Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 49/2017/QĐ-UBND chế độ thu nộp quản lý sử dụng Lệ phí hộ tịch Lạng Sơn

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lạng Sơn", "promulgation_date": "14/09/2017", "sign_number": "49/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Thưởng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lạng Sơn", "promulgation_date": "14/09/2017", "sign_number": "49/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Thưởng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lạng Sơn", "promulgation_date": "14/09/2017", "sign_number": "49/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Thưởng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lạng Sơn", "promulgation_date": "14/09/2017", "sign_number": "49/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Thưởng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lạng Sơn", "promulgation_date": "14/09/2017", "sign_number": "49/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Thưởng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 49/2017/QĐ-UBND chế độ thu nộp quản lý sử dụng Lệ phí hộ tịch Lạng Sơn

Điều 1. Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng Lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, như sau:
...
3. Mức thu lệ phí

Số TT

Nội dung thu lệ phí

Mức thu

1

Mức thu áp dụng đối với các việc hộ tịch tại Uỷ ban nhân dân cấp xã

a

Khai sinh (bao gồm: đăng ký khai sinh không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân)

8.000 đồng

b

Khai tử (bao gồm: đăng ký khai tử không đúng hạn, đăng ký lại khai tử)

8.000 đồng

c

Kết hôn, đăng ký lại kết hôn

30.000 đồng

d

Nhận cha, mẹ, con

15.000 đồng

đ

Cấp bản sao trích lục hộ tịch

3.000 đồng/01 bản sao

e

Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi cư trú ở trong nước; bổ sung hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước

15.000 đồng

g

Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân

15.000 đồng

h

Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác; đăng ký hộ tịch khác

8.000 đồng

2

Mức thu áp dụng đối với việc hộ tịch tại Uỷ ban nhân dân cấp huyện

a

Khai sinh (bao gồm: đăng ký khai sinh đúng hạn, không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân)

75.000 đồng

b

Khai tử (bao gồm: đăng ký khai tử đúng hạn, không đúng hạn, đăng ký lại khai tử)

75.000 đồng

c

Kết hôn (bao gồm: đăng ký kết hôn mới, đăng ký lại kết hôn) với người nước ngoài

1.500.000 đồng

d

Giám hộ, chấm dứt giám hộ

75.000 đồng

đ

Nhận cha, mẹ, con

1.500.000 đồng

e

Cấp bản sao trích lục hộ tịch

8.000 đồng/01 bản sao

g

Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên cư trú ở trong nước, xác định lại dân tộc; thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch có yếu tố nước ngoài; xác định lại dân tộc

28.000 đồng

h

Ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

75.000 đồng

i

Đăng ký hộ tịch khác

75.000 đồng

3

Mức thu áp dụng đối với việc hộ tịch tại Sở Tư pháp

a

Cấp bản sao trích lục hộ tịch

8.000 đồng/1 bản sao

Content:
Mức thu lệ phí

Số TT

Nội dung thu lệ phí

Mức thu

1

Mức thu áp dụng đối với các việc hộ tịch tại Uỷ ban nhân dân cấp xã

a

Khai sinh (bao gồm: đăng ký khai sinh không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân)

8.000 đồng

b

Khai tử (bao gồm: đăng ký khai tử không đúng hạn, đăng ký lại khai tử)

8.000 đồng

c

Kết hôn, đăng ký lại kết hôn

30.000 đồng

d

Nhận cha, mẹ, con

15.000 đồng

đ

Cấp bản sao trích lục hộ tịch

3.000 đồng/01 bản sao

e

Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi cư trú ở trong nước; bổ sung hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước

15.000 đồng

g

Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân

15.000 đồng

h

Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác; đăng ký hộ tịch khác

8.000 đồng

2

Mức thu áp dụng đối với việc hộ tịch tại Uỷ ban nhân dân cấp huyện

a

Khai sinh (bao gồm: đăng ký khai sinh đúng hạn, không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân)

75.000 đồng

b

Khai tử (bao gồm: đăng ký khai tử đúng hạn, không đúng hạn, đăng ký lại khai tử)

75.000 đồng

c

Kết hôn (bao gồm: đăng ký kết hôn mới, đăng ký lại kết hôn) với người nước ngoài

1.500.000 đồng

d

Giám hộ, chấm dứt giám hộ

75.000 đồng

đ

Nhận cha, mẹ, con

1.500.000 đồng

e

Cấp bản sao trích lục hộ tịch

8.000 đồng/01 bản sao

g

Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên cư trú ở trong nước, xác định lại dân tộc; thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch có yếu tố nước ngoài; xác định lại dân tộc

28.000 đồng

h

Ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

75.000 đồng

i

Đăng ký hộ tịch khác

75.000 đồng

3

Mức thu áp dụng đối với việc hộ tịch tại Sở Tư pháp

a

Cấp bản sao trích lục hộ tịch

8.000 đồng/1 bản sao