Document: Khoản 3 Điều 4 Quyết định 04/2023/QĐ-UBND phân bổ máy tính bảng cung cấp dịch vụ viễn thông công ích Vĩnh Long

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "13/03/2023", "sign_number": "04/2023/QĐ-UBND", "signer": "Lữ Quang Ngời", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "13/03/2023", "sign_number": "04/2023/QĐ-UBND", "signer": "Lữ Quang Ngời", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "13/03/2023", "sign_number": "04/2023/QĐ-UBND", "signer": "Lữ Quang Ngời", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "13/03/2023", "sign_number": "04/2023/QĐ-UBND", "signer": "Lữ Quang Ngời", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "13/03/2023", "sign_number": "04/2023/QĐ-UBND", "signer": "Lữ Quang Ngời", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 4 Quyết định 04/2023/QĐ-UBND phân bổ máy tính bảng cung cấp dịch vụ viễn thông công ích Vĩnh Long

Điều 4. Đối tượng, tiêu chí ưu tiên hộ gia đình được nhận máy tính bảng
...
3. Hộ nghèo, hộ cận nghèo đồng thời là hộ đồng bào dân tộc thiểu số (xét thứ tự ưu tiên cho người dân tộc thuộc ấp đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc thiểu số giai đoạn 2021 - 2025 theo Quyết định số 612/QĐ-UBDT ngày 16/9/2021 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc phê duyệt danh sách các thôn đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2025).

Content:
Hộ nghèo, hộ cận nghèo đồng thời là hộ đồng bào dân tộc thiểu số (xét thứ tự ưu tiên cho người dân tộc thuộc ấp đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc thiểu số giai đoạn 2021 - 2025 theo Quyết định số 612/QĐ-UBDT ngày 16/9/2021 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc phê duyệt danh sách các thôn đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2025).