Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 4695/QĐ-UBND 2017 phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Trảng Bom Đồng Nai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "26/12/2017", "sign_number": "4695/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "26/12/2017", "sign_number": "4695/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "26/12/2017", "sign_number": "4695/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "26/12/2017", "sign_number": "4695/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "26/12/2017", "sign_number": "4695/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 4695/QĐ-UBND 2017 phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Trảng Bom Đồng Nai

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Trảng Bom với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

61,71

0,92

75,12

75,12

0,79

2.2

Đất an ninh

7,46

0,11

14,56

14,56

0,15

2.3

Đất khu công nghiệp

1.283,18

19,03

1.670,64

1.670,64

17,56

2.4

Đất cụm công nghiệp

53,08

0,79

168,08

168,08

1,77

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

86,42

1,28

263,91

263,91

2,77

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

288,53

4,28

842,32

842,32

8,85

2.7

Đất phát triển hạ tầng

1.636,51

24,27

2.288,35

2.288,35

24,05

Trong đó

- Đất cơ sở văn hóa

11,96

0,73

22,87

22,87

1,00

- Đất cơ sở y tế

4,45

0,27

20,69

20,69

0,90

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

123,30

7,53

185,49

185,49

8,11

- Đất cơ sở thể dục - thể thao

141,43

8,64

160,85

160,85

7,03

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

1,16

0,02

4,86

4,86

0,05

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

12,08

0,18

48,40

48,40

0,51

2.10

Đất ở tại nông thôn

1.792,98

26,59

2.332,88

2.332,88

24,52

2.11

Đất ở tại đô thị

140,91

2,09

241,82

241,82

2,54

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

15,29

0,23

24,59

24,59

0,26

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

-

-

0,58

0,58

0,01

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

67,94

1,01

79,24

79,24

0,83

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

82,07

1,22

148,24

148,24

1,56

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

86,23

1,28

178,37

178,37

1,87

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

4,85

0,07

6,15

6,15

0,06

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

26,11

0,39

29,83

29,83

0,31

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

1,94

0,03

2,18

2,18

0,02

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

246,34

3,65

226,72

226,72

2,38

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

847,58

12,57

868,21

868,21

9,12

3

Đất đô thị*

930,84

930,84

930,84

2,86

II

KHU CHỨC NĂNG*

1

Khu vực chuyên trồng lúa nước

-

-

-

-

441,77

1,36

2

Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm

-

-

-

-

8.127,89

24,98

3

Khu vực rừng phòng hộ

-

-

-

-

6,02

0,02

4

Khu vực rừng đặc dụng

-

-

-

-

9,54

0,03

5

Khu vực rừng sản xuất

-

-

-

-

99,21

0,30

6

Khu vực công nghiệp, cụm công nghiệp

-

-

-

-

1.857,47

5,71

7

Khu đô thị-thương mại - dịch vụ

-

-

-

-

930,84

2,86

8

Khu du lịch

-

-

-

-

120,69

0,37

9

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

-

-

-

-

5.482,67

16,85

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Giai đoạn 2016 - 2020

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

2.801,60

1.1

Đất trồng lúa

107,57

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

34,01

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

418,84

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1.759,81

1.4

Đất rừng sản xuất

394,26

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

92,19

1.6

Đất nông nghiệp khác

28,93

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

1.049,92

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

54

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

7,98

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

14,58

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

973,36

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

37,67

2. Vị trí, diện tích các khu vực phải chuyển mục đích sử dụng đất được xác định theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện trảng Bom

Content:
2.1

Đất quốc phòng

61,71

0,92

75,12

75,12

0,79

2.2

Đất an ninh

7,46

0,11

14,56

14,56

0,15

2.3

Đất khu công nghiệp

1.283,18

19,03

1.670,64

1.670,64

17,56

2.4

Đất cụm công nghiệp

53,08

0,79

168,08

168,08

1,77

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

86,42

1,28

263,91

263,91

2,77

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

288,53

4,28

842,32

842,32

8,85

2.7

Đất phát triển hạ tầng

1.636,51

24,27

2.288,35

2.288,35

24,05

Trong đó

- Đất cơ sở văn hóa

11,96

0,73

22,87

22,87

1,00

- Đất cơ sở y tế

4,45

0,27

20,69

20,69

0,90

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

123,30

7,53

185,49

185,49

8,11

- Đất cơ sở thể dục - thể thao

141,43

8,64

160,85

160,85

7,03

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

1,16

0,02

4,86

4,86

0,05

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

12,08

0,18

48,40

48,40

0,51

2.10

Đất ở tại nông thôn

1.792,98

26,59

2.332,88

2.332,88

24,52

2.11

Đất ở tại đô thị

140,91

2,09

241,82

241,82

2,54

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

15,29

0,23

24,59

24,59

0,26

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

-

-

0,58

0,58

0,01

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

67,94

1,01

79,24

79,24

0,83

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

82,07

1,22

148,24

148,24

1,56

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

86,23

1,28

178,37

178,37

1,87

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

4,85

0,07

6,15

6,15

0,06

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

26,11

0,39

29,83

29,83

0,31

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

1,94

0,03

2,18

2,18

0,02

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

246,34

3,65

226,72

226,72

2,38

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

847,58

12,57

868,21

868,21

9,12

3

Đất đô thị*

930,84

930,84

930,84

2,86

II

KHU CHỨC NĂNG*

1

Khu vực chuyên trồng lúa nước

-

-

-

-

441,77

1,36

2

Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm

-

-

-

-

8.127,89

24,98

3

Khu vực rừng phòng hộ

-

-

-

-

6,02

0,02

4

Khu vực rừng đặc dụng

-

-

-

-

9,54

0,03

5

Khu vực rừng sản xuất

-

-

-

-

99,21

0,30

6

Khu vực công nghiệp, cụm công nghiệp

-

-

-

-

1.857,47

5,71

7

Khu đô thị-thương mại - dịch vụ

-

-

-

-

930,84

2,86

8

Khu du lịch

-

-

-

-

120,69

0,37

9

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

-

-

-

-

5.482,67

16,85

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên
1.Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Giai đoạn 2016 - 2020

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

2.801,60

1.1

Đất trồng lúa

107,57

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

34,01

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

418,84

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1.759,81

1.4

Đất rừng sản xuất

394,26

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

92,19

1.6

Đất nông nghiệp khác

28,93

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

1.049,92

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

54

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

7,98

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

14,58

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

973,36

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

37,67

Vị trí, diện tích các khu vực phải chuyển mục đích sử dụng đất được xác định theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện trảng Bom