Document: Điểm c Khoản 4 Điều 1 Quyết định 711/QĐ-UBND phê duyệt Hợp phần II Quy hoạch chi tiết lưới điện trung áp Hà Nội 2017

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "09/02/2017", "sign_number": "711/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "09/02/2017", "sign_number": "711/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "09/02/2017", "sign_number": "711/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "09/02/2017", "sign_number": "711/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "09/02/2017", "sign_number": "711/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm c Khoản 4 Điều 1 Quyết định 711/QĐ-UBND phê duyệt Hợp phần II Quy hoạch chi tiết lưới điện trung áp Hà Nội 2017

Điều 1. Phê duyệt Hợp phần II: Quy hoạch chi tiết phát triển lưới điện trung áp sau các trạm 110kV của Quy hoạch phát triển điện lực Thành phố Hà Nội giai đoạn 2016-2025, có xét đến năm 2035 với nội dung chủ yếu sau:
...
4.600

6.800

Điện thương phẩm

GWh

14.136

22.535

34.691

Bình quân điện thương phẩm

kWh/người /năm

1.900

2.839

4.109

2011-2015

2016-2020

2021-2025

Tốc độ tăng trưởng

%/năm

9,7

9,8

9,0

(Nhu cầu điện của từng quận, huyện, thị xã được trình bày chi tiết trong Phụ lục 1 kèm theo).
3. Định hướng phát triển và tiêu chuẩn thiết kế lưới điện
...
c) Lưới điện hạ áp:
Khối lượng thiết kế lưới điện hạ áp của toàn thành phố Hà Nội trong giai đoạn quy hoạch như sau:
- Giai đoạn 2016-2020:
+ Xây dựng mới 5.551,1km đường dây hạ áp; cải tạo nâng tiết diện dây dẫn là 3.477,0km.
+ Công tơ: Lắp đặt mới và thay thế 778.828 công tơ.
- Giai đoạn 2021-2025:
+ Xây dựng mới 4.393,6km đường dây hạ áp; cải tạo nâng tiết diện dây dẫn là 2.685,9km.
+ Công tơ: Lắp đặt mới và thay thế 700.826 công tơ.
(Chi tiết khối lượng đường dây, trạm biến áp của từng quận, huyện, thị xã tại các Phụ lục kèm theo)

Content:
Lưới điện hạ áp:
Khối lượng thiết kế lưới điện hạ áp của toàn thành phố Hà Nội trong giai đoạn quy hoạch như sau:
- Giai đoạn 2016-2020:
+ Xây dựng mới 5.551,1km đường dây hạ áp; cải tạo nâng tiết diện dây dẫn là 3.477,0km.
+ Công tơ: Lắp đặt mới và thay thế 778.828 công tơ.
- Giai đoạn 2021-2025:
+ Xây dựng mới 4.393,6km đường dây hạ áp; cải tạo nâng tiết diện dây dẫn là 2.685,9km.
+ Công tơ: Lắp đặt mới và thay thế 700.826 công tơ.
(Chi tiết khối lượng đường dây, trạm biến áp của từng quận, huyện, thị xã tại các Phụ lục kèm theo)