Document: Điều 1 Quyết định 5106/QĐ-UBND 2017 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất huyện Hoài Đức Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "31/07/2017", "sign_number": "5106/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "31/07/2017", "sign_number": "5106/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "31/07/2017", "sign_number": "5106/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "31/07/2017", "sign_number": "5106/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "31/07/2017", "sign_number": "5106/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 5106/QĐ-UBND 2017 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất huyện Hoài Đức Hà Nội có nội dung như sau:

Điều 1. 1/ Bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Hoài Đức là: 09 dự án; diện tích là: 9,28 ha (Phụ lục 01 kèm theo).
2/ Đưa ra khỏi Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Hoài Đức là 02 dự án; diện tích 1,9 ha (Phụ lục 02 kèm theo).
Lý do: chưa có khả năng bố trí vốn, không có khả năng thực hiện năm 2017.
3/ Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2017:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

8.493,16

1

Đất nông nghiệp

NNP

4.253,57

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.245,96

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2.245,96

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.120,54

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

763,08

1.4

Đất nông nghiệp khác

NKH

30,72

…

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.211,49

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,47

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

269,69

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

966,320

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

930,96

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.184,97

2.6

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

131,99

2.7

Đất tôn giáo

TON

28,06

...

3

Đất chưa sử dụng

DCS

28,10

4/ Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 7211/QĐ-UBND ngày 29/12/2016 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.

Content:
Điều 1. 1/ Bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Hoài Đức là: 09 dự án; diện tích là: 9,28 ha (Phụ lục 01 kèm theo).
2/ Đưa ra khỏi Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Hoài Đức là 02 dự án; diện tích 1,9 ha (Phụ lục 02 kèm theo).
Lý do: chưa có khả năng bố trí vốn, không có khả năng thực hiện năm 2017.
3/ Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2017:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

8.493,16

1

Đất nông nghiệp

NNP

4.253,57

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.245,96

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2.245,96

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.120,54

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

763,08

1.4

Đất nông nghiệp khác

NKH

30,72

…

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.211,49

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,47

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

269,69

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

966,320

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

930,96

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.184,97

2.6

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

131,99

2.7

Đất tôn giáo

TON

28,06

...

3

Đất chưa sử dụng

DCS

28,10

4/ Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 7211/QĐ-UBND ngày 29/12/2016 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.