Document: Điều 1 Quyết định 3056/QĐ-UBND 2020 phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất Cẩm Xuyên Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "14/09/2020", "sign_number": "3056/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "14/09/2020", "sign_number": "3056/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "14/09/2020", "sign_number": "3056/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "14/09/2020", "sign_number": "3056/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "14/09/2020", "sign_number": "3056/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 3056/QĐ-UBND 2020 phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất Cẩm Xuyên Hà Tĩnh có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt (bổ sung) kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Cẩm Xuyên; với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Danh mục các công trình, dự án bổ sung thực hiện trong năm 2020:

STT

Tên công trình, dự án

Diện tích kế hoạch (ha)

Diện tích hiện trạng (ha)

Diện tích tăng thêm (ha)

Lấy từ các loại đất (ha)

Địa điểm (thôn, xóm)

Vị trí trên B Đồ KHSD đất

LUA

RPH

RDD

Đất khác

I

CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT ĐƯỢC HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH CHẤP THUẬN

8,14

2,01

6,13

6,01

0,12

1.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

2,52

0,76

1,76

1,76

1.1.1

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

1,69

0,28

1,41

1,41

1

Mở rộng trường mầm non Lê Duẩn

0,59

0,28

0,31

0,31

Thôn Quốc Tiến, xã Cẩm Duệ

181

2

Trường tiểu học Cẩm Thịnh

1,10

1,10

1,10

Thôn Sơn Nam, xã Cẩm Thịnh

182

1.1.2

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

0,83

0,48

0,35

0,35

1

Mở rộng sân vận động Trung tâm

0,83

0,48

0,35

0,35

Thôn Lai Lộc, xã Cẩm Thịnh

183

1.2

Đất ở tại nông thôn

0,07

0,07

0,07

1

Đất ở thôn Tân Trung Thủy

0,07

0,07

0,07

Xã Cẩm Lộc

184

1.3

Đất ở tại đô thị

4,18

4,18

4,18

1

Dự án đầu tư xây dựng khu dân cư tổ dân phố Trần Phú.

4,18

4,18

4,18

TDP Trần Phú, Yên Thọ, TT Thiên Cầm

185

1.4

Đất tôn giáo

1,37

1,25

0,12

0,12

1

Mở rộng khuôn viên Giáo xứ Ngô Xá

0,94

0,90

0,04

0,04

Thôn 6, xã Cẩm Quang

186

2

Mở rộng khuôn viên Giáo xứ Mỹ Hòa

0,43

0,35

0,08

0,08

Thôn Mỹ Hòa, xã Cẩm Hòa

187

II

CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CÒN LẠI (tự thỏa thuận bồi thường, nhận chuyển nhượng để chuyển mục đích, nhận góp vốn; thu hồi nhưng không phải xin chấp thuận của HĐND tỉnh)

11,45

1,95

9,50

0,68

8,82

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

0,70

0,70

0,70

1

Nước sạch vệ sinh môi trường

0,70

0,70

0,70

xã Cẩm Duệ

188

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

3,79

1,95

1,84

0,68

1,16

2.2.1

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

2,48

1,95

0,53

0,53

1

Mở rộng trường THPT Cẩm Bình

2,48

1,95

0,53

0,53

Thôn Tân An, xã Cẩm Bình

189

2.2.2

Đất giao thông

1,00

1,00

0,50

0,50

1

Xây dựng đường giao thông Cẩm Duệ - Cẩm Thạch

1,00

1,00

0,50

0,50

Cẩm Duệ, xã Cẩm Thạch

190

2.2.3

Đất công trình năng lượng

0,31

0,31

0,18

0,13

1

Xây dựng DZ, TBA chống quá tải và giảm tổn thất điện năng lưới điện các xã thuộc huyện Cẩm Xuyên

0,05

0,05

0,02

0,03

Xã Cẩm Bình, Cẩm Thành, Cẩm Trung

191

2

Cải tạo ĐZ 971 TGCX lên vận hành cấp điện áp 22KV, huyện Cẩm Xuyên

0,08

0,08

0,06

0,02

Xã Nam Phúc Thăng, Cẩm Quan và TT Cẩm Xuyên

192

3

Cải tạo ĐZ 974 TGCX lên vận hành cấp điện áp 22KV, huyện Cẩm Xuyên

0,09

0,09

0,05

0,04

Xã Cẩm Hưng, Cẩm Hà, Cẩm Trung, Cẩm Lộc, Cẩm Thịnh

193

4

Cải tạo mạch vòng 35kV giữa TBA 110kV Kỳ Anh và TBA 110KV Cẩm Xuyên

0,09

0,09

0,05

0,04

Xã Cẩm Trung, Cẩm Thịnh, Cẩm Lạc, Cẩm Minh, Cẩm Lộc, Cẩm Sơn

194

2.3

Đất ở tại nông thôn

4,76

4,76

4,76

1

Chuyển mục đích từ đất trồng cây lâu năm sang đất ở

4,20

4,20

4,20

Tại 21 xã

195

2

Đất ở thôn Đông Phong (đấu giá)

0,06

0,06

0,06

Xã Cẩm Lộc

196

3

Đất ở thôn Hòa Sơn

0,50

0,50

0,50

Xã Cẩm Thịnh

199

2.4

Đất ở tại đô thị

2,00

2,00

2,00

1

Chuyển mục đích từ đất trồng cây lâu năm sang đất ở

2,00

2,00

2,00

Tại 2 thị trấn

200

2.5

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,20

0,20

0,20

1

Xây dựng Nhà văn hóa xã

0,15

0,15

0,15

Thôn Phúc Sơn, xã Cẩm Sơn

201

2

Mở rộng nhà văn hóa

0,05

0,05

0,05

Thôn Phúc Hải, xã Cẩm Nhượng

202

20

Tổng (I+II)

19,59

3,96

15,63

6,69

8,94

2. Tổng hợp số liệu sau khi điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2020

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích đã được UBND tỉnh duyệt (ha)

Tổng diện tích sau khi điều chỉnh (ha)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

63.646,70

63.646,70

1

Đất nông nghiệp

NNP

49.378,06

49.366,88

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11.224,19

11.219,80

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.876,69

10.872,30

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

347,51

347,51

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.119,12

1.119,07

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.632,30

4.626,10

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

12.736,87

12.736,87

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

12.028,42

12.028,42

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

6.616,88

6.616,38

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

653,47

653,43

1.8

Đất làm muối

LMU

12,12

12,12

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

354,65

354,65

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

12.400,83

12.412,32

2.1

Đất quốc phòng

CQP

59,23

59,23

2.2

Đất an ninh

CAN

58,68

58,68

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,00

0,00

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

0,00

0,00

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

34,46

34,46

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

244,42

244,42

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

48,64

49,34

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

34,68

34,68

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.876,74

3.879,45

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,82

1,82

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,48

0,48

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

32,85

32,85

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.738,11

1.742,77

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

468,46

471,62

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

59,13

59,07

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,83

0,83

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,00

0,00

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

16,55

16,67

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

697,32

697,32

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

30,41

30,41

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

40,08

40,28

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

20,73

20,73

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

42,76

42,76

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.144,59

1.144,59

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

3.735,94

3.735,94

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

13,94

13,94

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.867,81

1.867,50

Content:
Điều 1. Phê duyệt (bổ sung) kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Cẩm Xuyên; với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Danh mục các công trình, dự án bổ sung thực hiện trong năm 2020:

STT

Tên công trình, dự án

Diện tích kế hoạch (ha)

Diện tích hiện trạng (ha)

Diện tích tăng thêm (ha)

Lấy từ các loại đất (ha)

Địa điểm (thôn, xóm)

Vị trí trên B Đồ KHSD đất

LUA

RPH

RDD

Đất khác

I

CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT ĐƯỢC HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH CHẤP THUẬN

8,14

2,01

6,13

6,01

0,12

1.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

2,52

0,76

1,76

1,76

1.1.1

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

1,69

0,28

1,41

1,41

1

Mở rộng trường mầm non Lê Duẩn

0,59

0,28

0,31

0,31

Thôn Quốc Tiến, xã Cẩm Duệ

181

2

Trường tiểu học Cẩm Thịnh

1,10

1,10

1,10

Thôn Sơn Nam, xã Cẩm Thịnh

182

1.1.2

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

0,83

0,48

0,35

0,35

1

Mở rộng sân vận động Trung tâm

0,83

0,48

0,35

0,35

Thôn Lai Lộc, xã Cẩm Thịnh

183

1.2

Đất ở tại nông thôn

0,07

0,07

0,07

1

Đất ở thôn Tân Trung Thủy

0,07

0,07

0,07

Xã Cẩm Lộc

184

1.3

Đất ở tại đô thị

4,18

4,18

4,18

1

Dự án đầu tư xây dựng khu dân cư tổ dân phố Trần Phú.

4,18

4,18

4,18

TDP Trần Phú, Yên Thọ, TT Thiên Cầm

185

1.4

Đất tôn giáo

1,37

1,25

0,12

0,12

1

Mở rộng khuôn viên Giáo xứ Ngô Xá

0,94

0,90

0,04

0,04

Thôn 6, xã Cẩm Quang

186

2

Mở rộng khuôn viên Giáo xứ Mỹ Hòa

0,43

0,35

0,08

0,08

Thôn Mỹ Hòa, xã Cẩm Hòa

187

II

CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CÒN LẠI (tự thỏa thuận bồi thường, nhận chuyển nhượng để chuyển mục đích, nhận góp vốn; thu hồi nhưng không phải xin chấp thuận của HĐND tỉnh)

11,45

1,95

9,50

0,68

8,82

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

0,70

0,70

0,70

1

Nước sạch vệ sinh môi trường

0,70

0,70

0,70

xã Cẩm Duệ

188

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

3,79

1,95

1,84

0,68

1,16

2.2.1

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

2,48

1,95

0,53

0,53

1

Mở rộng trường THPT Cẩm Bình

2,48

1,95

0,53

0,53

Thôn Tân An, xã Cẩm Bình

189

2.2.2

Đất giao thông

1,00

1,00

0,50

0,50

1

Xây dựng đường giao thông Cẩm Duệ - Cẩm Thạch

1,00

1,00

0,50

0,50

Cẩm Duệ, xã Cẩm Thạch

190

2.2.3

Đất công trình năng lượng

0,31

0,31

0,18

0,13

1

Xây dựng DZ, TBA chống quá tải và giảm tổn thất điện năng lưới điện các xã thuộc huyện Cẩm Xuyên

0,05

0,05

0,02

0,03

Xã Cẩm Bình, Cẩm Thành, Cẩm Trung

191

2

Cải tạo ĐZ 971 TGCX lên vận hành cấp điện áp 22KV, huyện Cẩm Xuyên

0,08

0,08

0,06

0,02

Xã Nam Phúc Thăng, Cẩm Quan và TT Cẩm Xuyên

192

3

Cải tạo ĐZ 974 TGCX lên vận hành cấp điện áp 22KV, huyện Cẩm Xuyên

0,09

0,09

0,05

0,04

Xã Cẩm Hưng, Cẩm Hà, Cẩm Trung, Cẩm Lộc, Cẩm Thịnh

193

4

Cải tạo mạch vòng 35kV giữa TBA 110kV Kỳ Anh và TBA 110KV Cẩm Xuyên

0,09

0,09

0,05

0,04

Xã Cẩm Trung, Cẩm Thịnh, Cẩm Lạc, Cẩm Minh, Cẩm Lộc, Cẩm Sơn

194

2.3

Đất ở tại nông thôn

4,76

4,76

4,76

1

Chuyển mục đích từ đất trồng cây lâu năm sang đất ở

4,20

4,20

4,20

Tại 21 xã

195

2

Đất ở thôn Đông Phong (đấu giá)

0,06

0,06

0,06

Xã Cẩm Lộc

196

3

Đất ở thôn Hòa Sơn

0,50

0,50

0,50

Xã Cẩm Thịnh

199

2.4

Đất ở tại đô thị

2,00

2,00

2,00

1

Chuyển mục đích từ đất trồng cây lâu năm sang đất ở

2,00

2,00

2,00

Tại 2 thị trấn

200

2.5

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,20

0,20

0,20

1

Xây dựng Nhà văn hóa xã

0,15

0,15

0,15

Thôn Phúc Sơn, xã Cẩm Sơn

201

2

Mở rộng nhà văn hóa

0,05

0,05

0,05

Thôn Phúc Hải, xã Cẩm Nhượng

202

20

Tổng (I+II)

19,59

3,96

15,63

6,69

8,94

2. Tổng hợp số liệu sau khi điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2020

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích đã được UBND tỉnh duyệt (ha)

Tổng diện tích sau khi điều chỉnh (ha)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

63.646,70

63.646,70

1

Đất nông nghiệp

NNP

49.378,06

49.366,88

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11.224,19

11.219,80

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.876,69

10.872,30

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

347,51

347,51

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.119,12

1.119,07

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.632,30

4.626,10

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

12.736,87

12.736,87

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

12.028,42

12.028,42

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

6.616,88

6.616,38

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

653,47

653,43

1.8

Đất làm muối

LMU

12,12

12,12

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

354,65

354,65

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

12.400,83

12.412,32

2.1

Đất quốc phòng

CQP

59,23

59,23

2.2

Đất an ninh

CAN

58,68

58,68

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,00

0,00

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

0,00

0,00

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

34,46

34,46

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

244,42

244,42

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

48,64

49,34

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

34,68

34,68

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.876,74

3.879,45

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,82

1,82

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,48

0,48

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

32,85

32,85

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.738,11

1.742,77

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

468,46

471,62

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

59,13

59,07

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,83

0,83

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,00

0,00

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

16,55

16,67

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

697,32

697,32

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

30,41

30,41

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

40,08

40,28

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

20,73

20,73

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

42,76

42,76

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.144,59

1.144,59

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

3.735,94

3.735,94

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

13,94

13,94

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.867,81

1.867,50