Document: Điều 1 Quyết định 21/2013/QĐ-UBND Quy hoạch sử dụng đất huyện Lý Nhân Hà Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "24/04/2013", "sign_number": "21/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "24/04/2013", "sign_number": "21/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "24/04/2013", "sign_number": "21/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "24/04/2013", "sign_number": "21/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "24/04/2013", "sign_number": "21/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 21/2013/QĐ-UBND Quy hoạch sử dụng đất huyện Lý Nhân Hà Nam có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Lý Nhân với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

TT

Loại đất

Hiện trạng 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích
(ha)

Cơ cấu (%)

Cấp trên phân bổ
(ha)

Cấp huyện xác định (ha)

Tổng số

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

Tổng diện tích tự nhiên

16.717,02

100

16.717,02

16.717,02

100

1

Đất nông nghiệp

11.359,63

67,95

9.600

-17,84

9.582,16

57,32

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

6.963,35

41,65

5.998

0,59

5.998,59

35,88

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

6.689,10

40,01

5.998

0,59

5.998,59

35,88

1.2

Đất trồng cây lâu năm

1.215,41

7,27

1.175

0,40

1.175,40

7,03

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

1.374,28

8,22

1.328

0,18

1.328,18

7,95

2

Đất phi nông nghiệp

5.191,09

31,05

7.090

17,97

7.107,97

42,52

Trong đó

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

17,33

0,10

26

0,03

26,03

0,16

2.2

Đất quốc phòng

0,47

0,00

1

-0,53

0,47

0,00

2.3

Đất an ninh

0,66

0,00

5

-0,24

4,76

0,03

2.4

Đất khu công nghiệp

7,9

0,05

64

-0,10

63,90

0,38

Đất XD cụm công nghiệp

7,9

0,05

64

-0,10

63,90

0,38

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

32,34

0,19

428

-0,08

427,92

2,56

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

57,81

0,35

556

-0,05

555,95

3,33

2.7

Đất di tích danh thắng

16,44

0,10

26

0,04

26,04

0,16

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,22

0,00

13

0,03

13,03

0,08

2.9

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

54,18

0,32

54

0,18

54,18

0,32

2.10

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

184,06

1,10

210

0,95

210,95

1,26

2.11

Đất có mặt nước chuyên dùng

255,8

1,53

205

0,27

205,27

1,23

2.12

Đất phát triển hạ tầng

2.222,7

13,30

3.046

3.046,0

18,22

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

9,42

0,06

37

-0,06

36,94

0,22

Đất cơ sở y tế

10,7

0,06

19

-0,02

18,98

0,11

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

64,98

0,39

80

0,00

80,00

0,48

Đất cơ sở thể dục- thể thao

11,01

0,07

64

0,01

64,01

0,38

2.13

Đất ở tại đô thị

26,36

0,16

52

0,00

52,00

0,31

3

Đất chưa sử dụng

Đất chưa sử dụng còn lại

166,3

0,99

27

-0,11

26,89

0,16

Diện tích đưa vào sử dụng

139

0,41

139,41

4

Đất đô thị

194,31

1,16

1.684,84

1.684,84

10,08

5

Đất khu dân cư nông thôn

4.486,85

26,84

4.493,48

4.493,48

26,88

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ 2011-2020

Giai đoạn
2011-2015

Giai đoạn 2016-2020

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

1.785,26

1.307,06

478,20

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

785,88

474,74

311,14

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

785,88

474,74

311,14

1.2

Đất trồng cây lâu năm

10,01

7,55

2,46

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

49,32

35,43

13,89

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

233,18

76,65

156,53

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

STT

Content:
Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Lý Nhân với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

TT

Loại đất

Hiện trạng 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích
(ha)

Cơ cấu (%)

Cấp trên phân bổ
(ha)

Cấp huyện xác định (ha)

Tổng số

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

Tổng diện tích tự nhiên

16.717,02

100

16.717,02

16.717,02

100

1

Đất nông nghiệp

11.359,63

67,95

9.600

-17,84

9.582,16

57,32

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

6.963,35

41,65

5.998

0,59

5.998,59

35,88

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

6.689,10

40,01

5.998

0,59

5.998,59

35,88

1.2

Đất trồng cây lâu năm

1.215,41

7,27

1.175

0,40

1.175,40

7,03

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

1.374,28

8,22

1.328

0,18

1.328,18

7,95

2

Đất phi nông nghiệp

5.191,09

31,05

7.090

17,97

7.107,97

42,52

Trong đó

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

17,33

0,10

26

0,03

26,03

0,16

2.2

Đất quốc phòng

0,47

0,00

1

-0,53

0,47

0,00

2.3

Đất an ninh

0,66

0,00

5

-0,24

4,76

0,03

2.4

Đất khu công nghiệp

7,9

0,05

64

-0,10

63,90

0,38

Đất XD cụm công nghiệp

7,9

0,05

64

-0,10

63,90

0,38

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

32,34

0,19

428

-0,08

427,92

2,56

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

57,81

0,35

556

-0,05

555,95

3,33

2.7

Đất di tích danh thắng

16,44

0,10

26

0,04

26,04

0,16

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,22

0,00

13

0,03

13,03

0,08

2.9

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

54,18

0,32

54

0,18

54,18

0,32

2.10

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

184,06

1,10

210

0,95

210,95

1,26

2.11

Đất có mặt nước chuyên dùng

255,8

1,53

205

0,27

205,27

1,23

2.12

Đất phát triển hạ tầng

2.222,7

13,30

3.046

3.046,0

18,22

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

9,42

0,06

37

-0,06

36,94

0,22

Đất cơ sở y tế

10,7

0,06

19

-0,02

18,98

0,11

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

64,98

0,39

80

0,00

80,00

0,48

Đất cơ sở thể dục- thể thao

11,01

0,07

64

0,01

64,01

0,38

2.13

Đất ở tại đô thị

26,36

0,16

52

0,00

52,00

0,31

3

Đất chưa sử dụng

Đất chưa sử dụng còn lại

166,3

0,99

27

-0,11

26,89

0,16

Diện tích đưa vào sử dụng

139

0,41

139,41

4

Đất đô thị

194,31

1,16

1.684,84

1.684,84

10,08

5

Đất khu dân cư nông thôn

4.486,85

26,84

4.493,48

4.493,48

26,88

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ 2011-2020

Giai đoạn
2011-2015

Giai đoạn 2016-2020

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

1.785,26

1.307,06

478,20

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

785,88

474,74

311,14

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

785,88

474,74

311,14

1.2

Đất trồng cây lâu năm

10,01

7,55

2,46

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

49,32

35,43

13,89

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

233,18

76,65

156,53

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

STT