Document: Khoản 1 Điều 3 Quyết định 27/2023/QĐ-UBND định mức lập dự toán thực hiện nhiệm vụ khoa học Phú Thọ

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "18/12/2023", "sign_number": "27/2023/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "18/12/2023", "sign_number": "27/2023/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "18/12/2023", "sign_number": "27/2023/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "18/12/2023", "sign_number": "27/2023/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "18/12/2023", "sign_number": "27/2023/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 3 Quyết định 27/2023/QĐ-UBND định mức lập dự toán thực hiện nhiệm vụ khoa học Phú Thọ

Điều 3. Định mức chi quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ
1. Chi tiền thù lao hoạt động của các Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ

TT

Nội dung công việc

Đơn vị tính

Đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh (ĐVT: đồng)

Đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở (ĐVT: đồng)

1

Chi tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ

a

Chi họp Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ

Hội đồng

Chủ tịch hội đồng

1.050.000

525.000

Phó chủ tịch hội đồng; thành viên hội đồng

700.000

350.000

Thư ký khoa học

210.000

105.000

Thư ký hành chính

210.000

105.000

Đại biểu được mời tham dự

140.000

70.000

b

Chi nhận xét đánh giá

01 phiếu nhận xét đánh giá

Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng

350.000

175.000

Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng

490.000

245.000

c

Chi thù lao xây dựng yêu cầu đặt hàng đối với các nhiệm vụ đề xuất thực hiện

Nhiệm vụ

Chủ tịch hội đồng

490.000

245.000

Phó chủ tịch hội đồng; thành viên hội đồng

350.000

175.000

2

Chi về tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ

a

Chi họp Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ

Hội đồng

Chủ tịch Hội đồng

1.260.000

630.000

Phó chủ tịch hội đồng; thành viên Hội đồng

1.050.000

525.000

Thư ký khoa học

210.000

105.000

Thư ký hành chính

210.000

105.000

Đại biểu được mời tham dự

140.000

70.000

b

Chi nhận xét đánh giá

01 phiếu nhận xét đánh giá

Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng

490.000

245.000

Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng

700.000

350.000

3

Chi tư vấn đánh giá nghiệm thu chính thức nhiệm vụ khoa học và công nghệ

a

Chi họp Hội đồng nghiệm thu

Nhiệm vụ

Chủ tịch hội đồng

1.260.000

630.000

Phó chủ tịch hội đồng; thành viên hội đồng

1.050.000

525.000

Thư ký khoa học

210.000

105.000

Thư ký hành chính

210.000

105.000

Đại biểu được mời tham dự

140.000

70.000

b

Chi nhận xét đánh giá

01 phiếu nhận xét đánh giá

Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng

490.000

245.000

Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng

700.000

350.000

4

Chi thù lao chuyên gia xử lý các vấn đề kỹ thuật hỗ trợ cho hoạt động của Hội đồng (áp dụng đối với nhiệm vụ KHCN cấp tỉnh).

Chuyên gia

1.050.000

Content:
Chi tiền thù lao hoạt động của các Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ

TT

Nội dung công việc

Đơn vị tính

Đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh (ĐVT: đồng)

Đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở (ĐVT: đồng)

1

Chi tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ

a

Chi họp Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ

Hội đồng

Chủ tịch hội đồng

1.050.000

525.000

Phó chủ tịch hội đồng; thành viên hội đồng

700.000

350.000

Thư ký khoa học

210.000

105.000

Thư ký hành chính

210.000

105.000

Đại biểu được mời tham dự

140.000

70.000

b

Chi nhận xét đánh giá

01 phiếu nhận xét đánh giá

Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng

350.000

175.000

Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng

490.000

245.000

c

Chi thù lao xây dựng yêu cầu đặt hàng đối với các nhiệm vụ đề xuất thực hiện

Nhiệm vụ

Chủ tịch hội đồng

490.000

245.000

Phó chủ tịch hội đồng; thành viên hội đồng

350.000

175.000

2

Chi về tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ

a

Chi họp Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ

Hội đồng

Chủ tịch Hội đồng

1.260.000

630.000

Phó chủ tịch hội đồng; thành viên Hội đồng

1.050.000

525.000

Thư ký khoa học

210.000

105.000

Thư ký hành chính

210.000

105.000

Đại biểu được mời tham dự

140.000

70.000

b

Chi nhận xét đánh giá

01 phiếu nhận xét đánh giá

Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng

490.000

245.000

Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng

700.000

350.000

3

Chi tư vấn đánh giá nghiệm thu chính thức nhiệm vụ khoa học và công nghệ

a

Chi họp Hội đồng nghiệm thu

Nhiệm vụ

Chủ tịch hội đồng

1.260.000

630.000

Phó chủ tịch hội đồng; thành viên hội đồng

1.050.000

525.000

Thư ký khoa học

210.000

105.000

Thư ký hành chính

210.000

105.000

Đại biểu được mời tham dự

140.000

70.000

b

Chi nhận xét đánh giá

01 phiếu nhận xét đánh giá

Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng

490.000

245.000

Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng

700.000

350.000

4

Chi thù lao chuyên gia xử lý các vấn đề kỹ thuật hỗ trợ cho hoạt động của Hội đồng (áp dụng đối với nhiệm vụ KHCN cấp tỉnh).

Chuyên gia

1.050.000