Document: Điểm d Khoản 4 Điều 24 Thông tư 142/2014/TT-BTC hướng dẫn kế toán dự trữ quốc gia

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "25/09/2014", "sign_number": "142/2014/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "25/09/2014", "sign_number": "142/2014/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "25/09/2014", "sign_number": "142/2014/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "25/09/2014", "sign_number": "142/2014/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "25/09/2014", "sign_number": "142/2014/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điểm d Khoản 4 Điều 24 Thông tư 142/2014/TT-BTC hướng dẫn kế toán dự trữ quốc gia

Điều 24. Tài khoản 653- Chi phí bảo quản hàng dự trữ quốc gia
...
4. Phương pháp hạch toán một số nghiệp vụ chủ yếu
...
d) Vật tư, công cụ, dụng cụ xuất dùng cho bảo quản, sử dụng không hết nhập lại kho, ghi:
Nợ TK 152- Nguyên liệu, vật liệu (15281)
Nợ TK 153- Công cụ, dụng cụ (15381)
Có TK 653- Chi phí bảo quản hàng dự trữ quốc gia (6531, 6532)

Content:
Vật tư, công cụ, dụng cụ xuất dùng cho bảo quản, sử dụng không hết nhập lại kho, ghi:
Nợ TK 152- Nguyên liệu, vật liệu (15281)
Nợ TK 153- Công cụ, dụng cụ (15381)
Có TK 653- Chi phí bảo quản hàng dự trữ quốc gia (6531, 6532)