Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 27/2020/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 53/2019/QĐ-UBND Bảng giá đất tỉnh Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "18/09/2020", "sign_number": "27/2020/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "18/09/2020", "sign_number": "27/2020/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "18/09/2020", "sign_number": "27/2020/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "18/09/2020", "sign_number": "27/2020/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "18/09/2020", "sign_number": "27/2020/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 27/2020/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 53/2019/QĐ-UBND Bảng giá đất tỉnh Phú Yên

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Phú Yên về việc ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 05 năm (2020-2024), như sau:
1. Bổ sung Khoản 10 vào Mục IV của Phụ lục 1 - Giá đất ở tại đô thị 05 năm (2020-2024):
ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đường, đoạn đường

Giá đất

VT1

VT2

VT3

VT4

IV

Thị trấn Phú Hòa – huyện Phú Hòa (Đô thị loại V)

10

Đường Đông – Tây nối dài (Đoạn từ Đường bao phía Đông đến nhà ông Đặng đến đường quy hoạch D9) (phần đã đầu tư hạ tầng hoàn chỉnh theo quy hoạch đã được phê duyệt)

3.000

1.900

1.300

800

Content:
Bổ sung Khoản 10 vào Mục IV của Phụ lục 1 - Giá đất ở tại đô thị 05 năm (2020-2024):
ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đường, đoạn đường

Giá đất

VT1

VT2

VT3

VT4

IV

Thị trấn Phú Hòa – huyện Phú Hòa (Đô thị loại V)

10

Đường Đông – Tây nối dài (Đoạn từ Đường bao phía Đông đến nhà ông Đặng đến đường quy hoạch D9) (phần đã đầu tư hạ tầng hoàn chỉnh theo quy hoạch đã được phê duyệt)

3.000

1.900

1.300

800