Document: Điểm d Khoản 13 Điều 1 Quyết định 4762/2016/QĐ-UBND định mức phân bổ chi thường xuyên ngân sách địa phương Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "09/12/2016", "sign_number": "4762/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "09/12/2016", "sign_number": "4762/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "09/12/2016", "sign_number": "4762/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "09/12/2016", "sign_number": "4762/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "09/12/2016", "sign_number": "4762/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm d Khoản 13 Điều 1 Quyết định 4762/2016/QĐ-UBND định mức phân bổ chi thường xuyên ngân sách địa phương Thanh Hóa

Điều 1. Ban hành định mức phân bổ chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2017 và ổn định đến năm 2020, tỉnh Thanh Hóa với các nội dung sau:
...
13. Dự phòng ngân sách: Bằng mức giao của Chính phủ cho ngân sách địa phương (sau khi trừ đi số phân bổ cho ngân sách cấp huyện, xã).
II. ĐỊNH MỨC PHÂN BỔ CẤP HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ
1. Định mức phân bổ chi quản lý hành chính
...
d) Định mức phân bổ chi kiến thiết thị chính theo đô thị cấp huyện, thị xã, thành phố.
Đơn vị tính: Triệu đồng/Đô thị, huyện/năm

STT

Đô thị

Định mức

1

Đô thị loại I

76.500

2

Đô thị loại II

46.500

3

Đô thị loại III

12.750

4

Đô thị loại IV

8.500

4

Các huyện còn lại

1.000

Định mức trên bao gồm: Chi trả tiền điện chiếu sáng, công tác duy tu và bảo dưỡng hệ thống đèn chiếu sáng, giao thông nội thị, hệ thống cấp thoát nước, vỉa hè; trồng và chăm sóc công viên, cây xanh, vườn thực vật, hồ điều hòa; tổ chức hoạt động đô thị văn minh,...và các sự nghiệp kiến thiết thị chính khác.

Content:
Định mức phân bổ chi kiến thiết thị chính theo đô thị cấp huyện, thị xã, thành phố.
Đơn vị tính: Triệu đồng/Đô thị, huyện/năm

STT

Đô thị

Định mức

1

Đô thị loại I

76.500

2

Đô thị loại II

46.500

3

Đô thị loại III

12.750

4

Đô thị loại IV

8.500

4

Các huyện còn lại

1.000

Định mức trên bao gồm: Chi trả tiền điện chiếu sáng, công tác duy tu và bảo dưỡng hệ thống đèn chiếu sáng, giao thông nội thị, hệ thống cấp thoát nước, vỉa hè; trồng và chăm sóc công viên, cây xanh, vườn thực vật, hồ điều hòa; tổ chức hoạt động đô thị văn minh,...và các sự nghiệp kiến thiết thị chính khác.