Document: Điều 2 Quyết định 52/2023/QĐ-UBND Danh mục tài sản cố định đặc thù tỷ lệ hao mòn tài sản Đà Nẵng

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "25/11/2023", "sign_number": "52/2023/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Kỳ Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "25/11/2023", "sign_number": "52/2023/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Kỳ Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "25/11/2023", "sign_number": "52/2023/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Kỳ Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "25/11/2023", "sign_number": "52/2023/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Kỳ Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "25/11/2023", "sign_number": "52/2023/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Kỳ Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 52/2023/QĐ-UBND Danh mục tài sản cố định đặc thù tỷ lệ hao mòn tài sản Đà Nẵng có nội dung như sau:

Điều 2. Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định; Danh mục tài sản cố định đặc thù
1. Danh mục tài sản cố định đặc thù tại Phụ lục I kèm theo Quyết định này.
2. Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình tại Phụ lục II kèm theo Quyết định này.

Content:
Điều 2. Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định; Danh mục tài sản cố định đặc thù
1. Danh mục tài sản cố định đặc thù tại Phụ lục I kèm theo Quyết định này.
2. Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình tại Phụ lục II kèm theo Quyết định này.