Document: Điểm a Khoản 9 Điều 1 Quyết định 687/QĐ-UBND  duyệt đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2.000 Khu Công viên lịch sử - Văn hóa dân tộc HCM

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "21/02/2009", "sign_number": "687/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "21/02/2009", "sign_number": "687/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "21/02/2009", "sign_number": "687/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "21/02/2009", "sign_number": "687/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "21/02/2009", "sign_number": "687/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 9 Điều 1 Quyết định 687/QĐ-UBND  duyệt đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2.000 Khu Công viên lịch sử - Văn hóa dân tộc HCM

Điều 1. Duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2.000 Khu Công viên Lịch sử - Văn hóa dân tộc tại quận 9 với các nội dung chính như sau: (đính kèm hồ sơ quy hoạch chi tiết).
...
9. Quy hoạch mạng lưới hạ tầng kỹ thuật:
9.1. Quy hoạch giao thông:
+ Tuyến Vành đai 3 bố trí theo trục đường Nguyễn Xiển lộ giới 60m.
+ Lộ giới của các tuyến đường trong khu quy hoạch như sau:
• Đường D6 có lộ giới là 40m;
• Đường D3 có lộ giới là 34m;
• Đường D4, D7, D9 có lộ giới 30m;
• Đường D21 có lộ giới 10,5m;
• Các tuyến đường nội bộ có lộ giới từ 12m đến 20m;
• Chỉ giới xây dựng được xác định cụ thể triển khai các dự án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500.
9.2. Quy hoạch chuẩn bị kỹ thuật đất xây dựng:
* Quy hoạch chiều cao (san nền):
+ Cao độ xây dựng chọn tối thiểu là +2,20 (hệ cao độ Hòn Dấu).
+ Khu vực cao trên 2,20m: giữ nguyên nền đất hiện hữu.
+ Khu vực thấp dưới 2,20m: khu hành chính, dịch vụ công cộng quảng trường, bãi đậu xe làng hoa, khu nhà nghỉ và khu sinh hoạt thể dục thể thao ngoài trời, tôn cao nền đất theo cao độ xây dựng chọn.
+ Độ dốc nền thiết kế: ³0,3%.
+ Hướng đổ dốc: từ giữa các tiểu khu ra xung quanh.
+ Các khu vực còn lại (khu tái hiện rừng Trường Sơn, khu bảo tồn, khu du lịch sinh thái, công viên điện ảnh...) giữ nguyên nền đất hiện hữu.
+ Các khu vực hố đào có cao độ đáy từ 0,0m đến 6,0m.
* Quy hoạch thoát nước mưa:
+ Tận dụng triệt để hệ thống sông rạch, khe suối để tổ chức thoát nước mưa. Sử dụng chủ yếu hệ thống cống ngầm để bố trí thoát nước.
+ Hướng thoát nước mặt: về phía rạch Đồng Tròn và một số mương rạch nhỏ.
+ Nối cống theo nguyên tắc ngang đỉnh, độ sâu chôn cống tối thiểu 0,7m.
+ Cống bố trí ở khu vực có địa hình bất lợi (độ dốc quá lớn) được thiết kế với giếng chuyển bậc nhằm giảm vận tốc dòng chảy trong cống.
9.3. Quy hoạch cấp điện:
+ Chỉ tiêu cấp điện: 10 ÷ 40 W/m2 sàn xây dựng.
+ Nguồn điện được cấp từ trạm 110/15-22kV Thủ Đức Bắc, Thủ Đức Đông.
+ Xây dựng mới các trạm biến áp 15-22/0,4kV, sử dụng máy biến áp 3 pha, dung lượng ≥ 160kVA, loại trạm phòng, trạm Kiosk.
+ Xây dựng mới mạng trung và hạ thế cấp điện cho khu quy hoạch, sử dụng cáp đồng bọc cách điện XLPE, tiết diện dây phù hợp, chôn ngầm trong đất.
+ Hệ thống chiếu sáng dùng đèn cao áp sodium 150 ÷ 250W - 220V, có chóa và cần đèn đặt trên trụ thép tráng kẽm.
9.4. Quy hoạch cấp nước:
+ Nguồn cấp nước: sử dụng nguồn nước máy thành phố dựa vào 350 đường Nguyễn Xiển, riêng đối với khu cù lao Bàtuyến ống cấp nước hiện hữu Sang sử dụng nguồn nước ngầm khai thác tại chỗ hoặc chở nước chứa vào bể.
+ Tiêu chuẩn cấp nước chữa cháy: 10 lít/s cho 01 đám cháy, số đám cháy xảy ra đồng thời cùng lúc là 01 đám cháy theo TCVN 2622-1995.
+ Tổng nhu cầu dùng nước: 1.500 - 1.950 m3/ngày.
+ Phương án bố trí thiết kế mạng lưới cấp nước.
9.5. Quy hoạch thoát nước bẩn, rác thải và vệ sinh môi trường:
a) Thoát nước bẩn:
+ Giải pháp thoát nước: khu vực sinh hoạt - văn hóa (khu IV) sử dụng hệ thống thoát nước riêng với trạm xử lý nước thải cục bộ. Khu vực còn lại sử dụng hệ thống cống chung thoát nước.
+ Tổng lượng nước thải: 1.200 - 1.700 m3/ngày.
+ Phương án bố trí thiết kế mạng lưới thoát nước. b) Rác thải và vệ sinh môi trường:
+ Tiêu chuẩn rác thải sinh hoạt: 0,05 tấn/ha
+ Tổng lượng rác thải sinh hoạt: 20 tấn/ngày.
+ Phương án thu gom và xử lý rác: rác thải được thu gom mỗi ngày và vận chuyển về khu xử lý rác thành phố tại xã Phước Hiệp, huyện Củ Chi.
9.6. Bản đồ tổng hợp đường dây đường ống:
Việc bố trí các hệ thống hạ tầng kỹ thuật có thể thay đổi trong các bước triển khai thiết kế tiếp theo (thiết kế cơ sở, thiết kế kỹ thuật thi công của dự án) đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật.

Content:
Thoát nước bẩn:
+ Giải pháp thoát nước: khu vực sinh hoạt - văn hóa (khu IV) sử dụng hệ thống thoát nước riêng với trạm xử lý nước thải cục bộ. Khu vực còn lại sử dụng hệ thống cống chung thoát nước.
+ Tổng lượng nước thải: 1.200 - 1.700 m3/ngày.
+ Phương án bố trí thiết kế mạng lưới thoát nước. b) Rác thải và vệ sinh môi trường:
+ Tiêu chuẩn rác thải sinh hoạt: 0,05 tấn/ha
+ Tổng lượng rác thải sinh hoạt: 20 tấn/ngày.
+ Phương án thu gom và xử lý rác: rác thải được thu gom mỗi ngày và vận chuyển về khu xử lý rác thành phố tại xã Phước Hiệp, huyện Củ Chi.
9.6. Bản đồ tổng hợp đường dây đường ống:
Việc bố trí các hệ thống hạ tầng kỹ thuật có thể thay đổi trong các bước triển khai thiết kế tiếp theo (thiết kế cơ sở, thiết kế kỹ thuật thi công của dự án) đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật.