Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 627/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất quận Hoàng Mai Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "01/02/2023", "sign_number": "627/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "01/02/2023", "sign_number": "627/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "01/02/2023", "sign_number": "627/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "01/02/2023", "sign_number": "627/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "01/02/2023", "sign_number": "627/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 627/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất quận Hoàng Mai Hà Nội

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 quận Hoàng Mai (Kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 tỷ lệ 1/10.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của quận Hoàng Mai, được Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 18/01/2023, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất trong năm 2023:
a. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2023:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Kế hoạch 2023

Tỷ lệ (%)

I

Đất nông nghiệp

NNP

739,14

18,39

1.1

Đất trồng lúa

LUA

75,31

10,19

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

59,04

78,40

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

413,26

55,91

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

8,57

1,16

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

230,10

31,08

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

11,88

1,61

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.280,06

81,61

Content:
Diện tích các loại đất trong năm 2023:
a. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2023:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Kế hoạch 2023

Tỷ lệ (%)

I

Đất nông nghiệp

NNP

739,14

18,39

1.1

Đất trồng lúa

LUA

75,31

10,19

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

59,04

78,40

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

413,26

55,91

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

8,57

1,16

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

230,10

31,08

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

11,88

1,61

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.280,06

81,61