Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2029/QĐ-UBND 2020 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Yên Minh tỉnh Hà Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "02/11/2020", "sign_number": "2029/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "02/11/2020", "sign_number": "2029/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "02/11/2020", "sign_number": "2029/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "02/11/2020", "sign_number": "2029/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "02/11/2020", "sign_number": "2029/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2029/QĐ-UBND 2020 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Yên Minh tỉnh Hà Giang

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Yên Minh với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích cấp tỉnh phân bổ

Diện tích điều chỉnh quy hoạch được duyệt

Diện tích bổ sung quy hoạch 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Biến động so với chỉ tiêu cấp tỉnh phân bổ

Biến động so với chỉ tiêu quy hoạch được duyệt

Biến động so với hiện trạng năm 2015

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

77.658,79

77.658,79

77.658,79

100

0,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

71.565,30

71.565,30

71.745,15

92,39

179,85

179,85

18.949,01

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.963,32

1.963,32

1.902,62

2,45

-60,7

-60,7

-138,09

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

416,11

416,11

385,1

0,5

-31,01

-31,01

-33,36

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

12.443,07

12.443,07

12.357,00

15,91

-86,07

-86,07

-8.611,21

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

Content:
Nội dung phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020
1.Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích cấp tỉnh phân bổ

Diện tích điều chỉnh quy hoạch được duyệt

Diện tích bổ sung quy hoạch 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Biến động so với chỉ tiêu cấp tỉnh phân bổ

Biến động so với chỉ tiêu quy hoạch được duyệt

Biến động so với hiện trạng năm 2015

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

77.658,79

77.658,79

77.658,79

100

0,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

71.565,30

71.565,30

71.745,15

92,39

179,85

179,85

18.949,01

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.963,32

1.963,32

1.902,62

2,45

-60,7

-60,7

-138,09

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

416,11

416,11

385,1

0,5

-31,01

-31,01

-33,36

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

12.443,07

12.443,07

12.357,00

15,91

-86,07

-86,07

-8.611,21

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN