Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 819/QĐ-TTg phê duyệt Dự án đầu tư xây dựng công trình thủy điện

Type: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "07/06/2010", "sign_number": "819/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "07/06/2010", "sign_number": "819/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "07/06/2010", "sign_number": "819/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "07/06/2010", "sign_number": "819/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "07/06/2010", "sign_number": "819/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 819/QĐ-TTg phê duyệt Dự án đầu tư xây dựng công trình thủy điện

Điều 1. Phê duyệt Dự án đầu tư xây dựng công trình thủy điện Lai Châu với các nội dung chính sau đây:
...
6. Nội dung và quy mô đầu tư xây dựng:
Đầu tư xây dựng công trình thủy điện Lai Châu với nội dung và quy mô đầu tư sau:
a) Công trình thủy điện:

- Diện tích khu vực (Flv):

26.000 km2;

- Mực nước dâng bình thường (MNDBT):

295 m;

- Mực nước kiểm tra ứng với lũ PMF:

302,95 m;

- Mực nước gia cường ứng với lũ tần suất 0,01%

297,9 m;

- Mực nước chết (MNC):

270 m;

- Dung tích toàn bộ hồ chứa:

1.215 triệu m3;

- Diện tích mặt hồ (ứng với MNDBT):

39,63 km2;

- Công suất lắp máy (Nlm):

1.200 MW;

- Điện lượng trung bình nhiều năm (Eo):

4.670,8 triệu kWh;

Ngoài ra tăng cho các công trình bậc dưới 59,9 triệu kWh.
b) Bồi thường, hỗ trợ và di dân, tái định cư:
- Đầu tư xây dựng đường giao thông tránh ngập gồm: khoảng 65 km đường tỉnh 127 cấp V miền núi và 20 km đường giao thông liên vùng đường cấp V miền núi đoạn Mường Tè - Pắc Ma;
- Đầu tư về bồi thường di dân, tái định cư cho: 1.331 hộ/5.867 người bị ảnh hưởng trực tiếp và 617 hộ/3.873 người bị ảnh hưởng gián tiếp.
c) Các hạng mục phụ trợ:
- Đường giao thông ngoài công trường: đoạn Lai Hà - thủy điện Lai Châu dài khoảng 34 km và cầu treo Lai Hà;
- Đường dây tải điện 500 KV từ thủy điện Lai Châu đến trạm biến áp 500 KV tại PiToong, tỉnh Sơn La, dài khoảng 180 km;
- Đường dây tải điện 110 KV từ thủy điện Lai Châu - Tuần Giáo, trạm biến áp 110 KV tại thủy điện Lai Châu và mở rộng trạm biến áp 110 KV Tuần Giáo.
d) Khối lượng công tác chính:
- Công tác đào đất, đá: 14,852 triệu m3, trong đó:
+ Đào đất 7,386 triệu m3;
+ Đào đá 7,466 triệu m3.

- Công tác đắp đất, đá:

2,572 triệu m3;

- Bê tông các loại:

3,604 triệu m3;

- Cốt thép các loại:

49.465,7 tấn;

- Khoan phụt xi măng:

82.410 md;

- Thiết bị công nghệ:

31.833 tấn.

Content:
Nội dung và quy mô đầu tư xây dựng:
Đầu tư xây dựng công trình thủy điện Lai Châu với nội dung và quy mô đầu tư sau:
a) Công trình thủy điện:

- Diện tích khu vực (Flv):

26.000 km2;

- Mực nước dâng bình thường (MNDBT):

295 m;

- Mực nước kiểm tra ứng với lũ PMF:

302,95 m;

- Mực nước gia cường ứng với lũ tần suất 0,01%

297,9 m;

- Mực nước chết (MNC):

270 m;

- Dung tích toàn bộ hồ chứa:

1.215 triệu m3;

- Diện tích mặt hồ (ứng với MNDBT):

39,63 km2;

- Công suất lắp máy (Nlm):

1.200 MW;

- Điện lượng trung bình nhiều năm (Eo):

4.670,8 triệu kWh;

Ngoài ra tăng cho các công trình bậc dưới 59,9 triệu kWh.
b) Bồi thường, hỗ trợ và di dân, tái định cư:
- Đầu tư xây dựng đường giao thông tránh ngập gồm: khoảng 65 km đường tỉnh 127 cấp V miền núi và 20 km đường giao thông liên vùng đường cấp V miền núi đoạn Mường Tè - Pắc Ma;
- Đầu tư về bồi thường di dân, tái định cư cho: 1.331 hộ/5.867 người bị ảnh hưởng trực tiếp và 617 hộ/3.873 người bị ảnh hưởng gián tiếp.
c) Các hạng mục phụ trợ:
- Đường giao thông ngoài công trường: đoạn Lai Hà - thủy điện Lai Châu dài khoảng 34 km và cầu treo Lai Hà;
- Đường dây tải điện 500 KV từ thủy điện Lai Châu đến trạm biến áp 500 KV tại PiToong, tỉnh Sơn La, dài khoảng 180 km;
- Đường dây tải điện 110 KV từ thủy điện Lai Châu - Tuần Giáo, trạm biến áp 110 KV tại thủy điện Lai Châu và mở rộng trạm biến áp 110 KV Tuần Giáo.
d) Khối lượng công tác chính:
- Công tác đào đất, đá: 14,852 triệu m3, trong đó:
+ Đào đất 7,386 triệu m3;
+ Đào đá 7,466 triệu m3.

- Công tác đắp đất, đá:

2,572 triệu m3;

- Bê tông các loại:

3,604 triệu m3;

- Cốt thép các loại:

49.465,7 tấn;

- Khoan phụt xi măng:

82.410 md;

- Thiết bị công nghệ:

31.833 tấn.