Document: Điều 3 Quyết định 10/2007/QĐ-BNN Danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất kinh doanh sử dụng ở Việt Nam

Type: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "06/02/2007", "sign_number": "10/2007/QĐ-BNN", "signer": "Bùi Bá Bổng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "06/02/2007", "sign_number": "10/2007/QĐ-BNN", "signer": "Bùi Bá Bổng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "06/02/2007", "sign_number": "10/2007/QĐ-BNN", "signer": "Bùi Bá Bổng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "06/02/2007", "sign_number": "10/2007/QĐ-BNN", "signer": "Bùi Bá Bổng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "06/02/2007", "sign_number": "10/2007/QĐ-BNN", "signer": "Bùi Bá Bổng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 3 Quyết định 10/2007/QĐ-BNN Danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất kinh doanh sử dụng ở Việt Nam có nội dung như sau:

Điều 3. : Các loại phân bón tại các mục của quyết định sau hết hiệu lực pháp luật kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực :
1 Quyết định số: 40/2004/QĐ-BNN ngày 19/8/2004:
a) Phân khoáng trộn STT: 467,499 tại mục II phần 2
b) Phân hữu cơ khoáng STT: 3-5, 21 tại mục VI
c) Phân bón lá STT: 16, 26-34. 41-42, 59-62, 173, 221-225, 230, 231, 234, 285 tại mục VII.
d) Phân có bổ sung chất điều hòa sinh trưởng STT: 22 - 24 tại mục VIII
2. Quyết định
số: 77/2005/QĐ-BNN ngày 23/11/2005:
a) Phân hữu cơ sinh học STT 17 tại mục III
b) Phân bón lá STT: 16, 56 -69,116,142 – 144, 158, 187 tại mục VI
3. Quyết định số: 55/2005/QĐ-BNN ngày 07/7/2005:
a) Phân bón lá STT: 67 -69,95 – 102 tại mục VIII

Content:
Điều 3. : Các loại phân bón tại các mục của quyết định sau hết hiệu lực pháp luật kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực :
1 Quyết định số: 40/2004/QĐ-BNN ngày 19/8/2004:
a) Phân khoáng trộn STT: 467,499 tại mục II phần 2
b) Phân hữu cơ khoáng STT: 3-5, 21 tại mục VI
c) Phân bón lá STT: 16, 26-34. 41-42, 59-62, 173, 221-225, 230, 231, 234, 285 tại mục VII.
d) Phân có bổ sung chất điều hòa sinh trưởng STT: 22 - 24 tại mục VIII
2. Quyết định
số: 77/2005/QĐ-BNN ngày 23/11/2005:
a) Phân hữu cơ sinh học STT 17 tại mục III
b) Phân bón lá STT: 16, 56 -69,116,142 – 144, 158, 187 tại mục VI
3. Quyết định số: 55/2005/QĐ-BNN ngày 07/7/2005:
a) Phân bón lá STT: 67 -69,95 – 102 tại mục VIII