Document: Điểm đ Khoản 2 Điều 1 Quyết định 188/2004/QĐ-TTg Quy hoạch phát triển công nghiệp thành phố Hồ Chí Minh đến 2010-2020

Type: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "01/11/2004", "sign_number": "188/2004/QĐ-TTg", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "01/11/2004", "sign_number": "188/2004/QĐ-TTg", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "01/11/2004", "sign_number": "188/2004/QĐ-TTg", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "01/11/2004", "sign_number": "188/2004/QĐ-TTg", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "01/11/2004", "sign_number": "188/2004/QĐ-TTg", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm đ Khoản 2 Điều 1 Quyết định 188/2004/QĐ-TTg Quy hoạch phát triển công nghiệp thành phố Hồ Chí Minh đến 2010-2020

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch phát triển công nghiệp thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2010, có tính đến năm 2020, với các nội dung chủ yếu sau:
...
2. Mục tiêu phát triển:
...
đ) Tỷ trọng giá trị sản xuất công nghiệp của các nhóm ngành công nghiệp đến năm 2010 so với toàn quốc (giá 1994).

TT

Nhóm ngành công nghiệp

Tỷ trọng toàn quốc (%)

2005

2010

Toàn ngành công nghiệp trên địa bàn

30 - 31

29 - 30

1

Công nghiệp khai thác khoáng sản

0,15

0,12

2

Công nghiệp chế biến

36 - 37

31 - 32

a

Các ngành công nghiệp cơ bản

40 - 43

40 - 42

*

Ngành cơ khí chế tạo máy và gia công kim loại

40 - 41

41- 42

*

Công nghiệp luyện kim

21 - 22

9 - 10

*

Công nghiệp điện tử - công nghệ thông tin

31 - 32

36 - 37

*

Công nghiệp hoá chất

58 - 59

53 - 54

b

Công nghiệp chế biến nông, lâm sản,
thực phẩm

32 - 33

25 - 26

c

Công nghiệp dệt may - da giầy

42 - 43

24 - 25

d

Công nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng

11 - 12

9 - 10

đ

Công nghiệp khác (in, tái chế)

78 - 79

60 - 61

3

Công nghiệp sản xuất, phân phối điện, nước

14 - 15

11 - 12

Content:
Tỷ trọng giá trị sản xuất công nghiệp của các nhóm ngành công nghiệp đến năm 2010 so với toàn quốc (giá 1994).

TT

Nhóm ngành công nghiệp

Tỷ trọng toàn quốc (%)

2005

2010

Toàn ngành công nghiệp trên địa bàn

30 - 31

29 - 30

1

Công nghiệp khai thác khoáng sản

0,15

0,12

2

Công nghiệp chế biến

36 - 37

31 - 32

a

Các ngành công nghiệp cơ bản

40 - 43

40 - 42

*

Ngành cơ khí chế tạo máy và gia công kim loại

40 - 41

41- 42

*

Công nghiệp luyện kim

21 - 22

9 - 10

*

Công nghiệp điện tử - công nghệ thông tin

31 - 32

36 - 37

*

Công nghiệp hoá chất

58 - 59

53 - 54

b

Công nghiệp chế biến nông, lâm sản,
thực phẩm

32 - 33

25 - 26

c

Công nghiệp dệt may - da giầy

42 - 43

24 - 25

d

Công nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng

11 - 12

9 - 10

đ

Công nghiệp khác (in, tái chế)

78 - 79

60 - 61

3

Công nghiệp sản xuất, phân phối điện, nước

14 - 15

11 - 12