Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 22/2022/QĐ-UBND điều chỉnh cục bộ bảng giá đất 05 năm Hải Phòng

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "28/04/2022", "sign_number": "22/2022/QĐ-UBND", "signer": "Lê Anh Quân", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "28/04/2022", "sign_number": "22/2022/QĐ-UBND", "signer": "Lê Anh Quân", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "28/04/2022", "sign_number": "22/2022/QĐ-UBND", "signer": "Lê Anh Quân", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "28/04/2022", "sign_number": "22/2022/QĐ-UBND", "signer": "Lê Anh Quân", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "28/04/2022", "sign_number": "22/2022/QĐ-UBND", "signer": "Lê Anh Quân", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 22/2022/QĐ-UBND điều chỉnh cục bộ bảng giá đất 05 năm Hải Phòng

Điều 1. Điều chỉnh cục bộ giá đất tại một số vị trí tuyến đường trong bảng giá các loại đất 05 năm (2020-2024) trên địa bàn thành phố như sau:
...
2. Điều chỉnh Bảng giá đất ở, đất thương mại dịch vụ; đất sản xuất kinh
doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại dịch vụ tại đô thị, cụ thể:
2.1. Giá đất quận Hồng Bàng: Bảng 7.1;
2.2. Giá đất quận Lê Chân: Bảng 7.2;
2.3. Giá đất quận Ngô Quyền: Bảng 7.3;
2.4. Giá đất quận Hải An: Bảng 7.4;
2.5. Giá đất quận Kiến An: Bảng 7.5;
2.6. Giá đất quận Dương Kinh: Bảng 7.6;
2.7. Giá đất quận Đồ Sơn: Bảng 7.7;
2.8. Giá đất huyện An Dương: Bảng 7.8;
2.9. Giá đất huyện An Lão: Bảng 7.9;
2.10. Giá đất huyện Kiến Thụy: Bảng 7.10;
2.11. Giá đất huyện Tiên Lãng: Bảng 7.11;
2.12. Giá đất huyện Vĩnh Bảo: Bảng 7.12;
2.13. Giá đất huyện Cát Hải: Bảng 7.13;
2.14. Giá đất huyện Thủy Nguyên: Bảng 7.14;

Content:
Điều chỉnh Bảng giá đất ở, đất thương mại dịch vụ; đất sản xuất kinh
doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại dịch vụ tại đô thị, cụ thể:
2.1. Giá đất quận Hồng Bàng: Bảng 7.1;
2.Giá đất quận Lê Chân: Bảng 7.2;
2.3. Giá đất quận Ngô Quyền: Bảng 7.3;
2.4. Giá đất quận Hải An: Bảng 7.4;
2.5. Giá đất quận Kiến An: Bảng 7.5;
2.6. Giá đất quận Dương Kinh: Bảng 7.6;
2.7. Giá đất quận Đồ Sơn: Bảng 7.7;
2.8. Giá đất huyện An Dương: Bảng 7.8;
2.9. Giá đất huyện An Lão: Bảng 7.9;
2.10. Giá đất huyện Kiến Thụy: Bảng 7.10;
2.11. Giá đất huyện Tiên Lãng: Bảng 7.11;
2.1Giá đất huyện Vĩnh Bảo: Bảng 7.12;
2.13. Giá đất huyện Cát Hải: Bảng 7.13;
2.14. Giá đất huyện Thủy Nguyên: Bảng 7.14;