Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2209/QĐ.UBND-CNTM quy hoạch chi tiết xây dựng nhà máy chế biến cao su Nghệ An 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "19/05/2016", "sign_number": "2209/QĐ.UBND-CNTM", "signer": "Nguyễn Xuân Đường", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "19/05/2016", "sign_number": "2209/QĐ.UBND-CNTM", "signer": "Nguyễn Xuân Đường", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "19/05/2016", "sign_number": "2209/QĐ.UBND-CNTM", "signer": "Nguyễn Xuân Đường", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "19/05/2016", "sign_number": "2209/QĐ.UBND-CNTM", "signer": "Nguyễn Xuân Đường", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "19/05/2016", "sign_number": "2209/QĐ.UBND-CNTM", "signer": "Nguyễn Xuân Đường", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2209/QĐ.UBND-CNTM quy hoạch chi tiết xây dựng nhà máy chế biến cao su Nghệ An 2016

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Nhà máy thu mua và chế biến cao su Nghệ An tại xã Tây Hiếu, thị xã Thái Hòa, với các nội dung chính như sau:
...
4. Nội dung quy hoạch xây dựng:
4.1. Quy mô diện tích, ranh giới khu đất: Tổng diện tích khu đất quy hoạch xây dựng 31.762,87m2, được giới hạn bởi đường nối các điểm M1, M2, M3, …, M24, M25, M26, M1 (ký hiệu trong bản vẽ quy hoạch). Trong đó:
- Diện tích xây dựng công trình: 3.791,0m2;
- Diện tích sân đường nội bộ và cây xanh: 27.971,87m2;
- Mật độ xây dựng: 11,93%;
4.2. Quy hoạch xây dựng các công trình kiến trúc: Các hạng mục công trình chính được thể hiện trong bản vẽ quy hoạch như sau:
(1). Cổng chính;
(2). Nhà trực bảo vệ, trạm cân cao 01 tầng, diện tích xây dựng 36,0m2;
(3). Nhà để xe, cao 01 tầng, diện tích xây dựng 112,0m2;
(4). Nhà điều hành, cao 01 tầng, diện tích xây dựng 300m2;
(5). Nhà ăn và nhà nghỉ CBCNV, cao 01 tầng, diện tích xây dựng 295,0m2;
(6). Sân bóng chuyền;
(7). Nhà xưởng chính, cao 01 tầng, diện tích xây dựng 1.650,0m2;
(8). Bể chứa nước sạch dùng trong sản xuất, diện tích xây dựng 50,0m2;
(9). Hồ điều hòa, diện tích xây dựng 500,0m2;
(10). Hồ điều hòa, diện tích xây dựng 400,0m2;
(11). Hồ điều hòa, diện tích xây dựng 400,0m2;
(12). Nhà máy phát điện dự phòng, diện tích xây dựng 48,m2;
(13). Trạm biến áp treo;
(14). Bãi đậu xe tải và tập kết sản phẩm;
(15). Bãi đậu xe ngoài trời;
(16). Khuôn viên cây xanh;
(17). Sân đường nội bộ.

Content:
Nội dung quy hoạch xây dựng:
4.1. Quy mô diện tích, ranh giới khu đất: Tổng diện tích khu đất quy hoạch xây dựng 31.762,87m2, được giới hạn bởi đường nối các điểm M1, M2, M3, …, M24, M25, M26, M1 (ký hiệu trong bản vẽ quy hoạch). Trong đó:
- Diện tích xây dựng công trình: 3.791,0m2;
- Diện tích sân đường nội bộ và cây xanh: 27.971,87m2;
- Mật độ xây dựng: 11,93%;
4.2. Quy hoạch xây dựng các công trình kiến trúc: Các hạng mục công trình chính được thể hiện trong bản vẽ quy hoạch như sau:
(1). Cổng chính;
(2). Nhà trực bảo vệ, trạm cân cao 01 tầng, diện tích xây dựng 36,0m2;
(3). Nhà để xe, cao 01 tầng, diện tích xây dựng 112,0m2;
(4). Nhà điều hành, cao 01 tầng, diện tích xây dựng 300m2;
(5). Nhà ăn và nhà nghỉ CBCNV, cao 01 tầng, diện tích xây dựng 295,0m2;
(6). Sân bóng chuyền;
(7). Nhà xưởng chính, cao 01 tầng, diện tích xây dựng 1.650,0m2;
(8). Bể chứa nước sạch dùng trong sản xuất, diện tích xây dựng 50,0m2;
(9). Hồ điều hòa, diện tích xây dựng 500,0m2;
(10). Hồ điều hòa, diện tích xây dựng 400,0m2;
(11). Hồ điều hòa, diện tích xây dựng 400,0m2;
(12). Nhà máy phát điện dự phòng, diện tích xây dựng 48,m2;
(13). Trạm biến áp treo;
(14). Bãi đậu xe tải và tập kết sản phẩm;
(15). Bãi đậu xe ngoài trời;
(16). Khuôn viên cây xanh;
(17). Sân đường nội bộ.