Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1564/QĐ-UBND 2018 phát triển đô thị thị trấn Hà Lam Quảng Nam 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "17/05/2018", "sign_number": "1564/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "17/05/2018", "sign_number": "1564/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "17/05/2018", "sign_number": "1564/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "17/05/2018", "sign_number": "1564/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "17/05/2018", "sign_number": "1564/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1564/QĐ-UBND 2018 phát triển đô thị thị trấn Hà Lam Quảng Nam 2020

Điều 1. Phê duyệt Chương trình phát triển đô thị thị trấn Hà Lam giai đoạn đến năm 2020 và tầm nhìn đến năm 2030, với các nội dung sau:
...
4. Danh mục các dự án đầu tư và nguồn lực thực hiện
a) Danh mục dự án hạ tầng khung: (Chi tiết theo Phụ lục 02 đính kèm)
b) Tổng hợp kinh phí dự kiến đầu tư
Dự kiến tổng kinh phí đầu tư phát triển hệ thống hạ tầng kỹ thuật khung, công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội giai đoạn 2018 - 2030 khoảng 999,40 tỷ đồng (giai đoạn 2018 - 2020: Khoảng 215,00 tỷ đồng)
(Đơn vị tính: Tỷ đồng)

Stt

Danh mục công trình, dự án

TMĐT

Phân kỳ đầu tư (từ năm - đến năm)

2018-2020

2020-2025

2025-2030

A

HẠ TẦNG KHUNG

999,40

220,00

271,50

507,90

I

Hạ tầng Xã hội

80,00

11,00

49,50

19,50

I.1

Giáo dục

I.2

Y tế

I.3

Văn hóa, TDTT

46,00

11,00

15,50

19,50

I.4

Thương mại - dịch vụ

34,00

34,00

II

Hạ tầng kỹ thuật

919,40

209,00

222,00

488,40

II.1

Giao thông

575,40

170,00

182,00

223,40

II.2

Cấp nước, thoát nước

309,00

29,00

30,00

250,00

II.4

Điện

10,00

5,00

5,00

-

II.5

Nghĩa trang

25,00

5,00

5,00

15,00

Content:
Danh mục các dự án đầu tư và nguồn lực thực hiện
a) Danh mục dự án hạ tầng khung: (Chi tiết theo Phụ lục 02 đính kèm)
b) Tổng hợp kinh phí dự kiến đầu tư
Dự kiến tổng kinh phí đầu tư phát triển hệ thống hạ tầng kỹ thuật khung, công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội giai đoạn 2018 - 2030 khoảng 999,40 tỷ đồng (giai đoạn 2018 - 2020: Khoảng 215,00 tỷ đồng)
(Đơn vị tính: Tỷ đồng)

Stt

Danh mục công trình, dự án

TMĐT

Phân kỳ đầu tư (từ năm - đến năm)

2018-2020

2020-2025

2025-2030

A

HẠ TẦNG KHUNG

999,40

220,00

271,50

507,90

I

Hạ tầng Xã hội

80,00

11,00

49,50

19,50

I.1

Giáo dục

I.2

Y tế

I.3

Văn hóa, TDTT

46,00

11,00

15,50

19,50

I.4

Thương mại - dịch vụ

34,00

34,00

II

Hạ tầng kỹ thuật

919,40

209,00

222,00

488,40

II.1

Giao thông

575,40

170,00

182,00

223,40

II.2

Cấp nước, thoát nước

309,00

29,00

30,00

250,00

II.4

Điện

10,00

5,00

5,00

-

II.5

Nghĩa trang

25,00

5,00

5,00

15,00