Document: Điều 1 Quyết định 4509/QĐ-UBND 2021 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất huyện Mê Linh Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/10/2021", "sign_number": "4509/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/10/2021", "sign_number": "4509/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/10/2021", "sign_number": "4509/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/10/2021", "sign_number": "4509/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/10/2021", "sign_number": "4509/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 4509/QĐ-UBND 2021 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất huyện Mê Linh Hà Nội có nội dung như sau:

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung danh mục Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 và chỉ tiêu Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Mê Linh đã được UBND Thành phố phê duyệt tại Quyết định số 655/QĐ-UBND ngày 04/02/2021 (Sở Tài nguyên và Môi trường hoàn toàn chịu trách nhiệm về việc đảm bảo tính pháp lý, chính xác, điều kiện theo quy định của các danh mục dự án đề nghị UBND Thành phố phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Mê Linh), như sau:
1. Bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Mê Linh là: 19 dự án, với diện tích 102,49 ha (Phụ lục kèm theo).
2. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2021, cụ thể:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Diện tích kế hoạch năm 2021 (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

Tổng diện tích tự nhiên

14.129,29

1

Đất nông nghiệp

NNP

7.670,75

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.040,18

+

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.929,97

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.032.51

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

169,92

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

10,48

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

327,50

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

90,16

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.368,67

2.1

Đất quốc phòng

CQP

11,87

2.2

Đất an ninh

CAN

4,67

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

346,35

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

82,47

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

179,85

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,00

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.671,29

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

10,88

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

7,41

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.069,97

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

940,31

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

53,02

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,45

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

23,08

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

103,86

2.20

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

6,17

2.22

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

20,52

2.23

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

561,39

2.24

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

171,08

2.25

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,52

3

Đất chưa sử dụng

CSD

89,87

3. Điều chỉnh số dự án và diện tích ghi tại điểm b Khoản 1 Điều 1 Quyết định số 655/QĐ-UBND ngày 04/02/2021 của UBND Thành phố thành: 172 dự án, diện tích: 1.648,07 ha.
4. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 655/QĐ-UBND ngày 04/02/2021 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.

Content:
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung danh mục Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 và chỉ tiêu Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Mê Linh đã được UBND Thành phố phê duyệt tại Quyết định số 655/QĐ-UBND ngày 04/02/2021 (Sở Tài nguyên và Môi trường hoàn toàn chịu trách nhiệm về việc đảm bảo tính pháp lý, chính xác, điều kiện theo quy định của các danh mục dự án đề nghị UBND Thành phố phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Mê Linh), như sau:
1. Bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Mê Linh là: 19 dự án, với diện tích 102,49 ha (Phụ lục kèm theo).
2. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2021, cụ thể:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Diện tích kế hoạch năm 2021 (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

Tổng diện tích tự nhiên

14.129,29

1

Đất nông nghiệp

NNP

7.670,75

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.040,18

+

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.929,97

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.032.51

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

169,92

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

10,48

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

327,50

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

90,16

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.368,67

2.1

Đất quốc phòng

CQP

11,87

2.2

Đất an ninh

CAN

4,67

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

346,35

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

82,47

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

179,85

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,00

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.671,29

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

10,88

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

7,41

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.069,97

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

940,31

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

53,02

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,45

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

23,08

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

103,86

2.20

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

6,17

2.22

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

20,52

2.23

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

561,39

2.24

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

171,08

2.25

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,52

3

Đất chưa sử dụng

CSD

89,87

3. Điều chỉnh số dự án và diện tích ghi tại điểm b Khoản 1 Điều 1 Quyết định số 655/QĐ-UBND ngày 04/02/2021 của UBND Thành phố thành: 172 dự án, diện tích: 1.648,07 ha.
4. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 655/QĐ-UBND ngày 04/02/2021 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.