Document: Điều 19 Quyết định liên bộ 3203-QĐ/LB cước, phí cảng biển

Type: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải, Uỷ ban Vật giá Nhà nước", "promulgation_date": "31/12/1979", "sign_number": "3203-QĐ/LB", "signer": "Vũ Tiến Liễu, Bình Tâm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải, Uỷ ban Vật giá Nhà nước", "promulgation_date": "31/12/1979", "sign_number": "3203-QĐ/LB", "signer": "Vũ Tiến Liễu, Bình Tâm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải, Uỷ ban Vật giá Nhà nước", "promulgation_date": "31/12/1979", "sign_number": "3203-QĐ/LB", "signer": "Vũ Tiến Liễu, Bình Tâm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải, Uỷ ban Vật giá Nhà nước", "promulgation_date": "31/12/1979", "sign_number": "3203-QĐ/LB", "signer": "Vũ Tiến Liễu, Bình Tâm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải, Uỷ ban Vật giá Nhà nước", "promulgation_date": "31/12/1979", "sign_number": "3203-QĐ/LB", "signer": "Vũ Tiến Liễu, Bình Tâm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 19 Quyết định liên bộ 3203-QĐ/LB cước, phí cảng biển có nội dung như sau:

Điều 19. - Biểu cước chuyển tải.
a) Biểu cước chuyển tải cho tất cả các cảng biển (trừ cảng Bến Thủy và cảng Quảng Bình).

Nhóm hàng

Từ 5km trở xuống (đ/tấn)

Trên 5km đến 120km lấy giá gốc 5km trở xuống và cứ mỗi kilômét trên 5km được cộng thêm (đ/t/km)

1

3,25

0,11

2

3,85

0,12

3

4,45

0,16

4

9,09

0,28

b) Cước chuyển tải đối với cảng Bến Thủy, cảng Quảng Bình cho tất cả các loại hàng là 0,35đ/1tkm.

Content:
Điều 19. - Biểu cước chuyển tải.
a) Biểu cước chuyển tải cho tất cả các cảng biển (trừ cảng Bến Thủy và cảng Quảng Bình).

Nhóm hàng

Từ 5km trở xuống (đ/tấn)

Trên 5km đến 120km lấy giá gốc 5km trở xuống và cứ mỗi kilômét trên 5km được cộng thêm (đ/t/km)

1

3,25

0,11

2

3,85

0,12

3

4,45

0,16

4

9,09

0,28

b) Cước chuyển tải đối với cảng Bến Thủy, cảng Quảng Bình cho tất cả các loại hàng là 0,35đ/1tkm.