Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 4878/QĐ-UBND quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 tái định cư Khu Công nghiệp Tây Bắc Củ Chi,xã Tân An Hội huyện Củ Chi

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/10/2009", "sign_number": "4878/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/10/2009", "sign_number": "4878/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/10/2009", "sign_number": "4878/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/10/2009", "sign_number": "4878/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/10/2009", "sign_number": "4878/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 4878/QĐ-UBND quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 tái định cư Khu Công nghiệp Tây Bắc Củ Chi,xã Tân An Hội huyện Củ Chi

Điều 1. Duyệt nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 khu tái định cư Khu Công nghiệp Tây Bắc Củ Chi, xã Tân An Hội, huyện Củ Chi với các nội dung chính như sau:
...
5. Các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc

1

Dân số dự kiến

người

3.500

2

Mật độ xây dựng

%

30 - 40

3

Tầng cao xây dựng

Tối đa

06

Tối thiểu

01

4

Hệ số sử dụng đất

1,2 - 1,5

5

Đất đơn vị ở

m2/ng

80 - 90

+ Đất nhóm nhà ở

m2/ng

55 - 60

+ Đất công trình dịch vụ cấp đơn vị ở

m2/ng

6 - 8

+ Đất cây xanh sử dụng công cộng

m2/ng

8 - 12

+ Đất giao thông cấp phân khu vực

m2/ng

17 - 19

6

Chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật

+ Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

150 - 180

+ Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

150 - 180

+ Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

1.000

+ Tiêu chuẩn rác thải và vệ sinh môi trường

kg/người/ngày

1

Content:
Các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc

1

Dân số dự kiến

người

3.500

2

Mật độ xây dựng

%

30 - 40

3

Tầng cao xây dựng

Tối đa

06

Tối thiểu

01

4

Hệ số sử dụng đất

1,2 - 1,5

5

Đất đơn vị ở

m2/ng

80 - 90

+ Đất nhóm nhà ở

m2/ng

55 - 60

+ Đất công trình dịch vụ cấp đơn vị ở

m2/ng

6 - 8

+ Đất cây xanh sử dụng công cộng

m2/ng

8 - 12

+ Đất giao thông cấp phân khu vực

m2/ng

17 - 19

6

Chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật

+ Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

150 - 180

+ Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

150 - 180

+ Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

1.000

+ Tiêu chuẩn rác thải và vệ sinh môi trường

kg/người/ngày

1