Document: Điểm b Khoản 1 Điều 1 Quyết định 43/2006/QĐ-UBND điều chỉnh đơn giá bồi thường đất

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "11/04/2006", "sign_number": "43/2006/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Tòng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "11/04/2006", "sign_number": "43/2006/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Tòng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "11/04/2006", "sign_number": "43/2006/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Tòng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "11/04/2006", "sign_number": "43/2006/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Tòng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "11/04/2006", "sign_number": "43/2006/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Tòng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 1 Điều 1 Quyết định 43/2006/QĐ-UBND điều chỉnh đơn giá bồi thường đất

Điều 1. Điều chỉnh và bổ sung đơn giá bồi thường về đất tại Quyết định số 156/2005/QĐ-UBND ngày 16/12/2005 của UBND tỉnh như sau:
1. Điều chỉnh và bổ sung đơn giá bồi thường đất nông nghiệp tại mục 1.8, khoản 1, Điều 7, Chương 2 như sau:
...
b) Đối với khu vực giải phóng mặt bằng các hạng mục: Khu đầu mối, bãi vật liệu, kênh chuyển nước và đường thi công:
- Đơn giá đất nông nghiệp áp dụng theo Quyết định của UBND tỉnh về việc ban hành giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước theo Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ tại thời điểm bồi thường cho khu vực trung du. Hạng đất nông nghiệp được xác định như sau:
- Đất đang trồng cây cao su, tiêu: Xác định là đất nông nghiệp trồng cây lâu năm hạng 2.
- Đất trồng cây ăn quả: Xác định là đất nông nghiệp trồng cây lâu năm hạng 3.
- Đất trồng điều và các loại đất trồng cây lâu năm khác, đất hoa màu hàng năm: Xác định là đất nông nghiệp trồng cây lâu năm hạng 4.
- Đất ruộng trồng lúa nước: Xác định là đất nông nghiệp trồng cây hàng năm hạng 5.

Content:
Đối với khu vực giải phóng mặt bằng các hạng mục: Khu đầu mối, bãi vật liệu, kênh chuyển nước và đường thi công:
- Đơn giá đất nông nghiệp áp dụng theo Quyết định của UBND tỉnh về việc ban hành giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước theo Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ tại thời điểm bồi thường cho khu vực trung du. Hạng đất nông nghiệp được xác định như sau:
- Đất đang trồng cây cao su, tiêu: Xác định là đất nông nghiệp trồng cây lâu năm hạng 2.
- Đất trồng cây ăn quả: Xác định là đất nông nghiệp trồng cây lâu năm hạng 3.
- Đất trồng điều và các loại đất trồng cây lâu năm khác, đất hoa màu hàng năm: Xác định là đất nông nghiệp trồng cây lâu năm hạng 4.
- Đất ruộng trồng lúa nước: Xác định là đất nông nghiệp trồng cây hàng năm hạng 5.