Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 2253/QĐ-UBND 2013 Đề án quy hoạch sản xuất Nông Lâm Ngư nghiệp bố trí dân cư

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "22/07/2013", "sign_number": "2253/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Quang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "22/07/2013", "sign_number": "2253/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Quang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "22/07/2013", "sign_number": "2253/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Quang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "22/07/2013", "sign_number": "2253/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Quang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "22/07/2013", "sign_number": "2253/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Quang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 2253/QĐ-UBND 2013 Đề án quy hoạch sản xuất Nông Lâm Ngư nghiệp bố trí dân cư

Điều 1. Phê duyệt Đề án Quy hoạch sản xuất Nông - Lâm – Ngư nghiệp và bố trí dân cư giai đoạn 2011 - 2020 theo Nghị quyết 30a/NQ-CP của huyện Phước Sơn, tỉnh Quảng Nam với các nội dung như sau:
...
6. Vốn và nguồn vốn, phân kỳ đầu tư:
6.1. Vốn và nguồn vốn:
a) Tổng vốn đầu tư và hỗ trợ 535.000 triệu đồng, trong đó:
- Giai đoạn 2011-2015: 245.658,1 triệu.
- Giai đoạn 2016-2020: 289.341,9 triệu.
Chia ra theo từng lĩnh vực:
- Hỗ trợ sản xuất nông, lâm, ngư nghiệp: 288. 372,50 triệu.
- Đầu tư cơ sở hạ tầng: 85.200,0 triệu.
- Quy hoạch bố trí dân cư: 135.990,0 triệu.
- Đào tạo nghề và xuất khẩu lao động: 25.437,5 triệu.
b) Nguồn vốn đầu tư:
- Vốn Nghị quyết 30a: 214.000 triệu đồng, chiếm 40% tổng vốn.
- Vốn theo Quyết định 193/TTg (1776/TTg): 13.500 triệu đồng, chiếm 2,5%
- Vốn theo Quyết định số 33/TTg: 27.000 triệu đồng, chiếm 5,0%.
- Vốn Chương trình MTQG XD NTM: 48.150 triệu đồng, chiếm 9,0%.
- Vốn từ CT các tỉnh KV Tây Nguyên: 85.150 triệu đồng, chiếm 15,9%.
- Vốn NS địa phương và đóng góp của dân:102.200 triệu đồng, chiếm 19,1%.
- Vốn huy động đóng góp cơ quan, các tổ chức NGO: 45.000 chiếm 8,5%
6.2. Phân kỳ đầu tư:
Phân kỳ vốn đầu tư theo các giai đoạn Đơn vị tính: triệu đồng)

Hạng mục

Tổng số

2011-2015

2016-2020

Tổng cộng

535.000,0

245.658,1

289.341,9

A. Hỗ trợ sản xuất nông lâm ngư nghiệp

288.372,50

138.243.1

150.125,4

1. Đầu tư sản xuất nông nghiệp

64.951,8

37.400,2

27.55,6

a. Trồng trọt

25.771,8

13.400,2

12.371,6

- Hỗ trợ khai hoang, phục hóa, cải tạo đất

3.620

1.700,0

1.920,0

- Chuyển đổi cơ cấu cây trồng

12.331,8

Content:
Vốn và nguồn vốn, phân kỳ đầu tư:
6.1. Vốn và nguồn vốn:
a) Tổng vốn đầu tư và hỗ trợ 535.000 triệu đồng, trong đó:
- Giai đoạn 2011-2015: 245.658,1 triệu.
- Giai đoạn 2016-2020: 289.341,9 triệu.
Chia ra theo từng lĩnh vực:
- Hỗ trợ sản xuất nông, lâm, ngư nghiệp: 288. 372,50 triệu.
- Đầu tư cơ sở hạ tầng: 85.200,0 triệu.
- Quy hoạch bố trí dân cư: 135.990,0 triệu.
- Đào tạo nghề và xuất khẩu lao động: 25.437,5 triệu.
b) Nguồn vốn đầu tư:
- Vốn Nghị quyết 30a: 214.000 triệu đồng, chiếm 40% tổng vốn.
- Vốn theo Quyết định 193/TTg (1776/TTg): 13.500 triệu đồng, chiếm 2,5%
- Vốn theo Quyết định số 33/TTg: 27.000 triệu đồng, chiếm 5,0%.
- Vốn Chương trình MTQG XD NTM: 48.150 triệu đồng, chiếm 9,0%.
- Vốn từ CT các tỉnh KV Tây Nguyên: 85.150 triệu đồng, chiếm 15,9%.
- Vốn NS địa phương và đóng góp của dân:102.200 triệu đồng, chiếm 19,1%.
- Vốn huy động đóng góp cơ quan, các tổ chức NGO: 45.000 chiếm 8,5%
6.2. Phân kỳ đầu tư:
Phân kỳ vốn đầu tư theo các giai đoạn Đơn vị tính: triệu đồng)

Hạng mục

Tổng số

2011-2015

2016-2020

Tổng cộng

535.000,0

245.658,1

289.341,9

A. Hỗ trợ sản xuất nông lâm ngư nghiệp

288.372,50

138.243.1

150.125,4

1. Đầu tư sản xuất nông nghiệp

64.951,8

37.400,2

27.55,6

a. Trồng trọt

25.771,8

13.400,2

12.371,6

- Hỗ trợ khai hoang, phục hóa, cải tạo đất

3.620

1.700,0

1.920,0

- Chuyển đổi cơ cấu cây trồng

12.331,8