Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1103/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất huyện đảo Cồn Cỏ tỉnh Quảng Trị

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "10/05/2021", "sign_number": "1103/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "10/05/2021", "sign_number": "1103/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "10/05/2021", "sign_number": "1103/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "10/05/2021", "sign_number": "1103/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "10/05/2021", "sign_number": "1103/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1103/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất huyện đảo Cồn Cỏ tỉnh Quảng Trị

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện đảo Cồn Cỏ với các nội dung chủ yếu sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

10,92

29,21

10,92

10,92

15,78

2.2

Đất an ninh

0,2

0,54

0,47

0,47

0,68

2.3

Đất thương mại, DV

0,09

0,24

21,8

21,8

31,51

2.4

Đất phát triển hạ tầng

17,86

47,78

22,97

22,97

33,2

Đất xây dựng cơ sở VH

0,98

5,49

0,96

0,96

4,18

Đất xây dựng cơ sở y tế

0,28

1,57

0,28

0,28

1,22

Đắt xây dựng cơ sở GD-ĐT

1

5,6

0,71

0,71

3,09

Đất xây dựng cơ sở TD-TT

1,45

8,12

1,97

1,97

8,58

Đất giao thông

11,85

66,35

16,56

16,56

72,09

Đất thủy lợi

1,84

10,3

1,97

1,97

8,58

Đất công trình năng lượng

0,28

1,57

0,34

0,34

1,48

Đất công trình BCVT

0,18

1,01

0,18

0,18

0,78

2.5

Đất có di tích lịch sử - VH

-

-

2,42

2,42

3,5

2.6

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,06

0,16

0,09

0,09

0,13

2.7

Đất ở tại nông thôn

1,32

3,53

2,45

2,45

3,54

2.8

Đất xây dựng trụ sở CQ

3,23

8,64

3,17

3,17

4,58

2.9

Đất làm nghĩa trang, NĐ

0,1

0,27

0,2

0,2

0,29

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,13

0,35

1,22

1,22

1,76

2.11

Đất có mặt nước CD

2,99

8

2,99

2,99

4,32

2.12

Đất phi nông nghiệp còn lại

0,48

1,28

0,48

0,48

0,69

3

Đất chưa sử dụng

27,43

11,94

22,17

22,17

9,65

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

28,09

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,07

1.2

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

26,20

1.3

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1,82

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2,54

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

1,52

1.1

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,19

1.2

Đất rừng sản xuất

RSX

1,33

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3,74

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,98

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,49

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,11

Đất giao thông

DGT

0,35

Đất thủy lợi

DTL

0,03

2.3

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,81

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,06

2.5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,01

2.6

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,39

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển đổi mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1/2000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện đảo Cồn Cỏ.

Content:
2.1

Đất quốc phòng

10,92

29,21

10,92

10,92

15,78

2.2

Đất an ninh

0,2

0,54

0,47

0,47

0,68

2.3

Đất thương mại, DV

0,09

0,24

21,8

21,8

31,51

2.4

Đất phát triển hạ tầng

17,86

47,78

22,97

22,97

33,2

Đất xây dựng cơ sở VH

0,98

5,49

0,96

0,96

4,18

Đất xây dựng cơ sở y tế

0,28

1,57

0,28

0,28

1,22

Đắt xây dựng cơ sở GD-ĐT

1

5,6

0,71

0,71

3,09

Đất xây dựng cơ sở TD-TT

1,45

8,12

1,97

1,97

8,58

Đất giao thông

11,85

66,35

16,56

16,56

72,09

Đất thủy lợi

1,84

10,3

1,97

1,97

8,58

Đất công trình năng lượng

0,28

1,57

0,34

0,34

1,48

Đất công trình BCVT

0,18

1,01

0,18

0,18

0,78

2.5

Đất có di tích lịch sử - VH

-

-

2,42

2,42

3,5

2.6

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,06

0,16

0,09

0,09

0,13

2.7

Đất ở tại nông thôn

1,32

3,53

2,45

2,45

3,54

2.8

Đất xây dựng trụ sở CQ

3,23

8,64

3,17

3,17

4,58

2.9

Đất làm nghĩa trang, NĐ

0,1

0,27

0,2

0,2

0,29

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,13

0,35

1,22

1,22

1,76

2.11

Đất có mặt nước CD

2,99

8

2,99

2,99

4,32

2.12

Đất phi nông nghiệp còn lại

0,48

1,28

0,48

0,48

0,69

3

Đất chưa sử dụng

27,43

11,94

22,17

22,17

9,65

1.Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

28,09

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,07

1.2

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

26,20

1.3

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1,82

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2,54

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

1,52

1.1

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,19

1.2

Đất rừng sản xuất

RSX

1,33

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3,74

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,98

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,49

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,11

Đất giao thông

DGT

0,35

Đất thủy lợi

DTL

0,03

2.3

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,81

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,06

2.5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,01

2.6

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,39

Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển đổi mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1/2000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện đảo Cồn Cỏ.