Document: Điều 1 Quyết định 1049/QĐ-UBND 2024 đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng Quảng Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "03/05/2024", "sign_number": "1049/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quang Bửu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "03/05/2024", "sign_number": "1049/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quang Bửu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "03/05/2024", "sign_number": "1049/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quang Bửu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "03/05/2024", "sign_number": "1049/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quang Bửu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "03/05/2024", "sign_number": "1049/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quang Bửu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1049/QĐ-UBND 2024 đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng Quảng Nam có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt đơn giá nộp tiền trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Quảng Nam như sau:
1. Phạm vi, đối tượng áp dụng
a) Phạm vi: Quyết định này quy định đơn giá nộp tiền trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.
b) Đối tượng áp dụng: Các tổ chức, cá nhân (gọi tắt là Chủ dự án) đề nghị nộp tiền trồng rừng thay thế đối với diện tích rừng chuyển mục đích sử dụng sang mục đích khác.
2. Đơn giá nộp tiền trồng rừng thay thế
a) Đơn giá nộp tiền trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng đồi núi sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Quảng Nam là 190.972.000 đồng (Bằng chữ: Một trăm chín mươi triệu, chín trăm bảy mươi hai nghìn đồng); trong đó:
- Chi phí xây dựng: 154.727.000 đồng;
- Chi phí quản lý dự án: 4.642.000 đồng;
- Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng: 7.827.000 đồng;
- Chi phí khác: 2.871.000 đồng;
- Chi phí dự phòng: 20.905.000 đồng.
(Chi tiết tại Biểu số 01, 02, 03 và Phụ biểu số 01 kèm theo)
b) Đơn giá nộp tiền trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng ngập mặn sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Quảng Nam là 225.030.000 đồng (Bằng chữ: Hai trăm hai mươi lăm triệu, không trăm ba mươi nghìn đồng); trong đó:
- Chi phí xây dựng: 188.341.000 đồng;
- Chi phí quản lý dự án: 5.650.000 đồng;
- Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng: 9.026.000 đồng;
- Chi phí khác: 3.075.000 đồng;
- Chi phí dự phòng: 18.938.000 đồng.
(Chi tiết tại Biểu số 04, 05, 06 và Phụ biểu số 01 kèm theo)
3. Nguyên tắc áp dụng và điều chỉnh đơn giá trồng rừng thay thế
a) Đơn giá nộp tiền trồng rừng thay thế là cơ sở để xác định số tiền mà Chủ dự án phải nộp vào Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh khi thực hiện các dự án có chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác.
b) Trong trường hợp có sự biến động tăng hoặc giảm trên 10% về chi phí nhân công, chi phí vật tư so với giá hiện hành trong thời gian liên tục sáu (06) tháng trở lên; Sở Nông nghiệp và PTNT chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các sở, ngành có liên quan tham mưu UBND tỉnh xem xét, điều chỉnh đơn giá nộp tiền trồng rừng thay thế trên địa bàn tỉnh cho phù hợp.

Content:
Điều 1. Phê duyệt đơn giá nộp tiền trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Quảng Nam như sau:
1. Phạm vi, đối tượng áp dụng
a) Phạm vi: Quyết định này quy định đơn giá nộp tiền trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.
b) Đối tượng áp dụng: Các tổ chức, cá nhân (gọi tắt là Chủ dự án) đề nghị nộp tiền trồng rừng thay thế đối với diện tích rừng chuyển mục đích sử dụng sang mục đích khác.
2. Đơn giá nộp tiền trồng rừng thay thế
a) Đơn giá nộp tiền trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng đồi núi sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Quảng Nam là 190.972.000 đồng (Bằng chữ: Một trăm chín mươi triệu, chín trăm bảy mươi hai nghìn đồng); trong đó:
- Chi phí xây dựng: 154.727.000 đồng;
- Chi phí quản lý dự án: 4.642.000 đồng;
- Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng: 7.827.000 đồng;
- Chi phí khác: 2.871.000 đồng;
- Chi phí dự phòng: 20.905.000 đồng.
(Chi tiết tại Biểu số 01, 02, 03 và Phụ biểu số 01 kèm theo)
b) Đơn giá nộp tiền trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng ngập mặn sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Quảng Nam là 225.030.000 đồng (Bằng chữ: Hai trăm hai mươi lăm triệu, không trăm ba mươi nghìn đồng); trong đó:
- Chi phí xây dựng: 188.341.000 đồng;
- Chi phí quản lý dự án: 5.650.000 đồng;
- Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng: 9.026.000 đồng;
- Chi phí khác: 3.075.000 đồng;
- Chi phí dự phòng: 18.938.000 đồng.
(Chi tiết tại Biểu số 04, 05, 06 và Phụ biểu số 01 kèm theo)
3. Nguyên tắc áp dụng và điều chỉnh đơn giá trồng rừng thay thế
a) Đơn giá nộp tiền trồng rừng thay thế là cơ sở để xác định số tiền mà Chủ dự án phải nộp vào Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh khi thực hiện các dự án có chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác.
b) Trong trường hợp có sự biến động tăng hoặc giảm trên 10% về chi phí nhân công, chi phí vật tư so với giá hiện hành trong thời gian liên tục sáu (06) tháng trở lên; Sở Nông nghiệp và PTNT chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các sở, ngành có liên quan tham mưu UBND tỉnh xem xét, điều chỉnh đơn giá nộp tiền trồng rừng thay thế trên địa bàn tỉnh cho phù hợp.