Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2878/QĐ-UBND điều chỉnh tổng thể quy hoạch chi tiết khu đất Cổ Ngựa Hà Nội 2016

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "06/06/2016", "sign_number": "2878/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "06/06/2016", "sign_number": "2878/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "06/06/2016", "sign_number": "2878/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "06/06/2016", "sign_number": "2878/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "06/06/2016", "sign_number": "2878/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2878/QĐ-UBND điều chỉnh tổng thể quy hoạch chi tiết khu đất Cổ Ngựa Hà Nội 2016

Điều 1. Phê duyệt đồ án Điều chỉnh tổng thể Quy hoạch chi tiết Khu đất Cổ Ngựa, tỷ lệ 1/500 do Sở Quy hoạch - Kiến trúc thẩm định, trình duyệt với các nội dung chính như sau:
...
4. Nội dung quy hoạch chi tiết:
4.1. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
Khu vực lập quy hoạch chi tiết có tổng diện tích đất khoảng 83.483m2, dân số khoảng 11.512 người nằm trong ô đất quy hoạch ký hiệu K5-3 thuộc Quy hoạch phân khu đô thị H2-2, tỷ lệ 1/2000 được duyệt. Sau khi điều chỉnh quy hoạch chi tiết khu đất có kết quả phân bổ chức năng sử dụng đất và các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc cụ thể như sau:
Bảng 1. Bảng tổng hợp số liệu sử dụng đất trong khu quy hoạch:

TT

Chức năng sử dụng đất

Ký hiệu

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

Dân số (người)

I

Đất đường giao thông Thành phố, khu vực

19.592

23,5

II

Đất đơn vị ở

63.891

76,5

11.512

1

Đất cây xanh , TDTT đơn vị ở, nhóm nhà ở (gồm 07 ô đất quy hoạch)

CX-01¸CX-07

4.049

4,8

2

Đất đường giao thông đơn vị ở, nhóm nhà ở

2.220

2,7

3

Đất bãi đỗ xe (01 ô đất quy hoạch)

P

2.012

2,4

4

Đất Nhà trẻ, mẫu giáo

NT

3.739

4,5

5

Đất nhà ở cao tầng (gồm 02 ô đất quy hoạch)

CT-08¸CT-09

39.003

46,7

11.112

6

Đất nhà ở thấp tầng (gồm 08 ô đất quy hoạch)

12.868

15,4

400

6.1

Đất nhà ở biệt thự (01 ô đất quy hoạch)

BT-01

2.164

2,6

44

6.2

Đất nhà ở liên kế (gồm 07 ô đất quy hoạch)

TT-01A¸TT-01C, TT-02A, TT-02B, TT-03A, TT-03B

10.704

12,8

356

Tổng cộng

83.483

100

11.512

Bảng 2. Bảng thống kê chức năng sử dụng đất, các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc:

TT

Chức năng sử dụng đất

Ký hiệu

Diện tích đất

Diện tích xây dựng

Tổng diện tích sàn

Mật độ xây dựng

Tầng cao công trình

Hệ số sử dụng đất

Số lô đất

Dân số

(m2)

(m2)

(m2)

(%)

(tầng)

(lần)

(lô)

(người)

I

Đất đường giao thông Thành phố, khu vực

19.592

II

Đất đơn vị ở

63.891

28.445

483.324

44,5

1¸41

7,56

100

11.512

II.1

Đất cây xanh, TDTT đơn vị ở, nhóm nhà ở

CX

4.049

131

131

3,2

1

0,03

1

Đất cây xanh, TDTT đơn vị ở, nhóm nhà ở

CX-01

1.581

79

79

5

1

0,05

2

Đất cây xanh, TDTT đơn vị ở, nhóm nhà ở

CX-02

124

3

Đất cây xanh, TDTT đơn vị ở, nhóm nhà ở

CX-03

181

4

Đất cây xanh, TDTT đơn vị ở, nhóm nhà ở

CX-04

1.732

52

52

3

01

0,03

5

Đất cây xanh, TDTT đơn vị ở, nhóm nhà ở

CX-05

158

6

Đất cây xanh, TDTT đơn vị ở, nhóm nhà ở

CX-06

168

7

Đất cây xanh, TDTT đơn vị ở, nhóm nhà ở

CX-07

105

II.2

Đất đường giao thông đơn vị ở, nhóm nhà ở

2.220

II.3

Đất bãi đỗ xe

P

2.012

Thực hiện theo dự án riêng được cấp thẩm quyền chấp thuận

II.4

Đất Nhà trẻ, mẫu giáo

NT

3.739

1.496

4.950

40

3

1,32

II.5

Đất nhà ở cao tầng

CT

39.003

17.807

432.645

45,7

35¸41

11,09

11.112

1

Đất nhà ở cao tầng

CT-08

24.466

9.591

235.853

39,2

35

9,64

Content:
Nội dung quy hoạch chi tiết:
4.1. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
Khu vực lập quy hoạch chi tiết có tổng diện tích đất khoảng 83.483m2, dân số khoảng 11.512 người nằm trong ô đất quy hoạch ký hiệu K5-3 thuộc Quy hoạch phân khu đô thị H2-2, tỷ lệ 1/2000 được duyệt. Sau khi điều chỉnh quy hoạch chi tiết khu đất có kết quả phân bổ chức năng sử dụng đất và các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc cụ thể như sau:
Bảng 1. Bảng tổng hợp số liệu sử dụng đất trong khu quy hoạch:

TT

Chức năng sử dụng đất

Ký hiệu

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

Dân số (người)

I

Đất đường giao thông Thành phố, khu vực

19.592

23,5

II

Đất đơn vị ở

63.891

76,5

11.512

1

Đất cây xanh , TDTT đơn vị ở, nhóm nhà ở (gồm 07 ô đất quy hoạch)

CX-01¸CX-07

4.049

4,8

2

Đất đường giao thông đơn vị ở, nhóm nhà ở

2.220

2,7

3

Đất bãi đỗ xe (01 ô đất quy hoạch)

P

2.012

2,4

4

Đất Nhà trẻ, mẫu giáo

NT

3.739

4,5

5

Đất nhà ở cao tầng (gồm 02 ô đất quy hoạch)

CT-08¸CT-09

39.003

46,7

11.112

6

Đất nhà ở thấp tầng (gồm 08 ô đất quy hoạch)

12.868

15,4

400

6.1

Đất nhà ở biệt thự (01 ô đất quy hoạch)

BT-01

2.164

2,6

44

6.2

Đất nhà ở liên kế (gồm 07 ô đất quy hoạch)

TT-01A¸TT-01C, TT-02A, TT-02B, TT-03A, TT-03B

10.704

12,8

356

Tổng cộng

83.483

100

11.512

Bảng 2. Bảng thống kê chức năng sử dụng đất, các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc:

TT

Chức năng sử dụng đất

Ký hiệu

Diện tích đất

Diện tích xây dựng

Tổng diện tích sàn

Mật độ xây dựng

Tầng cao công trình

Hệ số sử dụng đất

Số lô đất

Dân số

(m2)

(m2)

(m2)

(%)

(tầng)

(lần)

(lô)

(người)

I

Đất đường giao thông Thành phố, khu vực

19.592

II

Đất đơn vị ở

63.891

28.445

483.324

44,5

1¸41

7,56

100

11.512

II.1

Đất cây xanh, TDTT đơn vị ở, nhóm nhà ở

CX

4.049

131

131

3,2

1

0,03

1

Đất cây xanh, TDTT đơn vị ở, nhóm nhà ở

CX-01

1.581

79

79

5

1

0,05

2

Đất cây xanh, TDTT đơn vị ở, nhóm nhà ở

CX-02

124

3

Đất cây xanh, TDTT đơn vị ở, nhóm nhà ở

CX-03

181

4

Đất cây xanh, TDTT đơn vị ở, nhóm nhà ở

CX-04

1.732

52

52

3

01

0,03

5

Đất cây xanh, TDTT đơn vị ở, nhóm nhà ở

CX-05

158

6

Đất cây xanh, TDTT đơn vị ở, nhóm nhà ở

CX-06

168

7

Đất cây xanh, TDTT đơn vị ở, nhóm nhà ở

CX-07

105

II.2

Đất đường giao thông đơn vị ở, nhóm nhà ở

2.220

II.3

Đất bãi đỗ xe

P

2.012

Thực hiện theo dự án riêng được cấp thẩm quyền chấp thuận

II.4

Đất Nhà trẻ, mẫu giáo

NT

3.739

1.496

4.950

40

3

1,32

II.5

Đất nhà ở cao tầng

CT

39.003

17.807

432.645

45,7

35¸41

11,09

11.112

1

Đất nhà ở cao tầng

CT-08

24.466

9.591

235.853

39,2

35

9,64