Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 17/2008/QĐ-UBND điều chỉnh định mức chi hoạt động HĐND Đồng Tháp

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "29/05/2008", "sign_number": "17/2008/QĐ-UBND", "signer": "Võ Trọng Nghĩa", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "29/05/2008", "sign_number": "17/2008/QĐ-UBND", "signer": "Võ Trọng Nghĩa", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "29/05/2008", "sign_number": "17/2008/QĐ-UBND", "signer": "Võ Trọng Nghĩa", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "29/05/2008", "sign_number": "17/2008/QĐ-UBND", "signer": "Võ Trọng Nghĩa", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "29/05/2008", "sign_number": "17/2008/QĐ-UBND", "signer": "Võ Trọng Nghĩa", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 17/2008/QĐ-UBND điều chỉnh định mức chi hoạt động HĐND Đồng Tháp

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. Cụ thể như sau:
...
2. Chi bồi dưỡng đoàn giám sát (thẩm tra)

- Trưởng đoàn (chủ trì)

Đồng/người/ngày

100.000

70.000

50.000

- Thành viên và lãnh đạo các ngành

Đồng/người/ngày

50.000

40.000

25.000

- Cán bộ phục vụ

Đồng/người/ngày

30.000

20.000

10.000

III. Chi tiếp xúc cử tri

- Chi hỗ trợ cho mỗi điểm tiếp xúc (trang trí, nước uống, . . .)

Đồng/điểm

300.000

200.000

100.000

- Đại biểu HĐND, đại diện UBND, lãnh đạo các ngành cùng tham gia

Đồng/người/ngày

50.000

50.000

25.000

- Cán bộ phục vụ

Đồng/người/ngày

30.000

25.000

20.000

- Bồi dưỡng viết báo cáo tổng hợp kết quả tiếp xúc

Đồng/báo cáo

200.000

100.000

50.000

IV. Chi tiếp xúc công dân tại cơ quan

Đại biểu HĐND kiêm nhiệm, đại diện lãnh đạo các cơ quan có liên quan được phân công, mời tham gia tiếp dân

Đồng/người/ngày

50.000

50.000

25.000

V. Chi phục vụ kỳ họp, hội thảo, sơ kết, tổng kết

- Chi tiền ăn cho đại biểu, lãnh đạo các ngành

Đồng/người/ngày

70.000

50.000

50.000

- Chi tiền ăn cho chuyên viên, phóng viên, phục vụ

Đồng/người/ngày

50.000

30.000

20.000

- Chế độ tiền nghỉ cho đại biểu

Đồng/người/ngày

Đại biểu và khách mời dự họp ở xa được thanh toán tiền nghĩ, mức chi theo quy định

- Chế độ phụ cấp làm việc tại kỳ họp trong những ngày nghỉ, ngày lễ

Đồng/người/ngày

100.000

50.000

50.000

- Chế độ BHYT cho đại biểu không lương

Đồng/người/năm

Theo mức qui định

Theo mức qui định

Theo mức qui định

- Chi hỗ trợ tiền tàu xe cho đại biểu không lương từ ngân sách

Đồng/kỳ họp

70.000

40.000

30.000

VI. Phụ cấp trách nhiệm cho đại biểu HĐND kiêm nhiệm

- Thường trực HĐND

Đồng/người/tháng

100.000

75.000

50.000

- Trưởng, phó và thành viên các Ban HĐND

Đồng/người/tháng

50.000

40.000

VII. Chi cung cấp thông tin cho đại biểu

- Sách pháp luật mới được ban hành

Quyển/đại biểu/năm

03-05

03

03

- Báo người đại biểu nhân dân

Số/đại biểu/năm

01

01

01

VIII. Chi cho công tác xã hội

1. Chế độ thăm hỏi ốm đau, trợ cấp khó khăn đột xuất, tang chế đối với đại biểu HĐND (mức cụ thể do Thường trực quyết định)

Đồng/người/lần

200.000 đến 3.000.000

200.000 đến 2.000.000

200.000 đến 2.000.000

2. Chế độ thăm hỏi đối với các đối tượng chính sách nhân dịp lễ, tết (mức cụ thể do Thường trực HĐND quyết định)

Đồng/năm

50.000.000

10.000.000

5.000.000

IX. Một số chế độ khác:

1. - Chế độ may trang phục cho đại biểu HĐND trong nhiệm kỳ

- Mỗi nhiệm kỳ của HĐND, mỗi đại biểu được hỗ trợ may trang phục

Đồng/nhiệm kỳ

1.000.000

800.000

500.000

2. Chi phí nhiên liệu, phương tiện cho các hoạt động giám sát, tiếp xúc cử tri và tham dự các cuộc họp do Ủy ban Thường vụ Quốc hội mời; chi đoàn ra, đoàn vào; tiếp khách ngoài tỉnh đến;... do HĐND các cấp lập và chi theo thực tế phát sinh; đồng thời phải có ý kiến của Thường trực HĐND cùng cấp.

X. Các chế độ còn lại ( sinh hoạt phí đại biểu, công tác phí cho đại biểu tham gia các kỳ họp HĐND, đi giám sát, tiếp xúc cử tri và các hoạt động khác của HĐND) phục vụ cho hoạt động của đại biểu HDND do HĐND các cấp lập lập dự toán và chi theo chế độ hiện hành

Ghi chú:
Đối với các mục chi hỗ trợ các điểm tiếp xúc cử tri: giao cho Ủy ban Mặt trận Tổ quốc lập dự toán trình cấp thẩm quyền phê duyệt. Trường hợp các cấp cùng tiếp xúc tại 01 điểm thì chỉ được thanh toán 01 lần cho cấp đại biểu cao nhất.

Content:
Chi bồi dưỡng đoàn giám sát (thẩm tra)

- Trưởng đoàn (chủ trì)

Đồng/người/ngày

100.000

70.000

50.000

- Thành viên và lãnh đạo các ngành

Đồng/người/ngày

50.000

40.000

25.000

- Cán bộ phục vụ

Đồng/người/ngày

30.000

20.000

10.000

III. Chi tiếp xúc cử tri

- Chi hỗ trợ cho mỗi điểm tiếp xúc (trang trí, nước uống, . . .)

Đồng/điểm

300.000

200.000

100.000

- Đại biểu HĐND, đại diện UBND, lãnh đạo các ngành cùng tham gia

Đồng/người/ngày

50.000

50.000

25.000

- Cán bộ phục vụ

Đồng/người/ngày

30.000

25.000

20.000

- Bồi dưỡng viết báo cáo tổng hợp kết quả tiếp xúc

Đồng/báo cáo

200.000

100.000

50.000

IV. Chi tiếp xúc công dân tại cơ quan

Đại biểu HĐND kiêm nhiệm, đại diện lãnh đạo các cơ quan có liên quan được phân công, mời tham gia tiếp dân

Đồng/người/ngày

50.000

50.000

25.000

V. Chi phục vụ kỳ họp, hội thảo, sơ kết, tổng kết

- Chi tiền ăn cho đại biểu, lãnh đạo các ngành

Đồng/người/ngày

70.000

50.000

50.000

- Chi tiền ăn cho chuyên viên, phóng viên, phục vụ

Đồng/người/ngày

50.000

30.000

20.000

- Chế độ tiền nghỉ cho đại biểu

Đồng/người/ngày

Đại biểu và khách mời dự họp ở xa được thanh toán tiền nghĩ, mức chi theo quy định

- Chế độ phụ cấp làm việc tại kỳ họp trong những ngày nghỉ, ngày lễ

Đồng/người/ngày

100.000

50.000

50.000

- Chế độ BHYT cho đại biểu không lương

Đồng/người/năm

Theo mức qui định

Theo mức qui định

Theo mức qui định

- Chi hỗ trợ tiền tàu xe cho đại biểu không lương từ ngân sách

Đồng/kỳ họp

70.000

40.000

30.000

VI. Phụ cấp trách nhiệm cho đại biểu HĐND kiêm nhiệm

- Thường trực HĐND

Đồng/người/tháng

100.000

75.000

50.000

- Trưởng, phó và thành viên các Ban HĐND

Đồng/người/tháng

50.000

40.000

VII. Chi cung cấp thông tin cho đại biểu

- Sách pháp luật mới được ban hành

Quyển/đại biểu/năm

03-05

03

03

- Báo người đại biểu nhân dân

Số/đại biểu/năm

01

01

01

VIII. Chi cho công tác xã hội

1. Chế độ thăm hỏi ốm đau, trợ cấp khó khăn đột xuất, tang chế đối với đại biểu HĐND (mức cụ thể do Thường trực quyết định)

Đồng/người/lần

200.000 đến 3.000.000

200.000 đến 2.000.000

200.000 đến 2.000.000

Chế độ thăm hỏi đối với các đối tượng chính sách nhân dịp lễ, tết (mức cụ thể do Thường trực HĐND quyết định)

Đồng/năm

50.000.000

10.000.000

5.000.000

IX. Một số chế độ khác:

1. - Chế độ may trang phục cho đại biểu HĐND trong nhiệm kỳ

- Mỗi nhiệm kỳ của HĐND, mỗi đại biểu được hỗ trợ may trang phục

Đồng/nhiệm kỳ

1.000.000

800.000

500.000

Chi phí nhiên liệu, phương tiện cho các hoạt động giám sát, tiếp xúc cử tri và tham dự các cuộc họp do Ủy ban Thường vụ Quốc hội mời; chi đoàn ra, đoàn vào; tiếp khách ngoài tỉnh đến;... do HĐND các cấp lập và chi theo thực tế phát sinh; đồng thời phải có ý kiến của Thường trực HĐND cùng cấp.

X. Các chế độ còn lại ( sinh hoạt phí đại biểu, công tác phí cho đại biểu tham gia các kỳ họp HĐND, đi giám sát, tiếp xúc cử tri và các hoạt động khác của HĐND) phục vụ cho hoạt động của đại biểu HDND do HĐND các cấp lập lập dự toán và chi theo chế độ hiện hành

Ghi chú:
Đối với các mục chi hỗ trợ các điểm tiếp xúc cử tri: giao cho Ủy ban Mặt trận Tổ quốc lập dự toán trình cấp thẩm quyền phê duyệt. Trường hợp các cấp cùng tiếp xúc tại 01 điểm thì chỉ được thanh toán 01 lần cho cấp đại biểu cao nhất.