Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 259/QĐ-UBND 2021 Kế hoạch sử dụng đất huyện Yên Phong tỉnh Bắc Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "11/08/2021", "sign_number": "259/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "11/08/2021", "sign_number": "259/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "11/08/2021", "sign_number": "259/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "11/08/2021", "sign_number": "259/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "11/08/2021", "sign_number": "259/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 259/QĐ-UBND 2021 Kế hoạch sử dụng đất huyện Yên Phong tỉnh Bắc Ninh

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Yên Phong, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

6,35

0,07

0,91

0,02

0,05

5,29

0,08

0,01

2.2

Đất an ninh

CAN

1,16

0,01

0,98

0,18

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

1.025,47

10,58

54,91

126,22

54,20

34,97

99,00

98,37

5,00

204,45

5,00

22,66

92,00

228,68

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

198,71

2,05

6,70

73,38

4,50

23,50

5,50

40,14

45,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

78,96

0,81

10,03

12,45

3,44

7,23

0,06

0,32

1,66

13,50

1,80

0,13

7,48

1,18

19,67

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

63,35

0,65

5,98

6,00

28,64

10,40

0,36

1,43

0,11

2,35

7,92

0,14

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

32,88

0,34

9,09

2,61

0,37

4,83

15,99

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.821,83

18,80

215,24

147,76

89,58

82,49

118,04

100,54

161,99

89,04

142,11

108,00

163,27

100,14

133,53

170,08

Trong đó:

Đất giao thông

DGT

1.016,45

10,49

136,02

84,58

42,73

47,77

56,86

51,64

86,66

32,18

80,21

60,19

96,51

56,52

85,79

98,78

Đất thủy lợi

DTL

430,87

4,45

28,53

28,02

24,78

17,44

43,54

36,20

36,08

38,90

35,93

27,15

48,63

17,70

24,22

23,76

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

35,64

0,37

5,38

5,14

2,52

0,86

0,83

2,14

0,72

2,37

6,26

0,34

3,67

0,92

4,48

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

17,21

0,18

7,46

7,18

0,27

0,13

0,10

0,20

0,10

0,15

0,19

0,64

0,13

0,19

0,26

0,22

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

76,70

0,79

10,34

9,51

6,74

3,07

3,27

2,96

2,66

2,89

2,15

5,12

6,80

2,91

6,43

11,84

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

31,62

0,33

2,32

5,61

2,21

5,51

0,82

2,30

0,63

2,27

3,78

0,38

1,02

1,64

3,12

Đất công trình năng lượng

DNL

17,50

0,18

9,80

0,04

1,02

1,58

0,10

0,06

1,28

0,01

0,01

0,02

0,50

0,60

0,54

1,93

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,91

0,01

0,38

0,26

0,02

0,04

0,01

0,11

0,01

0,01

0,03

0,01

0,01

0,02

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

4,35

0,04

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

18,37

0,19

0,24

0,09

0,53

0,39

0,19

0,41

0,87

6,12

0,11

0,65

3,84

3,90

0,44

0,59

Đất cơ sở tôn giáo

TON

16,51

0,17

1,26

0,77

2,42

1,07

1,30

0,73

0,59

1,40

1,05

1,10

1,06

1,55

0,13

2,09

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

140,33

1,45

12,44

5,84

5,99

4,35

10,52

8,30

28,92

5,96

12,80

3,06

5,05

10,99

12,74

13,37

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

Đất chợ

DCH

15,37

0,16

1,08

0,70

0,33

0,29

0,50

0,04

0,28

0,09

0,66

1,09

0,42

9,90

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

30,67

0,32

6,68

4,57

0,34

2,47

5,34

0,27

2,24

1,53

0,69

1,38

0,52

4,63

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.532,30

15,81

91,08

97,37

178,36

93,09

100,50

96,78

84,12

110,34

121,72

123,08

129,81

92,92

213,13

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

169,68

1,75

169,68

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

38,96

0,40

12,72

5,58

1,28

12,67

0,85

0,16

0,20

1,03

0,31

0,54

0,46

0,74

1,72

0,70

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,74

0,02

1,10

0,18

0,05

0,21

0,19

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

36,77

0,38

1,10

1,56

0,91

0,88

1,65

0,68

1,67

8,69

11,20

1,27

0,88

2,77

1,15

2,34

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

298,71

3,08

13,50

17,95

13,41

103,11

17,30

6,48

41,24

43,96

8,95

5,10

13,09

14,61

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

156,21

1,61

11,89

2,11

17,42

9,53

8,97

15,32

37,22

7,92

14,17

1,42

16,51

3,65

3,16

6,93

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

5,84

0,06

0,11

0,42

0,27

0,21

1,53

0,99

0,30

2,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

39,23

0,40

0,40

0,35

0,13

1,46

16,95

19,33

0,24

0,20

0,15

0,03

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Chờ

Đông Phong

Đông Thọ

Đông Tiến

Dũng Liệt

Hòa Tiến

Long Châu

Tam Đa

Tam Giang

Thụy Hòa

Trung Nghĩa

Văn Môn

Yên Phụ

Yên Trung

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.389,66

159,73

60,66

59,03

127,23

25,67

122,36

66,89

11,52

225,55

75,59

101,52

76,37

110,22

167,33

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.360,76

158,42

57,88

55,86

118,88

23,54

122,13

64,29

11,50

225,55

74,90

98,98

74,16

110,12

164,56

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.360,76

158,42

57,88

55,86

118,88

23,54

122,13

64,29

11,50

225,55

74,90

98,98

74,16

110,12

164,56

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

5,06

0,47

0,68

0,99

0,20

1,85

0,71

0,16

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,07

0,07

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

23,77

0,84

2,78

2,49

8,35

1,14

0,16

2,40

0,02

0,69

0,69

1,50

0,10

2,61

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

125,21

17,89

3,40

10,14

20,00

2,43

9,30

5,37

0,14

9,65

11,45

9,37

8,79

8,80

8,48

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

119,74

17,89

3,40

10,14

14,73

2,43

9,30

5,37

0,14

9,65

11,45

9,37

8,59

8,80

8,48

Đất giao thông

DGT

71,25

10,04

0,90

6,64

9,21

1,00

5,80

2,70

0,10

6,10

8,33

6,16

2,99

5,54

5,74

Đất thủy lợi

DTL

44,29

7,35

2,50

3,50

5,52

1,43

3,50

2,67

0,04

3,55

3,12

3,21

1,90

3,26

2,74

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,50

0,50

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

3,70

3,70

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

Đất công trình năng lượng

DNL

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

Đất cơ sở tôn giáo

TON

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,20

0,20

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

5,27

5,27

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

6,35

0,07

0,91

0,02

0,05

5,29

0,08

0,01

2.2

Đất an ninh

CAN

1,16

0,01

0,98

0,18

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

1.025,47

10,58

54,91

126,22

54,20

34,97

99,00

98,37

5,00

204,45

5,00

22,66

92,00

228,68

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

198,71

2,05

6,70

73,38

4,50

23,50

5,50

40,14

45,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

78,96

0,81

10,03

12,45

3,44

7,23

0,06

0,32

1,66

13,50

1,80

0,13

7,48

1,18

19,67

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

63,35

0,65

5,98

6,00

28,64

10,40

0,36

1,43

0,11

2,35

7,92

0,14

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

32,88

0,34

9,09

2,61

0,37

4,83

15,99

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.821,83

18,80

215,24

147,76

89,58

82,49

118,04

100,54

161,99

89,04

142,11

108,00

163,27

100,14

133,53

170,08

Trong đó:

Đất giao thông

DGT

1.016,45

10,49

136,02

84,58

42,73

47,77

56,86

51,64

86,66

32,18

80,21

60,19

96,51

56,52

85,79

98,78

Đất thủy lợi

DTL

430,87

4,45

28,53

28,02

24,78

17,44

43,54

36,20

36,08

38,90

35,93

27,15

48,63

17,70

24,22

23,76

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

35,64

0,37

5,38

5,14

2,52

0,86

0,83

2,14

0,72

2,37

6,26

0,34

3,67

0,92

4,48

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

17,21

0,18

7,46

7,18

0,27

0,13

0,10

0,20

0,10

0,15

0,19

0,64

0,13

0,19

0,26

0,22

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

76,70

0,79

10,34

9,51

6,74

3,07

3,27

2,96

2,66

2,89

2,15

5,12

6,80

2,91

6,43

11,84

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

31,62

0,33

2,32

5,61

2,21

5,51

0,82

2,30

0,63

2,27

3,78

0,38

1,02

1,64

3,12

Đất công trình năng lượng

DNL

17,50

0,18

9,80

0,04

1,02

1,58

0,10

0,06

1,28

0,01

0,01

0,02

0,50

0,60

0,54

1,93

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,91

0,01

0,38

0,26

0,02

0,04

0,01

0,11

0,01

0,01

0,03

0,01

0,01

0,02

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

4,35

0,04

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

18,37

0,19

0,24

0,09

0,53

0,39

0,19

0,41

0,87

6,12

0,11

0,65

3,84

3,90

0,44

0,59

Đất cơ sở tôn giáo

TON

16,51

0,17

1,26

0,77

2,42

1,07

1,30

0,73

0,59

1,40

1,05

1,10

1,06

1,55

0,13

2,09

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

140,33

1,45

12,44

5,84

5,99

4,35

10,52

8,30

28,92

5,96

12,80

3,06

5,05

10,99

12,74

13,37

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

Đất chợ

DCH

15,37

0,16

1,08

0,70

0,33

0,29

0,50

0,04

0,28

0,09

0,66

1,09

0,42

9,90

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

30,67

0,32

6,68

4,57

0,34

2,47

5,34

0,27

2,24

1,53

0,69

1,38

0,52

4,63

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.532,30

15,81

91,08

97,37

178,36

93,09

100,50

96,78

84,12

110,34

121,72

123,08

129,81

92,92

213,13

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

169,68

1,75

169,68

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

38,96

0,40

12,72

5,58

1,28

12,67

0,85

0,16

0,20

1,03

0,31

0,54

0,46

0,74

1,72

0,70

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,74

0,02

1,10

0,18

0,05

0,21

0,19

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

36,77

0,38

1,10

1,56

0,91

0,88

1,65

0,68

1,67

8,69

11,20

1,27

0,88

2,77

1,15

2,34

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

298,71

3,08

13,50

17,95

13,41

103,11

17,30

6,48

41,24

43,96

8,95

5,10

13,09

14,61

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

156,21

1,61

11,89

2,11

17,42

9,53

8,97

15,32

37,22

7,92

14,17

1,42

16,51

3,65

3,16

6,93

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

5,84

0,06

0,11

0,42

0,27

0,21

1,53

0,99

0,30

2,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

39,23

0,40

0,40

0,35

0,13

1,46

16,95

19,33

0,24

0,20

0,15

0,03

Kế hoạch thu hồi các loại đất:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Chờ

Đông Phong

Đông Thọ

Đông Tiến

Dũng Liệt

Hòa Tiến

Long Châu

Tam Đa

Tam Giang

Thụy Hòa

Trung Nghĩa

Văn Môn

Yên Phụ

Yên Trung

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.389,66

159,73

60,66

59,03

127,23

25,67

122,36

66,89

11,52

225,55

75,59

101,52

76,37

110,22

167,33

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.360,76

158,42

57,88

55,86

118,88

23,54

122,13

64,29

11,50

225,55

74,90

98,98

74,16

110,12

164,56

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.360,76

158,42

57,88

55,86

118,88

23,54

122,13

64,29

11,50

225,55

74,90

98,98

74,16

110,12

164,56

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

5,06

0,47

0,68

0,99

0,20

1,85

0,71

0,16

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,07

0,07

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

23,77

0,84

2,78

2,49

8,35

1,14

0,16

2,40

0,02

0,69

0,69

1,50

0,10

2,61

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

125,21

17,89

3,40

10,14

20,00

2,43

9,30

5,37

0,14

9,65

11,45

9,37

8,79

8,80

8,48

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

119,74

17,89

3,40

10,14

14,73

2,43

9,30

5,37

0,14

9,65

11,45

9,37

8,59

8,80

8,48

Đất giao thông

DGT

71,25

10,04

0,90

6,64

9,21

1,00

5,80

2,70

0,10

6,10

8,33

6,16

2,99

5,54

5,74

Đất thủy lợi

DTL

44,29

7,35

2,50

3,50

5,52

1,43

3,50

2,67

0,04

3,55

3,12

3,21

1,90

3,26

2,74

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,50

0,50

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

3,70

3,70

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

Đất công trình năng lượng

DNL

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

Đất cơ sở tôn giáo

TON

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,20

0,20

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

5,27

5,27

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK