Document: Khoản 5 Điều 2 Thông tư 55/2015/TT-BGTVT vùng nước các cảng biển thuộc Tiền Giang Bến Tre Vĩnh Long Long An

Type: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "29/09/2015", "sign_number": "55/2015/TT-BGTVT", "signer": "Đinh La Thăng", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "29/09/2015", "sign_number": "55/2015/TT-BGTVT", "signer": "Đinh La Thăng", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "29/09/2015", "sign_number": "55/2015/TT-BGTVT", "signer": "Đinh La Thăng", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "29/09/2015", "sign_number": "55/2015/TT-BGTVT", "signer": "Đinh La Thăng", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "29/09/2015", "sign_number": "55/2015/TT-BGTVT", "signer": "Đinh La Thăng", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 2 Thông tư 55/2015/TT-BGTVT vùng nước các cảng biển thuộc Tiền Giang Bến Tre Vĩnh Long Long An

Điều 2. Phạm vi vùng nước các cảng biển thuộc địa phận các tỉnh Tiền Giang, Bến Tre, Vĩnh Long và Long An
...
5. Ranh giới vùng nước cảng biển quy định tại Thông tư này được xác định trên Hải đồ số I-300-08 của Hải quân nhân dân Việt Nam xuất bản năm 1978. Tọa độ các điểm quy định trong Thông tư này được áp dụng theo Hệ tọa độ VN-2000 và được chuyển sang các hệ tọa độ khác tương ứng như sau:

Điểm/ Đường

Hệ VN - 2000

Hải đồ sử dụng
Hải đồ số I-300-08

Hệ WGS - 84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

MT1

10°16’07”

106°45’20”

10°15’59”

106°44’57”

10°16’03”

106°45’26”

MT2

10°10’53”

106°59’54”

10°10’48”

106°59’56”

10°10’49”

107°00’00”

MT3

10°10’53”

106°47’36”

10°10’48”

106°47’38”

10°10’49”

106°47’42”

MT4

10°12’30”

106°47’51”

10°12’36”

106°47’48”

10°12’26”

106°47’57”

MT5

10°20’08”

106°19’08”

10°20’00”

106°19’05”

10°20’04”

106°19’14”

MT6

10°20’29”

106°19’07”

10°20’05”

106°19’05”

10°20’25”

106°19’13”

BT1

10°09’02”

106°47’23”

10°09’12”

106°47’18”

10°08’58”

106°47’29”

BT2

9°40'04”

107°00’01”

9°40’12”

107°00’03”

9°40’00”

107°00’08”

BT3

9°40’04”

106°43'54”

9°40’12”

106°44’00”

9°40’00”

106°44’00”

BT4

9°47’14”

106°37’02”

9°47’24”

106°37’06”

9°47’10”

106°37’08”

BT5

9°53’03”

106°41’08”

9°53’10”

106°41’40”

9°52’59”

106°41’14”

BT6

10°00’44”

106°41’19”

10°00’40”

106°41’25”

10°00’40”

106°41’25”

SR3

10°15’00”

107°00’00”

10°14’55”

107°00’02”

10°14’56”

107°00’07”

SR4

10°15’00”

106°49’30”

10°14’55”

106°49’32”

10°14’56”

106°49’37”

GL1

10°19’04”

106°25’41”

10°19’12”

106°25’42”

10°19’00”

106°25’47”

GL2

10°19’11”

106°25’29”

10°19’18”

106°25’30”

10°19’07”

106°25’35”

GL3

10°19’19”

106°25’16”

10°19’24”

106°25’18”

10°19’15”

106°25’22”

HL1

10°12’55”

106°21’03”

10°12’48”

106°21’12”

10°12’51’

106°21’09”

HL2

10°12’46”

106°21’11”

10°12’42”

106°21’18”

10°12’42”

106°21’17”

HL3

10°12’36”

106°21’20”

10°12’30”

106°21’30”

10°12’32”

106°21’26”

VL1

10°15’40”

105°56’49”

10°15’20”

105°57’05”

10°15’36”

105°56’55”

VL2

10°15’34”

105°57’23”

10°15’10”

105°57’40”

10°15’30”

105°57’29”

Vĩ tuyến

10°28’56”

10°28’50”

10°28’52”

Vĩ tuyến

10°34’41”

10°34’42”

10°34’37”

Content:
Ranh giới vùng nước cảng biển quy định tại Thông tư này được xác định trên Hải đồ số I-300-08 của Hải quân nhân dân Việt Nam xuất bản năm 1978. Tọa độ các điểm quy định trong Thông tư này được áp dụng theo Hệ tọa độ VN-2000 và được chuyển sang các hệ tọa độ khác tương ứng như sau:

Điểm/ Đường

Hệ VN - 2000

Hải đồ sử dụng
Hải đồ số I-300-08

Hệ WGS - 84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

MT1

10°16’07”

106°45’20”

10°15’59”

106°44’57”

10°16’03”

106°45’26”

MT2

10°10’53”

106°59’54”

10°10’48”

106°59’56”

10°10’49”

107°00’00”

MT3

10°10’53”

106°47’36”

10°10’48”

106°47’38”

10°10’49”

106°47’42”

MT4

10°12’30”

106°47’51”

10°12’36”

106°47’48”

10°12’26”

106°47’57”

MT5

10°20’08”

106°19’08”

10°20’00”

106°19’05”

10°20’04”

106°19’14”

MT6

10°20’29”

106°19’07”

10°20’05”

106°19’05”

10°20’25”

106°19’13”

BT1

10°09’02”

106°47’23”

10°09’12”

106°47’18”

10°08’58”

106°47’29”

BT2

9°40'04”

107°00’01”

9°40’12”

107°00’03”

9°40’00”

107°00’08”

BT3

9°40’04”

106°43'54”

9°40’12”

106°44’00”

9°40’00”

106°44’00”

BT4

9°47’14”

106°37’02”

9°47’24”

106°37’06”

9°47’10”

106°37’08”

BT5

9°53’03”

106°41’08”

9°53’10”

106°41’40”

9°52’59”

106°41’14”

BT6

10°00’44”

106°41’19”

10°00’40”

106°41’25”

10°00’40”

106°41’25”

SR3

10°15’00”

107°00’00”

10°14’55”

107°00’02”

10°14’56”

107°00’07”

SR4

10°15’00”

106°49’30”

10°14’55”

106°49’32”

10°14’56”

106°49’37”

GL1

10°19’04”

106°25’41”

10°19’12”

106°25’42”

10°19’00”

106°25’47”

GL2

10°19’11”

106°25’29”

10°19’18”

106°25’30”

10°19’07”

106°25’35”

GL3

10°19’19”

106°25’16”

10°19’24”

106°25’18”

10°19’15”

106°25’22”

HL1

10°12’55”

106°21’03”

10°12’48”

106°21’12”

10°12’51’

106°21’09”

HL2

10°12’46”

106°21’11”

10°12’42”

106°21’18”

10°12’42”

106°21’17”

HL3

10°12’36”

106°21’20”

10°12’30”

106°21’30”

10°12’32”

106°21’26”

VL1

10°15’40”

105°56’49”

10°15’20”

105°57’05”

10°15’36”

105°56’55”

VL2

10°15’34”

105°57’23”

10°15’10”

105°57’40”

10°15’30”

105°57’29”

Vĩ tuyến

10°28’56”

10°28’50”

10°28’52”

Vĩ tuyến

10°34’41”

10°34’42”

10°34’37”