Document: Điểm b Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4801/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư xã Tân Thạnh Tây huyện Củ Chi Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2013", "sign_number": "4801/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2013", "sign_number": "4801/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2013", "sign_number": "4801/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2013", "sign_number": "4801/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2013", "sign_number": "4801/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4801/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư xã Tân Thạnh Tây huyện Củ Chi Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu dân cư xã Tân Thạnh Tây (khu 3), huyện Củ Chi (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được quy hoạch làm 01 khu ở giới hạn bởi Tỉnh lộ 8 ở phía Bắc, đường số 5 ở phía Nam, đường số 1 ở phía Tây, đường số 4 ở phía Đông:
+ Diện tích: 18,96 ha.
+ Quy mô dân số: 2000 người
+ Đất khu ở bình quân: 83 m2/người
Các khu chức năng thuộc khu ở (có đan xen các khu chức năng ngoài khu ở), bao gồm:
...
b) Các khu chức năng ngoài khu ở nằm đan xen trong khu ở, tổng diện tích 2,36 ha
b.1. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại: tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên): diện tích 2,36 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích

Tỷ lệ

(ha)

(%)

A

Đất khu ở

16,60

87,53

1

Đất các nhóm nhà ở

13,97

73,67

- Nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

12,60

66,45

- Nhóm nhà ở thấp tầng xây dựng mới

1,37

7,22

2

Đất công trình dịch vụ khu ở

0,33

1,74

- Đất giáo dục - trường mầm non (xây dựng mới)

0,33

0,06

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

0,39

2,07

4

Đất giao thông cấp phân khu vực

1,91

10,05

B

Đất ngoài khu ở

2,36

12,47

1

Đất giao thông đối ngoại

2,36

12,47

Tổng cộng

18,96

100,00

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị khu ở và ngoài khu ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Kí hiệu khu đất hoặc ô phố

Diện tích

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mật độ xây dựng tối đa

Tầng cao

Hệ số sử dụng đất tối đa

Tối thiểu

Tối đa

(m2)

(m2/người)

%

(lần)

Khu ở (Diện tích: 189624 m2; Dự báo quy mô dân số 2.000 người)

1. Đất Khu ở

165.978

83,0

51,3

1

5

2,54

1.1. Đất nhóm nhà ở

139.700

69,9

60,0

1

5

3,00

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu

I.1; I.2; I.3; I.4

126.000

68,2

60,0

1

5

3,00

- Nhóm nhà ở xây dựng mới

I.5

13.700

90,5

60,0

1

5

3,00

1.2. Đất công trình dịch vụ cấp khu ở

3.300

1,7

35,0

1

2

0,70

- Đất giáo dục (trường mầm non)

I.6

3.300

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

I.7; I.8

3.930

2,0

5,0

1

0,05

1.4. Đất đường giao thông cấp phân khu vực

19.048

10,5 km/km2

2. Đất ngoài khu ở

23.646

2.1. Đất giao thông đối ngoại (từ đường khu vực trở lên)

23.646

12,5

%

Content:
Các khu chức năng ngoài khu ở nằm đan xen trong khu ở, tổng diện tích 2,36 ha
b.1. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại: tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên): diện tích 2,36 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích

Tỷ lệ

(ha)

(%)

A

Đất khu ở

16,60

87,53

1

Đất các nhóm nhà ở

13,97

73,67

- Nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

12,60

66,45

- Nhóm nhà ở thấp tầng xây dựng mới

1,37

7,22

2

Đất công trình dịch vụ khu ở

0,33

1,74

- Đất giáo dục - trường mầm non (xây dựng mới)

0,33

0,06

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

0,39

2,07

4

Đất giao thông cấp phân khu vực

1,91

10,05

B

Đất ngoài khu ở

2,36

12,47

1

Đất giao thông đối ngoại

2,36

12,47

Tổng cộng

18,96

100,00

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị khu ở và ngoài khu ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Kí hiệu khu đất hoặc ô phố

Diện tích

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mật độ xây dựng tối đa

Tầng cao

Hệ số sử dụng đất tối đa

Tối thiểu

Tối đa

(m2)

(m2/người)

%

(lần)

Khu ở (Diện tích: 189624 m2; Dự báo quy mô dân số 2.000 người)

1. Đất Khu ở

165.978

83,0

51,3

1

5

2,54

1.1. Đất nhóm nhà ở

139.700

69,9

60,0

1

5

3,00

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu

I.1; I.2; I.3; I.4

126.000

68,2

60,0

1

5

3,00

- Nhóm nhà ở xây dựng mới

I.5

13.700

90,5

60,0

1

5

3,00

1.2. Đất công trình dịch vụ cấp khu ở

3.300

1,7

35,0

1

2

0,70

- Đất giáo dục (trường mầm non)

I.6

3.300

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

I.7; I.8

3.930

2,0

5,0

1

0,05

1.4. Đất đường giao thông cấp phân khu vực

19.048

10,5 km/km2

2. Đất ngoài khu ở

23.646

2.1. Đất giao thông đối ngoại (từ đường khu vực trở lên)

23.646

12,5

%