Document: Điều 3 Quyết định 19/2023/QĐ-UBND Danh mục tài sản cố định đặc thù Tiền Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "21/09/2023", "sign_number": "19/2023/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "21/09/2023", "sign_number": "19/2023/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "21/09/2023", "sign_number": "19/2023/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "21/09/2023", "sign_number": "19/2023/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "21/09/2023", "sign_number": "19/2023/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 3 Quyết định 19/2023/QĐ-UBND Danh mục tài sản cố định đặc thù Tiền Giang có nội dung như sau:

Điều 3. Danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình
1. Danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình:
a) Tài sản cố định đặc thù: Danh mục tài sản cố định đặc thù được quy định tại Phụ lục số 1 ban hành kèm theo Quyết định này.
b) Tài sản cố định vô hình: Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn đối với tài sản cố định vô hình được quy định tại Phụ lục số 2 ban hành kèm theo Quyết định này.
2. Việc quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị được quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 2 của Quyết định này thực hiện theo quy định tại Thông tư số 23/2023/TT-BTC và các văn bản pháp luật hiện hành.
3. Chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân thực hiện theo quy định riêng của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, Bộ trưởng Bộ Công an.

Content:
Điều 3. Danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình
1. Danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình:
a) Tài sản cố định đặc thù: Danh mục tài sản cố định đặc thù được quy định tại Phụ lục số 1 ban hành kèm theo Quyết định này.
b) Tài sản cố định vô hình: Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn đối với tài sản cố định vô hình được quy định tại Phụ lục số 2 ban hành kèm theo Quyết định này.
2. Việc quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị được quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 2 của Quyết định này thực hiện theo quy định tại Thông tư số 23/2023/TT-BTC và các văn bản pháp luật hiện hành.
3. Chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân thực hiện theo quy định riêng của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, Bộ trưởng Bộ Công an.