Document: Điều 1 Quyết định 77/2009/QĐ-UBND điều chỉnh bảng giá tối thiểu dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ truy thu thuế hoạt động kinh doanh xe ô tô

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "09/10/2009", "sign_number": "77/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "09/10/2009", "sign_number": "77/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "09/10/2009", "sign_number": "77/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "09/10/2009", "sign_number": "77/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "09/10/2009", "sign_number": "77/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 77/2009/QĐ-UBND điều chỉnh bảng giá tối thiểu dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ truy thu thuế hoạt động kinh doanh xe ô tô có nội dung như sau:

Điều 1. Bổ sung giá tối thiểu xe ô tô vào Phụ lục I kèm theo Quyết định số 86/2006/QĐ-UBND ngày 13 tháng 11 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa ban hành Bảng giá tối thiểu dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ và truy thu thuế đối với hoạt động kinh doanh xe ô tô trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa một số loại xe ô tô như sau:

Số TT

Loại xe

Xuất xứ

Giá xe trước khi điều chỉnh (VND)

Giá xe mới

1

Ô tô tải SYM T880. Số loại SC1-A2, tải trọng 0,88 tấn

Công ty TNHH Ô tô SANYANG Việt Nam

140.000.000

2

Ô tô tải (có mui), KIA. Số loại K3000S/THACO-MBB-C, tải trọng 1,2 tấn

Công ty TNHH sản xuất và lắp ráp Ô tô Chu Lai – Trường Hải

243.595.000

3

Ô tải tự đổ THACO. Số loại FD600-4WD, tải trọng 6 tấn

391.000.000

4

Tải có mui ANTHAI CONECO. Số loại AC7500KM1, tải trọng 7,5 tấn

Công ty Cổ phần Ô tô AN THÁI CONECO

334.750.000

5

Ô tô khách BA-HAI. Số loại HC K29E2, 29 chỗ

Công ty Cổ phần Cơ khí Ô tô 3/2 – Tổng Công ty Công nghiệp Ô tô Việt Nam

728.000.000

6

Ô tô tải (pick cup capin kép) FORD RANGER, tải trọng 0,737 tấn, 5 chỗ ngồi

Nhập khẩu nguyên chiếc (Thái Lan sản xuất năm 2009)

494.366.000

7

Ô tô tải tự đổ DONGFENG LZ3260M; tải trọng 14,87 tấn

(TQ sản xuất, nhập khẩu nguyên chiếc)

585.000.000

757.000.000

8

Ô tô con DAEWOO LACCETTI SE-1; 5 chỗ

Công ty Ô tô Việt Nam – DAEWOO

314.000.000

354.540.000

9

Ô tô con CHERY. Số loại: SQR7080S117; 5 chỗ

Công ty TNHH Liên doanh Ô tô Hòa Bình (Việt Nam Motors Corporation)

178.500.000

Content:
Điều 1. Bổ sung giá tối thiểu xe ô tô vào Phụ lục I kèm theo Quyết định số 86/2006/QĐ-UBND ngày 13 tháng 11 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa ban hành Bảng giá tối thiểu dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ và truy thu thuế đối với hoạt động kinh doanh xe ô tô trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa một số loại xe ô tô như sau:

Số TT

Loại xe

Xuất xứ

Giá xe trước khi điều chỉnh (VND)

Giá xe mới

1

Ô tô tải SYM T880. Số loại SC1-A2, tải trọng 0,88 tấn

Công ty TNHH Ô tô SANYANG Việt Nam

140.000.000

2

Ô tô tải (có mui), KIA. Số loại K3000S/THACO-MBB-C, tải trọng 1,2 tấn

Công ty TNHH sản xuất và lắp ráp Ô tô Chu Lai – Trường Hải

243.595.000

3

Ô tải tự đổ THACO. Số loại FD600-4WD, tải trọng 6 tấn

391.000.000

4

Tải có mui ANTHAI CONECO. Số loại AC7500KM1, tải trọng 7,5 tấn

Công ty Cổ phần Ô tô AN THÁI CONECO

334.750.000

5

Ô tô khách BA-HAI. Số loại HC K29E2, 29 chỗ

Công ty Cổ phần Cơ khí Ô tô 3/2 – Tổng Công ty Công nghiệp Ô tô Việt Nam

728.000.000

6

Ô tô tải (pick cup capin kép) FORD RANGER, tải trọng 0,737 tấn, 5 chỗ ngồi

Nhập khẩu nguyên chiếc (Thái Lan sản xuất năm 2009)

494.366.000

7

Ô tô tải tự đổ DONGFENG LZ3260M; tải trọng 14,87 tấn

(TQ sản xuất, nhập khẩu nguyên chiếc)

585.000.000

757.000.000

8

Ô tô con DAEWOO LACCETTI SE-1; 5 chỗ

Công ty Ô tô Việt Nam – DAEWOO

314.000.000

354.540.000

9

Ô tô con CHERY. Số loại: SQR7080S117; 5 chỗ

Công ty TNHH Liên doanh Ô tô Hòa Bình (Việt Nam Motors Corporation)

178.500.000