Document: Khoản 8 Điều 1 Quyết định 2369/QĐ-UBND phê duyệt dự án công nghệ thông tin Lâm Đồng 2015 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "04/11/2015", "sign_number": "2369/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Đa", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "04/11/2015", "sign_number": "2369/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Đa", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "04/11/2015", "sign_number": "2369/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Đa", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "04/11/2015", "sign_number": "2369/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Đa", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "04/11/2015", "sign_number": "2369/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Đa", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 8 Điều 1 Quyết định 2369/QĐ-UBND phê duyệt dự án công nghệ thông tin Lâm Đồng 2015 2020

Điều 1. Phê duyệt dự án công nghệ thông tin giai đoạn 2015 - 2020, với các nội dung sau:
...
8.800

4.400.000

14

Cáp Netconnect

mét

1.000

6.600

6.600.000

15

Kios tra cứu thông tin

cái

5

7.480.000

37.400.000

16

Phần mềm hệ thống sắp hàng tự động

phần mềm

5

7.110.000

35.550.000

Tổng (I+II)

1.383.777.000

- Chi phí thuê dịch vụ công nghệ thông tin (gồm: trang bị phần mềm một cửa điện tử cho các cơ quan nhà nước cấp sở, huyện và dịch vụ công trực tuyến mức độ 3), nội dung: triển khai phần mềm một cửa tại 17 sở, ban, ngành và 6 huyện trên địa bàn tỉnh: 2.080.000.000 đồng, trong đó chi phí mỗi đơn vị cấp huyện: 120.000.000 đồng; mỗi đơn vị cấp sở: 80.000.000 đồng;
- Chi phí quản lý dự án: 61.700.000 đồng;
- Chi phí tư vấn: 93.100.000 đồng;
- Chi phí khác: 39.500.000 đồng;
- Chi phí dự phòng: 181.923.000 đồng.
6.2. Giai đoạn 2016 - 2020:
Chi phí thuê duy trì dịch vụ phần mềm một cửa điện tử cho 17 sở, ngành và 6 huyện đã triển khai phần mềm năm 2015: 2.049.300.000 đồng, cụ thể:
Đơn vị tính: đồng

Năm

Kinh phí thuê duy trì dịch vụ phần mềm cho 1 đơn vị/năm

Kinh phí thuê duy trì dịch vụ phần mềm cho 23 đơn vị/năm

2016

17.820.000

409.860.000

2017

17.820.000

409.860.000

2018

17.820.000

409.860.000

2019

17.820.000

409.860.000

2020

17.820.000

409.860.000

Tổng

89.100.000

2.049.300.000

7. Nguồn vốn thực hiện:
- Năm 2015: Kinh phí sự nghiệp khoa học công nghệ năm 2015 đã giao Sở Thông tin và Truyền thông tại Quyết định số 2696/QĐ-UBND ngày 10/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Giai đoạn 2016 - 2020: Kinh phí sự nghiệp khoa học công nghệ giao Sở Thông tin và Truyền thông hàng năm.
Đặc điểm kinh tế kỹ thuật thiết bị phần cứng (thiết bị phụ trợ) và chi phí thuê dịch vụ công nghệ thông tin (bao gồm chi phí thuê triển khai phần mềm và chi phí thuê duy trì dịch vụ trong thời gian 05 năm) theo Chứng thư thẩm định giá số Vc15/06/521/ĐS-SEAAC ngày 19/6/2015 của Công ty Cổ phần Tư vấn và thẩm định giá Đông Nam Á.
8. Hình thức quản lý: Đơn vị chủ trì trực tiếp quản lý.

Content:
8.800

4.400.000

14

Cáp Netconnect

mét

1.000

6.600

6.600.000

15

Kios tra cứu thông tin

cái

5

7.480.000

37.400.000

16

Phần mềm hệ thống sắp hàng tự động

phần mềm

5

7.110.000

35.550.000

Tổng (I+II)

1.383.777.000

- Chi phí thuê dịch vụ công nghệ thông tin (gồm: trang bị phần mềm một cửa điện tử cho các cơ quan nhà nước cấp sở, huyện và dịch vụ công trực tuyến mức độ 3), nội dung: triển khai phần mềm một cửa tại 17 sở, ban, ngành và 6 huyện trên địa bàn tỉnh: 2.080.000.000 đồng, trong đó chi phí mỗi đơn vị cấp huyện: 120.000.000 đồng; mỗi đơn vị cấp sở: 80.000.000 đồng;
- Chi phí quản lý dự án: 61.700.000 đồng;
- Chi phí tư vấn: 93.100.000 đồng;
- Chi phí khác: 39.500.000 đồng;
- Chi phí dự phòng: 181.923.000 đồng.
6.2. Giai đoạn 2016 - 2020:
Chi phí thuê duy trì dịch vụ phần mềm một cửa điện tử cho 17 sở, ngành và 6 huyện đã triển khai phần mềm năm 2015: 2.049.300.000 đồng, cụ thể:
Đơn vị tính: đồng

Năm

Kinh phí thuê duy trì dịch vụ phần mềm cho 1 đơn vị/năm

Kinh phí thuê duy trì dịch vụ phần mềm cho 23 đơn vị/năm

2016

17.820.000

409.860.000

2017

17.820.000

409.860.000

2018

17.820.000

409.860.000

2019

17.820.000

409.860.000

2020

17.820.000

409.860.000

Tổng

89.100.000

2.049.300.000

7. Nguồn vốn thực hiện:
- Năm 2015: Kinh phí sự nghiệp khoa học công nghệ năm 2015 đã giao Sở Thông tin và Truyền thông tại Quyết định số 2696/QĐ-UBND ngày 10/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Giai đoạn 2016 - 2020: Kinh phí sự nghiệp khoa học công nghệ giao Sở Thông tin và Truyền thông hàng năm.
Đặc điểm kinh tế kỹ thuật thiết bị phần cứng (thiết bị phụ trợ) và chi phí thuê dịch vụ công nghệ thông tin (bao gồm chi phí thuê triển khai phần mềm và chi phí thuê duy trì dịch vụ trong thời gian 05 năm) theo Chứng thư thẩm định giá số Vc15/06/521/ĐS-SEAAC ngày 19/6/2015 của Công ty Cổ phần Tư vấn và thẩm định giá Đông Nam Á.
Hình thức quản lý: Đơn vị chủ trì trực tiếp quản lý.