Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2851/QĐ-UBND 2013 quy hoạch đất đến 2020 kế hoạch 2011-2015 Nha Trang Khánh Hòa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "11/11/2013", "sign_number": "2851/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "11/11/2013", "sign_number": "2851/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "11/11/2013", "sign_number": "2851/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "11/11/2013", "sign_number": "2851/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "11/11/2013", "sign_number": "2851/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2851/QĐ-UBND 2013 quy hoạch đất đến 2020 kế hoạch 2011-2015 Nha Trang Khánh Hòa

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất của thành phố Nha Trang, Khánh Hòa đến năm 2020 với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3.827,34

Trong đó:

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

37,37

67,49

9,57

77,06

39,69

2.2

Đất quốc phòng

731,68

689,16

689,16

-42,52

2.3

Đất an ninh

16,26

52,53

1,38

53,91

37,65

2.4

Đất khu công nghiệp

32,75

107,75

-12,34

95,41

62,66

- Đất cụm công nghiệp

32,75

107,75

-12,34

95,41

62,66

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

897,82

1.475,79

1.475,79

577,97

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

63,40

137,72

137,72

74,32

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

2.8

Đất di tích danh thắng

62,36

62,35

62,35

-0,01

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại

41,54

48,54

5,15

53,69

12,15

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

77,71

77,71

77,71

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

123,34

104,59

-33,48

71,11

-52,23

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

57,76

344,22

344,22

286,46

2.13

Đất phát triển hạ tầng

1.308,18

2.651,45

500,90

3.152,35

1.844,17

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

79,61

206,22

137,86

344,08

264,47

Đất cơ sở y tế

19,59

38,60

4,56

43,16

23,57

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

160,29

238,59

34,32

272,91

112,62

Đất cơ sở thể dục-thể thao

26,25

377,11

0,31

377,42

351,17

2.14

Đất ở đô thị

1.369,37

2.647,23

404,71

3.051,94

1.682,57

3

Đất chưa sử dụng

10.918,68

9.401,91

-431,78

8.970,13

-1.948,55

- Diện tích đưa vào sử dụng

1.516,77

459,22

1.975,99

1.975,99

B

Đất đô thị

7.971,07

25.274,60

110,44

25.385,04

17.413,97

C

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

3.800,00

3.800,00

3.800,00

D

Đất khu du lịch

654,00

1.227,31

1.227,31

573,31

E

Đất khu dân cư nông thôn

2.474,96

-2.474,96

- Trong đó đất ở nông thôn

927,72

-927,72

b) Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

Kỳ đầu 2011-2015

Kỳ cuối 2016-2020

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

2.949,34

1.114,51

1.834,83

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

679,09

227,12

451,97

- Trong đó đất chuyên trồng lúa nước

548,70

167,73

380,96

1.2

Đất trồng cây lâu năm

884,48

360,24

524,24

1.3

Đất rừng phòng hộ

25,40

20,24

5,16

1.4

Đất rừng sản xuất

426,48

135,08

291,40

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

575,67

191,61

384,05

1.6

Các loại đất nông nghiệp khác còn lại

358,22

180,21

178,01

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

58,90

58,90

Trong đó:

-

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất SXNN

58,90

58,90

c) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

STT

Content:
3.827,34

Trong đó:

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

37,37

67,49

9,57

77,06

39,69

2.2

Đất quốc phòng

731,68

689,16

689,16

-42,52

2.3

Đất an ninh

16,26

52,53

1,38

53,91

37,65

2.4

Đất khu công nghiệp

32,75

107,75

-12,34

95,41

62,66

- Đất cụm công nghiệp

32,75

107,75

-12,34

95,41

62,66

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

897,82

1.475,79

1.475,79

577,97

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

63,40

137,72

137,72

74,32

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

2.8

Đất di tích danh thắng

62,36

62,35

62,35

-0,01

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại

41,54

48,54

5,15

53,69

12,15

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

77,71

77,71

77,71

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

123,34

104,59

-33,48

71,11

-52,23

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

57,76

344,22

344,22

286,46

2.13

Đất phát triển hạ tầng

1.308,18

2.651,45

500,90

3.152,35

1.844,17

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

79,61

206,22

137,86

344,08

264,47

Đất cơ sở y tế

19,59

38,60

4,56

43,16

23,57

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

160,29

238,59

34,32

272,91

112,62

Đất cơ sở thể dục-thể thao

26,25

377,11

0,31

377,42

351,17

2.14

Đất ở đô thị

1.369,37

2.647,23

404,71

3.051,94

1.682,57

3

Đất chưa sử dụng

10.918,68

9.401,91

-431,78

8.970,13

-1.948,55

- Diện tích đưa vào sử dụng

1.516,77

459,22

1.975,99

1.975,99

B

Đất đô thị

7.971,07

25.274,60

110,44

25.385,04

17.413,97

C

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

3.800,00

3.800,00

3.800,00

D

Đất khu du lịch

654,00

1.227,31

1.227,31

573,31

E

Đất khu dân cư nông thôn

2.474,96

-2.474,96

- Trong đó đất ở nông thôn

927,72

-927,72

b) Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

Kỳ đầu 2011-2015

Kỳ cuối 2016-2020

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

2.949,34

1.114,51

1.834,83

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

679,09

227,12

451,97

- Trong đó đất chuyên trồng lúa nước

548,70

167,73

380,96

1.2

Đất trồng cây lâu năm

884,48

360,24

524,24

1.3

Đất rừng phòng hộ

25,40

20,24

5,16

1.4

Đất rừng sản xuất

426,48

135,08

291,40

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

575,67

191,61

384,05

1.6

Các loại đất nông nghiệp khác còn lại

358,22

180,21

178,01

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

58,90

58,90

Trong đó:

-

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất SXNN

58,90

58,90

c) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

STT