Document: Điểm a Khoản 4 Điều 1 Quyết định 26/2011/QĐ-UBND điều chỉnh quy định bộ đơn giá bồi thường nhà ở

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "22/08/2011", "sign_number": "26/2011/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Duy Cường", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "22/08/2011", "sign_number": "26/2011/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Duy Cường", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "22/08/2011", "sign_number": "26/2011/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Duy Cường", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "22/08/2011", "sign_number": "26/2011/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Duy Cường", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "22/08/2011", "sign_number": "26/2011/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Duy Cường", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 4 Điều 1 Quyết định 26/2011/QĐ-UBND điều chỉnh quy định bộ đơn giá bồi thường nhà ở

Điều 1. Điều chỉnh Quy định bộ đơn giá bồi thường về nhà ở, công trình xây dựng, vật kiến trúc và tài sản khác gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng và phát triển kinh tế trên địa bàn tỉnh Yên Bái ban hành kèm theo Quyết định số 02/2010/QĐ-UBND ngày 21 tháng 01 năm 2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái như sau:
...
4. Các loại nhà trên: Nếu lịa ván hoặc lát ván sàn dày 1,5cm- 2cm, đơn giá: 123.300đ/m2.
Nếu vách trát toóc xi đơn giá: 40.800đ/m2.
Nếu vách trát bằng rơm đất đơn giá: 18.000đ/m2.
3. Điều chỉnh Điều 5: Giá các kết cấu xây dựng.
Nhà ở, các công trình phụ ngoài kết cấu đã nêu trên nếu phần hoàn thiện hoặc những kết cấu xây dựng riêng biệt đ­ược cộng (+) hoặc trừ (-) thêm trong giá trị đền bù theo đơn giá sau:

Stt

Tên công tác

Đơn giá

1

Nền, sàn (kể cả sân, đường) BTGV láng VXM

62.730đ/m2

2

Nền bê tông gạch vỡ M50 dày 10cm

35.300đ/m2

3

Nền láng vữ­a xi măng M75 dày 3cm

27.460đ/m2

4

Nền sàn bê tông gạch vỡ lát gạch xi măng hoa

110.390đ/ m2

5

Nền, sàn bê tông gạch vỡ lát gạch Ceramic 30x30

125.500đ/ m2

6

Lát gạch chỉ

75.980đ/ m2

7

Đầm đất + vôi xỉ

31.020đ/ m2

8

Nền bê tông M200 sỏi 1x2 (hoặc đá dăm) đổ tại chỗ

792.530đ/m3

9

Nền lát gạch bê tông đúc sẵn

59.340đ/m2

10

ốp gạch Ceramic 20x25

173.350đ/m2

11

ốp gạch Ceramic 30x30

143.350đ/m2

12

Trát granitô các loại

173.350đ/m2

13

ốp đá hoa cương vào tường DTÊ 0,16m2

544.000đ/m2

14

ốp đá hoa cương vào tường DTÊ 0,25m2

525.600đ/m2

15

Lát nền gạch Ceramic 20x20 chống trơn

123.730đ/m2

16

Lát nền gạch Ceramic 30x30

90.230đ/m2

17

Lát nền gạch Ceramic 40x40

101.640đ/m2

18

Lát nền gạch Ceramic 45x45

117.490đ/m2

19

Lát nền gạch Granít 40x40

172.540đ/m2

20

Lát nền gạch Granít 50x50

184.050đ/m2

21

Xây tường bằng gạch ba vanh

446.760đ/m3

22

Trát đá rửa (tường, trụ, cột, lan can,chắn nắng)

188.270đ/m2

23

Xây móng bằng gạch chỉ đặc dày Ê 330

950.020đ/m3

24

Xây móng bằng gạch chỉ đặc dày > 330

920.140đ/m3

25

Xây các kết cấu bằng gạch chỉ tường 110

910.270đ/m3

26

Xây các kết cấu bằng gạch chỉ tường Ê 330

771.580đ/m3

27

Xây móng bằng đá hộc dầy Ê 600

598.270đ/m3

28

Xây tường bằng đá hộc dầy Ê 600

626.600đ/m3

29

Trần nhựa xương gỗ

166.970đ/m2

30

Trần nhựa khung thép

162.930đ/m2

31

Trần cót ép

97.350đ/m2

32

Trần bọc simili, mút, giả da

361.130đ/m2

33

Sàn gỗ nhóm III

360.400đ/m2

34

ốp gỗ tường gỗ nhóm III, dầy 1cm, cao 0,9m

302.950đ/md

35

Trần La ti gỗ nhóm III, Nhà mái bằng

384.050đ/m2

36

Trần La ti gỗ nhóm III, Nhà mái lợp

465.250đ/m2

37

Sơn công nghệ cao có bả ma tít

40.870đ/m2

38

Sơn công nghệ cao không bả ma tít

24.510đ/m2

39

Làm mái tôn liên doanh, xà gồ thép dập

243.100đ/m2

40

Làm mái Fibrô, xà gồ thép dập

177.220đ/m2

41

Làm mái Fibrô, xà gồ gỗ

169.500đ/m2

4. Điều chỉnh Điều 6: Bồi thường các vật kiến trúc.
1. Hệ thống điện trong nhà và phục vụ sinh hoạt.
a) Hệ thống điện chiếu sáng.
Đối với hệ thống dây điện và thiết bị ngầm, chôn tường đơn giá hỗ trợ đối với nhà mái bằng được nhân với hệ số 1,3.
Hỗ trợ công tác di chuyển công tơ theo đơn giá đ­ược quy định của Công ty Điện lực. Hỗ trợ 30% giá trị cột điện, đ­ường dây cấp điện theo thực tế.
Hỗ trợ di chuyển điện thoại cố định theo đơn giá quy định của Sở B­ưu chính viễn thông.

Content:
Hệ thống điện chiếu sáng.
Đối với hệ thống dây điện và thiết bị ngầm, chôn tường đơn giá hỗ trợ đối với nhà mái bằng được nhân với hệ số 1,3.
Hỗ trợ công tác di chuyển công tơ theo đơn giá đ­ược quy định của Công ty Điện lực. Hỗ trợ 30% giá trị cột điện, đ­ường dây cấp điện theo thực tế.
Hỗ trợ di chuyển điện thoại cố định theo đơn giá quy định của Sở B­ưu chính viễn thông.