Document: Điều 1 Quyết định 5135/QĐ-UBND điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất Thanh Xuân Hà Nội 2016

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/09/2016", "sign_number": "5135/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/09/2016", "sign_number": "5135/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/09/2016", "sign_number": "5135/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/09/2016", "sign_number": "5135/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/09/2016", "sign_number": "5135/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 5135/QĐ-UBND điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất Thanh Xuân Hà Nội 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. 1. Đưa ra khỏi Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 quận Thanh Xuân là 06 dự án; diện tích 9,36 ha (Phụ lục 01 kèm theo).
2. Bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 quận Thanh Xuân là: 02 dự án; diện tích là: 5,621 ha (Phụ lục 03 kèm theo) phục vụ mục tiêu phát triển kinh tế xã hội Thành phố.
3. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2016, cụ thể như sau:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích đất (ha)

Tổng diện tích đất tự nhiên

908.97

1

Đất nông nghiệp

NNP

14.69

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0.00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

14.3

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0.00

1.4

Đất nông nghiệp khác

NKH

0.39

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

886.7

2.1

Đất ở tại đô thị

ODT

391.55

2.2

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

5.84

2.3

Đất quốc phòng

CQP

72.50

2.4

Đất an ninh

CAN

10.00

2.5

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

64.29

2.6

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

116.03

2.7

Đất có mục đích công cộng

CCC

167.99

2.8

Đất cơ sở tôn giáo

TON

1.94

2.9

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.77

2.10

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, NHT

NTD

4.41

2.11

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

15.74

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

33.64

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0.00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

7.58

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

7.58

4. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 1716/QĐ-UBND ngày 13/4/2016 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.

Content:
Điều 1. 1. Đưa ra khỏi Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 quận Thanh Xuân là 06 dự án; diện tích 9,36 ha (Phụ lục 01 kèm theo).
2. Bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 quận Thanh Xuân là: 02 dự án; diện tích là: 5,621 ha (Phụ lục 03 kèm theo) phục vụ mục tiêu phát triển kinh tế xã hội Thành phố.
3. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2016, cụ thể như sau:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích đất (ha)

Tổng diện tích đất tự nhiên

908.97

1

Đất nông nghiệp

NNP

14.69

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0.00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

14.3

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0.00

1.4

Đất nông nghiệp khác

NKH

0.39

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

886.7

2.1

Đất ở tại đô thị

ODT

391.55

2.2

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

5.84

2.3

Đất quốc phòng

CQP

72.50

2.4

Đất an ninh

CAN

10.00

2.5

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

64.29

2.6

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

116.03

2.7

Đất có mục đích công cộng

CCC

167.99

2.8

Đất cơ sở tôn giáo

TON

1.94

2.9

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.77

2.10

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, NHT

NTD

4.41

2.11

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

15.74

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

33.64

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0.00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

7.58

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

7.58

4. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 1716/QĐ-UBND ngày 13/4/2016 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.