Document: Điều 1 Quyết định 481/QĐ-UBND giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt đô thị Ninh Hòa Khánh Hòa 2017

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "22/02/2017", "sign_number": "481/QĐ-UBND", "signer": "Trần Sơn Hải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "22/02/2017", "sign_number": "481/QĐ-UBND", "signer": "Trần Sơn Hải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "22/02/2017", "sign_number": "481/QĐ-UBND", "signer": "Trần Sơn Hải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "22/02/2017", "sign_number": "481/QĐ-UBND", "signer": "Trần Sơn Hải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "22/02/2017", "sign_number": "481/QĐ-UBND", "signer": "Trần Sơn Hải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 481/QĐ-UBND giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt đô thị Ninh Hòa Khánh Hòa 2017 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt phương án giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt đô thị trên địa bàn thị xã Ninh Hòa do Công ty Cổ phần Đô thị Ninh Hòa sản xuất, cung ứng.
Một số chỉ tiêu chính như sau:

Số TT

Nội dung

Chỉ tiêu

1

Sản lượng nước sản xuất

4.161.000 m3

2

Tỷ lệ nước hao hụt

- Nhà máy nước Ninh Hòa (Ninh Đông)

18%

- Nhà máy nước Đá Bàn (Ninh Sơn)

18%

3

Sản lượng nước thương phẩm

3.412.020 m3

4

Giá thành toàn bộ 1 m3 nước sạch

10.048 đồng/m3

5

Lợi nhuận định mức (5% giá thành toàn bộ)

502 đồng/m3

6

Giá tiêu thụ bình quân chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng

10.551 đồng/m3

7

Thuế giá trị gia tăng (5%)

528 đồng/m3

8

Giá tiêu thụ bình quân đã bao gồm thuế giá trị gia tăng

11.078 đồng/m3

Content:
Điều 1. Phê duyệt phương án giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt đô thị trên địa bàn thị xã Ninh Hòa do Công ty Cổ phần Đô thị Ninh Hòa sản xuất, cung ứng.
Một số chỉ tiêu chính như sau:

Số TT

Nội dung

Chỉ tiêu

1

Sản lượng nước sản xuất

4.161.000 m3

2

Tỷ lệ nước hao hụt

- Nhà máy nước Ninh Hòa (Ninh Đông)

18%

- Nhà máy nước Đá Bàn (Ninh Sơn)

18%

3

Sản lượng nước thương phẩm

3.412.020 m3

4

Giá thành toàn bộ 1 m3 nước sạch

10.048 đồng/m3

5

Lợi nhuận định mức (5% giá thành toàn bộ)

502 đồng/m3

6

Giá tiêu thụ bình quân chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng

10.551 đồng/m3

7

Thuế giá trị gia tăng (5%)

528 đồng/m3

8

Giá tiêu thụ bình quân đã bao gồm thuế giá trị gia tăng

11.078 đồng/m3