Document: Điều 1 Quyết định 3039/2016/QĐ-UBND điều chỉnh giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối với nan thanh Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "12/08/2016", "sign_number": "3039/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thị Thìn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "12/08/2016", "sign_number": "3039/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thị Thìn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "12/08/2016", "sign_number": "3039/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thị Thìn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "12/08/2016", "sign_number": "3039/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thị Thìn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "12/08/2016", "sign_number": "3039/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thị Thìn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 3039/2016/QĐ-UBND điều chỉnh giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối với nan thanh Thanh Hóa có nội dung như sau:

Điều 1. Điều chỉnh giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối với nan thanh tại Quyết định số 1455/2016/QĐ-UBND ngày 28/4/2016 của UBND tỉnh, cụ thể như sau:
Nội dung điều chỉnh:

Số TT

Loại tài nguyên

Đơn vị tính

Mức giá tối thiểu

Ghi chú

A

Sản phẩm rừng tự nhiên

16

Nan thanh

Trong đó:

- Nan cưa

1.000đ/tấn

2.000

- Nan chặt

1.000đ/tấn

1.800

Content:
Điều 1. Điều chỉnh giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối với nan thanh tại Quyết định số 1455/2016/QĐ-UBND ngày 28/4/2016 của UBND tỉnh, cụ thể như sau:
Nội dung điều chỉnh:

Số TT

Loại tài nguyên

Đơn vị tính

Mức giá tối thiểu

Ghi chú

A

Sản phẩm rừng tự nhiên

16

Nan thanh

Trong đó:

- Nan cưa

1.000đ/tấn

2.000

- Nan chặt

1.000đ/tấn

1.800