Document: Điều 1 Quyết định 1378/QĐ-UBND 2014 Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án đầu tư xây dựng Hà Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "18/07/2014", "sign_number": "1378/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "18/07/2014", "sign_number": "1378/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "18/07/2014", "sign_number": "1378/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "18/07/2014", "sign_number": "1378/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "18/07/2014", "sign_number": "1378/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1378/QĐ-UBND 2014 Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án đầu tư xây dựng Hà Giang có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường của “Dự án đầu tư xây dựng công trình khai thác đá làm vật liệu xây dựng thông thường mỏ đá vôi tại thôn Thượng An, xã Đồng Yên, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang” được lập bởi Công ty cổ phần đầu tư xây dựng thương mại Long Phú Cường (sau đây gọi là Chủ dự án) với những nội dung chủ yếu sau đây:
1. Phạm vi, quy mô, công suất của Dự án:
1.1. Phạm vi, quy mô:
Vị trí thực hiện dự án thuộc địa phận thôn Thượng An, xã Đồng Yên, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang, trong đó:
- Khu vực khai thác có diện tích 2,5 ha, được giới hạn bởi các điểm góc 1, 2, 3, 4, 5 (hệ tọa độ VN 2000, kinh tuyến trục 105º30’, múi chiếu 3º) như sau:

Điểm gốc

Tọa độ

Diện tích
(ha)

X (m)

Y (m)

1

2 454 406

427 689

2,5

2

2 454 415

427 664

3

2 454 521

427 622

4

2 454 782

427 671

5

2 454 780

427 731

- Khu điều hành và khu chế biến của mỏ có diện tích là 1,3 ha được giới hạn bởi các điểm góc P1, P2, P3, P4, P5, P6, P7 (hệ tọa độ VN 2000, kinh tuyến trục 105º30’, múi chiếu 3º) như sau:

Điểm gốc

Tọa độ

Diện tích
(ha)

X (m)

Y (m)

P1

2 454 334

427 645

1,3

P2

2 454 312

427 613

P3

2 454 352

427 590

P4

2 454 480

427 547

P5

2 454 521

427 622

P6

2 454 415

427 664

P7

2 454 371

427 625

1.2. Công suất khai thác đá nguyên khai là 30.000 m3/năm, sản phẩm đá sau khi chế biến là 39.000 m3/năm.
2. Yêu cầu bảo vệ môi trường đối với Dự án:
2.1. Đầu tư xây dựng các công trình xử lý môi trường theo đúng cam kết được nêu trong Báo cáo đánh giá tác động môi trường và theo quy định của pháp luật về đầu tư xây dựng.
2.2. Thực hiện các biện pháp xử lý bụi, tiếng ồn tại khu vực khai trường, khu vực nghiền, sàng và trên các tuyến đường giao thông đảm bảo tiêu chuẩn môi trường.
2.3. Sử dụng các phương tiện vận tải đảm bảo tiêu chuẩn, chở đúng trọng tải.
2.4. Phối hợp với chính quyền địa phương trong công tác xây dựng và duy tu, bảo dưỡng đường giao thông từ trung tâm xã vào khu vực khai thác.
2.5. Thực hiện nghiêm túc việc quan trắc hiện trạng môi trường, chế biến thông tin, báo cáo về việc thực hiện công tác bảo vệ môi trường theo đúng cam kết trong Báo cáo đánh giá tác động môi trường.
3. Các điều kiện kèm theo:
Chỉ được đưa Dự án vào hoạt động chính thức khi xây dựng hoàn chỉnh hệ thống xử lý chất thải và được Sở Tài nguyên và Môi trường kiểm tra, xác nhận đã hoàn thành các công trình xử lý môi trường.

Content:
Điều 1. Phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường của “Dự án đầu tư xây dựng công trình khai thác đá làm vật liệu xây dựng thông thường mỏ đá vôi tại thôn Thượng An, xã Đồng Yên, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang” được lập bởi Công ty cổ phần đầu tư xây dựng thương mại Long Phú Cường (sau đây gọi là Chủ dự án) với những nội dung chủ yếu sau đây:
1. Phạm vi, quy mô, công suất của Dự án:
1.1. Phạm vi, quy mô:
Vị trí thực hiện dự án thuộc địa phận thôn Thượng An, xã Đồng Yên, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang, trong đó:
- Khu vực khai thác có diện tích 2,5 ha, được giới hạn bởi các điểm góc 1, 2, 3, 4, 5 (hệ tọa độ VN 2000, kinh tuyến trục 105º30’, múi chiếu 3º) như sau:

Điểm gốc

Tọa độ

Diện tích
(ha)

X (m)

Y (m)

1

2 454 406

427 689

2,5

2

2 454 415

427 664

3

2 454 521

427 622

4

2 454 782

427 671

5

2 454 780

427 731

- Khu điều hành và khu chế biến của mỏ có diện tích là 1,3 ha được giới hạn bởi các điểm góc P1, P2, P3, P4, P5, P6, P7 (hệ tọa độ VN 2000, kinh tuyến trục 105º30’, múi chiếu 3º) như sau:

Điểm gốc

Tọa độ

Diện tích
(ha)

X (m)

Y (m)

P1

2 454 334

427 645

1,3

P2

2 454 312

427 613

P3

2 454 352

427 590

P4

2 454 480

427 547

P5

2 454 521

427 622

P6

2 454 415

427 664

P7

2 454 371

427 625

1.2. Công suất khai thác đá nguyên khai là 30.000 m3/năm, sản phẩm đá sau khi chế biến là 39.000 m3/năm.
2. Yêu cầu bảo vệ môi trường đối với Dự án:
2.1. Đầu tư xây dựng các công trình xử lý môi trường theo đúng cam kết được nêu trong Báo cáo đánh giá tác động môi trường và theo quy định của pháp luật về đầu tư xây dựng.
2.2. Thực hiện các biện pháp xử lý bụi, tiếng ồn tại khu vực khai trường, khu vực nghiền, sàng và trên các tuyến đường giao thông đảm bảo tiêu chuẩn môi trường.
2.3. Sử dụng các phương tiện vận tải đảm bảo tiêu chuẩn, chở đúng trọng tải.
2.4. Phối hợp với chính quyền địa phương trong công tác xây dựng và duy tu, bảo dưỡng đường giao thông từ trung tâm xã vào khu vực khai thác.
2.5. Thực hiện nghiêm túc việc quan trắc hiện trạng môi trường, chế biến thông tin, báo cáo về việc thực hiện công tác bảo vệ môi trường theo đúng cam kết trong Báo cáo đánh giá tác động môi trường.
3. Các điều kiện kèm theo:
Chỉ được đưa Dự án vào hoạt động chính thức khi xây dựng hoàn chỉnh hệ thống xử lý chất thải và được Sở Tài nguyên và Môi trường kiểm tra, xác nhận đã hoàn thành các công trình xử lý môi trường.