Document: Điều 1 Quyết định 256/QĐ-UBND 2017 giá nhà để tính lệ phí trước bạ Vĩnh Phúc

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "20/01/2017", "sign_number": "256/QĐ-UBND", "signer": "Lê Duy Thành", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "20/01/2017", "sign_number": "256/QĐ-UBND", "signer": "Lê Duy Thành", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "20/01/2017", "sign_number": "256/QĐ-UBND", "signer": "Lê Duy Thành", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "20/01/2017", "sign_number": "256/QĐ-UBND", "signer": "Lê Duy Thành", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "20/01/2017", "sign_number": "256/QĐ-UBND", "signer": "Lê Duy Thành", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 256/QĐ-UBND 2017 giá nhà để tính lệ phí trước bạ Vĩnh Phúc có nội dung như sau:

Điều 1. Giá 1 m2 sàn xây dựng hoàn thiện (Theo Quyết định số 1161/QĐ- BXD ngày 15/10/2015 của Bộ trưởng Bộ Xây Dựng) để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc, cụ thể như sau:

Số
TT

Loại công trình

Giá 1m2 sàn xây dựng (1.000 đồng/m2)

1

Nhà chung cư

-

Số tầng ≤ 5

6.570

-

5 < số tầng ≤ 7

8.480

-

7 < số tầng ≤ 10

8.740

-

10 < số tầng ≤ 15

9.150

-

15 < số tầng ≤ 18

9.790

-

18 < số tầng ≤ 20

10.190

-

25 < số tầng ≤ 30

11.910

2

Nhà ở riêng lẻ

-

Nhà 1 tầng, tường bao xây sạch, mái tôn

1.790

-

Nhà 1 tầng, căn hộ khép kín, kết cấu tường gạch chịu lực, mái BTCT đổ tại chỗ

4.710

-

Nhà 2 đến 3 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn mái BTCT đổ tại chỗ

7.230

Nhà kiểu biệt thự từ 2 đến 3 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn, mái BTCT đổ tại chỗ

9.090

Giá nhà xây thô (chưa hoàn thiện) được tính bằng 0,65 lần giá nhà hoàn thiện.

Content:
Điều 1. Giá 1 m2 sàn xây dựng hoàn thiện (Theo Quyết định số 1161/QĐ- BXD ngày 15/10/2015 của Bộ trưởng Bộ Xây Dựng) để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc, cụ thể như sau:

Số
TT

Loại công trình

Giá 1m2 sàn xây dựng (1.000 đồng/m2)

1

Nhà chung cư

-

Số tầng ≤ 5

6.570

-

5 < số tầng ≤ 7

8.480

-

7 < số tầng ≤ 10

8.740

-

10 < số tầng ≤ 15

9.150

-

15 < số tầng ≤ 18

9.790

-

18 < số tầng ≤ 20

10.190

-

25 < số tầng ≤ 30

11.910

2

Nhà ở riêng lẻ

-

Nhà 1 tầng, tường bao xây sạch, mái tôn

1.790

-

Nhà 1 tầng, căn hộ khép kín, kết cấu tường gạch chịu lực, mái BTCT đổ tại chỗ

4.710

-

Nhà 2 đến 3 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn mái BTCT đổ tại chỗ

7.230

Nhà kiểu biệt thự từ 2 đến 3 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn, mái BTCT đổ tại chỗ

9.090

Giá nhà xây thô (chưa hoàn thiện) được tính bằng 0,65 lần giá nhà hoàn thiện.