Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 06/2013/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch Bảo vệ phát triển rừng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "28/01/2013", "sign_number": "06/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Lợi", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "28/01/2013", "sign_number": "06/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Lợi", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "28/01/2013", "sign_number": "06/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Lợi", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "28/01/2013", "sign_number": "06/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Lợi", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "28/01/2013", "sign_number": "06/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Lợi", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 06/2013/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch Bảo vệ phát triển rừng

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Bình Phước giai đoạn 2011 - 2020 với các nội dung chủ yếu như sau:
...
6.386

b) Tổng diện tích điều chỉnh ra khỏi đất lâm nghiệp:

STT

Đơn vị

Diện tích đất LN năm 2010

Diện tích chuyển đổi mục đích sử dụng đất lâm nghiệp sang mục đích khác giai đoạn 2011 - 2020

Tổng diện tích đất LN dự kiến định hình đến năm 2020

Tổng

179.147

6.053

173.094

1

H. Bù Gia Mập

51.460

2.279

49.181

2

TX Phước Long

1.056

-

1.056

3

H. Bù Đăng

59.630

2.114

57.517

4

H. Bù Đốp

13.145

62

13.083

5

H. Lộc Ninh

26.123

537

25.586

6

H. Đồng Phú

20.444

854

19.591

7

H. Hớn Quản

Content:
6.386

b) Tổng diện tích điều chỉnh ra khỏi đất lâm nghiệp:

STT

Đơn vị

Diện tích đất LN năm 2010

Diện tích chuyển đổi mục đích sử dụng đất lâm nghiệp sang mục đích khác giai đoạn 2011 - 2020

Tổng diện tích đất LN dự kiến định hình đến năm 2020

Tổng

179.147

6.053

173.094

1

H. Bù Gia Mập

51.460

2.279

49.181

2

TX Phước Long

1.056

-

1.056

3

H. Bù Đăng

59.630

2.114

57.517

4

H. Bù Đốp

13.145

62

13.083

5

H. Lộc Ninh

26.123

537

25.586

6

H. Đồng Phú

20.444

854

19.591

7

H. Hớn Quản