Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 462/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất thị xã Cửa Lò Nghệ An 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "02/06/2016", "sign_number": "462/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "02/06/2016", "sign_number": "462/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "02/06/2016", "sign_number": "462/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "02/06/2016", "sign_number": "462/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "02/06/2016", "sign_number": "462/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 462/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất thị xã Cửa Lò Nghệ An 2016

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của thị xã Cửa Lò với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016.
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

PHƯỜNG NGHI THỦY

PHƯỜNG NGHI TÂN

PHƯỜNG THU THỦY

PHƯỜNG NGHI HÒA

PHƯỜNG NGHI HẢI

PHƯỜNG NGHI HƯƠNG

PHƯỜNG NGHI THU

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

152,81

2,20

3,94

3,59

33,31

28,55

41,00

40,22

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

37,91

18,58

10,03

9,30

Trong đó: Đất chuyên trồng lý nước

LUC/PNN

31,71

12,38

10,03

9,30

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

68,33

2,20

3,59

11,25

3,60

26,17

21,52

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

21,30

3,94

3,48

4,48

9,40

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

18,65

18,45

0,20

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

3,64

3,52

0,12

1.8

Đất làm muối

LMU/PNH

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2,98

2,98

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2,22

2,13

0,09

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUC/CLN

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng rừng

LUC/LNP

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUC/NTS

2.4

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất làm muối

LUC/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.

RSX/NKR(a)

2.9

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.

RDD/NKR(a)

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

2,22

2,13

0,09

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016.
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

PHƯỜNG NGHI THỦY

PHƯỜNG NGHI TÂN

PHƯỜNG THU THỦY

PHƯỜNG NGHI HÒA

PHƯỜNG NGHI HẢI

PHƯỜNG NGHI HƯƠNG

PHƯỜNG NGHI THU

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

152,81

2,20

3,94

3,59

33,31

28,55

41,00

40,22

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

37,91

18,58

10,03

9,30

Trong đó: Đất chuyên trồng lý nước

LUC/PNN

31,71

12,38

10,03

9,30

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

68,33

2,20

3,59

11,25

3,60

26,17

21,52

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

21,30

3,94

3,48

4,48

9,40

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

18,65

18,45

0,20

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

3,64

3,52

0,12

1.8

Đất làm muối

LMU/PNH

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2,98

2,98

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2,22

2,13

0,09

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUC/CLN

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng rừng

LUC/LNP

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUC/NTS

2.4

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất làm muối

LUC/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.

RSX/NKR(a)

2.9

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.

RDD/NKR(a)

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

2,22

2,13

0,09