Document: Điều 2 Quyết định 37/2016/QĐ-UBND quy định giá dịch vụ trông giữ xe Kiên Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "22/12/2016", "sign_number": "37/2016/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "22/12/2016", "sign_number": "37/2016/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "22/12/2016", "sign_number": "37/2016/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "22/12/2016", "sign_number": "37/2016/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "22/12/2016", "sign_number": "37/2016/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 37/2016/QĐ-UBND quy định giá dịch vụ trông giữ xe Kiên Giang có nội dung như sau:

Điều 2. Giá dịch vụ trông giữ xe
1. Giá cụ thể đối với các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước.
Đơn vị tính: Đồng/xe/lượt

STT

NỘI DUNG GIÁ

BAN NGÀY

BAN NGÀY

A

Tại bệnh viện, trường học, ký túc xá sinh viên, học sinh

1

Xe đạp, xe đạp điện

500

1.000

2

Xe mô tô, xe gắn máy, xe gắn máy điện

1.000

2.000

3

Xe ô tô từ 15 chỗ ngồi trở xuống, xe tải từ 3 tấn trở xuống

8.000

16.000

4

Xe ô tô trên 15 chỗ ngồi, xe tải trên 3 tấn

10.000

20.000

B

Tại các nơi khác (ngoài bệnh viện, trường học, ký túc xá sinh viên, học sinh)

1

Xe đạp, xe đạp điện

1.000

2.000

2

Xe mô tô, xe gắn máy, xe gắn máy điện

2.000

4.000

3

Xe ô tô, xe tải

10.000

20.000

2. Giá tối đa đối với các điểm trông giữ xe được đầu tư toàn bộ bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước.
Đơn vị tính: Đồng/xe/lượt

STT

NỘI DUNG GIÁ

BAN NGÀY

BAN ĐÊM

A

Tại khu vực trường học, ký túc xá sinh viên, học sinh

1

Xe đạp, xe đạp điện

500

1.000

2

Xe mô tô, xe gắn máy, xe gắn máy điện

1.000

2.000

B

Tại các nơi khác (ngoài khu vực trường học, ký túc xá sinh viên, học sinh)

1

Xe đạp, xe đạp điện

1.000

2.000

2

Xe mô tô, xe gắn máy, xe gắn máy điện

3.000

6.000

3

Xe ô tô từ 15 chỗ ngồi trở xuống, xe tải từ 3 tấn trở xuống

10.000

10.000

4

Xe ô tô trên 15 chỗ ngồi, xe tải trên 3 tấn

20.000

40.000

Content:
Điều 2. Giá dịch vụ trông giữ xe
1. Giá cụ thể đối với các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước.
Đơn vị tính: Đồng/xe/lượt

STT

NỘI DUNG GIÁ

BAN NGÀY

BAN NGÀY

A

Tại bệnh viện, trường học, ký túc xá sinh viên, học sinh

1

Xe đạp, xe đạp điện

500

1.000

2

Xe mô tô, xe gắn máy, xe gắn máy điện

1.000

2.000

3

Xe ô tô từ 15 chỗ ngồi trở xuống, xe tải từ 3 tấn trở xuống

8.000

16.000

4

Xe ô tô trên 15 chỗ ngồi, xe tải trên 3 tấn

10.000

20.000

B

Tại các nơi khác (ngoài bệnh viện, trường học, ký túc xá sinh viên, học sinh)

1

Xe đạp, xe đạp điện

1.000

2.000

2

Xe mô tô, xe gắn máy, xe gắn máy điện

2.000

4.000

3

Xe ô tô, xe tải

10.000

20.000

2. Giá tối đa đối với các điểm trông giữ xe được đầu tư toàn bộ bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước.
Đơn vị tính: Đồng/xe/lượt

STT

NỘI DUNG GIÁ

BAN NGÀY

BAN ĐÊM

A

Tại khu vực trường học, ký túc xá sinh viên, học sinh

1

Xe đạp, xe đạp điện

500

1.000

2

Xe mô tô, xe gắn máy, xe gắn máy điện

1.000

2.000

B

Tại các nơi khác (ngoài khu vực trường học, ký túc xá sinh viên, học sinh)

1

Xe đạp, xe đạp điện

1.000

2.000

2

Xe mô tô, xe gắn máy, xe gắn máy điện

3.000

6.000

3

Xe ô tô từ 15 chỗ ngồi trở xuống, xe tải từ 3 tấn trở xuống

10.000

10.000

4

Xe ô tô trên 15 chỗ ngồi, xe tải trên 3 tấn

20.000

40.000