Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 116/QĐ-UBND điều chỉnh cục bộ quy hoạch xây dựng Khu đô thị Nam An Khánh Hà Nội 2017

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "05/01/2017", "sign_number": "116/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "05/01/2017", "sign_number": "116/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "05/01/2017", "sign_number": "116/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "05/01/2017", "sign_number": "116/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "05/01/2017", "sign_number": "116/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 116/QĐ-UBND điều chỉnh cục bộ quy hoạch xây dựng Khu đô thị Nam An Khánh Hà Nội 2017

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng Khu đô thị Nam An Khánh và phần mở rộng Khu B, tỷ lệ 1/500 tại ô đất CT8 và đất ở gia đình Bộ Tư lệnh hóa học tại xã An Khánh, huyện Hoài Đức, Hà Nội với những nội dung chính như sau:
...
4. Nội dung điều chỉnh:
4.1 Quy hoạch sử dụng đất:
- Theo Quy hoạch chi tiết xây dựng Khu đô thị Nam An Khánh và phần mở rộng Khu B, tỷ lệ 1/500 đã được phê duyệt:
+ Ô đất CT8: có chức năng là đất ở cao tầng; với các chỉ tiêu: Diện tích đất khoảng 21.554m2; Diện tích xây dựng khoảng 13.363m2; tổng diện tích sàn khoảng 95.396m2; Mật độ xây dựng khối đế: 62% và khối tháp: 30%; hệ số sử dụng đất 7,14 lần; tầng cao tối đa 25 tầng.
+ Ô đất ở gia đình Bộ tư lệnh Hóa học: có chức năng là đất ở thấp tầng; với các chỉ tiêu: Diện tích đất khoảng 4.510m2; Diện tích xây dựng khoảng 3.189m2; tổng diện tích sàn khoảng 15.945m2; Mật độ xây dựng 73%; hệ số sử dụng đất 3,5 lần; tầng cao tối đa 5 tầng.
Nay đề xuất điều chỉnh như sau:
+ Đất ở thấp tầng: Khu nhà ở gia đình Bộ Tư lệnh hoá học có diện tích là 4.903m2 với các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất là: Diện tích xây dựng khoảng 3.199m2; mật độ xây dựng tối đa 65%; hệ số sử dụng đất 2,8 lần; chiều cao 04 tầng; số lô 62 (theo Điều chỉnh Quy hoạch chi tiết xây dựng Khu đô thị Nam An Khánh và phần mở rộng - khu B tỉ lệ 1/500 ô đất này thực hiện theo dự án riêng theo Quyết định 3259/QĐ-UBND ngày 31/7/2008 của UBND tỉnh Hà Tây).
+ Đất công cộng dịch vụ: có diện tích khoảng 5.328m2; có các chỉ tiêu: Diện tích xây dựng khoảng 2.000m2; tổng diện tích sàn khoảng 14.000m2; Mật độ xây dựng 37%; hệ số sử dụng đất 2,63 lần; tầng cao tối đa 7 tầng.
+ Đất bãi đỗ xe: có diện tích khoảng 3.560m2; có các chỉ tiêu: Diện tích xây dựng khoảng 2.542m2; mật độ xây dựng tối đa 71%; hệ số sử dụng đất 2,14 lần; tầng cao tối đa 3 tầng.
+ Đất cây xanh kết hợp hạ tầng kỹ thuật: có diện tích khoảng 875m2.
+ Đất ở cao tầng: có diện tích khoảng 11.398m2; có các chỉ tiêu: Diện tích xây dựng khoảng 3.534 m2; tổng diện tích sàn xây dựng khoảng 59.092m2; mật độ xây dựng 31%; hệ số sử dụng đất 5,18 lần; tầng cao tối đa 18 tầng; quy mô dân số 1.113 người.

Bảng tổng hợp chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất.

STT

Chức năng sử dụng đất

Kí hiệu

Chỉ tiêu đồ án theo quy hoạch được duyệt tại Quyết định 2796/QĐ-UBND ngày 17/6/2011 và Quyết định số 3259/QĐ-UBND ngày 31/7/2008

Chỉ tiêu điều chỉnh QHCT 1/500 (theo phương án đề xuất)

Ghi chú

DT đất (m2)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Hệ số sử dụng đất (lần)

Tầng cao tối đa (tầng)

Số lô

DT đất (m2)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Hệ số sử dụng đất (lần)

Tầng cao tối đa (tầng)

Số lô

Khối tháp

Khối đế

Khối tháp

Khối đế

1

Đất ở thấp tầng

TT

4.510

73

3,5

5

4.903

65

2,8

4

62

Thực hiện theo Quyết định số 3259/QĐ-UBND ngày 31/7/2008 của UBND tỉnh Hà Tây (trước đây) để phục vụ tái định cư cho khu Nhà ở gia đình BTL hóa học (tăng thêm diện tích đất để bố trí đất cây xanh, hạ tầng kỹ thuật).

2

Đất ở cao tầng

CT8

21.554

30

62

7,14

25

11.398

31

31

5,18

18

Giảm diện tích đất ở (khoảng 10.156m2)

3

Đất công cộng, dịch vụ

CCDV

Content:
Nội dung điều chỉnh:
4.1 Quy hoạch sử dụng đất:
- Theo Quy hoạch chi tiết xây dựng Khu đô thị Nam An Khánh và phần mở rộng Khu B, tỷ lệ 1/500 đã được phê duyệt:
+ Ô đất CT8: có chức năng là đất ở cao tầng; với các chỉ tiêu: Diện tích đất khoảng 21.554m2; Diện tích xây dựng khoảng 13.363m2; tổng diện tích sàn khoảng 95.396m2; Mật độ xây dựng khối đế: 62% và khối tháp: 30%; hệ số sử dụng đất 7,14 lần; tầng cao tối đa 25 tầng.
+ Ô đất ở gia đình Bộ tư lệnh Hóa học: có chức năng là đất ở thấp tầng; với các chỉ tiêu: Diện tích đất khoảng 4.510m2; Diện tích xây dựng khoảng 3.189m2; tổng diện tích sàn khoảng 15.945m2; Mật độ xây dựng 73%; hệ số sử dụng đất 3,5 lần; tầng cao tối đa 5 tầng.
Nay đề xuất điều chỉnh như sau:
+ Đất ở thấp tầng: Khu nhà ở gia đình Bộ Tư lệnh hoá học có diện tích là 4.903m2 với các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất là: Diện tích xây dựng khoảng 3.199m2; mật độ xây dựng tối đa 65%; hệ số sử dụng đất 2,8 lần; chiều cao 04 tầng; số lô 62 (theo Điều chỉnh Quy hoạch chi tiết xây dựng Khu đô thị Nam An Khánh và phần mở rộng - khu B tỉ lệ 1/500 ô đất này thực hiện theo dự án riêng theo Quyết định 3259/QĐ-UBND ngày 31/7/2008 của UBND tỉnh Hà Tây).
+ Đất công cộng dịch vụ: có diện tích khoảng 5.328m2; có các chỉ tiêu: Diện tích xây dựng khoảng 2.000m2; tổng diện tích sàn khoảng 14.000m2; Mật độ xây dựng 37%; hệ số sử dụng đất 2,63 lần; tầng cao tối đa 7 tầng.
+ Đất bãi đỗ xe: có diện tích khoảng 3.560m2; có các chỉ tiêu: Diện tích xây dựng khoảng 2.542m2; mật độ xây dựng tối đa 71%; hệ số sử dụng đất 2,14 lần; tầng cao tối đa 3 tầng.
+ Đất cây xanh kết hợp hạ tầng kỹ thuật: có diện tích khoảng 875m2.
+ Đất ở cao tầng: có diện tích khoảng 11.398m2; có các chỉ tiêu: Diện tích xây dựng khoảng 3.534 m2; tổng diện tích sàn xây dựng khoảng 59.092m2; mật độ xây dựng 31%; hệ số sử dụng đất 5,18 lần; tầng cao tối đa 18 tầng; quy mô dân số 1.113 người.

Bảng tổng hợp chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất.

STT

Chức năng sử dụng đất

Kí hiệu

Chỉ tiêu đồ án theo quy hoạch được duyệt tại Quyết định 2796/QĐ-UBND ngày 17/6/2011 và Quyết định số 3259/QĐ-UBND ngày 31/7/2008

Chỉ tiêu điều chỉnh QHCT 1/500 (theo phương án đề xuất)

Ghi chú

DT đất (m2)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Hệ số sử dụng đất (lần)

Tầng cao tối đa (tầng)

Số lô

DT đất (m2)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Hệ số sử dụng đất (lần)

Tầng cao tối đa (tầng)

Số lô

Khối tháp

Khối đế

Khối tháp

Khối đế

1

Đất ở thấp tầng

TT

4.510

73

3,5

5

4.903

65

2,8

4

62

Thực hiện theo Quyết định số 3259/QĐ-UBND ngày 31/7/2008 của UBND tỉnh Hà Tây (trước đây) để phục vụ tái định cư cho khu Nhà ở gia đình BTL hóa học (tăng thêm diện tích đất để bố trí đất cây xanh, hạ tầng kỹ thuật).

2

Đất ở cao tầng

CT8

21.554

30

62

7,14

25

11.398

31

31

5,18

18

Giảm diện tích đất ở (khoảng 10.156m2)

3

Đất công cộng, dịch vụ

CCDV