Document: Điều 2 Quyết định 1522/QĐ-UBND 2017 phê duyệt dự án Doanh trại đại đội công binh 46 Bà Rịa Vũng Tàu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "07/06/2017", "sign_number": "1522/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tuấn Quốc", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "07/06/2017", "sign_number": "1522/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tuấn Quốc", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "07/06/2017", "sign_number": "1522/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tuấn Quốc", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "07/06/2017", "sign_number": "1522/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tuấn Quốc", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "07/06/2017", "sign_number": "1522/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tuấn Quốc", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 1522/QĐ-UBND 2017 phê duyệt dự án Doanh trại đại đội công binh 46 Bà Rịa Vũng Tàu có nội dung như sau:

Điều 2. Kết quả đầu tư:
1. Nguồn vốn đầu tư của dự án:
Đơn vị tính: Đồng

Nguồn

Được duyệt

Thực hiện

Đã thanh toán

Còn được thanh toán

(1)

(2)

(3)

(4)=(2)-(3)

Tổng số

20.948.100.417

19.130.144.521

1.817.955.896

Vốn ngân sách Tỉnh.

20.948.100.417

19.130.144.521

1.817.955.896

2. Chi phí đầu tư:
Đơn vị tính: Đồng

Nội dung

Dự toán

Giá trị quyết toán

(1)

(2)

(3)

Tổng số

22.124.226.756

20.948.100.417

(Bằng chữ: Hai mươi tỷ, chín trăm bốn mươi tám triệu, một trăm nghìn, bốn trăm mười bảy đồng)

Chi phí bồi thường, hỗ trợ, TĐC

257.183.881

257.183.881

Chi phí xây dựng

18.187.730.019

17.215.123.493

Chi phí thiết bị

1.461.515.115

1.391.148.000

Chi phí quản lý dự án

447.324.920

401.825.942

Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng

1.403.602.525

1.357.389.133

Chi phí khác

366.870.296

325.429.968

3. Chi phí đầu tư được phép không tính vào giá trị tài sản: Không.
4. Giá trị tài sản nhà nước hình thành qua đầu tư:
Đơn vị tính: Đồng

Nội dung

Thuộc chủ đầu tư quản lý

Giao đơn vị khác quản lý

Giá trị thực tế

Giá trị quy đổi

Giá trị thực tế

Giá trị quy đổi

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

Tổng số

20.948.100.417

Tài sản dài hạn (cố định)

20.948.100.417

-

(Bằng chữ: Hai mươi tỷ, chín trăm bốn mươi tám triệu, một trăm nghìn, bốn trăm mười bảy đồng)

Content:
Điều 2. Kết quả đầu tư:
1. Nguồn vốn đầu tư của dự án:
Đơn vị tính: Đồng

Nguồn

Được duyệt

Thực hiện

Đã thanh toán

Còn được thanh toán

(1)

(2)

(3)

(4)=(2)-(3)

Tổng số

20.948.100.417

19.130.144.521

1.817.955.896

Vốn ngân sách Tỉnh.

20.948.100.417

19.130.144.521

1.817.955.896

2. Chi phí đầu tư:
Đơn vị tính: Đồng

Nội dung

Dự toán

Giá trị quyết toán

(1)

(2)

(3)

Tổng số

22.124.226.756

20.948.100.417

(Bằng chữ: Hai mươi tỷ, chín trăm bốn mươi tám triệu, một trăm nghìn, bốn trăm mười bảy đồng)

Chi phí bồi thường, hỗ trợ, TĐC

257.183.881

257.183.881

Chi phí xây dựng

18.187.730.019

17.215.123.493

Chi phí thiết bị

1.461.515.115

1.391.148.000

Chi phí quản lý dự án

447.324.920

401.825.942

Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng

1.403.602.525

1.357.389.133

Chi phí khác

366.870.296

325.429.968

3. Chi phí đầu tư được phép không tính vào giá trị tài sản: Không.
4. Giá trị tài sản nhà nước hình thành qua đầu tư:
Đơn vị tính: Đồng

Nội dung

Thuộc chủ đầu tư quản lý

Giao đơn vị khác quản lý

Giá trị thực tế

Giá trị quy đổi

Giá trị thực tế

Giá trị quy đổi

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

Tổng số

20.948.100.417

Tài sản dài hạn (cố định)

20.948.100.417

-

(Bằng chữ: Hai mươi tỷ, chín trăm bốn mươi tám triệu, một trăm nghìn, bốn trăm mười bảy đồng)