Document: Điểm a Khoản 5 Điều 1 Quyết định 4919/QĐ-UBND duyệt đồ án Quy hoạch chung xây dựng tỷ lệ 1/5000 Khu đô thị Tây Bắc, huyện Củ Chi Hóc Môn

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "29/10/2009", "sign_number": "4919/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "29/10/2009", "sign_number": "4919/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "29/10/2009", "sign_number": "4919/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "29/10/2009", "sign_number": "4919/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "29/10/2009", "sign_number": "4919/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 5 Điều 1 Quyết định 4919/QĐ-UBND duyệt đồ án Quy hoạch chung xây dựng tỷ lệ 1/5000 Khu đô thị Tây Bắc, huyện Củ Chi Hóc Môn

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch chung xây dựng tỷ lệ 1/5000 Khu đô thị Tây Bắc, huyện Củ Chi và Hóc Môn, thành phố Hồ Chí Minh với các nội dung sau:
...
5. Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật:
a) Chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc:

STT

Loại đất

Chỉ tiêu của đồ án quy hoạch

Tỷ lệ
(%)

01

Đất dân dụng

76,67m2/người

-

+ Đất khu ở

35,7 m2/người

-

+ Đất phức hợp

5,05 m2/người

-

+ Đất công trình công cộng

6,53 m2/người

-

+ Đất cây xanh

9,85 m2/người

-

+ Đất giao thông

19,03 m2/người

+ Đất hạ tầng khu ở

0,49 m2/người

-

02

Đất sản xuất công nghiệp tập trung

421,44ha

6,9

03

Đất kho tàng, bến bãi

34,01ha

2,66

04

Đất giao thông đối ngoại

250,22ha

3,24

05

Trung tâm công cộng cấp khu vực

499,64ha

6,4

06

Đất giao thông

821,22ha

16,01

07

Đất giáo dục đào tạo, dạy nghề

554,09ha

9,1

08

Tổng đất cây xanh

26,28%

37,78%

35,42

09

Đất mặt nước kênh rạch

11,5%

10

Quy mô dân số

300.000 người

Content:
Chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc:

STT

Loại đất

Chỉ tiêu của đồ án quy hoạch

Tỷ lệ
(%)

01

Đất dân dụng

76,67m2/người

-

+ Đất khu ở

35,7 m2/người

-

+ Đất phức hợp

5,05 m2/người

-

+ Đất công trình công cộng

6,53 m2/người

-

+ Đất cây xanh

9,85 m2/người

-

+ Đất giao thông

19,03 m2/người

+ Đất hạ tầng khu ở

0,49 m2/người

-

02

Đất sản xuất công nghiệp tập trung

421,44ha

6,9

03

Đất kho tàng, bến bãi

34,01ha

2,66

04

Đất giao thông đối ngoại

250,22ha

3,24

05

Trung tâm công cộng cấp khu vực

499,64ha

6,4

06

Đất giao thông

821,22ha

16,01

07

Đất giáo dục đào tạo, dạy nghề

554,09ha

9,1

08

Tổng đất cây xanh

26,28%

37,78%

35,42

09

Đất mặt nước kênh rạch

11,5%

10

Quy mô dân số

300.000 người