Document: Điều 2 Thông tư 164/2015/TT-BTC sửa đổi danh mục thuế suất nhập khẩu công nghệ thông tin biểu thuế Thông tư 164/2013/TT-BTC

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "05/11/2015", "sign_number": "164/2015/TT-BTC", "signer": "Vũ Thị Mai", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "05/11/2015", "sign_number": "164/2015/TT-BTC", "signer": "Vũ Thị Mai", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "05/11/2015", "sign_number": "164/2015/TT-BTC", "signer": "Vũ Thị Mai", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "05/11/2015", "sign_number": "164/2015/TT-BTC", "signer": "Vũ Thị Mai", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "05/11/2015", "sign_number": "164/2015/TT-BTC", "signer": "Vũ Thị Mai", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điều 2 Thông tư 164/2015/TT-BTC sửa đổi danh mục thuế suất nhập khẩu công nghệ thông tin biểu thuế Thông tư 164/2013/TT-BTC có nội dung như sau:

Điều 2. Bổ sung Mục II - Danh mục nhóm mặt hàng và mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi tại Chương 98
Bổ sung tên một số mặt hàng là nguyên liệu, vật tư, linh kiện và bộ phận phụ trợ để sản xuất các sản phẩm CNTT trọng điểm vào nhóm 9834 tại Mục II - Danh mục nhóm mặt hàng và mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi tại Chương 98 như sau:

Mã hàng

Mô tả hàng hóa

Mã hàng tương ứng tại mục I phụ lục II

Thuế suất (%)

9834

Vật tư, linh kiện sản xuất sản phẩm công nghệ thông tin

9834

11

00

- Bàn phím làm bằng cao su, khắc lase, phủ PU, nhiệt độ chịu đựng 150 độ C

4016

99

99

0

9834

12

- Các sản phẩm khác bằng sắt hoặc thép:

9834

12

10

- - Ốc vít bằng thép, INOX 304, ren tiêu chuẩn 1, mạ chống rỉ, đường kính dưới 1.4 mm

7318

15

00

0

9834

12

90

- - Nguyên liệu, vật tư, linh kiện và bộ phận phụ trợ để sản xuất các sản phẩm CNTT trọng điểm

7326

90

99

0

9834

13

00

Thiếc hàn dạng thanh, không chì, phù hợp với tiêu chuẩn RoHS

8003

00

10

0

9834

14

00

Thiếc hàn dạng dây, không chì, có lõi bằng chất dễ chảy, đường kính nhỏ hơn hoặc bằng 1.2mm, phù hợp với tiêu chuẩn RoHS

8311

90

00

0

9834

15

00

Môtơ rung cho điện thoại, đường kính ≤ 30mm, công suất ≤ 0.5W

8501

10

49

0

9834

16

00

Mô tơ, công suất không quá 5W

8501

10

29

0

9834

17

00

Cuộn biến áp dùng cho các thiết bị điện tử, viễn thông, công suất danh định nhỏ hơn 0,1kVA

8504

31

99

0

9834

18

00

Pin lithium dày ≤ 7mm, dài ≤ 100mm, rộng ≤ 100mm

8506

50

00

0

9834

19

00

Màn hiển thị tinh thể có kích thước < 5 inch

8517

70

32

0

9834

20

00

Đầu kết nối USB mini, sử dụng cho nạp pin và truyền dữ liệu từ điện thoại đến máy tính PC

8536

90

93

0

9834

21

00

Cầu chì dùng cho các thiết bị điện tử, có giới hạn dòng danh định không quá 1,5A

8536

10

12

0

8536

10

92

9834

22

00

Rơ le bán dẫn/Rơle điện từ có điện áp không quá 28V

8536

41

90

0

9834

23

00

Đầu cắm tín hiệu hình, tiếng, đầu cắm đèn chân không dùng cho máy thu hình, có dòng điện nhỏ hơn hoặc bằng 1,5A

8536

69

22

0

9834

24

00

Giắc cắm, đầu nối cổng nối USB, giắc mạng để nối dây dẫn tín hiệu

8536

90

99

0

9834

25

00

Dây nguồn điện bọc nhựa có đầu nối, có đường kính lõi nhỏ hơn hoặc bằng 5mm

8544

42

91

0

9834

26

00

Cáp nối truyền dữ liệu dạng dẹt từ 2 sợi trở lên

8544

42

99

0

9834

27

00

Cáp dùng cho máy thông tin

8544

49

29

0

9834

28

00

Biến áp nguồn, biến áp tín hiệu, biến áp cao áp để sản xuất các sản phẩm CNTT trọng điểm

8504

34

29

0

9834

29

00

Pin và bộ pin bằng liti để sản xuất các sản phẩm CNTT trọng điểm

8506

50

00

0

9834

30

00

Nguyên liệu, vật tư, linh kiện và bộ phận phụ trợ để sản xuất các sản phẩm CNTT trọng điểm

8536

69

99

0

9834

31

00

Bàn điều khiển camera

8537

10

19

0

9834

32

00

Cáp nguồn đã gắn đấu nối cho mạch điện tử 220v, bọc plastic

8544

42

92

0

9834

33

00

Bộ phận khác, trừ bộ phận của bộ điều khiển, bộ thích ứng, thiết bị truyền dẫn, tấm mạch in, ăng ten

8517

70

92

0

9834

34

00

Micro

8518

10

90

0

9834

35

00

Tai nghe có hoặc không nối với một bộ micro, và các bộ gồm một micro và một hoặc nhiều loa

8518

30

20

0

9834

36

00

Bộ micro, loa kết hợp trừ của điện thoại di động hoặc điện thoại dùng cho mạng không dây khác

8518

30

59

0

9834

37

00

Đèn Flash

9006

69

00

0

Content:
Điều 2. Bổ sung Mục II - Danh mục nhóm mặt hàng và mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi tại Chương 98
Bổ sung tên một số mặt hàng là nguyên liệu, vật tư, linh kiện và bộ phận phụ trợ để sản xuất các sản phẩm CNTT trọng điểm vào nhóm 9834 tại Mục II - Danh mục nhóm mặt hàng và mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi tại Chương 98 như sau:

Mã hàng

Mô tả hàng hóa

Mã hàng tương ứng tại mục I phụ lục II

Thuế suất (%)

9834

Vật tư, linh kiện sản xuất sản phẩm công nghệ thông tin

9834

11

00

- Bàn phím làm bằng cao su, khắc lase, phủ PU, nhiệt độ chịu đựng 150 độ C

4016

99

99

0

9834

12

- Các sản phẩm khác bằng sắt hoặc thép:

9834

12

10

- - Ốc vít bằng thép, INOX 304, ren tiêu chuẩn 1, mạ chống rỉ, đường kính dưới 1.4 mm

7318

15

00

0

9834

12

90

- - Nguyên liệu, vật tư, linh kiện và bộ phận phụ trợ để sản xuất các sản phẩm CNTT trọng điểm

7326

90

99

0

9834

13

00

Thiếc hàn dạng thanh, không chì, phù hợp với tiêu chuẩn RoHS

8003

00

10

0

9834

14

00

Thiếc hàn dạng dây, không chì, có lõi bằng chất dễ chảy, đường kính nhỏ hơn hoặc bằng 1.2mm, phù hợp với tiêu chuẩn RoHS

8311

90

00

0

9834

15

00

Môtơ rung cho điện thoại, đường kính ≤ 30mm, công suất ≤ 0.5W

8501

10

49

0

9834

16

00

Mô tơ, công suất không quá 5W

8501

10

29

0

9834

17

00

Cuộn biến áp dùng cho các thiết bị điện tử, viễn thông, công suất danh định nhỏ hơn 0,1kVA

8504

31

99

0

9834

18

00

Pin lithium dày ≤ 7mm, dài ≤ 100mm, rộng ≤ 100mm

8506

50

00

0

9834

19

00

Màn hiển thị tinh thể có kích thước < 5 inch

8517

70

32

0

9834

20

00

Đầu kết nối USB mini, sử dụng cho nạp pin và truyền dữ liệu từ điện thoại đến máy tính PC

8536

90

93

0

9834

21

00

Cầu chì dùng cho các thiết bị điện tử, có giới hạn dòng danh định không quá 1,5A

8536

10

12

0

8536

10

92

9834

22

00

Rơ le bán dẫn/Rơle điện từ có điện áp không quá 28V

8536

41

90

0

9834

23

00

Đầu cắm tín hiệu hình, tiếng, đầu cắm đèn chân không dùng cho máy thu hình, có dòng điện nhỏ hơn hoặc bằng 1,5A

8536

69

22

0

9834

24

00

Giắc cắm, đầu nối cổng nối USB, giắc mạng để nối dây dẫn tín hiệu

8536

90

99

0

9834

25

00

Dây nguồn điện bọc nhựa có đầu nối, có đường kính lõi nhỏ hơn hoặc bằng 5mm

8544

42

91

0

9834

26

00

Cáp nối truyền dữ liệu dạng dẹt từ 2 sợi trở lên

8544

42

99

0

9834

27

00

Cáp dùng cho máy thông tin

8544

49

29

0

9834

28

00

Biến áp nguồn, biến áp tín hiệu, biến áp cao áp để sản xuất các sản phẩm CNTT trọng điểm

8504

34

29

0

9834

29

00

Pin và bộ pin bằng liti để sản xuất các sản phẩm CNTT trọng điểm

8506

50

00

0

9834

30

00

Nguyên liệu, vật tư, linh kiện và bộ phận phụ trợ để sản xuất các sản phẩm CNTT trọng điểm

8536

69

99

0

9834

31

00

Bàn điều khiển camera

8537

10

19

0

9834

32

00

Cáp nguồn đã gắn đấu nối cho mạch điện tử 220v, bọc plastic

8544

42

92

0

9834

33

00

Bộ phận khác, trừ bộ phận của bộ điều khiển, bộ thích ứng, thiết bị truyền dẫn, tấm mạch in, ăng ten

8517

70

92

0

9834

34

00

Micro

8518

10

90

0

9834

35

00

Tai nghe có hoặc không nối với một bộ micro, và các bộ gồm một micro và một hoặc nhiều loa

8518

30

20

0

9834

36

00

Bộ micro, loa kết hợp trừ của điện thoại di động hoặc điện thoại dùng cho mạng không dây khác

8518

30

59

0

9834

37

00

Đèn Flash

9006

69

00

0