Document: Điểm a Khoản 8 Điều 1 Quyết định 1183/QĐ-UBND 2023 đồ án Quy hoạch chung đô thị Tân An Càng Long Trà Vinh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "04/08/2023", "sign_number": "1183/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Hoàng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "04/08/2023", "sign_number": "1183/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Hoàng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "04/08/2023", "sign_number": "1183/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Hoàng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "04/08/2023", "sign_number": "1183/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Hoàng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "04/08/2023", "sign_number": "1183/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Hoàng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 8 Điều 1 Quyết định 1183/QĐ-UBND 2023 đồ án Quy hoạch chung đô thị Tân An Càng Long Trà Vinh

Điều 1. Phê duyệt đồ án Quy hoạch chung đô thị Tân An, huyện Càng Long, tỉnh Trà Vinh đến năm 2040 với các nội dung chính như sau:
...
8. Quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật:
a) Giao thông:
* Giao thông đối ngoại:
- Đường tỉnh 911 - Trục chính đô thị (Đường số 1- Đ.1): Tuyến kết nối từ tỉnh Vĩnh Long qua huyện Càng Long, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh, chiều dài 4,26km, mở rộng nền đường 24,0m, lòng đường 14,0m, vỉa hè 2x5,0m.
- Đường huyện 02 đoạn từ cầu An Bình đến Đường tỉnh 911 (Đường số 2a - Đ.2a) - Trục chính đô thị: Chiều dài 0,18km, mở rộng nền đường 24,0m, lòng đường 14,0m, vỉa hè 2x5,0m.
- Đường huyện 02 kéo dài (Đ.2b, Đ.2c, Đ.2d) - Trục chính đô thị: Theo quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Trà Vinh tuyến được đề xuất nâng cấp lên đường tỉnh 913B, kết nối với Quốc lộ 53, thị trấn Càng Long, tuyến được kéo dài theo hướng tuyến Đ.2a và gặp Đường tỉnh 915 dọc sông Hậu, chiều dài 3,97km mở rộng nền đường 36m, lòng đường 2x10,5m vỉa hè 2x6m, dải phân cách 3m.
- Đường huyện 02 đoạn đi huyện Tiểu Cần (Đ.3) - Đường liên khu vực: Chiều dài 2,46km, mở rộng nền đường 20,5m, lòng đường 10,5m, vỉa hè 2x5m.
- Các tuyến Đường Đ.5a, Đ.5b, Đ.5c - Đường liên khu vực: Chiều dài 5,44km, xây dựng mới, nền đường 20,5m, lòng đường 10,5m, vỉa hè 2x5m và định hướng kéo dài kết nối với Đường huyện 06.
* Giao thông đô thị:
- Đường liên khu vực:
+ Đường số 4 (Đ.4a, Đ.4b, Đ.4c): Chiều dài 2,93km, xây dựng mới, nền đường 20,5m, lòng đường 10,5m vỉa hè 2x5,0m.
+ Đường số 7a, 7b (Đ.7a, Đ.7b): Chiều dài 9,3km, xây dựng mới, nền đường 24,0m, lòng đường 12,0m vỉa hè 2x5,0m.
- Đường chính khu vực:
+ Các tuyến đường Đ.6a, Đ.6b, Đ.6c, Đ.8a, Đ.8b: Xây dựng mới, nền đường 20,5m, lòng đường 10,5m, vỉa hè 2x5,0m.
+ Các tuyến đường Đ.10a, Đ.10c, Đ.12a, Đ.12b: Xây dựng mới, nền đường 20,5m, lòng đường 10,5m, vỉa hè 2x5,0m.
+ Các tuyến đường Đ.9, Đ.10b, Đ.11: Xây dựng mới, nền đường 20,5m, lòng đường 10,5m, vỉa hè 2x5,0m.
+ Các tuyến đường Đ.14, Đ.15, Đ.16: Xây dựng mới, nền đường 16,0m, lòng đường 8,0m, vỉa hè 2x4,0m.
+ Đường số 32a, 32b (Đ.32a, Đ.32b): Xây dựng mới, nền đường 20,5m, lòng đường 10,5m, vỉa hè 2x5,0m.
- Đường khu vực:
+ Khu vực trung tâm hành chính, gồm các tuyến Đ.17, Đ.18, Đ.19a, Đ.19b, Đ.20, Đ.34, xây dựng mới, nền đường 16,0m, lòng đường 8,0m, vỉa hè 2x4,0m; các tuyến đường Đ.21, Đ.22, Đ.23, xây dựng mới, nền đường 18,5m, lòng đường 10,5m, vỉa hè 2x4,0m.
+ Khu vực khu trung tâm đô thị phía Đông, gồm các tuyến Đ.26, Đ.27, Đ.28, Đ.29, Đ.30, Đ.31, Đ.35, Đ.36, xây dựng mới, nền đường 16,0m, lòng đường 8,0m, vỉa hè 2x4,0m.
+ Khu vực khu nông nghiệp công nghệ cao và khu đất dự trữ phát triển phía Nam, gồm các tuyến Đ.13, Đ.24, Đ.25, xây dựng mới, nền đường 16,0m, lòng đường 8,0m, vỉa hè 2x4,0m.
+ Khu vực dân cư hiện trạng dọc Đường huyện 02 hướng đi huyện Tiểu Cần, gồm các tuyến Đ.33, Đ.38, Đ.39, nâng cấp mở rộng, nền đường 16,0m, lòng đường 8,0m, vỉa hè 2x4,0m; các tuyến Đ.19c, Đ.37, xây dựng mới, nền đường 16,0m, lòng đường 8,0m, vỉa hè 2x4,0m.
* Xây dựng mới bến xe khách thị trấn Tân An, đạt quy mô loại 4.
* Giao thông đường thủy:
- Kênh Trà Ngoa: Quy hoạch nâng cấp, cải tạo luồng tuyến, đạt tiêu chuẩn cấp IV-ĐTNĐ, thiết kế cho tàu sông tự hành ≤ 200T.
- Kênh 19/5: Quy hoạch đạt chuẩn cấp V-ĐTNĐ, thiết kế cho tàu sông tự hành ≤ 100T.
- Kênh Long Hội (kênh Tuổi trẻ): Quy hoạch đạt chuẩn cấp IV-ĐTNĐ, thiết kế cho tàu sông tự hành ≤ 100T.

Content:
Giao thông:
* Giao thông đối ngoại:
- Đường tỉnh 911 - Trục chính đô thị (Đường số 1- Đ.1): Tuyến kết nối từ tỉnh Vĩnh Long qua huyện Càng Long, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh, chiều dài 4,26km, mở rộng nền đường 24,0m, lòng đường 14,0m, vỉa hè 2x5,0m.
- Đường huyện 02 đoạn từ cầu An Bình đến Đường tỉnh 911 (Đường số 2a - Đ.2- Trục chính đô thị: Chiều dài 0,18km, mở rộng nền đường 24,0m, lòng đường 14,0m, vỉa hè 2x5,0m.
- Đường huyện 02 kéo dài (Đ.2b, Đ.2c, Đ.2d) - Trục chính đô thị: Theo quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Trà Vinh tuyến được đề xuất nâng cấp lên đường tỉnh 913B, kết nối với Quốc lộ 53, thị trấn Càng Long, tuyến được kéo dài theo hướng tuyến Đ.2a và gặp Đường tỉnh 915 dọc sông Hậu, chiều dài 3,97km mở rộng nền đường 36m, lòng đường 2x10,5m vỉa hè 2x6m, dải phân cách 3m.
- Đường huyện 02 đoạn đi huyện Tiểu Cần (Đ.3) - Đường liên khu vực: Chiều dài 2,46km, mở rộng nền đường 20,5m, lòng đường 10,5m, vỉa hè 2x5m.
- Các tuyến Đường Đ.5a, Đ.5b, Đ.5c - Đường liên khu vực: Chiều dài 5,44km, xây dựng mới, nền đường 20,5m, lòng đường 10,5m, vỉa hè 2x5m và định hướng kéo dài kết nối với Đường huyện 06.
* Giao thông đô thị:
- Đường liên khu vực:
+ Đường số 4 (Đ.4a, Đ.4b, Đ.4c): Chiều dài 2,93km, xây dựng mới, nền đường 20,5m, lòng đường 10,5m vỉa hè 2x5,0m.
+ Đường số 7a, 7b (Đ.7a, Đ.7b): Chiều dài 9,3km, xây dựng mới, nền đường 24,0m, lòng đường 12,0m vỉa hè 2x5,0m.
- Đường chính khu vực:
+ Các tuyến đường Đ.6a, Đ.6b, Đ.6c, Đ.8a, Đ.8b: Xây dựng mới, nền đường 20,5m, lòng đường 10,5m, vỉa hè 2x5,0m.
+ Các tuyến đường Đ.10a, Đ.10c, Đ.12a, Đ.12b: Xây dựng mới, nền đường 20,5m, lòng đường 10,5m, vỉa hè 2x5,0m.
+ Các tuyến đường Đ.9, Đ.10b, Đ.11: Xây dựng mới, nền đường 20,5m, lòng đường 10,5m, vỉa hè 2x5,0m.
+ Các tuyến đường Đ.14, Đ.15, Đ.16: Xây dựng mới, nền đường 16,0m, lòng đường 8,0m, vỉa hè 2x4,0m.
+ Đường số 32a, 32b (Đ.32a, Đ.32b): Xây dựng mới, nền đường 20,5m, lòng đường 10,5m, vỉa hè 2x5,0m.
- Đường khu vực:
+ Khu vực trung tâm hành chính, gồm các tuyến Đ.17, Đ.18, Đ.19a, Đ.19b, Đ.20, Đ.34, xây dựng mới, nền đường 16,0m, lòng đường 8,0m, vỉa hè 2x4,0m; các tuyến đường Đ.21, Đ.22, Đ.23, xây dựng mới, nền đường 18,5m, lòng đường 10,5m, vỉa hè 2x4,0m.
+ Khu vực khu trung tâm đô thị phía Đông, gồm các tuyến Đ.26, Đ.27, Đ.28, Đ.29, Đ.30, Đ.31, Đ.35, Đ.36, xây dựng mới, nền đường 16,0m, lòng đường 8,0m, vỉa hè 2x4,0m.
+ Khu vực khu nông nghiệp công nghệ cao và khu đất dự trữ phát triển phía Nam, gồm các tuyến Đ.13, Đ.24, Đ.25, xây dựng mới, nền đường 16,0m, lòng đường 8,0m, vỉa hè 2x4,0m.
+ Khu vực dân cư hiện trạng dọc Đường huyện 02 hướng đi huyện Tiểu Cần, gồm các tuyến Đ.33, Đ.38, Đ.39, nâng cấp mở rộng, nền đường 16,0m, lòng đường 8,0m, vỉa hè 2x4,0m; các tuyến Đ.19c, Đ.37, xây dựng mới, nền đường 16,0m, lòng đường 8,0m, vỉa hè 2x4,0m.
* Xây dựng mới bến xe khách thị trấn Tân An, đạt quy mô loại 4.
* Giao thông đường thủy:
- Kênh Trà Ngoa: Quy hoạch nâng cấp, cải tạo luồng tuyến, đạt tiêu chuẩn cấp IV-ĐTNĐ, thiết kế cho tàu sông tự hành ≤ 200T.
- Kênh 19/5: Quy hoạch đạt chuẩn cấp V-ĐTNĐ, thiết kế cho tàu sông tự hành ≤ 100T.
- Kênh Long Hội (kênh Tuổi trẻ): Quy hoạch đạt chuẩn cấp IV-ĐTNĐ, thiết kế cho tàu sông tự hành ≤ 100T.