Document: Khoản 1 Điều 3 Quyết định 05/2018/QĐ-UBND giá dịch vụ xe ra vào bến ô tô Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "12/01/2018", "sign_number": "05/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "12/01/2018", "sign_number": "05/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "12/01/2018", "sign_number": "05/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "12/01/2018", "sign_number": "05/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "12/01/2018", "sign_number": "05/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 3 Quyết định 05/2018/QĐ-UBND giá dịch vụ xe ra vào bến ô tô Huế

Điều 3. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô
1. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô cho từng loại bến xe:
a) Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô bến loại 1:
Đối với tuyến cố định: Đơn vị tính giá dịch vụ là đồng/chuyến xe trên cơ sở số ghế thiết kế của xe; riêng xe giường nằm, ghế nằm được tính bằng 1,3 lần so với xe ghế ngồi (ghế xe), như sau:
- Tuyến nội tỉnh dưới 40km : 1.500đồng/ghế xe
- Tuyến nội tỉnh từ 40 đến dưới 60km : 2.000đồng/ghế xe
- Tuyến nội tỉnh, liên tỉnh liền kề từ 60 đến
dưới 100km : 2.500đồng/ghế xe
- Tuyến có cự ly từ 100 km đến dưới 150km : 3.000đồng/ghế xe
- Tuyến có cự ly từ 150 km đến dưới 200km : 3.500đồng/ghế xe
- Tuyến có cự ly từ 200 km đến dưới 250km : 4.000đồng/ghế xe
- Tuyến có cự ly từ 250 km đến dưới 350km : 4.500đồng/ghế xe
- Tuyến có cự ly từ 350 km đến dưới 450km : 5.000đồng/ghế xe
- Tuyến có cự ly từ 450 km đến dưới 550km : 5.500đồng/ghế xe
- Tuyến có cự ly từ 550 km đến dưới 650km : 6.000đồng/ghế xe
- Tuyến có cự ly từ 650 km đến dưới 750km
và quốc tế dưới 400 km: : 6.500đồng/ghế xe
- Tuyến có cự ly từ 750 km đến dưới 900km
và quốc tế dưới 600 km: : 7.000đồng/ghế xe
- Tuyến có cự ly từ 900km và quốc tế trên 600km : 7.500đồng/ghế xe
Đối với xe buýt ra vào bến:
- Xe buýt có trợ giá : 10.000đồng/chuyến
- Xe buýt không trợ giá : 12.000đồng/chuyến
b) Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô từ loại 2 đến loại 6:
- Bến xe loại 2: giá dịch vụ xe ra, vào bến bằng 92% Bến xe loại 1.
- Bến xe loại 3: giá dịch vụ xe ra, vào bến bằng 84% Bến xe loại 1.
- Bến xe loại 4: giá dịch vụ xe ra, vào bến bằng 76% Bến xe loại 1.
- Bến xe loại 5: giá dịch vụ xe ra, vào bến bằng 68% Bến xe loại 1.
- Bến xe loại 6: giá dịch vụ xe ra, vào bến bằng 60% Bến xe loại 1.

Content:
Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô cho từng loại bến xe:
a) Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô bến loại 1:
Đối với tuyến cố định: Đơn vị tính giá dịch vụ là đồng/chuyến xe trên cơ sở số ghế thiết kế của xe; riêng xe giường nằm, ghế nằm được tính bằng 1,3 lần so với xe ghế ngồi (ghế xe), như sau:
- Tuyến nội tỉnh dưới 40km : 1.500đồng/ghế xe
- Tuyến nội tỉnh từ 40 đến dưới 60km : 2.000đồng/ghế xe
- Tuyến nội tỉnh, liên tỉnh liền kề từ 60 đến
dưới 100km : 2.500đồng/ghế xe
- Tuyến có cự ly từ 100 km đến dưới 150km : 3.000đồng/ghế xe
- Tuyến có cự ly từ 150 km đến dưới 200km : 3.500đồng/ghế xe
- Tuyến có cự ly từ 200 km đến dưới 250km : 4.000đồng/ghế xe
- Tuyến có cự ly từ 250 km đến dưới 350km : 4.500đồng/ghế xe
- Tuyến có cự ly từ 350 km đến dưới 450km : 5.000đồng/ghế xe
- Tuyến có cự ly từ 450 km đến dưới 550km : 5.500đồng/ghế xe
- Tuyến có cự ly từ 550 km đến dưới 650km : 6.000đồng/ghế xe
- Tuyến có cự ly từ 650 km đến dưới 750km
và quốc tế dưới 400 km: : 6.500đồng/ghế xe
- Tuyến có cự ly từ 750 km đến dưới 900km
và quốc tế dưới 600 km: : 7.000đồng/ghế xe
- Tuyến có cự ly từ 900km và quốc tế trên 600km : 7.500đồng/ghế xe
Đối với xe buýt ra vào bến:
- Xe buýt có trợ giá : 10.000đồng/chuyến
- Xe buýt không trợ giá : 12.000đồng/chuyến
b) Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô từ loại 2 đến loại 6:
- Bến xe loại 2: giá dịch vụ xe ra, vào bến bằng 92% Bến xe loại 1.
- Bến xe loại 3: giá dịch vụ xe ra, vào bến bằng 84% Bến xe loại 1.
- Bến xe loại 4: giá dịch vụ xe ra, vào bến bằng 76% Bến xe loại 1.
- Bến xe loại 5: giá dịch vụ xe ra, vào bến bằng 68% Bến xe loại 1.
- Bến xe loại 6: giá dịch vụ xe ra, vào bến bằng 60% Bến xe loại 1.