Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 233/QĐ-UBND 2024 kế hoạch sử dụng đất thành phố Đông Hà Quảng Trị

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "30/01/2024", "sign_number": "233/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "30/01/2024", "sign_number": "233/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "30/01/2024", "sign_number": "233/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "30/01/2024", "sign_number": "233/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "30/01/2024", "sign_number": "233/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 233/QĐ-UBND 2024 kế hoạch sử dụng đất thành phố Đông Hà Quảng Trị

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thành phố Đông Hà với các chỉ tiêu chủ sau đây:
...
3.710,62

26,74

75,19

1.475,70

245,69

53,50

316,56

436,35

837,07

243,80

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

957,55

5,75

52,14

22,86

2,76

-

240,67

233,87

229,41

170,09

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

952,87

5,75

52,14

22,86

-

-

240,67

231,95

229,41

170,09

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

409,96

18,84

17,54

35,98

27,57

29,85

43,01

67,01

109,57

60,59

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6,03

0,86

-

0,52

-

0,01

-

1,22

3,43

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

75,91

-

-

75,91

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2.120,19

-

-

1.328,60

183,74

22,91

-

93,81

485,49

5,64

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

106,91

1,29

5,51

9,50

3,07

0,16

30,28

40,44

9,17

7,48

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

34,06

-

-

2,34

28,55

0,57

2,60

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.359,34

228,81

120,36

419,77

239,70

297,80

278,74

471,02

1.099,61

203,52

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

115,17

0,25

1,51

39,38

34,32

3,61

-

2,04

34,06

-

2.2

Đất an ninh

CAN

27,01

2,04

0,08

0,46

0,13

2,85

0,09

0,10

21,15

0,11

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

98,75

-

-

-

-

-

-

-

98,75

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

25,84

-

-

0,15

16,95

0,10

-

8,64

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

100,24

7,93

6,68

10,75

8,05

5,64

0,83

12,79

45,63

1,95

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

14,78

-

0,66

-

10,09

1,86

-

-

2,17

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,53

-

-

-

0,53

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.469,32

86,89

43,72

171,85

99,29

110,64

115,83

253,23

481,76

106,12

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

813,63

61,33

29,42

108,75

37,18

78,69

63,48

140,83

222,45

71,49

-

Đất thủy lợi

DTL

144,04

6,16

4,51

10,75

2,34

6,79

19,08

36,55

46,32

11,52

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

4,10

0,86

0,07

0,39

-

2,44

-

0,14

-

0,20

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

34,51

0,38

4,98

0,21

0,10

3,35

0,73

2,05

22,62

0,09

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

87,63

8,09

1,91

12,42

1,98

7,10

2,83

9,10

40,75

3,46

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

15,96

4,86

1,02

-

1,29

3,16

0,89

3,57

1,17

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

4,98

0,12

0,04

1,72

0,37

0,05

0,06

0,09

2,51

0,01

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,30

0,43

0,02

0,14

0,07

0,17

0,02

0,45

-

-

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,35

0,07

-

-

-

0,05

0,07

-

0,15

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

27,08

0,02

-

14,84

12,22

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

14,03

0,48

0,06

-

0,44

1,05

0,46

0,30

11,20

0,03

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

311,99

0,67

0,40

22,26

43,15

4,24

28,21

60,02

133,74

19,31

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,07

0,05

-

0,02

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

9,67

3,37

1,29

0,36

0,16

3,54

-

0,12

0,83

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

12,53

2,53

2,29

1,52

0,16

0,42

1,12

1,31

0,64

2,54

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

89,33

7,12

0,11

4,61

0,56

0,46

1,05

-

74,58

0,84

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

817,29

102,11

38,27

80,26

29,39

160,11

67,26

63,51

221,34

55,03

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

41,04

8,62

0,41

1,74

0,74

2,18

0,67

4,13

19,48

3,06

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

17,87

0,70

0,40

4,74

2,70

2,02

-

2,46

4,11

0,74

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

15,75

0,85

1,71

1,57

0,03

0,39

2,41

1,87

5,58

1,34

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

365,90

5,01

20,60

48,64

24,56

3,80

80,94

69,37

82,87

30,10

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

147,86

4,63

3,91

54,10

12,22

3,73

8,53

51,57

7,49

1,69

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,13

0,13

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

238,57

3,94

4,97

20,38

30,77

12,35

33,98

32,11

63,42

36,66

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Phường 4

Phường 5

Phường Đông Giang

Phường Đông Lễ

Phường Đông Lương

Phường Đông Thanh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +..+ (13)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp

NNP

198,33

1,38

6,32

7,38

12,86

3,46

5,19

41,85

112,83

7,06

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

82,45

0,49

4,61

4,90

5,10

-

3,11

37,34

24,57

2,33

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

77,35

0,49

4,61

4,90

-

-

3,11

37,34

24,57

2,33

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

22,85

0,49

1,21

1,67

5,02

2,77

1,78

1,77

3,62

4,52

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6,95

0,26

-

0,43

-

0,01

-

1,53

4,72

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

73,94

-

-

0,23

2,74

0,47

-

0,04

70,32

0,14

Trong đó: Đất có rừng SX là rừng tự nhiên

RSN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

12,14

0,14

0,50

0,15

-

0,21

0,30

1,17

9,60

0,07

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

57,27

2,10

0,34

4,16

0,85

4,29

6,80

4,92

28,38

5,44

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,93

-

-

-

-

-

-

-

0,93

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,13

0,08

-

0,05

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,01

-

-

-

-

-

-

0,01

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

19,28

0,51

0,24

1,01

0,79

0,84

1,80

1,11

9,40

3,58

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

8,60

0,13

0,14

0,52

0,68

0,40

0,67

0,34

3,87

1,85

-

Đất thủy lợi

DTL

3,77

-

0,10

0,13

0,01

0,28

0,03

0,59

2,31

0,32

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,40

0,33

-

-

-

0,07

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

6,51

0,05

-

0,36

0,10

0,09

1,10

0,18

3,22

1,41

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,04

-

-

0,04

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

12,14

0,67

-

0,66

-

2,39

0,71

1,46

5,69

0,56

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

0,16

0,04

-

0,03

-

0,02

0,02

0,01

0,04

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

15,22

0,61

-

2,00

0,06

0,88

3,63

1,98

4,95

1,11

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

9,37

0,19

0,10

0,37

-

0,16

0,64

0,36

7,36

0,19

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Phường 4

Phường 5

Phường Đông Giang

Phường Đông Lễ

Phường Đông Lương

Phường Đông Thanh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +..+ (13)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

203,93

1,70

6,42

7,97

13,27

4,32

5,81

42,63

114,50

7,31

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

82,45

0,49

4,61

4,90

5,10

-

3,11

37,34

24,57

2,33

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

77,35

0,49

4,61

4,90

-

-

3,11

37,34

24,57

2,33

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

28,42

0,81

1,31

2,23

5,43

3,63

2,40

2,55

5,29

4,77

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

6,98

0,26

-

0,46

-

0,01

-

1,53

4,72

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

73,94

-

-

0,23

2,74

0,47

-

0,04

70,32

0,14

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

12,14

0,14

0,50

0,15

-

0,21

0,30

1,17

9,60

0,07

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

9,10

-

-

-

9,10

-

-

-

-

-

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

9,10

-

-

-

9,10

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

8,66

-

-

0,75

0,12

-

-

0,01

4,80

2,98

Content:
3.710,62

26,74

75,19

1.475,70

245,69

53,50

316,56

436,35

837,07

243,80

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

957,55

5,75

52,14

22,86

2,76

-

240,67

233,87

229,41

170,09

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

952,87

5,75

52,14

22,86

-

-

240,67

231,95

229,41

170,09

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

409,96

18,84

17,54

35,98

27,57

29,85

43,01

67,01

109,57

60,59

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6,03

0,86

-

0,52

-

0,01

-

1,22

3,43

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

75,91

-

-

75,91

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2.120,19

-

-

1.328,60

183,74

22,91

-

93,81

485,49

5,64

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

106,91

1,29

5,51

9,50

3,07

0,16

30,28

40,44

9,17

7,48

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

34,06

-

-

2,34

28,55

0,57

2,60

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.359,34

228,81

120,36

419,77

239,70

297,80

278,74

471,02

1.099,61

203,52

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

115,17

0,25

1,51

39,38

34,32

3,61

-

2,04

34,06

-

2.2

Đất an ninh

CAN

27,01

2,04

0,08

0,46

0,13

2,85

0,09

0,10

21,15

0,11

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

98,75

-

-

-

-

-

-

-

98,75

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

25,84

-

-

0,15

16,95

0,10

-

8,64

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

100,24

7,93

6,68

10,75

8,05

5,64

0,83

12,79

45,63

1,95

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

14,78

-

0,66

-

10,09

1,86

-

-

2,17

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,53

-

-

-

0,53

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.469,32

86,89

43,72

171,85

99,29

110,64

115,83

253,23

481,76

106,12

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

813,63

61,33

29,42

108,75

37,18

78,69

63,48

140,83

222,45

71,49

-

Đất thủy lợi

DTL

144,04

6,16

4,51

10,75

2,34

6,79

19,08

36,55

46,32

11,52

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

4,10

0,86

0,07

0,39

-

2,44

-

0,14

-

0,20

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

34,51

0,38

4,98

0,21

0,10

3,35

0,73

2,05

22,62

0,09

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

87,63

8,09

1,91

12,42

1,98

7,10

2,83

9,10

40,75

3,46

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

15,96

4,86

1,02

-

1,29

3,16

0,89

3,57

1,17

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

4,98

0,12

0,04

1,72

0,37

0,05

0,06

0,09

2,51

0,01

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,30

0,43

0,02

0,14

0,07

0,17

0,02

0,45

-

-

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,35

0,07

-

-

-

0,05

0,07

-

0,15

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

27,08

0,02

-

14,84

12,22

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

14,03

0,48

0,06

-

0,44

1,05

0,46

0,30

11,20

0,03

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

311,99

0,67

0,40

22,26

43,15

4,24

28,21

60,02

133,74

19,31

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,07

0,05

-

0,02

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

9,67

3,37

1,29

0,36

0,16

3,54

-

0,12

0,83

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

12,53

2,53

2,29

1,52

0,16

0,42

1,12

1,31

0,64

2,54

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

89,33

7,12

0,11

4,61

0,56

0,46

1,05

-

74,58

0,84

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

817,29

102,11

38,27

80,26

29,39

160,11

67,26

63,51

221,34

55,03

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

41,04

8,62

0,41

1,74

0,74

2,18

0,67

4,13

19,48

3,06

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

17,87

0,70

0,40

4,74

2,70

2,02

-

2,46

4,11

0,74

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

15,75

0,85

1,71

1,57

0,03

0,39

2,41

1,87

5,58

1,34

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

365,90

5,01

20,60

48,64

24,56

3,80

80,94

69,37

82,87

30,10

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

147,86

4,63

3,91

54,10

12,22

3,73

8,53

51,57

7,49

1,69

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,13

0,13

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

238,57

3,94

4,97

20,38

30,77

12,35

33,98

32,11

63,42

36,66

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Phường 4

Phường 5

Phường Đông Giang

Phường Đông Lễ

Phường Đông Lương

Phường Đông Thanh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +..+ (13)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp

NNP

198,33

1,38

6,32

7,38

12,86

3,46

5,19

41,85

112,83

7,06

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

82,45

0,49

4,61

4,90

5,10

-

3,11

37,34

24,57

2,33

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

77,35

0,49

4,61

4,90

-

-

3,11

37,34

24,57

2,33

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

22,85

0,49

1,21

1,67

5,02

2,77

1,78

1,77

3,62

4,52

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6,95

0,26

-

0,43

-

0,01

-

1,53

4,72

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

73,94

-

-

0,23

2,74

0,47

-

0,04

70,32

0,14

Trong đó: Đất có rừng SX là rừng tự nhiên

RSN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

12,14

0,14

0,50

0,15

-

0,21

0,30

1,17

9,60

0,07

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

57,27

2,10

0,34

4,16

0,85

4,29

6,80

4,92

28,38

5,44

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,93

-

-

-

-

-

-

-

0,93

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,13

0,08

-

0,05

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,01

-

-

-

-

-

-

0,01

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

19,28

0,51

0,24

1,01

0,79

0,84

1,80

1,11

9,40

3,58

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

8,60

0,13

0,14

0,52

0,68

0,40

0,67

0,34

3,87

1,85

-

Đất thủy lợi

DTL

3,77

-

0,10

0,13

0,01

0,28

0,03

0,59

2,31

0,32

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,40

0,33

-

-

-

0,07

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

6,51

0,05

-

0,36

0,10

0,09

1,10

0,18

3,22

1,41

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,04

-

-

0,04

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

12,14

0,67

-

0,66

-

2,39

0,71

1,46

5,69

0,56

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

0,16

0,04

-

0,03

-

0,02

0,02

0,01

0,04

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

15,22

0,61

-

2,00

0,06

0,88

3,63

1,98

4,95

1,11

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

9,37

0,19

0,10

0,37

-

0,16

0,64

0,36

7,36

0,19

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Phường 4

Phường 5

Phường Đông Giang

Phường Đông Lễ

Phường Đông Lương

Phường Đông Thanh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +..+ (13)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

203,93

1,70

6,42

7,97

13,27

4,32

5,81

42,63

114,50

7,31

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

82,45

0,49

4,61

4,90

5,10

-

3,11

37,34

24,57

2,33

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

77,35

0,49

4,61

4,90

-

-

3,11

37,34

24,57

2,33

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

28,42

0,81

1,31

2,23

5,43

3,63

2,40

2,55

5,29

4,77

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

6,98

0,26

-

0,46

-

0,01

-

1,53

4,72

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

73,94

-

-

0,23

2,74

0,47

-

0,04

70,32

0,14

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

12,14

0,14

0,50

0,15

-

0,21

0,30

1,17

9,60

0,07

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

9,10

-

-

-

9,10

-

-

-

-

-

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

9,10

-

-

-

9,10

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

8,66

-

-

0,75

0,12

-

-

0,01

4,80

2,98