Document: Khoản 2 Điều 2 Quyết định 2113/QĐ-UBND 2013 điều chỉnh quy hoạch Khu dân cư phường Thạnh Lộc

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/04/2013", "sign_number": "2113/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/04/2013", "sign_number": "2113/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/04/2013", "sign_number": "2113/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/04/2013", "sign_number": "2113/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/04/2013", "sign_number": "2113/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Quyết định 2113/QĐ-UBND 2013 điều chỉnh quy hoạch Khu dân cư phường Thạnh Lộc

Điều 2. Nội dung điều chỉnh cục bộ quy hoạch:
...
2. Nội dung điều chỉnh:
- Về chức năng sử dụng đất, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị:

STT

Loại chỉ tiêu

Theo đồ án quy hoạch chi tiết đô thị 1/2000 đã được duyệt

Sau khi điều chỉnh cục bộ quy hoạch

1

Chức năng sử dụng đất

Một phần ô phố ký hiệu 1/55

Đất công viên cây xanh

Ô phố ký hiệu 1/55 A

Đất công trình công cộng (hạ tầng xã hội) cấp thành phố

Ô phố ký hiệu 1/38

Đất công trình công cộng (hạ tầng xã hội) cấp quận

Một phần ô phố ký hiệu 1/38

Đất công trình công cộng (hạ tầng xã hội) cấp thành phố

Một phần ô phố ký hiệu 1/40

Đất hành chính

Một phần ô phố ký hiệu 1/41

Đất công trình tôn giáo

Một phần ô phố ký hiệu 1/39

Đất công trình công cộng (hạ tầng xã hội) cấp quận

Ô phố ký hiệu 1/39 A

Đất công trình công cộng (hạ tầng xã hội) cấp thành phố

Một phần ô phố ký hiệu 1/40

Đất hành chính

Một phần ô phố ký hiệu 1/38

Đất công trình công cộng (hạ tầng xã hội) cấp thành phố

Một phần ô phố ký hiệu 1/41

Đất công trình tôn giáo

Một phần ô phố ký hiệu 1/38

Đất công trình công cộng (hạ tầng xã hội) cấp thành phố

2

Diện tích (m2)

Một phần ô phố ký hiệu 1/55

10.029,5

Ô phố ký hiệu 1/55 A

10.029,5

Ô phố ký hiệu 1/38

9.193,91

Một phần ô phố ký hiệu 1/38

8.930,56

Một phần ô phố ký hiệu 1/40

221,22

Một phần ô phố ký hiệu 1/41

42,13

Một phần ô phố ký hiệu 1/39

4.354,66

Ô phố ký hiệu 1/39 A

4.354,66

Một phần ô phố ký hiệu 1/40

84,38

Một phần ô phố ký hiệu 1/38

84,38

Một phần ô phố ký hiệu 1/41

12,33

Một phần ô phố ký hiệu 1/38

12,33

3

Mật độ xây dựng
(%)

Một phần ô phố ký hiệu 1/55

-

Ô phố ký hiệu 1/55 A

35

Ô phố ký hiệu 1/38

35

Một phần ô phố ký hiệu 1/38

35

Một phần ô phố ký hiệu 1/40

35

Một phần ô phố ký hiệu 1/41

-

Một phần ô phố ký hiệu 1/39

35

Ô phố ký hiệu 1/39 A

35

Một phần ô phố ký hiệu 1/40

35

Một phần ô phố ký hiệu 1/38

35

Một phần ô phố ký hiệu 1/41

-

Một phần ô phố ký hiệu 1/38

35

4

Tầng cao xây dựng (tầng)

Một phần ô phố ký hiệu 1/55

-

Ô phố ký hiệu 1/55 A

2 - 5

Ô phố ký hiệu 1/38

2 - 5

Một phần ô phố ký hiệu 1/38

2 - 5

Một phần ô phố ký hiệu 1/40

2 - 3

Một phần ô phố ký hiệu 1/41

-

Một phần ô phố ký hiệu 1/39

2 - 5

Ô phố ký hiệu 1/39 A

2 - 5

Một phần ô phố ký hiệu 1/40

2 - 3

Một phần ô phố ký hiệu 1/38

2 - 5

Một phần ô phố ký hiệu 1/41

-

Một phần ô phố ký hiệu 1/38

2 - 5

5

Hệ số sử dụng đất (lần)

Một phần ô phố ký hiệu 1/55

-

Ô phố ký hiệu 1/55 A

2

Ô phố ký hiệu 1/38

2

Một phần ô phố ký hiệu 1/38

2

Một phần ô phố ký hiệu 1/40

1,5

Một phần ô phố ký hiệu 1/41

-

Một phần ô phố ký hiệu 1/39

2

Ô phố ký hiệu 1/39 A

2

Một phần ô phố ký hiệu 1/40

1,5

Một phần ô phố ký hiệu 1/38

2

Một phần ô phố ký hiệu 1/41

-

Một phần ô phố ký hiệu 1/38

2

Content:
Nội dung điều chỉnh:
- Về chức năng sử dụng đất, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị:

STT

Loại chỉ tiêu

Theo đồ án quy hoạch chi tiết đô thị 1/2000 đã được duyệt

Sau khi điều chỉnh cục bộ quy hoạch

1

Chức năng sử dụng đất

Một phần ô phố ký hiệu 1/55

Đất công viên cây xanh

Ô phố ký hiệu 1/55 A

Đất công trình công cộng (hạ tầng xã hội) cấp thành phố

Ô phố ký hiệu 1/38

Đất công trình công cộng (hạ tầng xã hội) cấp quận

Một phần ô phố ký hiệu 1/38

Đất công trình công cộng (hạ tầng xã hội) cấp thành phố

Một phần ô phố ký hiệu 1/40

Đất hành chính

Một phần ô phố ký hiệu 1/41

Đất công trình tôn giáo

Một phần ô phố ký hiệu 1/39

Đất công trình công cộng (hạ tầng xã hội) cấp quận

Ô phố ký hiệu 1/39 A

Đất công trình công cộng (hạ tầng xã hội) cấp thành phố

Một phần ô phố ký hiệu 1/40

Đất hành chính

Một phần ô phố ký hiệu 1/38

Đất công trình công cộng (hạ tầng xã hội) cấp thành phố

Một phần ô phố ký hiệu 1/41

Đất công trình tôn giáo

Một phần ô phố ký hiệu 1/38

Đất công trình công cộng (hạ tầng xã hội) cấp thành phố

2

Diện tích (m2)

Một phần ô phố ký hiệu 1/55

10.029,5

Ô phố ký hiệu 1/55 A

10.029,5

Ô phố ký hiệu 1/38

9.193,91

Một phần ô phố ký hiệu 1/38

8.930,56

Một phần ô phố ký hiệu 1/40

221,22

Một phần ô phố ký hiệu 1/41

42,13

Một phần ô phố ký hiệu 1/39

4.354,66

Ô phố ký hiệu 1/39 A

4.354,66

Một phần ô phố ký hiệu 1/40

84,38

Một phần ô phố ký hiệu 1/38

84,38

Một phần ô phố ký hiệu 1/41

12,33

Một phần ô phố ký hiệu 1/38

12,33

3

Mật độ xây dựng
(%)

Một phần ô phố ký hiệu 1/55

-

Ô phố ký hiệu 1/55 A

35

Ô phố ký hiệu 1/38

35

Một phần ô phố ký hiệu 1/38

35

Một phần ô phố ký hiệu 1/40

35

Một phần ô phố ký hiệu 1/41

-

Một phần ô phố ký hiệu 1/39

35

Ô phố ký hiệu 1/39 A

35

Một phần ô phố ký hiệu 1/40

35

Một phần ô phố ký hiệu 1/38

35

Một phần ô phố ký hiệu 1/41

-

Một phần ô phố ký hiệu 1/38

35

4

Tầng cao xây dựng (tầng)

Một phần ô phố ký hiệu 1/55

-

Ô phố ký hiệu 1/55 A

2 - 5

Ô phố ký hiệu 1/38

2 - 5

Một phần ô phố ký hiệu 1/38

2 - 5

Một phần ô phố ký hiệu 1/40

2 - 3

Một phần ô phố ký hiệu 1/41

-

Một phần ô phố ký hiệu 1/39

2 - 5

Ô phố ký hiệu 1/39 A

2 - 5

Một phần ô phố ký hiệu 1/40

2 - 3

Một phần ô phố ký hiệu 1/38

2 - 5

Một phần ô phố ký hiệu 1/41

-

Một phần ô phố ký hiệu 1/38

2 - 5

5

Hệ số sử dụng đất (lần)

Một phần ô phố ký hiệu 1/55

-

Ô phố ký hiệu 1/55 A

2

Ô phố ký hiệu 1/38

2

Một phần ô phố ký hiệu 1/38

2

Một phần ô phố ký hiệu 1/40

1,5

Một phần ô phố ký hiệu 1/41

-

Một phần ô phố ký hiệu 1/39

2

Ô phố ký hiệu 1/39 A

2

Một phần ô phố ký hiệu 1/40

1,5

Một phần ô phố ký hiệu 1/38

2

Một phần ô phố ký hiệu 1/41

-

Một phần ô phố ký hiệu 1/38

2