Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 3165/QĐ-UBND 2011 Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Cải tạo xây dựng mới Khu nhà ở Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "01/07/2011", "sign_number": "3165/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "01/07/2011", "sign_number": "3165/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "01/07/2011", "sign_number": "3165/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "01/07/2011", "sign_number": "3165/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "01/07/2011", "sign_number": "3165/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 3165/QĐ-UBND 2011 Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Cải tạo xây dựng mới Khu nhà ở Hà Nội

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Cải tạo và xây dựng mới Khu nhà ở phục vụ dự án giải phóng mặt bằng và san nền sơ bộ khu đất để đấu giá quyền sử dụng đất tại phường Long Biên, quận Long Biên, do Viện Quy hoạch Xây dựng Hà Nội lập, với các nội dung chính như sau:
...
6.535

20,43

0,46

2,3

1.335

3.036

Trong đó có 1000m2 đất dự án XD Trụ sở tổ dân phố 12, 13

Đất công trình công cộng, hành chính đơn vị ở

CC3

5.041

26,24

0,51

1,9

1.323

2.574

Khu vực thực hiện theo dự án riêng

4

Đất trường học, nhà trẻ, mẫu giáo

50.977

-

Đất trường tiểu học

27.408

Đất trường tiểu học

TH1

15.834

20

0,54

2,7

1.056

3.167

8.550

Khu đất nằm trong danh mục đấu giá (thực hiện theo dự án riêng)

Đất trường tiểu học

TH2

11.574

22

0,55

2,5

772

2.560

6.399

-

Đất trường trung học cơ sở

THCS

12.507

25

0,63

2,5

834

3.127

Content:
6.535

20,43

0,46

2,3

1.335

3.036

Trong đó có 1000m2 đất dự án XD Trụ sở tổ dân phố 12, 13

Đất công trình công cộng, hành chính đơn vị ở

CC3

5.041

26,24

0,51

1,9

1.323

2.574

Khu vực thực hiện theo dự án riêng

4

Đất trường học, nhà trẻ, mẫu giáo

50.977

-

Đất trường tiểu học

27.408

Đất trường tiểu học

TH1

15.834

20

0,54

2,7

1.056

3.167

8.550

Khu đất nằm trong danh mục đấu giá (thực hiện theo dự án riêng)

Đất trường tiểu học

TH2

11.574

22

0,55

2,5

772

2.560

6.399

-

Đất trường trung học cơ sở

THCS

12.507

25

0,63

2,5

834

3.127