Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 3047/QĐ-UBND dự toán kinh phí lập quy hoạch chung xây dựng đô thị Cầu QuanThanh Hóa 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "12/08/2016", "sign_number": "3047/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "12/08/2016", "sign_number": "3047/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "12/08/2016", "sign_number": "3047/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "12/08/2016", "sign_number": "3047/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "12/08/2016", "sign_number": "3047/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 3047/QĐ-UBND dự toán kinh phí lập quy hoạch chung xây dựng đô thị Cầu QuanThanh Hóa 2016

Điều 1. Phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí lập quy hoạch chung xây dựng đô thị Cầu Quan, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2030, tầm nhìn sau năm 2030, với những nội dung chính sau:
...
4. Chỉ tiêu cơ bản dự kiến về dân số, sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật:
4.1 Quy mô dân số:
- Dân số hiện trạng năm 2015: 11.113 người (gồm: xã Trung Chính: 4.706 người; xã Trung Thành: 4.108 người; xã Trung Ý: 2.299 người).

- Dự báo:

+ Tới năm 2020: 13.200 người;

+ Tới năm 2030: 19.200 người;

(Cơ sở dự báo quy mô dân số sẽ được luận chứng rõ ràng, cụ thể trong quá trình lập quy hoạch).
4.2. Chỉ tiêu cơ bản về đất đai:
Chỉ tiêu đất xây dựng đất dân dụng: 90- 95 m2/ người, trong đó:
+ Đất đơn vị ở: 40-50 m2/người.
+ Đất công trình công cộng: 5÷8 m2/người.
+ Đất cây xanh TDTT: 10-15 m2/người.
+ Giao thông: Đất giao thông: Tối thiểu 16% - 20 % đất xây dựng đô thị.
(Chỉ tiêu cụ thể về đất đai của đô thị sẽ được đơn vị tư vấn nghiên cứu, luận chứng, tính toán khoa học trên cơ sở quy chuẩn, quy định hiện hành và tình hình thực tế tại địa phương).
4.3. Chỉ tiêu về hạ tầng kỹ thuật:
- Tiêu chuẩn cấp nước: 120 -150 l/ng.ngđ.
- Tiêu chuẩn thoát nước: ≥ 80% tiêu chuẩn cấp nước.
- Tiêu chuẩn cấp điện: Sinh hoạt: 1.000 - 1.500KWh/người.năm; công nghiệp: 150-300kw/ha.
- Tiêu chuẩn chất thải rắn: 0,8 - 1,0 kg/người.ngđ.

Content:
Chỉ tiêu cơ bản dự kiến về dân số, sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật:
4.1 Quy mô dân số:
- Dân số hiện trạng năm 2015: 11.113 người (gồm: xã Trung Chính: 4.706 người; xã Trung Thành: 4.108 người; xã Trung Ý: 2.299 người).

- Dự báo:

+ Tới năm 2020: 13.200 người;

+ Tới năm 2030: 19.200 người;

(Cơ sở dự báo quy mô dân số sẽ được luận chứng rõ ràng, cụ thể trong quá trình lập quy hoạch).
4.2. Chỉ tiêu cơ bản về đất đai:
Chỉ tiêu đất xây dựng đất dân dụng: 90- 95 m2/ người, trong đó:
+ Đất đơn vị ở: 40-50 m2/người.
+ Đất công trình công cộng: 5÷8 m2/người.
+ Đất cây xanh TDTT: 10-15 m2/người.
+ Giao thông: Đất giao thông: Tối thiểu 16% - 20 % đất xây dựng đô thị.
(Chỉ tiêu cụ thể về đất đai của đô thị sẽ được đơn vị tư vấn nghiên cứu, luận chứng, tính toán khoa học trên cơ sở quy chuẩn, quy định hiện hành và tình hình thực tế tại địa phương).
4.3. Chỉ tiêu về hạ tầng kỹ thuật:
- Tiêu chuẩn cấp nước: 120 -150 l/ng.ngđ.
- Tiêu chuẩn thoát nước: ≥ 80% tiêu chuẩn cấp nước.
- Tiêu chuẩn cấp điện: Sinh hoạt: 1.000 - 1.500KWh/người.năm; công nghiệp: 150-300kw/ha.
- Tiêu chuẩn chất thải rắn: 0,8 - 1,0 kg/người.ngđ.