Document: Khoản 1 Điều 4 Quyết định 83/2016/QĐ-UBND giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Nghệ An

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "20/12/2016", "sign_number": "83/2016/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "20/12/2016", "sign_number": "83/2016/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "20/12/2016", "sign_number": "83/2016/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "20/12/2016", "sign_number": "83/2016/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "20/12/2016", "sign_number": "83/2016/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 4 Quyết định 83/2016/QĐ-UBND giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Nghệ An

Điều 4. Giá tối đa dịch vụ thủy lợi nội đồng
1. Giá tối đa dịch vụ thủy lợi nội đồng được tính từ sau cống đầu kênh đến mặt ruộng. Tổ chức hợp tác dùng nước và các tổ chức, cá nhân sử dụng nước thỏa thuận giá dịch vụ lấy nước kênh nội đồng nhưng tối đa không quá 20% mức giá theo quy định tại khoản 1 Điều 3 Quyết định này. Cụ thể như sau:
Biểu giá tối đa dịch vụ thủy lợi nội đồng:

TT

Vùng và biện pháp công trình

Giá thu
(1.000 đồng/ha/vụ)

1

Miền núi

- Tưới tiêu bằng động lực

362,2

- Tưới tiêu bằng trọng lực

253,4

- Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ

307,8

2

Đồng bằng

- Tưới tiêu bằng động lực

286,6

- Tưới tiêu bằng trọng lực

200,6

- Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ

243,6

Content:
Giá tối đa dịch vụ thủy lợi nội đồng được tính từ sau cống đầu kênh đến mặt ruộng. Tổ chức hợp tác dùng nước và các tổ chức, cá nhân sử dụng nước thỏa thuận giá dịch vụ lấy nước kênh nội đồng nhưng tối đa không quá 20% mức giá theo quy định tại khoản 1 Điều 3 Quyết định này. Cụ thể như sau:
Biểu giá tối đa dịch vụ thủy lợi nội đồng:

TT

Vùng và biện pháp công trình

Giá thu
(1.000 đồng/ha/vụ)

1

Miền núi

- Tưới tiêu bằng động lực

362,2

- Tưới tiêu bằng trọng lực

253,4

- Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ

307,8

2

Đồng bằng

- Tưới tiêu bằng động lực

286,6

- Tưới tiêu bằng trọng lực

200,6

- Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ

243,6