Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2220/QĐ-UBND 2023 Nhiệm vụ quy hoạch chung đô thị Ngã Sáu Châu Thành Hậu Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "25/12/2023", "sign_number": "2220/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Hòa", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "25/12/2023", "sign_number": "2220/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Hòa", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "25/12/2023", "sign_number": "2220/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Hòa", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "25/12/2023", "sign_number": "2220/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Hòa", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "25/12/2023", "sign_number": "2220/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Hòa", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2220/QĐ-UBND 2023 Nhiệm vụ quy hoạch chung đô thị Ngã Sáu Châu Thành Hậu Giang

Điều 1. Phê duyệt Nhiệm vụ quy hoạch chung đô thị Ngã Sáu, huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang đến năm 2040, với các nội dung chính như sau:
...
4. Các chỉ tiêu dân số, đất đai và hạ tầng kỹ thuật đô thị:
4.1. Quy mô dân số:
- Dân số đến năm 2030: Khoảng 22.000 người.
- Dân số đến năm 2040: Khoảng 32.000 người.
4.2. Diện tích đất xây dựng đô thị:
- Đến năm 2030 đất dân dụng khoảng 180 ha.
- Đến năm 2040 đất dân dụng khoảng 260 ha.
4.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất chủ yếu:
- Đất xây dựng đô thị: 180÷250m2/người.
- Đất dân dụng: 80 m2/người.
BẢNG THỐNG KÊ CÁC CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT

Stt

Loại công trình

Chỉ tiêu sử dụng công trình tối thiểu

Chỉ tiêu sử dụng đất đai tối thiểu

Diện tích tối thiểu bố trí cho đô thị đến năm
2040 (m2)

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

I

Đất đơn vị ở

m2/người

45

1.440.000

II

Cây xanh

1

Cây xanh công cộng

m2/người

5

160.000

2

Cây xanh đơn vị ở

m2/người

2

64.000

III

Giáo dục

1

Trường mầm non

chỗ/1000 người

50

m2/1 chỗ

12

19.200

2

Trường tiểu học

chỗ/1000 người

65

m2/1 chỗ

10

20.800

3

Trường trung học cơ sở

chỗ/1000 người

55

2

10

17.600

4

Trường phổ thông trung học

chỗ/1000 người

40

2

10

12.800

IV

Y tế

1

Trạm y tế

trạm

1

m2/trạm

500

500

2

Bệnh viện đa khoa

giường/1000 dân

4

m2/giường

100

12.800

V

Văn hóa - thể dục thể thao

1

Sân thể thao cơ bản

m2/người

0,6

19.200

ha/công trình

1

2

Trung tâm văn hoá - Thể thao

m2/người

0,8

ha/công trình

3

30.000

3

Sân chơi

m2/người

0,5

16.000

VI

Thương mại

1

Chợ cấp đơn vị ở

trình

2.000

2.000

2

Chợ cấp đô thị

ha/công trình

1

10.000

VII

Bãi đỗ xe đô thị

m2/người

2,5

80.000

4.4. Các chỉ tiêu về hạ tầng kỹ thuật:
- Tỷ lệ đất giao thông (không bao gồm giao thông tĩnh) so với đất xây dựng đô thị tính đến đường khu vực: ≥ 13%.
- Cao độ san lấp: ≥ +2,55m (theo cao độ Hòn Dấu).
- Tiêu chuẩn cấp nước sinh hoạt (QSH): ≥100 lít/người/ngày đêm.
- Tiêu chuẩn thu gom và xử lý nước thải sinh hoạt đạt ≥ 100% chỉ tiêu cấp nước sinh hoạt.
- Lượng chất thải rắn: ≥0,9 kg/người.ngày; tỷ lệ thu gom là 100%.
- Chỉ tiêu cấp điện sinh hoạt: 1.000 KWh/người/năm.
- Phụ tải: 330 W/người.
- Điện công trình công cộng: 30% phụ tải điện sinh hoạt.
- Chỉ tiêu thông tin liên lạc: 80 thuê bao/100 dân, tỷ lệ hộ gia đình kết nối cáp quang: ≥ 70%.

Content:
Các chỉ tiêu dân số, đất đai và hạ tầng kỹ thuật đô thị:
4.1. Quy mô dân số:
- Dân số đến năm 2030: Khoảng 22.000 người.
- Dân số đến năm 2040: Khoảng 32.000 người.
4.2. Diện tích đất xây dựng đô thị:
- Đến năm 2030 đất dân dụng khoảng 180 ha.
- Đến năm 2040 đất dân dụng khoảng 260 ha.
4.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất chủ yếu:
- Đất xây dựng đô thị: 180÷250m2/người.
- Đất dân dụng: 80 m2/người.
BẢNG THỐNG KÊ CÁC CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT

Stt

Loại công trình

Chỉ tiêu sử dụng công trình tối thiểu

Chỉ tiêu sử dụng đất đai tối thiểu

Diện tích tối thiểu bố trí cho đô thị đến năm
2040 (m2)

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

I

Đất đơn vị ở

m2/người

45

1.440.000

II

Cây xanh

1

Cây xanh công cộng

m2/người

5

160.000

2

Cây xanh đơn vị ở

m2/người

2

64.000

III

Giáo dục

1

Trường mầm non

chỗ/1000 người

50

m2/1 chỗ

12

19.200

2

Trường tiểu học

chỗ/1000 người

65

m2/1 chỗ

10

20.800

3

Trường trung học cơ sở

chỗ/1000 người

55

2

10

17.600

4

Trường phổ thông trung học

chỗ/1000 người

40

2

10

12.800

IV

Y tế

1

Trạm y tế

trạm

1

m2/trạm

500

500

2

Bệnh viện đa khoa

giường/1000 dân

4

m2/giường

100

12.800

V

Văn hóa - thể dục thể thao

1

Sân thể thao cơ bản

m2/người

0,6

19.200

ha/công trình

1

2

Trung tâm văn hoá - Thể thao

m2/người

0,8

ha/công trình

3

30.000

3

Sân chơi

m2/người

0,5

16.000

VI

Thương mại

1

Chợ cấp đơn vị ở

trình

2.000

2.000

2

Chợ cấp đô thị

ha/công trình

1

10.000

VII

Bãi đỗ xe đô thị

m2/người

2,5

80.000

4.Các chỉ tiêu về hạ tầng kỹ thuật:
- Tỷ lệ đất giao thông (không bao gồm giao thông tĩnh) so với đất xây dựng đô thị tính đến đường khu vực: ≥ 13%.
- Cao độ san lấp: ≥ +2,55m (theo cao độ Hòn Dấu).
- Tiêu chuẩn cấp nước sinh hoạt (QSH): ≥100 lít/người/ngày đêm.
- Tiêu chuẩn thu gom và xử lý nước thải sinh hoạt đạt ≥ 100% chỉ tiêu cấp nước sinh hoạt.
- Lượng chất thải rắn: ≥0,9 kg/người.ngày; tỷ lệ thu gom là 100%.
- Chỉ tiêu cấp điện sinh hoạt: 1.000 KWh/người/năm.
- Phụ tải: 330 W/người.
- Điện công trình công cộng: 30% phụ tải điện sinh hoạt.
- Chỉ tiêu thông tin liên lạc: 80 thuê bao/100 dân, tỷ lệ hộ gia đình kết nối cáp quang: ≥ 70%.