Document: Điều 1 Quyết định 13/QĐ-BNN-TCTS công bố mã HS danh mục quản lý hàng hóa chuyên ngành thủy sản 2016

Type: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "05/01/2016", "sign_number": "13/QĐ-BNN-TCTS", "signer": "Cao Đức Phát", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "05/01/2016", "sign_number": "13/QĐ-BNN-TCTS", "signer": "Cao Đức Phát", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "05/01/2016", "sign_number": "13/QĐ-BNN-TCTS", "signer": "Cao Đức Phát", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "05/01/2016", "sign_number": "13/QĐ-BNN-TCTS", "signer": "Cao Đức Phát", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "05/01/2016", "sign_number": "13/QĐ-BNN-TCTS", "signer": "Cao Đức Phát", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 13/QĐ-BNN-TCTS công bố mã HS danh mục quản lý hàng hóa chuyên ngành thủy sản 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. Công bố mã HS đối với các Danh mục quản lý hàng hóa chuyên ngành thủy sản (các Phụ lục kèm theo):
- Danh mục thức ăn, nguyên liệu sản xuất thức ăn nuôi trồng thủy sản (Phụ lục 1).
- Danh mục sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường dùng trong nuôi trồng thủy sản nhập khẩu có điều kiện (Phụ lục 2).
- Danh mục chế phẩm sinh học, hóa chất, chất cải tạo môi trường trong nuôi trồng thủy sản được phép lưu hành tại Việt Nam (Phụ lục 3).
- Danh mục các loài thủy sản xuất khẩu có điều kiện (Phụ lục 4).
- Danh mục giống thủy sản được phép nhập khẩu thông thường (Danh mục giống thủy sản được phép sản xuất kinh doanh) (Phụ lục 5).
- Danh mục các loài thủy sản sống được phép nhập khẩu làm thực phẩm (Phụ lục 6).
- Danh mục các loài thủy sản cấm xuất khẩu (Phụ lục 7).

Content:
Điều 1. Công bố mã HS đối với các Danh mục quản lý hàng hóa chuyên ngành thủy sản (các Phụ lục kèm theo):
- Danh mục thức ăn, nguyên liệu sản xuất thức ăn nuôi trồng thủy sản (Phụ lục 1).
- Danh mục sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường dùng trong nuôi trồng thủy sản nhập khẩu có điều kiện (Phụ lục 2).
- Danh mục chế phẩm sinh học, hóa chất, chất cải tạo môi trường trong nuôi trồng thủy sản được phép lưu hành tại Việt Nam (Phụ lục 3).
- Danh mục các loài thủy sản xuất khẩu có điều kiện (Phụ lục 4).
- Danh mục giống thủy sản được phép nhập khẩu thông thường (Danh mục giống thủy sản được phép sản xuất kinh doanh) (Phụ lục 5).
- Danh mục các loài thủy sản sống được phép nhập khẩu làm thực phẩm (Phụ lục 6).
- Danh mục các loài thủy sản cấm xuất khẩu (Phụ lục 7).