Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 345/QĐ-UBND 2023 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Sơn Dương Tuyên Quang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "11/09/2023", "sign_number": "345/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "11/09/2023", "sign_number": "345/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "11/09/2023", "sign_number": "345/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "11/09/2023", "sign_number": "345/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "11/09/2023", "sign_number": "345/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 345/QĐ-UBND 2023 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Sơn Dương Tuyên Quang

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến huyện Sơn Dương giai đoạn 2021-2030 với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.614,43

3,32

2.614,00

2.614,00

3,32

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

1.004,53

1,27

974,65

974,65

1,24

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

84,87

0,11

213,47

213,47

0,27

2

Đất phi nông nghiệp

7.255,06

9,21

9.380,00

9.380,00

12,68

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

5,50

0,01

300,00

300,00

0,38

2.2

Đất an ninh

162,37

0,21

169,00

169,00

0,21

2.3

Đất khu công nghiệp

16,29

0,02

75,00

75,00

0,10

2.4

Đất cụm công nghiệp

225,86

0,29

375,00

375,00

0,48

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

12,87

0,02

121,00

121,00

0,15

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

125,48

0,16

392,00

392,00

0,50

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

131,14

0,17

184,00

184,00

0,23

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

82,59

0,10

208,57

208,57

0,26

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

Content:
2.614,43

3,32

2.614,00

2.614,00

3,32

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

1.004,53

1,27

974,65

974,65

1,24

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

84,87

0,11

213,47

213,47

0,27

2

Đất phi nông nghiệp

7.255,06

9,21

9.380,00

9.380,00

12,68

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

5,50

0,01

300,00

300,00

0,38

2.2

Đất an ninh

162,37

0,21

169,00

169,00

0,21

2.3

Đất khu công nghiệp

16,29

0,02

75,00

75,00

0,10

2.4

Đất cụm công nghiệp

225,86

0,29

375,00

375,00

0,48

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

12,87

0,02

121,00

121,00

0,15

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

125,48

0,16

392,00

392,00

0,50

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

131,14

0,17

184,00

184,00

0,23

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

82,59

0,10

208,57

208,57

0,26

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã