Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1009/QĐ-UBND 2022 bổ sung Kế hoạch sử dụng đất Kỳ Anh Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "13/05/2022", "sign_number": "1009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "13/05/2022", "sign_number": "1009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "13/05/2022", "sign_number": "1009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "13/05/2022", "sign_number": "1009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "13/05/2022", "sign_number": "1009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1009/QĐ-UBND 2022 bổ sung Kế hoạch sử dụng đất Kỳ Anh Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thị xã Kỳ Anh, với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2. Tổng hợp số liệu sau khi điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2022

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích đã được UBND tỉnh duyệt

Tổng diện tích sau khi điều chỉnh, bổ sung

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

28.553,93

28.553,93

1

Đất nông nghiệp

NNP

15.962,10

15.929,49

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.229,15

1.228,57

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

852,47

851,89

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

376,68

376,68

Đất trồng lúa nương

LUN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.322,35

2.321,29

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.519,03

1.517,92

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

5.657,82

5.657,10

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

4.356,03

4.327,02

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

243,00

243,00

Đất có rừng sản xuất là rừng trồng

RST

Content:
Tổng hợp số liệu sau khi điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2022

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích đã được UBND tỉnh duyệt

Tổng diện tích sau khi điều chỉnh, bổ sung

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

28.553,93

28.553,93

1

Đất nông nghiệp

NNP

15.962,10

15.929,49

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.229,15

1.228,57

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

852,47

851,89

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

376,68

376,68

Đất trồng lúa nương

LUN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.322,35

2.321,29

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.519,03

1.517,92

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

5.657,82

5.657,10

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

4.356,03

4.327,02

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

243,00

243,00

Đất có rừng sản xuất là rừng trồng

RST