Document: Điểm a Khoản 3 Điều 2 Thông tư 199/2014/TT-BTC kế toán áp dụng doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ doanh nghiệp tái bảo hiểm mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "19/12/2014", "sign_number": "199/2014/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "19/12/2014", "sign_number": "199/2014/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "19/12/2014", "sign_number": "199/2014/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "19/12/2014", "sign_number": "199/2014/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "19/12/2014", "sign_number": "199/2014/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điểm a Khoản 3 Điều 2 Thông tư 199/2014/TT-BTC kế toán áp dụng doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ doanh nghiệp tái bảo hiểm mới nhất

Điều 2. Quy định về tài khoản kế toán
...
3. Các Tài khoản kế toán quy định tại Chế độ kế toán doanh nghiệp hiện hành không sử dụng:
a) Không dùng các Tài khoản trong Bảng cân đối kế toán:
TK 1385 - “Phải thu về cổ phần hóa”;
TK 154 - “Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang”;
TK 155 - “Thành phẩm”;
TK 1561 - “Giá mua hàng hóa”;
TK 1562 - “Chi phí thu mua hàng hóa”;
TK 157 - “Hàng gửi đi bán”;
TK 158 - “Hàng hóa kho bảo thuế”;
TK 161 - “Chi sự nghiệp”;
TK 2134 - “Nhãn hiệu hàng hóa”;
TK 337 - “Thanh toán theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng”;
TK 3385 - “Phải trả về cổ phần hóa”;
TK 4112 - “Thặng dư vốn cổ phần”;
TK 417 - “Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp”;
TK 419 - “Cổ phiếu quỹ”;
TK 441 - “Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản”;
TK 461 - “Nguồn kinh phí sự nghiệp”;
TK 466 - “Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ”;
TK 5114 - “Doanh thu trợ cấp, trợ giá”;
TK 521 - “Chiết khấu thương mại”;
TK 611 - “Mua hàng”;
TK 621 - “Chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếp”;
TK 622 - “Chi phí nhân công trực tiếp”;
TK 623 - “Chi phí sử dụng máy thi công”;
TK 627 - “Chi phí sản xuất chung”;
TK 631 - “Giá thành sản xuất”;

Content:
Không dùng các Tài khoản trong Bảng cân đối kế toán:
TK 1385 - “Phải thu về cổ phần hóa”;
TK 154 - “Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang”;
TK 155 - “Thành phẩm”;
TK 1561 - “Giá mua hàng hóa”;
TK 1562 - “Chi phí thu mua hàng hóa”;
TK 157 - “Hàng gửi đi bán”;
TK 158 - “Hàng hóa kho bảo thuế”;
TK 161 - “Chi sự nghiệp”;
TK 2134 - “Nhãn hiệu hàng hóa”;
TK 337 - “Thanh toán theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng”;
TK 3385 - “Phải trả về cổ phần hóa”;
TK 4112 - “Thặng dư vốn cổ phần”;
TK 417 - “Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp”;
TK 419 - “Cổ phiếu quỹ”;
TK 441 - “Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản”;
TK 461 - “Nguồn kinh phí sự nghiệp”;
TK 466 - “Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ”;
TK 5114 - “Doanh thu trợ cấp, trợ giá”;
TK 521 - “Chiết khấu thương mại”;
TK 611 - “Mua hàng”;
TK 621 - “Chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếp”;
TK 622 - “Chi phí nhân công trực tiếp”;
TK 623 - “Chi phí sử dụng máy thi công”;
TK 627 - “Chi phí sản xuất chung”;
TK 631 - “Giá thành sản xuất”;