Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 122/2006/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch chi tiết Khu đô thị mới Đặng Xá 2, huyện Gia Lâm, Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "26/07/2006", "sign_number": "122/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Triệu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "26/07/2006", "sign_number": "122/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Triệu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "26/07/2006", "sign_number": "122/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Triệu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "26/07/2006", "sign_number": "122/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Triệu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "26/07/2006", "sign_number": "122/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Triệu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 122/2006/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch chi tiết Khu đô thị mới Đặng Xá 2, huyện Gia Lâm, Hà Nội

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chi tiết (Tỷ lệ 1/500) Khu đô thị mới Đặng Xá 2, huyện Gia Lâm, Hà Nội trong khu quy hoạch TQ4 thuộc địa bàn hai xã Cổ Bi và Đặng Xá, huyện Gia Lâm, Hà Nội do Trung tâm Khoa học Công nghệ xây dựng và Môi trường (Công ty Tư vấn Xây dựng dân dụng Việt Nam - Bộ Xây dựng) thiết lập tháng 4/2006 với nội dung chủ yếu như sau:
...
3. Nội dung quy hoạch chi tiết:
- Dân số theo quy hoạch: 8500 người.
3-1. Quy hoạch sử dụng đất đai:
Tổng diện tích lập quy hoạch chi tiết: 39.02226 ha
Cơ cấu sử dụng đất bao gồm
+ Đất hỗn hợp: 2.6550 ha
+ Đất trường Trung học phổ thông: 1.5160 ha
+ Đất cây xanh khu ở: 2.4440 ha
+ Đường phân khu vực: 5.2981 ha
+ Đất đơn vị ở, bao gồm: 27.1095 ha
- Đất công cộng đơn vị ở: 1.0620 ha
- Đất trường tiểu học và Trung học cơ sở: 2.4280 ha
- Đất nhà trẻ, mẫu giáo: 1.5155 ha
- Đất cây xanh, TDTT: 1.8750 ha
- Đất ở (gồm đất xây dựng nhà ở sân vườn và lối vào nhà):17.2519 ha
- Đất nhà ở thấp tầng (chiếm 43% đất ở):7.3140 ha
- Đất nhà ở cao tầng (chiếm 57% đất ở): 9.9379 ha
- Đất đường nhánh, bãi đỗ xe: 2.9771 ha
Bảng tổng hợp số liệu quy hoạch sử dụng đất khu đô thị mới:

TT

Chức năng sử dụng

(1)

Ký hiệu

(2)

Diện tích đất (m2)

(3)

Chỉ tiêu quy hoạch

Tầng cao TB
(4)

Mật độ XD (%)
(5)

Hệ số SDĐ
(6)

I

Đất hỗn hợp

HH

26.550

I-1

Đất hỗn hợp

HH1

8.760

7

35

2.45

I-2

Đất hỗn hợp

HH2

17.790

7

35

2.45

II

Đất trường Trung bọc phổ thông

PTTH

15.160

3

30

0.90

III

Đất cây xanh khu ở

CXKO

24.440

III-1

Đất cây xanh khu ở

CXKO1

8.330

III-2

Đất cây xanh khu ở

CXKO2

16.110

IV

Đất giao thông khu vực

52.981

V

Đất đơn vị ở

271.095

V-1

Đất công cộng đơn vị ở

10.620

V-1.1 Đất công trình công cộng

CC1

5.310

9

25

2,25

V-1.2 Đất công trình công cộng

CC2

5.310

9

25

2,25

V-2

Đất trường tiểu học và trung học cơ sở

24.280

V 2. Đất trường tiểu học

TH

12.140

3

21

0,63

V-2.2 Đất trường Trung học cơ sở

THCS

11.140

3

21

0,63

V-3

Đất nhà trẻ, mẫu giáo

15.155

V-3.1 Đất nhà trẻ, mẫu giáo

NT1

6.720

1.9

28

0,53

V-3.3 Đất nhà trẻ, mẫu giáo

NT2

8.435

1.9

28

0,53

V-4

Đất cây xanh, TDTT

18.750

V-4.1 Đất cây xanh, TDTT

CX1

13.000

V-4.2 Đất cây xanh, TDTT

CX2

2.010

V-4.3 Đất cây xanh, TDTT

CX3

3.740

V-5

Đất ở

172.519

V-5.1 Đất nhà vườn thấp tầng
V-5.2 Đất biệt thự hoặc nhà vườn thấp tầng

BT1

21.030

3

35

1.05

BT2

16.090

3

35

1.05

V-5.3 Đất biệt thự, nhà vườn

BT3

18.170

3

35

1.05

V-5.4 Đất biệt thự, nhà vườn

BT4

17.850

3

35

1.05

V-5.5 Đất nhà ở cao tầng

NO1

10.424

6

31.3

1.88

V-5.6 Đất nhà ở cao tầng

NO2

19.100

6

31.3

1.88

V-5.7 Đất nhà ở cao tầng

NO3

5.960

6

31.3

1.88

V-5.8 Đất nhà ở cao tầng

NO4

5.900

6

31.3

1.88

V-5.9 Đất nhà ở cao tầng

NO5

37.070

6

31.3

1.88

V-5.10 Đất nhà ở cao tầng

NO6

20.925

6

31.3

1.88

V-6

Đất làm đường và bãi đỗ xe

V-6.1 Đất làm đường

25.905

V-6.2 Bãi đỗ xe tập trung P1

1.574

V-6.3 Bãi đỗ xe tập trung P2

2.292

V-7

Tổng cộng

390.226

Content:
Nội dung quy hoạch chi tiết:
- Dân số theo quy hoạch: 8500 người.
3-1. Quy hoạch sử dụng đất đai:
Tổng diện tích lập quy hoạch chi tiết: 39.02226 ha
Cơ cấu sử dụng đất bao gồm
+ Đất hỗn hợp: 2.6550 ha
+ Đất trường Trung học phổ thông: 1.5160 ha
+ Đất cây xanh khu ở: 2.4440 ha
+ Đường phân khu vực: 5.2981 ha
+ Đất đơn vị ở, bao gồm: 27.1095 ha
- Đất công cộng đơn vị ở: 1.0620 ha
- Đất trường tiểu học và Trung học cơ sở: 2.4280 ha
- Đất nhà trẻ, mẫu giáo: 1.5155 ha
- Đất cây xanh, TDTT: 1.8750 ha
- Đất ở (gồm đất xây dựng nhà ở sân vườn và lối vào nhà):17.2519 ha
- Đất nhà ở thấp tầng (chiếm 43% đất ở):7.3140 ha
- Đất nhà ở cao tầng (chiếm 57% đất ở): 9.9379 ha
- Đất đường nhánh, bãi đỗ xe: 2.9771 ha
Bảng tổng hợp số liệu quy hoạch sử dụng đất khu đô thị mới:

TT

Chức năng sử dụng

(1)

Ký hiệu

(2)

Diện tích đất (m2)

(3)

Chỉ tiêu quy hoạch

Tầng cao TB
(4)

Mật độ XD (%)
(5)

Hệ số SDĐ
(6)

I

Đất hỗn hợp

HH

26.550

I-1

Đất hỗn hợp

HH1

8.760

7

35

2.45

I-2

Đất hỗn hợp

HH2

17.790

7

35

2.45

II

Đất trường Trung bọc phổ thông

PTTH

15.160

3

30

0.90

III

Đất cây xanh khu ở

CXKO

24.440

III-1

Đất cây xanh khu ở

CXKO1

8.330

III-2

Đất cây xanh khu ở

CXKO2

16.110

IV

Đất giao thông khu vực

52.981

V

Đất đơn vị ở

271.095

V-1

Đất công cộng đơn vị ở

10.620

V-1.1 Đất công trình công cộng

CC1

5.310

9

25

2,25

V-1.2 Đất công trình công cộng

CC2

5.310

9

25

2,25

V-2

Đất trường tiểu học và trung học cơ sở

24.280

V 2. Đất trường tiểu học

TH

12.140

3

21

0,63

V-2.2 Đất trường Trung học cơ sở

THCS

11.140

3

21

0,63

V-3

Đất nhà trẻ, mẫu giáo

15.155

V-3.1 Đất nhà trẻ, mẫu giáo

NT1

6.720

1.9

28

0,53

V-3.3 Đất nhà trẻ, mẫu giáo

NT2

8.435

1.9

28

0,53

V-4

Đất cây xanh, TDTT

18.750

V-4.1 Đất cây xanh, TDTT

CX1

13.000

V-4.2 Đất cây xanh, TDTT

CX2

2.010

V-4.3 Đất cây xanh, TDTT

CX3

3.740

V-5

Đất ở

172.519

V-5.1 Đất nhà vườn thấp tầng
V-5.2 Đất biệt thự hoặc nhà vườn thấp tầng

BT1

21.030

3

35

1.05

BT2

16.090

3

35

1.05

V-5.3 Đất biệt thự, nhà vườn

BT3

18.170

3

35

1.05

V-5.4 Đất biệt thự, nhà vườn

BT4

17.850

3

35

1.05

V-5.5 Đất nhà ở cao tầng

NO1

10.424

6

31.3

1.88

V-5.6 Đất nhà ở cao tầng

NO2

19.100

6

31.3

1.88

V-5.7 Đất nhà ở cao tầng

NO3

5.960

6

31.3

1.88

V-5.8 Đất nhà ở cao tầng

NO4

5.900

6

31.3

1.88

V-5.9 Đất nhà ở cao tầng

NO5

37.070

6

31.3

1.88

V-5.10 Đất nhà ở cao tầng

NO6

20.925

6

31.3

1.88

V-6

Đất làm đường và bãi đỗ xe

V-6.1 Đất làm đường

25.905

V-6.2 Bãi đỗ xe tập trung P1

1.574

V-6.3 Bãi đỗ xe tập trung P2

2.292

V-7

Tổng cộng

390.226