Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 139/2007/QĐ-UBND đơn giá chi cho công tác đăng ký quyền sử dụng đất

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "03/12/2007", "sign_number": "139/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Chi", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "03/12/2007", "sign_number": "139/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Chi", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "03/12/2007", "sign_number": "139/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Chi", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "03/12/2007", "sign_number": "139/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Chi", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "03/12/2007", "sign_number": "139/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Chi", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 139/2007/QĐ-UBND đơn giá chi cho công tác đăng ký quyền sử dụng đất

Điều 1. Ban hành đơn giá chi cho công tác đăng ký quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn toàn tỉnh như sau:
...
2. Đơn giá chi cho công tác đăng ký quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (tính theo số giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (GCN) thành phẩm):
Đơn vị tính: Đồng /GCN

TT

Nội dung công việc

Phân theo địa bàn

Xã đồng bằng, trung du

Xã tại TP. Vinh, TX. Cửa Lò, thị trấn

Xã miền núi, biên giới

Phường tại TX. Cửa Lò

Phường tại TP. Vinh

1

Đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính thực hiện đồng thời cho nhiều hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư và người Việt Nam định cư ở nước ngoài được mua nhà ở gắn liền với đất ở

78.581

81.219

84.097

114.500

120.519

2

Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính thực hiện đồng thời cho nhiều hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư và người Việt Nam định cư ở nước ngoài được mua nhà ở gắn liền với đất ở sau đo vẽ bản đồ địa chính chính quy

44.462

45.558

46.580

63.943

65.819

3

Cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đã cấp cho nhiều thửa đất của mỗi hộ gia đình, cá nhân thành giấy chứng nhận cấp cho từng thửa đất có chính lý hồ sơ địa chính

29.851

29.860

29.869

29.860

29.869

(Phân khai chi tiết theo từng nội dung công việc có phụ lục kèm theo).

Content:
Đơn giá chi cho công tác đăng ký quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (tính theo số giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (GCN) thành phẩm):
Đơn vị tính: Đồng /GCN

TT

Nội dung công việc

Phân theo địa bàn

Xã đồng bằng, trung du

Xã tại TP. Vinh, TX. Cửa Lò, thị trấn

Xã miền núi, biên giới

Phường tại TX. Cửa Lò

Phường tại TP. Vinh

1

Đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính thực hiện đồng thời cho nhiều hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư và người Việt Nam định cư ở nước ngoài được mua nhà ở gắn liền với đất ở

78.581

81.219

84.097

114.500

120.519

2

Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính thực hiện đồng thời cho nhiều hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư và người Việt Nam định cư ở nước ngoài được mua nhà ở gắn liền với đất ở sau đo vẽ bản đồ địa chính chính quy

44.462

45.558

46.580

63.943

65.819

3

Cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đã cấp cho nhiều thửa đất của mỗi hộ gia đình, cá nhân thành giấy chứng nhận cấp cho từng thửa đất có chính lý hồ sơ địa chính

29.851

29.860

29.869

29.860

29.869

(Phân khai chi tiết theo từng nội dung công việc có phụ lục kèm theo).