Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 410/QĐ-UBND 2022 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất Khoái Châu Hưng Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "30/01/2022", "sign_number": "410/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hùng Nam", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "30/01/2022", "sign_number": "410/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hùng Nam", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "30/01/2022", "sign_number": "410/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hùng Nam", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "30/01/2022", "sign_number": "410/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hùng Nam", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "30/01/2022", "sign_number": "410/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hùng Nam", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 410/QĐ-UBND 2022 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất Khoái Châu Hưng Yên

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Khoái Châu, với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3.855,20

67,84

170,45

133,75

352,04

65,87

133,68

192,89

28,01

37,94

67,93

23,73

216,13

217,04

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.023,58

17,20

2,99

6,83

20,46

8,71

14,27

144,61

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.012,10

17,20

2,99

6,83

20,46

8,71

14,27

144,61

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

337,82

1,54

1,25

51,37

21,56

21,38

1,17

7,06

9,93

6,36

55,30

2,07

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

2.140,07

48,21

163,91

129,10

220,73

23,73

95,40

161,27

6,44

7,68

36,25

22,26

135,99

54,13

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

301,58

0,89

2,30

4,65

66,47

13,55

16,90

9,99

5,80

6,06

25,32

1,47

8,55

8,09

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

52,15

13,47

0,20

16,29

8,14

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

39,16

4,01

11,10

0,81

0,26

1,30

0,87

0,09

15,99

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã Hàm Tử

Xã Hồng Tiến

Xã Liên Khê

Xã Nhuế Dương

Xã Ông Đình

Xã Phùng Hưng

Xã Tân Châu

Xã Tân Dân

Xã Thành Công

Xã Thuần Hưng

Xã Tứ Dân

Xã Việt Hòa

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+ (21)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

3.855,20

88,91

394,41

72,13

60,13

155,97

273,32

166,60

483,35

130,85

23,69

168,66

129,88

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.023,58

289,57

0,25

32,19

11,22

154,73

116,64

63,70

15,78

124,43

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.012,10

289,57

0,25

20,71

11,22

154,73

116,64

63,70

15,78

124,43

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

337,82

3,25

6,10

15,44

6,90

8,34

2,79

13,86

68,61

25,73

0,30

7,51

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

2.140,07

69,59

55,71

39,34

17,54

135,59

99,80

137,71

296,55

34,34

1,12

142,48

5,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

301,58

15,44

32,58

16,90

3,50

0,82

15,80

12,46

1,55

7,08

6,49

18,67

0,25

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

52,15

0,63

10,45

0,20

0,20

2,57

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

39,16

1,00

2,20

0,80

0,10

0,18

0,43

0,02

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Tổng diện tích

Xã Đông Tảo

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)

(5)

1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (đất giao thông)

DHT

0,05

0,05

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng trong kỳ quy hoạch được xác định theo Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên, tỷ lệ 1/10.000; Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên.

Content:
3.855,20

67,84

170,45

133,75

352,04

65,87

133,68

192,89

28,01

37,94

67,93

23,73

216,13

217,04

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.023,58

17,20

2,99

6,83

20,46

8,71

14,27

144,61

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.012,10

17,20

2,99

6,83

20,46

8,71

14,27

144,61

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

337,82

1,54

1,25

51,37

21,56

21,38

1,17

7,06

9,93

6,36

55,30

2,07

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

2.140,07

48,21

163,91

129,10

220,73

23,73

95,40

161,27

6,44

7,68

36,25

22,26

135,99

54,13

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

301,58

0,89

2,30

4,65

66,47

13,55

16,90

9,99

5,80

6,06

25,32

1,47

8,55

8,09

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

52,15

13,47

0,20

16,29

8,14

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

39,16

4,01

11,10

0,81

0,26

1,30

0,87

0,09

15,99

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã Hàm Tử

Xã Hồng Tiến

Xã Liên Khê

Xã Nhuế Dương

Xã Ông Đình

Xã Phùng Hưng

Xã Tân Châu

Xã Tân Dân

Xã Thành Công

Xã Thuần Hưng

Xã Tứ Dân

Xã Việt Hòa

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+ (21)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

3.855,20

88,91

394,41

72,13

60,13

155,97

273,32

166,60

483,35

130,85

23,69

168,66

129,88

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.023,58

289,57

0,25

32,19

11,22

154,73

116,64

63,70

15,78

124,43

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.012,10

289,57

0,25

20,71

11,22

154,73

116,64

63,70

15,78

124,43

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

337,82

3,25

6,10

15,44

6,90

8,34

2,79

13,86

68,61

25,73

0,30

7,51

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

2.140,07

69,59

55,71

39,34

17,54

135,59

99,80

137,71

296,55

34,34

1,12

142,48

5,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

301,58

15,44

32,58

16,90

3,50

0,82

15,80

12,46

1,55

7,08

6,49

18,67

0,25

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

52,15

0,63

10,45

0,20

0,20

2,57

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

39,16

1,00

2,20

0,80

0,10

0,18

0,43

0,02

1.Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Tổng diện tích

Xã Đông Tảo

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)

(5)

1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (đất giao thông)

DHT

0,05

0,05

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng trong kỳ quy hoạch được xác định theo Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên, tỷ lệ 1/10.000; Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên.