Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 1183/QĐ-UBND 2023 đồ án Quy hoạch chung đô thị Tân An Càng Long Trà Vinh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "04/08/2023", "sign_number": "1183/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Hoàng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "04/08/2023", "sign_number": "1183/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Hoàng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "04/08/2023", "sign_number": "1183/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Hoàng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "04/08/2023", "sign_number": "1183/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Hoàng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "04/08/2023", "sign_number": "1183/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Hoàng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 1183/QĐ-UBND 2023 đồ án Quy hoạch chung đô thị Tân An Càng Long Trà Vinh

Điều 1. Phê duyệt đồ án Quy hoạch chung đô thị Tân An, huyện Càng Long, tỉnh Trà Vinh đến năm 2040 với các nội dung chính như sau:
...
6. Quy hoạch sử dụng đất:
Bảng tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đô thị Tân An

TT

Danh mục sử dụng đất

Hiện trạng

Giai đoạn 2030

Giai đoạn 2040

Diện tích (ha)

Diện tích (ha)

Diện tích (ha)

Tổng diện tích tự nhiên

2260,20

2260,20

2260,20

Đất xây dựng đô thị

114,80

413,69

569,55

Đất khác

2145,40

1846,51

1690,65

A

Đất xây dựng đô thị

114,80

413,69

569,55

I

Đất dân dụng

78,17

133,80

185,50

1.1

Đất đơn vị ở

74,82

105,31

117,04

1.2

Đất công cộng đô thị

2,90

7,31

10,30

1.3

Đất trường THPT

0,28

6,08

6,08

1.4

Đất cây xanh đô thị

0,17

15,10

52,08

II

Đất ngoài dân dụng

36,63

279,89

384,05

2.1

Đất hỗn hợp

19,98

39,53

2.2

Đất thương mại dịch vụ

1,32

23,48

47,56

2.3

Đất kho tàng, dịch vụ logistic

0,00

25,91

25,91

2.4

Đất cơ quan

0,69

5,49

5,49

2.5

Đất trung tâm y tế

5,85

5,85

2.6

Đất văn hóa, thể dục thể thao

0,17

21,74

21,74

2.7

Đất cây xanh chuyên dụng

55,00

55,00

2.8

Đất tôn giáo

1,54

1,54

1,54

2.9

Đất hạ tầng kỹ thuật khác ngoài đô thị

0,10

2,40

2,40

2.10

Đất giao thông

26,72

112,41

172,94

2.11

Đất nghĩa trang

6,09

6,09

6,09

B

Đất khác

2145,40

1846,51

1690,65

1.1

Mặt nước, sông ngòi, kênh, rạch, thủy lợi

159,71

115,01

115,01

1.2

Đất dự trữ phát triển

239,93

563,49

1.3

Đất sản xuất nông nghiệp (Đất phát triển nông nghiệp công nghệ cao)

1985,69

1491,57

1012,15

Content:
Quy hoạch sử dụng đất:
Bảng tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đô thị Tân An

TT

Danh mục sử dụng đất

Hiện trạng

Giai đoạn 2030

Giai đoạn 2040

Diện tích (ha)

Diện tích (ha)

Diện tích (ha)

Tổng diện tích tự nhiên

2260,20

2260,20

2260,20

Đất xây dựng đô thị

114,80

413,69

569,55

Đất khác

2145,40

1846,51

1690,65

A

Đất xây dựng đô thị

114,80

413,69

569,55

I

Đất dân dụng

78,17

133,80

185,50

1.1

Đất đơn vị ở

74,82

105,31

117,04

1.2

Đất công cộng đô thị

2,90

7,31

10,30

1.3

Đất trường THPT

0,28

6,08

6,08

1.4

Đất cây xanh đô thị

0,17

15,10

52,08

II

Đất ngoài dân dụng

36,63

279,89

384,05

2.1

Đất hỗn hợp

19,98

39,53

2.2

Đất thương mại dịch vụ

1,32

23,48

47,56

2.3

Đất kho tàng, dịch vụ logistic

0,00

25,91

25,91

2.4

Đất cơ quan

0,69

5,49

5,49

2.5

Đất trung tâm y tế

5,85

5,85

2.6

Đất văn hóa, thể dục thể thao

0,17

21,74

21,74

2.7

Đất cây xanh chuyên dụng

55,00

55,00

2.8

Đất tôn giáo

1,54

1,54

1,54

2.9

Đất hạ tầng kỹ thuật khác ngoài đô thị

0,10

2,40

2,40

2.10

Đất giao thông

26,72

112,41

172,94

2.11

Đất nghĩa trang

6,09

6,09

6,09

B

Đất khác

2145,40

1846,51

1690,65

1.1

Mặt nước, sông ngòi, kênh, rạch, thủy lợi

159,71

115,01

115,01

1.2

Đất dự trữ phát triển

239,93

563,49

1.3

Đất sản xuất nông nghiệp (Đất phát triển nông nghiệp công nghệ cao)

1985,69

1491,57

1012,15