Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2602/QĐ-UBND 2017 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Bảo Lạc Cao Bằng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2602/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2602/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2602/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2602/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2602/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2602/QĐ-UBND 2017 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Bảo Lạc Cao Bằng

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Bảo Lạc với các nội dung chủ yếu sau:
1. Nội dung phương án điều chỉnh quy hoạch đất đến năm 2020
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích năm 2015

Diện tích cần tính phân bổ

Diện tích năm 2020

Diện tích ha

Cơ Cấu %

Diện tích ha

Cơ Cấu %

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

92.072,80

92.072,80

I

LOẠI ĐẤT

1

Đất nông nghiệp

NNP

87.795,10

95,35

88.252,00

88.514,48

96,14

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.960,28

4,51

3.556,00

3.609,10

4,08

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,65

-

1,00

0,65

0,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

11.054,52

12,59

1.487,00

1.696,85

1,92

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.901,45

2,17

1.879,00

1.879,00

2,12

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

58.744,90

66,91

37.294,00

37.294,00

42,13

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

0,00

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

12.112,25

13,80

44.014,00

44.014,00

49,73

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

21,70

0,02

22,00

21,53

0,02

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

Content:
Nội dung phương án điều chỉnh quy hoạch đất đến năm 2020
1.Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích năm 2015

Diện tích cần tính phân bổ

Diện tích năm 2020

Diện tích ha

Cơ Cấu %

Diện tích ha

Cơ Cấu %

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

92.072,80

92.072,80

I

LOẠI ĐẤT

1

Đất nông nghiệp

NNP

87.795,10

95,35

88.252,00

88.514,48

96,14

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.960,28

4,51

3.556,00

3.609,10

4,08

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,65

-

1,00

0,65

0,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

11.054,52

12,59

1.487,00

1.696,85

1,92

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.901,45

2,17

1.879,00

1.879,00

2,12

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

58.744,90

66,91

37.294,00

37.294,00

42,13

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

0,00

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

12.112,25

13,80

44.014,00

44.014,00

49,73

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

21,70

0,02

22,00

21,53

0,02

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN