Document: Điều 1 Quyết định 857/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Bù Đăng Bình Phước 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "14/04/2016", "sign_number": "857/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "14/04/2016", "sign_number": "857/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "14/04/2016", "sign_number": "857/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "14/04/2016", "sign_number": "857/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "14/04/2016", "sign_number": "857/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 857/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Bù Đăng Bình Phước 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Bù Đăng với những nội dung chủ yếu sau đây:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT. Đức Phong

Xã Đoàn Kết

Xã Phước Sơn

Xã Bình Minh

Xã Minh Hưng

Xã Đức Liễu

Xã Đăng Hà

(1)

(2)

(3)=(4)+...+(20)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

TỔNG DIỆN TÍCH TN (1+2+3)

150.119,32

995,32

8.703,94

8.153,64

13.628,35

5.795,97

8.770,32

16.709,08

1

Đất nông nghiệp

136.904,78

726,33

8.165,30

7.849,54

10.584,37

3.991,42

6.853,44

16.482,54

1.1

Đất trồng lúa

859,43

10,36

150,56

51,28

634,17

- Đất chuyên trồng lúa nước

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

461,57

26,19

59,30

5,96

46,21

51,83

63,07

0,36

1.3

Đất trồng cây lâu năm

77.032,24

688,94

7.913,89

5.031,26

4.064,13

3.882,94

6.779,85

3.091,30

1.4

Đất trồng rừng sản xuất

34.257,91

29,64

2.150,64

1.064,10

8.420,90

1.5

Đất rừng phòng hộ

19.849,04

609,01

5.409,92

1.6

Đất rừng đặc dụng

4.289,72

4.289,72

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

124,88

0,84

11,91

52,67

5,37

10,52

16,09

1.8

Đất nông nghiệp khác

30,00

30,00

2

Đất phi nông nghiệp

13.214,53

268,99

538,64

304,10

3.043,98

1.804,55

1.916,87

226,54

2.1

Đất quốc phòng

121,26

2,14

76,30

2,24

2.2

Đất an ninh

36,95

2,51

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

43,91

6,81

2,20

2,37

0,85

4,33

2,46

1,57

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

288,27

12,64

8,24

10,25

1,52

15,12

140,00

19,42

2.5

Đất cho hoạt động khoáng sản

6,00

6,00

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

10.460,28

101,04

306,34

223,68

2.867,71

1.636,38

1.671,14

72,09

2.7

Đất di tích lịch sử -văn hóa

85,31

68,37

14,50

2.8

Đất bãi thải xử lý chất thải

12,36

4,00

1,00

1,83

2.9

Đất ở tại nông thôn

539,83

40,77

41,28

29,97

46,58

47,85

32,84

2.10

Đất ở tại đô thị

67,81

67,81

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

38,80

10,28

6,37

0,63

1,62

0,49

2,71

0,67

2.12

Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp

1,80

1,67

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

43,35

2,62

0,96

0,71

3,82

1,02

1,25

0,50

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

231,86

1,24

24,78

7,90

15,77

14,28

7,81

4,06

2.25

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

21,16

19,00

2,16

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

23,19

3,59

3,03

1,38

0,20

0,72

1,72

1,00

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,66

0,66

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

1,23

0,72

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

949,61

55,23

49,55

15,90

51,90

18,00

40,10

92,24

2.21

Đất mặt nước chuyên dùng

240,69

10,11

32,92

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

0,22

0,22

3

Đất chưa sử dụng

4

Đất đô thị

995,32

995,32

(tiếp theo)

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã Nghĩa Bình

Xã Nghĩa Trung

Xã Bom Bo

Xã Đak Nhau

Xã Đường 10

Xã Phú Sơn

Xã Thọ Sơn

Xã Thống Nhất

Xã Đồng Nai

(1)

(2)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

TỔNG DIỆN TÍCH TN (1+2+3)

4.777,76

8.666,52

11.026,18

9.743,79

8.498,69

12.261,45

7.762,64

13.884,55

10.741,12

1

Đất nông nghiệp

4.565,29

8.291,31

9.057,45

9.530,35

8.030,47

11.881,17

7.401,00

13.445,44

10.049,36

1.1

Đất trồng lúa

3,29

9,78

- Đất chuyên trồng lúa nước

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

26,79

15,41

18,77

65,24

58,64

23,79

1.3

Đất trồng cây lâu năm

4.420,42

3.483,23

4.522,61

4.989,93

3.923,74

4.924,06

6.157,93

9.293,45

3.864,56

1.4

Đất trồng rừng sản xuất

117,78

4.792,09

777,06

3.095,65

959,26

5.065,31

684,89

3.103,08

3.997,50

1.5

Đất rừng phòng hộ

3.733,15

1.444,77

3.144,18

1.826,13

499,52

1.018,86

2,163,51

1.6

Đất rừng đặc dụng

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

0,31

0,58

5,86

0,44

0,03

20,28

1.8

Đất nông nghiệp khác

2

Đất phi nông nghiệp

212,46

375,21

1.968,73

213,44

468,23

380,28

361,64

439,11

691,76

2.1

Đất quốc phòng

0,85

5,35

4,38

30,00

2.2

Đất an ninh

34,44

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

2,76

2,77

4,12

1,35

1,48

4,05

2,09

4,54

0,15

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

3,73

5,66

4,77

3,71

1,00

13,05

5,34

32,53

11,29

2.5

Đất cho hoạt động khoáng sản

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

101,97

138,73

1.894,16

120,99

371,55

192,61

130,03

187,96

443,91

2.7

Đất di tích lịch sử -văn hóa

2,39

0,05

2.8

Đất bãi thải xử lý chất thải

0,56

1,00

1,79

1,56

0,26

0,36

2.9

Đất ở tại nông thôn

26,12

32,29

31,31

21,44

26,84

25,69

29,73

79,91

27,20

2.10

Đất ở tại đô thị

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

2,86

3,89

0,24

3,43

1,27

1,10

0,22

0,80

2,20

2.12

Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp

0,06

0,06

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

0,06

3,65

3,49

1,43

2,93

7,12

6,50

4,67

2,61

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

1,34

9,40

8,79

16,28

3,81

21,08

61,82

6,99

26,51

2.25

Đất sản xuất vật liệu xây dựng,làm gốm

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,28

0,98

0,86

1,39

1,51

0,41

2,24

2,11

1,76

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,21

0,30

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

69,64

108,63

19,28

42,35

48,31

71,49

97,79

27,70

141,50

2.21

Đất mặt nước chuyên dùng

3,69

69,00

43,67

19,95

27,09

34,26

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

3

Đất chưa sử dụng

4

Đất đô thị

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2016

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT. Đức Phong

Xã Đoàn Kết

Xã Phước Sơn

Xã Bình Minh

Xã Minh Hưng

Xã Đức Liễu

Xã Đăng Hà

(1)

(2)

(3)= (4)+…+(20)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

542,81

18,96

68,49

0,75

15,21

7,04

3,02

0,60

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

0,01

0,01

1.2

Đất trồng cây lâu năm

197,51

18,96

68,49

0,75

15,21

7,04

3,02

0,60

1.3

Đất rừng sản xuất

345,29

2

Đất phi nông nghiệp

7,67

5,01

0,02

1,93

0,05

2.1

Đất ở tại nông thôn

2,66

0,02

1,93

0,05

2.2

Đất ở tại đô thị

5,01

5,01

(tiếp theo)

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã Nghĩa Bình

Xã Nghĩa Trung

Xã Bom Bo

Xã Đak Nhau

Xã Đường Mười

Xã Phú Sơn

Xã Thọ Sơn

Xã Thống Nhất

Xã Đồng Nai

(1)

(2)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp

1,80

2,90

1,29

18,81

0,80

4,12

16,37

30,50

352,14

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

1.2

Đất trồng cây lâu năm

1,80

2,90

1,29

18,81

0,80

4,12

16,37

30,50

6,85

1.3

Đất rừng sản xuất

345,29

2

Đất phi nông nghiệp

0,50

0,16

2.1

Đất ở tại nông thôn

0,50

0,16

2.2

Đất ở tại đô thị

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT. Đức Phong

Xã Đoàn Kết

Xã Phước Sơn

Xã Bình Minh

Xã Minh Hưng

Xã Đức Liễu

Xã Đăng Hà

(1)

(2)

(3)=(4)+...+(20)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

652,01

25,85

70,97

2,76

16,99

16,34

55,32

2,33

1.1

Đất trồng cây hàng năm còn lại

0,01

0,01

1.2

Đất trồng cây lâu năm

306,72

25,85

70,97

2,76

16,99

16,33

55,32

2,33

1.3

Đất trồng rừng sản xuất

345,29

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

40,00

3,25

1,50

34,50

2.1

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

2,00

2,00

2.2

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

28,00

28,00

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm

10,00

3,25

1,50

4,50

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

7,58

3,57

0,02

1,93

0,02

0,10

3.1

Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất thương mại, dịch vụ

0,86

3.2

Đất ở chuyển sang đất thương mại, dịch vụ

0,04

3.3

Đất ở chuyển sang đất phát triển hạ tầng

5,63

3,15

0,02

1,93

0,02

3.4

Đất ở chuyển sang đất trụ sở cơ quan

0,16

3.5

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0,89

0,41

0,10

(tiếp theo)

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã Nghĩa Bình

Xã Nghĩa Trung

Xã Bom Bo

Xã Đak Nhau

Xã Đường Mười

Xã Phú Sơn

Xã Thọ Sơn

Xã Thống Nhất

Xã Đồng Nai

(1)

(2)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

3,90

7,66

4,62

21,90

2,49

7,59

20,96

38,47

353,86

1.1

Đất trồng cây hàng năm còn lại

1.2

Đất trồng cây lâu năm

3,90

7,66

4,62

21,90

2,49

7,59

20,96

38,47

8,57

1.3

Đất trồng rừng sản xuất

345,29

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

0,50

0,25

2.1

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

2.2

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm

0,50

0,25

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

0,68

0,90

0,16

0,20

3.1

Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất thương mại, dịch vụ

0,86

3.2

Đất ở chuyển sang đất thương mại, dịch vụ

0,04

3.3

Đất ở chuyển sang đất phát triển hạ tầng

0,50

3.4

Đất ở chuyển sang đất trụ sở cơ quan

0,16

3.5

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0,18

0,20

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2016
Năm 2016, huyện Bù Đăng không còn đất chưa sử dụng

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Bù Đăng với những nội dung chủ yếu sau đây:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT. Đức Phong

Xã Đoàn Kết

Xã Phước Sơn

Xã Bình Minh

Xã Minh Hưng

Xã Đức Liễu

Xã Đăng Hà

(1)

(2)

(3)=(4)+...+(20)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

TỔNG DIỆN TÍCH TN (1+2+3)

150.119,32

995,32

8.703,94

8.153,64

13.628,35

5.795,97

8.770,32

16.709,08

1

Đất nông nghiệp

136.904,78

726,33

8.165,30

7.849,54

10.584,37

3.991,42

6.853,44

16.482,54

1.1

Đất trồng lúa

859,43

10,36

150,56

51,28

634,17

- Đất chuyên trồng lúa nước

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

461,57

26,19

59,30

5,96

46,21

51,83

63,07

0,36

1.3

Đất trồng cây lâu năm

77.032,24

688,94

7.913,89

5.031,26

4.064,13

3.882,94

6.779,85

3.091,30

1.4

Đất trồng rừng sản xuất

34.257,91

29,64

2.150,64

1.064,10

8.420,90

1.5

Đất rừng phòng hộ

19.849,04

609,01

5.409,92

1.6

Đất rừng đặc dụng

4.289,72

4.289,72

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

124,88

0,84

11,91

52,67

5,37

10,52

16,09

1.8

Đất nông nghiệp khác

30,00

30,00

2

Đất phi nông nghiệp

13.214,53

268,99

538,64

304,10

3.043,98

1.804,55

1.916,87

226,54

2.1

Đất quốc phòng

121,26

2,14

76,30

2,24

2.2

Đất an ninh

36,95

2,51

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

43,91

6,81

2,20

2,37

0,85

4,33

2,46

1,57

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

288,27

12,64

8,24

10,25

1,52

15,12

140,00

19,42

2.5

Đất cho hoạt động khoáng sản

6,00

6,00

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

10.460,28

101,04

306,34

223,68

2.867,71

1.636,38

1.671,14

72,09

2.7

Đất di tích lịch sử -văn hóa

85,31

68,37

14,50

2.8

Đất bãi thải xử lý chất thải

12,36

4,00

1,00

1,83

2.9

Đất ở tại nông thôn

539,83

40,77

41,28

29,97

46,58

47,85

32,84

2.10

Đất ở tại đô thị

67,81

67,81

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

38,80

10,28

6,37

0,63

1,62

0,49

2,71

0,67

2.12

Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp

1,80

1,67

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

43,35

2,62

0,96

0,71

3,82

1,02

1,25

0,50

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

231,86

1,24

24,78

7,90

15,77

14,28

7,81

4,06

2.25

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

21,16

19,00

2,16

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

23,19

3,59

3,03

1,38

0,20

0,72

1,72

1,00

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,66

0,66

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

1,23

0,72

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

949,61

55,23

49,55

15,90

51,90

18,00

40,10

92,24

2.21

Đất mặt nước chuyên dùng

240,69

10,11

32,92

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

0,22

0,22

3

Đất chưa sử dụng

4

Đất đô thị

995,32

995,32

(tiếp theo)

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã Nghĩa Bình

Xã Nghĩa Trung

Xã Bom Bo

Xã Đak Nhau

Xã Đường 10

Xã Phú Sơn

Xã Thọ Sơn

Xã Thống Nhất

Xã Đồng Nai

(1)

(2)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

TỔNG DIỆN TÍCH TN (1+2+3)

4.777,76

8.666,52

11.026,18

9.743,79

8.498,69

12.261,45

7.762,64

13.884,55

10.741,12

1

Đất nông nghiệp

4.565,29

8.291,31

9.057,45

9.530,35

8.030,47

11.881,17

7.401,00

13.445,44

10.049,36

1.1

Đất trồng lúa

3,29

9,78

- Đất chuyên trồng lúa nước

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

26,79

15,41

18,77

65,24

58,64

23,79

1.3

Đất trồng cây lâu năm

4.420,42

3.483,23

4.522,61

4.989,93

3.923,74

4.924,06

6.157,93

9.293,45

3.864,56

1.4

Đất trồng rừng sản xuất

117,78

4.792,09

777,06

3.095,65

959,26

5.065,31

684,89

3.103,08

3.997,50

1.5

Đất rừng phòng hộ

3.733,15

1.444,77

3.144,18

1.826,13

499,52

1.018,86

2,163,51

1.6

Đất rừng đặc dụng

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

0,31

0,58

5,86

0,44

0,03

20,28

1.8

Đất nông nghiệp khác

2

Đất phi nông nghiệp

212,46

375,21

1.968,73

213,44

468,23

380,28

361,64

439,11

691,76

2.1

Đất quốc phòng

0,85

5,35

4,38

30,00

2.2

Đất an ninh

34,44

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

2,76

2,77

4,12

1,35

1,48

4,05

2,09

4,54

0,15

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

3,73

5,66

4,77

3,71

1,00

13,05

5,34

32,53

11,29

2.5

Đất cho hoạt động khoáng sản

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

101,97

138,73

1.894,16

120,99

371,55

192,61

130,03

187,96

443,91

2.7

Đất di tích lịch sử -văn hóa

2,39

0,05

2.8

Đất bãi thải xử lý chất thải

0,56

1,00

1,79

1,56

0,26

0,36

2.9

Đất ở tại nông thôn

26,12

32,29

31,31

21,44

26,84

25,69

29,73

79,91

27,20

2.10

Đất ở tại đô thị

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

2,86

3,89

0,24

3,43

1,27

1,10

0,22

0,80

2,20

2.12

Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp

0,06

0,06

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

0,06

3,65

3,49

1,43

2,93

7,12

6,50

4,67

2,61

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

1,34

9,40

8,79

16,28

3,81

21,08

61,82

6,99

26,51

2.25

Đất sản xuất vật liệu xây dựng,làm gốm

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,28

0,98

0,86

1,39

1,51

0,41

2,24

2,11

1,76

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,21

0,30

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

69,64

108,63

19,28

42,35

48,31

71,49

97,79

27,70

141,50

2.21

Đất mặt nước chuyên dùng

3,69

69,00

43,67

19,95

27,09

34,26

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

3

Đất chưa sử dụng

4

Đất đô thị

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2016

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT. Đức Phong

Xã Đoàn Kết

Xã Phước Sơn

Xã Bình Minh

Xã Minh Hưng

Xã Đức Liễu

Xã Đăng Hà

(1)

(2)

(3)= (4)+…+(20)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

542,81

18,96

68,49

0,75

15,21

7,04

3,02

0,60

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

0,01

0,01

1.2

Đất trồng cây lâu năm

197,51

18,96

68,49

0,75

15,21

7,04

3,02

0,60

1.3

Đất rừng sản xuất

345,29

2

Đất phi nông nghiệp

7,67

5,01

0,02

1,93

0,05

2.1

Đất ở tại nông thôn

2,66

0,02

1,93

0,05

2.2

Đất ở tại đô thị

5,01

5,01

(tiếp theo)

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã Nghĩa Bình

Xã Nghĩa Trung

Xã Bom Bo

Xã Đak Nhau

Xã Đường Mười

Xã Phú Sơn

Xã Thọ Sơn

Xã Thống Nhất

Xã Đồng Nai

(1)

(2)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp

1,80

2,90

1,29

18,81

0,80

4,12

16,37

30,50

352,14

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

1.2

Đất trồng cây lâu năm

1,80

2,90

1,29

18,81

0,80

4,12

16,37

30,50

6,85

1.3

Đất rừng sản xuất

345,29

2

Đất phi nông nghiệp

0,50

0,16

2.1

Đất ở tại nông thôn

0,50

0,16

2.2

Đất ở tại đô thị

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT. Đức Phong

Xã Đoàn Kết

Xã Phước Sơn

Xã Bình Minh

Xã Minh Hưng

Xã Đức Liễu

Xã Đăng Hà

(1)

(2)

(3)=(4)+...+(20)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

652,01

25,85

70,97

2,76

16,99

16,34

55,32

2,33

1.1

Đất trồng cây hàng năm còn lại

0,01

0,01

1.2

Đất trồng cây lâu năm

306,72

25,85

70,97

2,76

16,99

16,33

55,32

2,33

1.3

Đất trồng rừng sản xuất

345,29

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

40,00

3,25

1,50

34,50

2.1

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

2,00

2,00

2.2

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

28,00

28,00

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm

10,00

3,25

1,50

4,50

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

7,58

3,57

0,02

1,93

0,02

0,10

3.1

Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất thương mại, dịch vụ

0,86

3.2

Đất ở chuyển sang đất thương mại, dịch vụ

0,04

3.3

Đất ở chuyển sang đất phát triển hạ tầng

5,63

3,15

0,02

1,93

0,02

3.4

Đất ở chuyển sang đất trụ sở cơ quan

0,16

3.5

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0,89

0,41

0,10

(tiếp theo)

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã Nghĩa Bình

Xã Nghĩa Trung

Xã Bom Bo

Xã Đak Nhau

Xã Đường Mười

Xã Phú Sơn

Xã Thọ Sơn

Xã Thống Nhất

Xã Đồng Nai

(1)

(2)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

3,90

7,66

4,62

21,90

2,49

7,59

20,96

38,47

353,86

1.1

Đất trồng cây hàng năm còn lại

1.2

Đất trồng cây lâu năm

3,90

7,66

4,62

21,90

2,49

7,59

20,96

38,47

8,57

1.3

Đất trồng rừng sản xuất

345,29

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

0,50

0,25

2.1

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

2.2

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm

0,50

0,25

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

0,68

0,90

0,16

0,20

3.1

Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất thương mại, dịch vụ

0,86

3.2

Đất ở chuyển sang đất thương mại, dịch vụ

0,04

3.3

Đất ở chuyển sang đất phát triển hạ tầng

0,50

3.4

Đất ở chuyển sang đất trụ sở cơ quan

0,16

3.5

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0,18

0,20

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2016
Năm 2016, huyện Bù Đăng không còn đất chưa sử dụng