Document: Điều 2 Quyết định 37/1999/QĐ-TCBĐ  bổ sung cước dịch vụ truyền số liệu chuyển mạch gói điểm nối đa điểm

Type: {"issuing_agency": "Tổng cục Bưu điện", "promulgation_date": "14/01/1999", "sign_number": "37/1999/QĐ-TCBĐ", "signer": "Nguyễn Huy Luận", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tổng cục Bưu điện", "promulgation_date": "14/01/1999", "sign_number": "37/1999/QĐ-TCBĐ", "signer": "Nguyễn Huy Luận", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tổng cục Bưu điện", "promulgation_date": "14/01/1999", "sign_number": "37/1999/QĐ-TCBĐ", "signer": "Nguyễn Huy Luận", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tổng cục Bưu điện", "promulgation_date": "14/01/1999", "sign_number": "37/1999/QĐ-TCBĐ", "signer": "Nguyễn Huy Luận", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tổng cục Bưu điện", "promulgation_date": "14/01/1999", "sign_number": "37/1999/QĐ-TCBĐ", "signer": "Nguyễn Huy Luận", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 37/1999/QĐ-TCBĐ  bổ sung cước dịch vụ truyền số liệu chuyển mạch gói điểm nối đa điểm có nội dung như sau:

Điều 2. Cước dịch vụ truyền số liệu chuyển mạch gói điểm nối đa điểm trong nước được qui định như sau:
1. Cước cài đặt mỗi điểm thuê bao
- Căn cứ theo tốc độ cổng thuê bao, thu theo các mức cước được qui định tại Phần I, bảng cước dịch vụ truyền số liệu chuyển mạch gói ban hành kèm theo Quyết định số 739/1998/QĐ-TCBĐ ngày 8/12/1998 của Tổng cục trưởng Tổng cục Bưu điện về việc ban hành cước dịch vụ truyền số liệu chuyển mạch gói.
2. Cước thuê bao cổng (thu theo tháng)
- Căn cứ theo tốc độ cổng thuê bao, áp dụng theo các mức cước qui định tại mục A, phần II, bảng cước dịch vụ truyền số liệu chuyển mạch gói ban hành kèm theo Quyết định số 739/1998/QĐ-TCBĐ ngày 8/12/1998 của Tổng cục trưởng Tổng cục Bưu điện về việc ban hành cước dịch vụ truyền số liệu chuyển mạch gói.
3. Cước thông tin
3.1. Cước thông tin của thuê bao gián tiếp:
- Cước thông tin được tính theo thời gian sử dụng, mức cước áp dụng theo các mức qui định tại điểm 1, mục B, phần II, bảng cước dịch vụ truyền số liệu chuyển mạch gói ban hành kèm theo Quyết định số 739/1998/QĐ-TCBĐ ngày 8/12/1998 của Tổng cục trưởng Tổng cục Bưu điện về việc ban hành cước dịch vụ truyền số liệu chuyển mạch gói.
3.2. Cước thông tin của thuê bao trực tiếp: Khách hàng có thể lựa chọn một trong hai hình thức sau:
3.2.1. Tính cước theo khối lượng thông tin trao đổi trên mạng:
- Mức cước áp dụng theo các mức cước qui định tại điểm 2.1.1, mục B, phần II, bảng cước dịch vụ truyền số liệu chuyển mạch gói ban hành kèm theo Quyết định số 739/1998/QĐ-TCBĐ ngày 8/12/1998 của Tổng cục trưởng Tổng cục Bưu điện về việc ban hành cước dịch vụ truyền số liệu chuyển mạch gói.
3.2.2. Thu cước khoán đối với mỗi điểm liên lạc (đã bao gồm cước thuê cổng ở một đầu). Mức cước không phụ thuộc vào khối lượng thông tin trao đổi:
- Mức cước áp dụng bằng 50% mức cước qui định tại điểm 2.1.2, mục B, phần II, bảng cước dịch vụ truyền số liệu chuyển mạch gói ban hành kèm theo Quyết định số 739/1998/QĐ-TCBĐ ngày 8/12/1998 của Tổng cục trưởng Tổng cục Bưu điện về việc ban hành cước dịch vụ truyền số liệu chuyển mạch gói.
3.3. Truyền số liệu quốc tế:
- Cước truyền số liệu quốc tế được tính cước theo khối lượng thông tin trao đổi. Mức cước áp dụng theo qui định tại điểm 2.2, mục B, phần II, bảng cước dịch vụ truyền số liệu chuyển mạch gói ban hành kèm theo Quyết định số 739/1998/QĐ-TCBĐ ngày 8/12/1998 của Tổng cục trưởng Tổng cục Bưu điện về việc ban hành cước dịch vụ truyền số liệu chuyển mạch gói.

Content:
Điều 2. Cước dịch vụ truyền số liệu chuyển mạch gói điểm nối đa điểm trong nước được qui định như sau:
1. Cước cài đặt mỗi điểm thuê bao
- Căn cứ theo tốc độ cổng thuê bao, thu theo các mức cước được qui định tại Phần I, bảng cước dịch vụ truyền số liệu chuyển mạch gói ban hành kèm theo Quyết định số 739/1998/QĐ-TCBĐ ngày 8/12/1998 của Tổng cục trưởng Tổng cục Bưu điện về việc ban hành cước dịch vụ truyền số liệu chuyển mạch gói.
2. Cước thuê bao cổng (thu theo tháng)
- Căn cứ theo tốc độ cổng thuê bao, áp dụng theo các mức cước qui định tại mục A, phần II, bảng cước dịch vụ truyền số liệu chuyển mạch gói ban hành kèm theo Quyết định số 739/1998/QĐ-TCBĐ ngày 8/12/1998 của Tổng cục trưởng Tổng cục Bưu điện về việc ban hành cước dịch vụ truyền số liệu chuyển mạch gói.
3. Cước thông tin
3.1. Cước thông tin của thuê bao gián tiếp:
- Cước thông tin được tính theo thời gian sử dụng, mức cước áp dụng theo các mức qui định tại điểm 1, mục B, phần II, bảng cước dịch vụ truyền số liệu chuyển mạch gói ban hành kèm theo Quyết định số 739/1998/QĐ-TCBĐ ngày 8/12/1998 của Tổng cục trưởng Tổng cục Bưu điện về việc ban hành cước dịch vụ truyền số liệu chuyển mạch gói.
3.2. Cước thông tin của thuê bao trực tiếp: Khách hàng có thể lựa chọn một trong hai hình thức sau:
3.2.1. Tính cước theo khối lượng thông tin trao đổi trên mạng:
- Mức cước áp dụng theo các mức cước qui định tại điểm 2.1.1, mục B, phần II, bảng cước dịch vụ truyền số liệu chuyển mạch gói ban hành kèm theo Quyết định số 739/1998/QĐ-TCBĐ ngày 8/12/1998 của Tổng cục trưởng Tổng cục Bưu điện về việc ban hành cước dịch vụ truyền số liệu chuyển mạch gói.
3.2.2. Thu cước khoán đối với mỗi điểm liên lạc (đã bao gồm cước thuê cổng ở một đầu). Mức cước không phụ thuộc vào khối lượng thông tin trao đổi:
- Mức cước áp dụng bằng 50% mức cước qui định tại điểm 2.1.2, mục B, phần II, bảng cước dịch vụ truyền số liệu chuyển mạch gói ban hành kèm theo Quyết định số 739/1998/QĐ-TCBĐ ngày 8/12/1998 của Tổng cục trưởng Tổng cục Bưu điện về việc ban hành cước dịch vụ truyền số liệu chuyển mạch gói.
3.3. Truyền số liệu quốc tế:
- Cước truyền số liệu quốc tế được tính cước theo khối lượng thông tin trao đổi. Mức cước áp dụng theo qui định tại điểm 2.2, mục B, phần II, bảng cước dịch vụ truyền số liệu chuyển mạch gói ban hành kèm theo Quyết định số 739/1998/QĐ-TCBĐ ngày 8/12/1998 của Tổng cục trưởng Tổng cục Bưu điện về việc ban hành cước dịch vụ truyền số liệu chuyển mạch gói.