Document: Điều 1 Quyết định 1356/QĐ-UBND báo cáo công trình Nạo vét đầm chứa nước Nho Quan Ninh Bình 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "18/10/2016", "sign_number": "1356/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Chung Phụng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "18/10/2016", "sign_number": "1356/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Chung Phụng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "18/10/2016", "sign_number": "1356/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Chung Phụng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "18/10/2016", "sign_number": "1356/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Chung Phụng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "18/10/2016", "sign_number": "1356/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Chung Phụng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1356/QĐ-UBND báo cáo công trình Nạo vét đầm chứa nước Nho Quan Ninh Bình 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật công trình Nạo vét, mở rộng đầm chứa nước chân núi Trúc, thôn Đầm Bái, xã Gia Tường, huyện Nho Quan, với những nội dung sau:
1. Tên công trình: Nạo vét, mở rộng đầm chứa nước chân núi Trúc, thôn Đầm Bái, xã Gia Tường, huyện Nho Quan.
2. Tên chủ đầu tư: UBND huyện Nho Quan.
3. Mục tiêu đầu tư: Phục vụ tưới cho khoảng 30ha diện tích đất màu của địa phương, đồng thời nâng cao khả năng gạt lũ núi, chống lũ quét chủ động trong công tác phòng chống thiên tai; nâng cao hiệu quả sản xuất, tăng thu nhập cho người dân, góp phần đẩy nhanh tiến độ thực hiện Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới tại địa phương. Tạo cảnh quan và phục vụ nhu cầu tâm linh.
4. Nội dung và quy mô đầu tư
4.1. Các quy chuẩn, tiêu chuẩn chủ yếu áp dụng
- QCVN 04-05:2012/BNNPTNT - Công trình thủy lợi, các quy định chủ yếu về thiết kế;
- QCVN- 04-02:2010/BNNPTNT - Thành phần, nội dung hồ sơ thiết kế kỹ thuật và thiết kế bản vẽ thi công công trình thủy lợi;
- TCVN 4118:2012 - Công trình thủy lợi - Hệ thống tưới tiêu - Yêu cầu thiết kế;
- TCVN 4253:2012 - Nền công trình thủy công - Yêu cầu thiết kế;
- TCVN 5573:2011 - Kết cấu gạch đá - Yêu cầu thiết kế;
- TCVN 5574:2012 - Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép - Yêu cầu thiết kế;
4.2. Phương án xây dựng
- Nạo vét, mở rộng đầm chứa nước với diện tích 1,0ha; chiều sâu nạo vét trung bình từ (3,0÷3,5)m; cao trình đáy nạo vét +1,5m.
- Đắp bãi trồng cây xanh xung quanh đầm đến cao trình +6,0m; K=0,85.
- Kè lát mái xung quanh hồ với chiều dài L=380m theo hình thức xây đá trong khung BTCT, hệ số mái = 2. Kết cấu mái kè bằng đá xây VXM mác 75 dày 30cm, dưới lót đá 2x4 dày 10cm trong khung BTCT mác 200, kích thước khung BxH = (25x30)cm ÷ (30x40)cm. Bo bờ xung quanh đầm bằng gạch xây VXM mác 75; theo chiều mái kè, trung bình 10m bố trí 01 khe lún cấu tạo bằng giấy dầu tẩm nhựa đường, theo chiều bờ bo, trung bình 10m bố trí 01 rãnh thoát nước mặt kích thước BxH=(30x20)cm.
- Đắp đường bờ kênh gạt lũ với chiều dài L=172m bằng đất nạo vét đảm bảo cao trình mặt đường +6,5m, K=0,95; Bn=5,0m; Bm=3,5m; độ dốc mái taluy nền đường im=1,5; Kết cấu mặt đường từ trên xuống dưới: Lớp mặt BTXM mác 250 dày 18cm, lớp vải địa kỹ thuật, lớp cấp phối đá dăm dày 20cm.
- Xây dựng 01 cống điều tiết dưới đường bờ kênh gạt lũ theo hình thức cống tròn BTCT, khẩu độ D100, kết cấu bằng BTCT mác 200; móng, tường đầu cống bằng BTCT mác 150, dưới lót bê tông mác 100; móng, tường cánh bằng bê tông mác 100; gia cố nền móng bằng cọc tre loại A, chiều dài L=3m, mật độ dự kiến 16cọc/m2; gia cố sân cống và mái taluy phạm vi cống bằng đá hộc xây VXM mác 75, dưới lót đá dăm dày 10cm. Giàn van, cầu công tác bằng BTCT mác 200, cánh van bằng thép, đóng mở bằng vít nâng V1.
- Xây kênh xả nước chống tràn dài 37,5m và đoạn mương hoàn trả hiện trạng dài 35m; mặt cắt kênh hình chữ nhật, kích thước BxH=(100x40)cm; bố trí các tấm đan qua kênh bằng BTCT mác 200, kích thước BxL=(144x125)cm. Kết cấu bản đáy kênh bằng bê tông mác 150 dày 20cm, dưới lót bê tông mác 100 dày 10cm; tường kênh bằng gạch xây VXM mác 75, dày 22cm, trát tường kênh phía trong VXM mác 75. Theo chiều dài kênh, trung bình 10m bố trí 01 khe lún cấu tạo bằng giấy dầu tẩm nhựa đường.
5. Tổ chức tư vấn khảo sát, lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty CP tư vấn xây dựng Ninh Bình.
6. Chủ nhiệm lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Ks. Phan Thị Anh.
7. Địa điểm xây dựng: Xã Gia Tường, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình.
8. Diện tích sử dụng đất: Khoảng 1,35ha.
9. Loại, cấp công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV.
10. Phương án GPMB, tái định cư: Dự án có liên quan đến việc thu hồi đất canh tác của nhân dân, vì vậy khi triển khai thực hiện, yêu cầu Chủ đầu tư thực hiện các thủ tục về quản lý, sử dụng đất lúa, chuyển đổi mục đích sử dụng đất lúa theo quy định của pháp luật về đất đai và có biện pháp tuyên truyền, vận động, đền bù GPMB phù hợp.
11. Tổng mức đầu tư: 4.834.312.000 đồng
- Chi phí xây dựng: 3.974.286.000 đồng
- Chi phí thiết bị: 4.950.000 đồng
- Chi phí quản lý dự án: 86.494.000 đồng
- Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng: 290.092.000 đồng
- Chi phí GPMB, tái định cư: 70.000.000 đồng
- Chi phí khác: 178.285.000 đồng
- Chi phí dự phòng: 230.205.000 đồng
12. Nguồn vốn và cơ cấu nguồn vốn:
- Ngân sách tỉnh: 1.500 triệu đồng;
- Ngân sách huyện: 1.100 triệu đồng;
- Vốn xã hội hóa: 2.235 triệu đồng.
13. Hình thức quản lý dự án: Chủ đầu tư trực tiếp quản lý dự án.
14. Thời gian thực hiện: Năm (2016 - 2017).

Content:
Điều 1. Phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật công trình Nạo vét, mở rộng đầm chứa nước chân núi Trúc, thôn Đầm Bái, xã Gia Tường, huyện Nho Quan, với những nội dung sau:
1. Tên công trình: Nạo vét, mở rộng đầm chứa nước chân núi Trúc, thôn Đầm Bái, xã Gia Tường, huyện Nho Quan.
2. Tên chủ đầu tư: UBND huyện Nho Quan.
3. Mục tiêu đầu tư: Phục vụ tưới cho khoảng 30ha diện tích đất màu của địa phương, đồng thời nâng cao khả năng gạt lũ núi, chống lũ quét chủ động trong công tác phòng chống thiên tai; nâng cao hiệu quả sản xuất, tăng thu nhập cho người dân, góp phần đẩy nhanh tiến độ thực hiện Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới tại địa phương. Tạo cảnh quan và phục vụ nhu cầu tâm linh.
4. Nội dung và quy mô đầu tư
4.1. Các quy chuẩn, tiêu chuẩn chủ yếu áp dụng
- QCVN 04-05:2012/BNNPTNT - Công trình thủy lợi, các quy định chủ yếu về thiết kế;
- QCVN- 04-02:2010/BNNPTNT - Thành phần, nội dung hồ sơ thiết kế kỹ thuật và thiết kế bản vẽ thi công công trình thủy lợi;
- TCVN 4118:2012 - Công trình thủy lợi - Hệ thống tưới tiêu - Yêu cầu thiết kế;
- TCVN 4253:2012 - Nền công trình thủy công - Yêu cầu thiết kế;
- TCVN 5573:2011 - Kết cấu gạch đá - Yêu cầu thiết kế;
- TCVN 5574:2012 - Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép - Yêu cầu thiết kế;
4.2. Phương án xây dựng
- Nạo vét, mở rộng đầm chứa nước với diện tích 1,0ha; chiều sâu nạo vét trung bình từ (3,0÷3,5)m; cao trình đáy nạo vét +1,5m.
- Đắp bãi trồng cây xanh xung quanh đầm đến cao trình +6,0m; K=0,85.
- Kè lát mái xung quanh hồ với chiều dài L=380m theo hình thức xây đá trong khung BTCT, hệ số mái = 2. Kết cấu mái kè bằng đá xây VXM mác 75 dày 30cm, dưới lót đá 2x4 dày 10cm trong khung BTCT mác 200, kích thước khung BxH = (25x30)cm ÷ (30x40)cm. Bo bờ xung quanh đầm bằng gạch xây VXM mác 75; theo chiều mái kè, trung bình 10m bố trí 01 khe lún cấu tạo bằng giấy dầu tẩm nhựa đường, theo chiều bờ bo, trung bình 10m bố trí 01 rãnh thoát nước mặt kích thước BxH=(30x20)cm.
- Đắp đường bờ kênh gạt lũ với chiều dài L=172m bằng đất nạo vét đảm bảo cao trình mặt đường +6,5m, K=0,95; Bn=5,0m; Bm=3,5m; độ dốc mái taluy nền đường im=1,5; Kết cấu mặt đường từ trên xuống dưới: Lớp mặt BTXM mác 250 dày 18cm, lớp vải địa kỹ thuật, lớp cấp phối đá dăm dày 20cm.
- Xây dựng 01 cống điều tiết dưới đường bờ kênh gạt lũ theo hình thức cống tròn BTCT, khẩu độ D100, kết cấu bằng BTCT mác 200; móng, tường đầu cống bằng BTCT mác 150, dưới lót bê tông mác 100; móng, tường cánh bằng bê tông mác 100; gia cố nền móng bằng cọc tre loại A, chiều dài L=3m, mật độ dự kiến 16cọc/m2; gia cố sân cống và mái taluy phạm vi cống bằng đá hộc xây VXM mác 75, dưới lót đá dăm dày 10cm. Giàn van, cầu công tác bằng BTCT mác 200, cánh van bằng thép, đóng mở bằng vít nâng V1.
- Xây kênh xả nước chống tràn dài 37,5m và đoạn mương hoàn trả hiện trạng dài 35m; mặt cắt kênh hình chữ nhật, kích thước BxH=(100x40)cm; bố trí các tấm đan qua kênh bằng BTCT mác 200, kích thước BxL=(144x125)cm. Kết cấu bản đáy kênh bằng bê tông mác 150 dày 20cm, dưới lót bê tông mác 100 dày 10cm; tường kênh bằng gạch xây VXM mác 75, dày 22cm, trát tường kênh phía trong VXM mác 75. Theo chiều dài kênh, trung bình 10m bố trí 01 khe lún cấu tạo bằng giấy dầu tẩm nhựa đường.
5. Tổ chức tư vấn khảo sát, lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty CP tư vấn xây dựng Ninh Bình.
6. Chủ nhiệm lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Ks. Phan Thị Anh.
7. Địa điểm xây dựng: Xã Gia Tường, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình.
8. Diện tích sử dụng đất: Khoảng 1,35ha.
9. Loại, cấp công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV.
10. Phương án GPMB, tái định cư: Dự án có liên quan đến việc thu hồi đất canh tác của nhân dân, vì vậy khi triển khai thực hiện, yêu cầu Chủ đầu tư thực hiện các thủ tục về quản lý, sử dụng đất lúa, chuyển đổi mục đích sử dụng đất lúa theo quy định của pháp luật về đất đai và có biện pháp tuyên truyền, vận động, đền bù GPMB phù hợp.
11. Tổng mức đầu tư: 4.834.312.000 đồng
- Chi phí xây dựng: 3.974.286.000 đồng
- Chi phí thiết bị: 4.950.000 đồng
- Chi phí quản lý dự án: 86.494.000 đồng
- Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng: 290.092.000 đồng
- Chi phí GPMB, tái định cư: 70.000.000 đồng
- Chi phí khác: 178.285.000 đồng
- Chi phí dự phòng: 230.205.000 đồng
12. Nguồn vốn và cơ cấu nguồn vốn:
- Ngân sách tỉnh: 1.500 triệu đồng;
- Ngân sách huyện: 1.100 triệu đồng;
- Vốn xã hội hóa: 2.235 triệu đồng.
13. Hình thức quản lý dự án: Chủ đầu tư trực tiếp quản lý dự án.
14. Thời gian thực hiện: Năm (2016 - 2017).