Document: Điều 1 Quyết định 1963/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Tiên Phước Quảng Nam 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "08/06/2016", "sign_number": "1963/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "08/06/2016", "sign_number": "1963/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "08/06/2016", "sign_number": "1963/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "08/06/2016", "sign_number": "1963/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "08/06/2016", "sign_number": "1963/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1963/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Tiên Phước Quảng Nam 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích

Diện tích Phân theo đơn vị hành chính

TT Tiên Kỳ

Xã Tiên Phong

Xã Tiên Cẩm

Xã Tiên Hà

Xã Tiên Lãnh

Xã Tiên Lập

Xã Tiên An

Xã Tiên Thọ

Xã Tiên Mỹ

Xã Tiên Cảnh

Xã Tiên Hiệp

Xã Tiên Ngọc

Xã Tiên Sơn

Xã Tiên Lộc

Xã Tiên Châu

(1)

(2)

(3)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

I

LOẠI ĐẤT

1

Đất Nông nghiệp

NNP

41.444,98

596,60

1.706,82

1.555,54

3.573,86

6.731,24

2.412,28

2.316,69

2.423,53

1.833,14

3.317,30

3.580,13

4.375,70

2.110,25

1.177,61

3.734,30

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.513,51

125,67

158,45

129,56

170,59

178,63

124,63

108,83

233,92

208,02

339,17

157,57

103,50

179,50

120,59

174,88

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.728,63

106,42

99,41

82,87

84,63

124,79

84,37

92,36

132,25

144,66

269,58

101,06

86,29

106,35

96,72

116,87

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.083,72

54,78

97,43

60,46

394,12

211,66

95,12

144,72

138,12

112,39

167,51

159,89

82,23

123,56

68,44

173,29

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9.721,51

331,95

610,57

440,80

819,16

1.029,89

438,46

439,67

789,89

661,39

982,17

649,68

432,71

905,75

552,12

637,30

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

6.221,90

-

-

-

-

2.475,84

307,17

-

-

-

378,39

197,14

1.782,84

43,34

-

1.037,18

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

20.884,40

82,56

839,86

924,55

2.188,20

2.833,35

1.445,84

1.621,46

1.260,37

850,21

1.447,23

2.414,62

1.974,20

857,37

433,83

1.710,76

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

17,66

1,00

0,51

0,08

1,79

1,88

1,05

2,02

1,21

1,13

2,82

1,24

0,22

0,72

1,11

0,89

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

2,30

0,65

-

0,09

-

-

-

-

0,03

-

-

-

-

-

1,54

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.339,57

239,47

388,23

66,80

173,61

623,14

103,18

170,58

151,38

101,68

319,71

136,00

329,54

235,29

129,40

171,57

2.1

Đất quốc phòng

CQP

326,07

1,36

225,45

-

-

-

-

-

-

-

1,25

-

-

98,01

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

535,21

0,65

-

-

-

297,00

-

-

-

0,32

-

-

237,24

-

-

-

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

27,42

-

27,42

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,80

0,80

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

14,37

2,91

7,57

1,10

-

0,30

-

-

0,17

-

1,65

0,31

-

0,10

0,27

-

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

43,03

-

5,29

-

3,72

-

2,34

10,88

-

-

-

-

-

-

-

20,81

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện

DHT

807,34

81,59

55,29

24,04

45,10

125,48

29,85

47,66

62,08

40,49

103,17

48,24

21,75

48,79

38,86

34,95

2.7.1

Đất giao thông

DGT

581,09

68,25

50,13

22,90

36,43

51,71

26,28

31,73

40,12

31,94

73,18

28,90

19,55

35,41

30,83

33,73

2.7.2

Đất thủy lợi

DTL

96,95

11,50

4,41

0,55

8,26

0,82

3,38

8,90

8,60

8,13

18,88

5,16

2,02

12,95

2,27

1,12

2.7.3

Đất công trình năng lượng

DNL

124,40

1,23

0,07

0,16

0,22

72,28

0,14

7,02

12,21

0,06

10,74

14,13

0,14

0,20

5,72

0,08

2.7.4

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,39

0,13

0,06

0,06

0,17

0,06

0,05

0,01

0,17

0,18

0,23

0,05

0,02

0,15

0,03

0,02

2.7.5

Đất chợ

DCH

3,22

0,47

0,62

0,37

0,02

0,61

-

-

0,98

-

0,14

-

-

-

0,01

-

2.7.6

Đất công trình công cộng khác

DCK

0,29

0,01

-

-

-

-

-

-

-

0,18

-

-

0,02

0,08

-

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

15,73

-

0,20

0,17

-

-

-

-

-

0,24

4,01

-

-

11,11

-

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

4,77

-

-

-

-

-

-

-

0,06

-

4,71

-

-

-

-

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

6,00

-

-

-

6,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

507,53

-

43,16

16,29

39,28

27,99

29,36

33,77

52,35

34,42

68,48

30,78

12,84

35,12

43,19

40,51

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

75,03

75,03

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,05

3,04

0,26

0,62

0,61

0,41

0,80

0,47

0,38

1,14

0,55

0,24

0,44

0,23

0,46

0,40

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

81,01

21,68

5,30

1,92

3,32

3,95

3,03

3,80

3,04

4,97

7,76

3,24

2,96

7,38

4,66

4,00

2.14.1

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,37

3,78

-

-

-

-

-

-

0,10

0,28

-

0,04

-

0,17

-

2.14.2

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,41

0,25

-

-

-

-

-

-

-

-

0,16

-

-

-

-

2.14.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

6,07

3,43

0,21

0,25

0,13

0,30

0,14

0,12

0,28

0,14

0,43

0,02

0,27

0,13

0,13

0,09

2.14.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

41,78

5,47

1,48

1,46

2,49

2,15

2,10

2,39

2,64

2,80

5,05

3,00

1,78

4,51

2,27

2,19

2.14.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

28,37

8,75

3,61

0,21

0,70

1,50

0,80

1,29

0,02

1,75

2,11

0,18

0,91

2,57

2,26

1,71

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

5,04

2,02

-

-

-

0,20

0,50

0,35

0,54

0,49

0,19

0,75

-

-

-

2.16

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

62,56

5,02

3,45

8,00

0,99

10,31

2,37

0,38

0,73

6,72

2,53

0,14

2,27

12,00

0,95

6,71

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

24,43

1,80

-

-

-

1,27

-

16,94

-

0,04

1,38

-

-

-

3,00

2.18

Đất khu vui chơi giải trí cộng đồng

DKV

2,36

0,53

0,81

0,68

-

-

-

-

0,24

-

-

0,10

-

-

-

2.19

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

11,64

0,84

-

0,93

0,92

0,70

0,38

0,85

1,73

1,37

0,73

0,85

0,48

0,33

0,71

0,82

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

4,47

0,24

0,09

0,28

0,08

0,30

0,06

0,10

0,07

0,02

0,57

-

-

0,21

0,63

1,82

2.21

Đất sông ngoài, kênh, rạch, suối

SON

773,54

41,95

13,94

12,76

73,42

155,22

34,30

55,39

29,83

11,34

122,74

50,83

51,56

22,01

39,69

58,56

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,19

0,01

-

-

0,17

-

0,21

-

0,18

0,12

-

0,50

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

670,39

1,82

0,17

28,46

14,40

140,71

7,37

30,72

0,31

20,15

97,76

7,63

104,73

14,42

5,72

196,02

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Tiên Kỳ

Xã Tiên Phong

Xã Tiên Cẩm

Xã Tiên Hà

Xã Tiên Lãnh

Xã Tiên Lập

Xã Tiên An

Xã Tiên Thọ

Xã Tiên Mỹ

Xã Tiên Cảnh

Xã Tiên Hiệp

Xã Tiên Ngọc

Xã Tiên Sơn

Xã Tiên Lộc

Xã Tiên Châu

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất Nông nghiệp

NNP

100,13

28,06

17,49

0,51

8,82

6,80

2,00

2,11

2,96

2,17

6,64

4,71

3,33

10,30

3,21

1,02

1.1

Đất trồng lúa

LUA

19,11

5,61

0,96

0,30

-

2,00

0,73

0,31

1,76

2,00

0,30

2,44

2,00

0,30

-

0,40

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

13,05

4,87

-

0,30

-

2,00

0,38

-

-

0,30

0,16

2,44

2,00

0,20

-

0,40

1.2

Đất trồng cây HN khác

HNK

15,93

6,29

0,87

0,05

0,40

1,70

0,58

0,75

0,65

-

0,10

0,68

0,43

2,82

0,26

0,35

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

26,26

8,07

1,72

0,16

1,82

1,80

0,69

0,80

0,47

0,17

4,94

0,77

0,70

1,93

1,95

0,27

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

38,83

8,09

13,94

-

6,60

1,30

-

0,25

0,08

-

1,30

0,82

0,20

5,25

1,00

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5,21

1,67

2,10

0,04

-

-

0,16

-

0,17

0,21

0,20

0,06

0,02

0,53

0,05

-

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,23

0,10

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,13

-

-

2.1.1

Đất giao thông

DGT

0,23

0,10

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,13

-

-

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,17

-

0,20

0,04

-

-

0,12

-

0,14

-

0,20

-

0,02

0,40

0,05

-

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

1,55

1,55

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,29

-

-

-

-

-

0,02

-

-

0,21

-

0,06

-

-

-

-

2.5.1

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,06

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,06

-

-

-

-

2.5.2

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,23

-

-

-

-

-

0,02

-

-

0,21

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất sông ngoài, kênh, rạch, suối

SON

1,97

0,02

1,90

-

-

-

0,02

-

0,03

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2,50

-

0,50

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2,00

-

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích

Diện tích Phân theo đơn vị hành chính

TT Tiên Kỳ

Xã Tiên Phong

Xã Tiên Cẩm

Xã Tiên Hà

Xã TiênLãnh

Xã Tiên Lập

Xã Tiên An

Xã Tiên Thọ

Xã Tiên Mỹ

Xã Tiên Cảnh

Xã Tiên Hiệp

Xã Tiên Ngọc

Xã Tiên Sơn

Xã Tiên Lộc

Xã Tiên Châu

1

Đất Nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

110,05

30,96

18,09

1,91

9,07

7,50

2,35

2,43

3,41

2,67

7,04

5,21

3,73

10,65

3,61

1,42

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

19,11

5,61

0,96

0,30

-

2,00

0,73

0,31

1,76

2,00

0,30

2,44

2,00

0,30

-

0,40

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

13,05

4,87

-

0,30

-

2,00

0,38

-

-

0,30

0,16

2,44

2,00

0,20

-

0,40

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

19,55

6,99

1,12

0,25

0,50

1,90

0,78

0,87

0,95

0,30

0,30

0,98

0,63

2,97

0,46

0,55

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

32,56

10,27

2,07

1,36

1,97

2,30

0,84

1,00

0,62

0,37

5,14

0,97

0,90

2,13

2,15

0,47

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

38,83

8,09

13,94

-

6,60

1,30

-

0,25

0,08

-

1,30

0,82

0,20

5,25

1,00

-

2

Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp

PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,05

0,02

-

-

-

-

-

-

0,03

-

-

-

-

-

-

-

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Tiên Kỳ

Xã Tiên Phong

Xã Tiên Sơn

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(17)

1

Đất Nông nghiệp

NNP

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3,00

0,50

0,50

2,00

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện

DHT

0,50

-

0,50

-

-

Đất thủy lợi

DTL

0,50

-

0,50

-

2.2

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2,00

-

-

2,00

2.3

Đất khu vui chơi giải trí cộng đồng

DKV

0,50

0,50

-

-

Content:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích

Diện tích Phân theo đơn vị hành chính

TT Tiên Kỳ

Xã Tiên Phong

Xã Tiên Cẩm

Xã Tiên Hà

Xã Tiên Lãnh

Xã Tiên Lập

Xã Tiên An

Xã Tiên Thọ

Xã Tiên Mỹ

Xã Tiên Cảnh

Xã Tiên Hiệp

Xã Tiên Ngọc

Xã Tiên Sơn

Xã Tiên Lộc

Xã Tiên Châu

(1)

(2)

(3)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

I

LOẠI ĐẤT

1

Đất Nông nghiệp

NNP

41.444,98

596,60

1.706,82

1.555,54

3.573,86

6.731,24

2.412,28

2.316,69

2.423,53

1.833,14

3.317,30

3.580,13

4.375,70

2.110,25

1.177,61

3.734,30

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.513,51

125,67

158,45

129,56

170,59

178,63

124,63

108,83

233,92

208,02

339,17

157,57

103,50

179,50

120,59

174,88

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.728,63

106,42

99,41

82,87

84,63

124,79

84,37

92,36

132,25

144,66

269,58

101,06

86,29

106,35

96,72

116,87

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.083,72

54,78

97,43

60,46

394,12

211,66

95,12

144,72

138,12

112,39

167,51

159,89

82,23

123,56

68,44

173,29

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9.721,51

331,95

610,57

440,80

819,16

1.029,89

438,46

439,67

789,89

661,39

982,17

649,68

432,71

905,75

552,12

637,30

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

6.221,90

-

-

-

-

2.475,84

307,17

-

-

-

378,39

197,14

1.782,84

43,34

-

1.037,18

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

20.884,40

82,56

839,86

924,55

2.188,20

2.833,35

1.445,84

1.621,46

1.260,37

850,21

1.447,23

2.414,62

1.974,20

857,37

433,83

1.710,76

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

17,66

1,00

0,51

0,08

1,79

1,88

1,05

2,02

1,21

1,13

2,82

1,24

0,22

0,72

1,11

0,89

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

2,30

0,65

-

0,09

-

-

-

-

0,03

-

-

-

-

-

1,54

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.339,57

239,47

388,23

66,80

173,61

623,14

103,18

170,58

151,38

101,68

319,71

136,00

329,54

235,29

129,40

171,57

2.1

Đất quốc phòng

CQP

326,07

1,36

225,45

-

-

-

-

-

-

-

1,25

-

-

98,01

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

535,21

0,65

-

-

-

297,00

-

-

-

0,32

-

-

237,24

-

-

-

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

27,42

-

27,42

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,80

0,80

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

14,37

2,91

7,57

1,10

-

0,30

-

-

0,17

-

1,65

0,31

-

0,10

0,27

-

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

43,03

-

5,29

-

3,72

-

2,34

10,88

-

-

-

-

-

-

-

20,81

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện

DHT

807,34

81,59

55,29

24,04

45,10

125,48

29,85

47,66

62,08

40,49

103,17

48,24

21,75

48,79

38,86

34,95

2.7.1

Đất giao thông

DGT

581,09

68,25

50,13

22,90

36,43

51,71

26,28

31,73

40,12

31,94

73,18

28,90

19,55

35,41

30,83

33,73

2.7.2

Đất thủy lợi

DTL

96,95

11,50

4,41

0,55

8,26

0,82

3,38

8,90

8,60

8,13

18,88

5,16

2,02

12,95

2,27

1,12

2.7.3

Đất công trình năng lượng

DNL

124,40

1,23

0,07

0,16

0,22

72,28

0,14

7,02

12,21

0,06

10,74

14,13

0,14

0,20

5,72

0,08

2.7.4

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,39

0,13

0,06

0,06

0,17

0,06

0,05

0,01

0,17

0,18

0,23

0,05

0,02

0,15

0,03

0,02

2.7.5

Đất chợ

DCH

3,22

0,47

0,62

0,37

0,02

0,61

-

-

0,98

-

0,14

-

-

-

0,01

-

2.7.6

Đất công trình công cộng khác

DCK

0,29

0,01

-

-

-

-

-

-

-

0,18

-

-

0,02

0,08

-

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

15,73

-

0,20

0,17

-

-

-

-

-

0,24

4,01

-

-

11,11

-

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

4,77

-

-

-

-

-

-

-

0,06

-

4,71

-

-

-

-

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

6,00

-

-

-

6,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

507,53

-

43,16

16,29

39,28

27,99

29,36

33,77

52,35

34,42

68,48

30,78

12,84

35,12

43,19

40,51

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

75,03

75,03

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,05

3,04

0,26

0,62

0,61

0,41

0,80

0,47

0,38

1,14

0,55

0,24

0,44

0,23

0,46

0,40

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

81,01

21,68

5,30

1,92

3,32

3,95

3,03

3,80

3,04

4,97

7,76

3,24

2,96

7,38

4,66

4,00

2.14.1

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,37

3,78

-

-

-

-

-

-

0,10

0,28

-

0,04

-

0,17

-

2.14.2

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,41

0,25

-

-

-

-

-

-

-

-

0,16

-

-

-

-

2.14.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

6,07

3,43

0,21

0,25

0,13

0,30

0,14

0,12

0,28

0,14

0,43

0,02

0,27

0,13

0,13

0,09

2.14.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

41,78

5,47

1,48

1,46

2,49

2,15

2,10

2,39

2,64

2,80

5,05

3,00

1,78

4,51

2,27

2,19

2.14.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

28,37

8,75

3,61

0,21

0,70

1,50

0,80

1,29

0,02

1,75

2,11

0,18

0,91

2,57

2,26

1,71

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

5,04

2,02

-

-

-

0,20

0,50

0,35

0,54

0,49

0,19

0,75

-

-

-

2.16

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

62,56

5,02

3,45

8,00

0,99

10,31

2,37

0,38

0,73

6,72

2,53

0,14

2,27

12,00

0,95

6,71

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

24,43

1,80

-

-

-

1,27

-

16,94

-

0,04

1,38

-

-

-

3,00

2.18

Đất khu vui chơi giải trí cộng đồng

DKV

2,36

0,53

0,81

0,68

-

-

-

-

0,24

-

-

0,10

-

-

-

2.19

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

11,64

0,84

-

0,93

0,92

0,70

0,38

0,85

1,73

1,37

0,73

0,85

0,48

0,33

0,71

0,82

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

4,47

0,24

0,09

0,28

0,08

0,30

0,06

0,10

0,07

0,02

0,57

-

-

0,21

0,63

1,82

2.21

Đất sông ngoài, kênh, rạch, suối

SON

773,54

41,95

13,94

12,76

73,42

155,22

34,30

55,39

29,83

11,34

122,74

50,83

51,56

22,01

39,69

58,56

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,19

0,01

-

-

0,17

-

0,21

-

0,18

0,12

-

0,50

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

670,39

1,82

0,17

28,46

14,40

140,71

7,37

30,72

0,31

20,15

97,76

7,63

104,73

14,42

5,72

196,02

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Tiên Kỳ

Xã Tiên Phong

Xã Tiên Cẩm

Xã Tiên Hà

Xã Tiên Lãnh

Xã Tiên Lập

Xã Tiên An

Xã Tiên Thọ

Xã Tiên Mỹ

Xã Tiên Cảnh

Xã Tiên Hiệp

Xã Tiên Ngọc

Xã Tiên Sơn

Xã Tiên Lộc

Xã Tiên Châu

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất Nông nghiệp

NNP

100,13

28,06

17,49

0,51

8,82

6,80

2,00

2,11

2,96

2,17

6,64

4,71

3,33

10,30

3,21

1,02

1.1

Đất trồng lúa

LUA

19,11

5,61

0,96

0,30

-

2,00

0,73

0,31

1,76

2,00

0,30

2,44

2,00

0,30

-

0,40

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

13,05

4,87

-

0,30

-

2,00

0,38

-

-

0,30

0,16

2,44

2,00

0,20

-

0,40

1.2

Đất trồng cây HN khác

HNK

15,93

6,29

0,87

0,05

0,40

1,70

0,58

0,75

0,65

-

0,10

0,68

0,43

2,82

0,26

0,35

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

26,26

8,07

1,72

0,16

1,82

1,80

0,69

0,80

0,47

0,17

4,94

0,77

0,70

1,93

1,95

0,27

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

38,83

8,09

13,94

-

6,60

1,30

-

0,25

0,08

-

1,30

0,82

0,20

5,25

1,00

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5,21

1,67

2,10

0,04

-

-

0,16

-

0,17

0,21

0,20

0,06

0,02

0,53

0,05

-

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,23

0,10

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,13

-

-

2.1.1

Đất giao thông

DGT

0,23

0,10

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,13

-

-

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,17

-

0,20

0,04

-

-

0,12

-

0,14

-

0,20

-

0,02

0,40

0,05

-

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

1,55

1,55

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,29

-

-

-

-

-

0,02

-

-

0,21

-

0,06

-

-

-

-

2.5.1

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,06

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,06

-

-

-

-

2.5.2

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,23

-

-

-

-

-

0,02

-

-

0,21

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất sông ngoài, kênh, rạch, suối

SON

1,97

0,02

1,90

-

-

-

0,02

-

0,03

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2,50

-

0,50

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2,00

-

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích

Diện tích Phân theo đơn vị hành chính

TT Tiên Kỳ

Xã Tiên Phong

Xã Tiên Cẩm

Xã Tiên Hà

Xã TiênLãnh

Xã Tiên Lập

Xã Tiên An

Xã Tiên Thọ

Xã Tiên Mỹ

Xã Tiên Cảnh

Xã Tiên Hiệp

Xã Tiên Ngọc

Xã Tiên Sơn

Xã Tiên Lộc

Xã Tiên Châu

1

Đất Nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

110,05

30,96

18,09

1,91

9,07

7,50

2,35

2,43

3,41

2,67

7,04

5,21

3,73

10,65

3,61

1,42

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

19,11

5,61

0,96

0,30

-

2,00

0,73

0,31

1,76

2,00

0,30

2,44

2,00

0,30

-

0,40

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

13,05

4,87

-

0,30

-

2,00

0,38

-

-

0,30

0,16

2,44

2,00

0,20

-

0,40

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

19,55

6,99

1,12

0,25

0,50

1,90

0,78

0,87

0,95

0,30

0,30

0,98

0,63

2,97

0,46

0,55

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

32,56

10,27

2,07

1,36

1,97

2,30

0,84

1,00

0,62

0,37

5,14

0,97

0,90

2,13

2,15

0,47

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

38,83

8,09

13,94

-

6,60

1,30

-

0,25

0,08

-

1,30

0,82

0,20

5,25

1,00

-

2

Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp

PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,05

0,02

-

-

-

-

-

-

0,03

-

-

-

-

-

-

-

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Tiên Kỳ

Xã Tiên Phong

Xã Tiên Sơn

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(17)

1

Đất Nông nghiệp

NNP

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3,00

0,50

0,50

2,00

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện

DHT

0,50

-

0,50

-

-

Đất thủy lợi

DTL

0,50

-

0,50

-

2.2

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2,00

-

-

2,00

2.3

Đất khu vui chơi giải trí cộng đồng

DKV

0,50

0,50

-

-