Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 579/QĐ-UBND 2024 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Cẩm Xuyên Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "04/03/2024", "sign_number": "579/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "04/03/2024", "sign_number": "579/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "04/03/2024", "sign_number": "579/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "04/03/2024", "sign_number": "579/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "04/03/2024", "sign_number": "579/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 579/QĐ-UBND 2024 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Cẩm Xuyên Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Cẩm Xuyên (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

65,90

0,10

2.2

Đất an ninh

CAN

52,13

0,08

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

33,60

0,05

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

67,05

0,11

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

61,41

0,10

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

115,04

0,18

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

49,38

0,08

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5.343,84

8,39

-

Đất giao thông

DGT

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

65,90

0,10

2.2

Đất an ninh

CAN

52,13

0,08

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

33,60

0,05

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

67,05

0,11

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

61,41

0,10

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

115,04

0,18

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

49,38

0,08

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5.343,84

8,39

-

Đất giao thông

DGT