Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 4823/QĐ-UBND 2013 đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1 2000 Vườn Trầu Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "05/09/2013", "sign_number": "4823/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "05/09/2013", "sign_number": "4823/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "05/09/2013", "sign_number": "4823/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "05/09/2013", "sign_number": "4823/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "05/09/2013", "sign_number": "4823/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 4823/QĐ-UBND 2013 đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1 2000 Vườn Trầu Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu dân cư Vườn Trầu, xã Bà Điểm, huyện Hóc Môn (điều chỉnh tổng thể quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000), với các nội dung chính như sau:
...
5. Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Thời hạn quy hoạch: đến năm 2020 (theo thời hạn quy hoạch của đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng huyện Hóc Môn được duyệt).
5.2. Dự báo quy mô dân số trong khu vực quy hoạch: khoảng 18.000 người.
5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

62,92

B

Chỉ tiêu sử dụng đất đơn vị ở trung bình toàn khu

m2/người

46,94

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong đơn vị ở

1

Đất nhóm nhà ở

m2/người

27,67

1.1

- Nhóm nhà ở hiện hữu ổn định (cải tạo chỉnh trang)

m2/người

55,00

1.2

- Nhóm nhà ở trong khu vực xây dựng mới, trong đó:

m2/người

4,77

+ Nhóm nhà ở cao tầng

m2/người

4,77

Nhà ở thuộc khu hỗn hợp (20% diện tích khu hỗn hợp)

m2/người

4,77

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

m2/người

4,87

- Đất công trình giáo dục

m2/người

3,26

- Đất y tế

m2/người

0,25

- Đất hành chính - văn hóa

m2/người

0,64

- Đất thể dục thể thao

m2/người

0,28

- Đất thương mại dịch vụ (chợ)

m2/người

0,43

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng (không kể 1 m2/người đất cây xanh trong nhóm nhà ở)

m2/người

3,79

4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

km/km2

12,58

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

1

Đất giao thông bố trí đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên), kể cả giao thông tĩnh

%

6,97

2

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

3

Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

4

Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

2.000

5

Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/người/ngày

1,2

E

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

1

Mật độ xây dựng chung

%

32,62

2

Hệ số sử dụng đất

lần

khoảng 2,0

3

Tầng cao xây dựng (theo QCVN 03:2012/BXD)

Tối đa

tầng

25

Tối thiểu

tầng

1

Content:
Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Thời hạn quy hoạch: đến năm 2020 (theo thời hạn quy hoạch của đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng huyện Hóc Môn được duyệt).
5.2. Dự báo quy mô dân số trong khu vực quy hoạch: khoảng 18.000 người.
5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

62,92

B

Chỉ tiêu sử dụng đất đơn vị ở trung bình toàn khu

m2/người

46,94

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong đơn vị ở

1

Đất nhóm nhà ở

m2/người

27,67

1.1

- Nhóm nhà ở hiện hữu ổn định (cải tạo chỉnh trang)

m2/người

55,00

1.2

- Nhóm nhà ở trong khu vực xây dựng mới, trong đó:

m2/người

4,77

+ Nhóm nhà ở cao tầng

m2/người

4,77

Nhà ở thuộc khu hỗn hợp (20% diện tích khu hỗn hợp)

m2/người

4,77

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

m2/người

4,87

- Đất công trình giáo dục

m2/người

3,26

- Đất y tế

m2/người

0,25

- Đất hành chính - văn hóa

m2/người

0,64

- Đất thể dục thể thao

m2/người

0,28

- Đất thương mại dịch vụ (chợ)

m2/người

0,43

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng (không kể 1 m2/người đất cây xanh trong nhóm nhà ở)

m2/người

3,79

4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

km/km2

12,58

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

1

Đất giao thông bố trí đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên), kể cả giao thông tĩnh

%

6,97

2

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

3

Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

4

Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

2.000

5

Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/người/ngày

1,2

E

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

1

Mật độ xây dựng chung

%

32,62

2

Hệ số sử dụng đất

lần

khoảng 2,0

3

Tầng cao xây dựng (theo QCVN 03:2012/BXD)

Tối đa

tầng

25

Tối thiểu

tầng

1