Document: Điều 1 Quyết định 1872/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung Báo cáo công trình kiên cố hóa kênh tưới M35 Bắc Ninh 2009

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "14/12/2009", "sign_number": "1872/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Nhân Chiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "14/12/2009", "sign_number": "1872/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Nhân Chiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "14/12/2009", "sign_number": "1872/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Nhân Chiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "14/12/2009", "sign_number": "1872/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Nhân Chiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "14/12/2009", "sign_number": "1872/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Nhân Chiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1872/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung Báo cáo công trình kiên cố hóa kênh tưới M35 Bắc Ninh 2009 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Báo cáo KT-KT công trình kiên cố hóa kênh tưới M35 thành phố Bắc Ninh và huyện Tiên Du như sau:
1. Điều chỉnh thiết kế, bổ sung một số hạng mục công trình:
- Điều chỉnh thiết kế hệ số tưới, mực nước thiết kế, độ dốc, kích thước hình học kênh.
2. Quy mô và giải pháp kỹ thuật:
- Điều chỉnh hệ số tưới mặt ruộng từ q = 0.9l/s/ha lên q = 1.3l/s/ha;
- Thay đổi mặt cắt kênh từ hình chữ nhật sang hình thang, các chỉ tiêu và thông số kỹ thuật cụ thể như sau:

TT

Lý trình

Q (m3/s)

m

a (m)

MNTK dầu

MNTK cuối

btk (m)

htk

1

K0-:-K1+086

0.745

1

0.2

4.00

3.78

1.1

0.80

2

K1+086-:-K2+256

0.581

1

0.22

3.68

3.30

0.85

0.78

- Đáy kênh đổ bê tông M150# dày 10cm. Mái kênh lát tấm bê tông mác 200# dày 6cm, chít mạch vữa xi măng mác 75#, phía trên khóa mái bằng bê tông mác 200# dày 10cm đổ tại chỗ.
3. Điều chỉnh giá vật liệu và chế độ chính sách:
Điều chỉnh giá vật liệu, chi phí nhân công, chi phí máy theo chế độ chính sách hiện hành về xây dựng cơ bản tại thời điểm lập lại báo cáo KT-KT.
4. Tổng mức đầu tư và nguồn vốn đầu tư:
* Tổng mức đầu tư: 2.532.868.000 đồng (Hai tỷ, năm trăm ba mươi hai triệu, tám trăm sáu mươi tám ngàn đồng)
Trong đó:
(đơn vị: đồng)

a. Xây lắp

2.054.546.000

- Phần kênh và công trình trên kênh

2.054.546.000

b.Chi phí quản lý dự án

49.124.000

c.Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng công trình

165.386.000

d. Chi phí khác:

33.551.000

e. Dự phòng: 10%( a+b+c+d)

230.261.000

* Nguồn vốn đầu tư: Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn khác.
5. Tổ chức thực hiện:
- Chủ đầu tư trực tiếp quản lý thực hiện Dự án theo quy định của Pháp luật.
- Thời gian thực hiện: 2009 - 2010.
6. Các nội dung khác tại quyết định số 562/QĐ-UBND ngày 04/5/2009 của Chủ tịch UBND tỉnh và các văn bản khác có liên quan không thay đổi.

Content:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Báo cáo KT-KT công trình kiên cố hóa kênh tưới M35 thành phố Bắc Ninh và huyện Tiên Du như sau:
1. Điều chỉnh thiết kế, bổ sung một số hạng mục công trình:
- Điều chỉnh thiết kế hệ số tưới, mực nước thiết kế, độ dốc, kích thước hình học kênh.
2. Quy mô và giải pháp kỹ thuật:
- Điều chỉnh hệ số tưới mặt ruộng từ q = 0.9l/s/ha lên q = 1.3l/s/ha;
- Thay đổi mặt cắt kênh từ hình chữ nhật sang hình thang, các chỉ tiêu và thông số kỹ thuật cụ thể như sau:

TT

Lý trình

Q (m3/s)

m

a (m)

MNTK dầu

MNTK cuối

btk (m)

htk

1

K0-:-K1+086

0.745

1

0.2

4.00

3.78

1.1

0.80

2

K1+086-:-K2+256

0.581

1

0.22

3.68

3.30

0.85

0.78

- Đáy kênh đổ bê tông M150# dày 10cm. Mái kênh lát tấm bê tông mác 200# dày 6cm, chít mạch vữa xi măng mác 75#, phía trên khóa mái bằng bê tông mác 200# dày 10cm đổ tại chỗ.
3. Điều chỉnh giá vật liệu và chế độ chính sách:
Điều chỉnh giá vật liệu, chi phí nhân công, chi phí máy theo chế độ chính sách hiện hành về xây dựng cơ bản tại thời điểm lập lại báo cáo KT-KT.
4. Tổng mức đầu tư và nguồn vốn đầu tư:
* Tổng mức đầu tư: 2.532.868.000 đồng (Hai tỷ, năm trăm ba mươi hai triệu, tám trăm sáu mươi tám ngàn đồng)
Trong đó:
(đơn vị: đồng)

a. Xây lắp

2.054.546.000

- Phần kênh và công trình trên kênh

2.054.546.000

b.Chi phí quản lý dự án

49.124.000

c.Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng công trình

165.386.000

d. Chi phí khác:

33.551.000

e. Dự phòng: 10%( a+b+c+d)

230.261.000

* Nguồn vốn đầu tư: Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn khác.
5. Tổ chức thực hiện:
- Chủ đầu tư trực tiếp quản lý thực hiện Dự án theo quy định của Pháp luật.
- Thời gian thực hiện: 2009 - 2010.
6. Các nội dung khác tại quyết định số 562/QĐ-UBND ngày 04/5/2009 của Chủ tịch UBND tỉnh và các văn bản khác có liên quan không thay đổi.