Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 1245/QĐ-UBND 2015 quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu nhà ở Phú Hữu Quận 9 Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "23/03/2015", "sign_number": "1245/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "23/03/2015", "sign_number": "1245/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "23/03/2015", "sign_number": "1245/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "23/03/2015", "sign_number": "1245/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "23/03/2015", "sign_number": "1245/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 1245/QĐ-UBND 2015 quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu nhà ở Phú Hữu Quận 9 Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu nhà ở tại phường Phú Hữu, Quận 9 với các nội dung chính như sau:
...
6.990,56

II

Đất ngoài nhóm nhà ở

6.237,85

20,12

- Đất cây xanh hành lang ven sông rạch

4.599,35

- Đất giao thông cấp đơn vị ở

1.638,50

Tổng cộng

31.010

100

5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu quy hoạch

m2/người

180,29

B

Chỉ tiêu sử dụng đất nhóm nhà ở

m2/người

144,03

Đất nhà ở thấp tầng (nhà ở biệt thự)

m2/người

81,88

Đất dịch vụ công cộng (TDTT)

m2/người

5,14

Đất công viên cây xanh

m2/người

16,37

Đất giao thông

m2/người

40,64

C

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

Tiêu chuẩn cấp nước

Lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn thoát nước

Lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn cấp điện

Kwh/người/năm

2.800

Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/người/ngày

1,3

D

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

Mật độ xây dựng toàn khu

%

23,9

Hệ số sử dụng đất

lần

0,7

Tầng cao xây dựng

Tối đa

tầng

03

Tối thiểu

tầng

01

6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Nhà ở biệt thự: Gồm 43 lô, bố trí tại khu đất có ký hiệu: A1÷A8, B1÷B4, C1÷C3, D1÷D5, E1÷E6, F1÷F6, G1÷G11.
- Diện tích khuôn viên một lô: 226,29 m2 ÷ 618,5 m2.
- Mật độ xây dựng: ≤ 50%.
- Tầng cao: ≤ 03 tầng (không kể tầng mái che cầu thang, tầng mái và tầng hầm - theo NĐ 71/2010/NĐ-CP ngày 23/6/2010 của Chính phủ).
- Khoảng lùi công trình:
+ Sân trước: ≥ 3m.
+ Các ranh đất còn lại: ≥ 2m.
+ Các căn góc lùi bên hông: ≥ 3m so với ranh lộ giới
- Chiều cao xây dựng công trình: ≤ 15m (tính từ cốt lề đường hoàn thiện đến đỉnh mái công trình).
6.2. Các khu cây xanh công viên, vườn hoa nhóm nhà ở: ký hiệu CV1÷CV5: Tổng diện tích 2.814,75 m2.
6.3. Công trình dịch vụ công cộng (thể dục thể thao):
- Diện tích khu đất: 884m2.
- Mật độ xây dựng: 40%.
- Tầng cao công trình: 01 tầng.
- Hệ số sử dụng đất: 0,4.
- Chiều cao công trình: 9m.
- Khoảng lùi công trình:
+ Lùi sao với ranh lộ giới đường N: ≥ 37,5m.
+ Lùi so với các ranh đất xung quanh: ≥ 2m.

Content:
6.990,56

II

Đất ngoài nhóm nhà ở

6.237,85

20,12

- Đất cây xanh hành lang ven sông rạch

4.599,35

- Đất giao thông cấp đơn vị ở

1.638,50

Tổng cộng

31.010

100

5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu quy hoạch

m2/người

180,29

B

Chỉ tiêu sử dụng đất nhóm nhà ở

m2/người

144,03

Đất nhà ở thấp tầng (nhà ở biệt thự)

m2/người

81,88

Đất dịch vụ công cộng (TDTT)

m2/người

5,14

Đất công viên cây xanh

m2/người

16,37

Đất giao thông

m2/người

40,64

C

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

Tiêu chuẩn cấp nước

Lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn thoát nước

Lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn cấp điện

Kwh/người/năm

2.800

Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/người/ngày

1,3

D

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

Mật độ xây dựng toàn khu

%

23,9

Hệ số sử dụng đất

lần

0,7

Tầng cao xây dựng

Tối đa

tầng

03

Tối thiểu

tầng

01

Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Nhà ở biệt thự: Gồm 43 lô, bố trí tại khu đất có ký hiệu: A1÷A8, B1÷B4, C1÷C3, D1÷D5, E1÷E6, F1÷F6, G1÷G11.
- Diện tích khuôn viên một lô: 226,29 m2 ÷ 618,5 m2.
- Mật độ xây dựng: ≤ 50%.
- Tầng cao: ≤ 03 tầng (không kể tầng mái che cầu thang, tầng mái và tầng hầm - theo NĐ 71/2010/NĐ-CP ngày 23/6/2010 của Chính phủ).
- Khoảng lùi công trình:
+ Sân trước: ≥ 3m.
+ Các ranh đất còn lại: ≥ 2m.
+ Các căn góc lùi bên hông: ≥ 3m so với ranh lộ giới
- Chiều cao xây dựng công trình: ≤ 15m (tính từ cốt lề đường hoàn thiện đến đỉnh mái công trình).
6.2. Các khu cây xanh công viên, vườn hoa nhóm nhà ở: ký hiệu CV1÷CV5: Tổng diện tích 2.814,75 m2.
6.3. Công trình dịch vụ công cộng (thể dục thể thao):
- Diện tích khu đất: 884m2.
- Mật độ xây dựng: 40%.
- Tầng cao công trình: 01 tầng.
- Hệ số sử dụng đất: 0,4.
- Chiều cao công trình: 9m.
- Khoảng lùi công trình:
+ Lùi sao với ranh lộ giới đường N: ≥ 37,5m.
+ Lùi so với các ranh đất xung quanh: ≥ 2m.