Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1107/QĐ-UBND 2021 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất huyện Nghĩa Hưng Nam Định

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "25/05/2021", "sign_number": "1107/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "25/05/2021", "sign_number": "1107/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "25/05/2021", "sign_number": "1107/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "25/05/2021", "sign_number": "1107/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "25/05/2021", "sign_number": "1107/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1107/QĐ-UBND 2021 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất huyện Nghĩa Hưng Nam Định

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Nghĩa Hưng với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
...
2.438,23

9,42

1.6

Đất làm muối

LMU

54,79

0,21

38,26

0,15

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

110,06

0,43

267,71

1,03

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.867,81

30,39

12.623,68

48,76

2.1

Đất quốc phòng

CQP

40,82

0,16

48,63

0,19

2.2

Đất an ninh

CAN

2,17

0,008

8,69

0,034

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

518,53

2,00

518,53

2,00

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

6,00

0,02

216,00

0,83

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

21,28

0,08

649,62

2,51

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

195,79

0,76

1.048,75

4,05

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

Content:
2.438,23

9,42

1.6

Đất làm muối

LMU

54,79

0,21

38,26

0,15

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

110,06

0,43

267,71

1,03

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.867,81

30,39

12.623,68

48,76

2.1

Đất quốc phòng

CQP

40,82

0,16

48,63

0,19

2.2

Đất an ninh

CAN

2,17

0,008

8,69

0,034

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

518,53

2,00

518,53

2,00

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

6,00

0,02

216,00

0,83

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

21,28

0,08

649,62

2,51

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

195,79

0,76

1.048,75

4,05

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT