Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 3283/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất huyện Châu Thành Sóc Trăng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "05/12/2022", "sign_number": "3283/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "05/12/2022", "sign_number": "3283/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "05/12/2022", "sign_number": "3283/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "05/12/2022", "sign_number": "3283/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "05/12/2022", "sign_number": "3283/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 3283/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất huyện Châu Thành Sóc Trăng

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng, với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.725,49

11,54

2.657

-

2.656,65

11,25

1.4

Đất rừng phòng hộ

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

-

-

-

7.6

Đất trồng rừng sản xuất

931,26

3,94

-

-

-

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

87,21

0,37

-

176,51

176,51

0,75

1.8

Đất làm muối

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

87,47

0,37

-

1.068,61

1.068,61

4,53

2

Đất phi nông nghiệp

2.619,39

11,09

Content:
2.725,49

11,54

2.657

-

2.656,65

11,25

1.4

Đất rừng phòng hộ

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

-

-

-

7.6

Đất trồng rừng sản xuất

931,26

3,94

-

-

-

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

87,21

0,37

-

176,51

176,51

0,75

1.8

Đất làm muối

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

87,47

0,37

-

1.068,61

1.068,61

4,53

2

Đất phi nông nghiệp

2.619,39

11,09