Document: Điều 1 Quyết định 359/QĐ-QLD  công bố thuốc sản xuất trong nước được phép lưu hành

Type: {"issuing_agency": "Cục Quản lý dược", "promulgation_date": "19/09/2011", "sign_number": "359/QĐ-QLD", "signer": "Trương Quốc Cường", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Cục Quản lý dược", "promulgation_date": "19/09/2011", "sign_number": "359/QĐ-QLD", "signer": "Trương Quốc Cường", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Cục Quản lý dược", "promulgation_date": "19/09/2011", "sign_number": "359/QĐ-QLD", "signer": "Trương Quốc Cường", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Cục Quản lý dược", "promulgation_date": "19/09/2011", "sign_number": "359/QĐ-QLD", "signer": "Trương Quốc Cường", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Cục Quản lý dược", "promulgation_date": "19/09/2011", "sign_number": "359/QĐ-QLD", "signer": "Trương Quốc Cường", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 359/QĐ-QLD  công bố thuốc sản xuất trong nước được phép lưu hành có nội dung như sau:

Điều 1. Công bố 20 thuốc sản xuất trong nước được phép lưu hành tại Việt Nam:
1. Công ty cổ phần dược TW. Mediplantex
Thôn Trung Hậu, xã Tiền Phong, huyện Mê Linh, Hà Nội

TT

Tên thuốc, hàm lượng

Quy cách đóng gói

Tiêu chuẩn

Tuổi thọ (tháng)

Số đăng ký

1

Glucose
(Glucose) đăng ký lại

Gói 100 gam, 200 gam, 500 gam thuốc bột uống

TCCS

36

VS-4805-11

2. Công ty cổ phần Hóa dược Việt Nam
192 Đức Giang, Long Biên, Hà Nội

2

Cồn BSI
(Acid benzoic, acid salicylic, iod, kali iod, ethanol 96%) đăng ký lại

Lọ 17 ml, 20 ml dung dịch dùng ngoài

TCCS

18

VS-4806-11

3

Thuốc đỏ 1% (Mercurocrom) đăng ký lại

Lọ 20 ml, 100 ml, 250 ml, 500 ml dung dịch dùng ngoài

TCCS

18

VS-4807-11

4

Cồn 900
(Ethanol) đăng ký lại

Lọ 50 ml, 100 ml, 500 ml, 1000 ml, dung dịch dùng ngoài

TCCS

36

VS-4808-11

5

Cồn 700
(Ethanol) đăng ký lại

Lọ 50 ml, 100 ml, 500 ml, 1000 ml, dung dịch dùng ngoài

TCCS

36

VS-4809-11

6

Glucose
(Glucose) đăng ký lại

Gói 100 gam, 250 gam, 500 gam thuốc bột uống

TCCS

24

VS-4810-11

7

Cồn Iod 1%
(Iod, Kali Iodid, Ethanol) đăng ký lại

Lọ 20 ml, 50 ml, 100 ml, 500 ml, 650 ml dung dịch dùng ngoài

TCCS

18

VS-4811-11

8

Cồn Iod 5%
(Iod, Kali Iodid, Ethanol) đăng ký lại

Lọ 20 ml, 50 ml, 100 ml, 500 ml, 650 ml dung dịch dùng ngoài

TCCS

18

VS-4812-11

9

Nước Oxy già 3%
(Hydrogen peroxyd) đăng ký lại

Lọ 20 ml, 50 ml, 100 ml, 500 ml dung dịch dùng ngoài

TCCS

18

VS-4813-11

10

Dung dịch A.S.A
(Acid acetylsalicylic, Natri salicylat, Ethanol) đăng ký lại

Lọ 17 ml, 20 ml, 50 ml dung dịch dùng ngoài

TCCS

18

VS-4814-11

11

Xanh Methylen 1%
(Xanh Methylen, Ethanol) đăng ký lại

Lọ 10 ml, 17 ml, 20 ml dung dịch dùng ngoài

TCCS

24

VS-4815-11

12

Thuốc nước D.E.P
(Diethylphtalat) đăng ký lại

Lọ 15 ml, 17 ml, 20 ml, dung dịch dùng ngoài

TCCS

36

VS-4816-11

13

Kem D.E.P
(Diethylphtalat) đăng ký lại

Hộp 6 gam, 8 gam, 10 gam kem dùng ngoài

TCCS

36

VS-4817-11

3. Công ty TNHH dược phẩm Sài Gòn - Sagopha
Số 27, đường số 6, KCN. Việt Nam - Singapore, Bình Dương

14

Dermycol
(Acid benzoic, acid salicylic, iod, kali iod, propylen glycol, ethanol 96%)

Hộp 40 chai 15 ml dung dịch dùng ngoài

TCCS

24

VS-4818-11

4. Công ty cổ phần dược vật tư y tế Thanh Hóa
Số 4 Quang Trung, TP. Thanh Hóa, Thanh Hóa

15

Glucose
(Glucose)

Gói 200 gam thuốc bột uống

TCCS

24

VS-4819-11

5. Công ty cổ phần dược phẩm Yên Bái
Số 725, đường Yên Ninh, TP. Yên Bái, Yên Bái

16

Oxy già 3%
(Hydrogen peroxyd, acid benzoic) đăng ký lại

Lọ 20 ml dung dịch dùng ngoài

TCCS

24

VS-4820-11

17

Cồn sát trùng 70% (Ethanol)

Lọ 50 ml dung dịch dùng ngoài

TCCS

24

VS-4821-11

18

Cồn sát trùng 90% (Ethanol)

Lọ 50 ml dung dịch dùng ngoài

TCCS

24

VS-4822-11

19

Dung dịch D.E.P (Diethylphtalat)

Lọ 20 ml dung dịch dùng ngoài

TCCS

24

VS-4823-11

6. Công ty cổ phần dược vật tư y tế Thái Bình
Km 4, đường Hùng Vương, TP. Thái Bình, Thái Bình

20

Glucose
(Glucose) đăng ký lại

Túi 100 gam, 200 gam, 500 gam thuốc bột uống

TCCS

24

VS-4824-11

Content:
Điều 1. Công bố 20 thuốc sản xuất trong nước được phép lưu hành tại Việt Nam:
1. Công ty cổ phần dược TW. Mediplantex
Thôn Trung Hậu, xã Tiền Phong, huyện Mê Linh, Hà Nội

TT

Tên thuốc, hàm lượng

Quy cách đóng gói

Tiêu chuẩn

Tuổi thọ (tháng)

Số đăng ký

1

Glucose
(Glucose) đăng ký lại

Gói 100 gam, 200 gam, 500 gam thuốc bột uống

TCCS

36

VS-4805-11

2. Công ty cổ phần Hóa dược Việt Nam
192 Đức Giang, Long Biên, Hà Nội

2

Cồn BSI
(Acid benzoic, acid salicylic, iod, kali iod, ethanol 96%) đăng ký lại

Lọ 17 ml, 20 ml dung dịch dùng ngoài

TCCS

18

VS-4806-11

3

Thuốc đỏ 1% (Mercurocrom) đăng ký lại

Lọ 20 ml, 100 ml, 250 ml, 500 ml dung dịch dùng ngoài

TCCS

18

VS-4807-11

4

Cồn 900
(Ethanol) đăng ký lại

Lọ 50 ml, 100 ml, 500 ml, 1000 ml, dung dịch dùng ngoài

TCCS

36

VS-4808-11

5

Cồn 700
(Ethanol) đăng ký lại

Lọ 50 ml, 100 ml, 500 ml, 1000 ml, dung dịch dùng ngoài

TCCS

36

VS-4809-11

6

Glucose
(Glucose) đăng ký lại

Gói 100 gam, 250 gam, 500 gam thuốc bột uống

TCCS

24

VS-4810-11

7

Cồn Iod 1%
(Iod, Kali Iodid, Ethanol) đăng ký lại

Lọ 20 ml, 50 ml, 100 ml, 500 ml, 650 ml dung dịch dùng ngoài

TCCS

18

VS-4811-11

8

Cồn Iod 5%
(Iod, Kali Iodid, Ethanol) đăng ký lại

Lọ 20 ml, 50 ml, 100 ml, 500 ml, 650 ml dung dịch dùng ngoài

TCCS

18

VS-4812-11

9

Nước Oxy già 3%
(Hydrogen peroxyd) đăng ký lại

Lọ 20 ml, 50 ml, 100 ml, 500 ml dung dịch dùng ngoài

TCCS

18

VS-4813-11

10

Dung dịch A.S.A
(Acid acetylsalicylic, Natri salicylat, Ethanol) đăng ký lại

Lọ 17 ml, 20 ml, 50 ml dung dịch dùng ngoài

TCCS

18

VS-4814-11

11

Xanh Methylen 1%
(Xanh Methylen, Ethanol) đăng ký lại

Lọ 10 ml, 17 ml, 20 ml dung dịch dùng ngoài

TCCS

24

VS-4815-11

12

Thuốc nước D.E.P
(Diethylphtalat) đăng ký lại

Lọ 15 ml, 17 ml, 20 ml, dung dịch dùng ngoài

TCCS

36

VS-4816-11

13

Kem D.E.P
(Diethylphtalat) đăng ký lại

Hộp 6 gam, 8 gam, 10 gam kem dùng ngoài

TCCS

36

VS-4817-11

3. Công ty TNHH dược phẩm Sài Gòn - Sagopha
Số 27, đường số 6, KCN. Việt Nam - Singapore, Bình Dương

14

Dermycol
(Acid benzoic, acid salicylic, iod, kali iod, propylen glycol, ethanol 96%)

Hộp 40 chai 15 ml dung dịch dùng ngoài

TCCS

24

VS-4818-11

4. Công ty cổ phần dược vật tư y tế Thanh Hóa
Số 4 Quang Trung, TP. Thanh Hóa, Thanh Hóa

15

Glucose
(Glucose)

Gói 200 gam thuốc bột uống

TCCS

24

VS-4819-11

5. Công ty cổ phần dược phẩm Yên Bái
Số 725, đường Yên Ninh, TP. Yên Bái, Yên Bái

16

Oxy già 3%
(Hydrogen peroxyd, acid benzoic) đăng ký lại

Lọ 20 ml dung dịch dùng ngoài

TCCS

24

VS-4820-11

17

Cồn sát trùng 70% (Ethanol)

Lọ 50 ml dung dịch dùng ngoài

TCCS

24

VS-4821-11

18

Cồn sát trùng 90% (Ethanol)

Lọ 50 ml dung dịch dùng ngoài

TCCS

24

VS-4822-11

19

Dung dịch D.E.P (Diethylphtalat)

Lọ 20 ml dung dịch dùng ngoài

TCCS

24

VS-4823-11

6. Công ty cổ phần dược vật tư y tế Thái Bình
Km 4, đường Hùng Vương, TP. Thái Bình, Thái Bình

20

Glucose
(Glucose) đăng ký lại

Túi 100 gam, 200 gam, 500 gam thuốc bột uống

TCCS

24

VS-4824-11