Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 224/QĐ-UBND năm 2007 xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến 2010

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "04/09/2007", "sign_number": "224/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "04/09/2007", "sign_number": "224/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "04/09/2007", "sign_number": "224/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "04/09/2007", "sign_number": "224/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "04/09/2007", "sign_number": "224/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 224/QĐ-UBND năm 2007 xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến 2010

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 2007 - 2010 của phường Kinh Dinh, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất ở

OTC

20,02

52,03

20,25

52,63

2.1.1

Đất ở tại đô thị

ODT

20,02

52,03

20,25

52,63

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

12,00

31,19

14,78

38,41

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

1,17

3,04

1,08

2,81

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

0,56

1,46

0,56

1,46

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

0,86

2,23

0,94

2,44

2.2.3.1

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

0,86

2,23

0,94

2,44

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

9,41

24,45

12,20

31,70

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

6,76

17,57

8,20

21,30

2.2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

0,28

0,73

0,24

0,62

2.2.4.3

Đất cơ sở văn hoá

DVH

0,15

0,39

0,80

2,07

2.2.4.4

Đất cơ sở y tế

DYT

0,06

0,16

0,05

0,13

2.2.4.5

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

1,50

3,90

2,26

5,87

2.2.4.6

Đất chợ

DCH

0,66

1,72

0,66

1,72

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

1,91

4,96

1,89

4,91

2.4

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

SMN

-

-

1,39

3,61

2.5

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

0,17

0,44

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0,17

0,44

-

-

Content:
2.1

Đất ở

OTC

20,02

52,03

20,25

52,63

2.1.1

Đất ở tại đô thị

ODT

20,02

52,03

20,25

52,63

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

12,00

31,19

14,78

38,41

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

1,17

3,04

1,08

2,81

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

0,56

1,46

0,56

1,46

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

0,86

2,23

0,94

2,44

2.2.3.1

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

0,86

2,23

0,94

2,44

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

9,41

24,45

12,20

31,70

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

6,76

17,57

8,20

21,30

2.2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

0,28

0,73

0,24

0,62

2.2.4.3

Đất cơ sở văn hoá

DVH

0,15

0,39

0,80

2,07

2.2.4.4

Đất cơ sở y tế

DYT

0,06

0,16

0,05

0,13

2.2.4.5

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

1,50

3,90

2,26

5,87

2.2.4.6

Đất chợ

DCH

0,66

1,72

0,66

1,72

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

1,91

4,96

1,89

4,91

2.4

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

SMN

-

-

1,39

3,61

2.5

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

0,17

0,44

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0,17

0,44

-

-