Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 700/QĐ-UBND 2024 phê duyệt vị trí việc làm đơn vị sự nghiệp Sở Giáo dục Lâm Đồng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "17/04/2024", "sign_number": "700/QĐ-UBND", "signer": "Võ Ngọc Hiệp", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "17/04/2024", "sign_number": "700/QĐ-UBND", "signer": "Võ Ngọc Hiệp", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "17/04/2024", "sign_number": "700/QĐ-UBND", "signer": "Võ Ngọc Hiệp", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "17/04/2024", "sign_number": "700/QĐ-UBND", "signer": "Võ Ngọc Hiệp", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "17/04/2024", "sign_number": "700/QĐ-UBND", "signer": "Võ Ngọc Hiệp", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 700/QĐ-UBND 2024 phê duyệt vị trí việc làm đơn vị sự nghiệp Sở Giáo dục Lâm Đồng

Điều 1. Phê duyệt danh mục vị trí việc làm và cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp của các đơn vị sự nghiệp trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo:
...
2. Cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp của các đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo (không tính chức danh nghề nghiệp lãnh đạo, quản lý):

TT

Đơn vị

Cơ cấu số lượng người làm việc và người lao động tương ứng với hạng chức danh nghề nghiệp (CDNN) viên chức

CDNN Hạng I

Tỷ lệ %

CDNN Hạng II

Tỷ lệ %

CDNN Hạng III

Tỷ lệ %

CDNN Hạng IV

Tỷ lệ %

Khác

Tỷ lệ %

1

THCS&THPT Chi Lăng

9

8,1%

49

44,1%

41

36.9%

8

7,2%

4

3,6%

2

THCS&THPT Đạ Nhim

3

7,7%

12

30,8%

17

43,6%

4

10,3%

3

7,7%

3

THCS& THPT Đạ Sar

3

6,1%

22

44,9%

13

26,5%

8

16,3%

3

6,1%

4

THCS& THPT Đống Đa

4

4,5%

41

46,1%

39

43,8%

2

2,2%

3

3,4%

5

THCS&THPT Lộc Bắc

3

5,3%

16

28.1%

30

52,6%

5

8,8%

3

5,3%

6

THCS&THPT Tà Nung

3

7,3%

15

36,6%

18

43,9%

2

4,9%

3

7,3%

7

THCS & THPT Tây Sơn

11

8,8%

58

46,4%

52

41,6%

0

0,0%

4

3,2%

8

THCS&THPT Võ Nguyên Giáp

3

6,3%

23

47,9%

20

41,7%

0

0,0%

2

4,2%

9

THPT Lê Quý Đôn - Đạ Tẻh

5

8,6%

24

41,4%

24

41,4%

1

1,7%

4

6,9%

10

THPT Xuân Trường

6

8,3%

34

47,2%

25

34,7%

4

5,6%

3

4,2%

11

THPT Bảo Lâm

8

8,7%

35

38,0%

46

50,0%

0

0,0%

3

3,3%

12

THPT Bảo Lộc

3

3,9%

29

38,2%

40

52,6%

1

1,3%

3

3,9%

13

THPT Bùi Thị Xuân

10

9,1%

48

43,6%

43

39,1%

5

4,5%

4

3,6%

14

THPT Cát Tiên

3

7,0%

15

34,9%

22

51,2%

0

0,0%

3

7,0%

15

THPT Chu Văn An

4

7,3%

24

43,6%

20

36,4%

4

7,3%

3

5,5%

16

THPT Đạ Huoai

3

6,8%

18

40,9%

18

40,9%

2

4,5%

3

6,8%

17

THPT Đạ Tẻh

1

1,8%

23

41,1%

28

50,0%

1

1,8%

3

5,4%

18

THPT Đạ Tông

1

2,4%

19

46,3%

17

41,5%

1

2,4%

3

7,3%

19

THPT Di Linh

7

9,2%

36

47,4%

29

38,2%

1

1,3%

3

3,9%

20

THPT Đơn Dương

3

5,6%

24

44,4%

23

42,6%

1

1,9%

3

5,6%

21

THPT Đức Trọng

7

8,1%

39

45,3%

36

41,9%

1

1,2%

3

3,5%

22

THPT Gia Viễn

2

6,3%

12

37,5%

15

46,9%

0

0,0%

3

9,4%

23

THPT Hoàng Hoa Thám

4

7,3%

23

41,8%

22

40,0%

3

5,5%

3

5,5%

24

THPT Hùng Vương

5

8,6%

27

46,6%

24

41,4%

0

0,0%

2

3,4%

25

THPT Huỳnh Thúc Kháng

4

6,9%

23

39,7%

23

39,7%

5

8,6%

3

5,2%

26

THPT Lâm Hà

6

8,6%

30

42,9%

29

41,4%

2

2,9%

3

4,3%

27

THPT Lang Biang

2

5,9%

14

41,2%

12

35,3%

3

8,8%

3

8,8%

28

THPT Lê Hồng Phong

6

8,8%

30

44,1%

27

39,7%

2

2,9%

3

4,4%

29

THPT Lê Lợi

3

6,7%

19

42,2%

20

44,4%

0

0,0%

3

6,7%

30

THPT Lê Quý Đôn - Lâm Hà

4

7,3%

20

36,4%

28

50,9%

0

0,0%

3

5,5%

31

THPT Lê Thị Pha

2

4,8%

12

28,6%

24

57,1%

1

2,4%

3

7,1%

32

THPT Lộc An

4

7,8%

19

37,3%

22

43,1%

3

5,9%

3

5,9%

33

THPT Lộc Phát

5

8,6%

24

41,4%

26

44,8%

0

0,0%

3

5,2%

34

THPT Lộc Thanh

5

8,9%

25

44,6%

23

41,1%

0

0,0%

3

5,4%

35

THPT Lộc Thành

6

8,6%

31

44,3%

29

41,4%

1

1,4%

3

4,3%

36

THPT Lương Thế Vinh

5

7,8%

30

46,9%

26

40,6%

0

0,0%

3

4,7%

37

THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm

6

8,8%

30

44,1%

27

39,7%

2

2,9%

3

4,4%

38

THPT Nguyễn Chí Thanh

3

7,5%

15

37,5%

16

40,0%

3

7,5%

3

7,5%

39

THPT Nguyễn Du

6

8,0%

33

44,0%

32

42,7%

1

1,3%

3

4,0%

40

THPT Nguyễn Huệ

1

2,3%

20

46,5%

19

44,2%

1

2,3%

2

4,7%

41

THPT Nguyễn Thái Bình

7

8,3%

28

33,3%

43

51,2%

3

3,6%

3

3,6%

42

THPT Nguyễn Tri Phương

4

8,0%

23

46,0%

19

38,0%

1

2,0%

3

6,0%

43

THPT Nguyễn Viết Xuân

2

3,5%

27

47,4%

24

42,1%

1

1,8%

3

5,3%

44

THPT Phan Bội Châu

2

2,8%

20

27,8%

45

62,5%

2

2,8%

3

4,2%

45

THPT Phan Đình Phùng

2

5,9%

15

44,1%

14

41,2%

0

0,0%

3

8,8%

46

THPT Pró

3

5,4%

26

46,4%

24

42,9%

0

0,0%

3

5,4%

47

THPT Quang Trung

1

3,2%

14

45,2%

12

38,7%

2

6,5%

2

6,5%

48

THPT Tân Hà

5

8,5%

28

47,5%

22

37,3%

1

1,7%

3

5,1%

49

THPT Thăng Long

6

9,0%

32

47,8%

26

38,8%

0

0,0%

3

4,5%

50

THPT Thị trấn Đạm Ri

3

7,3%

14

34,1%

19

46,3%

2

4,9%

3

7,3%

51

THPT Trần Phú

3

2,9%

48

47,1%

41

40,2%

6

5,9%

4

3,9%

52

THPT Trường Chinh

2

4,8%

8

19,0%

28

66,7%

1

2,4%

3

7,1%

53

THPT Chuyên Bảo Lộc

6

8,0%

20

26,7%

44

58,7%

1

1,3%

4

5,3%

54

THPT Chuyên Thăng Long - Đà Lạt

9

8,7%

48

46,6%

38

36,9%

4

3,9%

4

3,9%

55

PT DTNT THCS&THPT Liên huyện phía Nam

2

3,3%

24

39,3%

22

36,1%

1

1,6%

12

19,7%

56

PT DTNT THCS&THPT tỉnh Lâm Đồng

5

6,1%

31

37,8%

25

30,5%

5

6,1%

16

19,5%

57

Trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tỉnh Lâm Đồng

5

6,7%

28

37,3%

26

34,7%

0

0,0%

16

21,3%

58

TT GDTX tỉnh Lâm Đồng tại Tp Đà Lạt

3

8,1%

12

32,4%

14

37,8%

6

16,2%

2

5,4%

Content:
Cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp của các đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo (không tính chức danh nghề nghiệp lãnh đạo, quản lý):

TT

Đơn vị

Cơ cấu số lượng người làm việc và người lao động tương ứng với hạng chức danh nghề nghiệp (CDNN) viên chức

CDNN Hạng I

Tỷ lệ %

CDNN Hạng II

Tỷ lệ %

CDNN Hạng III

Tỷ lệ %

CDNN Hạng IV

Tỷ lệ %

Khác

Tỷ lệ %

1

THCS&THPT Chi Lăng

9

8,1%

49

44,1%

41

36.9%

8

7,2%

4

3,6%

2

THCS&THPT Đạ Nhim

3

7,7%

12

30,8%

17

43,6%

4

10,3%

3

7,7%

3

THCS& THPT Đạ Sar

3

6,1%

22

44,9%

13

26,5%

8

16,3%

3

6,1%

4

THCS& THPT Đống Đa

4

4,5%

41

46,1%

39

43,8%

2

2,2%

3

3,4%

5

THCS&THPT Lộc Bắc

3

5,3%

16

28.1%

30

52,6%

5

8,8%

3

5,3%

6

THCS&THPT Tà Nung

3

7,3%

15

36,6%

18

43,9%

2

4,9%

3

7,3%

7

THCS & THPT Tây Sơn

11

8,8%

58

46,4%

52

41,6%

0

0,0%

4

3,2%

8

THCS&THPT Võ Nguyên Giáp

3

6,3%

23

47,9%

20

41,7%

0

0,0%

2

4,2%

9

THPT Lê Quý Đôn - Đạ Tẻh

5

8,6%

24

41,4%

24

41,4%

1

1,7%

4

6,9%

10

THPT Xuân Trường

6

8,3%

34

47,2%

25

34,7%

4

5,6%

3

4,2%

11

THPT Bảo Lâm

8

8,7%

35

38,0%

46

50,0%

0

0,0%

3

3,3%

12

THPT Bảo Lộc

3

3,9%

29

38,2%

40

52,6%

1

1,3%

3

3,9%

13

THPT Bùi Thị Xuân

10

9,1%

48

43,6%

43

39,1%

5

4,5%

4

3,6%

14

THPT Cát Tiên

3

7,0%

15

34,9%

22

51,2%

0

0,0%

3

7,0%

15

THPT Chu Văn An

4

7,3%

24

43,6%

20

36,4%

4

7,3%

3

5,5%

16

THPT Đạ Huoai

3

6,8%

18

40,9%

18

40,9%

2

4,5%

3

6,8%

17

THPT Đạ Tẻh

1

1,8%

23

41,1%

28

50,0%

1

1,8%

3

5,4%

18

THPT Đạ Tông

1

2,4%

19

46,3%

17

41,5%

1

2,4%

3

7,3%

19

THPT Di Linh

7

9,2%

36

47,4%

29

38,2%

1

1,3%

3

3,9%

20

THPT Đơn Dương

3

5,6%

24

44,4%

23

42,6%

1

1,9%

3

5,6%

21

THPT Đức Trọng

7

8,1%

39

45,3%

36

41,9%

1

1,2%

3

3,5%

22

THPT Gia Viễn

2

6,3%

12

37,5%

15

46,9%

0

0,0%

3

9,4%

23

THPT Hoàng Hoa Thám

4

7,3%

23

41,8%

22

40,0%

3

5,5%

3

5,5%

24

THPT Hùng Vương

5

8,6%

27

46,6%

24

41,4%

0

0,0%

2

3,4%

25

THPT Huỳnh Thúc Kháng

4

6,9%

23

39,7%

23

39,7%

5

8,6%

3

5,2%

26

THPT Lâm Hà

6

8,6%

30

42,9%

29

41,4%

2

2,9%

3

4,3%

27

THPT Lang Biang

2

5,9%

14

41,2%

12

35,3%

3

8,8%

3

8,8%

28

THPT Lê Hồng Phong

6

8,8%

30

44,1%

27

39,7%

2

2,9%

3

4,4%

29

THPT Lê Lợi

3

6,7%

19

42,2%

20

44,4%

0

0,0%

3

6,7%

30

THPT Lê Quý Đôn - Lâm Hà

4

7,3%

20

36,4%

28

50,9%

0

0,0%

3

5,5%

31

THPT Lê Thị Pha

2

4,8%

12

28,6%

24

57,1%

1

2,4%

3

7,1%

32

THPT Lộc An

4

7,8%

19

37,3%

22

43,1%

3

5,9%

3

5,9%

33

THPT Lộc Phát

5

8,6%

24

41,4%

26

44,8%

0

0,0%

3

5,2%

34

THPT Lộc Thanh

5

8,9%

25

44,6%

23

41,1%

0

0,0%

3

5,4%

35

THPT Lộc Thành

6

8,6%

31

44,3%

29

41,4%

1

1,4%

3

4,3%

36

THPT Lương Thế Vinh

5

7,8%

30

46,9%

26

40,6%

0

0,0%

3

4,7%

37

THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm

6

8,8%

30

44,1%

27

39,7%

2

2,9%

3

4,4%

38

THPT Nguyễn Chí Thanh

3

7,5%

15

37,5%

16

40,0%

3

7,5%

3

7,5%

39

THPT Nguyễn Du

6

8,0%

33

44,0%

32

42,7%

1

1,3%

3

4,0%

40

THPT Nguyễn Huệ

1

2,3%

20

46,5%

19

44,2%

1

2,3%

2

4,7%

41

THPT Nguyễn Thái Bình

7

8,3%

28

33,3%

43

51,2%

3

3,6%

3

3,6%

42

THPT Nguyễn Tri Phương

4

8,0%

23

46,0%

19

38,0%

1

2,0%

3

6,0%

43

THPT Nguyễn Viết Xuân

2

3,5%

27

47,4%

24

42,1%

1

1,8%

3

5,3%

44

THPT Phan Bội Châu

2

2,8%

20

27,8%

45

62,5%

2

2,8%

3

4,2%

45

THPT Phan Đình Phùng

2

5,9%

15

44,1%

14

41,2%

0

0,0%

3

8,8%

46

THPT Pró

3

5,4%

26

46,4%

24

42,9%

0

0,0%

3

5,4%

47

THPT Quang Trung

1

3,2%

14

45,2%

12

38,7%

2

6,5%

2

6,5%

48

THPT Tân Hà

5

8,5%

28

47,5%

22

37,3%

1

1,7%

3

5,1%

49

THPT Thăng Long

6

9,0%

32

47,8%

26

38,8%

0

0,0%

3

4,5%

50

THPT Thị trấn Đạm Ri

3

7,3%

14

34,1%

19

46,3%

2

4,9%

3

7,3%

51

THPT Trần Phú

3

2,9%

48

47,1%

41

40,2%

6

5,9%

4

3,9%

52

THPT Trường Chinh

2

4,8%

8

19,0%

28

66,7%

1

2,4%

3

7,1%

53

THPT Chuyên Bảo Lộc

6

8,0%

20

26,7%

44

58,7%

1

1,3%

4

5,3%

54

THPT Chuyên Thăng Long - Đà Lạt

9

8,7%

48

46,6%

38

36,9%

4

3,9%

4

3,9%

55

PT DTNT THCS&THPT Liên huyện phía Nam

2

3,3%

24

39,3%

22

36,1%

1

1,6%

12

19,7%

56

PT DTNT THCS&THPT tỉnh Lâm Đồng

5

6,1%

31

37,8%

25

30,5%

5

6,1%

16

19,5%

57

Trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tỉnh Lâm Đồng

5

6,7%

28

37,3%

26

34,7%

0

0,0%

16

21,3%

58

TT GDTX tỉnh Lâm Đồng tại Tp Đà Lạt

3

8,1%

12

32,4%

14

37,8%

6

16,2%

2

5,4%