Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 998/QĐ-UBND 2020 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Đức Thọ tỉnh Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/03/2020", "sign_number": "998/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/03/2020", "sign_number": "998/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/03/2020", "sign_number": "998/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/03/2020", "sign_number": "998/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/03/2020", "sign_number": "998/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 998/QĐ-UBND 2020 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Đức Thọ tỉnh Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Đức Thọ (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 - tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
...
5.18

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

439.07

2.16

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2.13

0.01

3

Đất chưa sử dụng

CSD

475.22

2.34

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2020

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

108.22

1.1

Đất trồng lúa

LUA

59.44

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

59.44

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

16.87

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.81

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

27.10

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.87

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.20

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.00

2.3

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0.67

2.4

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.00

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

107.72

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

59.44

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

59.44

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

15.87

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

3.81

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

27.10

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1.00

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

3.02

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2020

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

0.50

1.1

Đất nông nghiệp khác

NKH

0.50

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.46

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0.75

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.09

2.3

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0.54

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.08

2.5

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

3.00

(Chi tiết thể hiện ở các Biểu 01, 02, 03, 04 kèm theo).

Content:
5.18

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

439.07

2.16

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2.13

0.01

3

Đất chưa sử dụng

CSD

475.22

2.34

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2020

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

108.22

1.1

Đất trồng lúa

LUA

59.44

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

59.44

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

16.87

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.81

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

27.10

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.87

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.20

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.00

2.3

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0.67

2.4

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.00

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

107.72

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

59.44

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

59.44

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

15.87

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

3.81

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

27.10

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1.00

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

3.02

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2020

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

0.50

1.1

Đất nông nghiệp khác

NKH

0.50

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.46

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0.75

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.09

2.3

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0.54

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.08

2.5

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

3.00

(Chi tiết thể hiện ở các Biểu 01, 02, 03, 04 kèm theo).