Document: Điều 2 Quyết định 1061/QĐ-UBND 2014 quy hoạch kế hoạch sử dụng đất đến 2020 Lạc Dương Lâm Đồng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "16/05/2014", "sign_number": "1061/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Tiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "16/05/2014", "sign_number": "1061/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Tiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "16/05/2014", "sign_number": "1061/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Tiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "16/05/2014", "sign_number": "1061/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Tiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "16/05/2014", "sign_number": "1061/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Tiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 1061/QĐ-UBND 2014 quy hoạch kế hoạch sử dụng đất đến 2020 Lạc Dương Lâm Đồng có nội dung như sau:

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của huyện Lạc Dương với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất

Hiện trạng năm 2010

Các năm trong kỳ kế hoạch

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

Tổng diện tích tự nhiên

130.943

131.233

131.233

131.233

131.233

131.233

1

Đất nông nghiệp

121.779

122.019

122.052

122.034

122.254

122.839

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

529

529

163

139

95

70

Tđó: Đất chuyên trồng lúa nước

64

64

64

50

27

70

1.2

Đất trồng cây lâu năm

3.794

4.013

4.083

4.338

4.347

4.396

1.3

Đất rừng phòng hộ

53.857

53.662

53.675

50.017

48.048

47.246

1.4

Đất rừng đặc dụng

60.586

60.586

60.601

59.610

59.274

58.140

1.5

Đất rừng sản xuất

468

669

713

5.121

7.360

9.987

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

16

17

19

113

179

179

2

Đất phi nông nghiệp

1.590

1.641

1.648

2.533

2.645

2.898

Trong đó:

2.1

Đất xây dựng TSCQ, CTSN

17

19

20

49

50

50

2.2

Đất quốc phòng

5

5

5

237

237

237

2.3

Đất an ninh

2

5

5

5

6

6

2.4

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

89

94

98

136

223

284

2.5

Đất sản xuất VLXD gốm sứ

37

39

39

2.6

Đất cho hoạt động khoáng sản

34

34

34

2.7

Đất di tích danh thắng

12

12

12

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

6

10

11

2.9

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

1

1

1

2

2

2

2.10

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

32

32

32

35

35

35

2.11

Đất có mặt nước chuyên dùng

354

354

354

354

354

354

2.12

Đất phát triển hạ tầng

262

274

278

812

823

993

Trong đó:

-

Đất cơ sở văn hóa

1

1

1

35

38

41

-

Đất cơ sở y tế

3

3

6

6

6

6

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

12

12

14

24

24

43

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

6

6

6

11

11

15

2.13

Đất ở tại đô thị

28

54

54

54

54

55

3

Đất đô thị

3.600

3.600

3.600

3.600

3.600

3.600

4

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

64.703

64.703

64.703

64.703

64.703

64.703

5

Đất khu du lịch

579

579

579

3.096

3.807

4.174

6

Đất khu dân cư nông thôn

910

999

1.005

1.074

1.159

1.220

Ghi chú: Số liệu năm 2011, 2012 là số thực hiện đến 01/01/2012 và ngày 01/01/2013
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Diện tích chuyển mục đích sử dụng trong kỳ

Chia ra các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

1.308

50

7

885

112

253

Trong đó:

1.1

Đất trồng cây lâu năm

484

50

3

264

87

80

1.2

Đất rừng phòng hộ

600

450

150

1.3

Đất rừng đặc dụng

3

3

1.4

Đất rừng sản xuất

24

3

21

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trồng nội bộ đất NN

1.114

196

18

302

325

273

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

15

15

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác.

35

35

2.3

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác.

50

50

2.4

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác

1.014

196

3

267

275

273

3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Content:
Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của huyện Lạc Dương với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất

Hiện trạng năm 2010

Các năm trong kỳ kế hoạch

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

Tổng diện tích tự nhiên

130.943

131.233

131.233

131.233

131.233

131.233

1

Đất nông nghiệp

121.779

122.019

122.052

122.034

122.254

122.839

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

529

529

163

139

95

70

Tđó: Đất chuyên trồng lúa nước

64

64

64

50

27

70

1.2

Đất trồng cây lâu năm

3.794

4.013

4.083

4.338

4.347

4.396

1.3

Đất rừng phòng hộ

53.857

53.662

53.675

50.017

48.048

47.246

1.4

Đất rừng đặc dụng

60.586

60.586

60.601

59.610

59.274

58.140

1.5

Đất rừng sản xuất

468

669

713

5.121

7.360

9.987

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

16

17

19

113

179

179

2

Đất phi nông nghiệp

1.590

1.641

1.648

2.533

2.645

2.898

Trong đó:

2.1

Đất xây dựng TSCQ, CTSN

17

19

20

49

50

50

2.2

Đất quốc phòng

5

5

5

237

237

237

2.3

Đất an ninh

2

5

5

5

6

6

2.4

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

89

94

98

136

223

284

2.5

Đất sản xuất VLXD gốm sứ

37

39

39

2.6

Đất cho hoạt động khoáng sản

34

34

34

2.7

Đất di tích danh thắng

12

12

12

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

6

10

11

2.9

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

1

1

1

2

2

2

2.10

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

32

32

32

35

35

35

2.11

Đất có mặt nước chuyên dùng

354

354

354

354

354

354

2.12

Đất phát triển hạ tầng

262

274

278

812

823

993

Trong đó:

-

Đất cơ sở văn hóa

1

1

1

35

38

41

-

Đất cơ sở y tế

3

3

6

6

6

6

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

12

12

14

24

24

43

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

6

6

6

11

11

15

2.13

Đất ở tại đô thị

28

54

54

54

54

55

3

Đất đô thị

3.600

3.600

3.600

3.600

3.600

3.600

4

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

64.703

64.703

64.703

64.703

64.703

64.703

5

Đất khu du lịch

579

579

579

3.096

3.807

4.174

6

Đất khu dân cư nông thôn

910

999

1.005

1.074

1.159

1.220

Ghi chú: Số liệu năm 2011, 2012 là số thực hiện đến 01/01/2012 và ngày 01/01/2013
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Diện tích chuyển mục đích sử dụng trong kỳ

Chia ra các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

1.308

50

7

885

112

253

Trong đó:

1.1

Đất trồng cây lâu năm

484

50

3

264

87

80

1.2

Đất rừng phòng hộ

600

450

150

1.3

Đất rừng đặc dụng

3

3

1.4

Đất rừng sản xuất

24

3

21

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trồng nội bộ đất NN

1.114

196

18

302

325

273

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

15

15

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác.

35

35

2.3

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác.

50

50

2.4

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác

1.014

196

3

267

275

273

3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự