Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1062/QĐ-UBND phê duyệt Nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "19/03/2007", "sign_number": "1062/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "19/03/2007", "sign_number": "1062/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "19/03/2007", "sign_number": "1062/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "19/03/2007", "sign_number": "1062/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "19/03/2007", "sign_number": "1062/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1062/QĐ-UBND phê duyệt Nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt Nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng quận Gò Vấp với các nội dung chính như sau: (đính kèm hồ sơ lập nhiệm vụ quy hoạch chung).
...
4. Các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc và hạ tầng kỹ thuật đến năm 2020:
+ Đất đô thị: : 30 - 35m2/người
+ Đất dân dụng: : 25 - 30m2/người
- Đất khu ở : 15 - 16m2/người
- Đất công trình công cộng : 2,0 - 3,0m2/người
- Đất cây xanh : 2,0 - 2,5m2/người
- Đất giao thông : 5,0 - 7,0m2/người
+ Đất ngoài dân dụng : 1,0 - 1,2m2/người
+ Tầng cao xây dựng tối đa : 12 tầng (45m)
Lưu ý: Tùy theo vị trí có thể xây dựng với chiều cao lớn hơn 45m nhưng phải căn cứ theo Quyết định số 100/2003/QĐ-UB ngày 20 tháng 6 năm 2003 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc quy định các bề mặt hạn chế chướng ngại vật tại sân bay Tân Sơn Nhất và ý kiến của Cụm cảng Hàng không miền Nam.
+ Mật độ xây dựng bình quân : 40 - 60% (khu dân cư hiện hữu)
: 30 - 45% (khu dân cư phát triển)
: 30 - 40% (công trình công cộng)
+ Chỉ tiêu sàn nhà ở : ≥ 15m2/người
+ Chỉ tiêu cấp điện : 1.500 kwh/người/năm
+ Chỉ tiêu cấp nước sinh hoạt : 200 l/người/ngày
+ Chỉ tiêu thoát nước bẩn sinh hoạt : 200 l/người/ngày
+ Tiêu chuẩn thải rác : 1 - 1,2 kg/người/ngày đêm.

Content:
Các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc và hạ tầng kỹ thuật đến năm 2020:
+ Đất đô thị: : 30 - 35m2/người
+ Đất dân dụng: : 25 - 30m2/người
- Đất khu ở : 15 - 16m2/người
- Đất công trình công cộng : 2,0 - 3,0m2/người
- Đất cây xanh : 2,0 - 2,5m2/người
- Đất giao thông : 5,0 - 7,0m2/người
+ Đất ngoài dân dụng : 1,0 - 1,2m2/người
+ Tầng cao xây dựng tối đa : 12 tầng (45m)
Lưu ý: Tùy theo vị trí có thể xây dựng với chiều cao lớn hơn 45m nhưng phải căn cứ theo Quyết định số 100/2003/QĐ-UB ngày 20 tháng 6 năm 2003 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc quy định các bề mặt hạn chế chướng ngại vật tại sân bay Tân Sơn Nhất và ý kiến của Cụm cảng Hàng không miền Nam.
+ Mật độ xây dựng bình quân : 40 - 60% (khu dân cư hiện hữu)
: 30 - 45% (khu dân cư phát triển)
: 30 - 40% (công trình công cộng)
+ Chỉ tiêu sàn nhà ở : ≥ 15m2/người
+ Chỉ tiêu cấp điện : 1.500 kwh/người/năm
+ Chỉ tiêu cấp nước sinh hoạt : 200 l/người/ngày
+ Chỉ tiêu thoát nước bẩn sinh hoạt : 200 l/người/ngày
+ Tiêu chuẩn thải rác : 1 - 1,2 kg/người/ngày đêm.