Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 591/QĐ-UBND 2019 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Lập Thạch Vĩnh Phúc

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "20/02/2019", "sign_number": "591/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Khước", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "20/02/2019", "sign_number": "591/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Khước", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "20/02/2019", "sign_number": "591/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Khước", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "20/02/2019", "sign_number": "591/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Khước", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "20/02/2019", "sign_number": "591/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Khước", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 591/QĐ-UBND 2019 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Lập Thạch Vĩnh Phúc

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 huyện Lập Thạch với nội dung sau:
...
3.548,12

20,60

3.751,46

21,78

203,34

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

438,92

2,55

438,92

2,55

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

3.507,37

20,36

3.255,85

18,90

-251,52

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

231,41

1,34

224,52

1,30

-6,89

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

26,02

0,15

26,26

0,15

0,24

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.267,32

18,97

3.589,26

20,84

321,94

2.1

Đất quốc phòng

CQP

14,00

0,08

14,00

0,08

2.2

Đất an ninh

CAN

2,35

0,01

2,35

0,01

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

5,48

0,03

144,70

0,84

139,22

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

9,44

0,05

10,10

0,06

0,66

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

8,52

0,05

9,02

0,05

0,50

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

17,55

0,10

17,55

0,10

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.718,51

9,98

1.800,91

10,46

82,40

2.8

Đất có di tích lịch sử-văn hoá

DDT

5,50

0,03

5,50

0,03

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,33

0,02

9,33

0,05

6,00

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

79,97

0,46

92,48

0,54

12,51

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

642,83

3,73

725,84

4,21

83,01

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,55

0,10

18,01

0,10

0,46

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,33

0,01

2,33

0,01

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

8,67

0,05

9,67

0,06

1,00

2.15

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hoả táng

NTD

97,55

0,57

97,55

0,57

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

85,58

0,50

85,58

0,50

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

25,27

0,15

25,35

0,15

0,08

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

10,43

0,06

10,43

0,06

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

10,01

0,06

10,26

0,06

0,25

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

265,74

1,54

262,24

1,52

-3,50

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

236,49

1,37

235,84

1,37

-0,65

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,22

0,00

0,22

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

33,83

0,20

33,72

0,20

-0,11

2. Kế hoạch sử dụng đất năm 2019, trong đó:
2.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch
(Chi tiết thể hiện tại biểu 01 kèm theo)
2.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2019
(Chi tiết thể hiện tại biểu 02 kèm theo)
2.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019
(Chi tiết thể hiện tại biểu 03 kèm theo)
2.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2019
(Chi tiết thể hiện tại biểu 04 kèm theo)

Content:
3.548,12

20,60

3.751,46

21,78

203,34

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

438,92

2,55

438,92

2,55

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

3.507,37

20,36

3.255,85

18,90

-251,52

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

231,41

1,34

224,52

1,30

-6,89

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

26,02

0,15

26,26

0,15

0,24

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.267,32

18,97

3.589,26

20,84

321,94

2.1

Đất quốc phòng

CQP

14,00

0,08

14,00

0,08

2.2

Đất an ninh

CAN

2,35

0,01

2,35

0,01

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

5,48

0,03

144,70

0,84

139,22

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

9,44

0,05

10,10

0,06

0,66

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

8,52

0,05

9,02

0,05

0,50

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

17,55

0,10

17,55

0,10

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.718,51

9,98

1.800,91

10,46

82,40

2.8

Đất có di tích lịch sử-văn hoá

DDT

5,50

0,03

5,50

0,03

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,33

0,02

9,33

0,05

6,00

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

79,97

0,46

92,48

0,54

12,51

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

642,83

3,73

725,84

4,21

83,01

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,55

0,10

18,01

0,10

0,46

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,33

0,01

2,33

0,01

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

8,67

0,05

9,67

0,06

1,00

2.15

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hoả táng

NTD

97,55

0,57

97,55

0,57

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

85,58

0,50

85,58

0,50

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

25,27

0,15

25,35

0,15

0,08

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

10,43

0,06

10,43

0,06

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

10,01

0,06

10,26

0,06

0,25

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

265,74

1,54

262,24

1,52

-3,50

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

236,49

1,37

235,84

1,37

-0,65

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,22

0,00

0,22

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

33,83

0,20

33,72

0,20

-0,11

2. Kế hoạch sử dụng đất năm 2019, trong đó:
2.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch
(Chi tiết thể hiện tại biểu 01 kèm theo)
2.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2019
(Chi tiết thể hiện tại biểu 02 kèm theo)
2.Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019
(Chi tiết thể hiện tại biểu 03 kèm theo)
2.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2019
(Chi tiết thể hiện tại biểu 04 kèm theo)