Document: Điều 1 Quyết định 18/2010/QĐ-UBND sửa đổi bảng giá đất năm 2010

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "03/08/2010", "sign_number": "18/2010/QĐ-UBND", "signer": "Lê Minh Ánh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "03/08/2010", "sign_number": "18/2010/QĐ-UBND", "signer": "Lê Minh Ánh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "03/08/2010", "sign_number": "18/2010/QĐ-UBND", "signer": "Lê Minh Ánh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "03/08/2010", "sign_number": "18/2010/QĐ-UBND", "signer": "Lê Minh Ánh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "03/08/2010", "sign_number": "18/2010/QĐ-UBND", "signer": "Lê Minh Ánh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 18/2010/QĐ-UBND sửa đổi bảng giá đất năm 2010 có nội dung như sau:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại các phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 46/2009/QĐ-UBND ngày 18/12/2009 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định phương pháp xác định giá đất và giá các loại đất năm 2010 trên địa bàn tỉnh, cụ thể như sau:
1. Thành phố Hội An:
Tại bảng giá đất ở nông thôn của xã Cẩm Thanh (phụ lục số 02) ghi:

II

XÃ CẨM THANH

Vị trí

Hệ số

Đơn giá

A

Đường giao thông chính (đường nhựa)

1

Đường Tống Văn Sương

3

1,2

300.000

2

Đường tiếp giáp thôn Thanh Nam phường Cẩm Châu (trạm bơm cũ đến cuối thôn 2 giáp đê PAM) (ĐH 15)

3

1,2

300.000

. . .

. . .

Nay điều chỉnh lại như sau:

II

XÃ CẨM THANH

Vị trí

Hệ số

Đơn giá

A

Đường giao thông chính (đường nhựa)

1

Đường Tống Văn Sương

3

1,2

300.000

2

Đường ĐH 15

3

1,2

300.000

. . .

. . .

2. Huyện Nam Giang:
2.1. Tại bảng giá chuẩn đất ở nông thôn (Phụ lục số 16) ghi :

Vị trí

Đơn giá (đồng)

Khu vực 1

Khu vực 2

1

250.000

150.000

2

150.000

70.000

3

70.000

40.000

4

40.000

25.000

Nay điều chỉnh lại như sau:

Vị trí

Đơn giá (đồng)

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

1

250.000

150.000

70.000

2

150.000

70.000

40.000

3

70.000

40.000

30.000

4

40.000

25.000

15.000

2.2. Tại bảng giá chi tiết đất ở nông thôn có ghi:

TT

Ranh giới

Khu vực

Vị trí

Hệ số

Đơn giá

3

Các tuyến khác cách mép đường mỗi bên 30m

…

. . .

3.2

Đường vào xã Đắc Pre: Đoạn từ Quốc lộ 14D (cách mốc lộ giới 25m) đến cầu treo thôn 56A

1

3

1

40.000

3.3

Đường vào thôn Lơ Bơ B xã Chà Vàl : Đoạn từ Quốc lộ 14D (cách mốc lộ giới 25m) đến cuối thôn Lơbơ B

2

4

1

30.000

…

. . .

Nay điều chỉnh lại như sau:

TT

Ranh giới

Khu vực

Vị trí

Hệ số

Đơn giá

3

Các tuyến khác cách mép đường mỗi bên 30m

…

. . .

3.2

Đường vào xã Đắc Pre: Đoạn từ Quốc lộ 14D (cách mốc lộ giới 25m) đến cầu treo thôn 56A

2

3

1

40.000

3.3

Đường vào thôn Lơ Bơ B xã Chà Vàl : Đoạn từ Quốc lộ 14D (cách mốc lộ giới 25m) đến cuối thôn Lơbơ B

2

4

1

25.000

…

. . .

2.3. Tại bảng giá chi tiết đất ở đô thị có ghi:

TT

Ranh giới

Loại đường

Vị trí

Hệ số

Đơn giá

1.6

Những khu đất nằm sau mốc lộ giới quốc lộ 14D từ 25m đến 50m

80.000

...

…

1.8

Những khu đất nằm sau mốc lộ giới đường HCM, đường nội thị, quốc lộ 14D từ 50m đến 100m

70.000

…

…

1.10

Đường quốc lộ 14D cũ : Đoạn từ nhà ông Vương Đăng Mạnh đến nhà ông Bia

90.000

Nay điều chỉnh lại như sau:

TT

Ranh giới

Loại đường

Vị trí

Hệ số

Đơn giá

1.6

Những khu đất nằm sau mốc lộ giới Quốc lộ 14B từ 25m đến 50m

80.000

…

…

1.8

Những khu đất nằm sau mốc lộ giới đường HCM, đường nội thị, Quốc lộ 14B từ 50m đến 100m

70.000

…

…

1.10

Quốc lộ 14B cũ : Đoạn từ nhà ông Vương
Đăng Mạnh đến nhà ông Bia

90.000

2.4. Bổ sung vào bảng giá đất ở nông thôn chi tiết như sau:

TT

Tên đường

Khu vực

Vị trí

Hệ số

Đơn giá

4

Đường vào Khu Nhà Máy thuỷ Điện Sông Bung 4: Đoạn từ QL 14D đến Khu Nhà Máy thuỷ Điện Sông Bung 4

2

4

1,2

30.000

5

Đường vào xã Đắc Pre

5.1

Đoạn từ Cần Đôn (giáp QL 14D) đến UBND xã Đắc Pre

3

3

1

30.000

5.2

Đoạn từ UBND xã Đắc Pre đến Cầu Sông Ring

2

3

1

40.000

6

Đường vào xã La Ê (Đoạn từ Km 64 QL 14D đến Suối La Ê)

4

2

1

25.000

7

Các vị trí còn lại

15.000

3. Huyện Thăng Bình:
Tại bảng giá đất ở nông thôn chi tiết của xã Bình An (phụ lục số 06) ghi:

TT

Ranh giới, vị trí

Khu vực

Vị trí

Hệ số

Đơn giá

XÃ BÌNH AN

A

Tuyến Quốc lộ 1A

. . .

Hết quán cơm Bình An - hết Công ty TNHH Đại Việt

1

2

0,9

720.000

Nay điều chỉnh lại như sau:

TT

Ranh giới, vị trí

Khu vực

Vị trí

Hệ số

Đơn giá

XÃ BÌNH AN

A

Tuyến Quốc lộ 1A

. . .

Từ ranh giới phía Nam của quán cơm Bình An - đến ranh giới phía Nam của Công ty TNHH Đại Việt

1

4

0,9

360.000

4. Huyện Nam Trà My:
Bổ sung vào bảng giá đất ở nông thôn chi tiết tại phụ lục số 14 như sau:

TT

Ranh giới, vị trí

Khu vực

Vị trí

Hệ số

Đơn giá

1

. . .

. . .

. . .

3

Đoạn từ Cầu Nước Xa đến Bưu điện VH xã Trà Dơn (mốc lộ giới vào mỗi bên 25m)

1

4

1,2

84.000

4

Đoạn từ Cầu Nước Xa đến Bưu điện VH xã Trà Dơn (mốc lộ giới vào mỗi bên từ 25m đến 50m)

1

4

1,0

70.000

5

Đoạn từ Cầu Nước Xa đến Bưu điện VH xã Trà Dơn (mốc lộ giới vào mỗi bên từ 50m đến 100m)

1

4

0,8

56.000

5. Huyện Bắc Trà My:
Bổ sung vào bảng giá đất ở đô thị chi tiết của thị trấn Trà My tại phụ lục số 13 như sau:

TT

Ranh giới, vị trí

Loại đường

Vị trí

Hệ số

Đơn giá

Đường hẻm nội thị

25

Từ nhà ông Thanh Anh (sau nhà ông Huynh) đến hết ranh giới đất nhà bà Nhẫn (Tổ Trung Nhị) và khu dân cư chợ cũ (trừ mặt tiền đường ĐH);
Từ nhà bà Thoa (giáp ranh giới Đội thi hành án) đến giáp đường bêtông lên nhà ông Huy (hết ranh giới nhà bà Huyền)

2

2

1,10

550.000

...

44

Đường bê tông sau nhà ông Nguyễn Quốc Dũng đến hết ranh giới nhà ông Hoàng Thanh Trà

2

3

0,8

280.000

45

Đường bêtông từ nhà bà Thường đến giáp đường bêtông từ Huyện ủy ra đến Sông Trường

2

3

0,8

280.000

Content:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại các phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 46/2009/QĐ-UBND ngày 18/12/2009 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định phương pháp xác định giá đất và giá các loại đất năm 2010 trên địa bàn tỉnh, cụ thể như sau:
1. Thành phố Hội An:
Tại bảng giá đất ở nông thôn của xã Cẩm Thanh (phụ lục số 02) ghi:

II

XÃ CẨM THANH

Vị trí

Hệ số

Đơn giá

A

Đường giao thông chính (đường nhựa)

1

Đường Tống Văn Sương

3

1,2

300.000

2

Đường tiếp giáp thôn Thanh Nam phường Cẩm Châu (trạm bơm cũ đến cuối thôn 2 giáp đê PAM) (ĐH 15)

3

1,2

300.000

. . .

. . .

Nay điều chỉnh lại như sau:

II

XÃ CẨM THANH

Vị trí

Hệ số

Đơn giá

A

Đường giao thông chính (đường nhựa)

1

Đường Tống Văn Sương

3

1,2

300.000

2

Đường ĐH 15

3

1,2

300.000

. . .

. . .

2. Huyện Nam Giang:
2.1. Tại bảng giá chuẩn đất ở nông thôn (Phụ lục số 16) ghi :

Vị trí

Đơn giá (đồng)

Khu vực 1

Khu vực 2

1

250.000

150.000

2

150.000

70.000

3

70.000

40.000

4

40.000

25.000

Nay điều chỉnh lại như sau:

Vị trí

Đơn giá (đồng)

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

1

250.000

150.000

70.000

2

150.000

70.000

40.000

3

70.000

40.000

30.000

4

40.000

25.000

15.000

2.2. Tại bảng giá chi tiết đất ở nông thôn có ghi:

TT

Ranh giới

Khu vực

Vị trí

Hệ số

Đơn giá

3

Các tuyến khác cách mép đường mỗi bên 30m

…

. . .

3.2

Đường vào xã Đắc Pre: Đoạn từ Quốc lộ 14D (cách mốc lộ giới 25m) đến cầu treo thôn 56A

1

3

1

40.000

3.3

Đường vào thôn Lơ Bơ B xã Chà Vàl : Đoạn từ Quốc lộ 14D (cách mốc lộ giới 25m) đến cuối thôn Lơbơ B

2

4

1

30.000

…

. . .

Nay điều chỉnh lại như sau:

TT

Ranh giới

Khu vực

Vị trí

Hệ số

Đơn giá

3

Các tuyến khác cách mép đường mỗi bên 30m

…

. . .

3.2

Đường vào xã Đắc Pre: Đoạn từ Quốc lộ 14D (cách mốc lộ giới 25m) đến cầu treo thôn 56A

2

3

1

40.000

3.3

Đường vào thôn Lơ Bơ B xã Chà Vàl : Đoạn từ Quốc lộ 14D (cách mốc lộ giới 25m) đến cuối thôn Lơbơ B

2

4

1

25.000

…

. . .

2.3. Tại bảng giá chi tiết đất ở đô thị có ghi:

TT

Ranh giới

Loại đường

Vị trí

Hệ số

Đơn giá

1.6

Những khu đất nằm sau mốc lộ giới quốc lộ 14D từ 25m đến 50m

80.000

...

…

1.8

Những khu đất nằm sau mốc lộ giới đường HCM, đường nội thị, quốc lộ 14D từ 50m đến 100m

70.000

…

…

1.10

Đường quốc lộ 14D cũ : Đoạn từ nhà ông Vương Đăng Mạnh đến nhà ông Bia

90.000

Nay điều chỉnh lại như sau:

TT

Ranh giới

Loại đường

Vị trí

Hệ số

Đơn giá

1.6

Những khu đất nằm sau mốc lộ giới Quốc lộ 14B từ 25m đến 50m

80.000

…

…

1.8

Những khu đất nằm sau mốc lộ giới đường HCM, đường nội thị, Quốc lộ 14B từ 50m đến 100m

70.000

…

…

1.10

Quốc lộ 14B cũ : Đoạn từ nhà ông Vương
Đăng Mạnh đến nhà ông Bia

90.000

2.4. Bổ sung vào bảng giá đất ở nông thôn chi tiết như sau:

TT

Tên đường

Khu vực

Vị trí

Hệ số

Đơn giá

4

Đường vào Khu Nhà Máy thuỷ Điện Sông Bung 4: Đoạn từ QL 14D đến Khu Nhà Máy thuỷ Điện Sông Bung 4

2

4

1,2

30.000

5

Đường vào xã Đắc Pre

5.1

Đoạn từ Cần Đôn (giáp QL 14D) đến UBND xã Đắc Pre

3

3

1

30.000

5.2

Đoạn từ UBND xã Đắc Pre đến Cầu Sông Ring

2

3

1

40.000

6

Đường vào xã La Ê (Đoạn từ Km 64 QL 14D đến Suối La Ê)

4

2

1

25.000

7

Các vị trí còn lại

15.000

3. Huyện Thăng Bình:
Tại bảng giá đất ở nông thôn chi tiết của xã Bình An (phụ lục số 06) ghi:

TT

Ranh giới, vị trí

Khu vực

Vị trí

Hệ số

Đơn giá

XÃ BÌNH AN

A

Tuyến Quốc lộ 1A

. . .

Hết quán cơm Bình An - hết Công ty TNHH Đại Việt

1

2

0,9

720.000

Nay điều chỉnh lại như sau:

TT

Ranh giới, vị trí

Khu vực

Vị trí

Hệ số

Đơn giá

XÃ BÌNH AN

A

Tuyến Quốc lộ 1A

. . .

Từ ranh giới phía Nam của quán cơm Bình An - đến ranh giới phía Nam của Công ty TNHH Đại Việt

1

4

0,9

360.000

4. Huyện Nam Trà My:
Bổ sung vào bảng giá đất ở nông thôn chi tiết tại phụ lục số 14 như sau:

TT

Ranh giới, vị trí

Khu vực

Vị trí

Hệ số

Đơn giá

1

. . .

. . .

. . .

3

Đoạn từ Cầu Nước Xa đến Bưu điện VH xã Trà Dơn (mốc lộ giới vào mỗi bên 25m)

1

4

1,2

84.000

4

Đoạn từ Cầu Nước Xa đến Bưu điện VH xã Trà Dơn (mốc lộ giới vào mỗi bên từ 25m đến 50m)

1

4

1,0

70.000

5

Đoạn từ Cầu Nước Xa đến Bưu điện VH xã Trà Dơn (mốc lộ giới vào mỗi bên từ 50m đến 100m)

1

4

0,8

56.000

5. Huyện Bắc Trà My:
Bổ sung vào bảng giá đất ở đô thị chi tiết của thị trấn Trà My tại phụ lục số 13 như sau:

TT

Ranh giới, vị trí

Loại đường

Vị trí

Hệ số

Đơn giá

Đường hẻm nội thị

25

Từ nhà ông Thanh Anh (sau nhà ông Huynh) đến hết ranh giới đất nhà bà Nhẫn (Tổ Trung Nhị) và khu dân cư chợ cũ (trừ mặt tiền đường ĐH);
Từ nhà bà Thoa (giáp ranh giới Đội thi hành án) đến giáp đường bêtông lên nhà ông Huy (hết ranh giới nhà bà Huyền)

2

2

1,10

550.000

...

44

Đường bê tông sau nhà ông Nguyễn Quốc Dũng đến hết ranh giới nhà ông Hoàng Thanh Trà

2

3

0,8

280.000

45

Đường bêtông từ nhà bà Thường đến giáp đường bêtông từ Huyện ủy ra đến Sông Trường

2

3

0,8

280.000