Document: Điều 1 Quyết định 242/1997/QĐ-BTC-TCT sửa đổi thuế suất mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "26/03/1997", "sign_number": "242/1997/QĐ-BTC-TCT", "signer": "Vũ Mộng Giao", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "26/03/1997", "sign_number": "242/1997/QĐ-BTC-TCT", "signer": "Vũ Mộng Giao", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "26/03/1997", "sign_number": "242/1997/QĐ-BTC-TCT", "signer": "Vũ Mộng Giao", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "26/03/1997", "sign_number": "242/1997/QĐ-BTC-TCT", "signer": "Vũ Mộng Giao", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "26/03/1997", "sign_number": "242/1997/QĐ-BTC-TCT", "signer": "Vũ Mộng Giao", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 242/1997/QĐ-BTC-TCT sửa đổi thuế suất mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu có nội dung như sau:

Điều 1. - Sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng quy định tại Biểu thuế nhập khẩu ban hàng kèm theo Quyết định số 280/TTg ngày 28/5/1994 của Thủ tướng Chính phủ và Danh mục sửa đổi, bổ sung Biểu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo các Quyết định số 659A/TC/QĐ/TCT ngày 25/7/1996; số 856 TC/QĐ/TCT ngày 11/9/1996 của Bộ trưởng Bộ Tài chính với mức thuế suất thuế nhập khẩu mới như sau:

Mã số

Nhóm mặt hàng

Thuế suất %

2710

- Xăng dầu và các loại dầu chế biến từ khoáng chất bi-tum, trừ dạng thô; Các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có tỷ trọng dầu lửa hoặc các loại dầu chế biến từ khoáng chất bi tum chiếm từ 70% trở lên, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó

2710.00.10

- Xăng các loại:

- Xăng dùng cho máy bay

10

- Loại khác

60

2710.00.20

- Diesel các loại

28

2710.00.30

- Mazut

12

2710.00.40

- Nhiên liệu dùng cho máy bay (TC1, ZA1...)

28

2710.00.50

- Dầu hoả thông dụng

28

2710.00.60

- Naptha, Reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng

60

2710.00.70

- Condensate và các chế phẩm tương tự

15

2710.00.90

- Loại khác

7

Content:
Điều 1. - Sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng quy định tại Biểu thuế nhập khẩu ban hàng kèm theo Quyết định số 280/TTg ngày 28/5/1994 của Thủ tướng Chính phủ và Danh mục sửa đổi, bổ sung Biểu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo các Quyết định số 659A/TC/QĐ/TCT ngày 25/7/1996; số 856 TC/QĐ/TCT ngày 11/9/1996 của Bộ trưởng Bộ Tài chính với mức thuế suất thuế nhập khẩu mới như sau:

Mã số

Nhóm mặt hàng

Thuế suất %

2710

- Xăng dầu và các loại dầu chế biến từ khoáng chất bi-tum, trừ dạng thô; Các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có tỷ trọng dầu lửa hoặc các loại dầu chế biến từ khoáng chất bi tum chiếm từ 70% trở lên, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó

2710.00.10

- Xăng các loại:

- Xăng dùng cho máy bay

10

- Loại khác

60

2710.00.20

- Diesel các loại

28

2710.00.30

- Mazut

12

2710.00.40

- Nhiên liệu dùng cho máy bay (TC1, ZA1...)

28

2710.00.50

- Dầu hoả thông dụng

28

2710.00.60

- Naptha, Reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng

60

2710.00.70

- Condensate và các chế phẩm tương tự

15

2710.00.90

- Loại khác

7