Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 399/QĐ-UBND 2021 kế hoạch sử dụng đất huyện Phú Vang tỉnh Thừa Thiên Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "22/02/2021", "sign_number": "399/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "22/02/2021", "sign_number": "399/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "22/02/2021", "sign_number": "399/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "22/02/2021", "sign_number": "399/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "22/02/2021", "sign_number": "399/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 399/QĐ-UBND 2021 kế hoạch sử dụng đất huyện Phú Vang tỉnh Thừa Thiên Huế

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Phú Vang với các chỉ tiêu sử dụng đất như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

45,67

0,16

130,01

0,47

84,34

2.2

Đất an ninh

9,90

0,04

11,93

0,04

2,03

2.3

Đất khu công nghiệp

34,29

0,12

84,29

0,30

50,00

2.4

Đất khu chế xuất

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại dịch vụ

169,37

0,61

421,66

1,52

252,29

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

59,03

0,21

59,11

0,21

0,08

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

1,89

0,01

1,89

0,01

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

2.493,30

8,97

2.581,60

9,28

88,30

2.9.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

5,14

0,02

5,36

0,02

0,22

2.9.2

Đất xây dựng cơ sở y tế

10,77

0,04

10,77

0,04

-

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

126,04

0,45

127,83

0,46

1,79

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

39,45

0,14

39,45

0,14

-

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

1,25

-

1,25

-

-

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

0,02

-

0,02

-

-

2.9.7

Đất giao thông

1.582,54

5,69

1.628,56

5,86

46,02

2.9.8

Đất thủy lợi

715,27

2,57

754,52

2,71

39,25

2.9.9

Đất công trình năng lượng

2,09

0,01

3,11

0,01

1,02

2.9.10

Đất công trình bưu chính, viễn thông

1,83

0,01

1,83

0,01

-

2.9.11

Đất chợ

8,90

0,03

8,90

0,03

-

2.10

Đất di tích lịch sử, văn hóa

2,50

0,01

3,18

0,01

0,68

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,36

-

0,36

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

1.403,05

5,04

1.446,55

5,20

43,50

2.14

Đất ở tại đô thị

332,19

1,19

398,28

1,43

66,09

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

13,19

0,05

12,99

0,05

-0,20

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

11,61

0,04

13,23

0,05

1,62

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

30,71

0,11

30,71

0,11

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

2.339,39

8,41

2.326,49

8,37

-12,90

2.20

Đất sản xuất làm vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

10,18

0,04

10,18

0,04

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

8,39

0,03

9,69

0,03

1,30

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

1,30

-

1,50

0,01

0,20

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

219,81

0,79

219,46

0,79

-0,35

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

571,54

2,06

547,23

1,97

-24,31

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

6.136,50

22,07

6.104,95

21,95

-31,55

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

655,08

2,36

606,17

2,18

-48,91

4

Đất khu công nghệ cao

-

-

-

-

-

5

Đất khu kinh tế

-

-

-

-

-

6

Đất đô thị

4.628,92

16,64

4.677,71

16,73

48,79

Ghi chú: (*) Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2021

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

494,87

1.1

Đất trồng lúa

LUA

266,32

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

266,32

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

20,76

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

11,86

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

3,38

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

131,45

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

61,74

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

96,66

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5,79

2.10

Đất di tích lịch sử, văn hóa

DDT

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

8,17

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

3,46

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,26

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,07

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

22,70

2.20

Đất sản xuất làm vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,35

2.24

Đất sông ngòi, kênh rạch, suối

SON

24,31

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

31,55

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

Content:
2.1

Đất quốc phòng

45,67

0,16

130,01

0,47

84,34

2.2

Đất an ninh

9,90

0,04

11,93

0,04

2,03

2.3

Đất khu công nghiệp

34,29

0,12

84,29

0,30

50,00

2.4

Đất khu chế xuất

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại dịch vụ

169,37

0,61

421,66

1,52

252,29

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

59,03

0,21

59,11

0,21

0,08

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

1,89

0,01

1,89

0,01

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

2.493,30

8,97

2.581,60

9,28

88,30

2.9.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

5,14

0,02

5,36

0,02

0,22

2.9.2

Đất xây dựng cơ sở y tế

10,77

0,04

10,77

0,04

-

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

126,04

0,45

127,83

0,46

1,79

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

39,45

0,14

39,45

0,14

-

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

1,25

-

1,25

-

-

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

0,02

-

0,02

-

-

2.9.7

Đất giao thông

1.582,54

5,69

1.628,56

5,86

46,02

2.9.8

Đất thủy lợi

715,27

2,57

754,52

2,71

39,25

2.9.9

Đất công trình năng lượng

2,09

0,01

3,11

0,01

1,02

2.9.10

Đất công trình bưu chính, viễn thông

1,83

0,01

1,83

0,01

-

2.9.11

Đất chợ

8,90

0,03

8,90

0,03

-

2.10

Đất di tích lịch sử, văn hóa

2,50

0,01

3,18

0,01

0,68

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,36

-

0,36

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

1.403,05

5,04

1.446,55

5,20

43,50

2.14

Đất ở tại đô thị

332,19

1,19

398,28

1,43

66,09

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

13,19

0,05

12,99

0,05

-0,20

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

11,61

0,04

13,23

0,05

1,62

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

30,71

0,11

30,71

0,11

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

2.339,39

8,41

2.326,49

8,37

-12,90

2.20

Đất sản xuất làm vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

10,18

0,04

10,18

0,04

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

8,39

0,03

9,69

0,03

1,30

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

1,30

-

1,50

0,01

0,20

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

219,81

0,79

219,46

0,79

-0,35

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

571,54

2,06

547,23

1,97

-24,31

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

6.136,50

22,07

6.104,95

21,95

-31,55

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

655,08

2,36

606,17

2,18

-48,91

4

Đất khu công nghệ cao

-

-

-

-

-

5

Đất khu kinh tế

-

-

-

-

-

6

Đất đô thị

4.628,92

16,64

4.677,71

16,73

48,79

Ghi chú: (*) Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2021

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

494,87

1.1

Đất trồng lúa

LUA

266,32

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

266,32

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

20,76

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

11,86

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

3,38

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

131,45

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

61,74

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

96,66

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5,79

2.10

Đất di tích lịch sử, văn hóa

DDT

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

8,17

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

3,46

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,26

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,07

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

22,70

2.20

Đất sản xuất làm vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,35

2.24

Đất sông ngòi, kênh rạch, suối

SON

24,31

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

31,55

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-