Document: Điều 1 Quyết định 1234/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất thành phố Bà Rịa tỉnh Vũng Tàu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "18/04/2022", "sign_number": "1234/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "18/04/2022", "sign_number": "1234/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "18/04/2022", "sign_number": "1234/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "18/04/2022", "sign_number": "1234/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "18/04/2022", "sign_number": "1234/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1234/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất thành phố Bà Rịa tỉnh Vũng Tàu có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thành phố Bà Rịa với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Kim Dinh

Phường Long Hương

Phường Long Tâm

Phường Long Toàn

Phường Phước Hiệp

(a)

(b)

(d)=(1+2..)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

Tổng diện tích tự nhiên

9.103,64

1.860,88

1.447,79

358,23

294,22

95,92

1

Đất nông nghiệp

5.062,82

817,26

729,76

142,68

104,83

11,73

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

1.026,34

62,69

135,87

43,95

3,73

0,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

972,98

10,55

135,87

43,95

3,73

0,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

796,26

112,78

45,18

50,23

16,62

6,70

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1.982,16

105,43

116,45

43,61

59,33

5,03

1.4

Đất rừng phòng hộ

333,62

167,66

142,85

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

889,65

368,71

289,41

2,80

8,81

1.8

Đất làm muối

16,34

16,34

1.9

Đất nông nghiệp khác

18,45

2,09

2

Đất phi nông nghiệp

3.975,44

1.001,73

696,04

215,54

189,39

84,19

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

54,50

2,95

1,77

2.2

Đất an ninh

11,58

0,12

1,29

0,13

1,33

1,15

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất cụm công nghiệp

88,62

30,00

35,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

17,01

0,35

1,94

0,33

0,08

2,85

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

69,84

3,44

15,85

17,14

2,16

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

96,33

56,15

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.184,59

101,41

171,65

95,94

78,57

38,59

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

2,59

0,16

0,18

0,12

0,24

0,10

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

70,15

5,61

1,20

0,81

5,50

2.13

Đất ở tại nông thôn

361,90

2.14

Đất ở tại đô thị

1.320,12

451,45

304,93

97,21

96,43

26,04

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

29,84

0,49

0,17

0,68

2,10

3,84

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

9,34

0,15

1,03

0,33

1,62

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất tín ngưỡng

6,74

0,93

0,76

0,29

0,29

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

633,44

342,50

155,41

4,80

4,18

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

18,85

14,75

0,16

2,25

0,02

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

3

Đất chưa sử dụng

65,38

41,89

21,99

Tiếp theo

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Phước Hưng

Phường Phước Nguyên

Phường Phước Trung

Xã Hòa Long

Xã Long Phước

Xã Tân Hưng

(a)

(b)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

Tổng diện tích tự nhiên

293,02

252,87

623,43

1.494,09

1.612,11

771,06

1

Đất nông nghiệp

133,65

1201

205,81

1.034,66

1.312,64

557,79

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

42,73

1,23

5,91

163,81

313,26

253,18

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

42,73

5,91

163,81

313,26

253,18

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

60,46

5,51

26,20

187,97

180,88

103,72

1.3

Đất trồng cây lâu năm

27,53

5,23

3,84

673,09

775,73

166,90

1.4

Đất rừng phòng hộ

23,12

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

2,72

0,05

169,86

6,98

37,06

3,25

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

0,21

2,82

5,71

7,61

2

Đất phi nông nghiệp

159,38

240,87

416,13

459,43

299,48

213,27

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

0,61

13,24

5,05

7,50

23,39

2.2

Đất an ninh

0,39

0,10

6,78

0,15

0,15

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất cụm công nghiệp

14,66

8,97

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

0,70

2,29

4,80

1,52

0,79

1,36

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

10,41

1,31

7,06

9,19

0,65

2,63

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

40,17

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

64,22

70,02

107,75

212,59

148,04

95,82

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,05

0,34

0,19

0,70

0,38

0,12

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,79

42,84

7,44

5,08

0,88

2.13

Đất ở tại nông thôn

0,80

196,85

67,82

96,43

2.14

Đất ở tại đô thị

72,40

108,68

162,98

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,32

0,46

20,00

0,32

0,90

0,57

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

1,05

4,94

0,22

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất tín ngưỡng

0,01

0,51

1,01

2,94

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

7,63

88,55

9,65

4,53

16,20

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

1,58

0,08

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

3

Đất chưa sử dụng

1,50

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2022
Đơn vị tính: ha

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Kim Dinh

Phường Long Hương

Phường Long Tâm

Phường Long Toàn

Phường Phước Hiệp

(a)

(b)

(c)=(1+2+...)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

TỔNG CỘNG

744,80

247,97

246,55

7,24

3,06

1

Đất nông nghiệp

735,00

241,36

246,55

5,22

2,80

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

106,63

16,86

41,50

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

89,77

41,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

73,42

1,18

35,38

2,94

1,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

40,77

3,21

0,80

2,28

1,80

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

384,62

144,63

168,87

1.8

Đất làm muối

129,56

75,48

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Đất phi nông nghiệp

9,80

6,61

2,02

0,26

Trong đó:

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

6,87

6,61

0,26

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

2,16

1,92

Trong đó:

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

0,24

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

1,92

1,92

2.3

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,47

2.4

Đất ở tại nông thôn

0,20

2.5

Đất ở tại đô thị

0,10

0,10

(Tiếp theo) Đơn vị tính: ha

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Phước Hưng

Phường Phước Nguyên

Phường Phước Trung

Xã Hòa Long

Xã Long Phước

Xã Tân Hưng

(a)

(b)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

TỔNG CỘNG

27,53

3,84

123,61

24,52

7,88

52,60

1

Đất nông nghiệp

27,53

3,13

123,61

24,42

7,78

52,60

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

15,00

1,00

0,47

31,80

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

15,00

1,00

0,47

31,80

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

12,38

0,73

0,31

4,15

1,78

13,57

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,15

0,50

19,27

5,53

7,23

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

1,90

69,22

1.8

Đất làm muối

54,08

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Đất phi nông nghiệp

0,71

0,10

0,10

Trong đó:

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

0,24

Trong đó:

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

0,24

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

2.3

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,47

2.4

Đất ở tại nông thôn

0,10

0,10

2.5

Đất ở tại đô thị

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022
Đơn vị tính: ha

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Kim Dinh

Phường Long Hương

Phường Long Tâm

Phường Long Toàn

Phường Phước Hiệp

(a)

(b)

(c)=(1+2..)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

759,36

242,36

254,86

7,16

4,45

0,30

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

58,18

7,01

17,80

0,20

0,66

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

51,22

0,05

17,80

0,20

0,66

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

117,90

11,48

66,61

3,68

1,46

0,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

69,10

3,76

1,58

3,28

2,33

0,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

384,62

144,63

168,87

1.8

Đất làm muối

129,56

75,48

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

1,00

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

1,00

(Tiếp theo)

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Phước Hưng

Phường Phước Nguyên

Phường Phước Trung

Xã Hòa Long

Xã Long Phước

Xã Tân Hưng

(a)

(b)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

28,83

3,53

124,25

28,79

8,78

56,05

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

5,90

0,34

1,10

0,52

24,65

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

5,90

0,34

1,10

0,52

24,65

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

12,58

0,93

0,41

4,80

2,08

13,77

1.3

Đất trồng cây lâu năm

10,35

0,70

0,20

22,89

6,18

17,63

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

1,90

69,22

1.8

Đất làm muối

54,08

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

0,40

0,30

0,30

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

0,40

0,30

0,30

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2022

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Kim Dinh

Phường Long Hương

Phường Long Tâm

Phường Long Toàn

Phường Phước Hiệp

(a)

(b)

(c)=(1+2..)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

TỔNG CỘNG

11,66

10,01

1

Đất nông nghiệp

2

Đất phi nông nghiệp

11,66

10,01

Trong đó:

2.1

Đất ở tại đô thị

11,66

10,01

(Tiếp theo)

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Phước Hưng

Phường Phước Nguyên

Phường Phước Trung

Xã Hòa Long

Xã Long Phước

Xã Tân Hưng

(a)

(b)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

TỔNG CỘNG

1,65

1

Đất nông nghiệp

2

Đất phi nông nghiệp

1,65

Trong đó:

2.1

Đất ở tại đô thị

1,65

(Danh mục các công trình, dự án, nhu cầu sử dụng đất trong năm 2022 tại Phụ lục 01, Phụ lục 02 kèm theo Quyết định này và vị trí các dự án, công trình trong kế hoạch sử dụng đất được thể hiện trên Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2022, tỷ lệ 1/10.000 do Ủy ban nhân dân thành phố Bà Rịa xác lập).

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thành phố Bà Rịa với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Kim Dinh

Phường Long Hương

Phường Long Tâm

Phường Long Toàn

Phường Phước Hiệp

(a)

(b)

(d)=(1+2..)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

Tổng diện tích tự nhiên

9.103,64

1.860,88

1.447,79

358,23

294,22

95,92

1

Đất nông nghiệp

5.062,82

817,26

729,76

142,68

104,83

11,73

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

1.026,34

62,69

135,87

43,95

3,73

0,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

972,98

10,55

135,87

43,95

3,73

0,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

796,26

112,78

45,18

50,23

16,62

6,70

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1.982,16

105,43

116,45

43,61

59,33

5,03

1.4

Đất rừng phòng hộ

333,62

167,66

142,85

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

889,65

368,71

289,41

2,80

8,81

1.8

Đất làm muối

16,34

16,34

1.9

Đất nông nghiệp khác

18,45

2,09

2

Đất phi nông nghiệp

3.975,44

1.001,73

696,04

215,54

189,39

84,19

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

54,50

2,95

1,77

2.2

Đất an ninh

11,58

0,12

1,29

0,13

1,33

1,15

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất cụm công nghiệp

88,62

30,00

35,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

17,01

0,35

1,94

0,33

0,08

2,85

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

69,84

3,44

15,85

17,14

2,16

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

96,33

56,15

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.184,59

101,41

171,65

95,94

78,57

38,59

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

2,59

0,16

0,18

0,12

0,24

0,10

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

70,15

5,61

1,20

0,81

5,50

2.13

Đất ở tại nông thôn

361,90

2.14

Đất ở tại đô thị

1.320,12

451,45

304,93

97,21

96,43

26,04

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

29,84

0,49

0,17

0,68

2,10

3,84

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

9,34

0,15

1,03

0,33

1,62

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất tín ngưỡng

6,74

0,93

0,76

0,29

0,29

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

633,44

342,50

155,41

4,80

4,18

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

18,85

14,75

0,16

2,25

0,02

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

3

Đất chưa sử dụng

65,38

41,89

21,99

Tiếp theo

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Phước Hưng

Phường Phước Nguyên

Phường Phước Trung

Xã Hòa Long

Xã Long Phước

Xã Tân Hưng

(a)

(b)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

Tổng diện tích tự nhiên

293,02

252,87

623,43

1.494,09

1.612,11

771,06

1

Đất nông nghiệp

133,65

1201

205,81

1.034,66

1.312,64

557,79

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

42,73

1,23

5,91

163,81

313,26

253,18

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

42,73

5,91

163,81

313,26

253,18

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

60,46

5,51

26,20

187,97

180,88

103,72

1.3

Đất trồng cây lâu năm

27,53

5,23

3,84

673,09

775,73

166,90

1.4

Đất rừng phòng hộ

23,12

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

2,72

0,05

169,86

6,98

37,06

3,25

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

0,21

2,82

5,71

7,61

2

Đất phi nông nghiệp

159,38

240,87

416,13

459,43

299,48

213,27

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

0,61

13,24

5,05

7,50

23,39

2.2

Đất an ninh

0,39

0,10

6,78

0,15

0,15

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất cụm công nghiệp

14,66

8,97

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

0,70

2,29

4,80

1,52

0,79

1,36

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

10,41

1,31

7,06

9,19

0,65

2,63

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

40,17

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

64,22

70,02

107,75

212,59

148,04

95,82

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,05

0,34

0,19

0,70

0,38

0,12

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,79

42,84

7,44

5,08

0,88

2.13

Đất ở tại nông thôn

0,80

196,85

67,82

96,43

2.14

Đất ở tại đô thị

72,40

108,68

162,98

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,32

0,46

20,00

0,32

0,90

0,57

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

1,05

4,94

0,22

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất tín ngưỡng

0,01

0,51

1,01

2,94

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

7,63

88,55

9,65

4,53

16,20

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

1,58

0,08

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

3

Đất chưa sử dụng

1,50

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2022
Đơn vị tính: ha

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Kim Dinh

Phường Long Hương

Phường Long Tâm

Phường Long Toàn

Phường Phước Hiệp

(a)

(b)

(c)=(1+2+...)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

TỔNG CỘNG

744,80

247,97

246,55

7,24

3,06

1

Đất nông nghiệp

735,00

241,36

246,55

5,22

2,80

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

106,63

16,86

41,50

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

89,77

41,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

73,42

1,18

35,38

2,94

1,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

40,77

3,21

0,80

2,28

1,80

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

384,62

144,63

168,87

1.8

Đất làm muối

129,56

75,48

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Đất phi nông nghiệp

9,80

6,61

2,02

0,26

Trong đó:

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

6,87

6,61

0,26

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

2,16

1,92

Trong đó:

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

0,24

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

1,92

1,92

2.3

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,47

2.4

Đất ở tại nông thôn

0,20

2.5

Đất ở tại đô thị

0,10

0,10

(Tiếp theo) Đơn vị tính: ha

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Phước Hưng

Phường Phước Nguyên

Phường Phước Trung

Xã Hòa Long

Xã Long Phước

Xã Tân Hưng

(a)

(b)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

TỔNG CỘNG

27,53

3,84

123,61

24,52

7,88

52,60

1

Đất nông nghiệp

27,53

3,13

123,61

24,42

7,78

52,60

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

15,00

1,00

0,47

31,80

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

15,00

1,00

0,47

31,80

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

12,38

0,73

0,31

4,15

1,78

13,57

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,15

0,50

19,27

5,53

7,23

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

1,90

69,22

1.8

Đất làm muối

54,08

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Đất phi nông nghiệp

0,71

0,10

0,10

Trong đó:

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

0,24

Trong đó:

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

0,24

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

2.3

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,47

2.4

Đất ở tại nông thôn

0,10

0,10

2.5

Đất ở tại đô thị

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022
Đơn vị tính: ha

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Kim Dinh

Phường Long Hương

Phường Long Tâm

Phường Long Toàn

Phường Phước Hiệp

(a)

(b)

(c)=(1+2..)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

759,36

242,36

254,86

7,16

4,45

0,30

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

58,18

7,01

17,80

0,20

0,66

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

51,22

0,05

17,80

0,20

0,66

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

117,90

11,48

66,61

3,68

1,46

0,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

69,10

3,76

1,58

3,28

2,33

0,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

384,62

144,63

168,87

1.8

Đất làm muối

129,56

75,48

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

1,00

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

1,00

(Tiếp theo)

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Phước Hưng

Phường Phước Nguyên

Phường Phước Trung

Xã Hòa Long

Xã Long Phước

Xã Tân Hưng

(a)

(b)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

28,83

3,53

124,25

28,79

8,78

56,05

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

5,90

0,34

1,10

0,52

24,65

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

5,90

0,34

1,10

0,52

24,65

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

12,58

0,93

0,41

4,80

2,08

13,77

1.3

Đất trồng cây lâu năm

10,35

0,70

0,20

22,89

6,18

17,63

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

1,90

69,22

1.8

Đất làm muối

54,08

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

0,40

0,30

0,30

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

0,40

0,30

0,30

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2022

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Kim Dinh

Phường Long Hương

Phường Long Tâm

Phường Long Toàn

Phường Phước Hiệp

(a)

(b)

(c)=(1+2..)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

TỔNG CỘNG

11,66

10,01

1

Đất nông nghiệp

2

Đất phi nông nghiệp

11,66

10,01

Trong đó:

2.1

Đất ở tại đô thị

11,66

10,01

(Tiếp theo)

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Phước Hưng

Phường Phước Nguyên

Phường Phước Trung

Xã Hòa Long

Xã Long Phước

Xã Tân Hưng

(a)

(b)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

TỔNG CỘNG

1,65

1

Đất nông nghiệp

2

Đất phi nông nghiệp

1,65

Trong đó:

2.1

Đất ở tại đô thị

1,65

(Danh mục các công trình, dự án, nhu cầu sử dụng đất trong năm 2022 tại Phụ lục 01, Phụ lục 02 kèm theo Quyết định này và vị trí các dự án, công trình trong kế hoạch sử dụng đất được thể hiện trên Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2022, tỷ lệ 1/10.000 do Ủy ban nhân dân thành phố Bà Rịa xác lập).