Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2199/QĐ-UBND quy hoạch chi tiết xây dựng Khu liên hợp sản xuất phốt pho vàng Lào Cai 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "08/07/2016", "sign_number": "2199/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Xuân Phong", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "08/07/2016", "sign_number": "2199/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Xuân Phong", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "08/07/2016", "sign_number": "2199/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Xuân Phong", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "08/07/2016", "sign_number": "2199/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Xuân Phong", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "08/07/2016", "sign_number": "2199/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Xuân Phong", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2199/QĐ-UBND quy hoạch chi tiết xây dựng Khu liên hợp sản xuất phốt pho vàng Lào Cai 2016

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/500 Khu liên hợp sản xuất phốt pho vàng tại Khu công nghiệp Tằng Loỏng, huyện Bảo Thắng với những nội dung như sau:
...
4. Quy hoạch sử dụng đất.
Được phân thành các khu chức năng gồm:
4.1. Khu hành chính (khu điều hành).
Là khu điều hành mọi hoạt động của khu vực, ký hiệu HC. Được bố trí tại các vị trí thuận lợi, tách biệt đối với các khu sản xuất của nhà máy. Tổng diện đất là 6.305m2. Mục đích xây dựng nhà điều hành, nhà thí nghiệm, nhà ở công nhân, nhà thường trực, nhà ăn ca, nhà để xe.
4.2. Khu sản xuất (xây dựng nhà công nghiệp).
Quy hoạch 11 khu nhà sản xuất đáp ứng nhu cầu hoạt động sản xuất của nhà máy; tổng diện tích là 97.765m2.
- Khu sản xuất 1, ký hiệu CN1: Ô đất có diện tích 3.930m2. Mục đích xây dựng nhà sản xuất phân bón tổng hợp.
- Khu sản xuất 2, ký hiệu CN2: Ô đất có diện tích 3.175m2. Mục đích xây dựng nhà kho sản phẩm hợp chất từ phốt pho.
- Khu sản xuất 3, ký hiệu CN3: Ô đất có diện tích 5.835m2. Mục đích xây dựng nhà kho sản xuất STTP, nhà sản xuất PCL và nhà sản xuất H3PO4.
- Khu sản xuất 4, ký hiệu CN4: Ô đất có diện tích 1.350m2. Mục đích xây dựng nhà ép gạch Block.
- Khu sản xuất 5, ký hiệu CN5: Ô đất có diện tích 17.965m2. Mục đích xây dựng nhà kho thành phẩm P4; bể chứa P4; xưởng cơ điện; nhà nồi hơi, đốt khí đuôi; khu xử lý nước lò số 1&2; nhà lò số 1&2; khu đốt bùn P4.
- Khu sản xuất 6, ký hiệu CN6: Ô đất có diện tích 1.555m2. Mục đích xây dựng nhà đóng bánh quặng bunke, phối liệu lò 1&2.
- Khu sản xuất 7, ký hiệu CN7: Ô đất có diện tích 1.095m2. Mục đích xây dựng nhà nồi hơi đất than.
- Khu sản xuất 8, ký hiệu CN8: Ô đất có diện tích 4.750m2. Mục đích xây dựng nhà kho chứa quặng 1 và quăczit.
- Khu sản xuất 9, ký hiệu CN9: Ô đất có diện tích 9.875m2. Mục đích xây dựng nhà kho nguyên liệu 1&2; kho chứa quặng mịn, nhà cầu băng tải quắc zít, nhà kho quặng aptit loại 2, trạm biến áp 2.
- Khu sản xuất 10, ký hiệu CN10: Ô đất có diện tích 30.405m2. Mục đích xây dựng nhà cầu băng tải; bunke phối liệu; kho chứa nguyên liệu tiêu chuẩn; khu đóng bánh quặng; khu xử lý khí, bãi chứa quặng mịn; khu sấy nguyên liệu; nhà kho chứa nguyên liệu; kho chứa nguyên liệu mở rộng; băng tải chở quặng mịn.
- Khu sản xuất 11, ký hiệu CN11: Ô đất có diện tích 17.830m2. Mục đích xây dựng nhà nồi hơi; nhà đốt bùn nghèo; nhà ép bùn; nhà kho chứa sản phẩm đóng phuy, kho chứa sản phẩm P4, nhà lò, bể tôi xỉ, trạm biến áp 3, hệ thống xử lý nước sản xuất.
4.3. Khu đất các công trình hạ tầng kỹ thuật.
Ô đất có tổng diện tích đất là 4.590m2. Mục đích xây dựng các công trình trạm biến áp, trạm xử lý nước, trạm cứu hỏa, trạm cân điện tử.
4.4. Khu bãi chứa nguyên liệu ngoài trời.
Khu đất bãi nguyên liệu, ký hiệu BNL. Tổng diện tích 1.035m2. Mục đích hình thành các bãi tập kết nguyên liệu (bãi chứa gạch block, bãi tập kết sỉ).
4.5. Bãi xuất kho.
Khu đất bãi xuất kho, ký hiệu BXK. Diện tích 2.835m2. Mục đích là khu vực kho bãi tập kết trước khi xuất kho.
4.6. Hồ điều hòa.
Khu vực hồ điều hòa, ký hiệu HĐH. Diện tích 8.550m2. Mục đích là hình thành khu vực điều hòa môi trường nước, không khí....
4.7. Khu cây xanh cảnh quan.
Tổng diện tích là 21.190m2 với mục đích tạo bóng mát, tạo cảnh quan, cải thiện khí hậu môi trường trong khu vực nhà máy; tạo ra cảnh quan môi trường sinh thái đồng thời là dải cây xanh cách ly giữa các khu chức năng của khu vực nhà máy với các khu vực lân cận.
4.8. Đất giao thông.
Gồm hệ thống bố trí đường giao thông, vỉa hè, kè taluy kỹ thuật, với diện tích 59.310m2. Mục đích phục vụ cho các chức năng liên quan tới hệ thống hạ tầng kỹ thuật trong khu vực quy hoạch.

Content:
Quy hoạch sử dụng đất.
Được phân thành các khu chức năng gồm:
4.1. Khu hành chính (khu điều hành).
Là khu điều hành mọi hoạt động của khu vực, ký hiệu HC. Được bố trí tại các vị trí thuận lợi, tách biệt đối với các khu sản xuất của nhà máy. Tổng diện đất là 6.305m2. Mục đích xây dựng nhà điều hành, nhà thí nghiệm, nhà ở công nhân, nhà thường trực, nhà ăn ca, nhà để xe.
4.2. Khu sản xuất (xây dựng nhà công nghiệp).
Quy hoạch 11 khu nhà sản xuất đáp ứng nhu cầu hoạt động sản xuất của nhà máy; tổng diện tích là 97.765m2.
- Khu sản xuất 1, ký hiệu CN1: Ô đất có diện tích 3.930m2. Mục đích xây dựng nhà sản xuất phân bón tổng hợp.
- Khu sản xuất 2, ký hiệu CN2: Ô đất có diện tích 3.175m2. Mục đích xây dựng nhà kho sản phẩm hợp chất từ phốt pho.
- Khu sản xuất 3, ký hiệu CN3: Ô đất có diện tích 5.835m2. Mục đích xây dựng nhà kho sản xuất STTP, nhà sản xuất PCL và nhà sản xuất H3PO4.
- Khu sản xuất 4, ký hiệu CN4: Ô đất có diện tích 1.350m2. Mục đích xây dựng nhà ép gạch Block.
- Khu sản xuất 5, ký hiệu CN5: Ô đất có diện tích 17.965m2. Mục đích xây dựng nhà kho thành phẩm P4; bể chứa P4; xưởng cơ điện; nhà nồi hơi, đốt khí đuôi; khu xử lý nước lò số 1&2; nhà lò số 1&2; khu đốt bùn P4.
- Khu sản xuất 6, ký hiệu CN6: Ô đất có diện tích 1.555m2. Mục đích xây dựng nhà đóng bánh quặng bunke, phối liệu lò 1&2.
- Khu sản xuất 7, ký hiệu CN7: Ô đất có diện tích 1.095m2. Mục đích xây dựng nhà nồi hơi đất than.
- Khu sản xuất 8, ký hiệu CN8: Ô đất có diện tích 4.750m2. Mục đích xây dựng nhà kho chứa quặng 1 và quăczit.
- Khu sản xuất 9, ký hiệu CN9: Ô đất có diện tích 9.875m2. Mục đích xây dựng nhà kho nguyên liệu 1&2; kho chứa quặng mịn, nhà cầu băng tải quắc zít, nhà kho quặng aptit loại 2, trạm biến áp 2.
- Khu sản xuất 10, ký hiệu CN10: Ô đất có diện tích 30.405m2. Mục đích xây dựng nhà cầu băng tải; bunke phối liệu; kho chứa nguyên liệu tiêu chuẩn; khu đóng bánh quặng; khu xử lý khí, bãi chứa quặng mịn; khu sấy nguyên liệu; nhà kho chứa nguyên liệu; kho chứa nguyên liệu mở rộng; băng tải chở quặng mịn.
- Khu sản xuất 11, ký hiệu CN11: Ô đất có diện tích 17.830m2. Mục đích xây dựng nhà nồi hơi; nhà đốt bùn nghèo; nhà ép bùn; nhà kho chứa sản phẩm đóng phuy, kho chứa sản phẩm P4, nhà lò, bể tôi xỉ, trạm biến áp 3, hệ thống xử lý nước sản xuất.
4.3. Khu đất các công trình hạ tầng kỹ thuật.
Ô đất có tổng diện tích đất là 4.590m2. Mục đích xây dựng các công trình trạm biến áp, trạm xử lý nước, trạm cứu hỏa, trạm cân điện tử.
4.Khu bãi chứa nguyên liệu ngoài trời.
Khu đất bãi nguyên liệu, ký hiệu BNL. Tổng diện tích 1.035m2. Mục đích hình thành các bãi tập kết nguyên liệu (bãi chứa gạch block, bãi tập kết sỉ).
4.5. Bãi xuất kho.
Khu đất bãi xuất kho, ký hiệu BXK. Diện tích 2.835m2. Mục đích là khu vực kho bãi tập kết trước khi xuất kho.
4.6. Hồ điều hòa.
Khu vực hồ điều hòa, ký hiệu HĐH. Diện tích 8.550m2. Mục đích là hình thành khu vực điều hòa môi trường nước, không khí....
4.7. Khu cây xanh cảnh quan.
Tổng diện tích là 21.190m2 với mục đích tạo bóng mát, tạo cảnh quan, cải thiện khí hậu môi trường trong khu vực nhà máy; tạo ra cảnh quan môi trường sinh thái đồng thời là dải cây xanh cách ly giữa các khu chức năng của khu vực nhà máy với các khu vực lân cận.
4.8. Đất giao thông.
Gồm hệ thống bố trí đường giao thông, vỉa hè, kè taluy kỹ thuật, với diện tích 59.310m2. Mục đích phục vụ cho các chức năng liên quan tới hệ thống hạ tầng kỹ thuật trong khu vực quy hoạch.