Document: Điều 1 Quyết định 37/2014/QĐ-UBND thu quản lý sử dụng phí vệ sinh thành phố Trà Vinh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "19/12/2014", "sign_number": "37/2014/QĐ-UBND", "signer": "Đồng Văn Lâm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "19/12/2014", "sign_number": "37/2014/QĐ-UBND", "signer": "Đồng Văn Lâm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "19/12/2014", "sign_number": "37/2014/QĐ-UBND", "signer": "Đồng Văn Lâm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "19/12/2014", "sign_number": "37/2014/QĐ-UBND", "signer": "Đồng Văn Lâm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "19/12/2014", "sign_number": "37/2014/QĐ-UBND", "signer": "Đồng Văn Lâm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 37/2014/QĐ-UBND thu quản lý sử dụng phí vệ sinh thành phố Trà Vinh có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành mức thu, quản lý và sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh cụ thể như sau:

Số TT

Đối tượng

Mức thu

Ghi chú

1

Hộ gia đình
- Hộ mặt tiền đường
- Hộ trong hẻm

20.000đ/hộ/tháng
15.000đ/hộ/tháng

2

Hộ kinh doanh mua bán

- Hộ gia đình có mua bán, dịch vụ

30.000đ/hộ/tháng

- Hộ cố định (sạp)

30.000đ/hộ/tháng

- Hộ tự sản tự tiêu, mua bán lẻ

1.000đ/hộ/ngày

- Hộ vựa rau, quả

150.000đ/hộ/tháng

3

Kinh doanh dịch vụ

- Khách sạn

300.000đ/tháng

Ký Hợp đồng

- Nhà hàng - khách sạn

450.000đ/tháng

Ký Hợp đồng

- Nhà nghỉ

+ Đến 10 phòng

200.000đ/tháng

+ Từ 11 - 20 phòng

300.000đ/tháng

+ Từ 21 phòng trở lên

400.000đ/tháng

- Nhà trọ

+ Đến 05 - 10 phòng

150.000đ/tháng

+ Từ 11 - 20 phòng

200.000đ/tháng

+ Từ 21 phòng trở lên

250.000đ/tháng

- Nhà hàng

200.000đ/tháng

Ký Hợp đồng

- Cửa hàng ăn uống

200.000đ/tháng

Ký Hợp đồng

4

Trường học

- Mẫu giáo, nhà trẻ

100.000đ/đơn vị/tháng

- Tiểu học

150.000đ/đơn vị/tháng

- Trung học cơ sở

200.000đ/đơn vị/tháng

- Trung học phổ thông

250.000đ/đơn vị/tháng

- Trường Cao đẳng, trường dạy nghề

500.000đ/đơn vị/tháng

- Trường Đại học

1.000.000đ/đơn vị/tháng

5

Các cơ quan

- Xã, phường

150.000đ/đơn vị/tháng

- Cấp thành phố, văn phòng đại diện

150.000đ/đơn vị/tháng

- Cấp tỉnh, cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh, chi nhánh

150.000đ/đơn vị/tháng

6

Doanh nghiệp tư nhân

300.000đ/tháng

Ký Hợp đồng

7

Doanh nghiệp tư nhân kinh doanh vật liệu xây dựng có phương tiện vận tải

500.000đ/tháng

Ký Hợp đồng

8

Doanh nghiệp nước ngoài, Công ty cổ phần, Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, Công ty TNHH, Bến xe, bến phà

Ký Hợp đồng

- Đến 10 lao động

150.000đ/tháng

- Từ 11 đến 20 lao động

300.000đ/tháng

- Từ 21 đến 50 lao động

450.000đ/tháng

- Từ 51 đến 100 lao động

600.000đ/tháng

- Từ 101 lao động trở lên

1.000.000đ/tháng

- Bến xe

1.000.000đ/tháng

- Bến phà

200.000đ/tháng

9

Các cơ sở y tế (rác sinh hoạt)

- Bệnh viện đa khoa

4.800.000đ/tháng

Ký Hợp đồng

- Phòng khám khu vực

200.000đ/tháng

Ký Hợp đồng

- Bệnh viện Y dược cổ truyền

2.500.000đ/tháng

Ký Hợp đồng

- Trung tâm Y tế dự phòng

500.000đ/tháng

Ký Hợp đồng

- Trung tâm chẩn đoán y khoa, bệnh viện tư nhân

1.000.000đ/tháng

Ký Hợp đồng

- Y tế tư nhân (phòng khám tư)

200.000đ/tháng

Ký Hợp đồng

- Các trạm y tế phường

200.000đ/tháng

10

Thu phí công trình (sửa chữa và xây dựng mới) diện tích xây dựng đến 250 m2

1.000.000đ/công trình

Đơn vị thi công nộp

Thu phí công trình (sửa chữa và xây dựng mới) diện tích xây dựng lớn hơn 250 m2

1.500.000đ/công trình

Đơn vị thi công nộp

Thu phí các hộ sửa chữa, xây dựng nhà ở 500.000đ/hộ

Đơn vị thi công nộp

11

Thu hộ dịch vụ rửa xe

- Thu rửa xe mô tô

200.000đ/tháng

- Thu rửa xe ô tô

300.000đ/tháng

Đơn vị được phép tổ chức thu phí vệ sinh trên địa bàn thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh được trích lại 15% số tiền phí thu được, phần còn lại 85% nộp vào ngân sách nhà nước. Việc kê khai thu nộp phí, đơn vị thu phải thực hiện đúng theo quy định.

Content:
Điều 1. Ban hành mức thu, quản lý và sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh cụ thể như sau:

Số TT

Đối tượng

Mức thu

Ghi chú

1

Hộ gia đình
- Hộ mặt tiền đường
- Hộ trong hẻm

20.000đ/hộ/tháng
15.000đ/hộ/tháng

2

Hộ kinh doanh mua bán

- Hộ gia đình có mua bán, dịch vụ

30.000đ/hộ/tháng

- Hộ cố định (sạp)

30.000đ/hộ/tháng

- Hộ tự sản tự tiêu, mua bán lẻ

1.000đ/hộ/ngày

- Hộ vựa rau, quả

150.000đ/hộ/tháng

3

Kinh doanh dịch vụ

- Khách sạn

300.000đ/tháng

Ký Hợp đồng

- Nhà hàng - khách sạn

450.000đ/tháng

Ký Hợp đồng

- Nhà nghỉ

+ Đến 10 phòng

200.000đ/tháng

+ Từ 11 - 20 phòng

300.000đ/tháng

+ Từ 21 phòng trở lên

400.000đ/tháng

- Nhà trọ

+ Đến 05 - 10 phòng

150.000đ/tháng

+ Từ 11 - 20 phòng

200.000đ/tháng

+ Từ 21 phòng trở lên

250.000đ/tháng

- Nhà hàng

200.000đ/tháng

Ký Hợp đồng

- Cửa hàng ăn uống

200.000đ/tháng

Ký Hợp đồng

4

Trường học

- Mẫu giáo, nhà trẻ

100.000đ/đơn vị/tháng

- Tiểu học

150.000đ/đơn vị/tháng

- Trung học cơ sở

200.000đ/đơn vị/tháng

- Trung học phổ thông

250.000đ/đơn vị/tháng

- Trường Cao đẳng, trường dạy nghề

500.000đ/đơn vị/tháng

- Trường Đại học

1.000.000đ/đơn vị/tháng

5

Các cơ quan

- Xã, phường

150.000đ/đơn vị/tháng

- Cấp thành phố, văn phòng đại diện

150.000đ/đơn vị/tháng

- Cấp tỉnh, cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh, chi nhánh

150.000đ/đơn vị/tháng

6

Doanh nghiệp tư nhân

300.000đ/tháng

Ký Hợp đồng

7

Doanh nghiệp tư nhân kinh doanh vật liệu xây dựng có phương tiện vận tải

500.000đ/tháng

Ký Hợp đồng

8

Doanh nghiệp nước ngoài, Công ty cổ phần, Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, Công ty TNHH, Bến xe, bến phà

Ký Hợp đồng

- Đến 10 lao động

150.000đ/tháng

- Từ 11 đến 20 lao động

300.000đ/tháng

- Từ 21 đến 50 lao động

450.000đ/tháng

- Từ 51 đến 100 lao động

600.000đ/tháng

- Từ 101 lao động trở lên

1.000.000đ/tháng

- Bến xe

1.000.000đ/tháng

- Bến phà

200.000đ/tháng

9

Các cơ sở y tế (rác sinh hoạt)

- Bệnh viện đa khoa

4.800.000đ/tháng

Ký Hợp đồng

- Phòng khám khu vực

200.000đ/tháng

Ký Hợp đồng

- Bệnh viện Y dược cổ truyền

2.500.000đ/tháng

Ký Hợp đồng

- Trung tâm Y tế dự phòng

500.000đ/tháng

Ký Hợp đồng

- Trung tâm chẩn đoán y khoa, bệnh viện tư nhân

1.000.000đ/tháng

Ký Hợp đồng

- Y tế tư nhân (phòng khám tư)

200.000đ/tháng

Ký Hợp đồng

- Các trạm y tế phường

200.000đ/tháng

10

Thu phí công trình (sửa chữa và xây dựng mới) diện tích xây dựng đến 250 m2

1.000.000đ/công trình

Đơn vị thi công nộp

Thu phí công trình (sửa chữa và xây dựng mới) diện tích xây dựng lớn hơn 250 m2

1.500.000đ/công trình

Đơn vị thi công nộp

Thu phí các hộ sửa chữa, xây dựng nhà ở 500.000đ/hộ

Đơn vị thi công nộp

11

Thu hộ dịch vụ rửa xe

- Thu rửa xe mô tô

200.000đ/tháng

- Thu rửa xe ô tô

300.000đ/tháng

Đơn vị được phép tổ chức thu phí vệ sinh trên địa bàn thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh được trích lại 15% số tiền phí thu được, phần còn lại 85% nộp vào ngân sách nhà nước. Việc kê khai thu nộp phí, đơn vị thu phải thực hiện đúng theo quy định.