Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 20/2004/QĐ-UB phê duyệt Quy hoạch chi tiết khu đô thị mới Mỹ Đình - Mễ Trì, huyện Từ Liêm, Hà Nội, tỷ lệ 1/500

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "19/02/2004", "sign_number": "20/2004/QĐ-UB", "signer": "Hoàng Văn Nghiên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "19/02/2004", "sign_number": "20/2004/QĐ-UB", "signer": "Hoàng Văn Nghiên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "19/02/2004", "sign_number": "20/2004/QĐ-UB", "signer": "Hoàng Văn Nghiên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "19/02/2004", "sign_number": "20/2004/QĐ-UB", "signer": "Hoàng Văn Nghiên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "19/02/2004", "sign_number": "20/2004/QĐ-UB", "signer": "Hoàng Văn Nghiên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 20/2004/QĐ-UB phê duyệt Quy hoạch chi tiết khu đô thị mới Mỹ Đình - Mễ Trì, huyện Từ Liêm, Hà Nội, tỷ lệ 1/500

Điều 1. :
...
6.311

33

9,0

2,97

56.798

Đất XD nhà ở cao tầng phục vụ di dân giải phóng mặt bằng

k

Nhà ở cao tầng

CT9

4.201

1.539

37

9,0

3,30

13.847

Dành 4000m2 sàn phục vụ di dân giảI phóng mặt bằng

2

Đất nhà ở thấp tầng

TT

54.749

23.575

89.110

Chiếm 39% đất ở

a

Nhà ở thấp tầng

TT1

6.200

2.532

41

4,0

1,63

10.129

Trong đó dành 328 m2 cho các đối t­ượng chính sách

b

Nhà ở thấp tầng

TT2

8.370

3.859

46

4,0

1,84

15.401

c

Nhà ở thấp tầng

TT3

17.430

Content:
6.311

33

9,0

2,97

56.798

Đất XD nhà ở cao tầng phục vụ di dân giải phóng mặt bằng

k

Nhà ở cao tầng

CT9

4.201

1.539

37

9,0

3,30

13.847

Dành 4000m2 sàn phục vụ di dân giảI phóng mặt bằng

2

Đất nhà ở thấp tầng

TT

54.749

23.575

89.110

Chiếm 39% đất ở

a

Nhà ở thấp tầng

TT1

6.200

2.532

41

4,0

1,63

10.129

Trong đó dành 328 m2 cho các đối t­ượng chính sách

b

Nhà ở thấp tầng

TT2

8.370

3.859

46

4,0

1,84

15.401

c

Nhà ở thấp tầng

TT3

17.430