Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 43/2010/QĐ-UBND hướng dẫn điều chỉnh dự toán chi phí dịch vụ công ích

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "13/09/2010", "sign_number": "43/2010/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thới", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "13/09/2010", "sign_number": "43/2010/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thới", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "13/09/2010", "sign_number": "43/2010/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thới", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "13/09/2010", "sign_number": "43/2010/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thới", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "13/09/2010", "sign_number": "43/2010/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thới", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 43/2010/QĐ-UBND hướng dẫn điều chỉnh dự toán chi phí dịch vụ công ích

Điều 1. Những khối lượng dịch vụ công ích đô thị sử dụng vốn ngân sách Nhà nước thực hiện từ ngày 01/01/2010 khi lập dự toán chi phí dịch vụ công ích đô thị được áp dụng các hệ số điều chỉnh sau:
1. Điều chỉnh chi phí nhân công: Chi phí nhân công lập theo các bộ đơn giá dịch vụ công ích đô thị đã được UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu ban hành, được nhân với hệ số KĐCNC theo Bảng số 1.
BẢNG SỐ 1: HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH CHI PHÍ NHÂN CÔNG

STT

Loại đơn giá XDCT

TP Vũng Tàu, h. Tân Thành, TX. Bà Rịa

Các huyện Châu Đức, Long Điền, Đất Đỏ, Xuyên Mộc

Huyện Côn Đảo

1

Đơn giá Duy trì HT chiếu sáng công cộng

1,956

1,8

2,631

2

Đơn giá Thu gom, vận chuyển & xử lý chôn lấp rác thải đô thị

1,189

1,095

1,575

3

Đơn giá Duy trì cây xanh đô thị

1,189

1,095

1,587

4

Đơn giá Duy trì hệ thống thoát nước

1,177

1,088

1,546

Content:
Điều chỉnh chi phí nhân công: Chi phí nhân công lập theo các bộ đơn giá dịch vụ công ích đô thị đã được UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu ban hành, được nhân với hệ số KĐCNC theo Bảng số 1.
BẢNG SỐ 1: HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH CHI PHÍ NHÂN CÔNG

STT

Loại đơn giá XDCT

TP Vũng Tàu, h. Tân Thành, TX. Bà Rịa

Các huyện Châu Đức, Long Điền, Đất Đỏ, Xuyên Mộc

Huyện Côn Đảo

1

Đơn giá Duy trì HT chiếu sáng công cộng

1,956

1,8

2,631

2

Đơn giá Thu gom, vận chuyển & xử lý chôn lấp rác thải đô thị

1,189

1,095

1,575

3

Đơn giá Duy trì cây xanh đô thị

1,189

1,095

1,587

4

Đơn giá Duy trì hệ thống thoát nước

1,177

1,088

1,546