Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 4454/QĐ-UBND 2021 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất quận Ba Đình thành phố Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/10/2021", "sign_number": "4454/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/10/2021", "sign_number": "4454/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/10/2021", "sign_number": "4454/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/10/2021", "sign_number": "4454/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/10/2021", "sign_number": "4454/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 4454/QĐ-UBND 2021 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất quận Ba Đình thành phố Hà Nội

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung danh mục Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 và chỉ tiêu Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 quận Ba Đình đã được UBND Thành phố phê duyệt tại Quyết định số 931/QĐ-UBND ngày 26/02/2021 như sau:
...
2. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2021, cụ thể:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tổng diện tích tự nhiên (ha)

920,76

1

Đất nông nghiệp

NNP

1,76

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,80

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,94

1.3

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,02

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

916,19

2.1

Đất quốc phòng

CQP

41,62

2.2

Đất an ninh

CAN

4,58

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

32,05

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

22,87

2.5

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

289,41

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

14,25

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

10,12

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

29,03

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

9,24

2.7

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

30,51

2.8

Đất ở tại đô thị

ODT

303,81

2.9

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

47,71

2.10

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,81

2.11

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

20,98

2.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

3,09

2.13

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,14

2.14

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,18

2.15

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

18,56

2.16

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

4,54

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

38,83

2.18

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

51,44

2.19

Đất phi nông nghiệp còn lại

PNK

0,05

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2,81

Content:
Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2021, cụ thể:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tổng diện tích tự nhiên (ha)

920,76

1

Đất nông nghiệp

NNP

1,76

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,80

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,94

1.3

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,02

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

916,19

2.1

Đất quốc phòng

CQP

41,62

2.2

Đất an ninh

CAN

4,58

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

32,05

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

22,87

2.5

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

289,41

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

14,25

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

10,12

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

29,03

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

9,24

2.7

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

30,51

2.8

Đất ở tại đô thị

ODT

303,81

2.9

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

47,71

2.10

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,81

2.11

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

20,98

2.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

3,09

2.13

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,14

2.14

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,18

2.15

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

18,56

2.16

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

4,54

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

38,83

2.18

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

51,44

2.19

Đất phi nông nghiệp còn lại

PNK

0,05

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2,81