Document: Khoản 8 Điều 1 Quyết định 5341/QĐ-UBND 2013 duyệt đồ án quy hoạch phân khu khu 3 quận Tân Phú Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5341/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5341/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5341/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5341/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5341/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 8 Điều 1 Quyết định 5341/QĐ-UBND 2013 duyệt đồ án quy hoạch phân khu khu 3 quận Tân Phú Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu 3, quận Tân Phú (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
8.468

0,25

+ Đất cây xanh hiện hữu

II.5.2

782

5

1

0,05

+ Đất cây xanh hiện hữu

II.8.1

1.814

5

1

0,05

+ Đất cây xanh hiện hữu

II.9.1

838

5

1

0,05

- Đất cây xanh xây dựng mới

II.3.4

634

5

1

0,05

- Trong đất sử dụng hỗn hợp

4.400

5

1

0,05

1.4. Đất giao thông

61.630

1,79

- Đất giao thông cấp phân khu vực

61.630

2. Đất ngoài đơn vị ở

75.855

2.1. Đất giáo dục (trung học phổ thông, dạy nghề, cao đẳng...)

5.941

- Trường trung học phổ thông Đức Trí

II.1.1

3.776

60

1

4

2,4

- Trường cao đẳng kinh tế kỹ thuật Sài Gòn

II.5.4

2.165

60

1

5

3,0

2.2. Đất quốc phòng

II. 11.4

2.601

2.3. Đất tôn giáo, tín ngưỡng + Đình Hòa Thạnh

II.11.1

613

2.4. Đất giao thông đối ngoại (từ đường khu vực trở lên)

66.700

1. Đất đơn vị ở

1.048.240

25,38

1.1. Đất nhóm nhà ở

605.816

14,67

Khu ở 3 (Diện tích: 112,71 ha; dự báo quy mô dân số đến 2020: 41.294 người )

- Đất các nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

556.447

III.1

7.280

80

1

9

2,8

III.2

5.892

80

1

7

2,8

III.3.2

11.344

70

1

7

2,5

III.4

10.306

70

1

7

2,5

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

III.5

8.324

75

1

7

2,6

III.6.2

3.895

80

1

7

2,8

III.7

4.989

80

1

7

2,8

III.8

4.346

80

1

7

2,8

III.9

2.873

80

1

7

2,8

III.10

4.512

80

1

8

2,8

III.11

5.114

80

1

7

2,8

III.12

4.464

80

1

7

2,8

III.13

2.459

80

1

7

2,8

III.14

4.359

80

1

8

2,8

III.15

5.118

80

1

7

2,8

III.16

4.311

80

1

7

2,8

III.17

2.416

80

1

7

2,8

III.18.2

27.684

60

1

8

1,8

III.19.1

80.100

50

1

7

1,5

III.20

10.483

70

1

8

2,5

III.21

3.767

90

1

9

3,2

III.22

3.427

90

1

9

3,2

III.23

7.460

90

1

9

3,2

III.24.2

5.150

80

1

5

3,2

III.26

20.022

65

1

9

2,0

III.27.2

26.410

60

1

7

1,8

III.28.3

12.197

70

1

8

2,1

III.29.1

3.827

80

1

8

2,8

III.30.1

33.683

55

1

7

1,4

III.31.3

30.338

55

1

8

1,4

III.32

29.501

60

1

8

1,5

III.33.2

22.226

60

1

8

1,5

III.34.1

42.120

60

1

8

1,8

III.35

6.583

80

1

9

2,8

III.36

16.189

65

1

9

2,0

III.37.2

59.762

45

1

8

1,1

III.38.1

23.516

60

1

9

1,8

- Đất các nhóm nhà ở xây dựng mới

19.869

III.28.1

6.799

50

1

18

6,5

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

III.31.2

5.218

35,4

1

18

7,1

III.33.5

4.420

38,78

1

19

7,2

III.33.6

3.432

38,61

1

24

7,2

- Đất nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp

29.500

40

1

20

6,0

1.2. Đất thương mại - dịch vụ

228.188

5,53

- Đất giáo dục

31.540

+ Trường mầm non

1.579

- Trường mầm non Hoàng Anh - hiện hữu cải tạo

III.25.2

1.579

40

1

3

0,9

+ Trường tiểu học

12.961

- Trường tiểu học Duy Tân - hiện hữu cải tạo

III.19.2

1.414

40

2

4

1,2

- Trường tiểu học Hiệp Tân - hiện hữu cải tạo

III.33.1

4.952

40

2

4

1,2

- Trường tiểu học xây dựng mới

III.37.1

6.595

40

2

4

1,2

+ Tỷ lệ đất giáo dục trong khu tái thiết

17.000

40

2

4

1,2

- Đất hành chính
+ Trụ sở liên cơ quan phường Hiệp Tân

III.31.1

2.601

50

2

5

2,5

- Đất dịch vụ - thương mại, chợ

193.516

+ Đất dịch vụ - thương mại, chợ (Chợ Hiệp Tân)

III. 19.5

1.848

40

1

3

0,8

+ Đất công trình thương mại dịch vụ trong khu hỗn hợp

191.668

40

1

20

6,5

- Đất y tế
Trung tâm y tế quận Tân Phú

III.3.1

531

60

1

3

1,2

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

53.790

1,30

- Đất cây xanh hiện hữu

III.24.1

291

5

1

0,05

- Đất cây xanh xây dựng mới

III.19.6

2.732

5

1

0,05

- Đất cây xanh xây dựng mới

III.28.2

1.028

5

1

0,05

- Đất cây xanh xây dựng mới

III.30.2

1.339

5

1

0,05

- Trong đất sử dụng hỗn hợp

48.400

5

1

0,05

1.4. Đất giao thông

162.228

3,93

- Đất giao thông cấp phân khu vực

162.228

2. Đất ngoài đơn vị ở

78.860

2.1. Đất tôn giáo, tín ngưỡng

15.940

- Đền thờ Trần Hưng Đạo

III.6.1

221

- Chùa Đại Bi

III. 18.1

763

- Giáo xứ Phú Thọ Hòa

III. 19.3

8.888

- Chùa Phước Sơn

1.137

- Miếu Năm Bà

220

- Miếu Công Hầu

307

- Miếu Hòa Tây

III.33.3

456

- Chùa Pháp Giới

III.37.3

3.948

2.2. Mặt nước

2.720

2.3. Đất giao thông đối ngoại (từ đường khu vực trở lên)

60.200

Khu ở 4 (Diện tích: 65,53 ha; dự báo quy mô dân số đến 2020: 18.322 người)

1. Đất đơn vị ở

650.379

35,50

1.1. Đất nhóm nhà ở

193.724

10,57

- Đất các nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

59.844

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

IV.2.1

7.54

IV.3.2

7.515

80

1

8

2,4

IV.5.2

14.388

70

1

7

2,1

IV. 6

4.914

80

1

7

2,4

IV.10.5

7.873

75

1

7

1,9

IV.18.1

7.132

IV.19.4

10.482

70

1

7

2,1

- Đất các nhóm nhà ở xây dựng mới

100.680

IV.1.2

5.788

34,4

1

20

7,2

IV.2.3

7.646

43

1

18

7,0

IV.4.2

2.069

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

IV.5.1

6.530

80

1

5

2,8

IV.9.2

8.207

40

1

18

7,2

IV.10.4

13.988

80

1

5

2,8

IV.12.1

Content:
8.468

0,25

+ Đất cây xanh hiện hữu

II.5.2

782

5

1

0,05

+ Đất cây xanh hiện hữu

II.8.1

1.814

5

1

0,05

+ Đất cây xanh hiện hữu

II.9.1

838

5

1

0,05

- Đất cây xanh xây dựng mới

II.3.4

634

5

1

0,05

- Trong đất sử dụng hỗn hợp

4.400

5

1

0,05

1.4. Đất giao thông

61.630

1,79

- Đất giao thông cấp phân khu vực

61.630

2. Đất ngoài đơn vị ở

75.855

2.1. Đất giáo dục (trung học phổ thông, dạy nghề, cao đẳng...)

5.941

- Trường trung học phổ thông Đức Trí

II.1.1

3.776

60

1

4

2,4

- Trường cao đẳng kinh tế kỹ thuật Sài Gòn

II.5.4

2.165

60

1

5

3,0

2.2. Đất quốc phòng

II. 11.4

2.601

2.3. Đất tôn giáo, tín ngưỡng + Đình Hòa Thạnh

II.11.1

613

2.4. Đất giao thông đối ngoại (từ đường khu vực trở lên)

66.700

1. Đất đơn vị ở

1.048.240

25,38

1.1. Đất nhóm nhà ở

605.816

14,67

Khu ở 3 (Diện tích: 112,71 ha; dự báo quy mô dân số đến 2020: 41.294 người )

- Đất các nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

556.447

III.1

7.280

80

1

9

2,8

III.2

5.892

80

1

7

2,8

III.3.2

11.344

70

1

7

2,5

III.4

10.306

70

1

7

2,5

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

III.5

8.324

75

1

7

2,6

III.6.2

3.895

80

1

7

2,8

III.7

4.989

80

1

7

2,8

III.8

4.346

80

1

7

2,8

III.9

2.873

80

1

7

2,8

III.10

4.512

80

1

8

2,8

III.11

5.114

80

1

7

2,8

III.12

4.464

80

1

7

2,8

III.13

2.459

80

1

7

2,8

III.14

4.359

80

1

8

2,8

III.15

5.118

80

1

7

2,8

III.16

4.311

80

1

7

2,8

III.17

2.416

80

1

7

2,8

III.18.2

27.684

60

1

8

1,8

III.19.1

80.100

50

1

7

1,5

III.20

10.483

70

1

8

2,5

III.21

3.767

90

1

9

3,2

III.22

3.427

90

1

9

3,2

III.23

7.460

90

1

9

3,2

III.24.2

5.150

80

1

5

3,2

III.26

20.022

65

1

9

2,0

III.27.2

26.410

60

1

7

1,8

III.28.3

12.197

70

1

8

2,1

III.29.1

3.827

80

1

8

2,8

III.30.1

33.683

55

1

7

1,4

III.31.3

30.338

55

1

8

1,4

III.32

29.501

60

1

8

1,5

III.33.2

22.226

60

1

8

1,5

III.34.1

42.120

60

1

8

1,8

III.35

6.583

80

1

9

2,8

III.36

16.189

65

1

9

2,0

III.37.2

59.762

45

1

8

1,1

III.38.1

23.516

60

1

9

1,8

- Đất các nhóm nhà ở xây dựng mới

19.869

III.28.1

6.799

50

1

18

6,5

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

III.31.2

5.218

35,4

1

18

7,1

III.33.5

4.420

38,78

1

19

7,2

III.33.6

3.432

38,61

1

24

7,2

- Đất nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp

29.500

40

1

20

6,0

1.2. Đất thương mại - dịch vụ

228.188

5,53

- Đất giáo dục

31.540

+ Trường mầm non

1.579

- Trường mầm non Hoàng Anh - hiện hữu cải tạo

III.25.2

1.579

40

1

3

0,9

+ Trường tiểu học

12.961

- Trường tiểu học Duy Tân - hiện hữu cải tạo

III.19.2

1.414

40

2

4

1,2

- Trường tiểu học Hiệp Tân - hiện hữu cải tạo

III.33.1

4.952

40

2

4

1,2

- Trường tiểu học xây dựng mới

III.37.1

6.595

40

2

4

1,2

+ Tỷ lệ đất giáo dục trong khu tái thiết

17.000

40

2

4

1,2

- Đất hành chính
+ Trụ sở liên cơ quan phường Hiệp Tân

III.31.1

2.601

50

2

5

2,5

- Đất dịch vụ - thương mại, chợ

193.516

+ Đất dịch vụ - thương mại, chợ (Chợ Hiệp Tân)

III. 19.5

1.848

40

1

3

0,8

+ Đất công trình thương mại dịch vụ trong khu hỗn hợp

191.668

40

1

20

6,5

- Đất y tế
Trung tâm y tế quận Tân Phú

III.3.1

531

60

1

3

1,2

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

53.790

1,30

- Đất cây xanh hiện hữu

III.24.1

291

5

1

0,05

- Đất cây xanh xây dựng mới

III.19.6

2.732

5

1

0,05

- Đất cây xanh xây dựng mới

III.28.2

1.028

5

1

0,05

- Đất cây xanh xây dựng mới

III.30.2

1.339

5

1

0,05

- Trong đất sử dụng hỗn hợp

48.400

5

1

0,05

1.4. Đất giao thông

162.228

3,93

- Đất giao thông cấp phân khu vực

162.228

2. Đất ngoài đơn vị ở

78.860

2.1. Đất tôn giáo, tín ngưỡng

15.940

- Đền thờ Trần Hưng Đạo

III.6.1

221

- Chùa Đại Bi

III. 18.1

763

- Giáo xứ Phú Thọ Hòa

III. 19.3

8.888

- Chùa Phước Sơn

1.137

- Miếu Năm Bà

220

- Miếu Công Hầu

307

- Miếu Hòa Tây

III.33.3

456

- Chùa Pháp Giới

III.37.3

3.948

2.2. Mặt nước

2.720

2.3. Đất giao thông đối ngoại (từ đường khu vực trở lên)

60.200

Khu ở 4 (Diện tích: 65,53 ha; dự báo quy mô dân số đến 2020: 18.322 người)

1. Đất đơn vị ở

650.379

35,50

1.1. Đất nhóm nhà ở

193.724

10,57

- Đất các nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

59.844

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

IV.2.1

7.54

IV.3.2

7.515

80

1

8

2,4

IV.5.2

14.388

70

1

7

2,1

IV. 6

4.914

80

1

7

2,4

IV.10.5

7.873

75

1

7

1,9

IV.18.1

7.132

IV.19.4

10.482

70

1

7

2,1

- Đất các nhóm nhà ở xây dựng mới

100.680

IV.1.2

5.788

34,4

1

20

7,2

IV.2.3

7.646

43

1

18

7,0

IV.4.2

2.069

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

IV.5.1

6.530

80

1

5

2,8

IV.9.2

8.207

40

1

18

7,2

IV.10.4

13.988

80

1

5

2,8

IV.12.1