Document: Điều 1 Quyết định 1144/QĐ-UBND 2023 Kế hoạch sử dụng đất quận Cầu Giấy Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "22/02/2023", "sign_number": "1144/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "22/02/2023", "sign_number": "1144/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "22/02/2023", "sign_number": "1144/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "22/02/2023", "sign_number": "1144/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "22/02/2023", "sign_number": "1144/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1144/QĐ-UBND 2023 Kế hoạch sử dụng đất quận Cầu Giấy Hà Nội có nội dung như sau:

Điều 1. 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 quận Cầu Giấy (Kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 tỷ lệ 1/2.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của quận Cầu Giấy, được Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 18/01/2023), với các nội dung (Sở Tài nguyên và Môi trường, UBND quận Cầu Giấy hoàn toàn chịu trách nhiệm về tính pháp lý, chính xác của các số liệu về diện tích đất và các hồ sơ, thủ tục theo quy định tại Tờ trình số 476/TTr-STNMT-QHKHSDĐ ngày 18/01/2023) với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
a. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2023

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

I

Loại đất

1.238,14

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

22,85

1,85

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2,18

9,55

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

20,67

90,45

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1.199,51

96,88

2.1

Đất quốc phòng

CQP

32,22

2,69

2.2

Đất an ninh

CAN

22,42

1,87

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

61,76

5,15

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

6,39

0,53

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

483,19

40,28

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

302,00

62,50

-

Đất thủy lợi

DTL

3,27

0,68

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

12,43

2,57

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

8,88

1,84

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

107,63

22,27

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

6,70

1,39

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,69

0,14

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

2,38

0,49

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

6,91

1,43

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hoả táng

NTD

13,86

2,87

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

10,85

2,25

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

3,95

0,82

-

Đất chợ

DCH

3,67

0,76

2.6

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.7

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,52

0,21

2.8

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

55,92

4,66

2.9

Đất ở đô thị

ODT

478,63

39,90

2.10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

24,12

2,01

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ của tổ chức sự nghiệp

DTS

13,70

1,14

2.12

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

3,24

0,27

2.13

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

3,98

0,33

2.14

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

9,27

0,77

2.15

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2,16

0,18

3

Đất chưa sử dụng

CSD

15,78

1,27

b. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2023

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

4,01

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,67

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,33

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3,96

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,01

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,20

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

0,20

2.3

Đất ở đô thị

ODT

3,75

c. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

4,79

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

1,46

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

3,33

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

d. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2023

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,40

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,35

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,35

2.3

Đất ở đô thị

ODT

0,04

e) Danh mục các Công trình, dự án:
Danh mục các Công trình, dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 quận Cầu Giấy, bao gồm 27 dự án, tổng diện tích khoảng 16,4463 ha.
(Chi tiết danh mục kèm theo)
2. Trong năm thực hiện, UBND quận Cầu Giấy có trách nhiệm rà soát, đánh giá, khả năng thực hiện các dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2023, trường hợp trong năm thực hiện kế hoạch, phát sinh các công trình, dự án đủ cơ sở pháp lý, khả năng thực hiện, UBND quận Cầu Giấy tổng hợp, báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường trình UBND Thành phố phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất làm căn cứ tổ chức thực hiện theo quy định.

Content:
Điều 1. 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 quận Cầu Giấy (Kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 tỷ lệ 1/2.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của quận Cầu Giấy, được Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 18/01/2023), với các nội dung (Sở Tài nguyên và Môi trường, UBND quận Cầu Giấy hoàn toàn chịu trách nhiệm về tính pháp lý, chính xác của các số liệu về diện tích đất và các hồ sơ, thủ tục theo quy định tại Tờ trình số 476/TTr-STNMT-QHKHSDĐ ngày 18/01/2023) với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
a. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2023

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

I

Loại đất

1.238,14

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

22,85

1,85

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2,18

9,55

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

20,67

90,45

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1.199,51

96,88

2.1

Đất quốc phòng

CQP

32,22

2,69

2.2

Đất an ninh

CAN

22,42

1,87

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

61,76

5,15

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

6,39

0,53

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

483,19

40,28

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

302,00

62,50

-

Đất thủy lợi

DTL

3,27

0,68

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

12,43

2,57

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

8,88

1,84

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

107,63

22,27

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

6,70

1,39

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,69

0,14

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

2,38

0,49

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

6,91

1,43

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hoả táng

NTD

13,86

2,87

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

10,85

2,25

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

3,95

0,82

-

Đất chợ

DCH

3,67

0,76

2.6

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.7

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,52

0,21

2.8

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

55,92

4,66

2.9

Đất ở đô thị

ODT

478,63

39,90

2.10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

24,12

2,01

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ của tổ chức sự nghiệp

DTS

13,70

1,14

2.12

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

3,24

0,27

2.13

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

3,98

0,33

2.14

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

9,27

0,77

2.15

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2,16

0,18

3

Đất chưa sử dụng

CSD

15,78

1,27

b. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2023

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

4,01

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,67

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,33

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3,96

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,01

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,20

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

0,20

2.3

Đất ở đô thị

ODT

3,75

c. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

4,79

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

1,46

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

3,33

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

d. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2023

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,40

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,35

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,35

2.3

Đất ở đô thị

ODT

0,04

e) Danh mục các Công trình, dự án:
Danh mục các Công trình, dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 quận Cầu Giấy, bao gồm 27 dự án, tổng diện tích khoảng 16,4463 ha.
(Chi tiết danh mục kèm theo)
2. Trong năm thực hiện, UBND quận Cầu Giấy có trách nhiệm rà soát, đánh giá, khả năng thực hiện các dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2023, trường hợp trong năm thực hiện kế hoạch, phát sinh các công trình, dự án đủ cơ sở pháp lý, khả năng thực hiện, UBND quận Cầu Giấy tổng hợp, báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường trình UBND Thành phố phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất làm căn cứ tổ chức thực hiện theo quy định.