Document: Điểm d Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1222/QĐ-UBND  đổi tên và điều chỉnh quy hoạch chi tiết XD Khu dân cư và siêu thị Đông Hòa xã Đông Hòa và thị trấn Dĩ An, Bình Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "22/04/2008", "sign_number": "1222/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thị Kim Vân", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "22/04/2008", "sign_number": "1222/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thị Kim Vân", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "22/04/2008", "sign_number": "1222/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thị Kim Vân", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "22/04/2008", "sign_number": "1222/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thị Kim Vân", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "22/04/2008", "sign_number": "1222/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thị Kim Vân", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm d Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1222/QĐ-UBND  đổi tên và điều chỉnh quy hoạch chi tiết XD Khu dân cư và siêu thị Đông Hòa xã Đông Hòa và thị trấn Dĩ An, Bình Dương

Điều 1. Đổi tên và điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng Khu dân cư và siêu thị Đông Hòa tại xã Đông Hòa và thị trấn Dĩ An, huyện Dĩ An, tỉnh Bình Dương quy định tại Quyết định số 984/QĐ-UBND ngày 14/02/2007 và Quyết định số 1380/QĐ-UBND ngày 26/3/2007 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Bình Dương như sau:
...
2. Điều chỉnh khoản 3. “Quy hoạch sử dụng đất”, phần A, Điều 1 Quyết định số 984/QĐ-UBND ngày 14/02/2007 như sau:
...
d) Đất thương mại dịch vụ:
- Bao gồm các công trình siêu thị, phố thương mại, trung tâm mua sắm, khách sạn,… nhằm phục vụ nhu cầu mua sắm và dịch vụ phục vụ của nhân dân.
- Khi xây dựng công trình thương mại dịch vụ phải có thiết kế chi tiết và dự án riêng cho từng lô đất, trình cấp có thẩm quyền thẩm định, phê duyệt và cấp phép xây dựng.
e) Đất giao thông: Tạo trục giao thông chính vào khu là đường số GS 1, GS20 và GS 14, khu vực bên trong được chia theo dạng ô bàn cờ.
f) Bảng cân bằng đất đai:

STT

LOẠI ĐẤT

Theo Quyết định số 984/QĐ-UBND ngày 14/02/2007

Theo đề nghị điều chỉnh quy hoạch

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

1

Đất ở

117.280

28,24

133.586

32,17

2

Đất giao thông

140.473

33,82

147.315

35,47

3

Đất công trình công cộng

39.700

9,56

9.467

2,28

4

Đất thương mại – dịch vụ

117.840

28,38

88.225

21,24

5

Đất công viên cây xanh

-

-

36.700

8,84

TỔNG CỘNG

415.293

100%

415.293

100%

Content:
Đất thương mại dịch vụ:
- Bao gồm các công trình siêu thị, phố thương mại, trung tâm mua sắm, khách sạn,… nhằm phục vụ nhu cầu mua sắm và dịch vụ phục vụ của nhân dân.
- Khi xây dựng công trình thương mại dịch vụ phải có thiết kế chi tiết và dự án riêng cho từng lô đất, trình cấp có thẩm quyền thẩm định, phê duyệt và cấp phép xây dựng.
e) Đất giao thông: Tạo trục giao thông chính vào khu là đường số GS 1, GS20 và GS 14, khu vực bên trong được chia theo dạng ô bàn cờ.
f) Bảng cân bằng đất đai:

STT

LOẠI ĐẤT

Theo Quyết định số 984/QĐ-UBND ngày 14/02/2007

Theo đề nghị điều chỉnh quy hoạch

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

1

Đất ở

117.280

28,24

133.586

32,17

2

Đất giao thông

140.473

33,82

147.315

35,47

3

Đất công trình công cộng

39.700

9,56

9.467

2,28

4

Đất thương mại – dịch vụ

117.840

28,38

88.225

21,24

5

Đất công viên cây xanh

-

-

36.700

8,84

TỔNG CỘNG

415.293

100%

415.293

100%