Document: Điều 1 Quyết định 1421/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh mạng lưới quan trắc môi trường Dung Quất Quảng Ngãi

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "22/12/2023", "sign_number": "1421/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "22/12/2023", "sign_number": "1421/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "22/12/2023", "sign_number": "1421/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "22/12/2023", "sign_number": "1421/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "22/12/2023", "sign_number": "1421/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1421/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh mạng lưới quan trắc môi trường Dung Quất Quảng Ngãi có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung mạng lưới quan trắc môi trường Khu kinh tế Dung Quất và các Khu công nghiệp Quảng Ngãi, với những nội dung chính sau:
1. Mục tiêu
- Điều chỉnh mạng lưới quan trắc môi trường KKT Dung Quất và các KCN Quảng Ngãi đến năm 2030, định hướng đến năm 2045 bảo đảm đồng bộ, thống nhất với mạng lưới quan trắc môi trường tỉnh Quảng Ngãi, phù hợp với hiện trạng phát triển kinh tế - xã hội của KKT Dung Quất và các KCN Quảng Ngãi và công tác bảo vệ môi trường theo quy định pháp luật hiện hành.
- Số lượng điểm, tần suất và thông số quan trắc đảm bảo theo quy định, đáp ứng cho mục đích quản lý nhà nước, đánh giá hiện trạng môi trường.
2. Phạm vi thực hiện
Trên địa bàn Khu kinh tế Dung Quất và các Khu công nghiệp Quảng Ngãi.
3. Nội dung mạng lưới quan trắc môi trường
a) Thành phần quan trắc môi trường:
- Không khí xung quanh, tiếng ồn;
- Nước mặt lục địa;
- Nước dưới đất;
- Nước biển ven bờ;
- Đất;
- Trầm tích;
- Nước thải;
- Khí thải.
b) Số điểm quan trắc môi trường:
b1) Quan trắc môi trường không khí xung quanh, tiếng ồn
- Giai đoạn 2024 - 2030:
Thực hiện quan trắc 56 điểm, gồm: Phân Khu ĐT-CN-DV Tây Bắc Dung Quất (09 điểm), Khu CN phía Đông Dung Quất (14 điểm), Khu Dịch vụ hỗn hợp Đông Dung Quất (01 điểm), Khu CN Bình Phước - Bình Hòa (06 điểm), Khu ĐT-DV Đông Nam Dung Quất (11 điểm), Khu CN-ĐT-DV Bình Thanh (06 điểm), Khu CN-ĐT-DV Tịnh Phong (06 điểm) và Khu CN-ĐT-DV Dung Quất II (02 điểm); Phân khu đô thị, công nghiệp, dịch vụ Châu Ổ - Bình Long (01 điểm).
- Giai đoạn 2031 - 2035:
Thực hiện quan trắc 61 điểm, gồm: 56 điểm của giai đoạn 2024 - 2030 và thêm 05 điểm mới: Khu ĐT-DV Đông Nam Dung Quất (01 điểm), Phân Khu ĐT-CN-DV Tây Bắc Dung Quất (02 điểm), Khu CN-ĐT-DV Bình Thanh (02 điểm).
- Giai đoạn 2036 - 2045:
Thực hiện quan trắc 66 điểm, gồm: 61 điểm của giai đoạn 2031 - 2035 và thêm 05 điểm mới: Khu CN-ĐT-DV Dung Quất II (03 điểm), Phân khu đô thị Lý Sơn (02 điểm).
b2) Quan trắc môi trường nước mặt lục địa
- Giai đoạn 2024 - 2030:
Thực hiện quan trắc 27 điểm, gồm: Phân Khu ĐT-CN-DV Châu Ổ - Bình Long (04 điểm), Phân Khu ĐT-CN-DV Tây Bắc Dung Quất (03 điểm), Khu CN phía Đông Dung Quất (03 điểm), Khu DV hỗn hợp Đông Dung Quất (01 điểm), KCN Bình Hoà - Bình Phước (03 điểm), Khu ĐT-DV Đông Nam Dung Quất (05 điểm), Khu CN-ĐT-DV Tịnh Phong (05 điểm), KCN Quảng Phú (02 điểm), Khu CN-ĐT-DV Bình Thanh (01 điểm).
- Giai đoạn 2031 - 2035:
Thực hiện quan trắc 35 điểm, gồm: 27 điểm của giai đoạn 2024 - 2030 và thêm 08 điểm mới: Khu CN-ĐT-DV Bình Thanh (06 điểm), Khu DV hỗn hợp Đông Dung Quất (01 điểm), KCN Bình Hoà - Bình Phước (01 điểm).
- Giai đoạn 2036 - 2045:
Thực hiện quan trắc 35 điểm như giai đoạn 2031 - 2035.
b3) Quan trắc môi trường nước dưới đất
- Giai đoạn 2024 - 2030:
Thực hiện quan trắc 25 điểm, gồm: Phân Khu DT-CN-DV Tây Bắc Dung Quất (03 điểm), Khu CN phía Đông Dung Quất (04 điểm), KCN Bình Hoà - Bình Phước (03 điểm), Khu ĐT-DV Đông Nam Dung Quất (05 điểm), Khu ĐT- CN-DV Dung Quất 2 (02 điểm), KCN Quảng Phú (02 điểm), Khu CN-ĐT-DV Bình Thanh (02 điểm), Phân Khu DT-CN-DV Châu Ổ - Bình Long (01 điểm), Khu CN-ĐT-DV Tịnh Phong (03 điểm).
- Giai đoạn 2031 - 2035:
Thực hiện quan trắc 28 điểm, gồm: 25 điểm của giai đoạn 2024 - 2030 và thêm 03 điểm mới: Phân Khu ĐT-CN-DV Tây Bắc Dung Quất (01 điểm), Phân khu đô thị Lý Sơn (02 điểm).
- Giai đoạn 2036 - 2045:
Thực hiện quan trắc 28 điểm như giai đoạn 2031 - 2035.
b4) Quan trắc môi trường nước biển ven bờ
- Giai đoạn 2024 - 2030:
Thực hiện quan trắc 17 điểm, gồm: Phân Khu ĐT-CN-DV Tây Bắc Dung Quất (01 điểm), Khu CN phía Đông Dung Quất (04 điểm), Khu ĐT-DV Đông Nam Dung Quất (09 điểm), Khu ĐT-CN-DV Dung Quất 2 (01 điểm), Phân khu Đô thị Lý Sơn (01 điểm) và Khu dịch vụ hỗn hợp Đông Dung Quất (01 điểm).
- Giai đoạn 2031 - 2035:
Thực hiện quan trắc 17 điểm như giai đoạn 2024 - 2030.
- Giai đoạn 2036 - 2045:
Thực hiện quan trắc 17 điểm như giai đoạn 2031 - 2035.
b5) Quan trắc môi trường đất
- Giai đoạn 2024 - 2030:
Thực hiện quan trắc 12 điểm, gồm: KCN phía Đông Dung Quất (03 điểm), KCN Bình Hoà - Bình Phước (03 điểm), Khu ĐT-DV Đông Nam Dung Quất (01 điểm), Khu ĐT-CN-DV Dung Quất 2 (01 điểm), Khu CN-ĐT-DV Bình Thanh (02 điểm), KCN ĐT-DV Tịnh Phong (01 điểm).
- Giai đoạn 2031 - 2035:
Thực hiện quan trắc 16 điểm, gồm: 12 điểm của giai đoạn 2024 - 2030 và thêm 04 điểm mới: Phân Khu ĐT Châu Ổ - Bình Long (01 điểm), Khu ĐT-CN- DV Dung Quất 2 (02 điểm), Khu ĐT-DV Đông Nam Dung Quất (01 điểm).
- Giai đoạn 2036 - 2045:
Thực hiện quan trắc 16 điểm như giai đoạn 2031 - 2035.
b6) Quan trắc môi trường trầm tích
- Giai đoạn 2024 - 2030:
Thực hiện quan trắc 10 điểm, gồm: KCN phía Đông Dung Quất (03 điểm), Phân khu đô thị, công nghiệp, dịch vụ Tây Bắc Dung Quất (02 điểm), Phân khu đô thị, công nghiệp, dịch vụ Châu Ổ - Bình Long (01 điểm), KCN ĐT- DV Tịnh Phong (02 điểm), Khu ĐT-CN-DV Dung Quất 2 (01 điểm), Khu ĐT- DV Đông Nam Dung Quất (01 điểm).
- Giai đoạn 2031 - 2035:
Thực hiện quan trắc 13 điểm, gồm: 10 điểm của giai đoạn 2024 - 2030 và thêm 03 điểm mới: KCN phía Đông Dung Quất (02 điểm), Khu ĐT-DV Đông Nam Dung Quất (01 điểm).
- Giai đoạn 2036 - 2045:
Thực hiện quan trắc 17 điểm, gồm: 13 điểm của giai đoạn 2031 - 2035 và thêm 04 điểm mới: Khu ĐT-DV Đông Nam Dung Quất (02 điểm), Khu ĐT-CN- DV Dung Quất 2 (01 điểm), Phân khu đô thị Lý Sơn (01 điểm).
b7) Quan trắc nước thải
- Giai đoạn 2024 - 2030:
Thực hiện quan trắc 09 điểm, gồm: KCN phía Đông Dung Quất (04 điểm), KCN ĐT-DV Tịnh Phong (02 điểm), KCN Quảng Phú (01 điểm), Khu CN-ĐT-DV Bình Thanh (01 điểm), Khu ĐT-DV Đông Nam Dung Quất (01 điểm).
- Giai đoạn 2031 - 2035:
Thực hiện quan trắc 08 điểm, gồm: Phân khu ĐT - CN - DV Tây Bắc Dung Quất (01 điểm), KCN Bình Hoà - Bình Phước (01 điểm), Phân Khu ĐT-CN-DV Châu Ổ, Bình Long (01 điểm), KCN ĐT-DV Tịnh Phong (02 điểm), KCN đô thị - dịch vụ Dung Quất II (01 điểm) Phân khu ĐT - CN - DV Nam Dung Quất (01 điểm), Phân khu Đô thị Đảo Lý Sơn (01 điểm).
- Giai đoạn 2036 - 2045:
Thực hiện quan trắc 08 điểm như giai đoạn năm 2031 - 2035
b8) Quan trắc khí thải
- Giai đoạn 2024 - 2030:
Thực hiện quan trắc 10 điểm, gồm: KCN phía Đông Dung Quất (02 điểm), Phân khu đô thị, công nghiệp, dịch vụ Tây Bắc Dung Quất (01 điểm), KCN Bình Hoà - Bình Phước (01 điểm), KCN ĐT-DV Tịnh Phong (05 điểm), KCN Quảng Phú (01 điểm).
- Giai đoạn 2031 - 2035:
Thực hiện quan trắc 05 điểm, gồm: KCN phía Đông Dung Quất (02 điểm), KCN ĐT-DV Tịnh Phong (02 điểm), Phân khu đô thị, công nghiệp, dịch vụ Tây Bắc Dung Quất (01 điểm).
- Giai đoạn 2036 - 2045:
Thực hiện quan trắc 03 điểm, gồm: KCN phía Đông Dung Quất (01 điểm), KCN ĐT-DV Tịnh Phong (02 điểm).
c) Tần suất quan trắc:
- Quan trắc môi trường không khí xung quanh, tiếng ồn: 6-12 lần/năm
- Quan trắc môi trường nước mặt lục địa: 6-12 lần/năm
- Quan trắc môi trường nước dưới đất: 4-6 lần/năm
- Quan trắc môi trường nước biển ven bờ: 6-12 lần/năm
- Quan trắc môi trường đất: 2-4 lần/năm
- Quan trắc môi trường trầm tích: 2-4 lần/năm
- Quan trắc nước thải: 2-4 lần/năm
- Quan trắc khí thải: 2-4 lần/năm.
d) Thông số quan trắc:
- Quan trắc môi trường không khí xung quanh, tiếng ồn:
Nhiệt độ, độ ẩm, vận tốc gió, hướng gió, CO, SO2, NO2, Tổng bụi lơ lửng (TSP), H2S, NH3, tiếng ồn, Bụi PM10, PM2.5, O3, Benzen, Toluen, Xylen, Pb, Cd, As, Hg, Tổng CxHy, HCHO, Phenol, CH3CHO, CH3SH, Ni, Mn, Cr(VI).
- Quan trắc môi trường nước mặt lục địa:
pH, DO, nhiệt độ, TDS, EC, TSS, COD, BOD5, N-NH4+, N-NO3-, P-PO43-, Tổng Coliform, tổng dầu mỡ, Tổng P, Tổng N, N-NO2-, Cl-, Kim loại (Fe, As, Cd, Pb, Cu, Zn, Cr, Hg, TOC, Chlorophyll-a, Coliform chịu nhiệt, E.Coli, chất hoạt động bề mặt anion, Hoá chất bảo vệ thực vật, hoạt độ phóng xạ alpha, beta, hợp chất hữu cơ độc hại.
- Quan trắc môi trường nước dưới đất:
pH, TDS, độ cứng (CaCO3), Cl-, N-NH4+, N-NO3-, Chỉ số Permanganat, As, Tổng Coliform, E.Coli, Fe, Fluoride, N-NO2-, SO42-, Hg, Pb, Cu, Zn, Ni, Mn, Cd, Tổng Cr, Phenol, Cyanua, hợp chất hữu cơ độc hại, Tổng hoạt độ phóng xạ alpha và Tổng hoạt độ phóng xạ beta.
- Quan trắc môi trường nước biển ven bờ:
pH, N-NH4+, TSS, DO, Tổng dầu mỡ khoáng, P-PO43-, N-NO3-, N-NO2-, Tổng Coliform, Chlorophyll-a, Tổng P, Tổng N, Độ màu, độ đục, Độ mặn, EC, Tổng Phenol, CN-, Độ trong, TDS, Độ muối, Tổng Hydrocarbon gốc dầu (TPH), chất hoạt động bề mặt anion, Hg, As, Cd, Pb, Ni, Cu, Zn, Tổng Cr.
- Quan trắc môi trường đất:
As, Cu, Cd, Pb, Zn Cr, Hg, pHH2O, pHKCl, Ni, EC, T-P, T-N, Cr(VI), Tổng Hydrocacbon dầu (TPH), Cacbon hữu cơ (TOC), Lindane, Aldrin, Hoá chất BVTV Phosphor hữu cơ.
- Quan trắc môi trường trầm tích:
Hg, Cd, Ni, Pb, Cr, As, Cu, Zn, pHH2O, pHKCl, Fe, Phenol, Cyanua, Tổng Hydro cacbon, TOC, Hoa chất BVTV Clo hữu cơ, Hoá chất BVTV Phosphor hữu cơ, Các hợp chất Hydro cacbon thơm đa vòng (PAH), Tổng Polyclobiphenyl (PCB).
- Quan trắc nước thải:
Nhiệt độ, pH, TSS, TDS, COD, BOD5, Tổng P, Tổng N, N-NH4+, Tổng coliform, CN-, tổng dầu mỡ khoáng, Fe, Zn, Cu, As, Cd, Pb, Hg, Cr(VI), Tổng phenol, Độ màu, dầu mỡ động thực vật, Tổng chất hoạt động bề mặt, Mn, N-NO3-, F-, S2-, Ni, Tổng Cr, Halogen hữu cơ dễ bị hấp thụ (AOX), Salmonella, Shigella, Vibrio cholera, Hóa chất BVTV, Hoạt độ phóng xạ α, Hoạt độ phóng xạ β, Dioxin.
- Quan trắc khí thải:
Bụi PM, Lưu lượng, CO, SO2, NO2, H2S, NH3, Hg, As, Pb, Cd, Hợp chất hữu cơ, Dioxin, Furan.
(Danh mục các điểm, tần suất và thông số chi tiết kèm theo ở các Phụ lục)
4. Nguồn kinh phí thực hiện
Từ kinh phí sự nghiệp môi trường của tỉnh Quảng Ngãi. Hàng năm Ban Quản lý KKT Dung Quất và các KCN Quảng Ngãi lập đề cương và dự toán kinh phí thực hiện Chương trình Quan trắc môi trường gửi Sở Tài chính thẩm tra, trình UBND tỉnh xem xét, quyết định theo quy định, làm cơ sở thực hiện.

Content:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung mạng lưới quan trắc môi trường Khu kinh tế Dung Quất và các Khu công nghiệp Quảng Ngãi, với những nội dung chính sau:
1. Mục tiêu
- Điều chỉnh mạng lưới quan trắc môi trường KKT Dung Quất và các KCN Quảng Ngãi đến năm 2030, định hướng đến năm 2045 bảo đảm đồng bộ, thống nhất với mạng lưới quan trắc môi trường tỉnh Quảng Ngãi, phù hợp với hiện trạng phát triển kinh tế - xã hội của KKT Dung Quất và các KCN Quảng Ngãi và công tác bảo vệ môi trường theo quy định pháp luật hiện hành.
- Số lượng điểm, tần suất và thông số quan trắc đảm bảo theo quy định, đáp ứng cho mục đích quản lý nhà nước, đánh giá hiện trạng môi trường.
2. Phạm vi thực hiện
Trên địa bàn Khu kinh tế Dung Quất và các Khu công nghiệp Quảng Ngãi.
3. Nội dung mạng lưới quan trắc môi trường
a) Thành phần quan trắc môi trường:
- Không khí xung quanh, tiếng ồn;
- Nước mặt lục địa;
- Nước dưới đất;
- Nước biển ven bờ;
- Đất;
- Trầm tích;
- Nước thải;
- Khí thải.
b) Số điểm quan trắc môi trường:
b1) Quan trắc môi trường không khí xung quanh, tiếng ồn
- Giai đoạn 2024 - 2030:
Thực hiện quan trắc 56 điểm, gồm: Phân Khu ĐT-CN-DV Tây Bắc Dung Quất (09 điểm), Khu CN phía Đông Dung Quất (14 điểm), Khu Dịch vụ hỗn hợp Đông Dung Quất (01 điểm), Khu CN Bình Phước - Bình Hòa (06 điểm), Khu ĐT-DV Đông Nam Dung Quất (11 điểm), Khu CN-ĐT-DV Bình Thanh (06 điểm), Khu CN-ĐT-DV Tịnh Phong (06 điểm) và Khu CN-ĐT-DV Dung Quất II (02 điểm); Phân khu đô thị, công nghiệp, dịch vụ Châu Ổ - Bình Long (01 điểm).
- Giai đoạn 2031 - 2035:
Thực hiện quan trắc 61 điểm, gồm: 56 điểm của giai đoạn 2024 - 2030 và thêm 05 điểm mới: Khu ĐT-DV Đông Nam Dung Quất (01 điểm), Phân Khu ĐT-CN-DV Tây Bắc Dung Quất (02 điểm), Khu CN-ĐT-DV Bình Thanh (02 điểm).
- Giai đoạn 2036 - 2045:
Thực hiện quan trắc 66 điểm, gồm: 61 điểm của giai đoạn 2031 - 2035 và thêm 05 điểm mới: Khu CN-ĐT-DV Dung Quất II (03 điểm), Phân khu đô thị Lý Sơn (02 điểm).
b2) Quan trắc môi trường nước mặt lục địa
- Giai đoạn 2024 - 2030:
Thực hiện quan trắc 27 điểm, gồm: Phân Khu ĐT-CN-DV Châu Ổ - Bình Long (04 điểm), Phân Khu ĐT-CN-DV Tây Bắc Dung Quất (03 điểm), Khu CN phía Đông Dung Quất (03 điểm), Khu DV hỗn hợp Đông Dung Quất (01 điểm), KCN Bình Hoà - Bình Phước (03 điểm), Khu ĐT-DV Đông Nam Dung Quất (05 điểm), Khu CN-ĐT-DV Tịnh Phong (05 điểm), KCN Quảng Phú (02 điểm), Khu CN-ĐT-DV Bình Thanh (01 điểm).
- Giai đoạn 2031 - 2035:
Thực hiện quan trắc 35 điểm, gồm: 27 điểm của giai đoạn 2024 - 2030 và thêm 08 điểm mới: Khu CN-ĐT-DV Bình Thanh (06 điểm), Khu DV hỗn hợp Đông Dung Quất (01 điểm), KCN Bình Hoà - Bình Phước (01 điểm).
- Giai đoạn 2036 - 2045:
Thực hiện quan trắc 35 điểm như giai đoạn 2031 - 2035.
b3) Quan trắc môi trường nước dưới đất
- Giai đoạn 2024 - 2030:
Thực hiện quan trắc 25 điểm, gồm: Phân Khu DT-CN-DV Tây Bắc Dung Quất (03 điểm), Khu CN phía Đông Dung Quất (04 điểm), KCN Bình Hoà - Bình Phước (03 điểm), Khu ĐT-DV Đông Nam Dung Quất (05 điểm), Khu ĐT- CN-DV Dung Quất 2 (02 điểm), KCN Quảng Phú (02 điểm), Khu CN-ĐT-DV Bình Thanh (02 điểm), Phân Khu DT-CN-DV Châu Ổ - Bình Long (01 điểm), Khu CN-ĐT-DV Tịnh Phong (03 điểm).
- Giai đoạn 2031 - 2035:
Thực hiện quan trắc 28 điểm, gồm: 25 điểm của giai đoạn 2024 - 2030 và thêm 03 điểm mới: Phân Khu ĐT-CN-DV Tây Bắc Dung Quất (01 điểm), Phân khu đô thị Lý Sơn (02 điểm).
- Giai đoạn 2036 - 2045:
Thực hiện quan trắc 28 điểm như giai đoạn 2031 - 2035.
b4) Quan trắc môi trường nước biển ven bờ
- Giai đoạn 2024 - 2030:
Thực hiện quan trắc 17 điểm, gồm: Phân Khu ĐT-CN-DV Tây Bắc Dung Quất (01 điểm), Khu CN phía Đông Dung Quất (04 điểm), Khu ĐT-DV Đông Nam Dung Quất (09 điểm), Khu ĐT-CN-DV Dung Quất 2 (01 điểm), Phân khu Đô thị Lý Sơn (01 điểm) và Khu dịch vụ hỗn hợp Đông Dung Quất (01 điểm).
- Giai đoạn 2031 - 2035:
Thực hiện quan trắc 17 điểm như giai đoạn 2024 - 2030.
- Giai đoạn 2036 - 2045:
Thực hiện quan trắc 17 điểm như giai đoạn 2031 - 2035.
b5) Quan trắc môi trường đất
- Giai đoạn 2024 - 2030:
Thực hiện quan trắc 12 điểm, gồm: KCN phía Đông Dung Quất (03 điểm), KCN Bình Hoà - Bình Phước (03 điểm), Khu ĐT-DV Đông Nam Dung Quất (01 điểm), Khu ĐT-CN-DV Dung Quất 2 (01 điểm), Khu CN-ĐT-DV Bình Thanh (02 điểm), KCN ĐT-DV Tịnh Phong (01 điểm).
- Giai đoạn 2031 - 2035:
Thực hiện quan trắc 16 điểm, gồm: 12 điểm của giai đoạn 2024 - 2030 và thêm 04 điểm mới: Phân Khu ĐT Châu Ổ - Bình Long (01 điểm), Khu ĐT-CN- DV Dung Quất 2 (02 điểm), Khu ĐT-DV Đông Nam Dung Quất (01 điểm).
- Giai đoạn 2036 - 2045:
Thực hiện quan trắc 16 điểm như giai đoạn 2031 - 2035.
b6) Quan trắc môi trường trầm tích
- Giai đoạn 2024 - 2030:
Thực hiện quan trắc 10 điểm, gồm: KCN phía Đông Dung Quất (03 điểm), Phân khu đô thị, công nghiệp, dịch vụ Tây Bắc Dung Quất (02 điểm), Phân khu đô thị, công nghiệp, dịch vụ Châu Ổ - Bình Long (01 điểm), KCN ĐT- DV Tịnh Phong (02 điểm), Khu ĐT-CN-DV Dung Quất 2 (01 điểm), Khu ĐT- DV Đông Nam Dung Quất (01 điểm).
- Giai đoạn 2031 - 2035:
Thực hiện quan trắc 13 điểm, gồm: 10 điểm của giai đoạn 2024 - 2030 và thêm 03 điểm mới: KCN phía Đông Dung Quất (02 điểm), Khu ĐT-DV Đông Nam Dung Quất (01 điểm).
- Giai đoạn 2036 - 2045:
Thực hiện quan trắc 17 điểm, gồm: 13 điểm của giai đoạn 2031 - 2035 và thêm 04 điểm mới: Khu ĐT-DV Đông Nam Dung Quất (02 điểm), Khu ĐT-CN- DV Dung Quất 2 (01 điểm), Phân khu đô thị Lý Sơn (01 điểm).
b7) Quan trắc nước thải
- Giai đoạn 2024 - 2030:
Thực hiện quan trắc 09 điểm, gồm: KCN phía Đông Dung Quất (04 điểm), KCN ĐT-DV Tịnh Phong (02 điểm), KCN Quảng Phú (01 điểm), Khu CN-ĐT-DV Bình Thanh (01 điểm), Khu ĐT-DV Đông Nam Dung Quất (01 điểm).
- Giai đoạn 2031 - 2035:
Thực hiện quan trắc 08 điểm, gồm: Phân khu ĐT - CN - DV Tây Bắc Dung Quất (01 điểm), KCN Bình Hoà - Bình Phước (01 điểm), Phân Khu ĐT-CN-DV Châu Ổ, Bình Long (01 điểm), KCN ĐT-DV Tịnh Phong (02 điểm), KCN đô thị - dịch vụ Dung Quất II (01 điểm) Phân khu ĐT - CN - DV Nam Dung Quất (01 điểm), Phân khu Đô thị Đảo Lý Sơn (01 điểm).
- Giai đoạn 2036 - 2045:
Thực hiện quan trắc 08 điểm như giai đoạn năm 2031 - 2035
b8) Quan trắc khí thải
- Giai đoạn 2024 - 2030:
Thực hiện quan trắc 10 điểm, gồm: KCN phía Đông Dung Quất (02 điểm), Phân khu đô thị, công nghiệp, dịch vụ Tây Bắc Dung Quất (01 điểm), KCN Bình Hoà - Bình Phước (01 điểm), KCN ĐT-DV Tịnh Phong (05 điểm), KCN Quảng Phú (01 điểm).
- Giai đoạn 2031 - 2035:
Thực hiện quan trắc 05 điểm, gồm: KCN phía Đông Dung Quất (02 điểm), KCN ĐT-DV Tịnh Phong (02 điểm), Phân khu đô thị, công nghiệp, dịch vụ Tây Bắc Dung Quất (01 điểm).
- Giai đoạn 2036 - 2045:
Thực hiện quan trắc 03 điểm, gồm: KCN phía Đông Dung Quất (01 điểm), KCN ĐT-DV Tịnh Phong (02 điểm).
c) Tần suất quan trắc:
- Quan trắc môi trường không khí xung quanh, tiếng ồn: 6-12 lần/năm
- Quan trắc môi trường nước mặt lục địa: 6-12 lần/năm
- Quan trắc môi trường nước dưới đất: 4-6 lần/năm
- Quan trắc môi trường nước biển ven bờ: 6-12 lần/năm
- Quan trắc môi trường đất: 2-4 lần/năm
- Quan trắc môi trường trầm tích: 2-4 lần/năm
- Quan trắc nước thải: 2-4 lần/năm
- Quan trắc khí thải: 2-4 lần/năm.
d) Thông số quan trắc:
- Quan trắc môi trường không khí xung quanh, tiếng ồn:
Nhiệt độ, độ ẩm, vận tốc gió, hướng gió, CO, SO2, NO2, Tổng bụi lơ lửng (TSP), H2S, NH3, tiếng ồn, Bụi PM10, PM2.5, O3, Benzen, Toluen, Xylen, Pb, Cd, As, Hg, Tổng CxHy, HCHO, Phenol, CH3CHO, CH3SH, Ni, Mn, Cr(VI).
- Quan trắc môi trường nước mặt lục địa:
pH, DO, nhiệt độ, TDS, EC, TSS, COD, BOD5, N-NH4+, N-NO3-, P-PO43-, Tổng Coliform, tổng dầu mỡ, Tổng P, Tổng N, N-NO2-, Cl-, Kim loại (Fe, As, Cd, Pb, Cu, Zn, Cr, Hg, TOC, Chlorophyll-a, Coliform chịu nhiệt, E.Coli, chất hoạt động bề mặt anion, Hoá chất bảo vệ thực vật, hoạt độ phóng xạ alpha, beta, hợp chất hữu cơ độc hại.
- Quan trắc môi trường nước dưới đất:
pH, TDS, độ cứng (CaCO3), Cl-, N-NH4+, N-NO3-, Chỉ số Permanganat, As, Tổng Coliform, E.Coli, Fe, Fluoride, N-NO2-, SO42-, Hg, Pb, Cu, Zn, Ni, Mn, Cd, Tổng Cr, Phenol, Cyanua, hợp chất hữu cơ độc hại, Tổng hoạt độ phóng xạ alpha và Tổng hoạt độ phóng xạ beta.
- Quan trắc môi trường nước biển ven bờ:
pH, N-NH4+, TSS, DO, Tổng dầu mỡ khoáng, P-PO43-, N-NO3-, N-NO2-, Tổng Coliform, Chlorophyll-a, Tổng P, Tổng N, Độ màu, độ đục, Độ mặn, EC, Tổng Phenol, CN-, Độ trong, TDS, Độ muối, Tổng Hydrocarbon gốc dầu (TPH), chất hoạt động bề mặt anion, Hg, As, Cd, Pb, Ni, Cu, Zn, Tổng Cr.
- Quan trắc môi trường đất:
As, Cu, Cd, Pb, Zn Cr, Hg, pHH2O, pHKCl, Ni, EC, T-P, T-N, Cr(VI), Tổng Hydrocacbon dầu (TPH), Cacbon hữu cơ (TOC), Lindane, Aldrin, Hoá chất BVTV Phosphor hữu cơ.
- Quan trắc môi trường trầm tích:
Hg, Cd, Ni, Pb, Cr, As, Cu, Zn, pHH2O, pHKCl, Fe, Phenol, Cyanua, Tổng Hydro cacbon, TOC, Hoa chất BVTV Clo hữu cơ, Hoá chất BVTV Phosphor hữu cơ, Các hợp chất Hydro cacbon thơm đa vòng (PAH), Tổng Polyclobiphenyl (PCB).
- Quan trắc nước thải:
Nhiệt độ, pH, TSS, TDS, COD, BOD5, Tổng P, Tổng N, N-NH4+, Tổng coliform, CN-, tổng dầu mỡ khoáng, Fe, Zn, Cu, As, Cd, Pb, Hg, Cr(VI), Tổng phenol, Độ màu, dầu mỡ động thực vật, Tổng chất hoạt động bề mặt, Mn, N-NO3-, F-, S2-, Ni, Tổng Cr, Halogen hữu cơ dễ bị hấp thụ (AOX), Salmonella, Shigella, Vibrio cholera, Hóa chất BVTV, Hoạt độ phóng xạ α, Hoạt độ phóng xạ β, Dioxin.
- Quan trắc khí thải:
Bụi PM, Lưu lượng, CO, SO2, NO2, H2S, NH3, Hg, As, Pb, Cd, Hợp chất hữu cơ, Dioxin, Furan.
(Danh mục các điểm, tần suất và thông số chi tiết kèm theo ở các Phụ lục)
4. Nguồn kinh phí thực hiện
Từ kinh phí sự nghiệp môi trường của tỉnh Quảng Ngãi. Hàng năm Ban Quản lý KKT Dung Quất và các KCN Quảng Ngãi lập đề cương và dự toán kinh phí thực hiện Chương trình Quan trắc môi trường gửi Sở Tài chính thẩm tra, trình UBND tỉnh xem xét, quyết định theo quy định, làm cơ sở thực hiện.