Document: Điều 1 Quyết định 112/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Việt Yên Bắc Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "05/02/2018", "sign_number": "112/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "05/02/2018", "sign_number": "112/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "05/02/2018", "sign_number": "112/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "05/02/2018", "sign_number": "112/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "05/02/2018", "sign_number": "112/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 112/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Việt Yên Bắc Giang có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Việt Yên với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích toàn huyện

Cơ cấu (%)

Phân theo đơn vị hành chính

TT Nếnh

TT Bích Động

X. Việt Tiến

X. Tự Lạn

X. Hương
Mai

X. Tăng Tiến

X. Vân
Trung

X. Bích Sơn

X. Trung Sơn

X. Ninh Sơn

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

17.101,30

566,28

606,64

1.140,17

917,57

945,67

478,97

967,18

673,21

1.230,94

798,84

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

11.078,42

148,88

251,81

336,96

832,11

672,25

692,60

248,95

520,25

438,11

819,23

558,64

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.441,03

67,17

241,90

241,73

449,99

473,51

503,35

229,04

271,37

274,06

567,62

460,04

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

6.465,61

86,89

219,29

123,42

439,90

388,64

501,44

229,04

271,37

234,60

512,05

449,57

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

444,16

6,87

0,75

0,17

87,89

6,80

26,48

4,40

1,62

4,92

9,13

33,03

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

859,70

13,30

1,76

15,85

147,78

24,77

66,03

0,06

22,12

20,62

98,58

37,69

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

712,87

11,03

26,39

15,03

211,42

47,04

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.571,20

24,30

7,41

79,10

109,91

165,83

77,58

13,45

13,72

126,11

94,82

27,72

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

49,46

0,76

0,11

10,16

1,34

4,14

2,00

12,40

2,03

0,16

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

5.809,97

78,08

314,47

264,35

305,93

237,44

251,95

229,65

439,48

230,64

410,47

209,11

2.1

Đất quốc phòng

CQP

47,44

950,71

3,31

4,49

20,02

7,04

2.2

Đất an ninh

CAN

4,99

100,00

3,48

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

774,15

15.514,16

94,09

44,67

228,46

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

49,46

991,19

1,60

27,76

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

27,10

543,18

2,40

2,89

3,06

0,70

0,50

1,50

1,00

5,09

0,50

1,00

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

117,44

2.353,53

6,52

12,71

21,47

0,30

8,29

0,76

4,25

0,30

1,20

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

24,66

494,19

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.055,65

41.195,70

111,37

87,29

156,26

72,42

140,80

71,26

80,08

76,05

301,89

85,41

2.9

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

7,93

158,92

0,04

0,65

2,15

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

9,05

181,39

0,41

5,35

0,20

0,26

0,01

0,22

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.750,58

35.082,08

0,58

0,90

91,92

111,16

97,00

92,28

75,75

88,05

88,19

94,60

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

181,23

3.631,89

83,85

97,38

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

14,21

284,69

0,61

5,86

0,19

0,47

0,38

0,22

0,50

1,64

0,72

0,16

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,07

1,40

0,07

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

18,30

366,74

0,82

1,95

1,93

0,25

0,06

2,77

0,42

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

136,48

2.735,09

4,85

9,21

8,11

6,85

4,50

4,89

3,74

5,34

7,31

3,55

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

142,33

2.852,24

5,00

22,40

7,28

0,06

0,09

5,50

0,19

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

15,70

314,63

0,34

1,10

0,38

1,03

1,46

1,19

0,54

1,11

0,43

0,73

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

7,58

151,92

0,68

3,85

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

30,83

617,84

0,42

2,81

0,83

1,44

0,28

1,73

0,85

3,57

0,83

2,00

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

277,27

5.556,56

6,27

4,68

13,76

19,89

1,73

19,64

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

108,66

2.177,55

3,41

4,30

4,74

0,79

0,18

39,63

0,47

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

4,89

98,01

1,56

1,98

0,96

2.24

Đất công trình công cộng khác

DCK

3,98

79,69

0,79

0,08

0,01

3

Đất chưa sử dụng

CSD

212,91

1,24

5,32

2,12

7,88

1,13

0,37

7,45

4,45

1,24

31,09

Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2018 (tiếp theo)
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích toàn huyện

Cơ cấu (%)

Phân theo đơn vị hành chính

X. Tiên
Sơn

X. Quang Châu

X. Quảng Minh

X. Hoàng Ninh

X. Hồng Thái

X. Nghĩa Trung

X. Minh Đức

X. Thượng Lan

X. Vân
Hà

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

17.101,30

1.446,18

901,28

545,47

684,64

590,43

1.480,99

1.845,88

985,65

295,31

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

11.078,42

148,88

1.062,99

291,07

389,65

211,89

300,80

1.127,92

1.415,01

736,33

171,82

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.441,03

67,17

660,37

242,64

326,50

156,44

258,42

663,77

828,84

454,48

136,96

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

6.465,61

86,89

396,80

242,38

291,65

156,44

216,90

477,57

727,12

450,46

136,96

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

444,16

6,87

125,31

13,58

1,94

32,69

9,74

4,62

7,11

63,38

10,59

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

859,70

13,30

119,53

1,26

13,61

0,12

97,97

114,64

69,51

7,79

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

712,87

11,03

46,63

13,70

151,34

186,26

15,04

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.571,20

24,30

110,83

32,36

31,66

22,30

30,78

210,21

273,62

127,30

16,48

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

49,46

0,76

0,32

1,22

2,24

0,46

1,73

4,55

6,61

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

5.809,97

78,08

344,07

531,28

155,25

472,11

281,67

345,51

429,47

234,15

122,97

2.1

Đất quốc phòng

CQP

47,44

950,71

2,32

0,78

5,47

4,00

2.2

Đất an ninh

CAN

4,99

100,00

0,50

1,01

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

774,15

15.514,16

183,12

193,04

30,77

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

49,46

991,19

20,10

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

27,10

543,18

4,78

0,20

1,20

1,00

0,78

0,50

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

117,44

2.353,53

0,70

14,16

0,30

7,35

9,14

3,10

21,81

2,75

2,32

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

24,66

494,19

24,66

2.8

Đất phát triển hạ tầng; cấp quốc gia, cấp tỉnh; cấp huyện, cấp xã

DHT

2.055,65

41.195,70

152,59

115,53

57,54

106,01

84,09

90,33

107,27

130,71

28,75

2.9

Đất có di tích, lịch sử- văn hóa

DDT

7,93

158,92

3,95

0,16

0,32

0,13

0,33

0,19

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

9,05

181,39

0,37

0,66

0,20

0,09

0,38

0,30

0,50

0,10

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.750,58

35.082,08

107,06

140,27

85,68

129,71

127,48

139,64

172,50

71,54

36,25

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

181,23

3.631,89

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

14,21

284,69

0,35

0,95

0,30

0,30

0,26

0,18

0,26

0,57

0,29

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,07

1,40

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

18,30

366,74

2,61

1,75

0,92

1,29

0,74

0,83

1,00

0,97

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

136,48

2.735,09

3,29

7,17

4,68

5,20

12,05

17,38

12,82

11,51

4,04

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

142,33

2.852,24

2,00

9,85

4,74

37,35

39,08

5,58

3,22

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

15,70

314,63

0,42

0,73

0,90

0,65

0,23

2,48

1,39

0,39

0,19

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

7,58

151,92

3,05

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

30,83

617,84

1,48

1,13

2,06

1,35

0,94

1,14

5,83

1,09

1,04

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

277,27

5.556,56

64,47

49,89

9,19

21,51

17,99

3,15

45,11

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

108,66

2.177,55

1,56

3,11

0,75

0,06

24,79

20,64

4,22

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

4,89

98,01

0,39

2.24

Đất công trình công cộng khác

DCK

3,98

79,69

0,01

2,97

0,08

0,03

3

Đất chưa sử dụng

CSD

212,91

1,24

39,12

78,93

0,57

0,64

7,96

7,56

1,40

15,17

0,51

2. Diện tích các loại đất cần chuyển mục đích năm 2018
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Toàn huyện (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

TT Nếnh

TT Bích Động

X. Việt Tiến

X. Tự Lạn

X. Hương Mai

X. Tăng Tiến

X. Vân Trung

X. Bích Sơn

X. Trung Sơn

X. Ninh Sơn

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

823,95

73,07

77,44

36,14

13,25

34,15

55,76

46,31

15,68

153,69

24,50

1.1

Đất trồng lúa.

LUA/PNN

493,37

58,61

64,37

30,81

9,10

4,00

47,46

45,52

10,87

8,76

15,55

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

473,50

58,61

53,27

30,81

9,10

4,00

47,46

45,52

10,87

7,76

15,55

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

93,78

2,63

1,40

4,12

0,90

10,67

6,35

0,20

2,75

12,73

6,85

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

57,57

2,20

2,53

0,96

0,40

6,18

0,35

0,30

37,23

0,30

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

126,13

12,80

0,06

92,71

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

53,10

9,63

9,14

0,25

2,85

0,50

1,95

0,18

1,76

2,26

1,80

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

68,78

7,06

9,00

6,60

2,00

1,60

9,90

2,00

2.1

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

30,26

2,96

5,00

3,20

1,60

3,00

2.2

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

38,52

4,10

4,00

3,40

2,00

6,90

2,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

5,13

2,33

1,00

0,50

Diện tích các loại đất cần chuyển mục đích năm 2018 (tiếp theo)
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Toàn huyện (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

X. Tiên Sơn

X. Quang
Châu

X. Quảng
Minh

X. Hoàng
Ninh

X. Hồng Thái

X. Nghĩa Trung

X. Minh Đức

X. Thượng Lan

X. Vân Hà

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

823,95

27,50

62,04

20,90

62,12

58,87

8,30

34,24

10,29

9,70

1.1

Đất trồng lúa.

LUA/PNN

493,37

16,31

43,87

16,28

44,82

49,88

4,95

8,57

6,97

6,67

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

473,50

16,31

36,65

16,28

44,82

49,33

4,95

8,57

6,97

6,67

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

93,78

4,25

8,75

2,54

15,78

6,48

1,05

2,76

1,59

1,98

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

57,57

1,30

0,20

1,41

1,46

0,50

1,80

0,25

0,20

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

126,13

20,56

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

53,10

5,64

9,22

0,67

1,52

1,05

1,80

0,55

1,48

0,85

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

68,78

6,20

2,00

7,60

4,60

10,22

2.1

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

30,26

3,00

2,00

5,60

3,90

2.2

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

38,52

3,20

2,00

4,60

6,32

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

5,13

0,50

0,80

3. Diện tích đất cần thu hồi năm 2018
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Toàn huyện (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

TT. Nếnh

TT Bích Động

X. Việt Tiến

X. Tự Lạn

X. Hương Mai

X. Tăng Tiến

X. Vân Trung

X. Bích Sơn

X. Trung Sơn

X. Ninh Sơn

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

778,81

71,72

76,26

35,38

12,86

31,71

54,67

46,22

15,11

146,78

23,31

1.1

Đất trồng lúa.

LUA

473,50

58,61

64,37

30,81

9,10

4,00

47,46

45,52

10,87

8,76

15,55

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

473,50

58,61

53,27

30,81

9,10

4,00

47,46

45,52

10,87

7,76

15,55

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

79,71

2,24

1,19

3,50

0,77

9,07

5,40

0,17

2,34

10,82

5,82

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

50,09

1,91

2,20

0,84

0,35

5,38

0,30

0,26

32,39

0,26

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

126,13

12,80

0,06

92,71

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

49,38

8,96

8,50

0,23

2,65

0,47

1,81

0,17

1,64

2,10

1,67

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

38,65

1,56

6,57

0,68

9,50

1,20

2,60

5,80

0,77

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,74

1,74

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

16,73

1,56

2,86

0,42

1,00

2,60

3,04

0,45

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,10

0,20

0,20

2,76

0,32

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

0,23

0,23

2.5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,80

1,74

0,06

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

14,00

9,50

2.7

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,05

Diện tích đất cần thu hồi năm 2018
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Toàn huyện (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

X. Tiên Sơn

X. Quang Châu

X. Quảng Minh

X. Hoàng Ninh

X. Hồng Thái

X. Nghĩa Trung

X. Minh Đức

X. Thượng Lan

X. Vân Hà

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

778,81

26,30

60,06

20,29

59,65

57,63

7,95

33,55

9,92

9,32

1.1

Đất trồng lúa.

LUA

473,50

16,31

43,87

16,28

44,82

49,88

4,95

8,57

6,97

6,67

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

473,50

16,31

36,65

16,28

44,82

49,33

4,95

8,57

6,97

6,67

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

79,71

3,61

7,44

2,16

13,41

5,51

0,89

2,35

1,35

1,68

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

50,09

1,13

0,17

1,23

1,27

0,44

1,57

0,22

0,17

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

126,13

20,56

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

49,38

5,25

8,57

0,62

1,41

0,98

1,67

0,51

1,38

0,79

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

38,65

4,75

0,49

0,96

0,80

2,97

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,74

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

16,73

2,50

0,37

0,96

0,80

0,17

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,10

0,50

0,12

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

0,23

2.5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,80

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

14,00

1,70

2,80

2.7

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,05

0,05

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Toàn huyện (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

X. Vân Trung

X. Trung Sơn

X. Tiên Sơn

X. Quang Châu

X. Minh Đức

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

17,68

1,00

0,60

2,00

12,08

2,00

2.1

Đất khu công nghiệp

SKK

8,00

1,00

7,00

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

4,28

4,28

2.3

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2,00

2,00

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,40

0,60

0,80

2.5

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2,00

2,00

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Việt Yên với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích toàn huyện

Cơ cấu (%)

Phân theo đơn vị hành chính

TT Nếnh

TT Bích Động

X. Việt Tiến

X. Tự Lạn

X. Hương
Mai

X. Tăng Tiến

X. Vân
Trung

X. Bích Sơn

X. Trung Sơn

X. Ninh Sơn

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

17.101,30

566,28

606,64

1.140,17

917,57

945,67

478,97

967,18

673,21

1.230,94

798,84

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

11.078,42

148,88

251,81

336,96

832,11

672,25

692,60

248,95

520,25

438,11

819,23

558,64

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.441,03

67,17

241,90

241,73

449,99

473,51

503,35

229,04

271,37

274,06

567,62

460,04

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

6.465,61

86,89

219,29

123,42

439,90

388,64

501,44

229,04

271,37

234,60

512,05

449,57

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

444,16

6,87

0,75

0,17

87,89

6,80

26,48

4,40

1,62

4,92

9,13

33,03

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

859,70

13,30

1,76

15,85

147,78

24,77

66,03

0,06

22,12

20,62

98,58

37,69

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

712,87

11,03

26,39

15,03

211,42

47,04

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.571,20

24,30

7,41

79,10

109,91

165,83

77,58

13,45

13,72

126,11

94,82

27,72

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

49,46

0,76

0,11

10,16

1,34

4,14

2,00

12,40

2,03

0,16

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

5.809,97

78,08

314,47

264,35

305,93

237,44

251,95

229,65

439,48

230,64

410,47

209,11

2.1

Đất quốc phòng

CQP

47,44

950,71

3,31

4,49

20,02

7,04

2.2

Đất an ninh

CAN

4,99

100,00

3,48

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

774,15

15.514,16

94,09

44,67

228,46

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

49,46

991,19

1,60

27,76

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

27,10

543,18

2,40

2,89

3,06

0,70

0,50

1,50

1,00

5,09

0,50

1,00

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

117,44

2.353,53

6,52

12,71

21,47

0,30

8,29

0,76

4,25

0,30

1,20

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

24,66

494,19

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.055,65

41.195,70

111,37

87,29

156,26

72,42

140,80

71,26

80,08

76,05

301,89

85,41

2.9

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

7,93

158,92

0,04

0,65

2,15

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

9,05

181,39

0,41

5,35

0,20

0,26

0,01

0,22

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.750,58

35.082,08

0,58

0,90

91,92

111,16

97,00

92,28

75,75

88,05

88,19

94,60

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

181,23

3.631,89

83,85

97,38

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

14,21

284,69

0,61

5,86

0,19

0,47

0,38

0,22

0,50

1,64

0,72

0,16

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,07

1,40

0,07

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

18,30

366,74

0,82

1,95

1,93

0,25

0,06

2,77

0,42

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

136,48

2.735,09

4,85

9,21

8,11

6,85

4,50

4,89

3,74

5,34

7,31

3,55

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

142,33

2.852,24

5,00

22,40

7,28

0,06

0,09

5,50

0,19

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

15,70

314,63

0,34

1,10

0,38

1,03

1,46

1,19

0,54

1,11

0,43

0,73

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

7,58

151,92

0,68

3,85

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

30,83

617,84

0,42

2,81

0,83

1,44

0,28

1,73

0,85

3,57

0,83

2,00

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

277,27

5.556,56

6,27

4,68

13,76

19,89

1,73

19,64

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

108,66

2.177,55

3,41

4,30

4,74

0,79

0,18

39,63

0,47

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

4,89

98,01

1,56

1,98

0,96

2.24

Đất công trình công cộng khác

DCK

3,98

79,69

0,79

0,08

0,01

3

Đất chưa sử dụng

CSD

212,91

1,24

5,32

2,12

7,88

1,13

0,37

7,45

4,45

1,24

31,09

Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2018 (tiếp theo)
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích toàn huyện

Cơ cấu (%)

Phân theo đơn vị hành chính

X. Tiên
Sơn

X. Quang Châu

X. Quảng Minh

X. Hoàng Ninh

X. Hồng Thái

X. Nghĩa Trung

X. Minh Đức

X. Thượng Lan

X. Vân
Hà

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

17.101,30

1.446,18

901,28

545,47

684,64

590,43

1.480,99

1.845,88

985,65

295,31

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

11.078,42

148,88

1.062,99

291,07

389,65

211,89

300,80

1.127,92

1.415,01

736,33

171,82

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.441,03

67,17

660,37

242,64

326,50

156,44

258,42

663,77

828,84

454,48

136,96

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

6.465,61

86,89

396,80

242,38

291,65

156,44

216,90

477,57

727,12

450,46

136,96

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

444,16

6,87

125,31

13,58

1,94

32,69

9,74

4,62

7,11

63,38

10,59

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

859,70

13,30

119,53

1,26

13,61

0,12

97,97

114,64

69,51

7,79

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

712,87

11,03

46,63

13,70

151,34

186,26

15,04

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.571,20

24,30

110,83

32,36

31,66

22,30

30,78

210,21

273,62

127,30

16,48

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

49,46

0,76

0,32

1,22

2,24

0,46

1,73

4,55

6,61

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

5.809,97

78,08

344,07

531,28

155,25

472,11

281,67

345,51

429,47

234,15

122,97

2.1

Đất quốc phòng

CQP

47,44

950,71

2,32

0,78

5,47

4,00

2.2

Đất an ninh

CAN

4,99

100,00

0,50

1,01

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

774,15

15.514,16

183,12

193,04

30,77

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

49,46

991,19

20,10

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

27,10

543,18

4,78

0,20

1,20

1,00

0,78

0,50

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

117,44

2.353,53

0,70

14,16

0,30

7,35

9,14

3,10

21,81

2,75

2,32

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

24,66

494,19

24,66

2.8

Đất phát triển hạ tầng; cấp quốc gia, cấp tỉnh; cấp huyện, cấp xã

DHT

2.055,65

41.195,70

152,59

115,53

57,54

106,01

84,09

90,33

107,27

130,71

28,75

2.9

Đất có di tích, lịch sử- văn hóa

DDT

7,93

158,92

3,95

0,16

0,32

0,13

0,33

0,19

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

9,05

181,39

0,37

0,66

0,20

0,09

0,38

0,30

0,50

0,10

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.750,58

35.082,08

107,06

140,27

85,68

129,71

127,48

139,64

172,50

71,54

36,25

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

181,23

3.631,89

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

14,21

284,69

0,35

0,95

0,30

0,30

0,26

0,18

0,26

0,57

0,29

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,07

1,40

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

18,30

366,74

2,61

1,75

0,92

1,29

0,74

0,83

1,00

0,97

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

136,48

2.735,09

3,29

7,17

4,68

5,20

12,05

17,38

12,82

11,51

4,04

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

142,33

2.852,24

2,00

9,85

4,74

37,35

39,08

5,58

3,22

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

15,70

314,63

0,42

0,73

0,90

0,65

0,23

2,48

1,39

0,39

0,19

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

7,58

151,92

3,05

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

30,83

617,84

1,48

1,13

2,06

1,35

0,94

1,14

5,83

1,09

1,04

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

277,27

5.556,56

64,47

49,89

9,19

21,51

17,99

3,15

45,11

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

108,66

2.177,55

1,56

3,11

0,75

0,06

24,79

20,64

4,22

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

4,89

98,01

0,39

2.24

Đất công trình công cộng khác

DCK

3,98

79,69

0,01

2,97

0,08

0,03

3

Đất chưa sử dụng

CSD

212,91

1,24

39,12

78,93

0,57

0,64

7,96

7,56

1,40

15,17

0,51

2. Diện tích các loại đất cần chuyển mục đích năm 2018
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Toàn huyện (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

TT Nếnh

TT Bích Động

X. Việt Tiến

X. Tự Lạn

X. Hương Mai

X. Tăng Tiến

X. Vân Trung

X. Bích Sơn

X. Trung Sơn

X. Ninh Sơn

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

823,95

73,07

77,44

36,14

13,25

34,15

55,76

46,31

15,68

153,69

24,50

1.1

Đất trồng lúa.

LUA/PNN

493,37

58,61

64,37

30,81

9,10

4,00

47,46

45,52

10,87

8,76

15,55

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

473,50

58,61

53,27

30,81

9,10

4,00

47,46

45,52

10,87

7,76

15,55

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

93,78

2,63

1,40

4,12

0,90

10,67

6,35

0,20

2,75

12,73

6,85

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

57,57

2,20

2,53

0,96

0,40

6,18

0,35

0,30

37,23

0,30

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

126,13

12,80

0,06

92,71

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

53,10

9,63

9,14

0,25

2,85

0,50

1,95

0,18

1,76

2,26

1,80

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

68,78

7,06

9,00

6,60

2,00

1,60

9,90

2,00

2.1

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

30,26

2,96

5,00

3,20

1,60

3,00

2.2

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

38,52

4,10

4,00

3,40

2,00

6,90

2,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

5,13

2,33

1,00

0,50

Diện tích các loại đất cần chuyển mục đích năm 2018 (tiếp theo)
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Toàn huyện (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

X. Tiên Sơn

X. Quang
Châu

X. Quảng
Minh

X. Hoàng
Ninh

X. Hồng Thái

X. Nghĩa Trung

X. Minh Đức

X. Thượng Lan

X. Vân Hà

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

823,95

27,50

62,04

20,90

62,12

58,87

8,30

34,24

10,29

9,70

1.1

Đất trồng lúa.

LUA/PNN

493,37

16,31

43,87

16,28

44,82

49,88

4,95

8,57

6,97

6,67

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

473,50

16,31

36,65

16,28

44,82

49,33

4,95

8,57

6,97

6,67

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

93,78

4,25

8,75

2,54

15,78

6,48

1,05

2,76

1,59

1,98

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

57,57

1,30

0,20

1,41

1,46

0,50

1,80

0,25

0,20

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

126,13

20,56

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

53,10

5,64

9,22

0,67

1,52

1,05

1,80

0,55

1,48

0,85

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

68,78

6,20

2,00

7,60

4,60

10,22

2.1

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

30,26

3,00

2,00

5,60

3,90

2.2

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

38,52

3,20

2,00

4,60

6,32

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

5,13

0,50

0,80

3. Diện tích đất cần thu hồi năm 2018
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Toàn huyện (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

TT. Nếnh

TT Bích Động

X. Việt Tiến

X. Tự Lạn

X. Hương Mai

X. Tăng Tiến

X. Vân Trung

X. Bích Sơn

X. Trung Sơn

X. Ninh Sơn

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

778,81

71,72

76,26

35,38

12,86

31,71

54,67

46,22

15,11

146,78

23,31

1.1

Đất trồng lúa.

LUA

473,50

58,61

64,37

30,81

9,10

4,00

47,46

45,52

10,87

8,76

15,55

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

473,50

58,61

53,27

30,81

9,10

4,00

47,46

45,52

10,87

7,76

15,55

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

79,71

2,24

1,19

3,50

0,77

9,07

5,40

0,17

2,34

10,82

5,82

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

50,09

1,91

2,20

0,84

0,35

5,38

0,30

0,26

32,39

0,26

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

126,13

12,80

0,06

92,71

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

49,38

8,96

8,50

0,23

2,65

0,47

1,81

0,17

1,64

2,10

1,67

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

38,65

1,56

6,57

0,68

9,50

1,20

2,60

5,80

0,77

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,74

1,74

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

16,73

1,56

2,86

0,42

1,00

2,60

3,04

0,45

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,10

0,20

0,20

2,76

0,32

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

0,23

0,23

2.5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,80

1,74

0,06

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

14,00

9,50

2.7

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,05

Diện tích đất cần thu hồi năm 2018
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Toàn huyện (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

X. Tiên Sơn

X. Quang Châu

X. Quảng Minh

X. Hoàng Ninh

X. Hồng Thái

X. Nghĩa Trung

X. Minh Đức

X. Thượng Lan

X. Vân Hà

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

778,81

26,30

60,06

20,29

59,65

57,63

7,95

33,55

9,92

9,32

1.1

Đất trồng lúa.

LUA

473,50

16,31

43,87

16,28

44,82

49,88

4,95

8,57

6,97

6,67

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

473,50

16,31

36,65

16,28

44,82

49,33

4,95

8,57

6,97

6,67

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

79,71

3,61

7,44

2,16

13,41

5,51

0,89

2,35

1,35

1,68

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

50,09

1,13

0,17

1,23

1,27

0,44

1,57

0,22

0,17

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

126,13

20,56

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

49,38

5,25

8,57

0,62

1,41

0,98

1,67

0,51

1,38

0,79

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

38,65

4,75

0,49

0,96

0,80

2,97

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,74

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

16,73

2,50

0,37

0,96

0,80

0,17

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,10

0,50

0,12

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

0,23

2.5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,80

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

14,00

1,70

2,80

2.7

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,05

0,05

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Toàn huyện (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

X. Vân Trung

X. Trung Sơn

X. Tiên Sơn

X. Quang Châu

X. Minh Đức

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

17,68

1,00

0,60

2,00

12,08

2,00

2.1

Đất khu công nghiệp

SKK

8,00

1,00

7,00

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

4,28

4,28

2.3

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2,00

2,00

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,40

0,60

0,80

2.5

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2,00

2,00