Document: Điều 1 Quyết định 3539/QĐ-BKHCN 2021 phê duyệt chuẩn đo lường quốc gia

Type: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "3539/QĐ-BKHCN", "signer": "Lê Xuân Định", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "3539/QĐ-BKHCN", "signer": "Lê Xuân Định", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "3539/QĐ-BKHCN", "signer": "Lê Xuân Định", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "3539/QĐ-BKHCN", "signer": "Lê Xuân Định", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "3539/QĐ-BKHCN", "signer": "Lê Xuân Định", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 3539/QĐ-BKHCN 2021 phê duyệt chuẩn đo lường quốc gia có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt một (01) chuẩn đo lường quốc gia sau đây:
a) Tên lĩnh vực đo, đại lượng đo: Đo nhiệt độ không tiếp xúc, nhiệt độ nhiệt động học.
b) Tên chuẩn quốc gia: Điểm chuẩn vật đen (In, Sn, Zn, Al, Ag).
c) Số hiệu: V15.01.21.
d) Nơi sản xuất, năm sản xuất:
+ Nơi sản xuất: Hãng Chino Corporation, Nhật Bản;
+ Năm sản xuất: 2019.
đ) Ký mã hiệu, độ chính xác và các đặc tính kỹ thuật đo lường của chuẩn quốc gia:

STT

Tên chuẩn đo lường quốc gia của từng điểm chuẩn vật đen

Ký mã hiệu

Đặc tính kỹ thuật đo lường

1

Điểm chuẩn vật đen In

Bình điểm chuẩn In

Model: IR-R0A-UIN
S/N: RA-0203B0018

Nhiệt độ: 156,43 °C
U95: 0,16 °C

Lò điểm chuẩn vật đen

Model: IR-R0A-HE
S/N: RA-0203B0006

2

Điểm chuẩn vật đen Sn

Bình điểm chuẩn Sn

Model; IR-R0A- USN
S/N: RA-0203B0007

Nhiệt độ: 231,87 °C
U95: 0,14 °C

Lò điểm chuẩn vật đen

Model: IR-R0A-HE
S/N: RA-0203B0005

3

Điểm chuẩn vật đen Zn

Bình điểm chuẩn Zn

Model: IR-R0A- UZN
S/N: RA-0203B0008

Nhiệt độ: 419,43 °C
U95: 0,17 °C

Lò điểm chuẩn vật đen

Model: IR-R0A-HE
S/N: RA-0203B0004

4

Điểm chuẩn vật đen AI

Bình điểm chuẩn AI

Model: 1R-R0A-UAL
S/N: RA-0203B0019

Nhiệt độ: 660,13 °C
U95: 0,23 °C

Lò điểm chuẩn vật đen

Model: IR-R0A-HE
S/N: RA-0203B0003

5

Điểm chuẩn vật đen Ag

Bình điểm chuẩn Ag

Model: IR-R0A- UAG
S/N: RA-0203B0011

Nhiệt độ: 961,61 °C
U95: 0,35 °C

Lò điểm chuẩn vật đen

Model: IR-R0A-HE
S/N: RA-0203B0001

Content:
Điều 1. Phê duyệt một (01) chuẩn đo lường quốc gia sau đây:
a) Tên lĩnh vực đo, đại lượng đo: Đo nhiệt độ không tiếp xúc, nhiệt độ nhiệt động học.
b) Tên chuẩn quốc gia: Điểm chuẩn vật đen (In, Sn, Zn, Al, Ag).
c) Số hiệu: V15.01.21.
d) Nơi sản xuất, năm sản xuất:
+ Nơi sản xuất: Hãng Chino Corporation, Nhật Bản;
+ Năm sản xuất: 2019.
đ) Ký mã hiệu, độ chính xác và các đặc tính kỹ thuật đo lường của chuẩn quốc gia:

STT

Tên chuẩn đo lường quốc gia của từng điểm chuẩn vật đen

Ký mã hiệu

Đặc tính kỹ thuật đo lường

1

Điểm chuẩn vật đen In

Bình điểm chuẩn In

Model: IR-R0A-UIN
S/N: RA-0203B0018

Nhiệt độ: 156,43 °C
U95: 0,16 °C

Lò điểm chuẩn vật đen

Model: IR-R0A-HE
S/N: RA-0203B0006

2

Điểm chuẩn vật đen Sn

Bình điểm chuẩn Sn

Model; IR-R0A- USN
S/N: RA-0203B0007

Nhiệt độ: 231,87 °C
U95: 0,14 °C

Lò điểm chuẩn vật đen

Model: IR-R0A-HE
S/N: RA-0203B0005

3

Điểm chuẩn vật đen Zn

Bình điểm chuẩn Zn

Model: IR-R0A- UZN
S/N: RA-0203B0008

Nhiệt độ: 419,43 °C
U95: 0,17 °C

Lò điểm chuẩn vật đen

Model: IR-R0A-HE
S/N: RA-0203B0004

4

Điểm chuẩn vật đen AI

Bình điểm chuẩn AI

Model: 1R-R0A-UAL
S/N: RA-0203B0019

Nhiệt độ: 660,13 °C
U95: 0,23 °C

Lò điểm chuẩn vật đen

Model: IR-R0A-HE
S/N: RA-0203B0003

5

Điểm chuẩn vật đen Ag

Bình điểm chuẩn Ag

Model: IR-R0A- UAG
S/N: RA-0203B0011

Nhiệt độ: 961,61 °C
U95: 0,35 °C

Lò điểm chuẩn vật đen

Model: IR-R0A-HE
S/N: RA-0203B0001