Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 825/QĐ-UBND 2022 bổ sung quy hoạch sử dụng đất Tư Nghĩa Quảng Ngãi

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/07/2022", "sign_number": "825/QĐ-UBND", "signer": "Trần Phước Hiền", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/07/2022", "sign_number": "825/QĐ-UBND", "signer": "Trần Phước Hiền", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/07/2022", "sign_number": "825/QĐ-UBND", "signer": "Trần Phước Hiền", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/07/2022", "sign_number": "825/QĐ-UBND", "signer": "Trần Phước Hiền", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/07/2022", "sign_number": "825/QĐ-UBND", "signer": "Trần Phước Hiền", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 825/QĐ-UBND 2022 bổ sung quy hoạch sử dụng đất Tư Nghĩa Quảng Ngãi

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh, bổ sung dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021-2025 vào Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Tư Nghĩa, với các nội dung sau:
...
4.18

0.02

9.92

0,00

9,92

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

75.13

0.37

102.15

-3,99

98,16

0,48

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

27.39

0.13

34.63

3,15

37,78

0,18

-

Đất công trình năng lượng

DNL

1.40

0.01

6.31

15,22

21,53

0,10

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0.47

0.00

0.53

-0,06

0,47

0,00

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1.49

0.01

41.59

0,00

41,59

0,20

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

21.63

0.11

23.87

59,38

83,25

0,40

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

12.52

0.06

15,34

0,07

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

587.74

2.86

636,19

3,09

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

3.00

0.01

5,00

0,02

-

Đất chợ

DCH

3.96

0.02

5,50

0,03

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

11.38

0.06

12,60

0,06

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

9.60

0.05

232,48

1,13

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1063.15

Content:
4.18

0.02

9.92

0,00

9,92

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

75.13

0.37

102.15

-3,99

98,16

0,48

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

27.39

0.13

34.63

3,15

37,78

0,18

-

Đất công trình năng lượng

DNL

1.40

0.01

6.31

15,22

21,53

0,10

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0.47

0.00

0.53

-0,06

0,47

0,00

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1.49

0.01

41.59

0,00

41,59

0,20

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

21.63

0.11

23.87

59,38

83,25

0,40

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

12.52

0.06

15,34

0,07

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

587.74

2.86

636,19

3,09

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

3.00

0.01

5,00

0,02

-

Đất chợ

DCH

3.96

0.02

5,50

0,03

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

11.38

0.06

12,60

0,06

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

9.60

0.05

232,48

1,13

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1063.15