Document: Điều 3 Quyết định 35/2017/QĐ-UBND tiêu chuẩn chức danh trưởng phó Sở Giao thông vận tải Bến Tre

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "12/07/2017", "sign_number": "35/2017/QĐ-UBND", "signer": "Cao Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "12/07/2017", "sign_number": "35/2017/QĐ-UBND", "signer": "Cao Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "12/07/2017", "sign_number": "35/2017/QĐ-UBND", "signer": "Cao Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "12/07/2017", "sign_number": "35/2017/QĐ-UBND", "signer": "Cao Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "12/07/2017", "sign_number": "35/2017/QĐ-UBND", "signer": "Cao Văn Trọng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 3 Quyết định 35/2017/QĐ-UBND tiêu chuẩn chức danh trưởng phó Sở Giao thông vận tải Bến Tre có nội dung như sau:

Điều 3. Tiêu chuẩn cụ thể của chức danh Trưởng các phòng chuyên môn nghiệp vụ thuộc Sở Giao thông vận tải
1. Trình độ
a) Chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành đào tạo phù hợp với chức danh lãnh đạo, quản lý theo vị trí việc làm;
b) Lý luận chính trị: Cao cấp hoặc tương đương;
c) Trình độ quản lý nhà nước: Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý nhà nước ngạch chuyên viên hoặc tương đương trở lên;
d) Ngạch công chức: Được bổ nhiệm vào ngạch chuyên viên hoặc tương đương trở lên;
đ) Ngoại ngữ: Có chứng chỉ ngoại ngữ với trình độ bậc 2 khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam hoặc tương đương theo quy định tại Thông tư số 01/2014/TT-BGDĐT ngày 24 tháng 01 năm 2014 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành khung năng lực ngoại ngữ 06 bậc dành cho Việt Nam;
e) Tin học: Có chứng chỉ tin học với trình độ đạt chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản theo quy định tại Thông tư số 30/2014/TT-BTTTT ngày 11 tháng 3 năm 2014 của Bộ Thông tin và truyền Thông quy định chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin.
2. Kinh nghiệm công tác: Có ít nhất 05 năm trong ngành Giao thông vận tải, phù hợp với trình độ theo vị trí việc làm đảm nhận.

Content:
Điều 3. Tiêu chuẩn cụ thể của chức danh Trưởng các phòng chuyên môn nghiệp vụ thuộc Sở Giao thông vận tải
1. Trình độ
a) Chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành đào tạo phù hợp với chức danh lãnh đạo, quản lý theo vị trí việc làm;
b) Lý luận chính trị: Cao cấp hoặc tương đương;
c) Trình độ quản lý nhà nước: Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý nhà nước ngạch chuyên viên hoặc tương đương trở lên;
d) Ngạch công chức: Được bổ nhiệm vào ngạch chuyên viên hoặc tương đương trở lên;
đ) Ngoại ngữ: Có chứng chỉ ngoại ngữ với trình độ bậc 2 khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam hoặc tương đương theo quy định tại Thông tư số 01/2014/TT-BGDĐT ngày 24 tháng 01 năm 2014 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành khung năng lực ngoại ngữ 06 bậc dành cho Việt Nam;
e) Tin học: Có chứng chỉ tin học với trình độ đạt chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản theo quy định tại Thông tư số 30/2014/TT-BTTTT ngày 11 tháng 3 năm 2014 của Bộ Thông tin và truyền Thông quy định chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin.
2. Kinh nghiệm công tác: Có ít nhất 05 năm trong ngành Giao thông vận tải, phù hợp với trình độ theo vị trí việc làm đảm nhận.