Document: Điểm a Khoản 5 Điều 1 Quyết định 43/2013/QĐ-UBND mức thu phí thoát nước thải khu công nghiệp Quảng Phú Quảng Ngãi

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "06/09/2013", "sign_number": "43/2013/QĐ-UBND", "signer": "Cao Khoa", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "06/09/2013", "sign_number": "43/2013/QĐ-UBND", "signer": "Cao Khoa", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "06/09/2013", "sign_number": "43/2013/QĐ-UBND", "signer": "Cao Khoa", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "06/09/2013", "sign_number": "43/2013/QĐ-UBND", "signer": "Cao Khoa", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "06/09/2013", "sign_number": "43/2013/QĐ-UBND", "signer": "Cao Khoa", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 5 Điều 1 Quyết định 43/2013/QĐ-UBND mức thu phí thoát nước thải khu công nghiệp Quảng Phú Quảng Ngãi

Điều 1. Quy định mức thu phí thoát nước thải áp dụng đối với Khu công nghiệp Quảng Phú, cụ thể như sau:
...
5. Các thông số ô nhiễm nước thải đấu nối vào hệ thống xử lý nước thải và sau khi xử lý của hệ thống xử lý nước thải
a) Các thông số ô nhiễm nước thải đấu nối vào hệ thống xử lý nước thải: Theo Bảng 1
Bảng 1

TT

Thông số

Đơn vị

Giá trị đầu vào

1

Màu ở pH = 7

Co-Pt

≤ 100

2

pH

-

5 – 9

3

BOD5 (200C)

mg/l

≤ 600

4

COD

mg/l

≤ 1000

5

Chất rắn lơ lửng SS

mg/l

≤ 250

6

Dầu mỡ khoáng

mg/l

≤ 20

7

Dầu mỡ, chất béo động thực vật

mg/l

≤ 50

8

Tổng phốt pho, tính theo P

mg/l

≤ 15

9

Tổng Nito

mg/l

≤ 100

Content:
Các thông số ô nhiễm nước thải đấu nối vào hệ thống xử lý nước thải: Theo Bảng 1
Bảng 1

TT

Thông số

Đơn vị

Giá trị đầu vào

1

Màu ở pH = 7

Co-Pt

≤ 100

2

pH

-

5 – 9

3

BOD5 (200C)

mg/l

≤ 600

4

COD

mg/l

≤ 1000

5

Chất rắn lơ lửng SS

mg/l

≤ 250

6

Dầu mỡ khoáng

mg/l

≤ 20

7

Dầu mỡ, chất béo động thực vật

mg/l

≤ 50

8

Tổng phốt pho, tính theo P

mg/l

≤ 15

9

Tổng Nito

mg/l

≤ 100