Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 4626/QĐ-UBND 2017 Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Cẩm Mỹ Đồng Nai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "22/12/2017", "sign_number": "4626/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "22/12/2017", "sign_number": "4626/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "22/12/2017", "sign_number": "4626/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "22/12/2017", "sign_number": "4626/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "22/12/2017", "sign_number": "4626/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 4626/QĐ-UBND 2017 Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Cẩm Mỹ Đồng Nai

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Cẩm Mỹ với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.374,10

2.374,10

5,11

2

Đất phi nông nghiệp

5.140,25

11,07

6.608,12

6.608,12

14,23

2.1

Đất quốc phòng

364,98

0,79

557,17

557,17

1,20

2.2

Đất an ninh

39,44

0,08

45,42

45,42

0,10

2.3

Đất khu công nghiệp

553,00

553,00

1,19

2.4

Đất khu chế xuất

2.5

Đất cụm công nghiệp

57,35

57,35

0,12

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

17,35

0,04

55,95

55,95

0,12

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

34,77

0,07

52,76

52,76

0,11

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

2.216,33

4,77

2.360,38

2.360,38

5,08

Trong đó:

-

Đất cơ sở văn hóa

21,46

0,05

30,79

30,79

0,07

-

Đất cơ sở y tế

7,08

0,02

10,83

10,83

0,02

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

66,22

0,14

85,63

85,63

0,18

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

16,28

0,04

18,97

18,97

0,04

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,05

0,00

1,19

1,19

0,00

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

4,00

4,00

0,01

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

19,76

0,04

20,76

20,76

0,04

2.13

Đất ở tại nông thôn

1.165,46

2,51

1.354,44

1.354,44

2,92

2.14

Đất ở tại đô thị

83,00

83,00

0,18

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

17,10

0,04

19,21

19,21

0,04

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức SN

2,44

0,01

2,99

2,99

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

27,93

0,06

41,89

41,89

0,09

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

59,49

0,13

76,51

76,51

0,16

2.20

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

4,34

0,01

96,42

96,42

0,21

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

3,23

0,01

7,75

7,75

0,02

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

7,50

7,50

0,02

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

3,57

0,01

7,28

7,28

0,02

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

489,43

1,05

489,43

489,43

1,05

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

674,60

1,45

713,75

713,75

1,54

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

3

Đất chưa sử dụng

2,66

0,01

4

Đất đô thị (*)

1.416,00

1.416,00

3,05

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

1.467,87

1.1

Đất trồng lúa

106,90

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

27,69

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

307,60

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1.053,37

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

790,30

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

34,00

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

6,30

2. Vị trí, diện tích các khu vực phải chuyển mục đích sử dụng đất được xác định theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Cẩm Mỹ.

Content:
2.374,10

2.374,10

5,11

2

Đất phi nông nghiệp

5.140,25

11,07

6.608,12

6.608,12

14,23

2.1

Đất quốc phòng

364,98

0,79

557,17

557,17

1,20

2.2

Đất an ninh

39,44

0,08

45,42

45,42

0,10

2.3

Đất khu công nghiệp

553,00

553,00

1,19

2.4

Đất khu chế xuất

2.5

Đất cụm công nghiệp

57,35

57,35

0,12

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

17,35

0,04

55,95

55,95

0,12

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

34,77

0,07

52,76

52,76

0,11

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

2.216,33

4,77

2.360,38

2.360,38

5,08

Trong đó:

-

Đất cơ sở văn hóa

21,46

0,05

30,79

30,79

0,07

-

Đất cơ sở y tế

7,08

0,02

10,83

10,83

0,02

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

66,22

0,14

85,63

85,63

0,18

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

16,28

0,04

18,97

18,97

0,04

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,05

0,00

1,19

1,19

0,00

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

4,00

4,00

0,01

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

19,76

0,04

20,76

20,76

0,04

2.13

Đất ở tại nông thôn

1.165,46

2,51

1.354,44

1.354,44

2,92

2.14

Đất ở tại đô thị

83,00

83,00

0,18

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

17,10

0,04

19,21

19,21

0,04

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức SN

2,44

0,01

2,99

2,99

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

27,93

0,06

41,89

41,89

0,09

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

59,49

0,13

76,51

76,51

0,16

2.20

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

4,34

0,01

96,42

96,42

0,21

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

3,23

0,01

7,75

7,75

0,02

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

7,50

7,50

0,02

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

3,57

0,01

7,28

7,28

0,02

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

489,43

1,05

489,43

489,43

1,05

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

674,60

1,45

713,75

713,75

1,54

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

3

Đất chưa sử dụng

2,66

0,01

4

Đất đô thị (*)

1.416,00

1.416,00

3,05

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên
1.Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

1.467,87

1.1

Đất trồng lúa

106,90

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

27,69

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

307,60

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1.053,37

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

790,30

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

34,00

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

6,30

Vị trí, diện tích các khu vực phải chuyển mục đích sử dụng đất được xác định theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Cẩm Mỹ.