Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1171/QĐ-UBND 2015 hệ số điều chỉnh giá đất tính tiền bồi thường Sóc Trăng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "26/05/2015", "sign_number": "1171/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thành Trí", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "26/05/2015", "sign_number": "1171/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thành Trí", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "26/05/2015", "sign_number": "1171/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thành Trí", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "26/05/2015", "sign_number": "1171/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thành Trí", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "26/05/2015", "sign_number": "1171/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thành Trí", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1171/QĐ-UBND 2015 hệ số điều chỉnh giá đất tính tiền bồi thường Sóc Trăng

Điều 1. Phê duyệt hệ số điều chỉnh giá đất (gọi tắt là hệ số) và giá đất cụ thể để tính tiền bồi thường về đất khi Nhà nước thu hồi đất thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình mở rộng Quốc lộ 1 đoạn Km2118+600 - Km2127+320,75 và xây dựng tuyến tránh thành phố Sóc Trăng của Quốc lộ 1, tỉnh Sóc Trăng theo hình thức Hợp đồng BOT; cụ thể như sau:
...
3. Đất nông nghiệp trên địa bàn thành phố Sóc Trăng và huyện Châu Thành
a) Đối với các thửa đất có cạnh tiếp giáp Quốc lộ 1 trên địa bàn Phường 7, thành phố Sóc Trăng và xã An Hiệp, huyện Châu Thành (đoạn từ kênh ranh Khóm 1 và Khóm 2, Phường 7 đến ranh giới huyện Châu Thành và từ ranh giới huyện Châu Thành về phía xã An Hiệp 500m)
- Vị trí 2 (các thửa đất có cạnh tiếp giáp Quốc lộ 1 trong phạm vi thâm hậu 50m, tính từ mép lộ giới): Hệ số 2,59, tương ứng với giá đất cụ thể là 544.000 đồng/m2.
- Vị trí 3 (các thửa đất có cạnh tiếp giáp ranh vị trí 2 trong phạm vi thâm hậu 50 m tiếp theo): Hệ số là 1,12, tương ứng với giá đất cụ thể là 168.000 đồng/m2.
- Vị trí 4 (các thửa đất có cạnh tiếp giáp ranh vị trí 3 trong phạm vi thâm hậu 50 m tiếp theo): Hệ số là 1,12, tương ứng với giá đất cụ thể là 112.000 đồng/m2.
- Vị trí 5 (các thửa đất có cạnh tiếp giáp ranh vị trí 4 trong phạm vi thâm hậu 50 m tiếp theo): Hệ số là 1,12, tương ứng với giá đất cụ thể là 78.400 đồng/m2.
b) Đối với các thửa đất có cạnh tiếp giáp đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (đoạn từ giáp ranh Phường 7 đến đường vào bãi rác thuộc địa phận thành phố Sóc Trăng):
- Vị trí 3 (các thửa đất có cạnh tiếp giáp với đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa trong phạm vi thâm hậu 50m, tính từ mép lộ giới): Hệ số là 1,8, tương ứng với giá đất cụ thể là 378.000 đồng/m2.
- Vị trí 4 (các thửa đất có cạnh tiếp giáp ranh vị trí 3 trong phạm vi thâm hậu 50 m tiếp theo): Hệ số là 1,12, tương ứng với giá đất là 112.000 đồng/m3.
- Vị trí 5 (các thửa đất có cạnh tiếp giáp ranh vị trí 4 trong phạm vi 50 m tiếp theo): Hệ số 1,12, tương ứng với giá đất là 78.400 đồng/m2.
c) Đối với các thửa, đất có cạnh tiếp giáp đường Lê Hoàng Chu, đường Kênh xáng Xà Lan, đường Sóc Vồ và lộ nhựa cặp Kênh 8 m (trên địa bàn thành phố Sóc Trăng) trong phạm vi thâm hậu 50 m, tính từ mép lộ giới: Hệ số 1,12, tương đương với giá đất cụ thể là 78.400 đồng/m2.
d) Đối với đất nông nghiệp trong khu dân cư, các thửa đất có cạnh tiếp giáp lộ đal, lộ bê tông (trừ trường hợp tại các Điểm a, b và c Khoản này): Hệ số 1,12, tương ứng với giá đất cụ thể là 78.400 đồng/m2.
đ) Đối với đất tại các khu vực còn lại trên địa bàn thành phố Sóc Trăng (trừ trường hợp tại các Điểm a, b, c và d Khoản này); Hệ số 1,12, tương ứng với giá đất cụ thể là 56.000 đồng/m2.

Content:
Đất nông nghiệp trên địa bàn thành phố Sóc Trăng và huyện Châu Thành
a) Đối với các thửa đất có cạnh tiếp giáp Quốc lộ 1 trên địa bàn Phường 7, thành phố Sóc Trăng và xã An Hiệp, huyện Châu Thành (đoạn từ kênh ranh Khóm 1 và Khóm 2, Phường 7 đến ranh giới huyện Châu Thành và từ ranh giới huyện Châu Thành về phía xã An Hiệp 500m)
- Vị trí 2 (các thửa đất có cạnh tiếp giáp Quốc lộ 1 trong phạm vi thâm hậu 50m, tính từ mép lộ giới): Hệ số 2,59, tương ứng với giá đất cụ thể là 544.000 đồng/m2.
- Vị trí 3 (các thửa đất có cạnh tiếp giáp ranh vị trí 2 trong phạm vi thâm hậu 50 m tiếp theo): Hệ số là 1,12, tương ứng với giá đất cụ thể là 168.000 đồng/m2.
- Vị trí 4 (các thửa đất có cạnh tiếp giáp ranh vị trí 3 trong phạm vi thâm hậu 50 m tiếp theo): Hệ số là 1,12, tương ứng với giá đất cụ thể là 112.000 đồng/m2.
- Vị trí 5 (các thửa đất có cạnh tiếp giáp ranh vị trí 4 trong phạm vi thâm hậu 50 m tiếp theo): Hệ số là 1,12, tương ứng với giá đất cụ thể là 78.400 đồng/m2.
b) Đối với các thửa đất có cạnh tiếp giáp đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (đoạn từ giáp ranh Phường 7 đến đường vào bãi rác thuộc địa phận thành phố Sóc Trăng):
- Vị trí 3 (các thửa đất có cạnh tiếp giáp với đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa trong phạm vi thâm hậu 50m, tính từ mép lộ giới): Hệ số là 1,8, tương ứng với giá đất cụ thể là 378.000 đồng/m2.
- Vị trí 4 (các thửa đất có cạnh tiếp giáp ranh vị trí 3 trong phạm vi thâm hậu 50 m tiếp theo): Hệ số là 1,12, tương ứng với giá đất là 112.000 đồng/m3.
- Vị trí 5 (các thửa đất có cạnh tiếp giáp ranh vị trí 4 trong phạm vi 50 m tiếp theo): Hệ số 1,12, tương ứng với giá đất là 78.400 đồng/m2.
c) Đối với các thửa, đất có cạnh tiếp giáp đường Lê Hoàng Chu, đường Kênh xáng Xà Lan, đường Sóc Vồ và lộ nhựa cặp Kênh 8 m (trên địa bàn thành phố Sóc Trăng) trong phạm vi thâm hậu 50 m, tính từ mép lộ giới: Hệ số 1,12, tương đương với giá đất cụ thể là 78.400 đồng/m2.
d) Đối với đất nông nghiệp trong khu dân cư, các thửa đất có cạnh tiếp giáp lộ đal, lộ bê tông (trừ trường hợp tại các Điểm a, b và c Khoản này): Hệ số 1,12, tương ứng với giá đất cụ thể là 78.400 đồng/m2.
đ) Đối với đất tại các khu vực còn lại trên địa bàn thành phố Sóc Trăng (trừ trường hợp tại các Điểm a, b, c và d Khoản này); Hệ số 1,12, tương ứng với giá đất cụ thể là 56.000 đồng/m2.