Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3853/QĐ-UBND 2017 quản lý xây dựng quy hoạch thị trấn Núi Thành Quảng Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "31/10/2017", "sign_number": "3853/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "31/10/2017", "sign_number": "3853/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "31/10/2017", "sign_number": "3853/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "31/10/2017", "sign_number": "3853/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "31/10/2017", "sign_number": "3853/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3853/QĐ-UBND 2017 quản lý xây dựng quy hoạch thị trấn Núi Thành Quảng Nam

Điều 1. Phê duyệt quỹ hoạch và ban hành Quy định quản lý kèm theo đồ án điều chỉnh quy hoạch chung thị trấn Núi Thành mở rộng (đô thị Núi Thành) giai đoạn đến năm 2020 và năm 2030; với những nội dung sau:
...
3. Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật chủ yếu
a) Dân số
- Hiện trạng khoảng 143.196 người;
- Đến năm 2020: Khoảng 151.100 người;
- Đến năm 2030: Khoảng 169.100 người.
b) Đất đai
- Hiện trạng đất xây dựng 6.972,30 ha, chiếm 12,54% diện tích đất tự nhiên;
- Năm 2020: Đất xây dựng đô thị 11.961,07 ha, tương đương 21,52%; đất khác 43.622,33 ha, tương đương 78,48 %.
- Năm 2030: Đất xây dựng đô thị 14.936,46 ha, tương đương 26,87%; đất khác 40.646,94 ha, tương đương 73,13 %.
c) Các chỉ tiêu kinh tế hạ tầng kỹ thuật - hạ tầng xã hội: Đảm bảo đạt theo tiêu chuẩn của đô thị loại III.

Content:
Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật chủ yếu
a) Dân số
- Hiện trạng khoảng 143.196 người;
- Đến năm 2020: Khoảng 151.100 người;
- Đến năm 2030: Khoảng 169.100 người.
b) Đất đai
- Hiện trạng đất xây dựng 6.972,30 ha, chiếm 12,54% diện tích đất tự nhiên;
- Năm 2020: Đất xây dựng đô thị 11.961,07 ha, tương đương 21,52%; đất khác 43.622,33 ha, tương đương 78,48 %.
- Năm 2030: Đất xây dựng đô thị 14.936,46 ha, tương đương 26,87%; đất khác 40.646,94 ha, tương đương 73,13 %.
c) Các chỉ tiêu kinh tế hạ tầng kỹ thuật - hạ tầng xã hội: Đảm bảo đạt theo tiêu chuẩn của đô thị loại III.