Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 4811/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư phường Trường Thạnh Quận 9 Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "05/09/2013", "sign_number": "4811/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "05/09/2013", "sign_number": "4811/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "05/09/2013", "sign_number": "4811/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "05/09/2013", "sign_number": "4811/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "05/09/2013", "sign_number": "4811/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 4811/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư phường Trường Thạnh Quận 9 Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt nhiệm vụ quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu dân cư phường Trường Thạnh, quận 9, với các nội dung chính như sau:
...
5. Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch:
5.1. Dự báo quy mô dân số: 14.500 người.
5.2. Các chỉ tiêu dự kiến về sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu quy hoạch

m2/người

64,75

B

Chỉ tiêu đất các đơn vị ở

m2/người

Từ: 44,2 Đến: 47,65

Chỉ tiêu đất đơn vị ở trung bình toàn khu quy hoạch

m2/người

45,9

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong cấp đơn vị ở

- Đất các nhóm nhà ở

m2/người

22,6 - 32,4

- Đất công trình giáo dục cấp đơn vị ở (trường mầm non, trường tiểu học,
trường trung học cơ sở)

m2/người

2,9 - 3,5

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi, sân bãi TDTT)

m2/người

4,2-6,9

- Đất công trình dịch vụ đô thị khác cấp đơn vị ở (trạm y tế, chợ, trung tâm TDTT, điểm sinh hoạt văn hóa, trung tâm hành chính các phường, trung tâm dịch vụ khác...)

m2/người

1,5-3,4

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

km/km2

13,3 -10

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

Đất giao thông (bố trí đến mạng lưới đường khu vực)

km/km2

7,0 - 6,5

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

2.000-2.500

Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/người/ngày

1,0-1,5

Content:
Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch:
5.1. Dự báo quy mô dân số: 14.500 người.
5.2. Các chỉ tiêu dự kiến về sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu quy hoạch

m2/người

64,75

B

Chỉ tiêu đất các đơn vị ở

m2/người

Từ: 44,2 Đến: 47,65

Chỉ tiêu đất đơn vị ở trung bình toàn khu quy hoạch

m2/người

45,9

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong cấp đơn vị ở

- Đất các nhóm nhà ở

m2/người

22,6 - 32,4

- Đất công trình giáo dục cấp đơn vị ở (trường mầm non, trường tiểu học,
trường trung học cơ sở)

m2/người

2,9 - 3,5

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi, sân bãi TDTT)

m2/người

4,2-6,9

- Đất công trình dịch vụ đô thị khác cấp đơn vị ở (trạm y tế, chợ, trung tâm TDTT, điểm sinh hoạt văn hóa, trung tâm hành chính các phường, trung tâm dịch vụ khác...)

m2/người

1,5-3,4

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

km/km2

13,3 -10

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

Đất giao thông (bố trí đến mạng lưới đường khu vực)

km/km2

7,0 - 6,5

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

2.000-2.500

Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/người/ngày

1,0-1,5