Document: Điều 1 Quyết định 34/QĐ-UBND kết quả điều tra rà soát hộ nghèo hộ cận nghèo Vĩnh Long cuối 2013

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "09/01/2014", "sign_number": "34/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thanh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "09/01/2014", "sign_number": "34/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thanh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "09/01/2014", "sign_number": "34/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thanh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "09/01/2014", "sign_number": "34/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thanh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "09/01/2014", "sign_number": "34/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thanh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 34/QĐ-UBND kết quả điều tra rà soát hộ nghèo hộ cận nghèo Vĩnh Long cuối 2013 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kết quả điều tra, rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long cuối năm 2013, cụ thể như sau:

Số TT

Đơn vị

Tổng số hộ dân trên địa bàn

Tổng số hộ nghèo năm 2013

Tỷ lệ %

Tổng số hộ cận nghèo năm 2013

Tỷ lệ %

1

Thành phố Vĩnh Long

39.497

745

1,89

787

1,99

2

Thị xã Bình Minh

23.325

1.353

5,80

1.251

5,36

3

Huyện Bình Tân

23.632

1.098

4,65

1.233

5,21

4

Huyện Long Hồ

41.174

1.736

4,22

2.612

6,34

5

Huyện Mang Thít

26.893

820

3,05

1.099

4,08

6

Huyện Tam Bình

39.772

1.883

4,73

1.724

4,33

7

Huyện Trà Ôn

36.750

3.182

8,66

2.048

5,57

8

Huyện Vũng Liêm

44.881

1.806

4,02

2.812

6,27

Tổng cộng

275.924

12.623

4,57

13.566

4,92

Content:
Điều 1. Phê duyệt kết quả điều tra, rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long cuối năm 2013, cụ thể như sau:

Số TT

Đơn vị

Tổng số hộ dân trên địa bàn

Tổng số hộ nghèo năm 2013

Tỷ lệ %

Tổng số hộ cận nghèo năm 2013

Tỷ lệ %

1

Thành phố Vĩnh Long

39.497

745

1,89

787

1,99

2

Thị xã Bình Minh

23.325

1.353

5,80

1.251

5,36

3

Huyện Bình Tân

23.632

1.098

4,65

1.233

5,21

4

Huyện Long Hồ

41.174

1.736

4,22

2.612

6,34

5

Huyện Mang Thít

26.893

820

3,05

1.099

4,08

6

Huyện Tam Bình

39.772

1.883

4,73

1.724

4,33

7

Huyện Trà Ôn

36.750

3.182

8,66

2.048

5,57

8

Huyện Vũng Liêm

44.881

1.806

4,02

2.812

6,27

Tổng cộng

275.924

12.623

4,57

13.566

4,92