Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 682/QĐ-UBND 2018 về Kế hoạch hành động Tăng trưởng xanh Bắc Giang 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "31/10/2018", "sign_number": "682/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Linh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "31/10/2018", "sign_number": "682/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Linh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "31/10/2018", "sign_number": "682/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Linh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "31/10/2018", "sign_number": "682/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Linh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "31/10/2018", "sign_number": "682/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Linh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 682/QĐ-UBND 2018 về Kế hoạch hành động Tăng trưởng xanh Bắc Giang 2030

Điều 1. : Ban hành Kế hoạch hành động Tăng trưởng xanh tỉnh Bắc Giang đến năm 2030 với các nội dung chủ yếu sau:
...
3. Mục tiêu cụ thể
Các mục tiêu về tăng trưởng xanh đến năm 2030 như sau:

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Đến năm 2020

Đến năm 2025

Đến năm 2030

I

Sử dụng tiết kiệm năng lượng

1

Mức giảm tiêu hao năng lượng điện để sản xuất ra một đơn vị GRDP

%/năm

0,6

1,9

1,9

II

Xanh hóa sản xuất

1

Tỷ lệ nước thải của các cơ sở sản xuất, kinh doanh và dịch vụ được xử lý đạt tiêu chuẩn môi trường

%

80

85-90

90-95

2

Tỷ lệ chất thải rắn công nghiệp được thu gom và xử lý đảm bảo môi trường

%

100

100

100

3

Tỷ lệ KCN đang hoạt động có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt quy chuẩn môi trường

%

100

100

100

4

Tỷ lệ CCN đang hoạt động có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt quy chuẩn môi trường

%

50

80

100

5

Tỷ lệ sản xuất đạt các tiêu chuẩn:

Tỷ lệ diện tích Vải thiều theo tiêu chuẩn Globgap, VietGap...

%

50

60

65

Tỷ lệ diện tích rau chế biến, rau an toàn trong tổng diện tích rau màu

%

40

72

80

Chăn nuôi gà đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm/tổng đàn

%

40

53

70

Chăn nuôi lợn đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm/tổng đàn

%

40

50

60

III

Xanh hóa lối sống và thúc đẩy tiêu dùng bền vững

1

Tỷ lệ xã đạt chuẩn vệ sinh môi trường theo tiêu chí nông thôn mới

%

59

70-75

90

2

Tỷ lệ nước thải, chất thải y tế tại các bệnh viện được thu gom

%

100

100

100

3

Tỷ lệ dân số nông thôn được sử dụng nước sinh hoạt đạt quy chuẩn QCVN:02/2009/BYT

%

80

85

90

4

Tỷ lệ chất thải rắn đô thị được thu gom

%

98,5

100

100

Trong đó: Tỷ lệ thu gom được xử lý đạt tiêu chuẩn môi trường

%

100

100

100

5

Tỷ lệ chất thải rắn nông thôn được thu gom

%

70

80

90

Trong đó: Tỷ lệ thu gom được xử lý đạt tiêu chuẩn môi trường

%

95

97

100

6

Tỷ lệ độ che phủ rừng

%

38

38

38

7

Giảm khối lượng túi nilon sử dụng tại các siêu thị, trung tâm thương mại so với năm 2015

%

10

30

65

8

Tỷ lệ dân cư hiểu biết, có kiến thức cơ bản về ứng phó, thích nghi với BĐKH

%

20

50

90

9

Tỷ lệ đô thị có diện tích cây xanh đạt tiêu chuẩn

%

30

100

100

Content:
Mục tiêu cụ thể
Các mục tiêu về tăng trưởng xanh đến năm 2030 như sau:

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Đến năm 2020

Đến năm 2025

Đến năm 2030

I

Sử dụng tiết kiệm năng lượng

1

Mức giảm tiêu hao năng lượng điện để sản xuất ra một đơn vị GRDP

%/năm

0,6

1,9

1,9

II

Xanh hóa sản xuất

1

Tỷ lệ nước thải của các cơ sở sản xuất, kinh doanh và dịch vụ được xử lý đạt tiêu chuẩn môi trường

%

80

85-90

90-95

2

Tỷ lệ chất thải rắn công nghiệp được thu gom và xử lý đảm bảo môi trường

%

100

100

100

3

Tỷ lệ KCN đang hoạt động có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt quy chuẩn môi trường

%

100

100

100

4

Tỷ lệ CCN đang hoạt động có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt quy chuẩn môi trường

%

50

80

100

5

Tỷ lệ sản xuất đạt các tiêu chuẩn:

Tỷ lệ diện tích Vải thiều theo tiêu chuẩn Globgap, VietGap...

%

50

60

65

Tỷ lệ diện tích rau chế biến, rau an toàn trong tổng diện tích rau màu

%

40

72

80

Chăn nuôi gà đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm/tổng đàn

%

40

53

70

Chăn nuôi lợn đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm/tổng đàn

%

40

50

60

III

Xanh hóa lối sống và thúc đẩy tiêu dùng bền vững

1

Tỷ lệ xã đạt chuẩn vệ sinh môi trường theo tiêu chí nông thôn mới

%

59

70-75

90

2

Tỷ lệ nước thải, chất thải y tế tại các bệnh viện được thu gom

%

100

100

100

3

Tỷ lệ dân số nông thôn được sử dụng nước sinh hoạt đạt quy chuẩn QCVN:02/2009/BYT

%

80

85

90

4

Tỷ lệ chất thải rắn đô thị được thu gom

%

98,5

100

100

Trong đó: Tỷ lệ thu gom được xử lý đạt tiêu chuẩn môi trường

%

100

100

100

5

Tỷ lệ chất thải rắn nông thôn được thu gom

%

70

80

90

Trong đó: Tỷ lệ thu gom được xử lý đạt tiêu chuẩn môi trường

%

95

97

100

6

Tỷ lệ độ che phủ rừng

%

38

38

38

7

Giảm khối lượng túi nilon sử dụng tại các siêu thị, trung tâm thương mại so với năm 2015

%

10

30

65

8

Tỷ lệ dân cư hiểu biết, có kiến thức cơ bản về ứng phó, thích nghi với BĐKH

%

20

50

90

9

Tỷ lệ đô thị có diện tích cây xanh đạt tiêu chuẩn

%

30

100

100