Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 163/QĐ-UBND năm 2013 kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2011-2015 Quế Võ Bắc Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "08/05/2013", "sign_number": "163/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tử Quỳnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "08/05/2013", "sign_number": "163/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tử Quỳnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "08/05/2013", "sign_number": "163/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tử Quỳnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "08/05/2013", "sign_number": "163/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tử Quỳnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "08/05/2013", "sign_number": "163/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tử Quỳnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 163/QĐ-UBND năm 2013 kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2011-2015 Quế Võ Bắc Ninh

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Quế Võ, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020:
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Loại đất

Hiện trạng năm 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích cấp tỉnh phân bổ
(ha)

Diện tích cấp huyện xác định (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7) = (5)+(6)

(8)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

15.484,82

100

15.484,82

-

15.484,82

100

1

Đất nông nghiệp

9.494,31

61,31

7.851,40

-

7.851,40

50,70

Trong đó:

1.1

Đất lúa nước

8.147,26

52,61

7.085,36

-

7.085,36

45,76

1.2

Đất trồng lúa nương

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây hàng năm còn lại

274,87

1,78

12,74

12,74

0,08

1.4

Đất trồng cây lâu năm

23,26

0,15

3,26

-

3,26

0,02

1.5

Đất rừng phòng hộ

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

-

-

1.7

Đất rừng sản xuất

152,68

0,99

159,78

1,03

1.8

Đất nuôi trồng thủy sản

850,86

5,49

722,36

-

722,36

4,66

2

Đất phi nông nghiệp

5.830,05

37,65

7.633,42

-

7.633,42

49,30

Trong đó:

Content:
Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020:
1.Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Loại đất

Hiện trạng năm 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích cấp tỉnh phân bổ
(ha)

Diện tích cấp huyện xác định (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7) = (5)+(6)

(8)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

15.484,82

100

15.484,82

-

15.484,82

100

1

Đất nông nghiệp

9.494,31

61,31

7.851,40

-

7.851,40

50,70

Trong đó:

1.1

Đất lúa nước

8.147,26

52,61

7.085,36

-

7.085,36

45,76

1.2

Đất trồng lúa nương

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây hàng năm còn lại

274,87

1,78

12,74

12,74

0,08

1.4

Đất trồng cây lâu năm

23,26

0,15

3,26

-

3,26

0,02

1.5

Đất rừng phòng hộ

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

-

-

1.7

Đất rừng sản xuất

152,68

0,99

159,78

1,03

1.8

Đất nuôi trồng thủy sản

850,86

5,49

722,36

-

722,36

4,66

2

Đất phi nông nghiệp

5.830,05

37,65

7.633,42

-

7.633,42

49,30

Trong đó: