Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2899/QĐ-UBND 2021 Quy hoạch sử dụng đất huyện Bắc Quang Hà Giang đến 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "2899/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Gia Long", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "2899/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Gia Long", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "2899/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Gia Long", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "2899/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Gia Long", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "2899/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Gia Long", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2899/QĐ-UBND 2021 Quy hoạch sử dụng đất huyện Bắc Quang Hà Giang đến 2030

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Bắc Quang với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.318,70

Trong đó:

-

0,00

2.1

Đất quốc phòng

CQP

126,49

0,11

871,74

0,79

745,25

2.2

Đất an ninh

CAN

2,21

0,00

5,51

0,00

3,30

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

0,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

26,11

0,02

113,17

0,10

87,06

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,77

0,00

97,42

0,09

93,65

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

35,78

0,03

118,29

0,11

82,51

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

195,93

0,18

256,31

0,23

60,38

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

12,73

0,01

123,83

0,11

111,10

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.700,32

2,44

Content:
2.318,70

Trong đó:

-

0,00

2.1

Đất quốc phòng

CQP

126,49

0,11

871,74

0,79

745,25

2.2

Đất an ninh

CAN

2,21

0,00

5,51

0,00

3,30

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

0,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

26,11

0,02

113,17

0,10

87,06

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,77

0,00

97,42

0,09

93,65

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

35,78

0,03

118,29

0,11

82,51

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

195,93

0,18

256,31

0,23

60,38

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

12,73

0,01

123,83

0,11

111,10

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.700,32

2,44