Document: Điều 2 Quyết định 68/2023/QĐ-UBND giá dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện Ninh Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "14/09/2023", "sign_number": "68/2023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Long Biên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "14/09/2023", "sign_number": "68/2023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Long Biên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "14/09/2023", "sign_number": "68/2023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Long Biên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "14/09/2023", "sign_number": "68/2023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Long Biên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "14/09/2023", "sign_number": "68/2023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Long Biên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 68/2023/QĐ-UBND giá dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện Ninh Thuận có nội dung như sau:

Điều 2. Giá dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại Cơ sở cai nghiện ma túy tỉnh Ninh Thuận
1. Chi phí chung ban đầu:
a) Thời gian cai nghiện tối thiểu 06 tháng: 1.400.000đ/người
ĐVT: đồng

Stt

Nội dung các khoản chi phí ban đầu cho một học viên cai nghiện tự nguyện

Số lượng

Định mức

Đơn giá

I

Chi phí thuốc điều trị

1

Chi phí cai nghiện ma tuý: khám sàng lọc, đánh giá mức độ nghiện, thực hiện
các dịch vụ kỹ thuật xét nghiệm y tế theo chỉ định của Bác sỹ.

01 lần

200.000 đ/người/lần

200.000

2

Chi thuốc chữa bệnh thông thường, phòng chống lây nhiễm HIV/AIDS, các bệnh truyền nhiễm và phòng chống dịch bệnh cho người cai nghiện bị ốm được điều trị tại cơ sở

01 lần

300.000 đ/người/lần

300.000

II

Chi phí trang cấp đồ dùng sinh hoạt cá nhân

Tiền mặc, đồ dùng sinh hoạt cá nhân

06 tháng

900.000đ/người/6 tháng
(tương đương 01 lần mức lương cơ sở hiện hành/năm)

900.000

Tổng cộng

1.400.000

b) Thời gian cai nghiện trên 6 tháng: 2.300.000đ/người
ĐVT: đồng

Stt

Nội dung các khoản chi phí ban đầu cho một học viên cai nghiện tự nguyện

Số lượng

Định mức

Đơn giá

I

Chi phí thuốc điều trị

1

Chi phí cai nghiện ma tuý: khám sàng lọc, đánh
giá mức độ nghiện, thực hiện
các dịch vụ kỹ thuật xét nghiệm y tế theo chỉ định của Bác sỹ

01 lần

200.000 đ/người/lần

200.000

2

Chi thuốc chữa bệnh thông thường, phòng chống lây nhiễm HIV/AIDS, các bệnh truyền nhiễm và phòng chống dịch bệnh cho người cai
nghiện bị ốm được điều trị tại cơ sở

01 lần

300.000 đ/người/lần

300.000

II

Chi phí trang cấp đồ dùng sinh hoạt cá nhân

Tiền mặc, đồ dùng sinh hoạt cá nhân

01 năm

1.800.00đ/người/năm
(tương đương 01 lần mức lương cơ sở hiện hành/năm)

1.800.000

Tổng cộng

2.300.000

2. Chi phí tính theo định mức hàng tháng cai nghiện của từng học viên:
ĐVT: đồng

Stt

Nội dung các khoản chi phí cho một học viên cai nghiện tự nguyện /tháng

ĐVT

Định mức

Đơn giá
(người/tháng)

1

Tiền ăn ngày thường

Tháng

1.800.000đ/người/tháng
(tương đương 01 lần mức lương cơ sở hiện hành/tháng)

1.800.000

2

Tiền sinh hoạt văn hoá văn nghệ, thể thao, vui chơi giải trí, rèn luyện kỹ năng, tư vấn giáo dục điều chỉnh hành vi nhân cách

Tháng

62.500đ/người/tháng

62.500

3

Chi phí điện, nước, sinh hoạt, chất đốt, vệ sinh môi trường - an toàn thực phẩm, đóng góp xây dựng cơ sở vật chất, khấu hao, hao mòn tài sản....

Tháng

404.000 đ/người/tháng

404.000

4

Chi phí quản lý, phục vụ bảo vệ

Tháng

1.125.000 đ/người/tháng
(tương đương 7,5 lần mức lương cơ sở hiện hành/năm)

1.125.000

Tổng cộng:

3.391.500

3. Chi phí tiền ăn thêm các ngày lễ, tết
ĐVT: đồng

Stt

Nội dung chi phí tiền ăn thêm cho một học viên cai nghiện tự nguyện

Số lượng

Định mức

Đơn giá

Chế độ tiền ăn thêm

-

Tiền ăn thêm trong các ngày Lễ, Tết dương lịch

05 ngày

180.000đ/người/ngày
(03 lần tiêu chuẩn ngày thường)

900.000

-

Tiền ăn thêm trong các ngày Tết nguyên đán

04 ngày

300.000đ/người/ngày
(05 lần tiêu chuẩn ngày thường)

1.200.000

4. Đối với các nội dung đơn giá chi phí cai nghiện ma túy tự nguyện tính theo lương cơ sở:
Mức giá dịch vụ cai nghiện ma tuý tự nguyện sẽ thay đổi, điều chỉnh khi mức lương cơ sở có sự thay đổi, điều chỉnh.

Content:
Điều 2. Giá dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại Cơ sở cai nghiện ma túy tỉnh Ninh Thuận
1. Chi phí chung ban đầu:
a) Thời gian cai nghiện tối thiểu 06 tháng: 1.400.000đ/người
ĐVT: đồng

Stt

Nội dung các khoản chi phí ban đầu cho một học viên cai nghiện tự nguyện

Số lượng

Định mức

Đơn giá

I

Chi phí thuốc điều trị

1

Chi phí cai nghiện ma tuý: khám sàng lọc, đánh giá mức độ nghiện, thực hiện
các dịch vụ kỹ thuật xét nghiệm y tế theo chỉ định của Bác sỹ.

01 lần

200.000 đ/người/lần

200.000

2

Chi thuốc chữa bệnh thông thường, phòng chống lây nhiễm HIV/AIDS, các bệnh truyền nhiễm và phòng chống dịch bệnh cho người cai nghiện bị ốm được điều trị tại cơ sở

01 lần

300.000 đ/người/lần

300.000

II

Chi phí trang cấp đồ dùng sinh hoạt cá nhân

Tiền mặc, đồ dùng sinh hoạt cá nhân

06 tháng

900.000đ/người/6 tháng
(tương đương 01 lần mức lương cơ sở hiện hành/năm)

900.000

Tổng cộng

1.400.000

b) Thời gian cai nghiện trên 6 tháng: 2.300.000đ/người
ĐVT: đồng

Stt

Nội dung các khoản chi phí ban đầu cho một học viên cai nghiện tự nguyện

Số lượng

Định mức

Đơn giá

I

Chi phí thuốc điều trị

1

Chi phí cai nghiện ma tuý: khám sàng lọc, đánh
giá mức độ nghiện, thực hiện
các dịch vụ kỹ thuật xét nghiệm y tế theo chỉ định của Bác sỹ

01 lần

200.000 đ/người/lần

200.000

2

Chi thuốc chữa bệnh thông thường, phòng chống lây nhiễm HIV/AIDS, các bệnh truyền nhiễm và phòng chống dịch bệnh cho người cai
nghiện bị ốm được điều trị tại cơ sở

01 lần

300.000 đ/người/lần

300.000

II

Chi phí trang cấp đồ dùng sinh hoạt cá nhân

Tiền mặc, đồ dùng sinh hoạt cá nhân

01 năm

1.800.00đ/người/năm
(tương đương 01 lần mức lương cơ sở hiện hành/năm)

1.800.000

Tổng cộng

2.300.000

2. Chi phí tính theo định mức hàng tháng cai nghiện của từng học viên:
ĐVT: đồng

Stt

Nội dung các khoản chi phí cho một học viên cai nghiện tự nguyện /tháng

ĐVT

Định mức

Đơn giá
(người/tháng)

1

Tiền ăn ngày thường

Tháng

1.800.000đ/người/tháng
(tương đương 01 lần mức lương cơ sở hiện hành/tháng)

1.800.000

2

Tiền sinh hoạt văn hoá văn nghệ, thể thao, vui chơi giải trí, rèn luyện kỹ năng, tư vấn giáo dục điều chỉnh hành vi nhân cách

Tháng

62.500đ/người/tháng

62.500

3

Chi phí điện, nước, sinh hoạt, chất đốt, vệ sinh môi trường - an toàn thực phẩm, đóng góp xây dựng cơ sở vật chất, khấu hao, hao mòn tài sản....

Tháng

404.000 đ/người/tháng

404.000

4

Chi phí quản lý, phục vụ bảo vệ

Tháng

1.125.000 đ/người/tháng
(tương đương 7,5 lần mức lương cơ sở hiện hành/năm)

1.125.000

Tổng cộng:

3.391.500

3. Chi phí tiền ăn thêm các ngày lễ, tết
ĐVT: đồng

Stt

Nội dung chi phí tiền ăn thêm cho một học viên cai nghiện tự nguyện

Số lượng

Định mức

Đơn giá

Chế độ tiền ăn thêm

-

Tiền ăn thêm trong các ngày Lễ, Tết dương lịch

05 ngày

180.000đ/người/ngày
(03 lần tiêu chuẩn ngày thường)

900.000

-

Tiền ăn thêm trong các ngày Tết nguyên đán

04 ngày

300.000đ/người/ngày
(05 lần tiêu chuẩn ngày thường)

1.200.000

4. Đối với các nội dung đơn giá chi phí cai nghiện ma túy tự nguyện tính theo lương cơ sở:
Mức giá dịch vụ cai nghiện ma tuý tự nguyện sẽ thay đổi, điều chỉnh khi mức lương cơ sở có sự thay đổi, điều chỉnh.