Document: Điểm a Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3699/QĐ-BGTVT 2017 phê duyệt Quy hoạch chi tiết khu bến cảng biển Cửa Lò Nghệ An

Type: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "3699/QĐ-BGTVT", "signer": "Nguyễn Văn Công", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "3699/QĐ-BGTVT", "signer": "Nguyễn Văn Công", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "3699/QĐ-BGTVT", "signer": "Nguyễn Văn Công", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "3699/QĐ-BGTVT", "signer": "Nguyễn Văn Công", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "3699/QĐ-BGTVT", "signer": "Nguyễn Văn Công", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3699/QĐ-BGTVT 2017 phê duyệt Quy hoạch chi tiết khu bến cảng biển Cửa Lò Nghệ An

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chi tiết khu bến cảng biển Cửa Lò, tỉnh Nghệ An giai đoạn đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 và sau năm 2030 với các nội dung chủ yếu sau:
...
3. Nội dung quy hoạch
a) Năng lực thông qua của cảng:
- Giai đoạn đến năm 2020: Công suất thiết kế 14 - 18 triệu tấn/năm, đáp ứng lượng hàng 11,5 - 12,5 triệu tấn/năm (trong đó hàng tổng hợp và công ten nơ là 5 - 6 triệu tấn/năm).
- Giai đoạn đến năm 2030: Công suất thiết kế 23 - 29 triệu tấn/năm, đáp ứng lượng hàng 22 - 25,5 triệu tấn/năm (trong đó hàng tổng hợp và công ten nơ là 14 - 16 triệu tấn/năm).
- Giai đoạn sau năm 2030 (đến năm 2050): Công suất thiết kế 47 - 57,5 triệu tấn/năm, đáp ứng lượng hàng 40,5 - 49 triệu tấn/năm (trong đó hàng tổng hợp và công ten nơ là 29 - 35,5 triệu tấn/năm).

Content:
Năng lực thông qua của cảng:
- Giai đoạn đến năm 2020: Công suất thiết kế 14 - 18 triệu tấn/năm, đáp ứng lượng hàng 11,5 - 12,5 triệu tấn/năm (trong đó hàng tổng hợp và công ten nơ là 5 - 6 triệu tấn/năm).
- Giai đoạn đến năm 2030: Công suất thiết kế 23 - 29 triệu tấn/năm, đáp ứng lượng hàng 22 - 25,5 triệu tấn/năm (trong đó hàng tổng hợp và công ten nơ là 14 - 16 triệu tấn/năm).
- Giai đoạn sau năm 2030 (đến năm 2050): Công suất thiết kế 47 - 57,5 triệu tấn/năm, đáp ứng lượng hàng 40,5 - 49 triệu tấn/năm (trong đó hàng tổng hợp và công ten nơ là 29 - 35,5 triệu tấn/năm).