Document: Điều 1 Quyết định 70/QĐ-UBND 2021 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Sơn Dương Tuyên Quang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "26/02/2021", "sign_number": "70/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "26/02/2021", "sign_number": "70/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "26/02/2021", "sign_number": "70/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "26/02/2021", "sign_number": "70/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "26/02/2021", "sign_number": "70/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 70/QĐ-UBND 2021 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Sơn Dương Tuyên Quang có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Sơn Dương với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích cơ cấu các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch

STT

CHỈ TIÊU

Mã

Diện tích

Cơ cấu (%)

I

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

78.788,2

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

70.087,4

88,96

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.522,3

9,55

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

6.651,0

8,44

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

8.747,6

11,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9.243,7

11,73

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

3.942,3

5,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

9.989,1

12,68

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

29.554,8

37,51

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.002,7

1,27

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

91,9

0,12

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.387,7

9,38

2.1

Đất quốc phòng

CQP

5,5

0,01

2.2

Đất an ninh

CAN

162,7

0,21

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

10,7

0,01

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

253,4

0,32

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

20,3

0,03

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

119,2

0,15

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

130,0

0,16

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.051,8

3,87

2.9

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

33,6

0,04

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

10,5

0,01

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.413,7

1,79

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

81,7

0,10

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

36,3

0,05

2.14

Đất xây dựng của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,7

0,002

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

13,6

0,02

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

210,3

0,27

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

110,3

0,14

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

35,2

0,04

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,1

0,001

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

5,7

0,01

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.661,8

2,11

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

18,6

0,02

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.313,0

1,67

4*

Đất đô thị

KDT

2.0748,4

2,64

(Chi tiết có biểu số 01 kèm theo)
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2021

STT

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Sơn Dương với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích cơ cấu các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch

STT

CHỈ TIÊU

Mã

Diện tích

Cơ cấu (%)

I

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

78.788,2

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

70.087,4

88,96

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.522,3

9,55

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

6.651,0

8,44

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

8.747,6

11,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9.243,7

11,73

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

3.942,3

5,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

9.989,1

12,68

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

29.554,8

37,51

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.002,7

1,27

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

91,9

0,12

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.387,7

9,38

2.1

Đất quốc phòng

CQP

5,5

0,01

2.2

Đất an ninh

CAN

162,7

0,21

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

10,7

0,01

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

253,4

0,32

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

20,3

0,03

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

119,2

0,15

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

130,0

0,16

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.051,8

3,87

2.9

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

33,6

0,04

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

10,5

0,01

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.413,7

1,79

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

81,7

0,10

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

36,3

0,05

2.14

Đất xây dựng của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,7

0,002

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

13,6

0,02

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

210,3

0,27

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

110,3

0,14

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

35,2

0,04

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,1

0,001

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

5,7

0,01

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.661,8

2,11

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

18,6

0,02

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.313,0

1,67

4*

Đất đô thị

KDT

2.0748,4

2,64

(Chi tiết có biểu số 01 kèm theo)
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2021

STT