Document: Điều 1 Quyết định 47/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất thành phố Huế Thừa Thiên Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "07/01/2019", "sign_number": "47/QĐ-UBND", "signer": "Phan Thiên Định", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "07/01/2019", "sign_number": "47/QĐ-UBND", "signer": "Phan Thiên Định", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "07/01/2019", "sign_number": "47/QĐ-UBND", "signer": "Phan Thiên Định", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "07/01/2019", "sign_number": "47/QĐ-UBND", "signer": "Phan Thiên Định", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "07/01/2019", "sign_number": "47/QĐ-UBND", "signer": "Phan Thiên Định", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 47/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất thành phố Huế Thừa Thiên Huế có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Huế với các chỉ tiêu sử dụng đất như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2019
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2018

Kế hoạch năm 2019

Diện tích Tăng (+) giảm (-)

Diện tích

Cơ cấu
(%)

Diện tích

Cơ cấu (%)

DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN (1+2+3)

7.067,31

100,00

7.067,31

100,00

-

1

Đất nông nghiệp

2.342,64

33,15

2.144,47

30,34

-198,17

1.1

Đất trồng lúa

968,31

41,33

836,79

39,02

-131,52

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

968,31

100,00

836,79

100,00

-131,52

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

314,40

13,42

281,80

13,14

-32,60

1.3

Đất trồng cây lâu năm

736,76

31,45

706,72

32,96

-30,04

1.4

Đất rừng phòng hộ

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

300,81

12,84

292,37

13,63

-8,44

1.6

Đất rừng sản xuất

3,08

0,13

3,08

0,14

0,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

11,75

0,50

11,04

0,51

-0,71

1.8

Đất nông nghiệp khác

7,53

0,32

12,67

0,59

5,14

2

Đất phi nông nghiệp

4.548,59

64,36

4.773,07

67,54

224,48

2.1

Đất quốc phòng

52,86

1,16

50,44

1,06

-2,42

2.2

Đất an ninh

14,86

0,33

22,76

0,48

7,90

2.3

Đất khu công nghiệp

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

29,59

0,65

29,59

0,62

0,00

2.6

Đất thương mại dịch vụ

79,39

1,75

104,07

2,18

24,68

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

51,80

1,14

59,80

1,25

8,00

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

1,47

0,03

1,47

0,03

0,00

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.085,51

23,86

1.162,31

24,35

76,80

2.9.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

49,63

4,57

58,58

5,04

8,95

2.9.2

Đất xây dựng cơ sở y tế

22,17

2,04

27,28

2,35

5,11

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

191,67

17,66

211,04

18,16

19,37

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

33,78

3,11

33,75

2,90

-0,03

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

0,54

0,05

3,76

0,32

3,22

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

4,41

0,41

4,41

0,38

0,00

2.9.7

Đất giao thông

704,73

64,92

726,88

62,54

22,15

2.9.8

Đất thủy lợi

55,52

5,11

71,89

6,19

16,37

2.9.9

Đất công trình năng lượng

10,75

0,15

11,48

0,99

0,73

2.9.10

Đất công trình bưu chính, viễn thông

2,44

0,03

2,42

0,21

-0,02

2.9.11

Đất chợ

9,86

0,91

10,81

0,93

0,95

2.10

Đất di tích lịch sử, văn hóa

251,40

5,53

259,14

5,43

7,74

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

-

-

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

1.454,84

20,58

1.584,27

33,19

129,43

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

31,05

0,68

32,83

0,69

1,78

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

4,53

0,10

5,02

0,11

0,49

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

115,02

2,53

114,85

2,41

-0,17

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

650,93

14,31

613,36

12,85

-37,57

2.20

Đất sản xuất làm vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

17,25

0,38

6,78

0,14

-10,47

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

1,72

0,04

2,58

0,05

0,86

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

68,73

1,51

104,32

2,19

35,59

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

82,35

1,81

79,17

1,66

-3,18

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

519,75

11,43

508,96

10,66

-10,79

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

35,39

0,78

31,20

0,65

-4,19

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

0,17

0,00

0,17

0,00

0,00

3

Đất chưa sử dụng

176,08

2,49

149,77

2,12

-26,31

4

Đất khu công nghệ cao *

-

-

-

-

-

5

Đất khu kinh tế *

-

-

-

-

-

6

Đất đô thị *

7.067,31

100.00

7.067,31

100.00

0.00

Ghi chú: (*) Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2019
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

203,31

1.1

Đất trồng lúa

LUA

131,52

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

131,52

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

32,60

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

30,04

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

8,44

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,71

1.8

Đất nông nghiệp khác

NNK

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

104,69

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2,42

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

0,16

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

9,00

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

-

2.10

Đất di tích lịch sử, văn hóa

DDT

0,15

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

25,35

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,60

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,17

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hoả táng

NTD

37,57

2.20

Đất sản xuất làm vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

10,47

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,64

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

3,18

2.24

Đất sông ngòi, kênh rạch, suối

SON

10,79

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

4,19

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã loại đất

Diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

199,72

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

130,74

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

DLN/PNN

100,45

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

32,60

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

27,33

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

8,44

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,61

1.8

Đất nông nghiệp khác

NNK/PNN

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang trồng rừng

LUA/LNP

-

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

2.5

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

-

2.6

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

41,80

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng năm 2019
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

1.8

Đất nông nghiệp khác

NNK

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

26,31

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

2.2

Đất an ninh

CAN

0,11

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

5,59

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,22

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

7,10

2.10

Đất di tích lịch sử, văn hóa

DDT

0,02

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

8,04

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,49

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hoả táng

NTD

-

2.20

Đất sản xuất làm vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,12

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,62

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

Nhu cầu sử dụng đất của các công trình, dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 thành phố Huế được thể hiện tại các Phụ lục đính kèm.

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Huế với các chỉ tiêu sử dụng đất như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2019
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2018

Kế hoạch năm 2019

Diện tích Tăng (+) giảm (-)

Diện tích

Cơ cấu
(%)

Diện tích

Cơ cấu (%)

DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN (1+2+3)

7.067,31

100,00

7.067,31

100,00

-

1

Đất nông nghiệp

2.342,64

33,15

2.144,47

30,34

-198,17

1.1

Đất trồng lúa

968,31

41,33

836,79

39,02

-131,52

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

968,31

100,00

836,79

100,00

-131,52

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

314,40

13,42

281,80

13,14

-32,60

1.3

Đất trồng cây lâu năm

736,76

31,45

706,72

32,96

-30,04

1.4

Đất rừng phòng hộ

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

300,81

12,84

292,37

13,63

-8,44

1.6

Đất rừng sản xuất

3,08

0,13

3,08

0,14

0,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

11,75

0,50

11,04

0,51

-0,71

1.8

Đất nông nghiệp khác

7,53

0,32

12,67

0,59

5,14

2

Đất phi nông nghiệp

4.548,59

64,36

4.773,07

67,54

224,48

2.1

Đất quốc phòng

52,86

1,16

50,44

1,06

-2,42

2.2

Đất an ninh

14,86

0,33

22,76

0,48

7,90

2.3

Đất khu công nghiệp

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

29,59

0,65

29,59

0,62

0,00

2.6

Đất thương mại dịch vụ

79,39

1,75

104,07

2,18

24,68

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

51,80

1,14

59,80

1,25

8,00

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

1,47

0,03

1,47

0,03

0,00

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.085,51

23,86

1.162,31

24,35

76,80

2.9.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

49,63

4,57

58,58

5,04

8,95

2.9.2

Đất xây dựng cơ sở y tế

22,17

2,04

27,28

2,35

5,11

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

191,67

17,66

211,04

18,16

19,37

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

33,78

3,11

33,75

2,90

-0,03

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

0,54

0,05

3,76

0,32

3,22

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

4,41

0,41

4,41

0,38

0,00

2.9.7

Đất giao thông

704,73

64,92

726,88

62,54

22,15

2.9.8

Đất thủy lợi

55,52

5,11

71,89

6,19

16,37

2.9.9

Đất công trình năng lượng

10,75

0,15

11,48

0,99

0,73

2.9.10

Đất công trình bưu chính, viễn thông

2,44

0,03

2,42

0,21

-0,02

2.9.11

Đất chợ

9,86

0,91

10,81

0,93

0,95

2.10

Đất di tích lịch sử, văn hóa

251,40

5,53

259,14

5,43

7,74

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

-

-

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

1.454,84

20,58

1.584,27

33,19

129,43

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

31,05

0,68

32,83

0,69

1,78

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

4,53

0,10

5,02

0,11

0,49

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

115,02

2,53

114,85

2,41

-0,17

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

650,93

14,31

613,36

12,85

-37,57

2.20

Đất sản xuất làm vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

17,25

0,38

6,78

0,14

-10,47

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

1,72

0,04

2,58

0,05

0,86

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

68,73

1,51

104,32

2,19

35,59

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

82,35

1,81

79,17

1,66

-3,18

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

519,75

11,43

508,96

10,66

-10,79

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

35,39

0,78

31,20

0,65

-4,19

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

0,17

0,00

0,17

0,00

0,00

3

Đất chưa sử dụng

176,08

2,49

149,77

2,12

-26,31

4

Đất khu công nghệ cao *

-

-

-

-

-

5

Đất khu kinh tế *

-

-

-

-

-

6

Đất đô thị *

7.067,31

100.00

7.067,31

100.00

0.00

Ghi chú: (*) Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2019
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

203,31

1.1

Đất trồng lúa

LUA

131,52

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

131,52

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

32,60

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

30,04

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

8,44

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,71

1.8

Đất nông nghiệp khác

NNK

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

104,69

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2,42

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

0,16

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

9,00

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

-

2.10

Đất di tích lịch sử, văn hóa

DDT

0,15

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

25,35

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,60

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,17

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hoả táng

NTD

37,57

2.20

Đất sản xuất làm vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

10,47

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,64

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

3,18

2.24

Đất sông ngòi, kênh rạch, suối

SON

10,79

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

4,19

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã loại đất

Diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

199,72

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

130,74

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

DLN/PNN

100,45

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

32,60

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

27,33

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

8,44

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,61

1.8

Đất nông nghiệp khác

NNK/PNN

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang trồng rừng

LUA/LNP

-

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

2.5

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

-

2.6

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

41,80

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng năm 2019
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

1.8

Đất nông nghiệp khác

NNK

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

26,31

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

2.2

Đất an ninh

CAN

0,11

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

5,59

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,22

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

7,10

2.10

Đất di tích lịch sử, văn hóa

DDT

0,02

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

8,04

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,49

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hoả táng

NTD

-

2.20

Đất sản xuất làm vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,12

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,62

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

Nhu cầu sử dụng đất của các công trình, dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 thành phố Huế được thể hiện tại các Phụ lục đính kèm.