Document: Khoản 8 Điều 1 Quyết định 4796/QĐ-UBND 2013 quy hoạch xây dựng khu dân cư Ngã Ba Giòng Hóc Môn Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2013", "sign_number": "4796/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2013", "sign_number": "4796/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2013", "sign_number": "4796/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2013", "sign_number": "4796/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2013", "sign_number": "4796/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 8 Điều 1 Quyết định 4796/QĐ-UBND 2013 quy hoạch xây dựng khu dân cư Ngã Ba Giòng Hóc Môn Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị (quy hoạch phân khu) tỷ lệ 1/2000 khu dân cư Ngã Ba Giòng, phía Bắc Tỉnh lộ 9, xã Xuân Thới Sơn, huyện Hóc Môn (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
8. Quy hoạch giao thông đô thị:
- Về quy hoạch mạng lưới đường giao thông phù hợp với đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng huyện Hóc Môn, bên cạnh đó đảm bảo nhu cầu nội bộ, đảm bảo mối liên hệ với khu vực lân cận. Ngoài ra, mạng lưới giao thông đồng thời còn là khung sườn cho việc phân khu chức năng trong khu ở, hình thành không gian ở với các tiện nghi công cộng tối thiểu, cải thiện dần môi trường sống của người dân.
- Quy hoạch các tuyến giao thông đối ngoại: trong khu vực quy hoạch có tuyến đường Quốc lộ 22 (60m) là đường trục chính của đô thị, ngoài ra trong đồ án quy hoạch có 3 đường trục chính khác gồm: Đường Nguyễn Văn Bứa (40m), đường N6 nối dài (40m), đường Trần Văn Mười nối dài (30m).
- Quy hoạch các tuyến giao thông đối nội: gồm các tuyến đường giao thông trong khu vực: đường số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, đường Nguyễn Thị Thử (lộ giới từ 13 - 20m).

STT

Tên đường

Giới hạn

Lộ giới (mét)

Chiều rộng

Từ…

Đến…

Vỉa hè trái
(mét)

Mặt đường và giải phân cách (mét)

Vỉa hè phải
(mét)

1

Đường số 1

Đường Trần Văn Mười nối dài

Quốc lộ 22

20,00

4,50

11,00

4,50

2

Đường số 2

Đường số 6

Đường số 7

13,00

3,00

7,00

3,00

3

Đường số 3

Đường số 1

Đường số 7

13,00

3,00

7,00

3,00

4

Đường số 4

Đường Trần Văn Mười nối dài

Đường số 5

13,00

3,00

7,00

3,00

5

Đường số 5

Đường số 3

Đường số 13

13,00

3,00

7,00

3,00

6

Đường số 6

Đường số 1

Đường N6 nối dài

16,00

4,00

8,00

4,00

7

Đường số 7

Quốc lộ 22

Đường N6 nối dài

13,00

3,00

7,00

3,00

8

Đường số 8

Đường Nguyễn Văn Bứa

Đường số 10

13,00

3,00

7,00

3,00

9

Đường số 9

Đường Nguyễn Văn Bứa

Đường số 11

13,00

3,00

7,00

3,00

10

Đường số 10

Đường Trần Văn Mười nối dài

Đường N6 nối dài

13,00

3,00

7,00

3,00

11

Đường số 11

Đường Nguyễn Văn Bứa

Đường số 12

20,00

4,50

11,00

4,50

12

Đường số 12

Đường Trần Văn Mười nối dài

Đường số 11

13,00

3,00

7,00

3,00

13

Đường số 13

Đường Trần Văn Mười nối dài

Đường Nguyễn Văn Bứa

16,00

4,00

8,00

4,00

14

Đường số 14

Đ.Nguyễn Văn Bứa

Đường số 10

13,00

3,00

7,00

3,00

15

Đường Nguyễn Văn Bứa

Đường số 11

Đường N6 nối dài

40,00

8,50

23,00

8,50

16

Đường N6 nối dài

Đường Trần Văn Mười nối dài

Quốc lộ 22

40,00

8,50

23,00

8,50

17

Đường Trần Văn Mười nối dài

Đường số 1

Đường số 12

30,00

6,00

18,00

6,00

18

Đường Nguyễn Thị Thử

Đường Trần Văn Mười nối dài

Đường số 11

16,00

4,00

8,00

4,00

19

Quốc lộ 22

Ranh phía Tây Bắc

Ranh phía Đông Nam

60,00

6,00

48,00

6,00

* Ghi chú: Việc thể hiện tọa độ, mốc thiết kế để tạo điều kiện thuận lợi cho việc công bố quy hoạch và cắm mốc giới xây dựng ngoài thực địa nhằm phục vụ công tác quản lý và tổ chức thực hiện theo quy hoạch được duyệt, Sở Quy hoạch - Kiến trúc, Ủy ban nhân dân huyện Hóc Môn và đơn vị tư vấn chịu trách nhiệm về tính chính xác các số liệu này.

Content:
Quy hoạch giao thông đô thị:
- Về quy hoạch mạng lưới đường giao thông phù hợp với đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng huyện Hóc Môn, bên cạnh đó đảm bảo nhu cầu nội bộ, đảm bảo mối liên hệ với khu vực lân cận. Ngoài ra, mạng lưới giao thông đồng thời còn là khung sườn cho việc phân khu chức năng trong khu ở, hình thành không gian ở với các tiện nghi công cộng tối thiểu, cải thiện dần môi trường sống của người dân.
- Quy hoạch các tuyến giao thông đối ngoại: trong khu vực quy hoạch có tuyến đường Quốc lộ 22 (60m) là đường trục chính của đô thị, ngoài ra trong đồ án quy hoạch có 3 đường trục chính khác gồm: Đường Nguyễn Văn Bứa (40m), đường N6 nối dài (40m), đường Trần Văn Mười nối dài (30m).
- Quy hoạch các tuyến giao thông đối nội: gồm các tuyến đường giao thông trong khu vực: đường số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, đường Nguyễn Thị Thử (lộ giới từ 13 - 20m).

STT

Tên đường

Giới hạn

Lộ giới (mét)

Chiều rộng

Từ…

Đến…

Vỉa hè trái
(mét)

Mặt đường và giải phân cách (mét)

Vỉa hè phải
(mét)

1

Đường số 1

Đường Trần Văn Mười nối dài

Quốc lộ 22

20,00

4,50

11,00

4,50

2

Đường số 2

Đường số 6

Đường số 7

13,00

3,00

7,00

3,00

3

Đường số 3

Đường số 1

Đường số 7

13,00

3,00

7,00

3,00

4

Đường số 4

Đường Trần Văn Mười nối dài

Đường số 5

13,00

3,00

7,00

3,00

5

Đường số 5

Đường số 3

Đường số 13

13,00

3,00

7,00

3,00

6

Đường số 6

Đường số 1

Đường N6 nối dài

16,00

4,00

8,00

4,00

7

Đường số 7

Quốc lộ 22

Đường N6 nối dài

13,00

3,00

7,00

3,00

8

Đường số 8

Đường Nguyễn Văn Bứa

Đường số 10

13,00

3,00

7,00

3,00

9

Đường số 9

Đường Nguyễn Văn Bứa

Đường số 11

13,00

3,00

7,00

3,00

10

Đường số 10

Đường Trần Văn Mười nối dài

Đường N6 nối dài

13,00

3,00

7,00

3,00

11

Đường số 11

Đường Nguyễn Văn Bứa

Đường số 12

20,00

4,50

11,00

4,50

12

Đường số 12

Đường Trần Văn Mười nối dài

Đường số 11

13,00

3,00

7,00

3,00

13

Đường số 13

Đường Trần Văn Mười nối dài

Đường Nguyễn Văn Bứa

16,00

4,00

8,00

4,00

14

Đường số 14

Đ.Nguyễn Văn Bứa

Đường số 10

13,00

3,00

7,00

3,00

15

Đường Nguyễn Văn Bứa

Đường số 11

Đường N6 nối dài

40,00

8,50

23,00

8,50

16

Đường N6 nối dài

Đường Trần Văn Mười nối dài

Quốc lộ 22

40,00

8,50

23,00

8,50

17

Đường Trần Văn Mười nối dài

Đường số 1

Đường số 12

30,00

6,00

18,00

6,00

18

Đường Nguyễn Thị Thử

Đường Trần Văn Mười nối dài

Đường số 11

16,00

4,00

8,00

4,00

19

Quốc lộ 22

Ranh phía Tây Bắc

Ranh phía Đông Nam

60,00

6,00

48,00

6,00

* Ghi chú: Việc thể hiện tọa độ, mốc thiết kế để tạo điều kiện thuận lợi cho việc công bố quy hoạch và cắm mốc giới xây dựng ngoài thực địa nhằm phục vụ công tác quản lý và tổ chức thực hiện theo quy hoạch được duyệt, Sở Quy hoạch - Kiến trúc, Ủy ban nhân dân huyện Hóc Môn và đơn vị tư vấn chịu trách nhiệm về tính chính xác các số liệu này.