Document: Điều 1 Quyết định 897/QĐ-UBND 2020 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Can Lộc tỉnh Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "19/03/2020", "sign_number": "897/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "19/03/2020", "sign_number": "897/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "19/03/2020", "sign_number": "897/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "19/03/2020", "sign_number": "897/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "19/03/2020", "sign_number": "897/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 897/QĐ-UBND 2020 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Can Lộc tỉnh Hà Tĩnh có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Can Lộc (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2020

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích hiện trạng sử dụng đất năm 2019 (ha)

Kế hoạch sử dụng đất năm 2020

Diện tích (ha)

So sánh

Tăng (+), giảm (-) ha

Tỷ lệ (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

1

Đất nông nghiệp

NNP

21.338,80

21.284,64

-54,16

99,75

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.802,07

9.762,25

-39,82

99,59

1.1.1

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9.307,87

9.268,10

-39,77

99,57

1.1.2

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

494,16

494,12

-0,05

99,99

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.084,77

1.074,34

-10,43

99,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.103,23

4.100,92

-2,31

99,94

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

2.964,30

2.964,30

100,00

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

2.788,60

2.787,10

-1,50

99,95

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

383,69

383,59

-0,10

99,97

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

212,16

212,16

0,00

100,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.239,80

7.301,53

61,73

100,85

2.1

Đất quốc phòng

CQP

419,52

419,52

100,00

2.2

Đất an ninh

CAN

1,84

1,84

100,00

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

15,03

15,03

100,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

5,00

8,00

3,00

160,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

17,37

28,59

11,22

164,61

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

58,15

59,45

1,30

102,24

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

9,28

9,28

100,00

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.047,95

3.073,83

25,88

100,85

2.9

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

26,22

26,42

0,20

100,76

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

5,16

5,16

100,00

2.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

12,96

12,96

100,01

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.031,68

1.047,42

15,74

101,53

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

196,23

198,23

2,00

101,02

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

21,20

21,50

0,30

101,40

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,77

0,77

100,00

2.16

Đất cơ sở tôn giáo

TON

29,69

29,69

100,00

2.17

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

402,00

405,19

3,20

100,80

2.18

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

45,07

45,07

100,00

2.19

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

33,48

33,47

99,99

2.20

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,15

0,15

100,00

2.21

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

56,70

56,71

100,01

2.22

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

826,39

826,39

100,00

2.23

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

995,74

994.62

-1.11

99.89

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.634,04

1626.47

-7.57

99.54

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2020

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

54,16

1.1

Đất trồng lúa

LUA

39,82

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

39,77

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

0,05

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

10,43

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2,31

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1,50

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,10

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,99

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,88

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,11

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

54,16

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

39,82

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

39,77

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

0,05

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/FNN

10,43

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

2,31

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1,50

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,10

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hăng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,14

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2020

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7,57

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,50

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,50

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5,25

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,94

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,38

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

(Chi tiết thể hiện ở các Biểu 01, 02, 03, 04 kèm theo)

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Can Lộc (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2020

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích hiện trạng sử dụng đất năm 2019 (ha)

Kế hoạch sử dụng đất năm 2020

Diện tích (ha)

So sánh

Tăng (+), giảm (-) ha

Tỷ lệ (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

1

Đất nông nghiệp

NNP

21.338,80

21.284,64

-54,16

99,75

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.802,07

9.762,25

-39,82

99,59

1.1.1

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9.307,87

9.268,10

-39,77

99,57

1.1.2

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

494,16

494,12

-0,05

99,99

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.084,77

1.074,34

-10,43

99,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.103,23

4.100,92

-2,31

99,94

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

2.964,30

2.964,30

100,00

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

2.788,60

2.787,10

-1,50

99,95

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

383,69

383,59

-0,10

99,97

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

212,16

212,16

0,00

100,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.239,80

7.301,53

61,73

100,85

2.1

Đất quốc phòng

CQP

419,52

419,52

100,00

2.2

Đất an ninh

CAN

1,84

1,84

100,00

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

15,03

15,03

100,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

5,00

8,00

3,00

160,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

17,37

28,59

11,22

164,61

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

58,15

59,45

1,30

102,24

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

9,28

9,28

100,00

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.047,95

3.073,83

25,88

100,85

2.9

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

26,22

26,42

0,20

100,76

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

5,16

5,16

100,00

2.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

12,96

12,96

100,01

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.031,68

1.047,42

15,74

101,53

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

196,23

198,23

2,00

101,02

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

21,20

21,50

0,30

101,40

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,77

0,77

100,00

2.16

Đất cơ sở tôn giáo

TON

29,69

29,69

100,00

2.17

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

402,00

405,19

3,20

100,80

2.18

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

45,07

45,07

100,00

2.19

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

33,48

33,47

99,99

2.20

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,15

0,15

100,00

2.21

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

56,70

56,71

100,01

2.22

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

826,39

826,39

100,00

2.23

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

995,74

994.62

-1.11

99.89

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.634,04

1626.47

-7.57

99.54

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2020

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

54,16

1.1

Đất trồng lúa

LUA

39,82

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

39,77

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

0,05

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

10,43

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2,31

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1,50

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,10

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,99

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,88

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,11

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

54,16

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

39,82

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

39,77

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

0,05

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/FNN

10,43

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

2,31

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1,50

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,10

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hăng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,14

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2020

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7,57

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,50

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,50

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5,25

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,94

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,38

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

(Chi tiết thể hiện ở các Biểu 01, 02, 03, 04 kèm theo)