Document: Điều 2 Quyết định 1014/QĐ-UBND 2013 quyết toán hoàn thành công trình Cấp nước sinh hoạt Bắc Kạn

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "02/07/2013", "sign_number": "1014/QĐ-UBND", "signer": "Nông Văn Chí", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "02/07/2013", "sign_number": "1014/QĐ-UBND", "signer": "Nông Văn Chí", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "02/07/2013", "sign_number": "1014/QĐ-UBND", "signer": "Nông Văn Chí", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "02/07/2013", "sign_number": "1014/QĐ-UBND", "signer": "Nông Văn Chí", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "02/07/2013", "sign_number": "1014/QĐ-UBND", "signer": "Nông Văn Chí", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 1014/QĐ-UBND 2013 quyết toán hoàn thành công trình Cấp nước sinh hoạt Bắc Kạn có nội dung như sau:

Điều 2. Kết quả đầu tư:
1. Nguồn vốn đầu tư:
ĐVT: đồng.

Nguồn vốn

Giá trị quyết toán

Thực hiện

Đã thanh toán

Còn được thanh toán

Tổng số

3.857.909.000

1.758.685.000

68.318.000

CT MTQG nước sạch và VSMTNT

1.827.003.000

1.758.685.000

68.318.000

Viện trợ Chính phủ Ý

1.724.393.000

Nhân dân đóng góp

306.513.000

2. Chi phí đầu tư:
ĐVT: đồng.

Nội dung

Tổng dự toán được duyệt

Chi phí đầu tư được QT

Tổng số

3.947.669.911

3.857.909.000

+ Xây lắp

3.718.499.911

3.662.260.000

+ Chi phí khác

229.170.000

195.649.000

+ Dự phòng

0

0

3. Chi phí đầu tư được phép không tính vào giá trị tài sản: 0 đồng.
4. Giá trị tài sản hình thành qua đầu tư:
ĐVT: đồng.

Nội dung

Công trình (HMCT) giao đơn vị khác quản lý

Thực tế

Quy đổi

Tổng số

3.857.909.000

1. Tài sản cố định

3.857.909.000

2. Tài sản lưu động

0

Content:
Điều 2. Kết quả đầu tư:
1. Nguồn vốn đầu tư:
ĐVT: đồng.

Nguồn vốn

Giá trị quyết toán

Thực hiện

Đã thanh toán

Còn được thanh toán

Tổng số

3.857.909.000

1.758.685.000

68.318.000

CT MTQG nước sạch và VSMTNT

1.827.003.000

1.758.685.000

68.318.000

Viện trợ Chính phủ Ý

1.724.393.000

Nhân dân đóng góp

306.513.000

2. Chi phí đầu tư:
ĐVT: đồng.

Nội dung

Tổng dự toán được duyệt

Chi phí đầu tư được QT

Tổng số

3.947.669.911

3.857.909.000

+ Xây lắp

3.718.499.911

3.662.260.000

+ Chi phí khác

229.170.000

195.649.000

+ Dự phòng

0

0

3. Chi phí đầu tư được phép không tính vào giá trị tài sản: 0 đồng.
4. Giá trị tài sản hình thành qua đầu tư:
ĐVT: đồng.

Nội dung

Công trình (HMCT) giao đơn vị khác quản lý

Thực tế

Quy đổi

Tổng số

3.857.909.000

1. Tài sản cố định

3.857.909.000

2. Tài sản lưu động

0