Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1011/QĐ-UBND 2017 giá bán lẻ tối đa mức trợ giá giống cây trồng Lâm Đồng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "10/05/2017", "sign_number": "1011/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "10/05/2017", "sign_number": "1011/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "10/05/2017", "sign_number": "1011/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "10/05/2017", "sign_number": "1011/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "10/05/2017", "sign_number": "1011/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1011/QĐ-UBND 2017 giá bán lẻ tối đa mức trợ giá giống cây trồng Lâm Đồng

Điều 1. Phê duyệt giá bán lẻ tối đa, mức trợ giá và địa chỉ cung ứng các loại giống cây trồng thuộc chỉ tiêu trợ giá của nhà nước năm 2017, như sau:
1. Giá bán lẻ tối đa và mức trợ giá:

Số TT

Loại cây

ĐVT

Mật độ (cây/ha)

Giá bán lẻ tối đa (đồng/cây)

Mức trợ giá (đồng/cây)

1

Cà phê

Cà phê Robusta thực sinh

cây

1.100

3.000

Content:
Giá bán lẻ tối đa và mức trợ giá:

Số TT

Loại cây

ĐVT

Mật độ (cây/ha)

Giá bán lẻ tối đa (đồng/cây)

Mức trợ giá (đồng/cây)

1

Cà phê

Cà phê Robusta thực sinh

cây

1.100

3.000