Document: Điểm a Khoản 2 Điều 1 Quyết định 4274/QĐ-BCT 2018 Quy hoạch phát triển điện lực thành phố Hải Phòng 2016 2025

Type: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "14/11/2018", "sign_number": "4274/QĐ-BCT", "signer": "Trần Tuấn Anh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "14/11/2018", "sign_number": "4274/QĐ-BCT", "signer": "Trần Tuấn Anh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "14/11/2018", "sign_number": "4274/QĐ-BCT", "signer": "Trần Tuấn Anh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "14/11/2018", "sign_number": "4274/QĐ-BCT", "signer": "Trần Tuấn Anh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "14/11/2018", "sign_number": "4274/QĐ-BCT", "signer": "Trần Tuấn Anh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 2 Điều 1 Quyết định 4274/QĐ-BCT 2018 Quy hoạch phát triển điện lực thành phố Hải Phòng 2016 2025

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch phát triển điện lực thành phố Hải Phòng giai đoạn 2016-2025 có xét đến năm 2035 - Quy hoạch phát triển hệ thống điện 110 kV do Viện Năng lượng lập với các nội dung chính như sau:
...
2. Mục tiêu phát triển
a) Phát triển đồng bộ lưới điện truyền tải và phân phối trên địa bàn Thành phố đáp ứng mục tiêu phát triển kinh tế xã hội của địa phương với tốc độ tăng trưởng GRDP trong giai đoạn 2016-2020 là 13,5%/năm, giai đoạn 2021-2025 là 13%/năm, giai đoạn 2026-2030 là 12,5 %/năm, giai đoạn 2031-2035 là 11%/năm. Nhu cầu điện các năm như sau:
- Năm 2020:
Công suất cực đại Pmax = 1.348 MW, điện thương phẩm 7.118 triệu kWh. Tốc độ tăng trưởng điện thương phẩm bình quân hàng năm giai đoạn 2016-2020 là 13,5%/năm, trong đó: Công nghiệp - Xây dựng tăng 16,5 %/năm; Nông - Lâm - Thủy sản tăng 24,4 %/năm; Thương mại - Dịch vụ tăng 18,6 %/năm; Quản lý - Tiêu dùng dân cư tăng 8 %/năm; Hoạt động khác tăng 10,9 %/năm. Điện năng thương phẩm bình quân đầu người là 3.422 kWh/người/năm.
- Năm 2025:
Công suất cực đại Pmax = 2.112 MW, điện thương phẩm 11.241 triệu kWh. Tốc độ tăng trưởng điện thương phẩm bình quân hàng năm giai đoạn 2021-2025 là 9,6 %/năm, trong đó: Công nghiệp - Xây dựng tăng 10,4 %/năm; Nông - Lâm - Thủy sản tăng 12,9%/năm; Thương mại - Dịch vụ tăng 14,1 %/năm; Quản lý - Tiêu dùng dân cư tăng 7 %/năm; Hoạt động khác tăng 8 %/năm. Điện năng thương phẩm bình quân đầu người là 5.103 kWh/người/năm.
- Năm 2030: Công suất cực đại Pmax = 2.986MW, điện thương phẩm 16,05 tỷ kWh. Tốc độ tăng trưởng điện thương phẩm bình quân giai đoạn 2026- 2030 là 7,4%/năm, trong đó: Công nghiệp - Xây dựng tăng 7,1 %/năm; Nông - Lâm - Thủy sản tăng 8,3 %/năm; Thương mại - Dịch vụ tăng 12,6 %/năm; Quản lý - Tiêu dùng dân cư tăng 6,6 %/năm; Hoạt động khác tăng 6,8 %/năm. Điện năng thương phẩm bình quân đầu người là 6.881 kWh/người/năm.
- Năm 2035: Công suất cực đại Pmax = 3.989MW, điện thương phẩm 21,57 tỷ kWh. Tốc độ tăng trưởng điện thương phẩm bình quân giai đoạn 2031 - 2035 là 6,1%/năm, trong đó: Công nghiệp - Xây dựng tăng 5,4 %/năm; Nông - Lâm - Thủy sản tăng 5,8 %/năm; Thương mại - Dịch vụ tăng 11 %/năm; Quản lý - Tiêu dùng dân cư tăng 6,1 %/năm; Hoạt động khác tăng 5,8 %/năm. Điện năng thương phẩm bình quân đầu người là 8.736 kWh/người/năm.
Tổng hợp nhu cầu điện của các thành phần phụ tải được trình bày chi tiết trong Phụ lục 1 kèm theo.

Content:
Phát triển đồng bộ lưới điện truyền tải và phân phối trên địa bàn Thành phố đáp ứng mục tiêu phát triển kinh tế xã hội của địa phương với tốc độ tăng trưởng GRDP trong giai đoạn 2016-2020 là 13,5%/năm, giai đoạn 2021-2025 là 13%/năm, giai đoạn 2026-2030 là 12,5 %/năm, giai đoạn 2031-2035 là 11%/năm. Nhu cầu điện các năm như sau:
- Năm 2020:
Công suất cực đại Pmax = 1.348 MW, điện thương phẩm 7.118 triệu kWh. Tốc độ tăng trưởng điện thương phẩm bình quân hàng năm giai đoạn 2016-2020 là 13,5%/năm, trong đó: Công nghiệp - Xây dựng tăng 16,5 %/năm; Nông - Lâm - Thủy sản tăng 24,4 %/năm; Thương mại - Dịch vụ tăng 18,6 %/năm; Quản lý - Tiêu dùng dân cư tăng 8 %/năm; Hoạt động khác tăng 10,9 %/năm. Điện năng thương phẩm bình quân đầu người là 3.422 kWh/người/năm.
- Năm 2025:
Công suất cực đại Pmax = 2.112 MW, điện thương phẩm 11.241 triệu kWh. Tốc độ tăng trưởng điện thương phẩm bình quân hàng năm giai đoạn 2021-2025 là 9,6 %/năm, trong đó: Công nghiệp - Xây dựng tăng 10,4 %/năm; Nông - Lâm - Thủy sản tăng 12,9%/năm; Thương mại - Dịch vụ tăng 14,1 %/năm; Quản lý - Tiêu dùng dân cư tăng 7 %/năm; Hoạt động khác tăng 8 %/năm. Điện năng thương phẩm bình quân đầu người là 5.103 kWh/người/năm.
- Năm 2030: Công suất cực đại Pmax = 2.986MW, điện thương phẩm 16,05 tỷ kWh. Tốc độ tăng trưởng điện thương phẩm bình quân giai đoạn 2026- 2030 là 7,4%/năm, trong đó: Công nghiệp - Xây dựng tăng 7,1 %/năm; Nông - Lâm - Thủy sản tăng 8,3 %/năm; Thương mại - Dịch vụ tăng 12,6 %/năm; Quản lý - Tiêu dùng dân cư tăng 6,6 %/năm; Hoạt động khác tăng 6,8 %/năm. Điện năng thương phẩm bình quân đầu người là 6.881 kWh/người/năm.
- Năm 2035: Công suất cực đại Pmax = 3.989MW, điện thương phẩm 21,57 tỷ kWh. Tốc độ tăng trưởng điện thương phẩm bình quân giai đoạn 2031 - 2035 là 6,1%/năm, trong đó: Công nghiệp - Xây dựng tăng 5,4 %/năm; Nông - Lâm - Thủy sản tăng 5,8 %/năm; Thương mại - Dịch vụ tăng 11 %/năm; Quản lý - Tiêu dùng dân cư tăng 6,1 %/năm; Hoạt động khác tăng 5,8 %/năm. Điện năng thương phẩm bình quân đầu người là 8.736 kWh/người/năm.
Tổng hợp nhu cầu điện của các thành phần phụ tải được trình bày chi tiết trong Phụ lục 1 kèm theo.