Document: Khoản 11 Điều 1 Quyết định 926/QĐ-BXD 2013 đầu tư Trung tâm đào tạo chất lượng cao vốn ODA Pháp Đức

Type: {"issuing_agency": "Bộ Xây dựng", "promulgation_date": "02/10/2013", "sign_number": "926/QĐ-BXD", "signer": "Nguyễn Thanh Nghị", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Xây dựng", "promulgation_date": "02/10/2013", "sign_number": "926/QĐ-BXD", "signer": "Nguyễn Thanh Nghị", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Xây dựng", "promulgation_date": "02/10/2013", "sign_number": "926/QĐ-BXD", "signer": "Nguyễn Thanh Nghị", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Xây dựng", "promulgation_date": "02/10/2013", "sign_number": "926/QĐ-BXD", "signer": "Nguyễn Thanh Nghị", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Xây dựng", "promulgation_date": "02/10/2013", "sign_number": "926/QĐ-BXD", "signer": "Nguyễn Thanh Nghị", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 11 Điều 1 Quyết định 926/QĐ-BXD 2013 đầu tư Trung tâm đào tạo chất lượng cao vốn ODA Pháp Đức

Điều 1. Phê duyệt Dự án đầu tư phát triển Trường Cao đẳng nghề Lilama2 thành Trung tâm đào tạo chất lượng cao vốn ODA của Chính phủ Cộng hòa Pháp và Chính phủ Cộng hòa Liên bang Đức với các nội dung sau:
...
11. Tổng mức đầu tư: 792.913.320.000 đồng (Bảy trăm chín mươi hai tỷ, chín trăm mười ba triệu, ba trăm hai mươi ngàn đồng).
ĐVT: Đồng

STT

Hạng mục chi phí

Hợp phần 1 (ODA chính phủ Pháp)

Hợp phần 2 (ODA chính phủ Đức)

I

Chi phí xây dựng

112.347.196.000

80.383.601.000

II

Chi phí thiết bị

113.961.136.000

365.085.941.000

III

Chi phí quản lý dự án

2.168.886.000

1.270.792.000

IV

Chi phí tư vấn

6.492.839.000

35.153.834.000

V

Chi phí khác

829.771.000

1.207.091.000

VI

Dự phòng phí

21.869.733.000

52.142.500.000

Tổng cộng (làm tròn)

257.669.561.000

535.243.759.000

Ghi chú:
- Hợp phần 1: Đầu tư từ nguồn vốn ODA của Chính phủ Pháp và vốn đối ứng (vốn ngân sách nhà nước và vốn tự có của trường Lilama2) theo Quyết định số 923/QĐ-BXD ngày 22/10/2013 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng; tỷ giá quy đổi tại thời điểm 1/8/2012: 1 EUR = 25.814 VNĐ của Ngân hàng Vietinbank.
- Hợp phần 2: Đầu tư từ nguồn vốn ODA của Chính phủ Đức và vốn đối ứng (vốn ngân sách nhà nước và vốn tự có của trường Lilama2). Tỷ giá quy đổi tại thời điểm 1/7/2013: 1 EUR = 28.712 VNĐ của Ngân hàng Vietinbank.

Content:
Tổng mức đầu tư: 792.913.320.000 đồng (Bảy trăm chín mươi hai tỷ, chín trăm mười ba triệu, ba trăm hai mươi ngàn đồng).
ĐVT: Đồng

STT

Hạng mục chi phí

Hợp phần 1 (ODA chính phủ Pháp)

Hợp phần 2 (ODA chính phủ Đức)

I

Chi phí xây dựng

112.347.196.000

80.383.601.000

II

Chi phí thiết bị

113.961.136.000

365.085.941.000

III

Chi phí quản lý dự án

2.168.886.000

1.270.792.000

IV

Chi phí tư vấn

6.492.839.000

35.153.834.000

V

Chi phí khác

829.771.000

1.207.091.000

VI

Dự phòng phí

21.869.733.000

52.142.500.000

Tổng cộng (làm tròn)

257.669.561.000

535.243.759.000

Ghi chú:
- Hợp phần 1: Đầu tư từ nguồn vốn ODA của Chính phủ Pháp và vốn đối ứng (vốn ngân sách nhà nước và vốn tự có của trường Lilama2) theo Quyết định số 923/QĐ-BXD ngày 22/10/2013 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng; tỷ giá quy đổi tại thời điểm 1/8/2012: 1 EUR = 25.814 VNĐ của Ngân hàng Vietinbank.
- Hợp phần 2: Đầu tư từ nguồn vốn ODA của Chính phủ Đức và vốn đối ứng (vốn ngân sách nhà nước và vốn tự có của trường Lilama2). Tỷ giá quy đổi tại thời điểm 1/7/2013: 1 EUR = 28.712 VNĐ của Ngân hàng Vietinbank.