Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1031/QĐ-UBND 2019 Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Hương Sơn Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "05/04/2019", "sign_number": "1031/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "05/04/2019", "sign_number": "1031/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "05/04/2019", "sign_number": "1031/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "05/04/2019", "sign_number": "1031/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "05/04/2019", "sign_number": "1031/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1031/QĐ-UBND 2019 Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Hương Sơn Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Hương Sơn, với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3.188,27

2,91

3.849,97

76,60

3.926,57

3,58

2.8.1

Đất Cơ sở văn hóa

4,82

8,70

-1,06

7,64

0,01

2.8.2

Đất cơ sở y tế

9,55

0,01

17,20

-5,16

12,04

0,01

2.8.3

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

78,50

0,07

87,60

-3,45

84,15

0,08

2.8.4

Đất cơ sở thể dục - thể thao

67,65

0,06

98,88

-8,13

90,75

0,08

2.9

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

6,94

0,01

7,15

7,15

0,01

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

11,20

0,01

102,07

-34,39

67,68

0,06

2.11

Đất ở tại nông thôn

885,91

0,81

992,10

34,80

1.026,90

0,94

2.12

Đất ở tại đô thị

80,23

0,07

90,64

1,48

92,12

0,08

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

21,63

0,02

29,22

-2,28

26,94

0,02

2.14

Đất XD trụ sở của TC sự nghiệp

5,76

0,01

5,76

5,76

0,01

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

15,70

0,01

24,67

24,67

0,02

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

574,55

0,52

618,69

101,98

720,67

0,66

2.17

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

72,13

0,07

245,27

245,27

0,22

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

28,04

0,03

38,14

38,14

0,03

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

1,89

9,34

9,34

0,01

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

29,32

0,03

34,47

34,47

0,03

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.595,25

1,45

1.585,63

1.585,63

1,45

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

116,56

0,11

117,90

117,90

0,11

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

0,84

5,48

5,48

0,01

3

Đất chưa sử dụng

2.882,94

2,63

2.703,75

-529,43

2.174,33

1,98

3.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.109,04

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

530,07

Trong đó: Đất chuyến trồng lúa nước

LUC/PNN

446,33

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

388,71

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

291,30

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

78,22

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

815,06

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

4,67

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

1,00

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.002,39

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

288,84

2.2

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

6,10

2.3

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

1.699,84

2.4

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

7,62

3.3. Diện tích đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

611,80

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

4,00

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

15,00

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH

530,79

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

26,01

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

7,00

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

29,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

96,82

2.1

Đất khu công nghiệp

SKK

30,00

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,58

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,06

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

14,66

2.5

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

23,80

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

10,38

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

0,13

2.8

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,87

2.9

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,38

2.10

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

11,80

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,06

2.12

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,10

2. Vị trí, diện tích các loại đất trong Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 được xác định theo bản đồ Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 (tỷ lệ 1: 25.000) và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Hương Sơn.

Content:
3.188,27

2,91

3.849,97

76,60

3.926,57

3,58

2.8.1

Đất Cơ sở văn hóa

4,82

8,70

-1,06

7,64

0,01

2.8.2

Đất cơ sở y tế

9,55

0,01

17,20

-5,16

12,04

0,01

2.8.3

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

78,50

0,07

87,60

-3,45

84,15

0,08

2.8.4

Đất cơ sở thể dục - thể thao

67,65

0,06

98,88

-8,13

90,75

0,08

2.9

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

6,94

0,01

7,15

7,15

0,01

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

11,20

0,01

102,07

-34,39

67,68

0,06

2.11

Đất ở tại nông thôn

885,91

0,81

992,10

34,80

1.026,90

0,94

2.12

Đất ở tại đô thị

80,23

0,07

90,64

1,48

92,12

0,08

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

21,63

0,02

29,22

-2,28

26,94

0,02

2.14

Đất XD trụ sở của TC sự nghiệp

5,76

0,01

5,76

5,76

0,01

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

15,70

0,01

24,67

24,67

0,02

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

574,55

0,52

618,69

101,98

720,67

0,66

2.17

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

72,13

0,07

245,27

245,27

0,22

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

28,04

0,03

38,14

38,14

0,03

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

1,89

9,34

9,34

0,01

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

29,32

0,03

34,47

34,47

0,03

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.595,25

1,45

1.585,63

1.585,63

1,45

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

116,56

0,11

117,90

117,90

0,11

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

0,84

5,48

5,48

0,01

3

Đất chưa sử dụng

2.882,94

2,63

2.703,75

-529,43

2.174,33

1,98

3.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.109,04

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

530,07

Trong đó: Đất chuyến trồng lúa nước

LUC/PNN

446,33

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

388,71

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

291,30

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

78,22

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

815,06

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

4,67

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

1,00

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.002,39

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

288,84

2.2

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

6,10

2.3

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

1.699,84

2.4

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

7,62

3.Diện tích đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

611,80

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

4,00

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

15,00

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH

530,79

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

26,01

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

7,00

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

29,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

96,82

2.1

Đất khu công nghiệp

SKK

30,00

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,58

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,06

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

14,66

2.5

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

23,80

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

10,38

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

0,13

2.8

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,87

2.9

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,38

2.10

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

11,80

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,06

2.12

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,10

2. Vị trí, diện tích các loại đất trong Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 được xác định theo bản đồ Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 (tỷ lệ 1: 25.000) và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Hương Sơn.