Document: Điều 1 Quyết định 02/2008/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch cơ sở hoạt động kinh doanh karaoke, vũ trường trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu đến 2010

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "04/03/2008", "sign_number": "02/2008/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Hồng Phương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "04/03/2008", "sign_number": "02/2008/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Hồng Phương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "04/03/2008", "sign_number": "02/2008/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Hồng Phương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "04/03/2008", "sign_number": "02/2008/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Hồng Phương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "04/03/2008", "sign_number": "02/2008/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Hồng Phương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 02/2008/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch cơ sở hoạt động kinh doanh karaoke, vũ trường trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu đến 2010 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch cơ sở hoạt động kinh doanh karaoke, vũ trường trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu giai đoạn 2008 - 2010 bao gồm các nội dung như sau:
1. Số lượng các điểm kinh doanh karaoke, vũ trường trên địa bàn toàn tỉnh được phép hoạt động:
a) Cơ sở karaoke: Tổng số cơ sở karaoke được phép hoạt động giai đoạn 2008 - 2010 là 300 điểm;
b) Vũ trường: Tổng số vũ trường được phép hoạt động giai đoạn 2008 - 2010 là 06 điểm.
2. Số lượng dịch vụ karaoke, vũ trường theo địa bàn từng huyện, thị xã cụ thể như sau:
2.1. Thị xã Bạc Liêu:
a) Cơ sở karaoke: Tổng số cơ sở karaoke được phép hoạt động giai đoạn 2008 - 2010 là 84 điểm;
b) Vũ trường: Tổng số vũ trường được phép hoạt động giai đoạn 2008 - 2010 là 04 điểm.
2.2. Huyện Vĩnh Lợi:
a) Cơ sở karaoke: Tổng số cơ sở karaoke được phép hoạt động giai đoạn 2008 - 2010 là 29 điểm;
b) Vũ trường: Tổng số vũ trường được cấp giấy phép hoạt động giai đoạn 2008 - 2010 là 0 điểm.
2.3. Huyện Hòa Bình:
a) Cơ sở karaoke: Tổng số cơ sở karaoke được phép hoạt động giai đoạn 2008 - 2010 là 32 điểm;
b) Vũ trường: Tổng số vũ trường được cấp giấy phép hoạt động giai đoạn 2008 - 2010 là 0 điểm.
2.4. Huyện Giá rai:
a) Cơ sở karaoke: Tổng số cơ sở karaoke được phép hoạt động giai đoạn 2008 - 2010 là 53 điểm;
b) Vũ trường: Tổng số vũ trường được cấp giấy phép hoạt động giai đoạn 2008 - 2010 là 01 điểm.
2.5. Huyện Đông Hải:
a) Cơ sở karaoke: Tổng số cơ sở karaoke được phép hoạt động giai đoạn 2008 - 2010 là 41 điểm;
b) Vũ trường: Tổng số vũ trường được cấp giấy phép hoạt động giai đoạn 2008 - 2010 là 1 điểm.
2.6. Huyện Phước Long:
a) Cơ sở karaoke: Tổng số cơ sở karaoke được phép hoạt động giai đoạn 2008 - 2010 là 33 điểm;
b) Vũ trường: Tổng số vũ trường được cấp giấy phép hoạt động giai đoạn 2008 - 2010 là 0 điểm.
2.7. Huyện Hồng Dân:
a) Cơ sở karaoke: Tổng số cơ sở karaoke được phép hoạt động giai đoạn 2008 - 2010 là 28 điểm;
b) Vũ trường: Tổng số vũ trường được cấp giấy phép hoạt động giai đoạn 2008 - 2010 là 0 điểm.

Content:
Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch cơ sở hoạt động kinh doanh karaoke, vũ trường trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu giai đoạn 2008 - 2010 bao gồm các nội dung như sau:
1. Số lượng các điểm kinh doanh karaoke, vũ trường trên địa bàn toàn tỉnh được phép hoạt động:
a) Cơ sở karaoke: Tổng số cơ sở karaoke được phép hoạt động giai đoạn 2008 - 2010 là 300 điểm;
b) Vũ trường: Tổng số vũ trường được phép hoạt động giai đoạn 2008 - 2010 là 06 điểm.
2. Số lượng dịch vụ karaoke, vũ trường theo địa bàn từng huyện, thị xã cụ thể như sau:
2.1. Thị xã Bạc Liêu:
a) Cơ sở karaoke: Tổng số cơ sở karaoke được phép hoạt động giai đoạn 2008 - 2010 là 84 điểm;
b) Vũ trường: Tổng số vũ trường được phép hoạt động giai đoạn 2008 - 2010 là 04 điểm.
2.2. Huyện Vĩnh Lợi:
a) Cơ sở karaoke: Tổng số cơ sở karaoke được phép hoạt động giai đoạn 2008 - 2010 là 29 điểm;
b) Vũ trường: Tổng số vũ trường được cấp giấy phép hoạt động giai đoạn 2008 - 2010 là 0 điểm.
2.3. Huyện Hòa Bình:
a) Cơ sở karaoke: Tổng số cơ sở karaoke được phép hoạt động giai đoạn 2008 - 2010 là 32 điểm;
b) Vũ trường: Tổng số vũ trường được cấp giấy phép hoạt động giai đoạn 2008 - 2010 là 0 điểm.
2.4. Huyện Giá rai:
a) Cơ sở karaoke: Tổng số cơ sở karaoke được phép hoạt động giai đoạn 2008 - 2010 là 53 điểm;
b) Vũ trường: Tổng số vũ trường được cấp giấy phép hoạt động giai đoạn 2008 - 2010 là 01 điểm.
2.5. Huyện Đông Hải:
a) Cơ sở karaoke: Tổng số cơ sở karaoke được phép hoạt động giai đoạn 2008 - 2010 là 41 điểm;
b) Vũ trường: Tổng số vũ trường được cấp giấy phép hoạt động giai đoạn 2008 - 2010 là 1 điểm.
2.6. Huyện Phước Long:
a) Cơ sở karaoke: Tổng số cơ sở karaoke được phép hoạt động giai đoạn 2008 - 2010 là 33 điểm;
b) Vũ trường: Tổng số vũ trường được cấp giấy phép hoạt động giai đoạn 2008 - 2010 là 0 điểm.
2.7. Huyện Hồng Dân:
a) Cơ sở karaoke: Tổng số cơ sở karaoke được phép hoạt động giai đoạn 2008 - 2010 là 28 điểm;
b) Vũ trường: Tổng số vũ trường được cấp giấy phép hoạt động giai đoạn 2008 - 2010 là 0 điểm.