Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1764/QĐ-UBND 2020 phê duyệt Quy hoạch chi tiết Bến xe khách Đông Anh Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "29/04/2020", "sign_number": "1764/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "29/04/2020", "sign_number": "1764/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "29/04/2020", "sign_number": "1764/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "29/04/2020", "sign_number": "1764/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "29/04/2020", "sign_number": "1764/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1764/QĐ-UBND 2020 phê duyệt Quy hoạch chi tiết Bến xe khách Đông Anh Hà Nội

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chi tiết Bến xe khách Đông Anh, tỷ lệ 1/500 với những nội dung chính như sau:
...
5.038

II

Đất bến xe khách

49.091

13,4

1 ÷ 12

0,8

II.1

ĐH

Đất khu điều hành nhà ga và hệ thống dịch vụ

4.638

57,4

1 ÷ 3

1,6

Bao gồm các chức năng: Nhà điều hành bến xe, quảng trường, nhà vệ sinh công cộng, …

Đất khu nhà điều hành

4.359

56,0

3

1,7

Đất khu vệ sinh

279

79,2

1

0,8

II.2

BXK

Đất khu đỗ đón, trả khách, đỗ cho xe lưu trú qua đêm

21.094

0,6

1

0,0

Bố trí khoảng 148 chỗ đỗ.
Bao gồm các chức năng: Bãi đỗ xe khu vực trả khách, khu vực chờ tài, khu vực đón khách, đỗ xe lưu trú qua đêm, nhà vệ sinh công cộng...

Đất đỗ đón trả khách, đỗ xe lưu trú qua đêm

20.899

Đất khu vệ sinh

195

66,7

1

0.7

II.3

BĐX

Đất khu bãi đỗ xe các loại phương tiện giao thông công cộng và các phương tiện khác.

2.351

23,1

1

0,2

Bao gồm các chức năng: Bãi đỗ xe taxi, bãi đỗ xe bốn bánh, nhà đổ xe hai bánh, nhà vệ sinh công cộng...

Đất đỗ xe

2.089

16,6

1

0,2

Đất khu vệ sinh

262

74,3

1

0,7

II.4

DVKT

Đất khu dịch vụ kỹ thuật phương tiện (rửa xe, cung cấp nhiên liệu, duy tu sửa chữa nhỏ...)

1.743

34,7

1 ÷ 3

0,8

Bao gồm các chức năng: Nhà làm việc và dịch vụ kỹ thuật phương tiện, trạm bảo dưỡng - sửa chữa, trạm xăng cấp nhiên liệu, nhà vệ sinh công cộng ...

Đất dịch vụ kỹ thuật

1.483

28,1

3

0,8

Đất khu vệ sinh

260

72,7

1

0,7

II.5

DVCC

Dịch vụ công cộng bến xe (nghỉ cho lái xe, khách lưu trú qua đêm, quản lý bến...)

Content:
5.038

II

Đất bến xe khách

49.091

13,4

1 ÷ 12

0,8

II.1

ĐH

Đất khu điều hành nhà ga và hệ thống dịch vụ

4.638

57,4

1 ÷ 3

1,6

Bao gồm các chức năng: Nhà điều hành bến xe, quảng trường, nhà vệ sinh công cộng, …

Đất khu nhà điều hành

4.359

56,0

3

1,7

Đất khu vệ sinh

279

79,2

1

0,8

II.2

BXK

Đất khu đỗ đón, trả khách, đỗ cho xe lưu trú qua đêm

21.094

0,6

1

0,0

Bố trí khoảng 148 chỗ đỗ.
Bao gồm các chức năng: Bãi đỗ xe khu vực trả khách, khu vực chờ tài, khu vực đón khách, đỗ xe lưu trú qua đêm, nhà vệ sinh công cộng...

Đất đỗ đón trả khách, đỗ xe lưu trú qua đêm

20.899

Đất khu vệ sinh

195

66,7

1

0.7

II.3

BĐX

Đất khu bãi đỗ xe các loại phương tiện giao thông công cộng và các phương tiện khác.

2.351

23,1

1

0,2

Bao gồm các chức năng: Bãi đỗ xe taxi, bãi đỗ xe bốn bánh, nhà đổ xe hai bánh, nhà vệ sinh công cộng...

Đất đỗ xe

2.089

16,6

1

0,2

Đất khu vệ sinh

262

74,3

1

0,7

II.4

DVKT

Đất khu dịch vụ kỹ thuật phương tiện (rửa xe, cung cấp nhiên liệu, duy tu sửa chữa nhỏ...)

1.743

34,7

1 ÷ 3

0,8

Bao gồm các chức năng: Nhà làm việc và dịch vụ kỹ thuật phương tiện, trạm bảo dưỡng - sửa chữa, trạm xăng cấp nhiên liệu, nhà vệ sinh công cộng ...

Đất dịch vụ kỹ thuật

1.483

28,1

3

0,8

Đất khu vệ sinh

260

72,7

1

0,7

II.5

DVCC

Dịch vụ công cộng bến xe (nghỉ cho lái xe, khách lưu trú qua đêm, quản lý bến...)