Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 365/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Hoàng Mai Nghệ An

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "21/09/2022", "sign_number": "365/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "21/09/2022", "sign_number": "365/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "21/09/2022", "sign_number": "365/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "21/09/2022", "sign_number": "365/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "21/09/2022", "sign_number": "365/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 365/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Hoàng Mai Nghệ An

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 thị xã Hoàng Mai với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

4,83

-

1,50

2.2

Đất an ninh

CAN

3,85

0,40

2,84

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

388,81

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

46,78

1,12

3,22

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

96,38

-

3,18

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

645,56

-

73,26

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

31,67

-

3,51

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.812,58

150,92

150,12

-

Đất giao thông

DGT

1.054,95

107,56

93,96

-

Đất thủy lợi

DTL

544,16

24,77

38,25

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2,02

0,05

1,02

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

16,67

2,02

0,48

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

46,66

7,49

4,81

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

29,18

2,54

7,63

-

Đất công trình năng lượng

DNL

13,09

2,69

0,03

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,69

0,01

0,40

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,68

0,47

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,81

-

0,04

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

12,26

0,28

-

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

83,94

2,23

3,12

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học, công nghệ

DKH

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ, xã hội

DXH

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

5,47

0,79

0.40

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

12,83

1,90

1,24

1 12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,40

-

1,21

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

297,80

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

369,27

54,67

81,29

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

11,14

1,05

6,35

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,35

-

0,35

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

10,90

0,83

0,27

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

448,53

71,51

55,68

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

148,33

37,41

0,04

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

325,82

6,99

6,87

II

KHU CHỨC NĂNG*

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

388,81

3

Đất đô thị

KDT

5.232,87

1.316,46

640,86

4

Khu sản xuất nông nghiệp

KNN

1.079,00

240,00

5

Khu lâm nghiệp

KLN

6.140,98

325,98

12,09

6

Khu du lịch

KDL

7

Khu phát triển công nghiệp

KPC

388,81

8

Khu đô thị (khu đô thị mới)

DTC

43,93

9

Khu thương mại, dịch vụ

KTM

3,44

10

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

11

Khu dân cư nông thôn

DNT

1.371,00

12

Khu ở, làng nghề, sản xuất nông nghiệp, nông thôn

KON

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Quỳnh Phương

Phường Quỳnh Thiện

Phường Quỳnh Xuân

Xã Quỳnh Lập

Xã Quỳnh Liên

Xã Quỳnh Lộc

Xã Quỳnh Trang

Xã Quỳnh Vinh

(3)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

NNP

110,15

593,22

1.307,56

1.854,26

492,22

1.598,86

1.914,63

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

4,83

-

1,50

2.2

Đất an ninh

CAN

3,85

0,40

2,84

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

388,81

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

46,78

1,12

3,22

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

96,38

-

3,18

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

645,56

-

73,26

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

31,67

-

3,51

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.812,58

150,92

150,12

-

Đất giao thông

DGT

1.054,95

107,56

93,96

-

Đất thủy lợi

DTL

544,16

24,77

38,25

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2,02

0,05

1,02

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

16,67

2,02

0,48

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

46,66

7,49

4,81

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

29,18

2,54

7,63

-

Đất công trình năng lượng

DNL

13,09

2,69

0,03

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,69

0,01

0,40

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,68

0,47

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,81

-

0,04

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

12,26

0,28

-

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

83,94

2,23

3,12

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học, công nghệ

DKH

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ, xã hội

DXH

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

5,47

0,79

0.40

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

12,83

1,90

1,24

1 12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,40

-

1,21

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

297,80

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

369,27

54,67

81,29

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

11,14

1,05

6,35

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,35

-

0,35

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

10,90

0,83

0,27

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

448,53

71,51

55,68

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

148,33

37,41

0,04

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

325,82

6,99

6,87

II

KHU CHỨC NĂNG*

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

388,81

3

Đất đô thị

KDT

5.232,87

1.316,46

640,86

4

Khu sản xuất nông nghiệp

KNN

1.079,00

240,00

5

Khu lâm nghiệp

KLN

6.140,98

325,98

12,09

6

Khu du lịch

KDL

7

Khu phát triển công nghiệp

KPC

388,81

8

Khu đô thị (khu đô thị mới)

DTC

43,93

9

Khu thương mại, dịch vụ

KTM

3,44

10

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

11

Khu dân cư nông thôn

DNT

1.371,00

12

Khu ở, làng nghề, sản xuất nông nghiệp, nông thôn

KON

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Quỳnh Phương

Phường Quỳnh Thiện

Phường Quỳnh Xuân

Xã Quỳnh Lập

Xã Quỳnh Liên

Xã Quỳnh Lộc

Xã Quỳnh Trang

Xã Quỳnh Vinh

(3)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

NNP

110,15

593,22

1.307,56

1.854,26

492,22

1.598,86

1.914,63