Document: Điểm b Khoản 6 Điều 1 Quyết định 25/2022/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 38/2019/QĐ-UBND Bảng giá đất Vũng Tàu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "14/12/2022", "sign_number": "25/2022/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "14/12/2022", "sign_number": "25/2022/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "14/12/2022", "sign_number": "25/2022/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "14/12/2022", "sign_number": "25/2022/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "14/12/2022", "sign_number": "25/2022/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 6 Điều 1 Quyết định 25/2022/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 38/2019/QĐ-UBND Bảng giá đất Vũng Tàu

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (01/01/2020 - 31/12/2024) trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu ban hành kèm theo Quyết định số 38/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
...
6.408

4.486

3.204

2.563

1.922

Khu vực 2

3.916

2.741

1.958

1.566

1.175

b) Áp dụng đối với thị xã Phú Mỹ

Khu vực

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Khu vực 1

5.874

4.112

2.937

2.350

1.762

Khu vực 2

3.738

2.617

1.869

1.495

1.122

c) Áp dụng đối với huyện Châu Đức, huyện Xuyên Mộc

Khu vực

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Khu vực 1

3.916

2.741

1.958

1.566

1.175

Khu vực 2

1.602

1.121

801

641

481

d) Áp dụng đối với huyện Long Điền, huyện Đất Đỏ

Khu vực

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Khu vực 1

3.916

2.741

1.958

1.566

1.175

Khu vực 2

1.780

1.246

890

712

534

đ) Áp dụng đối với huyện Côn Đảo

Loại đường

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Loại 1

12.496

8.747

6.248

4.998

3.749

Loại 2

8.886

6.220

4.443

3.554

2.666

6. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 8 như sau:
“1. Bảng giá đất ở trong đô thị
(ĐVT: 1.000 đồng/m2)
...
b) Áp dụng đối với các phường của thành phố Bà Rịa

Loại đường

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Loại 1

24.920

17.444

12.460

9.968

Content:
Áp dụng đối với các phường của thành phố Bà Rịa

Loại đường

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Loại 1

24.920

17.444

12.460

9.968