Document: Khoản 4 Điều 2 Quyết định 23/2023/QĐ-UBND giá dịch vụ xe ra vào bến xe ô tô Bạc Liêu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "16/05/2023", "sign_number": "23/2023/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tấn Cận", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "16/05/2023", "sign_number": "23/2023/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tấn Cận", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "16/05/2023", "sign_number": "23/2023/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tấn Cận", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "16/05/2023", "sign_number": "23/2023/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tấn Cận", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "16/05/2023", "sign_number": "23/2023/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tấn Cận", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 2 Quyết định 23/2023/QĐ-UBND giá dịch vụ xe ra vào bến xe ô tô Bạc Liêu

Điều 2. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô
...
4.000

3

Từ 200 km trở lên

3.200

4.300

2. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô đối với Bến xe loại 4:

STT

Cự ly Tuyến

Mức thu các xe ra, vào bến

Xe ghế ngồi (đồng/ghế ngồi)

Xe giường nằm (đồng/giường nằm (chỗ nằm))

1

Dưới 100 km

2.600

3.300

2

Từ 100 km đến dưới 200 km

2.800

3.500

3

Từ 200 km trở lên

3.100

3.900

3. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô đối với Bến xe loại 6:

STT

Cự ly Tuyến

Mức thu các xe ra, vào bến

Xe ghế ngồi (đồng/ghế ngồi)

Xe giường nằm ((đồng/giường nằm (chỗ nằm))

1

Dưới 100 km

2.500

2.900

2

Từ 100 km đến dưới 200 km

2.700

3.100

3

Từ 200 km trở lên

3.000

3.600

4. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô tại Quy định này là giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.

Content:
4.000

3

Từ 200 km trở lên

3.200

4.300

2. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô đối với Bến xe loại 4:

STT

Cự ly Tuyến

Mức thu các xe ra, vào bến

Xe ghế ngồi (đồng/ghế ngồi)

Xe giường nằm (đồng/giường nằm (chỗ nằm))

1

Dưới 100 km

2.600

3.300

2

Từ 100 km đến dưới 200 km

2.800

3.500

3

Từ 200 km trở lên

3.100

3.900

3. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô đối với Bến xe loại 6:

STT

Cự ly Tuyến

Mức thu các xe ra, vào bến

Xe ghế ngồi (đồng/ghế ngồi)

Xe giường nằm ((đồng/giường nằm (chỗ nằm))

1

Dưới 100 km

2.500

2.900

2

Từ 100 km đến dưới 200 km

2.700

3.100

3

Từ 200 km trở lên

3.000

3.600

Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô tại Quy định này là giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.