Document: Điều 1 Quyết định 83/QĐ-UBND dự án Bảo vệ phát triển rừng phòng hộ môi trường Dung Quất Quảng Ngãi 2015

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "22/01/2015", "sign_number": "83/QĐ-UBND", "signer": "Lê Viết Chữ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "22/01/2015", "sign_number": "83/QĐ-UBND", "signer": "Lê Viết Chữ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "22/01/2015", "sign_number": "83/QĐ-UBND", "signer": "Lê Viết Chữ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "22/01/2015", "sign_number": "83/QĐ-UBND", "signer": "Lê Viết Chữ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "22/01/2015", "sign_number": "83/QĐ-UBND", "signer": "Lê Viết Chữ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 83/QĐ-UBND dự án Bảo vệ phát triển rừng phòng hộ môi trường Dung Quất Quảng Ngãi 2015 có nội dung như sau:

Điều 1. : Phê duyệt điều chỉnh dự án Bảo vệ và phát triển rừng phòng hộ môi trường, cảnh quan Dung Quất giai đoạn 2011-2020, với các nội dung chính như sau:
1. Tên dự án: Dự án Bảo vệ và phát triển rừng giai đoạn 2011-2020.
2. Chủ đầu đầu tư: Ban Quản lý rừng phòng hộ môi trường, cảnh quan Dung Quất.
3. Tổ chức tư vấn lập dự án: Công ty TNHH Tư vấn và sản xuất Nông lâm nghiệp Hạnh Nhân.
4. Địa điểm lập dự án: Trên địa bàn 19 xã và 1 thị trấn của huyện Bình Sơn, 4 xã của huyện Sơn Tịnh, gồm các xã: Bình Đông, Bình Thạnh, Bình Chánh, Bình Thuận, Bình Trị, Bình Hải, Bình Phước, Bình Hòa, Bình Phú, Bình Dương, Bình Thanh Đông, Bình Thanh Tây, Bình Tân, Bình Châu, Bình Thới, thị trấn Châu Ổ và một phần của các xã Bình Nguyên, Bình Long, Bình Hiệp, Bình Trung thuộc huyện Bình Sơn, Tịnh Phong, Tịnh Hòa, Tịnh Kỳ và một phần của xã Tịnh Thọ thuộc huyện Sơn Tịnh. Gồm các tiểu khu: 1, 2, 3, 6, 7, 9, 11, 15, 16, 17, 20, 23, 24, 25, 27, 28, 29, 30, 111, 113, 114.
- Tọa độ địa lý:
+ Từ 15017’01” đến 15040’39” vĩ độ Bắc.
+ Từ 108068’95” đến 108092’18” kinh độ Đông.
5. Mục tiêu, nhiệm vụ của dự án
- Nhằm rà soát diện tích rừng và đất lâm nghiệp để xây dựng, quản lý đầu tư chặt chẽ diện tích đất lâm nghiệp trong vùng dự án.
- Xác định được tổng vốn đầu tư, nguồn vốn đầu tư từ năm 2015-2020.
- Xây dựng suất đầu tư cho các hạng mục là rất cần thiết đặc biệt là suất đầu tư cho hạng mục trồng rừng.
6. Qui mô và nội dung của dự án
a) Qui mô của dự án: Tổng diện tích đất lâm nghiệp quy hoạch cho bảo vệ và phát triển rừng là 4.836,163 ha.
b) Nội dung dự án
b1) Khối lượng giai đoạn 2011-2020:

Hạng mục

Đơn vị tính

Tổng khối lượng được phê duyệt

Khối lượng đã thực hiện từ 2011- 2014

Khối lượng dự án điều chỉnh giai đoạn 2011- 2020 tại Quyết định này

Tăng/giảm
(+/-)

A. Lâm sinh

I. Bảo vệ rừng:

ha

448,820

543,000

714,989

266,169

II. Phát triển rừng:

1. Khoanh nuôi tái sinh rừng

ha

2. Trồng mới và chăm sóc rừng:

a.Trồng mới

ha

310,800

250,000

250,000

-60,800

b. Chăm sóc và bảo vệ rừng 3 năm

ha

379,200

246,000

320,922

-58,278

3. Hỗ trợ trồng cây phân tán

đồng

195.000.000

800.000.000

6.100.000.000

5.905.000.000

4. Hỗ trợ trồng rừng sản xuất

ha

250

1.700

1.450

B. Cơ sở hạ tầng

- Đường nội vùng Dự án.

km

6

8

20

14

- Chòi canh lửa.

chòi

2

-2

- Xây dựng Trụ sở Ban quản lý

cái

1

1

- Cọc mốc, biển báo bảo vệ rừng

cái

100

100

b2) Nhiệm vụ bảo vệ và phát triển rừng từ năm 2015-2020:
* Về lâm sinh:
- Rừng phòng hộ:
+ Quản lý bảo vệ rừng: 171,989 ha, (với 957,012 lượt ha);
+ Chăm sóc rừng trồng qua các năm: 37,461 ha;
- Rừng sản xuất và trồng cây phân tán cảnh quan:
+ Hỗ trợ cây con trồng cây cảnh quan (phân tán): 5.300.000.000 đồng;
+ Hỗ trợ trồng rừng sản xuất tập trung: 1.700 ha;
* Về xây dựng cơ sở hạ tầng:
- Đường lâm sinh kết hợp nội vùng dự án: 12 km;
- Xây dựng trụ sở Ban quản lý: 1 cái;
- Cọc mốc, biển báo bảo vệ rừng: 100 cái.
7. Tổng vốn đầu tư của dự án
a) Tổng vốn đầu tư của dự án giai đoạn 2011-2020 (đã bố trí vốn thực hiện từ năm 2011-2014):
ĐVT: Đồng

Hạng mục

Tổng vốn và nguồn vốn được phê duyệt

Tổng vốn và nguồn vốn đã thực hiện từ 2011-2014

Tổng vốn và nguồn vốn dự án điều chỉnh giai đoạn 2011-2020 tại Quyết định này

Tăng/giảm
(+/-)

I. Phân theo hạng mục

9.499.307.400

6.397.800.000

22.095.205.309

12.595.897.909

1. Lâm sinh

7.942.345.400

5.432.400.000

16.467.282.169

8.524.936.769

2. Cơ sở hạ tầng

890.000.000

580.000.000

3.785.000.000

2.895.000.000

3. Chi phí khác

666.962.000

385.400.000

418.934.923

-248.027.077

4. Chi phí dự phòng chi

1.423.988.217

1.423.988.217

II. Nguồn vốn

9.499.307.400

6.397.800.000

22.095.205.309

12.595.897.909

1. Chương trình bảo vệ và PTR

8.749.307.400

6.397.800.000

22.095.205.309

13.345.897.909

2. Theo QĐ 147/2007/QĐ-TTg

750.000.000

-750.000.000

b) Tổng vốn đầu tư giai đoạn 2015-2020:
b1) Phân theo hạng mục:
Tổng vốn đầu tư: 15.697.405.309 đồng; trong đó:
- Lâm sinh: 11.034.882.169 đồng;
- Cơ sở hạ tầng: 3.205.000.000 đồng;
- Chi phí dự phòng: 1.423.988.217 đồng;
- Chi phí khác: 33.534.923 đồng
b2) Phân theo nguồn vốn đầu tư:
Ngân sách nhà nước cấp theo Chương trình bảo vệ và phát triển rừng 15.697.405.309 đồng.
8. Hình thức quản lý dự án: Chủ đầu tư trực tiếp quản lý dự án.
9. Thời gian thực hiện: 2011-2020.

Content:
Điều 1. : Phê duyệt điều chỉnh dự án Bảo vệ và phát triển rừng phòng hộ môi trường, cảnh quan Dung Quất giai đoạn 2011-2020, với các nội dung chính như sau:
1. Tên dự án: Dự án Bảo vệ và phát triển rừng giai đoạn 2011-2020.
2. Chủ đầu đầu tư: Ban Quản lý rừng phòng hộ môi trường, cảnh quan Dung Quất.
3. Tổ chức tư vấn lập dự án: Công ty TNHH Tư vấn và sản xuất Nông lâm nghiệp Hạnh Nhân.
4. Địa điểm lập dự án: Trên địa bàn 19 xã và 1 thị trấn của huyện Bình Sơn, 4 xã của huyện Sơn Tịnh, gồm các xã: Bình Đông, Bình Thạnh, Bình Chánh, Bình Thuận, Bình Trị, Bình Hải, Bình Phước, Bình Hòa, Bình Phú, Bình Dương, Bình Thanh Đông, Bình Thanh Tây, Bình Tân, Bình Châu, Bình Thới, thị trấn Châu Ổ và một phần của các xã Bình Nguyên, Bình Long, Bình Hiệp, Bình Trung thuộc huyện Bình Sơn, Tịnh Phong, Tịnh Hòa, Tịnh Kỳ và một phần của xã Tịnh Thọ thuộc huyện Sơn Tịnh. Gồm các tiểu khu: 1, 2, 3, 6, 7, 9, 11, 15, 16, 17, 20, 23, 24, 25, 27, 28, 29, 30, 111, 113, 114.
- Tọa độ địa lý:
+ Từ 15017’01” đến 15040’39” vĩ độ Bắc.
+ Từ 108068’95” đến 108092’18” kinh độ Đông.
5. Mục tiêu, nhiệm vụ của dự án
- Nhằm rà soát diện tích rừng và đất lâm nghiệp để xây dựng, quản lý đầu tư chặt chẽ diện tích đất lâm nghiệp trong vùng dự án.
- Xác định được tổng vốn đầu tư, nguồn vốn đầu tư từ năm 2015-2020.
- Xây dựng suất đầu tư cho các hạng mục là rất cần thiết đặc biệt là suất đầu tư cho hạng mục trồng rừng.
6. Qui mô và nội dung của dự án
a) Qui mô của dự án: Tổng diện tích đất lâm nghiệp quy hoạch cho bảo vệ và phát triển rừng là 4.836,163 ha.
b) Nội dung dự án
b1) Khối lượng giai đoạn 2011-2020:

Hạng mục

Đơn vị tính

Tổng khối lượng được phê duyệt

Khối lượng đã thực hiện từ 2011- 2014

Khối lượng dự án điều chỉnh giai đoạn 2011- 2020 tại Quyết định này

Tăng/giảm
(+/-)

A. Lâm sinh

I. Bảo vệ rừng:

ha

448,820

543,000

714,989

266,169

II. Phát triển rừng:

1. Khoanh nuôi tái sinh rừng

ha

2. Trồng mới và chăm sóc rừng:

a.Trồng mới

ha

310,800

250,000

250,000

-60,800

b. Chăm sóc và bảo vệ rừng 3 năm

ha

379,200

246,000

320,922

-58,278

3. Hỗ trợ trồng cây phân tán

đồng

195.000.000

800.000.000

6.100.000.000

5.905.000.000

4. Hỗ trợ trồng rừng sản xuất

ha

250

1.700

1.450

B. Cơ sở hạ tầng

- Đường nội vùng Dự án.

km

6

8

20

14

- Chòi canh lửa.

chòi

2

-2

- Xây dựng Trụ sở Ban quản lý

cái

1

1

- Cọc mốc, biển báo bảo vệ rừng

cái

100

100

b2) Nhiệm vụ bảo vệ và phát triển rừng từ năm 2015-2020:
* Về lâm sinh:
- Rừng phòng hộ:
+ Quản lý bảo vệ rừng: 171,989 ha, (với 957,012 lượt ha);
+ Chăm sóc rừng trồng qua các năm: 37,461 ha;
- Rừng sản xuất và trồng cây phân tán cảnh quan:
+ Hỗ trợ cây con trồng cây cảnh quan (phân tán): 5.300.000.000 đồng;
+ Hỗ trợ trồng rừng sản xuất tập trung: 1.700 ha;
* Về xây dựng cơ sở hạ tầng:
- Đường lâm sinh kết hợp nội vùng dự án: 12 km;
- Xây dựng trụ sở Ban quản lý: 1 cái;
- Cọc mốc, biển báo bảo vệ rừng: 100 cái.
7. Tổng vốn đầu tư của dự án
a) Tổng vốn đầu tư của dự án giai đoạn 2011-2020 (đã bố trí vốn thực hiện từ năm 2011-2014):
ĐVT: Đồng

Hạng mục

Tổng vốn và nguồn vốn được phê duyệt

Tổng vốn và nguồn vốn đã thực hiện từ 2011-2014

Tổng vốn và nguồn vốn dự án điều chỉnh giai đoạn 2011-2020 tại Quyết định này

Tăng/giảm
(+/-)

I. Phân theo hạng mục

9.499.307.400

6.397.800.000

22.095.205.309

12.595.897.909

1. Lâm sinh

7.942.345.400

5.432.400.000

16.467.282.169

8.524.936.769

2. Cơ sở hạ tầng

890.000.000

580.000.000

3.785.000.000

2.895.000.000

3. Chi phí khác

666.962.000

385.400.000

418.934.923

-248.027.077

4. Chi phí dự phòng chi

1.423.988.217

1.423.988.217

II. Nguồn vốn

9.499.307.400

6.397.800.000

22.095.205.309

12.595.897.909

1. Chương trình bảo vệ và PTR

8.749.307.400

6.397.800.000

22.095.205.309

13.345.897.909

2. Theo QĐ 147/2007/QĐ-TTg

750.000.000

-750.000.000

b) Tổng vốn đầu tư giai đoạn 2015-2020:
b1) Phân theo hạng mục:
Tổng vốn đầu tư: 15.697.405.309 đồng; trong đó:
- Lâm sinh: 11.034.882.169 đồng;
- Cơ sở hạ tầng: 3.205.000.000 đồng;
- Chi phí dự phòng: 1.423.988.217 đồng;
- Chi phí khác: 33.534.923 đồng
b2) Phân theo nguồn vốn đầu tư:
Ngân sách nhà nước cấp theo Chương trình bảo vệ và phát triển rừng 15.697.405.309 đồng.
8. Hình thức quản lý dự án: Chủ đầu tư trực tiếp quản lý dự án.
9. Thời gian thực hiện: 2011-2020.