Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 2553/QĐ-UBND quy hoạch xây dựng tỉ lệ 1 500 khu sản xuất hoa Khai Quang Vĩnh Phúc 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "05/08/2016", "sign_number": "2553/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Chí Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "05/08/2016", "sign_number": "2553/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Chí Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "05/08/2016", "sign_number": "2553/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Chí Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "05/08/2016", "sign_number": "2553/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Chí Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "05/08/2016", "sign_number": "2553/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Chí Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 2553/QĐ-UBND quy hoạch xây dựng tỉ lệ 1 500 khu sản xuất hoa Khai Quang Vĩnh Phúc 2016

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/500, gồm những nội dung chủ yếu sau:
...
6. Nội dung quy hoạch.
6.1. Tổng mặt bằng sử dụng đất và tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan
- Cơ cấu quy hoạch sử dụng đất theo bảng sau:

STT

Tên lô đất

Loại đất

Diện tích (m2)

Tỉ lệ (%)

Mật độ XD (%)

Tầng cao

1

CC-01

Đất công trình dịch vụ, điều hành

1.717

3,42

40

1-3

2

OTN-01

Đất công trình nghỉ ca công nhân, ngắm cảnh

2000

3,98

60

1-3

3

CXMN-01, CXMN-02

Đất cây xanh, mặt nước

2.298

4,57

-

-

4

VH-01

Đất vườn hoa, cây bonsai

6.524

12,98

-

-

5

VU-01

Đất vườn ươm

2.954

5,88

-

-

6

KP-01

Đất nhà kho

1.133

2,25

25

1

7

từ LN-01 đến LN-05

Đất lâm nghiệp

29.381

58,47

-

-

8

Đất giao thông

4.239

8,44

-

-

Tổng cộng

50.246

100

4,3

- Tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan trên cơ sở hài hòa với kiến trúc và cảnh quan khu vực, hình thức kiến trúc công trình hiện đại phù hợp tính chất công năng công trình. Mật độ xây dựng gộp toàn khu vực quy hoạch yêu cầu không quá 5%.
6.2. Quy hoạch hạ tầng kỹ thuật.
- Giao thông: Quy hoạch các tuyến đường nội bộ có chiều rộng từ 1,6m đến 7,5m.
- San nền: Thiết kế san nền trên nguyên tắc tận dụng địa hình tự nhiên, chỉ san gạt cục bộ tại vị trí xây dựng công trình và các tuyến đường.
- Thoát nước mưa: Nước mưa được phân thành 01 lưu vực; hệ thống thu gom gồm các mương, cống kích thước B400 thu gom thoát nước vào hệ thống thoát nước của khu vực.
- Cấp nước: Nguồn nước dự kiến từ đường ống cấp nước chung của khu vực; quy hoạch đường ống cấp nước nội bộ D50.
- Cấp điện và chiếu sáng: Nguồn từ đường dây 0,4KV hiện có của khu vực; xây dựng hệ thống đường dây 0,4KV và chiếu sáng đi trên cột đặt tại vỉa hè các tuyến giao thông cung cấp điện cho các công trình.
- Thoát nước thải: Nước thải của các đơn vị sử dụng nước sau khi được xử lý sơ bộ qua bể tự hoại sẽ được thu bằng hệ thống cống thoát nước thải D300 đặt dưới vỉa hố sau đó đưa về trạm xử lý nước thải chung của khu vực theo quy hoạch.
- Vệ sinh môi trường: Chất thải được phân thành 2 loại tại nguồn vô cơ và hữu cơ, được thu gom hàng ngày, sử dụng xe chuyên dụng chuyên chở đến khu xử lý rác thải chung của khu vực.
Chi tiết các hạng mục xây dựng được xác định cụ thể trong bước lập dự án ĐTXD, thiết kế cơ sở và giấy phép xây dựng công trình theo quy định.
Chi tiết tại hồ sơ đồ án QHCT đã được Sở Xây dựng thẩm định

Content:
Nội dung quy hoạch.
6.1. Tổng mặt bằng sử dụng đất và tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan
- Cơ cấu quy hoạch sử dụng đất theo bảng sau:

STT

Tên lô đất

Loại đất

Diện tích (m2)

Tỉ lệ (%)

Mật độ XD (%)

Tầng cao

1

CC-01

Đất công trình dịch vụ, điều hành

1.717

3,42

40

1-3

2

OTN-01

Đất công trình nghỉ ca công nhân, ngắm cảnh

2000

3,98

60

1-3

3

CXMN-01, CXMN-02

Đất cây xanh, mặt nước

2.298

4,57

-

-

4

VH-01

Đất vườn hoa, cây bonsai

6.524

12,98

-

-

5

VU-01

Đất vườn ươm

2.954

5,88

-

-

6

KP-01

Đất nhà kho

1.133

2,25

25

1

7

từ LN-01 đến LN-05

Đất lâm nghiệp

29.381

58,47

-

-

8

Đất giao thông

4.239

8,44

-

-

Tổng cộng

50.246

100

4,3

- Tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan trên cơ sở hài hòa với kiến trúc và cảnh quan khu vực, hình thức kiến trúc công trình hiện đại phù hợp tính chất công năng công trình. Mật độ xây dựng gộp toàn khu vực quy hoạch yêu cầu không quá 5%.
6.2. Quy hoạch hạ tầng kỹ thuật.
- Giao thông: Quy hoạch các tuyến đường nội bộ có chiều rộng từ 1,6m đến 7,5m.
- San nền: Thiết kế san nền trên nguyên tắc tận dụng địa hình tự nhiên, chỉ san gạt cục bộ tại vị trí xây dựng công trình và các tuyến đường.
- Thoát nước mưa: Nước mưa được phân thành 01 lưu vực; hệ thống thu gom gồm các mương, cống kích thước B400 thu gom thoát nước vào hệ thống thoát nước của khu vực.
- Cấp nước: Nguồn nước dự kiến từ đường ống cấp nước chung của khu vực; quy hoạch đường ống cấp nước nội bộ D50.
- Cấp điện và chiếu sáng: Nguồn từ đường dây 0,4KV hiện có của khu vực; xây dựng hệ thống đường dây 0,4KV và chiếu sáng đi trên cột đặt tại vỉa hè các tuyến giao thông cung cấp điện cho các công trình.
- Thoát nước thải: Nước thải của các đơn vị sử dụng nước sau khi được xử lý sơ bộ qua bể tự hoại sẽ được thu bằng hệ thống cống thoát nước thải D300 đặt dưới vỉa hố sau đó đưa về trạm xử lý nước thải chung của khu vực theo quy hoạch.
- Vệ sinh môi trường: Chất thải được phân thành 2 loại tại nguồn vô cơ và hữu cơ, được thu gom hàng ngày, sử dụng xe chuyên dụng chuyên chở đến khu xử lý rác thải chung của khu vực.
Chi tiết các hạng mục xây dựng được xác định cụ thể trong bước lập dự án ĐTXD, thiết kế cơ sở và giấy phép xây dựng công trình theo quy định.
Chi tiết tại hồ sơ đồ án QHCT đã được Sở Xây dựng thẩm định