Document: Điều 1 Quyết định 2793/QĐ-UBND 2018 Đơn giá dịch vụ vận chuyển xử lý chất thải rắn sinh hoạt Vĩnh Phúc

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "08/11/2018", "sign_number": "2793/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Khước", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "08/11/2018", "sign_number": "2793/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Khước", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "08/11/2018", "sign_number": "2793/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Khước", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "08/11/2018", "sign_number": "2793/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Khước", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "08/11/2018", "sign_number": "2793/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Khước", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2793/QĐ-UBND 2018 Đơn giá dịch vụ vận chuyển xử lý chất thải rắn sinh hoạt Vĩnh Phúc có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành Đơn giá dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt nông thôn trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc để các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan tham khảo, sử dụng vào việc lập dự toán, là cơ sở lựa chọn nhà thầu và quản lý chi phí dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải sinh hoạt nông thôn trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc.
(Chi tiết tại các Phụ lục đơn giá kèm theo Quyết định này)

Content:
Điều 1. Ban hành Đơn giá dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt nông thôn trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc để các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan tham khảo, sử dụng vào việc lập dự toán, là cơ sở lựa chọn nhà thầu và quản lý chi phí dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải sinh hoạt nông thôn trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc.
(Chi tiết tại các Phụ lục đơn giá kèm theo Quyết định này)