Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 3103/QĐ-UBND 2023 Quy hoạch sử dụng đất thành phố Hạ Long Quảng Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "12/10/2023", "sign_number": "3103/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Văn Diện", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "12/10/2023", "sign_number": "3103/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Văn Diện", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "12/10/2023", "sign_number": "3103/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Văn Diện", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "12/10/2023", "sign_number": "3103/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Văn Diện", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "12/10/2023", "sign_number": "3103/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Văn Diện", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 3103/QĐ-UBND 2023 Quy hoạch sử dụng đất thành phố Hạ Long Quảng Ninh

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 của thành phố Hạ Long với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030.
a. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
- Đất nông nghiệp hiện trạng sử dụng năm 2020 có 84.409,81 ha; đến năm 2030 có diện tích 88.643,86 ha; tăng 4.234,05 ha so với hiện trạng sử dụng đất năm 2020.
- Đất phi nông nghiệp hiện trạng sử dụng năm 2020 có 24.136,44 ha, đến năm 2030 là 23.334,41 ha, giảm 802,3 ha so với hiện trạng sử dụng đất năm 2020.
- Đất chưa sử dụng hiện trạng sử dụng năm 2020 có 3.585,97 ha; đến năm 2030 là 427,63 ha giảm 3.158,34 ha so với hiện trạng sử dụng đất năm 2020.
(Có Bảng số 01 chi tiết kèm theo)
b. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
- Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp đến năm 2030 là 5115,44 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp đến năm 2030 là 207,94 ha.
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở đến năm 2030 là 362,48 ha.
(Có Bảng số 02 chi tiết kèm theo)
c. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
- Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp là 1585,44 ha.
- Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp là 1572,90 ha.
(Có Bảng số 03 chi tiết kèm theo)

Content:
Nội dung phương án điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030.
a. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
- Đất nông nghiệp hiện trạng sử dụng năm 2020 có 84.409,81 ha; đến năm 2030 có diện tích 88.643,86 ha; tăng 4.234,05 ha so với hiện trạng sử dụng đất năm 2020.
- Đất phi nông nghiệp hiện trạng sử dụng năm 2020 có 24.136,44 ha, đến năm 2030 là 23.334,41 ha, giảm 802,3 ha so với hiện trạng sử dụng đất năm 2020.
- Đất chưa sử dụng hiện trạng sử dụng năm 2020 có 3.585,97 ha; đến năm 2030 là 427,63 ha giảm 3.158,34 ha so với hiện trạng sử dụng đất năm 2020.
(Có Bảng số 01 chi tiết kèm theo)
b. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
- Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp đến năm 2030 là 5115,44 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp đến năm 2030 là 207,94 ha.
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở đến năm 2030 là 362,48 ha.
(Có Bảng số 02 chi tiết kèm theo)
c. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
- Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp là 1585,44 ha.
- Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp là 1572,90 ha.
(Có Bảng số 03 chi tiết kèm theo)