Document: Khoản 2 Điều 2 Quyết định 5578/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) quận Tân Bình

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/12/2008", "sign_number": "5578/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/12/2008", "sign_number": "5578/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/12/2008", "sign_number": "5578/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/12/2008", "sign_number": "5578/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/12/2008", "sign_number": "5578/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Quyết định 5578/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) quận Tân Bình

Điều 2. Duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) quận Tân Bình với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
...
2.239,03

2.239,03

2.239,03

2.239,03

2.239,03

1

Tổng diện tích đất nông nghiệp

NNP

8,75

8,75

3,82

3,08

-

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

8,75

8,75

3,82

3,08

-

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

8,21

8,21

3,28

2,54

-

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,54

0,54

0,54

0,54

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.230,28

2.230,28

2.235,21

2.235,95

2.239,03

2.1

Đất ở

OTC

668,20

663,94

666,48

666,18

679,08

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

-

-

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

668,20

663,94

666,48

666,18

679,08

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

1.539,51

1.543,77

1.546,16

1.547,36

1.540,95

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, CTSN

CTS

13,19

13,26

12,99

12,98

13,10

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

254,91

254,89

254,44

253,85

246,75

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh PNN

CSK

136,05

133,32

129,81

125,22

114,97

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

1.135,35

1.142,28

1.148,92

1.155,32

1.166,14

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

1.069,48

1.074,57

1.077,20

1.081,97

1.091,17

2.2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

5,66

5,66

5,44

5,44

5,44

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn NLTT

DNT

0,46

0,46

0,46

0,46

0,46

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

15,30

15,46

16,48

16,92

15,70

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

7,74

7,72

9,22

9,21

8,96

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

25,09

26,95

28,66

30,63

33,72

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

5,19

5,19

5,19

5,19

5,19

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

6,34

6,18

6,18

5,42

5,42

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

LDT

-

-

-

-

-

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

0,09

0,09

0,09

0,08

0,08

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

16,43

16,43

16,43

16,39

16,32

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

3,26

3,26

3,26

3,25

0,32

2.5

Đất sông suối và mặt nư­ớc CD

SMN

2,89

2,89

2,89

2,78

2,36

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Diện tích

Phân theo kế hoạch từng năm

2006

2007

2008

2009

2010

(1)

(2)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

8,92

0,17

-

4,93

0,74

3,08

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

8,92

0,17

-

4,93

0,74

3,08

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

8,38

0,17

-

4,93

0,74

2,54

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

0,54

-

-

-

-

0,54

3

Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở

6,07

1,19

-

-

1,27

3,60

Content:
2.239,03

2.239,03

2.239,03

2.239,03

2.239,03

1

Tổng diện tích đất nông nghiệp

NNP

8,75

8,75

3,82

3,08

-

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

8,75

8,75

3,82

3,08

-

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

8,21

8,21

3,28

2,54

-

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,54

0,54

0,54

0,54

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.230,28

2.230,28

2.235,21

2.235,95

2.239,03

2.1

Đất ở

OTC

668,20

663,94

666,48

666,18

679,08

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

-

-

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

668,20

663,94

666,48

666,18

679,08

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

1.539,51

1.543,77

1.546,16

1.547,36

1.540,95

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, CTSN

CTS

13,19

13,26

12,99

12,98

13,10

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

254,91

254,89

254,44

253,85

246,75

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh PNN

CSK

136,05

133,32

129,81

125,22

114,97

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

1.135,35

1.142,28

1.148,92

1.155,32

1.166,14

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

1.069,48

1.074,57

1.077,20

1.081,97

1.091,17

2.2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

5,66

5,66

5,44

5,44

5,44

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn NLTT

DNT

0,46

0,46

0,46

0,46

0,46

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

15,30

15,46

16,48

16,92

15,70

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

7,74

7,72

9,22

9,21

8,96

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

25,09

26,95

28,66

30,63

33,72

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

5,19

5,19

5,19

5,19

5,19

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

6,34

6,18

6,18

5,42

5,42

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

LDT

-

-

-

-

-

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

0,09

0,09

0,09

0,08

0,08

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

16,43

16,43

16,43

16,39

16,32

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

3,26

3,26

3,26

3,25

0,32

2.5

Đất sông suối và mặt nư­ớc CD

SMN

2,89

2,89

2,89

2,78

2,36

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Diện tích

Phân theo kế hoạch từng năm

2006

2007

2008

2009

2010

(1)

(2)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

8,92

0,17

-

4,93

0,74

3,08

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

8,92

0,17

-

4,93

0,74

3,08

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

8,38

0,17

-

4,93

0,74

2,54

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

0,54

-

-

-

-

0,54

3

Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở

6,07

1,19

-

-

1,27

3,60