Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 529/QĐ-TTg 2021 phê duyệt Dự án Khu đô thị phức hợp Hạ Long Xanh Quảng Ninh

Type: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "01/04/2021", "sign_number": "529/QĐ-TTg", "signer": "Trịnh Đình Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "01/04/2021", "sign_number": "529/QĐ-TTg", "signer": "Trịnh Đình Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "01/04/2021", "sign_number": "529/QĐ-TTg", "signer": "Trịnh Đình Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "01/04/2021", "sign_number": "529/QĐ-TTg", "signer": "Trịnh Đình Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "01/04/2021", "sign_number": "529/QĐ-TTg", "signer": "Trịnh Đình Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 529/QĐ-TTg 2021 phê duyệt Dự án Khu đô thị phức hợp Hạ Long Xanh Quảng Ninh

Điều 1. Phê duyệt chủ trương đầu tư Dự án Khu đô thị phức hợp Hạ Long Xanh tại thị xã Quảng Yên và thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh với những nội dung chủ yếu như sau:
...
4. Quy mô Dự án:
a) Quy mô dân số: khoảng 244.026 người, gồm: tại thị xã Quảng Yên khoảng 201.245 người, tại thành phố Hạ Long khoảng 42.781 người.
b) Quy mô đất thực hiện Dự án: tổng diện tích đất dự kiến thực hiện Dự án khoảng 4.109,64 ha, gồm: tại thị xã Quảng Yên khoảng 3.186 ha, tại thành phố Hạ Long khoảng 923,64 ha.
- Tại thị xã Quảng Yên (khoảng 3.186 ha), gồm các ô đất ký hiệu B1 (617,8 ha), B2 (779,23 ha), B3 (695,17 ha), B4 (91,6 ha), B5 (176,4 ha), B6 (92,2 ha), B7 (56,5 ha), B8 (644,3 ha), GT (32,8 ha), ranh giới của các ô đất này được xác định bởi các mốc tọa độ quy định tại Phụ lục số 04 kèm theo Tờ trình số 8368/TTr-UBND ngày 08 tháng 12 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh.
- Tại thành phố Hạ Long (khoảng 923,64 ha), gồm các ô đất có ký hiệu: a1 (56,28 ha), a2 (1,96 ha), a3 (1,3 ha), a4 (1,5 ha), a5 (263,18 ha, không bao gồm ô a8 và a9 bên trong ô a5), a6 (5,66 ha), a7 (593,76 ha), ranh giới của các ô đất này được xác định bởi các mốc tọa độ quy định tại Phụ lục số 02 kèm theo Tờ trình số 8368/TTr-UBND ngày 08 tháng 12 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh.
Trong đó giữ nguyên: diện tích rừng tự nhiên 3,78 ha, có ranh giới được xác định bởi các mốc tọa độ tại Phụ lục số 12 kèm theo Tờ trình số 8368/TTr-UBND ngày 08 tháng 12 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh; diện tích đất quốc phòng (0,01 ha), diện tích đất tín ngưỡng (0,01 ha), diện tích tôn giáo (0,08 ha).
Hạng mục sân gôn có diện tích 229,79 ha cho 54 lỗ tại thành phố Hạ Long, gồm các ô đất có ký hiệu: A2.6 (90 ha), A2.7 (139,79 ha), có ranh giới được xác định bởi các mốc tọa độ quy định tại Phụ lục số 08 kèm theo Tờ trình số 8368/TTr-UBND ngày 08 tháng 12 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh.

Content:
Quy mô Dự án:
a) Quy mô dân số: khoảng 244.026 người, gồm: tại thị xã Quảng Yên khoảng 201.245 người, tại thành phố Hạ Long khoảng 42.781 người.
b) Quy mô đất thực hiện Dự án: tổng diện tích đất dự kiến thực hiện Dự án khoảng 4.109,64 ha, gồm: tại thị xã Quảng Yên khoảng 3.186 ha, tại thành phố Hạ Long khoảng 923,64 ha.
- Tại thị xã Quảng Yên (khoảng 3.186 ha), gồm các ô đất ký hiệu B1 (617,8 ha), B2 (779,23 ha), B3 (695,17 ha), B4 (91,6 ha), B5 (176,4 ha), B6 (92,2 ha), B7 (56,5 ha), B8 (644,3 ha), GT (32,8 ha), ranh giới của các ô đất này được xác định bởi các mốc tọa độ quy định tại Phụ lục số 04 kèm theo Tờ trình số 8368/TTr-UBND ngày 08 tháng 12 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh.
- Tại thành phố Hạ Long (khoảng 923,64 ha), gồm các ô đất có ký hiệu: a1 (56,28 ha), a2 (1,96 ha), a3 (1,3 ha), a4 (1,5 ha), a5 (263,18 ha, không bao gồm ô a8 và a9 bên trong ô a5), a6 (5,66 ha), a7 (593,76 ha), ranh giới của các ô đất này được xác định bởi các mốc tọa độ quy định tại Phụ lục số 02 kèm theo Tờ trình số 8368/TTr-UBND ngày 08 tháng 12 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh.
Trong đó giữ nguyên: diện tích rừng tự nhiên 3,78 ha, có ranh giới được xác định bởi các mốc tọa độ tại Phụ lục số 12 kèm theo Tờ trình số 8368/TTr-UBND ngày 08 tháng 12 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh; diện tích đất quốc phòng (0,01 ha), diện tích đất tín ngưỡng (0,01 ha), diện tích tôn giáo (0,08 ha).
Hạng mục sân gôn có diện tích 229,79 ha cho 54 lỗ tại thành phố Hạ Long, gồm các ô đất có ký hiệu: A2.6 (90 ha), A2.7 (139,79 ha), có ranh giới được xác định bởi các mốc tọa độ quy định tại Phụ lục số 08 kèm theo Tờ trình số 8368/TTr-UBND ngày 08 tháng 12 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh.