Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 50/2011/QĐ-UBND tỷ lệ đơn giá thuê đất, mặt nước trả tiền hàng năm

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "29/08/2011", "sign_number": "50/2011/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Đức Hòa", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "29/08/2011", "sign_number": "50/2011/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Đức Hòa", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "29/08/2011", "sign_number": "50/2011/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Đức Hòa", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "29/08/2011", "sign_number": "50/2011/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Đức Hòa", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "29/08/2011", "sign_number": "50/2011/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Đức Hòa", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 50/2011/QĐ-UBND tỷ lệ đơn giá thuê đất, mặt nước trả tiền hàng năm

Điều 1. Quy định tỷ lệ đơn giá thuê đất và giá cho thuê mặt nước để tính tiền thuê đất, thuê mặt nước trả tiền hàng năm khi Nhà nước cho thuê đất, cho thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng, cụ thể như sau:
...
2. Giá cho thuê mặt nước:

STT

Địa điểm (khu vực)

Giá cho thuê mặt nước (đồng/km2)

Mặt nước cố định

Mặt nước không cố định

I

Nhóm 1

1

Địa bàn Đà Lạt

100.000.000

200.000.000

2

Địa bàn Bảo Lộc

3

Địa bàn Đức Trọng

II

Nhóm 2

1

Địa bàn Bảo Lâm

75.000.000

150.000.000

2

Địa bàn Di Linh

3

Địa bàn Lâm Hà

III

Nhóm 3

1

Địa bàn Đơn Dương

50.000.000

100.000.000

2

Địa bàn Lạc Dương

3

Địa bàn Đạ Huoai

IV

Nhóm 4

1

Địa bàn Cát Tiên

25.000.000

50.000.000

2

Địa bàn Đạ Tẻh

3

Địa bàn Đam Rông

Content:
Giá cho thuê mặt nước:

STT

Địa điểm (khu vực)

Giá cho thuê mặt nước (đồng/km2)

Mặt nước cố định

Mặt nước không cố định

I

Nhóm 1

1

Địa bàn Đà Lạt

100.000.000

200.000.000

2

Địa bàn Bảo Lộc

3

Địa bàn Đức Trọng

II

Nhóm 2

1

Địa bàn Bảo Lâm

75.000.000

150.000.000

2

Địa bàn Di Linh

3

Địa bàn Lâm Hà

III

Nhóm 3

1

Địa bàn Đơn Dương

50.000.000

100.000.000

2

Địa bàn Lạc Dương

3

Địa bàn Đạ Huoai

IV

Nhóm 4

1

Địa bàn Cát Tiên

25.000.000

50.000.000

2

Địa bàn Đạ Tẻh

3

Địa bàn Đam Rông