Document: Điều 1 Quyết định 1983/QĐ-UBND 2024 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất huyện Thường Tín Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/04/2024", "sign_number": "1983/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/04/2024", "sign_number": "1983/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/04/2024", "sign_number": "1983/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/04/2024", "sign_number": "1983/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/04/2024", "sign_number": "1983/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1983/QĐ-UBND 2024 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất huyện Thường Tín Hà Nội có nội dung như sau:

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Thường Tín đã được UBND thành phố phê duyệt tại Quyết định số 563/QĐ-UBND ngày 29/01/2024 với các nội dung như sau:
1. Điều chỉnh, bổ sung nội dung các dự án đã được phê duyệt tại Quyết định số 563/QĐ-UBND ngày 29/01/2024 của UBND Thành phố là 03 dự án, diện tích 137,98 ha. Trong đó điều chỉnh diện tích thu hồi từ 136,061 ha điều chỉnh là 137,98 ha (tăng thêm 1,919 ha).
2. Bổ sung danh mục Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Thường Tín: 18 dự án, diện tích 75,96 ha.
(Danh mục kèm theo)
3. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2024:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

Cơ cấu %

(1)

(2)

(3)

(4)

I

Loại đất

13.012,94

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

7.071,90

54,35

Trong đó

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.908,75

30,04

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.908,59

30,04

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.181,55

9,08

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.232,62

9,47

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.941,03

45,65

Trong đó

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.813,27

21,62

Trong đó:

+

Đất giao thông

DGT

1.727,58

13,28

+

Đất thủy lợi

DTL

536,58

4,12

+

Đất xây dựng cơ sơ văn hóa

DVH

41,36

0,32

+

Đất xây dựng cơ sở giáo dục

DGD

134,16

1,03

+

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

10,84

0,08

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.781,54

13,69

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

25,53

0,20

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

-

4. Điều chỉnh kế hoạch thu hồi đất năm 2024:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

Tổng diện tích

628,64

1

Đất nông nghiệp

NNP

619,09

Trong đó

1.1

Đất trồng lúa

LUA

408,17

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

408,17

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

136,20

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

74,72

5. Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

654,54

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

424,09

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

424,09

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

150,80

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

77,27

6. Điều chỉnh số dự án và diện tích ghi tại khoản 6 Điều 1 Quyết định số 563/QĐ-UBND ngày 29/01/2024 thành: 214 dự án, tổng diện tích 682,74 ha.
7. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 563/QĐ-UBND ngày 29/01/2024 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.

Content:
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Thường Tín đã được UBND thành phố phê duyệt tại Quyết định số 563/QĐ-UBND ngày 29/01/2024 với các nội dung như sau:
1. Điều chỉnh, bổ sung nội dung các dự án đã được phê duyệt tại Quyết định số 563/QĐ-UBND ngày 29/01/2024 của UBND Thành phố là 03 dự án, diện tích 137,98 ha. Trong đó điều chỉnh diện tích thu hồi từ 136,061 ha điều chỉnh là 137,98 ha (tăng thêm 1,919 ha).
2. Bổ sung danh mục Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Thường Tín: 18 dự án, diện tích 75,96 ha.
(Danh mục kèm theo)
3. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2024:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

Cơ cấu %

(1)

(2)

(3)

(4)

I

Loại đất

13.012,94

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

7.071,90

54,35

Trong đó

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.908,75

30,04

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.908,59

30,04

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.181,55

9,08

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.232,62

9,47

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.941,03

45,65

Trong đó

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.813,27

21,62

Trong đó:

+

Đất giao thông

DGT

1.727,58

13,28

+

Đất thủy lợi

DTL

536,58

4,12

+

Đất xây dựng cơ sơ văn hóa

DVH

41,36

0,32

+

Đất xây dựng cơ sở giáo dục

DGD

134,16

1,03

+

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

10,84

0,08

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.781,54

13,69

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

25,53

0,20

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

-

4. Điều chỉnh kế hoạch thu hồi đất năm 2024:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

Tổng diện tích

628,64

1

Đất nông nghiệp

NNP

619,09

Trong đó

1.1

Đất trồng lúa

LUA

408,17

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

408,17

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

136,20

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

74,72

5. Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

654,54

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

424,09

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

424,09

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

150,80

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

77,27

6. Điều chỉnh số dự án và diện tích ghi tại khoản 6 Điều 1 Quyết định số 563/QĐ-UBND ngày 29/01/2024 thành: 214 dự án, tổng diện tích 682,74 ha.
7. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 563/QĐ-UBND ngày 29/01/2024 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.