Document: Điều 3 Quyết định 72/2016/QĐ-UBND quy định giá dịch vụ sử dụng đò Đồng Tháp

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "21/12/2016", "sign_number": "72/2016/QĐ-UBND", "signer": "Châu Hồng Phúc", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "21/12/2016", "sign_number": "72/2016/QĐ-UBND", "signer": "Châu Hồng Phúc", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "21/12/2016", "sign_number": "72/2016/QĐ-UBND", "signer": "Châu Hồng Phúc", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "21/12/2016", "sign_number": "72/2016/QĐ-UBND", "signer": "Châu Hồng Phúc", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "21/12/2016", "sign_number": "72/2016/QĐ-UBND", "signer": "Châu Hồng Phúc", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 3 Quyết định 72/2016/QĐ-UBND quy định giá dịch vụ sử dụng đò Đồng Tháp có nội dung như sau:

Điều 3. Giá dịch vụ sử dụng đò

Số TT

Đối tượng

Đơn vị tính

Giá đã bao gồm thuế VAT, phí bảo hiểm hành khách

Ghi chú

A

Đò ngang

I

Khoảng cách đến 0,5 km

1

Hành khách đi bộ

đồng/người

1.000

2

Hành khách đi xe đạp, xe đạp điện, các loại xe tương tự

đồng/người +xe

1.500

Hành khách đi theo xe (kể từ người thứ 02) và hành lý, hàng hóa theo xe mô tô phải mua vé hành khách đi bộ và hành lý, hàng hóa

3

Hành khách đi xe gắn máy, xe mô tô, xe điện 02 bánh, các loại xe tương tự

đồng/người +xe

2.000

4

Ô tô 05 chỗ ngồi

đồng/người +xe

10.000

5

Ô tô trên 05 chỗ ngồi

đồng/người +xe

15.000

6

Hành lý, hàng hóa theo xe mô tô

a

Từ 50 kg trở lên đến 100 kg hoặc cồng kềnh chiếm diện tích từ 01 m2 đến 02m2

đồng/lượt hàng hóa

1.000

b

Trên 100 kg hoặc cồng kềnh chiếm diện tích trên 02 m2

đồng/lượt hàng hóa

2.000

II

Khoảng cách trên 0,5 km đến 01km

1

Hành khách đi bộ

đồng/người

1.000

2

Hành khách đi xe đạp, xe đạp điện, các loại xe tương tự

đồng/người +xe

1.500

Hành khách đi theo xe (kể từ người thứ 02) và hành lý, hàng hóa theo xe mô tô phải mua vé hành khách đi bộ và hành lý, hàng hóa

3

Hành khách đi xe gắn máy, xe mô tô, xe điện 02 bánh, các loại xe tương tự

đồng/người +xe

3.000

4

Ô tô 05 chỗ ngồi

đồng/người +xe

15.000

5

Ô tô trên 05 chỗ ngồi

đồng/người +xe

20.000

6

Hành lý, hàng hóa theo xe mô tô

a

Từ 50 kg trở lên đến 100 kg hoặc cồng kềnh chiếm diện tích từ 01 m2 đến 02m2

đồng/lượt hàng hóa

1.500

b

Trên 100 kg hoặc cồng kềnh chiếm diện tích trên 02 m2

đồng/lượt hàng hóa

3.000

III

Khoảng cách trên 01 km

1

Hành khách đi bộ

đồng/người

1.000

Tính cho mỗi km ngoài 01 km đầu

2

Xe đạp, xe đạp điện, các loại xe tương tự

đồng/người +xe

1.500

3

Xe gắn máy, xe mô tô, xe điện 02 bánh, các loại xe tương tự

đồng/người +xe

2.000

4

Ô tô 05 chỗ ngồi trở lên

đồng/người +xe

5.000

5

Hành lý, hàng hóa theo xe mô tô

đồng/lượt hàng hóa

1.000

B

Đò dọc

I

Chiều dài đến 02 km

1

Hành khách đi bộ

đồng/người

2.000

2

Hành khách đi xe đạp, xe đạp điện, các loại xe tương tự

đồng/người +xe

2.500

3

Hành khách đi xe gắn máy, xe mô tô, xe điện 02 bánh, các loại xe tương tự

đồng/người +xe

3.000

II

Chiều dài trên 02 km

1

Hành khách đi bộ

đồng/người

1.000

Tính cho mỗi km ngoài 02 km đầu (tối đa không quá 5.000đ/người; 5.000đ/người + xe)

2

Hành khách đi xe đạp, xe đạp điện, các loại xe tương tự

đồng/người +xe

1.500

3

Hành khách đi xe gắn máy, xe mô tô, xe điện 02 bánh, các loại xe tương tự

đồng/người +xe

2.000

C

Vé tháng

Bằng 30 lần mức giá dịch vụ ban ngày, tương ứng với từng loại đò và từng loại đối tượng

Giá dịch vụ quy định đối với đò ngang và đò dọc áp dụng trong thời gian 05 giờ sáng đến 19 giờ chiều; ngoài thời gian này, áp dụng mức thu gấp đôi với từng đối tượng (trừ vé tháng).
Đối với các bến đò liên huyện (phạm vi khác tỉnh) cần phải có sự thỏa thuận thực hiện theo quy định mức thu giá dịch vụ của 01 trong 02 tỉnh có liên quan; trường hợp không thỏa thuận được thì bến đò thuộc tỉnh Đồng Tháp thực hiện thu theo mức giá quy định tại Quyết định này.

Content:
Điều 3. Giá dịch vụ sử dụng đò

Số TT

Đối tượng

Đơn vị tính

Giá đã bao gồm thuế VAT, phí bảo hiểm hành khách

Ghi chú

A

Đò ngang

I

Khoảng cách đến 0,5 km

1

Hành khách đi bộ

đồng/người

1.000

2

Hành khách đi xe đạp, xe đạp điện, các loại xe tương tự

đồng/người +xe

1.500

Hành khách đi theo xe (kể từ người thứ 02) và hành lý, hàng hóa theo xe mô tô phải mua vé hành khách đi bộ và hành lý, hàng hóa

3

Hành khách đi xe gắn máy, xe mô tô, xe điện 02 bánh, các loại xe tương tự

đồng/người +xe

2.000

4

Ô tô 05 chỗ ngồi

đồng/người +xe

10.000

5

Ô tô trên 05 chỗ ngồi

đồng/người +xe

15.000

6

Hành lý, hàng hóa theo xe mô tô

a

Từ 50 kg trở lên đến 100 kg hoặc cồng kềnh chiếm diện tích từ 01 m2 đến 02m2

đồng/lượt hàng hóa

1.000

b

Trên 100 kg hoặc cồng kềnh chiếm diện tích trên 02 m2

đồng/lượt hàng hóa

2.000

II

Khoảng cách trên 0,5 km đến 01km

1

Hành khách đi bộ

đồng/người

1.000

2

Hành khách đi xe đạp, xe đạp điện, các loại xe tương tự

đồng/người +xe

1.500

Hành khách đi theo xe (kể từ người thứ 02) và hành lý, hàng hóa theo xe mô tô phải mua vé hành khách đi bộ và hành lý, hàng hóa

3

Hành khách đi xe gắn máy, xe mô tô, xe điện 02 bánh, các loại xe tương tự

đồng/người +xe

3.000

4

Ô tô 05 chỗ ngồi

đồng/người +xe

15.000

5

Ô tô trên 05 chỗ ngồi

đồng/người +xe

20.000

6

Hành lý, hàng hóa theo xe mô tô

a

Từ 50 kg trở lên đến 100 kg hoặc cồng kềnh chiếm diện tích từ 01 m2 đến 02m2

đồng/lượt hàng hóa

1.500

b

Trên 100 kg hoặc cồng kềnh chiếm diện tích trên 02 m2

đồng/lượt hàng hóa

3.000

III

Khoảng cách trên 01 km

1

Hành khách đi bộ

đồng/người

1.000

Tính cho mỗi km ngoài 01 km đầu

2

Xe đạp, xe đạp điện, các loại xe tương tự

đồng/người +xe

1.500

3

Xe gắn máy, xe mô tô, xe điện 02 bánh, các loại xe tương tự

đồng/người +xe

2.000

4

Ô tô 05 chỗ ngồi trở lên

đồng/người +xe

5.000

5

Hành lý, hàng hóa theo xe mô tô

đồng/lượt hàng hóa

1.000

B

Đò dọc

I

Chiều dài đến 02 km

1

Hành khách đi bộ

đồng/người

2.000

2

Hành khách đi xe đạp, xe đạp điện, các loại xe tương tự

đồng/người +xe

2.500

3

Hành khách đi xe gắn máy, xe mô tô, xe điện 02 bánh, các loại xe tương tự

đồng/người +xe

3.000

II

Chiều dài trên 02 km

1

Hành khách đi bộ

đồng/người

1.000

Tính cho mỗi km ngoài 02 km đầu (tối đa không quá 5.000đ/người; 5.000đ/người + xe)

2

Hành khách đi xe đạp, xe đạp điện, các loại xe tương tự

đồng/người +xe

1.500

3

Hành khách đi xe gắn máy, xe mô tô, xe điện 02 bánh, các loại xe tương tự

đồng/người +xe

2.000

C

Vé tháng

Bằng 30 lần mức giá dịch vụ ban ngày, tương ứng với từng loại đò và từng loại đối tượng

Giá dịch vụ quy định đối với đò ngang và đò dọc áp dụng trong thời gian 05 giờ sáng đến 19 giờ chiều; ngoài thời gian này, áp dụng mức thu gấp đôi với từng đối tượng (trừ vé tháng).
Đối với các bến đò liên huyện (phạm vi khác tỉnh) cần phải có sự thỏa thuận thực hiện theo quy định mức thu giá dịch vụ của 01 trong 02 tỉnh có liên quan; trường hợp không thỏa thuận được thì bến đò thuộc tỉnh Đồng Tháp thực hiện thu theo mức giá quy định tại Quyết định này.