Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 02/2008/QĐ-UBND giá cước vận chuyển hành khách xe buýt Kiên Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "05/02/2008", "sign_number": "02/2008/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Ngọc Sương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "05/02/2008", "sign_number": "02/2008/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Ngọc Sương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "05/02/2008", "sign_number": "02/2008/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Ngọc Sương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "05/02/2008", "sign_number": "02/2008/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Ngọc Sương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "05/02/2008", "sign_number": "02/2008/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Ngọc Sương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 02/2008/QĐ-UBND giá cước vận chuyển hành khách xe buýt Kiên Giang

Điều 1. Ban hành giá cước vận chuyển hành khách bằng xe buýt cho các tuyến trên địa bàn tỉnh Kiên Giang như sau:
1. Giá vé áp dụng cho hành khách đi suốt tuyến.

STT

Tuyến đường

Đơn vị tính

Giá vé

1

Bến xe Rạch Giá - Tắc Cậu

đồng/người/lượt

7.000

2

Bến xe Rạch Giá - Thạnh An (Cần Thơ)

đồng/người/lượt

11.500

3

Bến xe Rạch Giá - cầu T6

đồng/người/lượt

12.500

4

Bến xe Rạch Giá - Giồng Riềng

đồng/người/lượt

9.000

Content:
Giá vé áp dụng cho hành khách đi suốt tuyến.

STT

Tuyến đường

Đơn vị tính

Giá vé

1

Bến xe Rạch Giá - Tắc Cậu

đồng/người/lượt

7.000

2

Bến xe Rạch Giá - Thạnh An (Cần Thơ)

đồng/người/lượt

11.500

3

Bến xe Rạch Giá - cầu T6

đồng/người/lượt

12.500

4

Bến xe Rạch Giá - Giồng Riềng

đồng/người/lượt

9.000