Document: Điều 1 Quyết định 1072/QĐ-UBND-HC lĩnh vực thủ tục hành chính Trung tâm Hành chính công Đồng Tháp 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "21/09/2016", "sign_number": "1072/QĐ-UBND-HC", "signer": "Nguyễn Văn Dương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "21/09/2016", "sign_number": "1072/QĐ-UBND-HC", "signer": "Nguyễn Văn Dương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "21/09/2016", "sign_number": "1072/QĐ-UBND-HC", "signer": "Nguyễn Văn Dương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "21/09/2016", "sign_number": "1072/QĐ-UBND-HC", "signer": "Nguyễn Văn Dương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "21/09/2016", "sign_number": "1072/QĐ-UBND-HC", "signer": "Nguyễn Văn Dương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1072/QĐ-UBND-HC lĩnh vực thủ tục hành chính Trung tâm Hành chính công Đồng Tháp 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt danh mục các lĩnh vực về thủ tục hành chính được thực thực hiện tại Trung tâm Hành chính công tỉnh Đồng Tháp như sau:
1. Lĩnh vực Tư pháp;
2. Lĩnh vực Lao động - Thương binh và Xã hội;
3. Lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường;
4. Lĩnh vực Xây dựng;
5. Lĩnh vực Kế hoạch và Đầu tư;
6. Lĩnh vực Y tế;
7. Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo;
8. Lĩnh vực Giao thông vận tải;
9. Lĩnh vực Nội vụ;
10. Lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
11. Lĩnh vực Tài chính;
12. Lĩnh vực công Thương;
13. Lĩnh vực Ngoại vụ;
14. Lĩnh vực Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
15. Lĩnh vực Khoa học và công nghệ;
16. Lĩnh vực Thông tin và Truyền thông.

Content:
Điều 1. Phê duyệt danh mục các lĩnh vực về thủ tục hành chính được thực thực hiện tại Trung tâm Hành chính công tỉnh Đồng Tháp như sau:
1. Lĩnh vực Tư pháp;
2. Lĩnh vực Lao động - Thương binh và Xã hội;
3. Lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường;
4. Lĩnh vực Xây dựng;
5. Lĩnh vực Kế hoạch và Đầu tư;
6. Lĩnh vực Y tế;
7. Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo;
8. Lĩnh vực Giao thông vận tải;
9. Lĩnh vực Nội vụ;
10. Lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
11. Lĩnh vực Tài chính;
12. Lĩnh vực công Thương;
13. Lĩnh vực Ngoại vụ;
14. Lĩnh vực Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
15. Lĩnh vực Khoa học và công nghệ;
16. Lĩnh vực Thông tin và Truyền thông.