Document: Điều 1 Quyết định 692/QĐ-UBND năm 2008 giá cước vận chuyển hành khách bằng xe buýt Thừa Thiên Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "26/03/2008", "sign_number": "692/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thiện", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "26/03/2008", "sign_number": "692/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thiện", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "26/03/2008", "sign_number": "692/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thiện", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "26/03/2008", "sign_number": "692/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thiện", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "26/03/2008", "sign_number": "692/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thiện", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 692/QĐ-UBND năm 2008 giá cước vận chuyển hành khách bằng xe buýt Thừa Thiên Huế có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định giá cước vận chuyển hành khách bằng xe buýt trên địa bàn như sau:
1. Vé lượt áp dụng cho mọi đối tượng theo cự ly của tuyến:
- Tuyến cự ly nhỏ hơn 15km: 4.000 đồng/HK/lượt.
- Tuyến cự ly từ 15km đến dưới 20km: 5.000 đồng/HK/lượt.
- Tuyến cự ly từ 20km trở lên: 6.000 đồng/HK/lượt.
2. Vé tháng áp dụng cho các tuyến:
- Tuyến cự ly nhỏ hơn 15km: 90.000 đồng/HK/vé tháng.
- Tuyến cự ly từ 15km đến dưới 20km: 120.000 đồng/HK/vé tháng.
- Tuyến cự ly từ 20km trở lên: 150.000 đồng/HK/vé tháng.
* Riêng đối tượng sinh viên, học sinh có vé ưu tiên:
- Tuyến cự ly nhỏ hơn 15km: 45.000 đồng/HK/vé tháng.
- Tuyến cự ly từ 15km đến dưới 20km: 60.000 đồng/HK/vé tháng.
- Tuyến cự ly từ 20km trở lên: 70.000 đồng/HK/vé tháng.

Content:
Điều 1. Quy định giá cước vận chuyển hành khách bằng xe buýt trên địa bàn như sau:
1. Vé lượt áp dụng cho mọi đối tượng theo cự ly của tuyến:
- Tuyến cự ly nhỏ hơn 15km: 4.000 đồng/HK/lượt.
- Tuyến cự ly từ 15km đến dưới 20km: 5.000 đồng/HK/lượt.
- Tuyến cự ly từ 20km trở lên: 6.000 đồng/HK/lượt.
2. Vé tháng áp dụng cho các tuyến:
- Tuyến cự ly nhỏ hơn 15km: 90.000 đồng/HK/vé tháng.
- Tuyến cự ly từ 15km đến dưới 20km: 120.000 đồng/HK/vé tháng.
- Tuyến cự ly từ 20km trở lên: 150.000 đồng/HK/vé tháng.
* Riêng đối tượng sinh viên, học sinh có vé ưu tiên:
- Tuyến cự ly nhỏ hơn 15km: 45.000 đồng/HK/vé tháng.
- Tuyến cự ly từ 15km đến dưới 20km: 60.000 đồng/HK/vé tháng.
- Tuyến cự ly từ 20km trở lên: 70.000 đồng/HK/vé tháng.