Document: Điều 1 Quyết định 2126/QĐ-BKHCN hủy bỏ tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5699-2002 Thiết bị điện gia dụng

Type: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "02/10/2007", "sign_number": "2126/QĐ-BKHCN", "signer": "Trần Quốc Thắng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "02/10/2007", "sign_number": "2126/QĐ-BKHCN", "signer": "Trần Quốc Thắng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "02/10/2007", "sign_number": "2126/QĐ-BKHCN", "signer": "Trần Quốc Thắng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "02/10/2007", "sign_number": "2126/QĐ-BKHCN", "signer": "Trần Quốc Thắng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "02/10/2007", "sign_number": "2126/QĐ-BKHCN", "signer": "Trần Quốc Thắng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2126/QĐ-BKHCN hủy bỏ tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5699-2002 Thiết bị điện gia dụng có nội dung như sau:

Điều 1. Hủy bỏ 22 Tiêu chuẩn Việt Nam sau đây:

1. TCVN 5699-2-8:2002
(IEC 335-2-8:1992)

Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn - Phần 2-8: Yêu cầu cụ thể đối với máy cạo râu, tông đơ điện và thiết bị tương tự

2. TCVN 5699-2-10:2002
(IEC 335-2-10:1992)

Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn - Phần 2-10: Yêu cầu cụ thể đối với máy xử lý sàn và máy cọ rửa

3. TCVN 5699-2-13:2002
(IEC 60335-2-13:1999)

Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn - Phần 2-13: Yêu cầu cụ thể đối với chảo rán ngập dầu, chảo rán và các thiết bị tương tự

4. TCVN 5699-2-14:2001
(IEC 60335-2-15:1999)

Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn - Phần 2-14: Yêu cầu cụ thể đối với máy dùng trong nhà bếp

5. TCVN 5699-2-15:2000
(IEC 335-2-15:1995)

Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn - Phần 2-15: Yêu cầu cụ thể đối với thiết bị đun chất lỏng

6. TCVN 5699-2-21:2001
(IEC 335-2-21:1989)

Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn - Phần 2-21: Yêu cầu cụ thể đối với bình đun nước nóng có dự trữ

7. TCVN 5699-2-23:2000
(IEC 335-2-23:1996)

Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn - Phần 2-23: Yêu cầu cụ thể đối với máy dùng để chăm sóc da hoặc tóc

8. TCVN 5699-2-24:1998
(IEC 335-2-24:1992)

Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn - Phần 2-24: Yêu cầu cụ thể đối với tủ lạnh, tủ làm kem và làm nước đá

9. TCVN 5699-2-25:2001
(IEC 60335-2-25:1996)

Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn - Phần 2-25: Yêu cầu cụ thể đối với lò vi sóng

10. TCVN 5699-2-26:2002
(IEC 335-2-26:1994)

Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn - Phần 2-26: Yêu cầu cụ thể đối với đồng hồ

11. TCVN 5699-2-27:2002
(IEC 335-2-27:1995)

Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn - Phần 2-27: Yêu cầu đối với thiết bị chiếu lên da bằng bức xạ cực tím và hồng ngoại

12. TCVN 5699-2-28:2002
(IEC 335-2-28:1994)

Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn - Phần 2-28: Yêu cầu cụ thể đối với máy khâu

13. TCVN 5699-2-29:2002
(IEC 60335-2-29:1994)

Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn - Phần 2-29: Yêu cầu cụ thể đối với bộ nạp acqui

14. TCVN 5699-2-34:2002
(IEC 60335-2-34:1999)

Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn - Phần 2-34: Yêu cầu cụ thể đối với động cơ máy nén

15. TCVN 5699-2-35:2001
(IEC 60335-2-35:1997)

Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn - Phần 2-35: Yêu cầu cụ thể đối với bình đun nước nóng nhanh

16. TCVN 5699-2-40:1998
(IEC 335-2-40:1995)

Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn - Phần 2-40: Yêu cầu cụ thể đối với bơm nhiệt, máy điều hòa không khí và máy hút ẩm

17. TCVN 5699-2-41:2001
(IEC 335-2-41:1996)

Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn - Phần 2-41: Yêu cầu cụ thể đối với máy bơm

18. TCVN 5699-2-45:2001
(IEC 335-2-45:1996)

Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn - Phần 2-45: Yêu cầu cụ thể đối với dụng cụ gia nhiệt xách tay và các thiết bị tương tự

19. TCVN 5699-2-54:2002
(IEC 335-2-54:1995)

Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn - Phần 2-54: Yêu cầu cụ thể đối với thiết bị làm sạch bề mặt dùng trong gia đình có sử dụng chất lỏng hoặc hơi nước

20. TCVN 5699-2-56:2007
(IEC 60335-2-56:2005)

Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn - Phần 2-56: Yêu cầu cụ thể đối với máy chiếu và các thiết bị tương tự

21. TCVN 5699-2-80:2007
(IEC 60335-2-80:2005)

Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn - Phần 2-80: Yêu cầu cụ thể đối với quạt điện

22. TCVN 6188-1:2007
(IEC 60884-1:2002)

Ổ cắm và phích cắm dùng trong gia đình và các mục đích chung tương tự - Phần 1: Yêu cầu chung

Content:
Điều 1. Hủy bỏ 22 Tiêu chuẩn Việt Nam sau đây:

1. TCVN 5699-2-8:2002
(IEC 335-2-8:1992)

Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn - Phần 2-8: Yêu cầu cụ thể đối với máy cạo râu, tông đơ điện và thiết bị tương tự

2. TCVN 5699-2-10:2002
(IEC 335-2-10:1992)

Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn - Phần 2-10: Yêu cầu cụ thể đối với máy xử lý sàn và máy cọ rửa

3. TCVN 5699-2-13:2002
(IEC 60335-2-13:1999)

Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn - Phần 2-13: Yêu cầu cụ thể đối với chảo rán ngập dầu, chảo rán và các thiết bị tương tự

4. TCVN 5699-2-14:2001
(IEC 60335-2-15:1999)

Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn - Phần 2-14: Yêu cầu cụ thể đối với máy dùng trong nhà bếp

5. TCVN 5699-2-15:2000
(IEC 335-2-15:1995)

Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn - Phần 2-15: Yêu cầu cụ thể đối với thiết bị đun chất lỏng

6. TCVN 5699-2-21:2001
(IEC 335-2-21:1989)

Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn - Phần 2-21: Yêu cầu cụ thể đối với bình đun nước nóng có dự trữ

7. TCVN 5699-2-23:2000
(IEC 335-2-23:1996)

Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn - Phần 2-23: Yêu cầu cụ thể đối với máy dùng để chăm sóc da hoặc tóc

8. TCVN 5699-2-24:1998
(IEC 335-2-24:1992)

Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn - Phần 2-24: Yêu cầu cụ thể đối với tủ lạnh, tủ làm kem và làm nước đá

9. TCVN 5699-2-25:2001
(IEC 60335-2-25:1996)

Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn - Phần 2-25: Yêu cầu cụ thể đối với lò vi sóng

10. TCVN 5699-2-26:2002
(IEC 335-2-26:1994)

Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn - Phần 2-26: Yêu cầu cụ thể đối với đồng hồ

11. TCVN 5699-2-27:2002
(IEC 335-2-27:1995)

Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn - Phần 2-27: Yêu cầu đối với thiết bị chiếu lên da bằng bức xạ cực tím và hồng ngoại

12. TCVN 5699-2-28:2002
(IEC 335-2-28:1994)

Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn - Phần 2-28: Yêu cầu cụ thể đối với máy khâu

13. TCVN 5699-2-29:2002
(IEC 60335-2-29:1994)

Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn - Phần 2-29: Yêu cầu cụ thể đối với bộ nạp acqui

14. TCVN 5699-2-34:2002
(IEC 60335-2-34:1999)

Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn - Phần 2-34: Yêu cầu cụ thể đối với động cơ máy nén

15. TCVN 5699-2-35:2001
(IEC 60335-2-35:1997)

Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn - Phần 2-35: Yêu cầu cụ thể đối với bình đun nước nóng nhanh

16. TCVN 5699-2-40:1998
(IEC 335-2-40:1995)

Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn - Phần 2-40: Yêu cầu cụ thể đối với bơm nhiệt, máy điều hòa không khí và máy hút ẩm

17. TCVN 5699-2-41:2001
(IEC 335-2-41:1996)

Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn - Phần 2-41: Yêu cầu cụ thể đối với máy bơm

18. TCVN 5699-2-45:2001
(IEC 335-2-45:1996)

Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn - Phần 2-45: Yêu cầu cụ thể đối với dụng cụ gia nhiệt xách tay và các thiết bị tương tự

19. TCVN 5699-2-54:2002
(IEC 335-2-54:1995)

Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn - Phần 2-54: Yêu cầu cụ thể đối với thiết bị làm sạch bề mặt dùng trong gia đình có sử dụng chất lỏng hoặc hơi nước

20. TCVN 5699-2-56:2007
(IEC 60335-2-56:2005)

Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn - Phần 2-56: Yêu cầu cụ thể đối với máy chiếu và các thiết bị tương tự

21. TCVN 5699-2-80:2007
(IEC 60335-2-80:2005)

Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn - Phần 2-80: Yêu cầu cụ thể đối với quạt điện

22. TCVN 6188-1:2007
(IEC 60884-1:2002)

Ổ cắm và phích cắm dùng trong gia đình và các mục đích chung tương tự - Phần 1: Yêu cầu chung