Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1631/QĐ-UBND 2023 mức hỗ trợ hoạt động lĩnh vực lâm nghiệp Bắc Kạn

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "11/09/2023", "sign_number": "1631/QĐ-UBND", "signer": "Nông Quang Nhất", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "11/09/2023", "sign_number": "1631/QĐ-UBND", "signer": "Nông Quang Nhất", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "11/09/2023", "sign_number": "1631/QĐ-UBND", "signer": "Nông Quang Nhất", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "11/09/2023", "sign_number": "1631/QĐ-UBND", "signer": "Nông Quang Nhất", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "11/09/2023", "sign_number": "1631/QĐ-UBND", "signer": "Nông Quang Nhất", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1631/QĐ-UBND 2023 mức hỗ trợ hoạt động lĩnh vực lâm nghiệp Bắc Kạn

Điều 1. Quy định mức hỗ trợ đối với một số hoạt động về lĩnh vực lâm nghiệp để thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030 trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn, cụ thể như sau:
1. Hỗ trợ trồng rừng phòng hộ
Chi phí hỗ trợ trồng và chăm sóc rừng phòng hộ cho 01 ha (bao gồm: Một năm trồng và 03 năm chăm sóc): 30.000.000 đồng/ha, mức chi cụ thể như sau:
a) Trồng, chăm sóc rừng trồng năm thứ nhất: 11.000.000 đồng/ha, trong đó:
- Chi phí mua cây giống (kể cả trồng dặm) và hỗ trợ nhân công: 9.188.606 đồng/ha.
- Thiết kế: 1.535.736 đồng/ha.
- Chi phí quản lý dự án 3%: 275.658 đồng/ha.
b) Chăm sóc năm thứ hai: 7.000.000 đồng/ha/năm, trong đó:
- Chi phí chăm sóc rừng trồng: 6.796.116 đồng/ha.
- Chi phí quản lý dự án 3%: 203.884 đồng/ha.
c) Chăm sóc năm năm thứ ba: 7.000.000 đồng/ha/năm, trong đó:
- Chi phí chăm sóc rừng trồng: 6.796.116 đồng/ha.
- Chi phí quản lý dự án 3%: 203.884 đồng/ha.
d) Chăm sóc năm thứ tư: 5.000.000 đồng/ha, trong đó:
- Chi phí chăm sóc rừng trồng: 4.854.370 đồng/ha.
- Chi phí quản lý dự án 3%: 145.630 đồng/ha.

Content:
Hỗ trợ trồng rừng phòng hộ
Chi phí hỗ trợ trồng và chăm sóc rừng phòng hộ cho 01 ha (bao gồm: Một năm trồng và 03 năm chăm sóc): 30.000.000 đồng/ha, mức chi cụ thể như sau:
a) Trồng, chăm sóc rừng trồng năm thứ nhất: 11.000.000 đồng/ha, trong đó:
- Chi phí mua cây giống (kể cả trồng dặm) và hỗ trợ nhân công: 9.188.606 đồng/ha.
- Thiết kế: 1.535.736 đồng/ha.
- Chi phí quản lý dự án 3%: 275.658 đồng/ha.
b) Chăm sóc năm thứ hai: 7.000.000 đồng/ha/năm, trong đó:
- Chi phí chăm sóc rừng trồng: 6.796.116 đồng/ha.
- Chi phí quản lý dự án 3%: 203.884 đồng/ha.
c) Chăm sóc năm năm thứ ba: 7.000.000 đồng/ha/năm, trong đó:
- Chi phí chăm sóc rừng trồng: 6.796.116 đồng/ha.
- Chi phí quản lý dự án 3%: 203.884 đồng/ha.
d) Chăm sóc năm thứ tư: 5.000.000 đồng/ha, trong đó:
- Chi phí chăm sóc rừng trồng: 4.854.370 đồng/ha.
- Chi phí quản lý dự án 3%: 145.630 đồng/ha.