Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 3116/QĐ-UBND 2018 điều chỉnh quy hoạch sản xuất mía Hòa Bình 2020 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "28/12/2018", "sign_number": "3116/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "28/12/2018", "sign_number": "3116/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "28/12/2018", "sign_number": "3116/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "28/12/2018", "sign_number": "3116/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "28/12/2018", "sign_number": "3116/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 3116/QĐ-UBND 2018 điều chỉnh quy hoạch sản xuất mía Hòa Bình 2020 2030

Điều 1. Phê duyệt Dự án Rà soát, điều chỉnh quy hoạch sản xuất mía tỉnh Hòa Bình đến năm 2020, định hướng đến năm 2030, như sau:
...
7. Nội dung quy hoạch
7.1. Mía ăn tươi
Đến năm 2020: Tổng diện tích trồng mía ăn tươi khoảng 6.500 ha; Năng suất bình quân khoảng 145 tấn/ ha; Sản lượng đạt khoảng 942.500 tấn.
Đến năm 2030: Tổng diện tích trồng mía ăn tươi duy trì khoảng 6.500 ha; Năng suất bình quân khoảng 180 tấn/ ha; Sản lượng khoảng 1.170.000 tấn.
7.2. Mía nguyên liệu
Đến năm 2020: Tổng diện tích trồng mía nguyên liệu khoảng 3.000 ha; Năng suất bình quân khoảng 75 tấn/ ha; Trữ đường bình quân: 11-12 CCS; Sản lượng khoảng 225.000 tấn.
Đến năm 2030: Tổng diện tích trồng mía nguyên liệu khoảng 3.500 ha; Năng suất bình quân khoảng 95 tấn/ ha; Trữ đường bình quân: 12-13 CCS; Sản lượng khoảng 332.500 tấn.
7.3. Quy hoạch bố trí sử dụng đất phát triển sản xuất mía
Đề xuất bố trí quy hoạch sử dụng đất trồng mía trên địa bàn tỉnh đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030, cụ thể như sau:
Biểu 1. Quy hoạch đất trồng mía tỉnh phân theo địa phương đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030
Đơn vị tính: Ha

STT

Địa điểm

Đến năm 2020

Đến năm 2030

Tổng

9.500

10.000

1

TP. Hòa Bình

200

200

2

Kỳ Sơn

300

300

3

Lương Sơn

100

100

4

Cao Phong

2.500

2.500

5

Kim Bôi

800

800

6

Tân Lạc

1.800

2.000

7

Lạc Sơn

2100

2300

8

Yên Thủy

1.700

1.800

Biểu 2. Quy hoạch đất trồng mía nguyên liệu tỉnh phân theo địa phương đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030
Đơn vị tính: Ha

STT

Địa điểm

Đến năm 2020

Đến năm 2030

Tổng

3.000

3.500

1

Tân Lạc

800

1000

2

Lạc Sơn

1300

1.500

3

Yên Thủy

900

1.000

Biểu 3. Quy hoạch đất trồng mía ăn tươi tỉnh Hòa Bình phân theo địa phương đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030
Đơn vị tính: Ha

STT

Địa điểm

Đến năm 2020

Đến năm 2030

Tổng

6.500

6.500

1

TP. Hòa Bình

200

200

2

Kỳ Sơn

300

300

3

Lương Sơn

100

100

4

Cao Phong

2.500

2.500

5

Kim Bôi

800

800

6

Tân Lạc

1.000

1.000

7

Lạc Sơn

800

800

8

Yên Thủy

800

800

Content:
Nội dung quy hoạch
7.1. Mía ăn tươi
Đến năm 2020: Tổng diện tích trồng mía ăn tươi khoảng 6.500 ha; Năng suất bình quân khoảng 145 tấn/ ha; Sản lượng đạt khoảng 942.500 tấn.
Đến năm 2030: Tổng diện tích trồng mía ăn tươi duy trì khoảng 6.500 ha; Năng suất bình quân khoảng 180 tấn/ ha; Sản lượng khoảng 1.170.000 tấn.
7.2. Mía nguyên liệu
Đến năm 2020: Tổng diện tích trồng mía nguyên liệu khoảng 3.000 ha; Năng suất bình quân khoảng 75 tấn/ ha; Trữ đường bình quân: 11-12 CCS; Sản lượng khoảng 225.000 tấn.
Đến năm 2030: Tổng diện tích trồng mía nguyên liệu khoảng 3.500 ha; Năng suất bình quân khoảng 95 tấn/ ha; Trữ đường bình quân: 12-13 CCS; Sản lượng khoảng 332.500 tấn.
7.3. Quy hoạch bố trí sử dụng đất phát triển sản xuất mía
Đề xuất bố trí quy hoạch sử dụng đất trồng mía trên địa bàn tỉnh đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030, cụ thể như sau:
Biểu 1. Quy hoạch đất trồng mía tỉnh phân theo địa phương đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030
Đơn vị tính: Ha

STT

Địa điểm

Đến năm 2020

Đến năm 2030

Tổng

9.500

10.000

1

TP. Hòa Bình

200

200

2

Kỳ Sơn

300

300

3

Lương Sơn

100

100

4

Cao Phong

2.500

2.500

5

Kim Bôi

800

800

6

Tân Lạc

1.800

2.000

7

Lạc Sơn

2100

2300

8

Yên Thủy

1.700

1.800

Biểu 2. Quy hoạch đất trồng mía nguyên liệu tỉnh phân theo địa phương đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030
Đơn vị tính: Ha

STT

Địa điểm

Đến năm 2020

Đến năm 2030

Tổng

3.000

3.500

1

Tân Lạc

800

1000

2

Lạc Sơn

1300

1.500

3

Yên Thủy

900

1.000

Biểu 3. Quy hoạch đất trồng mía ăn tươi tỉnh Hòa Bình phân theo địa phương đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030
Đơn vị tính: Ha

STT

Địa điểm

Đến năm 2020

Đến năm 2030

Tổng

6.500

6.500

1

TP. Hòa Bình

200

200

2

Kỳ Sơn

300

300

3

Lương Sơn

100

100

4

Cao Phong

2.500

2.500

5

Kim Bôi

800

800

6

Tân Lạc

1.000

1.000

7

Lạc Sơn

800

800

8

Yên Thủy

800

800