Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 526/QĐ-UBND năm 2010 điểm quy hoạch khai thác chế biến khoáng sản Phú Yên 2015 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "22/04/2010", "sign_number": "526/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thị Hà", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "22/04/2010", "sign_number": "526/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thị Hà", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "22/04/2010", "sign_number": "526/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thị Hà", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "22/04/2010", "sign_number": "526/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thị Hà", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "22/04/2010", "sign_number": "526/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thị Hà", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 526/QĐ-UBND năm 2010 điểm quy hoạch khai thác chế biến khoáng sản Phú Yên 2015 2020

Điều 1. Phê duyệt bổ sung các điểm khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường trên địa bàn tỉnh Phú Yên vào “Phụ lục quy hoạch các điểm khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường” ban hành kèm theo Quyết định số 413/QĐ-UBND ngày 11 tháng 3 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên, với các nội dung sau:
...
2. Các điểm khai thác đất sét sản xuất gạch, ngói:

STT

Địa điểm

Toạ độ vị trí X, Y (Hệ VN 2000)

Diện tích (ha)

Định hướng quy hoạch

A

HUYỆN ĐÔNG HÒA

1

Nam Hang, xã Hòa Tân Đông

Vị trí 1:
1, 1433.455-584.265
2, 1433.271-584.371
3, 1433.227-584.290
4, 1433.157-584.249
5, 1433.041-584.286
6, 1432.998-584.152
7, 1433.299-584.060

7,51

Tổ chức thăm dò, khai thác đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020

Vị trí 2:
1, 1434.154-584.412
2, 1434.102-584.396
3, 1434.041-584.352
4, 1433.985-584.325
5, 1433.930-584.294
6, 1433.987-584.280
7, 1434.052-584.288
8, 1434.122-584.345

1,07

2

Gò Cao, xã Hòa Tân Đông

1, 1434.852-584.170
2, 1434.773-584.200
3, 1434.670-584.210
4, 1434.658-584.191
5, 1434.842-584.148

0,5358

3

Soi Biều, xã Hòa Tân Đông

1, 1435.196-584.302
2, 1435.149-584.337
3, 1435.133-584.354
4, 1435.117-584.348
5, 1435.098-584.363
6, 1435.074-584.388
7, 1435.052-584.392
8, 1435.030-584.370
9, 1435.018-584.356
10, 1434.995-584.321
11, 1434.986-584.299
12, 1435.020-584.286
13, 1435.051-584.330
14, 1435.061-584.351
15, 1435.099-584.335
16, 1435.102-584.312
17, 1435.118-584.290
18, 1435.073-584.228
19, 1435.020-584.203
20, 1435.017-584.168
21, 1435.019-584.151
22, 1434.978-584.134
23, 1435.012-584.123
24, 1435.019-584.099
25, 1435.024-584.113
26, 1435.042-584.142
27, 1435.051-584.157
28, 1435.077-584.142
29, 1435.143-584.230

4

Gò Làng, xã Hòa Tân Đông

1, 1434.365-584.208
2, 1434.365-584.238
3, 1434.388-584.234
4, 1434.389-584.274
5, 1434.398-584.317
6, 1434.358-584.326
7, 1434.333-584.398
8, 1434.300-584.424
9, 1434.303-584.435
10, 1434.299-584.443
11, 1434.238-584.455
12, 1434.223-584.401
13, 1434.206-584.409
14, 1434.175-584.290
15, 1434.179-584.289
16, 1434.159-584.260
17, 1434.164-584.243
18, 1434.162-584.220

3,92

5

Gò Giữa, xã Hòa Tân Đông

1, 1434.374-584.078
2, 1434.390-584.199
3, 1434.216-584.206
4, 1434.156-584.214
5, 1434.147-584.150
6, 1434.200-584.140
7, 1434.212-584.135
8, 1434.248-584.134
9, 1434.252-584.144
10, 1434.301-584.134
11, 1434.299-584.085

1,98

6

Tân Khai, xã Hòa Tân Đông

1, 1434.078-584.240
2, 1434.000-584.230
3, 1433.947-584.232
4, 1433.885-584.248
5, 1433.837-584.216
6, 1433.829-584.190
7, 1433.851-584.184
8, 1433.846-584.171
9, 1433.832-584.156
10, 1433.769-584.133
11, 1433.760-584.098
12, 1433.905-584.172
13, 1434.011-584.214
14, 1434.082-584.229

1,26

7

Trầu Trẩu, xã Hòa Tân Đông

1, 1434.084-584.214
2, 1434.041-584.209
3, 1433.968-584.185
4, 1433.767-584.090
5, 1433.766-584.049
6, 1433.798-584.048
7, 1433.842-584.060
8, 1433.862-584.018
9, 1433.919-584.087
10, 1433.961-584.107
11, 1434.035-584.124
12, 1434.068-584.152
13, 1434.087-584.191

2,366

8

Đồng Thế, xã Hòa Tân Đông

1, 1435.749-584.244
2, 1435.754-584.347
3, 1435.577-584.334
4, 1435.422-584.286
5, 1435.348-584.302
6, 1435.347-584.176
7, 1435.462-584.141

5,536

B

HUYỆN TÂY HÒA

1

Thôn Phước Nông, xã Hòa Bình 1

-

Tổ chức thăm dò, khai thác đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020

2

Thôn Phú Thứ, xã Hòa Bình 2

-

3

Thôn Liên Thạch, xã Hòa Phú

-

4

Thôn Mỹ Thạnh Tây, xã Hòa Phong

-

5

Thôn Hội Cư, xã Hòa Tân Tây

-

C

HUYỆN SÔNG HINH

1

Thôn Suối Biểu, xã Sơn Giang

-

Tổ chức thăm dò, khai thác đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020

2

Thôn Vĩnh Lương, xã Sơn Giang

-

3

Thôn Chí Tháng, xã Đức Bình Đông

-

4

Thôn Tuy Bình, xã Đức Bình Tây

-

Content:
Các điểm khai thác đất sét sản xuất gạch, ngói:

STT

Địa điểm

Toạ độ vị trí X, Y (Hệ VN 2000)

Diện tích (ha)

Định hướng quy hoạch

A

HUYỆN ĐÔNG HÒA

1

Nam Hang, xã Hòa Tân Đông

Vị trí 1:
1, 1433.455-584.265
2, 1433.271-584.371
3, 1433.227-584.290
4, 1433.157-584.249
5, 1433.041-584.286
6, 1432.998-584.152
7, 1433.299-584.060

7,51

Tổ chức thăm dò, khai thác đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020

Vị trí 2:
1, 1434.154-584.412
2, 1434.102-584.396
3, 1434.041-584.352
4, 1433.985-584.325
5, 1433.930-584.294
6, 1433.987-584.280
7, 1434.052-584.288
8, 1434.122-584.345

1,07

2

Gò Cao, xã Hòa Tân Đông

1, 1434.852-584.170
2, 1434.773-584.200
3, 1434.670-584.210
4, 1434.658-584.191
5, 1434.842-584.148

0,5358

3

Soi Biều, xã Hòa Tân Đông

1, 1435.196-584.302
2, 1435.149-584.337
3, 1435.133-584.354
4, 1435.117-584.348
5, 1435.098-584.363
6, 1435.074-584.388
7, 1435.052-584.392
8, 1435.030-584.370
9, 1435.018-584.356
10, 1434.995-584.321
11, 1434.986-584.299
12, 1435.020-584.286
13, 1435.051-584.330
14, 1435.061-584.351
15, 1435.099-584.335
16, 1435.102-584.312
17, 1435.118-584.290
18, 1435.073-584.228
19, 1435.020-584.203
20, 1435.017-584.168
21, 1435.019-584.151
22, 1434.978-584.134
23, 1435.012-584.123
24, 1435.019-584.099
25, 1435.024-584.113
26, 1435.042-584.142
27, 1435.051-584.157
28, 1435.077-584.142
29, 1435.143-584.230

4

Gò Làng, xã Hòa Tân Đông

1, 1434.365-584.208
2, 1434.365-584.238
3, 1434.388-584.234
4, 1434.389-584.274
5, 1434.398-584.317
6, 1434.358-584.326
7, 1434.333-584.398
8, 1434.300-584.424
9, 1434.303-584.435
10, 1434.299-584.443
11, 1434.238-584.455
12, 1434.223-584.401
13, 1434.206-584.409
14, 1434.175-584.290
15, 1434.179-584.289
16, 1434.159-584.260
17, 1434.164-584.243
18, 1434.162-584.220

3,92

5

Gò Giữa, xã Hòa Tân Đông

1, 1434.374-584.078
2, 1434.390-584.199
3, 1434.216-584.206
4, 1434.156-584.214
5, 1434.147-584.150
6, 1434.200-584.140
7, 1434.212-584.135
8, 1434.248-584.134
9, 1434.252-584.144
10, 1434.301-584.134
11, 1434.299-584.085

1,98

6

Tân Khai, xã Hòa Tân Đông

1, 1434.078-584.240
2, 1434.000-584.230
3, 1433.947-584.232
4, 1433.885-584.248
5, 1433.837-584.216
6, 1433.829-584.190
7, 1433.851-584.184
8, 1433.846-584.171
9, 1433.832-584.156
10, 1433.769-584.133
11, 1433.760-584.098
12, 1433.905-584.172
13, 1434.011-584.214
14, 1434.082-584.229

1,26

7

Trầu Trẩu, xã Hòa Tân Đông

1, 1434.084-584.214
2, 1434.041-584.209
3, 1433.968-584.185
4, 1433.767-584.090
5, 1433.766-584.049
6, 1433.798-584.048
7, 1433.842-584.060
8, 1433.862-584.018
9, 1433.919-584.087
10, 1433.961-584.107
11, 1434.035-584.124
12, 1434.068-584.152
13, 1434.087-584.191

2,366

8

Đồng Thế, xã Hòa Tân Đông

1, 1435.749-584.244
2, 1435.754-584.347
3, 1435.577-584.334
4, 1435.422-584.286
5, 1435.348-584.302
6, 1435.347-584.176
7, 1435.462-584.141

5,536

B

HUYỆN TÂY HÒA

1

Thôn Phước Nông, xã Hòa Bình 1

-

Tổ chức thăm dò, khai thác đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020

2

Thôn Phú Thứ, xã Hòa Bình 2

-

3

Thôn Liên Thạch, xã Hòa Phú

-

4

Thôn Mỹ Thạnh Tây, xã Hòa Phong

-

5

Thôn Hội Cư, xã Hòa Tân Tây

-

C

HUYỆN SÔNG HINH

1

Thôn Suối Biểu, xã Sơn Giang

-

Tổ chức thăm dò, khai thác đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020

2

Thôn Vĩnh Lương, xã Sơn Giang

-

3

Thôn Chí Tháng, xã Đức Bình Đông

-

4

Thôn Tuy Bình, xã Đức Bình Tây

-