Document: Điểm b Khoản 1 Điều 11 Thông tư 37/2013/TT-NHNN hướng dẫn quản lý ngoại hối vay ra nước ngoài thu hồi nợ bảo lãnh mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "31/12/2013", "sign_number": "37/2013/TT-NHNN", "signer": "Lê Minh Hưng", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "31/12/2013", "sign_number": "37/2013/TT-NHNN", "signer": "Lê Minh Hưng", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "31/12/2013", "sign_number": "37/2013/TT-NHNN", "signer": "Lê Minh Hưng", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "31/12/2013", "sign_number": "37/2013/TT-NHNN", "signer": "Lê Minh Hưng", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "31/12/2013", "sign_number": "37/2013/TT-NHNN", "signer": "Lê Minh Hưng", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điểm b Khoản 1 Điều 11 Thông tư 37/2013/TT-NHNN hướng dẫn quản lý ngoại hối vay ra nước ngoài thu hồi nợ bảo lãnh mới nhất

Điều 11. Hồ sơ đăng ký khoản thu hồi nợ bảo lãnh
1. Trường hợp khoản thu hồi nợ bảo lãnh từ hoạt động bảo lãnh cho người không cư trú của tổ chức kinh tế, hồ sơ đăng ký bao gồm:
...
b) Hồ sơ pháp lý của Bên bảo lãnh bao gồm: Bản sao được chứng thực từ bản chính Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp), Giấy chứng nhận đầu tư, Giấy phép hoặc Quyết định thành lập Bên bảo lãnh theo quy định của pháp luật (nếu có) và các bản sửa đổi (nếu có)

Content:
Hồ sơ pháp lý của Bên bảo lãnh bao gồm: Bản sao được chứng thực từ bản chính Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp), Giấy chứng nhận đầu tư, Giấy phép hoặc Quyết định thành lập Bên bảo lãnh theo quy định của pháp luật (nếu có) và các bản sửa đổi (nếu có)