Document: Điều 2 Thông tư 05/2010/TT-BLĐTBXH Chương trình khung trình độ trung cấp nghề, Chương trình khung trình độ cao đẳng nghề nghề nhóm nghề Công nghệ kỹ thuật

Type: {"issuing_agency": "Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội", "promulgation_date": "17/03/2010", "sign_number": "05/2010/TT-BLĐTBXH", "signer": "Đàm Hữu Đắc", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội", "promulgation_date": "17/03/2010", "sign_number": "05/2010/TT-BLĐTBXH", "signer": "Đàm Hữu Đắc", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội", "promulgation_date": "17/03/2010", "sign_number": "05/2010/TT-BLĐTBXH", "signer": "Đàm Hữu Đắc", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội", "promulgation_date": "17/03/2010", "sign_number": "05/2010/TT-BLĐTBXH", "signer": "Đàm Hữu Đắc", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội", "promulgation_date": "17/03/2010", "sign_number": "05/2010/TT-BLĐTBXH", "signer": "Đàm Hữu Đắc", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điều 2 Thông tư 05/2010/TT-BLĐTBXH Chương trình khung trình độ trung cấp nghề, Chương trình khung trình độ cao đẳng nghề nghề nhóm nghề Công nghệ kỹ thuật có nội dung như sau:

Điều 2. Chương trình khung quy định tại Thông tư này bao gồm:
1. Chương trình khung trình độ trung cấp nghề, chương trình khung trình độ cao đẳng nghề cho nghề “ Công nghệ hóa nhuộm” ( Phụ lục 1);
2. Chương trình khung trình độ trung cấp nghề, chương trình khung trình độ cao đẳng nghề cho nghề “ Sản xuất vật liệu nổ công nghiệp” ( Phụ lục2);
3. Chương trình khung trình độ trung cấp nghề, chương trình khung trình độ cao đẳng nghề cho nghề “ Khoan nổ mìn” ( Phụ lục3);
4. Chương trình khung trình độ trung cấp nghề, chương trình khung trình độ cao đẳng nghề cho nghề “ Luyện gang” ( Phụ lục 4);
5. Chương trình khung trình độ trung cấp nghề, chương trình khung trình độ cao đẳng nghề cho nghề “ Rèn, dập” ( Phụ lục 5);
6. Chương trình khung trình độ trung cấp nghề, chương trình khung trình độ cao đẳng nghề cho nghề “ Xây dựng và hoàn thiện công trình thủy lợi” ( Phụ lục 6);
7. Chương trình khung trình độ trung cấp nghề, chương trình khung trình độ cao đẳng nghề cho nghề “ Sửa chữa thiết bị may” ( Phụ lục 7);
8. Chương trình khung trình độ trung cấp nghề, chương trình khung trình độ cao đẳng nghề cho nghề “ Trắc địa công trình” ( Phụ lục 8);
9. Chương trình khung trình độ trung cấp nghề, chương trình khung trình độ cao đẳng nghề cho nghề “ Khảo sát địa hình” ( Phụ lục 9);
10. Chương trình khung trình độ trung cấp nghề, chương trình khung trình độ cao đẳng nghề cho nghề “ Đo đạc bản đồ” ( Phụ lục 10);
11. Chương trình khung trình độ trung cấp nghề, chương trình khung trình độ cao đẳng nghề cho nghề “ Kiểm nghiệm đường, mía” ( Phụ lục 11);
12. Chương trình khung trình độ trung cấp nghề, chương trình khung trình độ cao đẳng nghề cho nghề “ Cơ điện nông thôn” ( Phụ lục 12);
13. Chương trình khung trình độ trung cấp nghề, chương trình khung trình độ cao đẳng nghề cho nghề “ Công nghệ nhiệt luyện” ( Phụ lục 13);
14. Chương trình khung trình độ trung cấp nghề, chương trình khung trình độ cao đẳng nghề cho nghề “ Công nghệ chế tạo và bảo dưỡng toa xe” ( Phụ lục 14);
15. Chương trình khung trình độ trung cấp nghề, chương trình khung trình độ cao đẳng nghề cho nghề “ Lắp đặt cầu” ( Phụ lục 15);
16. Chương trình khung trình độ trung cấp nghề, chương trình khung trình độ cao đẳng nghề cho nghề “ Lắp đặt đường dây tải điện và trạm biến áp” ( Phụ lục 16).

Content:
Điều 2. Chương trình khung quy định tại Thông tư này bao gồm:
1. Chương trình khung trình độ trung cấp nghề, chương trình khung trình độ cao đẳng nghề cho nghề “ Công nghệ hóa nhuộm” ( Phụ lục 1);
2. Chương trình khung trình độ trung cấp nghề, chương trình khung trình độ cao đẳng nghề cho nghề “ Sản xuất vật liệu nổ công nghiệp” ( Phụ lục2);
3. Chương trình khung trình độ trung cấp nghề, chương trình khung trình độ cao đẳng nghề cho nghề “ Khoan nổ mìn” ( Phụ lục3);
4. Chương trình khung trình độ trung cấp nghề, chương trình khung trình độ cao đẳng nghề cho nghề “ Luyện gang” ( Phụ lục 4);
5. Chương trình khung trình độ trung cấp nghề, chương trình khung trình độ cao đẳng nghề cho nghề “ Rèn, dập” ( Phụ lục 5);
6. Chương trình khung trình độ trung cấp nghề, chương trình khung trình độ cao đẳng nghề cho nghề “ Xây dựng và hoàn thiện công trình thủy lợi” ( Phụ lục 6);
7. Chương trình khung trình độ trung cấp nghề, chương trình khung trình độ cao đẳng nghề cho nghề “ Sửa chữa thiết bị may” ( Phụ lục 7);
8. Chương trình khung trình độ trung cấp nghề, chương trình khung trình độ cao đẳng nghề cho nghề “ Trắc địa công trình” ( Phụ lục 8);
9. Chương trình khung trình độ trung cấp nghề, chương trình khung trình độ cao đẳng nghề cho nghề “ Khảo sát địa hình” ( Phụ lục 9);
10. Chương trình khung trình độ trung cấp nghề, chương trình khung trình độ cao đẳng nghề cho nghề “ Đo đạc bản đồ” ( Phụ lục 10);
11. Chương trình khung trình độ trung cấp nghề, chương trình khung trình độ cao đẳng nghề cho nghề “ Kiểm nghiệm đường, mía” ( Phụ lục 11);
12. Chương trình khung trình độ trung cấp nghề, chương trình khung trình độ cao đẳng nghề cho nghề “ Cơ điện nông thôn” ( Phụ lục 12);
13. Chương trình khung trình độ trung cấp nghề, chương trình khung trình độ cao đẳng nghề cho nghề “ Công nghệ nhiệt luyện” ( Phụ lục 13);
14. Chương trình khung trình độ trung cấp nghề, chương trình khung trình độ cao đẳng nghề cho nghề “ Công nghệ chế tạo và bảo dưỡng toa xe” ( Phụ lục 14);
15. Chương trình khung trình độ trung cấp nghề, chương trình khung trình độ cao đẳng nghề cho nghề “ Lắp đặt cầu” ( Phụ lục 15);
16. Chương trình khung trình độ trung cấp nghề, chương trình khung trình độ cao đẳng nghề cho nghề “ Lắp đặt đường dây tải điện và trạm biến áp” ( Phụ lục 16).