Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 143/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Na Hang Tuyên Quang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "23/03/2022", "sign_number": "143/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "23/03/2022", "sign_number": "143/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "23/03/2022", "sign_number": "143/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "23/03/2022", "sign_number": "143/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "23/03/2022", "sign_number": "143/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 143/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Na Hang Tuyên Quang

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Na Hang với các chỉ tiêu sau:
...
4.699,63

5,44

2

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

2.032,17

2,35

3

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

75.825,86

87,81

4

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

3,13

5

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

50,41

0,06

6

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

1,95

0,00

7

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

52,36

0,06

8

Khu dân cư nông thôn

DNT

268,21

0,31

9

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

318,62

0,37

(Chi tiết có biểu số 01 kèm theo)
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2022

STT

Content:
4.699,63

5,44

2

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

2.032,17

2,35

3

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

75.825,86

87,81

4

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

3,13

5

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

50,41

0,06

6

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

1,95

0,00

7

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

52,36

0,06

8

Khu dân cư nông thôn

DNT

268,21

0,31

9

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

318,62

0,37

(Chi tiết có biểu số 01 kèm theo)
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2022

STT