Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 430/QĐ-UBND 2022 Quy hoạch sử dụng đất Chư Pưh Gia Lai đến 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "29/06/2022", "sign_number": "430/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "29/06/2022", "sign_number": "430/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "29/06/2022", "sign_number": "430/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "29/06/2022", "sign_number": "430/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "29/06/2022", "sign_number": "430/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 430/QĐ-UBND 2022 Quy hoạch sử dụng đất Chư Pưh Gia Lai đến 2030

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Chư Pưh, tỉnh Gia Lai, với các nội dung chủ yếu sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

LOẠI ĐẤT

1

Đất nông nghiệp

65.141,98

90,61

63.785,41

88,72

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

5.196,11

7,23

5.291,18

7,36

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1.169,94

1,63

1.355,44

1,89

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

24.083,75

33,50

15.389,61

21,41

1.3

Đất trồng cây lâu năm

23.608,95

32,84

20.875,24

29,04

1.4

Đất rừng phòng hộ

3.988,29

5,55

4.950,90

6,89

1.5

Đất rừng đặc dụng

0,00

0,00

0,00

0,00

1.6

Đất rừng sản xuất

8.081,34

11,24

15.973,34

22,22

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

6.209,35

8,64

6.209,35

8,64

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

23,93

0,03

23,93

0,03

1.8

Đất làm muối

0,00

0,00

0,00

0,00

1.9

Đất nông nghiệp khác

159,60

0,22

1.281,20

1,78

2

Đất phi nông nghiệp

4.239,91

5,90

6.844,75

9,52

Trong đó:

Content:
Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
1.Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

LOẠI ĐẤT

1

Đất nông nghiệp

65.141,98

90,61

63.785,41

88,72

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

5.196,11

7,23

5.291,18

7,36

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1.169,94

1,63

1.355,44

1,89

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

24.083,75

33,50

15.389,61

21,41

1.3

Đất trồng cây lâu năm

23.608,95

32,84

20.875,24

29,04

1.4

Đất rừng phòng hộ

3.988,29

5,55

4.950,90

6,89

1.5

Đất rừng đặc dụng

0,00

0,00

0,00

0,00

1.6

Đất rừng sản xuất

8.081,34

11,24

15.973,34

22,22

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

6.209,35

8,64

6.209,35

8,64

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

23,93

0,03

23,93

0,03

1.8

Đất làm muối

0,00

0,00

0,00

0,00

1.9

Đất nông nghiệp khác

159,60

0,22

1.281,20

1,78

2

Đất phi nông nghiệp

4.239,91

5,90

6.844,75

9,52

Trong đó: