Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 606/QĐ-UBND 2019 phát triển liên kết theo chuỗi giá trị gắn sản xuất mật ong Lâm Đồng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "19/03/2019", "sign_number": "606/QĐ-UBND", "signer": "***", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "19/03/2019", "sign_number": "606/QĐ-UBND", "signer": "***", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "19/03/2019", "sign_number": "606/QĐ-UBND", "signer": "***", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "19/03/2019", "sign_number": "606/QĐ-UBND", "signer": "***", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "19/03/2019", "sign_number": "606/QĐ-UBND", "signer": "***", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 606/QĐ-UBND 2019 phát triển liên kết theo chuỗi giá trị gắn sản xuất mật ong Lâm Đồng

Điều 1. Phê duyệt hỗ trợ Dự án phát triển liên kết theo chuỗi giá trị gắn với sản xuất, tiêu thụ sản phẩm mật ong, cụ thể như sau:
...
7. Nội dung thực hiện và cơ chế hỗ trợ:
7.1. Hỗ trợ tư vấn xây dựng liên kết:
a) Nội dung hỗ trợ: Xây dựng dự án liên kết; xây dựng phương án, kế hoạch sản xuất kinh doanh, phát triển thị trường và xây dựng hợp đồng liên kết với các hộ dân.
b) Ngân sách Nhà nước hỗ trợ 100% kinh phí thực hiện.
7.2. Hỗ trợ máy móc thiết bị phục vụ sản xuất, chế biến sản phẩm:
a) Nội dung hỗ trợ: Hỗ trợ mua sắm và lắp đặt các trang thiết bị phục vụ liên kết nhằm nâng cao chất lượng sản phẩm khi gia nhập thị trường, đảm bảo an toàn thực phẩm, gồm: Máy hạ thủy phần mật ong, công suất 100 - 180 kg/mẻ; Máy in date phun băng tải; máy lọc mật; máy chiết rót.
b) Ngân sách Nhà nước hỗ trợ 30% kinh phí thực hiện và 70% kinh phí do Công ty đối ứng thực hiện.
7.3. Hỗ trợ đào tạo, tập huấn:
a) Đối tượng đào tạo, tập huấn: Toàn bộ các hộ dân tham gia liên kết và nhân viên Công ty TNHH mật ong Thái Dương.
b) Nội dung tập huấn: Nâng cao năng lực nhằm giúp công ty và các thành viên tham gia liên kết hiểu về cách thức thực hiện chuỗi giá trị, nâng cao khả năng nắm bắt thị trường, vấn đề xây dựng kế hoạch sản xuất kinh doanh, tổ chức thực hiện sản xuất kinh doanh, ứng dụng công nghệ cao, áp dụng quy trình sản xuất tiên tiến, đảm bảo chất lượng.
c) Số lượng: 02 lớp.
d) Ngân sách Nhà nước hỗ trợ 100% kinh phí thực hiện.
7.4. Hỗ trợ giống, bao bì, nhãn mác sản phẩm:
a) Nội dung hỗ trợ: Hỗ trợ giống ong thuần chủng để nhân giống và cung cấp cho các hộ tham gia liên kết (tỷ lệ con giống hỗ trợ cho các hộ tham gia liên kết do Công ty và các hộ bàn bạc thống nhất khi tiến hành phát triển liên kết, mở rộng quy mô đàn); hỗ trợ mua bao bì đóng gói, nhãn mác và tem truy xuất nguồn gốc.
b) Ngân sách Nhà nước hỗ trợ 70% kinh phí thực hiện và 30% kinh phí do Công ty, hộ dân đối ứng thực hiện.
7.5. Hỗ trợ chuyển giao, ứng dụng khoa học kỹ thuật mới, áp dụng quy trình kỹ thuật và quản lý chất lượng đồng bộ theo chuỗi:
a) Nội dung hỗ trợ: Hỗ trợ áp dụng quy trình sản xuất nông nghiệp tốt theo tiêu chuẩn VietGAP và quy trình chế biến an toàn theo tiêu chuẩn HACCP thông qua việc thuê đơn vị tư vấn thực hiện và cấp giấy chứng nhận cho nông hộ và Công ty.
b) Ngân sách Nhà nước hỗ trợ 40% kinh phí và Công ty, các hộ tham gia liên kết đối ứng 60% kinh phí thực hiện (Công ty chịu trách nhiệm huy động nguồn vốn đối ứng).
7.6. Kinh phí quản lý: Thực hiện đánh giá, lựa chọn danh mục dự án, đánh giá dự án liên kết; hướng dẫn, kiểm tra, nghiệm thu, theo dõi đánh giá, sơ kết, tổng kết dự án (Ngân sách Nhà nước hỗ trợ 100% kinh phí thực hiện).
IV. Kinh phí thực hiện:
1. Tổng kinh phí thực hiện: 2.259.790.000 đồng (Hai tỷ, hai trăm năm mươi chín triệu, bảy trăm chín mươi ngàn đồng), trong đó:
a) Kinh phí ngân sách Nhà nước hỗ trợ: 1.199.049.000 đồng.
b) Kinh phí do Công ty TNHH mật ong Thái Dương và các hộ dân tham gia dự án đối ứng: 1.060.741.000 đồng.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
2. Phân kỳ nguồn vốn ngân sách nhà nước hỗ trợ:
a) Năm 2019: 754.739.000 đồng.
b) Năm 2020: 444.310.000 đồng.
3. Nguồn kinh phí thực hiện: Từ nguồn vốn sự nghiệp ngân sách Trung ương hỗ trợ thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng và nguồn vốn phân bổ thực hiện các chương trình, đề án của ngành nông nghiệp năm 2019 và năm 2020.

Content:
Nội dung thực hiện và cơ chế hỗ trợ:
7.1. Hỗ trợ tư vấn xây dựng liên kết:
a) Nội dung hỗ trợ: Xây dựng dự án liên kết; xây dựng phương án, kế hoạch sản xuất kinh doanh, phát triển thị trường và xây dựng hợp đồng liên kết với các hộ dân.
b) Ngân sách Nhà nước hỗ trợ 100% kinh phí thực hiện.
7.2. Hỗ trợ máy móc thiết bị phục vụ sản xuất, chế biến sản phẩm:
a) Nội dung hỗ trợ: Hỗ trợ mua sắm và lắp đặt các trang thiết bị phục vụ liên kết nhằm nâng cao chất lượng sản phẩm khi gia nhập thị trường, đảm bảo an toàn thực phẩm, gồm: Máy hạ thủy phần mật ong, công suất 100 - 180 kg/mẻ; Máy in date phun băng tải; máy lọc mật; máy chiết rót.
b) Ngân sách Nhà nước hỗ trợ 30% kinh phí thực hiện và 70% kinh phí do Công ty đối ứng thực hiện.
7.3. Hỗ trợ đào tạo, tập huấn:
a) Đối tượng đào tạo, tập huấn: Toàn bộ các hộ dân tham gia liên kết và nhân viên Công ty TNHH mật ong Thái Dương.
b) Nội dung tập huấn: Nâng cao năng lực nhằm giúp công ty và các thành viên tham gia liên kết hiểu về cách thức thực hiện chuỗi giá trị, nâng cao khả năng nắm bắt thị trường, vấn đề xây dựng kế hoạch sản xuất kinh doanh, tổ chức thực hiện sản xuất kinh doanh, ứng dụng công nghệ cao, áp dụng quy trình sản xuất tiên tiến, đảm bảo chất lượng.
c) Số lượng: 02 lớp.
d) Ngân sách Nhà nước hỗ trợ 100% kinh phí thực hiện.
7.4. Hỗ trợ giống, bao bì, nhãn mác sản phẩm:
a) Nội dung hỗ trợ: Hỗ trợ giống ong thuần chủng để nhân giống và cung cấp cho các hộ tham gia liên kết (tỷ lệ con giống hỗ trợ cho các hộ tham gia liên kết do Công ty và các hộ bàn bạc thống nhất khi tiến hành phát triển liên kết, mở rộng quy mô đàn); hỗ trợ mua bao bì đóng gói, nhãn mác và tem truy xuất nguồn gốc.
b) Ngân sách Nhà nước hỗ trợ 70% kinh phí thực hiện và 30% kinh phí do Công ty, hộ dân đối ứng thực hiện.
7.5. Hỗ trợ chuyển giao, ứng dụng khoa học kỹ thuật mới, áp dụng quy trình kỹ thuật và quản lý chất lượng đồng bộ theo chuỗi:
a) Nội dung hỗ trợ: Hỗ trợ áp dụng quy trình sản xuất nông nghiệp tốt theo tiêu chuẩn VietGAP và quy trình chế biến an toàn theo tiêu chuẩn HACCP thông qua việc thuê đơn vị tư vấn thực hiện và cấp giấy chứng nhận cho nông hộ và Công ty.
b) Ngân sách Nhà nước hỗ trợ 40% kinh phí và Công ty, các hộ tham gia liên kết đối ứng 60% kinh phí thực hiện (Công ty chịu trách nhiệm huy động nguồn vốn đối ứng).
7.6. Kinh phí quản lý: Thực hiện đánh giá, lựa chọn danh mục dự án, đánh giá dự án liên kết; hướng dẫn, kiểm tra, nghiệm thu, theo dõi đánh giá, sơ kết, tổng kết dự án (Ngân sách Nhà nước hỗ trợ 100% kinh phí thực hiện).
IV. Kinh phí thực hiện:
1. Tổng kinh phí thực hiện: 2.259.790.000 đồng (Hai tỷ, hai trăm năm mươi chín triệu, bảy trăm chín mươi ngàn đồng), trong đó:
a) Kinh phí ngân sách Nhà nước hỗ trợ: 1.199.049.000 đồng.
b) Kinh phí do Công ty TNHH mật ong Thái Dương và các hộ dân tham gia dự án đối ứng: 1.060.741.000 đồng.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
2. Phân kỳ nguồn vốn ngân sách nhà nước hỗ trợ:
a) Năm 2019: 754.739.000 đồng.
b) Năm 2020: 444.310.000 đồng.
3. Nguồn kinh phí thực hiện: Từ nguồn vốn sự nghiệp ngân sách Trung ương hỗ trợ thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng và nguồn vốn phân bổ thực hiện các chương trình, đề án của ngành nông nghiệp năm 2019 và năm 2020.