Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 07/2016/QĐ-UBND mức thu nộp quản lý sử dụng phí vệ sinh Quảng Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "04/04/2016", "sign_number": "07/2016/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "04/04/2016", "sign_number": "07/2016/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "04/04/2016", "sign_number": "07/2016/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "04/04/2016", "sign_number": "07/2016/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "04/04/2016", "sign_number": "07/2016/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 07/2016/QĐ-UBND mức thu nộp quản lý sử dụng phí vệ sinh Quảng Nam

Điều 1. Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, với các nội dung chính sau:
...
5. Mức thu (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng) đối với các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp, tổ chức kinh tế, xã hội, như sau:

TT

Đối tượng thu

Đơn vị tính

Mức thu

Các thành phố Tam Kỳ, Hội An

Các huyện, thị xã đồng bằng

Các huyện miền núi thấp

Các huyện miền núi cao

1

Cơ quan Hành chính sự nghiệp; Trường học phổ thông các cấp, Trường mẫu giáo, nhà trẻ; nhà thờ, chùa

Đồng/đơn vị/tháng

125.000

100.000

75.000

60.000

2

Điểm kinh doanh, chi nhánh doanh nghiệp, trụ sở doanh nghiệp, Ngân hàng

Đồng/đơn vị/tháng

135.000

110.000

80.000

65.000

3

Cửa hàng, khách sạn, nhà hàng kinh doanh ăn uống; Trường Đại học, Cao đẳng, Trung học chuyên nghiệp, Dạy nghề; Công an tỉnh, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh có khối lượng rác thải dưới 1,5 m3/tháng

Đồng/đơn vị/tháng

245.000

200.000

150.000

125.000

4

Cửa hàng, khách sạn, nhà hàng kinh doanh ăn uống; Trường Đại học, Cao đẳng, Trung học chuyên nghiệp, Dạy nghề; Công an tỉnh, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh có khối lượng rác trên 1,5 m3/tháng

Đồng/m3

190.000

155.000

120.000

100.000

5

Bệnh viện, cơ sở y tế, chợ, nhà máy, xí nghiệp, cơ sở SXKD, nhà ga, bến xe, bến tàu, bến neo đậu tàu thuyền, bãi tắm

Đồng/m3

190.000

155.000

120.000

100.000

6

Công trình xây dựng

Đồng/m3

190.000 đồng/m3 hoặc 0,05% giá trị xây lắp

155.000 đồng/m3 hoặc 0,05% giá trị xây lắp

120.000 đồng/m3 hoặc 0,05% giá trị xây lắp

100.000 đồng/m3 hoặc 0,05% giá trị xây lắp

Content:
Mức thu (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng) đối với các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp, tổ chức kinh tế, xã hội, như sau:

TT

Đối tượng thu

Đơn vị tính

Mức thu

Các thành phố Tam Kỳ, Hội An

Các huyện, thị xã đồng bằng

Các huyện miền núi thấp

Các huyện miền núi cao

1

Cơ quan Hành chính sự nghiệp; Trường học phổ thông các cấp, Trường mẫu giáo, nhà trẻ; nhà thờ, chùa

Đồng/đơn vị/tháng

125.000

100.000

75.000

60.000

2

Điểm kinh doanh, chi nhánh doanh nghiệp, trụ sở doanh nghiệp, Ngân hàng

Đồng/đơn vị/tháng

135.000

110.000

80.000

65.000

3

Cửa hàng, khách sạn, nhà hàng kinh doanh ăn uống; Trường Đại học, Cao đẳng, Trung học chuyên nghiệp, Dạy nghề; Công an tỉnh, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh có khối lượng rác thải dưới 1,5 m3/tháng

Đồng/đơn vị/tháng

245.000

200.000

150.000

125.000

4

Cửa hàng, khách sạn, nhà hàng kinh doanh ăn uống; Trường Đại học, Cao đẳng, Trung học chuyên nghiệp, Dạy nghề; Công an tỉnh, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh có khối lượng rác trên 1,5 m3/tháng

Đồng/m3

190.000

155.000

120.000

100.000

5

Bệnh viện, cơ sở y tế, chợ, nhà máy, xí nghiệp, cơ sở SXKD, nhà ga, bến xe, bến tàu, bến neo đậu tàu thuyền, bãi tắm

Đồng/m3

190.000

155.000

120.000

100.000

6

Công trình xây dựng

Đồng/m3

190.000 đồng/m3 hoặc 0,05% giá trị xây lắp

155.000 đồng/m3 hoặc 0,05% giá trị xây lắp

120.000 đồng/m3 hoặc 0,05% giá trị xây lắp

100.000 đồng/m3 hoặc 0,05% giá trị xây lắp