Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 4765/QĐ-UBND mức tiêu hao nhiên liệu xe ô tô phục vụ công tác cơ quan Quảng Nam 2015

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "18/12/2015", "sign_number": "4765/QĐ-UBND", "signer": "Trần Đình Tùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "18/12/2015", "sign_number": "4765/QĐ-UBND", "signer": "Trần Đình Tùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "18/12/2015", "sign_number": "4765/QĐ-UBND", "signer": "Trần Đình Tùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "18/12/2015", "sign_number": "4765/QĐ-UBND", "signer": "Trần Đình Tùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "18/12/2015", "sign_number": "4765/QĐ-UBND", "signer": "Trần Đình Tùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 4765/QĐ-UBND mức tiêu hao nhiên liệu xe ô tô phục vụ công tác cơ quan Quảng Nam 2015

Điều 1. Quy định mức tiêu hao nhiên liệu đối với xe ô tô phục vụ công tác của cơ quan, tổ chức, đơn vị có sử dụng kinh phí từ ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Nam; với các nội dung chính sau:
...
4.200

16

18

20

19

Xe Toyota Landcruiser (7 chỗ)

4.500

18

20

22

20

Xe Toyota (12 chỗ)

3.000

16

18

20

21

Xe Toyota (15 chỗ)

2.000

14

16

18

22

Xe Toyota HiAce (15 chỗ)

2.400

15

16

17

23

Xe Toyota (16 chỗ)

2.700

16

18

20

24

Xe Toyota (16 chỗ)

2.800

17

19

21

25

Xe Toyota Pickup (5 chỗ)

2.400

18

20

22

26

Xe Ford (5 chỗ)

1.600

9

11

13

27

Xe Ford (5 chỗ)

1.800

10

12

14

28

Xe Ford Escape Ev24

2.300

16

18

20

29

Xe Ford Ranger

2.500

15

17

19

30

Xe Ford Everes (7, 8 chỗ)

2.700

10

12

14

31

Xe Ford Pickup (5 chỗ)

2.400

14

16

18

32

Xe Ford Ranger (bán tải)

2.500

15

17

19

33

Xe Ford Ranger XL (bán tải, 5 chỗ)

1.500

10

12

14

34

Xe Ford Ranger XL (bán tải, 5 chỗ)

2.500

10

12

14

35

Xe Mitsubishi (bán tải, 5 chỗ ngồi)

1.800

13

15

17

36

Xe Mitsubishi Jolie (7, 8 chỗ)

2.000

14

16

18

37

Xe Mitsubishi (7 chỗ)

2.400

15

17

19

38

Xe Mitsubishi (5 chỗ)

2.500

13

15

17

39

Xe Mitsubishi Pajero Sport (7 chỗ)

2.500

15

17

19

40

Xe Mitsubishi (7 chỗ)

2.700

16

18

20

41

Xe Mitsubishi Pajero (7 chỗ)

3.000

17

19

21

42

Xe Mitsubishi Pajero (7 chỗ)

3.500

18

20

22

43

Xe KIA Cerato (5 chỗ)

1.500

9

11

13

44

Xe KIA Fote (5 chỗ)

1.600

10

12

14

45

Xe KIA (5 chỗ)

1.800

11

13

15

46

Xe KIA (Carens 420, 8 chỗ)

2.000

12

14

16

47

Xe KIA Carens (7 chỗ)

2.000

12

14

16

48

Xe KIA Sorento (7 chỗ)

2.400

13

15

17

49

Xe KIA Opirus (5 chỗ)

3.800

14

16

18

50

Xe Mazda 323

1.600

9

11

13

51

Xe Mazda (5 chỗ)

2.000

10

12

14

52

Xe Hyundai Tucson

2.000

12

14

16

53

Xe Hyundai (7 chỗ)

2.400

13

15

17

54

Xe Hyundai Santa Fe

2.600

14

16

18

55

Xe Hyundai (7 chỗ)

2.700

15

17

19

56

Xe UAZ

2.300

19

20

21

57

Xe UAZ

2.400

20

21

22

58

Xe UAZ (7 chỗ)

2.500

20

21

22

59

Xe Uoat (7 chỗ)

2.500

20

21

22

60

Xe Uoat (5 chỗ)

3.000

20

21

22

61

Xe ISUZU (5 chỗ)

2.200

12

14

16

62

Xe ISUZU Dmax (5 chỗ)

3.000

13

15

17

63

Xe ISUZU (7 chỗ)

3.200

15

17

19

64

Xe Daewoo (5 chỗ ngồi)

1.800

8

10

12

65

Xe Daewoo (7 chỗ)

2.000

10

12

14

66

Xe Daewoo II (5 chỗ)

1.600

8

10

12

67

Xe Honda Accord (4 chỗ)

1.500

8

10

12

68

Xe Honda Accord (5 chỗ)

2.000

10

12

14

69

Xe Suzuki Vitara (5 chỗ)

1.600

8

10

12

70

Xe Nissan Blue

2.000

10

12

14

71

Xe Ssangyong Musso (7 chỗ)

2.300

12

14

16

72

Xe Ssangyong Musso (7 chỗ)

2.800

10

12

14

73

Xe Daihatsu (4 chỗ)

1.600

8

10

12

b) Mức tiêu hao dầu mỡ phụ:
Số km vận hành phải thay dầu tính theo chu kỳ của từng loại xe theo quy định của nhà sản xuất.
- Dầu bôi trơn động cơ: cấp phát theo định kỳ 4.000 km/01 lần;
- Dầu bôi trơn hệ thống truyền động: cấp phát định kỳ 20.000 km/01 lần;
- Mỡ bôi trơn các loại: cấp phát định kỳ 20.000 km/01 lần bảo dưỡng.
c) Một số nội dung bổ sung khi tính toán đối với các trường hợp cá biệt:
- Đối với loại xe ô tô động cơ sử dụng nhiên liệu Diesel: được tính tối đa không quá 0,7 lần mức tiêu hao với loại xe có cùng dung tích xi lanh (cm3) và thời gian sử dụng hoặc số km hoạt động tại điểm a nêu trên.
- Đối với loại xe ô tô số tự động và động cơ sử dụng nhiên liệu xăng: được tính tối đa không quá 1,2 lần mức tiêu hao với loại xe có cùng dung tích xi lanh (cm3) và thời gian sử dụng hoặc số km hoạt động tại điểm a nêu trên.
- Đối với loại xe ô tô không có trong danh mục tại điểm a nêu trên: cơ quan, tổ chức, đơn vị căn cứ mức tiêu hao nhiên liệu của xe được quy định tại catallogue hoặc thông số kỹ thuật của nhà sản xuất để áp dụng mức tiêu hao nhiên liệu cho phù hợp với từng loại xe ô tô, cụ thể:
+ Xe ô tô có thời gian sử dụng dưới 5 năm hoặc hoạt động dưới 100.000 km: mức tiêu hao nhiên liệu tối đa không vượt quá 1,3 lần so với mức tiêu hao nhiên liệu của xe được quy định tại catallogue hoặc thông số kỹ thuật của nhà sản xuất quy định để áp dụng mức tiêu hao nhiên liệu nhưng tối đa không vượt mức tiêu hao nhiên liệu so với loại xe có cùng dung tích xi lanh (cm3) và thời gian sử dụng hoặc số km quy định tại cột 1, điểm a Điều này.
+ Xe ô tô có thời gian sử dụng từ 5 năm đến dưới 10 năm hoặc hoạt động từ 100.000 km đến dưới 200.000 km: mức tiêu hao nhiên liệu tối đa không vượt quá 1,15 lần so với mức tiêu hao nhiên liệu tại dấu (+) thứ nhất tiết này.
+ Xe ô tô có thời gian sử dụng từ 10 năm trở lên hoặc từ 200.000 km trở lên: mức tiêu hao nhiên liệu tối đa không vượt quá 1,15 lần so với mức tiêu hao nhiên liệu tại dấu (+) thứ hai tiết này.

Content:
4.200

16

18

20

19

Xe Toyota Landcruiser (7 chỗ)

4.500

18

20

22

20

Xe Toyota (12 chỗ)

3.000

16

18

20

21

Xe Toyota (15 chỗ)

2.000

14

16

18

22

Xe Toyota HiAce (15 chỗ)

2.400

15

16

17

23

Xe Toyota (16 chỗ)

2.700

16

18

20

24

Xe Toyota (16 chỗ)

2.800

17

19

21

25

Xe Toyota Pickup (5 chỗ)

2.400

18

20

22

26

Xe Ford (5 chỗ)

1.600

9

11

13

27

Xe Ford (5 chỗ)

1.800

10

12

14

28

Xe Ford Escape Ev24

2.300

16

18

20

29

Xe Ford Ranger

2.500

15

17

19

30

Xe Ford Everes (7, 8 chỗ)

2.700

10

12

14

31

Xe Ford Pickup (5 chỗ)

2.400

14

16

18

32

Xe Ford Ranger (bán tải)

2.500

15

17

19

33

Xe Ford Ranger XL (bán tải, 5 chỗ)

1.500

10

12

14

34

Xe Ford Ranger XL (bán tải, 5 chỗ)

2.500

10

12

14

35

Xe Mitsubishi (bán tải, 5 chỗ ngồi)

1.800

13

15

17

36

Xe Mitsubishi Jolie (7, 8 chỗ)

2.000

14

16

18

37

Xe Mitsubishi (7 chỗ)

2.400

15

17

19

38

Xe Mitsubishi (5 chỗ)

2.500

13

15

17

39

Xe Mitsubishi Pajero Sport (7 chỗ)

2.500

15

17

19

40

Xe Mitsubishi (7 chỗ)

2.700

16

18

20

41

Xe Mitsubishi Pajero (7 chỗ)

3.000

17

19

21

42

Xe Mitsubishi Pajero (7 chỗ)

3.500

18

20

22

43

Xe KIA Cerato (5 chỗ)

1.500

9

11

13

44

Xe KIA Fote (5 chỗ)

1.600

10

12

14

45

Xe KIA (5 chỗ)

1.800

11

13

15

46

Xe KIA (Carens 420, 8 chỗ)

2.000

12

14

16

47

Xe KIA Carens (7 chỗ)

2.000

12

14

16

48

Xe KIA Sorento (7 chỗ)

2.400

13

15

17

49

Xe KIA Opirus (5 chỗ)

3.800

14

16

18

50

Xe Mazda 323

1.600

9

11

13

51

Xe Mazda (5 chỗ)

2.000

10

12

14

52

Xe Hyundai Tucson

2.000

12

14

16

53

Xe Hyundai (7 chỗ)

2.400

13

15

17

54

Xe Hyundai Santa Fe

2.600

14

16

18

55

Xe Hyundai (7 chỗ)

2.700

15

17

19

56

Xe UAZ

2.300

19

20

21

57

Xe UAZ

2.400

20

21

22

58

Xe UAZ (7 chỗ)

2.500

20

21

22

59

Xe Uoat (7 chỗ)

2.500

20

21

22

60

Xe Uoat (5 chỗ)

3.000

20

21

22

61

Xe ISUZU (5 chỗ)

2.200

12

14

16

62

Xe ISUZU Dmax (5 chỗ)

3.000

13

15

17

63

Xe ISUZU (7 chỗ)

3.200

15

17

19

64

Xe Daewoo (5 chỗ ngồi)

1.800

8

10

12

65

Xe Daewoo (7 chỗ)

2.000

10

12

14

66

Xe Daewoo II (5 chỗ)

1.600

8

10

12

67

Xe Honda Accord (4 chỗ)

1.500

8

10

12

68

Xe Honda Accord (5 chỗ)

2.000

10

12

14

69

Xe Suzuki Vitara (5 chỗ)

1.600

8

10

12

70

Xe Nissan Blue

2.000

10

12

14

71

Xe Ssangyong Musso (7 chỗ)

2.300

12

14

16

72

Xe Ssangyong Musso (7 chỗ)

2.800

10

12

14

73

Xe Daihatsu (4 chỗ)

1.600

8

10

12

b) Mức tiêu hao dầu mỡ phụ:
Số km vận hành phải thay dầu tính theo chu kỳ của từng loại xe theo quy định của nhà sản xuất.
- Dầu bôi trơn động cơ: cấp phát theo định kỳ 4.000 km/01 lần;
- Dầu bôi trơn hệ thống truyền động: cấp phát định kỳ 20.000 km/01 lần;
- Mỡ bôi trơn các loại: cấp phát định kỳ 20.000 km/01 lần bảo dưỡng.
c) Một số nội dung bổ sung khi tính toán đối với các trường hợp cá biệt:
- Đối với loại xe ô tô động cơ sử dụng nhiên liệu Diesel: được tính tối đa không quá 0,7 lần mức tiêu hao với loại xe có cùng dung tích xi lanh (cm3) và thời gian sử dụng hoặc số km hoạt động tại điểm a nêu trên.
- Đối với loại xe ô tô số tự động và động cơ sử dụng nhiên liệu xăng: được tính tối đa không quá 1,2 lần mức tiêu hao với loại xe có cùng dung tích xi lanh (cm3) và thời gian sử dụng hoặc số km hoạt động tại điểm a nêu trên.
- Đối với loại xe ô tô không có trong danh mục tại điểm a nêu trên: cơ quan, tổ chức, đơn vị căn cứ mức tiêu hao nhiên liệu của xe được quy định tại catallogue hoặc thông số kỹ thuật của nhà sản xuất để áp dụng mức tiêu hao nhiên liệu cho phù hợp với từng loại xe ô tô, cụ thể:
+ Xe ô tô có thời gian sử dụng dưới 5 năm hoặc hoạt động dưới 100.000 km: mức tiêu hao nhiên liệu tối đa không vượt quá 1,3 lần so với mức tiêu hao nhiên liệu của xe được quy định tại catallogue hoặc thông số kỹ thuật của nhà sản xuất quy định để áp dụng mức tiêu hao nhiên liệu nhưng tối đa không vượt mức tiêu hao nhiên liệu so với loại xe có cùng dung tích xi lanh (cm3) và thời gian sử dụng hoặc số km quy định tại cột 1, điểm a Điều này.
+ Xe ô tô có thời gian sử dụng từ 5 năm đến dưới 10 năm hoặc hoạt động từ 100.000 km đến dưới 200.000 km: mức tiêu hao nhiên liệu tối đa không vượt quá 1,15 lần so với mức tiêu hao nhiên liệu tại dấu (+) thứ nhất tiết này.
+ Xe ô tô có thời gian sử dụng từ 10 năm trở lên hoặc từ 200.000 km trở lên: mức tiêu hao nhiên liệu tối đa không vượt quá 1,15 lần so với mức tiêu hao nhiên liệu tại dấu (+) thứ hai tiết này.