Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1238/QĐ-UBND 2023 kế hoạch sử dụng đất huyện Thái Thụy Thái Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "19/06/2023", "sign_number": "1238/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "19/06/2023", "sign_number": "1238/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "19/06/2023", "sign_number": "1238/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "19/06/2023", "sign_number": "1238/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "19/06/2023", "sign_number": "1238/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1238/QĐ-UBND 2023 kế hoạch sử dụng đất huyện Thái Thụy Thái Bình

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Thái Thụy với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch.
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Diêm Điền

Xã Mỹ Lộc

Xã An Tân

Xã Dương Hồng Thủy

Xã Dương Phúc

Xã Hòa An

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+ ... + (40)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

Tổng diện tích tự nhiên

26.665,76

1.282,57

815,48

960,56

1.481,97

733,67

762,16

1

Đất nông nghiệp

NNP

17.310,64

415,87

334,97

670,43

1.071,81

516,84

527,85

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12.466,00

350,01

145,93

428,97

760,96

461,02

323,51

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

12.466,00

350,01

145,93

428,97

760,96

461,02

323,51

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

772,95

4,77

87,99

114,61

39,15

8,11

100,43

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

999,24

13,12

80,63

13,09

68,21

22,66

61,65

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

191,80

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

Content:
Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch.
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Diêm Điền

Xã Mỹ Lộc

Xã An Tân

Xã Dương Hồng Thủy

Xã Dương Phúc

Xã Hòa An

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+ ... + (40)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

Tổng diện tích tự nhiên

26.665,76

1.282,57

815,48

960,56

1.481,97

733,67

762,16

1

Đất nông nghiệp

NNP

17.310,64

415,87

334,97

670,43

1.071,81

516,84

527,85

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12.466,00

350,01

145,93

428,97

760,96

461,02

323,51

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

12.466,00

350,01

145,93

428,97

760,96

461,02

323,51

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

772,95

4,77

87,99

114,61

39,15

8,11

100,43

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

999,24

13,12

80,63

13,09

68,21

22,66

61,65

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

191,80

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS