Document: Điều 1 Quyết định 46/1999/QĐ.UBT phê duyệt mạng lưới giao thông phân khu chức năng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cần Thơ", "promulgation_date": "24/04/1999", "sign_number": "46/1999/QĐ.UBT", "signer": "Võ Văn Lũy", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cần Thơ", "promulgation_date": "24/04/1999", "sign_number": "46/1999/QĐ.UBT", "signer": "Võ Văn Lũy", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cần Thơ", "promulgation_date": "24/04/1999", "sign_number": "46/1999/QĐ.UBT", "signer": "Võ Văn Lũy", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cần Thơ", "promulgation_date": "24/04/1999", "sign_number": "46/1999/QĐ.UBT", "signer": "Võ Văn Lũy", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cần Thơ", "promulgation_date": "24/04/1999", "sign_number": "46/1999/QĐ.UBT", "signer": "Võ Văn Lũy", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 46/1999/QĐ.UBT phê duyệt mạng lưới giao thông phân khu chức năng có nội dung như sau:

Điều 1. Nay phê duyệt mạng lưới giao thông và phân khu chức năng Khu nam QL.91 - thị trấn Ô Môn, với nội dung chính như sau:
1- Vị trí và quy mô khu quy hoạch:
- Khu quy hoạch tọa lạc tại ngã ba thị trấn Ô Môn, thuộc ấp Rạch Chùa - thị trấn Ô Môn, có tứ cạnh tiếp giáp:
+ Phía Bắc giáp QL.91 (từ ngã ba đến cầu Ông Tành);
+ Phía Đông và Nam giáp Rạch Nhum;
+ Phía Tây giáp hương lộ 29;
- Quy mô:
Khu đất lập quy hoạch: 39,90 ha;
Dân cư dự kiến đến năm 2005 - 4.500 người;
2- Nội dung lập quy hoạch:
Quy hoạch được giới hạn bởi 2 nội dung:
- Qui hoạch mạng lưới giao thông;
- Qui hoạch phân khu chức năng;
3- Quy mô tổ chức đất đai xây dựng:

STT

Loại đất

Tiêu chuẩn
m2/người

Diện tích
( ha)

Tỉ lệ %

I
1
2
3
4
II
1
2

Đất dân dụng:
- Đất khu ở
- Đất công cộng thương mại-dịch vụ
- Đất cây xanh, mặt nước, sân TDTT
- Đất giao thông
Đất Khác:
- Cơ quan -trường học
- Quốc lộ, hương lộ, dãy cách ly, đường điện cao thế

46
8
14
12

21,468
3,732
6,3
5,4

1,3
1,7

53,83
9,03
15,79
13,53

3,26
4,26

Tổng cộng

39,90

100%

4- Cân đối đất theo công trình:

STT

Công trình

Diện tích
(m2)

1
2
3
4
5
6
7
8
9

10

- Nhà trẻ
- Mẫu giáo
- Trường cấp I (tiểu học)
- Trường cấp II (trung học cơ sở)
- Y tế
- Nhà văn hóa thư viện
- Trụ sở hành chính khu dân cư
- Khu chợ (nhà lồng,sân chợ)
- Nhà vệ sinh công cộng
Cộng
- Sân tập TDTT
Cộng

3.375
6.000
9.000
8.000
5.00
5.000
1.500
3.800
145
37.320
5000
42.320

5- Mạng lưới giao thông:
- Giao thông đối ngoại:
+ QL 91 lộ giới 71 m;
+ Hương lộ 29 (đoạn qua khu quy hoạch) lộ giới 30 m;
- Giao thông nội vi: có lộ giới từ 11m đến 20 m;

Content:
Điều 1. Nay phê duyệt mạng lưới giao thông và phân khu chức năng Khu nam QL.91 - thị trấn Ô Môn, với nội dung chính như sau:
1- Vị trí và quy mô khu quy hoạch:
- Khu quy hoạch tọa lạc tại ngã ba thị trấn Ô Môn, thuộc ấp Rạch Chùa - thị trấn Ô Môn, có tứ cạnh tiếp giáp:
+ Phía Bắc giáp QL.91 (từ ngã ba đến cầu Ông Tành);
+ Phía Đông và Nam giáp Rạch Nhum;
+ Phía Tây giáp hương lộ 29;
- Quy mô:
Khu đất lập quy hoạch: 39,90 ha;
Dân cư dự kiến đến năm 2005 - 4.500 người;
2- Nội dung lập quy hoạch:
Quy hoạch được giới hạn bởi 2 nội dung:
- Qui hoạch mạng lưới giao thông;
- Qui hoạch phân khu chức năng;
3- Quy mô tổ chức đất đai xây dựng:

STT

Loại đất

Tiêu chuẩn
m2/người

Diện tích
( ha)

Tỉ lệ %

I
1
2
3
4
II
1
2

Đất dân dụng:
- Đất khu ở
- Đất công cộng thương mại-dịch vụ
- Đất cây xanh, mặt nước, sân TDTT
- Đất giao thông
Đất Khác:
- Cơ quan -trường học
- Quốc lộ, hương lộ, dãy cách ly, đường điện cao thế

46
8
14
12

21,468
3,732
6,3
5,4

1,3
1,7

53,83
9,03
15,79
13,53

3,26
4,26

Tổng cộng

39,90

100%

4- Cân đối đất theo công trình:

STT

Công trình

Diện tích
(m2)

1
2
3
4
5
6
7
8
9

10

- Nhà trẻ
- Mẫu giáo
- Trường cấp I (tiểu học)
- Trường cấp II (trung học cơ sở)
- Y tế
- Nhà văn hóa thư viện
- Trụ sở hành chính khu dân cư
- Khu chợ (nhà lồng,sân chợ)
- Nhà vệ sinh công cộng
Cộng
- Sân tập TDTT
Cộng

3.375
6.000
9.000
8.000
5.00
5.000
1.500
3.800
145
37.320
5000
42.320

5- Mạng lưới giao thông:
- Giao thông đối ngoại:
+ QL 91 lộ giới 71 m;
+ Hương lộ 29 (đoạn qua khu quy hoạch) lộ giới 30 m;
- Giao thông nội vi: có lộ giới từ 11m đến 20 m;