Document: Điều 1 Quyết định 128/QĐ-UBND 2020 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất của huyện Cờ Đỏ thành phố Cần Thơ

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "21/01/2020", "sign_number": "128/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "21/01/2020", "sign_number": "128/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "21/01/2020", "sign_number": "128/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "21/01/2020", "sign_number": "128/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "21/01/2020", "sign_number": "128/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 128/QĐ-UBND 2020 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất của huyện Cờ Đỏ thành phố Cần Thơ có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Cờ Đỏ với các nội dung chủ yếu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2020:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Thị trấn Cờ Đỏ

Xã Trung An

Xã Trung Thạnh

Xã Thạnh Phú

Xã Trung Hưng

Xã Thới Hưng

Xã Đông Hiệp

Xã Đông Thắng

Xã Thới Đông

Xã Thới Xuân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

31.981,49

830,84

1.263,78

2.517,93

9.899,51

3.588,40

6.990,49

1.634,71

1.625,76

1.953,98

1.676,09

1

Đất nông nghiệp

NNP

28.006,25

584,22

1.053,74

2.174,70

8.815,49

3.153,73

6.300,63

1.438,56

1.322,23

1.728,26

1.434,69

1.1

Đất trồng lúa

LUA

25.247,29

498,64

1.010,69

2.081,40

8.567,44

2.989,34

4.564,13

1.273,59

1.252,20

1.635,30

1.374,55

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

25.247,29

498,64

1.010,69

2.081,40

8.567,44

2.989,34

4.564,13

1.273,59

1.252,20

1.635,30

1.374,55

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

463,51

15,32

7,60

4,90

4,62

14,38

380,28

21,26

9,64

0,38

5,14

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.302,64

59,49

25,87

70,49

33,48

133,02

793,50

94,51

41,75

23,70

26,83

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

888,24

10,77

9,58

17,91

109,95

16,99

559,93

47,42

18,64

68,88

28,17

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

104,56

100,00

2,78

1,78

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.975,25

246,61

210,05

343,23

1.084,03

434,67

689,86

196,14

303,53

225,72

241,40

2.1

Đất quốc phòng

CQP

162,84

4,30

4,00

4,00

8,44

4,09

4,00

4,00

121,88

4,00

4,13

2.2

Đất an ninh

CAN

5,14

3,75

0,84

0,06

0,34

0,15

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

16,65

12,30

0,26

0,20

0,26

1,21

0,11

0,44

0,23

0,44

1,19

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

112,62

8,54

6,84

1,70

43,13

34,82

11,29

0,58

2,88

0,73

2,11

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.835,82

69,82

28,37

138,18

657,02

209,37

413,33

93,93

82,40

80,34

63,07

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

3,98

3,98

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

6,16

6,16

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.346,66

102,80

169,68

331,54

182,80

243,80

72,78

58,67

88,82

95,78

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

65,38

65,38

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

22,54

17,22

0,49

0,36

1,63

0,40

0,65

0,45

0,23

0,60

0,51

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,70

0,11

0,24

0,36

2.17

Đất xây dựng trụ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

5,47

1,77

0,68

1,78

0,25

0,13

0,38

0,47

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

12,87

0,54

2,08

4,68

2,03

0,63

0,92

0,16

0,56

1,27

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,45

0,04

0,08

0,08

0,35

0,16

0,53

0,46

0,62

0,53

0,60

2.22

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

0,04

0,04

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,27

0,80

0,13

0,29

0,04

2.24

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

371,84

58,18

64,27

22,45

37,74

0,53

14,40

22,87

29,09

49,91

72,41

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,82

1,63

0,19

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2020:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Thị trấn Cờ Đỏ

Xã Trung An

Xã Trung Thạnh

Xã Thạnh Phú

Xã Trung Hưng

Xã Thới Hưng

Xã Đông Hiệp

Xã Đông Thắng

Xã Thới Đông

Xã Thới Xuân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6) +..()

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

TỔNG DIỆN TÍCH

127,76

0,73

15,14

7,61

100,00

1,30

0,45

0,75

1,38

0,40

1

Đất nông nghiệp

NNP

126,13

0,73

13,64

7,60

100,00

1,30

0,40

0,70

1,38

0,38

1.1

Đất trồng lúa

LUA

119,81

0,48

10,05

6,2

100

1,2

0,2

0,3

1,38

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

119,81

0,48

10,05

6,2

100

1,2

0,2

0,3

1,38

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6,32

0,25

3,59

1,4

0,1

0,2

0,4

0,38

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,63

1,50

0,01

0,05

0,05

0,02

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,63

1,50

0,01

0,05

0,05

0,02

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng trụ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

3

Đất chưa sử dụng

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Thị trấn Cờ Đỏ

Xã Trung An

Xã Trung Thạnh

Xã Thạnh Phú

Xã Trung Hưng

Xã Thới Hưng

Xã Đông Hiệp

Xã Đông Thắng

Xã Thới Đông

Xã Thới Xuân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…()

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

106,07

9,04

23,35

11,97

13,33

23,01

3,71

4,99

5,13

5,93

5,61

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

65,34

2,63

16,52

7,40

10,18

19,88

1,00

1,40

1,62

2,58

2,13

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

65,34

2,63

16,52

7,40

10,18

19,88

1,00

1,40

1,62

2,58

2,13

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

1,09

0,17

0,12

0,12

0,12

0,07

0,06

0,11

0,11

0,11

0,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

32,06

5,14

6,01

3,75

2,33

2,36

2,05

2,50

2,70

2,54

2,68

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

7,58

1,10

0,70

0,70

0,70

0,70

0,60

0,98

0,70

0,70

0,70

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

126,38

3,39

2,80

3,37

102,80

2,80

2,82

2,80

2,80

2,80

2.1

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

18,57

2,00

2,00

2,57

2,00

2,00

2,00

2,00

2,00

2,00

2.2

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

2.4

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

100,00

100,00

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm

HNK/CLN

4,50

0,50

0,50

0,50

0,50

0,50

0,50

0,50

0,50

0,50

2.6

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất trồng cây lâu năm

NTS/CLN

2,70

0,30

0,30

0,30

0,30

0,30

0,30

0,30

0,30

0,30

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,61

0,59

0,02

Ghi chú: PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
Vị trí, diện tích các khu vực chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất được xác định theo Bản đồ kế hoạch năm 2020; Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất.

Content:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Cờ Đỏ với các nội dung chủ yếu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2020:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Thị trấn Cờ Đỏ

Xã Trung An

Xã Trung Thạnh

Xã Thạnh Phú

Xã Trung Hưng

Xã Thới Hưng

Xã Đông Hiệp

Xã Đông Thắng

Xã Thới Đông

Xã Thới Xuân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

31.981,49

830,84

1.263,78

2.517,93

9.899,51

3.588,40

6.990,49

1.634,71

1.625,76

1.953,98

1.676,09

1

Đất nông nghiệp

NNP

28.006,25

584,22

1.053,74

2.174,70

8.815,49

3.153,73

6.300,63

1.438,56

1.322,23

1.728,26

1.434,69

1.1

Đất trồng lúa

LUA

25.247,29

498,64

1.010,69

2.081,40

8.567,44

2.989,34

4.564,13

1.273,59

1.252,20

1.635,30

1.374,55

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

25.247,29

498,64

1.010,69

2.081,40

8.567,44

2.989,34

4.564,13

1.273,59

1.252,20

1.635,30

1.374,55

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

463,51

15,32

7,60

4,90

4,62

14,38

380,28

21,26

9,64

0,38

5,14

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.302,64

59,49

25,87

70,49

33,48

133,02

793,50

94,51

41,75

23,70

26,83

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

888,24

10,77

9,58

17,91

109,95

16,99

559,93

47,42

18,64

68,88

28,17

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

104,56

100,00

2,78

1,78

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.975,25

246,61

210,05

343,23

1.084,03

434,67

689,86

196,14

303,53

225,72

241,40

2.1

Đất quốc phòng

CQP

162,84

4,30

4,00

4,00

8,44

4,09

4,00

4,00

121,88

4,00

4,13

2.2

Đất an ninh

CAN

5,14

3,75

0,84

0,06

0,34

0,15

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

16,65

12,30

0,26

0,20

0,26

1,21

0,11

0,44

0,23

0,44

1,19

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

112,62

8,54

6,84

1,70

43,13

34,82

11,29

0,58

2,88

0,73

2,11

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.835,82

69,82

28,37

138,18

657,02

209,37

413,33

93,93

82,40

80,34

63,07

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

3,98

3,98

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

6,16

6,16

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.346,66

102,80

169,68

331,54

182,80

243,80

72,78

58,67

88,82

95,78

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

65,38

65,38

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

22,54

17,22

0,49

0,36

1,63

0,40

0,65

0,45

0,23

0,60

0,51

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,70

0,11

0,24

0,36

2.17

Đất xây dựng trụ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

5,47

1,77

0,68

1,78

0,25

0,13

0,38

0,47

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

12,87

0,54

2,08

4,68

2,03

0,63

0,92

0,16

0,56

1,27

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,45

0,04

0,08

0,08

0,35

0,16

0,53

0,46

0,62

0,53

0,60

2.22

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

0,04

0,04

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,27

0,80

0,13

0,29

0,04

2.24

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

371,84

58,18

64,27

22,45

37,74

0,53

14,40

22,87

29,09

49,91

72,41

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,82

1,63

0,19

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2020:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Thị trấn Cờ Đỏ

Xã Trung An

Xã Trung Thạnh

Xã Thạnh Phú

Xã Trung Hưng

Xã Thới Hưng

Xã Đông Hiệp

Xã Đông Thắng

Xã Thới Đông

Xã Thới Xuân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6) +..()

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

TỔNG DIỆN TÍCH

127,76

0,73

15,14

7,61

100,00

1,30

0,45

0,75

1,38

0,40

1

Đất nông nghiệp

NNP

126,13

0,73

13,64

7,60

100,00

1,30

0,40

0,70

1,38

0,38

1.1

Đất trồng lúa

LUA

119,81

0,48

10,05

6,2

100

1,2

0,2

0,3

1,38

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

119,81

0,48

10,05

6,2

100

1,2

0,2

0,3

1,38

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6,32

0,25

3,59

1,4

0,1

0,2

0,4

0,38

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,63

1,50

0,01

0,05

0,05

0,02

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,63

1,50

0,01

0,05

0,05

0,02

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng trụ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

3

Đất chưa sử dụng

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Thị trấn Cờ Đỏ

Xã Trung An

Xã Trung Thạnh

Xã Thạnh Phú

Xã Trung Hưng

Xã Thới Hưng

Xã Đông Hiệp

Xã Đông Thắng

Xã Thới Đông

Xã Thới Xuân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…()

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

106,07

9,04

23,35

11,97

13,33

23,01

3,71

4,99

5,13

5,93

5,61

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

65,34

2,63

16,52

7,40

10,18

19,88

1,00

1,40

1,62

2,58

2,13

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

65,34

2,63

16,52

7,40

10,18

19,88

1,00

1,40

1,62

2,58

2,13

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

1,09

0,17

0,12

0,12

0,12

0,07

0,06

0,11

0,11

0,11

0,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

32,06

5,14

6,01

3,75

2,33

2,36

2,05

2,50

2,70

2,54

2,68

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

7,58

1,10

0,70

0,70

0,70

0,70

0,60

0,98

0,70

0,70

0,70

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

126,38

3,39

2,80

3,37

102,80

2,80

2,82

2,80

2,80

2,80

2.1

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

18,57

2,00

2,00

2,57

2,00

2,00

2,00

2,00

2,00

2,00

2.2

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

2.4

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

100,00

100,00

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm

HNK/CLN

4,50

0,50

0,50

0,50

0,50

0,50

0,50

0,50

0,50

0,50

2.6

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất trồng cây lâu năm

NTS/CLN

2,70

0,30

0,30

0,30

0,30

0,30

0,30

0,30

0,30

0,30

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,61

0,59

0,02

Ghi chú: PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
Vị trí, diện tích các khu vực chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất được xác định theo Bản đồ kế hoạch năm 2020; Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất.