Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 93/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Yên Dũng Bắc Giang 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "01/02/2016", "sign_number": "93/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "01/02/2016", "sign_number": "93/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "01/02/2016", "sign_number": "93/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "01/02/2016", "sign_number": "93/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "01/02/2016", "sign_number": "93/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 93/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Yên Dũng Bắc Giang 2016

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Yên Dũng với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nội Hoàng

Xã Tiền Phong

Xã Yên Lư

Xã Tân Liễu

Xã Nham Sơn

Thị trấn Neo

Xã Cảnh
Thụy

Xã Tư Mại

Xã Thắng Cương

Xã Tiến Dũng

Xã Đức Giang

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/
PNN

115,02

6,80

7,70

12,95

0,65

16,82

13,38

1,45

2,35

9,90

0,65

7,35

1.1

Đất trồng lúa

LUA/
PNN

104,72

6,80

5,15

12,40

0,60

11,67

13,11

1,40

2,30

9,85

0,60

7,30

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/
PNN

80,03

6,80

5,15

12,40

0,60

11,67

13,11

1,40

2,30

0,50

0,60

7,30

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/
PNN

1,60

1,00

0,22

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/
PNN

1,00

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/
PNN

7,20

2,50

4,10

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/
PNN

0,50

0,50

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

70,52

9,00

0,04

1,02

14,00

2,90

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/
NTS

50,10

14,00

2,90

2.2

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/
NKR (a)

1,02

1,02

2.3

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/
NKR
(a)

19,00

9,00

2.4

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/
OCT

0,40

0,04

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016 (tiếp):
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đồng Phúc

Xã Đồng Việt

Xã Lão Hộ

Xã Hương Gián

Thị trấn Tân Dân

Xã Tân An

Xã Xuân Phú

Xã Quỳnh Sơn

Xã Lãng Sơn

Xã Trí Yên

1

2

3

4

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/
PNN

115,02

0,75

0,93

1,29

2,05

4,65

3,85

6,05

3,85

0,05

11,55

1.1

Đất trồng lúa

LUA/
PNN

104,72

0,70

0,50

0,64

2,00

4,60

3,80

6,00

3,80

11,50

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/
PNN

80,03

0,70

0,50

2,00

4,60

3,80

6,00

0,60

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/
PNN

1,60

0,38

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/
PNN

1,00

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/
PNN

7,20

0,60

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/
PNN

0,50

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

70,52

30,00

0,36

10,00

3,20

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/
NTS

50,10

30,00

3,20

2.2

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/
NKR
(a)

1,02

2.3

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/
NKR
(a)

19,00

10,00

2.4

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/
OCT

0,40

0,36

3.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tư Mại

Xã Tiến Dũng

Xã Đồng Phúc

Xã Xuân Phú

Xã Trí Yên

1

2

3

4

5

6

7

8

9

A

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

1

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,30

0,60

0,20

0,50

0,50

0,50

1.1

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

2,30

0,60

0,20

0,50

0,50

0,50

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nội Hoàng

Xã Tiền Phong

Xã Yên Lư

Xã Tân Liễu

Xã Nham Sơn

Thị trấn Neo

Xã Cảnh
Thụy

Xã Tư Mại

Xã Thắng Cương

Xã Tiến Dũng

Xã Đức Giang

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/
PNN

115,02

6,80

7,70

12,95

0,65

16,82

13,38

1,45

2,35

9,90

0,65

7,35

1.1

Đất trồng lúa

LUA/
PNN

104,72

6,80

5,15

12,40

0,60

11,67

13,11

1,40

2,30

9,85

0,60

7,30

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/
PNN

80,03

6,80

5,15

12,40

0,60

11,67

13,11

1,40

2,30

0,50

0,60

7,30

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/
PNN

1,60

1,00

0,22

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/
PNN

1,00

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/
PNN

7,20

2,50

4,10

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/
PNN

0,50

0,50

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

70,52

9,00

0,04

1,02

14,00

2,90

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/
NTS

50,10

14,00

2,90

2.2

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/
NKR (a)

1,02

1,02

2.3

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/
NKR
(a)

19,00

9,00

2.4

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/
OCT

0,40

0,04

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016 (tiếp):
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đồng Phúc

Xã Đồng Việt

Xã Lão Hộ

Xã Hương Gián

Thị trấn Tân Dân

Xã Tân An

Xã Xuân Phú

Xã Quỳnh Sơn

Xã Lãng Sơn

Xã Trí Yên

1

2

3

4

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/
PNN

115,02

0,75

0,93

1,29

2,05

4,65

3,85

6,05

3,85

0,05

11,55

1.1

Đất trồng lúa

LUA/
PNN

104,72

0,70

0,50

0,64

2,00

4,60

3,80

6,00

3,80

11,50

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/
PNN

80,03

0,70

0,50

2,00

4,60

3,80

6,00

0,60

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/
PNN

1,60

0,38

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/
PNN

1,00

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/
PNN

7,20

0,60

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/
PNN

0,50

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

70,52

30,00

0,36

10,00

3,20

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/
NTS

50,10

30,00

3,20

2.2

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/
NKR
(a)

1,02

2.3

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/
NKR
(a)

19,00

10,00

2.4

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/
OCT

0,40

0,36

3.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tư Mại

Xã Tiến Dũng

Xã Đồng Phúc

Xã Xuân Phú

Xã Trí Yên

1

2

3

4

5

6

7

8

9

A

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

1

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,30

0,60

0,20

0,50

0,50

0,50

1.1

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

2,30

0,60

0,20

0,50

0,50

0,50