Document: Khoản 2 Điều 2 Quyết định 41/2022/QĐ-UBND định mức đất ở đất nông nghiệp cho hộ dân tộc thiểu số nghèo Cao Bằng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "30/12/2022", "sign_number": "41/2022/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Xuân Ánh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "30/12/2022", "sign_number": "41/2022/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Xuân Ánh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "30/12/2022", "sign_number": "41/2022/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Xuân Ánh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "30/12/2022", "sign_number": "41/2022/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Xuân Ánh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "30/12/2022", "sign_number": "41/2022/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Xuân Ánh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Quyết định 41/2022/QĐ-UBND định mức đất ở đất nông nghiệp cho hộ dân tộc thiểu số nghèo Cao Bằng

Điều 2. Định mức đất ở, định mức bình quân đất nông nghiệp
...
2. Định mức bình quân đất nông nghiệp
Định mức bình quân đất nông nghiệp của hộ gia đình = số nhân khẩu của hộ x 590m2 (590m2 là định mức diện tích bình quân đất chuyên trồng lúa của 01 nhân khẩu)
Hệ số quy đổi từ các loại đất nông nghiệp sang diện tích đất chuyên trồng lúa như sau:
- Đất chuyên trồng lúa: hệ số 1,0
- Đất trồng lúa nước còn lại: hệ số 1,11
- Đất trồng cây hàng năm khác: 1,25
- Đất trồng cây lâu năm: 1,50
- Đất trồng rừng sản xuất: 8,48
* Công thức quy đổi như sau:

Diện tích đất quy đổi ra đất chuyên trồng lúa

=

Diện tích của loại đất

= ….. m2

Hệ số của loại đất

* Tổng diện tích đất nông nghiệp quy đổi ra diện tích đất chuyên trồng lúa của hộ gia đình:

Tổng diện tích đất nông nghiệp quy đổi ra diện tích đất chuyên trồng lúa của hộ gia đình

=

Diện tích đất chuyên trồng lúa

+

Diện tích đất trồng lúa khác quy đổi ra đất chuyên trồng lúa

+

Diện tích đất trồng cây hàng năm khác quy đổi ra đất chuyên trồng lúa

+

Diện tích đất trồng cây lâu năm quy đổi ra đất chuyên trồng lúa

+

Diện tích đất trồng rừng sản xuất quy đổi ra đất chuyên trồng lúa

Content:
Định mức bình quân đất nông nghiệp
Định mức bình quân đất nông nghiệp của hộ gia đình = số nhân khẩu của hộ x 590m2 (590m2 là định mức diện tích bình quân đất chuyên trồng lúa của 01 nhân khẩu)
Hệ số quy đổi từ các loại đất nông nghiệp sang diện tích đất chuyên trồng lúa như sau:
- Đất chuyên trồng lúa: hệ số 1,0
- Đất trồng lúa nước còn lại: hệ số 1,11
- Đất trồng cây hàng năm khác: 1,25
- Đất trồng cây lâu năm: 1,50
- Đất trồng rừng sản xuất: 8,48
* Công thức quy đổi như sau:

Diện tích đất quy đổi ra đất chuyên trồng lúa

=

Diện tích của loại đất

= ….. m2

Hệ số của loại đất

* Tổng diện tích đất nông nghiệp quy đổi ra diện tích đất chuyên trồng lúa của hộ gia đình:

Tổng diện tích đất nông nghiệp quy đổi ra diện tích đất chuyên trồng lúa của hộ gia đình

=

Diện tích đất chuyên trồng lúa

+

Diện tích đất trồng lúa khác quy đổi ra đất chuyên trồng lúa

+

Diện tích đất trồng cây hàng năm khác quy đổi ra đất chuyên trồng lúa

+

Diện tích đất trồng cây lâu năm quy đổi ra đất chuyên trồng lúa

+

Diện tích đất trồng rừng sản xuất quy đổi ra đất chuyên trồng lúa