Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định số 182/QĐ-UBND chương trình khuyến công Đồng Nai năm 2013

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "15/01/2013", "sign_number": "182/QĐ-UBND", "signer": "Phan Thị Mỹ Thanh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "15/01/2013", "sign_number": "182/QĐ-UBND", "signer": "Phan Thị Mỹ Thanh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "15/01/2013", "sign_number": "182/QĐ-UBND", "signer": "Phan Thị Mỹ Thanh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "15/01/2013", "sign_number": "182/QĐ-UBND", "signer": "Phan Thị Mỹ Thanh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "15/01/2013", "sign_number": "182/QĐ-UBND", "signer": "Phan Thị Mỹ Thanh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định số 182/QĐ-UBND chương trình khuyến công Đồng Nai năm 2013

Điều 1. Phê duyệt Chương trình khuyến công trên địa bàn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2012-2015 với các nội dung như sau:
...
5. Kinh phí thực hiện
a. Phân theo nội dung thực hiện
Tổng kinh phí thực hiện chương trình khuyến công giai đoạn 2012 - 2015 là 47,782 tỷ đồng, gồm các nội dung:
- Đào tạo nghề, truyền nghề và phát triển nghề : 5,772 tỷ đồng
- Phát triển doanh nghiệp công nghiệp nông thôn : 0,225 tỷ đồng
- Hỗ trợ nâng cao năng lực quản lý cho các cơ sở công nghiệp nông thôn : 1,094 tỷ đồng
- Hỗ trợ xây dựng mô hình trình diễn kỹ thuật, ứng dụng máy móc thiết bị tiên tiến, chuyển giao công nghệ và tiến bộ khoa học kỹ thuật : 16,915 tỷ đồng
- Phát triển sản phẩm công nghiệp nông thôn : 6,080 tỷ đồng
- Phát triển hoạt động tư vấn, cung cấp thông tin : 2,203 tỷ đồng
- Hỗ trợ liên doanh, liên kết, hợp tác kinh tế, hình thành các cụm liên kết doanh nghiệp CNNT : 3,280 tỷ đồng
- Nâng cao năng lực quản lý, tổ chức thực hiện các hoạt động khuyến công : 1,538 tỷ đồng
- Tổ chức quản lý và triển khai thực hiện các Đề án đã được phê duyệt : 10,675 tỷ đồng
b. Phân theo nguồn thực hiện
Tổng kinh phí thực hiện chương trình khuyến công giai đoạn 2012-2015 là 47,782 tỷ đồng, được phân nguồn kinh phí như sau:
- Nguồn kinh phí khuyến công quốc gia : 3,213 tỷ đồng
- Nguồn kinh phí khuyến công địa phương : 17,534 tỷ đồng
- Nguồn khác : 27,035 tỷ đồng
c. Phân theo năm thực hiện
Kinh phí thực hiện Chương trình khuyến công giai đoạn 2012 - 2015 được phân theo từng năm cụ thể như sau:
ĐVT: tỷ đồng

Năm

Kinh phí KC Quốc gia

Kinh phí KC Địa Phương

Khác

Cộng

2013

1,013

6,350

8,239

15,202

2014

1,140

5,512

8,663

14,875

2015

1,100

5,672

10,133

16,505

Tổng cộng:

3,213

17,534

27,035

47,782

Content:
Kinh phí thực hiện
a. Phân theo nội dung thực hiện
Tổng kinh phí thực hiện chương trình khuyến công giai đoạn 2012 - 2015 là 47,782 tỷ đồng, gồm các nội dung:
- Đào tạo nghề, truyền nghề và phát triển nghề : 5,772 tỷ đồng
- Phát triển doanh nghiệp công nghiệp nông thôn : 0,225 tỷ đồng
- Hỗ trợ nâng cao năng lực quản lý cho các cơ sở công nghiệp nông thôn : 1,094 tỷ đồng
- Hỗ trợ xây dựng mô hình trình diễn kỹ thuật, ứng dụng máy móc thiết bị tiên tiến, chuyển giao công nghệ và tiến bộ khoa học kỹ thuật : 16,915 tỷ đồng
- Phát triển sản phẩm công nghiệp nông thôn : 6,080 tỷ đồng
- Phát triển hoạt động tư vấn, cung cấp thông tin : 2,203 tỷ đồng
- Hỗ trợ liên doanh, liên kết, hợp tác kinh tế, hình thành các cụm liên kết doanh nghiệp CNNT : 3,280 tỷ đồng
- Nâng cao năng lực quản lý, tổ chức thực hiện các hoạt động khuyến công : 1,538 tỷ đồng
- Tổ chức quản lý và triển khai thực hiện các Đề án đã được phê duyệt : 10,675 tỷ đồng
b. Phân theo nguồn thực hiện
Tổng kinh phí thực hiện chương trình khuyến công giai đoạn 2012-2015 là 47,782 tỷ đồng, được phân nguồn kinh phí như sau:
- Nguồn kinh phí khuyến công quốc gia : 3,213 tỷ đồng
- Nguồn kinh phí khuyến công địa phương : 17,534 tỷ đồng
- Nguồn khác : 27,035 tỷ đồng
c. Phân theo năm thực hiện
Kinh phí thực hiện Chương trình khuyến công giai đoạn 2012 - 2015 được phân theo từng năm cụ thể như sau:
ĐVT: tỷ đồng

Năm

Kinh phí KC Quốc gia

Kinh phí KC Địa Phương

Khác

Cộng

2013

1,013

6,350

8,239

15,202

2014

1,140

5,512

8,663

14,875

2015

1,100

5,672

10,133

16,505

Tổng cộng:

3,213

17,534

27,035

47,782