Document: Điều 1 Quyết định 6061/QĐ-STC-BG  bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "14/12/2010", "sign_number": "6061/QĐ-STC-BG", "signer": "Phùng Thị Hồng Hà", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "14/12/2010", "sign_number": "6061/QĐ-STC-BG", "signer": "Phùng Thị Hồng Hà", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "14/12/2010", "sign_number": "6061/QĐ-STC-BG", "signer": "Phùng Thị Hồng Hà", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "14/12/2010", "sign_number": "6061/QĐ-STC-BG", "signer": "Phùng Thị Hồng Hà", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "14/12/2010", "sign_number": "6061/QĐ-STC-BG", "signer": "Phùng Thị Hồng Hà", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 6061/QĐ-STC-BG  bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ có nội dung như sau:

Điều 1. Bổ sung giá tính lệ phí trước bạ các loại ô tô, cụ thể như sau:

TT

Loại tài sản

Năm SX

Giá xe mới 100% (Triệu VNĐ)

A/ Xác định giá căn cứ văn bản thông báo giá của các cơ sở sản xuất, nhập khẩu:

Xe nhập khẩu từ nước ngoài

NhãN hiệU RENAULT

1

RENAULT FLUENCE 2.0; 05 chỗ, động cơ xăng, số tự động

2010

995

Nhãn hiệu chrysler

Chrysler 300C 2.7; 05 chỗ

2009

1.698

Nhãn hiệu Nissan

Nissan Navara le (Pickup 2.5)

2010

642

Nhãn hiệu chrysler

Điều chỉnh giá xe chrysler 300 C 2.7; 05 chỗ, SX năm 2008 tại QĐ số 3192 ngày 16/7/2010 của Sở Tài chính Hà Nội: 2.145 triệu

1

Chrysler 300 C 2.7; 05 chỗ

2008

1.660

Nhãn hiệu Porsche

Điều chỉnh giá xe Porsche Cayenne S 4.8; 05 chỗ, SX năm 2010 tại QĐ số 3556 ngày 4/8/2010 của Sở Tài chính Hà Nội: 4.795 triệu

1

Porsche Cayenne S 4.8; 05 chỗ

2010

4.176

Xe sản xuất, lắp ráp trong nước

Nhãn hiệu Ford

1

Ford Focus DB3 QQDD MT 1.8; 05 chỗ, động cơ xăng; 04 cửa; ICA2

2010

542

2

Ford Focus DB3 AODB AT 2.0; 05 chỗ, động cơ xăng; 04 cửa; ICA2

2010

640

B/ Xác định giá ghi trên hoá đơn bán hàng hợp pháp, giá thị trường hoặc giá của tài sản cùng loại tương tự:

Xe nhập khẩu từ nước ngoài

Nhãn hiệu NISSAN

NISSAN TEANA 200XE 2.0; 05 chỗ

2010

1.053

Nhãn hiệu AUDI

1

AUDI A5 3.2 COUPE QUATTRO PRESTIGE SLINE 3.2; 04 chỗ

2008

1.930

Nhãn hiệu CMC

1

CMC VERYCA 1.3; 08 chỗ

2010

330

Nhãn hiệu LAND ROVER

1

LAND ROVER RANGE ROVER HSE 5.0; 05 chỗ

2010

4.205

2

LAND ROVER DISCOVER 4 HSE 5.0; 07 chỗ

2009

3.500

3

LAND ROVER FREE LANDER 2 HSE 3.2; 05 chỗ

2009

2.000

Nhãn hiệu JAGUAR

1

JAGUAR XJL 5.0; 05 chỗ

2010

4.288

2

JAGUAR XF PREMIUM LUXURY 4.2; 05 chỗ

2009

2.792

Nhãn hiệu KIA

1

KIA SORENTO R TLX 2.4; 07 chỗ

2010

994

Nhãn hiệu MERCEDES-BENZ

MERCEDES-BENZ B160 1.5; 05 chỗ

2009

776

Content:
Điều 1. Bổ sung giá tính lệ phí trước bạ các loại ô tô, cụ thể như sau:

TT

Loại tài sản

Năm SX

Giá xe mới 100% (Triệu VNĐ)

A/ Xác định giá căn cứ văn bản thông báo giá của các cơ sở sản xuất, nhập khẩu:

Xe nhập khẩu từ nước ngoài

NhãN hiệU RENAULT

1

RENAULT FLUENCE 2.0; 05 chỗ, động cơ xăng, số tự động

2010

995

Nhãn hiệu chrysler

Chrysler 300C 2.7; 05 chỗ

2009

1.698

Nhãn hiệu Nissan

Nissan Navara le (Pickup 2.5)

2010

642

Nhãn hiệu chrysler

Điều chỉnh giá xe chrysler 300 C 2.7; 05 chỗ, SX năm 2008 tại QĐ số 3192 ngày 16/7/2010 của Sở Tài chính Hà Nội: 2.145 triệu

1

Chrysler 300 C 2.7; 05 chỗ

2008

1.660

Nhãn hiệu Porsche

Điều chỉnh giá xe Porsche Cayenne S 4.8; 05 chỗ, SX năm 2010 tại QĐ số 3556 ngày 4/8/2010 của Sở Tài chính Hà Nội: 4.795 triệu

1

Porsche Cayenne S 4.8; 05 chỗ

2010

4.176

Xe sản xuất, lắp ráp trong nước

Nhãn hiệu Ford

1

Ford Focus DB3 QQDD MT 1.8; 05 chỗ, động cơ xăng; 04 cửa; ICA2

2010

542

2

Ford Focus DB3 AODB AT 2.0; 05 chỗ, động cơ xăng; 04 cửa; ICA2

2010

640

B/ Xác định giá ghi trên hoá đơn bán hàng hợp pháp, giá thị trường hoặc giá của tài sản cùng loại tương tự:

Xe nhập khẩu từ nước ngoài

Nhãn hiệu NISSAN

NISSAN TEANA 200XE 2.0; 05 chỗ

2010

1.053

Nhãn hiệu AUDI

1

AUDI A5 3.2 COUPE QUATTRO PRESTIGE SLINE 3.2; 04 chỗ

2008

1.930

Nhãn hiệu CMC

1

CMC VERYCA 1.3; 08 chỗ

2010

330

Nhãn hiệu LAND ROVER

1

LAND ROVER RANGE ROVER HSE 5.0; 05 chỗ

2010

4.205

2

LAND ROVER DISCOVER 4 HSE 5.0; 07 chỗ

2009

3.500

3

LAND ROVER FREE LANDER 2 HSE 3.2; 05 chỗ

2009

2.000

Nhãn hiệu JAGUAR

1

JAGUAR XJL 5.0; 05 chỗ

2010

4.288

2

JAGUAR XF PREMIUM LUXURY 4.2; 05 chỗ

2009

2.792

Nhãn hiệu KIA

1

KIA SORENTO R TLX 2.4; 07 chỗ

2010

994

Nhãn hiệu MERCEDES-BENZ

MERCEDES-BENZ B160 1.5; 05 chỗ

2009

776