Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 40/2019/QĐ-UBND phân loại đường phố khu vực vị trí đất và Bảng giá đất Tuyên Quang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "20/12/2019", "sign_number": "40/2019/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thực", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "20/12/2019", "sign_number": "40/2019/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thực", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "20/12/2019", "sign_number": "40/2019/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thực", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "20/12/2019", "sign_number": "40/2019/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thực", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "20/12/2019", "sign_number": "40/2019/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thực", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 40/2019/QĐ-UBND phân loại đường phố khu vực vị trí đất và Bảng giá đất Tuyên Quang

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về phân loại đường phố, phân khu vực, phân vị trí đất và Bảng giá các loại đất 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang, gồm:
1. Nhóm đất nông nghiệp
- Bảng giá đất trồng cây hàng năm (chi tiết có các Biểu số 09A/CHN-TP; Biểu số 09B/CHN-YS; Biểu số 09C/CHN-SD; Biểu số 09D/CHN-HY; Biểu số 09E/CHN-CH; Biểu số 09G/CHN-NH; Biểu số 09H/CHN-LB);
- Bảng giá đất trồng cây lâu năm (chi tiết có các Biểu số 10A/CLN-TP; Biểu số 10B/CLN-YS; Biểu số 10C/CLN-SD; Biểu số 10D/CLN-HY; Biểu số 10E/CLN-CH; Biểu số 10G/CLN-NH; Biểu số 10H/CLN-LB);
- Bảng giá đất rừng sản xuất (chi tiết có các Biểu số 11A/RSX-TP; Biểu số 11B/RSX -YS; Biểu số 11C/RSX -SD; Biểu số 11D/RSX -HY; Biểu số 11E/RSX - CH; Biểu số 11G/RSX -NH; Biểu số 11H/RSX -LB);
- Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản (chi tiết có các Biểu số 12A/NTS-TP; Biểu số 12B/NTS -YS; Biểu số 12C/NTS -SD; Biểu số 12D/NTS -HY; Biểu số 12E/NTS -CH; Biểu số 12G/NTS -NH; Biểu số 12H/NTS -LB).
- Giá đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng: được xác định bằng 100% giá đất rừng sản xuất có vị trí liền kề hoặc giá đất rừng sản xuất có vị trí gần nhất (trường hợp không có đất rừng sản xuất liền kề).
- Giá đất nông nghiệp khác: được xác định bằng 100% giá đất nông nghiệp cao nhất có vị trí liền kề hoặc giá đất nông nghiệp tại vị trí gần nhất (trường hợp không có đất nông nghiệp liền kề).

Content:
Nhóm đất nông nghiệp
- Bảng giá đất trồng cây hàng năm (chi tiết có các Biểu số 09A/CHN-TP; Biểu số 09B/CHN-YS; Biểu số 09C/CHN-SD; Biểu số 09D/CHN-HY; Biểu số 09E/CHN-CH; Biểu số 09G/CHN-NH; Biểu số 09H/CHN-LB);
- Bảng giá đất trồng cây lâu năm (chi tiết có các Biểu số 10A/CLN-TP; Biểu số 10B/CLN-YS; Biểu số 10C/CLN-SD; Biểu số 10D/CLN-HY; Biểu số 10E/CLN-CH; Biểu số 10G/CLN-NH; Biểu số 10H/CLN-LB);
- Bảng giá đất rừng sản xuất (chi tiết có các Biểu số 11A/RSX-TP; Biểu số 11B/RSX -YS; Biểu số 11C/RSX -SD; Biểu số 11D/RSX -HY; Biểu số 11E/RSX - CH; Biểu số 11G/RSX -NH; Biểu số 11H/RSX -LB);
- Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản (chi tiết có các Biểu số 12A/NTS-TP; Biểu số 12B/NTS -YS; Biểu số 12C/NTS -SD; Biểu số 12D/NTS -HY; Biểu số 12E/NTS -CH; Biểu số 12G/NTS -NH; Biểu số 12H/NTS -LB).
- Giá đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng: được xác định bằng 100% giá đất rừng sản xuất có vị trí liền kề hoặc giá đất rừng sản xuất có vị trí gần nhất (trường hợp không có đất rừng sản xuất liền kề).
- Giá đất nông nghiệp khác: được xác định bằng 100% giá đất nông nghiệp cao nhất có vị trí liền kề hoặc giá đất nông nghiệp tại vị trí gần nhất (trường hợp không có đất nông nghiệp liền kề).