Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1109/QĐ-UBND quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1 500 mở rộng khu nhà ở Minh Giang Đầm Và Hà Nội 2016

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "10/03/2016", "sign_number": "1109/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "10/03/2016", "sign_number": "1109/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "10/03/2016", "sign_number": "1109/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "10/03/2016", "sign_number": "1109/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "10/03/2016", "sign_number": "1109/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1109/QĐ-UBND quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1 500 mở rộng khu nhà ở Minh Giang Đầm Và Hà Nội 2016

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh tổng thể Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 mở rộng Khu nhà ở Minh Giang - Đầm Và với những nội dung chính như sau:
...
3. Nội dung điều chỉnh quy hoạch chi tiết:
3.1. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
- Khu vực điều chỉnh tổng thể Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 mở rộng Khu nhà ở Minh Giang - Đầm Và có tổng diện tích đất khoảng 167.789,4m2, được phân bố quỹ đất theo các nhóm chức năng như sau:
a. Khu vực 1: tổng diện tích khoảng 155.243,3m2.
- Đất đường liên khu vực: diện tích khoảng 19.738,1m2.
- Đất đường khu vực: diện tích khoảng 12.915,8m2.
- Đất bãi đỗ xe khu vực: diện tích khoảng 4.400,1m2 tại 2 ô đất kí hiệu P1 và P2.
- Đất trường mầm non: diện tích khoảng 4.600m2.
- Đất nhóm nhà ở: có diện tích khoảng 102.138,7m2. Cụ thể gồm:
+ Đất ở thấp tầng (biệt thự đơn lập): diện tích khoảng 17.217m2 tại 2 ô đất kí hiệu DL-01 và DL-02.
+ Đất ở thấp tầng (biệt thự song lập): có diện tích khoảng 26.389,7m2 tại 4 ô đất kí hiệu SL-01, SL-02, SL-03, SL-04.
+ Đất ở thấp tầng (nhà liên kế có sân vườn): diện tích khoảng 25.393,7m2
tại 4 ô đất kí hiệu LK-01, LK-02, LK-03, LK-04.
+ Đất nhóm nhà ở chung cư cao tầng (nhà ở xã hội): diện tích khoảng 7.478,2m2 tại 2 ô đất kí hiệu CT-01 và CT-02.
+ Đất cây xanh vườn hoa nhóm nhà ở: diện tích khoảng 1.203,2m2
tại 4 ô đất kí hiệu CX-01, CX-02, CX-03, CX-04.
+ Đất giao thông nhóm nhà ở (đường vào nhà): diện tích khoảng 24.456,9m2.
- Đất cây xanh TDTT đơn vị ở: diện tích khoảng 7.300m2 tại 2 ô đất kí hiệu CX-ĐVO-01, CX-ĐVO-02 (kết hợp bố trí trạm xử lý nước thải ngầm).
- Đất đường phân khu vực: diện tích khoảng 4.150,5m2.
BẢNG TỔNG HỢP QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KHU VỰC 1

STT

DANH MỤC

DIỆN TÍCH

TỶ LỆ

m2

%

I

Đất giao thông cấp đô thị và khu vực

32.653,5

21,0

1

Đường liên khu vực

19.738,1

12,7

2

Đường khu vực

12.915,4

8,3

II

Đất bãi đỗ xe khu vực

Content:
Nội dung điều chỉnh quy hoạch chi tiết:
3.1. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
- Khu vực điều chỉnh tổng thể Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 mở rộng Khu nhà ở Minh Giang - Đầm Và có tổng diện tích đất khoảng 167.789,4m2, được phân bố quỹ đất theo các nhóm chức năng như sau:
a. Khu vực 1: tổng diện tích khoảng 155.243,3m2.
- Đất đường liên khu vực: diện tích khoảng 19.738,1m2.
- Đất đường khu vực: diện tích khoảng 12.915,8m2.
- Đất bãi đỗ xe khu vực: diện tích khoảng 4.400,1m2 tại 2 ô đất kí hiệu P1 và P2.
- Đất trường mầm non: diện tích khoảng 4.600m2.
- Đất nhóm nhà ở: có diện tích khoảng 102.138,7m2. Cụ thể gồm:
+ Đất ở thấp tầng (biệt thự đơn lập): diện tích khoảng 17.217m2 tại 2 ô đất kí hiệu DL-01 và DL-02.
+ Đất ở thấp tầng (biệt thự song lập): có diện tích khoảng 26.389,7m2 tại 4 ô đất kí hiệu SL-01, SL-02, SL-03, SL-04.
+ Đất ở thấp tầng (nhà liên kế có sân vườn): diện tích khoảng 25.393,7m2
tại 4 ô đất kí hiệu LK-01, LK-02, LK-03, LK-04.
+ Đất nhóm nhà ở chung cư cao tầng (nhà ở xã hội): diện tích khoảng 7.478,2m2 tại 2 ô đất kí hiệu CT-01 và CT-02.
+ Đất cây xanh vườn hoa nhóm nhà ở: diện tích khoảng 1.203,2m2
tại 4 ô đất kí hiệu CX-01, CX-02, CX-03, CX-04.
+ Đất giao thông nhóm nhà ở (đường vào nhà): diện tích khoảng 24.456,9m2.
- Đất cây xanh TDTT đơn vị ở: diện tích khoảng 7.300m2 tại 2 ô đất kí hiệu CX-ĐVO-01, CX-ĐVO-02 (kết hợp bố trí trạm xử lý nước thải ngầm).
- Đất đường phân khu vực: diện tích khoảng 4.150,5m2.
BẢNG TỔNG HỢP QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KHU VỰC 1

STT

DANH MỤC

DIỆN TÍCH

TỶ LỆ

m2

%

I

Đất giao thông cấp đô thị và khu vực

32.653,5

21,0

1

Đường liên khu vực

19.738,1

12,7

2

Đường khu vực

12.915,4

8,3

II

Đất bãi đỗ xe khu vực