Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 878/QĐ-BXD 2019 Điều chỉnh Quy hoạch xây dựng Đại học Quốc gia Hà Nội tại Hoà Lạc

Type: {"issuing_agency": "Bộ Xây dựng", "promulgation_date": "25/10/2019", "sign_number": "878/QĐ-BXD", "signer": "Phạm Hồng Hà", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Xây dựng", "promulgation_date": "25/10/2019", "sign_number": "878/QĐ-BXD", "signer": "Phạm Hồng Hà", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Xây dựng", "promulgation_date": "25/10/2019", "sign_number": "878/QĐ-BXD", "signer": "Phạm Hồng Hà", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Xây dựng", "promulgation_date": "25/10/2019", "sign_number": "878/QĐ-BXD", "signer": "Phạm Hồng Hà", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Xây dựng", "promulgation_date": "25/10/2019", "sign_number": "878/QĐ-BXD", "signer": "Phạm Hồng Hà", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 878/QĐ-BXD 2019 Điều chỉnh Quy hoạch xây dựng Đại học Quốc gia Hà Nội tại Hoà Lạc

Điều 1. Phê duyệt diều chỉnh cục bộ Quy hoạch phân khu xây dựng Đại học Quốc gia Hà Nội tại Hòa Lạc (trước đây là Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 Đại học Quốc gia Hà Nội tại Hòa Lạc) với những nội dung chủ yếu sau:
...
5. Nội dung điều chỉnh
a) Về quy hoạch sử dụng đất
Theo Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2.000 Đại học Quốc gia Hà Nội tại Hòa Lạc đã được phê duyệt, khu vực nghiên cứu điều chỉnh cục bộ quy hoạch thuộc khu đất có ký hiệu CX6 (33,27 ha) với chức năng là đất cây xanh. Nay điều chỉnh một phần có diện tích là 6,7 ha thành chức năng đất Viện nghiên cứu (ký hiệu là VNC6) để bố trí Viện Trần Nhân Tông; Khu đất ký hiệu TT11 (15,54 ha) với chức năng là đất Trung tâm công cộng. Nay điều chỉnh 5,2 ha diện tích thành chức năng đất cây xanh để hoàn trả lại diện tích do bố trí Viện Trần Nhân Tông vào khu đất CX6.
Các nội dung khác được giữ nguyên theo Quyết định số 234/QĐ-BXD ngày 11/3/2011 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 Đại học Quốc gia Hà Nội tại Hòa Lạc và Quyết định số 1267/QĐ-BXD của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc phê duyệt Điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 Đại học Quốc gia Hà Nội tại Hòa Lạc.
Điều chỉnh Bảng quy hoạch sử dụng đất toàn khu như sau:

TT

Danh mục

Diện tích đất trước điều chỉnh (ha)

Diện tích đất sau điều chỉnh (ha)

Tăng (+)
Giảm (-)
(ha)

1

Đất khu trung tâm

64,02

58,82

-5,2

1

Đất các Khoa/ trường đại học

386,79

386,79

0,00

3

Đất khu ký túc xá

88,80

88,80

0,00

4

Đất viện, trung tâm nghiên cứu

117,31

124,01

+6,7

5

Đất khu nhà công vụ

26,70

26,70

0,00

6

Đất cây xanh

140,60

139,10

-1,5

7

Đất trung tâm Thể dục thể thao

40,60

40,60

0,00

8

Đất giao thông

129,10

129,10

0,00

9

Đất đầu mối Hạ tầng kỹ thuật

6,00

6,00

0,00

Tổng

1000,00

1000,00

0,00

Bảng các chỉ tiêu sử dụng đất sau điều chỉnh

TT

Danh mục

Diện tích đất (ha)

Tỷ lệ
(%)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao tối đa
(tầng)

Hệ số sử dụng đất
(lần)

1

Đất khu Trung tâm

58,82

5,88

30

20

0,9 - 1,3

1

Đất các khoa/trường đại học

386,79

38,68

25

15

0,4 - 0,5

3

Đất khu Ký túc xá

88,80

8,88

40

15

0,6 - 0,8

4

Đất Viện, Trung tâm nghiên cứu

124,01

12,40

25

5

0,5 - 1,2

5

Đất khu nhà công vụ

26,70

2,67

30

5

0,3 - 0,4

6

Đất cây xanh

139,1

13,91

10

2

0,05 - 0,1

7

Đất trung tâm Thể dục thể thao

40,60

4,06

20

3

0,2 - 0,3

8

Đất giao thông

129,10

12,91

0

0

9

Đất đầu mối Hạ tầng kỹ thuật

6,00

0,60

10

1

Tổng

1000,00

100,00

* Ghi chú: Các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc đối với khu vực Viện Trần Nhân Tông tại khu đất CX6 được xác định với mật độ xây dựng tối đa 15%, tầng cao tối đa 3 tầng, chiều cao tối đa 18m.
b) Về Quy hoạch hạ tầng kỹ thuật
Giái pháp, quy mô, tiết diện... các tuyến hạ tầng kỹ thuật của dự án Viện Trần Nhân Tông kết nối với hệ thống cơ sở hạ tầng kỹ thuật chung (QG-HN02) được duyệt sẽ được xác định trong giai đoạn lập dự án đầu tư xây dựng.

Content:
Nội dung điều chỉnh
a) Về quy hoạch sử dụng đất
Theo Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2.000 Đại học Quốc gia Hà Nội tại Hòa Lạc đã được phê duyệt, khu vực nghiên cứu điều chỉnh cục bộ quy hoạch thuộc khu đất có ký hiệu CX6 (33,27 ha) với chức năng là đất cây xanh. Nay điều chỉnh một phần có diện tích là 6,7 ha thành chức năng đất Viện nghiên cứu (ký hiệu là VNC6) để bố trí Viện Trần Nhân Tông; Khu đất ký hiệu TT11 (15,54 ha) với chức năng là đất Trung tâm công cộng. Nay điều chỉnh 5,2 ha diện tích thành chức năng đất cây xanh để hoàn trả lại diện tích do bố trí Viện Trần Nhân Tông vào khu đất CX6.
Các nội dung khác được giữ nguyên theo Quyết định số 234/QĐ-BXD ngày 11/3/2011 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 Đại học Quốc gia Hà Nội tại Hòa Lạc và Quyết định số 1267/QĐ-BXD của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc phê duyệt Điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 Đại học Quốc gia Hà Nội tại Hòa Lạc.
Điều chỉnh Bảng quy hoạch sử dụng đất toàn khu như sau:

TT

Danh mục

Diện tích đất trước điều chỉnh (ha)

Diện tích đất sau điều chỉnh (ha)

Tăng (+)
Giảm (-)
(ha)

1

Đất khu trung tâm

64,02

58,82

-5,2

1

Đất các Khoa/ trường đại học

386,79

386,79

0,00

3

Đất khu ký túc xá

88,80

88,80

0,00

4

Đất viện, trung tâm nghiên cứu

117,31

124,01

+6,7

5

Đất khu nhà công vụ

26,70

26,70

0,00

6

Đất cây xanh

140,60

139,10

-1,5

7

Đất trung tâm Thể dục thể thao

40,60

40,60

0,00

8

Đất giao thông

129,10

129,10

0,00

9

Đất đầu mối Hạ tầng kỹ thuật

6,00

6,00

0,00

Tổng

1000,00

1000,00

0,00

Bảng các chỉ tiêu sử dụng đất sau điều chỉnh

TT

Danh mục

Diện tích đất (ha)

Tỷ lệ
(%)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao tối đa
(tầng)

Hệ số sử dụng đất
(lần)

1

Đất khu Trung tâm

58,82

5,88

30

20

0,9 - 1,3

1

Đất các khoa/trường đại học

386,79

38,68

25

15

0,4 - 0,5

3

Đất khu Ký túc xá

88,80

8,88

40

15

0,6 - 0,8

4

Đất Viện, Trung tâm nghiên cứu

124,01

12,40

25

5

0,5 - 1,2

5

Đất khu nhà công vụ

26,70

2,67

30

5

0,3 - 0,4

6

Đất cây xanh

139,1

13,91

10

2

0,05 - 0,1

7

Đất trung tâm Thể dục thể thao

40,60

4,06

20

3

0,2 - 0,3

8

Đất giao thông

129,10

12,91

0

0

9

Đất đầu mối Hạ tầng kỹ thuật

6,00

0,60

10

1

Tổng

1000,00

100,00

* Ghi chú: Các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc đối với khu vực Viện Trần Nhân Tông tại khu đất CX6 được xác định với mật độ xây dựng tối đa 15%, tầng cao tối đa 3 tầng, chiều cao tối đa 18m.
b) Về Quy hoạch hạ tầng kỹ thuật
Giái pháp, quy mô, tiết diện... các tuyến hạ tầng kỹ thuật của dự án Viện Trần Nhân Tông kết nối với hệ thống cơ sở hạ tầng kỹ thuật chung (QG-HN02) được duyệt sẽ được xác định trong giai đoạn lập dự án đầu tư xây dựng.