Document: Điểm a Khoản 3 Điều 1 Thông tư 02/2020/TT-BNV sửa đổi Thông tư 09/2014/TT-BNV quản lý Chứng chỉ hành nghề lưu trữ mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Nội vụ", "promulgation_date": "14/07/2020", "sign_number": "02/2020/TT-BNV", "signer": "Lê Vĩnh Tân", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Nội vụ", "promulgation_date": "14/07/2020", "sign_number": "02/2020/TT-BNV", "signer": "Lê Vĩnh Tân", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Nội vụ", "promulgation_date": "14/07/2020", "sign_number": "02/2020/TT-BNV", "signer": "Lê Vĩnh Tân", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Nội vụ", "promulgation_date": "14/07/2020", "sign_number": "02/2020/TT-BNV", "signer": "Lê Vĩnh Tân", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Nội vụ", "promulgation_date": "14/07/2020", "sign_number": "02/2020/TT-BNV", "signer": "Lê Vĩnh Tân", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điểm a Khoản 3 Điều 1 Thông tư 02/2020/TT-BNV sửa đổi Thông tư 09/2014/TT-BNV quản lý Chứng chỉ hành nghề lưu trữ mới nhất

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 09/2014/TT-BNV
...
3. Điều 7 được sửa đổi, bổ sung như sau:
“Điều 7. Hồ sơ đăng ký hoạt động dịch vụ lưu trữ
Hồ sơ đăng ký hoạt động dịch vụ lưu trữ gồm:
1. Bản sao có chứng thực hoặc nộp bản sao xuất trình kèm bản chính để đối chiếu các giấy tờ sau:
a) Giấy Chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập (đối với tổ chức).

Content:
Giấy Chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập (đối với tổ chức).