Document: Điều 1 Quyết định 3727/QĐ-BKHCN 2014 công bố Tiêu chuẩn quốc gia

Type: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "31/12/2014", "sign_number": "3727/QĐ-BKHCN", "signer": "Trần Việt Thanh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "31/12/2014", "sign_number": "3727/QĐ-BKHCN", "signer": "Trần Việt Thanh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "31/12/2014", "sign_number": "3727/QĐ-BKHCN", "signer": "Trần Việt Thanh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "31/12/2014", "sign_number": "3727/QĐ-BKHCN", "signer": "Trần Việt Thanh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "31/12/2014", "sign_number": "3727/QĐ-BKHCN", "signer": "Trần Việt Thanh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 3727/QĐ-BKHCN 2014 công bố Tiêu chuẩn quốc gia có nội dung như sau:

Điều 1. Công bố 18 Tiêu chuẩn quốc gia sau đây:

1.

TCVN 9985-3:2014
ISO 9328-3:2011

Thép dạng phẳng chịu áp lực - Điều kiện kỹ thuật khi cung cấp - Phần 3: Thép hạt mịn hàn được, thường hóa.

2.

TCVN 9985-4:2014
ISO 9328-4:2011

Thép dạng phẳng chịu áp lực - Điều kiện kỹ thuật khi cung cấp - Phần 4: Thép hợp kim nickel có tính chất chịu nhiệt độ thấp.

3.

TCVN 9985-5:2014
ISO 9328-5:2011

Thép dạng phẳng chịu áp lực - Điều kiện kỹ thuật khi cung cấp - Phần 5: Thép hạt mịn hàn được, cán cơ nhiệt.

4.

TCVN 9985-6:2014
ISO 9328-6:2011

Thép dạng phẳng chịu áp lực - Điều kiện kỹ thuật khi cung cấp - Phần 6: Thép hạt mịn hàn được, tôi và ram.

5.

TCVN 9985-7:2014
ISO 9328-7:2011

Thép dạng phẳng chịu áp lực - Điều kiện kỹ thuật khi cung cấp - Phần 7: Thép không gỉ.

6.

TCVN 9986-3:2014
ISO 630-3:2012

Thép kết cấu - Phần 3: Điều kiện kỹ thuật khi cung cấp thép kết cấu hạt mịn.

7.

TCVN 9986-4:2014
ISO 630-4:2012

Thép kết cấu - Phần 4: Điều kiện kỹ thuật khi cung cấp thép tấm kết cấu tôi và ram có giới hạn chảy cao.

8.

TCVN 10349:2014
ISO 20723:2004

Thép kết cấu - Trạng thái bề mặt của thép hình cán nóng - Yêu cầu khi cung cấp.

9.

TCVN 10350:2014
ISO 6317:2008

Thép dải các bon cán nóng chất lượng thương mại và chất lượng kéo.

10.

TCVN 10351:2014
ISO 7452:2013

Thép tấm cán nóng - Dung sai kích thước và hình dạng.

11.

TCVN 10352:2014
ISO 7788:1985

Thép - Hoàn thiện bề mặt thép tấm và thép tấm rộng cán nóng - Yêu cầu khi cung cấp.

12.

TCVN 10353:2014
ISO 16163:2012

Thép lá mạ nhúng nóng liên tục - Dung sai kích thước và hình dạng.

13.

TCVN 10354:2014
ISO 13976:2005

Thép lá cán nóng dạng cuộn có chất lượng kết cấu và chiều dày lớn.

14.

TCVN 10355:2014
ISO 3575:2011

Thép lá các bon mạ kẽm nhúng nóng liên tục - Chất lượng thương mại và chất lượng kéo.

15.

TCVN 10356:2014
ISO 15510:2010

Thép không gỉ - Thành phần hóa học.

16.

TCVN 10357:2014
ISO 9444-1:2009

Thép không gỉ cán nóng liên tục - Dung sai kích thước và hình dạng - Phần 1: Thép dải hẹp và các đoạn cắt.

17.

TCVN 10357-2:2014
ISO 9444-2:2009

Thép không gỉ cán nóng liên tục - Dung sai kích thước và hình dạng - Phần 2: Thép dải rộng và thép tấm/lá.

18.

TCVN 10358:2014
ISO 18286:2008

Thép tấm không gỉ cán nóng - Dung sai kích thước và hình dạng.

Content:
Điều 1. Công bố 18 Tiêu chuẩn quốc gia sau đây:

1.

TCVN 9985-3:2014
ISO 9328-3:2011

Thép dạng phẳng chịu áp lực - Điều kiện kỹ thuật khi cung cấp - Phần 3: Thép hạt mịn hàn được, thường hóa.

2.

TCVN 9985-4:2014
ISO 9328-4:2011

Thép dạng phẳng chịu áp lực - Điều kiện kỹ thuật khi cung cấp - Phần 4: Thép hợp kim nickel có tính chất chịu nhiệt độ thấp.

3.

TCVN 9985-5:2014
ISO 9328-5:2011

Thép dạng phẳng chịu áp lực - Điều kiện kỹ thuật khi cung cấp - Phần 5: Thép hạt mịn hàn được, cán cơ nhiệt.

4.

TCVN 9985-6:2014
ISO 9328-6:2011

Thép dạng phẳng chịu áp lực - Điều kiện kỹ thuật khi cung cấp - Phần 6: Thép hạt mịn hàn được, tôi và ram.

5.

TCVN 9985-7:2014
ISO 9328-7:2011

Thép dạng phẳng chịu áp lực - Điều kiện kỹ thuật khi cung cấp - Phần 7: Thép không gỉ.

6.

TCVN 9986-3:2014
ISO 630-3:2012

Thép kết cấu - Phần 3: Điều kiện kỹ thuật khi cung cấp thép kết cấu hạt mịn.

7.

TCVN 9986-4:2014
ISO 630-4:2012

Thép kết cấu - Phần 4: Điều kiện kỹ thuật khi cung cấp thép tấm kết cấu tôi và ram có giới hạn chảy cao.

8.

TCVN 10349:2014
ISO 20723:2004

Thép kết cấu - Trạng thái bề mặt của thép hình cán nóng - Yêu cầu khi cung cấp.

9.

TCVN 10350:2014
ISO 6317:2008

Thép dải các bon cán nóng chất lượng thương mại và chất lượng kéo.

10.

TCVN 10351:2014
ISO 7452:2013

Thép tấm cán nóng - Dung sai kích thước và hình dạng.

11.

TCVN 10352:2014
ISO 7788:1985

Thép - Hoàn thiện bề mặt thép tấm và thép tấm rộng cán nóng - Yêu cầu khi cung cấp.

12.

TCVN 10353:2014
ISO 16163:2012

Thép lá mạ nhúng nóng liên tục - Dung sai kích thước và hình dạng.

13.

TCVN 10354:2014
ISO 13976:2005

Thép lá cán nóng dạng cuộn có chất lượng kết cấu và chiều dày lớn.

14.

TCVN 10355:2014
ISO 3575:2011

Thép lá các bon mạ kẽm nhúng nóng liên tục - Chất lượng thương mại và chất lượng kéo.

15.

TCVN 10356:2014
ISO 15510:2010

Thép không gỉ - Thành phần hóa học.

16.

TCVN 10357:2014
ISO 9444-1:2009

Thép không gỉ cán nóng liên tục - Dung sai kích thước và hình dạng - Phần 1: Thép dải hẹp và các đoạn cắt.

17.

TCVN 10357-2:2014
ISO 9444-2:2009

Thép không gỉ cán nóng liên tục - Dung sai kích thước và hình dạng - Phần 2: Thép dải rộng và thép tấm/lá.

18.

TCVN 10358:2014
ISO 18286:2008

Thép tấm không gỉ cán nóng - Dung sai kích thước và hình dạng.