Document: Điều 1 Quyết định 46/2009/QĐ-UBND  điều chỉnh Quyết định  90/2008/QĐ-UBND giá các loại đất năm 2009

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "15/06/2009", "sign_number": "46/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chiến Thắng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "15/06/2009", "sign_number": "46/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chiến Thắng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "15/06/2009", "sign_number": "46/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chiến Thắng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "15/06/2009", "sign_number": "46/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chiến Thắng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "15/06/2009", "sign_number": "46/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chiến Thắng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 46/2009/QĐ-UBND  điều chỉnh Quyết định  90/2008/QĐ-UBND giá các loại đất năm 2009 có nội dung như sau:

Điều 1. Nay điều chỉnh giá đất tại khu dân cư Hòn Rớ 1, quy định số thứ tự 235, Phụ lục 3.1 Bảng giá đất phi nông nghiệp tại các phường thuộc thành phố Nha Trang ban hành kèm theo Quyết định số 90/2008/QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh, như sau:
Đường Nguyễn Văn Linh (đoạn từ Hàm Tử đến Cao Minh Phi): thuộc đường loại 7, hệ số 1; giá đất các vị trí như sau:
Đơn vị: đồng/m2

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1.500.000

900.000

750.000

500.000

450.000

Content:
Điều 1. Nay điều chỉnh giá đất tại khu dân cư Hòn Rớ 1, quy định số thứ tự 235, Phụ lục 3.1 Bảng giá đất phi nông nghiệp tại các phường thuộc thành phố Nha Trang ban hành kèm theo Quyết định số 90/2008/QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh, như sau:
Đường Nguyễn Văn Linh (đoạn từ Hàm Tử đến Cao Minh Phi): thuộc đường loại 7, hệ số 1; giá đất các vị trí như sau:
Đơn vị: đồng/m2

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1.500.000

900.000

750.000

500.000

450.000