Document: Điều 1 Quyết định 05/2006/QĐ-UBND giá cho thuê nhà sở hữu nhà nước tỉnh Quảng Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "16/02/2006", "sign_number": "05/2006/QĐ-UBND", "signer": "Trần Minh Cả", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "16/02/2006", "sign_number": "05/2006/QĐ-UBND", "signer": "Trần Minh Cả", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "16/02/2006", "sign_number": "05/2006/QĐ-UBND", "signer": "Trần Minh Cả", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "16/02/2006", "sign_number": "05/2006/QĐ-UBND", "signer": "Trần Minh Cả", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "16/02/2006", "sign_number": "05/2006/QĐ-UBND", "signer": "Trần Minh Cả", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 05/2006/QĐ-UBND giá cho thuê nhà sở hữu nhà nước tỉnh Quảng Nam có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành đơn giá cho thuê nhà thuộc sở hữu nhà nước hoặc có nguồn gốc thuộc sở hữu nhà nước (gọi tắt là nhà thuộc sở hữu nhà nước) trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, cụ thể như sau:
1. Đơn giá cho thuê nhà để kinh doanh dịch vụ (ăn uống, giải khát, tiền tệ, vải, giày dép, ...), kinh doanh các mặt hàng khác (bưu điện, tranh ảnh, hàng thủ công mỹ nghệ,…), cho thuê làm nhà kho, nhà xưởng được áp dụng thống nhất theo cấp nhà và hệ số điều chỉnh giá của từng loại đường phố, cụ thể như sau:

1.1 Cấp nhà:
Đơn vị tính : đồng/m2/tháng

Cấp nhà

Đơn giá

Ghi chú

1

12.000

2

11.000

3

10.000

4

9.000

1.2 Hệ số điều chỉnh giá cho thuê nhà theo loại đường phố:

Loại đường phố

Hệ số

Ghi chú

1

3,0

2

2,5

3

2,0

4

1,5

5

1,2

6

1,0

7

0,8

2. Đơn giá cho thuê nhà đối với các đơn vị sự nghiệp có thu thuê (không nhân hệ số điều chỉnh giá cho thuê nhà theo loại đường phố quy định tại điểm 1.2, khoản 1 nêu trên):
Đơn vị tính : đồng/m2/tháng

Cấp nhà

Đơn giá

Ghi chú

1

9.000

2

8.000

3

7.000

4

6.000

3. Đơn giá cho thuê nhà để ở (không phân theo cấp nhà) và được tính theo loại đường, hệ số, vị trí:
3.1 Đơn giá: 4.000 đồng/m2/tháng.
3.2 Hệ số:

Vị trí

Hệ số

Ghi chú

1

1,0

2

0,8

3

0,7

4

0,5

4. Về phân loại đường phố, vị trí nhà đất để tính đơn giá cho thuê nhà thực hiện theo Quyết định của UBND tỉnh về quy định phương pháp xác định giá đất và giá các loại đất trên địa bàn tỉnh được công bố vào ngày 01/01 hàng năm.

Content:
Điều 1. Ban hành đơn giá cho thuê nhà thuộc sở hữu nhà nước hoặc có nguồn gốc thuộc sở hữu nhà nước (gọi tắt là nhà thuộc sở hữu nhà nước) trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, cụ thể như sau:
1. Đơn giá cho thuê nhà để kinh doanh dịch vụ (ăn uống, giải khát, tiền tệ, vải, giày dép, ...), kinh doanh các mặt hàng khác (bưu điện, tranh ảnh, hàng thủ công mỹ nghệ,…), cho thuê làm nhà kho, nhà xưởng được áp dụng thống nhất theo cấp nhà và hệ số điều chỉnh giá của từng loại đường phố, cụ thể như sau:

1.1 Cấp nhà:
Đơn vị tính : đồng/m2/tháng

Cấp nhà

Đơn giá

Ghi chú

1

12.000

2

11.000

3

10.000

4

9.000

1.2 Hệ số điều chỉnh giá cho thuê nhà theo loại đường phố:

Loại đường phố

Hệ số

Ghi chú

1

3,0

2

2,5

3

2,0

4

1,5

5

1,2

6

1,0

7

0,8

2. Đơn giá cho thuê nhà đối với các đơn vị sự nghiệp có thu thuê (không nhân hệ số điều chỉnh giá cho thuê nhà theo loại đường phố quy định tại điểm 1.2, khoản 1 nêu trên):
Đơn vị tính : đồng/m2/tháng

Cấp nhà

Đơn giá

Ghi chú

1

9.000

2

8.000

3

7.000

4

6.000

3. Đơn giá cho thuê nhà để ở (không phân theo cấp nhà) và được tính theo loại đường, hệ số, vị trí:
3.1 Đơn giá: 4.000 đồng/m2/tháng.
3.2 Hệ số:

Vị trí

Hệ số

Ghi chú

1

1,0

2

0,8

3

0,7

4

0,5

4. Về phân loại đường phố, vị trí nhà đất để tính đơn giá cho thuê nhà thực hiện theo Quyết định của UBND tỉnh về quy định phương pháp xác định giá đất và giá các loại đất trên địa bàn tỉnh được công bố vào ngày 01/01 hàng năm.