Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 3303/QĐ-UBND 2017 phê duyệt Chương trình phát triển đô thị thị xã Bình Phước

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "19/12/2017", "sign_number": "3303/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "19/12/2017", "sign_number": "3303/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "19/12/2017", "sign_number": "3303/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "19/12/2017", "sign_number": "3303/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "19/12/2017", "sign_number": "3303/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 3303/QĐ-UBND 2017 phê duyệt Chương trình phát triển đô thị thị xã Bình Phước

Điều 1. Phê duyệt Chương trình phát triển đô thị thị xã tỉnh Bình Phước giai đoạn 2015-2020 và tầm nhìn đến năm 2030, với nội dung chủ yếu sau:
...
2. Mục tiêu
- Xây dựng kế hoạch, lộ trình phát triển, nâng loại đô thị tỉnh Bình Phước hàng năm đến 2020 và từng giai đoạn 5 năm tiếp theo, phù hợp và cụ thể hóa các quy hoạch liên quan, để các Sở, ngành và UBND các cấp triển khai thực hiện đảm bảo phát triển của đô thị đáp ứng yêu cầu phát triển KTXH, phát triển ngành, lĩnh vực của tỉnh Bình Phước nói chung và các đơn vị cấp huyện nói riêng;
- Kiểm soát phát triển hệ thống đô thị theo phân loại, từng bước hoàn chỉnh hệ thống đô thị phù hợp với giai đoạn phát triển KTXH và nâng tỷ lệ đô thị hóa trên địa bàn tỉnh Bình Phước. Các đô thị được phân bố và phát triển hợp lý theo vị trí, tính chất và chức năng; đồng thời, phát huy đầy đủ các thế mạnh và vai trò của tỉnh Bình Phước trong vùng TP.HCM, vùng Đông Nam Bộ và vùng biên giới Việt Nam - Campuchia;
- Lập danh mục các dự án ưu tiên đầu tư phát triển hệ thống hạ tầng khung và công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật theo kế hoạch, lộ trình phát triển đô thị toàn tỉnh, đảm bảo phù hợp với các chương trình, mục tiêu phát triển và quy hoạch xây dựng vùng tỉnh đã phê duyệt;
- Xây dựng các giải pháp về cơ chế, chính sách huy động nguồn vốn, phân bổ nguồn lực, sự tham gia phối hợp, hỗ trợ của các thành phần kinh tế trong và ngoài tỉnh trong việc đầu tư xây dựng phát triển đô thị.
II. Các chỉ tiêu chính về phát triển đô thị của các đô thị trên địa bàn tỉnh

Chỉ tiêu về chất lượng đô thị

Đơn vị

Năm 2020

Năm 2025

Năm 2030

Nhà ở

Diện tích sàn nhà ở bình quân

m2/người

29,00

30,00

32,00

Tỷ lệ nhà ở kiên cố

%

85,36

86,11

90,48

Giao thông

Tỷ lệ đất giao thông so với diện tích đất xây dựng đô thị

%

20,00

20,00

20,00

Tỷ lệ phục vụ vận tải hành khách công cộng

%

2,79

5,11

12,14

Cấp nước

Tỷ lệ dân cư đô thị được cấp nước sinh hoạt

%

90,00

95,00

100,00

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ng.đêm

98,57

120,00

121,43

Thoát nước và xử lý nước thải

Tỷ lệ bao phủ của hệ thống thoát nước

%

80,00

80,83

82,86

Tỷ lệ nước thải sinh hoạt được xử lý

%

60,00

61,11

63,10

Tỷ lệ các cơ sở sản xuất mới áp dụng công nghệ sạch hoặc trang bị các thiết bị giảm ô nhiễm

%

100,00

100,00

100,00

Tỷ lệ các cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng được xử lý

%

95,00

95,83

96,67

Chất thải rắn

Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt được thu gom và xử lý

%

90,00

90,83

91,90

Tỷ lệ chất thải rắn khu công nghiệp, y tế nguy hại được thu gom và xử lý

%

100,00

100,00

100,00

Chiếu sáng

Tỷ lệ chiếu sáng đường phố chính

%

90,36

91,94

96,67

Tỷ lệ chiếu sáng khu nhà ở, ngõ xóm

%

85,00

86,39

88,57

Cây xanh

Đất cây xanh toàn đô thị

m2/người

5,57

7,50

8,90

Đất cây xanh công cộng khu vực nội thị

m2/người

4,00

4,33

5,57

III. Danh mục, lộ trình nâng loại đô thị toàn tỉnh

STT

Đô thị

Tính chất

Hiện trạng

2017-2020

2021-2025

2026-2030

Đô thị hiện hữu

Đô thị dự kiến

1.

Đồng Xoài

Trung tâm tỉnh lỵ; Trung tâm chính trị, hành chính, thương mại - dịch vụ

III

III

III

II

2.

Phước Long

Đô thị cấp tỉnh; Trung tâm phía Đông Bắc; đô thị thương mại - dịch vụ, du lịch

IV

IV

IV

III

Content:
Mục tiêu
- Xây dựng kế hoạch, lộ trình phát triển, nâng loại đô thị tỉnh Bình Phước hàng năm đến 2020 và từng giai đoạn 5 năm tiếp theo, phù hợp và cụ thể hóa các quy hoạch liên quan, để các Sở, ngành và UBND các cấp triển khai thực hiện đảm bảo phát triển của đô thị đáp ứng yêu cầu phát triển KTXH, phát triển ngành, lĩnh vực của tỉnh Bình Phước nói chung và các đơn vị cấp huyện nói riêng;
- Kiểm soát phát triển hệ thống đô thị theo phân loại, từng bước hoàn chỉnh hệ thống đô thị phù hợp với giai đoạn phát triển KTXH và nâng tỷ lệ đô thị hóa trên địa bàn tỉnh Bình Phước. Các đô thị được phân bố và phát triển hợp lý theo vị trí, tính chất và chức năng; đồng thời, phát huy đầy đủ các thế mạnh và vai trò của tỉnh Bình Phước trong vùng TP.HCM, vùng Đông Nam Bộ và vùng biên giới Việt Nam - Campuchia;
- Lập danh mục các dự án ưu tiên đầu tư phát triển hệ thống hạ tầng khung và công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật theo kế hoạch, lộ trình phát triển đô thị toàn tỉnh, đảm bảo phù hợp với các chương trình, mục tiêu phát triển và quy hoạch xây dựng vùng tỉnh đã phê duyệt;
- Xây dựng các giải pháp về cơ chế, chính sách huy động nguồn vốn, phân bổ nguồn lực, sự tham gia phối hợp, hỗ trợ của các thành phần kinh tế trong và ngoài tỉnh trong việc đầu tư xây dựng phát triển đô thị.
II. Các chỉ tiêu chính về phát triển đô thị của các đô thị trên địa bàn tỉnh

Chỉ tiêu về chất lượng đô thị

Đơn vị

Năm 2020

Năm 2025

Năm 2030

Nhà ở

Diện tích sàn nhà ở bình quân

m2/người

29,00

30,00

32,00

Tỷ lệ nhà ở kiên cố

%

85,36

86,11

90,48

Giao thông

Tỷ lệ đất giao thông so với diện tích đất xây dựng đô thị

%

20,00

20,00

20,00

Tỷ lệ phục vụ vận tải hành khách công cộng

%

2,79

5,11

12,14

Cấp nước

Tỷ lệ dân cư đô thị được cấp nước sinh hoạt

%

90,00

95,00

100,00

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ng.đêm

98,57

120,00

121,43

Thoát nước và xử lý nước thải

Tỷ lệ bao phủ của hệ thống thoát nước

%

80,00

80,83

82,86

Tỷ lệ nước thải sinh hoạt được xử lý

%

60,00

61,11

63,10

Tỷ lệ các cơ sở sản xuất mới áp dụng công nghệ sạch hoặc trang bị các thiết bị giảm ô nhiễm

%

100,00

100,00

100,00

Tỷ lệ các cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng được xử lý

%

95,00

95,83

96,67

Chất thải rắn

Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt được thu gom và xử lý

%

90,00

90,83

91,90

Tỷ lệ chất thải rắn khu công nghiệp, y tế nguy hại được thu gom và xử lý

%

100,00

100,00

100,00

Chiếu sáng

Tỷ lệ chiếu sáng đường phố chính

%

90,36

91,94

96,67

Tỷ lệ chiếu sáng khu nhà ở, ngõ xóm

%

85,00

86,39

88,57

Cây xanh

Đất cây xanh toàn đô thị

m2/người

5,57

7,50

8,90

Đất cây xanh công cộng khu vực nội thị

m2/người

4,00

4,33

5,57

III. Danh mục, lộ trình nâng loại đô thị toàn tỉnh

STT

Đô thị

Tính chất

Hiện trạng

2017-2020

2021-2025

2026-2030

Đô thị hiện hữu

Đô thị dự kiến

1.

Đồng Xoài

Trung tâm tỉnh lỵ; Trung tâm chính trị, hành chính, thương mại - dịch vụ

III

III

III

II

2.

Phước Long

Đô thị cấp tỉnh; Trung tâm phía Đông Bắc; đô thị thương mại - dịch vụ, du lịch

IV

IV

IV

III