Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định số 2532/2008/QĐ-UBND khuyến khích phát triển giao thông nông thôn

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "18/08/2008", "sign_number": "2532/2008/QĐ-UBND", "signer": "Mai Văn Ninh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "18/08/2008", "sign_number": "2532/2008/QĐ-UBND", "signer": "Mai Văn Ninh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "18/08/2008", "sign_number": "2532/2008/QĐ-UBND", "signer": "Mai Văn Ninh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "18/08/2008", "sign_number": "2532/2008/QĐ-UBND", "signer": "Mai Văn Ninh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "18/08/2008", "sign_number": "2532/2008/QĐ-UBND", "signer": "Mai Văn Ninh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định số 2532/2008/QĐ-UBND khuyến khích phát triển giao thông nông thôn

Điều 1. Ban hành cơ chế khuyến khích phát triển giao thông nông thôn tỉnh Thanh Hoá giai đoạn 2008 – 2012 như sau:
...
5. Mức hỗ trợ
5.1. Hỗ trợ kiên cố hoá mặt đường và mở đường thôn, bản:
a) Vùng 1:
- Đường huyện: Hỗ trợ kiên cố hoá mặt đường 160 triệu đồng/1 km.
- Đường xã: Hỗ trợ kiên cố hoá mặt đường 70 triệu đồng/1 km.
b) Vùng 2:
- Đường huyện: Hỗ trợ kiên cố hoá mặt đường 200 triệu đồng/1 km.
- Đường xã: Hỗ trợ kiên cố hoá mặt đường 90 triệu đồng/1 km.
c) Vùng 3:
- Đường huyện: Hỗ trợ kiên cố hoá mặt đường 240 triệu đồng/1 km.
- Đường xã: Hỗ trợ kiên cố hoá mặt đường 100 triệu đồng/1 km.
- Đường thôn (bản): Hỗ trợ 100% kinh phí nổ mìn phá đá để mở đường; hỗ trợ 10 triệu đồng/1 km để mở đường mới, đảm bảo cho xe máy, xe đạp và người đi bộ qua lại.
5.2. Hỗ trợ xây dựng, sửa chữa các công trình: đường tràn, cầu nhỏ, cống qua đường:
a) Vùng 1:
- Công trình nằm trên đường huyện, đường xã: Hỗ trợ 50% tổng mức đầu tư.
b) Vùng 2:
- Công trình nằm trên đường huyện: Hỗ trợ 70% tổng mức đầu tư.
- Công trình nằm trên đường xã : Hỗ trợ 80% tổng mức đầu tư.
c) Vùng 3:
- Công trình nằm trên đường huyện: Hỗ trợ 80% tổng mức đầu tư.
- Công trình nằm trên đường xã: Hỗ trợ 90% tổng mức đầu tư.

Content:
Mức hỗ trợ
5.1. Hỗ trợ kiên cố hoá mặt đường và mở đường thôn, bản:
a) Vùng 1:
- Đường huyện: Hỗ trợ kiên cố hoá mặt đường 160 triệu đồng/1 km.
- Đường xã: Hỗ trợ kiên cố hoá mặt đường 70 triệu đồng/1 km.
b) Vùng 2:
- Đường huyện: Hỗ trợ kiên cố hoá mặt đường 200 triệu đồng/1 km.
- Đường xã: Hỗ trợ kiên cố hoá mặt đường 90 triệu đồng/1 km.
c) Vùng 3:
- Đường huyện: Hỗ trợ kiên cố hoá mặt đường 240 triệu đồng/1 km.
- Đường xã: Hỗ trợ kiên cố hoá mặt đường 100 triệu đồng/1 km.
- Đường thôn (bản): Hỗ trợ 100% kinh phí nổ mìn phá đá để mở đường; hỗ trợ 10 triệu đồng/1 km để mở đường mới, đảm bảo cho xe máy, xe đạp và người đi bộ qua lại.
5.2. Hỗ trợ xây dựng, sửa chữa các công trình: đường tràn, cầu nhỏ, cống qua đường:
a) Vùng 1:
- Công trình nằm trên đường huyện, đường xã: Hỗ trợ 50% tổng mức đầu tư.
b) Vùng 2:
- Công trình nằm trên đường huyện: Hỗ trợ 70% tổng mức đầu tư.
- Công trình nằm trên đường xã : Hỗ trợ 80% tổng mức đầu tư.
c) Vùng 3:
- Công trình nằm trên đường huyện: Hỗ trợ 80% tổng mức đầu tư.
- Công trình nằm trên đường xã: Hỗ trợ 90% tổng mức đầu tư.