Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 3795/QĐ-UBND duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 khu dân cư Thạnh Mỹ Lợi B, phường Thạnh Mỹ Lợi, quận 2

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2008", "sign_number": "3795/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2008", "sign_number": "3795/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2008", "sign_number": "3795/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2008", "sign_number": "3795/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2008", "sign_number": "3795/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 3795/QĐ-UBND duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 khu dân cư Thạnh Mỹ Lợi B, phường Thạnh Mỹ Lợi, quận 2

Điều 1. Duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng Khu dân cư Thạnh Mỹ Lợi B, phường Thạnh Mỹ Lợi, quận 2 với các nội dung chính như sau: (đính kèm hồ sơ lập quy hoạch chi tiết).
...
4. Cơ cấu sử dụng đất, các chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc, hạ tầng kỹ thuật:
4.1. Cơ cấu sử dụng đất:
Tổng diện tích khu đất: 178,8411ha, bao gồm:
+ Đất khu ở: 68,2507ha, chiếm tỷ lệ 38,16%.
(Đất ở: 63,3107ha, đất công trình công cộng đơn vị ở: 4,94ha).
+ Đất công trình công cộng: 9,0692ha, chiếm tỷ lệ 5,07%.
(Công trình công cộng cấp khu ở: 2,4875ha, công trình công cộng cấp đô thị: 6,5817ha).
+ Đất công viên cây xanh: 13,0077ha, chiếm tỷ lệ 7,27%.
+ Đất giao thông: 39,8375ha, chiếm tỷ lệ 22,28%.
(Bãi xe: 4,876ha, đường giao thông 34,9615ha).
+ Đất khác: 48,676ha, chiếm tỷ lệ 27,22%.
(Đất giao thông đối ngoại: 4,3572ha, đất công trình hạ tầng kỹ thuật: công viên cây xanh - vui chơi - thể dục thể thao: 33,1848ha, cây xanh cách ly 8,71ha, mặt nước: 2,034ha).
4.2. Chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc:
- Đất khu ở: 31,74 m2/người.
- Đất công trình công cộng: 4,22 m2/người.
- Đất công viên cây xanh - thể dục thể thao: 6,05 m2/người.
- Đất giao thông khu vực: 18,53 m2/người.
- Tầng cao xây dựng : 2 - 4 tầng (Đối với khu nhà ở thấp tầng).
: 5 - 25 tầng (Đối với khu nhà ở chung cư).
: 1 - 15 tầng (Đối với khu công trình công cộng).
- Mật độ xây dựng : 40 - 60% (Đối với khu nhà ở thấp tầng).
: 20 - 45% (Đối với khu nhà ở chung cư).
: 25 - 40% (Đối với khu công trình công cộng).
4.3. Chỉ tiêu về hạ tầng kỹ thuật chính:
+ Đối với khu dân dụng:
- Chỉ tiêu cấp điện sinh hoạt: 1.500 kWh/người/năm
- Chỉ tiêu cấp nước sinh hoạt: 200 lít/người/ngày đêm
- Chỉ tiêu thoát nước: 200 lít/người/ngày đêm
- Chỉ tiêu rác thải: 1,2 kg/người/ngày đêm.

Content:
Cơ cấu sử dụng đất, các chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc, hạ tầng kỹ thuật:
4.1. Cơ cấu sử dụng đất:
Tổng diện tích khu đất: 178,8411ha, bao gồm:
+ Đất khu ở: 68,2507ha, chiếm tỷ lệ 38,16%.
(Đất ở: 63,3107ha, đất công trình công cộng đơn vị ở: 4,94ha).
+ Đất công trình công cộng: 9,0692ha, chiếm tỷ lệ 5,07%.
(Công trình công cộng cấp khu ở: 2,4875ha, công trình công cộng cấp đô thị: 6,5817ha).
+ Đất công viên cây xanh: 13,0077ha, chiếm tỷ lệ 7,27%.
+ Đất giao thông: 39,8375ha, chiếm tỷ lệ 22,28%.
(Bãi xe: 4,876ha, đường giao thông 34,9615ha).
+ Đất khác: 48,676ha, chiếm tỷ lệ 27,22%.
(Đất giao thông đối ngoại: 4,3572ha, đất công trình hạ tầng kỹ thuật: công viên cây xanh - vui chơi - thể dục thể thao: 33,1848ha, cây xanh cách ly 8,71ha, mặt nước: 2,034ha).
4.2. Chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc:
- Đất khu ở: 31,74 m2/người.
- Đất công trình công cộng: 4,22 m2/người.
- Đất công viên cây xanh - thể dục thể thao: 6,05 m2/người.
- Đất giao thông khu vực: 18,53 m2/người.
- Tầng cao xây dựng : 2 - 4 tầng (Đối với khu nhà ở thấp tầng).
: 5 - 25 tầng (Đối với khu nhà ở chung cư).
: 1 - 15 tầng (Đối với khu công trình công cộng).
- Mật độ xây dựng : 40 - 60% (Đối với khu nhà ở thấp tầng).
: 20 - 45% (Đối với khu nhà ở chung cư).
: 25 - 40% (Đối với khu công trình công cộng).
4.3. Chỉ tiêu về hạ tầng kỹ thuật chính:
+ Đối với khu dân dụng:
- Chỉ tiêu cấp điện sinh hoạt: 1.500 kWh/người/năm
- Chỉ tiêu cấp nước sinh hoạt: 200 lít/người/ngày đêm
- Chỉ tiêu thoát nước: 200 lít/người/ngày đêm
- Chỉ tiêu rác thải: 1,2 kg/người/ngày đêm.