Document: Khoản 3 Điều 2 Quyết định 935/QĐ-UBND 2014 quyết toán vốn đầu tư Giáo dục tiểu học trẻ em khó khăn Bắc Kạn

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "10/06/2014", "sign_number": "935/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Đức Lân", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "10/06/2014", "sign_number": "935/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Đức Lân", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "10/06/2014", "sign_number": "935/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Đức Lân", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "10/06/2014", "sign_number": "935/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Đức Lân", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "10/06/2014", "sign_number": "935/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Đức Lân", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 2 Quyết định 935/QĐ-UBND 2014 quyết toán vốn đầu tư Giáo dục tiểu học trẻ em khó khăn Bắc Kạn

Điều 2. Kết quả đầu tư.
...
3.064.069.000

3.045.873.000

18.196.000

2. Chi phí đầu tư:
Đơn vị tính: Đồng

Nội dung

Dự toán được duyệt

Chi phí ĐT được QT

Tổng số

3.547.073.463

3.064.069.000

- Xây dựng

2.918.791.700

2.893.933.000

- Chi phí khác

460.752.230

170.136.000

- Dự phòng

167.529.533

0

3. Chi phí đầu tư được phép không tính vào giá trị tài sản: Không

Content:
3.064.069.000

3.045.873.000

18.196.000

2. Chi phí đầu tư:
Đơn vị tính: Đồng

Nội dung

Dự toán được duyệt

Chi phí ĐT được QT

Tổng số

3.547.073.463

3.064.069.000

- Xây dựng

2.918.791.700

2.893.933.000

- Chi phí khác

460.752.230

170.136.000

- Dự phòng

167.529.533

0

Chi phí đầu tư được phép không tính vào giá trị tài sản: Không