Document: Điều 1 Quyết định 1098/QĐ-BKHCN công bố tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6688

Type: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "19/06/2007", "sign_number": "1098/QĐ-BKHCN", "signer": "Trần Quốc Thắng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "19/06/2007", "sign_number": "1098/QĐ-BKHCN", "signer": "Trần Quốc Thắng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "19/06/2007", "sign_number": "1098/QĐ-BKHCN", "signer": "Trần Quốc Thắng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "19/06/2007", "sign_number": "1098/QĐ-BKHCN", "signer": "Trần Quốc Thắng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "19/06/2007", "sign_number": "1098/QĐ-BKHCN", "signer": "Trần Quốc Thắng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1098/QĐ-BKHCN công bố tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6688 có nội dung như sau:

Điều 1. Công bố 33 Tiêu chuẩn Quốc gia sau đây:

1

TCVN 6687 : 2000
(ISO 8381 : 2000)

Thực phẩm từ sữa dùng cho trẻ sơ sinh - Xác định hàm lượng chất béo - Phương pháp khối lượng (Phương pháp chuẩn)

2

TCVN 6265 : 2007
(ISO 6611 : 2004)

Sữa và sản phẩm sữa - Định lượng đơn vị hình thành khuẩn lạc từ nấm men và/hoặc nấm mốc - Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 250C

3

TCVN 6688-1 : 2007
(ISO 8262-1 : 2005)

Sản phẩm sữa và thực phẩm từ sữa - Xác định hàm lượng chất béo bằng phương pháp khối lượng WEIBULL-BERNTROP (Phương pháp chuẩn)
Phần 1: Thực phẩm dành cho trẻ sơ sinh

4

TCVN 6688-2 : 2007
(ISO 8262-2 : 2005)

Sản phẩm sữa và thực phẩm từ sữa - Xác định hàm lượng chất béo bằng phương pháp khối lượng WEIBULL-BERNTROP (Phương pháp chuẩn)
Phần 2: Kem lạnh và kem lạnh hỗn hợp

5

TCVN 6688-3 : 2007
(ISO 8262-3 : 2005)

Sản phẩm sữa và thực phẩm từ sữa - Xác định hàm lượng chất béo bằng phương pháp khối lượng WEIBULL-BERNTROP (Phương pháp chuẩn)
Phần 3: Các trường hợp đặc biệt

6

TCVN 6836 : 2007
(ISO 8069 : 2005)

Sữa bột - Xác định hàm lượng axit lactic và lactat

7

TCVN 7085 : 2007
(ISO 5764 : 2002)

Sữa - Xác định điểm đóng băng - Phương pháp sử dụng dụng cụ đo nhiệt độ đông lạnh bằng điện trở nhiệt (Phương pháp chuẩn)

8

TCVN 6842 : 2007
(ISO 8967 : 2005)

Sữa bột và sản phẩm sữa bột - Xác định mật độ khối

9

TCVN 6261 : 2007
(ISO 6730 : 2005)

Sữa - Định lượng đơn vị hình thành khuẩn lạc từ các vi sinh vật ưa lạnh - Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 6,50C

10

TCVN 6510 : 2007
(ISO 1740 : 2004)

Bơ và sản phẩm chất béo của sữa - Xác định độ axit của chất béo (Phương pháp chuẩn)

11

TCVN 6511 : 2007
(ISO 8156 : 2005)

Sữa bột và sản phẩm sữa bột - Xác định chỉ số không hòa tan

12

TCVN 7086 : 2007
(ISO 5738 : 2004)

Sữa và sản phẩm sữa - Xác định hàm lượng đồng - Phương pháp đo quang (Phương pháp chuẩn)

13

TCVN 6505-1 : 2007
(ISO 11866-1 : 2005)

Sữa và sản phẩm sữa - Định lượng ESCHERICHIA COLI giả định.
Phần 1: Kỹ thuật đếm số có xác suất lớn nhất sử dụng 4-METYLUMBELLIFERYL-b-D-GLUCURONIT (MUG)

14

TCVN 6505-2 : 2007
(ISO 11866-2 : 2005)

Sữa và sản phẩm sữa - Định lượng ESCHERICHIA COLI giả định
Phần 2: Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 440C sử dụng màng lọc

15

TCVN 6508 : 2007
(ISO 1211 : 1999)

Sữa - Xác định hàm lượng chất béo - Phương pháp khối lượng (Phương pháp chuẩn)

16

TCVN 6263 : 2007
(ISO 8261 : 2001)

Sữa và sản phẩm sữa - Hướng dẫn chung về chuẩn bị mẫu thử, huyền phù ban đầu và dung dịch pha loãng thập phân để kiểm tra vi sinh vật

17

TCVN 6266 : 2007
(ISO 5538 : 2004)

Sữa và sản phẩm sữa - Lấy mẫu - Kiểm tra theo dấu hiệu loại trừ

18

TCVN 5860 : 2007

Sữa tươi thanh trùng

19

TCVN 7601 : 2007

Thực phẩm - Xác định hàm lượng Asen bằng phương pháp bạc Dietyldithiocacbamat

20

TCVN 7602 : 2007

Thực phẩm - Xác định hàm lượng Chì bằng phương pháp Quang phổ hấp thụ nguyên tử

21

TCVN 7603 : 2007

Thực phẩm - Xác định hàm lượng Cadimi bằng phương pháp Quang phổ hấp thụ nguyên tử

22

TCVN 7604 : 2007

Thực phẩm - Xác định hàm lượng thủy ngân bằng phương pháp Quang phổ hấp thụ nguyên tử không ngọn lửa

23

TCVN 7595-1 : 2007
(ISO 15141-1 : 1998)

Thực phẩm - Xác định Ocratoxin A trong ngũ cốc và sản phẩm ngũ cốc -
Phần 1: Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao làm sạch bằng silica gel

24

TCVN 7595-2 : 2007
(ISO 15141-2 : 1998)

Thực phẩm - Xác định Ocratoxin A trong ngũ cốc và sản phẩm ngũ cốc -
Phần 2: Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao làm sạch bằng bicacbonat

25

TCVN 7596 : 2007
(ISO 16050 : 2003)

Thực phẩm - Xác định Aflatoxin B1, và hàm lượng tổng số Aflatoxin B1, B2, G1 và G2 trong ngũ cốc, các loại hạt và các sản phẩm của chúng - Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao

26

TCVN 5518-1 : 2007
(ISO 21528-1 : 2004)

Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi - Phương pháp phát hiện và định lượng ENTEROBACTERIACEAE -
Phần 1: Phát hiện và định lượng bằng kỹ thuật MPN có tiền tăng sinh

27

TCVN 6402 : 2007
(ISO 6785 : 2001)

Sữa và sản phẩm sữa - Phát hiện SALMONELLA

28

TCVN 6404 : 2007
(ISO 7218 : 1996)

Vi sinh vật trong thực phẩm và trong thức ăn chăn nuôi - Nguyên tắc chung về kiểm tra vi sinh vật

29

TCVN 6846 : 2007
(ISO 7251 : 2005)

Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi - Phương pháp phát hiện và định lượng Escherichia Coli giả định - Kỹ thuật đếm số có xác suất lớn nhất

30

TCVN 6848 : 2007
(ISO 4832 : 2006)

Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi - Phương pháp định lượng Coliform - Kỹ thuật đếm khuẩn lạc

31

TCVN 5714 : 2007
(ISO 15598 : 1999)

Chè - Xác định hàm lượng xơ thô

32

TCVN 5609 : 2007
(ISO 1839 : 1980)

Chè - Lấy mẫu

33

TCVN 5084 : 2007
(ISO 1576 : 1988)

Chè - Xác định tro tan và tro không tan trong nước

Content:
Điều 1. Công bố 33 Tiêu chuẩn Quốc gia sau đây:

1

TCVN 6687 : 2000
(ISO 8381 : 2000)

Thực phẩm từ sữa dùng cho trẻ sơ sinh - Xác định hàm lượng chất béo - Phương pháp khối lượng (Phương pháp chuẩn)

2

TCVN 6265 : 2007
(ISO 6611 : 2004)

Sữa và sản phẩm sữa - Định lượng đơn vị hình thành khuẩn lạc từ nấm men và/hoặc nấm mốc - Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 250C

3

TCVN 6688-1 : 2007
(ISO 8262-1 : 2005)

Sản phẩm sữa và thực phẩm từ sữa - Xác định hàm lượng chất béo bằng phương pháp khối lượng WEIBULL-BERNTROP (Phương pháp chuẩn)
Phần 1: Thực phẩm dành cho trẻ sơ sinh

4

TCVN 6688-2 : 2007
(ISO 8262-2 : 2005)

Sản phẩm sữa và thực phẩm từ sữa - Xác định hàm lượng chất béo bằng phương pháp khối lượng WEIBULL-BERNTROP (Phương pháp chuẩn)
Phần 2: Kem lạnh và kem lạnh hỗn hợp

5

TCVN 6688-3 : 2007
(ISO 8262-3 : 2005)

Sản phẩm sữa và thực phẩm từ sữa - Xác định hàm lượng chất béo bằng phương pháp khối lượng WEIBULL-BERNTROP (Phương pháp chuẩn)
Phần 3: Các trường hợp đặc biệt

6

TCVN 6836 : 2007
(ISO 8069 : 2005)

Sữa bột - Xác định hàm lượng axit lactic và lactat

7

TCVN 7085 : 2007
(ISO 5764 : 2002)

Sữa - Xác định điểm đóng băng - Phương pháp sử dụng dụng cụ đo nhiệt độ đông lạnh bằng điện trở nhiệt (Phương pháp chuẩn)

8

TCVN 6842 : 2007
(ISO 8967 : 2005)

Sữa bột và sản phẩm sữa bột - Xác định mật độ khối

9

TCVN 6261 : 2007
(ISO 6730 : 2005)

Sữa - Định lượng đơn vị hình thành khuẩn lạc từ các vi sinh vật ưa lạnh - Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 6,50C

10

TCVN 6510 : 2007
(ISO 1740 : 2004)

Bơ và sản phẩm chất béo của sữa - Xác định độ axit của chất béo (Phương pháp chuẩn)

11

TCVN 6511 : 2007
(ISO 8156 : 2005)

Sữa bột và sản phẩm sữa bột - Xác định chỉ số không hòa tan

12

TCVN 7086 : 2007
(ISO 5738 : 2004)

Sữa và sản phẩm sữa - Xác định hàm lượng đồng - Phương pháp đo quang (Phương pháp chuẩn)

13

TCVN 6505-1 : 2007
(ISO 11866-1 : 2005)

Sữa và sản phẩm sữa - Định lượng ESCHERICHIA COLI giả định.
Phần 1: Kỹ thuật đếm số có xác suất lớn nhất sử dụng 4-METYLUMBELLIFERYL-b-D-GLUCURONIT (MUG)

14

TCVN 6505-2 : 2007
(ISO 11866-2 : 2005)

Sữa và sản phẩm sữa - Định lượng ESCHERICHIA COLI giả định
Phần 2: Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 440C sử dụng màng lọc

15

TCVN 6508 : 2007
(ISO 1211 : 1999)

Sữa - Xác định hàm lượng chất béo - Phương pháp khối lượng (Phương pháp chuẩn)

16

TCVN 6263 : 2007
(ISO 8261 : 2001)

Sữa và sản phẩm sữa - Hướng dẫn chung về chuẩn bị mẫu thử, huyền phù ban đầu và dung dịch pha loãng thập phân để kiểm tra vi sinh vật

17

TCVN 6266 : 2007
(ISO 5538 : 2004)

Sữa và sản phẩm sữa - Lấy mẫu - Kiểm tra theo dấu hiệu loại trừ

18

TCVN 5860 : 2007

Sữa tươi thanh trùng

19

TCVN 7601 : 2007

Thực phẩm - Xác định hàm lượng Asen bằng phương pháp bạc Dietyldithiocacbamat

20

TCVN 7602 : 2007

Thực phẩm - Xác định hàm lượng Chì bằng phương pháp Quang phổ hấp thụ nguyên tử

21

TCVN 7603 : 2007

Thực phẩm - Xác định hàm lượng Cadimi bằng phương pháp Quang phổ hấp thụ nguyên tử

22

TCVN 7604 : 2007

Thực phẩm - Xác định hàm lượng thủy ngân bằng phương pháp Quang phổ hấp thụ nguyên tử không ngọn lửa

23

TCVN 7595-1 : 2007
(ISO 15141-1 : 1998)

Thực phẩm - Xác định Ocratoxin A trong ngũ cốc và sản phẩm ngũ cốc -
Phần 1: Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao làm sạch bằng silica gel

24

TCVN 7595-2 : 2007
(ISO 15141-2 : 1998)

Thực phẩm - Xác định Ocratoxin A trong ngũ cốc và sản phẩm ngũ cốc -
Phần 2: Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao làm sạch bằng bicacbonat

25

TCVN 7596 : 2007
(ISO 16050 : 2003)

Thực phẩm - Xác định Aflatoxin B1, và hàm lượng tổng số Aflatoxin B1, B2, G1 và G2 trong ngũ cốc, các loại hạt và các sản phẩm của chúng - Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao

26

TCVN 5518-1 : 2007
(ISO 21528-1 : 2004)

Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi - Phương pháp phát hiện và định lượng ENTEROBACTERIACEAE -
Phần 1: Phát hiện và định lượng bằng kỹ thuật MPN có tiền tăng sinh

27

TCVN 6402 : 2007
(ISO 6785 : 2001)

Sữa và sản phẩm sữa - Phát hiện SALMONELLA

28

TCVN 6404 : 2007
(ISO 7218 : 1996)

Vi sinh vật trong thực phẩm và trong thức ăn chăn nuôi - Nguyên tắc chung về kiểm tra vi sinh vật

29

TCVN 6846 : 2007
(ISO 7251 : 2005)

Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi - Phương pháp phát hiện và định lượng Escherichia Coli giả định - Kỹ thuật đếm số có xác suất lớn nhất

30

TCVN 6848 : 2007
(ISO 4832 : 2006)

Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi - Phương pháp định lượng Coliform - Kỹ thuật đếm khuẩn lạc

31

TCVN 5714 : 2007
(ISO 15598 : 1999)

Chè - Xác định hàm lượng xơ thô

32

TCVN 5609 : 2007
(ISO 1839 : 1980)

Chè - Lấy mẫu

33

TCVN 5084 : 2007
(ISO 1576 : 1988)

Chè - Xác định tro tan và tro không tan trong nước