Document: Điểm a Khoản 2 Điều 1 Quyết định 12/2016/QĐ-UBND chuẩn hộ nghèo cận nghèo hộ mức sống trung bình Hà Nội 2016 2020

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "13/04/2016", "sign_number": "12/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "13/04/2016", "sign_number": "12/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "13/04/2016", "sign_number": "12/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "13/04/2016", "sign_number": "12/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "13/04/2016", "sign_number": "12/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 2 Điều 1 Quyết định 12/2016/QĐ-UBND chuẩn hộ nghèo cận nghèo hộ mức sống trung bình Hà Nội 2016 2020

Điều 1. Các tiêu chí về thu nhập và mức độ thiếu hụt tiếp cận dịch vụ xã hội cơ bản để xác định hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ có mức sống trung bình của thành phố Hà Nội
...
2. Tiêu chí mức độ thiếu hụt tiếp cận dịch vụ xã hội cơ bản
a) Các dịch vụ xã hội cơ bản (05 dịch vụ): y tế, giáo dục, nhà ở, nước sạch và vệ sinh, thông tin.

Content:
Các dịch vụ xã hội cơ bản (05 dịch vụ): y tế, giáo dục, nhà ở, nước sạch và vệ sinh, thông tin.