Document: Điều 1 Quyết định 796/QĐ-UBND 2021 Kế hoạch sử dụng đất thành phố Tuy Hòa tỉnh Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "14/06/2021", "sign_number": "796/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "14/06/2021", "sign_number": "796/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "14/06/2021", "sign_number": "796/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "14/06/2021", "sign_number": "796/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "14/06/2021", "sign_number": "796/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 796/QĐ-UBND 2021 Kế hoạch sử dụng đất thành phố Tuy Hòa tỉnh Phú Yên có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thành phố Tuy Hòa, với các chỉ tiêu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

I

LOẠI ĐẤT

11.131,84

1

Đất nông nghiệp

NNP

5.604,52

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.087,58

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2.031,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.169,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

70,38

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

119,23

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

2.137,25

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

7,71

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

13,32

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.261,34

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1.053,09

2.2

Đất an ninh

CAN

27,92

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

68,43

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

584,56

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

94,71

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.203,11

Đất giao thông

DGT

878,67

Đất thủy lợi

DTL

117,86

Đất công trình năng lượng

DNL

3,76

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

3,59

Đất cơ sở văn hóa

DVH

11,97

Đất cơ sở y tế

DYT

26,21

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

143,92

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

6,46

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

2,69

Đất chợ

DCH

7,98

2.7

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,17

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

38,22

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

395,61

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

847,71

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

58,58

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,06

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

16,94

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

203,82

2.15

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

74,62

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,11

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

151,85

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2,04

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

421,17

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

11,58

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,02

3

Đất chưa sử dụng

CSD

265,98

4

Đất khu kinh tế (*)

KKT

2.251,02

5

Đất đô thị (*)

KDT

4.141,18

Ghi chú: (*) Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
(Cụ thể phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch và phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã theo Biểu 01 Kèm theo)
2. Kế hoạch thu hồi đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

I

LOẠI ĐẤT

1.275,46

1

Đất nông nghiệp

NNP

661,29

1.1

Đất trồng lúa

LUA

154,24

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

141,23

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

182,11

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2,42

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

55,55

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

259,69

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

7,28

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

614,18

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,32

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

79,70

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

6,21

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

126,64

Đất giao thông

DGT

110,51

Đất thủy lợi

DTL

13,78

Đất công trình năng lượng

DNL

0,05

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,20

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,09

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

2,01

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

125,39

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

66,40

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,32

2.8

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

9,36

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,26

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

10,75

2.11

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

188,83

(Cụ thể Kế hoạch thu hồi đất năm 2021 và xác định đến từng đơn vị hành chính cấp xã theo Biểu 02 Kèm theo)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

661,29

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

154,24

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

141,23

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

182,11

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

2,42

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

55,55

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

259,69

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

7,28

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

127,21

Ghi chú:
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
(Cụ thể Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021 và xác định đến từng đơn vị hành chính cấp xã theo Biểu 03 Kèm theo)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

378,15

2.1

Đất quốc phòng

CQP

10,00

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

64,39

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

80,68

2.4

Đất giao thông

DGT

43,85

2.5

Đất thủy lợi

DTL

31,07

Đất công trình năng lượng

DNL

0,17

Đất cơ sở văn hóa

DVH

1,05

Đất cơ sở y tế

DYT

0,41

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

4,14

Đất ở tại nông thôn

ONT

19,31

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

155,68

2.7

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,70

2.8

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

47,38

(Cụ thể Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2021 và xác định đến từng đơn vị hành chính cấp xã theo Biểu 04 Kèm theo).
5. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất: Được xác định theo bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2021, tỷ lệ 1/10.000 các nội dung cụ thể theo Báo cáo thuyết minh Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thành phố Tuy Hòa.

Content:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thành phố Tuy Hòa, với các chỉ tiêu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

I

LOẠI ĐẤT

11.131,84

1

Đất nông nghiệp

NNP

5.604,52

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.087,58

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2.031,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.169,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

70,38

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

119,23

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

2.137,25

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

7,71

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

13,32

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.261,34

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1.053,09

2.2

Đất an ninh

CAN

27,92

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

68,43

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

584,56

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

94,71

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.203,11

Đất giao thông

DGT

878,67

Đất thủy lợi

DTL

117,86

Đất công trình năng lượng

DNL

3,76

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

3,59

Đất cơ sở văn hóa

DVH

11,97

Đất cơ sở y tế

DYT

26,21

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

143,92

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

6,46

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

2,69

Đất chợ

DCH

7,98

2.7

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,17

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

38,22

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

395,61

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

847,71

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

58,58

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,06

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

16,94

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

203,82

2.15

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

74,62

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,11

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

151,85

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2,04

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

421,17

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

11,58

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,02

3

Đất chưa sử dụng

CSD

265,98

4

Đất khu kinh tế (*)

KKT

2.251,02

5

Đất đô thị (*)

KDT

4.141,18

Ghi chú: (*) Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
(Cụ thể phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch và phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã theo Biểu 01 Kèm theo)
2. Kế hoạch thu hồi đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

I

LOẠI ĐẤT

1.275,46

1

Đất nông nghiệp

NNP

661,29

1.1

Đất trồng lúa

LUA

154,24

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

141,23

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

182,11

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2,42

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

55,55

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

259,69

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

7,28

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

614,18

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,32

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

79,70

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

6,21

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

126,64

Đất giao thông

DGT

110,51

Đất thủy lợi

DTL

13,78

Đất công trình năng lượng

DNL

0,05

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,20

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,09

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

2,01

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

125,39

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

66,40

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,32

2.8

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

9,36

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,26

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

10,75

2.11

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

188,83

(Cụ thể Kế hoạch thu hồi đất năm 2021 và xác định đến từng đơn vị hành chính cấp xã theo Biểu 02 Kèm theo)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

661,29

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

154,24

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

141,23

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

182,11

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

2,42

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

55,55

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

259,69

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

7,28

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

127,21

Ghi chú:
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
(Cụ thể Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021 và xác định đến từng đơn vị hành chính cấp xã theo Biểu 03 Kèm theo)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

378,15

2.1

Đất quốc phòng

CQP

10,00

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

64,39

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

80,68

2.4

Đất giao thông

DGT

43,85

2.5

Đất thủy lợi

DTL

31,07

Đất công trình năng lượng

DNL

0,17

Đất cơ sở văn hóa

DVH

1,05

Đất cơ sở y tế

DYT

0,41

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

4,14

Đất ở tại nông thôn

ONT

19,31

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

155,68

2.7

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,70

2.8

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

47,38

(Cụ thể Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2021 và xác định đến từng đơn vị hành chính cấp xã theo Biểu 04 Kèm theo).
5. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất: Được xác định theo bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2021, tỷ lệ 1/10.000 các nội dung cụ thể theo Báo cáo thuyết minh Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thành phố Tuy Hòa.