Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 30/2011/QĐ-UBND sửa đổi Quy định lập dự toán kiên cố hóa kênh mương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "27/09/2011", "sign_number": "30/2011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Quang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "27/09/2011", "sign_number": "30/2011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Quang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "27/09/2011", "sign_number": "30/2011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Quang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "27/09/2011", "sign_number": "30/2011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Quang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "27/09/2011", "sign_number": "30/2011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Quang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 30/2011/QĐ-UBND sửa đổi Quy định lập dự toán kiên cố hóa kênh mương

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Quy định về việc lập dự toán kiên cố hóa kênh mương loại III trên địa bàn tỉnh Quảng Nam ban hành kèm theo Quyết định số 39/2007/QĐ-UBND ngày 13/9/2007 của UBND tỉnh Quảng Nam, cụ thể như sau:
...
2. Sửa đổi khoản 2, phần II như sau:
2.1. Tiền công đào đắp đất, đá:
a) Công đào đất móng công trình trên kênh, đào kênh mương được tính như sau:

- Đào đất cấp I :

53.000 đồng/1m3

- Đào đất cấp II :

79.000 đồng/1m3

- Đào đất cấp III:

117.000 đồng/1m3

- Đào đất cấp IV:

179.000 đồng/1m3

b) Công đào đất để đắp tính như sau:

- Đào đất cấp I :

39.000 đồng/1m3

- Đào đất cấp II :

54.000 đồng/1m3

- Đào đất cấp III:

68.000 đồng/1m3

Ghi chú:
Đất cấp I : Đất dùng xẻng đạp bình thường đã ngập xẻng;
Đất cấp II : Đất dùng cuốc bàn mới cuốc được;
Đất cấp III: Cuốc bàn không đào được, phải dùng cuốc chim;
Đất cấp IV: Dùng xà beng mới đào được.
c) Công phá đá mặt bằng dày <=0,5m được tính như sau:

- Đào đá cấp I :

475.000 đồng/1m3

- Đào đá cấp II :

427.000 đồng/1m3

- Đào đá cấp III:

370.000 đồng/1m3

Ghi chú:
Đá cấp I : Đá rất cứng, có cường độ chịu nén > 1000kg/cm2;
Đá cấp II : Đá cứng, có cường độ chịu nén > 800kg/cm2;
Đá cấp III : Đá cứng trung bình, có cường độ chịu nén > 600kg/cm2;
Đá cấp IV : Đá tương đối mềm, giòn dễ đập, có cường độ chịu nén ≤600kg/cm2.
d) Vận chuyển tiếp 1m3 đất cứ 10m tới được tính 3.000 đồng (không phân cấp đất);
e) Đất đắp bờ kênh và công trình được tính 64.000 đồng/1m3 (không phân cấp đất);
f) Công tác xây lắp: Để thuận lợi tra bảng trong thiết kế mẫu và dễ sử dụng đối với những người không có chuyên môn, tiền công cho các công tác xây lắp như: Xây gạch, xây đá, trát vữa, đóng cốp pha, đổ bê tông, gia công thép được tính 105.000 đồng/01 công.
* Trường hợp có sự biến động về mức lương tối thiểu theo quy định của Chính phủ thì mục 2.1 (Tiền công đào đắp đất, đá) được điều chỉnh với hệ số K=LTP(IV)/830.000.
Với LTP(IV) = Mức lương tối thiểu vùng áp dụng cho các hoạt động thuộc vùng IV. (Ví dụ như quy định tại Nghị định số 108/2010/NĐ-CP ngày 29/10/2010 của Chính phủ thì LTP(IV) = 830.000 đồng).
2.2. Chi phí vận chuyển bộ:
Chi phí vận chuyển bộ được tính như bảng sau:
ĐVT: đồng

Stt

Tên vật liệu

Đơn vị

Loại phương tiện vận chuyển

Gánh bộ

Xe cút kít
(xe rùa)

Xe bánh lốp
(xe bò)

10m đầu (cả xúc vào)

10m tiếp

10m đầu (cả xúc vào)

10m tiếp

10m đầu (cả xúc vào)

100m tiếp

1

Ximăng

tấn

16.200

2.600

15.200

2.400

19.900

5.900

2

Cát vàng

m3

9.200

2.500

10.700

2.500

14.800

5.900

3

Sỏi các loại

m3

21.000

2.800

20.200

2.800

18.300

1.700

4

Đá hộc

m3

25.000

2.900

24.100

2.900

21.500

5.900

5

Dăm các loại

m3

21.000

2.800

20.200

2.800

18.300

1.700

6

Thép thanh

tấn

27.100

4.400

27.100

4.400

31.500

5.500

7

Ván khuôn

m3

16.300

2.200

16.300

2.200

15.500

Content:
Sửa đổi khoản 2, phần II như sau:
2.1. Tiền công đào đắp đất, đá:
a) Công đào đất móng công trình trên kênh, đào kênh mương được tính như sau:

- Đào đất cấp I :

53.000 đồng/1m3

- Đào đất cấp II :

79.000 đồng/1m3

- Đào đất cấp III:

117.000 đồng/1m3

- Đào đất cấp IV:

179.000 đồng/1m3

b) Công đào đất để đắp tính như sau:

- Đào đất cấp I :

39.000 đồng/1m3

- Đào đất cấp II :

54.000 đồng/1m3

- Đào đất cấp III:

68.000 đồng/1m3

Ghi chú:
Đất cấp I : Đất dùng xẻng đạp bình thường đã ngập xẻng;
Đất cấp II : Đất dùng cuốc bàn mới cuốc được;
Đất cấp III: Cuốc bàn không đào được, phải dùng cuốc chim;
Đất cấp IV: Dùng xà beng mới đào được.
c) Công phá đá mặt bằng dày <=0,5m được tính như sau:

- Đào đá cấp I :

475.000 đồng/1m3

- Đào đá cấp II :

427.000 đồng/1m3

- Đào đá cấp III:

370.000 đồng/1m3

Ghi chú:
Đá cấp I : Đá rất cứng, có cường độ chịu nén > 1000kg/cm2;
Đá cấp II : Đá cứng, có cường độ chịu nén > 800kg/cm2;
Đá cấp III : Đá cứng trung bình, có cường độ chịu nén > 600kg/cm2;
Đá cấp IV : Đá tương đối mềm, giòn dễ đập, có cường độ chịu nén ≤600kg/cm2.
d) Vận chuyển tiếp 1m3 đất cứ 10m tới được tính 3.000 đồng (không phân cấp đất);
e) Đất đắp bờ kênh và công trình được tính 64.000 đồng/1m3 (không phân cấp đất);
f) Công tác xây lắp: Để thuận lợi tra bảng trong thiết kế mẫu và dễ sử dụng đối với những người không có chuyên môn, tiền công cho các công tác xây lắp như: Xây gạch, xây đá, trát vữa, đóng cốp pha, đổ bê tông, gia công thép được tính 105.000 đồng/01 công.
* Trường hợp có sự biến động về mức lương tối thiểu theo quy định của Chính phủ thì mục 2.1 (Tiền công đào đắp đất, đá) được điều chỉnh với hệ số K=LTP(IV)/830.000.
Với LTP(IV) = Mức lương tối thiểu vùng áp dụng cho các hoạt động thuộc vùng IV. (Ví dụ như quy định tại Nghị định số 108/2010/NĐ-CP ngày 29/10/2010 của Chính phủ thì LTP(IV) = 830.000 đồng).
2.Chi phí vận chuyển bộ:
Chi phí vận chuyển bộ được tính như bảng sau:
ĐVT: đồng

Stt

Tên vật liệu

Đơn vị

Loại phương tiện vận chuyển

Gánh bộ

Xe cút kít
(xe rùa)

Xe bánh lốp
(xe bò)

10m đầu (cả xúc vào)

10m tiếp

10m đầu (cả xúc vào)

10m tiếp

10m đầu (cả xúc vào)

100m tiếp

1

Ximăng

tấn

16.200

2.600

15.200

2.400

19.900

5.900

2

Cát vàng

m3

9.200

2.500

10.700

2.500

14.800

5.900

3

Sỏi các loại

m3

21.000

2.800

20.200

2.800

18.300

1.700

4

Đá hộc

m3

25.000

2.900

24.100

2.900

21.500

5.900

5

Dăm các loại

m3

21.000

2.800

20.200

2.800

18.300

1.700

6

Thép thanh

tấn

27.100

4.400

27.100

4.400

31.500

5.500

7

Ván khuôn

m3

16.300

2.200

16.300

2.200

15.500