Document: Điều 1 Quyết định 3074/QĐ-UBND giá tối thiểu tính thuế tài nguyên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "02/10/2008", "sign_number": "3074/QĐ-UBND", "signer": "Mai Văn Ninh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "02/10/2008", "sign_number": "3074/QĐ-UBND", "signer": "Mai Văn Ninh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "02/10/2008", "sign_number": "3074/QĐ-UBND", "signer": "Mai Văn Ninh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "02/10/2008", "sign_number": "3074/QĐ-UBND", "signer": "Mai Văn Ninh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "02/10/2008", "sign_number": "3074/QĐ-UBND", "signer": "Mai Văn Ninh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 3074/QĐ-UBND giá tối thiểu tính thuế tài nguyên có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định giá tối thiểu tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá (có biểu chi tiết kèm theo);

Giá tính thuế của các tài nguyên chưa quy định trong biểu chi tiết kèm theo Quyết định này được tính theo giá bán đơn vị sản phẩm tài nguyên cùng loại tại nơi khai thác vào thời điểm tính thuế.

Content:
Điều 1. Quy định giá tối thiểu tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá (có biểu chi tiết kèm theo);

Giá tính thuế của các tài nguyên chưa quy định trong biểu chi tiết kèm theo Quyết định này được tính theo giá bán đơn vị sản phẩm tài nguyên cùng loại tại nơi khai thác vào thời điểm tính thuế.