Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2559/QĐ-UBND Đề án Thu gom xử lý rác thải sinh hoạt khu vực nông thôn Hải Dương 2016 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "21/09/2016", "sign_number": "2559/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Anh Cương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "21/09/2016", "sign_number": "2559/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Anh Cương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "21/09/2016", "sign_number": "2559/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Anh Cương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "21/09/2016", "sign_number": "2559/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Anh Cương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "21/09/2016", "sign_number": "2559/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Anh Cương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2559/QĐ-UBND Đề án Thu gom xử lý rác thải sinh hoạt khu vực nông thôn Hải Dương 2016 2020

Điều 1. Phê duyệt Đề án “Thu gom, xử lý rác thải sinh hoạt khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Hải Dương giai đoạn 2016 - 2020” với một số nội dung chính sau:
...
3. Kinh phí thực hiện và kế hoạch triển khai:
a) Kinh phí thực hiện:
- Ngân sách tỉnh:
+ Nguồn kinh phí sự nghiệp môi trường cấp tỉnh: Hỗ trợ việc thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải sinh hoạt; hỗ trợ chế phẩm vi sinh, hóa chất, dụng cụ thu gom; hỗ trợ xây dựng bãi chôn lấp hợp vệ sinh.
+ Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản cấp tỉnh: Hỗ trợ xây dựng các Nhà máy xử lý rác thải sinh hoạt tập trung, hỗ trợ kinh phí giải phóng mặt bằng để đầu tư mở rộng Nhà máy xử lý rác thải sinh hoạt.
- Ngân sách huyện:
+ Kinh phí mua mới và bảo trì trang thiết bị thu gom.
+ Chi phí vận chuyển, xử lý tại bãi chôn lấp tập trung.
- Ngân sách xã:
+ Hỗ trợ bảo trì trang thiết bị thu gom.
+ Hỗ trợ các hộ gia đình phân loại rác tại nguồn.
- Hộ gia đình:
+ Đóng góp phí dịch vụ vệ sinh môi trường theo quy định.
+ Tham gia thực hiện phân loại và xử lý rác thải sinh hoạt tại nguồn.
- Nguồn xã hội hóa:
Đầu tư xây dựng Nhà máy xử lý rác thải sinh hoạt tập trung tại các huyện, thị xã và các thiết bị chuyên dụng thu gom, vận chuyển tới nhà máy xử lý,…
Tổng kinh phí thực hiện Đề án: 722,86 tỷ đồng (Bảy trăm hai mươi hai tỷ tám trăm sáu mươi tỷ đồng); trong đó:
- Ngân sách tỉnh: 342,86 tỷ đồng;
- Nguồn xã hội hóa: 380 tỷ đồng.
b) Kế hoạch triển khai: từ 2016 - 2020.
(Chi tiết tại Đề án kèm theo)

Content:
Kinh phí thực hiện và kế hoạch triển khai:
a) Kinh phí thực hiện:
- Ngân sách tỉnh:
+ Nguồn kinh phí sự nghiệp môi trường cấp tỉnh: Hỗ trợ việc thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải sinh hoạt; hỗ trợ chế phẩm vi sinh, hóa chất, dụng cụ thu gom; hỗ trợ xây dựng bãi chôn lấp hợp vệ sinh.
+ Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản cấp tỉnh: Hỗ trợ xây dựng các Nhà máy xử lý rác thải sinh hoạt tập trung, hỗ trợ kinh phí giải phóng mặt bằng để đầu tư mở rộng Nhà máy xử lý rác thải sinh hoạt.
- Ngân sách huyện:
+ Kinh phí mua mới và bảo trì trang thiết bị thu gom.
+ Chi phí vận chuyển, xử lý tại bãi chôn lấp tập trung.
- Ngân sách xã:
+ Hỗ trợ bảo trì trang thiết bị thu gom.
+ Hỗ trợ các hộ gia đình phân loại rác tại nguồn.
- Hộ gia đình:
+ Đóng góp phí dịch vụ vệ sinh môi trường theo quy định.
+ Tham gia thực hiện phân loại và xử lý rác thải sinh hoạt tại nguồn.
- Nguồn xã hội hóa:
Đầu tư xây dựng Nhà máy xử lý rác thải sinh hoạt tập trung tại các huyện, thị xã và các thiết bị chuyên dụng thu gom, vận chuyển tới nhà máy xử lý,…
Tổng kinh phí thực hiện Đề án: 722,86 tỷ đồng (Bảy trăm hai mươi hai tỷ tám trăm sáu mươi tỷ đồng); trong đó:
- Ngân sách tỉnh: 342,86 tỷ đồng;
- Nguồn xã hội hóa: 380 tỷ đồng.
b) Kế hoạch triển khai: từ 2016 - 2020.
(Chi tiết tại Đề án kèm theo)