Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 831/QĐ-UBND 2017 phê duyệt đồ án Quy hoạch chung đô thị Đức Phổ Quảng Ngãi

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "17/11/2017", "sign_number": "831/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "17/11/2017", "sign_number": "831/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "17/11/2017", "sign_number": "831/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "17/11/2017", "sign_number": "831/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "17/11/2017", "sign_number": "831/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 831/QĐ-UBND 2017 phê duyệt đồ án Quy hoạch chung đô thị Đức Phổ Quảng Ngãi

Điều 1. Phê duyệt đồ án Quy hoạch chung (điều chỉnh) đô thị Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi đến năm 2035 với những nội dung chủ yếu sau đây:
...
4. Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật chủ yếu:

TT

Hạng mục

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

I

Dân số

1

Tổng dân số (ngắn hạn đến 2025, dài hạn đến 2035)

người

164.000 - 182.000

2

Mật độ dân số

người/km²

483 - 560

II

Sử dụng đất

1

Đất xây dựng đô thị

ha

2000-3000

m²/người

120-150

1.1

Đất dân dụng

m²/người

100-120

- Đất đơn vị ở bình quân

m²/người

8 - 50

- Đất cây xanh

m²/người

≥ 6

- Đất giao thông

m²/người

≥ 10

- Đất công trình công cộng, dịch vụ

m²/người

≥ 4

1.2

Đất ngoài dân dụng

m²/người

20-50

2

Mật độ xây dựng gộp tối đa trong đơn vị ở

%

60

III

Cơ sở hạ tầng

A

Hạ tầng xã hội thiết yếu

1

Giáo dục

- Nhà trẻ mẫu giáo

chỗ/1000dân
m²/học sinh

50
15

- Trường Tiểu học

chỗ/1000dân
m²/học sinh

65
15

- Trường Trung học cơ sở

chỗ/1000dân
m²/học sinh

55
15

- Trường Phổ thông trung học

chỗ/1000dân
m²/học sinh

40
15

2

Y tế

- Trạm y tế

trạm/1000người

1

- Phòng khám đa khoa

m²/công trình

3000

- Bệnh viện đa khoa

giường/1000người

4

3

Thể dục thể thao

- Sân thể thao cơ bản

m²/người
ha/công trình

0,6
1,0

- Sân vận động

m²/người

0,8

ha/công trình

2,5

- Trung tâm TDTT

m²/người
ha/công trình

0,8
3,0

4

Các công trình văn hóa (thư viện, nhà văn hóa, bảo tàng, triển lãm...)

Theo tiêu chuẩn đô thị loại IV

5

Chợ

ha/công trình

0,8-1,5

B

Hạ tầng kỹ thuật

1

Tỉ lệ đất giao thông (tính đến đường phân khu vực)

% đất XD đô thị

≥ 18

2

Mật độ đường giao thông

km/km²

8 - 10

3

Cấp nước sinh hoạt

l/người/ng.đêm

120

4

Cấp điện

- Sinh hoạt

KW/1000người

200-330

- Công trình công cộng, dịch vụ

% phụ tải điện SH

30

- Sản xuất công nghiệp, kho tàng

KW/ha

50 - 350

5

Mật độ đường cống thoát nước chính

km/km²

≥ 3

6

Tỉ lệ thu gom, xử lý nước thải

% nước cấp SH

≥ 80

7

Chất thải rắn

Kg/người/ng.đêm
Tỉ lệ thu gom

0,8 - 1
≥ 85%

Content:
Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật chủ yếu:

TT

Hạng mục

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

I

Dân số

1

Tổng dân số (ngắn hạn đến 2025, dài hạn đến 2035)

người

164.000 - 182.000

2

Mật độ dân số

người/km²

483 - 560

II

Sử dụng đất

1

Đất xây dựng đô thị

ha

2000-3000

m²/người

120-150

1.1

Đất dân dụng

m²/người

100-120

- Đất đơn vị ở bình quân

m²/người

8 - 50

- Đất cây xanh

m²/người

≥ 6

- Đất giao thông

m²/người

≥ 10

- Đất công trình công cộng, dịch vụ

m²/người

≥ 4

1.2

Đất ngoài dân dụng

m²/người

20-50

2

Mật độ xây dựng gộp tối đa trong đơn vị ở

%

60

III

Cơ sở hạ tầng

A

Hạ tầng xã hội thiết yếu

1

Giáo dục

- Nhà trẻ mẫu giáo

chỗ/1000dân
m²/học sinh

50
15

- Trường Tiểu học

chỗ/1000dân
m²/học sinh

65
15

- Trường Trung học cơ sở

chỗ/1000dân
m²/học sinh

55
15

- Trường Phổ thông trung học

chỗ/1000dân
m²/học sinh

40
15

2

Y tế

- Trạm y tế

trạm/1000người

1

- Phòng khám đa khoa

m²/công trình

3000

- Bệnh viện đa khoa

giường/1000người

4

3

Thể dục thể thao

- Sân thể thao cơ bản

m²/người
ha/công trình

0,6
1,0

- Sân vận động

m²/người

0,8

ha/công trình

2,5

- Trung tâm TDTT

m²/người
ha/công trình

0,8
3,0

4

Các công trình văn hóa (thư viện, nhà văn hóa, bảo tàng, triển lãm...)

Theo tiêu chuẩn đô thị loại IV

5

Chợ

ha/công trình

0,8-1,5

B

Hạ tầng kỹ thuật

1

Tỉ lệ đất giao thông (tính đến đường phân khu vực)

% đất XD đô thị

≥ 18

2

Mật độ đường giao thông

km/km²

8 - 10

3

Cấp nước sinh hoạt

l/người/ng.đêm

120

4

Cấp điện

- Sinh hoạt

KW/1000người

200-330

- Công trình công cộng, dịch vụ

% phụ tải điện SH

30

- Sản xuất công nghiệp, kho tàng

KW/ha

50 - 350

5

Mật độ đường cống thoát nước chính

km/km²

≥ 3

6

Tỉ lệ thu gom, xử lý nước thải

% nước cấp SH

≥ 80

7

Chất thải rắn

Kg/người/ng.đêm
Tỉ lệ thu gom

0,8 - 1
≥ 85%