Document: Điều 1 Quyết định 374/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Cờ Đỏ Cần Thơ

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "07/02/2018", "sign_number": "374/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "07/02/2018", "sign_number": "374/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "07/02/2018", "sign_number": "374/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "07/02/2018", "sign_number": "374/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "07/02/2018", "sign_number": "374/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 374/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Cờ Đỏ Cần Thơ có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Cờ Đỏ với các nội dung chủ yếu sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2018:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Thị trấn Cờ Đỏ

Xã Trung An

Xã Trung Thạnh

Xã Thạnh Phú

Xã Trung Hưng

Xã Thới Hưng

Xã Đông Hiệp

Xã Đông Thắng

Xã Thới Đông

Xã Thới Xuân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+..

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

31.981,49

830,84

1.263,78

2.517,93

9.899,51

3.588,40

6.990,49

1.634,71

1.625,76

1.953,98

1.676,09

1

Đất nông nghiệp

NNP

28.067,73

586,92

1.058,18

2.184,51

8.827,77

3.177,01

6.301,88

1.441,85

1.319,57

1.731,95

1.438,11

1.1

Đất trồng lúa

LUA

25.403,59

500,13

1.015,32

2.090,34

8.679,17

3.013,58

4.563,33

1.275,91

1.249,68

1.638,28

1.377,84

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

25.403,59

500,13

1.015,32

2.090,34

8.679,17

3.013,58

4.563,33

1.275,91

1.249,68

1.638,28

1.377,84

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

467,91

16,31

7,96

5,26

5,28

14,74

380,08

21,62

10,34

0,74

5,59

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.294,89

58,41

24,53

70,10

32,67

130,80

795,45

93,97

40,01

23,15

25,81

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

896,78

12,07

10,38

18,81

110,65

17,89

560,23

48,56

19,54

69,78

28,87

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

4,56

2,78

1,78

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.913,76

243,92

205,61

333,42

1.071,74

411,40

688,61

192,86

306,19

222,03

237,99

2.1

Đất quốc phòng

CQP

122,84

0,30

4,44

0,09

117,88

0,13

2.2

Đất an ninh

CAN

4,79

3,75

0,84

0,06

0,04

0,10

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

16,66

12,72

0,20

0,29

0,30

1,82

0,20

0,20

0,20

0,23

0,51

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

102,68

10,84

3,70

3,08

34,37

16,77

20,27

1,79

6,26

2,11

3,49

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.832,36

69,06

30,76

137,18

657,72

207,77

412,83

93,58

81,88

78,94

62,64

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

3,98

3,98

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

10,16

10,16

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.335,28

103,11

163,20

331,53

182,56

237,78

72,89

58,80

89,36

96,05

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

64,87

64,87

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

22,48

17,07

0,49

0,36

1,63

0,40

0,65

0,45

0,22

0,60

0,61

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,70

0,11

0,24

0,36

2.17

Đất xây dựng trụ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

6,17

1,77

0,68

2,48

0,25

0,13

0,38

0,47

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

12,43

0,54

2,14

4,18

2,03

0,63

0,92

0,16

0,56

1,27

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,39

0,04

0,08

0,08

0,10

0,16

0,73

0,45

0,62

0,53

0,60

2.22

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

0,04

0,04

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,27

0,80

0,13

0,29

0,04

2.24

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

371,84

58,18

64,27

22,45

37,74

0,53

14,40

22,87

29,09

49,91

72,41

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,82

1,63

0,19

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Thị trấn Cờ Đỏ

Xã Trung An

Xã Trung Thạnh

Xã Thạnh Phú

Xã Trung Hưng

Xã Thới Hưng

Xã Đông Hiệp

Xã Đông Thắng

Xã Thới Đông

Xã Thới Xuân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+
(6)+..()

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

TỔNG DIỆN TÍCH

39,27

6,14

16,03

2,30

1,24

5,17

7,94

0,44

1

Đất nông nghiệp

NNP

31,80

5,60

15,93

2,20

1,24

1,76

4,66

0,41

1.1

Đất trồng lúa

LUA

21,44

3,47

12

0,5

0,7

0,29

4,16

0,32

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

21,44

3,47

12

0,5

0,7

0,29

4,16

0,32

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

10,36

2,13

3,93

1,7

0,54

1,47

0,5

0,09

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7,47

0,54

0,10

0,10

3,41

3,28

0,03

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

0,01

0,003

0,003

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

6,54

0,07

3,23

3,24

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,44

0,1

0,1

0,18

0,03

0,03

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,38

0,38

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,10

0,09

0,01

3

Đất chưa sử dụng

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018:

STT

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Thị trấn Cờ Đỏ

Xã Trung An

Xã Trung Thạnh

Xã Thạnh Phú

Xã Trung Hưng

Xã Thới Hưng

Xã Đông Hiệp

Xã Đông Thắng

Xã Thới Đông

Xã Thới Xuân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...()

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

68,48

12,55

18,90

2,51

6,93

5,86

3,50

4,01

8,81

2,25

3,16

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

37,64

5,52

13,13

1,00

3,67

3,05

1,50

1,09

6,26

0,80

1,62

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

37,64

5,52

13,13

1,00

3,67

3,05

1,50

1,09

6,26

0,80

1,62

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

1,60

0,20

0,16

0,16

0,16

0,16

0,16

0,15

0,15

0,15

0,15

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

29,24

6,83

5,61

1,35

3,10

2,65

1,84

2,77

2,40

1,30

1,39

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

11,96

1,36

1,10

1,00

1,30

1,10

1,20

1,40

1,10

1,00

1,40

Trong đó:

2.1

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

8,70

1,00

0,80

0,80

0,80

0,90

0,80

1,00

0,90

0,80

0,90

2.2

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

2.4

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm

HNK/CLN

1,40

0,20

0,10

0,10

0,20

0,10

0,10

0,20

0,10

0,10

0,20

2.6

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất trồng cây lâu năm

NTS/CLN

1,80

0,10

0,20

0,10

0,30

0,10

0,30

0,20

0,10

0,10

0,30

2.7

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,06

0,06

Vị trí, diện tích các khu vực chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất được xác định theo Bản đồ kế hoạch năm 2018; Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất.

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Cờ Đỏ với các nội dung chủ yếu sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2018:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Thị trấn Cờ Đỏ

Xã Trung An

Xã Trung Thạnh

Xã Thạnh Phú

Xã Trung Hưng

Xã Thới Hưng

Xã Đông Hiệp

Xã Đông Thắng

Xã Thới Đông

Xã Thới Xuân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+..

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

31.981,49

830,84

1.263,78

2.517,93

9.899,51

3.588,40

6.990,49

1.634,71

1.625,76

1.953,98

1.676,09

1

Đất nông nghiệp

NNP

28.067,73

586,92

1.058,18

2.184,51

8.827,77

3.177,01

6.301,88

1.441,85

1.319,57

1.731,95

1.438,11

1.1

Đất trồng lúa

LUA

25.403,59

500,13

1.015,32

2.090,34

8.679,17

3.013,58

4.563,33

1.275,91

1.249,68

1.638,28

1.377,84

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

25.403,59

500,13

1.015,32

2.090,34

8.679,17

3.013,58

4.563,33

1.275,91

1.249,68

1.638,28

1.377,84

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

467,91

16,31

7,96

5,26

5,28

14,74

380,08

21,62

10,34

0,74

5,59

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.294,89

58,41

24,53

70,10

32,67

130,80

795,45

93,97

40,01

23,15

25,81

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

896,78

12,07

10,38

18,81

110,65

17,89

560,23

48,56

19,54

69,78

28,87

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

4,56

2,78

1,78

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.913,76

243,92

205,61

333,42

1.071,74

411,40

688,61

192,86

306,19

222,03

237,99

2.1

Đất quốc phòng

CQP

122,84

0,30

4,44

0,09

117,88

0,13

2.2

Đất an ninh

CAN

4,79

3,75

0,84

0,06

0,04

0,10

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

16,66

12,72

0,20

0,29

0,30

1,82

0,20

0,20

0,20

0,23

0,51

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

102,68

10,84

3,70

3,08

34,37

16,77

20,27

1,79

6,26

2,11

3,49

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.832,36

69,06

30,76

137,18

657,72

207,77

412,83

93,58

81,88

78,94

62,64

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

3,98

3,98

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

10,16

10,16

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.335,28

103,11

163,20

331,53

182,56

237,78

72,89

58,80

89,36

96,05

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

64,87

64,87

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

22,48

17,07

0,49

0,36

1,63

0,40

0,65

0,45

0,22

0,60

0,61

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,70

0,11

0,24

0,36

2.17

Đất xây dựng trụ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

6,17

1,77

0,68

2,48

0,25

0,13

0,38

0,47

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

12,43

0,54

2,14

4,18

2,03

0,63

0,92

0,16

0,56

1,27

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,39

0,04

0,08

0,08

0,10

0,16

0,73

0,45

0,62

0,53

0,60

2.22

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

0,04

0,04

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,27

0,80

0,13

0,29

0,04

2.24

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

371,84

58,18

64,27

22,45

37,74

0,53

14,40

22,87

29,09

49,91

72,41

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,82

1,63

0,19

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Thị trấn Cờ Đỏ

Xã Trung An

Xã Trung Thạnh

Xã Thạnh Phú

Xã Trung Hưng

Xã Thới Hưng

Xã Đông Hiệp

Xã Đông Thắng

Xã Thới Đông

Xã Thới Xuân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+
(6)+..()

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

TỔNG DIỆN TÍCH

39,27

6,14

16,03

2,30

1,24

5,17

7,94

0,44

1

Đất nông nghiệp

NNP

31,80

5,60

15,93

2,20

1,24

1,76

4,66

0,41

1.1

Đất trồng lúa

LUA

21,44

3,47

12

0,5

0,7

0,29

4,16

0,32

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

21,44

3,47

12

0,5

0,7

0,29

4,16

0,32

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

10,36

2,13

3,93

1,7

0,54

1,47

0,5

0,09

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7,47

0,54

0,10

0,10

3,41

3,28

0,03

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

0,01

0,003

0,003

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

6,54

0,07

3,23

3,24

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,44

0,1

0,1

0,18

0,03

0,03

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,38

0,38

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,10

0,09

0,01

3

Đất chưa sử dụng

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018:

STT

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Thị trấn Cờ Đỏ

Xã Trung An

Xã Trung Thạnh

Xã Thạnh Phú

Xã Trung Hưng

Xã Thới Hưng

Xã Đông Hiệp

Xã Đông Thắng

Xã Thới Đông

Xã Thới Xuân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...()

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

68,48

12,55

18,90

2,51

6,93

5,86

3,50

4,01

8,81

2,25

3,16

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

37,64

5,52

13,13

1,00

3,67

3,05

1,50

1,09

6,26

0,80

1,62

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

37,64

5,52

13,13

1,00

3,67

3,05

1,50

1,09

6,26

0,80

1,62

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

1,60

0,20

0,16

0,16

0,16

0,16

0,16

0,15

0,15

0,15

0,15

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

29,24

6,83

5,61

1,35

3,10

2,65

1,84

2,77

2,40

1,30

1,39

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

11,96

1,36

1,10

1,00

1,30

1,10

1,20

1,40

1,10

1,00

1,40

Trong đó:

2.1

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

8,70

1,00

0,80

0,80

0,80

0,90

0,80

1,00

0,90

0,80

0,90

2.2

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

2.4

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm

HNK/CLN

1,40

0,20

0,10

0,10

0,20

0,10

0,10

0,20

0,10

0,10

0,20

2.6

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất trồng cây lâu năm

NTS/CLN

1,80

0,10

0,20

0,10

0,30

0,10

0,30

0,20

0,10

0,10

0,30

2.7

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,06

0,06

Vị trí, diện tích các khu vực chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất được xác định theo Bản đồ kế hoạch năm 2018; Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất.