Document: Khoản 14 Điều 1 Quyết định 2104/QĐ-UBND đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "13/07/2010", "sign_number": "2104/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phòng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "13/07/2010", "sign_number": "2104/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phòng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "13/07/2010", "sign_number": "2104/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phòng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "13/07/2010", "sign_number": "2104/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phòng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "13/07/2010", "sign_number": "2104/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phòng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 14 Điều 1 Quyết định 2104/QĐ-UBND đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính

Điều 1. Ban hành đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho tổ chức, hộ gia đình và cá nhân trên địa bàn tỉnh Tiền Giang với các nội dung sau:
...
14.977.533

2.396.405

4

17.957.195

2.873.151

5

21.532.011

3.445.122

6

25.826.859

4.132.297

1,4

Đo chi tiết

Mảnh

1

11.957.286

1.913.166

2

14.692.846

2.350.855

3

19.795.035

3.167.206

4

26.171.592

4.187.455

5

33.286.012

5.325.762

6

42.941.052

6.870.568

1,5

Đối soát, kiểm tra

Mảnh

1

712.135

113.942

2

879.208

140.673

3

1.177.293

188.367

4

1.577.301

252.368

5

1.982.443

317.191

6

2.577.172

412.348

1,6

Xác nhận diện tích, loại đất với chủ sử dụng đất

Mảnh

1

2.938.774

470.204

2

3.501.765

560.282

3

4.829.760

772.762

4

5.809.612

929.538

5

6.969.953

1.115.193

6

8.512.796

1.362.047

1,7

Phục vụ KTNT

Mảnh

1 - 6

3.854.607

616.737

2

NỘI NGHIỆP

2,1

Lập bản đồ gốc

Mảnh

1

1.975.438

316.070

2

2.322.532

371.605

3

2.657.277

425.164

4

3.096.559

495.449

5

3.622.909

579.665

6

4.231.136

676.982

2,2

Nhập thông tin thửa đất

Mảnh

1 - 6

1.395.198

223.232

2,3

Lập sổ mục kê tạm

Mảnh

1 - 6

228.180

36.509

2,4

Biên tập BĐĐC theo ĐVHC

Mảnh

1 - 6

208.033

33.285

2,5

Lập HSKT thửa đất

Mảnh

1 - 6

1.391.145

222.583

2,6

Phục vụ nghiệm thu

Mảnh

1 - 6

590.700

94.512

2,7

Xác nhận hồ sơ các cấp

Mảnh

1 - 6

259.325

41.492

2,8

Giao nộp thành quả

Mảnh

1 - 6

337.485

53.998

c

TỶ LỆ 1/1000

25

ha

Ngoại nghiệp:

ha

1

1.920.387

2.375.376

2

2.191.771

2.671.314

3

2.517.154

3.030.392

4

3.506.936

4.060.630

5

4.456.492

5.060.775

6

5.469.991

6.137.264

Nội nghiệp:

ha

1

454.989

2

479.543

3

513.238

4

553.694

5

604.283

6

667.273

Các trường hợp đặc biệt

a.1

Đo vẽ địa hình cho bản đồ địa chính

Ngoại nghiệp:

ha

1

190.890

222.428

2

217.843

251.380

3

250.181

286.219

4

348.758

387.921

5

0

0

6

0

0

Nội nghiệp:

ha

1

31.538

2

33.537

3

36.039

4

39.163

5

0

0

6

0

0

a.2

Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng

Ngoại nghiệp:

ha

1

2.196.313

2.679.022

2

2.506.895

3.016.142

3

2.879.342

3.424.766

4

4.014.645

4.603.625

5

0

0

6

0

0

Nội nghiệp:

ha

1

482.710

2

509.247

3

545.424

4

588.979

5

0

6

0

1

NGOẠI NGHIỆP

1,1

Công tác chuẩn bị

Mảnh

1 - 6

5.107.928

204.317

1,2

Lưới đo vẽ

Mảnh

1

1.277.485

51.099

2

1.487.386

59.495

3

1.746.185

69.847

4

2.472.542

98.902

5

3.313.554

132.542

6

4.126.460

165.058

1,3

Xác định ranh giới thửa đất

Mảnh

1

12.800.140

512.006

2

Content:
14.977.533

2.396.405

4

17.957.195

2.873.151

5

21.532.011

3.445.122

6

25.826.859

4.132.297

1,4

Đo chi tiết

Mảnh

1

11.957.286

1.913.166

2

14.692.846

2.350.855

3

19.795.035

3.167.206

4

26.171.592

4.187.455

5

33.286.012

5.325.762

6

42.941.052

6.870.568

1,5

Đối soát, kiểm tra

Mảnh

1

712.135

113.942

2

879.208

140.673

3

1.177.293

188.367

4

1.577.301

252.368

5

1.982.443

317.191

6

2.577.172

412.348

1,6

Xác nhận diện tích, loại đất với chủ sử dụng đất

Mảnh

1

2.938.774

470.204

2

3.501.765

560.282

3

4.829.760

772.762

4

5.809.612

929.538

5

6.969.953

1.115.193

6

8.512.796

1.362.047

1,7

Phục vụ KTNT

Mảnh

1 - 6

3.854.607

616.737

2

NỘI NGHIỆP

2,1

Lập bản đồ gốc

Mảnh

1

1.975.438

316.070

2

2.322.532

371.605

3

2.657.277

425.164

4

3.096.559

495.449

5

3.622.909

579.665

6

4.231.136

676.982

2,2

Nhập thông tin thửa đất

Mảnh

1 - 6

1.395.198

223.232

2,3

Lập sổ mục kê tạm

Mảnh

1 - 6

228.180

36.509

2,4

Biên tập BĐĐC theo ĐVHC

Mảnh

1 - 6

208.033

33.285

2,5

Lập HSKT thửa đất

Mảnh

1 - 6

1.391.145

222.583

2,6

Phục vụ nghiệm thu

Mảnh

1 - 6

590.700

94.512

2,7

Xác nhận hồ sơ các cấp

Mảnh

1 - 6

259.325

41.492

2,8

Giao nộp thành quả

Mảnh

1 - 6

337.485

53.998

c

TỶ LỆ 1/1000

25

ha

Ngoại nghiệp:

ha

1

1.920.387

2.375.376

2

2.191.771

2.671.314

3

2.517.154

3.030.392

4

3.506.936

4.060.630

5

4.456.492

5.060.775

6

5.469.991

6.137.264

Nội nghiệp:

ha

1

454.989

2

479.543

3

513.238

4

553.694

5

604.283

6

667.273

Các trường hợp đặc biệt

a.1

Đo vẽ địa hình cho bản đồ địa chính

Ngoại nghiệp:

ha

1

190.890

222.428

2

217.843

251.380

3

250.181

286.219

4

348.758

387.921

5

0

0

6

0

0

Nội nghiệp:

ha

1

31.538

2

33.537

3

36.039

4

39.163

5

0

0

6

0

0

a.2

Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng

Ngoại nghiệp:

ha

1

2.196.313

2.679.022

2

2.506.895

3.016.142

3

2.879.342

3.424.766

4

4.014.645

4.603.625

5

0

0

6

0

0

Nội nghiệp:

ha

1

482.710

2

509.247

3

545.424

4

588.979

5

0

6

0

1

NGOẠI NGHIỆP

1,1

Công tác chuẩn bị

Mảnh

1 - 6

5.107.928

204.317

1,2

Lưới đo vẽ

Mảnh

1

1.277.485

51.099

2

1.487.386

59.495

3

1.746.185

69.847

4

2.472.542

98.902

5

3.313.554

132.542

6

4.126.460

165.058

1,3

Xác định ranh giới thửa đất

Mảnh

1

12.800.140

512.006

2