Document: Điều 1 Quyết định 26/2023/QĐ-UBND giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt của Công ty Darco Ba Lai Bến Tre

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "14/06/2023", "sign_number": "26/2023/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Tam", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "14/06/2023", "sign_number": "26/2023/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Tam", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "14/06/2023", "sign_number": "26/2023/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Tam", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "14/06/2023", "sign_number": "26/2023/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Tam", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "14/06/2023", "sign_number": "26/2023/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Tam", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 26/2023/QĐ-UBND giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt của Công ty Darco Ba Lai Bến Tre có nội dung như sau:

Điều 1. Giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt của Công ty trách nhiệm hữu hạn nước sạch Darco Ba Lai.

STT

Nhóm khách hàng sử dụng nước sạch cho mục đích sinh hoạt

Lượng nước sạch sử dụng/tháng

Giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt (đồng/m3)

Nhóm 1

Hộ dân cư

Mức dưới 10m3/đồng hồ/tháng

8.800

Mức từ trên 10m3-20m3 /đồng hồ/tháng

10.300

Mức từ trên 20m3-30m3 /đồng hồ/tháng

11.300

Mức từ trên 30m3/đồng hồ/tháng

12.000

Nhóm 2

Cơ quan hành chính; đơn vị sự nghiệp công lập; trường học, bệnh viện, cơ sở khám chữa bệnh (công lập và tư nhân); phục vụ mục đích công cộng (phi lợi nhuận)

Theo mức sử dụng thực tế

12.000

Nhóm 3

Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất

Theo mức sử dụng thực tế

12.000

Nhóm 4

Tổ chức cá nhân kinh doanh dịch vụ

Theo mức sử dụng thực tế

13.000

Mức giá trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, chưa có phí bảo vệ môi trường và dịch vụ môi trường rừng.

Content:
Điều 1. Giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt của Công ty trách nhiệm hữu hạn nước sạch Darco Ba Lai.

STT

Nhóm khách hàng sử dụng nước sạch cho mục đích sinh hoạt

Lượng nước sạch sử dụng/tháng

Giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt (đồng/m3)

Nhóm 1

Hộ dân cư

Mức dưới 10m3/đồng hồ/tháng

8.800

Mức từ trên 10m3-20m3 /đồng hồ/tháng

10.300

Mức từ trên 20m3-30m3 /đồng hồ/tháng

11.300

Mức từ trên 30m3/đồng hồ/tháng

12.000

Nhóm 2

Cơ quan hành chính; đơn vị sự nghiệp công lập; trường học, bệnh viện, cơ sở khám chữa bệnh (công lập và tư nhân); phục vụ mục đích công cộng (phi lợi nhuận)

Theo mức sử dụng thực tế

12.000

Nhóm 3

Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất

Theo mức sử dụng thực tế

12.000

Nhóm 4

Tổ chức cá nhân kinh doanh dịch vụ

Theo mức sử dụng thực tế

13.000

Mức giá trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, chưa có phí bảo vệ môi trường và dịch vụ môi trường rừng.