Document: Điều 1 Quyết định 2251/QĐ-UBND 2014 Báo cáo kỹ thuật xây dựng khu vực thủy điện Thác Mơ Bình Phước

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "23/10/2014", "sign_number": "2251/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "23/10/2014", "sign_number": "2251/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "23/10/2014", "sign_number": "2251/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "23/10/2014", "sign_number": "2251/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "23/10/2014", "sign_number": "2251/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2251/QĐ-UBND 2014 Báo cáo kỹ thuật xây dựng khu vực thủy điện Thác Mơ Bình Phước có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Báo cáo kinh tế-kỹ thuật xây dựng công trình: Đường tránh các điểm đen trên ĐT741 tại khu vực Nhà máy thủy điện Thác Mơ, nội dung cụ thể như sau:
1. Tên công trình: Đường tránh các điểm đen trên ĐT741 tại khu vực Nhà máy thủy điện Thác Mơ.
2. Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải.
3. Tổ chức tư vấn lập dự án: Công ty TNHH Tư vấn Kiểm định Toàn Quốc.
4. Chủ nhiệm lập dự án: KS. Nguyễn Văn Răng.
5. Mục tiêu đầu tư: Đầu tư xây dựng công trình đường tránh các điểm đen trên tuyến ĐT741 tại khu vực Nhà máy thủy điện Thác Mơ đoạn từ Km122+400 đến Km 125+100 nhằm rút ngắn cự ly vận chuyển, cải thiện việc đảm bảo an toàn giao thông trên đoạn tuyến có điểm đen, góp phần phát triển kinh tế - xã hội tỉnh nhà.
6. Nội dung và quy mô đầu tư: Tuyến đường được thiết kế theo tiêu chuẩn TCVN 4054-2005, đường cấp IV, cấp kỹ thuật 40, với các chỉ tiêu kỹ thuật chủ yếu như sau:
- Chiều dài tuyến: 371,27 m.
- Mặt cắt ngang đường: Chiều rộng nền đường 12m; chiều rộng mặt đường 9m; chiều rộng lề đường 1,5m x 2 bên;
- Độ dốc ngang mặt đường 3%; độ dốc ngang lề đường 4%.
- Tốc độ thiết kế: 40Km/h.
- Tải trọng thiết kế: 10 tấn/trục.
- Cống chịu lực bằng bê tông cốt thép vĩnh cửu
- Kết cấu áo đường từ trên xuống: Láng nhựa 3 lớp dày 3,5 cm tiêu chuẩn 4,5 Kg/m2; Lớp đá 4x6 chèn đá dăm dày 10cm, E >=145Mpa; Lớp đá 4x6 dày 10cm; Đắp đất cấp 3 (sỏi đỏ) dày 30cm, lu lèn K>=0,98, E>=92Mpa; Nền đường đào đắp lu lèn K>=0,95.
- Gia cố lề đường: Lát đá chẻ dày 10cm.
- Hệ thống thoát nước ngang: Xây dựng cống chịu lực D150cm dài 84m tại Km0+142,5.
- Hệ thống thoát nước dọc: Xây mương đá hộc các đoạn có độ dốc dọc lớn, các vị trí còn lại bằng mương đất hở.
- Gia cố mái taluy: Xếp khan đá hộc dày 25cm, cao 3m (tính từ chân taluy), chân khay gia cố bằng xếp rọ đá hộc.
- Hệ thống cọc tiêu, biển báo an toàn giao thông.
7. Địa điểm xây dựng: Tuyến công trình thuộc địa bàn thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước.
8. Diện tích sử dụng đất: Khoảng 1,26ha.
9. Loại, cấp công trình: Công trình giao thông, cấp IV.
10. Phương án xây dựng: Xây dựng mới.
11. Phương án giải phóng mặt bằng, tái định cư: Tuyến công trình xây dựng đi qua khu đất hàng lang bảo vệ đường bộ nên không đền bù về đất, chỉ hỗ trợ bồi thường về cây trồng khoảng 1,26ha; Khái toán chi phí giải phóng mặt bằng: 75.907.521 đồng.

12. Tổng mức đầu tư
Trong đó:

14.808.497.051 đồng

- Chi phí xây dựng:

12.881.773.298 đồng

- Chi phí quản lý dự án:

255.548.410 đồng

- Chi phí giải phóng mặt bằng:

75.907.521 đồng

- Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng:

717.360.771 đồng

- Chi phí khác:

172.740.525 đồng

- Chi phí dự phòng:

705.166.526 đồng

13. Nguồn vốn đầu tư: Ngân sách tỉnh.
14. Hình thức quản lý dự án: Chủ đầu tư trực tiếp quản lý dự án.
15. Thời gian thực hiện dự án: Năm 2015 - 2016.

Content:
Điều 1. Phê duyệt Báo cáo kinh tế-kỹ thuật xây dựng công trình: Đường tránh các điểm đen trên ĐT741 tại khu vực Nhà máy thủy điện Thác Mơ, nội dung cụ thể như sau:
1. Tên công trình: Đường tránh các điểm đen trên ĐT741 tại khu vực Nhà máy thủy điện Thác Mơ.
2. Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải.
3. Tổ chức tư vấn lập dự án: Công ty TNHH Tư vấn Kiểm định Toàn Quốc.
4. Chủ nhiệm lập dự án: KS. Nguyễn Văn Răng.
5. Mục tiêu đầu tư: Đầu tư xây dựng công trình đường tránh các điểm đen trên tuyến ĐT741 tại khu vực Nhà máy thủy điện Thác Mơ đoạn từ Km122+400 đến Km 125+100 nhằm rút ngắn cự ly vận chuyển, cải thiện việc đảm bảo an toàn giao thông trên đoạn tuyến có điểm đen, góp phần phát triển kinh tế - xã hội tỉnh nhà.
6. Nội dung và quy mô đầu tư: Tuyến đường được thiết kế theo tiêu chuẩn TCVN 4054-2005, đường cấp IV, cấp kỹ thuật 40, với các chỉ tiêu kỹ thuật chủ yếu như sau:
- Chiều dài tuyến: 371,27 m.
- Mặt cắt ngang đường: Chiều rộng nền đường 12m; chiều rộng mặt đường 9m; chiều rộng lề đường 1,5m x 2 bên;
- Độ dốc ngang mặt đường 3%; độ dốc ngang lề đường 4%.
- Tốc độ thiết kế: 40Km/h.
- Tải trọng thiết kế: 10 tấn/trục.
- Cống chịu lực bằng bê tông cốt thép vĩnh cửu
- Kết cấu áo đường từ trên xuống: Láng nhựa 3 lớp dày 3,5 cm tiêu chuẩn 4,5 Kg/m2; Lớp đá 4x6 chèn đá dăm dày 10cm, E >=145Mpa; Lớp đá 4x6 dày 10cm; Đắp đất cấp 3 (sỏi đỏ) dày 30cm, lu lèn K>=0,98, E>=92Mpa; Nền đường đào đắp lu lèn K>=0,95.
- Gia cố lề đường: Lát đá chẻ dày 10cm.
- Hệ thống thoát nước ngang: Xây dựng cống chịu lực D150cm dài 84m tại Km0+142,5.
- Hệ thống thoát nước dọc: Xây mương đá hộc các đoạn có độ dốc dọc lớn, các vị trí còn lại bằng mương đất hở.
- Gia cố mái taluy: Xếp khan đá hộc dày 25cm, cao 3m (tính từ chân taluy), chân khay gia cố bằng xếp rọ đá hộc.
- Hệ thống cọc tiêu, biển báo an toàn giao thông.
7. Địa điểm xây dựng: Tuyến công trình thuộc địa bàn thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước.
8. Diện tích sử dụng đất: Khoảng 1,26ha.
9. Loại, cấp công trình: Công trình giao thông, cấp IV.
10. Phương án xây dựng: Xây dựng mới.
11. Phương án giải phóng mặt bằng, tái định cư: Tuyến công trình xây dựng đi qua khu đất hàng lang bảo vệ đường bộ nên không đền bù về đất, chỉ hỗ trợ bồi thường về cây trồng khoảng 1,26ha; Khái toán chi phí giải phóng mặt bằng: 75.907.521 đồng.

12. Tổng mức đầu tư
Trong đó:

14.808.497.051 đồng

- Chi phí xây dựng:

12.881.773.298 đồng

- Chi phí quản lý dự án:

255.548.410 đồng

- Chi phí giải phóng mặt bằng:

75.907.521 đồng

- Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng:

717.360.771 đồng

- Chi phí khác:

172.740.525 đồng

- Chi phí dự phòng:

705.166.526 đồng

13. Nguồn vốn đầu tư: Ngân sách tỉnh.
14. Hình thức quản lý dự án: Chủ đầu tư trực tiếp quản lý dự án.
15. Thời gian thực hiện dự án: Năm 2015 - 2016.