Document: Điểm d Khoản 3 Điều 1 Quyết định 199/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu đô thị Đông Hải Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "18/01/2016", "sign_number": "199/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "18/01/2016", "sign_number": "199/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "18/01/2016", "sign_number": "199/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "18/01/2016", "sign_number": "199/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "18/01/2016", "sign_number": "199/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm d Khoản 3 Điều 1 Quyết định 199/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu đô thị Đông Hải Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu đô thị Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, với nội dung chính sau:
...
3. Các chỉ tiêu cơ bản về dân số, đất đai, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật:
3.1. Các chỉ tiêu về dân số, đất đai:
- Quy mô dân số: Dân số trong khu vực nghiên cứu lập quy hoạch là 8.074 người;
- Quy mô đất đai:
+ Diện tích lập quy hoạch khoảng 425.240,05 (m2);
+ Diện tích nghiên cứu quy hoạch khoảng 60.7400 (m2);
3.2. Các chỉ tiêu cơ bản về hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật:
...
d) Chỉ tiêu về hạ tầng
- Giao thông: Mật độ giao thông 13km/km2; Chiều rộng 1 làn xe 3,75m;
- Cấp nước: Nước cấp cho khu nhà ở cao tầng 200 lít/người-ngày đêm; Nước cấp nhà ở liền kề 200l/người/ngày đêm; Nước cấp nhà ở biệt thự 350l/người/ngày đêm; Nước cấp dịch vụ TM, công cộng 10% QSH; Nước dự phòng chữa cháy 15l/s; Nước tưới cây 3l/m2; Nước rửa đường 0,5l/m2;
- Cấp điện: Nhà ở liền kề 5kW/nhà; Nhà ở biệt thự 3kW/nhà; Đất công cộng 0,025kW/m2 sàn; Công trình hỗn hợp 0,025kW/m2 sàn; Bãi đỗ xe 0,005kW/m2; Hệ số công suất 0,85;
- Thoát nước bẩn và vệ sinh môi trường: Nước thải sinh hoạt 80% chỉ tiêu cấp nước; Rác thải 1 - 1,2kg/người/ngày.

Content:
Chỉ tiêu về hạ tầng
- Giao thông: Mật độ giao thông 13km/km2; Chiều rộng 1 làn xe 3,75m;
- Cấp nước: Nước cấp cho khu nhà ở cao tầng 200 lít/người-ngày đêm; Nước cấp nhà ở liền kề 200l/người/ngày đêm; Nước cấp nhà ở biệt thự 350l/người/ngày đêm; Nước cấp dịch vụ TM, công cộng 10% QSH; Nước dự phòng chữa cháy 15l/s; Nước tưới cây 3l/m2; Nước rửa đường 0,5l/m2;
- Cấp điện: Nhà ở liền kề 5kW/nhà; Nhà ở biệt thự 3kW/nhà; Đất công cộng 0,025kW/m2 sàn; Công trình hỗn hợp 0,025kW/m2 sàn; Bãi đỗ xe 0,005kW/m2; Hệ số công suất 0,85;
- Thoát nước bẩn và vệ sinh môi trường: Nước thải sinh hoạt 80% chỉ tiêu cấp nước; Rác thải 1 - 1,2kg/người/ngày.