Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 157/QĐ-SXD 2021 đơn giá nhân công xây dựng tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "28/09/2021", "sign_number": "157/QĐ-SXD", "signer": "Tạ Quốc Trung", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "28/09/2021", "sign_number": "157/QĐ-SXD", "signer": "Tạ Quốc Trung", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "28/09/2021", "sign_number": "157/QĐ-SXD", "signer": "Tạ Quốc Trung", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "28/09/2021", "sign_number": "157/QĐ-SXD", "signer": "Tạ Quốc Trung", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "28/09/2021", "sign_number": "157/QĐ-SXD", "signer": "Tạ Quốc Trung", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 157/QĐ-SXD 2021 đơn giá nhân công xây dựng tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu

Điều 1. Công bố đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu với nội dung sau:
1. Bảng đơn giá nhân công xây dựng:

STT

Nhóm

Cấp bậc bình quân

Đơn giá nhân công bình quân theo khu vực (đồng/ngày công)

TP Vũng Tàu, TX Phú Mỹ

Thành phố Bà Rịa

Các huyện còn lại

Huyện Côn Đảo

I

Nhóm công nhân xây dựng

1

Nhóm 1

3,5/7

258.400

229.170

200.520

330.700

2

Nhóm 2

3,5/7

262.495

232.803

203.703

335.940

3

Nhóm 3

3,5/7

266.640

236.480

206.920

341.250

4

Nhóm 4

a)

Nhóm vận hành máy, thiết bị thi công xây dựng

3,5/7

264.456

234.573

205.225

338.475

b)

Nhóm lái xe các loại

2/4

264.456

234.573

205.225

338.475

II

Nhóm công nhân khác

1

Vận hành tàu, thuyền

a)

Tàu, ca nô có công suất máy chính từ 5 CV đến 150 CV, tàu đóng cọc:

-

Thuyền trưởng

1,5/2

371.720

329.720

288.450

475.800

-

Thuyền phó 1, máy 1

1,5/2

365.080

323.830

283.300

467.300

-

Thuyền phó 2, máy 2

1,5/2

358.440

317.940

278.150

458.800

b)

Tàu, ca nô có công suất máy chính trên 150 CV, cần cẩu nổi:

-

Thuyền trưởng

1,5/2

413.560

366.830

320.920

529.360

-

Thuyền phó 1, máy 1

1,5/2

395.750

351.030

307.100

506.560

-

Thuyền phó 2, máy 2

1,5/2

377.930

335.220

293.270

483.750

c)

Thủy thủ, thợ máy, thợ điện, kỹ thuật viên:

2/4

348.000

308.680

270.050

445.440

d)

Thợ điều khiển tàu sông (tàu hút đến 585 CV, tàu hút bụng tự hành đến 1390 CV, tàu cuốc sông):

-

Thuyền trưởng

1,5/2

440.320

390.560

341.690

531.600

-

Máy trưởng

1,5/2

415.020

368.120

322.060

531.230

-

Máy 2, ktv cuốc 1, thuyền phó

1,5/2

408.210

362.080

316.770

522.510

-

Kỹ thuật viên cuốc 2 tàu hút

1,5/2

371.720

329.720

288.450

475.800

đ)

Thợ điều khiển tàu biển (tàu hút trên 585 CV, tàu cuốc biển, tàu đào gầu ngoạm):

-

Thuyền trưởng

1,5/2

515.730

457.450

400.210

531.600

-

Máy trưởng, thuyền trưởng tàu cuốc, tàu hút phun, tàu đào gầu ngoạm

1,5/2

491.890

436.310

381.710

531.505

-

Điện trưởng tàu hút, tàu cuốc; kỹ thuật viên cuốc 1, kỹ thuật viên cuốc 2 tàu cuốc, tàu hút phun, tàu đào gầu ngoạm

1,5/2

440.320

390.560

341.690

531.322

-

Máy 2; kỹ thuật viên cuốc 1 tàu cuốc, tàu hút phun, tàu đào gầu ngoạm

1,5/2

467.080

414.300

362.450

531.415

-

Thuyền phó tàu cuốc, kỹ thuật viên cuốc 2 tàu hút

1,5/2

415.020

368.120

322.060

531.230

2

Thợ lặn

2/4

620.000

570.000

534.000

704.400

3

Kỹ sư khảo sát, thí
nghiệm, kỹ sư trực tiếp

4/8

280.000

248.360

217.280

358.400

4

Nghệ nhân

1,5/2

590.000

523.330

457.840

632.400

Content:
Bảng đơn giá nhân công xây dựng:

STT

Nhóm

Cấp bậc bình quân

Đơn giá nhân công bình quân theo khu vực (đồng/ngày công)

TP Vũng Tàu, TX Phú Mỹ

Thành phố Bà Rịa

Các huyện còn lại

Huyện Côn Đảo

I

Nhóm công nhân xây dựng

1

Nhóm 1

3,5/7

258.400

229.170

200.520

330.700

2

Nhóm 2

3,5/7

262.495

232.803

203.703

335.940

3

Nhóm 3

3,5/7

266.640

236.480

206.920

341.250

4

Nhóm 4

a)

Nhóm vận hành máy, thiết bị thi công xây dựng

3,5/7

264.456

234.573

205.225

338.475

b)

Nhóm lái xe các loại

2/4

264.456

234.573

205.225

338.475

II

Nhóm công nhân khác

1

Vận hành tàu, thuyền

a)

Tàu, ca nô có công suất máy chính từ 5 CV đến 150 CV, tàu đóng cọc:

-

Thuyền trưởng

1,5/2

371.720

329.720

288.450

475.800

-

Thuyền phó 1, máy 1

1,5/2

365.080

323.830

283.300

467.300

-

Thuyền phó 2, máy 2

1,5/2

358.440

317.940

278.150

458.800

b)

Tàu, ca nô có công suất máy chính trên 150 CV, cần cẩu nổi:

-

Thuyền trưởng

1,5/2

413.560

366.830

320.920

529.360

-

Thuyền phó 1, máy 1

1,5/2

395.750

351.030

307.100

506.560

-

Thuyền phó 2, máy 2

1,5/2

377.930

335.220

293.270

483.750

c)

Thủy thủ, thợ máy, thợ điện, kỹ thuật viên:

2/4

348.000

308.680

270.050

445.440

d)

Thợ điều khiển tàu sông (tàu hút đến 585 CV, tàu hút bụng tự hành đến 1390 CV, tàu cuốc sông):

-

Thuyền trưởng

1,5/2

440.320

390.560

341.690

531.600

-

Máy trưởng

1,5/2

415.020

368.120

322.060

531.230

-

Máy 2, ktv cuốc 1, thuyền phó

1,5/2

408.210

362.080

316.770

522.510

-

Kỹ thuật viên cuốc 2 tàu hút

1,5/2

371.720

329.720

288.450

475.800

đ)

Thợ điều khiển tàu biển (tàu hút trên 585 CV, tàu cuốc biển, tàu đào gầu ngoạm):

-

Thuyền trưởng

1,5/2

515.730

457.450

400.210

531.600

-

Máy trưởng, thuyền trưởng tàu cuốc, tàu hút phun, tàu đào gầu ngoạm

1,5/2

491.890

436.310

381.710

531.505

-

Điện trưởng tàu hút, tàu cuốc; kỹ thuật viên cuốc 1, kỹ thuật viên cuốc 2 tàu cuốc, tàu hút phun, tàu đào gầu ngoạm

1,5/2

440.320

390.560

341.690

531.322

-

Máy 2; kỹ thuật viên cuốc 1 tàu cuốc, tàu hút phun, tàu đào gầu ngoạm

1,5/2

467.080

414.300

362.450

531.415

-

Thuyền phó tàu cuốc, kỹ thuật viên cuốc 2 tàu hút

1,5/2

415.020

368.120

322.060

531.230

2

Thợ lặn

2/4

620.000

570.000

534.000

704.400

3

Kỹ sư khảo sát, thí
nghiệm, kỹ sư trực tiếp

4/8

280.000

248.360

217.280

358.400

4

Nghệ nhân

1,5/2

590.000

523.330

457.840

632.400