Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 1265/QĐ-UBND 2014 hoạch xây dựng tỷ lệ 1/2.000 Khu công nghiệp Long Mỹ Quy Nhơn Bình Định

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "28/04/2014", "sign_number": "1265/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thị Thu Hà", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "28/04/2014", "sign_number": "1265/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thị Thu Hà", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "28/04/2014", "sign_number": "1265/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thị Thu Hà", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "28/04/2014", "sign_number": "1265/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thị Thu Hà", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "28/04/2014", "sign_number": "1265/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thị Thu Hà", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 1265/QĐ-UBND 2014 hoạch xây dựng tỷ lệ 1/2.000 Khu công nghiệp Long Mỹ Quy Nhơn Bình Định

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh đồ án quy hoạch với các nội dung chủ yếu như sau:
...
6. Quy hoạch sử dụng đất sau khi điều chỉnh:
Bảng cân bằng sử dụng đất toàn Khu công nghiệp Long Mỹ (giai đoạn 1) sau khi điều chỉnh

TT

LOẠI ĐẤT

Theo Quyết định số 898/QĐ-CTUBND ngày 20/4/2006

Phê duyệt điều chỉnh

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
(%)

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
(%)

1

Đất nhà máy

87,10

79,19

95,44

81,11

2

Đất cây xanh

13,50

12,27

13,05

11,09

3

Đất kỹ thuật đầu mối

1,40

1,27

0,40

0,34

4

Đất giao thông

8,00

7,27

8,78

7,46

Tổng cộng

110

100

117,67 (*)

100

(*) Diện tích toàn khu tăng do:
- Diện tích đất quy hoạch mở rộng: 8,96ha.
- Diện tích đất chuyển đổi mục đích sử dụng đất: 4,59ha.
- Diện tích đất điều chỉnh đưa ra ngoài ranh giới quản lý công nghiệp: 1,29ha.

Content:
Quy hoạch sử dụng đất sau khi điều chỉnh:
Bảng cân bằng sử dụng đất toàn Khu công nghiệp Long Mỹ (giai đoạn 1) sau khi điều chỉnh

TT

LOẠI ĐẤT

Theo Quyết định số 898/QĐ-CTUBND ngày 20/4/2006

Phê duyệt điều chỉnh

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
(%)

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
(%)

1

Đất nhà máy

87,10

79,19

95,44

81,11

2

Đất cây xanh

13,50

12,27

13,05

11,09

3

Đất kỹ thuật đầu mối

1,40

1,27

0,40

0,34

4

Đất giao thông

8,00

7,27

8,78

7,46

Tổng cộng

110

100

117,67 (*)

100

(*) Diện tích toàn khu tăng do:
- Diện tích đất quy hoạch mở rộng: 8,96ha.
- Diện tích đất chuyển đổi mục đích sử dụng đất: 4,59ha.
- Diện tích đất điều chỉnh đưa ra ngoài ranh giới quản lý công nghiệp: 1,29ha.