Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 62/QĐ-UBND 2021 kế hoạch sử dụng đất huyện Vũ Quang tỉnh Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "07/01/2021", "sign_number": "62/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "07/01/2021", "sign_number": "62/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "07/01/2021", "sign_number": "62/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "07/01/2021", "sign_number": "62/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "07/01/2021", "sign_number": "62/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 62/QĐ-UBND 2021 kế hoạch sử dụng đất huyện Vũ Quang tỉnh Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Vũ Quang (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

58,42

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

3,62

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1,66

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

1,96

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

13,24

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

16,98

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1,33

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

23,25

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

9,47

Trong đó:

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

9,47

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

58,42

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

3,62

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1,66

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

1,96

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

13,24

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

16,98

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1,33

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

23,25

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

9,47

Trong đó:

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

9,47