Document: Khoản 3 Điều 2 Quyết định 07/2006/QĐ-UB quy hoạch sử dụng đất 2015 định hướng 2020 kế hoạch chi tiết Minh Lương Kiên Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "15/02/2006", "sign_number": "07/2006/QĐ-UB", "signer": "Lê Hữu Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "15/02/2006", "sign_number": "07/2006/QĐ-UB", "signer": "Lê Hữu Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "15/02/2006", "sign_number": "07/2006/QĐ-UB", "signer": "Lê Hữu Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "15/02/2006", "sign_number": "07/2006/QĐ-UB", "signer": "Lê Hữu Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "15/02/2006", "sign_number": "07/2006/QĐ-UB", "signer": "Lê Hữu Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 2 Quyết định 07/2006/QĐ-UB quy hoạch sử dụng đất 2015 định hướng 2020 kế hoạch chi tiết Minh Lương Kiên Giang

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất chi tiết kỳ đầu đến năm 2010 của thị trấn Minh Lương, huyện Châu Thành với các chỉ tiêu như sau:
...
3.1

Đất chuyên dùng

1,06

0,19

0,23

0,25

0,23

0,15

3.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

1,06

0,19

0,23

0,25

0,23

0,15

3.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

3.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

3.1.4

Đất có mục đích công cộng

3.2

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

3.3

Đất sông suối và mặt nư­ớc chuyên dùng

3.4

Đất phi nông nghiệp khác

3. Diện tích đất phải thu hồi:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

DT thu hồi trong kỳ

Chia ra các năm

2005

2006

2007

2008

2009

2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

133,91

31,87

18,37

22,45

24,49

22,45

14,28

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

133,9

31,87

18,37

22,45

24,49

22,45

14,28

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

92,93

21,74

12,81

15,66

17,09

15,66

9,97

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

92,63

21,69

12,77

15,61

17,03

15,61

9,93

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

40,97

10,13

5,55

6,78

7,4

6,78

4,32

1.2

Đất lâm nghiệp

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

1.4

Đất nông nghiệp khác

0,3

0,05

0,05

0,06

0,06

0,06

0,04

2

Đất phi nông nghiệp

8,08

2,54

1

1,22

1,33

1,22

0,78

2.1

Đất ở

2,5

0,77

0,31

0,38

0,42

0,38

0,24

2.2.1

Đất ở tại nông thôn

2.2.2

Đất ở tại đô thị

2,5

0,77

0,31

0,38

0,42

0,38

0,24

2.2

Đất chuyên dùng

3,93

1,77

0,39

0,48

0,52

0,48

0,3

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

1,06

0,19

0,23

0,25

0,23

0,15

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

1,68

1,34

0,06

0,07

0,08

0,07

0,05

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

1,68

1,34

0,06

0,07

0,08

0,07

0,05

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

0,77

0,14

0,17

0,18

0,17

0,11

2.2.4.1

Đất giao thông

2.2.4.2

Đất thủy lợi

2.2.4.3

Đất chuyển dẫn năng lư­ợng, truyền thông

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

2.2.4.8

Đất chợ

2.2.4.9

Đất di tích, danh thắng

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

2.3

Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng

2,41

0,43

0,44

0,36

0,42

0,36

0,4

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

2.5

Đất sông suối và mặt n­ước CD

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

Content:
3.1

Đất chuyên dùng

1,06

0,19

0,23

0,25

0,23

0,15

3.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

1,06

0,19

0,23

0,25

0,23

0,15

3.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

3.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

3.1.4

Đất có mục đích công cộng

3.2

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

3.3

Đất sông suối và mặt nư­ớc chuyên dùng

3.4

Đất phi nông nghiệp khác

Diện tích đất phải thu hồi:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

DT thu hồi trong kỳ

Chia ra các năm

2005

2006

2007

2008

2009

2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

133,91

31,87

18,37

22,45

24,49

22,45

14,28

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

133,9

31,87

18,37

22,45

24,49

22,45

14,28

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

92,93

21,74

12,81

15,66

17,09

15,66

9,97

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

92,63

21,69

12,77

15,61

17,03

15,61

9,93

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

40,97

10,13

5,55

6,78

7,4

6,78

4,32

1.2

Đất lâm nghiệp

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

1.4

Đất nông nghiệp khác

0,3

0,05

0,05

0,06

0,06

0,06

0,04

2

Đất phi nông nghiệp

8,08

2,54

1

1,22

1,33

1,22

0,78

2.1

Đất ở

2,5

0,77

0,31

0,38

0,42

0,38

0,24

2.2.1

Đất ở tại nông thôn

2.2.2

Đất ở tại đô thị

2,5

0,77

0,31

0,38

0,42

0,38

0,24

2.2

Đất chuyên dùng

3,93

1,77

0,39

0,48

0,52

0,48

0,3

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

1,06

0,19

0,23

0,25

0,23

0,15

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

1,68

1,34

0,06

0,07

0,08

0,07

0,05

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

1,68

1,34

0,06

0,07

0,08

0,07

0,05

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

0,77

0,14

0,17

0,18

0,17

0,11

2.2.4.1

Đất giao thông

2.2.4.2

Đất thủy lợi

2.2.4.3

Đất chuyển dẫn năng lư­ợng, truyền thông

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

2.2.4.8

Đất chợ

2.2.4.9

Đất di tích, danh thắng

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

2.3

Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng

2,41

0,43

0,44

0,36

0,42

0,36

0,4

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

2.5

Đất sông suối và mặt n­ước CD

2.6

Đất phi nông nghiệp khác