Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1198/QĐ-UBND 2017 hỗ trợ xây dựng công trình hạ tầng nông thôn mới Quảng Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "11/04/2017", "sign_number": "1198/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "11/04/2017", "sign_number": "1198/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "11/04/2017", "sign_number": "1198/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "11/04/2017", "sign_number": "1198/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "11/04/2017", "sign_number": "1198/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1198/QĐ-UBND 2017 hỗ trợ xây dựng công trình hạ tầng nông thôn mới Quảng Nam

Điều 1. Quy định mức hỗ trợ đầu tư từ ngân sách Trung ương, ngân sách tỉnh đối với một số công trình xây dựng kết cấu hạ tầng thuộc Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, giai đoạn 2016 - 2020, với các nội dung chính sau:
...
3. Mức hỗ trợ đầu tư tối đa từ ngân sách Trung ương, ngân sách tỉnh đối với một số công trình, cụ thể như sau:
ĐVT: Triệu đồng

TT

Nội dung hỗ trợ

Quy mô tối thiểu để đạt chuẩn nông thôn mới

Tổng mức đầu tư

Mức hỗ trợ đầu tư tối đa từ NSTW, ngân sách tỉnh

Khu vực I

Khu vực II

Khu vực III

1

Trụ sở xã

1.1

Xây dựng mới trụ sở xã (không tính Hội trường UBND xã)

Nhà 02-03 tầng; diện tích sàn tối thiểu 650m2

3.850

2.700

3.100

3.500

2

Trường học

2.1

Xây mới phòng học trường mầm non

Phòng học đạt chuẩn quốc gia

500

350

400

450

2.2

Xây mới phòng học trường tiểu học

Phòng học đạt chuẩn quốc gia

360

250

290

320

2.3

Xây mới phòng học trường trung học cơ sở

Phòng học đạt chuẩn quốc gia

450

310

360

400

2.4

Xây mới các phòng chức năng

Phòng chức năng đạt chuẩn quốc gia

5 triệu/m2

3,5 triệu/m2

4,0 triệu/m2

4,5 triệu/m2

2.5

Các hạng mục xây mới khác như: Nhà vệ sinh, sân thể dục, sân nền, tường rào, cổng ngõ, khu vui chơi, bếp ăn, nhà xe...

Theo quy mô thực tế

70% tổng mức đầu tư được phê duyệt

80% tổng mức đầu tư được phê duyệt

90% tổng mức đầu tư được phê duyệt

3

Trạm y tế xã

3.1

Xây mới Trạm y tế xã

Trạm y tế đạt chuẩn, có tối thiểu từ 9 phòng chức năng trở lên; có tường rào, cổng ngõ, điện, cấp nước, thoát nước, nhà để xe

3.500

2.450

2.800

3.150

3.2

Xây mới trạm y tế xã đối với những xã gần bệnh viện tuyến huyện, tỉnh, trung ương(*)

Tối thiểu có 5 phòng chức năng gồm: phòng hành chính; phòng khám bệnh; phòng sơ cứu, cấp cứu; phòng tiêm thuốc; phòng xét nghiệm; và tường rào, cổng ngõ, điện, cấp, thoát nước, nhà để xe

1.800

1.250

1.400

1.600

4

Đường giao thông nông thôn

Content:
Mức hỗ trợ đầu tư tối đa từ ngân sách Trung ương, ngân sách tỉnh đối với một số công trình, cụ thể như sau:
ĐVT: Triệu đồng

TT

Nội dung hỗ trợ

Quy mô tối thiểu để đạt chuẩn nông thôn mới

Tổng mức đầu tư

Mức hỗ trợ đầu tư tối đa từ NSTW, ngân sách tỉnh

Khu vực I

Khu vực II

Khu vực III

1

Trụ sở xã

1.1

Xây dựng mới trụ sở xã (không tính Hội trường UBND xã)

Nhà 02-03 tầng; diện tích sàn tối thiểu 650m2

3.850

2.700

3.100

3.500

2

Trường học

2.1

Xây mới phòng học trường mầm non

Phòng học đạt chuẩn quốc gia

500

350

400

450

2.2

Xây mới phòng học trường tiểu học

Phòng học đạt chuẩn quốc gia

360

250

290

320

2.3

Xây mới phòng học trường trung học cơ sở

Phòng học đạt chuẩn quốc gia

450

310

360

400

2.4

Xây mới các phòng chức năng

Phòng chức năng đạt chuẩn quốc gia

5 triệu/m2

3,5 triệu/m2

4,0 triệu/m2

4,5 triệu/m2

2.5

Các hạng mục xây mới khác như: Nhà vệ sinh, sân thể dục, sân nền, tường rào, cổng ngõ, khu vui chơi, bếp ăn, nhà xe...

Theo quy mô thực tế

70% tổng mức đầu tư được phê duyệt

80% tổng mức đầu tư được phê duyệt

90% tổng mức đầu tư được phê duyệt

3

Trạm y tế xã

3.1

Xây mới Trạm y tế xã

Trạm y tế đạt chuẩn, có tối thiểu từ 9 phòng chức năng trở lên; có tường rào, cổng ngõ, điện, cấp nước, thoát nước, nhà để xe

3.500

2.450

2.800

3.150

3.2

Xây mới trạm y tế xã đối với những xã gần bệnh viện tuyến huyện, tỉnh, trung ương(*)

Tối thiểu có 5 phòng chức năng gồm: phòng hành chính; phòng khám bệnh; phòng sơ cứu, cấp cứu; phòng tiêm thuốc; phòng xét nghiệm; và tường rào, cổng ngõ, điện, cấp, thoát nước, nhà để xe

1.800

1.250

1.400

1.600

4

Đường giao thông nông thôn