Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2606/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch bảo vệ phát triển rừng An Giang 2016 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "19/09/2016", "sign_number": "2606/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Quang Thi", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "19/09/2016", "sign_number": "2606/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Quang Thi", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "19/09/2016", "sign_number": "2606/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Quang Thi", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "19/09/2016", "sign_number": "2606/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Quang Thi", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "19/09/2016", "sign_number": "2606/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Quang Thi", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2606/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch bảo vệ phát triển rừng An Giang 2016 2020

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh An Giang giai đoạn 2016 - 2020 với những nội dung sau:
...
3. Các chỉ tiêu chính

Hạng mục

Nhiệm vụ

ĐVT

Khối lượng

I

Bảo vệ và PTR phòng hộ, đặc dụng:

ha

13.301

1

Bảo vệ rừng

lượt ha

39.905

2

Trồng rừng:

2.1

Trồng rừng mới

ha

500(*)

2.2

Trồng rừng thay thế

ha

43

3

Chăm sóc rừng

lượt ha

1.600

4

Nuôi dưỡng tỉa thưa rừng

ha

916

II

Trồng cây lâm nghiệp phân tán:

ha

12.500

1

Phát triển rừng

ha

12.500

III

Bảo vệ và phát triển rừng sản xuất

ha

1.806

IV

Nâng cao năng lực PCCCR

ha

16.959

* Các chỉ tiêu khác:
Tiếp tục thực hiện trong giai đoạn 2016 - 2020 các chỉ tiêu sau: xây dựng cơ sở hạ tầng, công tác về giống, phòng cháy chữa cháy rừng, mua sắm trang thiết bị phục vụ công tác bảo vệ và phát triển rừng.

Content:
Các chỉ tiêu chính

Hạng mục

Nhiệm vụ

ĐVT

Khối lượng

I

Bảo vệ và PTR phòng hộ, đặc dụng:

ha

13.301

1

Bảo vệ rừng

lượt ha

39.905

2

Trồng rừng:

2.1

Trồng rừng mới

ha

500(*)

2.2

Trồng rừng thay thế

ha

43

3

Chăm sóc rừng

lượt ha

1.600

4

Nuôi dưỡng tỉa thưa rừng

ha

916

II

Trồng cây lâm nghiệp phân tán:

ha

12.500

1

Phát triển rừng

ha

12.500

III

Bảo vệ và phát triển rừng sản xuất

ha

1.806

IV

Nâng cao năng lực PCCCR

ha

16.959

* Các chỉ tiêu khác:
Tiếp tục thực hiện trong giai đoạn 2016 - 2020 các chỉ tiêu sau: xây dựng cơ sở hạ tầng, công tác về giống, phòng cháy chữa cháy rừng, mua sắm trang thiết bị phục vụ công tác bảo vệ và phát triển rừng.