Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 16/2018/QĐ-UBND quy định giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Bến Tre

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "24/04/2018", "sign_number": "16/2018/QĐ-UBND", "signer": "Cao Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "24/04/2018", "sign_number": "16/2018/QĐ-UBND", "signer": "Cao Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "24/04/2018", "sign_number": "16/2018/QĐ-UBND", "signer": "Cao Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "24/04/2018", "sign_number": "16/2018/QĐ-UBND", "signer": "Cao Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "24/04/2018", "sign_number": "16/2018/QĐ-UBND", "signer": "Cao Văn Trọng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 16/2018/QĐ-UBND quy định giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Bến Tre

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
...
3. Đối tượng, phạm vi miễn thủy lợi phí
Thực hiện theo Điều 2 và Điều 3 Thông tư 41/2013/TT-BTC ngày 11 tháng 4 năm 2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 67/2012/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2012 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 143/2003/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của pháp lệnh khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi.

Content:
Đối tượng, phạm vi miễn thủy lợi phí
Thực hiện theo Điều 2 và Điều 3 Thông tư 41/2013/TT-BTC ngày 11 tháng 4 năm 2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 67/2012/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2012 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 143/2003/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của pháp lệnh khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi.