Document: Điều 3 Quyết định 1601/QĐ-UBND 2023 giải quyết thủ tục hành chính Lao động Sở Lao động Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "17/03/2023", "sign_number": "1601/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hồng Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "17/03/2023", "sign_number": "1601/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hồng Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "17/03/2023", "sign_number": "1601/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hồng Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "17/03/2023", "sign_number": "1601/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hồng Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "17/03/2023", "sign_number": "1601/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hồng Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 3 Quyết định 1601/QĐ-UBND 2023 giải quyết thủ tục hành chính Lao động Sở Lao động Hà Nội có nội dung như sau:

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Các quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính sau đây hết hiệu lực:
Số 05 (mã QT-03/BTXH) Phần 2 lĩnh vực Bảo trợ xã hội - Giảm nghèo tại Phụ lục V, VI kèm theo Quyết định số 4396/QĐ-UBND ngày 19/8/2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;
Số 03 ( mã QT-06), số 04 (mã QT-07) Phần I Mục B lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp tại Phụ lục 1, 2 kèm theo Quyết định số 2218/QĐ-UBND ngày 28/6/2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;
Số 10 (mã QT-11), số 11 (mã QT-12),số 12 (mã QT-13), số 13 (mã
QT-14), số 14 (mã QT-15) Phần II Mục B lĩnh vực Lao động, Tiền lương tại Phụ lục I, II; số 25 (mã QT-26) Phần III mục B lĩnh vực Việc làm tại Phụ lục I, II; số 27 (mã QT-28) Phần IV mục B lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp tại Phụ lục I, II ban hành kèm theo Quyết định số 4943/QĐ-UBND ngày 22/11/2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;
Số 01 (mã QT-01), số 03 (mã QT-03), số 04 (mã QT-04), số 05 (mã QT-05), số 06 (mã QT-06), số 07 (mã QT-07), số 10 (mã QT-10), số 11 (mã QT-11), số 13 (mã hiệu QT-13), số 14 (mã hiệu QT-14), số 15 (mã hiệu QT-15), số 16 (mã QT-16), số 17 (mã QT-17) Phần I Mục A lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp tại Phụ lục 1, 2; số 18 (mã QT-18), số 19 (mã QT-19), số 20 (mã QT-20) Phần II Mục A lĩnh vực Phòng, chống Tệ nạn xã hội tại Phụ lục 1, 2 kèm theo Quyết định số 4471/QĐ-UBND ngày 15/11/2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.

Content:
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Các quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính sau đây hết hiệu lực:
Số 05 (mã QT-03/BTXH) Phần 2 lĩnh vực Bảo trợ xã hội - Giảm nghèo tại Phụ lục V, VI kèm theo Quyết định số 4396/QĐ-UBND ngày 19/8/2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;
Số 03 ( mã QT-06), số 04 (mã QT-07) Phần I Mục B lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp tại Phụ lục 1, 2 kèm theo Quyết định số 2218/QĐ-UBND ngày 28/6/2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;
Số 10 (mã QT-11), số 11 (mã QT-12),số 12 (mã QT-13), số 13 (mã
QT-14), số 14 (mã QT-15) Phần II Mục B lĩnh vực Lao động, Tiền lương tại Phụ lục I, II; số 25 (mã QT-26) Phần III mục B lĩnh vực Việc làm tại Phụ lục I, II; số 27 (mã QT-28) Phần IV mục B lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp tại Phụ lục I, II ban hành kèm theo Quyết định số 4943/QĐ-UBND ngày 22/11/2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;
Số 01 (mã QT-01), số 03 (mã QT-03), số 04 (mã QT-04), số 05 (mã QT-05), số 06 (mã QT-06), số 07 (mã QT-07), số 10 (mã QT-10), số 11 (mã QT-11), số 13 (mã hiệu QT-13), số 14 (mã hiệu QT-14), số 15 (mã hiệu QT-15), số 16 (mã QT-16), số 17 (mã QT-17) Phần I Mục A lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp tại Phụ lục 1, 2; số 18 (mã QT-18), số 19 (mã QT-19), số 20 (mã QT-20) Phần II Mục A lĩnh vực Phòng, chống Tệ nạn xã hội tại Phụ lục 1, 2 kèm theo Quyết định số 4471/QĐ-UBND ngày 15/11/2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.