Document: Khoản 6 Điều 2 Quyết định 06/2023/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 03/2020/QĐ-UBND Kiên Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "10/02/2023", "sign_number": "06/2023/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Minh Thành", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "10/02/2023", "sign_number": "06/2023/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Minh Thành", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "10/02/2023", "sign_number": "06/2023/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Minh Thành", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "10/02/2023", "sign_number": "06/2023/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Minh Thành", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "10/02/2023", "sign_number": "06/2023/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Minh Thành", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 2 Quyết định 06/2023/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 03/2020/QĐ-UBND Kiên Giang

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 03/2020/QĐ-UBND ngày 13/01/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau:
...
6.250

4.375

3.750

Vị trí 2: Từ sau mét thứ 350 đến mét thứ 700

5.000

3.500

3.000

Vị trí 3: Từ sau mét thứ 700 đến đường Cửa Lấp - An Thới

3.850

2.695

2.310

2

Bãi Sao, Bãi Khem, bãi Mũi Ông Đội

Vị trí 1: Từ hành lang bãi biển đến mét thứ 400

6.250

4.375

3.750

Vị trí 2: Từ sau mét thứ 400 đến mét thứ 800

5.000

3.500

3.000

Vị trí 3: Từ sau mét thứ 800 đến hết giới hạn quy hoạch

3.850

2.695

2.310

4. Sửa đổi, bổ sung nội dung tại số thứ tự thứ 29 của Bảng 3. Bảng giá đất ở tại đô thị, Phụ lục 13 Bảng giá đất huyện Tân Hiệp như sau:
ĐVT: Nghìn đồng/m2

TT

Tên đường

Vị trí 1

29

Khu đô thị Sao Mai - thị trấn Tân Hiệp

Đường Nguyễn Huệ

10.000

Đường Nguyễn Huệ (đoạn bên kênh 19/5)

3.500

Đường Bùi Thị Xuân

4.000

Đường Đống Đa

10.000

Đường Trương Định

10.000

Đường Bạch Đằng

5.000

Đường Kim Đồng

5.000

Đường Hồ Thị Liên

3.500

Đường Đỗ Thị Nhân

3.500

Đường Mạc Cửu

4.000

Đường Ngô Quyền (từ giáp đường Số 2 đến hết đường số 05)

10.000

Đường Ngô Quyền (đoạn bên kênh 19/5)

3.500

Đường Võ Thị Liễu

3.500

Content:
6.250

4.375

3.750

Vị trí 2: Từ sau mét thứ 350 đến mét thứ 700

5.000

3.500

3.000

Vị trí 3: Từ sau mét thứ 700 đến đường Cửa Lấp - An Thới

3.850

2.695

2.310

2

Bãi Sao, Bãi Khem, bãi Mũi Ông Đội

Vị trí 1: Từ hành lang bãi biển đến mét thứ 400

6.250

4.375

3.750

Vị trí 2: Từ sau mét thứ 400 đến mét thứ 800

5.000

3.500

3.000

Vị trí 3: Từ sau mét thứ 800 đến hết giới hạn quy hoạch

3.850

2.695

2.310

4. Sửa đổi, bổ sung nội dung tại số thứ tự thứ 29 của Bảng 3. Bảng giá đất ở tại đô thị, Phụ lục 13 Bảng giá đất huyện Tân Hiệp như sau:
ĐVT: Nghìn đồng/m2

TT

Tên đường

Vị trí 1

29

Khu đô thị Sao Mai - thị trấn Tân Hiệp

Đường Nguyễn Huệ

10.000

Đường Nguyễn Huệ (đoạn bên kênh 19/5)

3.500

Đường Bùi Thị Xuân

4.000

Đường Đống Đa

10.000

Đường Trương Định

10.000

Đường Bạch Đằng

5.000

Đường Kim Đồng

5.000

Đường Hồ Thị Liên

3.500

Đường Đỗ Thị Nhân

3.500

Đường Mạc Cửu

4.000

Đường Ngô Quyền (từ giáp đường Số 2 đến hết đường số 05)

10.000

Đường Ngô Quyền (đoạn bên kênh 19/5)

3.500

Đường Võ Thị Liễu

3.500