Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 395/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Bình Tân Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "29/01/2018", "sign_number": "395/QĐ-UBND", "signer": "Trần Vĩnh Tuyến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "29/01/2018", "sign_number": "395/QĐ-UBND", "signer": "Trần Vĩnh Tuyến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "29/01/2018", "sign_number": "395/QĐ-UBND", "signer": "Trần Vĩnh Tuyến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "29/01/2018", "sign_number": "395/QĐ-UBND", "signer": "Trần Vĩnh Tuyến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "29/01/2018", "sign_number": "395/QĐ-UBND", "signer": "Trần Vĩnh Tuyến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 395/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Bình Tân Hồ Chí Minh

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của quận Bình Tân với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường An Lạc

Phường An Lạc A

Phường Bình Hưng Hòa

Phường Bình Hưng Hòa A

Phường Bình Hưng Hòa B

Phường Bình Trị Đông

Phường Bình Trị Đông A

Phường Bình Trị Đông B

Phường Tân Tạo

Phường Tân Tạo A

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...+ (…)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

5.202,09

489,31

116,12

454,77

465,90

732,02

295,70

466,29

441,78

508,00

1.232,21

1

Đất nông nghiệp

NNP

438,36

48,74

0,11

13,00

1,13

104,88

9,47

69,79

45,45

111,86

33,94

1.1

Đất trồng lúa

LUA

210,43

0,32

63,14

20,94

43,23

68,33

14,48

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

161,10

22,50

0,06

11,91

1,08

38,43

8,05

43,02

1,94

27,69

6,41

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

21,84

5,10

0,05

0,28

0,04

1,56

0,94

0,46

0,29

0,09

13,03

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

45,00

20,82

0,81

1,75

0,48

5,37

15,75

0,02

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.763,73

440,57

116,01

441,77

464,77

627,14

286,23

396,50

396,32

396,14

1.198,27

Content:
Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường An Lạc

Phường An Lạc A

Phường Bình Hưng Hòa

Phường Bình Hưng Hòa A

Phường Bình Hưng Hòa B

Phường Bình Trị Đông

Phường Bình Trị Đông A

Phường Bình Trị Đông B

Phường Tân Tạo

Phường Tân Tạo A

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...+ (…)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

5.202,09

489,31

116,12

454,77

465,90

732,02

295,70

466,29

441,78

508,00

1.232,21

1

Đất nông nghiệp

NNP

438,36

48,74

0,11

13,00

1,13

104,88

9,47

69,79

45,45

111,86

33,94

1.1

Đất trồng lúa

LUA

210,43

0,32

63,14

20,94

43,23

68,33

14,48

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

161,10

22,50

0,06

11,91

1,08

38,43

8,05

43,02

1,94

27,69

6,41

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

21,84

5,10

0,05

0,28

0,04

1,56

0,94

0,46

0,29

0,09

13,03

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

45,00

20,82

0,81

1,75

0,48

5,37

15,75

0,02

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.763,73

440,57

116,01

441,77

464,77

627,14

286,23

396,50

396,32

396,14

1.198,27