Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 825/QĐ-UBND 2022 bổ sung quy hoạch sử dụng đất Tư Nghĩa Quảng Ngãi

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/07/2022", "sign_number": "825/QĐ-UBND", "signer": "Trần Phước Hiền", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/07/2022", "sign_number": "825/QĐ-UBND", "signer": "Trần Phước Hiền", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/07/2022", "sign_number": "825/QĐ-UBND", "signer": "Trần Phước Hiền", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/07/2022", "sign_number": "825/QĐ-UBND", "signer": "Trần Phước Hiền", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/07/2022", "sign_number": "825/QĐ-UBND", "signer": "Trần Phước Hiền", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 825/QĐ-UBND 2022 bổ sung quy hoạch sử dụng đất Tư Nghĩa Quảng Ngãi

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh, bổ sung dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021-2025 vào Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Tư Nghĩa, với các nội dung sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Hiện trạng 2020

Diện tích cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(5)

(6)

(7)=(5)+(6)

(8)

Tổng diện tích tự nhiên

20560.80

20560,80

1

Đất nông nghiệp

NNP

15891.13

77.29

14219.77

-733,64

13486,13

65,59

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4138.41

20.13

3271.70

-350,57

2921,13

14,21

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4071.99

19.80

3266.72

-410,12

2856,60

13,89

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

4636.68

22.55

3697,47

17,98

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1040.68

5.06

950.15

-135,95

814,20

3,96

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

2516.80

12.24

2516.80

-97,84

2418,96

11,76

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

3427.57

16.67

3262.06

-29,91

3232,15

15,72

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

98.49

0.48

69.81

-22,98

46,83

0,23

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

32.50

0.16

355,39

1,73

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4371.13

21.26

6081.33

724,84

6806,17

33,10

Content:
Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Hiện trạng 2020

Diện tích cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(5)

(6)

(7)=(5)+(6)

(8)

Tổng diện tích tự nhiên

20560.80

20560,80

1

Đất nông nghiệp

NNP

15891.13

77.29

14219.77

-733,64

13486,13

65,59

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4138.41

20.13

3271.70

-350,57

2921,13

14,21

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4071.99

19.80

3266.72

-410,12

2856,60

13,89

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

4636.68

22.55

3697,47

17,98

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1040.68

5.06

950.15

-135,95

814,20

3,96

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

2516.80

12.24

2516.80

-97,84

2418,96

11,76

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

3427.57

16.67

3262.06

-29,91

3232,15

15,72

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

98.49

0.48

69.81

-22,98

46,83

0,23

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

32.50

0.16

355,39

1,73

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4371.13

21.26

6081.33

724,84

6806,17

33,10