Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 234/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Kim Thành Hải Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "15/02/2023", "sign_number": "234/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Văn Bản", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "15/02/2023", "sign_number": "234/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Văn Bản", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "15/02/2023", "sign_number": "234/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Văn Bản", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "15/02/2023", "sign_number": "234/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Văn Bản", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "15/02/2023", "sign_number": "234/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Văn Bản", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 234/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Kim Thành Hải Dương

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Kim Thành với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023
Đơn vị tính: ha

ST T

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Phú Thái

Xã Lai Vu

Xã Cộng Hòa

Xã Thượng Vũ

Xã Cổ Dũng

Xã Tuấn Việt

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +(6)+…

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

540,45

38,92

16,13

7,73

58,48

47,88

75,56

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

455,04

38,82

12,33

5,61

49,44

43,06

63,14

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

455,04

38,82

12,33

5,61

49,44

43,06

63,14

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

22,30

1,28

0,14

1,61

0,00

1,38

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

32,69

1,61

0,35

4,26

2,22

6,65

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

25,11

0,10

0,91

1,63

3,17

2,60

4,39

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

5,31

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

20,45

0,00

4,54

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

6,04

3,04

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

4,24

2.3

Đất trồng cây hàng năm còn lại chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

HNK/NTS

8,97

0,30

2.4

Đất trồng cây hàng năm còn lại chuyển sang đất nông nghiệp khác

HNK/NKH

0,00

2.5

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

CLN/NTS

1,20

1,20

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

18,70

2,15

0,92

0,18

0,09

0,97

1,36

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Kim Xuyên

Xã Phúc Thành

Xã Ngũ Phúc

Xã Kim Anh

Xã Kim Liên

Xã Kim Tân

(1)

(2)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

34,95

32,12

15,19

44,99

19,68

9,81

1.1

Đất trồng lúa

27,96

20,37

12,49

39,89

17,65

8,17

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

27,96

20,37

12,49

39,89

17,65

8,17

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1,05

0,80

0,50

1,20

0,92

0,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

3,53

3,75

0,95

2,88

1,01

1,02

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

2,41

1,88

1,25

1,02

0,10

0,60

1.5

Đất nông nghiệp khác

5,31

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất
nông nghiệp

4,24

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

4,24

2.3

Đất trồng cây hàng năm còn lại chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

2.4

Đất trồng cây hàng năm còn lại chuyển sang đất nông nghiệp khác

2.5

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển
sang đất ở

2,31

1,49

0,00

2,54

0,92

0,59

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Kim Đính

Xã Bình Dân

Xã Tam Kỳ

Xã Đồng Cẩm

Xã Liên Hòa

Xã Đại Đức

(1)

(2)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

19,07

16,34

25,63

53,64

17,17

7,16

1.1

Đất trồng lúa

17,25

4,37

23,14

52,08

14,58

4,69

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

17,25

4,37

23,14

52,08

14,58

4,69

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,25

10,02

0,20

0,35

1,30

1,28

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1,07

0,25

0,67

0,63

0,99

0,84

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

0,50

1,70

1,61

0,58

0,30

0,35

1.5

Đất nông nghiệp khác

0,00

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất
nông nghiệp

11,67

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

3,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

2.3

Đất trồng cây hàng năm còn lại chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

8,67

2.4

Đất trồng cây hàng năm còn lại chuyển sang đất nông nghiệp khác

2.5

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển
sang đất ở

0,89

0,05

1,93

2,16

0,00

0,14

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023
Đơn vị tính: ha

ST T

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Phú Thái

Xã Lai Vu

Xã Cộng Hòa

Xã Thượng Vũ

Xã Cổ Dũng

Xã Tuấn Việt

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +(6)+…

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

540,45

38,92

16,13

7,73

58,48

47,88

75,56

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

455,04

38,82

12,33

5,61

49,44

43,06

63,14

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

455,04

38,82

12,33

5,61

49,44

43,06

63,14

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

22,30

1,28

0,14

1,61

0,00

1,38

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

32,69

1,61

0,35

4,26

2,22

6,65

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

25,11

0,10

0,91

1,63

3,17

2,60

4,39

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

5,31

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

20,45

0,00

4,54

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

6,04

3,04

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

4,24

2.3

Đất trồng cây hàng năm còn lại chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

HNK/NTS

8,97

0,30

2.4

Đất trồng cây hàng năm còn lại chuyển sang đất nông nghiệp khác

HNK/NKH

0,00

2.5

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

CLN/NTS

1,20

1,20

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

18,70

2,15

0,92

0,18

0,09

0,97

1,36

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Kim Xuyên

Xã Phúc Thành

Xã Ngũ Phúc

Xã Kim Anh

Xã Kim Liên

Xã Kim Tân

(1)

(2)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

34,95

32,12

15,19

44,99

19,68

9,81

1.1

Đất trồng lúa

27,96

20,37

12,49

39,89

17,65

8,17

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

27,96

20,37

12,49

39,89

17,65

8,17

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1,05

0,80

0,50

1,20

0,92

0,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

3,53

3,75

0,95

2,88

1,01

1,02

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

2,41

1,88

1,25

1,02

0,10

0,60

1.5

Đất nông nghiệp khác

5,31

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất
nông nghiệp

4,24

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

4,24

2.3

Đất trồng cây hàng năm còn lại chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

2.4

Đất trồng cây hàng năm còn lại chuyển sang đất nông nghiệp khác

2.5

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển
sang đất ở

2,31

1,49

0,00

2,54

0,92

0,59

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Kim Đính

Xã Bình Dân

Xã Tam Kỳ

Xã Đồng Cẩm

Xã Liên Hòa

Xã Đại Đức

(1)

(2)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

19,07

16,34

25,63

53,64

17,17

7,16

1.1

Đất trồng lúa

17,25

4,37

23,14

52,08

14,58

4,69

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

17,25

4,37

23,14

52,08

14,58

4,69

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,25

10,02

0,20

0,35

1,30

1,28

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1,07

0,25

0,67

0,63

0,99

0,84

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

0,50

1,70

1,61

0,58

0,30

0,35

1.5

Đất nông nghiệp khác

0,00

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất
nông nghiệp

11,67

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

3,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

2.3

Đất trồng cây hàng năm còn lại chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

8,67

2.4

Đất trồng cây hàng năm còn lại chuyển sang đất nông nghiệp khác

2.5

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển
sang đất ở

0,89

0,05

1,93

2,16

0,00

0,14