Document: Khoản 1 Điều 3 Thông tư 09/2020/TT-BTC quy định khung giá sản phẩm dịch vụ thủy lợi khác mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "18/02/2020", "sign_number": "09/2020/TT-BTC", "signer": "Trần Văn Hiếu", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "18/02/2020", "sign_number": "09/2020/TT-BTC", "signer": "Trần Văn Hiếu", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "18/02/2020", "sign_number": "09/2020/TT-BTC", "signer": "Trần Văn Hiếu", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "18/02/2020", "sign_number": "09/2020/TT-BTC", "signer": "Trần Văn Hiếu", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "18/02/2020", "sign_number": "09/2020/TT-BTC", "signer": "Trần Văn Hiếu", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 3 Thông tư 09/2020/TT-BTC quy định khung giá sản phẩm dịch vụ thủy lợi khác mới nhất

Điều 3. Khung giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi khác
1. Khung giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi khác:

TT

Sản phẩm, dịch vụ thủy lợi khác

Đơn vị tính

Khung giá

1

Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Khai thác thủy lợi Dầu Tiếng - Phước Hòa

-

Cấp nước cho sinh hoạt, công nghiệp

Đồng/m3

900 - 1.300

-

Kết hợp phát điện

% giá trị sản lượng điện thương phẩm

8,0 - 12,7

2

Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Khai thác công trình thủy lợi Bắc Nam Hà

Kết hợp giao thông (sử dụng âu thuyền, cống kết hợp giao thông thủy)

Đồng/tấn/lần

6.636 - 6.818

3

Ban Quản lý đầu tư và xây dựng thủy lợi 3

Kết hợp phát điện

% giá trị sản lượng điện thương phẩm

8,0 - 8,5

4

Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Khai thác công trình thủy lợi Bắc Hưng Hải

Kết hợp giao thông (Sử dụng âu thuyền, cống kết hợp giao thông thủy)

Đồng/tấn/lần

6.521 - 7.138

5

Ban Quản lý đầu tư và xây dựng thủy lợi 5

Kết hợp phát điện

% giá trị sản lượng điện thương phẩm

8,0 - 9,16

6

Tỉnh Hưng Yên

Tiêu nước cho khu công nghiệp bao gồm cả các nhà máy công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế và khu công nghệ cao

Đồng/ha lưu vực tiêu/năm

1.370.000 - 1.632.500

Content:
Khung giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi khác:

TT

Sản phẩm, dịch vụ thủy lợi khác

Đơn vị tính

Khung giá

1

Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Khai thác thủy lợi Dầu Tiếng - Phước Hòa

-

Cấp nước cho sinh hoạt, công nghiệp

Đồng/m3

900 - 1.300

-

Kết hợp phát điện

% giá trị sản lượng điện thương phẩm

8,0 - 12,7

2

Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Khai thác công trình thủy lợi Bắc Nam Hà

Kết hợp giao thông (sử dụng âu thuyền, cống kết hợp giao thông thủy)

Đồng/tấn/lần

6.636 - 6.818

3

Ban Quản lý đầu tư và xây dựng thủy lợi 3

Kết hợp phát điện

% giá trị sản lượng điện thương phẩm

8,0 - 8,5

4

Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Khai thác công trình thủy lợi Bắc Hưng Hải

Kết hợp giao thông (Sử dụng âu thuyền, cống kết hợp giao thông thủy)

Đồng/tấn/lần

6.521 - 7.138

5

Ban Quản lý đầu tư và xây dựng thủy lợi 5

Kết hợp phát điện

% giá trị sản lượng điện thương phẩm

8,0 - 9,16

6

Tỉnh Hưng Yên

Tiêu nước cho khu công nghiệp bao gồm cả các nhà máy công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế và khu công nghệ cao

Đồng/ha lưu vực tiêu/năm

1.370.000 - 1.632.500