Document: Điều 1 Quyết định 74/QĐ-UBND 2024 điều chỉnh vị trí việc làm Trung tâm Công nghệ thông tin Sở Thông tin Bắc Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "11/03/2024", "sign_number": "74/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hương Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "11/03/2024", "sign_number": "74/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hương Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "11/03/2024", "sign_number": "74/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hương Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "11/03/2024", "sign_number": "74/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hương Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "11/03/2024", "sign_number": "74/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hương Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 74/QĐ-UBND 2024 điều chỉnh vị trí việc làm Trung tâm Công nghệ thông tin Sở Thông tin Bắc Ninh có nội dung như sau:

Điều 1. Điều chỉnh Đề án vị trí việc làm của Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông trực thuộc Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Bắc Ninh như sau:
- Tại phần IV. Tổng hợp vị trí việc làm và cơ cấu theo chức danh nghề nghiệp

THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 496/QĐ-UBND NGÀY 26/10/2023 CỦA UBND TỈNH BẮC NINH

NỘI DUNG ĐIỀU CHỈNH

TT

Tên vị trí việc làm

Tổng số vị trí việc làm

Chức danh nghề nghiệp

Số lượng người làm việc năm 2023

Số lượng người làm việc tối thiểu giai đoạn 2024 - 2026

Số lượng người làm việc tối thiểu giai đoạn 2024 - 2025

Số lượng người làm việc tối thiểu năm 2026

Hưởng lương từ NSNN

Hưởng lương từ NTSN

Hưởng lương từ NSNN

Hưởng lương từ NTSN

I

Vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý

4

16

16

17

17

1

Giám đốc

1

1

1

1

1

2

Phó Giám đốc

1

2

2

2

2

3

Trưởng phòng

1

6

6

6

6

4

Phó Trưởng phòng

1

7

7

8

8

II

Vị trí việc làm CDNN chuyên ngành

6

24

19

5

26

18

8

1

Công nghệ thông tin hạng II

1

Công nghệ thông tin hạng II (Lãnh đạo hoặc viên chức đủ điều kiện)

2

Công nghệ thông tin hạng III

1

Công nghệ thông tin hạng III

16

13

3

17

12

5

3

An toàn thông tin hạng III

1

An toàn thông tin hạng III

1

1

2

1

1

4

Phóng viên hạng III

1

Phóng viên hạng III

1

1

1

1

5

Biên tập viên hạng III

1

Biên tập viên hạng III

4

4

4

4

6

Công nghệ thông tin hạng IV

1

Công nghệ thông tin hạng IV

2

2

2

2

III

Vị trí việc làm CDNN chuyên môn dùng chung

4

10

10

10

10

0

1

Chuyên viên chính về hành chính - văn phòng

1

Chuyên viên chính (Lãnh đạo hoặc chuyên viên đủ điều kiện)

2

Chuyên viên về hành chính - văn phòng

1

Chuyên viên

8

8

8

8

3

Kế toán viên

1

Kế toán viên

1

1

1

1

4

Văn thư viên trung cấp

1

Văn thư viên trung cấp

1

1

1

1

Tổng:

14

50

45

5

53

45

8

- Tại phần V. Xác định cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp như sau:
Sửa đổi nội dung: “Số lượng người làm việc giữ chức danh nghề nghiệp hạng III và tương đương tối đa 47 người” thành “Viên chức giữ chức danh nghề nghiệp hạng III và tương đương tối đa 50 người”.

Content:
Điều 1. Điều chỉnh Đề án vị trí việc làm của Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông trực thuộc Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Bắc Ninh như sau:
- Tại phần IV. Tổng hợp vị trí việc làm và cơ cấu theo chức danh nghề nghiệp

THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 496/QĐ-UBND NGÀY 26/10/2023 CỦA UBND TỈNH BẮC NINH

NỘI DUNG ĐIỀU CHỈNH

TT

Tên vị trí việc làm

Tổng số vị trí việc làm

Chức danh nghề nghiệp

Số lượng người làm việc năm 2023

Số lượng người làm việc tối thiểu giai đoạn 2024 - 2026

Số lượng người làm việc tối thiểu giai đoạn 2024 - 2025

Số lượng người làm việc tối thiểu năm 2026

Hưởng lương từ NSNN

Hưởng lương từ NTSN

Hưởng lương từ NSNN

Hưởng lương từ NTSN

I

Vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý

4

16

16

17

17

1

Giám đốc

1

1

1

1

1

2

Phó Giám đốc

1

2

2

2

2

3

Trưởng phòng

1

6

6

6

6

4

Phó Trưởng phòng

1

7

7

8

8

II

Vị trí việc làm CDNN chuyên ngành

6

24

19

5

26

18

8

1

Công nghệ thông tin hạng II

1

Công nghệ thông tin hạng II (Lãnh đạo hoặc viên chức đủ điều kiện)

2

Công nghệ thông tin hạng III

1

Công nghệ thông tin hạng III

16

13

3

17

12

5

3

An toàn thông tin hạng III

1

An toàn thông tin hạng III

1

1

2

1

1

4

Phóng viên hạng III

1

Phóng viên hạng III

1

1

1

1

5

Biên tập viên hạng III

1

Biên tập viên hạng III

4

4

4

4

6

Công nghệ thông tin hạng IV

1

Công nghệ thông tin hạng IV

2

2

2

2

III

Vị trí việc làm CDNN chuyên môn dùng chung

4

10

10

10

10

0

1

Chuyên viên chính về hành chính - văn phòng

1

Chuyên viên chính (Lãnh đạo hoặc chuyên viên đủ điều kiện)

2

Chuyên viên về hành chính - văn phòng

1

Chuyên viên

8

8

8

8

3

Kế toán viên

1

Kế toán viên

1

1

1

1

4

Văn thư viên trung cấp

1

Văn thư viên trung cấp

1

1

1

1

Tổng:

14

50

45

5

53

45

8

- Tại phần V. Xác định cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp như sau:
Sửa đổi nội dung: “Số lượng người làm việc giữ chức danh nghề nghiệp hạng III và tương đương tối đa 47 người” thành “Viên chức giữ chức danh nghề nghiệp hạng III và tương đương tối đa 50 người”.