Document: Điều 1 Quyết định 1804/QĐ-UBND 2023 bổ sung Kế hoạch sử dụng đất huyện Kỳ Anh Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "04/08/2023", "sign_number": "1804/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "04/08/2023", "sign_number": "1804/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "04/08/2023", "sign_number": "1804/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "04/08/2023", "sign_number": "1804/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "04/08/2023", "sign_number": "1804/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1804/QĐ-UBND 2023 bổ sung Kế hoạch sử dụng đất huyện Kỳ Anh Hà Tĩnh có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Kỳ Anh, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Danh mục các công trình, dự án bổ sung thực hiện trong năm 2023

STT

Tên công trình, dự án

Diện tích quy hoạch (ha)

Diện tích hiện trạng (ha)

Tăng thêm

Địa điểm (đến cấp xã)

Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã

Ghi chú

Diện tích (ha)

Sử dụng vào loại đất

LUA

RPH

RĐD

ĐẤT KHÁC

(1)

(2)

(3)=(4)+(5)

(4)

(5)=(6)+
..(9)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

A

Công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh

I

Công trình, dự án mục đích quốc phòng, an ninh (Điều 61 Luật Đất đai năm 2013)

II

Công trình, dự án để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng

B

CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CÒN LẠI (8 công trình, dự án)

28,23

28,23

0,79

27,44

I

Công trình, dự án do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh chấp thuận mà phải thu hồi đất (Khoản 3, Điều 62 Luật Đất đai năm 2013) 6 CTDA

3,67

3,67

0,79

2,88

I.1

Đất công trình năng lượng

1,82

1,82

0,79

1,03

1

Xây dựng 3 xuất tuyến 35kV sau trạm biến áp 110kV Kỳ Anh 2, tỉnh Hà Tĩnh

0,17

0,17

0,16

0,01

Xã Kỳ Đồng, Kỳ Giang

240

Nghị quyết 115/NQ-HĐND ngày 06/06/2023 của HĐND tỉnh

2

Xây dựng 2 xuất tuyến 22kV sau trạm biến áp 110kV Kỳ Anh 2, tỉnh Hà Tĩnh

0,87

0,87

0,05

0,82

Xã Kỳ Đồng

241

Nghị quyết 115/NQ-HĐND ngày 06/06/2023 của HĐND tỉnh

3

Xử lý khoảng chống dây dẫn văng lắc vào công trình ngoài hành lang khoảng cột 114-115; 115-116; 120-121; 121-122 đường dây 500kV Hà Tĩnh - Hà Tĩnh - Vũng Áng

0,08

0,08

0,08

Xã Kỳ Văn, Kỳ Tân

242

Nghị quyết 115/NQ-HĐND ngày 06/06/2023 của HĐND tỉnh

4

Xây dựng ĐZ, TBA chống quá tải và giảm tổn thất điện năng lưới điện các xã bổ sung năm 2023

0,70

0,70

0,50

0,20

Các xã

243

Nghị quyết 115/NQ-HĐND ngày 06/06/2023 của HĐND tỉnh

I.2

Đất thủy lợi

1,85

1,85

1,85

1

Dự án đầu tư xây dựng Hệ thống cấp nước sinh hoạt Khe Sung, huyện Kỳ Anh

1,00

1,00

1,00

Xã Lâm Hợp, Kỳ Sơn

244

Nghị quyết 115/NQ-HĐND ngày 06/06/2023 của HĐND tỉnh

2

Dự án đầu tư xây dựng Hệ thống cấp nước sinh hoạt xã Kỳ Lạc, huyện Kỳ Anh

0,85

0,85

0,85

Xã Kỳ Lạc

245

Nghị quyết 115/NQ-HĐND ngày 06/06/2023 của HĐND tỉnh

II

Công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất (02 CTDA)

24,56

24,56

24,56

II.1

Đất ở nông thôn

1,50

1,50

1,50

1

Đấu giá đất ở xen dắm vùng Kê, thôn Trung Tiến

1,50

1,50

1,50

Xã Kỳ Khang

246

II.2

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

23,06

23,06

23,06

1

Mỏ cát xã Kỳ Lạc, huyện Kỳ Anh phục vụ thi công Dự án thành phần đoạn Hàm Nghi - Vũng Áng thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021 - 2025

23,06

23,06

23,06

Xã Kỳ Lạc

247

Quyết định số 1560/QĐ-UBND ngày 04/7/2023 của UBND tỉnh về việc phê duyệt bổ sung mỏ cát tại xã Kỳ Lạc, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh vào khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

TỔNG A + B= 8 CT, DA

28,23

28,23

0,79

27,44

2. Tổng hợp số liệu sau khi bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích đã được UBND tỉnh duyệt

Tổng diện tích sau khi điều chỉnh

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

76.027,89

76.027,89

1

Đất nông nghiệp

NNP

63.071,80

63.065,92

1.1

Đất trồng lúa

LUA

6.620,27

6.619,48

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5.793,68

5.792,89

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.401,94

3.401,53

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6.528,59

6.527,97

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

14.849,43

14.849,43

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

3.928,11

3.928,11

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

26.664,62

26.660,56

Trong đó: Đất có rừng tự nhiên sản xuất

RSN

6.085,08

6.085,08

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

473,73

473,73

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

605,08

605,08

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

11.974,44

11.986,49

2.1

Đất quốc phòng

CQP

242,17

242,17

2.2

Đất an ninh

cAn

4,53

4,53

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

40,00

40,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

62,56

62,56

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

132,07

132,07

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

88,26

111,32

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

124,74

124,74

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

8.212,45

8.216,12

Đất giao thông

DGT

3.065,02

3.065,02

Đất thủy lợi

DTL

4.222,08

4.223,93

Đất cơ sở văn hóa

DVH

9,30

9,30

Đất cơ sở y tế

DYT

10,06

10,06

Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

100,00

100,00

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

86,86

86,86

Đất công trình năng lượng

DNL

17,23

19,05

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

3,27

3,27

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,32

1,32

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

60,47

60,47

Đất cơ sở tôn giáo

TON

12,06

12,06

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

613,00

613,00

Đất cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

Đất chợ

DCH

11,78

11,78

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

33,14

33,14

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

4,12

4,12

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.369,84

1.371,34

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

24,61

24,61

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,23

3,23

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

17,66

17,66

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

714,08

697,90

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

900,34

900,34

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,65

0,65

3

Đất chưa sử dụng

CSD

981,65

975,48

Content:
Điều 1. Phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Kỳ Anh, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Danh mục các công trình, dự án bổ sung thực hiện trong năm 2023

STT

Tên công trình, dự án

Diện tích quy hoạch (ha)

Diện tích hiện trạng (ha)

Tăng thêm

Địa điểm (đến cấp xã)

Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã

Ghi chú

Diện tích (ha)

Sử dụng vào loại đất

LUA

RPH

RĐD

ĐẤT KHÁC

(1)

(2)

(3)=(4)+(5)

(4)

(5)=(6)+
..(9)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

A

Công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh

I

Công trình, dự án mục đích quốc phòng, an ninh (Điều 61 Luật Đất đai năm 2013)

II

Công trình, dự án để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng

B

CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CÒN LẠI (8 công trình, dự án)

28,23

28,23

0,79

27,44

I

Công trình, dự án do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh chấp thuận mà phải thu hồi đất (Khoản 3, Điều 62 Luật Đất đai năm 2013) 6 CTDA

3,67

3,67

0,79

2,88

I.1

Đất công trình năng lượng

1,82

1,82

0,79

1,03

1

Xây dựng 3 xuất tuyến 35kV sau trạm biến áp 110kV Kỳ Anh 2, tỉnh Hà Tĩnh

0,17

0,17

0,16

0,01

Xã Kỳ Đồng, Kỳ Giang

240

Nghị quyết 115/NQ-HĐND ngày 06/06/2023 của HĐND tỉnh

2

Xây dựng 2 xuất tuyến 22kV sau trạm biến áp 110kV Kỳ Anh 2, tỉnh Hà Tĩnh

0,87

0,87

0,05

0,82

Xã Kỳ Đồng

241

Nghị quyết 115/NQ-HĐND ngày 06/06/2023 của HĐND tỉnh

3

Xử lý khoảng chống dây dẫn văng lắc vào công trình ngoài hành lang khoảng cột 114-115; 115-116; 120-121; 121-122 đường dây 500kV Hà Tĩnh - Hà Tĩnh - Vũng Áng

0,08

0,08

0,08

Xã Kỳ Văn, Kỳ Tân

242

Nghị quyết 115/NQ-HĐND ngày 06/06/2023 của HĐND tỉnh

4

Xây dựng ĐZ, TBA chống quá tải và giảm tổn thất điện năng lưới điện các xã bổ sung năm 2023

0,70

0,70

0,50

0,20

Các xã

243

Nghị quyết 115/NQ-HĐND ngày 06/06/2023 của HĐND tỉnh

I.2

Đất thủy lợi

1,85

1,85

1,85

1

Dự án đầu tư xây dựng Hệ thống cấp nước sinh hoạt Khe Sung, huyện Kỳ Anh

1,00

1,00

1,00

Xã Lâm Hợp, Kỳ Sơn

244

Nghị quyết 115/NQ-HĐND ngày 06/06/2023 của HĐND tỉnh

2

Dự án đầu tư xây dựng Hệ thống cấp nước sinh hoạt xã Kỳ Lạc, huyện Kỳ Anh

0,85

0,85

0,85

Xã Kỳ Lạc

245

Nghị quyết 115/NQ-HĐND ngày 06/06/2023 của HĐND tỉnh

II

Công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất (02 CTDA)

24,56

24,56

24,56

II.1

Đất ở nông thôn

1,50

1,50

1,50

1

Đấu giá đất ở xen dắm vùng Kê, thôn Trung Tiến

1,50

1,50

1,50

Xã Kỳ Khang

246

II.2

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

23,06

23,06

23,06

1

Mỏ cát xã Kỳ Lạc, huyện Kỳ Anh phục vụ thi công Dự án thành phần đoạn Hàm Nghi - Vũng Áng thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021 - 2025

23,06

23,06

23,06

Xã Kỳ Lạc

247

Quyết định số 1560/QĐ-UBND ngày 04/7/2023 của UBND tỉnh về việc phê duyệt bổ sung mỏ cát tại xã Kỳ Lạc, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh vào khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

TỔNG A + B= 8 CT, DA

28,23

28,23

0,79

27,44

2. Tổng hợp số liệu sau khi bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích đã được UBND tỉnh duyệt

Tổng diện tích sau khi điều chỉnh

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

76.027,89

76.027,89

1

Đất nông nghiệp

NNP

63.071,80

63.065,92

1.1

Đất trồng lúa

LUA

6.620,27

6.619,48

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5.793,68

5.792,89

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.401,94

3.401,53

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6.528,59

6.527,97

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

14.849,43

14.849,43

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

3.928,11

3.928,11

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

26.664,62

26.660,56

Trong đó: Đất có rừng tự nhiên sản xuất

RSN

6.085,08

6.085,08

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

473,73

473,73

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

605,08

605,08

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

11.974,44

11.986,49

2.1

Đất quốc phòng

CQP

242,17

242,17

2.2

Đất an ninh

cAn

4,53

4,53

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

40,00

40,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

62,56

62,56

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

132,07

132,07

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

88,26

111,32

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

124,74

124,74

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

8.212,45

8.216,12

Đất giao thông

DGT

3.065,02

3.065,02

Đất thủy lợi

DTL

4.222,08

4.223,93

Đất cơ sở văn hóa

DVH

9,30

9,30

Đất cơ sở y tế

DYT

10,06

10,06

Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

100,00

100,00

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

86,86

86,86

Đất công trình năng lượng

DNL

17,23

19,05

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

3,27

3,27

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,32

1,32

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

60,47

60,47

Đất cơ sở tôn giáo

TON

12,06

12,06

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

613,00

613,00

Đất cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

Đất chợ

DCH

11,78

11,78

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

33,14

33,14

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

4,12

4,12

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.369,84

1.371,34

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

24,61

24,61

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,23

3,23

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

17,66

17,66

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

714,08

697,90

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

900,34

900,34

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,65

0,65

3

Đất chưa sử dụng

CSD

981,65

975,48