Document: Điểm c Khoản 3 Điều 1 Quyết định 5049/QĐ-UBND 2020 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Long Thành Đồng Nai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2020", "sign_number": "5049/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2020", "sign_number": "5049/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2020", "sign_number": "5049/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2020", "sign_number": "5049/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2020", "sign_number": "5049/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm c Khoản 3 Điều 1 Quyết định 5049/QĐ-UBND 2020 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Long Thành Đồng Nai

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Long Thành với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3.077,30

2.10

Đất ở tại đô thị

7

99,23

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

1

1,10

2.12

Đất cơ sở tôn giáo

7

5,53

2.13

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

1

100,00

2.14

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

1

79,16

2.15

Đất sinh hoạt cộng đồng

1

0,05

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1

31,04

Tổng

174

9.825,02

(Chi tiết các dự án, công trình được thể hiện trong Phụ lục I; vị trí cụ thể các công trình được thể hiện trên bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Long Thành được UBND huyện ký xác nhận ngày 21 tháng 12 năm 2020).
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021 của hộ gia đình, cá nhân
...
c) Chuyển từ đất nông nghiệp sang đất thương mại dịch vụ: 3,00 ha.

Content:
Chuyển từ đất nông nghiệp sang đất thương mại dịch vụ: 3,00 ha.