Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 06/2014/QĐ-UBND mức hỗ trợ trồng rừng chuyển đổi vật nuôi huyện nghèo Sơn La

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "30/05/2014", "sign_number": "06/2014/QĐ-UBND", "signer": "Cầm Ngọc Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "30/05/2014", "sign_number": "06/2014/QĐ-UBND", "signer": "Cầm Ngọc Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "30/05/2014", "sign_number": "06/2014/QĐ-UBND", "signer": "Cầm Ngọc Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "30/05/2014", "sign_number": "06/2014/QĐ-UBND", "signer": "Cầm Ngọc Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "30/05/2014", "sign_number": "06/2014/QĐ-UBND", "signer": "Cầm Ngọc Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 06/2014/QĐ-UBND mức hỗ trợ trồng rừng chuyển đổi vật nuôi huyện nghèo Sơn La

Điều 1. Quy định mức hỗ trợ trồng rừng và chuyển đổi vật nuôi có giá trị kinh tế cao theo quy hoạch tại Điểm b, Điểm c, Khoản 1, Điều 1; Điểm c, Khoản 3, Điều 1 Quyết định số 2621/QĐ-TTg ngày 31 tháng 12 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số mức trợ mức phát triển sản xuất quy định tại Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ áp dụng đối với các huyện thực hiện Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP trên địa bàn tỉnh Sơn La cụ thể như sau:
1. Quy định cụ thể mức hỗ trợ tại Điểm b, Khoản 1, Điều 1, Quyết định số 2621/QĐ-TTg ngày 31 tháng 12 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ như sau:
Những diện tích đất lâm nghiệp quy hoạch rừng phòng hộ đã giao ổn định lâu dài cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư nếu tự nguyện tham gia trồng rừng được hỗ trợ trồng mới, chăm sóc các năm tiếp theo. Mức hỗ trợ cụ thể như sau:
a) Hỗ trợ trồng rừng phòng hộ, đặc dụng: 15.000.000 đồng/ha/4 năm.
Trong đó:
- Năm thứ nhất (trồng mới và chăm sóc): 7.000.000 đồng/ha;
- Năm thứ hai (chăm sóc): 3.000.000 đồng/ha;
- Năm thứ ba (chăm sóc): 2.000.000 đồng/ha;
- Năm thứ tư (chăm sóc): 3.000.000 đồng/ha;
b) Hỗ trợ trồng tre măng cho rừng phòng hộ: 15.000.000 đồng/ha/3 năm.
Trong đó:
- Năm thứ nhất (trồng mới và chăm sóc): 9.000.000 đồng/ha;
- Năm thứ hai (chăm sóc): 3.000.000 đồng/ha;
- Năm thứ ba (chăm sóc): 3.000.000 đồng/ha;

Content:
Quy định cụ thể mức hỗ trợ tại Điểm b, Khoản 1, Điều 1, Quyết định số 2621/QĐ-TTg ngày 31 tháng 12 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ như sau:
Những diện tích đất lâm nghiệp quy hoạch rừng phòng hộ đã giao ổn định lâu dài cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư nếu tự nguyện tham gia trồng rừng được hỗ trợ trồng mới, chăm sóc các năm tiếp theo. Mức hỗ trợ cụ thể như sau:
a) Hỗ trợ trồng rừng phòng hộ, đặc dụng: 15.000.000 đồng/ha/4 năm.
Trong đó:
- Năm thứ nhất (trồng mới và chăm sóc): 7.000.000 đồng/ha;
- Năm thứ hai (chăm sóc): 3.000.000 đồng/ha;
- Năm thứ ba (chăm sóc): 2.000.000 đồng/ha;
- Năm thứ tư (chăm sóc): 3.000.000 đồng/ha;
b) Hỗ trợ trồng tre măng cho rừng phòng hộ: 15.000.000 đồng/ha/3 năm.
Trong đó:
- Năm thứ nhất (trồng mới và chăm sóc): 9.000.000 đồng/ha;
- Năm thứ hai (chăm sóc): 3.000.000 đồng/ha;
- Năm thứ ba (chăm sóc): 3.000.000 đồng/ha;