Document: Điểm b Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2423/QĐ-TTg phê duyệt Quy hoạch chung xây dựng tỷ lệ 1/5.000

Type: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "21/12/2011", "sign_number": "2423/QĐ-TTg", "signer": "Hoàng Trung Hải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "21/12/2011", "sign_number": "2423/QĐ-TTg", "signer": "Hoàng Trung Hải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "21/12/2011", "sign_number": "2423/QĐ-TTg", "signer": "Hoàng Trung Hải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "21/12/2011", "sign_number": "2423/QĐ-TTg", "signer": "Hoàng Trung Hải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "21/12/2011", "sign_number": "2423/QĐ-TTg", "signer": "Hoàng Trung Hải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2423/QĐ-TTg phê duyệt Quy hoạch chung xây dựng tỷ lệ 1/5.000

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chung xây dựng Khu công nghệ cao Đà Nẵng, tỷ lệ 1/5.000 với những nội dung chính như sau:
...
4. Quy hoạch sử dụng đất
...
b) Cơ cấu sử dụng đất:

STT

Khu chức năng

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

I

Đất dành cho các khu chức năng:

583,10

100,00

1

Khu sản xuất công nghệ cao

206,30

35,38

2

Khu nghiên cứu – phát triển, đào tạo và ươm tạo doanh nghiệp

71,66

12,29

3

Khu quản lý – hành chính

31,84

5,46

4

Khu ở
- Khu ở công nhân công nghệ cao
- Khu ở chuyên gia
- Các công trình dịch vụ công cộng

37,12

6,37

5

Đất cây xanh, mặt nước, công viên, thể dục thể thao

99,20

17,00

6

Đất giao thông, sân, bãi đậu xe

75,26

12,91

7

Khu công trình hạ tầng kỹ thuật đầu mối

9,21

1,58

8

Khu hậu cần, logistic và dịch vụ công nghệ cao

18,24

3,13

9

Đất dự trữ phát triển (cho khu ở)

34,27

5,88

II

Đất đồi núi, hồ Hòa Trung, mương nước tưới tiêu và vành đai cây xanh cách ly

427,86

Tổng cộng

1.010,96

Content:
Cơ cấu sử dụng đất:

STT

Khu chức năng

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

I

Đất dành cho các khu chức năng:

583,10

100,00

1

Khu sản xuất công nghệ cao

206,30

35,38

2

Khu nghiên cứu – phát triển, đào tạo và ươm tạo doanh nghiệp

71,66

12,29

3

Khu quản lý – hành chính

31,84

5,46

4

Khu ở
- Khu ở công nhân công nghệ cao
- Khu ở chuyên gia
- Các công trình dịch vụ công cộng

37,12

6,37

5

Đất cây xanh, mặt nước, công viên, thể dục thể thao

99,20

17,00

6

Đất giao thông, sân, bãi đậu xe

75,26

12,91

7

Khu công trình hạ tầng kỹ thuật đầu mối

9,21

1,58

8

Khu hậu cần, logistic và dịch vụ công nghệ cao

18,24

3,13

9

Đất dự trữ phát triển (cho khu ở)

34,27

5,88

II

Đất đồi núi, hồ Hòa Trung, mương nước tưới tiêu và vành đai cây xanh cách ly

427,86

Tổng cộng

1.010,96