Document: Điều 1 Quyết định 205/QĐ-UBND 2022 Kế hoạch sử dụng đất huyện Phúc Thọ Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "14/01/2022", "sign_number": "205/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "14/01/2022", "sign_number": "205/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "14/01/2022", "sign_number": "205/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "14/01/2022", "sign_number": "205/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "14/01/2022", "sign_number": "205/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 205/QĐ-UBND 2022 Kế hoạch sử dụng đất huyện Phúc Thọ Hà Nội có nội dung như sau:

Điều 1. 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Phúc Thọ (Kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 tỷ lệ 1/10.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Phúc Thọ, được Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 31 tháng 12 năm 2021), với các nội dung chủ yếu như sau:
a. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2022

Thứ tự

LOẠI ĐẤT

Mã

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

I

Loại đất

11.849,64

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

6.796,29

57,35

Trong đó:

0,00

0,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.628,90

30,62

-

Đất chuyên lúa nước

LUC

3.400,2

28,69

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.020,30

8,61

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.001,63

8,45

1.4

Đất lâm nghiệp

LNP

0,00

0,00

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

495,99

4,19

1.6

Đất làm muối

LMU

0,00

0,00

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

649,48

5,48

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.849,88

40,93

2.1

Đất quốc phòng

CQP

8,19

0,07

2.2

Đất an ninh

CAN

5,20

0,04

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,00

0,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

100,76

0,85

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

55,07

0,46

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

37,47

0,32

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,00

0,00

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

42,54

0,36

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.603,4

13,53

-

Đất giao thông

DGT

908,79

7,67

-

Đất thủy lợi

DTL

433,28

3,66

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

20,73

0,17

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7,22

0,06

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

65,65

0,55

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

17,92

0,15

-

Đất công trình năng lượng

DNL

1,57

0,01

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,73

0,01

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

0,00

0,00

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,16

0,03

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,68

0,02

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

28,60

0,24

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

107,67

0,91

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

0,00

0,00

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,18

0,00

-

Đất chợ

DCH

5,23

0,04

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,00

0,00

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,13

0,00

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,38

0,02

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.652,52

13,95

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

55,95

0,47

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

11,43

0,10

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,82

0,03

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,00

0,00

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

32,32

0,27

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.163,81

9,82

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

74,88

0,63

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,00

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

203,47

1,72

II

Khu chức năng

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

373,33

3,15

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

4.401,83

37,15

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

6

Khu du lịch

KDL

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

100,76

0,85

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

0,00

0,00

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

55,07

0,46

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

2.099,52

17,72

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

1.689,99

14,26

b. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2022

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

128,41

1.1

Đất trồng lúa

LUA

116,76

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

116,76

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

9,59

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

1.4

Đất lâm nghiệp

LNP

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2,06

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

20,08

Tổng số

148,49

c. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022

Số TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

130,39

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

118,74

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

118,74

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

9,59

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

-

1.4

Đất lâm nghiệp

LNP/PNN

-

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2,06

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất NN

-

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi NN

20,08

Tổng số

150,47

d. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2022: Không
e) Danh mục các Công trình, dự án:
Danh mục các Công trình, dự án nằm trong kế hoạch sử dụng đất năm 2022 kèm theo (76 dự án, tổng diện tích 259,91ha).
2. Trong năm thực hiện, UBND huyện Phúc Thọ có trách nhiệm rà soát, đánh giá, khả năng thực hiện các dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2022, trường hợp trong năm thực hiện kế hoạch, phát sinh các công trình, dự án đủ cơ sở pháp lý, khả năng thực hiện, UBND huyện Phúc Thọ tổng hợp, báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường trình UBND Thành phố phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất để làm căn cứ tổ chức thực hiện theo quy định.

Content:
Điều 1. 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Phúc Thọ (Kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 tỷ lệ 1/10.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Phúc Thọ, được Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 31 tháng 12 năm 2021), với các nội dung chủ yếu như sau:
a. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2022

Thứ tự

LOẠI ĐẤT

Mã

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

I

Loại đất

11.849,64

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

6.796,29

57,35

Trong đó:

0,00

0,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.628,90

30,62

-

Đất chuyên lúa nước

LUC

3.400,2

28,69

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.020,30

8,61

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.001,63

8,45

1.4

Đất lâm nghiệp

LNP

0,00

0,00

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

495,99

4,19

1.6

Đất làm muối

LMU

0,00

0,00

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

649,48

5,48

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.849,88

40,93

2.1

Đất quốc phòng

CQP

8,19

0,07

2.2

Đất an ninh

CAN

5,20

0,04

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,00

0,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

100,76

0,85

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

55,07

0,46

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

37,47

0,32

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,00

0,00

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

42,54

0,36

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.603,4

13,53

-

Đất giao thông

DGT

908,79

7,67

-

Đất thủy lợi

DTL

433,28

3,66

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

20,73

0,17

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7,22

0,06

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

65,65

0,55

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

17,92

0,15

-

Đất công trình năng lượng

DNL

1,57

0,01

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,73

0,01

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

0,00

0,00

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,16

0,03

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,68

0,02

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

28,60

0,24

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

107,67

0,91

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

0,00

0,00

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,18

0,00

-

Đất chợ

DCH

5,23

0,04

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,00

0,00

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,13

0,00

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,38

0,02

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.652,52

13,95

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

55,95

0,47

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

11,43

0,10

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,82

0,03

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,00

0,00

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

32,32

0,27

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.163,81

9,82

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

74,88

0,63

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,00

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

203,47

1,72

II

Khu chức năng

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

373,33

3,15

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

4.401,83

37,15

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

6

Khu du lịch

KDL

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

100,76

0,85

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

0,00

0,00

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

55,07

0,46

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

2.099,52

17,72

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

1.689,99

14,26

b. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2022

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

128,41

1.1

Đất trồng lúa

LUA

116,76

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

116,76

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

9,59

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

1.4

Đất lâm nghiệp

LNP

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2,06

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

20,08

Tổng số

148,49

c. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022

Số TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

130,39

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

118,74

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

118,74

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

9,59

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

-

1.4

Đất lâm nghiệp

LNP/PNN

-

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2,06

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất NN

-

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi NN

20,08

Tổng số

150,47

d. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2022: Không
e) Danh mục các Công trình, dự án:
Danh mục các Công trình, dự án nằm trong kế hoạch sử dụng đất năm 2022 kèm theo (76 dự án, tổng diện tích 259,91ha).
2. Trong năm thực hiện, UBND huyện Phúc Thọ có trách nhiệm rà soát, đánh giá, khả năng thực hiện các dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2022, trường hợp trong năm thực hiện kế hoạch, phát sinh các công trình, dự án đủ cơ sở pháp lý, khả năng thực hiện, UBND huyện Phúc Thọ tổng hợp, báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường trình UBND Thành phố phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất để làm căn cứ tổ chức thực hiện theo quy định.