Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 242/QĐ-UBND xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 kế hoạch kỳ cuối 2007 - 2010 huyện Ninh Phước

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "14/09/2007", "sign_number": "242/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "14/09/2007", "sign_number": "242/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "14/09/2007", "sign_number": "242/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "14/09/2007", "sign_number": "242/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "14/09/2007", "sign_number": "242/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 242/QĐ-UBND xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 kế hoạch kỳ cuối 2007 - 2010 huyện Ninh Phước

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối 2007 - 2010 của huyện Ninh Phước với các nội dung chủ yếu như sau:
...
4.345,93

129,78

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan,
công trình sự nghiệp

31,16

0,03

47,94

0,05

16,78

53,85

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

62,31

0,07

149,97

0,17

87,66

140,68

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh
phi nông nghiệp

179,21

0,20

2.777,74

3,06

2.598,53

1.449,99

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

0,00

0,00

1.467,28

1,62

1.467,28

-

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

68,52

0,08

1.037,47

1,14

968,95

1.414,11

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

25,10

0,03

46,78

0,05

21,68

86,37

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

85,59

0,09

226,21

0,25

140,62

164,29

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

3.075,90

3,39

4.718,86

5,20

1.642,96

53,41

2.2.4.1

Đất giao thông

1.773,03

1,96

2.363,87

2,61

590,84

33,32

2.2.4.2

Đất thủy lợi

1.151,64

1,27

1.339,99

1,48

188,35

16,35

2.2.4.3

Đất tải năng lượng, truyền thông

1,11

0,00

2,54

0,00

1,43

128,83

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hoá

8,21

0,01

29,24

0,03

21,03

256,15

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

6,76

0,01

9,78

0,01

3,02

44,67

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

56,01

0,06

101,04

0,11

45,03

80,40

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục-thể thao

46,79

0,05

767,46

0,85

720,67

1.540,22

2.2.4.8

Đất chợ

4,51

0,00

22,80

0,03

18,29

405,54

2.2.4.9

Đất di tích, danh lam thắng cảnh

23,72

0,03

23,72

0,03

0,00

0,00

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

4,12

0,00

58,42

0,06

54,30

1.317,96

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

27,08

0,03

27,03

0,03

-0,05

-0,18

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

256,87

0,28

288,84

0,32

31,97

12,45

2.5

Đất sông suối và
mặt nước chuyên dùng

1.696,67

1,87

3.058,75

3,37

1.362,08

80,28

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

6,92

0,01

9,60

0,01

2,68

38,73

3

Đất chưa sử dụng

24.821,20

27,37

6.455,65

7,12

-18.365,55

-73,99

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

7.326,30

8,08

948,57

1,05

-6.377,73

-87,05

3.2

Đất đồi núi chưa sử dụng

13.034,36

14,37

2.583,39

2,85

-10.450,97

-80,18

3.3

Núi đá không có rừng cây

4.460,54

4,92

2.923,69

3,22

-1.536,85

-34,45

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

LOẠI ĐẤT

Diện tích
(ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

3.764,38

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

2.434,48

1.1.1

Đất trồng cây hằng năm

2.180,49

Trong đó: đất chuyên trồng lúa n­ước

154,39

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

253,99

1.2

Đất lâm nghiệp

702,21

1.2.1

Đất rừng sản xuất

1,00

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

701,21

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

156,49

1.4

Đất làm muối

443,35

1.5

Đất nông nghiệp khác

27,85

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.488,41

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

1,17

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng nuôi trồng thủy sản

3,00

2.3

Đất trồng cây hằng năm chuyển sang đất làm muối

1.677,04

2.4

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất làm muối

252,68

2.5

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

27,00

2.6

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

527,52

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

8,05

3.1

Đất chuyên dùng

3,10

3.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0,04

3.1.2

Đất có mục đích công cộng

3,06

3.2

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

1,39

3.3

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

3,56

c) Diện tích đất phải thu hồi:

STT

Loại đất phải thu hồi

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

6.123,50

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

4.269,42

1.1.1

Đất trồng cây hằng năm

3.770,22

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

499,20

1.2

Đất lâm nghiệp

1.256,73

1.2.1

Đất rừng sản xuất

28,00

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

1.228,73

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

156,49

1.4

Đất làm muối

413,01

1.5

Đất nông nghiệp khác

27,85

2

Đất phi nông nghiệp

421,30

2.1

Đất ở

97,17

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

81,73

2.1.2

Đất ở tại đô thị

15,44

2.2

Đất chuyên dùng

111,84

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0,30

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

0,35

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

6,98

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

104,21

2.3

Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng

0,05

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

21,09

2.5

Đất sông suối và mặt nu­ớc chuyên dùng

191,15

Cộng

6.544,80

d) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:

STT

Content:
4.345,93

129,78

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan,
công trình sự nghiệp

31,16

0,03

47,94

0,05

16,78

53,85

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

62,31

0,07

149,97

0,17

87,66

140,68

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh
phi nông nghiệp

179,21

0,20

2.777,74

3,06

2.598,53

1.449,99

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

0,00

0,00

1.467,28

1,62

1.467,28

-

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

68,52

0,08

1.037,47

1,14

968,95

1.414,11

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

25,10

0,03

46,78

0,05

21,68

86,37

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

85,59

0,09

226,21

0,25

140,62

164,29

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

3.075,90

3,39

4.718,86

5,20

1.642,96

53,41

2.2.4.1

Đất giao thông

1.773,03

1,96

2.363,87

2,61

590,84

33,32

2.2.4.2

Đất thủy lợi

1.151,64

1,27

1.339,99

1,48

188,35

16,35

2.2.4.3

Đất tải năng lượng, truyền thông

1,11

0,00

2,54

0,00

1,43

128,83

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hoá

8,21

0,01

29,24

0,03

21,03

256,15

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

6,76

0,01

9,78

0,01

3,02

44,67

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

56,01

0,06

101,04

0,11

45,03

80,40

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục-thể thao

46,79

0,05

767,46

0,85

720,67

1.540,22

2.2.4.8

Đất chợ

4,51

0,00

22,80

0,03

18,29

405,54

2.2.4.9

Đất di tích, danh lam thắng cảnh

23,72

0,03

23,72

0,03

0,00

0,00

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

4,12

0,00

58,42

0,06

54,30

1.317,96

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

27,08

0,03

27,03

0,03

-0,05

-0,18

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

256,87

0,28

288,84

0,32

31,97

12,45

2.5

Đất sông suối và
mặt nước chuyên dùng

1.696,67

1,87

3.058,75

3,37

1.362,08

80,28

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

6,92

0,01

9,60

0,01

2,68

38,73

3

Đất chưa sử dụng

24.821,20

27,37

6.455,65

7,12

-18.365,55

-73,99

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

7.326,30

8,08

948,57

1,05

-6.377,73

-87,05

3.2

Đất đồi núi chưa sử dụng

13.034,36

14,37

2.583,39

2,85

-10.450,97

-80,18

3.3

Núi đá không có rừng cây

4.460,54

4,92

2.923,69

3,22

-1.536,85

-34,45

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

LOẠI ĐẤT

Diện tích
(ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

3.764,38

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

2.434,48

1.1.1

Đất trồng cây hằng năm

2.180,49

Trong đó: đất chuyên trồng lúa n­ước

154,39

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

253,99

1.2

Đất lâm nghiệp

702,21

1.2.1

Đất rừng sản xuất

1,00

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

701,21

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

156,49

1.4

Đất làm muối

443,35

1.5

Đất nông nghiệp khác

27,85

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.488,41

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

1,17

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng nuôi trồng thủy sản

3,00

2.3

Đất trồng cây hằng năm chuyển sang đất làm muối

1.677,04

2.4

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất làm muối

252,68

2.5

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

27,00

2.6

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

527,52

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

8,05

3.1

Đất chuyên dùng

3,10

3.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0,04

3.1.2

Đất có mục đích công cộng

3,06

3.2

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

1,39

3.3

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

3,56

c) Diện tích đất phải thu hồi:

STT

Loại đất phải thu hồi

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

6.123,50

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

4.269,42

1.1.1

Đất trồng cây hằng năm

3.770,22

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

499,20

1.2

Đất lâm nghiệp

1.256,73

1.2.1

Đất rừng sản xuất

28,00

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

1.228,73

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

156,49

1.4

Đất làm muối

413,01

1.5

Đất nông nghiệp khác

27,85

2

Đất phi nông nghiệp

421,30

2.1

Đất ở

97,17

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

81,73

2.1.2

Đất ở tại đô thị

15,44

2.2

Đất chuyên dùng

111,84

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0,30

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

0,35

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

6,98

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

104,21

2.3

Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng

0,05

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

21,09

2.5

Đất sông suối và mặt nu­ớc chuyên dùng

191,15

Cộng

6.544,80

d) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:

STT