Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 4738/QĐ-UBND quy hoạch Khu dân cư liên Phường 10 11 12 Quận 5 Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "23/09/2015", "sign_number": "4738/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "23/09/2015", "sign_number": "4738/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "23/09/2015", "sign_number": "4738/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "23/09/2015", "sign_number": "4738/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "23/09/2015", "sign_number": "4738/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 4738/QĐ-UBND quy hoạch Khu dân cư liên Phường 10 11 12 Quận 5 Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt nhiệm vụ quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 (điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000) Khu dân cư liên Phường 10, 11, 12, Quận 5, với các nội dung chính như sau:
...
5. Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch:
5.1. Dự báo quy mô dân số: khoảng 41.000 người (dân số hiện trạng khoảng 28.122 người)
5.2. Các chỉ tiêu dự kiến về sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu quy hoạch

m2/người

15,2

B

Chỉ tiêu đất đơn vị ở trung bình toàn khu quy hoạch

m2/người

Từ: 12 Đến: 16

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong đơn vị ở

- Đất các nhóm nhà ở

m2/người

Từ: 6 Đến: 8

- Đất công trình giáo dục cấp đơn vị ở (trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở)

m2/người

Từ: 0,5 Đến: 1,5

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi, sân bãi thể dục thể thao)

m2/người

Từ: 0,3 Đến: 1,0

- Đất công trình dịch vụ đô thị khác cấp đơn vị ở. Trong đó:

m2/người

Từ: 0,5 Đến: 2,0

+ Trạm y tế

m2/người

(Cần nghiên cứu, đề xuất cụ thể trong giai đoạn lập bước đồ án)

+ Chợ

m2

+ Trung tâm thể dục thể thao (luyện tập)

m2/người, hoặc ha/công trình

+ Điểm sinh hoạt văn hóa (nếu có)

m2

+ Trung tâm hành chính cấp Phường (nếu có)

m2

+ Trung tâm dịch vụ khác,....(nếu có)

m2

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

km/km2

13,3 - 10

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

Đất giao thông tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên), kể cả giao thông tĩnh

%

³ 13

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/ng/năm

1800 - 3000

Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/người/ngày

1,3

Content:
Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch:
5.1. Dự báo quy mô dân số: khoảng 41.000 người (dân số hiện trạng khoảng 28.122 người)
5.2. Các chỉ tiêu dự kiến về sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu quy hoạch

m2/người

15,2

B

Chỉ tiêu đất đơn vị ở trung bình toàn khu quy hoạch

m2/người

Từ: 12 Đến: 16

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong đơn vị ở

- Đất các nhóm nhà ở

m2/người

Từ: 6 Đến: 8

- Đất công trình giáo dục cấp đơn vị ở (trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở)

m2/người

Từ: 0,5 Đến: 1,5

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi, sân bãi thể dục thể thao)

m2/người

Từ: 0,3 Đến: 1,0

- Đất công trình dịch vụ đô thị khác cấp đơn vị ở. Trong đó:

m2/người

Từ: 0,5 Đến: 2,0

+ Trạm y tế

m2/người

(Cần nghiên cứu, đề xuất cụ thể trong giai đoạn lập bước đồ án)

+ Chợ

m2

+ Trung tâm thể dục thể thao (luyện tập)

m2/người, hoặc ha/công trình

+ Điểm sinh hoạt văn hóa (nếu có)

m2

+ Trung tâm hành chính cấp Phường (nếu có)

m2

+ Trung tâm dịch vụ khác,....(nếu có)

m2

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

km/km2

13,3 - 10

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

Đất giao thông tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên), kể cả giao thông tĩnh

%

³ 13

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/ng/năm

1800 - 3000

Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/người/ngày

1,3