Document: Khoản 1 Điều 2 Quyết định 2597/QĐ-UBND 2017 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Cao Bằng đến 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2597/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2597/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2597/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2597/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2597/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 2 Quyết định 2597/QĐ-UBND 2017 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Cao Bằng đến 2020

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm đầu (2017) của thành phố Cao Bằng với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2017
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P. Sông Hiến

P. Sông Bằng

P.Hợp Giang

P.Tân Giang

P. Ngọc Xuân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

7.352,45

560,34

583,93

2,15

229,80

528,80

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.152,44

38,35

33,63

13,66

106,06

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

692,09

5,14

76,72

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

535,06

8,20

18,61

2,15

18,76

42,91

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

640,10

87,82

81,91

70,28

87,93

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

3.536,76

23,40

10,00

291,57

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.471,40

401,36

449,59

115,90

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

16,71

1,21

0,19

1,20

0,33

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.320,17

397,99

193,20

89,92

223,37

154,68

Content:
Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2017
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P. Sông Hiến

P. Sông Bằng

P.Hợp Giang

P.Tân Giang

P. Ngọc Xuân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

7.352,45

560,34

583,93

2,15

229,80

528,80

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.152,44

38,35

33,63

13,66

106,06

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

692,09

5,14

76,72

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

535,06

8,20

18,61

2,15

18,76

42,91

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

640,10

87,82

81,91

70,28

87,93

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

3.536,76

23,40

10,00

291,57

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.471,40

401,36

449,59

115,90

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

16,71

1,21

0,19

1,20

0,33

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.320,17

397,99

193,20

89,92

223,37

154,68