Document: Điều 1 Quyết định 31/2007/QĐ-UBND rà soát, quy hoạch 3 loại rừng tỉnh Kiên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "03/08/2007", "sign_number": "31/2007/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Ngọc Sương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "03/08/2007", "sign_number": "31/2007/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Ngọc Sương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "03/08/2007", "sign_number": "31/2007/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Ngọc Sương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "03/08/2007", "sign_number": "31/2007/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Ngọc Sương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "03/08/2007", "sign_number": "31/2007/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Ngọc Sương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 31/2007/QĐ-UBND rà soát, quy hoạch 3 loại rừng tỉnh Kiên có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt rà soát, quy hoạch 3 loại rừng tỉnh Kiên Giang giai đoạn 2006-2015. Với nội dung như sau:
1. Hiện trạng 3 loại rừng tỉnh Kiên Giang năm 2006
Tổng diện tích đất lâm nghiệp tỉnh Kiên Giang là 111.817 ha. Trong đó:
- Đất có rừng: 86.751,1 ha
+ Rừng tự nhiên: 43.687,0 ha
+ Rừng trồng: 43.064,1 ha
- Đất lâm nghiệp chưa có rừng: 25.065,9 ha.
Phân theo chức năng:
- Rừng phòng hộ: 30.187,9 ha (có rừng: 24.730,6 ha, chưa có rừng: 5.457,3 ha);
- Rừng đặc dụng: 42.294,3 ha (có rừng: 37.065,6 ha, chưa có rừng: 5.228,7 ha);
- Rừng sản xuất: 39.334,8 ha (có rừng: 24.954,9 ha, chưa có rừng: 14.379,9 ha).
2. Quy hoạch đất lâm nghiệp tỉnh Kiên Giang giai đoạn 2006-2015
Tổng diện tích đất quy hoạch phát triển lâm nghiệp tỉnh Kiên Giang đến năm 2015 là: 85.778,4 ha, bao gồm:
- Đất lâm nghiệp có rừng: 75.150,8 ha
+ Rừng tự nhiên: 41.778,3 ha
+ Rừng trồng: 33.372,5 ha
- Đất chưa có rừng: 10.627,6 ha.
3. Phân cấp phòng hộ trên địa bàn đất lâm nghiệp
Tổng diện tích đất lâm nghiệp đưa vào phân cấp mức độ xung yếu là 85.778,4 ha. Phân theo các mức độ xung yếu như sau:
- Diện tích cấp phòng hộ rất xung yếu: 41.863,4 ha
- Diện tích cấp phòng hộ xung yếu:22.010,0 ha
- Diện tích cấp phòng hộ ít xung yếu: 21.905,0 ha.
4. Quy hoạch đất lâm nghiệp theo 3 loại rừng
a. Rừng đặc dụng: 38.138,6 ha, trong đó:
+ Đất có rừng: 35.829,2 ha
+ Đất chưa có rừng: 2.309,4 ha.
b. Rừng phòng hộ: 26.854,8 ha, trong đó:
+ Đất có rừng: 19.667,5 ha
+ Đất chưa có rừng: 7.187,3 ha.
Phân theo loại hình phòng hộ:
- Rừng phòng hộ đầu nguồn: 7.623,8 ha, trong đó:
+ Đất có rừng: 6.478,2 ha
+ Đất chưa có rừng: 1.145,6 ha.
- Rừng phòng hộ chắn sóng lấn biển: 6.544,4 ha, trong đó:
+ Đất có rừng: 4.909,5 ha
+ Đất chưa có rừng: 1.634,9 ha.
- Rừng phòng hộ bảo vệ môi trường: 12.686,6 ha, trong đó:
+ Đất có rừng: 8.279,8 ha
+ Đất chưa có rừng: 4.406,8 ha.
c. Rừng sản xuất 20.785 ha, trong đó:
+ Đất có rừng: 19.654,1 ha
+ Đất chưa có rừng: 1.130,9 ha.
5. Về tổ chức các đơn vị quản lý rừng
Tổ chức quản lý sử dụng đất lâm nghiệp của tỉnh Kiên Giang giai đoạn đến năm 2015 như sau:
- Rừng đặc dụng
Diện tích đất lâm nghiệp quy hoạch cho rừng đặc dụng là: 38.138,6 ha
+ Vườn quốc gia U Minh Thượng: 8.038 ha
+ Vườn quốc gia Phú Quốc: 29.135,9 ha
+ Khu bảo tồn thiên nhiên Hòn Chông: 964,7 ha.
- Rừng phòng hộ
Diện tích đất lâm nghiệp quy hoạch cho rừng phòng hộ là: 26.854,8 ha
+ Rừng phòng hộ ven biển An Biên - An Minh: 4.091,8 ha
+ Rừng phòng hộ và đặc dụng Kiên - Hà - Hải: 4.602,4 ha
+ Rừng phòng hộ Hòn Đất: 4.948 ha
+ Rừng phòng hộ Phú Quốc: 6.455,1 ha
+ Rừng phòng hộ Lâm trường 422: 2.769,1 ha
+ Rừng phòng hộ Hải quân vùng 5: 1.168,7 ha
+ Rừng phòng hộ thị xã Hà Tiên: 12,8 ha
+ Rừng phòng hộ đồng cỏ Bàng Phú Mỹ: 2.806,9 ha.
- Rừng sản xuất
Diện tích rừng sản xuất quy hoạch phát triển đến năm 2015 là: 20.785 ha.
+ Lâm trường Hòn Đất: 5.096,9 ha
+ Lâm trường 422:2.480,5 ha
+ Vùng đệm U Minh Thượng: 4.335,2 ha
+ Rừng sản xuất Công an tỉnh: 1.078,8 ha
+ Rừng sản xuất Vân Khánh: 3.012,0 ha
+ Rừng sản xuất Giồng Riềng: 4.781,6 ha.

Content:
Điều 1. Phê duyệt rà soát, quy hoạch 3 loại rừng tỉnh Kiên Giang giai đoạn 2006-2015. Với nội dung như sau:
1. Hiện trạng 3 loại rừng tỉnh Kiên Giang năm 2006
Tổng diện tích đất lâm nghiệp tỉnh Kiên Giang là 111.817 ha. Trong đó:
- Đất có rừng: 86.751,1 ha
+ Rừng tự nhiên: 43.687,0 ha
+ Rừng trồng: 43.064,1 ha
- Đất lâm nghiệp chưa có rừng: 25.065,9 ha.
Phân theo chức năng:
- Rừng phòng hộ: 30.187,9 ha (có rừng: 24.730,6 ha, chưa có rừng: 5.457,3 ha);
- Rừng đặc dụng: 42.294,3 ha (có rừng: 37.065,6 ha, chưa có rừng: 5.228,7 ha);
- Rừng sản xuất: 39.334,8 ha (có rừng: 24.954,9 ha, chưa có rừng: 14.379,9 ha).
2. Quy hoạch đất lâm nghiệp tỉnh Kiên Giang giai đoạn 2006-2015
Tổng diện tích đất quy hoạch phát triển lâm nghiệp tỉnh Kiên Giang đến năm 2015 là: 85.778,4 ha, bao gồm:
- Đất lâm nghiệp có rừng: 75.150,8 ha
+ Rừng tự nhiên: 41.778,3 ha
+ Rừng trồng: 33.372,5 ha
- Đất chưa có rừng: 10.627,6 ha.
3. Phân cấp phòng hộ trên địa bàn đất lâm nghiệp
Tổng diện tích đất lâm nghiệp đưa vào phân cấp mức độ xung yếu là 85.778,4 ha. Phân theo các mức độ xung yếu như sau:
- Diện tích cấp phòng hộ rất xung yếu: 41.863,4 ha
- Diện tích cấp phòng hộ xung yếu:22.010,0 ha
- Diện tích cấp phòng hộ ít xung yếu: 21.905,0 ha.
4. Quy hoạch đất lâm nghiệp theo 3 loại rừng
a. Rừng đặc dụng: 38.138,6 ha, trong đó:
+ Đất có rừng: 35.829,2 ha
+ Đất chưa có rừng: 2.309,4 ha.
b. Rừng phòng hộ: 26.854,8 ha, trong đó:
+ Đất có rừng: 19.667,5 ha
+ Đất chưa có rừng: 7.187,3 ha.
Phân theo loại hình phòng hộ:
- Rừng phòng hộ đầu nguồn: 7.623,8 ha, trong đó:
+ Đất có rừng: 6.478,2 ha
+ Đất chưa có rừng: 1.145,6 ha.
- Rừng phòng hộ chắn sóng lấn biển: 6.544,4 ha, trong đó:
+ Đất có rừng: 4.909,5 ha
+ Đất chưa có rừng: 1.634,9 ha.
- Rừng phòng hộ bảo vệ môi trường: 12.686,6 ha, trong đó:
+ Đất có rừng: 8.279,8 ha
+ Đất chưa có rừng: 4.406,8 ha.
c. Rừng sản xuất 20.785 ha, trong đó:
+ Đất có rừng: 19.654,1 ha
+ Đất chưa có rừng: 1.130,9 ha.
5. Về tổ chức các đơn vị quản lý rừng
Tổ chức quản lý sử dụng đất lâm nghiệp của tỉnh Kiên Giang giai đoạn đến năm 2015 như sau:
- Rừng đặc dụng
Diện tích đất lâm nghiệp quy hoạch cho rừng đặc dụng là: 38.138,6 ha
+ Vườn quốc gia U Minh Thượng: 8.038 ha
+ Vườn quốc gia Phú Quốc: 29.135,9 ha
+ Khu bảo tồn thiên nhiên Hòn Chông: 964,7 ha.
- Rừng phòng hộ
Diện tích đất lâm nghiệp quy hoạch cho rừng phòng hộ là: 26.854,8 ha
+ Rừng phòng hộ ven biển An Biên - An Minh: 4.091,8 ha
+ Rừng phòng hộ và đặc dụng Kiên - Hà - Hải: 4.602,4 ha
+ Rừng phòng hộ Hòn Đất: 4.948 ha
+ Rừng phòng hộ Phú Quốc: 6.455,1 ha
+ Rừng phòng hộ Lâm trường 422: 2.769,1 ha
+ Rừng phòng hộ Hải quân vùng 5: 1.168,7 ha
+ Rừng phòng hộ thị xã Hà Tiên: 12,8 ha
+ Rừng phòng hộ đồng cỏ Bàng Phú Mỹ: 2.806,9 ha.
- Rừng sản xuất
Diện tích rừng sản xuất quy hoạch phát triển đến năm 2015 là: 20.785 ha.
+ Lâm trường Hòn Đất: 5.096,9 ha
+ Lâm trường 422:2.480,5 ha
+ Vùng đệm U Minh Thượng: 4.335,2 ha
+ Rừng sản xuất Công an tỉnh: 1.078,8 ha
+ Rừng sản xuất Vân Khánh: 3.012,0 ha
+ Rừng sản xuất Giồng Riềng: 4.781,6 ha.