Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 434/QĐ-UBND kế hoạch sử dụng đất huyện Tân Kỳ Nghệ An 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "26/05/2016", "sign_number": "434/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "26/05/2016", "sign_number": "434/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "26/05/2016", "sign_number": "434/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "26/05/2016", "sign_number": "434/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "26/05/2016", "sign_number": "434/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 434/QĐ-UBND kế hoạch sử dụng đất huyện Tân Kỳ Nghệ An 2016

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Tân Kỳ với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Kế hoạch sử dụng đất 2016

Phân theo đơn vị hành chính

TT Tân Kỳ

Xã Đồng Văn

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ (6)+…

(5)

(6)

Diện tích tự nhiên

72.581,43

743,11

8.473,52

1

Đất nông nghiệp

NNP

62.699,48

557,83

7.926,45

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.352,07

15,23

648,81

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.880,90

15,23

389,67

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

11.959,93

0,96

1.242,68

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9.828,32

194,59

662,04

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

6.608,18

Content:
Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Kế hoạch sử dụng đất 2016

Phân theo đơn vị hành chính

TT Tân Kỳ

Xã Đồng Văn

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ (6)+…

(5)

(6)

Diện tích tự nhiên

72.581,43

743,11

8.473,52

1

Đất nông nghiệp

NNP

62.699,48

557,83

7.926,45

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.352,07

15,23

648,81

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.880,90

15,23

389,67

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

11.959,93

0,96

1.242,68

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9.828,32

194,59

662,04

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

6.608,18