Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1599/QĐ-UBND giá tiêu thụ nước sạch Điện Biên 2017 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "28/12/2016", "sign_number": "1599/QĐ-UBND", "signer": "Mùa A Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "28/12/2016", "sign_number": "1599/QĐ-UBND", "signer": "Mùa A Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "28/12/2016", "sign_number": "1599/QĐ-UBND", "signer": "Mùa A Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "28/12/2016", "sign_number": "1599/QĐ-UBND", "signer": "Mùa A Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "28/12/2016", "sign_number": "1599/QĐ-UBND", "signer": "Mùa A Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1599/QĐ-UBND giá tiêu thụ nước sạch Điện Biên 2017 2016

Điều 1. : Phê duyệt giá tiêu thụ nước sạch năm 2017 trên địa bàn tỉnh Điện Biên do Công ty cổ phần cấp nước Điện Biên sản xuất và cung ứng, cụ thể như sau:
1. Giá tiêu thụ nước sạch năm 2017

Khu vực

Giá tiêu thụ nước sạch năm 2017
(Đơn giá tính: đồng/m3)

1

Khu vực Điện Biên Phủ (gồm Thành phố Điện Biên Phủ, huyện Điện Biên, Bản Phủ)

a)

Nước sinh hoạt các hộ dân cư

-

Mức từ 1m3 “ 10m3

8.400

-

Mức từ 11 m3 - 20m3

10.500

-

Mức từ 21 m3 - 30m3

12.500

-

Mức từ trên 30m3

26.000

b)

Các cơ quan hành chính sự nghiệp

12.600

c)

Hoạt động sản xuất vật chất

15.700

d)

Kinh doanh Dịch vụ

31.000

2

Khu vực Mường Ắng

7.600

3

Khu vực Tủa Chùa

7.600

4

Khu vực Mường Chà

7.600

5

Khu vực Thi xã Mường Lay

7.600

6

Khu vực Điện Biên Đông

7.600

7

Khu vực Tuần Giáo

7.600

Content:
Giá tiêu thụ nước sạch năm 2017

Khu vực

Giá tiêu thụ nước sạch năm 2017
(Đơn giá tính: đồng/m3)

1

Khu vực Điện Biên Phủ (gồm Thành phố Điện Biên Phủ, huyện Điện Biên, Bản Phủ)

a)

Nước sinh hoạt các hộ dân cư

-

Mức từ 1m3 “ 10m3

8.400

-

Mức từ 11 m3 - 20m3

10.500

-

Mức từ 21 m3 - 30m3

12.500

-

Mức từ trên 30m3

26.000

b)

Các cơ quan hành chính sự nghiệp

12.600

c)

Hoạt động sản xuất vật chất

15.700

d)

Kinh doanh Dịch vụ

31.000

2

Khu vực Mường Ắng

7.600

3

Khu vực Tủa Chùa

7.600

4

Khu vực Mường Chà

7.600

5

Khu vực Thi xã Mường Lay

7.600

6

Khu vực Điện Biên Đông

7.600

7

Khu vực Tuần Giáo

7.600