Document: Điều 1 Quyết định 760/QĐ-UBND 2014 phê duyệt đơn giá thu gom vận chuyển xử lý rác thải Hưng Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "19/05/2014", "sign_number": "760/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Thơi", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "19/05/2014", "sign_number": "760/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Thơi", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "19/05/2014", "sign_number": "760/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Thơi", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "19/05/2014", "sign_number": "760/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Thơi", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "19/05/2014", "sign_number": "760/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Thơi", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 760/QĐ-UBND 2014 phê duyệt đơn giá thu gom vận chuyển xử lý rác thải Hưng Yên có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt đơn giá thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải trên địa bàn tỉnh Hưng Yên như sau:

TT

Danh mục công việc

Đơn giá
(đồng/tấn)

1

Xúc rác sinh hoạt tại các điểm tập kết lên xe ô tô bằng thủ công

354.079

2

Xúc rác sinh hoạt tại các điểm tập kết lên xe ô tô bằng cơ giới

29.068

3

Kéo thùng, khấu hao thùng container và xúc rác tại các điểm đặt thùng container

-Thùng container loại 6 -8m3

38.445

-Thùng container loại 20 -24m3

44.600

4

Công tác vận chuyển rác sinh hoạt bằng xe tải

-Cự ly vận chuyển từ 10km trở xuống

128.092

-Cự ly vận chuyển trong khoảng 11-20km

170.789

-Cự ly vận chuyển trong khoảng 21-30km

239.105

-Cự ly vận chuyển trong khoảng 31-40km

280.094

-Cự ly vận chuyển trong khoảng 41-50km

307.420

-Cự ly vận chuyển từ 50km trở lên

321.083

5

Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác

-Cự ly vận chuyển từ 10km trở xuống

139.163

-Cự ly vận chuyển trong khoảng 11-20km

256.978

-Cự ly vận chuyển trong khoảng 21-30km

313.513

-Cự ly vận chuyển trong khoảng 31-40km

354.630

-Cự ly vận chuyển trong khoảng 41-50km

388.037

-Cự ly vận chuyển từ 50km trở lên

416.304

6

Xử lý chôn lấp rác, nước rỉ rác tại khu xử lý chất thải Đại Đồng < 500 tấn/ngày

241.466

Content:
Điều 1. Phê duyệt đơn giá thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải trên địa bàn tỉnh Hưng Yên như sau:

TT

Danh mục công việc

Đơn giá
(đồng/tấn)

1

Xúc rác sinh hoạt tại các điểm tập kết lên xe ô tô bằng thủ công

354.079

2

Xúc rác sinh hoạt tại các điểm tập kết lên xe ô tô bằng cơ giới

29.068

3

Kéo thùng, khấu hao thùng container và xúc rác tại các điểm đặt thùng container

-Thùng container loại 6 -8m3

38.445

-Thùng container loại 20 -24m3

44.600

4

Công tác vận chuyển rác sinh hoạt bằng xe tải

-Cự ly vận chuyển từ 10km trở xuống

128.092

-Cự ly vận chuyển trong khoảng 11-20km

170.789

-Cự ly vận chuyển trong khoảng 21-30km

239.105

-Cự ly vận chuyển trong khoảng 31-40km

280.094

-Cự ly vận chuyển trong khoảng 41-50km

307.420

-Cự ly vận chuyển từ 50km trở lên

321.083

5

Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác

-Cự ly vận chuyển từ 10km trở xuống

139.163

-Cự ly vận chuyển trong khoảng 11-20km

256.978

-Cự ly vận chuyển trong khoảng 21-30km

313.513

-Cự ly vận chuyển trong khoảng 31-40km

354.630

-Cự ly vận chuyển trong khoảng 41-50km

388.037

-Cự ly vận chuyển từ 50km trở lên

416.304

6

Xử lý chôn lấp rác, nước rỉ rác tại khu xử lý chất thải Đại Đồng < 500 tấn/ngày

241.466