Document: Điểm b Khoản 4 Điều 1 Quyết định 23/2015/QĐ-UBND phí lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên nước Đồng Nai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "12/08/2015", "sign_number": "23/2015/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "12/08/2015", "sign_number": "23/2015/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "12/08/2015", "sign_number": "23/2015/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "12/08/2015", "sign_number": "23/2015/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "12/08/2015", "sign_number": "23/2015/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 4 Điều 1 Quyết định 23/2015/QĐ-UBND phí lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên nước Đồng Nai

Điều 1. Quy định về thu phí, lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai, cụ thể như sau:
...
4.400.000

2.200.000

4

Đề án, báo cáo, khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 1m3 đến dưới 2m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 1.000 KW đến dưới 2.000 KW; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000m3 dưới 50.000m3/ngày đêm

8.400.000

4.200.000

- Đối với thẩm định đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi
Đơn vị tính: Đồng/đề án, báo cáo

Số TT

Nội dung thu

Mức thu lần đầu

Mức thu gia hạn, bổ sung

1

Đề án, báo cáo có lưu lượng nước dưới 100m3/ngày đêm

600.000

300.000

2

Đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 100m3 đến dưới 500m3/ngày đêm

1.800.000

900.000

3

Đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 500m3 đến dưới 2.000m3/ngày đêm

4.400.000

2.200.000

4

Đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 2.000m3 đến dưới 5.000m3/ngày đêm

8.400.000

4.200.000

- Đối với thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất
Đơn vị tính: Đồng/báo cáo

Số TT

Nội dung thu

Mức thu lần đầu

Mức thu gia hạn, bổ sung

1

Báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng dưới 200m3/ngày đêm

400.000

200.000

2

Báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 200m3 đến dưới 500m3/ngày đêm

1.400.000

700.000

3

Báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 500m3 đến dưới 1.000m3/ngày đêm

3.400.000

1.700.000

4

Báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 1.000m3 đến dưới 3.000m3/ngày đêm

6.000.000

3.000.000

- Đối với thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
Đơn vị tính: Đồng/hồ sơ

Số TT

Nội dung thu

Mức thu lần đầu

Mức thu gia hạn, bổ sung

1

Quy mô nhỏ: Có đường kính ống chống hoặc ống vách nhỏ hơn 110mm và thuộc công trình có lưu lượng nhỏ hơn 200m3/ngày đêm

1.000.000

500.000

2

Quy mô vừa: Có đường kính ống chống hoặc ống vách nhỏ hơn 250mm và thuộc công trình có lưu lượng từ 200m3/ngày đêm đến dưới 3.000m3/ngày đêm

1.400.000

700.000

b) Mức thu lệ phí
Đơn vị tính: Đồng/giấy phép

Số TT

Nội dung thu

Mức thu lần đầu

Mức thu gia hạn, bổ sung

1

Lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất

150.000

75.000

2

Lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt

150.000

75.000

3

Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi

150.000

75.000

4

Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước

150.000

75.000

4. Mức trích phí, lệ phí
...
b) Đối với lệ phí: Mức trích để lại cho đơn vị thu là 10%.

Content:
Đối với lệ phí: Mức trích để lại cho đơn vị thu là 10%.