Document: Khoản 9 Điều 1 Quyết định 2806/QĐ-UBND 2016 Đồ án Quy hoạch phân khu thị trấn Thạch Hà Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "07/10/2016", "sign_number": "2806/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "07/10/2016", "sign_number": "2806/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "07/10/2016", "sign_number": "2806/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "07/10/2016", "sign_number": "2806/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "07/10/2016", "sign_number": "2806/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 9 Điều 1 Quyết định 2806/QĐ-UBND 2016 Đồ án Quy hoạch phân khu thị trấn Thạch Hà Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt Đồ án quy hoạch phân khu Thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, với các nội dung sau:
...
9.30

25.60

AII

Đất các công trình ngoài đơn vị ở

32.34

14.53

149.31

30.03

AII.1

Đất các công trình công cộng, dịch vụ và hỗn hợp

6.96

3.13

34.99

7.04

- Đất thương mại dịch vụ và hỗn hợp

1.74

0.78

29.67

5.97

- Đất trường THPT

1.51

0.68

1.43

0.29

- Đất công trình y tế

1.89

0.99

2.02

0.41

- Đất công trình văn hóa

0.30

0.17

0.28

0.06

- Đất trường chuyên nghiệp

1.52

0.68

1.58

0.32

AII.2

Đất cơ quan

11.53

5.18

12.62

2.54

AII.3

Đất công viên cây xanh - TDTT

5.26

2.36

24.92

5.01

-Trong đó mặt nước

0.4

7.40

1.49

AII.4

Đất di tích, tôn giáo

0.16

0.07

0.16

0.03

AII.5

Đất du lịch

4.65

0.94

AII.6

Đất giao thông

6.70

70.29

14.13

- Đất giao thông ngoài đơn vị ở

6.70

62.26

12.52

- Bãi đỗ xe

8.03

1.61

AII.7

Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật

1.73

0.78

1.68

0.34

B

Đất khác

639.29

364.60

B.I

Đất cây xanh cảnh quan kết hợp dịch vụ sinh thái

Content:
9.30

25.60

AII

Đất các công trình ngoài đơn vị ở

32.34

14.53

149.31

30.03

AII.1

Đất các công trình công cộng, dịch vụ và hỗn hợp

6.96

3.13

34.99

7.04

- Đất thương mại dịch vụ và hỗn hợp

1.74

0.78

29.67

5.97

- Đất trường THPT

1.51

0.68

1.43

0.29

- Đất công trình y tế

1.89

0.99

2.02

0.41

- Đất công trình văn hóa

0.30

0.17

0.28

0.06

- Đất trường chuyên nghiệp

1.52

0.68

1.58

0.32

AII.2

Đất cơ quan

11.53

5.18

12.62

2.54

AII.3

Đất công viên cây xanh - TDTT

5.26

2.36

24.92

5.01

-Trong đó mặt nước

0.4

7.40

1.49

AII.4

Đất di tích, tôn giáo

0.16

0.07

0.16

0.03

AII.5

Đất du lịch

4.65

0.94

AII.6

Đất giao thông

6.70

70.29

14.13

- Đất giao thông ngoài đơn vị ở

6.70

62.26

12.52

- Bãi đỗ xe

8.03

1.61

AII.7

Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật

1.73

0.78

1.68

0.34

B

Đất khác

639.29

364.60

B.I

Đất cây xanh cảnh quan kết hợp dịch vụ sinh thái