Document: Khoản 1 Điều 2 Quyết định 38/2019/QĐ-UBND quy định về mức đóng góp của người cai nghiện ma túy Ninh Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "05/08/2019", "sign_number": "38/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Bình", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "05/08/2019", "sign_number": "38/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Bình", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "05/08/2019", "sign_number": "38/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Bình", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "05/08/2019", "sign_number": "38/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Bình", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "05/08/2019", "sign_number": "38/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Bình", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 2 Quyết định 38/2019/QĐ-UBND quy định về mức đóng góp của người cai nghiện ma túy Ninh Thuận

Điều 2. Mức đóng góp của người cai nghiện ma túy tự nguyện (hoặc gia đình người cai nghiện ma túy); mức ngân sách nhà nước bảo đảm, hỗ trợ.
1. Mức đóng góp:
- Chi phí khám sàng lọc, đánh giá mức độ nghiện, các dịch vụ kỹ thuật y tế theo chỉ định của Bác sỹ kể cả các xét nghiệm HIV/AIDS: 200.000 đồng/lần.
- Chi phí điều trị nhiễm trùng cơ hội và các bệnh thông thường: 300.000 đồng/năm.
- Tiền ăn: 50.000 đồng/ngày (tương đương với 1,0 lần mức lương cơ sở/ngày).
+ Tiền ăn trong các ngày Lễ, Tết Dương lịch: 100.000 đồng/ngày (bằng 02 lần tiêu chuẩn ngày ăn bình thường)
+ Tiền ăn trong các ngày Tết Nguyên đán: 150.000 đồng/ngày (bằng 03 lần tiêu chuẩn ngày ăn bình thường)
- Tiền mặc, đồ dùng sinh hoạt cá nhân: 1.490.000 đồng/năm/lần (tương đương với 1,0 lần mức lương cơ sở/tháng).
- Tiền sinh hoạt văn hóa văn nghệ, thể thao, vui chơi giải trí: 250.000 đồng/năm/lần.
- Chi phí học văn hóa, học nghề, rèn luyện kỹ năng, giáo dục điều chỉnh hành vi nhân cách: 2.500.000 đồng/năm.
- Chi phí điện, nước sinh hoạt, chất đốt, vệ sinh môi trường: 161.000 đông/người/tháng.
- Chi phí quản lý, phục vụ, bảo vệ: 4.917.000 đồng/người/năm (tương đương với 3,3 lần mức lương cơ sở).
- Đóng góp sửa chữa nhỏ cơ sở vật chất, khấu hao, hao mòn tài sản: 2.925.000 đồng/người/năm/lần.
Tổng các mức đóng góp chi phí cai nghiện của 01 người, trong 01 năm là 34.364.000 đồng (tính theo lương cơ sở 1.490.000 đồng) và thay đổi, điều chỉnh đối với các khoản tính theo lương cơ sở khi mức lương cơ sở có sự điều chỉnh.

Content:
Mức đóng góp:
- Chi phí khám sàng lọc, đánh giá mức độ nghiện, các dịch vụ kỹ thuật y tế theo chỉ định của Bác sỹ kể cả các xét nghiệm HIV/AIDS: 200.000 đồng/lần.
- Chi phí điều trị nhiễm trùng cơ hội và các bệnh thông thường: 300.000 đồng/năm.
- Tiền ăn: 50.000 đồng/ngày (tương đương với 1,0 lần mức lương cơ sở/ngày).
+ Tiền ăn trong các ngày Lễ, Tết Dương lịch: 100.000 đồng/ngày (bằng 02 lần tiêu chuẩn ngày ăn bình thường)
+ Tiền ăn trong các ngày Tết Nguyên đán: 150.000 đồng/ngày (bằng 03 lần tiêu chuẩn ngày ăn bình thường)
- Tiền mặc, đồ dùng sinh hoạt cá nhân: 1.490.000 đồng/năm/lần (tương đương với 1,0 lần mức lương cơ sở/tháng).
- Tiền sinh hoạt văn hóa văn nghệ, thể thao, vui chơi giải trí: 250.000 đồng/năm/lần.
- Chi phí học văn hóa, học nghề, rèn luyện kỹ năng, giáo dục điều chỉnh hành vi nhân cách: 2.500.000 đồng/năm.
- Chi phí điện, nước sinh hoạt, chất đốt, vệ sinh môi trường: 161.000 đông/người/tháng.
- Chi phí quản lý, phục vụ, bảo vệ: 4.917.000 đồng/người/năm (tương đương với 3,3 lần mức lương cơ sở).
- Đóng góp sửa chữa nhỏ cơ sở vật chất, khấu hao, hao mòn tài sản: 2.925.000 đồng/người/năm/lần.
Tổng các mức đóng góp chi phí cai nghiện của 01 người, trong 01 năm là 34.364.000 đồng (tính theo lương cơ sở 1.490.000 đồng) và thay đổi, điều chỉnh đối với các khoản tính theo lương cơ sở khi mức lương cơ sở có sự điều chỉnh.