Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định  209/QĐ-UBND  duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm huyện Bình Chánh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/01/2009", "sign_number": "209/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/01/2009", "sign_number": "209/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/01/2009", "sign_number": "209/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/01/2009", "sign_number": "209/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/01/2009", "sign_number": "209/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định  209/QĐ-UBND  duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm huyện Bình Chánh

Điều 1. Duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của huyện Bình Chánh với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3.502,15

62,49

2.1

Đất ở

OTC

1.761,95

31,44

2.638,96

28,98

877,01

49,77

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.323,63

75,12

1.498,69

56,79

175,06

13,23

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

438,32

24,88

1.140,27

43,21

701,95

160,15

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

2.798,49

49,94

5.009,63

55,01

2.211,14

79,01

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, CTSN

CTS

11,76

0,42

42,08

0,84

30,32

257,82

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

4,67

0,17

30,65

0,61

25,98

556,32

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh PNN

CSK

766,28

27,38

1.496,30

29,87

730,02

95,27

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

SKK

155,81

20,33

868,35

58,03

712,54

457,31

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

608,22

79,37

625,68

41,82

17,46

2,87

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu XD, GS

SKX

2,27

0,30

2,27

0,15

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

2.015,78

72,03

3.440,60

68,68

1.424,82

70,68

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

1.210,28

60,04

1.723,95

50,11

513,67

42,44

2.2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

688,01

34,13

723,31

21,02

35,30

5,13

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn NL, TT

DNT

0,90

0,04

4,24

0,12

3,34

371,11

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

34,12

1,69

148,58

4,32

114,46

335,46

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

6,56

0,33

232,16

6,75

225,60

3.439,02

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

45,00

2,23

281,25

8,17

236,25

525,00

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

16,01

0,79

155,01

4,51

139,00

868,21

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

4,37

0,22

8,87

0,26

4,50

102,97

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

LDT

0,13

0,01

21,83

0,63

21,70

16.692,31

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

10,40

0,52

141,40

4,11

131,00

1.259,62

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

23,34

0,42

50,34

0,55

27,00

115,68

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

92,10

1,64

99,10

1,09

7,00

7,60

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

927,09

16,54

1.307,09

14,35

380,00

40,99

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,92

0,02

0,92

0,01

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

CSD

294,47

1,17

13,25

-

-281,22

-95,50

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ quy hoạch (ha)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

3.468,98

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN/PNN

3.058,05

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN/PNN

1.971,75

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

948,55

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1.086,30

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP/PNN

214,40

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

167,92

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

46,48

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

196,44

1.4

Đất làm muối

LMU/PNN

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,09

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

3,052.42

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUC/CLN

3.052,42

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

LUC/LNP

-

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUC/NTS

-

3

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở

PN0(a)/PN1(a)

-

4

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở

PKT/OTC(a)

-

c) Diện tích đất phải thu hồi:

Thứ tự

LOẠI ĐẤT PHẢI THU HỒI

Mã

Diện tích cần thu hồi trong kỳ quy hoạch (ha)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

3.468,98

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

3.058,05

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

1.971,75

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

948,55

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.086,30

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

214,40

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX

167,92

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

46,48

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

196,44

1.4

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,09

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

NKN

112,69

2.1

Đất ở

OTC

88,74

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

87,74

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

1,00

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

23,95

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

-

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

-

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

-

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

23,95

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

-

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

-

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

-

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

d) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:

Thứ tự

Content:
3.502,15

62,49

2.1

Đất ở

OTC

1.761,95

31,44

2.638,96

28,98

877,01

49,77

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.323,63

75,12

1.498,69

56,79

175,06

13,23

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

438,32

24,88

1.140,27

43,21

701,95

160,15

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

2.798,49

49,94

5.009,63

55,01

2.211,14

79,01

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, CTSN

CTS

11,76

0,42

42,08

0,84

30,32

257,82

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

4,67

0,17

30,65

0,61

25,98

556,32

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh PNN

CSK

766,28

27,38

1.496,30

29,87

730,02

95,27

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

SKK

155,81

20,33

868,35

58,03

712,54

457,31

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

608,22

79,37

625,68

41,82

17,46

2,87

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu XD, GS

SKX

2,27

0,30

2,27

0,15

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

2.015,78

72,03

3.440,60

68,68

1.424,82

70,68

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

1.210,28

60,04

1.723,95

50,11

513,67

42,44

2.2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

688,01

34,13

723,31

21,02

35,30

5,13

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn NL, TT

DNT

0,90

0,04

4,24

0,12

3,34

371,11

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

34,12

1,69

148,58

4,32

114,46

335,46

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

6,56

0,33

232,16

6,75

225,60

3.439,02

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

45,00

2,23

281,25

8,17

236,25

525,00

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

16,01

0,79

155,01

4,51

139,00

868,21

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

4,37

0,22

8,87

0,26

4,50

102,97

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

LDT

0,13

0,01

21,83

0,63

21,70

16.692,31

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

10,40

0,52

141,40

4,11

131,00

1.259,62

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

23,34

0,42

50,34

0,55

27,00

115,68

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

92,10

1,64

99,10

1,09

7,00

7,60

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

927,09

16,54

1.307,09

14,35

380,00

40,99

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,92

0,02

0,92

0,01

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

CSD

294,47

1,17

13,25

-

-281,22

-95,50

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ quy hoạch (ha)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

3.468,98

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN/PNN

3.058,05

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN/PNN

1.971,75

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

948,55

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1.086,30

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP/PNN

214,40

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

167,92

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

46,48

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

196,44

1.4

Đất làm muối

LMU/PNN

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,09

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

3,052.42

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUC/CLN

3.052,42

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

LUC/LNP

-

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUC/NTS

-

3

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở

PN0(a)/PN1(a)

-

4

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở

PKT/OTC(a)

-

c) Diện tích đất phải thu hồi:

Thứ tự

LOẠI ĐẤT PHẢI THU HỒI

Mã

Diện tích cần thu hồi trong kỳ quy hoạch (ha)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

3.468,98

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

3.058,05

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

1.971,75

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

948,55

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.086,30

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

214,40

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX

167,92

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

46,48

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

196,44

1.4

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,09

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

NKN

112,69

2.1

Đất ở

OTC

88,74

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

87,74

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

1,00

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

23,95

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

-

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

-

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

-

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

23,95

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

-

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

-

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

-

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

d) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:

Thứ tự