Document: Điều 1 Quyết định 28/2013/QĐ-UBND giá bán nước máy Bà Rịa Vũng Tàu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "15/07/2013", "sign_number": "28/2013/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Văn Niên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "15/07/2013", "sign_number": "28/2013/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Văn Niên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "15/07/2013", "sign_number": "28/2013/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Văn Niên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "15/07/2013", "sign_number": "28/2013/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Văn Niên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "15/07/2013", "sign_number": "28/2013/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Văn Niên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 28/2013/QĐ-UBND giá bán nước máy Bà Rịa Vũng Tàu có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành giá bán nước máy cho các đối tượng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, như sau:

STT

ĐỐI TƯỢNG SỬ DỤNG

GIÁ NƯỚC THEO LỘ TRÌNH CÁC NĂM

2013-2014
(đ/m3)

2015
(đ/m3)

2016
(đ/m3)

2017
(đ/m3)

2018
(đ/m3)

1

Nước sinh hoạt đồng bào dân tộc

2.700

3.000

3.500

4.000

4.500

2

Nước sinh hoạt nông thôn

Từ 0-10m3

5.000

5.600

6.400

7.400

8.400

Trên 10 m3

7.000

8.000

9.000

10.000

11.000

3

Nước sinh hoạt đô thị

Từ 0-10m3

5.800

6.400

7.000

7.500

8.500

Trên 10 m3

8.200

8.800

10.000

11.000

12.500

4

Hành chính sự nghiệp

8.200

9.000

10.000

11.000

12.500

5

Sản xuất vật chất

- Bán trực tiếp cho khách hàng

8.200

9.000

10.000

11.000

12.500

- Bán qua đồng hồ tổng Khu công nghiệp

7.500

8.200

9.000

10.000

11.500

6

Kinh doanh dịch vụ

13.000

14.500

16.000

17.500

19.000

Giá bán trên chưa có thuế giá trị gia tăng và phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt.

Content:
Điều 1. Ban hành giá bán nước máy cho các đối tượng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, như sau:

STT

ĐỐI TƯỢNG SỬ DỤNG

GIÁ NƯỚC THEO LỘ TRÌNH CÁC NĂM

2013-2014
(đ/m3)

2015
(đ/m3)

2016
(đ/m3)

2017
(đ/m3)

2018
(đ/m3)

1

Nước sinh hoạt đồng bào dân tộc

2.700

3.000

3.500

4.000

4.500

2

Nước sinh hoạt nông thôn

Từ 0-10m3

5.000

5.600

6.400

7.400

8.400

Trên 10 m3

7.000

8.000

9.000

10.000

11.000

3

Nước sinh hoạt đô thị

Từ 0-10m3

5.800

6.400

7.000

7.500

8.500

Trên 10 m3

8.200

8.800

10.000

11.000

12.500

4

Hành chính sự nghiệp

8.200

9.000

10.000

11.000

12.500

5

Sản xuất vật chất

- Bán trực tiếp cho khách hàng

8.200

9.000

10.000

11.000

12.500

- Bán qua đồng hồ tổng Khu công nghiệp

7.500

8.200

9.000

10.000

11.500

6

Kinh doanh dịch vụ

13.000

14.500

16.000

17.500

19.000

Giá bán trên chưa có thuế giá trị gia tăng và phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt.