Document: Điều 1 Quyết định 1572/QĐ-UBND 2019 sửa đổi Tiêu chí số 20 Bộ tiêu chí về xã nông thôn mới Quảng Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "17/04/2019", "sign_number": "1572/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Huy Hậu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "17/04/2019", "sign_number": "1572/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Huy Hậu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "17/04/2019", "sign_number": "1572/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Huy Hậu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "17/04/2019", "sign_number": "1572/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Huy Hậu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "17/04/2019", "sign_number": "1572/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Huy Hậu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1572/QĐ-UBND 2019 sửa đổi Tiêu chí số 20 Bộ tiêu chí về xã nông thôn mới Quảng Ninh có nội dung như sau:

Điều 1. Sửa đổi Tiêu chí số 20 Bộ tiêu chí về xã nông thôn mới tỉnh Quảng Ninh, giai đoạn 2016-2020 tại Quyết định số 4335/QĐ-UBND ngày 23/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh, cụ thể như sau:

TT

Tên tiêu chí

Nội dung tiêu chí

Chỉ tiêu theo vùng

Các xã khu vực I

Các xã khu vực II, IlI

V. HỆ THỐNG CHÍNH TRỊ

20

Thôn nông thôn mới

20.1. Tỷ lệ thôn đạt chuẩn nông thôn mới

30-40%

20-30%

20.2. Tỷ lệ hộ gia đình nông thôn mới kiểu mẫu

40%

20%

20.3. Tỷ lệ vườn đạt chuẩn nông thôn mới

20%

10%

Content:
Điều 1. Sửa đổi Tiêu chí số 20 Bộ tiêu chí về xã nông thôn mới tỉnh Quảng Ninh, giai đoạn 2016-2020 tại Quyết định số 4335/QĐ-UBND ngày 23/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh, cụ thể như sau:

TT

Tên tiêu chí

Nội dung tiêu chí

Chỉ tiêu theo vùng

Các xã khu vực I

Các xã khu vực II, IlI

V. HỆ THỐNG CHÍNH TRỊ

20

Thôn nông thôn mới

20.1. Tỷ lệ thôn đạt chuẩn nông thôn mới

30-40%

20-30%

20.2. Tỷ lệ hộ gia đình nông thôn mới kiểu mẫu

40%

20%

20.3. Tỷ lệ vườn đạt chuẩn nông thôn mới

20%

10%