Document: Khoản 1 Điều 5 Thông tư 150/2018/TT-BQP định mức sử dụng máy móc thiết bị thuộc quản lý Bộ Quốc phòng mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Quốc phòng", "promulgation_date": "11/10/2018", "sign_number": "150/2018/TT-BQP", "signer": "Ngô Xuân Lịch", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Quốc phòng", "promulgation_date": "11/10/2018", "sign_number": "150/2018/TT-BQP", "signer": "Ngô Xuân Lịch", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Quốc phòng", "promulgation_date": "11/10/2018", "sign_number": "150/2018/TT-BQP", "signer": "Ngô Xuân Lịch", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Quốc phòng", "promulgation_date": "11/10/2018", "sign_number": "150/2018/TT-BQP", "signer": "Ngô Xuân Lịch", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Quốc phòng", "promulgation_date": "11/10/2018", "sign_number": "150/2018/TT-BQP", "signer": "Ngô Xuân Lịch", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 5 Thông tư 150/2018/TT-BQP định mức sử dụng máy móc thiết bị thuộc quản lý Bộ Quốc phòng mới nhất

Điều 5. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến cho các chức danh lãnh đạo
1. Thủ trưởng Bộ Quốc phòng, Thủ trưởng Bộ Tổng Tham mưu, Thủ trưởng Tổng cục Chính trị (có hệ số lương từ 9,80 đến 10,4): Theo quy định tại Khoản 1 Điều 5 Quyết định 50/2017/QĐ-Ttg ngày 31 tháng 12 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ.

Content:
Thủ trưởng Bộ Quốc phòng, Thủ trưởng Bộ Tổng Tham mưu, Thủ trưởng Tổng cục Chính trị (có hệ số lương từ 9,80 đến 10,4): Theo quy định tại Khoản 1 Điều 5 Quyết định 50/2017/QĐ-Ttg ngày 31 tháng 12 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ.