Document: Khoản 11 Điều 1 Quyết định 2908/QĐ-BNN-KHCN năm 2010 phê duyệt dự án đầu tư Ứng dụng Văn phòng

Type: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "29/10/2010", "sign_number": "2908/QĐ-BNN-KHCN", "signer": "Bùi Bá Bổng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "29/10/2010", "sign_number": "2908/QĐ-BNN-KHCN", "signer": "Bùi Bá Bổng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "29/10/2010", "sign_number": "2908/QĐ-BNN-KHCN", "signer": "Bùi Bá Bổng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "29/10/2010", "sign_number": "2908/QĐ-BNN-KHCN", "signer": "Bùi Bá Bổng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "29/10/2010", "sign_number": "2908/QĐ-BNN-KHCN", "signer": "Bùi Bá Bổng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 11 Điều 1 Quyết định 2908/QĐ-BNN-KHCN năm 2010 phê duyệt dự án đầu tư Ứng dụng Văn phòng

Điều 1. Phê duyệt dự án đầu tư: Ứng dụng Văn phòng điện tử phục vụ chỉ đạo, điều hành của khối cơ quan Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, với các nội dung chính như sau:
...
11. Tổng mức đầu tư của dự án:
11.1. Tổng mức đầu tư: 2,996,969,000 đồng (Hai tỷ, chín trăm chín mươi sáu triệu chín trăm sáu mươi chín ngàn đồng)
Trong đó:

TT

Hạng mục

Thành tiền (đồng)

1

Chi phí xây lắp

0

2

Chi phí thiết bị

2,735,917,000

3

Chi phí tư vấn

81,914,000

4

Chi phí quản lý dự án

58,138,000

5

Xây dựng Quy chế quản lý, cập nhật, khai thác và cung cấp thông tin dữ liệu Văn phòng điện tử dùng chung

45,000,000

6

Chi khác

25,000,000

7

Dự phòng:

50,000,000

Tổng cộng

2,996,969,000

11.2. Nguồn vốn đầu tư: Ngân sách nhà nước

Content:
Tổng mức đầu tư của dự án:
11.1. Tổng mức đầu tư: 2,996,969,000 đồng (Hai tỷ, chín trăm chín mươi sáu triệu chín trăm sáu mươi chín ngàn đồng)
Trong đó:

TT

Hạng mục

Thành tiền (đồng)

1

Chi phí xây lắp

0

2

Chi phí thiết bị

2,735,917,000

3

Chi phí tư vấn

81,914,000

4

Chi phí quản lý dự án

58,138,000

5

Xây dựng Quy chế quản lý, cập nhật, khai thác và cung cấp thông tin dữ liệu Văn phòng điện tử dùng chung

45,000,000

6

Chi khác

25,000,000

7

Dự phòng:

50,000,000

Tổng cộng

2,996,969,000

11.2. Nguồn vốn đầu tư: Ngân sách nhà nước