10,58

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

54,59

0,08

61,75

0,09

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

25,3

0,04

53,71

0,07

-

Đất công trình năng lượng

DNL

24,09

0,03

246,84

0,34

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,97

0,00

1,83

0,00

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc
gia

DKG

0,00

0,00

0,00

0,00

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,2

0,00

6,94

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

8,9

0,01

25,90

0,04

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

4,2

0,01

4,64

0,01

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

52,87

0,07

94,27

0,13

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học
công nghệ

DKH

0,00

0,00

0,00

0,00

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,00

0,00

0,00

0,00

-

Đất chợ

DCH

1,71

0,00

6,91

0,01

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,00

0,00

70,00

0,1

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

11,23

0,02

11,80

0,02

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

11,78

0,02

13,78

0,02

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

425,78

0,59

518,49

0,72

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

79,99

0,11

108,60

0,15

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

20,39

0,03

25,52

0,04

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,05

0,00

3,12

0,00

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,00

0,00

0,00

0,00

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,07

0,00

0,07

0,00

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.470,69

2,04

1.286,94

1,78

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

160,21

0,22

160,21

0,22

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,80

0,00

0,80

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

155,09

0,21

40,06

0,06

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.369,46

Trong đó:

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

187,00

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1.182,46

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích.
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

24,66

1.1

Đất rừng sản xuất

RSX

24,66

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

90,37

1.1

Đất an ninh

CAN

0,75

1.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

11,30

1.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,00

1.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp

DHT

47,77

-

Đất giao thông

DGT

34,88

-

Đất thủy lợi

DTL

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

3,10

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

4,16

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

5,60

1.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

20,53

1.6

Đất ở tại đô thị

ODT

6,88

1.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,07

1.8

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,07

2.2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Đức Cơ.

Content:
Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Đức Cơ, tỉnh Gia Lai, với các nội dung chủ yếu sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

I

Loại đất

1

Đất nông nghiệp

NNP

67.329,65

93,27

66.817,30

92,56

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

728,52

1,01

728,52

1,01

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

519,32

0,72

519,32

0,72

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.064,02

4,24

1.259,92

1,75

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

58.997,56

81,73

47.126,13

65,28

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

2.370,30

3,28

5.246,97

7,27

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,00

0,00

0,00

0,00

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2.052,65

2,84

12.087,71

16,75

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.586,24

2,2

1.586,24

2,2

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

91,49

0,13

91,49

0,13

1.8

Đất làm muối

LMU

0,00

0,00

0,00

0,00

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

25,11

0,03

276,56

0,38

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.701,27

6,51

5.328,65

7,38

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

903,68

1,25

746,63

1,03

2.2

Đất an ninh

CAN

3,48

0,00

10,16

0,01

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

78,96

0,11

365,22

0,51

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,00

0,00

30,00

0,04

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

6,8

0,01

52,61

0,07

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

10,61

0,01

20,11

0,03

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

17,04

0,02

27,98

0,04

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,00

0,00

1,95

0,00

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.496,70

2,07

1.874,65

2,60

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1.310,68

1,82

1.339,18

1,86

-

Đất thủy lợi

DTL

1,72

0,00

19,05

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2,9

0,00

3,05

0,00

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7,57

0,01

10,58

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

54,59

0,08

61,75

0,09

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

25,3

0,04

53,71

0,07

-

Đất công trình năng lượng

DNL

24,09

0,03

246,84

0,34

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,97

0,00

1,83

0,00

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc
gia

DKG

0,00

0,00

0,00

0,00

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,2

0,00

6,94

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

8,9

0,01

25,90

0,04

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

4,2

0,01

4,64

0,01

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

52,87

0,07

94,27

0,13

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học
công nghệ

DKH

0,00

0,00

0,00

0,00

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,00

0,00

0,00

0,00

-

Đất chợ

DCH

1,71

0,00

6,91

0,01

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,00

0,00

70,00

0,1

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

11,23

0,02

11,80

0,02

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

11,78

0,02

13,78

0,02

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

425,78

0,59

518,49

0,72

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

79,99

0,11

108,60

0,15

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

20,39

0,03

25,52

0,04

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,05

0,00

3,12

0,00

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,00

0,00

0,00

0,00

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,07

0,00

0,07

0,00

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.470,69

2,04

1.286,94

1,78

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

160,21

0,22

160,21

0,22

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,80

0,00

0,80

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

155,09

0,21

40,06

0,06

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.369,46

Trong đó:

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

187,00

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1.182,46

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích.
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

24,66

1.1

Đất rừng sản xuất

RSX

24,66

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

90,37

1.1

Đất an ninh

CAN

0,75

1.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

11,30

1.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,00

1.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp

DHT

47,77

-

Đất giao thông

DGT

34,88

-

Đất thủy lợi

DTL

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

3,10

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

4,16

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

5,60

1.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

20,53

1.6

Đất ở tại đô thị

ODT

6,88

1.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,07

1.8

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,07

2.2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Đức Cơ.