Document: Điều 1 Quyết định 544/QĐ-UBND 2024 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Kỳ Anh Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/02/2024", "sign_number": "544/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/02/2024", "sign_number": "544/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/02/2024", "sign_number": "544/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/02/2024", "sign_number": "544/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/02/2024", "sign_number": "544/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 544/QĐ-UBND 2024 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Kỳ Anh Hà Tĩnh có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Kỳ Anh (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Kế hoạch năm 2024

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

TỔNG DTTN (1+2+3)

76.027,89

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

64.419,77

84,73

1.1

Đất trồng lúa

LUA

6.666,79

8,77

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5.832,70

7,67

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.458,02

4,55

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6.549,05

8,61

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

14.849,43

19,53

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

3.966,81

5,22

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

27.851,96

36,63

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

6.399,14

8,42

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

472,60

0,62

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

605,08

0,80

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10.584,84

13,92

2.1

Đất quốc phòng

CQP

242,17

0,32

2.2

Đất an ninh

CAN

5,11

0,01

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

40,00

0,05

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

66,96

0,09

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

132,70

0,17

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

126,32

0,17

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

124,32

0,16

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5.335,30

7,02

-

Đất giao thông

DGT

3.070,61

4,04

-

Đất thủy lợi

DTL

1.328,79

1,75

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

9,30

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

10,06

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

100,05

0,13

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

86,86

0,11

-

Đất công trình năng lượng

DNL

27,73

0,04

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

3,27

0,00

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,32

0,00

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

60,47

0,08

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

12,06

0,02

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

613,00

0,81

-

Đất chợ

DCH

11,78

0,02

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

33,30

0,04

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,52

0,00

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.352,99

1,78

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

19,25

0,03

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,23

0,00

2.14

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

17,66

0,02

2.15

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

761,72

1,00

2.16

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.319,69

3,05

2.17

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,65

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.023,28

1,35

(Chi tiết thể hiện ở Biểu 01 ban hành kèm theo)
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

535,65

1.1

Đất trồng lúa

LUA

171,07

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

171,07

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

102,75

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

85,07

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

24,89

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

149,92

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,13

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,82

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

30,54

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,66

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

8,20

-

Đất giao thông

DGT

3,70

-

Đất thủy lợi

DTL

1,74

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,82

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,16

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,02

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,76

2.3

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,43

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

10,23

2.5

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

8,62

2.6

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2,40

(Chi tiết thể hiện ở Biểu 02 ban hành kèm theo)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

695,96

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

190,17

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

190,17

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

122,18

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

88,78

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

34,89

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

256,99

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1,13

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

1,82

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

211,85

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

211,85

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

0,55

(Chi tiết thể hiện ở Biểu 03 ban hành kèm theo)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

86,08

2.1

Đất quốc phòng

CQP

3,04

2.2

Đất an ninh

CAN

0,01

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,42

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

10,36

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

4,00

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

4,56

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

41,11

-

Đất giao thông

DGT

14,77

-

Đất thủy lợi

DTL

19,70

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

3,70

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,94

2.8

Đất ở tại nông thôn

ONT

22,58

(Chi tiết thể hiện ở Biểu 04 ban hành kèm theo)
5. Danh mục các công trình, dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2024: Có 247 công trình, dự án cần thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất.
(Chi tiết thể hiện ở Biểu 05 ban hành kèm theo)

Content:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Kỳ Anh (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Kế hoạch năm 2024

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

TỔNG DTTN (1+2+3)

76.027,89

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

64.419,77

84,73

1.1

Đất trồng lúa

LUA

6.666,79

8,77

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5.832,70

7,67

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.458,02

4,55

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6.549,05

8,61

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

14.849,43

19,53

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

3.966,81

5,22

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

27.851,96

36,63

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

6.399,14

8,42

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

472,60

0,62

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

605,08

0,80

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10.584,84

13,92

2.1

Đất quốc phòng

CQP

242,17

0,32

2.2

Đất an ninh

CAN

5,11

0,01

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

40,00

0,05

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

66,96

0,09

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

132,70

0,17

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

126,32

0,17

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

124,32

0,16

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5.335,30

7,02

-

Đất giao thông

DGT

3.070,61

4,04

-

Đất thủy lợi

DTL

1.328,79

1,75

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

9,30

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

10,06

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

100,05

0,13

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

86,86

0,11

-

Đất công trình năng lượng

DNL

27,73

0,04

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

3,27

0,00

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,32

0,00

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

60,47

0,08

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

12,06

0,02

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

613,00

0,81

-

Đất chợ

DCH

11,78

0,02

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

33,30

0,04

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,52

0,00

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.352,99

1,78

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

19,25

0,03

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,23

0,00

2.14

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

17,66

0,02

2.15

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

761,72

1,00

2.16

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.319,69

3,05

2.17

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,65

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.023,28

1,35

(Chi tiết thể hiện ở Biểu 01 ban hành kèm theo)
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

535,65

1.1

Đất trồng lúa

LUA

171,07

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

171,07

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

102,75

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

85,07

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

24,89

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

149,92

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,13

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,82

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

30,54

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,66

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

8,20

-

Đất giao thông

DGT

3,70

-

Đất thủy lợi

DTL

1,74

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,82

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,16

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,02

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,76

2.3

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,43

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

10,23

2.5

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

8,62

2.6

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2,40

(Chi tiết thể hiện ở Biểu 02 ban hành kèm theo)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

695,96

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

190,17

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

190,17

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

122,18

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

88,78

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

34,89

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

256,99

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1,13

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

1,82

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

211,85

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

211,85

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

0,55

(Chi tiết thể hiện ở Biểu 03 ban hành kèm theo)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

86,08

2.1

Đất quốc phòng

CQP

3,04

2.2

Đất an ninh

CAN

0,01

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,42

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

10,36

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

4,00

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

4,56

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

41,11

-

Đất giao thông

DGT

14,77

-

Đất thủy lợi

DTL

19,70

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

3,70

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,94

2.8

Đất ở tại nông thôn

ONT

22,58

(Chi tiết thể hiện ở Biểu 04 ban hành kèm theo)
5. Danh mục các công trình, dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2024: Có 247 công trình, dự án cần thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất.
(Chi tiết thể hiện ở Biểu 05 ban hành kèm theo)