Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 807/QĐ-UBND 2021 Kế hoạch sử dụng đất thị xã Đông Hòa tỉnh Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "15/06/2021", "sign_number": "807/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "15/06/2021", "sign_number": "807/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "15/06/2021", "sign_number": "807/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "15/06/2021", "sign_number": "807/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "15/06/2021", "sign_number": "807/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 807/QĐ-UBND 2021 Kế hoạch sử dụng đất thị xã Đông Hòa tỉnh Phú Yên

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã Đông Hòa, với các chỉ tiêu như sau:
...
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

471,42

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

122,84

Trong đó: đất chuyên lúa nước

LUC/PNN

97,11

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

52,94

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

16,96

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

140,86

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

4,27

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

120,45

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

13,10

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

4,56

Ghi chú: PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
(Cụ thể theo Biểu 03 đính kèm)

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

471,42

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

122,84

Trong đó: đất chuyên lúa nước

LUC/PNN

97,11

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

52,94

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

16,96

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

140,86

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

4,27

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

120,45

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

13,10

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

4,56

Ghi chú: PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
(Cụ thể theo Biểu 03 đính kèm)