Document: Điểm a Khoản 1 Điều 2 Quyết định 19/2009/QĐ-UBND điều chỉnh chi phí nhân công, chi phí máy thi công bộ đơn giá dân tỉnh Đắk Lắk ban hành

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "12/05/2009", "sign_number": "19/2009/QĐ-UBND", "signer": "Lữ Ngọc Cư", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "12/05/2009", "sign_number": "19/2009/QĐ-UBND", "signer": "Lữ Ngọc Cư", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "12/05/2009", "sign_number": "19/2009/QĐ-UBND", "signer": "Lữ Ngọc Cư", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "12/05/2009", "sign_number": "19/2009/QĐ-UBND", "signer": "Lữ Ngọc Cư", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "12/05/2009", "sign_number": "19/2009/QĐ-UBND", "signer": "Lữ Ngọc Cư", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 1 Điều 2 Quyết định 19/2009/QĐ-UBND điều chỉnh chi phí nhân công, chi phí máy thi công bộ đơn giá dân tỉnh Đắk Lắk ban hành

Điều 2. Điều chỉnh chi phí nhân công, chi phí máy thi công trong các Bộ đơn giá dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, như sau:
1. Chi phí nhân công trong dự toán dịch vụ công ích đô thị lập theo các Bộ đơn giá dịch vụ công ích đô thị ban hành kèm theo các Quyết định: số 51/2007/QĐ-UBND, số 52/2007/QĐ-UBND, số 53/2007/QĐ-UBND, số 54/2007/QĐ-UBND ngày 14/12/2007; Quyết định số 07/2008/QĐ-UBND ngày 19/02/2008 của UBND tỉnh Đắk Lắk, được nhân với hệ số điều chỉnh như sau:
a) Khu vực thành phố Buôn Ma Thuột: KĐCNCVSMTĐT = 1,533;

Content:
Khu vực thành phố Buôn Ma Thuột: KĐCNCVSMTĐT = 1,533;