Document: Điều 1 Quyết định 984/QĐ-UBND 2019 điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất huyện Phú Quý Bình Thuận đến 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "18/04/2019", "sign_number": "984/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tuấn Phong", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "18/04/2019", "sign_number": "984/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tuấn Phong", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "18/04/2019", "sign_number": "984/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tuấn Phong", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "18/04/2019", "sign_number": "984/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tuấn Phong", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "18/04/2019", "sign_number": "984/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tuấn Phong", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 984/QĐ-UBND 2019 điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất huyện Phú Quý Bình Thuận đến 2020 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Phú Quý, với các nội dung chủ yếu sau:
1. Nội dung phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020.
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu

Hiện trạng

Quy hoạch đến năm 2020

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

Tổng diện tích tự nhiên

1.791,25

100

1.791

0,25

1.791,25

100

1

Đất nông nghiệp

1.190,66

66,47

1.113

0

1.113,00

62,14

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

639,8

35,72

274

-0,05

273,95

15,29

1.2

Đất trồng cây lâu năm

425,32

23,74

695

0

695

38,8

1.3

Đất rừng phòng hộ

124,73

6,96

179

-57,79

121,21

6,77

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

0,47

0,03

0,47

0,47

0,03

1.5

Đất nông nghiệp khác

0,34

0,02

22,37

22,37

1,25

2

Đất phi nông nghiệp

423,36

23,63

653

0,25

653,25

36,47

2.1

Đất quốc phòng

32,7

1,83

57

0,08

57,08

3,19

2.2

Đất an ninh

0,6

0,03

1

0,09

1,09

0,06

2.3

Đất cụm công nghiệp

-

25

-4,07

20,93

1,17

2.4

Đất thương mại dịch vụ

0,97

0,05

20

0,1

20,1

1,12

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

6,99

0,39

34

-21,64

12,36

0,69

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

181,9

10,15

272

0,02

272,02

15,19

2.7

Đất có di tích lịch sử văn hóa

1,59

0,09

2

-0,41

1,59

0,09

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,72

0,04

6

-0,38

5,62

0,31

2.9

Đất ở tại nông thôn

163,87

9,15

184,998

184,998

10,33

2.10

Đất ở tại đô thị

-

185

-185

0

0

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

5,53

0,31

7

0,272

7,272

0,41

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,59

0,03

1

0,04

1,04

0,06

2.13

Đất xây dựng trụ sở ngoại giao

-

0

0

0

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

2,3

0,13

3

-0,2

2,8

0,16

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

11,27

0,63

18

0

18

1

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

1,01

0,06

1,38

1,38

0,08

2.17

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

8,82

0,49

11,27

11,27

0,63

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

3,72

0,21

3,73

3,73

0,21

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

0,09

0,01

0,09

0,09

0,01

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

0,36

0,02

31,88

31,88

1,78

3

Đất chưa sử dụng

177,23

9,89

25

0

25

1,4

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Tam Thanh

Xã Ngũ Phụng

Xã Long Hải

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6) +..()

(5)

(6)

(7)

1

Đất nông nghiệp chuyển
sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

140,28

66,68

41,18

32,42

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

74,32

26,86

26,15

21,31

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

62,44

37,10

14,23

11,11

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

3,52

2,72

0,80

0,00

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

0,27

0,15

0,12

0,00

2.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,27

0,15

0,12

0,00

c) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Tam Thanh

Xã Ngũ Phụng

Xã Long Hải

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ (6)+..()

(5)

(6)

(7)

Tổng diện tích

152,23

94,13

13,21

44,89

1

Đất nông nghiệp

NNP

62,62

25,64

5,00

31,98

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,30

0,30

0,00

0,00

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

40,29

20,29

0,00

20,00

1.3

Đất nông nghiệp khác

NKH

22,03

5,05

5,00

11,98

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

89,61

68,49

8,21

12,91

2.1

Đất quốc phòng

CQP

16,64

12,64

2,00

2,00

2.2

Đất an ninh

CAN

0,20

0,20

0,00

0,00

2.3

Đất thương mại dịch vụ

TMD

3,50

0,00

0,00

3,50

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,35

2,00

0,35

0,00

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

31,22

21,62

4,06

5,54

2.6

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,30

0,00

0,00

0,30

2.7

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,20

0,00

0,20

0,00

2.8

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,82

0,00

0,25

1,57

2.9

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

1,85

0,50

1,35

0,00

2.10

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

31,53

31,53

0,00

0,00

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo Bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỷ lệ 1/25.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Phú Quý.

Content:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Phú Quý, với các nội dung chủ yếu sau:
1. Nội dung phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020.
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu

Hiện trạng

Quy hoạch đến năm 2020

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

Tổng diện tích tự nhiên

1.791,25

100

1.791

0,25

1.791,25

100

1

Đất nông nghiệp

1.190,66

66,47

1.113

0

1.113,00

62,14

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

639,8

35,72

274

-0,05

273,95

15,29

1.2

Đất trồng cây lâu năm

425,32

23,74

695

0

695

38,8

1.3

Đất rừng phòng hộ

124,73

6,96

179

-57,79

121,21

6,77

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

0,47

0,03

0,47

0,47

0,03

1.5

Đất nông nghiệp khác

0,34

0,02

22,37

22,37

1,25

2

Đất phi nông nghiệp

423,36

23,63

653

0,25

653,25

36,47

2.1

Đất quốc phòng

32,7

1,83

57

0,08

57,08

3,19

2.2

Đất an ninh

0,6

0,03

1

0,09

1,09

0,06

2.3

Đất cụm công nghiệp

-

25

-4,07

20,93

1,17

2.4

Đất thương mại dịch vụ

0,97

0,05

20

0,1

20,1

1,12

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

6,99

0,39

34

-21,64

12,36

0,69

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

181,9

10,15

272

0,02

272,02

15,19

2.7

Đất có di tích lịch sử văn hóa

1,59

0,09

2

-0,41

1,59

0,09

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,72

0,04

6

-0,38

5,62

0,31

2.9

Đất ở tại nông thôn

163,87

9,15

184,998

184,998

10,33

2.10

Đất ở tại đô thị

-

185

-185

0

0

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

5,53

0,31

7

0,272

7,272

0,41

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,59

0,03

1

0,04

1,04

0,06

2.13

Đất xây dựng trụ sở ngoại giao

-

0

0

0

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

2,3

0,13

3

-0,2

2,8

0,16

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

11,27

0,63

18

0

18

1

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

1,01

0,06

1,38

1,38

0,08

2.17

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

8,82

0,49

11,27

11,27

0,63

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

3,72

0,21

3,73

3,73

0,21

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

0,09

0,01

0,09

0,09

0,01

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

0,36

0,02

31,88

31,88

1,78

3

Đất chưa sử dụng

177,23

9,89

25

0

25

1,4

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Tam Thanh

Xã Ngũ Phụng

Xã Long Hải

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6) +..()

(5)

(6)

(7)

1

Đất nông nghiệp chuyển
sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

140,28

66,68

41,18

32,42

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

74,32

26,86

26,15

21,31

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

62,44

37,10

14,23

11,11

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

3,52

2,72

0,80

0,00

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

0,27

0,15

0,12

0,00

2.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,27

0,15

0,12

0,00

c) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Tam Thanh

Xã Ngũ Phụng

Xã Long Hải

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ (6)+..()

(5)

(6)

(7)

Tổng diện tích

152,23

94,13

13,21

44,89

1

Đất nông nghiệp

NNP

62,62

25,64

5,00

31,98

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,30

0,30

0,00

0,00

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

40,29

20,29

0,00

20,00

1.3

Đất nông nghiệp khác

NKH

22,03

5,05

5,00

11,98

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

89,61

68,49

8,21

12,91

2.1

Đất quốc phòng

CQP

16,64

12,64

2,00

2,00

2.2

Đất an ninh

CAN

0,20

0,20

0,00

0,00

2.3

Đất thương mại dịch vụ

TMD

3,50

0,00

0,00

3,50

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,35

2,00

0,35

0,00

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

31,22

21,62

4,06

5,54

2.6

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,30

0,00

0,00

0,30

2.7

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,20

0,00

0,20

0,00

2.8

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,82

0,00

0,25

1,57

2.9

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

1,85

0,50

1,35

0,00

2.10

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

31,53

31,53

0,00

0,00

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo Bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỷ lệ 1/25.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Phú Quý.