Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2346/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch sử dụng đất 2020 Sơn La

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "09/10/2013", "sign_number": "2346/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "09/10/2013", "sign_number": "2346/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "09/10/2013", "sign_number": "2346/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "09/10/2013", "sign_number": "2346/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "09/10/2013", "sign_number": "2346/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2346/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch sử dụng đất 2020 Sơn La

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Mai Sơn với các chỉ tiêu sau:
...
2.1

Đất trụ sở CQ,CT sự nghiệp

25,45

0,47

54,0

-

54,11

0,81

2.2

Đất quốc phòng

299,56

5,56

530,0

3

532,52

8,01

2.3

Đất an ninh

16,66

0,31

34,0

-

34,13

0,51

2.4

Đất khu công nghiệp

63,64

1,18

183,0

-

183,20

2,76

2.5

Đất cơ sở SXKD

61,13

1,14

-

87

87,32

1,31

2.6

Đất cho hoạt động KS

0,00

0,00

3,0

-

2,70

0,04

2.7

Đất sản xuất VLXD gốm sứ

107,01

1,99

-

141

141,05

2,12

2.8

Đất di tích danh thắng

8,73

0,16

9,0

3

11,63

0,17

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

4,50

0,08

21,0

13

34,00

0,51

2.10

Đất tôn giáo tín ngưỡng

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

27,35

0,51

105,0

-

104,96

1,58

2.12

Đất có mặt nước CD

41,33

0,77

-

41

41,33

0,62

2.13

Đất phát triển hạ tầng

2.439,52

45,29

2.791,0

208

2.998,95

45,11

Trong đó:

- Đất cơ sở văn hóa

21,17

0,39

22,0

40

61,95

2,07

- Đất cơ sở y tế

9,72

0,18

13,0

3

15,69

0,52

- Đất cơ sở GD - đào tạo

117,70

2,19

128,0

17

144,95

4,83

- Đất cơ sở TD - thể thao

9,07

0,17

18,0

11

28,99

0,97

2.14

Đất ở đô thị

58,07

1,08

181,0

10

190,72

2,87

2.15

Các loại đất phi NN còn lại

2.232,90

41,46

-

2.232

2.231,91

33,57

3

Đất chưa sử dụng

37.719,84

26,33

19.083,0

-251

18.832,23

13,15

4

Đất đô thị

1.376

0,96

4.782,0

-

4.782,0

3,34

5

Đất khu BT thiên nhiên

-

-

-

-

-

-

6

Đất khu du lịch

-

-

-

-

-

-

7

Đất khu dân cư nông thôn

Content:
2.1

Đất trụ sở CQ,CT sự nghiệp

25,45

0,47

54,0

-

54,11

0,81

2.2

Đất quốc phòng

299,56

5,56

530,0

3

532,52

8,01

2.3

Đất an ninh

16,66

0,31

34,0

-

34,13

0,51

2.4

Đất khu công nghiệp

63,64

1,18

183,0

-

183,20

2,76

2.5

Đất cơ sở SXKD

61,13

1,14

-

87

87,32

1,31

2.6

Đất cho hoạt động KS

0,00

0,00

3,0

-

2,70

0,04

2.7

Đất sản xuất VLXD gốm sứ

107,01

1,99

-

141

141,05

2,12

2.8

Đất di tích danh thắng

8,73

0,16

9,0

3

11,63

0,17

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

4,50

0,08

21,0

13

34,00

0,51

2.10

Đất tôn giáo tín ngưỡng

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

27,35

0,51

105,0

-

104,96

1,58

2.12

Đất có mặt nước CD

41,33

0,77

-

41

41,33

0,62

2.13

Đất phát triển hạ tầng

2.439,52

45,29

2.791,0

208

2.998,95

45,11

Trong đó:

- Đất cơ sở văn hóa

21,17

0,39

22,0

40

61,95

2,07

- Đất cơ sở y tế

9,72

0,18

13,0

3

15,69

0,52

- Đất cơ sở GD - đào tạo

117,70

2,19

128,0

17

144,95

4,83

- Đất cơ sở TD - thể thao

9,07

0,17

18,0

11

28,99

0,97

2.14

Đất ở đô thị

58,07

1,08

181,0

10

190,72

2,87

2.15

Các loại đất phi NN còn lại

2.232,90

41,46

-

2.232

2.231,91

33,57

3

Đất chưa sử dụng

37.719,84

26,33

19.083,0

-251

18.832,23

13,15

4

Đất đô thị

1.376

0,96

4.782,0

-

4.782,0

3,34

5

Đất khu BT thiên nhiên

-

-

-

-

-

-

6

Đất khu du lịch

-

-

-

-

-

-

7

Đất khu dân cư nông thôn