Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1690/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất 5 năm Bình Phước

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "12/09/2013", "sign_number": "1690/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "12/09/2013", "sign_number": "1690/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "12/09/2013", "sign_number": "1690/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "12/09/2013", "sign_number": "1690/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "12/09/2013", "sign_number": "1690/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1690/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất 5 năm Bình Phước

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) huyện Bù Đăng với những nội dung chủ yếu sau:
...
3.354,47

2.085,52

1.268,95

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

3.306,47

2.037,52

1.268,95

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

2,89

0,94

1,95

Trong đó: đất
chuyên trồng lúa nước

0,32

0,22

0,10

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

3.303,58

2.036,58

1.267,00

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

48,00

48,00

0,00

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

121,95

67,15

54,80

2.1

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất cây lâu năm

81,20

45,70

35,50

2.2

Đất trồng cây công nghiệp lâu năm chuyển sang trồng cây ăn quả

40,75

21,45

19,30

II. Phê duyệt nội dung kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) huyện Bù Đăng với các chỉ tiêu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2011

Phân theo từng năm

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

TỔNG DTTN

150.172,00

150.172,00

150.172,00

150.172,00

150.172,00

1

Đất nông nghiệp

137.396,97

136.397,28

136.018,86

135.579,27

135.205,06

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

1.005,85

1.005,77

1.005,73

1.005,68

1.005,63

1.2

Đất trồng cây lâu năm

76.886,09

75.900,07

75.532,44

75.094,45

74.753,57

1.3

Đất rừng phòng hộ

20.661,90

20.661,90

20.661,90

20.661,90

20.661,90

1.4

Đất rừng đặc dụng

Content:
3.354,47

2.085,52

1.268,95

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

3.306,47

2.037,52

1.268,95

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

2,89

0,94

1,95

Trong đó: đất
chuyên trồng lúa nước

0,32

0,22

0,10

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

3.303,58

2.036,58

1.267,00

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

48,00

48,00

0,00

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

121,95

67,15

54,80

2.1

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất cây lâu năm

81,20

45,70

35,50

2.2

Đất trồng cây công nghiệp lâu năm chuyển sang trồng cây ăn quả

40,75

21,45

19,30

II. Phê duyệt nội dung kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) huyện Bù Đăng với các chỉ tiêu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2011

Phân theo từng năm

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

TỔNG DTTN

150.172,00

150.172,00

150.172,00

150.172,00

150.172,00

1

Đất nông nghiệp

137.396,97

136.397,28

136.018,86

135.579,27

135.205,06

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

1.005,85

1.005,77

1.005,73

1.005,68

1.005,63

1.2

Đất trồng cây lâu năm

76.886,09

75.900,07

75.532,44

75.094,45

74.753,57

1.3

Đất rừng phòng hộ

20.661,90

20.661,90

20.661,90

20.661,90

20.661,90

1.4

Đất rừng đặc dụng