Document: Khoản 2 Điều 3 Quyết định 21/2009/QĐ-UBND dự toán quản lý sử dụng kinh phí đơn giản hóa thủ tục hành chính Yên Bái 2007 2010

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "07/09/2009", "sign_number": "21/2009/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Thương Lượng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "07/09/2009", "sign_number": "21/2009/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Thương Lượng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "07/09/2009", "sign_number": "21/2009/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Thương Lượng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "07/09/2009", "sign_number": "21/2009/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Thương Lượng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "07/09/2009", "sign_number": "21/2009/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Thương Lượng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 3 Quyết định 21/2009/QĐ-UBND dự toán quản lý sử dụng kinh phí đơn giản hóa thủ tục hành chính Yên Bái 2007 2010

Điều 3. Nội dung chi, mức chi đối với các hoạt động thực hiện 3 giai đoạn của Đề án 30.
...
2. Chi cho hoạt động thực hiện Đề án:
a) Giai đoạn chuẩn bị triển khai:
- Xây dựng nội dung chương trình, kế hoạch: 1.200.000 đ/nội dung.
- Nghiên cứu xây dựng tài liệu hướng dẫn triển khai, biểu mẫu thống kê, rà soát: 40.000 đ/trang.
b) Giai đoạn thống kê:
- Chi nghiên cứu lập danh mục thủ tục hành chính: 40.000 đ/trang.
- Chi xây dựng phương án thống kê: 800.000 đ/ 1 đề cương.
- Chi tập huấn nghiệp vụ thống kê, bồi dưỡng giảng viên: 300.000 đ/người/buổi.
- Chi thuê hội trường: thực tế
- Chi điền biểu mẫu thống kê: 24.000 đ/biểu mẫu.
- Chi kiểm soát chất lượng thống kê: 30.000 đ/thủ tục.
c) Chi nhập dữ liệu về kết quả thống kê:
- Nhập dữ liệu có cấu trúc: 200 đ/1 trường.
- Nhập dữ liệu phi cấu trúc: 6.000 đ/trang.
- Nhập dữ liệu lên phần mềm máy xén: 16.000 đ/1 thủ tục.
- Chi xây dựng báo cáo kết quả thống kê hàng tháng; báo cáo tổng hợp kết quả thống kê của tỉnh, báo cáo kiểm soát chất lượng thống kê thủ tục hành chính: 1.500.000 đ/báo cáo.
- Xây dựng bộ cơ sở dữ liệu cấp tỉnh dưới hình thức văn bản quy phạm pháp luật: 8.000.000 đ/1bộ.
- Xây dựng báo cáo tổng hợp kết quả thống kê thủ tục hành chính: 8.000.000 đ/1 báo cáo (gồm cả báo cáo chính và báo cáo tóm tắt).
d) Giai đoạn rà soát:
- Xây dựng phương án rà soát: 800.000 đ/1đề cương tổng quát; 1.200.000 đ/ đề cương chi tiết.
- Xây dựng biểu mẫu rà soát: 400.000 đ/phiếu đến 30 chỉ tiêu.
- Bồi dưỡng giảng viên tập huấn nghiệp vụ rà soát: 300.000 đ/người/buổi.
- Điền biểu mẫu rà soát: 60.000 đ/biểu mẫu.
- Rà soát độc lập về thủ tục hành chính của các lĩnh vực: 30.000 đ/thủ tục.
- Xây dựng báo cáo kết quả rà soát hàng tháng; báo cáo tổng hợp kết quả rà soát: 2.000.000 đ/báo cáo.
- Xây dựng báo cáo phương án trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ hoặc đơn giản hóa thủ tục hành chính của cấp tỉnh: 2.000.000 đ/văn bản.
- Xây dựng dự thảo văn bản:
+ Báo cáo tổng kết công tác của Tổ công tác chuyên trách: 5.000.000 đ/báo cáo.
+ Dự thảo văn bản trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về đơn giản hóa thủ tục hành chính và việc tiếp nhận ý kiến phản ánh, kiến nghị của tổ chức, cá nhân về các quy định hành chính áp dụng theo Quyết định số: 29/2008/QĐ-UBND ngày 29/10/2008 về mức chi hỗ trợ công tác xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật: 5.000.000 đ/văn bản.
- Hoạt động truyền thông: Xây dựng kế hoạch truyền thông, nội dung truyền thông, xây dựng báo cáo đánh giá kết quả: 1.500.000 đ/nội dung.

Content:
Chi cho hoạt động thực hiện Đề án:
a) Giai đoạn chuẩn bị triển khai:
- Xây dựng nội dung chương trình, kế hoạch: 1.200.000 đ/nội dung.
- Nghiên cứu xây dựng tài liệu hướng dẫn triển khai, biểu mẫu thống kê, rà soát: 40.000 đ/trang.
b) Giai đoạn thống kê:
- Chi nghiên cứu lập danh mục thủ tục hành chính: 40.000 đ/trang.
- Chi xây dựng phương án thống kê: 800.000 đ/ 1 đề cương.
- Chi tập huấn nghiệp vụ thống kê, bồi dưỡng giảng viên: 300.000 đ/người/buổi.
- Chi thuê hội trường: thực tế
- Chi điền biểu mẫu thống kê: 24.000 đ/biểu mẫu.
- Chi kiểm soát chất lượng thống kê: 30.000 đ/thủ tục.
c) Chi nhập dữ liệu về kết quả thống kê:
- Nhập dữ liệu có cấu trúc: 200 đ/1 trường.
- Nhập dữ liệu phi cấu trúc: 6.000 đ/trang.
- Nhập dữ liệu lên phần mềm máy xén: 16.000 đ/1 thủ tục.
- Chi xây dựng báo cáo kết quả thống kê hàng tháng; báo cáo tổng hợp kết quả thống kê của tỉnh, báo cáo kiểm soát chất lượng thống kê thủ tục hành chính: 1.500.000 đ/báo cáo.
- Xây dựng bộ cơ sở dữ liệu cấp tỉnh dưới hình thức văn bản quy phạm pháp luật: 8.000.000 đ/1bộ.
- Xây dựng báo cáo tổng hợp kết quả thống kê thủ tục hành chính: 8.000.000 đ/1 báo cáo (gồm cả báo cáo chính và báo cáo tóm tắt).
d) Giai đoạn rà soát:
- Xây dựng phương án rà soát: 800.000 đ/1đề cương tổng quát; 1.200.000 đ/ đề cương chi tiết.
- Xây dựng biểu mẫu rà soát: 400.000 đ/phiếu đến 30 chỉ tiêu.
- Bồi dưỡng giảng viên tập huấn nghiệp vụ rà soát: 300.000 đ/người/buổi.
- Điền biểu mẫu rà soát: 60.000 đ/biểu mẫu.
- Rà soát độc lập về thủ tục hành chính của các lĩnh vực: 30.000 đ/thủ tục.
- Xây dựng báo cáo kết quả rà soát hàng tháng; báo cáo tổng hợp kết quả rà soát: 2.000.000 đ/báo cáo.
- Xây dựng báo cáo phương án trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ hoặc đơn giản hóa thủ tục hành chính của cấp tỉnh: 2.000.000 đ/văn bản.
- Xây dựng dự thảo văn bản:
+ Báo cáo tổng kết công tác của Tổ công tác chuyên trách: 5.000.000 đ/báo cáo.
+ Dự thảo văn bản trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về đơn giản hóa thủ tục hành chính và việc tiếp nhận ý kiến phản ánh, kiến nghị của tổ chức, cá nhân về các quy định hành chính áp dụng theo Quyết định số: 29/2008/QĐ-UBND ngày 29/10/2008 về mức chi hỗ trợ công tác xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật: 5.000.000 đ/văn bản.
- Hoạt động truyền thông: Xây dựng kế hoạch truyền thông, nội dung truyền thông, xây dựng báo cáo đánh giá kết quả: 1.500.000 đ/nội dung.