Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 4664/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất thành phố Biên Hòa Đồng Nai 2017 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "30/12/2016", "sign_number": "4664/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "30/12/2016", "sign_number": "4664/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "30/12/2016", "sign_number": "4664/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "30/12/2016", "sign_number": "4664/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "30/12/2016", "sign_number": "4664/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 4664/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất thành phố Biên Hòa Đồng Nai 2017 2016

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 thành phó Biên Hòa với các nội dung chủ yếu như sau:
...
5. Chỉ tiêu diện tích các loại đất năm 2017

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích năm 2017(ha)

1

Đất nông nghiệp

7.479,75

1.1

Đất trồng lúa

513,04

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

49,84

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

2.390,39

1.3

Đất trồng cây lâu năm

3.320,96

1.4

Đất rừng phòng hộ

143,38

1.5

Đất rừng sản xuất

785,94

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

290,60

1.7

Đất nông nghiệp khác

35,45

2

Đất phi nông nghiệp

18.872,40

2.1

Đất quốc phòng

4.334,20

2.2

Đất an ninh

85,56

2.3

Đất khu công nghiệp

1.988,68

2.4

Đất cụm công nghiệp

143,84

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

507,12

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

696,19

2.7

Đất phát triển hạ tầng

2.827,76

Trong đó:

- Đất xây dựng cơ sở văn hóa

47,94

- Đất cơ sở y tế

77,05

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

307,78

- Đất cơ sở thể dục - thể thao

132,56

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

11,88

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

45,95

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

20,89

2.11

Đất ở tại nông thôn

2.022,37

2.12

Đất ở tại đô thị

3.070,90

2,13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

41,69

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

6,11

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

163,54

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

229,76

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

579,08

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

5,38

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

236,60

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

14,77

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.713,66

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

126,46

3

Đất đô thị*

13.495,50

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên

Content:
Chỉ tiêu diện tích các loại đất năm 2017

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích năm 2017(ha)

1

Đất nông nghiệp

7.479,75

1.1

Đất trồng lúa

513,04

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

49,84

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

2.390,39

1.3

Đất trồng cây lâu năm

3.320,96

1.4

Đất rừng phòng hộ

143,38

1.5

Đất rừng sản xuất

785,94

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

290,60

1.7

Đất nông nghiệp khác

35,45

2

Đất phi nông nghiệp

18.872,40

2.1

Đất quốc phòng

4.334,20

2.2

Đất an ninh

85,56

2.3

Đất khu công nghiệp

1.988,68

2.4

Đất cụm công nghiệp

143,84

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

507,12

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

696,19

2.7

Đất phát triển hạ tầng

2.827,76

Trong đó:

- Đất xây dựng cơ sở văn hóa

47,94

- Đất cơ sở y tế

77,05

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

307,78

- Đất cơ sở thể dục - thể thao

132,56

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

11,88

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

45,95

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

20,89

2.11

Đất ở tại nông thôn

2.022,37

2.12

Đất ở tại đô thị

3.070,90

2,13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

41,69

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

6,11

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

163,54

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

229,76

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

579,08

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

5,38

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

236,60

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

14,77

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.713,66

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

126,46

3

Đất đô thị*

13.495,50

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên