Document: Điểm c Khoản 1 Điều 1 Quyết định 30/2016/QĐ-UBND mức thu miễn giảm thu nộp quản lý sử dụng khoản phí Hưng Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "29/12/2016", "sign_number": "30/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phóng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "29/12/2016", "sign_number": "30/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phóng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "29/12/2016", "sign_number": "30/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phóng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "29/12/2016", "sign_number": "30/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phóng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "29/12/2016", "sign_number": "30/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phóng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm c Khoản 1 Điều 1 Quyết định 30/2016/QĐ-UBND mức thu miễn giảm thu nộp quản lý sử dụng khoản phí Hưng Yên

Điều 1. Ban hành quy định mức thu, miễn, giảm, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí trên địa bàn tỉnh Hưng Yên cụ thể như sau:
1. Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
...
c) Mức thu
Đơn vị tính: Triệu đồng/báo cáo

Tổng vốn đầu tư
(tỷ VNĐ)

≤50

>50 và ≤100

>100 và <200

>200 và ≤500

>500

Nhóm Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường

5

6,5

12

14

17

Nhóm 2. Dự án công trình dân dụng

6,9

8,5

15

16

25

Nhóm 3. Dự án hạ tầng kỹ thuật

7,5

9,5

17

18

25

Nhóm 4. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản

7,8

9,5

17

18

24

Nhóm 5. Dự án giao thông

8,1

10

18

20

25

Nhóm 6. Dự án công nghiệp

8,4

10,5

19

20

26

Nhóm 7. Dự án khác (không thuộc nhóm 1,2,3,4,5,6)

5

6

10,8

12

15,6

Mức thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường bổ sung hoặc thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường bằng 50% mức thu phí thẩm định lần đầu. Trường hợp dự án có thay đổi tổng vốn đầu tư thì phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường bổ sung hoặc thẩm định lại tính theo tổng vốn đầu tư mới.

Content:
Mức thu
Đơn vị tính: Triệu đồng/báo cáo

Tổng vốn đầu tư
(tỷ VNĐ)

≤50

>50 và ≤100

>100 và <200

>200 và ≤500

>500

Nhóm Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường

5

6,5

12

14

17

Nhóm 2. Dự án công trình dân dụng

6,9

8,5

15

16

25

Nhóm 3. Dự án hạ tầng kỹ thuật

7,5

9,5

17

18

25

Nhóm 4. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản

7,8

9,5

17

18

24

Nhóm 5. Dự án giao thông

8,1

10

18

20

25

Nhóm 6. Dự án công nghiệp

8,4

10,5

19

20

26

Nhóm 7. Dự án khác (không thuộc nhóm 1,2,3,4,5,6)

5

6

10,8

12

15,6

Mức thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường bổ sung hoặc thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường bằng 50% mức thu phí thẩm định lần đầu. Trường hợp dự án có thay đổi tổng vốn đầu tư thì phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường bổ sung hoặc thẩm định lại tính theo tổng vốn đầu tư mới.