Document: Điều 33 Thông tư 52/2012/TT-BTC hướng dẫn công bố thông tin trên thị trường chứng khoán

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "05/04/2012", "sign_number": "52/2012/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "05/04/2012", "sign_number": "52/2012/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "05/04/2012", "sign_number": "52/2012/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "05/04/2012", "sign_number": "52/2012/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "05/04/2012", "sign_number": "52/2012/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điều 33 Thông tư 52/2012/TT-BTC hướng dẫn công bố thông tin trên thị trường chứng khoán có nội dung như sau:

Điều 33. Thông tin về tổ chức niêm yết, đăng ký giao dịch tại SGDCK; thông tin về công ty chứng khoán thành viên; công ty quản lý quỹ có quản lý quỹ đại chúng dạng đóng/công ty đầu tư chứng khoán đại chúng; quỹ đại chúng dạng đóng, công ty đầu tư chứng khoán đại chúng
Thông tin về tổ chức niêm yết, đăng ký giao dịch
1.1. Thông tin chung về hoạt động niêm yết, đăng ký giao dịch:
a) Thông tin về niêm yết/đăng ký giao dịch lần đầu;
b) Thông tin về huỷ niêm yết/đăng ký giao dịch;
c) Thông tin về thay đổi niêm yết/đăng ký giao dịch;
d) Thông tin về niêm yết/đăng ký giao dịch lại;
đ) Thông tin về xử phạt đối với tổ chức niêm yết/đăng ký giao dịch;
e) Các thông tin khác mà SGDCK thấy cần thiết.
1.2. Các thông tin định kỳ, bất thường và theo yêu cầu mà tổ chức niêm yết, đăng ký giao dịch thực hiện công bố thông tin thông qua phương tiện công bố thông tin của SGDCK.
2. Thông tin về công ty chứng khoán là thành viên SGDCK
2.1. Thông tin chung về thành viên:
a) Thông tin về kết nạp thành viên;
b) Thông tin về xử phạt thành viên, đại diện giao dịch (nếu có);
c) Thông tin về chấm dứt tư cách thành viên;
d) Thông tin về thị phần môi giới của 10 thành viên có thị phần lớn nhất theo quý;
đ) Các thông tin khác.
2.2. Các thông tin định kỳ, bất thường và theo yêu cầu mà công ty chứng khoán thành viên thực hiện công bố thông tin thông qua phương tiện công bố thông tin của SGDCK.
3. Thông tin về công ty quản lý quỹ có quản lý quỹ đại chúng dạng đóng/công ty đầu tư chứng khoán đại chúng
3.1. Thông tin chung về công ty quản lý quỹ:
a) Thông tin về số lượng công ty quản lý quỹ;
b) Thông tin về số lượng quỹ đầu tư chứng khoán/công ty đầu tư chứng khoán mà công ty quản lý quỹ quản lý;
c) Thông tin về xử phạt đối với công ty quản lý quỹ;
d) Các thông tin khác.
3.2. Các thông tin định kỳ, bất thường và theo yêu cầu mà công ty quản lý quỹ thực hiện công bố thông tin thông qua phương tiện công bố thông tin của SGDCK.
4. Thông tin về quỹ đại chúng dạng đóng
4.1. Thông tin chung về quỹ đại chúng dạng đóng:
a) Thông tin về số lượng quỹ đại chúng dạng đóng;
b) Các thông tin khác.
4.2. Các thông tin định kỳ, bất thường và theo yêu cầu mà quỹ đại chúng thực hiện công bố thông tin thông qua phương tiện công bố thông tin của SGDCK.
5. Thông tin về công ty đầu tư chứng khoán đại chúng
5.1. Thông tin chung về công ty đầu tư chứng khoán đại chúng:
a) Thông tin về số lượng công ty đầu tư chứng khoán đại chúng;
b) Thông tin về xử phạt công ty đầu tư chứng khoán đại chúng;
c) Các thông tin khác.
5.2. Các thông tin định kỳ, bất thường và theo yêu cầu mà công ty đầu tư chứng khoán đại chúng thực hiện công bố thông tin thông qua phương tiện công bố thông tin của SGDCK.
6. SGDCK cung cấp thông tin về tổ chức niêm yết, đăng ký giao dịch, quỹ đại chúng, công ty đầu tư chứng khoán đại chúng cho các công ty chứng khoán thành viên.

Content:
Điều 33. Thông tin về tổ chức niêm yết, đăng ký giao dịch tại SGDCK; thông tin về công ty chứng khoán thành viên; công ty quản lý quỹ có quản lý quỹ đại chúng dạng đóng/công ty đầu tư chứng khoán đại chúng; quỹ đại chúng dạng đóng, công ty đầu tư chứng khoán đại chúng
Thông tin về tổ chức niêm yết, đăng ký giao dịch
1.1. Thông tin chung về hoạt động niêm yết, đăng ký giao dịch:
a) Thông tin về niêm yết/đăng ký giao dịch lần đầu;
b) Thông tin về huỷ niêm yết/đăng ký giao dịch;
c) Thông tin về thay đổi niêm yết/đăng ký giao dịch;
d) Thông tin về niêm yết/đăng ký giao dịch lại;
đ) Thông tin về xử phạt đối với tổ chức niêm yết/đăng ký giao dịch;
e) Các thông tin khác mà SGDCK thấy cần thiết.
1.2. Các thông tin định kỳ, bất thường và theo yêu cầu mà tổ chức niêm yết, đăng ký giao dịch thực hiện công bố thông tin thông qua phương tiện công bố thông tin của SGDCK.
2. Thông tin về công ty chứng khoán là thành viên SGDCK
2.1. Thông tin chung về thành viên:
a) Thông tin về kết nạp thành viên;
b) Thông tin về xử phạt thành viên, đại diện giao dịch (nếu có);
c) Thông tin về chấm dứt tư cách thành viên;
d) Thông tin về thị phần môi giới của 10 thành viên có thị phần lớn nhất theo quý;
đ) Các thông tin khác.
2.2. Các thông tin định kỳ, bất thường và theo yêu cầu mà công ty chứng khoán thành viên thực hiện công bố thông tin thông qua phương tiện công bố thông tin của SGDCK.
3. Thông tin về công ty quản lý quỹ có quản lý quỹ đại chúng dạng đóng/công ty đầu tư chứng khoán đại chúng
3.1. Thông tin chung về công ty quản lý quỹ:
a) Thông tin về số lượng công ty quản lý quỹ;
b) Thông tin về số lượng quỹ đầu tư chứng khoán/công ty đầu tư chứng khoán mà công ty quản lý quỹ quản lý;
c) Thông tin về xử phạt đối với công ty quản lý quỹ;
d) Các thông tin khác.
3.2. Các thông tin định kỳ, bất thường và theo yêu cầu mà công ty quản lý quỹ thực hiện công bố thông tin thông qua phương tiện công bố thông tin của SGDCK.
4. Thông tin về quỹ đại chúng dạng đóng
4.1. Thông tin chung về quỹ đại chúng dạng đóng:
a) Thông tin về số lượng quỹ đại chúng dạng đóng;
b) Các thông tin khác.
4.2. Các thông tin định kỳ, bất thường và theo yêu cầu mà quỹ đại chúng thực hiện công bố thông tin thông qua phương tiện công bố thông tin của SGDCK.
5. Thông tin về công ty đầu tư chứng khoán đại chúng
5.1. Thông tin chung về công ty đầu tư chứng khoán đại chúng:
a) Thông tin về số lượng công ty đầu tư chứng khoán đại chúng;
b) Thông tin về xử phạt công ty đầu tư chứng khoán đại chúng;
c) Các thông tin khác.
5.2. Các thông tin định kỳ, bất thường và theo yêu cầu mà công ty đầu tư chứng khoán đại chúng thực hiện công bố thông tin thông qua phương tiện công bố thông tin của SGDCK.
6. SGDCK cung cấp thông tin về tổ chức niêm yết, đăng ký giao dịch, quỹ đại chúng, công ty đầu tư chứng khoán đại chúng cho các công ty chứng khoán thành viên.