Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3090/QĐ-UBND 2023 cập nhật nhu cầu sử dụng đất thành phố Vũng Tàu Vũng Tàu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "17/11/2023", "sign_number": "3090/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "17/11/2023", "sign_number": "3090/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "17/11/2023", "sign_number": "3090/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "17/11/2023", "sign_number": "3090/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "17/11/2023", "sign_number": "3090/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3090/QĐ-UBND 2023 cập nhật nhu cầu sử dụng đất thành phố Vũng Tàu Vũng Tàu

Điều 1. Phê duyệt cập nhật, bổ sung nhu cầu sử dụng đất vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thành phố Vũng Tàu, gồm:
...
3.458,55

6.269,04

6.257,63

-11,41

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

545,38

803,48

799,87

-3,61

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

869,16

1.283,94

1.276,48

-7,46

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH

611,57

2.241,29

2.241,29

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.332,57

1.494,18

1.494,16

-0,02

1.7

Đất làm muối

LMU

109,46

445,66

445,42

-0,24

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,4

0,48

0,4

-0,08

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

11.631,05

8.253,45

8.264,86

11,41

-

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

647,72

415,19

415,19

2.2

Đất an ninh

CAN

80,04

77,18

77,18

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

955,68

160,29

160,29

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

34,99

34,9

34,9

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1.138,13

531,99

534,32

2,33

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

803,73

762,38

762,44

0,06

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.867,43

1.385,51

1.385,51

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1.323,76

950,48

950,48

-

Đất thủy lợi

DTL

99,76

131,33

131,33

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

11,47

10,73

10,73

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

11,38

10,36

10,36

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

162,52

106,93

106,93

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

10,35

6,87

6,87

-

Đất công trình năng lượng

DNL

67,14

14,64

14,64

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

7,42

6,38

6,38

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

12,42

13,13

13,13

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

26,06

11,06

11,06

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

90,21

91,83

91,83

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

15,37

18,37

18,37

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

14,26

4,04

4,04

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

1,41

1,41

1,41

-

Đất chợ

DCH

13,91

7,95

7,95

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,29

2,55

2,55

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

890,24

23,7

23,7

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

135,47

139,08

3,61

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.148,76

1.549,77

1.555,18

5,41

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,52

25,14

25,14

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

29,47

14,99

14,99

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

4,91

5,03

5,03

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.947,59

3.120,74

3.120,74

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

61,55

8,63

8,63

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

567,11

567,11

(*) theo Quyết định số 1093/QĐ-UBND ngày 01/4/2022 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
(**) theo Quyết định số 363/QĐ-UBND ngày 01/3/2023 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Vị trí khu đất cập nhật đối với các diện tích đất vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thành phố Vũng Tàu theo Bản đồ vị trí khu đất cập nhật, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, tỷ lệ 1:5.000 (05 bản đối với các khu đất).
b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất sau khi cập nhật, bổ sung chỉ tiêu sử dụng đất vào kế hoạch sử dụng đất năm 2023:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Kế hoạch năm 2023 đã được phê duyệt(*)

Kế hoạch 2023 sau khi cập nhật, bổ sung

Tăng (+), giảm (-)

(a)

(b)

(c)

(d)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

3.166,44

3.177,77

11,33

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

385,28

388,89

3,61

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

525,02

532,48

7,46

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.630,74

1630,74

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

370,9

370,92

0,02

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

254,42

254,66

0,24

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,08

0,08

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

26,74

26,74

(*) theo Quyết định số 363/QĐ-UBND ngày 01/3/2023 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Content:
3.458,55

6.269,04

6.257,63

-11,41

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

545,38

803,48

799,87

-3,61

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

869,16

1.283,94

1.276,48

-7,46

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH

611,57

2.241,29

2.241,29

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.332,57

1.494,18

1.494,16

-0,02

1.7

Đất làm muối

LMU

109,46

445,66

445,42

-0,24

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,4

0,48

0,4

-0,08

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

11.631,05

8.253,45

8.264,86

11,41

-

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

647,72

415,19

415,19

2.2

Đất an ninh

CAN

80,04

77,18

77,18

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

955,68

160,29

160,29

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

34,99

34,9

34,9

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1.138,13

531,99

534,32

2,33

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

803,73

762,38

762,44

0,06

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.867,43

1.385,51

1.385,51

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1.323,76

950,48

950,48

-

Đất thủy lợi

DTL

99,76

131,33

131,33

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

11,47

10,73

10,73

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

11,38

10,36

10,36

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

162,52

106,93

106,93

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

10,35

6,87

6,87

-

Đất công trình năng lượng

DNL

67,14

14,64

14,64

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

7,42

6,38

6,38

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

12,42

13,13

13,13

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

26,06

11,06

11,06

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

90,21

91,83

91,83

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

15,37

18,37

18,37

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

14,26

4,04

4,04

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

1,41

1,41

1,41

-

Đất chợ

DCH

13,91

7,95

7,95

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,29

2,55

2,55

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

890,24

23,7

23,7

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

135,47

139,08

3,61

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.148,76

1.549,77

1.555,18

5,41

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,52

25,14

25,14

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

29,47

14,99

14,99

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

4,91

5,03

5,03

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.947,59

3.120,74

3.120,74

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

61,55

8,63

8,63

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

567,11

567,11

(*) theo Quyết định số 1093/QĐ-UBND ngày 01/4/2022 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
(**) theo Quyết định số 363/QĐ-UBND ngày 01/3/2023 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Vị trí khu đất cập nhật đối với các diện tích đất vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thành phố Vũng Tàu theo Bản đồ vị trí khu đất cập nhật, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, tỷ lệ 1:5.000 (05 bản đối với các khu đất).
b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất sau khi cập nhật, bổ sung chỉ tiêu sử dụng đất vào kế hoạch sử dụng đất năm 2023:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Kế hoạch năm 2023 đã được phê duyệt(*)

Kế hoạch 2023 sau khi cập nhật, bổ sung

Tăng (+), giảm (-)

(a)

(b)

(c)

(d)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

3.166,44

3.177,77

11,33

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

385,28

388,89

3,61

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

525,02

532,48

7,46

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.630,74

1630,74

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

370,9

370,92

0,02

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

254,42

254,66

0,24

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,08

0,08

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

26,74

26,74

(*) theo Quyết định số 363/QĐ-UBND ngày 01/3/2023 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu