Document: Điều 1 Quyết định 141/2002/QĐ-BTC thuế suất nhập khẩu mặt hàng nhóm 2710 biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi sửa đổi Quyết định 135/2002/QĐ-BTC

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "14/11/2002", "sign_number": "141/2002/QĐ-BTC", "signer": "Trương Chí Trung", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "14/11/2002", "sign_number": "141/2002/QĐ-BTC", "signer": "Trương Chí Trung", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "14/11/2002", "sign_number": "141/2002/QĐ-BTC", "signer": "Trương Chí Trung", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "14/11/2002", "sign_number": "141/2002/QĐ-BTC", "signer": "Trương Chí Trung", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "14/11/2002", "sign_number": "141/2002/QĐ-BTC", "signer": "Trương Chí Trung", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 141/2002/QĐ-BTC thuế suất nhập khẩu mặt hàng nhóm 2710 biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi sửa đổi Quyết định 135/2002/QĐ-BTC có nội dung như sau:

Điều 1. : Sửa đổi mức thuế xuất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 quy định tại Quyết định số 135/2002/QĐ-BTC ngày 4/11/2002 của Bộ trưởng Bộ tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới như sau:

Mã số

Mô tả nhóm, mặt hàng

Thuế suất (%)

Nhóm

Phân nhóm

1

2

3

4

5

2710

Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum, trừ dạng thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có tỷ trọng dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum chiếm từ 70% trở lên, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó
- Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum trừ dạng thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có tỷ trọng dầu mỏ các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tim chiếm từ 70% trở lên, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó:

2710

11

-- Dầu nhẹ và các chế phẩm:

2710

11

11

---Xăng động cơ có pha chì, loại cao cấp

30

2710

11

12

--- Xăng động cơ không pha chì, loại cao cấp

30

2710

11

13

--- Xăng động cơ có pha chì, loại thông dụng

30

2710

11

14

--- Xăng động cơ không pha chì, loại thông dụng

30

2710

11

15

--- Xăng động cơ khác, có pha chì

30

2710

11

16

--- Xăng động cơ khác, không pha chì

30

2710

11

17

--- Xăng máy bay

15

2710

11

21

--- Xăng trắng

10

2710

11

22

--- Xăng dung môi có hàm lượng chất thơm thấp, dưới 1%

10

2710

11

23

--- Xăng dung môi khác

10

2710

11

24

--- Naptha, Reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng

30

2710

11

25

--- Dầu nhẹ khác

30

2710

11

29

--- Loại khác

30

2710

19

-- Loại khác:
--- Các loại dầu trung bình và các chế phẩm:

2710

19

11

---- Dầu hoả thông dụng

15

2710

19

12

---- Dầu hoả khác kể cả dầu hoá hơi

15

2710

19

13

---- Nhiên liệu bay có độ chớp cháy từ 23 độ C trở lên

25

2710

19

14

---- Nhiên liệu bay có độ chớp cháy dưới 23 độ C

25

2710

19

15

---- Paraphin mạch thẳng

10

2710

19

19

---- Dầu trung bình khác và các chế phẩm
---Loại khác:

10

2710

19

21

---- Dầu gốc để pha chế dầu nhờn

10

2710

19

22

---- Dầu bôi trơn dùng cho động cơ máy bay

5

2710

19

23

---- Dầu bôi trơn khác

20

2710

19

24

----Mỡ bôi trơn

10

2710

19

25

---- Dầu dùng trong bộ hãm thuỷ lực

3

2710

19

26

---- Dầu biến thế và dầu cho bộ phận ngắt mạch điện

10

2710

19

27

---- Nhiên liệu điêzen cho động cơ tốc độ cao

5

2710

19

28

---- Nhiên liệu điêzen khác

5

2710

19

29

---- Dầu nhiên liệu khác

10

2710

19

30

---- Loại khác

10

2710

90

00

- Loại khác

10

Content:
Điều 1. : Sửa đổi mức thuế xuất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 quy định tại Quyết định số 135/2002/QĐ-BTC ngày 4/11/2002 của Bộ trưởng Bộ tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới như sau:

Mã số

Mô tả nhóm, mặt hàng

Thuế suất (%)

Nhóm

Phân nhóm

1

2

3

4

5

2710

Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum, trừ dạng thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có tỷ trọng dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum chiếm từ 70% trở lên, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó
- Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum trừ dạng thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có tỷ trọng dầu mỏ các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tim chiếm từ 70% trở lên, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó:

2710

11

-- Dầu nhẹ và các chế phẩm:

2710

11

11

---Xăng động cơ có pha chì, loại cao cấp

30

2710

11

12

--- Xăng động cơ không pha chì, loại cao cấp

30

2710

11

13

--- Xăng động cơ có pha chì, loại thông dụng

30

2710

11

14

--- Xăng động cơ không pha chì, loại thông dụng

30

2710

11

15

--- Xăng động cơ khác, có pha chì

30

2710

11

16

--- Xăng động cơ khác, không pha chì

30

2710

11

17

--- Xăng máy bay

15

2710

11

21

--- Xăng trắng

10

2710

11

22

--- Xăng dung môi có hàm lượng chất thơm thấp, dưới 1%

10

2710

11

23

--- Xăng dung môi khác

10

2710

11

24

--- Naptha, Reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng

30

2710

11

25

--- Dầu nhẹ khác

30

2710

11

29

--- Loại khác

30

2710

19

-- Loại khác:
--- Các loại dầu trung bình và các chế phẩm:

2710

19

11

---- Dầu hoả thông dụng

15

2710

19

12

---- Dầu hoả khác kể cả dầu hoá hơi

15

2710

19

13

---- Nhiên liệu bay có độ chớp cháy từ 23 độ C trở lên

25

2710

19

14

---- Nhiên liệu bay có độ chớp cháy dưới 23 độ C

25

2710

19

15

---- Paraphin mạch thẳng

10

2710

19

19

---- Dầu trung bình khác và các chế phẩm
---Loại khác:

10

2710

19

21

---- Dầu gốc để pha chế dầu nhờn

10

2710

19

22

---- Dầu bôi trơn dùng cho động cơ máy bay

5

2710

19

23

---- Dầu bôi trơn khác

20

2710

19

24

----Mỡ bôi trơn

10

2710

19

25

---- Dầu dùng trong bộ hãm thuỷ lực

3

2710

19

26

---- Dầu biến thế và dầu cho bộ phận ngắt mạch điện

10

2710

19

27

---- Nhiên liệu điêzen cho động cơ tốc độ cao

5

2710

19

28

---- Nhiên liệu điêzen khác

5

2710

19

29

---- Dầu nhiên liệu khác

10

2710

19

30

---- Loại khác

10

2710

90

00

- Loại khác

10