Document: Điểm a Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1559/QĐ-UBND 2017 Quy hoạch bảo tồn phát triển rừng đặc dụng Krông Trai Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "10/08/2017", "sign_number": "1559/QĐ-UBND", "signer": "Trần Hữu Thế", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "10/08/2017", "sign_number": "1559/QĐ-UBND", "signer": "Trần Hữu Thế", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "10/08/2017", "sign_number": "1559/QĐ-UBND", "signer": "Trần Hữu Thế", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "10/08/2017", "sign_number": "1559/QĐ-UBND", "signer": "Trần Hữu Thế", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "10/08/2017", "sign_number": "1559/QĐ-UBND", "signer": "Trần Hữu Thế", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1559/QĐ-UBND 2017 Quy hoạch bảo tồn phát triển rừng đặc dụng Krông Trai Phú Yên

Điều 1. : Phê duyệt Quy hoạch bảo tồn và phát triển bền vững khu rừng đặc dụng Krông Trai đến năm 2020, gồm các nội dung sau:
...
3. Địa điểm thực hiện quy hoạch: Tại khu rừng đặc dụng Krông Trai nằm trên địa giới hành chính các xã: Ea Chà Rang, Suối Trai, Krông Pa, Sơn Phước, Suối Bạc và xã Cà Lúi, thuộc huyện Sơn Hoà, tỉnh Phú Yên.
II. NỘI DUNG QUY HOẠCH:
1. Rà soát quy hoạch diện tích, phạm vi, ranh giới:
a) Diện tích rà soát, điều chỉnh lại ranh giới khu rừng đặc dụng Krông Trai theo loại đất, loại rừng:
Biểu 01: Diện tích rà soát, điều chỉnh lại ranh giới khu rừng đặc dụng đến năm 2020, theo hiện trạng

TT

Loại đất, loại rừng

Trước quy hoạch (theo QĐ số 584/QĐ-UBND) (ha)

Sau quy hoạch (ha)

So sánh tăng (+), giảm (-) (ha)

Tỷ lệ (%) tăng/giảm so với diện tích trước rà soát

Tổng

13.775,0

13.770,0

-5,0

-0,04

I

Đất có rừng

9.062,0

9.196,1

134,2

1,48

1.1

Đất có rừng tự nhiên

8.759,3

8.893,4

134,2

1,53

1.2

Đất có rừng trồng

302,7

302,7

0,0

0,00

II

Đất ch­ưa có rừng

Content:
Diện tích rà soát, điều chỉnh lại ranh giới khu rừng đặc dụng Krông Trai theo loại đất, loại rừng:
Biểu 01: Diện tích rà soát, điều chỉnh lại ranh giới khu rừng đặc dụng đến năm 2020, theo hiện trạng

TT

Loại đất, loại rừng

Trước quy hoạch (theo QĐ số 584/QĐ-UBND) (ha)

Sau quy hoạch (ha)

So sánh tăng (+), giảm (-) (ha)

Tỷ lệ (%) tăng/giảm so với diện tích trước rà soát

Tổng

13.775,0

13.770,0

-5,0

-0,04

I

Đất có rừng

9.062,0

9.196,1

134,2

1,48

1.1

Đất có rừng tự nhiên

8.759,3

8.893,4

134,2

1,53

1.2

Đất có rừng trồng

302,7

302,7

0,0

0,00

II

Đất ch­ưa có rừng