Document: Điều 1 QQuyết định 70/2009/QĐ-UBND mức thu học thêm tổ chức trong trường Nghệ An

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "11/08/2009", "sign_number": "70/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đường", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "11/08/2009", "sign_number": "70/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đường", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "11/08/2009", "sign_number": "70/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đường", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "11/08/2009", "sign_number": "70/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đường", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "11/08/2009", "sign_number": "70/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đường", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 QQuyết định 70/2009/QĐ-UBND mức thu học thêm tổ chức trong trường Nghệ An có nội dung như sau:

Điều 1. 1. Học thêm có tổ chức quy định trong Quyết định này là hoạt động học thêm của học sinh do nhà trường tổ chức.
2. Quy định mức thu đối với hình thức học thêm có tổ chức trong các trường công lập, bán công trên địa bàn tỉnh Nghệ An, như sau:
Đối tượng áp dụng:
- Trẻ em trong độ tuổi học tại các trường mầm non;
- Học sinh học tại các trường tiểu học;
- Học sinh học tại các trường THCS;
- Học sinh THCS, THPT, bổ túc THPT tham gia học nghề phổ thông.
3. Mức thu thoả thuận: (mức thu tối đa)

Nội dung

Đơn vị tính

Mức thu

1. Mầm non

1.1. Chăm sóc, nuôi dưỡng giáo dục trẻ vào ngày nghỉ

1000đ/HS/ngày

a, Không tổ chức bán trú

- Thành phố Vinh, thị xã, thị trấn đồng bằng

11

- Các vùng còn lại

9

b, Tổ chức bán trú

- Thành phố Vinh, thị xã, thị trấn đồng bằng

18

- Các vùng còn lại

15

1.2. Chăm sóc, nuôi dưỡng giáo dục trẻ vào những ngày hè

1000đ/HS/ngày

a, Không tổ chức bán trú

- Thành phố Vinh, thị xã, thị trấn đồng bằng

9

- Các vùng còn lại

7

b, Tổ chức bán trú

- Thành phố Vinh, thị xã, thị trấn đồng bằng

15

- Các vùng còn lại

12

2. Tiểu học

1000đ/HS/tháng

2.1. Học 2 buổi/ngày không có bán trú

- Thành phố Vinh, thị xã, thị trấn đồng bằng (tương đương 3.000đ/HS/buổi)

66

- Các vùng còn lại (tương đương 2.800đ/HS/buổi)

62

2.2. Học 2 buổi/ngày có bán trú

- Thành phố Vinh, thị xã Cửa Lò, thị trấn đồng bằng

100

- Các xã đồng bằng và thị xã Thái Hoà

99

- Các vùng còn lại

85

3. Học thêm có tổ chức

1000đ/HS/buổi

3.1. Trung học cơ sở

- Thành phố Vinh, thị xã, thị trấn đồng bằng

6

- Các vùng còn lại

5

3.2. Trung học phổ thông và bổ túc trung học phổ thông

- Thành phố Vinh, thị xã, thị trấn đồng bằng

7

- Các vùng còn lại

6

4. Học nghề phổ thông

1000đ/HS/tiết

- Trung học cơ sở

0.8

- Trung học phổ thông và bổ túc trung học phổ thông

1

- Học tại TTKTTHHN tỉnh và huyện

0.8

4. Tổ chức thu và quản lý: Các cơ sở giáo dục - đào tạo chịu trách nhiệm thu, quản lý và sử dụng các khoản tiền thu trên theo quy định hiện hành.
5. Khi có sự thay đổi về chế độ tiền lương theo quy định của Chính phủ: Sở Giáo dục và Đào tạo tạo tham mưu trình UBND tỉnh xem xét, quuyết định điều chỉnh mức thu cho phù hợp.

Content:
Điều 1. 1. Học thêm có tổ chức quy định trong Quyết định này là hoạt động học thêm của học sinh do nhà trường tổ chức.
2. Quy định mức thu đối với hình thức học thêm có tổ chức trong các trường công lập, bán công trên địa bàn tỉnh Nghệ An, như sau:
Đối tượng áp dụng:
- Trẻ em trong độ tuổi học tại các trường mầm non;
- Học sinh học tại các trường tiểu học;
- Học sinh học tại các trường THCS;
- Học sinh THCS, THPT, bổ túc THPT tham gia học nghề phổ thông.
3. Mức thu thoả thuận: (mức thu tối đa)

Nội dung

Đơn vị tính

Mức thu

1. Mầm non

1.1. Chăm sóc, nuôi dưỡng giáo dục trẻ vào ngày nghỉ

1000đ/HS/ngày

a, Không tổ chức bán trú

- Thành phố Vinh, thị xã, thị trấn đồng bằng

11

- Các vùng còn lại

9

b, Tổ chức bán trú

- Thành phố Vinh, thị xã, thị trấn đồng bằng

18

- Các vùng còn lại

15

1.2. Chăm sóc, nuôi dưỡng giáo dục trẻ vào những ngày hè

1000đ/HS/ngày

a, Không tổ chức bán trú

- Thành phố Vinh, thị xã, thị trấn đồng bằng

9

- Các vùng còn lại

7

b, Tổ chức bán trú

- Thành phố Vinh, thị xã, thị trấn đồng bằng

15

- Các vùng còn lại

12

2. Tiểu học

1000đ/HS/tháng

2.1. Học 2 buổi/ngày không có bán trú

- Thành phố Vinh, thị xã, thị trấn đồng bằng (tương đương 3.000đ/HS/buổi)

66

- Các vùng còn lại (tương đương 2.800đ/HS/buổi)

62

2.2. Học 2 buổi/ngày có bán trú

- Thành phố Vinh, thị xã Cửa Lò, thị trấn đồng bằng

100

- Các xã đồng bằng và thị xã Thái Hoà

99

- Các vùng còn lại

85

3. Học thêm có tổ chức

1000đ/HS/buổi

3.1. Trung học cơ sở

- Thành phố Vinh, thị xã, thị trấn đồng bằng

6

- Các vùng còn lại

5

3.2. Trung học phổ thông và bổ túc trung học phổ thông

- Thành phố Vinh, thị xã, thị trấn đồng bằng

7

- Các vùng còn lại

6

4. Học nghề phổ thông

1000đ/HS/tiết

- Trung học cơ sở

0.8

- Trung học phổ thông và bổ túc trung học phổ thông

1

- Học tại TTKTTHHN tỉnh và huyện

0.8

4. Tổ chức thu và quản lý: Các cơ sở giáo dục - đào tạo chịu trách nhiệm thu, quản lý và sử dụng các khoản tiền thu trên theo quy định hiện hành.
5. Khi có sự thay đổi về chế độ tiền lương theo quy định của Chính phủ: Sở Giáo dục và Đào tạo tạo tham mưu trình UBND tỉnh xem xét, quuyết định điều chỉnh mức thu cho phù hợp.