Document: Điều 1 Quyết định 01/2007/QĐ-UBND Bộ đơn giá đo đạc bản đồ Quảng Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "25/01/2007", "sign_number": "01/2007/QĐ-UBND", "signer": "Lê Minh Ánh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "25/01/2007", "sign_number": "01/2007/QĐ-UBND", "signer": "Lê Minh Ánh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "25/01/2007", "sign_number": "01/2007/QĐ-UBND", "signer": "Lê Minh Ánh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "25/01/2007", "sign_number": "01/2007/QĐ-UBND", "signer": "Lê Minh Ánh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "25/01/2007", "sign_number": "01/2007/QĐ-UBND", "signer": "Lê Minh Ánh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 01/2007/QĐ-UBND Bộ đơn giá đo đạc bản đồ Quảng Nam có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Bộ đơn giá đo đạc bản đồ trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, bao gồm:
- Phần 1: Thuyết minh và hướng dẫn sử dụng bộ đơn giá
- Phần 2: Bảng tổng hợp đơn giá gồm:
+ Đơn giá sản phẩm lưới địa chính cấp I ( Phụ lục 1: đo bằng máy kinh vĩ; Phụ lục 2: đo bằng máy GPS);
+ Đơn giá sản phẩm lưới địa chính cấp II ( Phụ lục 3: đo bằng máy kinh vĩ; Phụ lục 4: đo bằng máy GPS);
+ Đơn giá sản phẩm thành lập bản đồ địa chính bằng phương pháp đo đạc mặt đất (Có thực hiện đối soát: Phụ lục 5 bản đồ tỷ lệ: 1/200, Phụ lục 6 bản đồ tỷ lệ: 1/500, Phụ lục 7 bản đồ tỷ lệ: 1/1000, Phụ lục 8 bản đồ tỷ lệ: 1/2000, Phụ lục 9 bản đồ tỷ lệ: 1/5000. không thực hiện đối soát: Phụ lục 10 bản đồ tỷ lệ: 1/200, Phụ lục 11 bản đồ tỷ lệ: 1/500, Phụ lục 12 bản đồ tỷ lệ: 1/1000, Phụ lục 13 bản đồ tỷ lệ: 1/2000, Phụ lục 14 bản đồ tỷ lệ: 1/5000);
+ Đơn giá sản phẩm trích đo thửa đất ( Phụ lục 15 );
+ Đơn giá đo vẽ bản đồ địa hình bằng phương pháp toàn đạc ( Phụ lục 16 bản đồ tỷ lệ: 1/1000, Phụ lục 17 bản đồ tỷ lệ: 1/2000 );
+ Đơn giá sản phẩm thành lập bản đồ chuyên đề bằng công nghệ tin học ( Phụ lục 18: thành lập bản đồ chuyên đề không biên tập ra phim );
+ Đơn giá sản phẩm số hoá bản đồ địa chính ( Phụ lục 19 );
+ Đơn giá sản phẩm số hoá bản đồ địa hình ( Phụ lục 20: không chuyển hệ, Phụ lục 21: Chuyển hệ toạ độ bản đồ địa hình từ HN72 sang VN 2000 );
+ Đơn giá sản phẩm thành lập bản đồ địa chính từ bản đồ địa chính cơ sở theo đơn vị hành chính xã ( Phụ lục 22 bản đồ tỷ lệ: 1/2000, Phụ lục 23 bản đồ tỷ lệ: 1/5000, Phụ lục 24 bản đồ tỷ lệ: 1/10000, Phụ lục 25 bản đồ tỷ lệ: 1/25000 ).

Content:
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Bộ đơn giá đo đạc bản đồ trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, bao gồm:
- Phần 1: Thuyết minh và hướng dẫn sử dụng bộ đơn giá
- Phần 2: Bảng tổng hợp đơn giá gồm:
+ Đơn giá sản phẩm lưới địa chính cấp I ( Phụ lục 1: đo bằng máy kinh vĩ; Phụ lục 2: đo bằng máy GPS);
+ Đơn giá sản phẩm lưới địa chính cấp II ( Phụ lục 3: đo bằng máy kinh vĩ; Phụ lục 4: đo bằng máy GPS);
+ Đơn giá sản phẩm thành lập bản đồ địa chính bằng phương pháp đo đạc mặt đất (Có thực hiện đối soát: Phụ lục 5 bản đồ tỷ lệ: 1/200, Phụ lục 6 bản đồ tỷ lệ: 1/500, Phụ lục 7 bản đồ tỷ lệ: 1/1000, Phụ lục 8 bản đồ tỷ lệ: 1/2000, Phụ lục 9 bản đồ tỷ lệ: 1/5000. không thực hiện đối soát: Phụ lục 10 bản đồ tỷ lệ: 1/200, Phụ lục 11 bản đồ tỷ lệ: 1/500, Phụ lục 12 bản đồ tỷ lệ: 1/1000, Phụ lục 13 bản đồ tỷ lệ: 1/2000, Phụ lục 14 bản đồ tỷ lệ: 1/5000);
+ Đơn giá sản phẩm trích đo thửa đất ( Phụ lục 15 );
+ Đơn giá đo vẽ bản đồ địa hình bằng phương pháp toàn đạc ( Phụ lục 16 bản đồ tỷ lệ: 1/1000, Phụ lục 17 bản đồ tỷ lệ: 1/2000 );
+ Đơn giá sản phẩm thành lập bản đồ chuyên đề bằng công nghệ tin học ( Phụ lục 18: thành lập bản đồ chuyên đề không biên tập ra phim );
+ Đơn giá sản phẩm số hoá bản đồ địa chính ( Phụ lục 19 );
+ Đơn giá sản phẩm số hoá bản đồ địa hình ( Phụ lục 20: không chuyển hệ, Phụ lục 21: Chuyển hệ toạ độ bản đồ địa hình từ HN72 sang VN 2000 );
+ Đơn giá sản phẩm thành lập bản đồ địa chính từ bản đồ địa chính cơ sở theo đơn vị hành chính xã ( Phụ lục 22 bản đồ tỷ lệ: 1/2000, Phụ lục 23 bản đồ tỷ lệ: 1/5000, Phụ lục 24 bản đồ tỷ lệ: 1/10000, Phụ lục 25 bản đồ tỷ lệ: 1/25000 ).