Document: Điều 1 Quyết định 1472/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Liên Chiểu Đà Nẵng

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "11/04/2018", "sign_number": "1472/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Đức Thơ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "11/04/2018", "sign_number": "1472/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Đức Thơ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "11/04/2018", "sign_number": "1472/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Đức Thơ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "11/04/2018", "sign_number": "1472/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Đức Thơ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "11/04/2018", "sign_number": "1472/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Đức Thơ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1472/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Liên Chiểu Đà Nẵng có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của quận Liên Chiểu với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Cơ cấu (%)

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Hòa Hiệp Bắc

Phường Hòa Hiệp Nam

Phường Hòa Khánh Bắc

Phường Hòa Khánh Nam

Phường Hòa Minh

(1)

(2)

(3)

(4)=(6)+…+ (10)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

7.452,6618

100,00

3.834,1342

762,4074

1.054,7667

1.033,6950

767,6585

1

Đất nông nghiệp

NNP

3.538,5115

47,48

2.891,3213

60,5261

154,9529

360,1558

71,5554

1.1

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

160,4332

2,15

7,2688

47,2400

6,9289

66,3257

32,6698

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK

11,6759

0,16

0,7600

7,3761

2,5639

0,0000

0,9759

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2,5988

0,03

1,0054

0,0000

1,4601

0,1333

0,0000

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.826,5000

24,51

1.826,5000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.533,2036

20,57

1.054,0371

4,5900

144,0000

292,6668

37,9097

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4,1000

0,06

1,7500

1,3200

0,0000

1,0300

0,0000

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.448,0505

46,27

720,3720

592,5694

795,5010

673,2803

666,3278

2.1

Đất quốc phòng

CQP

183,3521

2,46

12,4400

21,9674

16,9977

110,9131

21,0339

2.2

Đất an ninh

CAN

15,7900

0,21

0,3800

0,4000

0,2900

14,6100

0,1100

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

668,9866

8,98

269,5566

70,3400

329,0900

0,0000

0,0000

2.4

Đất xây dựng cụm công nghiệp

SKN

16,9600

0,23

14,4800

0,0000

0,0000

2,4800

0,0000

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

59,6631

0,80

29,2531

6,8100

4,6718

14,6512

4,2770

2.6

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

58,7891

0,79

16,5164

0,0000

0,8900

34,0598

7,3229

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

66,0013

0,89

0,0000

0,0000

0,0000

66,0013

0,0000

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

932,6603

12,51

156,7366

195,3281

186,9160

150,0483

243,6313

2.8.1

Đất giao thông

DGT

712,6948

9,56

133,5218

172,4856

143,8740

80,6283

182,1851

2.8.2

Đất thủy lợi

DTL

32,8687

0,44

8,7145

6,8925

0,3395

3,0722

13,8500

2.8.3

Đất công trình năng lượng

DNL

2,2700

0,03

0,0000

2,2700

2.8.4

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

3,9500

0,05

0,0000

0,1800

1,9800

1,7900

2.8.5

Đất cơ sở văn hóa

DVH

1,0221

0,01

1,0221

2.8.6

Đất cơ sở y tế

DYT

23,1307

0,41

0,2307

0,1200

2,6200

1,2400

18,9200

2.8.7

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

107,3657

1,44

12,5857

15,0100

34,8225

34,3775

10,5700

2.8.8

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

40,7173

0,55

0,0203

0,2300

1,0100

24,2103

15,2467

2.8.9

Đất chợ

DCH

4,3510

0,06

0,6415

0,5900

1,8000

0,2500

1,0695

2.8.10

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

4,2900

0,06

4,2900

2.9

Đất di tích di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,2000

0,2000

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,0500

0,0500

2.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

49,2804

0,66

44,8104

4,4700

2.12

Đất công trình công cộng khác

DCK

6,1129

0,08

0,9597

2,2852

2,8680

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1.101,5618

14,78

103,8789

213,8558

213,6750

215,7761

354,3760

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

5,7200

0,08

0,6200

0,3900

1,6100

0,8600

2,2400

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức SN

DTS

0,0137

0,0137

2.17

Đất cơ sở tôn giáo

TON

7,5100

0,10

0,4500

0,6900

1,0500

1,1400

4,1800

2.18

Đất NT, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

40,5366

0,54

4,6300

0,2184

23,5469

9,6200

2,5213

2.19

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

SKX

2.20

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,4347

0,02

1,0662

0,3100

0,0585

2.21

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

28,1456

0,38

1,4088

11,2900

12,4204

2,8264

0,2000

2.22

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

4,0232

0,05

0,2800

0,1100

0,3300

1,3700

1,9332

2.23

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

172,4754

2,32

107,5854

64,9900

2.24

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

28,6837

0,38

1,0900

5,1700

3,5032

1,7700

17,1505

2.25

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

466,0998

6,25

222,4409

109,3119

104,3128

0,2589

29,7753

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Phường Hòa Hiệp Bắc

Phường Hòa Hiệp Nam

Phường Hòa Khánh Bắc

Phường Hòa Khánh Nam

Phường Hòa Minh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(9)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

TỔNG DIỆN TÍCH

276,3757

56,5151

7,0792

53,7245

112,4459

46,6110

1

Đất nông nghiệp

NNP

53,7222

23,3743

0,0439

6,8240

21,6715

1,8085

1.1

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

21,3198

1,0812

0,0000

6,2111

13,6543

0,3732

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK

0,8632

0,0000

0,0439

0,3543

0,0000

0,4650

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6,7682

0,1156

0,0000

0,2586

6,3940

0,0000

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

15,4359

15,4359

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

9,3351

6,7416

0,0000

0,0000

1,6232

0,9703

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

223,4864

33,2564

7,0353

46,9005

91,4917

44,8025

2.1

Đất quốc phòng

CQP

29,3311

0,3226

1,6398

16,2214

11,1473

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất xây dựng cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,3407

0,3407

2.6

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

6,2293

1,5922

4,6371

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,1787

0,1787

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

29,9743

6,0923

0,0000

1,6040

11,1773

11,1007

2.8.1

Đất giao thông

DGT

16,0323

1,6040

9,2498

5,1785

2.8.2

Đất thủy lợi

DTL

0,0078

0,0078

2.8.3

Đất công trình năng lượng

DNL

2.8.4

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

2.8.5

Đất cơ sở văn hóa

DVH

2.8.6

Đất cơ sở y tế

DYT

2.8.7

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

7,9021

6,0923

1,8098

2.8.8

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

6,0321

1,9197

4,1124

2.8.9

Đất chợ

DCH

2.8.10

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

2.9

Đất di tích di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,2596

0,2596

2.12

Đất công trình công cộng khác

DCK

1,6100

1,6100

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,0000

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

133,2912

21,0195

5,1411

35,1796

62,0625

9,8885

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức SN

DTS

0,8163

0,8163

2.17

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,0000

2.18

Đất NT, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2,1284

1,5716

0,4531

0,1037

2.19

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

SKX

2.2

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.21

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.22

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,1394

0,1394

2.23

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

6,1446

6,1446

2.24

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

13,0428

7,6833

5,3595

2.25

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Hòa Hiệp Bắc

Phường Hòa Hiệp Nam

Phường Hòa Khánh Bắc

Phường Hòa Khánh Nam

Phường Hòa Minh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(9)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

53,7222

23,3743

0,0439

6,8240

21,6715

1,8085

1.1

Đất trồng lúa

LUC/PNN

21,3198

1,0812

6,2111

13,6543

0,3732

1.2

Đất trồng cây hàng năm

HNK/PNN

0,8632

0,0439

0,3543

0,0000

0,4650

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

6,7682

0,1156

0,2586

6,3940

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

15,4359

15,4359

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

9,3351

6,7416

1,6232

0,9703

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Không có

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở tại đô thị chuyển sang đất ở tại đô thị

22,9987

1,5716

3,1076

9,6745

8,645

3.1

Đất quốc phòng chuyển sang đất ở tại đô thị tại đô thị

CQP/ODT

13,0605

0,4128

9,6345

3,0132

3.2

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh chuyển sang đất ở tại đô thị tại đô thị

SKC/ODT

4,5588

4,5588

3.3

Đất giao thông chuyển sang đất ở tại đô thị

DGT/ODT

1,2345

0,7735

0,0222

0,4388

3.4

Đất có mặt nước chuyên dùng chuyển sang đất ở tại đô thị

MNC/ODT

1,5806

1,5806

3.5

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức SN chuyển sang đất ở đô thị

DTS/ODT

0,5000

0,5

3.6

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối chuyển sang đất ở đô thị

SON/ODT

3.7

Đất thương mại, dịch vụ chuyển sang đất ở đô thị

TMD/ODT

0,3407

0,3407

3.8

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

1,6816

1,5716

0,01

0,1

3.9

Đất thủy lợi

0,0078

0,0078

3.10

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,0342

0,0342

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của quận Liên Chiểu với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Cơ cấu (%)

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Hòa Hiệp Bắc

Phường Hòa Hiệp Nam

Phường Hòa Khánh Bắc

Phường Hòa Khánh Nam

Phường Hòa Minh

(1)

(2)

(3)

(4)=(6)+…+ (10)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

7.452,6618

100,00

3.834,1342

762,4074

1.054,7667

1.033,6950

767,6585

1

Đất nông nghiệp

NNP

3.538,5115

47,48

2.891,3213

60,5261

154,9529

360,1558

71,5554

1.1

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

160,4332

2,15

7,2688

47,2400

6,9289

66,3257

32,6698

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK

11,6759

0,16

0,7600

7,3761

2,5639

0,0000

0,9759

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2,5988

0,03

1,0054

0,0000

1,4601

0,1333

0,0000

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.826,5000

24,51

1.826,5000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.533,2036

20,57

1.054,0371

4,5900

144,0000

292,6668

37,9097

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4,1000

0,06

1,7500

1,3200

0,0000

1,0300

0,0000

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.448,0505

46,27

720,3720

592,5694

795,5010

673,2803

666,3278

2.1

Đất quốc phòng

CQP

183,3521

2,46

12,4400

21,9674

16,9977

110,9131

21,0339

2.2

Đất an ninh

CAN

15,7900

0,21

0,3800

0,4000

0,2900

14,6100

0,1100

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

668,9866

8,98

269,5566

70,3400

329,0900

0,0000

0,0000

2.4

Đất xây dựng cụm công nghiệp

SKN

16,9600

0,23

14,4800

0,0000

0,0000

2,4800

0,0000

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

59,6631

0,80

29,2531

6,8100

4,6718

14,6512

4,2770

2.6

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

58,7891

0,79

16,5164

0,0000

0,8900

34,0598

7,3229

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

66,0013

0,89

0,0000

0,0000

0,0000

66,0013

0,0000

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

932,6603

12,51

156,7366

195,3281

186,9160

150,0483

243,6313

2.8.1

Đất giao thông

DGT

712,6948

9,56

133,5218

172,4856

143,8740

80,6283

182,1851

2.8.2

Đất thủy lợi

DTL

32,8687

0,44

8,7145

6,8925

0,3395

3,0722

13,8500

2.8.3

Đất công trình năng lượng

DNL

2,2700

0,03

0,0000

2,2700

2.8.4

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

3,9500

0,05

0,0000

0,1800

1,9800

1,7900

2.8.5

Đất cơ sở văn hóa

DVH

1,0221

0,01

1,0221

2.8.6

Đất cơ sở y tế

DYT

23,1307

0,41

0,2307

0,1200

2,6200

1,2400

18,9200

2.8.7

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

107,3657

1,44

12,5857

15,0100

34,8225

34,3775

10,5700

2.8.8

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

40,7173

0,55

0,0203

0,2300

1,0100

24,2103

15,2467

2.8.9

Đất chợ

DCH

4,3510

0,06

0,6415

0,5900

1,8000

0,2500

1,0695

2.8.10

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

4,2900

0,06

4,2900

2.9

Đất di tích di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,2000

0,2000

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,0500

0,0500

2.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

49,2804

0,66

44,8104

4,4700

2.12

Đất công trình công cộng khác

DCK

6,1129

0,08

0,9597

2,2852

2,8680

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1.101,5618

14,78

103,8789

213,8558

213,6750

215,7761

354,3760

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

5,7200

0,08

0,6200

0,3900

1,6100

0,8600

2,2400

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức SN

DTS

0,0137

0,0137

2.17

Đất cơ sở tôn giáo

TON

7,5100

0,10

0,4500

0,6900

1,0500

1,1400

4,1800

2.18

Đất NT, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

40,5366

0,54

4,6300

0,2184

23,5469

9,6200

2,5213

2.19

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

SKX

2.20

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,4347

0,02

1,0662

0,3100

0,0585

2.21

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

28,1456

0,38

1,4088

11,2900

12,4204

2,8264

0,2000

2.22

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

4,0232

0,05

0,2800

0,1100

0,3300

1,3700

1,9332

2.23

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

172,4754

2,32

107,5854

64,9900

2.24

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

28,6837

0,38

1,0900

5,1700

3,5032

1,7700

17,1505

2.25

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

466,0998

6,25

222,4409

109,3119

104,3128

0,2589

29,7753

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Phường Hòa Hiệp Bắc

Phường Hòa Hiệp Nam

Phường Hòa Khánh Bắc

Phường Hòa Khánh Nam

Phường Hòa Minh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(9)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

TỔNG DIỆN TÍCH

276,3757

56,5151

7,0792

53,7245

112,4459

46,6110

1

Đất nông nghiệp

NNP

53,7222

23,3743

0,0439

6,8240

21,6715

1,8085

1.1

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

21,3198

1,0812

0,0000

6,2111

13,6543

0,3732

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK

0,8632

0,0000

0,0439

0,3543

0,0000

0,4650

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6,7682

0,1156

0,0000

0,2586

6,3940

0,0000

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

15,4359

15,4359

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

9,3351

6,7416

0,0000

0,0000

1,6232

0,9703

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

223,4864

33,2564

7,0353

46,9005

91,4917

44,8025

2.1

Đất quốc phòng

CQP

29,3311

0,3226

1,6398

16,2214

11,1473

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất xây dựng cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,3407

0,3407

2.6

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

6,2293

1,5922

4,6371

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,1787

0,1787

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

29,9743

6,0923

0,0000

1,6040

11,1773

11,1007

2.8.1

Đất giao thông

DGT

16,0323

1,6040

9,2498

5,1785

2.8.2

Đất thủy lợi

DTL

0,0078

0,0078

2.8.3

Đất công trình năng lượng

DNL

2.8.4

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

2.8.5

Đất cơ sở văn hóa

DVH

2.8.6

Đất cơ sở y tế

DYT

2.8.7

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

7,9021

6,0923

1,8098

2.8.8

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

6,0321

1,9197

4,1124

2.8.9

Đất chợ

DCH

2.8.10

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

2.9

Đất di tích di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,2596

0,2596

2.12

Đất công trình công cộng khác

DCK

1,6100

1,6100

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,0000

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

133,2912

21,0195

5,1411

35,1796

62,0625

9,8885

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức SN

DTS

0,8163

0,8163

2.17

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,0000

2.18

Đất NT, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2,1284

1,5716

0,4531

0,1037

2.19

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

SKX

2.2

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.21

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.22

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,1394

0,1394

2.23

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

6,1446

6,1446

2.24

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

13,0428

7,6833

5,3595

2.25

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Hòa Hiệp Bắc

Phường Hòa Hiệp Nam

Phường Hòa Khánh Bắc

Phường Hòa Khánh Nam

Phường Hòa Minh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(9)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

53,7222

23,3743

0,0439

6,8240

21,6715

1,8085

1.1

Đất trồng lúa

LUC/PNN

21,3198

1,0812

6,2111

13,6543

0,3732

1.2

Đất trồng cây hàng năm

HNK/PNN

0,8632

0,0439

0,3543

0,0000

0,4650

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

6,7682

0,1156

0,2586

6,3940

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

15,4359

15,4359

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

9,3351

6,7416

1,6232

0,9703

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Không có

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở tại đô thị chuyển sang đất ở tại đô thị

22,9987

1,5716

3,1076

9,6745

8,645

3.1

Đất quốc phòng chuyển sang đất ở tại đô thị tại đô thị

CQP/ODT

13,0605

0,4128

9,6345

3,0132

3.2

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh chuyển sang đất ở tại đô thị tại đô thị

SKC/ODT

4,5588

4,5588

3.3

Đất giao thông chuyển sang đất ở tại đô thị

DGT/ODT

1,2345

0,7735

0,0222

0,4388

3.4

Đất có mặt nước chuyên dùng chuyển sang đất ở tại đô thị

MNC/ODT

1,5806

1,5806

3.5

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức SN chuyển sang đất ở đô thị

DTS/ODT

0,5000

0,5

3.6

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối chuyển sang đất ở đô thị

SON/ODT

3.7

Đất thương mại, dịch vụ chuyển sang đất ở đô thị

TMD/ODT

0,3407

0,3407

3.8

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

1,6816

1,5716

0,01

0,1

3.9

Đất thủy lợi

0,0078

0,0078

3.10

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,0342

0,0342

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT