Document: Điều 1 Quyết định 751/QĐ-UB năm 2004 mức thu tiền đền bù san tạo mặt bằng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "13/12/2004", "sign_number": "751/QĐ-UB", "signer": "Bùi Quang Vinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "13/12/2004", "sign_number": "751/QĐ-UB", "signer": "Bùi Quang Vinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "13/12/2004", "sign_number": "751/QĐ-UB", "signer": "Bùi Quang Vinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "13/12/2004", "sign_number": "751/QĐ-UB", "signer": "Bùi Quang Vinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "13/12/2004", "sign_number": "751/QĐ-UB", "signer": "Bùi Quang Vinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 751/QĐ-UB năm 2004 mức thu tiền đền bù san tạo mặt bằng có nội dung như sau:

Điều 1. Nay ban hành đơn giá thu tiền đền bù, giải phóng mặt bằng và san tạo mặt bằng tính cho 1m2 tại các Khu: Khu Thương mại Kim Thành, Cụm Công nghiệp Bắc Duyên Hải, Cụm Công nghiệp Đông phố mới như sau:

Số TT

Địa điểm

Đơn giá cho 1m2

Tính theo VND

Tính theo USD

I

Khu Thương mại Kim Thành

148.054

9,420

1

Đền bù, giải phóng mặt bằng

0

0

2

San tạo mặt bằng

148.054

9,420

II

Khu CN Bắc Duyên Hải

134.537

8,560

1

Đền bù, giải phóng mặt bằng

5.500

0,3499

2

San tạo mặt bằng

129.037

8,2100

III

Khu CN Đông Phố Mới

154.026

9,800

1

Đền bù, giải phóng mặt bằng

9.500

0,6044

2

San tạo mặt bằng

144.526

9,1955

Ghi chú: Tỷ giá lấy theo tỷ giá giao dịch bình quân trên thị trường ngoại tệ ngân hàng do ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố ngày 07/12/2004 là: 1 USD =15.717 VND và chỉ áp dụng cho các đơn vị, doanh nghiệp được UBND tỉnh cho thuê đất.

Content:
Điều 1. Nay ban hành đơn giá thu tiền đền bù, giải phóng mặt bằng và san tạo mặt bằng tính cho 1m2 tại các Khu: Khu Thương mại Kim Thành, Cụm Công nghiệp Bắc Duyên Hải, Cụm Công nghiệp Đông phố mới như sau:

Số TT

Địa điểm

Đơn giá cho 1m2

Tính theo VND

Tính theo USD

I

Khu Thương mại Kim Thành

148.054

9,420

1

Đền bù, giải phóng mặt bằng

0

0

2

San tạo mặt bằng

148.054

9,420

II

Khu CN Bắc Duyên Hải

134.537

8,560

1

Đền bù, giải phóng mặt bằng

5.500

0,3499

2

San tạo mặt bằng

129.037

8,2100

III

Khu CN Đông Phố Mới

154.026

9,800

1

Đền bù, giải phóng mặt bằng

9.500

0,6044

2

San tạo mặt bằng

144.526

9,1955

Ghi chú: Tỷ giá lấy theo tỷ giá giao dịch bình quân trên thị trường ngoại tệ ngân hàng do ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố ngày 07/12/2004 là: 1 USD =15.717 VND và chỉ áp dụng cho các đơn vị, doanh nghiệp được UBND tỉnh cho thuê đất.