Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2459/QĐ-UBND 2023 duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất huyện Đoan Hùng Phú Thọ

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "17/11/2023", "sign_number": "2459/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "17/11/2023", "sign_number": "2459/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "17/11/2023", "sign_number": "2459/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "17/11/2023", "sign_number": "2459/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "17/11/2023", "sign_number": "2459/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2459/QĐ-UBND 2023 duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất huyện Đoan Hùng Phú Thọ

Điều 1. Duyệt điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Đoan Hùng với các nội dung chủ yếu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất:
- Diện tích đất nông nghiệp là 25.209,83 ha, giảm so với Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt là 17,32 ha, trong đó:
+ Diện tích đất trồng lúa là 3.893,57 ha, giảm 15,72 ha (trong đó: đất chuyên trồng lúa nước là 2.738,39 ha, giảm 15,42 ha);
+ Diện tích đất trồng cây hàng năm khác là 927,22 ha, giảm 5,97 ha;
+ Diện tích đất trồng cây lâu năm là 7.056,54 ha, tăng 5,32 ha;
+ Đất rừng sản xuất là 12.116,09 ha, giảm 0,75 ha;
+ Diện tích đất nuôi trồng thuỷ sản là 312,98 ha, giảm 0,20 ha.
- Diện tích đất phi nông nghiệp là 4.991,29 ha, tăng so với Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt là 17,32 ha, trong đó:
+ Diện tích đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã là 1.942,36 ha, tăng 4,23 ha (trong đó: đất giao thông là 1.455,31 ha, giảm 0,44 ha; đất thuỷ lợi là 205,03 ha, giảm là 0,73 ha; đất công trình năng lượng 12,42 ha, tăng 0,50 ha; đất cơ sở tôn giáo là 16,73 ha, tăng 0,10 ha; đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng là 128,55 ha, tăng 4,80 ha);
+ Diện tích đất ở tại nông thôn là 794,85 ha, tăng 12,88 ha;
+ Diện tích đất ở tại đô thị là 45,19 ha, tăng 0,01 ha;
+ Đất xây dựng trụ sở cơ quan là 20,71 ha, tăng 0,40 ha;
+ Diện tích đất có mặt nước chuyên dùng là 334,35 ha, giảm 0,20 ha;
Chỉ tiêu các loại đất khác giữ nguyên theo Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Đoan Hùng đã được UBND tỉnh phê duyệt.
Biểu 01: Chỉ tiêu diện tích các loại đất điều chỉnh, bổ sung trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Đoan Hùng

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích điều chỉnh, bổ sung KHSDĐ2023 (ha)

Diện tích điều chỉnh, bổ sung KHSDĐ2023 (lần 2) (ha)

So sánh tăng, giảm (ha)

I

LOẠI ĐẤT

30.285,21

30.285,21

-

1

Đất nông nghiệp

NNP

25.227,15

25.209,83

-17,32

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.909,29

3.893,57

-15,72

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

Content:
Phân bổ diện tích các loại đất:
- Diện tích đất nông nghiệp là 25.209,83 ha, giảm so với Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt là 17,32 ha, trong đó:
+ Diện tích đất trồng lúa là 3.893,57 ha, giảm 15,72 ha (trong đó: đất chuyên trồng lúa nước là 2.738,39 ha, giảm 15,42 ha);
+ Diện tích đất trồng cây hàng năm khác là 927,22 ha, giảm 5,97 ha;
+ Diện tích đất trồng cây lâu năm là 7.056,54 ha, tăng 5,32 ha;
+ Đất rừng sản xuất là 12.116,09 ha, giảm 0,75 ha;
+ Diện tích đất nuôi trồng thuỷ sản là 312,98 ha, giảm 0,20 ha.
- Diện tích đất phi nông nghiệp là 4.991,29 ha, tăng so với Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt là 17,32 ha, trong đó:
+ Diện tích đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã là 1.942,36 ha, tăng 4,23 ha (trong đó: đất giao thông là 1.455,31 ha, giảm 0,44 ha; đất thuỷ lợi là 205,03 ha, giảm là 0,73 ha; đất công trình năng lượng 12,42 ha, tăng 0,50 ha; đất cơ sở tôn giáo là 16,73 ha, tăng 0,10 ha; đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng là 128,55 ha, tăng 4,80 ha);
+ Diện tích đất ở tại nông thôn là 794,85 ha, tăng 12,88 ha;
+ Diện tích đất ở tại đô thị là 45,19 ha, tăng 0,01 ha;
+ Đất xây dựng trụ sở cơ quan là 20,71 ha, tăng 0,40 ha;
+ Diện tích đất có mặt nước chuyên dùng là 334,35 ha, giảm 0,20 ha;
Chỉ tiêu các loại đất khác giữ nguyên theo Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Đoan Hùng đã được UBND tỉnh phê duyệt.
Biểu 01: Chỉ tiêu diện tích các loại đất điều chỉnh, bổ sung trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Đoan Hùng

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích điều chỉnh, bổ sung KHSDĐ2023 (ha)

Diện tích điều chỉnh, bổ sung KHSDĐ2023 (lần 2) (ha)

So sánh tăng, giảm (ha)

I

LOẠI ĐẤT

30.285,21

30.285,21

-

1

Đất nông nghiệp

NNP

25.227,15

25.209,83

-17,32

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.909,29

3.893,57

-15,72

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC