Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 22/2008/QĐ-UBND quy định sửa đổi phí, lệ phí, học phí;

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "04/08/2008", "sign_number": "22/2008/QĐ-UBND", "signer": "Trần Minh Kỳ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "04/08/2008", "sign_number": "22/2008/QĐ-UBND", "signer": "Trần Minh Kỳ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "04/08/2008", "sign_number": "22/2008/QĐ-UBND", "signer": "Trần Minh Kỳ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "04/08/2008", "sign_number": "22/2008/QĐ-UBND", "signer": "Trần Minh Kỳ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "04/08/2008", "sign_number": "22/2008/QĐ-UBND", "signer": "Trần Minh Kỳ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 22/2008/QĐ-UBND quy định sửa đổi phí, lệ phí, học phí;

Điều 1. Quy định bổ sung, sửa đổi một số loại phí, lệ phí, học phí; giá thu một phần viện phí Phòng khám đa khoa khu vực, Trạm y tế xã, phường, trị trấn và chính sách huy động, sử dụng các khoản đóng góp của nhân dân trên địa bàn tỉnh, cụ thể như sau:
...
6.000
1.000

35%

III

Chợ nông thôn, các chợ ngoại thành thành phố Hà Tĩnh

25%

1
a
b
2

Điểm kinh doanh trong đình, lều
Hộ kinh doanh thường xuyên
Hộ KD không thường xuyên có hàng
Điểm kinh doanh không có đình lều
Hộ kinh doanh thường xuyên

đ/m2/tháng
đ/lượt

đ/m2/tháng

8.000
2.000

4.000

6. Quy định giá thu viện phí Phòng khám đa khoa khu vực, Trạm Y tế xã, phường, thị trấn như sau:
a. Giá khám bệnh và kiểm tra sức khỏe

TT

Nội dung

Giá thu (đồng/lần)

1

Khám lâm sàng chung, khám chuyên khoa

1.000

b. Giá một ngày giường bệnh

STT

Loại giường theo chuyên khoa

Giá thu (đồng)

1

Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu, ngày đẻ và 2 ngày sau đẻ

5.000

2

Ngày giường nội khoa:
Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm; Hô hấp; Huyết học; Ung thư; Tim mạch; Thần kinh; Nhi; Tiêu hóa; Thận; Ngày thứ 3 sau đẻ trở đi; Ngày điều trị ngoại khoa mổ kể từ ngày thứ 11 trở đi

2.000

Loại 2: Các khoa: Cơ – Xương – Khớp; Da liễu; Dị ứng; TMH; Mắt; RHM; Ngoại; Phụ sản không mổ

2.000

Loại 3: Các khoa đông y, Phục hồi chức năng

1.000

3

Ngày giường bệnh ngoại khoa, Bỏng:
Loại 4:
Sau các phẫu thuật loại 3; bỏng độ 1, độ 2 dưới 30%

2.000

c. Danh mục biểu giá dịch vụ y tế (Áp dụng tại các trạm xã, phường, thị trấn)

STT

Thủ thuật

Giá thu/lần

C1

Các thủ thuật, tiền thủ thuật:

1

Thông đái

5.000

2

Thụt tháo phân

5.000

Y học dân tộc – phục hồi chức năng

1

Châm cứu

4.000

2

Điện châm

Content:
6.000
1.000

35%

III

Chợ nông thôn, các chợ ngoại thành thành phố Hà Tĩnh

25%

1
a
b
2

Điểm kinh doanh trong đình, lều
Hộ kinh doanh thường xuyên
Hộ KD không thường xuyên có hàng
Điểm kinh doanh không có đình lều
Hộ kinh doanh thường xuyên

đ/m2/tháng
đ/lượt

đ/m2/tháng

8.000
2.000

4.000

Quy định giá thu viện phí Phòng khám đa khoa khu vực, Trạm Y tế xã, phường, thị trấn như sau:
a. Giá khám bệnh và kiểm tra sức khỏe

TT

Nội dung

Giá thu (đồng/lần)

1

Khám lâm sàng chung, khám chuyên khoa

1.000

b. Giá một ngày giường bệnh

STT

Loại giường theo chuyên khoa

Giá thu (đồng)

1

Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu, ngày đẻ và 2 ngày sau đẻ

5.000

2

Ngày giường nội khoa:
Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm; Hô hấp; Huyết học; Ung thư; Tim mạch; Thần kinh; Nhi; Tiêu hóa; Thận; Ngày thứ 3 sau đẻ trở đi; Ngày điều trị ngoại khoa mổ kể từ ngày thứ 11 trở đi

2.000

Loại 2: Các khoa: Cơ – Xương – Khớp; Da liễu; Dị ứng; TMH; Mắt; RHM; Ngoại; Phụ sản không mổ

2.000

Loại 3: Các khoa đông y, Phục hồi chức năng

1.000

3

Ngày giường bệnh ngoại khoa, Bỏng:
Loại 4:
Sau các phẫu thuật loại 3; bỏng độ 1, độ 2 dưới 30%

2.000

c. Danh mục biểu giá dịch vụ y tế (Áp dụng tại các trạm xã, phường, thị trấn)

STT

Thủ thuật

Giá thu/lần

C1

Các thủ thuật, tiền thủ thuật:

1

Thông đái

5.000

2

Thụt tháo phân

5.000

Y học dân tộc – phục hồi chức năng

1

Châm cứu

4.000

2

Điện châm