Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1952/QĐ-UBND 2021 kế hoạch sử dụng đất huyện Hóc Môn thành phố Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "27/05/2021", "sign_number": "1952/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hòa Bình", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "27/05/2021", "sign_number": "1952/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hòa Bình", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "27/05/2021", "sign_number": "1952/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hòa Bình", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "27/05/2021", "sign_number": "1952/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hòa Bình", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "27/05/2021", "sign_number": "1952/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hòa Bình", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1952/QĐ-UBND 2021 kế hoạch sử dụng đất huyện Hóc Môn thành phố Hồ Chí Minh

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Hóc Môn với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Hóc Môn

Bà Điểm

Thới Tam Thôn

Xuân Thới Thượng

Tân Xuân

Nhị Bình

Xuân Thới Sơn

Xuân Thới Đông

Trung Chánh

Tân Hiệp

Đông Thạnh

Tân Thới Nhì

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(16)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

Tổng diện tích tự nhiên

10.917,21

173,77

702,21

893,69

1.856,88

274,63

844,45

1.498,03

299,22

177,03

1.194,89

1.278,47

1.723,94

1

Đất nông nghiệp

NNP

4.869,00

18,20

157,65

302,33

1.096,06

59,93

399,01

826,40

69,04

23,22

546,45

589,35

781,36

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.605,46

5,94

527,26

199,67

3,77

315,03

135,34

418,46

Trong đó: Đất chuyên trong lúa nước

LUC

592.20

166,13

27,67

315,03

83,38

1.013,25

5,94

361,13

172,00

3,77

135,34

335,08

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

Content:
Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Hóc Môn

Bà Điểm

Thới Tam Thôn

Xuân Thới Thượng

Tân Xuân

Nhị Bình

Xuân Thới Sơn

Xuân Thới Đông

Trung Chánh

Tân Hiệp

Đông Thạnh

Tân Thới Nhì

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(16)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

Tổng diện tích tự nhiên

10.917,21

173,77

702,21

893,69

1.856,88

274,63

844,45

1.498,03

299,22

177,03

1.194,89

1.278,47

1.723,94

1

Đất nông nghiệp

NNP

4.869,00

18,20

157,65

302,33

1.096,06

59,93

399,01

826,40

69,04

23,22

546,45

589,35

781,36

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.605,46

5,94

527,26

199,67

3,77

315,03

135,34

418,46

Trong đó: Đất chuyên trong lúa nước

LUC

592.20

166,13

27,67

315,03

83,38

1.013,25

5,94

361,13

172,00

3,77

135,34

335,08

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK