Document: Điểm a Khoản 3 Điều 1 Quyết định 03/2021/QĐ-UBND sửa đổi mức thu tiền bảo vệ phát triển đất trồng lúa tỉnh Hưng Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "02/02/2021", "sign_number": "03/2021/QĐ-UBND", "signer": "Trần Quốc Văn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "02/02/2021", "sign_number": "03/2021/QĐ-UBND", "signer": "Trần Quốc Văn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "02/02/2021", "sign_number": "03/2021/QĐ-UBND", "signer": "Trần Quốc Văn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "02/02/2021", "sign_number": "03/2021/QĐ-UBND", "signer": "Trần Quốc Văn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "02/02/2021", "sign_number": "03/2021/QĐ-UBND", "signer": "Trần Quốc Văn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 3 Điều 1 Quyết định 03/2021/QĐ-UBND sửa đổi mức thu tiền bảo vệ phát triển đất trồng lúa tỉnh Hưng Yên

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Hưng Yên ban hành kèm theo Quyết định số 20/2017/QĐ-UBND ngày 06 tháng 9 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên
...
3. Thời hạn nộp tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa
a) Người đề nghị Nhà nước giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất có trách nhiệm nộp đủ số tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trong thời hạn không quá 30 (ba mươi) ngày kể từ ngày có văn bản thông báo của cơ quan tài chính vào ngân sách Nhà nước cấp tỉnh tại Kho bạc Nhà nước, theo Tài khoản: 7111; Chương: là chương của đơn vị nộp tiền; tiểu mục: 4914.

Content:
Người đề nghị Nhà nước giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất có trách nhiệm nộp đủ số tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trong thời hạn không quá 30 (ba mươi) ngày kể từ ngày có văn bản thông báo của cơ quan tài chính vào ngân sách Nhà nước cấp tỉnh tại Kho bạc Nhà nước, theo Tài khoản: 7111; Chương: là chương của đơn vị nộp tiền; tiểu mục: 4914.