Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 791/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Mỹ Xuyên Sóc Trăng 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "31/03/2016", "sign_number": "791/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "31/03/2016", "sign_number": "791/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "31/03/2016", "sign_number": "791/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "31/03/2016", "sign_number": "791/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "31/03/2016", "sign_number": "791/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 791/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Mỹ Xuyên Sóc Trăng 2016

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
4.930,07

2.765,90

1

Đất nông nghiệp

NNP

32.876,47

1.165,98

4.632,93

4.176,80

2.277,71

2390,45

3.135,47

2.816,45

3.132,33

2.318,00

4.380,84

2.449,51

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.330,10

506,13

2.638,10

1.864,81

1.726,09

226,04

2.368,93

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9.330,10

506, 13

2.638,10

1.864,81

1.726,09

226,04

2.368,93

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

871,14

54,90

41,46

114,92

295,82

3,25

360,79

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.861,71

261,68

261,34

327,29

247,81

231,57

334,81

396,39

238,41

371,92

190,49

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

19.804,45

338,08

1.692,03

1.869,78

4,17

2.158,88

2.797,41

2.590,41

2.735,94

2.079,59

1.279,14

2.259,02

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

9,07

5,19

3,82

0,06

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.494,39

329,13

510,88

606,81

317,02

388,50

433,16

370,02

377,82

295,43

549,23

316,39

2.1

Đất quốc phòng

CQP

38,28

1,04

2,78

12,17

22,29

2.2

Đất an ninh

CAN

2,07

0,93

1,14

2.3

Đất khu công nghiệp

SKX

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

9,94

1,11

1,87

2,80

3,49

0,05

0,43

0,19

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

32,28

8,33

4,10

5,83

13,18

0,02

0,06

0,26

0,50

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.615,98

166,03

275,31

355,13

197,38

228,01

205,04

243,25

243,98

163,62

307,47

230,76

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,16

0,23

0,93

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,69

1,02

1,12

1,35

0,20

1,00

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

623,61

99,74

86,81

71,14

40,18

67,10

50,52

63,02

33,16

71,04

40,90

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

79,62

79,62

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

12,67

5,58

0,49

1,04

0,58

0,62

0,69

1,09

0,41

0,80

0,78

0,59

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

44,01

6,23

5,97

6,66

6,79

1,16

3,74

1,26

0,95

11,25

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

59,62

19,54

4,49

3,29

15,05

2,88

4,38

0,78

1,14

1,30

6,01

0,76

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,24

0,19

0,06

0,42

0,35

0,19

0,21

0,54

0,13

0,06

0,09

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

5,99

3,93

0,50

0,07

0,19

0,30

0,19

0,10

0,13

0,48

0,10

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

958,23

35,35

111,87

131,59

7,66

113,58

151,20

72,24

67,31

95,15

129,59

42,69

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

4,00

0,19

3,57

0,24

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2016
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Mỹ Xuyên

Xã Thạnh Quới

Xã Thạnh Phú

Xã Đại Tâm

Xã Ngọc Tố

Xã Ngọc Đông

Xã Hòa Tú 1

Xã Hòa Tú 2

Xã Gia Hòa 2

Xã Tham Đôn

Xã Gia Hòa 1

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +…+ (15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

11,15

1,56

0,70

1,00

0,25

0,90

0,60

0,60

1,06

0,68

1,30

2,50

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3,94

1,14

0,70

1,00

0,20

0,60

0,30

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3,94

1,14

0,70

1,00

0,20

0,60

0,30

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,50

0,10

0,20

0,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6,52

0,22

0,90

0,40

1,06

0,68

0,76

2,50

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,19

0,10

0,05

0,04

1.5

Đất làm muối

LMU

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Mỹ Xuyên

Xã Thạnh Quới

Xã Thạnh Phú

Xã Đại Tâm

Xã Ngọc Tố

Xã Ngọc Đông

Xã Hòa Tú 1

Xã Hòa Tú 2

Xã Gia Hòa 2

Xã Tham Đôn

Xã Gia Hòa 1

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +…+ (15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

15,61

2,22

0,70

1,00

1,05

0,90

1,30

1,60

1,06

0,68

2,10

3,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

6,20

1,80

0,70

1,00

1,00

0,60

1,10

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

6,20

1,80

0,70

1,00

100

0,60

1,10

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,50

0,10

0,20

0,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

7,72

0,22

0,90

1,10

1,06

0,68

0,76

3,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1,19

0,10

0,05

1,00

0,04

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Content:
4.930,07

2.765,90

1

Đất nông nghiệp

NNP

32.876,47

1.165,98

4.632,93

4.176,80

2.277,71

2390,45

3.135,47

2.816,45

3.132,33

2.318,00

4.380,84

2.449,51

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.330,10

506,13

2.638,10

1.864,81

1.726,09

226,04

2.368,93

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9.330,10

506, 13

2.638,10

1.864,81

1.726,09

226,04

2.368,93

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

871,14

54,90

41,46

114,92

295,82

3,25

360,79

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.861,71

261,68

261,34

327,29

247,81

231,57

334,81

396,39

238,41

371,92

190,49

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

19.804,45

338,08

1.692,03

1.869,78

4,17

2.158,88

2.797,41

2.590,41

2.735,94

2.079,59

1.279,14

2.259,02

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

9,07

5,19

3,82

0,06

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.494,39

329,13

510,88

606,81

317,02

388,50

433,16

370,02

377,82

295,43

549,23

316,39

2.1

Đất quốc phòng

CQP

38,28

1,04

2,78

12,17

22,29

2.2

Đất an ninh

CAN

2,07

0,93

1,14

2.3

Đất khu công nghiệp

SKX

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

9,94

1,11

1,87

2,80

3,49

0,05

0,43

0,19

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

32,28

8,33

4,10

5,83

13,18

0,02

0,06

0,26

0,50

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.615,98

166,03

275,31

355,13

197,38

228,01

205,04

243,25

243,98

163,62

307,47

230,76

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,16

0,23

0,93

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,69

1,02

1,12

1,35

0,20

1,00

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

623,61

99,74

86,81

71,14

40,18

67,10

50,52

63,02

33,16

71,04

40,90

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

79,62

79,62

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

12,67

5,58

0,49

1,04

0,58

0,62

0,69

1,09

0,41

0,80

0,78

0,59

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

44,01

6,23

5,97

6,66

6,79

1,16

3,74

1,26

0,95

11,25

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

59,62

19,54

4,49

3,29

15,05

2,88

4,38

0,78

1,14

1,30

6,01

0,76

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,24

0,19

0,06

0,42

0,35

0,19

0,21

0,54

0,13

0,06

0,09

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

5,99

3,93

0,50

0,07

0,19

0,30

0,19

0,10

0,13

0,48

0,10

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

958,23

35,35

111,87

131,59

7,66

113,58

151,20

72,24

67,31

95,15

129,59

42,69

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

4,00

0,19

3,57

0,24

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2016
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Mỹ Xuyên

Xã Thạnh Quới

Xã Thạnh Phú

Xã Đại Tâm

Xã Ngọc Tố

Xã Ngọc Đông

Xã Hòa Tú 1

Xã Hòa Tú 2

Xã Gia Hòa 2

Xã Tham Đôn

Xã Gia Hòa 1

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +…+ (15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

11,15

1,56

0,70

1,00

0,25

0,90

0,60

0,60

1,06

0,68

1,30

2,50

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3,94

1,14

0,70

1,00

0,20

0,60

0,30

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3,94

1,14

0,70

1,00

0,20

0,60

0,30

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,50

0,10

0,20

0,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6,52

0,22

0,90

0,40

1,06

0,68

0,76

2,50

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,19

0,10

0,05

0,04

1.5

Đất làm muối

LMU

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Mỹ Xuyên

Xã Thạnh Quới

Xã Thạnh Phú

Xã Đại Tâm

Xã Ngọc Tố

Xã Ngọc Đông

Xã Hòa Tú 1

Xã Hòa Tú 2

Xã Gia Hòa 2

Xã Tham Đôn

Xã Gia Hòa 1

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +…+ (15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

15,61

2,22

0,70

1,00

1,05

0,90

1,30

1,60

1,06

0,68

2,10

3,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

6,20

1,80

0,70

1,00

1,00

0,60

1,10

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

6,20

1,80

0,70

1,00

100

0,60

1,10

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,50

0,10

0,20

0,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

7,72

0,22

0,90

1,10

1,06

0,68

0,76

3,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1,19

0,10

0,05

1,00

0,04

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp