Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 211/QĐ-UBND năm 2014 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất 5 năm Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "08/02/2014", "sign_number": "211/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "08/02/2014", "sign_number": "211/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "08/02/2014", "sign_number": "211/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "08/02/2014", "sign_number": "211/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "08/02/2014", "sign_number": "211/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 211/QĐ-UBND năm 2014 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất 5 năm Phú Yên

Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Tuy An với các chỉ tiêu sau:
...
4.056,61

9,81

2.279,42

-251,98

2.027,44

4,89

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH

2.228,40

5,37

3.524,52

8,52

2.148,82

-50,48

2.098,34

5,06

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

Content:
4.056,61

9,81

2.279,42

-251,98

2.027,44

4,89

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH

2.228,40

5,37

3.524,52

8,52

2.148,82

-50,48

2.098,34

5,06

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX