Document: Điều 1 Quyết định 59/2002/QĐ-BKHCNMT 41 Tiêu chuẩn Việt Nam

Type: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường", "promulgation_date": "07/08/2002", "sign_number": "59/2002/QĐ-BKHCNMT", "signer": "Bùi Mạnh Hải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường", "promulgation_date": "07/08/2002", "sign_number": "59/2002/QĐ-BKHCNMT", "signer": "Bùi Mạnh Hải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường", "promulgation_date": "07/08/2002", "sign_number": "59/2002/QĐ-BKHCNMT", "signer": "Bùi Mạnh Hải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường", "promulgation_date": "07/08/2002", "sign_number": "59/2002/QĐ-BKHCNMT", "signer": "Bùi Mạnh Hải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường", "promulgation_date": "07/08/2002", "sign_number": "59/2002/QĐ-BKHCNMT", "signer": "Bùi Mạnh Hải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 59/2002/QĐ-BKHCNMT 41 Tiêu chuẩn Việt Nam có nội dung như sau:

Điều 1. Nay ban hành kim theo Quyết định này 41 Tiêu chuẩn Việt Nam sau đây:
1. TCVN 6151-1: 2002 ISO 4422-1: 1996) ống và phụ tùng nối bằng polyvinyl clorua không hóa dẻo (PVC-U) dùng để cấp nước - yêu cầu kỹ thuật
Phần 1: Yêu cầu chung (soát xét lần 1 - thay thế TCVN 6151: 1996 ).
2. TCVN 6151-2: 2002 (ISO 4422-2: 1996) ống và phụ tùng nối bằng polyvinyl clorua không hóa dẻo (PVC-U) dùng để cấp nước - yêu cầu kỹ thuật
Phần 2: ống (có hoặc không có đầu nong) (soát xét lần 1 - thay thế T CVN 6 1 51: 1996) .
3. TCVN 6151-3: 2002 (ISO 4422-3: 1996) ống và phụ tùng nối bằng polyvinyl clorua không hóa dẻo (PVC-U) dùng để cấp nước - yêu cầu kỹ thuật
Phần 3: Phụ tùng nối và đầu nối (soát xét lần 1 - thay thế TCVN 6151: 1996 ).
4. TCVN 6151-4: 2002 (ISO 4422-4: 1996) ống và phụ tùng nối bằng polyvinyl clorua không hóa dẻo (PVC-U) dùng để cấp nước - yêu cầu kỹ thuật
Phần 4: Van và trang bị phụ (soát xét lần 1 - thay thế TCVN 6151: 1996 ).
5. TCVN 6151-5: 2002 (ISO 4422-5: 1996) ống và phụ tùng nối bằng polyvinyl clorua không hóa dẻo (PVC-U) dùng để cấp nước - yêu cầu kỹ thuật
Phần 5: Sự phù hợp với mục đích của hệ thống (soát xét lần 1 - thay thế TCVN 6151: 1996 ).
6. TCVN 7024: 2002 Clanhke xi măng pooc lăng thương phẩm.
7. TCVN 2698: 2002 (ASTM D 86 - 00A) Sản phẩm dầu mỏ - Phương pháp xác định thành phần cất ở áp suất khí quyển (Soát xét lần 2 - thay thế TCVN 2698: 1995 ).
8. TCVN 2708: 2002 (ASTM D 1266 - 98) Sản phẩm dầu mỏ - Phương pháp xác định hàm lượng lưu huỳnh (phương pháp đốt đèn) (Soát xét lần 1 - thay thế TCVN 2708: 1978).
9. TCVN 7023: 2002 (ASTM D 4953 - 99a) Xăng và hỗn hợp xăng oxygenat - Phương pháp xác định áp suất hơi (Phương pháp khô).
10. TCVN 7025: 2002 Đường ô tô lâm nghiệp - Yêu cầu thiết kế (Soát xét lần 1 - Thay thế QPVN 25 - 83).
11. TCVN 7004: 2002 Máy điện châm.
12. TCVN 7005: 2002 (ISO 5367: 2000) ống thở dùng trong máy gây mê và máy thở.
13. TCVN 7006: 2002 (ISO 7767: 1997) Máy theo dõi ô xy để giám sát khí thở của bệnh nhân - yêu cầu an toàn.
14. TCVN 7007: 2002 (ISO 8359: 1996) Máy làm giàu ô xy dùng trong y tế - yêu cầu an toàn.
15. TCVN 7008: 2002 (ISO 11197: 1996) Thiết bị điện y tế - yêu cầu riêng về an toàn của nguồn cung cấp y tế.
16. TCVN 7009 - 1: 2002 (ISO 9703 - 1: 1992) Tín hiệu báo động trong chăm sóc gây mê và hô hấp -Phần 1: Tín hiệu báo động bằng hình ảnh.
17. TCVN 7009-2: 2002 (ISO 9703 - 2: 1994) Tín hiệu báo động trong chăm sóc gây mê và hô hấp - Phần 2: Tín hiệu báo động bàng âm thanh.
18. TCVN 7009-3: 2002 (ISO 9703 - 3: 1998) Tín hiệu báo động trong chăm sóc gây mê và hô hấp - Phần 3: Hướng dẫn ứng dụng các báo động.
19. TCVN 7010-1: 2002 (ISO 10651-1: 1993) Máy thở dùng trong y tế - Phần 1: Yêu cầu kỹ thuật.
20. TCVN 7010-2: 2002 (ISO l0651-2: 1996) Máy thở dùng trong y tế - Phần 2: Yêu cầu đặc thù đôi với máy thở dùng tại nhà.
21. TCVN 7010-3: 2002 (ISO 10651-3: 1997) Máy thở dùng trong y tế - Phần 3: Yêu cầu đặc thù đối với máy thở dùng cấp cứu và vận chuyển bệnh nhân.
22. TCVN 7062: 2002 Giấy bao xi măng.
23. TCVN 7063: 2002 Giấy bao gói.
24. TCVN 7064: 2002 Giấy vệ sinh.
25. TCVN 7065: 2002 Khăn giấy.
26. TCVN 7066: 2002 Giấy, các tông và bột giấy - Xác định pH nước chiết.
27. TCVN 7067: 2002 Giấy, các tông và bột giấy - Xác đinh trị số đồng.
28. TCVN 7068-1: 2002 Giấy và các tông - Lão hóa nhân tạo Phần 1: Phương pháp xử lý nhiệt.
29. TCVN 7069: 2002 Giấy và các tông - Xác định tinh bột.
30. TCVN 7070: 2002 Giấy - Xác định sự thay đổi kích thước sau khi ngâm trong nước.
31. TCVN 7071: 2002 Bột giấy - Xác định alpha; beta - và gam ma - xenluylo.
32. TCVN 7072: 2002 Bột giấy - Xác định độ nhớt giới hạn bằng dung dịch Etylendamin (CED).
33. TCVN 3651: 2002 Giấy và các tông - Xác định chiều dọc (Soát xét lần 1 - Thay thế TCVN 3651: 1981).
34. TCVN 4361: 2002 Bột giấy - Xác định trị số Kappa (Soát xét lần 1 - Thay thế TCVN 4361: 1986).
35. TCVN 7026: 2002 (ISO 7165: 1999) Chữa cháy - Bình chữa cháy xách tay - Tính năng và cấu tạo
36. TCVN 7027: 2002 (ISO 11601: 1999) Chữa cháy - Xe đẩy chữa cháy - Tính năng và cấu tạo.
37. TCVN 7051: 2002 (ISO 11118: 1999) Chai chứa khí - Chai chứa khí bằng kim loại không được nạp lại - Đặc tính kỹ thuật và phương pháp thử.
38. TCVN 7052-1: 2002 (ISO 3087-1: 2000) Chai chứa khí A xetylen - Yêu cầu cơ bản - Phần 1 Chai không dùng đinh chảy.
39. TCVN 7052-2: 2002 (ISO 3087-2: 2000) Chai chứa khí A xetylen - Yêu cầu cơ bản - Phần 2 Chai dùng đinh chảy.
40. TCVN 7053: 2002 Bếp nấu ăn xách tay gắn chai khí đốt hóa lỏng.
41. TCVN 197: 2002 (ISO 6892: 1998) Vật liệu kim loại - Thử kéo ở nhiệt độ thường (soát xét lần 2).

Content:
Điều 1. Nay ban hành kim theo Quyết định này 41 Tiêu chuẩn Việt Nam sau đây:
1. TCVN 6151-1: 2002 ISO 4422-1: 1996) ống và phụ tùng nối bằng polyvinyl clorua không hóa dẻo (PVC-U) dùng để cấp nước - yêu cầu kỹ thuật
Phần 1: Yêu cầu chung (soát xét lần 1 - thay thế TCVN 6151: 1996 ).
2. TCVN 6151-2: 2002 (ISO 4422-2: 1996) ống và phụ tùng nối bằng polyvinyl clorua không hóa dẻo (PVC-U) dùng để cấp nước - yêu cầu kỹ thuật
Phần 2: ống (có hoặc không có đầu nong) (soát xét lần 1 - thay thế T CVN 6 1 51: 1996) .
3. TCVN 6151-3: 2002 (ISO 4422-3: 1996) ống và phụ tùng nối bằng polyvinyl clorua không hóa dẻo (PVC-U) dùng để cấp nước - yêu cầu kỹ thuật
Phần 3: Phụ tùng nối và đầu nối (soát xét lần 1 - thay thế TCVN 6151: 1996 ).
4. TCVN 6151-4: 2002 (ISO 4422-4: 1996) ống và phụ tùng nối bằng polyvinyl clorua không hóa dẻo (PVC-U) dùng để cấp nước - yêu cầu kỹ thuật
Phần 4: Van và trang bị phụ (soát xét lần 1 - thay thế TCVN 6151: 1996 ).
5. TCVN 6151-5: 2002 (ISO 4422-5: 1996) ống và phụ tùng nối bằng polyvinyl clorua không hóa dẻo (PVC-U) dùng để cấp nước - yêu cầu kỹ thuật
Phần 5: Sự phù hợp với mục đích của hệ thống (soát xét lần 1 - thay thế TCVN 6151: 1996 ).
6. TCVN 7024: 2002 Clanhke xi măng pooc lăng thương phẩm.
7. TCVN 2698: 2002 (ASTM D 86 - 00A) Sản phẩm dầu mỏ - Phương pháp xác định thành phần cất ở áp suất khí quyển (Soát xét lần 2 - thay thế TCVN 2698: 1995 ).
8. TCVN 2708: 2002 (ASTM D 1266 - 98) Sản phẩm dầu mỏ - Phương pháp xác định hàm lượng lưu huỳnh (phương pháp đốt đèn) (Soát xét lần 1 - thay thế TCVN 2708: 1978).
9. TCVN 7023: 2002 (ASTM D 4953 - 99a) Xăng và hỗn hợp xăng oxygenat - Phương pháp xác định áp suất hơi (Phương pháp khô).
10. TCVN 7025: 2002 Đường ô tô lâm nghiệp - Yêu cầu thiết kế (Soát xét lần 1 - Thay thế QPVN 25 - 83).
11. TCVN 7004: 2002 Máy điện châm.
12. TCVN 7005: 2002 (ISO 5367: 2000) ống thở dùng trong máy gây mê và máy thở.
13. TCVN 7006: 2002 (ISO 7767: 1997) Máy theo dõi ô xy để giám sát khí thở của bệnh nhân - yêu cầu an toàn.
14. TCVN 7007: 2002 (ISO 8359: 1996) Máy làm giàu ô xy dùng trong y tế - yêu cầu an toàn.
15. TCVN 7008: 2002 (ISO 11197: 1996) Thiết bị điện y tế - yêu cầu riêng về an toàn của nguồn cung cấp y tế.
16. TCVN 7009 - 1: 2002 (ISO 9703 - 1: 1992) Tín hiệu báo động trong chăm sóc gây mê và hô hấp -Phần 1: Tín hiệu báo động bằng hình ảnh.
17. TCVN 7009-2: 2002 (ISO 9703 - 2: 1994) Tín hiệu báo động trong chăm sóc gây mê và hô hấp - Phần 2: Tín hiệu báo động bàng âm thanh.
18. TCVN 7009-3: 2002 (ISO 9703 - 3: 1998) Tín hiệu báo động trong chăm sóc gây mê và hô hấp - Phần 3: Hướng dẫn ứng dụng các báo động.
19. TCVN 7010-1: 2002 (ISO 10651-1: 1993) Máy thở dùng trong y tế - Phần 1: Yêu cầu kỹ thuật.
20. TCVN 7010-2: 2002 (ISO l0651-2: 1996) Máy thở dùng trong y tế - Phần 2: Yêu cầu đặc thù đôi với máy thở dùng tại nhà.
21. TCVN 7010-3: 2002 (ISO 10651-3: 1997) Máy thở dùng trong y tế - Phần 3: Yêu cầu đặc thù đối với máy thở dùng cấp cứu và vận chuyển bệnh nhân.
22. TCVN 7062: 2002 Giấy bao xi măng.
23. TCVN 7063: 2002 Giấy bao gói.
24. TCVN 7064: 2002 Giấy vệ sinh.
25. TCVN 7065: 2002 Khăn giấy.
26. TCVN 7066: 2002 Giấy, các tông và bột giấy - Xác định pH nước chiết.
27. TCVN 7067: 2002 Giấy, các tông và bột giấy - Xác đinh trị số đồng.
28. TCVN 7068-1: 2002 Giấy và các tông - Lão hóa nhân tạo Phần 1: Phương pháp xử lý nhiệt.
29. TCVN 7069: 2002 Giấy và các tông - Xác định tinh bột.
30. TCVN 7070: 2002 Giấy - Xác định sự thay đổi kích thước sau khi ngâm trong nước.
31. TCVN 7071: 2002 Bột giấy - Xác định alpha; beta - và gam ma - xenluylo.
32. TCVN 7072: 2002 Bột giấy - Xác định độ nhớt giới hạn bằng dung dịch Etylendamin (CED).
33. TCVN 3651: 2002 Giấy và các tông - Xác định chiều dọc (Soát xét lần 1 - Thay thế TCVN 3651: 1981).
34. TCVN 4361: 2002 Bột giấy - Xác định trị số Kappa (Soát xét lần 1 - Thay thế TCVN 4361: 1986).
35. TCVN 7026: 2002 (ISO 7165: 1999) Chữa cháy - Bình chữa cháy xách tay - Tính năng và cấu tạo
36. TCVN 7027: 2002 (ISO 11601: 1999) Chữa cháy - Xe đẩy chữa cháy - Tính năng và cấu tạo.
37. TCVN 7051: 2002 (ISO 11118: 1999) Chai chứa khí - Chai chứa khí bằng kim loại không được nạp lại - Đặc tính kỹ thuật và phương pháp thử.
38. TCVN 7052-1: 2002 (ISO 3087-1: 2000) Chai chứa khí A xetylen - Yêu cầu cơ bản - Phần 1 Chai không dùng đinh chảy.
39. TCVN 7052-2: 2002 (ISO 3087-2: 2000) Chai chứa khí A xetylen - Yêu cầu cơ bản - Phần 2 Chai dùng đinh chảy.
40. TCVN 7053: 2002 Bếp nấu ăn xách tay gắn chai khí đốt hóa lỏng.
41. TCVN 197: 2002 (ISO 6892: 1998) Vật liệu kim loại - Thử kéo ở nhiệt độ thường (soát xét lần 2).