Document: Điều 1 Quyết định 1851/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh Quy hoạch Bảo vệ và Phát triển rừng Vĩnh Phúc đến 2025

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "21/08/2023", "sign_number": "1851/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Khước", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "21/08/2023", "sign_number": "1851/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Khước", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "21/08/2023", "sign_number": "1851/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Khước", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "21/08/2023", "sign_number": "1851/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Khước", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "21/08/2023", "sign_number": "1851/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Khước", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1851/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh Quy hoạch Bảo vệ và Phát triển rừng Vĩnh Phúc đến 2025 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch bảo vệ phát triển rừng tỉnh Vĩnh Phúc đến năm 2025 với các nội dung như sau:
1. Mục tiêu
Rà soát, điều chỉnh cục bộ diện tích rừng và đất rừng mà các chương trình, dự án quan trọng, cần thiết có sử dụng nhưng chưa phù hợp quy hoạch cần phải điều chỉnh ra ngoài Quy hoạch Bảo vệ & phát triển rừng tỉnh Vĩnh Phúc đến năm 2025 được UBND tỉnh Vĩnh Phúc phê duyệt tại Quyết định 770/QĐ-UBND ngày 04/4/2018 để tháo gỡ khó khăn, vướng mắc theo chỉ đạo của Quốc hội tại điểm d, khoản 1, Điều 2 Nghị quyết số 61/2022/QH15 ngày 16/6/2022.
2. Điều chỉnh Quy hoạch Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Vĩnh Phúc đến năm 2025
2.1. Diện tích rừng và đất rừng quy hoạch cho 3 loại rừng khi điều chỉnh Quy hoạch Bảo vệ và phát triển rừng
Tổng số dự án đầu tư quan trọng, cấp thiết phục vụ phát triển kinh tế - xã hội tại địa phương có điều chỉnh mục đích sử dụng rừng (nhưng chưa phù hợp với Quy hoạch), thực hiện trong năm 2023 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc là 17 dự án với tổng diện tích là 141,85 ha, trong đó rừng đặc dụng là 7,01 ha; rừng phòng hộ 8,05 ha và rừng sản xuất là 126,79 ha. Các dự án và diện tích trên đã được tích hợp trong Quy hoạch Lâm nghiệp quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050, Quy hoạch tỉnh Vĩnh Phúc thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050 đang trình cấp thẩm quyền phê duyệt. Việc điều chỉnh diện tích rừng và đất lâm nghiệp trên phù hợp với chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 được Thủ tướng Chính phủ giao tại Quyết định số 326/QĐ- TTg ngày 09/3/2022 cho tỉnh Vĩnh Phúc. Tổng diện tích rừng và đất rừng sau điều chỉnh là 27.992,25 ha, trong đó: Đất rừng đặc dụng là 15.089,69 ha (giảm 7,01 ha); Đất rừng phòng hộ 3.686,85 ha (giảm 8,05 ha) và Đất rừng sản xuất là 9.215,82 ha (giảm 126,79 ha). Cụ thể như sau:
Bảng 01: Quy mô diện tích điều chỉnh Quy hoạch Bảo vệ & phát triển rừng
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Loại đất loại rừng

Ghi chú

Tổng

Đặc dụng

Phòng hộ

Sản xuất

1

TTg giao tại Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày 9/3/2022 đến năm 2025

26.374,00

14.988,00

3.656,00

7.730,00

2

Trước khi điều chỉnh Quyết định số 770/QĐ-UBND ngày 04/4/2018

28.134,10

15.096,70

3.694,90

9.342,50

3

Sau khi điều chỉnh Quyết định số 770/QĐ-UBND ngày 04/4/2018

27.992,25

15.089,69

3.686,85

9.215,71

Trong đó: Diện tích điều chỉnh giảm so với Quyết định số 770/QĐ-UBND ngày 04/4/2018

141,85

7,01

8,05

126,79

4

Chênh lệch sau điều chỉnh so với chỉ tiêu được giao (3)-(1)

1.618,25

101,69

30,85

1.485,71

2.2. Thông tin về diện tích rừng và đất rừng điều chỉnh ra ngoài Quy hoạch Bảo vệ và phát triển rừng
Hiện trạng 141,85 ha diện tích rừng và đất rừng, gồm đặc dụng là 7,01 ha; phòng hộ 8,06 ha và sản xuất là 126,79 ha điều chỉnh đưa ra ngoài Quy hoạch Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Vĩnh Phúc đến năm 2025 thuộc các huyện, thành phố như sau:
Bảng 02: Diện tích rừng cần điều chỉnh Quy hoạch Bảo vệ & phát triển rừng phân theo chức năng
Đơn vị tính: ha

TT

Huyện, thành phố

Diện tích rừng và đất rừng điều chỉnh ra ngoài Quy hoạch Bảo vệ PTR

Loại rừng trước khi điều chỉnh Quy hoạch BV&PTR

Ghi chú

Đặc dụng

Phòng hộ

Sản xuất

Tổng cộng

141,85

7,01

8,05

126,79

1

Bình Xuyên

6,82

2,84

3,98

2

Lập Thạch

97,11

0,8

96,31

3

Sông Lô

6,51

0,55

5,96

4

Tam Đảo

22,95

4,17

2,44

16,34

5

TP. Phúc Yên

8,46

4,26

4,2

2.3. Diện tích rừng và đất rừng của các công trình, dự án phải điều chỉnh ra ngoài Quy hoạch Bảo vệ và phát triển rừng
Tổng diện tích rừng và đất rừng của 17 công trình, dự án phục vụ phát triển kinh tế - xã hội tại địa phương điều chỉnh đưa ra ngoài Quy hoạch Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Vĩnh Phúc đến năm 2025 là 141,85 ha, trong đó: đặc dụng là 7,01 ha; phòng hộ là 8,05 ha và sản xuất là 126,79 ha.
(Chi tiết có danh mục dự án, diện tích kèm theo)

Content:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch bảo vệ phát triển rừng tỉnh Vĩnh Phúc đến năm 2025 với các nội dung như sau:
1. Mục tiêu
Rà soát, điều chỉnh cục bộ diện tích rừng và đất rừng mà các chương trình, dự án quan trọng, cần thiết có sử dụng nhưng chưa phù hợp quy hoạch cần phải điều chỉnh ra ngoài Quy hoạch Bảo vệ & phát triển rừng tỉnh Vĩnh Phúc đến năm 2025 được UBND tỉnh Vĩnh Phúc phê duyệt tại Quyết định 770/QĐ-UBND ngày 04/4/2018 để tháo gỡ khó khăn, vướng mắc theo chỉ đạo của Quốc hội tại điểm d, khoản 1, Điều 2 Nghị quyết số 61/2022/QH15 ngày 16/6/2022.
2. Điều chỉnh Quy hoạch Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Vĩnh Phúc đến năm 2025
2.1. Diện tích rừng và đất rừng quy hoạch cho 3 loại rừng khi điều chỉnh Quy hoạch Bảo vệ và phát triển rừng
Tổng số dự án đầu tư quan trọng, cấp thiết phục vụ phát triển kinh tế - xã hội tại địa phương có điều chỉnh mục đích sử dụng rừng (nhưng chưa phù hợp với Quy hoạch), thực hiện trong năm 2023 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc là 17 dự án với tổng diện tích là 141,85 ha, trong đó rừng đặc dụng là 7,01 ha; rừng phòng hộ 8,05 ha và rừng sản xuất là 126,79 ha. Các dự án và diện tích trên đã được tích hợp trong Quy hoạch Lâm nghiệp quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050, Quy hoạch tỉnh Vĩnh Phúc thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050 đang trình cấp thẩm quyền phê duyệt. Việc điều chỉnh diện tích rừng và đất lâm nghiệp trên phù hợp với chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 được Thủ tướng Chính phủ giao tại Quyết định số 326/QĐ- TTg ngày 09/3/2022 cho tỉnh Vĩnh Phúc. Tổng diện tích rừng và đất rừng sau điều chỉnh là 27.992,25 ha, trong đó: Đất rừng đặc dụng là 15.089,69 ha (giảm 7,01 ha); Đất rừng phòng hộ 3.686,85 ha (giảm 8,05 ha) và Đất rừng sản xuất là 9.215,82 ha (giảm 126,79 ha). Cụ thể như sau:
Bảng 01: Quy mô diện tích điều chỉnh Quy hoạch Bảo vệ & phát triển rừng
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Loại đất loại rừng

Ghi chú

Tổng

Đặc dụng

Phòng hộ

Sản xuất

1

TTg giao tại Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày 9/3/2022 đến năm 2025

26.374,00

14.988,00

3.656,00

7.730,00

2

Trước khi điều chỉnh Quyết định số 770/QĐ-UBND ngày 04/4/2018

28.134,10

15.096,70

3.694,90

9.342,50

3

Sau khi điều chỉnh Quyết định số 770/QĐ-UBND ngày 04/4/2018

27.992,25

15.089,69

3.686,85

9.215,71

Trong đó: Diện tích điều chỉnh giảm so với Quyết định số 770/QĐ-UBND ngày 04/4/2018

141,85

7,01

8,05

126,79

4

Chênh lệch sau điều chỉnh so với chỉ tiêu được giao (3)-(1)

1.618,25

101,69

30,85

1.485,71

2.2. Thông tin về diện tích rừng và đất rừng điều chỉnh ra ngoài Quy hoạch Bảo vệ và phát triển rừng
Hiện trạng 141,85 ha diện tích rừng và đất rừng, gồm đặc dụng là 7,01 ha; phòng hộ 8,06 ha và sản xuất là 126,79 ha điều chỉnh đưa ra ngoài Quy hoạch Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Vĩnh Phúc đến năm 2025 thuộc các huyện, thành phố như sau:
Bảng 02: Diện tích rừng cần điều chỉnh Quy hoạch Bảo vệ & phát triển rừng phân theo chức năng
Đơn vị tính: ha

TT

Huyện, thành phố

Diện tích rừng và đất rừng điều chỉnh ra ngoài Quy hoạch Bảo vệ PTR

Loại rừng trước khi điều chỉnh Quy hoạch BV&PTR

Ghi chú

Đặc dụng

Phòng hộ

Sản xuất

Tổng cộng

141,85

7,01

8,05

126,79

1

Bình Xuyên

6,82

2,84

3,98

2

Lập Thạch

97,11

0,8

96,31

3

Sông Lô

6,51

0,55

5,96

4

Tam Đảo

22,95

4,17

2,44

16,34

5

TP. Phúc Yên

8,46

4,26

4,2

2.3. Diện tích rừng và đất rừng của các công trình, dự án phải điều chỉnh ra ngoài Quy hoạch Bảo vệ và phát triển rừng
Tổng diện tích rừng và đất rừng của 17 công trình, dự án phục vụ phát triển kinh tế - xã hội tại địa phương điều chỉnh đưa ra ngoài Quy hoạch Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Vĩnh Phúc đến năm 2025 là 141,85 ha, trong đó: đặc dụng là 7,01 ha; phòng hộ là 8,05 ha và sản xuất là 126,79 ha.
(Chi tiết có danh mục dự án, diện tích kèm theo)