Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 145/2007/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch chi tiết khu vực trung tâm khu đô thị Tây Hồ Tây, tỷ lệ 1/500

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "18/12/2007", "sign_number": "145/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "18/12/2007", "sign_number": "145/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "18/12/2007", "sign_number": "145/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "18/12/2007", "sign_number": "145/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "18/12/2007", "sign_number": "145/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 145/2007/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch chi tiết khu vực trung tâm khu đô thị Tây Hồ Tây, tỷ lệ 1/500

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chi tiết Khu vực Trung tâm Khu đô thị Tây Hồ Tây, tỷ lệ 1/500 do Viện Quy hoạch Xây dựng Hà Nội lập với các nội dung chính như sau:
...
3. Nội dung quy hoạch chi tiết:
3.1- Quy hoạch sử dụng đất:
a/ Quy hoạch sử dụng đất khu vực Trung tâm khu đô thị Tây Hồ Tây có quy mô diện tích nghiên cứu khoảng 2104282m2, phân bổ như sau:
- Phần đất dành để làm đường vành đai 2 có diện tích khoảng 27.682m2 (thực hiện theo dự án đã được UBND TP phê duyệt).
- Phần đất để nghiên cứu lập dự án đầu tư xây dựng khu vực Trung tâm khu đô thị Tây Hồ Tây có diện tích khoảng 2.076.600m2 (207,66ha) được phân chia thành 8 khu (có ký hiệu A, B, C, D, E, G, H, K) với 40 ô đất để kiểm soát phát triển và đường quy hoạch. Các ô quy hoạch (có ký hiệu A1, B1 …B6, C1…C3, D1 …D2, E1…E6, G1…G3, H1… H10, K1…K9) được giới hạn bởi các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15,5m trở lên. Trong đó: phần đất Chủ đầu tư phải chuẩn bị đầy đủ cơ sở hạ tầng bàn giao cho Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội xây dựng công trình theo quy hoạch, có diện tích khoảng 250.200m2, bao gồm các lô đất có hiệu D1-CC1, D2-QT1, E1-CC1, E1-CC2, E5-CC1, E5-CC2 và H5-CC1.
b/ Quy hoạch sử dụng đất khu vực Trung tâm khu đô thị Tây Hồ Tây có các chức năng sử dụng đất chính như sau:
- Đất trung tâm tài chính, ngân hàng, thương mại, dịch vụ quốc tế, khách sạn cao cấp, văn phòng giao dịch, văn hóa tổng hợp, hỗn hợp, nhà ở, quảng trường trung tâm, trục đi bộ trung tâm, công cộng cấp đơn vị ở, cây xanh, mặt nước … Các khu chức năng này được phân bố hợp lý trên cơ sở Quy hoạch chi tiết 1/2000 được UBND Thành phố duyệt làm cơ sở để triển khai các b ước tiếp theo theo quy định.
3.2- Các chỉ tiêu quy hoạch:
a – Phân khu chức năng sử dụng đất:
Tổng diện tích đất trong phạm vi nghiên cứu: 2104282 m2 100,00 %
Trong đó:
1/ Đất hạ tầng kỹ thuật: 19289 m2 0,92 %
Gồm: - Mương và hành lang cách ly 19289 m2 0,92 %
2/ Đất cây xanh, công viên, đường dạo: 273030 m2 12,97 %
Gồm: - Cây xanh đường dạo 208736 m2 9,91 %
- Quảng trường 64294 m2 3,06 %
3/ Hồ điều hòa: 50000 m2 2,38 %
4/ Đất công cộng thành phố và khu vực 755455 m2 35,9 %
Gồm: - Tài chính, ngân hàng 154078 m2 7,32 %
- Trung tâm thương mại 215952 m2 10,26 %
- Khách sạn cao cấp 86065 m2 4,09 %
- Văn phòng giao dịch 91477 m2 4,35 %
- Văn hóa tổng hợp 63531 m2 3,02 %
- Trung tâm văn hóa đa chức năng 144352 m2 6,86 %
5/ Đất hỗn hợp 35448 m2 1,68 %

Gồm: - Dịch vụ công cộng, văn phòng, kết hợp nhà ở cao cấp

35448 m2

1,68 %

6/ Đất giao thông 646203 m2 30,71 %
Gồm: - Đường vành đai 2 27682 m2 1,32 %

- Đường chính thành phố, liên khu vực, khu vực, phân khu vực, đường nhánh.

618521 m2

29,39 %

7/ Đất công cộng đơn vị ở 3908 m2 0,19 %
8/ Đất công trình giáo dục 59309 m2 2,82 %
Gồm: - Nhà trẻ, mẫu giáo 19255 m2 0,92 %
- Trường học phổ thông 40054 m2 1,9 %
9/ Đất ở 261640 m2 12,43 %
Gồm: - Đất ở cao tầng 167693 m2 7,97 %
- Đất ở biệt thự 93947 m2 4,46 %
Bảng thống kê chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất

TT

Ô QH

Ký hiệu lô đất

Diện tích đất

Chỉ tiêu sử dụng đất

Chức năng sử dụng đất chính

Mật độ XD

Hệ số SDĐ

TCBQ

(m2)

(%)

(lần)

(tầng)

A

Đất hạ tầng kỹ thuật

19289

Sẽ được xác định cụ thể ở bước lập dự án

Mương và hành lang bảo vệ

19289

1

B4

M1

6250

Mương và hành lang bảo vệ

2

D2

M1

7256

3

H4

M1

2150

4

H8

M1

3633

B

Đất cây xanh, công viên, đường dạo

273030

I

Cây xanh, đường dạo

208736

5.00

0.05

1

1

B2

CX1

1505

5.00

0.05

1

cây xanh, đường dạo

2

B5

CX1

3300

5.00

0.05

1

3

C1

CX1

12675

5.00

0.05

1

4

C2

CX1

5556

5.00

0.05

1

5

C3

CX1

5035

5.00

0.05

1

6

E1

CX1

1262

5.00

0.05

1

7

E2

CX1

1485

5.00

0.05

1

8

E3

CX1

27651

5.00

0.05

1

Trục không gian đi bộ

9

E4

CX1

34209

5.00

0.05

1

10

E5

CX1

1262

5.00

0.05

1

cây xanh, đường dạo

11

E6

CX1

1485

5.00

0.05

1

12

G1

CX1

1485

5.00

0.05

1

13

G2

CX1

41446

5.00

0.05

1

Trục không gian đi bộ

14

G3

CX1

3369

5.00

0.05

1

Cây xanh, đường dạo Lô đất H10-CX1 bao gồm cả mương thoát nước (có thể nghiên cứu cống hóa ở giai đoạn lập dự án đầu tư xây dựng)

15

H1

CX1

1551

5.00

0.05

1

16

H2

CX1

754

5.00

0.05

1

17

H5

CX1

2776

5.00

0.05

1

18

H7

CX1

8861

5.00

0.05

1

19

H8

CX1

4627

5.00

0.05

1

20

H9

CX1

1929

5.00

0.05

1

21

H10

CX1

22643

5.00

0.05

1

22

K1

CX1

2462

5.00

0.05

1

23

K2

CX1

2462

5.00

0.05

1

24

K3

CX1

2059

5.00

0.05

1

25

K4

CX1

2165

5.00

0.05

1

26

K5

CX1

9033

5.00

0.05

1

27

K7

CX1

2889

5.00

0.05

1

28

K8

CX1

1395

5.00

0.05

1

29

K9

CX1

1405

5.00

0.05

1

II

Đất quảng trường

64294

1

D2

QT1

64294

C

Hồ điều hòa

50000

1

H10

H1

50000

D

Đất công cộng TP và khu vực

755455

38.16

Content:
Nội dung quy hoạch chi tiết:
3.1- Quy hoạch sử dụng đất:
a/ Quy hoạch sử dụng đất khu vực Trung tâm khu đô thị Tây Hồ Tây có quy mô diện tích nghiên cứu khoảng 2104282m2, phân bổ như sau:
- Phần đất dành để làm đường vành đai 2 có diện tích khoảng 27.682m2 (thực hiện theo dự án đã được UBND TP phê duyệt).
- Phần đất để nghiên cứu lập dự án đầu tư xây dựng khu vực Trung tâm khu đô thị Tây Hồ Tây có diện tích khoảng 2.076.600m2 (207,66ha) được phân chia thành 8 khu (có ký hiệu A, B, C, D, E, G, H, K) với 40 ô đất để kiểm soát phát triển và đường quy hoạch. Các ô quy hoạch (có ký hiệu A1, B1 …B6, C1…C3, D1 …D2, E1…E6, G1…G3, H1… H10, K1…K9) được giới hạn bởi các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15,5m trở lên. Trong đó: phần đất Chủ đầu tư phải chuẩn bị đầy đủ cơ sở hạ tầng bàn giao cho Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội xây dựng công trình theo quy hoạch, có diện tích khoảng 250.200m2, bao gồm các lô đất có hiệu D1-CC1, D2-QT1, E1-CC1, E1-CC2, E5-CC1, E5-CC2 và H5-CC1.
b/ Quy hoạch sử dụng đất khu vực Trung tâm khu đô thị Tây Hồ Tây có các chức năng sử dụng đất chính như sau:
- Đất trung tâm tài chính, ngân hàng, thương mại, dịch vụ quốc tế, khách sạn cao cấp, văn phòng giao dịch, văn hóa tổng hợp, hỗn hợp, nhà ở, quảng trường trung tâm, trục đi bộ trung tâm, công cộng cấp đơn vị ở, cây xanh, mặt nước … Các khu chức năng này được phân bố hợp lý trên cơ sở Quy hoạch chi tiết 1/2000 được UBND Thành phố duyệt làm cơ sở để triển khai các b ước tiếp theo theo quy định.
3.2- Các chỉ tiêu quy hoạch:
a – Phân khu chức năng sử dụng đất:
Tổng diện tích đất trong phạm vi nghiên cứu: 2104282 m2 100,00 %
Trong đó:
1/ Đất hạ tầng kỹ thuật: 19289 m2 0,92 %
Gồm: - Mương và hành lang cách ly 19289 m2 0,92 %
2/ Đất cây xanh, công viên, đường dạo: 273030 m2 12,97 %
Gồm: - Cây xanh đường dạo 208736 m2 9,91 %
- Quảng trường 64294 m2 3,06 %
3/ Hồ điều hòa: 50000 m2 2,38 %
4/ Đất công cộng thành phố và khu vực 755455 m2 35,9 %
Gồm: - Tài chính, ngân hàng 154078 m2 7,32 %
- Trung tâm thương mại 215952 m2 10,26 %
- Khách sạn cao cấp 86065 m2 4,09 %
- Văn phòng giao dịch 91477 m2 4,35 %
- Văn hóa tổng hợp 63531 m2 3,02 %
- Trung tâm văn hóa đa chức năng 144352 m2 6,86 %
5/ Đất hỗn hợp 35448 m2 1,68 %

Gồm: - Dịch vụ công cộng, văn phòng, kết hợp nhà ở cao cấp

35448 m2

1,68 %

6/ Đất giao thông 646203 m2 30,71 %
Gồm: - Đường vành đai 2 27682 m2 1,32 %

- Đường chính thành phố, liên khu vực, khu vực, phân khu vực, đường nhánh.

618521 m2

29,39 %

7/ Đất công cộng đơn vị ở 3908 m2 0,19 %
8/ Đất công trình giáo dục 59309 m2 2,82 %
Gồm: - Nhà trẻ, mẫu giáo 19255 m2 0,92 %
- Trường học phổ thông 40054 m2 1,9 %
9/ Đất ở 261640 m2 12,43 %
Gồm: - Đất ở cao tầng 167693 m2 7,97 %
- Đất ở biệt thự 93947 m2 4,46 %
Bảng thống kê chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất

TT

Ô QH

Ký hiệu lô đất

Diện tích đất

Chỉ tiêu sử dụng đất

Chức năng sử dụng đất chính

Mật độ XD

Hệ số SDĐ

TCBQ

(m2)

(%)

(lần)

(tầng)

A

Đất hạ tầng kỹ thuật

19289

Sẽ được xác định cụ thể ở bước lập dự án

Mương và hành lang bảo vệ

19289

1

B4

M1

6250

Mương và hành lang bảo vệ

2

D2

M1

7256

3

H4

M1

2150

4

H8

M1

3633

B

Đất cây xanh, công viên, đường dạo

273030

I

Cây xanh, đường dạo

208736

5.00

0.05

1

1

B2

CX1

1505

5.00

0.05

1

cây xanh, đường dạo

2

B5

CX1

3300

5.00

0.05

1

3

C1

CX1

12675

5.00

0.05

1

4

C2

CX1

5556

5.00

0.05

1

5

C3

CX1

5035

5.00

0.05

1

6

E1

CX1

1262

5.00

0.05

1

7

E2

CX1

1485

5.00

0.05

1

8

E3

CX1

27651

5.00

0.05

1

Trục không gian đi bộ

9

E4

CX1

34209

5.00

0.05

1

10

E5

CX1

1262

5.00

0.05

1

cây xanh, đường dạo

11

E6

CX1

1485

5.00

0.05

1

12

G1

CX1

1485

5.00

0.05

1

13

G2

CX1

41446

5.00

0.05

1

Trục không gian đi bộ

14

G3

CX1

3369

5.00

0.05

1

Cây xanh, đường dạo Lô đất H10-CX1 bao gồm cả mương thoát nước (có thể nghiên cứu cống hóa ở giai đoạn lập dự án đầu tư xây dựng)

15

H1

CX1

1551

5.00

0.05

1

16

H2

CX1

754

5.00

0.05

1

17

H5

CX1

2776

5.00

0.05

1

18

H7

CX1

8861

5.00

0.05

1

19

H8

CX1

4627

5.00

0.05

1

20

H9

CX1

1929

5.00

0.05

1

21

H10

CX1

22643

5.00

0.05

1

22

K1

CX1

2462

5.00

0.05

1

23

K2

CX1

2462

5.00

0.05

1

24

K3

CX1

2059

5.00

0.05

1

25

K4

CX1

2165

5.00

0.05

1

26

K5

CX1

9033

5.00

0.05

1

27

K7

CX1

2889

5.00

0.05

1

28

K8

CX1

1395

5.00

0.05

1

29

K9

CX1

1405

5.00

0.05

1

II

Đất quảng trường

64294

1

D2

QT1

64294

C

Hồ điều hòa

50000

1

H10

H1

50000

D

Đất công cộng TP và khu vực

755455

38.16