Document: Điều 2 Quyết định 648/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch sử dụng đất đến 2020 kế hoạch 2011-2015 Lộc Thọ Khánh Hòa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "19/03/2014", "sign_number": "648/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "19/03/2014", "sign_number": "648/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "19/03/2014", "sign_number": "648/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "19/03/2014", "sign_number": "648/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "19/03/2014", "sign_number": "648/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 648/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch sử dụng đất đến 2020 kế hoạch 2011-2015 Lộc Thọ Khánh Hòa có nội dung như sau:

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của phường Lộc Thọ với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích năm hiện trạng

Diện tích đến các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

TỔNG DT TỰ NHIÊN (1)

137,830

137,830

137,830

137,830

137,830

137,830

1

Đất phi nông nghiệp

137,830

137,830

137,830

137,830

137,830

137,830

1.1

Đất XD trụ sở CQ, công trình sự nghiệp

8,390

8,390

8,390

8,390

8,390

8,390

1.2

Đất quốc phòng

12,960

12,960

12,960

12,960

12,960

12,960

1.3

Đất an ninh

4,540

4,540

4,540

4,540

4,540

4,540

1.4

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

16,770

16,770

16,770

16,770

16,770

16,770

1.5

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0,910

0,910

0,910

0,910

0,910

0,910

1.6

Đất phát triển hạ tầng

68,300

68,300

68,300

68,300

68,433

68,439

Trong đó:

-

Đất cơ sở văn hóa

26,070

26,070

26,070

26,070

26,070

26,070

-

Đất cơ sở y tế

3,510

3,510

3,510

3,510

3,510

3,510

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

8,220

8,220

8,220

8,220

8,220

8,220

1.7

Đất ở tại đô thị

25,960

25,960

25,960

25,960

25,827

25,821

2

Đất đô thị

137,830

137,830

137,830

137,830

137,830

137,830

3

Đất khu du lịch

15,000

15,000

15,000

15,000

15,000

15,000

Content:
Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của phường Lộc Thọ với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích năm hiện trạng

Diện tích đến các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

TỔNG DT TỰ NHIÊN (1)

137,830

137,830

137,830

137,830

137,830

137,830

1

Đất phi nông nghiệp

137,830

137,830

137,830

137,830

137,830

137,830

1.1

Đất XD trụ sở CQ, công trình sự nghiệp

8,390

8,390

8,390

8,390

8,390

8,390

1.2

Đất quốc phòng

12,960

12,960

12,960

12,960

12,960

12,960

1.3

Đất an ninh

4,540

4,540

4,540

4,540

4,540

4,540

1.4

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

16,770

16,770

16,770

16,770

16,770

16,770

1.5

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0,910

0,910

0,910

0,910

0,910

0,910

1.6

Đất phát triển hạ tầng

68,300

68,300

68,300

68,300

68,433

68,439

Trong đó:

-

Đất cơ sở văn hóa

26,070

26,070

26,070

26,070

26,070

26,070

-

Đất cơ sở y tế

3,510

3,510

3,510

3,510

3,510

3,510

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

8,220

8,220

8,220

8,220

8,220

8,220

1.7

Đất ở tại đô thị

25,960

25,960

25,960

25,960

25,827

25,821

2

Đất đô thị

137,830

137,830

137,830

137,830

137,830

137,830

3

Đất khu du lịch

15,000

15,000

15,000

15,000

15,000

15,000