Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 973/QĐ-UBND 2021 Kế hoạch sử dụng đất thành phố Hà Tĩnh tỉnh Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "16/03/2021", "sign_number": "973/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "16/03/2021", "sign_number": "973/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "16/03/2021", "sign_number": "973/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "16/03/2021", "sign_number": "973/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "16/03/2021", "sign_number": "973/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 973/QĐ-UBND 2021 Kế hoạch sử dụng đất thành phố Hà Tĩnh tỉnh Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thành phố Hà Tĩnh (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 - tỷ lệ 1/10.000) với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2021

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Cơ cấu %

(1)

(2)

(3)

(4)

(4)

Tổng diện tích tự nhiên

5.654,99

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

2391,89

42,30

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.497,91

26,49

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.128,96

19,96

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

374,54

6,62

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

152,12

2,69

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

309,06

5,47

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

96,13

1,70

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,00

0,00

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

0,00

0,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

327,01

5,78

1.8

Đất làm muối

LMU

0,00

0,00

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

9,00

0,16

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.152,17

55,74

Content:
Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2021

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Cơ cấu %

(1)

(2)

(3)

(4)

(4)

Tổng diện tích tự nhiên

5.654,99

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

2391,89

42,30

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.497,91

26,49

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.128,96

19,96

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

374,54

6,62

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

152,12

2,69

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

309,06

5,47

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

96,13

1,70

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,00

0,00

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

0,00

0,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

327,01

5,78

1.8

Đất làm muối

LMU

0,00

0,00

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

9,00

0,16

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.152,17

55,74