Document: Điểm b Khoản 1 Điều 1 Quyết định 5429/QĐ-UBND kết quả kiểm kê rừng Thanh Hóa 2015

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "24/12/2015", "sign_number": "5429/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "24/12/2015", "sign_number": "5429/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "24/12/2015", "sign_number": "5429/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "24/12/2015", "sign_number": "5429/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "24/12/2015", "sign_number": "5429/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 1 Điều 1 Quyết định 5429/QĐ-UBND kết quả kiểm kê rừng Thanh Hóa 2015

Điều 1. Phê duyệt và công bố kết quả kiểm kê rừng tỉnh Thanh Hóa, gồm các nội dung chính như sau:
1. Tổng diện tích rừng và đất chưa có rừng, trữ lượng rừng sau kiểm kê rừng
1.1. Tổng diện tích rừng và đất lâm nghiệp đã kiểm kê: 684.020,9 ha
...
b) Diện tích kiểm kê rừng ngoài quy hoạch lâm nghiệp: 36.343,8 ha, trong đó:
Diện tích có rừng 32.401,9 ha (rừng tự nhiên 10.942,9 ha; rừng trồng 21.459,0 ha).
Đất đã trồng nhưng chưa thành rừng: 3.941,9 ha (chủ rừng nhóm I: 3.350,8 ha; chủ rừng nhóm II: 591,1 ha).
1.2. Tổng trữ lượng các trạng thái rừng đã kiểm kê
a) Tổng trữ lượng gỗ: 28.669.654 m3. Trong đó: Trữ lượng gỗ trong quy hoạch lâm nghiệp 27.634.655 m3; trữ lượng gỗ ngoài quy hoạch lâm nghiệp 1.034.998 m3.
+ Tổng trữ lượng gỗ rừng tự nhiên: 24.149.893 m3, trong đó trữ lượng gỗ trong quy hoạch lâm nghiệp 23.698.896 m3; trữ lượng gỗ ngoài quy hoạch lâm nghiệp 450.997 m3.
+ Tổng trữ lượng gỗ rừng trồng 4.519.761 m3, trong đó trữ lượng gỗ trong quy hoạch lâm nghiệp 3.935.759 m3; trữ lượng gỗ ngoài quy hoạch lâm nghiệp 584.002 m3.
b) Tổng trữ lượng tre, nứa: 661.819.500 cây. Trong đó:
+ Rừng tre nứa tự nhiên thuần loài: 280.480.800 cây
+ Rừng hỗn giao tự nhiên gỗ - tre nứa và tre nứa - gỗ: 187.639.900 cây
+ Rừng trồng luồng, tre nứa: 193.698.800 cây.
1.3. Độ che phủ rừng toàn tỉnh sau kiểm kê rừng: 52,8%, bao gồm cả diện tích rừng tự nhiên, rừng trồng ngoài quy hoạch lâm nghiệp, diện tích cây đặc sản, Cao su (Chưa tính 39.700,5 ha đất đã trồng nhưng chưa thành rừng).
(Chi tiết diện tích, trữ lượng, các trạng thái rừng, đất chưa có rừng quy hoạch cho lâm nghiệp lại các biểu, phụ biểu đính kèm)

Content:
Diện tích kiểm kê rừng ngoài quy hoạch lâm nghiệp: 36.343,8 ha, trong đó:
Diện tích có rừng 32.401,9 ha (rừng tự nhiên 10.942,9 ha; rừng trồng 21.459,0 ha).
Đất đã trồng nhưng chưa thành rừng: 3.941,9 ha (chủ rừng nhóm I: 3.350,8 ha; chủ rừng nhóm II: 591,1 ha).
1.2. Tổng trữ lượng các trạng thái rừng đã kiểm kê
a) Tổng trữ lượng gỗ: 28.669.654 m3. Trong đó: Trữ lượng gỗ trong quy hoạch lâm nghiệp 27.634.655 m3; trữ lượng gỗ ngoài quy hoạch lâm nghiệp 1.034.998 m3.
+ Tổng trữ lượng gỗ rừng tự nhiên: 24.149.893 m3, trong đó trữ lượng gỗ trong quy hoạch lâm nghiệp 23.698.896 m3; trữ lượng gỗ ngoài quy hoạch lâm nghiệp 450.997 m3.
+ Tổng trữ lượng gỗ rừng trồng 4.519.761 m3, trong đó trữ lượng gỗ trong quy hoạch lâm nghiệp 3.935.759 m3; trữ lượng gỗ ngoài quy hoạch lâm nghiệp 584.002 m3.
Tổng trữ lượng tre, nứa: 661.819.500 cây. Trong đó:
+ Rừng tre nứa tự nhiên thuần loài: 280.480.800 cây
+ Rừng hỗn giao tự nhiên gỗ - tre nứa và tre nứa - gỗ: 187.639.900 cây
+ Rừng trồng luồng, tre nứa: 193.698.800 cây.
1.3. Độ che phủ rừng toàn tỉnh sau kiểm kê rừng: 52,8%, bao gồm cả diện tích rừng tự nhiên, rừng trồng ngoài quy hoạch lâm nghiệp, diện tích cây đặc sản, Cao su (Chưa tính 39.700,5 ha đất đã trồng nhưng chưa thành rừng).
(Chi tiết diện tích, trữ lượng, các trạng thái rừng, đất chưa có rừng quy hoạch cho lâm nghiệp lại các biểu, phụ biểu đính kèm)