Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 384/QĐ-UBND 2021 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Thạnh Phú tỉnh Bến Tre

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "25/02/2021", "sign_number": "384/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "25/02/2021", "sign_number": "384/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "25/02/2021", "sign_number": "384/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "25/02/2021", "sign_number": "384/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "25/02/2021", "sign_number": "384/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 384/QĐ-UBND 2021 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Thạnh Phú tỉnh Bến Tre

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Thạnh Phú với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021 (tiếp theo)
Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

TT. Thạnh Phú

Mỹ An

An Thạnh

Bình Thạnh

An Thuận

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(22)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

269,88

17,34

19,00

8,06

16,18

10,93

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

42,00

10,94

9,40

3,58

1,11

0,50

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

12,71

9,80

1,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

26,56

0,71

0,02

0,02

2,42

0,80

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

79,05

5,23

2,07

3,34

12,06

8,65

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

17,79

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

104,47

0,46

7,51

1,12

0,59

0,97

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

319,17

1,50

30,00

26,09

22,00

10,00

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

75,44

20,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

174,55

0,41

30,00

5,00

2,00

10,00

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

16,60

0,13

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,61

0,36

0,07

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021 (tiếp theo)
Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

An Điền

An Qui

An Nhơn

Giao Thạnh

Thạnh Phong

Thạnh Hải

Mỹ Hưng

(1)

(2)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

11,32

18,40

25,17

13,89

17,53

66,32

5,66

1.1

Đất trồng lúa

2,40

4,85

1,75

4,26

1,80

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

0,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,01

0,28

0,03

1,03

0,65

13,25

0,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

3,04

1,91

2,65

3,23

0,92

1,19

3,63

1.4

Đất rừng phòng hộ

2,25

1,75

13,79

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

3,62

11,36

20,74

5,37

14,21

38,09

0,11

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

31,83

35,30

30,05

30,00

6,50

5,00

15,00

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

15,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

31,83

35,26

30,05

30,00

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

5,00

5,00

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0,61

1,00

0,03

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021 (tiếp theo)
Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Hòa Lợi

Quới Điền

Tân Phong

Thới Thạnh

Đại Điền

Phú Khánh

(1)

(2)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

6,98

4,19

8,23

9,61

2,63

8,47

1.1

Đất trồng lúa

1,10

0,31

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1,10

0,31

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1,33

0,20

0,85

2,74

0,22

1,89

1.3

Đất trồng cây lâu năm

4,41

3,99

7,07

6,87

2,40

6,38

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

0,14

0,20

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

23,46

20,00

2,44

10,00

10,00

10,00

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

15,00

20,00

0,44

5,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

6,46

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0,20

0,01

0,33

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021 (tiếp theo)
Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

TT. Thạnh Phú

Mỹ An

An Thạnh

Bình Thạnh

An Thuận

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(22)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

269,88

17,34

19,00

8,06

16,18

10,93

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

42,00

10,94

9,40

3,58

1,11

0,50

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

12,71

9,80

1,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

26,56

0,71

0,02

0,02

2,42

0,80

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

79,05

5,23

2,07

3,34

12,06

8,65

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

17,79

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

104,47

0,46

7,51

1,12

0,59

0,97

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

319,17

1,50

30,00

26,09

22,00

10,00

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

75,44

20,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

174,55

0,41

30,00

5,00

2,00

10,00

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

16,60

0,13

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,61

0,36

0,07

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021 (tiếp theo)
Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

An Điền

An Qui

An Nhơn

Giao Thạnh

Thạnh Phong

Thạnh Hải

Mỹ Hưng

(1)

(2)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

11,32

18,40

25,17

13,89

17,53

66,32

5,66

1.1

Đất trồng lúa

2,40

4,85

1,75

4,26

1,80

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

0,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,01

0,28

0,03

1,03

0,65

13,25

0,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

3,04

1,91

2,65

3,23

0,92

1,19

3,63

1.4

Đất rừng phòng hộ

2,25

1,75

13,79

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

3,62

11,36

20,74

5,37

14,21

38,09

0,11

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

31,83

35,30

30,05

30,00

6,50

5,00

15,00

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

15,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

31,83

35,26

30,05

30,00

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

5,00

5,00

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0,61

1,00

0,03

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021 (tiếp theo)
Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Hòa Lợi

Quới Điền

Tân Phong

Thới Thạnh

Đại Điền

Phú Khánh

(1)

(2)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

6,98

4,19

8,23

9,61

2,63

8,47

1.1

Đất trồng lúa

1,10

0,31

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1,10

0,31

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1,33

0,20

0,85

2,74

0,22

1,89

1.3

Đất trồng cây lâu năm

4,41

3,99

7,07

6,87

2,40

6,38

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

0,14

0,20

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

23,46

20,00

2,44

10,00

10,00

10,00

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

15,00

20,00

0,44

5,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

6,46

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0,20

0,01

0,33