Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1377/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch sử dụng đất 2020 Sông Cầu Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "15/08/2013", "sign_number": "1377/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "15/08/2013", "sign_number": "1377/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "15/08/2013", "sign_number": "1377/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "15/08/2013", "sign_number": "1377/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "15/08/2013", "sign_number": "1377/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1377/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch sử dụng đất 2020 Sông Cầu Phú Yên

Điều 1. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thị xã Sông Cầu với các chỉ tiêu sau:
...
5.853,04

16,23

5.869,27

12,00

Trong đó:

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, CTSN.

CTS

17,02

0,03

20,24

15,26

35,50

0,07

2.2

Đất quốc phòng.

CQP

137,36

0,28

901,86

553,96

1,13

2.3

Đất an ninh.

CAN

1,00

-

7,08

6,05

0,01

2.4

Đất khu công nghiệp.

SKK

200,35

0,41

321,35

244,35

0,50

-

Đất xây dựng khu công nghiệp.

187,60

300,35

187,60

-

Đất xây dựng cụm công nghiệp.

12,75

21,00

35,75

56,75

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh.

SKC

107,44

0,22

166,56

166,56

0,34

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ.

SKX

1,00

-

43,69

43,69

0,09

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản.

SKS

14,70

0,03

24,7

17,70

0,04

2.8

Đất di tích danh thắng.

DDT

0

0

0

2,5

2,50

0,01

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại.

DRA

6,20

0,01

28,2

24,58

52,78

0,11

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng.

TTN

20,62

0,04

20,62

20,52

0,04

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa.

NTD

151,35

0,31

175,04

20,84

195,88

0,40

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng.

SMN

2.286,96

4,67

2.150,91

2.150,91

4,40

2.13

Đất phát triển hạ tầng.

DHT

703,65

1,44

1.040,10

474,81

1.514,91

3,10

Trong đó:

-

Đất cơ sở văn hóa.

DVH

1,26

0,003

11,26

12,76

24,02

0,05

-

Đất cơ sở y tế.

DYT

4,26

0,01

9,31

5,88

0,01

-

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo.

DGD

43,98

0,09

70,50

87,37

0,18

-

Đất cơ sở thể dục-thể thao.

DTT

6,63

0,01

35,90

17,45

0,04

3

Đất chưa sử dụng.

CSD

9.075,01

18,55

2.198,80

4,49

3.1

Đất chưa sử dụng còn lại.

5.035,77

2.198,8

3.2

Diện tích đưa vào sử dụng.

4.039,24

2.836,97

Content:
5.853,04

16,23

5.869,27

12,00

Trong đó:

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, CTSN.

CTS

17,02

0,03

20,24

15,26

35,50

0,07

2.2

Đất quốc phòng.

CQP

137,36

0,28

901,86

553,96

1,13

2.3

Đất an ninh.

CAN

1,00

-

7,08

6,05

0,01

2.4

Đất khu công nghiệp.

SKK

200,35

0,41

321,35

244,35

0,50

-

Đất xây dựng khu công nghiệp.

187,60

300,35

187,60

-

Đất xây dựng cụm công nghiệp.

12,75

21,00

35,75

56,75

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh.

SKC

107,44

0,22

166,56

166,56

0,34

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ.

SKX

1,00

-

43,69

43,69

0,09

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản.

SKS

14,70

0,03

24,7

17,70

0,04

2.8

Đất di tích danh thắng.

DDT

0

0

0

2,5

2,50

0,01

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại.

DRA

6,20

0,01

28,2

24,58

52,78

0,11

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng.

TTN

20,62

0,04

20,62

20,52

0,04

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa.

NTD

151,35

0,31

175,04

20,84

195,88

0,40

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng.

SMN

2.286,96

4,67

2.150,91

2.150,91

4,40

2.13

Đất phát triển hạ tầng.

DHT

703,65

1,44

1.040,10

474,81

1.514,91

3,10

Trong đó:

-

Đất cơ sở văn hóa.

DVH

1,26

0,003

11,26

12,76

24,02

0,05

-

Đất cơ sở y tế.

DYT

4,26

0,01

9,31

5,88

0,01

-

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo.

DGD

43,98

0,09

70,50

87,37

0,18

-

Đất cơ sở thể dục-thể thao.

DTT

6,63

0,01

35,90

17,45

0,04

3

Đất chưa sử dụng.

CSD

9.075,01

18,55

2.198,80

4,49

3.1

Đất chưa sử dụng còn lại.

5.035,77

2.198,8

3.2

Diện tích đưa vào sử dụng.

4.039,24

2.836,97