Document: Điều 2 Quyết định 65/2004/QĐ-UBND thu quản lý sử dụng phí chợ Tiền Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "15/12/2004", "sign_number": "65/2004/QĐ-UB", "signer": "Trần Thanh Trung", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "15/12/2004", "sign_number": "65/2004/QĐ-UB", "signer": "Trần Thanh Trung", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "15/12/2004", "sign_number": "65/2004/QĐ-UB", "signer": "Trần Thanh Trung", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "15/12/2004", "sign_number": "65/2004/QĐ-UB", "signer": "Trần Thanh Trung", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "15/12/2004", "sign_number": "65/2004/QĐ-UB", "signer": "Trần Thanh Trung", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 65/2004/QĐ-UBND thu quản lý sử dụng phí chợ Tiền Giang có nội dung như sau:

Điều 2. Đối tượng thu và mức thu phí chợ:
a. Đối với hộ kinh doanh, mua bán không phải thuê hoặc mua quầy sạp do Nhà nước đầu tư xây dựng. Mức thu phí như sau:
Đơn vị tính: đồng/m2/ngày

NGÀNH HÀNG

Chợ loại III
(Dưới 200 điểm kinh doanh)

Chợ loại II (Trên 200 điểm kinh doanh)

Chợ loại I (Trên 400 điểm kinh doanh)

Hàng rau quả

500

1.000

1.200

Gia súc, gia cầm, thực phẩm tươi sống

700

1.200

1.200

Hàng có giá trị cao: kim khí điện máy, vải, quần áo, giày dép, hàng nhựa, hàng công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp

1.000

1.200

1.500

Ăn uống giải khát bình dân

700

1.000

1.200

Ăn uống giải khát có bia rượu

1.000

1.200

1.500

Bánh kẹo các loại

700

1.000

1.200

Dịch vụ văn hóa phẩm

700

1.000

1.200

Dịch vụ sửa chữa

700

1.000

1.200

Thuốc hút các loại

600

8.00

1.500

b. Đối với các hộ kinh doanh, mua bán thuê hoặc mua quầy, sạp do Nhà nước đầu tư xây dựng mức thu như sau:
Đơn vị tính: đồng/m2/ngày

NGÀNH HÀNG

Chợ loại III
(Dưới 200 điểm kinh doanh)

Chợ loại II (Trên 200 điểm kinh doanh)

Chợ loại I (Trên 400 điểm kinh doanh)

Hàng rau quả

100

450

500

Gia súc, gia cầm, thực phẩm tươi sống

150

500

600

Hàng có giá trị cao: kim khí điện máy, vải, quần áo, giày dép, hàng nhựa, hàng công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp

200

500

600

Ăn uống giải khát bình dân

150

450

500

Ăn uống giải khát có bia rượu

200

500

600

Bánh kẹo các loại

150

450

500

Dịch vụ văn hóa phẩm

150

450

500

Dịch vụ sửa chữa

150

450

500

Thuốc hút các loại

135

350

450

c. Đối tượng giảm thu phí chợ:
Các hộ ở nhà vườn đem hàng hóa ra chợ để bán có tính chất không thường xuyên được giảm 50% mức thu quy định tại mục a. và mục b. tại Điều 2 của Quyết định này.

Content:
Điều 2. Đối tượng thu và mức thu phí chợ:
a. Đối với hộ kinh doanh, mua bán không phải thuê hoặc mua quầy sạp do Nhà nước đầu tư xây dựng. Mức thu phí như sau:
Đơn vị tính: đồng/m2/ngày

NGÀNH HÀNG

Chợ loại III
(Dưới 200 điểm kinh doanh)

Chợ loại II (Trên 200 điểm kinh doanh)

Chợ loại I (Trên 400 điểm kinh doanh)

Hàng rau quả

500

1.000

1.200

Gia súc, gia cầm, thực phẩm tươi sống

700

1.200

1.200

Hàng có giá trị cao: kim khí điện máy, vải, quần áo, giày dép, hàng nhựa, hàng công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp

1.000

1.200

1.500

Ăn uống giải khát bình dân

700

1.000

1.200

Ăn uống giải khát có bia rượu

1.000

1.200

1.500

Bánh kẹo các loại

700

1.000

1.200

Dịch vụ văn hóa phẩm

700

1.000

1.200

Dịch vụ sửa chữa

700

1.000

1.200

Thuốc hút các loại

600

8.00

1.500

b. Đối với các hộ kinh doanh, mua bán thuê hoặc mua quầy, sạp do Nhà nước đầu tư xây dựng mức thu như sau:
Đơn vị tính: đồng/m2/ngày

NGÀNH HÀNG

Chợ loại III
(Dưới 200 điểm kinh doanh)

Chợ loại II (Trên 200 điểm kinh doanh)

Chợ loại I (Trên 400 điểm kinh doanh)

Hàng rau quả

100

450

500

Gia súc, gia cầm, thực phẩm tươi sống

150

500

600

Hàng có giá trị cao: kim khí điện máy, vải, quần áo, giày dép, hàng nhựa, hàng công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp

200

500

600

Ăn uống giải khát bình dân

150

450

500

Ăn uống giải khát có bia rượu

200

500

600

Bánh kẹo các loại

150

450

500

Dịch vụ văn hóa phẩm

150

450

500

Dịch vụ sửa chữa

150

450

500

Thuốc hút các loại

135

350

450

c. Đối tượng giảm thu phí chợ:
Các hộ ở nhà vườn đem hàng hóa ra chợ để bán có tính chất không thường xuyên được giảm 50% mức thu quy định tại mục a. và mục b. tại Điều 2 của Quyết định này.