Document: Khoản 1 Điều 2 Quyết định 2594/QĐ-UBND 2017 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Cao Bằng 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2594/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2594/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2594/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2594/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2594/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 2 Quyết định 2594/QĐ-UBND 2017 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Cao Bằng 2020

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm đầu (2017) của huyện Hạ Lang với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Phân bổ các loại đất trong năm 2017
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích năm 2017

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Thái Đức

Xã Kim Loan

Xã Đức Quang

Xã Minh Long

Xã Vinh Quý

Xã Việt Chu

Xã Quang Long

Xã Thắng Lợi

Xã Lý Quốc

Xã Đồng Loan

Thị trấn Thanh Nhật

Xã An Lạc

Xã Thị Hoa

Xã Cô Ngân

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+…+(18)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp

NNP

42.842,41

1.552,85

Content:
Phân bổ các loại đất trong năm 2017
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích năm 2017

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Thái Đức

Xã Kim Loan

Xã Đức Quang

Xã Minh Long

Xã Vinh Quý

Xã Việt Chu

Xã Quang Long

Xã Thắng Lợi

Xã Lý Quốc

Xã Đồng Loan

Thị trấn Thanh Nhật

Xã An Lạc

Xã Thị Hoa

Xã Cô Ngân

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+…+(18)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp

NNP

42.842,41

1.552,85