Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 994/QĐ-UBND 2020 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Hồng Lĩnh tỉnh Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/03/2020", "sign_number": "994/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/03/2020", "sign_number": "994/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/03/2020", "sign_number": "994/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/03/2020", "sign_number": "994/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/03/2020", "sign_number": "994/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 994/QĐ-UBND 2020 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Hồng Lĩnh tỉnh Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thị xã Hồng Lĩnh (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 tỷ lệ 1/10.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

195,30

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

74,85

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

74,85

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

17,23

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

42,50

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

27,87

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

43,11

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất NN

0,38

Trong đó:

2.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,38

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

195,30

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

74,85

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

74,85

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

17,23

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

42,50

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

27,87

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

43,11

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất NN

0,38

Trong đó:

2.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,38