Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 364/QĐ-UBND 2011 phê duyệt quy hoạch xây dựng vùng Hà Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "25/03/2011", "sign_number": "364/QĐ-UBND", "signer": "Mai Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "25/03/2011", "sign_number": "364/QĐ-UBND", "signer": "Mai Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "25/03/2011", "sign_number": "364/QĐ-UBND", "signer": "Mai Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "25/03/2011", "sign_number": "364/QĐ-UBND", "signer": "Mai Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "25/03/2011", "sign_number": "364/QĐ-UBND", "signer": "Mai Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 364/QĐ-UBND 2011 phê duyệt quy hoạch xây dựng vùng Hà Nam

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Hà Nam đến năm 2030 và tầm nhìn đến năm 2050, với những nội dung chủ yếu như sau:
...
4. Quy hoạch sử dụng đất
- Hiện trạng: Diện tích đất tự nhiên toàn vùng tỉnh Hà Nam: 86.018,4ha (860,184 km2).
- Năm 2015: Đất xây dựng đô thị khoảng 2.830,25ha chiếm 3,29% diện tích tự nhiên, bình quân 130 m2/người, đất công nghiệp và sản xuất kinh doanh trên 3.900 ha (trong đó: đất công nghiệp 2700 ha, đất SXKD khoảng 1200 ha), đất xây dựng các điểm dân cư nông thôn khoảng 5.000 ha.
- Năm 2020: Đất xây dựng đô thị khoảng 4.499,75 ha, bình quân 120,0 m2/ng - 150 m2/người, đất xây dựng công nghiệp và sản xuất kinh doanh khoảng 5.400 ha. Đất xây dựng các điểm dân cư nông thôn khoảng 5.200 ha.
- Tầm nhìn năm 2030: đất xây dựng đô thị khoảng 7.324,6 ha, bình quân 110 m2/người - 140 m2/người, đất xây dựng công nghiệp khoảng 6.712,82 ha. Đất xây dựng các điểm dân cư nông thôn khoảng 5.500 ha.

Content:
Quy hoạch sử dụng đất
- Hiện trạng: Diện tích đất tự nhiên toàn vùng tỉnh Hà Nam: 86.018,4ha (860,184 km2).
- Năm 2015: Đất xây dựng đô thị khoảng 2.830,25ha chiếm 3,29% diện tích tự nhiên, bình quân 130 m2/người, đất công nghiệp và sản xuất kinh doanh trên 3.900 ha (trong đó: đất công nghiệp 2700 ha, đất SXKD khoảng 1200 ha), đất xây dựng các điểm dân cư nông thôn khoảng 5.000 ha.
- Năm 2020: Đất xây dựng đô thị khoảng 4.499,75 ha, bình quân 120,0 m2/ng - 150 m2/người, đất xây dựng công nghiệp và sản xuất kinh doanh khoảng 5.400 ha. Đất xây dựng các điểm dân cư nông thôn khoảng 5.200 ha.
- Tầm nhìn năm 2030: đất xây dựng đô thị khoảng 7.324,6 ha, bình quân 110 m2/người - 140 m2/người, đất xây dựng công nghiệp khoảng 6.712,82 ha. Đất xây dựng các điểm dân cư nông thôn khoảng 5.500 ha.