Document: Điều 1 Thông tư 10/2011/TT-BNV chức danh, mã số các ngạch viên chức dân số

Type: {"issuing_agency": "Bộ Nội vụ", "promulgation_date": "04/08/2011", "sign_number": "10/2011/TT-BNV", "signer": "Trần Văn Tuấn", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Nội vụ", "promulgation_date": "04/08/2011", "sign_number": "10/2011/TT-BNV", "signer": "Trần Văn Tuấn", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Nội vụ", "promulgation_date": "04/08/2011", "sign_number": "10/2011/TT-BNV", "signer": "Trần Văn Tuấn", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Nội vụ", "promulgation_date": "04/08/2011", "sign_number": "10/2011/TT-BNV", "signer": "Trần Văn Tuấn", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Nội vụ", "promulgation_date": "04/08/2011", "sign_number": "10/2011/TT-BNV", "signer": "Trần Văn Tuấn", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điều 1 Thông tư 10/2011/TT-BNV chức danh, mã số các ngạch viên chức dân số có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành chức danh, mã số các ngạch viên chức dân số, bao gồm:
1. Dân số viên chính - Mã số: 16.304
2. Dân số viên - Mã số: 16.305
3. Dân số viên cao đẳng - Mã số: 16.306
4. Dân số viên trung cấp - Mã số: 16.307
5. Dân số viên sơ cấp - Mã số: 16.308

Content:
Điều 1. Ban hành chức danh, mã số các ngạch viên chức dân số, bao gồm:
1. Dân số viên chính - Mã số: 16.304
2. Dân số viên - Mã số: 16.305
3. Dân số viên cao đẳng - Mã số: 16.306
4. Dân số viên trung cấp - Mã số: 16.307
5. Dân số viên sơ cấp - Mã số: 16.308