Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 25/QĐ-UBND 2018 quy hoạch thăm dò khai thác sử dụng khoáng sản Khánh Hòa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "04/01/2018", "sign_number": "25/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "04/01/2018", "sign_number": "25/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "04/01/2018", "sign_number": "25/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "04/01/2018", "sign_number": "25/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "04/01/2018", "sign_number": "25/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 25/QĐ-UBND 2018 quy hoạch thăm dò khai thác sử dụng khoáng sản Khánh Hòa

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản tỉnh Khánh Hòa giai đoạn 2016-2020 và định hướng đến năm 2030
1. Nội dung quy hoạch
Toàn tỉnh có 108 khu vực với tổng diện tích là 7.825 ha được quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản tỉnh Khánh Hòa giai đoạn 2016-2020 và định hướng đến năm 2030 do Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý, cụ thể như sau:
- Số khu vực khoáng sản quy hoạch giai đoạn 2016-2020 là 96 khu vực với tổng diện tích 5.845 ha;
- Số khu vực quy hoạch định hướng đến năm 2030 là 12 khu vực với tổng diện tích 1.980 ha.

TT

Ký hiệu khoáng sản

Tên quy hoạch

Xã, phường, thị trấn

Ký hiệu
quy hoạch

Giai đoạn 2016-2020

Định hướng đến 2030

Cấp
trữ lượng, tài nguyên

Diện tích (ha)

Trữ lượng + tài nguyên (ngàn m3)

Diện tích (ha)

Trữ lượng + tài nguyên (ngàn m3)

I. Huyện Vạn Ninh (10 vùng giai đoạn 2016-2020)

451

1

Gr

Đất, đá làm VLXDTT hòn Dứa

Vạn Phú

5.Gr+Dsl

100

67.000

334a

2

Ry

Đất, đá làm VLXDTT Bồ Đà 1-2

Vạn Hưng, Vạn Lương

21.Ry+Dsl

47,5

19.538

122+334a

3

Ry

Đất, đá làm VLXDTT Bồ Đà 3

Vạn Lương

21B.Ry+Dsl

6,4

1.800

334a

4

Ry

Đất, đá làm VLXDTT Bồ Đà 4

Vạn Lương

21B1.Ry+Dsl

5,6

1.400

334a

5

Ry

Đất, đá làm VLXDTT Vĩnh Yên

Vạn Thạnh

23.Ry+Dsl

190

95.000

121+334a

6

Cxd

Cát Vạn Bình

Vạn Bình

5B.Cxd

10

200

334a

7

Dsl

Đất san lấp Xuân Hà

Vạn Hưng, Vạn Lương

20.Dsl+Ry

20

674

122

8

Dsl

Đất san lấp ĐB hòn Hấu

Vạn Hưng

29/1.Dsl+Ry

68

4.080

334a

9

Sgn+Sb

Sét bùn Mỹ Lương

Vạn Lương

12.Sgn+Sb

1,1

7,03

122

10

Sgn+Sb

Sét bùn Vạn Phú

Vạn Phú

14.Sgn+Sb

2

52,3

122

II. Thị xã Ninh Hòa (29 vùng giai đoạn 2016-2020)

1.522

11

Gr

Đất, đá làm VLXDTT Ninh Tây

Ninh Tây

26.Gr+Dsl

85

149.800

334a

12

Gr

Đá xây dựng Ninh Phú

Ninh Phú

36.Gr

0,9

36

121+122

13

Gr

Đất, đá làm VLXDTT Mỹ Á

Ninh Thủy

38.Gr+Dsl

38,2

509

122+334a

14

Gr

Đất, đá làm VLXDTT Ninh Phước

Ninh Phước

39.Gr+Dsl

355

207.387

122+334a

15

Gr

Đất, đá làm VLXDTT Ninh Phước

Ninh Phước

39B.Gr+Ry+Dsl

151

88.212

334a

16

Gr

Đá xây dựng Ninh Ích

Ninh Ích

51.Gr+Dsl

4

96

122

17

Ry

Đá xây dựng núi Sầm

Ninh Giang

44/1.Ry

20

5.831

122+333

18

Ry

Đá xây dựng Đông núi Sầm

Ninh Giang

44/2.Ry

1,9

47,8

122

19

Ry

Đất, đá làm VLXDTT hòn Dốc Mơ

Ninh Lộc

50.Ry+Dsl

39

18.375

122+334a

20

Cxd

Cát Ninh Sơn

Ninh Sơn

28.Cxd

5,4

37

334a

21

Cxd

Cát Ninh An

Ninh An

28B.Cxd

1,6

32

122

22

Cxd

Cát Ninh Hưng

Ninh Hưng

43.Cxd

19

190

122+334a

23

Dsl

Đất san lấp hòn Một

Ninh Tân

25.Dsl +Ry

163

1.630

334a

24

Dsl

Đất san lấp Ninh Tây

Ninh Tây, N.Sim, N.Xuân

25B.Dsl+Ry

9

450

334a

25

Dsl

Đất san lấp hòn Tre

Ninh Thượng

27.Dsl+Ry

115

4.800

334a

26

Dsl

Đất san lấp TN hòn Hấu

Ninh An

29/2.Dsl+Ry

160

10.020

334a

27

Dsl

Đất san lấp Ninh Hải

Ninh Hải

30.Dsl+Ry

50

4.000

334a

28

Dsl

Đất san lấp Bắc hòn Hèo

Ninh Diêm, N.Đa, N.Thọ

35.Dsl +Ry

170

13.300

122+334a

29

Dsl

Đất san lấp hòn Săng

Ninh Phước

35B.Dsl+Ry

37,35

3.129

122+334a

30

Sgn+Sb

Sét Ninh Thân

Ninh Thân

34.Sgn+Sb

62,4

1.872

334a

31

Sgn+Sb

Sét bùn Ninh Phụng

Ninh Phụng

34B.Sgn+Sb

0,5

15

122+334a

32

Sgn+Sb

Sét bùn Ninh Xuân

Ninh Xuân

40.Sgn+Sb

1,47

7,8

122

33

Sgn+Sb

Sét bùn Ninh Xuân 2

Ninh Xuân

41/1.Sgn+Sb

1,9

7,2

122

34

Sgn+Sb

Sét bùn Ninh Bình - Ninh Quang

Ninh Bình,
Ninh Quang

41/2.Sgn+Sb

4,2

20,6

122

35

Sgn+Sb

Sét Tân Hưng

Ninh Hưng

43B.Sgn+Sb

20

300

122+334a

36

Sgn+Sb

Sét bùn Ninh Hưng

Ninh Hưng

46.Sgn+Sb

2,25

6,3

122+334a

37

Sgn+Sb

Sét bùn Ninh Lộc

Ninh Lộc

47.Sgn+Sb

2

9,7

122

38

Sgn+Sb

Sét bùn Ninh Tân

Ninh Tân

47B/1.Sgn+Sb

0,72

3,1

122

39

Sgn+Sb

Sét bùn Ninh Tây

Ninh Tây

47B/2.Sgn+Sb

1,35

6,0

122

III. Thành phố Nha Trang (3 vùng giai đoạn 2016-2020)

66

40

Ry

Đất, đá làm VLXDTT Đắc Lộc

Vĩnh Phương

54.Ry+Dsl

23,62

11.500

122+334a

41

Dsl

Đất, đá làm VLXDTT Đất Lành

Phước Đồng

58/2.Dsl+Ry+Gr

40

4.000

122

42

Sgn+Sb

Sét bùn Trảng É

Phước Đồng

60B.Sgn+Sb

2

1,44

222

IV. Diên Khánh (19 vùng giai đoạn 2016-2020 + 4 vùng đến năm 2030)

949

886

43

Gr

Đất, đá làm VLXDTT suối Lùng

Diên Xuân

62.Gr+Dsl

17,6

3.940

122

44

Gr

Đất, đá làm VLXDTT suối Phèn

Diên Lâm

63.Gr+Dsl

2

100

122

45

Ry

Đất, đá làm VLXDTT Tây Diên Lâm

Diên Lâm

67.Ry+Dsl

330

231.000

334a

46

Ry

Đất, đá làm VLXDTT Bắc hòn Ngang - Diên Sơn

Diên Sơn

71.Ry+Dsl

21

7,965

122+333

47

Ry

Đất, đá làm VLXDTT Nam hòn Ngang - Diên Lâm

Diên Lâm

72.Ry+Dsl

20

7,979

122

48

Ry

Đá xây dựng hòn Ngang Diên Lâm - Diên Sơn

Diên Lâm, Diên Sơn

73.Ry+Dsl

200

108.000

334a

49

Ry

Đất, đá làm VLXDTT hòn Ngang - Diên Thọ

Diên Thọ

80.Ry+Dsl

10

1.692

122

50

Cxd

Cát sông Chò (đoạn Diên Xuân)

Diên Đồng, Diên Lâm, Diên Xuân

74.Cxd

90

1.080

334a

51

Cxd

Cát sông Cái Nha Trang (đoạn Diên Đồng -Diên Lạc)

Diên Đồng, Diên Thọ, Diên Lâm

75.Cxd

125

Content:
Nội dung quy hoạch
Toàn tỉnh có 108 khu vực với tổng diện tích là 7.825 ha được quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản tỉnh Khánh Hòa giai đoạn 2016-2020 và định hướng đến năm 2030 do Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý, cụ thể như sau:
- Số khu vực khoáng sản quy hoạch giai đoạn 2016-2020 là 96 khu vực với tổng diện tích 5.845 ha;
- Số khu vực quy hoạch định hướng đến năm 2030 là 12 khu vực với tổng diện tích 1.980 ha.

TT

Ký hiệu khoáng sản

Tên quy hoạch

Xã, phường, thị trấn

Ký hiệu
quy hoạch

Giai đoạn 2016-2020

Định hướng đến 2030

Cấp
trữ lượng, tài nguyên

Diện tích (ha)

Trữ lượng + tài nguyên (ngàn m3)

Diện tích (ha)

Trữ lượng + tài nguyên (ngàn m3)

I. Huyện Vạn Ninh (10 vùng giai đoạn 2016-2020)

451

1

Gr

Đất, đá làm VLXDTT hòn Dứa

Vạn Phú

5.Gr+Dsl

100

67.000

334a

2

Ry

Đất, đá làm VLXDTT Bồ Đà 1-2

Vạn Hưng, Vạn Lương

21.Ry+Dsl

47,5

19.538

122+334a

3

Ry

Đất, đá làm VLXDTT Bồ Đà 3

Vạn Lương

21B.Ry+Dsl

6,4

1.800

334a

4

Ry

Đất, đá làm VLXDTT Bồ Đà 4

Vạn Lương

21B1.Ry+Dsl

5,6

1.400

334a

5

Ry

Đất, đá làm VLXDTT Vĩnh Yên

Vạn Thạnh

23.Ry+Dsl

190

95.000

121+334a

6

Cxd

Cát Vạn Bình

Vạn Bình

5B.Cxd

10

200

334a

7

Dsl

Đất san lấp Xuân Hà

Vạn Hưng, Vạn Lương

20.Dsl+Ry

20

674

122

8

Dsl

Đất san lấp ĐB hòn Hấu

Vạn Hưng

29/1.Dsl+Ry

68

4.080

334a

9

Sgn+Sb

Sét bùn Mỹ Lương

Vạn Lương

12.Sgn+Sb

1,1

7,03

122

10

Sgn+Sb

Sét bùn Vạn Phú

Vạn Phú

14.Sgn+Sb

2

52,3

122

II. Thị xã Ninh Hòa (29 vùng giai đoạn 2016-2020)

1.522

11

Gr

Đất, đá làm VLXDTT Ninh Tây

Ninh Tây

26.Gr+Dsl

85

149.800

334a

12

Gr

Đá xây dựng Ninh Phú

Ninh Phú

36.Gr

0,9

36

121+122

13

Gr

Đất, đá làm VLXDTT Mỹ Á

Ninh Thủy

38.Gr+Dsl

38,2

509

122+334a

14

Gr

Đất, đá làm VLXDTT Ninh Phước

Ninh Phước

39.Gr+Dsl

355

207.387

122+334a

15

Gr

Đất, đá làm VLXDTT Ninh Phước

Ninh Phước

39B.Gr+Ry+Dsl

151

88.212

334a

16

Gr

Đá xây dựng Ninh Ích

Ninh Ích

51.Gr+Dsl

4

96

122

17

Ry

Đá xây dựng núi Sầm

Ninh Giang

44/1.Ry

20

5.831

122+333

18

Ry

Đá xây dựng Đông núi Sầm

Ninh Giang

44/2.Ry

1,9

47,8

122

19

Ry

Đất, đá làm VLXDTT hòn Dốc Mơ

Ninh Lộc

50.Ry+Dsl

39

18.375

122+334a

20

Cxd

Cát Ninh Sơn

Ninh Sơn

28.Cxd

5,4

37

334a

21

Cxd

Cát Ninh An

Ninh An

28B.Cxd

1,6

32

122

22

Cxd

Cát Ninh Hưng

Ninh Hưng

43.Cxd

19

190

122+334a

23

Dsl

Đất san lấp hòn Một

Ninh Tân

25.Dsl +Ry

163

1.630

334a

24

Dsl

Đất san lấp Ninh Tây

Ninh Tây, N.Sim, N.Xuân

25B.Dsl+Ry

9

450

334a

25

Dsl

Đất san lấp hòn Tre

Ninh Thượng

27.Dsl+Ry

115

4.800

334a

26

Dsl

Đất san lấp TN hòn Hấu

Ninh An

29/2.Dsl+Ry

160

10.020

334a

27

Dsl

Đất san lấp Ninh Hải

Ninh Hải

30.Dsl+Ry

50

4.000

334a

28

Dsl

Đất san lấp Bắc hòn Hèo

Ninh Diêm, N.Đa, N.Thọ

35.Dsl +Ry

170

13.300

122+334a

29

Dsl

Đất san lấp hòn Săng

Ninh Phước

35B.Dsl+Ry

37,35

3.129

122+334a

30

Sgn+Sb

Sét Ninh Thân

Ninh Thân

34.Sgn+Sb

62,4

1.872

334a

31

Sgn+Sb

Sét bùn Ninh Phụng

Ninh Phụng

34B.Sgn+Sb

0,5

15

122+334a

32

Sgn+Sb

Sét bùn Ninh Xuân

Ninh Xuân

40.Sgn+Sb

1,47

7,8

122

33

Sgn+Sb

Sét bùn Ninh Xuân 2

Ninh Xuân

41/1.Sgn+Sb

1,9

7,2

122

34

Sgn+Sb

Sét bùn Ninh Bình - Ninh Quang

Ninh Bình,
Ninh Quang

41/2.Sgn+Sb

4,2

20,6

122

35

Sgn+Sb

Sét Tân Hưng

Ninh Hưng

43B.Sgn+Sb

20

300

122+334a

36

Sgn+Sb

Sét bùn Ninh Hưng

Ninh Hưng

46.Sgn+Sb

2,25

6,3

122+334a

37

Sgn+Sb

Sét bùn Ninh Lộc

Ninh Lộc

47.Sgn+Sb

2

9,7

122

38

Sgn+Sb

Sét bùn Ninh Tân

Ninh Tân

47B/1.Sgn+Sb

0,72

3,1

122

39

Sgn+Sb

Sét bùn Ninh Tây

Ninh Tây

47B/2.Sgn+Sb

1,35

6,0

122

III. Thành phố Nha Trang (3 vùng giai đoạn 2016-2020)

66

40

Ry

Đất, đá làm VLXDTT Đắc Lộc

Vĩnh Phương

54.Ry+Dsl

23,62

11.500

122+334a

41

Dsl

Đất, đá làm VLXDTT Đất Lành

Phước Đồng

58/2.Dsl+Ry+Gr

40

4.000

122

42

Sgn+Sb

Sét bùn Trảng É

Phước Đồng

60B.Sgn+Sb

2

1,44

222

IV. Diên Khánh (19 vùng giai đoạn 2016-2020 + 4 vùng đến năm 2030)

949

886

43

Gr

Đất, đá làm VLXDTT suối Lùng

Diên Xuân

62.Gr+Dsl

17,6

3.940

122

44

Gr

Đất, đá làm VLXDTT suối Phèn

Diên Lâm

63.Gr+Dsl

2

100

122

45

Ry

Đất, đá làm VLXDTT Tây Diên Lâm

Diên Lâm

67.Ry+Dsl

330

231.000

334a

46

Ry

Đất, đá làm VLXDTT Bắc hòn Ngang - Diên Sơn

Diên Sơn

71.Ry+Dsl

21

7,965

122+333

47

Ry

Đất, đá làm VLXDTT Nam hòn Ngang - Diên Lâm

Diên Lâm

72.Ry+Dsl

20

7,979

122

48

Ry

Đá xây dựng hòn Ngang Diên Lâm - Diên Sơn

Diên Lâm, Diên Sơn

73.Ry+Dsl

200

108.000

334a

49

Ry

Đất, đá làm VLXDTT hòn Ngang - Diên Thọ

Diên Thọ

80.Ry+Dsl

10

1.692

122

50

Cxd

Cát sông Chò (đoạn Diên Xuân)

Diên Đồng, Diên Lâm, Diên Xuân

74.Cxd

90

1.080

334a

51

Cxd

Cát sông Cái Nha Trang (đoạn Diên Đồng -Diên Lạc)

Diên Đồng, Diên Thọ, Diên Lâm

75.Cxd

125