Document: Khoản 4 Điều 5 Quyết định 210-LĐ/QĐ danh mục số I chức danh đầy đủ các chức vụ viên chức chuyên ngành văn hóa quần chúng, mỹ thuật, bảo tồn bảo tàng, phát hành sách

Type: {"issuing_agency": "Bộ Lao động", "promulgation_date": "09/06/1986", "sign_number": "210-LĐ/QĐ", "signer": "Đào Thiện Thi", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Lao động", "promulgation_date": "09/06/1986", "sign_number": "210-LĐ/QĐ", "signer": "Đào Thiện Thi", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Lao động", "promulgation_date": "09/06/1986", "sign_number": "210-LĐ/QĐ", "signer": "Đào Thiện Thi", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Lao động", "promulgation_date": "09/06/1986", "sign_number": "210-LĐ/QĐ", "signer": "Đào Thiện Thi", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Lao động", "promulgation_date": "09/06/1986", "sign_number": "210-LĐ/QĐ", "signer": "Đào Thiện Thi", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 5 Quyết định 210-LĐ/QĐ danh mục số I chức danh đầy đủ các chức vụ viên chức chuyên ngành văn hóa quần chúng, mỹ thuật, bảo tồn bảo tàng, phát hành sách

Điều 5. - Bộ trưởng Bộ Văn hoá, các Bộ, các Uỷ ban Nhà nước, các cơ quan khác thuộc Hội đồng Bộ trưởng, Uỷ ban Nhân dân các tỉnh, thành phố, đặc khu trực thuộc trung ương và cơ sở sử dụng các chức danh viên chức ngành Văn hoá quần chúng, Mỹ thuật, Bảo tồn bảo tàng, Phát hành sách có trách nhiệm thi hành Quyết định này.
...
4. Chức danh đầy đủ chuyên ngành Phát hành sách:
Loại A: Viên chức lãnh đạo: 12 chức danh đầy đủ.
Nhóm 9: 6 chức danh đầy đủ.
Nhóm 8: 6 chức danh đầy đủ.
Loại B: Viên chức chuyên môn: 7 chức danh đầy đủ.
Nhóm 5: 7 chức danh.
Các chức danh người phát hành sách được chia ra các cấp trình độ như sau:
Người phát hành sách cơ sở cấp I.
Người phát hành sách cơ sở cấp II.
Người phát hành sách cấp I (đặt, phân phối văn hóa phẩm, kỹ thuật - nghiệp vụ).
Người phát hành sách cấp II đặt, phân phối văn hoá phẩm.
Người phát hành sách cấp II kỹ thuật - nghiệp vụ.
Người phát hành sách cấp III đặt, phân phối văn hoá phẩm.
Người phát hành sách cấp III kỹ thuật - nghiệp vụ.
II- QUY ĐỊNH SỬ DỤNG

Dựa theo quy định về phạm vi sử dụng, mỗi chức danh được ghi trong Bản danh mục số 1 chức danh đầy đủ các chức vụ viên chức chuyên ngành Văn hoá quần chúng, Mỹ thuật, Bảo tồn bảo tàng, Phát hành sách, Bộ Văn hoá tiến hành xây dựng tiêu chuẩn nghiệp vụ và hướng dẫn các ngành, các cấp triển khai áp dụng. Mỗi chức danh đầy đủ được sử dụng trong thực tế phải có nội dung lao động đúng với luận chứng đã nghiên cứu khi hình thành các chức danh và đúng với tiêu chuẩn nghiệp vụ đã ban hành.
Căn cứ vào độ phức tạp của tiêu chuẩn nghiệp vụ do Bộ Văn hoá xây dựng và đề xuất sự cân đối giữa các cấp trình độ nghiệp vụ của các hệ thống chức danh 4 chuyên ngành trên Bộ Lao động có trách nhiệm cân đối chung để xác định vị trí tương ứng của các chức danh đó trong hệ thống viên chức Nhà nước.
Khi có trường hợp thay đổi phạm vi ứng dụng và thay đổi các nội dung lao động đã quy định, cơ quan chủ quản phải báo cáo với Bộ Văn hoá và Bộ Lao động để xin sửa đổi và ngoại lệ (theo điều 2 của Quyết định số 117-HĐBT ngày 15-7-1982 của Hội đồng Bộ trưởng).
III- BẢN DANH MỤC SỐ I CHỨC DANH ĐẦY ĐỦ CÁC CHỨC VỤ VIÊN CHỨC CHUYÊN NGÀNH VĂN HOÁ QUẦN CHÚNG, MỸ THUẬT, BẢO TỒN BẢO TÀNG, PHÁT HÀNH SÁCH

Số

thứ

tự

Nhóm

Chức danh gốc
117-HĐBT

Mã số

Chức danh

đầy đủ

Phạm vi sử

dụng

1

2

3

4

5

6

Ngành văn hóa quần chúng

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

9

9

8

5

Cục trưởng

Giám đốc

Trưởng phòng

Phương pháp

viên

Hướng dẫn

viên

9050

9080

8310

Chưa

có mã

số

5130

Cục trưởng Cục Văn hóa quần chúng

Phó Cục trưởng thứ nhất Cục

Văn hóa quần chúng

Phó Cục trưởng Cục Văn hóa quần

chúng

Giám đốc Trung tâm phương pháp

câu lạc bộ

Phó giám đốc thứ nhất Trung tâm

phương pháp câu lạc bộ

Phó giám đốc Trung tâm phương

pháp câu lạc bộ

Giám đốc Cung văn hóa

Phó gíám đốc thứ nhất Cung văn hóa

Phó gíám đốc Cung văn hóa

Trưởng phòng quản lý câu lạc bộ

Trưởng phòng quản lý văn hóa, văn

nghệ cơ sở

Trưởng phòng xây dựng nếp sống xã

hội

Trưởng phòng phương pháp câu lạc

bộ

Trưởng phòng tổ chức sinh hoạt văn

hóa nghệ thuật

Phương pháp viên câu lạc bộ cấp I

Phương pháp viên câu lạc bộ cấp II

Phương pháp viên câu lạc bộ cấp III

Hướng dẫn viên câu lạc bộ cấp I

Hướng dẫn viên câu lạc bộ cấp II

(Dùng cho TW,

tỉnh, thành phố,

đặc khu)

(Dùng cho các

ngành, đoàn thể)

(áp dụng cho Cục

văn hóa)

(Dùng cho TW,

tỉnh, thành phố)

(áp dụng cho các

Trung tâm

phương pháp câu

lạc bộ, Nhà văn

hóa, Cung v.hóa)

Ngành Mỹ thuật

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

31

32

33

34

35

36

37

38

39

40

41

42

43

9

9

8

8

5

5

Cục trưởng

Giám đốc

Trưởng phòng

Quản đốc

Nhà điêu khắc

Họa sĩ

9050

9080

8310

5340

Cục trưởng Cục mỹ thuật

Phó cục trưởng thứ nhất Cục mỹ thuật

Phó cục trưởng Cục mỹ thuật

Giám đốc công ty mỹ thuật

Phó giám đốc thứ nhất C.ty mỹ thuật

Phó giám đốc công ty mỹ thuật

Trưởng phòng mỹ thuật tạo hình

Trưởng phòng mỹ thuật ứng dụng

Trưởng phòng mỹ thuật

Quản đốc phân xưởng điêu khắc

Quản đốc phân xưởng hội họa

Quản đốc phân xưởng đồ họa

Nhà điêu khắc sáng tác cấp I

Nhà điêu khắc sáng tác cấp II

Nhà điêu khắc sáng tác cấp III

Nhà điêu khắc thể hiện cấp I

Nhà điêu khắc thể hiện cấp II

Nhà điêu khắc thể hiện cấp III

Họa sĩ sáng tác tạo hình cấp I

Họa sĩ sáng tác tạo hình cấp II

Họa sĩ sáng tác tạo hình cấp III

Họa sĩ sáng tác hoành tráng cấp I

Họa sĩ sáng tác hoành tráng cấp II

Họa sĩ sáng tác hoành tráng cấp III

Họa sĩ thể hiện tạo hình hòanh tráng

cấp I

Họa sĩ thể hiện tạo hình hòanh tráng

cấp II

Họa sĩ thể hiện tạo hình hòanh tráng

cấp III

Họa sĩ sáng tác đồ họa cấp I

Họa sĩ sáng tác đồ họa cấp II

Họa sĩ sáng tác đồ họa cấp III

Họa sĩ thể hiện đồ họa cấp I

Họa sĩ thể hiện đồ họa cấp II

Họa sĩ thể hiện đồ họa cấp III

Họa sĩ sáng tác mỹ thuật chuyên

nghiệp cấp I

Họa sĩ sáng tác mỹ thuật chuyên

nghiệp cấp II

Họa sĩ sáng tác mỹ thuật chuyên

nghiệp cấp III

Họa sĩ thể hiện mỹ thuật chuyên

nghiệp cấp I

Họa sĩ thể hiện mỹ thuật chuyên

nghiệp cấp II

Họa sĩ thể hiện mỹ thuật chuyên

nghiệp cấp III

Họa sĩ phục chế cấp I

Họa sĩ phục chế cấp II

Họa sĩ phục chế cấp III

Kỹ thuật viên khắc gỗ và chế bản

(Dùng cho TW,

tỉnh, thành phố,

đặc khu)

(Dùng cho Cục

mỹ thuật

(Dùng cho công

ty mỹ thuật)

Ngành bảo tồn bảo tàng

1

2

3

4

5

6

7

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

9

9

8

5

Cục trưởng

Giám đốc

Trưởng phòng

Bảo tàng viên

9050

9080

8310

5150

Cục trưởng Cục bảo tồn bảo tàng

Phó Cục trưởng thứ nhất Cục bảo tồn

bảo tàng

Phó Cục trưởng Cục bảo tồn bảo tàng

Giám đốc bảo tàng

Phó giám đốc thứ nhất bảo tàng

Phó giám đốc bảo tàng

Giám đốc di tích

Phó giám đốc

Trưởng phòng quản lý di tích

Trưởng phòng bảo tồn

Trưởng phòng bảo tàng

Trưởng phòng tư liệu lưu trữ

Trưởng phòng kiểm kê bảo quản

Trưởng phòng trưng bày

Trưởng phòng tuyên truyền

Trưởng phòng nghiên cứu sưu tầm

Bảo tàng viên cấp I

Bảo tàng viên cấp II

Bảo tàng viên cấp III

Hướng dẫn viên tham quan bảo tàng,

di tích

(áp dụng cho bảo

tàng trung ương

chuyên ngành,

tỉnh, thành phố,

huyện

(Dùng cho di tích

Huế, đền Hùng,

Điện Biên, đường

Tây Sơn, Côn

Đảo

(áp dụng cho Cục

bảo tồn, bảo tàng)

(áp dụng cho các

bảo tàng

(áp dụng cho bảo

tàng Trung ương)

Ngành phát hành sách

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

9

9

8

5

Giám đốc

Tổng giám

đốc

Trưởng hiệu

sách

Trưởng phòng

Người phát

hành sách

9080

9130

8310

Chưa

có mã

số

Giám đốc Công ty phát hành sách

Phó giám đốc thứ nhất Công ty phát

hành sách

Phó giám đốc Công ty phát hành sách

Tổng giám đốc công ty phát hành

sách

Phó Tổng giám đốc thứ nhất công ty

phát hành sách

Phó Tổng giám đốc công ty phát hành

sách

Trưởng hiệu sách trung tâm

Trưởng hiệu sách nhân dân

Trưởng phòng kỹ thuật nghiệp vụ và

tuyên truyền sách

Trưởng phòng sách và văn hóa phẩm

Trưởng phòng đặt và phân phối sách,

văn hóa phẩm

Trưởng phòng nghiệp vụ

Người phát hành sách cơ sở cấp I

Người phát hành sách cơ sở cấp II

Người phát hành sách cấp I đặt, phân

phối văn hóa phẩm, kỹ thuật - nghiệp

vụ

Người phát hành sách cấp II đặt, phân

phối văn hóa phẩm

Người phát hành sách cấp II kỹ thuật

- nghiệp vụ

Người phát hành sách cấp III đặt,

phân phối văn hóa phẩm

Người phát hành sách cấp III kỹ thuật

- nghiệp vụ

(Dùng cho trung

ương, tỉnh, thành

phố, đặc khu,

huyện

(Dùng cho công

ty TW và tỉnh)

(Dùng cho Tổng

công ty)

(Dùng cho tỉnh,

thành phố, đặc

khu)

(Dùng cho hiệu

sách nhân dân và

trung tâm)

(Dùng cho quận

huyện)

(Dùng cho tỉnh,

đặc khu, khu vực

và Trung ương)

(Dùng cho TW,

Tổng công ty)

Content:
Chức danh đầy đủ chuyên ngành Phát hành sách:
Loại A: Viên chức lãnh đạo: 12 chức danh đầy đủ.
Nhóm 9: 6 chức danh đầy đủ.
Nhóm 8: 6 chức danh đầy đủ.
Loại B: Viên chức chuyên môn: 7 chức danh đầy đủ.
Nhóm 5: 7 chức danh.
Các chức danh người phát hành sách được chia ra các cấp trình độ như sau:
Người phát hành sách cơ sở cấp I.
Người phát hành sách cơ sở cấp II.
Người phát hành sách cấp I (đặt, phân phối văn hóa phẩm, kỹ thuật - nghiệp vụ).
Người phát hành sách cấp II đặt, phân phối văn hoá phẩm.
Người phát hành sách cấp II kỹ thuật - nghiệp vụ.
Người phát hành sách cấp III đặt, phân phối văn hoá phẩm.
Người phát hành sách cấp III kỹ thuật - nghiệp vụ.
II- QUY ĐỊNH SỬ DỤNG

Dựa theo quy định về phạm vi sử dụng, mỗi chức danh được ghi trong Bản danh mục số 1 chức danh đầy đủ các chức vụ viên chức chuyên ngành Văn hoá quần chúng, Mỹ thuật, Bảo tồn bảo tàng, Phát hành sách, Bộ Văn hoá tiến hành xây dựng tiêu chuẩn nghiệp vụ và hướng dẫn các ngành, các cấp triển khai áp dụng. Mỗi chức danh đầy đủ được sử dụng trong thực tế phải có nội dung lao động đúng với luận chứng đã nghiên cứu khi hình thành các chức danh và đúng với tiêu chuẩn nghiệp vụ đã ban hành.
Căn cứ vào độ phức tạp của tiêu chuẩn nghiệp vụ do Bộ Văn hoá xây dựng và đề xuất sự cân đối giữa các cấp trình độ nghiệp vụ của các hệ thống chức danh 4 chuyên ngành trên Bộ Lao động có trách nhiệm cân đối chung để xác định vị trí tương ứng của các chức danh đó trong hệ thống viên chức Nhà nước.
Khi có trường hợp thay đổi phạm vi ứng dụng và thay đổi các nội dung lao động đã quy định, cơ quan chủ quản phải báo cáo với Bộ Văn hoá và Bộ Lao động để xin sửa đổi và ngoại lệ (theo điều 2 của Quyết định số 117-HĐBT ngày 15-7-1982 của Hội đồng Bộ trưởng).
III- BẢN DANH MỤC SỐ I CHỨC DANH ĐẦY ĐỦ CÁC CHỨC VỤ VIÊN CHỨC CHUYÊN NGÀNH VĂN HOÁ QUẦN CHÚNG, MỸ THUẬT, BẢO TỒN BẢO TÀNG, PHÁT HÀNH SÁCH

Số

thứ

tự

Nhóm

Chức danh gốc
117-HĐBT

Mã số

Chức danh

đầy đủ

Phạm vi sử

dụng

1

2

3

4

5

6

Ngành văn hóa quần chúng

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

9

9

8

5

Cục trưởng

Giám đốc

Trưởng phòng

Phương pháp

viên

Hướng dẫn

viên

9050

9080

8310

Chưa

có mã

số

5130

Cục trưởng Cục Văn hóa quần chúng

Phó Cục trưởng thứ nhất Cục

Văn hóa quần chúng

Phó Cục trưởng Cục Văn hóa quần

chúng

Giám đốc Trung tâm phương pháp

câu lạc bộ

Phó giám đốc thứ nhất Trung tâm

phương pháp câu lạc bộ

Phó giám đốc Trung tâm phương

pháp câu lạc bộ

Giám đốc Cung văn hóa

Phó gíám đốc thứ nhất Cung văn hóa

Phó gíám đốc Cung văn hóa

Trưởng phòng quản lý câu lạc bộ

Trưởng phòng quản lý văn hóa, văn

nghệ cơ sở

Trưởng phòng xây dựng nếp sống xã

hội

Trưởng phòng phương pháp câu lạc

bộ

Trưởng phòng tổ chức sinh hoạt văn

hóa nghệ thuật

Phương pháp viên câu lạc bộ cấp I

Phương pháp viên câu lạc bộ cấp II

Phương pháp viên câu lạc bộ cấp III

Hướng dẫn viên câu lạc bộ cấp I

Hướng dẫn viên câu lạc bộ cấp II

(Dùng cho TW,

tỉnh, thành phố,

đặc khu)

(Dùng cho các

ngành, đoàn thể)

(áp dụng cho Cục

văn hóa)

(Dùng cho TW,

tỉnh, thành phố)

(áp dụng cho các

Trung tâm

phương pháp câu

lạc bộ, Nhà văn

hóa, Cung v.hóa)

Ngành Mỹ thuật

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

31

32

33

34

35

36

37

38

39

40

41

42

43

9

9

8

8

5

5

Cục trưởng

Giám đốc

Trưởng phòng

Quản đốc

Nhà điêu khắc

Họa sĩ

9050

9080

8310

5340

Cục trưởng Cục mỹ thuật

Phó cục trưởng thứ nhất Cục mỹ thuật

Phó cục trưởng Cục mỹ thuật

Giám đốc công ty mỹ thuật

Phó giám đốc thứ nhất C.ty mỹ thuật

Phó giám đốc công ty mỹ thuật

Trưởng phòng mỹ thuật tạo hình

Trưởng phòng mỹ thuật ứng dụng

Trưởng phòng mỹ thuật

Quản đốc phân xưởng điêu khắc

Quản đốc phân xưởng hội họa

Quản đốc phân xưởng đồ họa

Nhà điêu khắc sáng tác cấp I

Nhà điêu khắc sáng tác cấp II

Nhà điêu khắc sáng tác cấp III

Nhà điêu khắc thể hiện cấp I

Nhà điêu khắc thể hiện cấp II

Nhà điêu khắc thể hiện cấp III

Họa sĩ sáng tác tạo hình cấp I

Họa sĩ sáng tác tạo hình cấp II

Họa sĩ sáng tác tạo hình cấp III

Họa sĩ sáng tác hoành tráng cấp I

Họa sĩ sáng tác hoành tráng cấp II

Họa sĩ sáng tác hoành tráng cấp III

Họa sĩ thể hiện tạo hình hòanh tráng

cấp I

Họa sĩ thể hiện tạo hình hòanh tráng

cấp II

Họa sĩ thể hiện tạo hình hòanh tráng

cấp III

Họa sĩ sáng tác đồ họa cấp I

Họa sĩ sáng tác đồ họa cấp II

Họa sĩ sáng tác đồ họa cấp III

Họa sĩ thể hiện đồ họa cấp I

Họa sĩ thể hiện đồ họa cấp II

Họa sĩ thể hiện đồ họa cấp III

Họa sĩ sáng tác mỹ thuật chuyên

nghiệp cấp I

Họa sĩ sáng tác mỹ thuật chuyên

nghiệp cấp II

Họa sĩ sáng tác mỹ thuật chuyên

nghiệp cấp III

Họa sĩ thể hiện mỹ thuật chuyên

nghiệp cấp I

Họa sĩ thể hiện mỹ thuật chuyên

nghiệp cấp II

Họa sĩ thể hiện mỹ thuật chuyên

nghiệp cấp III

Họa sĩ phục chế cấp I

Họa sĩ phục chế cấp II

Họa sĩ phục chế cấp III

Kỹ thuật viên khắc gỗ và chế bản

(Dùng cho TW,

tỉnh, thành phố,

đặc khu)

(Dùng cho Cục

mỹ thuật

(Dùng cho công

ty mỹ thuật)

Ngành bảo tồn bảo tàng

1

2

3

4

5

6

7

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

9

9

8

5

Cục trưởng

Giám đốc

Trưởng phòng

Bảo tàng viên

9050

9080

8310

5150

Cục trưởng Cục bảo tồn bảo tàng

Phó Cục trưởng thứ nhất Cục bảo tồn

bảo tàng

Phó Cục trưởng Cục bảo tồn bảo tàng

Giám đốc bảo tàng

Phó giám đốc thứ nhất bảo tàng

Phó giám đốc bảo tàng

Giám đốc di tích

Phó giám đốc

Trưởng phòng quản lý di tích

Trưởng phòng bảo tồn

Trưởng phòng bảo tàng

Trưởng phòng tư liệu lưu trữ

Trưởng phòng kiểm kê bảo quản

Trưởng phòng trưng bày

Trưởng phòng tuyên truyền

Trưởng phòng nghiên cứu sưu tầm

Bảo tàng viên cấp I

Bảo tàng viên cấp II

Bảo tàng viên cấp III

Hướng dẫn viên tham quan bảo tàng,

di tích

(áp dụng cho bảo

tàng trung ương

chuyên ngành,

tỉnh, thành phố,

huyện

(Dùng cho di tích

Huế, đền Hùng,

Điện Biên, đường

Tây Sơn, Côn

Đảo

(áp dụng cho Cục

bảo tồn, bảo tàng)

(áp dụng cho các

bảo tàng

(áp dụng cho bảo

tàng Trung ương)

Ngành phát hành sách

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

9

9

8

5

Giám đốc

Tổng giám

đốc

Trưởng hiệu

sách

Trưởng phòng

Người phát

hành sách

9080

9130

8310

Chưa

có mã

số

Giám đốc Công ty phát hành sách

Phó giám đốc thứ nhất Công ty phát

hành sách

Phó giám đốc Công ty phát hành sách

Tổng giám đốc công ty phát hành

sách

Phó Tổng giám đốc thứ nhất công ty

phát hành sách

Phó Tổng giám đốc công ty phát hành

sách

Trưởng hiệu sách trung tâm

Trưởng hiệu sách nhân dân

Trưởng phòng kỹ thuật nghiệp vụ và

tuyên truyền sách

Trưởng phòng sách và văn hóa phẩm

Trưởng phòng đặt và phân phối sách,

văn hóa phẩm

Trưởng phòng nghiệp vụ

Người phát hành sách cơ sở cấp I

Người phát hành sách cơ sở cấp II

Người phát hành sách cấp I đặt, phân

phối văn hóa phẩm, kỹ thuật - nghiệp

vụ

Người phát hành sách cấp II đặt, phân

phối văn hóa phẩm

Người phát hành sách cấp II kỹ thuật

- nghiệp vụ

Người phát hành sách cấp III đặt,

phân phối văn hóa phẩm

Người phát hành sách cấp III kỹ thuật

- nghiệp vụ

(Dùng cho trung

ương, tỉnh, thành

phố, đặc khu,

huyện

(Dùng cho công

ty TW và tỉnh)

(Dùng cho Tổng

công ty)

(Dùng cho tỉnh,

thành phố, đặc

khu)

(Dùng cho hiệu

sách nhân dân và

trung tâm)

(Dùng cho quận

huyện)

(Dùng cho tỉnh,

đặc khu, khu vực

và Trung ương)

(Dùng cho TW,

Tổng công ty)