Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2342/QĐ-UBND 2022 bổ sung kế hoạch sử dụng đất Long Khánh Đồng Nai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "07/09/2022", "sign_number": "2342/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "07/09/2022", "sign_number": "2342/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "07/09/2022", "sign_number": "2342/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "07/09/2022", "sign_number": "2342/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "07/09/2022", "sign_number": "2342/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2342/QĐ-UBND 2022 bổ sung kế hoạch sử dụng đất Long Khánh Đồng Nai

Điều 1. Phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2022 thành phố Long Khánh tại Quyết định số 5389/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai, cụ thể như sau:
1. Chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất năm 2022

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Chỉ tiêu được duyệt theo Quyết định số 5389/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 (ha)

Kế hoạch sử dụng đất năm 2022

Chỉ tiêu điều chỉnh (ha)

Tăng (+); Giảm (-) (ha)

1

Đất nông nghiệp

15.887,80

15.885,26

-2,54

Trong đó:

-

1.1

Đất trồng lúa

832,23

832,23

-

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

565,88

565,88

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

370,52

370,34

-0,18

1.3

Đất trồng cây lâu năm

14.502,73

14.500,37

-2,36

1.4

Đất rừng phòng hộ

4,74

4,74

-

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

48,75

48,75

-

1.6

Đất nông nghiệp khác

128,83

128,83

-

2

Đất phi nông nghiệp

3.410,03

3.412,57

2,54

Trong đó:

-

Content:
Chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất năm 2022

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Chỉ tiêu được duyệt theo Quyết định số 5389/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 (ha)

Kế hoạch sử dụng đất năm 2022

Chỉ tiêu điều chỉnh (ha)

Tăng (+); Giảm (-) (ha)

1

Đất nông nghiệp

15.887,80

15.885,26

-2,54

Trong đó:

-

1.1

Đất trồng lúa

832,23

832,23

-

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

565,88

565,88

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

370,52

370,34

-0,18

1.3

Đất trồng cây lâu năm

14.502,73

14.500,37

-2,36

1.4

Đất rừng phòng hộ

4,74

4,74

-

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

48,75

48,75

-

1.6

Đất nông nghiệp khác

128,83

128,83

-

2

Đất phi nông nghiệp

3.410,03

3.412,57

2,54

Trong đó:

-