Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1305/2001/QĐ-TTg phê duyệt dự án cầu Bãi cháy sửa đổi Quyết định 634/QĐ-TTg

Type: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "01/10/2001", "sign_number": "1305/2001/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "01/10/2001", "sign_number": "1305/2001/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "01/10/2001", "sign_number": "1305/2001/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "01/10/2001", "sign_number": "1305/2001/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "01/10/2001", "sign_number": "1305/2001/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1305/2001/QĐ-TTg phê duyệt dự án cầu Bãi cháy sửa đổi Quyết định 634/QĐ-TTg

Điều 1. Nay sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quyết định số 634/QĐ-TTg ngày 20 tháng 7 năm 1998 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt đầu tư dự án xây dựng cầu Bãi Cháy trên quốc lộ 18 như sau :
1. Sửa đổi khoản 3 và khoản 4 Điều 1 như sau :
"3. Quy mô công trình và tiêu chuẩn thiết kế :
a) Phần cầu :
- Quy mô công trình :
+ Cầu xây dựng mới vĩnh cửu, toàn cầu dài khoảng 903m, gồm :
. Cầu dây văng một mặt phẳng dây, dài 866m, chiều dài nhịp
chính 435m.
. Một nhịp dẫn dài 35m.
+ Khổ cầu : rộng 25,3m đảm bảo cho 4 làn xe cơ giới (4 x 3,5m) + 2 làn xe thô sơ và người đi bộ (2 x 2,5m).
+ Tĩnh không thông thuyền : H = 50m, B = 130m (cho tàu 40.000DWT).
- Tiêu chuẩn thiết kế :
+ Tải trọng thiết kế :
. Phần xe cơ giới : 1.25 HS 20-44 theo AASHTO (tương đương tải trọng H30 - XB 80 theo tiêu chuẩn Việt Nam).
. Phần xe thô sơ và người đi bộ : 300 kg/m2.
+ Cấp động đất : cấp 7.
b) Phần đường :
- Đường vào cầu : đường đô thị cấp II, có 4 làn xe cơ giới; tốc độ thiết kế Vtk = 80 km/h. Toàn tuyến dài : khoảng 5 km, trong đó khoảng 0,9 km cải tạo nâng cấp đường cũ và 4,6 km làm mới, bao gồm đoạn phía Bãi Cháy dài 1,8 km và đoạn phía Hòn Gai dài khoảng 2,8 km (trong đó 1,12 km có vỉa hè 2 bên, mỗi bên rộng 4 m). Có 8 cầu với tổng chiều dài khoảng 1.172 m.
- Đường nhánh rẽ hai đầu cầu : tổng chiều dài 2,74 km. Bề rộng nền 6,5 m, bề rộng mặt 5,5 m (cho đoạn 2 làn xe cơ giới). Bề rộng nền 4m, bề rộng mặt 3m (cho đoạn tách riêng 2 chiều, mỗi chiều 1 làn xe).
c) Các công trình phụ trợ :
- Thang máy lên cầu phục vụ khách bộ hành và du lịch.
- Thiết bị duy tu bảo dưỡng cầu.
4. Tổng mức đầu tư và nguồn vốn :
- Tổng mức đầu tư : 10.210 triệu Yên Nhật Bản và 836.898 triệu đồng (tương đương khoảng 16.920 triệu Yên Nhật Bản theo tỷ giá 1 Yên = 127,7 đồng). "

Content:
Sửa đổi khoản 3 và khoản 4 Điều 1 như sau :
"3. Quy mô công trình và tiêu chuẩn thiết kế :
a) Phần cầu :
- Quy mô công trình :
+ Cầu xây dựng mới vĩnh cửu, toàn cầu dài khoảng 903m, gồm :
. Cầu dây văng một mặt phẳng dây, dài 866m, chiều dài nhịp
chính 435m.
. Một nhịp dẫn dài 35m.
+ Khổ cầu : rộng 25,3m đảm bảo cho 4 làn xe cơ giới (4 x 3,5m) + 2 làn xe thô sơ và người đi bộ (2 x 2,5m).
+ Tĩnh không thông thuyền : H = 50m, B = 130m (cho tàu 40.000DWT).
- Tiêu chuẩn thiết kế :
+ Tải trọng thiết kế :
. Phần xe cơ giới : 1.25 HS 20-44 theo AASHTO (tương đương tải trọng H30 - XB 80 theo tiêu chuẩn Việt Nam).
. Phần xe thô sơ và người đi bộ : 300 kg/m2.
+ Cấp động đất : cấp 7.
b) Phần đường :
- Đường vào cầu : đường đô thị cấp II, có 4 làn xe cơ giới; tốc độ thiết kế Vtk = 80 km/h. Toàn tuyến dài : khoảng 5 km, trong đó khoảng 0,9 km cải tạo nâng cấp đường cũ và 4,6 km làm mới, bao gồm đoạn phía Bãi Cháy dài 1,8 km và đoạn phía Hòn Gai dài khoảng 2,8 km (trong đó 1,12 km có vỉa hè 2 bên, mỗi bên rộng 4 m). Có 8 cầu với tổng chiều dài khoảng 1.172 m.
- Đường nhánh rẽ hai đầu cầu : tổng chiều dài 2,74 km. Bề rộng nền 6,5 m, bề rộng mặt 5,5 m (cho đoạn 2 làn xe cơ giới). Bề rộng nền 4m, bề rộng mặt 3m (cho đoạn tách riêng 2 chiều, mỗi chiều 1 làn xe).
c) Các công trình phụ trợ :
- Thang máy lên cầu phục vụ khách bộ hành và du lịch.
- Thiết bị duy tu bảo dưỡng cầu.
4. Tổng mức đầu tư và nguồn vốn :
- Tổng mức đầu tư : 10.210 triệu Yên Nhật Bản và 836.898 triệu đồng (tương đương khoảng 16.920 triệu Yên Nhật Bản theo tỷ giá 1 Yên = 127,7 đồng). "