Document: Khoản 5 Điều 5 Quyết định 07/2015/QĐ-UBND đơn giá cây trồng vật nuôi bồi thường hỗ trợ khi thu hồi đất Hậu Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "12/02/2015", "sign_number": "07/2015/QĐ-UBND", "signer": "Trần Công Chánh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "12/02/2015", "sign_number": "07/2015/QĐ-UBND", "signer": "Trần Công Chánh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "12/02/2015", "sign_number": "07/2015/QĐ-UBND", "signer": "Trần Công Chánh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "12/02/2015", "sign_number": "07/2015/QĐ-UBND", "signer": "Trần Công Chánh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "12/02/2015", "sign_number": "07/2015/QĐ-UBND", "signer": "Trần Công Chánh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 5 Quyết định 07/2015/QĐ-UBND đơn giá cây trồng vật nuôi bồi thường hỗ trợ khi thu hồi đất Hậu Giang

Điều 5. Đơn giá cây trồng hỗ trợ, bồi thường
...
5. Đơn giá cây trồng chưa đạt loại C:
Đối với loại cây trồng nhỏ chưa đạt loại C theo quy định thì được hỗ trợ chi phí về giống và công chăm sóc, mức hỗ trợ cụ thể như sau:

STT

Tên cây trồng

ĐVT

Đơn giá
(1.000 đ)

1

Sầu riêng ghép, Măng cụt

cây

30

2

Sầu riêng hột, Xoài hột, Nhãn nhỏ

cây

7

3

Bưởi (ghép, chiết)

cây

20

4

Dừa, Sa bô, Vải

cây

30

5

Hạnh, Tiêu, Mận, Điều

cây

15

6

Xoài 1 cơi

cây

8

7

Xoài 2 cơi

cây

10

8

Xoài 3 cơi

cây

15

9

Xoài hột cao trên 1.0m

cây

15

10

Xoài hột cao trên 0.3m đến dưới 1.0m

cây

10

11

Nhãn cao trên 1.0m

cây

15

12

Nhãn cao trên 0.3m đến dưới 1.0m

cây

10

13

Quít ghép

cây

12

14

Quít hột

cây

3

15

Mít

cây

20

16

Dâu

cây

15

17

Cam sành

cây

20

18

Chôm chôm (cao trên 1 m)

cây

4

19

Mãng cầu (cao trên 1 m)

cây

4

20

Cau (cao trên 1 m)

cây

3

21

Ổi (cao trên 1 m)

cây

3

22

Gòn (cao trên 1 m)

cây

0,1

23

Vú sữa (cao trên 1 m)

cây

4

24

Tràm (cao trên 1 m)

cây

0,7

25

Cà na (cao trên 1 m)

cây

0,7

26

Mù u (cao trên 1 m)

cây

0,7

27

Bạch đàn (cao trên 1 m)

cây

0,7

28

Sắn (gỗ) (cao trên 1 m)

cây

0,7

29

Sao (cao trên 1 m)

cây

3

30

Sao (cao dưới 1 m)

cây

0,7

Content:
Đơn giá cây trồng chưa đạt loại C:
Đối với loại cây trồng nhỏ chưa đạt loại C theo quy định thì được hỗ trợ chi phí về giống và công chăm sóc, mức hỗ trợ cụ thể như sau:

STT

Tên cây trồng

ĐVT

Đơn giá
(1.000 đ)

1

Sầu riêng ghép, Măng cụt

cây

30

2

Sầu riêng hột, Xoài hột, Nhãn nhỏ

cây

7

3

Bưởi (ghép, chiết)

cây

20

4

Dừa, Sa bô, Vải

cây

30

5

Hạnh, Tiêu, Mận, Điều

cây

15

6

Xoài 1 cơi

cây

8

7

Xoài 2 cơi

cây

10

8

Xoài 3 cơi

cây

15

9

Xoài hột cao trên 1.0m

cây

15

10

Xoài hột cao trên 0.3m đến dưới 1.0m

cây

10

11

Nhãn cao trên 1.0m

cây

15

12

Nhãn cao trên 0.3m đến dưới 1.0m

cây

10

13

Quít ghép

cây

12

14

Quít hột

cây

3

15

Mít

cây

20

16

Dâu

cây

15

17

Cam sành

cây

20

18

Chôm chôm (cao trên 1 m)

cây

4

19

Mãng cầu (cao trên 1 m)

cây

4

20

Cau (cao trên 1 m)

cây

3

21

Ổi (cao trên 1 m)

cây

3

22

Gòn (cao trên 1 m)

cây

0,1

23

Vú sữa (cao trên 1 m)

cây

4

24

Tràm (cao trên 1 m)

cây

0,7

25

Cà na (cao trên 1 m)

cây

0,7

26

Mù u (cao trên 1 m)

cây

0,7

27

Bạch đàn (cao trên 1 m)

cây

0,7

28

Sắn (gỗ) (cao trên 1 m)

cây

0,7

29

Sao (cao trên 1 m)

cây

3

30

Sao (cao dưới 1 m)

cây

0,7