Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 72-NS/VGNN điều chỉnh giá mua lạc

Type: {"issuing_agency": "Uỷ ban Vật giá Nhà nước", "promulgation_date": "16/10/1974", "sign_number": "72-NS/VGNN", "signer": "Tô Duy", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Uỷ ban Vật giá Nhà nước", "promulgation_date": "16/10/1974", "sign_number": "72-NS/VGNN", "signer": "Tô Duy", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Uỷ ban Vật giá Nhà nước", "promulgation_date": "16/10/1974", "sign_number": "72-NS/VGNN", "signer": "Tô Duy", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Uỷ ban Vật giá Nhà nước", "promulgation_date": "16/10/1974", "sign_number": "72-NS/VGNN", "signer": "Tô Duy", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Uỷ ban Vật giá Nhà nước", "promulgation_date": "16/10/1974", "sign_number": "72-NS/VGNN", "signer": "Tô Duy", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 72-NS/VGNN điều chỉnh giá mua lạc

Điều 1. – Nay điều chỉnh và quy định giá mua một kilôgam lạc các loại áp dụng thống nhất trên toàn miền Bắc như sau:
1. Lạc vỏ:
Loại I: 0,85đ (tám hào năm xu)
Loại II: 0,75đ (bảy hào năm xu)
Loại III: 0,65đ (sáu hào năm xu)

Content:
Lạc vỏ:
Loại I: 0,85đ (tám hào năm xu)
Loại II: 0,75đ (bảy hào năm xu)
Loại III: 0,65đ (sáu hào năm xu)