Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1054/QĐ-UBND mức thu cơ chế quản lý sử dụng phí thẩm định hồ sơ Hải Phòng 2016

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "15/06/2016", "sign_number": "1054/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "15/06/2016", "sign_number": "1054/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "15/06/2016", "sign_number": "1054/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "15/06/2016", "sign_number": "1054/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "15/06/2016", "sign_number": "1054/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1054/QĐ-UBND mức thu cơ chế quản lý sử dụng phí thẩm định hồ sơ Hải Phòng 2016

Điều 1. Quy định mức thu, cơ chế quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ và lệ phí cấp giấy phép trong lĩnh vực tài nguyên nước trên địa bàn thành phố Hải Phòng như sau:
...
3.400.000

4

Phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất có lưu lượng từ 1.000 m3/ngày đêm đến dưới 3.000m3/ngày đêm

Báo cáo

6.000.000

2.5. Mức thu phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất

Stt

Nội dung

Đơn vị tính

Mức thu

1

Thẩm định hồ sơ điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất

Hồ sơ

1.400.000

2.6. Phí thẩm định cấp lại, gia hạn, điều chỉnh các loại giấy phép
Phí thẩm định cấp lại, gia hạn, điều chỉnh, bổ sung các loại giấy phép tài nguyên nước thu bằng 50% mức thu phí thẩm định lần đầu.
3. Mức thu các loại lệ phí
Các loại lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt; Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước có mức thu là 150.000đ/giấy phép;
Mức thu đối với trường hợp cấp lại, gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép là 75.000 đồng/1 giấy phép.

Content:
3.400.000

4

Phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất có lưu lượng từ 1.000 m3/ngày đêm đến dưới 3.000m3/ngày đêm

Báo cáo

6.000.000

2.5. Mức thu phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất

Stt

Nội dung

Đơn vị tính

Mức thu

1

Thẩm định hồ sơ điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất

Hồ sơ

1.400.000

2.6. Phí thẩm định cấp lại, gia hạn, điều chỉnh các loại giấy phép
Phí thẩm định cấp lại, gia hạn, điều chỉnh, bổ sung các loại giấy phép tài nguyên nước thu bằng 50% mức thu phí thẩm định lần đầu.
Mức thu các loại lệ phí
Các loại lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt; Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước có mức thu là 150.000đ/giấy phép;
Mức thu đối với trường hợp cấp lại, gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép là 75.000 đồng/1 giấy phép.