Document: Điều 3 Quyết định 66/2016/QĐ-UBND giá dịch vụ qua cầu Sông Cái nhỏ huyện Cao Lãnh Đồng Tháp

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "21/12/2016", "sign_number": "66/2016/QĐ-UBND", "signer": "Châu Hồng Phúc", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "21/12/2016", "sign_number": "66/2016/QĐ-UBND", "signer": "Châu Hồng Phúc", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "21/12/2016", "sign_number": "66/2016/QĐ-UBND", "signer": "Châu Hồng Phúc", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "21/12/2016", "sign_number": "66/2016/QĐ-UBND", "signer": "Châu Hồng Phúc", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "21/12/2016", "sign_number": "66/2016/QĐ-UBND", "signer": "Châu Hồng Phúc", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 3 Quyết định 66/2016/QĐ-UBND giá dịch vụ qua cầu Sông Cái nhỏ huyện Cao Lãnh Đồng Tháp có nội dung như sau:

Điều 3. Giá dịch vụ qua cầu

Số TT

Loại phương tiện

Giá dịch vụ

Vé lượt
(đồng/vé/lượt)

Vé tháng
(đồng/vé/tháng)

1

Xe đạp, xe đạp điện, xe đẩy tay

1.000

Bằng 30 lần mệnh giá vé lượt

2

Xe mô tô, xe gắn máy, xe điện 02 bánh và các loại xe tương tự

2.000

3

Xe ô tô đến 05 chỗ ngồi, xe tải có tải trọng dưới 02 tấn

10.000

4

Xe ô tô trên 05 chỗ đến dưới 12 chỗ ngồi, xe tải có tải trọng từ 02 tấn đến dưới 04 tấn

15.000

5

Xe ô tô trên 12 chỗ đến dưới 30 chỗ ngồi, xe tải có tải trọng từ 04 tấn đến dưới 08 tấn

20.000

6

Xe ô tô trên 30 chỗ đến dưới 50 chỗ ngồi (tải trọng: xe + người + hàng hóa dưới 13 tấn); xe tải có tải trọng từ 08 tấn đến dưới 13 tấn

25.000

Giá trên là giá tối đa và đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT).

Content:
Điều 3. Giá dịch vụ qua cầu

Số TT

Loại phương tiện

Giá dịch vụ

Vé lượt
(đồng/vé/lượt)

Vé tháng
(đồng/vé/tháng)

1

Xe đạp, xe đạp điện, xe đẩy tay

1.000

Bằng 30 lần mệnh giá vé lượt

2

Xe mô tô, xe gắn máy, xe điện 02 bánh và các loại xe tương tự

2.000

3

Xe ô tô đến 05 chỗ ngồi, xe tải có tải trọng dưới 02 tấn

10.000

4

Xe ô tô trên 05 chỗ đến dưới 12 chỗ ngồi, xe tải có tải trọng từ 02 tấn đến dưới 04 tấn

15.000

5

Xe ô tô trên 12 chỗ đến dưới 30 chỗ ngồi, xe tải có tải trọng từ 04 tấn đến dưới 08 tấn

20.000

6

Xe ô tô trên 30 chỗ đến dưới 50 chỗ ngồi (tải trọng: xe + người + hàng hóa dưới 13 tấn); xe tải có tải trọng từ 08 tấn đến dưới 13 tấn

25.000

Giá trên là giá tối đa và đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT).