Document: Điểm b Khoản 8 Điều 1 Quyết định 27/QĐ-UBND 2024 đồ án Quy hoạch chung đô thị mới Minh Long Quảng Ngãi

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "08/01/2024", "sign_number": "27/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "08/01/2024", "sign_number": "27/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "08/01/2024", "sign_number": "27/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "08/01/2024", "sign_number": "27/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "08/01/2024", "sign_number": "27/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 8 Điều 1 Quyết định 27/QĐ-UBND 2024 đồ án Quy hoạch chung đô thị mới Minh Long Quảng Ngãi

Điều 1. Phê duyệt đồ án Quy hoạch chung đô thị mới Minh Long, huyện Minh Long, với những nội dung chủ yếu sau đây:
...
8. Định hướng quy hoạch phát triển hệ thống hạ tầng kỹ thuật
...
b) Định hướng phát triển hệ thống giao thông
b1) Giao thông đối ngoại
- Giao thông đối ngoại:
+ Đường tỉnh ĐT.624: Quy hoạch với quy mô mặt cắt ngang Bn=18,5 - 23,0 m.
+ Đường huyện ĐH.61C (Long Mai - Long Hiệp - Thanh An): Quy hoạch với quy mô mặt cắt ngang Bn=13,5 m.
b2) Giao thông đối nội
- Các tuyến trục ngang:
+ Trục ngang N1: Quy hoạch mới trục ngang khu vực phía Đông Bắc đô thị, kết nối đường huyện ĐH.61C với đường tỉnh ĐT.628; quy mô mặt cắt ngang Bn=18,50 m.
+ Trục ngang N2: Quy hoạch mới trục ngang qua khu vực phía Đông suối Tía, kết nối từ trục D1 và đường tỉnh ĐT.628; quy mô mặt cắt ngang Bn=14,5-20,5 m.
+ Trục ngang N3: Quy hoạch mới trục ngang đi qua khu vực trung tâm đô thị hiện hữu và khu vực phía Nam đô thị, kết nối đường ven sông Phước Giang với đường huyện ĐH.61C, quy mô mặt cắt ngang Bn=14,5-18,5 m.
+ Trục ngang N4: Nâng cấp, mở rộng và quy hoạch mới trục ngang kết nối từ đường huyện ĐH.61C với đường tỉnh ĐT.624 và đường tỉnh ĐT.628, quy mô mặt cắt ngang Bn=14,5-27,0 m.
- Các tuyến trục dọc:
+ Trục dọc D1: Nâng cấp mở rộng đường tỉnh ĐT.624 đoạn qua khu vực đô thị (điểm đầu tuyến tại ranh giới phía Bắc đô thị đến Trung tâm giáo dục thường xuyên); quy mô mặt cắt ngang Bn=25,0-28,0 m.
+ Trục dọc D2: Quy hoạch mới trục dọc phía Đông Bắc đô thị, kết nối tuyến đường huyện ĐH.61C đến trục ngang N3, quy mô mặt cắt ngang Bn=28,0 m.
+ Trục dọc D3: Mở rộng, cải tạo trục dọc kết nối từ trục ngang N4 đến đường tỉnh ĐT.628; quy mô mặt cắt ngang Bn=18,0 m.
- Các đường đối nội khác:
+ Đường chính đô thị, đường liên khu vực: Quy hoạch nâng cấp, xây dựng mới, quy mô mặt cắt ngang Bn=14,5 - 28,0 m.
+ Đường chính khu vực, đường khu vực: Quy hoạch nâng cấp, xây dựng mới, quy mô mặt cắt ngang Bn=13,5 - 18,5m.
+ Nâng cấp, cải tạo, mở rộng các tuyến đường hiện trạng khu vực đông dân cư đảm bảo mặt cắt ngang đường Bn ≥11,5m.
b3) Bãi đỗ xe, bến xe
- Bố trí các bãi đỗ xe trong đô thị với chỉ tiêu diện tích được tính toán theo từng phân khu đảm bảo chỉ tiêu ≥2,5m2/người.
- Quy hoạch xây dựng mới bến, bãi đỗ xe tập trung nằm ở phía Bắc đô thị, với diện tích khoảng 0,65ha.

Content:
Định hướng phát triển hệ thống giao thông
b1) Giao thông đối ngoại
- Giao thông đối ngoại:
+ Đường tỉnh ĐT.624: Quy hoạch với quy mô mặt cắt ngang Bn=18,5 - 23,0 m.
+ Đường huyện ĐH.61C (Long Mai - Long Hiệp - Thanh An): Quy hoạch với quy mô mặt cắt ngang Bn=13,5 m.
b2) Giao thông đối nội
- Các tuyến trục ngang:
+ Trục ngang N1: Quy hoạch mới trục ngang khu vực phía Đông Bắc đô thị, kết nối đường huyện ĐH.61C với đường tỉnh ĐT.628; quy mô mặt cắt ngang Bn=18,50 m.
+ Trục ngang N2: Quy hoạch mới trục ngang qua khu vực phía Đông suối Tía, kết nối từ trục D1 và đường tỉnh ĐT.628; quy mô mặt cắt ngang Bn=14,5-20,5 m.
+ Trục ngang N3: Quy hoạch mới trục ngang đi qua khu vực trung tâm đô thị hiện hữu và khu vực phía Nam đô thị, kết nối đường ven sông Phước Giang với đường huyện ĐH.61C, quy mô mặt cắt ngang Bn=14,5-18,5 m.
+ Trục ngang N4: Nâng cấp, mở rộng và quy hoạch mới trục ngang kết nối từ đường huyện ĐH.61C với đường tỉnh ĐT.624 và đường tỉnh ĐT.628, quy mô mặt cắt ngang Bn=14,5-27,0 m.
- Các tuyến trục dọc:
+ Trục dọc D1: Nâng cấp mở rộng đường tỉnh ĐT.624 đoạn qua khu vực đô thị (điểm đầu tuyến tại ranh giới phía Bắc đô thị đến Trung tâm giáo dục thường xuyên); quy mô mặt cắt ngang Bn=25,0-28,0 m.
+ Trục dọc D2: Quy hoạch mới trục dọc phía Đông Bắc đô thị, kết nối tuyến đường huyện ĐH.61C đến trục ngang N3, quy mô mặt cắt ngang Bn=28,0 m.
+ Trục dọc D3: Mở rộng, cải tạo trục dọc kết nối từ trục ngang N4 đến đường tỉnh ĐT.628; quy mô mặt cắt ngang Bn=18,0 m.
- Các đường đối nội khác:
+ Đường chính đô thị, đường liên khu vực: Quy hoạch nâng cấp, xây dựng mới, quy mô mặt cắt ngang Bn=14,5 - 28,0 m.
+ Đường chính khu vực, đường khu vực: Quy hoạch nâng cấp, xây dựng mới, quy mô mặt cắt ngang Bn=13,5 - 18,5m.
+ Nâng cấp, cải tạo, mở rộng các tuyến đường hiện trạng khu vực đông dân cư đảm bảo mặt cắt ngang đường Bn ≥11,5m.
b3) Bãi đỗ xe, bến xe
- Bố trí các bãi đỗ xe trong đô thị với chỉ tiêu diện tích được tính toán theo từng phân khu đảm bảo chỉ tiêu ≥2,5m2/người.
- Quy hoạch xây dựng mới bến, bãi đỗ xe tập trung nằm ở phía Bắc đô thị, với diện tích khoảng 0,65ha.