Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 5249/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) huyện Cần Giờ

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "03/12/2008", "sign_number": "5249/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "03/12/2008", "sign_number": "5249/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "03/12/2008", "sign_number": "5249/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "03/12/2008", "sign_number": "5249/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "03/12/2008", "sign_number": "5249/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 5249/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) huyện Cần Giờ

Điều 1. Duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của huyện Cần Giờ với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.468,09

3,50

1.013,65

1,44

-1.454,44

-58,93

1.2

Đất lâm nghiệp

32.160,62

45,67

33.798,03

47,99

1.637,41

5,09

1.2.1

Đất rừng sản xuất

865,38

1,23

2.113,90

3,00

1.248,52

144,27

1.2.1.1

Đất có rừng tự nhiên sản xuất

4,97

0,01

4,97

0,01

1.2.1.2

Đất có rừng trồng sản xuất

860,41

1,22

911,23

1,29

50,82

5,91

1.2.1.3

Đất trồng rừng sản xuất

1.197,70

1,70

1.197,70

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

31.295,24

44,44

31.684,13

44,99

388,89

1,24

1.2.2.1

Đất có rừng tự nhiên phòng hộ

11.347,02

16,11

11.347,02

16,11

1.2.2.2

Đất có rừng trồng phòng hộ

19.948,22

28,33

20.337,11

28,88

388,89

1,95

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

6.400,25

9,09

6.890,25

9,78

490,00

7,66

1.4

Đất làm muối

1.471,31

2,09

1.000,00

1,42

-471,31

-32,03

1.5

Đất nông nghiệp khác

82,00

0,12

82,00

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

25.191,78

35,77

27.180,23

38,60

1.988,45

7,89

2.1

Đất ở

825,91

1,17

1.116,89

1,59

290,98

35,23

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

713,81

1,01

638,53

0,91

-75,28

-10,55

2.1.2

Đất ở tại đô thị

112,10

0,16

478,36

0,68

366,26

326,73

2.2

Đất chuyên dùng

829,50

1,18

2.425,51

3,44

1.596,01

192,41

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

70,95

0,10

77,79

0,11

6,84

9,64

2.2.2

Đất quốc phòng

16,84

0,02

29,37

0,04

12,53

74,41

2.2.3

Đất an ninh

2,53

0,00

15,00

0,02

12,47

492,89

2.2.4

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

30,59

0,04

358,17

0,51

327,58

1.070,87

2.2.4.1

Đất khu công nghiệp

200,00

0,28

200,00

2.2.4.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

30,59

0,04

158,17

0,22

127,58

417,06

2.2.5

Đất có mục đích công cộng

708,59

1,01

1.945,18

2,76

1.236,59

174,51

2.2.5.1

Đất giao thông

419,80

0,60

747,12

1,06

327,32

77,97

2.2.5.2

Đất thủy lợi

230,49

0,33

354,88

0,50

124,39

53,97

2.2.5.3

Đất CT b­ưu chính, viễn thông

2,17

0,00

2,86

0,00

0,69

2.2.5.4

Đất cơ sở văn hóa

2,75

0,00

385,79

0,55

383,04

13.928,73

2.2.5.5

Đất cơ sở y tế

3,59

0,01

70,15

0,10

66,56

1.854,04

2.2.5.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

33,58

0,05

77,46

0,11

43,88

130,67

2.2.5.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

11,21

0,02

244,81

0,35

233,60

2.083,85

2.2.5.8

Đất chợ

3,66

0,01

8,07

0,01

4,41

120,49

2.2.5.9

Đất có di tích, danh thắng

1,34

0,00

4,04

0,01

2,70

201,49

2.2.5.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

50,00

0,07

50,00

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

7,57

0,01

7,57

0,01

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

35,14

0,05

42,49

0,06

7,35

20,92

2.5

Đất sông suối và MNCD

23.490,41

33,36

23.079,50

32,77

-410,91

-1,75

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

3,25

0,00

508,27

0,72

505,02

15.539,08

3

ĐẤT CHƯ­A SỬ DỤNG

1.153,94

1,64

5,40

0,01

-1.148,54

-99,53

Content:
2.468,09

3,50

1.013,65

1,44

-1.454,44

-58,93

1.2

Đất lâm nghiệp

32.160,62

45,67

33.798,03

47,99

1.637,41

5,09

1.2.1

Đất rừng sản xuất

865,38

1,23

2.113,90

3,00

1.248,52

144,27

1.2.1.1

Đất có rừng tự nhiên sản xuất

4,97

0,01

4,97

0,01

1.2.1.2

Đất có rừng trồng sản xuất

860,41

1,22

911,23

1,29

50,82

5,91

1.2.1.3

Đất trồng rừng sản xuất

1.197,70

1,70

1.197,70

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

31.295,24

44,44

31.684,13

44,99

388,89

1,24

1.2.2.1

Đất có rừng tự nhiên phòng hộ

11.347,02

16,11

11.347,02

16,11

1.2.2.2

Đất có rừng trồng phòng hộ

19.948,22

28,33

20.337,11

28,88

388,89

1,95

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

6.400,25

9,09

6.890,25

9,78

490,00

7,66

1.4

Đất làm muối

1.471,31

2,09

1.000,00

1,42

-471,31

-32,03

1.5

Đất nông nghiệp khác

82,00

0,12

82,00

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

25.191,78

35,77

27.180,23

38,60

1.988,45

7,89

2.1

Đất ở

825,91

1,17

1.116,89

1,59

290,98

35,23

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

713,81

1,01

638,53

0,91

-75,28

-10,55

2.1.2

Đất ở tại đô thị

112,10

0,16

478,36

0,68

366,26

326,73

2.2

Đất chuyên dùng

829,50

1,18

2.425,51

3,44

1.596,01

192,41

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

70,95

0,10

77,79

0,11

6,84

9,64

2.2.2

Đất quốc phòng

16,84

0,02

29,37

0,04

12,53

74,41

2.2.3

Đất an ninh

2,53

0,00

15,00

0,02

12,47

492,89

2.2.4

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

30,59

0,04

358,17

0,51

327,58

1.070,87

2.2.4.1

Đất khu công nghiệp

200,00

0,28

200,00

2.2.4.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

30,59

0,04

158,17

0,22

127,58

417,06

2.2.5

Đất có mục đích công cộng

708,59

1,01

1.945,18

2,76

1.236,59

174,51

2.2.5.1

Đất giao thông

419,80

0,60

747,12

1,06

327,32

77,97

2.2.5.2

Đất thủy lợi

230,49

0,33

354,88

0,50

124,39

53,97

2.2.5.3

Đất CT b­ưu chính, viễn thông

2,17

0,00

2,86

0,00

0,69

2.2.5.4

Đất cơ sở văn hóa

2,75

0,00

385,79

0,55

383,04

13.928,73

2.2.5.5

Đất cơ sở y tế

3,59

0,01

70,15

0,10

66,56

1.854,04

2.2.5.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

33,58

0,05

77,46

0,11

43,88

130,67

2.2.5.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

11,21

0,02

244,81

0,35

233,60

2.083,85

2.2.5.8

Đất chợ

3,66

0,01

8,07

0,01

4,41

120,49

2.2.5.9

Đất có di tích, danh thắng

1,34

0,00

4,04

0,01

2,70

201,49

2.2.5.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

50,00

0,07

50,00

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

7,57

0,01

7,57

0,01

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

35,14

0,05

42,49

0,06

7,35

20,92

2.5

Đất sông suối và MNCD

23.490,41

33,36

23.079,50

32,77

-410,91

-1,75

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

3,25

0,00

508,27

0,72

505,02

15.539,08

3

ĐẤT CHƯ­A SỬ DỤNG

1.153,94

1,64

5,40

0,01

-1.148,54

-99,53