Document: Khoản 1 Điều 2 Quyết định 4008/QĐ-UBND 2020 phê duyệt danh mục dự án thu hồi đất tỉnh Quảng Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "31/12/2020", "sign_number": "4008/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quang Bửu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "31/12/2020", "sign_number": "4008/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quang Bửu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "31/12/2020", "sign_number": "4008/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quang Bửu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "31/12/2020", "sign_number": "4008/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quang Bửu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "31/12/2020", "sign_number": "4008/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quang Bửu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 2 Quyết định 4008/QĐ-UBND 2020 phê duyệt danh mục dự án thu hồi đất tỉnh Quảng Nam

Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Tài nguyên và Môi trường:
- Chủ trì, hướng dẫn các địa phương căn cứ danh mục, diện tích được HĐND tỉnh thông qua tại Điều 1, Điều 2, Nghị quyết số 73/NQ-HĐND ngày 08/12/2020 của HĐND tỉnh (số liệu được đính chính tại khoản 2, Công văn số 416/HĐND-VP ngày 24/12/2020 của Thường trực HĐND tỉnh), hoàn chỉnh hồ sơ kế hoạch sử dụng đất năm 2021 trình UBND tỉnh phê duyệt và triển khai thực hiện đảm bảo theo quy định Luật Đất đai; phối hợp với các Sở, Ban, ngành, đơn vị, địa phương kiểm tra, giám sát chặt chẽ việc thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng. Các danh mục thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất liên quan đến rừng tự nhiên thực hiện theo đúng Nghị quyết số 71/NQ-CP ngày 08/8/2017 của Chính phủ và Chỉ thị số 13/CT- TW ngày 12/01/2017 của Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Kiểm tra, rà soát loại bỏ các danh mục không đảm bảo quy định, xem xét tính khả thi của từng dự án cụ thể trình Thường trực HĐND tỉnh, xem xét cho ý kiến, tổng hợp trình HĐND tỉnh tại các kỳ họp chuyên đề, thường lệ trong năm
2021, cụ thể:
+ 36 danh mục dự án thu hồi đất, với tổng diện tích 358,68 ha; trong đó, 19 danh mục dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước với tổng diện tích 148,98 ha (đất chuyển trồng lúa nước 17,19 ha, đất rừng phòng hộ 7,50 ha) và 17 danh mục dự án sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước với tổng diện tích 209,70 ha (đất chuyên trồng lúa nước 27,83 ha, đất rừng phòng hộ 6,11 ha); gồm:
Đơn vị tính: ha

TT

Danh mục dự án thu hồi đất

Số lượng danh mục

Tổng diện tích thu hồi

Sử dụng đất nông nghiệp

Tổng cộng

Trong đó

LUC

LUK

RPH

RĐD

(1)

(2)

(4)

(5)

(6=7+8 +9+10)

(7)

(8)

(9)

(10)

TỔNG CỘNG

36

358,68

58,63

45,02

-

13,61

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

19

148,98

24,69

17,19

-

7,50

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

17

209,70

33,94

27,83

-

6,11

-

1

THÀNH PHỐ TAM KỲ

1

10,39

6,11

-

-

6,11

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

-

-

-

-

-

-

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

1

10,39

6,11

-

-

6,11

-

2

THÀNH PHỐ HỘI AN

6

13,62

-

-

-

-

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

6

13,62

-

-

-

-

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

-

-

-

-

-

-

-

3

HUYỆN NÚI THÀNH

2

14,82

-

-

-

-

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

-

-

-

-

-

-

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

2

14,82

-

-

-

-

-

4

HUYỆN THĂNG BÌNH

14

234,23

24,69

17,19

-

7,50

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

13

135,36

24,69

17,19

-

7,50

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

1

98,87

-

-

-

-

-

5

HUYỆN ĐIỆN BÀN

8

59,67

24,00

24,00

-

-

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

-

-

-

-

-

-

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

8

59,67

24,00

24,00

-

-

-

6

HUYỆN ĐẠI LỘC

3

25,87

3,83

3,83

-

-

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

-

-

-

-

-

-

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

3

25,87

3,83

3,83

-

-

-

7

HUYỆN TÂY GIANG

2

0,08

-

-

-

-

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

-

-

-

-

-

-

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

2

0,08

-

-

-

-

-

(Chi tiết tại Phụ lục III kèm theo Nghị quyết số 73/NQ-HĐND ngày 08/12/2020 của HĐND tỉnh)
+ 24 danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng với tổng diện tích 97,07 ha; trong đó, 06 danh mục dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước với tổng diện tích 24,45 ha (đất chuyên trồng lúa nước 8,95 ha, đất rừng phòng hộ 15,50 ha) và 18 danh mục dự án sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước với tổng diện tích 72,62 ha (đất chuyên trồng lúa nước 14,37 ha, đất trồng lúa nước còn lại 2,88 ha, đất rừng phòng hộ 55,37 ha), bao gồm:

Đơn vị tính: ha

TT

Tên danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất

Số lượng danh mục

Diện tích sử dụng đất

Sử dụng đất nông nghiệp

Tổng cộng

Trong đó

LUC

LUK

RPH

RDD

(1)

(2)

(4)

(5)

(6=7+8 +9+10)

(7)

(8)

(9)

(10)

TỔNG CỘNG

24

674,83

97,07

23,32

2,88

70,87

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

6

287,45

24,45

8,95

-

15,50

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

18

387,38

72,62

14,37

2,88

55,37

-

1

THÀNH PHỐ TAM KỲ

2

18,39

14,11

-

-

14,11

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

1

8,00

8,00

-

-

8,00

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

1

10,39

6,11

-

-

6,11

-

2

HUYỆN THĂNG BÌNH

15

437,48

66,84

9,43

0,65

56,76

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

5

279,45

16,45

8,95

-

7,50

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

10

158,03

50,39

0,48

0,65

49,26

-

3

HUYỆN DUY XUYÊN

1

36,40

-

-

-

-

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

-

-

-

-

-

-

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

1

36,40

-

-

-

-

-

4

HUYỆN ĐIỆN BÀN

3

163,05

5,00

5,00

-

-

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

-

-

-

-

-

-

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

3

163,05

5,00

5,00

-

-

-

5

HUYỆN ĐẠI LỘC

2

10,08

8,64

8,54

0,10

-

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

-

-

-

-

-

-

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

2

10,08

8,64

8,54

0,10

-

-

6

HUYỆN HIỆP ĐỨC

1

9,43

2,48

0,35

2,13

-

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

-

-

-

-

-

-

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

1

9,43

2,48

0,35

2,13

-

-

(Chi tiết tại Phụ lục IV kèm theo Nghị quyết số 73/NQ-HĐND ngày 08/12/2020 của HĐND tỉnh)

Content:
Sở Tài nguyên và Môi trường:
- Chủ trì, hướng dẫn các địa phương căn cứ danh mục, diện tích được HĐND tỉnh thông qua tại Điều 1, Điều 2, Nghị quyết số 73/NQ-HĐND ngày 08/12/2020 của HĐND tỉnh (số liệu được đính chính tại khoản 2, Công văn số 416/HĐND-VP ngày 24/12/2020 của Thường trực HĐND tỉnh), hoàn chỉnh hồ sơ kế hoạch sử dụng đất năm 2021 trình UBND tỉnh phê duyệt và triển khai thực hiện đảm bảo theo quy định Luật Đất đai; phối hợp với các Sở, Ban, ngành, đơn vị, địa phương kiểm tra, giám sát chặt chẽ việc thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng. Các danh mục thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất liên quan đến rừng tự nhiên thực hiện theo đúng Nghị quyết số 71/NQ-CP ngày 08/8/2017 của Chính phủ và Chỉ thị số 13/CT- TW ngày 12/01/2017 của Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Kiểm tra, rà soát loại bỏ các danh mục không đảm bảo quy định, xem xét tính khả thi của từng dự án cụ thể trình Thường trực HĐND tỉnh, xem xét cho ý kiến, tổng hợp trình HĐND tỉnh tại các kỳ họp chuyên đề, thường lệ trong năm
2021, cụ thể:
+ 36 danh mục dự án thu hồi đất, với tổng diện tích 358,68 ha; trong đó, 19 danh mục dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước với tổng diện tích 148,98 ha (đất chuyển trồng lúa nước 17,19 ha, đất rừng phòng hộ 7,50 ha) và 17 danh mục dự án sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước với tổng diện tích 209,70 ha (đất chuyên trồng lúa nước 27,83 ha, đất rừng phòng hộ 6,11 ha); gồm:
Đơn vị tính: ha

TT

Danh mục dự án thu hồi đất

Số lượng danh mục

Tổng diện tích thu hồi

Sử dụng đất nông nghiệp

Tổng cộng

Trong đó

LUC

LUK

RPH

RĐD

(1)

(2)

(4)

(5)

(6=7+8 +9+10)

(7)

(8)

(9)

(10)

TỔNG CỘNG

36

358,68

58,63

45,02

-

13,61

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

19

148,98

24,69

17,19

-

7,50

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

17

209,70

33,94

27,83

-

6,11

-

1

THÀNH PHỐ TAM KỲ

1

10,39

6,11

-

-

6,11

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

-

-

-

-

-

-

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

1

10,39

6,11

-

-

6,11

-

2

THÀNH PHỐ HỘI AN

6

13,62

-

-

-

-

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

6

13,62

-

-

-

-

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

-

-

-

-

-

-

-

3

HUYỆN NÚI THÀNH

2

14,82

-

-

-

-

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

-

-

-

-

-

-

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

2

14,82

-

-

-

-

-

4

HUYỆN THĂNG BÌNH

14

234,23

24,69

17,19

-

7,50

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

13

135,36

24,69

17,19

-

7,50

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

1

98,87

-

-

-

-

-

5

HUYỆN ĐIỆN BÀN

8

59,67

24,00

24,00

-

-

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

-

-

-

-

-

-

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

8

59,67

24,00

24,00

-

-

-

6

HUYỆN ĐẠI LỘC

3

25,87

3,83

3,83

-

-

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

-

-

-

-

-

-

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

3

25,87

3,83

3,83

-

-

-

7

HUYỆN TÂY GIANG

2

0,08

-

-

-

-

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

-

-

-

-

-

-

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

2

0,08

-

-

-

-

-

(Chi tiết tại Phụ lục III kèm theo Nghị quyết số 73/NQ-HĐND ngày 08/12/2020 của HĐND tỉnh)
+ 24 danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng với tổng diện tích 97,07 ha; trong đó, 06 danh mục dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước với tổng diện tích 24,45 ha (đất chuyên trồng lúa nước 8,95 ha, đất rừng phòng hộ 15,50 ha) và 18 danh mục dự án sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước với tổng diện tích 72,62 ha (đất chuyên trồng lúa nước 14,37 ha, đất trồng lúa nước còn lại 2,88 ha, đất rừng phòng hộ 55,37 ha), bao gồm:

Đơn vị tính: ha

TT

Tên danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất

Số lượng danh mục

Diện tích sử dụng đất

Sử dụng đất nông nghiệp

Tổng cộng

Trong đó

LUC

LUK

RPH

RDD

(1)

(2)

(4)

(5)

(6=7+8 +9+10)

(7)

(8)

(9)

(10)

TỔNG CỘNG

24

674,83

97,07

23,32

2,88

70,87

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

6

287,45

24,45

8,95

-

15,50

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

18

387,38

72,62

14,37

2,88

55,37

-

1

THÀNH PHỐ TAM KỲ

2

18,39

14,11

-

-

14,11

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

1

8,00

8,00

-

-

8,00

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

1

10,39

6,11

-

-

6,11

-

2

HUYỆN THĂNG BÌNH

15

437,48

66,84

9,43

0,65

56,76

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

5

279,45

16,45

8,95

-

7,50

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

10

158,03

50,39

0,48

0,65

49,26

-

3

HUYỆN DUY XUYÊN

1

36,40

-

-

-

-

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

-

-

-

-

-

-

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

1

36,40

-

-

-

-

-

4

HUYỆN ĐIỆN BÀN

3

163,05

5,00

5,00

-

-

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

-

-

-

-

-

-

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

3

163,05

5,00

5,00

-

-

-

5

HUYỆN ĐẠI LỘC

2

10,08

8,64

8,54

0,10

-

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

-

-

-

-

-

-

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

2

10,08

8,64

8,54

0,10

-

-

6

HUYỆN HIỆP ĐỨC

1

9,43

2,48

0,35

2,13

-

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

-

-

-

-

-

-

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

1

9,43

2,48

0,35

2,13

-

-

(Chi tiết tại Phụ lục IV kèm theo Nghị quyết số 73/NQ-HĐND ngày 08/12/2020 của HĐND tỉnh)