Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1009/QĐ-UBND 2022 bổ sung Kế hoạch sử dụng đất Kỳ Anh Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "13/05/2022", "sign_number": "1009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "13/05/2022", "sign_number": "1009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "13/05/2022", "sign_number": "1009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "13/05/2022", "sign_number": "1009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "13/05/2022", "sign_number": "1009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1009/QĐ-UBND 2022 bổ sung Kế hoạch sử dụng đất Kỳ Anh Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thị xã Kỳ Anh, với các nội dung chủ yếu như sau:
...
4.211,12

4.211,12

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

4,40

4,40

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

282,25

282,25

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

358,49

358,49

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

8,26

8,26

2.8

Bất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

263,02

263,02

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.062,78

4.095,57

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1.939,96

1.956,28

-

Đất thủy lợi

DTL

1.080,11

1.080,11

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

4,42

4,42

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7,91

7,38

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

78,38

78,38

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

21,46

21,46

-

Đất công trình năng lượng

DNL

512,57

512,57

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

2,46

2,46

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,29

3,29

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

11,60

28,60

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

22,28

22,28

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

367,82

367,82

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,24

0,24

-

Đất chợ

DCH

10,28

10,28

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,00

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

14,53

14,53

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

43,78

43,78

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

396,17

399,17

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

886,34

886,34

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSG

19,65

19,65

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,32

2,32

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

9,99

9,99

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

680,65

677,47

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

79,88

79,88

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.073,38

1.073,38

Content:
4.211,12

4.211,12

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

4,40

4,40

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

282,25

282,25

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

358,49

358,49

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

8,26

8,26

2.8

Bất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

263,02

263,02

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.062,78

4.095,57

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1.939,96

1.956,28

-

Đất thủy lợi

DTL

1.080,11

1.080,11

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

4,42

4,42

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7,91

7,38

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

78,38

78,38

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

21,46

21,46

-

Đất công trình năng lượng

DNL

512,57

512,57

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

2,46

2,46

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,29

3,29

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

11,60

28,60

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

22,28

22,28

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

367,82

367,82

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,24

0,24

-

Đất chợ

DCH

10,28

10,28

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,00

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

14,53

14,53

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

43,78

43,78

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

396,17

399,17

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

886,34

886,34

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSG

19,65

19,65

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,32

2,32

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

9,99

9,99

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

680,65

677,47

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

79,88

79,88

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.073,38

1.073,38