Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 990/QĐ-UBND 2018 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Tam Dương Vĩnh Phúc

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "07/05/2018", "sign_number": "990/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Chí Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "07/05/2018", "sign_number": "990/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Chí Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "07/05/2018", "sign_number": "990/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Chí Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "07/05/2018", "sign_number": "990/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Chí Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "07/05/2018", "sign_number": "990/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Chí Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 990/QĐ-UBND 2018 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Tam Dương Vĩnh Phúc

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 huyện Tam Dương với nội dung sau:
1. Tổng hợp nhu cầu sử dụng đất của huyện Tam Dương trong năm kế hoạch 2018:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Hiện trạng SDĐ năm 2017

Kế hoạch SDĐ năm 2018

Chênh lệch diện tích (ha)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

10825,08

100,00

10.825,08

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

7.805,35

72,10

6.932,22

64,04

-873,13

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.919,03

36,20

3.387,72

31,30

-531,31

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.736,67

34,52

3.214,86

29,70

-521,81

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

489,31

4,52

407,51

3,76

-81,80

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.880,93

17,38

1.779,55

16,44

-101,38

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

1.105,56

10,21

831,20

7,68

-274,36

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

328,43

3,03

320,05

2,96

-8,38

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

82,09

0,76

206,19

1,90

124,10

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

Content:
Tổng hợp nhu cầu sử dụng đất của huyện Tam Dương trong năm kế hoạch 2018:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Hiện trạng SDĐ năm 2017

Kế hoạch SDĐ năm 2018

Chênh lệch diện tích (ha)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

10825,08

100,00

10.825,08

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

7.805,35

72,10

6.932,22

64,04

-873,13

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.919,03

36,20

3.387,72

31,30

-531,31

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.736,67

34,52

3.214,86

29,70

-521,81

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

489,31

4,52

407,51

3,76

-81,80

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.880,93

17,38

1.779,55

16,44

-101,38

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

1.105,56

10,21

831,20

7,68

-274,36

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

328,43

3,03

320,05

2,96

-8,38

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

82,09

0,76

206,19

1,90

124,10

2

Đất phi nông nghiệp

PNN