Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 4293/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất huyện Hoài Đức Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "28/08/2023", "sign_number": "4293/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "28/08/2023", "sign_number": "4293/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "28/08/2023", "sign_number": "4293/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "28/08/2023", "sign_number": "4293/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "28/08/2023", "sign_number": "4293/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 4293/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất huyện Hoài Đức Hà Nội

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Danh mục các công trình, dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 và chỉ tiêu Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Hoài Đức đã được UBND Thành phố phê duyệt tại Quyết định số 607/QĐ-UBND ngày 31/01/2023 như sau:
...
4.751,87

4.753,07

1,20

2.1

Đất quốc phòng

CQP

110,37

110,37

2.2

Đất an ninh

CAN

6,20

6,20

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

152,31

152,31

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

231,23

231,23

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

120,67

120,67

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

8,27

8,27

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.813,46

1.814,66

1,20

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1.271,14

1.271,34

0,20

-

Đất thủy lợi

DTL

194,65

194,65

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

9,34

9,34

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,93

5,93

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

129,47

130,47

1,00

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

23,25

23,25

-

Đất công trình năng lượng

DNL

5,65

5,65

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

4,97

4,97

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,21

1,21

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

5,53

5,53

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

31,27

31,27

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, NHT

NTD

105,11

105,11

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

14,37

14,37

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

2,59

2,59

-

Đất chợ

DCH

8,98

8,98

-

Đất công trình công cộng khác

DCK

-

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

13,59

13,59

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

24,39

24,39

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.190,16

1.190,16

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

839,27

839,27

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

9,77

9,77

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

24,97

24,97

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,00

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

25,60

25,60

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

120,49

120,49

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

58,86

58,86

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2,26

2,26

3

Đất chưa sử dụng

CSD

16,44

16,44

3.1

Đất băng chưa sử dụng

BCS

16,44

16,44

b) Điều chỉnh diện tích chuyển mục đích sử dụng; đất năm 2023 huyện Hoài Đức

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích KHSDĐ 2023 được duyệt (theo QĐ số 607/QĐ-UBND ngày 31/1/2023)

Điều chỉnh KHSDĐ 2023

Tăng (+)/ giảm (-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

611,83

613,25

1,20

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

502,35

503,55

1,20

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

502,35

503,55

1,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

69,56

69,56

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

37,53

37,75

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2,39

2,39

c) Điều chỉnh diện tích thu hồi đất năm 2023 huyện Hoài Đức.

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích KHSDĐ 2023 được duyệt (theo QĐ số 607/QĐ-UBND ngày 31/1/2023)

Điều chỉnh KHSDĐ 2023

Tăng (+)/ giảm (-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-4)

TỔNG DIỆN TÍCH THU HỒI

517,25

517,45

0,20

1

Đất nông nghiệp

NNP

492,09

492,29

0,20

1.1

Đất trồng lúa

LUA

389,96

390,16

0,20

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

389,96

390,16

0,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

66,17

66,17

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

33,57

33,57

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2,39

2,39

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

25,16

25,16

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,01

1,01

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

19,41

19,41

-

Đất giao thông

DGT

0,30

0,30

-

Đất thủy lợi

DTL

15,97

15,97

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,12

0,12

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

3,02

3,02

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,66

2,66

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,85

0,85

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,23

1,23

3. Điều chỉnh số dự án và diện tích ghi tại điểm e Khoản 1 Điều 1 Quyết định số 607/QĐ-UBND ngày 31/01/2023 của UBND Thành phố thành: 176 dự án, tổng diện tích khoảng 1.088,174ha.
4. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 607/QĐ-UBND ngày 31/01/2023 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.

Content:
4.751,87

4.753,07

1,20

2.1

Đất quốc phòng

CQP

110,37

110,37

2.2

Đất an ninh

CAN

6,20

6,20

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

152,31

152,31

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

231,23

231,23

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

120,67

120,67

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

8,27

8,27

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.813,46

1.814,66

1,20

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1.271,14

1.271,34

0,20

-

Đất thủy lợi

DTL

194,65

194,65

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

9,34

9,34

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,93

5,93

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

129,47

130,47

1,00

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

23,25

23,25

-

Đất công trình năng lượng

DNL

5,65

5,65

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

4,97

4,97

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,21

1,21

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

5,53

5,53

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

31,27

31,27

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, NHT

NTD

105,11

105,11

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

14,37

14,37

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

2,59

2,59

-

Đất chợ

DCH

8,98

8,98

-

Đất công trình công cộng khác

DCK

-

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

13,59

13,59

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

24,39

24,39

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.190,16

1.190,16

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

839,27

839,27

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

9,77

9,77

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

24,97

24,97

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,00

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

25,60

25,60

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

120,49

120,49

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

58,86

58,86

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2,26

2,26

3

Đất chưa sử dụng

CSD

16,44

16,44

3.1

Đất băng chưa sử dụng

BCS

16,44

16,44

b) Điều chỉnh diện tích chuyển mục đích sử dụng; đất năm 2023 huyện Hoài Đức

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích KHSDĐ 2023 được duyệt (theo QĐ số 607/QĐ-UBND ngày 31/1/2023)

Điều chỉnh KHSDĐ 2023

Tăng (+)/ giảm (-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

611,83

613,25

1,20

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

502,35

503,55

1,20

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

502,35

503,55

1,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

69,56

69,56

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

37,53

37,75

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2,39

2,39

c) Điều chỉnh diện tích thu hồi đất năm 2023 huyện Hoài Đức.

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích KHSDĐ 2023 được duyệt (theo QĐ số 607/QĐ-UBND ngày 31/1/2023)

Điều chỉnh KHSDĐ 2023

Tăng (+)/ giảm (-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-4)

TỔNG DIỆN TÍCH THU HỒI

517,25

517,45

0,20

1

Đất nông nghiệp

NNP

492,09

492,29

0,20

1.1

Đất trồng lúa

LUA

389,96

390,16

0,20

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

389,96

390,16

0,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

66,17

66,17

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

33,57

33,57

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2,39

2,39

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

25,16

25,16

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,01

1,01

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

19,41

19,41

-

Đất giao thông

DGT

0,30

0,30

-

Đất thủy lợi

DTL

15,97

15,97

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,12

0,12

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

3,02

3,02

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,66

2,66

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,85

0,85

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,23

1,23

3. Điều chỉnh số dự án và diện tích ghi tại điểm e Khoản 1 Điều 1 Quyết định số 607/QĐ-UBND ngày 31/01/2023 của UBND Thành phố thành: 176 dự án, tổng diện tích khoảng 1.088,174ha.
Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 607/QĐ-UBND ngày 31/01/2023 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.