Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 881/QĐ-UBND 2017 điều chỉnh bổ sung dự án Khu đô thị Nam Đông Hà 3 Quảng Trị

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "27/04/2017", "sign_number": "881/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chính", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "27/04/2017", "sign_number": "881/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chính", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "27/04/2017", "sign_number": "881/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chính", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "27/04/2017", "sign_number": "881/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chính", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "27/04/2017", "sign_number": "881/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chính", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 881/QĐ-UBND 2017 điều chỉnh bổ sung dự án Khu đô thị Nam Đông Hà 3 Quảng Trị

Điều 1. Phê duyệt bổ sung dự án Khu đô thị Nam Đông Hà giai đoạn 3 với các nội dung chính sau:
...
7. Nội dung và quy mô đầu tư hạng mục bổ sung:
- Trồng 2.439 cây bóng mát; 816 cây bụi và 4.444,0m2 thảm cỏ.
- Trên vỉa hè 3,0m và 4,0m: Trồng mới cây tiểu mộc đường kính thân cây tối thiểu (10÷12)cm, cao (3÷4)m. Tim hố trồng cây cách mép vỉa hè 120cm. Kích thước hố trồng 1,0x1,0x1,2m trên nền đất cấp III và 1,5x1,5x1,2m trên nền đất cấp IV.
- Trên vỉa hè 5,0m và 6,0m: Trồng mới cây trung và đại mộc đường kính thân cây tối thiểu (10÷12)cm, cao (3÷4)m. Tim hố trồng cây cách mép vỉa hè 150cm. Kích thước hố trồng 1,2x1,2x1,2m trên nền đất cấp III và 1,8x1,8x1,2m trên nền đất cấp IV.
- Khoảng cách cây trồng: Nằm giữa các điểm phân lô, cách hố ga tối thiểu 1,0m. Khoảng cách (8÷12)m tùy vị trí cụ thể; Đối với khu vực không phân lô thì khoảng cách trồng cây là 8,0m.
- Yêu cầu bố trí cây trồng: Cách góc phố (5÷8)m; cách họng cứu hỏa (2÷3)m; cách cột đèn chiếu sáng, nắp hố ga (2÷3)m; cách đường dây, đường ống kỹ thuật (1÷2)m. Không bố trí quá 03 chủng loại cây xanh trên 1 tuyến đường.
- Mỗi ô cây xanh kết hợp trồng cỏ lá gừng.
Bảng tổng hợp cây xanh

STT

Tên tuyến

Chiều dài (m)

Chiều rộng (m)

Cây xanh đường phố

Hố đào

Nền đường

Mặt đường

Vỉa hè

Tên cây

Số lượng

Loại hố trồng

Số lượng

Đất cấp III

Đất cấp IV

1

D1

401,5

15,5

7,5

2x4

Osaka đỏ

76

1

76

2

D2A

133,0

13,0

7,0

2x3

Bằng lăng tím

26

1

26

3

D2B

133,0

13,0

7,0

2x3

Bằng lăng tím

26

1

26

4

D3

463,0

23,25

11,25

2x6

Sưa hoa trắng

72

2

72

5

D4

160,0

13,0

7,0

2x3

Muồng hoàng yến

30

1

30

6

D5

152,0

13,0

7,0

2x3

Muồng hoàng yến

28

1

28

7

D6

415,0

19,5

9,5

2x5

Sưa hoa trắng

73

2

73

8

D7

137,0

13,0

7,0

2x3

Muồng hoàng yến

20

1

20

9

D8

314,0

17,5

11,5

2x3

Sấu

43

2

43

10

D10

356,0

32,0

20,0

2x6

Long não

70

2

70

11

D10A

533,0

19,5

13,5

2x3

Ngọc Lan

64

1

64

12

D11

173,0

13,0

7,0

2x3

Long não

34

1

34

13

D12

173,0

13,0

7,0

2x3

Long não

22

1

22

14

D13

1.697,0

19,5

7,5

2x6

Bằng lăng tím

121

2

121

15

D13A

294,0

19,5

7,5

2x6

Nhội

58

2

58

16

D14

291,0

19,5

13,5

2x3

Nhội

56

1

56

17

D15

336,0

35,0

2x9,5

2x6+4

Long não

32

2

32

18

D16

279,0

19,5

13,5

2x3

Nhội

54

1

54

19

D16A

278,0

19,5

7,5

2x6

Nhội

34

2

34

20

D17

274,0

22,5

14,5

2x4

Nhội

39

1

39

21

N1

182,0

19,5

13,5

2x3

Long não

21

1

21

22

N2

883,0

32,0

2x8,0

2x6+4

Long não

167

2

167

23

N3

169,0

15,5

7,5

2x4

Bằng lăng tím

28

1

28

24

N4

351,0

13,0

7,0

2x3

Hoàng hậu tím

56

1

56

25

N6

1.265,0

19,5

7,5

2x6

Muồng hoa vàng

171

2

121

50

26

N7

1.237,0

19,5

7,5

2x6

Lát hoa

76

2

76

Liễu

4

2

4

Liễu

120

2

120

27

N8

1.469,0

19,5

7,5

2x6

Lát hoa

98

2

98

Liễu

24

2

24

Liễu

84

2

84

28

N9

348,0

13,0

7,0

2x3

Bằng lăng tím

63

1

63

29

N10

330,0

17,5

11,5

2x3

Ngọc Lan

42

1

42

30

N12

192,0

13,0

7,0

2x3

Bằng lăng tím

26

1

26

31

N15

976,0

19,5

13,5

2x3

Bàng Đài Loan

119

1

61

58

32

N16

342,0

17,5

9,5

2x4

Ngọc Lan

68

1

68

33

N18

1.738,0

19,5

11,5

2x4

Bằng lăng tím

145

1

145

Bằng lăng tím

77

1

77

- Dải phân cách: Trồng cây trang trí xen kẽ trên các tuyến N2 và D15

Tên đường

Nhóm cây

Cây trồng theo ô

Diện tích trồng cỏ (m2)

Số nhóm

Hố trồng loại 2

Số ô cây

Cây mãng (cây)

Đường N2

57

57 (đất cấp III)

52

624

2006,0

Đường D15

18

18 (đất cấp IV)

16

192

2.438,0

Tổng

75

816

4.444,0

- Khu vực vườn hoa, cây xanh TT02 và CX-TT01

Tên khu

Cây trung, đại mộc

Số cây

Hố trồng loại 2

Khu TT02

29

29 (đất cấp III)

Khu CX-TT01

29

29 (đất cấp III)

Tổng

58

Content:
Nội dung và quy mô đầu tư hạng mục bổ sung:
- Trồng 2.439 cây bóng mát; 816 cây bụi và 4.444,0m2 thảm cỏ.
- Trên vỉa hè 3,0m và 4,0m: Trồng mới cây tiểu mộc đường kính thân cây tối thiểu (10÷12)cm, cao (3÷4)m. Tim hố trồng cây cách mép vỉa hè 120cm. Kích thước hố trồng 1,0x1,0x1,2m trên nền đất cấp III và 1,5x1,5x1,2m trên nền đất cấp IV.
- Trên vỉa hè 5,0m và 6,0m: Trồng mới cây trung và đại mộc đường kính thân cây tối thiểu (10÷12)cm, cao (3÷4)m. Tim hố trồng cây cách mép vỉa hè 150cm. Kích thước hố trồng 1,2x1,2x1,2m trên nền đất cấp III và 1,8x1,8x1,2m trên nền đất cấp IV.
- Khoảng cách cây trồng: Nằm giữa các điểm phân lô, cách hố ga tối thiểu 1,0m. Khoảng cách (8÷12)m tùy vị trí cụ thể; Đối với khu vực không phân lô thì khoảng cách trồng cây là 8,0m.
- Yêu cầu bố trí cây trồng: Cách góc phố (5÷8)m; cách họng cứu hỏa (2÷3)m; cách cột đèn chiếu sáng, nắp hố ga (2÷3)m; cách đường dây, đường ống kỹ thuật (1÷2)m. Không bố trí quá 03 chủng loại cây xanh trên 1 tuyến đường.
- Mỗi ô cây xanh kết hợp trồng cỏ lá gừng.
Bảng tổng hợp cây xanh

STT

Tên tuyến

Chiều dài (m)

Chiều rộng (m)

Cây xanh đường phố

Hố đào

Nền đường

Mặt đường

Vỉa hè

Tên cây

Số lượng

Loại hố trồng

Số lượng

Đất cấp III

Đất cấp IV

1

D1

401,5

15,5

7,5

2x4

Osaka đỏ

76

1

76

2

D2A

133,0

13,0

7,0

2x3

Bằng lăng tím

26

1

26

3

D2B

133,0

13,0

7,0

2x3

Bằng lăng tím

26

1

26

4

D3

463,0

23,25

11,25

2x6

Sưa hoa trắng

72

2

72

5

D4

160,0

13,0

7,0

2x3

Muồng hoàng yến

30

1

30

6

D5

152,0

13,0

7,0

2x3

Muồng hoàng yến

28

1

28

7

D6

415,0

19,5

9,5

2x5

Sưa hoa trắng

73

2

73

8

D7

137,0

13,0

7,0

2x3

Muồng hoàng yến

20

1

20

9

D8

314,0

17,5

11,5

2x3

Sấu

43

2

43

10

D10

356,0

32,0

20,0

2x6

Long não

70

2

70

11

D10A

533,0

19,5

13,5

2x3

Ngọc Lan

64

1

64

12

D11

173,0

13,0

7,0

2x3

Long não

34

1

34

13

D12

173,0

13,0

7,0

2x3

Long não

22

1

22

14

D13

1.697,0

19,5

7,5

2x6

Bằng lăng tím

121

2

121

15

D13A

294,0

19,5

7,5

2x6

Nhội

58

2

58

16

D14

291,0

19,5

13,5

2x3

Nhội

56

1

56

17

D15

336,0

35,0

2x9,5

2x6+4

Long não

32

2

32

18

D16

279,0

19,5

13,5

2x3

Nhội

54

1

54

19

D16A

278,0

19,5

7,5

2x6

Nhội

34

2

34

20

D17

274,0

22,5

14,5

2x4

Nhội

39

1

39

21

N1

182,0

19,5

13,5

2x3

Long não

21

1

21

22

N2

883,0

32,0

2x8,0

2x6+4

Long não

167

2

167

23

N3

169,0

15,5

7,5

2x4

Bằng lăng tím

28

1

28

24

N4

351,0

13,0

7,0

2x3

Hoàng hậu tím

56

1

56

25

N6

1.265,0

19,5

7,5

2x6

Muồng hoa vàng

171

2

121

50

26

N7

1.237,0

19,5

7,5

2x6

Lát hoa

76

2

76

Liễu

4

2

4

Liễu

120

2

120

27

N8

1.469,0

19,5

7,5

2x6

Lát hoa

98

2

98

Liễu

24

2

24

Liễu

84

2

84

28

N9

348,0

13,0

7,0

2x3

Bằng lăng tím

63

1

63

29

N10

330,0

17,5

11,5

2x3

Ngọc Lan

42

1

42

30

N12

192,0

13,0

7,0

2x3

Bằng lăng tím

26

1

26

31

N15

976,0

19,5

13,5

2x3

Bàng Đài Loan

119

1

61

58

32

N16

342,0

17,5

9,5

2x4

Ngọc Lan

68

1

68

33

N18

1.738,0

19,5

11,5

2x4

Bằng lăng tím

145

1

145

Bằng lăng tím

77

1

77

- Dải phân cách: Trồng cây trang trí xen kẽ trên các tuyến N2 và D15

Tên đường

Nhóm cây

Cây trồng theo ô

Diện tích trồng cỏ (m2)

Số nhóm

Hố trồng loại 2

Số ô cây

Cây mãng (cây)

Đường N2

57

57 (đất cấp III)

52

624

2006,0

Đường D15

18

18 (đất cấp IV)

16

192

2.438,0

Tổng

75

816

4.444,0

- Khu vực vườn hoa, cây xanh TT02 và CX-TT01

Tên khu

Cây trung, đại mộc

Số cây

Hố trồng loại 2

Khu TT02

29

29 (đất cấp III)

Khu CX-TT01

29

29 (đất cấp III)

Tổng

58