Document: Điều 1 Quyết định 4459/QĐ-UBND 2021 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất huyện Đông Anh Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/10/2021", "sign_number": "4459/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/10/2021", "sign_number": "4459/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/10/2021", "sign_number": "4459/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/10/2021", "sign_number": "4459/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/10/2021", "sign_number": "4459/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 4459/QĐ-UBND 2021 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất huyện Đông Anh Hà Nội có nội dung như sau:

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Đông Anh đã được UBND Thành phố phê duyệt tại Quyết định số 1184/QĐ-UBND ngày 12/03/2021 (Sở Tài nguyên và Môi trường hoàn toàn chịu trách nhiệm về việc đảm bảo tính pháp lý, chính xác, điều kiện theo quy định của các danh mục dự án đề nghị UBND Thành phố phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Đông Anh), như sau:
1. Đưa ra khỏi Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Đông Anh: 02 dự án, diện tích 2,73 ha (Danh mục kèm theo);
2. Điều chỉnh, bổ sung danh mục Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Đông Anh là: 52 dự án, diện tích 976,02 ha (Danh mục kèm theo);
3. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2021, cụ thể:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Tổng diện tích tự nhiên

18.568,12

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

8.381,87

45,14

1.1

Đất trồng lúa

LUA

6.806,65

36,66

Trong đó: Đất chuyên lúa nước

LUC

6.706,78

36,12

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

622,77

3,35

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

201,76

1,09

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

211,77

1,14

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.950,98

53,59

2.1

Đất khu công nghiệp

SKK

311,40

1,68

2.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

196,71

1,06

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

190,76

1,03

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

644,03

3,47

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.922,98

15,74

-

Đất cơ sở y tế

DYT

122,62

0,66

-

Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

232,20

1,25

-

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

216,76

1,17

-

Đất giao thông

DGT

1.697,96

9,14

-

Đất thủy lợi

DTL

428,36

2,31

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.920,80

15,73

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

763,53

4,11

2.8

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

21,51

0,12

2.9

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

281,65

1,52

3

Đất chưa sử dụng

CSD

235,27

1,27

4. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 1184/QĐ-UBND ngày 12/03/2021 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.

Content:
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Đông Anh đã được UBND Thành phố phê duyệt tại Quyết định số 1184/QĐ-UBND ngày 12/03/2021 (Sở Tài nguyên và Môi trường hoàn toàn chịu trách nhiệm về việc đảm bảo tính pháp lý, chính xác, điều kiện theo quy định của các danh mục dự án đề nghị UBND Thành phố phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Đông Anh), như sau:
1. Đưa ra khỏi Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Đông Anh: 02 dự án, diện tích 2,73 ha (Danh mục kèm theo);
2. Điều chỉnh, bổ sung danh mục Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Đông Anh là: 52 dự án, diện tích 976,02 ha (Danh mục kèm theo);
3. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2021, cụ thể:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Tổng diện tích tự nhiên

18.568,12

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

8.381,87

45,14

1.1

Đất trồng lúa

LUA

6.806,65

36,66

Trong đó: Đất chuyên lúa nước

LUC

6.706,78

36,12

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

622,77

3,35

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

201,76

1,09

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

211,77

1,14

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.950,98

53,59

2.1

Đất khu công nghiệp

SKK

311,40

1,68

2.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

196,71

1,06

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

190,76

1,03

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

644,03

3,47

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.922,98

15,74

-

Đất cơ sở y tế

DYT

122,62

0,66

-

Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

232,20

1,25

-

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

216,76

1,17

-

Đất giao thông

DGT

1.697,96

9,14

-

Đất thủy lợi

DTL

428,36

2,31

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.920,80

15,73

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

763,53

4,11

2.8

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

21,51

0,12

2.9

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

281,65

1,52

3

Đất chưa sử dụng

CSD

235,27

1,27

4. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 1184/QĐ-UBND ngày 12/03/2021 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.