Document: Điều 1 Quyết định 40/2015/QĐ-UBND tài chính cho phòng chống HIVAIDS Long An 2015 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "17/08/2015", "sign_number": "40/2015/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Lâm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "17/08/2015", "sign_number": "40/2015/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Lâm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "17/08/2015", "sign_number": "40/2015/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Lâm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "17/08/2015", "sign_number": "40/2015/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Lâm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "17/08/2015", "sign_number": "40/2015/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Lâm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 40/2015/QĐ-UBND tài chính cho phòng chống HIVAIDS Long An 2015 2020 có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành Kế hoạch thực hiện Đề án “Bảo đảm tài chính cho các hoạt động phòng, chống HIV/AIDS tỉnh Long An giai đoạn 2015-2020” (đính kèm), với các nội dung chính như sau:
1. Mục tiêu kế hoạch
a) Mục tiêu chung:
Đảm bảo nguồn tài chính bền vững cho việc thực hiện thành công các mục tiêu của Chiến lược quốc gia phòng, chống HIV/AIDS đến năm 2020 và tầm nhìn đến năm 2030.
b) Mục tiêu cụ thể:
- Tăng dần tỷ lệ chi tiêu cho công tác phòng, chống HIV/AIDS từ ngân sách địa phương bảo đảm được nhu cầu kinh phí cho hoạt động phòng chống HIV/AIDS tại tỉnh.
- Bảo đảm 80% doanh nghiệp chủ động bố trí kinh phí để triển khai các hoạt động phòng, chống HIV/AIDS tại doanh nghiệp.
- Bảo đảm 80% số bệnh nhân nhiễm HIV có thẻ bảo hiểm y tế được chi trả theo quy định vào năm 2016 và đạt 100% vào năm 2020.
- Tăng nguồn thu từ một số dịch vụ phòng, chống HIV/AIDS để tự cân đối thu - chi cho các hoạt động của các dịch vụ này.
2. Kinh phí thực hiện
Dựa trên các số liệu về xu hướng lây nhiễm HIV đến năm 2020, nếu kinh phí Chương trình mục tiêu quốc gia phòng, chống HIV/AIDS không còn, để can thiệp phòng, chống HIV/AIDS có hiệu quả, địa phương cần cấp kinh phí giai đoạn 2015-2020 là 24,584 tỷ đồng chiếm tỷ trọng 24,71% trong tổng chi. Kinh phí phân bổ chi tiết theo từng năm như sau:
Đơn vị: Tỷ đồng

Nguồn ngân sách/Năm

2015

2016

2017

2018

2019

2020

Tổng cộng

(%)

- Ngân sách Trung ương

0,709

-

-

-

-

-

0,709

0,71

- Ngân sách địa phương

1,153

2,984

3,849

4,258

5,564

6,776

24,584

24,71

- Ngân sách các dự án

7,838

6,825

5,557

4,303

2,912

2,286

29,721

29,88

- Thu từ bảo hiểm y tế

0,644

0,987

1,325

1,709

2,146

2,644

9,455

9,51

- Thu viện phí và các nguồn khác

1,976

3,124

4,734

6,955

8,541

9,671

35,001

35,19

Tổng nhu cầu

12,320

13,920

15,465

17,225

19,163

21,377

99,470

100,00

Trường hợp kinh phí phòng chống HIV/AIDS được cấp lồng ghép vào Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững và xây dựng nông thôn mới, địa phương cần cấp kinh phí giai đoạn 2015-2020 là 8,975 tỷ đồng (ngân sách Trung ương năm 2015 đã phân bổ 0,709 tỷ đồng), chiếm tỷ trọng 9,02% trong tổng chi. Kinh phí phân bổ chi tiết theo từng năm như sau:
Đơn vị: Tỷ đồng

Nguồn ngân sách/Năm

2015

2016

2017

2018

2019

2020

Tổng cộng

(%)

- Ngân sách Trung ương

0,709

1,721

2,463

2,732

3,881

4,812

16,318

16,40

- Ngân sách địa phương

1,153

1,263

1,386

1,526

1,683

1,964

8,975

9,02

- Ngân sách các dự án

7,838

6,825

5,557

4,303

2,912

2,286

29,721

29,88

- Thu từ bảo hiểm y tế

0,644

0,987

1,325

1,709

2,146

2,644

9,455

9,51

- Thu viện phí và các nguồn khác

1,976

3,124

4,734

6,955

8,541

9,671

35,001

35,19

Tổng nhu cầu

12,320

13,920

15,465

17,225

19,163

21,377

99,470

100,00

Content:
Điều 1. Ban hành Kế hoạch thực hiện Đề án “Bảo đảm tài chính cho các hoạt động phòng, chống HIV/AIDS tỉnh Long An giai đoạn 2015-2020” (đính kèm), với các nội dung chính như sau:
1. Mục tiêu kế hoạch
a) Mục tiêu chung:
Đảm bảo nguồn tài chính bền vững cho việc thực hiện thành công các mục tiêu của Chiến lược quốc gia phòng, chống HIV/AIDS đến năm 2020 và tầm nhìn đến năm 2030.
b) Mục tiêu cụ thể:
- Tăng dần tỷ lệ chi tiêu cho công tác phòng, chống HIV/AIDS từ ngân sách địa phương bảo đảm được nhu cầu kinh phí cho hoạt động phòng chống HIV/AIDS tại tỉnh.
- Bảo đảm 80% doanh nghiệp chủ động bố trí kinh phí để triển khai các hoạt động phòng, chống HIV/AIDS tại doanh nghiệp.
- Bảo đảm 80% số bệnh nhân nhiễm HIV có thẻ bảo hiểm y tế được chi trả theo quy định vào năm 2016 và đạt 100% vào năm 2020.
- Tăng nguồn thu từ một số dịch vụ phòng, chống HIV/AIDS để tự cân đối thu - chi cho các hoạt động của các dịch vụ này.
2. Kinh phí thực hiện
Dựa trên các số liệu về xu hướng lây nhiễm HIV đến năm 2020, nếu kinh phí Chương trình mục tiêu quốc gia phòng, chống HIV/AIDS không còn, để can thiệp phòng, chống HIV/AIDS có hiệu quả, địa phương cần cấp kinh phí giai đoạn 2015-2020 là 24,584 tỷ đồng chiếm tỷ trọng 24,71% trong tổng chi. Kinh phí phân bổ chi tiết theo từng năm như sau:
Đơn vị: Tỷ đồng

Nguồn ngân sách/Năm

2015

2016

2017

2018

2019

2020

Tổng cộng

(%)

- Ngân sách Trung ương

0,709

-

-

-

-

-

0,709

0,71

- Ngân sách địa phương

1,153

2,984

3,849

4,258

5,564

6,776

24,584

24,71

- Ngân sách các dự án

7,838

6,825

5,557

4,303

2,912

2,286

29,721

29,88

- Thu từ bảo hiểm y tế

0,644

0,987

1,325

1,709

2,146

2,644

9,455

9,51

- Thu viện phí và các nguồn khác

1,976

3,124

4,734

6,955

8,541

9,671

35,001

35,19

Tổng nhu cầu

12,320

13,920

15,465

17,225

19,163

21,377

99,470

100,00

Trường hợp kinh phí phòng chống HIV/AIDS được cấp lồng ghép vào Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững và xây dựng nông thôn mới, địa phương cần cấp kinh phí giai đoạn 2015-2020 là 8,975 tỷ đồng (ngân sách Trung ương năm 2015 đã phân bổ 0,709 tỷ đồng), chiếm tỷ trọng 9,02% trong tổng chi. Kinh phí phân bổ chi tiết theo từng năm như sau:
Đơn vị: Tỷ đồng

Nguồn ngân sách/Năm

2015

2016

2017

2018

2019

2020

Tổng cộng

(%)

- Ngân sách Trung ương

0,709

1,721

2,463

2,732

3,881

4,812

16,318

16,40

- Ngân sách địa phương

1,153

1,263

1,386

1,526

1,683

1,964

8,975

9,02

- Ngân sách các dự án

7,838

6,825

5,557

4,303

2,912

2,286

29,721

29,88

- Thu từ bảo hiểm y tế

0,644

0,987

1,325

1,709

2,146

2,644

9,455

9,51

- Thu viện phí và các nguồn khác

1,976

3,124

4,734

6,955

8,541

9,671

35,001

35,19

Tổng nhu cầu

12,320

13,920

15,465

17,225

19,163

21,377

99,470

100,00