Document: Khoản 3 Điều 3 Thông tư 29/2014/TT-BTNMT lập điều chỉnh quy hoạch kế hoạch sử dụng đất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "02/06/2014", "sign_number": "29/2014/TT-BTNMT", "signer": "Nguyễn Mạnh Hiển", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "02/06/2014", "sign_number": "29/2014/TT-BTNMT", "signer": "Nguyễn Mạnh Hiển", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "02/06/2014", "sign_number": "29/2014/TT-BTNMT", "signer": "Nguyễn Mạnh Hiển", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "02/06/2014", "sign_number": "29/2014/TT-BTNMT", "signer": "Nguyễn Mạnh Hiển", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "02/06/2014", "sign_number": "29/2014/TT-BTNMT", "signer": "Nguyễn Mạnh Hiển", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 3 Thông tư 29/2014/TT-BTNMT lập điều chỉnh quy hoạch kế hoạch sử dụng đất

Điều 3. Hệ thống chỉ tiêu sử dụng đất trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
...
3. Chỉ tiêu sử dụng đất, mã ký hiệu, loại đất được phân bổ, được xác định, được xác định bổ sung trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu được phân bổ

Chỉ tiêu được xác định

Chỉ tiêu được xác định bổ sung

I

Loại đất

1

Đất nông nghiệp

NNP

x

0

x

1.1

Đất trồng lúa

LUA

x

0

x

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

x

0

x

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

x

0

x

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

x

0

x

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

x

0

x

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

x

0

x

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

x

0

x

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

x

0

x

1.8

Đất làm muối

LMU

x

0

x

1.9

Đất nông
nghiệp khác

NKH

0

x

0

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

x

0

0

2.1

Đất quốc
phòng

CQP

x

0

0

2.2

Đất an ninh

CAN

x

0

0

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

x

0

0

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

x

0

0

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

x

0

0

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

x

0

x

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

x

0

X

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

x

0

x

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

x

x

0

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

x

0

0

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

x

0

x

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

x

0

x

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

x

0

x

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

x

0

0

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

x

0

x

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

x

0

x

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

x

0

0

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

x

0

0

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

x

0

x

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0

x

0

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0

x

0

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0

x

0

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0

x

0

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0

x

0

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0

x

0

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0

x

0

3

Đất chưa sử dụng

CSD

x

0

0

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

x

0

0

5

Đất khu kinh tế*

KKT

x

0

0

6

Đất đô thị*

KDT

x

0

0

II

Khu chức năng*

1

Khu vực chuyên trồng lúa nước

KVL

0

x

0

2

Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm

KVN

0

x

0

3

Khu vực rừng phòng hộ

KPH

0

x

0

4

Khu vực rừng đặc dụng

KDD

0

x

0

5

Khu vực rừng sản xuất

KSX

0

x

0

6

Khu công nghiệp, cụm công nghiệp

KKN

0

x

0

7

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

0

x

0

8

Khu du lịch

KDL

0

x

0

9

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

0

x

0

Trong đó, x: được phân bổ, được xác định, được xác định bổ sung.
0: không được phân bổ, không được xác định, không được xác định bổ sung.
*: không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.

Content:
Chỉ tiêu sử dụng đất, mã ký hiệu, loại đất được phân bổ, được xác định, được xác định bổ sung trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu được phân bổ

Chỉ tiêu được xác định

Chỉ tiêu được xác định bổ sung

I

Loại đất

1

Đất nông nghiệp

NNP

x

0

x

1.1

Đất trồng lúa

LUA

x

0

x

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

x

0

x

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

x

0

x

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

x

0

x

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

x

0

x

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

x

0

x

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

x

0

x

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

x

0

x

1.8

Đất làm muối

LMU

x

0

x

1.9

Đất nông
nghiệp khác

NKH

0

x

0

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

x

0

0

2.1

Đất quốc
phòng

CQP

x

0

0

2.2

Đất an ninh

CAN

x

0

0

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

x

0

0

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

x

0

0

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

x

0

0

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

x

0

x

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

x

0

X

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

x

0

x

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

x

x

0

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

x

0

0

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

x

0

x

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

x

0

x

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

x

0

x

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

x

0

0

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

x

0

x

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

x

0

x

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

x

0

0

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

x

0

0

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

x

0

x

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0

x

0

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0

x

0

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0

x

0

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0

x

0

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0

x

0

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0

x

0

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0

x

0

3

Đất chưa sử dụng

CSD

x

0

0

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

x

0

0

5

Đất khu kinh tế*

KKT

x

0

0

6

Đất đô thị*

KDT

x

0

0

II

Khu chức năng*

1

Khu vực chuyên trồng lúa nước

KVL

0

x

0

2

Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm

KVN

0

x

0

3

Khu vực rừng phòng hộ

KPH

0

x

0

4

Khu vực rừng đặc dụng

KDD

0

x

0

5

Khu vực rừng sản xuất

KSX

0

x

0

6

Khu công nghiệp, cụm công nghiệp

KKN

0

x

0

7

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

0

x

0

8

Khu du lịch

KDL

0

x

0

9

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

0

x

0

Trong đó, x: được phân bổ, được xác định, được xác định bổ sung.
0: không được phân bổ, không được xác định, không được xác định bổ sung.
*: không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.