Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 3434/QĐ-UBND 2011 Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu đô thị mới Tứ Hiệp Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "21/07/2011", "sign_number": "3434/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "21/07/2011", "sign_number": "3434/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "21/07/2011", "sign_number": "3434/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "21/07/2011", "sign_number": "3434/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "21/07/2011", "sign_number": "3434/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 3434/QĐ-UBND 2011 Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu đô thị mới Tứ Hiệp Hà Nội

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh tổng thể Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu đô thị mới Tứ Hiệp, tại xã Tứ Hiệp, huyện Thanh Trì với các nội dung chủ yếu như sau:
...
4.715,0

2,8%

Nhà trẻ, mẫu giáo (278hs)

NT

4.715,0

16,78 m2/hs

3

ĐẤT Ở

70.344,00

42,0%

15,3

4.594

a. Đất nhà ở cao tầng, kinh doanh

NO1, NO2

32.234,0

b. Đất nhà ở di dân GPMB

NO3, NO4

29.391,0

c. Đất nhà ở trả lại cho TP

NO5

8.719,0

4

ĐẤT CÂY XANH

20.884,0

12,5%

4,54

Cây xanh đơn vị 1

CX01

12.242,0

Cây xanh đơn vị 2

CX02

4.884,0

Cây xanh đơn vị 3

CX03

3.758,0

5

ĐẤT CÔNG CỘNG

Content:
4.715,0

2,8%

Nhà trẻ, mẫu giáo (278hs)

NT

4.715,0

16,78 m2/hs

3

ĐẤT Ở

70.344,00

42,0%

15,3

4.594

a. Đất nhà ở cao tầng, kinh doanh

NO1, NO2

32.234,0

b. Đất nhà ở di dân GPMB

NO3, NO4

29.391,0

c. Đất nhà ở trả lại cho TP

NO5

8.719,0

4

ĐẤT CÂY XANH

20.884,0

12,5%

4,54

Cây xanh đơn vị 1

CX01

12.242,0

Cây xanh đơn vị 2

CX02

4.884,0

Cây xanh đơn vị 3

CX03

3.758,0

5

ĐẤT CÔNG CỘNG