Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 3118/QĐ-UBND 2018 quy hoạch tổng thể ngành nông nghiệp Hòa Bình 2020 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "28/12/2018", "sign_number": "3118/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "28/12/2018", "sign_number": "3118/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "28/12/2018", "sign_number": "3118/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "28/12/2018", "sign_number": "3118/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "28/12/2018", "sign_number": "3118/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 3118/QĐ-UBND 2018 quy hoạch tổng thể ngành nông nghiệp Hòa Bình 2020 2030

Điều 1. Phê duyệt dự án rà soát, điều chỉnh quy hoạch tổng thể ngành nông nghiệp tỉnh Hòa Bình đến năm 2020, định hướng đến năm 2030, như sau:
...
7. Nội dung quy hoạch
7.1. Quy hoạch phát triển ngành trồng trọt
Bảng 1: Dự kiến quy mô và sản lượng của một số cây trồng chính của tỉnh Hòa Bình đến năm 2020, định hướng đến năm 2030.

TT

Hạng mục

Đơn vị tính

Hiện trạng 2017

Quy hoạch

2020

2025

2030

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

I

Diện tích gieo trồng

159.146

172.585

177.480

179.225

1.1

Lúa

Ha

39.456

36.330

34.690

34.465

1.2

Ngô

Ha

36.666

40.020

40.690

41.090

1.3

Khoai lang

Ha

4.780

5.430

5.590

5.720

1.4

Rau các loại

Ha

11.836

11.570

11.980

12.020

1.5

Đậu các loại

Ha

1.159

1.185

1.240

1.340

1.6

Đậu tương

Ha

382

2.130

3.280

3.700

1.7

Lạc

Ha

4.426

4.840

5.420

5.520

1.8

Sắn

Ha

11.155

9.150

9.100

9.100

1.9

Mía

Ha

7.725

9.500

9.750

10.000

1.10

Khoai sọ

Ha

723

800

800

800

1.11

Dong riềng

Ha

1.249

1.260

1.260

1.260

1.12

Cây lâu năm

Ha

15.288

19.330

20.640

20.790

Trong đó:

-

Cây ăn quả

Ha

13.792

16.770

17.610

17.890

Cây ăn quả có múi

Ha

9.012

12.144

17.531

17.700

-

Chè

Ha

1.495

2.600

2.950

2.950

II

Sản lượng các loại cây trồng chính

Tấn

2.1

Sản lượng lương thực có hạt

Tấn

334.385

397.115

433.387

465.153

+

Sản lượng lúa

Tấn

180.592

212.897

215.122

224.860

+

Sản lượng ngô

Tấn

153.793

184.218

218.265

240.293

2.2

Sản lượng khoai lang

Tấn

26.251

32.302

35.047

38.343

2.3

Sản lượng rau

Tấn

164.931

173.432

197.109

212.711

2.4

Sản lượng đậu các loại

Tấn

1.377

1.824

2.186

2.593

…………………

2

Đàn Bò

Nghìn con

84,48

90

115

140

1,63

5,56

3

Đàn Dê

Nghìn con

51,29

60

75

90

4,25

5,00

4

Đàn Lợn

Nghìn con

405,62

450

575

700

2,74

5,56

II

Đàn gia cầm

Nghìn con

6.821

Content:
Nội dung quy hoạch
7.1. Quy hoạch phát triển ngành trồng trọt
Bảng 1: Dự kiến quy mô và sản lượng của một số cây trồng chính của tỉnh Hòa Bình đến năm 2020, định hướng đến năm 2030.

TT

Hạng mục

Đơn vị tính

Hiện trạng 2017

Quy hoạch

2020

2025

2030

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

I

Diện tích gieo trồng

159.146

172.585

177.480

179.225

1.1

Lúa

Ha

39.456

36.330

34.690

34.465

1.2

Ngô

Ha

36.666

40.020

40.690

41.090

1.3

Khoai lang

Ha

4.780

5.430

5.590

5.720

1.4

Rau các loại

Ha

11.836

11.570

11.980

12.020

1.5

Đậu các loại

Ha

1.159

1.185

1.240

1.340

1.6

Đậu tương

Ha

382

2.130

3.280

3.700

1.7

Lạc

Ha

4.426

4.840

5.420

5.520

1.8

Sắn

Ha

11.155

9.150

9.100

9.100

1.9

Mía

Ha

7.725

9.500

9.750

10.000

1.10

Khoai sọ

Ha

723

800

800

800

1.11

Dong riềng

Ha

1.249

1.260

1.260

1.260

1.12

Cây lâu năm

Ha

15.288

19.330

20.640

20.790

Trong đó:

-

Cây ăn quả

Ha

13.792

16.770

17.610

17.890

Cây ăn quả có múi

Ha

9.012

12.144

17.531

17.700

-

Chè

Ha

1.495

2.600

2.950

2.950

II

Sản lượng các loại cây trồng chính

Tấn

2.1

Sản lượng lương thực có hạt

Tấn

334.385

397.115

433.387

465.153

+

Sản lượng lúa

Tấn

180.592

212.897

215.122

224.860

+

Sản lượng ngô

Tấn

153.793

184.218

218.265

240.293

2.2

Sản lượng khoai lang

Tấn

26.251

32.302

35.047

38.343

2.3

Sản lượng rau

Tấn

164.931

173.432

197.109

212.711

2.4

Sản lượng đậu các loại

Tấn

1.377

1.824

2.186

2.593

…………………

2

Đàn Bò

Nghìn con

84,48

90

115

140

1,63

5,56

3

Đàn Dê

Nghìn con

51,29

60

75

90

4,25

5,00

4

Đàn Lợn

Nghìn con

405,62

450

575

700

2,74

5,56

II

Đàn gia cầm

Nghìn con

6.821