Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 546/QĐ-UBND 2024 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Thạch Hà Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/02/2024", "sign_number": "546/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/02/2024", "sign_number": "546/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/02/2024", "sign_number": "546/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/02/2024", "sign_number": "546/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/02/2024", "sign_number": "546/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 546/QĐ-UBND 2024 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Thạch Hà Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Thạch Hà (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.833,16

8,01

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

4.952,28

14,01

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

259,37

0,73

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

948,75

2,68

1.8

Đất làm muối

LMU

75,00

0,21

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

268,24

0,76

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

11.007,43

31,13

2.1

Đất quốc phòng

CQP

144,61

0,41

2.2

Đất an ninh

CAN

107,10

0,30

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

190,41

0,54

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

17,20

0,05

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

163,34

0,46

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

141,81

0,40

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

599,61

1,70

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

70,39

0,20

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5.283,29

14,94

-

Đất giao thông

DGT

Content:
2.833,16

8,01

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

4.952,28

14,01

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

259,37

0,73

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

948,75

2,68

1.8

Đất làm muối

LMU

75,00

0,21

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

268,24

0,76

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

11.007,43

31,13

2.1

Đất quốc phòng

CQP

144,61

0,41

2.2

Đất an ninh

CAN

107,10

0,30

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

190,41

0,54

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

17,20

0,05

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

163,34

0,46

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

141,81

0,40

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

599,61

1,70

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

70,39

0,20

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5.283,29

14,94

-

Đất giao thông

DGT