Document: Khoản 9 Điều 2 Quyết định 307/QĐ-UBND năm 2011 duyệt bổ sung điểm quy hoạch thăm dò khai thác

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "24/02/2011", "sign_number": "307/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Trúc", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "24/02/2011", "sign_number": "307/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Trúc", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "24/02/2011", "sign_number": "307/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Trúc", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "24/02/2011", "sign_number": "307/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Trúc", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "24/02/2011", "sign_number": "307/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Trúc", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 9 Điều 2 Quyết định 307/QĐ-UBND năm 2011 duyệt bổ sung điểm quy hoạch thăm dò khai thác

Điều 2. Phê duyệt bổ sung các điểm khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường trên địa bàn tỉnh Phú Yên vào “Phụ lục quy hoạch các điểm khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường” ban hành kèm theo Quyết định số 413/QĐ-UBND ngày 11/3/2009 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Yên, với các nội dung như sau:
...
9. (X=566.178, Y=1462.202)

9,8

-

Tổ chức thăm dò, khai thác đến năm 2015 và định hướng đến sau 2020

2. Các điểm khai thác đất sét sản xuất gạch, ngói:

STT

Địa điểm

Diện tích dự kiến (ha)

Trữ lượng dự kiến (m3)

Định hướng quy hoạch

A

Huyện Tây Hòa

01

Xóm Bình Ngọc, thôn Đá Mài, xã Sơn Thành Tây; tọa độ:
(X=557.851, Y=1435.235)

10,0

150.000

Tổ chức thăm dò, khai thác đến năm 2015 và định hướng đến 2020

3. Các điểm khai thác đất phục vụ công trình xây dựng:

STT

Địa điểm

Diện tích dự kiến (ha)

Trữ lượng dự kiến (m3)

Định hướng quy hoạch

A

Huyện Đồng Xuân

01

Thôn Phước Lộc, xã Xuân Quang 3; tọa độ:
(X=564.133, Y=1476.963)

1,0

Thăm dò

Tổ chức thăm dò, khai thác đến năm 2015 và định hướng đến 2020

02

Thôn Long Mỹ, xã Xuân Long; tọa độ:
(X=565.365, Y=1481.387)

1,0

Thăm dò

B

Huyện Sông Hinh

01

Thôn Bình Giang, xã Đức Bình Đông; tọa độ:
(X=548.753, Y=1433.185)

5,9

-

Tổ chức thăm dò, khai thác đến năm 2015 và định hướng đến 2020

02

Thôn Tân Lập, xã Đức Bình Đông; tọa độ:
(X=550.923, Y=1436.119)

2,0

-

03

Thôn Suối Biểu, xã Sơn Giang; tọa độ:
(X=554.560, Y=1435.061)

2,0

-

04

Thôn Vạn Giang, xã Sơn Giang; tọa độ:
(X=557.408, Y=1436.012)

1,0

-

05

Buôn Quang Dù, xã Đức Bình Tây; tọa độ:
(X=545.791, Y=1439.244)

2,0

-

06

Buôn Ken, xã EaBá; tọa độ:
(X=539.141, Y=1437.879)

2,0

-

07

Buôn Chung, xã EaBar; tọa độ:
(X=532.479, Y=1435.754)

1,0

-

C

Huyện Tây Hòa

01

Ngã 3 Đá Mài, thôn Đá Mài, xã Sơn Thành Tây; tọa độ:
(X=559.857, Y=1433.822)

5,0

100.000

Tổ chức thăm dò, khai thác đến năm 2015 và định hướng đến 2020

D

Huyện Tuy An

01

Đồi Thò Đo, xã An Cư; tọa độ:
1. (X=581.335, Y=1469.419)
2. (X=581.535, Y=1469.419)
3. (X=581.534, Y=1469.169)
4. (X=581.334, Y=1469.169)

5,0

-

Dự kiến phục vụ dự án: Cầu Long Phú, xã An Cư, huyện Tuy An

02

Thôn Tân Lập, xã An Thọ; tọa độ:
(X=578.653, Y=1459.560)

5,0

100.000

Dự kiến phục vụ công trình cứu hộ, cứu nạn tránh lũ Tuy An-Sơn Hòa

E

Huyện Đông Hòa

01

Đèo Tổng Đạo, thôn Tân Đạo, xã Hòa Tân Đông; tọa độ:
1. (X=585.314, Y=1435.487)
2. (X=585.391, Y=1435.484)
3. (X=585.338, Y=1435.185)
4. (X=585.279, Y=1435.188)

2,0

-

Dự kiến phục vụ dự án: Kè Phú Đa, xã Hòa Tân Đông, huyện Đông Hòa

02

Thôn Hảo Sơn, xã Hòa Xuân Nam; tọa độ:

-

Khu 01:
1. (X=596.582, Y=1424.792)
2. (X=596.847, Y=1425.148)
3. (X=596.603, Y=1425.330)
4. (X=596.562, Y=1425.274)
5. (X=596.487, Y=1425.331)
6. (X=596.327, Y=1425.116)
7. (X=596.402, Y=1425.060)
8. (X=596.338, Y=1424.974)

16,0

-

Dự kiến phục vụ dự án: Hầm đường bộ Đèo Cả

Khu 02:
1. (X=596.926, Y=1425.018)
2. (X=596.914, Y=1424.852)
3. (X=597.117, Y=1424.838)
4. (X=597.104, Y=1424.651)
5. (X=597.317, Y=1424.636)
6. (X=597.338, Y=1424.937)
7. (X=597.162, Y=1424.939)
8. (X=597.166, Y=1424.001)

10,0

-

Dự kiến phục vụ dự án: Khu Trung tâm hành chính mới và khu dân cư mới (bao gồm khu tái định cư) xã Hòa Tâm

4. Các điểm khai thác cát phục vụ công trình xây dựng:

STT

Địa điểm

Diện tích dự kiến (ha)

Trữ lượng dự kiến (m3)

Định hướng quy hoạch

A

Huyện Đồng Xuân

01

Thôn Suối Cối 1, xã Xuân Quang 1; tọa độ:
(X=553.737, Y=1477.488)

1,0

Content:
(X=566.178, Y=1462.202)

9,8

-

Tổ chức thăm dò, khai thác đến năm 2015 và định hướng đến sau 2020

2. Các điểm khai thác đất sét sản xuất gạch, ngói:

STT

Địa điểm

Diện tích dự kiến (ha)

Trữ lượng dự kiến (m3)

Định hướng quy hoạch

A

Huyện Tây Hòa

01

Xóm Bình Ngọc, thôn Đá Mài, xã Sơn Thành Tây; tọa độ:
(X=557.851, Y=1435.235)

10,0

150.000

Tổ chức thăm dò, khai thác đến năm 2015 và định hướng đến 2020

3. Các điểm khai thác đất phục vụ công trình xây dựng:

STT

Địa điểm

Diện tích dự kiến (ha)

Trữ lượng dự kiến (m3)

Định hướng quy hoạch

A

Huyện Đồng Xuân

01

Thôn Phước Lộc, xã Xuân Quang 3; tọa độ:
(X=564.133, Y=1476.963)

1,0

Thăm dò

Tổ chức thăm dò, khai thác đến năm 2015 và định hướng đến 2020

02

Thôn Long Mỹ, xã Xuân Long; tọa độ:
(X=565.365, Y=1481.387)

1,0

Thăm dò

B

Huyện Sông Hinh

01

Thôn Bình Giang, xã Đức Bình Đông; tọa độ:
(X=548.753, Y=1433.185)

5,9

-

Tổ chức thăm dò, khai thác đến năm 2015 và định hướng đến 2020

02

Thôn Tân Lập, xã Đức Bình Đông; tọa độ:
(X=550.923, Y=1436.119)

2,0

-

03

Thôn Suối Biểu, xã Sơn Giang; tọa độ:
(X=554.560, Y=1435.061)

2,0

-

04

Thôn Vạn Giang, xã Sơn Giang; tọa độ:
(X=557.408, Y=1436.012)

1,0

-

05

Buôn Quang Dù, xã Đức Bình Tây; tọa độ:
(X=545.791, Y=1439.244)

2,0

-

06

Buôn Ken, xã EaBá; tọa độ:
(X=539.141, Y=1437.879)

2,0

-

07

Buôn Chung, xã EaBar; tọa độ:
(X=532.479, Y=1435.754)

1,0

-

C

Huyện Tây Hòa

01

Ngã 3 Đá Mài, thôn Đá Mài, xã Sơn Thành Tây; tọa độ:
(X=559.857, Y=1433.822)

5,0

100.000

Tổ chức thăm dò, khai thác đến năm 2015 và định hướng đến 2020

D

Huyện Tuy An

01

Đồi Thò Đo, xã An Cư; tọa độ:
1. (X=581.335, Y=1469.419)
2. (X=581.535, Y=1469.419)
3. (X=581.534, Y=1469.169)
4. (X=581.334, Y=1469.169)

5,0

-

Dự kiến phục vụ dự án: Cầu Long Phú, xã An Cư, huyện Tuy An

02

Thôn Tân Lập, xã An Thọ; tọa độ:
(X=578.653, Y=1459.560)

5,0

100.000

Dự kiến phục vụ công trình cứu hộ, cứu nạn tránh lũ Tuy An-Sơn Hòa

E

Huyện Đông Hòa

01

Đèo Tổng Đạo, thôn Tân Đạo, xã Hòa Tân Đông; tọa độ:
1. (X=585.314, Y=1435.487)
2. (X=585.391, Y=1435.484)
3. (X=585.338, Y=1435.185)
4. (X=585.279, Y=1435.188)

2,0

-

Dự kiến phục vụ dự án: Kè Phú Đa, xã Hòa Tân Đông, huyện Đông Hòa

02

Thôn Hảo Sơn, xã Hòa Xuân Nam; tọa độ:

-

Khu 01:
1. (X=596.582, Y=1424.792)
2. (X=596.847, Y=1425.148)
3. (X=596.603, Y=1425.330)
4. (X=596.562, Y=1425.274)
5. (X=596.487, Y=1425.331)
6. (X=596.327, Y=1425.116)
7. (X=596.402, Y=1425.060)
8. (X=596.338, Y=1424.974)

16,0

-

Dự kiến phục vụ dự án: Hầm đường bộ Đèo Cả

Khu 02:
1. (X=596.926, Y=1425.018)
2. (X=596.914, Y=1424.852)
3. (X=597.117, Y=1424.838)
4. (X=597.104, Y=1424.651)
5. (X=597.317, Y=1424.636)
6. (X=597.338, Y=1424.937)
7. (X=597.162, Y=1424.939)
8. (X=597.166, Y=1424.001)

10,0

-

Dự kiến phục vụ dự án: Khu Trung tâm hành chính mới và khu dân cư mới (bao gồm khu tái định cư) xã Hòa Tâm

4. Các điểm khai thác cát phục vụ công trình xây dựng:

STT

Địa điểm

Diện tích dự kiến (ha)

Trữ lượng dự kiến (m3)

Định hướng quy hoạch

A

Huyện Đồng Xuân

01

Thôn Suối Cối 1, xã Xuân Quang 1; tọa độ:
(X=553.737, Y=1477.488)

1,0