Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 313/2013/QĐ-UBND năm 2013 tỷ lệ chi phí khoán bán đấu giá tại Bắc Kạn

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "13/03/2013", "sign_number": "313/2013/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Ngọc Đường", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "13/03/2013", "sign_number": "313/2013/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Ngọc Đường", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "13/03/2013", "sign_number": "313/2013/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Ngọc Đường", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "13/03/2013", "sign_number": "313/2013/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Ngọc Đường", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "13/03/2013", "sign_number": "313/2013/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Ngọc Đường", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 313/2013/QĐ-UBND năm 2013 tỷ lệ chi phí khoán bán đấu giá tại Bắc Kạn

Điều 1. Quy định tỷ lệ (%) chi phí khoán cho Hội đồng bán đấu giá tài sản cấp huyện, Trung tâm Dịch vụ bán đấu giá tài sản và cơ quan của người ra quyết định tịch thu, Hội đồng bán đấu giá tài sản là tang vật, phương tiện tịch thu sung quỹ nhà nước do vi phạm hành chính thuộc lĩnh vực buôn lậu, gian lận thương mại, hàng giả trên giá trị tài sản, hàng hoá bán được trên địa bàn tỉnh, cụ thể như sau:
1. Tỷ lệ (%) chi phí khoán:

STT

Giá trị tài sản bán được

Tỷ lệ (%) khoán chi phí

1

Từ 1 triệu đến dưới 50 triệu đồng

5% giá trị tài sản bán được

2

Từ 50 triệu đồng đến 1 tỷ đồng

2,5 triệu đồng + 1,5 % giá trị tài sản bán được vượt quá 50 triệu đồng

3

Từ trên 1 tỷ đồng đến 10 tỷ đồng

16,75 triệu đồng + 0,2 % giá trị tài sản bán được vượt 01 tỷ đồng

4

Từ trên 10 tỷ đồng đến 20 tỷ đồng

34,75 triệu đồng + 0,15 % giá trị tài sản bán được vượt 10 tỷ đồng

5

Từ trên 20 tỷ đồng

49,75 triệu đồng + 0,1 % giá trị tài sản bán được vượt 20 tỷ. Tổng số phí không vượt quá 300 triệu/cuộc đấu giá

Content:
Tỷ lệ (%) chi phí khoán:

STT

Giá trị tài sản bán được

Tỷ lệ (%) khoán chi phí

1

Từ 1 triệu đến dưới 50 triệu đồng

5% giá trị tài sản bán được

2

Từ 50 triệu đồng đến 1 tỷ đồng

2,5 triệu đồng + 1,5 % giá trị tài sản bán được vượt quá 50 triệu đồng

3

Từ trên 1 tỷ đồng đến 10 tỷ đồng

16,75 triệu đồng + 0,2 % giá trị tài sản bán được vượt 01 tỷ đồng

4

Từ trên 10 tỷ đồng đến 20 tỷ đồng

34,75 triệu đồng + 0,15 % giá trị tài sản bán được vượt 10 tỷ đồng

5

Từ trên 20 tỷ đồng

49,75 triệu đồng + 0,1 % giá trị tài sản bán được vượt 20 tỷ. Tổng số phí không vượt quá 300 triệu/cuộc đấu giá