Document: Khoản 1 Điều 4 Quyết định 09/2018/QĐ-UBND giá dịch vụ đo đạc lập bản đồ địa chính đăng ký đất đai Quảng Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "17/09/2018", "sign_number": "09/2018/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "17/09/2018", "sign_number": "09/2018/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "17/09/2018", "sign_number": "09/2018/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "17/09/2018", "sign_number": "09/2018/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "17/09/2018", "sign_number": "09/2018/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 4 Quyết định 09/2018/QĐ-UBND giá dịch vụ đo đạc lập bản đồ địa chính đăng ký đất đai Quảng Nam

Điều 4. Mức giá dịch vụ
1. Đơn giá dịch vụ đo đạc lập bản đồ địa chính:
a) Lưới địa chính (Chi tiết theo Phụ lục 1 đính kèm).
b) Đo đạc thành lập bản đồ địa chính (Chi tiết theo các Phụ lục 2, 3, 4, 5, 6, 7 đính kèm).
c) Số hóa và chuyển hệ tọa độ bản đồ địa chính (Chi tiết theo các Phụ lục 8, 9 đính kèm).
d) Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính (Chi tiết theo các Phụ lục 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27 đính kèm).
đ) Trích đo địa chính thửa đất (Chi tiết theo Phụ lục 28 đính kèm).
e) Đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính (Chi tiết theo các Phụ lục 29, 30 đính kèm).
g) Đo đạc tài sản gắn liền với đất (Chi tiết các Phụ lục 31, 32, 33, 34, 35, 36 đính kèm).

Content:
Đơn giá dịch vụ đo đạc lập bản đồ địa chính:
a) Lưới địa chính (Chi tiết theo Phụ lục 1 đính kèm).
b) Đo đạc thành lập bản đồ địa chính (Chi tiết theo các Phụ lục 2, 3, 4, 5, 6, 7 đính kèm).
c) Số hóa và chuyển hệ tọa độ bản đồ địa chính (Chi tiết theo các Phụ lục 8, 9 đính kèm).
d) Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính (Chi tiết theo các Phụ lục 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27 đính kèm).
đ) Trích đo địa chính thửa đất (Chi tiết theo Phụ lục 28 đính kèm).
e) Đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính (Chi tiết theo các Phụ lục 29, 30 đính kèm).
g) Đo đạc tài sản gắn liền với đất (Chi tiết các Phụ lục 31, 32, 33, 34, 35, 36 đính kèm).