Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 257/QĐ-UBND 2021 Kế hoạch sử dụng đất huyện Thuận Thành tỉnh Bắc Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "11/08/2021", "sign_number": "257/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "11/08/2021", "sign_number": "257/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "11/08/2021", "sign_number": "257/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "11/08/2021", "sign_number": "257/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "11/08/2021", "sign_number": "257/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 257/QĐ-UBND 2021 Kế hoạch sử dụng đất huyện Thuận Thành tỉnh Bắc Ninh

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Thuận Thành, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

5,89

1,33

4,56

2.2

Đất an ninh

CAN

27,55

27,37

0,04

0,08

0,06

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

616,86

4,61

2,87

67,00

14,00

40,00

20,00

154,65

47,75

115,98

112,00

38,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

50,68

15,37

0,21

30,20

4,90

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

67,07

6,72

0,33

5,60

2,00

2,38

8,42

0,01

1,11

35,57

2,42

2,52

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

212,20

18,33

1,62

2,93

0,20

1,04

8,97

28,31

0,38

109,72

-6,35

1,04

5,36

25,51

0,45

5,82

2,63

6,23

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,24

0,24

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

1,57

0,15

0,66

0,35

0,15

0,26

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2018,13

166,89

83,51

144,62

98,46

60,58

145,47

113,10

105,45

133,20

93,53

153,15

119,29

58,83

115,84

91,62

128,20

159,99

46,40

Trong đó:

Đất giao thông

DGT

1168,48

98,37

45,76

80,06

60,50

28,11

73,62

62,31

61,34

79,46

61,20

70,49

82,49

37,86

67,64

59,28

70,62

104,33

25,04

Đất thủy lợi

DTL

449,04

21,93

20,38

45,01

22,02

20,97

51,96

26,88

24,70

11,76

12,18

48,51

9,19

9,89

15,95

18,88

35,69

42,20

10,94

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

45,90

15,27

3,17

3,37

0,94

0,54

1,13

0,96

3,34

0,06

2,53

0,28

5,93

1,04

1,63

0,68

2,00

1,26

1,77

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

16,79

1,21

0,11

0,29

0,16

0,12

0,07

0,24

0,44

7,77

0,16

1,59

0,52

0,12

0,66

0,15

2,84

0,27

0,08

Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

96,50

10,80

3,60

3,64

3,81

3,25

4,83

2,47

3,85

14,69

7,81

8,85

10,33

2,80

3,14

4,46

2,98

2,67

2,52

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

36,75

10,79

1,27

1,17

1,91

0,44

0,81

2,24

11,20

0,92

0,60

2,70

1,04

1,66

Đất công trình năng lượng

DNL

5,51

0,37

0,03

0,04

0,05

0,04

0,79

0,04

0,10

1,31

0,68

0,44

0,05

0,21

0,14

0,29

0,41

0,27

0,25

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

1,45

1,17

0,01

0,02

0,01

0,03

0,01

0,02

0,02

0,05

0,03

0,02

0,01

0,01

0,02

0,01

0,01

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

Đất có di tích lịch sử - văn hoá

DDT

6,85

5,24

1,38

0,09

0,14

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

26,67

0,46

0,19

1,05

1,05

0,20

0,57

3,76

0,23

0,18

0,41

1,53

15,80

0,32

0,30

0,28

0,34

Đất cơ sở tôn giáo

TON

40,83

1,56

4,33

0,39

1,23

0,65

3,96

7,06

1,58

3,50

3,07

2,43

0,98

1,73

1,12

1,87

2,24

2,11

1,02

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hoả táng

NTD

118,61

5,06

4,28

4,53

9,29

3,92

6,89

12,69

8,18

8,37

3,78

8,73

8,44

3,66

9,15

5,59

8,40

5,02

2,63

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

Đất chợ

DCH

4,77

0,36

0,11

0,67

0,45

0,72

0,23

0,52

0,28

0,46

0,44

0,53

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

1,22

0,46

0,76

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

71,36

29,70

1,39

1,76

0,73

3,49

9,90

20,24

0,26

3,70

0,19

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1915,32

125,35

94,59

143,13

48,59

105,67

137,03

98,74

216,87

71,34

120,07

163,41

75,98

128,33

109,42

114,28

112,75

49,77

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

157,79

155,29

2,50

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

19,68

3,36

1,29

1,23

0,46

0,43

1,05

1,10

0,29

1,36

0,94

1,85

0,50

0,50

0,51

0,86

0,64

0,48

2,83

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

13,17

8,63

0,02

0,12

0,16

4,15

0,09

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

17,45

0,69

1,60

2,10

0,81

0,92

1,40

0,93

0,65

1,37

0,74

0,63

0,39

0,83

0,74

0,43

1,71

0,55

0,96

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

339,61

11,73

69,61

106,58

10,30

13,52

96,55

0,66

1,32

2,46

13,16

10,12

3,60

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

134,02

3,98

22,86

0,16

5,97

0,27

16,40

1,46

4,67

5,32

1,60

17,07

5,32

5,75

11,62

2,98

19,79

6,27

2,53

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

16,87

4,39

0,70

2,09

0,53

2,85

0,66

0,50

2,96

0,32

0,55

0,04

0,03

0,33

0,71

0,21

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

TT.Hồ

Hoài Thượng

Đại Đồng Thành

Mão Điền

Song Hồ

Đình Tổ

An Bình

Trí Quả

Gia Đông

Thanh Khương

Trạm Lộ

Xuân Lâm

Hà Mãn

Ngũ Thái

Nguyệt Đức

Ninh Xá

Nghĩa Đạo

Song Liễu

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.157,65

79,91

52,57

91,97

42,07

52,02

54,76

77,05

49,72

207,77

54,23

159,66

34,23

32,63

42,13

26,12

17,68

66,37

16,76

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.005,74

68,05

22,04

88,17

36,31

48,82

34,92

68,11

45,98

182,58

49,86

144,46

29,68

30,78

38,79

24,52

16,88

61,02

14,77

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.005,74

68,05

22,04

88,17

36,31

48,82

34,92

68,11

45,98

182,58

49,86

144,46

29,68

30,78

38,79

24,52

16,88

61,02

14,77

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

91,90

2,09

26,53

1,80

5,76

0,30

19,24

3,24

1,49

14,59

1,12

6,28

2,85

0,60

1,34

1,52

0,76

1,40

0,99

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

7,44

2,09

0,35

1,80

0,40

2,05

0,10

0,65

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

52,57

7,68

3,65

2,00

1,10

0,60

5,70

2,25

10,60

2,85

6,87

1,60

1,25

2,00

0,08

0,04

3,30

1,00

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

31,10

8,80

22,30

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

5,89

1,33

4,56

2.2

Đất an ninh

CAN

27,55

27,37

0,04

0,08

0,06

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

616,86

4,61

2,87

67,00

14,00

40,00

20,00

154,65

47,75

115,98

112,00

38,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

50,68

15,37

0,21

30,20

4,90

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

67,07

6,72

0,33

5,60

2,00

2,38

8,42

0,01

1,11

35,57

2,42

2,52

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

212,20

18,33

1,62

2,93

0,20

1,04

8,97

28,31

0,38

109,72

-6,35

1,04

5,36

25,51

0,45

5,82

2,63

6,23

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,24

0,24

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

1,57

0,15

0,66

0,35

0,15

0,26

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2018,13

166,89

83,51

144,62

98,46

60,58

145,47

113,10

105,45

133,20

93,53

153,15

119,29

58,83

115,84

91,62

128,20

159,99

46,40

Trong đó:

Đất giao thông

DGT

1168,48

98,37

45,76

80,06

60,50

28,11

73,62

62,31

61,34

79,46

61,20

70,49

82,49

37,86

67,64

59,28

70,62

104,33

25,04

Đất thủy lợi

DTL

449,04

21,93

20,38

45,01

22,02

20,97

51,96

26,88

24,70

11,76

12,18

48,51

9,19

9,89

15,95

18,88

35,69

42,20

10,94

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

45,90

15,27

3,17

3,37

0,94

0,54

1,13

0,96

3,34

0,06

2,53

0,28

5,93

1,04

1,63

0,68

2,00

1,26

1,77

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

16,79

1,21

0,11

0,29

0,16

0,12

0,07

0,24

0,44

7,77

0,16

1,59

0,52

0,12

0,66

0,15

2,84

0,27

0,08

Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

96,50

10,80

3,60

3,64

3,81

3,25

4,83

2,47

3,85

14,69

7,81

8,85

10,33

2,80

3,14

4,46

2,98

2,67

2,52

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

36,75

10,79

1,27

1,17

1,91

0,44

0,81

2,24

11,20

0,92

0,60

2,70

1,04

1,66

Đất công trình năng lượng

DNL

5,51

0,37

0,03

0,04

0,05

0,04

0,79

0,04

0,10

1,31

0,68

0,44

0,05

0,21

0,14

0,29

0,41

0,27

0,25

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

1,45

1,17

0,01

0,02

0,01

0,03

0,01

0,02

0,02

0,05

0,03

0,02

0,01

0,01

0,02

0,01

0,01

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

Đất có di tích lịch sử - văn hoá

DDT

6,85

5,24

1,38

0,09

0,14

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

26,67

0,46

0,19

1,05

1,05

0,20

0,57

3,76

0,23

0,18

0,41

1,53

15,80

0,32

0,30

0,28

0,34

Đất cơ sở tôn giáo

TON

40,83

1,56

4,33

0,39

1,23

0,65

3,96

7,06

1,58

3,50

3,07

2,43

0,98

1,73

1,12

1,87

2,24

2,11

1,02

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hoả táng

NTD

118,61

5,06

4,28

4,53

9,29

3,92

6,89

12,69

8,18

8,37

3,78

8,73

8,44

3,66

9,15

5,59

8,40

5,02

2,63

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

Đất chợ

DCH

4,77

0,36

0,11

0,67

0,45

0,72

0,23

0,52

0,28

0,46

0,44

0,53

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

1,22

0,46

0,76

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

71,36

29,70

1,39

1,76

0,73

3,49

9,90

20,24

0,26

3,70

0,19

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1915,32

125,35

94,59

143,13

48,59

105,67

137,03

98,74

216,87

71,34

120,07

163,41

75,98

128,33

109,42

114,28

112,75

49,77

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

157,79

155,29

2,50

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

19,68

3,36

1,29

1,23

0,46

0,43

1,05

1,10

0,29

1,36

0,94

1,85

0,50

0,50

0,51

0,86

0,64

0,48

2,83

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

13,17

8,63

0,02

0,12

0,16

4,15

0,09

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

17,45

0,69

1,60

2,10

0,81

0,92

1,40

0,93

0,65

1,37

0,74

0,63

0,39

0,83

0,74

0,43

1,71

0,55

0,96

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

339,61

11,73

69,61

106,58

10,30

13,52

96,55

0,66

1,32

2,46

13,16

10,12

3,60

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

134,02

3,98

22,86

0,16

5,97

0,27

16,40

1,46

4,67

5,32

1,60

17,07

5,32

5,75

11,62

2,98

19,79

6,27

2,53

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

16,87

4,39

0,70

2,09

0,53

2,85

0,66

0,50

2,96

0,32

0,55

0,04

0,03

0,33

0,71

0,21

Kế hoạch thu hồi các loại đất:

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

TT.Hồ

Hoài Thượng

Đại Đồng Thành

Mão Điền

Song Hồ

Đình Tổ

An Bình

Trí Quả

Gia Đông

Thanh Khương

Trạm Lộ

Xuân Lâm

Hà Mãn

Ngũ Thái

Nguyệt Đức

Ninh Xá

Nghĩa Đạo

Song Liễu

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.157,65

79,91

52,57

91,97

42,07

52,02

54,76

77,05

49,72

207,77

54,23

159,66

34,23

32,63

42,13

26,12

17,68

66,37

16,76

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.005,74

68,05

22,04

88,17

36,31

48,82

34,92

68,11

45,98

182,58

49,86

144,46

29,68

30,78

38,79

24,52

16,88

61,02

14,77

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.005,74

68,05

22,04

88,17

36,31

48,82

34,92

68,11

45,98

182,58

49,86

144,46

29,68

30,78

38,79

24,52

16,88

61,02

14,77

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

91,90

2,09

26,53

1,80

5,76

0,30

19,24

3,24

1,49

14,59

1,12

6,28

2,85

0,60

1,34

1,52

0,76

1,40

0,99

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

7,44

2,09

0,35

1,80

0,40

2,05

0,10

0,65

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

52,57

7,68

3,65

2,00

1,10

0,60

5,70

2,25

10,60

2,85

6,87

1,60

1,25

2,00

0,08

0,04

3,30

1,00

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

31,10

8,80

22,30