Document: Khoản 3 Điều 24 Thông tư 53/2019/TT-BGTVT mức giá khung giá dịch vụ chuyên ngành hàng không tại sân bay mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "31/12/2019", "sign_number": "53/2019/TT-BGTVT", "signer": "Lê Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "31/12/2019", "sign_number": "53/2019/TT-BGTVT", "signer": "Lê Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "31/12/2019", "sign_number": "53/2019/TT-BGTVT", "signer": "Lê Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "31/12/2019", "sign_number": "53/2019/TT-BGTVT", "signer": "Lê Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "31/12/2019", "sign_number": "53/2019/TT-BGTVT", "signer": "Lê Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 24 Thông tư 53/2019/TT-BGTVT mức giá khung giá dịch vụ chuyên ngành hàng không tại sân bay mới nhất

Điều 24. Khung giá dịch vụ cho thuê mặt bằng tại nhà ga hàng hóa
...
3. Khung giá cho thuê mặt bằng tại cảng hàng không quốc tế Nội Bài

Danh mục

Khung giá (VNĐ/m2/tháng)

Tối thiểu

Tối đa

1. Cho thuê mặt bằng kho

235.000

400.000

2. Cho thuê mặt bằng văn phòng

450.000

650.000

Content:
Khung giá cho thuê mặt bằng tại cảng hàng không quốc tế Nội Bài

Danh mục

Khung giá (VNĐ/m2/tháng)

Tối thiểu

Tối đa

1. Cho thuê mặt bằng kho

235.000

400.000

2. Cho thuê mặt bằng văn phòng

450.000

650.000