Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2603/QĐ-UBND 2017 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Bảo Lâm Cao Bằng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2603/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2603/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2603/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2603/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2603/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2603/QĐ-UBND 2017 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Bảo Lâm Cao Bằng

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Bảo Lâm với các nội dung chủ yếu sau:
1. Nội dung phương án điều chỉnh quy hoạch đất đến năm 2020
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích năm 2015

Diện tích cấp tỉnh phân bổ

Diện tích năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ Cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ Cấu (%)

Tổng diện tích tự nhiên

91.306,11

91.306,11

I

LOẠI ĐẤT

1

Đất nông nghiệp

NNP

81.944,93

89,75

82.121,00

82.509,85

90,37

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.419,79

4,17

3.005,00

3.393,59

4,11

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9,29

0,01

9,00

12,00

0,01

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

15.649,05

19,10

6.130,00

6.130,00

7,43

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

702,41

0,86

659,00

659,00

0,80

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

62.085,29

75,76

40.348,00

40.348,00

48,90

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

50,13

0,06

31.941,00

31.941,00

38,71

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

38,26

0,05

38,00

38,26

0,05

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.403,05

3,73

3.856,00

4.345,57

4,76

Content:
Nội dung phương án điều chỉnh quy hoạch đất đến năm 2020
1.Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích năm 2015

Diện tích cấp tỉnh phân bổ

Diện tích năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ Cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ Cấu (%)

Tổng diện tích tự nhiên

91.306,11

91.306,11

I

LOẠI ĐẤT

1

Đất nông nghiệp

NNP

81.944,93

89,75

82.121,00

82.509,85

90,37

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.419,79

4,17

3.005,00

3.393,59

4,11

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9,29

0,01

9,00

12,00

0,01

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

15.649,05

19,10

6.130,00

6.130,00

7,43

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

702,41

0,86

659,00

659,00

0,80

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

62.085,29

75,76

40.348,00

40.348,00

48,90

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

50,13

0,06

31.941,00

31.941,00

38,71

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

38,26

0,05

38,00

38,26

0,05

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.403,05

3,73

3.856,00

4.345,57

4,76