Document: Điều 26 Thông tư 08/2013/TT-BTC hướng dẫn thực hiện kế toán nhà nước áp dụng Hệ thống

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "10/01/2013", "sign_number": "08/2013/TT-BTC", "signer": "Phạm Sỹ Danh", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "10/01/2013", "sign_number": "08/2013/TT-BTC", "signer": "Phạm Sỹ Danh", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "10/01/2013", "sign_number": "08/2013/TT-BTC", "signer": "Phạm Sỹ Danh", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "10/01/2013", "sign_number": "08/2013/TT-BTC", "signer": "Phạm Sỹ Danh", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "10/01/2013", "sign_number": "08/2013/TT-BTC", "signer": "Phạm Sỹ Danh", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điều 26 Thông tư 08/2013/TT-BTC hướng dẫn thực hiện kế toán nhà nước áp dụng Hệ thống có nội dung như sau:

Điều 26. Hệ thống tổ hợp tài khoản kế toán
Hệ thống tổ hợp tài khoản kế toán trong kế toán nhà nước áp dụng cho TABMIS là tổ hợp tài khoản kế toán gồm 12 phân đoạn mã do Bộ Tài chính quy định phục vụ cho việc hạch toán kế toán chi tiết các nghiệp vụ kinh tế phát sinh theo yêu cầu quản lý, điều hành NSNN và hoạt động nghiệp vụ KBNN.
Tên và số lượng ký tự của từng đoạn mã trong hệ thống tổ hợp tài khoản kế toán được quy định như sau:

Mã

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Mã quỹ

Mã tài khoản kế toán

Mã nội dung kinh tế

Mã cấp Ngân sách

Mã đơn vị có quan hệ với Ngân sách

Mã địa bàn hành chính

Mã chương

Mã ngành kinh tế

Mã CTMT, DA và hạch toán chi tiết

Mã KBNN

Mã nguồn Ngân sách nhà nước

Mã dự phòng

Số ký tự

2

4

4

1

7

5

3

3

5

4

2

3

Content:
Điều 26. Hệ thống tổ hợp tài khoản kế toán
Hệ thống tổ hợp tài khoản kế toán trong kế toán nhà nước áp dụng cho TABMIS là tổ hợp tài khoản kế toán gồm 12 phân đoạn mã do Bộ Tài chính quy định phục vụ cho việc hạch toán kế toán chi tiết các nghiệp vụ kinh tế phát sinh theo yêu cầu quản lý, điều hành NSNN và hoạt động nghiệp vụ KBNN.
Tên và số lượng ký tự của từng đoạn mã trong hệ thống tổ hợp tài khoản kế toán được quy định như sau:

Mã

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Mã quỹ

Mã tài khoản kế toán

Mã nội dung kinh tế

Mã cấp Ngân sách

Mã đơn vị có quan hệ với Ngân sách

Mã địa bàn hành chính

Mã chương

Mã ngành kinh tế

Mã CTMT, DA và hạch toán chi tiết

Mã KBNN

Mã nguồn Ngân sách nhà nước

Mã dự phòng

Số ký tự

2

4

4

1

7

5

3

3

5

4

2

3