Document: Điểm a Khoản 1 Điều 1 Quyết định 03/2012/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 19/2011/QĐ-UBND

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "05/03/2012", "sign_number": "03/2012/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Văn Tỉnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "05/03/2012", "sign_number": "03/2012/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Văn Tỉnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "05/03/2012", "sign_number": "03/2012/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Văn Tỉnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "05/03/2012", "sign_number": "03/2012/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Văn Tỉnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "05/03/2012", "sign_number": "03/2012/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Văn Tỉnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 1 Điều 1 Quyết định 03/2012/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 19/2011/QĐ-UBND

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số quy định tại Bộ đơn giá bồi thường đối với tài sản khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hòa Bình ban hành kèm theo Quyết định số 19/2011/QĐ-UBND ngày 19/9/2011 như sau:
1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dụng tại Phụ lục IV về đơn giá bồi thường cây trồng, cụ thể như sau:
a) Bổ sung khoản 22, khoản 23 vào Mục I Nhóm cây lương thực, cây mầu, cây công nghiệp ngắn ngày như sau:
Đơn vị tính: Đồng

STT

Nhóm cây, loại cây

ĐVT

Nhóm

Đơn giá đền bù

Giải thích quy định

I

Nhóm cây lương thực, cây mầu, cây công nghiệp ngắn ngày.

……………………

22

Xu xu, bầu, bí xanh, mướp, lặc lày, mướp đắng, dưa chuột… (Trồng phân tán)

Khóm

A

3.000

Mới trồng

B

8.000

Mới leo

C

20.000

Sắp cho thu hoạch

D

30.000

Cho thu hoạch

23

Cây thiên lý, gấc, nho, chanh leo, trầu không (Trồng phân tán)

Khóm

A

5.000

Mới trồng

B

10.000

Mới leo

C

20.000

Sắp cho thu hoạch

D

30.000

Cho thu hoạch

Content:
Bổ sung khoản 22, khoản 23 vào Mục I Nhóm cây lương thực, cây mầu, cây công nghiệp ngắn ngày như sau:
Đơn vị tính: Đồng

STT

Nhóm cây, loại cây

ĐVT

Nhóm

Đơn giá đền bù

Giải thích quy định

I

Nhóm cây lương thực, cây mầu, cây công nghiệp ngắn ngày.

……………………

22

Xu xu, bầu, bí xanh, mướp, lặc lày, mướp đắng, dưa chuột… (Trồng phân tán)

Khóm

A

3.000

Mới trồng

B

8.000

Mới leo

C

20.000

Sắp cho thu hoạch

D

30.000

Cho thu hoạch

23

Cây thiên lý, gấc, nho, chanh leo, trầu không (Trồng phân tán)

Khóm

A

5.000

Mới trồng

B

10.000

Mới leo

C

20.000

Sắp cho thu hoạch

D

30.000

Cho thu hoạch