Document: Khoản 8 Điều 1 Quyết định 168/QĐ-TTg 2023 Điều chỉnh Quy hoạch xây dựng Khu kinh tế Dung Quất Quảng Ngãi

Type: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "28/02/2023", "sign_number": "168/QĐ-TTg", "signer": "Trần Hồng Hà", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "28/02/2023", "sign_number": "168/QĐ-TTg", "signer": "Trần Hồng Hà", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "28/02/2023", "sign_number": "168/QĐ-TTg", "signer": "Trần Hồng Hà", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "28/02/2023", "sign_number": "168/QĐ-TTg", "signer": "Trần Hồng Hà", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "28/02/2023", "sign_number": "168/QĐ-TTg", "signer": "Trần Hồng Hà", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 8 Điều 1 Quyết định 168/QĐ-TTg 2023 Điều chỉnh Quy hoạch xây dựng Khu kinh tế Dung Quất Quảng Ngãi

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh tổng thể Quy hoạch chung xây dựng Khu kinh tế Dung Quất, tỉnh Quảng Ngãi đến năm 2045 với những nội dung chủ yếu như sau:
...
8. Quy hoạch sử dụng đất
Bảng các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất chính của Khu kinh tế Dung Quất theo các giai đoạn quy hoạch:

TT

Danh mục

Đến năm 2030

Đến năm 2045

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

1

Đất phát triển các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu công nghiệp - đô thị - dịch vụ

4.403

9,71

8.040

17,74

2

Đất cảng, trung tâm logistic và dịch vụ hậu cần cảng, hậu cần sân bay

454

1,00

454

1,00

3

Đất phát triển du lịch

533

1,17

713

1,57

4

Đất xây dựng các khu dân dụng

7.183

15,85

Content:
Quy hoạch sử dụng đất
Bảng các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất chính của Khu kinh tế Dung Quất theo các giai đoạn quy hoạch:

TT

Danh mục

Đến năm 2030

Đến năm 2045

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

1

Đất phát triển các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu công nghiệp - đô thị - dịch vụ

4.403

9,71

8.040

17,74

2

Đất cảng, trung tâm logistic và dịch vụ hậu cần cảng, hậu cần sân bay

454

1,00

454

1,00

3

Đất phát triển du lịch

533

1,17

713

1,57

4

Đất xây dựng các khu dân dụng

7.183

15,85