Document: Điểm a Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2340/QĐ-UBND 2022 bổ sung kế hoạch sử dụng đất Xuân Lộc Đồng Nai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "07/09/2022", "sign_number": "2340/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "07/09/2022", "sign_number": "2340/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "07/09/2022", "sign_number": "2340/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "07/09/2022", "sign_number": "2340/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "07/09/2022", "sign_number": "2340/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2340/QĐ-UBND 2022 bổ sung kế hoạch sử dụng đất Xuân Lộc Đồng Nai

Điều 1. Phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Xuân Lộc tại Quyết định số 5393/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai, cụ thể như sau:
...
3. Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022
a) Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022 theo loại đất hiện trạng

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu được duyệt tại Quyết định 5393/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 (ha)

Chỉ tiêu điều chỉnh (ha)

Tăng (+) giảm (-) (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

265,96

293,38

27,42

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

17,83

20,33

2,50

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

10,94

12,53

1,59

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

22,61

24,60

1,99

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

222,86

239,07

16,21

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

3,88

3,88

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

-

1,23

1,23

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,45

1,71

1,26

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2,21

2,56

0,35

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,98

2,98

-

(Phân bổ chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất theo loại đất hiện trạng theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục III kèm theo).

Content:
Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022 theo loại đất hiện trạng

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu được duyệt tại Quyết định 5393/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 (ha)

Chỉ tiêu điều chỉnh (ha)

Tăng (+) giảm (-) (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

265,96

293,38

27,42

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

17,83

20,33

2,50

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

10,94

12,53

1,59

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

22,61

24,60

1,99

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

222,86

239,07

16,21

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

3,88

3,88

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

-

1,23

1,23

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,45

1,71

1,26

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2,21

2,56

0,35

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,98

2,98

-

(Phân bổ chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất theo loại đất hiện trạng theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục III kèm theo).