Document: Khoản 3 Điều 2 Quyết định 21/2019/QĐ-UBND định mức sử dụng diện tích chuyên dùng tại cơ quan tỉnh Nghệ An

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "31/05/2019", "sign_number": "21/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Minh Thông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "31/05/2019", "sign_number": "21/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Minh Thông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "31/05/2019", "sign_number": "21/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Minh Thông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "31/05/2019", "sign_number": "21/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Minh Thông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "31/05/2019", "sign_number": "21/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Minh Thông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 2 Quyết định 21/2019/QĐ-UBND định mức sử dụng diện tích chuyên dùng tại cơ quan tỉnh Nghệ An

Điều 2. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng để phục vụ hoạt động đặc thù
...
3.1

Văn phòng UBND tỉnh, Văn phòng HĐND tỉnh, Văn phòng Tỉnh ủy

70

3.2

Các sở, ban, ngành cấp tỉnh

40

3.3

Các đơn vị trực thuộc Sở, ngành

24

3.4

Các huyện ủy, thành ủy, thị ủy, các cơ quan tham mưu giúp việc Tỉnh ủy

40

3.5

Các VP HĐND-UBND huyện, thành, thị

60

3.6

Các đơn vị trực thuộc cấp huyện

24

3.7

Các VP Đảng ủy, UBND xã, phường, thị trấn

24

4

Hội trường lớn (từ 100 chỗ ngồi trở lên chưa bao gồm khu vực sân khấu)

0,9 m2/chỗ ngồi đến 1,2 m2/chỗ ngồi

5

Diện tích các kho chuyên ngành

5.1

Kho bảo quản chứng từ có giá (Số lượng kho theo đặc thù của đơn vị)

100

40

30

20

5.2

Kho lưu trữ, bảo quản tài liệu bán ấn chỉ và các loại tài liệu chuyên ngành

100

100

40

60

30

Riêng đối với các tổ chức chính trị - xã hội cấp tỉnh

40

5.3

Kho quản lý hồ sơ xây dựng cơ bản

100

100

60

30

5.4

Kho quản lý hồ sơ quy hoạch, đất đai, môi trường

100

100

60

30

5.5

Kho quản lý hồ sơ công dân

100

100

60

30

5.6

Kho bảo quản chứng từ lĩnh vực tài chính kế toán

40

40

24

40

20

5.7

Kho lưu trữ, bảo quản hồ sơ lĩnh vực quản lý tài sản công

100

100

60

5.8

Kho hồ sơ mua sắm tài sản tập trung

100

100

5.9

Kho bảo quản, lưu giữ tài sản công để bán đấu giá

500

5.10

Kho hồ sơ bộ phận một cửa

40

40

40

30

5.11

Kho hồ sơ dự án

100

100

60

5.12

Kho bảo quản các tài sản khác theo yêu cầu thực hiện nhiệm vụ đặc thù của ngành (Số lượng kho theo đặc thù của đơn vị)

40

40

6

Diện tích khác phục vụ nhiệm vụ đặc thù

6.1

Phòng trực Ban phòng, chống thiên tai

40

40

40

40

24

6.2

Phòng họp triển khai thực hiện các nhiệm vụ của tỉnh

40

6.3

Phòng truyền thanh, truyền hình (chỉ áp dụng đối với Đài phát thanh truyền hình)

100

60

Content:
3.1

Văn phòng UBND tỉnh, Văn phòng HĐND tỉnh, Văn phòng Tỉnh ủy

70

3.2

Các sở, ban, ngành cấp tỉnh

40

3.3

Các đơn vị trực thuộc Sở, ngành

24

3.4

Các huyện ủy, thành ủy, thị ủy, các cơ quan tham mưu giúp việc Tỉnh ủy

40

3.5

Các VP HĐND-UBND huyện, thành, thị

60

3.6

Các đơn vị trực thuộc cấp huyện

24

3.7

Các VP Đảng ủy, UBND xã, phường, thị trấn

24

4

Hội trường lớn (từ 100 chỗ ngồi trở lên chưa bao gồm khu vực sân khấu)

0,9 m2/chỗ ngồi đến 1,2 m2/chỗ ngồi

5

Diện tích các kho chuyên ngành

5.1

Kho bảo quản chứng từ có giá (Số lượng kho theo đặc thù của đơn vị)

100

40

30

20

5.2

Kho lưu trữ, bảo quản tài liệu bán ấn chỉ và các loại tài liệu chuyên ngành

100

100

40

60

30

Riêng đối với các tổ chức chính trị - xã hội cấp tỉnh

40

5.3

Kho quản lý hồ sơ xây dựng cơ bản

100

100

60

30

5.4

Kho quản lý hồ sơ quy hoạch, đất đai, môi trường

100

100

60

30

5.5

Kho quản lý hồ sơ công dân

100

100

60

30

5.6

Kho bảo quản chứng từ lĩnh vực tài chính kế toán

40

40

24

40

20

5.7

Kho lưu trữ, bảo quản hồ sơ lĩnh vực quản lý tài sản công

100

100

60

5.8

Kho hồ sơ mua sắm tài sản tập trung

100

100

5.9

Kho bảo quản, lưu giữ tài sản công để bán đấu giá

500

5.10

Kho hồ sơ bộ phận một cửa

40

40

40

30

5.11

Kho hồ sơ dự án

100

100

60

5.12

Kho bảo quản các tài sản khác theo yêu cầu thực hiện nhiệm vụ đặc thù của ngành (Số lượng kho theo đặc thù của đơn vị)

40

40

6

Diện tích khác phục vụ nhiệm vụ đặc thù

6.1

Phòng trực Ban phòng, chống thiên tai

40

40

40

40

24

6.2

Phòng họp triển khai thực hiện các nhiệm vụ của tỉnh

40

6.3

Phòng truyền thanh, truyền hình (chỉ áp dụng đối với Đài phát thanh truyền hình)

100

60