Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 3224/QĐ-UBND điều chỉnh cục bộ quy hoạch xây dựng Khu đô thị Nam An Khánh Hà Nội 2016

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/06/2016", "sign_number": "3224/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/06/2016", "sign_number": "3224/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/06/2016", "sign_number": "3224/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/06/2016", "sign_number": "3224/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/06/2016", "sign_number": "3224/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 3224/QĐ-UBND điều chỉnh cục bộ quy hoạch xây dựng Khu đô thị Nam An Khánh Hà Nội 2016

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh cục bộ Quy hoạch chi tiết xây dựng Khu đô thị mới Nam An Khánh và phần mở rộng khu B tỷ lệ 1/500 tại Khu đất phía Đông Nam dự án, với những nội dung chính như sau:
...
5.307

50

4

1,84

6

TT50

Đất ở thấp tầng

853

43

2

0,77

7

TT51

Đất ở thấp tầng

2.997

44

3

1,20

8

TT52

Đất ở thấp tầng

870

42

2

0,76

9

TT53A

Đất ở thấp tầng

4.210

48

4

1,77

10

TT53B

Đất ở thấp tầng

1.237

52

4

1,94

11

TT54

Đất ở thấp tầng

857

42

2

0,77

12

TT55

Đất ở thấp tầng

3.125

42

3

1,15

13

TT56

Đất ở thấp tầng

851

43

2

0,77

14

TT57

Đất ở thấp tầng

4.195

52

4

1,93

15

TT58A

Đất ở thấp tầng

2.701

45

3

1,22

16

TT58B

Đất ở thấp tầng

928

44

3

1,19

17

TT58C

Đất ở thấp tầng

1.427

40

3

0,85

18

TT86

Đất ở thấp tầng

1.577

51

4

1,90

19

TT87

Đất ở thấp tầng

3.568

52

4

1,93

20

TT88

Đất ở thấp tầng

1.245

52

4

1,93

21

TT89

Đất ở thấp tầng

11.188

52

4

1,93

22

TT90

Đất ở thấp tầng

938

77

4

2,40

23

TT91

Đất ở thấp tầng

925

78

4

2,43

24

TT92

Đất ở thấp tầng

925

78

4

2,43

25

TT93

Đất ở thấp tầng

925

78

4

2,43

26

TT94

Đất ở thấp tầng

2.993

51

4

1,91

27

TT95

Đất ở thấp tầng

3.298

52

4

1,91

28

TT96

Đất ở thấp tầng

3.179

52

4

1,88

29

TT97

Đất ở thấp tầng

2.033

52

4

1,94

30

TT98

Đất ở thấp tầng

1.704

51

4

1,90

31

TT99

Đất ở thấp tầng

1.205

72

4

2,24

32

TT100

Đất ở thấp tầng

720

80

4

2,74

33

TT101A

Đất ở thấp tầng

1.800

80

4

2,74

34

TT101B

Đất ở thấp tầng

825

70

4

2,39

35

TT102

Đất ở thấp tầng

900

80

4

2,74

36

TT103

Đất ở thấp tầng

925

52

4

1,94

37

TT104

Đất ở thấp tầng

1.440

80

4

2,74

38

TT105

Đất ở thấp tầng

2.269

53

4

1,96

39

TT106

Đất ở thấp tầng

1.210

66

4

2,04

40

TT107

Đất ở thấp tầng

2.497

69

4

2,16

41

TT108

Đất ở thấp tầng

1.998

76

4

2,36

42

TT109

Đất ở thấp tầng

4.439

57

4

2,13

43

TT110

Đất ở thấp tầng

3.960

57

4

2,12

44

TT111

Đất ở thấp tầng

3.917

57

4

2,13

45

TT112

Đất ở thấp tầng

1.414

51

4

1,91

46

TT115

Đất ở thấp tầng

1.030

70

4

2,40

47

TT116

Đất ở thấp tầng

1.989

53

4

1,97

48

TT119

Đất ở thấp tầng

2.239

54

4

1,99

49

TT120

Đất ở thấp tầng

1.144

51

4

1,90

50

TT158

Đất ở thấp tầng

2.080

51

4

1,87

51

TT159

Đất ở thấp tầng

2.651

53

4

1,98

52

TT160

Đất ở thấp tầng

686

74

4

2,30

53

TT165

Đất ở thấp tầng

4.499

50

4

1,86

Tổng cộng

117.204

e) Đất cây xanh:
Bảng thống kê đất cây xanh

Stt

Ký hiệu ô đất

Chức năng

Diện tích đất
(m2)

1

CX-4

Đất cây xanh

2.045

2

CX-16A

Đất cây xanh

3.673

3

CX-16B

Đất cây xanh

107

4

CX-20

Đất cây xanh

334

5

CX-21

Đất cây xanh

58

6

CX-22

Đất cây xanh

191

7

CX-23

Đất cây xanh

285

8

CX-25A

Đất cây xanh

222

9

CX-25B

Đất cây xanh

209

10

CX-34

Đất cây xanh

121

11

CX-35A

Đất cây xanh

159

12

CX-35B

Đất cây xanh

102

13

CX-36

Đất cây xanh

532

14

CX-37

Đất cây xanh

176

15

CX-38

Đất cây xanh

38

16

CX-39

Đất cây xanh

60

17

CX-40

Đất cây xanh

201

18

CX-42

Đất cây xanh

319

19

CX-43A

Đất cây xanh

59

20

CX-43B

Đất cây xanh

63

21

CX-44

Đất cây xanh

108

22

CX-58

Đất cây xanh

73

23

CX-59

Đất cây xanh

181

24

CX-74A

Đất cây xanh

84

25

CX-74B

Đất cây xanh

383

26

CX-75

Đất cây xanh

96

27

CX-76

Đất cây xanh

140

28

CX-77

Đất cây xanh

74

29

CX-78

Đất cây xanh

56

30

CX-83A

Đất cây xanh

200

31

CX-83B

Đất cây xanh

48

32

CX-83C

Đất cây xanh

94

33

CX-96

Đất cây xanh

14.620

34

CX-105

Đất cây xanh

271

Tổng cộng

25.713

Ghi chú:
- Các công trình phải đảm bảo tuân thủ các quy định của Quy chuẩn xây dựng Việt Nam, Tiêu chuẩn thiết kế chuyên ngành, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường, thoát người; đảm bảo bố trí đủ diện tích đỗ xe phục vụ bản thân công trình theo quy định.
- Các ô đất khác trong Khu đô thị mới Nam An Khánh, ngoài các ô đất được phép điều chỉnh cục bộ nêu trên giữ nguyên theo Quyết định số 2796/QĐ-UBND ngày 17/6/2011 của UBND Thành phố.
5. Tổ chức không gian quy hoạch kiến trúc cảnh quan:
- Toàn bộ khu vực quy hoạch là các công trình thấp tầng được bố trí phù hợp với điều kiện cảnh quan tự nhiên, kết nối hài hòa với không gian kiến trúc chung của khu đô thị, không phá vỡ cấu trúc không gian quy hoạch chung của khu vực.
- Tổ chức hệ thống giao thông nội bộ chạy dọc địa hình khu đất, kết nối các khu chức năng với nhau và tạo thuận lợi cho các công trình được đón hướng gió mát chủ đạo.
- Các công trình dọc theo khu vực hồ cảnh quan có mật độ xây dựng thấp, tầng cao thấp và nhiều không gian mở để kết nối không gian xanh, khai thác tối đa các điểm nhìn đẹp đến khu vực công viên, cây xanh, mặt nước.
- Các công trình công cộng được bố trí trên các tuyến đường chính và tại nút giao thông tạo điểm nhân không gian cho khu quy hoạch.
- Các công trình thiết kế kiến trúc hiện đại, phù hợp khí hậu, tiết kiệm năng lượng, thân thiện với môi trường có đặc trưng và thống nhất, hài hòa trên từng tuyến phố, đảm bảo tính thẩm mỹ và mỹ quan, tạo thành nét đặc sắc cho khu đô thị. Đảm bảo nhu cầu đỗ xe cũng như hệ thống các công trình hạ tầng kỹ thuật phục vụ cho công trình trong khuôn viên khu đất.
- Các khu cây xanh tổ chức hệ thống đường đi bộ, đường dạo kết hợp sân chơi, vườn hoa, đảm bảo điều kiện vệ sinh môi trường, an toàn cho người dân vui chơi và nghỉ ngơi.

Content:
5.307

50

4

1,84

6

TT50

Đất ở thấp tầng

853

43

2

0,77

7

TT51

Đất ở thấp tầng

2.997

44

3

1,20

8

TT52

Đất ở thấp tầng

870

42

2

0,76

9

TT53A

Đất ở thấp tầng

4.210

48

4

1,77

10

TT53B

Đất ở thấp tầng

1.237

52

4

1,94

11

TT54

Đất ở thấp tầng

857

42

2

0,77

12

TT55

Đất ở thấp tầng

3.125

42

3

1,15

13

TT56

Đất ở thấp tầng

851

43

2

0,77

14

TT57

Đất ở thấp tầng

4.195

52

4

1,93

15

TT58A

Đất ở thấp tầng

2.701

45

3

1,22

16

TT58B

Đất ở thấp tầng

928

44

3

1,19

17

TT58C

Đất ở thấp tầng

1.427

40

3

0,85

18

TT86

Đất ở thấp tầng

1.577

51

4

1,90

19

TT87

Đất ở thấp tầng

3.568

52

4

1,93

20

TT88

Đất ở thấp tầng

1.245

52

4

1,93

21

TT89

Đất ở thấp tầng

11.188

52

4

1,93

22

TT90

Đất ở thấp tầng

938

77

4

2,40

23

TT91

Đất ở thấp tầng

925

78

4

2,43

24

TT92

Đất ở thấp tầng

925

78

4

2,43

25

TT93

Đất ở thấp tầng

925

78

4

2,43

26

TT94

Đất ở thấp tầng

2.993

51

4

1,91

27

TT95

Đất ở thấp tầng

3.298

52

4

1,91

28

TT96

Đất ở thấp tầng

3.179

52

4

1,88

29

TT97

Đất ở thấp tầng

2.033

52

4

1,94

30

TT98

Đất ở thấp tầng

1.704

51

4

1,90

31

TT99

Đất ở thấp tầng

1.205

72

4

2,24

32

TT100

Đất ở thấp tầng

720

80

4

2,74

33

TT101A

Đất ở thấp tầng

1.800

80

4

2,74

34

TT101B

Đất ở thấp tầng

825

70

4

2,39

35

TT102

Đất ở thấp tầng

900

80

4

2,74

36

TT103

Đất ở thấp tầng

925

52

4

1,94

37

TT104

Đất ở thấp tầng

1.440

80

4

2,74

38

TT105

Đất ở thấp tầng

2.269

53

4

1,96

39

TT106

Đất ở thấp tầng

1.210

66

4

2,04

40

TT107

Đất ở thấp tầng

2.497

69

4

2,16

41

TT108

Đất ở thấp tầng

1.998

76

4

2,36

42

TT109

Đất ở thấp tầng

4.439

57

4

2,13

43

TT110

Đất ở thấp tầng

3.960

57

4

2,12

44

TT111

Đất ở thấp tầng

3.917

57

4

2,13

45

TT112

Đất ở thấp tầng

1.414

51

4

1,91

46

TT115

Đất ở thấp tầng

1.030

70

4

2,40

47

TT116

Đất ở thấp tầng

1.989

53

4

1,97

48

TT119

Đất ở thấp tầng

2.239

54

4

1,99

49

TT120

Đất ở thấp tầng

1.144

51

4

1,90

50

TT158

Đất ở thấp tầng

2.080

51

4

1,87

51

TT159

Đất ở thấp tầng

2.651

53

4

1,98

52

TT160

Đất ở thấp tầng

686

74

4

2,30

53

TT165

Đất ở thấp tầng

4.499

50

4

1,86

Tổng cộng

117.204

e) Đất cây xanh:
Bảng thống kê đất cây xanh

Stt

Ký hiệu ô đất

Chức năng

Diện tích đất
(m2)

1

CX-4

Đất cây xanh

2.045

2

CX-16A

Đất cây xanh

3.673

3

CX-16B

Đất cây xanh

107

4

CX-20

Đất cây xanh

334

5

CX-21

Đất cây xanh

58

6

CX-22

Đất cây xanh

191

7

CX-23

Đất cây xanh

285

8

CX-25A

Đất cây xanh

222

9

CX-25B

Đất cây xanh

209

10

CX-34

Đất cây xanh

121

11

CX-35A

Đất cây xanh

159

12

CX-35B

Đất cây xanh

102

13

CX-36

Đất cây xanh

532

14

CX-37

Đất cây xanh

176

15

CX-38

Đất cây xanh

38

16

CX-39

Đất cây xanh

60

17

CX-40

Đất cây xanh

201

18

CX-42

Đất cây xanh

319

19

CX-43A

Đất cây xanh

59

20

CX-43B

Đất cây xanh

63

21

CX-44

Đất cây xanh

108

22

CX-58

Đất cây xanh

73

23

CX-59

Đất cây xanh

181

24

CX-74A

Đất cây xanh

84

25

CX-74B

Đất cây xanh

383

26

CX-75

Đất cây xanh

96

27

CX-76

Đất cây xanh

140

28

CX-77

Đất cây xanh

74

29

CX-78

Đất cây xanh

56

30

CX-83A

Đất cây xanh

200

31

CX-83B

Đất cây xanh

48

32

CX-83C

Đất cây xanh

94

33

CX-96

Đất cây xanh

14.620

34

CX-105

Đất cây xanh

271

Tổng cộng

25.713

Ghi chú:
- Các công trình phải đảm bảo tuân thủ các quy định của Quy chuẩn xây dựng Việt Nam, Tiêu chuẩn thiết kế chuyên ngành, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường, thoát người; đảm bảo bố trí đủ diện tích đỗ xe phục vụ bản thân công trình theo quy định.
- Các ô đất khác trong Khu đô thị mới Nam An Khánh, ngoài các ô đất được phép điều chỉnh cục bộ nêu trên giữ nguyên theo Quyết định số 2796/QĐ-UBND ngày 17/6/2011 của UBND Thành phố.
Tổ chức không gian quy hoạch kiến trúc cảnh quan:
- Toàn bộ khu vực quy hoạch là các công trình thấp tầng được bố trí phù hợp với điều kiện cảnh quan tự nhiên, kết nối hài hòa với không gian kiến trúc chung của khu đô thị, không phá vỡ cấu trúc không gian quy hoạch chung của khu vực.
- Tổ chức hệ thống giao thông nội bộ chạy dọc địa hình khu đất, kết nối các khu chức năng với nhau và tạo thuận lợi cho các công trình được đón hướng gió mát chủ đạo.
- Các công trình dọc theo khu vực hồ cảnh quan có mật độ xây dựng thấp, tầng cao thấp và nhiều không gian mở để kết nối không gian xanh, khai thác tối đa các điểm nhìn đẹp đến khu vực công viên, cây xanh, mặt nước.
- Các công trình công cộng được bố trí trên các tuyến đường chính và tại nút giao thông tạo điểm nhân không gian cho khu quy hoạch.
- Các công trình thiết kế kiến trúc hiện đại, phù hợp khí hậu, tiết kiệm năng lượng, thân thiện với môi trường có đặc trưng và thống nhất, hài hòa trên từng tuyến phố, đảm bảo tính thẩm mỹ và mỹ quan, tạo thành nét đặc sắc cho khu đô thị. Đảm bảo nhu cầu đỗ xe cũng như hệ thống các công trình hạ tầng kỹ thuật phục vụ cho công trình trong khuôn viên khu đất.
- Các khu cây xanh tổ chức hệ thống đường đi bộ, đường dạo kết hợp sân chơi, vườn hoa, đảm bảo điều kiện vệ sinh môi trường, an toàn cho người dân vui chơi và nghỉ ngơi.