Document: Khoản 6 Điều 5 Thông tư 66/2011/TT-BNNPTNT hướng dẫn Nghị định 08/2010/NĐ-CP

Type: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "10/10/2011", "sign_number": "66/2011/TT-BNNPTNT", "signer": "Diệp Kỉnh Tần", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "10/10/2011", "sign_number": "66/2011/TT-BNNPTNT", "signer": "Diệp Kỉnh Tần", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "10/10/2011", "sign_number": "66/2011/TT-BNNPTNT", "signer": "Diệp Kỉnh Tần", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "10/10/2011", "sign_number": "66/2011/TT-BNNPTNT", "signer": "Diệp Kỉnh Tần", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "10/10/2011", "sign_number": "66/2011/TT-BNNPTNT", "signer": "Diệp Kỉnh Tần", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 5 Thông tư 66/2011/TT-BNNPTNT hướng dẫn Nghị định 08/2010/NĐ-CP

Điều 5. Danh mục thức ăn chăn nuôi được phép lưu hành tại Việt Nam
...
6. Hồ sơ đăng ký lại vào Danh mục bao gồm:
a) Đơn đăng ký theo mẫu tại Phụ lục 4 ban hành kèm theo Thông tư này;
b) Bản sao chứng thực bản công bố tiêu chuẩn cơ sở, bản tiếp nhận công bố hợp chuẩn hoặc tiếp nhận công bố hợp quy theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định công nhận thức ăn chăn nuôi mới;
c) Bản sao chứng thực mẫu nhãn của sản phẩm.

Content:
Hồ sơ đăng ký lại vào Danh mục bao gồm:
a) Đơn đăng ký theo mẫu tại Phụ lục 4 ban hành kèm theo Thông tư này;
b) Bản sao chứng thực bản công bố tiêu chuẩn cơ sở, bản tiếp nhận công bố hợp chuẩn hoặc tiếp nhận công bố hợp quy theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định công nhận thức ăn chăn nuôi mới;
c) Bản sao chứng thực mẫu nhãn của sản phẩm.