Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 3595/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất huyện Như Xuân tỉnh Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "14/09/2021", "sign_number": "3595/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "14/09/2021", "sign_number": "3595/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "14/09/2021", "sign_number": "3595/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "14/09/2021", "sign_number": "3595/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "14/09/2021", "sign_number": "3595/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 3595/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất huyện Như Xuân tỉnh Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Như Xuân, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: Tổng diện tích tự nhiên: 72.171,84 ha.
- Nhóm đất nông nghiệp: 61.188,64 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp: 10.874,72 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng: 108,49 ha.
Cụ thể:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

I

Tổng diện tích tự nhiên

72.171,84

72.171,84

72.171,84

100

1

Đất nông nghiệp

63.136,71

87,48

61.188,64

61.188,64

84,78

1.1

Đất trồng lúa

Content:
Diện tích, cơ cấu các loại đất: Tổng diện tích tự nhiên: 72.171,84 ha.
- Nhóm đất nông nghiệp: 61.188,64 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp: 10.874,72 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng: 108,49 ha.
Cụ thể:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

I

Tổng diện tích tự nhiên

72.171,84

72.171,84

72.171,84

100

1

Đất nông nghiệp

63.136,71

87,48

61.188,64

61.188,64

84,78

1.1

Đất trồng lúa