Document: Điều 2 Thông tư 10/2002/TT-BYT hướng dẫn về điều kiện hành nghề dược

Type: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "04/07/2002", "sign_number": "10/2002/TT-BYT", "signer": "Đỗ Nguyên Phương", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "04/07/2002", "sign_number": "10/2002/TT-BYT", "signer": "Đỗ Nguyên Phương", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "04/07/2002", "sign_number": "10/2002/TT-BYT", "signer": "Đỗ Nguyên Phương", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "04/07/2002", "sign_number": "10/2002/TT-BYT", "signer": "Đỗ Nguyên Phương", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "04/07/2002", "sign_number": "10/2002/TT-BYT", "signer": "Đỗ Nguyên Phương", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điều 2 Thông tư 10/2002/TT-BYT hướng dẫn về điều kiện hành nghề dược có nội dung như sau:

Điều 2. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng.
1. Phạm vi điều chỉnh: Các hoạt động hành nghề dược qui định tại khoản 2 Điều 1 của Thông tư này.
2. Đối tượng áp dụng: Các cơ sở hành nghề dược hợp pháp tại Việt Nam.

Content:
Điều 2. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng.
1. Phạm vi điều chỉnh: Các hoạt động hành nghề dược qui định tại khoản 2 Điều 1 của Thông tư này.
2. Đối tượng áp dụng: Các cơ sở hành nghề dược hợp pháp tại Việt Nam.