Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 725/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "06/04/2022", "sign_number": "725/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "06/04/2022", "sign_number": "725/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "06/04/2022", "sign_number": "725/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "06/04/2022", "sign_number": "725/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "06/04/2022", "sign_number": "725/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 725/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thành phố Hà Tĩnh (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 tỷ lệ 1/10.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.266,68

40,08

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.401,61

24,79

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.049,43

18,56

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

138,21

2,44

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

285,85

5,06

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

96,13

1,70

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

332,04

5,87

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

12,84

0,23

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

Content:
2.266,68

40,08

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.401,61

24,79

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.049,43

18,56

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

138,21

2,44

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

285,85

5,06

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

96,13

1,70

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

332,04

5,87

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

12,84

0,23

2

Đất phi nông nghiệp

PNN