Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 4618/QĐ-UBND 2023 bổ sung Kế hoạch sử dụng đất huyện Đông Anh Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "14/09/2023", "sign_number": "4618/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "14/09/2023", "sign_number": "4618/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "14/09/2023", "sign_number": "4618/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "14/09/2023", "sign_number": "4618/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "14/09/2023", "sign_number": "4618/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 4618/QĐ-UBND 2023 bổ sung Kế hoạch sử dụng đất huyện Đông Anh Hà Nội

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung danh mục Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 và chỉ tiêu Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Đông Anh đã được UBND Thành phố phê duyệt tại Quyết định số 746/QĐ-UBND ngày 03/02/2023 và số 3155/QĐ-UBND ngày 08/6/2023 như sau:
...
3. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2023, cụ thể:
a) Điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất năm 2023:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích KHSDĐ 2023 được duyệt

Điều chỉnh KHSDĐ 2023

Tăng (+)/ giảm (-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

TỔNG DTTN (1+2+3)

18.568,12

18.568,12

1

Đất nông nghiệp

NNP

7.633,54

7.301,65

-331,89

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.817,37

5.591,61

-225,76

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5.717.50

5.491,74

-225,76

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

667,35

614,30

-53,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

257,81

235,89

-21,92

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

362,74

331,58

-31,16

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

528,27

528,27

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10.792,41

11.124,30

331,89

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

99,82

99,82

2.2

Đất an ninh

CAN

40,52

40,52

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

611,40

611,40

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

82,88

82,88

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

404,39

446,28

41,89

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

556,38

558,48

2,10

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

3,02

3,02

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

49,81

49,81

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.251,80

3.263,16

11,36

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1.948,93

1.950,42

1,49

-

Đất thủy lợi

DTL

410,58

411,23

0,65

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

94,51

97,68

3,17

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

87,64

87,64

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

218,90

224,26

5,36

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

198,52

199,21

0,69

-

Đất công trình năng lượng

DNL

20,90

20,90

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,77

0,77

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

29,71

29,71

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

13,13

13,13

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

35,91

35,91

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

164,04

164,04

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

1,39

1,39

-

Đất chợ

DCH

26,87

26,87

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

7,53

7,53

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

327,48

353,71

26,23

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

3.993,07

Content:
Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2023, cụ thể:
a) Điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất năm 2023:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích KHSDĐ 2023 được duyệt

Điều chỉnh KHSDĐ 2023

Tăng (+)/ giảm (-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

TỔNG DTTN (1+2+3)

18.568,12

18.568,12

1

Đất nông nghiệp

NNP

7.633,54

7.301,65

-331,89

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.817,37

5.591,61

-225,76

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5.717.50

5.491,74

-225,76

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

667,35

614,30

-53,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

257,81

235,89

-21,92

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

362,74

331,58

-31,16

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

528,27

528,27

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10.792,41

11.124,30

331,89

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

99,82

99,82

2.2

Đất an ninh

CAN

40,52

40,52

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

611,40

611,40

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

82,88

82,88

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

404,39

446,28

41,89

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

556,38

558,48

2,10

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

3,02

3,02

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

49,81

49,81

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.251,80

3.263,16

11,36

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1.948,93

1.950,42

1,49

-

Đất thủy lợi

DTL

410,58

411,23

0,65

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

94,51

97,68

3,17

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

87,64

87,64

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

218,90

224,26

5,36

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

198,52

199,21

0,69

-

Đất công trình năng lượng

DNL

20,90

20,90

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,77

0,77

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

29,71

29,71

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

13,13

13,13

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

35,91

35,91

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

164,04

164,04

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

1,39

1,39

-

Đất chợ

DCH

26,87

26,87

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

7,53

7,53

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

327,48

353,71

26,23

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

3.993,07