Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4296/QĐ-UBND điều chỉnh quy hoạch chung đô thị Vân Du Thạch Thành Thanh Hóa đến 2025

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "01/11/2016", "sign_number": "4296/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "01/11/2016", "sign_number": "4296/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "01/11/2016", "sign_number": "4296/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "01/11/2016", "sign_number": "4296/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "01/11/2016", "sign_number": "4296/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4296/QĐ-UBND điều chỉnh quy hoạch chung đô thị Vân Du Thạch Thành Thanh Hóa đến 2025

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh cục bộ quy hoạch chung đô thị Vân Du, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2025, với nội dung chính sau:
...
6.93

48

1.44

3T

0.28

3

Đất ở dân cư mới 9

DCM-09

4.97

48

1.44

3T

0.20

4

Đất ở dân cư mới 10

DCM-10

13.78

48

1.44

3T

0.55

5

Đất ở dân cư mới 11

DCM-11

8.60

48

1.44

3T

0.34

II

ĐẤT HÀNH CHÍNH-CƠ QUAN

1.00

0.04

I

Đất hành chính đơn vị

DVO-03

1.00

40

2.0

3-5T

0.04

III

ĐẤT DỊCH VỤ - THƯƠNG MẠI

13.54

0.54

1

Đất DV - Thương mại 7

DVTM-07

2.90

40

4.5

5-9T

0.12

2

Đất DV - Thương mại 9

DVTM-09

2.14

40

4.5

5-9T

0.09

3

Đất DV - Thương mại 10

DVTM-10

8.50

40

4.5

5-9T

0.34

IV

ĐẤT Y TẾ, GIÁO DỤC, TDTT

Content:
6.93

48

1.44

3T

0.28

3

Đất ở dân cư mới 9

DCM-09

4.97

48

1.44

3T

0.20

4

Đất ở dân cư mới 10

DCM-10

13.78

48

1.44

3T

0.55

5

Đất ở dân cư mới 11

DCM-11

8.60

48

1.44

3T

0.34

II

ĐẤT HÀNH CHÍNH-CƠ QUAN

1.00

0.04

I

Đất hành chính đơn vị

DVO-03

1.00

40

2.0

3-5T

0.04

III

ĐẤT DỊCH VỤ - THƯƠNG MẠI

13.54

0.54

1

Đất DV - Thương mại 7

DVTM-07

2.90

40

4.5

5-9T

0.12

2

Đất DV - Thương mại 9

DVTM-09

2.14

40

4.5

5-9T

0.09

3

Đất DV - Thương mại 10

DVTM-10

8.50

40

4.5

5-9T

0.34

IV

ĐẤT Y TẾ, GIÁO DỤC, TDTT