Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 05/2018/QĐ-UBND quy định giá tính thuế tài nguyên Sóc Trăng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "30/01/2018", "sign_number": "05/2018/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "30/01/2018", "sign_number": "05/2018/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "30/01/2018", "sign_number": "05/2018/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "30/01/2018", "sign_number": "05/2018/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "30/01/2018", "sign_number": "05/2018/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 05/2018/QĐ-UBND quy định giá tính thuế tài nguyên Sóc Trăng

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
...
4. Nhóm, loại tài nguyên đối với nước thiên nhiên, chi tiết theo Phụ lục IV đính kèm.
2. Đối tượng áp dụng
Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính, cơ quan Thuế các cấp và các tổ chức, cá nhân có liên quan.

Content:
Nhóm, loại tài nguyên đối với nước thiên nhiên, chi tiết theo Phụ lục IV đính kèm.
2. Đối tượng áp dụng
Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính, cơ quan Thuế các cấp và các tổ chức, cá nhân có liên quan.