Document: Điều 1 Quyết định 56/2006/QĐ-NHNN tài khoản trong hệ thống tài khoản kế toán NHNN sửa đổi  425/1998/QĐ-NHNN2,961,162/2002/QĐ-NHNN,1579,1638/2003/QĐ-NHNN

Type: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "14/12/2006", "sign_number": "56/2006/QĐ-NHNN", "signer": "Vũ Thị Liên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "14/12/2006", "sign_number": "56/2006/QĐ-NHNN", "signer": "Vũ Thị Liên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "14/12/2006", "sign_number": "56/2006/QĐ-NHNN", "signer": "Vũ Thị Liên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "14/12/2006", "sign_number": "56/2006/QĐ-NHNN", "signer": "Vũ Thị Liên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "14/12/2006", "sign_number": "56/2006/QĐ-NHNN", "signer": "Vũ Thị Liên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 56/2006/QĐ-NHNN tài khoản trong hệ thống tài khoản kế toán NHNN sửa đổi  425/1998/QĐ-NHNN2,961,162/2002/QĐ-NHNN,1579,1638/2003/QĐ-NHNN có nội dung như sau:

Điều 1. Hủy bỏ một số tài khoản trong Hệ thống tài khoản kế toán Ngân hàng Nhà nước ban hành kèm theo Quyết định số 425/1998/QĐ-NHNN2 ngày 17/12/1998 và các Quyết định sửa đổi, bổ sung của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước như sau:
1. Tài khoản 2072 - Chuyển đổi ngoại tệ thanh toán với Tổ chức tín dụng ở nước ngoài.
2. Các tài khoản cấp 3 thuộc tài khoản 211 - Đầu tư vào các chứng khoán của nước ngoài.
- Tài khoản 2111 "Chứng khoán của các Chính phủ"
- Tài khoản 2112 "Chứng khoán của các Ngân hàng Trung ương"
- Tài khoản 2113 "Chứng khoán của các Ngân hàng thương mại"
- Tài khoản 2119 "Chứng khoán của các Tổ chức Quốc tế khác"
3. Các tài khoản cấp 3 thuộc tài khoản 212 - Tiền lãi cộng dồn trên các chứng khoán của nước ngoài
- Tài khoản 2121 "Chứng khoán của các Chính phủ"
- Tài khoản 2122 "Chứng khoán của các Ngân hàng Trung ương"
- Tài khoản 2123 "Chứng khoán của các Ngân hàng thương mại"
- Tài khoản 2129 "Chứng khoán của các tổ chức quốc tế khác"
4. Tài khoản 214 - Quyền rút vốn đặc biệt tại IMF
5. Tài khoản 215 - Tiền lãi cộng dồn trên quyền rút vốn đặc biệt tại IMF
6. Tài khoản 311 – Công cụ lao động đang dùng
7. Tài khoản 312 – Giá trị công cụ lao động đang dùng đã ghi vào chi phí
8. Tài khoản 467 – Kinh phí sự nghiệp
9. Tài khoản 489 - Chuyển đổi ngoại tệ thanh toán trong nước
10. Tài khoản 972 - Sử dụng tiền cung ứng theo các mục đích chỉ định và các tài khoản cấp 3 của tài khoản này
11. Tài khoản 991 – Kim loại quý, đá quý giữ hộ
12. Tài khoản 992 – Tài sản khác giữ hộ
13. Tài khoản 993 – Tài sản thuê ngoài

Content:
Điều 1. Hủy bỏ một số tài khoản trong Hệ thống tài khoản kế toán Ngân hàng Nhà nước ban hành kèm theo Quyết định số 425/1998/QĐ-NHNN2 ngày 17/12/1998 và các Quyết định sửa đổi, bổ sung của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước như sau:
1. Tài khoản 2072 - Chuyển đổi ngoại tệ thanh toán với Tổ chức tín dụng ở nước ngoài.
2. Các tài khoản cấp 3 thuộc tài khoản 211 - Đầu tư vào các chứng khoán của nước ngoài.
- Tài khoản 2111 "Chứng khoán của các Chính phủ"
- Tài khoản 2112 "Chứng khoán của các Ngân hàng Trung ương"
- Tài khoản 2113 "Chứng khoán của các Ngân hàng thương mại"
- Tài khoản 2119 "Chứng khoán của các Tổ chức Quốc tế khác"
3. Các tài khoản cấp 3 thuộc tài khoản 212 - Tiền lãi cộng dồn trên các chứng khoán của nước ngoài
- Tài khoản 2121 "Chứng khoán của các Chính phủ"
- Tài khoản 2122 "Chứng khoán của các Ngân hàng Trung ương"
- Tài khoản 2123 "Chứng khoán của các Ngân hàng thương mại"
- Tài khoản 2129 "Chứng khoán của các tổ chức quốc tế khác"
4. Tài khoản 214 - Quyền rút vốn đặc biệt tại IMF
5. Tài khoản 215 - Tiền lãi cộng dồn trên quyền rút vốn đặc biệt tại IMF
6. Tài khoản 311 – Công cụ lao động đang dùng
7. Tài khoản 312 – Giá trị công cụ lao động đang dùng đã ghi vào chi phí
8. Tài khoản 467 – Kinh phí sự nghiệp
9. Tài khoản 489 - Chuyển đổi ngoại tệ thanh toán trong nước
10. Tài khoản 972 - Sử dụng tiền cung ứng theo các mục đích chỉ định và các tài khoản cấp 3 của tài khoản này
11. Tài khoản 991 – Kim loại quý, đá quý giữ hộ
12. Tài khoản 992 – Tài sản khác giữ hộ
13. Tài khoản 993 – Tài sản thuê ngoài