Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 58/QĐ-UBND 2024 đồ án Quy hoạch chung đô thị mới Khánh Hòa Lục Yên Yên Bái

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "12/01/2024", "sign_number": "58/QĐ-UBND", "signer": "Trần Huy Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "12/01/2024", "sign_number": "58/QĐ-UBND", "signer": "Trần Huy Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "12/01/2024", "sign_number": "58/QĐ-UBND", "signer": "Trần Huy Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "12/01/2024", "sign_number": "58/QĐ-UBND", "signer": "Trần Huy Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "12/01/2024", "sign_number": "58/QĐ-UBND", "signer": "Trần Huy Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 58/QĐ-UBND 2024 đồ án Quy hoạch chung đô thị mới Khánh Hòa Lục Yên Yên Bái

Điều 1. Phê duyệt đồ án Quy hoạch chung đô thị mới Khánh Hòa, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái đến năm 2045, với các nội dung như sau:
...
6. Quy hoạch sử dụng đất theo yêu cầu phát triển các giai đoạn
Bảng tổng hợp quy hoạch sử dụng đất

Stt

Danh mục sử dụng đất

Đến năm 2030

Đến năm 2045

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Diện tích đất xây dựng đô thị

147,40

2,75

197,12

3,68

I

Đất dân dụng

67,93

1,27

96,06

1,79

1.1

Đất ở

42,29

0,79

52,08

0,97

a

Đất ở hiện trạng hiện hữu

32,97

0,61

32,97

0,61

b

Đất ở mới (đất ở đô thị)

9,32

0,17

19,11

0,36

1.2

Đất công trình công cộng.

7,52

0,14

12,50

0,23

1.3

Đất giao thông đô thị

10,78

0,20

15,18

0,28

1.4

Đất cây xanh, thể dục thể thao

7,34

0,14

16,30

0,30

II

Đất ngoài dân dụng

79,47

1,48

101,06

1,88

2.1

Đất cơ quan

5,76

0,11

5,76

0,11

2.2

Đất hỗn hợp

5,56

0,10

22,54

0,42

2.3

Đất giao thông đối ngoại

38,44

0,72

38,44

0,72

2.4

Đất công nghiệp, TTCN

13,70

0,26

13,70

0,26

2.5

Đất du lịch, dịch vụ

4,45

0,08

9,06

0,17

2.6

Đất nghĩa trang

8,84

0,16

8,84

0,16

2.7

Đất công trình đầu mối

1,24

0,02

1,24

0,02

2.8

Đất di tích, tôn giáo

1,48

0,03

1,48

0,03

B

Đất khác

5.215,29

97,25

5.165,57

96,32

1

Đất nông nghiệp

330,43

6,16

315,65

5,89

2

Đất lâm nghiệp

4.773,23

89,01

4.677,28

87,22

3

Đất nuôi trồng thủy sản

15,63

0,29

15,63

0,29

4

Đất thủy lợi, sông ngòi, kênh rạch, suối

71,55

1,33

71,55

1,33

5

Đất cây xanh chuyên dụng

12,32

0,23

12,32

0,23

6

Đất chưa sử dụng

12,13

0,23

10,02

0,19

Tổng cộng

5.362,69

100,00

5.362,69

100,00

Content:
Quy hoạch sử dụng đất theo yêu cầu phát triển các giai đoạn
Bảng tổng hợp quy hoạch sử dụng đất

Stt

Danh mục sử dụng đất

Đến năm 2030

Đến năm 2045

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Diện tích đất xây dựng đô thị

147,40

2,75

197,12

3,68

I

Đất dân dụng

67,93

1,27

96,06

1,79

1.1

Đất ở

42,29

0,79

52,08

0,97

a

Đất ở hiện trạng hiện hữu

32,97

0,61

32,97

0,61

b

Đất ở mới (đất ở đô thị)

9,32

0,17

19,11

0,36

1.2

Đất công trình công cộng.

7,52

0,14

12,50

0,23

1.3

Đất giao thông đô thị

10,78

0,20

15,18

0,28

1.4

Đất cây xanh, thể dục thể thao

7,34

0,14

16,30

0,30

II

Đất ngoài dân dụng

79,47

1,48

101,06

1,88

2.1

Đất cơ quan

5,76

0,11

5,76

0,11

2.2

Đất hỗn hợp

5,56

0,10

22,54

0,42

2.3

Đất giao thông đối ngoại

38,44

0,72

38,44

0,72

2.4

Đất công nghiệp, TTCN

13,70

0,26

13,70

0,26

2.5

Đất du lịch, dịch vụ

4,45

0,08

9,06

0,17

2.6

Đất nghĩa trang

8,84

0,16

8,84

0,16

2.7

Đất công trình đầu mối

1,24

0,02

1,24

0,02

2.8

Đất di tích, tôn giáo

1,48

0,03

1,48

0,03

B

Đất khác

5.215,29

97,25

5.165,57

96,32

1

Đất nông nghiệp

330,43

6,16

315,65

5,89

2

Đất lâm nghiệp

4.773,23

89,01

4.677,28

87,22

3

Đất nuôi trồng thủy sản

15,63

0,29

15,63

0,29

4

Đất thủy lợi, sông ngòi, kênh rạch, suối

71,55

1,33

71,55

1,33

5

Đất cây xanh chuyên dụng

12,32

0,23

12,32

0,23

6

Đất chưa sử dụng

12,13

0,23

10,02

0,19

Tổng cộng

5.362,69

100,00

5.362,69

100,00