Document: Điều 1 Quyết định 33/2019/QĐ-UBND quy mô thủy lợi nội đồng điểm giao nhận sản phẩm thủy lợi Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "28/10/2019", "sign_number": "33/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "28/10/2019", "sign_number": "33/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "28/10/2019", "sign_number": "33/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "28/10/2019", "sign_number": "33/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "28/10/2019", "sign_number": "33/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 33/2019/QĐ-UBND quy mô thủy lợi nội đồng điểm giao nhận sản phẩm thủy lợi Thanh Hóa có nội dung như sau:

Điều 1. Quy mô thủy lợi nội đồng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa được quy định như sau:
a) Khu vực miền núi (các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng): Diện tích tưới, tiêu thiết kế nhỏ hơn hoặc bằng 50 ha.
b) Khu vực đồng bằng (các huyện, thị xã, thành phố còn lại): Diện tích tưới, tiêu thiết kế nhỏ hơn hoặc bằng 200 ha.

Content:
Điều 1. Quy mô thủy lợi nội đồng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa được quy định như sau:
a) Khu vực miền núi (các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng): Diện tích tưới, tiêu thiết kế nhỏ hơn hoặc bằng 50 ha.
b) Khu vực đồng bằng (các huyện, thị xã, thành phố còn lại): Diện tích tưới, tiêu thiết kế nhỏ hơn hoặc bằng 200 ha.