Document: Khoản 3 Điều 2 Quyết định 3433/QĐ-UBND quyết toán Đường kinh tế kết hợp Quốc phòng Tây Bắc Kỳ Anh Hà Tĩnh 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "30/11/2016", "sign_number": "3433/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "30/11/2016", "sign_number": "3433/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "30/11/2016", "sign_number": "3433/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "30/11/2016", "sign_number": "3433/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "30/11/2016", "sign_number": "3433/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 2 Quyết định 3433/QĐ-UBND quyết toán Đường kinh tế kết hợp Quốc phòng Tây Bắc Kỳ Anh Hà Tĩnh 2016

Điều 2. Kết quả đầu tư:
...
3.913.480.200

- Vốn TPCP:

159.679.242.496

155.765.762.296

3.913.480.200

- Vốn NSNN:

400.000.000

400.000.000

2. Chi phí đầu tư
Đơn vị tính: đồng

Nội dung

Dự toán

Giá trị quyết toán

Tổng số:

162.254.729.924

160.079.242.496

- Chi phí xây dựng

128.557.567.000

127.779.406.000

- Chi phí bồi thường, GPMB

22.811.756.453

22.467.028.496

- Chi phí QLDA

1.743.041.000

1.441.173.000

- Chi phí tư vấn

6.730.599.788

6.297.438.000

- Chi phí khác

2.411.765.683

2.094.197.000

3. Chi phí được phép không tính vào giá thành công trình: Không

Content:
3.913.480.200

- Vốn TPCP:

159.679.242.496

155.765.762.296

3.913.480.200

- Vốn NSNN:

400.000.000

400.000.000

2. Chi phí đầu tư
Đơn vị tính: đồng

Nội dung

Dự toán

Giá trị quyết toán

Tổng số:

162.254.729.924

160.079.242.496

- Chi phí xây dựng

128.557.567.000

127.779.406.000

- Chi phí bồi thường, GPMB

22.811.756.453

22.467.028.496

- Chi phí QLDA

1.743.041.000

1.441.173.000

- Chi phí tư vấn

6.730.599.788

6.297.438.000

- Chi phí khác

2.411.765.683

2.094.197.000

Chi phí được phép không tính vào giá thành công trình: Không