Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 517/QĐ-UBND 2022 phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch vùng liên huyện Bắc Kạn

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "04/04/2022", "sign_number": "517/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quang Tuyên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "04/04/2022", "sign_number": "517/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quang Tuyên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "04/04/2022", "sign_number": "517/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quang Tuyên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "04/04/2022", "sign_number": "517/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quang Tuyên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "04/04/2022", "sign_number": "517/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quang Tuyên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 517/QĐ-UBND 2022 phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch vùng liên huyện Bắc Kạn

Điều 1. Phê duyệt Nhiệm vụ quy hoạch xây dựng vùng liên huyện, tỉnh Bắc Kạn, với các nội dung chính như sau:
...
4. Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật cơ bản

TT

Hạng mục

Đơn vị tính

Đến năm 2030

Tầm nhìn đến năm 2050

1

Dân số toàn vùng

1.000 người

Dân số Vùng 1

157,4

178,2

Dân số đô thị

-

95,8

114,3

Dân số Vùng 2

174,3

156,2

Dân số đô thị

-

56,4

66,6

Dân số Vùng 3

75,4

79,6

Dân số đô thị

-

26,9

30,1

2

Tỷ lệ đô thị hóa

%

Vùng 1

52

53

Vùng 2

36

39,7

Vùng 3

37,5

39,5

3

Đất xây dựng đô thị

m2/người

Đất đơn vị ở đô thị

-

20 - 55
(theo loại đô thị)

20 - 55
(theo loại đô thị)

Đất công trình công cộng đô thị

-

≥ 5

≥ 5

Đất cây xanh đô thị

-

≥ 5

≥ 5

4

Đất xây dựng nông thôn

m2/người

Đất xây dựng công trình nhà ở

-

≥ 25

≥ 25

Đất xây dựng công trình công cộng, dịch vụ

-

≥ 5

≥ 5

Đất cho giao thông và hạ tầng kỹ thuật

-

≥ 5

≥ 5

Cây xanh công cộng

-

≥ 2

≥ 2

5

Chỉ tiêu về hạ tầng xã hội

Tuân thủ theo QCVN01:2021/BXD

6

Chỉ tiêu về hạ tầng kỹ thuật

6.1

Chỉ tiêu cấp điện

Các đô thị

W/người

330 - 500

330 - 500

Các điểm dân cư nông thôn

W/người

≥ 150

≥ 200

Công nghiệp

kw/ha

50 - 350

50 - 350

Công cộng dịch vụ

% phụ tải sinh hoạt

≥ 30%

≥ 35%

6.2

Chỉ tiêu cấp nước

Sinh hoạt (Qsh)

lít/ng.ngđ

Các đô thị

≥ 120

≥ 150

Các điểm dân cư nông thôn

≥ 80

≥ 100

Công nghiệp

m3/ngày/ha

≥ 20

≥ 22

Du lịch, dịch vụ

%Qsh

≥ 10%

≥ 10%

Công cộng

%Qsh

≥ 10%

≥ 10%

6.3

Chỉ tiêu nước thải

lít/ng.ngđ

Lấy theo tiêu chuẩn cấp nước

6.4

Chỉ tiêu rác thải

Các đô thị

kg/ng.ngđ

0,8 - 1,0

0,8 - 1,0

Công nghiệp

Tấn/ha

≥ 0,3

≥ 0,3

6.5

Nghĩa trang tập trung

ha/1.000 dân

0,04

0,04

Content:
Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật cơ bản

TT

Hạng mục

Đơn vị tính

Đến năm 2030

Tầm nhìn đến năm 2050

1

Dân số toàn vùng

1.000 người

Dân số Vùng 1

157,4

178,2

Dân số đô thị

-

95,8

114,3

Dân số Vùng 2

174,3

156,2

Dân số đô thị

-

56,4

66,6

Dân số Vùng 3

75,4

79,6

Dân số đô thị

-

26,9

30,1

2

Tỷ lệ đô thị hóa

%

Vùng 1

52

53

Vùng 2

36

39,7

Vùng 3

37,5

39,5

3

Đất xây dựng đô thị

m2/người

Đất đơn vị ở đô thị

-

20 - 55
(theo loại đô thị)

20 - 55
(theo loại đô thị)

Đất công trình công cộng đô thị

-

≥ 5

≥ 5

Đất cây xanh đô thị

-

≥ 5

≥ 5

4

Đất xây dựng nông thôn

m2/người

Đất xây dựng công trình nhà ở

-

≥ 25

≥ 25

Đất xây dựng công trình công cộng, dịch vụ

-

≥ 5

≥ 5

Đất cho giao thông và hạ tầng kỹ thuật

-

≥ 5

≥ 5

Cây xanh công cộng

-

≥ 2

≥ 2

5

Chỉ tiêu về hạ tầng xã hội

Tuân thủ theo QCVN01:2021/BXD

6

Chỉ tiêu về hạ tầng kỹ thuật

6.1

Chỉ tiêu cấp điện

Các đô thị

W/người

330 - 500

330 - 500

Các điểm dân cư nông thôn

W/người

≥ 150

≥ 200

Công nghiệp

kw/ha

50 - 350

50 - 350

Công cộng dịch vụ

% phụ tải sinh hoạt

≥ 30%

≥ 35%

6.2

Chỉ tiêu cấp nước

Sinh hoạt (Qsh)

lít/ng.ngđ

Các đô thị

≥ 120

≥ 150

Các điểm dân cư nông thôn

≥ 80

≥ 100

Công nghiệp

m3/ngày/ha

≥ 20

≥ 22

Du lịch, dịch vụ

%Qsh

≥ 10%

≥ 10%

Công cộng

%Qsh

≥ 10%

≥ 10%

6.3

Chỉ tiêu nước thải

lít/ng.ngđ

Lấy theo tiêu chuẩn cấp nước

6.4

Chỉ tiêu rác thải

Các đô thị

kg/ng.ngđ

0,8 - 1,0

0,8 - 1,0

Công nghiệp

Tấn/ha

≥ 0,3

≥ 0,3

6.5

Nghĩa trang tập trung

ha/1.000 dân

0,04

0,04