Document: Điều 2 Quyết định 11/2003/QĐ-BTC mức thu phí kiểm định an toàn kỹ thuật chất lượng phương tiện thuỷ nội địa

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "24/01/2003", "sign_number": "11/2003/QĐ-BTC", "signer": "Trần Văn Tá", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "24/01/2003", "sign_number": "11/2003/QĐ-BTC", "signer": "Trần Văn Tá", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "24/01/2003", "sign_number": "11/2003/QĐ-BTC", "signer": "Trần Văn Tá", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "24/01/2003", "sign_number": "11/2003/QĐ-BTC", "signer": "Trần Văn Tá", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "24/01/2003", "sign_number": "11/2003/QĐ-BTC", "signer": "Trần Văn Tá", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 11/2003/QĐ-BTC mức thu phí kiểm định an toàn kỹ thuật chất lượng phương tiện thuỷ nội địa có nội dung như sau:

Điều 2. : Mức thu tại Biểu phí này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, nhưng chưa bao gồm Lệ phí cấp giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và chất lượng phương tiện thuỷ nội địa và chi phí đi lại, ăn ở, thông tin liên lạc để phục vụ công tác kiểm định ở những nơi cách xa trụ sở trên 100 Km .

Content:
Điều 2. : Mức thu tại Biểu phí này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, nhưng chưa bao gồm Lệ phí cấp giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và chất lượng phương tiện thuỷ nội địa và chi phí đi lại, ăn ở, thông tin liên lạc để phục vụ công tác kiểm định ở những nơi cách xa trụ sở trên 100 Km .