Document: Khoản 1 Điều 7 Thông tư 24/2013/TT-BCA rèn luyện thể lực trong Công an nhân dân mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Công An", "promulgation_date": "11/04/2013", "sign_number": "24/2013/TT-BCA", "signer": "Trần Đại Quang", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Công An", "promulgation_date": "11/04/2013", "sign_number": "24/2013/TT-BCA", "signer": "Trần Đại Quang", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Công An", "promulgation_date": "11/04/2013", "sign_number": "24/2013/TT-BCA", "signer": "Trần Đại Quang", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Công An", "promulgation_date": "11/04/2013", "sign_number": "24/2013/TT-BCA", "signer": "Trần Đại Quang", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Công An", "promulgation_date": "11/04/2013", "sign_number": "24/2013/TT-BCA", "signer": "Trần Đại Quang", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 7 Thông tư 24/2013/TT-BCA rèn luyện thể lực trong Công an nhân dân mới nhất

Điều 7. Tiêu chuẩn rèn luyện thể lực
1. Tiêu chuẩn đối với cá nhân
Nam phải kiểm tra đủ 4 môn, nữ 3 môn theo quy định tại Điều 6 và đạt được kết quả sau đây sẽ được công nhận đạt tiêu chuẩn rèn luyện thể lực:
a) Đối với nam

Nhóm tuổi

Chạy 100m (giây)

Chạy 1500m (phút, giây)

Bật xa (mét)

Chống đẩy (lần)

Co tay xà đơn (lần)

18-27

≤ 16”,0

≤ 7’,30”

≥ 2,20 m

≥ 30

≥ 12

28-34

≤ 16”,5

≤ 8’,00”

≥ 2,15 m

≥ 25

≥ 10

35-40

≤ 17”,5

≤ 8’,30”

≥ 2,1 m

≥ 20

≥ 8

41-45

≤ 18”,5

≤ 9’,00”

≥ 2,0 m

≥ 15

≥ 5

46-50

≤ 19”,5

≤ 9’,30”

≥ 1,8 m

≥ 10

≥ 3

b) Đối với nữ

Nhóm tuổi

Chạy 100m
(giây)

Chạy 800m
(phút, giây)

Bật xa
(mét)

18-24

≤ 20”,0

≤ 5’,30”

≥ 1,50 m

25-30

≤ 20”,5

≤ 6’,10”

≥ 1,40 m

31-35

≤ 21”,5

≤ 6’,50”

≥ 1,30 m

36-40

≤ 22”,5

≤ 7,30”

≥ 1,20 m

41-45

≤ 23”,5

≤ 8’,00”

≥ 1,10 m

Content:
Tiêu chuẩn đối với cá nhân
Nam phải kiểm tra đủ 4 môn, nữ 3 môn theo quy định tại Điều 6 và đạt được kết quả sau đây sẽ được công nhận đạt tiêu chuẩn rèn luyện thể lực:
a) Đối với nam

Nhóm tuổi

Chạy 100m (giây)

Chạy 1500m (phút, giây)

Bật xa (mét)

Chống đẩy (lần)

Co tay xà đơn (lần)

18-27

≤ 16”,0

≤ 7’,30”

≥ 2,20 m

≥ 30

≥ 12

28-34

≤ 16”,5

≤ 8’,00”

≥ 2,15 m

≥ 25

≥ 10

35-40

≤ 17”,5

≤ 8’,30”

≥ 2,1 m

≥ 20

≥ 8

41-45

≤ 18”,5

≤ 9’,00”

≥ 2,0 m

≥ 15

≥ 5

46-50

≤ 19”,5

≤ 9’,30”

≥ 1,8 m

≥ 10

≥ 3

b) Đối với nữ

Nhóm tuổi

Chạy 100m
(giây)

Chạy 800m
(phút, giây)

Bật xa
(mét)

18-24

≤ 20”,0

≤ 5’,30”

≥ 1,50 m

25-30

≤ 20”,5

≤ 6’,10”

≥ 1,40 m

31-35

≤ 21”,5

≤ 6’,50”

≥ 1,30 m

36-40

≤ 22”,5

≤ 7,30”

≥ 1,20 m

41-45

≤ 23”,5

≤ 8’,00”

≥ 1,10 m