Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 33/2018/QĐ-UBND đối tượng được mua thuê thuê mua nhà ở xã hội Tiền Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "28/12/2018", "sign_number": "33/2018/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "28/12/2018", "sign_number": "33/2018/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "28/12/2018", "sign_number": "33/2018/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "28/12/2018", "sign_number": "33/2018/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "28/12/2018", "sign_number": "33/2018/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 33/2018/QĐ-UBND đối tượng được mua thuê thuê mua nhà ở xã hội Tiền Giang

Điều 1. Tiêu chí ưu tiên lựa chọn các đối tượng được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội
...
4.1

Anh hùng lao động thời kỳ đổi mới, người được khen thưởng các loại huân chương cao quý của Nhà nước theo quy định.

10

4.2

Hộ gia đình có công chức, viên chức có học vị tiến sĩ, thạc sĩ; Chiến sĩ thi đua toàn quốc, người có giải thưởng Quốc gia về nghiên cứu khoa học.

7

4.3

Hộ gia đình có 02 công chức, viên chức có thâm niên công tác trên 20 năm.

7

4.4

Hộ gia đình có 01 công chức, viên chức có thâm niên công tác trên 20 năm.

5

Ghi chú: Trường hợp hộ gia đình, các nhân được hưởng các tiêu chí ưu tiên khác nhau thì chỉ tính theo tiêu chí có số điểm cao nhất.

b) Thang điểm xét duyệt đối tượng được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội có nguồn vốn ngoài ngân sách được xác định trên cơ sở các tiêu chí cụ thể như sau:

STT

Tiêu chí chấm điểm

Số điểm

I

Tiêu chí khó khăn về nhà ở: (điểm tối đa: 40)

1.1

Chưa có nhà ở.

40

1.2

Có nhà ở nhưng hư hỏng, dột nát hoặc diện tích bình quân dưới 10m2 sàn/người

30

II

Tiêu chí về đối tượng: (điểm tối đa: 40)

2.1

Đối tượng 1: quy định tại các Khoản 5, 6, 7 Điều 49 của Luật Nhà ở

30

2.2

Đối tượng 2: quy định tại các Khoản 4 và Khoản 9 Điều 49 của Luật Nhà ở.

20

2.3

Đối tượng 3: quy định tại các Khoản 1, 8, 10 Điều 49 của Luật Nhà ở

40

III.

Tiêu chí ưu tiên khác: (điểm tối đa: 10)

3.1

Hộ gia đình có từ 02 người trở lên thuộc đối tượng 1, 2

10

3.2

Hộ gia đình có 01 người thuộc đối tượng 1 và có ít nhất 01 người thuộc đối tượng 2.

7

3.3

Hộ gia đình có từ 02 người trở lên thuộc đối tượng 2.

4

IV

Tiêu chí do Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang quy định: (điểm tối đa: 10)

4.1

Anh hùng lao động thời kỳ đổi mới, người được khen thưởng các loại huân chương cao quý của Nhà nước theo quy định.

10

4.2

Hộ gia đình có công chức, viên chức có học vị tiến sĩ, thạc sĩ; Chiến sĩ thi đua toàn quốc, người có giải thưởng Quốc gia về nghiên cứu khoa học.

7

4.3

Hộ gia đình có 02 công chức, viên chức có thâm niên công tác trên 20 năm.

7

4.4

Hộ gia đình có 01 công chức, viên chức có thâm niên công tác trên 20 năm.

5

Ghi chú: Trường hợp hộ gia đình, các nhân được hưởng các tiêu chí ưu tiên khác nhau thì chỉ tính theo tiêu chí có số điểm cao nhất.

Content:
4.1

Anh hùng lao động thời kỳ đổi mới, người được khen thưởng các loại huân chương cao quý của Nhà nước theo quy định.

10

4.2

Hộ gia đình có công chức, viên chức có học vị tiến sĩ, thạc sĩ; Chiến sĩ thi đua toàn quốc, người có giải thưởng Quốc gia về nghiên cứu khoa học.

7

4.3

Hộ gia đình có 02 công chức, viên chức có thâm niên công tác trên 20 năm.

7

4.4

Hộ gia đình có 01 công chức, viên chức có thâm niên công tác trên 20 năm.

5

Ghi chú: Trường hợp hộ gia đình, các nhân được hưởng các tiêu chí ưu tiên khác nhau thì chỉ tính theo tiêu chí có số điểm cao nhất.

b) Thang điểm xét duyệt đối tượng được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội có nguồn vốn ngoài ngân sách được xác định trên cơ sở các tiêu chí cụ thể như sau:

STT

Tiêu chí chấm điểm

Số điểm

I

Tiêu chí khó khăn về nhà ở: (điểm tối đa: 40)

1.1

Chưa có nhà ở.

40

1.2

Có nhà ở nhưng hư hỏng, dột nát hoặc diện tích bình quân dưới 10m2 sàn/người

30

II

Tiêu chí về đối tượng: (điểm tối đa: 40)

2.1

Đối tượng 1: quy định tại các Khoản 5, 6, 7 Điều 49 của Luật Nhà ở

30

2.2

Đối tượng 2: quy định tại các Khoản 4 và Khoản 9 Điều 49 của Luật Nhà ở.

20

2.3

Đối tượng 3: quy định tại các Khoản 1, 8, 10 Điều 49 của Luật Nhà ở

40

III.

Tiêu chí ưu tiên khác: (điểm tối đa: 10)

3.1

Hộ gia đình có từ 02 người trở lên thuộc đối tượng 1, 2

10

3.2

Hộ gia đình có 01 người thuộc đối tượng 1 và có ít nhất 01 người thuộc đối tượng 2.

7

3.3

Hộ gia đình có từ 02 người trở lên thuộc đối tượng 2.

4

IV

Tiêu chí do Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang quy định: (điểm tối đa: 10)

4.1

Anh hùng lao động thời kỳ đổi mới, người được khen thưởng các loại huân chương cao quý của Nhà nước theo quy định.

10

4.2

Hộ gia đình có công chức, viên chức có học vị tiến sĩ, thạc sĩ; Chiến sĩ thi đua toàn quốc, người có giải thưởng Quốc gia về nghiên cứu khoa học.

7

4.3

Hộ gia đình có 02 công chức, viên chức có thâm niên công tác trên 20 năm.

7

4.4

Hộ gia đình có 01 công chức, viên chức có thâm niên công tác trên 20 năm.

5

Ghi chú: Trường hợp hộ gia đình, các nhân được hưởng các tiêu chí ưu tiên khác nhau thì chỉ tính theo tiêu chí có số điểm cao nhất.