Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 442/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch bảo vệ phát triển rừng Quảng Ngãi 2016 2020 2015

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "31/12/2015", "sign_number": "442/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "31/12/2015", "sign_number": "442/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "31/12/2015", "sign_number": "442/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "31/12/2015", "sign_number": "442/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "31/12/2015", "sign_number": "442/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 442/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch bảo vệ phát triển rừng Quảng Ngãi 2016 2020 2015

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Quảng Ngãi, giai đoạn 2016-2020, với các nội dung chính:
...
7. Cấp chứng chỉ rừng

ha

6.720

-

1.500

1.500

1.500

2.220

b) Các chỉ tiêu bảo vệ và phát triển rừng phòng hộ giai đoạn 2016-2020

Chỉ tiêu

ĐVT

Tổng cộng

Kế hoạch 2016 - 2020

2016

2017

2018

2019

2020

1. Bảo vệ rừng

- Khoán quản lý bảo vệ

ha/năm

90.908

90.908

90.908

90.908

90.908

90.908

2. Phát triển rừng

- Khoanh nuôi

ha/năm

4.685

4.685

3.961

3.961

3.961

3.961

+ Có trồng bổ sung

ha/năm

724

724

+ Không trồng bổ sung

ha/năm

3.961

3.961

3.961

3.961

3.961

3.961

- Trồng và chăm sóc rừng

* Trồng tập trung

ha

3.086

788

650

630

470

548

+ Trồng mới

ha

3.086

788

650

630

470

548

+ Trồng lại

ha

0

- Chăm sóc rừng KNTBS

ha/năm

724

0

724

724

724

724

3. Khai thác rừng

-Gỗ

- Lâm sản ngoài gỗ

+ Song mây

tấn

2.604

521

521

521

521

520

+ Đót

tấn

490

98

98

98

98

98

4. Chế biến lâm sản

- Song mây

tấn

2.604

521

521

521

521

520

- Đót

tấn

490

98

98

98

98

98

5. XD cơ sở hạ tầng

- XD vườn ươm

vườn

2

2

0

0

0

0

- Nâng cấp vườn ươm

vườn

1

1

0

0

0

0

- XD đường LN

km

39

9

10

10

5

5

- Sửa chữa đường LN

km

22

5

5

4

4

4

- XD đường nội vùng

km

213

38

45

46

46

38

- XD đường ranh cản lửa

km

356

71

72

71

66

76

- Xây dựng chòi canh

cái

52

11

13

12

9

7

- Bảng qui ước BVR

cái

3

1

1

1

0

0

- XD trạm QLBVR

cái

26

4

5

6

6

5

c) Các chỉ tiêu bảo vệ và phát triển rừng sản xuất giai đoạn 2016-2020

Chỉ tiêu

ĐVT

Tổng cộng

Kế hoạch 2016 - 2020

2016

2017

2018

2019

2020

1. Bảo vệ rừng

- Khoán quản lý bảo vệ

ha/năm

10.934

10.934

10.934

10.934

10.934

10.934

2. Phát triển rừng

- Khoanh nuôi

ha/năm

3.298

3.298

2.793

2.793

2.793

2.793

+ Có trồng bổ sung

ha/năm

505

505

0

0

0

0

+ Không trồng bổ sung

ha/năm

2.793

2.793

2.793

2.793

2.793

2.793

- Trồng và chăm sóc rừng

ha

* Trồng tập trung

ha

60.180

11.965

12.125

12.045

12.095

11.950

+ Trồng mới

ha

12.276

2.384

2.544

2.464

2.514

2.370

+ Trồng lại

ha

47.904

9.581

9.581

9.581

9.581

9.580

* Trồng cây phân tán

1000 cây

4.859

969

980

970

975

965

* Trồng bổ sung mật độ

ha

0

0

0

0

0

0

- Chăm sóc rừng KNTBS

ha/năm

505

0

505

505

505

505

3. Giao rừng, cho thuê rừng

ha

9.006

9.006

0

0

0

0

4. Khai thác rừng

- Gỗ

+ Rừng trồng cây phân tán

Diện tích

ha

5.729

1.145

1.146

1.146

1.146

1.146

Sản lượng

m3

591.083

118.215

118.217

118.217

118.217

118.217

+ Rừng trồng trong QH

Diện tích

ha

47.634

9.526

9.527

9.527

9.527

9.527

Sản lượng

m3

5.056.744

1.011.348

1.011.349

1.011.349

1.011.349

1.011.349

- Củi

ster

772.756

154.551

154.551

154.551

154.551

154.552

- Lâm sản ngoài gỗ

+ Song mây

tấn

931

187

187

186

186

185

+ Đót

tấn

289

58

58

58

58

57

+ Tre nứa

1000 cây

817

163

163

163

163

165

5. Chế biến lâm sản

- Gỗ xây dựng

m3

56.478

11.294

11.296

11.296

11.296

11.296

- Đồ mộc dân dụng

m3

112.957

22.591

22.591

22.591

22.591

22.593

- Dăm gỗ và bột giấy

1000 tấn

5.478

1.094

1.096

1.096

1.096

1.096

- Song mây

tấn

931

187

187

187

185

185

- Đót

tấn

289

58

58

58

58

57

- Tre nứa

1000 cây

817

163

163

163

163

165

6. XD cơ sở hạ tầng

- XD đường LN

km

117

26

24

25

21

21

- Sửa chữa đường LN

km

9

2

2

2

2

1

- XD đường nội vùng

km

10

2

2

2

2

2

- XD đường ranh cản lửa

km

667

127

129

134

134

143

- Xây dựng chòi canh

cái

6

2

2

1

1

0

- Bảng qui ước BVR

cái

11

3

3

3

1

1

- Bảng dự báo cấp Ch.rừng

cái

2

0

0

0

1

1

7. Cấp chứng chỉ rừng

ha

6.720

1.500

1.500

1.500

2.220

4. Khái toán các nguồn vốn
a) Khái toán các nguồn vốn đầu tư Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng giai đoạn 2016-2020

Chỉ tiêu

Tổng cộng

Kế hoạch 2016 - 2020 (Triệu đồng)

2016

2017

2018

2019

2020

TỔNG VỐN ĐẦU TƯ

3.085.505

681.333

620.847

604.865

597.874

580.586

- Vốn Ngân sách Nhà nước

355.909

100.684

67.905

61.406

55.898

70.016

+ Vốn sự nghiệp

189.220

44.913

36.408

33.301

28.827

45.771

+ Vốn đầu tư

166.689

55.771

31.497

28.105

27.071

24.245

- Vốn ODA

340.909

107.598

73.632

66.674

62.476

30.529

- Vốn DVMTR

18.254

3.650

3.651

3.651

3.651

3.651

- Vốn vay tín dụng

696.476

137.835

140.235

139.035

139.785

139.586

- Vốn tự đầu tư

1.673.957

331.566

335.424

334.099

336.064

336.804

1. Quản lý bảo vệ

496.594

103.664

104.439

98.357

95.284

94.850

- Vốn Ngân sách Nhà nước

43.816

Content:
Cấp chứng chỉ rừng

ha

6.720

-

1.500

1.500

1.500

2.220

b) Các chỉ tiêu bảo vệ và phát triển rừng phòng hộ giai đoạn 2016-2020

Chỉ tiêu

ĐVT

Tổng cộng

Kế hoạch 2016 - 2020

2016

2017

2018

2019

2020

1. Bảo vệ rừng

- Khoán quản lý bảo vệ

ha/năm

90.908

90.908

90.908

90.908

90.908

90.908

2. Phát triển rừng

- Khoanh nuôi

ha/năm

4.685

4.685

3.961

3.961

3.961

3.961

+ Có trồng bổ sung

ha/năm

724

724

+ Không trồng bổ sung

ha/năm

3.961

3.961

3.961

3.961

3.961

3.961

- Trồng và chăm sóc rừng

* Trồng tập trung

ha

3.086

788

650

630

470

548

+ Trồng mới

ha

3.086

788

650

630

470

548

+ Trồng lại

ha

0

- Chăm sóc rừng KNTBS

ha/năm

724

0

724

724

724

724

3. Khai thác rừng

-Gỗ

- Lâm sản ngoài gỗ

+ Song mây

tấn

2.604

521

521

521

521

520

+ Đót

tấn

490

98

98

98

98

98

4. Chế biến lâm sản

- Song mây

tấn

2.604

521

521

521

521

520

- Đót

tấn

490

98

98

98

98

98

5. XD cơ sở hạ tầng

- XD vườn ươm

vườn

2

2

0

0

0

0

- Nâng cấp vườn ươm

vườn

1

1

0

0

0

0

- XD đường LN

km

39

9

10

10

5

5

- Sửa chữa đường LN

km

22

5

5

4

4

4

- XD đường nội vùng

km

213

38

45

46

46

38

- XD đường ranh cản lửa

km

356

71

72

71

66

76

- Xây dựng chòi canh

cái

52

11

13

12

9

7

- Bảng qui ước BVR

cái

3

1

1

1

0

0

- XD trạm QLBVR

cái

26

4

5

6

6

5

c) Các chỉ tiêu bảo vệ và phát triển rừng sản xuất giai đoạn 2016-2020

Chỉ tiêu

ĐVT

Tổng cộng

Kế hoạch 2016 - 2020

2016

2017

2018

2019

2020

1. Bảo vệ rừng

- Khoán quản lý bảo vệ

ha/năm

10.934

10.934

10.934

10.934

10.934

10.934

2. Phát triển rừng

- Khoanh nuôi

ha/năm

3.298

3.298

2.793

2.793

2.793

2.793

+ Có trồng bổ sung

ha/năm

505

505

0

0

0

0

+ Không trồng bổ sung

ha/năm

2.793

2.793

2.793

2.793

2.793

2.793

- Trồng và chăm sóc rừng

ha

* Trồng tập trung

ha

60.180

11.965

12.125

12.045

12.095

11.950

+ Trồng mới

ha

12.276

2.384

2.544

2.464

2.514

2.370

+ Trồng lại

ha

47.904

9.581

9.581

9.581

9.581

9.580

* Trồng cây phân tán

1000 cây

4.859

969

980

970

975

965

* Trồng bổ sung mật độ

ha

0

0

0

0

0

0

- Chăm sóc rừng KNTBS

ha/năm

505

0

505

505

505

505

3. Giao rừng, cho thuê rừng

ha

9.006

9.006

0

0

0

0

4. Khai thác rừng

- Gỗ

+ Rừng trồng cây phân tán

Diện tích

ha

5.729

1.145

1.146

1.146

1.146

1.146

Sản lượng

m3

591.083

118.215

118.217

118.217

118.217

118.217

+ Rừng trồng trong QH

Diện tích

ha

47.634

9.526

9.527

9.527

9.527

9.527

Sản lượng

m3

5.056.744

1.011.348

1.011.349

1.011.349

1.011.349

1.011.349

- Củi

ster

772.756

154.551

154.551

154.551

154.551

154.552

- Lâm sản ngoài gỗ

+ Song mây

tấn

931

187

187

186

186

185

+ Đót

tấn

289

58

58

58

58

57

+ Tre nứa

1000 cây

817

163

163

163

163

165

5. Chế biến lâm sản

- Gỗ xây dựng

m3

56.478

11.294

11.296

11.296

11.296

11.296

- Đồ mộc dân dụng

m3

112.957

22.591

22.591

22.591

22.591

22.593

- Dăm gỗ và bột giấy

1000 tấn

5.478

1.094

1.096

1.096

1.096

1.096

- Song mây

tấn

931

187

187

187

185

185

- Đót

tấn

289

58

58

58

58

57

- Tre nứa

1000 cây

817

163

163

163

163

165

6. XD cơ sở hạ tầng

- XD đường LN

km

117

26

24

25

21

21

- Sửa chữa đường LN

km

9

2

2

2

2

1

- XD đường nội vùng

km

10

2

2

2

2

2

- XD đường ranh cản lửa

km

667

127

129

134

134

143

- Xây dựng chòi canh

cái

6

2

2

1

1

0

- Bảng qui ước BVR

cái

11

3

3

3

1

1

- Bảng dự báo cấp Ch.rừng

cái

2

0

0

0

1

1

Cấp chứng chỉ rừng

ha

6.720

1.500

1.500

1.500

2.220

4. Khái toán các nguồn vốn
a) Khái toán các nguồn vốn đầu tư Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng giai đoạn 2016-2020

Chỉ tiêu

Tổng cộng

Kế hoạch 2016 - 2020 (Triệu đồng)

2016

2017

2018

2019

2020

TỔNG VỐN ĐẦU TƯ

3.085.505

681.333

620.847

604.865

597.874

580.586

- Vốn Ngân sách Nhà nước

355.909

100.684

67.905

61.406

55.898

70.016

+ Vốn sự nghiệp

189.220

44.913

36.408

33.301

28.827

45.771

+ Vốn đầu tư

166.689

55.771

31.497

28.105

27.071

24.245

- Vốn ODA

340.909

107.598

73.632

66.674

62.476

30.529

- Vốn DVMTR

18.254

3.650

3.651

3.651

3.651

3.651

- Vốn vay tín dụng

696.476

137.835

140.235

139.035

139.785

139.586

- Vốn tự đầu tư

1.673.957

331.566

335.424

334.099

336.064

336.804

1. Quản lý bảo vệ

496.594

103.664

104.439

98.357

95.284

94.850

- Vốn Ngân sách Nhà nước

43.816