Document: Khoản 4 Điều 6 Thông tư 31/2011/TT-BTNMT quy trình kỹ thuật quan trắc môi trường nước biển

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "01/08/2011", "sign_number": "31/2011/TT-BTNMT", "signer": "Bùi Cách Tuyến", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "01/08/2011", "sign_number": "31/2011/TT-BTNMT", "signer": "Bùi Cách Tuyến", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "01/08/2011", "sign_number": "31/2011/TT-BTNMT", "signer": "Bùi Cách Tuyến", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "01/08/2011", "sign_number": "31/2011/TT-BTNMT", "signer": "Bùi Cách Tuyến", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "01/08/2011", "sign_number": "31/2011/TT-BTNMT", "signer": "Bùi Cách Tuyến", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 6 Thông tư 31/2011/TT-BTNMT quy trình kỹ thuật quan trắc môi trường nước biển

Điều 6. Thực hiện chương trình quan trắc
...
4. Phân tích trong phòng thí nghiệm
a) Căn cứ vào mục tiêu chất lượng số liệu và điều kiện phòng thí nghiệm, việc phân tích các thông số phải tuân theo một trong các phương pháp quy định tại Bảng 3 dưới đây:
Bảng 3. Phương pháp phân tích các thông số trong phòng thí nghiệm

TT

Thông số

Số hiệu tiêu chuẩn, phương pháp

1

DO

• TCVN 7324:2004 (ISO 5813:1983);
• APHA 4500;

2

COD theo KMnO4

• APHA 5220;
• TCVN 4566:1988

3

BOD5

• TCVN 6001-1:2008 (ISO 5815-1:2003);
• TCVN 6001-2:2008 (ISO 5815-2:2003);
• APHA-5210B

4

PO43-

• TCVN 6202:2008 (ISO 6878:2004);
• APHA-4500P E

5

SiO2

• APHA 4500-Si.E

6

NH4+

• TCVN 5988:1995;
• APHA 4500-N;
• ISO 6878;

7

NO2-

• TCVN 6178:1996;
• APHA 4500;
• ISO 6777:1984(E);

8

NO3-

• TCVN 6180:1996 (ISO 7890:1988);
• APHA 4500N;

9

T-N

• APHA 4500N
• M 109021

10

T-P

• TCVN 6202:1996;
• APHA 4500P;
• ISO 15681-1;

11

Dầu, mỡ

• US EPA 413.2

12

Chlorophyll a

• 10200 APHA, 1995

13

Chlorophyll b

• 10200 APHA, 1995

14

Chlorophyll c

• 10200 APHA, 1995

15

Hóa chất bảo vệ thực vật clo hữu cơ

• EPA508

16

Hóa chất bảo vệ thực vật clo hữu cơ trong mẫu trầm tích

• EPA8081A;
• EPA508

17

Cu, Pb, Zn

• TCVN 6193:1996 (ISO 8288:1986);
• EPA 6010B;

20

Cd

• TCVN 6197:2008 (ISO 5961:1994);
• EPA 6010B

21

Hg

• TCVN 7877:2008 (ISO 5666:1999);
• TCVN 7724:2007 (ISO 17852:2006);
• EPA7470A;
• EPA 6010B

22

As

• TCVN 6626:2000 (ISO 11969:1996);
• EPA 6010B

23

CN-

• TCVN 6181:1996 (ISO 6703:1984);

24

Tổng coliform

• APHA 9222

b) Khi chưa có các tiêu chuẩn quốc gia để xác định giá trị của các thông số quy định tại Bảng 3 Thông tư này thì áp dụng tiêu chuẩn quốc tế quy định tại Bảng 3 hoặc các tiêu chuẩn quốc tế khác có độ chính xác tương đương hoặc cao hơn;
c) Công tác bảo đảm chất lượng và kiểm soát chất lượng trong phòng thí nghiệm thực hiện theo các văn bản, quy định của Bộ Tài nguyên và Môi trường về hướng dẫn bảo đảm chất lượng và kiểm soát chất lượng trong quan trắc môi trường.

Content:
Phân tích trong phòng thí nghiệm
a) Căn cứ vào mục tiêu chất lượng số liệu và điều kiện phòng thí nghiệm, việc phân tích các thông số phải tuân theo một trong các phương pháp quy định tại Bảng 3 dưới đây:
Bảng 3. Phương pháp phân tích các thông số trong phòng thí nghiệm

TT

Thông số

Số hiệu tiêu chuẩn, phương pháp

1

DO

• TCVN 7324:2004 (ISO 5813:1983);
• APHA 4500;

2

COD theo KMnO4

• APHA 5220;
• TCVN 4566:1988

3

BOD5

• TCVN 6001-1:2008 (ISO 5815-1:2003);
• TCVN 6001-2:2008 (ISO 5815-2:2003);
• APHA-5210B

4

PO43-

• TCVN 6202:2008 (ISO 6878:2004);
• APHA-4500P E

5

SiO2

• APHA 4500-Si.E

6

NH4+

• TCVN 5988:1995;
• APHA 4500-N;
• ISO 6878;

7

NO2-

• TCVN 6178:1996;
• APHA 4500;
• ISO 6777:1984(E);

8

NO3-

• TCVN 6180:1996 (ISO 7890:1988);
• APHA 4500N;

9

T-N

• APHA 4500N
• M 109021

10

T-P

• TCVN 6202:1996;
• APHA 4500P;
• ISO 15681-1;

11

Dầu, mỡ

• US EPA 413.2

12

Chlorophyll a

• 10200 APHA, 1995

13

Chlorophyll b

• 10200 APHA, 1995

14

Chlorophyll c

• 10200 APHA, 1995

15

Hóa chất bảo vệ thực vật clo hữu cơ

• EPA508

16

Hóa chất bảo vệ thực vật clo hữu cơ trong mẫu trầm tích

• EPA8081A;
• EPA508

17

Cu, Pb, Zn

• TCVN 6193:1996 (ISO 8288:1986);
• EPA 6010B;

20

Cd

• TCVN 6197:2008 (ISO 5961:1994);
• EPA 6010B

21

Hg

• TCVN 7877:2008 (ISO 5666:1999);
• TCVN 7724:2007 (ISO 17852:2006);
• EPA7470A;
• EPA 6010B

22

As

• TCVN 6626:2000 (ISO 11969:1996);
• EPA 6010B

23

CN-

• TCVN 6181:1996 (ISO 6703:1984);

24

Tổng coliform

• APHA 9222

b) Khi chưa có các tiêu chuẩn quốc gia để xác định giá trị của các thông số quy định tại Bảng 3 Thông tư này thì áp dụng tiêu chuẩn quốc tế quy định tại Bảng 3 hoặc các tiêu chuẩn quốc tế khác có độ chính xác tương đương hoặc cao hơn;
c) Công tác bảo đảm chất lượng và kiểm soát chất lượng trong phòng thí nghiệm thực hiện theo các văn bản, quy định của Bộ Tài nguyên và Môi trường về hướng dẫn bảo đảm chất lượng và kiểm soát chất lượng trong quan trắc môi trường.