Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 31/2008/QĐ-UBND Quy hoạch chung xây dựng Ayun Pa Gia Lai đến 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "19/06/2008", "sign_number": "31/2008/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thế Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "19/06/2008", "sign_number": "31/2008/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thế Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "19/06/2008", "sign_number": "31/2008/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thế Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "19/06/2008", "sign_number": "31/2008/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thế Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "19/06/2008", "sign_number": "31/2008/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thế Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 31/2008/QĐ-UBND Quy hoạch chung xây dựng Ayun Pa Gia Lai đến 2020

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chung xây dựng thị xã Ayun Pa, tỉnh Gia Lai đến năm 2020, theo các nội dung như sau:
...
6. Quy hoạch sử dụng đất:
BẢNG QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2015

STT

Loại đất

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
(%)

I

Đất dân dụng

731,10

100%

1

Đất ở

442,50

60,53%

2

Đất giao thông

111,53

15,26%

3

Đất giáo dục

20,17

2,76%

4

Đất hành chính và đất dự phòng công cộng

60,00

8,20%

5

Y tế

8,00

1,09%

6

Đất cây xanh , TDTT, Văn hoá

68,90

9,43%

7

Đất thương mại dịch vụ

20,00

2,73%

II

Đất ngoài dân dụng , đất khác:

570

100%

1

Đất công nghiệp, TTCN

100

17,54%

2

Kho tàng bến bãi

25

4,39%

3

An ninh Quốc phòng

70

12,28%

4

Đất công trình HTKT đầu mối

55

9,65%

5

Đất dự phòng phát triển

200

35,09%

6

Đất nghĩa trang

30

5,26%

7

Bãi xử lý rác

20

3,51%

8

Đất khác(tôn giáo, sông suối...)

70

12,28%

Tổng cộng:

1.301,10

BẢNG QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ
(%)

I

Đất dân dụng:

1.223,36

100%

1

Đất ở

630,00

51,50%

2

Đất giao thông

186,61

15,25%

3

Đất giáo dục

25,75

2,1%

4

Đất hành chính và đất dự phòng công cộng

70,00

5,72%

5

Y tế

9,00

0,74%

6

Đất cây xanh, TDTT, Văn hoá

78,00

6,38%

7

Đất thương mại dịch vụ

24,00

1,96%

9

Dự phòng dân dụng

200,00

16,35%

II

Đất ngoài dân dụng , đất khác:

980

100%

1

Đất công nghiệp, TTCN

150

15,31%

2

Kho tàng bến bãi

50

5,1%

3

An ninh Quốc phòng

120

12,24%

4

Đất công trình HTKT đầu mối

150

15,31%

5

Đất dự phòng phát triển

270

27,55%

6

Đất nghĩa trang

50

5,1%

7

Bãi xử lý rác

40

4,08%

8

Đất khác(tôn giáo, sông suối...)

150

15,31%

Tổng cộng:

2.203,36

Content:
Quy hoạch sử dụng đất:
BẢNG QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2015

STT

Loại đất

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
(%)

I

Đất dân dụng

731,10

100%

1

Đất ở

442,50

60,53%

2

Đất giao thông

111,53

15,26%

3

Đất giáo dục

20,17

2,76%

4

Đất hành chính và đất dự phòng công cộng

60,00

8,20%

5

Y tế

8,00

1,09%

6

Đất cây xanh , TDTT, Văn hoá

68,90

9,43%

7

Đất thương mại dịch vụ

20,00

2,73%

II

Đất ngoài dân dụng , đất khác:

570

100%

1

Đất công nghiệp, TTCN

100

17,54%

2

Kho tàng bến bãi

25

4,39%

3

An ninh Quốc phòng

70

12,28%

4

Đất công trình HTKT đầu mối

55

9,65%

5

Đất dự phòng phát triển

200

35,09%

6

Đất nghĩa trang

30

5,26%

7

Bãi xử lý rác

20

3,51%

8

Đất khác(tôn giáo, sông suối...)

70

12,28%

Tổng cộng:

1.301,10

BẢNG QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ
(%)

I

Đất dân dụng:

1.223,36

100%

1

Đất ở

630,00

51,50%

2

Đất giao thông

186,61

15,25%

3

Đất giáo dục

25,75

2,1%

4

Đất hành chính và đất dự phòng công cộng

70,00

5,72%

5

Y tế

9,00

0,74%

6

Đất cây xanh, TDTT, Văn hoá

78,00

6,38%

7

Đất thương mại dịch vụ

24,00

1,96%

9

Dự phòng dân dụng

200,00

16,35%

II

Đất ngoài dân dụng , đất khác:

980

100%

1

Đất công nghiệp, TTCN

150

15,31%

2

Kho tàng bến bãi

50

5,1%

3

An ninh Quốc phòng

120

12,24%

4

Đất công trình HTKT đầu mối

150

15,31%

5

Đất dự phòng phát triển

270

27,55%

6

Đất nghĩa trang

50

5,1%

7

Bãi xử lý rác

40

4,08%

8

Đất khác(tôn giáo, sông suối...)

150

15,31%

Tổng cộng:

2.203,36