Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2325/QĐ-UBND 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất huyện Đakrông tỉnh Quảng Trị

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "31/08/2021", "sign_number": "2325/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "31/08/2021", "sign_number": "2325/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "31/08/2021", "sign_number": "2325/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "31/08/2021", "sign_number": "2325/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "31/08/2021", "sign_number": "2325/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2325/QĐ-UBND 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất huyện Đakrông tỉnh Quảng Trị

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Đakrông với các nội dung chủ yếu sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

286,45

0,24

313,88

0,26

2.2

Đất an ninh

CAN

2,11

0,002

5,55

0,005

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

14,28

0,01

60,01

0,05

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

24,46

0,02

409,20

0,35

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

9,47

0,01

9,23

0,01

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

21,48

0,02

51,73

0,04

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã; trong đó:

DHT

650,30

0,55

1.041,90

0,88

-

Đất cơ sở văn hoá

DVH

2,38

0,002

687,20

0,58

-

Đất cơ sở y tế

DYT

5,83

0,005

27,24

0,02

-

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

50,64

0,04

4,65

0,004

-

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

9,18

0,01

5,83

0,005

-

Đất giao thông

DGT

456,97

0,39

55,10

0,05

-

Đất thủy lợi

DTL

22,88

0,02

24,76

0,02

-

Đất công trình năng lượng

DNL

100,68

0,08

233,25

0,20

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,93

0,001

0,95

0,001

-

Đất chợ

DCH

0,81

0,001

2,94

0,002

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2,17

0,002

13,02

0,01

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,36

0,004

6,86

0,01

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

280,70

0,24

408,73

0,34

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

38,47

0,03

97,91

0,08

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

12,89

0,01

16,83

0,01

2.16

Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp

DTS

13,47

0,01

14,70

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,35

0,0003

0,37

0,0003

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

99,33

0,08

133,89

0,11

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

20,29

0,02

623,66

0,53

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

9,11

0,01

11,07

0,01

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

23,88

0,02

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

3,17

0,003

3,17

0,003

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.865,16

1,57

1.942,19

1,64

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

6,17

0,01

7,50

0,01

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,55

0,001

1,55

0,001

3

Đất chưa sử dụng

CSD

5.486,53

4,63

1.197,21

1,01

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

286,45

0,24

313,88

0,26

2.2

Đất an ninh

CAN

2,11

0,002

5,55

0,005

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

14,28

0,01

60,01

0,05

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

24,46

0,02

409,20

0,35

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

9,47

0,01

9,23

0,01

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

21,48

0,02

51,73

0,04

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã; trong đó:

DHT

650,30

0,55

1.041,90

0,88

-

Đất cơ sở văn hoá

DVH

2,38

0,002

687,20

0,58

-

Đất cơ sở y tế

DYT

5,83

0,005

27,24

0,02

-

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

50,64

0,04

4,65

0,004

-

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

9,18

0,01

5,83

0,005

-

Đất giao thông

DGT

456,97

0,39

55,10

0,05

-

Đất thủy lợi

DTL

22,88

0,02

24,76

0,02

-

Đất công trình năng lượng

DNL

100,68

0,08

233,25

0,20

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,93

0,001

0,95

0,001

-

Đất chợ

DCH

0,81

0,001

2,94

0,002

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2,17

0,002

13,02

0,01

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,36

0,004

6,86

0,01

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

280,70

0,24

408,73

0,34

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

38,47

0,03

97,91

0,08

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

12,89

0,01

16,83

0,01

2.16

Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp

DTS

13,47

0,01

14,70

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,35

0,0003

0,37

0,0003

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

99,33

0,08

133,89

0,11

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

20,29

0,02

623,66

0,53

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

9,11

0,01

11,07

0,01

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

23,88

0,02

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

3,17

0,003

3,17

0,003

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.865,16

1,57

1.942,19

1,64

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

6,17

0,01

7,50

0,01

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,55

0,001

1,55

0,001

3

Đất chưa sử dụng

CSD

5.486,53

4,63

1.197,21

1,01