Document: Điều 1 Quyết định 2915/QĐ-BKHCN công bố tiêu chuẩn quốc gia Bu lông Đai ốc Vít 2015

Type: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "20/10/2015", "sign_number": "2915/QĐ-BKHCN", "signer": "Trần Việt Thanh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "20/10/2015", "sign_number": "2915/QĐ-BKHCN", "signer": "Trần Việt Thanh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "20/10/2015", "sign_number": "2915/QĐ-BKHCN", "signer": "Trần Việt Thanh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "20/10/2015", "sign_number": "2915/QĐ-BKHCN", "signer": "Trần Việt Thanh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "20/10/2015", "sign_number": "2915/QĐ-BKHCN", "signer": "Trần Việt Thanh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2915/QĐ-BKHCN công bố tiêu chuẩn quốc gia Bu lông Đai ốc Vít 2015 có nội dung như sau:

Điều 1. Công bố 10 Tiêu chuẩn quốc gia sau đây:

1.

TCVN 10864:2015
ISO 888:2012

Chi tiết lắp xiết - Bu lông, vít và vít cấy - Chiều dài danh nghĩa và chiều dài cắt ren

2.

TCVN 10865-1:2015
ISO 3506-1:2009

Cơ tính của các chi tiết lắp xiết bằng thép không gỉ chịu ăn mòn - Phần 1: Bu lông, vít và vít cấy

3.

TCVN 10865-2:2015
ISO 3506-2:2009

Cơ tính của các chi tiết lắp xiết bằng thép không gỉ chịu ăn mòn - Phần 2: Đai ốc

4.

TCVN 10865-3:2015
ISO 3506-3:2009

Cơ tính của các chi tiết lắp xiết bằng thép không gỉ chịu ăn mòn - Phần 3: Vít không đầu và các chi tiết lắp xiết tương tự không chịu tác dụng của ứng suất kéo

5.

TCVN 10865-4:2015
ISO 3506-4:2009

Cơ tính của các chi tiết lắp xiết bằng thép không gỉ chịu ăn mòn - Phần 4: Vít tự cắt ren

6.

TCVN 10866:2015
ISO 4014:2011

Bu lông đầu sáu cạnh - Sản phẩm cấp A và cấp B

7.

TCVN 10867:2015
ISO 4015:1979

Bu lông đầu sáu cạnh - Sản phẩm cấp B - Thân bu lông có đường kính giảm (Đường kính thân xấp xỉ đường kính trung bình của ren)

8.

TCVN 10868:2015
ISO 4016:2011

Bu lông đầu sáu cạnh - Sản phẩm cấp C

9.

TCVN 10869:2015
ISO 4017:2011

Vít đầu sáu cạnh - Sản phẩm cấp A và cấp B

10.

TCVN 10870:2015
ISO 4018:2011

Vít đầu sáu cạnh - Sản phẩm cấp C

Content:
Điều 1. Công bố 10 Tiêu chuẩn quốc gia sau đây:

1.

TCVN 10864:2015
ISO 888:2012

Chi tiết lắp xiết - Bu lông, vít và vít cấy - Chiều dài danh nghĩa và chiều dài cắt ren

2.

TCVN 10865-1:2015
ISO 3506-1:2009

Cơ tính của các chi tiết lắp xiết bằng thép không gỉ chịu ăn mòn - Phần 1: Bu lông, vít và vít cấy

3.

TCVN 10865-2:2015
ISO 3506-2:2009

Cơ tính của các chi tiết lắp xiết bằng thép không gỉ chịu ăn mòn - Phần 2: Đai ốc

4.

TCVN 10865-3:2015
ISO 3506-3:2009

Cơ tính của các chi tiết lắp xiết bằng thép không gỉ chịu ăn mòn - Phần 3: Vít không đầu và các chi tiết lắp xiết tương tự không chịu tác dụng của ứng suất kéo

5.

TCVN 10865-4:2015
ISO 3506-4:2009

Cơ tính của các chi tiết lắp xiết bằng thép không gỉ chịu ăn mòn - Phần 4: Vít tự cắt ren

6.

TCVN 10866:2015
ISO 4014:2011

Bu lông đầu sáu cạnh - Sản phẩm cấp A và cấp B

7.

TCVN 10867:2015
ISO 4015:1979

Bu lông đầu sáu cạnh - Sản phẩm cấp B - Thân bu lông có đường kính giảm (Đường kính thân xấp xỉ đường kính trung bình của ren)

8.

TCVN 10868:2015
ISO 4016:2011

Bu lông đầu sáu cạnh - Sản phẩm cấp C

9.

TCVN 10869:2015
ISO 4017:2011

Vít đầu sáu cạnh - Sản phẩm cấp A và cấp B

10.

TCVN 10870:2015
ISO 4018:2011

Vít đầu sáu cạnh - Sản phẩm cấp C