Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 14/2022/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 80/2019/QĐ-UBND và 39/2021/QĐ-UBND Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "07/03/2022", "sign_number": "14/2022/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "07/03/2022", "sign_number": "14/2022/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "07/03/2022", "sign_number": "14/2022/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "07/03/2022", "sign_number": "14/2022/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "07/03/2022", "sign_number": "14/2022/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 14/2022/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 80/2019/QĐ-UBND và 39/2021/QĐ-UBND Huế

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020-2024) ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019 và Quyết định số 39/2021/QĐ-UBND ngày 05 tháng 7 năm 2021, cụ thể như sau:
...
6.050.000

3.388.000

2.239.000

1.452.000

Thanh Hải

Đồi Quảng Tế

Lê Ngô Cát (Cổng chùa Từ Hiếu)

5C

3.760.000

2.106.000

1.391.000

902.000

Nhánh Thanh Hải

Đồi Quảng Tế

Lê Ngô Cát (Kiệt 54)

5C

3.760.000

2.106.000

1.391.000

902.000

- Bổ sung một số tuyến đường như sau:

TT

TÊN ĐƯỜNG PHỐ

ĐIỂM ĐẦU ĐƯỜNG PHỐ

ĐIỂM CUỐI ĐƯỜNG PHỐ

LOẠI ĐƯỜNG

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

261

Phạm Đình Hổ

Thái Phiên

Tôn Thất Thuyết kéo dài

5A

6.050.000

3.388.000

2.239.000

1.452.000

Phạm Đình Hổ

Tôn Thất Thuyết kéo dài

Hết đường (thửa đất số 97, tờ bản đồ số 10)

5B

4.900.000

2.744.000

1.813.000

1.176.000

316

Thích Tịnh Khiết

Điện Biên Phủ

Trần Thái Tông

5A

6.050.000

3.388.000

2.239.000

1.452.000

Thích Tịnh Khiết

Trần Thái Tông

kiệt 82 Quảng Tế

5C

3.760.000

2.106.000

1.391.000

902.000

325

Tôn Thất Cảnh

Hoàng Quốc Việt

Cầu Nhất Đông

5C

3.760.000

2.106.000

1.391.000

902.000

Tôn Thất Cảnh

Cầu Nhất Đông

Hết đường (cả 02 nhánh)
- Nhánh 1 (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 02)
- Nhánh 2 (thửa đất số 155, tờ bản đồ số 11)

2.500.000

1.400.000

925.000

600.000

Các đoạn đường chưa đặt tên

17

Đoạn từ đường Ấu Triệu (thửa đất số 14 tờ bản đồ số 10) đến kiệt 143 Phan Bội Châu

Ấu Triệu (thửa đất số 14 tờ bản đồ số 10)

Kiệt 143 Phan Bội Châu

5C

3.760.000

2.106.000

1.391.000

902.000

18

Đoạn nối tiếp đường Quảng Tế đến thửa đất số 104, tờ bản đồ số 17

Đường Quảng Tế

Thửa đất số 104, tờ bản đồ số 17

2.500.000

1.400.000

925.000

600.000

19

Đoạn tiếp nối đường Thanh Hải

Nhánh Thanh Hải

Đường liên tổ KV5

2.500.000

1.400.000

925.000

600.000

6. Bổ sung các khoản của Điều 21. Giá đất ở tại các các khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và khu Kinh tế Chân Mây - Lăng Cô như sau:
a) Bổ sung số thứ tự 4 vào Mục I Khoản 2, như sau:
Đơn vị tính: đồng/m2

Thị trấn, xã, khu quy hoạch, mặt cắt đường

GIÁ ĐẤT Ở

I

Thị trấn Sịa

4

Khu dân cư Đông Quảng Lợi đoạn đi qua thị trấn Sịa

Đường 16,5 m

1.000.000

Đường 11,5 m

950.000

b) Bổ sung số thứ tự 3 vào Mục II và bổ sung Mục VIII vào Khoản 3 như sau:
Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Phường, xã, khu quy hoạch, mặt cắt đường (tính cả vỉa hè)

GIÁ ĐẤT Ở

II

Phường Hương Văn

3

Khu quy hoạch vùng Toong

Đường quy hoạch 13,5 m

1.300.000

Đường quy hoạch 7 m và 7,25 m

1.140.000

VIII

Phường Hương Chữ

Khu quy hoạch dân cư tổ dân phố 3

Đường quy hoạch 11,5 m

1.300.000

Đường quy hoạch 5,95 m

1.140.000

c) Bổ sung số thứ tự 3 vào Mục II, bổ sung số thứ tự 3, 4 vào Mục VI và bổ sung số thứ tự 4 vào Mục XI khoản 7, như sau:
Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Thị trấn, xã, khu quy hoạch, mặt cắt đường (tính cả vỉa hè)

GIÁ ĐẤT Ở

II

Thị trấn Phú Lộc

3

Khu quy hoạch Nương Thiền (mở rộng)

Đường 24,0 m

845.000

Đường 13,5 m

689.000

Đường 11,5 m

637.000

VI

Xã Lộc Sơn

3

Khu quy hoạch dân cư số 3, đường giao thông trục trung tâm đô thị La Sơn

Đường 31,0 m

228.000

Đường 13,5 m

180.000

4

Khu quy hoạch dân cư gần Trường THCS Lộc Sơn, xã Lộc Sơn

Đường 19,5 m

1.150.000

Đường 11,5 m đến 15,5 m

806.000

XI

Xã Vinh Hiền

4

Khu tái định cư Quốc lộ 49

Đường 36,0 m

517.000

Đường 11,0 m đến 13,5 m

363.000

Content:
6.050.000

3.388.000

2.239.000

1.452.000

Thanh Hải

Đồi Quảng Tế

Lê Ngô Cát (Cổng chùa Từ Hiếu)

5C

3.760.000

2.106.000

1.391.000

902.000

Nhánh Thanh Hải

Đồi Quảng Tế

Lê Ngô Cát (Kiệt 54)

5C

3.760.000

2.106.000

1.391.000

902.000

- Bổ sung một số tuyến đường như sau:

TT

TÊN ĐƯỜNG PHỐ

ĐIỂM ĐẦU ĐƯỜNG PHỐ

ĐIỂM CUỐI ĐƯỜNG PHỐ

LOẠI ĐƯỜNG

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

261

Phạm Đình Hổ

Thái Phiên

Tôn Thất Thuyết kéo dài

5A

6.050.000

3.388.000

2.239.000

1.452.000

Phạm Đình Hổ

Tôn Thất Thuyết kéo dài

Hết đường (thửa đất số 97, tờ bản đồ số 10)

5B

4.900.000

2.744.000

1.813.000

1.176.000

316

Thích Tịnh Khiết

Điện Biên Phủ

Trần Thái Tông

5A

6.050.000

3.388.000

2.239.000

1.452.000

Thích Tịnh Khiết

Trần Thái Tông

kiệt 82 Quảng Tế

5C

3.760.000

2.106.000

1.391.000

902.000

325

Tôn Thất Cảnh

Hoàng Quốc Việt

Cầu Nhất Đông

5C

3.760.000

2.106.000

1.391.000

902.000

Tôn Thất Cảnh

Cầu Nhất Đông

Hết đường (cả 02 nhánh)
- Nhánh 1 (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 02)
- Nhánh 2 (thửa đất số 155, tờ bản đồ số 11)

2.500.000

1.400.000

925.000

600.000

Các đoạn đường chưa đặt tên

17

Đoạn từ đường Ấu Triệu (thửa đất số 14 tờ bản đồ số 10) đến kiệt 143 Phan Bội Châu

Ấu Triệu (thửa đất số 14 tờ bản đồ số 10)

Kiệt 143 Phan Bội Châu

5C

3.760.000

2.106.000

1.391.000

902.000

18

Đoạn nối tiếp đường Quảng Tế đến thửa đất số 104, tờ bản đồ số 17

Đường Quảng Tế

Thửa đất số 104, tờ bản đồ số 17

2.500.000

1.400.000

925.000

600.000

19

Đoạn tiếp nối đường Thanh Hải

Nhánh Thanh Hải

Đường liên tổ KV5

2.500.000

1.400.000

925.000

600.000

Bổ sung các khoản của Điều 21. Giá đất ở tại các các khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và khu Kinh tế Chân Mây - Lăng Cô như sau:
a) Bổ sung số thứ tự 4 vào Mục I Khoản 2, như sau:
Đơn vị tính: đồng/m2

Thị trấn, xã, khu quy hoạch, mặt cắt đường

GIÁ ĐẤT Ở

I

Thị trấn Sịa

4

Khu dân cư Đông Quảng Lợi đoạn đi qua thị trấn Sịa

Đường 16,5 m

1.000.000

Đường 11,5 m

950.000

b) Bổ sung số thứ tự 3 vào Mục II và bổ sung Mục VIII vào Khoản 3 như sau:
Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Phường, xã, khu quy hoạch, mặt cắt đường (tính cả vỉa hè)

GIÁ ĐẤT Ở

II

Phường Hương Văn

3

Khu quy hoạch vùng Toong

Đường quy hoạch 13,5 m

1.300.000

Đường quy hoạch 7 m và 7,25 m

1.140.000

VIII

Phường Hương Chữ

Khu quy hoạch dân cư tổ dân phố 3

Đường quy hoạch 11,5 m

1.300.000

Đường quy hoạch 5,95 m

1.140.000

c) Bổ sung số thứ tự 3 vào Mục II, bổ sung số thứ tự 3, 4 vào Mục VI và bổ sung số thứ tự 4 vào Mục XI khoản 7, như sau:
Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Thị trấn, xã, khu quy hoạch, mặt cắt đường (tính cả vỉa hè)

GIÁ ĐẤT Ở

II

Thị trấn Phú Lộc

3

Khu quy hoạch Nương Thiền (mở rộng)

Đường 24,0 m

845.000

Đường 13,5 m

689.000

Đường 11,5 m

637.000

VI

Xã Lộc Sơn

3

Khu quy hoạch dân cư số 3, đường giao thông trục trung tâm đô thị La Sơn

Đường 31,0 m

228.000

Đường 13,5 m

180.000

4

Khu quy hoạch dân cư gần Trường THCS Lộc Sơn, xã Lộc Sơn

Đường 19,5 m

1.150.000

Đường 11,5 m đến 15,5 m

806.000

XI

Xã Vinh Hiền

4

Khu tái định cư Quốc lộ 49

Đường 36,0 m

517.000

Đường 11,0 m đến 13,5 m

363.000