Document: Điểm a Khoản 7 Điều 1 Quyết định 5393/QĐ-UBND 2013 điều chỉnh quy hoạch khu công nghiệp Cát Lái Quận 2 Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "30/09/2013", "sign_number": "5393/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "30/09/2013", "sign_number": "5393/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "30/09/2013", "sign_number": "5393/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "30/09/2013", "sign_number": "5393/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "30/09/2013", "sign_number": "5393/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 7 Điều 1 Quyết định 5393/QĐ-UBND 2013 điều chỉnh quy hoạch khu công nghiệp Cát Lái Quận 2 Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án điều chỉnh mở rộng quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/2000 khu công nghiệp Cát Lái - cụm II tại phường Thạnh Mỹ Lợi, quận 2, với các nội dung chính như sau:
...
7. Quy hoạch hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị:
7.1. Quy hoạch giao thông:
Mạng lưới giao thông của đồ án phù hợp với quy hoạch ngành, quy hoạch phát triển giao thông vận tải thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2020, đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng của quận 2, Quy chuẩn Việt Nam, Tiêu chuẩn thiết kế (trên cơ sở quy hoạch mạng giao thông chung quận 2 kết hợp các trục đường hiện hữu).
- Về giao thông đối ngoại: Theo định hướng các tuyến đường chính như: đường Vành đai phía Đông lộ giới 67m, đường Nguyễn Thị Định lộ giới 60m, (nằm ngoài ranh quy hoạch) và trục đường Tây Bắc - Đông Nam (tuyến đường A) lộ giới 40m.
- Về giao thông đối nội: các tuyến đường chính khu vực như: đường D1 lộ giới 14m (đoạn 1), lộ giới 25m (đoạn 2), đường D2 lộ giới 24m, đường D3 lộ giới 30m, đường D4 lộ giới 40m, đường D6 lộ giới 30m, đường D10 lộ giới 24m và các đường tuyến đường phụ khu vực khác như: đường D5 lộ giới 18,5m, đường D7 lộ giới 12m, đường D8 lộ giới 14m, đường D9 lộ giới 14m, đường D11 lộ giới 12m.
- Các tuyến đường giao cắt ngang cùng mức với các bán kính bó vỉa tùy theo vị trí giao lộ. Giao lộ chính Rmin = 15m và tại các giao lộ phụ khác Rmin =10 - 12m.
- Bảng thống kê đường giao thông:

STT

Tên đường

Chiều dài (mét)

Mặt cắt ngang quy hoạch (mét)

Lộ giới (mét)

Ký hiệu
Mặt cắt

Lề đường

Lòng đường

Lề đường

A

Đường đối ngoại

1

Đường Vành Đai Đông

67

2

Đường Nguyễn Thị Định

60

3

Đường A (trục Tây Bắc - Đông Nam)

601,2

5,0

14,0+(2,0) +14,0

5,0

40

B

Đường đối nội

1

Đường D1 (đoạn 1)

455

3,0

8,0

3,0

14

6 - 6

2

Đường D1 (đoạn 2)

1.356

5,5

14,0

5,5

25

4 - 4

3

Đường D2

328

5,0

14,0

5,0

24

3 - 3

4

Đường D3

451

5,0

14,0

5,0

24

3 - 3

5

Đường D4

709

8,0

11,0+(2,0) +11,0

8,0

40

1 - 1

6

Đường D5

453

4,0

10,5

4,0

18,5

5 - 5

7

Đường D6

364

4,0

22,0

4,0

30

2 - 2

8

Đường D7

87

3,0

6,0

3,0

12

7 - 7

9

Đường D8

268

3,0

8,0

3,0

14

6 - 6

10

Đường D9

394

3,0

8,0

3,0

14

6 - 6

11

Đường D10

524

5,0

14,0

5,0

24

3 - 3

12

Đường D11

87

3,0

6,0

3,0

12

7 - 7

Ghi chú: Khoảng lùi xây dựng: cần đảm bảo tuân thủ theo QCXDVN 01:2008/BXD.
7.2. Quy hoạch cao độ nền và thoát nước mặt (quy hoạch chuẩn bị kỹ thuật đất xây dựng):
a) Quy hoạch chiều cao:
- Áp dụng giải pháp đắp nền tạo mặt bằng xây dựng trên toàn bộ diện tích.
- Cao độ nền xây dựng lựa chọn: Hxd
≥ 2,00m - Hệ độ cao Hòn Dấu.
- Cao độ thiết kế đường được xác định đảm bảo điều kiện kỹ thuật tổ chức giao thông và thoát nước mặt.

Content:
Quy hoạch chiều cao:
- Áp dụng giải pháp đắp nền tạo mặt bằng xây dựng trên toàn bộ diện tích.
- Cao độ nền xây dựng lựa chọn: Hxd
≥ 2,00m - Hệ độ cao Hòn Dấu.
- Cao độ thiết kế đường được xác định đảm bảo điều kiện kỹ thuật tổ chức giao thông và thoát nước mặt.