Document: Điểm a Khoản 3 Điều 1 Quyết định 11/2017/QĐ-UBND dịch vụ trông giữ xe đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "28/03/2017", "sign_number": "11/2017/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "28/03/2017", "sign_number": "11/2017/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "28/03/2017", "sign_number": "11/2017/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "28/03/2017", "sign_number": "11/2017/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "28/03/2017", "sign_number": "11/2017/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 3 Điều 1 Quyết định 11/2017/QĐ-UBND dịch vụ trông giữ xe đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước Hà Tĩnh

Điều 1. Quy định giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh như sau:
...
3. Giá dịch vụ trông giữ xe:
a) Biểu giá dịch vụ trông giữ xe (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng):

TT

Loại phương tiện

Mức giá
(đồng/xe/lượt)

Ban ngày

Cả ngày và đêm

1

Khu vực chợ, siêu thị, trung tâm thương mại:

-

Xe đạp, xe đạp điện

1.000

2.000

-

Xe gắn máy, xe mô tô, xe điện 02 bánh

3.000

5.000

-

Xe ô tô

20.000

30.000

2

Khu vực thuộc các tụ điểm vui chơi, lễ hội, giải trí, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, biểu diễn văn hóa, nghệ thuật, thể dục, thể thao:

-

Xe đạp, xe đạp điện

1.000

2.000

-

Xe gắn máy, xe mô tô, xe điện 02 bánh

3.000

5.000

-

Xe ô tô đến 07 chỗ ngồi

20.000

30.000

-

Xe ô tô trên 07 chỗ ngồi

30.000

40.000

3

Phạm vi bệnh viện, trường học, cơ sở giáo dục, đào tạo và dạy nghề:

-

Xe đạp, xe đạp điện

1.000

2.000

-

Xe gắn máy, xe mô tô, xe điện 02 bánh

2.000

3.000

-

Xe ô tô

10.000

20.000

Content:
Biểu giá dịch vụ trông giữ xe (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng):

TT

Loại phương tiện

Mức giá
(đồng/xe/lượt)

Ban ngày

Cả ngày và đêm

1

Khu vực chợ, siêu thị, trung tâm thương mại:

-

Xe đạp, xe đạp điện

1.000

2.000

-

Xe gắn máy, xe mô tô, xe điện 02 bánh

3.000

5.000

-

Xe ô tô

20.000

30.000

2

Khu vực thuộc các tụ điểm vui chơi, lễ hội, giải trí, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, biểu diễn văn hóa, nghệ thuật, thể dục, thể thao:

-

Xe đạp, xe đạp điện

1.000

2.000

-

Xe gắn máy, xe mô tô, xe điện 02 bánh

3.000

5.000

-

Xe ô tô đến 07 chỗ ngồi

20.000

30.000

-

Xe ô tô trên 07 chỗ ngồi

30.000

40.000

3

Phạm vi bệnh viện, trường học, cơ sở giáo dục, đào tạo và dạy nghề:

-

Xe đạp, xe đạp điện

1.000

2.000

-

Xe gắn máy, xe mô tô, xe điện 02 bánh

2.000

3.000

-

Xe ô tô

10.000

20.000