Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 948/QĐ-UBND điều chỉnh xây dựng hệ thống đường giao thông thị trấn D’Ran Lâm Đồng 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "10/05/2016", "sign_number": "948/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "10/05/2016", "sign_number": "948/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "10/05/2016", "sign_number": "948/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "10/05/2016", "sign_number": "948/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "10/05/2016", "sign_number": "948/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 948/QĐ-UBND điều chỉnh xây dựng hệ thống đường giao thông thị trấn D’Ran Lâm Đồng 2016

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng hệ thống đường giao thông Trung tâm thị trấn D’Ran, huyện Đơn Dương đã được phê duyệt tại Quyết định số 2253/QĐ-UBND ngày 30/10/2014 của Chủ tịch UBND tỉnh Lâm Đồng; cụ thể như sau:
1. Nội dung điều chỉnh:
a) Nội dung và quy mô đầu tư xây dựng:
- Đầu tư xây dựng nâng cấp 16 nhánh đường Trung tâm thị trấn D’ran với tổng chiều dài là 6.579 m, gồm:

Stt

Tên đường

Chiều dài (m)

Bề
rộng mặt đường (m)

Bề
rộng vỉa hè (m)

1

Nguyễn Văn Trỗi

129,55

5

-

2

Bà Triệu (đoạn từ Km0+00 đến Km0+262,84)

262,84

7

-

Bà Triệu (đoạn từ Km0+262,84 đến Km1+317,41)

1.053,57

3,5 gia cố lề 2x1m

-

3

Chu Văn An

158,20

5

-

4

Hai Bà Trưng

157,64

5

-

5

Lê Lợi

85,00

5

-

6

Lê Văn Tám

107,00

5

-

7

Ngô Quyền

201,61

5

-

8

Nguyễn Thái Bình

122,82

5

-

9

Phạm Thế Hiển

227,00

5

-

10

Trần Quốc Toản

373,57

5

-

11

Võ Thị Sáu

226,32

5

-

12

Trục đường 16-18-19

108,43

5

-

13

Trục đường 40-41-42-43

219,83

7

-

14

Nguyễn Trãi km0+00 - Km0+506,72

506,72

6

4

Nguyễn Trãi Km0+506,72 - Km1+261,12

754,40

3,5 gia cố lề 2x1m

-

15

Đường thôn Lạc Thiện 1

1.353,59

3,5 gia cố lề 2x1m

-

16

Đường tổ dân phố 1

529,46

3,5 gia cố lề 2x1m

-

- Kết cấu mặt đường, kết cấu gia cố lề và vỉa hè: mặt đường được thiết kế với Eyc= 133Mpa, gồm lớp móng cấp phối đá dăm dày 35cm, trên bằng bê tông nhựa nóng hạt trung dày 7cm; kết cấu gia cố lề như kết cấu mặt đường; vỉa hè lát gạch trên lớp móng bê tông đá 1x2 M150 dày 10cm.
- Hệ thống thoát nước dọc:
+ Các tuyến đường: Nguyễn Văn Trỗi, Chu Văn An, Hai Bà Trưng, Lê Lợi, Lê Văn Tám, Ngô Quyền, Nguyễn Thái Bình, Phạm Thế Hiển, Trần Quốc Toản, Võ Thị Sáu, Trục đường 16 - 18 - 19, Nguyễn Trãi (đoạn Km0+00 - Km0+506,72) và đường Bà Triệu (đoạn Km0+00 - Km0+262,84) thiết kế mới mương đan bằng bằng bê tông đá 1x2 M200 kích thước (50x70)cm; riêng mương dọc đường Trần Quốc Toản đoạn từ G2 (Km0+234,44) - KC (Km0+373,57) bên trái và C18 (Km0+294,76) - KC (Km0+373,57) bên phải giữ nguyên theo hiện trạng. Tại các vị trí giao đường dân sinh thiết kế cống dọc bê tông cốt thép M200, kích thước (80 x 60)cm.
+ Đường thôn Lạc Thiện 1, đường tổ dân phố 1, đường Bà Triệu (đoạn Km0+262,84 đến KC), đường Nguyễn Trãi (đoạn Km0+506,72 đến KC) hệ thống thoát nước dọc được thiết kế bằng mương đất hình thang kích thước (40x120x40)cm.
- Hệ thống thoát nước ngang: bằng cống tròn, cống hộp tính toán với tần suất thiết kế p = 4%, tải trọng thiết kế H30-XB80.
- Bãi đậu xe: diện tích 3.290m2, tại vị trí bên trái tuyến đường Nguyễn Trãi từ Km1+182,97 đến Km 1+252,97; kết cấu bãi đậu xe bằng bê tông nhựa hạt trung dày 7cm trên lớp móng cấp phối đá dăm dày 35cm.
- Hệ thống an toàn giao thông: cọc tiêu, biển báo, sơn phân làn và rào hộ lan theo quy định hiện hành.
b) Phương án xây dựng: theo kết quả thẩm định thiết kế cơ sở điều chỉnh dự án của Sở Giao thông vận tải tại văn bản số 409/SGTVT-QLGT ngày 26/4/2016.
c) Tổng mức đầu tư dự án: điều chỉnh từ 76.972 triệu đồng lên thành 80.000 triệu đồng (tám mươi tỷ đồng), trong đó cơ cấu vốn đầu tư như sau:

- Chi phí xây dựng:

48.674 triệu đồng;

- Chi phí quản lý dự án:

774 triệu đồng;

- Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng:

3.503 triệu đồng;

- Chi phí khác:

3.285 triệu đồng;

- Chi phí bồi thường GPMB:

14.303 triệu đồng;

- Chi phí dự phòng:

9.461 triệu đồng.

Content:
Nội dung điều chỉnh:
a) Nội dung và quy mô đầu tư xây dựng:
- Đầu tư xây dựng nâng cấp 16 nhánh đường Trung tâm thị trấn D’ran với tổng chiều dài là 6.579 m, gồm:

Stt

Tên đường

Chiều dài (m)

Bề
rộng mặt đường (m)

Bề
rộng vỉa hè (m)

1

Nguyễn Văn Trỗi

129,55

5

-

2

Bà Triệu (đoạn từ Km0+00 đến Km0+262,84)

262,84

7

-

Bà Triệu (đoạn từ Km0+262,84 đến Km1+317,41)

1.053,57

3,5 gia cố lề 2x1m

-

3

Chu Văn An

158,20

5

-

4

Hai Bà Trưng

157,64

5

-

5

Lê Lợi

85,00

5

-

6

Lê Văn Tám

107,00

5

-

7

Ngô Quyền

201,61

5

-

8

Nguyễn Thái Bình

122,82

5

-

9

Phạm Thế Hiển

227,00

5

-

10

Trần Quốc Toản

373,57

5

-

11

Võ Thị Sáu

226,32

5

-

12

Trục đường 16-18-19

108,43

5

-

13

Trục đường 40-41-42-43

219,83

7

-

14

Nguyễn Trãi km0+00 - Km0+506,72

506,72

6

4

Nguyễn Trãi Km0+506,72 - Km1+261,12

754,40

3,5 gia cố lề 2x1m

-

15

Đường thôn Lạc Thiện 1

1.353,59

3,5 gia cố lề 2x1m

-

16

Đường tổ dân phố 1

529,46

3,5 gia cố lề 2x1m

-

- Kết cấu mặt đường, kết cấu gia cố lề và vỉa hè: mặt đường được thiết kế với Eyc= 133Mpa, gồm lớp móng cấp phối đá dăm dày 35cm, trên bằng bê tông nhựa nóng hạt trung dày 7cm; kết cấu gia cố lề như kết cấu mặt đường; vỉa hè lát gạch trên lớp móng bê tông đá 1x2 M150 dày 10cm.
- Hệ thống thoát nước dọc:
+ Các tuyến đường: Nguyễn Văn Trỗi, Chu Văn An, Hai Bà Trưng, Lê Lợi, Lê Văn Tám, Ngô Quyền, Nguyễn Thái Bình, Phạm Thế Hiển, Trần Quốc Toản, Võ Thị Sáu, Trục đường 16 - 18 - 19, Nguyễn Trãi (đoạn Km0+00 - Km0+506,72) và đường Bà Triệu (đoạn Km0+00 - Km0+262,84) thiết kế mới mương đan bằng bằng bê tông đá 1x2 M200 kích thước (50x70)cm; riêng mương dọc đường Trần Quốc Toản đoạn từ G2 (Km0+234,44) - KC (Km0+373,57) bên trái và C18 (Km0+294,76) - KC (Km0+373,57) bên phải giữ nguyên theo hiện trạng. Tại các vị trí giao đường dân sinh thiết kế cống dọc bê tông cốt thép M200, kích thước (80 x 60)cm.
+ Đường thôn Lạc Thiện 1, đường tổ dân phố 1, đường Bà Triệu (đoạn Km0+262,84 đến KC), đường Nguyễn Trãi (đoạn Km0+506,72 đến KC) hệ thống thoát nước dọc được thiết kế bằng mương đất hình thang kích thước (40x120x40)cm.
- Hệ thống thoát nước ngang: bằng cống tròn, cống hộp tính toán với tần suất thiết kế p = 4%, tải trọng thiết kế H30-XB80.
- Bãi đậu xe: diện tích 3.290m2, tại vị trí bên trái tuyến đường Nguyễn Trãi từ Km1+182,97 đến Km 1+252,97; kết cấu bãi đậu xe bằng bê tông nhựa hạt trung dày 7cm trên lớp móng cấp phối đá dăm dày 35cm.
- Hệ thống an toàn giao thông: cọc tiêu, biển báo, sơn phân làn và rào hộ lan theo quy định hiện hành.
b) Phương án xây dựng: theo kết quả thẩm định thiết kế cơ sở điều chỉnh dự án của Sở Giao thông vận tải tại văn bản số 409/SGTVT-QLGT ngày 26/4/2016.
c) Tổng mức đầu tư dự án: điều chỉnh từ 76.972 triệu đồng lên thành 80.000 triệu đồng (tám mươi tỷ đồng), trong đó cơ cấu vốn đầu tư như sau:

- Chi phí xây dựng:

48.674 triệu đồng;

- Chi phí quản lý dự án:

774 triệu đồng;

- Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng:

3.503 triệu đồng;

- Chi phí khác:

3.285 triệu đồng;

- Chi phí bồi thường GPMB:

14.303 triệu đồng;

- Chi phí dự phòng:

9.461 triệu đồng.