Document: Điểm a Khoản 3 Điều 2 Quyết định 02/2016/QĐ-UBND sửa đổi bồi thường hỗ trợ tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất Quảng Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "15/01/2016", "sign_number": "02/2016/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "15/01/2016", "sign_number": "02/2016/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "15/01/2016", "sign_number": "02/2016/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "15/01/2016", "sign_number": "02/2016/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "15/01/2016", "sign_number": "02/2016/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 3 Điều 2 Quyết định 02/2016/QĐ-UBND sửa đổi bồi thường hỗ trợ tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất Quảng Nam

Điều 2. Nội dung sửa đổi, bổ sung
...
3. Sửa đổi điểm a, khoản 1 Điều 23:
a) Mức hỗ trợ được xác định bằng giá đất nông nghiệp trong Bảng giá đất do UBND tỉnh công bố nhân với hệ số như sau:
Đất trồng lúa và đất làm muối: 3 (ba) lần; Đất nuôi trồng thủy sản: 2,5 (hai phẩy năm) lần; Đất trồng cây lâu năm và đất trồng cây hằng năm khác: 2 (hai) lần; Đất rừng sản xuất, đất nông nghiệp khác: 1,5 (một phẩy năm) lần.

Content:
Mức hỗ trợ được xác định bằng giá đất nông nghiệp trong Bảng giá đất do UBND tỉnh công bố nhân với hệ số như sau:
Đất trồng lúa và đất làm muối: 3 (blần; Đất nuôi trồng thủy sản: 2,5 (hai phẩy năm) lần; Đất trồng cây lâu năm và đất trồng cây hằng năm khác: 2 (hai) lần; Đất rừng sản xuất, đất nông nghiệp khác: 1,5 (một phẩy năm) lần.