Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2439/QĐ-UBND 2023 bổ sung Kế hoạch sử dụng đất huyện Châu Đức Vũng Tàu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "03/10/2023", "sign_number": "2439/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "03/10/2023", "sign_number": "2439/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "03/10/2023", "sign_number": "2439/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "03/10/2023", "sign_number": "2439/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "03/10/2023", "sign_number": "2439/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2439/QĐ-UBND 2023 bổ sung Kế hoạch sử dụng đất huyện Châu Đức Vũng Tàu

Điều 1. Phê duyệt cập nhật, bổ sung nhu cầu sử dụng đất vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Châu Đức, gồm:
...
2. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch sau khi cập nhật, bổ sung:
a) Chỉ tiêu sử dụng đất trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Châu Đức sau khi cập nhật, bổ sung dự án:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Kế hoạch 2023 được duyệt(*)

Cập nhật, bổ sung kế hoạch 2023

So sánh tăng (+), giảm (-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)=(4)-(3)

TỔNG CỘNG

42.459,58

42.459,58

1

Đất nông nghiệp

34.702,79

34.626,02

-76,77

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

2.358,00

2.343,96

-14,04

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

852,67

852,67

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

4.346,34

4.320,84

-25,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

26.611,09

26.572,77

-38,32

1.4

Đất rừng phòng hộ

340,22

340,22

1.5

Đất rừng đặc dụng

65,00

65,00

1.6

Đất rừng sản xuất

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

187,12

186,95

-0,17

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

795,02

796,28

1,26

2

Đất phi nông nghiệp

7.753,80

7.830,57

76,77

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

39,55

39,55

2.2

Đất an ninh

7,91

7,91

2.3

Đất khu công nghiệp

1.309,59

1.309,59

2.4

Đất cụm công nghiệp

29,41

29,41

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

127,57

127,57

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

86,27

86,27

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

198,1

198,1

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

24,08

24,08

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

4.146,63

4.146,63

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

9,91

9,91

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

43,06

43,06

2.13

Đất ở tại nông thôn

1.165,85

1.234,90

69,05

2.14

Đất ở tại đô thị

163,44

168,18

4,74

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

11,67

11,67

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,97

0,97

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất tôn giáo

51,29

51,29

2.19

Đất tín ngưỡng

0,89

0,89

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

388,87

388,87

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

0,01

0,01

3

Đất chưa sử dụng

2,99

2,99

(*) Theo Quyết định số 462/QĐ-UBND ngày 14/3/2023 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất sau khi cập nhật, bổ sung chỉ tiêu sử dụng đất vào kế hoạch sử dụng đất năm 2023:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Kế hoạch 2023 được duyệt(*)

Cập nhật, bổ sung kế hoạch 2023

So sánh tăng (+), giảm (-)

(a)

(b)

(c)=(1+2..)

(c)=(1+2..)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

407,79

483,65

75,86

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

16,79

22,66

5,87

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

149,99

173,32

23,33

1.3

Đất trồng cây lâu năm

238,51

285

46,49

1.4

Đất rừng phòng hộ

2,12

2,12

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

0,38

0,55

0,17

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

454,28

462,45

8,17

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

53,06

61,23

8,17

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

3

3

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

2,6

2,6

2.4

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

395,62

395,62

(*) Theo Quyết định số 462/QĐ-UBND ngày 14/3/2023 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Content:
Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch sau khi cập nhật, bổ sung:
a) Chỉ tiêu sử dụng đất trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Châu Đức sau khi cập nhật, bổ sung dự án:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Kế hoạch 2023 được duyệt(*)

Cập nhật, bổ sung kế hoạch 2023

So sánh tăng (+), giảm (-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)=(4)-(3)

TỔNG CỘNG

42.459,58

42.459,58

1

Đất nông nghiệp

34.702,79

34.626,02

-76,77

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

2.358,00

2.343,96

-14,04

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

852,67

852,67

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

4.346,34

4.320,84

-25,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

26.611,09

26.572,77

-38,32

1.4

Đất rừng phòng hộ

340,22

340,22

1.5

Đất rừng đặc dụng

65,00

65,00

1.6

Đất rừng sản xuất

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

187,12

186,95

-0,17

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

795,02

796,28

1,26

2

Đất phi nông nghiệp

7.753,80

7.830,57

76,77

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

39,55

39,55

2.2

Đất an ninh

7,91

7,91

2.3

Đất khu công nghiệp

1.309,59

1.309,59

2.4

Đất cụm công nghiệp

29,41

29,41

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

127,57

127,57

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

86,27

86,27

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

198,1

198,1

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

24,08

24,08

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

4.146,63

4.146,63

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

9,91

9,91

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

43,06

43,06

2.13

Đất ở tại nông thôn

1.165,85

1.234,90

69,05

2.14

Đất ở tại đô thị

163,44

168,18

4,74

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

11,67

11,67

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,97

0,97

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất tôn giáo

51,29

51,29

2.19

Đất tín ngưỡng

0,89

0,89

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

388,87

388,87

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

0,01

0,01

3

Đất chưa sử dụng

2,99

2,99

(*) Theo Quyết định số 462/QĐ-UBND ngày 14/3/2023 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất sau khi cập nhật, bổ sung chỉ tiêu sử dụng đất vào kế hoạch sử dụng đất năm 2023:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Kế hoạch 2023 được duyệt(*)

Cập nhật, bổ sung kế hoạch 2023

So sánh tăng (+), giảm (-)

(a)

(b)

(c)=(1+2..)

(c)=(1+2..)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

407,79

483,65

75,86

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

16,79

22,66

5,87

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

149,99

173,32

23,33

1.3

Đất trồng cây lâu năm

238,51

285

46,49

1.4

Đất rừng phòng hộ

2,12

2,12

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

0,38

0,55

0,17

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

454,28

462,45

8,17

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

53,06

61,23

8,17

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

3

3

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

2,6

2,6

2.4

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

395,62

395,62

(*) Theo Quyết định số 462/QĐ-UBND ngày 14/3/2023 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu