Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 5370/QĐ-UBND 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất huyện Thống Nhất Đồng Nai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "5370/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "5370/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "5370/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "5370/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "5370/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 5370/QĐ-UBND 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất huyện Thống Nhất Đồng Nai

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Thống Nhất với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3.790,97

15,25

8.061,66

32,44

2.1

Đất quốc phòng

33,69

0,89

196,57

2,44

2.2

Đất an ninh

8,80

0,23

13,56

0,17

2.3

Đất khu công nghiệp

328,36

8,66

1.557,69

19,32

2.4

Đất cụm công nghiệp

10,22

0,27

236,23

2,93

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

21,57

0,57

410,34

5,09

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

53,08

1,40

95,25

1,18

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

175,05

4,62

449,06

5,57

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.270,79

33,52

2.305,14

28,59

Trong đó:

- Đất giao thông

820,55

64,57

1.555,25

67,47

- Đất thủy lợi

46,39

3,65

92,02

3,99

- Đất xây dựng cơ sở văn hóa

25,74

2,03

25,98

1,13

- Đất cơ sở y tế

5,00

0,39

17,11

0,74

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

58,58

4,61

195,12

8,46

- Đất cơ sở thể dục - thể thao

11,11

0,87

11,42

0,50

- Đất công trình năng lượng

3,22

0,25

23,24

1,01

- Đất công trình bưu chính viễn thông

0,73

0,06

0,74

0,03

- Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

-

-

-

-

- Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,77

0,02

2,63

0,03

- Đất bãi thải, xử lý chất thải

129,47

3,42

129,57

1,61

- Đất cơ sở tôn giáo

61,42

1,62

100,01

1,24

- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

102,83

2,71

129,13

1,60

- Đất cơ sở khoa học và công nghệ

-

-

0,02

0,00

- Đất cơ sở dịch vụ xã hội

0,19

0,01

0,19

0,01

- Đất chợ

4,63

0,36

22,52

0,98

- Đất hạ tầng khác

0,16

0,01

0,19

0,01

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

3,80

0,10

4,27

0,05

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,97

0,03

245,97

3,05

2.13

Đất ở tại nông thôn

809,28

21,35

1.551,20

19,24

2.14

Đất ở tại đô thị

113,90

3,00

199,57

2,48

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

17,56

0,46

62,03

0,77

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

1,08

0,03

6,08

0,08

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

1,27

0,03

1,27

0,02

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

195,98

5,17

182,18

2,26

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

745,57

19,67

790,25

9,80

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

-

-

-

-

II

Khu chức năng*

1

Đất đô thị

1.413,63

5,69

2

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

12.615,29

50,76

3

Khu du lịch

226,00

0,91

4

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

745,57

3,00

5

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

1.793,92

7,22

6

Khu thương mại - dịch vụ

410,34

1,65

7

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

1.256,00

5,05

8

Khu dân cư nông thôn

5.089,00

20,48

Ghi chú: *Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất theo hiện trạng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

Content:
3.790,97

15,25

8.061,66

32,44

2.1

Đất quốc phòng

33,69

0,89

196,57

2,44

2.2

Đất an ninh

8,80

0,23

13,56

0,17

2.3

Đất khu công nghiệp

328,36

8,66

1.557,69

19,32

2.4

Đất cụm công nghiệp

10,22

0,27

236,23

2,93

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

21,57

0,57

410,34

5,09

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

53,08

1,40

95,25

1,18

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

175,05

4,62

449,06

5,57

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.270,79

33,52

2.305,14

28,59

Trong đó:

- Đất giao thông

820,55

64,57

1.555,25

67,47

- Đất thủy lợi

46,39

3,65

92,02

3,99

- Đất xây dựng cơ sở văn hóa

25,74

2,03

25,98

1,13

- Đất cơ sở y tế

5,00

0,39

17,11

0,74

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

58,58

4,61

195,12

8,46

- Đất cơ sở thể dục - thể thao

11,11

0,87

11,42

0,50

- Đất công trình năng lượng

3,22

0,25

23,24

1,01

- Đất công trình bưu chính viễn thông

0,73

0,06

0,74

0,03

- Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

-

-

-

-

- Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,77

0,02

2,63

0,03

- Đất bãi thải, xử lý chất thải

129,47

3,42

129,57

1,61

- Đất cơ sở tôn giáo

61,42

1,62

100,01

1,24

- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

102,83

2,71

129,13

1,60

- Đất cơ sở khoa học và công nghệ

-

-

0,02

0,00

- Đất cơ sở dịch vụ xã hội

0,19

0,01

0,19

0,01

- Đất chợ

4,63

0,36

22,52

0,98

- Đất hạ tầng khác

0,16

0,01

0,19

0,01

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

3,80

0,10

4,27

0,05

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,97

0,03

245,97

3,05

2.13

Đất ở tại nông thôn

809,28

21,35

1.551,20

19,24

2.14

Đất ở tại đô thị

113,90

3,00

199,57

2,48

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

17,56

0,46

62,03

0,77

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

1,08

0,03

6,08

0,08

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

1,27

0,03

1,27

0,02

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

195,98

5,17

182,18

2,26

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

745,57

19,67

790,25

9,80

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

-

-

-

-

II

Khu chức năng*

1

Đất đô thị

1.413,63

5,69

2

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

12.615,29

50,76

3

Khu du lịch

226,00

0,91

4

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

745,57

3,00

5

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

1.793,92

7,22

6

Khu thương mại - dịch vụ

410,34

1,65

7

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

1.256,00

5,05

8

Khu dân cư nông thôn

5.089,00

20,48

Ghi chú: *Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất theo hiện trạng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN