Document: Điều 1 Quyết định 987/QĐ-UBND 2018 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Bình Xuyên Vĩnh Phúc

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "07/05/2018", "sign_number": "987/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Chí Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "07/05/2018", "sign_number": "987/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Chí Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "07/05/2018", "sign_number": "987/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Chí Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "07/05/2018", "sign_number": "987/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Chí Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "07/05/2018", "sign_number": "987/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Chí Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 987/QĐ-UBND 2018 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Bình Xuyên Vĩnh Phúc có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 huyện Bình Xuyên với nội dung sau:
1. Tổng hợp nhu cầu sử dụng đất huyện Bình Xuyên trong năm kế hoạch sử dụng đất 2018:

STT

CHỈ TIÊU

Mã

Hiện trạng năm 2017

Kế hoạch SDĐ năm 2018

Tăng (+), giảm (-) so với năm 2017)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

14,847.80

100.00

14,847.80

100.00

1

Đất nông nghiệp

NNP

10,277.64

69.22

9,218.83

62.09

-1,058.81

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4,600.21

30.98

3,783.52

25.48

-816.69

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3,724.10

25.08

3,071.44

20.69

-652.66

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

637.66

4.29

479.06

3.23

-158.60

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,134.78

7.64

1,129.04

7.60

-5.74

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

213.03

1.43

213.03

1.43

0.00

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

2178.6

14.67

2,178.63

14.67

0.03

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

1,119.71

7.54

1,056.04

7.11

-63.67

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

359.49

2.42

326.24

2.20

-33.25

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

34.13

0.23

53.27

0.36

19.14

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4,508.25

30.36

5,571.84

37.53

1,063.59

2.1

Đất quốc phòng

CQP

345.20

2.32

349.80

2.36

4.60

2.2

Đất an ninh

CAN

24.99

0.17

28.49

0.19

3.50

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

891.35

6.00

1,208.13

8.14

316.78

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

0.00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

34.83

0.23

46.72

0.31

11.89

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

253.72

1.71

262.95

1.77

9.23

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,509.28

10.17

1,927.96

12.98

418.68

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0.53

0.00

1.48

0.01

0.95

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

5.75

0.04

14.78

0.10

9.03

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

512.84

3.45

755.40

5.09

242.56

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

180.86

1.22

235.77

1.59

54.91

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16.40

0.11

17.77

0.12

1.37

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0.32

0.00

0.32

0.00

0.00

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0.00

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

8.02

0.05

8.19

0.06

0.17

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

110.48

0.74

124.26

0.84

13.78

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

140.47

0.95

139.64

0.94

-0.83

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

27.21

0.18

32.83

0.22

5.62

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

8.88

0.06

8.82

0.06

-0.06

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

16.84

0.11

16.84

0.11

0.00

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

250.86

1.69

245.26

1.65

-5.60

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

165.48

1.11

142.49

0.96

-22.99

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3.94

0.03

3.94

0.03

0.00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

61.91

0.42

57.13

0.38

-4.78

2. Kế hoạch sử dụng đất năm 2018, trong đó:
2.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch
(Chi tiết thể hiện tại biểu 01 kèm theo)
2.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018
(Chi tiết thể hiện tại biểu 02 kèm theo)
2.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018
(Chi tiết thể hiện tại biểu 03 kèm theo)
2.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2018
(Chi tiết thể hiện tại biểu 04 kèm theo)
2.5. Danh mục các công trình, dự án thực hiện trong năm Kế hoạch 2018 trên địa bàn huyện Bình Xuyên.
(Chi tiết thể hiện trong biểu 05 kèm theo)
2.6. Các công trình, dự án đã được phê duyệt trong Kế hoạch sử dụng đất hàng năm (các năm) nay không triển khai thực hiện, phê duyệt loại bỏ
(Chi tiết thể hiện tại biểu 06 kèm theo)

Content:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 huyện Bình Xuyên với nội dung sau:
1. Tổng hợp nhu cầu sử dụng đất huyện Bình Xuyên trong năm kế hoạch sử dụng đất 2018:

STT

CHỈ TIÊU

Mã

Hiện trạng năm 2017

Kế hoạch SDĐ năm 2018

Tăng (+), giảm (-) so với năm 2017)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

14,847.80

100.00

14,847.80

100.00

1

Đất nông nghiệp

NNP

10,277.64

69.22

9,218.83

62.09

-1,058.81

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4,600.21

30.98

3,783.52

25.48

-816.69

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3,724.10

25.08

3,071.44

20.69

-652.66

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

637.66

4.29

479.06

3.23

-158.60

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,134.78

7.64

1,129.04

7.60

-5.74

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

213.03

1.43

213.03

1.43

0.00

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

2178.6

14.67

2,178.63

14.67

0.03

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

1,119.71

7.54

1,056.04

7.11

-63.67

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

359.49

2.42

326.24

2.20

-33.25

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

34.13

0.23

53.27

0.36

19.14

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4,508.25

30.36

5,571.84

37.53

1,063.59

2.1

Đất quốc phòng

CQP

345.20

2.32

349.80

2.36

4.60

2.2

Đất an ninh

CAN

24.99

0.17

28.49

0.19

3.50

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

891.35

6.00

1,208.13

8.14

316.78

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

0.00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

34.83

0.23

46.72

0.31

11.89

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

253.72

1.71

262.95

1.77

9.23

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,509.28

10.17

1,927.96

12.98

418.68

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0.53

0.00

1.48

0.01

0.95

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

5.75

0.04

14.78

0.10

9.03

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

512.84

3.45

755.40

5.09

242.56

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

180.86

1.22

235.77

1.59

54.91

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16.40

0.11

17.77

0.12

1.37

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0.32

0.00

0.32

0.00

0.00

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0.00

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

8.02

0.05

8.19

0.06

0.17

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

110.48

0.74

124.26

0.84

13.78

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

140.47

0.95

139.64

0.94

-0.83

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

27.21

0.18

32.83

0.22

5.62

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

8.88

0.06

8.82

0.06

-0.06

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

16.84

0.11

16.84

0.11

0.00

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

250.86

1.69

245.26

1.65

-5.60

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

165.48

1.11

142.49

0.96

-22.99

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3.94

0.03

3.94

0.03

0.00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

61.91

0.42

57.13

0.38

-4.78

2. Kế hoạch sử dụng đất năm 2018, trong đó:
2.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch
(Chi tiết thể hiện tại biểu 01 kèm theo)
2.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018
(Chi tiết thể hiện tại biểu 02 kèm theo)
2.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018
(Chi tiết thể hiện tại biểu 03 kèm theo)
2.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2018
(Chi tiết thể hiện tại biểu 04 kèm theo)
2.5. Danh mục các công trình, dự án thực hiện trong năm Kế hoạch 2018 trên địa bàn huyện Bình Xuyên.
(Chi tiết thể hiện trong biểu 05 kèm theo)
2.6. Các công trình, dự án đã được phê duyệt trong Kế hoạch sử dụng đất hàng năm (các năm) nay không triển khai thực hiện, phê duyệt loại bỏ
(Chi tiết thể hiện tại biểu 06 kèm theo)