Document: Điểm d Khoản 7 Điều 1 Quyết định 66/2014/QĐ-UBND thu quản lý sử dụng phí bảo vệ môi trường nước thải sinh hoạt Bình Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "22/12/2014", "sign_number": "66/2014/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Nam", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "22/12/2014", "sign_number": "66/2014/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Nam", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "22/12/2014", "sign_number": "66/2014/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Nam", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "22/12/2014", "sign_number": "66/2014/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Nam", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "22/12/2014", "sign_number": "66/2014/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Nam", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm d Khoản 7 Điều 1 Quyết định 66/2014/QĐ-UBND thu quản lý sử dụng phí bảo vệ môi trường nước thải sinh hoạt Bình Dương

Điều 1. Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bình Dương như sau:
...
7. Xác định số phí phải nộp
...
d) Tỷ lệ thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt (%).
- Đối với người nộp phí sử dụng nước của đơn vị cung cấp nước sạch đã gắn đồng hồ đo lượng nước:
+ Địa bàn thành phố Thủ Dầu Một và thị xã Thuận An, Dĩ An, Bến Cát, Tân Uyên là 10% (mười phần trăm).
+ Địa bàn huyện Bàu Bàng, Bắc Tân Uyên, Phú Giáo, Dầu Tiếng là 5% (năm phần trăm).
- Đối với các đối tượng sử dụng nước của đơn vị cung cấp nước sạch chưa lắp được đồng hồ đo lượng nước:
+ Đối với hộ gia đình: 5% (năm phần trăm).
+ Đối với tổ chức, cơ sở kinh doanh, dịch vụ: 5% (năm phần trăm).
- Đối với các đối tượng sử dụng nước tự khai thác là:
+ Đối với hộ gia đình: 5% (năm phần trăm).
+ Đối với các tổ chức, cơ sở kinh doanh, dịch vụ: 5% (năm phần trăm).

Content:
Tỷ lệ thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt (%).
- Đối với người nộp phí sử dụng nước của đơn vị cung cấp nước sạch đã gắn đồng hồ đo lượng nước:
+ Địa bàn thành phố Thủ Dầu Một và thị xã Thuận An, Dĩ An, Bến Cát, Tân Uyên là 10% (mười phần trăm).
+ Địa bàn huyện Bàu Bàng, Bắc Tân Uyên, Phú Giáo, Dầu Tiếng là 5% (năm phần trăm).
- Đối với các đối tượng sử dụng nước của đơn vị cung cấp nước sạch chưa lắp được đồng hồ đo lượng nước:
+ Đối với hộ gia đình: 5% (năm phần trăm).
+ Đối với tổ chức, cơ sở kinh doanh, dịch vụ: 5% (năm phần trăm).
- Đối với các đối tượng sử dụng nước tự khai thác là:
+ Đối với hộ gia đình: 5% (năm phần trăm).
+ Đối với các tổ chức, cơ sở kinh doanh, dịch vụ: 5% (năm phần trăm).