Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2059/QĐ-UBND năm 2011 điều chỉnh mức thu phí vệ sinh đô thị trên địa

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "16/12/2011", "sign_number": "2059/QĐ-UBND", "signer": "Đan Đức Hiệp", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "16/12/2011", "sign_number": "2059/QĐ-UBND", "signer": "Đan Đức Hiệp", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "16/12/2011", "sign_number": "2059/QĐ-UBND", "signer": "Đan Đức Hiệp", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "16/12/2011", "sign_number": "2059/QĐ-UBND", "signer": "Đan Đức Hiệp", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "16/12/2011", "sign_number": "2059/QĐ-UBND", "signer": "Đan Đức Hiệp", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2059/QĐ-UBND năm 2011 điều chỉnh mức thu phí vệ sinh đô thị trên địa

Điều 1. Ban hành việc điều chỉnh mức thu phí vệ sinh đô thị trên địa bàn thành phố Hải Phòng như sau:
1. Mức thu phí vệ sinh điều chỉnh:

TT

Danh mục khách hàng

Đơn vị tính

Mức thu

I

Hộ dân không sản xuất, kinh doanh

1

Hộ gia đình (hộ mặt đường, hộ trong ngõ, hộ tập thể cao tầng)

đ/hộ/tháng

20.000

2

Hộ độc thân, phòng trợ

đ/hộ (phòng)/tháng

10.000

II

Hộ sản xuất kinh doanh nhỏ (tại nhà)

1.

Ăn uống

đ/hộ/tháng

80.000

2

Vật liệu xây dựng, sửa chữa ô tô, xe máy, thực phẩm, điện máy, may mặc

đ/hộ/tháng

70.000

3

Vàng bạc, đá quý, tạp hóa, rửa ô tô, xe máy và các mặt hàng khác

đ/hộ/tháng

50.000

III

Các đơn vị HCSN, lực lượng vũ trang, trường học, nhà trẻ, văn phòng, chi nhánh đại diện

1

Các đơn vị HCSN, lực lượng vũ trang, trường học, nhà trẻ, văn phòng, nhà trẻ có khối lượng < hoặc = 1m3/tháng

100.000

2

Các đơn vị HCSN, lực lượng vũ trang, văn phòng, chi nhánh đại diện, trường học, nhà trẻ có khối lượng>1m3/tháng

Đ/đơn vị/tháng

100.000

IV

Các cửa hàng, khách sạn, nhà hàng kinh doanh ăn uống, các dịch vụ khác.

đ/m3

160.000

V

Các đơn vị sản xuất KD (nhà máy, xí nghiệp, công ty, nhà ga, bến tàu, bến xe, chợ..), các bệnh viện, phòng khám tư

Chất thải sinh hoạt, kinh doanh, dịch vụ (trừ rác thải xây dựng, rác thải nguy hại, rác thải y tế)

đ/m3

160.000

Các đơn vị HCSN, lực lượng vũ trang, văn phòng, chi nhánh đại diện, trường học, nhà trẻ… nếu có hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ thì áp dụng mức thu phí như đối với các đơn vị hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ.

Content:
Mức thu phí vệ sinh điều chỉnh:

TT

Danh mục khách hàng

Đơn vị tính

Mức thu

I

Hộ dân không sản xuất, kinh doanh

1

Hộ gia đình (hộ mặt đường, hộ trong ngõ, hộ tập thể cao tầng)

đ/hộ/tháng

20.000

2

Hộ độc thân, phòng trợ

đ/hộ (phòng)/tháng

10.000

II

Hộ sản xuất kinh doanh nhỏ (tại nhà)

1.

Ăn uống

đ/hộ/tháng

80.000

2

Vật liệu xây dựng, sửa chữa ô tô, xe máy, thực phẩm, điện máy, may mặc

đ/hộ/tháng

70.000

3

Vàng bạc, đá quý, tạp hóa, rửa ô tô, xe máy và các mặt hàng khác

đ/hộ/tháng

50.000

III

Các đơn vị HCSN, lực lượng vũ trang, trường học, nhà trẻ, văn phòng, chi nhánh đại diện

1

Các đơn vị HCSN, lực lượng vũ trang, trường học, nhà trẻ, văn phòng, nhà trẻ có khối lượng < hoặc = 1m3/tháng

100.000

2

Các đơn vị HCSN, lực lượng vũ trang, văn phòng, chi nhánh đại diện, trường học, nhà trẻ có khối lượng>1m3/tháng

Đ/đơn vị/tháng

100.000

IV

Các cửa hàng, khách sạn, nhà hàng kinh doanh ăn uống, các dịch vụ khác.

đ/m3

160.000

V

Các đơn vị sản xuất KD (nhà máy, xí nghiệp, công ty, nhà ga, bến tàu, bến xe, chợ..), các bệnh viện, phòng khám tư

Chất thải sinh hoạt, kinh doanh, dịch vụ (trừ rác thải xây dựng, rác thải nguy hại, rác thải y tế)

đ/m3

160.000

Các đơn vị HCSN, lực lượng vũ trang, văn phòng, chi nhánh đại diện, trường học, nhà trẻ… nếu có hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ thì áp dụng mức thu phí như đối với các đơn vị hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ.