Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1144/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Trực Ninh Nam Định 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "01/06/2016", "sign_number": "1144/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Phùng Hoan", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "01/06/2016", "sign_number": "1144/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Phùng Hoan", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "01/06/2016", "sign_number": "1144/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Phùng Hoan", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "01/06/2016", "sign_number": "1144/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Phùng Hoan", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "01/06/2016", "sign_number": "1144/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Phùng Hoan", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1144/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Trực Ninh Nam Định 2016

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Trực Ninh, cụ thể như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

3,07

2.2

Đất an ninh

CAN

0,33

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

42,53

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

7,36

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

105,45

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.264,44

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

9,25

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

20,78

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

988,83

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

132,53

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

14,94

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

64,12

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

177,83

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

61,12

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

12,05

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

5,00

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

30,57

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

530,87

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

78,83

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2,99

3

Đất chưa sử dụng

CSD

97,41

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2016:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng
diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

41,08

1.1

Đất trồng lúa

LUA

24,57

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

24,57

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

5,58

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,51

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

9,41

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,01

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

13,23

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,39

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

8,96

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,53

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,02

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,02

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,42

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,04

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,82

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,03

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

3,07

2.2

Đất an ninh

CAN

0,33

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

42,53

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

7,36

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

105,45

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.264,44

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

9,25

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

20,78

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

988,83

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

132,53

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

14,94

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

64,12

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

177,83

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

61,12

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

12,05

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

5,00

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

30,57

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

530,87

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

78,83

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2,99

3

Đất chưa sử dụng

CSD

97,41

Kế hoạch thu hồi đất năm 2016:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng
diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

41,08

1.1

Đất trồng lúa

LUA

24,57

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

24,57

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

5,58

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,51

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

9,41

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,01

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

13,23

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,39

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

8,96

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,53

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,02

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,02

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,42

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,04

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,82

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,03