Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định  806/QĐ-UBND  duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 Khu sân Golf Củ Chi, xã Tân Thông Hội, huyện Củ Chi

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "23/02/2008", "sign_number": "806/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "23/02/2008", "sign_number": "806/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "23/02/2008", "sign_number": "806/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "23/02/2008", "sign_number": "806/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "23/02/2008", "sign_number": "806/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định  806/QĐ-UBND  duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 Khu sân Golf Củ Chi, xã Tân Thông Hội, huyện Củ Chi

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 Khu sân Golf Củ Chi, xã Tân Thông Hội, huyện Củ Chi với các nội dung chính như sau:
...
4. Cơ cấu sử dụng đất và chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc:
4.1. Cơ cấu sử dụng đất:

STT

LOẠI ĐẤT

DIỆN TÍCH (ha)

TỶ LỆ (%)

1

Đất sân Golf và cơ sở hạ tầng phụ trợ

145,3

72,65

1.1- Khu cảnh quan (Sân Golf 36 lỗ)

84,9

42,45

1.2- Khu dịch vụ (Sân tập Golf, ...)

10,0

5,00

1.3- Khu mặt nước (Ao và hồ nội bộ)

38,0

19,00

1.4- Nhà Câu lạc bộ và cơ sở hạ tầng phụ trợ

12,4

6,20

2

Đất giao thông và cây xanh

45,5

22,75

3

Khu nhà ở biệt thự cho thuê

9,2

4,60

Biệt thự 3~5 phòng ngủ

9,2

4,60

TỔNG CỘNG

200,0

100,00

4.2. Chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc:
- Khu sân Golf: Khu sân Golf không xây dựng công trình kiến trúc, chủ yếu là tạo địa hình và mặt nước theo các yêu cầu thiết kế kỹ thuật đối với tiêu chuẩn của sân Golf 36 lỗ.
- Khu công trình hạ tầng phụ trợ phục vụ sân Golf (bao gồm một số công trình chính như: Câu lạc bộ, nhà hàng, cư xá, nhà nghỉ, hồ bơi,…):
+ Mật độ xây dựng : 30 - 35%
+ Hệ số sử dụng đất tối đa : 1,5
+ Tầng cao tối đa : 5 tầng
- Khu nhà ở biệt thự cho thuê:
+ Mật độ xây dựng : 30 - 35%
+ Hệ số sử dụng đất tối đa :0,7
+ Tầng cao tối đa : 2 tầng

Content:
Cơ cấu sử dụng đất và chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc:
4.1. Cơ cấu sử dụng đất:

STT

LOẠI ĐẤT

DIỆN TÍCH (ha)

TỶ LỆ (%)

1

Đất sân Golf và cơ sở hạ tầng phụ trợ

145,3

72,65

1.1- Khu cảnh quan (Sân Golf 36 lỗ)

84,9

42,45

1.2- Khu dịch vụ (Sân tập Golf, ...)

10,0

5,00

1.3- Khu mặt nước (Ao và hồ nội bộ)

38,0

19,00

1.4- Nhà Câu lạc bộ và cơ sở hạ tầng phụ trợ

12,4

6,20

2

Đất giao thông và cây xanh

45,5

22,75

3

Khu nhà ở biệt thự cho thuê

9,2

4,60

Biệt thự 3~5 phòng ngủ

9,2

4,60

TỔNG CỘNG

200,0

100,00

4.2. Chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc:
- Khu sân Golf: Khu sân Golf không xây dựng công trình kiến trúc, chủ yếu là tạo địa hình và mặt nước theo các yêu cầu thiết kế kỹ thuật đối với tiêu chuẩn của sân Golf 36 lỗ.
- Khu công trình hạ tầng phụ trợ phục vụ sân Golf (bao gồm một số công trình chính như: Câu lạc bộ, nhà hàng, cư xá, nhà nghỉ, hồ bơi,…):
+ Mật độ xây dựng : 30 - 35%
+ Hệ số sử dụng đất tối đa : 1,5
+ Tầng cao tối đa : 5 tầng
- Khu nhà ở biệt thự cho thuê:
+ Mật độ xây dựng : 30 - 35%
+ Hệ số sử dụng đất tối đa :0,7
+ Tầng cao tối đa : 2 tầng