Document: Điều 1 Quyết định 162/QĐ-UBND 2021 Kế hoạch sử dụng đất huyện Ia H’Drai tỉnh Kon Tum

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "12/03/2021", "sign_number": "162/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tháp", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "12/03/2021", "sign_number": "162/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tháp", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "12/03/2021", "sign_number": "162/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tháp", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "12/03/2021", "sign_number": "162/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tháp", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "12/03/2021", "sign_number": "162/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tháp", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 162/QĐ-UBND 2021 Kế hoạch sử dụng đất huyện Ia H’Drai tỉnh Kon Tum có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Ia H’Drai, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch: 98.021,81 ha, trong đó:
- Đất nông nghiệp: 91.516,99 ha.
- Đất phi nông nghiệp: 6.504,72 ha.
- Đất chưa sử dụng: 0,1ha
(chi tiết có Biểu số 01 kèm theo).
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất: 217,66 ha, trong đó:
- Đất nông nghiệp: 202,47 ha.
- Đất phi nông nghiệp: 15,19 ha.
- Đất chưa sử dụng: 0 ha.
(chi tiết tại Biểu số 02 kèm theo).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: 216,45 ha, trong đó:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: 213,97 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: 2,48 ha.
(chi tiết tại Biểu số 03 kèm theo).
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: 0 ha.
(chi tiết tại Biểu số 04 kèm theo).
(Kèm theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất)

Content:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Ia H’Drai, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch: 98.021,81 ha, trong đó:
- Đất nông nghiệp: 91.516,99 ha.
- Đất phi nông nghiệp: 6.504,72 ha.
- Đất chưa sử dụng: 0,1ha
(chi tiết có Biểu số 01 kèm theo).
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất: 217,66 ha, trong đó:
- Đất nông nghiệp: 202,47 ha.
- Đất phi nông nghiệp: 15,19 ha.
- Đất chưa sử dụng: 0 ha.
(chi tiết tại Biểu số 02 kèm theo).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: 216,45 ha, trong đó:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: 213,97 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: 2,48 ha.
(chi tiết tại Biểu số 03 kèm theo).
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: 0 ha.
(chi tiết tại Biểu số 04 kèm theo).
(Kèm theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất)