Document: Khoản 2 Điều 2 Quyết định 1629/QĐ-UBND 2014 quy hoạch sử dụng đất đến 2020 kế hoạch 2011-2015 Sơn La

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "23/06/2014", "sign_number": "1629/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "23/06/2014", "sign_number": "1629/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "23/06/2014", "sign_number": "1629/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "23/06/2014", "sign_number": "1629/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "23/06/2014", "sign_number": "1629/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Quyết định 1629/QĐ-UBND 2014 quy hoạch sử dụng đất đến 2020 kế hoạch 2011-2015 Sơn La

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011 - 2015) của xã Đông Sang, huyện Mộc Châu với các chỉ tiêu sau:
...
2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0,40

0,40

0,40

0,40

0,40

0,40

2.2

Đất quốc phòng

0,43

0,43

0,43

0,43

0,43

0,43

2.3

Đất an ninh

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu công nghiệp

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

0,36

0,36

0,36

0,36

0,36

0,36

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất di tích danh thắng

0,13

0,13

0,13

0,13

0,13

0,13

2.9

Đất để xử lý, chôn lấp chất thải

-

-

-

-

-

1,40

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

16,58

16,58

16,58

16,58

16,58

16,58

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất sông, suối

33,91

33,91

33,91

33,86

33,86

33,86

2.14

Đất phát triển hạ tầng

92,58

92,58

103,78

128,13

128,18

130,86

Trong đó :

Đất cơ sở văn hóa

0,41

0,41

0,41

0,41

0,41

0,54

Đất cơ sở y tế

0,06

0,06

0,06

0,15

0,15

0,15

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

2,96

2,96

2,96

3,01

3,06

3,11

Đất cơ sở thể dục thể thao

1,57

1,57

1,57

1,57

1,57

1,57

2.15

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

1.069,25

1.028,25

978,25

922,45

882,45

841,25

4

Đất đô thị

-

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

-

6

Đất khu du lịch

-

10,00

10,00

10,00

20,00

30,00

7

Đất khu dân cư nông thôn

302,29

302,29

302,29

302,29

303

303,5

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

13,37

0,80

1,20

8,44

0,05

2,88

1.1

Đất lúa nước

DLN/PNN

1,66

-

0,66

1,00

-

-

1.2

Đất trồng lúa nương

LUN

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK

8,28

0,50

0,54

5,59

0,05

1,60

1.4

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

2,93

0,30

-

1,85

-

0,78

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

0,50

-

-

-

-

0,50

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUC/CLN

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

LUC/LNP

-

-

-

-

-

-

Content:
2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0,40

0,40

0,40

0,40

0,40

0,40

2.2

Đất quốc phòng

0,43

0,43

0,43

0,43

0,43

0,43

2.3

Đất an ninh

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu công nghiệp

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

0,36

0,36

0,36

0,36

0,36

0,36

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất di tích danh thắng

0,13

0,13

0,13

0,13

0,13

0,13

2.9

Đất để xử lý, chôn lấp chất thải

-

-

-

-

-

1,40

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

16,58

16,58

16,58

16,58

16,58

16,58

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất sông, suối

33,91

33,91

33,91

33,86

33,86

33,86

2.14

Đất phát triển hạ tầng

92,58

92,58

103,78

128,13

128,18

130,86

Trong đó :

Đất cơ sở văn hóa

0,41

0,41

0,41

0,41

0,41

0,54

Đất cơ sở y tế

0,06

0,06

0,06

0,15

0,15

0,15

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

2,96

2,96

2,96

3,01

3,06

3,11

Đất cơ sở thể dục thể thao

1,57

1,57

1,57

1,57

1,57

1,57

2.15

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

1.069,25

1.028,25

978,25

922,45

882,45

841,25

4

Đất đô thị

-

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

-

6

Đất khu du lịch

-

10,00

10,00

10,00

20,00

30,00

7

Đất khu dân cư nông thôn

302,29

302,29

302,29

302,29

303

303,5

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

13,37

0,80

1,20

8,44

0,05

2,88

1.1

Đất lúa nước

DLN/PNN

1,66

-

0,66

1,00

-

-

1.2

Đất trồng lúa nương

LUN

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK

8,28

0,50

0,54

5,59

0,05

1,60

1.4

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

2,93

0,30

-

1,85

-

0,78

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

0,50

-

-

-

-

0,50

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUC/CLN

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

LUC/LNP

-

-

-

-

-

-