Document: Điều 1 Quyết định 32/2021/QĐ-UBND định mức kinh tế bảo vệ công trình thủy lợi tỉnh Quảng Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "10/06/2021", "sign_number": "32/2021/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Văn Khắng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "10/06/2021", "sign_number": "32/2021/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Văn Khắng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "10/06/2021", "sign_number": "32/2021/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Văn Khắng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "10/06/2021", "sign_number": "32/2021/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Văn Khắng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "10/06/2021", "sign_number": "32/2021/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Văn Khắng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 32/2021/QĐ-UBND định mức kinh tế bảo vệ công trình thủy lợi tỉnh Quảng Ninh có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật trong công tác quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi của 03 Công ty TNHH MTV Thủy lợi: Đông Triều, Yên Lập và Miền Đông với các nội dung chính sau:
1. Diện tích phục vụ.

STT

Hạng mục

Đơn vị

Công ty TNHH MTV Thủy lợi

Yên lập

Đông Triều

Miền Đông

1

Tổng diện tích tưới chung cả năm theo các đơn vị dùng nước

ha

15.359,28

6.212,72

11.796,23

2

Tổng diện tích tưới chung cả năm quy đổi về tưới chủ động

ha

13.401,5

5.038,15

5.630,46

3

Tổng diện tích tiêu tiêu, thoát nước phục vụ sản xuất nông nghiệp, khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị cả năm

ha

6.054,5

3.869,18

4

Cấp nước cho sinh hoạt và khu công nghiệp

1.000m3

3.642,8

936,49

3.105,246

2. Định mức lao động trên đơn vị sản phẩm.

STT

Hạng mục

Đơn vị

Công ty TNHH MTV Thủy lợi

Yên lập

Đông Triều

Miền Đông

1

Tổng số công lao động quản lý vận hành, trong đó:

công

65.567,31

28.415,63

31.175,04

Tổng số công lao động quản lý

công

4.930,0

3.190,0

3.480,0

Tổng số công lao động phục vụ, phụ trợ

công

11.600,0

3.770,0

4.640,0

Tổng số công lao động công nghệ gồm:

công

49.037,31

21,455,63

23.055,04

+ Tổng công QLVH hồ

công

13.330,45

11.077,96

16.035,33

+ Đập dâng

công

168,98

0,0

736,47

+ Tổng công quản lý vận hành trạm bơm

công

5.283,05

658,38

+ Tổng công quản lý vận hành cống đầu mối

công

13.089,18

+ Tổng công quản lý vận hành kênh

công

20.418,04

4.323,09

4.758,37

+ Tổng công quản lý tưới nghiệm thu sản phẩm

công

2.030,65

771,54

866,50

2

Định mức lao động trên đơn vị sản phẩm tưới

công/ha

3,6724

4,4063

4,1624

3

Định mức lao động trên đơn vị sản phẩm tiêu, thoát nước phục vụ sản xuất nông nghiệp, khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị

công/ha

0,7345

0,8813

4

Định mức lao động trên đơn vị sản phẩm cấp nước sinh hoạt và công nghiệp

công/1.000 m3

3,2681

2,9965

2,4922

3. Định mức sử dụng nước tưới mặt ruộng.
a) Công ty TNHH MTV Thủy lợi Yên Lập

TT

Đối tượng sử dụng nước

Đơn vị

Định mức

1

Lúa vụ Đông Xuân

(m3/ha/vụ)

6.742

2

Lúa vụ Mùa

(m3/ha/vụ)

5.123

3

Cây vụ Đông

(m3/ha/vụ)

2.014

b) Công ty TNHH MTV Thủy lợi Đông Triều

TT

Đối tượng sử dụng nước

Đơn vị

Định mức

1

Lúa vụ Đông Xuân

(m3/ha/vụ)

6.660

2

Lúa vụ Mùa

(m3/ha/vụ)

6.240

3

Cây vụ Đông

(m3/ha/vụ)

2.088

c) Công ty TNHH MTV Thủy lợi Miền Đông
- Khu tưới địa bàn thị xã Móng Cái. Đất pha màu nâu đỏ, nâu vàng, xám xanh, chứa dăm sạn trạng thái mềm dẻo.

TT

Đối tượng sử dụng nước

Đơn vị

Định mức

1

Lúa vụ Đông Xuân

(m3/ha/vụ)

6.673

2

Lúa vụ Mùa

(m3/ha/vụ)

4.694

3

Cây vụ Đông

(m3/ha/vụ)

2.532

- Khu tưới địa bàn huyện Tiên Yên. Đất pha màu xám đen, trạng thái dẻo chảy xen kẹp lớp đất mỏng cát pha chứa hữu cơ.

TT

Đối tượng sử dụng nước

Đơn vị

Định mức

1

Lúa vụ Đông Xuân

(m3/ha/vụ)

6.435

2

Lúa vụ Mùa

(m3/ha/vụ)

4.191

3

Cây vụ Đông

(m3/ha/vụ)

2.481

4. Định mức tiêu thụ điện năng cho các trạm bơm tưới.
Định mức tiêu thụ điện năng cho tưới bình quân được tính toán cho một đơn vị sản phẩm hoàn chỉnh (ha nghiệm thu) ứng với tần suất 85%. Định mức chi tiết cho từng Công ty như sau:
Đơn vị: Kwh/ha

TT

Nội dung

Yên Lập

Đông Triều

Miền Đông

1

Lúa vụ Đông xuân

467,79

275,26

2

Lúa vụ Mùa

438,29

193,63

3

Cây vụ Đông

76,56

104,45

Đối với năm có lượng mưa khác lượng mưa tính toán, định mức tiêu thụ điện năng cho tưới được nhân với hệ số điều chỉnh theo tổng lượng mưa và hệ số phân bố mưa (chi tiết theo thuyết minh và phụ lục tính toán).
5. Định mức tiêu thụ điện năng cho các trạm bơm tiêu.
Định mức tiêu thụ điện năng cho công tác tiêu thoát nước vụ mùa ứng với tần suất 25% bình quân cho các trạm bơm thuộc Công ty TNHH MTV Thủy lợi Đông Triều Quảng Ninh là:

TT

Mùa vụ

Định mức tiêu thụ điện năng tiêu thụ điện năng (kw/ha-vụ)

Lúa

Phi canh tác

Lưu vực

1

Định mức tiêu thụ điện năng tiêu vụ Mùa (tiết giảm do bơm tiêu kết hợp với cống tiêu)

7,73

12,21

14,30

Đối với năm có lượng mưa khác lượng mưa tính toán, định mức tiêu thụ điện năng tiêu thoát nước được nhân với hệ số điều chỉnh theo tổng lượng mưa và hệ số phân bổ mưa (chi tiết theo thuyết minh và phụ lục tính toán).
6. Định mức vật tư, nguyên nhiên liệu vận hành bảo dưỡng.

STT

Hạng mục

Đơn vị

Công ty TNHH MTV Thủy lợi

Yên lập

Đông Triều

Miền Đông

1

Định mức vật tư vận hành, bảo dưỡng máy móc thiết bị

Dầu nhờn

kg/năm

730,60

257,12

471,76

Dầu Diezen

kg/năm

224,33

126,01

244,46

Mỡ các loại

kg/năm

550,04

472,45

509,05

Giẻ lau

kg/năm

465,18

290,92

417,89

Sơn các loại

kg/năm

615,01

151,90

1.029,56

Sợi Amiăng

kg/năm

37,16

8,64

Xăng

kg/năm

2.858,94

15,19

102,96

Dầu thủy lực

kg/năm

3.000,0

2

Định mức điện năng vận hành

kw/năm

2.056,50

848,25

60.700,63

7. Định mức sửa chữa thường xuyên tài sản cố định.

STT

Hạng mục

Đơn vị

Công ty TNHH MTV Thủy lợi

Yên lập

Đông Triều

Miền Đông

1

Tổng chi phí thường xuyên tài sản cố định

1000 đồng

5.084.448,23

2.630.546,95

3.552.742,16

2

Nguyên giá TSCĐ (Tính đến thời điểm xây dựng định mức)

1000 đồng

1.300.624.828,0

331.718.821,92

1.383.889.585,0

3

Định mức sửa chữa thường xuyên TSCĐ (% nguyên giá tài sản cố định)

%

0,391

0,793

0,257

8. Định mức chi phí quản lý doanh nghiệp.

STT

Hạng mục

Đơn vị

Công ty TNHH MTV Thủy lợi

Yên lập

Đông Triều

Miền Đông

1

Chi phí quản lý doanh nghiệp gồm:

+ Chi phí vật liệu quản lý

đồng/năm

482.034.444

304.117.156

376.409.667

+ Chi phí mua ngoài

đồng/năm

714.265.021

528.238.907

444.558.247

+ Chi phí bằng tiền khác

đồng/năm

1.331.737.723

712.555.308

934.739.096

+ Thuế, lệ phí

đồng/năm

31.000.000

37.638.255

31.000.000

2

Tổng chi phí quản lý doanh nghiệp

đồng/năm

2.569.617.164

1.582.549.626

1.786.707.009

3

Định mức chi phí quản lý doanh nghiệp (% tổng quỹ tiền lương năm kế hoạch theo đơn giá

%

13,19%

13,88%

14.39%

Content:
Điều 1. Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật trong công tác quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi của 03 Công ty TNHH MTV Thủy lợi: Đông Triều, Yên Lập và Miền Đông với các nội dung chính sau:
1. Diện tích phục vụ.

STT

Hạng mục

Đơn vị

Công ty TNHH MTV Thủy lợi

Yên lập

Đông Triều

Miền Đông

1

Tổng diện tích tưới chung cả năm theo các đơn vị dùng nước

ha

15.359,28

6.212,72

11.796,23

2

Tổng diện tích tưới chung cả năm quy đổi về tưới chủ động

ha

13.401,5

5.038,15

5.630,46

3

Tổng diện tích tiêu tiêu, thoát nước phục vụ sản xuất nông nghiệp, khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị cả năm

ha

6.054,5

3.869,18

4

Cấp nước cho sinh hoạt và khu công nghiệp

1.000m3

3.642,8

936,49

3.105,246

2. Định mức lao động trên đơn vị sản phẩm.

STT

Hạng mục

Đơn vị

Công ty TNHH MTV Thủy lợi

Yên lập

Đông Triều

Miền Đông

1

Tổng số công lao động quản lý vận hành, trong đó:

công

65.567,31

28.415,63

31.175,04

Tổng số công lao động quản lý

công

4.930,0

3.190,0

3.480,0

Tổng số công lao động phục vụ, phụ trợ

công

11.600,0

3.770,0

4.640,0

Tổng số công lao động công nghệ gồm:

công

49.037,31

21,455,63

23.055,04

+ Tổng công QLVH hồ

công

13.330,45

11.077,96

16.035,33

+ Đập dâng

công

168,98

0,0

736,47

+ Tổng công quản lý vận hành trạm bơm

công

5.283,05

658,38

+ Tổng công quản lý vận hành cống đầu mối

công

13.089,18

+ Tổng công quản lý vận hành kênh

công

20.418,04

4.323,09

4.758,37

+ Tổng công quản lý tưới nghiệm thu sản phẩm

công

2.030,65

771,54

866,50

2

Định mức lao động trên đơn vị sản phẩm tưới

công/ha

3,6724

4,4063

4,1624

3

Định mức lao động trên đơn vị sản phẩm tiêu, thoát nước phục vụ sản xuất nông nghiệp, khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị

công/ha

0,7345

0,8813

4

Định mức lao động trên đơn vị sản phẩm cấp nước sinh hoạt và công nghiệp

công/1.000 m3

3,2681

2,9965

2,4922

3. Định mức sử dụng nước tưới mặt ruộng.
a) Công ty TNHH MTV Thủy lợi Yên Lập

TT

Đối tượng sử dụng nước

Đơn vị

Định mức

1

Lúa vụ Đông Xuân

(m3/ha/vụ)

6.742

2

Lúa vụ Mùa

(m3/ha/vụ)

5.123

3

Cây vụ Đông

(m3/ha/vụ)

2.014

b) Công ty TNHH MTV Thủy lợi Đông Triều

TT

Đối tượng sử dụng nước

Đơn vị

Định mức

1

Lúa vụ Đông Xuân

(m3/ha/vụ)

6.660

2

Lúa vụ Mùa

(m3/ha/vụ)

6.240

3

Cây vụ Đông

(m3/ha/vụ)

2.088

c) Công ty TNHH MTV Thủy lợi Miền Đông
- Khu tưới địa bàn thị xã Móng Cái. Đất pha màu nâu đỏ, nâu vàng, xám xanh, chứa dăm sạn trạng thái mềm dẻo.

TT

Đối tượng sử dụng nước

Đơn vị

Định mức

1

Lúa vụ Đông Xuân

(m3/ha/vụ)

6.673

2

Lúa vụ Mùa

(m3/ha/vụ)

4.694

3

Cây vụ Đông

(m3/ha/vụ)

2.532

- Khu tưới địa bàn huyện Tiên Yên. Đất pha màu xám đen, trạng thái dẻo chảy xen kẹp lớp đất mỏng cát pha chứa hữu cơ.

TT

Đối tượng sử dụng nước

Đơn vị

Định mức

1

Lúa vụ Đông Xuân

(m3/ha/vụ)

6.435

2

Lúa vụ Mùa

(m3/ha/vụ)

4.191

3

Cây vụ Đông

(m3/ha/vụ)

2.481

4. Định mức tiêu thụ điện năng cho các trạm bơm tưới.
Định mức tiêu thụ điện năng cho tưới bình quân được tính toán cho một đơn vị sản phẩm hoàn chỉnh (ha nghiệm thu) ứng với tần suất 85%. Định mức chi tiết cho từng Công ty như sau:
Đơn vị: Kwh/ha

TT

Nội dung

Yên Lập

Đông Triều

Miền Đông

1

Lúa vụ Đông xuân

467,79

275,26

2

Lúa vụ Mùa

438,29

193,63

3

Cây vụ Đông

76,56

104,45

Đối với năm có lượng mưa khác lượng mưa tính toán, định mức tiêu thụ điện năng cho tưới được nhân với hệ số điều chỉnh theo tổng lượng mưa và hệ số phân bố mưa (chi tiết theo thuyết minh và phụ lục tính toán).
5. Định mức tiêu thụ điện năng cho các trạm bơm tiêu.
Định mức tiêu thụ điện năng cho công tác tiêu thoát nước vụ mùa ứng với tần suất 25% bình quân cho các trạm bơm thuộc Công ty TNHH MTV Thủy lợi Đông Triều Quảng Ninh là:

TT

Mùa vụ

Định mức tiêu thụ điện năng tiêu thụ điện năng (kw/ha-vụ)

Lúa

Phi canh tác

Lưu vực

1

Định mức tiêu thụ điện năng tiêu vụ Mùa (tiết giảm do bơm tiêu kết hợp với cống tiêu)

7,73

12,21

14,30

Đối với năm có lượng mưa khác lượng mưa tính toán, định mức tiêu thụ điện năng tiêu thoát nước được nhân với hệ số điều chỉnh theo tổng lượng mưa và hệ số phân bổ mưa (chi tiết theo thuyết minh và phụ lục tính toán).
6. Định mức vật tư, nguyên nhiên liệu vận hành bảo dưỡng.

STT

Hạng mục

Đơn vị

Công ty TNHH MTV Thủy lợi

Yên lập

Đông Triều

Miền Đông

1

Định mức vật tư vận hành, bảo dưỡng máy móc thiết bị

Dầu nhờn

kg/năm

730,60

257,12

471,76

Dầu Diezen

kg/năm

224,33

126,01

244,46

Mỡ các loại

kg/năm

550,04

472,45

509,05

Giẻ lau

kg/năm

465,18

290,92

417,89

Sơn các loại

kg/năm

615,01

151,90

1.029,56

Sợi Amiăng

kg/năm

37,16

8,64

Xăng

kg/năm

2.858,94

15,19

102,96

Dầu thủy lực

kg/năm

3.000,0

2

Định mức điện năng vận hành

kw/năm

2.056,50

848,25

60.700,63

7. Định mức sửa chữa thường xuyên tài sản cố định.

STT

Hạng mục

Đơn vị

Công ty TNHH MTV Thủy lợi

Yên lập

Đông Triều

Miền Đông

1

Tổng chi phí thường xuyên tài sản cố định

1000 đồng

5.084.448,23

2.630.546,95

3.552.742,16

2

Nguyên giá TSCĐ (Tính đến thời điểm xây dựng định mức)

1000 đồng

1.300.624.828,0

331.718.821,92

1.383.889.585,0

3

Định mức sửa chữa thường xuyên TSCĐ (% nguyên giá tài sản cố định)

%

0,391

0,793

0,257

8. Định mức chi phí quản lý doanh nghiệp.

STT

Hạng mục

Đơn vị

Công ty TNHH MTV Thủy lợi

Yên lập

Đông Triều

Miền Đông

1

Chi phí quản lý doanh nghiệp gồm:

+ Chi phí vật liệu quản lý

đồng/năm

482.034.444

304.117.156

376.409.667

+ Chi phí mua ngoài

đồng/năm

714.265.021

528.238.907

444.558.247

+ Chi phí bằng tiền khác

đồng/năm

1.331.737.723

712.555.308

934.739.096

+ Thuế, lệ phí

đồng/năm

31.000.000

37.638.255

31.000.000

2

Tổng chi phí quản lý doanh nghiệp

đồng/năm

2.569.617.164

1.582.549.626

1.786.707.009

3

Định mức chi phí quản lý doanh nghiệp (% tổng quỹ tiền lương năm kế hoạch theo đơn giá

%

13,19%

13,88%

14.39%