Document: Điều 1 Quyết định 01/2017/QĐ-UBND giá sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Nam Khê Quảng Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "04/08/2017", "sign_number": "01/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thành", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "04/08/2017", "sign_number": "01/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thành", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "04/08/2017", "sign_number": "01/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thành", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "04/08/2017", "sign_number": "01/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thành", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "04/08/2017", "sign_number": "01/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thành", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 01/2017/QĐ-UBND giá sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Nam Khê Quảng Ninh có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định giá tối đa dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Nam Khê, thành phố Uông Bí của Công ty cổ phần xây dựng và phát triển đô thị Quảng Ninh như sau (mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng):
1. Đối với điểm kinh doanh cố định:

STT

khu vực

Giá tối đa
(Đ/m2/tháng)

I

Khu vực nhà chợ chính

1

Khu vực tầng 1

80.000

2

Khu vực tầng 2

70.000

II

Khu vực nhà chợ phụ phẩm

115.000

III

Khu vực ki ốt các ngành hàng dịch vụ

1

Ki ốt độc lập kinh doanh 1 mặt

110.000

2

Ki ốt độc lập kinh doanh 2 mặt

150.000

3

Ki ốt độc lập xung quanh nhà chợ chính

110.000

2. Đối với điểm bán hàng lưu động:
- Đối với hàng hóa đem vào chợ bán trong ngày tối đa không quá 8.000 đ/lượt/ngày;
- Đối với xe ô tô chở hàng bán không thường xuyên, không cố định tại chợ tối đa không quá 100.000 đồng/lượt/ngày.

Content:
Điều 1. Quy định giá tối đa dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Nam Khê, thành phố Uông Bí của Công ty cổ phần xây dựng và phát triển đô thị Quảng Ninh như sau (mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng):
1. Đối với điểm kinh doanh cố định:

STT

khu vực

Giá tối đa
(Đ/m2/tháng)

I

Khu vực nhà chợ chính

1

Khu vực tầng 1

80.000

2

Khu vực tầng 2

70.000

II

Khu vực nhà chợ phụ phẩm

115.000

III

Khu vực ki ốt các ngành hàng dịch vụ

1

Ki ốt độc lập kinh doanh 1 mặt

110.000

2

Ki ốt độc lập kinh doanh 2 mặt

150.000

3

Ki ốt độc lập xung quanh nhà chợ chính

110.000

2. Đối với điểm bán hàng lưu động:
- Đối với hàng hóa đem vào chợ bán trong ngày tối đa không quá 8.000 đ/lượt/ngày;
- Đối với xe ô tô chở hàng bán không thường xuyên, không cố định tại chợ tối đa không quá 100.000 đồng/lượt/ngày.