Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 522/QĐ-UBND 2019 Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Lý Sơn Quảng Ngãi đến 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/06/2019", "sign_number": "522/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/06/2019", "sign_number": "522/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/06/2019", "sign_number": "522/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/06/2019", "sign_number": "522/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/06/2019", "sign_number": "522/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 522/QĐ-UBND 2019 Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Lý Sơn Quảng Ngãi đến 2020

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Lý Sơn, với các nội dung sau:
...
3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,99

0,87

1,12

Ghi chú: - (a) gồmđấtsản xuất nôngnghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làmmuốivàđấtnôngnghiệp khác
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Bình

Xã An Hải

Xã An Vĩnh

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+(6)+(7)

(5)

(6)

(7)

Tổng diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

70,77

5,02

44,78

20,97

1

Đất nông nghiệp

NNP

32,61

1,96

23,89

6,76

Trong đó:

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5,75

5,75

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH

26,86

1,96

23,89

1,01

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

38,11

3,06

20,89

14,21

2.1

Đất quốc phòng

CQP

8,07

7,55

0,52

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,26

0,95

0,68

1,63

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,00

3,00

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

18,13

2,07

6,53

9,53

Trong đó:

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất cơ sở y tế

DYT

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

2.7

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,77

1,77

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,01

0,01

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,12

0,87

2,25

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,08

0,08

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.14

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,15

0,15

2.15

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.16

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,57

0,03

0,49

0,05

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.18

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

Content:
3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,99

0,87

1,12

Ghi chú: - (a) gồmđấtsản xuất nôngnghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làmmuốivàđấtnôngnghiệp khác
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Bình

Xã An Hải

Xã An Vĩnh

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+(6)+(7)

(5)

(6)

(7)

Tổng diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

70,77

5,02

44,78

20,97

1

Đất nông nghiệp

NNP

32,61

1,96

23,89

6,76

Trong đó:

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5,75

5,75

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH

26,86

1,96

23,89

1,01

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

38,11

3,06

20,89

14,21

2.1

Đất quốc phòng

CQP

8,07

7,55

0,52

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,26

0,95

0,68

1,63

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,00

3,00

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

18,13

2,07

6,53

9,53

Trong đó:

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất cơ sở y tế

DYT

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

2.7

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,77

1,77

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,01

0,01

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,12

0,87

2,25

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,08

0,08

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.14

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,15

0,15

2.15

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.16

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,57

0,03

0,49

0,05

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.18

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC