Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1242/QĐ-UBND 2022 danh mục sách giáo khoa lớp 3 7 10 Hưng Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "09/06/2022", "sign_number": "1242/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Duy Hưng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "09/06/2022", "sign_number": "1242/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Duy Hưng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "09/06/2022", "sign_number": "1242/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Duy Hưng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "09/06/2022", "sign_number": "1242/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Duy Hưng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "09/06/2022", "sign_number": "1242/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Duy Hưng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1242/QĐ-UBND 2022 danh mục sách giáo khoa lớp 3 7 10 Hưng Yên

Điều 1. Phê duyệt danh mục sách giáo khoa lớp 3, lớp 7 và lớp 10 sử dụng trong các cơ sở giáo dục phổ thông tỉnh Hưng Yên, như sau:
1. Kết quả lựa chọn sách giáo khoa lớp 3, lớp 7 và lớp 10

TT

Môn học/Hoạt động giáo dục

Số lượng SGK do Bộ GDĐT phê duyệt

Số lượng SGK do cơ sở giáo dục đề xuất lựa chọn

Số lượng SGK do Hội đồng lựa chọn SGK cấp tỉnh lựa chọn

I

Sách giáo khoa lớp 3

1

Tiếng Việt 3

03

01

01

2

Toán 3

04

02

02

3

Đạo Đức 3

03

02

01

4

Tự nhiên và Xã hội 3

03

02

02

5

Tin học 3

06

05

03

6

Công nghệ 3

03

03

02

7

Giáo dục Thể chất

03

03

02

8

Âm nhạc 3

03

03

02

9

Mỹ thuật 3

04

04

02

10

Hoạt động trải nghiệm 3

03

02

02

11

Tiếng Anh 3

10

07

04

II

Sách giáo khoa lớp 7

1

Ngữ văn 7

03

03

02

2

Toán 7

04

02

02

3

Tiếng Anh 7

09

04

03

4

Khoa học tự nhiên 7

03

02

02

5

Lịch sử và Địa lý 7

03

02

01

6

Giáo dục công dân 7

03

03

02

7

Âm nhạc 7

03

03

02

8

Mĩ thuật 7

04

04

02

9

Tin học 7

03

02

01

10

Công nghệ 7

03

03

01

11

Giáo dục thể chất 7

03

03

01

12

Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp 7

04

03

02

III

Sách giáo khoa lớp 10

1

Ngữ văn 10

03

02

02

2

Toán 10

03

02

02

3

Tiếng Anh 10

09

09

03

4

Giáo dục thể chất: Cầu lông 10

02

02

02

Giáo dục thể chất: Bóng đá 10

02

02

02

Giáo dục thể chất: Bóng rổ 10

02

02

02

Giáo dục thể chất: Bóng chuyền 10

01

01

01

Giáo dục thể chất: Đá cầu 10

01

01

01

5

Lịch sử 10

03

02

02

6

Địa lý 10

03

02

02

7

Giáo dục kinh tế và pháp luật 10

03

02

02

8

Vật lý 10

03

02

02

9

Hóa học 10

03

03

02

10

Sinh học 10

03

03

02

11

Tin học 10

02

02

01

12

Âm nhạc 10

03

02

02

13

Mĩ thuật 10

01

01

01

14

Công nghệ 10

02

02

02

15

Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp 10

04

03

01

16

Giáo dục quốc phòng và an ninh 10

02

02

01

Content:
Kết quả lựa chọn sách giáo khoa lớp 3, lớp 7 và lớp 10

TT

Môn học/Hoạt động giáo dục

Số lượng SGK do Bộ GDĐT phê duyệt

Số lượng SGK do cơ sở giáo dục đề xuất lựa chọn

Số lượng SGK do Hội đồng lựa chọn SGK cấp tỉnh lựa chọn

I

Sách giáo khoa lớp 3

1

Tiếng Việt 3

03

01

01

2

Toán 3

04

02

02

3

Đạo Đức 3

03

02

01

4

Tự nhiên và Xã hội 3

03

02

02

5

Tin học 3

06

05

03

6

Công nghệ 3

03

03

02

7

Giáo dục Thể chất

03

03

02

8

Âm nhạc 3

03

03

02

9

Mỹ thuật 3

04

04

02

10

Hoạt động trải nghiệm 3

03

02

02

11

Tiếng Anh 3

10

07

04

II

Sách giáo khoa lớp 7

1

Ngữ văn 7

03

03

02

2

Toán 7

04

02

02

3

Tiếng Anh 7

09

04

03

4

Khoa học tự nhiên 7

03

02

02

5

Lịch sử và Địa lý 7

03

02

01

6

Giáo dục công dân 7

03

03

02

7

Âm nhạc 7

03

03

02

8

Mĩ thuật 7

04

04

02

9

Tin học 7

03

02

01

10

Công nghệ 7

03

03

01

11

Giáo dục thể chất 7

03

03

01

12

Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp 7

04

03

02

III

Sách giáo khoa lớp 10

1

Ngữ văn 10

03

02

02

2

Toán 10

03

02

02

3

Tiếng Anh 10

09

09

03

4

Giáo dục thể chất: Cầu lông 10

02

02

02

Giáo dục thể chất: Bóng đá 10

02

02

02

Giáo dục thể chất: Bóng rổ 10

02

02

02

Giáo dục thể chất: Bóng chuyền 10

01

01

01

Giáo dục thể chất: Đá cầu 10

01

01

01

5

Lịch sử 10

03

02

02

6

Địa lý 10

03

02

02

7

Giáo dục kinh tế và pháp luật 10

03

02

02

8

Vật lý 10

03

02

02

9

Hóa học 10

03

03

02

10

Sinh học 10

03

03

02

11

Tin học 10

02

02

01

12

Âm nhạc 10

03

02

02

13

Mĩ thuật 10

01

01

01

14

Công nghệ 10

02

02

02

15

Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp 10

04

03

01

16

Giáo dục quốc phòng và an ninh 10

02

02

01