Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1955/QĐ-UBND 2020 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Mèo Vạc tỉnh Hà Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "23/10/2020", "sign_number": "1955/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "23/10/2020", "sign_number": "1955/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "23/10/2020", "sign_number": "1955/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "23/10/2020", "sign_number": "1955/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "23/10/2020", "sign_number": "1955/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1955/QĐ-UBND 2020 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Mèo Vạc tỉnh Hà Giang

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Mèo Vạc với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT

Hiện trạng năm 2015

Điều chỉnh Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

57.418,21

100

57.418,21

100,00

1.

Đất nông nghiệp

47.255,47

82,3

53.696,35

17,27

48.035,21

83,66

1.1

Đất trồng lúa

1.366,51

0,237

1.331,93

0

1.331,93

2,31

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

152,12

0,0026

151,07

-

151,07

0,00

1.2.

Đất trồng cây hàng năm khác

23.625,20

0,4114

16.889,53

-

16.889,53

29,41

1.3.

Đất trồng cây lâu năm

1.028,34

0,0179

1.254,68

15,5

1.270,18

2,21

1.4.

Đất rừng phòng hộ

20.591,57

0,3586

28.403,66

-

22.574,18

39,32

1.5.

Đất rừng đặc dụng

-

-

4.316,70

-

4.316,70

7,51

1.6.

Đất rừng sản xuất

642,81

0,0111

1.493,30

1,86

1.495,16

2,60

1.7.

Đất nuôi trồng thủy sản

1,04

0,00001

6,51

-0,05

6,46

0,01

2

Đất phi nông nghiệp

1.729,82

0,0301

Content:
Nội dung phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020
1.Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT

Hiện trạng năm 2015

Điều chỉnh Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

57.418,21

100

57.418,21

100,00

1.

Đất nông nghiệp

47.255,47

82,3

53.696,35

17,27

48.035,21

83,66

1.1

Đất trồng lúa

1.366,51

0,237

1.331,93

0

1.331,93

2,31

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

152,12

0,0026

151,07

-

151,07

0,00

1.2.

Đất trồng cây hàng năm khác

23.625,20

0,4114

16.889,53

-

16.889,53

29,41

1.3.

Đất trồng cây lâu năm

1.028,34

0,0179

1.254,68

15,5

1.270,18

2,21

1.4.

Đất rừng phòng hộ

20.591,57

0,3586

28.403,66

-

22.574,18

39,32

1.5.

Đất rừng đặc dụng

-

-

4.316,70

-

4.316,70

7,51

1.6.

Đất rừng sản xuất

642,81

0,0111

1.493,30

1,86

1.495,16

2,60

1.7.

Đất nuôi trồng thủy sản

1,04

0,00001

6,51

-0,05

6,46

0,01

2

Đất phi nông nghiệp

1.729,82

0,0301