Document: Điều 1 Quyết định 926/QĐ-BXD 2013 đầu tư Trung tâm đào tạo chất lượng cao vốn ODA Pháp Đức

Type: {"issuing_agency": "Bộ Xây dựng", "promulgation_date": "02/10/2013", "sign_number": "926/QĐ-BXD", "signer": "Nguyễn Thanh Nghị", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Xây dựng", "promulgation_date": "02/10/2013", "sign_number": "926/QĐ-BXD", "signer": "Nguyễn Thanh Nghị", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Xây dựng", "promulgation_date": "02/10/2013", "sign_number": "926/QĐ-BXD", "signer": "Nguyễn Thanh Nghị", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Xây dựng", "promulgation_date": "02/10/2013", "sign_number": "926/QĐ-BXD", "signer": "Nguyễn Thanh Nghị", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Xây dựng", "promulgation_date": "02/10/2013", "sign_number": "926/QĐ-BXD", "signer": "Nguyễn Thanh Nghị", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 926/QĐ-BXD 2013 đầu tư Trung tâm đào tạo chất lượng cao vốn ODA Pháp Đức có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Dự án đầu tư phát triển Trường Cao đẳng nghề Lilama2 thành Trung tâm đào tạo chất lượng cao vốn ODA của Chính phủ Cộng hòa Pháp và Chính phủ Cộng hòa Liên bang Đức với các nội dung sau:
1. Tên dự án: Đầu tư phát triển Trường Cao đẳng nghề Lilama2 thành Trung tâm đào tạo chất lượng cao vốn ODA của Chính phủ Cộng hòa Pháp và Chính phủ Cộng hòa Liên bang Đức.
2. Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng nghề Lilama2.
3. Tổ chức tư vấn lập dự án: Công ty cổ phần Tư vấn đầu tư và kỹ thuật Thổ Dân (ABBO).
4. Chủ nhiệm lập dự án: KTS Trần Anh Tuấn.
5. Mục tiêu đầu tư: Đầu tư đồng bộ cơ sở vật chất, trang thiết bị đào tạo cho Trường Cao đẳng nghề Lilama2 để phấn đấu đến năm 2018 sẽ xây dựng thành Trung tâm đào tạo nghề chất lượng cao (Centre of Excellence) cho 7 (bảy) nghề đạt cấp độ quốc tế đáp ứng nhu cầu đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao cho xã hội.
6. Nội dung và quy mô đầu tư xây dựng:
6.1. Hợp phần 1: Đầu tư từ nguồn vốn ODA của Chính phủ Pháp và vốn đối ứng (vốn ngân sách nhà nước và vốn tự có của trường Lilama2)
- Xây dựng mới 01 (một) tòa nhà thân thiện với môi trường có quy mô 9 tầng, diện tích xây dựng 873m2, diện tích sàn xây dựng 7.858m2 từ nguồn vốn của Chính phủ Pháp;
- Đầu tư thiết bị đào tạo đồng bộ cho ba nghề (nghề Hàn, nghề Kỹ thuật Lắp đặt đài trạm viễn thông và nghề Kỹ thuật Lắp đặt truyền dẫn quang vô tuyến) đạt cấp độ quốc tế từ nguồn vốn của Chính phủ Pháp;
- Cải tạo các xưởng thực hành số 1, 2, 3, 4, 5 để chuẩn bị tiếp nhận các thiết bị do Chính phủ Pháp tài trợ;
- Xây dựng mới các hạng mục: Khu đào tạo thực hành tin học và ngoại ngữ chuyên ngành (quy mô 5 tầng, diện tích 600m2); Xưởng thực hành ứng dụng công nghệ mới (quy mô 2 tầng, diện tích 288m2); Xưởng thực hành kỹ thuật ảo (quy mô 2 tầng, diện tích 288m2);
- Đầu tư một số hạng mục phụ trợ khác như: nhà bảo vệ, bãi tập ôtô, nhà điều hành hành tập ôtô, khu thể chất, trạm điện, hệ thống hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước, đường nội bộ)...
6.2. Hợp phần 2: Đầu tư từ nguồn vốn ODA của Chính phủ cộng hòa Liên bang Đức và vốn đối ứng (vốn ngân sách nhà nước và vốn tự có của trường Lilama2)
- Đầu tư thiết bị đào tạo đồng bộ cho bốn nghề (nghề cắt gọt kim loại, nghề chế tạo thiết bị cơ khí, nghề cơ điện tử và nghề điện tử công nghiệp) đạt cấp độ quốc tế từ nguồn vốn của Chính phủ Đức;
- Xây dựng mới các hạng mục: Xưởng thực hành 6 (quy mô 01 tầng, diện tích 540m2), Xưởng thực hành 7 (quy mô 01 tầng, diện tích 1440m2), nhà cơ khí công nghệ cao có (quy mô 05 tầng, diện tích xây dựng 600m2, diện tích sàn xây dựng 3.708m2), trung tâm cơ điện tử (quy mô 05 tầng, diện tích xây dựng 3200m2, diện tích sàn xây dựng 3.708m2), xưởng thực hành công nghệ ô tô (quy mô 01 tầng, diện tích 540m2), xưởng thực hành nâng chuyển (quy mô 01 tầng, diện tích 540m2) để chuẩn bị tiếp nhận các thiết bị do Chính phủ Đức tài trợ;
- Cải tạo giảng đường B; cải tạo ký túc xá thành nhà thực hành cơ sở;
- Đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu B - giai đoạn 2 (cấp, thoát nước, đường nội bộ)...
7. Địa điểm xây dựng: Tại 2 khu đất (khu hiện hữu và khu 6,2ha) do Trường Cao đẳng nghề Lilama2 đang quản lý, sử dụng.
8. Diện tích sử dụng đất: 12 ha
9. Phương án xây dựng:
- Phương án quy hoạch, kiến trúc: vị trí xây dựng công trình, các chỉ tiêu quy hoạch, kiến trúc trong dự án phù hợp với quy hoạch được duyệt. Hình thức kiến trúc, công năng công trình được thiết kế phù hợp với không gian cảnh quan và yêu cầu sử dụng.
Hạng mục tòa nhà 9 tầng thân thiện với môi trường (E-Building) được thiết kế sử dụng các vật liệu thân thiện môi trường đáp ứng được yêu cầu của Nhà tài trợ cũng như của Chính phủ Việt Nam về bảo vệ môi trường
- Phương án kết cấu, công nghệ:
+ Hợp phần 1: Sử dụng móng cọc bê tông cốt thép (BTCT) đối với các công trình tòa nhà thân thiện môi trường, khu thực hành tin học và ngoại ngữ chuyên ngành; các công trình còn lại sử dụng móng nông. Hệ kết cấu khung, sàn BTCT đổ tại chỗ.
+ Hợp phần 2: Sử dụng móng đơn, cột bê tông kèo thép mái tole đối với các xưởng thực hành số 6,7, xưởng thực hành ô tô, xưởng thực hành nâng chuyển; Các công trình còn lại (nhà cơ khí CNC, trung tâm cơ điện tử) sử dụng móng cọc dự ứng lực, cột dầm sàn bê tông cốt thép.
- Phương án về hạ tầng kỹ thuật:
+ Cấp, thoát nước: nguồn nước cấp được lấy từ đài nước và khoan giếng ngầm. Nước sinh hoạt sẽ được dẫn vào bể chứa nước ngầm và được bơm lên bồn nước mái để cấp cho các thiết bị dùng nước. Nước thải được thu gom, xử lý trước khi thải ra hệ thống thải chung của Trường.
+ Cấp điện: sử dụng từ nguồn điện hiện có của Trường kết hợp đầu tư mới một trạm điện 250KVA.
10. Loại, cấp công trình: công trình dân dụng, cấp III.
11. Tổng mức đầu tư: 792.913.320.000 đồng (Bảy trăm chín mươi hai tỷ, chín trăm mười ba triệu, ba trăm hai mươi ngàn đồng).
ĐVT: Đồng

STT

Hạng mục chi phí

Hợp phần 1 (ODA chính phủ Pháp)

Hợp phần 2 (ODA chính phủ Đức)

I

Chi phí xây dựng

112.347.196.000

80.383.601.000

II

Chi phí thiết bị

113.961.136.000

365.085.941.000

III

Chi phí quản lý dự án

2.168.886.000

1.270.792.000

IV

Chi phí tư vấn

6.492.839.000

35.153.834.000

V

Chi phí khác

829.771.000

1.207.091.000

VI

Dự phòng phí

21.869.733.000

52.142.500.000

Tổng cộng (làm tròn)

257.669.561.000

535.243.759.000

Ghi chú:
- Hợp phần 1: Đầu tư từ nguồn vốn ODA của Chính phủ Pháp và vốn đối ứng (vốn ngân sách nhà nước và vốn tự có của trường Lilama2) theo Quyết định số 923/QĐ-BXD ngày 22/10/2013 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng; tỷ giá quy đổi tại thời điểm 1/8/2012: 1 EUR = 25.814 VNĐ của Ngân hàng Vietinbank.
- Hợp phần 2: Đầu tư từ nguồn vốn ODA của Chính phủ Đức và vốn đối ứng (vốn ngân sách nhà nước và vốn tự có của trường Lilama2). Tỷ giá quy đổi tại thời điểm 1/7/2013: 1 EUR = 28.712 VNĐ của Ngân hàng Vietinbank.
12. Nguồn vốn đầu tư:
12.1. Hợp phần 1:
- Vốn ODA của Chính phủ Cộng hòa Pháp: 6.600.000 EUR, trong đó chi phí dành cho xây dựng tòa nhà thân thiện môi trường (E-Building) 9 tầng là 3.000.000 EUR; chi phí cho thiết bị là 3.600.000 EUR (dành cho 3 nghề: nghề Hàn, nghề Kỹ thuật Lắp đặt đài trạm viễn thông và nghề Kỹ thuật Lắp đặt truyền dẫn quang vô tuyến).
- Vốn trong nước: 87.297.174.000 đồng, trong đó:
• Vốn đầu lư phát triển từ NSNN: 68.394.627.000 đồng;
• Thuế nhập khẩu, thuế GTGT, các loại phí, lệ phí (nếu có) liên quan đến thiết bị vay vốn ODA từ nguồn chi hành chính sự nghiệp: 12.080.950.000 đồng
• Vốn tự có của Trường Lilama2: 6.821.597.000 đồng
12.2. Hợp phần 2:
- Vốn ODA của Chính phủ Đức: 13.500.000 EUR (tương đương 387.612.000.000 đồng) trong đó chi phí cho thiết bị là 11.538.519 EUR (dành cho 4 nghề: nghề cắt gọt kim loại, nghề chế tạo thiết bị cơ khí, nghề cơ điện tử và nghề điện tử công nghiệp); Chi phí khác 1.961.481 EUR (chi phí tư vấn nước ngoài và dự phòng phí)
- Vốn trong nước: 147.631.760.000 đồng, trong đó:
• Vốn đầu tư phát triển từ NSNN: 83.214.997.000 đồng
• Thuế nhập khẩu, thuế GTGT, các loại phí, lệ phí (nếu có) liên quan đến thiết bị vay vốn ODA từ nguồn chi hành chính sự nghiệp: 36.552.588.000 đồng.
• Vốn tự có của Trường Lilama2: 27.864.175.000 đồng
13. Hình thức quản lý dự án: Chủ đầu tư trực tiếp quản lý dự án.
14. Thời gian thực hiện:
+ Hợp phần 1: từ năm 2012 đến năm 2016;
+ Hợp phần 2: từ năm 2014 đến năm 2018.

Content:
Điều 1. Phê duyệt Dự án đầu tư phát triển Trường Cao đẳng nghề Lilama2 thành Trung tâm đào tạo chất lượng cao vốn ODA của Chính phủ Cộng hòa Pháp và Chính phủ Cộng hòa Liên bang Đức với các nội dung sau:
1. Tên dự án: Đầu tư phát triển Trường Cao đẳng nghề Lilama2 thành Trung tâm đào tạo chất lượng cao vốn ODA của Chính phủ Cộng hòa Pháp và Chính phủ Cộng hòa Liên bang Đức.
2. Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng nghề Lilama2.
3. Tổ chức tư vấn lập dự án: Công ty cổ phần Tư vấn đầu tư và kỹ thuật Thổ Dân (ABBO).
4. Chủ nhiệm lập dự án: KTS Trần Anh Tuấn.
5. Mục tiêu đầu tư: Đầu tư đồng bộ cơ sở vật chất, trang thiết bị đào tạo cho Trường Cao đẳng nghề Lilama2 để phấn đấu đến năm 2018 sẽ xây dựng thành Trung tâm đào tạo nghề chất lượng cao (Centre of Excellence) cho 7 (bảy) nghề đạt cấp độ quốc tế đáp ứng nhu cầu đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao cho xã hội.
6. Nội dung và quy mô đầu tư xây dựng:
6.1. Hợp phần 1: Đầu tư từ nguồn vốn ODA của Chính phủ Pháp và vốn đối ứng (vốn ngân sách nhà nước và vốn tự có của trường Lilama2)
- Xây dựng mới 01 (một) tòa nhà thân thiện với môi trường có quy mô 9 tầng, diện tích xây dựng 873m2, diện tích sàn xây dựng 7.858m2 từ nguồn vốn của Chính phủ Pháp;
- Đầu tư thiết bị đào tạo đồng bộ cho ba nghề (nghề Hàn, nghề Kỹ thuật Lắp đặt đài trạm viễn thông và nghề Kỹ thuật Lắp đặt truyền dẫn quang vô tuyến) đạt cấp độ quốc tế từ nguồn vốn của Chính phủ Pháp;
- Cải tạo các xưởng thực hành số 1, 2, 3, 4, 5 để chuẩn bị tiếp nhận các thiết bị do Chính phủ Pháp tài trợ;
- Xây dựng mới các hạng mục: Khu đào tạo thực hành tin học và ngoại ngữ chuyên ngành (quy mô 5 tầng, diện tích 600m2); Xưởng thực hành ứng dụng công nghệ mới (quy mô 2 tầng, diện tích 288m2); Xưởng thực hành kỹ thuật ảo (quy mô 2 tầng, diện tích 288m2);
- Đầu tư một số hạng mục phụ trợ khác như: nhà bảo vệ, bãi tập ôtô, nhà điều hành hành tập ôtô, khu thể chất, trạm điện, hệ thống hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước, đường nội bộ)...
6.2. Hợp phần 2: Đầu tư từ nguồn vốn ODA của Chính phủ cộng hòa Liên bang Đức và vốn đối ứng (vốn ngân sách nhà nước và vốn tự có của trường Lilama2)
- Đầu tư thiết bị đào tạo đồng bộ cho bốn nghề (nghề cắt gọt kim loại, nghề chế tạo thiết bị cơ khí, nghề cơ điện tử và nghề điện tử công nghiệp) đạt cấp độ quốc tế từ nguồn vốn của Chính phủ Đức;
- Xây dựng mới các hạng mục: Xưởng thực hành 6 (quy mô 01 tầng, diện tích 540m2), Xưởng thực hành 7 (quy mô 01 tầng, diện tích 1440m2), nhà cơ khí công nghệ cao có (quy mô 05 tầng, diện tích xây dựng 600m2, diện tích sàn xây dựng 3.708m2), trung tâm cơ điện tử (quy mô 05 tầng, diện tích xây dựng 3200m2, diện tích sàn xây dựng 3.708m2), xưởng thực hành công nghệ ô tô (quy mô 01 tầng, diện tích 540m2), xưởng thực hành nâng chuyển (quy mô 01 tầng, diện tích 540m2) để chuẩn bị tiếp nhận các thiết bị do Chính phủ Đức tài trợ;
- Cải tạo giảng đường B; cải tạo ký túc xá thành nhà thực hành cơ sở;
- Đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu B - giai đoạn 2 (cấp, thoát nước, đường nội bộ)...
7. Địa điểm xây dựng: Tại 2 khu đất (khu hiện hữu và khu 6,2ha) do Trường Cao đẳng nghề Lilama2 đang quản lý, sử dụng.
8. Diện tích sử dụng đất: 12 ha
9. Phương án xây dựng:
- Phương án quy hoạch, kiến trúc: vị trí xây dựng công trình, các chỉ tiêu quy hoạch, kiến trúc trong dự án phù hợp với quy hoạch được duyệt. Hình thức kiến trúc, công năng công trình được thiết kế phù hợp với không gian cảnh quan và yêu cầu sử dụng.
Hạng mục tòa nhà 9 tầng thân thiện với môi trường (E-Building) được thiết kế sử dụng các vật liệu thân thiện môi trường đáp ứng được yêu cầu của Nhà tài trợ cũng như của Chính phủ Việt Nam về bảo vệ môi trường
- Phương án kết cấu, công nghệ:
+ Hợp phần 1: Sử dụng móng cọc bê tông cốt thép (BTCT) đối với các công trình tòa nhà thân thiện môi trường, khu thực hành tin học và ngoại ngữ chuyên ngành; các công trình còn lại sử dụng móng nông. Hệ kết cấu khung, sàn BTCT đổ tại chỗ.
+ Hợp phần 2: Sử dụng móng đơn, cột bê tông kèo thép mái tole đối với các xưởng thực hành số 6,7, xưởng thực hành ô tô, xưởng thực hành nâng chuyển; Các công trình còn lại (nhà cơ khí CNC, trung tâm cơ điện tử) sử dụng móng cọc dự ứng lực, cột dầm sàn bê tông cốt thép.
- Phương án về hạ tầng kỹ thuật:
+ Cấp, thoát nước: nguồn nước cấp được lấy từ đài nước và khoan giếng ngầm. Nước sinh hoạt sẽ được dẫn vào bể chứa nước ngầm và được bơm lên bồn nước mái để cấp cho các thiết bị dùng nước. Nước thải được thu gom, xử lý trước khi thải ra hệ thống thải chung của Trường.
+ Cấp điện: sử dụng từ nguồn điện hiện có của Trường kết hợp đầu tư mới một trạm điện 250KVA.
10. Loại, cấp công trình: công trình dân dụng, cấp III.
11. Tổng mức đầu tư: 792.913.320.000 đồng (Bảy trăm chín mươi hai tỷ, chín trăm mười ba triệu, ba trăm hai mươi ngàn đồng).
ĐVT: Đồng

STT

Hạng mục chi phí

Hợp phần 1 (ODA chính phủ Pháp)

Hợp phần 2 (ODA chính phủ Đức)

I

Chi phí xây dựng

112.347.196.000

80.383.601.000

II

Chi phí thiết bị

113.961.136.000

365.085.941.000

III

Chi phí quản lý dự án

2.168.886.000

1.270.792.000

IV

Chi phí tư vấn

6.492.839.000

35.153.834.000

V

Chi phí khác

829.771.000

1.207.091.000

VI

Dự phòng phí

21.869.733.000

52.142.500.000

Tổng cộng (làm tròn)

257.669.561.000

535.243.759.000

Ghi chú:
- Hợp phần 1: Đầu tư từ nguồn vốn ODA của Chính phủ Pháp và vốn đối ứng (vốn ngân sách nhà nước và vốn tự có của trường Lilama2) theo Quyết định số 923/QĐ-BXD ngày 22/10/2013 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng; tỷ giá quy đổi tại thời điểm 1/8/2012: 1 EUR = 25.814 VNĐ của Ngân hàng Vietinbank.
- Hợp phần 2: Đầu tư từ nguồn vốn ODA của Chính phủ Đức và vốn đối ứng (vốn ngân sách nhà nước và vốn tự có của trường Lilama2). Tỷ giá quy đổi tại thời điểm 1/7/2013: 1 EUR = 28.712 VNĐ của Ngân hàng Vietinbank.
12. Nguồn vốn đầu tư:
12.1. Hợp phần 1:
- Vốn ODA của Chính phủ Cộng hòa Pháp: 6.600.000 EUR, trong đó chi phí dành cho xây dựng tòa nhà thân thiện môi trường (E-Building) 9 tầng là 3.000.000 EUR; chi phí cho thiết bị là 3.600.000 EUR (dành cho 3 nghề: nghề Hàn, nghề Kỹ thuật Lắp đặt đài trạm viễn thông và nghề Kỹ thuật Lắp đặt truyền dẫn quang vô tuyến).
- Vốn trong nước: 87.297.174.000 đồng, trong đó:
• Vốn đầu lư phát triển từ NSNN: 68.394.627.000 đồng;
• Thuế nhập khẩu, thuế GTGT, các loại phí, lệ phí (nếu có) liên quan đến thiết bị vay vốn ODA từ nguồn chi hành chính sự nghiệp: 12.080.950.000 đồng
• Vốn tự có của Trường Lilama2: 6.821.597.000 đồng
12.2. Hợp phần 2:
- Vốn ODA của Chính phủ Đức: 13.500.000 EUR (tương đương 387.612.000.000 đồng) trong đó chi phí cho thiết bị là 11.538.519 EUR (dành cho 4 nghề: nghề cắt gọt kim loại, nghề chế tạo thiết bị cơ khí, nghề cơ điện tử và nghề điện tử công nghiệp); Chi phí khác 1.961.481 EUR (chi phí tư vấn nước ngoài và dự phòng phí)
- Vốn trong nước: 147.631.760.000 đồng, trong đó:
• Vốn đầu tư phát triển từ NSNN: 83.214.997.000 đồng
• Thuế nhập khẩu, thuế GTGT, các loại phí, lệ phí (nếu có) liên quan đến thiết bị vay vốn ODA từ nguồn chi hành chính sự nghiệp: 36.552.588.000 đồng.
• Vốn tự có của Trường Lilama2: 27.864.175.000 đồng
13. Hình thức quản lý dự án: Chủ đầu tư trực tiếp quản lý dự án.
14. Thời gian thực hiện:
+ Hợp phần 1: từ năm 2012 đến năm 2016;
+ Hợp phần 2: từ năm 2014 đến năm 2018.