Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 78/QĐ-UBND 2024 giá dịch vụ sử dụng Đường nối cao tốc Nội Bài Lào Cai đến Sa Pa Lào Cai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "12/01/2024", "sign_number": "78/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Hài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "12/01/2024", "sign_number": "78/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Hài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "12/01/2024", "sign_number": "78/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Hài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "12/01/2024", "sign_number": "78/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Hài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "12/01/2024", "sign_number": "78/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Hài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 78/QĐ-UBND 2024 giá dịch vụ sử dụng Đường nối cao tốc Nội Bài Lào Cai đến Sa Pa Lào Cai

Điều 1. Quy định mức giá cụ thể dịch vụ sử dụng đường bộ dự án: Đường nối đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai đến thị trấn Sa Pa theo hình thức hợp đồng Xây dựng - Kinh doanh - Chuyển giao (BOT), cụ thể như sau:
1. Mức giá dịch vụ sử dụng đường bộ
Biểu số 01 - Bảng giá dịch vụ sử dụng đường bộ đã bao gồm thuế suất GTGT 10%

Nhóm

Phương tiện

Mức giá (đồng/vé/lượt)

1

Xe dưới 12 ghế ngồi; xe tải có tải trọng dưới 2 tấn; các loại xe buýt vận tải khách công cộng

25.000

2

Xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi; xe tải có tải trọng từ 2 tấn đến dưới 4 tấn

35.000

3

Xe từ 31 ghế ngồi trở lên; xe tải có tải trọng từ 4 tấn đến dưới 10 tấn.

40.000

4

Xe tải có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn; xe chở hàng bằng container 20 feet

70.000

5

Xe tải có tải trọng từ 18 tấn trở lên; xe chở hàng bằng container 40 feet

120.000

Content:
Mức giá dịch vụ sử dụng đường bộ
Biểu số 01 - Bảng giá dịch vụ sử dụng đường bộ đã bao gồm thuế suất GTGT 10%

Nhóm

Phương tiện

Mức giá (đồng/vé/lượt)

1

Xe dưới 12 ghế ngồi; xe tải có tải trọng dưới 2 tấn; các loại xe buýt vận tải khách công cộng

25.000

2

Xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi; xe tải có tải trọng từ 2 tấn đến dưới 4 tấn

35.000

3

Xe từ 31 ghế ngồi trở lên; xe tải có tải trọng từ 4 tấn đến dưới 10 tấn.

40.000

4

Xe tải có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn; xe chở hàng bằng container 20 feet

70.000

5

Xe tải có tải trọng từ 18 tấn trở lên; xe chở hàng bằng container 40 feet

120.000