Document: Điều 2 Quyết định 647/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch đất đến 2020 kế hoạch 2011-2015 Phước Tân Khánh Hòa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "19/03/2014", "sign_number": "647/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "19/03/2014", "sign_number": "647/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "19/03/2014", "sign_number": "647/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "19/03/2014", "sign_number": "647/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "19/03/2014", "sign_number": "647/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 647/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch đất đến 2020 kế hoạch 2011-2015 Phước Tân Khánh Hòa có nội dung như sau:

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu (2011-2015) của phường Phước Tân, thành phố Nha Trang với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích năm hiện trạng 2010

Diện tích đến các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

A

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN (1)

48,39

48,39

48,39

48,39

48,39

48,39

1

Đất phi nông nghiệp

48,39

48,39

48,39

48,39

48,39

48,39

1.1

Đất xây dựng trụ sở CQ, CTSN

0,16

0,16

0,16

0,16

0,16

0,16

1.2

Đất quốc phòng

1,45

1,45

1,45

1,45

1,45

1,45

1.3

Đất an ninh

0,06

0,06

0,06

0,06

0,06

0,06

1.4

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

0,32

0,32

0,32

0,32

0,32

0,32

1.5

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0,62

0,62

0,62

0,62

0,88

0,88

1.6

Đất phát triển hạ tầng

18,22

18,22

18,22

18,22

17,96

17,96

Đất giao thông

16,78

16,78

16,78

16,78

16,78

16,78

Đất bưu chính viễn thông

0,15

0,15

0,15

0,15

0,15

0,15

Đất cơ sở văn hóa

0,38

0,38

0,38

0,38

0,12

0,12

Đất cơ sở y tế

0,03

0,03

0,03

0,03

0,03

0,03

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

0,85

0,85

0,85

0,85

0,85

0,85

Đất chợ

0,03

0,03

0,03

0,03

0,03

0,03

1.7

Đất ở đô thị

27,56

27,56

27,56

27,56

27,56

27,56

B

ĐẤT ĐÔ THỊ

48,39

48,39

48,39

48,39

48,39

48,39

Content:
Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu (2011-2015) của phường Phước Tân, thành phố Nha Trang với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích năm hiện trạng 2010

Diện tích đến các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

A

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN (1)

48,39

48,39

48,39

48,39

48,39

48,39

1

Đất phi nông nghiệp

48,39

48,39

48,39

48,39

48,39

48,39

1.1

Đất xây dựng trụ sở CQ, CTSN

0,16

0,16

0,16

0,16

0,16

0,16

1.2

Đất quốc phòng

1,45

1,45

1,45

1,45

1,45

1,45

1.3

Đất an ninh

0,06

0,06

0,06

0,06

0,06

0,06

1.4

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

0,32

0,32

0,32

0,32

0,32

0,32

1.5

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0,62

0,62

0,62

0,62

0,88

0,88

1.6

Đất phát triển hạ tầng

18,22

18,22

18,22

18,22

17,96

17,96

Đất giao thông

16,78

16,78

16,78

16,78

16,78

16,78

Đất bưu chính viễn thông

0,15

0,15

0,15

0,15

0,15

0,15

Đất cơ sở văn hóa

0,38

0,38

0,38

0,38

0,12

0,12

Đất cơ sở y tế

0,03

0,03

0,03

0,03

0,03

0,03

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

0,85

0,85

0,85

0,85

0,85

0,85

Đất chợ

0,03

0,03

0,03

0,03

0,03

0,03

1.7

Đất ở đô thị

27,56

27,56

27,56

27,56

27,56

27,56

B

ĐẤT ĐÔ THỊ

48,39

48,39

48,39

48,39

48,39

48,39