Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2574/QĐ-UBND 2022 quy hoạch sử dụng đất huyện Mang Thít Vĩnh Long

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "06/12/2022", "sign_number": "2574/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "06/12/2022", "sign_number": "2574/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "06/12/2022", "sign_number": "2574/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "06/12/2022", "sign_number": "2574/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "06/12/2022", "sign_number": "2574/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2574/QĐ-UBND 2022 quy hoạch sử dụng đất huyện Mang Thít Vĩnh Long

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh Long với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

15,72

0,41

17,08

-

17,08

0,35

2.2

Đất an ninh

3,02

0,08

5,85

-

5,85

0,12

2.3

Đất khu công nghiệp

-

-

200,00

-

200,00

4,11

2.4

Đất cụm công nghiệp

12,73

0,33

87,14

-

87,14

1,79

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

2,06

0,05

150,06

-

150,06

3,09

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

65,94

1,72

140,57

-

140,57

2,89

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

41,17

1,07

-

40,36

40,36

0,83

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.073,32

28,02

1.373,75

-

1.373,75

28,25

Trong đó:

2.9.1

Đất giao thông

542,76

50,57

784,07

-

784,07

57,08

2.9.2

Đất thủy lợi

405,03

37,74

449,64

-

449,64

32,73

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

1,93

0,18

4,00

-

4,00

0,29

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

4,87

0,45

4,47

-

4,47

0,33

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục
và đào tạo

27,62

2,57

32,90

-

32,90

2,39

2.9.6

Đất XD cơ sở thể dục thể
thao

3,99

0,37

10,21

-

10,21

0,74

2.9.7

Đất công trình năng lượng

1,72

0,16

1,72

-

1,72

0,13

2.9.8

Đất CT bưu chính, viễn
thông

0,69

0,06

0,69

-

0,69

0,05

2.9.9

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,68

0,06

0,68

-

0,68

0,05

2.9.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

-

-

-

-

-

-

2.9.11

Đất cơ sở tôn giáo

12,77

1,19

13,61

-

13,61

0,99

2.9.12

Đất làm nghĩa trang, nghĩa
địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

69,51

6,48

68,99

-

68,99

5,02

2.9.13

Đất chợ

1,75

0,16

-

2,70

2,70

0,18

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

1,57

0,04

-

1,75

1,75

0,04

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,35

0,01

-

3,50

3,50

0,07

2.13

Đất ở tại nông thôn

529,58

13,83

757,40

-

757,40

15,57

2.14

Đất ở tại đô thị

64,36

1,68

92,60

-

92,60

1,90

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

10,28

0,27

11,91

-

11,91

0,24

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,04

0,00

0,04

-

0,04

-

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

8,61

0,22

-

8,60

8,60

0,17

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.999,91

52,21

-

1.970,67

1.970,67

40,53

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

1,66

0,04

-

1,76

1,76

0,04

3

Đất chưa sử dụng

4,69

0,03

5,14

-

5,14

0,03

II

Khu chức năng

1

Đất khu công nghệ cao

-

-

-

-

-

-

2

Đất khu kinh tế

-

-

-

-

-

-

3

Đất đô thị

1.615,79

9,94

1.615,79

-

1.615,79

9,94

4

Khu sản xuất nông nghiệp (Khu vực chuyên trồng lúa nước, Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

5.962,44

36,70

5.712,00

-

5.712,00

35,15

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

-

-

-

-

-

-

6

Khu du lịch

-

-

Content:
2.1

Đất quốc phòng

15,72

0,41

17,08

-

17,08

0,35

2.2

Đất an ninh

3,02

0,08

5,85

-

5,85

0,12

2.3

Đất khu công nghiệp

-

-

200,00

-

200,00

4,11

2.4

Đất cụm công nghiệp

12,73

0,33

87,14

-

87,14

1,79

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

2,06

0,05

150,06

-

150,06

3,09

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

65,94

1,72

140,57

-

140,57

2,89

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

41,17

1,07

-

40,36

40,36

0,83

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.073,32

28,02

1.373,75

-

1.373,75

28,25

Trong đó:

2.9.1

Đất giao thông

542,76

50,57

784,07

-

784,07

57,08

2.9.2

Đất thủy lợi

405,03

37,74

449,64

-

449,64

32,73

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

1,93

0,18

4,00

-

4,00

0,29

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

4,87

0,45

4,47

-

4,47

0,33

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục
và đào tạo

27,62

2,57

32,90

-

32,90

2,39

2.9.6

Đất XD cơ sở thể dục thể
thao

3,99

0,37

10,21

-

10,21

0,74

2.9.7

Đất công trình năng lượng

1,72

0,16

1,72

-

1,72

0,13

2.9.8

Đất CT bưu chính, viễn
thông

0,69

0,06

0,69

-

0,69

0,05

2.9.9

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,68

0,06

0,68

-

0,68

0,05

2.9.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

-

-

-

-

-

-

2.9.11

Đất cơ sở tôn giáo

12,77

1,19

13,61

-

13,61

0,99

2.9.12

Đất làm nghĩa trang, nghĩa
địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

69,51

6,48

68,99

-

68,99

5,02

2.9.13

Đất chợ

1,75

0,16

-

2,70

2,70

0,18

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

1,57

0,04

-

1,75

1,75

0,04

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,35

0,01

-

3,50

3,50

0,07

2.13

Đất ở tại nông thôn

529,58

13,83

757,40

-

757,40

15,57

2.14

Đất ở tại đô thị

64,36

1,68

92,60

-

92,60

1,90

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

10,28

0,27

11,91

-

11,91

0,24

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,04

0,00

0,04

-

0,04

-

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

8,61

0,22

-

8,60

8,60

0,17

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.999,91

52,21

-

1.970,67

1.970,67

40,53

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

1,66

0,04

-

1,76

1,76

0,04

3

Đất chưa sử dụng

4,69

0,03

5,14

-

5,14

0,03

II

Khu chức năng

1

Đất khu công nghệ cao

-

-

-

-

-

-

2

Đất khu kinh tế

-

-

-

-

-

-

3

Đất đô thị

1.615,79

9,94

1.615,79

-

1.615,79

9,94

4

Khu sản xuất nông nghiệp (Khu vực chuyên trồng lúa nước, Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

5.962,44

36,70

5.712,00

-

5.712,00

35,15

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

-

-

-

-

-

-

6

Khu du lịch

-

-