Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 732/QĐ-UBND 2023 kế hoạch sử dụng đất huyện Thường Tín Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "03/02/2023", "sign_number": "732/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "03/02/2023", "sign_number": "732/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "03/02/2023", "sign_number": "732/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "03/02/2023", "sign_number": "732/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "03/02/2023", "sign_number": "732/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 732/QĐ-UBND 2023 kế hoạch sử dụng đất huyện Thường Tín Hà Nội

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Thường Tín (Kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 tỷ lệ 1/25.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Thường Tín, được Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 19 tháng 01 năm 2023), với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

36,03

0,28

2.2

Đất an ninh

CAN

28,05

0,22

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

175,52

1,35

2.4

Đất thương mại dịch vụ

TMD

24,39

0,19

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

193,88

1,49

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

11,65

0,09

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

41,92

0,32

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.566,61

19,72

Trong đó:

+

Đất giao thông

DGT

1.513,43

11,63

+

Đất thủy lợi

DTL

540,48

4,15

+

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

20,67

0,16

+

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

18,96

0,15

+

Đất xây dựng cơ sở giáo dục

DGD

128,30

0,99

+

Đất xây dựng cơ sở thể thao

DTT

28,19

0,22

+

Đất công trình năng lượng

DNL

22,75

0,17

+

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,71

0,01

+

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

7,99

0,06

+

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

11,74

0,09

+

Đất cơ sở tôn giáo

TON

74,97

0,58

+

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ

NTD

187,97

1,44

+

Đất chợ

DCH

9,21

0,07

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

14,92

0,11

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

4,27

0,03

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.714,22

13,17

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

20,33

0,16

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

24,06

0,18

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,61

0,01

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

41,45

0,32

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

652,93

5,02

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

49,28

0,38

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2,39

0,02

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

-

b. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2023

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

Tổng diện tích

427,44

1

Đất nông nghiệp

NNP

413,25

Trong đó

1.1

Đất trồng lúa

LUA

346,56

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

343,01

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

35,76

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,26

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

29,67

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

14,19

Trong đó

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5,23

2.2

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

5,06

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,50

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

1,40

c. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

424,03

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

346,56

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

343,01

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

44,18

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,87

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

31,42

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

-

d. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2023
Hiện nay trên địa bàn huyện Thường Tín không còn đất chưa sử dụng.
e) Danh mục các Công trình, dự án:
Danh mục các công trình, dự án nằm trong kế hoạch sử dụng đất năm 2023 kèm theo (170 dự án với diện tích 438,54 ha).
2. Trong năm thực hiện, UBND huyện Thường Tín có trách nhiệm rà soát, đánh giá, khả năng thực hiện các dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2023, trường hợp cần điều chỉnh hoặc phát sinh yêu cầu sử dụng đất để thực hiện các dự án phát triển kinh tế xã hội quan trọng cấp bách vì lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, dự án dân sinh bức xúc mà chưa có trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Thường Tín đã được UBND Thành phố phê duyệt thì tổng hợp, báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, trình UBND Thành phố trước ngày 31/5/2023.

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

36,03

0,28

2.2

Đất an ninh

CAN

28,05

0,22

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

175,52

1,35

2.4

Đất thương mại dịch vụ

TMD

24,39

0,19

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

193,88

1,49

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

11,65

0,09

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

41,92

0,32

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.566,61

19,72

Trong đó:

+

Đất giao thông

DGT

1.513,43

11,63

+

Đất thủy lợi

DTL

540,48

4,15

+

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

20,67

0,16

+

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

18,96

0,15

+

Đất xây dựng cơ sở giáo dục

DGD

128,30

0,99

+

Đất xây dựng cơ sở thể thao

DTT

28,19

0,22

+

Đất công trình năng lượng

DNL

22,75

0,17

+

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,71

0,01

+

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

7,99

0,06

+

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

11,74

0,09

+

Đất cơ sở tôn giáo

TON

74,97

0,58

+

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ

NTD

187,97

1,44

+

Đất chợ

DCH

9,21

0,07

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

14,92

0,11

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

4,27

0,03

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.714,22

13,17

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

20,33

0,16

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

24,06

0,18

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,61

0,01

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

41,45

0,32

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

652,93

5,02

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

49,28

0,38

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2,39

0,02

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

-

b. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2023

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

Tổng diện tích

427,44

1

Đất nông nghiệp

NNP

413,25

Trong đó

1.1

Đất trồng lúa

LUA

346,56

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

343,01

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

35,76

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,26

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

29,67

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

14,19

Trong đó

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5,23

2.2

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

5,06

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,50

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

1,40

c. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

424,03

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

346,56

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

343,01

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

44,18

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,87

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

31,42

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

-

d. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2023
Hiện nay trên địa bàn huyện Thường Tín không còn đất chưa sử dụng.
e) Danh mục các Công trình, dự án:
Danh mục các công trình, dự án nằm trong kế hoạch sử dụng đất năm 2023 kèm theo (170 dự án với diện tích 438,54 ha).
Trong năm thực hiện, UBND huyện Thường Tín có trách nhiệm rà soát, đánh giá, khả năng thực hiện các dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2023, trường hợp cần điều chỉnh hoặc phát sinh yêu cầu sử dụng đất để thực hiện các dự án phát triển kinh tế xã hội quan trọng cấp bách vì lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, dự án dân sinh bức xúc mà chưa có trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Thường Tín đã được UBND Thành phố phê duyệt thì tổng hợp, báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, trình UBND Thành phố trước ngày 31/5/2023.