Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 4673/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư xã An Phú huyện Củ Chi Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/08/2013", "sign_number": "4673/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/08/2013", "sign_number": "4673/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/08/2013", "sign_number": "4673/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/08/2013", "sign_number": "4673/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/08/2013", "sign_number": "4673/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 4673/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư xã An Phú huyện Củ Chi Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu trung tâm và dân cư xã An Phú, huyện Củ Chi (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
7.876

60

1

4

2,4

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

I.5

40

2.926

60

1

4

2,4

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

I.6

195

13.885

60

1

4

2,4

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

I.7

40

2.782

60

1

4

2,4

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

I.8

835

59.170

60

1

4

2,4

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

I.9

160

11.469

60

1

4

2,4

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

I.10

190

13.667

60

1

4

2,4

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

I.11

215

15.298

60

1

4

2,4

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

I.12

215

15.209

60

1

4

2,4

+ Đất các nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới

I.13- I.22

1550

317.356

204,75

- Đất nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới

I.13

170

34.461

30

1

3

0,9

- Đất nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới

I.14

155

31.559

30

1

3

0,9

- Đất nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới

I.15

130

26.789

30

1

3

0,9

- Đất nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới

I.16

370

75.825

30

1

3

0,9

- Đất nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới

I.17

105

21.298

30

1

3

0,9

- Đất nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới

I.18

75

15.282

30

1

3

0,9

- Đất nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới

I.19

65

13.814

30

1

3

0,9

- Đất nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới

I.20

155

31.376

30

1

3

0,9

- Đất nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới

I.21

195

39.970

30

1

3

0,9

- Đất nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới

I.22

130

26.982

30

1

3

0,9

- Đất nhóm nhà ở trong khu nông nghiệp sinh thái kết hợp nhà vườn

I.23-
I.29

450

40.572

90,16

- Đất nhóm nhà ở trong khu nông nghiệp sinh thái kết hợp nhà vườn

I.23

55

5.177

30

1

2

0,6

- Đất nhóm nhà ở trong khu nông nghiệp sinh thái kết hợp nhà vườn

I.24

85

7.513

30

1

2

0,6

- Đất nhóm nhà ở trong khu nông nghiệp sinh thái kết hợp nhà vườn

I.25

120

10.783

30

1

2

0,6

- Đất nhóm nhà ở trong khu nông nghiệp sinh thái kết hợp nhà vườn

I.26

40

3.398

30

1

2

0,6

- Đất nhóm nhà ở trong khu nông nghiệp sinh thái kết hợp nhà vườn

I.27

35

2.928

30

1

2

0,6

- Đất nhóm nhà ở trong khu nông nghiệp sinh thái kết hợp nhà vườn

I.28

55

5.049

30

1

2

0,6

- Đất nhóm nhà ở trong khu nông nghiệp sinh thái kết hợp nhà vườn

I.29

60

5.724

30

1

2

0,6

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

83.175

18,5

- Đất giáo dục

31.694

7,0

+ Trường mầm non An Phú (hiện hữu mở rộng)

I.30

10.528

40

1

2

0,8

+ Trường tiểu học An Phú ấp An Hòa (hiện hữu)

I.31

18.343

40

1

3

,2

+ Trường tiểu học An Phú ấp Xóm Chùa (hiện hữu)

I.32

2.823

40

1

3

1,2

- Đất công trình dịch vụ đô thị hiện hữu

25.005

5,6

+ Sân vận động

I.36- I.37

19.878

Sân vận động

I.36

13.448

20

1

2

0,4

Sân vận động

I.37

6.430

20

1

2

0,4

+ Bưu điện

I.38

330

40

1

4

1,6

+ Trạm y tế

I.40

1.061

40

1

4

1,6

+ Ủy ban nhân dân

I.42

3.736

40

1

4

1,6

- Đất công trình dịch vụ đô thị xây mới

26.476

5,9

+ Chợ

I.39

10.516

40

1

2

0,8

+ Công trình dịch vụ đô thị xây mới

I.33- I.35

15.960

Công trình dịch vụ đô thị xây mới

I.33

3.992

40

1

4

1,6

Công trình dịch vụ đô thị xây mới

I.34

4.013

40

1

4

1,6

Công trình dịch vụ đô thị xây mới

I.35

7.955

40

1

4

1,6

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

I.44- I.45

30.730

6,8

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

I.44

25.149

5

1

1

0,05

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

I.45

5.581

5

1

1

0,05

1.4. Đất giao thông

137.002

30,5

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực (km/km2)

10,14 km/km2

-

-

-

-

2. Đất ngoài đơn vị ở

421.539

2.1 Đất công trình dịch vụ đô thị hiện hữu

2.423

- Đài liệt sĩ

41

1.193

10

1

1

0,1

- Trạm cấp nước

43

1.230

40

1

2

0,8

2.2 Đất nông nghiệp sinh thái kết hợp nhà vườn

I.23- I.29

365.150

-

-

-

-

2.3 Đất giao thông cấp khu vực

53.966

-

-

-

-

Tổng cộng

1.208.100

7. Tổ chức không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị:
- Tổ chức không gian kiến trúc dựa trên đặc điểm hiện trạng, phân chia ô phố theo quy mô hợp lý, phù hợp với tính chất hoạt động nhằm tạo các không gian kiến trúc đa dạng.
- Các khu chức năng (dân cư, công trình dịch vụ đô thị, cây xanh,...) được bố trí xen cài đáp ứng nhu cầu một không gian sống của đô thị và tạo cảnh quan sinh động, hài hòa.
- Đối với khu vực hiện hữu: tập trung chủ yếu ở khu vực dọc các trục đường Tỉnh lộ 15, đường Bến Súc, mở rộng và nâng cấp các đường giao thông hẻm hiện hữu đảm bảo giao thông thông suốt cho toàn khu vực quy hoạch với các khu lân cận.
- Đối với khu vực xây dựng mới: gồm các khu dân cư xây dựng mới, các công trình dịch vụ đô thị như chợ, văn hóa, giải trí, dịch vụ thương mại, công viên cây xanh áp dụng theo Quy định quản lý của đồ án.
- Yêu cầu về kiến trúc công trình: Tùy thuộc vào tính chất và vị trí của công trình, các chỉ tiêu xây dựng như mật độ xây dựng khống chế chung toàn khu không quá 25%, tầng cao xây dựng 1-4 tầng. Hình thức kiến trúc mang tính thẩm mỹ cao, đa dạng phù hợp với xu hướng phát triển.
- Các mảng công viên cây xanh kết hợp sân bãi, thể dục thể thao được bố trí như không gian chuyển tiếp giữa các khu ở và các khu chức năng,
- Khoảng lùi công trình (chỉ giới xây dựng) trên lô đất sẽ được xác định cụ thể theo các Quy chế quản lý quy hoạch kiến trúc đô thị, các đồ án thiết kế đô thị riêng (sẽ được thiết lập sau khi đồ án này được phê duyệt) hoặc căn cứ vào Quy chuẩn Xây dựng Việt Nam 01/2008/BXD và các quy định về kiến trúc đô thị do các cơ quan có thẩm quyền ban hành.

Content:
7.876

60

1

4

2,4

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

I.5

40

2.926

60

1

4

2,4

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

I.6

195

13.885

60

1

4

2,4

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

I.7

40

2.782

60

1

4

2,4

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

I.8

835

59.170

60

1

4

2,4

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

I.9

160

11.469

60

1

4

2,4

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

I.10

190

13.667

60

1

4

2,4

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

I.11

215

15.298

60

1

4

2,4

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

I.12

215

15.209

60

1

4

2,4

+ Đất các nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới

I.13- I.22

1550

317.356

204,75

- Đất nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới

I.13

170

34.461

30

1

3

0,9

- Đất nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới

I.14

155

31.559

30

1

3

0,9

- Đất nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới

I.15

130

26.789

30

1

3

0,9

- Đất nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới

I.16

370

75.825

30

1

3

0,9

- Đất nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới

I.17

105

21.298

30

1

3

0,9

- Đất nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới

I.18

75

15.282

30

1

3

0,9

- Đất nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới

I.19

65

13.814

30

1

3

0,9

- Đất nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới

I.20

155

31.376

30

1

3

0,9

- Đất nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới

I.21

195

39.970

30

1

3

0,9

- Đất nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới

I.22

130

26.982

30

1

3

0,9

- Đất nhóm nhà ở trong khu nông nghiệp sinh thái kết hợp nhà vườn

I.23-
I.29

450

40.572

90,16

- Đất nhóm nhà ở trong khu nông nghiệp sinh thái kết hợp nhà vườn

I.23

55

5.177

30

1

2

0,6

- Đất nhóm nhà ở trong khu nông nghiệp sinh thái kết hợp nhà vườn

I.24

85

7.513

30

1

2

0,6

- Đất nhóm nhà ở trong khu nông nghiệp sinh thái kết hợp nhà vườn

I.25

120

10.783

30

1

2

0,6

- Đất nhóm nhà ở trong khu nông nghiệp sinh thái kết hợp nhà vườn

I.26

40

3.398

30

1

2

0,6

- Đất nhóm nhà ở trong khu nông nghiệp sinh thái kết hợp nhà vườn

I.27

35

2.928

30

1

2

0,6

- Đất nhóm nhà ở trong khu nông nghiệp sinh thái kết hợp nhà vườn

I.28

55

5.049

30

1

2

0,6

- Đất nhóm nhà ở trong khu nông nghiệp sinh thái kết hợp nhà vườn

I.29

60

5.724

30

1

2

0,6

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

83.175

18,5

- Đất giáo dục

31.694

7,0

+ Trường mầm non An Phú (hiện hữu mở rộng)

I.30

10.528

40

1

2

0,8

+ Trường tiểu học An Phú ấp An Hòa (hiện hữu)

I.31

18.343

40

1

3

,2

+ Trường tiểu học An Phú ấp Xóm Chùa (hiện hữu)

I.32

2.823

40

1

3

1,2

- Đất công trình dịch vụ đô thị hiện hữu

25.005

5,6

+ Sân vận động

I.36- I.37

19.878

Sân vận động

I.36

13.448

20

1

2

0,4

Sân vận động

I.37

6.430

20

1

2

0,4

+ Bưu điện

I.38

330

40

1

4

1,6

+ Trạm y tế

I.40

1.061

40

1

4

1,6

+ Ủy ban nhân dân

I.42

3.736

40

1

4

1,6

- Đất công trình dịch vụ đô thị xây mới

26.476

5,9

+ Chợ

I.39

10.516

40

1

2

0,8

+ Công trình dịch vụ đô thị xây mới

I.33- I.35

15.960

Công trình dịch vụ đô thị xây mới

I.33

3.992

40

1

4

1,6

Công trình dịch vụ đô thị xây mới

I.34

4.013

40

1

4

1,6

Công trình dịch vụ đô thị xây mới

I.35

7.955

40

1

4

1,6

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

I.44- I.45

30.730

6,8

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

I.44

25.149

5

1

1

0,05

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

I.45

5.581

5

1

1

0,05

1.4. Đất giao thông

137.002

30,5

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực (km/km2)

10,14 km/km2

-

-

-

-

2. Đất ngoài đơn vị ở

421.539

2.1 Đất công trình dịch vụ đô thị hiện hữu

2.423

- Đài liệt sĩ

41

1.193

10

1

1

0,1

- Trạm cấp nước

43

1.230

40

1

2

0,8

2.2 Đất nông nghiệp sinh thái kết hợp nhà vườn

I.23- I.29

365.150

-

-

-

-

2.3 Đất giao thông cấp khu vực

53.966

-

-

-

-

Tổng cộng

1.208.100

Tổ chức không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị:
- Tổ chức không gian kiến trúc dựa trên đặc điểm hiện trạng, phân chia ô phố theo quy mô hợp lý, phù hợp với tính chất hoạt động nhằm tạo các không gian kiến trúc đa dạng.
- Các khu chức năng (dân cư, công trình dịch vụ đô thị, cây xanh,...) được bố trí xen cài đáp ứng nhu cầu một không gian sống của đô thị và tạo cảnh quan sinh động, hài hòa.
- Đối với khu vực hiện hữu: tập trung chủ yếu ở khu vực dọc các trục đường Tỉnh lộ 15, đường Bến Súc, mở rộng và nâng cấp các đường giao thông hẻm hiện hữu đảm bảo giao thông thông suốt cho toàn khu vực quy hoạch với các khu lân cận.
- Đối với khu vực xây dựng mới: gồm các khu dân cư xây dựng mới, các công trình dịch vụ đô thị như chợ, văn hóa, giải trí, dịch vụ thương mại, công viên cây xanh áp dụng theo Quy định quản lý của đồ án.
- Yêu cầu về kiến trúc công trình: Tùy thuộc vào tính chất và vị trí của công trình, các chỉ tiêu xây dựng như mật độ xây dựng khống chế chung toàn khu không quá 25%, tầng cao xây dựng 1-4 tầng. Hình thức kiến trúc mang tính thẩm mỹ cao, đa dạng phù hợp với xu hướng phát triển.
- Các mảng công viên cây xanh kết hợp sân bãi, thể dục thể thao được bố trí như không gian chuyển tiếp giữa các khu ở và các khu chức năng,
- Khoảng lùi công trình (chỉ giới xây dựng) trên lô đất sẽ được xác định cụ thể theo các Quy chế quản lý quy hoạch kiến trúc đô thị, các đồ án thiết kế đô thị riêng (sẽ được thiết lập sau khi đồ án này được phê duyệt) hoặc căn cứ vào Quy chuẩn Xây dựng Việt Nam 01/2008/BXD và các quy định về kiến trúc đô thị do các cơ quan có thẩm quyền ban hành.