Document: Khoản 2 Điều 36 Thông tư 33/2011/TT-BCT  trình tự và thủ tục nghiên cứu phụ tải điện

Type: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "06/09/2011", "sign_number": "33/2011/TT-BCT", "signer": "Hoàng Quốc Vượng", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "06/09/2011", "sign_number": "33/2011/TT-BCT", "signer": "Hoàng Quốc Vượng", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "06/09/2011", "sign_number": "33/2011/TT-BCT", "signer": "Hoàng Quốc Vượng", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "06/09/2011", "sign_number": "33/2011/TT-BCT", "signer": "Hoàng Quốc Vượng", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "06/09/2011", "sign_number": "33/2011/TT-BCT", "signer": "Hoàng Quốc Vượng", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 36 Thông tư 33/2011/TT-BCT  trình tự và thủ tục nghiên cứu phụ tải điện

Điều 36. Thẩm quyền và căn cứ quyết định miễn trừ thực hiện
...
2. Các căn cứ để xem xét miễn trừ thực hiện bao gồm:
a) Tình hình của đơn vị đề nghị được hưởng miễn trừ thực hiện (khó khăn liên quan tới công tác trang bị hạ tầng kỹ thuật, năng lực để thực hiện hoặc nguyên nhân khác có liên quan);
b) Phạm vi và thời hạn đề nghị được hưởng miễn trừ thực hiện;
c) Các căn cứ khác liên quan đến việc hưởng miễn trừ thực hiện (nếu có).

Content:
Các căn cứ để xem xét miễn trừ thực hiện bao gồm:
a) Tình hình của đơn vị đề nghị được hưởng miễn trừ thực hiện (khó khăn liên quan tới công tác trang bị hạ tầng kỹ thuật, năng lực để thực hiện hoặc nguyên nhân khác có liên quan);
b) Phạm vi và thời hạn đề nghị được hưởng miễn trừ thực hiện;
c) Các căn cứ khác liên quan đến việc hưởng miễn trừ thực hiện (nếu có).