Document: Điều 1 Quyết định 30/2018/QĐ-UBND sửa đổi Khoản 3 Điều 1 Quyết định 34/2017/QĐ-UBND Đắk Lắk

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "05/12/2018", "sign_number": "30/2018/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Nghị", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "05/12/2018", "sign_number": "30/2018/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Nghị", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "05/12/2018", "sign_number": "30/2018/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Nghị", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "05/12/2018", "sign_number": "30/2018/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Nghị", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "05/12/2018", "sign_number": "30/2018/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Nghị", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 30/2018/QĐ-UBND sửa đổi Khoản 3 Điều 1 Quyết định 34/2017/QĐ-UBND Đắk Lắk có nội dung như sau:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Khoản 3 Điều 1 Quyết định số 34/2017/QĐ-UBND ngày 14 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Quy định giá nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh, cụ thể như sau:
“3. Giá nước sạch sinh hoạt do Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh Môi trường nông thôn Đắk Lắk; Tổ quản lý nước xã Cư Kty, huyện Krông Bông; Trạm cấp nước Xã Hòa Tân, huyện Krông Bông; Công ty TNHH Xây dựng và Môi trường Đô thị Đại Lộc, huyện Lắk cung cấp, cụ thể:
a) Đối với các đô thị

TT

Lượng nước sử dụng (m3/hộ/tháng)

Ký hiệu

Giá bán (đ/m3)

1)

Thị trấn Ea Drăng (huyện Ea Hleo), thị trấn Buôn Trấp (huyện Krông Ana):

-

Mức tiêu thụ 10 m3 đầu tiên

SH1

6.800

-

Từ trên 10 m3 đến 20 m3

SH2

8.400

-

Từ trên 20 m3 đến 30 m3

SH3

10.200

-

Từ trên 30 m3

SH4

12.600

2)

Thị trấn Krông Kmar (huyện Krông Bông), thị trấn Liên Sơn (huyện Lắk):

-

Mức tiêu thụ 10 m3 đầu tiên

SH1

6.100

-

Từ trên 10 m3 đến 20 m3

SH2

7.500

-

Từ trên 20 m3 đến 30 m3

SH3

9.000

-

Từ trên 30 m3

SH4

11.300

b) Đối với khu vực nông thôn tại các xã còn lại của các huyện: Ea Súp, Buôn Đôn, Cư Mgar, Ea Kar, Krông Pắc, Krông Ana, Krông Năng, Krông Bông, Lắk (trừ các xã do Công ty TNHH MTV Cấp nước và Đầu tư xây dựng Đắk Lắk cung cấp nước) và xã Ea Drông (thị xã Buôn Hồ)

TT

Lượng nước sử dụng (m3/hộ/tháng)

Ký hiệu

Giá bán (đ/m3)

-

Mức tiêu thụ 10 m3 đầu tiên

SH1

5.400

-

Từ trên 10 m3 đến 20 m3

SH2

6.900

-

Từ trên 20 m3 đến 30m3

SH3

8.300

-

Từ trên 30 m3

SH4

10.400

Content:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Khoản 3 Điều 1 Quyết định số 34/2017/QĐ-UBND ngày 14 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Quy định giá nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh, cụ thể như sau:
“3. Giá nước sạch sinh hoạt do Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh Môi trường nông thôn Đắk Lắk; Tổ quản lý nước xã Cư Kty, huyện Krông Bông; Trạm cấp nước Xã Hòa Tân, huyện Krông Bông; Công ty TNHH Xây dựng và Môi trường Đô thị Đại Lộc, huyện Lắk cung cấp, cụ thể:
a) Đối với các đô thị

TT

Lượng nước sử dụng (m3/hộ/tháng)

Ký hiệu

Giá bán (đ/m3)

1)

Thị trấn Ea Drăng (huyện Ea Hleo), thị trấn Buôn Trấp (huyện Krông Ana):

-

Mức tiêu thụ 10 m3 đầu tiên

SH1

6.800

-

Từ trên 10 m3 đến 20 m3

SH2

8.400

-

Từ trên 20 m3 đến 30 m3

SH3

10.200

-

Từ trên 30 m3

SH4

12.600

2)

Thị trấn Krông Kmar (huyện Krông Bông), thị trấn Liên Sơn (huyện Lắk):

-

Mức tiêu thụ 10 m3 đầu tiên

SH1

6.100

-

Từ trên 10 m3 đến 20 m3

SH2

7.500

-

Từ trên 20 m3 đến 30 m3

SH3

9.000

-

Từ trên 30 m3

SH4

11.300

b) Đối với khu vực nông thôn tại các xã còn lại của các huyện: Ea Súp, Buôn Đôn, Cư Mgar, Ea Kar, Krông Pắc, Krông Ana, Krông Năng, Krông Bông, Lắk (trừ các xã do Công ty TNHH MTV Cấp nước và Đầu tư xây dựng Đắk Lắk cung cấp nước) và xã Ea Drông (thị xã Buôn Hồ)

TT

Lượng nước sử dụng (m3/hộ/tháng)

Ký hiệu

Giá bán (đ/m3)

-

Mức tiêu thụ 10 m3 đầu tiên

SH1

5.400

-

Từ trên 10 m3 đến 20 m3

SH2

6.900

-

Từ trên 20 m3 đến 30m3

SH3

8.300

-

Từ trên 30 m3

SH4

10.400