Document: Điểm d Khoản 5 Điều 1 Quyết định 25/2022/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 38/2019/QĐ-UBND Bảng giá đất Vũng Tàu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "14/12/2022", "sign_number": "25/2022/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "14/12/2022", "sign_number": "25/2022/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "14/12/2022", "sign_number": "25/2022/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "14/12/2022", "sign_number": "25/2022/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "14/12/2022", "sign_number": "25/2022/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm d Khoản 5 Điều 1 Quyết định 25/2022/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 38/2019/QĐ-UBND Bảng giá đất Vũng Tàu

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (01/01/2020 - 31/12/2024) trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu ban hành kèm theo Quyết định số 38/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
...
5. Sửa đổi, bổ sung Điều 6 như sau:
“Điều 6. Bảng giá đất nông nghiệp
1. Bảng giá đất nông nghiệp trong đô thị
Áp dụng đối với các phường của thành phố Vũng Tàu, thành phố Bà Rịa, thị xã Phú Mỹ và thị trấn của các huyện Long Điền, Châu Đức, Xuyên Mộc, Đất Đỏ.
(ĐVT: 1.000 đồng/m2)
...
d) Bảng giá đất rừng đặc dụng, rừng phòng hộ

Địa bàn

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Thành phố Vũng Tàu

127

114

102

89

76

Thành phố Bà Rịa

114

103

91

80

69

Thị xã Phú Mỹ

103

93

82

72

62

Thị trấn thuộc các huyện

93

84

74

65

56

2. Bảng giá đất nông nghiệp tại khu vực nông thôn (ĐVT : 1.000 đồng/m2)
a) Bảng giá đất trồng cây lâu năm, cây hàng năm

Khu vực 1

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Xã Long Sơn thuộc Thành phố Vũng Tàu

Khu vực 1

300

270

240

210

180

Khu vực 2

270

245

220

190

165

Các xã thuộc Thành phố Bà Rịa

Khu vực 1

270

245

220

190

165

Khu vực 2

245

220

195

170

145

Các xã thuộc thị xã Phú Mỹ

Khu vực 1

245

220

195

170

145

Khu vực 2

220

200

175

155

130

Các xã thuộc các huyện Châu Đức, Xuyên Mộc, Long Điền, Đất Đỏ

Khu vực 1

220

200

175

155

130

Khu vực 2

200

180

160

140

120

b) Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản

Khu vực

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Xã Long Sơn thuộc Thành phố Vũng Tàu

Khu vực 1

250

225

200

175

150

Khu vực 2

225

204

183

158

137

Các xã thuộc Thành phố Bà Rịa

Khu vực 1

225

204

183

158

137

Khu vực 2

204

183

163

142

121

Các xã thuộc thị xã Phú Mỹ

Khu vực 1

204

183

163

142

121

Khu vực 2

183

167

146

129

108

Các xã thuộc các huyện Châu Đức, Xuyên Mộc, Long Điền, Đất Đỏ

Khu vực 1

183

167

146

129

108

Khu vực 2

167

150

133

117

100

c) Bảng giá đất rừng sản xuất

Khu vực

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Xã Long Sơn thuộc Thành phố Vũng Tàu

Khu vực 1

152

137

122

106

91

Khu vực 2

137

123

119

96

82

Các xã thuộc Thành phố Bà Rịa

Khu vực 1

137

123

119

96

82

Khu vực 2

123

111

99

86

74

Các xã thuộc thị xã Phú Mỹ

Khu vực 1

123

111

99

86

74

Khu vực 2

111

100

89

78

67

Các xã thuộc các huyện Châu Đức, Xuyên Mộc, Long Điền, Đất Đỏ

Khu vực 1

111

100

89

78

67

Khu vực 2

100

90

80

70

60

d) Bảng giá đất rừng đặc dụng, rừng phòng hộ

Khu vực

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Xã Long Sơn thuộc Thành phố Vũng Tàu

Khu vực 1

101

91

81

71

61

Khu vực 2

91

82

73

64

55

Các xã thuộc Thành phố Bà Rịa

Khu vực 1

91

82

73

64

55

Khu vực 2

82

74

66

57

49

Các xã thuộc thị xã Phú Mỹ

Khu vực 1

82

74

66

57

49

Khu vực 2

74

67

59

52

44

Các xã thuộc các huyện Châu Đức, Xuyên Mộc, Long Điền, Đất Đỏ

Khu vực 1

74

67

59

52

44

Khu vực 2

67

60

54

47

40

3. Bảng giá đất nông nghiệp tại huyện Côn Đảo (ĐVT : 1.000 đồng/m2)
a) Bảng giá đất trồng cây lâu năm, cây hàng năm

Loại đường

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Đường loại 1
Đường loại 2

330

295

265

230

200

b) Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản

Loại đường

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Đường loại 1
Đường loại 2

275

246

221

192

167

c) Bảng giá đất rừng sản xuất

Địa bàn

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Đường loại 1
Đường loại 2

139

125

111

97

83

d) Bảng giá đất rừng đặc dụng, rừng phòng hộ

Địa bàn

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Đường loại 1
Đường loại 2

93

84

74

65

56

4. Bảng giá đất làm muối áp dụng trên toàn tỉnh

Vị trí đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Đơn giá (đồng/m2)

135.000

121.500

108.000

94.500

81.000

Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 7 như sau:
“1. Bảng giá đất ở tại khu vực nông thôn
(ĐVT: 1.000 đồng/m2)
a) Áp dụng đối với xã Long Sơn - Thành phố Vũng Tàu, thành phố Bà Rịa

Khu vực

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Khu vực 1

Content:
Bảng giá đất rừng đặc dụng, rừng phòng hộ

Địa bàn

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Thành phố Vũng Tàu

127

114

102

89

76

Thành phố Bà Rịa

114

103

91

80

69

Thị xã Phú Mỹ

103

93

82

72

62

Thị trấn thuộc các huyện

93

84

74

65

56

2. Bảng giá đất nông nghiệp tại khu vực nông thôn (ĐVT : 1.000 đồng/m2)
a) Bảng giá đất trồng cây lâu năm, cây hàng năm

Khu vực 1

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Xã Long Sơn thuộc Thành phố Vũng Tàu

Khu vực 1

300

270

240

210

180

Khu vực 2

270

245

220

190

165

Các xã thuộc Thành phố Bà Rịa

Khu vực 1

270

245

220

190

165

Khu vực 2

245

220

195

170

145

Các xã thuộc thị xã Phú Mỹ

Khu vực 1

245

220

195

170

145

Khu vực 2

220

200

175

155

130

Các xã thuộc các huyện Châu Đức, Xuyên Mộc, Long Điền, Đất Đỏ

Khu vực 1

220

200

175

155

130

Khu vực 2

200

180

160

140

120

b) Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản

Khu vực

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Xã Long Sơn thuộc Thành phố Vũng Tàu

Khu vực 1

250

225

200

175

150

Khu vực 2

225

204

183

158

137

Các xã thuộc Thành phố Bà Rịa

Khu vực 1

225

204

183

158

137

Khu vực 2

204

183

163

142

121

Các xã thuộc thị xã Phú Mỹ

Khu vực 1

204

183

163

142

121

Khu vực 2

183

167

146

129

108

Các xã thuộc các huyện Châu Đức, Xuyên Mộc, Long Điền, Đất Đỏ

Khu vực 1

183

167

146

129

108

Khu vực 2

167

150

133

117

100

c) Bảng giá đất rừng sản xuất

Khu vực

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Xã Long Sơn thuộc Thành phố Vũng Tàu

Khu vực 1

152

137

122

106

91

Khu vực 2

137

123

119

96

82

Các xã thuộc Thành phố Bà Rịa

Khu vực 1

137

123

119

96

82

Khu vực 2

123

111

99

86

74

Các xã thuộc thị xã Phú Mỹ

Khu vực 1

123

111

99

86

74

Khu vực 2

111

100

89

78

67

Các xã thuộc các huyện Châu Đức, Xuyên Mộc, Long Điền, Đất Đỏ

Khu vực 1

111

100

89

78

67

Khu vực 2

100

90

80

70

60

Bảng giá đất rừng đặc dụng, rừng phòng hộ

Khu vực

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Xã Long Sơn thuộc Thành phố Vũng Tàu

Khu vực 1

101

91

81

71

61

Khu vực 2

91

82

73

64

55

Các xã thuộc Thành phố Bà Rịa

Khu vực 1

91

82

73

64

55

Khu vực 2

82

74

66

57

49

Các xã thuộc thị xã Phú Mỹ

Khu vực 1

82

74

66

57

49

Khu vực 2

74

67

59

52

44

Các xã thuộc các huyện Châu Đức, Xuyên Mộc, Long Điền, Đất Đỏ

Khu vực 1

74

67

59

52

44

Khu vực 2

67

60

54

47

40

3. Bảng giá đất nông nghiệp tại huyện Côn Đảo (ĐVT : 1.000 đồng/m2)
a) Bảng giá đất trồng cây lâu năm, cây hàng năm

Loại đường

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Đường loại 1
Đường loại 2

330

295

265

230

200

b) Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản

Loại đường

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Đường loại 1
Đường loại 2

275

246

221

192

167

c) Bảng giá đất rừng sản xuất

Địa bàn

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Đường loại 1
Đường loại 2

139

125

111

97

83

Bảng giá đất rừng đặc dụng, rừng phòng hộ

Địa bàn

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Đường loại 1
Đường loại 2

93

84

74

65

56

4. Bảng giá đất làm muối áp dụng trên toàn tỉnh

Vị trí đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Đơn giá (đồng/m2)

135.000

121.500

108.000

94.500

81.000

Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 7 như sau:
“1. Bảng giá đất ở tại khu vực nông thôn
(ĐVT: 1.000 đồng/m2)
a) Áp dụng đối với xã Long Sơn - Thành phố Vũng Tàu, thành phố Bà Rịa

Khu vực

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Khu vực 1