Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 5372/QĐ-UBND 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất huyện Tân Phú Đồng Nai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "5372/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "5372/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "5372/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "5372/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "5372/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 5372/QĐ-UBND 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất huyện Tân Phú Đồng Nai

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Tân Phú với các nội dung chủ yếu như sau:
...
4.015,88

5,18

Ghi chú: *Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất theo hiện trạng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

3.680,31

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

380,21

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

341,15

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

158,42

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

2.380,03

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

254,45

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

292,39

Trong đó: Đất có rừng tự nhiên sản xuất

RSN/PNN

4,54

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

209,30

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

5,51

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

402,79

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

189,09

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

127,45

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

24,56

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

10,32

2.5

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

30,53

2.6

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

20,84

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,64

(Diện tích phân theo đơn vị hành chính thể hiện chi tiết tại Phụ lục 01 kèm theo)
1.3. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất theo loại đất trong hồ sơ địa chính:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

3.596,10

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

530,30

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

344,56

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

464,29

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1.599,34

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

214,59

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

299,29

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

324,20

Trong đó: Đất có rừng tự nhiên sản xuất

RSN/PNN

0,05

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

162,38

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

1,71

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

1.096,97

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

916,30

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

8,87

2.3

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

19,83

2.4

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

1,90

2.5

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

150,07

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,64

(Diện tích phân theo đơn vị hành chính thể hiện chi tiết tại Phụ lục 02 kèm theo)
1.4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Đắc Lua

Phú Điền

Phú Trung

1

Đất nông nghiệp

NNP

1,59

0,14

1,33

0,12

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,26

0,14

-

0,12

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,33

-

1,33

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,49

-

1,49

-

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,49

-

1,49

-

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1:25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Tân Phú.

Content:
4.015,88

5,18

Ghi chú: *Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất theo hiện trạng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

3.680,31

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

380,21

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

341,15

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

158,42

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

2.380,03

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

254,45

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

292,39

Trong đó: Đất có rừng tự nhiên sản xuất

RSN/PNN

4,54

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

209,30

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

5,51

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

402,79

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

189,09

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

127,45

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

24,56

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

10,32

2.5

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

30,53

2.6

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

20,84

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,64

(Diện tích phân theo đơn vị hành chính thể hiện chi tiết tại Phụ lục 01 kèm theo)
1.3. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất theo loại đất trong hồ sơ địa chính:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

3.596,10

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

530,30

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

344,56

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

464,29

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1.599,34

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

214,59

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

299,29

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

324,20

Trong đó: Đất có rừng tự nhiên sản xuất

RSN/PNN

0,05

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

162,38

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

1,71

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

1.096,97

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

916,30

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

8,87

2.3

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

19,83

2.4

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

1,90

2.5

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

150,07

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,64

(Diện tích phân theo đơn vị hành chính thể hiện chi tiết tại Phụ lục 02 kèm theo)
1.Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Đắc Lua

Phú Điền

Phú Trung

1

Đất nông nghiệp

NNP

1,59

0,14

1,33

0,12

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,26

0,14

-

0,12

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,33

-

1,33

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,49

-

1,49

-

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,49

-

1,49

-

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1:25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Tân Phú.