Document: Điểm b Khoản 1 Điều 1 Quyết định 11/2013/QĐ-UBND chức danh phụ cấp hàng tháng người hoạt động không chuyên trách Hưng Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "24/09/2013", "sign_number": "11/2013/QĐ-UBND", "signer": "Doãn Thế Cường", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "24/09/2013", "sign_number": "11/2013/QĐ-UBND", "signer": "Doãn Thế Cường", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "24/09/2013", "sign_number": "11/2013/QĐ-UBND", "signer": "Doãn Thế Cường", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "24/09/2013", "sign_number": "11/2013/QĐ-UBND", "signer": "Doãn Thế Cường", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "24/09/2013", "sign_number": "11/2013/QĐ-UBND", "signer": "Doãn Thế Cường", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 1 Điều 1 Quyết định 11/2013/QĐ-UBND chức danh phụ cấp hàng tháng người hoạt động không chuyên trách Hưng Yên

Điều 1. Quy định chức danh, số lượng và mức phụ cấp hàng tháng đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã; thôn, khu phố như sau
1. Chức danh, số lượng những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã; thôn, khu phố:
...
b) Đối với thôn, khu phố

TT

Chức danh

Số lượng người theo phân loại thôn, khu phố

Loại 1

Loại 2

Loại 3

1

Bí thư Chi bộ, Trưởng thôn, Phó Trưởng thôn, khu phố, công an viên, Thôn đội trưởng, nhân viên y tế.

1.1

Bí thư Chi bộ thôn, khu phố:
(Thôn, khu phố có nhiều chi bộ bố trí theo thực tế)

1

1

1

1.2

Trưởng thôn, khu phố

1

1

1

1.3

Phó Trưởng thôn: Mỗi thôn 1 người do công an viên xã làm việc ở thôn kiêm nhiệm

Kiêm nhiệm

Kiêm nhiệm

Kiêm nhiệm

Đối với thôn loại 1: Mỗi thôn được bố trí thêm 1 người

1

0

0

1.4

Công an viên làm việc ở thôn kiêm Phó Trưởng thôn, mỗi thôn bố trí 1 người

1

1

1

Đối với thôn loại 1 và thôn loại 2 được bố trí thêm 01 người do Bí thư Chi đoàn thôn kiêm nhiệm

Kiêm nhiệm

Kiêm nhiệm

0

1.5

Thôn đội trưởng mỗi thôn có 01 người do Tiểu đội trưởng dân quân tự vệ kiêm nhiệm

Kiêm nhiệm

Kiêm nhiệm

Kiêm nhiệm

1.6

Nhân viên y tế thôn (theo Quyết định số 75/2009/QĐ-TTg)

2

1

1

2

Bảo vệ dân phố theo Nghị định số 38/2006/NĐ-CP (các phường thuộc thành phố Hưng Yên)

Content:
Đối với thôn, khu phố

TT

Chức danh

Số lượng người theo phân loại thôn, khu phố

Loại 1

Loại 2

Loại 3

1

Bí thư Chi bộ, Trưởng thôn, Phó Trưởng thôn, khu phố, công an viên, Thôn đội trưởng, nhân viên y tế.

1.1

Bí thư Chi bộ thôn, khu phố:
(Thôn, khu phố có nhiều chi bộ bố trí theo thực tế)

1

1

1

1.2

Trưởng thôn, khu phố

1

1

1

1.3

Phó Trưởng thôn: Mỗi thôn 1 người do công an viên xã làm việc ở thôn kiêm nhiệm

Kiêm nhiệm

Kiêm nhiệm

Kiêm nhiệm

Đối với thôn loại 1: Mỗi thôn được bố trí thêm 1 người

1

0

0

1.4

Công an viên làm việc ở thôn kiêm Phó Trưởng thôn, mỗi thôn bố trí 1 người

1

1

1

Đối với thôn loại 1 và thôn loại 2 được bố trí thêm 01 người do Bí thư Chi đoàn thôn kiêm nhiệm

Kiêm nhiệm

Kiêm nhiệm

0

1.5

Thôn đội trưởng mỗi thôn có 01 người do Tiểu đội trưởng dân quân tự vệ kiêm nhiệm

Kiêm nhiệm

Kiêm nhiệm

Kiêm nhiệm

1.6

Nhân viên y tế thôn (theo Quyết định số 75/2009/QĐ-TTg)

2

1

1

2

Bảo vệ dân phố theo Nghị định số 38/2006/NĐ-CP (các phường thuộc thành phố Hưng Yên)