Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 63/2017/QĐ-UBND tỷ lệ để lại phí bảo vệ môi trường nước thải sinh hoạt Ninh Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "10/08/2017", "sign_number": "63/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "10/08/2017", "sign_number": "63/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "10/08/2017", "sign_number": "63/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "10/08/2017", "sign_number": "63/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "10/08/2017", "sign_number": "63/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 63/2017/QĐ-UBND tỷ lệ để lại phí bảo vệ môi trường nước thải sinh hoạt Ninh Thuận

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng:
...
2. Đối tượng áp dụng:
- Các đơn vị cung cấp nước sạch trên địa bàn tỉnh;
- Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh.

Content:
Đối tượng áp dụng:
- Các đơn vị cung cấp nước sạch trên địa bàn tỉnh;
- Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh.