Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 419/QĐ-UBND kết quả kiểm định an toàn đập hồ chứa nước Đạ Liông Lâm Đồng 2017

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "01/03/2017", "sign_number": "419/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "01/03/2017", "sign_number": "419/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "01/03/2017", "sign_number": "419/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "01/03/2017", "sign_number": "419/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "01/03/2017", "sign_number": "419/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 419/QĐ-UBND kết quả kiểm định an toàn đập hồ chứa nước Đạ Liông Lâm Đồng 2017

Điều 1. Phê duyệt kết quả kiểm định an toàn đập hồ chứa nước Đạ Liông, thị trấn Mađaguôi, huyện Đạ Huoai, tỉnh Lâm Đồng, như sau:
...
5. Thông số cơ bản công trình:

STT

Hạng mục công trình

Đơn vị

Thông số

I

Nhiệm vụ công trình

1

Cấp nước tưới cho lúa, cây công nghiệp

ha

120

2

Cấp nước sinh hoạt

Người

34.150

II

Cấp công trình, tần suất thiết kế

1

Cấp công trình

II

2

Diện tích lưu vực

Km2

2,38

3

Tần suất lũ thiết kế

%

1

4

Mức đảm bảo tưới'

%

85,00

III

Hồ chứa

1

Loại điều tiết hồ

Điều tiết năm

2

Mực nước dâng bình thường

m

77,91

3

Lưu lượng đỉnh lũ thiết kế P = 1.0 %

m3/s

79,72

4

Mực nước chết

m

65,80

5

Tổng dung tích hồ chứa

103m3

1.174,27

6

Dung tích hữu ích

103m3

1.155,96

7

Dung tích chết

103m3

18,32

8

Diện tích lòng hồ ứng với MNDBT

ha

15,764

9

Diện tích lòng hồ ứng với MNDGC

ha

17,141

10

Diện tích lòng hồ ứng với MNC

ha

1,986

IV

Đập đất

Đơn vị

1

Kết cấu đập

Đồng chất

2

Hình thức tiêu nước

Đống đá+ áp mái hạ lưu

3

Chiều dài đỉnh đập

m

99,60

4

Chiều cao đập lớn nhất (Hmax)

m

18,17

5

Cao trình đỉnh đập

m

80,60

6

Cao trình đắp đập

m

80,20

7

Chiều rộng đỉnh đập

m

5,00

8

Cao trình cơ đập hạ lưu

m

73,50

9

Cao trình đỉnh đống đá tiêu nước

m

65,00

10

Hệ số mái thượng lưu

m = 3,00

11

Hệ số mái hạ lưu

m = 2,75

V

Tràn xả lũ

1

Hình thức tràn

Đỉnh rộng

2

Cao trình ngưỡng tràn

m

77,91

3

Bề rộng ngưỡng tràn

m

9,0

4

Cột nước tràn thiết kế

m

1,81

5

Lưu lượng xả lũ thiết kế

m3/s

31,02

VI

Cống lấy nước

1

Loại cống

Ống thép bọc BTCT

2

Đường kính ống (Φ)

mm

600

3

Lưu lượng thiết kế

1/s

178,81

4

Cao trình đáy cống thượng lưu

m

65,22

Content:
Thông số cơ bản công trình:

STT

Hạng mục công trình

Đơn vị

Thông số

I

Nhiệm vụ công trình

1

Cấp nước tưới cho lúa, cây công nghiệp

ha

120

2

Cấp nước sinh hoạt

Người

34.150

II

Cấp công trình, tần suất thiết kế

1

Cấp công trình

II

2

Diện tích lưu vực

Km2

2,38

3

Tần suất lũ thiết kế

%

1

4

Mức đảm bảo tưới'

%

85,00

III

Hồ chứa

1

Loại điều tiết hồ

Điều tiết năm

2

Mực nước dâng bình thường

m

77,91

3

Lưu lượng đỉnh lũ thiết kế P = 1.0 %

m3/s

79,72

4

Mực nước chết

m

65,80

5

Tổng dung tích hồ chứa

103m3

1.174,27

6

Dung tích hữu ích

103m3

1.155,96

7

Dung tích chết

103m3

18,32

8

Diện tích lòng hồ ứng với MNDBT

ha

15,764

9

Diện tích lòng hồ ứng với MNDGC

ha

17,141

10

Diện tích lòng hồ ứng với MNC

ha

1,986

IV

Đập đất

Đơn vị

1

Kết cấu đập

Đồng chất

2

Hình thức tiêu nước

Đống đá+ áp mái hạ lưu

3

Chiều dài đỉnh đập

m

99,60

4

Chiều cao đập lớn nhất (Hmax)

m

18,17

5

Cao trình đỉnh đập

m

80,60

6

Cao trình đắp đập

m

80,20

7

Chiều rộng đỉnh đập

m

5,00

8

Cao trình cơ đập hạ lưu

m

73,50

9

Cao trình đỉnh đống đá tiêu nước

m

65,00

10

Hệ số mái thượng lưu

m = 3,00

11

Hệ số mái hạ lưu

m = 2,75

V

Tràn xả lũ

1

Hình thức tràn

Đỉnh rộng

2

Cao trình ngưỡng tràn

m

77,91

3

Bề rộng ngưỡng tràn

m

9,0

4

Cột nước tràn thiết kế

m

1,81

5

Lưu lượng xả lũ thiết kế

m3/s

31,02

VI

Cống lấy nước

1

Loại cống

Ống thép bọc BTCT

2

Đường kính ống (Φ)

mm

600

3

Lưu lượng thiết kế

1/s

178,81

4

Cao trình đáy cống thượng lưu

m

65,22