Document: Điểm a Khoản 1 Điều 1 Quyết định 100/QĐ-UBND 2020 cơ sở sản xuất công nghiệp cơ sở nuôi trồng thủy sản Tuyên Quang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "14/02/2020", "sign_number": "100/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "14/02/2020", "sign_number": "100/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "14/02/2020", "sign_number": "100/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "14/02/2020", "sign_number": "100/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "14/02/2020", "sign_number": "100/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 1 Điều 1 Quyết định 100/QĐ-UBND 2020 cơ sở sản xuất công nghiệp cơ sở nuôi trồng thủy sản Tuyên Quang

Điều 1. Phê duyệt danh sách các cơ sở có sử dụng nước từ nguồn nước phục vụ cho hoạt động sản xuất thuộc đối tượng phải chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang theo quy định tại Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ với các nội dung sau:
1. Danh sách các cơ sở sản xuất công nghiệp; cơ sở nuôi trồng thủy sản; trang trại chăn nuôi; cơ sở kinh doanh dịch vụ du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí; cơ sở sản xuất và cung ứng nước sạch trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang phải chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng theo quy định tại Điều 57, Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ, cụ thể:
a) Cơ sở kinh doanh dịch vụ du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí: 06 cơ sở.

Content:
Cơ sở kinh doanh dịch vụ du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí: 06 cơ sở.