Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 10/2017/QĐ-UBND mức thu học phí cơ sở giáo dục đại học giáo dục nghề nghiệp Kiên Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "23/01/2017", "sign_number": "10/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "23/01/2017", "sign_number": "10/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "23/01/2017", "sign_number": "10/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "23/01/2017", "sign_number": "10/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "23/01/2017", "sign_number": "10/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 10/2017/QĐ-UBND mức thu học phí cơ sở giáo dục đại học giáo dục nghề nghiệp Kiên Giang

Điều 1. Quy định mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục đại học, giáo dục nghề nghiệp từ năm học 2016 - 2017 đến năm học 2020 - 2021 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang, cụ thể như sau:
1. Mức thu học phí đối với đào tạo cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục công lập
a) Mức thu học phí đối với các chương trình đào tạo đại trà trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục công lập chưa tự bảo đảm kinh phí chi thường xuyên và chi đầu tư như sau:

TT

Nhóm ngành, nghề

Mức thu học phí (ĐVT: Ngàn đồng/tháng/sinh viên)

Năm học 2016 - 2017

Năm học 2017 - 2018

Năm học 2018 - 2019

Năm học 2019 - 2020

Năm học 2020 - 2021

TC

CĐ

TC

CĐ

TC

CĐ

TC

CĐ

TC

CĐ

1

Trường Cao đẳng Nghề

a)

Khoa học xã hội, kinh tế

300

350

330

390

370

440

420

500

480

570

b)

Nông, thủy sản

350

400

400

450

450

500

500

550

550

630

c)

Kỹ thuật, công nghệ

450

550

500

600

560

660

630

730

710

810

d)

Khách sạn, du lịch

400

450

450

500

500

600

550

650

650

750

2

Trường Cao đẳng Y tế

Y dược

650

750

750

860

830

940

910

1.040

1.000

1.140

3

Trường Cao đẳng Sư phạm

a)

Khoa học xã hội

470

540

520

590

570

650

620

710

690

780

b)

Khoa học tự nhiên

550

630

610

700

670

770

740

850

820

940

4

Trường Cao đẳng Cộng đồng

a)

Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản

470

540

520

590

570

650

620

710

690

780

b)

Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch

550

630

610

700

670

770

740

850

820

940

5

Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật

a)

Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản

470

540

520

590

570

650

620

710

690

780

b)

Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch

550

630

610

700

670

770

740

850

820

940

6

Trường Trung cấp Nghề Tân Hiệp; Trường Trung cấp Nghề dân tộc nội trú; Trường Trung cấp Nghề vùng tứ giác Long Xuyên; Trường Trung cấp Nghề vùng U Minh Thượng; Trường Trung cấp Kỹ thuật - Nghiệp vụ

a)

Khoa học xã hội, kinh tế, luật

300

330

370

420

480

b)

Nông, lâm, thủy sản

350

400

450

500

550

c)

Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật

440

500

560

630

710

d)

Khách sạn, du lịch

400

450

500

550

650

b) Mức thu học phí đối với các chương trình đào tạo đại trà trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục công lập tự bảo đảm kinh phí chi thường xuyên và chi đầu tư như sau:

Trình độ đào tạo và tên mã ngành

Mức thu học phí (ĐVT: Ngàn đồng/tháng/sinh viên)

Từ năm học 2016 -2017 đến năm học 2017 - 2018

Từ năm học 2018 -2019 đến năm học 2019 - 2020

Năm học 2020 - 2021

1. Hệ trung cấp

a) Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản

1.225

1.295

1.435

b) Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục - thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch

1.435

1.540

1.680

c) Y dược

3.080

3.220

3.535

Content:
Mức thu học phí đối với đào tạo cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục công lập
a) Mức thu học phí đối với các chương trình đào tạo đại trà trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục công lập chưa tự bảo đảm kinh phí chi thường xuyên và chi đầu tư như sau:

TT

Nhóm ngành, nghề

Mức thu học phí (ĐVT: Ngàn đồng/tháng/sinh viên)

Năm học 2016 - 2017

Năm học 2017 - 2018

Năm học 2018 - 2019

Năm học 2019 - 2020

Năm học 2020 - 2021

TC

CĐ

TC

CĐ

TC

CĐ

TC

CĐ

TC

CĐ

1

Trường Cao đẳng Nghề

a)

Khoa học xã hội, kinh tế

300

350

330

390

370

440

420

500

480

570

b)

Nông, thủy sản

350

400

400

450

450

500

500

550

550

630

c)

Kỹ thuật, công nghệ

450

550

500

600

560

660

630

730

710

810

d)

Khách sạn, du lịch

400

450

450

500

500

600

550

650

650

750

2

Trường Cao đẳng Y tế

Y dược

650

750

750

860

830

940

910

1.040

1.000

1.140

3

Trường Cao đẳng Sư phạm

a)

Khoa học xã hội

470

540

520

590

570

650

620

710

690

780

b)

Khoa học tự nhiên

550

630

610

700

670

770

740

850

820

940

4

Trường Cao đẳng Cộng đồng

a)

Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản

470

540

520

590

570

650

620

710

690

780

b)

Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch

550

630

610

700

670

770

740

850

820

940

5

Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật

a)

Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản

470

540

520

590

570

650

620

710

690

780

b)

Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch

550

630

610

700

670

770

740

850

820

940

6

Trường Trung cấp Nghề Tân Hiệp; Trường Trung cấp Nghề dân tộc nội trú; Trường Trung cấp Nghề vùng tứ giác Long Xuyên; Trường Trung cấp Nghề vùng U Minh Thượng; Trường Trung cấp Kỹ thuật - Nghiệp vụ

a)

Khoa học xã hội, kinh tế, luật

300

330

370

420

480

b)

Nông, lâm, thủy sản

350

400

450

500

550

c)

Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật

440

500

560

630

710

d)

Khách sạn, du lịch

400

450

500

550

650

b) Mức thu học phí đối với các chương trình đào tạo đại trà trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục công lập tự bảo đảm kinh phí chi thường xuyên và chi đầu tư như sau:

Trình độ đào tạo và tên mã ngành

Mức thu học phí (ĐVT: Ngàn đồng/tháng/sinh viên)

Từ năm học 2016 -2017 đến năm học 2017 - 2018

Từ năm học 2018 -2019 đến năm học 2019 - 2020

Năm học 2020 - 2021

Hệ trung cấp

a) Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản

1.225

1.295

1.435

b) Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục - thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch

1.435

1.540

1.680

c) Y dược

3.080

3.220

3.535