Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 1538/QĐ-UBND xây dựng Đô thị Phố Cà Thanh Liêm Hà Nam 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "06/10/2016", "sign_number": "1538/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "06/10/2016", "sign_number": "1538/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "06/10/2016", "sign_number": "1538/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "06/10/2016", "sign_number": "1538/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "06/10/2016", "sign_number": "1538/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 1538/QĐ-UBND xây dựng Đô thị Phố Cà Thanh Liêm Hà Nam 2016

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chung xây dựng tỷ lệ 1/5.000 Đô thị Phố Cà, huyện Thanh Liêm, với những nội dung chủ yếu như sau:
...
6. Quy hoạch sử dụng đất:

TT

Hạng mục

Hiện trạng năm 2015

Quy hoạch đến năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích

Tỷ lệ

Diện tích

Tỷ lệ

Diện tích

Tỷ lệ

(ha)

(%)

(ha)

(%)

(ha)

(%)

Tổng DT đất trong phạm vi

1390.00

100.00

1390.00

100.00

1390.0

100.00

- Đất xây dựng đô thị

248.68

15.76

505.31

36.35

721.69

51.92

- Đất khác

1141.33

84.24

884.69

63.65

668.31

48.08

A

Tổng diện tích đất xây dựng

248.68

100.00

505.31

100.00

721.69

100.00

I

Đất dân dụng

148.58

59.75

328.98

65.10

474.84

65.80

1

Đất các đơn vị ở

111.19

44.71

158.78

31.42

241.72

33.49

Đất ở hiện trạng cải tạo

111.19

44.71

111.47

22.06

111.47

15.45

Đất ở mới

0.00

0.00

48.45

9.59

128.45

17.80

2

Đất công trình dịch vụ đô thị

8.895

3.58

35.28

6.98

41.49

5.75

Công trình hành chính

1.215

0.49

10.11

2.00

10.11

1.40

Công trình giáo dục

4.15

1.67

3.76

0.74

4.49

0.62

Công trình y tế

0.55

0.22

0.43

0.09

0.43

0.06

Công trình công cộng

1.94

0.78

20.46

4.05

25.95

3.60

Công trình chợ

1.04

0.42

0.51

0.10

0.51

0.07

3

Đất thương mại sử dụng hỗn hợp

2.36

0.95

40.87

8.09

45.94

6.37

4

Đất cây xanh

1.23

0.49

28.10

5.56

44.15

6.12

Cây xanh TDTT

1.23

0.49

21.46

4.25

21.46

2.97

Cây xanh vườn hoa khu ở

0.00

0.00

6.64

1.31

22.69

3.14

5

Đất giao thông đối nội

24.90

10.01

65.94

13.05

101.54

14.07

II

Đất ngoài dân dụng

100.10

40.25

176.34

34.90

246.85

34.20

1

Đất công nghiệp, TTCN

2.58

1.04

6.01

1.19

12.55

1.74

2

Đất du lịch

0.00

0.00

29.79

5.90

46.24

6.41

3

Đất công trình đầu mối

0.00

0.00

2.58

0.51

9.03

1.25

4

Đất giao thông đối ngoại

40.20

16.17

61.65

12.20

61.65

8.54

5

Đất tôn giáo tín ngưỡng

4.02

1.62

3.67

0.73

3.67

0.51

6

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

17.70

Content:
Quy hoạch sử dụng đất:

TT

Hạng mục

Hiện trạng năm 2015

Quy hoạch đến năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích

Tỷ lệ

Diện tích

Tỷ lệ

Diện tích

Tỷ lệ

(ha)

(%)

(ha)

(%)

(ha)

(%)

Tổng DT đất trong phạm vi

1390.00

100.00

1390.00

100.00

1390.0

100.00

- Đất xây dựng đô thị

248.68

15.76

505.31

36.35

721.69

51.92

- Đất khác

1141.33

84.24

884.69

63.65

668.31

48.08

A

Tổng diện tích đất xây dựng

248.68

100.00

505.31

100.00

721.69

100.00

I

Đất dân dụng

148.58

59.75

328.98

65.10

474.84

65.80

1

Đất các đơn vị ở

111.19

44.71

158.78

31.42

241.72

33.49

Đất ở hiện trạng cải tạo

111.19

44.71

111.47

22.06

111.47

15.45

Đất ở mới

0.00

0.00

48.45

9.59

128.45

17.80

2

Đất công trình dịch vụ đô thị

8.895

3.58

35.28

6.98

41.49

5.75

Công trình hành chính

1.215

0.49

10.11

2.00

10.11

1.40

Công trình giáo dục

4.15

1.67

3.76

0.74

4.49

0.62

Công trình y tế

0.55

0.22

0.43

0.09

0.43

0.06

Công trình công cộng

1.94

0.78

20.46

4.05

25.95

3.60

Công trình chợ

1.04

0.42

0.51

0.10

0.51

0.07

3

Đất thương mại sử dụng hỗn hợp

2.36

0.95

40.87

8.09

45.94

6.37

4

Đất cây xanh

1.23

0.49

28.10

5.56

44.15

6.12

Cây xanh TDTT

1.23

0.49

21.46

4.25

21.46

2.97

Cây xanh vườn hoa khu ở

0.00

0.00

6.64

1.31

22.69

3.14

5

Đất giao thông đối nội

24.90

10.01

65.94

13.05

101.54

14.07

II

Đất ngoài dân dụng

100.10

40.25

176.34

34.90

246.85

34.20

1

Đất công nghiệp, TTCN

2.58

1.04

6.01

1.19

12.55

1.74

2

Đất du lịch

0.00

0.00

29.79

5.90

46.24

6.41

3

Đất công trình đầu mối

0.00

0.00

2.58

0.51

9.03

1.25

4

Đất giao thông đối ngoại

40.20

16.17

61.65

12.20

61.65

8.54

5

Đất tôn giáo tín ngưỡng

4.02

1.62

3.67

0.73

3.67

0.51

6

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

17.70