Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2391/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Bá Thước Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "05/07/2023", "sign_number": "2391/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "05/07/2023", "sign_number": "2391/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "05/07/2023", "sign_number": "2391/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "05/07/2023", "sign_number": "2391/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "05/07/2023", "sign_number": "2391/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2391/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Bá Thước Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021- 2030 và kế hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, huyện Bá Thước với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: Tổng diện tích tự nhiên: 77.757,20 ha.
- Nhóm đất nông nghiệp: 70.588.75 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp: 7.110,74 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng: 57,71 ha.
Cụ thể:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2022

Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu %

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu %

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

77.757,20

77.757,20

77.757,20

1

Đất nông nghiệp

70.897,29

91,18

70.588,61

0,14

70.588,75

90,78

1.1

Đất trồng lúa

4.912,72

6,32

4.066,87

4.066,87

5,23

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

3.382,52

4,35

3.366,87

3.366,87

4,33

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

5.266,04

6,77

7.176,53

7.176,53

9,23

1,3

Đất trồng cây lâu năm

1.504,12

1,93

Content:
Diện tích, cơ cấu các loại đất: Tổng diện tích tự nhiên: 77.757,20 ha.
- Nhóm đất nông nghiệp: 70.588.75 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp: 7.110,74 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng: 57,71 ha.
Cụ thể:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2022

Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu %

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu %

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

77.757,20

77.757,20

77.757,20

1

Đất nông nghiệp

70.897,29

91,18

70.588,61

0,14

70.588,75

90,78

1.1

Đất trồng lúa

4.912,72

6,32

4.066,87

4.066,87

5,23

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

3.382,52

4,35

3.366,87

3.366,87

4,33

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

5.266,04

6,77

7.176,53

7.176,53

9,23

1,3

Đất trồng cây lâu năm

1.504,12

1,93