Document: Điều 1 Quyết định 2932/QĐ-UBND 2020 công bố thủ tục hành chính tài nguyên Sở Tài nguyên tỉnh Đồng Nai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "17/08/2020", "sign_number": "2932/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "17/08/2020", "sign_number": "2932/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "17/08/2020", "sign_number": "2932/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "17/08/2020", "sign_number": "2932/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "17/08/2020", "sign_number": "2932/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2932/QĐ-UBND 2020 công bố thủ tục hành chính tài nguyên Sở Tài nguyên tỉnh Đồng Nai có nội dung như sau:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này các thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực tài nguyên và môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường, UBND cấp huyện tỉnh Đồng Nai (nội dung chi tiết đính kèm). Trong đó, sửa đổi, bổ sung 67 thủ tục hành chính, gồm:
1. Cấp tỉnh: sửa đổi, bổ sung 42 thủ tục, trong đó:
1.1. Lĩnh vực đất đai (27 thủ tục):
- Các thủ tục 2, 3, 25 quy định tại danh mục thủ tục hành chính ngành tài nguyên và môi trường ban hành kèm theo Quyết định số 448/QĐ-UBND ngày 17/02/2020 của UBND tỉnh: Bỏ nội dung thu phí, lệ phí tại mục phí, lệ phí; sửa đổi về căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính.
- Các thủ tục 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 21, 22, 23, 24, 28, 29, 30, 31, 34 quy định tại danh mục thủ tục hành chính ngành tài nguyên và môi trường ban hành kèm theo Quyết định số 448/QĐ-UBND ngày 17/02/2020 của UBND tỉnh: Sửa đổi nội dung thu phí, lệ phí tại mục phí, lệ phí; sửa đổi nội dung về căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính.
- Thủ tục 20 quy định tại danh mục thủ tục hành chính ngành tài nguyên và môi trường ban hành kèm theo Quyết định số 448/QĐ-UBND ngày 17/02/2020 của UBND tỉnh: Bỏ điểm 3 về thành phần hồ sơ tại mục c thành phần và số lượng hồ sơ; sửa đổi nội dung thu phí, lệ phí tại mục phí, lệ phí; bỏ điểm 2 về tên mẫu đơn, mẫu tờ khai; sửa đổi về căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính.
- Thủ tục 26 quy định tại danh mục thủ tục hành chính ngành tài nguyên và môi trường ban hành kèm theo Quyết định số 448/QĐ-UBND ngày 17/02/2020 của UBND tỉnh: Sửa đổi điểm 8 về căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính.
- Các thủ tục 32, 33 quy định tại danh mục thủ tục hành chính ngành tài nguyên và môi trường ban hành kèm theo Quyết định số 448/QĐ-UBND ngày 17/02/2020 của UBND tỉnh: sửa đổi về căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính.
1.2. Lĩnh vực môi trường (02 thủ tục):
Thủ tục 1, 5 quy định tại danh mục thủ tục hành chính ngành tài nguyên và môi trường ban hành kèm theo Quyết định số 448/QĐ-UBND ngày 17/02/2020 của UBND tỉnh: Sửa đổi nội dung thu phí, lệ phí tại mục phí, lệ phí; sửa đổi về căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính.
1.3. Lĩnh vực tài nguyên nước (10 thủ tục)
Các thủ tục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 quy định tại danh mục thủ tục hành chính ngành tài nguyên và môi trường ban hành kèm theo Quyết định số 448/QĐ-UBND ngày 17/02/2020 của UBND tỉnh: Sửa đổi nội dung về phí thẩm định; sửa đổi về căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
1.4. Lĩnh vực khí tượng thủy văn và biến đổi khí hậu (03 thủ tục):
- Thủ tục 1 quy định tại danh mục thủ tục hành chính ngành tài nguyên và môi trường ban hành kèm theo Quyết định số 448/QĐ-UBND ngày 17/02/2020 của UBND tỉnh: Sửa đổi, bổ sung nội dung tại điểm 3, 4 về thành phần, số lượng hồ sơ; điểm 3 về tên mẫu đơn, mẫu tờ khai; bổ sung điểm 5 về căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính quy định tại danh mục thủ tục hành chính.
- Thủ tục 2, 3 quy định tại danh mục thủ tục hành chính ngành tài nguyên và môi trường ban hành kèm theo Quyết định số 448/QĐ-UBND ngày 17/02/2020 của UBND tỉnh: Sửa đổi về căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính quy định tại danh mục thủ tục hành chính.
2. Cấp huyện: sửa đổi, bổ sung 25 thủ tục lĩnh vực đất đai, trong đó:
- Thủ tục 2, 3 quy định tại danh mục thủ tục hành chính ngành tài nguyên và môi trường ban hành kèm theo Quyết định số 448/QĐ-UBND ngày 17/02/2020 của UBND tỉnh: Bỏ nội dung thu phí, lệ phí trong mục phí, lệ phí; bỏ điểm 6, 7 về căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính quy định tại danh mục thủ tục hành chính.
- Thủ tục 6 quy định tại danh mục thủ tục hành chính ngành tài nguyên và môi trường ban hành kèm theo Quyết định số 448/QĐ-UBND ngày 17/02/2020 của UBND tỉnh: Sửa đổi tên thủ tục từ “thủ tục hợp thửa đất” thành “thủ tục tách thửa hoặc hợp thửa đất”; sửa đổi điểm 1, 2, bổ sung điểm 5, 6 tại bước 3 về trình tự thực hiện; sửa đổi nội dung thu phí, lệ phí tại mục phí, lệ phí; bổ sung nội dung về yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính; thay thế điểm 6, 7, 8 về căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính quy định tại danh mục thủ tục hành chính.
- Thủ tục 7 quy định tại danh mục thủ tục hành chính ngành tài nguyên và môi trường ban hành kèm theo Quyết định số 448/QĐ-UBND ngày 17/02/2020 của UBND tỉnh: Sửa đổi về căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính quy định tại danh mục thủ tục hành chính.
- Các thủ tục 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, quy định tại danh mục thủ tục hành chính ngành tài nguyên và môi trường ban hành kèm theo Quyết định số 448/QĐ-UBND ngày 17/02/2020 của UBND tỉnh: Sửa đổi nội dung thu phí, lệ phí tại mục phí, lệ phí; sửa đổi về căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính.

Content:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này các thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực tài nguyên và môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường, UBND cấp huyện tỉnh Đồng Nai (nội dung chi tiết đính kèm). Trong đó, sửa đổi, bổ sung 67 thủ tục hành chính, gồm:
1. Cấp tỉnh: sửa đổi, bổ sung 42 thủ tục, trong đó:
1.1. Lĩnh vực đất đai (27 thủ tục):
- Các thủ tục 2, 3, 25 quy định tại danh mục thủ tục hành chính ngành tài nguyên và môi trường ban hành kèm theo Quyết định số 448/QĐ-UBND ngày 17/02/2020 của UBND tỉnh: Bỏ nội dung thu phí, lệ phí tại mục phí, lệ phí; sửa đổi về căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính.
- Các thủ tục 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 21, 22, 23, 24, 28, 29, 30, 31, 34 quy định tại danh mục thủ tục hành chính ngành tài nguyên và môi trường ban hành kèm theo Quyết định số 448/QĐ-UBND ngày 17/02/2020 của UBND tỉnh: Sửa đổi nội dung thu phí, lệ phí tại mục phí, lệ phí; sửa đổi nội dung về căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính.
- Thủ tục 20 quy định tại danh mục thủ tục hành chính ngành tài nguyên và môi trường ban hành kèm theo Quyết định số 448/QĐ-UBND ngày 17/02/2020 của UBND tỉnh: Bỏ điểm 3 về thành phần hồ sơ tại mục c thành phần và số lượng hồ sơ; sửa đổi nội dung thu phí, lệ phí tại mục phí, lệ phí; bỏ điểm 2 về tên mẫu đơn, mẫu tờ khai; sửa đổi về căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính.
- Thủ tục 26 quy định tại danh mục thủ tục hành chính ngành tài nguyên và môi trường ban hành kèm theo Quyết định số 448/QĐ-UBND ngày 17/02/2020 của UBND tỉnh: Sửa đổi điểm 8 về căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính.
- Các thủ tục 32, 33 quy định tại danh mục thủ tục hành chính ngành tài nguyên và môi trường ban hành kèm theo Quyết định số 448/QĐ-UBND ngày 17/02/2020 của UBND tỉnh: sửa đổi về căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính.
1.2. Lĩnh vực môi trường (02 thủ tục):
Thủ tục 1, 5 quy định tại danh mục thủ tục hành chính ngành tài nguyên và môi trường ban hành kèm theo Quyết định số 448/QĐ-UBND ngày 17/02/2020 của UBND tỉnh: Sửa đổi nội dung thu phí, lệ phí tại mục phí, lệ phí; sửa đổi về căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính.
1.3. Lĩnh vực tài nguyên nước (10 thủ tục)
Các thủ tục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 quy định tại danh mục thủ tục hành chính ngành tài nguyên và môi trường ban hành kèm theo Quyết định số 448/QĐ-UBND ngày 17/02/2020 của UBND tỉnh: Sửa đổi nội dung về phí thẩm định; sửa đổi về căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
1.4. Lĩnh vực khí tượng thủy văn và biến đổi khí hậu (03 thủ tục):
- Thủ tục 1 quy định tại danh mục thủ tục hành chính ngành tài nguyên và môi trường ban hành kèm theo Quyết định số 448/QĐ-UBND ngày 17/02/2020 của UBND tỉnh: Sửa đổi, bổ sung nội dung tại điểm 3, 4 về thành phần, số lượng hồ sơ; điểm 3 về tên mẫu đơn, mẫu tờ khai; bổ sung điểm 5 về căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính quy định tại danh mục thủ tục hành chính.
- Thủ tục 2, 3 quy định tại danh mục thủ tục hành chính ngành tài nguyên và môi trường ban hành kèm theo Quyết định số 448/QĐ-UBND ngày 17/02/2020 của UBND tỉnh: Sửa đổi về căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính quy định tại danh mục thủ tục hành chính.
2. Cấp huyện: sửa đổi, bổ sung 25 thủ tục lĩnh vực đất đai, trong đó:
- Thủ tục 2, 3 quy định tại danh mục thủ tục hành chính ngành tài nguyên và môi trường ban hành kèm theo Quyết định số 448/QĐ-UBND ngày 17/02/2020 của UBND tỉnh: Bỏ nội dung thu phí, lệ phí trong mục phí, lệ phí; bỏ điểm 6, 7 về căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính quy định tại danh mục thủ tục hành chính.
- Thủ tục 6 quy định tại danh mục thủ tục hành chính ngành tài nguyên và môi trường ban hành kèm theo Quyết định số 448/QĐ-UBND ngày 17/02/2020 của UBND tỉnh: Sửa đổi tên thủ tục từ “thủ tục hợp thửa đất” thành “thủ tục tách thửa hoặc hợp thửa đất”; sửa đổi điểm 1, 2, bổ sung điểm 5, 6 tại bước 3 về trình tự thực hiện; sửa đổi nội dung thu phí, lệ phí tại mục phí, lệ phí; bổ sung nội dung về yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính; thay thế điểm 6, 7, 8 về căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính quy định tại danh mục thủ tục hành chính.
- Thủ tục 7 quy định tại danh mục thủ tục hành chính ngành tài nguyên và môi trường ban hành kèm theo Quyết định số 448/QĐ-UBND ngày 17/02/2020 của UBND tỉnh: Sửa đổi về căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính quy định tại danh mục thủ tục hành chính.
- Các thủ tục 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, quy định tại danh mục thủ tục hành chính ngành tài nguyên và môi trường ban hành kèm theo Quyết định số 448/QĐ-UBND ngày 17/02/2020 của UBND tỉnh: Sửa đổi nội dung thu phí, lệ phí tại mục phí, lệ phí; sửa đổi về căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính.