Document: Điều 2 Quyết định 29/2013/QĐ-UBND mức thu phí vệ sinh tỉnh Tiền Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "24/06/2013", "sign_number": "29/2013/QĐ-UBND", "signer": "Trần Kim Mai", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "24/06/2013", "sign_number": "29/2013/QĐ-UBND", "signer": "Trần Kim Mai", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "24/06/2013", "sign_number": "29/2013/QĐ-UBND", "signer": "Trần Kim Mai", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "24/06/2013", "sign_number": "29/2013/QĐ-UBND", "signer": "Trần Kim Mai", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "24/06/2013", "sign_number": "29/2013/QĐ-UBND", "signer": "Trần Kim Mai", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 29/2013/QĐ-UBND mức thu phí vệ sinh tỉnh Tiền Giang có nội dung như sau:

Điều 2. Mức thu phí vệ sinh
1. Đối với hộ gia đình: 15.000 đồng/hộ/tháng.
2. Đối với nhà trọ: 10.000đ/phòng/tháng.
3. Đối với các hộ kinh doanh cá thể (không bao gồm vựa rau quả, trái cây): 20.000 đồng/hộ/tháng.
4. Đối với trường học, nhà trẻ, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp: theo hợp đồng giữa tổ chức, đơn vị thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải với các tổ chức, cá nhân, mức thu không quá 100.000 đồng/đơn vị/tháng.
5. Đối với các cửa hàng, khách sạn, nhà hàng kinh doanh hàng ăn uống (bao gồm cả vựa rau quả, trái cây): theo hợp đồng giữa tổ chức, đơn vị thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải với các tổ chức, cá nhân, mức thu không quá 200.000 đồng/đơn vị/tháng hoặc không quá 160.000 đồng/m3 rác.
6. Đối với các nhà máy, bệnh viện, cơ sở sản xuất, chợ, nhà ga, bến tàu, bến xe: theo hợp đồng giữa tổ chức, đơn vị thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải với các tổ chức, cá nhân, mức thu không quá 160.000 đồng/m3 rác.
7. Đối với các công trình xây dựng: theo hợp đồng giữa tổ chức, đơn vị thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải với các tổ chức, cá nhân, mức thu không quá 160.000 đồng/m3 rác hoặc không quá 0,05% giá trị công trình.

Content:
Điều 2. Mức thu phí vệ sinh
1. Đối với hộ gia đình: 15.000 đồng/hộ/tháng.
2. Đối với nhà trọ: 10.000đ/phòng/tháng.
3. Đối với các hộ kinh doanh cá thể (không bao gồm vựa rau quả, trái cây): 20.000 đồng/hộ/tháng.
4. Đối với trường học, nhà trẻ, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp: theo hợp đồng giữa tổ chức, đơn vị thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải với các tổ chức, cá nhân, mức thu không quá 100.000 đồng/đơn vị/tháng.
5. Đối với các cửa hàng, khách sạn, nhà hàng kinh doanh hàng ăn uống (bao gồm cả vựa rau quả, trái cây): theo hợp đồng giữa tổ chức, đơn vị thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải với các tổ chức, cá nhân, mức thu không quá 200.000 đồng/đơn vị/tháng hoặc không quá 160.000 đồng/m3 rác.
6. Đối với các nhà máy, bệnh viện, cơ sở sản xuất, chợ, nhà ga, bến tàu, bến xe: theo hợp đồng giữa tổ chức, đơn vị thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải với các tổ chức, cá nhân, mức thu không quá 160.000 đồng/m3 rác.
7. Đối với các công trình xây dựng: theo hợp đồng giữa tổ chức, đơn vị thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải với các tổ chức, cá nhân, mức thu không quá 160.000 đồng/m3 rác hoặc không quá 0,05% giá trị công trình.