Document: Điều 1 Quyết định 5984/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất quận 9 Hồ Chí Minh 2015

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "13/11/2015", "sign_number": "5984/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "13/11/2015", "sign_number": "5984/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "13/11/2015", "sign_number": "5984/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "13/11/2015", "sign_number": "5984/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "13/11/2015", "sign_number": "5984/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 5984/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất quận 9 Hồ Chí Minh 2015 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2015 quận 9 với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch năm 2015:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Long Bình

Long Thạnh Mỹ

Tân Phú

Hiệp Phú

Tăng Nhơn Phú A

Tăng Nhơn Phú B

Phước Long B

Phước Long A

Trường Thạnh

Long Phước

Long Trường

Phước Bình

Phú Hữu

(a)

(b)

(c)

(d)=
(1+2+…)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

TỔNG DTTN (1+2+3)

11.389,62

1.761,26

1.205,68

445,12

224,61

418,97

528,29

587,55

236,53

984,91

2.444,00

1.266,38

98,32

1.188,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

3.595,16

209,69

175,76

58,14

3,83

71,61

92,98

95,16

16,23

464,16

1.257,23

730,94

2,86

416,56

1.1

Đất trồng lúa

LUA

974,54

47,13

49,33

0,00

9,91

13.81

213,72

177,22

275,74

187,68

Trđó: Đất chuyên lúa nước

LUC

700,38

0,50

49,33

9,91

177,22

275,74

187,68

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

38,10

0,44

0,81

1,34

1,78

0,60

9,68

15,03

2,37

3,29

0,43

2,3300

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.400,12

128,48

123,95

56,80

1,86

55,09

66,63

56,30

13,62

209,33

1.071,39

435,56

0,5300

180,57

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

22,02

22,02

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

160,38

11,62

1,66

0,19

6,01

16,67

10,02

0,24

37,82

8,62

19,22

48,31

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.753,45

1.534,60

1.029,81

386,98

220,78

346,83

435,18

491,27

220,30

520,13

1.174,66

529,50

95,46

767,96

2.1

Đất quốc phòng

CQP

79,71

5,59

39,82

0,75

7,87

0,12

8,06

15,73

1,77

2.2

Đất an ninh

CAN

49,17

5,00

32,67

0,87

8,87

0,01

1,04

0,56

0,15

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

80,03

2,35

0,41

75,73

1,07

0,18

0,18

0,05

0,07

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1.471,89

60,64

341,26

137,65

54,89

182,02

314,40

35,51

24,44

26,87

211,25

2,01

2,17

78,78

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp quận, cấp phường

DHT

1.112,10

162,52

246,95

93,95

59,17

86,23

33,97

70,70

47,62

27,64

123,25

44,75

24,58

90,77

2.6

Đất có di tích lịch sử - VH

DDT

6,10

2,18

3,37

0,55

2.7

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.8

Đất ở tại đô thị

ODT

2.530,19

510,35

292,69

68,54

84,77

66,49

69,84

334,66

137,41

255,32

77,17

151,31

55,11

426,52

2.9

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

9,86

0,98

1,01

0,71

2,27

0,88

0,65

0,48

0,36

0,71

0,81

0,34

0,30

0,36

2.10

Đất cơ sở tôn giáo

TON

43,04

22,80

4,07

2,72

0,85

6,52

0,49

1,42

0,43

2,44

1,11

0,19

2.11

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

84,51

34,59

20,25

3,13

0,81

3,46

3,26

2,82

0,75

6,33

1,48

6,22

0,31

1,10

2.12

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

78,11

74,17

3,71

0,23

2.13

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.14

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

397,78

393,81

0,83

3,13

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

5,20

0,72

0,83

0,21

0,20

0,29

0,10

0,07

0,46

0,47

0,96

0,89

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.801,66

261,08

46,15

2,72

4,97

3,07

36,05

7,49

186,78

756,32

320,77

6,98

169,28

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

4,11

0,63

3,48

3

Đất chưa sử dụng

CSD

41,01

16,98

0,11

0,53

0,130

1,12

0,62

12,11

5,94

3,48

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

1.142,06

342,23

128,15

18,47

161,13

294,88

197,20

5

Đất đô thị*

KDT

11.389,62

1.761,26

1.205,68

445,12

224,61

418,97

528,29

587,55

236,53

984,91

2.444,00

1.266,38

98,32

1.188,00

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2015:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Long Bình

Long Thạnh Mỹ

Tân Phú

Hiệp Phú

Tăng Nhơn Phú A

Tăng Nhơn Phú B

Phước Long B

Phước Long A

Trường Thạnh

Long Phước

Long Trường

Phước Bình

Phú Hữu

(a)

(b)

(c)

(d)= (1+2+…)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp

NNP

192,28

2,84

1,44

0,81

5,98

11,54

0,15

64,22

31,13

56,02

0,33

17,82

1.1

Đất trồng lúa

LUA

54,37

0,37

33,72

1,71

12,26

6,31

Trong đó: Đất chuyên lúa nước

LUC

20,28

1,71

12,26

6,31

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3,02

2,89

0,13

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

127,85

2,84

1,44

0,81

5,61

8,65

0,15

28,35

29,42

43,23

0,20

7,15

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

7,04

2,15

0,53

4,36

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

29,78

0,95

1,62

2,21

3,23

6,20

3,67

3,81

0,05

0,29

0,48

4,78

2,49

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,72

0,72

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp quận, cấp phường

DHT

0,13

0,13

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

28,64

0,95

1,62

2,21

3,23

6,20

2,95

3,81

0,05

0,29

0,35

4,78

2,20

2.4

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,29

0,29

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2015:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Long Bình

Long Thạnh Mỹ

Tân Phú

Hiệp Phú

Tăng Nhơn Phú A

Tăng Nhơn Phú B

Phước Long B

Phước Long A

Trường Thạnh

Long Phước

Long Trường

Phước Bình

Phú Hữu

(a)

(b)

(c)

(d)= (1+2+…)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

474,01

4,84

8,39

2,81

1,50

4,00

10,44

25,29

2,29

77,28

206,70

68,65

1,33

60,51

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

136,59

0,00

0,37

4,78

38,10

39,64

15,11

38,60

Trđó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

93,35

0,00

39,64

15,11

38,60

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

3,07

2,71

0,23

0,13

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

327,15

4,84

8,39

2,81

1,50

4,00

10,07

17,80

2,29

36,80

167,06

52,85

1,20

17,55

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

7,19

2,15

0,68

4,36

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

27,23

0,80

0,50

0,29

2,31

1,00

0,82

0,50

5,00

6,00

5,00

5,00

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất cây lâu năm

LUA/CLN

27,23

0,80

0,50

0,29

2,31

1,00

0,82

0,50

5,00

6,00

5,00

5,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKQ/OCT

19,45

0,08

1,76

0,06

5,81

9,93

0,05

0,05

1,70

3.1

Đất quốc phòng

CQP/OCT

1,30

1,30

3.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC/OCT

16,21

0,06

4,51

9,93

1,70

3.3

Đất phát triển hạ tầng

DHT/OCT

1,02

0,08

0,84

0,05

0,05

3.4

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/OCT

0,92

0,92

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2015:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Long Bình

Long Thạnh Mỹ

Tân Phú

Hiệp Phú

Tăng Nhơn Phú A

Tăng Nhơn Phú B

Phước Long B

Phước Long A

Trường Thạnh

Long Phước

Long Trường

Phước Bình

Phú Hữu

(a)

(b)

(c)

(d)= (1+2+…)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,21

1,01

0,20

1.1

Đất ở tại đô thị

ODT

1,21

1,01

0,20

Content:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2015 quận 9 với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch năm 2015:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Long Bình

Long Thạnh Mỹ

Tân Phú

Hiệp Phú

Tăng Nhơn Phú A

Tăng Nhơn Phú B

Phước Long B

Phước Long A

Trường Thạnh

Long Phước

Long Trường

Phước Bình

Phú Hữu

(a)

(b)

(c)

(d)=
(1+2+…)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

TỔNG DTTN (1+2+3)

11.389,62

1.761,26

1.205,68

445,12

224,61

418,97

528,29

587,55

236,53

984,91

2.444,00

1.266,38

98,32

1.188,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

3.595,16

209,69

175,76

58,14

3,83

71,61

92,98

95,16

16,23

464,16

1.257,23

730,94

2,86

416,56

1.1

Đất trồng lúa

LUA

974,54

47,13

49,33

0,00

9,91

13.81

213,72

177,22

275,74

187,68

Trđó: Đất chuyên lúa nước

LUC

700,38

0,50

49,33

9,91

177,22

275,74

187,68

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

38,10

0,44

0,81

1,34

1,78

0,60

9,68

15,03

2,37

3,29

0,43

2,3300

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.400,12

128,48

123,95

56,80

1,86

55,09

66,63

56,30

13,62

209,33

1.071,39

435,56

0,5300

180,57

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

22,02

22,02

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

160,38

11,62

1,66

0,19

6,01

16,67

10,02

0,24

37,82

8,62

19,22

48,31

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.753,45

1.534,60

1.029,81

386,98

220,78

346,83

435,18

491,27

220,30

520,13

1.174,66

529,50

95,46

767,96

2.1

Đất quốc phòng

CQP

79,71

5,59

39,82

0,75

7,87

0,12

8,06

15,73

1,77

2.2

Đất an ninh

CAN

49,17

5,00

32,67

0,87

8,87

0,01

1,04

0,56

0,15

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

80,03

2,35

0,41

75,73

1,07

0,18

0,18

0,05

0,07

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1.471,89

60,64

341,26

137,65

54,89

182,02

314,40

35,51

24,44

26,87

211,25

2,01

2,17

78,78

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp quận, cấp phường

DHT

1.112,10

162,52

246,95

93,95

59,17

86,23

33,97

70,70

47,62

27,64

123,25

44,75

24,58

90,77

2.6

Đất có di tích lịch sử - VH

DDT

6,10

2,18

3,37

0,55

2.7

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.8

Đất ở tại đô thị

ODT

2.530,19

510,35

292,69

68,54

84,77

66,49

69,84

334,66

137,41

255,32

77,17

151,31

55,11

426,52

2.9

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

9,86

0,98

1,01

0,71

2,27

0,88

0,65

0,48

0,36

0,71

0,81

0,34

0,30

0,36

2.10

Đất cơ sở tôn giáo

TON

43,04

22,80

4,07

2,72

0,85

6,52

0,49

1,42

0,43

2,44

1,11

0,19

2.11

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

84,51

34,59

20,25

3,13

0,81

3,46

3,26

2,82

0,75

6,33

1,48

6,22

0,31

1,10

2.12

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

78,11

74,17

3,71

0,23

2.13

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.14

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

397,78

393,81

0,83

3,13

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

5,20

0,72

0,83

0,21

0,20

0,29

0,10

0,07

0,46

0,47

0,96

0,89

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.801,66

261,08

46,15

2,72

4,97

3,07

36,05

7,49

186,78

756,32

320,77

6,98

169,28

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

4,11

0,63

3,48

3

Đất chưa sử dụng

CSD

41,01

16,98

0,11

0,53

0,130

1,12

0,62

12,11

5,94

3,48

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

1.142,06

342,23

128,15

18,47

161,13

294,88

197,20

5

Đất đô thị*

KDT

11.389,62

1.761,26

1.205,68

445,12

224,61

418,97

528,29

587,55

236,53

984,91

2.444,00

1.266,38

98,32

1.188,00

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2015:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Long Bình

Long Thạnh Mỹ

Tân Phú

Hiệp Phú

Tăng Nhơn Phú A

Tăng Nhơn Phú B

Phước Long B

Phước Long A

Trường Thạnh

Long Phước

Long Trường

Phước Bình

Phú Hữu

(a)

(b)

(c)

(d)= (1+2+…)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp

NNP

192,28

2,84

1,44

0,81

5,98

11,54

0,15

64,22

31,13

56,02

0,33

17,82

1.1

Đất trồng lúa

LUA

54,37

0,37

33,72

1,71

12,26

6,31

Trong đó: Đất chuyên lúa nước

LUC

20,28

1,71

12,26

6,31

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3,02

2,89

0,13

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

127,85

2,84

1,44

0,81

5,61

8,65

0,15

28,35

29,42

43,23

0,20

7,15

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

7,04

2,15

0,53

4,36

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

29,78

0,95

1,62

2,21

3,23

6,20

3,67

3,81

0,05

0,29

0,48

4,78

2,49

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,72

0,72

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp quận, cấp phường

DHT

0,13

0,13

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

28,64

0,95

1,62

2,21

3,23

6,20

2,95

3,81

0,05

0,29

0,35

4,78

2,20

2.4

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,29

0,29

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2015:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Long Bình

Long Thạnh Mỹ

Tân Phú

Hiệp Phú

Tăng Nhơn Phú A

Tăng Nhơn Phú B

Phước Long B

Phước Long A

Trường Thạnh

Long Phước

Long Trường

Phước Bình

Phú Hữu

(a)

(b)

(c)

(d)= (1+2+…)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

474,01

4,84

8,39

2,81

1,50

4,00

10,44

25,29

2,29

77,28

206,70

68,65

1,33

60,51

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

136,59

0,00

0,37

4,78

38,10

39,64

15,11

38,60

Trđó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

93,35

0,00

39,64

15,11

38,60

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

3,07

2,71

0,23

0,13

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

327,15

4,84

8,39

2,81

1,50

4,00

10,07

17,80

2,29

36,80

167,06

52,85

1,20

17,55

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

7,19

2,15

0,68

4,36

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

27,23

0,80

0,50

0,29

2,31

1,00

0,82

0,50

5,00

6,00

5,00

5,00

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất cây lâu năm

LUA/CLN

27,23

0,80

0,50

0,29

2,31

1,00

0,82

0,50

5,00

6,00

5,00

5,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKQ/OCT

19,45

0,08

1,76

0,06

5,81

9,93

0,05

0,05

1,70

3.1

Đất quốc phòng

CQP/OCT

1,30

1,30

3.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC/OCT

16,21

0,06

4,51

9,93

1,70

3.3

Đất phát triển hạ tầng

DHT/OCT

1,02

0,08

0,84

0,05

0,05

3.4

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/OCT

0,92

0,92

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2015:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Long Bình

Long Thạnh Mỹ

Tân Phú

Hiệp Phú

Tăng Nhơn Phú A

Tăng Nhơn Phú B

Phước Long B

Phước Long A

Trường Thạnh

Long Phước

Long Trường

Phước Bình

Phú Hữu

(a)

(b)

(c)

(d)= (1+2+…)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,21

1,01

0,20

1.1

Đất ở tại đô thị

ODT

1,21

1,01

0,20