Document: Điều 1 Quyết định 1374/QĐ-UBND  Bảng giá tính thuế tài nguyên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "16/11/2010", "sign_number": "1374/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Văn Nhân", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "16/11/2010", "sign_number": "1374/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Văn Nhân", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "16/11/2010", "sign_number": "1374/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Văn Nhân", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "16/11/2010", "sign_number": "1374/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Văn Nhân", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "16/11/2010", "sign_number": "1374/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Văn Nhân", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1374/QĐ-UBND  Bảng giá tính thuế tài nguyên có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Điện Biên (chi tiết như Phụ lục kèm theo).
Giá tính thuế tài nguyên là giá bán đơn vị sản phẩm tài nguyên của tổ chức, cá nhân tại nơi khai thác, chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định tại Điều 4 Nghị định số: 50/2010/NĐ-CP .

Content:
Điều 1. Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Điện Biên (chi tiết như Phụ lục kèm theo).
Giá tính thuế tài nguyên là giá bán đơn vị sản phẩm tài nguyên của tổ chức, cá nhân tại nơi khai thác, chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định tại Điều 4 Nghị định số: 50/2010/NĐ-CP .