Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 4252/QĐ-UBND năm 2009 quy hoạch quản lý chất thải rắn Quảng Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "25/12/2009", "sign_number": "4252/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Thông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "25/12/2009", "sign_number": "4252/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Thông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "25/12/2009", "sign_number": "4252/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Thông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "25/12/2009", "sign_number": "4252/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Thông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "25/12/2009", "sign_number": "4252/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Thông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 4252/QĐ-UBND năm 2009 quy hoạch quản lý chất thải rắn Quảng Ninh

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch quản lý chất thải rắn (CTR) tỉnh Quảng Ninh đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020, với các nội dung chủ yếu sau:
...
2. Khối lượng CTR được thu gom trên địa bàn các đô thị tỉnh Quảng Ninh.
2.1. Dự báo khối lượng CTR sinh hoạt được thu gom:

TT

Địa phưong

Khối lượng CTR phát sinh (tấn/năm)

Khối lượng CTR được thu gom, (tấn/năm)

Năm 2010

Năm 2015

Năm 2020

Năm 2010

Năm 2015

Năm 2020

1

TP Hạ Long

56.560

67.710

81.941

50.904

64.324

81.941

2

TP Móng Cái

17.444

20.120

27.113

14.827

18.108

25.758

3

Thị xã Cẩm Phả

19.662

21.477

28.583

16.712

19.329

25.725

4

Thị xã Uông Bí

8.636

12.849

14.954

7.341

11.564

13.459

5

Huyện Bình Liêu

1.168

1.625

2.491

817

1.300

2.118

6

Huyện Tiên Yên

1.855

2.567

Content:
Khối lượng CTR được thu gom trên địa bàn các đô thị tỉnh Quảng Ninh.
2.1. Dự báo khối lượng CTR sinh hoạt được thu gom:

TT

Địa phưong

Khối lượng CTR phát sinh (tấn/năm)

Khối lượng CTR được thu gom, (tấn/năm)

Năm 2010

Năm 2015

Năm 2020

Năm 2010

Năm 2015

Năm 2020

1

TP Hạ Long

56.560

67.710

81.941

50.904

64.324

81.941

2

TP Móng Cái

17.444

20.120

27.113

14.827

18.108

25.758

3

Thị xã Cẩm Phả

19.662

21.477

28.583

16.712

19.329

25.725

4

Thị xã Uông Bí

8.636

12.849

14.954

7.341

11.564

13.459

5

Huyện Bình Liêu

1.168

1.625

2.491

817

1.300

2.118

6

Huyện Tiên Yên

1.855

2.567