Document: Điều 4 Quyết định 138/2009/QĐ-UBND mức thu phí bảo vệ môi trường khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "24/08/2009", "sign_number": "138/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Lương Thành", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "24/08/2009", "sign_number": "138/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Lương Thành", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "24/08/2009", "sign_number": "138/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Lương Thành", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "24/08/2009", "sign_number": "138/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Lương Thành", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "24/08/2009", "sign_number": "138/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Lương Thành", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 4 Quyết định 138/2009/QĐ-UBND mức thu phí bảo vệ môi trường khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh có nội dung như sau:

Điều 4. Mức thu phí

STT

Loại khoáng sản

ĐVT

Mức thu
(đồng)

1

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường.

m3

1.000

2

Đất

a

Đất sét, đẩt làm gạch, ngói

m3

1.500

b

Đất làm thạch cao

m3

2.000

c

Đất làm cao lanh

m3

5.000

d

Các loại đất khác

m3

1.000

3

Cát

a

Cát đen (xây dựng và san lấp)

m3

2.000

b

Cát vàng

m3

3.000

4

Sỏi, cuội, sạn

m3

4.000

Content:
Điều 4. Mức thu phí

STT

Loại khoáng sản

ĐVT

Mức thu
(đồng)

1

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường.

m3

1.000

2

Đất

a

Đất sét, đẩt làm gạch, ngói

m3

1.500

b

Đất làm thạch cao

m3

2.000

c

Đất làm cao lanh

m3

5.000

d

Các loại đất khác

m3

1.000

3

Cát

a

Cát đen (xây dựng và san lấp)

m3

2.000

b

Cát vàng

m3

3.000

4

Sỏi, cuội, sạn

m3

4.000