Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2691/QĐ-UBND năm 2007 quy hoạch nông nghiệp nông thôn Cần Thơ

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "29/11/2007", "sign_number": "2691/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "29/11/2007", "sign_number": "2691/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "29/11/2007", "sign_number": "2691/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "29/11/2007", "sign_number": "2691/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "29/11/2007", "sign_number": "2691/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2691/QĐ-UBND năm 2007 quy hoạch nông nghiệp nông thôn Cần Thơ

Điều 1. Phê duyệt bổ sung Quy hoạch nông nghiệp, nông thôn thành phố Cần Thơ đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020, với những nội dung chủ yếu như sau:
...
4. Nhu cầu vốn đầu tư
4.1. Tổng nhu cầu đầu tư và phân kỳ đầu tư
Tổng vốn đầu tư thời kỳ (2006 - 2020): 21.559 tỷ đồng.
Trong đó:
- Giai đoạn (2006 - 2010): 2.822 tỷ đồng;
- Giai đoạn (2011 - 2015): 6.545 tỷ đồng;
- Giai đoạn (2016 - 2020): 12.192 tỷ đồng.
4.2. Nguồn vốn đầu tư:
a. Ngân sách Trung ương: 5.152 tỷ đồng, chiếm 23,9% tổng vốn đầu tư.
Trong đó:
- Giai đoạn (2006 - 2010): 851 tỷ đồng;
- Giai đoạn (2011- 2015): 1.682 tỷ đồng;
- Giai đoạn (2016 - 2020): 2.619 tỷ đồng.
b. Ngân sách thành phố: 1.727 tỷ đồng, chiếm 8% tổng vốn đầu tư.
Trong đó:
- Giai đoạn (2006 - 2010): 260 tỷ đồng;
- Giai đoạn (2011 - 2015): 540 tỷ đồng;
- Giai đoạn (2016 - 2020): 927 tỷ đồng.
c. Nguồn từ doanh nghiệp và người dân: 9.456 tỷ đồng, chiếm 43,9% tổng vốn đầu tư.
Trong đó:
- Giai đoạn (2006 - 2010): 1.123 tỷ đồng;
- Giai đoạn (2011 - 2015): 2.798 tỷ đồng;
- Giai đoạn (2016 - 2020): 5.535 tỷ đồng.
d. Thu hút đầu tư bên ngoài thành phố và đầu tư nước ngoài: 5.224 tỷ đồng, chiếm 24,2% tổng vốn đầu tư.
Trong đó:
- Giai đoạn (2006 - 2010): 588 tỷ đồng;
- Giai đoạn (2011 - 2015): 1.525 tỷ đồng;
- Giai đoạn (2016 - 2020): 3.111 tỷ đồng.

Content:
Nhu cầu vốn đầu tư
4.1. Tổng nhu cầu đầu tư và phân kỳ đầu tư
Tổng vốn đầu tư thời kỳ (2006 - 2020): 21.559 tỷ đồng.
Trong đó:
- Giai đoạn (2006 - 2010): 2.822 tỷ đồng;
- Giai đoạn (2011 - 2015): 6.545 tỷ đồng;
- Giai đoạn (2016 - 2020): 12.192 tỷ đồng.
4.2. Nguồn vốn đầu tư:
a. Ngân sách Trung ương: 5.152 tỷ đồng, chiếm 23,9% tổng vốn đầu tư.
Trong đó:
- Giai đoạn (2006 - 2010): 851 tỷ đồng;
- Giai đoạn (2011- 2015): 1.682 tỷ đồng;
- Giai đoạn (2016 - 2020): 2.619 tỷ đồng.
b. Ngân sách thành phố: 1.727 tỷ đồng, chiếm 8% tổng vốn đầu tư.
Trong đó:
- Giai đoạn (2006 - 2010): 260 tỷ đồng;
- Giai đoạn (2011 - 2015): 540 tỷ đồng;
- Giai đoạn (2016 - 2020): 927 tỷ đồng.
c. Nguồn từ doanh nghiệp và người dân: 9.456 tỷ đồng, chiếm 43,9% tổng vốn đầu tư.
Trong đó:
- Giai đoạn (2006 - 2010): 1.123 tỷ đồng;
- Giai đoạn (2011 - 2015): 2.798 tỷ đồng;
- Giai đoạn (2016 - 2020): 5.535 tỷ đồng.
d. Thu hút đầu tư bên ngoài thành phố và đầu tư nước ngoài: 5.224 tỷ đồng, chiếm 24,2% tổng vốn đầu tư.
Trong đó:
- Giai đoạn (2006 - 2010): 588 tỷ đồng;
- Giai đoạn (2011 - 2015): 1.525 tỷ đồng;
- Giai đoạn (2016 - 2020): 3.111 tỷ đồng.