Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 357/QĐ-UBND năm 2014 giá trần vận tải bằng xe buýt Tuyên Quang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "08/09/2014", "sign_number": "357/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Quang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "08/09/2014", "sign_number": "357/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Quang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "08/09/2014", "sign_number": "357/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Quang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "08/09/2014", "sign_number": "357/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Quang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "08/09/2014", "sign_number": "357/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Quang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 357/QĐ-UBND năm 2014 giá trần vận tải bằng xe buýt Tuyên Quang

Điều 1. Ban hành mức giá trần cước vận tải hành khách bằng xe buýt áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang như sau:
...
2. Giá vé tháng

STT

Cự ly (Km)

Đơn vị tính

Mức giá

Cho đối tượng không ưu tiên

Cho đối tượng ưu tiên

1

Cự ly từ 0 km đến dưới 10 km

Đồng/vé/tháng

300.000

200.000

2

Cự ly từ 0 km đến dưới 15 km

450.000

300.000

3

Cự ly từ 0 km đến dưới 37 km

600.000

400.000

4

Cự ly từ 0 km đến dưới 38 km

650.000

450.000

- Mức giá quy định tại Quyết định này là mức giá tối đa đã bao gồm tiền bảo hiểm thân thể của hành khách đi trên xe.
- Vé tháng bán cho đối tượng ưu tiên bao gồm: Học sinh phổ thông, sinh viên trường đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp, dạy nghề (không kể hệ đào tạo vừa học vừa làm), người cao tuổi từ 60 tuổi trở lên.

Content:
Giá vé tháng

STT

Cự ly (Km)

Đơn vị tính

Mức giá

Cho đối tượng không ưu tiên

Cho đối tượng ưu tiên

1

Cự ly từ 0 km đến dưới 10 km

Đồng/vé/tháng

300.000

200.000

2

Cự ly từ 0 km đến dưới 15 km

450.000

300.000

3

Cự ly từ 0 km đến dưới 37 km

600.000

400.000

4

Cự ly từ 0 km đến dưới 38 km

650.000

450.000

- Mức giá quy định tại Quyết định này là mức giá tối đa đã bao gồm tiền bảo hiểm thân thể của hành khách đi trên xe.
- Vé tháng bán cho đối tượng ưu tiên bao gồm: Học sinh phổ thông, sinh viên trường đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp, dạy nghề (không kể hệ đào tạo vừa học vừa làm), người cao tuổi từ 60 tuổi trở lên.