Document: Điều 1 Quyết định 22/2021/QĐ-UBND mức giá dịch vụ đo đạc lập bản đồ địa chính tỉnh Thừa Thiên Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "08/04/2021", "sign_number": "22/2021/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "08/04/2021", "sign_number": "22/2021/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "08/04/2021", "sign_number": "22/2021/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "08/04/2021", "sign_number": "22/2021/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "08/04/2021", "sign_number": "22/2021/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 22/2021/QĐ-UBND mức giá dịch vụ đo đạc lập bản đồ địa chính tỉnh Thừa Thiên Huế có nội dung như sau:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
a) Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế trong các trường hợp sau:
- Trích đo địa chính thửa đất với những nơi chưa có bản đồ địa chính.
- Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính, đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính thửa đất hoặc chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính.
- Kiểm tra, thẩm định bản trích đo địa chính.
- Đo chỉnh lý do yếu tố quy hoạch.
- Đo đạc tài sản gắn liền với đất.
b) Giá dịch vụ đo đạc tại Quyết định này không áp dụng đối với các trường hợp đo đạc, lập bản đồ địa chính được quy định tại Quyết định số 03/2021/QĐ-UBND ngày 19 tháng 01 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bộ đơn giá đo đạc, lập bản đồ địa chính sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
2. Đối tượng áp dụng
a) Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được cung ứng dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
b) Các cơ quan nhà nước và các cơ quan, tổ chức có liên quan.

Content:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
a) Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế trong các trường hợp sau:
- Trích đo địa chính thửa đất với những nơi chưa có bản đồ địa chính.
- Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính, đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính thửa đất hoặc chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính.
- Kiểm tra, thẩm định bản trích đo địa chính.
- Đo chỉnh lý do yếu tố quy hoạch.
- Đo đạc tài sản gắn liền với đất.
b) Giá dịch vụ đo đạc tại Quyết định này không áp dụng đối với các trường hợp đo đạc, lập bản đồ địa chính được quy định tại Quyết định số 03/2021/QĐ-UBND ngày 19 tháng 01 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bộ đơn giá đo đạc, lập bản đồ địa chính sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
2. Đối tượng áp dụng
a) Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được cung ứng dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
b) Các cơ quan nhà nước và các cơ quan, tổ chức có liên quan.