Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 2141/QĐ-UBND 2018 phê duyệt thí điểm nhà ở xã hội tập trung Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "07/05/2018", "sign_number": "2141/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "07/05/2018", "sign_number": "2141/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "07/05/2018", "sign_number": "2141/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "07/05/2018", "sign_number": "2141/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "07/05/2018", "sign_number": "2141/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 2141/QĐ-UBND 2018 phê duyệt thí điểm nhà ở xã hội tập trung Hà Nội

Điều 1. Phê duyệt Đồ án Quy hoạch chi tiết Dự án thí điểm Khu nhà ở xã hội tập trung, tỷ lệ 1/500 với những nội dung chính như sau:
...
5.317

1,19

4.7

Đất đường giao thông

72.365

16,18

4.8

Đất hạ tầng kỹ thuật

2.168

0,49

Tổng cộng

447.245

100,00

Bảng thống kê chi tiết các lô đất quy hoạch

STT

Chức năng sử dụng đất

Ký hiệu

DT đất

Chỉ tiêu

Hệ số SDĐ

MĐXD

Tầng cao tối đa

(m2)

(lần)

(%)

(Tầng)

1

Ô quy hoạch 1

24.453

1.1

Công trình TM-DV

CC.1

24.453

3,6

40

9

2

Ô quy hoạch 2

28.098

2.1

Đất nhà chung cư

OTM.9

12.376

2,77

35

18

2.2

Đất nhà chung cư

OTM.10

10.640

2,77

35

18

2.3

Đất cây xanh

CX.8

5.082

-

-

3

Ô quy hoạch 3

24.505

-

-

3.1

Đất nhà chung cư

OXH.5

19.204

2,55

35

18

3.2

Đất cây xanh

CX.5

5.301

-

-

4

Ô quy hoạch 4

28.890

-

-

4.1

Đất nhà chung cư

OXH.6

22.263

2,55

35

18

4.2

Đất cây xanh

CX.6

4.459

-

-

4.3

Trạm XL nước

KT

2.168

-

-

5

Ô quy hoạch 5

23.570

-

-

5

Đất nhà chung cư

OXH.7

23.570

2,33

35

12

6

Ô quy hoạch 6

28.544

-

-

Content:
5.317

1,19

4.7

Đất đường giao thông

72.365

16,18

4.8

Đất hạ tầng kỹ thuật

2.168

0,49

Tổng cộng

447.245

100,00

Bảng thống kê chi tiết các lô đất quy hoạch

STT

Chức năng sử dụng đất

Ký hiệu

DT đất

Chỉ tiêu

Hệ số SDĐ

MĐXD

Tầng cao tối đa

(m2)

(lần)

(%)

(Tầng)

1

Ô quy hoạch 1

24.453

1.1

Công trình TM-DV

CC.1

24.453

3,6

40

9

2

Ô quy hoạch 2

28.098

2.1

Đất nhà chung cư

OTM.9

12.376

2,77

35

18

2.2

Đất nhà chung cư

OTM.10

10.640

2,77

35

18

2.3

Đất cây xanh

CX.8

5.082

-

-

3

Ô quy hoạch 3

24.505

-

-

3.1

Đất nhà chung cư

OXH.5

19.204

2,55

35

18

3.2

Đất cây xanh

CX.5

5.301

-

-

4

Ô quy hoạch 4

28.890

-

-

4.1

Đất nhà chung cư

OXH.6

22.263

2,55

35

18

4.2

Đất cây xanh

CX.6

4.459

-

-

4.3

Trạm XL nước

KT

2.168

-

-

5

Ô quy hoạch 5

23.570

-

-

5

Đất nhà chung cư

OXH.7

23.570

2,33

35

12

6

Ô quy hoạch 6

28.544

-

-