Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1050/QĐ-UBND 2018 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Bình Thủy Cần Thơ

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "24/04/2018", "sign_number": "1050/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "24/04/2018", "sign_number": "1050/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "24/04/2018", "sign_number": "1050/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "24/04/2018", "sign_number": "1050/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "24/04/2018", "sign_number": "1050/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1050/QĐ-UBND 2018 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Bình Thủy Cần Thơ

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của quận Bình Thủy với các nội dung chủ yếu sau:
...
3.579,59

321,04

519,38

661,13

388,68

334,68

298,44

593,59

462,64

2.1

Đất quốc phòng

CQP

647,54

125,65

89,86

10,82

6,82

67,49

346,90

2.2

Đất an ninh

CAN

36,82

3,51

0,66

4,43

27,61

0,04

0,55

0,01

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

135,67

135,67

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

21,90

1,05

0,50

10,04

1,71

0,86

2,21

2,63

2,90

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

87,40

3,24

19,42

49,00

4,07

1,00

2,39

7,25

1,03

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

564,24

57,00

151,17

35,45

94,63

92,89

68,04

25,09

39,97

Đất cơ sở văn hóa

DVH

1,60

1,21

0,39

Đất cơ sở y tế

DYT

3,64

1,05

1,71

0,04

0,21

0,15

0,11

0,36

0,01

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

55,71

8,36

4,42

0,58

1,41

33,90

4,11

2,18

0,76

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

21,21

20,79

0,42

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

1,60

1,60

Đất giao thông

DGT

422,11

44,51

100,43

32,37

88,44

53,85

60,25

21,25

21,00

Đất thủy lợi

DTL

36,28

1,18

22,01

0,16

3,97

4,66

3,39

0,91

Đất công trình năng lượng

DNL

17,37

0,46

16,91

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

1,36

0,01

0,06

1,29

Đất chợ

DCH

3,37

0,30

1,81

0,67

0,14

0,33

0,12

2.7

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,75

0,03

0,72

2.8

Đất ở tại đô thị

ODT

781,25

116,98

162,37

97,39

158,09

107,21

47,83

40,87

50,51

2.9

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

30,04

0,28

27,64

0,59

0,42

0,47

0,19

0,40

0,06

2.10

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,92

0,24

1,90

0,59

1,19

2.11

Đất cơ sở tôn giáo

TON

20,10

0,22

2,19

13,18

1,70

0,14

2,03

0,65

2.12

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

10,70

0,22

0,80

0,99

1,28

4,38

1,33

0,14

1,56

2.13

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,70

0,05

0,05

0,04

0,30

0,05

0,09

0,11

2.14

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

4,92

4,79

0,13

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

4,38

4,38

2.16

Đất sông, kênh, rạch

SON

1.229,27

12,59

60,31

432,52

119,07

99,40

106,72

169,69

228,99

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

An Thới

Bình Thủy

Bùi Hữu Nghĩa

Long Hòa

Long Tuyền

Thới An Đông

Trà An

Trà Nóc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ... +(12)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

144,79

7,82

3,89

35,87

36,20

51,71

4,74

2,05

2,51

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

23,53

3,00

5,83

13,00

1,20

0,50

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

23,53

3,00

5,83

13,00

1,20

0,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

2,20

0,50

0,50

0,40

0,50

0,20

0,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

119,06

7,32

3,89

32,37

29,97

38,21

3,34

2,05

1,91

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

393,81

0,70

3,09

0,44

112,05

88,14

125,00

2,72

61,67

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

261,46

0,70

3,09

0,44

74,05

50,00

74,29

2,72

56,17

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác

LUA/HNK

132,35

38,00

38,14

50,71

5,50

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,50

0,10

0,40

3. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2018:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

An Thới

Bình Thủy

Bùi Hữu Nghĩa

Long Hòa

Long Tuyền

Thới An Đông

Trà An

Trà Nóc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ... +(12)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp

NNP

128,04

5,83

2,59

34,02

33,42

49,12

1,72

1,34

1.1

Đất trồng lúa

LUA

21,73

3,00

5,33

12,50

0,90

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

21,73

3,00

5,33

12,50

0,90

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

106,31

5,83

2,59

31,02

28,09

36,62

0,82

1,34

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,89

0,10

0,85

1,84

0,10

2.1

Đất ở tại đô thị

ODT

2,89

0,10

0,85

1,84

0,10

Vị trí, diện tích các khu vực đất chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất được xác định theo Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2018 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất.

Content:
3.579,59

321,04

519,38

661,13

388,68

334,68

298,44

593,59

462,64

2.1

Đất quốc phòng

CQP

647,54

125,65

89,86

10,82

6,82

67,49

346,90

2.2

Đất an ninh

CAN

36,82

3,51

0,66

4,43

27,61

0,04

0,55

0,01

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

135,67

135,67

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

21,90

1,05

0,50

10,04

1,71

0,86

2,21

2,63

2,90

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

87,40

3,24

19,42

49,00

4,07

1,00

2,39

7,25

1,03

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

564,24

57,00

151,17

35,45

94,63

92,89

68,04

25,09

39,97

Đất cơ sở văn hóa

DVH

1,60

1,21

0,39

Đất cơ sở y tế

DYT

3,64

1,05

1,71

0,04

0,21

0,15

0,11

0,36

0,01

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

55,71

8,36

4,42

0,58

1,41

33,90

4,11

2,18

0,76

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

21,21

20,79

0,42

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

1,60

1,60

Đất giao thông

DGT

422,11

44,51

100,43

32,37

88,44

53,85

60,25

21,25

21,00

Đất thủy lợi

DTL

36,28

1,18

22,01

0,16

3,97

4,66

3,39

0,91

Đất công trình năng lượng

DNL

17,37

0,46

16,91

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

1,36

0,01

0,06

1,29

Đất chợ

DCH

3,37

0,30

1,81

0,67

0,14

0,33

0,12

2.7

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,75

0,03

0,72

2.8

Đất ở tại đô thị

ODT

781,25

116,98

162,37

97,39

158,09

107,21

47,83

40,87

50,51

2.9

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

30,04

0,28

27,64

0,59

0,42

0,47

0,19

0,40

0,06

2.10

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,92

0,24

1,90

0,59

1,19

2.11

Đất cơ sở tôn giáo

TON

20,10

0,22

2,19

13,18

1,70

0,14

2,03

0,65

2.12

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

10,70

0,22

0,80

0,99

1,28

4,38

1,33

0,14

1,56

2.13

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,70

0,05

0,05

0,04

0,30

0,05

0,09

0,11

2.14

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

4,92

4,79

0,13

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

4,38

4,38

2.16

Đất sông, kênh, rạch

SON

1.229,27

12,59

60,31

432,52

119,07

99,40

106,72

169,69

228,99

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

An Thới

Bình Thủy

Bùi Hữu Nghĩa

Long Hòa

Long Tuyền

Thới An Đông

Trà An

Trà Nóc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ... +(12)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

144,79

7,82

3,89

35,87

36,20

51,71

4,74

2,05

2,51

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

23,53

3,00

5,83

13,00

1,20

0,50

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

23,53

3,00

5,83

13,00

1,20

0,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

2,20

0,50

0,50

0,40

0,50

0,20

0,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

119,06

7,32

3,89

32,37

29,97

38,21

3,34

2,05

1,91

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

393,81

0,70

3,09

0,44

112,05

88,14

125,00

2,72

61,67

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

261,46

0,70

3,09

0,44

74,05

50,00

74,29

2,72

56,17

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác

LUA/HNK

132,35

38,00

38,14

50,71

5,50

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,50

0,10

0,40

Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2018:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

An Thới

Bình Thủy

Bùi Hữu Nghĩa

Long Hòa

Long Tuyền

Thới An Đông

Trà An

Trà Nóc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ... +(12)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp

NNP

128,04

5,83

2,59

34,02

33,42

49,12

1,72

1,34

1.1

Đất trồng lúa

LUA

21,73

3,00

5,33

12,50

0,90

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

21,73

3,00

5,33

12,50

0,90

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

106,31

5,83

2,59

31,02

28,09

36,62

0,82

1,34

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,89

0,10

0,85

1,84

0,10

2.1

Đất ở tại đô thị

ODT

2,89

0,10

0,85

1,84

0,10

Vị trí, diện tích các khu vực đất chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất được xác định theo Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2018 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất.