Document: Khoản 1 Điều 3 Quyết định 21/2019/QĐ-UBND tiêu chuẩn định mức sử dụng diện tích chuyên dùng cơ quan Ninh Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "10/05/2019", "sign_number": "21/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "10/05/2019", "sign_number": "21/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "10/05/2019", "sign_number": "21/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "10/05/2019", "sign_number": "21/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "10/05/2019", "sign_number": "21/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 3 Quyết định 21/2019/QĐ-UBND tiêu chuẩn định mức sử dụng diện tích chuyên dùng cơ quan Ninh Thuận

Điều 3. Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng đối với các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Ninh Thuận
1. Định mức sử dụng diện tích chuyên dùng phục vụ nhiệm vụ đặc thù:

TT

Tên cơ quan, tổ chức, đơn vị

Diện tích tối đa (m2)

Tiếp nhận và trả hồ sơ hành chính

Tiếp dân

Quản trị hệ thống CNTT

Hội trường lớn (từ 100 chỗ ngồi trở lên)

Kho chuyên ngành

Phục vụ nhiệm vụ đặc thù khác

1

Cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp tỉnh

40

40

50

Theo quy mô, biên chế được duyệt; chức năng, nhiệm vụ đặc thù của từng cơ quan, đơn vị và tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam

150

Theo chức năng, nhiệm vụ đặc thù và tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam quy định diện tích cụ thể cho từng cơ quan, đơn vị

2

UBND các huyện, thành phố

120

50

50

150

3

UBND các xã, phường, thị trấn

60

50

30

100

4

Đơn vị trực thuộc Sở, ban, ngành cấp tỉnh và trực thuộc UBND các huyện, thành phố

40

40

30

150

Content:
Định mức sử dụng diện tích chuyên dùng phục vụ nhiệm vụ đặc thù:

TT

Tên cơ quan, tổ chức, đơn vị

Diện tích tối đa (m2)

Tiếp nhận và trả hồ sơ hành chính

Tiếp dân

Quản trị hệ thống CNTT

Hội trường lớn (từ 100 chỗ ngồi trở lên)

Kho chuyên ngành

Phục vụ nhiệm vụ đặc thù khác

1

Cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp tỉnh

40

40

50

Theo quy mô, biên chế được duyệt; chức năng, nhiệm vụ đặc thù của từng cơ quan, đơn vị và tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam

150

Theo chức năng, nhiệm vụ đặc thù và tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam quy định diện tích cụ thể cho từng cơ quan, đơn vị

2

UBND các huyện, thành phố

120

50

50

150

3

UBND các xã, phường, thị trấn

60

50

30

100

4

Đơn vị trực thuộc Sở, ban, ngành cấp tỉnh và trực thuộc UBND các huyện, thành phố

40

40

30

150