Document: Khoản 2 Điều 16 Thông tư 209/2015/TT-BTC kế toán quỹ đầu tư phát triển địa phương mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "28/12/2015", "sign_number": "209/2015/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "28/12/2015", "sign_number": "209/2015/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "28/12/2015", "sign_number": "209/2015/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "28/12/2015", "sign_number": "209/2015/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "28/12/2015", "sign_number": "209/2015/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 16 Thông tư 209/2015/TT-BTC kế toán quỹ đầu tư phát triển địa phương mới nhất

Điều 16. Kế toán xử lý tài sản bảo đảm tiền vay để thu hồi nợ
...
2. Phương pháp kế toán một số giao dịch kinh tế chủ yếu
a) Khi bán tài sản bảo đảm nợ theo phán quyết của Tòa án hoặc thỏa thuận giữa Quỹ và bên đi vay, ghi:
Nợ các TK 112, 131,...
Có TK 33882 - Phải trả tiền thu từ việc bán tài sản bảo đảm nợ
Có TK 333 - Thuế và các Khoản phải nộp nhà nước (nếu có).
b) Khi phát sinh chi phí bán tài sản bảo đảm nợ, ghi:
Nợ TK 33882 - Phải trả tiền thu từ việc bán tài sản bảo đảm nợ
Nợ TK 133 - Thuế GTGT được khấu trừ (nếu có)
Có các TK 111, 112, 331.
c) Khi sử dụng các Khoản thu do việc bán tài sản bảo đảm để xử lý nợ, ghi:
Nợ TK 33882 - Phải trả tiền thu từ việc bán tài sản bảo đảm nợ
Có TK 1283 - Cho vay (nợ gốc)
Có TK 1312 - Phải thu lãi tiền cho vay (nợ lãi)
Có TK 33881 - Phải trả hoạt động nhận ủy thác, nhận hợp vốn (chi tiết cho các bên tham gia hợp vốn)
Có TK 33888 - Phải trả, phải nộp khác (phần chênh lệch thừa được hoàn trả cho bên đi vay) (nếu có).

Content:
Phương pháp kế toán một số giao dịch kinh tế chủ yếu
a) Khi bán tài sản bảo đảm nợ theo phán quyết của Tòa án hoặc thỏa thuận giữa Quỹ và bên đi vay, ghi:
Nợ các TK 112, 131,...
Có TK 33882 - Phải trả tiền thu từ việc bán tài sản bảo đảm nợ
Có TK 333 - Thuế và các Khoản phải nộp nhà nước (nếu có).
b) Khi phát sinh chi phí bán tài sản bảo đảm nợ, ghi:
Nợ TK 33882 - Phải trả tiền thu từ việc bán tài sản bảo đảm nợ
Nợ TK 133 - Thuế GTGT được khấu trừ (nếu có)
Có các TK 111, 112, 331.
c) Khi sử dụng các Khoản thu do việc bán tài sản bảo đảm để xử lý nợ, ghi:
Nợ TK 33882 - Phải trả tiền thu từ việc bán tài sản bảo đảm nợ
Có TK 1283 - Cho vay (nợ gốc)
Có TK 1312 - Phải thu lãi tiền cho vay (nợ lãi)
Có TK 33881 - Phải trả hoạt động nhận ủy thác, nhận hợp vốn (chi tiết cho các bên tham gia hợp vốn)
Có TK 33888 - Phải trả, phải nộp khác (phần chênh lệch thừa được hoàn trả cho bên đi vay) (nếu có).