Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 01/QĐ-UBND 2024 phương án quản lý rừng bền vững Ban Quản lý rừng Quảng Ngãi

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "02/01/2024", "sign_number": "01/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "02/01/2024", "sign_number": "01/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "02/01/2024", "sign_number": "01/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "02/01/2024", "sign_number": "01/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "02/01/2024", "sign_number": "01/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 01/QĐ-UBND 2024 phương án quản lý rừng bền vững Ban Quản lý rừng Quảng Ngãi

Điều 1. Phê duyệt phương án quản lý rừng bền vững đến năm 2030 của Ban Quản lý rừng phòng hộ tỉnh Quảng Ngãi, với các nội dung chính như sau:
...
3. Hiện trạng đất đai, tài nguyên rừng:
a) Hiện trạng đất đai:
Tổng diện tích đất thuộc lâm phần của Ban Quản lý rừng phòng hộ tỉnh đang quản lý 106.425,01 ha, phân bố trên địa bàn 5 huyện: Ba Tơ, Minh Long, Sơn Hà, Sơn Tây và Trà Bồng (chi tiết có phụ lục 01 kèm theo); trong đó:
- Đất nông nghiệp: 106.423,71 ha (Đất rừng phòng hộ: 106.422,64 ha; Đất nông nghiệp khác: 1,07 ha);
- Đất phi nông nghiệp (đất chuyên dùng): 1,3 ha.
b) Hiện trạng tài nguyên rừng:
- Tổng diện tích đất rừng phòng hộ là 106.422,64 ha; trong đó:
+ Diện tích có rừng: 90.528,87 ha (rừng tự nhiên: 72.939,66 ha; rừng trồng: 17.589,21 ha);
+ Diện tích chưa có rừng: 15.893,77 ha, (gồm: Diện tích đã trồng nhưng chưa thành rừng: 5.913,41 ha; diện tích có cây gỗ tái sinh: 5.356,61 ha; diện tích khác: 4.623,75 ha);
- Tổng trữ lượng các loại rừng khoảng 13.180.677 m3 và 2.125.703 cây nứa, tre luồng; trong đó:
+ Rừng gỗ lá rộng thường xanh hoặc nửa rừng lá: 11.471.398 m3;
+ Rừng hỗn giao gỗ - tre nứa: 551.556 m3;
+ Rừng tre nứa: 2.125.703 cây.

Content:
Hiện trạng đất đai, tài nguyên rừng:
a) Hiện trạng đất đai:
Tổng diện tích đất thuộc lâm phần của Ban Quản lý rừng phòng hộ tỉnh đang quản lý 106.425,01 ha, phân bố trên địa bàn 5 huyện: Ba Tơ, Minh Long, Sơn Hà, Sơn Tây và Trà Bồng (chi tiết có phụ lục 01 kèm theo); trong đó:
- Đất nông nghiệp: 106.423,71 ha (Đất rừng phòng hộ: 106.422,64 ha; Đất nông nghiệp khác: 1,07 ha);
- Đất phi nông nghiệp (đất chuyên dùng): 1,3 ha.
b) Hiện trạng tài nguyên rừng:
- Tổng diện tích đất rừng phòng hộ là 106.422,64 ha; trong đó:
+ Diện tích có rừng: 90.528,87 ha (rừng tự nhiên: 72.939,66 ha; rừng trồng: 17.589,21 ha);
+ Diện tích chưa có rừng: 15.893,77 ha, (gồm: Diện tích đã trồng nhưng chưa thành rừng: 5.913,41 ha; diện tích có cây gỗ tái sinh: 5.356,61 ha; diện tích khác: 4.623,75 ha);
- Tổng trữ lượng các loại rừng khoảng 13.180.677 m3 và 2.125.703 cây nứa, tre luồng; trong đó:
+ Rừng gỗ lá rộng thường xanh hoặc nửa rừng lá: 11.471.398 m3;
+ Rừng hỗn giao gỗ - tre nứa: 551.556 m3;
+ Rừng tre nứa: 2.125.703 cây.