Document: Điều 1 Quyết định 4810/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Điều chỉnh cục bộ quy hoạch đô thị Cừ Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "18/12/2023", "sign_number": "4810/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "18/12/2023", "sign_number": "4810/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "18/12/2023", "sign_number": "4810/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "18/12/2023", "sign_number": "4810/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "18/12/2023", "sign_number": "4810/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 4810/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Điều chỉnh cục bộ quy hoạch đô thị Cừ Thanh Hóa có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh cục bộ quy hoạch chung đô thị Cừ, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2045, với những nội dung chính sau:
1. Tên và loại hình quy hoạch
- Tên hồ sơ: “Điều chỉnh cục bộ quy hoạch chung đô thị Cừ, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2045”.
- Loại hình quy hoạch: Điều chỉnh cục bộ quy hoạch chung đô thị.
2. Lý do điều chỉnh cục bộ quy hoạch
- Trong quá trình thực hiện đầu tư xây dựng theo Đồ án quy hoạch chung xây dựng đô thị Cừ, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2045 được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 4785/QĐ-UBND ngày 29/11/2021. Nhận thấy một số nội dung theo quy hoạch chung đô thị được duyệt cần phải điều chỉnh nhằm phù hợp với hiện trạng khu vực, giảm thiểu công tác giải phóng mặt bằng, hiệu quả trong đầu tư xây dựng các dự án phát triển đô thị,
- Ngoài ra, dự án xây dựng hệ thống cấp nước thô Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa tại huyện Hà Trung và thị xã Bỉm Sơn đang được nghiên cứu điều chỉnh hướng tuyến của đường ống cấp nước thô; theo đó tuyến ống có đi qua khu vực Quy hoạch chung đô thị Cừ; do đó, cần thiết cập nhật, bổ sung tuyến ống này vào hồ sơ quy hoạch chung đô thị, làm cơ sở pháp lý và quản lý đầu tư xây dựng thống nhất theo quy hoạch được duyệt.
3. Mục tiêu và nguyên tắc điều chỉnh cục bộ quy hoạch
a) Mục tiêu:
- Điều chỉnh, cập nhật hướng tuyến của các dự án hạ tầng kỹ thuật đã và đang được nghiên cứu triển khai phù hợp với địa hình hiện trạng các khu vực đến dự án;
- Điều chỉnh các yếu tố bất cập, tồn tại phù hợp với thực tế hiện trạng nhằm tận dụng tối đa các cơ sở hạ tầng hiện có, nâng cao tính khả thi, hiệu quả trong đầu tư xây dựng.
b) Nguyên tắc:
- Điều chỉnh cục bộ không làm thay đổi tính chất, ranh giới, định hướng phát triển chung của đô thị; bảo đảm không làm quá tải hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội của khu vực dự kiến điều chỉnh quy hoạch; đảm bảo tính liên tục, đồng bộ của quy hoạch chung đã được phê duyệt.
- Các nội dung điều chỉnh không làm tăng thêm đất đơn vị ở, đảm bảo chỉ tiêu các công trình công cộng đô thị theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quy hoạch xây dựng.
4. Nội dung, quy mô điều chỉnh
4.1. Nội dung 01: Cập nhật lại nội dung chính xác về sử dụng đất và hạ tầng giao thông thuộc ranh giới dự án khu trung tâm chính trị văn hóa - thể thao xã Hà Yên cũ nay là xã Yên Dương, huyện Hà Trung đã và đang được đầu tư xây dựng.
- Các lô đất điều chỉnh liên quan gồm: Đất đơn vị ở hiện trạng (ký hiệu HT-08, HT-09, HT-11); đất giáo dục (ký hiệu TH-08, TH-09); đất đơn vị ở mới (ký hiệu DCM-22); đất cây xanh công cộng đô thị (ký hiệu CVCX-01); đất bãi đỗ xe (ký hiệu KT-05). Diện tích các lô đất sau điều chỉnh được thể hiện, cân đối tại bảng tổng hợp quy hoạch sử dụng đất khu vực điều chỉnh.
4.2. Nội dung 02: Bổ sung tuyến ống cấp nước thô đoạn qua đô thị theo dự án xây dựng hệ thống cấp nước thô Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa tại huyện Hà Trung và thị xã Bỉm Sơn đã được các đơn vị liên quan thống nhất hướng tuyến.
- Sau khi bổ sung tuyến ống, tổng diện tích sử dụng đất toàn tuyến đoạn qua đô thị (bao gồm đất dành cho hành lang bảo vệ tuyến ống) khoảng 3,99 ha.
- Thống kê lại diện tích các lô đất bị ảnh hưởng bởi bổ sung đất dành cho tuyến ống; gồm: Đất đơn vị ở hiện trạng (ký hiệu HT-68, HT-71); đất thể thao (ký hiệu SVD-01); đất đơn vị ở mới (ký hiệu DCM-10, DCM-21); đất dịch vụ thương mại (ký hiệu DVTM-02). Diện tích các lô đất liên quan được thể hiện, cân đối tại bảng tổng hợp quy hoạch sử dụng đất khu vực điều chỉnh.
- Điều chỉnh vị trí trạm xử lý nước thải đô thị lên phía Bắc (giữ nguyên quy mô, diện tích).
4.3. Nội dung 03: Cập nhật, hiệu chỉnh hướng tuyến của dự án đường giao thông từ trung tâm huyện Hà Trung đến trung tâm thị xã Bỉm Sơn.
- Sau khi hiệu chỉnh hướng tuyến đường giao thông theo dự án được duyệt, thống kê lại diện tích các lô đất liên quan hai bên tuyến đường, gồm: Đất dịch vụ thương mại (ký hiệu DVTM-04); đất đơn vị ở hiện trạng (ký hiệu HT-58, HT-59); đất thể thao (ký hiệu SVD-03); đất đơn vị ở mới (ký hiệu DCM-06); đất cây xanh công cộng đô thị (ký hiệu CVCX-04). Diện tích các lô đất sau điều chỉnh được thể hiện, cân đối tại bảng tổng hợp quy hoạch sử dụng đất khu vực điều chỉnh.
4.4. Nội dung 04: Cập nhật, hiệu chỉnh hướng tuyến của đường giao thông thuộc dự án hạ tầng kỹ thuật khu trung tâm hành chính xã Yên Dương (đoạn nối Quốc lộ 1A với tuyến đường Bắc Nam 2 theo quy hoạch chung).
- Sau khi hiệu chỉnh hướng tuyến đường giao thông theo dự án được duyệt, thống kê lại diện tích các lô đất liên quan hai bên tuyến đường, gồm: Đất đơn vị ở hiện trạng (ký hiệu HT-21, HT-22, HT-23, HT-24, HT-28, HT-29, HT-30); đất công nghiệp (ký hiệu CN-02); đất cơ quan (ký hiệu CQ-01); đất bãi đỗ xe (ký hiệu KT-02). Diện tích các lô đất sau điều chỉnh được thể hiện, cân đối tại bảng tổng hợp quy hoạch sử dụng đất khu vực điều chỉnh.
5. Điều chỉnh quy hoạch hạ tầng kỹ thuật
a) Quy hoạch giao thông: Hướng tuyến của các tuyến đường giao thông trong hồ sơ bản vẽ quy hoạch được điều chỉnh theo các nội dung nêu trên; quy mô mặt cắt ngang các tuyến đường quy hoạch không thay đổi.
b) Quy hoạch cấp nước:
* Bổ sung tuyến ống cấp nước thô thuộc dự án xây dựng hệ thống cấp nước thô Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa tại huyện Hà Trung và thị xã Bỉm Sơn theo dự án đã được chấp thuận chủ trương; đoạn qua khu vực quy hoạch chung đô thị Cừ chia làm 5 đoạn, bao gồm:
- Đoạn 1 (mốc CN1 đến CN2): Tuyến ống bắt đầu từ kênh Ba Khe đến chân núi Đồng Chu. Hành lang bảo vệ tuyến ống được xác định từ tim ống ra hai bên, mỗi bên 3,5 m.
- Đoạn 2 (mốc CN2 đến CN3): Tuyến ống đi song song với đường Đông Tây 2 từ chân núi Đồng Chu đến kênh N12. Hành lang bảo vệ tuyến ống tính được xác định từ tim ống ra hai bên, mỗi bên 3,5 m.
- Đoạn 3 (mốc CN3 đến CN4): Tuyến ống đi dọc theo kênh N12 qua khu dân cư mới theo quy hoạch. Hành lang bảo vệ tuyến ống tính được xác định từ tim ống ra hai bên, phía dân cư 3,5 m, phía kênh N12 khoảng từ 1,5-3,0 m.
- Đoạn 4 (mốc CN4 đến CN5): Tuyến ống đi song song theo đường quy hoạch mới đi qua sông Hoạt. Hành lang bảo vệ tuyến ống tính được xác định từ tim ống ra hai bên, mỗi bên 3,5 m.
- Đoạn 5 (mốc CN5 đến CN6): Tuyến ống đi ngầm qua khu đất nông nghiệp đến thị xã Bỉm Sơn. Hành lang bảo vệ tuyến ống tính được xác định từ tim ống ra hai bên, mỗi bên 3,5 m.
* Quy định chung:
- Cao độ đáy ống và khoảng cách bảo vệ tuyến ống cụ thể được xác trong quá trình khảo sát, thiết kế xây dựng; yêu cầu đảm bảo quy định kỹ thuật liên quan và các khoảng cách tối thiểu giữa các công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm đô thị không nằm trong tuy-nen hoặc hào kỹ thuật theo quy định tại tiểu mục 2.25 Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về quy hoạch xây dựng (QCVN 01:2021/BXD) và tiểu mục 8.31 TCXDVN 33-2006 Cấp nước – Mạng lưới đường ống và công trình, tiêu chuẩn thiết kế.
- Quy định về quản lý, sử dụng đất đối với hệ thống cấp nước thô: Đối với các đoạn tuyến không đi trong phạm vi đường giao thông thì diện tích đất trong phạm vi hành lang bảo vệ đường ống được xác định là đất hạ tầng kỹ thuật.
6. Tổng hợp quy hoạch sử dụng đất khu vực điều chỉnh

STT

Tên đất

Ký hiệu

Theo QHC đã phê duyệt

Điều chỉnh cục bộ

Tăng (+) giảm (-)

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Diện tích (ha)

A

Đất xây dựng đô thị

580,31

33,06

581,27

33,12

+0,96

I

Đất dân dụng hiện trạng

294,47

16,78

295,90

16,86

+1,43

1

Đất đơn vị ở hiện trạng

234,51

13,36

236,94

13,45

+2,43

HT-08

2,93

3,82

+0,89

HT-09

3,88

3,86

-0,02

HT-11

2,39

2,42

+0,03

HT-21

2,66

2,57

-0,09

HT-22

5,04

5,07

+0,03

HT-23

3,33

3,35

+0,02

HT-24

2,34

2,33

-0,01

HT-28

6,74

8,95

+2,21

HT-29

1,03

1,36

+0,33

HT-30

4,45

4,42

-0,03

HT-58

4,65

4,02

-0,63

HT-59

4,59

4,61

+0,02

HT-68

3,59

3,34

-0,25

HT-71

1,61

1,54

-0,07

3

Đất công cộng đơn vị ở hiện trạng

17,08

0,97

16,08

0,97

-1,00

3.1

Đất giáo dục

TH

10,60

9,68

-0,92

Trường mầm non Hà Yên

TH-08

1,24

0,79

-0,45

Trường tiểu học Hà Yên

TH-09

1,28

0,81

-0,47

3.3

Đất thể thao

SVD

2,63

2,56

-0,07

Sân thể thao xã Hà Bình

SVD-01

1,79

1,72

-0,07

3.6

Đất cơ quan

CQ

1,56

1,55

-0,01

Công sở xã yên dương

CQ-01

0,73

0,72

-0,01

II

Đất dân dụng mới

124,07

7,07

123,60

7,04

-0,47

1

Đất đơn vị ở mới

DCM

67,84

3,86

67,39

3,84

-0,45

DCM-06

2,98

2,86

-0,12

DCM-10

1,53

1,42

-0,11

DCM-21

2,82

2,63

-0,19

DCM-22

4,86

4,83

-0,03

2

Đất công cộng đơn vị ở mới

6,18

0,35

6,12

0,35

-0,06

2.2

Đất cây xanh đơn vị ở mới

CVCX

0,73

0,67

-0,06

CVCX-04

0,46

0,40

-0,06

4

Đất cây xanh công cộng đô thị

CVCX

12,50

0,71

12,54

0,71

+0,04

CVCX-01

2,73

2,77

+0,04

III

Đất ngoài dân dụng

161,77

9,22

161,77

9,22

0

1

Đất công cộng

23,68

23,68

0

1

Đất thương mại

DVTM

13,71

13,56

-0,15

DVTM-02

1,60

1,47

-0,13

DVTM-04

0,63

0,61

-0,02

3

Đất thể thao (TT thể thao huyện)

SVD-03

8,23

8,37

+0,14

7

Đất cụm công nghiệp

CN

30,77

30,76

-0,01

CN-02

6,84

6,83

-0,01

10

Đất hạ tầng kỹ thuật đầu mối

KT

6,79

6,90

+0,11

Bãi đậu xe

KT-02

1,30

1,39

+0,09

Bãi đậu xe

KT-05

0,75

0,77

+0,02

B

Đất khác

1.174,98

66,94

1.174,02

66,88

-0,96

1

Đất nông nghiệp

839,74

47,84

838,78

47,79

-0,96

1.1

Đất trồng lúa, trồng màu

667,61

666,65

-0,96

Tổng

1.755,29

100,00

1.755,29

100,00

-

7. Các nội dung khác: Các nội dung không điều chỉnh giữ nguyên theo quy hoạch chung đô thị được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 4785/QĐ- UBND ngày 29/11/2021.

Content:
Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh cục bộ quy hoạch chung đô thị Cừ, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2045, với những nội dung chính sau:
1. Tên và loại hình quy hoạch
- Tên hồ sơ: “Điều chỉnh cục bộ quy hoạch chung đô thị Cừ, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2045”.
- Loại hình quy hoạch: Điều chỉnh cục bộ quy hoạch chung đô thị.
2. Lý do điều chỉnh cục bộ quy hoạch
- Trong quá trình thực hiện đầu tư xây dựng theo Đồ án quy hoạch chung xây dựng đô thị Cừ, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2045 được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 4785/QĐ-UBND ngày 29/11/2021. Nhận thấy một số nội dung theo quy hoạch chung đô thị được duyệt cần phải điều chỉnh nhằm phù hợp với hiện trạng khu vực, giảm thiểu công tác giải phóng mặt bằng, hiệu quả trong đầu tư xây dựng các dự án phát triển đô thị,
- Ngoài ra, dự án xây dựng hệ thống cấp nước thô Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa tại huyện Hà Trung và thị xã Bỉm Sơn đang được nghiên cứu điều chỉnh hướng tuyến của đường ống cấp nước thô; theo đó tuyến ống có đi qua khu vực Quy hoạch chung đô thị Cừ; do đó, cần thiết cập nhật, bổ sung tuyến ống này vào hồ sơ quy hoạch chung đô thị, làm cơ sở pháp lý và quản lý đầu tư xây dựng thống nhất theo quy hoạch được duyệt.
3. Mục tiêu và nguyên tắc điều chỉnh cục bộ quy hoạch
a) Mục tiêu:
- Điều chỉnh, cập nhật hướng tuyến của các dự án hạ tầng kỹ thuật đã và đang được nghiên cứu triển khai phù hợp với địa hình hiện trạng các khu vực đến dự án;
- Điều chỉnh các yếu tố bất cập, tồn tại phù hợp với thực tế hiện trạng nhằm tận dụng tối đa các cơ sở hạ tầng hiện có, nâng cao tính khả thi, hiệu quả trong đầu tư xây dựng.
b) Nguyên tắc:
- Điều chỉnh cục bộ không làm thay đổi tính chất, ranh giới, định hướng phát triển chung của đô thị; bảo đảm không làm quá tải hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội của khu vực dự kiến điều chỉnh quy hoạch; đảm bảo tính liên tục, đồng bộ của quy hoạch chung đã được phê duyệt.
- Các nội dung điều chỉnh không làm tăng thêm đất đơn vị ở, đảm bảo chỉ tiêu các công trình công cộng đô thị theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quy hoạch xây dựng.
4. Nội dung, quy mô điều chỉnh
4.1. Nội dung 01: Cập nhật lại nội dung chính xác về sử dụng đất và hạ tầng giao thông thuộc ranh giới dự án khu trung tâm chính trị văn hóa - thể thao xã Hà Yên cũ nay là xã Yên Dương, huyện Hà Trung đã và đang được đầu tư xây dựng.
- Các lô đất điều chỉnh liên quan gồm: Đất đơn vị ở hiện trạng (ký hiệu HT-08, HT-09, HT-11); đất giáo dục (ký hiệu TH-08, TH-09); đất đơn vị ở mới (ký hiệu DCM-22); đất cây xanh công cộng đô thị (ký hiệu CVCX-01); đất bãi đỗ xe (ký hiệu KT-05). Diện tích các lô đất sau điều chỉnh được thể hiện, cân đối tại bảng tổng hợp quy hoạch sử dụng đất khu vực điều chỉnh.
4.2. Nội dung 02: Bổ sung tuyến ống cấp nước thô đoạn qua đô thị theo dự án xây dựng hệ thống cấp nước thô Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa tại huyện Hà Trung và thị xã Bỉm Sơn đã được các đơn vị liên quan thống nhất hướng tuyến.
- Sau khi bổ sung tuyến ống, tổng diện tích sử dụng đất toàn tuyến đoạn qua đô thị (bao gồm đất dành cho hành lang bảo vệ tuyến ống) khoảng 3,99 ha.
- Thống kê lại diện tích các lô đất bị ảnh hưởng bởi bổ sung đất dành cho tuyến ống; gồm: Đất đơn vị ở hiện trạng (ký hiệu HT-68, HT-71); đất thể thao (ký hiệu SVD-01); đất đơn vị ở mới (ký hiệu DCM-10, DCM-21); đất dịch vụ thương mại (ký hiệu DVTM-02). Diện tích các lô đất liên quan được thể hiện, cân đối tại bảng tổng hợp quy hoạch sử dụng đất khu vực điều chỉnh.
- Điều chỉnh vị trí trạm xử lý nước thải đô thị lên phía Bắc (giữ nguyên quy mô, diện tích).
4.3. Nội dung 03: Cập nhật, hiệu chỉnh hướng tuyến của dự án đường giao thông từ trung tâm huyện Hà Trung đến trung tâm thị xã Bỉm Sơn.
- Sau khi hiệu chỉnh hướng tuyến đường giao thông theo dự án được duyệt, thống kê lại diện tích các lô đất liên quan hai bên tuyến đường, gồm: Đất dịch vụ thương mại (ký hiệu DVTM-04); đất đơn vị ở hiện trạng (ký hiệu HT-58, HT-59); đất thể thao (ký hiệu SVD-03); đất đơn vị ở mới (ký hiệu DCM-06); đất cây xanh công cộng đô thị (ký hiệu CVCX-04). Diện tích các lô đất sau điều chỉnh được thể hiện, cân đối tại bảng tổng hợp quy hoạch sử dụng đất khu vực điều chỉnh.
4.4. Nội dung 04: Cập nhật, hiệu chỉnh hướng tuyến của đường giao thông thuộc dự án hạ tầng kỹ thuật khu trung tâm hành chính xã Yên Dương (đoạn nối Quốc lộ 1A với tuyến đường Bắc Nam 2 theo quy hoạch chung).
- Sau khi hiệu chỉnh hướng tuyến đường giao thông theo dự án được duyệt, thống kê lại diện tích các lô đất liên quan hai bên tuyến đường, gồm: Đất đơn vị ở hiện trạng (ký hiệu HT-21, HT-22, HT-23, HT-24, HT-28, HT-29, HT-30); đất công nghiệp (ký hiệu CN-02); đất cơ quan (ký hiệu CQ-01); đất bãi đỗ xe (ký hiệu KT-02). Diện tích các lô đất sau điều chỉnh được thể hiện, cân đối tại bảng tổng hợp quy hoạch sử dụng đất khu vực điều chỉnh.
5. Điều chỉnh quy hoạch hạ tầng kỹ thuật
a) Quy hoạch giao thông: Hướng tuyến của các tuyến đường giao thông trong hồ sơ bản vẽ quy hoạch được điều chỉnh theo các nội dung nêu trên; quy mô mặt cắt ngang các tuyến đường quy hoạch không thay đổi.
b) Quy hoạch cấp nước:
* Bổ sung tuyến ống cấp nước thô thuộc dự án xây dựng hệ thống cấp nước thô Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa tại huyện Hà Trung và thị xã Bỉm Sơn theo dự án đã được chấp thuận chủ trương; đoạn qua khu vực quy hoạch chung đô thị Cừ chia làm 5 đoạn, bao gồm:
- Đoạn 1 (mốc CN1 đến CN2): Tuyến ống bắt đầu từ kênh Ba Khe đến chân núi Đồng Chu. Hành lang bảo vệ tuyến ống được xác định từ tim ống ra hai bên, mỗi bên 3,5 m.
- Đoạn 2 (mốc CN2 đến CN3): Tuyến ống đi song song với đường Đông Tây 2 từ chân núi Đồng Chu đến kênh N12. Hành lang bảo vệ tuyến ống tính được xác định từ tim ống ra hai bên, mỗi bên 3,5 m.
- Đoạn 3 (mốc CN3 đến CN4): Tuyến ống đi dọc theo kênh N12 qua khu dân cư mới theo quy hoạch. Hành lang bảo vệ tuyến ống tính được xác định từ tim ống ra hai bên, phía dân cư 3,5 m, phía kênh N12 khoảng từ 1,5-3,0 m.
- Đoạn 4 (mốc CN4 đến CN5): Tuyến ống đi song song theo đường quy hoạch mới đi qua sông Hoạt. Hành lang bảo vệ tuyến ống tính được xác định từ tim ống ra hai bên, mỗi bên 3,5 m.
- Đoạn 5 (mốc CN5 đến CN6): Tuyến ống đi ngầm qua khu đất nông nghiệp đến thị xã Bỉm Sơn. Hành lang bảo vệ tuyến ống tính được xác định từ tim ống ra hai bên, mỗi bên 3,5 m.
* Quy định chung:
- Cao độ đáy ống và khoảng cách bảo vệ tuyến ống cụ thể được xác trong quá trình khảo sát, thiết kế xây dựng; yêu cầu đảm bảo quy định kỹ thuật liên quan và các khoảng cách tối thiểu giữa các công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm đô thị không nằm trong tuy-nen hoặc hào kỹ thuật theo quy định tại tiểu mục 2.25 Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về quy hoạch xây dựng (QCVN 01:2021/BXD) và tiểu mục 8.31 TCXDVN 33-2006 Cấp nước – Mạng lưới đường ống và công trình, tiêu chuẩn thiết kế.
- Quy định về quản lý, sử dụng đất đối với hệ thống cấp nước thô: Đối với các đoạn tuyến không đi trong phạm vi đường giao thông thì diện tích đất trong phạm vi hành lang bảo vệ đường ống được xác định là đất hạ tầng kỹ thuật.
6. Tổng hợp quy hoạch sử dụng đất khu vực điều chỉnh

STT

Tên đất

Ký hiệu

Theo QHC đã phê duyệt

Điều chỉnh cục bộ

Tăng (+) giảm (-)

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Diện tích (ha)

A

Đất xây dựng đô thị

580,31

33,06

581,27

33,12

+0,96

I

Đất dân dụng hiện trạng

294,47

16,78

295,90

16,86

+1,43

1

Đất đơn vị ở hiện trạng

234,51

13,36

236,94

13,45

+2,43

HT-08

2,93

3,82

+0,89

HT-09

3,88

3,86

-0,02

HT-11

2,39

2,42

+0,03

HT-21

2,66

2,57

-0,09

HT-22

5,04

5,07

+0,03

HT-23

3,33

3,35

+0,02

HT-24

2,34

2,33

-0,01

HT-28

6,74

8,95

+2,21

HT-29

1,03

1,36

+0,33

HT-30

4,45

4,42

-0,03

HT-58

4,65

4,02

-0,63

HT-59

4,59

4,61

+0,02

HT-68

3,59

3,34

-0,25

HT-71

1,61

1,54

-0,07

3

Đất công cộng đơn vị ở hiện trạng

17,08

0,97

16,08

0,97

-1,00

3.1

Đất giáo dục

TH

10,60

9,68

-0,92

Trường mầm non Hà Yên

TH-08

1,24

0,79

-0,45

Trường tiểu học Hà Yên

TH-09

1,28

0,81

-0,47

3.3

Đất thể thao

SVD

2,63

2,56

-0,07

Sân thể thao xã Hà Bình

SVD-01

1,79

1,72

-0,07

3.6

Đất cơ quan

CQ

1,56

1,55

-0,01

Công sở xã yên dương

CQ-01

0,73

0,72

-0,01

II

Đất dân dụng mới

124,07

7,07

123,60

7,04

-0,47

1

Đất đơn vị ở mới

DCM

67,84

3,86

67,39

3,84

-0,45

DCM-06

2,98

2,86

-0,12

DCM-10

1,53

1,42

-0,11

DCM-21

2,82

2,63

-0,19

DCM-22

4,86

4,83

-0,03

2

Đất công cộng đơn vị ở mới

6,18

0,35

6,12

0,35

-0,06

2.2

Đất cây xanh đơn vị ở mới

CVCX

0,73

0,67

-0,06

CVCX-04

0,46

0,40

-0,06

4

Đất cây xanh công cộng đô thị

CVCX

12,50

0,71

12,54

0,71

+0,04

CVCX-01

2,73

2,77

+0,04

III

Đất ngoài dân dụng

161,77

9,22

161,77

9,22

0

1

Đất công cộng

23,68

23,68

0

1

Đất thương mại

DVTM

13,71

13,56

-0,15

DVTM-02

1,60

1,47

-0,13

DVTM-04

0,63

0,61

-0,02

3

Đất thể thao (TT thể thao huyện)

SVD-03

8,23

8,37

+0,14

7

Đất cụm công nghiệp

CN

30,77

30,76

-0,01

CN-02

6,84

6,83

-0,01

10

Đất hạ tầng kỹ thuật đầu mối

KT

6,79

6,90

+0,11

Bãi đậu xe

KT-02

1,30

1,39

+0,09

Bãi đậu xe

KT-05

0,75

0,77

+0,02

B

Đất khác

1.174,98

66,94

1.174,02

66,88

-0,96

1

Đất nông nghiệp

839,74

47,84

838,78

47,79

-0,96

1.1

Đất trồng lúa, trồng màu

667,61

666,65

-0,96

Tổng

1.755,29

100,00

1.755,29

100,00

-

7. Các nội dung khác: Các nội dung không điều chỉnh giữ nguyên theo quy hoạch chung đô thị được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 4785/QĐ- UBND ngày 29/11/2021.