Document: Điều 2 Quyết định 2818/QĐ-UBND 2014 giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt đô thị Ninh Hòa Khánh Hòa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "23/10/2014", "sign_number": "2818/QĐ-UBND", "signer": "Trần Sơn Hải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "23/10/2014", "sign_number": "2818/QĐ-UBND", "signer": "Trần Sơn Hải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "23/10/2014", "sign_number": "2818/QĐ-UBND", "signer": "Trần Sơn Hải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "23/10/2014", "sign_number": "2818/QĐ-UBND", "signer": "Trần Sơn Hải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "23/10/2014", "sign_number": "2818/QĐ-UBND", "signer": "Trần Sơn Hải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 2818/QĐ-UBND 2014 giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt đô thị Ninh Hòa Khánh Hòa có nội dung như sau:

Điều 2. Giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt đô thị trên địa bàn thị xã Ninh Hòa áp dụng theo cơ chế giá lũy tiến. Lượng nước sạch sử dụng trong một tháng tính theo người, với 4 mức và theo biểu giá quy định cụ thể như sau:

Các mức sử dụng nước sạch sinh hoạt

Đơn giá (đồng/m3)

SH1: Đến 05 m3/người/tháng

7.540

SH2: Trên 05 m3 - 10 m3/người/tháng

9.140

SH3: Trên 10 m3 - 15 m3/người/tháng

11.100

SH4: Trên 15 m3/người/tháng

15.000

Giá nước sạch sinh hoạt đô thị nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, thuế tài nguyên nước, tiền chi trả dịch vụ môi trường, chi phí đấu nối, chi phí lắp đặt đồng hồ nước và ống nhánh đến hộ sử dụng nước theo Nghị định số 117/2007/NĐ-CP của Chính phủ nhưng chưa bao gồm phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt.

Content:
Điều 2. Giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt đô thị trên địa bàn thị xã Ninh Hòa áp dụng theo cơ chế giá lũy tiến. Lượng nước sạch sử dụng trong một tháng tính theo người, với 4 mức và theo biểu giá quy định cụ thể như sau:

Các mức sử dụng nước sạch sinh hoạt

Đơn giá (đồng/m3)

SH1: Đến 05 m3/người/tháng

7.540

SH2: Trên 05 m3 - 10 m3/người/tháng

9.140

SH3: Trên 10 m3 - 15 m3/người/tháng

11.100

SH4: Trên 15 m3/người/tháng

15.000

Giá nước sạch sinh hoạt đô thị nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, thuế tài nguyên nước, tiền chi trả dịch vụ môi trường, chi phí đấu nối, chi phí lắp đặt đồng hồ nước và ống nhánh đến hộ sử dụng nước theo Nghị định số 117/2007/NĐ-CP của Chính phủ nhưng chưa bao gồm phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt.