Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 353/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch kế hoạch sử dụng đất Na Hang Tuyên Quang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "25/09/2013", "sign_number": "353/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Minh Huấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "25/09/2013", "sign_number": "353/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Minh Huấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "25/09/2013", "sign_number": "353/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Minh Huấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "25/09/2013", "sign_number": "353/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Minh Huấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "25/09/2013", "sign_number": "353/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Minh Huấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 353/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch kế hoạch sử dụng đất Na Hang Tuyên Quang

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Na Hang với các nội dung chủ yếu sau:
1. Diện tích cơ cấu các loại đất:

TT

Loại đất

Hiện trạng
năm 2011

Quy hoạch đến 2020

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Huyện xác định

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

86.353,73

100,00

86.354,00

86.353,73

100,00

1

Đất nông nghiệp

79.851

92,47

79.741

79.741

92,34

1.1

Đất trồng lúa

1.693

1,96

1.456

1.519

1,76

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

625

0,72

516

604

0,7

1.2

Đất trồng cây lâu năm

849

0,98

739

764

0,88

1.3

Đất rừng phòng hộ

25.537

29,57

24.106

24.249

28,08

1.4

Đất rừng đặc dụng

21.721

25,15

23.151

21.239

24,6

1.5

Đất rừng sản xuất

27.890

32,3

28.148

29.917

34,64

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

22

0,03

19

29

0,03

2

Đất phi nông nghiệp

5.467

6,33

6.105

6.212

7,19

Content:
Diện tích cơ cấu các loại đất:

TT

Loại đất

Hiện trạng
năm 2011

Quy hoạch đến 2020

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Huyện xác định

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

86.353,73

100,00

86.354,00

86.353,73

100,00

1

Đất nông nghiệp

79.851

92,47

79.741

79.741

92,34

1.1

Đất trồng lúa

1.693

1,96

1.456

1.519

1,76

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

625

0,72

516

604

0,7

1.2

Đất trồng cây lâu năm

849

0,98

739

764

0,88

1.3

Đất rừng phòng hộ

25.537

29,57

24.106

24.249

28,08

1.4

Đất rừng đặc dụng

21.721

25,15

23.151

21.239

24,6

1.5

Đất rừng sản xuất

27.890

32,3

28.148

29.917

34,64

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

22

0,03

19

29

0,03

2

Đất phi nông nghiệp

5.467

6,33

6.105

6.212

7,19