Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 716/QĐ-UBND 2014 dự án đầu tư cấp điện nông thôn Quảng Nam 2013 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "10/03/2014", "sign_number": "716/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "10/03/2014", "sign_number": "716/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "10/03/2014", "sign_number": "716/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "10/03/2014", "sign_number": "716/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "10/03/2014", "sign_number": "716/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 716/QĐ-UBND 2014 dự án đầu tư cấp điện nông thôn Quảng Nam 2013 2020

Điều 1. Phê duyệt dự án đầu tư cấp điện nông thôn tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2013-2020, với các nội dung chủ yếu sau:
...
6. Quy mô và nội dung đầu tư: Cấp điện cho 18.149 hộ.
a) Đường dây trung áp: 332,206km
- Đường dây 35kV: 2,88km;
- Đường dây 22kV: 289,443km (gồm: 3 pha 3 dây: 130,111km; 3 pha 4 dây: 59,341km; 2 pha: 81,348km; 1 pha: 18,643km;
- Đường dây 15(22)kV: 39,883km (gồm: 3 pha 3 dây: 30,368km; 2 pha: 9,515km).
b) Trạm biến áp: 116 trạm, tổng công suất 6.410 kVA.
- Trạm biến áp 3 pha (30kVA-100kVA): 78 trạm (4.960kVA);
- Trạm biến áp 2 pha (15kVA-50kVA): 31 trạm (1.185kVA);
- Trạm biến áp 1 pha (15kVA-50kVA): 7 trạm (265kVA).
c) Đường dây hạ áp và vật tư thiết bị cho hộ dân:
- Đường dây hạ áp (0,23kV-0,4kV): 297,04km (gồm: 3 pha: 146,53km; 2 pha: 74,011km; 1 pha: 76,498km);
- Vật tư thiết bị cho hộ dân: 18.149 hộ (gồm: công tơ điện, dây dẫn sau công tơ và các phụ kiện, mạng điện trong nhà).
d) Bồi thường giải phóng mặt bằng.

Content:
Quy mô và nội dung đầu tư: Cấp điện cho 18.149 hộ.
a) Đường dây trung áp: 332,206km
- Đường dây 35kV: 2,88km;
- Đường dây 22kV: 289,443km (gồm: 3 pha 3 dây: 130,111km; 3 pha 4 dây: 59,341km; 2 pha: 81,348km; 1 pha: 18,643km;
- Đường dây 15(22)kV: 39,883km (gồm: 3 pha 3 dây: 30,368km; 2 pha: 9,515km).
b) Trạm biến áp: 116 trạm, tổng công suất 6.410 kVA.
- Trạm biến áp 3 pha (30kVA-100kVA): 78 trạm (4.960kVA);
- Trạm biến áp 2 pha (15kVA-50kVA): 31 trạm (1.185kVA);
- Trạm biến áp 1 pha (15kVA-50kVA): 7 trạm (265kVA).
c) Đường dây hạ áp và vật tư thiết bị cho hộ dân:
- Đường dây hạ áp (0,23kV-0,4kV): 297,04km (gồm: 3 pha: 146,53km; 2 pha: 74,011km; 1 pha: 76,498km);
- Vật tư thiết bị cho hộ dân: 18.149 hộ (gồm: công tơ điện, dây dẫn sau công tơ và các phụ kiện, mạng điện trong nhà).
d) Bồi thường giải phóng mặt bằng.