Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 134/2006/QĐ-UBND quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 Hưng Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "29/12/2006", "sign_number": "134/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Quán", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "29/12/2006", "sign_number": "134/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Quán", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "29/12/2006", "sign_number": "134/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Quán", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "29/12/2006", "sign_number": "134/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Quán", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "29/12/2006", "sign_number": "134/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Quán", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 134/2006/QĐ-UBND quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 Hưng Yên

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của huyện Văn Lâm với các nội dung chủ yếu sau:
...
4.91

3.2

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0.02

3.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

0.10

3.4

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

2.62

3.5

Đất phi nông nghiệp khác

c) Diện tích đất phải thu hồi:

TT

Loại đất

Diện tích
(ha)

1

Đất nông nghiệp

1531.50

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

1492.74

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

1478.46

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1467.36

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

14.28

1.2

Đất nuôi trồng thuỷ sản

27.92

1.3

Đất nông nghiệp khác

10.84

2

Đất phi nông nghiệp

148.11

2.1

Đất ở

45.15

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

27.16

2.1.2

Đất ở tại đô thị

17.99

2.2

Đất chuyên dùng

63.28

2.2.1

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

2.08

2.2.2

Đất có mục đích công cộng

61.20

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0.25

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

4.26

2.5

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

35.17

d) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:

TT

Content:
4.91

3.2

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0.02

3.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

0.10

3.4

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

2.62

3.5

Đất phi nông nghiệp khác

c) Diện tích đất phải thu hồi:

TT

Loại đất

Diện tích
(ha)

1

Đất nông nghiệp

1531.50

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

1492.74

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

1478.46

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1467.36

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

14.28

1.2

Đất nuôi trồng thuỷ sản

27.92

1.3

Đất nông nghiệp khác

10.84

2

Đất phi nông nghiệp

148.11

2.1

Đất ở

45.15

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

27.16

2.1.2

Đất ở tại đô thị

17.99

2.2

Đất chuyên dùng

63.28

2.2.1

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

2.08

2.2.2

Đất có mục đích công cộng

61.20

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0.25

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

4.26

2.5

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

35.17

d) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:

TT