Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 683/QĐ-UBND quy hoạch Khu Văn hóa Thiên Ấn tỉnh Quảng Ngãi 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "15/12/2016", "sign_number": "683/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "15/12/2016", "sign_number": "683/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "15/12/2016", "sign_number": "683/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "15/12/2016", "sign_number": "683/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "15/12/2016", "sign_number": "683/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 683/QĐ-UBND quy hoạch Khu Văn hóa Thiên Ấn tỉnh Quảng Ngãi 2016

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 Khu Văn hóa Thiên Ấn, với những nội dung chủ yếu sau đây:
...
4. Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật chủ yếu:

STT

Hạng mục

Đơn vị

Chỉ tiêu

I

Chỉ tiêu sử dụng đất

1.1

Dự kiến cơ cấu quỹ đất

a

Đất Khu chân núi

%

38-42

Đất khu đón tiếp - dịch vụ

%

≤ 1

Đất khu quảng trường

%

≤1

Đất cây xanh vườn hoa

%

8-12

Đất nông nghiệp, làng xóm hiện hữu

%

28-32

b

Đất Khu sườn núi

%

48-50

Đất giao thông

≤1

Đất lâm viên

≥ 49

c

Đất Khu đỉnh núi

%

5-6

Mộ cụ Huỳnh Thúc Kháng

%

≤ 1

Chùa Thiên Ấn

%

2-3

Quảng trường, công viên cảnh quan

%

2-4

d

Đất giao thông đầu mối hạ tầng kỹ thuật

%

≤ 8

1.2

Tầng cao tối đa

Tầng

Khu đón tiếp - dịch vụ

Tầng

1

Khu mộ cụ Huỳnh Thúc Kháng

Tầng

1

Chùa Thiên Ấn

Tầng

3

Nhà vọng cảnh

Tầng

1

1.3

Mật độ xây dựng tối đa

%

Toàn khu

%

≤ 5

Khu đón tiếp - dịch vụ

%

25

Khu mộ cụ Huỳnh Thúc Kháng

%

25

Chùa Thiên Ấn

%

25

II

Hạ tầng kỹ thuật

3.1

Giao thông

% diện tích đất

4-8

3.2

Chỉ tiêu cấp nước:

+ Nước sinh hoạt
+ Nước công cộng, khu dịch vụ

1/người/ngày
1/m2 sàn-ngày

100-120
2-4

3.3

Chỉ tiêu cấp điện:

+ Điện sinh hoạt
+ Điện công trình công cộng, dịch vụ

w/người/ngày
w/m2 sàn-ngày

300-500
30

3.4

Chỉ tiêu nước thải

% chỉ tiêu cấp nước

80-90

3.5

Lượng rác thải

Kg/người/ngày

0,8-1,0

Content:
Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật chủ yếu:

STT

Hạng mục

Đơn vị

Chỉ tiêu

I

Chỉ tiêu sử dụng đất

1.1

Dự kiến cơ cấu quỹ đất

a

Đất Khu chân núi

%

38-42

Đất khu đón tiếp - dịch vụ

%

≤ 1

Đất khu quảng trường

%

≤1

Đất cây xanh vườn hoa

%

8-12

Đất nông nghiệp, làng xóm hiện hữu

%

28-32

b

Đất Khu sườn núi

%

48-50

Đất giao thông

≤1

Đất lâm viên

≥ 49

c

Đất Khu đỉnh núi

%

5-6

Mộ cụ Huỳnh Thúc Kháng

%

≤ 1

Chùa Thiên Ấn

%

2-3

Quảng trường, công viên cảnh quan

%

2-4

d

Đất giao thông đầu mối hạ tầng kỹ thuật

%

≤ 8

1.2

Tầng cao tối đa

Tầng

Khu đón tiếp - dịch vụ

Tầng

1

Khu mộ cụ Huỳnh Thúc Kháng

Tầng

1

Chùa Thiên Ấn

Tầng

3

Nhà vọng cảnh

Tầng

1

1.3

Mật độ xây dựng tối đa

%

Toàn khu

%

≤ 5

Khu đón tiếp - dịch vụ

%

25

Khu mộ cụ Huỳnh Thúc Kháng

%

25

Chùa Thiên Ấn

%

25

II

Hạ tầng kỹ thuật

3.1

Giao thông

% diện tích đất

4-8

3.2

Chỉ tiêu cấp nước:

+ Nước sinh hoạt
+ Nước công cộng, khu dịch vụ

1/người/ngày
1/m2 sàn-ngày

100-120
2-4

3.3

Chỉ tiêu cấp điện:

+ Điện sinh hoạt
+ Điện công trình công cộng, dịch vụ

w/người/ngày
w/m2 sàn-ngày

300-500
30

3.4

Chỉ tiêu nước thải

% chỉ tiêu cấp nước

80-90

3.5

Lượng rác thải

Kg/người/ngày

0,8-1,0