Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 398/QĐ-UBND 2021 kế hoạch sử dụng đất thị xã Hương Trà tỉnh Thừa Thiên Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "22/02/2021", "sign_number": "398/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "22/02/2021", "sign_number": "398/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "22/02/2021", "sign_number": "398/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "22/02/2021", "sign_number": "398/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "22/02/2021", "sign_number": "398/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 398/QĐ-UBND 2021 kế hoạch sử dụng đất thị xã Hương Trà tỉnh Thừa Thiên Huế

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã Hương Trà với các chỉ tiêu sử dụng đất như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

101,78

0,20

101,78

0,20

0,00

2.2

Đất an ninh

1.695,12

3,28

1.695,24

3,28

0,12

2.3

Đất khu công nghiệp

44,36

0,09

44,36

0,09

0,00

2.4

Đất khu chế xuất

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

40,74

0,08

45,25

0,09

4,51

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

19,50

0,04

37,31

0,07

17,81

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

106,16

0,21

116,20

0,22

10,04

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

96,11

0,19

96,11

0,19

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

4.935,20

9,54

4.979,82

9,62

44,62

2.9.1

Đất giao thông

1.125,73

2,18

1.140,17

2,20

14,44

2.9.2

Đất thủy lợi

489,53

0,95

514,94

1,00

25,41

2.9.3

Đất công trình năng lượng

Content:
2.1

Đất quốc phòng

101,78

0,20

101,78

0,20

0,00

2.2

Đất an ninh

1.695,12

3,28

1.695,24

3,28

0,12

2.3

Đất khu công nghiệp

44,36

0,09

44,36

0,09

0,00

2.4

Đất khu chế xuất

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

40,74

0,08

45,25

0,09

4,51

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

19,50

0,04

37,31

0,07

17,81

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

106,16

0,21

116,20

0,22

10,04

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

96,11

0,19

96,11

0,19

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

4.935,20

9,54

4.979,82

9,62

44,62

2.9.1

Đất giao thông

1.125,73

2,18

1.140,17

2,20

14,44

2.9.2

Đất thủy lợi

489,53

0,95

514,94

1,00

25,41

2.9.3

Đất công trình năng lượng