Document: Điểm a Khoản 8 Điều 1 Quyết định 4762/2016/QĐ-UBND định mức phân bổ chi thường xuyên ngân sách địa phương Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "09/12/2016", "sign_number": "4762/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "09/12/2016", "sign_number": "4762/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "09/12/2016", "sign_number": "4762/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "09/12/2016", "sign_number": "4762/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "09/12/2016", "sign_number": "4762/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 8 Điều 1 Quyết định 4762/2016/QĐ-UBND định mức phân bổ chi thường xuyên ngân sách địa phương Thanh Hóa

Điều 1. Ban hành định mức phân bổ chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2017 và ổn định đến năm 2020, tỉnh Thanh Hóa với các nội dung sau:
...
8. Định mức phân bổ được công khai đến tất cả các địa phương, đơn vị để thực hiện xây dựng dự toán hàng năm.
B) ĐỊNH MỨC PHÂN BỔ CHI THƯỜNG XUYÊN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG (NSĐP) NĂM 2017 VÀ ỔN ĐỊNH ĐẾN NĂM 2020
I. ĐỊNH MỨC PHÂN BỔ CHI THƯỜNG XUYÊN CẤP TỈNH
1. Định mức phân bổ chi quản lý hành chính: Phân bổ theo biên chế được cấp có thẩm quyền giao
- Đảm bảo đủ chế độ tiền lương, phụ cấp và các khoản đóng góp theo biên chế được cấp có thẩm quyền giao.
- Phân bổ chi nghiệp vụ:
Đơn vị tính: Nghìn đồng/biên chế/năm

STT

Nhóm cơ quan

Định mức

1

Văn phòng Tỉnh ủy; Văn phòng HĐND tỉnh; Văn phòng UBND tỉnh

28.000

2

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh và các đoàn thể cấp tỉnh

27.500

3

Quản lý hành chính cấp sở, cơ quan ngang sở

- Từ 50 biên chế trở xuống

27.000

- Từ biên chế thứ 51 trở lên

23.800

4

Các chi cục thuộc sở

19.500

Đối với các đơn vị trực thuộc chi cục đóng trên địa bàn các huyện do biên chế ít được bù để đảm bảo tổng mức chi nghiệp vụ đạt 200 triệu đồng/đơn vị/năm.
Định mức phân bổ đã bao gồm: Các khoản chi hành chính phục vụ hoạt động thường xuyên bộ máy các cơ quan như: Tiền thưởng theo chế độ, chi đảm bảo hoạt động công tác Đảng trong cơ quan theo quy định tại Quyết định số 99-QĐ/VPTW ngày 30/5/2012 của Ban bí thư Trung ương Đảng, kinh phí tiếp dân, phúc lợi tập thể, thông tin liên lạc, công tác phí, hội nghị phí, điện, nước, xăng dầu, văn phòng phẩm...; các khoản chi nghiệp vụ mang tính chất thường xuyên phát sinh hàng năm: Chi nghiệp vụ chuyên môn; chi công tác tuyên tuyền phổ biến giáo dục pháp luật, xây dựng rà soát văn bản quy phạm pháp luật nội bộ đơn vị; kinh phí mua sắm công cụ, dụng cụ, kinh phí bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa thường xuyên tài sản.
2. Định múc phân bổ chi sự nghiệp giáo dục
2.1. Khối trung học phổ thông: Phân bổ theo biên chế được cấp có thẩm quyền giao.
- Đảm bảo đủ chế độ tiền lương, phụ cấp và các khoản đóng góp theo biên chế được cấp có thẩm quyền giao hàng năm.
- Chi nghiệp vụ: Đảm bảo tỷ lệ chi nghiệp vụ 10%; tỷ lệ chi tiền lương, phụ cấp và các khoản có tính chất lương 90% (không bao gồm các khoản phụ cấp đặc thù).
2.2. Các trung tâm giáo dục (trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục kỹ thuật tổng hợp): Phân bổ theo biên chế được cấp có thẩm quyền giao.
- Đảm bảo đủ chế độ tiền lương, phụ cấp và các khoản đóng góp theo biên chế được cấp có thẩm quyền giao hàng năm.
- Chi nghiệp vụ: 16 triệu đồng/biên chế/năm.
2.3. Chi nghiệp vụ sự nghiệp toàn ngành
Kinh phí khen thưởng; kinh phí nghiên cứu đề tài khoa học cấp ngành; kinh phí bồi dưỡng, tập huấn chuyên môn theo chu kỳ cho giáo viên; kinh phí mua, in tài liệu chuyên môn, bản tin nội bộ phục vụ giảng dạy, học tập và trung tâm học tập cộng đồng; kinh phí thi THPT Quốc gia, kinh phí thi học sinh giỏi, giáo viên giỏi; các cuộc thi toàn ngành và các hoạt động khác.
3. Định mức phân bổ chi sự nghiệp đào tạo và dạy nghề
a) Phân bổ theo số học viên chính quy bình quân năm báo cáo (bằng số học viên có mặt ngày 01/01 + số học viên thực tế tuyển mới - số học viên ra trường) và theo bậc đào tạo, nhóm ngành đào tạo theo Nghị định số 86/2015/NĐ-CP ngày 02/10/2015 của Chính phủ.
Đơn vị tính: Nghìn đồng/học viên/năm

STT

Bậc đào tạo, nhóm ngành đào tạo

Định mức

I

Bậc đại học, sau đại học

1

Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản

10.000

2

Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch

11.000

3

Y, dược (Thanh Hóa hỗ trợ phân hiệu Đại học Y Hà Nội)

20.000

II

Bậc cao đẳng

1

Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản

Content:
Phân bổ theo số học viên chính quy bình quân năm báo cáo (bằng số học viên có mặt ngày 01/01 + số học viên thực tế tuyển mới - số học viên ra trường) và theo bậc đào tạo, nhóm ngành đào tạo theo Nghị định số 86/2015/NĐ-CP ngày 02/10/2015 của Chính phủ.
Đơn vị tính: Nghìn đồng/học viên/năm

STT

Bậc đào tạo, nhóm ngành đào tạo

Định mức

I

Bậc đại học, sau đại học

1

Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản

10.000

2

Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch

11.000

3

Y, dược (Thanh Hóa hỗ trợ phân hiệu Đại học Y Hà Nội)

20.000

II

Bậc cao đẳng

1

Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản