Document: Điểm c Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1427/QĐ-UBND 2017 phê duyệt kết quả điều tra rà soát hộ nghèo hộ cận nghèo Kon Tum

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "27/12/2017", "sign_number": "1427/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thị Nga", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "27/12/2017", "sign_number": "1427/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thị Nga", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "27/12/2017", "sign_number": "1427/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thị Nga", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "27/12/2017", "sign_number": "1427/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thị Nga", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "27/12/2017", "sign_number": "1427/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thị Nga", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm c Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1427/QĐ-UBND 2017 phê duyệt kết quả điều tra rà soát hộ nghèo hộ cận nghèo Kon Tum

Điều 1. Phê duyệt kết quả điều tra, rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo trên địa bàn tỉnh Kon Tum năm 2017, cụ thể như sau:
...
3. Mức độ thiếu hụt tiếp cận dịch vụ xã hội cơ bản
...
c) Hộ cận nghèo:
- Tiếp cận dịch vụ y tế: tỷ lệ thiếu hụt 1,25% so với tổng số hộ cận nghèo
- Bảo hiểm y tế: tỷ lệ thiếu hụt 10,92% so với tổng số hộ cận nghèo
- Trình độ giáo dục người lớn: tỷ lệ thiếu hụt 23,44% so với tổng số hộ cận nghèo.
- Tình trạng đi học của trẻ em: tỷ lệ thiếu hụt 4,35% so với tổng số hộ cận nghèo
- Chất lượng nhà ở: tỷ lệ thiếu hụt 19,59% so với tổng số hộ cận nghèo
- Diện tích nhà ở: tỷ lệ thiếu hụt 29,32% so với tổng số hộ cận nghèo
- Nguồn nước sinh hoạt: tỷ lệ thiếu hụt 13,45% so với tổng số hộ cận nghèo
- Hố xí/nhà tiêu hợp vệ sinh: tỷ lệ thiếu hụt 65,33% so với tổng số hộ cận nghèo
- Sử dụng dịch vụ viễn thông: tỷ lệ thiếu hụt 25,25% so với tổng số hộ cận nghèo
- Tài sản phục vụ tiếp cận thông tin: tỷ lệ thiếu hụt 17,10% so với tổng số hộ cận nghèo.
(Chi tiết tại biểu tổng hợp số 6 kèm theo)

Content:
Hộ cận nghèo:
- Tiếp cận dịch vụ y tế: tỷ lệ thiếu hụt 1,25% so với tổng số hộ cận nghèo
- Bảo hiểm y tế: tỷ lệ thiếu hụt 10,92% so với tổng số hộ cận nghèo
- Trình độ giáo dục người lớn: tỷ lệ thiếu hụt 23,44% so với tổng số hộ cận nghèo.
- Tình trạng đi học của trẻ em: tỷ lệ thiếu hụt 4,35% so với tổng số hộ cận nghèo
- Chất lượng nhà ở: tỷ lệ thiếu hụt 19,59% so với tổng số hộ cận nghèo
- Diện tích nhà ở: tỷ lệ thiếu hụt 29,32% so với tổng số hộ cận nghèo
- Nguồn nước sinh hoạt: tỷ lệ thiếu hụt 13,45% so với tổng số hộ cận nghèo
- Hố xí/nhà tiêu hợp vệ sinh: tỷ lệ thiếu hụt 65,33% so với tổng số hộ cận nghèo
- Sử dụng dịch vụ viễn thông: tỷ lệ thiếu hụt 25,25% so với tổng số hộ cận nghèo
- Tài sản phục vụ tiếp cận thông tin: tỷ lệ thiếu hụt 17,10% so với tổng số hộ cận nghèo.
(Chi tiết tại biểu tổng hợp số 6 kèm theo)