Document: Điều 2 Quyết định 85/2002/QĐ-UB mức lãi suất cố định xét hỗ trợ lãi suất tiền vay cho doanh nghiệp nhà nước điều chỉnh Quyết định 33/2001/QĐ-UB

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "07/06/2002", "sign_number": "85/2002/QĐ-UB", "signer": "Phan Văn Vượng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "07/06/2002", "sign_number": "85/2002/QĐ-UB", "signer": "Phan Văn Vượng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "07/06/2002", "sign_number": "85/2002/QĐ-UB", "signer": "Phan Văn Vượng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "07/06/2002", "sign_number": "85/2002/QĐ-UB", "signer": "Phan Văn Vượng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "07/06/2002", "sign_number": "85/2002/QĐ-UB", "signer": "Phan Văn Vượng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 85/2002/QĐ-UB mức lãi suất cố định xét hỗ trợ lãi suất tiền vay cho doanh nghiệp nhà nước điều chỉnh Quyết định 33/2001/QĐ-UB có nội dung như sau:

Điều 2. : Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Các nội dung khác được giữ nguyên như qui định tại Quyết định số 33/2001/QĐ-UB ngày 8/6/2001 của Uỷ ban nhân dân Thành phố.

Content:
Điều 2. : Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Các nội dung khác được giữ nguyên như qui định tại Quyết định số 33/2001/QĐ-UB ngày 8/6/2001 của Uỷ ban nhân dân Thành phố.