Document: Khoản 1 Điều 10 Thông tư 44/2021/TT-BTC khung giá nguyên tắc phương pháp xác định giá nước sạch sinh hoạt mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "18/06/2021", "sign_number": "44/2021/TT-BTC", "signer": "Tạ Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "18/06/2021", "sign_number": "44/2021/TT-BTC", "signer": "Tạ Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "18/06/2021", "sign_number": "44/2021/TT-BTC", "signer": "Tạ Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "18/06/2021", "sign_number": "44/2021/TT-BTC", "signer": "Tạ Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "18/06/2021", "sign_number": "44/2021/TT-BTC", "signer": "Tạ Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 10 Thông tư 44/2021/TT-BTC khung giá nguyên tắc phương pháp xác định giá nước sạch sinh hoạt mới nhất

Điều 10. Giá thành thực hiện của 01m3 nước sạch
1. Giá thành thực hiện của 01m3 nước sạch được xác định bằng công thức sau:

Trong đó:
GTTh: Giá thành thực hiện của 01m3 nước sạch (đồng/m3);
CTth: Tổng chi phí sản xuất, kinh doanh nước sạch thực hiện (đồng);
DTGt: Doanh thu để tính giảm trừ giá thành là các khoản doanh thu ngoài doanh thu bán nước sạch, liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh nước sạch (đồng);
SLTpth: Là sản lượng nước thương phẩm thực hiện (m3);

Content:
Giá thành thực hiện của 01m3 nước sạch được xác định bằng công thức sau:

Trong đó:
GTTh: Giá thành thực hiện của 01m3 nước sạch (đồng/m3);
CTth: Tổng chi phí sản xuất, kinh doanh nước sạch thực hiện (đồng);
DTGt: Doanh thu để tính giảm trừ giá thành là các khoản doanh thu ngoài doanh thu bán nước sạch, liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh nước sạch (đồng);
SLTpth: Là sản lượng nước thương phẩm thực hiện (m3);