Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3395/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất huyện Quan Sơn tỉnh Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "31/08/2021", "sign_number": "3395/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "31/08/2021", "sign_number": "3395/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "31/08/2021", "sign_number": "3395/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "31/08/2021", "sign_number": "3395/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "31/08/2021", "sign_number": "3395/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3395/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất huyện Quan Sơn tỉnh Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Quan Sơn với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3.663,57

3.663,57

3,95

2.1

Đất quốc phòng

54,55

0,06

80,77

80,77

0,09

2.2

Đất an ninh

1,92

3,36

3,36

2.3

Đất khu công nghiệp

200,00

200,00

0,22

2.4

Đất khu chế xuất

2.5

Đất cụm công nghiệp

35,00

35,00

0,04

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

1,10

21,35

21,35

0,02

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

34,92

0,04

77,32

77,32

0,08

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

22,83

0,02

45,34

45,34

0,05

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

868,95

0,94

1.139,58

1.139,58

1,23

2.9.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

12,97

0,01

16,01

16,16

16,16

0,02

2.9.2

Đất y tế

4,03

4,30

4,49

4,49

2.9.3

Đất giáo dục và đào tạo

41,93

0,05

48,68

46,44

46,44

0,05

2.9.4

Đất thể dục thể thao

17,05

0,02

32,98

32,79

32,79

0,04

2.9.5

Đất khoa học và công nghệ

2.9.6

Đất dịch vụ xã hội

2.9.7

Đất giao thông

700,44

0,76

785,40

892,78

892,78

0,96

2.9.8

Đất thủy lợi

26,84

0,03

26,84

27,77

27,77

0,03

2.9.9

Đất công trình năng lượng

62,86

0,07

105,12

109,10

109,10

0,12

2.9.10

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,62

0,62

0,93

0,93

0,00

2.9.11

Đất chợ

2,21

8,62

9,12

9,12

0,01

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,11

0,11

0,11

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

14,70

0,02

14,70

14,70

0,02

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

1,48

0,00

7,67

7,67

0,01

2.13

Đất ở tại nông thôn

355,07

0,38

363,52

363,52

0,39

2.14

Đất ở tại đô thị

36,29

0,04

112,06

112,06

0,12

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

9,76

0,01

8,82

8,82

0,01

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

1,04

2,52

2,52

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

4,02

4,02

4,02

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hoả táng

230,11

0,25

251,28

251,28

0,27

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

13,00

13,00

0,01

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.22

Đất khu vui chơi giải trí, công cộng

1,23

1,23

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

5,00

5,00

0,01

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.277,04

1,38

1.276,91

1.276,91

1,38

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

0,01

0,01

0,01

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

1,08

3

Đất chưa sử dụng

3.355,66

3,62

1.896,54

1.896,54

2,05

4

Đất khu công nghệ cao*

5

Đất khu kinh tế*

49.661,35

49.661,35

6

Đất đô thị*

5.401,56

18.145,72

18 145,72

II

KHU CHỨC NĂNG*

1

Khu chuyên trồng lúa nước

1.102,77

1.102,77

2

Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm

882,72

882,72

3

Khu vực rừng phòng hộ

26.961,99

26.961,99

4

Khu vực rừng đặc dụng

5

Khu vực rừng sản xuất

57.281,19

57.281,19

6

Khu vực công nghiệp, cụm CN

235,00

235,00

7

Khu đô thị -thương mại - dịch vụ

133,41

133,41

8

Khu du lịch

14,81

14,81

9

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

440,84

440,84

Ghi chú: * Chỉ tiêu không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

741,01

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

22,31

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

21,24

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

34,58

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

39,81

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

154,37

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

488,53

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1,41

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

340,93

(Chi tiết theo Phụ biểu số I đính kèm)
3. Diện tích đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tổng cộng

1.459,12

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.448,55

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10,57

(Chi tiết theo Phụ biểu số II đính kèm)

Content:
3.663,57

3.663,57

3,95

2.1

Đất quốc phòng

54,55

0,06

80,77

80,77

0,09

2.2

Đất an ninh

1,92

3,36

3,36

2.3

Đất khu công nghiệp

200,00

200,00

0,22

2.4

Đất khu chế xuất

2.5

Đất cụm công nghiệp

35,00

35,00

0,04

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

1,10

21,35

21,35

0,02

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

34,92

0,04

77,32

77,32

0,08

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

22,83

0,02

45,34

45,34

0,05

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

868,95

0,94

1.139,58

1.139,58

1,23

2.9.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

12,97

0,01

16,01

16,16

16,16

0,02

2.9.2

Đất y tế

4,03

4,30

4,49

4,49

2.9.3

Đất giáo dục và đào tạo

41,93

0,05

48,68

46,44

46,44

0,05

2.9.4

Đất thể dục thể thao

17,05

0,02

32,98

32,79

32,79

0,04

2.9.5

Đất khoa học và công nghệ

2.9.6

Đất dịch vụ xã hội

2.9.7

Đất giao thông

700,44

0,76

785,40

892,78

892,78

0,96

2.9.8

Đất thủy lợi

26,84

0,03

26,84

27,77

27,77

0,03

2.9.9

Đất công trình năng lượng

62,86

0,07

105,12

109,10

109,10

0,12

2.9.10

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,62

0,62

0,93

0,93

0,00

2.9.11

Đất chợ

2,21

8,62

9,12

9,12

0,01

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,11

0,11

0,11

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

14,70

0,02

14,70

14,70

0,02

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

1,48

0,00

7,67

7,67

0,01

2.13

Đất ở tại nông thôn

355,07

0,38

363,52

363,52

0,39

2.14

Đất ở tại đô thị

36,29

0,04

112,06

112,06

0,12

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

9,76

0,01

8,82

8,82

0,01

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

1,04

2,52

2,52

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

4,02

4,02

4,02

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hoả táng

230,11

0,25

251,28

251,28

0,27

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

13,00

13,00

0,01

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.22

Đất khu vui chơi giải trí, công cộng

1,23

1,23

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

5,00

5,00

0,01

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.277,04

1,38

1.276,91

1.276,91

1,38

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

0,01

0,01

0,01

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

1,08

3

Đất chưa sử dụng

3.355,66

3,62

1.896,54

1.896,54

2,05

4

Đất khu công nghệ cao*

5

Đất khu kinh tế*

49.661,35

49.661,35

6

Đất đô thị*

5.401,56

18.145,72

18 145,72

II

KHU CHỨC NĂNG*

1

Khu chuyên trồng lúa nước

1.102,77

1.102,77

2

Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm

882,72

882,72

3

Khu vực rừng phòng hộ

26.961,99

26.961,99

4

Khu vực rừng đặc dụng

5

Khu vực rừng sản xuất

57.281,19

57.281,19

6

Khu vực công nghiệp, cụm CN

235,00

235,00

7

Khu đô thị -thương mại - dịch vụ

133,41

133,41

8

Khu du lịch

14,81

14,81

9

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

440,84

440,84

Ghi chú: * Chỉ tiêu không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

741,01

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

22,31

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

21,24

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

34,58

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

39,81

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

154,37

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

488,53

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1,41

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

340,93

(Chi tiết theo Phụ biểu số I đính kèm)
Diện tích đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tổng cộng

1.459,12

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.448,55

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10,57

(Chi tiết theo Phụ biểu số II đính kèm)