Document: Điều 3 Quyết định 09/2021/QĐ-UBND giá tối đa dịch vụ sử dụng cầu Long Kiến Long Giang tỉnh An Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "18/02/2021", "sign_number": "09/2021/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Phước", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "18/02/2021", "sign_number": "09/2021/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Phước", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "18/02/2021", "sign_number": "09/2021/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Phước", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "18/02/2021", "sign_number": "09/2021/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Phước", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "18/02/2021", "sign_number": "09/2021/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Phước", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 3 Quyết định 09/2021/QĐ-UBND giá tối đa dịch vụ sử dụng cầu Long Kiến Long Giang tỉnh An Giang có nội dung như sau:

Điều 3. Mức giá tối đa dịch vụ sử dụng cầu Long Kiến - Long Giang
1. Biểu mức thu giá tối đa dịch vụ sử dụng cầu Long Kiến - Long Giang:
Đơn vị tính: đồng/vé/lượt

Số TT

Đối tượng thu

Mức giá tối đa

1

Người (gồm người đi bộ, người điều khiển phương tiện giao thông, hành khách) khi qua cầu

1.000

2

Xe đạp (kể cả xe đạp điện), xe đẩy

1.000

3

Xe lôi đạp

1.500

4

Xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy, xe ba gác, xe thô sơ và các loại xe tương tự

1.500

5

Xe tải có tải trọng dưới 01 tấn

5.000

6

Xe ô tô 04 chỗ ngồi

15.000

7

Xe ô tô từ 07 đến 15 chỗ ngồi; xe tải có tải trọng từ 01 tấn trở lên

25.000

2. Mức giá trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua cầu.
3. Trường hợp mua vé tháng, quý: mức thu không quá 80% mức thu vé lượt.

Content:
Điều 3. Mức giá tối đa dịch vụ sử dụng cầu Long Kiến - Long Giang
1. Biểu mức thu giá tối đa dịch vụ sử dụng cầu Long Kiến - Long Giang:
Đơn vị tính: đồng/vé/lượt

Số TT

Đối tượng thu

Mức giá tối đa

1

Người (gồm người đi bộ, người điều khiển phương tiện giao thông, hành khách) khi qua cầu

1.000

2

Xe đạp (kể cả xe đạp điện), xe đẩy

1.000

3

Xe lôi đạp

1.500

4

Xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy, xe ba gác, xe thô sơ và các loại xe tương tự

1.500

5

Xe tải có tải trọng dưới 01 tấn

5.000

6

Xe ô tô 04 chỗ ngồi

15.000

7

Xe ô tô từ 07 đến 15 chỗ ngồi; xe tải có tải trọng từ 01 tấn trở lên

25.000

2. Mức giá trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua cầu.
3. Trường hợp mua vé tháng, quý: mức thu không quá 80% mức thu vé lượt.