Document: Điều 2 Quyết định 27/2016/QĐ-UBND sửa đổi giá xe máy tính lệ phí trước bạ giá xe ô tô Ninh Bình 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "20/10/2016", "sign_number": "27/2016/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Chung Phụng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "20/10/2016", "sign_number": "27/2016/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Chung Phụng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "20/10/2016", "sign_number": "27/2016/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Chung Phụng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "20/10/2016", "sign_number": "27/2016/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Chung Phụng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "20/10/2016", "sign_number": "27/2016/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Chung Phụng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 27/2016/QĐ-UBND sửa đổi giá xe máy tính lệ phí trước bạ giá xe ô tô Ninh Bình 2016 có nội dung như sau:

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung giá xe ô tô tại Phụ lục số 02 Bảng giá xe ô tô tính lệ phí trước bạ ban hành kèm theo Quyết định số 27/2014/QĐ-UBND ngày 26/9/2014 của UBND tỉnh Ninh Bình như sau:
1. Bổ sung giá xe ô tô vào Phần I Chương I như sau:
“

83a1

TOYOTA

LEXUS ES350, 5 chỗ ngồi, số tự động 6 cấp, động cơ xăng, 3.456 cm3, 2016

Nhập khẩu

3.260

83a2

TOYOTA

LEXUS RX350 AWD, 5 chỗ ngồi, số tự động 8 cấp, động cơ xăng, 3.456 cm3, 2016

Nhập khẩu

3.910

83a3

TOYOTA

LEXUS GS350, 05 chỗ, số tự động 8 cấp, động cơ xăng, 3.456 cm3, sản xuất năm 2016

Nhập khẩu

4.470

83a4

TOYOTA

LEXUS LS460L, 05 chỗ, số tự động 8 cấp, động cơ xăng, 4.608 cm3, sản xuất năm 2016

Nhập khẩu

7.680

”
2. Bổ sung giá xe ô tô vào Phần III Chương I như sau:
“

128a2

TOYOTA

LEXUS GX460, 07 chỗ ngồi, số tự động 6 cấp, động cơ xăng, 4.608 cm3, 2016

Nhập khẩu

5200

128a3

TOYOTA

LEXUS LX570, 08 chỗ ngồi, số tự động 8 cấp, động cơ xăng, 5.663 cm3, 2016

Nhập khẩu

8020

”
3. Bổ sung giá xe ô tô vào Phần I Chương X như sau:

783a1

Ssangyong

Tivoli MT, 5 chỗ, 1.597 cm3, 2016

Hàn Quốc

550

783a2

Ssangyong

Tivoli, 5 chỗ, 1.597 cm3 2016

Hàn Quốc

571

783a3

Ssangyong

Tivoli 4WD, 5 chỗ, 1.597 cm3 2016

Hàn Quốc

581

783a4

NISSAN

NP300 NAVARA SL, động cơ diezel, số sàn, 2.488 cm3, 05 chỗ, 2 cầu, 2015, 2016

Nhập khẩu

745

783a5

NISSAN

JUKE CVT, động cơ xăng, số tự động, 1.592 cm3, 05 chỗ, 2015, 2016

Nhập khẩu

1.060

783a6

NISSAN

TEANA 2.5SL, động cơ xăng, số tự động, 2.488 cm3, 05 chỗ, 2014, 2015, 2016

Nhập khẩu

1.399

783a7

NISSAN

TEANA 3.5SL, động cơ xăng, số tự động, 3.498 cm3, 05 chỗ, 2016

Nhập khẩu

1.695

783a8

NISSAN

INFINITI QX70, động cơ xăng, 3.696 cm3, số tự động, 05 chỗ, 2 cầu, 2016, 2017

Nhập khẩu

3.599

”
4. Bổ sung giá xe ô tô vào Phần II Chương X như sau:
“

785a1

NISSAN

INFINITI QX60, động cơ xăng, 3.498 cm3, số sàn, 07 chỗ, 2 cầu, 2016, 2017

Nhập khẩu

2.899

785a2

NISSAN

INFINITI QX80, động cơ xăng, 5.552 cm3, số tự động, 06 chỗ, 07 chỗ, 2 cầu, 2016, 2017

Nhập khẩu

4.899

”
5. Bổ sung giá xe ô tô vào Phần III Chương X như sau:
“

797a1

NISSAN

NV350 URVAN, động cơ diezel, số sàn, 2.488 cm3, 16 chỗ, 2 cầu; 2015, 2016

Nhập khẩu

1.180

”
6. Bổ sung giá xe ô tô vào Phần I Chương XV như sau:
“

1052a1

PEUGEOT

508, 5 chỗ

Pháp

1.320

”
7. Bổ sung giá xe ô tô vào Phần V Chương XVI như sau:
“

2091a20

DONGFENG

DFL3160BX1A, 6494 cm3, 2015

Trung Quốc

771

2091a21

DONGFENG

HH/B170 33-TM.WB61, 5900 cm3, 2015

Cty CP ĐTDVTC Hoàng Huy

681

2091a22

DONGFENG

HH/B190 33-TM.WB61, 5900 cm3, 2015

Cty CP ĐTDVTC Hoàng Huy

732

2091a23

DONGFENG

HH/C230 33-TMT.32SR12, 8900 cm3, 2015

Cty CP ĐTDVTC Hoàng Huy

571

2091a24

HOA MAI

HD350A-E2TD, 2672 cm3

Cty TNHH ôtô Hoa Mai

253

2091a25

LIANGSHAN YUE

CSQ9400ZZX, sơmi rơmoóc tải

Trung Quốc

616

2091a26

HOKA

ZZ3313N3661A1, 9726 cm3, 2014

Trung Quốc

706

2091a27

HOWO

ZZ4257N3247N1B, sản xuất năm 2016

Trung Quốc

925

2091a28

HOWO

ZZ3317N3067W/DNVN-TD136

Trung Quốc

1.311

2091a29

CNHTC

ZZ3317N3067W

Trung Quốc

1.310

2091a30

CIMC

ZJV9400JVDY, 2016

Trung Quốc

295

2091a31

CIMC

ZJV9400TPTH, 2016

Trung Quốc

300

2091a32

TMT

118765D, sản xuất năm 2015

Cty cổ phần ôtô (TMT)

530

”
8. Sửa đổi giá xe ô tô tại Phần I Chương IV như sau:
“

360

MAZDA

Mazda 6, CBU nhật bản, 2.0, máy xăng 1.998 cm3

Cty TNHH phân phối Chu Lai

915

Content:
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung giá xe ô tô tại Phụ lục số 02 Bảng giá xe ô tô tính lệ phí trước bạ ban hành kèm theo Quyết định số 27/2014/QĐ-UBND ngày 26/9/2014 của UBND tỉnh Ninh Bình như sau:
1. Bổ sung giá xe ô tô vào Phần I Chương I như sau:
“

83a1

TOYOTA

LEXUS ES350, 5 chỗ ngồi, số tự động 6 cấp, động cơ xăng, 3.456 cm3, 2016

Nhập khẩu

3.260

83a2

TOYOTA

LEXUS RX350 AWD, 5 chỗ ngồi, số tự động 8 cấp, động cơ xăng, 3.456 cm3, 2016

Nhập khẩu

3.910

83a3

TOYOTA

LEXUS GS350, 05 chỗ, số tự động 8 cấp, động cơ xăng, 3.456 cm3, sản xuất năm 2016

Nhập khẩu

4.470

83a4

TOYOTA

LEXUS LS460L, 05 chỗ, số tự động 8 cấp, động cơ xăng, 4.608 cm3, sản xuất năm 2016

Nhập khẩu

7.680

”
2. Bổ sung giá xe ô tô vào Phần III Chương I như sau:
“

128a2

TOYOTA

LEXUS GX460, 07 chỗ ngồi, số tự động 6 cấp, động cơ xăng, 4.608 cm3, 2016

Nhập khẩu

5200

128a3

TOYOTA

LEXUS LX570, 08 chỗ ngồi, số tự động 8 cấp, động cơ xăng, 5.663 cm3, 2016

Nhập khẩu

8020

”
3. Bổ sung giá xe ô tô vào Phần I Chương X như sau:

783a1

Ssangyong

Tivoli MT, 5 chỗ, 1.597 cm3, 2016

Hàn Quốc

550

783a2

Ssangyong

Tivoli, 5 chỗ, 1.597 cm3 2016

Hàn Quốc

571

783a3

Ssangyong

Tivoli 4WD, 5 chỗ, 1.597 cm3 2016

Hàn Quốc

581

783a4

NISSAN

NP300 NAVARA SL, động cơ diezel, số sàn, 2.488 cm3, 05 chỗ, 2 cầu, 2015, 2016

Nhập khẩu

745

783a5

NISSAN

JUKE CVT, động cơ xăng, số tự động, 1.592 cm3, 05 chỗ, 2015, 2016

Nhập khẩu

1.060

783a6

NISSAN

TEANA 2.5SL, động cơ xăng, số tự động, 2.488 cm3, 05 chỗ, 2014, 2015, 2016

Nhập khẩu

1.399

783a7

NISSAN

TEANA 3.5SL, động cơ xăng, số tự động, 3.498 cm3, 05 chỗ, 2016

Nhập khẩu

1.695

783a8

NISSAN

INFINITI QX70, động cơ xăng, 3.696 cm3, số tự động, 05 chỗ, 2 cầu, 2016, 2017

Nhập khẩu

3.599

”
4. Bổ sung giá xe ô tô vào Phần II Chương X như sau:
“

785a1

NISSAN

INFINITI QX60, động cơ xăng, 3.498 cm3, số sàn, 07 chỗ, 2 cầu, 2016, 2017

Nhập khẩu

2.899

785a2

NISSAN

INFINITI QX80, động cơ xăng, 5.552 cm3, số tự động, 06 chỗ, 07 chỗ, 2 cầu, 2016, 2017

Nhập khẩu

4.899

”
5. Bổ sung giá xe ô tô vào Phần III Chương X như sau:
“

797a1

NISSAN

NV350 URVAN, động cơ diezel, số sàn, 2.488 cm3, 16 chỗ, 2 cầu; 2015, 2016

Nhập khẩu

1.180

”
6. Bổ sung giá xe ô tô vào Phần I Chương XV như sau:
“

1052a1

PEUGEOT

508, 5 chỗ

Pháp

1.320

”
7. Bổ sung giá xe ô tô vào Phần V Chương XVI như sau:
“

2091a20

DONGFENG

DFL3160BX1A, 6494 cm3, 2015

Trung Quốc

771

2091a21

DONGFENG

HH/B170 33-TM.WB61, 5900 cm3, 2015

Cty CP ĐTDVTC Hoàng Huy

681

2091a22

DONGFENG

HH/B190 33-TM.WB61, 5900 cm3, 2015

Cty CP ĐTDVTC Hoàng Huy

732

2091a23

DONGFENG

HH/C230 33-TMT.32SR12, 8900 cm3, 2015

Cty CP ĐTDVTC Hoàng Huy

571

2091a24

HOA MAI

HD350A-E2TD, 2672 cm3

Cty TNHH ôtô Hoa Mai

253

2091a25

LIANGSHAN YUE

CSQ9400ZZX, sơmi rơmoóc tải

Trung Quốc

616

2091a26

HOKA

ZZ3313N3661A1, 9726 cm3, 2014

Trung Quốc

706

2091a27

HOWO

ZZ4257N3247N1B, sản xuất năm 2016

Trung Quốc

925

2091a28

HOWO

ZZ3317N3067W/DNVN-TD136

Trung Quốc

1.311

2091a29

CNHTC

ZZ3317N3067W

Trung Quốc

1.310

2091a30

CIMC

ZJV9400JVDY, 2016

Trung Quốc

295

2091a31

CIMC

ZJV9400TPTH, 2016

Trung Quốc

300

2091a32

TMT

118765D, sản xuất năm 2015

Cty cổ phần ôtô (TMT)

530

”
8. Sửa đổi giá xe ô tô tại Phần I Chương IV như sau:
“

360

MAZDA

Mazda 6, CBU nhật bản, 2.0, máy xăng 1.998 cm3

Cty TNHH phân phối Chu Lai

915