Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 3283/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất quận Tân Phú Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "30/09/2022", "sign_number": "3283/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Mãi", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "30/09/2022", "sign_number": "3283/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Mãi", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "30/09/2022", "sign_number": "3283/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Mãi", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "30/09/2022", "sign_number": "3283/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Mãi", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "30/09/2022", "sign_number": "3283/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Mãi", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 3283/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất quận Tân Phú Hồ Chí Minh

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của quận Tân Phú với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

3,08

0,27

0,69

0,25

0,71

0,99

0,17

2.2

Đất an ninh

CAN

4,56

3,20

0,44

0,64

0,28

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

104,15

90,91

13,24

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

27,31

3,60

0,31

0,22

2,87

0,74

0,64

0,04

0,31

11,70

4,87

2,02

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

145,70

24,44

15,29

0,34

0,32

3,54

0,94

1,53

9,59

54,84

8,06

26,80

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

397,23

26,95

21,22

34,23

35,94

21,34

45,63

34,83

29,96

70,49

50,26

26,38

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

321,36

22,64

16,50

30,67

27,16

18,12

36,30

26,90

24,60

55,52

42,95

20,00

-

Đất thủy lợi

DTL

9,37

0,68

5,10

1,07

2,52

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,63

0,01

0,19

0,12

0,06

0,55

0,60

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

3,66

0,07

0,15

0,03

0,18

0,95

0,96

0,05

0,16

0,80

0,13

0,17

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

35,06

1,62

3,21

2,18

4,24

1,69

2,45

4,24

3,08

6,16

3,50

2,68

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,16

1,16

-

Đất công trình năng lượng

DNL

1,92

0,18

0,07

0,05

0,01

0,04

0,80

0,39

0,37

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,07

0,03

0,02

0,01

0,01

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử- văn hóa

DDT

0,44

0,41

0,03

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

9,43

1,46

0,24

0,91

1,10

0,48

1,95

0,59

1,40

0,42

0,87

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

11,70

0,10

1,05

0,36

2,42

0,01

3,63

2,12

0,49

0,39

1,09

0,04

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

1,29

0,15

0,21

0,08

0,26

0,13

0,46

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,40

0,02

0,002

0,02

0,02

0,08

0,01

0,16

0,03

0,06

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

31,61

0,16

0,88

0,41

0,35

0,12

0,38

0,63

0,13

7,75

20,01

0,78

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

824,01

56,04

54,60

81,13

79,33

58,61

118,61

73,03

56,54

111,17

77,74

57,22

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

4,96

0,25

1,73

0,13

0,23

0,31

0,36

0,37

0,20

0,53

0,72

0,13

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,61

1,61

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2,47

0,12

0,09

0,10

0,15

0,75

0,83

0,30

0,08

0,02

0,04

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,37

137

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,60

0,60

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

II

Khu chức năng

1.671,04

111,60

94,40

116,57

119,81

88,69

168,51

112,76

98,18

457,42

188,19

114,91

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

1.549,05

111,60

94,40

116,57

119,81

88,69

168,51

112,76

98,18

348,67

174,95

114,91

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

6

Khu du lịch

KDL

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

121,99

108,75

13,24

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Hiệp Tân

Hòa Thạnh

Phú Thạnh

Phú Thọ Hòa

Phú Trung

Tân Quý

Tân Sơn Nhì

Tân Thành

Tây Thạnh

Sơn Kỳ

Tân Thới Hòa

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+(…)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4,44

0,18

1,07

1,12

0,48

1,59

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,27

0,27

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,08

0,08

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,02

1,02

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

0,17

0,02

0,15

-

Đất thủy lợi

DTL

0,04

0,04

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,02

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,07

0,02

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,04

0,04

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,08

0,07

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,03

0,03

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,03

0,03

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

3,01

0,18

1,04

0,76

0,45

0,57

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

3,08

0,27

0,69

0,25

0,71

0,99

0,17

2.2

Đất an ninh

CAN

4,56

3,20

0,44

0,64

0,28

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

104,15

90,91

13,24

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

27,31

3,60

0,31

0,22

2,87

0,74

0,64

0,04

0,31

11,70

4,87

2,02

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

145,70

24,44

15,29

0,34

0,32

3,54

0,94

1,53

9,59

54,84

8,06

26,80

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

397,23

26,95

21,22

34,23

35,94

21,34

45,63

34,83

29,96

70,49

50,26

26,38

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

321,36

22,64

16,50

30,67

27,16

18,12

36,30

26,90

24,60

55,52

42,95

20,00

-

Đất thủy lợi

DTL

9,37

0,68

5,10

1,07

2,52

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,63

0,01

0,19

0,12

0,06

0,55

0,60

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

3,66

0,07

0,15

0,03

0,18

0,95

0,96

0,05

0,16

0,80

0,13

0,17

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

35,06

1,62

3,21

2,18

4,24

1,69

2,45

4,24

3,08

6,16

3,50

2,68

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,16

1,16

-

Đất công trình năng lượng

DNL

1,92

0,18

0,07

0,05

0,01

0,04

0,80

0,39

0,37

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,07

0,03

0,02

0,01

0,01

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử- văn hóa

DDT

0,44

0,41

0,03

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

9,43

1,46

0,24

0,91

1,10

0,48

1,95

0,59

1,40

0,42

0,87

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

11,70

0,10

1,05

0,36

2,42

0,01

3,63

2,12

0,49

0,39

1,09

0,04

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

1,29

0,15

0,21

0,08

0,26

0,13

0,46

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,40

0,02

0,002

0,02

0,02

0,08

0,01

0,16

0,03

0,06

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

31,61

0,16

0,88

0,41

0,35

0,12

0,38

0,63

0,13

7,75

20,01

0,78

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

824,01

56,04

54,60

81,13

79,33

58,61

118,61

73,03

56,54

111,17

77,74

57,22

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

4,96

0,25

1,73

0,13

0,23

0,31

0,36

0,37

0,20

0,53

0,72

0,13

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,61

1,61

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2,47

0,12

0,09

0,10

0,15

0,75

0,83

0,30

0,08

0,02

0,04

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,37

137

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,60

0,60

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

II

Khu chức năng

1.671,04

111,60

94,40

116,57

119,81

88,69

168,51

112,76

98,18

457,42

188,19

114,91

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

1.549,05

111,60

94,40

116,57

119,81

88,69

168,51

112,76

98,18

348,67

174,95

114,91

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

6

Khu du lịch

KDL

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

121,99

108,75

13,24

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Hiệp Tân

Hòa Thạnh

Phú Thạnh

Phú Thọ Hòa

Phú Trung

Tân Quý

Tân Sơn Nhì

Tân Thành

Tây Thạnh

Sơn Kỳ

Tân Thới Hòa

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+(…)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4,44

0,18

1,07

1,12

0,48

1,59

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,27

0,27

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,08

0,08

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,02

1,02

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

0,17

0,02

0,15

-

Đất thủy lợi

DTL

0,04

0,04

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,02

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,07

0,02

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,04

0,04

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,08

0,07

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,03

0,03

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,03

0,03

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

3,01

0,18

1,04

0,76

0,45

0,57

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK