Document: Điểm a Khoản 3 Điều 1 Quyết định 45/2018/QĐ-UBND giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Hà Tĩnh 2018 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "27/11/2018", "sign_number": "45/2018/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "27/11/2018", "sign_number": "45/2018/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "27/11/2018", "sign_number": "45/2018/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "27/11/2018", "sign_number": "45/2018/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "27/11/2018", "sign_number": "45/2018/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 3 Điều 1 Quyết định 45/2018/QĐ-UBND giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Hà Tĩnh 2018 2020

Điều 1. Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh, như sau:
...
3. Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh áp dụng cụ thể như sau:
a) Biểu giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa:

TT

Vùng và biện pháp công trình

Giá (1.000 đồng/ha/vụ)

1

Miền núi

-

Tưới, tiêu bằng động lực

1.811

-

Tưới, tiêu bằng trọng lực

1.267

-

Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ

1.539

2

Đồng bằng

-

Tưới, tiêu bằng động lực

1.433

-

Tưới, tiêu bằng trọng lực

1.003

-

Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ

1.218

- Trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần thì mức giá bằng 60% mức giá quy định tại Biểu trên.
- Trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực thì mức giá bằng 40% mức giá quy định tại Biểu trên.
- Trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực thì mức giá bằng 50% mức giá quy định tại Biểu trên.
- Trường hợp lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu thì mức giá bằng 70% mức giá tưới tiêu bằng trọng lực quy định tại Biểu trên.
- Trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt, mức giá được tính tăng thêm 20% mức giá quy định tại Biểu trên.
- Trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích thì mức giá cho tưới được tính bằng 70%, cho tiêu được tính bằng 30% mức giá quy định tại Biểu trên.

Content:
Biểu giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa:

TT

Vùng và biện pháp công trình

Giá (1.000 đồng/ha/vụ)

1

Miền núi

-

Tưới, tiêu bằng động lực

1.811

-

Tưới, tiêu bằng trọng lực

1.267

-

Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ

1.539

2

Đồng bằng

-

Tưới, tiêu bằng động lực

1.433

-

Tưới, tiêu bằng trọng lực

1.003

-

Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ

1.218

- Trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần thì mức giá bằng 60% mức giá quy định tại Biểu trên.
- Trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực thì mức giá bằng 40% mức giá quy định tại Biểu trên.
- Trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực thì mức giá bằng 50% mức giá quy định tại Biểu trên.
- Trường hợp lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu thì mức giá bằng 70% mức giá tưới tiêu bằng trọng lực quy định tại Biểu trên.
- Trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt, mức giá được tính tăng thêm 20% mức giá quy định tại Biểu trên.
- Trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích thì mức giá cho tưới được tính bằng 70%, cho tiêu được tính bằng 30% mức giá quy định tại Biểu trên.