Document: Khoản 4 Điều 2 Quyết định 09/2015/QĐ-UBND mức thu phí trông giữ xe đạp xe gắn máy mô tô hai bánh ba bánh Tiền Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "16/03/2015", "sign_number": "09/2015/QĐ-UBND", "signer": "Trần Kim Mai", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "16/03/2015", "sign_number": "09/2015/QĐ-UBND", "signer": "Trần Kim Mai", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "16/03/2015", "sign_number": "09/2015/QĐ-UBND", "signer": "Trần Kim Mai", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "16/03/2015", "sign_number": "09/2015/QĐ-UBND", "signer": "Trần Kim Mai", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "16/03/2015", "sign_number": "09/2015/QĐ-UBND", "signer": "Trần Kim Mai", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 2 Quyết định 09/2015/QĐ-UBND mức thu phí trông giữ xe đạp xe gắn máy mô tô hai bánh ba bánh Tiền Giang

Điều 2. Mức thu phí trông giữ xe
...
4.

Giữ xe tháng

50.000

50.000

2. Xe gắn máy (kể cả xe máy điện), xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh:

TT

Thời gian

Mức thu (đồng/chiếc/lượt)

Tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng do Nhà nước đầu tư

Tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện không do Nhà nước đầu tư

1.

Ban ngày (từ 05 giờ sáng đến 21 giờ)

3.000

3.000

2.

Ban đêm (từ sau 21 giờ đến trước 05 giờ sáng ngày hôm sau)

Content:
4.

Giữ xe tháng

50.000

50.000

2. Xe gắn máy (kể cả xe máy điện), xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh:

TT

Thời gian

Mức thu (đồng/chiếc/lượt)

Tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng do Nhà nước đầu tư

Tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện không do Nhà nước đầu tư

1.

Ban ngày (từ 05 giờ sáng đến 21 giờ)

3.000

3.000

2.

Ban đêm (từ sau 21 giờ đến trước 05 giờ sáng ngày hôm sau)