Document: Điều 1 Quyết định 111/QĐ-UBND dự án được vay vốn tín dụng đầu tư từ Quỹ Đầu tư phát triển Lâm Đồng 2017

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "17/01/2017", "sign_number": "111/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Yên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "17/01/2017", "sign_number": "111/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Yên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "17/01/2017", "sign_number": "111/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Yên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "17/01/2017", "sign_number": "111/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Yên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "17/01/2017", "sign_number": "111/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Yên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 111/QĐ-UBND dự án được vay vốn tín dụng đầu tư từ Quỹ Đầu tư phát triển Lâm Đồng 2017 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt danh mục các dự án được vay vốn tín dụng đầu tư từ Quỹ Đầu tư phát triển Lâm Đồng, như sau:

STT

LĨNH VỰC ĐẦU TƯ KẾT CẤU HẠ TẦNG KINH TẾ - XÃ HỘI

I

Kết cấu hạ tầng giao thông, năng lượng, môi trường

1

Đầu tư kết cấu hạ tầng giao thông, năng lượng, môi trường;

2

Đầu tư phát triển điện, sử dụng năng lượng mặt trời, năng lượng gió;

3

Đầu tư hệ thống cấp nước sạch, thoát nước, xử lý nước thải, rác thải, khí thải, đầu tư hệ thống tái chế, tái sử dụng chất thải, đầu tư sản xuất các sản phẩm thân thiện với môi trường;

4

Đầu tư, phát triển hệ thống phương tiện vận tải công cộng, bến xe.

II

Công nghiệp, công nghiệp phụ trợ

1

Đầu tư các dự án xây dựng kết cấu hạ tầng của khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế, khu công nghệ cao;

2

Đầu tư các dự án phụ trợ bên ngoài hàng rào khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế và khu công nghệ cao;

3

Di chuyển sắp xếp lại các cơ sở sản xuất, cụm làng nghề.

III

Nông, lâm, ngư nghiệp và phát triển nông thôn

1

Đầu tư xây dựng, cải tạo hồ chứa nước, công trình thủy lợi;

2

Đầu tư xây dựng, cải tạo nâng cấp các dự án phục vụ sản xuất, phát triển nông thôn, nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp.

IV

Xã hội hóa hạ tầng xã hội

1

Đầu tư xây dựng, phát triển nhà ở xã hội (nhà ở cho người có thu nhập thấp, nhà ở cho công nhân, ký túc xá sinh viên...);

2

Đầu tư xây dựng, mở rộng bệnh viện, cơ sở khám chữa bệnh, trường học, siêu thị, chợ, trung tâm thương mại, chỉnh trang đô thị, hạ tầng khu dân cư, khu đô thị, khu tái định cư, văn hóa, thể dục thể thao, công viên;

3

Đầu tư xây dựng, cải tạo khu du lịch, vui chơi giải trí, nghỉ dưỡng gắn với bảo vệ môi trường, cảnh quan thiên nhiên, di tích lịch sử tại địa phương;

4

Di chuyển, sắp xếp, hiện đại hóa các khu nghĩa trang;

5

Các dự án thuộc lĩnh vực xã hội hóa đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 2343/QĐ-UBND ngày 27/10/2016.

V

Lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội quan trọng khác tại địa phương do Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định.

Content:
Điều 1. Phê duyệt danh mục các dự án được vay vốn tín dụng đầu tư từ Quỹ Đầu tư phát triển Lâm Đồng, như sau:

STT

LĨNH VỰC ĐẦU TƯ KẾT CẤU HẠ TẦNG KINH TẾ - XÃ HỘI

I

Kết cấu hạ tầng giao thông, năng lượng, môi trường

1

Đầu tư kết cấu hạ tầng giao thông, năng lượng, môi trường;

2

Đầu tư phát triển điện, sử dụng năng lượng mặt trời, năng lượng gió;

3

Đầu tư hệ thống cấp nước sạch, thoát nước, xử lý nước thải, rác thải, khí thải, đầu tư hệ thống tái chế, tái sử dụng chất thải, đầu tư sản xuất các sản phẩm thân thiện với môi trường;

4

Đầu tư, phát triển hệ thống phương tiện vận tải công cộng, bến xe.

II

Công nghiệp, công nghiệp phụ trợ

1

Đầu tư các dự án xây dựng kết cấu hạ tầng của khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế, khu công nghệ cao;

2

Đầu tư các dự án phụ trợ bên ngoài hàng rào khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế và khu công nghệ cao;

3

Di chuyển sắp xếp lại các cơ sở sản xuất, cụm làng nghề.

III

Nông, lâm, ngư nghiệp và phát triển nông thôn

1

Đầu tư xây dựng, cải tạo hồ chứa nước, công trình thủy lợi;

2

Đầu tư xây dựng, cải tạo nâng cấp các dự án phục vụ sản xuất, phát triển nông thôn, nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp.

IV

Xã hội hóa hạ tầng xã hội

1

Đầu tư xây dựng, phát triển nhà ở xã hội (nhà ở cho người có thu nhập thấp, nhà ở cho công nhân, ký túc xá sinh viên...);

2

Đầu tư xây dựng, mở rộng bệnh viện, cơ sở khám chữa bệnh, trường học, siêu thị, chợ, trung tâm thương mại, chỉnh trang đô thị, hạ tầng khu dân cư, khu đô thị, khu tái định cư, văn hóa, thể dục thể thao, công viên;

3

Đầu tư xây dựng, cải tạo khu du lịch, vui chơi giải trí, nghỉ dưỡng gắn với bảo vệ môi trường, cảnh quan thiên nhiên, di tích lịch sử tại địa phương;

4

Di chuyển, sắp xếp, hiện đại hóa các khu nghĩa trang;

5

Các dự án thuộc lĩnh vực xã hội hóa đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 2343/QĐ-UBND ngày 27/10/2016.

V

Lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội quan trọng khác tại địa phương do Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định.