Document: Khoản 8 Điều 1 Quyết định 744/QĐ-UBND 2011 Kế hoạch Bảo vệ Phát triển rừng Thừa Thiên Huế 2011 2015

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "04/04/2011", "sign_number": "744/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trường Lưu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "04/04/2011", "sign_number": "744/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trường Lưu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "04/04/2011", "sign_number": "744/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trường Lưu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "04/04/2011", "sign_number": "744/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trường Lưu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "04/04/2011", "sign_number": "744/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trường Lưu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 8 Điều 1 Quyết định 744/QĐ-UBND 2011 Kế hoạch Bảo vệ Phát triển rừng Thừa Thiên Huế 2011 2015

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2011 - 2015, với các nội dung chủ yếu sau:
...
8.351

8.351

8.351

8.351

8.351

- Khoanh nuôi TS rừng

ha

10.750

2.150

2.150

2.150

2.150

2.150

- Trồng rừng

ha

406

81

81

81

81

81

+ Trồng mới

ha

406

81

81

81

81

81

- Giao rừng tự nhiên

ha

46.817

11.704

11.704

11.704

11.704

-

2. Đầu tư xây dựng CSHT

- Làm đường lâm nghiệp

km

1

1

-

-

-

-

- XD đường ranh cản lửa

km

6

1

1

1

1

1

- XD chòi canh lửa

cái

1

1

-

-

-

-

- XD bảng quy ước BVR

bảng

1

1

-

-

-

-

- XD trạm QL BV rừng

trạm

1

1

-

-

-

-

3. Các chỉ tiêu kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng phòng hộ

Chỉ tiêu

ĐVT

Kế hoạch 5 năm (2011 - 2015)

Tổng

2011

2012

2013

2014

2015

1. Bảo vệ và phát triển rừng

- Bảo vệ rừng hiện có

ha

93.318

18.664

18.664

18.664

18.664

18.664

+ Khoán QLBVR

ha

86.761

17.352

17.352

17.352

17.352

17.352

- Khoanh nuôi TS rừng

ha

18.001

3.600

3.600

3.600

3.600

3.600

- Trồng rừng

ha

4.271

949

949

791

791

791

+ Trồng mới

ha

1.725

390

390

315

315

315

+ Trồng lại

ha

2.547

559

559

476

476

476

- Giao rừng tự nhiên

ha

58.183

14.546

14.546

14.546

14.546

-

2. Trồng cây phân tán

1000 cây

2.900

580

580

580

580

580

3. Khai thác rừng

-

-

-

-

-

-

- Gỗ

m3

-

-

-

-

-

-

+ Gỗ rừng trồng

m3

110.904

22.181

22.181

22.181

22.181

22.181

- Lâm sản ngoài gỗ

-

-

-

-

-

-

- Song mây

tấn

155

31

31

31

31

31

4. Đầu tư xây dựng CSHT

-

-

-

-

-

-

- Làm đường lâm nghiệp

km

3

3

-

-

-

-

- XD đường ranh cản lửa

km

34

13

13

3

3

3

- XD chòi canh lửa

cái

3

1

1

1

-

-

- XD bảng quy ước BVR

bảng

3

3

-

-

-

-

4. Các chỉ tiêu kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng sản xuất

Chỉ tiêu

ĐVT

Kế hoạch 5 năm (2011 - 2015)

Tổng

2011

2012

2013

2014

2015

1. Bảo vệ và PTR

- Bảo vệ rừng hiện có

ha

140.891

28.178

28.178

28.178

28.178

28.178

- Khoanh nuôi tái sinh

ha

1.237

247

247

247

247

247

- Trồng rừng

ha

17.823

3.565

3.565

3.565

3.565

3.565

+ Trồng mới

ha

6.025

1.205

1.205

1.205

1.205

1.205

+ Trồng lại

ha

11.798

2.360

2.360

2.360

2.360

2.360

- Cải tạo rừng

ha

1.500

300

300

300

300

300

- Làm giàu rừng

ha

250

50

50

50

50

50

- Nuôi dưỡng rừng

ha

420

84

84

84

84

84

- Giao rừng tự nhiên

ha

58.373

14.593

14.593

14.593

14.593

-

2. Trồng cây phân tán

1000 cây

12.635

2.527

2.527

2.527

2.527

2.527

3. SX cây con giống LN

triệu cây

62

12

12

12

12

12

4. Khai thác rừng

-

-

-

-

-

-

- Gỗ

m3

-

-

-

-

-

-

+ Gỗ rừng tự nhiên

m3

20.100

4.020

4.020

4.020

4.020

4.020

+ Gỗ rừng trồng

m3

513.803

102.761

102.761

102.761

102.761

102.761

- Lâm sản ngoài gỗ

-

-

-

-

-

-

- Nhựa Thông

tấn

3.990

798

798

798

798

798

- Song mây

tấn

1.045

209

209

209

209

209

- Đót

tấn

890

178

178

178

178

178

- Tre nứa

1000 cây

1.175

235

235

235

235

235

5. Chế biến lâm sản

- Gỗ xây dựng

m3

45.305

Content:
8.351

8.351

8.351

8.351

8.351

- Khoanh nuôi TS rừng

ha

10.750

2.150

2.150

2.150

2.150

2.150

- Trồng rừng

ha

406

81

81

81

81

81

+ Trồng mới

ha

406

81

81

81

81

81

- Giao rừng tự nhiên

ha

46.817

11.704

11.704

11.704

11.704

-

2. Đầu tư xây dựng CSHT

- Làm đường lâm nghiệp

km

1

1

-

-

-

-

- XD đường ranh cản lửa

km

6

1

1

1

1

1

- XD chòi canh lửa

cái

1

1

-

-

-

-

- XD bảng quy ước BVR

bảng

1

1

-

-

-

-

- XD trạm QL BV rừng

trạm

1

1

-

-

-

-

3. Các chỉ tiêu kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng phòng hộ

Chỉ tiêu

ĐVT

Kế hoạch 5 năm (2011 - 2015)

Tổng

2011

2012

2013

2014

2015

1. Bảo vệ và phát triển rừng

- Bảo vệ rừng hiện có

ha

93.318

18.664

18.664

18.664

18.664

18.664

+ Khoán QLBVR

ha

86.761

17.352

17.352

17.352

17.352

17.352

- Khoanh nuôi TS rừng

ha

18.001

3.600

3.600

3.600

3.600

3.600

- Trồng rừng

ha

4.271

949

949

791

791

791

+ Trồng mới

ha

1.725

390

390

315

315

315

+ Trồng lại

ha

2.547

559

559

476

476

476

- Giao rừng tự nhiên

ha

58.183

14.546

14.546

14.546

14.546

-

2. Trồng cây phân tán

1000 cây

2.900

580

580

580

580

580

3. Khai thác rừng

-

-

-

-

-

-

- Gỗ

m3

-

-

-

-

-

-

+ Gỗ rừng trồng

m3

110.904

22.181

22.181

22.181

22.181

22.181

- Lâm sản ngoài gỗ

-

-

-

-

-

-

- Song mây

tấn

155

31

31

31

31

31

4. Đầu tư xây dựng CSHT

-

-

-

-

-

-

- Làm đường lâm nghiệp

km

3

3

-

-

-

-

- XD đường ranh cản lửa

km

34

13

13

3

3

3

- XD chòi canh lửa

cái

3

1

1

1

-

-

- XD bảng quy ước BVR

bảng

3

3

-

-

-

-

4. Các chỉ tiêu kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng sản xuất

Chỉ tiêu

ĐVT

Kế hoạch 5 năm (2011 - 2015)

Tổng

2011

2012

2013

2014

2015

1. Bảo vệ và PTR

- Bảo vệ rừng hiện có

ha

140.891

28.178

28.178

28.178

28.178

28.178

- Khoanh nuôi tái sinh

ha

1.237

247

247

247

247

247

- Trồng rừng

ha

17.823

3.565

3.565

3.565

3.565

3.565

+ Trồng mới

ha

6.025

1.205

1.205

1.205

1.205

1.205

+ Trồng lại

ha

11.798

2.360

2.360

2.360

2.360

2.360

- Cải tạo rừng

ha

1.500

300

300

300

300

300

- Làm giàu rừng

ha

250

50

50

50

50

50

- Nuôi dưỡng rừng

ha

420

84

84

84

84

84

- Giao rừng tự nhiên

ha

58.373

14.593

14.593

14.593

14.593

-

2. Trồng cây phân tán

1000 cây

12.635

2.527

2.527

2.527

2.527

2.527

3. SX cây con giống LN

triệu cây

62

12

12

12

12

12

4. Khai thác rừng

-

-

-

-

-

-

- Gỗ

m3

-

-

-

-

-

-

+ Gỗ rừng tự nhiên

m3

20.100

4.020

4.020

4.020

4.020

4.020

+ Gỗ rừng trồng

m3

513.803

102.761

102.761

102.761

102.761

102.761

- Lâm sản ngoài gỗ

-

-

-

-

-

-

- Nhựa Thông

tấn

3.990

798

798

798

798

798

- Song mây

tấn

1.045

209

209

209

209

209

- Đót

tấn

890

178

178

178

178

178

- Tre nứa

1000 cây

1.175

235

235

235

235

235

5. Chế biến lâm sản

- Gỗ xây dựng

m3

45.305