Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 620/QĐ-UBND 2021 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Gia Bình Bắc Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "620/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "620/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "620/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "620/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "620/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 620/QĐ-UBND 2021 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Gia Bình Bắc Ninh

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Gia Bình, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

4,79

1,73

0,01

3,05

2.2

Đất an ninh

CAN

1,52

1,13

0,25

0,04

0,05

0,05

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

280,00

40,00

28,00

17,50

72,00

14,50

45,00

63,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

10,00

5,00

5,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

16,92

1,64

5,80

2,50

3,75

1,92

0,54

0,42

0,35

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

43,24

12,03

4,24

0,36

1,10

2,46

0,02

2,88

3,82

0,30

3,92

12,11

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

11,45

1,15

1,00

2,50

6,80

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.777,56

131,64

146,49

94,35

83,40

142,30

133,81

106,65

110,41

95,16

168,57

200,59

103,13

118,26

142,80

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1.051,66

85,77

75,60

50,24

43,77

72,05

78,46

65,70

64,17

55,20

111,50

118,49

59,94

74,75

96,02

-

Đất thủy lợi

DTL

488,28

11,63

59,04

35,19

27,53

53,14

42,34

30,39

33,07

30,01

29,49

61,99

26,09

20,59

27,78

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

26,74

5,35

1,21

0,40

1,26

1,17

1,07

0,52

1,57

0,82

1,74

1,16

5,38

0,76

4,33

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,99

2,90

0,13

0,19

0,82

0,24

0,14

0,06

0,31

0,23

0,42

0,12

0,06

0,11

0,26

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

50,21

14,13

1,79

1,56

3,59

2,39

3,07

2,16

1,85

1,69

6,66

3,37

3,13

2,43

2,39

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

15,93

2,87

0,31

0,85

0,61

0,36

0,67

0,43

6,00

0,50

0,77

1,40

1,16

-

Đất công trình năng lượng

DNL

6,14

1,07

0,56

0,56

0,28

0,12

0,13

0,14

0,10

0,43

0,11

1,09

0,21

1,13

0,21

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,60

0,33

0,03

0,02

0,03

0,02

0,02

0,02

0,04

0,02

0,03

0,02

0,02

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

4,01

0,27

2,50

0,65

0,50

0,09

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

6,74

0,55

0,17

0,16

3,75

0,10

0,17

0,34

0,27

0,26

0,67

0,30

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

24,59

1,27

1,75

1,34

0,92

1,63

1,13

1,76

1,39

2,17

2,75

2,23

1,73

2,39

2,13

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

92,85

4,58

5,63

4,71

4,22

4,34

6,44

5,25

7,52

3,64

7,87

11,14

5,47

13,84

8,20

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,06

0,06

-

Đất chợ

DCH

3,76

1,19

0,14

0,33

0,31

0,35

1,15

0,12

0,17

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.9

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

6,93

1,65

1,30

0,76

1,08

0,25

0,18

0,59

0,06

1,06

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.267,76

88,84

59,17

102,24

77,90

87,23

107,91

77,03

109,27

137,35

118,34

104,03

96,83

101,62

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

95,48

95,48

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,77

5,12

0,52

0,35

0,15

1,29

1,00

0,33

1,03

1,97

0,33

0,30

0,75

0,19

0,44

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,82

0,60

0,71

0,51

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.14

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

21,55

0,85

2,05

2,59

0,48

2,73

1,77

0,82

2,35

0,67

0,87

2,07

1,49

1,82

0,99

2.15

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

974,15

50,98

128,11

133,76

328,93

94,44

58,91

7,92

29,63

34,48

34,72

6,53

30,56

35,18

2.16

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

32,08

0,05

1,48

3,36

0,32

9,26

0,96

0,87

1,14

3,01

6,35

4,34

0,94

2.17

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,98

0,03

0,05

0,38

0,17

0,35

3

Đất chưa sử dụng

CSD

30,42

0,02

0,72

4,76

3,57

0,13

1,88

2,04

12,37

4,54

0,39

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Gia Bình

Vạn Ninh

Thái Bảo

Giang Sơn

Cao Đức

Đại Lai

Song Giang

Bình Dương

Lãng Ngâm

Nhân Thắng

Xuân Lai

Đông Cứu

Đại Bái

Quỳnh Phú

1

Đất nông nghiệp

NNP

437,36

33,12

53,30

30,87

0,94

7,91

7,14

0,70

21,10

78,06

48,70

4,67

52,07

77,13

21,65

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

417,26

31,91

49,31

28,94

0,88

5,35

5,55

0,63

20,71

75,58

46,83

3,90

50,21

75,96

21,50

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

417,26

31,91

49,31

28,94

0,88

5,35

5,55

0,63

20,71

75,58

46,83

3,90

50,21

75,96

21,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

10,10

2,00

1,50

2,50

1,52

0,02

1,67

0,27

0,19

0,35

0,08

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2,89

0,35

0,03

0,03

0,03

0,03

0,04

0,04

0,33

0,34

0,48

0,04

1,07

0,04

0,04

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

6,01

0,86

1,39

0,27

0,03

0,03

0,03

0,03

0,04

0,47

0,72

0,73

0,60

0,78

0,03

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,10

0,57

0,13

0,40

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

24,50

2,08

1,37

0,54

0,25

0,04

3,94

1,52

4,70

0,25

4,55

3,87

1,39

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

18,68

1,78

1,28

0,51

0,25

1,57

1,52

3,15

0,25

3,32

3,80

1,25

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

10,07

0,87

0,32

0,20

1,08

0,83

1,48

0,10

2,18

2,65

0,36

-

Đất thủy lợi

DTL

6,88

1,78

0,15

0,10

0,05

0,32

0,65

1,02

0,10

0,95

1,03

0,73

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,93

0,21

0,56

0,05

0,11

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,15

0,02

0,03

0,09

0,01

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,06

0,06

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,53

0,03

0,06

0,08

0,04

0,08

0,07

0,12

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,06

0,06

-

Đất chợ

DCH

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.11

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,47

1,24

1,23

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

0,30

0,30

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,04

0,04

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.16

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,25

0,13

0,12

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2,76

0,09

0,03

2,37

0,18

0,07

0,02

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

4,79

1,73

0,01

3,05

2.2

Đất an ninh

CAN

1,52

1,13

0,25

0,04

0,05

0,05

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

280,00

40,00

28,00

17,50

72,00

14,50

45,00

63,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

10,00

5,00

5,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

16,92

1,64

5,80

2,50

3,75

1,92

0,54

0,42

0,35

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

43,24

12,03

4,24

0,36

1,10

2,46

0,02

2,88

3,82

0,30

3,92

12,11

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

11,45

1,15

1,00

2,50

6,80

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.777,56

131,64

146,49

94,35

83,40

142,30

133,81

106,65

110,41

95,16

168,57

200,59

103,13

118,26

142,80

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1.051,66

85,77

75,60

50,24

43,77

72,05

78,46

65,70

64,17

55,20

111,50

118,49

59,94

74,75

96,02

-

Đất thủy lợi

DTL

488,28

11,63

59,04

35,19

27,53

53,14

42,34

30,39

33,07

30,01

29,49

61,99

26,09

20,59

27,78

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

26,74

5,35

1,21

0,40

1,26

1,17

1,07

0,52

1,57

0,82

1,74

1,16

5,38

0,76

4,33

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,99

2,90

0,13

0,19

0,82

0,24

0,14

0,06

0,31

0,23

0,42

0,12

0,06

0,11

0,26

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

50,21

14,13

1,79

1,56

3,59

2,39

3,07

2,16

1,85

1,69

6,66

3,37

3,13

2,43

2,39

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

15,93

2,87

0,31

0,85

0,61

0,36

0,67

0,43

6,00

0,50

0,77

1,40

1,16

-

Đất công trình năng lượng

DNL

6,14

1,07

0,56

0,56

0,28

0,12

0,13

0,14

0,10

0,43

0,11

1,09

0,21

1,13

0,21

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,60

0,33

0,03

0,02

0,03

0,02

0,02

0,02

0,04

0,02

0,03

0,02

0,02

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

4,01

0,27

2,50

0,65

0,50

0,09

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

6,74

0,55

0,17

0,16

3,75

0,10

0,17

0,34

0,27

0,26

0,67

0,30

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

24,59

1,27

1,75

1,34

0,92

1,63

1,13

1,76

1,39

2,17

2,75

2,23

1,73

2,39

2,13

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

92,85

4,58

5,63

4,71

4,22

4,34

6,44

5,25

7,52

3,64

7,87

11,14

5,47

13,84

8,20

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,06

0,06

-

Đất chợ

DCH

3,76

1,19

0,14

0,33

0,31

0,35

1,15

0,12

0,17

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.9

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

6,93

1,65

1,30

0,76

1,08

0,25

0,18

0,59

0,06

1,06

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.267,76

88,84

59,17

102,24

77,90

87,23

107,91

77,03

109,27

137,35

118,34

104,03

96,83

101,62

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

95,48

95,48

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,77

5,12

0,52

0,35

0,15

1,29

1,00

0,33

1,03

1,97

0,33

0,30

0,75

0,19

0,44

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,82

0,60

0,71

0,51

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.14

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

21,55

0,85

2,05

2,59

0,48

2,73

1,77

0,82

2,35

0,67

0,87

2,07

1,49

1,82

0,99

2.15

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

974,15

50,98

128,11

133,76

328,93

94,44

58,91

7,92

29,63

34,48

34,72

6,53

30,56

35,18

2.16

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

32,08

0,05

1,48

3,36

0,32

9,26

0,96

0,87

1,14

3,01

6,35

4,34

0,94

2.17

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,98

0,03

0,05

0,38

0,17

0,35

3

Đất chưa sử dụng

CSD

30,42

0,02

0,72

4,76

3,57

0,13

1,88

2,04

12,37

4,54

0,39

Kế hoạch thu hồi các loại đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Gia Bình

Vạn Ninh

Thái Bảo

Giang Sơn

Cao Đức

Đại Lai

Song Giang

Bình Dương

Lãng Ngâm

Nhân Thắng

Xuân Lai

Đông Cứu

Đại Bái

Quỳnh Phú

1

Đất nông nghiệp

NNP

437,36

33,12

53,30

30,87

0,94

7,91

7,14

0,70

21,10

78,06

48,70

4,67

52,07

77,13

21,65

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

417,26

31,91

49,31

28,94

0,88

5,35

5,55

0,63

20,71

75,58

46,83

3,90

50,21

75,96

21,50

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

417,26

31,91

49,31

28,94

0,88

5,35

5,55

0,63

20,71

75,58

46,83

3,90

50,21

75,96

21,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

10,10

2,00

1,50

2,50

1,52

0,02

1,67

0,27

0,19

0,35

0,08

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2,89

0,35

0,03

0,03

0,03

0,03

0,04

0,04

0,33

0,34

0,48

0,04

1,07

0,04

0,04

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

6,01

0,86

1,39

0,27

0,03

0,03

0,03

0,03

0,04

0,47

0,72

0,73

0,60

0,78

0,03

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,10

0,57

0,13

0,40

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

24,50

2,08

1,37

0,54

0,25

0,04

3,94

1,52

4,70

0,25

4,55

3,87

1,39

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

18,68

1,78

1,28

0,51

0,25

1,57

1,52

3,15

0,25

3,32

3,80

1,25

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

10,07

0,87

0,32

0,20

1,08

0,83

1,48

0,10

2,18

2,65

0,36

-

Đất thủy lợi

DTL

6,88

1,78

0,15

0,10

0,05

0,32

0,65

1,02

0,10

0,95

1,03

0,73

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,93

0,21

0,56

0,05

0,11

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,15

0,02

0,03

0,09

0,01

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,06

0,06

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,53

0,03

0,06

0,08

0,04

0,08

0,07

0,12

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,06

0,06

-

Đất chợ

DCH

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.11

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,47

1,24

1,23

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

0,30

0,30

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,04

0,04

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.16

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,25

0,13

0,12

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2,76

0,09

0,03

2,37

0,18

0,07

0,02

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

PNK