Document: Điều 1 Quyết định 4283/QĐ-UBND 2023 chấp thuận điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất huyện Nông Cống Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "15/11/2023", "sign_number": "4283/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "15/11/2023", "sign_number": "4283/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "15/11/2023", "sign_number": "4283/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "15/11/2023", "sign_number": "4283/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "15/11/2023", "sign_number": "4283/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 4283/QĐ-UBND 2023 chấp thuận điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất huyện Nông Cống Thanh Hóa có nội dung như sau:

Điều 1. Chấp thuận điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu sử dụng đất và cập nhật kế hoạch sử dụng đất hằng năm, huyện Nông Cống với các nội dung chính sau:
1. Điều chỉnh, bổ sung danh mục 06 công trình, dự án và chỉ tiêu sử dụng đất các loại đất vào Phụ biểu số 07 ban hành kèm theo Quyết định số 2520/QĐ-UBND ngày 14/7/2023 của UBND tỉnh: Chi tiết theo Phụ biểu số 01 kèm theo.
2. Điều chỉnh bổ sung các chỉ tiêu sử dụng đất của các loại đất tại khoản 1 Điều 2 và Phụ biểu số 03.1, Phụ biểu số 03.2, Phụ biểu số 03.3 và Phụ biểu số 03.4 của Quyết định số 2520/QĐ-UBND ngày 14/7/2023 của UBND tỉnh, cụ thể:
a) Tăng chỉ tiêu sử dụng đất:
- Đất giao thông (DGT) tăng 33,51 ha.
- Đất ở nông thôn (ONT) diện tích 1,31 ha.
b) Giảm chỉ tiêu sử dụng các loại đất, gồm:
- Đất trồng lúa giảm 25,99 ha trong đó diện tích đất chuyên trồng lúa nước (LUC) diện tích 23,38 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác (BHK) diện tích 0,71 ha.
- Đất rừng sản xuất (RSX) diện tích 0,32 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS) diện tích 1,57 ha.
- Đất thủy lợi (DTL) diện tích 1,41 ha.
- Đất xây dựng cơ sở văn hóa (DVH) diện tích 0,07 ha.
- Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao (DTT) diện tích 0,05 ha.
- Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD) diện tích 0,07 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) diện tích 0,11 ha.
- Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC) diện tích 1,24 ha.
- Đất chưa sử dụng (CSD) đưa vào sử dụng diện tích 1,70 ha.
(Chi tiết theo Phụ biểu số 02.1, Phụ biểu số 02.2 kèm theo)
3. Điều chỉnh tăng chỉ tiêu kế hoạch thu hồi đất tại khoản 2 Điều 2 và Phụ biểu số 04.1, Phụ biểu số 04.2, Phụ biểu số 04.3 và Phụ biểu số 04.4 ban hành kèm theo Quyết định số 2520/QĐ-UBND ngày 14/7/2023 của UBND tỉnh, cụ thể:
- Đất trồng lúa (LUA) diện tích 25,99 ha, trong đó đất chuyên trồng lúa nước(LUC) diện tích 23,38 ha (tại thị trấn Nông Cống 2,54 ha, xã Thọ Tân 3,87 ha, xã Tân Khang 2,75 ha, xã Trung Chính 1,67 ha, xã Trung Thành 1,89 ha, xã Tế Nông 2,78 ha, xã Tế Lợi 1,08 ha, xã Tế Thằng 2,06 ha, xã Thăng Long 2,03 ha, xã Tượng Sơn 2,71 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác (BHK) diện tích 0,71 ha (tại xã Thọ Tân 0,71 ha).
- Đất rừng sản xuất (RSX) diện tích 0,32 ha (tại xã Tượng Sơn 0,32 ha).
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS) diện tích 1,57 ha (tại thị trấn Nông Cống 0,77 ha, xã Tân Thọ 0,22 ha, xã Tân Khang 0,20 ha, xã Tế Lợi 0,38 ha).
- Đất nông nghiệp khác (NKH) diện tích 0,87 ha (tại xã Tân Khang 0,10 ha, xã Tế Lợi 0,77 ha).
- Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS) diện tích 0,71 ha (tại xã Tế Lợi 0,30 ha, xã Tượng Sơn 0,41 ha).
- Đất thủy lợi (DTL) diện tích 1,41 ha (tại thị trấn Nông Cống 0,62 ha, xã Thọ Tân 0,25 ha, xã Tân Khang 0,33 ha, xã Tế Lợi 0,21 ha).
- Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao (DTT) diện tích 0,05 ha (tại xã Trung Thành 0,05 ha).
- Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ. nhà hỏa táng (NTD) diện tích 0,07 ha (tại xã Tân Thọ).
- Đất ở nông thôn (ONT) diện tích 0,72 ha (tại xã Tân Thọ 0,45 ha, xã Trung Thành 0,12 ha).
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) diện tích 0,11 ha (tại xã Tế Nông 0,11 ha).
- Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC) diện tích 1,24 ha (tại xã Tân Thọ 0,22 ha, xã Tân Khang 0,15 ha, xã Trung Chính 0,60 ha, xã Tế Nông 0,02 ha, xã Tế Lợi 0,25 ha).
(Chi tiết Phụ biểu số 03.1, Phụ biểu số 03.2 kèm theo)
4. Điều chỉnh, bổ sung tăng chi tiêu chuyển mục đích sử dụng đất của các loại đất tại khoản 3 Điều 2 và Phụ biểu số 05.1, Phụ biểu số 05.2, Phụ biểu số 05.3 và Phụ biểu số 05.4 ban hành kèm theo Quyết định số 2520/QĐ-UBND ngày 14/7/2023 của UBND tỉnh, cụ thể:
- Đất trồng lúa (LUA) diện tích 25,99 ha, trong đó đất chuyên trồng lúa nước(LUC) diện tích 23,38 ha (tại thị trấn Nông Cống 2,54 ha, xã Thọ Tân 3,87 ha, xã Tân Khang 2,75 ha, xã Trung Chính 1,67 ha, xã Trung Thành 1,89 ha, xã Tế Nông 2,78 ha, xã Tế Lợi 1,08 ha, xã Tế Thắng 2,06 ha, xã Thăng Long 2,03 ha, xã Tượng Sơn 2,71 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác (BHK) diện tích 0,71 ha (tại xã Thọ Tân 0,71 ha).
- Đất đất rừng sản xuất (RSX) diện tích 0,32 ha (tại xã Tượng Sơn 0,32 ha).
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS) diện tích 1,57 ha (tại thị trấn Nông Cống 0,77 ha, xã Tân Thọ 0,22 ha, xã Tân Khang 0,20 ha, xã Tế Lợi 0,38 ha).
- Đất nông nghiệp khác (NKH) diện tích 0,87 ha (tại xã Tân Khang 0,10 ha, xã Tế Lợi 0,77 ha).
(Chi tiết theo Phụ biểu số 04.1, Phụ biểu số 04.2 kèm theo)
5. Điều chỉnh, bổ sung tăng chỉ tiêu đưa đất chưa sử dụng (CSD) vào sử dụng vào khoản 4 Điều 2 và Phụ biểu số 06.1, Phụ biểu số 06.2, Phụ biểu số 06.3 và Phụ biểu số 06.4 ban hành kèm theo Quyết định số 2520/QĐ-UBND ngày 14/7/2023 của UBND tỉnh với tổng diện tích 1,70 ha (Tại xã Trung Chính 1,14 ha, xã Trung Thành 0,12 ha, xã Tế Nông 0,20 ha, xã Tế Lợi 0,07 ha, xã Tế Thằng 0,05 ha, xã Tượng Sơn 0,12 ha).
(Chi tiết theo Phụ biểu số 05.1 và Phụ biểu số 05.2 kèm theo)
6. Các nội dung, chỉ tiêu sử dụng đất khác không thay đổi, điều chỉnh tiếp tục thực hiện theo Quyết định số 2520/QĐ-UBND ngày 14/7/2023 của UBND tỉnh.

Content:
Điều 1. Chấp thuận điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu sử dụng đất và cập nhật kế hoạch sử dụng đất hằng năm, huyện Nông Cống với các nội dung chính sau:
1. Điều chỉnh, bổ sung danh mục 06 công trình, dự án và chỉ tiêu sử dụng đất các loại đất vào Phụ biểu số 07 ban hành kèm theo Quyết định số 2520/QĐ-UBND ngày 14/7/2023 của UBND tỉnh: Chi tiết theo Phụ biểu số 01 kèm theo.
2. Điều chỉnh bổ sung các chỉ tiêu sử dụng đất của các loại đất tại khoản 1 Điều 2 và Phụ biểu số 03.1, Phụ biểu số 03.2, Phụ biểu số 03.3 và Phụ biểu số 03.4 của Quyết định số 2520/QĐ-UBND ngày 14/7/2023 của UBND tỉnh, cụ thể:
a) Tăng chỉ tiêu sử dụng đất:
- Đất giao thông (DGT) tăng 33,51 ha.
- Đất ở nông thôn (ONT) diện tích 1,31 ha.
b) Giảm chỉ tiêu sử dụng các loại đất, gồm:
- Đất trồng lúa giảm 25,99 ha trong đó diện tích đất chuyên trồng lúa nước (LUC) diện tích 23,38 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác (BHK) diện tích 0,71 ha.
- Đất rừng sản xuất (RSX) diện tích 0,32 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS) diện tích 1,57 ha.
- Đất thủy lợi (DTL) diện tích 1,41 ha.
- Đất xây dựng cơ sở văn hóa (DVH) diện tích 0,07 ha.
- Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao (DTT) diện tích 0,05 ha.
- Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD) diện tích 0,07 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) diện tích 0,11 ha.
- Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC) diện tích 1,24 ha.
- Đất chưa sử dụng (CSD) đưa vào sử dụng diện tích 1,70 ha.
(Chi tiết theo Phụ biểu số 02.1, Phụ biểu số 02.2 kèm theo)
3. Điều chỉnh tăng chỉ tiêu kế hoạch thu hồi đất tại khoản 2 Điều 2 và Phụ biểu số 04.1, Phụ biểu số 04.2, Phụ biểu số 04.3 và Phụ biểu số 04.4 ban hành kèm theo Quyết định số 2520/QĐ-UBND ngày 14/7/2023 của UBND tỉnh, cụ thể:
- Đất trồng lúa (LUA) diện tích 25,99 ha, trong đó đất chuyên trồng lúa nước(LUC) diện tích 23,38 ha (tại thị trấn Nông Cống 2,54 ha, xã Thọ Tân 3,87 ha, xã Tân Khang 2,75 ha, xã Trung Chính 1,67 ha, xã Trung Thành 1,89 ha, xã Tế Nông 2,78 ha, xã Tế Lợi 1,08 ha, xã Tế Thằng 2,06 ha, xã Thăng Long 2,03 ha, xã Tượng Sơn 2,71 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác (BHK) diện tích 0,71 ha (tại xã Thọ Tân 0,71 ha).
- Đất rừng sản xuất (RSX) diện tích 0,32 ha (tại xã Tượng Sơn 0,32 ha).
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS) diện tích 1,57 ha (tại thị trấn Nông Cống 0,77 ha, xã Tân Thọ 0,22 ha, xã Tân Khang 0,20 ha, xã Tế Lợi 0,38 ha).
- Đất nông nghiệp khác (NKH) diện tích 0,87 ha (tại xã Tân Khang 0,10 ha, xã Tế Lợi 0,77 ha).
- Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS) diện tích 0,71 ha (tại xã Tế Lợi 0,30 ha, xã Tượng Sơn 0,41 ha).
- Đất thủy lợi (DTL) diện tích 1,41 ha (tại thị trấn Nông Cống 0,62 ha, xã Thọ Tân 0,25 ha, xã Tân Khang 0,33 ha, xã Tế Lợi 0,21 ha).
- Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao (DTT) diện tích 0,05 ha (tại xã Trung Thành 0,05 ha).
- Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ. nhà hỏa táng (NTD) diện tích 0,07 ha (tại xã Tân Thọ).
- Đất ở nông thôn (ONT) diện tích 0,72 ha (tại xã Tân Thọ 0,45 ha, xã Trung Thành 0,12 ha).
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) diện tích 0,11 ha (tại xã Tế Nông 0,11 ha).
- Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC) diện tích 1,24 ha (tại xã Tân Thọ 0,22 ha, xã Tân Khang 0,15 ha, xã Trung Chính 0,60 ha, xã Tế Nông 0,02 ha, xã Tế Lợi 0,25 ha).
(Chi tiết Phụ biểu số 03.1, Phụ biểu số 03.2 kèm theo)
4. Điều chỉnh, bổ sung tăng chi tiêu chuyển mục đích sử dụng đất của các loại đất tại khoản 3 Điều 2 và Phụ biểu số 05.1, Phụ biểu số 05.2, Phụ biểu số 05.3 và Phụ biểu số 05.4 ban hành kèm theo Quyết định số 2520/QĐ-UBND ngày 14/7/2023 của UBND tỉnh, cụ thể:
- Đất trồng lúa (LUA) diện tích 25,99 ha, trong đó đất chuyên trồng lúa nước(LUC) diện tích 23,38 ha (tại thị trấn Nông Cống 2,54 ha, xã Thọ Tân 3,87 ha, xã Tân Khang 2,75 ha, xã Trung Chính 1,67 ha, xã Trung Thành 1,89 ha, xã Tế Nông 2,78 ha, xã Tế Lợi 1,08 ha, xã Tế Thắng 2,06 ha, xã Thăng Long 2,03 ha, xã Tượng Sơn 2,71 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác (BHK) diện tích 0,71 ha (tại xã Thọ Tân 0,71 ha).
- Đất đất rừng sản xuất (RSX) diện tích 0,32 ha (tại xã Tượng Sơn 0,32 ha).
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS) diện tích 1,57 ha (tại thị trấn Nông Cống 0,77 ha, xã Tân Thọ 0,22 ha, xã Tân Khang 0,20 ha, xã Tế Lợi 0,38 ha).
- Đất nông nghiệp khác (NKH) diện tích 0,87 ha (tại xã Tân Khang 0,10 ha, xã Tế Lợi 0,77 ha).
(Chi tiết theo Phụ biểu số 04.1, Phụ biểu số 04.2 kèm theo)
5. Điều chỉnh, bổ sung tăng chỉ tiêu đưa đất chưa sử dụng (CSD) vào sử dụng vào khoản 4 Điều 2 và Phụ biểu số 06.1, Phụ biểu số 06.2, Phụ biểu số 06.3 và Phụ biểu số 06.4 ban hành kèm theo Quyết định số 2520/QĐ-UBND ngày 14/7/2023 của UBND tỉnh với tổng diện tích 1,70 ha (Tại xã Trung Chính 1,14 ha, xã Trung Thành 0,12 ha, xã Tế Nông 0,20 ha, xã Tế Lợi 0,07 ha, xã Tế Thằng 0,05 ha, xã Tượng Sơn 0,12 ha).
(Chi tiết theo Phụ biểu số 05.1 và Phụ biểu số 05.2 kèm theo)
6. Các nội dung, chỉ tiêu sử dụng đất khác không thay đổi, điều chỉnh tiếp tục thực hiện theo Quyết định số 2520/QĐ-UBND ngày 14/7/2023 của UBND tỉnh.