Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 50/2019/QĐ-UBND mức giá tối đa dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt Cao Bằng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/11/2019", "sign_number": "50/2019/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Xuân Ánh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/11/2019", "sign_number": "50/2019/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Xuân Ánh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/11/2019", "sign_number": "50/2019/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Xuân Ánh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/11/2019", "sign_number": "50/2019/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Xuân Ánh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/11/2019", "sign_number": "50/2019/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Xuân Ánh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 50/2019/QĐ-UBND mức giá tối đa dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt Cao Bằng

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định mức giá tối đa đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Cao Bằng (Chi tiết như Phụ lục kèm theo).

Content:
Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định mức giá tối đa đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Cao Bằng (Chi tiết như Phụ lục kèm theo).