Document: Khoản 2 Điều 15 Thông tư 05/2011/TT-BCT giá bán điện năm 2011

Type: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "25/02/2011", "sign_number": "05/2011/TT-BCT", "signer": "Hoàng Quốc Vượng", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "25/02/2011", "sign_number": "05/2011/TT-BCT", "signer": "Hoàng Quốc Vượng", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "25/02/2011", "sign_number": "05/2011/TT-BCT", "signer": "Hoàng Quốc Vượng", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "25/02/2011", "sign_number": "05/2011/TT-BCT", "signer": "Hoàng Quốc Vượng", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "25/02/2011", "sign_number": "05/2011/TT-BCT", "signer": "Hoàng Quốc Vượng", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 15 Thông tư 05/2011/TT-BCT giá bán điện năm 2011

Điều 15. Giá bán buôn điện nông thôn
...
2. Giá bán buôn điện sinh hoạt nông thôn như sau:

TT

Mức sử dụng bình quân của một hộ gia đình nông thôn trong tháng sau công tơ tổng

Giá bán điện
(đồng/kWh)

1

Cho 50 kWh (chỉ cho hộ nghèo và thu nhập thấp)

807

2

Cho kWh từ 0 - 100 (cho hộ sử dụng điện thông thường khác)

981

3

Cho kWh từ 101 – 150

988

4

Cho kWh từ 151 – 200

1.279

5

Cho kWh từ 201 – 300

1.384

6

Cho kWh từ 301 – 400

1.477

7

Cho kWh từ 401 trở lên

1.515

Giá bán buôn điện sinh hoạt nông thôn là giá bán tại công tơ tổng do các Tổng công ty Điện lực, các Công ty Điện lực hoặc các đơn vị được ủy quyền thuộc EVN bán cho các đơn vị bán lẻ điện nông thôn.
Nguyên tắc xác định số định mức sử dụng điện cho hộ sử dụng điện sinh hoạt sau công tơ tổng được quy định tại điểm b khoản 1 mục IV phần B Phụ lục của Thông tư này.

Content:
Giá bán buôn điện sinh hoạt nông thôn như sau:

TT

Mức sử dụng bình quân của một hộ gia đình nông thôn trong tháng sau công tơ tổng

Giá bán điện
(đồng/kWh)

1

Cho 50 kWh (chỉ cho hộ nghèo và thu nhập thấp)

807

2

Cho kWh từ 0 - 100 (cho hộ sử dụng điện thông thường khác)

981

3

Cho kWh từ 101 – 150

988

4

Cho kWh từ 151 – 200

1.279

5

Cho kWh từ 201 – 300

1.384

6

Cho kWh từ 301 – 400

1.477

7

Cho kWh từ 401 trở lên

1.515

Giá bán buôn điện sinh hoạt nông thôn là giá bán tại công tơ tổng do các Tổng công ty Điện lực, các Công ty Điện lực hoặc các đơn vị được ủy quyền thuộc EVN bán cho các đơn vị bán lẻ điện nông thôn.
Nguyên tắc xác định số định mức sử dụng điện cho hộ sử dụng điện sinh hoạt sau công tơ tổng được quy định tại điểm b khoản 1 mục IV phần B Phụ lục của Thông tư này.