Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3788/QĐ-UBND duyệt quy hoạch xây dựng vùng huyện Hải Hà Quảng Ninh 2015

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "27/11/2015", "sign_number": "3788/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Long", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "27/11/2015", "sign_number": "3788/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Long", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "27/11/2015", "sign_number": "3788/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Long", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "27/11/2015", "sign_number": "3788/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Long", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "27/11/2015", "sign_number": "3788/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Long", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3788/QĐ-UBND duyệt quy hoạch xây dựng vùng huyện Hải Hà Quảng Ninh 2015

Điều 1. : Phê duyệt Quy hoạch xây dựng vùng huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050 với những nội dung chính sau:
...
3. Các chỉ tiêu dự báo phát triển vùng đến năm 2020, 2030:
3.1. Các chỉ tiêu kinh tế xã hội:
Theo Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội huyện Hải Hà đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 (được phê duyệt tại Quyết định số 3276/QĐ-UBND ngày 30/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh).
3.2. Quy mô dân số:
- Đến năm 2020: Dân số khoảng 100.000 người (trong đó, dân số đô thị khoảng 50.000 ÷ 55.000 người); dân số nông thôn khoảng 45.000 ÷ 50.000 người. Tỷ lệ đô thị hóa đạt khoảng 50 ÷ 55 %.
- Đến năm 2030: Dân số khoảng 125.000 người. Trong đó, dân số đô thị khoảng 80.000 ÷ 90.000 người; dân số nông thôn khoảng 35.000 ÷ 45.000 người. Tỷ lệ đô thị hóa khoảng 64 ÷ 72%.
3.3. Dự báo nhu cầu, cơ cấu sử dụng đất:
- Đất ở đô thị: Đến năm 2020 khoảng 400 ÷ 450 ha; đến năm 2030 khoảng 1.150 ÷ 1.200 ha; Đất ở nông thôn: Đến năm 2020 khoảng 400 ÷ 410 ha; đến 2030 khoảng 420 ÷ 450 ha.
- Đất khu, cụm công nghiệp: Đến năm 2020 khoảng 3.400 ha; đến năm 2030 khoảng 5.170 ÷ 5.250 ha.
- Đất cơ sở sản xuất kinh doanh, thương mại, dịch vụ: Đến năm 2020 khoảng 1.400 ÷ 1.450 ha; đến 2030 là 1.800 ÷ 1.900 ha.
- Đất sản xuất nông, lâm, nghiệp: Đến năm 2020 khoảng 38.500 ÷ 40.000 ha; đến năm 2030 khoảng 33.500 ÷ 40.000 ha. Mặt nước chuyên dùng khoảng 1.900 ÷ 2.000 ha.
- Cơ cấu sử dụng đất:

Stt

Danh mục sử dụng

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

I

Đất nông nghiệp

39.345,76

57,01

38.446,44

55,71

1

Đất trồng lúa

2.615,54

2.015,24

3,92

2

Đất trồng cây lâu năm

1.028,00

1.028,00

2,00

3

Đất lâm nghiệp

33.214,23

33.094,23

64,39

4

Đất nuôi trồng thủy sản tập trung

2.303,00

2.252,30

4,38

6

Đất nông nghiệp khác còn lại

597,54

56,67

0,11

II

Đất phi nông nghiệp

17.817,16

25,82

18.677,59

27,06

1

Đất đô thị

1.570,00

1.630,20

3,17

Trong đó: Đất ở

176

753,55

1.47

2

Đất khu dân cư nông thôn

930,46

570,10

1,11

Trong đó: Đất ở

421,73

408,60

0,80

3

Đất công nghiệp, sản xuất, kinh doanh

Đất khu công nghiệp

3.733,00

5.110,00

9.94

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

876,7

1.018,01

1,98

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

140,38

140,38

0,27

Đất cho hoạt động khoáng sản

220,44

229,44

0,45

4

Đất cơ quan, công trình sự nghiệp

44,42

49,83

0,10

5

Đất quốc phòng - an ninh

Đất quốc phòng

336,2

336.20

0,65

Đất an ninh

1,84

1,84

0,00

6

Đất di tích danh thắng, tôn giáo tín ngưỡng

Đất di tích danh thắng.

1

1,00

0,00

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

2,02

2,02

0,00

7

Đất khu du lịch

3.276,00

3.356,00

6,53

8

Đất hạ tầng kỹ thuật

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

124,9

134,90

0,26

Đất để xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại

282,21

319,21

0,62

Đất phát triển hạ tầng

1.551,81

1.702,77

3,31

9

Đất có mặt nước chuyên dùng

1.995,87

1.995,87

3,88

10

Các loại đất phi nông nghiệp khác

2.685,49

2.079,82

4,05

III

Đất dự trữ phát triển, mặt nước

11.850,08

17,17

11.788,97

17,10

Tổng diện tích

51.393,17

100,0

51.393,17

100,0

3.4. Các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật:
Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật về hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật trong quy hoạch đảm bảo đáp ứng các quy định theo Quy chuẩn xây dựng Việt Nam 01:2008/BXD; đảm bảo khu vực đô thị Hải Hà đạt các tiêu chuẩn là đô thị loại III vào năm 2030, các khu dân cư nông thôn đáp ứng các tiêu chí về nông thôn mới.

Content:
Các chỉ tiêu dự báo phát triển vùng đến năm 2020, 2030:
3.1. Các chỉ tiêu kinh tế xã hội:
Theo Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội huyện Hải Hà đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 (được phê duyệt tại Quyết định số 3276/QĐ-UBND ngày 30/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh).
3.2. Quy mô dân số:
- Đến năm 2020: Dân số khoảng 100.000 người (trong đó, dân số đô thị khoảng 50.000 ÷ 55.000 người); dân số nông thôn khoảng 45.000 ÷ 50.000 người. Tỷ lệ đô thị hóa đạt khoảng 50 ÷ 55 %.
- Đến năm 2030: Dân số khoảng 125.000 người. Trong đó, dân số đô thị khoảng 80.000 ÷ 90.000 người; dân số nông thôn khoảng 35.000 ÷ 45.000 người. Tỷ lệ đô thị hóa khoảng 64 ÷ 72%.
3.Dự báo nhu cầu, cơ cấu sử dụng đất:
- Đất ở đô thị: Đến năm 2020 khoảng 400 ÷ 450 ha; đến năm 2030 khoảng 1.150 ÷ 1.200 ha; Đất ở nông thôn: Đến năm 2020 khoảng 400 ÷ 410 ha; đến 2030 khoảng 420 ÷ 450 ha.
- Đất khu, cụm công nghiệp: Đến năm 2020 khoảng 3.400 ha; đến năm 2030 khoảng 5.170 ÷ 5.250 ha.
- Đất cơ sở sản xuất kinh doanh, thương mại, dịch vụ: Đến năm 2020 khoảng 1.400 ÷ 1.450 ha; đến 2030 là 1.800 ÷ 1.900 ha.
- Đất sản xuất nông, lâm, nghiệp: Đến năm 2020 khoảng 38.500 ÷ 40.000 ha; đến năm 2030 khoảng 33.500 ÷ 40.000 ha. Mặt nước chuyên dùng khoảng 1.900 ÷ 2.000 ha.
- Cơ cấu sử dụng đất:

Stt

Danh mục sử dụng

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

I

Đất nông nghiệp

39.345,76

57,01

38.446,44

55,71

1

Đất trồng lúa

2.615,54

2.015,24

3,92

2

Đất trồng cây lâu năm

1.028,00

1.028,00

2,00

3

Đất lâm nghiệp

33.214,23

33.094,23

64,39

4

Đất nuôi trồng thủy sản tập trung

2.303,00

2.252,30

4,38

6

Đất nông nghiệp khác còn lại

597,54

56,67

0,11

II

Đất phi nông nghiệp

17.817,16

25,82

18.677,59

27,06

1

Đất đô thị

1.570,00

1.630,20

3,17

Trong đó: Đất ở

176

753,55

1.47

2

Đất khu dân cư nông thôn

930,46

570,10

1,11

Trong đó: Đất ở

421,73

408,60

0,80

3

Đất công nghiệp, sản xuất, kinh doanh

Đất khu công nghiệp

3.733,00

5.110,00

9.94

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

876,7

1.018,01

1,98

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

140,38

140,38

0,27

Đất cho hoạt động khoáng sản

220,44

229,44

0,45

4

Đất cơ quan, công trình sự nghiệp

44,42

49,83

0,10

5

Đất quốc phòng - an ninh

Đất quốc phòng

336,2

336.20

0,65

Đất an ninh

1,84

1,84

0,00

6

Đất di tích danh thắng, tôn giáo tín ngưỡng

Đất di tích danh thắng.

1

1,00

0,00

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

2,02

2,02

0,00

7

Đất khu du lịch

3.276,00

3.356,00

6,53

8

Đất hạ tầng kỹ thuật

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

124,9

134,90

0,26

Đất để xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại

282,21

319,21

0,62

Đất phát triển hạ tầng

1.551,81

1.702,77

3,31

9

Đất có mặt nước chuyên dùng

1.995,87

1.995,87

3,88

10

Các loại đất phi nông nghiệp khác

2.685,49

2.079,82

4,05

III

Đất dự trữ phát triển, mặt nước

11.850,08

17,17

11.788,97

17,10

Tổng diện tích

51.393,17

100,0

51.393,17

100,0

3.4. Các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật:
Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật về hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật trong quy hoạch đảm bảo đáp ứng các quy định theo Quy chuẩn xây dựng Việt Nam 01:2008/BXD; đảm bảo khu vực đô thị Hải Hà đạt các tiêu chuẩn là đô thị loại III vào năm 2030, các khu dân cư nông thôn đáp ứng các tiêu chí về nông thôn mới.