Document: Điểm đ Khoản 1 Điều 1 Quyết định 3252/QĐ-UBND 2017 đề án Xây dựng khu tái định cư để di dân vùng thiên tai Quảng Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "06/09/2017", "sign_number": "3252/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "06/09/2017", "sign_number": "3252/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "06/09/2017", "sign_number": "3252/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "06/09/2017", "sign_number": "3252/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "06/09/2017", "sign_number": "3252/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm đ Khoản 1 Điều 1 Quyết định 3252/QĐ-UBND 2017 đề án Xây dựng khu tái định cư để di dân vùng thiên tai Quảng Nam

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh dự án Xây dựng các khu tái định cư để di dân các vùng thiên tai, đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2016-2020, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung điều chỉnh:
1.1. Quy mô đầu tư sau khi điều chỉnh:
Điều chỉnh dự án Xây dựng các khu tái định cư để di dân các vùng thiên tai, đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2016-2020 gồm 09 khu tái định cư, tổng diện tích khoảng 15ha, bố trí 377 lô (hộ) tái định cư để di dân các vùng thiên tai, đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh, cụ thể:

TT

Danh mục

Địa điểm

Năng lực thiết kế

Diện tích (ha)

1

Khu tái định cư thôn A Chôm 2 - Tu Núc, xã Kà Dăng

Đông Giang

57 hộ

2,10

2

Khu tái định cư thôn A Xanh 1, 2 xã Za Hung

46 hộ

2,10

3

Khu tái định cư thôn Ấp Trung, xã Đại Minh

Đại Lộc

30 hộ

0,85

4

Khu tái định cư thôn Đông Hà, Phước Thắng, xã Cẩm Kim

Hội An

100 hộ

2,90

5

Khu tái định cư thôn Trà Đông, Đông Bình, xã Duy Vinh

Duy Xuyên

27 hộ

0,82

6

Khu tái định cư thôn 3, xã Trà Mai

Nam Trà My

25 hộ

1,76

7

Khu tái định cư thôn 4, xã Trà Giáp (thực hiện 2016)

Bắc Trà My

14 hộ

0,59

8

Khu tái định cư thôn 4, xã Trà Giáp (giai đoạn 2)

20 hộ

0,65

9

Khu tái định cư thôn Tà Vàng, xã Atiêng

Tây Giang

58 hộ

3,20

1.2. Quy mô, giải pháp thiết kế:
...
đ) Khu tái định cư thôn A Chôm 2 - Tu Núc, xã Kà Dăng, huyện Đông Giang:
- San nền: Tổng diện tích san nền 2,1ha; bố trí 57 lô tái định cư; diện tích mỗi lô là 250m2.
- Giao thông: Đường giao thông nông thôn loại A; tốc độ thiết kế 20km/h; tổng chiều dài 979,07m; bề rộng nền đường 5,0m, bề rộng mặt đường 3,5m, lề mỗi bên rộng 0,75m; kết cấu bê tông xi măng M250, dày 20cm, dưới là lớp cấp phối đá dăm dày 15cm, nền đường lu lèn đất đồi K95.
- Hệ thống thoát nước: Bố trí rãnh thoát nước sau lô đất; kích thước rãnh hình thang, bề rộng đáy 0,4m bằng BTXM M150 đá 2x4 dày 15cm
- Hệ thống cấp nước: Thiết kế hệ thống cấp nước sinh hoạt gồm có đập dâng, bể lọc, bể chứa và tuyến ống cấp nước. Sử dụng đường ống HDPE D90 đưa nước về khu tái định cư dài 2.340m, mạng lưới đường ống trong khu dân cư bằng ống HDPE D60 dài 723m.
- Hệ thống cấp điện: Xây dựng mới đường dây trung thế 22KV đi nổi với chiều dài 55m; 01 trạm biến áp 75kVA-22/0,4kV; đường dây hạ thế 0,4KV đi nổi có chiều dài 1.292m và hệ thống đường dây điện chiếu sáng dài 1.292m.
- Phòng học: Xây dựng nhà lớp học 04 phòng với diện tích (32,2x18,8)m, với giải pháp thiết kế như sau: Móng, giằng móng, trụ bằng BTCT M200 đá 1x2; nền lát gạch Ceramic 600x600; tường xây gạch vữa XM M50 dày 20cm, trát vữa XM M50, hoàn thiện sơn vôi 01 lớp lót, 02 lớp màu; mái lợp tôn sóng vuông dày 0,42mm trên hệ xà gồ thép C50x100x15x0,18.

Content:
Khu tái định cư thôn A Chôm 2 - Tu Núc, xã Kà Dăng, huyện Đông Giang:
- San nền: Tổng diện tích san nền 2,1ha; bố trí 57 lô tái định cư; diện tích mỗi lô là 250m2.
- Giao thông: Đường giao thông nông thôn loại A; tốc độ thiết kế 20km/h; tổng chiều dài 979,07m; bề rộng nền đường 5,0m, bề rộng mặt đường 3,5m, lề mỗi bên rộng 0,75m; kết cấu bê tông xi măng M250, dày 20cm, dưới là lớp cấp phối đá dăm dày 15cm, nền đường lu lèn đất đồi K95.
- Hệ thống thoát nước: Bố trí rãnh thoát nước sau lô đất; kích thước rãnh hình thang, bề rộng đáy 0,4m bằng BTXM M150 đá 2x4 dày 15cm
- Hệ thống cấp nước: Thiết kế hệ thống cấp nước sinh hoạt gồm có đập dâng, bể lọc, bể chứa và tuyến ống cấp nước. Sử dụng đường ống HDPE D90 đưa nước về khu tái định cư dài 2.340m, mạng lưới đường ống trong khu dân cư bằng ống HDPE D60 dài 723m.
- Hệ thống cấp điện: Xây dựng mới đường dây trung thế 22KV đi nổi với chiều dài 55m; 01 trạm biến áp 75kVA-22/0,4kV; đường dây hạ thế 0,4KV đi nổi có chiều dài 1.292m và hệ thống đường dây điện chiếu sáng dài 1.292m.
- Phòng học: Xây dựng nhà lớp học 04 phòng với diện tích (32,2x18,8)m, với giải pháp thiết kế như sau: Móng, giằng móng, trụ bằng BTCT M200 đá 1x2; nền lát gạch Ceramic 600x600; tường xây gạch vữa XM M50 dày 20cm, trát vữa XM M50, hoàn thiện sơn vôi 01 lớp lót, 02 lớp màu; mái lợp tôn sóng vuông dày 0,42mm trên hệ xà gồ thép C50x100x15x0,18.