Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 01/QĐ-UBND 2024 đồ án quy hoạch chung thị trấn Sơn Dương Tuyên Quang đến

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "02/01/2024", "sign_number": "01/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "02/01/2024", "sign_number": "01/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "02/01/2024", "sign_number": "01/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "02/01/2024", "sign_number": "01/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "02/01/2024", "sign_number": "01/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 01/QĐ-UBND 2024 đồ án quy hoạch chung thị trấn Sơn Dương Tuyên Quang đến

Điều 1. Phê duyệt đồ án quy hoạch chung thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương đến năm 2030, định hướng đến năm 2040, với nội dung cụ thể như sau:
...
6. Cơ cấu sử dụng đất theo các chức năng:
6.1. Quy hoạch sử dụng đất:
Tổng diện tích đất tự nhiên khu vực lập quy hoạch là 2.372,95 ha:
Bảng tổng hợp quy hoạch sử dụng đất thị trấn Sơn Dương

TT

Danh mục sử dụng đất

Hiện trạng

Giai đoạn 2025

Giai đoạn 2030

Giai đoạn 2040

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Tổng diện tích tự nhiên

2.372,95

100

2.372,95

100

2.372,95

100

2.372,9

100

Đất xây dựng đô thị

370,82

15,63

601,98

25,37

725,70

30,58

931,52

39,26

Đất khác

2.002,13

84,37

1.770,97

74,63

1.647,25

69,42

1.441,43

60,74

A

Diện tích đất xây dựng đô thị

370,82

100

601,98

100

725,70

100

931,52

100

I

Đất dân dụng

157,15

42,38

259,98

43,19

333,79

46,0

420,56

45,15

1.1

Đất nhóm nhà ở

104,01

28,05

142,45

23,66

164,29

22,64

194,71

20,90

1.1.1

Đất ở hiện hữu

104,01

28,05

104,01

17,28

104,01

14,33

104,01

11,17

1.1.2

Đất nhóm nhà ở xây mới

15,63

35,19

5,85

54,80

7,55

85,22

9,15

1.1.3

Đấttrườnghọc(THCS,TH,MN)

1,39

0,37

3,25

0,54

5,48

0,76

5,48

0,59

1.2

Đất công cộng đô thị (công trình công cộng và trường THPT)

3,58

0,97

11,47

1,91

15,84

2,18

20,79

2,23

1.3

Đất giao thông đô thị

46,92

12,65

75,50

12,54

82,71

11,4

117,85

12,65

1.4

Đất cây xanh đô thị

2,64

0,71

30,56

5,08

70,95

9,78

87,21

9,36

II

Đất ngoài dân dụng

213,67

57,62

342,0

56,81

391,91

54,0

510,96

54,85

2.1

Đất hỗn hợp

5,68

0,94

11,17

1,54

19,03

2,04

2.2

Đất thương mại dịch vụ

6,52

1,76

12,34

2,05

19,43

2,68

58,23

6,25

2.3

Đất cơ quan, trụ sở ngoài đô thị

9,61

2,59

13,72

2,28

13,72

1,89

13,72

1,47

2.4

Đất y tế

2,72

0,73

4,25

0,71

4,25

0,59

7,69

0,83

2.5

Đất tôn giáo, di tích

0,29

0,08

2,63

0,44

2,63

0,36

2,63

0,28

2.6

Đất hạ tầng kỹ thuật khác

1,57

0,42

3,56

0,59

7,03

0,97

7,03

0,75

2.7

Đất văn hóa, thể dục thể thao

3,29

0,89

10,54

1,75

21,05

2,90

27,86

2,99

2.7.1

Sân vận động huyện

3,42

0,57

3,42

0,47

3,42

0,37

2.7.2

Trung tâm văn hóa - thể thao

3,51

0,58

3,51

0,48

3,51

0,38

2.7.3

Cung văn hóa, thiếu nhi

2,36

0,39

2,36

0,33

2,36

0,25

2.7.4

Trung tâm hội nghị, tổ chức sự kiện

2,31

0,32

2,31

0,25

2.7.5

Trung tâm thể dục thể thao ngoài trời

8,2

1,13

15,01

1,61

2.7.6

Trung tâm thanh thiếu nhi

2,15

0,58

2.7.7

Vườn hoa Sơn Dương

1,14

0,31

1,25

0,21

1,25

0,17

1,25

0,13

2.8

Đất an ninh

0,86

0,23

4,46

0,74

4,46

0,61

4,46

0,48

2.9

Đất quốc phòng

5,11

1,38

11,65

1,94

11,65

1,61

11,65

1,25

2.10

Đất sản xuất công nghiệp, kho tàng

27,34

7,37

27,34

4,54

5,94

0,82

5,94

0,64

2.11

Đất nghĩa trang

6,59

1,78

6,59

1,09

6,59

0,91

6,59

0,71

2.12

Đất giao thông đối ngoại

43,73

11,79

52,50

8,72

64,82

8,93

64,82

6,96

2.13

Đất du lịch

27,32

4,54

27,32

3,76

71,30

7,65

2.14

Đất cây xanh, công viên chuyên đề

18,16

1,95

2.15

Đất cây xanh cách ly

10,1

2,72

10,1

1,68

10,1

1,39

10,1

1,08

2.16

Đất sông ngòi, kênh rạch, suối

95,94

25,87

63,51

10,55

95,94

13,22

95,94

10,3

2.17

Đất dự trữ phát triển

85,81

14,25

85,81

3,62

85,81

3,62

B

Đất khác

1.991,5

100

1.770,97

100

1.647,25

100

1.441,43

100

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

899,82

45,18

748,69

42,28

767,97

46,62

631,19

43,79

1.1.1

Đất vườn trong nhóm nhà ở

244,22

12,26

244,22

13,79

244,22

14,83

244,22

16,94

1.1.2

Đất nông nghiệp khác

655,60

32,92

504,47

28,49

523,75

31,80

386,97

26,85

1.2

Đất lâm nghiệp

1.031,76

51,81

1.022,28

57,72

879,28

53,38

810,24

56,21

Content:
Cơ cấu sử dụng đất theo các chức năng:
6.1. Quy hoạch sử dụng đất:
Tổng diện tích đất tự nhiên khu vực lập quy hoạch là 2.372,95 ha:
Bảng tổng hợp quy hoạch sử dụng đất thị trấn Sơn Dương

TT

Danh mục sử dụng đất

Hiện trạng

Giai đoạn 2025

Giai đoạn 2030

Giai đoạn 2040

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Tổng diện tích tự nhiên

2.372,95

100

2.372,95

100

2.372,95

100

2.372,9

100

Đất xây dựng đô thị

370,82

15,63

601,98

25,37

725,70

30,58

931,52

39,26

Đất khác

2.002,13

84,37

1.770,97

74,63

1.647,25

69,42

1.441,43

60,74

A

Diện tích đất xây dựng đô thị

370,82

100

601,98

100

725,70

100

931,52

100

I

Đất dân dụng

157,15

42,38

259,98

43,19

333,79

46,0

420,56

45,15

1.1

Đất nhóm nhà ở

104,01

28,05

142,45

23,66

164,29

22,64

194,71

20,90

1.1.1

Đất ở hiện hữu

104,01

28,05

104,01

17,28

104,01

14,33

104,01

11,17

1.1.2

Đất nhóm nhà ở xây mới

15,63

35,19

5,85

54,80

7,55

85,22

9,15

1.1.3

Đấttrườnghọc(THCS,TH,MN)

1,39

0,37

3,25

0,54

5,48

0,76

5,48

0,59

1.2

Đất công cộng đô thị (công trình công cộng và trường THPT)

3,58

0,97

11,47

1,91

15,84

2,18

20,79

2,23

1.3

Đất giao thông đô thị

46,92

12,65

75,50

12,54

82,71

11,4

117,85

12,65

1.4

Đất cây xanh đô thị

2,64

0,71

30,56

5,08

70,95

9,78

87,21

9,36

II

Đất ngoài dân dụng

213,67

57,62

342,0

56,81

391,91

54,0

510,96

54,85

2.1

Đất hỗn hợp

5,68

0,94

11,17

1,54

19,03

2,04

2.2

Đất thương mại dịch vụ

6,52

1,76

12,34

2,05

19,43

2,68

58,23

6,25

2.3

Đất cơ quan, trụ sở ngoài đô thị

9,61

2,59

13,72

2,28

13,72

1,89

13,72

1,47

2.4

Đất y tế

2,72

0,73

4,25

0,71

4,25

0,59

7,69

0,83

2.5

Đất tôn giáo, di tích

0,29

0,08

2,63

0,44

2,63

0,36

2,63

0,28

2.6

Đất hạ tầng kỹ thuật khác

1,57

0,42

3,56

0,59

7,03

0,97

7,03

0,75

2.7

Đất văn hóa, thể dục thể thao

3,29

0,89

10,54

1,75

21,05

2,90

27,86

2,99

2.7.1

Sân vận động huyện

3,42

0,57

3,42

0,47

3,42

0,37

2.7.2

Trung tâm văn hóa - thể thao

3,51

0,58

3,51

0,48

3,51

0,38

2.7.3

Cung văn hóa, thiếu nhi

2,36

0,39

2,36

0,33

2,36

0,25

2.7.4

Trung tâm hội nghị, tổ chức sự kiện

2,31

0,32

2,31

0,25

2.7.5

Trung tâm thể dục thể thao ngoài trời

8,2

1,13

15,01

1,61

2.7.6

Trung tâm thanh thiếu nhi

2,15

0,58

2.7.7

Vườn hoa Sơn Dương

1,14

0,31

1,25

0,21

1,25

0,17

1,25

0,13

2.8

Đất an ninh

0,86

0,23

4,46

0,74

4,46

0,61

4,46

0,48

2.9

Đất quốc phòng

5,11

1,38

11,65

1,94

11,65

1,61

11,65

1,25

2.10

Đất sản xuất công nghiệp, kho tàng

27,34

7,37

27,34

4,54

5,94

0,82

5,94

0,64

2.11

Đất nghĩa trang

6,59

1,78

6,59

1,09

6,59

0,91

6,59

0,71

2.12

Đất giao thông đối ngoại

43,73

11,79

52,50

8,72

64,82

8,93

64,82

6,96

2.13

Đất du lịch

27,32

4,54

27,32

3,76

71,30

7,65

2.14

Đất cây xanh, công viên chuyên đề

18,16

1,95

2.15

Đất cây xanh cách ly

10,1

2,72

10,1

1,68

10,1

1,39

10,1

1,08

2.16

Đất sông ngòi, kênh rạch, suối

95,94

25,87

63,51

10,55

95,94

13,22

95,94

10,3

2.17

Đất dự trữ phát triển

85,81

14,25

85,81

3,62

85,81

3,62

B

Đất khác

1.991,5

100

1.770,97

100

1.647,25

100

1.441,43

100

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

899,82

45,18

748,69

42,28

767,97

46,62

631,19

43,79

1.1.1

Đất vườn trong nhóm nhà ở

244,22

12,26

244,22

13,79

244,22

14,83

244,22

16,94

1.1.2

Đất nông nghiệp khác

655,60

32,92

504,47

28,49

523,75

31,80

386,97

26,85

1.2

Đất lâm nghiệp

1.031,76

51,81

1.022,28

57,72

879,28

53,38

810,24

56,21