Document: Khoản 2 Điều 2 Quyết định 32/2004/QĐ-BBCVT chuyển Nhà máy Vật liệu Bưu điện thành Công ty cổ phần

Type: {"issuing_agency": "Bộ Bưu chính, Viễn thông", "promulgation_date": "21/07/2004", "sign_number": "32/2004/QĐ-BBCVT", "signer": "Đặng Đình Lâm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Bưu chính, Viễn thông", "promulgation_date": "21/07/2004", "sign_number": "32/2004/QĐ-BBCVT", "signer": "Đặng Đình Lâm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Bưu chính, Viễn thông", "promulgation_date": "21/07/2004", "sign_number": "32/2004/QĐ-BBCVT", "signer": "Đặng Đình Lâm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Bưu chính, Viễn thông", "promulgation_date": "21/07/2004", "sign_number": "32/2004/QĐ-BBCVT", "signer": "Đặng Đình Lâm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Bưu chính, Viễn thông", "promulgation_date": "21/07/2004", "sign_number": "32/2004/QĐ-BBCVT", "signer": "Đặng Đình Lâm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Quyết định 32/2004/QĐ-BBCVT chuyển Nhà máy Vật liệu Bưu điện thành Công ty cổ phần

Điều 2. Phê duyệt phương án cổ phần hóa Nhà máy Vật liệu Bưu điện thuộc Tổng công ty Bưu chính Viễn thông Việt Nam thành Công ty cổ phần Vật liệu Bưu điện, với nội dung chính như sau:
...
2. Giá trị Nhà máy tại thời điểm cổ phần hóa (31/12/2002):
- Giá trị thực tế của Nhà máy: 105.513.645.272 đồng;
- Giá trị thực tế phần vốn nhà nước tại Nhà máy: 13.689.152.884 đồng.

Content:
Giá trị Nhà máy tại thời điểm cổ phần hóa (31/12/2002):
- Giá trị thực tế của Nhà máy: 105.513.645.272 đồng;
- Giá trị thực tế phần vốn nhà nước tại Nhà máy: 13.689.152.884 đồng.