Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2365/QĐ-UBND 2023 bổ sung Kế hoạch sử dụng đất huyện Kỳ Anh Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "20/09/2023", "sign_number": "2365/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "20/09/2023", "sign_number": "2365/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "20/09/2023", "sign_number": "2365/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "20/09/2023", "sign_number": "2365/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "20/09/2023", "sign_number": "2365/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2365/QĐ-UBND 2023 bổ sung Kế hoạch sử dụng đất huyện Kỳ Anh Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Kỳ Anh, với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3.401,53

3.400,60

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6.527,97

6.523,99

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

14.849,43

14.849,43

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

3.928,11

3.928,11

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

26.660,56

26.655,83

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

6.085,08

6.085,08

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

473,73

473,54

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

605,08

605,08

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

11.986,49

11.999,54

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

242,17

242,17

2.2

Đất an ninh

CAN

4,53

4,53

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

40,00

40,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

62,56

63,56

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

132,07

132,07

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

111,32

111,32

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

124,74

124,74

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

8.216,12

8.228,17

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

3.065,02

3.069,49

-

Đất thủy lợi

DTL

Content:
3.401,53

3.400,60

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6.527,97

6.523,99

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

14.849,43

14.849,43

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

3.928,11

3.928,11

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

26.660,56

26.655,83

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

6.085,08

6.085,08

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

473,73

473,54

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

605,08

605,08

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

11.986,49

11.999,54

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

242,17

242,17

2.2

Đất an ninh

CAN

4,53

4,53

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

40,00

40,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

62,56

63,56

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

132,07

132,07

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

111,32

111,32

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

124,74

124,74

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

8.216,12

8.228,17

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

3.065,02

3.069,49

-

Đất thủy lợi

DTL