Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 15/2010/QĐ-UBND đơn giá mật độ cây trồng tính giá trị

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "21/06/2010", "sign_number": "15/2010/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Minh Chắc", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "21/06/2010", "sign_number": "15/2010/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Minh Chắc", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "21/06/2010", "sign_number": "15/2010/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Minh Chắc", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "21/06/2010", "sign_number": "15/2010/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Minh Chắc", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "21/06/2010", "sign_number": "15/2010/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Minh Chắc", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 15/2010/QĐ-UBND đơn giá mật độ cây trồng tính giá trị

Điều 1. Quyết định này quy định về đơn giá và mật độ cây trồng để tính giá trị bồi thường, hỗ trợ thiệt hại cho các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hậu Giang. Cụ thể như sau:
...
4.000

54

Khoai các loại

đ/m2

3.200

2.240

640

55

Lá dừa nước

đ/m2

13.000

9.100

2.600

56

Lát (cói)

đ/m2

1.200

800

200

57

Lúa

đ/m2

3.200

2.240

640

58

Mía, thơm (khóm)

đ/m2

7.000

4.900

1.400

59

Ớt

đ/m2

30.000

21.000

6.000

60

Rau các loại

đ/m2

10.000

7.000

2.000

61

Thuốc lá

đ/m2

3.400

2.400

600

Các loại cây lấy gỗ:

62

Bạch đàn

đ/cây

ĐK >15cm
30.000

ĐK >10-15cm
21.000

ĐK 5 -10cm 6.000

63

Gòn

đ/cây

ĐK>30-40 cm
60.000

ĐK>15-30 cm
42.000

ĐK:5 -15cm
12.000

64

Nhàu

đ/cây

ĐK>30-40 cm
15.000

ĐK>15-30 cm
10.000

ĐK:5 -15cm

Content:
4.000

54

Khoai các loại

đ/m2

3.200

2.240

640

55

Lá dừa nước

đ/m2

13.000

9.100

2.600

56

Lát (cói)

đ/m2

1.200

800

200

57

Lúa

đ/m2

3.200

2.240

640

58

Mía, thơm (khóm)

đ/m2

7.000

4.900

1.400

59

Ớt

đ/m2

30.000

21.000

6.000

60

Rau các loại

đ/m2

10.000

7.000

2.000

61

Thuốc lá

đ/m2

3.400

2.400

600

Các loại cây lấy gỗ:

62

Bạch đàn

đ/cây

ĐK >15cm
30.000

ĐK >10-15cm
21.000

ĐK 5 -10cm 6.000

63

Gòn

đ/cây

ĐK>30-40 cm
60.000

ĐK>15-30 cm
42.000

ĐK:5 -15cm
12.000

64

Nhàu

đ/cây

ĐK>30-40 cm
15.000

ĐK>15-30 cm
10.000

ĐK:5 -15cm