Document: Điều 2 Quyết định 13/2022/QĐ-UBND giá tính thuế tài nguyên Cần Thơ

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "13/04/2022", "sign_number": "13/2022/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Hồng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "13/04/2022", "sign_number": "13/2022/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Hồng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "13/04/2022", "sign_number": "13/2022/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Hồng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "13/04/2022", "sign_number": "13/2022/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Hồng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "13/04/2022", "sign_number": "13/2022/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Hồng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 13/2022/QĐ-UBND giá tính thuế tài nguyên Cần Thơ có nội dung như sau:

Điều 2. Giá tính thuế tài nguyên
Đơn vị tính: Đồng

Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

II

Khoáng sản không kim loại

II1

Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình

m3

50.000

II5

Cát

II501

Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn)

m3

60.000

II502

Cát xây dựng

II50201

Cát đen dùng trong xây dựng

m3

70.000

V

Nước thiên nhiên

V1

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

V102

Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

V10201

Nước thiên nhiên khai thác tinh lọc đóng chai, đóng hộp

m3

200.000

V2

Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch

V201

Nước mặt

m3

4.000

V202

Nước dưới đất (nước ngầm)

m3

6.000

V3

Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác

V301

Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá

m3

70.000

V302

Nước thiên nhiên dùng cho khai khoáng

m3

45.000

V303

Nước thiên nhiên dùng mục đích khác (như làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng, dùng cho sản xuất, chế biến thủy sản, hải sản, nông sản,...)

m3

5.000

(Giá tính thuế tài nguyên là giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng)

Content:
Điều 2. Giá tính thuế tài nguyên
Đơn vị tính: Đồng

Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

II

Khoáng sản không kim loại

II1

Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình

m3

50.000

II5

Cát

II501

Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn)

m3

60.000

II502

Cát xây dựng

II50201

Cát đen dùng trong xây dựng

m3

70.000

V

Nước thiên nhiên

V1

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

V102

Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

V10201

Nước thiên nhiên khai thác tinh lọc đóng chai, đóng hộp

m3

200.000

V2

Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch

V201

Nước mặt

m3

4.000

V202

Nước dưới đất (nước ngầm)

m3

6.000

V3

Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác

V301

Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá

m3

70.000

V302

Nước thiên nhiên dùng cho khai khoáng

m3

45.000

V303

Nước thiên nhiên dùng mục đích khác (như làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng, dùng cho sản xuất, chế biến thủy sản, hải sản, nông sản,...)

m3

5.000

(Giá tính thuế tài nguyên là giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng)