Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 11/2002/QĐ-UB phê duyệt quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế xã hội Quận Đống Đa giai đoạn 2001-2010

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "07/02/2002", "sign_number": "11/2002/QĐ-UB", "signer": "Phan Văn Vượng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "07/02/2002", "sign_number": "11/2002/QĐ-UB", "signer": "Phan Văn Vượng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "07/02/2002", "sign_number": "11/2002/QĐ-UB", "signer": "Phan Văn Vượng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "07/02/2002", "sign_number": "11/2002/QĐ-UB", "signer": "Phan Văn Vượng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "07/02/2002", "sign_number": "11/2002/QĐ-UB", "signer": "Phan Văn Vượng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 11/2002/QĐ-UB phê duyệt quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế xã hội Quận Đống Đa giai đoạn 2001-2010

Điều 1. : Phê duyệt qui hoạch tổng thể phát triển kinh tế xã hội quận Đống Đa giai đoạn 2001 - 2010 với những nội dung chủ yếu sau đây :
...
2.1. Kinh tế :
- Tốc độ tăng giá trị sản xuất bình quân giai đoạn 2001 - 2010 :
Theo lãnh thổ : 12 - 13 % /năm
Theo quận quản lý : 13 - 13,5 %/năm
- Cơ cấu giá trị sản xuất trên địa bàn:
+ Năm 2005 : Công nghiệp mở rộng chiếm 61,85%, Dịch vụ 38,15%
+ Năm 2010 : Công nghiệp mở rộng 61,33%; Dịch vụ 38,67%.
- Cơ cấu giá trị sản xuất do Quận quản lý :
+ Năm 2005 : Công nghiệp mở rộng chiếm 19,54%; Dịch vụ 80,46%.
+ Năm 2010 : Công nghiệp mở rộng chiếm 18,18%; Dịch vụ 81,82%.
- Tăng thu Ngân sách bình quân 3 - 4%/năm
- Thu nhập bình quân đầu người của quận cao hơn so với bình quân chung toàn thành phố từ 1,2 - 1,3 lần.
2.2. Văn hoá - xã hội :
- Phổ cập THPT và tương đương cho 70% đối tượng trong độ tuổi qui định vào năm 2005 và 100% vào năm 2010.
- Giảm tỷ lệ tăng dân số tự nhiên xuống 0,92% vào năm 2005 và 0,85% vào năm 2010. Từng bước ổn định qui mô dân số; dân số quận đến năm 2005 là 353.000 - 354.000 người, đến năm 2010 khoảng 367.000 - 368.000 người.
- Bình quân mỗi năm giải quyết việc làm cho 7.000 - 8.000 người lao động.
- Đến năm 2010 trên địa bàn quận Đống Đa cơ bản không có hộ nghèo;
2.3. Đô thị :
- Đến năm 2005 cơ bản hoàn thành việc lập qui hoạch chi tiết cho một số phường trọng điểm của quận, làm cơ sở cho công tác xây dựng và quản lý đô thị theo qui hoạch.
- Diện tích đất dành cho giao thông 105 ha, trong đó tỷ lệ diện tích đường giao thông diện tích đất xây dựng 10,41%, mạng đường giao thông tĩnh 35 ha.
- Tỷ lệ đáp ứng nhu cầu đi lại của các loại phương tiện giao thông công cộng 40 - 45%;
- Lượng nước cấp/người/ngày 180 lít, tỷ lệ dân số được cấp nước 100%, tỷ lệ thất thoát tài chính/kỹ thuật 25 - 30%, tỷ lệ dùng nước lắp đồng hồ 100%;
- Tỷ lệ rác thu gom 100%;
- Bình quân diện tích nhà ở đến năm 2005 đạt 7 - 8 m2/người và đạt 9 - 10m2/người vào năm 2010.
Diện tích đất cây xanh bình quân đầu người đạt 4 - 4,5m2/người vào năm 2010.

Content:
2.1. Kinh tế :
- Tốc độ tăng giá trị sản xuất bình quân giai đoạn 2001 - 2010 :
Theo lãnh thổ : 12 - 13 % /năm
Theo quận quản lý : 13 - 13,5 %/năm
- Cơ cấu giá trị sản xuất trên địa bàn:
+ Năm 2005 : Công nghiệp mở rộng chiếm 61,85%, Dịch vụ 38,15%
+ Năm 2010 : Công nghiệp mở rộng 61,33%; Dịch vụ 38,67%.
- Cơ cấu giá trị sản xuất do Quận quản lý :
+ Năm 2005 : Công nghiệp mở rộng chiếm 19,54%; Dịch vụ 80,46%.
+ Năm 2010 : Công nghiệp mở rộng chiếm 18,18%; Dịch vụ 81,82%.
- Tăng thu Ngân sách bình quân 3 - 4%/năm
- Thu nhập bình quân đầu người của quận cao hơn so với bình quân chung toàn thành phố từ 1,2 - 1,3 lần.
2.Văn hoá - xã hội :
- Phổ cập THPT và tương đương cho 70% đối tượng trong độ tuổi qui định vào năm 2005 và 100% vào năm 2010.
- Giảm tỷ lệ tăng dân số tự nhiên xuống 0,92% vào năm 2005 và 0,85% vào năm 2010. Từng bước ổn định qui mô dân số; dân số quận đến năm 2005 là 353.000 - 354.000 người, đến năm 2010 khoảng 367.000 - 368.000 người.
- Bình quân mỗi năm giải quyết việc làm cho 7.000 - 8.000 người lao động.
- Đến năm 2010 trên địa bàn quận Đống Đa cơ bản không có hộ nghèo;
2.3. Đô thị :
- Đến năm 2005 cơ bản hoàn thành việc lập qui hoạch chi tiết cho một số phường trọng điểm của quận, làm cơ sở cho công tác xây dựng và quản lý đô thị theo qui hoạch.
- Diện tích đất dành cho giao thông 105 ha, trong đó tỷ lệ diện tích đường giao thông diện tích đất xây dựng 10,41%, mạng đường giao thông tĩnh 35 ha.
- Tỷ lệ đáp ứng nhu cầu đi lại của các loại phương tiện giao thông công cộng 40 - 45%;
- Lượng nước cấp/người/ngày 180 lít, tỷ lệ dân số được cấp nước 100%, tỷ lệ thất thoát tài chính/kỹ thuật 25 - 30%, tỷ lệ dùng nước lắp đồng hồ 100%;
- Tỷ lệ rác thu gom 100%;
- Bình quân diện tích nhà ở đến năm 2005 đạt 7 - 8 m2/người và đạt 9 - 10m2/người vào năm 2010.
Diện tích đất cây xanh bình quân đầu người đạt 4 - 4,5m2/người vào năm 2010.