Document: Khoản 2 Điều 3 Quyết định 39/2017/QĐ-UBND mức hỗ trợ chi phí đào tạo trình độ sơ cấp dưới 03 tháng Bắc Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "20/12/2017", "sign_number": "39/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phong", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "20/12/2017", "sign_number": "39/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phong", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "20/12/2017", "sign_number": "39/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phong", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "20/12/2017", "sign_number": "39/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phong", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "20/12/2017", "sign_number": "39/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phong", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 3 Quyết định 39/2017/QĐ-UBND mức hỗ trợ chi phí đào tạo trình độ sơ cấp dưới 03 tháng Bắc Ninh

Điều 3. Nguyên tắc hỗ trợ mức chi phí đào tạo cho từng nghề
...
2. Đối với các nghề có mức chi phí đào tạo bằng hoặc thấp hơn mức hỗ trợ chi phí đào tạo tối đa theo quy định của Nhà nước cho từng nhóm đối tượng thì mức hỗ trợ chi phí đào tạo bằng mức chi phí đào tạo của các nghề đó đối với từng nhóm đối tượng.
[Điều 4. Quy định mức chi phí đào tạo và mức hỗ trợ chi phí đào tạo
1. Mức chi phí đào tạo và mức hỗ trợ chi phí đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng cho nghề xoa bóp cổ truyền đối với đối tượng nhóm I như sau:
a) Mức chi phí đào tạo và mức hỗ trợ chi phí đào tạo trình độ sơ cấp:

STT

Tên nghề

Thời gian đào tạo (tháng)

Mức chi phí đào tạo/người/khóa
( đồng)

Mức hỗ trợ chi phí đào tạo/người/khóa
( đồng)

1

Xoa bóp cổ truyền

03

6.000.000

6.000.000

b) Mức chi phí đào tạo và mức hỗ trợ chi phí đào tạo dưới 03 tháng:
Thời gian đào tạo 02 tháng thì mức chi phí đào tạo, mức hỗ trợ chi phí đào tạo cho 01 người /khóa được tính bằng 2/3 mức chi phí đào tạo, mức hỗ trợ chi phí đào tạo quy định tại điểm a khoản 1 điều này.
2. Mức chi phí đào tạo và mức hỗ trợ chi phí đào tạo cho từng nghề trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng đối với các đối tượng nhóm II, III, IV,V được quy định như sau:
a) Mức chi phí đào tạo và mức hỗ trợ chi phí đào tạo cho từng nghề trình độ sơ cấp đối với các đối tượng nhóm II, III, IV, V:

STT

Tên nghề đào tạo

Thời gian đào tạo (tháng)

Mức chi phí đào tạo 01 người/khóa (triệu đồng)

Mức hỗ trợ phí đào tạo 01 người/khóa (triệu đồng)

Đối tượng nhóm II

Đối tượng nhóm III

Đối tượng nhóm IV

Đối tượng nhóm V

I

Nghề Nông nghiệp

1

Nuôi và phòng trị bệnh cho gia cầm

03

1.860

1.860

1.860

1.860

1.860

2

Nuôi và phòng trị bệnh cho gia súc

03

1.800

1.800

1.800

1.800

1.800

3

Kỹ thuật chăn nuôi thú y

03

1.920

1.920

1.920

1.920

1.920

4

Kỹ thuật trồng nấm

03

1.920

1.920

1.920

1.920

1.920

5

Kỹ thuật chăm sóc và tạo dáng cây cảnh

03

1.860

1.860

1.860

1.860

1.860

6

Kỹ thuật trồng rau an toàn

03

1.950

1.950

1.950

1.950

1.950

7

Nuôi trồng thủy sản

03

2.000

2.000

2.000

2.000

2.000

8

Trồng và chăm sóc cây hoa

03

2.000

2.000

2.000

2.000

2.000

9

Kỹ thuật trồng cây ăn quả

03

1.800

1.800

1.800

1.800

1.800

10

Kỹ thuật trồng và sơ chế nghệ

03

1.800

1.800

1.800

1.800

1.800

11

Các nghề nông nghiệp khác

03

1.800

1.800

1.800

1.800

1.800

II

Nghề phi nông nghiệp

1

Thiết kế tạo mẫu tóc

03

2.000

2.000

2.000

2.000

2.000

2

May công nghiệp

03

2.490

2.490

2.490

2.490

2.000

3

Quản trị doanh nghiệp nhỏ

03

1.500

1.500

1.500

1.500

1.500

4

Tin học văn phòng

03

1.890

1.890

1.890

1.890

1.890

5

Sửa chữa động cơ điện và thiết bị gia dụng

03

2.490

2.490

2.490

2.490

2.000

6

Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí

05

4.600

4.600

Content:
Đối với các nghề có mức chi phí đào tạo bằng hoặc thấp hơn mức hỗ trợ chi phí đào tạo tối đa theo quy định của Nhà nước cho từng nhóm đối tượng thì mức hỗ trợ chi phí đào tạo bằng mức chi phí đào tạo của các nghề đó đối với từng nhóm đối tượng.
[Điều 4. Quy định mức chi phí đào tạo và mức hỗ trợ chi phí đào tạo
1. Mức chi phí đào tạo và mức hỗ trợ chi phí đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng cho nghề xoa bóp cổ truyền đối với đối tượng nhóm I như sau:
a) Mức chi phí đào tạo và mức hỗ trợ chi phí đào tạo trình độ sơ cấp:

STT

Tên nghề

Thời gian đào tạo (tháng)

Mức chi phí đào tạo/người/khóa
( đồng)

Mức hỗ trợ chi phí đào tạo/người/khóa
( đồng)

1

Xoa bóp cổ truyền

03

6.000.000

6.000.000

b) Mức chi phí đào tạo và mức hỗ trợ chi phí đào tạo dưới 03 tháng:
Thời gian đào tạo 02 tháng thì mức chi phí đào tạo, mức hỗ trợ chi phí đào tạo cho 01 người /khóa được tính bằng 2/3 mức chi phí đào tạo, mức hỗ trợ chi phí đào tạo quy định tại điểm a khoản 1 điều này.
Mức chi phí đào tạo và mức hỗ trợ chi phí đào tạo cho từng nghề trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng đối với các đối tượng nhóm II, III, IV,V được quy định như sau:
a) Mức chi phí đào tạo và mức hỗ trợ chi phí đào tạo cho từng nghề trình độ sơ cấp đối với các đối tượng nhóm II, III, IV, V:

STT

Tên nghề đào tạo

Thời gian đào tạo (tháng)

Mức chi phí đào tạo 01 người/khóa (triệu đồng)

Mức hỗ trợ phí đào tạo 01 người/khóa (triệu đồng)

Đối tượng nhóm II

Đối tượng nhóm III

Đối tượng nhóm IV

Đối tượng nhóm V

I

Nghề Nông nghiệp

1

Nuôi và phòng trị bệnh cho gia cầm

03

1.860

1.860

1.860

1.860

1.860

2

Nuôi và phòng trị bệnh cho gia súc

03

1.800

1.800

1.800

1.800

1.800

3

Kỹ thuật chăn nuôi thú y

03

1.920

1.920

1.920

1.920

1.920

4

Kỹ thuật trồng nấm

03

1.920

1.920

1.920

1.920

1.920

5

Kỹ thuật chăm sóc và tạo dáng cây cảnh

03

1.860

1.860

1.860

1.860

1.860

6

Kỹ thuật trồng rau an toàn

03

1.950

1.950

1.950

1.950

1.950

7

Nuôi trồng thủy sản

03

2.000

2.000

2.000

2.000

2.000

8

Trồng và chăm sóc cây hoa

03

2.000

2.000

2.000

2.000

2.000

9

Kỹ thuật trồng cây ăn quả

03

1.800

1.800

1.800

1.800

1.800

10

Kỹ thuật trồng và sơ chế nghệ

03

1.800

1.800

1.800

1.800

1.800

11

Các nghề nông nghiệp khác

03

1.800

1.800

1.800

1.800

1.800

II

Nghề phi nông nghiệp

1

Thiết kế tạo mẫu tóc

03

2.000

2.000

2.000

2.000

2.000

2

May công nghiệp

03

2.490

2.490

2.490

2.490

2.000

3

Quản trị doanh nghiệp nhỏ

03

1.500

1.500

1.500

1.500

1.500

4

Tin học văn phòng

03

1.890

1.890

1.890

1.890

1.890

5

Sửa chữa động cơ điện và thiết bị gia dụng

03

2.490

2.490

2.490

2.490

2.000

6

Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí

05

4.600

4.600