Document: Khoản 2 Điều 2 Quyết định 55/2013/QĐ-UBND Quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất Hà Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "02/10/2013", "sign_number": "55/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "02/10/2013", "sign_number": "55/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "02/10/2013", "sign_number": "55/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "02/10/2013", "sign_number": "55/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "02/10/2013", "sign_number": "55/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Quyết định 55/2013/QĐ-UBND Quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất Hà Nam

Điều 2. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011-2015) của xã Thanh Sơn, huyện Kim Bảng với các chỉ tiêu sau:
...
2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

2.2

Đất quốc phòng

4,86

6,43

6,43

6,43

6,43

16,63

2.3

Đất an ninh

9,97

9,97

9,97

9,97

9,97

9,97

2.4

Đất khu công nghiệp

66,40

66,40

66,40

66,40

66,40

66,40

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

186,09

186,09

190,19

190,19

190,19

200,19

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

0,18

0,18

0,18

0,18

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

104,91

104,91

104,91

166,24

227,57

290,92

2.8

Đất di tích danh thắng

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

2.9

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

3,01

3,01

3,01

3,01

3,01

3,01

2.10

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

4,64

4,64

4,64

5,80

5,80

5,80

2.11

Đất có mặt nước chuyên dùng

148,29

147,86

147,39

144,47

142,24

121,12

2.12

Đất sông suối

56,57

56,57

56,57

56,57

56,57

56,57

2.13

Đất phát triển hạ tầng

183,17

182,34

181,98

181,98

181,98

224,46

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

0,72

0,72

0,72

0,72

0,72

0,72

Đất cơ sở y tế

0,79

0,79

0,79

0,79

0,79

0,79

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

9,38

9,63

9,63

9,63

9,63

9,63

Đất cơ sở thể dục-thể thao

15,50

2.14

Đất ở nông thôn

66,78

73,71

75,57

76,11

76,37

79,51

3

Đất chưa sử dụng

Content:
2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

2.2

Đất quốc phòng

4,86

6,43

6,43

6,43

6,43

16,63

2.3

Đất an ninh

9,97

9,97

9,97

9,97

9,97

9,97

2.4

Đất khu công nghiệp

66,40

66,40

66,40

66,40

66,40

66,40

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

186,09

186,09

190,19

190,19

190,19

200,19

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

0,18

0,18

0,18

0,18

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

104,91

104,91

104,91

166,24

227,57

290,92

2.8

Đất di tích danh thắng

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

2.9

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

3,01

3,01

3,01

3,01

3,01

3,01

2.10

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

4,64

4,64

4,64

5,80

5,80

5,80

2.11

Đất có mặt nước chuyên dùng

148,29

147,86

147,39

144,47

142,24

121,12

2.12

Đất sông suối

56,57

56,57

56,57

56,57

56,57

56,57

2.13

Đất phát triển hạ tầng

183,17

182,34

181,98

181,98

181,98

224,46

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

0,72

0,72

0,72

0,72

0,72

0,72

Đất cơ sở y tế

0,79

0,79

0,79

0,79

0,79

0,79

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

9,38

9,63

9,63

9,63

9,63

9,63

Đất cơ sở thể dục-thể thao

15,50

2.14

Đất ở nông thôn

66,78

73,71

75,57

76,11

76,37

79,51

3

Đất chưa sử dụng