Document: Điều 1 Quyết định 712/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Ninh Kiều Cần Thơ

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "16/02/2022", "sign_number": "712/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thực Hiện", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "16/02/2022", "sign_number": "712/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thực Hiện", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "16/02/2022", "sign_number": "712/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thực Hiện", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "16/02/2022", "sign_number": "712/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thực Hiện", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "16/02/2022", "sign_number": "712/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thực Hiện", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 712/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Ninh Kiều Cần Thơ có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 quận Ninh Kiều với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường An Bình

Phường An Cư

Phường An Hòa

Phường An Khánh

Phường An Nghiệp

Phường An Phú

Phường Cái Khế

Phường Hưng Lợi

Phường Tân An

Phường Thới Bình

Phường Xuân Khánh

(1)

(2)

(3)

(4)=
5)+…+(15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

I

Loại đất (1+2+3)

2.889,60

721,29

60,77

178,72

467,44

35,09

49,59

642,09

338,63

136,94

53,18

205,87

1

Đất nông nghiệp

NNP

301,50

183,27

4,32

16,12

2,25

1,54

71,68

21,42

0,81

0,09

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11,21

11,21

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11,21

11,21

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

20,64

20,64

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

257,65

151,42

4,32

16,12

2,25

1,54

59,68

21,42

0,81

0,09

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

12,00

12,00

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2584,47

538,01

60,77

174,40

451,32

32,74

48,05

566,88

317,21

136,94

52,37

205,78

2.1

Đất quốc phòng

CQP

12,87

0,57

1,37

3,05

7,32

0,56

2.2

Đất an ninh

CAN

17,57

2,29

0,14

0,82

3,79

0,02

0,01

9,72

0,13

0,11

0,53

0,01

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

104,40

10,46

0,47

3,52

2,71

0,55

1,51

58,74

13,36

7,08

1,38

4,62

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

43,16

24,43

0,04

7,77

0,03

3,10

0,75

0,77

0,02

6,25

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

767,94

172,21

24,11

43,88

139,52

9,47

12,80

98,74

98,18

39,68

12,67

116,69

-

Đất giao thông

DGT

431,79

94,44

17,05

30,60

84,61

6,26

9,99

66,01

56,77

26,05

10,25

29,76

-

Đất thủy lợi

DTL

33,69

7,90

0,15

2,18

3,73

0,67

0,72

2,03

11,19

1,86

0,31

2,93

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

12,65

0,30

0,59

0,06

0,04

0,06

0,19

2,20

5,82

171

0,01

1,67

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

46,21

22,65

0,01

0,07

11,96

0,64

0,33

2,38

3,15

3,00

0,15

1,87

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

193,73

41,87

4,37

9,71

38,28

0,90

0,98

8,39

13,86

1,68

0,61

73,08

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

20,19

1,13

0,17

14,05

0,32

0,44

4,08

-

Đất công trình năng lượng

DNL

3,86

0,01

0,01

0,10

1,54

0,07

2,13

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

1,89

0,01

0,25

1,01

0,15

0,42

0,05

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,50

0,50

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,78

0,06

0,52

0,20

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

14,41

1,31

1,72

0,83

0,16

0,74

0,59

0,45

4,64

1,85

1,24

0,88

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

3,02

1,43

0,20

1,39

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

0,03

0,03

-

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

0,38

0,05

0,33

-

Đất chợ

DCH

4,82

1,11

0,22

0,36

0,31

1,70

0,26

0,62

0,24

2.10

Đất có danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,57

0,07

0,02

0,06

0,05

0,01

0,03

0,06

0,06

0,10

0,02

0,09

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

21,50

1,38

0,07

2,27

1,57

12,93

1,62

0,42

1,24

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1157,17

254,78

28,89

113,52

266,96

19,59

30,78

141,82

167,53

42,35

33,03

57,91

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

27,70

8,35

0,54

0,62

1,80

0,49

0,47

0,59

0,50

10,82

1,02

2,50

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,41

0,03

0,28

0,21

0,85

0,04

0,06

0,08

0,10

0,76

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,86

0,60

0,04

0,62

0,55

0,05

2.19

Đất sông, kênh, rạch

SON

426,58

62,87

5,08

3,88

30,96

2,61

240,53

35,35

26,96

3,18

15,14

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,03

0,03

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,71

0,71

3

Đất chưa sử dụng

CSD

3,63

0,10

3,53

II

Khu chức năng

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

2.889,60

721,29

60,77

178,72

467,44

35,09

49,59

642,09

338,63

136,94

53,18

205,87

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

6

Khu du lịch

KDL

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

-

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

2. Diện tích các loại đất cần chuyển mục đích sử dụng
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

An Bình

An Cư

An Hòa

An Khánh

An Nghiệp

An Phú

Cái Khế

Hưng Lợi

Tân An

Thới Bình

Xuân Khánh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+..
+(15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

66,56

32,29

0,04

3,52

14,03

0,05

0,23

12,68

3,35

0,05

0,12

0,19

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

4,52

1,95

0,50

1,92

0,15

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

4,37

1,95

0,50

1,92

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,70

0,70

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

61,35

30,35

0,04

3,52

13,53

0,05

0,23

10,06

3,20

0,05

0,12

0,19

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

12,51

7,95

0,84

0,17

3,28

0,27

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUC/CLN

7,95

7,95

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUC/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUC/NTS

2.4

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất làm muối

LUC/LMU

2.5

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác

LUC/HNK

2.6

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất trồng cây lâu năm

NTS/CLN

3,21

2,94

0,27

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm

HNK/CLN

1,35

0,84

0,17

0,34

2.7

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RSX/NKR (a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RDD/NKR (a)

2.9

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RPH/NKR (a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,29

2,95

0,20

0,40

0,60

0,20

0,04

0,20

0,20

0,20

0,10

0,20

3. Diện tích đất cần thu hồi
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường An Bình

Phường An Cư

Phường An Hòa

Phường An Khánh

Phường An Nghiệp

Phường An Phú

Phường Cái Khế

Phường Hưng Lợi

Phường Tân An

Phường Thới Bình

Phường Xuân Khánh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...
+(15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

Loai đất (1+2)

56,00

29,80

0,20

2,13

9,98

0,06

0,06

9,86

2,86

0,17

0,86

1

Đất nông nghiệp

NNP

52,98

28,76

2,12

9,98

9,37

2,74

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3,25

0,83

0,50

1,92

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3,25

0,83

0,50

1,92

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,70

0,70

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

49,04

27,94

2,12

9,48

6,75

2,74

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3,01

1,04

0,20

0,01

0,06

0,06

0,49

0,12

0,17

0,86

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,34

0,17

0,17

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,13

0,13

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,20

0,20

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,03

0,03

-

Đất giao thông

DGT

-

Đất thủy lợi

DTL

0,03

0,03

2.10

Đất có danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2,00

0,70

0,20

0,01

0,06

0,06

0,36

0,12

0,49

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, kênh, rạch

SON

0,31

0,31

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2022
Diện tích đất chưa sử dụng là 3,63 ha. Trong năm kế hoạch là 3,63 ha.

Content:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 quận Ninh Kiều với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường An Bình

Phường An Cư

Phường An Hòa

Phường An Khánh

Phường An Nghiệp

Phường An Phú

Phường Cái Khế

Phường Hưng Lợi

Phường Tân An

Phường Thới Bình

Phường Xuân Khánh

(1)

(2)

(3)

(4)=
5)+…+(15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

I

Loại đất (1+2+3)

2.889,60

721,29

60,77

178,72

467,44

35,09

49,59

642,09

338,63

136,94

53,18

205,87

1

Đất nông nghiệp

NNP

301,50

183,27

4,32

16,12

2,25

1,54

71,68

21,42

0,81

0,09

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11,21

11,21

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11,21

11,21

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

20,64

20,64

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

257,65

151,42

4,32

16,12

2,25

1,54

59,68

21,42

0,81

0,09

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

12,00

12,00

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2584,47

538,01

60,77

174,40

451,32

32,74

48,05

566,88

317,21

136,94

52,37

205,78

2.1

Đất quốc phòng

CQP

12,87

0,57

1,37

3,05

7,32

0,56

2.2

Đất an ninh

CAN

17,57

2,29

0,14

0,82

3,79

0,02

0,01

9,72

0,13

0,11

0,53

0,01

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

104,40

10,46

0,47

3,52

2,71

0,55

1,51

58,74

13,36

7,08

1,38

4,62

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

43,16

24,43

0,04

7,77

0,03

3,10

0,75

0,77

0,02

6,25

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

767,94

172,21

24,11

43,88

139,52

9,47

12,80

98,74

98,18

39,68

12,67

116,69

-

Đất giao thông

DGT

431,79

94,44

17,05

30,60

84,61

6,26

9,99

66,01

56,77

26,05

10,25

29,76

-

Đất thủy lợi

DTL

33,69

7,90

0,15

2,18

3,73

0,67

0,72

2,03

11,19

1,86

0,31

2,93

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

12,65

0,30

0,59

0,06

0,04

0,06

0,19

2,20

5,82

171

0,01

1,67

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

46,21

22,65

0,01

0,07

11,96

0,64

0,33

2,38

3,15

3,00

0,15

1,87

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

193,73

41,87

4,37

9,71

38,28

0,90

0,98

8,39

13,86

1,68

0,61

73,08

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

20,19

1,13

0,17

14,05

0,32

0,44

4,08

-

Đất công trình năng lượng

DNL

3,86

0,01

0,01

0,10

1,54

0,07

2,13

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

1,89

0,01

0,25

1,01

0,15

0,42

0,05

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,50

0,50

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,78

0,06

0,52

0,20

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

14,41

1,31

1,72

0,83

0,16

0,74

0,59

0,45

4,64

1,85

1,24

0,88

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

3,02

1,43

0,20

1,39

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

0,03

0,03

-

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

0,38

0,05

0,33

-

Đất chợ

DCH

4,82

1,11

0,22

0,36

0,31

1,70

0,26

0,62

0,24

2.10

Đất có danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,57

0,07

0,02

0,06

0,05

0,01

0,03

0,06

0,06

0,10

0,02

0,09

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

21,50

1,38

0,07

2,27

1,57

12,93

1,62

0,42

1,24

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1157,17

254,78

28,89

113,52

266,96

19,59

30,78

141,82

167,53

42,35

33,03

57,91

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

27,70

8,35

0,54

0,62

1,80

0,49

0,47

0,59

0,50

10,82

1,02

2,50

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,41

0,03

0,28

0,21

0,85

0,04

0,06

0,08

0,10

0,76

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,86

0,60

0,04

0,62

0,55

0,05

2.19

Đất sông, kênh, rạch

SON

426,58

62,87

5,08

3,88

30,96

2,61

240,53

35,35

26,96

3,18

15,14

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,03

0,03

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,71

0,71

3

Đất chưa sử dụng

CSD

3,63

0,10

3,53

II

Khu chức năng

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

2.889,60

721,29

60,77

178,72

467,44

35,09

49,59

642,09

338,63

136,94

53,18

205,87

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

6

Khu du lịch

KDL

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

-

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

2. Diện tích các loại đất cần chuyển mục đích sử dụng
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

An Bình

An Cư

An Hòa

An Khánh

An Nghiệp

An Phú

Cái Khế

Hưng Lợi

Tân An

Thới Bình

Xuân Khánh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+..
+(15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

66,56

32,29

0,04

3,52

14,03

0,05

0,23

12,68

3,35

0,05

0,12

0,19

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

4,52

1,95

0,50

1,92

0,15

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

4,37

1,95

0,50

1,92

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,70

0,70

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

61,35

30,35

0,04

3,52

13,53

0,05

0,23

10,06

3,20

0,05

0,12

0,19

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

12,51

7,95

0,84

0,17

3,28

0,27

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUC/CLN

7,95

7,95

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUC/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUC/NTS

2.4

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất làm muối

LUC/LMU

2.5

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác

LUC/HNK

2.6

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất trồng cây lâu năm

NTS/CLN

3,21

2,94

0,27

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm

HNK/CLN

1,35

0,84

0,17

0,34

2.7

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RSX/NKR (a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RDD/NKR (a)

2.9

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RPH/NKR (a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,29

2,95

0,20

0,40

0,60

0,20

0,04

0,20

0,20

0,20

0,10

0,20

3. Diện tích đất cần thu hồi
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường An Bình

Phường An Cư

Phường An Hòa

Phường An Khánh

Phường An Nghiệp

Phường An Phú

Phường Cái Khế

Phường Hưng Lợi

Phường Tân An

Phường Thới Bình

Phường Xuân Khánh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...
+(15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

Loai đất (1+2)

56,00

29,80

0,20

2,13

9,98

0,06

0,06

9,86

2,86

0,17

0,86

1

Đất nông nghiệp

NNP

52,98

28,76

2,12

9,98

9,37

2,74

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3,25

0,83

0,50

1,92

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3,25

0,83

0,50

1,92

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,70

0,70

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

49,04

27,94

2,12

9,48

6,75

2,74

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3,01

1,04

0,20

0,01

0,06

0,06

0,49

0,12

0,17

0,86

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,34

0,17

0,17

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,13

0,13

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,20

0,20

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,03

0,03

-

Đất giao thông

DGT

-

Đất thủy lợi

DTL

0,03

0,03

2.10

Đất có danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2,00

0,70

0,20

0,01

0,06

0,06

0,36

0,12

0,49

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, kênh, rạch

SON

0,31

0,31

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2022
Diện tích đất chưa sử dụng là 3,63 ha. Trong năm kế hoạch là 3,63 ha.