Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 1120/QĐ-UBND 2019 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất của huyện Tây Giang Quảng Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "12/04/2019", "sign_number": "1120/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "12/04/2019", "sign_number": "1120/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "12/04/2019", "sign_number": "1120/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "12/04/2019", "sign_number": "1120/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "12/04/2019", "sign_number": "1120/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 1120/QĐ-UBND 2019 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất của huyện Tây Giang Quảng Nam

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
6.024,02

-

2.812,96

1.5

Đất rừng sản xuất

16.101,03

1.545,87

1.081,17

1.489,83

3.980,99

602,67

549,28

1.023,49

2.828,95

1.921,09

1.077,69

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

25,09

2,10

1,65

0,62

7,16

3,52

1,82

4,48

0,25

0,51

2,98

1.7

Đất nông nghiệp khác

4,59

0,28

0,39

3,14

-

0,78

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

1.753,93

151,52

100,73

149,65

200,81

109,52

96,05

304,02

221,46

229,96

190,21

2.1

Đất quốc phòng

25,55

2,98

4,84

9,58

0,05

0,12

7,91

0,04

-

-

0,04

2.2

Đất an ninh

0,89

0,80

-

-

0,04

-

-

0,04

-

-

-

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

9,44

-

-

-

7,44

-

-

-

-

-

2,00

2.4

Đất cơ sở SX PNN

4,30

1,97

-

-

0,30

-

-

-

-

0,03

2,00

2.5

Đất SD cho HĐ KS

2,62

1,54

1,08

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất phát triển hạ tầng

796,96

48,47

17,24

51,41

57,64

55,40

28,89

213,79

72,44

175,44

76,24

2,8

Đất có DT lịch sử - văn hóa

10,15

-

10,15

-

-

-

-

-

-

-

-

2,9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

1,96

1,96

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất ở tại nông thôn

177,40

17,45

10,28

20,71

23,85

19,79

14,28

14,85

24,23

14,74

17,22

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

13,37

4,47

0,47

0,18

0,33

2,30

0,28

4,64

0,25

0,10

0,34

2.12

Đất XD trụ sở của TCSN

51,66

17,41

1,40

2,60

4,32

11,87

1,98

0,97

2,86

3,45

4,79

2.13

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa

75,05

2,25

8,79

14,33

11,41

4,53

4,73

6,99

4,34

7,55

10,14

2.14

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

1,01

1,01

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất khu vui chơi giải trí CĐ

1,00

1,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

29,39

3,11

2,63

4,53

3,16

1,87

5,30

1,77

1,81

3,62

1,59

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

1,77

0,15

0,50

1,12

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất sông ngoài, kênh, rạch, suối

549,95

46,26

43,35

45,19

92,27

13,64

31,90

60,93

115,53

25,02

75,86

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

0,69

0,69

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

0,78

-

-

-

-

-

0,78

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

8.283,72

237,62

253,31

1.124,94

2.645,86

876,92

404,27

1.094,08

894,88

541,12

210,71

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã ATiêng

Xã ANông

Xã AXan

Xã Lăng

Xã Ch'ơm

Xã Gari

Xã Tr'hy

Xã AVương

Xã Dang

Xã Bhalee

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất Nông nghiệp

NNP

74.89

13.60

3.00

6.42

-

23.91

-

4.06

10.70

-

13.20

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0.30

0.10

-

-

-

-

-

-

0.10

-

0.10

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0.30

0.10

-

-

-

-

-

-

0.10

-

0.10

1.2

Đất trồng cây HN khác

HNK

24.55

2.75

1.00

-

-

11.40

-

4.00

1.30

-

4.10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

13.51

3.25

2.00

0.20

-

3.00

-

0.06

1.00

-

4.00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

17.72

2.50

-

6.22

-

6.00

-

-

3.00

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

18.46

5.00

-

-

-

3.31

-

-

5.15

-

5.00

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0.35

-

-

-

-

0.20

-

-

0.15

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.55

0.61

-

-

-

1.50

-

-

0.24

-

0.20

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

0.94

0.40

-

-

-

0.50

-

-

0.04

-

-

2.2

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa

NTD

0.21

0.01

-

-

-

-

-

-

-

-

0.20

2.3

Đất sông ngoài, kênh, rạch, suối

SON

1.40

0.20

-

-

-

1.00

-

-

0.20

-

-

3

Đất chưa sử dụng

5.05

1.55

-

-

-

3.50

-

-

-

-

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích

Diện tích Phân theo đơn vị hành chính

Xã Atiêng

Xã Anông

Xã Axan

Xã Lăng

Xã Ch'ơm

Xã Gari

Xã Tr'hy

Xã Avương

Xã Dang

Xã Bhalêê

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất Nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

76.99

14.20

3.50

6.92

Content:
6.024,02

-

2.812,96

1.5

Đất rừng sản xuất

16.101,03

1.545,87

1.081,17

1.489,83

3.980,99

602,67

549,28

1.023,49

2.828,95

1.921,09

1.077,69

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

25,09

2,10

1,65

0,62

7,16

3,52

1,82

4,48

0,25

0,51

2,98

1.7

Đất nông nghiệp khác

4,59

0,28

0,39

3,14

-

0,78

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

1.753,93

151,52

100,73

149,65

200,81

109,52

96,05

304,02

221,46

229,96

190,21

2.1

Đất quốc phòng

25,55

2,98

4,84

9,58

0,05

0,12

7,91

0,04

-

-

0,04

2.2

Đất an ninh

0,89

0,80

-

-

0,04

-

-

0,04

-

-

-

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

9,44

-

-

-

7,44

-

-

-

-

-

2,00

2.4

Đất cơ sở SX PNN

4,30

1,97

-

-

0,30

-

-

-

-

0,03

2,00

2.5

Đất SD cho HĐ KS

2,62

1,54

1,08

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất phát triển hạ tầng

796,96

48,47

17,24

51,41

57,64

55,40

28,89

213,79

72,44

175,44

76,24

2,8

Đất có DT lịch sử - văn hóa

10,15

-

10,15

-

-

-

-

-

-

-

-

2,9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

1,96

1,96

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất ở tại nông thôn

177,40

17,45

10,28

20,71

23,85

19,79

14,28

14,85

24,23

14,74

17,22

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

13,37

4,47

0,47

0,18

0,33

2,30

0,28

4,64

0,25

0,10

0,34

2.12

Đất XD trụ sở của TCSN

51,66

17,41

1,40

2,60

4,32

11,87

1,98

0,97

2,86

3,45

4,79

2.13

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa

75,05

2,25

8,79

14,33

11,41

4,53

4,73

6,99

4,34

7,55

10,14

2.14

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

1,01

1,01

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất khu vui chơi giải trí CĐ

1,00

1,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

29,39

3,11

2,63

4,53

3,16

1,87

5,30

1,77

1,81

3,62

1,59

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

1,77

0,15

0,50

1,12

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất sông ngoài, kênh, rạch, suối

549,95

46,26

43,35

45,19

92,27

13,64

31,90

60,93

115,53

25,02

75,86

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

0,69

0,69

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

0,78

-

-

-

-

-

0,78

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

8.283,72

237,62

253,31

1.124,94

2.645,86

876,92

404,27

1.094,08

894,88

541,12

210,71

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã ATiêng

Xã ANông

Xã AXan

Xã Lăng

Xã Ch'ơm

Xã Gari

Xã Tr'hy

Xã AVương

Xã Dang

Xã Bhalee

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất Nông nghiệp

NNP

74.89

13.60

3.00

6.42

-

23.91

-

4.06

10.70

-

13.20

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0.30

0.10

-

-

-

-

-

-

0.10

-

0.10

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0.30

0.10

-

-

-

-

-

-

0.10

-

0.10

1.2

Đất trồng cây HN khác

HNK

24.55

2.75

1.00

-

-

11.40

-

4.00

1.30

-

4.10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

13.51

3.25

2.00

0.20

-

3.00

-

0.06

1.00

-

4.00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

17.72

2.50

-

6.22

-

6.00

-

-

3.00

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

18.46

5.00

-

-

-

3.31

-

-

5.15

-

5.00

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0.35

-

-

-

-

0.20

-

-

0.15

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.55

0.61

-

-

-

1.50

-

-

0.24

-

0.20

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

0.94

0.40

-

-

-

0.50

-

-

0.04

-

-

2.2

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa

NTD

0.21

0.01

-

-

-

-

-

-

-

-

0.20

2.3

Đất sông ngoài, kênh, rạch, suối

SON

1.40

0.20

-

-

-

1.00

-

-

0.20

-

-

3

Đất chưa sử dụng

5.05

1.55

-

-

-

3.50

-

-

-

-

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích

Diện tích Phân theo đơn vị hành chính

Xã Atiêng

Xã Anông

Xã Axan

Xã Lăng

Xã Ch'ơm

Xã Gari

Xã Tr'hy

Xã Avương

Xã Dang

Xã Bhalêê

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất Nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

76.99

14.20

3.50

6.92