Document: Điều 3 Quyết định 28/2017/QĐ-UBND mức thu chế độ thu nộp quản lý lệ phí cấp sổ đỏ Quảng Ngãi

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "09/05/2017", "sign_number": "28/2017/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "09/05/2017", "sign_number": "28/2017/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "09/05/2017", "sign_number": "28/2017/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "09/05/2017", "sign_number": "28/2017/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "09/05/2017", "sign_number": "28/2017/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 3 Quyết định 28/2017/QĐ-UBND mức thu chế độ thu nộp quản lý lệ phí cấp sổ đỏ Quảng Ngãi có nội dung như sau:

Điều 3. Mức thu lệ phí

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức thu

A

Cấp GCN quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất

I

Cấp mới giấy chứng nhận

1

Đối với tổ chức

a)

Trường hợp chỉ có quyền sử dụng đất

Đồng/GCN

100.000

b)

Trường hợp có nhà và tài sản gắn liền với đất (Kể cả trường hợp người sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất nhưng không đồng thời là người sử dụng đất)

Đồng/GCN

500.000

2

Đối với hộ gia đình, cá nhân

a)

Trường hợp chỉ có quyền sử dụng đất

Tại các phường thuộc thành phố Quảng Ngãi, thị xã trực thuộc tỉnh

Đồng/GCN

30.000

Tại các địa bàn còn lại

Đồng/GCN

25.000

b)

Trường hợp có nhà và tài sản gắn liền với đất (Kể cả trường hợp người sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất nhưng không đồng thời là người sử dụng đất)

Tại các phường thuộc thành phố Quảng Ngãi, thị xã trực thuộc tỉnh

Đồng/GCN

100.000

Tại các địa bàn còn lại

Đồng/GCN

80.000

II

Cấp lại, cấp đổi, cấp mới do biến động

1

Đối với tổ chức

Đồng/GCN

50.000

2

Đối với hộ gia đình, cá nhân

a)

Trường hợp chỉ có quyền sử dụng đất

Đồng/GCN

20.000

b)

Trường hợp có nhà và tài sản gắn liền với đất (Kể cả trường hợp người sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất nhưng không đồng thời là người sử dụng đất)

Đồng/GCN

40.000

B

Chứng nhận đăng ký biến động đất đai

1

Đối với tổ chức

Đồng/lần

30.000

2

Đối với hộ gia đình, cá nhân

Đồng/lần

25.000

C

Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính

1

Đối với tổ chức

Đồng/văn bản

30.000

2

Đối với hộ gia đình, cá nhân

Đồng/văn bản

15.000

Content:
Điều 3. Mức thu lệ phí

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức thu

A

Cấp GCN quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất

I

Cấp mới giấy chứng nhận

1

Đối với tổ chức

a)

Trường hợp chỉ có quyền sử dụng đất

Đồng/GCN

100.000

b)

Trường hợp có nhà và tài sản gắn liền với đất (Kể cả trường hợp người sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất nhưng không đồng thời là người sử dụng đất)

Đồng/GCN

500.000

2

Đối với hộ gia đình, cá nhân

a)

Trường hợp chỉ có quyền sử dụng đất

Tại các phường thuộc thành phố Quảng Ngãi, thị xã trực thuộc tỉnh

Đồng/GCN

30.000

Tại các địa bàn còn lại

Đồng/GCN

25.000

b)

Trường hợp có nhà và tài sản gắn liền với đất (Kể cả trường hợp người sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất nhưng không đồng thời là người sử dụng đất)

Tại các phường thuộc thành phố Quảng Ngãi, thị xã trực thuộc tỉnh

Đồng/GCN

100.000

Tại các địa bàn còn lại

Đồng/GCN

80.000

II

Cấp lại, cấp đổi, cấp mới do biến động

1

Đối với tổ chức

Đồng/GCN

50.000

2

Đối với hộ gia đình, cá nhân

a)

Trường hợp chỉ có quyền sử dụng đất

Đồng/GCN

20.000

b)

Trường hợp có nhà và tài sản gắn liền với đất (Kể cả trường hợp người sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất nhưng không đồng thời là người sử dụng đất)

Đồng/GCN

40.000

B

Chứng nhận đăng ký biến động đất đai

1

Đối với tổ chức

Đồng/lần

30.000

2

Đối với hộ gia đình, cá nhân

Đồng/lần

25.000

C

Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính

1

Đối với tổ chức

Đồng/văn bản

30.000

2

Đối với hộ gia đình, cá nhân

Đồng/văn bản

15.000