Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 66/QĐ-UBND dự án bố trí dân cư vùng thiên tai Quảng ngãi 2013 2015 2014

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "14/01/2014", "sign_number": "66/QĐ-UBND", "signer": "Cao Khoa", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "14/01/2014", "sign_number": "66/QĐ-UBND", "signer": "Cao Khoa", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "14/01/2014", "sign_number": "66/QĐ-UBND", "signer": "Cao Khoa", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "14/01/2014", "sign_number": "66/QĐ-UBND", "signer": "Cao Khoa", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "14/01/2014", "sign_number": "66/QĐ-UBND", "signer": "Cao Khoa", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 66/QĐ-UBND dự án bố trí dân cư vùng thiên tai Quảng ngãi 2013 2015 2014

Điều 1. Phê duyệt Dự án bố trí dân cư vùng thiên tai trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, giai đoạn 2013-2015, định hướng đến năm 2020, với các nội dung chính như sau:
...
6. Xây dựng kết cấu hạ tầng phục vụ sản xuất và sinh hoạt của nhân dân ở các khu dân cư:
- San lấp mặt bằng: Tổng diện tích mặt bằng cần san lấp: 112.000m2, với tổng khối lượng đào đắp khoảng 900.000m3 giai đoạn 2013-2015 và 1.215.300 m2, với tổng khối lượng 8.500.000m3 giai đoạn 2016-2020.
- Giao thông: Bao gồm các hạng mục sau:
+ Đường trục chính (nối từ đường giao thông trục chính gần nhất đến điểm tái định cư) thiết kế theo tiêu chuẩn giao thông nông thôn loại A (22TCN210-92). Mặt đường được cứng hóa bằng bê tông xi măng hoặc bê tông nhựa, tổng chiều dài đường giao thông trục chính cần đầu tư là: 800m giai đoạn 2013-2015 và 36.560m giai đoạn 2016-2020.
+ Đường giao thông nội vùng khu tái định cư: thiết kế theo tiêu chuẩn đường giao thông nông thôn loại B (22TCN210-92). Mặt đường được cứng hóa bằng bê tông xi măng hoặc bê tông nhựa, tổng chiều dài đường giao thông nội vùng cần đầu tư là: 1.880m giai đoạn 2013-2015 và 24.990m giai đoạn 2016-2020.
- Hệ thống cấp nước sinh hoạt tập trung (kể cả đấu nối với các công trình cấp nước hiện có): Giai đoạn từ năm 2013-2020 là 24 công trình; trong đó giai đoạn 2013-2015 là 02 công trình; giai đoạn 2016-2020 là 22 công trình;
- Giếng nước sinh hoạt (giếng đào): Giai đoạn từ năm 2013-2020 là 388 giếng; trong đó giai đoạn 2013-2015 là 26 giếng; giai đoạn 2016-2020 là 362 giếng;
- Giếng khoan cho từng hộ gia đình: Giai đoạn từ năm 2013-2020 là 778 giếng; trong đó giai đoạn 2013-2015 là 180 giếng; giai đoạn 2016-2020 là 298 giếng;
- Trạm biến áp từ 50KVA trở lên: Giai đoạn từ năm 2013-2020 là 37 trạm; trong đó giai đoạn 2013-2015 là 3 trạm; giai đoạn 2016-2020 là 34 trạm;
- Đường dây điện trung và hạ thế: Giai đoạn từ năm 2013-2020 là 54.420m; trong đó giai đoạn 2013-2015 là 2.750m; giai đoạn 2016-2020 là 51.670m;
- Lớp học mẫu giáo: Giai đoạn từ năm 2013-2020 là 26 phòng học; trong đó giai đoạn 2013-2015 là 03 phòng; giai đoạn 2016-2020 là 23 phòng học;
- Nhà sinh hoạt cộng đồng: Giai đoạn từ năm 2013-2020 là 27 nhà; trong đó giai đoạn 2013-2015 là 03 nhà; giai đoạn 2016-2020 là 24 nhà;
- Trạm Y tế xã: Giai đoạn 2016-2020 xây dựng 05 trạm;

Content:
Xây dựng kết cấu hạ tầng phục vụ sản xuất và sinh hoạt của nhân dân ở các khu dân cư:
- San lấp mặt bằng: Tổng diện tích mặt bằng cần san lấp: 112.000m2, với tổng khối lượng đào đắp khoảng 900.000m3 giai đoạn 2013-2015 và 1.215.300 m2, với tổng khối lượng 8.500.000m3 giai đoạn 2016-2020.
- Giao thông: Bao gồm các hạng mục sau:
+ Đường trục chính (nối từ đường giao thông trục chính gần nhất đến điểm tái định cư) thiết kế theo tiêu chuẩn giao thông nông thôn loại A (22TCN210-92). Mặt đường được cứng hóa bằng bê tông xi măng hoặc bê tông nhựa, tổng chiều dài đường giao thông trục chính cần đầu tư là: 800m giai đoạn 2013-2015 và 36.560m giai đoạn 2016-2020.
+ Đường giao thông nội vùng khu tái định cư: thiết kế theo tiêu chuẩn đường giao thông nông thôn loại B (22TCN210-92). Mặt đường được cứng hóa bằng bê tông xi măng hoặc bê tông nhựa, tổng chiều dài đường giao thông nội vùng cần đầu tư là: 1.880m giai đoạn 2013-2015 và 24.990m giai đoạn 2016-2020.
- Hệ thống cấp nước sinh hoạt tập trung (kể cả đấu nối với các công trình cấp nước hiện có): Giai đoạn từ năm 2013-2020 là 24 công trình; trong đó giai đoạn 2013-2015 là 02 công trình; giai đoạn 2016-2020 là 22 công trình;
- Giếng nước sinh hoạt (giếng đào): Giai đoạn từ năm 2013-2020 là 388 giếng; trong đó giai đoạn 2013-2015 là 26 giếng; giai đoạn 2016-2020 là 362 giếng;
- Giếng khoan cho từng hộ gia đình: Giai đoạn từ năm 2013-2020 là 778 giếng; trong đó giai đoạn 2013-2015 là 180 giếng; giai đoạn 2016-2020 là 298 giếng;
- Trạm biến áp từ 50KVA trở lên: Giai đoạn từ năm 2013-2020 là 37 trạm; trong đó giai đoạn 2013-2015 là 3 trạm; giai đoạn 2016-2020 là 34 trạm;
- Đường dây điện trung và hạ thế: Giai đoạn từ năm 2013-2020 là 54.420m; trong đó giai đoạn 2013-2015 là 2.750m; giai đoạn 2016-2020 là 51.670m;
- Lớp học mẫu giáo: Giai đoạn từ năm 2013-2020 là 26 phòng học; trong đó giai đoạn 2013-2015 là 03 phòng; giai đoạn 2016-2020 là 23 phòng học;
- Nhà sinh hoạt cộng đồng: Giai đoạn từ năm 2013-2020 là 27 nhà; trong đó giai đoạn 2013-2015 là 03 nhà; giai đoạn 2016-2020 là 24 nhà;
- Trạm Y tế xã: Giai đoạn 2016-2020 xây dựng 05 trạm;