Document: Điểm a Khoản 7 Điều 1 Quyết định 15/2018/QĐ-UBND sửa đổi tiêu chuẩn nhãn hàng hóa kèm 332/2012/QĐ-UBND Bắc Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "20/06/2018", "sign_number": "15/2018/QĐ-UBND", "signer": "Dương Văn Thái", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "20/06/2018", "sign_number": "15/2018/QĐ-UBND", "signer": "Dương Văn Thái", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "20/06/2018", "sign_number": "15/2018/QĐ-UBND", "signer": "Dương Văn Thái", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "20/06/2018", "sign_number": "15/2018/QĐ-UBND", "signer": "Dương Văn Thái", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "20/06/2018", "sign_number": "15/2018/QĐ-UBND", "signer": "Dương Văn Thái", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 7 Điều 1 Quyết định 15/2018/QĐ-UBND sửa đổi tiêu chuẩn nhãn hàng hóa kèm 332/2012/QĐ-UBND Bắc Giang

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý về tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, nhãn hàng hóa, đo lường và chất lượng sản phẩm, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Bắc Giang ban hành kèm theo Quyết định số 332/2012/QĐ-UBND ngày 10 tháng 10 năm 2012 của UBND tỉnh Bắc Giang
...
7. Sửa đổi, bổ sung Điều 11 như sau:
“Điều 11. Trách nhiệm quản lý Nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa của các Sở quản lý chuyên ngành
1. Thực hiện việc quản lý Nhà nước về chất lượng sản phẩm trong sản xuất được phân công cụ thể như sau:
a) Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Giống cây trồng, giống vật nuôi; nông sản, lâm sản, thủy sản, muối; gia súc, gia cầm, vật nuôi;
Vật tư nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản; phân bón; thức ăn, nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi;
Sản phẩm, dịch vụ trong nuôi trồng, thu hoạch, chế biến, bảo quản, vận chuyển nông sản, lâm sản, thủy sản, muối;
Thuốc bảo vệ thực vật, động vật; phụ gia, hóa chất sử dụng trong nông, lâm nghiệp, thủy sản; chế phẩm sinh học dùng trong nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản;
Công trình thủy lợi, đê điều;
Dụng cụ đánh bắt thủy sản, các thiết bị đòi hỏi yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn trong ngành thủy sản.

Content:
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Giống cây trồng, giống vật nuôi; nông sản, lâm sản, thủy sản, muối; gia súc, gia cầm, vật nuôi;
Vật tư nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản; phân bón; thức ăn, nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi;
Sản phẩm, dịch vụ trong nuôi trồng, thu hoạch, chế biến, bảo quản, vận chuyển nông sản, lâm sản, thủy sản, muối;
Thuốc bảo vệ thực vật, động vật; phụ gia, hóa chất sử dụng trong nông, lâm nghiệp, thủy sản; chế phẩm sinh học dùng trong nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản;
Công trình thủy lợi, đê điều;
Dụng cụ đánh bắt thủy sản, các thiết bị đòi hỏi yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn trong ngành thủy sản.