Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 6555/QĐ-UBND duyệt nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị Khu đô thị mới Nam thành phố 1/5000, diện tích 2.975 ha

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "27/12/2005", "sign_number": "6555/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Đua", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "27/12/2005", "sign_number": "6555/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Đua", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "27/12/2005", "sign_number": "6555/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Đua", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "27/12/2005", "sign_number": "6555/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Đua", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "27/12/2005", "sign_number": "6555/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Đua", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 6555/QĐ-UBND duyệt nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị Khu đô thị mới Nam thành phố 1/5000, diện tích 2.975 ha

Điều 1. Duyệt nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết 1/5000 xây dựng đô thị Khu đô thị mới Nam thành phố với các nội dung chính như sau; (đính kèm thuyết minh và sơ đồ điều chỉnh cơ cấu quy hoạch chi tiết xây dựng khu Nam thành phố).
...
4. Về các chỉ tiêu về quy hoạch-kiến trúc chủ yếu :
4.1- Cơ cấu sử dụng đất : Tổng diện tích đất 2.975 ha, gồm :
A- Đất dân dụng : 2.250 ha, chiếm 75,6%, gồm :
+ Đất ở : 775 ha, chiếm 26%
+ Công trình công cộng, bao gồm : 375 ha, chiếm 12,6%
- Cấp thành phố và khu vực: 175 ha, chiếm 5,9%
- Khu nhà ở: 200 ha, chiếm 6,7%
+ Đất cây xanh và đất TDTT : 500 ha, chiếm 16,8%
- Cấp đô thị: 350 ha, chiếm 11,76%
- Khu nhà ở: 150 ha, chiếm 5,04%
+ Giao thông trong khu dân dụng: 600 ha, chiếm 20,1%
B- Đất ngoài dân dụng : 725 ha, chiếm 24,3%, gồm :
+ Giao thông đối ngoại: 250 ha, chiếm 8,4%
+ Chuyển giao hàng hóa : 133,73 ha, chiếm 4,5%
+ Công nghiệp sạch: 114 ha, chiếm 3,8%
+ Diện tích mặt nước (sông, kênh rạch và hồ) : 220,27 ha, chiếm 7,4%
+ Hành lang kỹ thuật và đầu mối kỹ thuật …: 7 ha, chiếm 0,2%
4.2- Chỉ tiêu quy hoạch-kiến trúc :
- Chỉ tiêu bình quân đất đô thị là 59,5m2/người, phân bổ như sau :
Đất dân dụng : 45m2/người :
Đất dân dụng bao gồm : đất xây dựng nhà ở, đất công trình phúc lợi công cộng cấp thành phố, đất cây xanh mặt nước, thể dục thể thao, đất giao thông trong đơn vị ở.
+ Đất nhà ở : 15,5m2/người
+ Đất giao thông trong khu dân dụng: 12m2/người
+ Đất công trình công cộng
(cấp thành phố và đơn vị ở) : 7,5 m2/người
Trong đó : công trình công cộng cấp thành phố là 3,5m2/người, công trình công cộng trong đơn vị ở là 4m2/người.
+ Đất cây xanh tập trung và TDTT : 10m2/người
(Đất cây xanh tập trung là 7m2/người, đất cây xanh phân tán trong đơn vị ở là 3m2/người).
Đất ngoài dân dụng : 14,5m2/người.
Bao gồm :
+ Đất công nghiệp sạch
+ Đất kho tàng, bến bãi
+ Đất Trung tâm lưu thông hàng hóa
+ Đất giao thông đối ngoại
+ Các loại đất khác (hành lang kỹ thuật, trạm kỹ thuật…).
Trong đó : Đất giao thông cho đối nội và đối ngoại bình quân là 17m2/người, chiếm tỷ lệ 28,6% (so với chỉ tiêu bình quân 59,5m2/người).
- Mật độ dân cư : 150 - 200 người/ha.
- Tầng cao xây dựng trung bình toàn khu vực khoảng 3 – 3,5 tầng. Tầng cao cao nhất không khống chế nhưng phải phù hợp với không gian xung quanh và thích hợp với nền đất. Mật độ xây dựng chung toàn khu là : <35%. Hệ số sử dụng đất chung : 1,2 - 1,5. Riêng các khu A, B, C, D, E sẽ có quy định cụ thể trong đồ án quy hoạch chi tiết.
- Các chỉ tiêu kỹ thuật hạ tầng :
+ Cấp điện : 1.200 - 1.500 Kwh/người/năm.
+ Cấp nước : 250 - 300 lít/người/ngày đêm
+ Thoát nước bẩn : 265 lít/người/ngày đêm
+ Tiêu chuẩn thải rác : 1kg/người/ngày đêm.

Content:
Về các chỉ tiêu về quy hoạch-kiến trúc chủ yếu :
4.1- Cơ cấu sử dụng đất : Tổng diện tích đất 2.975 ha, gồm :
A- Đất dân dụng : 2.250 ha, chiếm 75,6%, gồm :
+ Đất ở : 775 ha, chiếm 26%
+ Công trình công cộng, bao gồm : 375 ha, chiếm 12,6%
- Cấp thành phố và khu vực: 175 ha, chiếm 5,9%
- Khu nhà ở: 200 ha, chiếm 6,7%
+ Đất cây xanh và đất TDTT : 500 ha, chiếm 16,8%
- Cấp đô thị: 350 ha, chiếm 11,76%
- Khu nhà ở: 150 ha, chiếm 5,04%
+ Giao thông trong khu dân dụng: 600 ha, chiếm 20,1%
B- Đất ngoài dân dụng : 725 ha, chiếm 24,3%, gồm :
+ Giao thông đối ngoại: 250 ha, chiếm 8,4%
+ Chuyển giao hàng hóa : 133,73 ha, chiếm 4,5%
+ Công nghiệp sạch: 114 ha, chiếm 3,8%
+ Diện tích mặt nước (sông, kênh rạch và hồ) : 220,27 ha, chiếm 7,4%
+ Hành lang kỹ thuật và đầu mối kỹ thuật …: 7 ha, chiếm 0,2%
4.2- Chỉ tiêu quy hoạch-kiến trúc :
- Chỉ tiêu bình quân đất đô thị là 59,5m2/người, phân bổ như sau :
Đất dân dụng : 45m2/người :
Đất dân dụng bao gồm : đất xây dựng nhà ở, đất công trình phúc lợi công cộng cấp thành phố, đất cây xanh mặt nước, thể dục thể thao, đất giao thông trong đơn vị ở.
+ Đất nhà ở : 15,5m2/người
+ Đất giao thông trong khu dân dụng: 12m2/người
+ Đất công trình công cộng
(cấp thành phố và đơn vị ở) : 7,5 m2/người
Trong đó : công trình công cộng cấp thành phố là 3,5m2/người, công trình công cộng trong đơn vị ở là 4m2/người.
+ Đất cây xanh tập trung và TDTT : 10m2/người
(Đất cây xanh tập trung là 7m2/người, đất cây xanh phân tán trong đơn vị ở là 3m2/người).
Đất ngoài dân dụng : 14,5m2/người.
Bao gồm :
+ Đất công nghiệp sạch
+ Đất kho tàng, bến bãi
+ Đất Trung tâm lưu thông hàng hóa
+ Đất giao thông đối ngoại
+ Các loại đất khác (hành lang kỹ thuật, trạm kỹ thuật…).
Trong đó : Đất giao thông cho đối nội và đối ngoại bình quân là 17m2/người, chiếm tỷ lệ 28,6% (so với chỉ tiêu bình quân 59,5m2/người).
- Mật độ dân cư : 150 - 200 người/ha.
- Tầng cao xây dựng trung bình toàn khu vực khoảng 3 – 3,5 tầng. Tầng cao cao nhất không khống chế nhưng phải phù hợp với không gian xung quanh và thích hợp với nền đất. Mật độ xây dựng chung toàn khu là : <35%. Hệ số sử dụng đất chung : 1,2 - 1,5. Riêng các khu A, B, C, D, E sẽ có quy định cụ thể trong đồ án quy hoạch chi tiết.
- Các chỉ tiêu kỹ thuật hạ tầng :
+ Cấp điện : 1.200 - 1.500 Kwh/người/năm.
+ Cấp nước : 250 - 300 lít/người/ngày đêm
+ Thoát nước bẩn : 265 lít/người/ngày đêm
+ Tiêu chuẩn thải rác : 1kg/người/ngày đêm.