Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1225/QĐ-UBND 2019 điều chỉnh bổ sung thực hiện các dự án công trình sử dụng đất Yên Bái

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "08/07/2019", "sign_number": "1225/QĐ-UBND", "signer": "Tạ Văn Long", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "08/07/2019", "sign_number": "1225/QĐ-UBND", "signer": "Tạ Văn Long", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "08/07/2019", "sign_number": "1225/QĐ-UBND", "signer": "Tạ Văn Long", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "08/07/2019", "sign_number": "1225/QĐ-UBND", "signer": "Tạ Văn Long", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "08/07/2019", "sign_number": "1225/QĐ-UBND", "signer": "Tạ Văn Long", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1225/QĐ-UBND 2019 điều chỉnh bổ sung thực hiện các dự án công trình sử dụng đất Yên Bái

Điều 1. : Bổ sung, điều chỉnh và cho phép thực hiện các dự án, công trình sử dụng đất năm 2019, cụ thể:
1. Chấp thuận cho phép triển khai, thực hiện bổ sung 122 dự án có nhu cầu sử dụng đất trong năm 2019 với tổng diện tích 884,11 ha, cụ thể như sau:
- Có 97 dự án thuộc danh mục dự án cần thu hồi đất, cần chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ đã trình Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 15/NQ-HĐND ngày 21/6/2019 với diện tích thực hiện là 729,08 ha (Phần A, Biểu số 01);
- Có 25 dự án sử dụng đất không thuộc trường hợp phải trình Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua danh mục dự án thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất với diện tích 155,03 ha

TỔNG HỢP SỐ DỰ ÁN CÓ NHU CẦU SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 THEO ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH

STT

Đơn vị hành chính

Số lượng dự án

Tổng diện tích (ha)

I

DANH MỤC DỰ ÁN ĐÃ ĐƯỢC HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÔNG QUA

97

729,08

1

Thành phố Yên Bái

18

90,51

2

Thị xã Nghĩa Lộ

4

2,78

3

Huyện Yên Bình

14

16,68

4

Huyện Trấn Yên

16

206,34

5

Huyện Văn Yên

6

18,82

6

Huyện Lục Yên

21

347,96

7

Huyện Văn Chấn

8

6,97

8

Huyện Trạm Tấu

5

30,44

9

Huyện Mù Cang Chải

5

8,58

II

DANH MỤC KHÔNG PHẢI TRÌNH HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÔNG QUA

25

155,03

1

Thành phố Yên Bái

2

0,17

2

Huyện Yên Bình

5

29,70

3

Huyện Trấn Yên

2

1,77

4

Huyện Văn Yên

8

94,8

5

Huyện Lục Yên

2

6,94

6

Huyện Văn Chấn

5

21,5

7

Huyện Mù Cang Chải

1

0,15

TỔNG CỘNG (I+II)

122

884,11

(Có danh sách chi tiết tại Biểu số 01 và sơ đồ, vị trí từng dự án, công trình kèm theo)

Content:
Chấp thuận cho phép triển khai, thực hiện bổ sung 122 dự án có nhu cầu sử dụng đất trong năm 2019 với tổng diện tích 884,11 ha, cụ thể như sau:
- Có 97 dự án thuộc danh mục dự án cần thu hồi đất, cần chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ đã trình Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 15/NQ-HĐND ngày 21/6/2019 với diện tích thực hiện là 729,08 ha (Phần A, Biểu số 01);
- Có 25 dự án sử dụng đất không thuộc trường hợp phải trình Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua danh mục dự án thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất với diện tích 155,03 ha

TỔNG HỢP SỐ DỰ ÁN CÓ NHU CẦU SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 THEO ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH

STT

Đơn vị hành chính

Số lượng dự án

Tổng diện tích (ha)

I

DANH MỤC DỰ ÁN ĐÃ ĐƯỢC HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÔNG QUA

97

729,08

1

Thành phố Yên Bái

18

90,51

2

Thị xã Nghĩa Lộ

4

2,78

3

Huyện Yên Bình

14

16,68

4

Huyện Trấn Yên

16

206,34

5

Huyện Văn Yên

6

18,82

6

Huyện Lục Yên

21

347,96

7

Huyện Văn Chấn

8

6,97

8

Huyện Trạm Tấu

5

30,44

9

Huyện Mù Cang Chải

5

8,58

II

DANH MỤC KHÔNG PHẢI TRÌNH HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÔNG QUA

25

155,03

1

Thành phố Yên Bái

2

0,17

2

Huyện Yên Bình

5

29,70

3

Huyện Trấn Yên

2

1,77

4

Huyện Văn Yên

8

94,8

5

Huyện Lục Yên

2

6,94

6

Huyện Văn Chấn

5

21,5

7

Huyện Mù Cang Chải

1

0,15

TỔNG CỘNG (I+II)

122

884,11

(Có danh sách chi tiết tại Biểu số 01 và sơ đồ, vị trí từng dự án, công trình kèm theo)