Document: Điều 1 Quyết định 79/QĐ-UBND điều chỉnh dự án Bảo vệ phát triển rừng phòng hộ Trà Bồng Quảng Ngãi 2015

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "22/01/2015", "sign_number": "79/QĐ-UBND", "signer": "Lê Viết Chữ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "22/01/2015", "sign_number": "79/QĐ-UBND", "signer": "Lê Viết Chữ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "22/01/2015", "sign_number": "79/QĐ-UBND", "signer": "Lê Viết Chữ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "22/01/2015", "sign_number": "79/QĐ-UBND", "signer": "Lê Viết Chữ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "22/01/2015", "sign_number": "79/QĐ-UBND", "signer": "Lê Viết Chữ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 79/QĐ-UBND điều chỉnh dự án Bảo vệ phát triển rừng phòng hộ Trà Bồng Quảng Ngãi 2015 có nội dung như sau:

Điều 1. : Phê duyệt điều chỉnh dự án Bảo vệ và phát triển rừng phòng hộ huyện Trà Bồng, giai đoạn 2011-2020, với các nội dung chính như sau:
1. Tên dự án: Dự án Bảo vệ và phát triển rừng phòng hộ huyện Trà Bồng, giai đoạn 2011-2020.
2. Chủ đầu tư: Ban Quản lý rừng phòng hộ huyện Trà Bồng.
3. Tổ chức tư vấn lập dự án: Công ty TNHH Tư vấn và sản xuất Nông lâm nghiệp Hạnh Nhân.
4. Địa điểm lập dự án: Trên địa bàn trên phạm vi 07 xã: Trà Hiệp; Trà Lâm; Trà Thủy; Trà Sơn; Trà Giang; Trà Tân; Trà Bùi thuộc huyện Trà Bồng; gồm 23 tiểu khu: 31; 32; 33; 34; 35; 36; 37; 41; 42; 43; 46; 47; 60; 61; 65; 70; 72; 75; 76; 94; 95; 100; 103.
- Toạ độ địa lý:
+ Từ 15006’21” đến 15023’22” vĩ độ Bắc;
+ Từ 108022’7” đến 108037’49” kinh độ Đông.
5. Mục tiêu, nhiệm vụ của dự án
- Nhằm rà soát diện tích rừng và đất lâm nghiệp để xây dựng, quản lý đầu tư chặt chẽ diện tích đất lâm nghiệp trong vùng dự án.
- Xác định được tổng vốn đầu tư, nguồn vốn đầu tư giai đoạn từ năm 2015-2020.
- Xây dựng suất đầu tư cho các hạng mục cần thiết, đặc biệt là suất đầu tư cho hạng mục trồng rừng phòng hộ.
6. Nội dung và qui mô của dự án
a) Quy mô của dự án: Tổng diện tích đất lâm nghiệp quy hoạch cho bảo vệ và phát triển rừng là 9.154,878 ha, trong đó tổng diện tích đưa vào quy hoạch tác động các biện pháp lâm sinh là 8.977,608 ha.
b) Nội dung dự án
b1) Khối lượng giai đoạn 2011-2020

Hạng mục

ĐVT

Tổng khối lượng được phê duyệt

Khối lượng đã thực hiện từ 2011-2014

Khối lượng dự án điều chỉnh giai đoạn 2011- 2020 tại Quyết định này

Tăng/giảm
(+/-)

A. Lâm sinh:

I. Bảo vệ rừng:

ha

7.878,195

8.374,802

8.446,588

568,393

II. Phát triển rừng:

ha

1. Khoanh nuôi tái sinh rừng

ha

182,670

-182,670

2. Trồng mới, CS rừng:

ha

a.Trồng mới

ha

300,000

441,200

972,220

672,220

b. Chăm sóc, BVR 3 năm

ha

796,307

760,500

1.286,500

586,193

4. Hỗ trợ trồng cây phân tán

đồng

1.274.944.250

3.074.944.250

3.074.944.250

B. Xây dựng cơ sở hạ tầng:

- Đường nội vùng Dự án.

km

9

4

20

11

- Sửa chữa trạm BVR.

trạm

2

2

- Chòi canh lửa.

chòi

2

1

-1

- Bảng thông tin tuyên truyền

cái

5

5

- Vườn ươm.

vườn

1

1

- Dụng cụ PCCCR

đồng

280.854.816

280.854.816

b2) Nhiệm vụ bảo vệ và phát triển rừng từ năm 2015-2020:
* Về lâm sinh:
- Quản lý bảo vệ rừng: 8.446,588 ha;
- Phát triển rừng:
+ Trồng mới rừng phòng hộ: 531,020 ha.
+ Chăm sóc rừng trồng: 526,000 ha (tương đương 1.212,000 lượt ha).
+ Hỗ trợ cây con trồng cây phân tán: 1.800.000.000 đồng.
* Về xây dựng cơ sở hạ tầng:
- Đường lâm sinh kết hợp nội vùng dự án: 16 km.
- Sửa chữa trạm bảo vệ rừng: 2 trạm.
- Chòi canh lửa: 1 cái.
- Bảng thông tin tuyên truyền: 5 cái.
- Vườn ươm: 1 vườn.
- Dụng cụ PCCCR: 280.854.816 đồng.
7. Tổng mức đầu tư của dự án
a) Tổng mức đầu tư của dự án giai đoạn 2011-2020 (đã bố trí vốn thực hiện từ năm 2011-2014).
ĐVT: Đồng

Hạng mục

Tổng vốn và nguồn vốn được phê duyệt

Tổng vốn và nguồn vốn đã thực hiện từ 2011-2014

Tổng vốn và nguồn vốn dự án điều chỉnh giai đoạn 2011-2020 tại Quyết định này

Tăng/giảm
(+/-)

I. Phân theo hạng mục:

16.008.510.000

12.048.372.050

53.224.341.353

37.215.831.353

1. Lâm sinh

14.144.350.000

10.864.372.050

45.063.645.973

30.919.295.973

2. Cơ sở hạ tầng

960.000.000

577.000.000

4.662.854.816

3.702.854.816

3. Chi phí khác

904.160.000

607.000.000

577.161.478

-326.998.522

4. Chi phí dự phòng chi

2.800.679.085

2.800.679.085

II. Nguồn vốn

16.008.510.000

12.048.372.050

53.224.341.353

37.215.831.353

1. Chương trình Bảo vệ và PTR

10.057.710.000

7.957.090.250

38.830.516.179

27.868.646.179

2. Theo Nghị quyết 30a/CP

5.046.640.000

4.091.281.800

14.393.825.174

9.347.185.174

b) Tổng mức đầu tư của dự án giai đoạn 2015-2020 điều chỉnh
b1) Phân theo hạng mục:
Tổng vốn đầu tư: 41.175.969.303 đồng, trong đó:
- Lâm sinh: 34.199.273:923 đồng;
- Cơ sở hạ tầng: 4.085.854.816 đồng;
- Dự phòng chi: 2.800.679.085 đồng;
- Chi phí khác: 90.161.478 đồng.
b2) Phân theo nguồn vốn đầu tư:
Ngân sách Nhà nước cấp 41.175.969.303 đồng; trong đó:
- Vốn ngân sách Nhà nước cấp theo Chương trình bảo vệ và phát triển rừng: 30.873.425.929 đồng.
- Vốn ngân cấp Nhà nước cấp theo Nghị quyết 30a/2008/NQ-CP của Chính phủ: 10.302.543.374 đồng.
8. Hình thức quản lý dự án: Chủ đầu tư trực tiếp quản lý dự án.
9. Thời gian thực hiện: 2011-2020

Content:
Điều 1. : Phê duyệt điều chỉnh dự án Bảo vệ và phát triển rừng phòng hộ huyện Trà Bồng, giai đoạn 2011-2020, với các nội dung chính như sau:
1. Tên dự án: Dự án Bảo vệ và phát triển rừng phòng hộ huyện Trà Bồng, giai đoạn 2011-2020.
2. Chủ đầu tư: Ban Quản lý rừng phòng hộ huyện Trà Bồng.
3. Tổ chức tư vấn lập dự án: Công ty TNHH Tư vấn và sản xuất Nông lâm nghiệp Hạnh Nhân.
4. Địa điểm lập dự án: Trên địa bàn trên phạm vi 07 xã: Trà Hiệp; Trà Lâm; Trà Thủy; Trà Sơn; Trà Giang; Trà Tân; Trà Bùi thuộc huyện Trà Bồng; gồm 23 tiểu khu: 31; 32; 33; 34; 35; 36; 37; 41; 42; 43; 46; 47; 60; 61; 65; 70; 72; 75; 76; 94; 95; 100; 103.
- Toạ độ địa lý:
+ Từ 15006’21” đến 15023’22” vĩ độ Bắc;
+ Từ 108022’7” đến 108037’49” kinh độ Đông.
5. Mục tiêu, nhiệm vụ của dự án
- Nhằm rà soát diện tích rừng và đất lâm nghiệp để xây dựng, quản lý đầu tư chặt chẽ diện tích đất lâm nghiệp trong vùng dự án.
- Xác định được tổng vốn đầu tư, nguồn vốn đầu tư giai đoạn từ năm 2015-2020.
- Xây dựng suất đầu tư cho các hạng mục cần thiết, đặc biệt là suất đầu tư cho hạng mục trồng rừng phòng hộ.
6. Nội dung và qui mô của dự án
a) Quy mô của dự án: Tổng diện tích đất lâm nghiệp quy hoạch cho bảo vệ và phát triển rừng là 9.154,878 ha, trong đó tổng diện tích đưa vào quy hoạch tác động các biện pháp lâm sinh là 8.977,608 ha.
b) Nội dung dự án
b1) Khối lượng giai đoạn 2011-2020

Hạng mục

ĐVT

Tổng khối lượng được phê duyệt

Khối lượng đã thực hiện từ 2011-2014

Khối lượng dự án điều chỉnh giai đoạn 2011- 2020 tại Quyết định này

Tăng/giảm
(+/-)

A. Lâm sinh:

I. Bảo vệ rừng:

ha

7.878,195

8.374,802

8.446,588

568,393

II. Phát triển rừng:

ha

1. Khoanh nuôi tái sinh rừng

ha

182,670

-182,670

2. Trồng mới, CS rừng:

ha

a.Trồng mới

ha

300,000

441,200

972,220

672,220

b. Chăm sóc, BVR 3 năm

ha

796,307

760,500

1.286,500

586,193

4. Hỗ trợ trồng cây phân tán

đồng

1.274.944.250

3.074.944.250

3.074.944.250

B. Xây dựng cơ sở hạ tầng:

- Đường nội vùng Dự án.

km

9

4

20

11

- Sửa chữa trạm BVR.

trạm

2

2

- Chòi canh lửa.

chòi

2

1

-1

- Bảng thông tin tuyên truyền

cái

5

5

- Vườn ươm.

vườn

1

1

- Dụng cụ PCCCR

đồng

280.854.816

280.854.816

b2) Nhiệm vụ bảo vệ và phát triển rừng từ năm 2015-2020:
* Về lâm sinh:
- Quản lý bảo vệ rừng: 8.446,588 ha;
- Phát triển rừng:
+ Trồng mới rừng phòng hộ: 531,020 ha.
+ Chăm sóc rừng trồng: 526,000 ha (tương đương 1.212,000 lượt ha).
+ Hỗ trợ cây con trồng cây phân tán: 1.800.000.000 đồng.
* Về xây dựng cơ sở hạ tầng:
- Đường lâm sinh kết hợp nội vùng dự án: 16 km.
- Sửa chữa trạm bảo vệ rừng: 2 trạm.
- Chòi canh lửa: 1 cái.
- Bảng thông tin tuyên truyền: 5 cái.
- Vườn ươm: 1 vườn.
- Dụng cụ PCCCR: 280.854.816 đồng.
7. Tổng mức đầu tư của dự án
a) Tổng mức đầu tư của dự án giai đoạn 2011-2020 (đã bố trí vốn thực hiện từ năm 2011-2014).
ĐVT: Đồng

Hạng mục

Tổng vốn và nguồn vốn được phê duyệt

Tổng vốn và nguồn vốn đã thực hiện từ 2011-2014

Tổng vốn và nguồn vốn dự án điều chỉnh giai đoạn 2011-2020 tại Quyết định này

Tăng/giảm
(+/-)

I. Phân theo hạng mục:

16.008.510.000

12.048.372.050

53.224.341.353

37.215.831.353

1. Lâm sinh

14.144.350.000

10.864.372.050

45.063.645.973

30.919.295.973

2. Cơ sở hạ tầng

960.000.000

577.000.000

4.662.854.816

3.702.854.816

3. Chi phí khác

904.160.000

607.000.000

577.161.478

-326.998.522

4. Chi phí dự phòng chi

2.800.679.085

2.800.679.085

II. Nguồn vốn

16.008.510.000

12.048.372.050

53.224.341.353

37.215.831.353

1. Chương trình Bảo vệ và PTR

10.057.710.000

7.957.090.250

38.830.516.179

27.868.646.179

2. Theo Nghị quyết 30a/CP

5.046.640.000

4.091.281.800

14.393.825.174

9.347.185.174

b) Tổng mức đầu tư của dự án giai đoạn 2015-2020 điều chỉnh
b1) Phân theo hạng mục:
Tổng vốn đầu tư: 41.175.969.303 đồng, trong đó:
- Lâm sinh: 34.199.273:923 đồng;
- Cơ sở hạ tầng: 4.085.854.816 đồng;
- Dự phòng chi: 2.800.679.085 đồng;
- Chi phí khác: 90.161.478 đồng.
b2) Phân theo nguồn vốn đầu tư:
Ngân sách Nhà nước cấp 41.175.969.303 đồng; trong đó:
- Vốn ngân sách Nhà nước cấp theo Chương trình bảo vệ và phát triển rừng: 30.873.425.929 đồng.
- Vốn ngân cấp Nhà nước cấp theo Nghị quyết 30a/2008/NQ-CP của Chính phủ: 10.302.543.374 đồng.
8. Hình thức quản lý dự án: Chủ đầu tư trực tiếp quản lý dự án.
9. Thời gian thực hiện: 2011-2020