Document: Khoản 2 Điều 2 Quyết định 07/QĐ-UBND năm 2014 quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất 5 năm Thừa Thiên Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "03/01/2014", "sign_number": "07/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "03/01/2014", "sign_number": "07/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "03/01/2014", "sign_number": "07/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "03/01/2014", "sign_number": "07/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "03/01/2014", "sign_number": "07/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Quyết định 07/QĐ-UBND năm 2014 quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất 5 năm Thừa Thiên Huế

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của thành phố Huế với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

47,46

48,79

56,68

57,46

57,20

2.2

Đất quốc phòng

52,64

67,52

67,52

67,52

65,58

2.3

Đất an ninh

15,90

16,67

18,10

21,10

23,10

2.4

Đất khu, cụm công nghiệp

25,68

28,74

35,74

42,74

48,00

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

126,29

141,24

151,94

166,08

170,00

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

11,99

11,84

11,84

11,84

11,84

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

-

-

3,00

3,00

3,00

2.8

Đất di tích danh thắng

241,87

249,80

255,14

256,39

257,37

2.9

Đất để xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại

0,04

0,04

0,04

0,04

0,04

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

184,34

183,94

183,18

208,46

208,08

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

696,64

651,32

621,14

587,33

559,37

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

49,88

46,71

44,89

43,65

39,54

2.13

Đất phát triển hạ tầng

1.044,01

1.121,61

1.178,89

1.246,99

1.332,39

2.13.1

Đất giao thông

638,45

658,46

680,43

702,92

749,51

2.13.2

Đất thủy lợi

63,53

69,48

68,66

67,99

65,69

2.13.3

Đất công trình năng lượng

7,16

7,16

7,16

7,16

7,16

2.13.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

2,17

2,17

2,17

2,17

2,17

2.13.5

Đất cơ sở văn hóa

112,58

122,47

136,45

159,78

183,42

2.13.6

Đất cơ sở y tế

18,22

20,69

24,57

26,32

32,31

2.13.7

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

159,10

182,37

189,97

206,24

217,87

2.13.8

Đất cơ sở thể dục - thể thao

29,34

40,63

43,80

48,90

48,90

2.13.9

Đất chợ

8,76

13,48

15,74

15,57

15,42

3

Đất đô thị; trong đó:

7.168,49

7.168,49

7.168,49

7.168,49

7.168,49

Đất ở tại đô thị

2.077,70

2.073,69

2.081,36

2.089,93

2.103,45

4

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

-

372,07

372,07

346,47

346,47

5

Đất khu du lịch

-

16,76

36,39

53,00

58,66

6

Đất chưa sử dụng

6.1

Đất chưa sử dụng còn lại

125,65

114,86

105,00

98,21

89,15

6.2

Diện tích đưa vào sử dụng

-

10,79

9,86

6,79

9,06

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

DT chuyên MĐSD trong kỳ

Phân theo các năm

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp chuyên sang Đất phi nông nghiệp

1.1

Đất lúa nước

182,99

33,64

48,36

48,73

52,26

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

149,79

22,48

43,57

40,15

43,59

1.1.2

Đất trồng lúa nước còn lại

33,20

11,16

4,79

8,58

8,67

1.2

Đất trồng cây lâu năm

32,09

7,43

7,67

9,87

7,12

1.3

Đất rừng phòng hộ

-

-

-

-

-

1.4

Đất rừng đặc dụng

33,79

8,19

-

25,60

-

1.5

Đất rừng sản xuất

-

-

-

-

-

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản tập trung

1,18

0,47

0,42

0,18

0,11

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm

35,88

8,7

10,0

10,0

7,18

Content:
2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

47,46

48,79

56,68

57,46

57,20

2.2

Đất quốc phòng

52,64

67,52

67,52

67,52

65,58

2.3

Đất an ninh

15,90

16,67

18,10

21,10

23,10

2.4

Đất khu, cụm công nghiệp

25,68

28,74

35,74

42,74

48,00

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

126,29

141,24

151,94

166,08

170,00

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

11,99

11,84

11,84

11,84

11,84

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

-

-

3,00

3,00

3,00

2.8

Đất di tích danh thắng

241,87

249,80

255,14

256,39

257,37

2.9

Đất để xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại

0,04

0,04

0,04

0,04

0,04

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

184,34

183,94

183,18

208,46

208,08

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

696,64

651,32

621,14

587,33

559,37

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

49,88

46,71

44,89

43,65

39,54

2.13

Đất phát triển hạ tầng

1.044,01

1.121,61

1.178,89

1.246,99

1.332,39

2.13.1

Đất giao thông

638,45

658,46

680,43

702,92

749,51

2.13.2

Đất thủy lợi

63,53

69,48

68,66

67,99

65,69

2.13.3

Đất công trình năng lượng

7,16

7,16

7,16

7,16

7,16

2.13.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

2,17

2,17

2,17

2,17

2,17

2.13.5

Đất cơ sở văn hóa

112,58

122,47

136,45

159,78

183,42

2.13.6

Đất cơ sở y tế

18,22

20,69

24,57

26,32

32,31

2.13.7

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

159,10

182,37

189,97

206,24

217,87

2.13.8

Đất cơ sở thể dục - thể thao

29,34

40,63

43,80

48,90

48,90

2.13.9

Đất chợ

8,76

13,48

15,74

15,57

15,42

3

Đất đô thị; trong đó:

7.168,49

7.168,49

7.168,49

7.168,49

7.168,49

Đất ở tại đô thị

2.077,70

2.073,69

2.081,36

2.089,93

2.103,45

4

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

-

372,07

372,07

346,47

346,47

5

Đất khu du lịch

-

16,76

36,39

53,00

58,66

6

Đất chưa sử dụng

6.1

Đất chưa sử dụng còn lại

125,65

114,86

105,00

98,21

89,15

6.2

Diện tích đưa vào sử dụng

-

10,79

9,86

6,79

9,06

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

DT chuyên MĐSD trong kỳ

Phân theo các năm

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp chuyên sang Đất phi nông nghiệp

1.1

Đất lúa nước

182,99

33,64

48,36

48,73

52,26

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

149,79

22,48

43,57

40,15

43,59

1.1.2

Đất trồng lúa nước còn lại

33,20

11,16

4,79

8,58

8,67

1.2

Đất trồng cây lâu năm

32,09

7,43

7,67

9,87

7,12

1.3

Đất rừng phòng hộ

-

-

-

-

-

1.4

Đất rừng đặc dụng

33,79

8,19

-

25,60

-

1.5

Đất rừng sản xuất

-

-

-

-

-

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản tập trung

1,18

0,47

0,42

0,18

0,11

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm

35,88

8,7

10,0

10,0

7,18