Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1588/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Quảng Ninh đến 2030 tầm nhìn 2050 ngoài 2050

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "28/07/2014", "sign_number": "1588/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Đọc", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "28/07/2014", "sign_number": "1588/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Đọc", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "28/07/2014", "sign_number": "1588/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Đọc", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "28/07/2014", "sign_number": "1588/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Đọc", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "28/07/2014", "sign_number": "1588/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Đọc", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1588/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Quảng Ninh đến 2030 tầm nhìn 2050 ngoài 2050

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Quảng Ninh đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050 và ngoài 2050 (kèm theo Sơ đồ định hướng phát triển không gian toàn vùng tỷ lệ 1/25.000) với những nội dung chính như sau:
...
5. Các chỉ tiêu dự báo phát triển vùng đến năm 2020, 2030
5.1. Kinh tế:
- Tốc độ tăng trưởng GDP bình quân: Giai đoạn đến 2020 đạt khoảng 12%÷13%/năm; Giai đoạn 2020-2030 đạt khoảng 6%÷7%/năm.
- Cơ cấu GDP theo hướng dịch vụ - công nghiệp; dịch vụ chiếm 51%÷52%, công nghiệp và xây dựng 45%÷46%, nông nghiệp 3%÷4%.
- GDP bình quân đầu người (giá thực tế): Đến năm 2020 đạt 8.000 USD - 8.500 USD; Đến năm 2030 đạt khoảng 20.000 USD.
5.2. Quy mô dân số:
- Năm 2020: Dân số thường trú là 1.668.000 người, dân số quy đổi là 157.500 người; dân số đô thị là 1.171.700 người; tỷ lệ đô thị hóa là 70,2 %.
- Năm 2030: Dân số thường trú là 1.990.000 người, dân số quy đổi là 345.000 người; dân số đô thị là 1.534.000 người; tỷ lệ đô thị hóa là 77,1%.
5.3. Dự báo nhu cầu sử dụng đất:
- Đất đô thị mới: Diện tích cần phát triển thêm giai đoạn đến năm 2020 là 5.830ha; đến năm 2030 là 10.050ha.
- Đất khu công nghiệp tập trung: Tổng diện tích đất ưu tiên phát triển toàn tỉnh đến năm 2020 là 5.200ha, đến năm 2030 là 9.200ha.
- Đất nông nghiệp: Tổng diện tích toàn tỉnh đến năm 2020 là 445.226ha, đến năm 2030 là 431.000ha.

Content:
Các chỉ tiêu dự báo phát triển vùng đến năm 2020, 2030
5.1. Kinh tế:
- Tốc độ tăng trưởng GDP bình quân: Giai đoạn đến 2020 đạt khoảng 12%÷13%/năm; Giai đoạn 2020-2030 đạt khoảng 6%÷7%/năm.
- Cơ cấu GDP theo hướng dịch vụ - công nghiệp; dịch vụ chiếm 51%÷52%, công nghiệp và xây dựng 45%÷46%, nông nghiệp 3%÷4%.
- GDP bình quân đầu người (giá thực tế): Đến năm 2020 đạt 8.000 USD - 8.500 USD; Đến năm 2030 đạt khoảng 20.000 USD.
5.2. Quy mô dân số:
- Năm 2020: Dân số thường trú là 1.668.000 người, dân số quy đổi là 157.500 người; dân số đô thị là 1.171.700 người; tỷ lệ đô thị hóa là 70,2 %.
- Năm 2030: Dân số thường trú là 1.990.000 người, dân số quy đổi là 345.000 người; dân số đô thị là 1.534.000 người; tỷ lệ đô thị hóa là 77,1%.
5.3. Dự báo nhu cầu sử dụng đất:
- Đất đô thị mới: Diện tích cần phát triển thêm giai đoạn đến năm 2020 là 5.830ha; đến năm 2030 là 10.050ha.
- Đất khu công nghiệp tập trung: Tổng diện tích đất ưu tiên phát triển toàn tỉnh đến năm 2020 là 5.200ha, đến năm 2030 là 9.200ha.
- Đất nông nghiệp: Tổng diện tích toàn tỉnh đến năm 2020 là 445.226ha, đến năm 2030 là 431.000ha.