Document: Điều 1 Quyết định 4664/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất thành phố Biên Hòa Đồng Nai 2017 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "30/12/2016", "sign_number": "4664/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "30/12/2016", "sign_number": "4664/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "30/12/2016", "sign_number": "4664/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "30/12/2016", "sign_number": "4664/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "30/12/2016", "sign_number": "4664/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 4664/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất thành phố Biên Hòa Đồng Nai 2017 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 thành phó Biên Hòa với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Số lượng dự án, công trình thực hiện trong năm 2017

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng số dự án

Tổng diện tích (ha)

1

Đất quốc phòng

5

66,41

2

Đất an ninh

6

8,06

3

Đất khu công nghiệp

3

348,98

4

Đất cụm công nghiệp

1

31,19

5

Đất thương mại, dịch vụ

20

166,64

6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

4

23,93

7

Đất phát triển hạ tầng

133

301,12

- Đất cơ sở văn hóa

10

3,23

- Đất cơ sở y tế

6

3,68

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

46

60,80

- Đất giao thông

48

198,87

- Đất thủy lợi

15

28,37

- Đất công trình năng lượng

4

2,30

- Đất chợ

2

3,30

- Đất công trình công cộng khác

2

0,57

8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

3

1,50

9

Đất ở tại nông thôn

25

1.161,93

10

Đất ở tại đô thị

46

346,05

11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

9

6,85

12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

2

0,18

13

Đất cơ sở tôn giáo

3

1,76

14

Đất làm nhà tang lễ

1

1,50

15

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

7

195,04

16

Đất sinh hoạt cộng đồng

15

0,30

Tổng

283

2.661,44

(Chi tiết các dự án, công trình được thể hiện trong Phụ lục; vị trí cụ thể các công trình được thể hiện trên bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2017 thành phố Biên Hòa được UBND thành phố ký xác nhận ngày 27 tháng 12 năm 2016)
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017 của hộ gia đình, cá nhân
Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017 của hộ gia đình, cá nhân là 60,75 ha, cụ thể:
- Chuyển từ đất nông nghiệp sang đất ở tại nông thôn: 10,00 ha.
- Chuyển từ đất nông nghiệp sang đất ở tại đô thị: 18,00 ha.
- Chuyển các loại đất phi nông nghiệp không phải đất ở sang đất ở: 1,00 ha.
- Chuyển từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp không phải là đất ở: 15,00 ha.
- Chuyển mục đích sử dụng đất đất trong nội bộ đất nông nghiệp phải xin phép: 17,75 ha.
3. Số lượng dự án cần thu hồi đất năm 2017

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Số lượng dự án

Diện tích dự án (ha)

Diện tích thu hồi (ha)

1

Đất quốc phòng

5

66,41

66,41

2

Đất an ninh

6

38,06

8,06

3

Đất khu công nghiệp

3

381,00

348,98

4

Đất cụm công nghiệp

1

88,65

31,20

5

Đất phát triển hạ tầng

122

324,41

269,81

- Đất xây dựng cơ sở văn hóa

10

3,23

3,23

- Đất cơ sở y tế

5

2,68

1,47

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

37

41,76

40,41

- Đất giao thông

48

215,70

193,41

- Đất thủy lợi

15

55,07

25,32

- Đất công trình năng lượng

4

2,30

2,30

- Đất chợ

2

3,30

3,30

- Đất công trình công cộng khác

1

0,37

0,37

6

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

3

1,50

1,50

7

Đất ở tại nông thôn

22

1.869,39

663,77

8

Đất ở tại đô thị

39

300,35

269,44

9

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

9

6,85

6,85

10

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

2

0,18

0,18

11

Đất cơ sở tôn giáo

2

0,36

0,36

12

Đất làm nhà tang lễ

1

1,50

1,50

13

Đất sinh hoạt cộng đồng

15

0,30

0,30

Tổng

230

3.078,96

1.668,37

4. Số lượng dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ năm 2017

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Số lượng công trình

Diện tích dự án

Trong đó:

Sử dụng vào đất trồng lúa

Sử dụng vào đất rừng phòng hộ

Sử dụng vào đất rừng đặc dụng

1

Đất quốc phòng

1

11,83

-

9,71

-

2

Đất khu công nghiệp

1

119,00

2,35

-

-

3

Đất phát triển hạ tầng

20

-

10,17

-

-

- Đất cơ sở y tế

1

0,19

0,13

-

-

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

6

7,55

3,96

-

-

- Đất giao thông

8

42,09

5,53

-

-

- Đất thủy lợi

4

4,83

0,43

-

-

- Đất chợ

1

1,59

0,12

-

-

4

Đất ở tại nông thôn

7

1.047,75

291,80

-

-

5

Đất ở tại đô thị

10

200,24

76,12

-

-

6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

3

0,75

0,38

-

-

7

Đất làm nhà tang lễ

1

1,50

0,07

-

-

Tổng

43

1.381,07

380,89

9,71

-

5. Chỉ tiêu diện tích các loại đất năm 2017

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích năm 2017(ha)

1

Đất nông nghiệp

7.479,75

1.1

Đất trồng lúa

513,04

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

49,84

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

2.390,39

1.3

Đất trồng cây lâu năm

3.320,96

1.4

Đất rừng phòng hộ

143,38

1.5

Đất rừng sản xuất

785,94

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

290,60

1.7

Đất nông nghiệp khác

35,45

2

Đất phi nông nghiệp

18.872,40

2.1

Đất quốc phòng

4.334,20

2.2

Đất an ninh

85,56

2.3

Đất khu công nghiệp

1.988,68

2.4

Đất cụm công nghiệp

143,84

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

507,12

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

696,19

2.7

Đất phát triển hạ tầng

2.827,76

Trong đó:

- Đất xây dựng cơ sở văn hóa

47,94

- Đất cơ sở y tế

77,05

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

307,78

- Đất cơ sở thể dục - thể thao

132,56

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

11,88

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

45,95

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

20,89

2.11

Đất ở tại nông thôn

2.022,37

2.12

Đất ở tại đô thị

3.070,90

2,13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

41,69

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

6,11

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

163,54

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

229,76

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

579,08

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

5,38

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

236,60

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

14,77

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.713,66

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

126,46

3

Đất đô thị*

13.495,50

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên
6. Kế hoạch thu hồi đất năm 2017

Thứ tự

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 thành phó Biên Hòa với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Số lượng dự án, công trình thực hiện trong năm 2017

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng số dự án

Tổng diện tích (ha)

1

Đất quốc phòng

5

66,41

2

Đất an ninh

6

8,06

3

Đất khu công nghiệp

3

348,98

4

Đất cụm công nghiệp

1

31,19

5

Đất thương mại, dịch vụ

20

166,64

6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

4

23,93

7

Đất phát triển hạ tầng

133

301,12

- Đất cơ sở văn hóa

10

3,23

- Đất cơ sở y tế

6

3,68

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

46

60,80

- Đất giao thông

48

198,87

- Đất thủy lợi

15

28,37

- Đất công trình năng lượng

4

2,30

- Đất chợ

2

3,30

- Đất công trình công cộng khác

2

0,57

8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

3

1,50

9

Đất ở tại nông thôn

25

1.161,93

10

Đất ở tại đô thị

46

346,05

11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

9

6,85

12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

2

0,18

13

Đất cơ sở tôn giáo

3

1,76

14

Đất làm nhà tang lễ

1

1,50

15

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

7

195,04

16

Đất sinh hoạt cộng đồng

15

0,30

Tổng

283

2.661,44

(Chi tiết các dự án, công trình được thể hiện trong Phụ lục; vị trí cụ thể các công trình được thể hiện trên bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2017 thành phố Biên Hòa được UBND thành phố ký xác nhận ngày 27 tháng 12 năm 2016)
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017 của hộ gia đình, cá nhân
Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017 của hộ gia đình, cá nhân là 60,75 ha, cụ thể:
- Chuyển từ đất nông nghiệp sang đất ở tại nông thôn: 10,00 ha.
- Chuyển từ đất nông nghiệp sang đất ở tại đô thị: 18,00 ha.
- Chuyển các loại đất phi nông nghiệp không phải đất ở sang đất ở: 1,00 ha.
- Chuyển từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp không phải là đất ở: 15,00 ha.
- Chuyển mục đích sử dụng đất đất trong nội bộ đất nông nghiệp phải xin phép: 17,75 ha.
3. Số lượng dự án cần thu hồi đất năm 2017

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Số lượng dự án

Diện tích dự án (ha)

Diện tích thu hồi (ha)

1

Đất quốc phòng

5

66,41

66,41

2

Đất an ninh

6

38,06

8,06

3

Đất khu công nghiệp

3

381,00

348,98

4

Đất cụm công nghiệp

1

88,65

31,20

5

Đất phát triển hạ tầng

122

324,41

269,81

- Đất xây dựng cơ sở văn hóa

10

3,23

3,23

- Đất cơ sở y tế

5

2,68

1,47

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

37

41,76

40,41

- Đất giao thông

48

215,70

193,41

- Đất thủy lợi

15

55,07

25,32

- Đất công trình năng lượng

4

2,30

2,30

- Đất chợ

2

3,30

3,30

- Đất công trình công cộng khác

1

0,37

0,37

6

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

3

1,50

1,50

7

Đất ở tại nông thôn

22

1.869,39

663,77

8

Đất ở tại đô thị

39

300,35

269,44

9

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

9

6,85

6,85

10

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

2

0,18

0,18

11

Đất cơ sở tôn giáo

2

0,36

0,36

12

Đất làm nhà tang lễ

1

1,50

1,50

13

Đất sinh hoạt cộng đồng

15

0,30

0,30

Tổng

230

3.078,96

1.668,37

4. Số lượng dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ năm 2017

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Số lượng công trình

Diện tích dự án

Trong đó:

Sử dụng vào đất trồng lúa

Sử dụng vào đất rừng phòng hộ

Sử dụng vào đất rừng đặc dụng

1

Đất quốc phòng

1

11,83

-

9,71

-

2

Đất khu công nghiệp

1

119,00

2,35

-

-

3

Đất phát triển hạ tầng

20

-

10,17

-

-

- Đất cơ sở y tế

1

0,19

0,13

-

-

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

6

7,55

3,96

-

-

- Đất giao thông

8

42,09

5,53

-

-

- Đất thủy lợi

4

4,83

0,43

-

-

- Đất chợ

1

1,59

0,12

-

-

4

Đất ở tại nông thôn

7

1.047,75

291,80

-

-

5

Đất ở tại đô thị

10

200,24

76,12

-

-

6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

3

0,75

0,38

-

-

7

Đất làm nhà tang lễ

1

1,50

0,07

-

-

Tổng

43

1.381,07

380,89

9,71

-

5. Chỉ tiêu diện tích các loại đất năm 2017

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích năm 2017(ha)

1

Đất nông nghiệp

7.479,75

1.1

Đất trồng lúa

513,04

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

49,84

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

2.390,39

1.3

Đất trồng cây lâu năm

3.320,96

1.4

Đất rừng phòng hộ

143,38

1.5

Đất rừng sản xuất

785,94

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

290,60

1.7

Đất nông nghiệp khác

35,45

2

Đất phi nông nghiệp

18.872,40

2.1

Đất quốc phòng

4.334,20

2.2

Đất an ninh

85,56

2.3

Đất khu công nghiệp

1.988,68

2.4

Đất cụm công nghiệp

143,84

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

507,12

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

696,19

2.7

Đất phát triển hạ tầng

2.827,76

Trong đó:

- Đất xây dựng cơ sở văn hóa

47,94

- Đất cơ sở y tế

77,05

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

307,78

- Đất cơ sở thể dục - thể thao

132,56

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

11,88

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

45,95

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

20,89

2.11

Đất ở tại nông thôn

2.022,37

2.12

Đất ở tại đô thị

3.070,90

2,13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

41,69

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

6,11

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

163,54

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

229,76

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

579,08

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

5,38

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

236,60

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

14,77

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.713,66

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

126,46

3

Đất đô thị*

13.495,50

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên
6. Kế hoạch thu hồi đất năm 2017

Thứ tự