Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2369/QĐ-UBND 2023 bổ sung Kế hoạch sử dụng đất huyện Lộc Hà Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "20/09/2023", "sign_number": "2369/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "20/09/2023", "sign_number": "2369/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "20/09/2023", "sign_number": "2369/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "20/09/2023", "sign_number": "2369/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "20/09/2023", "sign_number": "2369/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2369/QĐ-UBND 2023 bổ sung Kế hoạch sử dụng đất huyện Lộc Hà Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Lộc Hà, với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2. Tổng hợp số liệu sau khi bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích đã được UBND tỉnh duyệt (ha)

Tổng diện tích sau khi điều chỉnh (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

11697.32

11,697,32

1

Đất nông nghiệp

NNP

7769.87

7761,06

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3415,62

3415,01

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2843,03

2842,42

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

809,25

800,42

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

873,56

873,14

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1122,84

1122,41

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

876,37

875,43

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

50,98

50,98

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

401,82

401,72

1.8

Đất làm muối

LMU

113,29

113,29

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

157,14

159,66

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3423,79

3435,31

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

35,01

35,01

2.2

Đất an ninh

CAN

2,14

2,26

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

15,33

15,33

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

122,84

123,01

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

33,87

33,79

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

4,05

4,05

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1792,62

1803,94

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

890,88

892,02

-

Đất thủy lợi

DTL

490,38

490,74

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

32,77

32,77

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7,10

7,10

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

47,37

47,37

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

116,75

116,75

-

Đất công trình năng lượng

DNL

2,82

12,64

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,61

1,61

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,22

1,22

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

7,59

7,59

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

13,82

13,82

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

171,44

171,44

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

8,87

8,87

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

19,22

19,22

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,42

1,42

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

622,26

622,39

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

125,54

125,54

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,32

17,32

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,29

1,29

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

30,40

30,40

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

459,04

458,90

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

141,36

141,36

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

503,66

500,95

Content:
Tổng hợp số liệu sau khi bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích đã được UBND tỉnh duyệt (ha)

Tổng diện tích sau khi điều chỉnh (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

11697.32

11,697,32

1

Đất nông nghiệp

NNP

7769.87

7761,06

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3415,62

3415,01

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2843,03

2842,42

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

809,25

800,42

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

873,56

873,14

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1122,84

1122,41

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

876,37

875,43

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

50,98

50,98

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

401,82

401,72

1.8

Đất làm muối

LMU

113,29

113,29

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

157,14

159,66

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3423,79

3435,31

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

35,01

35,01

2.2

Đất an ninh

CAN

2,14

2,26

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

15,33

15,33

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

122,84

123,01

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

33,87

33,79

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

4,05

4,05

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1792,62

1803,94

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

890,88

892,02

-

Đất thủy lợi

DTL

490,38

490,74

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

32,77

32,77

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7,10

7,10

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

47,37

47,37

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

116,75

116,75

-

Đất công trình năng lượng

DNL

2,82

12,64

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,61

1,61

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,22

1,22

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

7,59

7,59

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

13,82

13,82

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

171,44

171,44

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

8,87

8,87

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

19,22

19,22

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,42

1,42

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

622,26

622,39

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

125,54

125,54

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,32

17,32

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,29

1,29

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

30,40

30,40

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

459,04

458,90

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

141,36

141,36

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

503,66

500,95