Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 653/QĐ-UBND 2017 duyệt Kế hoạch sử dụng đất Hương Sơn Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "10/03/2017", "sign_number": "653/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "10/03/2017", "sign_number": "653/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "10/03/2017", "sign_number": "653/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "10/03/2017", "sign_number": "653/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "10/03/2017", "sign_number": "653/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 653/QĐ-UBND 2017 duyệt Kế hoạch sử dụng đất Hương Sơn Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Hương Sơn, (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
...
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2017

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

33,90

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

13,90

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5,20

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

5,00

1.4

Đất nông nghiệp khác

NKH

9,80

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

22,70

2.1

Đất quốc phòng

CQP

8,00

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,50

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4,96

2.4

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,42

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,70

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

0,02

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

4,10

(Chi tiết thể hiện ở các Biểu 01, 02, 03, 04 kèm theo).

Content:
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2017

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

33,90

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

13,90

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5,20

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

5,00

1.4

Đất nông nghiệp khác

NKH

9,80

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

22,70

2.1

Đất quốc phòng

CQP

8,00

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,50

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4,96

2.4

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,42

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,70

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

0,02

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

4,10

(Chi tiết thể hiện ở các Biểu 01, 02, 03, 04 kèm theo).