Document: Điều 1 Quyết định 07/2015/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 02/2011/QĐ-UBND Bến Tre

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "23/03/2015", "sign_number": "07/2015/QĐ-UBND", "signer": "Võ Thành Hạo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "23/03/2015", "sign_number": "07/2015/QĐ-UBND", "signer": "Võ Thành Hạo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "23/03/2015", "sign_number": "07/2015/QĐ-UBND", "signer": "Võ Thành Hạo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "23/03/2015", "sign_number": "07/2015/QĐ-UBND", "signer": "Võ Thành Hạo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "23/03/2015", "sign_number": "07/2015/QĐ-UBND", "signer": "Võ Thành Hạo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 07/2015/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 02/2011/QĐ-UBND Bến Tre có nội dung như sau:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 1 Điều 4 Quy định về số lượng, chức vụ, chức danh, chế độ chính sách đối với cán bộ, công chức và những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn; ấp, khu phố trên địa bàn tỉnh Bến Tre, ban hành kèm theo Quyết định số 02/2011/QĐ-UBND ngày 17 tháng 01 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre như sau:
“b) Chức danh:
- Cán bộ Tổ chức Đảng ủy.
- Cán bộ Kiểm tra Đảng ủy.
- Cán bộ Tuyên giáo Đảng ủy.
- Cán bộ Văn phòng Đảng ủy.
- Phó Trưởng Công an xã (nơi không có lực lượng công an chính quy); xã, phường, thị trấn loại 1, 2 bố trí thêm 01 Phó Trưởng Công an xã.
- Phó Chỉ huy trưởng Quân sự.
- Cán bộ Kinh tế - kế hoạch (bố trí xã loại 3).
- Văn thư - lưu trữ - thủ quỹ.
- Cán bộ phụ trách đài truyền thanh.
- Phó Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.
- Phó Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam kiêm Trưởng ban Thanh tra nhân dân.
- Phó Bí thư Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh.
- Phó Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam.
- Phó Chủ tịch Hội Nông dân Việt Nam (áp dụng đối với xã, thị trấn có hoạt động nông, lâm, ngư, diêm nghiệp và có tổ chức Hội Nông dân Việt Nam). Phường không có Hội Nông dân Việt Nam bố trí Chủ tịch Nghiệp đoàn lao động.
- Phó Chủ tịch Hội Cựu chiến binh.
- Chủ tịch Hội Chữ thập đỏ.
- Chủ tịch Hội Người cao tuổi.
- Cán bộ đô thị và môi trường (bố trí thị trấn, phường loại 3).
- Quản lý nhà nước về công tác trẻ em, giảm nghèo và xã hội”.

Content:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 1 Điều 4 Quy định về số lượng, chức vụ, chức danh, chế độ chính sách đối với cán bộ, công chức và những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn; ấp, khu phố trên địa bàn tỉnh Bến Tre, ban hành kèm theo Quyết định số 02/2011/QĐ-UBND ngày 17 tháng 01 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre như sau:
“b) Chức danh:
- Cán bộ Tổ chức Đảng ủy.
- Cán bộ Kiểm tra Đảng ủy.
- Cán bộ Tuyên giáo Đảng ủy.
- Cán bộ Văn phòng Đảng ủy.
- Phó Trưởng Công an xã (nơi không có lực lượng công an chính quy); xã, phường, thị trấn loại 1, 2 bố trí thêm 01 Phó Trưởng Công an xã.
- Phó Chỉ huy trưởng Quân sự.
- Cán bộ Kinh tế - kế hoạch (bố trí xã loại 3).
- Văn thư - lưu trữ - thủ quỹ.
- Cán bộ phụ trách đài truyền thanh.
- Phó Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.
- Phó Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam kiêm Trưởng ban Thanh tra nhân dân.
- Phó Bí thư Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh.
- Phó Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam.
- Phó Chủ tịch Hội Nông dân Việt Nam (áp dụng đối với xã, thị trấn có hoạt động nông, lâm, ngư, diêm nghiệp và có tổ chức Hội Nông dân Việt Nam). Phường không có Hội Nông dân Việt Nam bố trí Chủ tịch Nghiệp đoàn lao động.
- Phó Chủ tịch Hội Cựu chiến binh.
- Chủ tịch Hội Chữ thập đỏ.
- Chủ tịch Hội Người cao tuổi.
- Cán bộ đô thị và môi trường (bố trí thị trấn, phường loại 3).
- Quản lý nhà nước về công tác trẻ em, giảm nghèo và xã hội”.