Document: Khoản 2 Điều 2 Quyết định 13/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch đất 2020 kế hoạch 2011 2015 Hòa Bình Bạc Liêu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "05/06/2014", "sign_number": "13/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thanh Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "05/06/2014", "sign_number": "13/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thanh Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "05/06/2014", "sign_number": "13/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thanh Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "05/06/2014", "sign_number": "13/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thanh Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "05/06/2014", "sign_number": "13/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thanh Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Quyết định 13/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch đất 2020 kế hoạch 2011 2015 Hòa Bình Bạc Liêu

Điều 2. : Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của thị trấn Hòa Bình, huyện Hòa Bình với các chỉ tiêu như sau:
...
2.686,44

2.360,99

2.360,16

2.354,17

2.327,07

2.320,28

1.1

Đất trồng lúa

982,25

984,35

984,35

981,75

972,25

970,85

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa nước

937,78

939,88

939,88

937,28

927,78

925,38

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

291,13

286,06

285,47

282,83

275,08

270,69

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

1.090,58

1.090,58

1.090,34

1.089,59

1.079,74

1.078,74

2

Đất phi nông nghiệp

322,48

325,45

326,28

332,27

359,37

366,16

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

4,74

4,74

4,95

4,95

5,35

5,33

2.2

Đất quốc phòng

1,32

1,32

1,32

1,32

1,32

1,32

2.3

Đất an ninh

2,71

2,71

2,71

2,71

2,71

5,04

2.4

Đất khu công nghiệp

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

6,57

8,93

8,93

9,08

9,08

10,08

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất di tích danh thắng

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

2,13

2,13

2,13

2,13

2,13

2,13

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

5,29

5,29

5,29

5,29

5,29

5,29

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

30,07

30,07

30,07

30,07

30,07

31,53

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

-

-

-

-

-

2.13

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

113,06

113,06

113,06

113,06

113,06

113,06

2.14

Đất phát triển hạ tầng

70,69

70,69

71,20

77,49

85,04

86,94

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

1,45

1,45

1,45

4,45

4,45

4,45

Đất cơ sở y tế

1,36

1,87

1,87

2,05

2,05

2,05

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

8,23

8,23

8,23

9,43

10,43

10,63

Đất cơ sở thể dục - thể thao

1,70

1,70

1,70

1,70

1,70

1,70

2.15

Đất ở tại đô thị

85,90

86,62

86,62

86,17

105,32

105,44

3

Đất đô thị

2.686,44

2.686,44

2.686,44

2.686,44

2.686,44

2.686,44

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu

Diện tích

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

43,68

2,97

0,83

5,99

27,10

6,79

1.1

Đất trồng lúa

13,50

-

0,00

2,60

9,50

1,40

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa nước

13,50

-

0,00

2,60

9,50

1,40

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

18,34

2,97

0,59

2,64

7,75

4,39

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

11,84

-

0,24

0,75

9,85

1,00

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3,10

2,10

-

-

-

1,00

2.1

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất chuyên trồng lúa nước

2,10

2,10

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa nước còn lại chuyển sang đất trồng cây hàng năm còn lại

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng lúa nước còn lại

1,00

-

-

-

-

1,00

Content:
2.686,44

2.360,99

2.360,16

2.354,17

2.327,07

2.320,28

1.1

Đất trồng lúa

982,25

984,35

984,35

981,75

972,25

970,85

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa nước

937,78

939,88

939,88

937,28

927,78

925,38

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

291,13

286,06

285,47

282,83

275,08

270,69

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

1.090,58

1.090,58

1.090,34

1.089,59

1.079,74

1.078,74

2

Đất phi nông nghiệp

322,48

325,45

326,28

332,27

359,37

366,16

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

4,74

4,74

4,95

4,95

5,35

5,33

2.2

Đất quốc phòng

1,32

1,32

1,32

1,32

1,32

1,32

2.3

Đất an ninh

2,71

2,71

2,71

2,71

2,71

5,04

2.4

Đất khu công nghiệp

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

6,57

8,93

8,93

9,08

9,08

10,08

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất di tích danh thắng

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

2,13

2,13

2,13

2,13

2,13

2,13

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

5,29

5,29

5,29

5,29

5,29

5,29

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

30,07

30,07

30,07

30,07

30,07

31,53

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

-

-

-

-

-

2.13

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

113,06

113,06

113,06

113,06

113,06

113,06

2.14

Đất phát triển hạ tầng

70,69

70,69

71,20

77,49

85,04

86,94

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

1,45

1,45

1,45

4,45

4,45

4,45

Đất cơ sở y tế

1,36

1,87

1,87

2,05

2,05

2,05

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

8,23

8,23

8,23

9,43

10,43

10,63

Đất cơ sở thể dục - thể thao

1,70

1,70

1,70

1,70

1,70

1,70

2.15

Đất ở tại đô thị

85,90

86,62

86,62

86,17

105,32

105,44

3

Đất đô thị

2.686,44

2.686,44

2.686,44

2.686,44

2.686,44

2.686,44

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu

Diện tích

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

43,68

2,97

0,83

5,99

27,10

6,79

1.1

Đất trồng lúa

13,50

-

0,00

2,60

9,50

1,40

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa nước

13,50

-

0,00

2,60

9,50

1,40

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

18,34

2,97

0,59

2,64

7,75

4,39

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

11,84

-

0,24

0,75

9,85

1,00

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3,10

2,10

-

-

-

1,00

2.1

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất chuyên trồng lúa nước

2,10

2,10

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa nước còn lại chuyển sang đất trồng cây hàng năm còn lại

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng lúa nước còn lại

1,00

-

-

-

-

1,00