Document: Khoản 3 Điều 2 Quyết định 41/2018/QĐ-UBND giá dịch vụ cảng nhà ga đối với cảng biển địa phương Bình Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "05/11/2018", "sign_number": "41/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Hai", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "05/11/2018", "sign_number": "41/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Hai", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "05/11/2018", "sign_number": "41/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Hai", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "05/11/2018", "sign_number": "41/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Hai", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "05/11/2018", "sign_number": "41/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Hai", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 2 Quyết định 41/2018/QĐ-UBND giá dịch vụ cảng nhà ga đối với cảng biển địa phương Bình Thuận

Điều 2. Nguyên tắc xác định khung giá và mức giá dịch vụ cảng biển
...
3. Các mức giá của khung giá quy định tại Quyết định này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng 10%; trường hợp tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng chịu thuế giá trị gia tăng khác 10% thì giá dịch vụ phải trả bằng giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng cộng với mức giá trị gia tăng phải nộp.

Content:
Các mức giá của khung giá quy định tại Quyết định này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng 10%; trường hợp tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng chịu thuế giá trị gia tăng khác 10% thì giá dịch vụ phải trả bằng giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng cộng với mức giá trị gia tăng phải nộp.