Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 105/QĐ-UBND 2024 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Hải Hậu Nam Định

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "15/01/2024", "sign_number": "105/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "15/01/2024", "sign_number": "105/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "15/01/2024", "sign_number": "105/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "15/01/2024", "sign_number": "105/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "15/01/2024", "sign_number": "105/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 105/QĐ-UBND 2024 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Hải Hậu Nam Định

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Hải Hậu với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.584,82

16,96

1.8

Đất làm muối

LMU

167,64

1,10

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

47,46

0,31

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.373,97

32,32

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

44,23

0,19

2.2

Đất an ninh

CAN

3,67

0,02

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

36,83

0,50

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

48,54

0,21

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

210,08

0,92

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

11,74

0,05

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.515,54

19,79

Đất giao thông

DGT

1.959,57

8,59

Đất thủy lợi

DTL

2.003,96

8,78

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

4,10

0,02

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

17,18

0,08

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

94,46

0,41

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

5,47

0,02

Đất công trình năng lượng

DNL

14,14

0,06

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,93

0,01

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,25

0,00

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

29,92

0,13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

114,85

0,50

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

262,88

1,15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

Đất chợ

DCH

6,83

0,03

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

35,88

0,16

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

10,44

0,05

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.765,68

7,74

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

156,35

0,69

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

27,11

0,12

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,36

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

36,29

0,16

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

339,59

1,49

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

126,48

0,55

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,16

0,01

3

Đất chưa sử dụng

CSD

199,02

0,87

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2024
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

TỔNG DIỆN TÍCH

200,27

1

Đất nông nghiệp

NNP

161,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

93,13

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

93,13

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

15,81

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6,75

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

37,07

1.5

Đất làm muối

LMU

6,99

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,25

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

39,27

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,16

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,10

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,19

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

27,69

2.4.1

Đất giao thông

DGT

7,59

2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

18,65

2.4.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2.4.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,06

2.4.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,35

2.4.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,02

2.4.7

Đất công trình năng lượng

DNL

0,01

2.4.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,55

2.4.9

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,30

2.4.10

Đất chợ

DCH

0,18

2.5

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,03

2.6

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,24

2.7

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,25

2.8

Đất ở tại đô thị

ODT

1,00

2.9

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,10

2.10

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.11

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

4,87

2.12

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,64

Content:
2.584,82

16,96

1.8

Đất làm muối

LMU

167,64

1,10

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

47,46

0,31

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.373,97

32,32

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

44,23

0,19

2.2

Đất an ninh

CAN

3,67

0,02

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

36,83

0,50

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

48,54

0,21

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

210,08

0,92

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

11,74

0,05

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.515,54

19,79

Đất giao thông

DGT

1.959,57

8,59

Đất thủy lợi

DTL

2.003,96

8,78

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

4,10

0,02

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

17,18

0,08

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

94,46

0,41

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

5,47

0,02

Đất công trình năng lượng

DNL

14,14

0,06

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,93

0,01

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,25

0,00

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

29,92

0,13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

114,85

0,50

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

262,88

1,15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

Đất chợ

DCH

6,83

0,03

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

35,88

0,16

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

10,44

0,05

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.765,68

7,74

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

156,35

0,69

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

27,11

0,12

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,36

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

36,29

0,16

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

339,59

1,49

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

126,48

0,55

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,16

0,01

3

Đất chưa sử dụng

CSD

199,02

0,87

Kế hoạch thu hồi đất năm 2024
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

TỔNG DIỆN TÍCH

200,27

1

Đất nông nghiệp

NNP

161,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

93,13

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

93,13

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

15,81

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6,75

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

37,07

1.5

Đất làm muối

LMU

6,99

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,25

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

39,27

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,16

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,10

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,19

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

27,69

2.4.1

Đất giao thông

DGT

7,59

2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

18,65

2.4.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2.4.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,06

2.4.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,35

2.4.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,02

2.4.7

Đất công trình năng lượng

DNL

0,01

2.4.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,55

2.4.9

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,30

2.4.10

Đất chợ

DCH

0,18

2.5

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,03

2.6

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,24

2.7

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,25

2.8

Đất ở tại đô thị

ODT

1,00

2.9

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,10

2.10

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.11

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

4,87

2.12

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,64