Document: Điều 1 Quyết định 394/QĐ-UBND bảng giá tính thuế tài nguyên tỷ lệ quy đổi sản lượng tài nguyên khai thác Sơn La

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "22/02/2016", "sign_number": "394/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "22/02/2016", "sign_number": "394/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "22/02/2016", "sign_number": "394/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "22/02/2016", "sign_number": "394/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "22/02/2016", "sign_number": "394/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 394/QĐ-UBND bảng giá tính thuế tài nguyên tỷ lệ quy đổi sản lượng tài nguyên khai thác Sơn La có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên áp dụng đối với các loại tài nguyên do các tổ chức, cá nhân có hoạt động khai thác tài nguyên và tỷ lệ quy đổi từ sản phẩm tài nguyên ra sản lượng tài nguyên khai thác trên địa bàn tỉnh Sơn La.
(Có 02 phụ lục chi tiết kèm theo).

Content:
Điều 1. Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên áp dụng đối với các loại tài nguyên do các tổ chức, cá nhân có hoạt động khai thác tài nguyên và tỷ lệ quy đổi từ sản phẩm tài nguyên ra sản lượng tài nguyên khai thác trên địa bàn tỉnh Sơn La.
(Có 02 phụ lục chi tiết kèm theo).