Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 62/2012/QĐ-UBND Đơn giá thực hiện công tác cập nhật chỉnh lý

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "18/12/2012", "sign_number": "62/2012/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Nam", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "18/12/2012", "sign_number": "62/2012/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Nam", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "18/12/2012", "sign_number": "62/2012/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Nam", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "18/12/2012", "sign_number": "62/2012/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Nam", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "18/12/2012", "sign_number": "62/2012/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Nam", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 62/2012/QĐ-UBND Đơn giá thực hiện công tác cập nhật chỉnh lý

Điều 1. Ban hành Đơn giá thực hiện công tác cập nhật, chỉnh lý biến động hồ sơ địa chính ba (03) cấp trên địa bàn tỉnh Bình Dương. Cụ thể như sau:
...
7.860

60.259

3

Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh

7.791

99

26.274

410

34.574

5.186

39.760

7. Đối với trường hợp cấp lại, cấp đổi Giấy chứng nhận cho người sử dụng đất thuộc diện Ủy ban nhân dân tỉnh cấp Giấy chứng nhận:
Đơn vị tính: thửa đất/hồ sơ

STT

Đơn vị thực hiện

Chi phí (đồng)

Chi phí chung
15%

Đơn giá
(đồng)

LĐKT

Dụng cụ

KH-TB

Vật liệu

Tổng

1

Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn

3.996

64

654

4.715

707

5.422

2

Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện

4.629

86

654

5.369

805

6.175

3

Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh

87.185

2.012

42.236

5.931

137.364

20.605

157.968

Content:
7.860

60.259

3

Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh

7.791

99

26.274

410

34.574

5.186

39.760

Đối với trường hợp cấp lại, cấp đổi Giấy chứng nhận cho người sử dụng đất thuộc diện Ủy ban nhân dân tỉnh cấp Giấy chứng nhận:
Đơn vị tính: thửa đất/hồ sơ

STT

Đơn vị thực hiện

Chi phí (đồng)

Chi phí chung
15%

Đơn giá
(đồng)

LĐKT

Dụng cụ

KH-TB

Vật liệu

Tổng

1

Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn

3.996

64

654

4.715

707

5.422

2

Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện

4.629

86

654

5.369

805

6.175

3

Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh

87.185

2.012

42.236

5.931

137.364

20.605

157.968