Document: Điều 1 Quyết định 09/2022/QĐ-UBND Bảng giá tính thuế tài nguyên Quảng Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "16/02/2022", "sign_number": "09/2022/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tường Huy", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "16/02/2022", "sign_number": "09/2022/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tường Huy", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "16/02/2022", "sign_number": "09/2022/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tường Huy", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "16/02/2022", "sign_number": "09/2022/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tường Huy", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "16/02/2022", "sign_number": "09/2022/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tường Huy", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 09/2022/QĐ-UBND Bảng giá tính thuế tài nguyên Quảng Ninh có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với các loại tài nguyên khai thác trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh theo phụ lục kèm theo Quyết định này.
Đối tượng chịu thuế và người nộp thuế: Thực hiện theo quy định tại Điều 2 và Điều 3, Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02/10/2015 của Bộ Tài chính “Hướng dẫn về Thuế Tài nguyên”.

Content:
Điều 1. Quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với các loại tài nguyên khai thác trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh theo phụ lục kèm theo Quyết định này.
Đối tượng chịu thuế và người nộp thuế: Thực hiện theo quy định tại Điều 2 và Điều 3, Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02/10/2015 của Bộ Tài chính “Hướng dẫn về Thuế Tài nguyên”.