Document: Khoản 3 Điều 2 Quyết định 2482/QĐ-UBND 2017 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Cao Bằng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "22/12/2017", "sign_number": "2482/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "22/12/2017", "sign_number": "2482/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "22/12/2017", "sign_number": "2482/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "22/12/2017", "sign_number": "2482/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "22/12/2017", "sign_number": "2482/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 2 Quyết định 2482/QĐ-UBND 2017 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Cao Bằng

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm đầu (2017) của huyện Thạch An với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
...
3.734,32

540,89

488,71

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

101,56

9,79

5,16

3,54

2,77

8,11

7,05

3,80

3,03

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

19,00

7,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.228,36

175,71

190,46

171,66

174,43

54,63

127,86

107,36

126,01

2.1

Đất quốc phòng

CQP

83,96

10,83

2.2

Đất an ninh

CAN

3,70

3,40

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

1,08

0,93

0,15

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

17,84

0,05

0,75

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

23,32

10,00

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp

DHT

1.200,45

84,95

74,88

95,38

40,87

37,83

63,18

83,90

93,51

2.10

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

7,48

4,09

2,77

2.11

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,27

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

300,56

20,92

34,46

19,40

7,91

18,89

14,04

22,86

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

39,47

39,47

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

9,01

3,90

0,18

0,16

0,75

0,36

0,34

0,38

0,22

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,22

0,15

0,04

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DGN

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

46,18

14,54

2,66

1,60

0,14

1,72

0,88

0,28

5,23

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

5,01

0,21

0,76

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,33

0,40

0,10

0,27

0,01

0,12

0,23

0,10

1,05

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,80

3,80

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2,66

0,27

0,09

0,06

0,02

0,02

0,06

0,88

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

468,10

8,59

91,50

37,92

100,41

6,26

44,32

8,60

2,17

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

10,93

0,35

0,09

0,41

0,09

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.080,75

22,05

116,80

102,42

51,39

95,94

110,47

19,42

38,35

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

1.618,21

1.618,21

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Thụy Hùng

Xã Quang Trọng

Xã Trọng Con

Xã Lê Lai

Xã Đức Long

Xã Danh Sỹ

Xã Lê Lợi

Xã Đức Xuân

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + (20)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp

NNP

65.788,50

3.617,40

8.307,

7.259,67

2.865,58

2.900,35

2.049,32

1.535,94

3.158,61

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.440,71

99,64

129,61

225,94

243,68

147,15

108,57

149,86

144,60

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

277,86

22,09

48,15

47,19

0,48

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.647,68

90,69

101,03

153,19

349,46

303,89

190,92

46,88

168,19

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

979,09

18,32

28,69

42,84

20,24

250,08

33,88

36,65

68,65

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

36.603,09

1.850,16

5.215,

3.224,08

1.337,78

799,64

1.366,79

956,42

1.920,95

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.243,27

1.243,27

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

21.754,10

1.554,84

2.827,

3.605,01

897,94

141,86

343,88

334,61

850,59

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

101,56

3,75

4,56

8,61

16,48

14,46

2,02

2,78

5,63

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

19,00

3,27

8,73

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.228,36

85,68

138,29

182,71

255,64

174,68

87,58

52,02

123,64

2.1

Đất quốc phòng

CQP

83,96

3,50

58,65

10,98

2.2

Đất an ninh

CAN

3,70

0,30

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

1,08

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

17,84

0,29

3,28

4,71

0,14

8,61

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

23,32

13,32

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp

DHT

1.200,45

63,38

65,80

101,69

136,48

108,06

66,23

24,14

60,18

2.10

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

7,48

0,61

2.11

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,27

0,97

0,30

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

300,56

13,48

19,75

20,07

42,38

24,19

10,05

10,51

21,64

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

39,47

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

9,01

0,62

0,13

0,58

0,41

0,28

0,34

0,22

0,14

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,22

0,02

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DGN

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

46,18

0,15

0,27

0,23

5,03

4,49

1,01

4,28

3,67

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

5,01

0,16

0,96

0,08

2,84

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,33

0,15

0,05

0,07

0,21

0,13

0,15

0,14

0,14

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,80

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2,66

0,22

0,34

0,15

0,23

0,10

0,23

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

468,10

7,73

38,47

56,56

5,20

20,38

9,23

5,80

24,95

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

10,93

0,01

1,73

0,33

6,69

1,24

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.080,75

88,06

32,46

130,88

117,29

52,99

16,79

31,81

53,64

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

1.618,21

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2017
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Đông Khê

Xã Canh Tân

Xã Kim Đồng

Xã Minh Khai

Xã Thị Ngân

Xã Đức Thông

Xã Thái Cường

Xã Vân Trình

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(20)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp

NNP

194,07

22,45

3,87

4,97

16,54

5,86

10,19

15,72

3,21

1.1

Đất trồng lúa

LUA

22,25

5,26

0,15

0,28

0,11

0,52

0,49

0,55

0,08

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

30,36

2,82

0,99

1,43

0,55

0,49

0,61

0,02

0,67

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

15,85

0,16

0,06

1,00

0,05

1,67

0,06

0,63

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

115,13

13,45

2,17

2,26

15,83

4,25

7,42

15,09

1,60

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

6,37

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

3,35

0,50

0,60

0,23

17

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,76

0,76

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,02

2.1

Đất quốc phòng

CQP

22

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2 8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.10

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

2 12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,02

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DGN

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Thụy Hùng

Xã Quang Trọng

Xã Trọng Con

Xã Lê Lai

Xã Đức Long

Xã Danh Sỹ

Xã Lê Lợi

Xã Đức Xuân

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + (20)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp

NNP

194,07

6,56

22,13

14,17

47,86

14,22

2,44

1,37

2,51

1.1

Đất trồng lúa

LUA

22,25

0,74

0,48

1,26

11,32

0,27

0,16

0,45

0,13

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

30,36

0,61

0,60

3,44

11,26

5,65

0,40

0,13

0,69

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

15,85

0,17

0,48

0,30

11,04

0,05

0,08

0,10

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

115,13

4,39

20,57

8,17

14,04

1,76

1,83

0,71

1,59

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

6,37

6,37

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

3,35

0,65

1,00

0,20

0,17

17

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,76

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,02

0,02

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2 8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.10

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,02

0,02

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DGN

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Đông Khê

Xã Canh Tân

Xã Kim Đồng

Xã Minh Khai

Xã Thị Ngân

Xã Đức Thông

Xã Thái Cường

Xã Vân Trình

Xã Thụy Hùng

Xã Quang Trọng

Xã Trọng Con

Xã Lê Lai

Xã Đức Long

Xã Danh Sỹ

Xã Lê Lợi

Xã Đức Xuân

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + (6) +...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(13)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

194,07

22,45

3,87

4,97

16,54

5,86

10,19

15,72

3,21

6,56

22,13

14,17

47,86

14,22

2,44

1,37

2,51

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

22,25

5,26

0,15

0,28

0,11

0,52

0,49

0,55

0,08

0,74

0,48

1,26

11,32

0,27

0,16

0,45

0,13

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK/PNN

30,36

2,82

0,99

1,43

0,55

0,49

0,61

0,02

0,67

0,61

0,60

3,44

11,26

5,65

0,40

0,13

0,69

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

15,85

0,16

0,06

1,00

0,05

1,67

0,06

0,63

0,17

0,48

0,30

11,04

0,05

0,08

0,10

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

115,13

13,45

2,17

2,26

15,83

4,25

7,42

15,09

1,60

4,39

20,57

8,17

14,04

1,76

1,83

0,71

1,59

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

6,37

6,37

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

3,35

0,50

0,60

0,23

0,65

1,00

0,20

0,17

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,76

0,76

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

235,11

7,00

194,49

33,62

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

1,24

1,24

2.2

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

35,47

7,00

35,47

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

198,40

193,25

198,40

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

Ghi chú:
(a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

Content:
3.734,32

540,89

488,71

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

101,56

9,79

5,16

3,54

2,77

8,11

7,05

3,80

3,03

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

19,00

7,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.228,36

175,71

190,46

171,66

174,43

54,63

127,86

107,36

126,01

2.1

Đất quốc phòng

CQP

83,96

10,83

2.2

Đất an ninh

CAN

3,70

3,40

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

1,08

0,93

0,15

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

17,84

0,05

0,75

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

23,32

10,00

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp

DHT

1.200,45

84,95

74,88

95,38

40,87

37,83

63,18

83,90

93,51

2.10

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

7,48

4,09

2,77

2.11

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,27

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

300,56

20,92

34,46

19,40

7,91

18,89

14,04

22,86

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

39,47

39,47

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

9,01

3,90

0,18

0,16

0,75

0,36

0,34

0,38

0,22

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,22

0,15

0,04

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DGN

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

46,18

14,54

2,66

1,60

0,14

1,72

0,88

0,28

5,23

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

5,01

0,21

0,76

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,33

0,40

0,10

0,27

0,01

0,12

0,23

0,10

1,05

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,80

3,80

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2,66

0,27

0,09

0,06

0,02

0,02

0,06

0,88

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

468,10

8,59

91,50

37,92

100,41

6,26

44,32

8,60

2,17

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

10,93

0,35

0,09

0,41

0,09

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.080,75

22,05

116,80

102,42

51,39

95,94

110,47

19,42

38,35

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

1.618,21

1.618,21

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Thụy Hùng

Xã Quang Trọng

Xã Trọng Con

Xã Lê Lai

Xã Đức Long

Xã Danh Sỹ

Xã Lê Lợi

Xã Đức Xuân

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + (20)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp

NNP

65.788,50

3.617,40

8.307,

7.259,67

2.865,58

2.900,35

2.049,32

1.535,94

3.158,61

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.440,71

99,64

129,61

225,94

243,68

147,15

108,57

149,86

144,60

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

277,86

22,09

48,15

47,19

0,48

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.647,68

90,69

101,03

153,19

349,46

303,89

190,92

46,88

168,19

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

979,09

18,32

28,69

42,84

20,24

250,08

33,88

36,65

68,65

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

36.603,09

1.850,16

5.215,

3.224,08

1.337,78

799,64

1.366,79

956,42

1.920,95

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.243,27

1.243,27

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

21.754,10

1.554,84

2.827,

3.605,01

897,94

141,86

343,88

334,61

850,59

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

101,56

3,75

4,56

8,61

16,48

14,46

2,02

2,78

5,63

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

19,00

3,27

8,73

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.228,36

85,68

138,29

182,71

255,64

174,68

87,58

52,02

123,64

2.1

Đất quốc phòng

CQP

83,96

3,50

58,65

10,98

2.2

Đất an ninh

CAN

3,70

0,30

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

1,08

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

17,84

0,29

3,28

4,71

0,14

8,61

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

23,32

13,32

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp

DHT

1.200,45

63,38

65,80

101,69

136,48

108,06

66,23

24,14

60,18

2.10

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

7,48

0,61

2.11

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,27

0,97

0,30

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

300,56

13,48

19,75

20,07

42,38

24,19

10,05

10,51

21,64

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

39,47

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

9,01

0,62

0,13

0,58

0,41

0,28

0,34

0,22

0,14

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,22

0,02

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DGN

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

46,18

0,15

0,27

0,23

5,03

4,49

1,01

4,28

3,67

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

5,01

0,16

0,96

0,08

2,84

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,33

0,15

0,05

0,07

0,21

0,13

0,15

0,14

0,14

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,80

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2,66

0,22

0,34

0,15

0,23

0,10

0,23

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

468,10

7,73

38,47

56,56

5,20

20,38

9,23

5,80

24,95

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

10,93

0,01

1,73

0,33

6,69

1,24

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.080,75

88,06

32,46

130,88

117,29

52,99

16,79

31,81

53,64

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

1.618,21

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2017
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Đông Khê

Xã Canh Tân

Xã Kim Đồng

Xã Minh Khai

Xã Thị Ngân

Xã Đức Thông

Xã Thái Cường

Xã Vân Trình

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(20)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp

NNP

194,07

22,45

3,87

4,97

16,54

5,86

10,19

15,72

3,21

1.1

Đất trồng lúa

LUA

22,25

5,26

0,15

0,28

0,11

0,52

0,49

0,55

0,08

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

30,36

2,82

0,99

1,43

0,55

0,49

0,61

0,02

0,67

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

15,85

0,16

0,06

1,00

0,05

1,67

0,06

0,63

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

115,13

13,45

2,17

2,26

15,83

4,25

7,42

15,09

1,60

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

6,37

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

3,35

0,50

0,60

0,23

17

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,76

0,76

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,02

2.1

Đất quốc phòng

CQP

22

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2 8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.10

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

2 12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,02

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DGN

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Thụy Hùng

Xã Quang Trọng

Xã Trọng Con

Xã Lê Lai

Xã Đức Long

Xã Danh Sỹ

Xã Lê Lợi

Xã Đức Xuân

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + (20)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp

NNP

194,07

6,56

22,13

14,17

47,86

14,22

2,44

1,37

2,51

1.1

Đất trồng lúa

LUA

22,25

0,74

0,48

1,26

11,32

0,27

0,16

0,45

0,13

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

30,36

0,61

0,60

3,44

11,26

5,65

0,40

0,13

0,69

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

15,85

0,17

0,48

0,30

11,04

0,05

0,08

0,10

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

115,13

4,39

20,57

8,17

14,04

1,76

1,83

0,71

1,59

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

6,37

6,37

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

3,35

0,65

1,00

0,20

0,17

17

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,76

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,02

0,02

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2 8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.10

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,02

0,02

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DGN

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Đông Khê

Xã Canh Tân

Xã Kim Đồng

Xã Minh Khai

Xã Thị Ngân

Xã Đức Thông

Xã Thái Cường

Xã Vân Trình

Xã Thụy Hùng

Xã Quang Trọng

Xã Trọng Con

Xã Lê Lai

Xã Đức Long

Xã Danh Sỹ

Xã Lê Lợi

Xã Đức Xuân

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + (6) +...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(13)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

194,07

22,45

3,87

4,97

16,54

5,86

10,19

15,72

3,21

6,56

22,13

14,17

47,86

14,22

2,44

1,37

2,51

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

22,25

5,26

0,15

0,28

0,11

0,52

0,49

0,55

0,08

0,74

0,48

1,26

11,32

0,27

0,16

0,45

0,13

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK/PNN

30,36

2,82

0,99

1,43

0,55

0,49

0,61

0,02

0,67

0,61

0,60

3,44

11,26

5,65

0,40

0,13

0,69

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

15,85

0,16

0,06

1,00

0,05

1,67

0,06

0,63

0,17

0,48

0,30

11,04

0,05

0,08

0,10

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

115,13

13,45

2,17

2,26

15,83

4,25

7,42

15,09

1,60

4,39

20,57

8,17

14,04

1,76

1,83

0,71

1,59

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

6,37

6,37

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

3,35

0,50

0,60

0,23

0,65

1,00

0,20

0,17

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,76

0,76

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

235,11

7,00

194,49

33,62

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

1,24

1,24

2.2

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

35,47

7,00

35,47

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

198,40

193,25

198,40

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

Ghi chú:
(a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.