Document: Điều 2 Quyết định 6395/QĐ-UBND 2018 công bố thủ tục hành chính Sở Lao động Sở Nội Vụ Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "23/11/2018", "sign_number": "6395/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "23/11/2018", "sign_number": "6395/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "23/11/2018", "sign_number": "6395/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "23/11/2018", "sign_number": "6395/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "23/11/2018", "sign_number": "6395/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 6395/QĐ-UBND 2018 công bố thủ tục hành chính Sở Lao động Sở Nội Vụ Hà Nội có nội dung như sau:

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Các thủ tục hành chính từ số 01 đến số 04 lĩnh vực Bảo vệ và chăm sóc trẻ em; số 20 lĩnh vực An Toàn lao động; số 22, 24, 25, 26, 27, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 39, 40, 41, 49, 50, 51, 52, 53 lĩnh vực Người có công; từ số 56 đến số 68 lĩnh vực Lao động- Việc làm; từ số 69 đến số 70 Lĩnh vực Bảo trợ xã hội; từ số 75 đến số 80 tại Quyết định số 1867/QĐ-UBND ngày 22/4/2011 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố hết hiệu lực.
Các Thủ tục hành chính: số 1 lĩnh vực Việc làm, số 2 lĩnh vực Bảo trợ xã hội, từ số 03 đến số 6 lĩnh vực Dạy nghề phần I; từ số 1 đến số 2 phần II lĩnh vực Bảo trợ xã hội tại Quyết định số 3488/QĐ-UBND ngày 3/8/2012 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố hết hiệu lực.
Các Thủ tục hành chính từ số 01 đến số 09 lĩnh vực Bảo trợ xã hội mục 1, phần I tại Quyết định số 3211/QĐ-UBND ngày 21/5/2013 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố hết hiệu lực.
Các Thủ tục hành chính từ số 01 đến số 14 lĩnh vực Dạy nghề mục 1, phụ lục 1 tại Quyết định số 4142/QĐ-UBND ngày 3/7/2013 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố hết hiệu lực.
Các thủ tục hành chính số: 1, 2, 3, 5, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 25, 26, 29, 30, 31, 32, 33, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 56, 58, 59, 60, 61, 62, 63, 64, 65, 66, 67, 68, 70, 71 Phần VI, lĩnh vực Lao động, Thương binh xã hội tại Quyết định số 4045/QĐ-UBND ngày 31/8/2011 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố hết hiệu lực.
Các thủ tục hành chính số: 2, 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 25, 27, 28, 30, 33, 34, 35, 36, 37, 39, 40, 41, 42, 44, 45, 47, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 59, 61, 62 phần V, lĩnh vực Lao động, Thương binh xã hội tại Quyết định số 4046/QĐ-UBND ngày 31/8/2011 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố hết hiệu lực.

Content:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Các thủ tục hành chính từ số 01 đến số 04 lĩnh vực Bảo vệ và chăm sóc trẻ em; số 20 lĩnh vực An Toàn lao động; số 22, 24, 25, 26, 27, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 39, 40, 41, 49, 50, 51, 52, 53 lĩnh vực Người có công; từ số 56 đến số 68 lĩnh vực Lao động- Việc làm; từ số 69 đến số 70 Lĩnh vực Bảo trợ xã hội; từ số 75 đến số 80 tại Quyết định số 1867/QĐ-UBND ngày 22/4/2011 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố hết hiệu lực.
Các Thủ tục hành chính: số 1 lĩnh vực Việc làm, số 2 lĩnh vực Bảo trợ xã hội, từ số 03 đến số 6 lĩnh vực Dạy nghề phần I; từ số 1 đến số 2 phần II lĩnh vực Bảo trợ xã hội tại Quyết định số 3488/QĐ-UBND ngày 3/8/2012 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố hết hiệu lực.
Các Thủ tục hành chính từ số 01 đến số 09 lĩnh vực Bảo trợ xã hội mục 1, phần I tại Quyết định số 3211/QĐ-UBND ngày 21/5/2013 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố hết hiệu lực.
Các Thủ tục hành chính từ số 01 đến số 14 lĩnh vực Dạy nghề mục 1, phụ lục 1 tại Quyết định số 4142/QĐ-UBND ngày 3/7/2013 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố hết hiệu lực.
Các thủ tục hành chính số: 1, 2, 3, 5, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 25, 26, 29, 30, 31, 32, 33, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 56, 58, 59, 60, 61, 62, 63, 64, 65, 66, 67, 68, 70, 71 Phần VI, lĩnh vực Lao động, Thương binh xã hội tại Quyết định số 4045/QĐ-UBND ngày 31/8/2011 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố hết hiệu lực.
Các thủ tục hành chính số: 2, 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 25, 27, 28, 30, 33, 34, 35, 36, 37, 39, 40, 41, 42, 44, 45, 47, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 59, 61, 62 phần V, lĩnh vực Lao động, Thương binh xã hội tại Quyết định số 4046/QĐ-UBND ngày 31/8/2011 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố hết hiệu lực.