Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 40/2018/QĐ-UBND Quy định giá dịch vụ đo đạc lập bản đồ địa chính Yên Bái

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "09/12/2018", "sign_number": "40/2018/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Đức Duy", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "09/12/2018", "sign_number": "40/2018/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Đức Duy", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "09/12/2018", "sign_number": "40/2018/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Đức Duy", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "09/12/2018", "sign_number": "40/2018/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Đức Duy", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "09/12/2018", "sign_number": "40/2018/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Đức Duy", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 40/2018/QĐ-UBND Quy định giá dịch vụ đo đạc lập bản đồ địa chính Yên Bái

Điều 1. Quy định giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính trong trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất mới hoặc cho phép thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa độ trên địa bàn tỉnh Yên Bái như sau:
...
3. Mức giá dịch vụ
Đơn vị tính: Đồng/thửa

STT

Diện tích đất được giao, cho thuê mới, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất

Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính (Giá chưa bao gồm thuế VAT)

Đối với thửa đất ngoài khu đô thị

Đối với thửa đất thuộc khu đô thị

1

Dưới 100 m2

1.296.000

1.937.000

2

Từ 100 m2 đến 300 m2

1.539.000

2.300.000

3

Từ trên 300 m2 đến 500 m2

1.637.000

2.438.000

4

Từ trên 500 m2 đến 1000 m2

1.993.000

2.986.000

5

Từ trên 1000 m2 đến 3000 m2

2.731.000

Content:
Mức giá dịch vụ
Đơn vị tính: Đồng/thửa

STT

Diện tích đất được giao, cho thuê mới, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất

Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính (Giá chưa bao gồm thuế VAT)

Đối với thửa đất ngoài khu đô thị

Đối với thửa đất thuộc khu đô thị

1

Dưới 100 m2

1.296.000

1.937.000

2

Từ 100 m2 đến 300 m2

1.539.000

2.300.000

3

Từ trên 300 m2 đến 500 m2

1.637.000

2.438.000

4

Từ trên 500 m2 đến 1000 m2

1.993.000

2.986.000

5

Từ trên 1000 m2 đến 3000 m2

2.731.000