Document: Điều 1 Quyết định 652/QĐ-UBND 2017 duyệt kế hoạch sử dụng đất Lộc Hà Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "10/03/2017", "sign_number": "652/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "10/03/2017", "sign_number": "652/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "10/03/2017", "sign_number": "652/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "10/03/2017", "sign_number": "652/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "10/03/2017", "sign_number": "652/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 652/QĐ-UBND 2017 duyệt kế hoạch sử dụng đất Lộc Hà Hà Tĩnh có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Lộc Hà (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 tỷ lệ 1/10.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2017

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

Tổng diện tích đất tự nhiên

11.742,85

100

1

Đất nông nghiệp

NNP

7.663,34

65,26

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.534,31

46,12

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2.939,43

38,36

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

594,88

7,76

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

884,45

11,54

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

975,64

12,73

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.102,06

14,38

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

548,86

7,16

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

355,08

4,63

1.7

Đất làm muối

LMU

130,31

1,70

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

132,60

1,73

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.301,17

28,11

2.1

Đất quốc phòng

CQP

18,73

0,57

2.2

Đất an ninh

CAN

1,55

0,05

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

45,40

1,38

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

72,98

2,21

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện,cấp xã

DHT

1.400,43

42,42

2.6

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,98

0,12

2.7

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,52

0,08

2.8

Đất ở tại nông thôn

ONT

559,87

16,96

2.9

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,46

0,53

2.10

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,29

0,04

2.11

Đất cơ sở tôn giáo

TON

10,08

0,31

2.10

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

168,94

5,12

2.11

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

8,70

0,26

2.12

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

15,17

0,46

2.13

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

52,23

1,58

2.14

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

768,27

23,27

2.15

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

153,46

4,65

2.16

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,05

3

Đất chưa sử dụng

CSD

778,34

6,63

3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2017

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

245,33

1.1

Đất trồng lúa

LUA

49,65

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

28,28

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

21,37

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

68,91

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7,68

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

24,3

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

11,93

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

16,00

1.8

Đất làm muối

LMU

66,86

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,80

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,18

2.2

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,25

2.5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan .

TSC

0,07

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,30

4. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

130,83

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

38,65

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

26,28

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

12,37

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

40,41

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

2,68

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

24,30

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

11,93

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

10,00

1.7

Đất làm muối

LMU/PNN

2,86

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

9,00

2.2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,40

5. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2017

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

10,0

1.1

Đất nông nghiệp khác

NKH

10,0

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

22,51

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

5,00

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,45

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

13,95

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,71

2.5

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,40

2.6

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

1,00

(Chi tiết thể hiện ở các Biểu 01, 02, 03, 04 kèm theo).

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Lộc Hà (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 tỷ lệ 1/10.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2017

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

Tổng diện tích đất tự nhiên

11.742,85

100

1

Đất nông nghiệp

NNP

7.663,34

65,26

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.534,31

46,12

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2.939,43

38,36

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

594,88

7,76

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

884,45

11,54

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

975,64

12,73

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.102,06

14,38

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

548,86

7,16

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

355,08

4,63

1.7

Đất làm muối

LMU

130,31

1,70

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

132,60

1,73

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.301,17

28,11

2.1

Đất quốc phòng

CQP

18,73

0,57

2.2

Đất an ninh

CAN

1,55

0,05

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

45,40

1,38

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

72,98

2,21

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện,cấp xã

DHT

1.400,43

42,42

2.6

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,98

0,12

2.7

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,52

0,08

2.8

Đất ở tại nông thôn

ONT

559,87

16,96

2.9

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,46

0,53

2.10

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,29

0,04

2.11

Đất cơ sở tôn giáo

TON

10,08

0,31

2.10

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

168,94

5,12

2.11

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

8,70

0,26

2.12

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

15,17

0,46

2.13

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

52,23

1,58

2.14

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

768,27

23,27

2.15

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

153,46

4,65

2.16

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,05

3

Đất chưa sử dụng

CSD

778,34

6,63

3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2017

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

245,33

1.1

Đất trồng lúa

LUA

49,65

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

28,28

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

21,37

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

68,91

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7,68

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

24,3

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

11,93

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

16,00

1.8

Đất làm muối

LMU

66,86

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,80

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,18

2.2

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,25

2.5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan .

TSC

0,07

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,30

4. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

130,83

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

38,65

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

26,28

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

12,37

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

40,41

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

2,68

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

24,30

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

11,93

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

10,00

1.7

Đất làm muối

LMU/PNN

2,86

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

9,00

2.2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,40

5. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2017

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

10,0

1.1

Đất nông nghiệp khác

NKH

10,0

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

22,51

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

5,00

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,45

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

13,95

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,71

2.5

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,40

2.6

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

1,00

(Chi tiết thể hiện ở các Biểu 01, 02, 03, 04 kèm theo).