Document: Điều 2 Quyết định 2552/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất 5 năm Quảng Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "21/10/2013", "sign_number": "2552/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Quang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "21/10/2013", "sign_number": "2552/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Quang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "21/10/2013", "sign_number": "2552/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Quang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "21/10/2013", "sign_number": "2552/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Quang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "21/10/2013", "sign_number": "2552/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Quang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 2552/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất 5 năm Quảng Bình có nội dung như sau:

Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011-2015) của thị trấn Quy Đạt, huyện Minh Hóa với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích hiện trạng năm 2010

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

760,23

760,23

760,23

760,23

760,23

760,23

1

Đất nông nghiệp

397,77

396,18

387,68

385,97

376,57

373,64

1.1

Đất lúa nước

96,46

96,14

92,42

91,43

89,30

87,59

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

80,98

80,66

77,38

76,69

74,56

74,33

1.2

Đất trồng lúa nương

1.3

Đất trồng cây hàng năm còn lại

77,20

76,70

72,32

71,61

68,18

67,60

1.4

Đất trồng cây lâu năm

18,29

17,52

17,12

17,11

16,77

16,13

1.5

Đất rừng phòng hộ

1.6

Đất rừng đặc dụng

1.7

Đất rừng sản xuất

205,82

205,82

205,82

205,82

202,32

202,32

1.8

Đất nuôi trồng thuỷ sản

1.9

Đất làm muối

1.10

Đất nông nghiệp khác

2

Đất phi nông nghiệp

183,71

185,57

195,26

202,28

216,91

221,74

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

2,19

2,19

2,13

2,13

2,13

2,13

2.2

Đất quốc phòng

1,70

1,70

1,69

1,16

8,19

8,19

2.3

Đất an ninh

0,44

0,44

0,44

0,44

0,44

0,59

2.4

Đất khu công nghiệp

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

1,47

1,62

1,60

1,60

1,89

1,89

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

3,00

3,00

3,00

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

2.8

Đất di tích danh thắng

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

16,01

15,39

14,90

14,90

13,10

11,38

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

1,79

1,79

1,77

1,77

1,73

1,73

2.13

Đất sông, suối

29,28

29,28

28,96

28,96

28,93

28,93

2.14

Đất phát triển hạ tầng

81,20

81,80

91,17

93,42

102,36

107,64

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

2,13

2,13

2,33

3,97

3,97

3,97

Đất cơ sở y tế

1,87

1,07

1,97

1,97

1,97

1,97

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

7,36

7,67

7,64

7,64

7,64

7,63

Đất cơ sở thể dục thể thao

7,03

7,03

9,96

6,96

10,02

10,02

2.15

Đất ở tại đô thị

49,63

51,36

52,70

54,37

55,14

56,26

2.16

Đất phi nông nghiệp khác

3

Đất chưa sử dụng

178,75

177,19

171,98

167,05

165,15

178,48

*

Các chỉ tiêu quan sát

1

Đất đô thị

760,23

760,23

760,23

760,23

760,23

760,23

2

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

3

Đất khu du lịch

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích chuyển mục đích sử dụng trong kỳ

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

24,13

1,59

8,50

1,71

9,40

2,93

1.1

Đất lúa nước

8,87

0,32

3,72

0,99

2,13

1,71

1.2

Đất trồng lúa nương

1.3

Đất trồng cây hàng năm còn lại

9,60

0,50

4,38

0,71

3,43

0,58

1.4

Đất trồng cây lâu năm

2,16

0,77

0,40

0,01

0,34

0,64

1.5

Đất rừng phòng hộ

1.6

Đất rừng đặc dụng

1.7

Đất rừng sản xuất

3,50

3,50

1.8

Đất nuôi trồng thuỷ sản

1.9

Đất làm muối

1.10

Đất nông nghiệp khác

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Content:
Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011-2015) của thị trấn Quy Đạt, huyện Minh Hóa với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích hiện trạng năm 2010

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

760,23

760,23

760,23

760,23

760,23

760,23

1

Đất nông nghiệp

397,77

396,18

387,68

385,97

376,57

373,64

1.1

Đất lúa nước

96,46

96,14

92,42

91,43

89,30

87,59

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

80,98

80,66

77,38

76,69

74,56

74,33

1.2

Đất trồng lúa nương

1.3

Đất trồng cây hàng năm còn lại

77,20

76,70

72,32

71,61

68,18

67,60

1.4

Đất trồng cây lâu năm

18,29

17,52

17,12

17,11

16,77

16,13

1.5

Đất rừng phòng hộ

1.6

Đất rừng đặc dụng

1.7

Đất rừng sản xuất

205,82

205,82

205,82

205,82

202,32

202,32

1.8

Đất nuôi trồng thuỷ sản

1.9

Đất làm muối

1.10

Đất nông nghiệp khác

2

Đất phi nông nghiệp

183,71

185,57

195,26

202,28

216,91

221,74

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

2,19

2,19

2,13

2,13

2,13

2,13

2.2

Đất quốc phòng

1,70

1,70

1,69

1,16

8,19

8,19

2.3

Đất an ninh

0,44

0,44

0,44

0,44

0,44

0,59

2.4

Đất khu công nghiệp

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

1,47

1,62

1,60

1,60

1,89

1,89

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

3,00

3,00

3,00

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

2.8

Đất di tích danh thắng

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

16,01

15,39

14,90

14,90

13,10

11,38

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

1,79

1,79

1,77

1,77

1,73

1,73

2.13

Đất sông, suối

29,28

29,28

28,96

28,96

28,93

28,93

2.14

Đất phát triển hạ tầng

81,20

81,80

91,17

93,42

102,36

107,64

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

2,13

2,13

2,33

3,97

3,97

3,97

Đất cơ sở y tế

1,87

1,07

1,97

1,97

1,97

1,97

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

7,36

7,67

7,64

7,64

7,64

7,63

Đất cơ sở thể dục thể thao

7,03

7,03

9,96

6,96

10,02

10,02

2.15

Đất ở tại đô thị

49,63

51,36

52,70

54,37

55,14

56,26

2.16

Đất phi nông nghiệp khác

3

Đất chưa sử dụng

178,75

177,19

171,98

167,05

165,15

178,48

*

Các chỉ tiêu quan sát

1

Đất đô thị

760,23

760,23

760,23

760,23

760,23

760,23

2

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

3

Đất khu du lịch

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích chuyển mục đích sử dụng trong kỳ

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

24,13

1,59

8,50

1,71

9,40

2,93

1.1

Đất lúa nước

8,87

0,32

3,72

0,99

2,13

1,71

1.2

Đất trồng lúa nương

1.3

Đất trồng cây hàng năm còn lại

9,60

0,50

4,38

0,71

3,43

0,58

1.4

Đất trồng cây lâu năm

2,16

0,77

0,40

0,01

0,34

0,64

1.5

Đất rừng phòng hộ

1.6

Đất rừng đặc dụng

1.7

Đất rừng sản xuất

3,50

3,50

1.8

Đất nuôi trồng thuỷ sản

1.9

Đất làm muối

1.10

Đất nông nghiệp khác

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT