Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 324/QĐ-UBND 2022 Kế hoạch sử dụng đất huyện Nam Sách Hải Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "324/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "324/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "324/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "324/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "324/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 324/QĐ-UBND 2022 Kế hoạch sử dụng đất huyện Nam Sách Hải Dương

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Nam Sách với các nội dung chủ yếu như sau:
...
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2022
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Nam Sách

Xã Nam Hồng

Xã Phú Điền

(1)

(2)

(3)

(4)=(5+…21)

(5)

(6)

(7)

1

Đất nông nghiệp

NNP

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là tự nhiên

RSN

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,20

0,20

Trong đó:

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.7

Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm

SKX

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,13

0,13

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

0,09

0,09

-

Đất thủy lợi

DTL

0,01

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,01

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,01

0,01

-

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,01

0,01

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,01

0,01

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

0,06

0,06

Content:
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2022
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Nam Sách

Xã Nam Hồng

Xã Phú Điền

(1)

(2)

(3)

(4)=(5+…21)

(5)

(6)

(7)

1

Đất nông nghiệp

NNP

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là tự nhiên

RSN

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,20

0,20

Trong đó:

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.7

Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm

SKX

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,13

0,13

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

0,09

0,09

-

Đất thủy lợi

DTL

0,01

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,01

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,01

0,01

-

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,01

0,01

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,01

0,01

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

0,06

0,06