Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 153/QĐ-UBND 2024 Chương trình phát triển đô thị thị trấn Tiền Hải mở rộng Thái Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "05/02/2024", "sign_number": "153/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quang Hưng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "05/02/2024", "sign_number": "153/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quang Hưng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "05/02/2024", "sign_number": "153/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quang Hưng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "05/02/2024", "sign_number": "153/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quang Hưng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "05/02/2024", "sign_number": "153/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quang Hưng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 153/QĐ-UBND 2024 Chương trình phát triển đô thị thị trấn Tiền Hải mở rộng Thái Bình

Điều 1. Phê duyệt Chương trình phát triển đô thị thị trấn Tiền Hải mở rộng, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình đến năm 2030 với những nội dung chính như sau:
...
3. Các chỉ tiêu chính về phát triển đô thị

STT

Hạng mục

Đơn vị

Chỉ tiêu

2025

2030

1

Diện tích sàn nhà ở bình quân

(m2/người)

37

39

2

Tỷ lệ nhà kiên cố

%

99

100

3

Tỷ lệ vận tải hành khách công cộng

%

5

≥5

4

Tỷ lệ đất giao thông so với đất xây dựng đô thị

%

12

16

5

Tỷ lệ dân cư đô thị được cấp nước sạch

%

100

100

6

Mức tiêu thụ nước sạch qua hệ thống cấp nước tập trung bình quân đầu người

(lít/người-ngđ)

135

135

7

Mật độ đường cống thoát nước chính

km/km2

12

15

8

Tỷ lệ nước thải sinh hoạt được thu gom và xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật

%

20

≥30

9

Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt của đô thị, khu công nghiệp được thu gom và xử lý

%

100

100

10

Tỷ lệ chất thải rắn y tế nguy hại được thu gom và xử lý đảm bảo tiêu chuẩn môi trường

%

100

100

11

Tỷ lệ chiếu sáng đường chính

%

100

100

12

Tỷ lệ chiếu sáng ngõ hẻm

%

98

100

13

Diện tích đất cây xanh toàn đô thị

m2/người

10

≥10

14

Đất xây xanh công cộng khu vực nội thị

m2/người

5

≥8

Content:
Các chỉ tiêu chính về phát triển đô thị

STT

Hạng mục

Đơn vị

Chỉ tiêu

2025

2030

1

Diện tích sàn nhà ở bình quân

(m2/người)

37

39

2

Tỷ lệ nhà kiên cố

%

99

100

3

Tỷ lệ vận tải hành khách công cộng

%

5

≥5

4

Tỷ lệ đất giao thông so với đất xây dựng đô thị

%

12

16

5

Tỷ lệ dân cư đô thị được cấp nước sạch

%

100

100

6

Mức tiêu thụ nước sạch qua hệ thống cấp nước tập trung bình quân đầu người

(lít/người-ngđ)

135

135

7

Mật độ đường cống thoát nước chính

km/km2

12

15

8

Tỷ lệ nước thải sinh hoạt được thu gom và xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật

%

20

≥30

9

Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt của đô thị, khu công nghiệp được thu gom và xử lý

%

100

100

10

Tỷ lệ chất thải rắn y tế nguy hại được thu gom và xử lý đảm bảo tiêu chuẩn môi trường

%

100

100

11

Tỷ lệ chiếu sáng đường chính

%

100

100

12

Tỷ lệ chiếu sáng ngõ hẻm

%

98

100

13

Diện tích đất cây xanh toàn đô thị

m2/người

10

≥10

14

Đất xây xanh công cộng khu vực nội thị

m2/người

5

≥8