Document: Điều 1 Quyết định 719/QĐ-UBND 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Chương Mỹ Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "02/02/2023", "sign_number": "719/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "02/02/2023", "sign_number": "719/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "02/02/2023", "sign_number": "719/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "02/02/2023", "sign_number": "719/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "02/02/2023", "sign_number": "719/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 719/QĐ-UBND 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Chương Mỹ Hà Nội có nội dung như sau:

Điều 1. 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Chương Mỹ (kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 tỷ lệ 1/25.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Chương Mỹ, được Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 18 tháng 01 năm 2023), với các nội dung chủ yếu như sau:
(a) Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2023

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(6)

Tổng diện tích tự nhiên

23.747,72

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

16.030,89

1.1

Đất trồng lúa

LUA

8.295,50

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.545,51

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.122,27

1.3

Đất trồng cây lâu năm

LNC

3.492,92

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

12,45

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

37,50

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

617,86

Trong đó đất rừng tự nhiên sản xuất

RSN

3,04

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.537,29

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

915,11

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

7.578,70

2.1

Đất quốc phòng

CQP

519,68

2.2

Đất an ninh

CAN

31,71

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

141,74

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

94,64

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

22,07

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

204,07

2 8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

4,83

2.9

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

60,44

2.10

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3.786,00

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

8,17

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

13,02

Đất xây dựng cơ sở giáo dục

DGD

169,14

Đất xây dựng cơ sở thể thao

DTT

231,01

Đất kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

54,15

Đất giao thông

DGT

2.219,05

Đất thủy lợi

DTL

633,37

Đất công trình năng lượng

DNL

8,18

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

11,42

Đất chợ

DCH

9,23

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

15,46

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

77,46

Đất cơ sở tôn giáo

TON

63,56

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, HT

NTD

272 77

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.597,10

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

180,17

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

24,74

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

22,61

2.16

Đất cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

28,35

2 18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

8,98

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TTN

64,17

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

413,90

221

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

370.70

2.22

Đất phi nông nghiệp còn lại

PNK

2,81

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

BCS

138,12

b) Kế hoạch thu hồi đất năm 2023

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

331,66

1.1

Đất trồng lúa

LUA

176,06

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

176,06

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

106,27

1.3

Đất trồng cây lâu năm

LNC

41.49

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

0,50

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

5,80

Trong đó đất rừng tự nhiên sản xuất

RSN

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,55

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

13,97

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,20

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất phát triển hạ tầng

DMT

3,00

Đất thủy lợi

DTL

0,74

Đất công trình năng lượng

DNL

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

7,15

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,80

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,23

2.9

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,59

c) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích
(ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

335,54

1.1

Đất trồng lúa

LUN/PNN

175,28

Đất trồng lúa nước còn lại

LUC/PNN

175,28

1.2

Đất trồng cây lâu năm

HNK/PNN

106,24

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

46,19

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

0,50

1.3

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

-

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

5,80

1.5

Đất nông nghiệp khác

NCL/PNN

1,55

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang Trong đó đất rừng tự nhiên sản xuất

LUA/RSN

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang Trong đó đất rừng tự nhiên sản xuất

HNK/RSN

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

-

d) 3.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2023
Trong năm kế hoạch sử dụng đất 2023, huyện Chương Mỹ không đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích sử dụng đất nông nghiệp và phi nông nghiệp.
e) Danh mục các công trình, dự án:
Danh mục các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Chương Mỹ, bao gồm 164 dự án, diện tích khoảng 531,02 ha.
(Chi tiết danh mục kèm theo)
2. Trong năm thực hiện, UBND huyện Chương Mỹ có trách nhiệm rà soát, đánh giá, khả năng thực hiện các dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2023, trường hợp cần điều chỉnh hoặc phát sinh yêu cầu sử dụng đất để thực hiện các dự án phát triển kinh tế xã hội quan trọng cấp bách vì lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, dự án dân sinh bức xúc mà chưa có trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Chương Mỹ đã được UBND Thành phố phê duyệt thì tổng hợp, báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, trình UBND Thành phố trước ngày 31/5/2023.

Content:
Điều 1. 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Chương Mỹ (kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 tỷ lệ 1/25.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Chương Mỹ, được Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 18 tháng 01 năm 2023), với các nội dung chủ yếu như sau:
(a) Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2023

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(6)

Tổng diện tích tự nhiên

23.747,72

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

16.030,89

1.1

Đất trồng lúa

LUA

8.295,50

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.545,51

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.122,27

1.3

Đất trồng cây lâu năm

LNC

3.492,92

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

12,45

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

37,50

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

617,86

Trong đó đất rừng tự nhiên sản xuất

RSN

3,04

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.537,29

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

915,11

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

7.578,70

2.1

Đất quốc phòng

CQP

519,68

2.2

Đất an ninh

CAN

31,71

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

141,74

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

94,64

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

22,07

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

204,07

2 8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

4,83

2.9

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

60,44

2.10

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3.786,00

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

8,17

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

13,02

Đất xây dựng cơ sở giáo dục

DGD

169,14

Đất xây dựng cơ sở thể thao

DTT

231,01

Đất kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

54,15

Đất giao thông

DGT

2.219,05

Đất thủy lợi

DTL

633,37

Đất công trình năng lượng

DNL

8,18

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

11,42

Đất chợ

DCH

9,23

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

15,46

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

77,46

Đất cơ sở tôn giáo

TON

63,56

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, HT

NTD

272 77

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.597,10

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

180,17

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

24,74

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

22,61

2.16

Đất cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

28,35

2 18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

8,98

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TTN

64,17

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

413,90

221

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

370.70

2.22

Đất phi nông nghiệp còn lại

PNK

2,81

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

BCS

138,12

b) Kế hoạch thu hồi đất năm 2023

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

331,66

1.1

Đất trồng lúa

LUA

176,06

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

176,06

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

106,27

1.3

Đất trồng cây lâu năm

LNC

41.49

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

0,50

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

5,80

Trong đó đất rừng tự nhiên sản xuất

RSN

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,55

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

13,97

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,20

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất phát triển hạ tầng

DMT

3,00

Đất thủy lợi

DTL

0,74

Đất công trình năng lượng

DNL

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

7,15

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,80

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,23

2.9

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,59

c) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích
(ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

335,54

1.1

Đất trồng lúa

LUN/PNN

175,28

Đất trồng lúa nước còn lại

LUC/PNN

175,28

1.2

Đất trồng cây lâu năm

HNK/PNN

106,24

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

46,19

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

0,50

1.3

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

-

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

5,80

1.5

Đất nông nghiệp khác

NCL/PNN

1,55

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang Trong đó đất rừng tự nhiên sản xuất

LUA/RSN

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang Trong đó đất rừng tự nhiên sản xuất

HNK/RSN

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

-

d) 3.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2023
Trong năm kế hoạch sử dụng đất 2023, huyện Chương Mỹ không đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích sử dụng đất nông nghiệp và phi nông nghiệp.
e) Danh mục các công trình, dự án:
Danh mục các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Chương Mỹ, bao gồm 164 dự án, diện tích khoảng 531,02 ha.
(Chi tiết danh mục kèm theo)
2. Trong năm thực hiện, UBND huyện Chương Mỹ có trách nhiệm rà soát, đánh giá, khả năng thực hiện các dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2023, trường hợp cần điều chỉnh hoặc phát sinh yêu cầu sử dụng đất để thực hiện các dự án phát triển kinh tế xã hội quan trọng cấp bách vì lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, dự án dân sinh bức xúc mà chưa có trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Chương Mỹ đã được UBND Thành phố phê duyệt thì tổng hợp, báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, trình UBND Thành phố trước ngày 31/5/2023.