Document: Điều 3 Quyết định 89/2016/QĐ-UBND quy định giá dịch vụ sử dụng cầu Bình Thủy An Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "22/12/2016", "sign_number": "89/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "22/12/2016", "sign_number": "89/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "22/12/2016", "sign_number": "89/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "22/12/2016", "sign_number": "89/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "22/12/2016", "sign_number": "89/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 3 Quyết định 89/2016/QĐ-UBND quy định giá dịch vụ sử dụng cầu Bình Thủy An Giang có nội dung như sau:

Điều 3. Giá dịch vụ sử dụng cầu Bình Thủy
1. Biểu mức thu giá dịch vụ sử dụng cầu Bình Thủy:
Đơn vị tính: đồng/vé/lượt

Số TT

Đối tượng thu

Mức giá
(đã bao gồm thuế giá trị gia tăng)

1

Xe đạp (kể cả xe đạp điện), xe đẩy

1.000

2

Xe lôi đạp, xe gắn máy (kể cả xe máy điện)

2.000

3

Xe mô tô 02 bánh, xe mô tô 03 bánh, xe ba gác

3.000

4

Xe tải có tải trọng dưới 01 tấn

5.000

5

Xe ô tô 04 chỗ ngồi

15.000

6

Xe ô tô 07, 09 chỗ ngồi; xe tải có tải trọng từ 01 tấn đến dưới 02 tấn

20.000

7

Xe ô tô từ 12 chỗ ngồi đến 30 chỗ ngồi; xe tải có tải trọng từ 02 tấn đến dưới 04 tấn

30.000

8

Xe từ 31 chỗ ngồi trở lên; xe tải có tải trọng từ 04 tấn đến 08 tấn

40.000

2. Trường hợp mua vé tháng, quý: mức thu không quá 80% mức thu vé lượt.

Content:
Điều 3. Giá dịch vụ sử dụng cầu Bình Thủy
1. Biểu mức thu giá dịch vụ sử dụng cầu Bình Thủy:
Đơn vị tính: đồng/vé/lượt

Số TT

Đối tượng thu

Mức giá
(đã bao gồm thuế giá trị gia tăng)

1

Xe đạp (kể cả xe đạp điện), xe đẩy

1.000

2

Xe lôi đạp, xe gắn máy (kể cả xe máy điện)

2.000

3

Xe mô tô 02 bánh, xe mô tô 03 bánh, xe ba gác

3.000

4

Xe tải có tải trọng dưới 01 tấn

5.000

5

Xe ô tô 04 chỗ ngồi

15.000

6

Xe ô tô 07, 09 chỗ ngồi; xe tải có tải trọng từ 01 tấn đến dưới 02 tấn

20.000

7

Xe ô tô từ 12 chỗ ngồi đến 30 chỗ ngồi; xe tải có tải trọng từ 02 tấn đến dưới 04 tấn

30.000

8

Xe từ 31 chỗ ngồi trở lên; xe tải có tải trọng từ 04 tấn đến 08 tấn

40.000

2. Trường hợp mua vé tháng, quý: mức thu không quá 80% mức thu vé lượt.