Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 01/2019/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 35/2014/QĐ-UBND bảng giá đất Sóc Trăng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "04/01/2019", "sign_number": "01/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiếu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "04/01/2019", "sign_number": "01/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiếu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "04/01/2019", "sign_number": "01/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiếu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "04/01/2019", "sign_number": "01/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiếu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "04/01/2019", "sign_number": "01/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiếu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 01/2019/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 35/2014/QĐ-UBND bảng giá đất Sóc Trăng

Điều 1. Quyết định này sửa đổi, bổ sung một số nội dung Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc ban hành Quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng, cụ thể:
...
7. Sửa đổi Điểm 5 Phụ lục 6:
“5. Đất phi nông nghiệp do cơ sở tôn giáo, tín ngưỡng sử dụng; đất làm nghĩa trang, nghĩa địa: Giá đất được tính bằng 80% giá đất ở có cùng khu vực, đường phố, vị trí hoặc giá đất ở tại vùng lân cận gần nhất (trường hợp không có đất ở liền kề).
Đất phi nông nghiệp còn lại: Đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào mục đích công cộng; đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, đất làm nhà tang lễ, nhà hỏa táng; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản; đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm,...: Giá đất được căn cứ vào giá đất ở có cùng khu vực, đường phố, vị trí hoặc giá đất ở tại vùng lân cận gần nhất (trường hợp không có đất ở liền kề) đã quy định để xác định đơn giá”.

Content:
Sửa đổi Điểm 5 Phụ lục 6:
“5. Đất phi nông nghiệp do cơ sở tôn giáo, tín ngưỡng sử dụng; đất làm nghĩa trang, nghĩa địa: Giá đất được tính bằng 80% giá đất ở có cùng khu vực, đường phố, vị trí hoặc giá đất ở tại vùng lân cận gần nhất (trường hợp không có đất ở liền kề).
Đất phi nông nghiệp còn lại: Đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào mục đích công cộng; đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, đất làm nhà tang lễ, nhà hỏa táng; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản; đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm,...: Giá đất được căn cứ vào giá đất ở có cùng khu vực, đường phố, vị trí hoặc giá đất ở tại vùng lân cận gần nhất (trường hợp không có đất ở liền kề) đã quy định để xác định đơn giá”.