Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 356/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Tứ Kỳ Hải Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "356/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "356/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "356/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "356/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "356/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 356/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Tứ Kỳ Hải Dương

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Tứ Kỳ với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Tứ Kỳ

Xã An Thanh

Xã Bình Lãng

Xã Chí Minh

Xã Cộng Lạc

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

16.527,84

482,87

1.004,99

460,11

1.463,64

570,72

1

Đất nông nghiệp

NNP

10.711,27

229,89

648,05

292,12

917,81

386,42

1.1

Đất trồng lúa

LUA

6.233,12

148,61

378,57

186,44

494,07

202,18

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

6.053,79

148,61

378,26

184,92

353,09

202,18

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

528,16

2,81

26,47

13,64

49,28

23,64

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.994,78

58,27

133,11

52,11

237,21

117,57

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.892,51

20,20

109,60

21,24

136,75

43,04

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

59,98

0,30

18,69

0,50

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.798,63

252,04

356,45

167,99

545,49

184,08

Content:
Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Tứ Kỳ

Xã An Thanh

Xã Bình Lãng

Xã Chí Minh

Xã Cộng Lạc

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

16.527,84

482,87

1.004,99

460,11

1.463,64

570,72

1

Đất nông nghiệp

NNP

10.711,27

229,89

648,05

292,12

917,81

386,42

1.1

Đất trồng lúa

LUA

6.233,12

148,61

378,57

186,44

494,07

202,18

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

6.053,79

148,61

378,26

184,92

353,09

202,18

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

528,16

2,81

26,47

13,64

49,28

23,64

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.994,78

58,27

133,11

52,11

237,21

117,57

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.892,51

20,20

109,60

21,24

136,75

43,04

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

59,98

0,30

18,69

0,50

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.798,63

252,04

356,45

167,99

545,49

184,08