Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1997/QĐ-UBND 2024 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất huyện Phúc Thọ Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/04/2024", "sign_number": "1997/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/04/2024", "sign_number": "1997/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/04/2024", "sign_number": "1997/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/04/2024", "sign_number": "1997/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/04/2024", "sign_number": "1997/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1997/QĐ-UBND 2024 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất huyện Phúc Thọ Hà Nội

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Phúc Thọ đã được UBND thành phố phê duyệt tại Quyết định số 430/QĐ- UBND ngày 22/01/2024 với các nội dung như sau:
...
3. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2024:

Thứ tự

LOẠI ĐẤT

Mã loại đất

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

I

Loại đất

11.849,65

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

6.606,32

55,75

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.464,79

29,24

-

Đất chuyên lúa nước

LUC

3.239,61

27,34

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

999,85

8,44

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.000,42

8,44

1.4

Đất lâm nghiệp

LNP

0,00

0,00

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

491,90

4,15

1.6

Đất làm muối

LMU

0,00

0,00

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

649,36

5,48

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.039,86

42,53

2.1

Đất quốc phòng

CQP

8,19

0,07

2.2

Đất an ninh

CAN

6,80

0,06

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,00

0,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

101,92

0,86

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

59,78

0,50

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

37,44

0,32

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,00

0,00

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

42,55

0,36

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.723,13

14,54

-

Đất giao thông

DGT

1.025,38

8,65

-

Đất thủy lợi

DTL

395,47

3,34

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

35,10

0,30

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7,22

0,06

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

85,46

0,72

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

18,35

0,15

-

Đất công trình năng lượng

DNL

1,57

0,01

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,73

0,01

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

0,00

0,00

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,54

0,03

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,63

0,02

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

28,60

0,24

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

113,17

0,96

-

Đất chợ

DCH

5,73

0,05

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,00

0,00

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,00

0,00

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,35

0,02

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.709,41

14,43

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

65,70

0,55

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,29

0,11

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,05

0,03

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,00

0,00

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

32,32

0,27

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.158,09

9,77

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

74,83

0,63

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,00

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

203,46

1,72

II

Khu chức năng

3

Đất đô thị

KDT

373,33

3,15

4

Khu sản xuất nông nghiệp

KNN

Content:
Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2024:

Thứ tự

LOẠI ĐẤT

Mã loại đất

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

I

Loại đất

11.849,65

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

6.606,32

55,75

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.464,79

29,24

-

Đất chuyên lúa nước

LUC

3.239,61

27,34

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

999,85

8,44

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.000,42

8,44

1.4

Đất lâm nghiệp

LNP

0,00

0,00

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

491,90

4,15

1.6

Đất làm muối

LMU

0,00

0,00

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

649,36

5,48

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.039,86

42,53

2.1

Đất quốc phòng

CQP

8,19

0,07

2.2

Đất an ninh

CAN

6,80

0,06

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,00

0,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

101,92

0,86

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

59,78

0,50

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

37,44

0,32

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,00

0,00

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

42,55

0,36

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.723,13

14,54

-

Đất giao thông

DGT

1.025,38

8,65

-

Đất thủy lợi

DTL

395,47

3,34

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

35,10

0,30

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7,22

0,06

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

85,46

0,72

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

18,35

0,15

-

Đất công trình năng lượng

DNL

1,57

0,01

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,73

0,01

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

0,00

0,00

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,54

0,03

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,63

0,02

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

28,60

0,24

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

113,17

0,96

-

Đất chợ

DCH

5,73

0,05

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,00

0,00

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,00

0,00

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,35

0,02

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.709,41

14,43

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

65,70

0,55

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,29

0,11

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,05

0,03

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,00

0,00

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

32,32

0,27

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.158,09

9,77

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

74,83

0,63

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,00

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

203,46

1,72

II

Khu chức năng

3

Đất đô thị

KDT

373,33

3,15

4

Khu sản xuất nông nghiệp

KNN