Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 497/QĐ-UBND 2009 quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn Đồng Nai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "02/03/2009", "sign_number": "497/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quốc Thái", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "02/03/2009", "sign_number": "497/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quốc Thái", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "02/03/2009", "sign_number": "497/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quốc Thái", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "02/03/2009", "sign_number": "497/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quốc Thái", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "02/03/2009", "sign_number": "497/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quốc Thái", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 497/QĐ-UBND 2009 quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn Đồng Nai

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch xây dựng mạng lưới điểm dân cư nông thôn xã Xuân Thiện, huyện Thống Nhất với nội dung chính như sau:
...
7. Định hướng phát triển hệ thống hạ tầng kỹ thuật:
a) Định hướng quy hoạch hệ thống giao thông:
- Đường cao tốc Dầu Giây - Đà Lạt: Lộ giới 80m, bao gồm:
Bề rộng phần xe chạy: 04 - 06 làn xe, dải phân cách, hành lang an toàn.
- Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện : Lộ giới 32m:
+ Bề rộng phần xe chạy : 08m.
+ Bề rộng vỉa hè : 2 x 2m.
+ Hành lang an toàn bảo vệ 02 bên: 2 x 10m.
- Đường Suối Tre - Bình Lộc : Lộ giới 45m:
+ Bề rộng phần xe chạy : 07m.
+ Bề rộng vỉa hè : 2 x 4m.
+ Hành lang an toàn bảo vệ 02 bên: 2 x 15m.
- Các tuyến mở mới: Các tuyến đường dự kiến: XT1.1, XT1.2, XT1.3, XT1.8; XT1.13, XT1.14…, XT1.18, XT3.1, XT3.7 có lộ giới 15m.
+ Bề rộng phần xe chạy : 08m (02 làn xe).
+ Bề rộng vỉa hè : 2 x 3,5m.
- Đường hẻm:
Các đường có bề rộng ≥7m, giữ nguyên hiện trạng; các đường nhỏ hơn cần nâng cấp cải tạo để có mặt đường từ 03m - 04m, lề đường 01m đến 1,5m.
a) Định hướng quy hoạch cốt cao trình và hệ thống thoát nước mưa: Xây dựng các điểm dân cư nông thôn phải trên cốt +83m.
Xã dạng địa hình chính là đồi ít dốc. Dựa vào địa hình khu vực, chia thành 3 lưu vực thoát nước chính như sau:
- Lưu vực I thuộc ấp Xuân Thiện: Nước mưa thoát về các kênh mương sau đó thoát ra các suối phía Tây của điểm dân cư số 1.
- Lưu vực II thuộc ấp Tín Nghĩa: Nước mưa thoát về các mương dọc đường giao thông sau đó thoát ra các suối nằm phía Đông điểm dân cư số 03.
- Lưu vực III thuộc ấp Làng C: Nước mưa thoát vào các mương dọc đường, và thoát về các sông rạch phía Tây Bắc điểm dân cư số 01.
b) Định hướng quy hoạch cấp nước:
- Tiêu chuẩn cấp nước: 60 - 80 lít/người/ngày.
- Tổng nhu cầu dùng nước cho các điểm dân cư nông thôn trong toàn xã khoảng 1.500m3/ngày đêm.
- Nguồn nước cấp: Nước cấp cho các điểm dân cư nông thôn của xã trong giai đoạn đầu chủ yếu sử dụng nguồn nước ngầm. Trong tương lai nước cấp cho các điểm dân cư tập trung theo quy hoạch là hệ thống cấp nước từ Nhà máy nước Kiệm Tân.
c) Định hướng quy hoạch vệ sinh môi trường:
- Rác thải: Tổ chức thu gom rác và xử lý rác tập trung tại các điểm trung chuyển và thu gom về xử lý ở bãi rác xã Quang Trung.
d) Định hướng quy hoạch hệ thống điện:
- Tiêu chuẩn cấp điện: 0,66 KWh/hộ.
- Tổng nhu cầu dùng điện đến 2020 của các điểm dân cư là 3.388 KVA.
- Nguồn điện: Đường điện 22 KV dự kiến được kết nối từ trạm biến áp 110 KV Kiệm Tân thuộc địa phận huyện Thống Nhất.
g) Thông tin bưu điện:
- Tổng số thuê bao 2.044 thuê bao.
- Cáp thông tin dùng lõi 0,5mm.
- Nguồn cấp: Từ Tổng đài của Trạm Viễn thông huyện Thống Nhất.

Content:
Định hướng phát triển hệ thống hạ tầng kỹ thuật:
a) Định hướng quy hoạch hệ thống giao thông:
- Đường cao tốc Dầu Giây - Đà Lạt: Lộ giới 80m, bao gồm:
Bề rộng phần xe chạy: 04 - 06 làn xe, dải phân cách, hành lang an toàn.
- Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện : Lộ giới 32m:
+ Bề rộng phần xe chạy : 08m.
+ Bề rộng vỉa hè : 2 x 2m.
+ Hành lang an toàn bảo vệ 02 bên: 2 x 10m.
- Đường Suối Tre - Bình Lộc : Lộ giới 45m:
+ Bề rộng phần xe chạy : 07m.
+ Bề rộng vỉa hè : 2 x 4m.
+ Hành lang an toàn bảo vệ 02 bên: 2 x 15m.
- Các tuyến mở mới: Các tuyến đường dự kiến: XT1.1, XT1.2, XT1.3, XT1.8; XT1.13, XT1.14…, XT1.18, XT3.1, XT3.7 có lộ giới 15m.
+ Bề rộng phần xe chạy : 08m (02 làn xe).
+ Bề rộng vỉa hè : 2 x 3,5m.
- Đường hẻm:
Các đường có bề rộng ≥7m, giữ nguyên hiện trạng; các đường nhỏ hơn cần nâng cấp cải tạo để có mặt đường từ 03m - 04m, lề đường 01m đến 1,5m.
a) Định hướng quy hoạch cốt cao trình và hệ thống thoát nước mưa: Xây dựng các điểm dân cư nông thôn phải trên cốt +83m.
Xã dạng địa hình chính là đồi ít dốc. Dựa vào địa hình khu vực, chia thành 3 lưu vực thoát nước chính như sau:
- Lưu vực I thuộc ấp Xuân Thiện: Nước mưa thoát về các kênh mương sau đó thoát ra các suối phía Tây của điểm dân cư số 1.
- Lưu vực II thuộc ấp Tín Nghĩa: Nước mưa thoát về các mương dọc đường giao thông sau đó thoát ra các suối nằm phía Đông điểm dân cư số 03.
- Lưu vực III thuộc ấp Làng C: Nước mưa thoát vào các mương dọc đường, và thoát về các sông rạch phía Tây Bắc điểm dân cư số 01.
b) Định hướng quy hoạch cấp nước:
- Tiêu chuẩn cấp nước: 60 - 80 lít/người/ngày.
- Tổng nhu cầu dùng nước cho các điểm dân cư nông thôn trong toàn xã khoảng 1.500m3/ngày đêm.
- Nguồn nước cấp: Nước cấp cho các điểm dân cư nông thôn của xã trong giai đoạn đầu chủ yếu sử dụng nguồn nước ngầm. Trong tương lai nước cấp cho các điểm dân cư tập trung theo quy hoạch là hệ thống cấp nước từ Nhà máy nước Kiệm Tân.
c) Định hướng quy hoạch vệ sinh môi trường:
- Rác thải: Tổ chức thu gom rác và xử lý rác tập trung tại các điểm trung chuyển và thu gom về xử lý ở bãi rác xã Quang Trung.
d) Định hướng quy hoạch hệ thống điện:
- Tiêu chuẩn cấp điện: 0,66 KWh/hộ.
- Tổng nhu cầu dùng điện đến 2020 của các điểm dân cư là 3.388 KVA.
- Nguồn điện: Đường điện 22 KV dự kiến được kết nối từ trạm biến áp 110 KV Kiệm Tân thuộc địa phận huyện Thống Nhất.
g) Thông tin bưu điện:
- Tổng số thuê bao 2.044 thuê bao.
- Cáp thông tin dùng lõi 0,5mm.
- Nguồn cấp: Từ Tổng đài của Trạm Viễn thông huyện Thống Nhất.