Document: Điều 1 Quyết định 1304/QĐ-UBND 2010 bổ sung đơn giá thiết kế hạng mục liên quan đến rừng Lâm Đồng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "14/06/2010", "sign_number": "1304/QĐ-UBND", "signer": "Trần Quang Thái", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "14/06/2010", "sign_number": "1304/QĐ-UBND", "signer": "Trần Quang Thái", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "14/06/2010", "sign_number": "1304/QĐ-UBND", "signer": "Trần Quang Thái", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "14/06/2010", "sign_number": "1304/QĐ-UBND", "signer": "Trần Quang Thái", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "14/06/2010", "sign_number": "1304/QĐ-UBND", "signer": "Trần Quang Thái", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1304/QĐ-UBND 2010 bổ sung đơn giá thiết kế hạng mục liên quan đến rừng Lâm Đồng có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh và bổ sung đơn giá thiết kế các hạng mục công việc liên quan đến đất rừng, đất lâm nghiệp đối với các dự án đầu tư trên địa bàn tinh Lâm Đồng; cụ thể như sau:
l. Đơn giá:
a) Điều chỉnh đơn giá thiết kế do tiền lương tăng và giá nhiên liệu tăng

SÔ TT

TÊN CÔNG VIÊC

Đơn giá

1.

Thiết kế khai thác chính rừng tự nhiên

119.000 đồng/m3;

2

Thiết kế khai thác gỗ tận thu. tận dụng (áp dụng đối với gỗ lớn, gỗ cành ngọn đủ tiêu chuẩn đóng búa kiểm lâm)

136.000 đồng/m3;

3.

Thiết kế khai thác gỗ rừng trồng và sản lượng tận dụng gỗ nhỏ, gỗ nguyên liệu không đủ tiêu chuẩn đóng búa kiểm lâm

40.000 đồng/m3;

4.

Thiểt kế khai thác lồ ô

279.000 đồng/ha;

5.

Thầm định rừng khai thác chính rừng tự nhiên

7.300 đồng/m3;

6.

Thẩm định rừng thiết kế khai thác tận thu, tận dụng gỗ

6.262 đồng/rn3; / ’

7.

Thầm định thiết kế khai thác gỗ rừng trồng

5.895 đồng/m3; /

8.

Kiểm kê tài nguyên rừng:

a)

Đất có rừng

591.000 đồng/ha;

b)

Đất không rừng, đất nông nghiệp

201.000 đồng/ha;

9.

Thiết kế khai thác tận dụng lâm sản để GPMB thi công công trình thuộc các dự án xây dựng nhà máy thủy điện:

a)

Áp dụng đối với rừng gỗ, rừng hỗn giao

4.111.000 đồng/ha;

b)

Áp dụng đồi ven rừng Lổ ô thuần loại

1.256.000 đồng/ha;

10.

Thẩm định thiết kế khai thác tận dụng lâm sản để GPMB thi công công trình thuộc dự án xây dựng nhà máy thủy điện

320.129.000 đồng/ha.

b) Điều chỉnh đơn giá do tiền lương tăng giá nhiên liệu tăng và bổ sung nội dung công việc đối với đơn giá thiết kế xây dựng phương án cải tạo rừng tự nhiên nghèo kiệt và lập hồ sơ thiết kế tận dụng gỗ trên diện tích rừng nghèo kiệt để trồng rừng kinh tế;

Sô TT

TÊN CÔNG VIỆC

Đơn giá

1.

Áp dụng đối với hiện trường chưa có tài liệu kiểm kê tài nguyên rừng

1.269.000 đồng/ha;

2

Áp dụng đối với hiện trường đã có tài liệu kiểm kê tài nguyên rừng trong vòng 1 năm

975.000 đồng/ha.

c) Bổ sung mới đơn giá thiết kế lập hồ sơ thiết kế khai thác tận dụng gỗ trên diện tích trồng cao su;

Số TT

TÊN CÔNG VIỆC

Đơn giá

1.

Áp dụng đối với hiện trường chưa có tài liệu kiểm kê tài nguyên rừng

762.000 đảng/ha;

2

Áp dung đối với hiện trường đã có tài liệu kiểm kê tài nguyên rừng trong vòng 1 năm

281.000 đồng/ha;

Các đơn giá nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT) phải nộp theo quy định. Riêng chi phí thẩm định nêu tại điểm 6, điểm 7 và điểm 10 mục a, do cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành thực hiện không bao gồm thu nhập chịu thuế tính trước và thuê VAT.
2. Thời gian áp dụng: Đơn giá thiết kế khai thác gỗ rừng tự nhiên áp dụng cho sản lượng khai thác năm 2010; các hạng mục còn lại áp dụng kể từ ngày ký ban hành Quyết định này.

Content:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh và bổ sung đơn giá thiết kế các hạng mục công việc liên quan đến đất rừng, đất lâm nghiệp đối với các dự án đầu tư trên địa bàn tinh Lâm Đồng; cụ thể như sau:
l. Đơn giá:
a) Điều chỉnh đơn giá thiết kế do tiền lương tăng và giá nhiên liệu tăng

SÔ TT

TÊN CÔNG VIÊC

Đơn giá

1.

Thiết kế khai thác chính rừng tự nhiên

119.000 đồng/m3;

2

Thiết kế khai thác gỗ tận thu. tận dụng (áp dụng đối với gỗ lớn, gỗ cành ngọn đủ tiêu chuẩn đóng búa kiểm lâm)

136.000 đồng/m3;

3.

Thiết kế khai thác gỗ rừng trồng và sản lượng tận dụng gỗ nhỏ, gỗ nguyên liệu không đủ tiêu chuẩn đóng búa kiểm lâm

40.000 đồng/m3;

4.

Thiểt kế khai thác lồ ô

279.000 đồng/ha;

5.

Thầm định rừng khai thác chính rừng tự nhiên

7.300 đồng/m3;

6.

Thẩm định rừng thiết kế khai thác tận thu, tận dụng gỗ

6.262 đồng/rn3; / ’

7.

Thầm định thiết kế khai thác gỗ rừng trồng

5.895 đồng/m3; /

8.

Kiểm kê tài nguyên rừng:

a)

Đất có rừng

591.000 đồng/ha;

b)

Đất không rừng, đất nông nghiệp

201.000 đồng/ha;

9.

Thiết kế khai thác tận dụng lâm sản để GPMB thi công công trình thuộc các dự án xây dựng nhà máy thủy điện:

a)

Áp dụng đối với rừng gỗ, rừng hỗn giao

4.111.000 đồng/ha;

b)

Áp dụng đồi ven rừng Lổ ô thuần loại

1.256.000 đồng/ha;

10.

Thẩm định thiết kế khai thác tận dụng lâm sản để GPMB thi công công trình thuộc dự án xây dựng nhà máy thủy điện

320.129.000 đồng/ha.

b) Điều chỉnh đơn giá do tiền lương tăng giá nhiên liệu tăng và bổ sung nội dung công việc đối với đơn giá thiết kế xây dựng phương án cải tạo rừng tự nhiên nghèo kiệt và lập hồ sơ thiết kế tận dụng gỗ trên diện tích rừng nghèo kiệt để trồng rừng kinh tế;

Sô TT

TÊN CÔNG VIỆC

Đơn giá

1.

Áp dụng đối với hiện trường chưa có tài liệu kiểm kê tài nguyên rừng

1.269.000 đồng/ha;

2

Áp dụng đối với hiện trường đã có tài liệu kiểm kê tài nguyên rừng trong vòng 1 năm

975.000 đồng/ha.

c) Bổ sung mới đơn giá thiết kế lập hồ sơ thiết kế khai thác tận dụng gỗ trên diện tích trồng cao su;

Số TT

TÊN CÔNG VIỆC

Đơn giá

1.

Áp dụng đối với hiện trường chưa có tài liệu kiểm kê tài nguyên rừng

762.000 đảng/ha;

2

Áp dung đối với hiện trường đã có tài liệu kiểm kê tài nguyên rừng trong vòng 1 năm

281.000 đồng/ha;

Các đơn giá nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT) phải nộp theo quy định. Riêng chi phí thẩm định nêu tại điểm 6, điểm 7 và điểm 10 mục a, do cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành thực hiện không bao gồm thu nhập chịu thuế tính trước và thuê VAT.
2. Thời gian áp dụng: Đơn giá thiết kế khai thác gỗ rừng tự nhiên áp dụng cho sản lượng khai thác năm 2010; các hạng mục còn lại áp dụng kể từ ngày ký ban hành Quyết định này.