Document: Điều 1 Quyết định 2913/2013/QĐ-UBND tỷ lệ chất lượng còn lại nhà xác định giá tính lệ phí trước bạ Quảng Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "28/10/2013", "sign_number": "2913/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thành", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "28/10/2013", "sign_number": "2913/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thành", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "28/10/2013", "sign_number": "2913/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thành", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "28/10/2013", "sign_number": "2913/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thành", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "28/10/2013", "sign_number": "2913/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thành", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2913/2013/QĐ-UBND tỷ lệ chất lượng còn lại nhà xác định giá tính lệ phí trước bạ Quảng Ninh có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định sửa đổi, bổ sung quy định về tỷ lệ chất lượng còn lại của nhà để xác định giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà cấp IV thời gian sử dụng trên 20 năm và nhà ở riêng lẻ từ 2 đến 5 tầng thời gian sử dụng trên 50 năm tại Mục 4 và Mục 5 Phần II Phụ lục số 5 Quyết định số 290/2013/QĐ-UBND ngày 28/01/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau:

STT

Thời gian sử dụng

Nhà 1 tầng, cấp IV (%)

Nhà ở riêng lẻ từ 2 đến 5 tầng (%)

4

Trên 20 năm đến 25 năm

10

15

Trên 25 năm đến 50 năm

0

15

5

Trên 50 năm

0

0

Content:
Điều 1. Quy định sửa đổi, bổ sung quy định về tỷ lệ chất lượng còn lại của nhà để xác định giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà cấp IV thời gian sử dụng trên 20 năm và nhà ở riêng lẻ từ 2 đến 5 tầng thời gian sử dụng trên 50 năm tại Mục 4 và Mục 5 Phần II Phụ lục số 5 Quyết định số 290/2013/QĐ-UBND ngày 28/01/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau:

STT

Thời gian sử dụng

Nhà 1 tầng, cấp IV (%)

Nhà ở riêng lẻ từ 2 đến 5 tầng (%)

4

Trên 20 năm đến 25 năm

10

15

Trên 25 năm đến 50 năm

0

15

5

Trên 50 năm

0

0