Document: Điều 1 Quyết định 1260/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Ý Yên Nam Định 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "16/06/2016", "sign_number": "1260/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Phùng Hoan", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "16/06/2016", "sign_number": "1260/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Phùng Hoan", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "16/06/2016", "sign_number": "1260/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Phùng Hoan", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "16/06/2016", "sign_number": "1260/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Phùng Hoan", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "16/06/2016", "sign_number": "1260/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Phùng Hoan", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1260/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Ý Yên Nam Định 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Ý Yên, cụ thể như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng
diện tích

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

24.648,82

1

Đất nông nghiệp

NNP

17.246,51

1.1

Đất trồng lúa

LUA

13.862,16

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

12.032,89

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

774,79

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

904,72

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

25,29

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

1.520,88

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

159,03

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.224,73

2.1

Đất quốc phòng

CQP

7,41

2.2

Đất an ninh

CAN

1,83

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

51,96

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

8,24

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

157,58

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.840,61

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

17,19

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

28,16

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.570,94

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

59,67

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

29,85

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,90

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

62,34

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

362,07

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

38,06

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

27,36

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

31,89

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

31,52

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

533,93

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

347,99

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

16,75

3

Đất chưa sử dụng

CSD

131,94

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2016:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng
diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

105,34

1.1

Đất trồng lúa

LUA

92,60

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

88,65

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

6,46

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2,27

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

3,88

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,13

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9,22

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,35

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,79

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,13

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,29

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

4,47

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,19

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng
diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

179,44

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

146,57

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

138,60

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

10,47

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

3,67

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

18,07

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,66

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

3,29

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2016:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng
diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

5,82

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5,82

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,07

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,37

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,04

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,34

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Ý Yên, cụ thể như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng
diện tích

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

24.648,82

1

Đất nông nghiệp

NNP

17.246,51

1.1

Đất trồng lúa

LUA

13.862,16

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

12.032,89

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

774,79

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

904,72

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

25,29

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

1.520,88

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

159,03

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.224,73

2.1

Đất quốc phòng

CQP

7,41

2.2

Đất an ninh

CAN

1,83

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

51,96

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

8,24

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

157,58

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.840,61

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

17,19

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

28,16

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.570,94

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

59,67

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

29,85

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,90

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

62,34

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

362,07

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

38,06

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

27,36

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

31,89

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

31,52

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

533,93

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

347,99

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

16,75

3

Đất chưa sử dụng

CSD

131,94

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2016:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng
diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

105,34

1.1

Đất trồng lúa

LUA

92,60

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

88,65

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

6,46

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2,27

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

3,88

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,13

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9,22

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,35

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,79

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,13

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,29

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

4,47

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,19

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng
diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

179,44

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

146,57

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

138,60

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

10,47

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

3,67

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

18,07

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,66

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

3,29

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2016:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng
diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

5,82

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5,82

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,07

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,37

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,04

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,34