Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 240/QĐ-UBND 2019 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Đắk R’lấp tỉnh Đắk Nông

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "25/02/2019", "sign_number": "240/QĐ-UBND", "signer": "Trương Thanh Tùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "25/02/2019", "sign_number": "240/QĐ-UBND", "signer": "Trương Thanh Tùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "25/02/2019", "sign_number": "240/QĐ-UBND", "signer": "Trương Thanh Tùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "25/02/2019", "sign_number": "240/QĐ-UBND", "signer": "Trương Thanh Tùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "25/02/2019", "sign_number": "240/QĐ-UBND", "signer": "Trương Thanh Tùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 240/QĐ-UBND 2019 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Đắk R’lấp tỉnh Đắk Nông

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

24,2

0,04

388,3

0,0

388,28

0,61

2.2

Đất an ninh

CAN

3,9

0,01

12,9

0,0

12,92

0,02

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

148,0

0,23

548,0

0,0

548,00

0,86

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

0,0

-

0,0

0,0

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,0

-

0,0

0,0

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

7,9

0,01

47,5

-0,4

47,13

0,07

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

44,6

0,07

651,1

-424,2

226,87

0,36

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

219,7

0,35

656,5

355,5

1.011,98

1,59

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.195,4

3,45

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

24,2

0,04

388,3

0,0

388,28

0,61

2.2

Đất an ninh

CAN

3,9

0,01

12,9

0,0

12,92

0,02

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

148,0

0,23

548,0

0,0

548,00

0,86

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

0,0

-

0,0

0,0

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,0

-

0,0

0,0

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

7,9

0,01

47,5

-0,4

47,13

0,07

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

44,6

0,07

651,1

-424,2

226,87

0,36

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

219,7

0,35

656,5

355,5

1.011,98

1,59

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.195,4

3,45