Document: Điều 2 Quyết định 168/QĐ-UBND 2018 công bố thủ tục hành chính lĩnh vực Đất đai Sở Tài nguyên Cà Mau

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "30/01/2018", "sign_number": "168/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Sử", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "30/01/2018", "sign_number": "168/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Sử", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "30/01/2018", "sign_number": "168/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Sử", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "30/01/2018", "sign_number": "168/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Sử", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "30/01/2018", "sign_number": "168/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Sử", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 168/QĐ-UBND 2018 công bố thủ tục hành chính lĩnh vực Đất đai Sở Tài nguyên Cà Mau có nội dung như sau:

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và bãi bỏ, thay thế 51 thủ tục hành chính, cụ thể như sau:
a) Bãi bỏ 01 thủ tục hành chính (nội dung có STT 12) tại Quyết định số 1251/QĐ-UBND ngày 20/7/2016; 03 thủ tục hành chính (nội dung có STT: 9, 10, 30) tại Quyết định số 1353/QĐ-UBND ngày 08/8/2016; 03 thủ tục hành chính (nội dung có STT: 05, 06, 09) tại Quyết định số 1174/QĐ-UBND ngày 05/7/2017; 20 thủ tục hành chính (nội dung có STT: từ số 4 đến số 23) tại Quyết định số 1924/QĐ-UBND ngày 22/11/2017 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
b) Thay thế Quyết định số 1084/QĐ-UBND ngày 20/6/2017 (03 thủ tục hành chính), Quyết định số 1922/QĐ-UBND ngày 22/11/2017 (21 thủ tục hành chính) của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.

Content:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và bãi bỏ, thay thế 51 thủ tục hành chính, cụ thể như sau:
a) Bãi bỏ 01 thủ tục hành chính (nội dung có STT 12) tại Quyết định số 1251/QĐ-UBND ngày 20/7/2016; 03 thủ tục hành chính (nội dung có STT: 9, 10, 30) tại Quyết định số 1353/QĐ-UBND ngày 08/8/2016; 03 thủ tục hành chính (nội dung có STT: 05, 06, 09) tại Quyết định số 1174/QĐ-UBND ngày 05/7/2017; 20 thủ tục hành chính (nội dung có STT: từ số 4 đến số 23) tại Quyết định số 1924/QĐ-UBND ngày 22/11/2017 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
b) Thay thế Quyết định số 1084/QĐ-UBND ngày 20/6/2017 (03 thủ tục hành chính), Quyết định số 1922/QĐ-UBND ngày 22/11/2017 (21 thủ tục hành chính) của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.