Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2582/QĐ-UBND 2020 phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thị xã Kỳ Anh Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "11/08/2020", "sign_number": "2582/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "11/08/2020", "sign_number": "2582/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "11/08/2020", "sign_number": "2582/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "11/08/2020", "sign_number": "2582/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "11/08/2020", "sign_number": "2582/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2582/QĐ-UBND 2020 phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thị xã Kỳ Anh Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất năm 2020 thị xã Kỳ Anh, với các nội dung như sau:
1. Danh mục các công trình, dự án điều chỉnh, bổ sung thực hiện năm 2020:
ĐVT: Ha

Tên công trình, dự án

LUA

BHK

RSX

RPH

CLN

NTS

TMD

ODT

GT

TL

SON

MCD

BCS

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

I

Đất thương mại dịch vụ

1,00

1,00

1

Trung tâm dịch vụ thể thao Kỳ Anh

1,00

1,00

Kỳ Trinh

II

Đất giao thông

0,38

0,33

0,04

0,01

1

Tuyến đường Nguyễn Tiến Liên kéo dài đi đường trục chính khu đô thị trung tâm thị xã Kỳ Anh

0,38

0,33

0,04

0,01

P. Kỳ Trinh, P. Hưng Trí

III

Đất thủy lợi

9,00

4,50

0,20

0,10

0,20

4,00

1

Xử lý sạt lở bờ biển xã Kỳ Ninh, thị xã Kỳ Anh

8,50

4,50

4,00

Xã Kỳ Ninh

2

Kè chống sạt lở bờ Sông Trí đoạn qua phường Hưng Trí

0,50

0,2

0,1

0,2

P.Hưng Trí

IV

Đất trang trại

1,06

0,35

0,59

0,11

0,01

1

Dự án trang trại chăn nuôi lợn thương phẩm tại Vùng Cồn Mã, thôn Vĩnh Thuận, xã Kỳ Ninh

1,06

0,35

0,59

0,11

0,01

Thôn Vĩnh Thuận, Kỳ Ninh

V

Đất năng lượng

28,87

0,04

11,00

0,05

17,73

0,05

1

Tuyến điện chiếu sáng đường Nguyễn Thị Bích Châu đoạn từ Kho bạc Nhà nước thị xã Kỳ Anh đi đê Kỳ Ninh

0,05

0,05

Phường Kỳ Trinh, xã Kỳ Hà

2

Xây dựng ĐZ 22kV cấp điện cho khu CN phụ trợ tại khu vực cạnh Hồ Mộc Hương - TX Kỳ Anh

0,05

0,05

Kỳ Hoa, Kỳ Hưng, P. Sông Trí, P. Kỳ Trinh

3

Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện của lưới điện trung áp 35Kv đoạn qua thị xã Kỳ Anh theo phương pháp đa chia - đa nối

0,04

0,04

Kỳ Trinh, Hưng Trí, Kỳ Hà

4

Dự án Trang trại phong điện HBRE Hà Tĩnh

28,73

11,00

17,73

Kỳ Trinh, Kỳ Thịnh, Kỳ Long, Kỳ Liên, Kỳ Phương

VI

Đất giáo dục

0,90

0,90

1

XD trường mầm non

0,90

0,9

TDP Hưng Thịnh, phường Hưng Trí

VII

Đất chợ

0,30

0,17

0,11

0,02

1

Chợ Tây Yên, phường Kỳ Thịnh

0,30

0,17

0,11

0,02

Phường Kỳ Thịnh

VIII

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

2,17

0,66

0,44

0,21

0,24

0,01

0,02

0,10

0,49

1

Cầu và bến thả hoa đăng tại Đền thờ Chế Thắng phu nhân Nguyễn Thị Bích Châu

0,21

0,21

xã Kỳ Ninh

2

QH mở rộng khuôn viên chùa Thanh Phúc

1,13

0,16

0,44

0,09

0,01

0,02

0,1

0,31

Xã Kỳ Nam

3

QH mở rộng khuôn viên đền công chúa Liễu Hạnh

0,15

0,15

Xã Kỳ Nam

4

Mở rộng khuôn viên nhà thờ Giáo họ Hoành Sơn

0,18

0,18

Xã Kỳ Nam

6

Xây dựng trường học giáo lý và sinh hoạt của Giáo xứ Đồng Hòa

0,50

0,50

Kỳ Hà

IX

Đất ở đô thị

0,93

0,93

1

Hạ tầng tái định cư phục vụ GPMB dự án Đường trục chính từ Quốc lộ 1A đến Khu đô thị trung tâm Khu kinh tế Vũng Áng

0,93

0,93

P. Kỳ Trinh

Tổng (17 công trình, dự án)

44,61

2,48

13,14

0,05

22,44

0,46

0,90

0,10

0,21

0,03

0,20

0,10

4,50

Content:
Danh mục các công trình, dự án điều chỉnh, bổ sung thực hiện năm 2020:
ĐVT: Ha

Tên công trình, dự án

LUA

BHK

RSX

RPH

CLN

NTS

TMD

ODT

GT

TL

SON

MCD

BCS

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

I

Đất thương mại dịch vụ

1,00

1,00

1

Trung tâm dịch vụ thể thao Kỳ Anh

1,00

1,00

Kỳ Trinh

II

Đất giao thông

0,38

0,33

0,04

0,01

1

Tuyến đường Nguyễn Tiến Liên kéo dài đi đường trục chính khu đô thị trung tâm thị xã Kỳ Anh

0,38

0,33

0,04

0,01

P. Kỳ Trinh, P. Hưng Trí

III

Đất thủy lợi

9,00

4,50

0,20

0,10

0,20

4,00

1

Xử lý sạt lở bờ biển xã Kỳ Ninh, thị xã Kỳ Anh

8,50

4,50

4,00

Xã Kỳ Ninh

2

Kè chống sạt lở bờ Sông Trí đoạn qua phường Hưng Trí

0,50

0,2

0,1

0,2

P.Hưng Trí

IV

Đất trang trại

1,06

0,35

0,59

0,11

0,01

1

Dự án trang trại chăn nuôi lợn thương phẩm tại Vùng Cồn Mã, thôn Vĩnh Thuận, xã Kỳ Ninh

1,06

0,35

0,59

0,11

0,01

Thôn Vĩnh Thuận, Kỳ Ninh

V

Đất năng lượng

28,87

0,04

11,00

0,05

17,73

0,05

1

Tuyến điện chiếu sáng đường Nguyễn Thị Bích Châu đoạn từ Kho bạc Nhà nước thị xã Kỳ Anh đi đê Kỳ Ninh

0,05

0,05

Phường Kỳ Trinh, xã Kỳ Hà

2

Xây dựng ĐZ 22kV cấp điện cho khu CN phụ trợ tại khu vực cạnh Hồ Mộc Hương - TX Kỳ Anh

0,05

0,05

Kỳ Hoa, Kỳ Hưng, P. Sông Trí, P. Kỳ Trinh

3

Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện của lưới điện trung áp 35Kv đoạn qua thị xã Kỳ Anh theo phương pháp đa chia - đa nối

0,04

0,04

Kỳ Trinh, Hưng Trí, Kỳ Hà

4

Dự án Trang trại phong điện HBRE Hà Tĩnh

28,73

11,00

17,73

Kỳ Trinh, Kỳ Thịnh, Kỳ Long, Kỳ Liên, Kỳ Phương

VI

Đất giáo dục

0,90

0,90

1

XD trường mầm non

0,90

0,9

TDP Hưng Thịnh, phường Hưng Trí

VII

Đất chợ

0,30

0,17

0,11

0,02

1

Chợ Tây Yên, phường Kỳ Thịnh

0,30

0,17

0,11

0,02

Phường Kỳ Thịnh

VIII

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

2,17

0,66

0,44

0,21

0,24

0,01

0,02

0,10

0,49

1

Cầu và bến thả hoa đăng tại Đền thờ Chế Thắng phu nhân Nguyễn Thị Bích Châu

0,21

0,21

xã Kỳ Ninh

2

QH mở rộng khuôn viên chùa Thanh Phúc

1,13

0,16

0,44

0,09

0,01

0,02

0,1

0,31

Xã Kỳ Nam

3

QH mở rộng khuôn viên đền công chúa Liễu Hạnh

0,15

0,15

Xã Kỳ Nam

4

Mở rộng khuôn viên nhà thờ Giáo họ Hoành Sơn

0,18

0,18

Xã Kỳ Nam

6

Xây dựng trường học giáo lý và sinh hoạt của Giáo xứ Đồng Hòa

0,50

0,50

Kỳ Hà

IX

Đất ở đô thị

0,93

0,93

1

Hạ tầng tái định cư phục vụ GPMB dự án Đường trục chính từ Quốc lộ 1A đến Khu đô thị trung tâm Khu kinh tế Vũng Áng

0,93

0,93

P. Kỳ Trinh

Tổng (17 công trình, dự án)

44,61

2,48

13,14

0,05

22,44

0,46

0,90

0,10

0,21

0,03

0,20

0,10

4,50