Document: Khoản 18 Điều 1 Quyết định 741/QĐ-BGTVT Đầu tư xây dựng dự án “Phát triển Cơ sở Hạ tầng

Type: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "06/04/2007", "sign_number": "741/QĐ-BGTVT", "signer": "Hồ Nghĩa Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "06/04/2007", "sign_number": "741/QĐ-BGTVT", "signer": "Hồ Nghĩa Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "06/04/2007", "sign_number": "741/QĐ-BGTVT", "signer": "Hồ Nghĩa Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "06/04/2007", "sign_number": "741/QĐ-BGTVT", "signer": "Hồ Nghĩa Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "06/04/2007", "sign_number": "741/QĐ-BGTVT", "signer": "Hồ Nghĩa Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 18 Điều 1 Quyết định 741/QĐ-BGTVT Đầu tư xây dựng dự án “Phát triển Cơ sở Hạ tầng

Điều 1. Quyết định Đầu tư xây dựng dự án “Phát triển Cơ sở Hạ tầng Giao thông Đồng bằng sông Cửu Long” với những nội dung chủ yếu sau đây:
...
18.842

62.490

8.2. Rà phá bom mìn:
Tổng kinh phí cho công tác rà phá bom mìn của toàn Dự án khoảng 1,22 Triệu USD, được giao cho Bộ Quốc phòng thực hiện theo Quyết định số 96/2006/QĐ-TTg ngày 4/5/2006 của Thủ tướng Chính phủ về việc quản lý và thực hiện công tác rà phá bom mìn và vật nổ. Cụ thể như sau:
- Hợp phần A: 0,448 Triệu USD.
- Hợp phần B: 0,404 Triệu USD.
- Hợp phần C: 0,368 Triệu USD.
Tổng cộng: 1,220 Triệu USD.
Lưu ý: Chủ đầu tư tiếp tục chỉ đạo lập và hoàn chỉnh thủ tục thỏa thuận tiểu dự án giải phóng mặt bằng, tái định cư và rà phá bom mìn để bàn giao cho các địa phương và Bộ Quốc phòng triển khai thực hiện theo quy định.
9. Đánh giá tác động môi trường:
Báo cáo ĐTM đã được Bộ Tài nguyên và Môi trường thông qua tại văn bản số 896/BTNMT-TĐ ngày 12/3/2007, WB chấp thuận tại văn bản ngày 17/1/2007.
Việc thực hiện ĐTM hoặc cam kết bảo vệ môi trường đối với các Hợp phần A, B và C phải tuân thủ đúng các quy định tại Luật Môi trường ngày 29/11/2005, Nghị định 80/2006/NĐ-CP ngày 9/8/2006 và thông tư số 08/2006/TT-BTNMT ngày 8/9/2006.
10. Tổng mức đầu tư và cơ cấu nguồn vốn của dự án:
Tổng mức đầu tư của Dự án 312,02 Triệu USD, trong đó vốn vay của WB/AusAID là 232,66 Triệu USD (chiếm 74,57%) và vốn đối ứng của Chính phủ là 79,36 Triệu USD (chiếm 25,43%). Cụ thể như sau:
Đơn vị: Triệu USD

Hạng mục

Nguồn vốn

WB/AusAID

Chính phủ

Tổng cộng

Hợp phần A: Các tuyến QL

74,58

25,74

100,32

Hợp phần A1 - Xây lắp

59,15

0

59,15

- GPMB

0

23,40

23,40

Hợp phần A2 - Thiết kế GĐ2 và giám sát quốc lộ (9% chi phí XL)

5,32

0

5,32

Dự phòng

10,11

2,34

12,45

Hợp phần B: Hành lang các tuyến đường thủy Quốc gia

76,08

23,21

99,29

Hợp phần B1 - Xây lắp

60,34

0

60,34

- GPMB

0

21,10

21,10

Hợp phần B2 - Thiết kế GĐ2 và giám sát (9% chi phí XL)

5,43

0

5,43

Dự phòng

10,31

2,11

12,42

Hợp phần C: Các tuyến đường tỉnh và đường thủy địa phương

75,13

21,13

96,26

Hợp phần D: Hỗ trợ thể chế cho Bộ GTVT và các tỉnh

6,87

0

6,87

Hợp phần D1- Hỗ trợ triển khai vận tải đa phương thức

1,50

0

1,50

Hợp phần D2- Tăng cường thể chế cho Cục đường sông Việt Nam

1,50

0

1,50

Hợp phần D3- Đào tạo

0,95

0

0,95

Hợp phần D4i- Kiểm toán thực hiện dự án

0,64

0

0,64

Hợp phần D4ii- Dịch vụ kiểm toán tài chính

0,36

0

0,36

Chuẩn bị dự án NTIDP (Thiết kế chi tiết và lập hồ sơ mời thầu)

1,50

0

1,50

Dự phòng

0,42

0

0,42

Chi phí Quản lý dự án

0

3,50

3,85

Dự phòng

0

0,35

0,35

Cộng (A+B+C+D)- chưa bao gồm dự phòng:

201,63

67,21

268,84

Cộng dự phòng phí

31,02

6,72

37,75

Cộng:

232,66

73,93

306,59

Thuế

0

5,43

5,43

Tổng cộng:

232,66

79,36

312,02

Tổng mức đầu tư dự án sẽ được chuẩn xác sau khi thiết kế cơ sở được phê duyệt. Riêng tổng mức đầu tư của hợp phần C sẽ được Cơ quan Chủ quản dự án phê duyệt chính thức.
11. Nguồn vốn:
- Vay ưu đãi của WB: 207,66 Triệu USD.
- Viện trợ không hoàn lại của Chính phủ Úc: 25,00 Triệu USD.
- Vốn đối ứng của Chính phủ: 79,36 Triệu USD.
12. Hình thức quản lý dự án:
- Hình thức quản lý dự án tuân thủ các quy định của Việt Nam và phù hợp với điều khoản của Hiệp định được ký kết giữa Chính phủ Việt Nam với Nhà tài trợ.
13. Thời gian thực hiện:
- Khởi công: Quý II/2008
- Kết thúc: Quý IV/2013
14. Các nội dung khác:
Các Chủ đầu tư chỉ đạo tư vấn hoàn chỉnh những tồn tại theo báo cáo thẩm định.

Content:
18.842

62.490

8.2. Rà phá bom mìn:
Tổng kinh phí cho công tác rà phá bom mìn của toàn Dự án khoảng 1,22 Triệu USD, được giao cho Bộ Quốc phòng thực hiện theo Quyết định số 96/2006/QĐ-TTg ngày 4/5/2006 của Thủ tướng Chính phủ về việc quản lý và thực hiện công tác rà phá bom mìn và vật nổ. Cụ thể như sau:
- Hợp phần A: 0,448 Triệu USD.
- Hợp phần B: 0,404 Triệu USD.
- Hợp phần C: 0,368 Triệu USD.
Tổng cộng: 1,220 Triệu USD.
Lưu ý: Chủ đầu tư tiếp tục chỉ đạo lập và hoàn chỉnh thủ tục thỏa thuận tiểu dự án giải phóng mặt bằng, tái định cư và rà phá bom mìn để bàn giao cho các địa phương và Bộ Quốc phòng triển khai thực hiện theo quy định.
9. Đánh giá tác động môi trường:
Báo cáo ĐTM đã được Bộ Tài nguyên và Môi trường thông qua tại văn bản số 896/BTNMT-TĐ ngày 12/3/2007, WB chấp thuận tại văn bản ngày 17/1/2007.
Việc thực hiện ĐTM hoặc cam kết bảo vệ môi trường đối với các Hợp phần A, B và C phải tuân thủ đúng các quy định tại Luật Môi trường ngày 29/11/2005, Nghị định 80/2006/NĐ-CP ngày 9/8/2006 và thông tư số 08/2006/TT-BTNMT ngày 8/9/2006.
10. Tổng mức đầu tư và cơ cấu nguồn vốn của dự án:
Tổng mức đầu tư của Dự án 312,02 Triệu USD, trong đó vốn vay của WB/AusAID là 232,66 Triệu USD (chiếm 74,57%) và vốn đối ứng của Chính phủ là 79,36 Triệu USD (chiếm 25,43%). Cụ thể như sau:
Đơn vị: Triệu USD

Hạng mục

Nguồn vốn

WB/AusAID

Chính phủ

Tổng cộng

Hợp phần A: Các tuyến QL

74,58

25,74

100,32

Hợp phần A1 - Xây lắp

59,15

0

59,15

- GPMB

0

23,40

23,40

Hợp phần A2 - Thiết kế GĐ2 và giám sát quốc lộ (9% chi phí XL)

5,32

0

5,32

Dự phòng

10,11

2,34

12,45

Hợp phần B: Hành lang các tuyến đường thủy Quốc gia

76,08

23,21

99,29

Hợp phần B1 - Xây lắp

60,34

0

60,34

- GPMB

0

21,10

21,10

Hợp phần B2 - Thiết kế GĐ2 và giám sát (9% chi phí XL)

5,43

0

5,43

Dự phòng

10,31

2,11

12,42

Hợp phần C: Các tuyến đường tỉnh và đường thủy địa phương

75,13

21,13

96,26

Hợp phần D: Hỗ trợ thể chế cho Bộ GTVT và các tỉnh

6,87

0

6,87

Hợp phần D1- Hỗ trợ triển khai vận tải đa phương thức

1,50

0

1,50

Hợp phần D2- Tăng cường thể chế cho Cục đường sông Việt Nam

1,50

0

1,50

Hợp phần D3- Đào tạo

0,95

0

0,95

Hợp phần D4i- Kiểm toán thực hiện dự án

0,64

0

0,64

Hợp phần D4ii- Dịch vụ kiểm toán tài chính

0,36

0

0,36

Chuẩn bị dự án NTIDP (Thiết kế chi tiết và lập hồ sơ mời thầu)

1,50

0

1,50

Dự phòng

0,42

0

0,42

Chi phí Quản lý dự án

0

3,50

3,85

Dự phòng

0

0,35

0,35

Cộng (A+B+C+D)- chưa bao gồm dự phòng:

201,63

67,21

268,84

Cộng dự phòng phí

31,02

6,72

37,75

Cộng:

232,66

73,93

306,59

Thuế

0

5,43

5,43

Tổng cộng:

232,66

79,36

312,02

Tổng mức đầu tư dự án sẽ được chuẩn xác sau khi thiết kế cơ sở được phê duyệt. Riêng tổng mức đầu tư của hợp phần C sẽ được Cơ quan Chủ quản dự án phê duyệt chính thức.
11. Nguồn vốn:
- Vay ưu đãi của WB: 207,66 Triệu USD.
- Viện trợ không hoàn lại của Chính phủ Úc: 25,00 Triệu USD.
- Vốn đối ứng của Chính phủ: 79,36 Triệu USD.
12. Hình thức quản lý dự án:
- Hình thức quản lý dự án tuân thủ các quy định của Việt Nam và phù hợp với điều khoản của Hiệp định được ký kết giữa Chính phủ Việt Nam với Nhà tài trợ.
13. Thời gian thực hiện:
- Khởi công: Quý II/2008
- Kết thúc: Quý IV/2013
14. Các nội dung khác:
Các Chủ đầu tư chỉ đạo tư vấn hoàn chỉnh những tồn tại theo báo cáo thẩm định.