Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 3871/QĐ-BKHCN 2020 phê duyệt chuẩn đo lường chỉ định tổ chức giữ chuẩn quốc gia

Type: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "31/12/2020", "sign_number": "3871/QĐ-BKHCN", "signer": "Lê Xuân Định", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "31/12/2020", "sign_number": "3871/QĐ-BKHCN", "signer": "Lê Xuân Định", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "31/12/2020", "sign_number": "3871/QĐ-BKHCN", "signer": "Lê Xuân Định", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "31/12/2020", "sign_number": "3871/QĐ-BKHCN", "signer": "Lê Xuân Định", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "31/12/2020", "sign_number": "3871/QĐ-BKHCN", "signer": "Lê Xuân Định", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 3871/QĐ-BKHCN 2020 phê duyệt chuẩn đo lường chỉ định tổ chức giữ chuẩn quốc gia

Điều 1. Phê duyệt mười một (11) chuẩn đo lường quốc gia sau đây:
...
5. Chuẩn quốc gia máy chuẩn lực đến 100 kN
- Đại lượng đo: Lực;
- Số hiệu: V03.TB1.20;
- Ký mã hiệu: 100 kN/1000 kN-LA-KS;
- Nơi sản xuất: GTM, Đức;
- Năm sản xuất: 2013;
- Phạm vi đo: (1 ÷ 100) kN;
- Độ không đảm bảo đo: U = 2 x 10-5.

Content:
Chuẩn quốc gia máy chuẩn lực đến 100 kN
- Đại lượng đo: Lực;
- Số hiệu: V03.TB1.20;
- Ký mã hiệu: 100 kN/1000 kN-LA-KS;
- Nơi sản xuất: GTM, Đức;
- Năm sản xuất: 2013;
- Phạm vi đo: (1 ÷ 100) kN;
- Độ không đảm bảo đo: U = 2 x 10-5.