Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1884/QĐ-UBND 2013 Quy hoạch sử dụng đất 2020 Kế hoạch 2011 2015 Sơn Hòa Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "25/10/2013", "sign_number": "1884/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "25/10/2013", "sign_number": "1884/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "25/10/2013", "sign_number": "1884/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "25/10/2013", "sign_number": "1884/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "25/10/2013", "sign_number": "1884/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1884/QĐ-UBND 2013 Quy hoạch sử dụng đất 2020 Kế hoạch 2011 2015 Sơn Hòa Phú Yên

Điều 1. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Sơn Hòa với các chỉ tiêu sau:
...
2.1

Đất trụ sở cơ quan, CTSN

21,17

0,02

26,17

7,66

33,83

0,04

2.2

Đất quốc phòng

34,94

0,04

783,44

-

783,44

0,82

2.3

Đất an ninh

1,43

-

4,98

-

4,98

0,01

2.4

Đất cụm công nghiệp

14,00

0,01

109,00

5,00

114,00

0,12

2.5

Đất sản xuất, kinh doanh

82,87

0,09

110,12

0,12

2.6

Đất sản xuất vật liệu XDGS

87,03

0,09

97,03

0,10

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

32,13

0,03

52,13

-

52,13

0,05

2.8

Đất di tích, danh lam TC

4,07

-

4,07

2,00

6,07

0,01

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải NH

0,64

-

20,64

4,90

25,54

0,03

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

4,46

-

4,46

-

4,46

-

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

121,56

0,13

135,06

21,76

156,82

0,16

2.12

Đất sông suối và MNCD

2.114,17

2,22

2.216,75

2,33

2.13

Đất phát triển hạ tầng

2.942,29

Content:
2.1

Đất trụ sở cơ quan, CTSN

21,17

0,02

26,17

7,66

33,83

0,04

2.2

Đất quốc phòng

34,94

0,04

783,44

-

783,44

0,82

2.3

Đất an ninh

1,43

-

4,98

-

4,98

0,01

2.4

Đất cụm công nghiệp

14,00

0,01

109,00

5,00

114,00

0,12

2.5

Đất sản xuất, kinh doanh

82,87

0,09

110,12

0,12

2.6

Đất sản xuất vật liệu XDGS

87,03

0,09

97,03

0,10

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

32,13

0,03

52,13

-

52,13

0,05

2.8

Đất di tích, danh lam TC

4,07

-

4,07

2,00

6,07

0,01

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải NH

0,64

-

20,64

4,90

25,54

0,03

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

4,46

-

4,46

-

4,46

-

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

121,56

0,13

135,06

21,76

156,82

0,16

2.12

Đất sông suối và MNCD

2.114,17

2,22

2.216,75

2,33

2.13

Đất phát triển hạ tầng

2.942,29