Document: Điểm b Khoản 22 Điều 1 Quyết định 01/2019/QĐ-UBND sửa đổi Bảng giá đất định kỳ 05 nămTiền Giang 2016 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "17/01/2019", "sign_number": "01/2019/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "17/01/2019", "sign_number": "01/2019/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "17/01/2019", "sign_number": "01/2019/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "17/01/2019", "sign_number": "01/2019/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "17/01/2019", "sign_number": "01/2019/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 22 Điều 1 Quyết định 01/2019/QĐ-UBND sửa đổi Bảng giá đất định kỳ 05 nămTiền Giang 2016 2020

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2016 - 2020) trên địa bàn tỉnh Tiền Giang, ban hành kèm theo Quyết định số 44/2015/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau:
...
22. Sửa đổi khoản 1 Điều 34 như sau:
“1. Đất ở tại các vị trí ven các trục đường giao thông chính
...
b) Đất ở tại mặt tiền đường tỉnh
Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Tuyến đường

Đoạn đường

Mức giá

Từ

Đến

1

Đường tỉnh 872

Km 02+150 (Trụ điện trung thế số 46)

Đường vào bãi rác thị trấn

250.000

Đường vào bãi rác thị trấn

Đường Tổ 20, Khu phố 1

650.000

Đường Tổ 20, Khu phố 1

Đường đan Hựu Phong, xã Vĩnh Hựu

450.000

Đường đan Hựu Phong, xã Vĩnh Hựu

Ranh (phía Nam) Trường Trung học cơ sở xã Vĩnh Hựu

550.000

Ranh (phía Nam) Trường Trung học cơ sở xã Vĩnh Hựu

Ngã ba giao đường tỉnh 877 với đường tỉnh 872

450.000

2

Đường tỉnh 873

Ngã ba giao với Quốc lộ 50

Km 02 + 150

360.000

Đoạn còn lại

450.000

3

Đường tỉnh 877

Giáp ranh phường 5, thị xã Gò Công (Cầu Xóm Thủ)

Đê Tây

550.000

Đê Tây

Trụ điện trung thế số 88

420.000

Trụ điện trung thế số 88

Phòng khám khu vực Long Bình

550.000

Phòng khám khu vực Long Bình

Đường huyện 16

800.000

Đường huyện 16

Cống Năm Đực

550.000

Cống Năm Đực

Trường Tiểu học Vĩnh Hựu 1

420.000

Trường Tiểu học Vĩnh Hựu 1

Cống chùa Cả Chốt

450.000

Cống chùa Cả Chốt

Giáp ranh xã Bình Ninh huyện Chợ Gạo

380.000

4

Đường tỉnh 877E (ĐH.21 cũ)

Toàn tuyến

250.000

5

Đường tỉnh 879D (Đường Cần Đước- Chợ Gạo)

Giáp ranh huyện Châu Thành, tỉnh Long An

Giáp ranh huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang

650.000

Content:
Đất ở tại mặt tiền đường tỉnh
Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Tuyến đường

Đoạn đường

Mức giá

Từ

Đến

1

Đường tỉnh 872

Km 02+150 (Trụ điện trung thế số 46)

Đường vào bãi rác thị trấn

250.000

Đường vào bãi rác thị trấn

Đường Tổ 20, Khu phố 1

650.000

Đường Tổ 20, Khu phố 1

Đường đan Hựu Phong, xã Vĩnh Hựu

450.000

Đường đan Hựu Phong, xã Vĩnh Hựu

Ranh (phía Nam) Trường Trung học cơ sở xã Vĩnh Hựu

550.000

Ranh (phía Nam) Trường Trung học cơ sở xã Vĩnh Hựu

Ngã ba giao đường tỉnh 877 với đường tỉnh 872

450.000

2

Đường tỉnh 873

Ngã ba giao với Quốc lộ 50

Km 02 + 150

360.000

Đoạn còn lại

450.000

3

Đường tỉnh 877

Giáp ranh phường 5, thị xã Gò Công (Cầu Xóm Thủ)

Đê Tây

550.000

Đê Tây

Trụ điện trung thế số 88

420.000

Trụ điện trung thế số 88

Phòng khám khu vực Long Bình

550.000

Phòng khám khu vực Long Bình

Đường huyện 16

800.000

Đường huyện 16

Cống Năm Đực

550.000

Cống Năm Đực

Trường Tiểu học Vĩnh Hựu 1

420.000

Trường Tiểu học Vĩnh Hựu 1

Cống chùa Cả Chốt

450.000

Cống chùa Cả Chốt

Giáp ranh xã Bình Ninh huyện Chợ Gạo

380.000

4

Đường tỉnh 877E (ĐH.21 cũ)

Toàn tuyến

250.000

5

Đường tỉnh 879D (Đường Cần Đước- Chợ Gạo)

Giáp ranh huyện Châu Thành, tỉnh Long An

Giáp ranh huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang

650.000