Document: Điều 1 Quyết định 3395/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất quận Gò Vấp Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "07/10/2022", "sign_number": "3395/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Mãi", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "07/10/2022", "sign_number": "3395/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Mãi", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "07/10/2022", "sign_number": "3395/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Mãi", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "07/10/2022", "sign_number": "3395/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Mãi", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "07/10/2022", "sign_number": "3395/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Mãi", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 3395/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất quận Gò Vấp Hồ Chí Minh có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của quận Gò Vấp với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2022:
Đơn vị tính: ha

STT

Tên loại đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp dưới trực thuộc

P1

P3

P4

P5

P6

P7

P8

P9

P10

P11

P12

P13

P14

P15

P16

P17

I

Tổng diện tích đất của đơn vị hành chính (1+2+3)

1.973,25

59,02

144,21

37,29

157,73

165,02

97,25

116,58

83,83

165,28

122,54

143,25

85,62

209,05

143,11

127,52

115,96

1

Đất nông nghiệp

NNP

44,33

0,05

0,09

2,42

2,28

0,05

1,49

1,34

0,82

1,79

3,10

6,26

22,57

1,39

0,69

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

42,64

0,05

0,09

2.42

2,28

0,05

1,39

1,34

0,82

1,58

3.10

4,95

22,50

1,39

0,69

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,62

0.10

0,21

1,31

*

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,07

0,07

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1.928,92

59,02

144,17

37,20

155,31

162,75

97,20

115,10

82,48

165,28

121,72

141,45

82,52

202,79

120,54

126,13

115,26

2.1

Đất quốc phòng

CQP

107,12

28,36

0,92

0,54

17,41

0,08

50,26

0,21

0,35

9,00

2.2

Đất an ninh

CAN

1,12

0,10

1,02

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

19,39

0,02

0,11

0,12

3,21

1,36

0,18

0,13

0,33

4,05

1,59

0,08

7,24

0,07

0,89

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

74,89

1,77

2,45

1,40

3,27

3,89

0,93

21,64

0,39

0,36

0,64

2,37

2,40

28,35

1,81

1,41

1,81

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

474,76

18,42

37,44

13,08

42,51

34,16

29,40

25,28

17,70

34,93

30,23

34,46

20,64

43,86

30,00

34,56

28,09

-

Đất giao thông

DGT

365,90

15,35

32,27

7,93

31,80

25,69

27,17

17,26

14,26

31,03

19,80

24,35

15,33

40,51

21,22

18,50

23,43

-

Đất thủy lợi

DTL

5,09

1,52

0,02

0,73

0,06

2,76

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,82

0,20

0,00

1,62

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

3,77

0,05

0,02

0,02

0,06

0,35

0,09

0,91

1,48

0,13

0,02

0,41

0,14

0,08

-

Đất XD CS GD&ĐT

DGD

48,53

0,79

1,57

3,67

7,26

6,84

1,23

3,48

2,52

2,07

2,17

3,68

2,66

2,57

2,04

4,02

1,97

-

Đất xây dựng CS TDTT

DTT

4,37

0,51

1,56

2,31

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,69

0,01

0,03

0,21

0,01

0,26

0,01

0,00

0,14

0,02

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,22

0,02

0,18

0,02

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,01

0,01

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

23,13

1,63

2,31

0,57

1,55

0,51

0,42

1,81

0,33

0,41

3,23

0,31

1,78

0,32

2,77

4,08

1,10

-

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

16,10

0,56

0,71

0,22

0,11

0,61

0,02

2,25

0,58

0,49

3,09

1,47

0,11

0,40

0,80

3.52

1,18

-

Đất XD CS KH&CN

DKH

-

Đất XD CS DV xã hội

DXH

3,41

0,01

0,39

0,01

0,07

2,93

-

Đất chợ

DCH

1,71

0,34

0,27

0.06

0,02

0,47

0,23

0,32

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,86

0,07

0,00

0,04

0,15

0,06

0,02

0,01

0,15

0,05

0,02

0,06

0,01

0,22

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DK.V

68,24

14,07

0,03

1,04

38,19

2,07

2,73

0,33

2,14

0,63

0,70

1,05

2,00

0,89

0,05

2,32

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1.101,71

38,51

61,28

22,32

87,32

65,86

46,21

64,52

63,24

71,05

86,78

103,02

51,33

109,21

72,61

88,34

70,11

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,64

0,26

0,16

0,21

1,27

2,29

0,40

0,52

0,49

2,47

0,16

0,27

0,55

2,39

0,12

1,58

0,50

2.16

Đất xây dựng trụ sở của TCSN

DTS

0,24

0,21

0,02

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở NG

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,96

0,04

0,23

0,04

0,27

0,14

0,42

0,17

0,01

0,30

0,15

0,10

0,02

0,02

0,05

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

64,41

15,25

16,01

6,16

9,62

14,96

0,15

2,26

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,56

0,16

0.40

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4

Đất khu công nghệ cao

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

1.973,25

59,02

144,21

37,29

157,73

165,02

97,25

116,58

83,83

165,28

122,54

143,25

85,62

209,05

143,11

127,52

115,96

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2022:
Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P1

P.3

P.4

P.5

P.6

P.7

P.8

P.9

P.10

P.11

P.12

P.13

P.14

P.15

P.16

P.17

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(20)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp

NNP

5,45

1,69

0,12

1,80

1,84

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

5,45

1,69

0,12

1,80

1,84

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6,01

0,45

0,03

1,83

1,36

1,00

0,15

0,54

0,07

0,15

0,02

0,41

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,95

0,14

0,01

0,49

0,31

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,49

0,11

0,38

2.3

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,13

0,13

2.4

Đất ở tai đô thị

ODT

3,89

0,31

0,03

1,53

1,35

0,17

0,15

0,23

0,07

0,02

0,03

2.5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,06

0,06

2.6

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,34

0,34

2.7

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,15

0,15

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022:
Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P1

P.3

P.4

P.5

P.6

P.7

P.8

P.9

P.10

P.11

P.12

P.13

P.14

P.15

P.16

P.17

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(20)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

18,56

0,01

2,39

3,80

0,16

2,03

0,10

0,46

0,65

0,97

7,54

0,36

0,11

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

18,56

0,01

2,39

3,80

0,16

2,03

0,10

0,46

0,65

0,97

7,54

0,36

0,11

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

2

Chuyển đổi nội bộ trong đất nông nghiệp

NNP

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,16

0,16

0,11

0,08

0,01

0,17

0,15

0,48

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng 2022: Quận Gò Vấp không có diện tích đất chưa sử dụng.

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của quận Gò Vấp với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2022:
Đơn vị tính: ha

STT

Tên loại đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp dưới trực thuộc

P1

P3

P4

P5

P6

P7

P8

P9

P10

P11

P12

P13

P14

P15

P16

P17

I

Tổng diện tích đất của đơn vị hành chính (1+2+3)

1.973,25

59,02

144,21

37,29

157,73

165,02

97,25

116,58

83,83

165,28

122,54

143,25

85,62

209,05

143,11

127,52

115,96

1

Đất nông nghiệp

NNP

44,33

0,05

0,09

2,42

2,28

0,05

1,49

1,34

0,82

1,79

3,10

6,26

22,57

1,39

0,69

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

42,64

0,05

0,09

2.42

2,28

0,05

1,39

1,34

0,82

1,58

3.10

4,95

22,50

1,39

0,69

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,62

0.10

0,21

1,31

*

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,07

0,07

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1.928,92

59,02

144,17

37,20

155,31

162,75

97,20

115,10

82,48

165,28

121,72

141,45

82,52

202,79

120,54

126,13

115,26

2.1

Đất quốc phòng

CQP

107,12

28,36

0,92

0,54

17,41

0,08

50,26

0,21

0,35

9,00

2.2

Đất an ninh

CAN

1,12

0,10

1,02

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

19,39

0,02

0,11

0,12

3,21

1,36

0,18

0,13

0,33

4,05

1,59

0,08

7,24

0,07

0,89

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

74,89

1,77

2,45

1,40

3,27

3,89

0,93

21,64

0,39

0,36

0,64

2,37

2,40

28,35

1,81

1,41

1,81

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

474,76

18,42

37,44

13,08

42,51

34,16

29,40

25,28

17,70

34,93

30,23

34,46

20,64

43,86

30,00

34,56

28,09

-

Đất giao thông

DGT

365,90

15,35

32,27

7,93

31,80

25,69

27,17

17,26

14,26

31,03

19,80

24,35

15,33

40,51

21,22

18,50

23,43

-

Đất thủy lợi

DTL

5,09

1,52

0,02

0,73

0,06

2,76

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,82

0,20

0,00

1,62

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

3,77

0,05

0,02

0,02

0,06

0,35

0,09

0,91

1,48

0,13

0,02

0,41

0,14

0,08

-

Đất XD CS GD&ĐT

DGD

48,53

0,79

1,57

3,67

7,26

6,84

1,23

3,48

2,52

2,07

2,17

3,68

2,66

2,57

2,04

4,02

1,97

-

Đất xây dựng CS TDTT

DTT

4,37

0,51

1,56

2,31

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,69

0,01

0,03

0,21

0,01

0,26

0,01

0,00

0,14

0,02

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,22

0,02

0,18

0,02

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,01

0,01

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

23,13

1,63

2,31

0,57

1,55

0,51

0,42

1,81

0,33

0,41

3,23

0,31

1,78

0,32

2,77

4,08

1,10

-

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

16,10

0,56

0,71

0,22

0,11

0,61

0,02

2,25

0,58

0,49

3,09

1,47

0,11

0,40

0,80

3.52

1,18

-

Đất XD CS KH&CN

DKH

-

Đất XD CS DV xã hội

DXH

3,41

0,01

0,39

0,01

0,07

2,93

-

Đất chợ

DCH

1,71

0,34

0,27

0.06

0,02

0,47

0,23

0,32

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,86

0,07

0,00

0,04

0,15

0,06

0,02

0,01

0,15

0,05

0,02

0,06

0,01

0,22

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DK.V

68,24

14,07

0,03

1,04

38,19

2,07

2,73

0,33

2,14

0,63

0,70

1,05

2,00

0,89

0,05

2,32

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1.101,71

38,51

61,28

22,32

87,32

65,86

46,21

64,52

63,24

71,05

86,78

103,02

51,33

109,21

72,61

88,34

70,11

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,64

0,26

0,16

0,21

1,27

2,29

0,40

0,52

0,49

2,47

0,16

0,27

0,55

2,39

0,12

1,58

0,50

2.16

Đất xây dựng trụ sở của TCSN

DTS

0,24

0,21

0,02

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở NG

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,96

0,04

0,23

0,04

0,27

0,14

0,42

0,17

0,01

0,30

0,15

0,10

0,02

0,02

0,05

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

64,41

15,25

16,01

6,16

9,62

14,96

0,15

2,26

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,56

0,16

0.40

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4

Đất khu công nghệ cao

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

1.973,25

59,02

144,21

37,29

157,73

165,02

97,25

116,58

83,83

165,28

122,54

143,25

85,62

209,05

143,11

127,52

115,96

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2022:
Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P1

P.3

P.4

P.5

P.6

P.7

P.8

P.9

P.10

P.11

P.12

P.13

P.14

P.15

P.16

P.17

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(20)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp

NNP

5,45

1,69

0,12

1,80

1,84

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

5,45

1,69

0,12

1,80

1,84

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6,01

0,45

0,03

1,83

1,36

1,00

0,15

0,54

0,07

0,15

0,02

0,41

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,95

0,14

0,01

0,49

0,31

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,49

0,11

0,38

2.3

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,13

0,13

2.4

Đất ở tai đô thị

ODT

3,89

0,31

0,03

1,53

1,35

0,17

0,15

0,23

0,07

0,02

0,03

2.5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,06

0,06

2.6

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,34

0,34

2.7

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,15

0,15

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022:
Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P1

P.3

P.4

P.5

P.6

P.7

P.8

P.9

P.10

P.11

P.12

P.13

P.14

P.15

P.16

P.17

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(20)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

18,56

0,01

2,39

3,80

0,16

2,03

0,10

0,46

0,65

0,97

7,54

0,36

0,11

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

18,56

0,01

2,39

3,80

0,16

2,03

0,10

0,46

0,65

0,97

7,54

0,36

0,11

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

2

Chuyển đổi nội bộ trong đất nông nghiệp

NNP

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,16

0,16

0,11

0,08

0,01

0,17

0,15

0,48

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng 2022: Quận Gò Vấp không có diện tích đất chưa sử dụng.