Document: Điều 1 Quyết định 2268/QĐ-UBND 2021 kế hoạch sử dụng đất Quận 11 thành phố Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "23/06/2021", "sign_number": "2268/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hòa Bình", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "23/06/2021", "sign_number": "2268/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hòa Bình", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "23/06/2021", "sign_number": "2268/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hòa Bình", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "23/06/2021", "sign_number": "2268/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hòa Bình", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "23/06/2021", "sign_number": "2268/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hòa Bình", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2268/QĐ-UBND 2021 kế hoạch sử dụng đất Quận 11 thành phố Hồ Chí Minh có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của Quận 11 với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Phường 4

Phường 5

Phường 6

Phường 7

Phường 8

Phường 9

Phường 10

Phường 11

Phường 12

Phường 13

Phường 14

Phường 15

Phường 16

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+….

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

513,73

26,91

20,77

78,96

17,07

67,02

16,53

16,24

32,84

15,12

25,43

23,96

13,25

18,46

30,88

80,91

29,38

1

Đất nông nghiệp

NNP

1,13

1,13

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1,06

1,06

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,07

0,07

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

512,60

26,91

20,77

77,83

17,07

67,02

16,53

16,24

32,84

15,12

25,43

23,96

13,25

18,46

30,88

80,91

29,38

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,41

0,14

0,26

1,01

2.2

Đất an ninh

CAN

1,35

0,05

0,02

0,07

0,10

0,02

0,58

0,01

0,27

0,23

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

8,10

0,39

0,07

0,09

0,14

0,82

0,10

0,36

0,17

0,16

1,89

0,06

0,07

0,26

1,48

1,94

0,10

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

21,35

1,46

0,35

5,68

3,69

0,17

0,20

0,43

0,22

0,24

0,48

0,09

3,42

4,03

0,89

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

177,98

8,70

7,59

14,49

6,63

20,62

6,24

6,17

14,66

5,61

8,62

6,29

5,03

5,29

6,48

45,37

10,19

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

1,66

0,08

0,01

0,50

0,44

0,02

0,01

0,48

0,12

-

Đất cơ sở y tế

DYT

1,38

0,01

0,02

0,01

0,19

0,01

0,01

0,25

0,75

0,01

0,01

0,01

0,01

0,02

0,02

0,03

0,02

-

Đất cơ sở giáo dục

DGD

18,97

2,00

0,18

0,51

0,47

4,70

0,27

0,31

1,95

0,26

1,64

0,28

0,60

0,08

0,21

3,87

1,64

-

Đất thể dục thể thao

DTT

24,31

0,01

0,63

23,67

-

Đất cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất cơ sở dịch vụ

DXH

0,01

0,01

-

Đất giao thông

DGT

127,53

6,68

7,02

12,41

5,96

15,53

5,37

5,61

10,71

4,89

6,44

5,99

4,41

4,89

6,24

16,99

8,39

-

Đất thủy lợi

DTL

1,29

1,29

-

Đất công trình năng lượng

DNL

1,04

0,01

0,37

0,27

0,01

0,01

0,02

0,01

0,01

0,01

0,32

0,01

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,10

0,01

0,04

0,01

0,02

0,01

0,01

-

Đất chợ

DCH

1,68

0,28

0,53

0,10

0,51

0,26

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,07

0,07

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

241,63

15,44

10,91

20,92

10,17

37,10

9,85

8,89

16,25

8,73

12,01

17,03

7,94

12,49

18,43

19,71

15,76

2.15

Đất xây dựng trụ sở

TSC

6,04

0,18

0,03

0,17

0,07

1,79

0,17

0,26

0,60

0,20

1,81

0,06

0,15

0,06

0,18

0,17

0,14

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức

DTS

0,23

0,18

0,04

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

10,09

0,56

1,76

2,04

0,04

2,93

0,07

0,16

0,18

0,12

0,01

0,06

0,22

0,62

0,14

1,18

2.19

Đất làm nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, hỏa táng

NTD

0,03

0,03

2.20

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,01

0,01

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

34,72

0,12

24,93

0,57

0,03

0,05

9,02

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,29

0,06

0,11

0,01

0,01

0,10

2.24

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

9,30

9,30

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

513,73

26,91

20,77

78,96

17,07

67,02

16,53

16,24

32,84

15,12

25,43

23,96

13,25

18,46

30,88

80,91

29,38

2. Diện tích thu hồi đất năm 2021:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Phường 4

Phường 5

Phường 6

Phường 7

Phường 8

Phường 9

Phường 10

Phường 11

Phường 12

Phường 13

Phường 14

Phường 15

Phường 16

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+.

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

13,56

0,16

1,18

0,20

0,28

0,06

0,03

0,02

0,24

0,06

0,12

11,21

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,06

0,06

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,20

0,17

0,03

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

11,59

0,39

11,20

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1,61

0,16

0,70

0,03

0,28

0,02

0,24

0,06

0,12

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,01

0,01

2.16

Đất xây dựng trụ sở

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,09

0,09

3. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Phường 4

Phường 5

Phường 6

Phường 7

Phường 8

Phường 9

Phường 10

Phường 11

Phường 12

Phường 13

Phường 14

Phường 15

Phường 16

(1)

(2)

(?)

(4)=(5)+.

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

0,05

0,05

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,05

0,05

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

4,72

0,02

0,01

2,93

0,02

1,64

0,06

0,02

0,02

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

4,2

0,02

0,01

2,93

0,02

1,64

0,06

0,02

0,02

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2021:
Trên địa bàn Quận 11 không có diện tích đất chưa sử dụng.

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của Quận 11 với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Phường 4

Phường 5

Phường 6

Phường 7

Phường 8

Phường 9

Phường 10

Phường 11

Phường 12

Phường 13

Phường 14

Phường 15

Phường 16

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+….

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

513,73

26,91

20,77

78,96

17,07

67,02

16,53

16,24

32,84

15,12

25,43

23,96

13,25

18,46

30,88

80,91

29,38

1

Đất nông nghiệp

NNP

1,13

1,13

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1,06

1,06

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,07

0,07

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

512,60

26,91

20,77

77,83

17,07

67,02

16,53

16,24

32,84

15,12

25,43

23,96

13,25

18,46

30,88

80,91

29,38

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,41

0,14

0,26

1,01

2.2

Đất an ninh

CAN

1,35

0,05

0,02

0,07

0,10

0,02

0,58

0,01

0,27

0,23

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

8,10

0,39

0,07

0,09

0,14

0,82

0,10

0,36

0,17

0,16

1,89

0,06

0,07

0,26

1,48

1,94

0,10

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

21,35

1,46

0,35

5,68

3,69

0,17

0,20

0,43

0,22

0,24

0,48

0,09

3,42

4,03

0,89

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

177,98

8,70

7,59

14,49

6,63

20,62

6,24

6,17

14,66

5,61

8,62

6,29

5,03

5,29

6,48

45,37

10,19

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

1,66

0,08

0,01

0,50

0,44

0,02

0,01

0,48

0,12

-

Đất cơ sở y tế

DYT

1,38

0,01

0,02

0,01

0,19

0,01

0,01

0,25

0,75

0,01

0,01

0,01

0,01

0,02

0,02

0,03

0,02

-

Đất cơ sở giáo dục

DGD

18,97

2,00

0,18

0,51

0,47

4,70

0,27

0,31

1,95

0,26

1,64

0,28

0,60

0,08

0,21

3,87

1,64

-

Đất thể dục thể thao

DTT

24,31

0,01

0,63

23,67

-

Đất cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất cơ sở dịch vụ

DXH

0,01

0,01

-

Đất giao thông

DGT

127,53

6,68

7,02

12,41

5,96

15,53

5,37

5,61

10,71

4,89

6,44

5,99

4,41

4,89

6,24

16,99

8,39

-

Đất thủy lợi

DTL

1,29

1,29

-

Đất công trình năng lượng

DNL

1,04

0,01

0,37

0,27

0,01

0,01

0,02

0,01

0,01

0,01

0,32

0,01

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,10

0,01

0,04

0,01

0,02

0,01

0,01

-

Đất chợ

DCH

1,68

0,28

0,53

0,10

0,51

0,26

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,07

0,07

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

241,63

15,44

10,91

20,92

10,17

37,10

9,85

8,89

16,25

8,73

12,01

17,03

7,94

12,49

18,43

19,71

15,76

2.15

Đất xây dựng trụ sở

TSC

6,04

0,18

0,03

0,17

0,07

1,79

0,17

0,26

0,60

0,20

1,81

0,06

0,15

0,06

0,18

0,17

0,14

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức

DTS

0,23

0,18

0,04

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

10,09

0,56

1,76

2,04

0,04

2,93

0,07

0,16

0,18

0,12

0,01

0,06

0,22

0,62

0,14

1,18

2.19

Đất làm nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, hỏa táng

NTD

0,03

0,03

2.20

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,01

0,01

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

34,72

0,12

24,93

0,57

0,03

0,05

9,02

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,29

0,06

0,11

0,01

0,01

0,10

2.24

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

9,30

9,30

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

513,73

26,91

20,77

78,96

17,07

67,02

16,53

16,24

32,84

15,12

25,43

23,96

13,25

18,46

30,88

80,91

29,38

2. Diện tích thu hồi đất năm 2021:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Phường 4

Phường 5

Phường 6

Phường 7

Phường 8

Phường 9

Phường 10

Phường 11

Phường 12

Phường 13

Phường 14

Phường 15

Phường 16

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+.

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

13,56

0,16

1,18

0,20

0,28

0,06

0,03

0,02

0,24

0,06

0,12

11,21

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,06

0,06

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,20

0,17

0,03

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

11,59

0,39

11,20

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1,61

0,16

0,70

0,03

0,28

0,02

0,24

0,06

0,12

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,01

0,01

2.16

Đất xây dựng trụ sở

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,09

0,09

3. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Phường 4

Phường 5

Phường 6

Phường 7

Phường 8

Phường 9

Phường 10

Phường 11

Phường 12

Phường 13

Phường 14

Phường 15

Phường 16

(1)

(2)

(?)

(4)=(5)+.

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

0,05

0,05

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,05

0,05

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

4,72

0,02

0,01

2,93

0,02

1,64

0,06

0,02

0,02

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

4,2

0,02

0,01

2,93

0,02

1,64

0,06

0,02

0,02

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2021:
Trên địa bàn Quận 11 không có diện tích đất chưa sử dụng.