Document: Khoản 15 Điều 1 Quyết định 2074/QĐ-UBND 2022 bổ sung danh mục dự án thu hồi đất Nam Giang Quảng Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "09/08/2022", "sign_number": "2074/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Tân", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "09/08/2022", "sign_number": "2074/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Tân", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "09/08/2022", "sign_number": "2074/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Tân", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "09/08/2022", "sign_number": "2074/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Tân", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "09/08/2022", "sign_number": "2074/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Tân", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 15 Điều 1 Quyết định 2074/QĐ-UBND 2022 bổ sung danh mục dự án thu hồi đất Nam Giang Quảng Nam

Điều 1. Phê duyệt bổ sung danh mục dự án thu hồi đất năm 2022 và phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của các huyện, thị xã, thành phố: Nam Giang, Đông Giang, Phước Sơn, Nông Sơn, Hiệp Đức, Quế Sơn, Đại Lộc, Duy Xuyên, Thăng Bình, Phú Ninh, Bắc Trà My, Nam Trà My, Núi Thành, Điện Bàn, Hội An, Tam Kỳ; với các nội dung như sau:
...
15.1

Vốn ngân sách

16

8,79

1,77

1,26

0,28

0,23

-

(Chi tiết theo Phụ lục I đính kèm)
2. Phê duyệt bổ sung 24 danh mục dự án với tổng diện tích 197,08 ha vào kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của các huyện, thị xã, thành phố: Nam Giang, Đông Giang, Phước Sơn, Quế Sơn, Thăng Bình, Núi Thành, Điện Bàn, Hội An, Tam Kỳ để thực hiện các thủ tục về đất đai tiếp theo đúng quy định; cụ thể như sau:
Đơn vị tính: ha

TT

Bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2022

Số lượng danh mục

Diện tích dự án

Sử dụng từ các loại đất

LUA

Trong đó

Đất khác

LUC

LUK

TỔNG CỘNG

24

197,08

1,58

1,07

0,51

195,50

*

Vốn ngân sách

13

14,02

-

-

-

14,02

*

Vốn ngoài ngân sách

11

183,06

1,58

1,07

0,51

181,48

1

HUYỆN NAM GIANG

7

22,53

-

-

-

22,53

1.1

Vốn ngân sách

6

13,25

-

-

-

13,25

1.2

Vốn ngoài ngân sách

1

9,28

-

-

-

9,28

2

HUYỆN ĐÔNG GIANG

1

42,85

-

-

-

42,85

2.1

Vốn ngoài ngân sách

1

42,85

-

-

-

42,85

3

HUYỆN PHƯỚC SƠN

2

0,19

-

-

-

0,19

3.1

Vốn ngân sách

2

0,19

-

-

-

0,19

4

HUYỆN QUẾ SƠN

2

0,40

-

-

-

0,40

4.1

Vốn ngân sách

2

0,40

-

-

-

0,40

5

HUYỆN THĂNG BÌNH

1

0,40

-

-

-

0,40

5.1

Vốn ngoài ngân sách

1

0,40

-

-

-

0,40

6

HUYỆN NÚI THÀNH

6

9,75

0,93

0,42

0,51

8,82

6.1

Vốn ngoài ngân sách

6

9,75

0,93

0,42

0,51

8,82

7

THỊ XÃ ĐIỆN BÀN

1

120,42

0,65

0,65

-

119,77

7.1

Vốn ngoài ngân sách

1

120,42

0,65

0,65

-

119,77

8

THÀNH PHỐ HỘI AN

2

0,48

-

-

-

0,48

8.1

Vốn ngân sách

1

0,12

-

-

-

0,12

8.2

Vốn ngoài ngân sách

1

0,36

-

-

-

0,36

9

THÀNH PHỐ TAM KỲ

2

0,06

-

-

-

0,06

9.1

Vốn ngân sách

2

0,06

-

-

-

0,06

(Chi tiết theo Phụ lục II đính kèm)
3. Điều chỉnh diện tích, loại đất danh mục, dự án trong kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Duy Xuyên được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 1084/QĐ-UBND ngày 22/4/2022.
(Chi tiết theo Phụ lục III đính kèm)

Content:
15.1

Vốn ngân sách

16

8,79

1,77

1,26

0,28

0,23

-

(Chi tiết theo Phụ lục I đính kèm)
2. Phê duyệt bổ sung 24 danh mục dự án với tổng diện tích 197,08 ha vào kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của các huyện, thị xã, thành phố: Nam Giang, Đông Giang, Phước Sơn, Quế Sơn, Thăng Bình, Núi Thành, Điện Bàn, Hội An, Tam Kỳ để thực hiện các thủ tục về đất đai tiếp theo đúng quy định; cụ thể như sau:
Đơn vị tính: ha

TT

Bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2022

Số lượng danh mục

Diện tích dự án

Sử dụng từ các loại đất

LUA

Trong đó

Đất khác

LUC

LUK

TỔNG CỘNG

24

197,08

1,58

1,07

0,51

195,50

*

Vốn ngân sách

13

14,02

-

-

-

14,02

*

Vốn ngoài ngân sách

11

183,06

1,58

1,07

0,51

181,48

1

HUYỆN NAM GIANG

7

22,53

-

-

-

22,53

1.1

Vốn ngân sách

6

13,25

-

-

-

13,25

1.2

Vốn ngoài ngân sách

1

9,28

-

-

-

9,28

2

HUYỆN ĐÔNG GIANG

1

42,85

-

-

-

42,85

2.1

Vốn ngoài ngân sách

1

42,85

-

-

-

42,85

3

HUYỆN PHƯỚC SƠN

2

0,19

-

-

-

0,19

3.1

Vốn ngân sách

2

0,19

-

-

-

0,19

4

HUYỆN QUẾ SƠN

2

0,40

-

-

-

0,40

4.1

Vốn ngân sách

2

0,40

-

-

-

0,40

5

HUYỆN THĂNG BÌNH

1

0,40

-

-

-

0,40

5.1

Vốn ngoài ngân sách

1

0,40

-

-

-

0,40

6

HUYỆN NÚI THÀNH

6

9,75

0,93

0,42

0,51

8,82

6.1

Vốn ngoài ngân sách

6

9,75

0,93

0,42

0,51

8,82

7

THỊ XÃ ĐIỆN BÀN

1

120,42

0,65

0,65

-

119,77

7.1

Vốn ngoài ngân sách

1

120,42

0,65

0,65

-

119,77

8

THÀNH PHỐ HỘI AN

2

0,48

-

-

-

0,48

8.1

Vốn ngân sách

1

0,12

-

-

-

0,12

8.2

Vốn ngoài ngân sách

1

0,36

-

-

-

0,36

9

THÀNH PHỐ TAM KỲ

2

0,06

-

-

-

0,06

9.1

Vốn ngân sách

2

0,06

-

-

-

0,06

(Chi tiết theo Phụ lục II đính kèm)
3. Điều chỉnh diện tích, loại đất danh mục, dự án trong kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Duy Xuyên được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 1084/QĐ-UBND ngày 22/4/2022.
(Chi tiết theo Phụ lục III đính kèm)