Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 3051/QĐ-UBND phê duyệt bù học phí hỗ trợ đối tượng được hưởng chính sách Thanh Hóa 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "15/08/2016", "sign_number": "3051/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đăng Quyền", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "15/08/2016", "sign_number": "3051/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đăng Quyền", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "15/08/2016", "sign_number": "3051/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đăng Quyền", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "15/08/2016", "sign_number": "3051/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đăng Quyền", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "15/08/2016", "sign_number": "3051/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đăng Quyền", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 3051/QĐ-UBND phê duyệt bù học phí hỗ trợ đối tượng được hưởng chính sách Thanh Hóa 2016

Điều 1. Phê duyệt cấp bù học phí và hỗ trợ chi phí học tập năm 2015 cho các đối tượng thuộc diện được thụ hưởng chính sách theo Nghị định số 49/2010/ND-CP ngày 14/5/2010, Nghị định số 74/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013 và Nghị định số 86/2015/NĐ-CP ngày 02/10/2015 của Chính phủ để các ngành, các đơn vị có liên quan thực hiện; với các nội dung chủ yếu sau:
...
4. Tổng nhu cầu kinh phí: 2.511.984.000,0 đồng (Hai tỷ, năm trăm mười một triệu, chín trăm tám mươi tư nghìn đồng).
Trong đó:
4.1. Chính sách cấp bù, miễn giảm học phí: 2.472.754.000,0 đồng. Bao gồm:
a) Các trường THPT: 8.290.000,0 đồng.
b) Các trường đào tạo, dạy nghề: 2.464.464.000,0 đồng.
4.2. Chính sách hỗ trợ chi phí học tập: 39.230.000,0 đồng. Bao gồm: Các trường THPT: 39.230.000,0 đồng.
(Có các phụ biểu chi tiết kèm theo)

Content:
Tổng nhu cầu kinh phí: 2.511.984.000,0 đồng (Hai tỷ, năm trăm mười một triệu, chín trăm tám mươi tư nghìn đồng).
Trong đó:
4.1. Chính sách cấp bù, miễn giảm học phí: 2.472.754.000,0 đồng. Bao gồm:
a) Các trường THPT: 8.290.000,0 đồng.
b) Các trường đào tạo, dạy nghề: 2.464.464.000,0 đồng.
4.2. Chính sách hỗ trợ chi phí học tập: 39.230.000,0 đồng. Bao gồm: Các trường THPT: 39.230.000,0 đồng.
(Có các phụ biểu chi tiết kèm theo)