Document: Điểm b Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2089/QĐ-UBND 2020 Đề án Sắp xếp phát triển mạng lưới trường học tỉnh Cà Mau

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "30/10/2020", "sign_number": "2089/QĐ-UBND", "signer": "Trần Hồng Quân", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "30/10/2020", "sign_number": "2089/QĐ-UBND", "signer": "Trần Hồng Quân", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "30/10/2020", "sign_number": "2089/QĐ-UBND", "signer": "Trần Hồng Quân", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "30/10/2020", "sign_number": "2089/QĐ-UBND", "signer": "Trần Hồng Quân", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "30/10/2020", "sign_number": "2089/QĐ-UBND", "signer": "Trần Hồng Quân", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2089/QĐ-UBND 2020 Đề án Sắp xếp phát triển mạng lưới trường học tỉnh Cà Mau

Điều 1. Phê duyệt Đề án Sắp xếp, phát triển mạng lưới trường học trên địa bàn tỉnh Cà Mau giai đoạn 2020 - 2025, định hướng đến năm 2030 với các nội dung chủ yếu sau:
...
4. Nội dung sắp xếp, phát triển mạng lưới trường học giai đoạn 2020 - 2025, định hướng đến năm 2030
...
b) Giáo dục tiểu học
- Đối với giáo dục công lập
Mạng lưới trường học cấp tiểu học trong tỉnh cơ bản được sắp xếp tinh gọn theo giai đoạn như sau:

TT

Lộ trình thực hiện

Số trường tiểu học công lập

Ghi chú

Tổng số trường

Số điểm trường lẻ

Số điểm trường lẻ giảm/năm

1

Giai đoạn 2020 - 2025

Năm 2020

223

188

01

Năm 2021

219

169

19

Năm 2022

217

166

03

Năm 2023

215

161

05

Chuyển ngoài công lập: 01

Năm 2024

213

159

02

Chuyển ngoài công lập: 01

Năm 2025

206

140

19

Chuyển ngoài công lập: 04

2

Giai đoạn 2026 - 2030

203

131

09

Chuyển ngoài công lập: 01

- Đối với giáo dục ngoài công lập
Thực hiện xã hội hóa các trường cấp tiểu học và mời gọi đầu tư theo giai đoạn, cụ thể như sau:

TT

Lộ trình thực hiện

Số trường tiểu học ngoài công lập

Ghi chú

Tổng số trường

Số trường mời gọi đầu tư

Diện tích đất (m2)

1

Giai đoạn 2020 - 2025

Năm 2020

01

0

420

Năm 2021

0

0

Do nâng lên có cấp học THCS

Năm 2022

02

02

2.420

Năm 2023

05

03

9.376

Chuyển ngoài công lập: 01

Năm 2024

06

01

14.379

Chuyển ngoài công lập: 01

Năm 2025

13

07

47.079

Chuyển ngoài công lập: 04

2

Giai đoạn 2026 - 2030

18

05

62.505

Chuyển ngoài công lập: 01

Content:
Giáo dục tiểu học
- Đối với giáo dục công lập
Mạng lưới trường học cấp tiểu học trong tỉnh cơ bản được sắp xếp tinh gọn theo giai đoạn như sau:

TT

Lộ trình thực hiện

Số trường tiểu học công lập

Ghi chú

Tổng số trường

Số điểm trường lẻ

Số điểm trường lẻ giảm/năm

1

Giai đoạn 2020 - 2025

Năm 2020

223

188

01

Năm 2021

219

169

19

Năm 2022

217

166

03

Năm 2023

215

161

05

Chuyển ngoài công lập: 01

Năm 2024

213

159

02

Chuyển ngoài công lập: 01

Năm 2025

206

140

19

Chuyển ngoài công lập: 04

2

Giai đoạn 2026 - 2030

203

131

09

Chuyển ngoài công lập: 01

- Đối với giáo dục ngoài công lập
Thực hiện xã hội hóa các trường cấp tiểu học và mời gọi đầu tư theo giai đoạn, cụ thể như sau:

TT

Lộ trình thực hiện

Số trường tiểu học ngoài công lập

Ghi chú

Tổng số trường

Số trường mời gọi đầu tư

Diện tích đất (m2)

1

Giai đoạn 2020 - 2025

Năm 2020

01

0

420

Năm 2021

0

0

Do nâng lên có cấp học THCS

Năm 2022

02

02

2.420

Năm 2023

05

03

9.376

Chuyển ngoài công lập: 01

Năm 2024

06

01

14.379

Chuyển ngoài công lập: 01

Năm 2025

13

07

47.079

Chuyển ngoài công lập: 04

2

Giai đoạn 2026 - 2030

18

05

62.505

Chuyển ngoài công lập: 01