Document: Điều 1 Quyết định 47/2016/QĐ-UBND sửa đổi lệ phí hộ tịch Bình Định

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "30/08/2016", "sign_number": "47/2016/QĐ-UBND", "signer": "Phan Cao Thắng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "30/08/2016", "sign_number": "47/2016/QĐ-UBND", "signer": "Phan Cao Thắng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "30/08/2016", "sign_number": "47/2016/QĐ-UBND", "signer": "Phan Cao Thắng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "30/08/2016", "sign_number": "47/2016/QĐ-UBND", "signer": "Phan Cao Thắng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "30/08/2016", "sign_number": "47/2016/QĐ-UBND", "signer": "Phan Cao Thắng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 47/2016/QĐ-UBND sửa đổi lệ phí hộ tịch Bình Định có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành bổ sung, sửa đổi quy định về lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Bình Định như sau:
1. Đối tượng thu:
Các đối tượng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về hộ tịch theo quy định của pháp luật.
2. Đối tượng miễn thu trong các trường hợp:
- Đăng ký hộ tịch cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật;
- Đăng ký khai sinh, khai tử đúng hạn, giám hộ, kết hôn của công dân Việt Nam cư trú ở trong nước.
3. Mức thu:
Đơn vị tính: đồng

STT

Nội dung

Mức thu

A. Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND xã, phường, thị trấn

1

Đăng ký khai sinh

8.000

2

Đăng ký khai tử

5.000

3

Đăng ký kết hôn

30.000

4

Đăng ký nhận cha, mẹ, con

15.000

5

Cấp bản sao trích lục hộ tịch

3.000/1 bản sao

6

Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi; bổ sung hộ tịch

15.000

7

Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân

15.000

8

Ghi vào Sổ hộ tịch việc thay đổi hộ tịch của cá nhân theo bản án quyết định của cơ quan nhà nước thẩm quyền

8.000

9

Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác hoặc đăng ký hộ tịch khác

8.000

B. Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND huyện, thị xã, thành phố

1

Đăng ký khai sinh

50.000

2

Đăng ký khai tử

50.000

3

Đăng ký kết hôn

1.500.000

4

Đăng ký giám hộ

70.000

5

Đăng ký nhận cha, mẹ, con

1.500.000

6

Cấp bản sao trích lục hộ tịch

8.000/1 bản sao

7

Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên; bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc

25.000

8

Ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

70.000

9

Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác hoặc đăng ký hộ tịch khác

70.000

C. Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Sở Tư pháp

Cấp bản sao trích lục hộ tịch

8.000/1 bản sao

4. Cơ quan thu:
a. Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn;
b. Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố (thực hiện cơ chế 1 cửa) hoặc Phòng Tư pháp;
c. Sở Tư pháp.
5. Tỷ lệ % để lại cho cơ quan thu:
a. UBND xã, phường, thị trấn; UBND huyện, thị xã, thành phố (thực hiện cơ chế 1 cửa) hoặc Phòng Tư pháp được để lại 70% số lệ phí thu được để chi theo quy định, số còn lại phải nộp vào ngân sách nhà nước.
b. Sở Tư pháp được để lại 100% số lệ phí thu được để chi theo quy định.

Content:
Điều 1. Ban hành bổ sung, sửa đổi quy định về lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Bình Định như sau:
1. Đối tượng thu:
Các đối tượng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về hộ tịch theo quy định của pháp luật.
2. Đối tượng miễn thu trong các trường hợp:
- Đăng ký hộ tịch cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật;
- Đăng ký khai sinh, khai tử đúng hạn, giám hộ, kết hôn của công dân Việt Nam cư trú ở trong nước.
3. Mức thu:
Đơn vị tính: đồng

STT

Nội dung

Mức thu

A. Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND xã, phường, thị trấn

1

Đăng ký khai sinh

8.000

2

Đăng ký khai tử

5.000

3

Đăng ký kết hôn

30.000

4

Đăng ký nhận cha, mẹ, con

15.000

5

Cấp bản sao trích lục hộ tịch

3.000/1 bản sao

6

Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi; bổ sung hộ tịch

15.000

7

Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân

15.000

8

Ghi vào Sổ hộ tịch việc thay đổi hộ tịch của cá nhân theo bản án quyết định của cơ quan nhà nước thẩm quyền

8.000

9

Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác hoặc đăng ký hộ tịch khác

8.000

B. Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND huyện, thị xã, thành phố

1

Đăng ký khai sinh

50.000

2

Đăng ký khai tử

50.000

3

Đăng ký kết hôn

1.500.000

4

Đăng ký giám hộ

70.000

5

Đăng ký nhận cha, mẹ, con

1.500.000

6

Cấp bản sao trích lục hộ tịch

8.000/1 bản sao

7

Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên; bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc

25.000

8

Ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

70.000

9

Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác hoặc đăng ký hộ tịch khác

70.000

C. Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Sở Tư pháp

Cấp bản sao trích lục hộ tịch

8.000/1 bản sao

4. Cơ quan thu:
a. Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn;
b. Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố (thực hiện cơ chế 1 cửa) hoặc Phòng Tư pháp;
c. Sở Tư pháp.
5. Tỷ lệ % để lại cho cơ quan thu:
a. UBND xã, phường, thị trấn; UBND huyện, thị xã, thành phố (thực hiện cơ chế 1 cửa) hoặc Phòng Tư pháp được để lại 70% số lệ phí thu được để chi theo quy định, số còn lại phải nộp vào ngân sách nhà nước.
b. Sở Tư pháp được để lại 100% số lệ phí thu được để chi theo quy định.