Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 476/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất Thới Lai Cần Thơ

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "28/01/2022", "sign_number": "476/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thực Hiện", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "28/01/2022", "sign_number": "476/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thực Hiện", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "28/01/2022", "sign_number": "476/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thực Hiện", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "28/01/2022", "sign_number": "476/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thực Hiện", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "28/01/2022", "sign_number": "476/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thực Hiện", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 476/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất Thới Lai Cần Thơ

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Thới Lai với các nội dung chủ yếu sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

3,15

0,01

31,72

0,12

2.2

Đất an ninh

4,11

0,02

6,10

0,02

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất cụm công nghiệp

25,50

0,10

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

8,74

0,03

61,43

0,23

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

59,97

0,22

93,50

0,35

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.928,58

7,22

2.345,10

8,78

Trong đó:

-

Đất giao thông

482,67

1,81

758,18

2,84

-

Đất thủy lợi

1.316,11

4,93

1.336,33

5,00

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

6,05

0,02

14,85

0,06

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

4,68

0,02

11,78

0,04

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

43,75

0,16

57,90

0,22

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

0,29

11,07

0,04

-

Đất công trình năng lượng

19,69

0,07

44,19

0,17

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

0,15

0,31

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,81

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

16,48

0,06

59,08

0,22

-

Đất cơ sở tôn giáo

12,58

0,05

13,98

0,05

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

22,26

0,08

22,26

0,08

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

3,00

0,01

-

Đất chợ

3,87

0,01

11,36

0,04

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

2,62

0,01

10,42

0,04

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

1,48

0,01

48,28

0,18

2.13

Đất ở tại nông thôn

647,65

2,43

732,75

2,74

2.14

Đất ở tại đô thị

50,02

0,19

172,92

0,65

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

13,10

0,05

17,09

0,06

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

18,73

0,07

18,73

0,07

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất tín ngưỡng

0,70

0,70

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch

459,62

1,72

459,62

1,72

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

3

Đất chưa sử dụng

II

Khu chức năng

1

Đất khu công nghệ cao

2

Đất khu kinh tế

3

Đất đô thị

968,64

3,63

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

19.553,80

73,23

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

6

Khu du lịch

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

25,50

0,1

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

10

Khu thương mại - dịch vụ

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

12

Khu dân cư nông thôn

6.814,78

25,52

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất đến năm 2030:
Đvt: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT. Thới Lai

Xã Thới Thạnh

Xã Tân Thạnh

Xã Xuân Thắng

Xã Đông Bình

Xã Đông Thuận

Xã Thới Tân

Xã Trường Thắng

Xã Định Môn

Xã Trường Thành

Xã Trường Xuân

Xã Trường Xuân A

Xã Trường Xuân B

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

825,39

198,44

44,36

47,37

46,78

51,92

49,83

59,80

70,89

51,48

53,28

94,04

29,75

27,45

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

613,71

138,17

36,83

35,24

35,76

40,78

38,08

43,78

52,38

36,72

38,89

80,06

19,44

17,58

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

613,71

138,17

36,83

35,24

35,76

40,78

38,08

43,78

52,38

36,72

38,89

80,06

19,44

17,58

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

11,91

1,70

0,80

1,08

0,90

0,66

0,64

0,35

1,10

1,45

1,00

1,18

0,60

0,45

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

195,58

58,36

6,70

10,75

9,92

10,15

10,90

15,46

17,00

12,89

12,32

12,40

9,51

9,22

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

4,19

0,21

0,03

0,30

0,20

0,33

0,21

0,21

0,41

0,42

1,07

0,40

0,20

0,20

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

1.482,17

11,30

165,26

28,00

25,07

377,39

28,00

58,52

24,62

214,52

312,62

129,37

60,20

47,30

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

726,27

7,30

17,07

20,00

17,07

32,30

20,00

17,52

16,62

206,52

304,62

31,85

19,00

16,40

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

132,40

2,00

3,00

3,00

3,00

8,30

3,00

36,00

3,00

3,00

3,00

3,00

36,20

25,90

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

623,50

2,00

145,19

5,00

5,00

336,79

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

94,52

5,00

5,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,89

0,85

0,17

0,16

0,17

0,16

0,17

0,15

0,18

0,15

0,18

0,17

0,19

0,19

2.
Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Thới Lai.

Content:
2.1

Đất quốc phòng

3,15

0,01

31,72

0,12

2.2

Đất an ninh

4,11

0,02

6,10

0,02

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất cụm công nghiệp

25,50

0,10

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

8,74

0,03

61,43

0,23

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

59,97

0,22

93,50

0,35

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.928,58

7,22

2.345,10

8,78

Trong đó:

-

Đất giao thông

482,67

1,81

758,18

2,84

-

Đất thủy lợi

1.316,11

4,93

1.336,33

5,00

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

6,05

0,02

14,85

0,06

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

4,68

0,02

11,78

0,04

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

43,75

0,16

57,90

0,22

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

0,29

11,07

0,04

-

Đất công trình năng lượng

19,69

0,07

44,19

0,17

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

0,15

0,31

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,81

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

16,48

0,06

59,08

0,22

-

Đất cơ sở tôn giáo

12,58

0,05

13,98

0,05

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

22,26

0,08

22,26

0,08

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

3,00

0,01

-

Đất chợ

3,87

0,01

11,36

0,04

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

2,62

0,01

10,42

0,04

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

1,48

0,01

48,28

0,18

2.13

Đất ở tại nông thôn

647,65

2,43

732,75

2,74

2.14

Đất ở tại đô thị

50,02

0,19

172,92

0,65

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

13,10

0,05

17,09

0,06

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

18,73

0,07

18,73

0,07

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất tín ngưỡng

0,70

0,70

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch

459,62

1,72

459,62

1,72

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

3

Đất chưa sử dụng

II

Khu chức năng

1

Đất khu công nghệ cao

2

Đất khu kinh tế

3

Đất đô thị

968,64

3,63

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

19.553,80

73,23

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

6

Khu du lịch

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

25,50

0,1

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

10

Khu thương mại - dịch vụ

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

12

Khu dân cư nông thôn

6.814,78

25,52

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

1.Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất đến năm 2030:
Đvt: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT. Thới Lai

Xã Thới Thạnh

Xã Tân Thạnh

Xã Xuân Thắng

Xã Đông Bình

Xã Đông Thuận

Xã Thới Tân

Xã Trường Thắng

Xã Định Môn

Xã Trường Thành

Xã Trường Xuân

Xã Trường Xuân A

Xã Trường Xuân B

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

825,39

198,44

44,36

47,37

46,78

51,92

49,83

59,80

70,89

51,48

53,28

94,04

29,75

27,45

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

613,71

138,17

36,83

35,24

35,76

40,78

38,08

43,78

52,38

36,72

38,89

80,06

19,44

17,58

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

613,71

138,17

36,83

35,24

35,76

40,78

38,08

43,78

52,38

36,72

38,89

80,06

19,44

17,58

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

11,91

1,70

0,80

1,08

0,90

0,66

0,64

0,35

1,10

1,45

1,00

1,18

0,60

0,45

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

195,58

58,36

6,70

10,75

9,92

10,15

10,90

15,46

17,00

12,89

12,32

12,40

9,51

9,22

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

4,19

0,21

0,03

0,30

0,20

0,33

0,21

0,21

0,41

0,42

1,07

0,40

0,20

0,20

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

1.482,17

11,30

165,26

28,00

25,07

377,39

28,00

58,52

24,62

214,52

312,62

129,37

60,20

47,30

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

726,27

7,30

17,07

20,00

17,07

32,30

20,00

17,52

16,62

206,52

304,62

31,85

19,00

16,40

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

132,40

2,00

3,00

3,00

3,00

8,30

3,00

36,00

3,00

3,00

3,00

3,00

36,20

25,90

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

623,50

2,00

145,19

5,00

5,00

336,79

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

94,52

5,00

5,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,89

0,85

0,17

0,16

0,17

0,16

0,17

0,15

0,18

0,15

0,18

0,17

0,19

0,19

2.
Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Thới Lai.