Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 401/QĐ-UBND 2014 quy hoạch sử dụng đất 2020 Kế hoạch 2011 2015 Đông Hòa Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "14/03/2014", "sign_number": "401/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "14/03/2014", "sign_number": "401/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "14/03/2014", "sign_number": "401/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "14/03/2014", "sign_number": "401/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "14/03/2014", "sign_number": "401/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 401/QĐ-UBND 2014 quy hoạch sử dụng đất 2020 Kế hoạch 2011 2015 Đông Hòa Phú Yên

Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Đông Hòa với các chỉ tiêu sau:
...
4.513,00

-

-

-

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

-

8,79

8,79

-

1.5

Đất nông nghiệp còn lại

5,00

310,54

-

310,54

2

Đất phi nông nghiệp

605,92

1.291,28

1.026,71

264,57

Trong đó:

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, CTSN

0,90

-

-

-

2.2

Đất quốc phòng

154,12

785,00

785,00

-

2.3

Đất an ninh

-

0,50

0,50

-

2.4

Đất khu công nghiệp

0,50

250,43

139,42

111,01

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

26,30

22,27

0,00

22,27

2.6

Đất sản xuất VLXD gốm sứ

23,00

41,70

11,70

30,00

2.7

Đất hoạt động khoáng sản

21,80

-

-

-

2.8

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

5,00

27,41

20,41

7,00

2.9

Đất phát triển hạ tầng

340,70

156,47

65,68

90,79

2.10

Đất phi nông nghiệp còn lại

16,60

7,50

4,00

3,50

B

Đất đô thị

-

233,04

10,55

222,49

C

Đất khu du lịch

-

20,00

-

20,00

D

Đất khu dân cư nông thôn

-

4,79

4,79

-

Trong đó đất ở nông
thôn

-

4,00

4,00

-

Vị trí các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng đất được xác định theo Bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, tỷ lệ 1/25.000 do Ủy ban nhân dân huyện Đông Hòa xác lập ngày 27/02/2014. Các nội dung cụ thể theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015) của huyện Đông Hòa.

Content:
4.513,00

-

-

-

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

-

8,79

8,79

-

1.5

Đất nông nghiệp còn lại

5,00

310,54

-

310,54

2

Đất phi nông nghiệp

605,92

1.291,28

1.026,71

264,57

Trong đó:

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, CTSN

0,90

-

-

-

2.2

Đất quốc phòng

154,12

785,00

785,00

-

2.3

Đất an ninh

-

0,50

0,50

-

2.4

Đất khu công nghiệp

0,50

250,43

139,42

111,01

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

26,30

22,27

0,00

22,27

2.6

Đất sản xuất VLXD gốm sứ

23,00

41,70

11,70

30,00

2.7

Đất hoạt động khoáng sản

21,80

-

-

-

2.8

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

5,00

27,41

20,41

7,00

2.9

Đất phát triển hạ tầng

340,70

156,47

65,68

90,79

2.10

Đất phi nông nghiệp còn lại

16,60

7,50

4,00

3,50

B

Đất đô thị

-

233,04

10,55

222,49

C

Đất khu du lịch

-

20,00

-

20,00

D

Đất khu dân cư nông thôn

-

4,79

4,79

-

Trong đó đất ở nông
thôn

-

4,00

4,00

-

Vị trí các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng đất được xác định theo Bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, tỷ lệ 1/25.000 do Ủy ban nhân dân huyện Đông Hòa xác lập ngày 27/02/201Các nội dung cụ thể theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015) của huyện Đông Hòa.