Document: Khoản 18 Điều 1 Quyết định 2104/QĐ-UBND đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "13/07/2010", "sign_number": "2104/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phòng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "13/07/2010", "sign_number": "2104/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phòng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "13/07/2010", "sign_number": "2104/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phòng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "13/07/2010", "sign_number": "2104/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phòng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "13/07/2010", "sign_number": "2104/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phòng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 18 Điều 1 Quyết định 2104/QĐ-UBND đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính

Điều 1. Ban hành đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho tổ chức, hộ gia đình và cá nhân trên địa bàn tỉnh Tiền Giang với các nội dung sau:
...
18.003.431

180.034

1,7

Phục vụ KTNT

Mảnh

1 - 6

5.448.663

54.487

2

NỘI NGHIỆP

2,1

Lập bản đồ gốc

Mảnh

1

7.258.952

72.590

2

8.445.026

84.450

3

9.874.307

98.743

4

8.175.077

81.751

5

9.890.279

98.903

6

12.032.849

120.328

2,2

Nhập thông tin thửa đất

Mảnh

1 - 6

2.967.451

29.675

2,3

Lập sổ mục kê tạm

Mảnh

1 - 6

803.030

8.030

2,4

Biên tập BĐĐC theo ĐVHC

Mảnh

1 - 6

247.404

2.474

2,5

Lập HSKT thửa đất

Mảnh

1 - 6

4.119.603

41.196

2,6

Phục vụ nghiệm thu

Mảnh

1 - 6

1.757.292

17.573

2,7

Xác nhận hồ sơ các cấp

Mảnh

1 - 6

663.503

6.635

2,8

Giao nộp thành quả

Mảnh

1 - 6

826.781

8.268

e

TỶ LỆ 1/5000

900

ha

Ngoại nghiệp:

ha

1

287.430

317.207

2

339.445

372.037

3

375.348

412.060

4

415.225

457.499

Nội nghiệp:

ha

1

29.777

2

32.592

3

36.712

4

42.274

Các trường hợp đặc biệt

a.1

Đo vẽ địa hình cho bản đồ địa chính

Ngoại nghiệp:

ha

1

28.442

30.752

2

33.593

36.121

3

37.156

39.977

4

41.113

44.330

Nội nghiệp:

ha

1

2.310

2

2.527

3

2.821

4

3.217

a.2

Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng

Ngoại nghiệp:

ha

1

328.450

360.250

2

387.907

422.737

3

429.010

468.251

4

474.672

519.869

Nội nghiệp:

ha

1

31.800

2

34.831

3

39.241

4

45.196

1

NGOẠI NGHIỆP

1,1

Công tác chuẩn bị

Mảnh

1 - 6

6.020.521

6.689

1,2

Lưới đo vẽ

Mảnh

1

16.971.178

18.857

2

20.343.508

22.604

3

24.259.048

26.954

4

28.932.879

32.148

1,3

Xác định ranh giới thửa đất

Mảnh

1

36.137.774

40.153

2

45.070.960

50.079

3

56.183.944

62.427

4

70.069.274

77.855

1,4

Đo chi tiết

Mảnh

1

148.603.749

165.115

2

178.226.964

198.030

3

193.060.373

214.512

4

207.921.409

231.024

1,5

Đối soát, kiểm tra

Mảnh

1

7.854.537

8.727

2

9.406.661

10.452

3

10.182.454

11.314

4

10.968.172

12.187

1,6

Xác nhận diện tích, loại đất với chủ sử dụng đất

Mảnh

1

16.843.288

18.715

2

20.176.079

22.418

3

21.851.083

24.279

4

23.534.215

26.149

1,7

Phục vụ KTNT

Mảnh

1 - 6

26.256.004

29.173

2

NỘI NGHIỆP

2,1

Lập bản đồ gốc

Mảnh

1

9.771.381

10.857

2

12.304.926

13.672

3

16.012.640

17.792

4

21.018.663

23.354

2,2

Nhập thông tin thửa đất

Mảnh

1 - 6

4.420.019

4.911

2,3

Lập sổ mục kê tạm

Mảnh

1 - 6

514.326

571

2,4

Biên tập BĐĐC theo ĐVHC

Mảnh

1 - 6

313.119

348

2,5

Lập HSKT thửa đất

Mảnh

1 - 6

8.305.164

9.228

2,6

Phục vụ nghiệm thu

Mảnh

1 - 6

2.335.647

2.595

2,7

Xác nhận hồ sơ các cấp

Mảnh

1 - 6

476.953

530

2,8

Giao nộp thành quả

Mảnh

1 - 6

662.487

736

C

SỐ HÓA VÀ CHUYỂN HỆ TỌA ĐỘ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH

1

Số hóa bản đồ địa chính

6

ha

a

Tỷ lệ 1/500

1

171.353

2

191.441

3

208.503

4

230.715

5

257.728

6

287.825

b

Tỷ lệ 1/1000

ha

25

ha

1

67.970

2

75.534

3

82.616

4

92.427

5

111.682

6

127.273

c

Tỷ lệ 1/2000

ha

100

ha

1

26.409

2

30.834

3

34.685

4

39.796

5

45.870

6

53.018

d

Tỷ lệ 1/5000

ha

900

ha

1

4.988

2

5.865

3

6.316

4

7.250

2

Chuyển đổi bản đồ số dạng vector từ hệ HN-72 sang hệ VN-2000

2,1

Xác định toạ độ điểm nắn chuyển

a

Tỷ lệ 1/500

Điểm

1 - 6

307.668

b

Tỷ lệ 1/1000

Điểm

1 - 6

307.668

c

Tỷ lệ 1/2000

Điểm

1 - 6

307.668

d

Tỷ lệ 1/5000

Điểm

1 - 6

307.668

2,2

Chuyển đổi bản đồ số dạng vector từ hệ HN-72 sang hệ VN-2000

a

Tỷ lệ 1/500

ha

6

ha

1

193.353

30.936

2

208.327

33.332

3

221.662

35.466

4

235.880

37.741

5

256.285

41.006

6

280.679

44.909

b

Tỷ lệ 1/1000

ha

25

ha

1

59.843

2.394

2

64.469

2.579

3

68.658

2.746

4

73.104

2.924

5

79.475

3.179

6

87.102

3.484

c

Tỷ lệ 1/2000

ha

100

ha

1

18.936

189

2

20.389

204

3

21.692

217

4

23.080

231

5

25.073

251

6

27.453

275

d

Tỷ lệ 1/5000

ha

900

ha

1

2.974

3

2

3.144

3

3

3.287

4

4

3.442

4

2,3

Chuyển đổi bản đồ số dạng vector từ hệ HN-72 sang hệ VN-2000 đồng thời với số hóa

a

Tỷ lệ 1/500

ha

6

ha

1

131.694

21.071

2

145.798

23.328

3

159.971

25.595

4

174.172

27.868

5

194.545

31.127

6

218.915

35.026

b

Tỷ lệ 1/1000

ha

25

ha

1

41.139

1.646

2

45.484

1.819

3

49.945

1.998

4

54.386

2.175

5

60.746

2.430

6

68.366

2.735

c

Tỷ lệ 1/2000

ha

100

ha

1

13.026

130

2

14.392

144

3

15.779

158

4

17.165

172

5

Content:
18.003.431

180.034

1,7

Phục vụ KTNT

Mảnh

1 - 6

5.448.663

54.487

2

NỘI NGHIỆP

2,1

Lập bản đồ gốc

Mảnh

1

7.258.952

72.590

2

8.445.026

84.450

3

9.874.307

98.743

4

8.175.077

81.751

5

9.890.279

98.903

6

12.032.849

120.328

2,2

Nhập thông tin thửa đất

Mảnh

1 - 6

2.967.451

29.675

2,3

Lập sổ mục kê tạm

Mảnh

1 - 6

803.030

8.030

2,4

Biên tập BĐĐC theo ĐVHC

Mảnh

1 - 6

247.404

2.474

2,5

Lập HSKT thửa đất

Mảnh

1 - 6

4.119.603

41.196

2,6

Phục vụ nghiệm thu

Mảnh

1 - 6

1.757.292

17.573

2,7

Xác nhận hồ sơ các cấp

Mảnh

1 - 6

663.503

6.635

2,8

Giao nộp thành quả

Mảnh

1 - 6

826.781

8.268

e

TỶ LỆ 1/5000

900

ha

Ngoại nghiệp:

ha

1

287.430

317.207

2

339.445

372.037

3

375.348

412.060

4

415.225

457.499

Nội nghiệp:

ha

1

29.777

2

32.592

3

36.712

4

42.274

Các trường hợp đặc biệt

a.1

Đo vẽ địa hình cho bản đồ địa chính

Ngoại nghiệp:

ha

1

28.442

30.752

2

33.593

36.121

3

37.156

39.977

4

41.113

44.330

Nội nghiệp:

ha

1

2.310

2

2.527

3

2.821

4

3.217

a.2

Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng

Ngoại nghiệp:

ha

1

328.450

360.250

2

387.907

422.737

3

429.010

468.251

4

474.672

519.869

Nội nghiệp:

ha

1

31.800

2

34.831

3

39.241

4

45.196

1

NGOẠI NGHIỆP

1,1

Công tác chuẩn bị

Mảnh

1 - 6

6.020.521

6.689

1,2

Lưới đo vẽ

Mảnh

1

16.971.178

18.857

2

20.343.508

22.604

3

24.259.048

26.954

4

28.932.879

32.148

1,3

Xác định ranh giới thửa đất

Mảnh

1

36.137.774

40.153

2

45.070.960

50.079

3

56.183.944

62.427

4

70.069.274

77.855

1,4

Đo chi tiết

Mảnh

1

148.603.749

165.115

2

178.226.964

198.030

3

193.060.373

214.512

4

207.921.409

231.024

1,5

Đối soát, kiểm tra

Mảnh

1

7.854.537

8.727

2

9.406.661

10.452

3

10.182.454

11.314

4

10.968.172

12.187

1,6

Xác nhận diện tích, loại đất với chủ sử dụng đất

Mảnh

1

16.843.288

18.715

2

20.176.079

22.418

3

21.851.083

24.279

4

23.534.215

26.149

1,7

Phục vụ KTNT

Mảnh

1 - 6

26.256.004

29.173

2

NỘI NGHIỆP

2,1

Lập bản đồ gốc

Mảnh

1

9.771.381

10.857

2

12.304.926

13.672

3

16.012.640

17.792

4

21.018.663

23.354

2,2

Nhập thông tin thửa đất

Mảnh

1 - 6

4.420.019

4.911

2,3

Lập sổ mục kê tạm

Mảnh

1 - 6

514.326

571

2,4

Biên tập BĐĐC theo ĐVHC

Mảnh

1 - 6

313.119

348

2,5

Lập HSKT thửa đất

Mảnh

1 - 6

8.305.164

9.228

2,6

Phục vụ nghiệm thu

Mảnh

1 - 6

2.335.647

2.595

2,7

Xác nhận hồ sơ các cấp

Mảnh

1 - 6

476.953

530

2,8

Giao nộp thành quả

Mảnh

1 - 6

662.487

736

C

SỐ HÓA VÀ CHUYỂN HỆ TỌA ĐỘ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH

1

Số hóa bản đồ địa chính

6

ha

a

Tỷ lệ 1/500

1

171.353

2

191.441

3

208.503

4

230.715

5

257.728

6

287.825

b

Tỷ lệ 1/1000

ha

25

ha

1

67.970

2

75.534

3

82.616

4

92.427

5

111.682

6

127.273

c

Tỷ lệ 1/2000

ha

100

ha

1

26.409

2

30.834

3

34.685

4

39.796

5

45.870

6

53.018

d

Tỷ lệ 1/5000

ha

900

ha

1

4.988

2

5.865

3

6.316

4

7.250

2

Chuyển đổi bản đồ số dạng vector từ hệ HN-72 sang hệ VN-2000

2,1

Xác định toạ độ điểm nắn chuyển

a

Tỷ lệ 1/500

Điểm

1 - 6

307.668

b

Tỷ lệ 1/1000

Điểm

1 - 6

307.668

c

Tỷ lệ 1/2000

Điểm

1 - 6

307.668

d

Tỷ lệ 1/5000

Điểm

1 - 6

307.668

2,2

Chuyển đổi bản đồ số dạng vector từ hệ HN-72 sang hệ VN-2000

a

Tỷ lệ 1/500

ha

6

ha

1

193.353

30.936

2

208.327

33.332

3

221.662

35.466

4

235.880

37.741

5

256.285

41.006

6

280.679

44.909

b

Tỷ lệ 1/1000

ha

25

ha

1

59.843

2.394

2

64.469

2.579

3

68.658

2.746

4

73.104

2.924

5

79.475

3.179

6

87.102

3.484

c

Tỷ lệ 1/2000

ha

100

ha

1

18.936

189

2

20.389

204

3

21.692

217

4

23.080

231

5

25.073

251

6

27.453

275

d

Tỷ lệ 1/5000

ha

900

ha

1

2.974

3

2

3.144

3

3

3.287

4

4

3.442

4

2,3

Chuyển đổi bản đồ số dạng vector từ hệ HN-72 sang hệ VN-2000 đồng thời với số hóa

a

Tỷ lệ 1/500

ha

6

ha

1

131.694

21.071

2

145.798

23.328

3

159.971

25.595

4

174.172

27.868

5

194.545

31.127

6

218.915

35.026

b

Tỷ lệ 1/1000

ha

25

ha

1

41.139

1.646

2

45.484

1.819

3

49.945

1.998

4

54.386

2.175

5

60.746

2.430

6

68.366

2.735

c

Tỷ lệ 1/2000

ha

100

ha

1

13.026

130

2

14.392

144

3

15.779

158

4

17.165

172

5