Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 151/QĐ-UBND 2024 phê duyệt Chương trình phát triển đô thị thị trấn Quán Lào Thanh Hoá

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "09/01/2024", "sign_number": "151/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "09/01/2024", "sign_number": "151/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "09/01/2024", "sign_number": "151/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "09/01/2024", "sign_number": "151/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "09/01/2024", "sign_number": "151/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 151/QĐ-UBND 2024 phê duyệt Chương trình phát triển đô thị thị trấn Quán Lào Thanh Hoá

Điều 1. Phê duyệt Chương trình phát triển đô thị thị trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hoá đến năm 2035, với nội dung chính sau:
...
2. Chỉ tiêu phát triển đô thị theo từng giai đoạn 05 năm và 10 năm, cụ thể hóa theo từng năm trong giai đoạn 05 năm đầu của chương trình
2.1. Chỉ tiêu phát triển đô thị theo từng giai đoạn 05 năm và 10 năm

STT

Tên tiêu chuẩn

Đơn vị

Hiện trạng

Đề xuất 2028

Đề xuất 2035

I

Quy mô dân số

1000 người

35,446

46,00

55,00

II

Các tiêu chuẩn thấp hơn mức tối thiểu theo tiêu chí phân loại đô thị

1

Tỷ lệ đất giao thông so với đất xây dựng đô thị

%

10,3

12

>12

2

Tỷ lệ nước thải đô thị được xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật (%)

%

0

Xây dựng nhà máy xử lý nước thải sinh hoạt

15

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng khu vực nội thành, nội thị bình quân đầu người

m2/người

0,93

2

5

4

Quy chế quản lý kiến trúc đô thị hoặc quy chế quản lý quy hoạch kiến trúc đô thị

Quy chế

Chưa có quy chế quản lý kiến trúc đô thị

Xây dựng Quy chế quản lý kiến trúc đô thị

Thực hiện Quy chế quản lý kiến trúc

5

Tỷ lệ tuyến phố văn minh đô thị

%

0

12

30

6

Công trình xanh

Công trình

0

01

02

7

Khu chức năng đô thị, khu đô thị mới được quy hoạch, thiết kế theo mô hình xanh, ứng dụng công nghệ cao, thông minh

khu

0

01

02

III

Các tiêu chuẩn đạt trên mức tối thiểu nhưng ở mức thấp theo tiêu chuẩn phân loại đô thị

1

Cơ sở giáo dục, đào tạo cấp đô thị

Công trình

02

03

03

2

Công trình đầu mối giao thông

cấp

Vùng liên huyện

Vùng liên huyện

Vùng liên huyện

3

Nhà tang lễ

cơ sở

1,00

Đầu tư xây dựng hoàn thiện nhà tang lễ thuộc Bệnh viện Đa khoa Huyện

Hoàn thiện nhà tang lễ tại Bệnh viện đa khoa huyện

4

Đất cây xanh toàn đô thị bình quân đầu người

m2/người

6,99

>7

>8

5

Công trình kiến trúc tiêu biểu

Cấp

Có 01 công trình là di tích cấp quốc gia và 06 công trình cấp tỉnh

Có 01 công trình là di tích cấp quốc gia và 06 công trình cấp tỉnh

Có 01 công trình là di tích cấp quốc gia và 06 công trình cấp tỉnh

2.2. Các chỉ tiêu phát triển đô thị theo từng giai đoạn 05 năm đầu

STT

Chỉ tiêu phát triển đô thị

Đơn vị

Hiện trạng

Chỉ tiêu hàng năm

Năm 2023

Năm 2024

Năm 2025

Năm 2026

Năm 2027

Năm 2028

Quy mô dân số

1.000 người

35,446

38

40

42

44

46

A

Các tiêu chuẩn thấp hơn mức tối thiểu theo tiêu chí phân loại đô thị

1

Tỷ lệ đất giao thông so với đất xây dựng đô thị

%

10,3

10,5

11

12

>12

>12,5

2

Tỷ lệ nước thải đô thị được xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật (%)

%

0

0

0

Xây dựng nhà máy xử lý nước thải sinh hoạt

Xây dựng nhà máy xử lý nước thải sinh hoạt

Xây dựng nhà máy xử lý nước thải sinh hoạt

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng khu vực nội thành, nội thị bình quân đầu người

m2/người

0,92

1,0

1,5

2

2,5

3

4

Quy chế quản lý kiến trúc đô thị hoặc quy chế quản lý quy hoạch kiến trúc đô thị

Quy chế

Chưa ban hành Quy chế

Tổ chức lập Quy chế quản lý kiến trúc đô thị

Phê duyệt Quy chế quản lý kiến trúc đô thị

Thực hiện Quy chế quản lý kiến trúc đô thị

Thực hiện Quy chế quản lý kiến trúc đô thị

Thực hiện Quy chế quản lý kiến trúc đô thị

5

Tỷ lệ tuyến phố văn minh đô thị

%

0

10

15

20

25

30

6

Công trình xanh

Công trình

0

01

01

01

01

01

7

Khu chức năng đô thị, khu đô thị mới được quy hoạch, thiết kế theo mô hình xanh, ứng dụng công nghệ cao, thông minh

khu

0

01

01

01

01

01

B

Các tiêu chuẩn đạt trên mức tối thiểu nhưng ở mức thấp theo tiêu chuẩn phân loại đô thị

1

Cơ sở giáo dục, đào tạo cấp đô thị

Công trình

2,00

3

3

3

3

3

2

Công trình đầu mối giao thông

cấp

Vùng liên huyện

Vùng liên huyện

Vùng liên huyện

Vùng liên huyện

Vùng liên huyện

Vùng liên huyện

3

Nhà tang lễ

cơ sở

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

4

Đất cây xanh toàn đô thị bình quân đầu người

m2/người

6,99

≥ 7

≥ 7,1

≥ 7,2

≥ 7,3

≥ 7,5

Content:
Chỉ tiêu phát triển đô thị theo từng giai đoạn 05 năm và 10 năm, cụ thể hóa theo từng năm trong giai đoạn 05 năm đầu của chương trình
2.1. Chỉ tiêu phát triển đô thị theo từng giai đoạn 05 năm và 10 năm

STT

Tên tiêu chuẩn

Đơn vị

Hiện trạng

Đề xuất 2028

Đề xuất 2035

I

Quy mô dân số

1000 người

35,446

46,00

55,00

II

Các tiêu chuẩn thấp hơn mức tối thiểu theo tiêu chí phân loại đô thị

1

Tỷ lệ đất giao thông so với đất xây dựng đô thị

%

10,3

12

>12

2

Tỷ lệ nước thải đô thị được xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật (%)

%

0

Xây dựng nhà máy xử lý nước thải sinh hoạt

15

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng khu vực nội thành, nội thị bình quân đầu người

m2/người

0,93

2

5

4

Quy chế quản lý kiến trúc đô thị hoặc quy chế quản lý quy hoạch kiến trúc đô thị

Quy chế

Chưa có quy chế quản lý kiến trúc đô thị

Xây dựng Quy chế quản lý kiến trúc đô thị

Thực hiện Quy chế quản lý kiến trúc

5

Tỷ lệ tuyến phố văn minh đô thị

%

0

12

30

6

Công trình xanh

Công trình

0

01

02

7

Khu chức năng đô thị, khu đô thị mới được quy hoạch, thiết kế theo mô hình xanh, ứng dụng công nghệ cao, thông minh

khu

0

01

02

III

Các tiêu chuẩn đạt trên mức tối thiểu nhưng ở mức thấp theo tiêu chuẩn phân loại đô thị

1

Cơ sở giáo dục, đào tạo cấp đô thị

Công trình

02

03

03

2

Công trình đầu mối giao thông

cấp

Vùng liên huyện

Vùng liên huyện

Vùng liên huyện

3

Nhà tang lễ

cơ sở

1,00

Đầu tư xây dựng hoàn thiện nhà tang lễ thuộc Bệnh viện Đa khoa Huyện

Hoàn thiện nhà tang lễ tại Bệnh viện đa khoa huyện

4

Đất cây xanh toàn đô thị bình quân đầu người

m2/người

6,99

>7

>8

5

Công trình kiến trúc tiêu biểu

Cấp

Có 01 công trình là di tích cấp quốc gia và 06 công trình cấp tỉnh

Có 01 công trình là di tích cấp quốc gia và 06 công trình cấp tỉnh

Có 01 công trình là di tích cấp quốc gia và 06 công trình cấp tỉnh

2.Các chỉ tiêu phát triển đô thị theo từng giai đoạn 05 năm đầu

STT

Chỉ tiêu phát triển đô thị

Đơn vị

Hiện trạng

Chỉ tiêu hàng năm

Năm 2023

Năm 2024

Năm 2025

Năm 2026

Năm 2027

Năm 2028

Quy mô dân số

1.000 người

35,446

38

40

42

44

46

A

Các tiêu chuẩn thấp hơn mức tối thiểu theo tiêu chí phân loại đô thị

1

Tỷ lệ đất giao thông so với đất xây dựng đô thị

%

10,3

10,5

11

12

>12

>12,5

2

Tỷ lệ nước thải đô thị được xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật (%)

%

0

0

0

Xây dựng nhà máy xử lý nước thải sinh hoạt

Xây dựng nhà máy xử lý nước thải sinh hoạt

Xây dựng nhà máy xử lý nước thải sinh hoạt

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng khu vực nội thành, nội thị bình quân đầu người

m2/người

0,92

1,0

1,5

2

2,5

3

4

Quy chế quản lý kiến trúc đô thị hoặc quy chế quản lý quy hoạch kiến trúc đô thị

Quy chế

Chưa ban hành Quy chế

Tổ chức lập Quy chế quản lý kiến trúc đô thị

Phê duyệt Quy chế quản lý kiến trúc đô thị

Thực hiện Quy chế quản lý kiến trúc đô thị

Thực hiện Quy chế quản lý kiến trúc đô thị

Thực hiện Quy chế quản lý kiến trúc đô thị

5

Tỷ lệ tuyến phố văn minh đô thị

%

0

10

15

20

25

30

6

Công trình xanh

Công trình

0

01

01

01

01

01

7

Khu chức năng đô thị, khu đô thị mới được quy hoạch, thiết kế theo mô hình xanh, ứng dụng công nghệ cao, thông minh

khu

0

01

01

01

01

01

B

Các tiêu chuẩn đạt trên mức tối thiểu nhưng ở mức thấp theo tiêu chuẩn phân loại đô thị

1

Cơ sở giáo dục, đào tạo cấp đô thị

Công trình

2,00

3

3

3

3

3

2

Công trình đầu mối giao thông

cấp

Vùng liên huyện

Vùng liên huyện

Vùng liên huyện

Vùng liên huyện

Vùng liên huyện

Vùng liên huyện

3

Nhà tang lễ

cơ sở

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

4

Đất cây xanh toàn đô thị bình quân đầu người

m2/người

6,99

≥ 7

≥ 7,1

≥ 7,2

≥ 7,3

≥ 7,5