Document: Điểm d Khoản 6 Điều 1 Quyết định 816/QĐ-UBND 2017 dự án Xây dựng cơ sở hạ tầng khu công nghiệp Gián Khẩu Ninh Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "19/06/2017", "sign_number": "816/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "19/06/2017", "sign_number": "816/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "19/06/2017", "sign_number": "816/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "19/06/2017", "sign_number": "816/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "19/06/2017", "sign_number": "816/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm d Khoản 6 Điều 1 Quyết định 816/QĐ-UBND 2017 dự án Xây dựng cơ sở hạ tầng khu công nghiệp Gián Khẩu Ninh Bình

Điều 1. Phê duyệt dự án đầu tư Xây dựng cơ sở hạ tầng khu nhà ở và dịch vụ công nhân phục vụ khu công nghiệp Gián Khẩu và địa bàn lân cận, với những nội dung chính như sau:
...
6. Nội dung và quy mô đầu tư xây dựng
6.1. San nền
- Cao độ san nền thấp nhất là (+3,0)m; cao độ san nền cao nhất là (+3,15)m.
- Hướng dốc và độ dốc san nền: Dốc từ trung tâm các lô đất về phía các trục đường. Độ dốc san nền (0,4÷0,6)%. Thiết kế san nền đảm bảo nước mặt toàn bộ của khu được thu gom vào hệ thống thoát nước chung rồi thoát một phần vào hồ điều hòa, một phần thoát về phía mương giáp đường ĐT.477.
- Tổng diện tích san lấp 139.991 m2; chiều cao san lấp trung bình 1,8m; vật liệu san nền bằng đất đồi đầm chặt K ≥ 0,90.
6.2. Hệ thống đường giao thông nội bộ
...
d) Mặt đường
- Đối với các tuyến C1; C2; C3; DN: Lớp bê tông nhựa chặt 9,5 mặt trên dày 5cm; tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2; lớp bê tông nhựa chặt 19 mặt dưới dày 6cm; tưới nhựa thấm bám 1,0 kg/m2; lớp móng cấp phối đá dăm loại I chiều dày 18cm sau lu lèn; lớp móng cấp phối đá dăm loại II chiều dày 30cm, sau lu lèn.
- Đối với các tuyến còn lại: Lớp bê tông nhựa chặt 9,5 mặt trên dày 4cm; tưới nhựa dính bám 0,5 kg/m2; lớp bê tông nhựa chặt 19 mặt dưới dày 6cm; tưới nhựa thấm bám 1,0 kg/m2; lớp móng cấp phối đá dăm loại I chiều dày 15cm, sau lu lèn; lớp móng cấp phối đá dăm loại II chiều dày 17cm, sau lu lèn.
- Độ dốc ngang mặt đường im= 2%; độ dốc ngang hè đường: ihè= 1,5%; độ dốc mái ta-luy đào là 1/1,0, mái ta-luy đắp là 1/1,5.
- Kết cấu bo vỉa, đan rãnh: Bo vỉa bằng BTXM mác 250 kích thước (26x23x100)cm và (26x23x50)cm trên lớp móng BTXM mác 150 dày 10cm; đan rãnh bằng BTXM mác 250, rộng 25cm, dày 5cm trên lớp móng BTXM mác 150; bó gáy xây gạch không nung VXM mác 75 trên lớp bê tông lót mác 100 dày 5cm.
- Vỉa hè: Lát gạch Terrazzo trên lớp VXM mác 75 dày 2cm và bê tông lót đá 1x2 mác 100 dày 10cm. Bố trí đèn chiếu sáng, trồng cây xanh và các hệ thống hạ tầng kỹ thuật khác.
- Viền bồn trồng cây xanh xây gạch không nung VXM mác 75 dày 22cm trên lớp bê tông lót mác 150 dày 10cm.
- Hệ thống an toàn giao thông: Thiết kế hệ thống an toàn giao thông theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về báo hiệu đường bộ QCVC 41:2016/BGTVT.
6.3. Hệ thống cấp nước
- Xây dựng hệ thống cấp nước với tổng chiều dài tuyến chính và tuyến nhánh là 6.391m.
- Nguồn nước: Đấu nối với đường ống D300 từ ngã ba Gián Khẩu, lấy nước từ nhà máy nước Thiên Tôn hiện đang cấp nước cho Khu công nghiệp Gián Khẩu.
- Thiết kế cấp nước dạng mạch nhánh kết hợp mạng vòng nội tuyến. Tuyến cấp nước chính dùng ống nhựa HDPE D200 dài 188m, D180 dài 1.344m, D140 dài 1.194m, D110 dài 280m. Tuyến ống phân phối sử dụng ống HDPE D75 dài 635m, D63 dài 635m, D50 dài 2.115m. Các đoạn ống qua đường được lồng ống thép đen, gồm D250 dài 240m và ống D150 dài 24m. Đường ống đặt trong phạm vi vỉa hè, độ sâu chôn ống 0,8m đối với ống cấp nước chính và 0,5m đối với ống phân phối.
- Hệ thống cấp nước cứu hỏa cho khu dân cư sử dụng hệ thống cứu hỏa áp lực thấp, đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 2622-1995. Các trụ cứu hỏa bố trí dọc trên các tuyến đường, cách nhau từ (120÷150)m.
6.4. Thoát nước: Xây dựng hệ thống thoát nước mưa và thoát nước thải riêng hoàn toàn, thoát nước theo hướng từ Tây Nam sang Đông Bắc thoát vào hệ thống cống thoát nước quy hoạch rồi đấu nối vào hệ thống thoát nước của khu vực dọc đường ĐT.477.
a) Hệ thống thoát nước mưa
Tổng chiều dài 5.129m, bao gồm các tuyến cống tròn BTCT bố trí dọc theo các tuyến đường, đường kính từ D400 đến D1500, trong đó: D400 dài 251m, D600 dài 3.282m, D800 dài 661m, D1000 dài 465m, D1250 dài 402m, D1500 dài 68m. Độ sâu chôn cống tối thiểu 0,7m tính từ đỉnh cống đến mặt đường hoàn thiện. Riêng cống thu nối hố ga thăm, ga thu dùng cống BTCT D300 dài 610m. Các ga thăm khoảng cách trung bình (30÷40)m/hố. Nước mưa mặt đường sẽ được thu gom nhờ các hố thu nước mặt đường đậy nắp đan gang đặt sát mép đường.
- Kết cấu cống thoát nước: Đế cống BTCT mác 200 dày (16÷41)cm trên lớp đá dăm đệm dày 10cm; thân cống bằng BTCT đúc sẵn mác 250; mối nối sử dụng VXM mác 100. Riêng 5 cống ngang qua đường nền móng cống gia cố cọc tre dài 2,5m, mật độ 25cọc/m2.
- Hố ga:
+ Trong phạm vi mặt đường: Sử dụng hố ga BTCT mác 250 dày 15cm, bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 dày 10cm. Nắp hố ga kích thước (90x90)cm và (75x75)cm. Các hố thu nước trực tiếp bằng BTCT mác 250 trên đậy cửa thu nước bằng gang kích thước (96x53)cm.
+ Trong phạm vi vỉa hè: Tường ga xây gạch không nung VXM mác 75 dày 33cm, tường trong trát VXM mác 75 dày 2cm; đáy ga bê tông mác 150 dày 20cm trên lớp bê tông lót mác 100 đá 4x6 mác 100 dày 10cm. Mũ mố BTCT mác 200, tấm đan BTCT mác 200 dày 12cm.
b) Hệ thống thoát nước thải: Tổng chiều dài 5.284m. Được thiết kế thoát nước dùng bơm chuyển bậc. Độ dốc thoát nước i= 0,33%, các tuyến ống nước thải dùng ống nhựa HDPE D315 PN10. Hố ga thu nước có kích thước thông thủy (80x80)cm; kết cấu ga: Đáy ga BTCT mác 200 dày 15cm, tường ga BTCT mác 200 dày 15cm, nắp ga BTCT mác 200 dày 10cm.
6.5. Cấp điện
- Nguồn trung thế cấp điện cho dự án được lấy từ điểm đấu nối trên đường ĐT.477, chuyển đổi cấp điện áp 35kV xuống cấp điện áp 22kV.
- Trạm biến áp: Xây dựng mới 10 trạm biến áp phục vụ cấp điện cho khu vực. Các máy biến áp có công suất 320kVA đến 2000kVA, 22kV/0,4kV, 3P, 50Hz, loại biến áp dầu kiểu kios.
- Xây dựng tuyến cáp ngầm trung thế 22kV sử dụng loại cáp 22kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W-3x120mm2 đi dọc trong đất trên vỉa hè đường khu quy hoạch. Tổng chiều dài tuyến cáp ngầm 22kV xây dựng mới là 1.770m.
- Xây dựng hệ thống cáp ngầm 0,4kV sử dụng loại cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV tiết diện từ 50mm2 đến 240mm2, tổng chiều dài 3.665m được chôn ngầm trực tiếp dưới đất, các đoạn vượt qua đường giao thông được luồn trong ống nhựa siêu bền 0195/150mm.
6.Điện chiếu sáng
- Thiết bị: Đèn chiếu sáng đường phố kiểu bán rộng SON-150W, cấp bảo vệ tối thiểu bằng IP66, cấp cách điện CLASS II, cấp chịu va đập 2J, công suất 150W. Cột đèn sử dụng cột cần đơn bát giác côn cần rời bằng thép mạ kẽm nhúng nóng cao H=8m, tổng số 140 cột, cột cần rời, dày 3,5mm.
- Lắp đặt 02 tủ điện chiếu sáng tự động.
- Cáp điện chiếu sáng sử dụng loại 0,6/1kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 (4x25) luồn ống nhựa xoắn HDPE D65/50 chôn ngầm trực tiếp trong đất ở độ sâu cách mặt đất 0,8m trong phạm vi hè đường giữa các cột đèn. Tổng chiều dài 4.622m.
6.7. Thông tin liên lạc: Xây dựng hệ thống hào cáp của phần thông tin liên lạc trong đó kết hợp với phần cáp ngầm trung thế và hạ thế của phần điện. Tổng chiều dài 5.690m.
- Hào cáp hình thang, đáy trên rộng 1,2m, đáy dưới 0,7m. Đáy đổ bê tông mác 200, dày 15cm, thành xây gạch chỉ vữa XM mác 75, trát VXM mác 75, nắp dạng tấm đan BTCT có khung thép V75x75 bo xung quanh.
- Rãnh cáp đi trên vỉa hè sử dụng ống PVC D110m; rãnh cáp qua đường sử dụng ống chịu lực HDPE D110mm.
6.8. Kè bao quanh khu đất: Tổng chiều dài 2.697,8m. Kích thước kè: Phần móng rộng 1,8m cao 0,8m; phần thân kè hình thang có đáy rộng 1,2m, đỉnh rộng 0,6m, cao 2,0m. Kết cấu: Gia cố nền móng bằng cọc tre dài 2,0m, mật độ 25 cọc/m2; đá dăm chèn đầu cọc dày 10cm; thân kè xây đá hộc VXM mác 100; giằng đỉnh kè BTCT mác 200 tiết diện (30x40)cm.
6.9. Kè mái hồ điều hòa: Xây dựng hệ thống kè xung quanh hồ điều hòa với tổng chiều dài 350m. Kích thước kè: Phần chân kè hình thang có đáy lớn rộng 0,8m, đáy nhỏ rộng 0,6m, cao 1,0m; mái kè dày 30cm trên lớp đá dăm đệm dày 10cm có độ dốc mái 1:1; đỉnh kè rộng 50cm, dày 30cm. Kết cấu: Gia cố nền móng bằng cọc tre dài 2,5m; mật độ 25 cọc/m2; đá dăm chèn đầu cọc dày 10cm; kè xây đá hộc VXM mác 100; giằng đỉnh kè BTCT mác 200 tiết diện (30x40)cm; khe phòng lún khoảng cách 5 m/khe, bề rộng khe 2cm chèn 03 lớp giấy dầu.
6.10. Mương hở: Xây dựng mới 574m giáp khu dân cư đường ĐT.477. Kích thước thông thủy 2,0m; kè mương 2 bên, kích thước mỗi bên: Móng rộng 1,8m cao 0,8m; phần thân kè hình thang có đáy rộng 1,2m, đỉnh rộng 0,6m, cao 2,0m. Kết cấu: Gia cố nền bằng cọc tre dài 2,5m; mật độ 25cọc/m2; đá dăm chèn đầu cọc dày 10cm; móng, thành xây đá hộc VXM mác 100; giằng đỉnh BTCT mác 200 tiết diện (30x40)cm; giằng ngang BTCT mác 200 tiết diện (20x20)cm; giằng móng BTCT mác 200 tiết diện (25x25)cm khe phòng lún khoảng cách 10m/khe, bề rộng khe 2cm chèn 03 lớp giấy dầu.

Content:
Mặt đường
- Đối với các tuyến C1; C2; C3; DN: Lớp bê tông nhựa chặt 9,5 mặt trên dày 5cm; tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2; lớp bê tông nhựa chặt 19 mặt dưới dày 6cm; tưới nhựa thấm bám 1,0 kg/m2; lớp móng cấp phối đá dăm loại I chiều dày 18cm sau lu lèn; lớp móng cấp phối đá dăm loại II chiều dày 30cm, sau lu lèn.
- Đối với các tuyến còn lại: Lớp bê tông nhựa chặt 9,5 mặt trên dày 4cm; tưới nhựa dính bám 0,5 kg/m2; lớp bê tông nhựa chặt 19 mặt dưới dày 6cm; tưới nhựa thấm bám 1,0 kg/m2; lớp móng cấp phối đá dăm loại I chiều dày 15cm, sau lu lèn; lớp móng cấp phối đá dăm loại II chiều dày 17cm, sau lu lèn.
- Độ dốc ngang mặt đường im= 2%; độ dốc ngang hè đường: ihè= 1,5%; độ dốc mái ta-luy đào là 1/1,0, mái ta-luy đắp là 1/1,5.
- Kết cấu bo vỉa, đan rãnh: Bo vỉa bằng BTXM mác 250 kích thước (26x23x100)cm và (26x23x50)cm trên lớp móng BTXM mác 150 dày 10cm; đan rãnh bằng BTXM mác 250, rộng 25cm, dày 5cm trên lớp móng BTXM mác 150; bó gáy xây gạch không nung VXM mác 75 trên lớp bê tông lót mác 100 dày 5cm.
- Vỉa hè: Lát gạch Terrazzo trên lớp VXM mác 75 dày 2cm và bê tông lót đá 1x2 mác 100 dày 10cm. Bố trí đèn chiếu sáng, trồng cây xanh và các hệ thống hạ tầng kỹ thuật khác.
- Viền bồn trồng cây xanh xây gạch không nung VXM mác 75 dày 22cm trên lớp bê tông lót mác 150 dày 10cm.
- Hệ thống an toàn giao thông: Thiết kế hệ thống an toàn giao thông theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về báo hiệu đường bộ QCVC 41:2016/BGTVT.
6.3. Hệ thống cấp nước
- Xây dựng hệ thống cấp nước với tổng chiều dài tuyến chính và tuyến nhánh là 6.391m.
- Nguồn nước: Đấu nối với đường ống D300 từ ngã ba Gián Khẩu, lấy nước từ nhà máy nước Thiên Tôn hiện đang cấp nước cho Khu công nghiệp Gián Khẩu.
- Thiết kế cấp nước dạng mạch nhánh kết hợp mạng vòng nội tuyến. Tuyến cấp nước chính dùng ống nhựa HDPE D200 dài 188m, D180 dài 1.344m, D140 dài 1.194m, D110 dài 280m. Tuyến ống phân phối sử dụng ống HDPE D75 dài 635m, D63 dài 635m, D50 dài 2.115m. Các đoạn ống qua đường được lồng ống thép đen, gồm D250 dài 240m và ống D150 dài 24m. Đường ống đặt trong phạm vi vỉa hè, độ sâu chôn ống 0,8m đối với ống cấp nước chính và 0,5m đối với ống phân phối.
- Hệ thống cấp nước cứu hỏa cho khu dân cư sử dụng hệ thống cứu hỏa áp lực thấp, đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 2622-1995. Các trụ cứu hỏa bố trí dọc trên các tuyến đường, cách nhau từ (120÷150)m.
6.4. Thoát nước: Xây dựng hệ thống thoát nước mưa và thoát nước thải riêng hoàn toàn, thoát nước theo hướng từ Tây Nam sang Đông Bắc thoát vào hệ thống cống thoát nước quy hoạch rồi đấu nối vào hệ thống thoát nước của khu vực dọc đường ĐT.477.
a) Hệ thống thoát nước mưa
Tổng chiều dài 5.129m, bao gồm các tuyến cống tròn BTCT bố trí dọc theo các tuyến đường, đường kính từ D400 đến D1500, trong đó: D400 dài 251m, D600 dài 3.282m, D800 dài 661m, D1000 dài 465m, D1250 dài 402m, D1500 dài 68m. Độ sâu chôn cống tối thiểu 0,7m tính từ đỉnh cống đến mặt đường hoàn thiện. Riêng cống thu nối hố ga thăm, ga thu dùng cống BTCT D300 dài 610m. Các ga thăm khoảng cách trung bình (30÷40)m/hố. Nước mưa mặt đường sẽ được thu gom nhờ các hố thu nước mặt đường đậy nắp đan gang đặt sát mép đường.
- Kết cấu cống thoát nước: Đế cống BTCT mác 200 dày (16÷41)cm trên lớp đá dăm đệm dày 10cm; thân cống bằng BTCT đúc sẵn mác 250; mối nối sử dụng VXM mác 100. Riêng 5 cống ngang qua đường nền móng cống gia cố cọc tre dài 2,5m, mật độ 25cọc/m2.
- Hố ga:
+ Trong phạm vi mặt đường: Sử dụng hố ga BTCT mác 250 dày 15cm, bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 dày 10cm. Nắp hố ga kích thước (90x90)cm và (75x75)cm. Các hố thu nước trực tiếp bằng BTCT mác 250 trên đậy cửa thu nước bằng gang kích thước (96x53)cm.
+ Trong phạm vi vỉa hè: Tường ga xây gạch không nung VXM mác 75 dày 33cm, tường trong trát VXM mác 75 dày 2cm; đáy ga bê tông mác 150 dày 20cm trên lớp bê tông lót mác 100 đá 4x6 mác 100 dày 10cm. Mũ mố BTCT mác 200, tấm đan BTCT mác 200 dày 12cm.
b) Hệ thống thoát nước thải: Tổng chiều dài 5.284m. Được thiết kế thoát nước dùng bơm chuyển bậc. Độ dốc thoát nước i= 0,33%, các tuyến ống nước thải dùng ống nhựa HDPE D315 PN10. Hố ga thu nước có kích thước thông thủy (80x80)cm; kết cấu ga: Đáy ga BTCT mác 200 dày 15cm, tường ga BTCT mác 200 dày 15cm, nắp ga BTCT mác 200 dày 10cm.
6.5. Cấp điện
- Nguồn trung thế cấp điện cho dự án được lấy từ điểm đấu nối trên đường ĐT.477, chuyển đổi cấp điện áp 35kV xuống cấp điện áp 22kV.
- Trạm biến áp: Xây dựng mới 10 trạm biến áp phục vụ cấp điện cho khu vực. Các máy biến áp có công suất 320kVA đến 2000kVA, 22kV/0,4kV, 3P, 50Hz, loại biến áp dầu kiểu kios.
- Xây dựng tuyến cáp ngầm trung thế 22kV sử dụng loại cáp 22kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W-3x120mm2 đi dọc trong đất trên vỉa hè đường khu quy hoạch. Tổng chiều dài tuyến cáp ngầm 22kV xây dựng mới là 1.770m.
- Xây dựng hệ thống cáp ngầm 0,4kV sử dụng loại cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV tiết diện từ 50mm2 đến 240mm2, tổng chiều dài 3.665m được chôn ngầm trực tiếp dưới đất, các đoạn vượt qua đường giao thông được luồn trong ống nhựa siêu bền 0195/150mm.
6.Điện chiếu sáng
- Thiết bị: Đèn chiếu sáng đường phố kiểu bán rộng SON-150W, cấp bảo vệ tối thiểu bằng IP66, cấp cách điện CLASS II, cấp chịu va đập 2J, công suất 150W. Cột đèn sử dụng cột cần đơn bát giác côn cần rời bằng thép mạ kẽm nhúng nóng cao H=8m, tổng số 140 cột, cột cần rời, dày 3,5mm.
- Lắp đặt 02 tủ điện chiếu sáng tự động.
- Cáp điện chiếu sáng sử dụng loại 0,6/1kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 (4x25) luồn ống nhựa xoắn HDPE D65/50 chôn ngầm trực tiếp trong đất ở độ sâu cách mặt đất 0,8m trong phạm vi hè đường giữa các cột đèn. Tổng chiều dài 4.622m.
6.7. Thông tin liên lạc: Xây dựng hệ thống hào cáp của phần thông tin liên lạc trong đó kết hợp với phần cáp ngầm trung thế và hạ thế của phần điện. Tổng chiều dài 5.690m.
- Hào cáp hình thang, đáy trên rộng 1,2m, đáy dưới 0,7m. Đáy đổ bê tông mác 200, dày 15cm, thành xây gạch chỉ vữa XM mác 75, trát VXM mác 75, nắp dạng tấm đan BTCT có khung thép V75x75 bo xung quanh.
- Rãnh cáp đi trên vỉa hè sử dụng ống PVC D110m; rãnh cáp qua đường sử dụng ống chịu lực HDPE D110mm.
6.8. Kè bao quanh khu đất: Tổng chiều dài 2.697,8m. Kích thước kè: Phần móng rộng 1,8m cao 0,8m; phần thân kè hình thang có đáy rộng 1,2m, đỉnh rộng 0,6m, cao 2,0m. Kết cấu: Gia cố nền móng bằng cọc tre dài 2,0m, mật độ 25 cọc/m2; đá dăm chèn đầu cọc dày 10cm; thân kè xây đá hộc VXM mác 100; giằng đỉnh kè BTCT mác 200 tiết diện (30x40)cm.
6.9. Kè mái hồ điều hòa: Xây dựng hệ thống kè xung quanh hồ điều hòa với tổng chiều dài 350m. Kích thước kè: Phần chân kè hình thang có đáy lớn rộng 0,8m, đáy nhỏ rộng 0,6m, cao 1,0m; mái kè dày 30cm trên lớp đá dăm đệm dày 10cm có độ dốc mái 1:1; đỉnh kè rộng 50cm, dày 30cm. Kết cấu: Gia cố nền móng bằng cọc tre dài 2,5m; mật độ 25 cọc/m2; đá dăm chèn đầu cọc dày 10cm; kè xây đá hộc VXM mác 100; giằng đỉnh kè BTCT mác 200 tiết diện (30x40)cm; khe phòng lún khoảng cách 5 m/khe, bề rộng khe 2cm chèn 03 lớp giấy dầu.
6.10. Mương hở: Xây dựng mới 574m giáp khu dân cư đường ĐT.477. Kích thước thông thủy 2,0m; kè mương 2 bên, kích thước mỗi bên: Móng rộng 1,8m cao 0,8m; phần thân kè hình thang có đáy rộng 1,2m, đỉnh rộng 0,6m, cao 2,0m. Kết cấu: Gia cố nền bằng cọc tre dài 2,5m; mật độ 25cọc/m2; đá dăm chèn đầu cọc dày 10cm; móng, thành xây đá hộc VXM mác 100; giằng đỉnh BTCT mác 200 tiết diện (30x40)cm; giằng ngang BTCT mác 200 tiết diện (20x20)cm; giằng móng BTCT mác 200 tiết diện (25x25)cm khe phòng lún khoảng cách 10m/khe, bề rộng khe 2cm chèn 03 lớp giấy dầu.