Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4948/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư tam giác xã Tân Nhựt Bình Chánh Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2013", "sign_number": "4948/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2013", "sign_number": "4948/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2013", "sign_number": "4948/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2013", "sign_number": "4948/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2013", "sign_number": "4948/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4948/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư tam giác xã Tân Nhựt Bình Chánh Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu dân cư Tam giác xã Tân Nhựt, huyện Bình Chánh (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được phân chia làm 2 đơn vị ở theo ranh hành chính các phường và các khu chức năng cấp đô thị ngoài đơn vị ở, được xác định như sau:
- Đơn vị ở 1: giới hạn bởi sông Kinh Xáng (Rạch Cái Tâm), sông Chợ Đệm và tuyến đường nối Tân Tạo - Chợ Đệm thuộc đường Cao tốc thành phố Hồ Chí Minh - Trung Lương theo ranh hành chính xã Tân Nhựt.
+ Diện tích: 54,50 ha.
+ Dân số dự kiến sau năm 2020: 6.170 người.
- Đơn vị ở 2: giới hạn bởi sông Kinh Xáng (Rạch Cái Tâm) và các trục đường Thế Lữ, đường Nguyễn Cửu Phú, tuyến đường nối Tân Tạo - Chợ Đệm thuộc đường Cao tốc thành phố Hồ Chí Minh - Trung Lương theo ranh hành chính xã Tân Nhựt.
+ Diện tích: 29,04 ha.
+ Dân số dự kiến sau năm 2020: 4.830 người.
Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (có đan xen các khu chức năng ngoài đơn vị ở) bao gồm:
a. Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở:
a.1. Khu chức năng xây dựng nhà ở (khu ở, nhóm nhà ở): Tổng diện tích 26,23 ha. Trong đó:
- Khu ở (nhóm nhà ở) hiện hữu ổn định: tổng diện tích 7,63 ha.
- Khu ở (nhóm nhà ở) xây dựng mới: tổng diện tích 10,00 ha.
- Khu đất sử dụng hỗn hợp (chức năng ở kết hợp dịch vụ - thương mại,...): tổng diện tích 8,60 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 7,98 ha (chưa kể 8,6 ha diện tích đất thương mại - dịch vụ trong khu hỗn hợp), bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 6,08 ha. Trong đó:
+ Trường mầm non (02 trường xây dựng mới): 1,04 ha.
+ Trường tiểu học: 2,06 ha; gồm 02 trường:
* Hiện hữu cải tạo: 0,12 ha (trường tiểu học Tân Nhựt).
* Xây dựng mới: 1,94 ha.
+ Trường trung học cơ sở (01 trường xây dựng mới): 2,98 ha.
- Khu chức năng hành chính - văn hóa, bao gồm:
+ Khu chức năng hành chính : tổng diện tích 0,44 ha (xây dựng mới).
+ Khu chức năng văn hóa (điểm sinh hoạt văn hóa): tổng diện tích 0,30 ha (xây dựng mới).
- Khu chức năng y tế: diện tích 0,66 ha (xây dựng mới).
- Khu chức năng sân tập luyện - thể dục thể thao: diện tích 0,5 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân choi): tổng diện tích 2,31 ha. Chỉ tiêu đất cây xanh trong đơn vị ở là 2,1 m2/người (không kể 1 m2/người đất cây xanh trong nhóm nhà ở).
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: tổng diện tích 12,84 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở: tổng diện tích 34,18 ha, bao gồm:
b.1. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại: diện tích 3,89 ha.
b.2. Khu cây xanh sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở: diện tích 5,55 ha.
b.3. Khu cây xanh hành lang bảo vệ sông, rạch: diện tích 7,96 ha.
b.4. Khu cây xanh hành lang bảo vệ cầu: diện tích 0,31 ha.
b.5. Khu đất cây xanh cách ly: diện tích 3,57 ha.
b.6. Khu hỗn hợp dịch vụ đô thị (không có chức năng ở): diện tích 0,58 ha.
b.7. Mặt nước (sông rạch, hồ điều tiết): diện tích 12,32 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích

Tỷ lệ

(ha)

(%)

A

Đất đơn vị ở

49,36

100,00

1

Đất nhóm nhà ở

26,23

53,14

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

7,63

15,46

- Đất nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới

10,00

20,26

- Đất nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp

8,60

17,42

2

Đất công cộng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

7,98

16,17

Đất giáo dục

6,08

12,32

+ Trường mầm non

1,04

+ Trường tiểu học

2,06

* Trường tiểu học mới

1,94

* Trường tiểu học hiện hữu

0,12

+ Trường Trung học cơ sở

2,98

Đất hành chính

0,44

0,89

Đất y tế

0,66

1,34

Đất văn hóa

0,30

0,61

Đất sân tập luyện - thể dục thể thao

0,50

1,01

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

2,31

4,68

Đất cây xanh công viên

2,31

4,68

4

Đất giao thông đối nội

12,84

26,01

B

Đất ngoài đơn vị ở

34,18

1

Đất giao thông đối ngoại

3,89

2

Đất cây xanh sử dụng công cộng

5,55

3

Đất cây xanh hành lang bảo vệ sông rạch

7,96

4

Đất cây xanh hành lang bảo vệ cầu

0,31

5

Đất cây xanh cách ly

3,57

6

Đất hỗn hợp dịch vụ đô thị (không có chức năng ở)

0,58

7

Mặt nước (sông rạch, hồ điều tiết)

12,32

Tổng cộng

83,54

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị từng đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Ký hiệu khu đất hoặc ô phố

Diện tích (ha)

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Tối thiểu

Tối đa

Đơn vị ở 1 (diện tích: 54.5 ha, dự báo quy mô dân số 6.170 người)

Đơn vị ở 1

54,50

1. Đất đơn vị ở

31,71

51,39

1.1. Đất các nhóm nhà ở

15,51

25,14

+ Đất dân cư hiện hữu cải tạo

I-A1

2,05

60

2

6

3,0

+ Đất dân cư hiện hữu cải tạo

I-A2

0,82

60

2

6

3,0

+ Đất nhóm nhà ở xây mới

I-A3

2,80

50

2

6

3,0

+ Đất nhóm nhà ở xây mới

I-A4

3,74

50

2

6

3,0

+ Đất nhóm nhà ở xây mới

I-A5

1,80

50

2

6

3,0

+ Đất hỗn hợp (hệ số sử dụng đất chức năng ở ≤ 5,0)

I-B1

4,30

40

12

15

6,0

1.2. Đất công trình dịch vụ công cộng đơn vị ở

7,32

11,86

- Đất công trình công cộng

1,90

3,08

+ Đất hành chính

I-C1

0,44

40

2

3

1,2

+ Đất thể dục thể thao (sân tập luyện)

I-C2

0,50

10

1

1

0,1

+ Đất văn hóa

I-C3

0,30

40

2

4

1,6

+ Đất y tế

I-C4

0,66

40

2

4

1,6

- Đất công trình giáo dục

5,42

8,78

+ Đất trường mầm non xây dựng mới

I-D1

0,50

40

1

2

0,8

+ Đất trường tiểu học xây dựng mới

I-D2

1,94

40

2

3

1,2

+ Đất trường trung học cơ sở xây dựng mới

I-D3

2,98

40

3

4

1,6

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

2,31

3,74

- Đất cây xanh công viên

I-E1

1,05

5

0

1

0,05

- Đất cây xanh công viên

I-E2

0,38

5

0

1

0,05

- Đất cây xanh công viên

I-E3

0,22

5

0

1

0,05

- Đất cây xanh công viên

I-E4

0,21

5

0

1

0,05

- Đất cây xanh công viên

I-E5

0,45

5

0

1

0,05

1.4. Đất giao thông đối nội

-

6,57

10,65

2. Đất ngoài đơn vị ở

22,79

2.1. Đất giao thông đối ngoại

2,59

2.2. Đất cây xanh công cộng ngoài đơn vị ở

4,92

- Đất cây xanh công viên ngoài đơn vị ở

I-F1

0,94

5

0

1

0,05

- Đất cây xanh công viên ngoài đơn vị ở

I-F2

2,46

5

0

1

0,05

- Đất cây xanh công viên ngoài đơn vị ở

I-F3

1,18

5

0

1

0,05

- Đất cây xanh công viên ngoài đơn vị ở

I-F4

0,34

5

0

1

0,05

2.3. Đất cây xanh bảo vệ sông rạch

5,36

2.4. Đất hành lang bảo vệ cầu

0,16

2.5. Đất cây xanh cách ly

2,92

2.7. Đất hỗn hợp dịch vụ đô thị

-

2.8. Đất sông rạch, hồ điều tiết

6,84

Đơn vị ở 2 ’ (diện tích: 29.04 ha, dự báo quy mô dân số 4.830 người)

Đơn vị ở 2

29,04

1. Đất đơn vị ở

17,65

36,54

1.1. Đất các nhóm nhà ở

10,72

22,19

+ Đất dân cư hiện hữu cải tạo

II-A1

4,43

60

2

6

3,0

+ Đất dân cư hiện hữu cải tạo

II-A2

0,33

60

2

6

3,0

+ Đất nhóm nhà ở xây mới

II-A3

1,66

60

3

6

3,0

- Đất các nhóm hỗn hợp

II-B

4,30

50

+ Đất hỗn hợp (hệ số sử dụng đất chức năng ở ≤ 5,0)

II-B1

4,30

40

12

15

6,0

1.2. Đất công trình dịch vụ công cộng đơn vị ở

0,66

1,37

- Đất công trình giáo dục

II-D

0,66

1,37

+ Đất trường mầm non xây dựng mới

II-D1

0,54

40

1

2

0,8

+ Đất trường tiểu học hiện hữu

II-D2

0,12

40

2

3

1,2

1.3. Đất giao thông đối nội

6,27

12,98

2. Đất ngoài đơn vị ở

11,39

2.1. Đất giao thông đối ngoại

1,30

2.2. Đất công trình dịch vụ công cộng ngoài đơn vị ở

0,63

- Đất cây xanh công viên ngoài đơn vị ở

II-F1

0,63

5

0

1

0,05

2.3. Đất cây xanh bảo vệ sông rạch

2,60

2.4. Đất hành lang bảo vệ cầu

0,15

2.5. Đất cây xanh cách ly

0,65

2.6. Đất hỗn hợp dịch vụ đô thị không có chức năng ở

II-G1

0,58

60

1

2

1,2

2.7. Đất sông rạch, hồ điều tiết

5,48

Content:
Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được phân chia làm 2 đơn vị ở theo ranh hành chính các phường và các khu chức năng cấp đô thị ngoài đơn vị ở, được xác định như sau:
- Đơn vị ở 1: giới hạn bởi sông Kinh Xáng (Rạch Cái Tâm), sông Chợ Đệm và tuyến đường nối Tân Tạo - Chợ Đệm thuộc đường Cao tốc thành phố Hồ Chí Minh - Trung Lương theo ranh hành chính xã Tân Nhựt.
+ Diện tích: 54,50 ha.
+ Dân số dự kiến sau năm 2020: 6.170 người.
- Đơn vị ở 2: giới hạn bởi sông Kinh Xáng (Rạch Cái Tâm) và các trục đường Thế Lữ, đường Nguyễn Cửu Phú, tuyến đường nối Tân Tạo - Chợ Đệm thuộc đường Cao tốc thành phố Hồ Chí Minh - Trung Lương theo ranh hành chính xã Tân Nhựt.
+ Diện tích: 29,04 ha.
+ Dân số dự kiến sau năm 2020: 4.830 người.
Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (có đan xen các khu chức năng ngoài đơn vị ở) bao gồm:
a. Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở:
a.1. Khu chức năng xây dựng nhà ở (khu ở, nhóm nhà ở): Tổng diện tích 26,23 ha. Trong đó:
- Khu ở (nhóm nhà ở) hiện hữu ổn định: tổng diện tích 7,63 ha.
- Khu ở (nhóm nhà ở) xây dựng mới: tổng diện tích 10,00 ha.
- Khu đất sử dụng hỗn hợp (chức năng ở kết hợp dịch vụ - thương mại,...): tổng diện tích 8,60 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 7,98 ha (chưa kể 8,6 ha diện tích đất thương mại - dịch vụ trong khu hỗn hợp), bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 6,08 ha. Trong đó:
+ Trường mầm non (02 trường xây dựng mới): 1,04 ha.
+ Trường tiểu học: 2,06 ha; gồm 02 trường:
* Hiện hữu cải tạo: 0,12 ha (trường tiểu học Tân Nhựt).
* Xây dựng mới: 1,94 ha.
+ Trường trung học cơ sở (01 trường xây dựng mới): 2,98 ha.
- Khu chức năng hành chính - văn hóa, bao gồm:
+ Khu chức năng hành chính : tổng diện tích 0,44 ha (xây dựng mới).
+ Khu chức năng văn hóa (điểm sinh hoạt văn hóa): tổng diện tích 0,30 ha (xây dựng mới).
- Khu chức năng y tế: diện tích 0,66 ha (xây dựng mới).
- Khu chức năng sân tập luyện - thể dục thể thao: diện tích 0,5 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân choi): tổng diện tích 2,31 ha. Chỉ tiêu đất cây xanh trong đơn vị ở là 2,1 m2/người (không kể 1 m2/người đất cây xanh trong nhóm nhà ở).
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: tổng diện tích 12,84 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở: tổng diện tích 34,18 ha, bao gồm:
b.1. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại: diện tích 3,89 ha.
b.2. Khu cây xanh sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở: diện tích 5,55 ha.
b.3. Khu cây xanh hành lang bảo vệ sông, rạch: diện tích 7,96 ha.
b.4. Khu cây xanh hành lang bảo vệ cầu: diện tích 0,31 ha.
b.5. Khu đất cây xanh cách ly: diện tích 3,57 ha.
b.Khu hỗn hợp dịch vụ đô thị (không có chức năng ở): diện tích 0,58 ha.
b.7. Mặt nước (sông rạch, hồ điều tiết): diện tích 12,32 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích

Tỷ lệ

(ha)

(%)

A

Đất đơn vị ở

49,36

100,00

1

Đất nhóm nhà ở

26,23

53,14

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

7,63

15,46

- Đất nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới

10,00

20,26

- Đất nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp

8,60

17,42

2

Đất công cộng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

7,98

16,17

Đất giáo dục

6,08

12,32

+ Trường mầm non

1,04

+ Trường tiểu học

2,06

* Trường tiểu học mới

1,94

* Trường tiểu học hiện hữu

0,12

+ Trường Trung học cơ sở

2,98

Đất hành chính

0,44

0,89

Đất y tế

0,66

1,34

Đất văn hóa

0,30

0,61

Đất sân tập luyện - thể dục thể thao

0,50

1,01

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

2,31

4,68

Đất cây xanh công viên

2,31

4,68

4

Đất giao thông đối nội

12,84

26,01

B

Đất ngoài đơn vị ở

34,18

1

Đất giao thông đối ngoại

3,89

2

Đất cây xanh sử dụng công cộng

5,55

3

Đất cây xanh hành lang bảo vệ sông rạch

7,96

4

Đất cây xanh hành lang bảo vệ cầu

0,31

5

Đất cây xanh cách ly

3,57

6

Đất hỗn hợp dịch vụ đô thị (không có chức năng ở)

0,58

7

Mặt nước (sông rạch, hồ điều tiết)

12,32

Tổng cộng

83,54

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị từng đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Ký hiệu khu đất hoặc ô phố

Diện tích (ha)

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Tối thiểu

Tối đa

Đơn vị ở 1 (diện tích: 54.5 ha, dự báo quy mô dân số 6.170 người)

Đơn vị ở 1

54,50

1. Đất đơn vị ở

31,71

51,39

1.1. Đất các nhóm nhà ở

15,51

25,14

+ Đất dân cư hiện hữu cải tạo

I-A1

2,05

60

2

6

3,0

+ Đất dân cư hiện hữu cải tạo

I-A2

0,82

60

2

6

3,0

+ Đất nhóm nhà ở xây mới

I-A3

2,80

50

2

6

3,0

+ Đất nhóm nhà ở xây mới

I-A4

3,74

50

2

6

3,0

+ Đất nhóm nhà ở xây mới

I-A5

1,80

50

2

6

3,0

+ Đất hỗn hợp (hệ số sử dụng đất chức năng ở ≤ 5,0)

I-B1

4,30

40

12

15

6,0

1.2. Đất công trình dịch vụ công cộng đơn vị ở

7,32

11,86

- Đất công trình công cộng

1,90

3,08

+ Đất hành chính

I-C1

0,44

40

2

3

1,2

+ Đất thể dục thể thao (sân tập luyện)

I-C2

0,50

10

1

1

0,1

+ Đất văn hóa

I-C3

0,30

40

2

4

1,6

+ Đất y tế

I-C4

0,66

40

2

4

1,6

- Đất công trình giáo dục

5,42

8,78

+ Đất trường mầm non xây dựng mới

I-D1

0,50

40

1

2

0,8

+ Đất trường tiểu học xây dựng mới

I-D2

1,94

40

2

3

1,2

+ Đất trường trung học cơ sở xây dựng mới

I-D3

2,98

40

3

4

1,6

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

2,31

3,74

- Đất cây xanh công viên

I-E1

1,05

5

0

1

0,05

- Đất cây xanh công viên

I-E2

0,38

5

0

1

0,05

- Đất cây xanh công viên

I-E3

0,22

5

0

1

0,05

- Đất cây xanh công viên

I-E4

0,21

5

0

1

0,05

- Đất cây xanh công viên

I-E5

0,45

5

0

1

0,05

1.4. Đất giao thông đối nội

-

6,57

10,65

2. Đất ngoài đơn vị ở

22,79

2.1. Đất giao thông đối ngoại

2,59

2.2. Đất cây xanh công cộng ngoài đơn vị ở

4,92

- Đất cây xanh công viên ngoài đơn vị ở

I-F1

0,94

5

0

1

0,05

- Đất cây xanh công viên ngoài đơn vị ở

I-F2

2,46

5

0

1

0,05

- Đất cây xanh công viên ngoài đơn vị ở

I-F3

1,18

5

0

1

0,05

- Đất cây xanh công viên ngoài đơn vị ở

I-F4

0,34

5

0

1

0,05

2.3. Đất cây xanh bảo vệ sông rạch

5,36

2.4. Đất hành lang bảo vệ cầu

0,16

2.5. Đất cây xanh cách ly

2,92

2.7. Đất hỗn hợp dịch vụ đô thị

-

2.8. Đất sông rạch, hồ điều tiết

6,84

Đơn vị ở 2 ’ (diện tích: 29.04 ha, dự báo quy mô dân số 4.830 người)

Đơn vị ở 2

29,04

1. Đất đơn vị ở

17,65

36,54

1.1. Đất các nhóm nhà ở

10,72

22,19

+ Đất dân cư hiện hữu cải tạo

II-A1

4,43

60

2

6

3,0

+ Đất dân cư hiện hữu cải tạo

II-A2

0,33

60

2

6

3,0

+ Đất nhóm nhà ở xây mới

II-A3

1,66

60

3

6

3,0

- Đất các nhóm hỗn hợp

II-B

4,30

50

+ Đất hỗn hợp (hệ số sử dụng đất chức năng ở ≤ 5,0)

II-B1

4,30

40

12

15

6,0

1.2. Đất công trình dịch vụ công cộng đơn vị ở

0,66

1,37

- Đất công trình giáo dục

II-D

0,66

1,37

+ Đất trường mầm non xây dựng mới

II-D1

0,54

40

1

2

0,8

+ Đất trường tiểu học hiện hữu

II-D2

0,12

40

2

3

1,2

1.3. Đất giao thông đối nội

6,27

12,98

2. Đất ngoài đơn vị ở

11,39

2.1. Đất giao thông đối ngoại

1,30

2.2. Đất công trình dịch vụ công cộng ngoài đơn vị ở

0,63

- Đất cây xanh công viên ngoài đơn vị ở

II-F1

0,63

5

0

1

0,05

2.3. Đất cây xanh bảo vệ sông rạch

2,60

2.4. Đất hành lang bảo vệ cầu

0,15

2.5. Đất cây xanh cách ly

0,65

2.Đất hỗn hợp dịch vụ đô thị không có chức năng ở

II-G1

0,58

60

1

2

1,2

2.7. Đất sông rạch, hồ điều tiết

5,48