Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3536/QĐ-UBND 2021 bổ sung kế hoạch sử dụng đất huyện Lộc Hà Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/10/2021", "sign_number": "3536/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/10/2021", "sign_number": "3536/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/10/2021", "sign_number": "3536/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/10/2021", "sign_number": "3536/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/10/2021", "sign_number": "3536/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3536/QĐ-UBND 2021 bổ sung kế hoạch sử dụng đất huyện Lộc Hà Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt (bổ sung) kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Lộc Hà, với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3.473,99

3.429,86

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2.888,59

2.844,63

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

585,40

585,23

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

812,93

746,76

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

932,39

920,60

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.150,45

1.127,35

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

877,24

827,10

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

342,43

332,71

1.8

Đất làm muối

LMU

175,15

172,65

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

205,42

214,42

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.215,85

3.434,90

2.1

Đất quốc phòng

CQP

35,70

35,70

2.2

Đất an ninh

CAN

3,83

3,83

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

26,00

26,00

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

77,62

235,13

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

45,12

45,12

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

2.9

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

34,05

34,05

2.10

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, tỉnh, huyện, xã

DHT

1.636,17

1.708,45

Đất giao thông

DGT

966,01

999,28

Đất thủy lợi

DTL

369,73

389,73

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

8,88

26,79

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7,31

7,31

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

45,75

45,95

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

36,33

37,23

Đất công trình năng lượng

DNL

0,55

0,55

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

1,29

1,32

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,32

1,32

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

7,60

7,60

Đất cơ sở tôn giáo

TON

12,17

12,17

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

171,21

171,18

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DCH

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

-

-

Đất chợ

DCH

8,02

8,02

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

2.12

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

18,35

18,55

2.13

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,42

1,42

2.14

Đất ở tại nông thôn

ONT

574,31

576,98

2.15

Đất ở tại đô thị

ODT

114,28

113,08

2.16

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,19

17,19

2.17

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,29

1,29

2.18

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

30,59

30,59

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

449,82

449,62

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

150,10

137,90

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

511,46

490,95

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

-

5

Đất khu kinh tế*

KKT

-

6

Đất đô thị*

KDT

-

Content:
3.473,99

3.429,86

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2.888,59

2.844,63

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

585,40

585,23

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

812,93

746,76

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

932,39

920,60

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.150,45

1.127,35

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

877,24

827,10

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

342,43

332,71

1.8

Đất làm muối

LMU

175,15

172,65

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

205,42

214,42

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.215,85

3.434,90

2.1

Đất quốc phòng

CQP

35,70

35,70

2.2

Đất an ninh

CAN

3,83

3,83

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

26,00

26,00

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

77,62

235,13

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

45,12

45,12

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

2.9

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

34,05

34,05

2.10

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, tỉnh, huyện, xã

DHT

1.636,17

1.708,45

Đất giao thông

DGT

966,01

999,28

Đất thủy lợi

DTL

369,73

389,73

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

8,88

26,79

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7,31

7,31

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

45,75

45,95

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

36,33

37,23

Đất công trình năng lượng

DNL

0,55

0,55

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

1,29

1,32

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,32

1,32

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

7,60

7,60

Đất cơ sở tôn giáo

TON

12,17

12,17

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

171,21

171,18

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DCH

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

-

-

Đất chợ

DCH

8,02

8,02

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

2.12

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

18,35

18,55

2.13

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,42

1,42

2.14

Đất ở tại nông thôn

ONT

574,31

576,98

2.15

Đất ở tại đô thị

ODT

114,28

113,08

2.16

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,19

17,19

2.17

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,29

1,29

2.18

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

30,59

30,59

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

449,82

449,62

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

150,10

137,90

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

511,46

490,95

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

-

5

Đất khu kinh tế*

KKT

-

6

Đất đô thị*

KDT

-