Document: Điều 1 Thông tư 14/2015/TT-BKHĐT Danh mục máy móc thiết bị phụ tùng trong nước đã sản xuất được

Type: {"issuing_agency": "Bộ Kế hoạch và Đầu tư", "promulgation_date": "17/11/2015", "sign_number": "14/2015/TT-BKHĐT", "signer": "Nguyễn Văn Hiếu", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Kế hoạch và Đầu tư", "promulgation_date": "17/11/2015", "sign_number": "14/2015/TT-BKHĐT", "signer": "Nguyễn Văn Hiếu", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Kế hoạch và Đầu tư", "promulgation_date": "17/11/2015", "sign_number": "14/2015/TT-BKHĐT", "signer": "Nguyễn Văn Hiếu", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Kế hoạch và Đầu tư", "promulgation_date": "17/11/2015", "sign_number": "14/2015/TT-BKHĐT", "signer": "Nguyễn Văn Hiếu", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Kế hoạch và Đầu tư", "promulgation_date": "17/11/2015", "sign_number": "14/2015/TT-BKHĐT", "signer": "Nguyễn Văn Hiếu", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điều 1 Thông tư 14/2015/TT-BKHĐT Danh mục máy móc thiết bị phụ tùng trong nước đã sản xuất được có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư các Danh mục sau:
1. Danh mục phương tiện vận tải chuyên dùng trong nước đã sản xuất được (Phụ lục I);
2. Danh mục máy móc, thiết bị trong nước đã sản xuất được (Phụ lục II);
3. Danh mục vật tư xây dựng trong nước đã sản xuất được (Phụ lục III);
4. Danh mục nguyên liệu, vật tư, linh kiện, phụ tùng thay thế trong nước đã sản xuất được (Phụ lục IV);
5. Danh mục linh kiện, phụ tùng xe buýt trong nước đã sản xuất được (Phụ lục V);
6. Danh mục vật tư cần thiết cho hoạt động dầu khí trong nước đã sản xuất được (Phụ lục VI);
7. Danh mục nguyên liệu, vật tư, bán thành phẩm phục vụ cho việc đóng tàu trong nước đã sản xuất được (Phụ lục VII);
8. Danh mục nguyên liệu, vật tư phục vụ trực tiếp cho sản xuất sản phẩm phần mềm trong nước đã sản xuất được (Phụ lục VIII).

Content:
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư các Danh mục sau:
1. Danh mục phương tiện vận tải chuyên dùng trong nước đã sản xuất được (Phụ lục I);
2. Danh mục máy móc, thiết bị trong nước đã sản xuất được (Phụ lục II);
3. Danh mục vật tư xây dựng trong nước đã sản xuất được (Phụ lục III);
4. Danh mục nguyên liệu, vật tư, linh kiện, phụ tùng thay thế trong nước đã sản xuất được (Phụ lục IV);
5. Danh mục linh kiện, phụ tùng xe buýt trong nước đã sản xuất được (Phụ lục V);
6. Danh mục vật tư cần thiết cho hoạt động dầu khí trong nước đã sản xuất được (Phụ lục VI);
7. Danh mục nguyên liệu, vật tư, bán thành phẩm phục vụ cho việc đóng tàu trong nước đã sản xuất được (Phụ lục VII);
8. Danh mục nguyên liệu, vật tư phục vụ trực tiếp cho sản xuất sản phẩm phần mềm trong nước đã sản xuất được (Phụ lục VIII).