Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3079/QĐ-UBND năm 2007 kế hoạch phát triển cây cao su Sơn La đến năm 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "21/12/2007", "sign_number": "3079/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Chí Thức", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "21/12/2007", "sign_number": "3079/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Chí Thức", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "21/12/2007", "sign_number": "3079/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Chí Thức", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "21/12/2007", "sign_number": "3079/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Chí Thức", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "21/12/2007", "sign_number": "3079/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Chí Thức", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3079/QĐ-UBND năm 2007 kế hoạch phát triển cây cao su Sơn La đến năm 2020

Điều 1. Ban hành định hướng quy hoạch, kế hoạch phát triển cây cao su trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2007 - 2011 và tầm nhìn đến năm 2020, với những nội dung chủ yếu sau:
...
3. Quy hoạch 05 vùng nguyên liệu tập trung gắn với 05 nhà máy chế biến, với tổng diện tích 50.000 ha. Chia thành 2 giai đoạn:
3.1. Giai đoạn 1 (2007 - 2011): Quy hoạch 03 vùng nguyên liệu với 03 nhà máy chế biến, với tổng diện tích 20.000 ha:
- Vùng I: Huyện Mường La, Mai Sơn và Thị xã Sơn La: 6.700 ha.
- Vùng II: Huyện Quỳnh Nhai, Thuận Châu: 5.000 ha.
- Vùng III: Huyện Sông Mã và Sốp Cộp: 8.300 ha.
3.2. Giai đoạn 2 (2012-2020):
Điều chỉnh, bổ sung quy hoạch phát triển toàn tỉnh 05 vùng nguyên liệu gắn với 05 nhà máy chế biến, với tổng diện tích 50.000 ha. Trong đó:
- Vùng I: Huyện Mường La, Thị xã Sơn La: 4.700 ha.
- Vùng II: Huyện Quỳnh Nhai, Thuận Châu: 10.000 ha.
- Vùng III: Huyện Sông Mã, Sốp Cộp: 16.000 ha.
- Vùng IV: Huyện Mai Sơn, Yên Châu: 10.300 ha.
- Vùng V: Huyện Mộc Châu, Phù Yên và Bắc Yên: 9.000 ha.
III. KẾ HOẠCH GIAI ĐOẠN 2007 - 2020
1. Giai đoạn 2007 - 2011
Đơn vị tính: Ha

STT

Tên huyện

Tổng số

Chia ra

Ghi chú

2007

2008

2009

2010

2011

1

Huyện Mường La

1.200

70

600

200

200

130

2

Huyện Mai Sơn

Content:
Quy hoạch 05 vùng nguyên liệu tập trung gắn với 05 nhà máy chế biến, với tổng diện tích 50.000 ha. Chia thành 2 giai đoạn:
3.1. Giai đoạn 1 (2007 - 2011): Quy hoạch 03 vùng nguyên liệu với 03 nhà máy chế biến, với tổng diện tích 20.000 ha:
- Vùng I: Huyện Mường La, Mai Sơn và Thị xã Sơn La: 6.700 ha.
- Vùng II: Huyện Quỳnh Nhai, Thuận Châu: 5.000 ha.
- Vùng III: Huyện Sông Mã và Sốp Cộp: 8.300 ha.
3.2. Giai đoạn 2 (2012-2020):
Điều chỉnh, bổ sung quy hoạch phát triển toàn tỉnh 05 vùng nguyên liệu gắn với 05 nhà máy chế biến, với tổng diện tích 50.000 ha. Trong đó:
- Vùng I: Huyện Mường La, Thị xã Sơn La: 4.700 ha.
- Vùng II: Huyện Quỳnh Nhai, Thuận Châu: 10.000 ha.
- Vùng III: Huyện Sông Mã, Sốp Cộp: 16.000 ha.
- Vùng IV: Huyện Mai Sơn, Yên Châu: 10.300 ha.
- Vùng V: Huyện Mộc Châu, Phù Yên và Bắc Yên: 9.000 ha.
III. KẾ HOẠCH GIAI ĐOẠN 2007 - 2020
1. Giai đoạn 2007 - 2011
Đơn vị tính: Ha

STT

Tên huyện

Tổng số

Chia ra

Ghi chú

2007

2008

2009

2010

2011

1

Huyện Mường La

1.200

70

600

200

200

130

2

Huyện Mai Sơn