Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 2087/QĐ-UBND 2023 phát triển đô thị Hà Long huyện Hà Trung Thanh Hóa đến 2045

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "15/06/2023", "sign_number": "2087/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "15/06/2023", "sign_number": "2087/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "15/06/2023", "sign_number": "2087/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "15/06/2023", "sign_number": "2087/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "15/06/2023", "sign_number": "2087/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 2087/QĐ-UBND 2023 phát triển đô thị Hà Long huyện Hà Trung Thanh Hóa đến 2045

Điều 1. Phê duyệt Chương trình phát triển đô thị Hà Long, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2045, với nội dung chính sau:
...
5. Danh mục các dự án theo từng giai đoạn phù hợp với quy hoạch chung được phê duyệt (hạ tầng khung và công trình đầu mối)

TT

Danh mục dự án ưu tiên đầu tư

Tổng số

Ghi chú

A

HẠ TẦNG KỸ THUẬT ĐÔ THỊ

1.326,04

A1

Giao thông

1.018,04

1

Đường từ nút giao cao tốc đi đường tỉnh 522B

33,17

Kế hoạch hành động NQ05

2

Dự án đầu tư tuyến nối từ QL.217B vào khu Nông nghiệp công nghệ cao và sân Golf Hà Long;

77,39

3

Đường từ nút giao cao tốc đi khu CN Hà Long

92,86

4

Đường Đồng Toàn đi Đại Sơn (nối 2 đầu QL.217B)

112,76

5

Đường QL.217B tránh khu trung tâm đô thị

88,44

6

Nâng cấp tuyến đường Quốc lộ 217B qua đô thị (mặt cắt 46m theo quy hoạch chung đô thị)

134,87

NS tỉnh+huyện

7

Đường vành đai phía Nam KCN Hà Long

95,07

NS tỉnh

8

Đường vành đai phía Tây Bắc KCN Hà Long

99,50

NS tỉnh

9

Tuyến đường trục trung tâm đô thị đi xã Hà Giang

33,17

NS huyện

10

Tuyến đường vành đai phía Nam đô thị (qua CCN Hà Long II, III)

100,82

NS huyện

11

Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường đô thị khác

150,00

NS huyện

A2

Cấp điện, chiếu sáng đô thị

71,00

1

Hệ thống điện chiếu sáng, trang trí đường Quốc lộ 217B

15,00

QĐ số 898/QĐ- UBND ngày 18/3/2021 của UBND tỉnh

2

Hệ thống điện chiếu sáng, trang trí tuyến đường đô thị

56,00

NS xã+XHH

A3

Hạ tầng viễn thông thụ động

10,00

Nâng cấp hạ tầng viễn thông (Hệ thống chuyển mạch, cáp quang, Internet ADSL, cột phát sóng, …)

10,00

XHH

A4

Cấp, thoát nước

212,00

1

Hệ thống phân phối nước và nhà máy nước sạch

50,00

XHH

2

Cải tạo, nâng cấp tuyến thoát nước đô thị

42,00

NS huyện+xã

3

Đầu tư khu xử lý nước thải và hệ thống thu gom

120,00

NS huyện+xã

A5

Chất thải rắn, vệ sinh môi trường và nghĩa trang ĐT

15,00

1

Tường bao, dải cây xanh cách ly một số nghĩa trang nhỏ

5,00

NS xã

2

Đầu tư hệ thống thu gom chất thải rắn

10,00

XHH

B

HẠ TẦNG KINH TẾ - XÃ HỘI ĐÔ THỊ

13.342,79

B1

Công trình văn hóa - thể dục thể thao, Công viên cây xanh

493,77

1

Tu bổ, tôn tạo Lăng Trường Nguyên-Thiên Tôn (DT-03)

120,00

Kế hoạch hành động NQ05

2

Nhà thờ họ Nguyễn

5,00

3

Đất tôn giáo (giáo họ Dũng Lược)

5,00

4

Bãi để xe khu Lăng Miếu Triệu Tường

17,91

5

Tu bổ, tôn tạo di tích lịch sử văn hóa đình Gia Miêu chuyển tiếp 2

20,00

6

Bảo tồn, tôn tạo và phát huy giá trị khu di tích lăng miếu Triệu Tường (DT-01; DT-02) Chuyển tiếp 2

179,00

7

Mở rộng đền Rồng Đền Nước

35,00

8

Tu bổ, tôn tạo đền Đức Ông

30,00

9

Đầu tư xây dựng Trung tâm Văn hóa - Thể thao mới phía Tây trụ sở UBND xã hiện nay (TTVH-01)

30,93

NS xã

10

Đầu tư công viên cây xanh tại sân vận động hiện nay

8,14

NS xã

11

Đầu tư xây dựng Sân vận động - TDTT mới (TDTT-01)

22,79

NS xã

12

Đầu tư, nâng cấp một số nhà văn hóa khu phố

20,00

XHH

B2

Công trình giáo dục - đào tạo

98,55

1

Xây dựng mới một số phòng học, nâng cấp các phòng học cũ, tu sửa công trình phụ trợ trường tiểu học Hà Long 1

15,00

Kế hoạch đầu tư trung hạn huyện

2

Cải tạo, chỉnh trang trường mầm non Hà Long (GD-05)

1,90

NS xã

3

Cải tạo, chỉnh trang trường tiểu học Hà Long (GD-02)

2,75

NS xã

4

Cải tạo, chỉnh trang trường THCS Hà Long (GD-03)

4,86

NS xã

5

Đầu tư xây dựng trường liên cấp THCS, THPT ngoài công lập (GD-01)

74,05

XHH

B3

Công trình y tế

119,50

1

Xây mới và đầu tư trang thiết bị trạm y tế xã

7,00

NS huyện+xã

2

Bệnh viện đa khoa ngoài công lập (YT-01)

112,50

XHH

B4

Công sở hành chính

8,39

1

Đầu tư xây dựng Trụ sở làm việc Công an

1,39

NS huyện

2

Nâng cấp, cải tạo Công sở làm việc cơ quan (CQ-01)

7,00

NS huyện

B5

Khu dân cư đô thị

1.710,17

1

Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư mới xã Hà Long

40,50

Kế hoạch đầu tư trung hạn của huyện

2

Khu xen cư và tái định cư phía Nam khu lăng miếu Triệu Tường

40,00

3

Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Đỗi, xã Hà Long

8,78

4

Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Đỗi, xã Hà Long, huyện Hà Trung (Chuyển tiếp 2)

18,80

5

Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới tại xã Hà Long, huyện Hà Trung (Vị trí 3)

70,00

6

Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới tại xã Hà Long, huyện Hà Trung (Vị trí 2)

110,00

7

Hạ tầng khu dân cư mới (DCM-01)

52,65

Kế hoạch hành động NQ05

8

Khu dân cư mới (DCM-03, DCM-04, DCM-05)

97,20

9

Hạ tầng khu dân cư mới kết hợp dịch vụ thương mại 01 (CX-05, DVTM-01, DCM-02)

259,20

10

Hạ tầng khu dân cư mới, tái định cư, nhà ở xã hội và dịch vụ thương mại

526,50

11

Hạ tầng khu dân cư mới kết hợp dịch vụ thương mại (DCM-11, DVTM-02)

217,89

NS huyện

12

Sắp xếp, cải tạo, nâng cấp hệ thống hạ tầng kỹ thuật các khu dân cư hiện hữu đô thị

268,65

NS huyện +xã+XHH

B6

Công nghiệp, TTCN, làng nghề

Content:
Danh mục các dự án theo từng giai đoạn phù hợp với quy hoạch chung được phê duyệt (hạ tầng khung và công trình đầu mối)

TT

Danh mục dự án ưu tiên đầu tư

Tổng số

Ghi chú

A

HẠ TẦNG KỸ THUẬT ĐÔ THỊ

1.326,04

A1

Giao thông

1.018,04

1

Đường từ nút giao cao tốc đi đường tỉnh 522B

33,17

Kế hoạch hành động NQ05

2

Dự án đầu tư tuyến nối từ QL.217B vào khu Nông nghiệp công nghệ cao và sân Golf Hà Long;

77,39

3

Đường từ nút giao cao tốc đi khu CN Hà Long

92,86

4

Đường Đồng Toàn đi Đại Sơn (nối 2 đầu QL.217B)

112,76

5

Đường QL.217B tránh khu trung tâm đô thị

88,44

6

Nâng cấp tuyến đường Quốc lộ 217B qua đô thị (mặt cắt 46m theo quy hoạch chung đô thị)

134,87

NS tỉnh+huyện

7

Đường vành đai phía Nam KCN Hà Long

95,07

NS tỉnh

8

Đường vành đai phía Tây Bắc KCN Hà Long

99,50

NS tỉnh

9

Tuyến đường trục trung tâm đô thị đi xã Hà Giang

33,17

NS huyện

10

Tuyến đường vành đai phía Nam đô thị (qua CCN Hà Long II, III)

100,82

NS huyện

11

Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường đô thị khác

150,00

NS huyện

A2

Cấp điện, chiếu sáng đô thị

71,00

1

Hệ thống điện chiếu sáng, trang trí đường Quốc lộ 217B

15,00

QĐ số 898/QĐ- UBND ngày 18/3/2021 của UBND tỉnh

2

Hệ thống điện chiếu sáng, trang trí tuyến đường đô thị

56,00

NS xã+XHH

A3

Hạ tầng viễn thông thụ động

10,00

Nâng cấp hạ tầng viễn thông (Hệ thống chuyển mạch, cáp quang, Internet ADSL, cột phát sóng, …)

10,00

XHH

A4

Cấp, thoát nước

212,00

1

Hệ thống phân phối nước và nhà máy nước sạch

50,00

XHH

2

Cải tạo, nâng cấp tuyến thoát nước đô thị

42,00

NS huyện+xã

3

Đầu tư khu xử lý nước thải và hệ thống thu gom

120,00

NS huyện+xã

A5

Chất thải rắn, vệ sinh môi trường và nghĩa trang ĐT

15,00

1

Tường bao, dải cây xanh cách ly một số nghĩa trang nhỏ

5,00

NS xã

2

Đầu tư hệ thống thu gom chất thải rắn

10,00

XHH

B

HẠ TẦNG KINH TẾ - XÃ HỘI ĐÔ THỊ

13.342,79

B1

Công trình văn hóa - thể dục thể thao, Công viên cây xanh

493,77

1

Tu bổ, tôn tạo Lăng Trường Nguyên-Thiên Tôn (DT-03)

120,00

Kế hoạch hành động NQ05

2

Nhà thờ họ Nguyễn

5,00

3

Đất tôn giáo (giáo họ Dũng Lược)

5,00

4

Bãi để xe khu Lăng Miếu Triệu Tường

17,91

5

Tu bổ, tôn tạo di tích lịch sử văn hóa đình Gia Miêu chuyển tiếp 2

20,00

6

Bảo tồn, tôn tạo và phát huy giá trị khu di tích lăng miếu Triệu Tường (DT-01; DT-02) Chuyển tiếp 2

179,00

7

Mở rộng đền Rồng Đền Nước

35,00

8

Tu bổ, tôn tạo đền Đức Ông

30,00

9

Đầu tư xây dựng Trung tâm Văn hóa - Thể thao mới phía Tây trụ sở UBND xã hiện nay (TTVH-01)

30,93

NS xã

10

Đầu tư công viên cây xanh tại sân vận động hiện nay

8,14

NS xã

11

Đầu tư xây dựng Sân vận động - TDTT mới (TDTT-01)

22,79

NS xã

12

Đầu tư, nâng cấp một số nhà văn hóa khu phố

20,00

XHH

B2

Công trình giáo dục - đào tạo

98,55

1

Xây dựng mới một số phòng học, nâng cấp các phòng học cũ, tu sửa công trình phụ trợ trường tiểu học Hà Long 1

15,00

Kế hoạch đầu tư trung hạn huyện

2

Cải tạo, chỉnh trang trường mầm non Hà Long (GD-05)

1,90

NS xã

3

Cải tạo, chỉnh trang trường tiểu học Hà Long (GD-02)

2,75

NS xã

4

Cải tạo, chỉnh trang trường THCS Hà Long (GD-03)

4,86

NS xã

5

Đầu tư xây dựng trường liên cấp THCS, THPT ngoài công lập (GD-01)

74,05

XHH

B3

Công trình y tế

119,50

1

Xây mới và đầu tư trang thiết bị trạm y tế xã

7,00

NS huyện+xã

2

Bệnh viện đa khoa ngoài công lập (YT-01)

112,50

XHH

B4

Công sở hành chính

8,39

1

Đầu tư xây dựng Trụ sở làm việc Công an

1,39

NS huyện

2

Nâng cấp, cải tạo Công sở làm việc cơ quan (CQ-01)

7,00

NS huyện

B5

Khu dân cư đô thị

1.710,17

1

Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư mới xã Hà Long

40,50

Kế hoạch đầu tư trung hạn của huyện

2

Khu xen cư và tái định cư phía Nam khu lăng miếu Triệu Tường

40,00

3

Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Đỗi, xã Hà Long

8,78

4

Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Đỗi, xã Hà Long, huyện Hà Trung (Chuyển tiếp 2)

18,80

5

Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới tại xã Hà Long, huyện Hà Trung (Vị trí 3)

70,00

6

Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới tại xã Hà Long, huyện Hà Trung (Vị trí 2)

110,00

7

Hạ tầng khu dân cư mới (DCM-01)

52,65

Kế hoạch hành động NQ05

8

Khu dân cư mới (DCM-03, DCM-04, DCM-05)

97,20

9

Hạ tầng khu dân cư mới kết hợp dịch vụ thương mại 01 (CX-05, DVTM-01, DCM-02)

259,20

10

Hạ tầng khu dân cư mới, tái định cư, nhà ở xã hội và dịch vụ thương mại

526,50

11

Hạ tầng khu dân cư mới kết hợp dịch vụ thương mại (DCM-11, DVTM-02)

217,89

NS huyện

12

Sắp xếp, cải tạo, nâng cấp hệ thống hạ tầng kỹ thuật các khu dân cư hiện hữu đô thị

268,65

NS huyện +xã+XHH

B6

Công nghiệp, TTCN, làng nghề