Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 57/2023/QĐ-UBND sửa đổi giá đất Bảng giá đất Đà Nẵng

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "15/12/2023", "sign_number": "57/2023/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Kỳ Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "15/12/2023", "sign_number": "57/2023/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Kỳ Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "15/12/2023", "sign_number": "57/2023/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Kỳ Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "15/12/2023", "sign_number": "57/2023/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Kỳ Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "15/12/2023", "sign_number": "57/2023/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Kỳ Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 57/2023/QĐ-UBND sửa đổi giá đất Bảng giá đất Đà Nẵng

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung giá đất tại Bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2020-2024
...
6. Sửa đổi giá đất đối với 02 tuyến đường tại bảng giá đất, như sau:

STT

Đoạn đường

Giá đất ở (vị trí 1)
1.000đ/m2

Giá đất sản xuất kinh doanh (vị trí 1)
1.000đ/m2

1

Mỹ Đa Đông 5

29.510

14.760

2

Đường DH 2- xã Hòa Sơn
(đoạn từ ngã ba Tùng Sơn đến giáp Hòa Nhơn)

3.100

1.550

Content:
Sửa đổi giá đất đối với 02 tuyến đường tại bảng giá đất, như sau:

STT

Đoạn đường

Giá đất ở (vị trí 1)
1.000đ/m2

Giá đất sản xuất kinh doanh (vị trí 1)
1.000đ/m2

1

Mỹ Đa Đông 5

29.510

14.760

2

Đường DH 2- xã Hòa Sơn
(đoạn từ ngã ba Tùng Sơn đến giáp Hòa Nhơn)

3.100

1.550