Document: Điểm a Khoản 3 Điều 1 Quyết định số 50/2016/QĐ-UBND mức thu thu nộp phí quyền khai thác khoáng sản tỉnh An Giang 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "25/08/2016", "sign_number": "50/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "25/08/2016", "sign_number": "50/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "25/08/2016", "sign_number": "50/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "25/08/2016", "sign_number": "50/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "25/08/2016", "sign_number": "50/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 3 Điều 1 Quyết định số 50/2016/QĐ-UBND mức thu thu nộp phí quyền khai thác khoáng sản tỉnh An Giang 2016

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
...
3. Mức thu phí:
a) Trường hợp đấu giá quyền khai thác khoáng sản ở khu vực đã có kết quả thăm dò:

STT

Giá trị quyền khai thác khoáng sản theo giá khởi điểm

Mức thu
(đồng/hồ sơ)

1

Từ 01 tỷ đồng trở xuống

2.000.000

2

Từ trên 01 tỷ đồng đến 05 tỷ đồng

Content:
Trường hợp đấu giá quyền khai thác khoáng sản ở khu vực đã có kết quả thăm dò:

STT

Giá trị quyền khai thác khoáng sản theo giá khởi điểm

Mức thu
(đồng/hồ sơ)

1

Từ 01 tỷ đồng trở xuống

2.000.000

2

Từ trên 01 tỷ đồng đến 05 tỷ đồng