Document: Điều 1 Quyết định 05/2014/QĐ-UBND tỷ lệ quy đổi khoáng sản thành phẩm thành khoáng sản nguyên khai Bình Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "23/01/2014", "sign_number": "05/2014/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "23/01/2014", "sign_number": "05/2014/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "23/01/2014", "sign_number": "05/2014/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "23/01/2014", "sign_number": "05/2014/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "23/01/2014", "sign_number": "05/2014/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 05/2014/QĐ-UBND tỷ lệ quy đổi khoáng sản thành phẩm thành khoáng sản nguyên khai Bình Thuận có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành Bảng Quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính Phí bảo vệ môi trường đối với các loại khoáng sản khai thác trên địa bàn tỉnh Bình Thuận, cụ thể như sau.

Stt

Loại khoáng sản

Tỷ lệ quy đổi

Ghi chú

I

Quặng khoáng sản kim loại

1

Quặng titan

1,25

II

Khoáng sản không kim loại

1

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường

- Đá 1x2

1,5

- Đá 2x4

1,4

- Đá 4x6

1,3

- Đá 0x4

1,1

2

Đá chẻ

1,0

3

Cát vàng (cát xây tô)

1,0

Khai thác ở sông, suối; dùng để xây, tô

4

Các loại cát khác

1,0

Cát bồi nền

5

Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình

1,0

Đất bồi nền

6

Đất sét, đất làm gạch, ngói

1,0

7

Sỏi, cuội, sạn

1,0

8

Cát làm thủy tinh

1,0

Content:
Điều 1. Ban hành Bảng Quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính Phí bảo vệ môi trường đối với các loại khoáng sản khai thác trên địa bàn tỉnh Bình Thuận, cụ thể như sau.

Stt

Loại khoáng sản

Tỷ lệ quy đổi

Ghi chú

I

Quặng khoáng sản kim loại

1

Quặng titan

1,25

II

Khoáng sản không kim loại

1

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường

- Đá 1x2

1,5

- Đá 2x4

1,4

- Đá 4x6

1,3

- Đá 0x4

1,1

2

Đá chẻ

1,0

3

Cát vàng (cát xây tô)

1,0

Khai thác ở sông, suối; dùng để xây, tô

4

Các loại cát khác

1,0

Cát bồi nền

5

Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình

1,0

Đất bồi nền

6

Đất sét, đất làm gạch, ngói

1,0

7

Sỏi, cuội, sạn

1,0

8

Cát làm thủy tinh

1,0