Document: Điều 1 Quyết định 01/2019/QĐ-UBND giá tiêu thụ nước sạch khu vực nông thôn Kiên Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "18/01/2019", "sign_number": "01/2019/QĐ-UBND", "signer": "Mai Anh Nhịn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "18/01/2019", "sign_number": "01/2019/QĐ-UBND", "signer": "Mai Anh Nhịn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "18/01/2019", "sign_number": "01/2019/QĐ-UBND", "signer": "Mai Anh Nhịn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "18/01/2019", "sign_number": "01/2019/QĐ-UBND", "signer": "Mai Anh Nhịn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "18/01/2019", "sign_number": "01/2019/QĐ-UBND", "signer": "Mai Anh Nhịn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 01/2019/QĐ-UBND giá tiêu thụ nước sạch khu vực nông thôn Kiên Giang có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định giá tiêu thụ nước sạch khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Kiên Giang do Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn cung cấp, như sau:
1. Giá tiêu thụ nước sạch khu vực nông thôn theo mục đích sử dụng/tháng.
a) Sinh hoạt các hộ dân.
- Mức từ 01 m3 đến 10 m3 đầu tiên (hộ/tháng): 6.400 đồng/m3.
- Từ trên 10 m3 đến 20 m3 (hộ/tháng): 6.500 đồng/m3.
- Từ trên 20 m3 đến 30 m3 (hộ/tháng): 7.800 đồng/m3.
- Từ trên 30 m3 (hộ/tháng): 9.000 đồng/m3.
b) Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp: 7.800 đồng/m3.
c) Hoạt động sản xuất vật chất: 9.000 đồng/m3.
d) Kinh doanh dịch vụ: 11.000 đồng/m3.
2. Giá tiêu thụ nước sạch quy định tại Khoản 1 Điều này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT 5%), chi phí bảo trì, chi phí đấu nối (bao gồm đồng hồ nước và chi phí đường ống có khoảng cách tối đa 05 mét, tính từ điểm đấu nối đến đồng hồ nước của khách hàng). Trường hợp khoảng cách đấu nối đến đồng hồ dài trên 05 mét thì khách hàng phải chi trả chi phí tăng thêm cho Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn; giá tiêu thụ nước sạch quy định tại Khoản 1 Điều này không bao gồm phí bảo vệ môi trường.

Content:
Điều 1. Quy định giá tiêu thụ nước sạch khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Kiên Giang do Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn cung cấp, như sau:
1. Giá tiêu thụ nước sạch khu vực nông thôn theo mục đích sử dụng/tháng.
a) Sinh hoạt các hộ dân.
- Mức từ 01 m3 đến 10 m3 đầu tiên (hộ/tháng): 6.400 đồng/m3.
- Từ trên 10 m3 đến 20 m3 (hộ/tháng): 6.500 đồng/m3.
- Từ trên 20 m3 đến 30 m3 (hộ/tháng): 7.800 đồng/m3.
- Từ trên 30 m3 (hộ/tháng): 9.000 đồng/m3.
b) Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp: 7.800 đồng/m3.
c) Hoạt động sản xuất vật chất: 9.000 đồng/m3.
d) Kinh doanh dịch vụ: 11.000 đồng/m3.
2. Giá tiêu thụ nước sạch quy định tại Khoản 1 Điều này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT 5%), chi phí bảo trì, chi phí đấu nối (bao gồm đồng hồ nước và chi phí đường ống có khoảng cách tối đa 05 mét, tính từ điểm đấu nối đến đồng hồ nước của khách hàng). Trường hợp khoảng cách đấu nối đến đồng hồ dài trên 05 mét thì khách hàng phải chi trả chi phí tăng thêm cho Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn; giá tiêu thụ nước sạch quy định tại Khoản 1 Điều này không bao gồm phí bảo vệ môi trường.