Document: Điều 2 Quyết định 136/2001/QĐ-BTC bổ sung Danh mục giá tối thiểu nhóm mặt hàng Nhà nước quản lý giá tính thuế nhập khẩu

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "18/12/2001", "sign_number": "136/2001/QĐ-BTC", "signer": "Vũ Văn Ninh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "18/12/2001", "sign_number": "136/2001/QĐ-BTC", "signer": "Vũ Văn Ninh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "18/12/2001", "sign_number": "136/2001/QĐ-BTC", "signer": "Vũ Văn Ninh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "18/12/2001", "sign_number": "136/2001/QĐ-BTC", "signer": "Vũ Văn Ninh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "18/12/2001", "sign_number": "136/2001/QĐ-BTC", "signer": "Vũ Văn Ninh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 136/2001/QĐ-BTC bổ sung Danh mục giá tối thiểu nhóm mặt hàng Nhà nước quản lý giá tính thuế nhập khẩu có nội dung như sau:

Điều 2. :
Giá tính thuế nhập khẩu tối thiểu các mặt hàng thuốc lá lá, thuốc lá sợi, cọng thuốc lá được quy định cụ thể như sau:

Tên hàng

Đơn vị tính

Giá tối thiểu (USD)

1

2

3

1. Thuốc lá lá chưa tách cọng.

Tấn

1.300,00

2. Thuốc lá lá đã tách cọng.

Tấn

2.200,00

3. Thuốc lá sợi (trừ thuốc lá sợi loại vụn).

Tấn

4.000,00

4. Thuốc lá sợi loại vụn.

Tấn

2.400,00

5. Cọng thuốc lá.

Tấn

300,00

Content:
Điều 2. :
Giá tính thuế nhập khẩu tối thiểu các mặt hàng thuốc lá lá, thuốc lá sợi, cọng thuốc lá được quy định cụ thể như sau:

Tên hàng

Đơn vị tính

Giá tối thiểu (USD)

1

2

3

1. Thuốc lá lá chưa tách cọng.

Tấn

1.300,00

2. Thuốc lá lá đã tách cọng.

Tấn

2.200,00

3. Thuốc lá sợi (trừ thuốc lá sợi loại vụn).

Tấn

4.000,00

4. Thuốc lá sợi loại vụn.

Tấn

2.400,00

5. Cọng thuốc lá.

Tấn

300,00