Document: Điều 1 Quyết định 3623/QĐ-BKHCN 2017 công bố Tiêu chuẩn quốc gia về Khí thiên nhiên

Type: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "20/12/2017", "sign_number": "3623/QĐ-BKHCN", "signer": "Trần Văn Tùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "20/12/2017", "sign_number": "3623/QĐ-BKHCN", "signer": "Trần Văn Tùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "20/12/2017", "sign_number": "3623/QĐ-BKHCN", "signer": "Trần Văn Tùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "20/12/2017", "sign_number": "3623/QĐ-BKHCN", "signer": "Trần Văn Tùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "20/12/2017", "sign_number": "3623/QĐ-BKHCN", "signer": "Trần Văn Tùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 3623/QĐ-BKHCN 2017 công bố Tiêu chuẩn quốc gia về Khí thiên nhiên có nội dung như sau:

Điều 1. Công bố 13 Tiêu chuẩn quốc gia sau đây:

1.

TCVN 12045:2017
ISO 6327:1981

Phân tích khí - Xác định điểm sương theo nước của khí thiên nhiên - Âm kế ngưng tụ bề mặt lạnh

2.

TCVN 12046-3:2017
ISO 6326-3:1989

Khí thiên nhiên - Xác định các hợp chất lưu huỳnh - Phần 3: Xác định hydro sulfua, lưu huỳnh mercaptan và cacbonyl sulfua bằng phép đo điện thế

3.

TCVN 12047-1:2017
ISO 6974-1:2012

Khí thiên nhiên - Xác định thành phần và độ không đảm bảo kèm theo bằng phương pháp sắc ký khí - Phần 1: Hướng dẫn chung và tính toán thành phần

4.

TCVN 12047-2:2017
ISO 6974-2:2012

Khí thiên nhiên - Xác định thành phần và độ không đảm bảo kèm theo bằng phương pháp sắc ký khí - Phần 2: Tính độ không đảm bảo

5.

TCVN 12047-3:2017
ISO 6974-3:2000

Khí thiên nhiên - Xác định thành phần và độ không đảm bảo kèm theo bằng phương pháp sắc ký khí - Phần 3: Xác định hydro, heli, oxy, nitơ, cacbon dioxit và các hydrocacbon lên đến C8
sử dụng hai cột nhồi

6.

TCVN 12047-4:2017
ISO 6974-4:2000

Khí thiên nhiên - Xác định thành phần và độ không đảm bảo kèm theo bằng phương pháp sắc ký khí - Phần 4: Xác định nitơ, cacbon dioxit và các hydrocacbon C1 đến C5 và C6+ đối với hệ thống đo phòng thử nghiệm và đo trực tuyến sử dụng hai cột

7.

TCVN 12047-5:2017
ISO 6974-5:2014

Khí thiên nhiên - Xác định thành phần và độ không đảm bảo kèm theo bằng phương pháp sắc ký khí - Phần 5: Phương pháp đẳng nhiệt đối với nitơ, cacbon dioxit, các hydrocacbon C1
đến C5 và các hydrocacbon C6+

8.

TCVN 12047-6:2017
ISO 6974-6:2000

Khí thiên nhiên - Xác định thành phần và độ không đảm bảo kèm theo bằng phương pháp sắc ký khí - Phần 6: Xác định hydro, heli, oxy, nitơ, cacbon dioxit và các hydrocacbon C1
đến C8 sử dụng ba cột mao quản

9.

TCVN 12048:2017
ISO/TR 11150:2007

Khí thiên nhiên - Điểm sương theo hydrocacbon và hàm lượng hydrocacbon

10.

TCVN 12049:2017
ISO13686:2013

Khí thiên nhiên - Yêu cầu chung về chất lượng

11.

TCVN 12050:2017
ISO 15971:2008

Khí thiên nhiên - Xác định các tính chất - Nhiệt trị và chỉ số Wobbe

12.

TCVN 12051-1:2017
ISO 15403-1:2006

Khí thiên nhiên - Khí thiên nhiên nén sử dụng làm nhiên liệu cho phương tiện giao thông đường bộ - Phần 1: Yêu cầu chung về chất lượng

13.

TCVN 12051-2:2017

Khí thiên nhiên - Khí thiên nhiên nén sử dụng làm nhiên liệu cho phương tiện giao thông đường bộ - Phần 2: Quy định kỹ thuật

Content:
Điều 1. Công bố 13 Tiêu chuẩn quốc gia sau đây:

1.

TCVN 12045:2017
ISO 6327:1981

Phân tích khí - Xác định điểm sương theo nước của khí thiên nhiên - Âm kế ngưng tụ bề mặt lạnh

2.

TCVN 12046-3:2017
ISO 6326-3:1989

Khí thiên nhiên - Xác định các hợp chất lưu huỳnh - Phần 3: Xác định hydro sulfua, lưu huỳnh mercaptan và cacbonyl sulfua bằng phép đo điện thế

3.

TCVN 12047-1:2017
ISO 6974-1:2012

Khí thiên nhiên - Xác định thành phần và độ không đảm bảo kèm theo bằng phương pháp sắc ký khí - Phần 1: Hướng dẫn chung và tính toán thành phần

4.

TCVN 12047-2:2017
ISO 6974-2:2012

Khí thiên nhiên - Xác định thành phần và độ không đảm bảo kèm theo bằng phương pháp sắc ký khí - Phần 2: Tính độ không đảm bảo

5.

TCVN 12047-3:2017
ISO 6974-3:2000

Khí thiên nhiên - Xác định thành phần và độ không đảm bảo kèm theo bằng phương pháp sắc ký khí - Phần 3: Xác định hydro, heli, oxy, nitơ, cacbon dioxit và các hydrocacbon lên đến C8
sử dụng hai cột nhồi

6.

TCVN 12047-4:2017
ISO 6974-4:2000

Khí thiên nhiên - Xác định thành phần và độ không đảm bảo kèm theo bằng phương pháp sắc ký khí - Phần 4: Xác định nitơ, cacbon dioxit và các hydrocacbon C1 đến C5 và C6+ đối với hệ thống đo phòng thử nghiệm và đo trực tuyến sử dụng hai cột

7.

TCVN 12047-5:2017
ISO 6974-5:2014

Khí thiên nhiên - Xác định thành phần và độ không đảm bảo kèm theo bằng phương pháp sắc ký khí - Phần 5: Phương pháp đẳng nhiệt đối với nitơ, cacbon dioxit, các hydrocacbon C1
đến C5 và các hydrocacbon C6+

8.

TCVN 12047-6:2017
ISO 6974-6:2000

Khí thiên nhiên - Xác định thành phần và độ không đảm bảo kèm theo bằng phương pháp sắc ký khí - Phần 6: Xác định hydro, heli, oxy, nitơ, cacbon dioxit và các hydrocacbon C1
đến C8 sử dụng ba cột mao quản

9.

TCVN 12048:2017
ISO/TR 11150:2007

Khí thiên nhiên - Điểm sương theo hydrocacbon và hàm lượng hydrocacbon

10.

TCVN 12049:2017
ISO13686:2013

Khí thiên nhiên - Yêu cầu chung về chất lượng

11.

TCVN 12050:2017
ISO 15971:2008

Khí thiên nhiên - Xác định các tính chất - Nhiệt trị và chỉ số Wobbe

12.

TCVN 12051-1:2017
ISO 15403-1:2006

Khí thiên nhiên - Khí thiên nhiên nén sử dụng làm nhiên liệu cho phương tiện giao thông đường bộ - Phần 1: Yêu cầu chung về chất lượng

13.

TCVN 12051-2:2017

Khí thiên nhiên - Khí thiên nhiên nén sử dụng làm nhiên liệu cho phương tiện giao thông đường bộ - Phần 2: Quy định kỹ thuật