Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2523/QĐ-UBND 2023 cập nhật nhu cầu sử dụng đất thành phố Bà Rịa Vũng Tàu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "09/10/2023", "sign_number": "2523/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "09/10/2023", "sign_number": "2523/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "09/10/2023", "sign_number": "2523/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "09/10/2023", "sign_number": "2523/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "09/10/2023", "sign_number": "2523/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2523/QĐ-UBND 2023 cập nhật nhu cầu sử dụng đất thành phố Bà Rịa Vũng Tàu

Điều 1. Phê duyệt cập nhật, bổ sung nhu cầu sử dụng đất vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thành phố Bà Rịa, gồm:
...
3.382,37

3.402,90

20,53

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

55,11

55,11

2.2

Đất an ninh

CAN

11,58

11,58

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

88,62

88,62

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

16,86

16,86

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

76,71

76,71

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

96,33

96,33

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.181,26

1.187,63

6,37

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

822,66

828,50

5,84

-

Đất thủy lợi

DTL

53,67

54,17

0,50

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

16,31

16,31

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

18,10

18,13

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

82,01

82,01

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

14,14

14,14

-

Đất công trình năng lượng

DNL

57,44

57,44

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,24

0,24

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

5,52

5,52

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,94

0,94

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

26,49

26,49

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

68,19

68,19

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

1,27

1,27

-

Đất chợ

DCH

14,29

14,29

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,59

2,59

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

67,97

67,97

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

354,89

363,33

8,44

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

732,28

735,40

3,12

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

29,84

32,46

2,62

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

9,34

9,34

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

6,71

6,71

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

633,42

633,41

-0,02

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

18,85

18,85

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

77,04

77,04

(*) Theo Quyết định số 46/QĐ-UBND ngày 12/01/2023 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Vị trí khu đất cập nhật đối với các diện tích đất vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thành phố Bà Rịa theo Bản đồ vị trí khu đất cập nhật, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, tỷ lệ 1:5.000 (05 bản đối với các khu đất).
b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất sau khi cập nhật, bổ sung chỉ tiêu sử dụng đất vào kế hoạch sử dụng đất năm 2023:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Kế hoạch SDĐ năm 2023 được duyệt

Cập nhật, bổ sung kế hoạch SDĐ năm 2023

So sánh tăng (+), giảm (-)

(1)

(2)

(3)

(5)

(6)

(7)= (6)-(5)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

190,69

211,22

20,53

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

42.88

58,49

15,61

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

56,88

59,95

3,07

1.4

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

87,27

89,2

1,93

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

3,67

3,67

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

5,00

5,00

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

5,00

5,00

*Nguồn: theo 46/QĐ-UBND ngày 12/01/2023 của UBND tỉnh.

Content:
3.382,37

3.402,90

20,53

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

55,11

55,11

2.2

Đất an ninh

CAN

11,58

11,58

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

88,62

88,62

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

16,86

16,86

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

76,71

76,71

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

96,33

96,33

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.181,26

1.187,63

6,37

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

822,66

828,50

5,84

-

Đất thủy lợi

DTL

53,67

54,17

0,50

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

16,31

16,31

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

18,10

18,13

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

82,01

82,01

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

14,14

14,14

-

Đất công trình năng lượng

DNL

57,44

57,44

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,24

0,24

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

5,52

5,52

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,94

0,94

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

26,49

26,49

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

68,19

68,19

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

1,27

1,27

-

Đất chợ

DCH

14,29

14,29

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,59

2,59

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

67,97

67,97

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

354,89

363,33

8,44

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

732,28

735,40

3,12

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

29,84

32,46

2,62

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

9,34

9,34

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

6,71

6,71

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

633,42

633,41

-0,02

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

18,85

18,85

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

77,04

77,04

(*) Theo Quyết định số 46/QĐ-UBND ngày 12/01/2023 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Vị trí khu đất cập nhật đối với các diện tích đất vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thành phố Bà Rịa theo Bản đồ vị trí khu đất cập nhật, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, tỷ lệ 1:5.000 (05 bản đối với các khu đất).
b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất sau khi cập nhật, bổ sung chỉ tiêu sử dụng đất vào kế hoạch sử dụng đất năm 2023:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Kế hoạch SDĐ năm 2023 được duyệt

Cập nhật, bổ sung kế hoạch SDĐ năm 2023

So sánh tăng (+), giảm (-)

(1)

(2)

(3)

(5)

(6)

(7)= (6)-(5)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

190,69

211,22

20,53

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

42.88

58,49

15,61

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

56,88

59,95

3,07

1.4

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

87,27

89,2

1,93

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

3,67

3,67

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

5,00

5,00

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

5,00

5,00

*Nguồn: theo 46/QĐ-UBND ngày 12/01/2023 của UBND tỉnh.