Document: Điều 1 Quyết định 26/2017/QĐ-UBND quy định mức thu nộp lệ phí hộ tịch Thừa Thiên Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "05/05/2017", "sign_number": "26/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "05/05/2017", "sign_number": "26/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "05/05/2017", "sign_number": "26/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "05/05/2017", "sign_number": "26/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "05/05/2017", "sign_number": "26/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 26/2017/QĐ-UBND quy định mức thu nộp lệ phí hộ tịch Thừa Thiên Huế có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định mức thu, nộp lệ phí hộ tịch, trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế như sau:
1. Đối tượng, phạm vi áp dụng
a) Người nộp lệ phí: Cá nhân có yêu cầu và được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các việc về hộ tịch theo quy định của Luật Hộ tịch.
b) Cơ quan thu lệ phí: Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế.
2. Miễn lệ phí đăng ký hộ tịch
a) Đăng ký hộ tịch cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.
b) Đăng ký khai sinh đúng hạn, khai tử đúng hạn; đăng ký giám hộ, chấm dứt giám hộ; đăng ký kết hôn của công dân Việt Nam cư trú ở trong nước, thực hiện tại Ủy ban nhân dân cấp xã; đăng ký khai sinh đúng hạn, khai tử đúng hạn, đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài thực hiện tại Ủy ban nhân dân các xã ở khu vực biên giới bao gồm: A Đớt, A Roàng, Đông Sơn, Hồng Bắc, Hồng Thái, Hồng Thượng, Hồng Thủy, Hồng Trung, Hồng Vân, Hương Nguyên, Hương Phong, Nhâm.
3. Mức thu lệ phí:
a) Mức thu tại Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn

STT

Nội dung đăng ký hộ tịch

Mức thu cho 01 trường hợp
(Đồng)

1

Đăng ký khai sinh không đúng hạn

5.000

2

Đăng ký lại khai sinh

5.000

3

Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân

5.000

4

Đăng ký khai tử không đúng hạn

5.000

5

Đăng ký lại khai tử

5.000

6

Đăng ký lại kết hôn

25.000

7

Đăng ký nhận, cha, mẹ, con

15.000

8

Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi cư trú ở trong nước; bổ sung hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú trong nước

10.000

9

Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân

10.000

10

Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác

5.000

11

Đăng ký hộ tịch khác

5.000

b) Mức thu tại Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế

STT

Nội dung đăng ký hộ tịch

Mức thu cho 01 trường hợp
(Đồng)

1

Đăng ký khai sinh đúng hạn

40.000

2

Đăng ký khai sinh không đúng hạn

60.000

3

Đăng ký lại khai sinh

60.000

4

Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân

60.000

5

Đăng ký khai tử đúng hạn

30.000

6

Đăng ký khai tử không đúng hạn

60.000

7

Đăng ký lại khai tử

60.000

8

Đăng ký kết hôn mới

1.200.000

9

Đăng ký lại kết hôn

1.200.000

10

Đăng ký nhận cha, mẹ, con

1.500.000

11

Đăng ký giám hộ, chấm dứt giám hộ

40.000

12

Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên cư trú ở trong nước

25.000

13

Xác định lại dân tộc; thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch có yếu tố nước ngoài

25.000

14

Ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

40.000

15

Đăng ký hộ tịch khác

40.000

Content:
Điều 1. Quy định mức thu, nộp lệ phí hộ tịch, trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế như sau:
1. Đối tượng, phạm vi áp dụng
a) Người nộp lệ phí: Cá nhân có yêu cầu và được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các việc về hộ tịch theo quy định của Luật Hộ tịch.
b) Cơ quan thu lệ phí: Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế.
2. Miễn lệ phí đăng ký hộ tịch
a) Đăng ký hộ tịch cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.
b) Đăng ký khai sinh đúng hạn, khai tử đúng hạn; đăng ký giám hộ, chấm dứt giám hộ; đăng ký kết hôn của công dân Việt Nam cư trú ở trong nước, thực hiện tại Ủy ban nhân dân cấp xã; đăng ký khai sinh đúng hạn, khai tử đúng hạn, đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài thực hiện tại Ủy ban nhân dân các xã ở khu vực biên giới bao gồm: A Đớt, A Roàng, Đông Sơn, Hồng Bắc, Hồng Thái, Hồng Thượng, Hồng Thủy, Hồng Trung, Hồng Vân, Hương Nguyên, Hương Phong, Nhâm.
3. Mức thu lệ phí:
a) Mức thu tại Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn

STT

Nội dung đăng ký hộ tịch

Mức thu cho 01 trường hợp
(Đồng)

1

Đăng ký khai sinh không đúng hạn

5.000

2

Đăng ký lại khai sinh

5.000

3

Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân

5.000

4

Đăng ký khai tử không đúng hạn

5.000

5

Đăng ký lại khai tử

5.000

6

Đăng ký lại kết hôn

25.000

7

Đăng ký nhận, cha, mẹ, con

15.000

8

Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi cư trú ở trong nước; bổ sung hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú trong nước

10.000

9

Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân

10.000

10

Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác

5.000

11

Đăng ký hộ tịch khác

5.000

b) Mức thu tại Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế

STT

Nội dung đăng ký hộ tịch

Mức thu cho 01 trường hợp
(Đồng)

1

Đăng ký khai sinh đúng hạn

40.000

2

Đăng ký khai sinh không đúng hạn

60.000

3

Đăng ký lại khai sinh

60.000

4

Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân

60.000

5

Đăng ký khai tử đúng hạn

30.000

6

Đăng ký khai tử không đúng hạn

60.000

7

Đăng ký lại khai tử

60.000

8

Đăng ký kết hôn mới

1.200.000

9

Đăng ký lại kết hôn

1.200.000

10

Đăng ký nhận cha, mẹ, con

1.500.000

11

Đăng ký giám hộ, chấm dứt giám hộ

40.000

12

Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên cư trú ở trong nước

25.000

13

Xác định lại dân tộc; thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch có yếu tố nước ngoài

25.000

14

Ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

40.000

15

Đăng ký hộ tịch khác

40.000