Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 485/QĐ-UBND 2018 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Bù Đốp Bình Phước

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "12/03/2018", "sign_number": "485/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "12/03/2018", "sign_number": "485/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "12/03/2018", "sign_number": "485/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "12/03/2018", "sign_number": "485/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "12/03/2018", "sign_number": "485/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 485/QĐ-UBND 2018 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Bù Đốp Bình Phước

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Bù Đốp với những nội dung chủ yếu sau đây:
...
6.185,43

269,41

623,84

1.787,00

1.396,71

389,64

469,99

1.248,84

2.1

Đất quốc phòng

1.080,55

3,01

182,04

135,00

592,20

33,41

34,68

100,20

2.2

Đất an ninh

3,40

3,40

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

158,42

6,84

41,50

51,50

1,40

2,27

1,30

53,61

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

295,31

4,42

109,15

62,10

24,62

5,71

4,50

84,81

2.5

Đất cho hoạt động khoáng sản

27,62

-

-

24,88

2,02

0,72

-

-

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

2.659,27

145,83

149,24

1.319,43

616,33

131,94

112,21

184,29

2.7

Đất bãi thải xử lý chất thải

5,53

-

4,19

-

-

-

-

1,34

2.8

Đất ở tại nông thôn

307,12

16,02

16,63

99,72

71,86

45,46

57,43

2.9

Đất ở tại đô thị

61,48

61,48

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

31,53

10,26

4,42

1,09

1,21

4,68

0,78

9,10

2.11

Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp

5,56

2,93

-

2,63

-

-

-

-

2.12

Đất cơ sở tôn giáo

5,48

1,61

-

-

1,59

-

1,53

0,76

2.13

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

35,82

0,27

10,12

3,02

10,60

2,46

6,26

3,10

2.14

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

7,00

-

-

-

-

7,00

-

-

2.15

Đất sinh hoạt cộng đồng

7,64

0,22

1,47

0,48

3,24

0,96

0,24

1,03

2.16

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

77,59

1,49

-

-

-

-

-

76,10

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,34

-

-

-

-

-

0,34

-

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

464,10

27,66

30,74

100,02

25,81

125,26

95,94

58,68

2.19

Đất mặt nước chuyên dùng

850,75

-

-

48,90

17,72

3,37

166,75

614,00

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

100,94

-

74,96

21,31

0,28

-

-

4,39

3

Đất chưa sử dụng

-

-

-

-

-

-

-

-

4

Đất khu kinh tế

767,18

-

238,36

211,64

-

-

-

317,18

5

Đất đô thị

1.464,20

1.464,20

-

-

-

-

-

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT Thanh Bình

Xã Hưng Phước

Xã Phước Thiện

Xã Thiện Hưng

Xã Thanh Hòa

Xã Tân Tiến

Xã Tân Thành

(1)

(2)

(3)=(4)+…+(10)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

949,48

12,23

249,84

241,45

70,11

49,00

5,01

321,83

1.1

Đất trồng lúa

3,87

3,87

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây lâu năm

722,41

8,36

249,84

18,26

70,11

49,00

5,01

321,83

1.3

Đất rừng sản xuất

223,19

-

-

223,19

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

1,92

0,10

0,36

0,26

1,20

-

-

-

2.1

Đất ở tại nông thôn

1,82

-

0,36

0,26

1,20

-

-

-

2.2

Đất ở tại đô thị

0,10

0,10

-

-

-

-

-

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT Thanh Bình

Xã Hưng Phước

Xã Phước Thiện

Xã Thiện Hưng

Xã Thanh Hòa

Xã Tân Tiến

Xã Tân Thành

(1)

(2)

(3)=(4)+...+(10)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

1.890,19

21,50

367,07

341,24

638,77

56,06

45,13

420,42

1.1

Đất lúa nước

8,32

4,30

1,50

1,06

0,50

0,80

0,17

-

1.2

Đất trồng cây lâu năm

1.608,7

17,21

352,74

88,67

635,87

55,26

43,26

415,86

1.3

Đất rừng phòng hộ

13,82

-

6,41

3,32

2,40

-

1,69

-

1.4

Đất trồng rừng sản xuất

259,17

-

6,42

248,19

-

-

-

4,56

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

136,83

1,92

22,13

85,50

13,60

1,68

6,00

6,00

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

24,23

1,92

2,13

1,50

5,00

1,68

6,00

6,00

2.2

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

112,60

-

20,00

84,00

8,60

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

2,89

2,59

-

-

-

-

0,30

-

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Năm 2018, huyện Bù Đốp không còn đất chưa sử dụng.

Content:
6.185,43

269,41

623,84

1.787,00

1.396,71

389,64

469,99

1.248,84

2.1

Đất quốc phòng

1.080,55

3,01

182,04

135,00

592,20

33,41

34,68

100,20

2.2

Đất an ninh

3,40

3,40

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

158,42

6,84

41,50

51,50

1,40

2,27

1,30

53,61

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

295,31

4,42

109,15

62,10

24,62

5,71

4,50

84,81

2.5

Đất cho hoạt động khoáng sản

27,62

-

-

24,88

2,02

0,72

-

-

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

2.659,27

145,83

149,24

1.319,43

616,33

131,94

112,21

184,29

2.7

Đất bãi thải xử lý chất thải

5,53

-

4,19

-

-

-

-

1,34

2.8

Đất ở tại nông thôn

307,12

16,02

16,63

99,72

71,86

45,46

57,43

2.9

Đất ở tại đô thị

61,48

61,48

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

31,53

10,26

4,42

1,09

1,21

4,68

0,78

9,10

2.11

Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp

5,56

2,93

-

2,63

-

-

-

-

2.12

Đất cơ sở tôn giáo

5,48

1,61

-

-

1,59

-

1,53

0,76

2.13

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

35,82

0,27

10,12

3,02

10,60

2,46

6,26

3,10

2.14

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

7,00

-

-

-

-

7,00

-

-

2.15

Đất sinh hoạt cộng đồng

7,64

0,22

1,47

0,48

3,24

0,96

0,24

1,03

2.16

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

77,59

1,49

-

-

-

-

-

76,10

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,34

-

-

-

-

-

0,34

-

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

464,10

27,66

30,74

100,02

25,81

125,26

95,94

58,68

2.19

Đất mặt nước chuyên dùng

850,75

-

-

48,90

17,72

3,37

166,75

614,00

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

100,94

-

74,96

21,31

0,28

-

-

4,39

3

Đất chưa sử dụng

-

-

-

-

-

-

-

-

4

Đất khu kinh tế

767,18

-

238,36

211,64

-

-

-

317,18

5

Đất đô thị

1.464,20

1.464,20

-

-

-

-

-

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT Thanh Bình

Xã Hưng Phước

Xã Phước Thiện

Xã Thiện Hưng

Xã Thanh Hòa

Xã Tân Tiến

Xã Tân Thành

(1)

(2)

(3)=(4)+…+(10)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

949,48

12,23

249,84

241,45

70,11

49,00

5,01

321,83

1.1

Đất trồng lúa

3,87

3,87

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây lâu năm

722,41

8,36

249,84

18,26

70,11

49,00

5,01

321,83

1.3

Đất rừng sản xuất

223,19

-

-

223,19

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

1,92

0,10

0,36

0,26

1,20

-

-

-

2.1

Đất ở tại nông thôn

1,82

-

0,36

0,26

1,20

-

-

-

2.2

Đất ở tại đô thị

0,10

0,10

-

-

-

-

-

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT Thanh Bình

Xã Hưng Phước

Xã Phước Thiện

Xã Thiện Hưng

Xã Thanh Hòa

Xã Tân Tiến

Xã Tân Thành

(1)

(2)

(3)=(4)+...+(10)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

1.890,19

21,50

367,07

341,24

638,77

56,06

45,13

420,42

1.1

Đất lúa nước

8,32

4,30

1,50

1,06

0,50

0,80

0,17

-

1.2

Đất trồng cây lâu năm

1.608,7

17,21

352,74

88,67

635,87

55,26

43,26

415,86

1.3

Đất rừng phòng hộ

13,82

-

6,41

3,32

2,40

-

1,69

-

1.4

Đất trồng rừng sản xuất

259,17

-

6,42

248,19

-

-

-

4,56

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

136,83

1,92

22,13

85,50

13,60

1,68

6,00

6,00

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

24,23

1,92

2,13

1,50

5,00

1,68

6,00

6,00

2.2

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

112,60

-

20,00

84,00

8,60

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

2,89

2,59

-

-

-

-

0,30

-

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Năm 2018, huyện Bù Đốp không còn đất chưa sử dụng.