Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2935/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Chương trình phát triển nhà ở Quảng Trị 2021 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "15/11/2022", "sign_number": "2935/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "15/11/2022", "sign_number": "2935/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "15/11/2022", "sign_number": "2935/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "15/11/2022", "sign_number": "2935/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "15/11/2022", "sign_number": "2935/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2935/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Chương trình phát triển nhà ở Quảng Trị 2021 2030

Điều 1. Phê duyệt Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2021 - 2030, định hướng đến năm 2045, với các nội dung chính như sau:
...
4.790 - 7.950

II

Nhà ở công vụ

1.530 - 2.070

74 - 100

III

Nhà ở xã hội

1.686.000 - 2.184.000

23.020 - 29.580

1

Nhà ở xã hội cho công nhân, người lao động KCN

60.000 - 90.000

1.000 - 1.500

2

Nhà ở xã hội cho học sinh, sinh viên

4.000

120

3

Nhà ở người có công với cách mạng

349.000 - 388.000

7.770 - 8.630

4

Nhà ở hộ gia đình nghèo và cận nghèo tại khu vực nông thôn

256.000 - 400.000

Content:
4.790 - 7.950

II

Nhà ở công vụ

1.530 - 2.070

74 - 100

III

Nhà ở xã hội

1.686.000 - 2.184.000

23.020 - 29.580

1

Nhà ở xã hội cho công nhân, người lao động KCN

60.000 - 90.000

1.000 - 1.500

2

Nhà ở xã hội cho học sinh, sinh viên

4.000

120

3

Nhà ở người có công với cách mạng

349.000 - 388.000

7.770 - 8.630

4

Nhà ở hộ gia đình nghèo và cận nghèo tại khu vực nông thôn

256.000 - 400.000