Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 770/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Long Phú Sóc Trăng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "18/03/2022", "sign_number": "770/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "18/03/2022", "sign_number": "770/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "18/03/2022", "sign_number": "770/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "18/03/2022", "sign_number": "770/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "18/03/2022", "sign_number": "770/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 770/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Long Phú Sóc Trăng

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
4.731,92

329,07

422,64

352,06

467,33

281,12

881,26

496,61

317,13

369,94

329,44

485,32

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

7,09

7,09

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

243,43

63,40

108,02

0,60

8,94

39,68

13,77

0,56

5,37

3,10

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

65,13

7,99

7,51

46,94

2,68

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

Content:
4.731,92

329,07

422,64

352,06

467,33

281,12

881,26

496,61

317,13

369,94

329,44

485,32

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

7,09

7,09

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

243,43

63,40

108,02

0,60

8,94

39,68

13,77

0,56

5,37

3,10

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

65,13

7,99

7,51

46,94

2,68

2

Đất phi nông nghiệp

PNN