Document: Điều 1 Quyết định 2423/QĐ-UBND giá đất cụ thể để tính tiền bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất Phú Yên 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "12/10/2016", "sign_number": "2423/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "12/10/2016", "sign_number": "2423/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "12/10/2016", "sign_number": "2423/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "12/10/2016", "sign_number": "2423/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "12/10/2016", "sign_number": "2423/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2423/QĐ-UBND giá đất cụ thể để tính tiền bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất Phú Yên 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt giá đất cụ thể để tính tiền bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất thực hiện công trình: Đường nội thị trục D5, thị trấn Hòa Vinh, huyện Đông Hòa; với nội dung như sau:
PHƯƠNG ÁN GIÁ ĐẤT

TT

Thửa đất số

Loại đất

vị trí đất

Đường, đoạn đường hoặc khu vực

Thời hạn sử dụng đất

Giá đất phê duyệt (đ/m2)

Mảnh trích đo chỉnh lý bản đồ địa chính do Công ty TNHH Khảo sát Đo đạc Phú Yên đo vẽ, được Sở Tài nguyên và Môi trường ký duyệt ngày 13/01/2016

1

41 thửa, gồm các thửa: 4, 5, 6, 66, 7, 8, 9, 10, 65, 11, 64, 12, 13, 67, 14, 70, 15, 16, 17, 18, 61,62, 19, 21, 22, 23, 24, 25, 59, 26, 27, 57, 58, 28, 29, 30, 33, 35, 69, 55, 68.

Đất ở tại đô thị (ODT)

3

Quốc lộ 1A, đoạn từ giao đường Gò Mầm-Đông Mỹ đến Trường THPT Lê Trung Kiên

Lâu dài

791.000

2

37 thửa, gồm các thửa số: 4, 5, 6, 66, 7, 8, 9, 10, 65, 11, 64, 12, 13, 67, 14, 70, 15, 17, 61, 62, 21, 24, 59, 16, 27, 57, 58, 28, 29, 30, 33, 35, 69, 55, 68, 16, 18.

Đất vườn, ao (CLN)

-

Thị trấn Hòa Vinh

xác định như lâu dài

100.000

3

06 thửa, gồm các thửa: 19, 22, 23, 25, 60, 63.

Đất nông nghiệp trong KDC (CLN)

-

75.000

4

21 thửa, gồm các thửa số: 1, 2, 3, 34, 36, 37, 38, 39, 41, 44, 45, 43, 46, 47, 49, 50, 40, 51, 52, 53, 42.

Đất chuyên trồng lúa nước (LUC)

1

48.000

Content:
Điều 1. Phê duyệt giá đất cụ thể để tính tiền bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất thực hiện công trình: Đường nội thị trục D5, thị trấn Hòa Vinh, huyện Đông Hòa; với nội dung như sau:
PHƯƠNG ÁN GIÁ ĐẤT

TT

Thửa đất số

Loại đất

vị trí đất

Đường, đoạn đường hoặc khu vực

Thời hạn sử dụng đất

Giá đất phê duyệt (đ/m2)

Mảnh trích đo chỉnh lý bản đồ địa chính do Công ty TNHH Khảo sát Đo đạc Phú Yên đo vẽ, được Sở Tài nguyên và Môi trường ký duyệt ngày 13/01/2016

1

41 thửa, gồm các thửa: 4, 5, 6, 66, 7, 8, 9, 10, 65, 11, 64, 12, 13, 67, 14, 70, 15, 16, 17, 18, 61,62, 19, 21, 22, 23, 24, 25, 59, 26, 27, 57, 58, 28, 29, 30, 33, 35, 69, 55, 68.

Đất ở tại đô thị (ODT)

3

Quốc lộ 1A, đoạn từ giao đường Gò Mầm-Đông Mỹ đến Trường THPT Lê Trung Kiên

Lâu dài

791.000

2

37 thửa, gồm các thửa số: 4, 5, 6, 66, 7, 8, 9, 10, 65, 11, 64, 12, 13, 67, 14, 70, 15, 17, 61, 62, 21, 24, 59, 16, 27, 57, 58, 28, 29, 30, 33, 35, 69, 55, 68, 16, 18.

Đất vườn, ao (CLN)

-

Thị trấn Hòa Vinh

xác định như lâu dài

100.000

3

06 thửa, gồm các thửa: 19, 22, 23, 25, 60, 63.

Đất nông nghiệp trong KDC (CLN)

-

75.000

4

21 thửa, gồm các thửa số: 1, 2, 3, 34, 36, 37, 38, 39, 41, 44, 45, 43, 46, 47, 49, 50, 40, 51, 52, 53, 42.

Đất chuyên trồng lúa nước (LUC)

1

48.000