Document: Điểm c Khoản 3 Điều 3 Quyết định 52/2016/QĐ-UBND phí lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định Hội đồng tỉnh Yên Bái

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "23/12/2016", "sign_number": "52/2016/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thị Thanh Trà", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "23/12/2016", "sign_number": "52/2016/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thị Thanh Trà", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "23/12/2016", "sign_number": "52/2016/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thị Thanh Trà", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "23/12/2016", "sign_number": "52/2016/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thị Thanh Trà", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "23/12/2016", "sign_number": "52/2016/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thị Thanh Trà", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm c Khoản 3 Điều 3 Quyết định 52/2016/QĐ-UBND phí lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định Hội đồng tỉnh Yên Bái

Điều 3. Danh mục, mức thu, miễn, giảm, quản lý và sử dụng lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh:
...
3.000

(Mức thu trên không bao gồm tiền ảnh của người được cấp chứng minh nhân dân)
Riêng Công an tỉnh trực tiếp thu lệ phí cấp chứng minh nhân dân thì áp dụng mức thu cho các đối tượng nộp theo địa bàn cư trú.
d) Quản lý sử dụng lệ phí thu được: Lệ phí cấp chứng minh nhân dân là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, được nộp 100% số lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước.
3. Lệ phí hộ tịch:
...
c) Mức thu lệ phí:

STT

Nội dung

Mức thu

I

Đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp xã

1

Khai sinh (đăng ký khai sinh không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân)

5.000 đồng

2

Khai tử (đăng ký khai tử không đúng hạn, đăng ký lại khai tử)

5.000 đồng

3

Kết hôn (đăng ký lại kết hôn)

18.000 đồng

4

Nhận cha, mẹ, con

9.000 đồng

5

Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi cư trú ở trong nước; bổ sung hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước

9.000 đồng

6

Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân

9.000 đồng

7

Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác

5.000 đồng

8

Đăng ký hộ tịch khác

5.000 đồng

II

Đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện

1

Khai sinh (đăng ký khai sinh đúng hạn, không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân)

45.000 đồng

2

Khai tử (đăng ký khai tử đúng hạn, không đúng hạn, đăng ký lại khai tử)

45.000 đồng

3

Kết hôn (đăng ký kết hôn mới, đăng ký lại kết hôn)

900.000 đồng

4

Giám hộ, chấm dứt giám hộ

45.000 đồng

5

Nhận cha, mẹ, con

900.000 đồng

6

Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên cư trú trong nước; xác định lại dân tộc

17.000 đồng

7

Thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch có yếu tố nước ngoài

45.000 đồng

8

Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

45.000 đồng

9

Đăng ký hộ tịch khác

45.000 đồng

Content:
Mức thu lệ phí:

STT

Nội dung

Mức thu

I

Đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp xã

1

Khai sinh (đăng ký khai sinh không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân)

5.000 đồng

2

Khai tử (đăng ký khai tử không đúng hạn, đăng ký lại khai tử)

5.000 đồng

3

Kết hôn (đăng ký lại kết hôn)

18.000 đồng

4

Nhận cha, mẹ, con

9.000 đồng

5

Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi cư trú ở trong nước; bổ sung hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước

9.000 đồng

6

Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân

9.000 đồng

7

Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác

5.000 đồng

8

Đăng ký hộ tịch khác

5.000 đồng

II

Đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện

1

Khai sinh (đăng ký khai sinh đúng hạn, không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân)

45.000 đồng

2

Khai tử (đăng ký khai tử đúng hạn, không đúng hạn, đăng ký lại khai tử)

45.000 đồng

3

Kết hôn (đăng ký kết hôn mới, đăng ký lại kết hôn)

900.000 đồng

4

Giám hộ, chấm dứt giám hộ

45.000 đồng

5

Nhận cha, mẹ, con

900.000 đồng

6

Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên cư trú trong nước; xác định lại dân tộc

17.000 đồng

7

Thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch có yếu tố nước ngoài

45.000 đồng

8

Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

45.000 đồng

9

Đăng ký hộ tịch khác

45.000 đồng