Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 916/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất thị xã Bình Long Bình Phước 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "21/04/2016", "sign_number": "916/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "21/04/2016", "sign_number": "916/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "21/04/2016", "sign_number": "916/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "21/04/2016", "sign_number": "916/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "21/04/2016", "sign_number": "916/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 916/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất thị xã Bình Long Bình Phước 2016

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của thị xã Bình Long với những nội dung chủ yếu sau đây:
...
4.754,61

1.1

Đất trồng lúa

271,13

21,19

45,52

20,50

29,04

75,71

79,17

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

8,14

8,14

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

92,24

8,45

43,45

2,38

3,03

8,76

26,16

1.3

Đất trồng cây lâu năm

10.414,25

782,65

1.800,05

289,24

245,68

2.786,73

4.509,91

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

21,14

0,88

4,96

0,29

0,14

5,49

9,37

1.5

Đất nông nghiệp khác

130,16

0,16

130,00

2

Đất phi nông nghiệp

1.687,69

173,48

473,79

81,91

122,16

341,56

494,79

2.1

Đất quốc phòng

20,90

7,27

2,33

11,30

2.2

Đất an ninh

3,27

0,17

2,69

0,20

0,21

2.3

Đất khu công nghiệp

4,25

4,05

0,20

2.4

Đất cụm công nghiệp

77,60

77,60

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

8,27

1,19

1,50

1,07

0,72

2,14

1,64

2.6

Đất cơ sở SX phi nông nghiệp

22,47

1,53

11,50

0,73

0,37

1,96

6,38

2.7

Đất phát triển hạ tầng

685,10

81,88

158,03

36,15

52,35

174,28

182,40

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,76

0,55

0,21

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,20

0,20

2.10

Đất ở tại nông thôn

171,10

84,93

86,17

2.11

Đất ở tại đô thị

211,79

65,16

87,24

27,42

31,98

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

9,43

0,62

4,29

0,73

2,99

0,51

0,29

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,53

0,16

0,37

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

5,15

0,80

1,04

0,43

0,29

1,88

0,70

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

44,58

2,66

8,92

0,74

1,42

9,05

21,78

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

30,15

2,33

7,13

1,30

19,38

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

5,23

0,45

0,63

0,20

0,23

1,44

2,29

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

4,73

4,52

0,21

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,84

0,10

0,42

0,08

0,23

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

191,52

8,01

12,11

6,29

16,81

63,84

84,46

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

35,78

35,78

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

154,06

0,70

145,08

0,18

8,10

3

Đất chưa sử dụng

4

Đất đô thị

4.148,80

986,66

2.367,77

394,32

400,05

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Phường An Lộc

Phường Phú Thịnh

Phường Phú Đức

Phường Hưng Chiến

Xã Thanh Phú

Xã Thanh Lương

(1)

(2)

(3)=(4+5+…+9)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

TỔNG DIỆN TÍCH THU HỒI

160,66

5,01

144,10

8,23

1,50

1,82

1

Đất nông nghiệp

158,59

3,07

144,00

8,20

1,50

1,82

1.1

Đất trồng lúa

0,24

0,05

0,19

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,39

0,15

0,14

0,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

157,96

2,92

143,81

8,01

1,50

1,72

2

Đất phi nông nghiệp

2,07

1,94

0,10

0,03

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

1,60

1,60

2.2

Đất ở tại đô thị

0,47

0,34

0,10

0,03

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Phường An Lộc

Phường Phú Thịnh

Phường Phú Đức

Phường Hưng Chiến

Xã Thanh Phú

Xã Thanh Lương

(1)

(2)

(3)=(4+5+…+9)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

185,76

7,46

151,70

2,72

10,56

4,99

8,34

1.1

Đất trồng lúa

1,24

0,05

0,19

1,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

12,39

2,40

2,49

1,95

1,80

1,85

1,90

1.3

Đất trồng cây lâu năm

172,13

5,06

149,16

0,77

8,57

3,14

5,44

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

40,65

3,50

7,45

3,25

4,75

9,85

11,85

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

40,65

3,50

7,45

3,25

4,75

9,85

11,85

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Năm 2016, thị xã Bình Long không còn đất chưa sử dụng.

Content:
4.754,61

1.1

Đất trồng lúa

271,13

21,19

45,52

20,50

29,04

75,71

79,17

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

8,14

8,14

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

92,24

8,45

43,45

2,38

3,03

8,76

26,16

1.3

Đất trồng cây lâu năm

10.414,25

782,65

1.800,05

289,24

245,68

2.786,73

4.509,91

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

21,14

0,88

4,96

0,29

0,14

5,49

9,37

1.5

Đất nông nghiệp khác

130,16

0,16

130,00

2

Đất phi nông nghiệp

1.687,69

173,48

473,79

81,91

122,16

341,56

494,79

2.1

Đất quốc phòng

20,90

7,27

2,33

11,30

2.2

Đất an ninh

3,27

0,17

2,69

0,20

0,21

2.3

Đất khu công nghiệp

4,25

4,05

0,20

2.4

Đất cụm công nghiệp

77,60

77,60

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

8,27

1,19

1,50

1,07

0,72

2,14

1,64

2.6

Đất cơ sở SX phi nông nghiệp

22,47

1,53

11,50

0,73

0,37

1,96

6,38

2.7

Đất phát triển hạ tầng

685,10

81,88

158,03

36,15

52,35

174,28

182,40

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,76

0,55

0,21

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,20

0,20

2.10

Đất ở tại nông thôn

171,10

84,93

86,17

2.11

Đất ở tại đô thị

211,79

65,16

87,24

27,42

31,98

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

9,43

0,62

4,29

0,73

2,99

0,51

0,29

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,53

0,16

0,37

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

5,15

0,80

1,04

0,43

0,29

1,88

0,70

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

44,58

2,66

8,92

0,74

1,42

9,05

21,78

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

30,15

2,33

7,13

1,30

19,38

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

5,23

0,45

0,63

0,20

0,23

1,44

2,29

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

4,73

4,52

0,21

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,84

0,10

0,42

0,08

0,23

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

191,52

8,01

12,11

6,29

16,81

63,84

84,46

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

35,78

35,78

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

154,06

0,70

145,08

0,18

8,10

3

Đất chưa sử dụng

4

Đất đô thị

4.148,80

986,66

2.367,77

394,32

400,05

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Phường An Lộc

Phường Phú Thịnh

Phường Phú Đức

Phường Hưng Chiến

Xã Thanh Phú

Xã Thanh Lương

(1)

(2)

(3)=(4+5+…+9)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

TỔNG DIỆN TÍCH THU HỒI

160,66

5,01

144,10

8,23

1,50

1,82

1

Đất nông nghiệp

158,59

3,07

144,00

8,20

1,50

1,82

1.1

Đất trồng lúa

0,24

0,05

0,19

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,39

0,15

0,14

0,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

157,96

2,92

143,81

8,01

1,50

1,72

2

Đất phi nông nghiệp

2,07

1,94

0,10

0,03

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

1,60

1,60

2.2

Đất ở tại đô thị

0,47

0,34

0,10

0,03

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Phường An Lộc

Phường Phú Thịnh

Phường Phú Đức

Phường Hưng Chiến

Xã Thanh Phú

Xã Thanh Lương

(1)

(2)

(3)=(4+5+…+9)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

185,76

7,46

151,70

2,72

10,56

4,99

8,34

1.1

Đất trồng lúa

1,24

0,05

0,19

1,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

12,39

2,40

2,49

1,95

1,80

1,85

1,90

1.3

Đất trồng cây lâu năm

172,13

5,06

149,16

0,77

8,57

3,14

5,44

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

40,65

3,50

7,45

3,25

4,75

9,85

11,85

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

40,65

3,50

7,45

3,25

4,75

9,85

11,85

Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Năm 2016, thị xã Bình Long không còn đất chưa sử dụng.