Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 934/QĐ-UBND 2015 Quy hoạch sử dụng đất Cái Răng Cần Thơ đến 2020

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "25/03/2015", "sign_number": "934/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "25/03/2015", "sign_number": "934/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "25/03/2015", "sign_number": "934/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "25/03/2015", "sign_number": "934/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "25/03/2015", "sign_number": "934/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 934/QĐ-UBND 2015 Quy hoạch sử dụng đất Cái Răng Cần Thơ đến 2020

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của quận Cái Răng với các nội dung chủ yếu sau:
...
4.260,64

368,73

4.629,37

67,75

2.1

Đất quốc phòng

27,78

0,83

27,78

27,78

0,60

2.2

Đất an ninh

7,91

0,24

12,71

12,71

0,27

2.3

Đất khu công nghiệp

214,21

6,42

453,34

453,34

9,79

2.4

Đất cụm công nghiệp

40,00

40,00

0,86

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

55,21

1,65

197,63

197,63

4,27

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

80,00

2,40

337,10

337,10

7,28

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

5,22

0,16

5,22

-5,22

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

699,90

20,97

1.156,32

-53,05

1.103,27

23,83

-

Đất giao thông

561,94

16,84

770,64

770,64

16,65

-

Đất thủy lợi

70,07

2,10

72,77

72,77

1,57

-

Đất công trình năng lượng

0,76

0,02

7,26

7,26

0,16

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,07

0,00

0,27

0,27

0,01

-

Đất cơ sở văn hóa

13,42

0,40

142,78

-78,35

64,43

1,39

-

Đất cơ sở y tế

4,59

0,14

6,44

4,48

10,92

0,24

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

43,08

1,29

223,50

-67,26

156,24

3,37

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

0,56

0,02

132,56

-120,00

12,56

0,27

-

Đất chợ

5,41

0,16

8,18

8,18

0,18

2.9

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,20

-0,20

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

1,03

0,03

1,43

1,43

0,03

2.11

Đất ở tại đô thị

1.154,93

34,60

1.271,70

1.271,70

27,47

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

24,24

0,73

122,78

-65,29

57,49

1,24

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

8,70

0,26

8,70

8,70

0,19

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

7,63

0,23

7,63

7,63

0,16

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

27,45

0,82

60,01

-32,56

27,45

0,59

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

9,12

0,27

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

6,79

6,79

0,15

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

1,21

0,04

70,79

70,79

1,53

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

2,70

0,08

2,70

2,70

0,06

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

994,76

29,80

991,76

991,76

21,42

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

0,34

0,01

0,34

0,34

0,01

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

15,30

0,46

10,76

10,76

0,23

3

Đất chưa sử dụng

4

Đất đô thị*

6.832,54

100

6.832,54

100

6.832,54

100

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Lê Bình

Hưng Phú

Hưng Thạnh

Ba Láng

Thường Thạnh

Phú Thứ

Tân phú

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +…+ (11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.291,73

60,21

82,48

178,02

115,18

243,87

222,09

389,88

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

192,34

0,65

65,90

44,42

54,38

26,99

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

192,34

0,65

65,90

44,42

54,38

26,99

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

139,40

8,00

52,48

18,60

39,30

21,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

955,79

60,21

71,90

59,64

70,76

225,27

128,41

339,60

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

4,20

1,93

2,27

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

346,78

14,33

2,26

15,99

22,97

231,57

59,66

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

307,93

5,20

10,19

22,97

214,91

54,66

2.2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

38,85

9,13

2,26

5,80

16,66

5,00

Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỷ lệ 1: 10.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất năm 2015.
3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Hiện nay, toàn bộ diện tích đất tự nhiên của quận Cái Răng đã được đưa vào sử dụng cho các mục đích đất nông nghiệp và phi nông nghiệp.

Content:
4.260,64

368,73

4.629,37

67,75

2.1

Đất quốc phòng

27,78

0,83

27,78

27,78

0,60

2.2

Đất an ninh

7,91

0,24

12,71

12,71

0,27

2.3

Đất khu công nghiệp

214,21

6,42

453,34

453,34

9,79

2.4

Đất cụm công nghiệp

40,00

40,00

0,86

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

55,21

1,65

197,63

197,63

4,27

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

80,00

2,40

337,10

337,10

7,28

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

5,22

0,16

5,22

-5,22

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

699,90

20,97

1.156,32

-53,05

1.103,27

23,83

-

Đất giao thông

561,94

16,84

770,64

770,64

16,65

-

Đất thủy lợi

70,07

2,10

72,77

72,77

1,57

-

Đất công trình năng lượng

0,76

0,02

7,26

7,26

0,16

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,07

0,00

0,27

0,27

0,01

-

Đất cơ sở văn hóa

13,42

0,40

142,78

-78,35

64,43

1,39

-

Đất cơ sở y tế

4,59

0,14

6,44

4,48

10,92

0,24

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

43,08

1,29

223,50

-67,26

156,24

3,37

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

0,56

0,02

132,56

-120,00

12,56

0,27

-

Đất chợ

5,41

0,16

8,18

8,18

0,18

2.9

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,20

-0,20

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

1,03

0,03

1,43

1,43

0,03

2.11

Đất ở tại đô thị

1.154,93

34,60

1.271,70

1.271,70

27,47

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

24,24

0,73

122,78

-65,29

57,49

1,24

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

8,70

0,26

8,70

8,70

0,19

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

7,63

0,23

7,63

7,63

0,16

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

27,45

0,82

60,01

-32,56

27,45

0,59

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

9,12

0,27

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

6,79

6,79

0,15

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

1,21

0,04

70,79

70,79

1,53

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

2,70

0,08

2,70

2,70

0,06

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

994,76

29,80

991,76

991,76

21,42

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

0,34

0,01

0,34

0,34

0,01

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

15,30

0,46

10,76

10,76

0,23

3

Đất chưa sử dụng

4

Đất đô thị*

6.832,54

100

6.832,54

100

6.832,54

100

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Lê Bình

Hưng Phú

Hưng Thạnh

Ba Láng

Thường Thạnh

Phú Thứ

Tân phú

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +…+ (11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.291,73

60,21

82,48

178,02

115,18

243,87

222,09

389,88

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

192,34

0,65

65,90

44,42

54,38

26,99

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

192,34

0,65

65,90

44,42

54,38

26,99

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

139,40

8,00

52,48

18,60

39,30

21,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

955,79

60,21

71,90

59,64

70,76

225,27

128,41

339,60

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

4,20

1,93

2,27

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

346,78

14,33

2,26

15,99

22,97

231,57

59,66

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

307,93

5,20

10,19

22,97

214,91

54,66

2.2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

38,85

9,13

2,26

5,80

16,66

5,00

Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỷ lệ 1: 10.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất năm 2015.
3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Hiện nay, toàn bộ diện tích đất tự nhiên của quận Cái Răng đã được đưa vào sử dụng cho các mục đích đất nông nghiệp và phi nông nghiệp.