Document: Điều 1 Quyết định  67-NS/VGNN  điều chỉnh giá mua đỗ tương

Type: {"issuing_agency": "Uỷ ban Vật giá Nhà nước", "promulgation_date": "16/10/1974", "sign_number": "67-NS/VGNN", "signer": "Tô Duy", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Uỷ ban Vật giá Nhà nước", "promulgation_date": "16/10/1974", "sign_number": "67-NS/VGNN", "signer": "Tô Duy", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Uỷ ban Vật giá Nhà nước", "promulgation_date": "16/10/1974", "sign_number": "67-NS/VGNN", "signer": "Tô Duy", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Uỷ ban Vật giá Nhà nước", "promulgation_date": "16/10/1974", "sign_number": "67-NS/VGNN", "signer": "Tô Duy", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Uỷ ban Vật giá Nhà nước", "promulgation_date": "16/10/1974", "sign_number": "67-NS/VGNN", "signer": "Tô Duy", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định  67-NS/VGNN  điều chỉnh giá mua đỗ tương có nội dung như sau:

Điều 1. – Nay điều chỉnh và quy định giá mua một kilôgam đỗ tương hè và đỗ tương xuân các loại áp dụng thống nhất trên toàn miền Bắc như sau:
Loại I: 1,05đ (một đồng năm xu)
Loại II: 0,95đ (chín hào năm xu)
Loại III: 0,80đ (tám hào chẵn)

Content:
Điều 1. – Nay điều chỉnh và quy định giá mua một kilôgam đỗ tương hè và đỗ tương xuân các loại áp dụng thống nhất trên toàn miền Bắc như sau:
Loại I: 1,05đ (một đồng năm xu)
Loại II: 0,95đ (chín hào năm xu)
Loại III: 0,80đ (tám hào chẵn)