Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 253/QĐ-UBND 2017 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Thái Thụy Thái Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "20/01/2017", "sign_number": "253/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Diên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "20/01/2017", "sign_number": "253/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Diên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "20/01/2017", "sign_number": "253/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Diên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "20/01/2017", "sign_number": "253/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Diên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "20/01/2017", "sign_number": "253/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Diên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 253/QĐ-UBND 2017 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Thái Thụy Thái Bình

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Thái Thụy với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,18

0,09

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thái Giang

Xã Thái Hà

Xã Thái Hòa

Xã Thái Học

Xã Thái Hồng

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)
+...(52)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

847,68

3,36

13,00

10,27

3,64

1,56

1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

431,78

3,36

10,44

9,18

3,64

1,55

1.1

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

431,78

3,36

10,44

9,18

3,64

1,55

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

26,42

1,94

0,79

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,34

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

55,71

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

331,84

0,62

0,01

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,58

0,30

1.6

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

120,86

3,00

10,85

2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

24,64

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

94,22

3,00

10,85

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2,00

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

1,18

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,18

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thái Hưng

Xã Thái Nguyên

Xã Thái Phúc

Xã Thái Sơn

Xã Thái Tân

(1)

(2)

(3)

(4) =(5)
+...(52)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

847,68

5,39

11,31

5,19

1,60

18,54

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

431,78

5,04

5,91

4,94

0,60

17,23

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

431,78

5,04

5,91

4,94

0,60

17,23

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

26,42

1,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,34

0,25

0,11

0,40

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

55,71

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

331,84

0,10

5,40

0,14

0,60

0,20

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,58

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

120,86

7,00

5,64

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

24,64

1,64

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

94,22

7,00

4,00

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2,00

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

1,18

0,03

0,11

0,80

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,18

0,03

0,11

0,80

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thái Thành

Xã Thái Thịnh

Xã Thái Thọ

Xã Thái Thuần

Xã Thái Thượng

(1)

(2)

(3)

(4) =(5)
+...(52)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

847,68

1,17

2,67

75,00

2,50

28,67

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

431,78

1,17

2,37

61,99

1,54

4,24

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

431,78

1,17

2,37

61,99

1,54

4,24

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

26,42

0,46

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,34

0,05

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

55,71

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

331,84

0,25

13,01

0,93

23,97

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,58

0,03

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

120,86

5,00

7,12

3,00

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

24,64

3,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

94,22

5,00

7,12

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2,00

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

1,18

0,04

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,18

0,04

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thái Thủy

Xã Thái Xuyên

Xã Thụy An

Xã Thụy Bình

Xã Thụy Chính

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)
+...(52)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

847,68

10,65

15,43

2,75

7,37

1,86

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

431,78

10,65

14,26

2,45

7,21

1,16

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

431,78

10,65

14,26

2,45

7,21

1,16

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

26,42

1,17

0,30

0,13

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,34

0,03

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

55,71

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

331,84

0,70

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,58

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

120,86

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

24,64

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

94,22

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2,00

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

1,18

0,05

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,18

0,05

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thụy Dân

Xã Thụy Dũng

Xã Thụy Dương

Xã Thụy Duyên

Xã Thụy Hà

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)
+…(52)

(30)

(31)

(32)

(33)

(34)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

847,68

6,14

4,85

5,72

7,85

23,33

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

431,78

5,64

3,90

5,72

7,60

22,55

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

431,78

5,64

3,90

5,72

7,60

22,55

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

26,42

0,95

0,09

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,34

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

55,71

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

331,84

0,50

0,25

0,63

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,58

0,06

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

120,86

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

24,64

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

94,22

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2,00

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

1,18

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,18

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thụy Hải

Xã Thụy Hồng

Xã Thụy Hưng

Xã Thụy Liên

Xã Thụy Lương

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)
+...(52)

(35)

(36)

(37)

(38)

(39)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

847,68

115,16

1,50

4,84

14,98

6,81

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

431,78

1,50

3,21

7,15

6,78

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

431,78

1,50

3,21

7,15

6,78

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

26,42

0,56

0,03

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,34

0,01

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

55,71

2,14

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

331,84

113,02

1,07

7,78

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,58

0,04

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

120,86

3,00

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

24,64

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

94,22

3,00

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2,00

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

1,18

0,03

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,18

0,03

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thụy Ninh

Xã Thụy Phong

Xả Thụy Phúc

Xã Thụy Quỳnh

Xã Thụy Sơn

(1)

(2)

(3)

(4) =(5)
+...(52)

(40)

(41)

(42)

(43)

(44)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

847,68

4,58

4,86

3,16

31,58

22,44

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

431,78

3,39

3,56

2,86

25,24

21,79

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

431,78

3,39

3,56

2,86

25,24

21,79

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

26,42

0,94

0,70

2,04

0,30

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,34

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

55,71

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

331,84

0,25

0,60

0,30

4,24

0,35

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,58

0,06

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

120,86

27,80

9,00

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

24,64

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

94,22

27,80

9,00

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2,00

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

1,18

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,18

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thụy Tân

Xã Thụy Thanh

Xã Thụy Trình

Xã Thụy Trường

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)
+...(52)

(45)

(46)

(47)

(48)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

847,68

23,46

3,62

9,26

77,46

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

431,78

0,93

3,62

8,32

44,08

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

431,78

0,93

3,62

8,32

44,08

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

26,42

2,53

0,10

5,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,34

0,11

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

55,71

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

331,84

20,00

0,65

28,38

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,58

0,09

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

120,86

10,05

9,00

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

24,64

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

94,22

10,05

7,00

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2,00

2,00

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

1,18

0,03

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,18

0,03

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thụy Văn

Xã Thụy Việt

Xã Thụy Xuân

TT. Diêm Điền

(1)

(2)

(3)

(4) =(5)
+...(52)

(49)

(50)

(51)

(52)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

847,68

10,90

13,44

82,20

15,22

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

431,78

10,74

3,42

0,05

14,34

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

431,78

10,74

3,42

0,05

14,34

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

26,42

0,08

0,36

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,34

0,29

0,04

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

55,71

53,57

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

331,84

0,16

9,65

28,58

0,48

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,58

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

120,86

0,40

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

24,64

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

94,22

0,40

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2,00

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

1,18

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,18

3. Kế hoạch thu hồi đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hồng Quỳnh

Xã Mỹ Lộc

Xã Thái An

Xã Thái Đô

Xã Thái Dương

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +...(52)

(5

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.085,71

8,36

14,12

0,74

76,83

53,60

1.1

Đất trồng lúa

LUA

655,09

6,82

7,08

0,46

8,76

53,56

0

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

655,09

6,82

7,08

0,46

8,76

53,56

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

37,84

1,04

6,80

0,05

0,00

0,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,34

0,00

0,00

0,05

0,00

0,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

55,71

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

335,14

0,50

0,24

0,18

68,07

0,04

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,58

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

18,94

0,09

2,40

0,00

0,18

0,50

2.1

Đất an ninh

CAN

0,25

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,15

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

6,34

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

7,33

0,00

2,20

0,00

0,00

0,50

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,03

0,00

0,18

0,00

0,18

0,00

2.6

Đất ở đô thị

ODT

0,17

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,14

0,04

0,00

0,00

0,00

0,00

2.8

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,04

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,05

0,05

0,00

0,00

0,00

0,00

2.10

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,05

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.11

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,37

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,02

0,00

0,02

0,00

0,00

0,00

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thái Giang

Xã Thái Hà

Xã Thái Hòa

Xã Thái Học

Xã Thái Hồng

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)
+...(52)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.085,71

12,06

13,00

21,12

5,44

18,76

1.1

Đất trồng lúa

LUA

655,09

12,06

10,44

20,03

5,44

18,75

0

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

655,09

12,06

10,44

20,03

5,44

18,75

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

37,84

0,00

1,94

0,79

0,00

0,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,34

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

55,71

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

335,14

0,00

0,62

0,00

0,00

0,01

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,58

0,00

0,00

0,30

0,00

0,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

18,94

0,00

0,00

0,18

0,00

0,30

2.1

Đất an ninh

CAN

0,25

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,15

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

6,34

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

7,33

0,00

0,00

0,00

0,00

0,30

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,03

0,00

0,00

0,18

0,00

0,00

2.6

Đất ở đô thị

ODT

0,17

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,14

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.8

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,04

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,05

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.10

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,05

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.11

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,37

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,02

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thái Hưng

Xã Thái Nguyên

Xã Thái Phúc

Xã Thái Sơn

Xã Thái Tân

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)
+...(52)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.085,71

20,55

11,31

12,83

1,60

18,55

1.1

Đất trồng lúa

LUA

655,09

15,88

5,91

12,58

0,60

17,24

0

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

655,09

15,88

5,91

12,58

0,60

17,24

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

37,84

1,02

0,00

0,00

0,00

1,11

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,34

0,25

0,00

0,11

0,40

0,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

55,71

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

335,14

3,40

5,40

0,14

0,60

0,20

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,58

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

18,94

0,18

0,23

0,11

0,00

0,80

2.1

Đất an ninh

CAN

0,25

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,15

0,00

0,00

0,09

0,00

0,00

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

6,34

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

7,33

0,08

0,00

0,02

0,00

0,80

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,03

0,10

0,18

0,00

0,00

0,00

2.6

Đất ở đô thị

ODT

0,17

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,14

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.8

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,04

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,05

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.10

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,05

0,00

0,05

0,00

0,00

0,00

2.11

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,37

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,02

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thái Thành

Xã Thái Thịnh

Xã Thái Thọ

Xã Thái Thuần

Xã Thái Thượng

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)
+...(52)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.085,71

6,17

2,67

82,12

5,50

28,67

1.1

Đất trồng lúa

LUA

655,09

6,17

2,37

69,11

4,54

4,24

0

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

655,09

6,17

2,37

69,11

4,54

4,24

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

37,84

0,00

0,00

0,00

0,00

0,46

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,34

0,00

0,05

0,00

0,00

0,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

55,71

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

335,14

0,00

0,25

13,01

0,93

23,97

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,58

0,00

0,00

0,00

0,03

0,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

18,94

0,00

0,00

1,93

0,00

0,53

2.1

Đất an ninh

CAN

0,25

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,15

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

6,34

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

7,33

0,00

0,00

1,93

0,00

0,49

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,03

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.6

Đất ở đô thị

ODT

0,17

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,14

0,00

0,00

0,00

0,00

0,04

2.8

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,04

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,05

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.10

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,05

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.11

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,37

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,02

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thái Thủy

Xã Thái Xuyên

Xã Thụy An

Xã Thụy Bình

Xã Thụy Chính

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)
+...(52)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.085,71

10,65

16,10

4,03

7,37

9,36

1.1

Đất trồng lúa

LUA

655,09

10,65

14,93

2,68

7,21

8,66

0

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

655,09

10,65

14,93

2,68

7,21

8,66

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

37,84

0,00

1,17

1,35

0,13

0,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,34

0,00

0,00

0,00

0,03

0,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

55,71

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

335,14

0,00

0,00

0,00

0,00

0,70

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,58

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

18,94

0,05

0,00

0,47

0,03

0,00

2.1

Đất an ninh

CAN

0,25

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,15

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

6,34

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

7,33

0,05

0,00

0,00

0,00

0,00

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,03

0,00

0,00

0,47

0,03

0,00

2.6

Đất ở đô thị

ODT

0,17

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,14

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.8

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,04

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,05

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.10

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,05

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.11

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,37

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,02

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thụy Dân

Xã Thụy Dũng

Xã Thụy Dương

Xã Thụy Duyên

Xã Thụy Hà

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)
+...(52)

(30)

(31)

(32)

(33)

(34)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.085,71

6,14

6,12

5,72

49,45

23,30

1.1

Đất trồng lúa

LUA

655,09

5,64

4,12

5,72

49,20

22,50

0

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

655,09

5,64

4,12

5,72

49,20

22,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

37,84

0,00

2,00

0,00

0,00

0,09

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,34

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

55,71

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

335,14

0,50

0,00

0,00

0,25

0,63

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,58

0,00

0,00

0,00

0,00

0,06

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

18,94

0,00

0,00

0,17

0,05

0,33

2.1

Đất an ninh

CAN

0,25

0,00

0,00

0,00

0,00

0,25

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,15

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

6,34

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

7,33

0,00

0,00

0,15

0,00

0,00

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,03

0,00

0,00

0,02

0,00

0,08

2.6

Đất ở đô thị

ODT

0,17

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,14

0,00

0,00

0,00

0,05

0,00

2.8

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,04

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,05

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.10

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,05

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.11

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,37

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,02

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thụy Hải

Xã Thụy Hồng

Xã Thụy Hưng

Xã Thụy Liên

Xã Thụy Lương

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)
+...(52)

(35)

(36)

(37)

(38)

(39)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.085,71

115,16

3,27

4,84

17,98

8,08

1.1

Đất trồng lúa

LUA

655,09

0,00

2,22

3,21

10,15

7,00

0

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

655,09

0,00

2,22

3,21

10,15

7,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

37,84

0,00

1,05

0,56

0,00

1,08

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,34

0,00

0,00

0,00

0,01

0,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

55,71

2,14

0,00

0,00

0,00

0,00

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

335,14

113,02

0,00

1,07

7,78

0,00

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,58

0,00

0,00

0,00

0,04

0,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

18,94

6,60

0,16

0,00

0,03

0,50

2.1

Đất an ninh

CAN

0,25

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,15

0,00

0,00

0,00

0,00

0,02

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

6,34

5,94

0,00

0,00

0,00

0,00

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

7,33

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,03

0,66

0,00

0,00

0,03

0,47

2.6

Đất ở đô thị

ODT

0,17

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,14

0,00

0,00

0,00

0,00

0,01

2.8

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,04

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,05

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.10

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,05

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.11

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,37

0,00

0,16

0,00

0,00

0,00

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,02

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thụy Ninh

Xã Thụy Phong

Xã Thụy Phúc

Xã Thụy Quỳnh

Xã Thụy Sơn

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)
+...(52)

(40)

(41)

(42)

(43)

(44)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.085,71

32,38

4,86

3,16

47,58

31,44

1.1

Đất trồng lúa

LUA

655,09

31,19

3,56

2,86

41,24

30,79

0

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

655,09

31,19

3,56

2,86

41,24

30,79

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

37,84

0,94

0,70

0,00

2,04

0,30

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,34

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

55,71

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

335,14

0,25

0,60

0,30

4,24

0,35

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,58

0,00

0,00

0,00

0,06

0,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

18,94

0,00

0,09

0,00

0,08

0,54

2.1

Đất an ninh

CAN

0,25

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,15

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

6,34

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

7,33

0,00

0,06

0,00

0,02

0,30

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,03

0,00

0,03

0,00

0,02

0,03

2.6

Đất ở đô thị

ODT

0,17

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,14

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.8

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,04

0,00

0,00

0,00

0,04

0,00

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,05

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.10

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,05

0,00

o,oa

0,00

0,00

0,00

2.11

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,37

0,00

0,00

0,00

0,00

0,21

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,02

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thụy Tân

Xã Thụy Thanh

Xã Thụy Trình

Xã Thụy Trường

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)
+...(52)

(45)

(46)

(47)

(48)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.085,71

24,75

13,67

15,12

87,74

1.1

Đất trồng lúa

LUA

655,09

1,16

13,67

13,14

51,30

0

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

655,09

1,16

13,67

13,14

51,30

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

37,84

3,59

0,00

1,14

8,06

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,34

0,00

0,00

0,11

0,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

55,71

0,00

0,00

0,00

0,00

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

335,14

20,00

0,00

0,65

28,38

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,58

0,00

0,00

0,09

0,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

18,94

0,00

0,03

0,21

0,68

2.1

Đất an ninh

CAN

0,25

0,00

0,00

0,00

0,00

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,15

0,00

0,00

0,00

0,00

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

6,34

0,00

0,00

0,00

0,00

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

7,33

0,00

0,00

0,03

0,03

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,03

0,00

0,03

0,18

0,65

2.6

Đất ở đô thị

ODT

0,17

0,00

0,00

0,00

0,00

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,14

0,00

0,00

0,00

0,00

2.8

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,04

0,00

0,00

0,00

0,00

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,05

0,00

0,00

0,00

0,00

2.10

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,05

0,00

0,00

0,00

0,00

2.11

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,37

0,00

0,00

0,00

0,00

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,02

0,00

0,00

0,00

0,00

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thụy Văn

Xã Thụy Việt

Xã Thụy Xuân

TT. Diêm Điền

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)
+...(52)

(49)

(50

(51)

(52)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.085,71

10,90

13,84

83,46

15,22

1.1

Đất trồng lúa

LUA

655,09

10,74

3,82

1,31

14,34

0

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

655,09

10,74

3,82

1,31

14,34

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

37,84

0,00

0,08

0,00

0,36

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,34

0,00

0,29

0,00

0,04

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

55,71

0,00

0,00

53,57

0,00

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

335,14

0,16

9,65

28,58

0,48

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,58

0,00

0,00

0,00

0,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

18,94

0,00

0,36

0,47

0,66

2.1

Đất an ninh

CAN

0,25

0,00

0,00

0,00

0,00

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,15

0,00

0,00

0,00

0,04

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

6,34

0,00

0,00

0,00

0,40

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

7,33

0,00

0,32

0,00

0,05

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,03

0,00

0,04

0,47

0,00

2.6

Đất ở đô thị

ODT

0,17

0,00

0,00

0,00

0,17

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,14

0,00

0,00

0,00

0,00

2.8

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,04

0,00

0,00

0,00

0,00

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,05

0,00

0,00

0,00

0,00

2.10

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,05

0,00

0,00

0,00

0,00

2.11

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,37

0,00

0,00

0,00

0,00

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,02

0,00

0,00

0,00

0,00

Content:
3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,18

0,09

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thái Giang

Xã Thái Hà

Xã Thái Hòa

Xã Thái Học

Xã Thái Hồng

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)
+...(52)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

847,68

3,36

13,00

10,27

3,64

1,56

1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

431,78

3,36

10,44

9,18

3,64

1,55

1.1

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

431,78

3,36

10,44

9,18

3,64

1,55

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

26,42

1,94

0,79

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,34

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

55,71

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

331,84

0,62

0,01

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,58

0,30

1.6

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

120,86

3,00

10,85

2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

24,64

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

94,22

3,00

10,85

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2,00

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

1,18

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,18

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thái Hưng

Xã Thái Nguyên

Xã Thái Phúc

Xã Thái Sơn

Xã Thái Tân

(1)

(2)

(3)

(4) =(5)
+...(52)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

847,68

5,39

11,31

5,19

1,60

18,54

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

431,78

5,04

5,91

4,94

0,60

17,23

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

431,78

5,04

5,91

4,94

0,60

17,23

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

26,42

1,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,34

0,25

0,11

0,40

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

55,71

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

331,84

0,10

5,40

0,14

0,60

0,20

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,58

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

120,86

7,00

5,64

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

24,64

1,64

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

94,22

7,00

4,00

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2,00

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

1,18

0,03

0,11

0,80

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,18

0,03

0,11

0,80

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thái Thành

Xã Thái Thịnh

Xã Thái Thọ

Xã Thái Thuần

Xã Thái Thượng

(1)

(2)

(3)

(4) =(5)
+...(52)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

847,68

1,17

2,67

75,00

2,50

28,67

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

431,78

1,17

2,37

61,99

1,54

4,24

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

431,78

1,17

2,37

61,99

1,54

4,24

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

26,42

0,46

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,34

0,05

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

55,71

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

331,84

0,25

13,01

0,93

23,97

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,58

0,03

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

120,86

5,00

7,12

3,00

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

24,64

3,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

94,22

5,00

7,12

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2,00

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

1,18

0,04

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,18

0,04

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thái Thủy

Xã Thái Xuyên

Xã Thụy An

Xã Thụy Bình

Xã Thụy Chính

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)
+...(52)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

847,68

10,65

15,43

2,75

7,37

1,86

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

431,78

10,65

14,26

2,45

7,21

1,16

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

431,78

10,65

14,26

2,45

7,21

1,16

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

26,42

1,17

0,30

0,13

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,34

0,03

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

55,71

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

331,84

0,70

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,58

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

120,86

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

24,64

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

94,22

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2,00

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

1,18

0,05

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,18

0,05

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thụy Dân

Xã Thụy Dũng

Xã Thụy Dương

Xã Thụy Duyên

Xã Thụy Hà

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)
+…(52)

(30)

(31)

(32)

(33)

(34)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

847,68

6,14

4,85

5,72

7,85

23,33

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

431,78

5,64

3,90

5,72

7,60

22,55

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

431,78

5,64

3,90

5,72

7,60

22,55

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

26,42

0,95

0,09

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,34

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

55,71

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

331,84

0,50

0,25

0,63

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,58

0,06

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

120,86

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

24,64

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

94,22

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2,00

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

1,18

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,18

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thụy Hải

Xã Thụy Hồng

Xã Thụy Hưng

Xã Thụy Liên

Xã Thụy Lương

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)
+...(52)

(35)

(36)

(37)

(38)

(39)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

847,68

115,16

1,50

4,84

14,98

6,81

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

431,78

1,50

3,21

7,15

6,78

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

431,78

1,50

3,21

7,15

6,78

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

26,42

0,56

0,03

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,34

0,01

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

55,71

2,14

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

331,84

113,02

1,07

7,78

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,58

0,04

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

120,86

3,00

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

24,64

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

94,22

3,00

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2,00

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

1,18

0,03

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,18

0,03

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thụy Ninh

Xã Thụy Phong

Xả Thụy Phúc

Xã Thụy Quỳnh

Xã Thụy Sơn

(1)

(2)

(3)

(4) =(5)
+...(52)

(40)

(41)

(42)

(43)

(44)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

847,68

4,58

4,86

3,16

31,58

22,44

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

431,78

3,39

3,56

2,86

25,24

21,79

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

431,78

3,39

3,56

2,86

25,24

21,79

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

26,42

0,94

0,70

2,04

0,30

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,34

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

55,71

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

331,84

0,25

0,60

0,30

4,24

0,35

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,58

0,06

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

120,86

27,80

9,00

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

24,64

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

94,22

27,80

9,00

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2,00

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

1,18

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,18

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thụy Tân

Xã Thụy Thanh

Xã Thụy Trình

Xã Thụy Trường

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)
+...(52)

(45)

(46)

(47)

(48)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

847,68

23,46

3,62

9,26

77,46

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

431,78

0,93

3,62

8,32

44,08

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

431,78

0,93

3,62

8,32

44,08

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

26,42

2,53

0,10

5,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,34

0,11

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

55,71

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

331,84

20,00

0,65

28,38

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,58

0,09

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

120,86

10,05

9,00

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

24,64

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

94,22

10,05

7,00

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2,00

2,00

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

1,18

0,03

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,18

0,03

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thụy Văn

Xã Thụy Việt

Xã Thụy Xuân

TT. Diêm Điền

(1)

(2)

(3)

(4) =(5)
+...(52)

(49)

(50)

(51)

(52)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

847,68

10,90

13,44

82,20

15,22

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

431,78

10,74

3,42

0,05

14,34

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

431,78

10,74

3,42

0,05

14,34

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

26,42

0,08

0,36

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,34

0,29

0,04

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

55,71

53,57

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

331,84

0,16

9,65

28,58

0,48

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,58

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

120,86

0,40

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

24,64

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

94,22

0,40

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2,00

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

1,18

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,18

Kế hoạch thu hồi đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hồng Quỳnh

Xã Mỹ Lộc

Xã Thái An

Xã Thái Đô

Xã Thái Dương

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +...(52)

(5

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.085,71

8,36

14,12

0,74

76,83

53,60

1.1

Đất trồng lúa

LUA

655,09

6,82

7,08

0,46

8,76

53,56

0

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

655,09

6,82

7,08

0,46

8,76

53,56

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

37,84

1,04

6,80

0,05

0,00

0,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,34

0,00

0,00

0,05

0,00

0,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

55,71

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

335,14

0,50

0,24

0,18

68,07

0,04

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,58

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

18,94

0,09

2,40

0,00

0,18

0,50

2.1

Đất an ninh

CAN

0,25

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,15

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

6,34

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

7,33

0,00

2,20

0,00

0,00

0,50

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,03

0,00

0,18

0,00

0,18

0,00

2.6

Đất ở đô thị

ODT

0,17

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,14

0,04

0,00

0,00

0,00

0,00

2.8

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,04

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,05

0,05

0,00

0,00

0,00

0,00

2.10

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,05

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.11

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,37

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,02

0,00

0,02

0,00

0,00

0,00

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thái Giang

Xã Thái Hà

Xã Thái Hòa

Xã Thái Học

Xã Thái Hồng

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)
+...(52)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.085,71

12,06

13,00

21,12

5,44

18,76

1.1

Đất trồng lúa

LUA

655,09

12,06

10,44

20,03

5,44

18,75

0

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

655,09

12,06

10,44

20,03

5,44

18,75

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

37,84

0,00

1,94

0,79

0,00

0,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,34

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

55,71

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

335,14

0,00

0,62

0,00

0,00

0,01

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,58

0,00

0,00

0,30

0,00

0,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

18,94

0,00

0,00

0,18

0,00

0,30

2.1

Đất an ninh

CAN

0,25

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,15

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

6,34

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

7,33

0,00

0,00

0,00

0,00

0,30

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,03

0,00

0,00

0,18

0,00

0,00

2.6

Đất ở đô thị

ODT

0,17

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,14

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.8

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,04

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,05

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.10

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,05

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.11

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,37

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,02

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thái Hưng

Xã Thái Nguyên

Xã Thái Phúc

Xã Thái Sơn

Xã Thái Tân

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)
+...(52)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.085,71

20,55

11,31

12,83

1,60

18,55

1.1

Đất trồng lúa

LUA

655,09

15,88

5,91

12,58

0,60

17,24

0

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

655,09

15,88

5,91

12,58

0,60

17,24

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

37,84

1,02

0,00

0,00

0,00

1,11

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,34

0,25

0,00

0,11

0,40

0,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

55,71

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

335,14

3,40

5,40

0,14

0,60

0,20

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,58

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

18,94

0,18

0,23

0,11

0,00

0,80

2.1

Đất an ninh

CAN

0,25

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,15

0,00

0,00

0,09

0,00

0,00

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

6,34

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

7,33

0,08

0,00

0,02

0,00

0,80

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,03

0,10

0,18

0,00

0,00

0,00

2.6

Đất ở đô thị

ODT

0,17

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,14

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.8

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,04

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,05

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.10

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,05

0,00

0,05

0,00

0,00

0,00

2.11

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,37

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,02

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thái Thành

Xã Thái Thịnh

Xã Thái Thọ

Xã Thái Thuần

Xã Thái Thượng

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)
+...(52)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.085,71

6,17

2,67

82,12

5,50

28,67

1.1

Đất trồng lúa

LUA

655,09

6,17

2,37

69,11

4,54

4,24

0

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

655,09

6,17

2,37

69,11

4,54

4,24

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

37,84

0,00

0,00

0,00

0,00

0,46

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,34

0,00

0,05

0,00

0,00

0,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

55,71

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

335,14

0,00

0,25

13,01

0,93

23,97

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,58

0,00

0,00

0,00

0,03

0,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

18,94

0,00

0,00

1,93

0,00

0,53

2.1

Đất an ninh

CAN

0,25

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,15

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

6,34

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

7,33

0,00

0,00

1,93

0,00

0,49

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,03

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.6

Đất ở đô thị

ODT

0,17

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,14

0,00

0,00

0,00

0,00

0,04

2.8

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,04

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,05

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.10

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,05

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.11

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,37

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,02

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thái Thủy

Xã Thái Xuyên

Xã Thụy An

Xã Thụy Bình

Xã Thụy Chính

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)
+...(52)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.085,71

10,65

16,10

4,03

7,37

9,36

1.1

Đất trồng lúa

LUA

655,09

10,65

14,93

2,68

7,21

8,66

0

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

655,09

10,65

14,93

2,68

7,21

8,66

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

37,84

0,00

1,17

1,35

0,13

0,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,34

0,00

0,00

0,00

0,03

0,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

55,71

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

335,14

0,00

0,00

0,00

0,00

0,70

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,58

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

18,94

0,05

0,00

0,47

0,03

0,00

2.1

Đất an ninh

CAN

0,25

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,15

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

6,34

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

7,33

0,05

0,00

0,00

0,00

0,00

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,03

0,00

0,00

0,47

0,03

0,00

2.6

Đất ở đô thị

ODT

0,17

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,14

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.8

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,04

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,05

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.10

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,05

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.11

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,37

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,02

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thụy Dân

Xã Thụy Dũng

Xã Thụy Dương

Xã Thụy Duyên

Xã Thụy Hà

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)
+...(52)

(30)

(31)

(32)

(33)

(34)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.085,71

6,14

6,12

5,72

49,45

23,30

1.1

Đất trồng lúa

LUA

655,09

5,64

4,12

5,72

49,20

22,50

0

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

655,09

5,64

4,12

5,72

49,20

22,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

37,84

0,00

2,00

0,00

0,00

0,09

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,34

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

55,71

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

335,14

0,50

0,00

0,00

0,25

0,63

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,58

0,00

0,00

0,00

0,00

0,06

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

18,94

0,00

0,00

0,17

0,05

0,33

2.1

Đất an ninh

CAN

0,25

0,00

0,00

0,00

0,00

0,25

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,15

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

6,34

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

7,33

0,00

0,00

0,15

0,00

0,00

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,03

0,00

0,00

0,02

0,00

0,08

2.6

Đất ở đô thị

ODT

0,17

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,14

0,00

0,00

0,00

0,05

0,00

2.8

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,04

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,05

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.10

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,05

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.11

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,37

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,02

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thụy Hải

Xã Thụy Hồng

Xã Thụy Hưng

Xã Thụy Liên

Xã Thụy Lương

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)
+...(52)

(35)

(36)

(37)

(38)

(39)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.085,71

115,16

3,27

4,84

17,98

8,08

1.1

Đất trồng lúa

LUA

655,09

0,00

2,22

3,21

10,15

7,00

0

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

655,09

0,00

2,22

3,21

10,15

7,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

37,84

0,00

1,05

0,56

0,00

1,08

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,34

0,00

0,00

0,00

0,01

0,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

55,71

2,14

0,00

0,00

0,00

0,00

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

335,14

113,02

0,00

1,07

7,78

0,00

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,58

0,00

0,00

0,00

0,04

0,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

18,94

6,60

0,16

0,00

0,03

0,50

2.1

Đất an ninh

CAN

0,25

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,15

0,00

0,00

0,00

0,00

0,02

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

6,34

5,94

0,00

0,00

0,00

0,00

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

7,33

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,03

0,66

0,00

0,00

0,03

0,47

2.6

Đất ở đô thị

ODT

0,17

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,14

0,00

0,00

0,00

0,00

0,01

2.8

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,04

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,05

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.10

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,05

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.11

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,37

0,00

0,16

0,00

0,00

0,00

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,02

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thụy Ninh

Xã Thụy Phong

Xã Thụy Phúc

Xã Thụy Quỳnh

Xã Thụy Sơn

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)
+...(52)

(40)

(41)

(42)

(43)

(44)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.085,71

32,38

4,86

3,16

47,58

31,44

1.1

Đất trồng lúa

LUA

655,09

31,19

3,56

2,86

41,24

30,79

0

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

655,09

31,19

3,56

2,86

41,24

30,79

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

37,84

0,94

0,70

0,00

2,04

0,30

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,34

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

55,71

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

335,14

0,25

0,60

0,30

4,24

0,35

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,58

0,00

0,00

0,00

0,06

0,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

18,94

0,00

0,09

0,00

0,08

0,54

2.1

Đất an ninh

CAN

0,25

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,15

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

6,34

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

7,33

0,00

0,06

0,00

0,02

0,30

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,03

0,00

0,03

0,00

0,02

0,03

2.6

Đất ở đô thị

ODT

0,17

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,14

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.8

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,04

0,00

0,00

0,00

0,04

0,00

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,05

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.10

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,05

0,00

o,oa

0,00

0,00

0,00

2.11

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,37

0,00

0,00

0,00

0,00

0,21

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,02

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thụy Tân

Xã Thụy Thanh

Xã Thụy Trình

Xã Thụy Trường

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)
+...(52)

(45)

(46)

(47)

(48)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.085,71

24,75

13,67

15,12

87,74

1.1

Đất trồng lúa

LUA

655,09

1,16

13,67

13,14

51,30

0

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

655,09

1,16

13,67

13,14

51,30

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

37,84

3,59

0,00

1,14

8,06

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,34

0,00

0,00

0,11

0,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

55,71

0,00

0,00

0,00

0,00

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

335,14

20,00

0,00

0,65

28,38

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,58

0,00

0,00

0,09

0,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

18,94

0,00

0,03

0,21

0,68

2.1

Đất an ninh

CAN

0,25

0,00

0,00

0,00

0,00

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,15

0,00

0,00

0,00

0,00

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

6,34

0,00

0,00

0,00

0,00

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

7,33

0,00

0,00

0,03

0,03

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,03

0,00

0,03

0,18

0,65

2.6

Đất ở đô thị

ODT

0,17

0,00

0,00

0,00

0,00

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,14

0,00

0,00

0,00

0,00

2.8

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,04

0,00

0,00

0,00

0,00

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,05

0,00

0,00

0,00

0,00

2.10

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,05

0,00

0,00

0,00

0,00

2.11

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,37

0,00

0,00

0,00

0,00

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,02

0,00

0,00

0,00

0,00

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thụy Văn

Xã Thụy Việt

Xã Thụy Xuân

TT. Diêm Điền

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)
+...(52)

(49)

(50

(51)

(52)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.085,71

10,90

13,84

83,46

15,22

1.1

Đất trồng lúa

LUA

655,09

10,74

3,82

1,31

14,34

0

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

655,09

10,74

3,82

1,31

14,34

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

37,84

0,00

0,08

0,00

0,36

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,34

0,00

0,29

0,00

0,04

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

55,71

0,00

0,00

53,57

0,00

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

335,14

0,16

9,65

28,58

0,48

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,58

0,00

0,00

0,00

0,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

18,94

0,00

0,36

0,47

0,66

2.1

Đất an ninh

CAN

0,25

0,00

0,00

0,00

0,00

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,15

0,00

0,00

0,00

0,04

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

6,34

0,00

0,00

0,00

0,40

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

7,33

0,00

0,32

0,00

0,05

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,03

0,00

0,04

0,47

0,00

2.6

Đất ở đô thị

ODT

0,17

0,00

0,00

0,00

0,17

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,14

0,00

0,00

0,00

0,00

2.8

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,04

0,00

0,00

0,00

0,00

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,05

0,00

0,00

0,00

0,00

2.10

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,05

0,00

0,00

0,00

0,00

2.11

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,37

0,00

0,00

0,00

0,00

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,02

0,00

0,00

0,00

0,00