Document: Khoản 1 Điều 2 Quyết định 15/2022/QĐ-UBND giá dịch vụ sự nghiệp công lĩnh vực lao động Hậu Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "01/06/2022", "sign_number": "15/2022/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thu Ánh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "01/06/2022", "sign_number": "15/2022/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thu Ánh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "01/06/2022", "sign_number": "15/2022/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thu Ánh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "01/06/2022", "sign_number": "15/2022/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thu Ánh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "01/06/2022", "sign_number": "15/2022/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thu Ánh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 2 Quyết định 15/2022/QĐ-UBND giá dịch vụ sự nghiệp công lĩnh vực lao động Hậu Giang

Điều 2. Mức giá dịch vụ
1. Mức giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực lao động - thương binh và xã hội về trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh Hậu Giang như sau:
Đơn vị tính: đồng

STT

Dịch vụ

Đơn giá/tháng

Có tính khấu hao tài sản cố định

Chưa tính khấu hao tài sản cố định

Nam

Nữ

Nam

Nữ

1

Dịch vụ chăm sóc đối tượng cần sự bảo vệ khẩn cấp

Dịch vụ chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng người lang thang trong thời gian chờ đưa về nơi cư trú

5.005.000

5.072.000

4.348.000

4.414.000

2

Dịch vụ chăm sóc dài hạn cho đối tượng bảo trợ xã hội

a

Dịch vụ chăm sóc, nuôi dưỡng dài hạn đối tượng người tâm thần, người tâm thần lang thang mức độ đặc biệt nặng

8.059.000

8.112.000

7.393.000

7.446.000

b

Dịch vụ chăm sóc, nuôi dưỡng dài hạn đối tượng người tâm thần, người tâm thần lang thang mức độ đặc biệt nặng là người cao tuổi

7.411.000

7.424.000

6.749.000

6.762.000

Content:
Mức giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực lao động - thương binh và xã hội về trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh Hậu Giang như sau:
Đơn vị tính: đồng

STT

Dịch vụ

Đơn giá/tháng

Có tính khấu hao tài sản cố định

Chưa tính khấu hao tài sản cố định

Nam

Nữ

Nam

Nữ

1

Dịch vụ chăm sóc đối tượng cần sự bảo vệ khẩn cấp

Dịch vụ chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng người lang thang trong thời gian chờ đưa về nơi cư trú

5.005.000

5.072.000

4.348.000

4.414.000

2

Dịch vụ chăm sóc dài hạn cho đối tượng bảo trợ xã hội

a

Dịch vụ chăm sóc, nuôi dưỡng dài hạn đối tượng người tâm thần, người tâm thần lang thang mức độ đặc biệt nặng

8.059.000

8.112.000

7.393.000

7.446.000

b

Dịch vụ chăm sóc, nuôi dưỡng dài hạn đối tượng người tâm thần, người tâm thần lang thang mức độ đặc biệt nặng là người cao tuổi

7.411.000

7.424.000

6.749.000

6.762.000