Document: Điều 1 Quyết định 29/2013/QĐ-UBND phí mức thu phí vệ sinh tại chợ trên địa bàn thành phố Cao Bằng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "31/12/2013", "sign_number": "29/2013/QĐ-UBND", "signer": "Lý Hải Hầu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "31/12/2013", "sign_number": "29/2013/QĐ-UBND", "signer": "Lý Hải Hầu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "31/12/2013", "sign_number": "29/2013/QĐ-UBND", "signer": "Lý Hải Hầu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "31/12/2013", "sign_number": "29/2013/QĐ-UBND", "signer": "Lý Hải Hầu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "31/12/2013", "sign_number": "29/2013/QĐ-UBND", "signer": "Lý Hải Hầu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 29/2013/QĐ-UBND phí mức thu phí vệ sinh tại chợ trên địa bàn thành phố Cao Bằng có nội dung như sau:

Điều 1. Bổ sung danh mục phí, mức thu phí vệ sinh tại các chợ trên địa bàn thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng như sau:

STT

Danh mục phí

Mức thu (đ/tháng)

Ghi chú

I

Chợ thành phố (chợ Xanh, chợ Sông Bằng)

Để lại đơn vị thu 90%, nộp NSNN 10%

1

Kinh doanh hàng ăn uống

100.000

2

Kinh doanh các mặt hàng tại các ki ốt

40.000

3

Kinh doanh mặt hàng hải sản, thực phẩm gia súc, gia cầm tươi sống

40.000

4

Kinh doanh mặt hàng rau, củ, hoa quả

40.000

5

Kinh doanh mặt hàng sắt, điện tử, giày dép, hàng tạp hóa

40.000

6

Kinh doanh mặt hàng vải, quần áo, hàng may mặc

40.000

7

Kinh doanh mặt hàng quà bánh

40.000

8

Ki ốt Công ty Hoàng Ngọc

200.000

9

Siêu thị Star

200.000

10

Các mặt hàng khác

40.000

II

Các chợ cấp xã, phường quản lý

Để lại đơn vị thu 90%, nộp NSNN 10%

1

Kinh doanh hàng ăn uống

60.000

2

Kinh doanh các mặt hàng tại các ki ốt

30.000

3

Kinh doanh mặt hàng hải sản, thực phẩm gia súc, gia cầm tươi sống

30.000

4

Kinh doanh mặt hàng rau, củ, hoa quả

30.000

5

Kinh doanh mặt hàng sắt, điện tử, giày dép, hàng tạp hóa

20.000

6

Kinh doanh mặt hàng vải, quần áo, hàng may mặc

20.000

7

Kinh doanh mặt hàng quà bánh

20.000

8

Kinh doanh các mặt hàng khác

20.000

Content:
Điều 1. Bổ sung danh mục phí, mức thu phí vệ sinh tại các chợ trên địa bàn thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng như sau:

STT

Danh mục phí

Mức thu (đ/tháng)

Ghi chú

I

Chợ thành phố (chợ Xanh, chợ Sông Bằng)

Để lại đơn vị thu 90%, nộp NSNN 10%

1

Kinh doanh hàng ăn uống

100.000

2

Kinh doanh các mặt hàng tại các ki ốt

40.000

3

Kinh doanh mặt hàng hải sản, thực phẩm gia súc, gia cầm tươi sống

40.000

4

Kinh doanh mặt hàng rau, củ, hoa quả

40.000

5

Kinh doanh mặt hàng sắt, điện tử, giày dép, hàng tạp hóa

40.000

6

Kinh doanh mặt hàng vải, quần áo, hàng may mặc

40.000

7

Kinh doanh mặt hàng quà bánh

40.000

8

Ki ốt Công ty Hoàng Ngọc

200.000

9

Siêu thị Star

200.000

10

Các mặt hàng khác

40.000

II

Các chợ cấp xã, phường quản lý

Để lại đơn vị thu 90%, nộp NSNN 10%

1

Kinh doanh hàng ăn uống

60.000

2

Kinh doanh các mặt hàng tại các ki ốt

30.000

3

Kinh doanh mặt hàng hải sản, thực phẩm gia súc, gia cầm tươi sống

30.000

4

Kinh doanh mặt hàng rau, củ, hoa quả

30.000

5

Kinh doanh mặt hàng sắt, điện tử, giày dép, hàng tạp hóa

20.000

6

Kinh doanh mặt hàng vải, quần áo, hàng may mặc

20.000

7

Kinh doanh mặt hàng quà bánh

20.000

8

Kinh doanh các mặt hàng khác

20.000