Document: Điều 1 Quyết định 4322/QĐ-STC 2013 giá tính phí trước bạ tàu ô tô xe máy súng săn súng thể thao Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "21/08/2013", "sign_number": "4322/QĐ-STC", "signer": "Lê Thị Loan", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "21/08/2013", "sign_number": "4322/QĐ-STC", "signer": "Lê Thị Loan", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "21/08/2013", "sign_number": "4322/QĐ-STC", "signer": "Lê Thị Loan", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "21/08/2013", "sign_number": "4322/QĐ-STC", "signer": "Lê Thị Loan", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "21/08/2013", "sign_number": "4322/QĐ-STC", "signer": "Lê Thị Loan", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 4322/QĐ-STC 2013 giá tính phí trước bạ tàu ô tô xe máy súng săn súng thể thao Hà Nội có nội dung như sau:

Điều 1. Bổ sung giá tính lệ phí trước bạ các loại ô tô cụ thể như sau:

TT

Loại tài sản

Năm sx

Giá xe mới 100% (Triệu VNĐ)

1. Xe nhập khẩu từ nước ngoài

NHÃN HIỆU LUXGEN

1

LUXGEN U7 22T 2198 cc; 07 chỗ

2013

588

2

LUXGEN ROYALOUNGE 2198 cc; 04 chỗ

2013

611

3

LUXGEN SEDAN (S5 20T) 1798 cc; 05 chỗ

2013

523

NHÃN HIỆU PORSCHE

1

PORSCHE BOXSTER 2.706 co; 02 chỗ

2013

3.091

2

PORSCHE BOXSTER S 3.436 cc; 02 chỗ

2013

3.848

3

PORSCHE CAYENNE S; 4.806 cc; 05 chỗ

2013

4.241

4

PORSCHE CAYENNE S HYBRID; 2.995 cc; 05 chỗ

2013

4.543

5

PORSCHE CAYENNE TURBO; 4.806 cc; 05 chỗ

2013

6.641

6

PORSCHE CAYENNE GTS; 4.806 cc; 05 chỗ

2013

5.041

7

PORSCHE PANAMERA; 3.605 cc; 04 chỗ

2013

4.496

8

PORSCHE PANAMERA 4; 3.605 cc; 04 chỗ

2013

4.633

9

PORSCHE PANAMERA S; 2.997 cc; 04 chỗ

2013

6.074

10

PORSCHE PANAMERA 4S; 2.997 cc; 04 chỗ

2013

6.381

2. Xe sản xuất, lắp ráp trong nước

NHÃN HIỆU KIA

1

KIA MORNING TA 12G E2 MT; 1.2L; 05 chỗ

2012, 2013

340

2

KIA PICANTO TA 12G E2 MT; 1.2L; 05 chỗ

2012, 2013

377

3

KIA FORTE TD 16GE2 MT; 1.6; 05 chỗ

2012, 2013

465

4

KIA FORTE TD 16GE2 AT; 1.6; 05 chỗ

2012, 2013

554

5

KIA CARENS FGKA42; 2.0; 07 chỗ

2013

539

6

KIA CARENS FGKA43; 2.0; 07 chỗ

2013

584

7

KIA SORENTO XM 24G E2 MT-2WD; 2.4; 07 chỗ

2011,2012, 2013

854

8

KIA SORENTO XM 24G E2 AT-2WD; 2.4; 07 chỗ

2013

863

9

KIA SORENTO XM 24G E2 AT-4WD; 2,4; 07 chỗ

2012,2013

879

Xe nhập khẩu từ nước ngoài

NHÃN HIỆU MERCEDES

MERCEDES-BENZ A250 SPORT; 1991 cm3; 05 chỗ

2013

1.623

NHÃN HIỆU LANDROVER

1

LANDROVER RANGEROVER SALMP1E4; 4999 cm3; 05 chỗ

2010

3.763

NHÃN HIỆU NISSAN

1

NISSAN 350Z COUPE GRAND TOURING 3498 cm3; 02 chỗ

2007

2.151

2

NISSAN PATROL TBSY61; 4479 cm3; 07 chỗ

2002

860

NHÃN HIỆU HYUNDAI

1

HYUNDAI VERACRUZ 300VX; 2959 cm3; 07 chỗ

2008

1.200

NHÃN HIỆU KIA

1

KIA PICANTO; 1086 cm3; 05 chỗ

2007

300

B. Loại tài sản là xe máy

1. Xe mô tô sản xuất, lắp ráp trong nước

1

SYM GALAXY S-VBE; 110cc

14,5

1

SYM GALAXY SR-VBC; 110cc

16,3

2. Xe mô tô nhập khẩu từ nước ngoài

1

TRIUMPH BONNEVILLE T100 110th EDITION; 865 cm; 02 chỗ

397

2

TRIUMPH BONNEVILLE T100 LIMITED EDITION; 865 cm; 02 chỗ

397

3

HONDA DIO CESTA; 49cc; Nhật Bản

60

Content:
Điều 1. Bổ sung giá tính lệ phí trước bạ các loại ô tô cụ thể như sau:

TT

Loại tài sản

Năm sx

Giá xe mới 100% (Triệu VNĐ)

1. Xe nhập khẩu từ nước ngoài

NHÃN HIỆU LUXGEN

1

LUXGEN U7 22T 2198 cc; 07 chỗ

2013

588

2

LUXGEN ROYALOUNGE 2198 cc; 04 chỗ

2013

611

3

LUXGEN SEDAN (S5 20T) 1798 cc; 05 chỗ

2013

523

NHÃN HIỆU PORSCHE

1

PORSCHE BOXSTER 2.706 co; 02 chỗ

2013

3.091

2

PORSCHE BOXSTER S 3.436 cc; 02 chỗ

2013

3.848

3

PORSCHE CAYENNE S; 4.806 cc; 05 chỗ

2013

4.241

4

PORSCHE CAYENNE S HYBRID; 2.995 cc; 05 chỗ

2013

4.543

5

PORSCHE CAYENNE TURBO; 4.806 cc; 05 chỗ

2013

6.641

6

PORSCHE CAYENNE GTS; 4.806 cc; 05 chỗ

2013

5.041

7

PORSCHE PANAMERA; 3.605 cc; 04 chỗ

2013

4.496

8

PORSCHE PANAMERA 4; 3.605 cc; 04 chỗ

2013

4.633

9

PORSCHE PANAMERA S; 2.997 cc; 04 chỗ

2013

6.074

10

PORSCHE PANAMERA 4S; 2.997 cc; 04 chỗ

2013

6.381

2. Xe sản xuất, lắp ráp trong nước

NHÃN HIỆU KIA

1

KIA MORNING TA 12G E2 MT; 1.2L; 05 chỗ

2012, 2013

340

2

KIA PICANTO TA 12G E2 MT; 1.2L; 05 chỗ

2012, 2013

377

3

KIA FORTE TD 16GE2 MT; 1.6; 05 chỗ

2012, 2013

465

4

KIA FORTE TD 16GE2 AT; 1.6; 05 chỗ

2012, 2013

554

5

KIA CARENS FGKA42; 2.0; 07 chỗ

2013

539

6

KIA CARENS FGKA43; 2.0; 07 chỗ

2013

584

7

KIA SORENTO XM 24G E2 MT-2WD; 2.4; 07 chỗ

2011,2012, 2013

854

8

KIA SORENTO XM 24G E2 AT-2WD; 2.4; 07 chỗ

2013

863

9

KIA SORENTO XM 24G E2 AT-4WD; 2,4; 07 chỗ

2012,2013

879

Xe nhập khẩu từ nước ngoài

NHÃN HIỆU MERCEDES

MERCEDES-BENZ A250 SPORT; 1991 cm3; 05 chỗ

2013

1.623

NHÃN HIỆU LANDROVER

1

LANDROVER RANGEROVER SALMP1E4; 4999 cm3; 05 chỗ

2010

3.763

NHÃN HIỆU NISSAN

1

NISSAN 350Z COUPE GRAND TOURING 3498 cm3; 02 chỗ

2007

2.151

2

NISSAN PATROL TBSY61; 4479 cm3; 07 chỗ

2002

860

NHÃN HIỆU HYUNDAI

1

HYUNDAI VERACRUZ 300VX; 2959 cm3; 07 chỗ

2008

1.200

NHÃN HIỆU KIA

1

KIA PICANTO; 1086 cm3; 05 chỗ

2007

300

B. Loại tài sản là xe máy

1. Xe mô tô sản xuất, lắp ráp trong nước

1

SYM GALAXY S-VBE; 110cc

14,5

1

SYM GALAXY SR-VBC; 110cc

16,3

2. Xe mô tô nhập khẩu từ nước ngoài

1

TRIUMPH BONNEVILLE T100 110th EDITION; 865 cm; 02 chỗ

397

2

TRIUMPH BONNEVILLE T100 LIMITED EDITION; 865 cm; 02 chỗ

397

3

HONDA DIO CESTA; 49cc; Nhật Bản

60