Document: Điểm a Khoản 4 Điều 1 Quyết định 73/2005/QĐ-UBND sửa đổi phí vệ sinh ban hành kèm 132/2004/QĐ-UB Khánh Hòa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "23/09/2005", "sign_number": "73/2005/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "23/09/2005", "sign_number": "73/2005/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "23/09/2005", "sign_number": "73/2005/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "23/09/2005", "sign_number": "73/2005/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "23/09/2005", "sign_number": "73/2005/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 4 Điều 1 Quyết định 73/2005/QĐ-UBND sửa đổi phí vệ sinh ban hành kèm 132/2004/QĐ-UB Khánh Hòa

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số Điều, Khoản tại Bản Quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí vệ sinh ban hành kèm theo Quyết định số 1 32/2004/QĐ-UB ngày 28/5/2004 của UBND tỉnh Khánh Hòa như sau :
...
4. Đối với các đối tượng theo Khoản 4, Điều 2:

a) Cửa hàng, kho hàng của các doanh nghiệp, công ty thuộc các thành phần kinh tế có mức thuế môn bài từ 1 triệu đồng đến 2 triệu đồng

Đồng/cửahàng, Kho hàng/tháng

100.000

Content:
Cửa hàng, kho hàng của các doanh nghiệp, công ty thuộc các thành phần kinh tế có mức thuế môn bài từ 1 triệu đồng đến 2 triệu đồng

Đồng/cửahàng, Kho hàng/tháng

100.000