Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 3044/QĐ-UBND 2020 phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất Can Lộc tỉnh Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "11/09/2020", "sign_number": "3044/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "11/09/2020", "sign_number": "3044/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "11/09/2020", "sign_number": "3044/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "11/09/2020", "sign_number": "3044/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "11/09/2020", "sign_number": "3044/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 3044/QĐ-UBND 2020 phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất Can Lộc tỉnh Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt (bổ sung) Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Can Lộc, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Danh mục các công trình, dự án bổ sung thực hiện trong năm 2020:

STT

Tên công trình, dự án

Diện tích quy hoạch (ha)

Diện tích hiện trạng (ha)

Tăng thêm (ha)

Địa điểm (đến cấp xã)

Vị trí trên bản đồ KHSD đất năm 2020

Diện tích

LUA

RPH

RDD

Đất khác

(1)

(2)

(3)=(4)+(5)

(4)

(5)=(6)+..(9)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

A

Đất nông nghiệp

12,60

12,60

12,60

I

Đất nuôi trồng thủy sản

12,60

12,60

12,60

1

Khu nuôi trồng thủy sản nước ngọt của hộ ông Đặng Ngọc Tuấn

12,60

12,60

12,60

Thị trấn Nghèn

126

B

Đất phi nông nghiệp

127,19

127,19

46,12

81,07

I

Đất cụm công nghiệp

6,50

6,50

6,50

1

Cụm công nghiệp huyện Can Lộc

6,5

6,50

6,50

Xã Thiên Lộc

127

II

Đất thương mại, dịch vụ

20,75

20,75

0,75

20,00

1

Khu du lịch sinh thái hồ Cửa Thờ Trại Tiểu

20,00

20,00

20,00

Xã Mỹ Lộc, Thị trấn Đồng Lộc

128

2

Trung tâm vật tư thu mua sản phẩm nông nghiệp

0,20

0,20

0,20

Thị trấn Nghèn

129

3

Thương mại dịch vụ xóm Văn Thịnh

0,55

0,55

0,55

Xã Xuân Lộc

130

III

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

1,10

1,10

1,10

1

Nhà máy nước Can Lộc (Đồng Trại Màu)

0,10

0,10

0,10

Xã Thiên Lộc

131

2

Nhà máy nước Cụp Trùa thôn Nhật Tân

1,00

1,00

1,00

Xã Mỹ Lộc

132

IV

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

5,00

5,00

1,94

3,06

1

Mở rộng khu di tích Ngã Ba Đồng Lộc

5,00

5,00

1,94

3,06

Thị trấn Đồng Lộc

133

V

Đất ở tại nông thôn

30,94

30,94

24,47

6,47

1

Đất ở vùng Nhà Tạp thôn Trung Hải

8,80

8,80

8,70

0,10

Xã Thiên Lộc

134

2

Đất ở xen dắm trên địa bàn xã

0,40

0,40

0,20

0,20

Xã Xuân Lộc

135

3

Đất ở thôn Đập Lã

0,20

0,20

0,20

Xã Sơn Lộc

136

4

Đất ở thôn Yên Tràng

0,10

0,10

0,10

Xã Kim Song Trường

137

5

Đất ở thôn Phúc Tân

0,10

0,10

0,10

Xã Kim Song Trường

138

6

Đất ở đồng Giữa Đồng thôn Kim Thịnh, thôn Yên Tràng

3,60

3,60

3,52

0,08

Xã Kim Song Trường

139

7

Đất ở Đồng Chợ Mương thôn Trại Tỉểu

6,62

6,62

6,53

0,09

Xã Mỹ Lộc

140

8

Đất ở vùng Cồn Áo; Đồng Rậm thôn Minh Tiến, thôn Phú Thọ

5,00

5,00

5,00

Xã Tùng Lộc

141

9

Đất ở vùng Trộ Nước thôn Đất Đỏ

0,35

0,35

0,35

Xã Thường Nga

142

10

Đất ở thôn Đông Lam

0,12

0,12

0,12

Xã Phú Lộc

143

11

Đất ở thôn Sơn Phú, thôn Đông Phong

0,30

0,30

0,30

Xã Thượng Lộc

144

12

Đất ở đồng Phước Độn

0,35

0,35

0,10

0,25

Xã Vượng Lộc

146

13

Chuyển mục đích đất trồng cây lâu năm, hàng năm gắn liền đất ở sang đất ở phù hợp với quy hoạch NTM của toàn huyện.

5,00

5,00

5,00

Toàn huyện Can Lộc

VI

Đất ở tại đô thị

11,20

11,20

9,95

1,25

1

Đất ở đồng Biền Lạc khối 5

11,20

11,20

9,95

1,25

Thị trấn Nghèn

147

VII

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

48,60

48,60

2,51

46,09

1

Mỏ Sét Đồng Lộc

6,50

6,50

2,51

3,99

Thị trấn Đồng Lộc

148

2

Đất san lấp Phú Lộc 1

3,50

3,50

3,50

Xã Phú Lộc

149

3

Đất san lấp Phú Lộc 2

6,00

6,00

6,00

Xã Phú Lộc

150

4

Đất san lấp Phú Lộc 3

6,00

6,00

6,00

Xã Phú Lộc

151

5

Đất san lấp tại thôn Khe Giao

15,00

15,00

15,00

Xã Sơn Lộc

152

6

Đất san lấp tại Vực Trống

2,90

2,90

2,90

Xã Thượng Lộc

153

7

Đất san lấp tại đồi Thung Bằng

7,00

7,00

7,00

Xã Thượng Lộc

154

8

Đất san lấp Thượng Lộc

1,70

1,70

1,70

Xã Thượng Lộc

155

IIX

Đất khu vui chơi, giải trí cong cộng

3,10

3,10

3,10

1

Dự án khu du lịch cây xanh, thể dục thể thao tại TDP Trung Thành

3,10

3,10

3,10

Thị trấn Đồng Lộc

156

Tổng: 31 DM CT dự án

139,79

139,79

46,12

93,67

Content:
Danh mục các công trình, dự án bổ sung thực hiện trong năm 2020:

STT

Tên công trình, dự án

Diện tích quy hoạch (ha)

Diện tích hiện trạng (ha)

Tăng thêm (ha)

Địa điểm (đến cấp xã)

Vị trí trên bản đồ KHSD đất năm 2020

Diện tích

LUA

RPH

RDD

Đất khác

(1)

(2)

(3)=(4)+(5)

(4)

(5)=(6)+..(9)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

A

Đất nông nghiệp

12,60

12,60

12,60

I

Đất nuôi trồng thủy sản

12,60

12,60

12,60

1

Khu nuôi trồng thủy sản nước ngọt của hộ ông Đặng Ngọc Tuấn

12,60

12,60

12,60

Thị trấn Nghèn

126

B

Đất phi nông nghiệp

127,19

127,19

46,12

81,07

I

Đất cụm công nghiệp

6,50

6,50

6,50

1

Cụm công nghiệp huyện Can Lộc

6,5

6,50

6,50

Xã Thiên Lộc

127

II

Đất thương mại, dịch vụ

20,75

20,75

0,75

20,00

1

Khu du lịch sinh thái hồ Cửa Thờ Trại Tiểu

20,00

20,00

20,00

Xã Mỹ Lộc, Thị trấn Đồng Lộc

128

2

Trung tâm vật tư thu mua sản phẩm nông nghiệp

0,20

0,20

0,20

Thị trấn Nghèn

129

3

Thương mại dịch vụ xóm Văn Thịnh

0,55

0,55

0,55

Xã Xuân Lộc

130

III

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

1,10

1,10

1,10

1

Nhà máy nước Can Lộc (Đồng Trại Màu)

0,10

0,10

0,10

Xã Thiên Lộc

131

2

Nhà máy nước Cụp Trùa thôn Nhật Tân

1,00

1,00

1,00

Xã Mỹ Lộc

132

IV

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

5,00

5,00

1,94

3,06

1

Mở rộng khu di tích Ngã Ba Đồng Lộc

5,00

5,00

1,94

3,06

Thị trấn Đồng Lộc

133

V

Đất ở tại nông thôn

30,94

30,94

24,47

6,47

1

Đất ở vùng Nhà Tạp thôn Trung Hải

8,80

8,80

8,70

0,10

Xã Thiên Lộc

134

2

Đất ở xen dắm trên địa bàn xã

0,40

0,40

0,20

0,20

Xã Xuân Lộc

135

3

Đất ở thôn Đập Lã

0,20

0,20

0,20

Xã Sơn Lộc

136

4

Đất ở thôn Yên Tràng

0,10

0,10

0,10

Xã Kim Song Trường

137

5

Đất ở thôn Phúc Tân

0,10

0,10

0,10

Xã Kim Song Trường

138

6

Đất ở đồng Giữa Đồng thôn Kim Thịnh, thôn Yên Tràng

3,60

3,60

3,52

0,08

Xã Kim Song Trường

139

7

Đất ở Đồng Chợ Mương thôn Trại Tỉểu

6,62

6,62

6,53

0,09

Xã Mỹ Lộc

140

8

Đất ở vùng Cồn Áo; Đồng Rậm thôn Minh Tiến, thôn Phú Thọ

5,00

5,00

5,00

Xã Tùng Lộc

141

9

Đất ở vùng Trộ Nước thôn Đất Đỏ

0,35

0,35

0,35

Xã Thường Nga

142

10

Đất ở thôn Đông Lam

0,12

0,12

0,12

Xã Phú Lộc

143

11

Đất ở thôn Sơn Phú, thôn Đông Phong

0,30

0,30

0,30

Xã Thượng Lộc

144

12

Đất ở đồng Phước Độn

0,35

0,35

0,10

0,25

Xã Vượng Lộc

146

13

Chuyển mục đích đất trồng cây lâu năm, hàng năm gắn liền đất ở sang đất ở phù hợp với quy hoạch NTM của toàn huyện.

5,00

5,00

5,00

Toàn huyện Can Lộc

VI

Đất ở tại đô thị

11,20

11,20

9,95

1,25

1

Đất ở đồng Biền Lạc khối 5

11,20

11,20

9,95

1,25

Thị trấn Nghèn

147

VII

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

48,60

48,60

2,51

46,09

1

Mỏ Sét Đồng Lộc

6,50

6,50

2,51

3,99

Thị trấn Đồng Lộc

148

2

Đất san lấp Phú Lộc 1

3,50

3,50

3,50

Xã Phú Lộc

149

3

Đất san lấp Phú Lộc 2

6,00

6,00

6,00

Xã Phú Lộc

150

4

Đất san lấp Phú Lộc 3

6,00

6,00

6,00

Xã Phú Lộc

151

5

Đất san lấp tại thôn Khe Giao

15,00

15,00

15,00

Xã Sơn Lộc

152

6

Đất san lấp tại Vực Trống

2,90

2,90

2,90

Xã Thượng Lộc

153

7

Đất san lấp tại đồi Thung Bằng

7,00

7,00

7,00

Xã Thượng Lộc

154

8

Đất san lấp Thượng Lộc

1,70

1,70

1,70

Xã Thượng Lộc

155

IIX

Đất khu vui chơi, giải trí cong cộng

3,10

3,10

3,10

1

Dự án khu du lịch cây xanh, thể dục thể thao tại TDP Trung Thành

3,10

3,10

3,10

Thị trấn Đồng Lộc

156

Tổng: 31 DM CT dự án

139,79

139,79

46,12

93,67