Document: Khoản 9 Điều 1 Quyết định 1648/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch xây dựng khu trung tâm cửa khẩu Thanh Thủy Hà Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "20/08/2014", "sign_number": "1648/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "20/08/2014", "sign_number": "1648/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "20/08/2014", "sign_number": "1648/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "20/08/2014", "sign_number": "1648/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "20/08/2014", "sign_number": "1648/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 9 Điều 1 Quyết định 1648/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch xây dựng khu trung tâm cửa khẩu Thanh Thủy Hà Giang

Điều 1. Phê duyệt Đồ án Quy hoạch chi tiết xây dựng với các nội dung chính sau:
...
9. Các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật:
Các chỉ tiêu tối thiểu phải đáp ứng được yêu cầu của đô thị loại IV và đạt được các tiêu chí của đô thị sinh thái:

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu tối thiểu

I

Chỉ tiêu về đất đai

1

Diện tích sàn nhà ở bình quân

m2 sàn/người

12

2

Đất xây dựng công trình công cộng cấp khu ở

m2/người

01

3

Chỉ tiêu đất dân dụng.

m2/người

61

4

Đất xây dựng công trình phục vụ công cộng cấp đô thị

m2/người

03

5

Đất cây xanh toàn khu

m2/người

05

6

Đất cây xanh công cộng (trong khu dân dụng)

m2/người

04

II

Chỉ tiêu về hạ tầng kỹ thuật

1

Tỷ lệ đất giao thông chính đô thị

% đất XDĐT

12

2

Mật độ đường giao thông chính

km/km2

06

Diện tích đất giao thông/dân số

M2/người

07

3

Chỉ tiêu cấp nước

- Nước sinh hoạt (Qsh)

1/người/ng.đ

90

- Nước cho công trình công cộng

%Qsh

10

- Nước công nghiệp

M3/ha-ng.đ

20

- Tỷ lệ dân số được cấp nước sạch

% dân số

55 (Ưu tiên 100%)

4

Chỉ tiêu cấp điện

- Điện sinh hoạt

Kwh/ng.năm

350

- Điện công nghiệp

Kw/ha

150

- Kho bãi

Kw/ha

50

- Tỷ lệ đường phố chính được chiếu sáng

% số lượng các tuyến chính

90 (Ưu tiên 100%)

5

Chỉ tiêu thoát nước thải

- Nước thải sinh hoạt

% nước cấp

20

- Nước cho công trình công cộng

- Nước thải công nghiệp

% nước cấp

100

6

Chỉ tiêu tính toán thải rác

- Tỷ lệ rác thải được thu gom, xử lý bằng công nghệ thích hợp

% lượng rác thải

70 (ưu tiên 100%)

- Rác thải công nghiệp

% lượng rác thải

100

7

Bình quân máy điện thoại

Số máy/100 người

08

Content:
Các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật:
Các chỉ tiêu tối thiểu phải đáp ứng được yêu cầu của đô thị loại IV và đạt được các tiêu chí của đô thị sinh thái:

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu tối thiểu

I

Chỉ tiêu về đất đai

1

Diện tích sàn nhà ở bình quân

m2 sàn/người

12

2

Đất xây dựng công trình công cộng cấp khu ở

m2/người

01

3

Chỉ tiêu đất dân dụng.

m2/người

61

4

Đất xây dựng công trình phục vụ công cộng cấp đô thị

m2/người

03

5

Đất cây xanh toàn khu

m2/người

05

6

Đất cây xanh công cộng (trong khu dân dụng)

m2/người

04

II

Chỉ tiêu về hạ tầng kỹ thuật

1

Tỷ lệ đất giao thông chính đô thị

% đất XDĐT

12

2

Mật độ đường giao thông chính

km/km2

06

Diện tích đất giao thông/dân số

M2/người

07

3

Chỉ tiêu cấp nước

- Nước sinh hoạt (Qsh)

1/người/ng.đ

90

- Nước cho công trình công cộng

%Qsh

10

- Nước công nghiệp

M3/ha-ng.đ

20

- Tỷ lệ dân số được cấp nước sạch

% dân số

55 (Ưu tiên 100%)

4

Chỉ tiêu cấp điện

- Điện sinh hoạt

Kwh/ng.năm

350

- Điện công nghiệp

Kw/ha

150

- Kho bãi

Kw/ha

50

- Tỷ lệ đường phố chính được chiếu sáng

% số lượng các tuyến chính

90 (Ưu tiên 100%)

5

Chỉ tiêu thoát nước thải

- Nước thải sinh hoạt

% nước cấp

20

- Nước cho công trình công cộng

- Nước thải công nghiệp

% nước cấp

100

6

Chỉ tiêu tính toán thải rác

- Tỷ lệ rác thải được thu gom, xử lý bằng công nghệ thích hợp

% lượng rác thải

70 (ưu tiên 100%)

- Rác thải công nghiệp

% lượng rác thải

100

7

Bình quân máy điện thoại

Số máy/100 người

08