Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 2805/QĐ-UBND 2019 quy hoạch khu dân cư phía Bắc Võ Văn Kiệt quận Bình Tân Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "01/07/2019", "sign_number": "2805/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "01/07/2019", "sign_number": "2805/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "01/07/2019", "sign_number": "2805/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "01/07/2019", "sign_number": "2805/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "01/07/2019", "sign_number": "2805/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 2805/QĐ-UBND 2019 quy hoạch khu dân cư phía Bắc Võ Văn Kiệt quận Bình Tân Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt Đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 Khu dân cư phía Bắc đại lộ Võ Văn Kiệt, phường An Lạc, quận Bình Tân với các nội dung như sau:
...
7.900

I.1.1. Đất nhóm nhà ở

241.667

30,59

7.900

- Đất nhóm nhà ở hiện trạng

200.009

4.392

I.01

37.299

60,0

1

7

3,00

364

I.02

9.023

60,0

2

8

3,00

90

I.03

10.957

60,0

2

7

3,00

110

I.04

2.591

60,0

2

7

3,00

30

I.05

23.562

60,0

2

8

3,00

230

I.06

4.921

60,0

2

7

3,00

50

I.07

15.065

60,0

1

7

3,00

150

I.08

16.516

60,0

1

7

3,00

160

I.09

10.795

60,0

1

7

3,00

100

I.10

2.364

60,0

1

7

3,00

20

+ Khu dân cư thị trấn An Lạc mở rộng

I.11

20.857

Theo Thỏa thuận số 20126/KTST-QH ngày 15/11/1997 của KTS Trưởng TP

288

52,9

1

3

1,42

+ Khu dân cư Lý Chiêu Hoàng nối dài

I.12

46.059

Theo Quyết định số 6078/KTST-ĐB2 ngày 26/05/2000 của KTS Trưởng TP

2.800

40,0

1

6

2,40

- Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

18.743

190

I.13

1.980

50,0

2

12

5,00

30

I.14

16.763

50,0

2

20

6,00

160

- Đất nhóm nhà ở quy hoạch ngắn hạn

20.831

3.288

I.15

3.978

40,0

1

21

8,00

750

I.16

14.727

40,0

2

23

7,50

2.299

I.17

2.126

40,0

1

15

6,00

239

- Đất nhóm nhà ở, thương mại dịch vụ trong đất sử dụng hỗn hợp

I.18

2.084

60,0

3

6

3,60

30

I.1.2. Đất công cộng đơn vị ở

26.095

3,30

- Đất giáo dục

Content:
7.900

I.1.1. Đất nhóm nhà ở

241.667

30,59

7.900

- Đất nhóm nhà ở hiện trạng

200.009

4.392

I.01

37.299

60,0

1

7

3,00

364

I.02

9.023

60,0

2

8

3,00

90

I.03

10.957

60,0

2

7

3,00

110

I.04

2.591

60,0

2

7

3,00

30

I.05

23.562

60,0

2

8

3,00

230

I.06

4.921

60,0

2

7

3,00

50

I.07

15.065

60,0

1

7

3,00

150

I.08

16.516

60,0

1

7

3,00

160

I.09

10.795

60,0

1

7

3,00

100

I.10

2.364

60,0

1

7

3,00

20

+ Khu dân cư thị trấn An Lạc mở rộng

I.11

20.857

Theo Thỏa thuận số 20126/KTST-QH ngày 15/11/1997 của KTS Trưởng TP

288

52,9

1

3

1,42

+ Khu dân cư Lý Chiêu Hoàng nối dài

I.12

46.059

Theo Quyết định số 6078/KTST-ĐB2 ngày 26/05/2000 của KTS Trưởng TP

2.800

40,0

1

6

2,40

- Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

18.743

190

I.13

1.980

50,0

2

12

5,00

30

I.14

16.763

50,0

2

20

6,00

160

- Đất nhóm nhà ở quy hoạch ngắn hạn

20.831

3.288

I.15

3.978

40,0

1

21

8,00

750

I.16

14.727

40,0

2

23

7,50

2.299

I.17

2.126

40,0

1

15

6,00

239

- Đất nhóm nhà ở, thương mại dịch vụ trong đất sử dụng hỗn hợp

I.18

2.084

60,0

3

6

3,60

30

I.1.2. Đất công cộng đơn vị ở

26.095

3,30

- Đất giáo dục