Document: Điểm l Khoản 19 Điều 1 Quyết định 01/2019/QĐ-UBND sửa đổi Bảng giá đất định kỳ 05 nămTiền Giang 2016 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "17/01/2019", "sign_number": "01/2019/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "17/01/2019", "sign_number": "01/2019/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "17/01/2019", "sign_number": "01/2019/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "17/01/2019", "sign_number": "01/2019/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "17/01/2019", "sign_number": "01/2019/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm l Khoản 19 Điều 1 Quyết định 01/2019/QĐ-UBND sửa đổi Bảng giá đất định kỳ 05 nămTiền Giang 2016 2020

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2016 - 2020) trên địa bàn tỉnh Tiền Giang, ban hành kèm theo Quyết định số 44/2015/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau:
...
19. Sửa đổi, bổ sung khoản 1, 2 và khoản 4 Điều 27 như sau:
“1. Đất ở tại mặt tiền các trục đường giao thông chính
...
l) Xã Long Định
Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Tuyến đường

Mức giá

1

Đường tỉnh 867 cũ (đoạn từ Quốc lộ 1 đến cuối đường vào chợ Long Định)

2.600.000

2

Đường tỉnh 867 cũ (đoạn từ cuối đường vào chợ Long Định đến giáp Đường tỉnh 867)

1.900.000

3

Đường vô Bệnh viện Tỉnh Đội

1.250.000

4

Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (đường nhựa phía mặt tiền đất cặp lộ); đường kênh Kháng Chiến (đường xã phía mặt tiền đất nằm cặp lộ); đường kênh 6 m (phía mặt tiền đất nằm cặp lộ); đường đan Tây 1; đường đan Tây 2 (phía mặt tiền đất cặp lộ); đường đan Dương Văn Quang (phía mặt tiền đất cặp lộ); đường Dương Văn Bế (phía mặt tiền đất cặp lộ); đường Giồng Dứa; đường Huỳnh Công Ký đoạn từ Quốc lộ 1 đến giáp đường kênh 6 m (phía mặt tiền đất cặp lộ); đường Lê Thị Còn (phía bên đường đất cặp lộ); đường Đông kênh Nguyễn Tấn Thành (đoạn từ đường đan Tây 1 đến cầu kênh Một); đường đan nối liền đường đan Tây 1 và Tây 2; đường Giồng Dứa (đoạn từ Cầu Kinh Năng đến giáp huyện Tân Phước)

650.000

5

Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (đường nhựa phía có kênh công cộng nằm song song lộ); đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (đường đan phía mặt tiền đất cặp lộ); lộ Bờ Xoài; đường kênh Kháng Chiến (đường xã phía có kênh công cộng nằm song song lộ); đường kênh 6 m (phía có kênh công cộng nằm song song lộ); đường đan Kinh Giữa (phía mặt tiền đất cặp lộ); đường Đông kênh Nguyễn Tấn Thành (từ kênh Một đến giáp huyện Tân Phước); đường đan ấp Keo; đường đan Tây 2 (phía có kênh công cộng nằm song song lộ); đường Dương Văn Bế (phía có kênh); đường đan Dương Văn Quang (phía có kênh); đường Huỳnh Công Ký đoạn từ đường kênh 6m đến đường huyện 38 (phía mặt tiền đất cặp lộ); đường Lê Thị Còn (phía bên kênh); đường Huỳnh Công Ký đoạn từ Quốc lộ 1 đến kênh 6 m (phía có kênh).

400.000

6

Đường Cầu Đá (ấp Đông); đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (đường đan phía có kênh công cộng nằm song song lộ); đường Hà Văn Côi; đường đan ấp Kinh 2A; đường đan Tư Xưa; đường Huỳnh Công Ký đoạn từ đường kênh 6 m đến đường huyện 38 (phía có kênh); đường kênh ngang ấp Trung đoạn từ đường huyện 33 đến đường đan lộ Bờ Xoài; đường đan kênh Đường Lương (đoạn từ kênh 6 mét đến Cầu Đoàn Thanh Niên); Đường đan và đường nhựa cặp kênh Sáu Ầu – Xoài Hột

300.000

7

Các vị trí còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung cho huyện

Content:
Xã Long Định
Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Tuyến đường

Mức giá

1

Đường tỉnh 867 cũ (đoạn từ Quốc lộ 1 đến cuối đường vào chợ Long Định)

2.600.000

2

Đường tỉnh 867 cũ (đoạn từ cuối đường vào chợ Long Định đến giáp Đường tỉnh 867)

1.900.000

3

Đường vô Bệnh viện Tỉnh Đội

1.250.000

4

Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (đường nhựa phía mặt tiền đất cặp lộ); đường kênh Kháng Chiến (đường xã phía mặt tiền đất nằm cặp lộ); đường kênh 6 m (phía mặt tiền đất nằm cặp lộ); đường đan Tây 1; đường đan Tây 2 (phía mặt tiền đất cặp lộ); đường đan Dương Văn Quang (phía mặt tiền đất cặp lộ); đường Dương Văn Bế (phía mặt tiền đất cặp lộ); đường Giồng Dứa; đường Huỳnh Công Ký đoạn từ Quốc lộ 1 đến giáp đường kênh 6 m (phía mặt tiền đất cặp lộ); đường Lê Thị Còn (phía bên đường đất cặp lộ); đường Đông kênh Nguyễn Tấn Thành (đoạn từ đường đan Tây 1 đến cầu kênh Một); đường đan nối liền đường đan Tây 1 và Tây 2; đường Giồng Dứa (đoạn từ Cầu Kinh Năng đến giáp huyện Tân Phước)

650.000

5

Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (đường nhựa phía có kênh công cộng nằm song song lộ); đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (đường đan phía mặt tiền đất cặp lộ); lộ Bờ Xoài; đường kênh Kháng Chiến (đường xã phía có kênh công cộng nằm song song lộ); đường kênh 6 m (phía có kênh công cộng nằm song song lộ); đường đan Kinh Giữa (phía mặt tiền đất cặp lộ); đường Đông kênh Nguyễn Tấn Thành (từ kênh Một đến giáp huyện Tân Phước); đường đan ấp Keo; đường đan Tây 2 (phía có kênh công cộng nằm song song lộ); đường Dương Văn Bế (phía có kênh); đường đan Dương Văn Quang (phía có kênh); đường Huỳnh Công Ký đoạn từ đường kênh 6m đến đường huyện 38 (phía mặt tiền đất cặp lộ); đường Lê Thị Còn (phía bên kênh); đường Huỳnh Công Ký đoạn từ Quốc lộ 1 đến kênh 6 m (phía có kênh).

400.000

6

Đường Cầu Đá (ấp Đông); đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (đường đan phía có kênh công cộng nằm song song lộ); đường Hà Văn Côi; đường đan ấp Kinh 2A; đường đan Tư Xưa; đường Huỳnh Công Ký đoạn từ đường kênh 6 m đến đường huyện 38 (phía có kênh); đường kênh ngang ấp Trung đoạn từ đường huyện 33 đến đường đan lộ Bờ Xoài; đường đan kênh Đường Lương (đoạn từ kênh 6 mét đến Cầu Đoàn Thanh Niên); Đường đan và đường nhựa cặp kênh Sáu Ầu – Xoài Hột

300.000

7

Các vị trí còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung cho huyện