Document: Điểm d Khoản 6 Điều 1 Quyết định 1549/QĐ-UBND 2017 danh mục loại dự án được áp dụng cơ chế đặc thù Quảng Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "03/05/2017", "sign_number": "1549/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "03/05/2017", "sign_number": "1549/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "03/05/2017", "sign_number": "1549/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "03/05/2017", "sign_number": "1549/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "03/05/2017", "sign_number": "1549/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm d Khoản 6 Điều 1 Quyết định 1549/QĐ-UBND 2017 danh mục loại dự án được áp dụng cơ chế đặc thù Quảng Nam

Điều 1. Ban hành Quy định danh mục loại dự án được áp dụng cơ chế đặc thù và hướng dẫn thực hiện cơ chế đặc thù trong quản lý đầu tư xây dựng thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016-2020 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, với các nội dung chính sau:
...
6. Thẩm định hồ sơ xây dựng công trình
...
d) Thời gian thẩm định và báo cáo kết quả thẩm định: Cơ quan thẩm định có báo cáo kết quả thẩm định bằng văn bản cho UBND xã, đơn vị chủ đầu tư của huyện; thời gian không quá 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Content:
Thời gian thẩm định và báo cáo kết quả thẩm định: Cơ quan thẩm định có báo cáo kết quả thẩm định bằng văn bản cho UBND xã, đơn vị chủ đầu tư của huyện; thời gian không quá 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.