Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 3908/QĐ-UBND 2014 duyệt nhiệm vụ quy hoạch phân khu dân cư Đồn Điền Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/08/2014", "sign_number": "3908/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/08/2014", "sign_number": "3908/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/08/2014", "sign_number": "3908/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/08/2014", "sign_number": "3908/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/08/2014", "sign_number": "3908/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 3908/QĐ-UBND 2014 duyệt nhiệm vụ quy hoạch phân khu dân cư Đồn Điền Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt nhiệm vụ quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 Khu dân cư phía Bắc sông Đồn Điền, xã Long Thới, huyện Nhà Bè, với các nội dung chính như sau:
...
5. Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch:
5.1. Dự báo quy mô dân số: khoảng 3.500 - 3.700 người.
5.2. Các chỉ tiêu dự kiến về sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu quy hoạch

m2/người

132,2

B

Chỉ tiêu đất các đơn vị ở

m2/người

76 - 78

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong cấp đơn vị ở

- Đất các nhóm nhà ở

m2/người

52 - 54

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi, sân bãi thể dục thể thao)

m2/người

3 - 5

- Đất công trình giáo dục cấp đơn vị ở (trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở)

m2/người

≥ 2,7

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở khác.

m2/người

≥ 1,3

Trong đó:

m2/người

Cần nghiên cứu cụ thể trong bước lập đồ án

+ Trạm y tế

m2/người

+ Chợ

m2

+ Trung tâm thể dục thể thao (luyện tập)

m2/người hoặc ha/công trình

+ Điểm sinh hoạt văn hóa

m2

+ Trung tâm hành chính cấp xã

m2

+ Trung tâm dịch vụ khác,…

m2

- Đất giao thông cấp phân khu vực

km/km2

10 - 13,3

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

Đất giao thông tình đến mạng lưới đường khu vực, kể cả giao thông tĩnh, giao thông đường sắt

%

≥ 13

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn cấp điện

Kwh/người/ngày

2.000

Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

Kg/người/ngày

1,2

Content:
Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch:
5.1. Dự báo quy mô dân số: khoảng 3.500 - 3.700 người.
5.2. Các chỉ tiêu dự kiến về sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu quy hoạch

m2/người

132,2

B

Chỉ tiêu đất các đơn vị ở

m2/người

76 - 78

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong cấp đơn vị ở

- Đất các nhóm nhà ở

m2/người

52 - 54

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi, sân bãi thể dục thể thao)

m2/người

3 - 5

- Đất công trình giáo dục cấp đơn vị ở (trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở)

m2/người

≥ 2,7

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở khác.

m2/người

≥ 1,3

Trong đó:

m2/người

Cần nghiên cứu cụ thể trong bước lập đồ án

+ Trạm y tế

m2/người

+ Chợ

m2

+ Trung tâm thể dục thể thao (luyện tập)

m2/người hoặc ha/công trình

+ Điểm sinh hoạt văn hóa

m2

+ Trung tâm hành chính cấp xã

m2

+ Trung tâm dịch vụ khác,…

m2

- Đất giao thông cấp phân khu vực

km/km2

10 - 13,3

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

Đất giao thông tình đến mạng lưới đường khu vực, kể cả giao thông tĩnh, giao thông đường sắt

%

≥ 13

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn cấp điện

Kwh/người/ngày

2.000

Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

Kg/người/ngày

1,2