Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 1222/QĐ-UBND 2015 điều chỉnh cục bộ Quy hoạch chung xây dựng tỉnh Phú Thọ đến 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "08/06/2015", "sign_number": "1222/QĐ-UBND", "signer": "Chu Ngọc Anh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "08/06/2015", "sign_number": "1222/QĐ-UBND", "signer": "Chu Ngọc Anh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "08/06/2015", "sign_number": "1222/QĐ-UBND", "signer": "Chu Ngọc Anh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "08/06/2015", "sign_number": "1222/QĐ-UBND", "signer": "Chu Ngọc Anh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "08/06/2015", "sign_number": "1222/QĐ-UBND", "signer": "Chu Ngọc Anh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 1222/QĐ-UBND 2015 điều chỉnh cục bộ Quy hoạch chung xây dựng tỉnh Phú Thọ đến 2020

Điều 1. Duyệt điều chỉnh cục bộ Quy hoạch chung xây dựng thị xã Phú Thọ đến năm 2020 với nội dung như sau:
...
7.85

1-3,

II

ĐẤT KHÁC

314.12

48.29

1

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

3.38

0.52

0

2

Đất dự trữ phát triển
(Đất nông nghiệp, khu vực tự nhiên chưa sử dụng)

310.74

47.77

Bảng thống kê sử dụng đất khu chức năng Văn Lung

STT

Chức năng sử dụng đất

Diện tích

Tỷ lệ

Mật độ XD

Tầng cao TB

(ha)

(%)

(%)

(Tầng)

Tổng diện tích tự nhiên

633.49

100

I

Đất xây dựng đô thị

448.54

70.80

1

Đất dân dụng

345.59

54.55

1.1

Đất ở

241.62

38.14

30-70,

2-5,

Đất ở hiện trạng chỉnh trang

159.37

25.16

15-70,

2-5,

Đất ở mới

82.25

12.98

30-70,

2-5,

1.2

Đất công cộng cấp đô thị

16.08

2.54

30-70,

1.3

Đất cơ quan

4.17

0.66

30

2-5,

1.4

Đất hỗn hợp

20.11

3.17

30-70,

1.4

Đất cây xanh công cộng

35.85

5.66

5-10,

1.5

Đất giao thông đô thị

27.76

4.38

0

1.5

2

Đất ngoài dân dụng

102.95

16.25

1.5

2.1

Đất giao thông đối ngoại

45.88

7.24

2.2

Đất an ninh quốc phòng

6.34

1.00

2.3

Đất di tích, Đất tôn giáo tín ngưỡng

1.23

0.19

1-3,

2.4

Đất ngoài dân dụng khác (mặt nước, cây xanh tự nhiên)

49.5

7.81

II

ĐẤT KHÁC

184.95

29.20

1

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

4.44

0.70

0

2

Đất dự trữ phát triển (Đất nông nghiệp, khu vực tự nhiên chưa sử dụng)

180.51

28.49

Bảng cơ cấu sử dụng đất khu vực nội thị sau điều chỉnh cục bộ quy hoạch:

Stt

Loại đất

Đơn vị

Quy hoạch đến năm 2020 đã duyệt

Quy hoạch điều chỉnh đến năm 2020

Tăng (+) Giảm (-)

Quy chuẩn quy hoạch

Diện tích

Tỷ lệ (%)

Diện tích

Tỷ lệ (%)

Diện tích

Tỷ lệ (%)

1

Đất ở, đơn vị ở, khu ở

ha

356.9

30.32

476.5

19.36

+119,6

≤50

2

Đất giao thông

ha

209.3

17.78

336.4

13.67

+127,1

≥13%

3

Đất công trình công cộng

ha

56.3

4.78

79.8

3.24

+23,5

4

Đất cây xanh

ha

58.8

5.00

135.9

5.52

+77,1

≥5

5

Công nghiệp

ha

138.24

11.75

373

15.16

+234,7

6

Đất kho tàng, bến bãi

ha

16.9

1.44

16.9

0.69

0,0

7

Đất dự trữ phát triển

ha

340.56

28.93

1042.5

42.36

+701,94

Tổng cộng

ha

1177.0

100.00

2461.0

100.00

+1284,0

2.6. Điều chỉnh quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật.
2.6.1. Điều chỉnh quy hoạch giao thông:
a. Hệ thống đường liên khu vực:
Giữ nguyên hướng tuyến đường liên khu vực tại hai xã Thanh Minh và Văn Lung theo quy hoạch đã được duyệt và mở rộng các đường liên khu vực đảm bảo mặt cắt ≥ 30,0m. Các loại mặt cắt đường liên khu vực sau khi điều chỉnh như sau:
- Xã Thanh Minh: Mặt cắt 36,0m dài khoảng 1,0km; mặt cắt 30,0m dài khoảng 0,7km.
- Xã Văn Lung: Mặt cắt 36,0m dài khoảng 2,4km; mặt cắt 30,0m dài khoảng 1,2km.
b. Đường chính khu vực:
Bổ sung hệ thống đường chính khu vực tại hai xã Thanh Minh, Văn Lung, cụ thể như sau:
- Xã Thanh Minh: Mặt cắt 25,0m dài khoảng 5,4km; mặt cắt 22,0m dài khoảng 6,75km.
- Xã Văn Lung: Mặt cắt 25,0m dài khoảng 4,3km; mặt cắt 22,0m dài khoảng 12,30km.
2.6.2. Điều chỉnh hệ thống cấp nước.
a. Nhu cầu dùng nước:
- Chỉ tiêu cấp nước sinh hoạt: 130 lít/ng.ng.đ.
- Tổng lượng cấp nước (đã duyệt): 15.000 m3/ngđ.
- Tổng lượng cấp nước (điều chỉnh): 17.910 m3/ngđ.
- Tăng 2.910 m3/ngđ theo quy hoạch được duyệt.
b. Nguồn nước:
Trạm bơm cấp I
+ Cải tạo, nâng công suất trạm bơm cấp nước của nhà máy nước thị xã Phú Thọ lên 18.000 m3/ngđ.
+ Xây dựng mới trạm bơm cấp I công suất 6.000 m3/ngđ, nguồn nước sông Hồng tại xã Hà Thạch.
Trạm xử lý
+ Cải tạo, nâng cấp, nâng công suất trạm xử lý nước nhà máy nước thị xã Phú Thọ lên 18.000 m3/ngđ.
+ Xây dựng mới trạm xử lý nước công suất 6.000 m3/ngđ. Nguồn nước sông Hồng tại xã Hà Thạch.
c. Mạng lưới đường ống:
- Xã Thanh Minh: Bổ sung khối lượng đường ống cấp nước các khu dân cư mới, khu dân cư chưa có nước sạch bao gồm: Ống HDPE DN90: 2,74Km; Ống HDPE DN110: 1,18Km.
- Xã Văn Lung: Bổ sung khối lượng đường ống cấp nước các khu dân cư mới, khu dân cư chưa có nước sạch gồm: Ống HDPE DN90: 7,69Km; Ống HDPE DN110: 2,9 Km.
2.6.3. Điều chỉnh hệ thống Cấp điện:
a. Phụ tải điện:
- Theo quy hoạch được phê duyệt công suất cấp điện là: 30,87MVA.
- Công suất theo quy hoạch điều chỉnh là: 72,9 MVA.
- Công suất bổ sung tăng 42,03MVA (do điều chỉnh dân số và bổ sung thêm công suất tiêu thụ điện của khu công nghiệp Phú Hà và khu tiểu thủ công nghiệp xã Thanh Minh).
b. Định hướng cấp điện:
- Nguồn điện: Hiện tại thị xã Phú Thọ đang sử dụng 2 nguồn điện chính bao gồm: 1 trạm biến áp trung gian Phú Thọ 110/22KV - 2x25 MVA tại xã Văn Lung (gần vị trí nghĩa trang thị xã) và trạm biến áp trung gian Phù Ninh công suất 2x3200KVA, tổng công suất 50,64MVA. Dự kiến điều chỉnh nâng công suất trạm biến áp trung gian Phú Thọ 110/22KV - 2x25 MVA thành trạm 110/22KV - 2x40 MVA tại xã Văn Lung.
- Lưới điện:
+ Xã Văn Lung: Xây dựng mới đường dây 35KV chiều dài 1,8Km, cải tạo nâng cấp đường dây 6, 10KV và xây dựng mới đường dây 22KV chiều dài 5,7 Km.
+ Xã Thanh Minh: Cải tạo nâng cấp đường dây 6, 10KV và xây dựng mới đường dây 22KV chiều dài 7,5Km.
c. Trạm biến thế:
- Tại xã Văn Lung cải tạo và xây dựng mới tổng cộng 11 trạm biến áp, tổng công suất: 3.190 KVA.
- Tại xã Thanh Minh cải tạo, sửa chữa và xây dựng mới 8 trạm biến áp, tổng công suất: 1.890 KVA.
3. Các nội dung khác: Thực hiện theo quy hoạch chung xây dựng thị xã Phú Thọ đến năm 2020 đã được UBND tỉnh Phú Thọ phê duyệt tại Quyết định số 2242/2005/QĐ-UBND ngày 18/8/2005.

Content:
7.85

1-3,

II

ĐẤT KHÁC

314.12

48.29

1

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

3.38

0.52

0

2

Đất dự trữ phát triển
(Đất nông nghiệp, khu vực tự nhiên chưa sử dụng)

310.74

47.77

Bảng thống kê sử dụng đất khu chức năng Văn Lung

STT

Chức năng sử dụng đất

Diện tích

Tỷ lệ

Mật độ XD

Tầng cao TB

(ha)

(%)

(%)

(Tầng)

Tổng diện tích tự nhiên

633.49

100

I

Đất xây dựng đô thị

448.54

70.80

1

Đất dân dụng

345.59

54.55

1.1

Đất ở

241.62

38.14

30-70,

2-5,

Đất ở hiện trạng chỉnh trang

159.37

25.16

15-70,

2-5,

Đất ở mới

82.25

12.98

30-70,

2-5,

1.2

Đất công cộng cấp đô thị

16.08

2.54

30-70,

1.3

Đất cơ quan

4.17

0.66

30

2-5,

1.4

Đất hỗn hợp

20.11

3.17

30-70,

1.4

Đất cây xanh công cộng

35.85

5.66

5-10,

1.5

Đất giao thông đô thị

27.76

4.38

0

1.5

2

Đất ngoài dân dụng

102.95

16.25

1.5

2.1

Đất giao thông đối ngoại

45.88

7.24

2.2

Đất an ninh quốc phòng

6.34

1.00

2.3

Đất di tích, Đất tôn giáo tín ngưỡng

1.23

0.19

1-3,

2.4

Đất ngoài dân dụng khác (mặt nước, cây xanh tự nhiên)

49.5

7.81

II

ĐẤT KHÁC

184.95

29.20

1

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

4.44

0.70

0

2

Đất dự trữ phát triển (Đất nông nghiệp, khu vực tự nhiên chưa sử dụng)

180.51

28.49

Bảng cơ cấu sử dụng đất khu vực nội thị sau điều chỉnh cục bộ quy hoạch:

Stt

Loại đất

Đơn vị

Quy hoạch đến năm 2020 đã duyệt

Quy hoạch điều chỉnh đến năm 2020

Tăng (+) Giảm (-)

Quy chuẩn quy hoạch

Diện tích

Tỷ lệ (%)

Diện tích

Tỷ lệ (%)

Diện tích

Tỷ lệ (%)

1

Đất ở, đơn vị ở, khu ở

ha

356.9

30.32

476.5

19.36

+119,6

≤50

2

Đất giao thông

ha

209.3

17.78

336.4

13.67

+127,1

≥13%

3

Đất công trình công cộng

ha

56.3

4.78

79.8

3.24

+23,5

4

Đất cây xanh

ha

58.8

5.00

135.9

5.52

+77,1

≥5

5

Công nghiệp

ha

138.24

11.75

373

15.16

+234,7

6

Đất kho tàng, bến bãi

ha

16.9

1.44

16.9

0.69

0,0

7

Đất dự trữ phát triển

ha

340.56

28.93

1042.5

42.36

+701,94

Tổng cộng

ha

1177.0

100.00

2461.0

100.00

+1284,0

2.6. Điều chỉnh quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật.
2.6.1. Điều chỉnh quy hoạch giao thông:
a. Hệ thống đường liên khu vực:
Giữ nguyên hướng tuyến đường liên khu vực tại hai xã Thanh Minh và Văn Lung theo quy hoạch đã được duyệt và mở rộng các đường liên khu vực đảm bảo mặt cắt ≥ 30,0m. Các loại mặt cắt đường liên khu vực sau khi điều chỉnh như sau:
- Xã Thanh Minh: Mặt cắt 36,0m dài khoảng 1,0km; mặt cắt 30,0m dài khoảng 0,7km.
- Xã Văn Lung: Mặt cắt 36,0m dài khoảng 2,4km; mặt cắt 30,0m dài khoảng 1,2km.
b. Đường chính khu vực:
Bổ sung hệ thống đường chính khu vực tại hai xã Thanh Minh, Văn Lung, cụ thể như sau:
- Xã Thanh Minh: Mặt cắt 25,0m dài khoảng 5,4km; mặt cắt 22,0m dài khoảng 6,75km.
- Xã Văn Lung: Mặt cắt 25,0m dài khoảng 4,3km; mặt cắt 22,0m dài khoảng 12,30km.
2.6.2. Điều chỉnh hệ thống cấp nước.
a. Nhu cầu dùng nước:
- Chỉ tiêu cấp nước sinh hoạt: 130 lít/ng.ng.đ.
- Tổng lượng cấp nước (đã duyệt): 15.000 m3/ngđ.
- Tổng lượng cấp nước (điều chỉnh): 17.910 m3/ngđ.
- Tăng 2.910 m3/ngđ theo quy hoạch được duyệt.
b. Nguồn nước:
Trạm bơm cấp I
+ Cải tạo, nâng công suất trạm bơm cấp nước của nhà máy nước thị xã Phú Thọ lên 18.000 m3/ngđ.
+ Xây dựng mới trạm bơm cấp I công suất 6.000 m3/ngđ, nguồn nước sông Hồng tại xã Hà Thạch.
Trạm xử lý
+ Cải tạo, nâng cấp, nâng công suất trạm xử lý nước nhà máy nước thị xã Phú Thọ lên 18.000 m3/ngđ.
+ Xây dựng mới trạm xử lý nước công suất 6.000 m3/ngđ. Nguồn nước sông Hồng tại xã Hà Thạch.
c. Mạng lưới đường ống:
- Xã Thanh Minh: Bổ sung khối lượng đường ống cấp nước các khu dân cư mới, khu dân cư chưa có nước sạch bao gồm: Ống HDPE DN90: 2,74Km; Ống HDPE DN110: 1,18Km.
- Xã Văn Lung: Bổ sung khối lượng đường ống cấp nước các khu dân cư mới, khu dân cư chưa có nước sạch gồm: Ống HDPE DN90: 7,69Km; Ống HDPE DN110: 2,9 Km.
2.6.3. Điều chỉnh hệ thống Cấp điện:
a. Phụ tải điện:
- Theo quy hoạch được phê duyệt công suất cấp điện là: 30,87MVA.
- Công suất theo quy hoạch điều chỉnh là: 72,9 MVA.
- Công suất bổ sung tăng 42,03MVA (do điều chỉnh dân số và bổ sung thêm công suất tiêu thụ điện của khu công nghiệp Phú Hà và khu tiểu thủ công nghiệp xã Thanh Minh).
b. Định hướng cấp điện:
- Nguồn điện: Hiện tại thị xã Phú Thọ đang sử dụng 2 nguồn điện chính bao gồm: 1 trạm biến áp trung gian Phú Thọ 110/22KV - 2x25 MVA tại xã Văn Lung (gần vị trí nghĩa trang thị xã) và trạm biến áp trung gian Phù Ninh công suất 2x3200KVA, tổng công suất 50,64MVA. Dự kiến điều chỉnh nâng công suất trạm biến áp trung gian Phú Thọ 110/22KV - 2x25 MVA thành trạm 110/22KV - 2x40 MVA tại xã Văn Lung.
- Lưới điện:
+ Xã Văn Lung: Xây dựng mới đường dây 35KV chiều dài 1,8Km, cải tạo nâng cấp đường dây 6, 10KV và xây dựng mới đường dây 22KV chiều dài 5,7 Km.
+ Xã Thanh Minh: Cải tạo nâng cấp đường dây 6, 10KV và xây dựng mới đường dây 22KV chiều dài 7,5Km.
c. Trạm biến thế:
- Tại xã Văn Lung cải tạo và xây dựng mới tổng cộng 11 trạm biến áp, tổng công suất: 3.190 KVA.
- Tại xã Thanh Minh cải tạo, sửa chữa và xây dựng mới 8 trạm biến áp, tổng công suất: 1.890 KVA.
3. Các nội dung khác: Thực hiện theo quy hoạch chung xây dựng thị xã Phú Thọ đến năm 2020 đã được UBND tỉnh Phú Thọ phê duyệt tại Quyết định số 2242/2005/QĐ-UBND ngày 18/8/2005.