Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 24/2019/QĐ-UBND về giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt huyện Thanh Hà tỉnh Hải Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "18/06/2019", "sign_number": "24/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dương Thái", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "18/06/2019", "sign_number": "24/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dương Thái", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "18/06/2019", "sign_number": "24/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dương Thái", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "18/06/2019", "sign_number": "24/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dương Thái", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "18/06/2019", "sign_number": "24/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dương Thái", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 24/2019/QĐ-UBND về giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt huyện Thanh Hà tỉnh Hải Dương

Điều 1. Quy định giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt của Công ty cổ phần kinh doanh nước sạch Hồng Lạc, Công ty cổ phần nước sinh hoạt Việt Hồng, Công ty TNHH MTV nước sạch Phượng Hoàng, Công ty cổ phần Phát triển đô thị và nông thôn Sông Đà, Công ty cổ phần nước sạch Thanh An và Doanh nghiệp tư nhân nước sạch Lâm Tới trên địa bàn huyện Thanh Hà, cụ thể như sau:
...
2. Công ty cổ phần nước sinh hoạt Việt Hồng:
- Giá tiêu thụ nước sạch bình quân (tính cả khấu hao tài sản hình thành từ nguồn vốn ngân sách nhà nước): 9.150đ/m3.
- Mức giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt của hộ dân cư (giá lũy tiến):

Sản lượng nước sử dụng (hộ/tháng)

Mức giá (đồng/m3)

Mức 10m3 đầu tiên

7.320

Từ trên 10m3 đến 20m3

9.150

Từ trên 20m3 đến 30m3

10.980

Trên 30m3

12.360

Content:
Công ty cổ phần nước sinh hoạt Việt Hồng:
- Giá tiêu thụ nước sạch bình quân (tính cả khấu hao tài sản hình thành từ nguồn vốn ngân sách nhà nước): 9.150đ/m3.
- Mức giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt của hộ dân cư (giá lũy tiến):

Sản lượng nước sử dụng (hộ/tháng)

Mức giá (đồng/m3)

Mức 10m3 đầu tiên

7.320

Từ trên 10m3 đến 20m3

9.150

Từ trên 20m3 đến 30m3

10.980

Trên 30m3

12.360