Document: Khoản 8 Điều 1 Quyết định 4535/QĐ-UBND năm 2014 điều chỉnh quy hoạch 1/500 Khu Tân cảng Bình Thạnh Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2014", "sign_number": "4535/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2014", "sign_number": "4535/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2014", "sign_number": "4535/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2014", "sign_number": "4535/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2014", "sign_number": "4535/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 8 Điều 1 Quyết định 4535/QĐ-UBND năm 2014 điều chỉnh quy hoạch 1/500 Khu Tân cảng Bình Thạnh Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu phức hợp Tân cảng, Phường 22, Quận Bình Thạnh với các nội dung chính như sau:
...
8. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất
8.1. Bảng cân bằng đất đai:

Stt

Loại đất

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

A

ĐẤT ĐƠN VỊ Ở

261.299

59,5

1

Đất nhóm nhà ở (không kể nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp)

76.143

29,1

- Nhóm nhà chung cư

34.141

- Nhóm nhà liên kế vườn

42.002

2

Đất sử dụng hỗn hợp:

81.460

31,2

- Nhóm nhà chung cư

53.110

- Thương mại - dịch vụ, văn phòng dịch vụ (office tel) và văn phòng làm việc

26.411

3

Đất công trình dịch vụ đô thị (công trình công cộng), bao gồm:

31.302

12,0

- Đất trường học

22.760

- Đất Y tế

8.542

4

Đất giao thông đơn vị ở (bao gồm giao thông tĩnh)

72.393

27,7

B

ĐẤT NGOÀI ĐƠN VỊ Ở

177.810

40,5

1

Đất công viên cây xanh tập trung cấp đô thị

43.238

2

Đất cây xanh hành lang bảo vệ bờ sông

97.290

3

Đất giao thông đối ngoại

33.053

4

Đất công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị

4.229

TỔNG CỘNG

439.109

100,0

8.2. Cơ cấu sử dụng đất các khu đất sử dụng hỗn hợp:

Ký hiệu lô đất

Chức năng sử dụng đất

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

Diện tích sàn XD (m2)

B1

Thương mại - dịch vụ

253

2,10

4.290

Văn phòng

-

-

-

Văn phòng dịch vụ (office tel)

2.955

24,48

50.050

Nhóm nhà ở

8.864

73,43

150.150

Phức hợp

12.072

100,00

204.490

B2

Thương mại - dịch vụ

345

2,04

4.290

Văn phòng

0

0,00

0

Văn phòng dịch vụ (office tel)

1.036

6,12

12.870

Nhóm nhà ở

15.534

91,84

193.050

Phức hợp

16.915

100,00

210.210

B3

Thương mại - dịch vụ

108

2,00

2.089

Văn phòng

-

-

-

Văn phòng dịch vụ (office tel)

1.729

32,00

33.424

Nhóm nhà ở

3.565

66,00

68.937

Phức hợp

5.402

100,00

104.450

B5.2

Thương mại - dịch vụ

569

10,64

10.450

Văn phòng

-

-

-

Văn phòng dịch vụ (office tel)

1.594

29,79

29.260

Nhóm nhà ở

3.187

59,57

58.520

Phức hợp

5.350

100,00

98.230

B5.3

Thương mại - dịch vụ

202

2,35

2.860

Văn phòng

-

-

-

Văn phòng dịch vụ (office tel)

108

1,26

1.533

Nhóm nhà ở

8.254

96,39

117.157

Phức hợp

8.564

100,00

121.550

B7

Thương mại - dịch vụ

68

2,13

1.360

Văn phòng

-

-

-

Văn phòng dịch vụ (office tel)

274

8,51

5.440

Nhóm nhà ở

2.875

89,36

57.120

Phức hợp

3.217

100,00

63.920

C

Thương mại - dịch vụ

2.190

14,69

17.891

Văn phòng

4.380

29,38

35.782

Văn phòng dịch vụ (office tel)

4.998

33,52

40.834

Nhóm nhà ở

3.341

22,41

27.300

Phức hợp

14.909

100,00

121.807

D

Thương mại- dịch vụ

2.023

13,46

19.000

Văn phòng

-

-

-

Văn phòng dịch vụ (office tel)

8.801

58,56

82.680

Nhóm nhà ở

4.207

27,99

39.520

Phức hợp

15.031

100,00

141.200

TOÀN KHU PHỨC HỢP

Thương mại - dịch vụ

4.756

5,84

62.230

Văn phòng

2.735

3,36

35.782

Văn phòng dịch vụ (office tel)

19.572

24,03

256.091*

Nhóm nhà ở

54.397

66,78

711.754

Phức hợp

81.460

100,00

1.065.857

Content:
Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất
8.1. Bảng cân bằng đất đai:

Stt

Loại đất

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

A

ĐẤT ĐƠN VỊ Ở

261.299

59,5

1

Đất nhóm nhà ở (không kể nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp)

76.143

29,1

- Nhóm nhà chung cư

34.141

- Nhóm nhà liên kế vườn

42.002

2

Đất sử dụng hỗn hợp:

81.460

31,2

- Nhóm nhà chung cư

53.110

- Thương mại - dịch vụ, văn phòng dịch vụ (office tel) và văn phòng làm việc

26.411

3

Đất công trình dịch vụ đô thị (công trình công cộng), bao gồm:

31.302

12,0

- Đất trường học

22.760

- Đất Y tế

8.542

4

Đất giao thông đơn vị ở (bao gồm giao thông tĩnh)

72.393

27,7

B

ĐẤT NGOÀI ĐƠN VỊ Ở

177.810

40,5

1

Đất công viên cây xanh tập trung cấp đô thị

43.238

2

Đất cây xanh hành lang bảo vệ bờ sông

97.290

3

Đất giao thông đối ngoại

33.053

4

Đất công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị

4.229

TỔNG CỘNG

439.109

100,0

8.2. Cơ cấu sử dụng đất các khu đất sử dụng hỗn hợp:

Ký hiệu lô đất

Chức năng sử dụng đất

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

Diện tích sàn XD (m2)

B1

Thương mại - dịch vụ

253

2,10

4.290

Văn phòng

-

-

-

Văn phòng dịch vụ (office tel)

2.955

24,48

50.050

Nhóm nhà ở

8.864

73,43

150.150

Phức hợp

12.072

100,00

204.490

B2

Thương mại - dịch vụ

345

2,04

4.290

Văn phòng

0

0,00

0

Văn phòng dịch vụ (office tel)

1.036

6,12

12.870

Nhóm nhà ở

15.534

91,84

193.050

Phức hợp

16.915

100,00

210.210

B3

Thương mại - dịch vụ

108

2,00

2.089

Văn phòng

-

-

-

Văn phòng dịch vụ (office tel)

1.729

32,00

33.424

Nhóm nhà ở

3.565

66,00

68.937

Phức hợp

5.402

100,00

104.450

B5.2

Thương mại - dịch vụ

569

10,64

10.450

Văn phòng

-

-

-

Văn phòng dịch vụ (office tel)

1.594

29,79

29.260

Nhóm nhà ở

3.187

59,57

58.520

Phức hợp

5.350

100,00

98.230

B5.3

Thương mại - dịch vụ

202

2,35

2.860

Văn phòng

-

-

-

Văn phòng dịch vụ (office tel)

108

1,26

1.533

Nhóm nhà ở

8.254

96,39

117.157

Phức hợp

8.564

100,00

121.550

B7

Thương mại - dịch vụ

68

2,13

1.360

Văn phòng

-

-

-

Văn phòng dịch vụ (office tel)

274

8,51

5.440

Nhóm nhà ở

2.875

89,36

57.120

Phức hợp

3.217

100,00

63.920

C

Thương mại - dịch vụ

2.190

14,69

17.891

Văn phòng

4.380

29,38

35.782

Văn phòng dịch vụ (office tel)

4.998

33,52

40.834

Nhóm nhà ở

3.341

22,41

27.300

Phức hợp

14.909

100,00

121.807

D

Thương mại- dịch vụ

2.023

13,46

19.000

Văn phòng

-

-

-

Văn phòng dịch vụ (office tel)

8.801

58,56

82.680

Nhóm nhà ở

4.207

27,99

39.520

Phức hợp

15.031

100,00

141.200

TOÀN KHU PHỨC HỢP

Thương mại - dịch vụ

4.756

5,84

62.230

Văn phòng

2.735

3,36

35.782

Văn phòng dịch vụ (office tel)

19.572

24,03

256.091*

Nhóm nhà ở

54.397

66,78

711.754

Phức hợp

81.460

100,00

1.065.857