Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 3488/2006/QĐ-UBND kiên cố hoá trường lớp học chuẩn quốc gia Quảng Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "09/11/2006", "sign_number": "3488/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Quân", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "09/11/2006", "sign_number": "3488/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Quân", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "09/11/2006", "sign_number": "3488/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Quân", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "09/11/2006", "sign_number": "3488/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Quân", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "09/11/2006", "sign_number": "3488/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Quân", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 3488/2006/QĐ-UBND kiên cố hoá trường lớp học chuẩn quốc gia Quảng Ninh

Điều 1. Phê duyệt Đề án kiên cố hoá trường, lớp học và xây dựng trường chuẩn quốc gia tỉnh Quảng Ninh đến 2010 và định hướng đến 2015 với những nội dung chính như sau:
...
2. Cao tầng hoá, kiên cố hoá trường, lớp học:
Xây dựng mới thay thế số phòng học tạm và xây dựng phòng chức năng cho các cấp học:
a. Cấp mầm non: Phòng học: 156; phòng chức năng: 533; kiên cố hoá xoá phòng tạm: 256; phòng công vụ giáo viên: 49.
b. Cấp tiểu học: Phòng học: 1297; phòng bộ môn: 83; phòng chức năng: 131; phòng hành chính quản trị: 481; phòng công vụ giáo viên: 40; phòng âm nhạc: 55.
c. Cấp trung học cơ sở: Phòng học: 588; phòng bộ môn: 276; phòng chức năng: 204; phòng hành chính quản trị: 319; phòng công vụ giáo viên: 97.
d. Liên cấp tiểu học và trung học cơ sở (PTCS): Phòng học: 301; phòng bộ môn: 72; phòng chức năng: 55; phòng hành chính quản trị: 118; phòng công vụ giáo viên: 105.
e. Cấp trung học trung học phổ thông: Phòng học: 134; phòng bộ môn: 114; phòng chức năng: 44; nhà đa chức năng 17; phòng hành chính quản trị: 57; phòng công vụ giáo viên: 10.
g. Trung tâm hướng nghiệp và giáo dục thường xuyên: Phòng học: 104; phòng chức năng: 55.

Content:
Cao tầng hoá, kiên cố hoá trường, lớp học:
Xây dựng mới thay thế số phòng học tạm và xây dựng phòng chức năng cho các cấp học:
a. Cấp mầm non: Phòng học: 156; phòng chức năng: 533; kiên cố hoá xoá phòng tạm: 256; phòng công vụ giáo viên: 49.
b. Cấp tiểu học: Phòng học: 1297; phòng bộ môn: 83; phòng chức năng: 131; phòng hành chính quản trị: 481; phòng công vụ giáo viên: 40; phòng âm nhạc: 55.
c. Cấp trung học cơ sở: Phòng học: 588; phòng bộ môn: 276; phòng chức năng: 204; phòng hành chính quản trị: 319; phòng công vụ giáo viên: 97.
d. Liên cấp tiểu học và trung học cơ sở (PTCS): Phòng học: 301; phòng bộ môn: 72; phòng chức năng: 55; phòng hành chính quản trị: 118; phòng công vụ giáo viên: 105.
e. Cấp trung học trung học phổ thông: Phòng học: 134; phòng bộ môn: 114; phòng chức năng: 44; nhà đa chức năng 17; phòng hành chính quản trị: 57; phòng công vụ giáo viên: 10.
g. Trung tâm hướng nghiệp và giáo dục thường xuyên: Phòng học: 104; phòng chức năng: 55.