Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 19/2020/QĐ-UBND mức giá sử dụng đường bộ của phương tiện giao thông tỉnh Đồng Nai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "20/05/2020", "sign_number": "19/2020/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "20/05/2020", "sign_number": "19/2020/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "20/05/2020", "sign_number": "19/2020/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "20/05/2020", "sign_number": "19/2020/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "20/05/2020", "sign_number": "19/2020/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Vĩnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 19/2020/QĐ-UBND mức giá sử dụng đường bộ của phương tiện giao thông tỉnh Đồng Nai

Điều 1. Quy định mức giá dịch vụ sử dụng đường bộ của các phương tiện tham gia giao thông đối với dự án Đường chuyên dùng vận chuyển vật liệu xây dựng tại phường Phước Tân và phường Tam Phước, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai theo hình thức PPP, hợp đồng BOT, cụ thể như sau:
...
5.100.000

13.770.000

1

Giai đoạn năm 2023-2025

Xe < 12 ghế ngồi, xe tải < 2 tấn và các loại buýt công cộng

30.000

900.000

2.430.000

2

Xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi; xe tải có tải trọng từ 02 tấn đến < 04 tấn

50.000

1.500.000

4.050.000

3

Xe từ 31 ghế ngồi trở lên; xe tải từ 04 tấn đến dưới 10 tấn

65.000

1.950.000

5.265.000

4

Xe tải từ 10 tấn đến < 18 tấn và xe chở hàng bằng Container 20 feet

100.000

3.000.000

8.100.000

5

Xe tải từ 18 tấn trở lên và xe chở hàng bằng Container 40 feet

180.000

5.400.000

14.580.000

1

Giai đoạn năm 2026 trở đi

Xe < 12 ghế ngồi, xe tải < 2 tấn và các loại buýt công cộng

40.000

1.200.000

3.240.000

2

Xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi; xe tải có tải trọng từ 02 tấn đến < 04 tấn

60.000

1.800.000

4.860.000

3

Xe từ 31 ghế ngồi trở lên; xe tải từ 04 tấn đến dưới 10 tấn

75.000

2.250.000

Content:
5.100.000

13.770.000

1

Giai đoạn năm 2023-2025

Xe < 12 ghế ngồi, xe tải < 2 tấn và các loại buýt công cộng

30.000

900.000

2.430.000

2

Xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi; xe tải có tải trọng từ 02 tấn đến < 04 tấn

50.000

1.500.000

4.050.000

3

Xe từ 31 ghế ngồi trở lên; xe tải từ 04 tấn đến dưới 10 tấn

65.000

1.950.000

5.265.000

4

Xe tải từ 10 tấn đến < 18 tấn và xe chở hàng bằng Container 20 feet

100.000

3.000.000

8.100.000

5

Xe tải từ 18 tấn trở lên và xe chở hàng bằng Container 40 feet

180.000

5.400.000

14.580.000

1

Giai đoạn năm 2026 trở đi

Xe < 12 ghế ngồi, xe tải < 2 tấn và các loại buýt công cộng

40.000

1.200.000

3.240.000

2

Xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi; xe tải có tải trọng từ 02 tấn đến < 04 tấn

60.000

1.800.000

4.860.000

3

Xe từ 31 ghế ngồi trở lên; xe tải từ 04 tấn đến dưới 10 tấn

75.000

2.250.000