Document: Điều 1 Quyết định 90/2021/QĐ-UBND đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng Ninh Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "21/12/2021", "sign_number": "90/2021/QĐ-UBND", "signer": "Lê Huyền", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "21/12/2021", "sign_number": "90/2021/QĐ-UBND", "signer": "Lê Huyền", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "21/12/2021", "sign_number": "90/2021/QĐ-UBND", "signer": "Lê Huyền", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "21/12/2021", "sign_number": "90/2021/QĐ-UBND", "signer": "Lê Huyền", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "21/12/2021", "sign_number": "90/2021/QĐ-UBND", "signer": "Lê Huyền", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 90/2021/QĐ-UBND đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng Ninh Thuận có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận, cụ thể như sau:
1. Rừng tự nhiên là rừng đặc dụng: 143.044.022 đồng/ha.
2. Rừng tự nhiên là rừng phòng hộ: 130.765.766 đồng/ha.
3. Rừng tự nhiên là rừng sản xuất: 123.886.542 đồng/ha.
4. Rừng trồng: 99.772.145 đồng/ha.

Content:
Điều 1. Ban hành đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận, cụ thể như sau:
1. Rừng tự nhiên là rừng đặc dụng: 143.044.022 đồng/ha.
2. Rừng tự nhiên là rừng phòng hộ: 130.765.766 đồng/ha.
3. Rừng tự nhiên là rừng sản xuất: 123.886.542 đồng/ha.
4. Rừng trồng: 99.772.145 đồng/ha.