Document: Điểm b Khoản 6 Điều 1 Quyết định 5330/QĐ-UBND 2013 duyệt đồ án quy hoạch phân khu dân cư nhà vườn quận 9 Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5330/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5330/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5330/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5330/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5330/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 6 Điều 1 Quyết định 5330/QĐ-UBND 2013 duyệt đồ án quy hoạch phân khu dân cư nhà vườn quận 9 Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu dân cư nhà vườn - du lịch sinh thái (khu 1), phường Long Phước, quận 9 (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông) với các nội dung chính như sau:
...
6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu quy hoạch bố trí làm 01 đơn vị ở, quy mô diện tích 146,4432 ha, dân số 4109 người.
Các khu chức năng trong đơn vị ở bao gồm:
...
b) Các khu chức năng ngoài khu ở (tổng diện tích 102,4224 ha):
b.1. Đất du lịch sinh thái: diện tích 29,9523 ha, trong đó:
- Đất nghỉ dưỡng diện tích: 9,9841 ha.
- Khu công viên sinh thái và du lịch diện tích: 9,9841 ha.
- Khu dịch vụ giải trí và thể dục thể thao diện tích: 9,9841 ha.
b.2. Khu cây xanh cảnh quan dọc sông rạch: diện tích 14,2750 ha.
b.3. Mặt nước: diện tích 12,1381 ha.
b.4. Giao thông ngoài đơn vị ở: diện tích 10,5179 ha.
b.5. Đầu mối hạ tầng kỹ thuật: diện tích 0,5317 ha.
b.Đất vườn (trong khu đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn): tổng diện tích 34,7549 ha.
b.7. Đất tôn giáo: 0,2525 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích

Tỷ lệ

(ha)

(%)

A

Đất các đơn vị ở

44,0208

100

1

Đất các nhóm nhà ở

30,0607

68,29

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

22,8710

- Đất nhà ở trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

3,8617

- Đất nhà ở trong khu du lịch sinh thái

3,3280

2

Đất công trình dịch vụ đô thị

1,5557

3,53

- Đất giáo dục

1,2074

+ Trường mẫu giáo (xây dựng mới)

0,4009

+ Trường tiểu học (xây dựng mới)

0,8065

- Đất y tế (xây dựng mới)

0,3483

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

1,4038

3,19

- Đất cây xanh cảnh quan, công viên

1,4038

4

Đất giao thông

11,0006

24,99

- Đất giao thông cấp phân khu vực

11,0006

B

Đất ngoài đơn vị ở

102,4224

Đất khu du lịch sinh thái

29,9523

- Đất công viên sinh thái

9,9841

- Đất nghỉ dưỡng

9,9841

- Đất dịch vụ du lịch và thể dục thể thao

9,9841

Đất vườn (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

34,7549

Đất đầu mối kỹ thuật hạ tầng

0,5317

Sông rạch

14,2750

Đất tôn giáo

0,2525

Đất cây xanh cách ly sông rạch

14,2750

Đất giao thông cấp khu vực

10,5179

Tổng cộng

146,4432

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trong đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

STT

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Diện tích

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mật độ xây dựng tối đa

Tầng cao tối đa

Hệ số sử dụng đất tối đa

(m2)

(m2/người)

(%)

(tầng)

(lần)

1

Đất các đơn vị ở

440.208

107,13

1.1

Đất các nhóm nhà ở

300.607

73,16

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

228.710

35

4

1,4

- Đất nhà ở trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

38.617

50

4

2,0

- Đất nhà ở trong khu du lịch sinh thái

33.280

50

4

2,0

1.2

Đất công trình dịch vụ đô thị

15.557

3,79

- Đất giáo dục

12.074

2,9

+ Trường mẫu giáo (xây dựng mới

4.009

40

2

0,8

+ Trường tiểu học (xây dựng mới)

8.065

40

3

1,2

- Đất y tế (xây dựng mới)

3.483

40

3

1,2

1.3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

14.038

3,40

- Đất cây xanh cảnh quan, công viên

14.038

5

1

0,05

1.4

Đất giao thông

110.006

26,77

- Đất giao thông cấp phân khu vực

110.006

20,56 km/km2

2

Đất ngoài đơn vị ở

1.024.224

2.1

Đất khu du lịch sinh thái

299.523

- Khu công viên sinh thái

99.841

5

1

0,05

- Đất nghỉ dưỡng

99.841

15

5

0,5

- Đất dịch vụ du lịch và thể dục thể thao

99.841

10

2

0,2

2.2

Đất vườn (trong khu nhà ở kết hợp kinh tế vườn)

347.549

2.3

Đất đầu mối kỹ thuật hạ tầng

5.317

40

1

0,4

2.4

Sông rạch

121.381

2.5

Đất tôn giáo

2.525

20

2

0,4

2.6

Đất cây xanh cách ly sông rạch

142.750

2.7

Đất giao thông cấp khu vực

105.179

Tổng cộng

1.464.432

6.4. Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trên từng ô phố:

Ký hiệu lô đất

Chức năng các lô đất

Diện tích đất (m2)

Số dân (người)

Tầng cao tối đa (tầng)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Hệ số sử dụng đất tối đa

I

Khu đất ở

2.954

1

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

33.919

438

4

30

1,2

2

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

8.890

115

4

50

2,0

3

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

5.332

69

4

60

2,4

4

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

9.038

117

4

50

2,0

5

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

10.715

138

4

50

2,0

6

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

Content:
Các khu chức năng ngoài khu ở (tổng diện tích 102,4224 ha):
b.1. Đất du lịch sinh thái: diện tích 29,9523 ha, trong đó:
- Đất nghỉ dưỡng diện tích: 9,9841 ha.
- Khu công viên sinh thái và du lịch diện tích: 9,9841 ha.
- Khu dịch vụ giải trí và thể dục thể thao diện tích: 9,9841 ha.
b.2. Khu cây xanh cảnh quan dọc sông rạch: diện tích 14,2750 ha.
b.3. Mặt nước: diện tích 12,1381 ha.
b.4. Giao thông ngoài đơn vị ở: diện tích 10,5179 ha.
b.5. Đầu mối hạ tầng kỹ thuật: diện tích 0,5317 ha.
b.Đất vườn (trong khu đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn): tổng diện tích 34,7549 ha.
b.7. Đất tôn giáo: 0,2525 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích

Tỷ lệ

(ha)

(%)

A

Đất các đơn vị ở

44,0208

100

1

Đất các nhóm nhà ở

30,0607

68,29

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

22,8710

- Đất nhà ở trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

3,8617

- Đất nhà ở trong khu du lịch sinh thái

3,3280

2

Đất công trình dịch vụ đô thị

1,5557

3,53

- Đất giáo dục

1,2074

+ Trường mẫu giáo (xây dựng mới)

0,4009

+ Trường tiểu học (xây dựng mới)

0,8065

- Đất y tế (xây dựng mới)

0,3483

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

1,4038

3,19

- Đất cây xanh cảnh quan, công viên

1,4038

4

Đất giao thông

11,0006

24,99

- Đất giao thông cấp phân khu vực

11,0006

B

Đất ngoài đơn vị ở

102,4224

Đất khu du lịch sinh thái

29,9523

- Đất công viên sinh thái

9,9841

- Đất nghỉ dưỡng

9,9841

- Đất dịch vụ du lịch và thể dục thể thao

9,9841

Đất vườn (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

34,7549

Đất đầu mối kỹ thuật hạ tầng

0,5317

Sông rạch

14,2750

Đất tôn giáo

0,2525

Đất cây xanh cách ly sông rạch

14,2750

Đất giao thông cấp khu vực

10,5179

Tổng cộng

146,4432

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trong đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

STT

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Diện tích

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mật độ xây dựng tối đa

Tầng cao tối đa

Hệ số sử dụng đất tối đa

(m2)

(m2/người)

(%)

(tầng)

(lần)

1

Đất các đơn vị ở

440.208

107,13

1.1

Đất các nhóm nhà ở

300.607

73,16

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

228.710

35

4

1,4

- Đất nhà ở trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

38.617

50

4

2,0

- Đất nhà ở trong khu du lịch sinh thái

33.280

50

4

2,0

1.2

Đất công trình dịch vụ đô thị

15.557

3,79

- Đất giáo dục

12.074

2,9

+ Trường mẫu giáo (xây dựng mới

4.009

40

2

0,8

+ Trường tiểu học (xây dựng mới)

8.065

40

3

1,2

- Đất y tế (xây dựng mới)

3.483

40

3

1,2

1.3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

14.038

3,40

- Đất cây xanh cảnh quan, công viên

14.038

5

1

0,05

1.4

Đất giao thông

110.006

26,77

- Đất giao thông cấp phân khu vực

110.006

20,56 km/km2

2

Đất ngoài đơn vị ở

1.024.224

2.1

Đất khu du lịch sinh thái

299.523

- Khu công viên sinh thái

99.841

5

1

0,05

- Đất nghỉ dưỡng

99.841

15

5

0,5

- Đất dịch vụ du lịch và thể dục thể thao

99.841

10

2

0,2

2.2

Đất vườn (trong khu nhà ở kết hợp kinh tế vườn)

347.549

2.3

Đất đầu mối kỹ thuật hạ tầng

5.317

40

1

0,4

2.4

Sông rạch

121.381

2.5

Đất tôn giáo

2.525

20

2

0,4

2.6

Đất cây xanh cách ly sông rạch

142.750

2.7

Đất giao thông cấp khu vực

105.179

Tổng cộng

1.464.432

6.4. Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trên từng ô phố:

Ký hiệu lô đất

Chức năng các lô đất

Diện tích đất (m2)

Số dân (người)

Tầng cao tối đa (tầng)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Hệ số sử dụng đất tối đa

I

Khu đất ở

2.954

1

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

33.919

438

4

30

1,2

2

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

8.890

115

4

50

2,0

3

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

5.332

69

4

60

2,4

4

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

9.038

117

4

50

2,0

5

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

10.715

138

4

50

2,0

6

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang