Document: Khoản 4 Điều 3 Quyết định 2969/QĐ-UBND 2022 cơ chế hỗ trợ hoạt động Nhà văn hóa trên địa bàn Quảng Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "02/11/2022", "sign_number": "2969/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Tân", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "02/11/2022", "sign_number": "2969/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Tân", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "02/11/2022", "sign_number": "2969/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Tân", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "02/11/2022", "sign_number": "2969/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Tân", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "02/11/2022", "sign_number": "2969/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Tân", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 3 Quyết định 2969/QĐ-UBND 2022 cơ chế hỗ trợ hoạt động Nhà văn hóa trên địa bàn Quảng Nam

Điều 3. Số lượng thôn, tổ dân phố và kinh phí từ ngân sách tỉnh và ngân sách đối ứng cấp huyện, xã hỗ trợ giai đoạn 2023-2026
...
4.520

5

Đại Lộc

336

105

1.130

315

112

1.130

315

112

1.130

336

105

1.130

6.256

6

Thăng Bình

336

119

1.060

336

112

1.060

336

112

1.060

357

112

1.060

6.060

7

Phú Ninh

126

35

510

126

42

510

126

42

510

105

42

510

2.684

8

Núi Thành

294

105

1.030

315

105

1.030

315

98

1.030

315

105

1.030

Content:
4.520

5

Đại Lộc

336

105

1.130

315

112

1.130

315

112

1.130

336

105

1.130

6.256

6

Thăng Bình

336

119

1.060

336

112

1.060

336

112

1.060

357

112

1.060

6.060

7

Phú Ninh

126

35

510

126

42

510

126

42

510

105

42

510

2.684

8

Núi Thành

294

105

1.030

315

105

1.030

315

98

1.030

315

105

1.030