Document: Điều 3 Quyết định 19/2023/QĐ-UBND giá dịch vụ trông giữ xe Kiên Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "02/10/2023", "sign_number": "19/2023/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Minh Thành", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "02/10/2023", "sign_number": "19/2023/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Minh Thành", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "02/10/2023", "sign_number": "19/2023/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Minh Thành", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "02/10/2023", "sign_number": "19/2023/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Minh Thành", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "02/10/2023", "sign_number": "19/2023/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Minh Thành", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 3 Quyết định 19/2023/QĐ-UBND giá dịch vụ trông giữ xe Kiên Giang có nội dung như sau:

Điều 3. Giá cụ thể đối với các điểm trông, giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
Đơn vị tính: Đồng/lượt

STT

Nội dung giá

Ban ngày

Ban đêm

A.

Tại bệnh viện, trường học, ký túc xá sinh viên, học sinh

1

Xe đạp, xe đạp điện

1.000

2.000

2

Xe mô tô, xe gắn máy, xe gắn máy điện

2.000

4.000

3

Xe ô tô từ 15 chỗ ngồi trở xuống, xe tải từ 3 tấn trở xuống

10.000

20.000

4

Xe ô tô trên 15 chỗ ngồi, xe tải trên 3 tấn

20.000

40.000

B.

Tại các nơi khác (ngoài bệnh viện, trường học, ký túc xá sinh viên, học sinh)

I

Ngày thường

1

Xe đạp, xe đạp điện

1.000

2.000

2

Xe mô tô, xe gắn máy, xe gắn máy điện

3.000

6.000

3

Xe ô tô từ 15 chỗ ngồi trở xuống, xe tải từ 3 tấn trở xuống

10.000

20.000

4

Xe ô tô trên 15 chỗ ngồi, xe tải trên 3 tấn

20.000

40.000

II

Ngày Lễ, hội, Tết Nguyên đán hàng năm

1

Xe đạp, xe đạp điện

1.000

2.000

2

Xe mô tô, xe gắn máy, xe gắn máy điện

6.000

12.000

III

Sự kiện bắn pháo hoa hàng năm

1

Xe đạp, xe đạp điện

1.000

2.000

2

Xe mô tô, xe gắn máy, xe gắn máy điện

12.000

24.000

Content:
Điều 3. Giá cụ thể đối với các điểm trông, giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
Đơn vị tính: Đồng/lượt

STT

Nội dung giá

Ban ngày

Ban đêm

A.

Tại bệnh viện, trường học, ký túc xá sinh viên, học sinh

1

Xe đạp, xe đạp điện

1.000

2.000

2

Xe mô tô, xe gắn máy, xe gắn máy điện

2.000

4.000

3

Xe ô tô từ 15 chỗ ngồi trở xuống, xe tải từ 3 tấn trở xuống

10.000

20.000

4

Xe ô tô trên 15 chỗ ngồi, xe tải trên 3 tấn

20.000

40.000

B.

Tại các nơi khác (ngoài bệnh viện, trường học, ký túc xá sinh viên, học sinh)

I

Ngày thường

1

Xe đạp, xe đạp điện

1.000

2.000

2

Xe mô tô, xe gắn máy, xe gắn máy điện

3.000

6.000

3

Xe ô tô từ 15 chỗ ngồi trở xuống, xe tải từ 3 tấn trở xuống

10.000

20.000

4

Xe ô tô trên 15 chỗ ngồi, xe tải trên 3 tấn

20.000

40.000

II

Ngày Lễ, hội, Tết Nguyên đán hàng năm

1

Xe đạp, xe đạp điện

1.000

2.000

2

Xe mô tô, xe gắn máy, xe gắn máy điện

6.000

12.000

III

Sự kiện bắn pháo hoa hàng năm

1

Xe đạp, xe đạp điện

1.000

2.000

2

Xe mô tô, xe gắn máy, xe gắn máy điện

12.000

24.000