Document: Điều 1 Quyết định 1056/QĐ-UBND 2019 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất thị xã Bình Long Bình Phước

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "22/05/2019", "sign_number": "1056/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "22/05/2019", "sign_number": "1056/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "22/05/2019", "sign_number": "1056/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "22/05/2019", "sign_number": "1056/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "22/05/2019", "sign_number": "1056/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1056/QĐ-UBND 2019 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất thị xã Bình Long Bình Phước có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước với những nội dung chủ yếu sau đây:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

An Lộc

Hưng Chiến

Phú Đức

Phú Thịnh

Thanh Lương

Thanh Phú

Tổng (1)+(2)+(3)

12.617,00

987,00

2.368,00

400,00

394,00

5.249,00

3.219,00

1

Đất nông nghiệp

10.734,74

789,21

1.919,76

212,70

274,29

4.715,38

2.823,40

1.1

Đất trồng lúa

357,21

50,69

89,82

21,64

3,15

122,82

69,08

Trong đó: Đất lúa nước

0,79

0,79

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

101,84

9,99

45,56

4,39

3,64

27,09

11,18

1.3

Đất trồng cây lâu năm

10.174,86

727,65

1.779,42

186,53

267,21

4.476,31

2.737,75

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

19,47

0,88

4,96

0,14

0,29

7,97

5,23

1.5

Đất nông nghiệp khác

81,35

-

-

-

-

81,19

0,16

2

Đất phi nông nghiệp

1.882,26

197,80

448,24

187,30

119,71

533,62

395,60

2.1

Đất quốc phòng

21,37

7,27

-

2,80

-

11,30

-

2.2

Đất an ninh

3,27

0,17

2,69

0,21

0,20

-

-

2.3

Đất cụm công nghiệp

40,00

-

-

-

-

20,00

20,00

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

11,44

1,10

1,62

3,56

1,39

1,63

2,14

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

144,29

5,00

12,80

5,20

9,60

106,09

5,60

2.6

Đất phát triển hạ tầng

713,18

84,05

167,94

51,74

40,48

187,20

181,77

2.7

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,76

0,55

-

-

0,21

-

-

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,20

-

-

-

-

0,20

-

2.9

Đất ở tại nông thôn

208,96

-

-

-

-

100,96

108,00

2.10

Đất ở tại đô thị

293,00

86,84

108,12

40,07

57,97

-

-

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

54,58

0,62

46,44

2,99

0,73

0,29

3,51

2.12

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,53

0,16

0,37

-

-

-

-

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

18,14

1,10

13,23

0,29

0,44

1,20

1,88

2.14

Đất làm nghĩa trang

42,06

2,66

8,92

1,42

0,05

19,95

9,05

2.15

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

21,84

2,33

-

-

0,23

17,98

1,30

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

5,61

1,00

0,48

0,20

0,20

2,29

1,44

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

4,73

-

4,52

0,21

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,90

-

0,10

0,14

0,43

-

0,23

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

159,03

4,24

6,25

15,74

7,59

64,53

60,68

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

31,80

-

31,80

-

-

-

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

106,57

0,70

42,96

62,73

0,18

-

-

3

Đất chưa sử dụng

-

-

-

-

-

-

-

4

Đất đô thị*

4.149,00

987,00

2.368,00

400,00

394,00

-

-

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

Stt

Hiện trạng đất phải thu hồi

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha)

An Lộc

Hưng Chiến

Phú Đức

Phú Thịnh

Thanh Lương

Thanh Phú

1

Đất nông nghiệp

231,08

5,04

97,97

61,19

8,81

27,87

30,20

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

0,60

0,60

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây lâu năm

230,48

4,44

97,97

61,19

8,81

27,87

30,20

2

Đất phi nông nghiệp

2,54

2,01

0,53

-

-

-

-

2.1

Đất ở tại đô thị

2,54

2,01

0,53

-

-

-

-

Tổng

233,62

7,05

98,50

61,19

8,81

27,87

30,20

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha)

An Lộc

Hưng Chiến

Phú Đức

Phú Thịnh

Thanh Lương

Thanh Phú

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

299,39

14,51

106,62

72,86

26,64

37,92

40,83

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

1,12

0,87

-

-

0,05

0,16

0,04

1.2

Đất trồng cây lâu năm

298,27

13,64

106,62

72,86

26,60

37,76

40,79

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

62,68

0,69

1,84

11,58

24,87

12,01

11,69

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

50,79

0,31

1,21

11,31

17,29

10,18

10,49

2.2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

11,89

0,38

0,63

0,27

7,58

1,83

1,20

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Năm 2019, thị xã Bình Long không còn đất chưa sử dụng.

Content:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước với những nội dung chủ yếu sau đây:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

An Lộc

Hưng Chiến

Phú Đức

Phú Thịnh

Thanh Lương

Thanh Phú

Tổng (1)+(2)+(3)

12.617,00

987,00

2.368,00

400,00

394,00

5.249,00

3.219,00

1

Đất nông nghiệp

10.734,74

789,21

1.919,76

212,70

274,29

4.715,38

2.823,40

1.1

Đất trồng lúa

357,21

50,69

89,82

21,64

3,15

122,82

69,08

Trong đó: Đất lúa nước

0,79

0,79

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

101,84

9,99

45,56

4,39

3,64

27,09

11,18

1.3

Đất trồng cây lâu năm

10.174,86

727,65

1.779,42

186,53

267,21

4.476,31

2.737,75

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

19,47

0,88

4,96

0,14

0,29

7,97

5,23

1.5

Đất nông nghiệp khác

81,35

-

-

-

-

81,19

0,16

2

Đất phi nông nghiệp

1.882,26

197,80

448,24

187,30

119,71

533,62

395,60

2.1

Đất quốc phòng

21,37

7,27

-

2,80

-

11,30

-

2.2

Đất an ninh

3,27

0,17

2,69

0,21

0,20

-

-

2.3

Đất cụm công nghiệp

40,00

-

-

-

-

20,00

20,00

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

11,44

1,10

1,62

3,56

1,39

1,63

2,14

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

144,29

5,00

12,80

5,20

9,60

106,09

5,60

2.6

Đất phát triển hạ tầng

713,18

84,05

167,94

51,74

40,48

187,20

181,77

2.7

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,76

0,55

-

-

0,21

-

-

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,20

-

-

-

-

0,20

-

2.9

Đất ở tại nông thôn

208,96

-

-

-

-

100,96

108,00

2.10

Đất ở tại đô thị

293,00

86,84

108,12

40,07

57,97

-

-

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

54,58

0,62

46,44

2,99

0,73

0,29

3,51

2.12

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,53

0,16

0,37

-

-

-

-

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

18,14

1,10

13,23

0,29

0,44

1,20

1,88

2.14

Đất làm nghĩa trang

42,06

2,66

8,92

1,42

0,05

19,95

9,05

2.15

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

21,84

2,33

-

-

0,23

17,98

1,30

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

5,61

1,00

0,48

0,20

0,20

2,29

1,44

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

4,73

-

4,52

0,21

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,90

-

0,10

0,14

0,43

-

0,23

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

159,03

4,24

6,25

15,74

7,59

64,53

60,68

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

31,80

-

31,80

-

-

-

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

106,57

0,70

42,96

62,73

0,18

-

-

3

Đất chưa sử dụng

-

-

-

-

-

-

-

4

Đất đô thị*

4.149,00

987,00

2.368,00

400,00

394,00

-

-

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

Stt

Hiện trạng đất phải thu hồi

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha)

An Lộc

Hưng Chiến

Phú Đức

Phú Thịnh

Thanh Lương

Thanh Phú

1

Đất nông nghiệp

231,08

5,04

97,97

61,19

8,81

27,87

30,20

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

0,60

0,60

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây lâu năm

230,48

4,44

97,97

61,19

8,81

27,87

30,20

2

Đất phi nông nghiệp

2,54

2,01

0,53

-

-

-

-

2.1

Đất ở tại đô thị

2,54

2,01

0,53

-

-

-

-

Tổng

233,62

7,05

98,50

61,19

8,81

27,87

30,20

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha)

An Lộc

Hưng Chiến

Phú Đức

Phú Thịnh

Thanh Lương

Thanh Phú

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

299,39

14,51

106,62

72,86

26,64

37,92

40,83

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

1,12

0,87

-

-

0,05

0,16

0,04

1.2

Đất trồng cây lâu năm

298,27

13,64

106,62

72,86

26,60

37,76

40,79

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

62,68

0,69

1,84

11,58

24,87

12,01

11,69

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

50,79

0,31

1,21

11,31

17,29

10,18

10,49

2.2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

11,89

0,38

0,63

0,27

7,58

1,83

1,20

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Năm 2019, thị xã Bình Long không còn đất chưa sử dụng.