Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 329/QĐ-UBND 2022 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất Phú Thiện Gia Lai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "09/05/2022", "sign_number": "329/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "09/05/2022", "sign_number": "329/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "09/05/2022", "sign_number": "329/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "09/05/2022", "sign_number": "329/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "09/05/2022", "sign_number": "329/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 329/QĐ-UBND 2022 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất Phú Thiện Gia Lai

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai, với các nội dung chủ yếu sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

2,23

0,00

102,29

0,20

2.2

Đất an ninh

CAN

2,75

0,01

5,27

0,01

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,00

0,00

0,00

0,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,00

0,00

75,00

0,15

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,97

0,01

86,87

0,17

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

13,24

0,03

106,24

0,21

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

22,66

0,04

208,36

0,41

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

56,63

0,11

87,46

0,17

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.695,40

3,36

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

2,23

0,00

102,29

0,20

2.2

Đất an ninh

CAN

2,75

0,01

5,27

0,01

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,00

0,00

0,00

0,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,00

0,00

75,00

0,15

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,97

0,01

86,87

0,17

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

13,24

0,03

106,24

0,21

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

22,66

0,04

208,36

0,41

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

56,63

0,11

87,46

0,17

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.695,40

3,36