Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1932/QĐ-UBND 2014 quản lý chất thải rắn tỉnh Cà Mau đến 2020 định hướng 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "25/12/2014", "sign_number": "1932/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "25/12/2014", "sign_number": "1932/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "25/12/2014", "sign_number": "1932/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "25/12/2014", "sign_number": "1932/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "25/12/2014", "sign_number": "1932/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1932/QĐ-UBND 2014 quản lý chất thải rắn tỉnh Cà Mau đến 2020 định hướng 2030

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch quản lý chất thải rắn tỉnh Cà Mau đến năm 2020, định hướng đến năm 2030, với những nội dung chủ yếu như sau:
...
5. Kế hoạch và nguồn lực tài chính để thực hiện
5.1. Kế hoạch vốn đầu tư
Khái toán kinh phí đầu tư xây dựng khu xử lý chất thải rắn:

Stt

Khu xử lý

Năm 2020

Năm 2030

Công suất
(tấn/ngày)

Kinh phí
(tỷ đồng)

Công suất
(tấn/ngày)

Kinh phí
(tỷ đồng)

1

Khu liên hợp xử lý tại huyện U Minh

600

900

1.000

600

2

Khu xử lý tại huyện Cái Nước

400

300

600

200

3

Khu xử lý tại huyện Đầm Dơi

100

200

200

150

4

Trang bị phương tiện vận chuyển…

100

250

Tổng cộng

700

1.500

1.800

1.200

5.2. Nguồn vốn đầu tư: Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác.

Content:
Kế hoạch và nguồn lực tài chính để thực hiện
5.1. Kế hoạch vốn đầu tư
Khái toán kinh phí đầu tư xây dựng khu xử lý chất thải rắn:

Stt

Khu xử lý

Năm 2020

Năm 2030

Công suất
(tấn/ngày)

Kinh phí
(tỷ đồng)

Công suất
(tấn/ngày)

Kinh phí
(tỷ đồng)

1

Khu liên hợp xử lý tại huyện U Minh

600

900

1.000

600

2

Khu xử lý tại huyện Cái Nước

400

300

600

200

3

Khu xử lý tại huyện Đầm Dơi

100

200

200

150

4

Trang bị phương tiện vận chuyển…

100

250

Tổng cộng

700

1.500

1.800

1.200

5.2. Nguồn vốn đầu tư: Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác.