Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 3258/QĐ-UBND năm 2012 duyệt nhiệm vụ Thiết kế đô thị riêng

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/06/2012", "sign_number": "3258/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/06/2012", "sign_number": "3258/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/06/2012", "sign_number": "3258/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/06/2012", "sign_number": "3258/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/06/2012", "sign_number": "3258/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 3258/QĐ-UBND năm 2012 duyệt nhiệm vụ Thiết kế đô thị riêng

Điều 1. Duyệt nhiệm vụ “Thiết kế đô thị riêng tỷ lệ 1/2000 và Quy định quản lý không gian, kiến trúc cảnh quan trục đường Tân Sơn Nhất - Bình Lợi - Vành đai ngoài (đính kèm hồ sơ theo báo cáo kết quả thẩm định của Sở Quy hoạch - Kiến trúc) với nội dung như sau:
...
6. Danh mục, hồ sơ, sản phẩm, tiến độ và tổ chức thực hiện:
6.1. Hồ sơ sản phẩm:

STT

Tên hồ sơ sản phẩm

Số lượng

A

Hồ sơ Nhiệm vụ thiết kế đô thị riêng

03 bộ

1

Sơ đồ vị trí khu vực quy hoạch trích từ quy hoạch chung đô thị

2

Bản đồ ranh giới, phạm vi khu vực lập thiết kế đô thị tỷ lệ 1/10.000

3

Thuyết minh Nhiệm vụ thiết kế đô thị riêng (kèm các bản vẽ trên), văn bản pháp lý liên quan, tờ trình và dự thảo quyết định phê duyệt nhiệm vụ thiết kế đô thị riêng

B

Hồ sơ Đồ án thiết kế đô thị riêng

16 bộ

1

Sơ đồ vị trí, mối quan hệ giữa khu vực thiết kế với đô thị và khu vực xung quanh
- Tỷ lệ 1/5.000 - 1/10.000

2

Các sơ đồ đánh giá lịch sử phát triển của khu vực
- Tỷ lệ 1/5.000 - 1/10.000

3

Các sơ đồ phân tích hiện trạng kiến trúc cảnh quan khu vực (thể hiện cảnh quan hiện trạng các tuyến phố chính, các không gian mở, không gian công cộng trong khu vực)
- Tỷ lệ 1/5.000 - 1/10.000

4

Các bản vẽ hiện trạng kiến trúc, hạ tầng kỹ thuật
- Tỷ lệ 1/2.000

5

Các sơ đồ phân tích ý tưởng phân khu chức năng và tổ chức không gian
- Tỷ lệ 1/2.000 - 1/5.000

6

Các bản vẽ hướng dẫn Thiết kế đô thị riêng
- Tỷ lệ 1/2.000

7

Thuyết minh tổng hợp, văn bản pháp lý liên quan, tờ trình và dự thảo quyết định phê duyệt đồ án thiết kế đô thị riêng

8

Quy định quản lý theo đồ án thiết kế đô thị riêng

C

Đĩa CD lưu trữ toàn bộ các files của hồ sơ sản phẩm

02 đĩa

6.2. Tiến độ và tổ chức thực hiện đồ án:
- Tiến độ thực hiện: Thời gian lập đồ án thiết kế đô thị riêng tối đa 06 tháng kể từ ngày phê duyệt nhiệm vụ.
- Tổ chức thực hiện:
+ Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án quy hoạch xây dựng thành phố Hồ Chí Minh (Sở Quy hoạch - Kiến trúc).
+ Đơn vị tư vấn: Trung tâm thông tin quy hoạch (Sở Quy hoạch - Kiến trúc).
+ Cơ quan thẩm định: Sở Quy hoạch - Kiến trúc thành phố Hồ Chí Minh.
+ Cơ quan phê duyệt: Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh.

Content:
Danh mục, hồ sơ, sản phẩm, tiến độ và tổ chức thực hiện:
6.1. Hồ sơ sản phẩm:

STT

Tên hồ sơ sản phẩm

Số lượng

A

Hồ sơ Nhiệm vụ thiết kế đô thị riêng

03 bộ

1

Sơ đồ vị trí khu vực quy hoạch trích từ quy hoạch chung đô thị

2

Bản đồ ranh giới, phạm vi khu vực lập thiết kế đô thị tỷ lệ 1/10.000

3

Thuyết minh Nhiệm vụ thiết kế đô thị riêng (kèm các bản vẽ trên), văn bản pháp lý liên quan, tờ trình và dự thảo quyết định phê duyệt nhiệm vụ thiết kế đô thị riêng

B

Hồ sơ Đồ án thiết kế đô thị riêng

16 bộ

1

Sơ đồ vị trí, mối quan hệ giữa khu vực thiết kế với đô thị và khu vực xung quanh
- Tỷ lệ 1/5.000 - 1/10.000

2

Các sơ đồ đánh giá lịch sử phát triển của khu vực
- Tỷ lệ 1/5.000 - 1/10.000

3

Các sơ đồ phân tích hiện trạng kiến trúc cảnh quan khu vực (thể hiện cảnh quan hiện trạng các tuyến phố chính, các không gian mở, không gian công cộng trong khu vực)
- Tỷ lệ 1/5.000 - 1/10.000

4

Các bản vẽ hiện trạng kiến trúc, hạ tầng kỹ thuật
- Tỷ lệ 1/2.000

5

Các sơ đồ phân tích ý tưởng phân khu chức năng và tổ chức không gian
- Tỷ lệ 1/2.000 - 1/5.000

6

Các bản vẽ hướng dẫn Thiết kế đô thị riêng
- Tỷ lệ 1/2.000

7

Thuyết minh tổng hợp, văn bản pháp lý liên quan, tờ trình và dự thảo quyết định phê duyệt đồ án thiết kế đô thị riêng

8

Quy định quản lý theo đồ án thiết kế đô thị riêng

C

Đĩa CD lưu trữ toàn bộ các files của hồ sơ sản phẩm

02 đĩa

6.2. Tiến độ và tổ chức thực hiện đồ án:
- Tiến độ thực hiện: Thời gian lập đồ án thiết kế đô thị riêng tối đa 06 tháng kể từ ngày phê duyệt nhiệm vụ.
- Tổ chức thực hiện:
+ Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án quy hoạch xây dựng thành phố Hồ Chí Minh (Sở Quy hoạch - Kiến trúc).
+ Đơn vị tư vấn: Trung tâm thông tin quy hoạch (Sở Quy hoạch - Kiến trúc).
+ Cơ quan thẩm định: Sở Quy hoạch - Kiến trúc thành phố Hồ Chí Minh.
+ Cơ quan phê duyệt: Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh.