Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 2555/QĐ-UBND 2017 phê duyệt Chương trình phát triển đô thị Cao Bằng đến 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "28/12/2017", "sign_number": "2555/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Xuân Ánh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "28/12/2017", "sign_number": "2555/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Xuân Ánh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "28/12/2017", "sign_number": "2555/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Xuân Ánh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "28/12/2017", "sign_number": "2555/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Xuân Ánh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "28/12/2017", "sign_number": "2555/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Xuân Ánh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 2555/QĐ-UBND 2017 phê duyệt Chương trình phát triển đô thị Cao Bằng đến 2030

Điều 1. Phê duyệt Chương trình phát triển đô thị Thành phố Cao Bằng đến năm 2030 với các nội dung chủ yếu sau:
...
5. Danh mục các dự án theo từng giai đoạn
5.1. Các quy hoạch, chương trình, đề án:
- Lập quy chế quản lý Kiến trúc - Quy hoạch toàn thành phố và một số khu vực.
- Lập đề án công nhận Thành phố Cao Bằng là đô thị loại II.
- Điều chỉnh quy hoạch phân khu một số khu vực các phường Đề Thám, Sông Hiến.
5.2. Các dự án ưu tiên đầu tư
Bao gồm các dự án hạ tầng khung diện rộng, các công trình đầu mối đảm bảo kết nối hệ thống các khu vực phát triển đô thị, các dự án công trình hạ tầng xã hội cốt yếu, các dự án hạ tầng kinh tế tạo động lực phát triển đô thị và thu hút dân cư.
a) Nhóm các dự án về hạ tầng kỹ thuật
- Giao thông: cải tạo, nâng cấp, xây dựng mới một số tuyến đường chính đô thị theo quy hoạch được duyệt. Xây dựng mới các bến xe khách.
- San nền, thoát nước mưa: xây dựng kè bờ sông Bằng, sông Hiến từng bước hoàn thiện hệ thống thoát nước mưa theo quy hoạch.
- Cấp điện: nâng công suất, xây dựng mới một số trạm biến áp, hạ ngầm một số lưới điện khu vực.
- Cấp nước: Nâng công suất các trạm cấp nước thành phố; cải tạo và xây dựng mới hệ thống cấp nước đảm bảo cấp nước cho toàn bộ dân cư toàn thành phố đến năm 2030.
- Thoát nước thải, xử lý chất thải rắn, nghĩa trang: xây dựng mới hệ thống xử lý, mạng lưới tuyến ống thoát nước thải; xây dựng lò hỏa táng, nhà tang lễ, nghĩa trang nhân dân của thành phố; nâng cấp các lò đốt, các bãi chôn lấp.
b) Nhóm các dự án về hạ tầng xã hội
- Công trình văn hóa, giáo dục: xây dựng trung tâm triển lãm, văn hóa tỉnh, nhà văn hóa thành phố, bảo tàng, thư viện, nhà hát, rạp chiếu phim....
- Công trình thương mại - dịch vụ: xây dựng chợ cấp I, các khu trung tâm thương mại, siêu thị...
- Công trình y tế: nâng cấp bệnh viện đa khoa, xây mới một số bệnh viện, trung tâm y tế....
- Công trình cây xanh, công viên, thể dục thể thao: xây dựng nhà thi đấu thể dục thể thao; cải tạo sân vận động huyện; xây dựng quảng trường và khu công viên cây xanh.
- Phát triển nhà ở: Tập trung phát triển các dự án nhà ở mới Khu ở mới tại phường Đề Thám, sông Bằng, Sông Hiến, Gia Cung - Nà Cáp...
5.3. Tổng hợp kinh phí và giai đoạn đầu tư
Đơn vị: tỷ đồng

STT

Danh mục dự án

Tổng vốn 2017- 2030

Tỷ lệ %

Nhu cầu vốn 2017-2020

Nhu cầu vốn 2021-2025

Nhu cầu vốn 2026-2030

1

Các chương trình, đề án, quy hoạch

6,50

0,05%

0,00

6,50

0,00

2

Các dự án kỹ thuật hạ tầng khung

5.018,45

44,16%

1.481,14

1.663,46

1.843,84

3

Các dự án hạ tầng xã hội cấp đô thị

1.774,83

15,16%

367,57

678,16

231,50

4

Các dự án hạ tầng kinh tế

4.574,39

40,92%

1.199,11

2.203,10

1.172,18

TỔNG CỘNG

11.314,17

100%

3.338,93

4.551,22

3.247,52

Content:
Danh mục các dự án theo từng giai đoạn
5.1. Các quy hoạch, chương trình, đề án:
- Lập quy chế quản lý Kiến trúc - Quy hoạch toàn thành phố và một số khu vực.
- Lập đề án công nhận Thành phố Cao Bằng là đô thị loại II.
- Điều chỉnh quy hoạch phân khu một số khu vực các phường Đề Thám, Sông Hiến.
5.2. Các dự án ưu tiên đầu tư
Bao gồm các dự án hạ tầng khung diện rộng, các công trình đầu mối đảm bảo kết nối hệ thống các khu vực phát triển đô thị, các dự án công trình hạ tầng xã hội cốt yếu, các dự án hạ tầng kinh tế tạo động lực phát triển đô thị và thu hút dân cư.
a) Nhóm các dự án về hạ tầng kỹ thuật
- Giao thông: cải tạo, nâng cấp, xây dựng mới một số tuyến đường chính đô thị theo quy hoạch được duyệt. Xây dựng mới các bến xe khách.
- San nền, thoát nước mưa: xây dựng kè bờ sông Bằng, sông Hiến từng bước hoàn thiện hệ thống thoát nước mưa theo quy hoạch.
- Cấp điện: nâng công suất, xây dựng mới một số trạm biến áp, hạ ngầm một số lưới điện khu vực.
- Cấp nước: Nâng công suất các trạm cấp nước thành phố; cải tạo và xây dựng mới hệ thống cấp nước đảm bảo cấp nước cho toàn bộ dân cư toàn thành phố đến năm 2030.
- Thoát nước thải, xử lý chất thải rắn, nghĩa trang: xây dựng mới hệ thống xử lý, mạng lưới tuyến ống thoát nước thải; xây dựng lò hỏa táng, nhà tang lễ, nghĩa trang nhân dân của thành phố; nâng cấp các lò đốt, các bãi chôn lấp.
b) Nhóm các dự án về hạ tầng xã hội
- Công trình văn hóa, giáo dục: xây dựng trung tâm triển lãm, văn hóa tỉnh, nhà văn hóa thành phố, bảo tàng, thư viện, nhà hát, rạp chiếu phim....
- Công trình thương mại - dịch vụ: xây dựng chợ cấp I, các khu trung tâm thương mại, siêu thị...
- Công trình y tế: nâng cấp bệnh viện đa khoa, xây mới một số bệnh viện, trung tâm y tế....
- Công trình cây xanh, công viên, thể dục thể thao: xây dựng nhà thi đấu thể dục thể thao; cải tạo sân vận động huyện; xây dựng quảng trường và khu công viên cây xanh.
- Phát triển nhà ở: Tập trung phát triển các dự án nhà ở mới Khu ở mới tại phường Đề Thám, sông Bằng, Sông Hiến, Gia Cung - Nà Cáp...
5.3. Tổng hợp kinh phí và giai đoạn đầu tư
Đơn vị: tỷ đồng

STT

Danh mục dự án

Tổng vốn 2017- 2030

Tỷ lệ %

Nhu cầu vốn 2017-2020

Nhu cầu vốn 2021-2025

Nhu cầu vốn 2026-2030

1

Các chương trình, đề án, quy hoạch

6,50

0,05%

0,00

6,50

0,00

2

Các dự án kỹ thuật hạ tầng khung

5.018,45

44,16%

1.481,14

1.663,46

1.843,84

3

Các dự án hạ tầng xã hội cấp đô thị

1.774,83

15,16%

367,57

678,16

231,50

4

Các dự án hạ tầng kinh tế

4.574,39

40,92%

1.199,11

2.203,10

1.172,18

TỔNG CỘNG

11.314,17

100%

3.338,93

4.551,22

3.247,52