Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4180/QĐ-UBND Quy hoạch chi tiết Khu chức năng đô thị Tây Nam đường 70 Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "21/08/2015", "sign_number": "4180/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "21/08/2015", "sign_number": "4180/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "21/08/2015", "sign_number": "4180/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "21/08/2015", "sign_number": "4180/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "21/08/2015", "sign_number": "4180/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4180/QĐ-UBND Quy hoạch chi tiết Khu chức năng đô thị Tây Nam đường 70 Hà Nội

Điều 1. : Phê duyệt Quy hoạch chi tiết Khu chức năng đô thị Tây Nam đường 70, tỷ lệ 1/500 tại phường Đại Mỗ, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội với những nội dung chính như sau:
...
6.488

I

Đất cơ quan hiện có

4.683

1,54

II

Đất hạ tầng kỹ thuật

1.805

0,59

Tổng cộng

305.152

100

Bảng thống kê chức năng sử dụng đất, các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc

TT

Chức năng sử dụng đất

Ký hiệu

Diện tích đất

Diện tích xây dựng

Tổng diện tích sàn

Mật độ xây dựng

Tầng cao công trình

Hệ số sử dụng đất

Số lô đất

Dân số

(m2)

(m2)

(m2)

(%)

(tầng)

(lần)

(lô)

(người)

A

Đất dân dụng

298.664

I

Đất đường giao thông thành phố, khu vực (B=17-21,5-27-40m)

79.292

1

Đất đường liên khu vực

27.213

2

Đất đường chính khu vực

35.382

3

Đất đường khu vực

16.697

II

Đất đơn vị ở

219.372

80.529

456.137

-

1¸22

Content:
6.488

I

Đất cơ quan hiện có

4.683

1,54

II

Đất hạ tầng kỹ thuật

1.805

0,59

Tổng cộng

305.152

100

Bảng thống kê chức năng sử dụng đất, các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc

TT

Chức năng sử dụng đất

Ký hiệu

Diện tích đất

Diện tích xây dựng

Tổng diện tích sàn

Mật độ xây dựng

Tầng cao công trình

Hệ số sử dụng đất

Số lô đất

Dân số

(m2)

(m2)

(m2)

(%)

(tầng)

(lần)

(lô)

(người)

A

Đất dân dụng

298.664

I

Đất đường giao thông thành phố, khu vực (B=17-21,5-27-40m)

79.292

1

Đất đường liên khu vực

27.213

2

Đất đường chính khu vực

35.382

3

Đất đường khu vực

16.697

II

Đất đơn vị ở

219.372

80.529

456.137

-

1¸22