Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 3206/QĐ-UBND 2023 phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất Long Khánh Đồng Nai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "08/12/2023", "sign_number": "3206/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "08/12/2023", "sign_number": "3206/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "08/12/2023", "sign_number": "3206/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "08/12/2023", "sign_number": "3206/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "08/12/2023", "sign_number": "3206/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 3206/QĐ-UBND 2023 phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất Long Khánh Đồng Nai

Điều 1. Phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thành phố Long Khánh (lần 2) tại Quyết định số 3726/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2022 và Quyết định số 1166/QĐ-UBND ngày 23 tháng 5 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai, cụ thể như sau:
1. Chỉ tiêu Kế hoạch sử dụng đất năm 2023:

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Chỉ tiêu được duyệt tại Quyết định 1166/QĐ-UBND (ha)

Kế hoạch sử dụng đất năm 2023

Chỉ tiêu điều chỉnh (ha)

Tăng (+) giảm (-)

1

Đất nông nghiệp

15.883,28

15.869,10

-14,18

1.1

Đất trồng lúa

848,04

847,90

-0,18

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

574,04

573,86

-0,19

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

356,61

353,84

-2,76

1.3

Đất trồng cây lâu năm

14.532,88

14.522,84

-10,04

1.4

Đất rừng phòng hộ

4,743

4,74

-

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

38,83

38,83

-

1.6

Đất nông nghiệp khác

102,13

100,94

-1,19

2

Đất phi nông nghiệp

3.414,55

3.428,73

14,18

Content:
Chỉ tiêu Kế hoạch sử dụng đất năm 2023:

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Chỉ tiêu được duyệt tại Quyết định 1166/QĐ-UBND (ha)

Kế hoạch sử dụng đất năm 2023

Chỉ tiêu điều chỉnh (ha)

Tăng (+) giảm (-)

1

Đất nông nghiệp

15.883,28

15.869,10

-14,18

1.1

Đất trồng lúa

848,04

847,90

-0,18

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

574,04

573,86

-0,19

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

356,61

353,84

-2,76

1.3

Đất trồng cây lâu năm

14.532,88

14.522,84

-10,04

1.4

Đất rừng phòng hộ

4,743

4,74

-

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

38,83

38,83

-

1.6

Đất nông nghiệp khác

102,13

100,94

-1,19

2

Đất phi nông nghiệp

3.414,55

3.428,73

14,18