Document: Khoản 2 Điều 1 Thông tư 39/2009/TT-BTTTT sửa đổi Quyết định 51/2008/QĐ-BTTTT  nghiệm thu sản lượng dịch vụ viễn thông công ích

Type: {"issuing_agency": "Bộ Thông tin và Truyền thông", "promulgation_date": "14/12/2009", "sign_number": "39/2009/TT-BTTTT", "signer": "Trần Đức Lai", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Thông tin và Truyền thông", "promulgation_date": "14/12/2009", "sign_number": "39/2009/TT-BTTTT", "signer": "Trần Đức Lai", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Thông tin và Truyền thông", "promulgation_date": "14/12/2009", "sign_number": "39/2009/TT-BTTTT", "signer": "Trần Đức Lai", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Thông tin và Truyền thông", "promulgation_date": "14/12/2009", "sign_number": "39/2009/TT-BTTTT", "signer": "Trần Đức Lai", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Thông tin và Truyền thông", "promulgation_date": "14/12/2009", "sign_number": "39/2009/TT-BTTTT", "signer": "Trần Đức Lai", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Thông tư 39/2009/TT-BTTTT sửa đổi Quyết định 51/2008/QĐ-BTTTT  nghiệm thu sản lượng dịch vụ viễn thông công ích

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Quy định về nghiệm thu sản lượng dịch vụ viễn thông công ích và thanh toán, quyết toán kinh phí hỗ trợ cung ứng dịch vụ viễn thông công ích giai đoạn 2008 – 2010 ban hành kèm theo Quyết định số 51/2008/QĐ-BTTTT ngày 18 tháng 11 năm 2008 của Bộ Thông tin và Truyền thông như sau:
...
2. Bổ sung khoản 5, 6 vào Điều 7 như sau:
“5. Biên bản xác định kinh phí hỗ trợ cung ứng dịch vụ viễn thông công ích.”
“6. Báo cáo tình hình trừ vào cước sử dụng dịch vụ kinh phí hỗ trợ thiết bị đầu cuối và hỗ trợ cước duy trì thuê bao điện thoại cố định cho chủ thuê bao tại vùng được cung cấp dịch vụ viễn thông công ích đối với những thuê bao phát triển mới của cá nhân, hộ gia đình và Báo cáo danh sách cá nhân, hộ gia đình được trừ vào cước sử dụng dịch vụ kinh phí hỗ trợ thiết bị đầu cuối và hỗ trợ cước duy trì thuê bao điện thoại cố định tại vùng được cung cấp dịch vụ viễn thông công ích”.

Content:
Bổ sung khoản 5, 6 vào Điều 7 như sau:
“5. Biên bản xác định kinh phí hỗ trợ cung ứng dịch vụ viễn thông công ích.”
“6. Báo cáo tình hình trừ vào cước sử dụng dịch vụ kinh phí hỗ trợ thiết bị đầu cuối và hỗ trợ cước duy trì thuê bao điện thoại cố định cho chủ thuê bao tại vùng được cung cấp dịch vụ viễn thông công ích đối với những thuê bao phát triển mới của cá nhân, hộ gia đình và Báo cáo danh sách cá nhân, hộ gia đình được trừ vào cước sử dụng dịch vụ kinh phí hỗ trợ thiết bị đầu cuối và hỗ trợ cước duy trì thuê bao điện thoại cố định tại vùng được cung cấp dịch vụ viễn thông công ích”.