Document: Điều 1 Thông tư 28/2020/TT-BYT quy định về danh mục trang thiết bị tối thiểu của trạm y tế tuyến xã mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "31/12/2020", "sign_number": "28/2020/TT-BYT", "signer": "Đỗ Xuân Tuyên", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "31/12/2020", "sign_number": "28/2020/TT-BYT", "signer": "Đỗ Xuân Tuyên", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "31/12/2020", "sign_number": "28/2020/TT-BYT", "signer": "Đỗ Xuân Tuyên", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "31/12/2020", "sign_number": "28/2020/TT-BYT", "signer": "Đỗ Xuân Tuyên", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "31/12/2020", "sign_number": "28/2020/TT-BYT", "signer": "Đỗ Xuân Tuyên", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điều 1 Thông tư 28/2020/TT-BYT quy định về danh mục trang thiết bị tối thiểu của trạm y tế tuyến xã mới nhất có nội dung như sau:

Điều 1. Danh mục trang thiết bị tối thiểu của trạm y tế tuyến xã
1. Danh mục trang thiết bị y tế và số lượng tối thiểu của trạm y tế tuyến xã bao gồm:

STT

TÊN TRANG THIẾT BỊ

ĐƠN VỊ TÍNH

SỐ LƯỢNG TỐI THIỂU

VÙNG 3

VÙNG 2

VÙNG 1

I

Khám, chữa bệnh

1.

Máy đo đường huyết cá nhân

Cái

02

02

02

2.

Huyết áp kế

Bộ

02

02

02

3.

Ống nghe

Bộ

02

02

02

4.

Đèn khám bệnh

Cái

01

01

01

5.

Cân sức khỏe có thước đo chiều cao

Cái

01

01

01

6.

Bộ khám ngũ quan

Bộ

01

01

01

7.

Đèn khám treo trán (đèn clar)

Cái

01

01

01

8.

Bộ thử thị lực mắt + bảng thử thị lực

Bộ

01

01

01

II

Sơ cứu, cấp cứu

1.

Máy khí dung

Cái

01

01

01

2.

Bình ô xy + Bộ làm ẩm có đồng hồ + Mask thở ô xy

Bộ

01

01

01

3.

Bóng bóp cấp cứu người lớn dùng nhiều lần

Cái

02

02

02

4.

Bóng bóp cấp cứu trẻ em dùng nhiều lần

Cái

02

02

02

5.

Bộ nẹp chân

Bộ

02

02

02

6.

Bộ nẹp tay

Bộ

02

02

02

7.

Bộ nẹp cổ

Bộ

02

02

02

8.

Cáng tay

Cái

01

01

01

III

Tiêm, tiêm thủ thuật và tiêm chủng mở rộng

1.

Xe tiêm

Cái

01

01

01

2.

Xe đẩy cấp phát thuốc và dụng cụ

Cái

01

01

01

3.

Bàn tiểu phẫu

Cái

01

01

01

4.

Bộ dụng cụ tiểu phẫu

Bộ

01

01

01

5.

Giá treo dịch truyền

Cái

02

02

02

6.

Tủ đựng thuốc và dụng cụ

Cái

01

01

01

7.

Bộ mở khí quản cho người lớn

Bộ

01

01

01

8.

Bộ mở khí quản cho trẻ em

Bộ

01

01

01

9.

Kẹp lấy dị vật cho người lớn

Bộ

01

01

01

10.

Kẹp lấy dị vật cho trẻ em

Bộ

01

01

01

11.

Bộ dụng cụ nhổ răng sữa

Bộ

01

01

01

IV

Y dược cổ truyền

1.

Giường châm cứu, xoa bóp, bấm huyệt

Cái

01

01

2.

Máy điện châm

Cái

02

02

3.

Đèn hồng ngoại điều trị

Cái

01

01

V

Sản, kế hoạch hóa gia đình

1.

Máy Doppler tim thai

Cái

01

2.

Bàn đẻ và làm thủ thuật

Bộ

01

3.

Bàn khám sản khoa

Bộ

01

01

01

4.

Bàn để dụng cụ

Cái

01

01

01

5.

Bàn chăm sóc trẻ sơ sinh

Cái

01

6.

Bộ dụng cụ khám thai

Bộ

01

01

01

7.

Bộ dụng cụ đỡ đẻ

Bộ

01

8.

Bộ hồi sức trẻ sơ sinh

Bộ

01

9.

Bộ dụng cụ cắt khâu tầng sinh môn

Bộ

01

10.

Bộ dụng cụ đặt vòng tránh thai

Bộ

01

11.

Đèn khám đặt sàn (đèn gù)

Bộ

01

12.

Cân trẻ sơ sinh

Cái

02

02

01

VI

Xét nghiệm

1.

Hộp vận chuyển bệnh phẩm

Cái

01

01

01

2.

Tủ đựng vắc xin chuyên dụng

Cái

01

01

01

VII

Tiệt trùng

1.

Nồi hấp tiệt trùng

Cái

01

01

01

2.

Tủ sấy

Cái

01

01

01

VIII

Khu vực lưu người bệnh

1.

Giường bệnh

Cái

02

02

02

IX.

Khám phụ khoa

1.

Bàn khám phụ khoa

Cái

01

01

2.

Bộ dụng cụ khám phụ khoa

Bộ

01

01

3.

Bộ dụng cụ kiểm tra cổ tử cung

Bộ

01

01

2. Danh mục thiết bị khác và số lượng tối thiểu của trạm y tế tuyến xã bao gồm:

STT

TÊN THIẾT BỊ

ĐƠN VỊ
TÍNH

SỐ LƯỢNG TỐI THIỂU

VÙNG 3

VÙNG 2

VÙNG 1

1.

Bàn khám bệnh

Cái

01

01

01

2.

Tủ đầu giường bệnh

Cái

02

02

02

3.

Tủ đựng thuốc cổ truyền

Bộ

01

01

4.

Giá, kệ đựng dược liệu

Bộ

01

01

5.

Bàn chia thuốc theo thang

Bộ

01

01

6.

Dụng cụ sơ chế thuốc đông y

Bộ

01

01

7.

Cân thuốc

Cái

01

01

8.

Máy sắc thuốc

Cái

01

01

9.

Tủ bảo quản thuốc

Bộ

01

01

01

10.

Bảng thông tin, truyền thông

Cái

01

01

01

11.

Tủ đựng tài liệu truyền thông

Bộ

01

01

01

12.

Tivi

Cái

01

01

01

13.

Loa, bộ âm thanh

Bộ

01

01

01

14.

Giường

Cái

01

01

01

15.

Máy vi tính*

Bộ

16.

Máy in*

Bộ

17.

Bộ bàn, ghế văn phòng*

Cái

18.

Tủ đựng đồ cá nhân*

Cái

* Máy móc, thiết bị văn phòng thực hiện theo quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc thiết bị quy định tại Quyết định số 50/2017/QĐ-TTg ngày 31 tháng 12 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ.
3. Việc xác định trạm y tế thuộc vùng 1 hoặc vùng 2 hoặc vùng 3 căn cứ vào quy định của Bộ tiêu chí quốc gia về y tế cơ sở do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành.

Content:
Điều 1. Danh mục trang thiết bị tối thiểu của trạm y tế tuyến xã
1. Danh mục trang thiết bị y tế và số lượng tối thiểu của trạm y tế tuyến xã bao gồm:

STT

TÊN TRANG THIẾT BỊ

ĐƠN VỊ TÍNH

SỐ LƯỢNG TỐI THIỂU

VÙNG 3

VÙNG 2

VÙNG 1

I

Khám, chữa bệnh

1.

Máy đo đường huyết cá nhân

Cái

02

02

02

2.

Huyết áp kế

Bộ

02

02

02

3.

Ống nghe

Bộ

02

02

02

4.

Đèn khám bệnh

Cái

01

01

01

5.

Cân sức khỏe có thước đo chiều cao

Cái

01

01

01

6.

Bộ khám ngũ quan

Bộ

01

01

01

7.

Đèn khám treo trán (đèn clar)

Cái

01

01

01

8.

Bộ thử thị lực mắt + bảng thử thị lực

Bộ

01

01

01

II

Sơ cứu, cấp cứu

1.

Máy khí dung

Cái

01

01

01

2.

Bình ô xy + Bộ làm ẩm có đồng hồ + Mask thở ô xy

Bộ

01

01

01

3.

Bóng bóp cấp cứu người lớn dùng nhiều lần

Cái

02

02

02

4.

Bóng bóp cấp cứu trẻ em dùng nhiều lần

Cái

02

02

02

5.

Bộ nẹp chân

Bộ

02

02

02

6.

Bộ nẹp tay

Bộ

02

02

02

7.

Bộ nẹp cổ

Bộ

02

02

02

8.

Cáng tay

Cái

01

01

01

III

Tiêm, tiêm thủ thuật và tiêm chủng mở rộng

1.

Xe tiêm

Cái

01

01

01

2.

Xe đẩy cấp phát thuốc và dụng cụ

Cái

01

01

01

3.

Bàn tiểu phẫu

Cái

01

01

01

4.

Bộ dụng cụ tiểu phẫu

Bộ

01

01

01

5.

Giá treo dịch truyền

Cái

02

02

02

6.

Tủ đựng thuốc và dụng cụ

Cái

01

01

01

7.

Bộ mở khí quản cho người lớn

Bộ

01

01

01

8.

Bộ mở khí quản cho trẻ em

Bộ

01

01

01

9.

Kẹp lấy dị vật cho người lớn

Bộ

01

01

01

10.

Kẹp lấy dị vật cho trẻ em

Bộ

01

01

01

11.

Bộ dụng cụ nhổ răng sữa

Bộ

01

01

01

IV

Y dược cổ truyền

1.

Giường châm cứu, xoa bóp, bấm huyệt

Cái

01

01

2.

Máy điện châm

Cái

02

02

3.

Đèn hồng ngoại điều trị

Cái

01

01

V

Sản, kế hoạch hóa gia đình

1.

Máy Doppler tim thai

Cái

01

2.

Bàn đẻ và làm thủ thuật

Bộ

01

3.

Bàn khám sản khoa

Bộ

01

01

01

4.

Bàn để dụng cụ

Cái

01

01

01

5.

Bàn chăm sóc trẻ sơ sinh

Cái

01

6.

Bộ dụng cụ khám thai

Bộ

01

01

01

7.

Bộ dụng cụ đỡ đẻ

Bộ

01

8.

Bộ hồi sức trẻ sơ sinh

Bộ

01

9.

Bộ dụng cụ cắt khâu tầng sinh môn

Bộ

01

10.

Bộ dụng cụ đặt vòng tránh thai

Bộ

01

11.

Đèn khám đặt sàn (đèn gù)

Bộ

01

12.

Cân trẻ sơ sinh

Cái

02

02

01

VI

Xét nghiệm

1.

Hộp vận chuyển bệnh phẩm

Cái

01

01

01

2.

Tủ đựng vắc xin chuyên dụng

Cái

01

01

01

VII

Tiệt trùng

1.

Nồi hấp tiệt trùng

Cái

01

01

01

2.

Tủ sấy

Cái

01

01

01

VIII

Khu vực lưu người bệnh

1.

Giường bệnh

Cái

02

02

02

IX.

Khám phụ khoa

1.

Bàn khám phụ khoa

Cái

01

01

2.

Bộ dụng cụ khám phụ khoa

Bộ

01

01

3.

Bộ dụng cụ kiểm tra cổ tử cung

Bộ

01

01

2. Danh mục thiết bị khác và số lượng tối thiểu của trạm y tế tuyến xã bao gồm:

STT

TÊN THIẾT BỊ

ĐƠN VỊ
TÍNH

SỐ LƯỢNG TỐI THIỂU

VÙNG 3

VÙNG 2

VÙNG 1

1.

Bàn khám bệnh

Cái

01

01

01

2.

Tủ đầu giường bệnh

Cái

02

02

02

3.

Tủ đựng thuốc cổ truyền

Bộ

01

01

4.

Giá, kệ đựng dược liệu

Bộ

01

01

5.

Bàn chia thuốc theo thang

Bộ

01

01

6.

Dụng cụ sơ chế thuốc đông y

Bộ

01

01

7.

Cân thuốc

Cái

01

01

8.

Máy sắc thuốc

Cái

01

01

9.

Tủ bảo quản thuốc

Bộ

01

01

01

10.

Bảng thông tin, truyền thông

Cái

01

01

01

11.

Tủ đựng tài liệu truyền thông

Bộ

01

01

01

12.

Tivi

Cái

01

01

01

13.

Loa, bộ âm thanh

Bộ

01

01

01

14.

Giường

Cái

01

01

01

15.

Máy vi tính*

Bộ

16.

Máy in*

Bộ

17.

Bộ bàn, ghế văn phòng*

Cái

18.

Tủ đựng đồ cá nhân*

Cái

* Máy móc, thiết bị văn phòng thực hiện theo quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc thiết bị quy định tại Quyết định số 50/2017/QĐ-TTg ngày 31 tháng 12 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ.
3. Việc xác định trạm y tế thuộc vùng 1 hoặc vùng 2 hoặc vùng 3 căn cứ vào quy định của Bộ tiêu chí quốc gia về y tế cơ sở do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành.