Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2599/QĐ-UBND 2017 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Trà Lĩnh Cao Bằng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2599/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2599/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2599/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2599/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2599/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2599/QĐ-UBND 2017 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Trà Lĩnh Cao Bằng

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Trà Lĩnh với các nội dung chủ yếu sau:
1. Nội dung phương án điều chỉnh quy hoạch đất đến năm 2020
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Hiện trạng sử dụng đất năm 2015

Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020

Diện tích (Ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (Ha)

Diện tích năm 2020 (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)=(6)+(7)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

23.209,75

92,40

22.717,00

-52,06

22.664,94

90,23

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.733,13

6,90

1.620,00

1.620,00

6,45

1.1.1

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

Content:
Nội dung phương án điều chỉnh quy hoạch đất đến năm 2020
1.Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Hiện trạng sử dụng đất năm 2015

Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020

Diện tích (Ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (Ha)

Diện tích năm 2020 (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)=(6)+(7)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

23.209,75

92,40

22.717,00

-52,06

22.664,94

90,23

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.733,13

6,90

1.620,00

1.620,00

6,45

1.1.1

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK