Document: Điểm b Khoản 1 Điều 2 Quyết định 37/2023/QĐ-UBND tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm Ninh Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "04/07/2023", "sign_number": "37/2023/QĐ-UBND", "signer": "Lê Huyền", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "04/07/2023", "sign_number": "37/2023/QĐ-UBND", "signer": "Lê Huyền", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "04/07/2023", "sign_number": "37/2023/QĐ-UBND", "signer": "Lê Huyền", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "04/07/2023", "sign_number": "37/2023/QĐ-UBND", "signer": "Lê Huyền", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "04/07/2023", "sign_number": "37/2023/QĐ-UBND", "signer": "Lê Huyền", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 1 Điều 2 Quyết định 37/2023/QĐ-UBND tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm Ninh Thuận

Điều 2. Tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai của một số loại khoáng sản
1. Tỷ lệ quy đổi khoáng sản

STT

Số lượng khoáng sản thành phẩm

Tỷ lệ quy đổi về số lượng khoáng sản nguyên khai

Tính theo mét khối (m3)

Tính theo tấn (t)

1

1,0 m3 đá 1x2 cm

1,43

2,29

2

1,0 m3 đá 2x4 cm

1,37

2,19

3

1,0 m3 đá 4x6 cm

1,25

2,00

4

1,0 m3 đá mi (0,5-1 cm)

0,92

1,47

5

1,0 m3 đá mi bụi (0-0,5 cm)

0,90

1,44

6

1,0 m3 đá cấp phối (0-4 cm)

0,91

1,46

7

1,0 m3 đá sau nổ mìn (đá xô bồ)

1,00

1,60

8

1,0 m3 đá hộc, đá lô ca

1,00

1,60

9

1,0 m2 đá tấm ốp lát:

- Loại có chiều dày ≤ 3 cm
- Loại có chiều dày từ trên 3 cm đến 5 cm
- Loại có chiều dày > 5 cm

0,036
0,055
0,071

-
-
-

10

Đá chẻ xây dựng (viên):

- Loại đá đơn (Kích thước ≤ 20x20x25 cm)
- Loại đá đôi (Kích thước từ trên 20x20x25 cm đến 20x20x40 cm)

0,01
0,02

-
-

11

Quặng thiếc mỏ Suối Giang:

- 01 tấn quặng thiếc hàm lượng 51% Sn
- 01 tấn thiếc kim loại

35,00
68,61

92,73
181,818

Trong đó:
...
b) Đối với các loại đá cấp phối Dmax 25 và Dmax 37,5, theo TCVN 8859:2011 , quy định: Cấp phối đá dăm cỡ hạt định danh Dmax = 25mm (Dmax 25), có khoảng 44% đá mi, 31% đá 1x2cm và 25% đá 2x4cm. Cấp phối đá dăm cỡ hạt định danh Dmax = 37.5mm (Dmax 37,5), có khoảng 31% đá mi, 37% đá 1x2cm và 32% đá 2x4cm.”

Content:
Đối với các loại đá cấp phối Dmax 25 và Dmax 37,5, theo TCVN 8859:2011 , quy định: Cấp phối đá dăm cỡ hạt định danh Dmax = 25mm (Dmax 25), có khoảng 44% đá mi, 31% đá 1x2cm và 25% đá 2x4cm. Cấp phối đá dăm cỡ hạt định danh Dmax = 37.5mm (Dmax 37,5), có khoảng 31% đá mi, 37% đá 1x2cm và 32% đá 2x4cm.”