Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 328/QĐ-UBND 2022 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất Kbang Gia Lai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "09/05/2022", "sign_number": "328/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "09/05/2022", "sign_number": "328/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "09/05/2022", "sign_number": "328/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "09/05/2022", "sign_number": "328/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "09/05/2022", "sign_number": "328/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 328/QĐ-UBND 2022 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất Kbang Gia Lai

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Kbang, tỉnh Gia Lai, với các nội dung chủ yếu sau:
...
3.178,69

71,75

3.677,79

39,78

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,75

0,02

5,35

0,06

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

0,00

0,00

0,00

0,00

-

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

27,16

0,61

40,47

0,44

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

9,52

0,21

36,92

0,40

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,00

0,00

0,00

0,00

-

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

110,95

1,60

154,00

1,67

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

0,00

0,00

0,00

0,00

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,06

0,00

0,06

0,00

-

Đất chợ

DCH

2,61

0,04

21,21

0,23

2.10

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

0,00

0,00

25,00

0,27

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

24,60

0,36

35,41

0,38

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

6,41

0,09

38,44

0,42

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

657,32

9,50

930,69

10,07

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

206,05

2,98

324,79

3,51

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,13

0,25

22,90

0,25

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

16,01

0,23

23,45

0,25

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DGN

0,00

0,00

0,00

0,00

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,00

0,00

0,00

0,00

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.285,46

18,59

1.270,41

13,74

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

187,69

2,71

186,59

2,02

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

14,68

0,21

14,68

0,16

3

Đất chưa sử dụng

CSD

663,12

0,36

59,38

0,03

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.292,46

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

14,50

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

0,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK/PNN

1.884,36

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

358,74

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

32,27

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

0,00

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2,60

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

693,98

2.1

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

17,00

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

676,98

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích.
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

1

Đất nông nghiệp khác

NNP

564,14

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

39,00

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

16,80

1.3

Đất rừng sản xuất

RSX

508,34

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

39,60

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,00

2.2

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

32,10

2.3

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2,00

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

2,50

2.2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Kbang.

Content:
3.178,69

71,75

3.677,79

39,78

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,75

0,02

5,35

0,06

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

0,00

0,00

0,00

0,00

-

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

27,16

0,61

40,47

0,44

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

9,52

0,21

36,92

0,40

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,00

0,00

0,00

0,00

-

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

110,95

1,60

154,00

1,67

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

0,00

0,00

0,00

0,00

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,06

0,00

0,06

0,00

-

Đất chợ

DCH

2,61

0,04

21,21

0,23

2.10

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

0,00

0,00

25,00

0,27

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

24,60

0,36

35,41

0,38

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

6,41

0,09

38,44

0,42

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

657,32

9,50

930,69

10,07

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

206,05

2,98

324,79

3,51

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,13

0,25

22,90

0,25

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

16,01

0,23

23,45

0,25

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DGN

0,00

0,00

0,00

0,00

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,00

0,00

0,00

0,00

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.285,46

18,59

1.270,41

13,74

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

187,69

2,71

186,59

2,02

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

14,68

0,21

14,68

0,16

3

Đất chưa sử dụng

CSD

663,12

0,36

59,38

0,03

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.292,46

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

14,50

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

0,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK/PNN

1.884,36

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

358,74

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

32,27

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

0,00

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2,60

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

693,98

2.1

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

17,00

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

676,98

1.Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích.
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

1

Đất nông nghiệp khác

NNP

564,14

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

39,00

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

16,80

1.3

Đất rừng sản xuất

RSX

508,34

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

39,60

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,00

2.2

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

32,10

2.3

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2,00

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

2,50

2.2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Kbang.