Document: Điều 1 Quyết định 857/QĐ-UBND 2021 kế hoạch sử dụng đất huyện Đông Hưng tỉnh Thái Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "01/04/2021", "sign_number": "857/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Khắc Thận", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "01/04/2021", "sign_number": "857/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Khắc Thận", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "01/04/2021", "sign_number": "857/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Khắc Thận", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "01/04/2021", "sign_number": "857/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Khắc Thận", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "01/04/2021", "sign_number": "857/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Khắc Thận", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 857/QĐ-UBND 2021 kế hoạch sử dụng đất huyện Đông Hưng tỉnh Thái Bình có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Đông Hưng với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Đông Hưng

Xã Đô Lương

Xã Đông Phương

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+ ...(42)

(5)

(6)

(7)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

19.928,75

68,96

401,92

730,86

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.562,20

1,58

246,69

500,45

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11.148,98

207,80

419,41

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11.145,55

207,80

419,41

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

336,82

1,16

0,29

1,85

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

827,15

0,32

14,18

27,67

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

986,74

0,05

24,27

49,47

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

262,51

0,05

0,15

2,05

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.334,02

67,16

154,72

230,39

2.1

Đất quốc phòng

CQP

15,29

0,39

2.2

Đất an ninh

CAN

2,41

1,28

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

64,70

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

156,00

29,74

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

50,59

4,48

4,53

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

42,24

3,14

1,77

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, tỉnh, huyện

DHT

3.402,99

33,15

67,57

119,86

2.8.1

Đất giao thông

DGT

1.907,73

13,00

36,01

75,41

2.8.2

Đất thủy lợi

DTL

1.312,72

12,13

28,57

38,34

2.8.3

Đất năng lượng

DNL

9,08

0,14

0,01

0,15

2.8.4

Đất bưu chính viễn thông

DBV

0,90

0,03

0,02

0,07

2.8.5

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

9,43

0,35

0,52

2.8.6

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

11,86

2,78

0,36

0,10

2.8.7

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

85,50

4,66

1,14

3,60

2.8.8

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

41,15

1,24

1,16

2.8.9

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

13,26

2.8.10

Đất chợ

DCH

11,35

0,06

0,24

0,52

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

51,74

1,69

1,72

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.939,44

48,97

90,09

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

20,86

20,86

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

22,94

2,73

0,22

0,24

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,17

0,53

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

48,19

0,01

0,45

3,18

2.16

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

221,97

5,06

7,87

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

12,24

0,11

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

17,71

0,48

0,43

0,24

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,75

0,15

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

28,21

0,59

0,64

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

202,71

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

15,01

0,10

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

6,72

3

Đất chưa sử dụng

DCS

32,54

0,22

0,51

0,02

4

Khu đô thị

KDT

68,95

68,95

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Liên Giang

Xã An Châu

Xã Đông Sơn

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+ ...(42)

(8)

(9)

(10)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

19.928,75

531,24

380,96

647,12

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.562,20

383,93

262,69

450,92

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11.148,98

316,67

217,55

399,81

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11.145,55

316,67

217,55

399,81

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

336,82

5,43

4,57

2,75

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

827,15

35,33

13,23

18,46

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

986,74

26,49

23,10

25,76

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

262,51

4,24

4,14

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.334,02

147,16

118,27

195,37

2.1

Đất quốc phòng

CQP

15,29

0,20

2.2

Đất an ninh

CAN

2,41

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

64,70

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

156,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

50,59

0,08

1,41

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

42,24

0,18

5,98

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, tỉnh, huyện

DHT

3.402,99

88,49

65,01

102,00

2.8.1

Đất giao thông

DGT

1.907,73

49,83

42,45

73,49

2.8.2

Đất thủy lợi

DTL

1.312,72

35,14

16,43

23,69

2.8.3

Đất năng lượng

DNL

9,08

0,08

0,03

0,15

2.8.4

Đất bưu chính viễn thông

DBV

0,90

0,01

0,02

0,08

2.8.5

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

9,43

0,16

1,55

0,12

2.8.6

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

11,86

0,16

0,20

0,12

2.8.7

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

85,50

2,63

2,73

2,29

2.8.8

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

41,15

0,48

1,43

1,61

2.8.9

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

13,26

2.8.10

Đất chợ

DCH

11,35

0,18

0,45

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

51,74

0,47

2,27

147

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.939,44

51,88

44,89

68,21

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

20,86

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

22,94

0,35

0,24

0,40

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,17

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

48,19

0,10

1,35

2.16

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

221,97

4,29

3,69

11,68

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

12,24

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

17,71

0,81

0,45

0,05

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,75

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

28,21

0,66

0,68

1,85

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

202,71

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

15,01

0,14

0,37

0,98

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

6,72

0,20

3

Đất chưa sử dụng

DCS

32,54

0,16

0,83

4

Khu đô thị

KDT

68,95

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Cường

Xã Phú Lương

Xã Mê Linh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+ ...(42)

(11)

(12)

(13)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

19.928,75

793,73

480,31

560,71

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.562,20

566,27

346,60

395,86

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11.148,98

470,45

295,31

358,97

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11.145,55

470,45

295,31

358,97

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

336,82

4,50

3,96

1,48

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

827,15

38,98

31,80

23,17

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

986,74

51,67

15,45

12,24

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

262,51

0,67

0,08

0,01

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.334,02

226,43

133,71

163,75

2.1

Đất quốc phòng

CQP

15,29

1,08

2.2

Đất an ninh

CAN

2,41

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

64,70

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

156,00

6,73

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

50,59

0,12

0,01

0,01

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

42,24

1,59

1,28

0,05

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, tỉnh, huyện

DHT

3.402,99

136,89

76,55

97,98

2.8.1

Đất giao thông

DGT

1.907,73

64,68

44,62

47,84

2.8.2

Đất thủy lợi

DTL

1.312,72

69,34

27,91

43,48

2.8.3

Đất năng lượng

DNL

9,08

0,03

0,02

2.8.4

Đất bưu chính viễn thông

DBV

0,90

0,02

0,02

0,01

2.8.5

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

9,43

0,18

2.8.6

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

11,86

0,34

0,08

0,12

2.8.7

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

85,50

1,62

2,07

4,68

2.8.8

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

41,15

0,60

1,69

1,75

2.8.9

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

13,26

2.8.10

Đất chợ

DCH

11,35

0,08

0,14

0,11

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

51,74

1,59

0,47

1,10

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.939,44

63,17

48,41

50,88

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

20,86

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

22,94

0,67

0,31

0,28

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,17

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

48,19

5,89

0,65

0,64

2.16

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

221,97

12,59

3,38

3,79

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

12,24

0,26

0,04

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

17,71

0,52

0,58

0,46

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,75

0,37

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

28,21

0,69

0,93

0,54

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

202,71

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

15,01

2,71

0,51

0,18

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

6,72

3

Đất chưa sử dụng

DCS

32,54

1,03

1,10

4

Khu đô thị

KDT

68,95

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Lô Giang

Xã Đông La

Xã Minh Tân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6) +...(42)

(14)

(15)

(16)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

19.928,75

447,54

668,04

405,52

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.562,20

295,01

404,35

277,32

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11.148,98

220,52

341,24

152,56

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11.145,55

220,52

341,24

152,56

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

336,82

17,37

8,62

20,63

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

827,15

29,06

17,42

27,79

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

986,74

27,28

30,28

13,84

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

262,51

0,78

6,79

62,50

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.334,02

152,09

263,50

127,48

2.1

Đất quốc phòng

CQP

15,29

0,45

2.2

Đất an ninh

CAN

2,41

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

64,70

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

156,00

50,50

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

50,59

0,16

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

42,24

0,24

1,56

0,90

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, tỉnh, huyện

DHT

3.402,99

93,99

107,70

78,40

2.8.1

Đất giao thông

DGT

1.907,73

46,99

63,90

37,12

2.8.2

Đất thủy lợi

DTL

1.312,72

42,67

38,73

35,84

2.8.3

Đất năng lượng

DNL

9,08

0,12

0,29

0,02

2.8.4

Đất bưu chính viễn thông

DBV

0,90

0,02

0,01

2.8.5

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

9,43

0,24

0,02

0,30

2.8.6

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

11,86

0,12

0,43

0,16

2.8.7

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

85,50

1,24

2,52

3,83

2.8.8

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

41,15

1,65

1,53

0,92

2.8.9

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

13,26

2.8.10

Đất chợ

DCH

11,35

0,94

0,27

0,21

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

51,74

2,13

1,35

0,51

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.939,44

48,74

88,45

40,17

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

20,86

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

22,94

0,12

1,00

0,32

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,17

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

48,19

0,75

3,72

0,08

2.16

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

221,97

4,92

5,69

5,84

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

12,24

0,44

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

17,71

0,09

0,33

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,75

0,51

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

28,21

0,70

1,91

0,75

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

202,71

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

15,01

0,05

0,42

0,18

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

6,72

3

Đất chưa sử dụng

DCS

32,54

0,45

0,19

0,72

4

Khu đô thị

KDT

68,95

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Xá

Xã Chương Dương

Xã Nguyên Xá

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6) +...(42)

(17)

(18)

(19)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

19.928,75

558,99

372,32

461,55

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.562,20

413,27

253,71

293,66

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11.148,98

363,63

219,43

242,56

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11.145,55

363,63

219,43

242,56

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

336,82

8,97

2,17

15,18

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

827,15

16,79

13,65

19,67

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

986,74

23,06

16,66

14,04

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

262,51

0,82

1,80

2,22

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.334,02

145,68

117,54

167,75

2.1

Đất quốc phòng

CQP

15,29

2,20

1,17

2.2

Đất an ninh

CAN

2,41

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

64,70

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

156,00

17,27

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

50,59

1,53

0,49

1,49

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

42,24

0,02

0,24

0,08

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, tỉnh, huyện

DHT

3.402,99

92,64

78,99

86,39

2.8.1

Đất giao thông

DGT

1.907,73

42,60

51,38

45,98

2.8.2

Đất thủy lợi

DTL

1.312,72

46,76

24,86

31,78

2.8.3

Đất năng lượng

DNL

9,08

0,03

0,03

3,34

2.8.4

Đất bưu chính viễn thông

DBV

0,90

0,02

0,02

0,02

2.8.5

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

9,43

0,11

0,18

1,06

2.8.6

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

11,86

0,27

0,23

0,18

2.8.7

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

85,50

1,76

1,71

1,85

2.8.8

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

41,15

0,81

0,41

1,73

2.8.9

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

13,26

2.8.10

Đất chợ

DCH

11,35

0,28

0,17

0,47

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

51,74

1,60

0,67

1,39

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.939,44

45,00

28,89

44,76

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

20,86

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

22,94

0,24

0,50

0,98

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,17

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

48,19

1,32

0,56

0,17

2.16

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

221,97

2,69

3,94

11,61

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

12,24

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

17,71

0,14

0,09

0,68

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,75

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

28,21

0,23

0,70

1,09

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

202,71

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

15,01

0,27

0,28

0,68

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

6,72

3

Đất chưa sử dụng

DCS

32,54

0,04

1,07

0,14

4

Khu đô thị

KDT

68,95

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Phong Châu

Xã Hợp Tiến

Xã Hồng Việt

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+ ...(42)

(20)

(21)

(22)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

19.928,75

480,40

345,94

651,45

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.562,20

350,55

240,49

471,44

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11.148,98

306,78

202,55

335,28

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11.145,55

306,78

202,55

335,28

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

336,82

3,75

3,97

0,24

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

827,15

19,53

20,18

23,81

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

986,74

16,77

11,95

33,28

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

262,51

3,72

1,84

79,31

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.334,02

129,83

105,45

179,83

2.1

Đất quốc phòng

CQP

15,29

0,04

2.2

Đất an ninh

CAN

2,41

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

64,70

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

156,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

50,59

0,07

0,08

0,04

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

42,24

0,93

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, tỉnh, huyện

DHT

3.402,99

81,67

64,65

114,57

2.8.1

Đất giao thông

DGT

1.907,73

36,30

28,77

61,13

2.8.2

Đất thủy lợi

DTL

1.312,72

42,13

34,86

50,65

2.8.3

Đất năng lượng

DNL

9,08

0,39

0,02

0,08

2.8.4

Đất bưu chính viễn thông

DBV

0,90

0,01

0,01

0,02

2.8.5

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

9,43

0,19

2.8.6

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

11,86

0,20

0,07

0,20

2.8.7

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

85,50

1,26

0,67

2,10

2.8.8

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

41,15

0,96

0,25

0,26

2.8.9

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

13,26

2.8.10

Đất chợ

DCH

11 35

0,23

0,20

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

51,74

0,90

0,90

1,06

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.939,44

40,88

31,97

50,44

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

20,86

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

22,94

0,30

0,37

0,53

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,17

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

48,19

1,89

2,32

1,10

2.16

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

221,97

2,46

3,50

11,23

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

12,24

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

17,71

0,22

0,90

0,38

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,75

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

28,21

0,50

0,47

0,48

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

202,71

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

15,01

0,02

0,25

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

6,72

3

Đất chưa sử dụng

DCS

32,54

0,03

0,18

4

Khu đô thị

KDT

68,95

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hà Giang

Xã Đông Kinh

Xã Đông Hợp

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+ ...(42)

(23)

(24)

(25)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

19.928,75

921,27

548,66

257,27

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.562,20

678,66

380,15

14131

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11.148,98

572,35

307,49

126,28

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11.145,55

572,35

307,47

126,28

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

336,82

5,61

13,48

1,74

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

827,15

69,74

24,33

4,51

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

986,74

30,40

31,61

5,17

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

262,51

0,56

3,24

3,60

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.334,02

240,84

168,09

115,65

2.1

Đất quốc phòng

CQP

15,29

2.2

Đất an ninh

CAN

2,41

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

64,70

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

156,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

50,59

0,31

0,05

1,76

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

42,24

0,14

2,51

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, tỉnh, huyện

DHT

3.402,99

143,44

110,43

56,67

2.8.1

Đất giao thông

DGT

1.907,73

80,02

54,00

35,03

2.8.2

Đất thủy lợi

DTL

1.312,72

55,41

51,94

16,22

2.8.3

Đất năng lượng

DNL

9,08

0,17

0,16

1,41

2.8.4

Đất bưu chính viễn thông

DBV

0,90

0,09

0,02

0,02

2.8.5

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

9,43

0,27

2.8.6

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

11,86

0,57

0,16

0,17

2.8.7

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

85,50

3,57

1,26

2,21

2.8.8

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

41,15

2,85

0,99

0,95

2.8.9

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

13,26

1,67

2.8.10

Đất chợ

DCH

11,35

0,49

0,23

0,67

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

51,74

1,31

0,85

0,61

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.939,44

82,30

43,24

47,13

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

20,86

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

22,94

1,30

0,61

0,17

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,17

0,23

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

48,19

2,06

1,62

1,23

2.16

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

221,97

7,39

7,92

4,06

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

12,24

0,16

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

17,71

2,03

0,05

0,20

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,75

0,60

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

28,21

0,49

0,95

0,37

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

202,71

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

15,01

0,08

0,20

0,10

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

6,72

2,01

0,03

3

Đất chưa sử dụng

DCS

32,54

1,78

0,41

0,32

4

Khu đô thị

KDT

68,95

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thăng Long

Xã Đông Các

Xã Phú Châu

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+ ...(42)

(26)

(27)

(28)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

19.928,75

338,32

387,27

433,39

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.562,20

228,49

253,20

303,53

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11.148,98

189,00

235,97

254,85

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11.145 55

188,82

235,59

254,85

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

336,82

5,45

1,25

4,40

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

827,15

16,14

6,81

18,02

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

986,74

17,41

8,98

21,41

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

262,51

0,49

0,19

4,85

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.334,02

109,02

131,03

129,86

2.1

Đất quốc phòng

CQP

15,29

1,33

2.2

Đất an ninh

CAN

2,41

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

64,70

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

156,00

5,19

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

50,59

0,31

2,37

1,37

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

42,24

1,50

1,00

3,20

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, tỉnh, huyện

DHT

3.402,99

62,85

57,06

80,04

2.8.1

Đất giao thông

DGT

1.907,73

37,13

36,91

47,97

2.8.2

Đất thủy lợi

DTL

1.312,72

21,27

16,80

27,01

2.8.3

Đất năng lượng

DNL

9,08

0,13

0,18

0,19

2.8.4

Đất bưu chính viễn thông

DBV

0,90

0,05

0,02

0,01

2.8.5

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

9,43

0,20

0,10

1,44

2.8.6

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

11,86

0,16

0,17

0,31

2.8.7

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

85,50

1,85

1,66

1,82

2.8.8

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

41,15

1,71

1,09

1,19

2.8.9

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

13,26

2.8.10

Đất chợ

DCH

11,35

0,35

0,14

0,11

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

51,74

1,83

0,63

1,66

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.939,44

34,24

54,63

34,97

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

20,86

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

22,94

0,30

0,41

0,39

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,17

0,02

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

48,19

0,17

1,07

0,50

2.16

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

221,97

5,34

6,68

5,59

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

12,24

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

17,71

0,06

0,44

0,61

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,75

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

28,21

0,87

1,00

1,51

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

202,71

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

15,01

0,23

0,54

0,03

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

6,72

3

Đất chưa sử dụng

DCS

32,54

0,81

3,04

4

Khu đô thị

KDT

68,95

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Liên Hoa

Xã Minh Phú

Xã Đông Tân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+ ...(42)

(29)

(30)

(31)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

19.928,75

647,03

716,77

654,67

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.562,20

438,03

500,68

450,35

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11.148 98

360,85

418,50

397,84

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11.145,55

360,85

416,58

397,44

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

336,82

11,01

32,72

8,14

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

827,15

21,85

20,61

4,39

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

986,74

38,86

23,51

38,73

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

262,51

5,46

5,35

1,24

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.334,02

206,62

216,08

203,83

2.1

Đất quốc phòng

CQP

15,29

2,10

2.2

Đất an ninh

CAN

2,41

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

64,70

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

156,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

50,59

2,27

1,26

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

42,24

1,68

1,58

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, tỉnh, huyện

DHT

3.402,99

116,16

120,67

122,52

2.8.1

Đất giao thông

DGT

1.907,73

69,95

76,74

75,70

2.8.2

Đất thủy lợi

DTL

1.312,72

42,14

38,45

43,42

2.8.3

Đất năng lượng

DNL

9,08

0,14

0,26

0,29

2.8.4

Đất bưu chính viễn thông

DBV

0,90

0,03

0,01

0,03

2.8.5

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

9,43

0,15

0,14

2.8.6

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

11,86

0,31

0,22

0,40

2.8.7

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

85,50

1,98

3,05

1,72

2.8.8

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

41,15

0,97

1,38

0,62

2.8.9

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

13,26

2.8.10

Đất chợ

DCH

11,35

0,48

0,43

0,36

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

51,74

1,88

1,69

0,83

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.939,44

51,88

54,95

66,64

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

20,86

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

22,94

1,38

0,65

0,38

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,17

1,08

0,25

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

48,19

1,90

0,23

0,62

2.16

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

221,97

6,25

4,20

7,06

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

12,24

5,12

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

17,71

0,93

0,72

0,51

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,75

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

28,21

1,01

0,64

1,00

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

202,71

17,71

24,60

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

15,01

0,73

2,81

0,42

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

6,72

0,24

3

Đất chưa sử dụng

DCS

32,54

2,38

0,49

4

Khu đô thị

KDT

68,95

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Vinh

Xã Đông Động

Xã Hồng Bạch

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+ ...(42)

(32)

(33)

(34)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

19.928,75

596,46

338,26

846,07

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.562,20

438,57

218,20

557,69

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11.148,98

363,14

185,01

466,25

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11.145,55

362,86

184,91

466,25

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

336,82

5,52

2,98

30,62

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

827,15

18,74

9,35

18,25

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

986,74

39,06

20,24

37,89

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

262,51

12,11

0,62

4,68

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.334,02

156,07

119,93

287,10

2.1

Đất quốc phòng

CQP

15,29

0,02

2.2

Đất an ninh

CAN

2,41

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

64,70

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

156,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

50,59

0,02

4,19

2,25

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

42,24

0,79

1,65

6,97

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, tỉnh, huyện

DHT

3.402,99

79,67

54,56

155,16

2.8.1

Đất giao thông

DGT

1.907,73

48,36

32,85

85,81

2.8.2

Đất thủy lợi

DTL

1.312,72

28,67

18,78

62,38

2.8.3

Đất năng lượng

DNL

9,08

0,03

0,07

0,06

2.8.4

Đất bưu chính viễn thông

DBV

0,90

0,01

0,03

2.8.5

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

9,43

0,29

0,19

2.8.6

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

11,86

0,08

0,35

0,41

2.8.7

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

85,50

1,55

1,01

4,03

2.8.8

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

41,15

0,46

1,18

1,68

2.8.9

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

13,26

2.8.10

Đất chợ

DCH

11,35

0,22

0,33

0,57

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

51,74

2,40

1,84

1,26

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.939,44

63,11

43,68

68,78

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

20,86

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

22,94

0,56

0,77

1,32

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,17

0,06

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

48,19

0,79

1,40

2,76

2.16

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

221,97

7,39

4,80

7,51

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

12,24

3,59

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

17,71

0,39

0,45

0,63

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,75

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

28,21

0,61

0,65

0,93

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

202,71

39,37

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

15,01

0,12

0,14

0,10

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

6,72

0,23

2,22

3

Đất chưa sử dụng

DCS

32,54

1,82

0,13

1,28

4

Khu đô thị

KDT

68,95

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Trọng Quan

Xã Hồng Giang

Xã Đông Quan

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+ ...(42)

(35)

(36)

(37)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

19,928,75

568,11

462,42

1060,95

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.562,20

406,79

300,49

707,38

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11.148,98

338,68

231,84

534,40

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11.145,55

338,68

231,84

534,40

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

336,82

17,30

10,63

15,41

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

827,15

23,03

23,02

54,02

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

986,74

24,34

32,95

75,38

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

262,51

3,43

2,06

28,17

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.334,02

161,23

161,75

342,16

2.1

Đất quốc phòng

CQP

15,29

6,06

2.2

Đất an ninh

CAN

2,41

1,13

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

64,70

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

156,00

20,66

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

50,59

4,58

0,94

3,05

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

42,24

0,28

0,07

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, tỉnh, huyện

DHT

3.402,99

82,31

73,82

173,05

2.8.1

Đất giao thông

DGT

1.907,73

46,54

42,92

100,98

2.8.2

Đất thủy lợi

DTL

1.312,72

31,71

28,47

53,71

2.8.3

Đất năng lượng

DNL

9,08

0,11

0,27

0,13

2.8.4

Đất bưu chính viễn thông

DBV

0,90

0,01

0,02

0,04

2.8.5

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

9,43

0,31

0,24

2.8.6

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

11,86

0,22

0,29

0,33

2.8.7

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

85,50

2,11

1,35

4,11

2.8.8

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

41,15

1,52

1,51

2.8.9

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

13,26

11,59

2.8.10

Đất chợ

DCH

11,35

0,10

0,19

0,42

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

51,74

1,46

0,93

0,97

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.939,44

45,70

51,15

93,78

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

20,86

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

22,94

0,94

0,64

1,01

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,17

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

48,19

1,00

5,62

1,23

2.16

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

221,97

4,88

2,80

9,96

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

12,24

2,52

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

17,71

0,52

0,36

0,46

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,75

0,15

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

28,21

1,18

0,47

1,79

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

202,71

15,98

24,60

28,23

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

15,01

0,18

0,69

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

6,72

0,03

3

Đất chưa sử dụng

DCS

32,54

0,09

0,18

11 41

4

Khu đô thị

KDT

68,95

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Quang

Xã Đông Xuân

Xã Đông á

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+ ...(42)

(38)

(39)

(40)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

19.928,75

357,49

439,19

646,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.562,20

250,15

252,19

442,76

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11.148,98

233,14

178,45

329,50

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11.145,55

233,14

178,45

329,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

336,82

1,15

16,72

33,65

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

827,15

7,31

33,15

32,07

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

986,74

8,44

13,75

46,26

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

262,51

0,11

10,11

1 28

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.334,02

106,94

186,49

202,69

2.1

Đất quốc phòng

CQP

15,29

0,01

0,25

2.2

Đất an ninh

CAN

2,41

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

64,70

10,06

29,76

0,06

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

156,00

25,92

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

50,59

0,64

1,55

7,95

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

42,24

1,73

0,58

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, tỉnh, huyện

DHT

3.402,99

53,85

63,93

99,39

2.8.1

Đất giao thông

DGT

1.907,73

23,01

38,20

58,97

2.8.2

Đất thủy lợi

DTL

1.312,72

25,73

21,75

33,90

2.8.3

Đất năng lượng

DNL

9,08

0,06

0,25

0,25

2.8.4

Đất bưu chính viễn thông

DBV

0,90

0,02

0,02

0,04

2.8.5

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

9,43

0,44

0,14

0,55

2.8.6

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

11,86

0,32

0,17

0,67

2.8.7

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

85,50

2,20

1,79

3,57

2.8.8

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

41,15

2,00

1,45

0,47

2.8.9

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

13,26

2.8.10

Đất chợ

DCH

11,35

0,06

0,18

0,98

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

51,74

0,63

0,80

8,04

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.939,44

37,39

51,83

61,08

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

20,86

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

22,94

0,34

0,15

0,52

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,17

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

48,19

0,80

0,53

0,05

2.16

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

221,97

2,06

6,40

6,10

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

12,24

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

17,71

0,52

0,34

0,37

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,75

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

28,21

0,55

1,66

3,10

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

202,71

15,05

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

15,01

0,11

0,83

0,15

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

6,72

1,06

3

Đất chưa sử dụng

DCS

32,54

0,41

0,51

0,55

4

Khu đô thị

KDT

68,95

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Hoàng

Xã Đông Dương

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+ ...(42)

(41)

(42)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

19.928,75

490,66

230,95

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.562,20

328,78

130,02

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11.148,98

253,50

101,42

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11.145,55

253,50

101,27

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

336,82

8,77

3,85

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

827,15

19,09

11,69

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

986,74

45,76

10,92

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

262,51

1,67

2,13

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.334,02

161,74

100,80

2.1

Đất quốc phòng

CQP

15,29

2.2

Đất an ninh

CAN

2,41

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

64,70

24,82

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

156,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

50,59

0,96

1,00

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

42,24

0,50

0,59

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, tỉnh, huyện

DHT

3.402,99

75,98

34,97

2.8.1

Đất giao thông

DGT

1.907,73

40,87

14,29

2.8.2

Đất thủy lợi

DTL

1.312,72

32,80

18,89

2.8.3

Đất năng lượng

DNL

9,08

0,02

0,03

2.8.4

Đất bưu chính viễn thông

DBV

0,90

0,01

0,01

2.8.5

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

9,43

2.8.6

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

11,86

0,22

0,23

2.8.7

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

85,50

1,75

0,57

2.8.8

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

41,15

0,07

0,61

2.8.9

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

13,26

2.8.10

Đất chợ

DCH

11,35

0,24

0,34

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

51,74

0,47

0,39

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.939,44

42,72

24,47

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

20,86

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

22,94

0,75

0,57

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,17

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

48,19

0,19

0,25

2.16

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

221,97

6,72

4,64

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

12,24

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

17,71

0,96

0,33

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,75

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

28,21

1,82

1,16

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

202,71

30,19

6,99

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

15,01

0,31

0,11

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

6,72

0,18

0,52

3

Đất chưa sử dụng

DCS

32,54

0,14

0,13

4

Khu đô thị

KDT

68,95

2. Kế hoạch thu hồi đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Đông Hưng

Xã Đô Lương

Xã Đông Phương

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+ ...+(42)

(5)

(6)

(7)

1

Đất nông nghiệp

NNP

248,78

0,06

0,10

13,77

1.1

Đất trồng lúa

LUA

229,20

0,10

13,57

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

228,70

0,10

13,57

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

13,84

0,06

0,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,87

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,55

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,32

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

13,72

0,46

0,44

2.1

Đất PT hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện

DHT

6,92

0,46

0,17

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,41

0,27

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,28

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,10

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Liên Giang

Xã An Châu

Xã Đông Sơn

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+ ...+(42)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

NNP

248,78

3,86

6,93

17,23

1.1

Đất trồng lúa

LUA

229,20

3,52

5,51

16,57

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

228,70

3,52

5,51

16,57

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

13,84

0,30

0,36

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,87

1,09

0,30

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,55

0,04

0,33

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,32

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

13,72

0,43

0,02

0,93

2.1

Đất PT hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện

DHT

6,92

0,45

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,41

0,40

0,02

0,48

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,28

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,10

0,03

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Cường

Xã Phú Lương

Xã Mê Linh

Xã Lô Giang

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+ ...+(42)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

248,78

0,18

1,00

6,48

1,11

1.1

Đất trồng lúa

LUA

229,20

0,08

1,00

6,48

1,06

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

228,70

0,08

1,00

6,48

1,06

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

13,84

0,10

0,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,87

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,55

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,32

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

13,72

0,30

0,01

0,25

0,02

2.1

Đất PT hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện

DHT

6,92

0,20

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,41

0,30

0,01

0,05

0,02

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,28

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,10

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông La

Xã Minh Tân

Xã Đông Xá

Xã Chương Dương

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+ ...+(42)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp

NNP

248,78

21,64

3,35

6,03

0,02

1.1

Đất trồng lúa

LUA

229,20

21,16

3,05

5,83

0,01

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

228,70

21,16

3,05

5,83

0,01

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

13,84

0,10

0,20

0,01

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,87

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,55

0,48

0,20

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,32

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

13,72

1,07

0,60

0,34

2.1

Đất PT hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện

DHT

6,92

1,03

0,50

0,03

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,41

0,04

0,10

0,31

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,28

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,10

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nguyên Xá

Xã Phong Châu

Xã Hợp Tiến

Xã Hồng Việt

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+ ...+(42)

(19)

(20)

(21)

(22)

1

Đất nông nghiệp

NNP

248,78

13,41

1,63

7,30

1.1

Đất trồng lúa

LUA

229,20

12,79

1,13

7,14

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

228,70

12,79

1,13

7,14

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

13,84

0,32

0,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,87

0,16

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,55

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,32

0,30

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

13,72

0,22

0,11

0,35

2.1

Đất PT hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện

DHT

6,92

0,22

0,07

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,41

0,04

0,28

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,28

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,10

0,07

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hà Giang

Xã Đông Kinh

Xã Đông Hợp

Xã Thăng Long

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+ ...+(42)

(23)

(24)

(25)

(26)

1

Đất nông nghiệp

NNP

248,78

8,36

1,91

0,41

7,87

1.1

Đất trồng lúa

LUA

229,20

8,26

1,56

0,38

7,82

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

228,70

8,26

1,56

0,38

7,82

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

13,84

0,28

0,03

0,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,87

0,10

0,07

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,55

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,32

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

13,72

0,26

0,25

0,23

2.1

Đất PT hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện

DHT

6,92

0,03

0,03

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,41

0,23

0,25

0,20

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,28

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,10

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Các

Xã Phú Châu

Xã Liên Hoa

Xã Minh Phú

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+ ...+(42)

(27)

(28)

(29)

(30)

1

Đất nông nghiệp

NNP

248,78

12,99

0,35

11,32

7,16

1.1

Đất trồng lúa

LUA

229,20

12,85

0,35

10,89

5,85

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

228,70

12,85

0,35

10,39

5,85

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

13,84

0,14

0,44

1,31

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,87

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,55

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,32

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

13,72

1,30

0,22

0,51

0,63

2.1

Đất PT hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện

DHT

6,92

1,23

0,03

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,41

0,07

0,48

0,63

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,28

0,22

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,10

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Tân

Xã Đông Vinh

Xã Đông Động

Xã Hồng Bạch

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+ ...+(42)

(31)

(32)

(33)

(34)

1

Đất nông nghiệp

NNP

248,78

3,15

10,47

10,60

9,32

1.1

Đất trồng lúa

LUA

229,20

2,95

10,32

10,60

8,58

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

228,70

2,95

10,32

10,60

8,58

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

13,84

0,20

0,15

0,74

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,87

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,55

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,32

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

13,72

0,20

0,42

0,28

0,60

2.1

Đất PT hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện

DHT

6,92

0,17

0,03

0,03

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,41

0,20

0,25

0,25

0,57

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,28

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,10

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Trọng Quan

Xã Hồng Giang

Xã Đông Quan

Xã Đông Quang

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+ ...+(42)

(35)

(36)

(37)

(38)

1

Đất nông nghiệp

NNP

248,78

6,33

1,82

18,15

0,52

1.1

Đất trồng lúa

LUA

229,20

2,60

0,91

17,55

0,50

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

228,70

2,60

0,91

17,55

0,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

13,84

3,73

0,91

0,60

0,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,87

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,55

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,32

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

13,72

0,26

0,28

0,65

0,01

2.1

Đất PT hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện

DHT

6,92

0,11

0,65

0,01

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,41

0,15

0,28

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,28

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,10

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Xuân

Xã Đông á

Xã Đông Hoàng

Xã Đông Dương

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+
…+(42)

(39)

(40)

(41)

(42)

1

Đất nông nghiệp

NNP

248,78

13,11

7,40

8,62

4,86

1.1

Đất trồng lúa

LUA

229,20

10,28

6,94

8,52

2,51

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

228,70

10,28

6,94

8,52

2,51

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

13,84

0,76

0,15

0,01

2,15

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,87

1,85

0,10

0,20

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,55

0,20

0,21

0,09

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,32

0,02

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

13,72

1,52

0,11

0,13

0,30

2.1

Đất PT hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện

DHT

6,92

1,18

0,11

0,03

0,14

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,41

0,34

0,10

0,10

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,28

0,06

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,10

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Đông Hưng

Xã Đô Lương

Xã Đông Phương

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+
…+(42)

(5)

(6)

(7)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

277,68

0,06

1,40

19,27

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

249,22

1,30

18,87

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

249,22

1,30

18,87

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

18,30

0,06

0,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

6,20

0,05

0,10

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2,49

0,05

0,10

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

1,47

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2,24

0,10

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

1,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất NNK

LUA/NKH

1,24

0,10

2.5

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,94

0,53

0,20

0,40

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Liên Giang

Xã An Châu

Xã Đông Sơn

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+ ...+(42)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

277,68

3,86

7,09

18,35

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

249,22

3,52

5,67

17,15

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

249,22

3,52

5,67

17,15

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

18,30

0,30

0,90

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

6,20

1,09

0,30

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2,49

0,04

0,33

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

1,47

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2,24

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

1,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất NNK

LUA/NKH

1,24

2.5

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,94

0,03

0,24

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Cường

Xã Phú Lương

Xã Mê Linh

Xã Lô Giang

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+ ...+(42)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

277,68

0,18

13

6,94

1,59

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

249,22

0,08

1,30

6,94

1,54

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

249,22

0,08

1,30

6,94

1,54

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

183

0,10

0,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

6,20

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2,49

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

1,47

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2,24

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

1,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất NNK

LUA/NKH

1,24

2.5

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,94

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông La

Xã Minh Tân

Xã Đông Xá

Xã Chương Dương

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+ ...+(42)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

277,68

21,74

4,12

6,03

1,12

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

249,22

21,16

3,80

5,83

0,81

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

249,22

21,16

3,80

5,83

0,81

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

18,30

0,10

0,20

0,31

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

6,20

0,05

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2,49

0,53

0,22

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

1,47

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2,24

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

1,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất NNK

LUA/NKH

1,24

2.5

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,94

0,50

0,50

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nguyên Xá

Xã Phong Châu

Xã Hợp Tiến

Xã Hồng Việt

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+ ...+(42)

(19)

(20)

(21)

(22)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

277,68

13,41

1,78

1,43

7,30

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

249,22

12,79

1,13

0,56

7,14

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

249,22

12,79

1,13

0,56

7,14

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

18,30

0,32

0,50

0,49

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

6,20

0,07

0,16

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2,49

0,32

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

1,47

0,30

0,15

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2,24

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

1,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất NNK

LUA/NKH

1,24

2.5

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,94

0,07

0,04

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hà Giang

Xã Đông Kinh

Xã Đông Hợp

Xã Thăng Long

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+ ...+(42)

(23)

(24)

(25)

(26)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

277,68

8,36

2,16

0,41

8,24

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

249,22

8,26

1,81

0,38

7,98

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

249,22

8,26

1,81

0,38

7,98

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

18,30

0,28

0,03

0,26

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

6,20

0,10

0,07

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2,49

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

1,47

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2,24

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

1,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất NNK

LUA/NKH

1,24

2.5

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,94

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Các

Xã Phú Châu

Xã Liên Hoa

Xã Minh Phú

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+ ...+(42)

(27)

(28)

(29)

(30)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

277,68

13,62

1,75

11,64

8,02

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

249,22

13,48

1,75

11,14

6,57

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

249,22

13,48

1,75

11,14

6,57

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

18,30

0,14

0,44

1,45

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

6,20

0,06

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2,49

0,01

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

1,47

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2,24

1,14

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

1,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất NNK

LUA/NKH

1,24

1,14

2.5

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,94

1,00

0,27

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Tân

Xã Đông Vinh

Xã Đông Động

Xã Hồng Bạch

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+ ...+(42)

(31)

(32)

(33)

(34)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

277,68

3,35

10,47

11,25

10,37

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

249,22

2,95

10,32

10,90

8,58

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

249,22

2,95

10,32

10,90

8,58

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

18,30

0,40

0,15

0,25

1,34

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

6,20

0,05

0,25

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2,49

0,05

0,20

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

1,47

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2,24

1,00

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

1,00

1,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất NNK

LUA/NKH

1,24

2.5

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,94

0,44

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Trọng Quan

Xã Hồng Giang

Xã Đông Quan

Xã Đông Quang

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+ ...+(42)

(35)

(36)

(37)

(38)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

277,68

6,33

2,09

18,15

4,49

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

249,22

2,60

0,91

17,55

2,50

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

249,22

2,60

0,91

17,55

2,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

18,30

3,73

1,04

0,60

0,49

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

6,20

1,50

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2,49

0,14

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

1,47

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2,24

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

1,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất NNK

LUA/NKH

1,24

2.5

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,94

0,25

0,01

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Xuân

Xã Đông á

Xã Đông Hoàng

Xã Đông Dương

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+ ...+(42)

(39)

(40)

(41)

(42)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

277,68

16,69

7,81

9,69

5,86

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

249,22

13,51

6,94

9,02

2,51

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

249,22

13,51

6,94

9,02

2,51

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

18,30

0,91

0,56

0,58

2,15

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

6,20

2,05

0,10

0,20

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2,49

0,20

0,21

0,09

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

1,47

0,02

1,00

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2,24

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

1,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất NNK

LUA/NKH

1,24

2.5

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,94

1,30

0,17

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Phương

Xã Trọng Quan

Xã Đông Quang

Xã Đông Xuân

Xã Đông Dương

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+ …+(9)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,39

0,19

0,04

0,03

0,06

0,07

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện

DHT

0,20

0,04

0,03

0,06

0,07

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,19

0,19

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Đông Hưng với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Đông Hưng

Xã Đô Lương

Xã Đông Phương

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+ ...(42)

(5)

(6)

(7)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

19.928,75

68,96

401,92

730,86

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.562,20

1,58

246,69

500,45

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11.148,98

207,80

419,41

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11.145,55

207,80

419,41

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

336,82

1,16

0,29

1,85

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

827,15

0,32

14,18

27,67

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

986,74

0,05

24,27

49,47

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

262,51

0,05

0,15

2,05

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.334,02

67,16

154,72

230,39

2.1

Đất quốc phòng

CQP

15,29

0,39

2.2

Đất an ninh

CAN

2,41

1,28

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

64,70

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

156,00

29,74

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

50,59

4,48

4,53

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

42,24

3,14

1,77

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, tỉnh, huyện

DHT

3.402,99

33,15

67,57

119,86

2.8.1

Đất giao thông

DGT

1.907,73

13,00

36,01

75,41

2.8.2

Đất thủy lợi

DTL

1.312,72

12,13

28,57

38,34

2.8.3

Đất năng lượng

DNL

9,08

0,14

0,01

0,15

2.8.4

Đất bưu chính viễn thông

DBV

0,90

0,03

0,02

0,07

2.8.5

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

9,43

0,35

0,52

2.8.6

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

11,86

2,78

0,36

0,10

2.8.7

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

85,50

4,66

1,14

3,60

2.8.8

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

41,15

1,24

1,16

2.8.9

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

13,26

2.8.10

Đất chợ

DCH

11,35

0,06

0,24

0,52

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

51,74

1,69

1,72

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.939,44

48,97

90,09

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

20,86

20,86

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

22,94

2,73

0,22

0,24

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,17

0,53

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

48,19

0,01

0,45

3,18

2.16

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

221,97

5,06

7,87

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

12,24

0,11

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

17,71

0,48

0,43

0,24

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,75

0,15

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

28,21

0,59

0,64

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

202,71

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

15,01

0,10

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

6,72

3

Đất chưa sử dụng

DCS

32,54

0,22

0,51

0,02

4

Khu đô thị

KDT

68,95

68,95

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Liên Giang

Xã An Châu

Xã Đông Sơn

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+ ...(42)

(8)

(9)

(10)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

19.928,75

531,24

380,96

647,12

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.562,20

383,93

262,69

450,92

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11.148,98

316,67

217,55

399,81

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11.145,55

316,67

217,55

399,81

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

336,82

5,43

4,57

2,75

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

827,15

35,33

13,23

18,46

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

986,74

26,49

23,10

25,76

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

262,51

4,24

4,14

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.334,02

147,16

118,27

195,37

2.1

Đất quốc phòng

CQP

15,29

0,20

2.2

Đất an ninh

CAN

2,41

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

64,70

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

156,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

50,59

0,08

1,41

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

42,24

0,18

5,98

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, tỉnh, huyện

DHT

3.402,99

88,49

65,01

102,00

2.8.1

Đất giao thông

DGT

1.907,73

49,83

42,45

73,49

2.8.2

Đất thủy lợi

DTL

1.312,72

35,14

16,43

23,69

2.8.3

Đất năng lượng

DNL

9,08

0,08

0,03

0,15

2.8.4

Đất bưu chính viễn thông

DBV

0,90

0,01

0,02

0,08

2.8.5

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

9,43

0,16

1,55

0,12

2.8.6

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

11,86

0,16

0,20

0,12

2.8.7

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

85,50

2,63

2,73

2,29

2.8.8

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

41,15

0,48

1,43

1,61

2.8.9

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

13,26

2.8.10

Đất chợ

DCH

11,35

0,18

0,45

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

51,74

0,47

2,27

147

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.939,44

51,88

44,89

68,21

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

20,86

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

22,94

0,35

0,24

0,40

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,17

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

48,19

0,10

1,35

2.16

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

221,97

4,29

3,69

11,68

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

12,24

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

17,71

0,81

0,45

0,05

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,75

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

28,21

0,66

0,68

1,85

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

202,71

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

15,01

0,14

0,37

0,98

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

6,72

0,20

3

Đất chưa sử dụng

DCS

32,54

0,16

0,83

4

Khu đô thị

KDT

68,95

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Cường

Xã Phú Lương

Xã Mê Linh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+ ...(42)

(11)

(12)

(13)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

19.928,75

793,73

480,31

560,71

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.562,20

566,27

346,60

395,86

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11.148,98

470,45

295,31

358,97

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11.145,55

470,45

295,31

358,97

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

336,82

4,50

3,96

1,48

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

827,15

38,98

31,80

23,17

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

986,74

51,67

15,45

12,24

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

262,51

0,67

0,08

0,01

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.334,02

226,43

133,71

163,75

2.1

Đất quốc phòng

CQP

15,29

1,08

2.2

Đất an ninh

CAN

2,41

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

64,70

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

156,00

6,73

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

50,59

0,12

0,01

0,01

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

42,24

1,59

1,28

0,05

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, tỉnh, huyện

DHT

3.402,99

136,89

76,55

97,98

2.8.1

Đất giao thông

DGT

1.907,73

64,68

44,62

47,84

2.8.2

Đất thủy lợi

DTL

1.312,72

69,34

27,91

43,48

2.8.3

Đất năng lượng

DNL

9,08

0,03

0,02

2.8.4

Đất bưu chính viễn thông

DBV

0,90

0,02

0,02

0,01

2.8.5

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

9,43

0,18

2.8.6

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

11,86

0,34

0,08

0,12

2.8.7

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

85,50

1,62

2,07

4,68

2.8.8

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

41,15

0,60

1,69

1,75

2.8.9

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

13,26

2.8.10

Đất chợ

DCH

11,35

0,08

0,14

0,11

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

51,74

1,59

0,47

1,10

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.939,44

63,17

48,41

50,88

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

20,86

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

22,94

0,67

0,31

0,28

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,17

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

48,19

5,89

0,65

0,64

2.16

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

221,97

12,59

3,38

3,79

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

12,24

0,26

0,04

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

17,71

0,52

0,58

0,46

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,75

0,37

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

28,21

0,69

0,93

0,54

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

202,71

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

15,01

2,71

0,51

0,18

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

6,72

3

Đất chưa sử dụng

DCS

32,54

1,03

1,10

4

Khu đô thị

KDT

68,95

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Lô Giang

Xã Đông La

Xã Minh Tân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6) +...(42)

(14)

(15)

(16)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

19.928,75

447,54

668,04

405,52

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.562,20

295,01

404,35

277,32

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11.148,98

220,52

341,24

152,56

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11.145,55

220,52

341,24

152,56

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

336,82

17,37

8,62

20,63

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

827,15

29,06

17,42

27,79

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

986,74

27,28

30,28

13,84

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

262,51

0,78

6,79

62,50

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.334,02

152,09

263,50

127,48

2.1

Đất quốc phòng

CQP

15,29

0,45

2.2

Đất an ninh

CAN

2,41

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

64,70

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

156,00

50,50

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

50,59

0,16

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

42,24

0,24

1,56

0,90

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, tỉnh, huyện

DHT

3.402,99

93,99

107,70

78,40

2.8.1

Đất giao thông

DGT

1.907,73

46,99

63,90

37,12

2.8.2

Đất thủy lợi

DTL

1.312,72

42,67

38,73

35,84

2.8.3

Đất năng lượng

DNL

9,08

0,12

0,29

0,02

2.8.4

Đất bưu chính viễn thông

DBV

0,90

0,02

0,01

2.8.5

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

9,43

0,24

0,02

0,30

2.8.6

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

11,86

0,12

0,43

0,16

2.8.7

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

85,50

1,24

2,52

3,83

2.8.8

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

41,15

1,65

1,53

0,92

2.8.9

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

13,26

2.8.10

Đất chợ

DCH

11,35

0,94

0,27

0,21

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

51,74

2,13

1,35

0,51

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.939,44

48,74

88,45

40,17

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

20,86

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

22,94

0,12

1,00

0,32

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,17

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

48,19

0,75

3,72

0,08

2.16

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

221,97

4,92

5,69

5,84

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

12,24

0,44

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

17,71

0,09

0,33

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,75

0,51

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

28,21

0,70

1,91

0,75

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

202,71

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

15,01

0,05

0,42

0,18

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

6,72

3

Đất chưa sử dụng

DCS

32,54

0,45

0,19

0,72

4

Khu đô thị

KDT

68,95

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Xá

Xã Chương Dương

Xã Nguyên Xá

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6) +...(42)

(17)

(18)

(19)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

19.928,75

558,99

372,32

461,55

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.562,20

413,27

253,71

293,66

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11.148,98

363,63

219,43

242,56

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11.145,55

363,63

219,43

242,56

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

336,82

8,97

2,17

15,18

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

827,15

16,79

13,65

19,67

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

986,74

23,06

16,66

14,04

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

262,51

0,82

1,80

2,22

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.334,02

145,68

117,54

167,75

2.1

Đất quốc phòng

CQP

15,29

2,20

1,17

2.2

Đất an ninh

CAN

2,41

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

64,70

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

156,00

17,27

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

50,59

1,53

0,49

1,49

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

42,24

0,02

0,24

0,08

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, tỉnh, huyện

DHT

3.402,99

92,64

78,99

86,39

2.8.1

Đất giao thông

DGT

1.907,73

42,60

51,38

45,98

2.8.2

Đất thủy lợi

DTL

1.312,72

46,76

24,86

31,78

2.8.3

Đất năng lượng

DNL

9,08

0,03

0,03

3,34

2.8.4

Đất bưu chính viễn thông

DBV

0,90

0,02

0,02

0,02

2.8.5

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

9,43

0,11

0,18

1,06

2.8.6

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

11,86

0,27

0,23

0,18

2.8.7

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

85,50

1,76

1,71

1,85

2.8.8

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

41,15

0,81

0,41

1,73

2.8.9

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

13,26

2.8.10

Đất chợ

DCH

11,35

0,28

0,17

0,47

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

51,74

1,60

0,67

1,39

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.939,44

45,00

28,89

44,76

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

20,86

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

22,94

0,24

0,50

0,98

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,17

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

48,19

1,32

0,56

0,17

2.16

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

221,97

2,69

3,94

11,61

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

12,24

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

17,71

0,14

0,09

0,68

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,75

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

28,21

0,23

0,70

1,09

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

202,71

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

15,01

0,27

0,28

0,68

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

6,72

3

Đất chưa sử dụng

DCS

32,54

0,04

1,07

0,14

4

Khu đô thị

KDT

68,95

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Phong Châu

Xã Hợp Tiến

Xã Hồng Việt

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+ ...(42)

(20)

(21)

(22)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

19.928,75

480,40

345,94

651,45

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.562,20

350,55

240,49

471,44

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11.148,98

306,78

202,55

335,28

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11.145,55

306,78

202,55

335,28

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

336,82

3,75

3,97

0,24

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

827,15

19,53

20,18

23,81

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

986,74

16,77

11,95

33,28

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

262,51

3,72

1,84

79,31

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.334,02

129,83

105,45

179,83

2.1

Đất quốc phòng

CQP

15,29

0,04

2.2

Đất an ninh

CAN

2,41

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

64,70

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

156,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

50,59

0,07

0,08

0,04

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

42,24

0,93

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, tỉnh, huyện

DHT

3.402,99

81,67

64,65

114,57

2.8.1

Đất giao thông

DGT

1.907,73

36,30

28,77

61,13

2.8.2

Đất thủy lợi

DTL

1.312,72

42,13

34,86

50,65

2.8.3

Đất năng lượng

DNL

9,08

0,39

0,02

0,08

2.8.4

Đất bưu chính viễn thông

DBV

0,90

0,01

0,01

0,02

2.8.5

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

9,43

0,19

2.8.6

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

11,86

0,20

0,07

0,20

2.8.7

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

85,50

1,26

0,67

2,10

2.8.8

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

41,15

0,96

0,25

0,26

2.8.9

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

13,26

2.8.10

Đất chợ

DCH

11 35

0,23

0,20

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

51,74

0,90

0,90

1,06

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.939,44

40,88

31,97

50,44

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

20,86

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

22,94

0,30

0,37

0,53

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,17

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

48,19

1,89

2,32

1,10

2.16

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

221,97

2,46

3,50

11,23

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

12,24

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

17,71

0,22

0,90

0,38

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,75

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

28,21

0,50

0,47

0,48

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

202,71

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

15,01

0,02

0,25

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

6,72

3

Đất chưa sử dụng

DCS

32,54

0,03

0,18

4

Khu đô thị

KDT

68,95

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hà Giang

Xã Đông Kinh

Xã Đông Hợp

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+ ...(42)

(23)

(24)

(25)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

19.928,75

921,27

548,66

257,27

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.562,20

678,66

380,15

14131

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11.148,98

572,35

307,49

126,28

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11.145,55

572,35

307,47

126,28

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

336,82

5,61

13,48

1,74

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

827,15

69,74

24,33

4,51

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

986,74

30,40

31,61

5,17

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

262,51

0,56

3,24

3,60

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.334,02

240,84

168,09

115,65

2.1

Đất quốc phòng

CQP

15,29

2.2

Đất an ninh

CAN

2,41

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

64,70

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

156,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

50,59

0,31

0,05

1,76

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

42,24

0,14

2,51

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, tỉnh, huyện

DHT

3.402,99

143,44

110,43

56,67

2.8.1

Đất giao thông

DGT

1.907,73

80,02

54,00

35,03

2.8.2

Đất thủy lợi

DTL

1.312,72

55,41

51,94

16,22

2.8.3

Đất năng lượng

DNL

9,08

0,17

0,16

1,41

2.8.4

Đất bưu chính viễn thông

DBV

0,90

0,09

0,02

0,02

2.8.5

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

9,43

0,27

2.8.6

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

11,86

0,57

0,16

0,17

2.8.7

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

85,50

3,57

1,26

2,21

2.8.8

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

41,15

2,85

0,99

0,95

2.8.9

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

13,26

1,67

2.8.10

Đất chợ

DCH

11,35

0,49

0,23

0,67

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

51,74

1,31

0,85

0,61

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.939,44

82,30

43,24

47,13

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

20,86

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

22,94

1,30

0,61

0,17

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,17

0,23

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

48,19

2,06

1,62

1,23

2.16

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

221,97

7,39

7,92

4,06

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

12,24

0,16

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

17,71

2,03

0,05

0,20

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,75

0,60

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

28,21

0,49

0,95

0,37

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

202,71

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

15,01

0,08

0,20

0,10

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

6,72

2,01

0,03

3

Đất chưa sử dụng

DCS

32,54

1,78

0,41

0,32

4

Khu đô thị

KDT

68,95

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thăng Long

Xã Đông Các

Xã Phú Châu

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+ ...(42)

(26)

(27)

(28)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

19.928,75

338,32

387,27

433,39

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.562,20

228,49

253,20

303,53

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11.148,98

189,00

235,97

254,85

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11.145 55

188,82

235,59

254,85

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

336,82

5,45

1,25

4,40

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

827,15

16,14

6,81

18,02

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

986,74

17,41

8,98

21,41

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

262,51

0,49

0,19

4,85

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.334,02

109,02

131,03

129,86

2.1

Đất quốc phòng

CQP

15,29

1,33

2.2

Đất an ninh

CAN

2,41

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

64,70

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

156,00

5,19

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

50,59

0,31

2,37

1,37

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

42,24

1,50

1,00

3,20

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, tỉnh, huyện

DHT

3.402,99

62,85

57,06

80,04

2.8.1

Đất giao thông

DGT

1.907,73

37,13

36,91

47,97

2.8.2

Đất thủy lợi

DTL

1.312,72

21,27

16,80

27,01

2.8.3

Đất năng lượng

DNL

9,08

0,13

0,18

0,19

2.8.4

Đất bưu chính viễn thông

DBV

0,90

0,05

0,02

0,01

2.8.5

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

9,43

0,20

0,10

1,44

2.8.6

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

11,86

0,16

0,17

0,31

2.8.7

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

85,50

1,85

1,66

1,82

2.8.8

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

41,15

1,71

1,09

1,19

2.8.9

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

13,26

2.8.10

Đất chợ

DCH

11,35

0,35

0,14

0,11

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

51,74

1,83

0,63

1,66

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.939,44

34,24

54,63

34,97

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

20,86

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

22,94

0,30

0,41

0,39

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,17

0,02

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

48,19

0,17

1,07

0,50

2.16

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

221,97

5,34

6,68

5,59

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

12,24

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

17,71

0,06

0,44

0,61

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,75

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

28,21

0,87

1,00

1,51

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

202,71

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

15,01

0,23

0,54

0,03

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

6,72

3

Đất chưa sử dụng

DCS

32,54

0,81

3,04

4

Khu đô thị

KDT

68,95

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Liên Hoa

Xã Minh Phú

Xã Đông Tân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+ ...(42)

(29)

(30)

(31)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

19.928,75

647,03

716,77

654,67

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.562,20

438,03

500,68

450,35

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11.148 98

360,85

418,50

397,84

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11.145,55

360,85

416,58

397,44

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

336,82

11,01

32,72

8,14

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

827,15

21,85

20,61

4,39

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

986,74

38,86

23,51

38,73

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

262,51

5,46

5,35

1,24

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.334,02

206,62

216,08

203,83

2.1

Đất quốc phòng

CQP

15,29

2,10

2.2

Đất an ninh

CAN

2,41

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

64,70

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

156,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

50,59

2,27

1,26

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

42,24

1,68

1,58

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, tỉnh, huyện

DHT

3.402,99

116,16

120,67

122,52

2.8.1

Đất giao thông

DGT

1.907,73

69,95

76,74

75,70

2.8.2

Đất thủy lợi

DTL

1.312,72

42,14

38,45

43,42

2.8.3

Đất năng lượng

DNL

9,08

0,14

0,26

0,29

2.8.4

Đất bưu chính viễn thông

DBV

0,90

0,03

0,01

0,03

2.8.5

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

9,43

0,15

0,14

2.8.6

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

11,86

0,31

0,22

0,40

2.8.7

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

85,50

1,98

3,05

1,72

2.8.8

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

41,15

0,97

1,38

0,62

2.8.9

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

13,26

2.8.10

Đất chợ

DCH

11,35

0,48

0,43

0,36

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

51,74

1,88

1,69

0,83

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.939,44

51,88

54,95

66,64

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

20,86

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

22,94

1,38

0,65

0,38

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,17

1,08

0,25

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

48,19

1,90

0,23

0,62

2.16

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

221,97

6,25

4,20

7,06

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

12,24

5,12

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

17,71

0,93

0,72

0,51

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,75

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

28,21

1,01

0,64

1,00

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

202,71

17,71

24,60

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

15,01

0,73

2,81

0,42

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

6,72

0,24

3

Đất chưa sử dụng

DCS

32,54

2,38

0,49

4

Khu đô thị

KDT

68,95

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Vinh

Xã Đông Động

Xã Hồng Bạch

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+ ...(42)

(32)

(33)

(34)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

19.928,75

596,46

338,26

846,07

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.562,20

438,57

218,20

557,69

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11.148,98

363,14

185,01

466,25

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11.145,55

362,86

184,91

466,25

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

336,82

5,52

2,98

30,62

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

827,15

18,74

9,35

18,25

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

986,74

39,06

20,24

37,89

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

262,51

12,11

0,62

4,68

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.334,02

156,07

119,93

287,10

2.1

Đất quốc phòng

CQP

15,29

0,02

2.2

Đất an ninh

CAN

2,41

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

64,70

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

156,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

50,59

0,02

4,19

2,25

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

42,24

0,79

1,65

6,97

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, tỉnh, huyện

DHT

3.402,99

79,67

54,56

155,16

2.8.1

Đất giao thông

DGT

1.907,73

48,36

32,85

85,81

2.8.2

Đất thủy lợi

DTL

1.312,72

28,67

18,78

62,38

2.8.3

Đất năng lượng

DNL

9,08

0,03

0,07

0,06

2.8.4

Đất bưu chính viễn thông

DBV

0,90

0,01

0,03

2.8.5

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

9,43

0,29

0,19

2.8.6

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

11,86

0,08

0,35

0,41

2.8.7

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

85,50

1,55

1,01

4,03

2.8.8

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

41,15

0,46

1,18

1,68

2.8.9

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

13,26

2.8.10

Đất chợ

DCH

11,35

0,22

0,33

0,57

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

51,74

2,40

1,84

1,26

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.939,44

63,11

43,68

68,78

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

20,86

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

22,94

0,56

0,77

1,32

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,17

0,06

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

48,19

0,79

1,40

2,76

2.16

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

221,97

7,39

4,80

7,51

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

12,24

3,59

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

17,71

0,39

0,45

0,63

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,75

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

28,21

0,61

0,65

0,93

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

202,71

39,37

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

15,01

0,12

0,14

0,10

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

6,72

0,23

2,22

3

Đất chưa sử dụng

DCS

32,54

1,82

0,13

1,28

4

Khu đô thị

KDT

68,95

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Trọng Quan

Xã Hồng Giang

Xã Đông Quan

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+ ...(42)

(35)

(36)

(37)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

19,928,75

568,11

462,42

1060,95

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.562,20

406,79

300,49

707,38

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11.148,98

338,68

231,84

534,40

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11.145,55

338,68

231,84

534,40

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

336,82

17,30

10,63

15,41

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

827,15

23,03

23,02

54,02

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

986,74

24,34

32,95

75,38

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

262,51

3,43

2,06

28,17

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.334,02

161,23

161,75

342,16

2.1

Đất quốc phòng

CQP

15,29

6,06

2.2

Đất an ninh

CAN

2,41

1,13

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

64,70

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

156,00

20,66

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

50,59

4,58

0,94

3,05

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

42,24

0,28

0,07

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, tỉnh, huyện

DHT

3.402,99

82,31

73,82

173,05

2.8.1

Đất giao thông

DGT

1.907,73

46,54

42,92

100,98

2.8.2

Đất thủy lợi

DTL

1.312,72

31,71

28,47

53,71

2.8.3

Đất năng lượng

DNL

9,08

0,11

0,27

0,13

2.8.4

Đất bưu chính viễn thông

DBV

0,90

0,01

0,02

0,04

2.8.5

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

9,43

0,31

0,24

2.8.6

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

11,86

0,22

0,29

0,33

2.8.7

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

85,50

2,11

1,35

4,11

2.8.8

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

41,15

1,52

1,51

2.8.9

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

13,26

11,59

2.8.10

Đất chợ

DCH

11,35

0,10

0,19

0,42

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

51,74

1,46

0,93

0,97

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.939,44

45,70

51,15

93,78

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

20,86

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

22,94

0,94

0,64

1,01

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,17

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

48,19

1,00

5,62

1,23

2.16

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

221,97

4,88

2,80

9,96

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

12,24

2,52

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

17,71

0,52

0,36

0,46

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,75

0,15

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

28,21

1,18

0,47

1,79

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

202,71

15,98

24,60

28,23

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

15,01

0,18

0,69

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

6,72

0,03

3

Đất chưa sử dụng

DCS

32,54

0,09

0,18

11 41

4

Khu đô thị

KDT

68,95

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Quang

Xã Đông Xuân

Xã Đông á

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+ ...(42)

(38)

(39)

(40)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

19.928,75

357,49

439,19

646,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.562,20

250,15

252,19

442,76

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11.148,98

233,14

178,45

329,50

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11.145,55

233,14

178,45

329,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

336,82

1,15

16,72

33,65

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

827,15

7,31

33,15

32,07

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

986,74

8,44

13,75

46,26

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

262,51

0,11

10,11

1 28

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.334,02

106,94

186,49

202,69

2.1

Đất quốc phòng

CQP

15,29

0,01

0,25

2.2

Đất an ninh

CAN

2,41

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

64,70

10,06

29,76

0,06

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

156,00

25,92

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

50,59

0,64

1,55

7,95

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

42,24

1,73

0,58

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, tỉnh, huyện

DHT

3.402,99

53,85

63,93

99,39

2.8.1

Đất giao thông

DGT

1.907,73

23,01

38,20

58,97

2.8.2

Đất thủy lợi

DTL

1.312,72

25,73

21,75

33,90

2.8.3

Đất năng lượng

DNL

9,08

0,06

0,25

0,25

2.8.4

Đất bưu chính viễn thông

DBV

0,90

0,02

0,02

0,04

2.8.5

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

9,43

0,44

0,14

0,55

2.8.6

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

11,86

0,32

0,17

0,67

2.8.7

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

85,50

2,20

1,79

3,57

2.8.8

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

41,15

2,00

1,45

0,47

2.8.9

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

13,26

2.8.10

Đất chợ

DCH

11,35

0,06

0,18

0,98

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

51,74

0,63

0,80

8,04

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.939,44

37,39

51,83

61,08

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

20,86

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

22,94

0,34

0,15

0,52

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,17

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

48,19

0,80

0,53

0,05

2.16

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

221,97

2,06

6,40

6,10

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

12,24

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

17,71

0,52

0,34

0,37

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,75

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

28,21

0,55

1,66

3,10

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

202,71

15,05

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

15,01

0,11

0,83

0,15

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

6,72

1,06

3

Đất chưa sử dụng

DCS

32,54

0,41

0,51

0,55

4

Khu đô thị

KDT

68,95

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Hoàng

Xã Đông Dương

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+ ...(42)

(41)

(42)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

19.928,75

490,66

230,95

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.562,20

328,78

130,02

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11.148,98

253,50

101,42

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11.145,55

253,50

101,27

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

336,82

8,77

3,85

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

827,15

19,09

11,69

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

986,74

45,76

10,92

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

262,51

1,67

2,13

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.334,02

161,74

100,80

2.1

Đất quốc phòng

CQP

15,29

2.2

Đất an ninh

CAN

2,41

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

64,70

24,82

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

156,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

50,59

0,96

1,00

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

42,24

0,50

0,59

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, tỉnh, huyện

DHT

3.402,99

75,98

34,97

2.8.1

Đất giao thông

DGT

1.907,73

40,87

14,29

2.8.2

Đất thủy lợi

DTL

1.312,72

32,80

18,89

2.8.3

Đất năng lượng

DNL

9,08

0,02

0,03

2.8.4

Đất bưu chính viễn thông

DBV

0,90

0,01

0,01

2.8.5

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

9,43

2.8.6

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

11,86

0,22

0,23

2.8.7

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

85,50

1,75

0,57

2.8.8

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

41,15

0,07

0,61

2.8.9

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

13,26

2.8.10

Đất chợ

DCH

11,35

0,24

0,34

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

51,74

0,47

0,39

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.939,44

42,72

24,47

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

20,86

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

22,94

0,75

0,57

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,17

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

48,19

0,19

0,25

2.16

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

221,97

6,72

4,64

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

12,24

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

17,71

0,96

0,33

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,75

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

28,21

1,82

1,16

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

202,71

30,19

6,99

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

15,01

0,31

0,11

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

6,72

0,18

0,52

3

Đất chưa sử dụng

DCS

32,54

0,14

0,13

4

Khu đô thị

KDT

68,95

2. Kế hoạch thu hồi đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Đông Hưng

Xã Đô Lương

Xã Đông Phương

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+ ...+(42)

(5)

(6)

(7)

1

Đất nông nghiệp

NNP

248,78

0,06

0,10

13,77

1.1

Đất trồng lúa

LUA

229,20

0,10

13,57

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

228,70

0,10

13,57

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

13,84

0,06

0,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,87

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,55

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,32

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

13,72

0,46

0,44

2.1

Đất PT hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện

DHT

6,92

0,46

0,17

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,41

0,27

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,28

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,10

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Liên Giang

Xã An Châu

Xã Đông Sơn

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+ ...+(42)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

NNP

248,78

3,86

6,93

17,23

1.1

Đất trồng lúa

LUA

229,20

3,52

5,51

16,57

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

228,70

3,52

5,51

16,57

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

13,84

0,30

0,36

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,87

1,09

0,30

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,55

0,04

0,33

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,32

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

13,72

0,43

0,02

0,93

2.1

Đất PT hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện

DHT

6,92

0,45

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,41

0,40

0,02

0,48

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,28

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,10

0,03

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Cường

Xã Phú Lương

Xã Mê Linh

Xã Lô Giang

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+ ...+(42)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

248,78

0,18

1,00

6,48

1,11

1.1

Đất trồng lúa

LUA

229,20

0,08

1,00

6,48

1,06

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

228,70

0,08

1,00

6,48

1,06

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

13,84

0,10

0,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,87

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,55

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,32

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

13,72

0,30

0,01

0,25

0,02

2.1

Đất PT hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện

DHT

6,92

0,20

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,41

0,30

0,01

0,05

0,02

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,28

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,10

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông La

Xã Minh Tân

Xã Đông Xá

Xã Chương Dương

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+ ...+(42)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp

NNP

248,78

21,64

3,35

6,03

0,02

1.1

Đất trồng lúa

LUA

229,20

21,16

3,05

5,83

0,01

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

228,70

21,16

3,05

5,83

0,01

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

13,84

0,10

0,20

0,01

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,87

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,55

0,48

0,20

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,32

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

13,72

1,07

0,60

0,34

2.1

Đất PT hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện

DHT

6,92

1,03

0,50

0,03

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,41

0,04

0,10

0,31

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,28

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,10

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nguyên Xá

Xã Phong Châu

Xã Hợp Tiến

Xã Hồng Việt

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+ ...+(42)

(19)

(20)

(21)

(22)

1

Đất nông nghiệp

NNP

248,78

13,41

1,63

7,30

1.1

Đất trồng lúa

LUA

229,20

12,79

1,13

7,14

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

228,70

12,79

1,13

7,14

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

13,84

0,32

0,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,87

0,16

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,55

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,32

0,30

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

13,72

0,22

0,11

0,35

2.1

Đất PT hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện

DHT

6,92

0,22

0,07

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,41

0,04

0,28

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,28

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,10

0,07

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hà Giang

Xã Đông Kinh

Xã Đông Hợp

Xã Thăng Long

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+ ...+(42)

(23)

(24)

(25)

(26)

1

Đất nông nghiệp

NNP

248,78

8,36

1,91

0,41

7,87

1.1

Đất trồng lúa

LUA

229,20

8,26

1,56

0,38

7,82

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

228,70

8,26

1,56

0,38

7,82

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

13,84

0,28

0,03

0,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,87

0,10

0,07

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,55

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,32

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

13,72

0,26

0,25

0,23

2.1

Đất PT hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện

DHT

6,92

0,03

0,03

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,41

0,23

0,25

0,20

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,28

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,10

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Các

Xã Phú Châu

Xã Liên Hoa

Xã Minh Phú

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+ ...+(42)

(27)

(28)

(29)

(30)

1

Đất nông nghiệp

NNP

248,78

12,99

0,35

11,32

7,16

1.1

Đất trồng lúa

LUA

229,20

12,85

0,35

10,89

5,85

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

228,70

12,85

0,35

10,39

5,85

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

13,84

0,14

0,44

1,31

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,87

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,55

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,32

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

13,72

1,30

0,22

0,51

0,63

2.1

Đất PT hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện

DHT

6,92

1,23

0,03

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,41

0,07

0,48

0,63

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,28

0,22

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,10

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Tân

Xã Đông Vinh

Xã Đông Động

Xã Hồng Bạch

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+ ...+(42)

(31)

(32)

(33)

(34)

1

Đất nông nghiệp

NNP

248,78

3,15

10,47

10,60

9,32

1.1

Đất trồng lúa

LUA

229,20

2,95

10,32

10,60

8,58

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

228,70

2,95

10,32

10,60

8,58

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

13,84

0,20

0,15

0,74

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,87

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,55

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,32

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

13,72

0,20

0,42

0,28

0,60

2.1

Đất PT hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện

DHT

6,92

0,17

0,03

0,03

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,41

0,20

0,25

0,25

0,57

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,28

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,10

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Trọng Quan

Xã Hồng Giang

Xã Đông Quan

Xã Đông Quang

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+ ...+(42)

(35)

(36)

(37)

(38)

1

Đất nông nghiệp

NNP

248,78

6,33

1,82

18,15

0,52

1.1

Đất trồng lúa

LUA

229,20

2,60

0,91

17,55

0,50

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

228,70

2,60

0,91

17,55

0,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

13,84

3,73

0,91

0,60

0,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,87

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,55

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,32

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

13,72

0,26

0,28

0,65

0,01

2.1

Đất PT hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện

DHT

6,92

0,11

0,65

0,01

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,41

0,15

0,28

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,28

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,10

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Xuân

Xã Đông á

Xã Đông Hoàng

Xã Đông Dương

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+
…+(42)

(39)

(40)

(41)

(42)

1

Đất nông nghiệp

NNP

248,78

13,11

7,40

8,62

4,86

1.1

Đất trồng lúa

LUA

229,20

10,28

6,94

8,52

2,51

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

228,70

10,28

6,94

8,52

2,51

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

13,84

0,76

0,15

0,01

2,15

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,87

1,85

0,10

0,20

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,55

0,20

0,21

0,09

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,32

0,02

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

13,72

1,52

0,11

0,13

0,30

2.1

Đất PT hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện

DHT

6,92

1,18

0,11

0,03

0,14

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,41

0,34

0,10

0,10

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,28

0,06

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,10

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Đông Hưng

Xã Đô Lương

Xã Đông Phương

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+
…+(42)

(5)

(6)

(7)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

277,68

0,06

1,40

19,27

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

249,22

1,30

18,87

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

249,22

1,30

18,87

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

18,30

0,06

0,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

6,20

0,05

0,10

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2,49

0,05

0,10

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

1,47

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2,24

0,10

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

1,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất NNK

LUA/NKH

1,24

0,10

2.5

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,94

0,53

0,20

0,40

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Liên Giang

Xã An Châu

Xã Đông Sơn

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+ ...+(42)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

277,68

3,86

7,09

18,35

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

249,22

3,52

5,67

17,15

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

249,22

3,52

5,67

17,15

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

18,30

0,30

0,90

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

6,20

1,09

0,30

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2,49

0,04

0,33

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

1,47

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2,24

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

1,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất NNK

LUA/NKH

1,24

2.5

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,94

0,03

0,24

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Cường

Xã Phú Lương

Xã Mê Linh

Xã Lô Giang

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+ ...+(42)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

277,68

0,18

13

6,94

1,59

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

249,22

0,08

1,30

6,94

1,54

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

249,22

0,08

1,30

6,94

1,54

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

183

0,10

0,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

6,20

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2,49

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

1,47

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2,24

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

1,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất NNK

LUA/NKH

1,24

2.5

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,94

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông La

Xã Minh Tân

Xã Đông Xá

Xã Chương Dương

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+ ...+(42)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

277,68

21,74

4,12

6,03

1,12

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

249,22

21,16

3,80

5,83

0,81

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

249,22

21,16

3,80

5,83

0,81

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

18,30

0,10

0,20

0,31

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

6,20

0,05

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2,49

0,53

0,22

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

1,47

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2,24

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

1,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất NNK

LUA/NKH

1,24

2.5

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,94

0,50

0,50

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nguyên Xá

Xã Phong Châu

Xã Hợp Tiến

Xã Hồng Việt

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+ ...+(42)

(19)

(20)

(21)

(22)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

277,68

13,41

1,78

1,43

7,30

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

249,22

12,79

1,13

0,56

7,14

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

249,22

12,79

1,13

0,56

7,14

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

18,30

0,32

0,50

0,49

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

6,20

0,07

0,16

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2,49

0,32

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

1,47

0,30

0,15

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2,24

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

1,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất NNK

LUA/NKH

1,24

2.5

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,94

0,07

0,04

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hà Giang

Xã Đông Kinh

Xã Đông Hợp

Xã Thăng Long

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+ ...+(42)

(23)

(24)

(25)

(26)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

277,68

8,36

2,16

0,41

8,24

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

249,22

8,26

1,81

0,38

7,98

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

249,22

8,26

1,81

0,38

7,98

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

18,30

0,28

0,03

0,26

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

6,20

0,10

0,07

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2,49

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

1,47

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2,24

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

1,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất NNK

LUA/NKH

1,24

2.5

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,94

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Các

Xã Phú Châu

Xã Liên Hoa

Xã Minh Phú

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+ ...+(42)

(27)

(28)

(29)

(30)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

277,68

13,62

1,75

11,64

8,02

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

249,22

13,48

1,75

11,14

6,57

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

249,22

13,48

1,75

11,14

6,57

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

18,30

0,14

0,44

1,45

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

6,20

0,06

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2,49

0,01

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

1,47

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2,24

1,14

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

1,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất NNK

LUA/NKH

1,24

1,14

2.5

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,94

1,00

0,27

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Tân

Xã Đông Vinh

Xã Đông Động

Xã Hồng Bạch

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+ ...+(42)

(31)

(32)

(33)

(34)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

277,68

3,35

10,47

11,25

10,37

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

249,22

2,95

10,32

10,90

8,58

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

249,22

2,95

10,32

10,90

8,58

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

18,30

0,40

0,15

0,25

1,34

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

6,20

0,05

0,25

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2,49

0,05

0,20

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

1,47

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2,24

1,00

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

1,00

1,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất NNK

LUA/NKH

1,24

2.5

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,94

0,44

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Trọng Quan

Xã Hồng Giang

Xã Đông Quan

Xã Đông Quang

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+ ...+(42)

(35)

(36)

(37)

(38)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

277,68

6,33

2,09

18,15

4,49

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

249,22

2,60

0,91

17,55

2,50

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

249,22

2,60

0,91

17,55

2,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

18,30

3,73

1,04

0,60

0,49

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

6,20

1,50

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2,49

0,14

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

1,47

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2,24

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

1,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất NNK

LUA/NKH

1,24

2.5

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,94

0,25

0,01

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Xuân

Xã Đông á

Xã Đông Hoàng

Xã Đông Dương

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+ ...+(42)

(39)

(40)

(41)

(42)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

277,68

16,69

7,81

9,69

5,86

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

249,22

13,51

6,94

9,02

2,51

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

249,22

13,51

6,94

9,02

2,51

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

18,30

0,91

0,56

0,58

2,15

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

6,20

2,05

0,10

0,20

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2,49

0,20

0,21

0,09

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

1,47

0,02

1,00

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2,24

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

1,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất NNK

LUA/NKH

1,24

2.5

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,94

1,30

0,17

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Phương

Xã Trọng Quan

Xã Đông Quang

Xã Đông Xuân

Xã Đông Dương

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+ …+(9)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,39

0,19

0,04

0,03

0,06

0,07

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện

DHT

0,20

0,04

0,03

0,06

0,07

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,19

0,19