Document: Điều 1 Quyết định 404/QĐ-UBND năm 2011 giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn Hà Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "31/03/2011", "sign_number": "404/QĐ-UBND", "signer": "Mai Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "31/03/2011", "sign_number": "404/QĐ-UBND", "signer": "Mai Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "31/03/2011", "sign_number": "404/QĐ-UBND", "signer": "Mai Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "31/03/2011", "sign_number": "404/QĐ-UBND", "signer": "Mai Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "31/03/2011", "sign_number": "404/QĐ-UBND", "signer": "Mai Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 404/QĐ-UBND năm 2011 giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn Hà Nam có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Hà Nam như sau:

STT

Loại tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế

Ghi chú

1

Đá sản xuất xi măng.

đ/m3

35.000

2

Đá vật liệu xây dựng.

đ/m3

35.000

3

Đất sét sản xuất xi măng.

đ/m3

30.000

4

Đất làm gạch, ngói nung; cát vật liệu xây dựng.

đ/m3

25.000

5

Đất, đá, cát để san lấp.

đ/m3

20.000

6

Nước thiên nhiên.

đ/m3

2.000

Content:
Điều 1. Ban hành giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Hà Nam như sau:

STT

Loại tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế

Ghi chú

1

Đá sản xuất xi măng.

đ/m3

35.000

2

Đá vật liệu xây dựng.

đ/m3

35.000

3

Đất sét sản xuất xi măng.

đ/m3

30.000

4

Đất làm gạch, ngói nung; cát vật liệu xây dựng.

đ/m3

25.000

5

Đất, đá, cát để san lấp.

đ/m3

20.000

6

Nước thiên nhiên.

đ/m3

2.000