Document: Điều 1 Quyết định 1683/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Tiên Phước Quảng Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "31/05/2018", "sign_number": "1683/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "31/05/2018", "sign_number": "1683/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "31/05/2018", "sign_number": "1683/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "31/05/2018", "sign_number": "1683/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "31/05/2018", "sign_number": "1683/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1683/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Tiên Phước Quảng Nam có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích

Diện tích Phân theo đơn vị hành chính

TT Tiên Kỳ

Xã Tiên Phong

Xã Tiên Cẩm

Xã Tiên Hà

Xã Tiên Lãnh

Xã Tiên Lập

Xã Tiên An

Xã Tiên Thọ

Xã Tiên Mỹ

Xã Tiên Cảnh

Xã Tiên Hiệp

Xã Tiên Ngọc

Xã Tiên Sơn

Xã Tiên Lộc

Xã Tiên Châu

1

Đất Nông nghiệp

NNP

41.722,92

573,36

1.699,87

1.549,13

3.563,88

6.793,58

2.412,03

2.316,24

2.420,43

1.815,78

3368,86

3361,82

4.45433

2.115,47

1.177,08

3.901,07

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.489,20

124,90

153,13

129,38

166,92

178,43

124,94

107,94

233,00

206,52

331,39

154,43

104,11

179,75

120,47

173,89

Trong đó: Đất chuyên trong lúa nước

LUC

1.715,41

106,74

95,73

82,79

84,02

125,61

84,74

91,66

130,00

142,09

263,62

101,64

87,35

106,55

96,71

116,16

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.071,47

53,83

97,02

59,59

393,53

209,31

95,30

145,38

137,81

110,18

163,66

158,22

82,18

124,46

68,40

172,60

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9.998,94

314,38

606,43

439,25

794,49

1.110,47

438,33

440,19

773,02

654,97

1.048,99

608,69

511,14

907,07

544,25

807,27

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

6.221,90

-

-

-

-

2.475,84

307,17

-

-

-

378,39

197,14

1.782,84

43,34

-

1.037,18

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

20.716,45

78,61

834,78

920,74

2.087,15

2.817,65

1.445,23

1.620,71

1.260,37

842,98

1.443,61

2.395,10

1.973,85

860,12

426,33

1.709,24

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

17,66

1,00

0,51

0,08

1,79

1,88

1,05

2,02

1,21

1,13

2,82

1,24

0,22

0,72

1,11

0,89

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

207,30

0,65

8,00

0,09

120,00

-

-

-

15,03

-

-

47,00

-

-

16,54

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.485,55

262,72

394,61

73,21

183,60

668,28

103,43

171,04

154,49

119,03

337,10

154,32

330,30

228,07

129,94

175,44

2.1

Đất quốc phòng

CQP

325,99

1,36

225,37

-

-

-

-

-

-

-

1,25

-

-

98,01

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

535,21

0,65

-

-

-

297,00

-

-

-

0,32

-

-

237,24

-

-

-

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

45,12

20,00

24,82

-

-

-

-

-

-

-

0,30

-

-

-

-

-

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

15,80

5,80

0,30

0,10

-

0,10

-

-

-

-

8,40

0,10

-

-

-

1,00

2.5

Đất cơ sở SX PNN

SKC

13,87

2,21

7,27

1,00

-

-

-

-

0,37

-

2,45

0,21

-

0,10

0,27

-

2.6

Đất SD cho HĐ khoáng sản

SKS

43,03

-

5,29

-

3,72

-

2,34

10,88

-

-

-

-

-

-

-

20,81

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện

DHT

899,55

81,82

64,07

26,43

50,07

149,92

31,00

47,31

64,09

52,67

112,94

71,18

22,55

49,17

39,29

37,05

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

6,59

-

-

0,17

-

-

-

-

2,06

0,24

2,51

-

-

1,61

-

-

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

4,71

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4,71

-

-

-

-

-

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

7,20

-

1,00

-

6,00

0,20

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

502,88

-

41,94

16,61

39,82

26,55

28,56

34,77

48,89

34,40

69,70

29,28

12,67

35,60

43,19

40,90

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

75,89

75,89

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

8,52

1,84

0,26

0,62

0,49

0,41

0,80

0,47

0,38

0,93

0,55

0,24

0,44

0,23

0,46

0,40

2.14

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DTS

80,52

20,08

4,10

2,62

5,82

4,45

3,29

2,60

5,15

4,38

7,16

3,62

3,09

6,80

3,46

3,90

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

4,69

2,02

-

-

-

0,20

0,15

0,35

0,54

0,49

0,19

0,75

-

-

-

-

2.16

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

77,76

5,02

3,45

11,00

2,49

10,31

2,37

1,38

0,93

12,72

1,53

1,14

2,27

14,00

2,45

6,71

2.17

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

23,43

0,80

-

-

-

1,27

-

16,94

-

0,04

1,38

-

-

-

-

3,00

2.18

Đất khu VCi giải trí cộng đồng

DKV

2,05

0,53

-

0,68

0,50

-

-

-

0,24

-

-

0,10

-

-

-

-

2.19

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

12,76

1,50

0,81

0,93

1,02

0,70

0,36

0,85

1,73

1,37

0,73

0,65

0,48

0,33

0,51

0,79

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

4,47

0,24

0,09

0,28

0,08

0,30

0,06

0,10

0,07

0,02

0,57

-

-

0,21

0,63

1,82

2.21

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

794,33

42,95

15,84

12,76

73,42

176,86

34,32

55,39

29,86

11,34

122,74

46,53

51,56

22,01

39,69

59,06

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,19

0,01

-

-

0,17

-

0,21

-

0,18

0,12

-

0,50

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

246,42

1,82

0,67

28,46

14,40

33,23

7,37

30,72

0,31

20,15

28,81

7,63

25,34

16,42

5,72

25,38

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích

Diện tích Phân theo đơn vị hành chính

TT Tiên Kỳ

Xã Tiên Phong

Xã Tiên Cẩm

Xã Tiên Hà

Xã Tiên Lãnh

Xã Tiên Lập

Xã Tiên An

Xã Tiên Thọ

Xã Tiên Mỹ

Xã Tiên Cảnh

Xã Tiên Hiệp

Xã Tiên Ngọc

Xã Tiên Sơn

Xã Tiên Lộc

Xã Tiên Châu

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất Nông nghiệp

NNP

240,74

61,34

25,95

6,84

16,92

47,38

2,32

2,55

6,01

18,5

13,87

22,62

4,26

5,00

3,73

3,45

1.1

Đất trồng lúa

LUA

41,78

7,09

8,20

0,48

2,15

2,05

0,42

1,20

2,17

3,26

6,42

5,36

1,45

0,05

0,12

1,36

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

27,00

4,97

5,60

0,38

0,61

1,03

-

0,70

2,15

2,87

4,74

1,86

1,00

-

-

1,09

1.2

Đất trồng cây HN khác

HNK

26,43

9,21

0,83

0,85

0,73

4,34

0,45

0,05

1,22

1,57

1,37

2,08

0,48

1,90

0,30

1,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

81,62

36,95

5,90

1,71

6,39

5,29

0,85

0,30

2,54

6,44

4,18

4,84

1,83

0,55

2,81

1,04

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

90,91

8,09

11,02

3,80

7,65

35,70

0,60

1,00

0,08

7,23

1,90

10,34

0,50

2,50

0,50

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

64,88

3,03

0,14

-

0,72

53,70

-

-

1,60

0,58

0,49

4,45

0,12

-

0,05

-

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2,28

1,98

-

-

0,30

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,55

-

0,14

-

0,42

-

-

-

1,60

0,58

0,49

0,15

0,12

-

0,05

-

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

1,02

1,02

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,01

0,01

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất sông ngoài, kênh, rạch, suối

SON

58,02

0,02

-

-

-

53,70

-

-

-

-

-

4,30

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

6,86

0,66

-

-

-

6,20

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích

Diện tích Phân theo đơn vị hành chính

TT Tiên Kỳ

Xã Tiên Phong

Xã Tiên Cẩm

Xã Tiên Hà

Xã Tiên Lãnh

Xã Tiên Lập

Xã Tiên An

Xã Tiên Thọ

Xã Tiên Mỹ

Xã Tiên Cảnh

Xã Tiên Hiệp

Xã Tiên Ngọc

Xã Tiên Sơn

Xã Tiên Lộc

Xã Tiên Châu

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất Nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

231,51

53,55

25,02

8,28

17,20

28,88

2,52

2,82

6,56

19,98

24,20

23,49

4,25

5,38

4,13

5,25

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

40,99

6,11

6,28

0,48

2,15

2,20

0,42

1,20

2,27

3,50

7,90

5,56

1,39

0,05

0,12

1,36

Trong đó: Đất chuyển trồng lúa nước

LUC/PNN

26,23

4,55

3,68

0,38

0,61

1,18

-

0,70

2,25

2,87

6,12

1,86

0,94

-

-

1,09

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

31,32

7,90

1,52

1,12

0,83

4,24

0,55

0,15

1,22

2,51

4,15

2,65

0,68

2,05

0,50

1,25

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

78,52

27,50

6,20

2,88

6,57

5,44

0,95

0,47

2,99

6,74

7,23

4,94

1,68

0,78

3,01

1,14

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

80,68

12,04

11,02

3,80

7,65

17,00

0,60

1,00

0,08

7,23

4,92

10,34

0,50

2,50

0,50

1,50

2

Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp

PNN

163,00

-

8,00

-

100,00

-

-

-

-

-

47,00

-

-

8,00

-

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

163,00

-

8,00

-

100,00

-

-

-

-

-

-

47,00

-

-

8,00

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyên sang đất ở

PKO/OCT

0,03

0,03

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích

Diện tích Phân theo đơn vị hành chính

TT Tiên Kỳ

Xã Tiên Phong

Xã Tiên Cẩm

Xã Tiên Hà

Xã Tiên Lãnh

Xã Tiên Lập

Xã Tiên An

Xã Tiên Thọ

Xã Tiên Mỹ

Xã Tiên Cảnh

Xã Tiên Hiệp

Xã Tiên Ngọc

Xã Tiên Sơn

Xã Tiên Lộc

Xã Tiên Châu

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,50

0,50

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp, làm đồ gốm

NNP

0,50

0,50

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Content:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích

Diện tích Phân theo đơn vị hành chính

TT Tiên Kỳ

Xã Tiên Phong

Xã Tiên Cẩm

Xã Tiên Hà

Xã Tiên Lãnh

Xã Tiên Lập

Xã Tiên An

Xã Tiên Thọ

Xã Tiên Mỹ

Xã Tiên Cảnh

Xã Tiên Hiệp

Xã Tiên Ngọc

Xã Tiên Sơn

Xã Tiên Lộc

Xã Tiên Châu

1

Đất Nông nghiệp

NNP

41.722,92

573,36

1.699,87

1.549,13

3.563,88

6.793,58

2.412,03

2.316,24

2.420,43

1.815,78

3368,86

3361,82

4.45433

2.115,47

1.177,08

3.901,07

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.489,20

124,90

153,13

129,38

166,92

178,43

124,94

107,94

233,00

206,52

331,39

154,43

104,11

179,75

120,47

173,89

Trong đó: Đất chuyên trong lúa nước

LUC

1.715,41

106,74

95,73

82,79

84,02

125,61

84,74

91,66

130,00

142,09

263,62

101,64

87,35

106,55

96,71

116,16

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.071,47

53,83

97,02

59,59

393,53

209,31

95,30

145,38

137,81

110,18

163,66

158,22

82,18

124,46

68,40

172,60

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9.998,94

314,38

606,43

439,25

794,49

1.110,47

438,33

440,19

773,02

654,97

1.048,99

608,69

511,14

907,07

544,25

807,27

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

6.221,90

-

-

-

-

2.475,84

307,17

-

-

-

378,39

197,14

1.782,84

43,34

-

1.037,18

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

20.716,45

78,61

834,78

920,74

2.087,15

2.817,65

1.445,23

1.620,71

1.260,37

842,98

1.443,61

2.395,10

1.973,85

860,12

426,33

1.709,24

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

17,66

1,00

0,51

0,08

1,79

1,88

1,05

2,02

1,21

1,13

2,82

1,24

0,22

0,72

1,11

0,89

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

207,30

0,65

8,00

0,09

120,00

-

-

-

15,03

-

-

47,00

-

-

16,54

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.485,55

262,72

394,61

73,21

183,60

668,28

103,43

171,04

154,49

119,03

337,10

154,32

330,30

228,07

129,94

175,44

2.1

Đất quốc phòng

CQP

325,99

1,36

225,37

-

-

-

-

-

-

-

1,25

-

-

98,01

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

535,21

0,65

-

-

-

297,00

-

-

-

0,32

-

-

237,24

-

-

-

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

45,12

20,00

24,82

-

-

-

-

-

-

-

0,30

-

-

-

-

-

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

15,80

5,80

0,30

0,10

-

0,10

-

-

-

-

8,40

0,10

-

-

-

1,00

2.5

Đất cơ sở SX PNN

SKC

13,87

2,21

7,27

1,00

-

-

-

-

0,37

-

2,45

0,21

-

0,10

0,27

-

2.6

Đất SD cho HĐ khoáng sản

SKS

43,03

-

5,29

-

3,72

-

2,34

10,88

-

-

-

-

-

-

-

20,81

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện

DHT

899,55

81,82

64,07

26,43

50,07

149,92

31,00

47,31

64,09

52,67

112,94

71,18

22,55

49,17

39,29

37,05

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

6,59

-

-

0,17

-

-

-

-

2,06

0,24

2,51

-

-

1,61

-

-

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

4,71

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4,71

-

-

-

-

-

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

7,20

-

1,00

-

6,00

0,20

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

502,88

-

41,94

16,61

39,82

26,55

28,56

34,77

48,89

34,40

69,70

29,28

12,67

35,60

43,19

40,90

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

75,89

75,89

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

8,52

1,84

0,26

0,62

0,49

0,41

0,80

0,47

0,38

0,93

0,55

0,24

0,44

0,23

0,46

0,40

2.14

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DTS

80,52

20,08

4,10

2,62

5,82

4,45

3,29

2,60

5,15

4,38

7,16

3,62

3,09

6,80

3,46

3,90

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

4,69

2,02

-

-

-

0,20

0,15

0,35

0,54

0,49

0,19

0,75

-

-

-

-

2.16

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

77,76

5,02

3,45

11,00

2,49

10,31

2,37

1,38

0,93

12,72

1,53

1,14

2,27

14,00

2,45

6,71

2.17

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

23,43

0,80

-

-

-

1,27

-

16,94

-

0,04

1,38

-

-

-

-

3,00

2.18

Đất khu VCi giải trí cộng đồng

DKV

2,05

0,53

-

0,68

0,50

-

-

-

0,24

-

-

0,10

-

-

-

-

2.19

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

12,76

1,50

0,81

0,93

1,02

0,70

0,36

0,85

1,73

1,37

0,73

0,65

0,48

0,33

0,51

0,79

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

4,47

0,24

0,09

0,28

0,08

0,30

0,06

0,10

0,07

0,02

0,57

-

-

0,21

0,63

1,82

2.21

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

794,33

42,95

15,84

12,76

73,42

176,86

34,32

55,39

29,86

11,34

122,74

46,53

51,56

22,01

39,69

59,06

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,19

0,01

-

-

0,17

-

0,21

-

0,18

0,12

-

0,50

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

246,42

1,82

0,67

28,46

14,40

33,23

7,37

30,72

0,31

20,15

28,81

7,63

25,34

16,42

5,72

25,38

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích

Diện tích Phân theo đơn vị hành chính

TT Tiên Kỳ

Xã Tiên Phong

Xã Tiên Cẩm

Xã Tiên Hà

Xã Tiên Lãnh

Xã Tiên Lập

Xã Tiên An

Xã Tiên Thọ

Xã Tiên Mỹ

Xã Tiên Cảnh

Xã Tiên Hiệp

Xã Tiên Ngọc

Xã Tiên Sơn

Xã Tiên Lộc

Xã Tiên Châu

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất Nông nghiệp

NNP

240,74

61,34

25,95

6,84

16,92

47,38

2,32

2,55

6,01

18,5

13,87

22,62

4,26

5,00

3,73

3,45

1.1

Đất trồng lúa

LUA

41,78

7,09

8,20

0,48

2,15

2,05

0,42

1,20

2,17

3,26

6,42

5,36

1,45

0,05

0,12

1,36

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

27,00

4,97

5,60

0,38

0,61

1,03

-

0,70

2,15

2,87

4,74

1,86

1,00

-

-

1,09

1.2

Đất trồng cây HN khác

HNK

26,43

9,21

0,83

0,85

0,73

4,34

0,45

0,05

1,22

1,57

1,37

2,08

0,48

1,90

0,30

1,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

81,62

36,95

5,90

1,71

6,39

5,29

0,85

0,30

2,54

6,44

4,18

4,84

1,83

0,55

2,81

1,04

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

90,91

8,09

11,02

3,80

7,65

35,70

0,60

1,00

0,08

7,23

1,90

10,34

0,50

2,50

0,50

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

64,88

3,03

0,14

-

0,72

53,70

-

-

1,60

0,58

0,49

4,45

0,12

-

0,05

-

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2,28

1,98

-

-

0,30

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,55

-

0,14

-

0,42

-

-

-

1,60

0,58

0,49

0,15

0,12

-

0,05

-

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

1,02

1,02

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,01

0,01

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất sông ngoài, kênh, rạch, suối

SON

58,02

0,02

-

-

-

53,70

-

-

-

-

-

4,30

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

6,86

0,66

-

-

-

6,20

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích

Diện tích Phân theo đơn vị hành chính

TT Tiên Kỳ

Xã Tiên Phong

Xã Tiên Cẩm

Xã Tiên Hà

Xã Tiên Lãnh

Xã Tiên Lập

Xã Tiên An

Xã Tiên Thọ

Xã Tiên Mỹ

Xã Tiên Cảnh

Xã Tiên Hiệp

Xã Tiên Ngọc

Xã Tiên Sơn

Xã Tiên Lộc

Xã Tiên Châu

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất Nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

231,51

53,55

25,02

8,28

17,20

28,88

2,52

2,82

6,56

19,98

24,20

23,49

4,25

5,38

4,13

5,25

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

40,99

6,11

6,28

0,48

2,15

2,20

0,42

1,20

2,27

3,50

7,90

5,56

1,39

0,05

0,12

1,36

Trong đó: Đất chuyển trồng lúa nước

LUC/PNN

26,23

4,55

3,68

0,38

0,61

1,18

-

0,70

2,25

2,87

6,12

1,86

0,94

-

-

1,09

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

31,32

7,90

1,52

1,12

0,83

4,24

0,55

0,15

1,22

2,51

4,15

2,65

0,68

2,05

0,50

1,25

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

78,52

27,50

6,20

2,88

6,57

5,44

0,95

0,47

2,99

6,74

7,23

4,94

1,68

0,78

3,01

1,14

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

80,68

12,04

11,02

3,80

7,65

17,00

0,60

1,00

0,08

7,23

4,92

10,34

0,50

2,50

0,50

1,50

2

Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp

PNN

163,00

-

8,00

-

100,00

-

-

-

-

-

47,00

-

-

8,00

-

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

163,00

-

8,00

-

100,00

-

-

-

-

-

-

47,00

-

-

8,00

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyên sang đất ở

PKO/OCT

0,03

0,03

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích

Diện tích Phân theo đơn vị hành chính

TT Tiên Kỳ

Xã Tiên Phong

Xã Tiên Cẩm

Xã Tiên Hà

Xã Tiên Lãnh

Xã Tiên Lập

Xã Tiên An

Xã Tiên Thọ

Xã Tiên Mỹ

Xã Tiên Cảnh

Xã Tiên Hiệp

Xã Tiên Ngọc

Xã Tiên Sơn

Xã Tiên Lộc

Xã Tiên Châu

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,50

0,50

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp, làm đồ gốm

NNP

0,50

0,50

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-