Document: Điều 1 Quyết định 5127/QĐ-UBND Kế hoạch sử dụng đất huyện Mỹ Đức Hà Nội 2016

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/09/2016", "sign_number": "5127/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/09/2016", "sign_number": "5127/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/09/2016", "sign_number": "5127/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/09/2016", "sign_number": "5127/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/09/2016", "sign_number": "5127/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 5127/QĐ-UBND Kế hoạch sử dụng đất huyện Mỹ Đức Hà Nội 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. 1. Đưa ra khỏi Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Mỹ Đức là 12 dự án; diện tích 19,76 ha (Phụ lục 01 kèm theo).
2. Bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Mỹ Đức là: 04 dự án; diện tích là: 6,48 ha (Phụ lục 03 kèm theo) phục vụ mục tiêu phát triển kinh tế, xã hội Thành phố.
3. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 201 6, cụ thể như sau:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

22.625,08

1

Đất nông nghiệp

NNP

14.549,62

1.1

Đất trồng lúa

LUA

8.229,94

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.076,76

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

954,46

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

222,37

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

3.320,41

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

180,15

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.502,52

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

140,94

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.677,56

2.1

Đất quốc phòng

CQP

667,85

2.2

Đất an ninh

CAN

11,47

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,39

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

26,03

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.140,01

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2,14

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

152,00

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

14,79

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.784,68

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

64,55

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

15,42

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,59

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

47,96

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

211,11

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

115,18

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

16,64

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

5,29

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

41,23

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

506,69

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

832,14

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

16,72

4. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 1728/QĐ-UBND ngày 13/4/2016 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.

Content:
Điều 1. 1. Đưa ra khỏi Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Mỹ Đức là 12 dự án; diện tích 19,76 ha (Phụ lục 01 kèm theo).
2. Bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Mỹ Đức là: 04 dự án; diện tích là: 6,48 ha (Phụ lục 03 kèm theo) phục vụ mục tiêu phát triển kinh tế, xã hội Thành phố.
3. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 201 6, cụ thể như sau:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

22.625,08

1

Đất nông nghiệp

NNP

14.549,62

1.1

Đất trồng lúa

LUA

8.229,94

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.076,76

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

954,46

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

222,37

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

3.320,41

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

180,15

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.502,52

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

140,94

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.677,56

2.1

Đất quốc phòng

CQP

667,85

2.2

Đất an ninh

CAN

11,47

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,39

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

26,03

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.140,01

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2,14

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

152,00

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

14,79

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.784,68

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

64,55

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

15,42

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,59

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

47,96

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

211,11

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

115,18

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

16,64

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

5,29

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

41,23

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

506,69

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

832,14

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

16,72

4. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 1728/QĐ-UBND ngày 13/4/2016 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.