Document: Điều 1 Quyết định 1449/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt dự án Cấp thoát nước xử lý rác thải Bắc Kạn

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "10/09/2013", "sign_number": "1449/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Ngọc Đường", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "10/09/2013", "sign_number": "1449/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Ngọc Đường", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "10/09/2013", "sign_number": "1449/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Ngọc Đường", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "10/09/2013", "sign_number": "1449/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Ngọc Đường", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "10/09/2013", "sign_number": "1449/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Ngọc Đường", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1449/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt dự án Cấp thoát nước xử lý rác thải Bắc Kạn có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt dự án Cấp, thoát nước và xử lý rác thải, vệ sinh môi trường thị trấn Bằng Lũng, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn với các nội dung chính sau:
1. Tên dự án: Cấp, thoát nước và xử lý rác thải, vệ sinh môi trường thị trấn Bằng Lũng, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn.
2. Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Chợ Đồn.
3. Tổ chức tư vấn lập dự án: Công ty cổ phần Tư vấn và đầu tư xây dựng hạ tầng Phương Đông.
4. Chủ nhiệm lập dự án: Nguyễn Thanh Bình.
5. Mục tiêu đầu tư xây dựng: Xây mới.
6. Nội dung và quy mô đầu tư xây dựng:
* Quy chuẩn, tiêu chuẩn và văn bản quy phạm áp dụng:
- Quy chuẩn xây dựng Việt Nam tập I, II, III.
- Tiêu chuẩn thiết kế TCXDVN 33:2006: Cấp nước mạng lưới bên ngoài và công trình.
- QCVN 01:2009/BYT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước ăn uống.
- Tiêu chuẩn thiết kế TCVN 7957:2008: Thoát nước mạng lưới và công trình bên ngoài.
- TCVN 5573:1991 Kết cấu gạch đá và gạch đá cốt thép - Tiêu chuẩn thiết kế.
- TCXDVN 356:2005 Kết cấu bê tông cốt thép - Tiêu chuẩn thiết kế.
- TCXDVN 338:2005 Kết cấu thép - Tiêu chuẩn thiết kế.
- TCVN 2737:1995 Tải trọng và tác động - Tiêu chuẩn thiết kế.
- TCVN 45:1978 Nền nhà và công trình - Tiêu chuẩn thiết kế.
- 11 TCN 18, 19, 20, 21 : 2006 - Quy phạm trang bị điện.
- Tiêu chuẩn xây dựng của Việt Nam, tập I-XI.
- TCXDVN 261:2001: Bãi chôn lấp chất thải rắn - Tiêu chuẩn thiết kế.
- Thông tư số: 01/2001/TTLT-BKHCNMT-BXD ngày 18/01/2001 của liên Bộ Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường và Bộ Xây dựng về Hướng dẫn các quy định về bảo vệ môi trường đối với lựa chọn địa điểm, xây dựng và vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn.
- Các quy định khác liên quan hiện hành.
Hợp phần 1: Cấp thoát nước
1.1. Cấp nước
- Xây dựng 01 công trình thu khai thác nước mặt sông Cầu tại thôn Bằng Viễn, xã Phương Viên, công suất 3500m3/ngày;
- Xây dựng tuyến ống nước thô dẫn nước từ công trình thu về trạm xử lý nước sạch; Quy mô như sau:
+ Đường kính ống: DN250mm;
+ Vật liệu ống: HDPE;
+ Chiều dài: 10km;
- Lắp đặt cụm thiết bị xử lý nước sạch công suất 3500m3/ngày tại vị trí khu đất liền kề khu xử lý nước sạch hiện có của thị trấn Bằng Lũng. Sử dụng cụm thiết bị xử lý nước sạch do Cộng hòa Áo sản xuất.
- Xây dựng hệ thống tuyến ống chuyển tải, phân phối nước sạch để cấp nước cho thị trấn Bằng Lũng và các xã lân cận gồm: Xã Ngọc Phái, Bằng Lãng và Phương Viên. Quy mô như sau:
+ Đường kính ống: từ DN250mm đến DN32mm;
+ Vật liệu ống: HDPE;
+ Tổng chiều dài: 114km;
+ Xây dựng 01 trạm bơm tăng áp để cấp nước sạch cho xã Ngọc Phái, Bằng Lãng và Phương Viên.
+ Số lượng đồng hồ hộ gia đình đấu nối: 2500 đồng hồ;
+ Áp lực nước tối thiểu tại điểm bất lợi nhất trên mạng: 06m;
1.2. Thoát nước
- Xây dựng mạng lưới cống chung thoát nước mưa và nước thải để thoát nước cho thị trấn Bằng Lũng. Quy mô như sau:
+ Đường kính cống: DN1000mm - DN400mm;
+ Vật liệu cống: BTCT;
+ Tổng chiều dài: 27,5km;
+ Các hố ga thăm, ga thu, bể xử lý: Đảm bảo tuân thủ tiêu chuẩn thoát nước được xử lý trước khi xả ra bên ngoài.
Hợp phần 2: Cải thiện vệ sinh môi trường
2.1. Xây dựng bãi chôn lấp chất thải rắn tại bản Tàn, thị trấn Bằng Lũng. Quy mô như sau:
+ Diện tích bãi chôn lấp: 10ha. Bao gồm: Hố chôn lấp rác đô thị, hố chôn lấp rác thải độc hại, chuỗi hồ xử lý nước rỉ rác;
+ Hệ thống thoát và thu gom nước rỉ rác: sử dụng ống HDPE DN400mm đục lỗ;
+ Đường lên bãi chôn lấp chất thải rắn: Chiều dài: L=250m; B mặt = 3,5m; B hè = 01m; kết cấu mặt đường BTXM M200 dày 20cm;
2.2. Xây dựng 06 trạm trung chuyển rác: Vị trí nằm rải rác trong thị trấn Bằng Lũng. Quy mô như sau:
+ Diện tích mỗi trạm: 45m2;
+ Nhà 01 tầng, cấp IV;
2.3. Mua sắm thiết bị thu gom và vận chuyển chất thải rắn (Nhà sản xuất từ Cộng hoà Áo). Quy mô như sau:
+ 02 xe ô tô chở rác;
+ 20 xe đẩy tay gom rác;
+ 50 thùng tập kết rác;
Hợp phần 3: Nâng cao năng lực và hỗ trợ kỹ thuật
3.1. Hỗ trợ triển khai dự án bao gồm các công tác: (i) Kiểm toán độc lập; (ii) giám sát môi trường và xã hội độc lập; (iii) Chi phí tư vấn hỗ trợ khác gồm: Hỗ trợ kỹ thuật cho Ban Quản lý dự án lập Điều khoản tham chiếu, tài liệu mời thầu và đánh giá hồ sơ dự thầu.
3.2. Chi phí Quản lý dự án bao gồm các công tác: (i) Trang bị phương tiện và thiết bị phục vụ; các công tác triển khai, thực hiện dự án của Ban Quản lý dự án (ii) Chi phí cho Ban Quản lý dự án (iii) Chi phí đào tạo, hội thảo và các chuyến học tập kinh nghiệm.
3.3. Nâng cao năng lực và hỗ trợ kỹ thuật cho các cơ quan quản lý cơ sở hạ tầng bao gồm: Đào tạo, hội thảo và các chuyến học tập kinh nghiệm.
7. Địa điểm xây dựng: Thị trấn Bằng Lũng và các xã lân cận gồm: Ngọc Phái, Bằng Lãng và Phương Viên, huyện Chợ Đồn.
8. Loại, cấp công trình:
- Loại công trình: Hạ tầng kỹ thuật;
- Cấp công trình: Cấp IV.
9. Phương án giải phóng mặt bằng, tái định cư:
Tuân thủ theo đúng quy định hiện hành về công tác đền bù giải phóng mặt bằng và quyết định phê duyệt phương án đền bù giải phóng mặt bằng.
10. Tổng mức đầu tư của dự án (dự kiến): 9.950.000 Euro.
Trong đó:
- Vốn ODA (Cộng hòa Áo): 7.826.000 Euro (78,65%).
Cụ thể:
+ Thiết bị: 2.916.464 Euro.
+ Xây lắp: 4.909.536 Euro.
- Vốn đối ứng của Việt Nam: 2.124.000 Euro (21,35%).
(Tỷ giá quy đổi tại thời điểm lập dự án 1 Euro = 28.000 VNĐ).
11. Nguồn vốn đầu tư: Vốn ODA Cộng hòa Áo và nguồn vốn đối ứng.
12. Hình thức quản lý dự án: Chủ đầu tư trực tiếp quản lý dự án.
13. Thời gian thực hiện dự án: Từ năm 2014 đến năm 2016.

Content:
Điều 1. Phê duyệt dự án Cấp, thoát nước và xử lý rác thải, vệ sinh môi trường thị trấn Bằng Lũng, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn với các nội dung chính sau:
1. Tên dự án: Cấp, thoát nước và xử lý rác thải, vệ sinh môi trường thị trấn Bằng Lũng, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn.
2. Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Chợ Đồn.
3. Tổ chức tư vấn lập dự án: Công ty cổ phần Tư vấn và đầu tư xây dựng hạ tầng Phương Đông.
4. Chủ nhiệm lập dự án: Nguyễn Thanh Bình.
5. Mục tiêu đầu tư xây dựng: Xây mới.
6. Nội dung và quy mô đầu tư xây dựng:
* Quy chuẩn, tiêu chuẩn và văn bản quy phạm áp dụng:
- Quy chuẩn xây dựng Việt Nam tập I, II, III.
- Tiêu chuẩn thiết kế TCXDVN 33:2006: Cấp nước mạng lưới bên ngoài và công trình.
- QCVN 01:2009/BYT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước ăn uống.
- Tiêu chuẩn thiết kế TCVN 7957:2008: Thoát nước mạng lưới và công trình bên ngoài.
- TCVN 5573:1991 Kết cấu gạch đá và gạch đá cốt thép - Tiêu chuẩn thiết kế.
- TCXDVN 356:2005 Kết cấu bê tông cốt thép - Tiêu chuẩn thiết kế.
- TCXDVN 338:2005 Kết cấu thép - Tiêu chuẩn thiết kế.
- TCVN 2737:1995 Tải trọng và tác động - Tiêu chuẩn thiết kế.
- TCVN 45:1978 Nền nhà và công trình - Tiêu chuẩn thiết kế.
- 11 TCN 18, 19, 20, 21 : 2006 - Quy phạm trang bị điện.
- Tiêu chuẩn xây dựng của Việt Nam, tập I-XI.
- TCXDVN 261:2001: Bãi chôn lấp chất thải rắn - Tiêu chuẩn thiết kế.
- Thông tư số: 01/2001/TTLT-BKHCNMT-BXD ngày 18/01/2001 của liên Bộ Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường và Bộ Xây dựng về Hướng dẫn các quy định về bảo vệ môi trường đối với lựa chọn địa điểm, xây dựng và vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn.
- Các quy định khác liên quan hiện hành.
Hợp phần 1: Cấp thoát nước
1.1. Cấp nước
- Xây dựng 01 công trình thu khai thác nước mặt sông Cầu tại thôn Bằng Viễn, xã Phương Viên, công suất 3500m3/ngày;
- Xây dựng tuyến ống nước thô dẫn nước từ công trình thu về trạm xử lý nước sạch; Quy mô như sau:
+ Đường kính ống: DN250mm;
+ Vật liệu ống: HDPE;
+ Chiều dài: 10km;
- Lắp đặt cụm thiết bị xử lý nước sạch công suất 3500m3/ngày tại vị trí khu đất liền kề khu xử lý nước sạch hiện có của thị trấn Bằng Lũng. Sử dụng cụm thiết bị xử lý nước sạch do Cộng hòa Áo sản xuất.
- Xây dựng hệ thống tuyến ống chuyển tải, phân phối nước sạch để cấp nước cho thị trấn Bằng Lũng và các xã lân cận gồm: Xã Ngọc Phái, Bằng Lãng và Phương Viên. Quy mô như sau:
+ Đường kính ống: từ DN250mm đến DN32mm;
+ Vật liệu ống: HDPE;
+ Tổng chiều dài: 114km;
+ Xây dựng 01 trạm bơm tăng áp để cấp nước sạch cho xã Ngọc Phái, Bằng Lãng và Phương Viên.
+ Số lượng đồng hồ hộ gia đình đấu nối: 2500 đồng hồ;
+ Áp lực nước tối thiểu tại điểm bất lợi nhất trên mạng: 06m;
1.2. Thoát nước
- Xây dựng mạng lưới cống chung thoát nước mưa và nước thải để thoát nước cho thị trấn Bằng Lũng. Quy mô như sau:
+ Đường kính cống: DN1000mm - DN400mm;
+ Vật liệu cống: BTCT;
+ Tổng chiều dài: 27,5km;
+ Các hố ga thăm, ga thu, bể xử lý: Đảm bảo tuân thủ tiêu chuẩn thoát nước được xử lý trước khi xả ra bên ngoài.
Hợp phần 2: Cải thiện vệ sinh môi trường
2.1. Xây dựng bãi chôn lấp chất thải rắn tại bản Tàn, thị trấn Bằng Lũng. Quy mô như sau:
+ Diện tích bãi chôn lấp: 10ha. Bao gồm: Hố chôn lấp rác đô thị, hố chôn lấp rác thải độc hại, chuỗi hồ xử lý nước rỉ rác;
+ Hệ thống thoát và thu gom nước rỉ rác: sử dụng ống HDPE DN400mm đục lỗ;
+ Đường lên bãi chôn lấp chất thải rắn: Chiều dài: L=250m; B mặt = 3,5m; B hè = 01m; kết cấu mặt đường BTXM M200 dày 20cm;
2.2. Xây dựng 06 trạm trung chuyển rác: Vị trí nằm rải rác trong thị trấn Bằng Lũng. Quy mô như sau:
+ Diện tích mỗi trạm: 45m2;
+ Nhà 01 tầng, cấp IV;
2.3. Mua sắm thiết bị thu gom và vận chuyển chất thải rắn (Nhà sản xuất từ Cộng hoà Áo). Quy mô như sau:
+ 02 xe ô tô chở rác;
+ 20 xe đẩy tay gom rác;
+ 50 thùng tập kết rác;
Hợp phần 3: Nâng cao năng lực và hỗ trợ kỹ thuật
3.1. Hỗ trợ triển khai dự án bao gồm các công tác: (i) Kiểm toán độc lập; (ii) giám sát môi trường và xã hội độc lập; (iii) Chi phí tư vấn hỗ trợ khác gồm: Hỗ trợ kỹ thuật cho Ban Quản lý dự án lập Điều khoản tham chiếu, tài liệu mời thầu và đánh giá hồ sơ dự thầu.
3.2. Chi phí Quản lý dự án bao gồm các công tác: (i) Trang bị phương tiện và thiết bị phục vụ; các công tác triển khai, thực hiện dự án của Ban Quản lý dự án (ii) Chi phí cho Ban Quản lý dự án (iii) Chi phí đào tạo, hội thảo và các chuyến học tập kinh nghiệm.
3.3. Nâng cao năng lực và hỗ trợ kỹ thuật cho các cơ quan quản lý cơ sở hạ tầng bao gồm: Đào tạo, hội thảo và các chuyến học tập kinh nghiệm.
7. Địa điểm xây dựng: Thị trấn Bằng Lũng và các xã lân cận gồm: Ngọc Phái, Bằng Lãng và Phương Viên, huyện Chợ Đồn.
8. Loại, cấp công trình:
- Loại công trình: Hạ tầng kỹ thuật;
- Cấp công trình: Cấp IV.
9. Phương án giải phóng mặt bằng, tái định cư:
Tuân thủ theo đúng quy định hiện hành về công tác đền bù giải phóng mặt bằng và quyết định phê duyệt phương án đền bù giải phóng mặt bằng.
10. Tổng mức đầu tư của dự án (dự kiến): 9.950.000 Euro.
Trong đó:
- Vốn ODA (Cộng hòa Áo): 7.826.000 Euro (78,65%).
Cụ thể:
+ Thiết bị: 2.916.464 Euro.
+ Xây lắp: 4.909.536 Euro.
- Vốn đối ứng của Việt Nam: 2.124.000 Euro (21,35%).
(Tỷ giá quy đổi tại thời điểm lập dự án 1 Euro = 28.000 VNĐ).
11. Nguồn vốn đầu tư: Vốn ODA Cộng hòa Áo và nguồn vốn đối ứng.
12. Hình thức quản lý dự án: Chủ đầu tư trực tiếp quản lý dự án.
13. Thời gian thực hiện dự án: Từ năm 2014 đến năm 2016.