Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 377/QĐ-UBND 2022 Quy hoạch sử dụng đất huyện Diễn Châu Nghệ An đến 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "28/09/2022", "sign_number": "377/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "28/09/2022", "sign_number": "377/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "28/09/2022", "sign_number": "377/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "28/09/2022", "sign_number": "377/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "28/09/2022", "sign_number": "377/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 377/QĐ-UBND 2022 Quy hoạch sử dụng đất huyện Diễn Châu Nghệ An đến 2030

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Diễn Châu với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030:
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Hiện trạng năm 2020

Diện tích cấp tỉnh phân bổ

Diện tích cấp huyện XĐ, XĐ bổ sung

Quy hoạch 2030

Diện tích

Cơ cấu

Diện tích

Cơ cấu

+/_ so 2020

(1)

(2)

(3)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9) = (7)-(5)

Tổng diện tích tự nhiên

30.693,03

100,00

30.693,03

100,00

I

Loại đất

1

Đất nông nghiệp

NNP

22.813,63

74,33

21.028

21.027,55

68,51

-1.786,09

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.208,43

40,36

8.652

8.652,10

28,19

-556,33

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước (từ 2 vụ lúa trở lên)

LUC

8.928,13

96,96

8.635

8.635,01

28,13

-293,12

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

4.676,49

20,50

4.092,51

4.087,03

13,32

-589,47

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.180,86

5,18

1.348

1.348,11

4,39

167,26

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.416,86

6,21

1.417

1.416,86

4,62

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất, trong đó:

RSX

5.098,02

22,35

4.340

4.339,96

14,14

-758,07

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.697,41

7,44

1.697

1.697,41

5,53

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

926,87

4,06

876,48

880,58

2,87

-46,29

1.8

Đất làm muối

LMU

189,67

0,83

180,27

180,27

0,59

-9,40

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

116,44

0,51

122,65

122,65

0,40

6,21

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.483,10

24,38

9.323

9.323,04

30,38

1.839,94

Trong đó:

Content:
Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030:
1.Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Hiện trạng năm 2020

Diện tích cấp tỉnh phân bổ

Diện tích cấp huyện XĐ, XĐ bổ sung

Quy hoạch 2030

Diện tích

Cơ cấu

Diện tích

Cơ cấu

+/_ so 2020

(1)

(2)

(3)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9) = (7)-(5)

Tổng diện tích tự nhiên

30.693,03

100,00

30.693,03

100,00

I

Loại đất

1

Đất nông nghiệp

NNP

22.813,63

74,33

21.028

21.027,55

68,51

-1.786,09

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.208,43

40,36

8.652

8.652,10

28,19

-556,33

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước (từ 2 vụ lúa trở lên)

LUC

8.928,13

96,96

8.635

8.635,01

28,13

-293,12

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

4.676,49

20,50

4.092,51

4.087,03

13,32

-589,47

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.180,86

5,18

1.348

1.348,11

4,39

167,26

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.416,86

6,21

1.417

1.416,86

4,62

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất, trong đó:

RSX

5.098,02

22,35

4.340

4.339,96

14,14

-758,07

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.697,41

7,44

1.697

1.697,41

5,53

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

926,87

4,06

876,48

880,58

2,87

-46,29

1.8

Đất làm muối

LMU

189,67

0,83

180,27

180,27

0,59

-9,40

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

116,44

0,51

122,65

122,65

0,40

6,21

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.483,10

24,38

9.323

9.323,04

30,38

1.839,94

Trong đó: