Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 42/2009/QĐ-UBND điều chỉnh bổ sung bảng giá tối thiểu căn cứ tính lệ phí trước bạ truy thu thuế hoạt động kinh doanh xe ô tô

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "09/06/2009", "sign_number": "42/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "09/06/2009", "sign_number": "42/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "09/06/2009", "sign_number": "42/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "09/06/2009", "sign_number": "42/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "09/06/2009", "sign_number": "42/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 42/2009/QĐ-UBND điều chỉnh bổ sung bảng giá tối thiểu căn cứ tính lệ phí trước bạ truy thu thuế hoạt động kinh doanh xe ô tô

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung giá tối thiểu xe ô tô vào Phụ lục I kèm theo Quyết định số 86/2006/QĐ-UBND ngày 13 tháng 11 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa ban hành Bảng giá tối thiểu dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ và truy thu thuế đối với hoạt động kinh doanh xe ô tô trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa một số loại xe ô tô như sau:
1. Công ty TNHH Ford Việt Nam:

Số TT

Số loại xe

Kiểu xe

Giá trước khi điều chỉnh (VND)

Giá xe mới (VNĐ)

1

Ford Everest UW 851-2

Ô tô con 7 chỗ ngồi, động cơ dầu 2.5L, hai cầu, hộp số cơ khí

780.673.000

2

Ford Everest UW 151-7

Ô tô con 7 chỗ ngồi, động cơ dầu 2.5L, một cầu, hộp số tự động

603.267.000

689.980.000

3

Ford Everest UW 151-2

Ô tô con 7 chỗ ngồi, động cơ dầu 2.5L, một cầu, hộp số cơ khí

649.079.000

Content:
Công ty TNHH Ford Việt Nam:

Số TT

Số loại xe

Kiểu xe

Giá trước khi điều chỉnh (VND)

Giá xe mới (VNĐ)

1

Ford Everest UW 851-2

Ô tô con 7 chỗ ngồi, động cơ dầu 2.5L, hai cầu, hộp số cơ khí

780.673.000

2

Ford Everest UW 151-7

Ô tô con 7 chỗ ngồi, động cơ dầu 2.5L, một cầu, hộp số tự động

603.267.000

689.980.000

3

Ford Everest UW 151-2

Ô tô con 7 chỗ ngồi, động cơ dầu 2.5L, một cầu, hộp số cơ khí

649.079.000