Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 957/QĐ-UBND 2015 quy đổi khoáng sản qua sàng tuyển ra nguyên khai để tính phí Cao Bằng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "06/07/2015", "sign_number": "957/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Xuân Ánh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "06/07/2015", "sign_number": "957/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Xuân Ánh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "06/07/2015", "sign_number": "957/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Xuân Ánh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "06/07/2015", "sign_number": "957/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Xuân Ánh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "06/07/2015", "sign_number": "957/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Xuân Ánh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 957/QĐ-UBND 2015 quy đổi khoáng sản qua sàng tuyển ra nguyên khai để tính phí Cao Bằng

Điều 1. Ban hành tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản đã qua sàng tuyển ra số lượng khoáng sản nguyên khai để tính phí bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Cao Bằng như sau:
...
3.1

Quặng khai thác từ khai trường

2,0

tấn nguyên khai/ tấn sản phẩm

3.2

Quặng khai thác từ bùn thải nhà máy

2,5

tấn nguyên khai/ tấn sản phẩm

4

Mỏ Bản Luộc – Bản Nùng, thị trấn Nguyên Bình, xã Thể Dục, huyện Nguyên Bình

2,67

tấn nguyên khai/ tấn sản phẩm

5

Mỏ Boong Quang, xã Chu Trinh, thành phố Cao Bằng

2,0

tấn nguyên khai/ tấn sản phẩm

6

Mỏ Làng Chạng, xã Thể Dục, huyện Nguyên Bình

2,0

tấn nguyên khai/ tấn sản phẩm

7

Mỏ Nà Cắng-Lam Sơn Thượng, xã Hồng Việt, xã Hoàng Tung, huyện Hòa An

2,0

tấn nguyên khai/ tấn sản phẩm

8

Các điểm mỏ khai thác dưới hình thức khai thác tận thu khoáng sản

2,5

tấn nguyên khai/ tấn sản phẩm

II

Quặng mangan

1

Mỏ Tốc Tát, xã Quang Trung, xã Tri Phương, huyện Trà Lĩnh

1.1

Quặng khai thác hầm lò

1,1

tấn nguyên khai/ tấn sản phẩm

1.2

Quặng khai thác lộ thiên

2,0

tấn nguyên khai/ tấn sản phẩm

2

Mỏ Lũng Luông, xà Phong Châu, huyện Trùng Khánh

3,0

tấn nguyên khai/ tấn sản phẩm

3

Mỏ Bản Khuông, xã Thông Huề, huyện Trùng Khánh

1,34

tấn nguyên khai/ tấn sản phẩm

4

Mỏ Lũng Phải và Bản Chang, xã Đình Phong, huyện Trùng Khánh

3,0

tấn nguyên khai/ tấn sản phẩm

5

Mỏ Nà Num, xã Khâm Thành, huyện Trùng Khánh

3,0

tấn nguyên khai/ tấn sản phẩm

6

Mỏ Tả Than – Hiếu Lễ, xã Lăng Hiếu, huyện Trùng Khánh

3,0

tấn nguyên khai/ tấn sản phẩm

7

Mỏ Lũng Nạp, xà Tri Phương, huyện Trà Lĩnh

3,0

tấn nguyên khai/ tấn sản phẩm

8

Mỏ Sộc Quân - Sà Lấu - Lũng Sườn, xã An Lạc và thị trấn Thanh Nhật, huyện Hạ Lang.

3,0

tấn nguyên khai/ tấn sản phẩm

9

Mỏ Mã Phục - Lũng Riếc, xã Quốc Toản, huyện Trà Lĩnh

3,0

tấn nguyên khai/ tấn sản phẩm

10

Mỏ Kha Mon, xã Ngọc Khê, huyện Trùng Khánh

3,0

tấn nguyên khai/ tấn sản phẩm

III

Quặng thiếc

1

Khu Đông mỏ Tĩnh Túc, thị trấn Nguyên Bình, huyện Nguyên Bình

40,0

tấn nguyên khai/ tấn sản phẩm

IV

Quặng chì - kẽm

1

Mỏ chì – kẽm Bản Bó, xã Mông An, xã Thái Học, huyện Bảo Lâm

11,9

tấn nguyên khai/ tấn sản phẩm

2

Mỏ chì – kẽm Tống Tinh, xã Phan Thanh, huyện Nguyên Bình

10,0

tấn nguyên khai/ tấn sản phẩm

3

Khai thác quặng chì - kẽm tại Mỏ barit Phiêng Mường, xã Quảng Lâm và Bản Khun, thị trấn Pác Miầu, huyện Bảo Lâm

7,6

tấn nguyên khai/ tấn sản phẩm

4

Quặng chì - kẽm khai thác tận thu khác

10,0

tấn nguyên khai/ tấn sản phẩm

V

Quặng barit

1

Mỏ barit Phiêng Mường, xã Quảng Lâm và Bản Khun, thị trấn Pác Miầu, huyện Bảo Lâm

3,0

tấn nguyên khai/ tấn sản phẩm

2

Mỏ barit Bản Trang, xã Quảng Lâm, huyện Bảo Lâm

3,0

tấn nguyên khai/ tấn sản phẩm

3

Mỏ barit Tổng Ngoảng, xã Quảng Lâm, huyện Bảo Lâm

3,0

tấn nguyên khai/ tấn sản phẩm

VI

Quặng antimon

1

Điểm mỏ antimon Hát Han, xã Đức Hạnh, huyện Bảo Lâm

9,0

tấn nguyên khai/ tấn sản phẩm

VII

Quặng đồng, niken - đồng: Chưa khai thác, sẽ quy định tỷ lệ quy đổi cụ thể sau

2.2. Khoáng sản làm vật liệu xây dựng.

TT

Tên khoáng sản

Tỷ lệ quy đổi ra thể tích (m3 nguyên khai/ m3 sản phẩm)

Tỷ lệ quy đổi ra trọng lượng (tấn/m3)

Ghi chú

1

Đá vôi làm nguyên liệu xi măng

1,00

1,89

2

Đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường

2.1

Đá sô bồ, đá chưa qua sàng tuyển (nguyên khai)

1,00

1,50

Đối với mỗi mỏ cụ thể có thể thí nghiệm kiểm tra lại để xác định tỷ lệ quy đổi tại hiện trường

2.2

Đá hộc

1,03

1,55

2.3

Đá ba 8x15

1,08

1,67

2.4

Đá 4x6

1,10

1,71

2.5

Đá 2x4

1,15

1,78

2.6

Đá 1x2

1,20

1,86

2.7

Đá 0,5x1

1,20

1,86

2.8

Đá bột <0,5

1,25

1,94

2.9

Đá base

1,18

1,83

3

Cát, sỏi xây dựng (khai thác trên cạn)

3.1

Cát nghiền

1,16

1,34

3.2

Sỏi

1,00

1,55

4

Cát, sỏi xây dựng (khai thác lòng sông)

Content:
3.1

Quặng khai thác từ khai trường

2,0

tấn nguyên khai/ tấn sản phẩm

3.2

Quặng khai thác từ bùn thải nhà máy

2,5

tấn nguyên khai/ tấn sản phẩm

4

Mỏ Bản Luộc – Bản Nùng, thị trấn Nguyên Bình, xã Thể Dục, huyện Nguyên Bình

2,67

tấn nguyên khai/ tấn sản phẩm

5

Mỏ Boong Quang, xã Chu Trinh, thành phố Cao Bằng

2,0

tấn nguyên khai/ tấn sản phẩm

6

Mỏ Làng Chạng, xã Thể Dục, huyện Nguyên Bình

2,0

tấn nguyên khai/ tấn sản phẩm

7

Mỏ Nà Cắng-Lam Sơn Thượng, xã Hồng Việt, xã Hoàng Tung, huyện Hòa An

2,0

tấn nguyên khai/ tấn sản phẩm

8

Các điểm mỏ khai thác dưới hình thức khai thác tận thu khoáng sản

2,5

tấn nguyên khai/ tấn sản phẩm

II

Quặng mangan

1

Mỏ Tốc Tát, xã Quang Trung, xã Tri Phương, huyện Trà Lĩnh

1.1

Quặng khai thác hầm lò

1,1

tấn nguyên khai/ tấn sản phẩm

1.2

Quặng khai thác lộ thiên

2,0

tấn nguyên khai/ tấn sản phẩm

2

Mỏ Lũng Luông, xà Phong Châu, huyện Trùng Khánh

3,0

tấn nguyên khai/ tấn sản phẩm

3

Mỏ Bản Khuông, xã Thông Huề, huyện Trùng Khánh

1,34

tấn nguyên khai/ tấn sản phẩm

4

Mỏ Lũng Phải và Bản Chang, xã Đình Phong, huyện Trùng Khánh

3,0

tấn nguyên khai/ tấn sản phẩm

5

Mỏ Nà Num, xã Khâm Thành, huyện Trùng Khánh

3,0

tấn nguyên khai/ tấn sản phẩm

6

Mỏ Tả Than – Hiếu Lễ, xã Lăng Hiếu, huyện Trùng Khánh

3,0

tấn nguyên khai/ tấn sản phẩm

7

Mỏ Lũng Nạp, xà Tri Phương, huyện Trà Lĩnh

3,0

tấn nguyên khai/ tấn sản phẩm

8

Mỏ Sộc Quân - Sà Lấu - Lũng Sườn, xã An Lạc và thị trấn Thanh Nhật, huyện Hạ Lang.

3,0

tấn nguyên khai/ tấn sản phẩm

9

Mỏ Mã Phục - Lũng Riếc, xã Quốc Toản, huyện Trà Lĩnh

3,0

tấn nguyên khai/ tấn sản phẩm

10

Mỏ Kha Mon, xã Ngọc Khê, huyện Trùng Khánh

3,0

tấn nguyên khai/ tấn sản phẩm

III

Quặng thiếc

1

Khu Đông mỏ Tĩnh Túc, thị trấn Nguyên Bình, huyện Nguyên Bình

40,0

tấn nguyên khai/ tấn sản phẩm

IV

Quặng chì - kẽm

1

Mỏ chì – kẽm Bản Bó, xã Mông An, xã Thái Học, huyện Bảo Lâm

11,9

tấn nguyên khai/ tấn sản phẩm

2

Mỏ chì – kẽm Tống Tinh, xã Phan Thanh, huyện Nguyên Bình

10,0

tấn nguyên khai/ tấn sản phẩm

3

Khai thác quặng chì - kẽm tại Mỏ barit Phiêng Mường, xã Quảng Lâm và Bản Khun, thị trấn Pác Miầu, huyện Bảo Lâm

7,6

tấn nguyên khai/ tấn sản phẩm

4

Quặng chì - kẽm khai thác tận thu khác

10,0

tấn nguyên khai/ tấn sản phẩm

V

Quặng barit

1

Mỏ barit Phiêng Mường, xã Quảng Lâm và Bản Khun, thị trấn Pác Miầu, huyện Bảo Lâm

3,0

tấn nguyên khai/ tấn sản phẩm

2

Mỏ barit Bản Trang, xã Quảng Lâm, huyện Bảo Lâm

3,0

tấn nguyên khai/ tấn sản phẩm

3

Mỏ barit Tổng Ngoảng, xã Quảng Lâm, huyện Bảo Lâm

3,0

tấn nguyên khai/ tấn sản phẩm

VI

Quặng antimon

1

Điểm mỏ antimon Hát Han, xã Đức Hạnh, huyện Bảo Lâm

9,0

tấn nguyên khai/ tấn sản phẩm

VII

Quặng đồng, niken - đồng: Chưa khai thác, sẽ quy định tỷ lệ quy đổi cụ thể sau

2.2. Khoáng sản làm vật liệu xây dựng.

TT

Tên khoáng sản

Tỷ lệ quy đổi ra thể tích (m3 nguyên khai/ m3 sản phẩm)

Tỷ lệ quy đổi ra trọng lượng (tấn/m3)

Ghi chú

1

Đá vôi làm nguyên liệu xi măng

1,00

1,89

2

Đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường

2.1

Đá sô bồ, đá chưa qua sàng tuyển (nguyên khai)

1,00

1,50

Đối với mỗi mỏ cụ thể có thể thí nghiệm kiểm tra lại để xác định tỷ lệ quy đổi tại hiện trường

2.2

Đá hộc

1,03

1,55

2.3

Đá ba 8x15

1,08

1,67

2.4

Đá 4x6

1,10

1,71

2.5

Đá 2x4

1,15

1,78

2.6

Đá 1x2

1,20

1,86

2.7

Đá 0,5x1

1,20

1,86

2.8

Đá bột <0,5

1,25

1,94

2.9

Đá base

1,18

1,83

3

Cát, sỏi xây dựng (khai thác trên cạn)

3.1

Cát nghiền

1,16

1,34

3.2

Sỏi

1,00

1,55

4

Cát, sỏi xây dựng (khai thác lòng sông)