Document: Khoản 1 Điều 2 Quyết định 41/2016/QĐ-UBND phê duyệt giá dịch vụ qua cầu treo tỉnh Thái Nguyên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "20/12/2016", "sign_number": "41/2016/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Bắc", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "20/12/2016", "sign_number": "41/2016/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Bắc", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "20/12/2016", "sign_number": "41/2016/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Bắc", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "20/12/2016", "sign_number": "41/2016/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Bắc", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "20/12/2016", "sign_number": "41/2016/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Bắc", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 2 Quyết định 41/2016/QĐ-UBND phê duyệt giá dịch vụ qua cầu treo tỉnh Thái Nguyên

Điều 2. Đối tượng thu, nộp tiền khi qua cầu
1. Đối tượng áp dụng giá dịch vụ qua cầu treo: Là các phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (các loại xe có gắn động cơ kể cả xe máy điện, trừ xe đạp điện) tham gia giao thông đường bộ (dưới đây gọi là phương tiện tham gia giao thông đường bộ).

Content:
Đối tượng áp dụng giá dịch vụ qua cầu treo: Là các phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (các loại xe có gắn động cơ kể cả xe máy điện, trừ xe đạp điện) tham gia giao thông đường bộ (dưới đây gọi là phương tiện tham gia giao thông đường bộ).