Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2516/QĐ-BKHCN 2017 phê duyệt chuẩn đo lường chỉ định tổ chức giữ chuẩn quốc gia

Type: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "18/09/2017", "sign_number": "2516/QĐ-BKHCN", "signer": "Trần Văn Tùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "18/09/2017", "sign_number": "2516/QĐ-BKHCN", "signer": "Trần Văn Tùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "18/09/2017", "sign_number": "2516/QĐ-BKHCN", "signer": "Trần Văn Tùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "18/09/2017", "sign_number": "2516/QĐ-BKHCN", "signer": "Trần Văn Tùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "18/09/2017", "sign_number": "2516/QĐ-BKHCN", "signer": "Trần Văn Tùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2516/QĐ-BKHCN 2017 phê duyệt chuẩn đo lường chỉ định tổ chức giữ chuẩn quốc gia

Điều 1. Phê duyệt hai (02) chuẩn đo lường quốc gia sau đây:
1. Chuẩn đo lường quốc gia quang thông:
- Đại lượng đo: quang thông;
- Số hiệu: V11.02.17;
- Nơi sản xuất: Osram, Đức;
- Năm sản xuất: 2013;
- Ký mã hiệu:
+ V11.02.17.01, kiểu Wi40/G 001;
+ V11.02.17.02, kiểu Wi40/G 002;
+ V11.02.17.03, kiểu Wi40/G 003.
- Đặc trưng kỹ thuật đo lường:
+ V11.02.17.01, kiểu Wi40/G 001: dòng điện 5,895 A, điện áp 30,83 V, quang thông 2966 1m; độ không bảo đảm đo U = 0,75 %;
+ V11.02.17.02, kiểu Wi40/G 002: dòng điện 5,920 A, điện áp 31,09 V, quang thông 3040 1m; độ không bảo đảm đo U = 0,74 %;
+ V11.02.17.03, kiểu Wi40/G 003: dòng điện 5,925 A, điện áp 31,17 V, quang thông 3018 1m; độ không bảo đảm đo U = 0,75 %;

Content:
Chuẩn đo lường quốc gia quang thông:
- Đại lượng đo: quang thông;
- Số hiệu: V11.02.17;
- Nơi sản xuất: Osram, Đức;
- Năm sản xuất: 2013;
- Ký mã hiệu:
+ V11.02.17.01, kiểu Wi40/G 001;
+ V11.02.17.02, kiểu Wi40/G 002;
+ V11.02.17.03, kiểu Wi40/G 003.
- Đặc trưng kỹ thuật đo lường:
+ V11.02.17.01, kiểu Wi40/G 001: dòng điện 5,895 A, điện áp 30,83 V, quang thông 2966 1m; độ không bảo đảm đo U = 0,75 %;
+ V11.02.17.02, kiểu Wi40/G 002: dòng điện 5,920 A, điện áp 31,09 V, quang thông 3040 1m; độ không bảo đảm đo U = 0,74 %;
+ V11.02.17.03, kiểu Wi40/G 003: dòng điện 5,925 A, điện áp 31,17 V, quang thông 3018 1m; độ không bảo đảm đo U = 0,75 %;