Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4656/QĐ-UBND Đề án tổ chức sản xuất lúa chất lượng cao Nghệ An 2015

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "13/10/2015", "sign_number": "4656/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "13/10/2015", "sign_number": "4656/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "13/10/2015", "sign_number": "4656/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "13/10/2015", "sign_number": "4656/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "13/10/2015", "sign_number": "4656/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4656/QĐ-UBND Đề án tổ chức sản xuất lúa chất lượng cao Nghệ An 2015

Điều 1. Phê duyệt Đề án tổ chức sản xuất lúa chất lượng cao tỉnh Nghệ An giai đoạn 2015-2020 với những nội dung chủ yếu như sau:
...
6.000

65,00

39.000

6

Nam Đàn

2.000

4.000

62,00

24.800

3.000

6.000

65,00

39.000

7

Hưng Nguyên

1.400

2.800

62,00

17.360

3.000

6.000

65,00

39.000

8

Đô Lương

1.500

3.000

62,00

18.600

3.000

6.000

65,00

39.000

9

TP. Vinh

600

1.200

62,00

Content:
6.000

65,00

39.000

6

Nam Đàn

2.000

4.000

62,00

24.800

3.000

6.000

65,00

39.000

7

Hưng Nguyên

1.400

2.800

62,00

17.360

3.000

6.000

65,00

39.000

8

Đô Lương

1.500

3.000

62,00

18.600

3.000

6.000

65,00

39.000

9

TP. Vinh

600

1.200

62,00