Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 31/2019/QĐ-UBND quy định giá tính thuế tài nguyên tỉnh Đồng Tháp

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "12/12/2019", "sign_number": "31/2019/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thiện Nghĩa", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "12/12/2019", "sign_number": "31/2019/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thiện Nghĩa", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "12/12/2019", "sign_number": "31/2019/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thiện Nghĩa", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "12/12/2019", "sign_number": "31/2019/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thiện Nghĩa", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "12/12/2019", "sign_number": "31/2019/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thiện Nghĩa", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 31/2019/QĐ-UBND quy định giá tính thuế tài nguyên tỉnh Đồng Tháp

Điều 1. Quy định giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp, cụ thể:
1. Bảng giá tính thuế tài nguyên:

Số TT

Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên

Giá tính thuế (đồng/m3)

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Cấp 6

II

Khoáng sản không kim loại

1

II1

Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình

70.000

2

II501

Cát san lấp

60.000

3

II50201

Cát xây dựng hạt nhuyễn (môđun độ lớn từ 0.7 đến 1.0)

100.000

4

II50202

Cát xây dựng hạt trung (môđun độ lớn trên 1.0)

250.000

5

II7

Đất làm gạch (sét làm gạch, ngói)

140.000

V

Nước thiên nhiên

6

V10201

Nước thiên nhiên (nguyên khai) tinh lọc đóng chai, đóng hộp

100.000

7

V201

Nước mặt (dùng cho sản xuất, kinh doanh nước sạch)

Content:
Bảng giá tính thuế tài nguyên:

Số TT

Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên

Giá tính thuế (đồng/m3)

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Cấp 6

II

Khoáng sản không kim loại

1

II1

Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình

70.000

2

II501

Cát san lấp

60.000

3

II50201

Cát xây dựng hạt nhuyễn (môđun độ lớn từ 0.7 đến 1.0)

100.000

4

II50202

Cát xây dựng hạt trung (môđun độ lớn trên 1.0)

250.000

5

II7

Đất làm gạch (sét làm gạch, ngói)

140.000

V

Nước thiên nhiên

6

V10201

Nước thiên nhiên (nguyên khai) tinh lọc đóng chai, đóng hộp

100.000

7

V201

Nước mặt (dùng cho sản xuất, kinh doanh nước sạch)