Document: Điều 1 Quyết định 1010/QĐ-UBND 2017 kế hoạch mua sắm vật tư y tế Bệnh viện Sản Nhi Quảng Ngãi

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "31/05/2017", "sign_number": "1010/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "31/05/2017", "sign_number": "1010/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "31/05/2017", "sign_number": "1010/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "31/05/2017", "sign_number": "1010/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "31/05/2017", "sign_number": "1010/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1010/QĐ-UBND 2017 kế hoạch mua sắm vật tư y tế Bệnh viện Sản Nhi Quảng Ngãi có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch mua sắm vật tư y tế, hóa chất và hóa chất xét nghiệm phục vụ công tác khám, chữa bệnh năm 2017 của Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Quảng Ngãi cụ thể như sau:
1. Nội dung mua sắm: Mua sắm vật tư y tế, hóa chất và hóa chất xét nghiệm phục vụ công tác khám, chữa bệnh năm 2017 của Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Quảng Ngãi (Vật tư y tế, hóa chất và hóa chất xét nghiệm phải mới 100%, sản xuất năm 2016 hoặc 2017 trở về sau, đạt tiêu chuẩn chất lượng theo quy định và có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng).
2. Cơ quan tổ chức mua sắm: Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Quảng Ngãi.
3. Danh mục và số lượng hàng hóa mua sắm:

TT

Danh mục hàng hóa

Số lượng mặt hàng

Ước giá trị (đồng)

1

Mua sắm vật tư y tế, hóa chất và hóa chất xét nghiệm.

423

6.998.773.076

2

Mua sắm hóa chất và hóa chất xét nghiệm dùng cho máy móc, thiết bị y tế chuyên dụng của khoa Xét nghiệm.

235

3.950.280.300

Tổng cộng:

658 mặt hàng

10.949.053.376

(Chi tiết như Phụ lục I, Phụ lục II kèm theo Tờ trình số 579/TTr-SYT ngày 25/5/2017 của Sở Y tế Quảng Ngãi).
4. Giá trị mua sắm (Đã bao gồm thuế VAT, chi phí bốc xếp, vận chuyển tới kho của Bệnh viện Sản - Nhi
tỉnh, hướng dẫn sử dụng, bảo hành và các chi phí khác có liên quan): 10.949.053.376 đồng (Mười tỷ, chín trăm bốn mươi chín triệu, không trăm năm mươi ba nghìn, ba trăm bảy mươi sáu đồng) và sẽ được chuẩn xác theo kết quả trúng thầu và thanh, quyết toán ngân sách Nhà nước theo quy định.
5. Nguồn vốn thực hiện: Ngân sách nhà nước, các nguồn thu từ Bảo hiểm y tế, thu một phần viện phí và các nguồn thu hợp pháp khác năm 2017 (theo Quyết định số 109/QĐ-SYT ngày 15/02/2017 của Giám đốc Sở Y tế về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2017).
6. Thời gian thực hiện: Từ tháng 6 đến tháng 8 năm 2017.

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch mua sắm vật tư y tế, hóa chất và hóa chất xét nghiệm phục vụ công tác khám, chữa bệnh năm 2017 của Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Quảng Ngãi cụ thể như sau:
1. Nội dung mua sắm: Mua sắm vật tư y tế, hóa chất và hóa chất xét nghiệm phục vụ công tác khám, chữa bệnh năm 2017 của Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Quảng Ngãi (Vật tư y tế, hóa chất và hóa chất xét nghiệm phải mới 100%, sản xuất năm 2016 hoặc 2017 trở về sau, đạt tiêu chuẩn chất lượng theo quy định và có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng).
2. Cơ quan tổ chức mua sắm: Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Quảng Ngãi.
3. Danh mục và số lượng hàng hóa mua sắm:

TT

Danh mục hàng hóa

Số lượng mặt hàng

Ước giá trị (đồng)

1

Mua sắm vật tư y tế, hóa chất và hóa chất xét nghiệm.

423

6.998.773.076

2

Mua sắm hóa chất và hóa chất xét nghiệm dùng cho máy móc, thiết bị y tế chuyên dụng của khoa Xét nghiệm.

235

3.950.280.300

Tổng cộng:

658 mặt hàng

10.949.053.376

(Chi tiết như Phụ lục I, Phụ lục II kèm theo Tờ trình số 579/TTr-SYT ngày 25/5/2017 của Sở Y tế Quảng Ngãi).
4. Giá trị mua sắm (Đã bao gồm thuế VAT, chi phí bốc xếp, vận chuyển tới kho của Bệnh viện Sản - Nhi
tỉnh, hướng dẫn sử dụng, bảo hành và các chi phí khác có liên quan): 10.949.053.376 đồng (Mười tỷ, chín trăm bốn mươi chín triệu, không trăm năm mươi ba nghìn, ba trăm bảy mươi sáu đồng) và sẽ được chuẩn xác theo kết quả trúng thầu và thanh, quyết toán ngân sách Nhà nước theo quy định.
5. Nguồn vốn thực hiện: Ngân sách nhà nước, các nguồn thu từ Bảo hiểm y tế, thu một phần viện phí và các nguồn thu hợp pháp khác năm 2017 (theo Quyết định số 109/QĐ-SYT ngày 15/02/2017 của Giám đốc Sở Y tế về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2017).
6. Thời gian thực hiện: Từ tháng 6 đến tháng 8 năm 2017.