Document: Khoản 8 Điều 1 Quyết định 5240/QĐ-UBND duyệt Nhiệm vụ điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "31/10/2011", "sign_number": "5240/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "31/10/2011", "sign_number": "5240/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "31/10/2011", "sign_number": "5240/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "31/10/2011", "sign_number": "5240/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "31/10/2011", "sign_number": "5240/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 8 Điều 1 Quyết định 5240/QĐ-UBND duyệt Nhiệm vụ điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết

Điều 1. Duyệt Nhiệm vụ điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 (quy hoạch phân khu) khu dân cư và du lịch - văn hóa - giải trí (diện tích 30,1ha) thuộc khu dân cư Nam Rạch Chiếc (diện tích 90,31ha), phường An Phú, quận 2, với các nội dung chính như sau:
...
8. Cơ cấu sử dụng đất và chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc:
8.1. Cơ cấu sử dụng đất: theo Bảng cân bằng đất đai như sau:

STT

Nội dungchỉ tiêu

Theo Nhiệm vụ QHCTXDĐT tỷ lệ 1/2000 tại Quyết định số 684/QĐ-UBND ngày 21/02/2009 của Ủy ban nhân dân thành phố
(dân số 11.000 người)

Thống nhất điều chỉnh cục bộ Nhiệm vụ QH TL:1/2000
(theo đề nghị của Ủy ban nhân dân quận 2 và Sở Quy hoạch - Kiến trúc)
(dân số 11.000 người)

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
(%)

Chỉ tiêu (m2/ng)

Chỉ tiêu
(ha)

Tỷ lệ
(%)

Chỉ tiêu (m2/ng)

A

Đất nhóm nhà ở

7,0

23,3

6,4

11,0

36,5

10,0

- Nhà ở cao tầng kết hợp thương mại - dịch vụ

7,0

23,3

6,4

5,3

17,6

4,8

- Nhà ở thấp tầng

-

-

-

5,7

18,9

81,5

B

Đất công trình dịch vụ cấp đơn vị ở

5,6

18,6

5,1

5,6

18,6

5,1

- Đất giáo dục (xã hội hóa)

1,9

6,3

1,7

1,9

6,3

1,7

- Đất Thương mại-dịch vụ, văn hóa - vui chơi - giải trí, y tế…

3,7

12,3

3,4

3,7

12,3

3,4

C

Đất công viên cây xanh - thể dục thể thao, mặt nước

12,5

41,5

11,4

6,5

21,6

5,9

D

Đất giao thông, sân bãi

5,0

16,6

4,5

5,0

16,6

4,5

E

Đất công trình công cộng cấp quận (Trường trung học phổ thông công lập)

-

-

-

2,0

6,7

-

Tổng cộng

30,1

100

27,4

30,1

100

25,5

Ghi chú:
- Các chỉ tiêu nêu trên là số gần đúng. Chỉ tiêu chính xác sẽ được xác định theo đồ án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500.
8.2. Các chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc của dự án:

Số TT

Nội dung

Theo Nhiệm vụ QHCTXDĐT tỷ lệ 1/2000 tại Quyết định số 684/QĐ-UBND ngày 21/02/2009 của Ủy ban nhân dân thành phố

Thống nhất điều chỉnh cục bộ Nhiệm vụ QH TL:1/2000 (theo đề nghị của Sở Quy hoạch - Kiến trúc)

1

Tổng số căn hộ và nền đất

2.750

2.750

- Tổng số căn hộ chung cư

2.750

2.575

- Tổng số nền đất nhà thấp tầng

-

175

2

Diện tích trung bình (m2)

- Diện tích căn hộ

120÷130m2

trung bình 130m2

- Diện tích nền đất

-

150 ÷ 550m2

3

Dân số (người)

11.000

11.000

4

Hệ số sử dụng đất (lần)

- Hệ số sử dụng đất toàn khu

2,00

2,73

- Hệ số sử dụng đất nhóm nhà ở và công trình công cộng

4,53

4,42

5

Mật độ xây dựng (%)

- Nhà ở cao tầng kết hợp thương mại - dịch vụ

bệ <70%, tháp 30-40%

bệ <70%, tháp 30-40%

- Nhà ở thấp tầng

-

Theo quy định của Luật Nhà ở; QCXDVN 01:2008/BXD

- Công trình công cộng

40%

40%

6

Tầng cao (tầng)

Nhà cao tầng (không kể tầng hầm, lửng, sân thượng)

25 - 30 tầng
công trình điểm nhấn có thể cao hơn

25 - 30 tầng
công trình điểm nhấn có thể cao hơn

Nhà thấp tầng

-

theo phương án quy hoạch 1/500 cụ thể

7

Tổng diện tích sàn xây dựng (m2)

570.000

822.781

- Nhà ở
(= cao tầng + thấp tầng)

430.000

510.771 (=415.000+95.771)

- Thương mại - dịch vụ, công trình công cộng, các chức năng khác

140.000

312.010 (trong đó trường công 32.010)

8

Khoảng lùi xây dựng công trình

Theo QCXDVN 01:2008/BXD

Ghi chú: Tùy phương án thiết kế cụ thể, số căn hộ và nền đất nêu trên có thể thay đổi (tính theo quy định của Luật Nhà ở; TCXDVN 323:2004; QCXDVN 01:2008/BXD) miễn đảm bảo quy mô dân số khoảng 11.000 người.

Content:
Cơ cấu sử dụng đất và chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc:
8.1. Cơ cấu sử dụng đất: theo Bảng cân bằng đất đai như sau:

STT

Nội dungchỉ tiêu

Theo Nhiệm vụ QHCTXDĐT tỷ lệ 1/2000 tại Quyết định số 684/QĐ-UBND ngày 21/02/2009 của Ủy ban nhân dân thành phố
(dân số 11.000 người)

Thống nhất điều chỉnh cục bộ Nhiệm vụ QH TL:1/2000
(theo đề nghị của Ủy ban nhân dân quận 2 và Sở Quy hoạch - Kiến trúc)
(dân số 11.000 người)

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
(%)

Chỉ tiêu (m2/ng)

Chỉ tiêu
(ha)

Tỷ lệ
(%)

Chỉ tiêu (m2/ng)

A

Đất nhóm nhà ở

7,0

23,3

6,4

11,0

36,5

10,0

- Nhà ở cao tầng kết hợp thương mại - dịch vụ

7,0

23,3

6,4

5,3

17,6

4,8

- Nhà ở thấp tầng

-

-

-

5,7

18,9

81,5

B

Đất công trình dịch vụ cấp đơn vị ở

5,6

18,6

5,1

5,6

18,6

5,1

- Đất giáo dục (xã hội hóa)

1,9

6,3

1,7

1,9

6,3

1,7

- Đất Thương mại-dịch vụ, văn hóa - vui chơi - giải trí, y tế…

3,7

12,3

3,4

3,7

12,3

3,4

C

Đất công viên cây xanh - thể dục thể thao, mặt nước

12,5

41,5

11,4

6,5

21,6

5,9

D

Đất giao thông, sân bãi

5,0

16,6

4,5

5,0

16,6

4,5

E

Đất công trình công cộng cấp quận (Trường trung học phổ thông công lập)

-

-

-

2,0

6,7

-

Tổng cộng

30,1

100

27,4

30,1

100

25,5

Ghi chú:
- Các chỉ tiêu nêu trên là số gần đúng. Chỉ tiêu chính xác sẽ được xác định theo đồ án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500.
8.2. Các chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc của dự án:

Số TT

Nội dung

Theo Nhiệm vụ QHCTXDĐT tỷ lệ 1/2000 tại Quyết định số 684/QĐ-UBND ngày 21/02/2009 của Ủy ban nhân dân thành phố

Thống nhất điều chỉnh cục bộ Nhiệm vụ QH TL:1/2000 (theo đề nghị của Sở Quy hoạch - Kiến trúc)

1

Tổng số căn hộ và nền đất

2.750

2.750

- Tổng số căn hộ chung cư

2.750

2.575

- Tổng số nền đất nhà thấp tầng

-

175

2

Diện tích trung bình (m2)

- Diện tích căn hộ

120÷130m2

trung bình 130m2

- Diện tích nền đất

-

150 ÷ 550m2

3

Dân số (người)

11.000

11.000

4

Hệ số sử dụng đất (lần)

- Hệ số sử dụng đất toàn khu

2,00

2,73

- Hệ số sử dụng đất nhóm nhà ở và công trình công cộng

4,53

4,42

5

Mật độ xây dựng (%)

- Nhà ở cao tầng kết hợp thương mại - dịch vụ

bệ <70%, tháp 30-40%

bệ <70%, tháp 30-40%

- Nhà ở thấp tầng

-

Theo quy định của Luật Nhà ở; QCXDVN 01:2008/BXD

- Công trình công cộng

40%

40%

6

Tầng cao (tầng)

Nhà cao tầng (không kể tầng hầm, lửng, sân thượng)

25 - 30 tầng
công trình điểm nhấn có thể cao hơn

25 - 30 tầng
công trình điểm nhấn có thể cao hơn

Nhà thấp tầng

-

theo phương án quy hoạch 1/500 cụ thể

7

Tổng diện tích sàn xây dựng (m2)

570.000

822.781

- Nhà ở
(= cao tầng + thấp tầng)

430.000

510.771 (=415.000+95.771)

- Thương mại - dịch vụ, công trình công cộng, các chức năng khác

140.000

312.010 (trong đó trường công 32.010)

8

Khoảng lùi xây dựng công trình

Theo QCXDVN 01:2008/BXD

Ghi chú: Tùy phương án thiết kế cụ thể, số căn hộ và nền đất nêu trên có thể thay đổi (tính theo quy định của Luật Nhà ở; TCXDVN 323:2004; QCXDVN 01:2008/BXD) miễn đảm bảo quy mô dân số khoảng 11.000 người.