Document: Điểm b Khoản 1 Điều 3 Quyết định 10/2016/QĐ-UBND giá dịch vụ xe ra vào bến xe ô tô khách An Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "18/02/2016", "sign_number": "10/2016/QĐ-UBND", "signer": "Vương Bình Thạnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "18/02/2016", "sign_number": "10/2016/QĐ-UBND", "signer": "Vương Bình Thạnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "18/02/2016", "sign_number": "10/2016/QĐ-UBND", "signer": "Vương Bình Thạnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "18/02/2016", "sign_number": "10/2016/QĐ-UBND", "signer": "Vương Bình Thạnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "18/02/2016", "sign_number": "10/2016/QĐ-UBND", "signer": "Vương Bình Thạnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 1 Điều 3 Quyết định 10/2016/QĐ-UBND giá dịch vụ xe ra vào bến xe ô tô khách An Giang

Điều 3. Quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô khách trên địa bàn tỉnh An Giang như sau:
1. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô khách:
...
b) Đối với các loại xe giường nằm:
Đơn vị tính: đồng/chuyến

Số TT

Loại xe

Xe hoạt động trên tuyến trên 150 km
(đã bao gồm thuế VAT)

Bến loại I+II

Bến loại III+IV

Bến loại V+VI

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Xe từ 36 - 40 ghế

160.000

142.000

138.000

2

Xe từ 41-45 ghế

181.000

161.000

156.000

3

Xe từ 46 ghế trở lên

194.000

172.000

167.000

Content:
Đối với các loại xe giường nằm:
Đơn vị tính: đồng/chuyến

Số TT

Loại xe

Xe hoạt động trên tuyến trên 150 km
(đã bao gồm thuế VAT)

Bến loại I+II

Bến loại III+IV

Bến loại V+VI

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Xe từ 36 - 40 ghế

160.000

142.000

138.000

2

Xe từ 41-45 ghế

181.000

161.000

156.000

3

Xe từ 46 ghế trở lên

194.000

172.000

167.000