Document: Điều 1 Quyết định 45/2002/QĐ-UB quy hoạch Khu sản xuất tiểu thủ công nghiệp Cần Thơ

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "01/04/2002", "sign_number": "45/2002/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Phong Quang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "01/04/2002", "sign_number": "45/2002/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Phong Quang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "01/04/2002", "sign_number": "45/2002/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Phong Quang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "01/04/2002", "sign_number": "45/2002/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Phong Quang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "01/04/2002", "sign_number": "45/2002/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Phong Quang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 45/2002/QĐ-UB quy hoạch Khu sản xuất tiểu thủ công nghiệp Cần Thơ có nội dung như sau:

Điều 1. Nay, phê duyệt thiết kế quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu sản xuất tiểu thủ công nghiệp giai đoạn I Cái Sơn – Hàng Bàng thành phố Cần Thơ, tỉnh Cần Thơ với nội dung chính như sau:
1. Tên đồ án quy hoạch:
Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu sản xuất tiểu thủ công nghiệp giai đoạn I Cái Sơn – Hàng Bàng thành phố Cần Thơ.
2. Vị trí quy hoạch:
Theo đồ án quy hoạch Khu tiểu thủ công nghiệp và dân cư Cái Sơn - Hàng Bàng, vị trí quy hoạch là nhóm A, B và C trong khu sản xuất.
3. Quy mô diện tích:
Tổng diện tích khu đất lập quy hoạch là 38,2ha.
BẢNG CÂN ĐỐI ĐẤT ĐAI

Số TT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ %

1
2
3

Đất sản xuất
Đất cây xanh
Đất giao thông

26,15
5,38
6,67

68,4
14,2
17,4

Tổng cộng

38,2

100

4. Tính chất khu tiểu thủ công nghiệp:
- Lô A và lô A’ bố trí các cơ sở sản xuất có nước thải ô nhiễm.
- Lô B bố trí các cơ sở sản xuất gây tiếng ồn và rung động.
- Lô C bố trí các cơ sở sản xuất có ô nhiễm không khí.
5. Nội dung quy hoạch:
5.1- Đất sản xuất:
- Đất sản xuất dùng để xây dựng các cơ sở sản xuất và công trình phụ trợ phục vụ sản xuất.
- Để đáp ứng nhu cầu sử dụng đất đa dạng, kết quả chia lô như sau :
- Toàn khu sản xuất chia làm 4 lô : A, A’, B và C. Trong đó:
+ Lô A có 3 nền lớn và 32 nền vừa và nhỏ.
+ Lô A' có 2 nền lớn và 20 nền vừa và nhỏ.
+ Lô B có 6 nền lớn và 30 nền vừa và nhỏ.
+ Lô C có 4 nền lớn và 21 nền vừa và nhỏ.
Tổng cộng: 118 nền.
BẢNG TỔNG HỢP CHIA LÔ

Số TT

Kích thước nền (m)

Diện tích nền (m2)

Số lượng nền

1
2
3
4
5
6
7
8
9

70 x 160
77 x 140
75 x 140
70 x 140
70 x 120
60 x 140
20 x 60
20 x 42,7
Từ 481 m2 đến 1.948 m2

11.200
10.780
10.500
9.800
8.400
8.400
1.200
854

2
1
1
7
3
1
44
12
47

5.2- Đất cây xanh:
Đất cây xanh bao gồm cây xanh cách ly trong phạm vi bất trúc tạo và cây xanh cặp bờ rạch Ngọn Đầu Sấu. Diện tích đất cây xanh là 53.784 m 2.
5.3- Đất giao thông:
Đất giao thông bao gồm đất làm lòng lề đường và lòng đường. Diện tích đất giao thông là 66.740 m2 .
5.4- Quy hoạch không gian kiến trúc:
- Từ lộ giới vào đến hàng rào có khoảng cây xanh rộng 10m để cách ly, tạo cảnh quan bên ngoài công trình.
- Công trình kiến trúc gồm có công trình sản xuất, khối văn phòng và công trình phụ trợ sản xuất. Công trình kiến trúc có thể xây nhà trệt hoặc nhà lầu, tùy theo dây chuyền sản xuất và nhu cầu của chủ đầu tư, không giới hạn tầng cao công trình.
- Trong lô đất, ngoài công trình kiến trúc còn phải xây dựng đường giao thông bảo đảm cho xe chữa cháy vào đến công trình, có sân bãi và cây xanh.
5.5- Quy hoạch hạ tầng kỹ thuật:
5.5.1- San nền :
- Cao độ san lấp: + 2.0m (hệ cao độ Quốc gia – Hòn Dấu).
- Khối lượng san lấp : 611.878 m3.
5.5.2- Quy hoạch giao thông:
- Lộ Cái Sơn – Hàng Bàng theo quy hoạch chung lộ giới 30m, trong đó lòng đường rộng 18 m, lề đường mỗi bên 6 m, theo tuyến lộ nhựa hiện trạng mở rộng đều qua 2 bên.
- Các tuyến đường nội bộ khu sản xuất có lộ giới 20m, trong đó lòng đường rộng 10m, lề mỗi bên 5m. Khoảng bất trúc tạo rộng 10 m để trồng cây xanh.
BẢNG THỐNG KÊ GIAO THÔNG

Số TT

Tên đường

Lộ giới
(m)

Mặt cắt ngang

Chiều dài (m)

Diện tích (m2)

Lề trái

Lòng

Lề phải

Lòng

Lề

1
2
3
4
5
6

A-D
D-F
E-K
G-C
B-H
A-I

30
20
20
20
20
20

6
5
5
5
5
5

18
10
10
10
10
10

6
5
5
5
5
5

712
697
291
578
428
274

12.816
6.970
2.910
5.780
4.280
2.740

8.544
6.970
2.910
5.780
4.280
2.740

Tổng cộng

35.496

31.224

5.5.3- Quy hoạch cấp điện:
- Tính toán nhu cầu sử dụng điện năng & công suất phụ tải điện:
BẢNG TÍNH TOÁN NHU CẦU SỬ DỤNG ĐIỆN PHỤ TẢI

TT

Hạng mục

Đơn vị

Số lượng

Công nghiệp tập trung

1

Diện tích

ha

38,2

2

Tiêu chuẩn cấp điện

KW/ha

250

3

Thời gian sử dụng công suất cực đại

h/năm

4.000

4

Hệ số đồng thời

0.8

5

Công suất điện công nghiệp

KW

7.640

6

Điện năng công nghiệp

KWh/năm

30.560.000

7

Tổng công suất điện yêu cầu có tính 10% dự phòng & 5% tổn hao

KW

8.786

8

Tổng điện năng yêu cầu có tính 10% dự phòng & 5% tổn hao

kwh/năm

35.144.000

- Nguồn điện được cấp từ Trạm Truyền tải điện Cần Thơ nằm trên đường 3 Tháng 2.
- Tuyến trung thế trong khu TTCN được xây dựng mới bằng trụ bê tông ly tâm cao 12m với khoảng cách cột từ 60 - 70m, sử dụng dây nhôm lõi thép AC từ 95 - 120 tại các nơi bẻ góc và cột cuối phải có dây và móng néo, bố trí van chống sét, FCO, hệ thống tiếp đất và đảm bảo hành lang an toàn cho tuyến. Chiều dài tuyến 22KV xây mới là 4,0km.
- Tuyến chiếu sáng được xây dựng mới bằng trụ thép đa giác côn có độ cao 8m, khoảng cách cột từ 25m - 30m sử dụng bóng cao áp 250W. Chiều dài tuyến chiếu sáng xây mới là 4,0 km.
- Trạm biến áp có dung lượng là : 10 MVA.
(Dung lượng theo yêu cầu là: 8.786KVA)
5.5.4- Quy hoạch cấp nước:
- Lượng nước phục vụ sản xuất tính bằng 10% - 15 % lượng nước phục vụ sinh hoạt của toàn khu vực quy hoạch.
- Nguồn nước lấy từ mạng lưới cấp nước của TP.Cần Thơ. Nước cung cấp đạt tiêu chuẩn nước cung cấp phục vụ sinh hoạt, đảm bảo cung cấp đủ lưu lượng và áp lực cần thiết theo qui định hiện hành.
- Trụ cứu hỏa được đặt theo tiêu chuẩn ngành cấp thoát nước: £ 300m /trụ.
- Hệ thống đường ống được nối theo vòng khép kín, ống chính cặp theo tuyến đường Cái Sơn – Hàng Bàng, ống phụ nằm cặp đường nội bộ. Toàn bộ ống cấp nước bằng nhựa PVC đặt bên dưới vỉa hè.
5.5.5- Quy hoạch thoát nước:
- Hệ thống thoát chung gồm nước sinh hoạt, nước mưa và nước sản xuất. Nước thải sinh hoạt được xử lý bằng bể tự hoại trước khi dẫn vào hệ thống thoát nước chung. Nước thải sản xuất được xử lý cục bộ tại nhà máy đạt tiêu chuẩn xả vào nguồn mới được dẫn vào hệ thống thoát nước chung.
- Ống thoát nước là ống BTCT ly tâm đặt bên dưới vỉa hè.

Content:
Điều 1. Nay, phê duyệt thiết kế quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu sản xuất tiểu thủ công nghiệp giai đoạn I Cái Sơn – Hàng Bàng thành phố Cần Thơ, tỉnh Cần Thơ với nội dung chính như sau:
1. Tên đồ án quy hoạch:
Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu sản xuất tiểu thủ công nghiệp giai đoạn I Cái Sơn – Hàng Bàng thành phố Cần Thơ.
2. Vị trí quy hoạch:
Theo đồ án quy hoạch Khu tiểu thủ công nghiệp và dân cư Cái Sơn - Hàng Bàng, vị trí quy hoạch là nhóm A, B và C trong khu sản xuất.
3. Quy mô diện tích:
Tổng diện tích khu đất lập quy hoạch là 38,2ha.
BẢNG CÂN ĐỐI ĐẤT ĐAI

Số TT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ %

1
2
3

Đất sản xuất
Đất cây xanh
Đất giao thông

26,15
5,38
6,67

68,4
14,2
17,4

Tổng cộng

38,2

100

4. Tính chất khu tiểu thủ công nghiệp:
- Lô A và lô A’ bố trí các cơ sở sản xuất có nước thải ô nhiễm.
- Lô B bố trí các cơ sở sản xuất gây tiếng ồn và rung động.
- Lô C bố trí các cơ sở sản xuất có ô nhiễm không khí.
5. Nội dung quy hoạch:
5.1- Đất sản xuất:
- Đất sản xuất dùng để xây dựng các cơ sở sản xuất và công trình phụ trợ phục vụ sản xuất.
- Để đáp ứng nhu cầu sử dụng đất đa dạng, kết quả chia lô như sau :
- Toàn khu sản xuất chia làm 4 lô : A, A’, B và C. Trong đó:
+ Lô A có 3 nền lớn và 32 nền vừa và nhỏ.
+ Lô A' có 2 nền lớn và 20 nền vừa và nhỏ.
+ Lô B có 6 nền lớn và 30 nền vừa và nhỏ.
+ Lô C có 4 nền lớn và 21 nền vừa và nhỏ.
Tổng cộng: 118 nền.
BẢNG TỔNG HỢP CHIA LÔ

Số TT

Kích thước nền (m)

Diện tích nền (m2)

Số lượng nền

1
2
3
4
5
6
7
8
9

70 x 160
77 x 140
75 x 140
70 x 140
70 x 120
60 x 140
20 x 60
20 x 42,7
Từ 481 m2 đến 1.948 m2

11.200
10.780
10.500
9.800
8.400
8.400
1.200
854

2
1
1
7
3
1
44
12
47

5.2- Đất cây xanh:
Đất cây xanh bao gồm cây xanh cách ly trong phạm vi bất trúc tạo và cây xanh cặp bờ rạch Ngọn Đầu Sấu. Diện tích đất cây xanh là 53.784 m 2.
5.3- Đất giao thông:
Đất giao thông bao gồm đất làm lòng lề đường và lòng đường. Diện tích đất giao thông là 66.740 m2 .
5.4- Quy hoạch không gian kiến trúc:
- Từ lộ giới vào đến hàng rào có khoảng cây xanh rộng 10m để cách ly, tạo cảnh quan bên ngoài công trình.
- Công trình kiến trúc gồm có công trình sản xuất, khối văn phòng và công trình phụ trợ sản xuất. Công trình kiến trúc có thể xây nhà trệt hoặc nhà lầu, tùy theo dây chuyền sản xuất và nhu cầu của chủ đầu tư, không giới hạn tầng cao công trình.
- Trong lô đất, ngoài công trình kiến trúc còn phải xây dựng đường giao thông bảo đảm cho xe chữa cháy vào đến công trình, có sân bãi và cây xanh.
5.5- Quy hoạch hạ tầng kỹ thuật:
5.5.1- San nền :
- Cao độ san lấp: + 2.0m (hệ cao độ Quốc gia – Hòn Dấu).
- Khối lượng san lấp : 611.878 m3.
5.5.2- Quy hoạch giao thông:
- Lộ Cái Sơn – Hàng Bàng theo quy hoạch chung lộ giới 30m, trong đó lòng đường rộng 18 m, lề đường mỗi bên 6 m, theo tuyến lộ nhựa hiện trạng mở rộng đều qua 2 bên.
- Các tuyến đường nội bộ khu sản xuất có lộ giới 20m, trong đó lòng đường rộng 10m, lề mỗi bên 5m. Khoảng bất trúc tạo rộng 10 m để trồng cây xanh.
BẢNG THỐNG KÊ GIAO THÔNG

Số TT

Tên đường

Lộ giới
(m)

Mặt cắt ngang

Chiều dài (m)

Diện tích (m2)

Lề trái

Lòng

Lề phải

Lòng

Lề

1
2
3
4
5
6

A-D
D-F
E-K
G-C
B-H
A-I

30
20
20
20
20
20

6
5
5
5
5
5

18
10
10
10
10
10

6
5
5
5
5
5

712
697
291
578
428
274

12.816
6.970
2.910
5.780
4.280
2.740

8.544
6.970
2.910
5.780
4.280
2.740

Tổng cộng

35.496

31.224

5.5.3- Quy hoạch cấp điện:
- Tính toán nhu cầu sử dụng điện năng & công suất phụ tải điện:
BẢNG TÍNH TOÁN NHU CẦU SỬ DỤNG ĐIỆN PHỤ TẢI

TT

Hạng mục

Đơn vị

Số lượng

Công nghiệp tập trung

1

Diện tích

ha

38,2

2

Tiêu chuẩn cấp điện

KW/ha

250

3

Thời gian sử dụng công suất cực đại

h/năm

4.000

4

Hệ số đồng thời

0.8

5

Công suất điện công nghiệp

KW

7.640

6

Điện năng công nghiệp

KWh/năm

30.560.000

7

Tổng công suất điện yêu cầu có tính 10% dự phòng & 5% tổn hao

KW

8.786

8

Tổng điện năng yêu cầu có tính 10% dự phòng & 5% tổn hao

kwh/năm

35.144.000

- Nguồn điện được cấp từ Trạm Truyền tải điện Cần Thơ nằm trên đường 3 Tháng 2.
- Tuyến trung thế trong khu TTCN được xây dựng mới bằng trụ bê tông ly tâm cao 12m với khoảng cách cột từ 60 - 70m, sử dụng dây nhôm lõi thép AC từ 95 - 120 tại các nơi bẻ góc và cột cuối phải có dây và móng néo, bố trí van chống sét, FCO, hệ thống tiếp đất và đảm bảo hành lang an toàn cho tuyến. Chiều dài tuyến 22KV xây mới là 4,0km.
- Tuyến chiếu sáng được xây dựng mới bằng trụ thép đa giác côn có độ cao 8m, khoảng cách cột từ 25m - 30m sử dụng bóng cao áp 250W. Chiều dài tuyến chiếu sáng xây mới là 4,0 km.
- Trạm biến áp có dung lượng là : 10 MVA.
(Dung lượng theo yêu cầu là: 8.786KVA)
5.5.4- Quy hoạch cấp nước:
- Lượng nước phục vụ sản xuất tính bằng 10% - 15 % lượng nước phục vụ sinh hoạt của toàn khu vực quy hoạch.
- Nguồn nước lấy từ mạng lưới cấp nước của TP.Cần Thơ. Nước cung cấp đạt tiêu chuẩn nước cung cấp phục vụ sinh hoạt, đảm bảo cung cấp đủ lưu lượng và áp lực cần thiết theo qui định hiện hành.
- Trụ cứu hỏa được đặt theo tiêu chuẩn ngành cấp thoát nước: £ 300m /trụ.
- Hệ thống đường ống được nối theo vòng khép kín, ống chính cặp theo tuyến đường Cái Sơn – Hàng Bàng, ống phụ nằm cặp đường nội bộ. Toàn bộ ống cấp nước bằng nhựa PVC đặt bên dưới vỉa hè.
5.5.5- Quy hoạch thoát nước:
- Hệ thống thoát chung gồm nước sinh hoạt, nước mưa và nước sản xuất. Nước thải sinh hoạt được xử lý bằng bể tự hoại trước khi dẫn vào hệ thống thoát nước chung. Nước thải sản xuất được xử lý cục bộ tại nhà máy đạt tiêu chuẩn xả vào nguồn mới được dẫn vào hệ thống thoát nước chung.
- Ống thoát nước là ống BTCT ly tâm đặt bên dưới vỉa hè.