Document: Điều 1 Quyết định 14/2014/QĐ-UBND mức chi phí đào tạo hỗ trợ học nghề lao động nông thôn 1956/QĐ-TTg Nam Định

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "26/06/2014", "sign_number": "14/2014/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Long", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "26/06/2014", "sign_number": "14/2014/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Long", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "26/06/2014", "sign_number": "14/2014/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Long", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "26/06/2014", "sign_number": "14/2014/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Long", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "26/06/2014", "sign_number": "14/2014/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Long", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 14/2014/QĐ-UBND mức chi phí đào tạo hỗ trợ học nghề lao động nông thôn 1956/QĐ-TTg Nam Định có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định mức chi phí đào tạo nghề và mức hỗ trợ chi phí học nghề cho lao động nông thôn theo Quyết định số 1956/QĐ-TTg ngày 27/11/2009 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt “Đề án đào tạo nghề cho lao động nông thôn đến năm 2020” theo từng nhóm đối tượng như sau:
1. Tên nghề, mức chi phí đào tạo và mức hỗ trợ học nghề:

TT

Tên nghề đào tạo

Thời gian đào tạo/ khóa học (tháng)

Mức chi phí đào tạo cho 01 lao động/ khóa học (nghìn đồng)

Mức hỗ trợ chi phí học nghề cho 01 lao động/khóa học (nghìn đồng)

Đối tượng nhóm 1

Đối tượng nhóm 2

Đối tượng nhóm 3

I

Nhóm nghề nông nghiệp

1

Trồng hoa

2

900

900

900

900

2

Trồng rau

2

900

900

900

900

3

Trồng cây ăn quả

2

900

900

900

900

4

Chọn và nhân giống cây trồng

2

900

900

900

900

5

Trồng cây lương thực, thực phẩm

2

1.200

1.200

1.200

1.200

6

Nuôi cá nước lợ

3

1.500

1.500

1.500

1.500

7

Chăn nuôi lợn nái, lợn thịt

3

1.500

1.500

1.500

1.500

8

Nuôi cá nước ngọt ba ba, ếch

3

1.500

1.500

1.500

1.500

9

Chăn nuôi gà, vịt, ngan, ngỗng

3

1.500

1.500

1.500

1.500

10

Trồng nấm

3

1.800

1.800

1.800

1.800

11

Nuôi tôm, ghẹ, cua biển, ngao

3

1.800

1.800

1.800

1.800

12

Khai thác đánh bắt thủy sản

3

2.000

2.000

2.000

2.000

13

Chăm sóc cắt tỉa, uốn cây cảnh

3

2.000

2.000

2.000

2.000

II

Nhóm nghề tiểu thủ công nghiệp

1

Sơn mài, ghép vỏ trứng

2

900

900

900

900

2

Đan nón

2

900

900

900

900

3

Móc sợi, len

2

1.200

1.200

1.200

1.200

4

Mây tre đan, cói, bẹ chuối, bèo tây

2

1.200

1.200

1.200

1.200

5

Thêu ren

2

1.200

1.200

1.200

1.200

6

Móc lông mi giả

2

1.200

1.200

1.200

1.200

7

Dệt tiểu thủ công nghiệp

2

1.200

1.200

1.200

1.200

8

Kỹ thuật thêu tranh

2

1.400

1.400

1.400

1.400

9

Kỹ thuật khâm trai

2

1.200

1.200

1.200

1.200

10

Sản xuất muối sạch

3

1.500

1.500

1.500

1.500

11

Thúc dát đồng mỹ nghệ

Đào tạo cơ bản

3

2.000

2.000

2.000

2.000

Thực hành nâng cao

1

1.000

1.000

500

-

12

Mộc mỹ nghệ

Đào tạo cơ bản

3

2.000

2.000

2.000

2.000

Thực hành nâng cao

1

1.000

1.000

500

-

13

Kỹ thuật điêu khắc gỗ

Đào tạo cơ bản

3

2.000

2.000

2.000

2.000

Thực hành nâng cao

1

1.000

1.000

500

.

III

Nhóm nghề công nghiệp, xây dựng, tin học

1

Lắp đặt thiết bị lạnh

2

1.400

1.400

1.400

1.400

2

Nề - hoàn thiện

3

2.000

2.000

2.000

2.000

3

Cắt gọt kim loại

Đào tạo cơ bản

3

2.000

2.000

2.000

2.000

Thực hành nâng cao

1

1.000

1.000

500

-

4

Hàn

Đào tạo cơ bản

3

2.000

2.000

2.000

2.000

Thực hành nâng cao

1

1.000

1.000

500

-

5

Đúc kim loại

Đào tạo cơ bản

3

2.000

2.000

2.000

2.000

Thực hành nâng cao

1

1.000

1.000

500

-

6

Tiện, nguội

Đào tạo cơ bản

3

2.000

2.000

2.000

2.000

Thực hành nâng cao

1

1.000

1.000

500

-

7

Lắp đặt ống nước

Đào tạo cơ bản

3

2.000

2.000

2.000

2.000

Thực hành nâng cao

1

1.000

1.000

500

-

8

Cốt thép - hàn

Đào tạo cơ bản

3

2.000

2.000

2.000

2.000

Thực hành nâng cao

1

1.000

1.000

500

-

9

Mộc dân dụng

3

2.000

2.000

2.000

2.000

10

Cốt pha xây dựng

3

1.800

1.800

1.800

1.800

11

Điện dân dụng

Đào tạo cơ bản

3

2.000

2.000

2.000

2.000

Thực hành nâng cao

1

1.000

1.000

500

-

12

Điện công nghiệp

Đào tạo cơ bản

3

2.000

2.000

2.000

2.000

Thực hành nâng cao

1

1.000

1.000

500

-

13

Điện tử công nghiệp

Đào tạo cơ bản

3

2.000

2.000

2.000

2.000

Thực hành nâng cao

1

1.000

1.000

500

-

14

May công nghiệp

Đào tạo cơ bản

3

2.000

2.000

2.000

2.000

Thực hành nâng cao

1

1.000

1.000

500

-

15

Sửa chữa thiết bị may

3

1.800

1.800

1.800

1.800

16

Sửa chữa ô tô

Đào tạo cơ bản

3

2.000

2.000

2.000

2.000

Thực hành nâng cao

1

1.000

1.000

500

-

17

Sửa chữa xe máy

3

2.000

2.000

2.000

2.000

18

Vận hành máy bơm và sửa chữa máy nông nghiệp

3

1.800

1.800

1.800

1.800

19

Sửa chữa thiết bị điện lạnh

Đào tạo cơ bản

3

2.000

2.000

2.000

2.000

Thực hành nâng cao

1

1.000

1.000

500

-

20

Xây dựng và hoàn thiện công trình thủy lợi

3

1.800

1.800

1.800

1.800

21

Vẽ và thiết kế trên máy tính

3

1.800

1.800

1.800

1.800

22

Sửa chữa máy tính

3

1.800

1.800

1.800

1.800

IV

Nhóm nghề dịch vụ - chế biến

1

Chế biến và bảo quản thủy sản

2

1.200

1.200

1.200

1.200

2

Nghiệp vụ lễ tân

3

1.200

1.200

1.200

1.200

3

Dịch vụ nhà hàng

2

1.200

1.200

1.200

1.200

4

Kỹ thuật chế biến món ăn

Đào tạo cơ bản

3

2.000

2.000

2.000

2.000

Thực hành nâng cao

1

1.000

1.000

500

-

5

Xoa bóp bấm huyệt

3

2.000

2.000

2.000

2.000

6

Điều kiện phương tiện thủy nội địa

2

3.500

3.000

2.500

2.000

7

Lái xe ô tô hạng B2

3

4.250

3.000

2.500

2.000

8

Vệ sỹ

3

1.800

1.800

1.800

1.800

9

Kỹ thuật chăm sóc tóc và chăm sóc sắc đẹp

3

1.800

1.800

1.800

1.800

10

Kỹ thuật pha chế đồ uống

Đào tạo cơ bản

3

2.000

2.000

2.000

2.000

Thực hành nâng cao

1

1.000

1.000

500

-

- Nhóm 1 gồm: Lao động nông thôn thuộc diện được hưởng chăm sóc ưu đãi người có công với cách mạng, hộ nghèo, người dân tộc thiểu số, người tàn tật, người bị thu hồi đất canh tác từ 30% trở lên;
- Nhóm 2 là lao động nông thôn thuộc hộ cận nghèo;
- Nhóm 3 là lao động nông thôn khác
2. Nguồn kinh phí:
Nguồn ngân sách Trung ương hỗ trợ hàng năm để thực hiện Đề án “Đào tạo nghề cho lao động nông thôn đến năm 2020” theo Quyết định số 1956/QĐ-UBND ngày 27/11/2009 của Thủ tướng Chính phủ và các nguồn kinh phí khác hỗ trợ cho lao động nông thôn học nghề.

Content:
Điều 1. Quy định mức chi phí đào tạo nghề và mức hỗ trợ chi phí học nghề cho lao động nông thôn theo Quyết định số 1956/QĐ-TTg ngày 27/11/2009 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt “Đề án đào tạo nghề cho lao động nông thôn đến năm 2020” theo từng nhóm đối tượng như sau:
1. Tên nghề, mức chi phí đào tạo và mức hỗ trợ học nghề:

TT

Tên nghề đào tạo

Thời gian đào tạo/ khóa học (tháng)

Mức chi phí đào tạo cho 01 lao động/ khóa học (nghìn đồng)

Mức hỗ trợ chi phí học nghề cho 01 lao động/khóa học (nghìn đồng)

Đối tượng nhóm 1

Đối tượng nhóm 2

Đối tượng nhóm 3

I

Nhóm nghề nông nghiệp

1

Trồng hoa

2

900

900

900

900

2

Trồng rau

2

900

900

900

900

3

Trồng cây ăn quả

2

900

900

900

900

4

Chọn và nhân giống cây trồng

2

900

900

900

900

5

Trồng cây lương thực, thực phẩm

2

1.200

1.200

1.200

1.200

6

Nuôi cá nước lợ

3

1.500

1.500

1.500

1.500

7

Chăn nuôi lợn nái, lợn thịt

3

1.500

1.500

1.500

1.500

8

Nuôi cá nước ngọt ba ba, ếch

3

1.500

1.500

1.500

1.500

9

Chăn nuôi gà, vịt, ngan, ngỗng

3

1.500

1.500

1.500

1.500

10

Trồng nấm

3

1.800

1.800

1.800

1.800

11

Nuôi tôm, ghẹ, cua biển, ngao

3

1.800

1.800

1.800

1.800

12

Khai thác đánh bắt thủy sản

3

2.000

2.000

2.000

2.000

13

Chăm sóc cắt tỉa, uốn cây cảnh

3

2.000

2.000

2.000

2.000

II

Nhóm nghề tiểu thủ công nghiệp

1

Sơn mài, ghép vỏ trứng

2

900

900

900

900

2

Đan nón

2

900

900

900

900

3

Móc sợi, len

2

1.200

1.200

1.200

1.200

4

Mây tre đan, cói, bẹ chuối, bèo tây

2

1.200

1.200

1.200

1.200

5

Thêu ren

2

1.200

1.200

1.200

1.200

6

Móc lông mi giả

2

1.200

1.200

1.200

1.200

7

Dệt tiểu thủ công nghiệp

2

1.200

1.200

1.200

1.200

8

Kỹ thuật thêu tranh

2

1.400

1.400

1.400

1.400

9

Kỹ thuật khâm trai

2

1.200

1.200

1.200

1.200

10

Sản xuất muối sạch

3

1.500

1.500

1.500

1.500

11

Thúc dát đồng mỹ nghệ

Đào tạo cơ bản

3

2.000

2.000

2.000

2.000

Thực hành nâng cao

1

1.000

1.000

500

-

12

Mộc mỹ nghệ

Đào tạo cơ bản

3

2.000

2.000

2.000

2.000

Thực hành nâng cao

1

1.000

1.000

500

-

13

Kỹ thuật điêu khắc gỗ

Đào tạo cơ bản

3

2.000

2.000

2.000

2.000

Thực hành nâng cao

1

1.000

1.000

500

.

III

Nhóm nghề công nghiệp, xây dựng, tin học

1

Lắp đặt thiết bị lạnh

2

1.400

1.400

1.400

1.400

2

Nề - hoàn thiện

3

2.000

2.000

2.000

2.000

3

Cắt gọt kim loại

Đào tạo cơ bản

3

2.000

2.000

2.000

2.000

Thực hành nâng cao

1

1.000

1.000

500

-

4

Hàn

Đào tạo cơ bản

3

2.000

2.000

2.000

2.000

Thực hành nâng cao

1

1.000

1.000

500

-

5

Đúc kim loại

Đào tạo cơ bản

3

2.000

2.000

2.000

2.000

Thực hành nâng cao

1

1.000

1.000

500

-

6

Tiện, nguội

Đào tạo cơ bản

3

2.000

2.000

2.000

2.000

Thực hành nâng cao

1

1.000

1.000

500

-

7

Lắp đặt ống nước

Đào tạo cơ bản

3

2.000

2.000

2.000

2.000

Thực hành nâng cao

1

1.000

1.000

500

-

8

Cốt thép - hàn

Đào tạo cơ bản

3

2.000

2.000

2.000

2.000

Thực hành nâng cao

1

1.000

1.000

500

-

9

Mộc dân dụng

3

2.000

2.000

2.000

2.000

10

Cốt pha xây dựng

3

1.800

1.800

1.800

1.800

11

Điện dân dụng

Đào tạo cơ bản

3

2.000

2.000

2.000

2.000

Thực hành nâng cao

1

1.000

1.000

500

-

12

Điện công nghiệp

Đào tạo cơ bản

3

2.000

2.000

2.000

2.000

Thực hành nâng cao

1

1.000

1.000

500

-

13

Điện tử công nghiệp

Đào tạo cơ bản

3

2.000

2.000

2.000

2.000

Thực hành nâng cao

1

1.000

1.000

500

-

14

May công nghiệp

Đào tạo cơ bản

3

2.000

2.000

2.000

2.000

Thực hành nâng cao

1

1.000

1.000

500

-

15

Sửa chữa thiết bị may

3

1.800

1.800

1.800

1.800

16

Sửa chữa ô tô

Đào tạo cơ bản

3

2.000

2.000

2.000

2.000

Thực hành nâng cao

1

1.000

1.000

500

-

17

Sửa chữa xe máy

3

2.000

2.000

2.000

2.000

18

Vận hành máy bơm và sửa chữa máy nông nghiệp

3

1.800

1.800

1.800

1.800

19

Sửa chữa thiết bị điện lạnh

Đào tạo cơ bản

3

2.000

2.000

2.000

2.000

Thực hành nâng cao

1

1.000

1.000

500

-

20

Xây dựng và hoàn thiện công trình thủy lợi

3

1.800

1.800

1.800

1.800

21

Vẽ và thiết kế trên máy tính

3

1.800

1.800

1.800

1.800

22

Sửa chữa máy tính

3

1.800

1.800

1.800

1.800

IV

Nhóm nghề dịch vụ - chế biến

1

Chế biến và bảo quản thủy sản

2

1.200

1.200

1.200

1.200

2

Nghiệp vụ lễ tân

3

1.200

1.200

1.200

1.200

3

Dịch vụ nhà hàng

2

1.200

1.200

1.200

1.200

4

Kỹ thuật chế biến món ăn

Đào tạo cơ bản

3

2.000

2.000

2.000

2.000

Thực hành nâng cao

1

1.000

1.000

500

-

5

Xoa bóp bấm huyệt

3

2.000

2.000

2.000

2.000

6

Điều kiện phương tiện thủy nội địa

2

3.500

3.000

2.500

2.000

7

Lái xe ô tô hạng B2

3

4.250

3.000

2.500

2.000

8

Vệ sỹ

3

1.800

1.800

1.800

1.800

9

Kỹ thuật chăm sóc tóc và chăm sóc sắc đẹp

3

1.800

1.800

1.800

1.800

10

Kỹ thuật pha chế đồ uống

Đào tạo cơ bản

3

2.000

2.000

2.000

2.000

Thực hành nâng cao

1

1.000

1.000

500

-

- Nhóm 1 gồm: Lao động nông thôn thuộc diện được hưởng chăm sóc ưu đãi người có công với cách mạng, hộ nghèo, người dân tộc thiểu số, người tàn tật, người bị thu hồi đất canh tác từ 30% trở lên;
- Nhóm 2 là lao động nông thôn thuộc hộ cận nghèo;
- Nhóm 3 là lao động nông thôn khác
2. Nguồn kinh phí:
Nguồn ngân sách Trung ương hỗ trợ hàng năm để thực hiện Đề án “Đào tạo nghề cho lao động nông thôn đến năm 2020” theo Quyết định số 1956/QĐ-UBND ngày 27/11/2009 của Thủ tướng Chính phủ và các nguồn kinh phí khác hỗ trợ cho lao động nông thôn học nghề.