Document: Điều 2 Quyết định 10/2010/QĐ-UBND lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "27/01/2010", "sign_number": "10/2010/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Mẫn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "27/01/2010", "sign_number": "10/2010/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Mẫn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "27/01/2010", "sign_number": "10/2010/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Mẫn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "27/01/2010", "sign_number": "10/2010/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Mẫn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "27/01/2010", "sign_number": "10/2010/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Mẫn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 10/2010/QĐ-UBND lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất có nội dung như sau:

Điều 2. Danh mục và mức thu lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

STT

Danh mục

Mức thu

I

Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu, không có tài sản gắn liền với đất

đồng/giấy

Tổ chức

100.000

Hộ gia đình, cá nhân khu vực các quận

25.000

II

Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất hoặc Giấy chứng nhận chỉ có tài sản gắn liền với đất

đồng/giấy

1

Đối với tổ chức

- Diện tích dưới 500 m2

300.000

- Diện tích từ 500 m2 đến dưới 1.000 m2

400.000

- Diện tích từ 1.000 m2 trở lên

500.000

2

Đối với hộ gia đình, cá nhân

- Diện tích dưới 100 m2

60.000

- Diện tích từ 100 m2 đến dưới 200 m2

80.000

- Diện tích từ 200 m2 trở lên

100.000

III

Cấp lại, cấp đổi, xác nhận thay đổi (chứng nhận) trên Giấy chứng nhận đã cấp

đồng/lần

1

Đối với quyền sử dụng đất

a

Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai

Tổ chức

20.000

Hộ gia đình, cá nhân khu vực các quận

15.000

Hộ gia đình, cá nhân khu vực các huyện

7.500

b

Cấp lại, cấp đổi Giấy chứng nhận không có tài sản gắn liền với đất (kể cả trường hợp bị ố, nhòe, rách, hư hỏng hoặc đo lại)

Tổ chức

20.000

Hộ gia đình, cá nhân khu vực các quận

20.000

Hộ gia đình, cá nhân khu vực các huyện

10.000

2

Đối với quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất hoặc chỉ có tài sản gắn liền với đất (đối với tổ chức, hộ gia đình, cá nhân)

a

Xác nhận thay đổi trên giấy chứng nhận

50.000

b

Cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận (kể cả trường hợp bị ố, nhòe, rách, hư hỏng hoặc đo lại)

50.000

IV

Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính

đồng/lần

Tổ chức

20.000

Hộ gia đình, cá nhân khu vực các quận

10.000

Hộ gia đình, cá nhân khu vực các huyện

5.000

Miễn nộp lệ phí cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng trước ngày Nghị định số 88/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ về cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất có hiệu lực thi hành mà có nhu cầu cấp đổi Giấy chứng nhận.

Content:
Điều 2. Danh mục và mức thu lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

STT

Danh mục

Mức thu

I

Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu, không có tài sản gắn liền với đất

đồng/giấy

Tổ chức

100.000

Hộ gia đình, cá nhân khu vực các quận

25.000

II

Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất hoặc Giấy chứng nhận chỉ có tài sản gắn liền với đất

đồng/giấy

1

Đối với tổ chức

- Diện tích dưới 500 m2

300.000

- Diện tích từ 500 m2 đến dưới 1.000 m2

400.000

- Diện tích từ 1.000 m2 trở lên

500.000

2

Đối với hộ gia đình, cá nhân

- Diện tích dưới 100 m2

60.000

- Diện tích từ 100 m2 đến dưới 200 m2

80.000

- Diện tích từ 200 m2 trở lên

100.000

III

Cấp lại, cấp đổi, xác nhận thay đổi (chứng nhận) trên Giấy chứng nhận đã cấp

đồng/lần

1

Đối với quyền sử dụng đất

a

Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai

Tổ chức

20.000

Hộ gia đình, cá nhân khu vực các quận

15.000

Hộ gia đình, cá nhân khu vực các huyện

7.500

b

Cấp lại, cấp đổi Giấy chứng nhận không có tài sản gắn liền với đất (kể cả trường hợp bị ố, nhòe, rách, hư hỏng hoặc đo lại)

Tổ chức

20.000

Hộ gia đình, cá nhân khu vực các quận

20.000

Hộ gia đình, cá nhân khu vực các huyện

10.000

2

Đối với quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất hoặc chỉ có tài sản gắn liền với đất (đối với tổ chức, hộ gia đình, cá nhân)

a

Xác nhận thay đổi trên giấy chứng nhận

50.000

b

Cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận (kể cả trường hợp bị ố, nhòe, rách, hư hỏng hoặc đo lại)

50.000

IV

Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính

đồng/lần

Tổ chức

20.000

Hộ gia đình, cá nhân khu vực các quận

10.000

Hộ gia đình, cá nhân khu vực các huyện

5.000

Miễn nộp lệ phí cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng trước ngày Nghị định số 88/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ về cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất có hiệu lực thi hành mà có nhu cầu cấp đổi Giấy chứng nhận.