Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 242/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Gia Lộc Hải Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "15/02/2023", "sign_number": "242/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Văn Bản", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "15/02/2023", "sign_number": "242/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Văn Bản", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "15/02/2023", "sign_number": "242/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Văn Bản", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "15/02/2023", "sign_number": "242/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Văn Bản", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "15/02/2023", "sign_number": "242/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Văn Bản", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 242/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Gia Lộc Hải Dương

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Gia Lộc với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Gia Lộc

Xã Gia Tân

Xã Hồng Hưng

Xã Lê Lợi

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ (...)+(21)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

445,28

85,57

33,38

79,60

7,04

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

401,69

78,86

30,33

74,22

5,24

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

401,69

78,86

30,33

74,22

5,24

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

1,38

0,01

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

11,55

1,18

1,77

1,30

0,80

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

30,67

5,52

1,28

4,08

1,00

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

6,18

-

-

1,45

-

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

6,18

-

-

1,45

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

7,57

0,72

0,59

0,42

-

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Gia Khánh

Xã Quang Minh

Xã Nhật Tân

Xã Đức Xương

Xã Hoàng Diệu

Xã Yết Kiêu

Xã Phạm Trấn

(1)

(2)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

11,20

22,80

5,92

11,83

8,31

36,61

5,40

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

10,74

19,00

5,27

6,97

6,39

33,32

4,03

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

10,74

19,00

5,27

6,97

6,39

33,32

4,03

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,05

0,60

0,30

-

0,12

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,30

0,30

-

0,58

1,03

1,23

0,40

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

0,11

2,90

0,35

4,28

0,77

2,07

0,97

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0,05

1,21

0,24

-

0,65

1,43

0,72

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Tân Tiến

Xã Thống Kênh

Xã Toàn Thắng

Xã Đoàn Thượng

Xã Đồng Quang

Xã Gia Lương

Xã Thống Nhất

(1)

(2)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

1,42

14,69

85,17

7,94

4,39

4,34

19,67

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

1,01

13,99

80,24

7,68

2,82

3,75

17,83

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1,01

13,99

80,24

7,68

2,82

3,75

17,83

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

-

-

-

0,05

0,15

0,10

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,41

0,70

0,03

0,03

0,61

0,38

0,50

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

-

-

4,90

0,18

0,81

0,11

1,34

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

-

-

-

-

-

4,73

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

4,73

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

-

0,28

0,70

0,15

0,18

-

0,24

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Gia Lộc

Xã Gia Tân

Xã Hồng Hưng

Xã Lê Lợi

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ (...)+(21)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

445,28

85,57

33,38

79,60

7,04

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

401,69

78,86

30,33

74,22

5,24

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

401,69

78,86

30,33

74,22

5,24

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

1,38

0,01

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

11,55

1,18

1,77

1,30

0,80

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

30,67

5,52

1,28

4,08

1,00

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

6,18

-

-

1,45

-

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

6,18

-

-

1,45

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

7,57

0,72

0,59

0,42

-

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Gia Khánh

Xã Quang Minh

Xã Nhật Tân

Xã Đức Xương

Xã Hoàng Diệu

Xã Yết Kiêu

Xã Phạm Trấn

(1)

(2)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

11,20

22,80

5,92

11,83

8,31

36,61

5,40

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

10,74

19,00

5,27

6,97

6,39

33,32

4,03

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

10,74

19,00

5,27

6,97

6,39

33,32

4,03

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,05

0,60

0,30

-

0,12

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,30

0,30

-

0,58

1,03

1,23

0,40

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

0,11

2,90

0,35

4,28

0,77

2,07

0,97

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0,05

1,21

0,24

-

0,65

1,43

0,72

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Tân Tiến

Xã Thống Kênh

Xã Toàn Thắng

Xã Đoàn Thượng

Xã Đồng Quang

Xã Gia Lương

Xã Thống Nhất

(1)

(2)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

1,42

14,69

85,17

7,94

4,39

4,34

19,67

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

1,01

13,99

80,24

7,68

2,82

3,75

17,83

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1,01

13,99

80,24

7,68

2,82

3,75

17,83

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

-

-

-

0,05

0,15

0,10

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,41

0,70

0,03

0,03

0,61

0,38

0,50

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

-

-

4,90

0,18

0,81

0,11

1,34

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

-

-

-

-

-

4,73

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

4,73

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

-

0,28

0,70

0,15

0,18

-

0,24