Document: Điều 3 Quyết định 43/2018/QĐ-UBND về giá cho thuê nhà ở công vụ Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "09/11/2018", "sign_number": "43/2018/QĐ-UBND", "signer": "Trần Vĩnh Tuyến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "09/11/2018", "sign_number": "43/2018/QĐ-UBND", "signer": "Trần Vĩnh Tuyến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "09/11/2018", "sign_number": "43/2018/QĐ-UBND", "signer": "Trần Vĩnh Tuyến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "09/11/2018", "sign_number": "43/2018/QĐ-UBND", "signer": "Trần Vĩnh Tuyến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "09/11/2018", "sign_number": "43/2018/QĐ-UBND", "signer": "Trần Vĩnh Tuyến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 3 Quyết định 43/2018/QĐ-UBND về giá cho thuê nhà ở công vụ Hồ Chí Minh có nội dung như sau:

Điều 3. Hệ số điều chỉnh
Giá cho thuê nhà ở công vụ được tính trên cơ sở giá cho thuê quy định tại Điều 1, được điều tiết tăng (+), giảm (-) với các hệ số điều chỉnh được quy định sau đây:
Hệ số điều chỉnh theo vị trí tầng cao:
+ Đối với nhà ở công vụ Chung cư số 255 đường Trần Hưng Đạo, quận 1 (có thang máy) với các hệ số tầng cao như sau:

Vị trí tầng

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Hệ số tầng cao

1,20

0,80

0,85

0,90

0,92

1,00

1,01

1,02

1,10

1,20

+ Đối với nhà ở công vụ thị trấn Cần Thạnh, huyện Cần Giờ (không có thang máy) với các hệ số tầng cao như sau:

Vị trí tầng

1

2

Hệ số tầng cao

1,1

0,9

Content:
Điều 3. Hệ số điều chỉnh
Giá cho thuê nhà ở công vụ được tính trên cơ sở giá cho thuê quy định tại Điều 1, được điều tiết tăng (+), giảm (-) với các hệ số điều chỉnh được quy định sau đây:
Hệ số điều chỉnh theo vị trí tầng cao:
+ Đối với nhà ở công vụ Chung cư số 255 đường Trần Hưng Đạo, quận 1 (có thang máy) với các hệ số tầng cao như sau:

Vị trí tầng

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Hệ số tầng cao

1,20

0,80

0,85

0,90

0,92

1,00

1,01

1,02

1,10

1,20

+ Đối với nhà ở công vụ thị trấn Cần Thạnh, huyện Cần Giờ (không có thang máy) với các hệ số tầng cao như sau:

Vị trí tầng

1

2

Hệ số tầng cao

1,1

0,9