Document: Điểm b Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2032/QĐ-UBND 2011 Quy hoạch hệ thống thu gom và xử lý chất thải rắn Phú Thọ

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "17/06/2011", "sign_number": "2032/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Cúc", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "17/06/2011", "sign_number": "2032/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Cúc", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "17/06/2011", "sign_number": "2032/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Cúc", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "17/06/2011", "sign_number": "2032/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Cúc", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "17/06/2011", "sign_number": "2032/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Cúc", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2032/QĐ-UBND 2011 Quy hoạch hệ thống thu gom và xử lý chất thải rắn Phú Thọ

Điều 1. : Phê duyệt Quy hoạch hệ thống thu gom và xử lý chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Phú Thọ đến năm 2020, định hướng đến 2030 với các nội dung chủ yếu sau:
...
4. Nội dung quy hoạch:
...
b) Dự báo khối lượng chất thải rắn đến năm 2015, 2020 và 2030:
- Nguồn phát thải: Phát sinh từ các hoạt động của đô thị và hoạt động sản xuất công nghiệp, bao gồm: chất thải khu dân cư; chất thải từ các hoạt động công cộng, hoạt động thương mại, dịch vụ đô thị, xây dựng; chất thải từ bệnh viện và các cơ sở y tế; chất thải công nghiệp.
- Dự báo tổng lượng phát thải chất thải rắn:
+ Chỉ tiêu tính toán:
Chất thải rắn sinh hoạt: Thành phố Việt Trì (dự kiến đô thị loại I vào năm 2015) 1,2-1,4kg/ng.ngđ; đô thị loại III (các thị xã trong tương lai) 1,0 - 1,2kg/người.ngày đêm; đô thị loại V (các thị trấn huyện lỵ, thị trấn chuyên ngành) 0,8 - 1,0kg/người.ngày đêm.
Chất thải rắn công nghiệp: Các khu công nghiệp 0,2 - 0,25 tấn/ha.ngày đêm; các cụm công nghiệp, TTCN 0,15 - 0,2 tấn/ha.ngày đêm.
Chất thải rắn y tế: Bệnh viện tuyến tỉnh 2,2 - 2,5 kg/giường.ngày đêm; bệnh viện tuyến huyện 2,0 - 2,2 kg/giường.ngày đêm; trạm y tế xã, phường, thị trấn 1,5 - 1,8 kg/giường.ngày đêm.
Chất thải rắn sinh hoạt nông thôn: Giai đoạn đến 2015 là 0,35kg/người.ngày đêm; giai đoạn 2015 - 2020 là 0,5kg/người.ngày đêm; giai đoạn 2020 - 2030 là 0,7kg/người.ngày đêm.
Tổng lượng chất thải rắn ước tính:

Loại chất thải

Đến năm 2015 (tấn/ngày)

Đến năm 2020 (tấn/ngày)

Đến năm 2030 (tấn/ngày)

Chất thải rắn sinh hoạt khu vực đô thị

573,5

905,49

1.104,38

Chất thải rắn công nghiệp

217,6

754,1

1.326,15

Chất thải rắn y tế

8,909

12,123

18,068

Chất thải rắn sinh hoạt khu vực nông thôn

381,26

489,41

641,95

Tổng:

1.181,269

2.161,123

3.090,548

Content:
Dự báo khối lượng chất thải rắn đến năm 2015, 2020 và 2030:
- Nguồn phát thải: Phát sinh từ các hoạt động của đô thị và hoạt động sản xuất công nghiệp, bao gồm: chất thải khu dân cư; chất thải từ các hoạt động công cộng, hoạt động thương mại, dịch vụ đô thị, xây dựng; chất thải từ bệnh viện và các cơ sở y tế; chất thải công nghiệp.
- Dự báo tổng lượng phát thải chất thải rắn:
+ Chỉ tiêu tính toán:
Chất thải rắn sinh hoạt: Thành phố Việt Trì (dự kiến đô thị loại I vào năm 2015) 1,2-1,4kg/ng.ngđ; đô thị loại III (các thị xã trong tương lai) 1,0 - 1,2kg/người.ngày đêm; đô thị loại V (các thị trấn huyện lỵ, thị trấn chuyên ngành) 0,8 - 1,0kg/người.ngày đêm.
Chất thải rắn công nghiệp: Các khu công nghiệp 0,2 - 0,25 tấn/ha.ngày đêm; các cụm công nghiệp, TTCN 0,15 - 0,2 tấn/ha.ngày đêm.
Chất thải rắn y tế: Bệnh viện tuyến tỉnh 2,2 - 2,5 kg/giường.ngày đêm; bệnh viện tuyến huyện 2,0 - 2,2 kg/giường.ngày đêm; trạm y tế xã, phường, thị trấn 1,5 - 1,8 kg/giường.ngày đêm.
Chất thải rắn sinh hoạt nông thôn: Giai đoạn đến 2015 là 0,35kg/người.ngày đêm; giai đoạn 2015 - 2020 là 0,5kg/người.ngày đêm; giai đoạn 2020 - 2030 là 0,7kg/người.ngày đêm.
Tổng lượng chất thải rắn ước tính:

Loại chất thải

Đến năm 2015 (tấn/ngày)

Đến năm 2020 (tấn/ngày)

Đến năm 2030 (tấn/ngày)

Chất thải rắn sinh hoạt khu vực đô thị

573,5

905,49

1.104,38

Chất thải rắn công nghiệp

217,6

754,1

1.326,15

Chất thải rắn y tế

8,909

12,123

18,068

Chất thải rắn sinh hoạt khu vực nông thôn

381,26

489,41

641,95

Tổng:

1.181,269

2.161,123

3.090,548