Document: Điều 1 Quyết định 2868/QĐ-UBND năm 2011 phê duyệt khảo sát thiết kế - dự toán công trìn

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "09/12/2011", "sign_number": "2868/QĐ-UBND", "signer": "Cao Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "09/12/2011", "sign_number": "2868/QĐ-UBND", "signer": "Cao Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "09/12/2011", "sign_number": "2868/QĐ-UBND", "signer": "Cao Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "09/12/2011", "sign_number": "2868/QĐ-UBND", "signer": "Cao Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "09/12/2011", "sign_number": "2868/QĐ-UBND", "signer": "Cao Văn Trọng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2868/QĐ-UBND năm 2011 phê duyệt khảo sát thiết kế - dự toán công trìn có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Khảo sát thiết kế - Dự toán công trình với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Tên công trình: Đo đạc lập bản đồ địa chính; đăng ký đất đai và tài sản gắn liền với đất; cấp GCNQSDĐ, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất và lập hồ sơ địa chính các xã, phường, thị trấn 5 huyện Ba Tri, thành phố Bến Tre, Giồng Trôm, Châu Thành và Bình Đại, tỉnh Bến Tre.
2. Chủ đầu tư: Sở Tài nguyên và Môi trường.
3. Tổ chức lập Khảo sát thiết kế - Dự toán công trình: Trung tâm Kiểm định chất lượng sản phẩm địa chính.
4. Mục tiêu đầu tư:
- Xây dựng mạng lưới tọa độ điểm địa chính 308 điểm tại 23 xã, thị trấn, huyện Ba Tri và và 6 xã, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
- Đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, cấp GCNQSDĐ và lập hồ sơ địa chính 23 xã, thị trấn, huyện Ba Tri và 6 xã, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
- Chuyển đổi hệ toạ độ HN-72 sang VN-2000 và Đo đạc chỉnh lý biến động bản đồ địa chính; đăng ký đất đai và tài sản gắn liền với đất; cấp mới/ cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất và lập và cập nhật hồ sơ địa chính cho các tổ chức, cá nhân sử dụng đất trong phạm vi 22 xã, thi trấn, huyện Giồng Trôm; 10 phường, thành phố Bến Tre; xã Hữu Định, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành và thị trấn Bình Đại, huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre.
5. Nội dung và quy mô đầu tư:
5.1. Khối lượng xây dựng điểm tọa độ địa chính tại 23 xã, thị trấn, huyện Ba Tri; 6 xã, thành phố Bến Tre là 308 điểm, trong đó:

Số TT

Tên Đơn vị hành chính

Tổng số (điểm)

Trong đó

Ghi chú

KK2 (điểm)

KK3 (điểm)

A. Huyện Ba Tri

258

106

153

1

Thị trấn Ba Tri

6

3

3

2

Xã Mỹ Hòa

14

6

8

3

Xã Tân Xuân

18

8

10

4

Xã Mỹ Chánh

9

4

5

5

Xã Bảo Thạnh

20

8

12

6

Xã An Phú Trung

8

3

5

7

Xã Mỹ Thạnh

7

3

4

8

Xã Mỹ Nhơn

8

4

4

9

Xã Phước Tuy

4

2

2

10

Xã Phú Ngãi

8

4

4

11

Xã An Ngãi Trung

11

5

6

12

Xã Phú Lễ

8

3

5

13

Xã An Bình Tây

13

6

7

14

Xã Bảo Thuận

23

8

15

15

Xã Tân Hưng

9

2

7

16

Xã An Ngãi Tây

10

3

7

17

Xã An Hiệp

15

5

10

18

Xã Vĩnh Hòa

6

3

3

19

Xã Tân Thủy

10

4

6

20

Xã Vĩnh An

6

4

2

21

Xã An Đức

9

4

5

22

Xã An Hòa Tây

10

4

6

23

Xã An Thủy

26

10

16

B. Thành phố Bến Tre

50

20

30

1

Xã Sơn Đông

10

4

6

2

Xã Phú Hưng

10

4

6

3

Xã Bình Phú

6

4

2

4

Xã Mỹ Thạnh An

10

2

8

5

Xã Nhơn Thạnh

9

4

5

6

Xã Phú Nhuận

5

2

3

TỔNG

308

126

182

1.2. Khối lượng đo vẽ lập bản đồ địa chính,
sau khi trừ diện tích đo đạc theo Chỉ thị 31/2007/CT-TTg (để tránh đầu tư trùng lắp) tại 23 xã, thị trấn, huyện Ba Tri; 6 xã, thành phố Bến Tre:
Đơn vị tính: Ha

Số TT

Tên Đơn vị hành chính

Tổng diện tích đo vẽ

Trong đó gồm tỉ lệ

1:500

1:1000

1:2000

1/5000

KK1

KK2

KK4

KK1 (SON)

KK1

KK2

KK3

KK4

KK1 (SON+RP)

KK1

Huyện Ba Tri

32.770,5

195,9

491,5

11.324,3

6.480,2

7.482,8

3.781,0

3.014,9

1

TT Ba Tri

573,5

126,89

52,1

112,0

150,0

132,6

2

Mỹ Hòa

1.674,6

733,4

340,0

601,2

3

Tân Xuân

2.464,5

20,25

152,6

1.365,2

420,0

441,4

65,0

4

Mỹ Chánh

1.140,8

37,3

597,7

240,0

265,9

5

Bảo Thạnh

2.571,6

0,0

788,7

440,0

445,0

148,2

749.6

6

An Phú Trung

1.037,8

0,0

495,8

296,0

246,0

7

Mỹ Thạnh

909,0

15,1

397,2

288,0

208,7

8

Mỹ Nhơn

962,1

494,2

261,0

206,9

9

Phước Tuy

488,5

226,2

150,0

112,3

10

Phú Ngãi

1.011,7

66,2

500,1

287,0

158,4

11

An Ngãi Trung

1.411,3

20,74

705,6

319,0

366,0

12

Phú Lễ

908,8

458,7

251,0

199,1

13

An Bình Tây

1.560,7

66,3

761,9

340,0

392,5

14

Bảo Thuận

2.932,2

444,6

300,0

245,1

531,7

1,410.8

15

Tân Hưng

1.218,8

209,8

60,0

813,0

136,0

16

An Ngãi Tây

1.234,0

470,2

388,0

375,8

17

An Hiệp

2.643,8

824,2

355,0

664,6

800,0

18

Vĩnh Hòa

763,2

473,6

134,0

155,6

19

Tân Thủy

817,2

20,8

109,2

108,2

229,9

100,7

248.3

20

Vĩnh An

727,0

310,1

202,0

214,9

21

An Đức

1.336,1

14,6

294,8

302,0

459,8

265,0

22

An Hòa Tây

1.720,3

421,4

465,0

323,9

510,0

23

An Thủy

2.663,2

28,05

66,5

129,9

383,9

224,2

1.224,4

606.2

Thành phố Bến Tre

5.173,3

56,0

415,0

510,0

935,0

3.257,3

1

Sơn Đông

1.043,3

126

350

567

2

Phú Hưng

985,5

56

73

43

400

413

3

Bình Phú

659,0

33

90

85

451

4

Mỹ Thạnh An

1.055,7

147

306

603

5

Nhơn Thạnh

924,3

23

71

830

6

Phú Nhuận

505,4

13

100

392

TỔNG

37.943,8

195,9

56,0

906,5

510,0

11.324,3

6.480,2

8.417,8

3.257,3

3.781,0

3.014,9

1.3. Khối lượng chuyển hệ toạ độ bản đồ địa chính từ HN-72 sang hệ tọa độ VN-2000 tại 10 phường, thành phố Bến Tre; xã Hữu Định, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành; 22 xã, thị trấn, huyện Giồng Trôm; thị trấn Bình Đại, huyện Bình Đại:
Mảnh bản đồ quy đổi: là mảnh bản đồ có đủ diện tích (mảnh quy đổi 1:500 là 6,25 ha; 1:1000 là 25 ha, 1:2000 là 100 ha và 1:5000 là 900 ha)

STT

Tên xã

Tổng Diện tích (ha)

Tổng số Thửa (thửa)

Chuyển hệ tọa độ HN-72 sang VN-2000

Tổng số mảnh BĐ

Trong đó

Số mảnh BĐ (quy đổi)

Tỷ lệ 1/500

Tỷ lệ 1/1000

Tỷ lệ 1/2000

I

Tphố Bến Tre

826,0

30.026

256

95,26

23,8

3,3

1

Phường 1

25,5

1.459

14

4,08

2

Phường 2

21,6

853

8

3,45

3

Phường 3

43,8

1.455

12

7,01

4

Phường 4

39,7

1.719

11

6,34

5

Phường 5

49,0

2.076

15

7,84

6

Phường 6

157,1

3.006

33

8,84

4,07

7

Phường 7

226,5

4.086

47

21,16

3,77

8

Phường 8

225,4

3.104

32

12,32

5,94

9

Phường Phú Khương

22,5

6.645

49

14,10

7,62

0,8

10

Phường Phú Tân

15,1

5.623

35

10,11

2,40

2,6

II

H. Châu Thành

1.670,6

8.035

62

23,1

15,3

1

Thị trấn Châu Thành

312,1

1.699

33

23,06

1,7

2

Xã Hữu Định

1.358,5

6.336

29

13,6

III

H. Giồng Trôm

31.315,8

104.048

625

43,0

64,2

216,7

1

Thị trấn Giồng Trôm

1.176,4

4.853

81

32,57

7,25

7,9

2

Xã Phong Nẫm

1.010,2

4.135

28

5,39

8,8

3

Xã Phong Mỹ

1.021,9

3.083

24

0,80

10,0

4

Xã Mỹ Thạnh

728,1

3.699

28

7,21

6,8

5

Xã Châu Hòa

1.993,7

5.929

35

3,96

18,9

6

Xã Lương Quới

605,4

2.769

19

1,78

5,6

7

Xã Châu Bình

2.733,0

6.548

55

2,29

26,8

8

Xã Bình Hoà

1.543,6

4.922

50

6,77

13,7

9

Xã Hưng Phong

1.158,0

2.674

28

11,6

10

Xã Tân Hào

1.046,4

3.624

29

2,63

9,8

11

Xã Bình Thành

1.641,4

6.881

52

3,21

7,96

14,2

12

Xã Tân Thanh

1.718,7

7.441

46

10,54

14,6

13

Xã Tân Lợi Thạnh

1.209,1

4.139

35

7,87

10,1

14

Xã Thạnh Phú Đông

2.152,0

4.862

37

1,28

21,2

15

Xã Hưng Nhượng

1.924,1

7.154

41

4,91

18,0

16

Xã Hưng Lễ

1.885,3

4.255

37

0,81

18,6

17

Xã Lương Hòa

1.672,1

6.458

18

Xã Lương Phú

1.031,4

3.454

19

Xã Thuận Điền

1.006,7

3.718

20

Xã Sơn Phú

1.395,6

4.855

21

Xã Phước Long

1.456,0

4.670

22

Xã Long Mỹ

1.206,9

3.925

VI

H. Bình Đại

1.143,9

5.945

69

61,8

7,6

1

Thị trấn Bình Đại

1143,9

5945

69

61,79

7,6

Tổng cộng

34.956,2

148.054

1.012

223,1

88,0

242,9

1.4. Khối lượng đo đạc chỉnh lý biến động bản đồ địa chính tại 10 phường, thành phố Bến Tre; xã Hữu Định, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành; 22 xã, thị trấn, huyện Giồng Trôm; thị trấn Bình Đại, huyện Bình Đại:

STT

Tên xã

Tổng Diện tích (ha)

Điều tra đối soát, bổ sung TT 100% số thửa

Khối lượng Chỉnh lý biến động

Tổng Diện tích biến động (ha)

Tổng thửa biến động (thửa)

Trong đó

Tỷ lệ 1/500

Tỷ lệ 1/1000

Tỷ lệ 1/2000

Số mảnh BĐ quy đổi

Số thửa

Số mảnh BĐ quy đổi

Số thửa

Số mảnh BĐ quy đổi

Số thửa

I

Tphố Bến Tre

826.0

30,026

119.8

3,114

95.3

1,992

23.8

1,113

0.8

9

1

Phường 1

25.5

1,459

4.1

82

4.08

82

2

Phường 2

21.6

853

3.5

39

3.45

39

3

Phường 3

43.8

1,455

7.0

49

7.01

49

4

Phường 4

39.7

1,719

6.3

252

6.34

252

5

Phường 5

49.0

2,076

7.8

126

7.84

126

6

Phường 6

157.1

3,006

12.9

216

8.84

211

4.07

5

7

Phường 7

226.5

4,086

24.9

1247

21.16

624

3.77

623

8

Phường 8

225.4

3,104

18.3

266

12.32

117

5.94

149

9

Phường Phú Khương

22.5

6,645

22.5

604

14.10

347

7.62

248

0.8

9

10

Phường Phú Tân

15.1

5,623

12.5

233

10.11

145

2.40

88

II

H. Châu Thành

1,670.6

8,035

38.3

909

23

252

15.3

657

1

TT. Châu Thành

312.1

1,699

24.7

484

23.06

252

1.7

232

2

Xã Hữu Định

1,358.5

6,336

13.6

425

0.00

0

13.6

425

III

H. Giồng Trôm

31,315.8

104,048

245

4,500

39.8

726

19.7

130

216.7

3,644

1

TT. Giồng Trôm

1,176.4

4,853

47.7

311

32.57

13

7.25

37

7.9

261

2

Xã Phong Nẫm

1,010.2

4,135

8.8

65

8.8

65

3

Xã Phong Mỹ

1,021.9

3,083

84

10.0

84

4

Xã Mỹ Thạnh

728.1

3,699

14.0

1358

7.21

713

6.8

645

5

Xã Châu Hòa

1,993.7

5,929

127

18.9

127

6

Xã Lương Quới

605.4

2,769

167

5.6

167

7

Xã Châu Bình

2,733.0

6,548

225

26.8

225

8

Xã Bình Hoà

1,543.6

4,922

20.5

65

6.77

11

13.7

54

9

Xã Hưng Phong

1,158.0

2,674

131

11.6

131

10

Xã Tân Hào

1,046.4

3,624

9.8

151

9.8

151

11

Xã Bình Thành

1,641.4

6,881

316

14.2

316

12

Xã Tân Thanh

1,718.7

7,441

14.6

125

14.6

125

13

Xã Tân Lợi Thạnh

1,209.1

4,139

10.1

134

10.1

134

14

Xã Thạnh Phú Đông

2,152.0

4,862

137

21.2

137

15

Xã Hưng Nhượng

1,924.1

7,154

22.9

79

4.91

15

18.0

64

16

Xã Hưng Lễ

1,885.3

4,255

19.5

143

0.81

67

18.6

76

17

Xã Lương Hòa

1,672.1

6,458

16.7

117

16.7

117

18

Xã Lương Phú

1,031.4

3,454

10.1

95

10.1

95

19

Xã Thuận Điền

1,006.7

3,718

9.8

118

9.8

118

20

Xã Sơn Phú

1,395.6

4,855

13.7

78

13.7

78

21

Xã Phước Long

1,456.0

4,670

14.3

237

14.3

237

22

Xã Long Mỹ

1,206.9

3,925

12.1

237

12.1

237

VI

H. Bình Đại

1,143.9

5,945

17.6

666

10.0

162

7.6

504

1

Thị trấn Bình Đại

1143.9

5,945

17.6

666

10

162

7.6

504

Tổng cộng

34,956.2

148,054

420.4

9,189

168.1

3,132

43.5

1,243

240.3

4,814

1.5. Khối lượng đăng ký, xét duyệt và cấp mới và cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất, khi đo đạc lập bản đồ địa chính tại 23 xã, thị trấn, huyện Ba Tri; 6 xã, thành phố Bến Tre:

Số TT

Tên Đơn vị hành chính

Hộ gia đình, cá nhân

Cơ quan, tổ chức

Tổng số cấp mới

Tổng số cấp đổi

Tổng số thửa đã cấp, cần cấp đổi

Tổng số thửa cần cấp mới

Tổng số thửa đã cấp, cần cấp đổi

Tổng số thửa cần cấp mới

Huyện Ba Tri

136.377

3.613

1.397

808

4.421

137.774

1

Thị trấn Ba Tri

5.083

195

101

10

205

5.184

2

Xã Mỹ Hòa

6.939

244

123

72

316

7.062

3

Xã Tân Xuân

9.182

211

99

42

253

9.281

4

Xã Mỹ Chánh

6.470

172

40

6

178

6.510

5

Xã Bảo Thạnh

6.233

108

92

8

116

6.325

6

Xã An Phú Trung

3.908

54

46

22

76

3.954

7

Xã Mỹ Thạnh

4.466

185

53

42

227

4.519

8

Xã Mỹ Nhơn

5.889

237

51

25

262

5.940

9

Xã Phước Tuy

3.162

31

19

27

58

3.181

10

Xã Phú Ngãi

5.537

179

98

73

252

5.635

11

Xã An Ngãi Trung

7.568

206

49

33

239

7.617

12

Xã Phú Lễ

5.808

362

98

34

396

5.906

13

Xã An Bình Tây

8.493

129

23

17

146

8.516

14

Xã Bảo Thuận

4.734

151

68

67

218

4.802

15

Xã Tân Hưng

5.609

128

40

26

154

5.649

16

Xã An Ngãi Tây

5.566

25

61

10

35

5.627

17

Xã An Hiệp

7.913

251

27

19

270

7.940

18

Xã Vĩnh Hòa

4.984

155

169

24

179

5.153

19

Xã Tân Thủy

5.817

108

37

23

131

5.854

20

Xã Vĩnh An

4.785

133

59

52

185

4.844

21

Xã An Đức

5.127

168

13

13

181

5.140

22

Xã An Hòa Tây

7.372

83

17

59

142

7.389

23

Xã An Thủy

5.732

98

14

104

202

5.746

Thành phố Bến Tre

29.815

916

86

37

953

29.901

1

Xã Sơn Đông

5.718

45.0

21

5

50

5.739

2

Xã Phú Hưng

7.761

214.0

30

7

221

7.791

3

Xã Bình Phú

3.316

89.0

5

4

93

3.321

4

Xã Mỹ Thạnh An

4.598

215.0

11

12

227

4.609

5

Xã Nhơn Thạnh

5.104

172.0

8

3

175

5.112

6

Xã Phú Nhuận

3.318

181.0

11

6

187

3.329

TỔNG

166.192

4.529

1.483

845

5.374

167.675

1.6. Khối lượng đăng ký, xét duyệt và cấp mới và cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất,
khi đo đạc chỉnh lý biến động bản đồ địa chính tại 10 phường, thành phố Bến Tre; xã Hữu Định, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành; 22 xã, thị trấn, huyện Giồng Trôm; thị trấn Bình Đại, huyện Bình Đại:

STT

Tên xã

Số lượng GCNQSDĐ

Lập Hồ sơ địa chính

Ghi chú

Cấp mới

Cấp đổi

I

Tphố Bến Tre

3.114

10

1

Phường 1

82

1

2

Phường 2

39

1

3

Phường 3

49

1

4

Phường 4

252

1

5

Phường 5

126

1

6

Phường 6

216

1

7

Phường 7

1.247

1

8

Phường 8

266

1

9

Phường Phú Khương

604

1

10

Phường Phú Tân

233

1

II

H. Châu Thành

88

821

2

1

Thị trấn Châu Thành

32

452

1

2

Xã Hữu Định

56

369

1

III

H. Giồng Trôm

432

4.068

16

1

Thị trấn Giồng Trôm

2

309

1

2

Xã Phong Nẫm

2

63

1

3

Xã Phong Mỹ

9

75

1

4

Xã Mỹ Thạnh

10

1.348

1

5

Xã Châu Hòa

13

114

1

6

Xã Lương Quới

15

152

1

7

Xã Châu Bình

189

36

1

8

Xã Bình Hoà

12

53

1

9

Xã Hưng Phong

13

118

1

10

Xã Tân Hào

3

148

1

11

Xã Bình Thành

19

297

1

12

Xã Tân Thanh

5

120

1

13

Xã Tân Lợi Thạnh

24

110

1

14

Xã Thạnh Phú Đông

15

122

1

15

Xã Hưng Nhượng

1

78

1

16

Xã Hưng Lễ

11

132

1

17

Xã Lương Hòa

11

106

1

18

Xã Lương Phú

9

86

1

19

Xã Thuận Điền

12

106

1

20

Xã Sơn Phú

13

65

1

21

Xã Phước Long

15

222

1

22

Xã Long Mỹ

29

208

1

VI

H. Bình Đại

111

555

1

1

Thị trấn Bình Đại

111

555

1

Tổng cộng

631

8.558

35

5.7. Dữ liệu địa chính và cơ sở dữ liệu phần mềm VILIS:
Toàn bộ Dữ liệu địa chính của 5 huyện Ba Tri, thành phố Bến Tre, Giồng Trôm, Châu Thành và Bình Đại - tỉnh Bến Tre, khi đưa vào cơ sở dữ liệu VILIS phải được xây dựng thống nhất theo đúng quy định kỹ thuật của Thông tư 17/2010/TT-BTNMT, ngày 4/10/2010 về chuẩn dữ liệu địa chính, để bảo đảm cho phần mềm VILIS vận hành.
6. Địa điểm xây dựng: tại các xã, thị trấn của 5 huyện Ba Tri, thành phố Bến Tre, Giồng Trôm, Châu Thành và Bình Đại - tỉnh Bến Tre.
7. Tổng mức đầu tư:
Tổng mức đầu tư là 92.876.800.000 đ (Chín mươi hai tỷ tám trăm bảy mươi sáu triệu tám trăm ngàn đồng), chi tiết như sau:
Đơn vị tính: triệu đồng

TT

NỘI DUNG CÔNG VIỆC

THÀNH TIỀN

TP Bến Tre

H. Ba Tri

H. Giồng Trôm

H. Châu Thành

H. Bình Đại

TỔNG CỘNG

1

Chi phí xây lắp

17.000,2

43.750,2

17.396,6

1.586,6

1.431,5

81.165,2

a

Lưới Địa chính

328,4

1.691,2

2.019,6

b

Thành lập Bản đồ địa chính

7.137,3

26.640,8

33.778,1

c

Chuyển hệ toạ độ HN-72 sang VN-2000 các thửa đo đạc theo Chỉ thị 31/2007/CT-Ttg

4,3

34,1

38,4

d

Chuyển hệ toạ độ HN-72 sang VN-2000

227,1

723,8

74,7

113,9

1.139,4

e

Chỉnh lý bản đồ địa chính:

1.605,2

2.417,0

346,3

453,3

4.821,9

f

Điều tra, bổ sung thông tin thuộc tính còn thiếu

3.972,9

13.767,1

1.063,2

786,6

19.589,8

g

Đăng ký cấp mới, đổi GCNQSDĐ

3.725,0

15.384,2

488,7

102,5

77,7

19.778,1

2

Chi lập TKKT-DTCT

41,4

106,6

42,4

3,9

3,5

197,8

3

Chi kiểm tra nghiệm thu

645,9

1.704,5

612,0

56,6

51,4

3.070,4

4

Thuế GTGT (10%)

1.768,8

4.556,1

1.805,1

164,7

148,6

8.443,3

Tổng cộng

19.456,3

50.117,5

19.856,2

1.811,8

1.635,1

92.876,8

Bằng chữ: Chín mươi hai tỷ tám trăm bảy mươi sáu triệu tám trăm ngàn đồng

8. Nguồn vốn: vốn IDA và nguồn đối ứng ngân sách nhà nước.
9. Hình thức quản lý: chủ đầu tư trực tiếp quản lý dự án.
10. Thời gian thực hiện: 18 tháng (năm 2012 - 2013)

Content:
Điều 1. Phê duyệt Khảo sát thiết kế - Dự toán công trình với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Tên công trình: Đo đạc lập bản đồ địa chính; đăng ký đất đai và tài sản gắn liền với đất; cấp GCNQSDĐ, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất và lập hồ sơ địa chính các xã, phường, thị trấn 5 huyện Ba Tri, thành phố Bến Tre, Giồng Trôm, Châu Thành và Bình Đại, tỉnh Bến Tre.
2. Chủ đầu tư: Sở Tài nguyên và Môi trường.
3. Tổ chức lập Khảo sát thiết kế - Dự toán công trình: Trung tâm Kiểm định chất lượng sản phẩm địa chính.
4. Mục tiêu đầu tư:
- Xây dựng mạng lưới tọa độ điểm địa chính 308 điểm tại 23 xã, thị trấn, huyện Ba Tri và và 6 xã, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
- Đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, cấp GCNQSDĐ và lập hồ sơ địa chính 23 xã, thị trấn, huyện Ba Tri và 6 xã, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
- Chuyển đổi hệ toạ độ HN-72 sang VN-2000 và Đo đạc chỉnh lý biến động bản đồ địa chính; đăng ký đất đai và tài sản gắn liền với đất; cấp mới/ cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất và lập và cập nhật hồ sơ địa chính cho các tổ chức, cá nhân sử dụng đất trong phạm vi 22 xã, thi trấn, huyện Giồng Trôm; 10 phường, thành phố Bến Tre; xã Hữu Định, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành và thị trấn Bình Đại, huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre.
5. Nội dung và quy mô đầu tư:
5.1. Khối lượng xây dựng điểm tọa độ địa chính tại 23 xã, thị trấn, huyện Ba Tri; 6 xã, thành phố Bến Tre là 308 điểm, trong đó:

Số TT

Tên Đơn vị hành chính

Tổng số (điểm)

Trong đó

Ghi chú

KK2 (điểm)

KK3 (điểm)

A. Huyện Ba Tri

258

106

153

1

Thị trấn Ba Tri

6

3

3

2

Xã Mỹ Hòa

14

6

8

3

Xã Tân Xuân

18

8

10

4

Xã Mỹ Chánh

9

4

5

5

Xã Bảo Thạnh

20

8

12

6

Xã An Phú Trung

8

3

5

7

Xã Mỹ Thạnh

7

3

4

8

Xã Mỹ Nhơn

8

4

4

9

Xã Phước Tuy

4

2

2

10

Xã Phú Ngãi

8

4

4

11

Xã An Ngãi Trung

11

5

6

12

Xã Phú Lễ

8

3

5

13

Xã An Bình Tây

13

6

7

14

Xã Bảo Thuận

23

8

15

15

Xã Tân Hưng

9

2

7

16

Xã An Ngãi Tây

10

3

7

17

Xã An Hiệp

15

5

10

18

Xã Vĩnh Hòa

6

3

3

19

Xã Tân Thủy

10

4

6

20

Xã Vĩnh An

6

4

2

21

Xã An Đức

9

4

5

22

Xã An Hòa Tây

10

4

6

23

Xã An Thủy

26

10

16

B. Thành phố Bến Tre

50

20

30

1

Xã Sơn Đông

10

4

6

2

Xã Phú Hưng

10

4

6

3

Xã Bình Phú

6

4

2

4

Xã Mỹ Thạnh An

10

2

8

5

Xã Nhơn Thạnh

9

4

5

6

Xã Phú Nhuận

5

2

3

TỔNG

308

126

182

1.2. Khối lượng đo vẽ lập bản đồ địa chính,
sau khi trừ diện tích đo đạc theo Chỉ thị 31/2007/CT-TTg (để tránh đầu tư trùng lắp) tại 23 xã, thị trấn, huyện Ba Tri; 6 xã, thành phố Bến Tre:
Đơn vị tính: Ha

Số TT

Tên Đơn vị hành chính

Tổng diện tích đo vẽ

Trong đó gồm tỉ lệ

1:500

1:1000

1:2000

1/5000

KK1

KK2

KK4

KK1 (SON)

KK1

KK2

KK3

KK4

KK1 (SON+RP)

KK1

Huyện Ba Tri

32.770,5

195,9

491,5

11.324,3

6.480,2

7.482,8

3.781,0

3.014,9

1

TT Ba Tri

573,5

126,89

52,1

112,0

150,0

132,6

2

Mỹ Hòa

1.674,6

733,4

340,0

601,2

3

Tân Xuân

2.464,5

20,25

152,6

1.365,2

420,0

441,4

65,0

4

Mỹ Chánh

1.140,8

37,3

597,7

240,0

265,9

5

Bảo Thạnh

2.571,6

0,0

788,7

440,0

445,0

148,2

749.6

6

An Phú Trung

1.037,8

0,0

495,8

296,0

246,0

7

Mỹ Thạnh

909,0

15,1

397,2

288,0

208,7

8

Mỹ Nhơn

962,1

494,2

261,0

206,9

9

Phước Tuy

488,5

226,2

150,0

112,3

10

Phú Ngãi

1.011,7

66,2

500,1

287,0

158,4

11

An Ngãi Trung

1.411,3

20,74

705,6

319,0

366,0

12

Phú Lễ

908,8

458,7

251,0

199,1

13

An Bình Tây

1.560,7

66,3

761,9

340,0

392,5

14

Bảo Thuận

2.932,2

444,6

300,0

245,1

531,7

1,410.8

15

Tân Hưng

1.218,8

209,8

60,0

813,0

136,0

16

An Ngãi Tây

1.234,0

470,2

388,0

375,8

17

An Hiệp

2.643,8

824,2

355,0

664,6

800,0

18

Vĩnh Hòa

763,2

473,6

134,0

155,6

19

Tân Thủy

817,2

20,8

109,2

108,2

229,9

100,7

248.3

20

Vĩnh An

727,0

310,1

202,0

214,9

21

An Đức

1.336,1

14,6

294,8

302,0

459,8

265,0

22

An Hòa Tây

1.720,3

421,4

465,0

323,9

510,0

23

An Thủy

2.663,2

28,05

66,5

129,9

383,9

224,2

1.224,4

606.2

Thành phố Bến Tre

5.173,3

56,0

415,0

510,0

935,0

3.257,3

1

Sơn Đông

1.043,3

126

350

567

2

Phú Hưng

985,5

56

73

43

400

413

3

Bình Phú

659,0

33

90

85

451

4

Mỹ Thạnh An

1.055,7

147

306

603

5

Nhơn Thạnh

924,3

23

71

830

6

Phú Nhuận

505,4

13

100

392

TỔNG

37.943,8

195,9

56,0

906,5

510,0

11.324,3

6.480,2

8.417,8

3.257,3

3.781,0

3.014,9

1.3. Khối lượng chuyển hệ toạ độ bản đồ địa chính từ HN-72 sang hệ tọa độ VN-2000 tại 10 phường, thành phố Bến Tre; xã Hữu Định, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành; 22 xã, thị trấn, huyện Giồng Trôm; thị trấn Bình Đại, huyện Bình Đại:
Mảnh bản đồ quy đổi: là mảnh bản đồ có đủ diện tích (mảnh quy đổi 1:500 là 6,25 ha; 1:1000 là 25 ha, 1:2000 là 100 ha và 1:5000 là 900 ha)

STT

Tên xã

Tổng Diện tích (ha)

Tổng số Thửa (thửa)

Chuyển hệ tọa độ HN-72 sang VN-2000

Tổng số mảnh BĐ

Trong đó

Số mảnh BĐ (quy đổi)

Tỷ lệ 1/500

Tỷ lệ 1/1000

Tỷ lệ 1/2000

I

Tphố Bến Tre

826,0

30.026

256

95,26

23,8

3,3

1

Phường 1

25,5

1.459

14

4,08

2

Phường 2

21,6

853

8

3,45

3

Phường 3

43,8

1.455

12

7,01

4

Phường 4

39,7

1.719

11

6,34

5

Phường 5

49,0

2.076

15

7,84

6

Phường 6

157,1

3.006

33

8,84

4,07

7

Phường 7

226,5

4.086

47

21,16

3,77

8

Phường 8

225,4

3.104

32

12,32

5,94

9

Phường Phú Khương

22,5

6.645

49

14,10

7,62

0,8

10

Phường Phú Tân

15,1

5.623

35

10,11

2,40

2,6

II

H. Châu Thành

1.670,6

8.035

62

23,1

15,3

1

Thị trấn Châu Thành

312,1

1.699

33

23,06

1,7

2

Xã Hữu Định

1.358,5

6.336

29

13,6

III

H. Giồng Trôm

31.315,8

104.048

625

43,0

64,2

216,7

1

Thị trấn Giồng Trôm

1.176,4

4.853

81

32,57

7,25

7,9

2

Xã Phong Nẫm

1.010,2

4.135

28

5,39

8,8

3

Xã Phong Mỹ

1.021,9

3.083

24

0,80

10,0

4

Xã Mỹ Thạnh

728,1

3.699

28

7,21

6,8

5

Xã Châu Hòa

1.993,7

5.929

35

3,96

18,9

6

Xã Lương Quới

605,4

2.769

19

1,78

5,6

7

Xã Châu Bình

2.733,0

6.548

55

2,29

26,8

8

Xã Bình Hoà

1.543,6

4.922

50

6,77

13,7

9

Xã Hưng Phong

1.158,0

2.674

28

11,6

10

Xã Tân Hào

1.046,4

3.624

29

2,63

9,8

11

Xã Bình Thành

1.641,4

6.881

52

3,21

7,96

14,2

12

Xã Tân Thanh

1.718,7

7.441

46

10,54

14,6

13

Xã Tân Lợi Thạnh

1.209,1

4.139

35

7,87

10,1

14

Xã Thạnh Phú Đông

2.152,0

4.862

37

1,28

21,2

15

Xã Hưng Nhượng

1.924,1

7.154

41

4,91

18,0

16

Xã Hưng Lễ

1.885,3

4.255

37

0,81

18,6

17

Xã Lương Hòa

1.672,1

6.458

18

Xã Lương Phú

1.031,4

3.454

19

Xã Thuận Điền

1.006,7

3.718

20

Xã Sơn Phú

1.395,6

4.855

21

Xã Phước Long

1.456,0

4.670

22

Xã Long Mỹ

1.206,9

3.925

VI

H. Bình Đại

1.143,9

5.945

69

61,8

7,6

1

Thị trấn Bình Đại

1143,9

5945

69

61,79

7,6

Tổng cộng

34.956,2

148.054

1.012

223,1

88,0

242,9

1.4. Khối lượng đo đạc chỉnh lý biến động bản đồ địa chính tại 10 phường, thành phố Bến Tre; xã Hữu Định, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành; 22 xã, thị trấn, huyện Giồng Trôm; thị trấn Bình Đại, huyện Bình Đại:

STT

Tên xã

Tổng Diện tích (ha)

Điều tra đối soát, bổ sung TT 100% số thửa

Khối lượng Chỉnh lý biến động

Tổng Diện tích biến động (ha)

Tổng thửa biến động (thửa)

Trong đó

Tỷ lệ 1/500

Tỷ lệ 1/1000

Tỷ lệ 1/2000

Số mảnh BĐ quy đổi

Số thửa

Số mảnh BĐ quy đổi

Số thửa

Số mảnh BĐ quy đổi

Số thửa

I

Tphố Bến Tre

826.0

30,026

119.8

3,114

95.3

1,992

23.8

1,113

0.8

9

1

Phường 1

25.5

1,459

4.1

82

4.08

82

2

Phường 2

21.6

853

3.5

39

3.45

39

3

Phường 3

43.8

1,455

7.0

49

7.01

49

4

Phường 4

39.7

1,719

6.3

252

6.34

252

5

Phường 5

49.0

2,076

7.8

126

7.84

126

6

Phường 6

157.1

3,006

12.9

216

8.84

211

4.07

5

7

Phường 7

226.5

4,086

24.9

1247

21.16

624

3.77

623

8

Phường 8

225.4

3,104

18.3

266

12.32

117

5.94

149

9

Phường Phú Khương

22.5

6,645

22.5

604

14.10

347

7.62

248

0.8

9

10

Phường Phú Tân

15.1

5,623

12.5

233

10.11

145

2.40

88

II

H. Châu Thành

1,670.6

8,035

38.3

909

23

252

15.3

657

1

TT. Châu Thành

312.1

1,699

24.7

484

23.06

252

1.7

232

2

Xã Hữu Định

1,358.5

6,336

13.6

425

0.00

0

13.6

425

III

H. Giồng Trôm

31,315.8

104,048

245

4,500

39.8

726

19.7

130

216.7

3,644

1

TT. Giồng Trôm

1,176.4

4,853

47.7

311

32.57

13

7.25

37

7.9

261

2

Xã Phong Nẫm

1,010.2

4,135

8.8

65

8.8

65

3

Xã Phong Mỹ

1,021.9

3,083

84

10.0

84

4

Xã Mỹ Thạnh

728.1

3,699

14.0

1358

7.21

713

6.8

645

5

Xã Châu Hòa

1,993.7

5,929

127

18.9

127

6

Xã Lương Quới

605.4

2,769

167

5.6

167

7

Xã Châu Bình

2,733.0

6,548

225

26.8

225

8

Xã Bình Hoà

1,543.6

4,922

20.5

65

6.77

11

13.7

54

9

Xã Hưng Phong

1,158.0

2,674

131

11.6

131

10

Xã Tân Hào

1,046.4

3,624

9.8

151

9.8

151

11

Xã Bình Thành

1,641.4

6,881

316

14.2

316

12

Xã Tân Thanh

1,718.7

7,441

14.6

125

14.6

125

13

Xã Tân Lợi Thạnh

1,209.1

4,139

10.1

134

10.1

134

14

Xã Thạnh Phú Đông

2,152.0

4,862

137

21.2

137

15

Xã Hưng Nhượng

1,924.1

7,154

22.9

79

4.91

15

18.0

64

16

Xã Hưng Lễ

1,885.3

4,255

19.5

143

0.81

67

18.6

76

17

Xã Lương Hòa

1,672.1

6,458

16.7

117

16.7

117

18

Xã Lương Phú

1,031.4

3,454

10.1

95

10.1

95

19

Xã Thuận Điền

1,006.7

3,718

9.8

118

9.8

118

20

Xã Sơn Phú

1,395.6

4,855

13.7

78

13.7

78

21

Xã Phước Long

1,456.0

4,670

14.3

237

14.3

237

22

Xã Long Mỹ

1,206.9

3,925

12.1

237

12.1

237

VI

H. Bình Đại

1,143.9

5,945

17.6

666

10.0

162

7.6

504

1

Thị trấn Bình Đại

1143.9

5,945

17.6

666

10

162

7.6

504

Tổng cộng

34,956.2

148,054

420.4

9,189

168.1

3,132

43.5

1,243

240.3

4,814

1.5. Khối lượng đăng ký, xét duyệt và cấp mới và cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất, khi đo đạc lập bản đồ địa chính tại 23 xã, thị trấn, huyện Ba Tri; 6 xã, thành phố Bến Tre:

Số TT

Tên Đơn vị hành chính

Hộ gia đình, cá nhân

Cơ quan, tổ chức

Tổng số cấp mới

Tổng số cấp đổi

Tổng số thửa đã cấp, cần cấp đổi

Tổng số thửa cần cấp mới

Tổng số thửa đã cấp, cần cấp đổi

Tổng số thửa cần cấp mới

Huyện Ba Tri

136.377

3.613

1.397

808

4.421

137.774

1

Thị trấn Ba Tri

5.083

195

101

10

205

5.184

2

Xã Mỹ Hòa

6.939

244

123

72

316

7.062

3

Xã Tân Xuân

9.182

211

99

42

253

9.281

4

Xã Mỹ Chánh

6.470

172

40

6

178

6.510

5

Xã Bảo Thạnh

6.233

108

92

8

116

6.325

6

Xã An Phú Trung

3.908

54

46

22

76

3.954

7

Xã Mỹ Thạnh

4.466

185

53

42

227

4.519

8

Xã Mỹ Nhơn

5.889

237

51

25

262

5.940

9

Xã Phước Tuy

3.162

31

19

27

58

3.181

10

Xã Phú Ngãi

5.537

179

98

73

252

5.635

11

Xã An Ngãi Trung

7.568

206

49

33

239

7.617

12

Xã Phú Lễ

5.808

362

98

34

396

5.906

13

Xã An Bình Tây

8.493

129

23

17

146

8.516

14

Xã Bảo Thuận

4.734

151

68

67

218

4.802

15

Xã Tân Hưng

5.609

128

40

26

154

5.649

16

Xã An Ngãi Tây

5.566

25

61

10

35

5.627

17

Xã An Hiệp

7.913

251

27

19

270

7.940

18

Xã Vĩnh Hòa

4.984

155

169

24

179

5.153

19

Xã Tân Thủy

5.817

108

37

23

131

5.854

20

Xã Vĩnh An

4.785

133

59

52

185

4.844

21

Xã An Đức

5.127

168

13

13

181

5.140

22

Xã An Hòa Tây

7.372

83

17

59

142

7.389

23

Xã An Thủy

5.732

98

14

104

202

5.746

Thành phố Bến Tre

29.815

916

86

37

953

29.901

1

Xã Sơn Đông

5.718

45.0

21

5

50

5.739

2

Xã Phú Hưng

7.761

214.0

30

7

221

7.791

3

Xã Bình Phú

3.316

89.0

5

4

93

3.321

4

Xã Mỹ Thạnh An

4.598

215.0

11

12

227

4.609

5

Xã Nhơn Thạnh

5.104

172.0

8

3

175

5.112

6

Xã Phú Nhuận

3.318

181.0

11

6

187

3.329

TỔNG

166.192

4.529

1.483

845

5.374

167.675

1.6. Khối lượng đăng ký, xét duyệt và cấp mới và cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất,
khi đo đạc chỉnh lý biến động bản đồ địa chính tại 10 phường, thành phố Bến Tre; xã Hữu Định, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành; 22 xã, thị trấn, huyện Giồng Trôm; thị trấn Bình Đại, huyện Bình Đại:

STT

Tên xã

Số lượng GCNQSDĐ

Lập Hồ sơ địa chính

Ghi chú

Cấp mới

Cấp đổi

I

Tphố Bến Tre

3.114

10

1

Phường 1

82

1

2

Phường 2

39

1

3

Phường 3

49

1

4

Phường 4

252

1

5

Phường 5

126

1

6

Phường 6

216

1

7

Phường 7

1.247

1

8

Phường 8

266

1

9

Phường Phú Khương

604

1

10

Phường Phú Tân

233

1

II

H. Châu Thành

88

821

2

1

Thị trấn Châu Thành

32

452

1

2

Xã Hữu Định

56

369

1

III

H. Giồng Trôm

432

4.068

16

1

Thị trấn Giồng Trôm

2

309

1

2

Xã Phong Nẫm

2

63

1

3

Xã Phong Mỹ

9

75

1

4

Xã Mỹ Thạnh

10

1.348

1

5

Xã Châu Hòa

13

114

1

6

Xã Lương Quới

15

152

1

7

Xã Châu Bình

189

36

1

8

Xã Bình Hoà

12

53

1

9

Xã Hưng Phong

13

118

1

10

Xã Tân Hào

3

148

1

11

Xã Bình Thành

19

297

1

12

Xã Tân Thanh

5

120

1

13

Xã Tân Lợi Thạnh

24

110

1

14

Xã Thạnh Phú Đông

15

122

1

15

Xã Hưng Nhượng

1

78

1

16

Xã Hưng Lễ

11

132

1

17

Xã Lương Hòa

11

106

1

18

Xã Lương Phú

9

86

1

19

Xã Thuận Điền

12

106

1

20

Xã Sơn Phú

13

65

1

21

Xã Phước Long

15

222

1

22

Xã Long Mỹ

29

208

1

VI

H. Bình Đại

111

555

1

1

Thị trấn Bình Đại

111

555

1

Tổng cộng

631

8.558

35

5.7. Dữ liệu địa chính và cơ sở dữ liệu phần mềm VILIS:
Toàn bộ Dữ liệu địa chính của 5 huyện Ba Tri, thành phố Bến Tre, Giồng Trôm, Châu Thành và Bình Đại - tỉnh Bến Tre, khi đưa vào cơ sở dữ liệu VILIS phải được xây dựng thống nhất theo đúng quy định kỹ thuật của Thông tư 17/2010/TT-BTNMT, ngày 4/10/2010 về chuẩn dữ liệu địa chính, để bảo đảm cho phần mềm VILIS vận hành.
6. Địa điểm xây dựng: tại các xã, thị trấn của 5 huyện Ba Tri, thành phố Bến Tre, Giồng Trôm, Châu Thành và Bình Đại - tỉnh Bến Tre.
7. Tổng mức đầu tư:
Tổng mức đầu tư là 92.876.800.000 đ (Chín mươi hai tỷ tám trăm bảy mươi sáu triệu tám trăm ngàn đồng), chi tiết như sau:
Đơn vị tính: triệu đồng

TT

NỘI DUNG CÔNG VIỆC

THÀNH TIỀN

TP Bến Tre

H. Ba Tri

H. Giồng Trôm

H. Châu Thành

H. Bình Đại

TỔNG CỘNG

1

Chi phí xây lắp

17.000,2

43.750,2

17.396,6

1.586,6

1.431,5

81.165,2

a

Lưới Địa chính

328,4

1.691,2

2.019,6

b

Thành lập Bản đồ địa chính

7.137,3

26.640,8

33.778,1

c

Chuyển hệ toạ độ HN-72 sang VN-2000 các thửa đo đạc theo Chỉ thị 31/2007/CT-Ttg

4,3

34,1

38,4

d

Chuyển hệ toạ độ HN-72 sang VN-2000

227,1

723,8

74,7

113,9

1.139,4

e

Chỉnh lý bản đồ địa chính:

1.605,2

2.417,0

346,3

453,3

4.821,9

f

Điều tra, bổ sung thông tin thuộc tính còn thiếu

3.972,9

13.767,1

1.063,2

786,6

19.589,8

g

Đăng ký cấp mới, đổi GCNQSDĐ

3.725,0

15.384,2

488,7

102,5

77,7

19.778,1

2

Chi lập TKKT-DTCT

41,4

106,6

42,4

3,9

3,5

197,8

3

Chi kiểm tra nghiệm thu

645,9

1.704,5

612,0

56,6

51,4

3.070,4

4

Thuế GTGT (10%)

1.768,8

4.556,1

1.805,1

164,7

148,6

8.443,3

Tổng cộng

19.456,3

50.117,5

19.856,2

1.811,8

1.635,1

92.876,8

Bằng chữ: Chín mươi hai tỷ tám trăm bảy mươi sáu triệu tám trăm ngàn đồng

8. Nguồn vốn: vốn IDA và nguồn đối ứng ngân sách nhà nước.
9. Hình thức quản lý: chủ đầu tư trực tiếp quản lý dự án.
10. Thời gian thực hiện: 18 tháng (năm 2012 - 2013)