Document: Điểm b Khoản 5 Điều 1 Quyết định 531/QĐ-UBND năm 2007 phát triển đô thị khu dân cư nông thôn Lâm Đồng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "31/01/2007", "sign_number": "531/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Đức Hòa", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "31/01/2007", "sign_number": "531/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Đức Hòa", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "31/01/2007", "sign_number": "531/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Đức Hòa", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "31/01/2007", "sign_number": "531/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Đức Hòa", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "31/01/2007", "sign_number": "531/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Đức Hòa", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 5 Điều 1 Quyết định 531/QĐ-UBND năm 2007 phát triển đô thị khu dân cư nông thôn Lâm Đồng

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch tổng thể hệ thống đô thị và khu dân cư nông thôn tỉnh Lâm Đồng đến năm 2020 với những nội dung chủ yếu như sau:
...
5. Định hướng phát triển không gian hệ thống đô thị và khu dân cư nông thôn:
...
b) Định hướng phát triển hệ thống đô thị

STT

Tên đô thị Quy hoạch

Dân số đô thị (1.000 người)

Phân loại đô thị

Tính chất đô thị đến2020/Ghi chú

2000

2005

2010

2020

2005

2010

2020

Tổng đô thị

366

435

645

920

I

Vùng l: Vùng đô thị phía Bắc (Dự kiến trở thành TP Đà lạt trực thuộc Trung ương)

198

254

370

516

1

Nội thành TP Đà Lạt

153,2

173,2

299

400

II

I

I

TP trực thuộc TW

Nội thành cũ chia thành 3 quận

153,2

170,2

204

250

Quận Liên Khương (thị trấn Liên Nghĩa, đô thị Liên Khương-Prenn)

43

95

150

Dân số 2005: 79.324 người

2

Huyện Đức Trọng

Thị trấn Đại Ninh

15

30

V

V

TT huyện lỵ, đô thị dịch vụ, du lịch dân số 2005: 13.000 ng )

3

Thị xã D’Ran

14,1

15,5

30

55

V

V

IV

Nội thị gồm: TT.D’ran, một phần xã Lạc Xuân, một phần xã Xuân Trường (Dân số 2005: 20.723 ng)

4

Huyện Lạc Dương

Thị trấn Lạc Dương

4,4

9

15

V

V

V

Thị trấn huyện lỵ

5

Huyện Nam Ban

Thị Trấn Nam Ban

14,5

11,0

19

26

V

V

V

Thị trấn thuộc huyện

6

Huyện Đơn Dương

Thị trấn Thạnh Mỹ

15,8

10

13

20

V

V

V

TT huyện lỵ, trung tâm công nghiệp, TTCN, vệ tinh du lịch

II

Vùng 2: Vùng đô thị phía Nam (Dự kiến trở thành tỉnh Lâm Đồng mới).

169

181

275

404

1

Thị xã Bảo Lộc

Nội thị thị xã Bảo Lộc

84,6

90,3

115

160

IV

III

II

TT. công nghiệp, dịch vụ du lịch nghỉ dưỡng

Thị trấn Đại Lào

5,0

7,0

V

V

Trung tâm CN, TTCN

2

Huyện Bảo Lâm

Thị trấn Lộc Thắng

13,2

14,9

20,0

30

V

V

IV

Đô thị công nghiệp

3

Huyện Lâm Hà

Thị trấn Đinh Văn

17,1

17,4

23

31

V

V

V

Thị trấn huyện lỵ

Thị trấn Tân Hà

7,0

12,0

V

V

Đô thị dịch vụ, TTCN

4

Huyện Di Linh

Thị trấn Di Linh

18,1

19,8

25

35

V

V

V

Thị trấn huyện lỵ, đầu mối giao thông

Thị trấn Đinh Trang Hòa

10

15

V

V

Đô thị dịch vụ, TTCN

5

Huyện Đạ Huoai

Thị trấn Mađaguôi

8,9

10,2

12

15

V

V

V

Thị trấn huyện lỵ

Thị trấn Đa M' Ri

3,8

4,4

5

7

V

V

V

6

Huyện Đạ Tẻh

Thị trấn Đạ Tẻh

15,9

16,5

20

25

V

V

V

Thị trấn huyện lỵ

7

Huyện Cát Tiên

Thị trấn Đồng Nai

7,3

7,4

9

12

V

V

V

Thị trấn huyện lỵ

8

Huyện Đam Rông

Thị trấn Bằng Lăng

4

15

V

V

Thị trấn huyện lỵ

Thị trấn Đar Sal

5

10

V

V

Thị trấn dịch vụ cửa ngõ phía Bắc

9

Huyện Bảo Ninh

Thị trấn Lộc An

20

25

V

V

TT huyện lỵ, đô thị dịch vụ

Content:
Định hướng phát triển hệ thống đô thị

STT

Tên đô thị Quy hoạch

Dân số đô thị (1.000 người)

Phân loại đô thị

Tính chất đô thị đến2020/Ghi chú

2000

2005

2010

2020

2005

2010

2020

Tổng đô thị

366

435

645

920

I

Vùng l: Vùng đô thị phía Bắc (Dự kiến trở thành TP Đà lạt trực thuộc Trung ương)

198

254

370

516

1

Nội thành TP Đà Lạt

153,2

173,2

299

400

II

I

I

TP trực thuộc TW

Nội thành cũ chia thành 3 quận

153,2

170,2

204

250

Quận Liên Khương (thị trấn Liên Nghĩa, đô thị Liên Khương-Prenn)

43

95

150

Dân số 2005: 79.324 người

2

Huyện Đức Trọng

Thị trấn Đại Ninh

15

30

V

V

TT huyện lỵ, đô thị dịch vụ, du lịch dân số 2005: 13.000 ng )

3

Thị xã D’Ran

14,1

15,5

30

55

V

V

IV

Nội thị gồm: TT.D’ran, một phần xã Lạc Xuân, một phần xã Xuân Trường (Dân số 2005: 20.723 ng)

4

Huyện Lạc Dương

Thị trấn Lạc Dương

4,4

9

15

V

V

V

Thị trấn huyện lỵ

5

Huyện Nam Ban

Thị Trấn Nam Ban

14,5

11,0

19

26

V

V

V

Thị trấn thuộc huyện

6

Huyện Đơn Dương

Thị trấn Thạnh Mỹ

15,8

10

13

20

V

V

V

TT huyện lỵ, trung tâm công nghiệp, TTCN, vệ tinh du lịch

II

Vùng 2: Vùng đô thị phía Nam (Dự kiến trở thành tỉnh Lâm Đồng mới).

169

181

275

404

1

Thị xã Bảo Lộc

Nội thị thị xã Bảo Lộc

84,6

90,3

115

160

IV

III

II

TT. công nghiệp, dịch vụ du lịch nghỉ dưỡng

Thị trấn Đại Lào

5,0

7,0

V

V

Trung tâm CN, TTCN

2

Huyện Bảo Lâm

Thị trấn Lộc Thắng

13,2

14,9

20,0

30

V

V

IV

Đô thị công nghiệp

3

Huyện Lâm Hà

Thị trấn Đinh Văn

17,1

17,4

23

31

V

V

V

Thị trấn huyện lỵ

Thị trấn Tân Hà

7,0

12,0

V

V

Đô thị dịch vụ, TTCN

4

Huyện Di Linh

Thị trấn Di Linh

18,1

19,8

25

35

V

V

V

Thị trấn huyện lỵ, đầu mối giao thông

Thị trấn Đinh Trang Hòa

10

15

V

V

Đô thị dịch vụ, TTCN

5

Huyện Đạ Huoai

Thị trấn Mađaguôi

8,9

10,2

12

15

V

V

V

Thị trấn huyện lỵ

Thị trấn Đa M' Ri

3,8

4,4

5

7

V

V

V

6

Huyện Đạ Tẻh

Thị trấn Đạ Tẻh

15,9

16,5

20

25

V

V

V

Thị trấn huyện lỵ

7

Huyện Cát Tiên

Thị trấn Đồng Nai

7,3

7,4

9

12

V

V

V

Thị trấn huyện lỵ

8

Huyện Đam Rông

Thị trấn Bằng Lăng

4

15

V

V

Thị trấn huyện lỵ

Thị trấn Đar Sal

5

10

V

V

Thị trấn dịch vụ cửa ngõ phía Bắc

9

Huyện Bảo Ninh

Thị trấn Lộc An

20

25

V

V

TT huyện lỵ, đô thị dịch vụ