Document: Điều 1 Quyết định 76/2008/QĐ-UBND bổ sung bảng giá tối thiểu các loại xe hai bánh gắn máy nhập khẩu và xe đã qua sử dụng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "29/10/2008", "sign_number": "76/2008/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "29/10/2008", "sign_number": "76/2008/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "29/10/2008", "sign_number": "76/2008/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "29/10/2008", "sign_number": "76/2008/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "29/10/2008", "sign_number": "76/2008/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 76/2008/QĐ-UBND bổ sung bảng giá tối thiểu các loại xe hai bánh gắn máy nhập khẩu và xe đã qua sử dụng có nội dung như sau:

Điều 1. Bổ sung, điều chỉnh phụ lục Bảng giá tối thiểu các loại xe hai bánh gắn máy nhập khẩu và xe đã qua sử dụng ban hành kèm theo Quyết định số 39/2007/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về việc quy định giá tối thiểu để tính lệ phí Trước bạ, truy thu thuế Giá trị gia tăng, thuế Thu nhập doanh nghiệp đối với hoạt động kinh doanh các loại xe hai bánh gắn máy trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa một số loại xe hai bánh gắn máy như sau:

Số TT

Tên loại xe

Xuất xứ

Giá xe trước khi điều chỉnh

Giá xe mới (VNĐ)

1

Piogodx

Công ty Cổ phần Tập đoàn Honlei Việt Nam sản xuất

5.150.000

2

Honlei

5.150.000

3

Honlei vina

6.000.000

5.150.000

4

Ganassi

5.150.000

5

Tian

5.000.000

5.150.000

6

Pitury

5.000.000

5.150.000

7

Rima

4.700.000

5.150.000

8

Rupi

4.700.000

5.150.000

9

Jolimoto

4.700.000

5.150.000

10

Vanilla

4.700.000

5.150.000

11

Shlx@

4.700.000

5.150.000

12

Yamallaw

6.050.000

13

Citikorev

6.050.000

14

Honleivina K110

6.050.000

15

Fondars

6.050.000

16

MAX III PLUS – 100

Công ty Cổ phần Xe máy, Điện máy Phương Đông sản xuất

7.000.000

17

HUNDACPI - 100

6.500.000

18

HUNDACPI - 110

6.900.000

19

HONSHA - 100

6.500.000

20

HONSHA - 110

6.900.000

21

FIONDASCR - 110

Công ty Cổ phần Ôtô Xe máy 25 - 8 sản xuất

5.900.000

22

HONPAR110

5.900.000

23

YATTAHA - 110

5.900.000

24

REIONDA - 110

5.900.000

25

Wave (α) KWY

Đỏ đen (R161B)

Công ty Honda Việt Nam sản xuất

13.415.000

Đen (NHA 69B)

Xanh đen (BG132BT)

Vàng đen (Y106BT)

Xám đen (NHA62B)

Content:
Điều 1. Bổ sung, điều chỉnh phụ lục Bảng giá tối thiểu các loại xe hai bánh gắn máy nhập khẩu và xe đã qua sử dụng ban hành kèm theo Quyết định số 39/2007/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về việc quy định giá tối thiểu để tính lệ phí Trước bạ, truy thu thuế Giá trị gia tăng, thuế Thu nhập doanh nghiệp đối với hoạt động kinh doanh các loại xe hai bánh gắn máy trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa một số loại xe hai bánh gắn máy như sau:

Số TT

Tên loại xe

Xuất xứ

Giá xe trước khi điều chỉnh

Giá xe mới (VNĐ)

1

Piogodx

Công ty Cổ phần Tập đoàn Honlei Việt Nam sản xuất

5.150.000

2

Honlei

5.150.000

3

Honlei vina

6.000.000

5.150.000

4

Ganassi

5.150.000

5

Tian

5.000.000

5.150.000

6

Pitury

5.000.000

5.150.000

7

Rima

4.700.000

5.150.000

8

Rupi

4.700.000

5.150.000

9

Jolimoto

4.700.000

5.150.000

10

Vanilla

4.700.000

5.150.000

11

Shlx@

4.700.000

5.150.000

12

Yamallaw

6.050.000

13

Citikorev

6.050.000

14

Honleivina K110

6.050.000

15

Fondars

6.050.000

16

MAX III PLUS – 100

Công ty Cổ phần Xe máy, Điện máy Phương Đông sản xuất

7.000.000

17

HUNDACPI - 100

6.500.000

18

HUNDACPI - 110

6.900.000

19

HONSHA - 100

6.500.000

20

HONSHA - 110

6.900.000

21

FIONDASCR - 110

Công ty Cổ phần Ôtô Xe máy 25 - 8 sản xuất

5.900.000

22

HONPAR110

5.900.000

23

YATTAHA - 110

5.900.000

24

REIONDA - 110

5.900.000

25

Wave (α) KWY

Đỏ đen (R161B)

Công ty Honda Việt Nam sản xuất

13.415.000

Đen (NHA 69B)

Xanh đen (BG132BT)

Vàng đen (Y106BT)

Xám đen (NHA62B)