Document: Điểm b Khoản 4 Điều 1 Quyết định 500/QĐ-UBND 2009 phát triển công nghiệp tiểu thủ công nghiệp Vĩnh Long

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "04/03/2009", "sign_number": "500/QĐ-UBND", "signer": "Trương Văn Sáu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "04/03/2009", "sign_number": "500/QĐ-UBND", "signer": "Trương Văn Sáu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "04/03/2009", "sign_number": "500/QĐ-UBND", "signer": "Trương Văn Sáu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "04/03/2009", "sign_number": "500/QĐ-UBND", "signer": "Trương Văn Sáu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "04/03/2009", "sign_number": "500/QĐ-UBND", "signer": "Trương Văn Sáu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 4 Điều 1 Quyết định 500/QĐ-UBND 2009 phát triển công nghiệp tiểu thủ công nghiệp Vĩnh Long

Điều 1. Phê duyệt đề cương chi tiết và dự toán dự án Quy hoạch phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long giai đoạn năm 2009 - 2015 và định hướng đến năm 2020 với các nội dung như sau:
...
4. Đánh giá chung về những thuận lợi và khó khăn chủ yếu của tỉnh Vĩnh Long đối với phát triển kinh tế - xã hội:
Những kết quả đạt được, những nội dung cần cải tiến, khắc phục, phân tích các nguyên nhân, khả năng phát triển.
Phần II
ĐÁNH GIÁ THỰC TRẠNG NGÀNH CÔNG NGHIỆP, TIỂU THỦ CÔNG NGHIỆP GIAI ĐOẠN 2000 - 2008
1. Tình hình thực hiện các chỉ tiêu chủ yếu phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp giai đoạn 2000 - 2008:
- Giá trị sản xuất, giá trị tăng thêm và các sản phẩm chủ yếu của ngành công nghiệp.
- Số cơ sở sản xuất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp.
- Lực lượng lao động công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp.
- Tình hình đầu tư cho các ngành công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp, doanh nghiệp công nghiệp.
- Tình hình ứng dụng khoa học kỹ thuật, đổi mới công nghệ, thiết bị của các doanh nghiệp.
2. Đánh giá thực trạng các phân ngành công nghiệp:
...
b) Công nghiệp chế biến:
- Chế biến thực phẩm (chú ý nông sản, thuỷ sản).
- Sản xuất sản phẩm dệt.
- Sản xuất trang phục.
- Sản xuất sản phẩm bằng da, giả da.
- Sản xuất sản phẩm từ gỗ.
- Xuất bản, in và sao bản ghi.
- Sản xuất các dẫn xuất dầu mỏ.
- Sản xuất hoá chất, các sản phẩm từ hoá chất (chú ý dược phẩm).
- Sản xuất sản phẩm từ cao su, plastic.
- Sản xuất sản phẩm từ khoáng phi kim (vật liệu xây dựng, gạch, gốm…).
- Sản xuất kim loại (cơ khí, đóng tàu…).
- Sản xuất máy móc, thiết bị (chưa phân loại).
- Sản xuất thiết bị văn phòng, máy tính.
- Sản xuất máy móc, thiết bị điện (chưa phân loại).
- Sản xuất thiết bị nghe nhìn, thiết bị truyền thông.
- Sản xuất dụng cụ y tế, dụng cụ chính xác.
- Sản xuất, lắp ráp xe có động cơ.
- Sản xuất phương tiện vận tải khác.
- Sản xuất giường tủ, bàn, ghế…
- Sản xuất sản phẩm tái chế.

Content:
Công nghiệp chế biến:
- Chế biến thực phẩm (chú ý nông sản, thuỷ sản).
- Sản xuất sản phẩm dệt.
- Sản xuất trang phục.
- Sản xuất sản phẩm bằng da, giả da.
- Sản xuất sản phẩm từ gỗ.
- Xuất bản, in và sao bản ghi.
- Sản xuất các dẫn xuất dầu mỏ.
- Sản xuất hoá chất, các sản phẩm từ hoá chất (chú ý dược phẩm).
- Sản xuất sản phẩm từ cao su, plastic.
- Sản xuất sản phẩm từ khoáng phi kim (vật liệu xây dựng, gạch, gốm…).
- Sản xuất kim loại (cơ khí, đóng tàu…).
- Sản xuất máy móc, thiết bị (chưa phân loại).
- Sản xuất thiết bị văn phòng, máy tính.
- Sản xuất máy móc, thiết bị điện (chưa phân loại).
- Sản xuất thiết bị nghe nhìn, thiết bị truyền thông.
- Sản xuất dụng cụ y tế, dụng cụ chính xác.
- Sản xuất, lắp ráp xe có động cơ.
- Sản xuất phương tiện vận tải khác.
- Sản xuất giường tủ, bàn, ghế…
- Sản xuất sản phẩm tái chế.