Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 3215/QĐ-UBND duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 khu đô thị Sing Việt, huyện Bình Chánh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "23/07/2007", "sign_number": "3215/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "23/07/2007", "sign_number": "3215/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "23/07/2007", "sign_number": "3215/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "23/07/2007", "sign_number": "3215/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "23/07/2007", "sign_number": "3215/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 3215/QĐ-UBND duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 khu đô thị Sing Việt, huyện Bình Chánh

Điều 1. Duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 Khu đô thị Sing Việt với các nội dung chính như sau:
...
4. Cơ cấu sử dụng đất, các chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc, hạ tầng kỹ thuật:
4.1. Cơ cấu sử dụng đất:
Khu đô thị Sing Việt chia thành 3 khu với cơ cấu sử dụng đất như sau:
+ Khu trường đua : 69,32ha, chiếm tỷ lệ 23,1%
+ Khu sân golf: 70,01ha, chiếm tỷ lệ 23,33%
+ Khu dân dụng: 160,67ha, chiếm tỷ lệ 53,57%
Cộng: 300,00ha, chiếm tỷ lệ 100%
+ Khu dân dụng: 160,67ha, bao gồm:
. Đất khu dân dụng: 160,13ha
. Đất ngoài dân dụng (hạ tầng kỹ thuật): 0,54ha
. Cơ cấu sử dụng đất dân dụng: 160,13ha, chia ra:
+ Đất khu ở : 82,61ha, chiếm tỷ lệ 51,59%
(Nhà ở thấp tầng 9,87ha, nhà ở cao tầng: 72,74ha).
+ Đất công trình công cộng: 33,35ha, chiếm tỷ lệ 20,83%
(Đất công trình công cộng khu ở: 20ha, đất công trình công cộng cấp đô thị: 13,35ha).
+ Đất công viên cây xanh: 13,12ha, chiếm tỷ lệ 8,19%
+ Đất giao thông, sân bãi: 31,05ha, chiếm tỷ lệ 19,39%.
4.2. Chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc:
+ Đất khu dân dụng: 26,78m2/người
- Đất khu ở: 13,77m2/người
- Đất công trình công cộng: 5,56m2/người
- Đất công viên cây xanh: 2,19m2/người
- Đất giao thông khu vực: 5,17m2/người
- Tầng cao xây dựng: 2 - 4 tầng (Đối với khu nhà ở thấp tầng)
5 - 18 tầng (Đối với khu nhà ở chung cư)
1 - 12 tầng (Đối với khu công trình công cộng)
- Mật độ xây dựng: 35 - 45% (Đối với khu nhà ở thấp tầng)
25 - 35% (Đối với khu nhà ở chung cư)
25 - 45% (Đối với khu công trình công cộng).
+ Khu trường đua:
- Mật độ xây dựng: 10 - 15%
- Tầng cao xây dựng: 2 - 4 tầng
+ Khu sân golf:
- Mật độ xây dựng : 3 - 5%
- Tầng cao xây dựng : 2 - 5 tầng
4.3. Chỉ tiêu về hạ tầng kỹ thuật chính:
+ Đối với khu dân dụng:
- Chỉ tiêu cấp điện sinh hoạt : 2.000 kWh/người/năm
- Chỉ tiêu cấp nước sinh hoạt: 200 lít/người/ngày đêm
- Chỉ tiêu thoát nước : 200 lít/người/ngày đêm
- Chỉ tiêu rác thải: 1,2 kg/người/ngày đêm.

Content:
Cơ cấu sử dụng đất, các chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc, hạ tầng kỹ thuật:
4.1. Cơ cấu sử dụng đất:
Khu đô thị Sing Việt chia thành 3 khu với cơ cấu sử dụng đất như sau:
+ Khu trường đua : 69,32ha, chiếm tỷ lệ 23,1%
+ Khu sân golf: 70,01ha, chiếm tỷ lệ 23,33%
+ Khu dân dụng: 160,67ha, chiếm tỷ lệ 53,57%
Cộng: 300,00ha, chiếm tỷ lệ 100%
+ Khu dân dụng: 160,67ha, bao gồm:
. Đất khu dân dụng: 160,13ha
. Đất ngoài dân dụng (hạ tầng kỹ thuật): 0,54ha
. Cơ cấu sử dụng đất dân dụng: 160,13ha, chia ra:
+ Đất khu ở : 82,61ha, chiếm tỷ lệ 51,59%
(Nhà ở thấp tầng 9,87ha, nhà ở cao tầng: 72,74ha).
+ Đất công trình công cộng: 33,35ha, chiếm tỷ lệ 20,83%
(Đất công trình công cộng khu ở: 20ha, đất công trình công cộng cấp đô thị: 13,35ha).
+ Đất công viên cây xanh: 13,12ha, chiếm tỷ lệ 8,19%
+ Đất giao thông, sân bãi: 31,05ha, chiếm tỷ lệ 19,39%.
4.2. Chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc:
+ Đất khu dân dụng: 26,78m2/người
- Đất khu ở: 13,77m2/người
- Đất công trình công cộng: 5,56m2/người
- Đất công viên cây xanh: 2,19m2/người
- Đất giao thông khu vực: 5,17m2/người
- Tầng cao xây dựng: 2 - 4 tầng (Đối với khu nhà ở thấp tầng)
5 - 18 tầng (Đối với khu nhà ở chung cư)
1 - 12 tầng (Đối với khu công trình công cộng)
- Mật độ xây dựng: 35 - 45% (Đối với khu nhà ở thấp tầng)
25 - 35% (Đối với khu nhà ở chung cư)
25 - 45% (Đối với khu công trình công cộng).
+ Khu trường đua:
- Mật độ xây dựng: 10 - 15%
- Tầng cao xây dựng: 2 - 4 tầng
+ Khu sân golf:
- Mật độ xây dựng : 3 - 5%
- Tầng cao xây dựng : 2 - 5 tầng
4.3. Chỉ tiêu về hạ tầng kỹ thuật chính:
+ Đối với khu dân dụng:
- Chỉ tiêu cấp điện sinh hoạt : 2.000 kWh/người/năm
- Chỉ tiêu cấp nước sinh hoạt: 200 lít/người/ngày đêm
- Chỉ tiêu thoát nước : 200 lít/người/ngày đêm
- Chỉ tiêu rác thải: 1,2 kg/người/ngày đêm.