Document: Khoản 6 Điều 5 Quyết định 01/2019/QĐ-UBND định mức kỹ thuật đào tạo nghề công nghệ ô tô Quảng Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "02/01/2019", "sign_number": "01/2019/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Thị Thu Thủy", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "02/01/2019", "sign_number": "01/2019/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Thị Thu Thủy", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "02/01/2019", "sign_number": "01/2019/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Thị Thu Thủy", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "02/01/2019", "sign_number": "01/2019/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Thị Thu Thủy", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "02/01/2019", "sign_number": "01/2019/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Thị Thu Thủy", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 5 Quyết định 01/2019/QĐ-UBND định mức kỹ thuật đào tạo nghề công nghệ ô tô Quảng Ninh

Điều 5. Định mức kinh tế-kỹ thuật đào tạo trình độ sơ cấp, nghề Lái xe ô tô hạng B2
...
6. Định mức tiêu hao vật tư:

STT

Tên vật tư

Đơn vị tính

Yêu cầu kỹ thuật

Định mức vật tư

1

Xăng

Lít

E5

94,14

2

Dầu máy

Lít

SHD - 50

0,97

3

Ắc quy

Chiếc

65AH

0,01

4

Lốp

01 bộ

175/R14

0,04

5

Xà phòng

Kg

Loại thông dụng

0,01

6

Giẻ lau

Kg

Loại thông dụng

0,10

7

Bông băng

Kg

Bông băng y tế

0,03

8

Điện năng tiêu thụ

Kwh

6,52

9

Giấy A4

Tờ

Khổ 297 x 210 mm

24,46

10

Phấn trắng

Hộp

Sử dụng viết bảng

0,09

11

Phấn màu

Hộp

Sử dụng viết bảng

0,07

12

Sổ tay giáo viên

Quyển

Theo mẫu TCGDNN

0,34

13

Sổ giáo án lý thuyết

Quyển

Theo mẫu TCGDNN

0,14

14

Sổ giáo án thực hành

Quyển

Theo mẫu TCGDNN

0,20

15

Sổ theo dõi thực hành

Quyển

Theo mẫu TCĐBVN

0,20

16

Giấy thi/kiểm tra hết môn

Tờ

Khổ A3 (420x297mm)

5,00

17

Giáo trình/bài giảng

Quyển

TCĐBVN

0,17

18

Tài liệu tham khảo

Quyển

TCĐBVN

0,14

19

Sổ lên lớp

Quyển

Theo mẫu TCGDNN

0,09

20

Sổ trích ngang học sinh

Quyển

Theo mẫu TCGDNN

0,03

21

Sổ cấp phát chứng chỉ

Quyển

Theo mẫu TCGDNN

0,03

22

Chứng chỉ

Tờ

Theo mẫu TCGDNN

1,00

Content:
Định mức tiêu hao vật tư:

STT

Tên vật tư

Đơn vị tính

Yêu cầu kỹ thuật

Định mức vật tư

1

Xăng

Lít

E5

94,14

2

Dầu máy

Lít

SHD - 50

0,97

3

Ắc quy

Chiếc

65AH

0,01

4

Lốp

01 bộ

175/R14

0,04

5

Xà phòng

Kg

Loại thông dụng

0,01

6

Giẻ lau

Kg

Loại thông dụng

0,10

7

Bông băng

Kg

Bông băng y tế

0,03

8

Điện năng tiêu thụ

Kwh

6,52

9

Giấy A4

Tờ

Khổ 297 x 210 mm

24,46

10

Phấn trắng

Hộp

Sử dụng viết bảng

0,09

11

Phấn màu

Hộp

Sử dụng viết bảng

0,07

12

Sổ tay giáo viên

Quyển

Theo mẫu TCGDNN

0,34

13

Sổ giáo án lý thuyết

Quyển

Theo mẫu TCGDNN

0,14

14

Sổ giáo án thực hành

Quyển

Theo mẫu TCGDNN

0,20

15

Sổ theo dõi thực hành

Quyển

Theo mẫu TCĐBVN

0,20

16

Giấy thi/kiểm tra hết môn

Tờ

Khổ A3 (420x297mm)

5,00

17

Giáo trình/bài giảng

Quyển

TCĐBVN

0,17

18

Tài liệu tham khảo

Quyển

TCĐBVN

0,14

19

Sổ lên lớp

Quyển

Theo mẫu TCGDNN

0,09

20

Sổ trích ngang học sinh

Quyển

Theo mẫu TCGDNN

0,03

21

Sổ cấp phát chứng chỉ

Quyển

Theo mẫu TCGDNN

0,03

22

Chứng chỉ

Tờ

Theo mẫu TCGDNN

1,00