Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 607/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Sông Hinh Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "06/05/2022", "sign_number": "607/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "06/05/2022", "sign_number": "607/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "06/05/2022", "sign_number": "607/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "06/05/2022", "sign_number": "607/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "06/05/2022", "sign_number": "607/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 607/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Sông Hinh Phú Yên

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Sông Hinh, với các chỉ tiêu như sau:
...
2.079,45

2,33

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.472,57

1,65

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

26.005,04

29,13

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

12.731,45

14,26

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

20.948,28

23,47

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

13.776,41

15,43

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

6.616,57

7,41

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

109,15

0,12

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

494,80

0,55

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

12.522,74

14,03

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1.036,01

1,16

2.2

Đất an ninh

CAN

3,40

0,00

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

3,52

0,00

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

15,38

0,02

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

73,96

0,08

2.6

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

21,53

0,02

2.7

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

28,02

0,03

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

8.474,24

9,49

-

Đất giao thông

DGT

1.059,40

1,19

-

Đất thuỷ lợi

DTL

549,83

0,62

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2,40

0,00

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

4,60

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

61,62

0,07

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

14,94

0,02

-

Đất công trình năng lượng

DNL

6.680,25

7,48

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,93

0,00

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,13

0,00

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

3,51

0,00

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

88,05

0,10

-

Đất chợ

DCH

4,59

0,01

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

18,05

0,02

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

16,85

0,02

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

367,75

0,41

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

84,12

0,09

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

18,24

0,02

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,29

0,00

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,63

0,00

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.306,51

2,58

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

49,15

0,06

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

4,11

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

594,68

0,67

(Cụ thể theo Biểu 01 đính kèm)
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tổng cộng

144,86

1

Đất nông nghiệp

NNP

139,95

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,27

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

105,41

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

33,07

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

1,20

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4,91

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3,75

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,83

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

0,32

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,01

(Cụ thể theo Biểu 02 đính kèm)

Content:
2.079,45

2,33

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.472,57

1,65

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

26.005,04

29,13

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

12.731,45

14,26

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

20.948,28

23,47

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

13.776,41

15,43

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

6.616,57

7,41

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

109,15

0,12

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

494,80

0,55

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

12.522,74

14,03

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1.036,01

1,16

2.2

Đất an ninh

CAN

3,40

0,00

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

3,52

0,00

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

15,38

0,02

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

73,96

0,08

2.6

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

21,53

0,02

2.7

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

28,02

0,03

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

8.474,24

9,49

-

Đất giao thông

DGT

1.059,40

1,19

-

Đất thuỷ lợi

DTL

549,83

0,62

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2,40

0,00

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

4,60

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

61,62

0,07

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

14,94

0,02

-

Đất công trình năng lượng

DNL

6.680,25

7,48

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,93

0,00

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,13

0,00

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

3,51

0,00

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

88,05

0,10

-

Đất chợ

DCH

4,59

0,01

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

18,05

0,02

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

16,85

0,02

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

367,75

0,41

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

84,12

0,09

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

18,24

0,02

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,29

0,00

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,63

0,00

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.306,51

2,58

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

49,15

0,06

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

4,11

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

594,68

0,67

(Cụ thể theo Biểu 01 đính kèm)
Kế hoạch thu hồi các loại đất:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tổng cộng

144,86

1

Đất nông nghiệp

NNP

139,95

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,27

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

105,41

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

33,07

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

1,20

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4,91

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3,75

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,83

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

0,32

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,01

(Cụ thể theo Biểu 02 đính kèm)