Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 545/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch nghĩa trang Quảng Ngãi 2030 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "21/10/2016", "sign_number": "545/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "21/10/2016", "sign_number": "545/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "21/10/2016", "sign_number": "545/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "21/10/2016", "sign_number": "545/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "21/10/2016", "sign_number": "545/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 545/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch nghĩa trang Quảng Ngãi 2030 2016

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch nghĩa trang trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi đến năm 2030 với những nội dung chủ yếu sau đây:
...
3. Nội dung quy hoạch nghĩa trang và nhà tang lễ
3.1. Dự báo nhu cầu táng, tỷ lệ hình thức táng, đất xây dựng nghĩa trang
Nhu cầu táng theo từng giai đoạn đến năm 2020, năm 2030 được dự báo theo bảng sau:

TT

Khu vực

Dự báo số người tử vong qua các giai đoạn (người)

Từ 2016 - 2020

Từ 2021 - 2030

Đô thị

17.700

44.257

Nông thôn

31.507

63.353

Toàn tỉnh

49.207

107.610

Tỷ lệ các hình thức táng theo từng giai đoạn đến năm 2020, năm 2030 dự báo theo bảng sau:

TT

Hình thức táng

Đơn vị tính

GĐ 2016- 2020

GĐ 2021- 2030

1

Đô thị trung tâm cấp vùng (thành phố Quảng Ngãi, các đô thị trong KKT Dung Quất)

1.1

Chôn 1 lần không cải táng

%

90

70

1.2

Hỏa táng

%

10

30

1.3

Tỷ lệ người chết nơi khác đưa về địa phương an táng

%

5

5

1.4

Cát táng (di dời mộ);

%

20

35

1.5

Tỷ lệ tử vong

‰

6,0

5,8

1.6

Hệ số chết đột biến

%

1,1

1,1

2

Khu vực các đô thị ven biển

2.1

Chôn 1 lần không cải táng

%

100

85

2.2

Hỏa táng

%

0

15

2.3

Tỷ lệ người chết nơi khác đưa về địa phương an táng

%

3

3

2.4

Cát táng (di dời mộ)

%

20

25

2.5

Tỷ lệ tử vong

‰

6,2

6,0

2.6

Hệ số chết đột biến

%

1,1

1,1

3

Huyện đảo Lý Sơn

3.1

Chôn 1 lần không cải táng

%

85

50

3.2

Hỏa táng

%

15

50

3.3

Cát táng (di dời mộ)

%

20

40

3.4

Tỷ lệ tử vong

‰

6,2

6,0

3.5

Hệ số chết đột biến

%

1,1

1,1

4

Khu vực đô thị miền núi và dân cư nông thôn trên địa bàn tỉnh

Content:
Nội dung quy hoạch nghĩa trang và nhà tang lễ
3.1. Dự báo nhu cầu táng, tỷ lệ hình thức táng, đất xây dựng nghĩa trang
Nhu cầu táng theo từng giai đoạn đến năm 2020, năm 2030 được dự báo theo bảng sau:

TT

Khu vực

Dự báo số người tử vong qua các giai đoạn (người)

Từ 2016 - 2020

Từ 2021 - 2030

Đô thị

17.700

44.257

Nông thôn

31.507

63.353

Toàn tỉnh

49.207

107.610

Tỷ lệ các hình thức táng theo từng giai đoạn đến năm 2020, năm 2030 dự báo theo bảng sau:

TT

Hình thức táng

Đơn vị tính

GĐ 2016- 2020

GĐ 2021- 2030

1

Đô thị trung tâm cấp vùng (thành phố Quảng Ngãi, các đô thị trong KKT Dung Quất)

1.1

Chôn 1 lần không cải táng

%

90

70

1.2

Hỏa táng

%

10

30

1.3

Tỷ lệ người chết nơi khác đưa về địa phương an táng

%

5

5

1.4

Cát táng (di dời mộ);

%

20

35

1.5

Tỷ lệ tử vong

‰

6,0

5,8

1.6

Hệ số chết đột biến

%

1,1

1,1

2

Khu vực các đô thị ven biển

2.1

Chôn 1 lần không cải táng

%

100

85

2.2

Hỏa táng

%

0

15

2.3

Tỷ lệ người chết nơi khác đưa về địa phương an táng

%

3

3

2.4

Cát táng (di dời mộ)

%

20

25

2.5

Tỷ lệ tử vong

‰

6,2

6,0

2.6

Hệ số chết đột biến

%

1,1

1,1

3

Huyện đảo Lý Sơn

3.1

Chôn 1 lần không cải táng

%

85

50

3.2

Hỏa táng

%

15

50

3.3

Cát táng (di dời mộ)

%

20

40

3.4

Tỷ lệ tử vong

‰

6,2

6,0

3.5

Hệ số chết đột biến

%

1,1

1,1

4

Khu vực đô thị miền núi và dân cư nông thôn trên địa bàn tỉnh