Document: Điều 1 Quyết định 19/2005/QĐ-UB phê duyệt Quy hoạch chi tiết khu đấu giá quyền sử dụng đất tại xã Ngũ Hiệp và xã Tứ Hiệp - Huyện Thanh Trì, tỷ lệ 1/500

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "07/02/2005", "sign_number": "19/2005/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Quốc Triệu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "07/02/2005", "sign_number": "19/2005/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Quốc Triệu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "07/02/2005", "sign_number": "19/2005/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Quốc Triệu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "07/02/2005", "sign_number": "19/2005/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Quốc Triệu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "07/02/2005", "sign_number": "19/2005/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Quốc Triệu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 19/2005/QĐ-UB phê duyệt Quy hoạch chi tiết khu đấu giá quyền sử dụng đất tại xã Ngũ Hiệp và xã Tứ Hiệp - Huyện Thanh Trì, tỷ lệ 1/500 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chi tiết khu đấu giá quyền sử dụng đất tại xã Ngũ Hiệp và xã Tứ Hiệp - Huyện Thanh Trì, tỷ lệ 1/500 (Bản vẽ quy hoạch sử dụng đất và bản vẽ quy hoạch tổng mặt bằng) do Công ty tư vấn Đầu tư xây dựng GTCC Hà Nội lập và hoàn thành tháng 12/2004 với một số nội dung chủ yếu như sau:
1. Vị trí, Ranh giới và Quy mô:
- Vị trí: Khu đấu giá quyền sử dụng đất tại xã Ngũ Hiệp và xã Tứ Hiệp - Huyện Thanh Trì nằm về phía Nam Thành phố Hà Nội.
- Ranh giới:
+ Phí Bắc giáp đất canh tác xã Ngũ Hiệp.
+ Phía Tây và Tây Nam giáp khu dân cư, doanh trại quân đội và nhà máy Z179 - Tổng cục Công nghiệp Quốc phòng.
+ Phía Đông và Đông Bắc giáp với đất canh tác xã Ngũ Hiệp.
+ Phía Đông Nam giáp đường quy hoạch Vành đai 4 dự kiến.
- Quy mô:
+ Tổng diện tích: 177.053 m2
+ Tổng dân số quy hoạch: khoảng 4000 người.
2. Mục tiêu
- Cụ thể hoá Quy hoạch chi tiết huyện Thanh Trì tỷ lệ 1/5000 (phần quy hoạch sử dụng đất và quy hoạch giao thông) đã được UBND Thành phố phê duyệt tại Quyết định số 133/2001/QĐ-UB ngày 28/12/2001 nhằm:
+ Xây dựng khu ở mới đồng bộ hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật. Gắn kết với khu dân cư và cơ quan hiện có để đảm bảo cảnh quan và phát triển bền vững cho toàn bộ khu vực.
+ Khai thác hiệu quả quỹ đất hiện có, đáp ứng được một phần nhu cầu về nhà ở của người dân, huy động được nhiều nguồn vốn cùng tham gia đầu tư xây dựng.
+ Thực hiện chủ trương của Thành Uỷ, UBND và HĐND Thành phố Hà Nội về việc đấu giá quyền sử dụng đất, tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng trên địa bàn Thành phố Hà Nội nói chung và địa bàn huyện Thanh Trì nói riêng.
- Quy hoạch chi tiết tỉ lệ 1/500 (quy hoạch sử dụng đất và quy hoạch tổng mặt bằng) được duyệt là cơ sở pháp lý để nghiên cứu quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật, để làm căn cứ tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất và triển khai xây dựng công trình trong khu vực đất đấu giá, quản lý việc đầu tư xây dựng theo quy hoạch.
3. Nội dung quy hoạch chi tiết:
3.1. Quy hoạch sử dụng đất:
3.1.1. Các chỉ tiêu quy hoạch:
- Dân số trong phạm vi quy hoạch: khoảng 4000 người
- Tầng cao trung bình toàn khu: 4,4 tầng
- Mật độ xây dựng chung: 22 %
- Hệ số sử dụng đất chung: 0,95 lần
3.1.2. Quy hoạch sử dụng đất
Khu vực Quy hoạch chi tiết Khu đấu giá quyền sử dụng đất có tổng diện tích: 177053 m2 bao gồm:
a/ Diện tích đất (theo quyết định số 6214/QĐ-UB ngày 20/10/2003 và Quyết định số 2103/QĐ-UB ngày 8/4/2004 của UBND thành phố Hà Nội): 166.893 m2.
b/ Diện tích đất đề nghị giao bổ xung để làm đường vào thi công và khớp nối hạ tầng kỹ thuật: 10.160 m2
3.1.3. Trong ranh giới nghiên cứu được chia thành các lô đất với diện tích và chức năng sử dụng như sau:
+ Lô đất số 1 (ký hiệu TT1) diện tích 3.263m2 có chức năng nhà ở (nhà vườn).
+ Lô đất số 2 (ký hiệu TT2) diện tích 3.854 m2 có chức năng nhà ở (nhà vườn).
+ Lô đất số 3 (ký hiệu TT3) diện tích 5.107m2 có chức năng nhà ở (nhà vườn).
+ Lô đất số 4 (ký hiệu BT1) diện tích 2.590 m2 có chức năng nhà ở (biệt thự).
+ Lô đất số 5 (ký hiệu TT4) diện tích 1.615 m2 có chức năng nhà ở (nhà vườn).
+ Lô đất số 6 (ký hiệu ĐX1) diện tích 1.593 m2 có chức năng đỗ xe.
+ Lô đất số 7 (ký hiệu TT5) diện tích 2.825 m2 có chức năng nhà ở (nhà vườn).
+ Lô đất số 8 (ký hiệu NT) diện tích 2.450 m2 có chức năng nhà trẻ mẫu giáo.
+ Lô đất số 9 (ký hiệu CX1) diện tích 2.727 m2 có chức năng cây xanh, thể dục thể thao.
+ Lô đất số 10 (ký hiệu TH) diện tích 5.962 m2 có chức năng Trường tiểu học.
+ Lô đất số 11 (ký hiệu BT2) diện tích 1.910 m2 có chức năng nhà ở (biệt thự).
+ Lô đất số 12 (ký hiệu BT3) diện tích 2.054 m2 có chức năng nhà ở (biệt thự).
+ Lô đất số 13 (ký hiệu CX2) diện tích 1.016 m2 có chức năng cây xanh, sân vườn.
+ Lô đất số 14 (ký hiệu TT6) diện tích 6.724 m2 có chức năng nhà ở (nhà vườn).
+ Lô đất số 15 (ký hiệu CT) diện tích 14.470 m2 có chức năng nhà ở chung cư và cây xanh sân vườn.
+ Lô đất số 16 (ký hiệu BT4) diện tích 3.560 m2 có chức năng nhà ở (biệt thự).
+ Lô đất số 17 (ký hiệu TT7) diện tích 3.070 m2 có chức năng nhà ở (nhà vườn).
+ Lô đất số 18 (ký hiệu CX3) diện tích 381 m2 có chức năng cây xanh, sân vườn.
+ Lô đất số 19 ( ký hiệu ĐX2) diện tích 2.699 m2 có chức năng đỗ xe.
+ Lô đất số 20 (ký hiệu TT8) diện tích 6.512 m2 có chức năng nhà ở (nhà vườn + nhà tái định cư).
+ Lô đất số 21 (ký hiệu HH) diện tích 6.838 m2 có chức năng hỗn hợp (dịch vụ công cộng, cơ quan, nhà ở...).
+ Lô đất số 22 (ký hiệu CC) diện tích 1.290 m2 có chức năng công cộng.
+ Lô đất số 23 (ký hiệu CX4) diện tích 443 m2 có chức năng cây xanh.
+ Lô đất số 24 (ký hiệu CX5) diện tích 2.943 m2 có chức năng cây xanh.
+ Lô đất số 25 (ký hiệu CX6) diện tích 876 m2 có chức năng cây xanh kết hợp đỗ xe và khu xử lý kỹ thuật.
Chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc cho từng lô đất được thống kê tại bảng sau:
Bảng thống kê quy hoạch sử dụng đất

Stt

Tên lô đất

Ký hiệu

Các chỉ tiêu chính

DT đất (m2)

DTXD (m2)

Mật độ XD (%)

Tầng cao TB (tầng)

DT sàn (m2)

Hệ số SDĐ (lần)

Số người (người)

1

Lô đất số 1

TT1

3.263

2.023

62

3

6.069

1,86

135

2

Lô đất số 2

TT2

3.854

2.389

62

3

7.168

1,86

159

3

Lô đất số 3

TT3

5.107

3.166

62

3

9.499

1,86

211

4

Lô đất số 4

BT1

2.590

1.036

40

3

3.108

1,20

69

5

Lô đất số 5

TT4

1.615

1.001

62

3

3.004

1,86

67

6

Lô đất số 6

ĐX1

1.593

7

Lô đất số 7

TT5

2.825

1.752

62

3

5.255

1,86

8

Lô đất số 8

NT

2.450

858

35

2

1.715

0,70

180 trẻ

9

Lô đất số 9

CX1

2.727

10

Lô đất số 10

TH

5.962

1.491

25

2

2.981

0,50

340 HS

11

Lô đất số 11

BT2

1.910

764

40

3

2.292

1,20

51

12

Lô đất số 12

BT3

2.054

822

40

3

2.465

1,20

55

13

Lô đất số 13

CX2

1.016

14

Lô đất số 14

TT6

6.724

4.169

62

3

12.507

1,86

278

15

Lô đất số 15

CT

14.470

5.788

40

8

46.414

3,21

1.404

16

Lô đất số 16

BT4

3.560

1.424

40

3

4.272

1,20

95

17

Lô đất số 17

TT7

3.073

1.997

65

3

5.992

1,95

133

18

Lô đất số 18

CX3

381

19

Lô đất số 19

ĐX2

2.699

20

Lô đất số 20

TT8

6.512

4.233

65

3

12.698

1,95

282

21

Lô đất số 21

HH

6.838

2.735

40

10,7

29.280

4,28

855

22

Lô đất số 22

CC

1.290

516

40

6

3.096

2,40

23

Lô đất số 23

CX4

443

24

Lô đất số 24

CX5

2.943

25

Lô đất số 25

CX6

876

26

Đường nội bộ mặt cắt < 13,5 m)

18.001

Cộng

104.776

36.164

22

4,4

157.815

0,95

3.910

27

Đường giao thông (mặt cắt >= 13,5 m)

62.117

28

Đất đường xin tạm giao bổ xung

10.160

Tổng cộng

177.053

Ghi chú: Lô đất số 20 (ký hiệu TT8) có bố trí 24 thửa đất dành để tái định cư tại chỗ
Kèm theo bản vẽ quy hoạch sử dụng đất (QH-01) và bản vẽ quy hoạch tổng mặt bằng (QH-02).
3.2. Quy hoạch tổng mặt bằng và Tổ chức không gian:
- Phía mặt đường quy hoạch vành đai 4 (Đông Nam khu đất) xây dựng các công trình hỗn hợp, nhà ở cao tầng kết hợp dịch vụ công cộng khoảng 12 đến 18 tầng với hình thức kiến trúc đẹp, hiện đại, tạo điểm nhấn và đóng góp cho kiến trúc cảnh quan trục đường Thành phố.
- Trung tâm khu vực bố trí trường tiểu học, nhà trẻ mẫu giáo, sân thể dục thể thao và nhà ở biệt thự kết hợp cây xanh nhằm tạo không gian thoáng, cải thiện vi khí hậu.
- Khu vực gần trung tâm bố trí dạng nhà vườn, biệt thự ghép kết hợp sân chơi và các bãi đỗ xe phục vụ chung cho khu vực để tạo không gian chuyển tiếp.

Content:
Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chi tiết khu đấu giá quyền sử dụng đất tại xã Ngũ Hiệp và xã Tứ Hiệp - Huyện Thanh Trì, tỷ lệ 1/500 (Bản vẽ quy hoạch sử dụng đất và bản vẽ quy hoạch tổng mặt bằng) do Công ty tư vấn Đầu tư xây dựng GTCC Hà Nội lập và hoàn thành tháng 12/2004 với một số nội dung chủ yếu như sau:
1. Vị trí, Ranh giới và Quy mô:
- Vị trí: Khu đấu giá quyền sử dụng đất tại xã Ngũ Hiệp và xã Tứ Hiệp - Huyện Thanh Trì nằm về phía Nam Thành phố Hà Nội.
- Ranh giới:
+ Phí Bắc giáp đất canh tác xã Ngũ Hiệp.
+ Phía Tây và Tây Nam giáp khu dân cư, doanh trại quân đội và nhà máy Z179 - Tổng cục Công nghiệp Quốc phòng.
+ Phía Đông và Đông Bắc giáp với đất canh tác xã Ngũ Hiệp.
+ Phía Đông Nam giáp đường quy hoạch Vành đai 4 dự kiến.
- Quy mô:
+ Tổng diện tích: 177.053 m2
+ Tổng dân số quy hoạch: khoảng 4000 người.
2. Mục tiêu
- Cụ thể hoá Quy hoạch chi tiết huyện Thanh Trì tỷ lệ 1/5000 (phần quy hoạch sử dụng đất và quy hoạch giao thông) đã được UBND Thành phố phê duyệt tại Quyết định số 133/2001/QĐ-UB ngày 28/12/2001 nhằm:
+ Xây dựng khu ở mới đồng bộ hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật. Gắn kết với khu dân cư và cơ quan hiện có để đảm bảo cảnh quan và phát triển bền vững cho toàn bộ khu vực.
+ Khai thác hiệu quả quỹ đất hiện có, đáp ứng được một phần nhu cầu về nhà ở của người dân, huy động được nhiều nguồn vốn cùng tham gia đầu tư xây dựng.
+ Thực hiện chủ trương của Thành Uỷ, UBND và HĐND Thành phố Hà Nội về việc đấu giá quyền sử dụng đất, tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng trên địa bàn Thành phố Hà Nội nói chung và địa bàn huyện Thanh Trì nói riêng.
- Quy hoạch chi tiết tỉ lệ 1/500 (quy hoạch sử dụng đất và quy hoạch tổng mặt bằng) được duyệt là cơ sở pháp lý để nghiên cứu quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật, để làm căn cứ tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất và triển khai xây dựng công trình trong khu vực đất đấu giá, quản lý việc đầu tư xây dựng theo quy hoạch.
3. Nội dung quy hoạch chi tiết:
3.1. Quy hoạch sử dụng đất:
3.1.1. Các chỉ tiêu quy hoạch:
- Dân số trong phạm vi quy hoạch: khoảng 4000 người
- Tầng cao trung bình toàn khu: 4,4 tầng
- Mật độ xây dựng chung: 22 %
- Hệ số sử dụng đất chung: 0,95 lần
3.1.2. Quy hoạch sử dụng đất
Khu vực Quy hoạch chi tiết Khu đấu giá quyền sử dụng đất có tổng diện tích: 177053 m2 bao gồm:
a/ Diện tích đất (theo quyết định số 6214/QĐ-UB ngày 20/10/2003 và Quyết định số 2103/QĐ-UB ngày 8/4/2004 của UBND thành phố Hà Nội): 166.893 m2.
b/ Diện tích đất đề nghị giao bổ xung để làm đường vào thi công và khớp nối hạ tầng kỹ thuật: 10.160 m2
3.1.3. Trong ranh giới nghiên cứu được chia thành các lô đất với diện tích và chức năng sử dụng như sau:
+ Lô đất số 1 (ký hiệu TT1) diện tích 3.263m2 có chức năng nhà ở (nhà vườn).
+ Lô đất số 2 (ký hiệu TT2) diện tích 3.854 m2 có chức năng nhà ở (nhà vườn).
+ Lô đất số 3 (ký hiệu TT3) diện tích 5.107m2 có chức năng nhà ở (nhà vườn).
+ Lô đất số 4 (ký hiệu BT1) diện tích 2.590 m2 có chức năng nhà ở (biệt thự).
+ Lô đất số 5 (ký hiệu TT4) diện tích 1.615 m2 có chức năng nhà ở (nhà vườn).
+ Lô đất số 6 (ký hiệu ĐX1) diện tích 1.593 m2 có chức năng đỗ xe.
+ Lô đất số 7 (ký hiệu TT5) diện tích 2.825 m2 có chức năng nhà ở (nhà vườn).
+ Lô đất số 8 (ký hiệu NT) diện tích 2.450 m2 có chức năng nhà trẻ mẫu giáo.
+ Lô đất số 9 (ký hiệu CX1) diện tích 2.727 m2 có chức năng cây xanh, thể dục thể thao.
+ Lô đất số 10 (ký hiệu TH) diện tích 5.962 m2 có chức năng Trường tiểu học.
+ Lô đất số 11 (ký hiệu BT2) diện tích 1.910 m2 có chức năng nhà ở (biệt thự).
+ Lô đất số 12 (ký hiệu BT3) diện tích 2.054 m2 có chức năng nhà ở (biệt thự).
+ Lô đất số 13 (ký hiệu CX2) diện tích 1.016 m2 có chức năng cây xanh, sân vườn.
+ Lô đất số 14 (ký hiệu TT6) diện tích 6.724 m2 có chức năng nhà ở (nhà vườn).
+ Lô đất số 15 (ký hiệu CT) diện tích 14.470 m2 có chức năng nhà ở chung cư và cây xanh sân vườn.
+ Lô đất số 16 (ký hiệu BT4) diện tích 3.560 m2 có chức năng nhà ở (biệt thự).
+ Lô đất số 17 (ký hiệu TT7) diện tích 3.070 m2 có chức năng nhà ở (nhà vườn).
+ Lô đất số 18 (ký hiệu CX3) diện tích 381 m2 có chức năng cây xanh, sân vườn.
+ Lô đất số 19 ( ký hiệu ĐX2) diện tích 2.699 m2 có chức năng đỗ xe.
+ Lô đất số 20 (ký hiệu TT8) diện tích 6.512 m2 có chức năng nhà ở (nhà vườn + nhà tái định cư).
+ Lô đất số 21 (ký hiệu HH) diện tích 6.838 m2 có chức năng hỗn hợp (dịch vụ công cộng, cơ quan, nhà ở...).
+ Lô đất số 22 (ký hiệu CC) diện tích 1.290 m2 có chức năng công cộng.
+ Lô đất số 23 (ký hiệu CX4) diện tích 443 m2 có chức năng cây xanh.
+ Lô đất số 24 (ký hiệu CX5) diện tích 2.943 m2 có chức năng cây xanh.
+ Lô đất số 25 (ký hiệu CX6) diện tích 876 m2 có chức năng cây xanh kết hợp đỗ xe và khu xử lý kỹ thuật.
Chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc cho từng lô đất được thống kê tại bảng sau:
Bảng thống kê quy hoạch sử dụng đất

Stt

Tên lô đất

Ký hiệu

Các chỉ tiêu chính

DT đất (m2)

DTXD (m2)

Mật độ XD (%)

Tầng cao TB (tầng)

DT sàn (m2)

Hệ số SDĐ (lần)

Số người (người)

1

Lô đất số 1

TT1

3.263

2.023

62

3

6.069

1,86

135

2

Lô đất số 2

TT2

3.854

2.389

62

3

7.168

1,86

159

3

Lô đất số 3

TT3

5.107

3.166

62

3

9.499

1,86

211

4

Lô đất số 4

BT1

2.590

1.036

40

3

3.108

1,20

69

5

Lô đất số 5

TT4

1.615

1.001

62

3

3.004

1,86

67

6

Lô đất số 6

ĐX1

1.593

7

Lô đất số 7

TT5

2.825

1.752

62

3

5.255

1,86

8

Lô đất số 8

NT

2.450

858

35

2

1.715

0,70

180 trẻ

9

Lô đất số 9

CX1

2.727

10

Lô đất số 10

TH

5.962

1.491

25

2

2.981

0,50

340 HS

11

Lô đất số 11

BT2

1.910

764

40

3

2.292

1,20

51

12

Lô đất số 12

BT3

2.054

822

40

3

2.465

1,20

55

13

Lô đất số 13

CX2

1.016

14

Lô đất số 14

TT6

6.724

4.169

62

3

12.507

1,86

278

15

Lô đất số 15

CT

14.470

5.788

40

8

46.414

3,21

1.404

16

Lô đất số 16

BT4

3.560

1.424

40

3

4.272

1,20

95

17

Lô đất số 17

TT7

3.073

1.997

65

3

5.992

1,95

133

18

Lô đất số 18

CX3

381

19

Lô đất số 19

ĐX2

2.699

20

Lô đất số 20

TT8

6.512

4.233

65

3

12.698

1,95

282

21

Lô đất số 21

HH

6.838

2.735

40

10,7

29.280

4,28

855

22

Lô đất số 22

CC

1.290

516

40

6

3.096

2,40

23

Lô đất số 23

CX4

443

24

Lô đất số 24

CX5

2.943

25

Lô đất số 25

CX6

876

26

Đường nội bộ mặt cắt < 13,5 m)

18.001

Cộng

104.776

36.164

22

4,4

157.815

0,95

3.910

27

Đường giao thông (mặt cắt >= 13,5 m)

62.117

28

Đất đường xin tạm giao bổ xung

10.160

Tổng cộng

177.053

Ghi chú: Lô đất số 20 (ký hiệu TT8) có bố trí 24 thửa đất dành để tái định cư tại chỗ
Kèm theo bản vẽ quy hoạch sử dụng đất (QH-01) và bản vẽ quy hoạch tổng mặt bằng (QH-02).
3.2. Quy hoạch tổng mặt bằng và Tổ chức không gian:
- Phía mặt đường quy hoạch vành đai 4 (Đông Nam khu đất) xây dựng các công trình hỗn hợp, nhà ở cao tầng kết hợp dịch vụ công cộng khoảng 12 đến 18 tầng với hình thức kiến trúc đẹp, hiện đại, tạo điểm nhấn và đóng góp cho kiến trúc cảnh quan trục đường Thành phố.
- Trung tâm khu vực bố trí trường tiểu học, nhà trẻ mẫu giáo, sân thể dục thể thao và nhà ở biệt thự kết hợp cây xanh nhằm tạo không gian thoáng, cải thiện vi khí hậu.
- Khu vực gần trung tâm bố trí dạng nhà vườn, biệt thự ghép kết hợp sân chơi và các bãi đỗ xe phục vụ chung cho khu vực để tạo không gian chuyển tiếp.