Document: Điểm c Khoản 1 Điều 10 Thông tư 12/2012/TT-BNV chức danh nghề nghiệp và thay đổi chức danh nghề nghiệp

Type: {"issuing_agency": "Bộ Nội vụ", "promulgation_date": "18/12/2012", "sign_number": "12/2012/TT-BNV", "signer": "Trần Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Nội vụ", "promulgation_date": "18/12/2012", "sign_number": "12/2012/TT-BNV", "signer": "Trần Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Nội vụ", "promulgation_date": "18/12/2012", "sign_number": "12/2012/TT-BNV", "signer": "Trần Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Nội vụ", "promulgation_date": "18/12/2012", "sign_number": "12/2012/TT-BNV", "signer": "Trần Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Nội vụ", "promulgation_date": "18/12/2012", "sign_number": "12/2012/TT-BNV", "signer": "Trần Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điểm c Khoản 1 Điều 10 Thông tư 12/2012/TT-BNV chức danh nghề nghiệp và thay đổi chức danh nghề nghiệp

Điều 10. Hồ sơ đăng ký dự thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
1. Hồ sơ đăng ký dự thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp bao gồm:
...
c) Bản nhận xét, đánh giá của người đứng đầu cơ quan sử dụng viên chức không giữ chức vụ quản lý hoặc của người đứng đầu cơ quan, tổ chức có thẩm quyền bổ nhiệm viên chức quản lý;

Content:
Bản nhận xét, đánh giá của người đứng đầu cơ quan sử dụng viên chức không giữ chức vụ quản lý hoặc của người đứng đầu cơ quan, tổ chức có thẩm quyền bổ nhiệm viên chức quản lý;