Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4941/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư xã Phú Hòa Đông huyện Củ Chi Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2013", "sign_number": "4941/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2013", "sign_number": "4941/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2013", "sign_number": "4941/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2013", "sign_number": "4941/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2013", "sign_number": "4941/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4941/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư xã Phú Hòa Đông huyện Củ Chi Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu dân cư xã Phú Hòa Đông (khu III), huyện Củ Chi (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch có 02 đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị ngoài đơn vị ở, được xác định như sau:
Đơn vị ở:
- Đơn vị ở 1: Phía Nam khu quy hoạch. Giới hạn bởi tuyến đường Tỉnh lộ 15B, đường Nguyễn Văn Khạ, Đường D7 và đường D8, diện tích: 80,43 ha, quy mô dân số đơn vị ở: 4.000 người.
- Đơn vị ở 2: Phía Bắc khu quy hoạch. Giới hạn bởi tuyến đường Tỉnh lộ 15B, đường 435, đường Nguyễn Văn Khạ, đường N11, và đường Tỉnh lộ 15A (đoạn 1 và đoạn 2), diện tích: 123,73 ha, quy mô dân số đơn vị ở: 5.500 người.
Các khu chức năng thuộc đơn vị ở: (có đan xen các khu chức năng ngoài đơn vị ở) bao gồm:
a. Các khu chức năng thuộc đơn vị ở: tổng diện tích 180,38 ha:
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo): tổng diện tích 144,61 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 5,85 ha; bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: diện tích 4,82 ha. Trong đó:
+ Trường mầm non - xây dựng mới (3 cơ sở): diện tích 1,53 ha.
+ Trường tiểu học - xây dựng mới: diện tích 1,28 ha.
+ Trường trung học cơ sở - xây dựng mới: diện tích 2,01 ha.
- Khu chức năng y tế (trạm y tế xây dựng mới): diện tích 0,50 ha.
- Khu chức năng thương mại - dịch vụ (chợ xây dựng mới): Diện tích 0,53 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (công viên, vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 7,87 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: tổng diện tích 22,05 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở: tổng diện tích 23,78 ha:
b.1. Đất công trình dịch vụ ngoài đơn vị ở: 3,34 ha.
b.1. Công trình tôn giáo: tổng diện tích 0,14 ha.
b.3. Khu cây xanh sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở: diện tích 5,75 ha
b.4. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại: diện tích 14,55 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất đơn vị ở

180,38

88,35

1

Đất các nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

144,61

70,83

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

5,85

2,87

+ Đất giáo dục

4,82

2,36

* Trường mầm non

1,53

* Trường tiểu học

1,28

* Trường trung học cơ sở

2,01

+ Đất công trình thương mại - dịch vụ (chợ)

0,53

+ Đất y tế

0,50

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng (công viên, vườn hoa, sân chơi - không kể đất cây xanh sử dụng công cộng trong nhóm ở)

7,87

3,85

4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

22,05

10,8

B

Đất ngoài đơn vị ở

23,78

11,65

1

Đất công trình dịch vụ ngoài đơn vị ở

3,34

2

Đất tôn giáo

0,14

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

5,75

4

Đất giao thông đối ngoại - tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên )

14,55

Tổng cộng

204,16

100,00

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị từng đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Ký hiệu khu đất hoặc ô phố

Diện tích (m2)

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Tối thiểu

Tối đa

Đơn vị ở 1 (diện tích: 804.300 m2; dự báo quy mô dân số: 4000 người)

Đất đơn vị ở

755.100

188,76

1.1. Đất các nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

610.700

152,67

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

I.1

92.200

40

1

4

0,8

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

I.2

96.600

40

1

4

0,8

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

I.3

122.200

30

1

4

0,6

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

I.4

72.400

40

1

4

0,8

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

I.5

81.700

40

1

4

0,8

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

I.6

31.700

40

1

4

0,8

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

I.7

77.400

40

1

4

0,8

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

I.13

22.800

40

1

4

0,8

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

I.14

13.700

40

1

4

0,8

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

29.100

7,27

- Đất giáo dục

25.100

6,27

+ Trường mầm non - xây dựng mới

I.10

5.000

40

1

3

1,2

+ Trường trung học cơ sở - xây dựng mới

I.9

20.100

40

1

3

1,2

- Trạm y tế

I.11

1.600

45

1

3

1,35

- Chợ xây dựng mới

I.12

2.400

45

1

3

1,35

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

29.500

- Xây dựng mới

I.8

29.500

5

1

0,05

1.4. Đất giao thông

85.800

- Đất giao thông (tính đến đường cấp phân khu vực)

85.800

9,4
km/km2

Đất ngoài đơn vị ở

49.200

1.5. Đất giao thông đối ngoại

49.200

Đơn vị ở 2 (diện tích: 1.237.300 m2; dự báo quy mô dân số: 5.500 người)

Đất đơn vị ở 2

1.048.700

224,95

2.1. Đất các nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

835.400

151,89

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

II.2

18.900

40

1

4

0,8

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

II.3

51.000

40

1

4

0,8

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

II.4

41.900

40

1

4

0,8

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

II.5

52.100

40

1

4

0,8

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

II.6

54.200

40

1

4

0,8

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

II.7

28.300

40

1

4

0,8

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

II. 8

24.500

40

1

4

0,8

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

II.9

29.300

40

1

4

0,8

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

II.10

80.200

40

1

4

0,8

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

II.11

16.000

40

1

4

0,8

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

II.12

11.700

40

1

4

0,8

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

II.13

64.300

40

1

4

0,8

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

II.14

59.800

40

1

4

0,8

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

II.15

44.100

40

1

4

0,8

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

II.16

37.100

40

1

4

0,8

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

II.17

23.600

40

1

4

0,8

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

II.18

58.000

40

1

4

0,8

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

II.19

16.500

40

1

4

0,8

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

II.20

67.400

40

1

4

0,8

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

II.25

56.500

40

1

4

0,8

2.2. Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

29.400

5,34

- Đất giáo dục

23.100

4,19

+ Trường mầm non - xây dựng mới

II.22

5.200

40

1

3

1,2

+ Trường mầm non - xây dựng mới

II.30

5.100

40

1

3

1,2

+ Trường tiểu học - xây dựng mới (1 cơ sở)

II.23

12.800

40

1

3

1,2

- Trạm y tế - xây dựng mới

II.24

1.700

30

1

3

0,9

- Trạm y tế - xây dựng mới

II.32

1.700

30

1

3

0,9

- Chợ - xây dựng mới

II.31

2.900

45

1

3

1,35

2.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

49.200

- Xây dựng mới

II.1

32.010

5

1

0,05

- Xây dựng mới

II.28

4.340

5

1

0,05

- Xây dựng mới

II.29

12.850

5

1

0,05

2.4. Đất giao thông

134.700

- Đất giao thông (tính đến đường cấp phân khu vực)

134.700

8,75 km/km2

Đất ngoài đơn vị ở

188.600

2.5. Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đô thị

II.26

33.400

2.6. Đất công trình tôn giáo

II.27

1.400

2.7. Đất cây xanh sử dụng công cộng

II.21

57.500

5

1

0,05

2.8. Đất giao thông đối ngoại (tính đến mạng lưới đường khu vực)

96.300

Content:
Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch có 02 đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị ngoài đơn vị ở, được xác định như sau:
Đơn vị ở:
- Đơn vị ở 1: Phía Nam khu quy hoạch. Giới hạn bởi tuyến đường Tỉnh lộ 15B, đường Nguyễn Văn Khạ, Đường D7 và đường D8, diện tích: 80,43 ha, quy mô dân số đơn vị ở: 4.000 người.
- Đơn vị ở 2: Phía Bắc khu quy hoạch. Giới hạn bởi tuyến đường Tỉnh lộ 15B, đường 435, đường Nguyễn Văn Khạ, đường N11, và đường Tỉnh lộ 15A (đoạn 1 và đoạn 2), diện tích: 123,73 ha, quy mô dân số đơn vị ở: 5.500 người.
Các khu chức năng thuộc đơn vị ở: (có đan xen các khu chức năng ngoài đơn vị ở) bao gồm:
a. Các khu chức năng thuộc đơn vị ở: tổng diện tích 180,38 ha:
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo): tổng diện tích 144,61 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 5,85 ha; bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: diện tích 4,82 ha. Trong đó:
+ Trường mầm non - xây dựng mới (3 cơ sở): diện tích 1,53 ha.
+ Trường tiểu học - xây dựng mới: diện tích 1,28 ha.
+ Trường trung học cơ sở - xây dựng mới: diện tích 2,01 ha.
- Khu chức năng y tế (trạm y tế xây dựng mới): diện tích 0,50 ha.
- Khu chức năng thương mại - dịch vụ (chợ xây dựng mới): Diện tích 0,53 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (công viên, vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 7,87 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: tổng diện tích 22,05 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở: tổng diện tích 23,78 ha:
b.1. Đất công trình dịch vụ ngoài đơn vị ở: 3,34 ha.
b.1. Công trình tôn giáo: tổng diện tích 0,14 ha.
b.3. Khu cây xanh sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở: diện tích 5,75 ha
b.4. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại: diện tích 14,55 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất đơn vị ở

180,38

88,35

1

Đất các nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

144,61

70,83

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

5,85

2,87

+ Đất giáo dục

4,82

2,36

* Trường mầm non

1,53

* Trường tiểu học

1,28

* Trường trung học cơ sở

2,01

+ Đất công trình thương mại - dịch vụ (chợ)

0,53

+ Đất y tế

0,50

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng (công viên, vườn hoa, sân chơi - không kể đất cây xanh sử dụng công cộng trong nhóm ở)

7,87

3,85

4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

22,05

10,8

B

Đất ngoài đơn vị ở

23,78

11,65

1

Đất công trình dịch vụ ngoài đơn vị ở

3,34

2

Đất tôn giáo

0,14

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

5,75

4

Đất giao thông đối ngoại - tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên )

14,55

Tổng cộng

204,16

100,00

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị từng đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Ký hiệu khu đất hoặc ô phố

Diện tích (m2)

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Tối thiểu

Tối đa

Đơn vị ở 1 (diện tích: 804.300 m2; dự báo quy mô dân số: 4000 người)

Đất đơn vị ở

755.100

188,76

1.1. Đất các nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

610.700

152,67

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

I.1

92.200

40

1

4

0,8

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

I.2

96.600

40

1

4

0,8

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

I.3

122.200

30

1

4

0,6

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

I.4

72.400

40

1

4

0,8

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

I.5

81.700

40

1

4

0,8

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

I.6

31.700

40

1

4

0,8

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

I.7

77.400

40

1

4

0,8

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

I.13

22.800

40

1

4

0,8

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

I.14

13.700

40

1

4

0,8

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

29.100

7,27

- Đất giáo dục

25.100

6,27

+ Trường mầm non - xây dựng mới

I.10

5.000

40

1

3

1,2

+ Trường trung học cơ sở - xây dựng mới

I.9

20.100

40

1

3

1,2

- Trạm y tế

I.11

1.600

45

1

3

1,35

- Chợ xây dựng mới

I.12

2.400

45

1

3

1,35

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

29.500

- Xây dựng mới

I.8

29.500

5

1

0,05

1.4. Đất giao thông

85.800

- Đất giao thông (tính đến đường cấp phân khu vực)

85.800

9,4
km/km2

Đất ngoài đơn vị ở

49.200

1.5. Đất giao thông đối ngoại

49.200

Đơn vị ở 2 (diện tích: 1.237.300 m2; dự báo quy mô dân số: 5.500 người)

Đất đơn vị ở 2

1.048.700

224,95

2.1. Đất các nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

835.400

151,89

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

II.2

18.900

40

1

4

0,8

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

II.3

51.000

40

1

4

0,8

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

II.4

41.900

40

1

4

0,8

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

II.5

52.100

40

1

4

0,8

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

II.6

54.200

40

1

4

0,8

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

II.7

28.300

40

1

4

0,8

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

II. 8

24.500

40

1

4

0,8

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

II.9

29.300

40

1

4

0,8

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

II.10

80.200

40

1

4

0,8

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

II.11

16.000

40

1

4

0,8

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

II.12

11.700

40

1

4

0,8

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

II.13

64.300

40

1

4

0,8

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

II.14

59.800

40

1

4

0,8

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

II.15

44.100

40

1

4

0,8

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

II.16

37.100

40

1

4

0,8

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

II.17

23.600

40

1

4

0,8

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

II.18

58.000

40

1

4

0,8

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

II.19

16.500

40

1

4

0,8

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

II.20

67.400

40

1

4

0,8

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

II.25

56.500

40

1

4

0,8

2.2. Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

29.400

5,34

- Đất giáo dục

23.100

4,19

+ Trường mầm non - xây dựng mới

II.22

5.200

40

1

3

1,2

+ Trường mầm non - xây dựng mới

II.30

5.100

40

1

3

1,2

+ Trường tiểu học - xây dựng mới (1 cơ sở)

II.23

12.800

40

1

3

1,2

- Trạm y tế - xây dựng mới

II.24

1.700

30

1

3

0,9

- Trạm y tế - xây dựng mới

II.32

1.700

30

1

3

0,9

- Chợ - xây dựng mới

II.31

2.900

45

1

3

1,35

2.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

49.200

- Xây dựng mới

II.1

32.010

5

1

0,05

- Xây dựng mới

II.28

4.340

5

1

0,05

- Xây dựng mới

II.29

12.850

5

1

0,05

2.4. Đất giao thông

134.700

- Đất giao thông (tính đến đường cấp phân khu vực)

134.700

8,75 km/km2

Đất ngoài đơn vị ở

188.600

2.5. Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đô thị

II.26

33.400

2.Đất công trình tôn giáo

II.27

1.400

2.7. Đất cây xanh sử dụng công cộng

II.21

57.500

5

1

0,05

2.8. Đất giao thông đối ngoại (tính đến mạng lưới đường khu vực)

96.300