Document: Điều 1 Quyết định 3484/QĐ-UBND 2021 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất Thái Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "3484/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "3484/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "3484/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "3484/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "3484/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 3484/QĐ-UBND 2021 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất Thái Bình có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030.
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Tăng (+);
giảm (-)

Diện tích

Cơ cấu (%)

Diện tích

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(5)-(3)

Tổng diện tích tự nhiên

6.809,92

100

6.809,92

100

1

Đất nông nghiệp

3.299,74

48,45

946,90

13,90

-2.352,84

1.1

Đất trồng lúa

2.320,50

34,08

540,48

7,94

-1.780,02

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

2.320,45

34,07

540,43

7,94

-1.780,02

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

332,95

4,89

91,13

1,34

-241,82

1.3

Đất trồng cây lâu năm

232,74

3,42

98,75

1,45

-133,99

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

358,23

5,26

157,92

2,32

-200,31

1.5

Đất nông nghiệp khác

55,31

0,81

58,62

0,86

3,31

2

Đất phi nông nghiệp

3.506,16

51,49

5.863,02

86,10

2.356,86

2.1

Đất quốc phòng

21,03

0,31

21,56

0,32

0,53

2.2

Đất an ninh

13,50

0,20

18,71

0,27

5,21

2.3

Đất khu công nghiệp

329,31

4,84

342,11

5,02

12,80

2.4

Đất cụm công nghiệp

67,89

1,00

-67,89

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

110,60

1,62

357,13

5,24

246,53

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

71,82

1,05

41,17

0,60

-30,65

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

5,53

0,08

5,53

0,08

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.546,41

22,71

2.179,61

32,01

633,20

Trong đó:

-

Đất giao thông

863,08

12,67

1.299,43

19,08,

436,35

-

Đất thủy lợi

335,74

4,93

251,41

3,69

-84,33

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

55,41

0,81

86,09

1,26

30,67

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

54,94

0,81

82,71

1,21

27,77

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

84,85

1,25

178,02

2,61

93,17

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

21,83

0,32

104,28

1,53

82,45

-

Đất công trình năng lượng

1,98

0,03

7,86

0,12

5,88

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

2,24

0,03

2,24

0,03

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

1,80

0,03

2,72

0,04

0,92

-

Đất cơ sở tôn giáo

23,82

0,35

27,89

0,41

4,07

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

87,47

1,28

101,63

1,49

14,16

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

3,99

0,06

21,28

0,31

17,29

-

Đất chợ

9,26

0,14

14,05

0,21

4,79

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

10,89

0,16

22,96

0,34

12,07

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

38,38

0,56

292,98

4,30

254,60

2.11

Đất ở tại nông thôn

594,67

8,73

58,53

0,86

-536,14

2.12

Đất ở tại đô thị

418,38

6,14

2.186,65

32,11

1.768,27

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

29,67

0,44

46,32

0,68

16,65

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

1,89

0,03

18,53

0,27

16,64

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

15,90

0,23

15,90

0,23

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

184,71

2,71

184,71

2,71

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

4,21

0,06

3,80

0,06

-0,41

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

41,38

0,61

63,76

0,94

22,38

3

Đất chưa sử dụng

4,02

0,06

-4,02

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Bồ Xuyên

Phường Đề Thám

Phường Hoàng Diệu

Phường Kỳ Bá

Phường Lê Hồng Phong

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+ (23)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.352,84

0,96

243,53

21,35

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.765,77

110,48

17,09

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.765,77

110,48

17,09

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

241,07

62,19

1,22

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

133,99

25,05

0,07

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

200,31

0,96

45,71

0,15

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

11,69

0,10

2,82

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

15,00

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng nông nghiệp khác

LUA/NKH

14,25

2.2

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

HNK/NKH

0,75

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

209,60

1,00

2,45

6,83

0,84

3,89

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Phú Khánh

Phường Quang Trung

Phường Tiền Phong

Phường Trần Hưng Đạo

Phường Trần Lãm

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... + (23)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.352,84

5,24

7,28

35,51

84,51

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.765,77

4,30

6,67

26,28

60,17

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1,765,77

4,30

6,67

26,28

60,17

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

241,07

0,32

0,58

4,40

5,23

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

133,99

0,23

0,03

0,80

5,23

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

200,31

0,08

3,56

8,67

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

11,69

0,30

0,48

5,21

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

15,00

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng nông nghiệp khác

LUA/NKH

14,25

2.2

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

HNK/NKH

0,75

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

209,60

56,78

3,57

12,79

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Hòa

Xã Đông Thọ

Xã Đông Mỹ

Xã Phú Xuân

Xã Tân Bình

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... + (23)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.352,84

231,02

51,16

246,24

216,60

76,51

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.765,77

177,10

25,36

189,08

166,50

58,11

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.765,77

1 77,10

25,36

189,08

166,50

58,11

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

241,07

34,52

1,32

24,26

11,24

14,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

133,99

1,50

9,51

25,60

17,54

1,68

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

200,31

17,90

14,97

7,20

21,32

2,70

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

11,69

0,10

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

15,00

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng nông nghiệp khác

LUA/NKH

14,25

2.2

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

HNK/NKH

0,75

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

209,60

12,29

0,74

14,65

21,31

1,37

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Vũ Đông

Xã Vũ Lạc

Xã Vũ Phúc

Xã Vũ Chính

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... + (23)

(20)

(21)

(22)

(23)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.352,84

262,57

338,23

256,24

275,89

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.765,77

230,46

281,72

210,20

202,27

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.765,77

230,46

281,72

210,20

202,27

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

241,07

15,42

13,24

13,16

39,95

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

133,99

9,19

19,64

6,38

11,53

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

200,31

7,50

23,63

26,50

19,46

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

11,69

2,68

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

15,00

15,00

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng nông nghiệp khác

LUA/NKH

14,25

14,25

2.2

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

HNK/NKH

0,75

0,75

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

209,60

6,58

30,41

22,36

11,76

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong kỳ quy hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Tiền Phong

Phường Trần Hưng Đạo

Phường Trần Lãm

Xã Tân Bình

Xã Vũ Phúc

Xã Vũ Chính

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... + (10)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất phi nông nghiệp

PNN

4,02

1,42

0,21

0,06

0,58

1,16

0,58

1.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,21

0,21

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

0,21

0,21

1.2

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,81

1,42

0,06

0,58

1,16

0,58

2. Vị trí, diện tích: Các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, tỷ lệ 1/10.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình.

Content:
Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030.
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Tăng (+);
giảm (-)

Diện tích

Cơ cấu (%)

Diện tích

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(5)-(3)

Tổng diện tích tự nhiên

6.809,92

100

6.809,92

100

1

Đất nông nghiệp

3.299,74

48,45

946,90

13,90

-2.352,84

1.1

Đất trồng lúa

2.320,50

34,08

540,48

7,94

-1.780,02

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

2.320,45

34,07

540,43

7,94

-1.780,02

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

332,95

4,89

91,13

1,34

-241,82

1.3

Đất trồng cây lâu năm

232,74

3,42

98,75

1,45

-133,99

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

358,23

5,26

157,92

2,32

-200,31

1.5

Đất nông nghiệp khác

55,31

0,81

58,62

0,86

3,31

2

Đất phi nông nghiệp

3.506,16

51,49

5.863,02

86,10

2.356,86

2.1

Đất quốc phòng

21,03

0,31

21,56

0,32

0,53

2.2

Đất an ninh

13,50

0,20

18,71

0,27

5,21

2.3

Đất khu công nghiệp

329,31

4,84

342,11

5,02

12,80

2.4

Đất cụm công nghiệp

67,89

1,00

-67,89

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

110,60

1,62

357,13

5,24

246,53

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

71,82

1,05

41,17

0,60

-30,65

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

5,53

0,08

5,53

0,08

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.546,41

22,71

2.179,61

32,01

633,20

Trong đó:

-

Đất giao thông

863,08

12,67

1.299,43

19,08,

436,35

-

Đất thủy lợi

335,74

4,93

251,41

3,69

-84,33

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

55,41

0,81

86,09

1,26

30,67

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

54,94

0,81

82,71

1,21

27,77

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

84,85

1,25

178,02

2,61

93,17

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

21,83

0,32

104,28

1,53

82,45

-

Đất công trình năng lượng

1,98

0,03

7,86

0,12

5,88

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

2,24

0,03

2,24

0,03

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

1,80

0,03

2,72

0,04

0,92

-

Đất cơ sở tôn giáo

23,82

0,35

27,89

0,41

4,07

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

87,47

1,28

101,63

1,49

14,16

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

3,99

0,06

21,28

0,31

17,29

-

Đất chợ

9,26

0,14

14,05

0,21

4,79

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

10,89

0,16

22,96

0,34

12,07

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

38,38

0,56

292,98

4,30

254,60

2.11

Đất ở tại nông thôn

594,67

8,73

58,53

0,86

-536,14

2.12

Đất ở tại đô thị

418,38

6,14

2.186,65

32,11

1.768,27

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

29,67

0,44

46,32

0,68

16,65

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

1,89

0,03

18,53

0,27

16,64

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

15,90

0,23

15,90

0,23

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

184,71

2,71

184,71

2,71

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

4,21

0,06

3,80

0,06

-0,41

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

41,38

0,61

63,76

0,94

22,38

3

Đất chưa sử dụng

4,02

0,06

-4,02

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Bồ Xuyên

Phường Đề Thám

Phường Hoàng Diệu

Phường Kỳ Bá

Phường Lê Hồng Phong

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+ (23)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.352,84

0,96

243,53

21,35

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.765,77

110,48

17,09

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.765,77

110,48

17,09

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

241,07

62,19

1,22

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

133,99

25,05

0,07

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

200,31

0,96

45,71

0,15

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

11,69

0,10

2,82

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

15,00

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng nông nghiệp khác

LUA/NKH

14,25

2.2

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

HNK/NKH

0,75

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

209,60

1,00

2,45

6,83

0,84

3,89

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Phú Khánh

Phường Quang Trung

Phường Tiền Phong

Phường Trần Hưng Đạo

Phường Trần Lãm

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... + (23)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.352,84

5,24

7,28

35,51

84,51

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.765,77

4,30

6,67

26,28

60,17

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1,765,77

4,30

6,67

26,28

60,17

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

241,07

0,32

0,58

4,40

5,23

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

133,99

0,23

0,03

0,80

5,23

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

200,31

0,08

3,56

8,67

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

11,69

0,30

0,48

5,21

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

15,00

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng nông nghiệp khác

LUA/NKH

14,25

2.2

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

HNK/NKH

0,75

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

209,60

56,78

3,57

12,79

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Hòa

Xã Đông Thọ

Xã Đông Mỹ

Xã Phú Xuân

Xã Tân Bình

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... + (23)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.352,84

231,02

51,16

246,24

216,60

76,51

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.765,77

177,10

25,36

189,08

166,50

58,11

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.765,77

1 77,10

25,36

189,08

166,50

58,11

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

241,07

34,52

1,32

24,26

11,24

14,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

133,99

1,50

9,51

25,60

17,54

1,68

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

200,31

17,90

14,97

7,20

21,32

2,70

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

11,69

0,10

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

15,00

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng nông nghiệp khác

LUA/NKH

14,25

2.2

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

HNK/NKH

0,75

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

209,60

12,29

0,74

14,65

21,31

1,37

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Vũ Đông

Xã Vũ Lạc

Xã Vũ Phúc

Xã Vũ Chính

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... + (23)

(20)

(21)

(22)

(23)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.352,84

262,57

338,23

256,24

275,89

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.765,77

230,46

281,72

210,20

202,27

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.765,77

230,46

281,72

210,20

202,27

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

241,07

15,42

13,24

13,16

39,95

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

133,99

9,19

19,64

6,38

11,53

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

200,31

7,50

23,63

26,50

19,46

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

11,69

2,68

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

15,00

15,00

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng nông nghiệp khác

LUA/NKH

14,25

14,25

2.2

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

HNK/NKH

0,75

0,75

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

209,60

6,58

30,41

22,36

11,76

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong kỳ quy hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Tiền Phong

Phường Trần Hưng Đạo

Phường Trần Lãm

Xã Tân Bình

Xã Vũ Phúc

Xã Vũ Chính

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... + (10)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất phi nông nghiệp

PNN

4,02

1,42

0,21

0,06

0,58

1,16

0,58

1.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,21

0,21

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

0,21

0,21

1.2

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,81

1,42

0,06

0,58

1,16

0,58

2. Vị trí, diện tích: Các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, tỷ lệ 1/10.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình.