Document: Điều 2 Quyết định 42/2023/QĐ-UBND hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương trong giá sản phẩm Quảng Ngãi

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "23/11/2023", "sign_number": "42/2023/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "23/11/2023", "sign_number": "42/2023/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "23/11/2023", "sign_number": "42/2023/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "23/11/2023", "sign_number": "42/2023/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "23/11/2023", "sign_number": "42/2023/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 42/2023/QĐ-UBND hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương trong giá sản phẩm Quảng Ngãi có nội dung như sau:

Điều 2. Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương
Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương (Hđc) để xác định tiền lương của lao động trực tiếp sản xuất, lao động chuyên môn, nghiệp vụ, thừa hành, phục vụ trong giá, đơn giá đối với dịch vụ sự nghiệp công quy định tại các mục 3, 4, 5 phần II, Biểu 02 Phụ lục I và sản phẩm, dịch vụ công ích quy định tại mục 3 phần II Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên do doanh nghiệp thực hiện tại các vùng trên địa bàn tỉnh, như sau:
- Địa bàn thuộc vùng III (gồm: Thành phố Quảng Ngãi, các huyện: Sơn Tịnh, Bình Sơn): Hđc = 0,6.
- Địa bàn thuộc vùng IV: (gồm: thị xã Đức Phổ và các huyện còn lại): Hđc = 0,4.

Content:
Điều 2. Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương
Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương (Hđc) để xác định tiền lương của lao động trực tiếp sản xuất, lao động chuyên môn, nghiệp vụ, thừa hành, phục vụ trong giá, đơn giá đối với dịch vụ sự nghiệp công quy định tại các mục 3, 4, 5 phần II, Biểu 02 Phụ lục I và sản phẩm, dịch vụ công ích quy định tại mục 3 phần II Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên do doanh nghiệp thực hiện tại các vùng trên địa bàn tỉnh, như sau:
- Địa bàn thuộc vùng III (gồm: Thành phố Quảng Ngãi, các huyện: Sơn Tịnh, Bình Sơn): Hđc = 0,6.
- Địa bàn thuộc vùng IV: (gồm: thị xã Đức Phổ và các huyện còn lại): Hđc = 0,4.