Document: Khoản 1 Điều 37 Thông tư 96/2020/TT-BTC quy định công bố thông tin trên thị trường chứng khoán mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "16/11/2020", "sign_number": "96/2020/TT-BTC", "signer": "Huỳnh Quang Hải", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "16/11/2020", "sign_number": "96/2020/TT-BTC", "signer": "Huỳnh Quang Hải", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "16/11/2020", "sign_number": "96/2020/TT-BTC", "signer": "Huỳnh Quang Hải", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "16/11/2020", "sign_number": "96/2020/TT-BTC", "signer": "Huỳnh Quang Hải", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "16/11/2020", "sign_number": "96/2020/TT-BTC", "signer": "Huỳnh Quang Hải", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 37 Thông tư 96/2020/TT-BTC quy định công bố thông tin trên thị trường chứng khoán mới nhất

Điều 37. Nội dung công bố thông tin về giao dịch chứng khoán của Sở giao dịch chứng khoán
1. Thông tin trong giờ giao dịch
a) Tổng số loại chứng khoán được phép giao dịch;
b) Giá tham chiếu, giá trần, giá sàn, giá mở cửa, đóng cửa của từng ngày giao dịch, giá thực hiện và khối lượng thực hiện của giao dịch gần nhất, giá dự kiến (trường hợp khớp lệnh định kỳ), giá giao dịch cao nhất trong phiên, giá giao dịch thấp nhất trong phiên, mức và ký hiệu biến động giá của từng loại chứng khoán, giá bình quân của chứng khoán (đối với thị trường Upcom);
c) Ba mức giá chào mua, chào bán tốt nhất của từng loại chứng khoán kèm theo khối lượng đặt mua, bán tương ứng với các mức giá đó;
d) Thông tin giao dịch của trái phiếu phân theo kỳ hạn còn lại, bao gồm: Các kỳ hạn giao dịch, lợi suất, khối lượng và giá trị của giao dịch gần nhất, biến động lợi suất của giao dịch gần nhất so với giao dịch trước đó;
đ) Giao dịch chứng khoán của nhà đầu tư nước ngoài.

Content:
Thông tin trong giờ giao dịch
a) Tổng số loại chứng khoán được phép giao dịch;
b) Giá tham chiếu, giá trần, giá sàn, giá mở cửa, đóng cửa của từng ngày giao dịch, giá thực hiện và khối lượng thực hiện của giao dịch gần nhất, giá dự kiến (trường hợp khớp lệnh định kỳ), giá giao dịch cao nhất trong phiên, giá giao dịch thấp nhất trong phiên, mức và ký hiệu biến động giá của từng loại chứng khoán, giá bình quân của chứng khoán (đối với thị trường Upcom);
c) Ba mức giá chào mua, chào bán tốt nhất của từng loại chứng khoán kèm theo khối lượng đặt mua, bán tương ứng với các mức giá đó;
d) Thông tin giao dịch của trái phiếu phân theo kỳ hạn còn lại, bao gồm: Các kỳ hạn giao dịch, lợi suất, khối lượng và giá trị của giao dịch gần nhất, biến động lợi suất của giao dịch gần nhất so với giao dịch trước đó;
đ) Giao dịch chứng khoán của nhà đầu tư nước ngoài.