Document: Khoản 1 Điều 2 Quyết định 07/2006/QĐ-UB quy hoạch sử dụng đất 2015 định hướng 2020 kế hoạch chi tiết Minh Lương Kiên Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "15/02/2006", "sign_number": "07/2006/QĐ-UB", "signer": "Lê Hữu Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "15/02/2006", "sign_number": "07/2006/QĐ-UB", "signer": "Lê Hữu Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "15/02/2006", "sign_number": "07/2006/QĐ-UB", "signer": "Lê Hữu Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "15/02/2006", "sign_number": "07/2006/QĐ-UB", "signer": "Lê Hữu Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "15/02/2006", "sign_number": "07/2006/QĐ-UB", "signer": "Lê Hữu Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 2 Quyết định 07/2006/QĐ-UB quy hoạch sử dụng đất 2015 định hướng 2020 kế hoạch chi tiết Minh Lương Kiên Giang

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất chi tiết kỳ đầu đến năm 2010 của thị trấn Minh Lương, huyện Châu Thành với các chỉ tiêu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất

Năm hiện trạng 2005

Các năm trong kỳ kế hoạch

2006

2007

2008

2009

2010

(1)

(2)

(3)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

Tổng diện tích tự nhiên

1.915,09

1.915,09

1.915,09

1.915,09

1.915,09

1.915,09

1

Đất nông nghiệp

1.603,99

1.585,47

1.562,84

1.538,15

1.515,51

1.501,11

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

1.603,34

1.574,72

1.539,75

1.501,59

1.466,62

1.444,36

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

1.444,70

1.402,97

1.351,96

1..296,32

1..245,32

1..212,86

1.1.1.1

Đất trồng lúa

1.444,10

1.401,21

1.348,80

1..291,61

1..239,20

1..205,84

1.1.1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

0,60

1,76

3,17

4,71

6,12

7,02

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

158,64

171,75

187,78

205,27

221,30

231,50

1.2

Đất lâm nghiệp

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

0,65

10,75

23,09

36,55

48,90

56,75

1.4

Đất làm muối

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

1.5

Đất nông nghiệp khác

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2

Đất phi nông nghiệp

311,10

329,62

352,25

376,94

399,58

413,98

Content:
Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất

Năm hiện trạng 2005

Các năm trong kỳ kế hoạch

2006

2007

2008

2009

2010

(1)

(2)

(3)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

Tổng diện tích tự nhiên

1.915,09

1.915,09

1.915,09

1.915,09

1.915,09

1.915,09

1

Đất nông nghiệp

1.603,99

1.585,47

1.562,84

1.538,15

1.515,51

1.501,11

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

1.603,34

1.574,72

1.539,75

1.501,59

1.466,62

1.444,36

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

1.444,70

1.402,97

1.351,96

1..296,32

1..245,32

1..212,86

1.1.1.1

Đất trồng lúa

1.444,10

1.401,21

1.348,80

1..291,61

1..239,20

1..205,84

1.1.1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

0,60

1,76

3,17

4,71

6,12

7,02

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

158,64

171,75

187,78

205,27

221,30

231,50

1.2

Đất lâm nghiệp

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

0,65

10,75

23,09

36,55

48,90

56,75

1.4

Đất làm muối

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

1.5

Đất nông nghiệp khác

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2

Đất phi nông nghiệp

311,10

329,62

352,25

376,94

399,58

413,98