Document: Điều 1 Quyết định 3711/QĐ-BKHCN năm 2013 công bố Tiêu chuẩn quốc gia Bộ KHCN

Type: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "29/11/2013", "sign_number": "3711/QĐ-BKHCN", "signer": "Trần Việt Thanh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "29/11/2013", "sign_number": "3711/QĐ-BKHCN", "signer": "Trần Việt Thanh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "29/11/2013", "sign_number": "3711/QĐ-BKHCN", "signer": "Trần Việt Thanh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "29/11/2013", "sign_number": "3711/QĐ-BKHCN", "signer": "Trần Việt Thanh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "29/11/2013", "sign_number": "3711/QĐ-BKHCN", "signer": "Trần Việt Thanh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 3711/QĐ-BKHCN năm 2013 công bố Tiêu chuẩn quốc gia Bộ KHCN có nội dung như sau:

Điều 1. Công bố 11 Tiêu chuẩn quốc gia sau đây:

1.

TCVN 9448:2013
ISO 5389:2005

Máy nén tua bin - Quy tắc thử tính năng

2.

TCVN 9449:2013
ISO 10439:2002

Công nghiệp dầu mỏ, hóa chất và dịch vụ cấp khí - Máy nén ly tâm

3.

TCVN 9450-1:2013
ISO 10440-1:2007

Công nghiệp dầu mỏ, hóa dầu và khí tự nhiên - Máy nén thể tích kiểu rô to - Phần 1: Máy nén dùng trong quá trình công nghệ

4.

TCVN 9450-2:2013
ISO 10440-2:2001

Công nghiệp dầu mỏ và khí tự nhiên – Máy nén khí thể tích kiểu rô to - Phần 2: Máy nén không khí đóng hộp

5.

TCVN 9451:2013
ISO 10442:2002

Công nghiệp dầu mỏ, hóa chất và dịch vụ cấp khí - Máy nén không khí ly tâm kiểu hộp có truyền động bánh răng gắn liền

6.

TCVN 9452:2013
ISO 2787:1984

Dụng cụ khí nén kiểu quay và va đập - Thử tính năng

7.

TCVN 9453:2013
ISO 7183:2007

Máy sấy không khí nén - Quy định kỹ thuật và thử nghiệm

8.

TCVN 9454:2013
ISO 1217:2009

Máy nén thể tích - Thử nghiệm thu

9.

TCVN 9455:2013
ISO 5388:1981

Máy nén không khí tĩnh tại - Quy định an toàn và quy phạm vận hành

10.

TCVN 9456:2013
ISO 5390:1977

Máy nén khí - Phân loại

11.

TCVN 9457:2013
ISO 5941:1979

Máy nén khí, máy và dụng cụ khí nén - Áp suất ưu tiên

Content:
Điều 1. Công bố 11 Tiêu chuẩn quốc gia sau đây:

1.

TCVN 9448:2013
ISO 5389:2005

Máy nén tua bin - Quy tắc thử tính năng

2.

TCVN 9449:2013
ISO 10439:2002

Công nghiệp dầu mỏ, hóa chất và dịch vụ cấp khí - Máy nén ly tâm

3.

TCVN 9450-1:2013
ISO 10440-1:2007

Công nghiệp dầu mỏ, hóa dầu và khí tự nhiên - Máy nén thể tích kiểu rô to - Phần 1: Máy nén dùng trong quá trình công nghệ

4.

TCVN 9450-2:2013
ISO 10440-2:2001

Công nghiệp dầu mỏ và khí tự nhiên – Máy nén khí thể tích kiểu rô to - Phần 2: Máy nén không khí đóng hộp

5.

TCVN 9451:2013
ISO 10442:2002

Công nghiệp dầu mỏ, hóa chất và dịch vụ cấp khí - Máy nén không khí ly tâm kiểu hộp có truyền động bánh răng gắn liền

6.

TCVN 9452:2013
ISO 2787:1984

Dụng cụ khí nén kiểu quay và va đập - Thử tính năng

7.

TCVN 9453:2013
ISO 7183:2007

Máy sấy không khí nén - Quy định kỹ thuật và thử nghiệm

8.

TCVN 9454:2013
ISO 1217:2009

Máy nén thể tích - Thử nghiệm thu

9.

TCVN 9455:2013
ISO 5388:1981

Máy nén không khí tĩnh tại - Quy định an toàn và quy phạm vận hành

10.

TCVN 9456:2013
ISO 5390:1977

Máy nén khí - Phân loại

11.

TCVN 9457:2013
ISO 5941:1979

Máy nén khí, máy và dụng cụ khí nén - Áp suất ưu tiên