Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 100/2009/QĐ-UBND điều chỉnh bảng giá tối thiểu dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ truy thu thuế hoạt động kinh doanh xe ô tô

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "21/12/2009", "sign_number": "100/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "21/12/2009", "sign_number": "100/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "21/12/2009", "sign_number": "100/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "21/12/2009", "sign_number": "100/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "21/12/2009", "sign_number": "100/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 100/2009/QĐ-UBND điều chỉnh bảng giá tối thiểu dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ truy thu thuế hoạt động kinh doanh xe ô tô

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung giá tối thiểu xe ô tô vào Phụ lục I kèm theo Quyết định số 86/2006/QĐ-UBND ngày 13 tháng 11 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa ban hành Bảng giá tối thiểu dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ và truy thu thuế đối với hoạt động kinh doanh xe ô tô trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa một số loại xe ô tô như sau:
...
2.223.250.000

28/2009/QĐ-UBND

2.312.500.000

18

Xe Toyota Hilux G, Model KUN26L-PRMSYM (4x4), loại pickup chở hàng và chở người, cabin kép, số tay 5 cấp, động cơ Diesel, dung tích 2.982cm3, 5 chỗ ngồi. Trọng tải chở hàng 530kg, xe nhập khẩu

577.271.000

68/2009/QĐ-UBND

599.400.000

19

Xe Toyota Hilux E, Model KUN15L-PRMSYM (4x2), loại pickup chở hàng và chở người, cabin kép, số tay 5 cấp, động cơ Diesel, dung tích 2.494cm3, 5 chỗ ngồi. Trọng tải chở hàng 530kg, xe nhập khẩu

461.600.000

78/2009/QĐ-UBND

479.200.000

2. Xe do Công ty TNHH Việt Nam Suzuki sản xuất, nhập khẩu
Đơn vị tính: VNĐ

Số TT

Tên loại xe

Giá xe trước khi điều chỉnh

Giá xe đã điều chỉnh (mới 100%)

Giá xe
(mới 100%)

Quyết định

1

Ô tô tải, nhãn hiệu SUZUKI, số loại SK410K

144.688.000

70/2008/QĐ-UBND

157.902.000

2

Ô tô tải VAN, nhãn hiệu SUZUKI, số loại SK410BV

161.338.000

70/2008/QĐ-UBND

173.960.000

3

Ô tô con 7 chỗ, nhãn hiệu SUZUKI, số loại SK410WV

224.775.000

70/2008/QĐ-UBND

259.601.000

4

Ô tô con 7 chỗ, nhãn hiệu SUZUKI, số loại SK410WV-Bạc

263.170.000

5

Ô tô con 8 chỗ, nhãn hiệu SUZUKI, số loại APV GL

381.285.000

70/2008/QĐ-UBND

403.229.000

6

Ô tô con 7 chỗ, nhãn hiệu SUZUKI, số loại APV GLX

414.585.000

70/2008/QĐ-UBND

465.676.000

7

Ô tô con 5 chỗ, nhãn hiệu SUZUKI, số loại SWIFT MT

474.525.000

70/2008/QĐ-UBND

520.986.000

8

Ô tô con 5 chỗ, nhãn hiệu SUZUKI, số loại SWIFT AT

507.825.000

70/2008/QĐ-UBND

556.670.000

Content:
2.223.250.000

28/2009/QĐ-UBND

2.312.500.000

18

Xe Toyota Hilux G, Model KUN26L-PRMSYM (4x4), loại pickup chở hàng và chở người, cabin kép, số tay 5 cấp, động cơ Diesel, dung tích 2.982cm3, 5 chỗ ngồi. Trọng tải chở hàng 530kg, xe nhập khẩu

577.271.000

68/2009/QĐ-UBND

599.400.000

19

Xe Toyota Hilux E, Model KUN15L-PRMSYM (4x2), loại pickup chở hàng và chở người, cabin kép, số tay 5 cấp, động cơ Diesel, dung tích 2.494cm3, 5 chỗ ngồi. Trọng tải chở hàng 530kg, xe nhập khẩu

461.600.000

78/2009/QĐ-UBND

479.200.000

Xe do Công ty TNHH Việt Nam Suzuki sản xuất, nhập khẩu
Đơn vị tính: VNĐ

Số TT

Tên loại xe

Giá xe trước khi điều chỉnh

Giá xe đã điều chỉnh (mới 100%)

Giá xe
(mới 100%)

Quyết định

1

Ô tô tải, nhãn hiệu SUZUKI, số loại SK410K

144.688.000

70/2008/QĐ-UBND

157.902.000

2

Ô tô tải VAN, nhãn hiệu SUZUKI, số loại SK410BV

161.338.000

70/2008/QĐ-UBND

173.960.000

3

Ô tô con 7 chỗ, nhãn hiệu SUZUKI, số loại SK410WV

224.775.000

70/2008/QĐ-UBND

259.601.000

4

Ô tô con 7 chỗ, nhãn hiệu SUZUKI, số loại SK410WV-Bạc

263.170.000

5

Ô tô con 8 chỗ, nhãn hiệu SUZUKI, số loại APV GL

381.285.000

70/2008/QĐ-UBND

403.229.000

6

Ô tô con 7 chỗ, nhãn hiệu SUZUKI, số loại APV GLX

414.585.000

70/2008/QĐ-UBND

465.676.000

7

Ô tô con 5 chỗ, nhãn hiệu SUZUKI, số loại SWIFT MT

474.525.000

70/2008/QĐ-UBND

520.986.000

8

Ô tô con 5 chỗ, nhãn hiệu SUZUKI, số loại SWIFT AT

507.825.000

70/2008/QĐ-UBND

556.670.000