Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 5252/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư liên xã Tân An Hội Trung Lập Hạ Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/09/2013", "sign_number": "5252/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/09/2013", "sign_number": "5252/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/09/2013", "sign_number": "5252/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/09/2013", "sign_number": "5252/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/09/2013", "sign_number": "5252/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 5252/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư liên xã Tân An Hội Trung Lập Hạ Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu dân cư liên xã Tân An Hội - Trung Lập Hạ, huyện Củ Chi (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực được quy hoạch thành 01 đơn vị và các khu chức năng cấp đô thị nằm ngoài đơn vị ở, được xác định như sau:
a. Các khu chức năng thuộc đơn vị ở: tổng diện tích 95,36 ha.
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (nhóm nhà ở): tổng diện tích 68,32 ha.
- Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang: tổng diện tích 20,11 ha.
- Đất nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới: tổng diện tích 48,21 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 7,51 ha. Bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 2,73 ha.
+ Trường mầm non (xây dựng mới): diện tích 0,91 ha.
+ Trường tiểu học Lê Văn Thế (hiện hữu): diện tích 0,31 ha.
+ Trường trung học cơ sở (xây dựng mới): diện tích 1,51 ha.
- Khu chức năng hành chính cấp xã (văn phòng ấp): diện tích 0,1 ha.
- Khu chức năng dịch vụ - thương mại (xây dựng mới): diện tích 1,68 ha.
- Khu chức năng công trình dịch vụ đô thị khác: diện tích 3,00 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 6,18 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: diện tích 13,35 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở (nằm đan xen trong đơn vị ở): tổng diện tích 9,80 ha. Trong đó:
b.1. Khu cây xanh cách ly đường điện: diện tích 2,55 ha.
b.2. Khu cây xanh cảnh quan ven sông, rạch, kênh: diện tích 2,03 ha.
b.3. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại: diện tích 5,11 ha.
b.4. Đất sông, rạch: diện tích 0,11 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Chức năng

Diện tích

Tỷ lệ

(ha)

(%)

A

Đất đơn vị ở

95,36

100

1

Đất các nhóm nhà ở:

68,32

71,64

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu, cải tạo, chỉnh trang

20,11

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

48,21

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

7,51

7,88

- Đất giáo dục

2,73

+ Trường mầm non

0,91

+ Trường tiểu học

0,31

+ Trường trung học cơ sở

1,51

- Đất hành chính cấp xã (văn phòng ấp)

0,10

- Đất dịch vụ - thương mại

1,68

- Đất công trình dịch vụ đô thị khác

3,00

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

6,18

6,48

4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

13,35

14,00

B

Đất ngoài đơn vị ở (bao gồm đất nằm đan xen trong đơn vị ở và nằm bên ngoài đơn vị ở)

9,80

1

Đất sông, rạch

0,11

2

Đất cây xanh hành lang bảo vệ rạch

2,03

3

Đất cây xanh cách ly đường điện

2,55

4

Đất giao thông đối ngoại - tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên )

5,11

Tổng cộng

105,16

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trong các đơn vị ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Chức năng

Ký hiệu khu đất hoặc ô phố

Diện tích (ha)

Dân số (người)

Mật độ xây dựng (%)

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/người)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Tối thiểu

Tối đa

Toàn khu vực quy hoạch diện tích 105,16 ha; dự báo quy mô dân số khoảng 10.000 người.

A. Đất đơn vị ở

95,36

95,36

1. Đất các nhóm nhà ở:

68,32

10.000

68,32

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu

20,11

1.940

103,66

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu

I.1

1,40

223

60

1

5

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu

I.2

2,25

206

60

1

5

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu

I.3

2,10

193

60

1

5

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu

I.4

0,76

70

60

1

5

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu

I.5

2,43

223

60

1

5

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu

I.6

1,96

180

60

1

5

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu

I.7

3,71

340

60

1

5

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu

I.8

5,50

505

60

1

5

3,0

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

48,21

8.060

59,81

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.9

3,14

498

40

1

5

2,0

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.10

3,25

515

40

1

5

2,0

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.11

4,23

671

40

1

5

2,0

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.12

1,96

311

40

1

5

2,0

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.13

2,98

473

40

1

5

2,0

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.14

2,38

377

40

1

5

2,0

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.15

3,16

501

40

1

5

2,0

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.16

2,72

431

40

1

5

2,0

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.17

1,89

374

40

1

5

2,0

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.18

7,83

1.337

40

1

5

2,0

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.19

3,79

749

40

1

5

2,0

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.20

4,44

878

40

1

5

2,0

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.21

3,09

283

40

1

5

2,0

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.22

3,35

662

40

1

5

2,0

2. Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

7,51

7,51

- Đất giáo dục

2,73

2,73

+ Trường mầm non xây dựng mới

I.23

0,91

40

1

2

0,8

+ Trường tiểu học Lê Văn Thế (hiện hữu)

I.24

0,31

40

1

3

1,2

+ Trường trung học cơ sở xây dựng mới

I.25

1,51

40

2

4

1,6

- Đất hành chính cấp xã (văn phòng ấp)

I.26

0,10

60

1

2

1,2

- Đất dịch vụ, thương mại

I.27

1,68

40

1

4

1,6

- Đất công trình dịch vụ đô thị khác

I.28

3,00

40

1

4

1,6

3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

6,18

6,18

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

I.29

0,10

5

1

0,05

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

I.30

3,47

5

1

0,05

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

I.31

2,61

5

1

0,05

4. Đất giao thông cấp phân khu vực

1,35

13,35

B. Đất ngoài đơn vị ở

9,80

- Đất giao thông đối ngoại

5,11

- Đất cây xanh cảnh quan ven sông, rạch

2,03

- Đất cây xanh cách ly đường điện

2,55

- Đất sông, rạch

0,11

Tổng cộng

105,16

Content:
Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực được quy hoạch thành 01 đơn vị và các khu chức năng cấp đô thị nằm ngoài đơn vị ở, được xác định như sau:
a. Các khu chức năng thuộc đơn vị ở: tổng diện tích 95,36 ha.
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (nhóm nhà ở): tổng diện tích 68,32 ha.
- Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang: tổng diện tích 20,11 ha.
- Đất nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới: tổng diện tích 48,21 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 7,51 ha. Bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 2,73 ha.
+ Trường mầm non (xây dựng mới): diện tích 0,91 ha.
+ Trường tiểu học Lê Văn Thế (hiện hữu): diện tích 0,31 ha.
+ Trường trung học cơ sở (xây dựng mới): diện tích 1,51 ha.
- Khu chức năng hành chính cấp xã (văn phòng ấp): diện tích 0,1 ha.
- Khu chức năng dịch vụ - thương mại (xây dựng mới): diện tích 1,68 ha.
- Khu chức năng công trình dịch vụ đô thị khác: diện tích 3,00 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 6,18 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: diện tích 13,35 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở (nằm đan xen trong đơn vị ở): tổng diện tích 9,80 ha. Trong đó:
b.1. Khu cây xanh cách ly đường điện: diện tích 2,55 ha.
b.2. Khu cây xanh cảnh quan ven sông, rạch, kênh: diện tích 2,03 ha.
b.3. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại: diện tích 5,11 ha.
b.4. Đất sông, rạch: diện tích 0,11 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Chức năng

Diện tích

Tỷ lệ

(ha)

(%)

A

Đất đơn vị ở

95,36

100

1

Đất các nhóm nhà ở:

68,32

71,64

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu, cải tạo, chỉnh trang

20,11

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

48,21

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

7,51

7,88

- Đất giáo dục

2,73

+ Trường mầm non

0,91

+ Trường tiểu học

0,31

+ Trường trung học cơ sở

1,51

- Đất hành chính cấp xã (văn phòng ấp)

0,10

- Đất dịch vụ - thương mại

1,68

- Đất công trình dịch vụ đô thị khác

3,00

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

6,18

6,48

4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

13,35

14,00

B

Đất ngoài đơn vị ở (bao gồm đất nằm đan xen trong đơn vị ở và nằm bên ngoài đơn vị ở)

9,80

1

Đất sông, rạch

0,11

2

Đất cây xanh hành lang bảo vệ rạch

2,03

3

Đất cây xanh cách ly đường điện

2,55

4

Đất giao thông đối ngoại - tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên )

5,11

Tổng cộng

105,16

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trong các đơn vị ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Chức năng

Ký hiệu khu đất hoặc ô phố

Diện tích (ha)

Dân số (người)

Mật độ xây dựng (%)

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/người)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Tối thiểu

Tối đa

Toàn khu vực quy hoạch diện tích 105,16 ha; dự báo quy mô dân số khoảng 10.000 người.

A. Đất đơn vị ở

95,36

95,36

1. Đất các nhóm nhà ở:

68,32

10.000

68,32

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu

20,11

1.940

103,66

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu

I.1

1,40

223

60

1

5

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu

I.2

2,25

206

60

1

5

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu

I.3

2,10

193

60

1

5

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu

I.4

0,76

70

60

1

5

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu

I.5

2,43

223

60

1

5

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu

I.6

1,96

180

60

1

5

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu

I.7

3,71

340

60

1

5

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu

I.8

5,50

505

60

1

5

3,0

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

48,21

8.060

59,81

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.9

3,14

498

40

1

5

2,0

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.10

3,25

515

40

1

5

2,0

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.11

4,23

671

40

1

5

2,0

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.12

1,96

311

40

1

5

2,0

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.13

2,98

473

40

1

5

2,0

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.14

2,38

377

40

1

5

2,0

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.15

3,16

501

40

1

5

2,0

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.16

2,72

431

40

1

5

2,0

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.17

1,89

374

40

1

5

2,0

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.18

7,83

1.337

40

1

5

2,0

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.19

3,79

749

40

1

5

2,0

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.20

4,44

878

40

1

5

2,0

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.21

3,09

283

40

1

5

2,0

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.22

3,35

662

40

1

5

2,0

2. Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

7,51

7,51

- Đất giáo dục

2,73

2,73

+ Trường mầm non xây dựng mới

I.23

0,91

40

1

2

0,8

+ Trường tiểu học Lê Văn Thế (hiện hữu)

I.24

0,31

40

1

3

1,2

+ Trường trung học cơ sở xây dựng mới

I.25

1,51

40

2

4

1,6

- Đất hành chính cấp xã (văn phòng ấp)

I.26

0,10

60

1

2

1,2

- Đất dịch vụ, thương mại

I.27

1,68

40

1

4

1,6

- Đất công trình dịch vụ đô thị khác

I.28

3,00

40

1

4

1,6

3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

6,18

6,18

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

I.29

0,10

5

1

0,05

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

I.30

3,47

5

1

0,05

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

I.31

2,61

5

1

0,05

4. Đất giao thông cấp phân khu vực

1,35

13,35

B. Đất ngoài đơn vị ở

9,80

- Đất giao thông đối ngoại

5,11

- Đất cây xanh cảnh quan ven sông, rạch

2,03

- Đất cây xanh cách ly đường điện

2,55

- Đất sông, rạch

0,11

Tổng cộng

105,16