Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 20/2004/QĐ-UB phê duyệt Quy hoạch chi tiết khu đô thị mới Mỹ Đình - Mễ Trì, huyện Từ Liêm, Hà Nội, tỷ lệ 1/500

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "19/02/2004", "sign_number": "20/2004/QĐ-UB", "signer": "Hoàng Văn Nghiên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "19/02/2004", "sign_number": "20/2004/QĐ-UB", "signer": "Hoàng Văn Nghiên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "19/02/2004", "sign_number": "20/2004/QĐ-UB", "signer": "Hoàng Văn Nghiên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "19/02/2004", "sign_number": "20/2004/QĐ-UB", "signer": "Hoàng Văn Nghiên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "19/02/2004", "sign_number": "20/2004/QĐ-UB", "signer": "Hoàng Văn Nghiên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 20/2004/QĐ-UB phê duyệt Quy hoạch chi tiết khu đô thị mới Mỹ Đình - Mễ Trì, huyện Từ Liêm, Hà Nội, tỷ lệ 1/500

Điều 1. :
...
7.316

42

3,7

1,55

27.069

Đất giao thông công cộng và cảnh quan

1.195

d

Nhà ở thấp tầng

TT4

22.749

9.868

43

3,7

1,60

36.511

Trong đó dành 3006 m2 cho các đối t­ượng chính sách

Đất giao thông công cộng và cảnh quan

1.398

Tổng cộng

140.875

55.917

409.679

Tổng diện tích đất ở dành cho quĩ nhà của Thành phố là 23.905m2 (Bao gồm các ô đất có kí hiệu CT7,CT8, TT1 ,TT3) chiếm 18,78% tổng diện tích đất xây dựng nhà ở (127.247 m2). Để đảm bảo cơ cấu 20% đất ở dành cho quĩ nhà ở của Thành phố, bố trí dành thêm khoảng 4.000m2 sàn trong ô CT9 để làm nhà ở phục vụ di dân giải phóng mặt bằng, đảm bảo theo đúng quy định của Thành phố.
b.Đất công trình hỗn hợp:

Stt

Chức năng ô đất

Ký hiệu

Diện tích
( m2)

Các chỉ tiêu đạt được

Ghi chú

DT XD (m2)

MĐ XD (%)

TCTB (Tầng)

Hệ số SDĐ (Lần)

DT sàn (m2)

1

Hỗn hợp 1

HH1

Content:
7.316

42

3,7

1,55

27.069

Đất giao thông công cộng và cảnh quan

1.195

d

Nhà ở thấp tầng

TT4

22.749

9.868

43

3,7

1,60

36.511

Trong đó dành 3006 m2 cho các đối t­ượng chính sách

Đất giao thông công cộng và cảnh quan

1.398

Tổng cộng

140.875

55.917

409.679

Tổng diện tích đất ở dành cho quĩ nhà của Thành phố là 23.905m2 (Bao gồm các ô đất có kí hiệu CT7,CT8, TT1 ,TT3) chiếm 18,78% tổng diện tích đất xây dựng nhà ở (127.247 m2). Để đảm bảo cơ cấu 20% đất ở dành cho quĩ nhà ở của Thành phố, bố trí dành thêm khoảng 4.000m2 sàn trong ô CT9 để làm nhà ở phục vụ di dân giải phóng mặt bằng, đảm bảo theo đúng quy định của Thành phố.
b.Đất công trình hỗn hợp:

Stt

Chức năng ô đất

Ký hiệu

Diện tích
( m2)

Các chỉ tiêu đạt được

Ghi chú

DT XD (m2)

MĐ XD (%)

TCTB (Tầng)

Hệ số SDĐ (Lần)

DT sàn (m2)

1

Hỗn hợp 1

HH1