Document: Điểm d Khoản 6 Điều 1 Quyết định 1175/QĐ-UBND 2018 quy hoạch cấp nước vùng Phú Yên 2025

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "08/06/2018", "sign_number": "1175/QĐ-UBND", "signer": "Trần Hữu Thế", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "08/06/2018", "sign_number": "1175/QĐ-UBND", "signer": "Trần Hữu Thế", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "08/06/2018", "sign_number": "1175/QĐ-UBND", "signer": "Trần Hữu Thế", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "08/06/2018", "sign_number": "1175/QĐ-UBND", "signer": "Trần Hữu Thế", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "08/06/2018", "sign_number": "1175/QĐ-UBND", "signer": "Trần Hữu Thế", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm d Khoản 6 Điều 1 Quyết định 1175/QĐ-UBND 2018 quy hoạch cấp nước vùng Phú Yên 2025

Điều 1. Phê duyệt Đồ án Quy hoạch cấp nước vùng tỉnh Phú Yên đến năm 2025 và tầm nhìn đến 2050, với các nội dung chính sau:
...
6. Nội dung Quy hoạch cấp nước vùng tỉnh Phú Yên đến năm 2025 và tầm nhìn đến 2050:
...
d) Nước cho khu công nghiệp tập trung: m3/ha/ngđ
e) Nước thất thoát: tính theo % tổng nhu cầu
g) Nước cho yêu cầu nhà máy xử lý nước: Tính theo %(a+b+c+d+e)

150
100
10

10
22
15
5

180
100
10

10
22
12
5

2

Thị xã Đông Hòa, Thị xã Sông Cầu

a) Nước sinh hoạt:
-Tiêu chuẩn cấp nước (lít/người.ngày):
-Tỷ lệ dân số được cấp nước (%):
b) Nước cho các công trình công cộng (tưới cây, rửa đường, cứu hỏa... ): Tính theo % của (a)
c) Nước cho công nghiệp dịch vụ trong đô thị: Tính theo % của (a)
d) Nước cho khu công nghiệp tập trung: m3/ha/ngđ
e) Nước thất thoát: Tính theo % tổng nhu cầu
g) Nước cho yêu cầu nhà máy xử lý nước: Tính theo %(a+b+c+d+e)

120
100
10

10
22
15
10

150
100
10

10
22
12
7

3

Các đô thị còn lại

a) Nước sinh hoạt:
- Tiêu chuẩn cấp nước (lít/người.ngày):
- Tỷ lệ dân số được cấp nước (%):
b) Nước cho các công trình công cộng (tưới cây, rửa đường, cứu hỏa…): Tính theo % của (a)
c) Nước cho công nghiệp dịch vụ trong đô thị: Tính theo % của (a)
d) Nước cho khu công nghiệp tập trung: m3/ha/ngđ
e) Nước thất thoát: Tính theo % tổng nhu cầu
g) Nước cho yêu cầu nhà máy xử lý nước: Tính theo %(a+b+c+d+e)

110
90
10

10
22
15
10

120
100
10

10
22
12
7

b) Dự báo nhu cầu sử dụng nư­ớc:

TT

Nội dung

GĐ 2025

GĐ 2030

1

Nhu cầu sinh hoạt, m3/ngđ

94.856

111.474

2

Nhu cầu công nghiệp, m3/ngđ

21.187

56.394

3

Công cộng, dịch vụ, m3/ngđ

18.665

21.885

4

Nước thất thoát, m3/ngđ

24.276

32.533

Tổng nhu cầu, m3/ngđ (làm tròn)

159.000

222.000

c) Quy hoạch nguồn nước thô: Thực hiện kế hoạch quản lý bền vững tài nguyên nước, trên cơ sở ưu tiên sử dụng nguồn nước mặt cho các nhu cầu sinh hoạt và sản xuất, đồng thời giảm bớt và tiến đến hạn chế sử dụng nguồn nước ngầm theo hướng chuyển dần thành nguồn nước dự phòng chiến lược trong tương lai. Dự kiến nguồn nước mặt bao gồm các sông, như: Sông Ba, sông Kỳ Lộ, sông Hinh…, các hồ Xuân Bình, hồ Sông Hinh, hồ Tân Lập, hồ Suối Phèn…
d) Phân vùng cấp nước:
Đến giai đoạn 2025, phân vùng cấp nước là một vùng gọi là vùng Tuy Hòa - Nam Phú Yên, bao gồm khu vực thành phố Tuy Hòa, thị xã Đông Hòa. Tổng nhu cầu khu vực này là khoảng 97.900 m3/ngđ, chiếm khoảng 62% nhu cầu dùng nước toàn tỉnh. Khu vực thành phố Tuy Hòa sẽ được cấp nước từ nhà máy nước nhà máy nước Tuy Hòa có công suất 55.000m3/ngđ, khu vực thị xã Đông Hòa sẽ được cấp nước từ nhà máy nước Nam Phú Yên có công suất khoảng 50.000m3/ngđ.
Khu vực Phú Hòa - Phú Thứ bao gồm thị trấn Phú Hòa (huyện Phú Hòa), thị trấn Phú Thứ (huyện Tây Hòa) có tổng nhu cầu là 4.800 m3/ngđ năm 2025, khoảng 7.100 m3/ngđ năm 2030 được cấp nước từ nhà máy nước Phú Hòa có công suất 5.000 m3/ngđ năm 2025, 8.000 m3/ngđ năm 2030.
Ngoài vùng cấp nước nói trên, tại các vùng cấp nước khác tức 35% tổng nhu cầu còn lại, sẽ được cấp nước riêng rẽ mà không có sự kết nối với nhau. Theo đó, sẽ xây dựng và mở rộng từng hệ thống cấp nước hiện hữu riêng rẽ và tại chỗ, để cung cấp nước sạch cho các vùng (đô thị). Đó là các hệ thống cấp nước tại thị xã Sông Cầu; khu Đông Bắc Sông Cầu; thị trấn Chí Thạnh, huyện Tuy An; thị trấn Hai Riêng, huyện Sông Hinh; thị trấn Củng Sơn, huyện Sơn Hòa; thị trấn La Hai, huyện Đồng Xuân, thị trấn Trà Kê - Sơn Hội, huyện Sơn Hòa; thị trấn Xuân Phước, huyện Đồng Xuân; thị trấn Tân Lập, huyện Sông Hinh; thị trấn Sơn long, huyện Sơn Hòa, Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Phú Yên.
e) Các nhà máy nước:
(ĐVT: m3/ Ngđ)

TT

Nhà máy nước

NMN hiện hữu

NMN 2025

NMN 2030

Vùng Tuy Hòa - Nam Phú Yên

105.000

155.000

1

Tuy Hòa

28.000

55.000

55.000

2

Nam Phú Yên

50.000

100.000

Khu vực Phú Hòa - Phú Thứ

1

Phú Hòa

2.000

5.000

8.000

Các HTCN cho các đô thị độc lập

1

Thị xã Sông Cầu

5.000

8.000

8.000

2

Sông Cầu 2

6.000

12.000

3

Khu Đông Bắc Sông Cầu

900

9.000

17.000

4

TT Chí Thạnh

3.000

9.000

15.000

5

Hai Riêng

3.000

5.000

5.000

6

Củng Sơn

2.000

5.000

8.000

7

La Hai

3.000

4.500

6.000

8

TT Xuân Lãnh

500

500

9

TT Sơn Thành Đông

500

500

10

TT Đồng Cam

500

1.000

11

Trà Kê-Sơn Hội, huyện Sơn Hòa

500

500

12

TT Xuân Phước, huyện Đồng Xuân

500

500

13

TT Tân Lập, huyện sông Hinh

500

1.000

1.000

14

TT Sơn Long, huyện Sơn Hòa

500

1.000

15

Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao

500

1.000

Tổng

47.400

161.000

240.000

g) Công nghệ xử lý nước:
Công nghệ xử lý đối với nước mặt, đảm bảo chất lượng nước theo tiêu chuẩn: Keo tụ - Lắng - Lọc - Khử trùng.
Công nghệ xử lý đối với nước ngầm, đảm bảo chất lượng nước theo tiêu chuẩn: Oxy hóa (làm thoáng) - Lắng - Lọc - Khử trùng.
Ngoài ra, cần kết hợp trang bị các thiết bị tiên tiến, hiện đại để nâng cao hiệu quả của công tác vận hành, quản lý và tiết kiệm năng lượng.
h) Mạng lưới đường ống cấp nước: Tổng hợp khối lượng lắp đặt và thay thế mới mạng lưới cấp nước:

TT

Dự án, chương trình

Đơn vị tính

Năm 2025

Năm 2030

I

Vùng 1 (vùng Tuy Hòa – Nam Phú Yên)

1

Mở rộng mạng lưới cấp nước Tp. Tuy Hòa và phụ cận

D100 - D800

m

52.300

2

Phát triển mạng lưới cấp nước Nam Phú Yên

D100 - D800

m

120.000

46.800

II

Khu vực Phú Hòa - Phú Thứ

1

Mở rộng mạng lưới cấp nước thị trấn Phú Hòa

D100-D300

m

8.000

2

Phát triển mạng lưới cấp nước thị trấn Phú Thứ

D100 - D250

m

28.250

13.850

III

HTCN các đô thị độc lập

1

Mở rộng mạng lưới cấp nước thị xã Sông Cầu

D100 - D350

m

26.400

19.400

2

Mở rộng mạng lưới cấp nước Đông Bắc Sông Cầu

D100 - D400

m

25.000

27.600

3

Mở rộng mạng lưới cấp nước thị trấn Chí Thạnh

D100 - D350

m

11.000

4.300

4

Mở rộng mạng lưới cấp nước thị trấn Hai Riêng

D100 - D300

m

18.770

5

Mở rộng mạng lưới cấp nước thị trấn Củng Sơn

D100 - D300

m

31.500

Content:
Nước cho khu công nghiệp tập trung: m3/ha/ngđ
e) Nước thất thoát: tính theo % tổng nhu cầu
g) Nước cho yêu cầu nhà máy xử lý nước: Tính theo %(a+b+c+d+e)

150
100
10

10
22
15
5

180
100
10

10
22
12
5

2

Thị xã Đông Hòa, Thị xã Sông Cầu

a) Nước sinh hoạt:
-Tiêu chuẩn cấp nước (lít/người.ngày):
-Tỷ lệ dân số được cấp nước (%):
b) Nước cho các công trình công cộng (tưới cây, rửa đường, cứu hỏa... ): Tính theo % của (a)
c) Nước cho công nghiệp dịch vụ trong đô thị: Tính theo % của (a)
Nước cho khu công nghiệp tập trung: m3/ha/ngđ
e) Nước thất thoát: Tính theo % tổng nhu cầu
g) Nước cho yêu cầu nhà máy xử lý nước: Tính theo %(a+b+c+d+e)

120
100
10

10
22
15
10

150
100
10

10
22
12
7

3

Các đô thị còn lại

a) Nước sinh hoạt:
- Tiêu chuẩn cấp nước (lít/người.ngày):
- Tỷ lệ dân số được cấp nước (%):
b) Nước cho các công trình công cộng (tưới cây, rửa đường, cứu hỏa…): Tính theo % của (a)
c) Nước cho công nghiệp dịch vụ trong đô thị: Tính theo % của (a)
Nước cho khu công nghiệp tập trung: m3/ha/ngđ
e) Nước thất thoát: Tính theo % tổng nhu cầu
g) Nước cho yêu cầu nhà máy xử lý nước: Tính theo %(a+b+c+d+e)

110
90
10

10
22
15
10

120
100
10

10
22
12
7

b) Dự báo nhu cầu sử dụng nư­ớc:

TT

Nội dung

GĐ 2025

GĐ 2030

1

Nhu cầu sinh hoạt, m3/ngđ

94.856

111.474

2

Nhu cầu công nghiệp, m3/ngđ

21.187

56.394

3

Công cộng, dịch vụ, m3/ngđ

18.665

21.885

4

Nước thất thoát, m3/ngđ

24.276

32.533

Tổng nhu cầu, m3/ngđ (làm tròn)

159.000

222.000

c) Quy hoạch nguồn nước thô: Thực hiện kế hoạch quản lý bền vững tài nguyên nước, trên cơ sở ưu tiên sử dụng nguồn nước mặt cho các nhu cầu sinh hoạt và sản xuất, đồng thời giảm bớt và tiến đến hạn chế sử dụng nguồn nước ngầm theo hướng chuyển dần thành nguồn nước dự phòng chiến lược trong tương lai. Dự kiến nguồn nước mặt bao gồm các sông, như: Sông Ba, sông Kỳ Lộ, sông Hinh…, các hồ Xuân Bình, hồ Sông Hinh, hồ Tân Lập, hồ Suối Phèn…
Phân vùng cấp nước:
Đến giai đoạn 2025, phân vùng cấp nước là một vùng gọi là vùng Tuy Hòa - Nam Phú Yên, bao gồm khu vực thành phố Tuy Hòa, thị xã Đông Hòa. Tổng nhu cầu khu vực này là khoảng 97.900 m3/ngđ, chiếm khoảng 62% nhu cầu dùng nước toàn tỉnh. Khu vực thành phố Tuy Hòa sẽ được cấp nước từ nhà máy nước nhà máy nước Tuy Hòa có công suất 55.000m3/ngđ, khu vực thị xã Đông Hòa sẽ được cấp nước từ nhà máy nước Nam Phú Yên có công suất khoảng 50.000m3/ngđ.
Khu vực Phú Hòa - Phú Thứ bao gồm thị trấn Phú Hòa (huyện Phú Hòa), thị trấn Phú Thứ (huyện Tây Hòa) có tổng nhu cầu là 4.800 m3/ngđ năm 2025, khoảng 7.100 m3/ngđ năm 2030 được cấp nước từ nhà máy nước Phú Hòa có công suất 5.000 m3/ngđ năm 2025, 8.000 m3/ngđ năm 2030.
Ngoài vùng cấp nước nói trên, tại các vùng cấp nước khác tức 35% tổng nhu cầu còn lại, sẽ được cấp nước riêng rẽ mà không có sự kết nối với nhau. Theo đó, sẽ xây dựng và mở rộng từng hệ thống cấp nước hiện hữu riêng rẽ và tại chỗ, để cung cấp nước sạch cho các vùng (đô thị). Đó là các hệ thống cấp nước tại thị xã Sông Cầu; khu Đông Bắc Sông Cầu; thị trấn Chí Thạnh, huyện Tuy An; thị trấn Hai Riêng, huyện Sông Hinh; thị trấn Củng Sơn, huyện Sơn Hòa; thị trấn La Hai, huyện Đồng Xuân, thị trấn Trà Kê - Sơn Hội, huyện Sơn Hòa; thị trấn Xuân Phước, huyện Đồng Xuân; thị trấn Tân Lập, huyện Sông Hinh; thị trấn Sơn long, huyện Sơn Hòa, Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Phú Yên.
e) Các nhà máy nước:
(ĐVT: m3/ Ngđ)

TT

Nhà máy nước

NMN hiện hữu

NMN 2025

NMN 2030

Vùng Tuy Hòa - Nam Phú Yên

105.000

155.000

1

Tuy Hòa

28.000

55.000

55.000

2

Nam Phú Yên

50.000

100.000

Khu vực Phú Hòa - Phú Thứ

1

Phú Hòa

2.000

5.000

8.000

Các HTCN cho các đô thị độc lập

1

Thị xã Sông Cầu

5.000

8.000

8.000

2

Sông Cầu 2

6.000

12.000

3

Khu Đông Bắc Sông Cầu

900

9.000

17.000

4

TT Chí Thạnh

3.000

9.000

15.000

5

Hai Riêng

3.000

5.000

5.000

6

Củng Sơn

2.000

5.000

8.000

7

La Hai

3.000

4.500

6.000

8

TT Xuân Lãnh

500

500

9

TT Sơn Thành Đông

500

500

10

TT Đồng Cam

500

1.000

11

Trà Kê-Sơn Hội, huyện Sơn Hòa

500

500

12

TT Xuân Phước, huyện Đồng Xuân

500

500

13

TT Tân Lập, huyện sông Hinh

500

1.000

1.000

14

TT Sơn Long, huyện Sơn Hòa

500

1.000

15

Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao

500

1.000

Tổng

47.400

161.000

240.000

g) Công nghệ xử lý nước:
Công nghệ xử lý đối với nước mặt, đảm bảo chất lượng nước theo tiêu chuẩn: Keo tụ - Lắng - Lọc - Khử trùng.
Công nghệ xử lý đối với nước ngầm, đảm bảo chất lượng nước theo tiêu chuẩn: Oxy hóa (làm thoáng) - Lắng - Lọc - Khử trùng.
Ngoài ra, cần kết hợp trang bị các thiết bị tiên tiến, hiện đại để nâng cao hiệu quả của công tác vận hành, quản lý và tiết kiệm năng lượng.
h) Mạng lưới đường ống cấp nước: Tổng hợp khối lượng lắp đặt và thay thế mới mạng lưới cấp nước:

TT

Dự án, chương trình

Đơn vị tính

Năm 2025

Năm 2030

I

Vùng 1 (vùng Tuy Hòa – Nam Phú Yên)

1

Mở rộng mạng lưới cấp nước Tp. Tuy Hòa và phụ cận

D100 - D800

m

52.300

2

Phát triển mạng lưới cấp nước Nam Phú Yên

D100 - D800

m

120.000

46.800

II

Khu vực Phú Hòa - Phú Thứ

1

Mở rộng mạng lưới cấp nước thị trấn Phú Hòa

D100-D300

m

8.000

2

Phát triển mạng lưới cấp nước thị trấn Phú Thứ

D100 - D250

m

28.250

13.850

III

HTCN các đô thị độc lập

1

Mở rộng mạng lưới cấp nước thị xã Sông Cầu

D100 - D350

m

26.400

19.400

2

Mở rộng mạng lưới cấp nước Đông Bắc Sông Cầu

D100 - D400

m

25.000

27.600

3

Mở rộng mạng lưới cấp nước thị trấn Chí Thạnh

D100 - D350

m

11.000

4.300

4

Mở rộng mạng lưới cấp nước thị trấn Hai Riêng

D100 - D300

m

18.770

5

Mở rộng mạng lưới cấp nước thị trấn Củng Sơn

D100 - D300

m

31.500