Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1222/QĐ-UBND 2015 điều chỉnh cục bộ Quy hoạch chung xây dựng tỉnh Phú Thọ đến 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "08/06/2015", "sign_number": "1222/QĐ-UBND", "signer": "Chu Ngọc Anh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "08/06/2015", "sign_number": "1222/QĐ-UBND", "signer": "Chu Ngọc Anh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "08/06/2015", "sign_number": "1222/QĐ-UBND", "signer": "Chu Ngọc Anh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "08/06/2015", "sign_number": "1222/QĐ-UBND", "signer": "Chu Ngọc Anh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "08/06/2015", "sign_number": "1222/QĐ-UBND", "signer": "Chu Ngọc Anh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1222/QĐ-UBND 2015 điều chỉnh cục bộ Quy hoạch chung xây dựng tỉnh Phú Thọ đến 2020

Điều 1. Duyệt điều chỉnh cục bộ Quy hoạch chung xây dựng thị xã Phú Thọ đến năm 2020 với nội dung như sau:
...
2. Nội dung điều chỉnh cục bộ quy hoạch:
2.1. Bổ sung khu chức năng đô thị:
Điều chỉnh bổ sung ranh giới hành chính hai xã Thanh Minh và Văn Lung vào địa giới nội thị của thị xã Phú Thọ, thành hai khu chức năng hỗn hợp với quy mô là hai đơn vị ở. Cụ thể như sau:
- Khu chức năng số 1: Quy mô diện tích 650,68 ha bao gồm toàn bộ địa giới hành chính xã Thanh Minh.
- Khu chức năng số 2: Quy mô diện tích 633,49 ha bao gồm toàn bộ địa giới hành chính xã Văn Lung.
2.2. Điều chỉnh quy mô dân số:
- Dân số đô thị theo quy hoạch được duyệt: 128.453 người; Trong đó: Dân số nội thị: 82.968 người; Dân số ngoại thị: 45.485 người.
- Điều chỉnh dân số đô thị tăng lên: 133.324 người. Trong đó: Dân số nội thị tăng lên: 99.777 người; Dân số ngoại thị còn: 33.547 người.
2.3. Chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật khu vực điều chỉnh cục bộ quy hoạch, chỉ tiêu hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật cho toàn đô thị:
2.3.1. Chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật khu chức năng Thanh Minh.
+ Mật độ xây dựng: Trung bình từ 30% đến 70%.
+ Tầng cao trung bình: từ 2,0 tầng đến 5,0 tầng.
+ Hệ số sử dụng đất: 0,6 đến 3,5 lần.
+ Chiều cao công trình: từ 6,0m đến 20,0m. Chỉ tiêu hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật.

STT

Các chỉ tiêu

Đơn vị

Chỉ tiêu của khu chức năng Thanh Minh

Chỉ tiêu theo quy chuẩn

I

Dân số.

Dân số

Người

6.532

II

Đất đai

2.1

Đất ở

M2/người

50,0

8≤ ≥50

2.2

Đất Cây xanh

M2/người

63,2

2

2.3

Đất giáo dục

M2/người

15

15

2.4

Trạm y tế

Trạm/1000 người

1000

500

2.5

Sân thể thao

0,5

0,3-0,5

2.6

Chợ

Công trình/đơn vị ở

1

0,2-0,8

III

Hạ tầng Kỹ thuật

Content:
Nội dung điều chỉnh cục bộ quy hoạch:
2.1. Bổ sung khu chức năng đô thị:
Điều chỉnh bổ sung ranh giới hành chính hai xã Thanh Minh và Văn Lung vào địa giới nội thị của thị xã Phú Thọ, thành hai khu chức năng hỗn hợp với quy mô là hai đơn vị ở. Cụ thể như sau:
- Khu chức năng số 1: Quy mô diện tích 650,68 ha bao gồm toàn bộ địa giới hành chính xã Thanh Minh.
- Khu chức năng số 2: Quy mô diện tích 633,49 ha bao gồm toàn bộ địa giới hành chính xã Văn Lung.
2.Điều chỉnh quy mô dân số:
- Dân số đô thị theo quy hoạch được duyệt: 128.453 người; Trong đó: Dân số nội thị: 82.968 người; Dân số ngoại thị: 45.485 người.
- Điều chỉnh dân số đô thị tăng lên: 133.324 người. Trong đó: Dân số nội thị tăng lên: 99.777 người; Dân số ngoại thị còn: 33.547 người.
2.3. Chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật khu vực điều chỉnh cục bộ quy hoạch, chỉ tiêu hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật cho toàn đô thị:
2.3.1. Chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật khu chức năng Thanh Minh.
+ Mật độ xây dựng: Trung bình từ 30% đến 70%.
+ Tầng cao trung bình: từ 2,0 tầng đến 5,0 tầng.
+ Hệ số sử dụng đất: 0,6 đến 3,5 lần.
+ Chiều cao công trình: từ 6,0m đến 20,0m. Chỉ tiêu hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật.

STT

Các chỉ tiêu

Đơn vị

Chỉ tiêu của khu chức năng Thanh Minh

Chỉ tiêu theo quy chuẩn

I

Dân số.

Dân số

Người

6.532

II

Đất đai

2.1

Đất ở

M2/người

50,0

8≤ ≥50

2.2

Đất Cây xanh

M2/người

63,2

2

2.3

Đất giáo dục

M2/người

15

15

2.4

Trạm y tế

Trạm/1000 người

1000

500

2.5

Sân thể thao

0,5

0,3-0,5

2.6

Chợ

Công trình/đơn vị ở

1

0,2-0,8

III

Hạ tầng Kỹ thuật