Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 706/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Kỳ Anh Hà Tĩnh 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "24/03/2016", "sign_number": "706/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đình Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "24/03/2016", "sign_number": "706/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đình Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "24/03/2016", "sign_number": "706/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đình Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "24/03/2016", "sign_number": "706/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đình Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "24/03/2016", "sign_number": "706/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đình Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 706/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Kỳ Anh Hà Tĩnh 2016

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Kỳ Anh, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3.942,15

5,19

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

22.893,87

30,14

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

484,19

0,64

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

982,48

1,29

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

12.708,48

16,73

2.1

Đất quốc phòng

CQP

270,02

0,36

2.2

Đất an ninh

CAN

2,04

0,00

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2,00

0,00

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

99,30

0,13

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

127,92

0,17

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

56,31

0,07

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5.368,67

7,07

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,32

0,00

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

160,91

0,21

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

55,62

0,07

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

981,34

1,29

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

27,29

0,04

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

5,79

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

5,26

0,01

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

569,87

0,75

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

128,01

0,17

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

26,60

0,04

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,80

0,00

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

19,53

0,03

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

642,53

0,85

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

Content:
3.942,15

5,19

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

22.893,87

30,14

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

484,19

0,64

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

982,48

1,29

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

12.708,48

16,73

2.1

Đất quốc phòng

CQP

270,02

0,36

2.2

Đất an ninh

CAN

2,04

0,00

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2,00

0,00

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

99,30

0,13

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

127,92

0,17

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

56,31

0,07

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5.368,67

7,07

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,32

0,00

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

160,91

0,21

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

55,62

0,07

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

981,34

1,29

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

27,29

0,04

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

5,79

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

5,26

0,01

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

569,87

0,75

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

128,01

0,17

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

26,60

0,04

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,80

0,00

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

19,53

0,03

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

642,53

0,85

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC