Document: Điều 2 Quyết định 03 /2007/QĐ-UBND quy hoạch sử dụng đất đai đến năm 2015 huyện KBang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "12/01/2007", "sign_number": "03/2007/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thế Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "12/01/2007", "sign_number": "03/2007/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thế Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "12/01/2007", "sign_number": "03/2007/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thế Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "12/01/2007", "sign_number": "03/2007/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thế Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "12/01/2007", "sign_number": "03/2007/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thế Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 03 /2007/QĐ-UBND quy hoạch sử dụng đất đai đến năm 2015 huyện KBang có nội dung như sau:

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu của huyện KBang với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kế hoạch.
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Hiện trạng năm 2005

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

Tổng diện tích đất tự nhiên

184.074,83

184.074,83

184.074,83

184.074,83

184.074,83

184.074,83

1

Đất nông nghiệp

NNP

67.474,44

168.375,24

169.237,04

170.183,90

171.037,39

171.984,87

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

37.097,86

37.070,69

37.050,92

37.023,42

36.995,34

36.968,45

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

32.454,42

32.380,30

32.314,59

32.236,31

32.162,29

32.084,62

1.1.1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.383,69

2.601,87

2.655,10

2.713,95

2.767,19

2.826,03

1.1.1.1.1

Đất chuyên trồng lúa nư­ớc

LUC

681,69

838,95

988,34

1.153,46

1.304,05

1.469,17

1.1.1.1.2

Đất trồng lúa nư­ớc còn lại

LUK

76,99

76,99

76,99

76,99

75,79

75,79

1.1.1.1.3

Đất trồng lúa n­ương

LUN

1.625,01

1.685,93

1.589,77

1.483,50

1.387,35

1.281,07

1.1.1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNC

30.070,73

29.778,43

29.659,49

29.522,36

29.395,10

29.258,59

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.643,44

4.690,39

4.736,33

4.787,11

4.833,05

4.883,83

1.2

Đất lâm nghiệp có rừng

LNP

130.344,48

131.266,45

132.142,32

133.110,38

133.986,25

134.954,32

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX

65.771,58

66.442,34

67.079,56

67.783,86

68.421,08

69.125,37

1.2.1.1

Đất có rừng tự nhiên sản xuất

RSN

60.411,82

60.405,22

60.398,95

60.392,02

60.385,75

60.378,82

1.2.1.2

Đất có rừng trồng sản xuất

RST

1.809,97

1.809,74

1.809,53

1.809,29

1.809,07

1.808,83

1.2.1.3

Đất khoanh nuôi phục hồi rừng sản xuất

RSK

3.539,39

3.539,39

3.539,39

3.539,39

3.539,39

3.539,39

1.2.1.4

Đất trồng rừng sản xuất

RSM

10,40

687,99

1.331,70

2.043,16

2.686,87

3.398,33

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

16.492,99

16.745,89

16.986,15

17.251,70

17.491,95

17.757,51

1.2.2.1

Đất có rừng tự nhiên phòng hộ

RPN

13.924,30

13.924,30

13.924,30

13.924,30

13.924,30

13.924,30

1.2.2.2

Đất có rừng trồng phòng hộ

RPT

365,49

365,49

365,49

365,49

365,49

365,49

1.2.2.3

Đất khoanh nuôi phục hồi rừng phòng hộ

RPK

2.203,20

2.319,38

2.429,75

2.551,74

2.662,11

2.784,11

1.2.2.4

Đất trồng rừng phòng hộ

RPM

-

136,72

266,61

410,16

540,05

683,61

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD

48.079,91

48.078,22

48.076,61

48.074,83

48.073,22

48.071,44

1.2.3.1

Đất có rừng tự nhiên đặc dụng

RDN

43.091,28

43.089,59

43.087,98

43.086,20

43.084,59

43.082,81

1.2.3.2

Đất có rừng trồng đặc dụng

RDT

-

-

-

-

-

-

1.2.3.3

Đất khoanh nuôi phục hồi rừng đặc dụng

RDK

4.988,63

4.988,63

4.988,63

4.988,63

4.988,63

4.988,63

1.2.3.4

Đất trồng rừng đặc dụng

RDM

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

31,40

37,4

43,1

49,4

55,1

61,4

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,70

0,7

0,7

0,7

0,7

0,7

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5,830,04

6.234,82

6.625,81

7.063,61

7.462,90

7.900,08

2.1

Đất ở

OTC

897,49

914,5

931,17

950,53

969,2

988,04

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

494,79

511,55

527,48

545,07

561

578,59

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

402,70

402,95

403,69

405,46

408,2

409,45

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

1.159,98

1.283,30

1.401,90

1.537,16

1.665,06

1.804,37

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

31,49

31,56

31,63

31,7

31,77

31,84

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

4,00

36,42

67,23

101,27

132,07

166,12

2.2.3

Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

97,72

126,76

154,34

184,83

212,41

242,9

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

SKK

-

10,78

21,02

32,34

42,58

53,9

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

91,98

92,32

92,64

92,99

93,31

93,66

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

14,7

28,67

44,1

58,07

73,5

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

5,74

8,96

12,02

15,4

18,46

21,84

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

1.026,77

1.088,56

1.148,70

1.219,36

1.288,81

1.363,51

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

782,35

826,17

867,8

913,81

955,44

1.001,44

2.2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

24,52

26,16

30,46

35,43

40,74

44,56

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn NL, truyền thông

DNT

35,80

35,8

35,8

35,8

35,8

35,8

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

14,84

19,74

24,4

29,54

34,2

39,34

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

3,91

3,98

4,05

4,12

4,19

4,26

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

54,81

56,19

56,19

60,17

68,48

77,66

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

25,92

29,39

32,69

36,34

39,63

43,28

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

1,72

2,84

3,9

5,08

6,14

7,32

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

LDT

82,90

83,81

84,67

85,63

86,49

87,45

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

-

4,48

8,74

13,44

17,7

22,4

2.3

Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng

TTN

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

82,07

82,18

86,78

92,4

94

95,47

2.5

Đất sông suối và mặt n­ước chuyên dùng

SMN

3.690,50

3.929,26

4.156,09

4.406,79

4.633,62

4.884,32

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

25,58

49,87

76,73

101,02

127,88

3

Đất ch­ưa sử dụng

CSD

10.770,35

9.464,77

8.211,98

6.827,32

5.574,54

4.189,88

3.1

Đất bằng ch­ưa sử dụng

BCS

82,83

82,83

82,83

82,83

82,83

82,83

3.2

Đất đồi núi chư­a sử dụng

DCS

10.687,13

9.381,55

8.128,76

6.744,10

5.491,32

4.106,66

3.3

Núi đá không có rừng cây

NCS

0,39

0,39

0,39

0,39

0,39

0,39

2. Đất chuyển mục đích sử dụng.
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

DT chuyển MDSD trong kỳ

Diện tích chuyển mục đích sử dụng trong kỳ

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1.

Đất nông nghiệp sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

220,74

208,71

232,78

208,71

230,26

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN/PNN

1.058,59

212,22

200,61

223,83

200,61

221,32

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN/PNN

1.053,24

211,43

199,86

223

199,86

219,09

Trong đó: đất chuyên trồng lúa

LUA/PNN

14,46

2,24

2,23

2,25

2,23

5,51

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

5,35

2,19

0,75

0,83

0,75

0,83

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP/PNN

42,61

8,51

8,1

8,95

8,1

8,95

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

34,14

6,83

6,48

7,17

6,49

7,17

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

-

-

-

-

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

8,47

1,69

1,61

1,78

1,61

1,78

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

1.4

Đất làm muối

LMU/PNN

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2.

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nN

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUC/CLN

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

LUC/LNP

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất NTTS

LUC/NTS

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất NN không phải rừng

RSX/NKR

2.5

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất NNkhông phải rừng

RDD/NKR

2.6

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất NN không phải rừng

RPH/NKR

3.

Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở

PN0/PN1

3.1

Đất trụ sở cơ quan

TS0/PN1

3.2

Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh

SN0/ PN1

3.3

Đất quốc phòng an ninh

CQA/ PN1

3.4

Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất

CC0/ PN1

3.5

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/ PN1

3.6

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

SMN/ PN1

4

đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKT/OTC

4.1

Đất chuyên dùng

CDG/OTC

4.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS/ OTC

4.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/ OTC

4.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK/ OTC

4.1.4

Đất có mục đích công cộng

CCC/ OTC

4.2

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN/ OTC

4.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/ OTC

4.4

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

SMN/ OTC

4.5

Đất phi nông nghiệp khác

PNK/ OTC

3. Diện tích phải thu hồi:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

DT thu hồi trong kỳ

Chia ra các năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.551,45

240,74

228,71

252,78

228,71

252,78

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

1.161,11

232,22

220,61

243,83

220,61

243,83

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

1.157,16

231,43

219,86

243,00

219,86

243,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa

LUA

1,20

0,24

0,23

0,25

0,23

0,25

1.1. 2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,95

0,79

0,75

0,83

0,75

0,83

1. 2

Đất lâm nghiệp

LNP

42,61

8,52

8,10

8,95

8,10

8,95

1. 2.1

Đất rừng sản xuất

RSX

34,14

6,83

6,49

7,17

6,49

7,17

1. 2. 2

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

1. 2. 3

Đất rừng đặc dụng

RDD

8,47

1,69

1,61

1,78

1,61

1,78

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

-

-

-

-

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

34,97

6,99

6,64

7,34

6,64

7,34

2.1

Đất ở

OTC

-

-

-

-

-

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

-

-

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

-

-

-

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

-

-

-

-

-

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình SN

CTS

-

-

-

-

-

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

-

-

-

-

-

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh PNN

CSK

-

-

-

-

-

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

-

-

-

-

-

2.3

Đất tôn giáo, tín ngư­ỡng

TTN

-

-

-

-

-

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

-

-

-

-

-

2.5

Đất sông suối và mặt n­ước CD

SMN

34,97

6,99

6,64

7,34

6,64

7,34

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Content:
Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu của huyện KBang với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kế hoạch.
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Hiện trạng năm 2005

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

Tổng diện tích đất tự nhiên

184.074,83

184.074,83

184.074,83

184.074,83

184.074,83

184.074,83

1

Đất nông nghiệp

NNP

67.474,44

168.375,24

169.237,04

170.183,90

171.037,39

171.984,87

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

37.097,86

37.070,69

37.050,92

37.023,42

36.995,34

36.968,45

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

32.454,42

32.380,30

32.314,59

32.236,31

32.162,29

32.084,62

1.1.1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.383,69

2.601,87

2.655,10

2.713,95

2.767,19

2.826,03

1.1.1.1.1

Đất chuyên trồng lúa nư­ớc

LUC

681,69

838,95

988,34

1.153,46

1.304,05

1.469,17

1.1.1.1.2

Đất trồng lúa nư­ớc còn lại

LUK

76,99

76,99

76,99

76,99

75,79

75,79

1.1.1.1.3

Đất trồng lúa n­ương

LUN

1.625,01

1.685,93

1.589,77

1.483,50

1.387,35

1.281,07

1.1.1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNC

30.070,73

29.778,43

29.659,49

29.522,36

29.395,10

29.258,59

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.643,44

4.690,39

4.736,33

4.787,11

4.833,05

4.883,83

1.2

Đất lâm nghiệp có rừng

LNP

130.344,48

131.266,45

132.142,32

133.110,38

133.986,25

134.954,32

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX

65.771,58

66.442,34

67.079,56

67.783,86

68.421,08

69.125,37

1.2.1.1

Đất có rừng tự nhiên sản xuất

RSN

60.411,82

60.405,22

60.398,95

60.392,02

60.385,75

60.378,82

1.2.1.2

Đất có rừng trồng sản xuất

RST

1.809,97

1.809,74

1.809,53

1.809,29

1.809,07

1.808,83

1.2.1.3

Đất khoanh nuôi phục hồi rừng sản xuất

RSK

3.539,39

3.539,39

3.539,39

3.539,39

3.539,39

3.539,39

1.2.1.4

Đất trồng rừng sản xuất

RSM

10,40

687,99

1.331,70

2.043,16

2.686,87

3.398,33

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

16.492,99

16.745,89

16.986,15

17.251,70

17.491,95

17.757,51

1.2.2.1

Đất có rừng tự nhiên phòng hộ

RPN

13.924,30

13.924,30

13.924,30

13.924,30

13.924,30

13.924,30

1.2.2.2

Đất có rừng trồng phòng hộ

RPT

365,49

365,49

365,49

365,49

365,49

365,49

1.2.2.3

Đất khoanh nuôi phục hồi rừng phòng hộ

RPK

2.203,20

2.319,38

2.429,75

2.551,74

2.662,11

2.784,11

1.2.2.4

Đất trồng rừng phòng hộ

RPM

-

136,72

266,61

410,16

540,05

683,61

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD

48.079,91

48.078,22

48.076,61

48.074,83

48.073,22

48.071,44

1.2.3.1

Đất có rừng tự nhiên đặc dụng

RDN

43.091,28

43.089,59

43.087,98

43.086,20

43.084,59

43.082,81

1.2.3.2

Đất có rừng trồng đặc dụng

RDT

-

-

-

-

-

-

1.2.3.3

Đất khoanh nuôi phục hồi rừng đặc dụng

RDK

4.988,63

4.988,63

4.988,63

4.988,63

4.988,63

4.988,63

1.2.3.4

Đất trồng rừng đặc dụng

RDM

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

31,40

37,4

43,1

49,4

55,1

61,4

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,70

0,7

0,7

0,7

0,7

0,7

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5,830,04

6.234,82

6.625,81

7.063,61

7.462,90

7.900,08

2.1

Đất ở

OTC

897,49

914,5

931,17

950,53

969,2

988,04

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

494,79

511,55

527,48

545,07

561

578,59

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

402,70

402,95

403,69

405,46

408,2

409,45

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

1.159,98

1.283,30

1.401,90

1.537,16

1.665,06

1.804,37

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

31,49

31,56

31,63

31,7

31,77

31,84

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

4,00

36,42

67,23

101,27

132,07

166,12

2.2.3

Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

97,72

126,76

154,34

184,83

212,41

242,9

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

SKK

-

10,78

21,02

32,34

42,58

53,9

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

91,98

92,32

92,64

92,99

93,31

93,66

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

14,7

28,67

44,1

58,07

73,5

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

5,74

8,96

12,02

15,4

18,46

21,84

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

1.026,77

1.088,56

1.148,70

1.219,36

1.288,81

1.363,51

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

782,35

826,17

867,8

913,81

955,44

1.001,44

2.2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

24,52

26,16

30,46

35,43

40,74

44,56

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn NL, truyền thông

DNT

35,80

35,8

35,8

35,8

35,8

35,8

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

14,84

19,74

24,4

29,54

34,2

39,34

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

3,91

3,98

4,05

4,12

4,19

4,26

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

54,81

56,19

56,19

60,17

68,48

77,66

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

25,92

29,39

32,69

36,34

39,63

43,28

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

1,72

2,84

3,9

5,08

6,14

7,32

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

LDT

82,90

83,81

84,67

85,63

86,49

87,45

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

-

4,48

8,74

13,44

17,7

22,4

2.3

Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng

TTN

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

82,07

82,18

86,78

92,4

94

95,47

2.5

Đất sông suối và mặt n­ước chuyên dùng

SMN

3.690,50

3.929,26

4.156,09

4.406,79

4.633,62

4.884,32

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

25,58

49,87

76,73

101,02

127,88

3

Đất ch­ưa sử dụng

CSD

10.770,35

9.464,77

8.211,98

6.827,32

5.574,54

4.189,88

3.1

Đất bằng ch­ưa sử dụng

BCS

82,83

82,83

82,83

82,83

82,83

82,83

3.2

Đất đồi núi chư­a sử dụng

DCS

10.687,13

9.381,55

8.128,76

6.744,10

5.491,32

4.106,66

3.3

Núi đá không có rừng cây

NCS

0,39

0,39

0,39

0,39

0,39

0,39

2. Đất chuyển mục đích sử dụng.
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

DT chuyển MDSD trong kỳ

Diện tích chuyển mục đích sử dụng trong kỳ

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1.

Đất nông nghiệp sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

220,74

208,71

232,78

208,71

230,26

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN/PNN

1.058,59

212,22

200,61

223,83

200,61

221,32

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN/PNN

1.053,24

211,43

199,86

223

199,86

219,09

Trong đó: đất chuyên trồng lúa

LUA/PNN

14,46

2,24

2,23

2,25

2,23

5,51

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

5,35

2,19

0,75

0,83

0,75

0,83

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP/PNN

42,61

8,51

8,1

8,95

8,1

8,95

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

34,14

6,83

6,48

7,17

6,49

7,17

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

-

-

-

-

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

8,47

1,69

1,61

1,78

1,61

1,78

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

1.4

Đất làm muối

LMU/PNN

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2.

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nN

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUC/CLN

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

LUC/LNP

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất NTTS

LUC/NTS

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất NN không phải rừng

RSX/NKR

2.5

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất NNkhông phải rừng

RDD/NKR

2.6

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất NN không phải rừng

RPH/NKR

3.

Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở

PN0/PN1

3.1

Đất trụ sở cơ quan

TS0/PN1

3.2

Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh

SN0/ PN1

3.3

Đất quốc phòng an ninh

CQA/ PN1

3.4

Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất

CC0/ PN1

3.5

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/ PN1

3.6

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

SMN/ PN1

4

đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKT/OTC

4.1

Đất chuyên dùng

CDG/OTC

4.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS/ OTC

4.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/ OTC

4.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK/ OTC

4.1.4

Đất có mục đích công cộng

CCC/ OTC

4.2

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN/ OTC

4.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/ OTC

4.4

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

SMN/ OTC

4.5

Đất phi nông nghiệp khác

PNK/ OTC

3. Diện tích phải thu hồi:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

DT thu hồi trong kỳ

Chia ra các năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.551,45

240,74

228,71

252,78

228,71

252,78

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

1.161,11

232,22

220,61

243,83

220,61

243,83

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

1.157,16

231,43

219,86

243,00

219,86

243,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa

LUA

1,20

0,24

0,23

0,25

0,23

0,25

1.1. 2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,95

0,79

0,75

0,83

0,75

0,83

1. 2

Đất lâm nghiệp

LNP

42,61

8,52

8,10

8,95

8,10

8,95

1. 2.1

Đất rừng sản xuất

RSX

34,14

6,83

6,49

7,17

6,49

7,17

1. 2. 2

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

1. 2. 3

Đất rừng đặc dụng

RDD

8,47

1,69

1,61

1,78

1,61

1,78

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

-

-

-

-

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

34,97

6,99

6,64

7,34

6,64

7,34

2.1

Đất ở

OTC

-

-

-

-

-

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

-

-

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

-

-

-

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

-

-

-

-

-

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình SN

CTS

-

-

-

-

-

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

-

-

-

-

-

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh PNN

CSK

-

-

-

-

-

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

-

-

-

-

-

2.3

Đất tôn giáo, tín ngư­ỡng

TTN

-

-

-

-

-

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

-

-

-

-

-

2.5

Đất sông suối và mặt n­ước CD

SMN

34,97

6,99

6,64

7,34

6,64

7,34

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự