Document: Điều 1 Quyết định 2600/QĐ-UBND 2017 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Phục Hòa Cao Bằng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2600/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2600/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2600/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2600/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2600/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2600/QĐ-UBND 2017 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Phục Hòa Cao Bằng có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Phục Hòa với các nội dung chủ yếu sau:
1. Nội dung phương án điều chỉnh quy hoạch đất đến năm 2020
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng sử dụng đất năm 2015

Quy hoạch đến năm 2020

Cấp tỉnh phân bể (ha)

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(5)+(6)

(8)

1

Đất nông nghiệp

23.313,90

92,64

23.249,00

0,00

23.249,00

92,38

1.1

Đất trồng lúa

1.271,73

5,05

1.235,00

12,63

1.247,63

4,96

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa

5,38

0,02

5,00

0,38

5,38

0,02

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

4.242,99

16,86

4.021,00

0,00

4.021,00

15,98

1.3

Đất trồng cây lâu năm

96,85

0,38

52,00

0,00

52,00

0,21

1.4

Đất rừng phòng hộ

10.513,32

41,77

10.455,00

4,69

10.459,70

41,56

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

7.174,19

28,51

7.428,00

-17,00

7.411,00

29,45

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

14,73

0,06

15,00

-0,42

14,58

0,06

1.8

Đất nông nghiệp khác

0,10

43,10

43,10

0,17

2

Đất phi nông nghiệp

1.369,05

5,44

1.828,00

-13,45

1.814,55

7,21

2.1

Đất quốc phòng

7,03

0,03

52,00

0,60

52,60

0,21

2.2

Đất an ninh

1,18

0,00

13,00

-0,29

12,71

0,05

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất khu chế xuất

2.5

Đất cụm công nghiệp

75,00

-50,00

25,00

0,10

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

0,65

0,00

34,00

-1,35

32,65

0,13

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

51,19

0,20

57,00

-14,79

42,21

0,17

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

0,77

0,00

1,00

-0,23

0,77

0,00

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

428,70

1,70

755,00

73,83

828,83

3,29

2.10

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

7,00

6,11

13,11

0,05

2.11

Đất danh lam, thắng cảnh

10,00

1,25

11,25

0,04

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

6,34

0,03

13,00

3,84

16,84

0,07

2.13

Đất ở tại nông thôn

256,34

1,02

231,00

2,30

233,30

0,93

2.14

Đất ở tại đô thị

115,54

0,46

157,00

11,11

168,11

0,67

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

8,34

0,03

9,00

0,55

9,55

0,04

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,24

1,00

-0,56

0,44

0,00

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

3,10

0,01

3,00

0,10

3,10

0,01

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, NTL, NHT

22,57

0,09

26,00

6,27

32,27

0,13

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

9,92

0,04

9,92

9,92

0,04

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

1,57

0,01

3,62

3,62

0,01

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,91

2,41

2,41

0,01

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

1,90

0,01

1,96

1,96

0,01

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

446,77

1,78

307,41

307,41

1,22

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

1,36

0,01

1,36

1,36

0,01

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

4,62

0,02

5,12

5,12

0,02

3

Đất chưa sử dụng

483,69

1,92

90,00

13,09

103,09

0,41

4

Đất khu công nghệ cao*

5

Đất khu kinh tế*

6

Đất đô thị*

2.997,42

4.597,00

-1.569,58

3.027,42

II

KHU CHỨC NĂNG

1

Khu vực chuyên trồng lúa nước

5,38

5,38

2

Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm

18,20

18,20

3

Khu vực rừng phòng hộ

10.459,70

10.459,70

4

Khu vực rừng đặc dụng

5

Khu vực rừng sản xuất

7.411,00

7.411,00

6

Khu vực công nghiệp, cụm công nghiệp

25,00

25,00

7

Khu đô thị-thương mại - dịch vụ

200,76

200,76

8

Khu du lịch

24,36

24,36

9

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

275,51

275,51

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất đến năm 2020
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn HòaThuận

Thị trấn Tà Lùng

Xã Triệu Ẩu

Xã Hồng Đại

Xã Cách Linh

Xã Đại Sơn

Xã Lương Thiện

Xã Tiên Thành

Xã Mỹ Hưng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ …+(13)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

437,14

80,83

102,20

31,89

8,92

32,66

30,11

13,41

54,38

82,74

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

24,10

4,73

2,62

3,05

1,62

3,25

1,09

0,43

1,07

6,24

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

178,99

50,70

71,50

4,82

2,53

5,57

5,72

1,85

16,25

20,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

44,85

13,02

14,77

0,99

0,40

1,31

4,95

0,19

5,52

3,70

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

75,23

8,08

11,01

10,85

0,54

5,21

13,04

0,69

7,67

18,14

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

113,82

4,30

2,15

12,18

3,83

17,32

5,31

10,25

23,87

34,61

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,15

0,15

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

0,01

0,01

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,01

0,01

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích đến năm 2020
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn HòaThuận

Thị trấn Tà Lùng

Xã Triệu Ẩu

Xã Hồng Đại

Xã Cách Linh

Xã Đại Sơn

Xã Lương Thiện

Xã Tiên Thành

Xã Mỹ Hưng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+ (13)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp

NNP

372,24

49,54

143,39

28,00

82,31

30,50

38,50

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

357,51

49,54

128,66

28,00

82,31

30,50

38,50

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

14,73

14,73

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

18

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8,36

1,15

0,41

5,00

1,80

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,01

0,01

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,36

0,36

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

7,92

1,11

0,01

5,00

1,80

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2,11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,07

0,04

0,03

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2 19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, NTL, NHT

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

* Vị trí diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng: Được xác định theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch huyện Phục Hoà.

Content:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Phục Hòa với các nội dung chủ yếu sau:
1. Nội dung phương án điều chỉnh quy hoạch đất đến năm 2020
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng sử dụng đất năm 2015

Quy hoạch đến năm 2020

Cấp tỉnh phân bể (ha)

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(5)+(6)

(8)

1

Đất nông nghiệp

23.313,90

92,64

23.249,00

0,00

23.249,00

92,38

1.1

Đất trồng lúa

1.271,73

5,05

1.235,00

12,63

1.247,63

4,96

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa

5,38

0,02

5,00

0,38

5,38

0,02

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

4.242,99

16,86

4.021,00

0,00

4.021,00

15,98

1.3

Đất trồng cây lâu năm

96,85

0,38

52,00

0,00

52,00

0,21

1.4

Đất rừng phòng hộ

10.513,32

41,77

10.455,00

4,69

10.459,70

41,56

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

7.174,19

28,51

7.428,00

-17,00

7.411,00

29,45

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

14,73

0,06

15,00

-0,42

14,58

0,06

1.8

Đất nông nghiệp khác

0,10

43,10

43,10

0,17

2

Đất phi nông nghiệp

1.369,05

5,44

1.828,00

-13,45

1.814,55

7,21

2.1

Đất quốc phòng

7,03

0,03

52,00

0,60

52,60

0,21

2.2

Đất an ninh

1,18

0,00

13,00

-0,29

12,71

0,05

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất khu chế xuất

2.5

Đất cụm công nghiệp

75,00

-50,00

25,00

0,10

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

0,65

0,00

34,00

-1,35

32,65

0,13

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

51,19

0,20

57,00

-14,79

42,21

0,17

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

0,77

0,00

1,00

-0,23

0,77

0,00

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

428,70

1,70

755,00

73,83

828,83

3,29

2.10

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

7,00

6,11

13,11

0,05

2.11

Đất danh lam, thắng cảnh

10,00

1,25

11,25

0,04

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

6,34

0,03

13,00

3,84

16,84

0,07

2.13

Đất ở tại nông thôn

256,34

1,02

231,00

2,30

233,30

0,93

2.14

Đất ở tại đô thị

115,54

0,46

157,00

11,11

168,11

0,67

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

8,34

0,03

9,00

0,55

9,55

0,04

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,24

1,00

-0,56

0,44

0,00

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

3,10

0,01

3,00

0,10

3,10

0,01

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, NTL, NHT

22,57

0,09

26,00

6,27

32,27

0,13

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

9,92

0,04

9,92

9,92

0,04

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

1,57

0,01

3,62

3,62

0,01

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,91

2,41

2,41

0,01

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

1,90

0,01

1,96

1,96

0,01

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

446,77

1,78

307,41

307,41

1,22

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

1,36

0,01

1,36

1,36

0,01

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

4,62

0,02

5,12

5,12

0,02

3

Đất chưa sử dụng

483,69

1,92

90,00

13,09

103,09

0,41

4

Đất khu công nghệ cao*

5

Đất khu kinh tế*

6

Đất đô thị*

2.997,42

4.597,00

-1.569,58

3.027,42

II

KHU CHỨC NĂNG

1

Khu vực chuyên trồng lúa nước

5,38

5,38

2

Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm

18,20

18,20

3

Khu vực rừng phòng hộ

10.459,70

10.459,70

4

Khu vực rừng đặc dụng

5

Khu vực rừng sản xuất

7.411,00

7.411,00

6

Khu vực công nghiệp, cụm công nghiệp

25,00

25,00

7

Khu đô thị-thương mại - dịch vụ

200,76

200,76

8

Khu du lịch

24,36

24,36

9

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

275,51

275,51

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất đến năm 2020
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn HòaThuận

Thị trấn Tà Lùng

Xã Triệu Ẩu

Xã Hồng Đại

Xã Cách Linh

Xã Đại Sơn

Xã Lương Thiện

Xã Tiên Thành

Xã Mỹ Hưng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ …+(13)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

437,14

80,83

102,20

31,89

8,92

32,66

30,11

13,41

54,38

82,74

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

24,10

4,73

2,62

3,05

1,62

3,25

1,09

0,43

1,07

6,24

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

178,99

50,70

71,50

4,82

2,53

5,57

5,72

1,85

16,25

20,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

44,85

13,02

14,77

0,99

0,40

1,31

4,95

0,19

5,52

3,70

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

75,23

8,08

11,01

10,85

0,54

5,21

13,04

0,69

7,67

18,14

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

113,82

4,30

2,15

12,18

3,83

17,32

5,31

10,25

23,87

34,61

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,15

0,15

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

0,01

0,01

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,01

0,01

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích đến năm 2020
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn HòaThuận

Thị trấn Tà Lùng

Xã Triệu Ẩu

Xã Hồng Đại

Xã Cách Linh

Xã Đại Sơn

Xã Lương Thiện

Xã Tiên Thành

Xã Mỹ Hưng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+ (13)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp

NNP

372,24

49,54

143,39

28,00

82,31

30,50

38,50

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

357,51

49,54

128,66

28,00

82,31

30,50

38,50

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

14,73

14,73

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

18

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8,36

1,15

0,41

5,00

1,80

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,01

0,01

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,36

0,36

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

7,92

1,11

0,01

5,00

1,80

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2,11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,07

0,04

0,03

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2 19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, NTL, NHT

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

* Vị trí diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng: Được xác định theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch huyện Phục Hoà.