Document: Điều 2 Quyết định 2980/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch sử dụng đất đến 2020 Mai Châu Hòa Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "17/12/2013", "sign_number": "2980/QĐ-UBND", "signer": "Trần Đăng Ninh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "17/12/2013", "sign_number": "2980/QĐ-UBND", "signer": "Trần Đăng Ninh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "17/12/2013", "sign_number": "2980/QĐ-UBND", "signer": "Trần Đăng Ninh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "17/12/2013", "sign_number": "2980/QĐ-UBND", "signer": "Trần Đăng Ninh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "17/12/2013", "sign_number": "2980/QĐ-UBND", "signer": "Trần Đăng Ninh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 2980/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch sử dụng đất đến 2020 Mai Châu Hòa Bình có nội dung như sau:

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Đà Bắc với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch sử dụng đất:
Bảng 4: Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích năm hiện trạng

Diện tích đến các năm

Năm 2011*

Năm 2012*

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

54.301,61

56.953,16

57.204,49

57.489,86

57.874,50

58.819,61

Trong đó:

1.1

Đất lúa nước

DLN

1.077,84

1.077,84

1.077,84

1.058,18

1.058,52

1.035,98

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

LUC

1.032,95

1.032,95

1.032,95

1.027,47

1.035,81

1.025,95

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

616,83

615,18

613,18

608,61

608,45

850,99

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH

27.356,46

27.356,46

27.356,46

27.453,73

27.481,98

28.103,21

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

5.616,38

5.616,38

5.616,38

5.616,38

5.616,38

5.647,10

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

17.691,20

20.361,74

20.630,67

20.818,93

21.149,70

21.169,72

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

75,10

74,02

74,02

76,12

76,08

81,78

1.7

Đất nông nghiệp còn lại

NCL

1.867,80

1.824,54

1.808,94

1.830,91

1.856,39

1.903,83

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.556,43

8.625,18

8.659,26

8.764,60

8.830,90

8.907,32

Trong đó:

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

16,00

16,00

16,09

16,09

16,09

18,57

2.2

Đất quốc phòng

CQP

4,38

4,38

4,38

4,38

4,38

12,38

2.3

Đất an ninh

CAN

1,54

1,54

1,54

1,54

1,54

5,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKK

12,27

12 27

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

56,12

56,12

56,12

68,33

71,89

93,45

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

SKX

20,73

20,73

20,73

20,73

20,73

20,73

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

86,20

108,47

108,47

108,47

108,47

131,65

2.8

Đất di tích danh thắng

DDT

1,15

1,15

1,15

1,15

2,65

4,25

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại

DRA

1,00

1,00

1,00

4,00

4,00

4,00

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

7,00

7,00

7,00

7,00

7,00

7,00

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

234,78

234,78

234,78

239,78

239,78

240,78

2.12

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

SMN

516,71

531,31

531,31

535,12

534,82

528,12

2.13

Đất phát triển hạ tầng

DHT

6.403,21

6.427,14

6.437,93

6.520,29

6.572,26

6.599,57

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

DVH

2,06

2,06

2,06

2,52

3,02

9,07

Đất cơ sở y tế

DYT

4,63

4,63

4,63

4,63

4,63

4,83

Đất cơ sở giáo dục

DGD

46,55

50,35

52,06

54,58

54,74

55,42

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

6,28

6,28

6,28

10,84

10,94

10,94

2.14

Đất ở đô thị

ODT

93,46

93,28

93,19

96,10

96,10

96,10

2.15

Đất ở nông thôn

ONT

1.114,15

1.123,03

1.147,52

1.141,62

1.138,92

1.133,45

3

Đất chưa sử dụng

14.938,03

12.217,73

11.932,32

11.541,61

11.090,67

10.069,14

3.1

Đất chưa sử dụng còn lại

14.938,03

12.217,73

11.932,32

11.541,61

11.090,67

10.069,14

3.2

Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

2.720,30

285,41

390,71

450,94

1.021,53

4

Đất đô thị

DTD

505,46

505,46

505,46

505,46

505,46

505,46

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

DBT

5.616,38

5.616,38

5.616,38

5.616,38

5.616,38

5.616,38

6

Đất khu du lịch

DDL

5,40

75,40

75,40

90,40

7

Đất khu dân cư nông thôn

DNT

1.315,96

1.324,84

1.340,45

1.310,06

1.313,26

1.310,49

Bảng 5: Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

Phân theo các năm

Năm 2011*

Năm 2012*

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

178,15

33,69

28,89

58,75

22,70

48,47

1.1

Đất lúa nước

DLN/PNN

41,86

0,92

10,24

3,16

27,54

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

14,17

6,53

2,14

4,57

0,16

0,77

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

9,35

1,60

2,73

0,25

4,77

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

2,50

1,00

1,50

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

22,20

1,20

0,26

11,74

3,10

5,90

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1,26

1,08

0,14

0,04

1.7

Đất nông nghiệp còn lại

NCL/PNN

86,81

24,88

23,83

15,12

14,99

7,99

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

6,64

0,14

1,50

5,00

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUC/CLN

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

LUC/LNP

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUC/NTS

0,14

0,14

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RSX/NKR(a)

2.5

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RDD/NKR(a)

2.6

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RPH/NKR(a)

6,50

1,50

5,00

Bảng 6: Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Đơn vị tính: ha

STT

Content:
Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Đà Bắc với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch sử dụng đất:
Bảng 4: Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích năm hiện trạng

Diện tích đến các năm

Năm 2011*

Năm 2012*

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

54.301,61

56.953,16

57.204,49

57.489,86

57.874,50

58.819,61

Trong đó:

1.1

Đất lúa nước

DLN

1.077,84

1.077,84

1.077,84

1.058,18

1.058,52

1.035,98

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

LUC

1.032,95

1.032,95

1.032,95

1.027,47

1.035,81

1.025,95

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

616,83

615,18

613,18

608,61

608,45

850,99

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH

27.356,46

27.356,46

27.356,46

27.453,73

27.481,98

28.103,21

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

5.616,38

5.616,38

5.616,38

5.616,38

5.616,38

5.647,10

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

17.691,20

20.361,74

20.630,67

20.818,93

21.149,70

21.169,72

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

75,10

74,02

74,02

76,12

76,08

81,78

1.7

Đất nông nghiệp còn lại

NCL

1.867,80

1.824,54

1.808,94

1.830,91

1.856,39

1.903,83

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.556,43

8.625,18

8.659,26

8.764,60

8.830,90

8.907,32

Trong đó:

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

16,00

16,00

16,09

16,09

16,09

18,57

2.2

Đất quốc phòng

CQP

4,38

4,38

4,38

4,38

4,38

12,38

2.3

Đất an ninh

CAN

1,54

1,54

1,54

1,54

1,54

5,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKK

12,27

12 27

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

56,12

56,12

56,12

68,33

71,89

93,45

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

SKX

20,73

20,73

20,73

20,73

20,73

20,73

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

86,20

108,47

108,47

108,47

108,47

131,65

2.8

Đất di tích danh thắng

DDT

1,15

1,15

1,15

1,15

2,65

4,25

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại

DRA

1,00

1,00

1,00

4,00

4,00

4,00

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

7,00

7,00

7,00

7,00

7,00

7,00

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

234,78

234,78

234,78

239,78

239,78

240,78

2.12

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

SMN

516,71

531,31

531,31

535,12

534,82

528,12

2.13

Đất phát triển hạ tầng

DHT

6.403,21

6.427,14

6.437,93

6.520,29

6.572,26

6.599,57

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

DVH

2,06

2,06

2,06

2,52

3,02

9,07

Đất cơ sở y tế

DYT

4,63

4,63

4,63

4,63

4,63

4,83

Đất cơ sở giáo dục

DGD

46,55

50,35

52,06

54,58

54,74

55,42

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

6,28

6,28

6,28

10,84

10,94

10,94

2.14

Đất ở đô thị

ODT

93,46

93,28

93,19

96,10

96,10

96,10

2.15

Đất ở nông thôn

ONT

1.114,15

1.123,03

1.147,52

1.141,62

1.138,92

1.133,45

3

Đất chưa sử dụng

14.938,03

12.217,73

11.932,32

11.541,61

11.090,67

10.069,14

3.1

Đất chưa sử dụng còn lại

14.938,03

12.217,73

11.932,32

11.541,61

11.090,67

10.069,14

3.2

Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

2.720,30

285,41

390,71

450,94

1.021,53

4

Đất đô thị

DTD

505,46

505,46

505,46

505,46

505,46

505,46

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

DBT

5.616,38

5.616,38

5.616,38

5.616,38

5.616,38

5.616,38

6

Đất khu du lịch

DDL

5,40

75,40

75,40

90,40

7

Đất khu dân cư nông thôn

DNT

1.315,96

1.324,84

1.340,45

1.310,06

1.313,26

1.310,49

Bảng 5: Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

Phân theo các năm

Năm 2011*

Năm 2012*

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

178,15

33,69

28,89

58,75

22,70

48,47

1.1

Đất lúa nước

DLN/PNN

41,86

0,92

10,24

3,16

27,54

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

14,17

6,53

2,14

4,57

0,16

0,77

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

9,35

1,60

2,73

0,25

4,77

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

2,50

1,00

1,50

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

22,20

1,20

0,26

11,74

3,10

5,90

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1,26

1,08

0,14

0,04

1.7

Đất nông nghiệp còn lại

NCL/PNN

86,81

24,88

23,83

15,12

14,99

7,99

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

6,64

0,14

1,50

5,00

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUC/CLN

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

LUC/LNP

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUC/NTS

0,14

0,14

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RSX/NKR(a)

2.5

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RDD/NKR(a)

2.6

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RPH/NKR(a)

6,50

1,50

5,00

Bảng 6: Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Đơn vị tính: ha

STT