Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 3375/QĐ-UBND 2021 Quy hoạch sử dụng đất huyện Yên Định tỉnh Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "30/08/2021", "sign_number": "3375/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "30/08/2021", "sign_number": "3375/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "30/08/2021", "sign_number": "3375/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "30/08/2021", "sign_number": "3375/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "30/08/2021", "sign_number": "3375/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 3375/QĐ-UBND 2021 Quy hoạch sử dụng đất huyện Yên Định tỉnh Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Yên Định, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.264,12

9,89

1.625,63

1.625,63

7,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

412,44

1,80

509,66

509,66

2,23

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

649,84

2,84

621,87

621,87

2,72

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

558,59

2,44

465,08

465,09

2,03

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

1.037,26

4,53

1.144,04

1.144,04

5,00

2

Đất phi nông nghiệp

7.389,79

32,29

9.739,11

9.739,11

42,56

2.1

Đất quốc phòng

5,52

0,02

22,15

22,15

0,1

2.2

Đất an ninh

285,97

1,25

289,09

289,09

1,26

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất khu chế xuất

2.5

Đất cụm công nghiệp

27,76

0,12

376,79

376,79

1,65

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

30,56

0,13

231,34

231,34

1,01

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

131,25

0,57

273,04

273,04

1,19

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

120,32

0,53

341,95

341,95

1,49

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

2.744,64

11,99

Content:
2.264,12

9,89

1.625,63

1.625,63

7,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

412,44

1,80

509,66

509,66

2,23

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

649,84

2,84

621,87

621,87

2,72

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

558,59

2,44

465,08

465,09

2,03

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

1.037,26

4,53

1.144,04

1.144,04

5,00

2

Đất phi nông nghiệp

7.389,79

32,29

9.739,11

9.739,11

42,56

2.1

Đất quốc phòng

5,52

0,02

22,15

22,15

0,1

2.2

Đất an ninh

285,97

1,25

289,09

289,09

1,26

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất khu chế xuất

2.5

Đất cụm công nghiệp

27,76

0,12

376,79

376,79

1,65

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

30,56

0,13

231,34

231,34

1,01

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

131,25

0,57

273,04

273,04

1,19

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

120,32

0,53

341,95

341,95

1,49

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

2.744,64

11,99