Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 490/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Long Phú Sóc Trăng 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "07/03/2016", "sign_number": "490/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "07/03/2016", "sign_number": "490/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "07/03/2016", "sign_number": "490/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "07/03/2016", "sign_number": "490/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "07/03/2016", "sign_number": "490/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 490/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Long Phú Sóc Trăng 2016

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Long Phú

Xã Long Phú

Xã Tân Hưng

Xã Tân Thạnh

Thị trấn Đại Ngãi

Xã Song Phụng

Xã Long Đức

Xã Hậu Thạnh

Xã Phú Hữu

Xã Châu Khánh

Xã Trường Khánh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +... (15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

21277,03

1898,80

4310,63

2918,10

1973,64

619,74

1276,79

1667,89

1274,85

1185,38

1339,26

2811,95

1.1

Đất trồng lúa

LUA

16341,93

1381,13

3710,57

2512,34

1493,18

320,54

426,23

1210,88

980,00

853,90

1056,03

2397,13

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

16341,93

1381,13

3710,57

2512,34

1493,18

320,54

426,23

1210,88

980,00

853,90

1056,03

2397,13

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

320,56

164,62

87,49

15,16

16,84

2,95

1,44

30,09

0,19

1,78

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4337,81

292,56

396,30

343,66

463,02

288,50

825,84

412,41

294,55

326,48

279,67

414,82

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

225,38

60,27

112,08

0,60

7,75

23,28

14,51

0,30

4,81

1,78

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

51,35

0,22

4,19

46,94

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5095,11

722,43

829,53

308,70

230,44

170,91

759,79

1294,01

118,87

192,04

218,26

250,13

Content:
Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Long Phú

Xã Long Phú

Xã Tân Hưng

Xã Tân Thạnh

Thị trấn Đại Ngãi

Xã Song Phụng

Xã Long Đức

Xã Hậu Thạnh

Xã Phú Hữu

Xã Châu Khánh

Xã Trường Khánh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +... (15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

21277,03

1898,80

4310,63

2918,10

1973,64

619,74

1276,79

1667,89

1274,85

1185,38

1339,26

2811,95

1.1

Đất trồng lúa

LUA

16341,93

1381,13

3710,57

2512,34

1493,18

320,54

426,23

1210,88

980,00

853,90

1056,03

2397,13

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

16341,93

1381,13

3710,57

2512,34

1493,18

320,54

426,23

1210,88

980,00

853,90

1056,03

2397,13

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

320,56

164,62

87,49

15,16

16,84

2,95

1,44

30,09

0,19

1,78

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4337,81

292,56

396,30

343,66

463,02

288,50

825,84

412,41

294,55

326,48

279,67

414,82

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

225,38

60,27

112,08

0,60

7,75

23,28

14,51

0,30

4,81

1,78

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

51,35

0,22

4,19

46,94

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5095,11

722,43

829,53

308,70

230,44

170,91

759,79

1294,01

118,87

192,04

218,26

250,13