Document: Điểm a Khoản 2 Điều 2 Quyết định 6105/QĐ-UBND.NN duyệt quy hoạch cấp nước sinh hoạt vệ sinh môi trường nông thôn Nghệ An

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "23/12/2015", "sign_number": "6105/QĐ-UBND.NN", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "23/12/2015", "sign_number": "6105/QĐ-UBND.NN", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "23/12/2015", "sign_number": "6105/QĐ-UBND.NN", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "23/12/2015", "sign_number": "6105/QĐ-UBND.NN", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "23/12/2015", "sign_number": "6105/QĐ-UBND.NN", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 2 Điều 2 Quyết định 6105/QĐ-UBND.NN duyệt quy hoạch cấp nước sinh hoạt vệ sinh môi trường nông thôn Nghệ An

Điều 2. Kinh phí thực hiện
...
2. Giai đoạn 2016-2020:
Tổng nguồn lực huy động 1.535 tỷ đồng.
a) Nguồn hỗ trợ từ ngân sách (bao gồm cả vốn ODA) 513 tỷ đồng, chiếm 33%, gồm:
- Ngân sách trung ương: 250 tỷ, chiếm 16%, trung bình 50 tỷ đồng/năm;
- Ngân sách tỉnh: 120 tỷ đồng, chiếm 8%, trung bình 24 tỷ đồng/năm;
- Nguồn vốn ODA: 143 tỷ đồng, chiếm 9%, trung bình 29 tỷ đồng/năm.

Content:
Nguồn hỗ trợ từ ngân sách (bao gồm cả vốn ODA) 513 tỷ đồng, chiếm 33%, gồm:
- Ngân sách trung ương: 250 tỷ, chiếm 16%, trung bình 50 tỷ đồng/năm;
- Ngân sách tỉnh: 120 tỷ đồng, chiếm 8%, trung bình 24 tỷ đồng/năm;
- Nguồn vốn ODA: 143 tỷ đồng, chiếm 9%, trung bình 29 tỷ đồng/năm.