Document: Điều 2 Quyết định 1108/2000/QĐ-BTM danh mục hàng hoá cấm lưu thông, dịch vụ TM cấm thực hiện,HHDV hạn chế KD, KD có điều kiện điều chỉnh QĐ 0088/QĐ-BTM

Type: {"issuing_agency": "Bộ Thương mại", "promulgation_date": "08/08/2000", "sign_number": "1108/2000/QĐ-BTM", "signer": "Lê Danh Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Thương mại", "promulgation_date": "08/08/2000", "sign_number": "1108/2000/QĐ-BTM", "signer": "Lê Danh Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Thương mại", "promulgation_date": "08/08/2000", "sign_number": "1108/2000/QĐ-BTM", "signer": "Lê Danh Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Thương mại", "promulgation_date": "08/08/2000", "sign_number": "1108/2000/QĐ-BTM", "signer": "Lê Danh Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Thương mại", "promulgation_date": "08/08/2000", "sign_number": "1108/2000/QĐ-BTM", "signer": "Lê Danh Vĩnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 1108/2000/QĐ-BTM danh mục hàng hoá cấm lưu thông, dịch vụ TM cấm thực hiện,HHDV hạn chế KD, KD có điều kiện điều chỉnh QĐ 0088/QĐ-BTM có nội dung như sau:

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Content:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.