Document: Điều 1 Quyết định 411/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất Vĩnh Thạnh Cần Thơ

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "27/01/2022", "sign_number": "411/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thực Hiện", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "27/01/2022", "sign_number": "411/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thực Hiện", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "27/01/2022", "sign_number": "411/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thực Hiện", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "27/01/2022", "sign_number": "411/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thực Hiện", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "27/01/2022", "sign_number": "411/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thực Hiện", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 411/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất Vĩnh Thạnh Cần Thơ có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 với các nội dung chủ yếu như sau:
1.
Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030:
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đvt: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7) = (5)+(6)

(8)

I

Tổng diện tích tự nhiên

30.674,40

100,00

30.674,40

30.674,40

100,00

1

Đất nông nghiệp

27.462,17

89,53

25.685,74

25.685,74

83,74

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

25.254,74

82,33

22.250,00

22.250,00

72,54

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

25.254,74

82,33

22.250,00

22.250,00

72,54

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

130,73

0,43

220,00

220,00

0,72

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1.505,79

4,91

2.020,74

2.020,74

6,59

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

570,91

1,86

915,00

915,00

2,98

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

280,00

280,00

0,91

2

Đất phi nông nghiệp

3.212,23

10,47

4.988,66

4.988,66

16,26

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

4,00

0,01

34,00

34,00

0,11

2.2

Đất an ninh

3,78

0,01

7,95

7,95

0,03

2.3

Đất khu công nghiệp

900,00

900,00

2,93

2.4

Đất cụm công nghiệp

45,00

45,00

0,15

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

3,17

0,01

50,00

50,00

0,16

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

45,68

0,15

90,00

90,00

0,29

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

1,34

1,34

1,34

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

2.267,46

7,39

2.639,29

2.639,29

8,60

Trong đó:

-

Đất giao thông

693,25

2,26

965,00

965,00

3,15

-

Đất thủy lợi

1.433,12

4,67

1.435,00

1.435,00

4,68

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

2,11

0,01

7,61

7,61

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

5,14

0,02

5,19

5,19

0,02

-

Đất XD cơ sở giáo dục và đào tạo

38,02

0,12

46,09

46,09

0,15

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

0,14

15,97

15,97

0,05

-

Đất công trình năng lượng

0,70

51,77

51,77

0,17

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

0,10

0,22

0,22

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

3,66

3,66

0,01

-

Đất cơ sở tôn giáo

54,76

0,18

54,76

54,76

0,18

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

35,86

0,12

45,70

45,70

0,15

-

Đất XD cơ sở khoa học công nghệ

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

-

Đất chợ

4,26

0,01

8,32

8,32

0,03

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,63

2,46

2,46

0,01

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,13

16,13

16,13

0,05

2.13

Đất ở tại nông thôn

607,79

1,98

800,00

800,00

2,61

2.14

Đất ở tại đô thị

85,76

0,28

210,00

210,00

0,68

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

31,58

0,10

31,58

31,58

0,10

2.16

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,61

0,61

0,61

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất tín ngưỡng

4,62

0,02

4,62

4,62

0,02

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch

155,68

0,51

155,68

155,68

0,51

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

3

Đất chưa sử dụng

II

Khu chức năng

1

Đất khu công nghệ cao

2

Đất khu kinh tế

3

Đất đô thị

2.514,98

8,20

2.514,98

2.514,98

8,20

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

26.760,53

87,24

24.270,73

24.270,73

79,12

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

6

Khu du lịch

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

945,00

945,00

3,08

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

27,50

27,50

0,09

10

Khu thương mại - dịch vụ

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

12

Khu dân cư nông thôn

607,79

1,98

800,00

800,00

2,61

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đvt: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Vĩnh Thạnh

TT Thạnh An

X. Thạnh Mỹ

X. Thạnh Lộc

X. Vĩnh Trinh

X. Vĩnh Bình

X. Thạnh An

X. Thạnh Lợi

X. Thạnh Thắng

X. Thạnh Tiến

X. Thạnh Quới

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...

(5)

(6)

(7)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.776,43

183,45

80,17

44,28

41,77

810,74

352,46

26,45

20,87

21,18

71,30

123,76

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.633,83

159,01

64,89

35,37

35,43

774,11

338,58

21,50

18,02

16,88

63,18

106,86

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.633,83

159,01

64,89

35,37

35,43

774,11

338,58

21,50

18,02

16,88

63,18

106,86

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

9,97

0,30

0,69

0,10

0,10

6,10

1,00

0,10

0,10

0,10

0,48

0,90

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

113,06

21,64

11,72

7,36

5,64

28,30

12,38

4,35

2,25

3,70

7,14

8,58

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

19,57

2,50

2,87

1,45

0,60

2,23

0,50

0,50

0,50

0,50

0,50

7,42

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

1.271,67

34,86

25,79

197,98

91,74

186,87

82,81

368,00

170,50

13,50

72,40

27,22

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

628,01

32,36

23,29

53,51

47,52

24,56

29,84

364,00

12,00

10,00

10,71

20,22

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

363,66

0,50

0,50

142,47

41,22

159,00

7,97

2,00

1,50

1,50

2,00

5,00

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

280,00

2,00

2,00

2,00

3,00

3,31

45,00

2,00

157,00

2,00

59,69

2,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

7,28

1,40

3,82

0,10

0,10

1,26

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

Ghi chú: PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
2.
Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Vĩnh Thạnh - thành phố Cần Thơ.

Content:
Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 với các nội dung chủ yếu như sau:
1.
Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030:
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đvt: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7) = (5)+(6)

(8)

I

Tổng diện tích tự nhiên

30.674,40

100,00

30.674,40

30.674,40

100,00

1

Đất nông nghiệp

27.462,17

89,53

25.685,74

25.685,74

83,74

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

25.254,74

82,33

22.250,00

22.250,00

72,54

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

25.254,74

82,33

22.250,00

22.250,00

72,54

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

130,73

0,43

220,00

220,00

0,72

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1.505,79

4,91

2.020,74

2.020,74

6,59

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

570,91

1,86

915,00

915,00

2,98

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

280,00

280,00

0,91

2

Đất phi nông nghiệp

3.212,23

10,47

4.988,66

4.988,66

16,26

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

4,00

0,01

34,00

34,00

0,11

2.2

Đất an ninh

3,78

0,01

7,95

7,95

0,03

2.3

Đất khu công nghiệp

900,00

900,00

2,93

2.4

Đất cụm công nghiệp

45,00

45,00

0,15

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

3,17

0,01

50,00

50,00

0,16

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

45,68

0,15

90,00

90,00

0,29

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

1,34

1,34

1,34

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

2.267,46

7,39

2.639,29

2.639,29

8,60

Trong đó:

-

Đất giao thông

693,25

2,26

965,00

965,00

3,15

-

Đất thủy lợi

1.433,12

4,67

1.435,00

1.435,00

4,68

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

2,11

0,01

7,61

7,61

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

5,14

0,02

5,19

5,19

0,02

-

Đất XD cơ sở giáo dục và đào tạo

38,02

0,12

46,09

46,09

0,15

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

0,14

15,97

15,97

0,05

-

Đất công trình năng lượng

0,70

51,77

51,77

0,17

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

0,10

0,22

0,22

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

3,66

3,66

0,01

-

Đất cơ sở tôn giáo

54,76

0,18

54,76

54,76

0,18

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

35,86

0,12

45,70

45,70

0,15

-

Đất XD cơ sở khoa học công nghệ

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

-

Đất chợ

4,26

0,01

8,32

8,32

0,03

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,63

2,46

2,46

0,01

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,13

16,13

16,13

0,05

2.13

Đất ở tại nông thôn

607,79

1,98

800,00

800,00

2,61

2.14

Đất ở tại đô thị

85,76

0,28

210,00

210,00

0,68

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

31,58

0,10

31,58

31,58

0,10

2.16

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,61

0,61

0,61

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất tín ngưỡng

4,62

0,02

4,62

4,62

0,02

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch

155,68

0,51

155,68

155,68

0,51

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

3

Đất chưa sử dụng

II

Khu chức năng

1

Đất khu công nghệ cao

2

Đất khu kinh tế

3

Đất đô thị

2.514,98

8,20

2.514,98

2.514,98

8,20

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

26.760,53

87,24

24.270,73

24.270,73

79,12

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

6

Khu du lịch

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

945,00

945,00

3,08

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

27,50

27,50

0,09

10

Khu thương mại - dịch vụ

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

12

Khu dân cư nông thôn

607,79

1,98

800,00

800,00

2,61

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đvt: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Vĩnh Thạnh

TT Thạnh An

X. Thạnh Mỹ

X. Thạnh Lộc

X. Vĩnh Trinh

X. Vĩnh Bình

X. Thạnh An

X. Thạnh Lợi

X. Thạnh Thắng

X. Thạnh Tiến

X. Thạnh Quới

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...

(5)

(6)

(7)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.776,43

183,45

80,17

44,28

41,77

810,74

352,46

26,45

20,87

21,18

71,30

123,76

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.633,83

159,01

64,89

35,37

35,43

774,11

338,58

21,50

18,02

16,88

63,18

106,86

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.633,83

159,01

64,89

35,37

35,43

774,11

338,58

21,50

18,02

16,88

63,18

106,86

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

9,97

0,30

0,69

0,10

0,10

6,10

1,00

0,10

0,10

0,10

0,48

0,90

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

113,06

21,64

11,72

7,36

5,64

28,30

12,38

4,35

2,25

3,70

7,14

8,58

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

19,57

2,50

2,87

1,45

0,60

2,23

0,50

0,50

0,50

0,50

0,50

7,42

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

1.271,67

34,86

25,79

197,98

91,74

186,87

82,81

368,00

170,50

13,50

72,40

27,22

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

628,01

32,36

23,29

53,51

47,52

24,56

29,84

364,00

12,00

10,00

10,71

20,22

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

363,66

0,50

0,50

142,47

41,22

159,00

7,97

2,00

1,50

1,50

2,00

5,00

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

280,00

2,00

2,00

2,00

3,00

3,31

45,00

2,00

157,00

2,00

59,69

2,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

7,28

1,40

3,82

0,10

0,10

1,26

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

Ghi chú: PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
2.
Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Vĩnh Thạnh - thành phố Cần Thơ.