Document: Điều 1 Quyết định 68/2004/QĐ-BCN chuyển Xí nghiệp Vật tư vận tải Chế biến than thành Công ty cổ phần Sản xuất Kinh doanh vật tư thiết bị than Nội Địa

Type: {"issuing_agency": "Bộ Công nghiệp", "promulgation_date": "30/07/2004", "sign_number": "68/2004/QĐ-BCN", "signer": "Nguyễn Xuân Thuý", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Công nghiệp", "promulgation_date": "30/07/2004", "sign_number": "68/2004/QĐ-BCN", "signer": "Nguyễn Xuân Thuý", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Công nghiệp", "promulgation_date": "30/07/2004", "sign_number": "68/2004/QĐ-BCN", "signer": "Nguyễn Xuân Thuý", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Công nghiệp", "promulgation_date": "30/07/2004", "sign_number": "68/2004/QĐ-BCN", "signer": "Nguyễn Xuân Thuý", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Công nghiệp", "promulgation_date": "30/07/2004", "sign_number": "68/2004/QĐ-BCN", "signer": "Nguyễn Xuân Thuý", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 68/2004/QĐ-BCN chuyển Xí nghiệp Vật tư vận tải Chế biến than thành Công ty cổ phần Sản xuất Kinh doanh vật tư thiết bị than Nội Địa có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Phương án cổ phần hoá Xí nghiệp Vật tư vận tải và Chế biến than thuộc Công ty Than Nội địa (doanh nghiệp thành viên hạch toán độc lập của Tổng công ty Than Việt Nam) gồm những điểm chính như sau :
1. Cơ cấu vốn điều lệ :
Vốn điều lệ của Công ty cổ phần là 3.000.000.000 đồng (Ba tỷ đồng chẵn). Trong đó :
- Tỷ lệ cổ phần của Nhà nước: 51,00 %;
- Tỷ lệ cổ phần bán cho người lao động trong Xí nghiệp: 49,00 %.
Trị giá một cổ phần : 100.000 đồng.
2. Giá trị thực tế của Xí nghiệp Vật tư vận tải và Chế biến than thuộc Công ty Than Nội địa tại thời điểm ngày 01 tháng 01 năm 2004 để cổ phần hoá (Quyết định số 1439/QĐ-TCKT ngày 16 tháng 6 năm 2004 của Bộ Công nghiệp) là 9.088.870.042 đồng. Trong đó, giá trị thực tế phần vốn Nhà nước tại Xí nghiệp là 2.144.922.734 đồng.
3. Ưu đãi cho người lao động trong Xí nghiệp.
Tổng số cổ phần bán ưu đãi cho 167 lao động trong Xí nghiệp là 14.700 cổ phần với giá trị được ưu đãi là 441.000.000 đồng.
4. Về chi phí cổ phần hoá, đào tạo lại và giải quyết lao động dôi dư của Xí nghiệp, Công ty Than Nội địa làm thủ tục, báo cáo Tổng công ty Than Việt Nam và các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt theo các quy định hiện hành.

Content:
Điều 1. Phê duyệt Phương án cổ phần hoá Xí nghiệp Vật tư vận tải và Chế biến than thuộc Công ty Than Nội địa (doanh nghiệp thành viên hạch toán độc lập của Tổng công ty Than Việt Nam) gồm những điểm chính như sau :
1. Cơ cấu vốn điều lệ :
Vốn điều lệ của Công ty cổ phần là 3.000.000.000 đồng (Ba tỷ đồng chẵn). Trong đó :
- Tỷ lệ cổ phần của Nhà nước: 51,00 %;
- Tỷ lệ cổ phần bán cho người lao động trong Xí nghiệp: 49,00 %.
Trị giá một cổ phần : 100.000 đồng.
2. Giá trị thực tế của Xí nghiệp Vật tư vận tải và Chế biến than thuộc Công ty Than Nội địa tại thời điểm ngày 01 tháng 01 năm 2004 để cổ phần hoá (Quyết định số 1439/QĐ-TCKT ngày 16 tháng 6 năm 2004 của Bộ Công nghiệp) là 9.088.870.042 đồng. Trong đó, giá trị thực tế phần vốn Nhà nước tại Xí nghiệp là 2.144.922.734 đồng.
3. Ưu đãi cho người lao động trong Xí nghiệp.
Tổng số cổ phần bán ưu đãi cho 167 lao động trong Xí nghiệp là 14.700 cổ phần với giá trị được ưu đãi là 441.000.000 đồng.
4. Về chi phí cổ phần hoá, đào tạo lại và giải quyết lao động dôi dư của Xí nghiệp, Công ty Than Nội địa làm thủ tục, báo cáo Tổng công ty Than Việt Nam và các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt theo các quy định hiện hành.