Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 547/QĐ-UBND 2024 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Đức Thọ Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/02/2024", "sign_number": "547/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/02/2024", "sign_number": "547/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/02/2024", "sign_number": "547/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/02/2024", "sign_number": "547/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/02/2024", "sign_number": "547/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 547/QĐ-UBND 2024 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Đức Thọ Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Đức Thọ (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
...
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

14,10

1.1

Đất nông nghiệp khác

NKH

14,10

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

14,91

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,04

2.2

Đất an ninh

CAN

0,10

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,30

2.4

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2,35

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

6,15

-

Đất giao thông

DGT

0,04

-

Đất thủy lợi

DTL

5,10

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,16

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,23

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,22

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,40

2.6

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,02

2.7

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,70

2.8

Đất ở tại đô thị

ODT

0,25

(Chi tiết thể hiện ở Biểu 04 ban hành kèm theo)

Content:
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

14,10

1.1

Đất nông nghiệp khác

NKH

14,10

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

14,91

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,04

2.2

Đất an ninh

CAN

0,10

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,30

2.4

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2,35

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

6,15

-

Đất giao thông

DGT

0,04

-

Đất thủy lợi

DTL

5,10

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,16

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,23

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,22

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,40

2.6

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,02

2.7

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,70

2.8

Đất ở tại đô thị

ODT

0,25

(Chi tiết thể hiện ở Biểu 04 ban hành kèm theo)