Document: Điều 1 Quyết định 34/2007/QĐ-UBND mức thu nộp tỷ lệ điều tiết chế độ quản lý sử dụng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "25/09/2007", "sign_number": "34/2007/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Đức Hòa", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "25/09/2007", "sign_number": "34/2007/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Đức Hòa", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "25/09/2007", "sign_number": "34/2007/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Đức Hòa", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "25/09/2007", "sign_number": "34/2007/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Đức Hòa", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "25/09/2007", "sign_number": "34/2007/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Đức Hòa", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 34/2007/QĐ-UBND mức thu nộp tỷ lệ điều tiết chế độ quản lý sử dụng có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định mức thu phí chợ trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng như sau:

NỘI DUNG

Đơn vị tính

Địa bàn TP Đà Lạt

Địa bàn TX Bảo Lộc, huyện Đức Trọng

Các huyện: Di Linh, Lâm Hà, Đơn Dương

Địa bàn các huyện còn lại

1. Mức thu phí chợ:

a) Đối với chợ Trung tâm:
- Loại thu ngày
- Loại thu tháng

đ/quầy-sạp/ngày
đ/quầy-sạp/tháng

4.000
100.000

3.000
60.000

2.000
40.000

1.500
20.000

b) Đối với chợ các khu vực khác, chợ của các phường, xã, cụm dân cư trên địa bàn

đ/quầy-sạp/ngày

2.000

1.000

1.000

500

Ghi chú: Đối với các chợ mà ban quản lý, tổ quản lý hoặc doanh nghiệp quản lý chợ thực hiện thu tiền thuê, sử dụng địa điểm kinh doanh tại chợ theo hợp đồng sử dụng, thuê địa điểm kinh doanh thì phí chợ là tiền thuê, sử dụng địa điểm kinh doanh tại chợ (người kinh doanh tại chợ chỉ phải nộp một trong hai khoản: phí chợ hoặc tiền thuê, sử dụng địa điểm kinh doanh).
2. Mức thu phí xe ra vào chợ để bốc hoặc dỡ hàng (cho 01 lần ra vào chợ):

+ Xe thồ, xe thô sơ:

đồng/lần

2.000

1.000

500

500

+ Xe vận tải dưới 01 tấn

đồng/lần

3.000

2.000

1.500

1.000

+ Xe vận tải từ 1 tấn đến dưới 3 tấn

đồng/lần

5.000

4.000

3.500

3.000

+ Xe vận tải từ 3 tấn đến dưới 5 tấn

đồng/lần

8.000

7.000

6.000

5.000

+ Xe vận tải từ 5 tấn đến dưới 7 tấn

đồng/lần

12.000

11.000

9.000

8.000

+ Xe vận tải từ 7 tấn trở lên

đồng/lần

15.000

14.000

13.500

13.000

Content:
Điều 1. Quy định mức thu phí chợ trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng như sau:

NỘI DUNG

Đơn vị tính

Địa bàn TP Đà Lạt

Địa bàn TX Bảo Lộc, huyện Đức Trọng

Các huyện: Di Linh, Lâm Hà, Đơn Dương

Địa bàn các huyện còn lại

1. Mức thu phí chợ:

a) Đối với chợ Trung tâm:
- Loại thu ngày
- Loại thu tháng

đ/quầy-sạp/ngày
đ/quầy-sạp/tháng

4.000
100.000

3.000
60.000

2.000
40.000

1.500
20.000

b) Đối với chợ các khu vực khác, chợ của các phường, xã, cụm dân cư trên địa bàn

đ/quầy-sạp/ngày

2.000

1.000

1.000

500

Ghi chú: Đối với các chợ mà ban quản lý, tổ quản lý hoặc doanh nghiệp quản lý chợ thực hiện thu tiền thuê, sử dụng địa điểm kinh doanh tại chợ theo hợp đồng sử dụng, thuê địa điểm kinh doanh thì phí chợ là tiền thuê, sử dụng địa điểm kinh doanh tại chợ (người kinh doanh tại chợ chỉ phải nộp một trong hai khoản: phí chợ hoặc tiền thuê, sử dụng địa điểm kinh doanh).
2. Mức thu phí xe ra vào chợ để bốc hoặc dỡ hàng (cho 01 lần ra vào chợ):

+ Xe thồ, xe thô sơ:

đồng/lần

2.000

1.000

500

500

+ Xe vận tải dưới 01 tấn

đồng/lần

3.000

2.000

1.500

1.000

+ Xe vận tải từ 1 tấn đến dưới 3 tấn

đồng/lần

5.000

4.000

3.500

3.000

+ Xe vận tải từ 3 tấn đến dưới 5 tấn

đồng/lần

8.000

7.000

6.000

5.000

+ Xe vận tải từ 5 tấn đến dưới 7 tấn

đồng/lần

12.000

11.000

9.000

8.000

+ Xe vận tải từ 7 tấn trở lên

đồng/lần

15.000

14.000

13.500

13.000