Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 151/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Lộc Hà Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "12/01/2018", "sign_number": "151/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "12/01/2018", "sign_number": "151/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "12/01/2018", "sign_number": "151/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "12/01/2018", "sign_number": "151/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "12/01/2018", "sign_number": "151/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 151/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Lộc Hà Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Lộc Hà (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 tỷ lệ 1/10.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.938,86

37,84

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

601,33

7,74

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

871,33

11,22

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

974,30

12,55

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.175,52

15,14

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

588,80

7,58

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

304,79

3,92

1.7

Đất làm muối

LMU

152,32

1,96

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

158,37

2,04

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

Content:
2.938,86

37,84

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

601,33

7,74

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

871,33

11,22

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

974,30

12,55

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.175,52

15,14

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

588,80

7,58

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

304,79

3,92

1.7

Đất làm muối

LMU

152,32

1,96

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

158,37

2,04

2

Đất phi nông nghiệp

PNN