Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2401/QĐ-UBND 2021 Chương trình phát triển đô thị thành phố Nam Định Nam Định

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "04/11/2021", "sign_number": "2401/QĐ-UBND", "signer": "Hà Lan Anh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "04/11/2021", "sign_number": "2401/QĐ-UBND", "signer": "Hà Lan Anh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "04/11/2021", "sign_number": "2401/QĐ-UBND", "signer": "Hà Lan Anh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "04/11/2021", "sign_number": "2401/QĐ-UBND", "signer": "Hà Lan Anh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "04/11/2021", "sign_number": "2401/QĐ-UBND", "signer": "Hà Lan Anh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2401/QĐ-UBND 2021 Chương trình phát triển đô thị thành phố Nam Định Nam Định

Điều 1. Phê duyệt Chương trình phát triển đô thị thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định giai đoạn 2021-2030, với những nội dung sau, với nội dung như sau:
...
3. Một số chỉ tiêu phát triển đô thị chủ yếu

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Năm 2025

Năm 2030

1

Diện tích sàn nhà ở bình quân nội thị

m2/người

33,9

37,7

2

Tỷ lệ nhà kiên cố

%

>98,5

100

3

Đất dân dụng

m2/người

65

80

4

Tỷ lệ đất giao thông so với đất xây dựng đô thị

%

28,5

33

5

Mật độ đường

km/km2

8

10

6

Tỷ lệ vận tải hành khách công cộng

%

25

30

7

Tỷ lệ hộ dân cư được cấp nước

%

100

100

8

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngđ

150

180

9

Mật độ hệ thống thoát nước

km/km2

4,5

5

10

Tỷ lệ nước thải sinh hoạt được thu gom, xử l

%

60

80

11

Tỷ lệ chất thải rắn được xử lý hợp vệ sinh

%

100

100

12

Tỷ lệ chất thải y tế được xử lý, tiêu hủy

%

100

100

13

Tỷ lệ chiếu sáng đường chính

%

100

100

14

Tỷ lệ chiếu sáng ngõ xóm

%

95

100

15

Đất cây xanh toàn đô thị

m2/người

10

15

16

Đất cây xanh công cộng khu vực nội thành

m2/người

6

7

Content:
Một số chỉ tiêu phát triển đô thị chủ yếu

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Năm 2025

Năm 2030

1

Diện tích sàn nhà ở bình quân nội thị

m2/người

33,9

37,7

2

Tỷ lệ nhà kiên cố

%

>98,5

100

3

Đất dân dụng

m2/người

65

80

4

Tỷ lệ đất giao thông so với đất xây dựng đô thị

%

28,5

33

5

Mật độ đường

km/km2

8

10

6

Tỷ lệ vận tải hành khách công cộng

%

25

30

7

Tỷ lệ hộ dân cư được cấp nước

%

100

100

8

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngđ

150

180

9

Mật độ hệ thống thoát nước

km/km2

4,5

5

10

Tỷ lệ nước thải sinh hoạt được thu gom, xử l

%

60

80

11

Tỷ lệ chất thải rắn được xử lý hợp vệ sinh

%

100

100

12

Tỷ lệ chất thải y tế được xử lý, tiêu hủy

%

100

100

13

Tỷ lệ chiếu sáng đường chính

%

100

100

14

Tỷ lệ chiếu sáng ngõ xóm

%

95

100

15

Đất cây xanh toàn đô thị

m2/người

10

15

16

Đất cây xanh công cộng khu vực nội thành

m2/người

6

7