Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 738/QĐ-UBND năm 2014 quy hoạch sử dụng đất đến 2020 Chiềng An Sơn La

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "738/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "738/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "738/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "738/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "738/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 738/QĐ-UBND năm 2014 quy hoạch sử dụng đất đến 2020 Chiềng An Sơn La

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của phường Chiềng An, thành phố Sơn La với các chỉ tiêu sau:
...
2. 246, 0

100, 0

2. 246, 0

-

2. 246, 0

100, 0

1

Đất nông nghiệp

1. 679, 11

74, 76

1. 863, 07

-29, 81

1. 833, 26

81, 62

1. 1

Đất trồng lúa

83, 40

4, 97

83, 0

-38, 02

44, 97

2, 45

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa

72, 59

87, 04

74, 6

-40, 19

34, 36

76, 41

1. 2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

482, 74

28, 75

-

362, 26

362, 26

19, 76

1. 3

Đất trồng cây lâu năm

227, 14

13, 53

359, 82

-

359, 82

19, 63

1. 4

Đất rừng phòng hộ

698, 53

41, 60

782, 53

-

782, 53

42, 69

1. 5

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

-

-

-

1. 6

Đất rừng sản xuất

168, 50

10, 04

266, 50

-

266, 50

14, 54

1. 7

Đất nuôi trồng thủy sản

18, 80

1, 12

18, 80

-1, 62

17, 18

0, 94

2

Đất phi nông nghiệp

108, 20

4, 82

118, 95

37, 33

156, 28

6, 96

2. 1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0, 59

0, 55

0, 59

2, 35

2, 94

1, 88

2. 2

Đất quốc phòng

-

-

0, 66

-

-

-

2. 3

Đất an ninh

6, 11

5, 65

6, 25

-

6, 25

4, 00

2. 4

Đất khu công nghiệp

-

-

-

-

-

-

2. 5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

2, 96

2, 74

3, 69

9, 57

13, 26

8, 48

2. 6

Đất sản xuất VLXD gốm sứ

6, 08

5, 62

6, 08

-5, 43

0, 65

0, 42

2. 7

Đất cho hoạt động khoáng sản

-

-

-

-

-

-

2. 8

Đất di tích danh thắng

0, 27

0, 25

0, 27

-

0, 27

0, 17

2. 9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

-

-

-

-

-

-

2. 10

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

10, 92

10, 09

16, 12

-

16, 12

10, 31

2. 11

Đất có mặt nước chuyên dùng

-

-

-

-

-

-

2. 12

Đất sông, suối

3, 44

3, 18

-

3, 44

3, 44

2, 20

2. 13

Đất phát triển hạ tầng

39, 43

36, 44

42, 03

19, 79

61, 82

39, 56

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

1, 00

2, 54

1, 00

7, 87

8, 87

14, 35

Đất cơ sở y tế

3, 34

8, 47

3, 34

0, 85

4, 19

6, 78

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

1, 21

3, 07

2, 06

1, 97

4, 03

6, 52

Đất cơ sở thể dục - thể thao

0, 10

0, 25

0, 10

3, 34

3, 44

5, 56

2. 15

Đất ở tại đô thị

36, 85

34, 06

40, 09

9, 89

49, 98

31, 98

2. 16

Đất phi nông nghiệp khác

1, 55

1, 43

-

1, 55

1, 55

0, 99

3

Đất chưa sử dụng

Content:
246, 0

100, 0

246, 0

-

246, 0

100, 0

1

Đất nông nghiệp

1. 679, 11

74, 76

1. 863, 07

-29, 81

1. 833, 26

81, 62

1. 1

Đất trồng lúa

83, 40

4, 97

83, 0

-38, 02

44, 97

2, 45

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa

72, 59

87, 04

74, 6

-40, 19

34, 36

76, 41

1. 2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

482, 74

28, 75

-

362, 26

362, 26

19, 76

1. 3

Đất trồng cây lâu năm

227, 14

13, 53

359, 82

-

359, 82

19, 63

1. 4

Đất rừng phòng hộ

698, 53

41, 60

782, 53

-

782, 53

42, 69

1. 5

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

-

-

-

1. 6

Đất rừng sản xuất

168, 50

10, 04

266, 50

-

266, 50

14, 54

1. 7

Đất nuôi trồng thủy sản

18, 80

1, 12

18, 80

-1, 62

17, 18

0, 94

2

Đất phi nông nghiệp

108, 20

4, 82

118, 95

37, 33

156, 28

6, 96

1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0, 59

0, 55

0, 59

2, 35

2, 94

1, 88

2

Đất quốc phòng

-

-

0, 66

-

-

-

3

Đất an ninh

6, 11

5, 65

6, 25

-

6, 25

4, 00

4

Đất khu công nghiệp

-

-

-

-

-

-

5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

2, 96

2, 74

3, 69

9, 57

13, 26

8, 48

6

Đất sản xuất VLXD gốm sứ

6, 08

5, 62

6, 08

-5, 43

0, 65

0, 42

7

Đất cho hoạt động khoáng sản

-

-

-

-

-

-

8

Đất di tích danh thắng

0, 27

0, 25

0, 27

-

0, 27

0, 17

9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

-

-

-

-

-

-

10

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

10, 92

10, 09

16, 12

-

16, 12

10, 31

11

Đất có mặt nước chuyên dùng

-

-

-

-

-

-

12

Đất sông, suối

3, 44

3, 18

-

3, 44

3, 44

2, 20

13

Đất phát triển hạ tầng

39, 43

36, 44

42, 03

19, 79

61, 82

39, 56

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

1, 00

2, 54

1, 00

7, 87

8, 87

14, 35

Đất cơ sở y tế

3, 34

8, 47

3, 34

0, 85

4, 19

6, 78

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

1, 21

3, 07

2, 06

1, 97

4, 03

6, 52

Đất cơ sở thể dục - thể thao

0, 10

0, 25

0, 10

3, 34

3, 44

5, 56

15

Đất ở tại đô thị

36, 85

34, 06

40, 09

9, 89

49, 98

31, 98

16

Đất phi nông nghiệp khác

1, 55

1, 43

-

1, 55

1, 55

0, 99

3

Đất chưa sử dụng