Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2183/QĐ-UBND 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất huyện Quảng Hòa Cao Bằng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "18/11/2021", "sign_number": "2183/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "18/11/2021", "sign_number": "2183/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "18/11/2021", "sign_number": "2183/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "18/11/2021", "sign_number": "2183/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "18/11/2021", "sign_number": "2183/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2183/QĐ-UBND 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất huyện Quảng Hòa Cao Bằng

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Quảng Hòa với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

152,74

0,23

261,52

0,39

2.2

Đất an ninh

CAN

1,75

0,00

17,19

0,03

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,72

0,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

75,00

0,11

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,48

0,00

89,53

0,13

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

66,83

0,10

86,38

0,13

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

45,73

0,07

55,73

0,08

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

20,69

0,03

33,51

0,05

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.784,55

2,67

2.438,27

3,64

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1.273,40

1,90

1.685,74

2,52

-

Đất thủy lợi

DTL

84,31

0,13

86,32

0,13

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,66

0,01

17,19

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

6,07

0,01

6,83

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

43,22

0,06

51,51

0,08

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

4,57

0,01

22,93

0,03

-

Đất công trình năng lượng

DNL

224,90

0,34

382,89

0,57

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

1,92

0,00

2,61

0,00

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,13

0,00

13,55

0,02

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

33,38

0,05

47,33

0,07

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

3,36

0,01

3,95

0,01

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

100,55

0,15

113,87

0,17

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

5,07

0,01

3,54

0,01

2.10

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

19,89

0,03

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

7,71

0,01

7,71

0,01

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,51

0,01

26,66

0,04

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

628,68

0,94

655,44

0,98

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

179,28

0,27

248,34

0,37

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

14,60

0,02

24,35

0,04

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,43

0,00

1,51

0,00

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

5,28

0,01

5,37

0,01

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

621,99

0,93

512,95

0,77

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

93,40

0,14

93,38

0,14

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,30

0,00

1,10

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.023,46

1,53

986,90

1,48

II

KHU CHỨC NĂNG

72.938,34

109,03

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

14.105,00

21,09

3

Đất đô thị

KDT

6.436,01

9,62

6.436,01

9,62

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

198,23

0,30

5

Khu lâm nghiệp (khu rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

48.207,99

72,07

6

Khu du lịch

KDL

33,44

0,05

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

464,82

0,69

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

75,00

0,11

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

832,88

1,25

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

89,53

0,13

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

336,55

0,50

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

1.493,22

2,23

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

665,67

1,00

Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp tính tổng diện tích tự nhiên
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Hòa Thuận

Thị trấn Quảng Uyên

Thị trấn Tà Lùng

Xã Bế Văn Đàn

Xã Cách Linh

Xã Cai Bộ

Xã Chí Thảo

Xã Đại Sơn

Xã Độc Lập

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

986,60

109,13

133,32

190,11

44,45

27,66

13,55

22,95

17,86

59,57

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

210,66

6,21

52,15

7,57

10,58

6,61

3,69

7,81

0,54

3,58

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

454,06

56,90

57,43

163,32

9,82

8,40

5,53

6,43

8,80

24,75

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

34,67

8,25

6,25

7,85

0,39

0,02

0,30

0,79

4,81

0,13

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

247,74

22,30

17,37

11,37

9,72

11,13

3,68

7,92

3,53

31,11

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

38,72

15,14

13,94

1,50

0,35

0,18

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,75

0,33

0,12

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

0,01

0,01

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

0,01

0,01

Ghi chú:
(a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất đến năm 2030 (tiếp)
Đơn vị tính : ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hạnh Phúc

Xã Hồng Quang

Xã Mỹ Hưng

Xã Ngọc Động

Xã Phi Hải

Xã Phúc Sen

Xã Quảng Hưng

Xã Quốc Toản

Xã Tiên Thành

Xã Tự Do

(1)

(2)

(3)

(4)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

986,60

45,90

6,62

26,67

61,99

6,09

73,36

5,12

55,16

63,61

23,48

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

210,66

8,73

1,51

3,39

26,26

1,17

28,97

1,07

21,63

6,22

12,97

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

454,06

23,13

3,62

9,67

18,42

2,98

25,83

3,92

9,71

6,68

8,72

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

34,67

0,09

0,04

0,17

0,31

5,12

0,15

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

247,74

13,94

1,43

13,11

17,19

1,54

18,37

0,13

21,80

40,51

1,59

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

38,72

0,01

0,50

0,40

1,62

5,08

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,75

0,06

0,08

0,02

0,09

0,05

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

0,01

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

0,01

Ghi chú:
(a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính : ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Hòa Thuận

Thị trấn Quảng Uyên

Thị trấn Tà Lùng

Xã Bế Văn Đàn

Xã Cách Linh

Xã Cai Bộ

Xã Chí Thảo

Xã Đại Sơn

Xã Độc Lập

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp

NNP

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

36,56

0,10

9,12

1,28

3,29

1,46

2,15

0,29

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

1,37

1,17

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

1,20

1,20

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

5,07

5,07

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,37

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,26

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

25,73

0,10

0,32

0,08

3,29

1,46

2,15

0,29

Trong đó:

Đất giao thông

DGT

16,95

0,10

0,18

0,08

1,35

1,96

0,29

Đất thủy lợi

DTL

0,02

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,14

0,14

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,09

0,09

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

1,45

0,10

Đất công trình năng lượng

DNL

7,08

3,29

0,11

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

Đất cơ sở tôn giáo

TON

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1,77

1,77

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,79

0,79

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DGN

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích (tiếp)
Đơn vị tính : ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hạnh Phúc

Xã Hồng Quang

Xã Mỹ Hưng

Xã Ngọc Động

Xã Phi Hải

Xã Phúc Sen

Xã Quảng Hưng

Xã Quốc Toản

Xã Tiên Thành

Xã Tự Do

(1)

(2)

(3)

(4)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

1

Đất nông nghiệp

NNP

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

36,56

3,33

3,68

3,36

0,01

3,15

0,02

4,58

0,74

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

1,37

0,20

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

1,20

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

5,07

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,37

0,37

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,26

0,26

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

25,73

3,13

3,68

3,36

0,01

2,89

0,02

4,21

0,74

Trong đó:

Đất giao thông

DGT

16,95

3,13

2,96

2,88

3,28

0,74

Đất thủy lợi

DTL

0,02

0,01

0,01

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,14

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,09

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

1,45

0,40

0,02

0,93

Đất công trình năng lượng

DNL

7,08

3,68

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

Đất cơ sở tôn giáo

TON

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1,77

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,79

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DGN

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng.

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

152,74

0,23

261,52

0,39

2.2

Đất an ninh

CAN

1,75

0,00

17,19

0,03

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,72

0,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

75,00

0,11

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,48

0,00

89,53

0,13

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

66,83

0,10

86,38

0,13

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

45,73

0,07

55,73

0,08

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

20,69

0,03

33,51

0,05

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.784,55

2,67

2.438,27

3,64

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1.273,40

1,90

1.685,74

2,52

-

Đất thủy lợi

DTL

84,31

0,13

86,32

0,13

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,66

0,01

17,19

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

6,07

0,01

6,83

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

43,22

0,06

51,51

0,08

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

4,57

0,01

22,93

0,03

-

Đất công trình năng lượng

DNL

224,90

0,34

382,89

0,57

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

1,92

0,00

2,61

0,00

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,13

0,00

13,55

0,02

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

33,38

0,05

47,33

0,07

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

3,36

0,01

3,95

0,01

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

100,55

0,15

113,87

0,17

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

5,07

0,01

3,54

0,01

2.10

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

19,89

0,03

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

7,71

0,01

7,71

0,01

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,51

0,01

26,66

0,04

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

628,68

0,94

655,44

0,98

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

179,28

0,27

248,34

0,37

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

14,60

0,02

24,35

0,04

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,43

0,00

1,51

0,00

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

5,28

0,01

5,37

0,01

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

621,99

0,93

512,95

0,77

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

93,40

0,14

93,38

0,14

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,30

0,00

1,10

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.023,46

1,53

986,90

1,48

II

KHU CHỨC NĂNG

72.938,34

109,03

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

14.105,00

21,09

3

Đất đô thị

KDT

6.436,01

9,62

6.436,01

9,62

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

198,23

0,30

5

Khu lâm nghiệp (khu rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

48.207,99

72,07

6

Khu du lịch

KDL

33,44

0,05

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

464,82

0,69

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

75,00

0,11

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

832,88

1,25

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

89,53

0,13

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

336,55

0,50

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

1.493,22

2,23

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

665,67

1,00

Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp tính tổng diện tích tự nhiên
1.Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Hòa Thuận

Thị trấn Quảng Uyên

Thị trấn Tà Lùng

Xã Bế Văn Đàn

Xã Cách Linh

Xã Cai Bộ

Xã Chí Thảo

Xã Đại Sơn

Xã Độc Lập

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

986,60

109,13

133,32

190,11

44,45

27,66

13,55

22,95

17,86

59,57

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

210,66

6,21

52,15

7,57

10,58

6,61

3,69

7,81

0,54

3,58

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

454,06

56,90

57,43

163,32

9,82

8,40

5,53

6,43

8,80

24,75

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

34,67

8,25

6,25

7,85

0,39

0,02

0,30

0,79

4,81

0,13

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

247,74

22,30

17,37

11,37

9,72

11,13

3,68

7,92

3,53

31,11

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

38,72

15,14

13,94

1,50

0,35

0,18

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,75

0,33

0,12

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

0,01

0,01

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

0,01

0,01

Ghi chú:
(a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
1.Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất đến năm 2030 (tiếp)
Đơn vị tính : ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hạnh Phúc

Xã Hồng Quang

Xã Mỹ Hưng

Xã Ngọc Động

Xã Phi Hải

Xã Phúc Sen

Xã Quảng Hưng

Xã Quốc Toản

Xã Tiên Thành

Xã Tự Do

(1)

(2)

(3)

(4)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

986,60

45,90

6,62

26,67

61,99

6,09

73,36

5,12

55,16

63,61

23,48

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

210,66

8,73

1,51

3,39

26,26

1,17

28,97

1,07

21,63

6,22

12,97

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

454,06

23,13

3,62

9,67

18,42

2,98

25,83

3,92

9,71

6,68

8,72

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

34,67

0,09

0,04

0,17

0,31

5,12

0,15

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

247,74

13,94

1,43

13,11

17,19

1,54

18,37

0,13

21,80

40,51

1,59

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

38,72

0,01

0,50

0,40

1,62

5,08

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,75

0,06

0,08

0,02

0,09

0,05

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

0,01

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

0,01

Ghi chú:
(a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính : ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Hòa Thuận

Thị trấn Quảng Uyên

Thị trấn Tà Lùng

Xã Bế Văn Đàn

Xã Cách Linh

Xã Cai Bộ

Xã Chí Thảo

Xã Đại Sơn

Xã Độc Lập

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp

NNP

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

36,56

0,10

9,12

1,28

3,29

1,46

2,15

0,29

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

1,37

1,17

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

1,20

1,20

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

5,07

5,07

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,37

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,26

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

25,73

0,10

0,32

0,08

3,29

1,46

2,15

0,29

Trong đó:

Đất giao thông

DGT

16,95

0,10

0,18

0,08

1,35

1,96

0,29

Đất thủy lợi

DTL

0,02

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,14

0,14

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,09

0,09

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

1,45

0,10

Đất công trình năng lượng

DNL

7,08

3,29

0,11

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

Đất cơ sở tôn giáo

TON

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1,77

1,77

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,79

0,79

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DGN

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích (tiếp)
Đơn vị tính : ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hạnh Phúc

Xã Hồng Quang

Xã Mỹ Hưng

Xã Ngọc Động

Xã Phi Hải

Xã Phúc Sen

Xã Quảng Hưng

Xã Quốc Toản

Xã Tiên Thành

Xã Tự Do

(1)

(2)

(3)

(4)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

1

Đất nông nghiệp

NNP

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

36,56

3,33

3,68

3,36

0,01

3,15

0,02

4,58

0,74

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

1,37

0,20

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

1,20

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

5,07

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,37

0,37

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,26

0,26

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

25,73

3,13

3,68

3,36

0,01

2,89

0,02

4,21

0,74

Trong đó:

Đất giao thông

DGT

16,95

3,13

2,96

2,88

3,28

0,74

Đất thủy lợi

DTL

0,02

0,01

0,01

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,14

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,09

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

1,45

0,40

0,02

0,93

Đất công trình năng lượng

DNL

7,08

3,68

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

Đất cơ sở tôn giáo

TON

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1,77

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,79

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DGN

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng.