Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 806/QĐ-UBND 2021 Kế hoạch sử dụng đất thị xã Sông Cầu tỉnh Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "15/06/2021", "sign_number": "806/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "15/06/2021", "sign_number": "806/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "15/06/2021", "sign_number": "806/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "15/06/2021", "sign_number": "806/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "15/06/2021", "sign_number": "806/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 806/QĐ-UBND 2021 Kế hoạch sử dụng đất thị xã Sông Cầu tỉnh Phú Yên

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã Sông Cầu, với các chỉ tiêu như sau:
...
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

105,31

1.1

Đất rừng sản xuất

RSX

105,31

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

51,01

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

21,37

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

14,84

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,00

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

13,80

(Cụ thể theo Biểu 04 đính kèm)

Content:
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

105,31

1.1

Đất rừng sản xuất

RSX

105,31

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

51,01

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

21,37

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

14,84

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,00

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

13,80

(Cụ thể theo Biểu 04 đính kèm)