Document: Khoản 3 Điều 3 Quyết định số 903/QĐ-BTTTT phê duyệt kế hoạch cung ứng dịch vụ viễn thông công

Type: {"issuing_agency": "Bộ Thông tin và Truyền thông", "promulgation_date": "30/06/2009", "sign_number": "903/QĐ-BTTTT", "signer": "Trần Đức Lai", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Thông tin và Truyền thông", "promulgation_date": "30/06/2009", "sign_number": "903/QĐ-BTTTT", "signer": "Trần Đức Lai", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Thông tin và Truyền thông", "promulgation_date": "30/06/2009", "sign_number": "903/QĐ-BTTTT", "signer": "Trần Đức Lai", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Thông tin và Truyền thông", "promulgation_date": "30/06/2009", "sign_number": "903/QĐ-BTTTT", "signer": "Trần Đức Lai", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Thông tin và Truyền thông", "promulgation_date": "30/06/2009", "sign_number": "903/QĐ-BTTTT", "signer": "Trần Đức Lai", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 3 Quyết định số 903/QĐ-BTTTT phê duyệt kế hoạch cung ứng dịch vụ viễn thông công

Điều 3. Tổ chức thực hiện:
...
3. Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam:
a) Chủ trì và phối hợp với các doanh nghiệp viễn thông để xác định các chỉ tiêu kế hoạch duy trì cung ứng dịch vụ viễn thông công ích cho từng doanh nghiệp theo các chỉ tiêu kế hoạch cung ứng dịch vụ viễn thông công ích quy định tại Điều 1 và các nguyên tắc nêu tại Điều 2 Quyết định này; lập và trình Bộ Thông tin và Truyền thông xem xét phê duyệt dự toán kinh phí hỗ trợ cung ứng dịch vụ viễn thông công ích đối với từng doanh nghiệp trước 10/7/2009.
b) Trên cơ sở Hợp đồng đặt hàng (mẫu) năm 2008 đã được Bộ Thông tin và Truyền thông phê duyệt tại Quyết định số 1395/QĐ-BTTTT ngày 16/9/2008 và nội dung tại Quyết định này, tổ chức thảo luận với các doanh nghiệp viễn thông nêu tại khoản 1-Điều 2 Quyết định này để bổ sung, hoàn thiện các nội dung Hợp đồng đặt hàng; ký hợp đồng đặt hàng với từng doanh nghiệp trước ngày 20/7/2009 và báo cáo kết quả về Bộ Thông tin và Truyền thông.
c) Theo dõi, tổng hợp số liệu về tình hình thực hiện kế hoạch theo quy định của Bộ Thông tin và Truyền thông và báo cáo Bộ định kỳ 6 tháng hoặc đột xuất.

Content:
Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam:
a) Chủ trì và phối hợp với các doanh nghiệp viễn thông để xác định các chỉ tiêu kế hoạch duy trì cung ứng dịch vụ viễn thông công ích cho từng doanh nghiệp theo các chỉ tiêu kế hoạch cung ứng dịch vụ viễn thông công ích quy định tại Điều 1 và các nguyên tắc nêu tại Điều 2 Quyết định này; lập và trình Bộ Thông tin và Truyền thông xem xét phê duyệt dự toán kinh phí hỗ trợ cung ứng dịch vụ viễn thông công ích đối với từng doanh nghiệp trước 10/7/2009.
b) Trên cơ sở Hợp đồng đặt hàng (mẫu) năm 2008 đã được Bộ Thông tin và Truyền thông phê duyệt tại Quyết định số 1395/QĐ-BTTTT ngày 16/9/2008 và nội dung tại Quyết định này, tổ chức thảo luận với các doanh nghiệp viễn thông nêu tại khoản 1-Điều 2 Quyết định này để bổ sung, hoàn thiện các nội dung Hợp đồng đặt hàng; ký hợp đồng đặt hàng với từng doanh nghiệp trước ngày 20/7/2009 và báo cáo kết quả về Bộ Thông tin và Truyền thông.
c) Theo dõi, tổng hợp số liệu về tình hình thực hiện kế hoạch theo quy định của Bộ Thông tin và Truyền thông và báo cáo Bộ định kỳ 6 tháng hoặc đột xuất.