Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 3035/QĐ-UBND 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Vũng Liêm Vĩnh Long 2024

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "29/12/2023", "sign_number": "3035/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "29/12/2023", "sign_number": "3035/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "29/12/2023", "sign_number": "3035/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "29/12/2023", "sign_number": "3035/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "29/12/2023", "sign_number": "3035/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 3035/QĐ-UBND 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Vũng Liêm Vĩnh Long 2024

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

5,41

2,52

2,89

2.2

Đất an ninh

CAN

3,37

3,01

0,36

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

14,18

0,52

0,09

0,12

0,10

2,20

1,30

3,87

0,36

3,38

0,48

0,52

1,12

0,13

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

33,72

2,19

0,12

0,29

0,25

0,75

0,10

0,40

10,97

11,10

0,10

3,55

0,25

0,03

0,20

0,82

1,78

0,16

0,64

0,02

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2,32

0,27

2,05

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.949,23

81,39

94,90

87,84

91,76

66,16

104,00

65,16

57,02

93,65

105,93

51,84

133,51

117,05

90,74

155,41

87,97

118,10

95,14

159,94

91,71

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

891,51

39,82

50,65

44,91

38,90

41,75

48,39

50,07

30,37

39,60

42,84

26,56

68,61

59,36

45,63

59,91

21,00

37,96

38,67

60,92

45,62

-

Đất thủy lợi

DTL

787,94

9,60

37,28

36,37

41,63

21,01

42,51

0,86

18,20

39,52

52,22

19,63

50,53

43,68

34,25

37,26

56,79

67,01

49,30

90,87

39,41

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

14,24

11,77

0,52

0,09

0,24

0,30

0,44

0,24

0,02

0,16

0,28

0,19

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

6,39

2,64

0,11

0,25

0,14

0,26

0,20

0,20

0,23

0,17

0,12

0,18

0,31

0,23

0,27

0,40

0,17

0,15

0,12

0,14

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

51,45

6,25

1,74

2,89

3,60

0,95

2,02

5,19

1,79

3,60

3,99

1,24

2,08

2,58

1,59

2,03

0,71

2,59

2,14

2,56

1,93

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

8,42

4,12

1,14

0,94

1,41

0,81

-

Đất công trình năng lượng

DNL

54,57

0,29

0,05

0,17

0,18

0,76

0,37

48,42

2,60

1,73

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,51

0,07

0,04

0,05

0,01

0,05

0,02

0,01

0,01

0,13

0,01

0,02

0,02

0,03

0,02

0,01

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,98

0,98

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

24,04

2,52

2,03

0,72

2,57

0,31

0,83

3,55

0,81

0,80

0,84

0,54

0,58

2,80

0,05

0,59

2,38

1,06

0,15

0,91

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

104,00

2,98

2,48

2,14

4,83

1,86

8,54

4,95

5,53

9,28

4,60

3,70

8,79

7,45

6,55

6,56

4,32

7,09

4,70

4,08

3,56

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

5,17

1,33

0,05

0,55

0,49

0,15

0,23

0,13

1,03

0,36

0,21

0,48

0,05

0,11

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,78

0,09

0,03

0,14

0,21

0,47

0,06

1,11

1,32

0,26

0,10

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,92

0,92

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.087,79

58,46

59,02

71,48

42,47

77,74

75,18

41,36

61,44

54,37

37,93

73,13

64,69

55,26

61,98

43,37

52,38

39,73

56,61

61,20

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

40,79

40,79

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

19,94

0,34

0,88

0,30

0,80

0,47

1,62

1,69

2,70

1,38

0,83

0,93

0,73

2,21

0,58

0,92

0,96

1,22

0,27

0,65

0,47

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,17

0,17

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

12,28

0,38

0,53

0,53

0,64

0,77

1,91

0,97

0,10

0,39

0,17

0,78

2,51

0,23

0,24

0,62

0,27

0,40

0,44

0,21

0,19

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

5,41

2,52

2,89

2.2

Đất an ninh

CAN

3,37

3,01

0,36

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

14,18

0,52

0,09

0,12

0,10

2,20

1,30

3,87

0,36

3,38

0,48

0,52

1,12

0,13

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

33,72

2,19

0,12

0,29

0,25

0,75

0,10

0,40

10,97

11,10

0,10

3,55

0,25

0,03

0,20

0,82

1,78

0,16

0,64

0,02

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2,32

0,27

2,05

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.949,23

81,39

94,90

87,84

91,76

66,16

104,00

65,16

57,02

93,65

105,93

51,84

133,51

117,05

90,74

155,41

87,97

118,10

95,14

159,94

91,71

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

891,51

39,82

50,65

44,91

38,90

41,75

48,39

50,07

30,37

39,60

42,84

26,56

68,61

59,36

45,63

59,91

21,00

37,96

38,67

60,92

45,62

-

Đất thủy lợi

DTL

787,94

9,60

37,28

36,37

41,63

21,01

42,51

0,86

18,20

39,52

52,22

19,63

50,53

43,68

34,25

37,26

56,79

67,01

49,30

90,87

39,41

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

14,24

11,77

0,52

0,09

0,24

0,30

0,44

0,24

0,02

0,16

0,28

0,19

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

6,39

2,64

0,11

0,25

0,14

0,26

0,20

0,20

0,23

0,17

0,12

0,18

0,31

0,23

0,27

0,40

0,17

0,15

0,12

0,14

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

51,45

6,25

1,74

2,89

3,60

0,95

2,02

5,19

1,79

3,60

3,99

1,24

2,08

2,58

1,59

2,03

0,71

2,59

2,14

2,56

1,93

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

8,42

4,12

1,14

0,94

1,41

0,81

-

Đất công trình năng lượng

DNL

54,57

0,29

0,05

0,17

0,18

0,76

0,37

48,42

2,60

1,73

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,51

0,07

0,04

0,05

0,01

0,05

0,02

0,01

0,01

0,13

0,01

0,02

0,02

0,03

0,02

0,01

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,98

0,98

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

24,04

2,52

2,03

0,72

2,57

0,31

0,83

3,55

0,81

0,80

0,84

0,54

0,58

2,80

0,05

0,59

2,38

1,06

0,15

0,91

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

104,00

2,98

2,48

2,14

4,83

1,86

8,54

4,95

5,53

9,28

4,60

3,70

8,79

7,45

6,55

6,56

4,32

7,09

4,70

4,08

3,56

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

5,17

1,33

0,05

0,55

0,49

0,15

0,23

0,13

1,03

0,36

0,21

0,48

0,05

0,11

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,78

0,09

0,03

0,14

0,21

0,47

0,06

1,11

1,32

0,26

0,10

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,92

0,92

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.087,79

58,46

59,02

71,48

42,47

77,74

75,18

41,36

61,44

54,37

37,93

73,13

64,69

55,26

61,98

43,37

52,38

39,73

56,61

61,20

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

40,79

40,79

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

19,94

0,34

0,88

0,30

0,80

0,47

1,62

1,69

2,70

1,38

0,83

0,93

0,73

2,21

0,58

0,92

0,96

1,22

0,27

0,65

0,47

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,17

0,17

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

12,28

0,38

0,53

0,53

0,64

0,77

1,91

0,97

0,10

0,39

0,17

0,78

2,51

0,23

0,24

0,62

0,27

0,40

0,44

0,21

0,19

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON