Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 27/2007/QĐ-UBND Phê duyệt Quy hoạch chi tiết Khu đô thị mới Kim Văn Kim Lũ, tỷ lệ 1/500 thành phố Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "13/03/2007", "sign_number": "27/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Triệu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "13/03/2007", "sign_number": "27/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Triệu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "13/03/2007", "sign_number": "27/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Triệu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "13/03/2007", "sign_number": "27/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Triệu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "13/03/2007", "sign_number": "27/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Triệu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 27/2007/QĐ-UBND Phê duyệt Quy hoạch chi tiết Khu đô thị mới Kim Văn Kim Lũ, tỷ lệ 1/500 thành phố Hà Nội

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chi tiết Khu đô thị mới Kim Văn - Kim Lũ, tỷ lệ 1/500, địa điểm tại cụm Kim Văn, Kim Lũ thuộc phường Đại Kim, quận Hoàng Mai do Viện Quy hoạch Xây dựng Hà Nội lập với các nội dung chính như sau:
...
6.879

20,31

0,48

2,37

Đất công cộng đơn vị ở (*)

CC1

6.678

1.423

3.735

21,44

0,56

2,61

Đất công cộng đơn vị ở (*)

CC2

3.132

380

956

12,13

0,31

2,52

Trụ sở Công an phường Đại Kim (Dự án riêng)

Đất công cộng đơn vị ở

CC3

3.889

950

1.900

24,43

0,49

2,00

Đất công cộng đơn vị ở (*)

CC4

608

144

288

23,68

0,47

2,00

Nhà văn hóa cụm dân cư hiện có

c

Đất cây xanh, thể dục thể thao

CX2

12.173

d

Đất hạ tầng kỹ thuật

KT

226

e

Đất bãi đỗ xe

ĐX

3.651

f

Đất trường học, nhà trẻ

14.046

2.617

6.842

18,6

0,49

2,61

Đất trường tiểu học

TH

8.618

1.608

4.824

18,7

0,56

3,0

Đất nhà trẻ

NT

5.428

1.009

2.018

18,6

0,37

2,00

g

Đất ở

118.524

41.619

192.592

35,11

1,63

4,63

g.1

Đất ở phát triển mới

56.867

18.515

137.436

32,56

2,42

7,42

g.1.1.

Đất ở cao tầng

CT

40.283

12.711

122.927

31,55

3,05

9,67

Đất ở cao tầng

CT1

11.910

4.265

32.185

35,81

2,70

7,55

Diện tích sàn công cộng khoảng 8530m2

Đất ở cao tầng

CT2

28.373

8.446

90.742

29,8

3,20

10,74

Diện tích sàn công cộng khoảng 16892m2

g.1.2.

Đất ở thấp tầng, nhà vườn

TT

16.584

5.804

17.412

35,00

1,05

3,00

Đất ở thấp tầng, nhà vườn

TT1

5.181

2.557

Content:
6.879

20,31

0,48

2,37

Đất công cộng đơn vị ở (*)

CC1

6.678

1.423

3.735

21,44

0,56

2,61

Đất công cộng đơn vị ở (*)

CC2

3.132

380

956

12,13

0,31

2,52

Trụ sở Công an phường Đại Kim (Dự án riêng)

Đất công cộng đơn vị ở

CC3

3.889

950

1.900

24,43

0,49

2,00

Đất công cộng đơn vị ở (*)

CC4

608

144

288

23,68

0,47

2,00

Nhà văn hóa cụm dân cư hiện có

c

Đất cây xanh, thể dục thể thao

CX2

12.173

d

Đất hạ tầng kỹ thuật

KT

226

e

Đất bãi đỗ xe

ĐX

3.651

f

Đất trường học, nhà trẻ

14.046

2.617

6.842

18,6

0,49

2,61

Đất trường tiểu học

TH

8.618

1.608

4.824

18,7

0,56

3,0

Đất nhà trẻ

NT

5.428

1.009

2.018

18,6

0,37

2,00

g

Đất ở

118.524

41.619

192.592

35,11

1,63

4,63

g.1

Đất ở phát triển mới

56.867

18.515

137.436

32,56

2,42

7,42

g.1.1.

Đất ở cao tầng

CT

40.283

12.711

122.927

31,55

3,05

9,67

Đất ở cao tầng

CT1

11.910

4.265

32.185

35,81

2,70

7,55

Diện tích sàn công cộng khoảng 8530m2

Đất ở cao tầng

CT2

28.373

8.446

90.742

29,8

3,20

10,74

Diện tích sàn công cộng khoảng 16892m2

g.1.2.

Đất ở thấp tầng, nhà vườn

TT

16.584

5.804

17.412

35,00

1,05

3,00

Đất ở thấp tầng, nhà vườn

TT1

5.181

2.557