Document: Điều 1 Quyết định 31/2017/QĐ-UBND mức trần thù lao công chứng chi phí chứng thực Điện Biên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "10/11/2017", "sign_number": "31/2017/QĐ-UBND", "signer": "Mùa A Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "10/11/2017", "sign_number": "31/2017/QĐ-UBND", "signer": "Mùa A Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "10/11/2017", "sign_number": "31/2017/QĐ-UBND", "signer": "Mùa A Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "10/11/2017", "sign_number": "31/2017/QĐ-UBND", "signer": "Mùa A Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "10/11/2017", "sign_number": "31/2017/QĐ-UBND", "signer": "Mùa A Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 31/2017/QĐ-UBND mức trần thù lao công chứng chi phí chứng thực Điện Biên có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định mức trần thù lao công chứng, chi phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Điện Biên, cụ thể như sau:
1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định mức trần thù lao công chứng, chi phí chứng thực áp dụng tại các Tổ chức hành nghề công chứng, phòng Tư pháp các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh và Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
2. Đối tượng áp dụng
a) Các cơ quan, đơn vị thực hiện công tác trong lĩnh vực quản lý nhà nước về công chứng và chứng thực trên địa bàn tỉnh;
b) Các tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh; người phiên dịch;
c) Phòng Tư pháp các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (sau đây gọi là phòng Tư pháp cấp huyện);
d) Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh (sau đây gọi là UBND cấp xã);
đ) Các tổ chức, cá nhân có yêu cầu công chứng, chứng thực;
e) Đối với người có yêu cầu công chứng, chứng thực thuộc đối tượng được hưởng các chế độ chính sách ưu đãi theo quy định của pháp luật thì được miễn, giảm thù lao công chứng, chi phí chứng thực.
3. Mức trần thù lao công chứng và chi phí chứng thực

STT

NỘI DUNG

MỨC THU
(Đã bao gồm thuế VAT)

I

SOẠN THẢO HỢP ĐỒNG, GIAO DỊCH

(đồng/trường hợp)

1

Hợp đồng kinh tế, thương mại, đầu tư, kinh doanh

250.000

2

Hợp đồng chuyển nhượng, tặng cho quyền sử dụng đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất; Hợp đồng chuyển nhượng, tặng cho quyền sử dụng đất có tài sản gắn liền với đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất có tài sản gắn liền với đất; Hợp đồng chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp; Hợp đồng mua bán, tặng cho tài sản khác, góp vốn bằng tài sản khác; Hợp đồng thế chấp tài sản, cầm cố tài sản, bảo lãnh tài sản; Hợp đồng thuê quyền sử dụng đất; thuê nhà ở; thuê, thuê lại tài sản.

150.000

3

Văn bản thỏa thuận phân chia di sản, văn bản khai nhận di sản

200.000

4

Hợp đồng mua bán, tặng cho xe ô tô

100.000

5

Hợp đồng mua bán, tặng cho xe máy

50.000

6

Văn bản thỏa thuận về tài sản của vợ chồng

100.000

7

Di chúc

100.000

8

Hợp đồng ủy quyền

100.000

9

Văn bản hủy bỏ, chấm dứt hợp đồng, giao dịch

50.000

10

Văn bản sửa đổi, bổ sung hợp đồng, giao dịch

50.000

11

Văn bản từ chối nhận di sản

50.000

12

Giấy ủy quyền

50.000

13

Hợp đồng, giao dịch khác

100.000

II

ĐÁNH MÁY, IN, SAO CHỤP GIẤY TỜ, VĂN BẢN CÔNG CHỨNG, CHỨNG THỰC

(đồng/trang)

1

Đánh máy văn bản (trang A4)

5.000

2

In văn bản

2.000
(Từ trang thứ 3 trở đi không quá 1.500 đồng/trang)

3

Sao chụp văn bản (trang A4)

500

4

Sao chụp văn bản (trang A3)

1.000

III

DỊCH GIẤY TỜ, VĂN BẢN

(đồng/trang)

1

Dịch tài liệu từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt

120.000

2

Dịch tài liệu từ tiếng Việt sang tiếng nước ngoài

150.000

3

Dịch tài liệu từ tiếng Việt sang tiếng dân tộc thiểu số

100.000

4

Đối với một số ngôn ngữ không phổ thông mức chi biên dịch được phép tăng 30% so với mức chi biên dịch nêu trên

IV

CÁC VIỆC KHÁC LIÊN QUAN ĐẾN CÔNG CHÚNG

(đồng/trường hợp)

1

Sao lục hồ sơ

50.000

2

Công bố di chúc

150.000

3

Niêm yết thông báo hồ sơ thừa kế

150.000

Content:
Điều 1. Quy định mức trần thù lao công chứng, chi phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Điện Biên, cụ thể như sau:
1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định mức trần thù lao công chứng, chi phí chứng thực áp dụng tại các Tổ chức hành nghề công chứng, phòng Tư pháp các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh và Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
2. Đối tượng áp dụng
a) Các cơ quan, đơn vị thực hiện công tác trong lĩnh vực quản lý nhà nước về công chứng và chứng thực trên địa bàn tỉnh;
b) Các tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh; người phiên dịch;
c) Phòng Tư pháp các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (sau đây gọi là phòng Tư pháp cấp huyện);
d) Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh (sau đây gọi là UBND cấp xã);
đ) Các tổ chức, cá nhân có yêu cầu công chứng, chứng thực;
e) Đối với người có yêu cầu công chứng, chứng thực thuộc đối tượng được hưởng các chế độ chính sách ưu đãi theo quy định của pháp luật thì được miễn, giảm thù lao công chứng, chi phí chứng thực.
3. Mức trần thù lao công chứng và chi phí chứng thực

STT

NỘI DUNG

MỨC THU
(Đã bao gồm thuế VAT)

I

SOẠN THẢO HỢP ĐỒNG, GIAO DỊCH

(đồng/trường hợp)

1

Hợp đồng kinh tế, thương mại, đầu tư, kinh doanh

250.000

2

Hợp đồng chuyển nhượng, tặng cho quyền sử dụng đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất; Hợp đồng chuyển nhượng, tặng cho quyền sử dụng đất có tài sản gắn liền với đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất có tài sản gắn liền với đất; Hợp đồng chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp; Hợp đồng mua bán, tặng cho tài sản khác, góp vốn bằng tài sản khác; Hợp đồng thế chấp tài sản, cầm cố tài sản, bảo lãnh tài sản; Hợp đồng thuê quyền sử dụng đất; thuê nhà ở; thuê, thuê lại tài sản.

150.000

3

Văn bản thỏa thuận phân chia di sản, văn bản khai nhận di sản

200.000

4

Hợp đồng mua bán, tặng cho xe ô tô

100.000

5

Hợp đồng mua bán, tặng cho xe máy

50.000

6

Văn bản thỏa thuận về tài sản của vợ chồng

100.000

7

Di chúc

100.000

8

Hợp đồng ủy quyền

100.000

9

Văn bản hủy bỏ, chấm dứt hợp đồng, giao dịch

50.000

10

Văn bản sửa đổi, bổ sung hợp đồng, giao dịch

50.000

11

Văn bản từ chối nhận di sản

50.000

12

Giấy ủy quyền

50.000

13

Hợp đồng, giao dịch khác

100.000

II

ĐÁNH MÁY, IN, SAO CHỤP GIẤY TỜ, VĂN BẢN CÔNG CHỨNG, CHỨNG THỰC

(đồng/trang)

1

Đánh máy văn bản (trang A4)

5.000

2

In văn bản

2.000
(Từ trang thứ 3 trở đi không quá 1.500 đồng/trang)

3

Sao chụp văn bản (trang A4)

500

4

Sao chụp văn bản (trang A3)

1.000

III

DỊCH GIẤY TỜ, VĂN BẢN

(đồng/trang)

1

Dịch tài liệu từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt

120.000

2

Dịch tài liệu từ tiếng Việt sang tiếng nước ngoài

150.000

3

Dịch tài liệu từ tiếng Việt sang tiếng dân tộc thiểu số

100.000

4

Đối với một số ngôn ngữ không phổ thông mức chi biên dịch được phép tăng 30% so với mức chi biên dịch nêu trên

IV

CÁC VIỆC KHÁC LIÊN QUAN ĐẾN CÔNG CHÚNG

(đồng/trường hợp)

1

Sao lục hồ sơ

50.000

2

Công bố di chúc

150.000

3

Niêm yết thông báo hồ sơ thừa kế

150.000