Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 3472/QĐ-UBND năm 2008 Bảo vệ Phát triển Lâm nghiệp Lâm Đồng đến 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "24/12/2008", "sign_number": "3472/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Đức Hòa", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "24/12/2008", "sign_number": "3472/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Đức Hòa", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "24/12/2008", "sign_number": "3472/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Đức Hòa", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "24/12/2008", "sign_number": "3472/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Đức Hòa", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "24/12/2008", "sign_number": "3472/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Đức Hòa", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 3472/QĐ-UBND năm 2008 Bảo vệ Phát triển Lâm nghiệp Lâm Đồng đến 2020

Điều 1. Phê duyệt Đề án Bảo vệ và Phát triển Lâm nghiệp tỉnh Lâm Đồng đến năm 2020, với những nội dung chủ yếu sau:
1. Tổng diện tích đất lâm nghiệp toàn tỉnh: 602.142 ha, trong đó: Rừng tự nhiên 547.813 ha; rừng trồng 54.329 ha; đất lâm nghiệp 33.512 ha;
Phân theo ba loại rừng:
- Rừng đặc dụng: 83.813 ha, chiếm 13,91%;
+ Vườn Quốc gia Bidoup - Núi Bà: 56.437 ha.
+ Vườn Quốc gia Cát Tiên: 27.237 ha.
- Rừng phòng hộ: 172.800 ha, chiếm 28,73%;
+ Rất xung yếu: 39.617 ha.
+ Xung yếu: 133.183 ha.
- Rừng sản xuất: 345.003 ha, chiếm 57,36%.
Tổng trữ lượng lâm sản: gỗ 56.182.789 m3 (rừng tự nhiên 55.172.965 m3, chiếm 95,04%; rừng trồng 1.009.824 m3, chiếm 4,96%) và 518 triệu cây tre nứa.

Content:
Tổng diện tích đất lâm nghiệp toàn tỉnh: 602.142 ha, trong đó: Rừng tự nhiên 547.813 ha; rừng trồng 54.329 ha; đất lâm nghiệp 33.512 ha;
Phân theo ba loại rừng:
- Rừng đặc dụng: 83.813 ha, chiếm 13,91%;
+ Vườn Quốc gia Bidoup - Núi Bà: 56.437 ha.
+ Vườn Quốc gia Cát Tiên: 27.237 ha.
- Rừng phòng hộ: 172.800 ha, chiếm 28,73%;
+ Rất xung yếu: 39.617 ha.
+ Xung yếu: 133.183 ha.
- Rừng sản xuất: 345.003 ha, chiếm 57,36%.
Tổng trữ lượng lâm sản: gỗ 56.182.789 m3 (rừng tự nhiên 55.172.965 m3, chiếm 95,04%; rừng trồng 1.009.824 m3, chiếm 4,96%) và 518 triệu cây tre nứa.