Document: Điều 1 Quyết định 1607/QĐ-UBND công bố giá bình quân nông sản Phú Thọ Quý III 2014

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "15/07/2014", "sign_number": "1607/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Cúc", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "15/07/2014", "sign_number": "1607/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Cúc", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "15/07/2014", "sign_number": "1607/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Cúc", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "15/07/2014", "sign_number": "1607/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Cúc", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "15/07/2014", "sign_number": "1607/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Cúc", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1607/QĐ-UBND công bố giá bình quân nông sản Phú Thọ Quý III 2014 có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành và công bố giá bình quân các loại nông sản trên địa bàn tỉnh Phú Thọ, Quý III năm 2014 làm căn cứ để các đơn vị, tổ chức có liên quan lập phương án, trình duyệt phương án bồi thường giải phóng mặt bằng khi Nhà nước thu hồi đất theo quy định của pháp luật hiện hành, cụ thể như sau:
1. Phân vùng:
Vùng 1: Thành phố Việt Trì.
Vùng 2 : Các huyện Lâm Thao, Phù Ninh và thị xã Phú Thọ.
Vùng 3 : Các huyện còn lại.
2. Mức giá bình quân:

STT

Diễn giải

ĐVT

Giá tại Vùng 1

Giá tại Vùng 2

Giá tại Vùng 3

1

Thóc tẻ

đ/kg

9.000

9.000

8.500

2

Gạo tẻ

đ/kg

12.000

12.000

11.500

3

Ngô khô

đ/kg

8.000

8.000

7.500

4

Sắn tươi

đ/kg

2.500

2.500

2.300

5

Khoai lang tươi

đ/kg

7.500

7.000

6.500

6

Đỗ xanh

đ/kg

45.000

40.000

38.000

7

Đỗ tương

đ/kg

18.000

18.000

17.000

8

Lạc vỏ khô

đ/kg

39.000

39.000

37.000

9

Lạc hạt (khô)

đ/kg

48.000

48.000

45.000

10

Cá các loại

đ/kg

38.000

37.000

36.500

11

Tôm đồng (loại to)

đ/kg

160.000

158.000

150.000

12

Ba ba

đ/kg

400.000

390.000

375.000

Content:
Điều 1. Ban hành và công bố giá bình quân các loại nông sản trên địa bàn tỉnh Phú Thọ, Quý III năm 2014 làm căn cứ để các đơn vị, tổ chức có liên quan lập phương án, trình duyệt phương án bồi thường giải phóng mặt bằng khi Nhà nước thu hồi đất theo quy định của pháp luật hiện hành, cụ thể như sau:
1. Phân vùng:
Vùng 1: Thành phố Việt Trì.
Vùng 2 : Các huyện Lâm Thao, Phù Ninh và thị xã Phú Thọ.
Vùng 3 : Các huyện còn lại.
2. Mức giá bình quân:

STT

Diễn giải

ĐVT

Giá tại Vùng 1

Giá tại Vùng 2

Giá tại Vùng 3

1

Thóc tẻ

đ/kg

9.000

9.000

8.500

2

Gạo tẻ

đ/kg

12.000

12.000

11.500

3

Ngô khô

đ/kg

8.000

8.000

7.500

4

Sắn tươi

đ/kg

2.500

2.500

2.300

5

Khoai lang tươi

đ/kg

7.500

7.000

6.500

6

Đỗ xanh

đ/kg

45.000

40.000

38.000

7

Đỗ tương

đ/kg

18.000

18.000

17.000

8

Lạc vỏ khô

đ/kg

39.000

39.000

37.000

9

Lạc hạt (khô)

đ/kg

48.000

48.000

45.000

10

Cá các loại

đ/kg

38.000

37.000

36.500

11

Tôm đồng (loại to)

đ/kg

160.000

158.000

150.000

12

Ba ba

đ/kg

400.000

390.000

375.000