Document: Điều 1 Quyết định 443/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất thành phố Sóc Trăng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "21/02/2018", "sign_number": "443/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "21/02/2018", "sign_number": "443/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "21/02/2018", "sign_number": "443/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "21/02/2018", "sign_number": "443/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "21/02/2018", "sign_number": "443/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 443/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất thành phố Sóc Trăng có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Kế hoạch năm 2018

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường
1

Phường
2

Phường
3

Phường
4

Phường
5

Phường
6

Phường
7

Phường
8

Phường
9

Phường
10

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... (14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

7.600,86

29,32

619,49

615,30

886,18

2.145,48

216,78

791,95

1.009,85

531,61

754,92

1

Đất nông nghiệp

NNP

5.386,48

266,18

379,74

551,75

1.851,20

81,96

525,40

720,67

404,33

605,26

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.601,55

79,55

193,38

233,95

1.584,33

20,03

298,27

505,15

226,42

460,47

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.601,55

79,55

193,38

233,95

1.584,33

20,03

298,27

505,15

226,42

460,47

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

487,19

59,08

52,33

149,33

56,13

10,48

43,69

27,90

54,64

33,61

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.105,13

115,30

128,77

72,36

187,94

51,45

179,49

155,86

115,14

98,82

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

175,82

11,84

5,26

96,10

12,03

3,91

26,66

8,13

11,89

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

16,80

0,41

10,77

0,04

5,10

0,47

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.214,38

29,32

353,31

235,56

334,43

294,28

134,82

266,55

289,18

127,28

149,66

2.1

Đất quốc phòng

CQP

109,24

71,85

22,62

3,02

11,75

2.2

Đất an ninh

CAN

35,82

0,58

0,09

5,41

15,60

0,02

1,74

0,18

0,66

1,13

10,41

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

41,45

41,45

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

52,89

52,89

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

51,20

0,15

9,87

6,74

18,32

2,43

3,01

5,33

1,98

2,77

0,59

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

87,11

12,31

0,69

12,65

0,24

1,98

17,19

34,27

6,50

1,31

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

980,93

11,05

101,21

86,28

164,37

189,30

65,82

98,71

98,18

75,34

90,67

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,19

0,08

0,11

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

13,70

0,63

5,59

7,48

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

557,42

14,31

132,31

95,86

55,14

48,22

45,92

68,72

40,56

32,44

23,92

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

53,95

0,26

10,29

0,90

37,33

0,28

2,84

0,87

0,20

0,42

0,55

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

6,30

0,02

1,38

2,61

0,98

1,21

0,04

0,06

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

33,53

0,10

3,58

4,75

0,89

9,91

4,29

2,59

3,08

0,61

3,73

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

53,47

1,28

8,46

0,15

35,45

3,18

1,30

0,26

0,28

3,11

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

14,40

0,46

10,55

3,39

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,77

0,02

0,08

0,16

0,05

0,05

0,06

0,17

0,03

0,05

0,10

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,52

3,34

0,14

0,04

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,87

0,02

0,04

0,32

0,12

0,26

0,13

0,01

0,75

0,04

0,18

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

115,61

2,79

5,62

28,77

4,64

4,52

23,37

38,25

7,65

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,06

1,06

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

7.600,86

29,32

619,49

615,30

886,18

2.145,48

216,78

791,95

1.009,85

531,61

754,92

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường
1

Phường
2

Phường
3

Phường
4

Phường
5

Phường
6

Phường
7

Phường
8

Phường
9

Phường
10

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

50,06

8,39

6,00

2,28

13,64

0,18

11,54

5,17

0,43

2,43

1.1

Đất trồng lúa

LUA

37,60

4,09

5,12

0,97

13,60

10,66

0,73

2,43

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

37,60

4,09

5,12

0,97

13,60

10,66

0,73

2,43

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

4,36

1,75

0,74

0,28

0,02

0,17

1,21

0,19

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6,27

1,71

0,14

0,04

0,04

0,16

0,71

3,23

0,24

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,83

0,84

0,99

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

12,11

1,42

0,25

0,60

0,14

1,12

0,50

6,98

1,10

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,77

0,28

0,48

0,01

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,08

0,05

0,03

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,84

0,28

0,27

0,04

0,07

0,18

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

10,17

0,86

0,25

0,33

0,03

1,08

0,46

6,29

0,87

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,02

0,02

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,02

0,02

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,20

0,11

0,09

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,01

0,01

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Phường 4

Phường 5

Phường 6

Phường 7

Phường 8

Phường 9

Phường 10

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+... (14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

115,46

26,97

8,75

5,93

19,64

2,49

34,16

8,81

3,65

5,06

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

63,36

5,40

5,23

1,44

16,51

0,11

30,85

0,87

0,27

2,68

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

7,42

2,97

0,89

0,39

0,44

0,13

0,26

1,78

0,33

0,23

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

42,42

17,76

2,63

3,11

2,68

2,25

3,05

5,74

3,05

2,15

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2,26

0,84

0,99

0,01

0,42

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

37,80

2,50

4,50

4,00

11,00

0,40

8,00

3,00

1,40

3,00

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

37,80

2,50

4,50

4,00

11,00

0,40

8,00

3,00

1,40

3,00

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Kế hoạch năm 2018

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường
1

Phường
2

Phường
3

Phường
4

Phường
5

Phường
6

Phường
7

Phường
8

Phường
9

Phường
10

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... (14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

7.600,86

29,32

619,49

615,30

886,18

2.145,48

216,78

791,95

1.009,85

531,61

754,92

1

Đất nông nghiệp

NNP

5.386,48

266,18

379,74

551,75

1.851,20

81,96

525,40

720,67

404,33

605,26

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.601,55

79,55

193,38

233,95

1.584,33

20,03

298,27

505,15

226,42

460,47

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.601,55

79,55

193,38

233,95

1.584,33

20,03

298,27

505,15

226,42

460,47

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

487,19

59,08

52,33

149,33

56,13

10,48

43,69

27,90

54,64

33,61

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.105,13

115,30

128,77

72,36

187,94

51,45

179,49

155,86

115,14

98,82

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

175,82

11,84

5,26

96,10

12,03

3,91

26,66

8,13

11,89

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

16,80

0,41

10,77

0,04

5,10

0,47

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.214,38

29,32

353,31

235,56

334,43

294,28

134,82

266,55

289,18

127,28

149,66

2.1

Đất quốc phòng

CQP

109,24

71,85

22,62

3,02

11,75

2.2

Đất an ninh

CAN

35,82

0,58

0,09

5,41

15,60

0,02

1,74

0,18

0,66

1,13

10,41

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

41,45

41,45

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

52,89

52,89

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

51,20

0,15

9,87

6,74

18,32

2,43

3,01

5,33

1,98

2,77

0,59

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

87,11

12,31

0,69

12,65

0,24

1,98

17,19

34,27

6,50

1,31

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

980,93

11,05

101,21

86,28

164,37

189,30

65,82

98,71

98,18

75,34

90,67

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,19

0,08

0,11

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

13,70

0,63

5,59

7,48

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

557,42

14,31

132,31

95,86

55,14

48,22

45,92

68,72

40,56

32,44

23,92

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

53,95

0,26

10,29

0,90

37,33

0,28

2,84

0,87

0,20

0,42

0,55

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

6,30

0,02

1,38

2,61

0,98

1,21

0,04

0,06

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

33,53

0,10

3,58

4,75

0,89

9,91

4,29

2,59

3,08

0,61

3,73

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

53,47

1,28

8,46

0,15

35,45

3,18

1,30

0,26

0,28

3,11

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

14,40

0,46

10,55

3,39

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,77

0,02

0,08

0,16

0,05

0,05

0,06

0,17

0,03

0,05

0,10

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,52

3,34

0,14

0,04

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,87

0,02

0,04

0,32

0,12

0,26

0,13

0,01

0,75

0,04

0,18

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

115,61

2,79

5,62

28,77

4,64

4,52

23,37

38,25

7,65

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,06

1,06

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

7.600,86

29,32

619,49

615,30

886,18

2.145,48

216,78

791,95

1.009,85

531,61

754,92

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường
1

Phường
2

Phường
3

Phường
4

Phường
5

Phường
6

Phường
7

Phường
8

Phường
9

Phường
10

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

50,06

8,39

6,00

2,28

13,64

0,18

11,54

5,17

0,43

2,43

1.1

Đất trồng lúa

LUA

37,60

4,09

5,12

0,97

13,60

10,66

0,73

2,43

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

37,60

4,09

5,12

0,97

13,60

10,66

0,73

2,43

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

4,36

1,75

0,74

0,28

0,02

0,17

1,21

0,19

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6,27

1,71

0,14

0,04

0,04

0,16

0,71

3,23

0,24

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,83

0,84

0,99

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

12,11

1,42

0,25

0,60

0,14

1,12

0,50

6,98

1,10

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,77

0,28

0,48

0,01

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,08

0,05

0,03

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,84

0,28

0,27

0,04

0,07

0,18

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

10,17

0,86

0,25

0,33

0,03

1,08

0,46

6,29

0,87

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,02

0,02

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,02

0,02

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,20

0,11

0,09

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,01

0,01

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Phường 4

Phường 5

Phường 6

Phường 7

Phường 8

Phường 9

Phường 10

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+... (14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

115,46

26,97

8,75

5,93

19,64

2,49

34,16

8,81

3,65

5,06

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

63,36

5,40

5,23

1,44

16,51

0,11

30,85

0,87

0,27

2,68

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

7,42

2,97

0,89

0,39

0,44

0,13

0,26

1,78

0,33

0,23

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

42,42

17,76

2,63

3,11

2,68

2,25

3,05

5,74

3,05

2,15

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2,26

0,84

0,99

0,01

0,42

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

37,80

2,50

4,50

4,00

11,00

0,40

8,00

3,00

1,40

3,00

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

37,80

2,50

4,50

4,00

11,00

0,40

8,00

3,00

1,40

3,00

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở