Document: Khoản 1 Điều 3 Quyết định 22/2017/QĐ-UBND giá dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt Quảng Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "19/09/2017", "sign_number": "22/2017/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "19/09/2017", "sign_number": "22/2017/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "19/09/2017", "sign_number": "22/2017/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "19/09/2017", "sign_number": "22/2017/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "19/09/2017", "sign_number": "22/2017/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 3 Quyết định 22/2017/QĐ-UBND giá dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt Quảng Nam

Điều 3. Mức giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
1. Mức giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt áp dụng thu từ hộ gia đình, cá nhân không sản xuất kinh doanh đang sinh sống trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, như sau:
ĐVT: đồng/hộ/tháng

TT

Tên địa phương/khu vực

Đơn giá

1

Thành phố Tam Kỳ và Hội An

a

Khu vực nội thành

Hộ gia đình, cá nhân thuộc mặt tiền các tuyến đường (gồm đường đã có tên hoặc chưa có tên, đường trong khu dân cư).

30.000

Hộ giá đình, cá nhân trong kiệt, hẻm

25.000

b

Khu vực còn lại

Các khu vực thuộc địa bàn các xã

22.000

2

Thị xã Điện Bàn và các huyện: Núi Thành, Thăng Bình, Quế Sơn, Duy Xuyên, Phú Ninh, Đại Lộc

a

Các hộ gia đình, cá nhân thuộc mặt tiền các tuyến đường trên địa bàn thị trấn (gồm đường đã có tên hoặc chưa có tên, đường trong khu dân cư).

25.000

b

Các khu vực còn lại

20.000

3

Huyện Tiên Phước và Hiệp Đức

a

Các hộ gia đình, cá nhân thuộc mặt tiền các tuyến đường trên địa bàn thị trấn (gồm đường đã có tên hoặc chưa có tên, đường trong khu dân cư).

20.000

b

Các khu vực còn lại

15.000

4

Các huyện: Phước Sơn, Bắc Trà My, Nông Sơn, Nam Giang, Đông Giang.

a

Các hộ gia đình, cá nhân thuộc mặt tiền các tuyến đường trên địa bàn thị trấn hoặc Trung tâm huyện (gồm đường đã có tên hoặc chưa có tên, đường trong khu dân cư).

15.000

b

Các khu vực còn lại

12.000

5

Huyện Tây Giang và Nam Trà My:

Tất cả các vị trí trên địa bàn huyện

12.000

Content:
Mức giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt áp dụng thu từ hộ gia đình, cá nhân không sản xuất kinh doanh đang sinh sống trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, như sau:
ĐVT: đồng/hộ/tháng

TT

Tên địa phương/khu vực

Đơn giá

1

Thành phố Tam Kỳ và Hội An

a

Khu vực nội thành

Hộ gia đình, cá nhân thuộc mặt tiền các tuyến đường (gồm đường đã có tên hoặc chưa có tên, đường trong khu dân cư).

30.000

Hộ giá đình, cá nhân trong kiệt, hẻm

25.000

b

Khu vực còn lại

Các khu vực thuộc địa bàn các xã

22.000

2

Thị xã Điện Bàn và các huyện: Núi Thành, Thăng Bình, Quế Sơn, Duy Xuyên, Phú Ninh, Đại Lộc

a

Các hộ gia đình, cá nhân thuộc mặt tiền các tuyến đường trên địa bàn thị trấn (gồm đường đã có tên hoặc chưa có tên, đường trong khu dân cư).

25.000

b

Các khu vực còn lại

20.000

3

Huyện Tiên Phước và Hiệp Đức

a

Các hộ gia đình, cá nhân thuộc mặt tiền các tuyến đường trên địa bàn thị trấn (gồm đường đã có tên hoặc chưa có tên, đường trong khu dân cư).

20.000

b

Các khu vực còn lại

15.000

4

Các huyện: Phước Sơn, Bắc Trà My, Nông Sơn, Nam Giang, Đông Giang.

a

Các hộ gia đình, cá nhân thuộc mặt tiền các tuyến đường trên địa bàn thị trấn hoặc Trung tâm huyện (gồm đường đã có tên hoặc chưa có tên, đường trong khu dân cư).

15.000

b

Các khu vực còn lại

12.000

5

Huyện Tây Giang và Nam Trà My:

Tất cả các vị trí trên địa bàn huyện

12.000