Document: Điều 1 Quyết định 929/QĐ-UBND 2014 quy hoạch kế hoạch sử dụng đất Tân Bình Đồng Xoài Bình Phước

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "08/05/2014", "sign_number": "929/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "08/05/2014", "sign_number": "929/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "08/05/2014", "sign_number": "929/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "08/05/2014", "sign_number": "929/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "08/05/2014", "sign_number": "929/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 929/QĐ-UBND 2014 quy hoạch kế hoạch sử dụng đất Tân Bình Đồng Xoài Bình Phước có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) phường Tân Bình với những nội dung chủ yếu sau:
1. Phê duyệt phương án quy hoạch sử dụng đất đến 2020 với các chỉ tiêu sau:
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất

STT

Loại đất

Hiện trạng 2011

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp huyện phân bổ (ha)

Địa phương xác định (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(6)+(5)

(8)

TỔNG DIỆN TÍCH TN

521,34

100,0

521,34

-

521,34

100,0

1

Đất nông nghiệp

292,19

56,05

241,16

-

241,16

46,26

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

6,00

1,15

6,00

-

6,00

1,15

1.2.

Đất trồng cây hàng năm còn lại

1,80

0,35

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

278,99

53,51

229,76

-

229,76

44,07

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

5,40

1,04

5,40

-

5,40

1,04

2

Đất phi nông nghiệp

229,15

43,95

280,18

-

280,18

53,74

Trong đó:

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, CTSN

8,81

1,69

8,81

-

8,81

1,69

2.2

Đất an ninh

0,28

0,05

0,28

-

0,28

0,05

2.3

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

5,05

0,97

5,05

-

5,05

0,97

2.4

Đất sông, suối

1,23

0,24

1,23

-

1,23

0,24

2.5

Đất phát triển hạ tầng

128,29

24,61

170,27

-

170,27

32,66

Trong đó:

-

Đất Giao thông

45,64

8,75

85,62

-

85,62

16,42

-

Đất công trình bưu chính VT

0,22

0,04

0,22

-

0,22

0,04

-

Đất cơ sở văn hóa

33,56

6,44

33,87

-

33,87

6,50

-

Đất cơ sở y tế

0,30

0,06

0,47

-

0,47

0,09

-

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

20,85

4,00

21,57

-

21,57

4,14

-

Đất cơ sở thể dục thể thao

27,00

5,18

27,80

-

27,80

5,33

-

Đất chợ

0,72

0,14

0,72

-

0,72

0,14

2.6

Đất ở đô thị

85,49

16,40

94,54

-

94,54

18,13

3

Đất chưa sử dụng

-

-

-

-

-

-

4

Đất đô thị

521,34

100,0

521,34

-

521,34

100,0

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

STT

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ (ha)

Phân theo kỳ (ha)

Kỳ đầu (2011 - 2015)

Kỳ cuối (2016- 2020)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

51,03

21,74

29,30

1.1

Đất trồng cây lâu năm

51,03

21,74

29,30

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

1,80

0,76

1,04

2.1

Đất trồng cây hàng năm sang đất trồng cây lâu năm

1,80

0,76

1,04

2. Phê duyệt nội dung kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) với các chỉ tiêu sau:
2.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch

STT

Chỉ tiêu

Hiện trạng 2011

Phân theo năm (ha)

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

Tổng diện Tích TN (1+2+3)

521,34

521,34

521,34

521,34

521,34

1

Đất nông nghiệp

292,19

287,61

282,71

276,59

270,46

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

6,00

6,00

6,00

6,00

6,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

1,80

1,64

1,46

1,26

1,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

278,99

274,57

269,85

263,93

258,01

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

5,40

5,40

5,40

5,40

5,40

2

Đất phi nông nghiệp

229,15

233,73

238,63

244,75

250,88

Trong đó:

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, CTSN

8,81

8,81

8,81

8,81

8,81

22

Đất an ninh

0,28

0,28

0,28

0,28

0,28

2.3

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

5,05

5,05

5,05

5,05

5,05

2.4

Đất sông, suối

1,23

1,23

1,23

1,23

1,23

2.5

Đất phát triển hạ tầng

128,29

132,06

136,06

141,18

146,22

Trong đó:

-

Đất giao thông

45,64

49,24

53,24

57,64

62,43

-

Đất công trình bưu chính VT

0,22

0,22

0,22

0,22

0,22

-

Đất cơ sở văn hóa

33,56

33,56

33,56

33,56

33,81

-

Đất cơ sở y tế

0,30

0,47

0,47

0,47

0,47

-

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

20,85

20,85

20,85

21,57

21,57

-

Đất cơ sở thể dục thể thao

27,00

27,00

27,00

27,00

27,00

-

Đất chợ

0,72

0,72

0,72

0,72

0,72

2.6

Đất ở đô thị

85,49

86,3

87,21

88,21

89,29

3

Đất chưa sử dụng

-

-

-

-

-

4

Đất đô thị

521,34

521,34

521,34

521,34

521,34

2.2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ kế hoạch

STT

Chỉ tiêu

Diện tích (ha)

Phân theo năm (ha)

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi NN

21,74

4,60

4,90

6,11

6,13

1.1

Đất trồng cây lâu năm

21,74

4,60

4,90

6,11

6,13

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

0,76

0,16

0,18

0,20

0,22

2.1

Đất trồng cây hàng năm sang đất trồng cây lâu năm

0,76

0,16

0,18

0,20

0,22

Content:
Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) phường Tân Bình với những nội dung chủ yếu sau:
1. Phê duyệt phương án quy hoạch sử dụng đất đến 2020 với các chỉ tiêu sau:
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất

STT

Loại đất

Hiện trạng 2011

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp huyện phân bổ (ha)

Địa phương xác định (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(6)+(5)

(8)

TỔNG DIỆN TÍCH TN

521,34

100,0

521,34

-

521,34

100,0

1

Đất nông nghiệp

292,19

56,05

241,16

-

241,16

46,26

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

6,00

1,15

6,00

-

6,00

1,15

1.2.

Đất trồng cây hàng năm còn lại

1,80

0,35

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

278,99

53,51

229,76

-

229,76

44,07

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

5,40

1,04

5,40

-

5,40

1,04

2

Đất phi nông nghiệp

229,15

43,95

280,18

-

280,18

53,74

Trong đó:

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, CTSN

8,81

1,69

8,81

-

8,81

1,69

2.2

Đất an ninh

0,28

0,05

0,28

-

0,28

0,05

2.3

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

5,05

0,97

5,05

-

5,05

0,97

2.4

Đất sông, suối

1,23

0,24

1,23

-

1,23

0,24

2.5

Đất phát triển hạ tầng

128,29

24,61

170,27

-

170,27

32,66

Trong đó:

-

Đất Giao thông

45,64

8,75

85,62

-

85,62

16,42

-

Đất công trình bưu chính VT

0,22

0,04

0,22

-

0,22

0,04

-

Đất cơ sở văn hóa

33,56

6,44

33,87

-

33,87

6,50

-

Đất cơ sở y tế

0,30

0,06

0,47

-

0,47

0,09

-

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

20,85

4,00

21,57

-

21,57

4,14

-

Đất cơ sở thể dục thể thao

27,00

5,18

27,80

-

27,80

5,33

-

Đất chợ

0,72

0,14

0,72

-

0,72

0,14

2.6

Đất ở đô thị

85,49

16,40

94,54

-

94,54

18,13

3

Đất chưa sử dụng

-

-

-

-

-

-

4

Đất đô thị

521,34

100,0

521,34

-

521,34

100,0

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

STT

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ (ha)

Phân theo kỳ (ha)

Kỳ đầu (2011 - 2015)

Kỳ cuối (2016- 2020)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

51,03

21,74

29,30

1.1

Đất trồng cây lâu năm

51,03

21,74

29,30

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

1,80

0,76

1,04

2.1

Đất trồng cây hàng năm sang đất trồng cây lâu năm

1,80

0,76

1,04

2. Phê duyệt nội dung kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) với các chỉ tiêu sau:
2.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch

STT

Chỉ tiêu

Hiện trạng 2011

Phân theo năm (ha)

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

Tổng diện Tích TN (1+2+3)

521,34

521,34

521,34

521,34

521,34

1

Đất nông nghiệp

292,19

287,61

282,71

276,59

270,46

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

6,00

6,00

6,00

6,00

6,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

1,80

1,64

1,46

1,26

1,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

278,99

274,57

269,85

263,93

258,01

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

5,40

5,40

5,40

5,40

5,40

2

Đất phi nông nghiệp

229,15

233,73

238,63

244,75

250,88

Trong đó:

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, CTSN

8,81

8,81

8,81

8,81

8,81

22

Đất an ninh

0,28

0,28

0,28

0,28

0,28

2.3

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

5,05

5,05

5,05

5,05

5,05

2.4

Đất sông, suối

1,23

1,23

1,23

1,23

1,23

2.5

Đất phát triển hạ tầng

128,29

132,06

136,06

141,18

146,22

Trong đó:

-

Đất giao thông

45,64

49,24

53,24

57,64

62,43

-

Đất công trình bưu chính VT

0,22

0,22

0,22

0,22

0,22

-

Đất cơ sở văn hóa

33,56

33,56

33,56

33,56

33,81

-

Đất cơ sở y tế

0,30

0,47

0,47

0,47

0,47

-

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

20,85

20,85

20,85

21,57

21,57

-

Đất cơ sở thể dục thể thao

27,00

27,00

27,00

27,00

27,00

-

Đất chợ

0,72

0,72

0,72

0,72

0,72

2.6

Đất ở đô thị

85,49

86,3

87,21

88,21

89,29

3

Đất chưa sử dụng

-

-

-

-

-

4

Đất đô thị

521,34

521,34

521,34

521,34

521,34

2.2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ kế hoạch

STT

Chỉ tiêu

Diện tích (ha)

Phân theo năm (ha)

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi NN

21,74

4,60

4,90

6,11

6,13

1.1

Đất trồng cây lâu năm

21,74

4,60

4,90

6,11

6,13

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

0,76

0,16

0,18

0,20

0,22

2.1

Đất trồng cây hàng năm sang đất trồng cây lâu năm

0,76

0,16

0,18

0,20

0,22