Document: Điểm a Khoản 1 Điều 4 Quyết định 07/2015/QĐ-UBND đơn giá cây trồng vật nuôi bồi thường hỗ trợ khi thu hồi đất Hậu Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "12/02/2015", "sign_number": "07/2015/QĐ-UBND", "signer": "Trần Công Chánh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "12/02/2015", "sign_number": "07/2015/QĐ-UBND", "signer": "Trần Công Chánh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "12/02/2015", "sign_number": "07/2015/QĐ-UBND", "signer": "Trần Công Chánh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "12/02/2015", "sign_number": "07/2015/QĐ-UBND", "signer": "Trần Công Chánh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "12/02/2015", "sign_number": "07/2015/QĐ-UBND", "signer": "Trần Công Chánh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 1 Điều 4 Quyết định 07/2015/QĐ-UBND đơn giá cây trồng vật nuôi bồi thường hỗ trợ khi thu hồi đất Hậu Giang

Điều 4. Khoảng cách, mật độ, tỷ lệ trồng xen một số cây trồng; định mức kinh tế kỹ thuật đối với vật nuôi là thủy sản:
1. Khoảng cách, mật độ, tỷ lệ trồng xen một số cây trồng:
a) Khoảng cách cây trồng theo quy định chuẩn:

STT

Tên cây trồng

Khoảng cách
(m)

1

Cây thuốc cá

0,5 x 0,5

2

Trầu, Tràm rừng, Tràm Úc, Chè (trà)

1,0 x 1,0

3

Đu đủ

1,0 x 1,5

4

Cà phê, Lựu, Ổi, Lê

1,0 x 2,0

5

Cam sành

1,5 x 1,5

6

Hạnh (Tắc)

1,5 x 2,0

7

Mãng cầu, Thanh long, Tiêu, Chuối, Cau ăn trái, Tràm bông vàng, Keo tai tượng, Bằng lăng, Bạch đàn

2,0 x 2,0

8

Cà na, Cam mật, Chanh, Quýt, Sảnh, Chùm ruột

2,5 x 2,5

9

Bơ, Ca cao, Khế, Mận, Sơri, Táo

3,0 x 3,0

10

Nhãn, Me, Chanh không hạt

3,5 x 3,5

11

Bòn bon, Bưởi , Chôm chôm, Đào lộn hột, Dâu, Điều, Hồng, Lêkima, Mít, Vải thiều, Vú sữa, Xoài, Đào tiên, Gié ngựa, Sao, Muồng, Điệp (Phượng), Bàng, Gáo, Sắn, Còng

4,0 x 4,0

12

Sa bô

4,5 x 4,5

13

Cóc

5,0 x 5,0

14

Dừa, Măng cụt, Sầu riêng

6,0 x 6,0

Content:
Khoảng cách cây trồng theo quy định chuẩn:

STT

Tên cây trồng

Khoảng cách
(m)

1

Cây thuốc cá

0,5 x 0,5

2

Trầu, Tràm rừng, Tràm Úc, Chè (trà)

1,0 x 1,0

3

Đu đủ

1,0 x 1,5

4

Cà phê, Lựu, Ổi, Lê

1,0 x 2,0

5

Cam sành

1,5 x 1,5

6

Hạnh (Tắc)

1,5 x 2,0

7

Mãng cầu, Thanh long, Tiêu, Chuối, Cau ăn trái, Tràm bông vàng, Keo tai tượng, Bằng lăng, Bạch đàn

2,0 x 2,0

8

Cà na, Cam mật, Chanh, Quýt, Sảnh, Chùm ruột

2,5 x 2,5

9

Bơ, Ca cao, Khế, Mận, Sơri, Táo

3,0 x 3,0

10

Nhãn, Me, Chanh không hạt

3,5 x 3,5

11

Bòn bon, Bưởi , Chôm chôm, Đào lộn hột, Dâu, Điều, Hồng, Lêkima, Mít, Vải thiều, Vú sữa, Xoài, Đào tiên, Gié ngựa, Sao, Muồng, Điệp (Phượng), Bàng, Gáo, Sắn, Còng

4,0 x 4,0

12

Sa bô

4,5 x 4,5

13

Cóc

5,0 x 5,0

14

Dừa, Măng cụt, Sầu riêng

6,0 x 6,0