Document: Điểm a Khoản 2 Điều 1 Quyết định 25/2020/QĐ-UBND quy định số lượng cán bộ công chức cấp xã tỉnh Ninh Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "11/09/2020", "sign_number": "25/2020/QĐ-UBND", "signer": "Tống Quang Thìn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "11/09/2020", "sign_number": "25/2020/QĐ-UBND", "signer": "Tống Quang Thìn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "11/09/2020", "sign_number": "25/2020/QĐ-UBND", "signer": "Tống Quang Thìn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "11/09/2020", "sign_number": "25/2020/QĐ-UBND", "signer": "Tống Quang Thìn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "11/09/2020", "sign_number": "25/2020/QĐ-UBND", "signer": "Tống Quang Thìn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 2 Điều 1 Quyết định 25/2020/QĐ-UBND quy định số lượng cán bộ công chức cấp xã tỉnh Ninh Bình

Điều 1. Quy định số lượng cán bộ, công chức cấp xã trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
...
2. Bố trí số lượng cán bộ, công chức cấp xã
a) Bố trí số lượng cán bộ ở xã, phường, thị trấn (cấp xã):

STT

Chức vụ

Số lượng người bố trí tối đa

Cấp xã loại I

Cấp xã loại II

Cấp xã loại III

1

Bí thư Đảng ủy

01

01

01

2

Phó Bí thư Đảng ủy

01

01

01

3

Chủ tịch Hội đồng nhân dân

Do Bí thư hoặc Phó Bí thư Đảng ủy kiêm nhiệm

Do Bí thư hoặc Phó Bí thư Đảng ủy kiêm nhiệm

Do Bí thư hoặc Phó Bí thư Đảng ủy kiêm nhiệm

4

Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân

01

01

01

5

Chủ tịch Ủy ban nhân dân

01

01

01

6

Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân

02

02

01

7

Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

01

01

01

8

Bí thư Đoàn Thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh

01

01

01

9

Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ

01

01

01

10

Chủ tịch Hội Nông dân

01

01

01

11

Chủ tịch Hội Cựu chiến binh

01

01

01

Cộng:

11

11

10

Content:
Bố trí số lượng cán bộ ở xã, phường, thị trấn (cấp xã):

STT

Chức vụ

Số lượng người bố trí tối đa

Cấp xã loại I

Cấp xã loại II

Cấp xã loại III

1

Bí thư Đảng ủy

01

01

01

2

Phó Bí thư Đảng ủy

01

01

01

3

Chủ tịch Hội đồng nhân dân

Do Bí thư hoặc Phó Bí thư Đảng ủy kiêm nhiệm

Do Bí thư hoặc Phó Bí thư Đảng ủy kiêm nhiệm

Do Bí thư hoặc Phó Bí thư Đảng ủy kiêm nhiệm

4

Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân

01

01

01

5

Chủ tịch Ủy ban nhân dân

01

01

01

6

Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân

02

02

01

7

Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

01

01

01

8

Bí thư Đoàn Thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh

01

01

01

9

Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ

01

01

01

10

Chủ tịch Hội Nông dân

01

01

01

11

Chủ tịch Hội Cựu chiến binh

01

01

01

Cộng:

11

11

10