Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 3926/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch phân khu c4 phát triển công nghiệp đô thị phụ trợ Vĩnh Phúc

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "30/12/2014", "sign_number": "3926/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Chí Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "30/12/2014", "sign_number": "3926/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Chí Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "30/12/2014", "sign_number": "3926/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Chí Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "30/12/2014", "sign_number": "3926/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Chí Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "30/12/2014", "sign_number": "3926/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Chí Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 3926/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch phân khu c4 phát triển công nghiệp đô thị phụ trợ Vĩnh Phúc

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000, gồm những nội dung chủ yếu sau:
...
6. Nội dung quy hoạch:
6.1. Cơ cấu phân khu phát triển:
Toàn phân khu C4 được cơ cấu thành 05 phân khu nhà ở, 05 phân khu công nghiệp, kho tàng và 02 khu vực cây xanh cảnh quan. Cụ thể:
- Các phân khu phát triển, cải tạo chỉnh trang khu ở: Phân khu PKV1 diện tích 256,78ha, dân số khoảng 3000 người; phân khu PKV2 diện tích 266,18ha, dân số khoảng 16.000 người; phân khu PKV3 diện tích 231,03ha, dân số khoảng 11.000 người; phân khu PKV4 diện tích 131ha, dân số khoảng 6.300 người; phân khu PKV5 diện tích 212,87ha, dân số khoảng 11.300 người.
- Các phân khu phát triển công nghiệp, kho tàng: Phân khu PKV6 diện tích 308,83ha; phân khu PKV7 diện tích 325,72ha; phân khu PKV8 diện tích 418,24ha; phân khu PKV9 diện tích 228,8ha; phân khu cảng cạn ICD diện tích 85,55ha;
- Các phân khu khác: Phân khu hành lang cây xanh, mặt nước chuyên dùng diện tích 260,84ha; phân khu đường đối ngoại diện tích 123,44ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất đai:
6.2.1 Chi tiết sử dụng đất chức năng:
+ Đất công trình công cộng: Tổng diện tích 141,09ha, gồm: Các lô đất hành chính, văn hóa, y tế ký hiệu HC, YT và kí hiệu từ CC01 đến CC31. Các lô đất giáo dục, đào tạo kí hiệu từ GD01 đến GD25. Các lô đất dịch vụ thương mại tổng hợp kí hiệu từ TM 01 đến TM 23.
+ Đất cây xanh, mặt nước, TDTT: Tổng diện tích 379,99ha, gồm: Các lô đất cây xanh vườn hoa ký hiệu từ CXVH 01 đến CXVH17. Các lô đất cây xanh công viên ký hiệu từ CXCV 01 đến CXCV 22. Các lô đất cây xanh cách ly ký hiệu từ CXCL01 đến CXCL 42. Các lô đất cây xanh, mặt nước chuyên dùng ký hiệu từ MN01 đến MN18.
+ Đất khu ở: Tổng diện tích 462,23ha, gồm: Các lô đất ở mới thấp tầng ký hiệu từ OM 01 đến OM 27. Các lô đất ở cao, trung tầng, hỗn hợp quy hoạch mới ký hiệu từ CT 01 đến CT 25. Các lô đất ở hiện hữu cải tạo, chỉnh trang kí hiệu từ OC01 đến OC73. Bố trí các khu nhà ở xã hội, nhà ở công nhân trong các khu nhà ở mới tại khu vực xã Bá Hiến. Bố trí các khu nhà ở tái định cư tại các khu vực đất ở thấp tầng trên nguyên tắc phù hợp thực tiễn của địa phương.
+ Đất công nghiệp, kho tàng: Tổng diện tích 1423,42ha, gồm: Các lô đất khu công nghiệp ký hiệu từ KCN01 đến KCN 05. Các lô đất sản xuất công nghiệp ngoài các khu công nghiệp ký hiệu từ CN 01 đến CN06. Đất cảng cạn ICD tại lô đất ký hiệu ICD diện tích 85,55ha.
+ Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật: Tổng diện tích 2,08ha, tại các lô đất ký hiệu từ HTKT 01 đến HTKT 05.
+ Đất khác: Đất an ninh quốc phòng tại lô đất ký hiệu QS, diện tích 14,5 ha. Đất di tích lịch sử, tôn giáo, tín ngưỡng tổng diện tích 5,43ha tại các lô đất ký hiệu từ TG 01 đến TG 17. Đất nghĩa trang, nghĩa địa tổng diện tích 25,11ha tại các lô đất ký hiệu từ NT 01 đến NT09. Đất dự trữ phát triển tổng diện tích 137,27ha tại các lô đất ký hiệu DTPT 01, DTPT 02. Đất bãi đỗ xe tổng diện tích 8,92 ha, tại các lô đất ký hiệu từ BDX1 đến BDX5.
6.2.2 Bảng tổng hợp quy hoạch sử dụng đất:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

1

Đất công trình công cộng, dịch vụ

141,09

4,97

1.1

Đất hành chính, văn hóa, y tế

26,47

1.2

Đất giáo dục, đào tạo

42,07

1.3

Đất dịch vụ thương mại

72,55

2

Đất cây xanh - TDTT, đất mặt nước

379,99

13,39

2.1

Đất cây xanh vườn hoa, công viên, TDTT

72,12

2.2

Đất cây xanh cảnh quan, cây xanh cách ly

259,91

2.3

Đất cây xanh, mặt nước chuyên dùng

47,96

3

Đất khu ở

462,23

16,29

3.1

Đất khu ở hiện hữu

305,01

3.2

Đất khu ở cao tầng, trung tầng, hỗn hợp

74,30

3.3

Đất khu ở thấp tầng quy hoạch

82,92

4

Đất công nghiệp, kho tàng

1423,42

50,18

5

Đất giao thông

226,20

7,97

5.1

Đất giao thông đối ngoại

145,36

5.2

Đất giao thông nội bộ, bãi đỗ xe

80,84

6

Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật

2,08

0,07

7

Đất khác

182,31

6,43

Content:
Nội dung quy hoạch:
6.1. Cơ cấu phân khu phát triển:
Toàn phân khu C4 được cơ cấu thành 05 phân khu nhà ở, 05 phân khu công nghiệp, kho tàng và 02 khu vực cây xanh cảnh quan. Cụ thể:
- Các phân khu phát triển, cải tạo chỉnh trang khu ở: Phân khu PKV1 diện tích 256,78ha, dân số khoảng 3000 người; phân khu PKV2 diện tích 266,18ha, dân số khoảng 16.000 người; phân khu PKV3 diện tích 231,03ha, dân số khoảng 11.000 người; phân khu PKV4 diện tích 131ha, dân số khoảng 6.300 người; phân khu PKV5 diện tích 212,87ha, dân số khoảng 11.300 người.
- Các phân khu phát triển công nghiệp, kho tàng: Phân khu PKV6 diện tích 308,83ha; phân khu PKV7 diện tích 325,72ha; phân khu PKV8 diện tích 418,24ha; phân khu PKV9 diện tích 228,8ha; phân khu cảng cạn ICD diện tích 85,55ha;
- Các phân khu khác: Phân khu hành lang cây xanh, mặt nước chuyên dùng diện tích 260,84ha; phân khu đường đối ngoại diện tích 123,44ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất đai:
6.2.1 Chi tiết sử dụng đất chức năng:
+ Đất công trình công cộng: Tổng diện tích 141,09ha, gồm: Các lô đất hành chính, văn hóa, y tế ký hiệu HC, YT và kí hiệu từ CC01 đến CC31. Các lô đất giáo dục, đào tạo kí hiệu từ GD01 đến GD25. Các lô đất dịch vụ thương mại tổng hợp kí hiệu từ TM 01 đến TM 23.
+ Đất cây xanh, mặt nước, TDTT: Tổng diện tích 379,99ha, gồm: Các lô đất cây xanh vườn hoa ký hiệu từ CXVH 01 đến CXVH17. Các lô đất cây xanh công viên ký hiệu từ CXCV 01 đến CXCV 22. Các lô đất cây xanh cách ly ký hiệu từ CXCL01 đến CXCL 42. Các lô đất cây xanh, mặt nước chuyên dùng ký hiệu từ MN01 đến MN18.
+ Đất khu ở: Tổng diện tích 462,23ha, gồm: Các lô đất ở mới thấp tầng ký hiệu từ OM 01 đến OM 27. Các lô đất ở cao, trung tầng, hỗn hợp quy hoạch mới ký hiệu từ CT 01 đến CT 25. Các lô đất ở hiện hữu cải tạo, chỉnh trang kí hiệu từ OC01 đến OC73. Bố trí các khu nhà ở xã hội, nhà ở công nhân trong các khu nhà ở mới tại khu vực xã Bá Hiến. Bố trí các khu nhà ở tái định cư tại các khu vực đất ở thấp tầng trên nguyên tắc phù hợp thực tiễn của địa phương.
+ Đất công nghiệp, kho tàng: Tổng diện tích 1423,42ha, gồm: Các lô đất khu công nghiệp ký hiệu từ KCN01 đến KCN 05. Các lô đất sản xuất công nghiệp ngoài các khu công nghiệp ký hiệu từ CN 01 đến CN0Đất cảng cạn ICD tại lô đất ký hiệu ICD diện tích 85,55ha.
+ Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật: Tổng diện tích 2,08ha, tại các lô đất ký hiệu từ HTKT 01 đến HTKT 05.
+ Đất khác: Đất an ninh quốc phòng tại lô đất ký hiệu QS, diện tích 14,5 ha. Đất di tích lịch sử, tôn giáo, tín ngưỡng tổng diện tích 5,43ha tại các lô đất ký hiệu từ TG 01 đến TG 17. Đất nghĩa trang, nghĩa địa tổng diện tích 25,11ha tại các lô đất ký hiệu từ NT 01 đến NT09. Đất dự trữ phát triển tổng diện tích 137,27ha tại các lô đất ký hiệu DTPT 01, DTPT 02. Đất bãi đỗ xe tổng diện tích 8,92 ha, tại các lô đất ký hiệu từ BDX1 đến BDX5.
6.2.2 Bảng tổng hợp quy hoạch sử dụng đất:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

1

Đất công trình công cộng, dịch vụ

141,09

4,97

1.1

Đất hành chính, văn hóa, y tế

26,47

1.2

Đất giáo dục, đào tạo

42,07

1.3

Đất dịch vụ thương mại

72,55

2

Đất cây xanh - TDTT, đất mặt nước

379,99

13,39

2.1

Đất cây xanh vườn hoa, công viên, TDTT

72,12

2.2

Đất cây xanh cảnh quan, cây xanh cách ly

259,91

2.3

Đất cây xanh, mặt nước chuyên dùng

47,96

3

Đất khu ở

462,23

16,29

3.1

Đất khu ở hiện hữu

305,01

3.2

Đất khu ở cao tầng, trung tầng, hỗn hợp

74,30

3.3

Đất khu ở thấp tầng quy hoạch

82,92

4

Đất công nghiệp, kho tàng

1423,42

50,18

5

Đất giao thông

226,20

7,97

5.1

Đất giao thông đối ngoại

145,36

5.2

Đất giao thông nội bộ, bãi đỗ xe

80,84

6

Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật

2,08

0,07

7

Đất khác

182,31

6,43