Document: Điều 4 Quyết định 30/2005/QĐ-UB cơ chế quản lý nhiệm vụ khoa học công nghệ Đà Nẵng

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "18/03/2005", "sign_number": "30/2005/QĐ-UB", "signer": "Hoàng Tuấn Anh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "18/03/2005", "sign_number": "30/2005/QĐ-UB", "signer": "Hoàng Tuấn Anh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "18/03/2005", "sign_number": "30/2005/QĐ-UB", "signer": "Hoàng Tuấn Anh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "18/03/2005", "sign_number": "30/2005/QĐ-UB", "signer": "Hoàng Tuấn Anh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "18/03/2005", "sign_number": "30/2005/QĐ-UB", "signer": "Hoàng Tuấn Anh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 4 Quyết định 30/2005/QĐ-UB cơ chế quản lý nhiệm vụ khoa học công nghệ Đà Nẵng có nội dung như sau:

Điều 4. Chánh văn phòng UBND thành phố, Giám đốc các Sở: Khoa học và Công nghệ, Tài chính, Chủ tịch UBND các quận, huyện, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành

Content:
Điều 4. Chánh văn phòng UBND thành phố, Giám đốc các Sở: Khoa học và Công nghệ, Tài chính, Chủ tịch UBND các quận, huyện, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành