Document: Điểm b Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1979/QĐ-TTg quy hoạch quản lý chất thải rắn vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ 2030 2016

Type: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "14/10/2016", "sign_number": "1979/QĐ-TTg", "signer": "Trịnh Đình Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "14/10/2016", "sign_number": "1979/QĐ-TTg", "signer": "Trịnh Đình Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "14/10/2016", "sign_number": "1979/QĐ-TTg", "signer": "Trịnh Đình Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "14/10/2016", "sign_number": "1979/QĐ-TTg", "signer": "Trịnh Đình Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "14/10/2016", "sign_number": "1979/QĐ-TTg", "signer": "Trịnh Đình Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1979/QĐ-TTg quy hoạch quản lý chất thải rắn vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ 2030 2016

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch quản lý chất thải rắn vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ đến năm 2030 với các nội dung chính như sau:
...
4. Nội dung quy hoạch
...
b) Dự kiến tỷ lệ thu gom và xử lý chất thải rắn theo các giai đoạn đến năm 2030 của các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trong vùng KTTĐ Bắc Bộ như sau:

TT

Các loại CTR

Tỷ lệ thu gom và xử lý (%)

Đến năm 2020

Đến năm 2030

I

CTR thông thường:

1

CTR sinh hoạt đô thị

90

100

2

CTR sinh hoạt nông thôn

70

90

3

CTR xây dựng

80

90

4

CTR công nghiệp

90

100

5

CTR y tế không nguy hại

100

100

6

CTR làng nghề

80

100

7

Bùn thải (bao gồm bùn thải từ hệ thống thoát nước và bể tự hoại)

50 - 85

70 - 90

II

CTR nguy hại:

1

CTR công nghiệp

70

100

2

CTR y tế

100

100

3

CTR làng nghề

80

100

Content:
Dự kiến tỷ lệ thu gom và xử lý chất thải rắn theo các giai đoạn đến năm 2030 của các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trong vùng KTTĐ Bắc Bộ như sau:

TT

Các loại CTR

Tỷ lệ thu gom và xử lý (%)

Đến năm 2020

Đến năm 2030

I

CTR thông thường:

1

CTR sinh hoạt đô thị

90

100

2

CTR sinh hoạt nông thôn

70

90

3

CTR xây dựng

80

90

4

CTR công nghiệp

90

100

5

CTR y tế không nguy hại

100

100

6

CTR làng nghề

80

100

7

Bùn thải (bao gồm bùn thải từ hệ thống thoát nước và bể tự hoại)

50 - 85

70 - 90

II

CTR nguy hại:

1

CTR công nghiệp

70

100

2

CTR y tế

100

100

3

CTR làng nghề

80

100