Document: Điều 1 Quyết định 2827/QĐ-UBND 2008 quy hoạch điểm tái định cư tập trung đô thị Noong Đúc Chiềng Sinh Sơn La

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "14/11/2008", "sign_number": "2827/QĐ-UBND", "signer": "Tráng Thị Xuân", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "14/11/2008", "sign_number": "2827/QĐ-UBND", "signer": "Tráng Thị Xuân", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "14/11/2008", "sign_number": "2827/QĐ-UBND", "signer": "Tráng Thị Xuân", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "14/11/2008", "sign_number": "2827/QĐ-UBND", "signer": "Tráng Thị Xuân", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "14/11/2008", "sign_number": "2827/QĐ-UBND", "signer": "Tráng Thị Xuân", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2827/QĐ-UBND 2008 quy hoạch điểm tái định cư tập trung đô thị Noong Đúc Chiềng Sinh Sơn La có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch chi tiết điểm tái định cư tập trung đô thị Noong Đúc, phường Chiềng Sinh, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La với những nội dung chính như sau:
1. Tên dự án quy hoạch: Quy hoạch chi tiết điểm tái định cư tập trung đô thị Noong Đúc, phường Chiềng Sinh, thành phố Sơn La.
2. Phạm vi lập quy hoạch: Quy hoạch 01 điểm tái định cư thuộc phường Chiềng Sinh, thành phố Sơn La.
3. Chủ đầu tư lập quy hoạch: Uỷ ban nhân dân dân thành phố Sơn La.
4. Tổ chức tư vấn lập quy hoạch: Công ty trách nhiệm hữu hạn MYLAGCO.
- Địa chỉ: Số 64, đường Trường Chinh, thành phố Sơn La.
5. Mục tiêu, nhiệm vụ
5.1. Mục tiêu: Hình thành điểm dân cư­ mới phù hợp với quy hoạch chung phát triển đô thị khu vực phường Chiềng Sinh, thành phố Sơn La nhằm ổn định đời sống, sinh hoạt và phát triển sản xuất phi nông nghiệp lâu dài cho các hộ dân tái định cư. Thực hiện sắp xếp lại lực lượng lao động, đầu tư­ hệ thống kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội trong điểm tái định cư góp phần ổn định đời sống, nâng cao đời sống vật chất, tinh thần cho nhân dân.
5.2. Nhiệm vụ: Xác định khả năng tiếp nhận các hộ dân tái định cư thuỷ điện Sơn La trên cơ sở đủ quỹ đất ở, đất xây dựng công trình công cộng, đảm bảo đủ điều kiện xây dựng các công trình kết cấu hạ tầng đô thị như giao thông, cấp điện, cấp nước, thoát nước, thông tin liên lạc và công trình hạ tầng xã hội; Cân đối đảm bảo tiêu chuẩn đất ở, đất kinh doanh thương mại, dịch vụ công cộng trong khu đô thị từ đảm bảo các điều kiện khác để phát triển phi nông nghiệp.
- Quy hoạch mặt bằng bố trí điểm dân cư và các khu chức năng.
- Quy hoạch hệ thống công trình kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội phục vụ cho điểm tái định cư.
- Định hướng chuyển đổi ngành nghề phi nông nghiệp cho các hộ tái định cư.
- Tổng khái toán, cơ cấu nguồn vốn và phân kỳ đầu tư.
6. Quy mô tiếp nhận dân: 157 hộ dân tái định cư.
7. Quy mô đất đai quy hoạch: (Chi tiết xem Phụ lục số 01 kèm theo).
7.1. Tổng diện tích đất quy hoạch: 7,42 ha.

Trong đó:

a) Đất ở

:

2,20 ha.

b) Đất công trình công cộng, dịch vụ cây xanh

:

1,69 ha.

- Đất nhà trẻ, mẫu giáo

:

0,34 ha.

- Đất nhà văn hoá, trụ sở khu phố

:

0,47 ha.

- Đất sản xuất tiểu thủ công nghiệp

:

0,41 ha.

- Đất thương mại, dịch vụ

:

0,47 ha.

c) Đất giao thông đối ngoại

:

0,89 ha.

d) Đất giao thông (bãi đỗ xe tĩnh)

:

0,30 ha.

e) Đất giao thông nội bộ

:

2,34 ha.

7.2. Chỉ tiêu sử dụng đất
- Đất ở bình quân cho mỗi hộ khoảng 100m2/hộ.
8. Định hướng phát triển sản xuất, ổn định đời sống
Phát triển mô hình sản xuất phi nông nghiệp như: Mô hình hợp tác xã sản xuất tiểu thủ công nghiệp, tổ hợp sản xuất, sản xuất theo hộ gia đình và kinh doanh dịch vụ thương mại,...
9. Quy hoạch xây dựng kết cấu hạ tầng
9.1. Quan điểm đầu tư xây dựng khu tái định cư:
Đầu tư theo tiêu chuẩn, định mức như chính sách đối với hộ tái định cư tập trung nông thôn.
9.2. Đầu tư xây dựng hạ tầng kinh tế - xã hội:
(Chi tiết xem Phụ lục số 02, 03 kèm theo).
a) Hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật, điện, cấp nước, thoát nước, thông tin liên lạc: Cải tạo nâng cấp đường từ Quốc lộ 6 đến điểm tái định cư; xây dựng đường giao thông nội bộ trong điểm tái định cư; san nền, cải tạo mặt bằng; xây dựng hệ thống cấp nước, thoát nước; xây dựng hệ thống cấp điện; xây dựng hệ thống thông tin liên lạc,...
b) Hệ thống công trình hạ tầng xã hội: Xây dựng nhà trẻ, mẫu giáo, nhà văn hoá, nhà làm việc tổ dân phố; bổ sung phòng học cho trường tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông tại phường Chiềng Sinh; bổ sung phòng làm việc tại trụ sở làm việc phường Chiềng Sinh; xây dựng khu kinh doanh dịch vụ (chợ); xây dựng khu phát triển sản xuất, ngành nghề và hệ thống cây xanh đô thị, vệ sinh môi trường,...
10. Phương án giải phóng mặt bằng
Lấy đất cho tái định cư theo hình thức thu hồi và bồi thường tài sản, hoa màu, vật kiến trúc theo đúng qui định hiện hành. Đơn giá bồi thường áp dụng theo qui định hiện hành của UBND tỉnh Sơn La tại thời điểm thực hiện.
11. Tổng khái toán, nguồn vốn đầu tư: 117.018,39 triệu đồng.
(Một trăm mười bảy tỷ, không trăm ba lăm triệu, sáu trăm sáu mươi sáu nghìn đồng)
11.1. Vốn doanh nghiệp và vốn khác: 27.960,00 triệu đồng.
11.2. Vốn tái định cư: 89.058,39 triệu đồng.

Trong đó:

a) Vốn bồi thường thiệt hại về đất và tài sản

:

25.357,68

triệu đồng.

b) Vốn xây dựng các công trình hạ tầng

:

36.260,00

triệu đồng.

c) Vốn hỗ trợ tái định cư

:

15.945,10

triệu đồng.

d) Vốn đo đạc, lập bản đồ địa chính, giao và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

:

628,00

triệu đồng.

đ) Chi phí lập quy hoạch chi tiết

:

252,53

triệu đồng.

e) Dự phòng (11.1+ a+ b+ c+ d)×10%

:

10.615,08

triệu đồng.

f) Suất đầu tư bình quân vốn TĐC/ hộ TĐC

:

567,25

triệu đồng.

(Chi tiết các danh mục đầu tư xem Phụ lục số 02, 03 kèm theo)
12. Quản lý quy hoạch: Chủ đầu tư thực hiện quản lý quy hoạch theo quy định hiện hành.
13. Thời gian thực hiện: Năm 2008 - 2010.

Content:
Điều 1. Phê duyệt quy hoạch chi tiết điểm tái định cư tập trung đô thị Noong Đúc, phường Chiềng Sinh, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La với những nội dung chính như sau:
1. Tên dự án quy hoạch: Quy hoạch chi tiết điểm tái định cư tập trung đô thị Noong Đúc, phường Chiềng Sinh, thành phố Sơn La.
2. Phạm vi lập quy hoạch: Quy hoạch 01 điểm tái định cư thuộc phường Chiềng Sinh, thành phố Sơn La.
3. Chủ đầu tư lập quy hoạch: Uỷ ban nhân dân dân thành phố Sơn La.
4. Tổ chức tư vấn lập quy hoạch: Công ty trách nhiệm hữu hạn MYLAGCO.
- Địa chỉ: Số 64, đường Trường Chinh, thành phố Sơn La.
5. Mục tiêu, nhiệm vụ
5.1. Mục tiêu: Hình thành điểm dân cư­ mới phù hợp với quy hoạch chung phát triển đô thị khu vực phường Chiềng Sinh, thành phố Sơn La nhằm ổn định đời sống, sinh hoạt và phát triển sản xuất phi nông nghiệp lâu dài cho các hộ dân tái định cư. Thực hiện sắp xếp lại lực lượng lao động, đầu tư­ hệ thống kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội trong điểm tái định cư góp phần ổn định đời sống, nâng cao đời sống vật chất, tinh thần cho nhân dân.
5.2. Nhiệm vụ: Xác định khả năng tiếp nhận các hộ dân tái định cư thuỷ điện Sơn La trên cơ sở đủ quỹ đất ở, đất xây dựng công trình công cộng, đảm bảo đủ điều kiện xây dựng các công trình kết cấu hạ tầng đô thị như giao thông, cấp điện, cấp nước, thoát nước, thông tin liên lạc và công trình hạ tầng xã hội; Cân đối đảm bảo tiêu chuẩn đất ở, đất kinh doanh thương mại, dịch vụ công cộng trong khu đô thị từ đảm bảo các điều kiện khác để phát triển phi nông nghiệp.
- Quy hoạch mặt bằng bố trí điểm dân cư và các khu chức năng.
- Quy hoạch hệ thống công trình kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội phục vụ cho điểm tái định cư.
- Định hướng chuyển đổi ngành nghề phi nông nghiệp cho các hộ tái định cư.
- Tổng khái toán, cơ cấu nguồn vốn và phân kỳ đầu tư.
6. Quy mô tiếp nhận dân: 157 hộ dân tái định cư.
7. Quy mô đất đai quy hoạch: (Chi tiết xem Phụ lục số 01 kèm theo).
7.1. Tổng diện tích đất quy hoạch: 7,42 ha.

Trong đó:

a) Đất ở

:

2,20 ha.

b) Đất công trình công cộng, dịch vụ cây xanh

:

1,69 ha.

- Đất nhà trẻ, mẫu giáo

:

0,34 ha.

- Đất nhà văn hoá, trụ sở khu phố

:

0,47 ha.

- Đất sản xuất tiểu thủ công nghiệp

:

0,41 ha.

- Đất thương mại, dịch vụ

:

0,47 ha.

c) Đất giao thông đối ngoại

:

0,89 ha.

d) Đất giao thông (bãi đỗ xe tĩnh)

:

0,30 ha.

e) Đất giao thông nội bộ

:

2,34 ha.

7.2. Chỉ tiêu sử dụng đất
- Đất ở bình quân cho mỗi hộ khoảng 100m2/hộ.
8. Định hướng phát triển sản xuất, ổn định đời sống
Phát triển mô hình sản xuất phi nông nghiệp như: Mô hình hợp tác xã sản xuất tiểu thủ công nghiệp, tổ hợp sản xuất, sản xuất theo hộ gia đình và kinh doanh dịch vụ thương mại,...
9. Quy hoạch xây dựng kết cấu hạ tầng
9.1. Quan điểm đầu tư xây dựng khu tái định cư:
Đầu tư theo tiêu chuẩn, định mức như chính sách đối với hộ tái định cư tập trung nông thôn.
9.2. Đầu tư xây dựng hạ tầng kinh tế - xã hội:
(Chi tiết xem Phụ lục số 02, 03 kèm theo).
a) Hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật, điện, cấp nước, thoát nước, thông tin liên lạc: Cải tạo nâng cấp đường từ Quốc lộ 6 đến điểm tái định cư; xây dựng đường giao thông nội bộ trong điểm tái định cư; san nền, cải tạo mặt bằng; xây dựng hệ thống cấp nước, thoát nước; xây dựng hệ thống cấp điện; xây dựng hệ thống thông tin liên lạc,...
b) Hệ thống công trình hạ tầng xã hội: Xây dựng nhà trẻ, mẫu giáo, nhà văn hoá, nhà làm việc tổ dân phố; bổ sung phòng học cho trường tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông tại phường Chiềng Sinh; bổ sung phòng làm việc tại trụ sở làm việc phường Chiềng Sinh; xây dựng khu kinh doanh dịch vụ (chợ); xây dựng khu phát triển sản xuất, ngành nghề và hệ thống cây xanh đô thị, vệ sinh môi trường,...
10. Phương án giải phóng mặt bằng
Lấy đất cho tái định cư theo hình thức thu hồi và bồi thường tài sản, hoa màu, vật kiến trúc theo đúng qui định hiện hành. Đơn giá bồi thường áp dụng theo qui định hiện hành của UBND tỉnh Sơn La tại thời điểm thực hiện.
11. Tổng khái toán, nguồn vốn đầu tư: 117.018,39 triệu đồng.
(Một trăm mười bảy tỷ, không trăm ba lăm triệu, sáu trăm sáu mươi sáu nghìn đồng)
11.1. Vốn doanh nghiệp và vốn khác: 27.960,00 triệu đồng.
11.2. Vốn tái định cư: 89.058,39 triệu đồng.

Trong đó:

a) Vốn bồi thường thiệt hại về đất và tài sản

:

25.357,68

triệu đồng.

b) Vốn xây dựng các công trình hạ tầng

:

36.260,00

triệu đồng.

c) Vốn hỗ trợ tái định cư

:

15.945,10

triệu đồng.

d) Vốn đo đạc, lập bản đồ địa chính, giao và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

:

628,00

triệu đồng.

đ) Chi phí lập quy hoạch chi tiết

:

252,53

triệu đồng.

e) Dự phòng (11.1+ a+ b+ c+ d)×10%

:

10.615,08

triệu đồng.

f) Suất đầu tư bình quân vốn TĐC/ hộ TĐC

:

567,25

triệu đồng.

(Chi tiết các danh mục đầu tư xem Phụ lục số 02, 03 kèm theo)
12. Quản lý quy hoạch: Chủ đầu tư thực hiện quản lý quy hoạch theo quy định hiện hành.
13. Thời gian thực hiện: Năm 2008 - 2010.