Document: Điều 1 Quyết định 33/2000/QĐ-BNN-BVTV  danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép

Type: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "03/04/2000", "sign_number": "33/2000/QĐ-BNN-BVTV", "signer": "Ngô Thế Dân", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "03/04/2000", "sign_number": "33/2000/QĐ-BNN-BVTV", "signer": "Ngô Thế Dân", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "03/04/2000", "sign_number": "33/2000/QĐ-BNN-BVTV", "signer": "Ngô Thế Dân", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "03/04/2000", "sign_number": "33/2000/QĐ-BNN-BVTV", "signer": "Ngô Thế Dân", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "03/04/2000", "sign_number": "33/2000/QĐ-BNN-BVTV", "signer": "Ngô Thế Dân", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 33/2000/QĐ-BNN-BVTV  danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép có nội dung như sau:

Điều 1. : Ban hành kèm theo quyết định này:
1. Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng ở Việt Nam (có danh muc kèm theo) gồm:
1.1. Thuốc sử dụng trong Nông nghiệp:
1.1.1. Thuốc trừ sâu: 98 hoạt chất với 288 tên thương mại,
1.1.2. Thuốc trừ bệnh hại cây trồng: 71 họat chất với 224 tên thương mại,
1.1.3. Thuốc trừ cỏ: 62 hoạt chất với 169 tên thương mại,
1.1.4. Thuốc trừ chuột: 09 họat chất với 13 tên thương mại,
1.1.5. Chất kích thích sinh trưởng cây trồng: 17 họat chất với 26 tên thương mại,
1.1.6. Chất dẫn dụ côn trùng: 01 hoạt chất với 02 tên thương mại
1.1.7. Thuốc trừ ốc sên: 01 hoạt chất với 02 tên thương mại.
1.2. Thuốc trừ mối: 02 hoạt chất với 02 tên thương mại;
1.3. Thuốc bảo quản lâm sản: 04 hoạt chất với 05 tên thương mại;
1.4. Thuốc khử trùng kho: 04 hoạt chất với 04 tên thương mại.
2. Danh mục thuốc bảo vệ thực vật hạn chế sử dụng ở Việt Nam (có danh mục kèm theo ) gồm:
2.1. Thuốc hạn chế sử dụng trong Nông nghiệp:
2.1.1. Thuốc trừ sâu: 06 hoạt chất với 09 tên thương mại,
2.1.2. Thuốc trừ bệnh hại cây trồng: 01 hoạt chất với 01 tên thương mại,
2.1.3. Thuốc trừ cỏ: 01 hoạt chất với 01 tên thương mại,
2.1.4. Thuốc trừ chuột: 01 hoạt chất với 03 tên thương mại.
2.2. Thuốc trừ mối: 04 hoạt chất với 04 tên thương mại.
2.3. Thuốc bảo quản lâm sản: 11 hoạt chất với 11 tên thương mại.
2.4. Thuốc khử trùng kho: 03 hoạt chất với 09 tên thương mại.
3. Danh mục thuốc bảo vệ thực vật cấm sử dụng ở Việt Nam (có danh mục kèm theo) gồm:
Thuốc trừ sâu: 18 hoạt chất
Thuốc trừ bệnh hại cây trồng: 06 hoạt chất
Thuốc trừ chuột: 01 hoạt chất
Thuốc trừ cỏ: 01 hoạt chất.

Content:
Điều 1. : Ban hành kèm theo quyết định này:
1. Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng ở Việt Nam (có danh muc kèm theo) gồm:
1.1. Thuốc sử dụng trong Nông nghiệp:
1.1.1. Thuốc trừ sâu: 98 hoạt chất với 288 tên thương mại,
1.1.2. Thuốc trừ bệnh hại cây trồng: 71 họat chất với 224 tên thương mại,
1.1.3. Thuốc trừ cỏ: 62 hoạt chất với 169 tên thương mại,
1.1.4. Thuốc trừ chuột: 09 họat chất với 13 tên thương mại,
1.1.5. Chất kích thích sinh trưởng cây trồng: 17 họat chất với 26 tên thương mại,
1.1.6. Chất dẫn dụ côn trùng: 01 hoạt chất với 02 tên thương mại
1.1.7. Thuốc trừ ốc sên: 01 hoạt chất với 02 tên thương mại.
1.2. Thuốc trừ mối: 02 hoạt chất với 02 tên thương mại;
1.3. Thuốc bảo quản lâm sản: 04 hoạt chất với 05 tên thương mại;
1.4. Thuốc khử trùng kho: 04 hoạt chất với 04 tên thương mại.
2. Danh mục thuốc bảo vệ thực vật hạn chế sử dụng ở Việt Nam (có danh mục kèm theo ) gồm:
2.1. Thuốc hạn chế sử dụng trong Nông nghiệp:
2.1.1. Thuốc trừ sâu: 06 hoạt chất với 09 tên thương mại,
2.1.2. Thuốc trừ bệnh hại cây trồng: 01 hoạt chất với 01 tên thương mại,
2.1.3. Thuốc trừ cỏ: 01 hoạt chất với 01 tên thương mại,
2.1.4. Thuốc trừ chuột: 01 hoạt chất với 03 tên thương mại.
2.2. Thuốc trừ mối: 04 hoạt chất với 04 tên thương mại.
2.3. Thuốc bảo quản lâm sản: 11 hoạt chất với 11 tên thương mại.
2.4. Thuốc khử trùng kho: 03 hoạt chất với 09 tên thương mại.
3. Danh mục thuốc bảo vệ thực vật cấm sử dụng ở Việt Nam (có danh mục kèm theo) gồm:
Thuốc trừ sâu: 18 hoạt chất
Thuốc trừ bệnh hại cây trồng: 06 hoạt chất
Thuốc trừ chuột: 01 hoạt chất
Thuốc trừ cỏ: 01 hoạt chất.