Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 414/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Nam Đàn Nghệ An 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "18/05/2016", "sign_number": "414/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "18/05/2016", "sign_number": "414/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "18/05/2016", "sign_number": "414/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "18/05/2016", "sign_number": "414/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "18/05/2016", "sign_number": "414/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 414/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Nam Đàn Nghệ An 2016

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Nam Đàn với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3.198,32

7,89

132,56

134,76

402,74

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.088,61

20,01

69,87

141,75

344,41

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

3.095,14

365,04

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

3.997,70

798,20

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

686,93

1,44

29,64

72,34

21,80

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

132,80

0,11

5,33

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.397,19

132,28

214,15

295,84

545,53

2.1

Đất quốc phòng

CQP

177,97

0,49

2.2

Đất an ninh

CAN

67,02

3,77

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

73,75

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

23,71

2,69

0,98

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

56,95

0,14

0,09

1,84

2,79

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.124,19

40,04

60,21

159,93

189,68

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

37,67

0,38

0,42

1,38

0,32

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

13,75

5,36

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

981,44

25,14

56,01

64,03

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

39,83

39,83

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

30,02

4,16

0,32

0,70

2,58

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,99

0,06

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

19,06

0,12

0,80

1,91

0,32

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

318,82

2,97

11,06

15,59

27,85

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

91,12

0,19

0,73

1,21

3,18

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

30,87

0,29

0,61

1,18

2,45

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

30,17

0,08

0,92

1,40

1,31

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.191,29

37,68

113,56

54,69

237,47

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

86,57

0,29

6,72

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

657,24

4,14

67,40

15,07

74,36

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất Khu kinh tế *

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

187,58

187,58

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Kim Liên

Nam Anh

Nam Cát

Nam Cường

Nam Giang

Nam Hưng

Nam Kim

Nam Lĩnh

Nam Lộc

Nam Nghĩa

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1.518,62

1.281,77

686,85

735,54

1.195,56

2.146,36

1.969,75

1.076,29

1.527,02

1.224,10

1.102,66

1.018,83

470,53

443,25

845,44

1.830,65

1.637,09

868,97

1.293,78

957,55

689,29

502,45

358,23

113,48

388,36

192,22

702,24

369,17

205,22

159,98

689,29

449,25

356,74

103,98

324,52

190,20

610,59

369,17

205,12

159,41

89,52

67,78

25,48

268,75

48,17

182,67

97,71

95,91

299,35

134,80

159,99

96,04

41,33

59,95

72,62

287,88

302,49

125,91

95,98

157,97

47,39

230,85

195,08

246,34

347,96

170,43

328,65

141,47

-2,70

89,57

99,38

860,65

162,80

54,05

317,08

336,33

112,27

32,14

33,88

1,07

39,21

21,54

15,03

51,97

11,34

21,44

6,90

11,61

2,62

39,35

8,36

1,53

36,16

5,56

406,86

252,74

209,81

226,81

344,33

302,00

331,86

204,07

221,43

239,98

47,22

11,67

2,51

17,51

44,66

12,97

2,55

1,63

0,13

0,07

2,91

0,96

0,48

17,48

26,56

0,10

0,04

0,64

0,08

239,45

115,11

144,93

71,49

149,28

194,45

221,83

121,57

97,39

164,25

19,41

9,71

2,11

0,80

0,53

4,26

0,54

79,11

55,53

44,91

36,23

46,66

22,71

50,12

53,00

31,56

29,76

2,17

0,41

0,61

0,38

1,52

0,88

1,31

6,83

0,48

0,47

0,10

1,11

0,11

0,05

1,70

6,24

1,75

0,14

1,24

1,33

0,37

19,26

10,23

8,44

15,44

8,66

15,28

11,86

6,63

28,53

10,04

29,82

1,89

4,59

0,94

1,71

0,74

0,89

0,98

1,20

1,04

1,04

1,24

0,57

1,15

7,79

0,72

2,13

0,76

1,33

1,95

0,28

0,14

17,77

11,70

3,96

84,95

16,53

22,90

33,28

54,96

12,42

1,25

4,87

14,68

11,05

2,76

4,15

11,57

4,08

3,67

9,10

10,20

6,51

65,48

5,79

13,71

0,80

3,25

11,81

26,57

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Nam Phúc

Nam Tân

Nam Thái

Nam Thanh

Nam Thượng

Nam Trung

Nam Xuân

Vân Diên

Xuân Hòa

Xuân Lâm

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

455,91

1.183,88

1.16635

2.226,99

728,31

854,69

1.252,15

1,358,29

652,14

932,91

349,16

837,60

909,03

1.779,75

478,79

564,23

963,93

955,16

445,40

716,02

238,36

121,42

236,96

596,20

98,85

330,70

316,25

439,45

324,16

433,22

238,36

118,71

220,47

436,28

97,40

229,16

316,25

349,31

283,59

433,22

75,66

185,90

68,64

244,34

134,26

163,87

101,33

31,32

39,80

165,11

25,02

89,03

228,23

211,78

45,50

53,65

160,78

152,83

53,21

92,38

306,24

78,02

405,06

94,87

137,74

105,58

262,76

310,26

98,33

335,21

170,20

10,12

29,02

33,31

12,11

6,81

16,01

38,43

22,47

28,23

25,31

0,41

1,11

0,17

11,93

1,15

103,58

229,46

242,56

417,54

227,87

247,34

216,73

381,60

195,19

207,63

23,62

36,74

7,53

43,03

3,71

3,96

43,23

19,09

10,00

0,03

1,60

0,18

0,10

0,11

0,67

0,09

0,39

0,07

0,99

0,05

0,03

0,68

0,54

56,53

70,05

103,64

236,98

42,47

92,73

137,83

196,89

102,45

115,01

3,77

0,08

0,09

1,01

0,50

0,57

0,15

0,03

20,45

24,07

37,50

44,99

20,81

36,99

44,03

65,33

52,66

39,84

0,18

0,99

0,58

0,70

0,38

0,37

0,59

2,25

0,83

0,33

1,68

0,37

0,20

0,40

0,96

1,21

6,87

11,30

18,02

5,07

6,40

10,90

15,71

20,84

8,72

23,15

1,04

27,39

7,62

2,50

7,58

2,44

0,73

0,68

0,95

1,24

0,49

1,28

0,88

5,72

2,78

1,03

1,80

0,31

2,09

0,27

3,04

0,69

2,22

0,94

12,86

116,93

4,83

35,95

157,00

97,20

8,36

29,25

15,67

11,37

2,63

2,94

1,91

0,94

4,04

9,02

3,17

116,82

14,76

29,70

21,65

43,12

71,49

21,53

11,55

9,26

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2016:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Nam Đàn

Hồng Long

Hùng Tiến

Khánh Sơn

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ (6) +…

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp

NNP

172,43

7,54

1,60

3,40

10,71

1.1

Đất trồng lúa

LUA

90,61

4,74

0,55

0,88

1,74

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

90,61

4,74

0,55

0,88

1,74

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

44,83

1,83

2,00

2,76

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

18,89

0,50

0,56

0,52

6,08

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,40

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

11,30

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

6,40

0,47

0,49

0,13

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7,01

0,57

0,40

0,08

0,47

2.1

Đất quốc phòng

CQP

72

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,06

0,06

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,26

0,19

0,06

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

5,10

0,40

0,35

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,21

0,08

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,38

0,38

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Kim Liên

Nam Anh

Nam Cát

Nam Cường

Nam Giang

Nam Hưng

Nam Kim

Nam Lĩnh

Nam Lộc

Nam Nghĩa

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

12,78

5,14

9,66

7,23

13,34

2,76

2,34

3,58

3,52

7,62

8,33

1,77

5,83

1,31

11,30

0,43

1,21

1,95

3,00

2,92

8,33

1,77

5,83

1,31

11,30

0,43

1,21

1,95

3,00

2,92

1,23

2,72

1,20

5,40

1,02

0,01

0,61

0,96

3,92

0,52

0,52

0,52

0,52

0,52

0,92

0,52

0,52

0,52

0,65

0,40

2,70

1,00

0,13

2,11

0,50

0,15

0,13

0,71

0,44

0,39

0,48

0,97

0,10

0,82

0,21

0,71

0,44

0,39

0,35

0,76

0,10

0,82

0,13

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Nam Phúc

Nam Tân

Nam Thái

Nam Thanh

Nam Thượng

Nam Trung

Nam Xuân

Vân Diên

Xuân Hòa

Xuân Lâm

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

3,69

2,02

19,33

10,31

1,57

1,02

3,65

33,29

4,59

1,74

0,80

0,50

11,40

1,85

1,05

0,50

0,90

23,42

3,12

1,11

0,80

0,50

11,40

1,85

1,05

0,50

0,90

23,42

3,12

1,11

2,16

0,76

3,56

2,66

2,23

9,35

0,39

0,06

0,58

0,76

0,52

0,52

0,52

0,52

0,52

0,52

0,52

0,52

2,45

5,15

0,15

1,40

0,13

0,56

0,05

1,58

0,80

0,78

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Nam Đàn

Hồng Long

Hùng Tiến

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+ …

(5)

(6)

(7)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

200,38

8,06

2,05

3,40

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

104,03

5,26

0,55

0,88

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

104,03

5,26

0,55

0,88

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

59,36

1,83

0,45

2,00

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

18,89

0,50

0,56

0,52

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

0,40

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

11,30

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

6,40

0,47

0,49

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,81

0,08

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Khánh Sơn

Kim Liên

Nam Anh

Nam Cát

Nam Cường

Nam Giang

Nam Hưng

Nam Kim

Nam Lĩnh

Nam Lộc

Nam Nghĩa

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

10,71

25,71

5,60

9,66

7,23

14,49

2,76

2,34

3,58

3,52

7,62

1,74

21,08

1,77

5,83

1,31

11,45

0,43

1,21

1,95

3,00

2,92

1,74

21,08

1,77

5,83

1,31

11,45

0,43

1,21

1,95

3,00

2,92

2,76

1,41

3,18

1,20

5,40

2,02

0,01

0,61

0,96

3,92

6,08

0,52

0,52

0,52

0,52

0,52

0,92

0,52

0,52

0,52

0,65

0,40

2,70

1,00

0,13

0,13

2,11

0,50

0,15

0,13

0,21

0,13

0,40

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Nam Phúc

Nam Tân

Nam Thái

Nam Thanh

Nam Thượng

Nam Trung

Nam Xuân

Vân Diên

Xuân Hòa

Xuân Lâm

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

3,69

2,39

29,80

10,41

1,57

1,02

3,65

34,79

4,59

1,74

0,80

0,50

11,40

1,85

1,05

0,50

0,90

23,42

3,12

1,11

0,80

0,50

11,40

1,85

1,05

0,50

0,90

23,42

3,12

1,11

2,16

1,13

14,03

2,76

2,23

10,85

0,39

0,06

0,58

0,76

0,52

0,52

0,52

0,52

0,52

0,52

0,52

0,52

2,45

5,15

0,15

1,40

0,13

0,56

0,05

0,80

0,12

0,07

Content:
3.198,32

7,89

132,56

134,76

402,74

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.088,61

20,01

69,87

141,75

344,41

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

3.095,14

365,04

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

3.997,70

798,20

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

686,93

1,44

29,64

72,34

21,80

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

132,80

0,11

5,33

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.397,19

132,28

214,15

295,84

545,53

2.1

Đất quốc phòng

CQP

177,97

0,49

2.2

Đất an ninh

CAN

67,02

3,77

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

73,75

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

23,71

2,69

0,98

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

56,95

0,14

0,09

1,84

2,79

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.124,19

40,04

60,21

159,93

189,68

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

37,67

0,38

0,42

1,38

0,32

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

13,75

5,36

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

981,44

25,14

56,01

64,03

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

39,83

39,83

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

30,02

4,16

0,32

0,70

2,58

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,99

0,06

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

19,06

0,12

0,80

1,91

0,32

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

318,82

2,97

11,06

15,59

27,85

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

91,12

0,19

0,73

1,21

3,18

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

30,87

0,29

0,61

1,18

2,45

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

30,17

0,08

0,92

1,40

1,31

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.191,29

37,68

113,56

54,69

237,47

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

86,57

0,29

6,72

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

657,24

4,14

67,40

15,07

74,36

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất Khu kinh tế *

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

187,58

187,58

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Kim Liên

Nam Anh

Nam Cát

Nam Cường

Nam Giang

Nam Hưng

Nam Kim

Nam Lĩnh

Nam Lộc

Nam Nghĩa

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1.518,62

1.281,77

686,85

735,54

1.195,56

2.146,36

1.969,75

1.076,29

1.527,02

1.224,10

1.102,66

1.018,83

470,53

443,25

845,44

1.830,65

1.637,09

868,97

1.293,78

957,55

689,29

502,45

358,23

113,48

388,36

192,22

702,24

369,17

205,22

159,98

689,29

449,25

356,74

103,98

324,52

190,20

610,59

369,17

205,12

159,41

89,52

67,78

25,48

268,75

48,17

182,67

97,71

95,91

299,35

134,80

159,99

96,04

41,33

59,95

72,62

287,88

302,49

125,91

95,98

157,97

47,39

230,85

195,08

246,34

347,96

170,43

328,65

141,47

-2,70

89,57

99,38

860,65

162,80

54,05

317,08

336,33

112,27

32,14

33,88

1,07

39,21

21,54

15,03

51,97

11,34

21,44

6,90

11,61

2,62

39,35

8,36

1,53

36,16

5,56

406,86

252,74

209,81

226,81

344,33

302,00

331,86

204,07

221,43

239,98

47,22

11,67

2,51

17,51

44,66

12,97

2,55

1,63

0,13

0,07

2,91

0,96

0,48

17,48

26,56

0,10

0,04

0,64

0,08

239,45

115,11

144,93

71,49

149,28

194,45

221,83

121,57

97,39

164,25

19,41

9,71

2,11

0,80

0,53

4,26

0,54

79,11

55,53

44,91

36,23

46,66

22,71

50,12

53,00

31,56

29,76

2,17

0,41

0,61

0,38

1,52

0,88

1,31

6,83

0,48

0,47

0,10

1,11

0,11

0,05

1,70

6,24

1,75

0,14

1,24

1,33

0,37

19,26

10,23

8,44

15,44

8,66

15,28

11,86

6,63

28,53

10,04

29,82

1,89

4,59

0,94

1,71

0,74

0,89

0,98

1,20

1,04

1,04

1,24

0,57

1,15

7,79

0,72

2,13

0,76

1,33

1,95

0,28

0,14

17,77

11,70

3,96

84,95

16,53

22,90

33,28

54,96

12,42

1,25

4,87

14,68

11,05

2,76

4,15

11,57

4,08

3,67

9,10

10,20

6,51

65,48

5,79

13,71

0,80

3,25

11,81

26,57

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Nam Phúc

Nam Tân

Nam Thái

Nam Thanh

Nam Thượng

Nam Trung

Nam Xuân

Vân Diên

Xuân Hòa

Xuân Lâm

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

455,91

1.183,88

1.16635

2.226,99

728,31

854,69

1.252,15

1,358,29

652,14

932,91

349,16

837,60

909,03

1.779,75

478,79

564,23

963,93

955,16

445,40

716,02

238,36

121,42

236,96

596,20

98,85

330,70

316,25

439,45

324,16

433,22

238,36

118,71

220,47

436,28

97,40

229,16

316,25

349,31

283,59

433,22

75,66

185,90

68,64

244,34

134,26

163,87

101,33

31,32

39,80

165,11

25,02

89,03

228,23

211,78

45,50

53,65

160,78

152,83

53,21

92,38

306,24

78,02

405,06

94,87

137,74

105,58

262,76

310,26

98,33

335,21

170,20

10,12

29,02

33,31

12,11

6,81

16,01

38,43

22,47

28,23

25,31

0,41

1,11

0,17

11,93

1,15

103,58

229,46

242,56

417,54

227,87

247,34

216,73

381,60

195,19

207,63

23,62

36,74

7,53

43,03

3,71

3,96

43,23

19,09

10,00

0,03

1,60

0,18

0,10

0,11

0,67

0,09

0,39

0,07

0,99

0,05

0,03

0,68

0,54

56,53

70,05

103,64

236,98

42,47

92,73

137,83

196,89

102,45

115,01

3,77

0,08

0,09

1,01

0,50

0,57

0,15

0,03

20,45

24,07

37,50

44,99

20,81

36,99

44,03

65,33

52,66

39,84

0,18

0,99

0,58

0,70

0,38

0,37

0,59

2,25

0,83

0,33

1,68

0,37

0,20

0,40

0,96

1,21

6,87

11,30

18,02

5,07

6,40

10,90

15,71

20,84

8,72

23,15

1,04

27,39

7,62

2,50

7,58

2,44

0,73

0,68

0,95

1,24

0,49

1,28

0,88

5,72

2,78

1,03

1,80

0,31

2,09

0,27

3,04

0,69

2,22

0,94

12,86

116,93

4,83

35,95

157,00

97,20

8,36

29,25

15,67

11,37

2,63

2,94

1,91

0,94

4,04

9,02

3,17

116,82

14,76

29,70

21,65

43,12

71,49

21,53

11,55

9,26

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2016:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Nam Đàn

Hồng Long

Hùng Tiến

Khánh Sơn

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ (6) +…

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp

NNP

172,43

7,54

1,60

3,40

10,71

1.1

Đất trồng lúa

LUA

90,61

4,74

0,55

0,88

1,74

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

90,61

4,74

0,55

0,88

1,74

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

44,83

1,83

2,00

2,76

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

18,89

0,50

0,56

0,52

6,08

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,40

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

11,30

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

6,40

0,47

0,49

0,13

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7,01

0,57

0,40

0,08

0,47

2.1

Đất quốc phòng

CQP

72

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,06

0,06

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,26

0,19

0,06

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

5,10

0,40

0,35

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,21

0,08

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,38

0,38

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Kim Liên

Nam Anh

Nam Cát

Nam Cường

Nam Giang

Nam Hưng

Nam Kim

Nam Lĩnh

Nam Lộc

Nam Nghĩa

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

12,78

5,14

9,66

7,23

13,34

2,76

2,34

3,58

3,52

7,62

8,33

1,77

5,83

1,31

11,30

0,43

1,21

1,95

3,00

2,92

8,33

1,77

5,83

1,31

11,30

0,43

1,21

1,95

3,00

2,92

1,23

2,72

1,20

5,40

1,02

0,01

0,61

0,96

3,92

0,52

0,52

0,52

0,52

0,52

0,92

0,52

0,52

0,52

0,65

0,40

2,70

1,00

0,13

2,11

0,50

0,15

0,13

0,71

0,44

0,39

0,48

0,97

0,10

0,82

0,21

0,71

0,44

0,39

0,35

0,76

0,10

0,82

0,13

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Nam Phúc

Nam Tân

Nam Thái

Nam Thanh

Nam Thượng

Nam Trung

Nam Xuân

Vân Diên

Xuân Hòa

Xuân Lâm

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

3,69

2,02

19,33

10,31

1,57

1,02

3,65

33,29

4,59

1,74

0,80

0,50

11,40

1,85

1,05

0,50

0,90

23,42

3,12

1,11

0,80

0,50

11,40

1,85

1,05

0,50

0,90

23,42

3,12

1,11

2,16

0,76

3,56

2,66

2,23

9,35

0,39

0,06

0,58

0,76

0,52

0,52

0,52

0,52

0,52

0,52

0,52

0,52

2,45

5,15

0,15

1,40

0,13

0,56

0,05

1,58

0,80

0,78

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Nam Đàn

Hồng Long

Hùng Tiến

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+ …

(5)

(6)

(7)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

200,38

8,06

2,05

3,40

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

104,03

5,26

0,55

0,88

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

104,03

5,26

0,55

0,88

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

59,36

1,83

0,45

2,00

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

18,89

0,50

0,56

0,52

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

0,40

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

11,30

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

6,40

0,47

0,49

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,81

0,08

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Khánh Sơn

Kim Liên

Nam Anh

Nam Cát

Nam Cường

Nam Giang

Nam Hưng

Nam Kim

Nam Lĩnh

Nam Lộc

Nam Nghĩa

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

10,71

25,71

5,60

9,66

7,23

14,49

2,76

2,34

3,58

3,52

7,62

1,74

21,08

1,77

5,83

1,31

11,45

0,43

1,21

1,95

3,00

2,92

1,74

21,08

1,77

5,83

1,31

11,45

0,43

1,21

1,95

3,00

2,92

2,76

1,41

3,18

1,20

5,40

2,02

0,01

0,61

0,96

3,92

6,08

0,52

0,52

0,52

0,52

0,52

0,92

0,52

0,52

0,52

0,65

0,40

2,70

1,00

0,13

0,13

2,11

0,50

0,15

0,13

0,21

0,13

0,40

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Nam Phúc

Nam Tân

Nam Thái

Nam Thanh

Nam Thượng

Nam Trung

Nam Xuân

Vân Diên

Xuân Hòa

Xuân Lâm

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

3,69

2,39

29,80

10,41

1,57

1,02

3,65

34,79

4,59

1,74

0,80

0,50

11,40

1,85

1,05

0,50

0,90

23,42

3,12

1,11

0,80

0,50

11,40

1,85

1,05

0,50

0,90

23,42

3,12

1,11

2,16

1,13

14,03

2,76

2,23

10,85

0,39

0,06

0,58

0,76

0,52

0,52

0,52

0,52

0,52

0,52

0,52

0,52

2,45

5,15

0,15

1,40

0,13

0,56

0,05

0,80

0,12

0,07