Document: Khoản 1 Điều 2 Quyết định 599/QĐ-UBND 2009 Quy hoạch sử dụng đất đến 2015 Đông Hòa Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "09/04/2009", "sign_number": "599/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thị Hà", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "09/04/2009", "sign_number": "599/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thị Hà", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "09/04/2009", "sign_number": "599/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thị Hà", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "09/04/2009", "sign_number": "599/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thị Hà", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "09/04/2009", "sign_number": "599/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thị Hà", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 2 Quyết định 599/QĐ-UBND 2009 Quy hoạch sử dụng đất đến 2015 Đông Hòa Phú Yên

Điều 2. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất giai đoạn 2006-2010 của huyện Đông Hòa, với các nội dung chủ yếu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch 2006-2010
Đơn vị tính: ha

Chỉ tiêu

Phân theo từng năm (ha)

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

Tổng diện tích tự nhiên

26.828,46

26.828,46

26.828,46

26.828,46

26.828,46

I. Đất nông nghiệp

16.318,12

16.275,09

15.999,65

15.904,13

19.528,98

1. Đất sản xuất nông nghiệp

6.647,99

6.612,56

6.316,52

6.083,47

5.867,16

1.1. Đất trồng cây hàng năm

6.316,77

6.282,28

6.042,22

5.816,93

5.647,49

1.1.1. Đất trồng lúa

5.055,09

5.036,81

4.915,42

4.788,33

4.768,76

1.1.1.1. Đất chuyên trồng lúa nước

3.616,08

3.603,75

3.491,69

3.446,09

3.510,78

1.1.1.2. Đất trồng lúa nước còn lại

1.439,01

1.433,12

1.423,43

1.341,94

1.261,95

1.1.2. Đất trồng cây hàng năm còn lại

1.261,68

1.245,41

1.127,24

1.029,04

886,94

1.2. Đất trồng cây lâu năm

331,22

330,28

274,30

266,54

211,67

Content:
Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch 2006-2010
Đơn vị tính: ha

Chỉ tiêu

Phân theo từng năm (ha)

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

Tổng diện tích tự nhiên

26.828,46

26.828,46

26.828,46

26.828,46

26.828,46

I. Đất nông nghiệp

16.318,12

16.275,09

15.999,65

15.904,13

19.528,98

Đất sản xuất nông nghiệp

6.647,99

6.612,56

6.316,52

6.083,47

5.867,16

1.Đất trồng cây hàng năm

6.316,77

6.282,28

6.042,22

5.816,93

5.647,49

1.1.Đất trồng lúa

5.055,09

5.036,81

4.915,42

4.788,33

4.768,76

1.1.1.Đất chuyên trồng lúa nước

3.616,08

3.603,75

3.491,69

3.446,09

3.510,78

1.1.1.2. Đất trồng lúa nước còn lại

1.439,01

1.433,12

1.423,43

1.341,94

1.261,95

1.1.2. Đất trồng cây hàng năm còn lại

1.261,68

1.245,41

1.127,24

1.029,04

886,94

1.2. Đất trồng cây lâu năm

331,22

330,28

274,30

266,54

211,67