Document: Khoản 3 Điều 2 Thông tư 38/2022/TT-BGTVT xếp lương viên chức chuyên ngành tìm kiếm cứu nạn hàng hải mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "30/12/2022", "sign_number": "38/2022/TT-BGTVT", "signer": "Nguyễn Xuân Sang", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "30/12/2022", "sign_number": "38/2022/TT-BGTVT", "signer": "Nguyễn Xuân Sang", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "30/12/2022", "sign_number": "38/2022/TT-BGTVT", "signer": "Nguyễn Xuân Sang", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "30/12/2022", "sign_number": "38/2022/TT-BGTVT", "signer": "Nguyễn Xuân Sang", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "30/12/2022", "sign_number": "38/2022/TT-BGTVT", "signer": "Nguyễn Xuân Sang", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 2 Thông tư 38/2022/TT-BGTVT xếp lương viên chức chuyên ngành tìm kiếm cứu nạn hàng hải mới nhất

Điều 2. Mã số các chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành tìm kiếm cứu nạn hàng hải, thông tin an ninh hàng hải
...
3. Thuyền viên tìm kiếm cứu nạn hàng hải

a) Thuyền trưởng

Mã số: V.12.46.01

b) Máy trưởng

Mã số: V.12.46.02

c) Đại phó

Mã số: V.12.46.03

d) Máy hai

Mã số: V.12.46.04

đ) Thuyền phó hai

Mã số: V.12.46.05

e) Máy ba

Mã số: V.12.46.06

g) Thuyền phó ba

Mã số: V.12.46.07

h) Máy tư

Mã số: V.12.46.08

i) Sỹ quan Kỹ thuật điện

Mã số: V.12.46.09

k) Thủy thủ trưởng

Mã số: V.12.46.10

l) Thợ máy

Mã số: V.12.46.11

m) Thợ kỹ thuật điện

Mã số: V.12.46.12

n) Thủy thủ

Mã số: V.12.46.13

o) Bác sĩ tàu

Mã số: V.12.46.14

p) Y tá tàu

Mã số: V.12.46.15

q) Nhân viên cứu nạn

Mã số: V.12.46.16

r) Phục vụ viên

Mã số: V.12.46.17

s) Cấp dưỡng

Mã số: V.12.46.18

Content:
Thuyền viên tìm kiếm cứu nạn hàng hải

a) Thuyền trưởng

Mã số: V.12.46.01

b) Máy trưởng

Mã số: V.12.46.02

c) Đại phó

Mã số: V.12.46.03

d) Máy hai

Mã số: V.12.46.04

đ) Thuyền phó hai

Mã số: V.12.46.05

e) Máy ba

Mã số: V.12.46.06

g) Thuyền phó ba

Mã số: V.12.46.07

h) Máy tư

Mã số: V.12.46.08

i) Sỹ quan Kỹ thuật điện

Mã số: V.12.46.09

k) Thủy thủ trưởng

Mã số: V.12.46.10

l) Thợ máy

Mã số: V.12.46.11

m) Thợ kỹ thuật điện

Mã số: V.12.46.12

n) Thủy thủ

Mã số: V.12.46.13

o) Bác sĩ tàu

Mã số: V.12.46.14

p) Y tá tàu

Mã số: V.12.46.15

q) Nhân viên cứu nạn

Mã số: V.12.46.16

r) Phục vụ viên

Mã số: V.12.46.17

s) Cấp dưỡng

Mã số: V.12.46.18