Document: Điểm b Khoản 3 Điều 1 Quyết định 4496/QĐ-UBND quy hoạch chung xây dựng đô thị Quý Lộc Yên Định Thanh Hóa đến 2025

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "21/11/2016", "sign_number": "4496/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "21/11/2016", "sign_number": "4496/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "21/11/2016", "sign_number": "4496/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "21/11/2016", "sign_number": "4496/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "21/11/2016", "sign_number": "4496/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 3 Điều 1 Quyết định 4496/QĐ-UBND quy hoạch chung xây dựng đô thị Quý Lộc Yên Định Thanh Hóa đến 2025

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch chung xây dựng đô thị Quý Lộc, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2025, với nội dung chính sau:
...
3. Quy mô dân số đất đai đô thị theo các giai đoạn phát triển
...
b) Quy mô đất đai đến năm 2025
- Tổng diện tích quy hoạch: 1.370,25 ha.
- Đất xây dựng đô thị: 306,29 ha.
Bảng thống kê quy hoạch sử dụng đất đến năm 2025.

STT

LOẠI ĐẤT

KÍ HIỆU

DIỆN TÍCH (ha)

TẦNG CAO

MẬT ĐỘ XD

HỆ SỐ SDD

TỈ LỆ (%)

TỔNG

1370,25

-

-

-

100,0

I

ĐẤT XÂY DỰNG ĐÔ THỊ

306,291

-

-

-

22,35

A

ĐẤT DÂN DỤNG

207,1

15,11

1

Đất công cộng, dịch vụ

CC-DV

11,74

-

-

-

0,86

1.1

Đất cơ quan hành chính

HC

0,56

1-3

40

1,2

0,04

1.2

Đất công trình công cộng khác

CC

5,9

2-5

40

2.0

0,43

1.3

Đất thương mại

TM

2,44

3-7

40

2.8

0,18

1.4

Đất giáo dục

GD

2,48

2-4

40

1.6

0,18

1.5

Đất y tế

YT

0,36

1-2

40

0,8

0,03

2

Đất đơn vị ở

DC

147,16

10,74

2.1

Đất ở hiện trạng cải tạo

HT

121,89

2-4

60

2,4

8,90

2.2

Đất ở phát triển mới

PT

12,72

2-4

70

2,8

0,93

2.3

Đất tái định cư

TDC

12,551

2-4

70

2,8

0,92

3

Đất giao thông đối nội

GT

37,42

2,73

4

Đất cây xanh

CX

10,78

0,79

B

ĐẤT NGOÀI DÂN DỤNG

99,19

7,24

1

Đất thương mại cấp vùng

TM

3,22

3-7

40

2,8

0,23

2

Đất văn hóa, TDTT cấp vùng

VH-TT

5,32

1-2

20

0,4

0,39

3

Đất giáo dục (Trường PTTH)

GD

1,39

2-4

40

1.6

0,10

4

Đất trung tâm y tế cấp vùng

YT

1,08

2-5

40

2.0

0,08

5

Đất sản xuất TTCN

TTCN

15,39

1-3

40

1.2

1,12

6

Đất tôn giáo tín ngưỡng

TGTN

2,89

-

-

-

0,21

7

Đất xây dựng hạ tầng

HTKT

0,48

-

-

-

0,04

8

Đất nghĩa địa

NT

5,65

-

-

-

0,41

9

Đất bãi rác

BR

1,5

-

-

-

0,11

10

Đất dự trữ phát triển

DPPT

32,23

-

-

-

2,35

11

Đất giao thông đối ngoại

GT

31,12

-

-

-

2,27

II

ĐẤT KHÁC

1063,96

-

-

-

77,65

1

Đất sản xuất nông nghiệp

NN

816,56

-

-

-

59,59

2

Đất sông suối, đồi núi

ĐN

229,4

-

-

-

16,74

3

Đất kinh tế trang trại

KTTT

18

-

-

-

1,31

Content:
Quy mô đất đai đến năm 2025
- Tổng diện tích quy hoạch: 1.370,25 ha.
- Đất xây dựng đô thị: 306,29 ha.
Bảng thống kê quy hoạch sử dụng đất đến năm 2025.

STT

LOẠI ĐẤT

KÍ HIỆU

DIỆN TÍCH (ha)

TẦNG CAO

MẬT ĐỘ XD

HỆ SỐ SDD

TỈ LỆ (%)

TỔNG

1370,25

-

-

-

100,0

I

ĐẤT XÂY DỰNG ĐÔ THỊ

306,291

-

-

-

22,35

A

ĐẤT DÂN DỤNG

207,1

15,11

1

Đất công cộng, dịch vụ

CC-DV

11,74

-

-

-

0,86

1.1

Đất cơ quan hành chính

HC

0,56

1-3

40

1,2

0,04

1.2

Đất công trình công cộng khác

CC

5,9

2-5

40

2.0

0,43

1.3

Đất thương mại

TM

2,44

3-7

40

2.8

0,18

1.4

Đất giáo dục

GD

2,48

2-4

40

1.6

0,18

1.5

Đất y tế

YT

0,36

1-2

40

0,8

0,03

2

Đất đơn vị ở

DC

147,16

10,74

2.1

Đất ở hiện trạng cải tạo

HT

121,89

2-4

60

2,4

8,90

2.2

Đất ở phát triển mới

PT

12,72

2-4

70

2,8

0,93

2.3

Đất tái định cư

TDC

12,551

2-4

70

2,8

0,92

3

Đất giao thông đối nội

GT

37,42

2,73

4

Đất cây xanh

CX

10,78

0,79

B

ĐẤT NGOÀI DÂN DỤNG

99,19

7,24

1

Đất thương mại cấp vùng

TM

3,22

3-7

40

2,8

0,23

2

Đất văn hóa, TDTT cấp vùng

VH-TT

5,32

1-2

20

0,4

0,39

3

Đất giáo dục (Trường PTTH)

GD

1,39

2-4

40

1.6

0,10

4

Đất trung tâm y tế cấp vùng

YT

1,08

2-5

40

2.0

0,08

5

Đất sản xuất TTCN

TTCN

15,39

1-3

40

1.2

1,12

6

Đất tôn giáo tín ngưỡng

TGTN

2,89

-

-

-

0,21

7

Đất xây dựng hạ tầng

HTKT

0,48

-

-

-

0,04

8

Đất nghĩa địa

NT

5,65

-

-

-

0,41

9

Đất bãi rác

BR

1,5

-

-

-

0,11

10

Đất dự trữ phát triển

DPPT

32,23

-

-

-

2,35

11

Đất giao thông đối ngoại

GT

31,12

-

-

-

2,27

II

ĐẤT KHÁC

1063,96

-

-

-

77,65

1

Đất sản xuất nông nghiệp

NN

816,56

-

-

-

59,59

2

Đất sông suối, đồi núi

ĐN

229,4

-

-

-

16,74

3

Đất kinh tế trang trại

KTTT

18

-

-

-

1,31