Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 10/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất Dầu Tiếng Bình Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "05/01/2022", "sign_number": "10/QĐ-UBND", "signer": "Mai Hùng Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "05/01/2022", "sign_number": "10/QĐ-UBND", "signer": "Mai Hùng Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "05/01/2022", "sign_number": "10/QĐ-UBND", "signer": "Mai Hùng Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "05/01/2022", "sign_number": "10/QĐ-UBND", "signer": "Mai Hùng Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "05/01/2022", "sign_number": "10/QĐ-UBND", "signer": "Mai Hùng Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 10/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất Dầu Tiếng Bình Dương

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Dầu Tiếng với các nội dung chủ yếu như sau:
...
4.504,3

6,3

4.529,1

19,3

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

50,4

0,1

50,1

0,2

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

10,8

0,0

17,9

0,1

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

78,1

0,1

92,9

0,4

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

23,9

0,0

19,2

0,1

-

Đất công trình năng lượng

4,7

0,0

668,8

2,9

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

1,7

2,0

0,0

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

126,3

0,2

150,6

0,6

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

10,5

0,0

22,9

0,1

-

Đất cơ sở tôn giáo

18,0

0,0

15,3

0,1

-

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa

75,9

0,1

163,1

0,7

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

0,8

-

Đất chợ

6,7

0,0

12,3

0,1

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

15,5

0,0

20,9

0,1

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

8,3

0,0

33,4

0,1

2.13

Đất ở tại nông thôn

623,6

0,9

3.105,3

13,3

2.14

Đất ở tại đô thị

127,0

0,2

396,8

1,7

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

18,8

0,0

109,4

0,5

2.16

Đất xây dựng trụ sở của TCSN

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất tín ngưỡng

2,6

2,6

0,0

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

941,4

1,3

941,4

4,0

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

269,3

0,4

269,3

1,2

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

0,2

0,2

3

Đất chưa sử dụng

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Dầu Tiếng

Xã An Lập

Xã Định An

Xã Định Hiệp

Xã Định Thành

Xã Long Hòa

Xã Long Tân

Xã Minh Hòa

Xã Minh Tân

Xã Minh Thạnh

Xã Thanh An

Xã Thanh Tuyền

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

13.904,7

566,3

1.278,8

1.453,7

2.387,4

398,5

1.354,2

2.970,4

606,0

2123

239,8

700,2

1.737,2

1.1

Đất trồng lúa

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

200,3

2,3

198,0

1.3

Đất trồng cây lâu năm

13.704,5

564,1

1.278,8

1.453,7

2.387,4

200,5

1.354,2

2.970,4

606,0

212,3

239,8

700,2

1.737,2

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

16,6

0,2

15,9

0,5

c) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng: Trên địa bàn huyện Dầu Tiếng hiện không còn quỹ đất chưa sử dụng.
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Dầu Tiếng tỷ lệ 1:25000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Dầu Tiếng.

Content:
4.504,3

6,3

4.529,1

19,3

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

50,4

0,1

50,1

0,2

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

10,8

0,0

17,9

0,1

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

78,1

0,1

92,9

0,4

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

23,9

0,0

19,2

0,1

-

Đất công trình năng lượng

4,7

0,0

668,8

2,9

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

1,7

2,0

0,0

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

126,3

0,2

150,6

0,6

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

10,5

0,0

22,9

0,1

-

Đất cơ sở tôn giáo

18,0

0,0

15,3

0,1

-

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa

75,9

0,1

163,1

0,7

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

0,8

-

Đất chợ

6,7

0,0

12,3

0,1

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

15,5

0,0

20,9

0,1

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

8,3

0,0

33,4

0,1

2.13

Đất ở tại nông thôn

623,6

0,9

3.105,3

13,3

2.14

Đất ở tại đô thị

127,0

0,2

396,8

1,7

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

18,8

0,0

109,4

0,5

2.16

Đất xây dựng trụ sở của TCSN

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất tín ngưỡng

2,6

2,6

0,0

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

941,4

1,3

941,4

4,0

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

269,3

0,4

269,3

1,2

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

0,2

0,2

3

Đất chưa sử dụng

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Dầu Tiếng

Xã An Lập

Xã Định An

Xã Định Hiệp

Xã Định Thành

Xã Long Hòa

Xã Long Tân

Xã Minh Hòa

Xã Minh Tân

Xã Minh Thạnh

Xã Thanh An

Xã Thanh Tuyền

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

13.904,7

566,3

1.278,8

1.453,7

2.387,4

398,5

1.354,2

2.970,4

606,0

2123

239,8

700,2

1.737,2

1.1

Đất trồng lúa

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

200,3

2,3

198,0

1.3

Đất trồng cây lâu năm

13.704,5

564,1

1.278,8

1.453,7

2.387,4

200,5

1.354,2

2.970,4

606,0

212,3

239,8

700,2

1.737,2

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

16,6

0,2

15,9

0,5

c) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng: Trên địa bàn huyện Dầu Tiếng hiện không còn quỹ đất chưa sử dụng.
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Dầu Tiếng tỷ lệ 1:25000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Dầu Tiếng.