Document: Điều 1 Quyết định 329/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Cẩm Giàng Hải Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "329/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "329/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "329/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "329/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "329/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 329/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Cẩm Giàng Hải Dương có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Cẩm Giàng với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Cẩm Giang

Thị trấn Lai Cách

Xã Cẩm Hưng

Xã Cẩm Hoàng

Xã Cẩm Văn

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(21)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

I

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

11,011.85

557.60

750.76

618.20

784.06

567.89

1

Đất nông nghiệp

NNP

5,278.62

326.11

137.90

396.69

544.23

322.08

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3,265.29

249.83

104.91

341.16

271.01

73.42

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3,265.29

249.83

104.91

341.16

271.01

73.42

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

498.99

3.13

-0.12

0.13

29.98

136.71

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

59.21

0.00

4.52

3.44

11.46

2.57

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,419.20

71.81

29.82

51.68

231.78

109.38

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

35.93

1.34

-1.24

0.27

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5,732.58

231.49

612.75

221.42

239.73

245.81

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

9.82

0.04

1.46

2.2

Đất an ninh

CAN

2.85

0.75

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

1,233.40

166.89

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

144.72

13.87

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

46.29

3.18

8.36

1.32

0.65

0.89

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

403.27

2.04

60.82

25.80

0.30

0.84

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,904.68

119.20

182.54

103.97

118.60

110.80

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1,145.69

78.56

115.93

71.38

68.58

62.70

-

Đất thủy lợi

DTL

414.32

20.50

28.40

17.39

33.83

29.54

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

21.13

1.50

5.37

0.84

0.94

1.42

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

12.62

0.50

2.63

0.13

0.07

0.46

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

87.37

3.76

13.01

1.82

3.11

3.37

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

47.69

3.63

7.36

2.05

0.88

2.35

-

Đất công trình năng lượng

DNL

7.44

0.29

0.18

1.05

0.02

0.24

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0.71

0.08

0.19

0.02

0.02

0.05

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

3.50

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

8.98

0.63

0.78

2.26

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

14.88

1.14

2.78

0.34

0.31

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

21.55

0.48

1.22

2.57

1.20

0.43

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

115.59

7.66

4.69

5.59

9.77

7.44

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0.11

0.01

0.11

-

Đất chợ

DCH

3.08

0.44

0.67

0.20

0.22

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1.10

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

36.63

0.76

9.69

0.24

1.39

1.97

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,294.98

71.42

100.93

99.40

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

224.81

71.26

153.55

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

14.63

0.51

5.25

0.42

0.61

0.54

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.44

0.20

1.91

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

12.14

0.48

1.59

0.31

0.44

0.47

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

303.01

18.72

17.86

16.29

21.96

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MN C

96.59

15.02

6.09

0.08

0.46

8.63

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1.20

0.08

0.07

0.31

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0.66

0.10

0.10

0.10

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Ngọc Liên

Xã Thạch Lỗi

Xã Cẩm Vũ

Xã Đức Chính

Xã Định Sơn

Xã Lương Điền

(1)

(2)

(3)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

I

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

718.13

495.51

490.56

719.57

826.37

905.55

1

Đất nông nghiệp

NNP

299.63

349.09

318.58

420.99

548.49

354.02

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

232.99

242.76

208.45

102.53

366.70

286.48

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

232.99

242.76

208.45

102.53

366.70

286.48

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

6.86

6.32

28.25

252.03

3.10

10.04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.05

0.52

3.36

1.35

5.18

8.44

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

49.86

98.09

78.52

64.27

168.16

48.68

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

6.86

1.40

0.82

5.36

0.38

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

418.50

146.42

171.98

298.31

277.88

551.53

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0.09

2.80

5.36

2.2

Đất an ninh

CAN

0.03

0.03

0.21

0.18

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

131.00

5.78

107.94

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

42.00

69.16

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1.52

0.55

2.11

0.94

1.64

4.17

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

37.30

0.08

1.94

21.89

10.79

34.18

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

94.56

87.01

78.83

118.53

144.31

167.58

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

60.03

49.89

49.62

62.87

73.82

111.05

-

Đất thủy lợi

DTL

16.06

24.86

12.52

35.99

52.13

30.65

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0.88

0.33

0.50

1.37

0.66

1.36

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0.17

0.10

0.62

0.44

0.24

1.43

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

5.02

2.18

4.50

2.38

3.07

6.23

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

2.59

2.00

1.70

1.85

2.02

5.33

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0.00

0.22

0.10

2.19

0.07

0.36

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0.02

0.02

0.02

0.05

0.02

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0.17

0.17

1.09

0.80

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1.19

0.88

0.33

1.60

1.29

1.47

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

1.44

0.57

1.23

2.26

0.92

1.29

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

6.97

5.79

6.43

7.56

9.24

8.40

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

0.04

0.17

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0.81

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0.26

0.28

1.89

0.64

0.13

4.95

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

86.55

41.46

75.15

101.40

102.44

139.04

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0.48

0.40

0.50

0.37

0.81

1.79

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

0.61

0.12

1.48

0.51

0.63

0.38

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

21.30

11.75

8.55

53.92

13.56

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.82

1.96

1.38

0.12

5.77

7.79

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0.10

0.01

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0.26

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Cao An

Xã Tân Trường

Xã Cẩm Phúc

Xã Cẩm Điền

Xã Cẩm Đông

Xã Cẩm Đoài

(1)

(2)

(3)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

I

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

577.20

843.80

574.27

410.04

710.18

462.15

1

Đất nông nghiệp

NNP

279.88

266.66

220.03

125.11

279.52

89.60

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

189.84

182.57

145.76

84.38

141.95

40.54

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

189.84

182.57

145.76

84.38

141.95

40.54

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

7.26

6.68

2.20

0.95

5.53

-0.06

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.69

5.75

2.68

2.77

0.64

0.79

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

78.12

68.55

69.04

34.75

118.36

48.33

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

1.97

3.11

0.35

2.26

13.05

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

297.32

577.14

354.23

284.93

430.56

372.55

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0.07

2.2

Đất an ninh

CAN

0.17

0.15

1.11

0.22

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

72.10

207.22

52.34

103.38

145.89

240.86

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

19.70

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1.04

12.08

2.18

1.09

4.10

0.46

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

29.78

35.04

111.26

31.14

0.06

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

89.12

148.61

77.51

75.29

146.29

41.91

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

54.46

87.02

43.13

48.63

83.32

24.70

-

Đất thủy lợi

DTL

21.72

23.67

14.54

12.18

30.06

10.30

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0.27

1.67

0.53

0.78

2.31

0.40

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0.64

2.80

0.08

0.52

1.56

0.25

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

3.75

11.47

3.62

1.71

16.05

2.31

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1.15

3.73

2.57

1.89

5.95

0.66

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0.12

1.54

0.57

0.06

0.43

0.00

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0.03

0.02

0.02

0.03

0.04

0.05

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

3.50

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0.15

2.93

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1.29

0.68

0.78

0.38

0.43

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

1.18

2.15

1.88

1.26

0.67

0.80

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

4.21

12.94

6.30

4.69

5.48

2.43

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

0.16

0.93

0.24

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0.30

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0.68

7.61

0.77

1.04

3.85

0.49

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

79.54

142.26

66.82

60.71

84.27

43.61

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0.60

0.54

0.42

0.72

0.24

0.44

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0.20

0.08

0.05

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

0.74

1.95

1.12

0.67

0.32

0.29

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

20.36

37.71

9.55

25.47

26.01

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

3.71

0.73

2.45

1.31

19.80

18.48

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0.15

0.46

0.01

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0.00

0.09

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2022
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Cẩm Giang

Thị trấn Lai Cách

Xã Cẩm Hưng

Xã Cẩm Hoàng

Xã Cẩm Văn

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

899.80

23.77

93.68

0.80

13.02

39.03

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

720.88

17.35

81.60

0.51

10.84

24.07

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

720.88

17.35

81.60

0.51

10.84

24.07

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

20.32

0.77

0.20

0.11

0.10

12.24

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9.24

0.05

3.14

0.06

0.05

0.38

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

143.16

5.60

7.50

0.12

2.03

2.35

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

6.21

1.24

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

149.42

3.67

10.00

0.55

0.39

4.86

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.88

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

16.63

0.42

1.01

0.05

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

109.61

2.17

8.78

0.55

0.39

4.59

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

59.29

0.47

5.53

0.04

0.18

2.11

-

Đất thủy lợi

DTL

44.38

1.53

3.14

0.30

0.21

2.47

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0.01

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0.53

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1.59

0.19

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0.01

0.01

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1.38

0.11

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0.02

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.41

0.06

0.12

0.01

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

3.88

0.20

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0.10

0.06

0.04

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0.48

0.17

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0.36

0.36

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

4.82

0.08

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

10.67

0.58

0.02

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Ngọc Liên

Xã Thạch Lỗi

Xã Cẩm Vũ

Xã Đức Chính

Xã Định Sơn

Xã Lương Điền

(1)

(2)

(3)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

152.40

4.35

10.75

10.84

13.92

121.68

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

150.45

4.15

10.08

10.05

8.08

104.22

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

150.45

4.15

10.08

10.05

8.08

104.22

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0.10

0.10

0.10

0.46

0.60

0.24

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0.18

0.05

0.10

0.10

0.33

2.23

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.67

0.05

0.47

0.23

4.91

15.00

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0.01

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

24.93

0.52

1.11

1.33

7.12

14.50

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

6.00

3.53

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

18.65

0.46

1.07

1.33

5.83

10.67

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

14.55

0.13

0.16

0.53

3.04

5.42

-

Đất thủy lợi

DTL

3.98

0.33

0.91

0.80

2.61

4.12

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0.53

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0.15

0.52

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0.00

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0.03

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0.12

0.08

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0.04

0.40

0.27

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0.06

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0.06

0.03

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0.28

0.83

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Cao An

Xã Tân Trường

Xã Cẩm Phúc

Xã Cẩm Điền

Xã Cẩm Đông

Xã Cẩm Đoài

(1)

(2)

(3)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

1

Đất nông nghiệp

NNP

6.24

103.25

5.62

20.44

114.05

165.94

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.14

82.92

5.32

18.37

80.31

108.43

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.14

82.92

5.32

18.37

80.31

108.43

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0.60

1.54

0.10

0.29

2.57

0.19

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0.64

0.34

0.05

0.23

1.22

0.10

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0.86

13.50

0.15

1.55

29.95

57.22

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

4.96

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.18

20.44

1.32

7.29

12.98

32.23

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

1.00

1.75

0.13

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3.55

0.76

1.08

0.23

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.38

15.30

0.27

1.58

9.97

25.62

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

0.05

9.83

0.12

0.86

5.00

11.26

-

Đất thủy lợi

DTL

2.33

3.82

0.14

0.69

4.59

12.41

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0.01

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0.10

0.02

0.61

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0.00

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1.24

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0.02

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0.29

0.03

0.36

1.34

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0.25

0.14

0.66

0.49

1.43

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0.05

0.20

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

3.66

0.40

0.50

0.09

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0.53

0.05

1.82

1.47

5.09

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo ĐVHC

Thị trấn Cẩm Giang

Thị trấn Lai Cách

Xã Cẩm Hưng

Xã Cẩm Hoàng

Xã Cẩm Văn

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển
sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

979.63

25.26

101.34

11.54

13.56

39.81

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

785.26

18.39

88.40

5.79

11.34

24.56

Trong đó: Đất chuyên trồng
lúa nước

LUC/PNN

785.26

18.39

88.40

5.79

11.34

24.56

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

21.86

0.77

0.28

0.79

0.10

12.49

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

9.54

0.05

3.40

0.06

0.05

0.38

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

156.76

6.05

8.02

4.90

2.07

2.38

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

6.21

1.24

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

NNP/NNP

4.15

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

3.50

2.2

Đất nuôi trồng thủy sản sang đất nông nghiệp khác

NTS/NKH

0.65

2.3

Đất trồng cây lâu năm sang đất nông nghiệp khác

CLN/NKH

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

16.37

0.60

2.52

0.27

0.20

2.20

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo ĐVHC

Xã Ngọc Liên

Xã Thạch Lỗi

Xã Cẩm Vũ

Xã Đức Chính

Xã Định Sơn

Xã Lương Điền

(1)

(2)

(3)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

168.41

4.40

11.49

13.10

15.11

123.48

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

164.26

4.20

10.35

11.95

9.27

105.54

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

164.26

4.20

10.35

11.95

9.27

105.54

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0.10

0.10

0.10

0.67

0.60

0.24

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0.18

0.05

0.10

0.10

0.33

2.24

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

3.87

0.05

0.94

0.38

4.91

15.46

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0.01

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

NNP/NNP

4.15

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

3.50

2.2

Đất nuôi trồng thủy sản sang đất nông nghiệp khác

NTS/NKH

0.65

2.3

Đất trồng cây lâu năm sang đất nông nghiệp khác

CLN/NKH

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0.31

0.22

0.17

0.60

0.10

4.39

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo ĐVHC

Xã Cao An

Xã Tân Trường

Xã Cẩm Phúc

Xã Cẩm Điền

Xã Cẩm Đông

Xã Cẩm Đoài

(1)

(2)

(3)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

22.52

110.75

7.64

28.15

116.81

166.2 5

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

19.14

89.89

7.34

24.07

82.07

108.7 0

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

19.14

89.89

7.34

24.07

82.07

108.7 0

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0.66

1.54

0.10

0.29

2.84

0.20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0.64

0.34

0.05

0.23

1.24

0.10

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2.08

14.02

0.15

3.56

30.67

57.24

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4.96

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

NNP/NNP

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

2.2

Đất nuôi trồng thủy sản sang đất nông nghiệp khác

NTS/NKH

2.3

Đất trồng cây lâu năm sang đất nông nghiệp khác

CLN/NKH

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1.54

0.36

0.01

0.86

1.34

0.69

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2022
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tân Trường

Xã Cẩm Điền

Xã Cẩm Đông

Xã Cẩm Đoài

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(...)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.46

4.46

1.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.24

2.24

-

Trong đó:

Đất giao thông

DGT

1.79

1.79

Đất thủy lợi

DTL

0.22

0.22

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0.10

0.10

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0.13

0.13

1.2

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0.22

0.22

1.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.00

2.00

5. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2022, Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Cẩm Giàng.

Content:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Cẩm Giàng với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Cẩm Giang

Thị trấn Lai Cách

Xã Cẩm Hưng

Xã Cẩm Hoàng

Xã Cẩm Văn

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(21)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

I

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

11,011.85

557.60

750.76

618.20

784.06

567.89

1

Đất nông nghiệp

NNP

5,278.62

326.11

137.90

396.69

544.23

322.08

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3,265.29

249.83

104.91

341.16

271.01

73.42

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3,265.29

249.83

104.91

341.16

271.01

73.42

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

498.99

3.13

-0.12

0.13

29.98

136.71

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

59.21

0.00

4.52

3.44

11.46

2.57

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,419.20

71.81

29.82

51.68

231.78

109.38

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

35.93

1.34

-1.24

0.27

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5,732.58

231.49

612.75

221.42

239.73

245.81

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

9.82

0.04

1.46

2.2

Đất an ninh

CAN

2.85

0.75

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

1,233.40

166.89

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

144.72

13.87

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

46.29

3.18

8.36

1.32

0.65

0.89

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

403.27

2.04

60.82

25.80

0.30

0.84

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,904.68

119.20

182.54

103.97

118.60

110.80

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1,145.69

78.56

115.93

71.38

68.58

62.70

-

Đất thủy lợi

DTL

414.32

20.50

28.40

17.39

33.83

29.54

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

21.13

1.50

5.37

0.84

0.94

1.42

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

12.62

0.50

2.63

0.13

0.07

0.46

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

87.37

3.76

13.01

1.82

3.11

3.37

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

47.69

3.63

7.36

2.05

0.88

2.35

-

Đất công trình năng lượng

DNL

7.44

0.29

0.18

1.05

0.02

0.24

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0.71

0.08

0.19

0.02

0.02

0.05

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

3.50

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

8.98

0.63

0.78

2.26

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

14.88

1.14

2.78

0.34

0.31

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

21.55

0.48

1.22

2.57

1.20

0.43

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

115.59

7.66

4.69

5.59

9.77

7.44

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0.11

0.01

0.11

-

Đất chợ

DCH

3.08

0.44

0.67

0.20

0.22

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1.10

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

36.63

0.76

9.69

0.24

1.39

1.97

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,294.98

71.42

100.93

99.40

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

224.81

71.26

153.55

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

14.63

0.51

5.25

0.42

0.61

0.54

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.44

0.20

1.91

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

12.14

0.48

1.59

0.31

0.44

0.47

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

303.01

18.72

17.86

16.29

21.96

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MN C

96.59

15.02

6.09

0.08

0.46

8.63

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1.20

0.08

0.07

0.31

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0.66

0.10

0.10

0.10

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Ngọc Liên

Xã Thạch Lỗi

Xã Cẩm Vũ

Xã Đức Chính

Xã Định Sơn

Xã Lương Điền

(1)

(2)

(3)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

I

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

718.13

495.51

490.56

719.57

826.37

905.55

1

Đất nông nghiệp

NNP

299.63

349.09

318.58

420.99

548.49

354.02

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

232.99

242.76

208.45

102.53

366.70

286.48

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

232.99

242.76

208.45

102.53

366.70

286.48

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

6.86

6.32

28.25

252.03

3.10

10.04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.05

0.52

3.36

1.35

5.18

8.44

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

49.86

98.09

78.52

64.27

168.16

48.68

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

6.86

1.40

0.82

5.36

0.38

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

418.50

146.42

171.98

298.31

277.88

551.53

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0.09

2.80

5.36

2.2

Đất an ninh

CAN

0.03

0.03

0.21

0.18

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

131.00

5.78

107.94

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

42.00

69.16

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1.52

0.55

2.11

0.94

1.64

4.17

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

37.30

0.08

1.94

21.89

10.79

34.18

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

94.56

87.01

78.83

118.53

144.31

167.58

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

60.03

49.89

49.62

62.87

73.82

111.05

-

Đất thủy lợi

DTL

16.06

24.86

12.52

35.99

52.13

30.65

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0.88

0.33

0.50

1.37

0.66

1.36

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0.17

0.10

0.62

0.44

0.24

1.43

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

5.02

2.18

4.50

2.38

3.07

6.23

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

2.59

2.00

1.70

1.85

2.02

5.33

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0.00

0.22

0.10

2.19

0.07

0.36

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0.02

0.02

0.02

0.05

0.02

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0.17

0.17

1.09

0.80

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1.19

0.88

0.33

1.60

1.29

1.47

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

1.44

0.57

1.23

2.26

0.92

1.29

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

6.97

5.79

6.43

7.56

9.24

8.40

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

0.04

0.17

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0.81

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0.26

0.28

1.89

0.64

0.13

4.95

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

86.55

41.46

75.15

101.40

102.44

139.04

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0.48

0.40

0.50

0.37

0.81

1.79

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

0.61

0.12

1.48

0.51

0.63

0.38

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

21.30

11.75

8.55

53.92

13.56

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.82

1.96

1.38

0.12

5.77

7.79

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0.10

0.01

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0.26

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Cao An

Xã Tân Trường

Xã Cẩm Phúc

Xã Cẩm Điền

Xã Cẩm Đông

Xã Cẩm Đoài

(1)

(2)

(3)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

I

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

577.20

843.80

574.27

410.04

710.18

462.15

1

Đất nông nghiệp

NNP

279.88

266.66

220.03

125.11

279.52

89.60

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

189.84

182.57

145.76

84.38

141.95

40.54

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

189.84

182.57

145.76

84.38

141.95

40.54

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

7.26

6.68

2.20

0.95

5.53

-0.06

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.69

5.75

2.68

2.77

0.64

0.79

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

78.12

68.55

69.04

34.75

118.36

48.33

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

1.97

3.11

0.35

2.26

13.05

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

297.32

577.14

354.23

284.93

430.56

372.55

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0.07

2.2

Đất an ninh

CAN

0.17

0.15

1.11

0.22

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

72.10

207.22

52.34

103.38

145.89

240.86

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

19.70

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1.04

12.08

2.18

1.09

4.10

0.46

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

29.78

35.04

111.26

31.14

0.06

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

89.12

148.61

77.51

75.29

146.29

41.91

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

54.46

87.02

43.13

48.63

83.32

24.70

-

Đất thủy lợi

DTL

21.72

23.67

14.54

12.18

30.06

10.30

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0.27

1.67

0.53

0.78

2.31

0.40

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0.64

2.80

0.08

0.52

1.56

0.25

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

3.75

11.47

3.62

1.71

16.05

2.31

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1.15

3.73

2.57

1.89

5.95

0.66

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0.12

1.54

0.57

0.06

0.43

0.00

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0.03

0.02

0.02

0.03

0.04

0.05

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

3.50

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0.15

2.93

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1.29

0.68

0.78

0.38

0.43

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

1.18

2.15

1.88

1.26

0.67

0.80

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

4.21

12.94

6.30

4.69

5.48

2.43

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

0.16

0.93

0.24

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0.30

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0.68

7.61

0.77

1.04

3.85

0.49

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

79.54

142.26

66.82

60.71

84.27

43.61

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0.60

0.54

0.42

0.72

0.24

0.44

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0.20

0.08

0.05

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

0.74

1.95

1.12

0.67

0.32

0.29

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

20.36

37.71

9.55

25.47

26.01

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

3.71

0.73

2.45

1.31

19.80

18.48

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0.15

0.46

0.01

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0.00

0.09

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2022
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Cẩm Giang

Thị trấn Lai Cách

Xã Cẩm Hưng

Xã Cẩm Hoàng

Xã Cẩm Văn

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

899.80

23.77

93.68

0.80

13.02

39.03

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

720.88

17.35

81.60

0.51

10.84

24.07

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

720.88

17.35

81.60

0.51

10.84

24.07

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

20.32

0.77

0.20

0.11

0.10

12.24

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9.24

0.05

3.14

0.06

0.05

0.38

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

143.16

5.60

7.50

0.12

2.03

2.35

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

6.21

1.24

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

149.42

3.67

10.00

0.55

0.39

4.86

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.88

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

16.63

0.42

1.01

0.05

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

109.61

2.17

8.78

0.55

0.39

4.59

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

59.29

0.47

5.53

0.04

0.18

2.11

-

Đất thủy lợi

DTL

44.38

1.53

3.14

0.30

0.21

2.47

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0.01

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0.53

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1.59

0.19

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0.01

0.01

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1.38

0.11

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0.02

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.41

0.06

0.12

0.01

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

3.88

0.20

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0.10

0.06

0.04

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0.48

0.17

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0.36

0.36

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

4.82

0.08

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

10.67

0.58

0.02

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Ngọc Liên

Xã Thạch Lỗi

Xã Cẩm Vũ

Xã Đức Chính

Xã Định Sơn

Xã Lương Điền

(1)

(2)

(3)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

152.40

4.35

10.75

10.84

13.92

121.68

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

150.45

4.15

10.08

10.05

8.08

104.22

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

150.45

4.15

10.08

10.05

8.08

104.22

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0.10

0.10

0.10

0.46

0.60

0.24

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0.18

0.05

0.10

0.10

0.33

2.23

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.67

0.05

0.47

0.23

4.91

15.00

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0.01

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

24.93

0.52

1.11

1.33

7.12

14.50

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

6.00

3.53

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

18.65

0.46

1.07

1.33

5.83

10.67

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

14.55

0.13

0.16

0.53

3.04

5.42

-

Đất thủy lợi

DTL

3.98

0.33

0.91

0.80

2.61

4.12

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0.53

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0.15

0.52

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0.00

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0.03

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0.12

0.08

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0.04

0.40

0.27

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0.06

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0.06

0.03

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0.28

0.83

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Cao An

Xã Tân Trường

Xã Cẩm Phúc

Xã Cẩm Điền

Xã Cẩm Đông

Xã Cẩm Đoài

(1)

(2)

(3)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

1

Đất nông nghiệp

NNP

6.24

103.25

5.62

20.44

114.05

165.94

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.14

82.92

5.32

18.37

80.31

108.43

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.14

82.92

5.32

18.37

80.31

108.43

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0.60

1.54

0.10

0.29

2.57

0.19

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0.64

0.34

0.05

0.23

1.22

0.10

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0.86

13.50

0.15

1.55

29.95

57.22

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

4.96

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.18

20.44

1.32

7.29

12.98

32.23

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

1.00

1.75

0.13

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3.55

0.76

1.08

0.23

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.38

15.30

0.27

1.58

9.97

25.62

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

0.05

9.83

0.12

0.86

5.00

11.26

-

Đất thủy lợi

DTL

2.33

3.82

0.14

0.69

4.59

12.41

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0.01

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0.10

0.02

0.61

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0.00

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1.24

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0.02

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0.29

0.03

0.36

1.34

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0.25

0.14

0.66

0.49

1.43

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0.05

0.20

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

3.66

0.40

0.50

0.09

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0.53

0.05

1.82

1.47

5.09

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo ĐVHC

Thị trấn Cẩm Giang

Thị trấn Lai Cách

Xã Cẩm Hưng

Xã Cẩm Hoàng

Xã Cẩm Văn

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển
sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

979.63

25.26

101.34

11.54

13.56

39.81

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

785.26

18.39

88.40

5.79

11.34

24.56

Trong đó: Đất chuyên trồng
lúa nước

LUC/PNN

785.26

18.39

88.40

5.79

11.34

24.56

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

21.86

0.77

0.28

0.79

0.10

12.49

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

9.54

0.05

3.40

0.06

0.05

0.38

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

156.76

6.05

8.02

4.90

2.07

2.38

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

6.21

1.24

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

NNP/NNP

4.15

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

3.50

2.2

Đất nuôi trồng thủy sản sang đất nông nghiệp khác

NTS/NKH

0.65

2.3

Đất trồng cây lâu năm sang đất nông nghiệp khác

CLN/NKH

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

16.37

0.60

2.52

0.27

0.20

2.20

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo ĐVHC

Xã Ngọc Liên

Xã Thạch Lỗi

Xã Cẩm Vũ

Xã Đức Chính

Xã Định Sơn

Xã Lương Điền

(1)

(2)

(3)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

168.41

4.40

11.49

13.10

15.11

123.48

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

164.26

4.20

10.35

11.95

9.27

105.54

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

164.26

4.20

10.35

11.95

9.27

105.54

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0.10

0.10

0.10

0.67

0.60

0.24

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0.18

0.05

0.10

0.10

0.33

2.24

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

3.87

0.05

0.94

0.38

4.91

15.46

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0.01

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

NNP/NNP

4.15

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

3.50

2.2

Đất nuôi trồng thủy sản sang đất nông nghiệp khác

NTS/NKH

0.65

2.3

Đất trồng cây lâu năm sang đất nông nghiệp khác

CLN/NKH

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0.31

0.22

0.17

0.60

0.10

4.39

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo ĐVHC

Xã Cao An

Xã Tân Trường

Xã Cẩm Phúc

Xã Cẩm Điền

Xã Cẩm Đông

Xã Cẩm Đoài

(1)

(2)

(3)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

22.52

110.75

7.64

28.15

116.81

166.2 5

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

19.14

89.89

7.34

24.07

82.07

108.7 0

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

19.14

89.89

7.34

24.07

82.07

108.7 0

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0.66

1.54

0.10

0.29

2.84

0.20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0.64

0.34

0.05

0.23

1.24

0.10

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2.08

14.02

0.15

3.56

30.67

57.24

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4.96

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

NNP/NNP

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

2.2

Đất nuôi trồng thủy sản sang đất nông nghiệp khác

NTS/NKH

2.3

Đất trồng cây lâu năm sang đất nông nghiệp khác

CLN/NKH

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1.54

0.36

0.01

0.86

1.34

0.69

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2022
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tân Trường

Xã Cẩm Điền

Xã Cẩm Đông

Xã Cẩm Đoài

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(...)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.46

4.46

1.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.24

2.24

-

Trong đó:

Đất giao thông

DGT

1.79

1.79

Đất thủy lợi

DTL

0.22

0.22

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0.10

0.10

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0.13

0.13

1.2

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0.22

0.22

1.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.00

2.00

5. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2022, Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Cẩm Giàng.