Document: Khoản 1 Điều 4 Quyết định 26/2021/QĐ-UBND Bảng giá tính thuế tài nguyên tỉnh Gia Lai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "24/09/2021", "sign_number": "26/2021/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Phước Thành", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "24/09/2021", "sign_number": "26/2021/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Phước Thành", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "24/09/2021", "sign_number": "26/2021/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Phước Thành", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "24/09/2021", "sign_number": "26/2021/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Phước Thành", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "24/09/2021", "sign_number": "26/2021/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Phước Thành", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 4 Quyết định 26/2021/QĐ-UBND Bảng giá tính thuế tài nguyên tỉnh Gia Lai

Điều 4. Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06 tháng 10 năm 2021. Quyết định này thay thế Quyết định số 27/2017/QĐ-UBND ngày 23 tháng 8 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Gia Lai và Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND ngày 01 tháng 3 năm 2019 sửa đổi Điều 2 Quyết định số 27/2017/QĐ-UBND ngày 23 tháng 8 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

Content:
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06 tháng 10 năm 202Quyết định này thay thế Quyết định số 27/2017/QĐ-UBND ngày 23 tháng 8 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Gia Lai và Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND ngày 01 tháng 3 năm 2019 sửa đổi Điều 2 Quyết định số 27/2017/QĐ-UBND ngày 23 tháng 8 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Gia Lai.