Document: Điều 1 Quyết định 48/2013/QĐ-UBND điều chỉnh quy hoạch 3 loại rừng Kỳ Sơn Nghệ An

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "28/08/2013", "sign_number": "48/2013/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "28/08/2013", "sign_number": "48/2013/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "28/08/2013", "sign_number": "48/2013/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "28/08/2013", "sign_number": "48/2013/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "28/08/2013", "sign_number": "48/2013/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 48/2013/QĐ-UBND điều chỉnh quy hoạch 3 loại rừng Kỳ Sơn Nghệ An có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kết quả điều chỉnh quy hoạch 3 loại rừng trên địa bàn huyện Kỳ Sơn như sau:
Tổng diện tích đất lâm nghiệp là 180.529,14 ha, trong đó:
- Rừng phòng hộ: 108.401,20 ha
- Rừng sản xuất: 72.127,94 ha
Chi tiết cụ thể diện tích các loại rừng trên địa bàn các xã như sau:

TT

Xã

Quy hoạch 3 loại rừng điều chỉnh (ha)

Tổng DT đất lâm nghiệp

Trong đó

Phòng hộ

Sản xuất

1

2

3=4+5

4

5

1

Đoọc Mạy

8.520,20

6.240,70

2.279,50

2

Bảo Nam

4.746,50

1.948,50

2.798,00

3

Bảo Thắng

7.256,90

1.958,60

5.298,30

4

Bắc Lý

3.791,00

1.359,60

2.431,40

5

Chiêu Lưu

10.692,24

1.168,70

9.523,54

6

Hữu Kiệm

6.375,65

3.580,00

2.795,65

7

Hữu Lập

3.926,96

823,00

3.103,96

8

Huội Tụ

8.658,50

7.074,40

1.584,10

9

Keng Đu

6.616,20

6.009,47

606,73

10

Mường Ải

8.394,29

5.438,08

2.956,21

11

Mường Lống

11.995,70

8.599,00

3.396,70

12

Mường Típ

11.413,54

5.206,46

6.207,08

13

Mỹ Lý

23.947,57

19.090,28

4.857,29

14

Na Loi

4.250,50

1.728,70

2.521,80

15

Na Ngoi

17.334,28

9.366,77

7.967,51

16

Nậm Càn

13.843,95

12.015,56

1.828,39

17

Nậm Cắn

7.706,93

5.908,93

1.798,00

18

Phà Đánh

4.800,35

269,20

4.531,15

19

Tây Sơn

10.761,00

8.352,00

2.409,00

20

Tà Cạ

5.405,39

2.263,25

3.142,14

21

Thị Trấn

91,49

91,49

Tổng:

180.529,14

108.401,20

72.127,94

Content:
Điều 1. Phê duyệt kết quả điều chỉnh quy hoạch 3 loại rừng trên địa bàn huyện Kỳ Sơn như sau:
Tổng diện tích đất lâm nghiệp là 180.529,14 ha, trong đó:
- Rừng phòng hộ: 108.401,20 ha
- Rừng sản xuất: 72.127,94 ha
Chi tiết cụ thể diện tích các loại rừng trên địa bàn các xã như sau:

TT

Xã

Quy hoạch 3 loại rừng điều chỉnh (ha)

Tổng DT đất lâm nghiệp

Trong đó

Phòng hộ

Sản xuất

1

2

3=4+5

4

5

1

Đoọc Mạy

8.520,20

6.240,70

2.279,50

2

Bảo Nam

4.746,50

1.948,50

2.798,00

3

Bảo Thắng

7.256,90

1.958,60

5.298,30

4

Bắc Lý

3.791,00

1.359,60

2.431,40

5

Chiêu Lưu

10.692,24

1.168,70

9.523,54

6

Hữu Kiệm

6.375,65

3.580,00

2.795,65

7

Hữu Lập

3.926,96

823,00

3.103,96

8

Huội Tụ

8.658,50

7.074,40

1.584,10

9

Keng Đu

6.616,20

6.009,47

606,73

10

Mường Ải

8.394,29

5.438,08

2.956,21

11

Mường Lống

11.995,70

8.599,00

3.396,70

12

Mường Típ

11.413,54

5.206,46

6.207,08

13

Mỹ Lý

23.947,57

19.090,28

4.857,29

14

Na Loi

4.250,50

1.728,70

2.521,80

15

Na Ngoi

17.334,28

9.366,77

7.967,51

16

Nậm Càn

13.843,95

12.015,56

1.828,39

17

Nậm Cắn

7.706,93

5.908,93

1.798,00

18

Phà Đánh

4.800,35

269,20

4.531,15

19

Tây Sơn

10.761,00

8.352,00

2.409,00

20

Tà Cạ

5.405,39

2.263,25

3.142,14

21

Thị Trấn

91,49

91,49

Tổng:

180.529,14

108.401,20

72.127,94