Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2304/QĐ-UBND quy hoạch sử dụng đất đến 2020 kế hoạch sử dụng 2011-2015 Hóc Môn HCM

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/05/2014", "sign_number": "2304/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/05/2014", "sign_number": "2304/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/05/2014", "sign_number": "2304/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/05/2014", "sign_number": "2304/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/05/2014", "sign_number": "2304/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2304/QĐ-UBND quy hoạch sử dụng đất đến 2020 kế hoạch sử dụng 2011-2015 Hóc Môn HCM

Điều 1. Duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Hóc Môn với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.865,85

26,19

-

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2587,36

23,64

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.711,50

24,78

881

881

8,05

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

11,40

0,10

1.6

Đất làm muối

LMU

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

68,69

0,63

40

40

0,37

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.044,65

36,96

9743

9.743,38

89,03

Trong đó:

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, CTSN

CTS

17,16

0,16

24

24

0,22

2.2

Đất quốc phòng

CQP

67,08

0,61

169

169

1,54

2.3

Đất an ninh

CAN

1,79

0,02

12

12

0,11

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

115,44

1,05

562

-108,00

454

4,14

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh (**)

SKC

425,13

3,88

701,83

701,83

6,41

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

SKX

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất di tích danh thắng

DDT

0,07

0,00

9

9,07

0,08

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

39,36

0,36

39

39

0,36

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

28,05

0,26

28

28

0,26

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

156,32

1,43

99

99

0,91

2.12

Đất sông suối và MNDC (**)

SMN

196,34

1,79

231,01

231,01

2,22

2.13

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1252,33

11,44

2.165

2.165

19,78

Trong đó:

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

12,40

0,11

137

137

1,25

-

Đất cơ sở y tế

DYT

24,18

0,22

29

29

0,27

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

78,35

0,72

451

451

3,92

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

6,20

0,06

44

44

0,40

2.14

Đất ở

OTC

1.731,32

15,82

964

Content:
2.865,85

26,19

-

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2587,36

23,64

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.711,50

24,78

881

881

8,05

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

11,40

0,10

1.6

Đất làm muối

LMU

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

68,69

0,63

40

40

0,37

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.044,65

36,96

9743

9.743,38

89,03

Trong đó:

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, CTSN

CTS

17,16

0,16

24

24

0,22

2.2

Đất quốc phòng

CQP

67,08

0,61

169

169

1,54

2.3

Đất an ninh

CAN

1,79

0,02

12

12

0,11

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

115,44

1,05

562

-108,00

454

4,14

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh (**)

SKC

425,13

3,88

701,83

701,83

6,41

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

SKX

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất di tích danh thắng

DDT

0,07

0,00

9

9,07

0,08

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

39,36

0,36

39

39

0,36

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

28,05

0,26

28

28

0,26

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

156,32

1,43

99

99

0,91

2.12

Đất sông suối và MNDC (**)

SMN

196,34

1,79

231,01

231,01

2,22

2.13

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1252,33

11,44

2.165

2.165

19,78

Trong đó:

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

12,40

0,11

137

137

1,25

-

Đất cơ sở y tế

DYT

24,18

0,22

29

29

0,27

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

78,35

0,72

451

451

3,92

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

6,20

0,06

44

44

0,40

2.14

Đất ở

OTC

1.731,32

15,82

964