Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 4447/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư Nam Xa lộ Hà Nội Quận 9 Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "19/08/2013", "sign_number": "4447/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "19/08/2013", "sign_number": "4447/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "19/08/2013", "sign_number": "4447/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "19/08/2013", "sign_number": "4447/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "19/08/2013", "sign_number": "4447/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 4447/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư Nam Xa lộ Hà Nội Quận 9 Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 (điều chỉnh và mở rộng quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị) khu dân cư Nam Xa lộ Hà Nội, phường Tăng Nhơn Phú A và phường Tăng Nhơn Phú B, quận 9 (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
7.118

- Đất cây xanh cách ly sông rạch

4.978

- Sông rạch

2.140

2.4. Đất giao thông cấp khu vực (đường Đình Phong Phú và đường Lê Văn Việt)

30.042

5,64 (%)

Đơn vị ở 2 (diện tích: 51,2333 ha; dự báo quy mô dân số: 7100 người)

1. Đất đơn vị ở

406.185

1.1. Đất nhóm nhà ở

256.056

36,06

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

94.234

50 - 70

5

1,5

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới thấp tầng

161.822

50

4

1,2

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

31.625

4,45

- Đất giáo dục

22.248

3,13

+ Trường mầm non (xây mới)

4.446

40

2

0,8

+ Trường mầm non (hiện hữu)

1.603

40

2

0,8

+ Trường trung học cơ sở (xây mới)

16.199

40

3

1,2

- Đất y tế (xây mới)

3.189

40

3

1,2

- Đất chợ (hiện hữu)

2.576

40

2

0,8

- Đất văn hóa (xây mới)

3.612

40

2

0,8

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng (cây xanh cảnh quan - công viên)

27.508

3,87

5

1

0,05

1.4. Đất giao thông & sân bãi

90.996

12,82

- Đất giao thông cấp phân khu vực

84.196

- Đất sân bãi

6.800

- Mật độ giao thông (từ đường cấp phân khu vực)

10,83 km/km2

2. Đất ngoài đơn vị ở

106.148

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị

32.434

- Trường trung học phổ thông (xây mới)

21.152

40

5

2,0

- Đất thể dục thể thao (cấp khu vực)

11.282

2.2. Đất cây xanh, mặt nước

56.685

- Đất cây xanh cách ly sông rạch

16.992

- Sông rạch

39.693

2.3. Đất giao thông cấp khu vực (đường Đình Phong Phú và đường Bưng Ông Thoàn)

17.029

3,32 (%)

- Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trên từng ô phố trong các đơn vị ở:

Ký hiệu lô

Chức năng các lô đất

Diện tích đất (m2)

Số dân (người)

Tầng cao tối đa (tầng)

Mật độ xây dựng (%)

Hệ số sử dụng đất (lần)

I

Đơn vị ở 1

6.400

1

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

10.694

156

5

50 - 70

2,50

2

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

39.719

580

5

50 - 70

2,50

3

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

42.819

625

5

50 - 70

2,50

4

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

25.273

369

5

50 - 70

2,50

5

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

03.946

58

5

50 - 70

2,50

6

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

36.529

534

5

50 - 70

2,50

7

Đất cây xanh cảnh quan, công viên

3.586

1

5

0,05

8

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

9.416

138

5

50 - 70

2,50

9

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

9.286

136

5

50 - 70

2,50

10

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

14.924

218

5

50 - 70

2,50

11

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

5.807

85

5

50 - 70

2,50

12

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

34.023

497

5

50 -70

2,50

13

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

3.976

58

5

50 - 70

2,50

14

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

2.992

44

5

50 - 70

2,50

15

Đất ở xây dựng mới thấp tầng

20.042

293

4

50

2,00

16

Đất ở xây dựng mới thấp tầng

26.396

386

4

50

2,00

17

Đất ở xây dựng mới thấp tầng

23.701

346

4

50

2,00

18

Đất ở xây dựng mới thấp tầng

19.608

286

4

50

2,00

19

Đất ở xây dựng mới thấp tầng

2.031

30

4

50

2,00

20

Đất chung cư cao tầng

7.755

776

9

40

3,60

21

Đất chung cư cao tầng

7.238

724

9

40

3,60

22

Trường mầm non xây mới

4.923

2

40

0,80

23

Trường tiểu học xây mới

12.559

3

40

1,20

24

Trường dạy nghề hiện hữu

3.324

3

40

1,20

25

Đất trung tâm hành chính hiện hữu

5.422

3

40

1,20

26

Đất y tế hiện hữu

1.165

2

40

0,80

27

Đất cây xanh cảnh quan, công viên

3.253

1

5

0,05

28

Đất cây xanh cảnh quan, công viên

4.000

1

5

0,05

29

Chùa Phong Linh hiện hữu

Content:
7.118

- Đất cây xanh cách ly sông rạch

4.978

- Sông rạch

2.140

2.4. Đất giao thông cấp khu vực (đường Đình Phong Phú và đường Lê Văn Việt)

30.042

5,64 (%)

Đơn vị ở 2 (diện tích: 51,2333 ha; dự báo quy mô dân số: 7100 người)

1. Đất đơn vị ở

406.185

1.1. Đất nhóm nhà ở

256.056

36,06

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

94.234

50 - 70

5

1,5

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới thấp tầng

161.822

50

4

1,2

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

31.625

4,45

- Đất giáo dục

22.248

3,13

+ Trường mầm non (xây mới)

4.446

40

2

0,8

+ Trường mầm non (hiện hữu)

1.603

40

2

0,8

+ Trường trung học cơ sở (xây mới)

16.199

40

3

1,2

- Đất y tế (xây mới)

3.189

40

3

1,2

- Đất chợ (hiện hữu)

2.576

40

2

0,8

- Đất văn hóa (xây mới)

3.612

40

2

0,8

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng (cây xanh cảnh quan - công viên)

27.508

3,87

5

1

0,05

1.4. Đất giao thông & sân bãi

90.996

12,82

- Đất giao thông cấp phân khu vực

84.196

- Đất sân bãi

6.800

- Mật độ giao thông (từ đường cấp phân khu vực)

10,83 km/km2

2. Đất ngoài đơn vị ở

106.148

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị

32.434

- Trường trung học phổ thông (xây mới)

21.152

40

5

2,0

- Đất thể dục thể thao (cấp khu vực)

11.282

2.2. Đất cây xanh, mặt nước

56.685

- Đất cây xanh cách ly sông rạch

16.992

- Sông rạch

39.693

2.3. Đất giao thông cấp khu vực (đường Đình Phong Phú và đường Bưng Ông Thoàn)

17.029

3,32 (%)

- Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trên từng ô phố trong các đơn vị ở:

Ký hiệu lô

Chức năng các lô đất

Diện tích đất (m2)

Số dân (người)

Tầng cao tối đa (tầng)

Mật độ xây dựng (%)

Hệ số sử dụng đất (lần)

I

Đơn vị ở 1

6.400

1

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

10.694

156

5

50 - 70

2,50

2

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

39.719

580

5

50 - 70

2,50

3

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

42.819

625

5

50 - 70

2,50

4

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

25.273

369

5

50 - 70

2,50

5

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

03.946

58

5

50 - 70

2,50

6

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

36.529

534

5

50 - 70

2,50

7

Đất cây xanh cảnh quan, công viên

3.586

1

5

0,05

8

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

9.416

138

5

50 - 70

2,50

9

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

9.286

136

5

50 - 70

2,50

10

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

14.924

218

5

50 - 70

2,50

11

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

5.807

85

5

50 - 70

2,50

12

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

34.023

497

5

50 -70

2,50

13

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

3.976

58

5

50 - 70

2,50

14

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

2.992

44

5

50 - 70

2,50

15

Đất ở xây dựng mới thấp tầng

20.042

293

4

50

2,00

16

Đất ở xây dựng mới thấp tầng

26.396

386

4

50

2,00

17

Đất ở xây dựng mới thấp tầng

23.701

346

4

50

2,00

18

Đất ở xây dựng mới thấp tầng

19.608

286

4

50

2,00

19

Đất ở xây dựng mới thấp tầng

2.031

30

4

50

2,00

20

Đất chung cư cao tầng

7.755

776

9

40

3,60

21

Đất chung cư cao tầng

7.238

724

9

40

3,60

22

Trường mầm non xây mới

4.923

2

40

0,80

23

Trường tiểu học xây mới

12.559

3

40

1,20

24

Trường dạy nghề hiện hữu

3.324

3

40

1,20

25

Đất trung tâm hành chính hiện hữu

5.422

3

40

1,20

26

Đất y tế hiện hữu

1.165

2

40

0,80

27

Đất cây xanh cảnh quan, công viên

3.253

1

5

0,05

28

Đất cây xanh cảnh quan, công viên

4.000

1

5

0,05

29

Chùa Phong Linh hiện hữu