Document: Điều 1 Quyết định 33/2006/QĐ-UBND mức thu phí sử dụng Cảng cá Láng chim Trà Vinh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "01/08/2006", "sign_number": "33/2006/QĐ-UBND", "signer": "Trần Khiêu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "01/08/2006", "sign_number": "33/2006/QĐ-UBND", "signer": "Trần Khiêu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "01/08/2006", "sign_number": "33/2006/QĐ-UBND", "signer": "Trần Khiêu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "01/08/2006", "sign_number": "33/2006/QĐ-UBND", "signer": "Trần Khiêu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "01/08/2006", "sign_number": "33/2006/QĐ-UBND", "signer": "Trần Khiêu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 33/2006/QĐ-UBND mức thu phí sử dụng Cảng cá Láng chim Trà Vinh có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành mức thu phí sử dụng Cảng cá Láng Chim, huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh, như sau:

STT

ĐỐI TƯỢNG THU

ĐƠN VỊ TÍNH

MỨC THU (đ)

GHI CHÚ

I

Tàu, thuyền đánh bắt thủy, hải sản cặp bến cảng

01

Tàu có công suất dưới 60CV

Một lần vào, ra cảng (tối đa không quá 24 giờ)

4.000

02

Tàu có công suất từ 60CV đến 140CV

Một lần vào, ra cảng (tối đa không quá 24 giờ)

8.000

03

Tàu có công suất trên 140CV

Một lần vào, ra cảng (tối đa không quá 24 giờ)

10.000

II

Các phương tiện vận tải và hàng hóa qua cảng

01

Xe hai bánh

Tháng

20.000

02

Xe ba gác

Một lần vào, ra cảng (tối đa không quá 24 giờ)

2.000

03

Phương tiện vận tải có trọng tải dưới 2,5 tấn

Một lần vào, ra cảng (tối đa không quá 24 giờ)

3.000

04

Phương tiện vận tải có trọng tải từ 2,5 tấn đến dưới 5 tấn

Một lần vào, ra cảng (tối đa không quá 24 giờ)

5.000

05

Phương tiện vận tải có trọng tải từ 5 tấn trở lên

Một lần vào, ra cảng (tối đa không quá 24 giờ)

8.000

06

Phương tiện chuyên dùng cần cẩu

Một lần vào, ra cảng (tối đa không quá 24 giờ)

30.000

07

Hàng thủy, hải sản, hàng hóa qua cảng (từ tàu, thuyền lên bãi và từ bãi xuống tàu thuyền)

7.1

Các loại thuỷ, hải sản

Tấn

2.000

7.2

Nước đá

Cây

50

Content:
Điều 1. Ban hành mức thu phí sử dụng Cảng cá Láng Chim, huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh, như sau:

STT

ĐỐI TƯỢNG THU

ĐƠN VỊ TÍNH

MỨC THU (đ)

GHI CHÚ

I

Tàu, thuyền đánh bắt thủy, hải sản cặp bến cảng

01

Tàu có công suất dưới 60CV

Một lần vào, ra cảng (tối đa không quá 24 giờ)

4.000

02

Tàu có công suất từ 60CV đến 140CV

Một lần vào, ra cảng (tối đa không quá 24 giờ)

8.000

03

Tàu có công suất trên 140CV

Một lần vào, ra cảng (tối đa không quá 24 giờ)

10.000

II

Các phương tiện vận tải và hàng hóa qua cảng

01

Xe hai bánh

Tháng

20.000

02

Xe ba gác

Một lần vào, ra cảng (tối đa không quá 24 giờ)

2.000

03

Phương tiện vận tải có trọng tải dưới 2,5 tấn

Một lần vào, ra cảng (tối đa không quá 24 giờ)

3.000

04

Phương tiện vận tải có trọng tải từ 2,5 tấn đến dưới 5 tấn

Một lần vào, ra cảng (tối đa không quá 24 giờ)

5.000

05

Phương tiện vận tải có trọng tải từ 5 tấn trở lên

Một lần vào, ra cảng (tối đa không quá 24 giờ)

8.000

06

Phương tiện chuyên dùng cần cẩu

Một lần vào, ra cảng (tối đa không quá 24 giờ)

30.000

07

Hàng thủy, hải sản, hàng hóa qua cảng (từ tàu, thuyền lên bãi và từ bãi xuống tàu thuyền)

7.1

Các loại thuỷ, hải sản

Tấn

2.000

7.2

Nước đá

Cây

50