Document: Điều 3 Quyết định 21/2018/QĐ-UBND sử dụng diện tích chuyên dùng đối với cơ quan Tuyên Quang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "25/12/2018", "sign_number": "21/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Quang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "25/12/2018", "sign_number": "21/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Quang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "25/12/2018", "sign_number": "21/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Quang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "25/12/2018", "sign_number": "21/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Quang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "25/12/2018", "sign_number": "21/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Quang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 3 Quyết định 21/2018/QĐ-UBND sử dụng diện tích chuyên dùng đối với cơ quan Tuyên Quang có nội dung như sau:

Điều 3. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng
1. Định mức sử dụng diện tích tối đa chuyên dùng cho các hoạt động:

STT

Tên cơ quan, tổ chức, đơn vị

Diện tích tối đa sử dụng cho hoạt động (m2)

Tiếp nhận và trả hồ sơ hành chính

Tiếp dân

Quản trị hệ thống công nghệ thông tin

Hội trường lớn (từ 100 chỗ ngồi trở lên)

Kho chuyên ngành

I

Cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp tỉnh

a

Có số cán bộ, công chức, người lao động dưới 50 người

100

40

30

200

300

b

Có số cán bộ, công chức, người lao động từ 50 người trở lên

50

50

600

500

II

Thành ủy, huyện ủy

60

50

1.300

600

Ủy ban nhân dân cấp huyện

250

III

Đảng ủy xã, phường, thị trấn

50

30

300

200

Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn

100

IV

Cơ quan, đơn vị trực thuộc sở, ban ngành cấp tỉnh và trực thuộc cấp huyện

90

40

30

200

200

2. Định mức sử dụng diện tích tối đa khác phục vụ nhiệm vụ đặc thù:
a) Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh: 4.800 m2.
b) Ban tiếp công dân tỉnh: 1.900 m2.
c) Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường: 450 m2.
d) Bảo tàng tỉnh, Đoàn Nghệ thuật Dân tộc; Trung tâm Văn hóa - Thể thao Thanh thiếu nhi: 100 m2.
đ) Trung tâm Bảo trợ xã hội: 200 m2.
e) Quỹ Bảo trợ trẻ em: 300 m2.
g) Thanh tra Sở Giao thông Vận tải: 50 m2.
h) Trung tâm Dạy nghề và Hỗ trợ nông dân: 880 m2.

Content:
Điều 3. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng
1. Định mức sử dụng diện tích tối đa chuyên dùng cho các hoạt động:

STT

Tên cơ quan, tổ chức, đơn vị

Diện tích tối đa sử dụng cho hoạt động (m2)

Tiếp nhận và trả hồ sơ hành chính

Tiếp dân

Quản trị hệ thống công nghệ thông tin

Hội trường lớn (từ 100 chỗ ngồi trở lên)

Kho chuyên ngành

I

Cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp tỉnh

a

Có số cán bộ, công chức, người lao động dưới 50 người

100

40

30

200

300

b

Có số cán bộ, công chức, người lao động từ 50 người trở lên

50

50

600

500

II

Thành ủy, huyện ủy

60

50

1.300

600

Ủy ban nhân dân cấp huyện

250

III

Đảng ủy xã, phường, thị trấn

50

30

300

200

Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn

100

IV

Cơ quan, đơn vị trực thuộc sở, ban ngành cấp tỉnh và trực thuộc cấp huyện

90

40

30

200

200

2. Định mức sử dụng diện tích tối đa khác phục vụ nhiệm vụ đặc thù:
a) Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh: 4.800 m2.
b) Ban tiếp công dân tỉnh: 1.900 m2.
c) Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường: 450 m2.
d) Bảo tàng tỉnh, Đoàn Nghệ thuật Dân tộc; Trung tâm Văn hóa - Thể thao Thanh thiếu nhi: 100 m2.
đ) Trung tâm Bảo trợ xã hội: 200 m2.
e) Quỹ Bảo trợ trẻ em: 300 m2.
g) Thanh tra Sở Giao thông Vận tải: 50 m2.
h) Trung tâm Dạy nghề và Hỗ trợ nông dân: 880 m2.