Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2868/QĐ-UBND 2017 Quy hoạch Tổ hợp dịch vụ cao cấp khu trung tâm Sa Pa Lào Cai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "21/06/2017", "sign_number": "2868/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Dương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "21/06/2017", "sign_number": "2868/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Dương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "21/06/2017", "sign_number": "2868/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Dương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "21/06/2017", "sign_number": "2868/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Dương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "21/06/2017", "sign_number": "2868/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Dương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2868/QĐ-UBND 2017 Quy hoạch Tổ hợp dịch vụ cao cấp khu trung tâm Sa Pa Lào Cai

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chi tiết Tổ hợp dịch vụ cao cấp khu trung tâm Sa Pa với nội dung như sau:
...
4. Bảng thống kê sử dụng đất

Số TT

Loại đất

Ký hiệu

Diện tích (m2)

Mật độ XD tối đa (%)

Chiều cao tối đa (m)

Tầng cao tối đa (tầng)

Số lượng (lô)

Tỷ lệ (%)

1.

Đất dịch vụ

DV

19.405

10

11,41

1.1

Đất dịch vụ

DV1

3.760

80

28

7

1

2,21

1.2

DV2

200

90

5

1

1

0,12

1.3

DV3

200

90

5

1

1

0,12

1.4

DV4

250

90

5

1

1

0,15

1.5

DV5

175

90

5

1

1

0,10

1.6

DV6

3.110

80

28

7

1

1,83

1.7

DV7

530

40

45

11

1

0,31

1.8

DV8

4.895

60

20

5

1

2,88

1.9

DV9

3.740

60

20

5

1

2,20

1.10

DV10

2.545

15

5

1

1

1,50

2.

Đất khách sạn

KS

16.810

5

9,89

2.1

Đất khách sạn

KS1

7.145

80

36

9

1

4,20

2.2

KS2

3.080

80

28

7

1

1,81

2.3

KS3

2.700

80

28

7

1

1,59

2.4

KS4

1.475

80

28

7

1

0,87

2.5

KS5

2.410

80

28

7

1

1,42

3

Đất hỗn hợp

HH

42.905

2

25,24

3.1

Đất hỗn hợp

HH1

41.820

61

50,2

14

1

24,60

3.2

HH2

1.085

60

14,5

4

1

0,64

4.

Đất quảng trường

QT

6.675

1

3,93

Content:
Bảng thống kê sử dụng đất

Số TT

Loại đất

Ký hiệu

Diện tích (m2)

Mật độ XD tối đa (%)

Chiều cao tối đa (m)

Tầng cao tối đa (tầng)

Số lượng (lô)

Tỷ lệ (%)

1.

Đất dịch vụ

DV

19.405

10

11,41

1.1

Đất dịch vụ

DV1

3.760

80

28

7

1

2,21

1.2

DV2

200

90

5

1

1

0,12

1.3

DV3

200

90

5

1

1

0,12

1.4

DV4

250

90

5

1

1

0,15

1.5

DV5

175

90

5

1

1

0,10

1.6

DV6

3.110

80

28

7

1

1,83

1.7

DV7

530

40

45

11

1

0,31

1.8

DV8

4.895

60

20

5

1

2,88

1.9

DV9

3.740

60

20

5

1

2,20

1.10

DV10

2.545

15

5

1

1

1,50

2.

Đất khách sạn

KS

16.810

5

9,89

2.1

Đất khách sạn

KS1

7.145

80

36

9

1

4,20

2.2

KS2

3.080

80

28

7

1

1,81

2.3

KS3

2.700

80

28

7

1

1,59

2.4

KS4

1.475

80

28

7

1

0,87

2.5

KS5

2.410

80

28

7

1

1,42

3

Đất hỗn hợp

HH

42.905

2

25,24

3.1

Đất hỗn hợp

HH1

41.820

61

50,2

14

1

24,60

3.2

HH2

1.085

60

14,5

4

1

0,64

4.

Đất quảng trường

QT

6.675

1

3,93