Document: Điều 1 Quyết định 2468/QĐ-UBND 2018 Kế hoạch sử dụng đất thành phố Tuy Hòa Phú Yên 2019

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "28/12/2018", "sign_number": "2468/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "28/12/2018", "sign_number": "2468/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "28/12/2018", "sign_number": "2468/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "28/12/2018", "sign_number": "2468/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "28/12/2018", "sign_number": "2468/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2468/QĐ-UBND 2018 Kế hoạch sử dụng đất thành phố Tuy Hòa Phú Yên 2019 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Tuy Hòa, với các chỉ tiêu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

I

LOẠI ĐẤT

11.060,57

1

Đất nông nghiệp

NNP

5.698,86

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.361,03

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2.045,94

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

744,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

30,47

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

120,58

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

2.380,20

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

19,49

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

42,98

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.986,65

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1.064,28

2.2

Đất an ninh

CAN

19,23

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

66,15

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

477,11

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

129,26

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.047,99

-

Đất giao thông

DGT

730,30

-

Đất thủy lợi

DTL

138,84

-

Đất công trình năng lượng

DNL

4,32

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

3,26

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

19,51

-

Đất cơ sở y tế

DYT

20,03

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

112,85

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

7,59

-

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

2,36

-

Đất chợ

DCH

8,94

2.7

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

25,35

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

41,53

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

326,88

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

913,66

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

57,15

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

9,25

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

14,95

2.14

Đất làm nghĩa trang, NĐ, NTL, NHT,...

NTD

266,39

2.15

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

28,11

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,38

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

80,67

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2,96

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

408,30

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

4,06

3

Đất chưa sử dụng

CSD

375,07

4

Đất khu kinh tế*

KKT

1.686,52

5

Đất đô thị*

KĐT

4.068,38

Ghi chú: - Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
(Cụ thể phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch và phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã theo Biểu 01 Kèm theo).
2. Kế hoạch thu hồi đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

I

LOẠI ĐẤT

1.019,49

1

Đất nông nghiệp

NNP

712,76

1.1

Đất trồng lúa

LUA

162,97

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

157,23

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

192,78

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4,27

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

216,73

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

131,51

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4,50

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

306,73

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

8,23

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,98

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

112,12

Đất giao thông

DGT

104,24

Đất thủy lợi

DTL

6,64

Đất cơ sở y tế

DYT

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,81

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,08

Đất chợ

DCH

0,04

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

18,43

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

31,06

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,58

2.8

Đất làm nghĩa trang, NĐ, NTL, NHT,...

NTD

5,91

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,15

2.10

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

118,25

(Cụ thể Kế hoạch thu hồi đất năm 2019 và Xác định đến từng đơn vị hành chính cấp xã theo Biểu 02 Kèm theo)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

712,76

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

162,97

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

157,23

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

192,78

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

4,27

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

216,73

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

131,51

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

4,50

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

97,91

Ghi chú:
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
(Cụ thể Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018 và xác định đến từng đơn vị hành chính cấp xã theo Biểu 03 Kèm theo).
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

284,79

2.1

Đất quốc phòng

CQP

10,35

2.2

Đất an ninh

CAN

0,83

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

32,34

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

49,16

Đất giao thông

DGT

20,92

Đất thủy lợi

DTL

22,40

Đất công trình năng lượng

DNL

0,11

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

4,17

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,13

2.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,21

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

135,17

2.7

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

16,50

(Cụ thể Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2019 và xác định đến từng đơn vị hành chính cấp xã theo Biểu 04 Kèm theo).
5. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất: Được xác định theo bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2019, tỷ lệ 1/25.000; các nội dung cụ thể theo Báo cáo thuyết minh Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Tuy Hòa.

Content:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Tuy Hòa, với các chỉ tiêu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

I

LOẠI ĐẤT

11.060,57

1

Đất nông nghiệp

NNP

5.698,86

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.361,03

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2.045,94

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

744,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

30,47

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

120,58

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

2.380,20

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

19,49

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

42,98

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.986,65

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1.064,28

2.2

Đất an ninh

CAN

19,23

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

66,15

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

477,11

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

129,26

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.047,99

-

Đất giao thông

DGT

730,30

-

Đất thủy lợi

DTL

138,84

-

Đất công trình năng lượng

DNL

4,32

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

3,26

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

19,51

-

Đất cơ sở y tế

DYT

20,03

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

112,85

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

7,59

-

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

2,36

-

Đất chợ

DCH

8,94

2.7

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

25,35

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

41,53

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

326,88

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

913,66

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

57,15

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

9,25

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

14,95

2.14

Đất làm nghĩa trang, NĐ, NTL, NHT,...

NTD

266,39

2.15

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

28,11

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,38

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

80,67

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2,96

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

408,30

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

4,06

3

Đất chưa sử dụng

CSD

375,07

4

Đất khu kinh tế*

KKT

1.686,52

5

Đất đô thị*

KĐT

4.068,38

Ghi chú: - Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
(Cụ thể phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch và phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã theo Biểu 01 Kèm theo).
2. Kế hoạch thu hồi đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

I

LOẠI ĐẤT

1.019,49

1

Đất nông nghiệp

NNP

712,76

1.1

Đất trồng lúa

LUA

162,97

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

157,23

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

192,78

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4,27

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

216,73

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

131,51

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4,50

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

306,73

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

8,23

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,98

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

112,12

Đất giao thông

DGT

104,24

Đất thủy lợi

DTL

6,64

Đất cơ sở y tế

DYT

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,81

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,08

Đất chợ

DCH

0,04

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

18,43

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

31,06

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,58

2.8

Đất làm nghĩa trang, NĐ, NTL, NHT,...

NTD

5,91

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,15

2.10

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

118,25

(Cụ thể Kế hoạch thu hồi đất năm 2019 và Xác định đến từng đơn vị hành chính cấp xã theo Biểu 02 Kèm theo)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

712,76

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

162,97

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

157,23

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

192,78

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

4,27

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

216,73

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

131,51

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

4,50

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

97,91

Ghi chú:
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
(Cụ thể Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018 và xác định đến từng đơn vị hành chính cấp xã theo Biểu 03 Kèm theo).
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

284,79

2.1

Đất quốc phòng

CQP

10,35

2.2

Đất an ninh

CAN

0,83

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

32,34

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

49,16

Đất giao thông

DGT

20,92

Đất thủy lợi

DTL

22,40

Đất công trình năng lượng

DNL

0,11

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

4,17

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,13

2.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,21

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

135,17

2.7

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

16,50

(Cụ thể Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2019 và xác định đến từng đơn vị hành chính cấp xã theo Biểu 04 Kèm theo).
5. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất: Được xác định theo bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2019, tỷ lệ 1/25.000; các nội dung cụ thể theo Báo cáo thuyết minh Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Tuy Hòa.