Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 37/2018/QĐ-UBND quyết toán năm nguồn vốn đầu tư ngân sách tỉnh quản lý Bình Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "03/10/2018", "sign_number": "37/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Hai", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "03/10/2018", "sign_number": "37/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Hai", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "03/10/2018", "sign_number": "37/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Hai", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "03/10/2018", "sign_number": "37/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Hai", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "03/10/2018", "sign_number": "37/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Hai", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 37/2018/QĐ-UBND quyết toán năm nguồn vốn đầu tư ngân sách tỉnh quản lý Bình Thuận

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
...
2. Đối tượng áp dụng:
Các Sở, ban, ngành, Ban quản lý dự án cấp tỉnh; UBND các huyện, thị xã, thành phố (sau đây gọi tắt là UBND cấp huyện); Kho bạc Nhà nước tỉnh; Kho bạc Nhà nước huyện, thị xã (sau đây gọi tắt là Kho bạc Nhà nước cấp huyện); Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện, thị xã, thành phố (sau đây gọi tắt Phòng Tài chính - Kế hoạch cấp huyện); các đơn vị được giao nhiệm vụ làm chủ đầu tư và các tổ chức, cá nhân liên quan.

Content:
Đối tượng áp dụng:
Các Sở, ban, ngành, Ban quản lý dự án cấp tỉnh; UBND các huyện, thị xã, thành phố (sau đây gọi tắt là UBND cấp huyện); Kho bạc Nhà nước tỉnh; Kho bạc Nhà nước huyện, thị xã (sau đây gọi tắt là Kho bạc Nhà nước cấp huyện); Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện, thị xã, thành phố (sau đây gọi tắt Phòng Tài chính - Kế hoạch cấp huyện); các đơn vị được giao nhiệm vụ làm chủ đầu tư và các tổ chức, cá nhân liên quan.