Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 975/QĐ-UBND 2016 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Tam Dương Vĩnh Phúc

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "22/03/2016", "sign_number": "975/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Chí Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "22/03/2016", "sign_number": "975/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Chí Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "22/03/2016", "sign_number": "975/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Chí Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "22/03/2016", "sign_number": "975/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Chí Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "22/03/2016", "sign_number": "975/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Chí Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 975/QĐ-UBND 2016 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Tam Dương Vĩnh Phúc

Điều 1. Xét duyệt xét duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2015 huyện Tam Dương, với nội dung sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

189,59

1,75

194,88

1,80

5,29

2.2

Đất an ninh

CAN

11,80

0,11

12,93

0,12

1,13

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

197,34

1,82

607,26

5,61

409,92

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

0

0

9,50

0,09

9,50

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,01

0,03

19,77

0,18

16,76

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

120,28

1,11

156,37

1,44

36,09

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.318,72

12,18

1.603,37

14,81

284,65

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

13,02

0,12

13,02

0,12

0

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,30

0,03

4,37

0,04

1,07

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

820,54

7,58

840,22

7,76

19,68

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

83,02

0,77

99,26

0,92

16,24

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

12,54

0,12

13,04

0,12

0,50

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

25,28

0,23

26,24

0,24

0,96

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

10,85

0,10

11,39

0,11

0,54

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

66,52

0,61

88,13

0,81

21,61

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

32,15

0,30

52,15

0,48

20,00

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

28,23

0,26

33,45

0,31

5,22

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,20

0,00

0,20

0,00

0

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2,04

0,02

1,19

0,01

-0,85

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

78,37

0,72

77,47

0,72

-0,90

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

65,05

0,60

64,05

0,59

-1,00

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

12,13

0,11

11,92

0,11

-0,21

3

Đất chưa sử dụng

CSD

24,55

0,23

19,89

0,18

-4,66

4

Đất đô thị (*)

KDT

873,80

8,07

873,80

8,07

0

2. Kế hoạch sử dụng đất năm 2016, trong đó:
2.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch
(Chi tiết thể hiện tại biểu 01 kèm theo)
2.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2016
(Chi tiết thể hiện tại biểu 02 kèm theo)
2.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016
(Chi tiết thể hiện tại biểu 03 kèm theo)
2.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2016
(Chi tiết thể hiện tại biểu 04 kèm theo)

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

189,59

1,75

194,88

1,80

5,29

2.2

Đất an ninh

CAN

11,80

0,11

12,93

0,12

1,13

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

197,34

1,82

607,26

5,61

409,92

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

0

0

9,50

0,09

9,50

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,01

0,03

19,77

0,18

16,76

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

120,28

1,11

156,37

1,44

36,09

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.318,72

12,18

1.603,37

14,81

284,65

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

13,02

0,12

13,02

0,12

0

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,30

0,03

4,37

0,04

1,07

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

820,54

7,58

840,22

7,76

19,68

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

83,02

0,77

99,26

0,92

16,24

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

12,54

0,12

13,04

0,12

0,50

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

25,28

0,23

26,24

0,24

0,96

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

10,85

0,10

11,39

0,11

0,54

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

66,52

0,61

88,13

0,81

21,61

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

32,15

0,30

52,15

0,48

20,00

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

28,23

0,26

33,45

0,31

5,22

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,20

0,00

0,20

0,00

0

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2,04

0,02

1,19

0,01

-0,85

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

78,37

0,72

77,47

0,72

-0,90

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

65,05

0,60

64,05

0,59

-1,00

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

12,13

0,11

11,92

0,11

-0,21

3

Đất chưa sử dụng

CSD

24,55

0,23

19,89

0,18

-4,66

4

Đất đô thị (*)

KDT

873,80

8,07

873,80

8,07

0

Kế hoạch sử dụng đất năm 2016, trong đó:
2.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch
(Chi tiết thể hiện tại biểu 01 kèm theo)
2.Kế hoạch thu hồi đất năm 2016
(Chi tiết thể hiện tại biểu 02 kèm theo)
2.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016
(Chi tiết thể hiện tại biểu 03 kèm theo)
2.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2016
(Chi tiết thể hiện tại biểu 04 kèm theo)