Document: Điều 7 Thông tư 06/2017/TT-BKHCN định mức kinh tế kỹ thuật kiểm định hiệu chuẩn phương tiện đo mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "25/05/2017", "sign_number": "06/2017/TT-BKHCN", "signer": "Trần Việt Thanh", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "25/05/2017", "sign_number": "06/2017/TT-BKHCN", "signer": "Trần Việt Thanh", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "25/05/2017", "sign_number": "06/2017/TT-BKHCN", "signer": "Trần Việt Thanh", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "25/05/2017", "sign_number": "06/2017/TT-BKHCN", "signer": "Trần Việt Thanh", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "25/05/2017", "sign_number": "06/2017/TT-BKHCN", "signer": "Trần Việt Thanh", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điều 7 Thông tư 06/2017/TT-BKHCN định mức kinh tế kỹ thuật kiểm định hiệu chuẩn phương tiện đo mới nhất có nội dung như sau:

Điều 7. Định mức thiết bị, dụng cụ và vật liệu
1. Định mức thiết bị
ĐVT: ca/1 PTĐ cần kiểm định, hiệu chuẩn.
Bảng 3. Quy định mức thiết bị theo bước công việc

TT

Thiết bị

Công suất (kW)

ĐVT

Định mức

1

Chuẩn bị

Điều hòa nhiệt độ

3,40

cái

0,08

Bể điều nhiệt

2,00

cái

0,12

Ổn áp 15 kA

cái

0,12

Lưu điện 10 kW

cái

0,12

Điện năng

kW

4,30

2

Tiến hành (*)

Máy hút ẩm

0,15

bộ

0,21

Ổn áp 15 kA

cái

0,72

Lưu điện 10 kW

cái

0,72

Máy vi tính

0,40

cái

0,54

Bể điều nhiệt (bình điều nhiệt)

2,00

cái

0,54

Nhiệt kế chuẩn

2,40

cái

0,27

Thiết bị kiểm tra độ dẫn điện

cái

0,01

Điều hòa nhiệt độ

3,40

cái

0,48

Điện năng

kW

30,30

Nguồn điện xoay chiều

cái

0,72

3

Xử lý chung

Máy vi tính

0,40

cái

0,13

Máy in lazer A4

0,40

cái

0,01

Máy in lazer màu

0,40

cái

0,01

Máy photocopy

1,50

cái

0,01

Điều hòa nhiệt độ

3,40

cái

0,09

Điện năng

kW

3,20

Ghi chú:
(*) Đối với định mức thiết bị của bước tiến hành tính theo hệ số quy định tại bảng 4.
Bảng 4. Quy định hệ số theo bước công việc

TT

Công việc

Hệ số

Tiến hành

1,00

1

Kiểm tra bên ngoài

0,08

2

Kiểm tra kỹ thuật

0,06

3

Kiểm tra đo lường

0,86

A

Kiểm tra độ sai số

0,33

B

Kiểm tra độ lặp lại

0,29

C

Kiểm tra ổn định theo thời gian

0,24

2. Định mức dụng cụ
2.1. Chuẩn bị
ĐVT: ca/PTĐ cần kiểm định, hiệu chuẩn
Bảng 5. Quy định mức dụng cụ cho bước chuẩn bị

TT

Dụng cụ

Thời hạn (tháng)

ĐVT

Định mức

1

Áo BHLĐ

9

cái

0,24

2

Dép đi trong phòng

12

đôi

0,24

3

Đồng hồ treo tường

36

cái

0,06

4

Quạt thông gió 40 W

36

cái

0,04

5

Quạt trần 100 W

36

cái

0,04

6

Máy hút bụi 1,5 kW

60

cái

0,01

7

Đồng hồ kiểm soát nhiệt độ, độ ẩm, áp suất

36

cái

0,12

8

Tủ đựng thiết bị

36

cái

0,12

9

Bàn làm việc

96

cái

0,24

10

Ghế tựa

96

cái

0,24

11

Tủ tài liệu

96

cái

0,12

12

Đèn Neon 40 W

30

bộ

0,24

13

Điện năng

kW

0,25

2.2. Tiến hành
ĐVT: ca/PTĐ cần kiểm định, hiệu chuẩn.
Bảng 6. Quy định mức dụng cụ cho bước tiến hành (*)

TT

Dụng cụ

Thời hạn (tháng)

ĐVT

Định mức

1

Áo BHLĐ

9

cái

2,44

2

Găng tay

6

đôi

0,28

3

Pipet

36

cái

0,82

4

Bình tia

24

cái

0,82

5

Đồng hồ treo tường

36

cái

0,82

6

Quả bóp

12

cái

0,82

7

Bàn thí nghiệm

60

cái

0,82

8

Dép đi trong phòng

12

đôi

2,44

9

Bàn máy vi tính

96

cái

0,54

10

Ghế tựa

96

cái

2,44

11

Bàn phím máy tính

24

cái

0,54

12

Chuột máy tính

12

cái

0,54

13

Đồng hồ kiểm soát nhiệt độ, độ ẩm, áp suất

36

cái

0,82

14

Quạt thông gió 40 W

36

cái

0,55

15

Quạt trần 100 W

36

cái

0,55

16

Đèn Neon 40 W

30

bộ

2,44

17

Máy hút bụi 1,5 kW

60

cái

0,02

18

Máy hút ẩm 2 kW

36

cái

0,20

19

Cốc, thể tích 100 mL

24

cái

0,82

20

Cốc, thể tích 250 mL

36

cái

0,82

21

Cốc, thể tích 500 mL

36

cái

0,82

22

Điện năng

kW

5,08

Ghi chú:
(*) Đối với định mức dụng cụ của bước tiến hành tính theo hệ số quy định tại bảng 4.
2.3. Xử lý chung
ĐVT: ca/PTĐ cần kiểm định, hiệu chuẩn.
Bảng 7. Quy định mức dụng cụ cho bước xử lý chung

TT

Dụng cụ

Thời hạn (tháng)

ĐVT

Định mức

1

Áo BHLĐ

9

cái

0,52

2

Bàn máy vi tính

96

cái

0,19

3

Ghế tựa

96

cái

0,52

4

Tủ tài liệu

96

cái

0,13

5

Bàn phím máy tính

24

cái

0,19

6

Chuột máy tính

12

cái

0,19

7

Đồng hồ treo tường

36

cái

0,13

8

Dập ghim

24

cái

0,01

9

Quạt thông gió 40 W

36

cái

0,09

10

Quạt trần 100 W

36

cái

0,09

11

Đèn Neon 40 W

30

bộ

0,52

12

Máy hút bụi 1,5 kW

60

cái

0,01

13

Máy hút ẩm 2 kW

36

cái

0,03

14

Dép đi trong phòng

12

đôi

0,52

15

Điện năng

kW

0,91

3. Định mức vật liệu
Mức vật liệu tính cho kiểm định, hiệu chuẩn 01 PTĐ pH.
3.1. Chuẩn bị
Bảng 8. Quy định mức vật liệu cho bước chuẩn bị

TT

Vật liệu

ĐVT

Mức

1

Nước máy

L

40,00

2

Nước cất

L

0,50

3

Giấy mềm (giấy lọc)

hộp

0,10

4

Găng tay (dùng 1 lần)

đôi

1,00

5

Khẩu trang y tế

chiếc

1,00

6

Xà phòng

L

0,01

7

Giấy bạc

cuốn

0,05

3.2. Tiến hành
Bảng 9. Quy định mức vật liệu cho bước tiến hành (*)

TT

Vật liệu

ĐVT

Mức

1

Sổ ghi chép công tác

quyển

0,01

2

Giấy A4

ram

0,15

3

Mực in Lazer

hộp

0,05

4

Ghim

hộp

0,10

5

Bút bi

cái

1,00

6

Cặp kẹp biên bản

cái

1,00

7

Cặp file 7 cm

cái

1,00

8

Clear bag

cái

1,00

9

Nước máy

L

5,00

10

Nước cất

L

1,00

11

Giấy mềm (giấy lọc)

hộp

0,50

12

Găng tay (dùng 1 lần)

đôi

1,00

13

Đầu hút pipet

chiếc

1,00

14

Khẩu trang y tế

chiếc

1,00

15

Dung dịch chuẩn pH

a

pH 4

mL

100

b

pH 7

mL

150

c

pH 10

mL

100

16

Dung dịch KCl 3M

mL

25

Ghi chú:
(*) Đối với định mức vật liệu của bước tiến hành tính theo hệ số quy định tại bảng 4.
3.3. Xử lý chung
Bảng 10. Quy định mức vật liệu cho bước xử lý chung

TT

Vật liệu

ĐVT

Mức

1

Giấy trắng A4 (nội)

ram

0,05

2

Giấy trắng A4 (ngoại)

ram

0,05

3

Mực in Lazer

hộp

0,01

4

Mực in Lazer màu

hộp

0,01

5

Ghim

hộp

0,10

6

Bút bi

cái

1,00

7

Đĩa CD

cái

1,00

8

Tem kiểm định, hiệu chuẩn

cái

1,00

9

Clear bag

cái

1,00

10

Bút lông dầu

cái

0,10

Content:
Điều 7. Định mức thiết bị, dụng cụ và vật liệu
1. Định mức thiết bị
ĐVT: ca/1 PTĐ cần kiểm định, hiệu chuẩn.
Bảng 3. Quy định mức thiết bị theo bước công việc

TT

Thiết bị

Công suất (kW)

ĐVT

Định mức

1

Chuẩn bị

Điều hòa nhiệt độ

3,40

cái

0,08

Bể điều nhiệt

2,00

cái

0,12

Ổn áp 15 kA

cái

0,12

Lưu điện 10 kW

cái

0,12

Điện năng

kW

4,30

2

Tiến hành (*)

Máy hút ẩm

0,15

bộ

0,21

Ổn áp 15 kA

cái

0,72

Lưu điện 10 kW

cái

0,72

Máy vi tính

0,40

cái

0,54

Bể điều nhiệt (bình điều nhiệt)

2,00

cái

0,54

Nhiệt kế chuẩn

2,40

cái

0,27

Thiết bị kiểm tra độ dẫn điện

cái

0,01

Điều hòa nhiệt độ

3,40

cái

0,48

Điện năng

kW

30,30

Nguồn điện xoay chiều

cái

0,72

3

Xử lý chung

Máy vi tính

0,40

cái

0,13

Máy in lazer A4

0,40

cái

0,01

Máy in lazer màu

0,40

cái

0,01

Máy photocopy

1,50

cái

0,01

Điều hòa nhiệt độ

3,40

cái

0,09

Điện năng

kW

3,20

Ghi chú:
(*) Đối với định mức thiết bị của bước tiến hành tính theo hệ số quy định tại bảng 4.
Bảng 4. Quy định hệ số theo bước công việc

TT

Công việc

Hệ số

Tiến hành

1,00

1

Kiểm tra bên ngoài

0,08

2

Kiểm tra kỹ thuật

0,06

3

Kiểm tra đo lường

0,86

A

Kiểm tra độ sai số

0,33

B

Kiểm tra độ lặp lại

0,29

C

Kiểm tra ổn định theo thời gian

0,24

2. Định mức dụng cụ
2.1. Chuẩn bị
ĐVT: ca/PTĐ cần kiểm định, hiệu chuẩn
Bảng 5. Quy định mức dụng cụ cho bước chuẩn bị

TT

Dụng cụ

Thời hạn (tháng)

ĐVT

Định mức

1

Áo BHLĐ

9

cái

0,24

2

Dép đi trong phòng

12

đôi

0,24

3

Đồng hồ treo tường

36

cái

0,06

4

Quạt thông gió 40 W

36

cái

0,04

5

Quạt trần 100 W

36

cái

0,04

6

Máy hút bụi 1,5 kW

60

cái

0,01

7

Đồng hồ kiểm soát nhiệt độ, độ ẩm, áp suất

36

cái

0,12

8

Tủ đựng thiết bị

36

cái

0,12

9

Bàn làm việc

96

cái

0,24

10

Ghế tựa

96

cái

0,24

11

Tủ tài liệu

96

cái

0,12

12

Đèn Neon 40 W

30

bộ

0,24

13

Điện năng

kW

0,25

2.2. Tiến hành
ĐVT: ca/PTĐ cần kiểm định, hiệu chuẩn.
Bảng 6. Quy định mức dụng cụ cho bước tiến hành (*)

TT

Dụng cụ

Thời hạn (tháng)

ĐVT

Định mức

1

Áo BHLĐ

9

cái

2,44

2

Găng tay

6

đôi

0,28

3

Pipet

36

cái

0,82

4

Bình tia

24

cái

0,82

5

Đồng hồ treo tường

36

cái

0,82

6

Quả bóp

12

cái

0,82

7

Bàn thí nghiệm

60

cái

0,82

8

Dép đi trong phòng

12

đôi

2,44

9

Bàn máy vi tính

96

cái

0,54

10

Ghế tựa

96

cái

2,44

11

Bàn phím máy tính

24

cái

0,54

12

Chuột máy tính

12

cái

0,54

13

Đồng hồ kiểm soát nhiệt độ, độ ẩm, áp suất

36

cái

0,82

14

Quạt thông gió 40 W

36

cái

0,55

15

Quạt trần 100 W

36

cái

0,55

16

Đèn Neon 40 W

30

bộ

2,44

17

Máy hút bụi 1,5 kW

60

cái

0,02

18

Máy hút ẩm 2 kW

36

cái

0,20

19

Cốc, thể tích 100 mL

24

cái

0,82

20

Cốc, thể tích 250 mL

36

cái

0,82

21

Cốc, thể tích 500 mL

36

cái

0,82

22

Điện năng

kW

5,08

Ghi chú:
(*) Đối với định mức dụng cụ của bước tiến hành tính theo hệ số quy định tại bảng 4.
2.3. Xử lý chung
ĐVT: ca/PTĐ cần kiểm định, hiệu chuẩn.
Bảng 7. Quy định mức dụng cụ cho bước xử lý chung

TT

Dụng cụ

Thời hạn (tháng)

ĐVT

Định mức

1

Áo BHLĐ

9

cái

0,52

2

Bàn máy vi tính

96

cái

0,19

3

Ghế tựa

96

cái

0,52

4

Tủ tài liệu

96

cái

0,13

5

Bàn phím máy tính

24

cái

0,19

6

Chuột máy tính

12

cái

0,19

7

Đồng hồ treo tường

36

cái

0,13

8

Dập ghim

24

cái

0,01

9

Quạt thông gió 40 W

36

cái

0,09

10

Quạt trần 100 W

36

cái

0,09

11

Đèn Neon 40 W

30

bộ

0,52

12

Máy hút bụi 1,5 kW

60

cái

0,01

13

Máy hút ẩm 2 kW

36

cái

0,03

14

Dép đi trong phòng

12

đôi

0,52

15

Điện năng

kW

0,91

3. Định mức vật liệu
Mức vật liệu tính cho kiểm định, hiệu chuẩn 01 PTĐ pH.
3.1. Chuẩn bị
Bảng 8. Quy định mức vật liệu cho bước chuẩn bị

TT

Vật liệu

ĐVT

Mức

1

Nước máy

L

40,00

2

Nước cất

L

0,50

3

Giấy mềm (giấy lọc)

hộp

0,10

4

Găng tay (dùng 1 lần)

đôi

1,00

5

Khẩu trang y tế

chiếc

1,00

6

Xà phòng

L

0,01

7

Giấy bạc

cuốn

0,05

3.2. Tiến hành
Bảng 9. Quy định mức vật liệu cho bước tiến hành (*)

TT

Vật liệu

ĐVT

Mức

1

Sổ ghi chép công tác

quyển

0,01

2

Giấy A4

ram

0,15

3

Mực in Lazer

hộp

0,05

4

Ghim

hộp

0,10

5

Bút bi

cái

1,00

6

Cặp kẹp biên bản

cái

1,00

7

Cặp file 7 cm

cái

1,00

8

Clear bag

cái

1,00

9

Nước máy

L

5,00

10

Nước cất

L

1,00

11

Giấy mềm (giấy lọc)

hộp

0,50

12

Găng tay (dùng 1 lần)

đôi

1,00

13

Đầu hút pipet

chiếc

1,00

14

Khẩu trang y tế

chiếc

1,00

15

Dung dịch chuẩn pH

a

pH 4

mL

100

b

pH 7

mL

150

c

pH 10

mL

100

16

Dung dịch KCl 3M

mL

25

Ghi chú:
(*) Đối với định mức vật liệu của bước tiến hành tính theo hệ số quy định tại bảng 4.
3.3. Xử lý chung
Bảng 10. Quy định mức vật liệu cho bước xử lý chung

TT

Vật liệu

ĐVT

Mức

1

Giấy trắng A4 (nội)

ram

0,05

2

Giấy trắng A4 (ngoại)

ram

0,05

3

Mực in Lazer

hộp

0,01

4

Mực in Lazer màu

hộp

0,01

5

Ghim

hộp

0,10

6

Bút bi

cái

1,00

7

Đĩa CD

cái

1,00

8

Tem kiểm định, hiệu chuẩn

cái

1,00

9

Clear bag

cái

1,00

10

Bút lông dầu

cái

0,10