Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 315/QĐ-UBND 2019 kế hoạch sử dụng đất của thành phố Pleiku tỉnh Gia Lai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "14/06/2019", "sign_number": "315/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "14/06/2019", "sign_number": "315/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "14/06/2019", "sign_number": "315/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "14/06/2019", "sign_number": "315/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "14/06/2019", "sign_number": "315/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 315/QĐ-UBND 2019 kế hoạch sử dụng đất của thành phố Pleiku tỉnh Gia Lai

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Pleiku với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.472,87

16,47

7,49

0,62

81,13

45,46

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2.131,69

15,05

79,08

25,61

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.713,35

13,23

7,65

57,33

0,88

52,08

9,36

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

10.438,19

2,26

11,13

153,97

0,11

72,36

7,51

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.032,96

60,03

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

396,05

34,51

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.248,44

71,82

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

49,21

0,42

0,07

6,73

0,16

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

146,98

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.216,42

147,80

118,30

344,44

72,62

209,09

349,67

2.1

Đất quốc phòng

CQP

967,62

0,34

4,87

91,22

2.2

Đất an ninh

CAN

74,17

0,04

5,84

2,38

0,46

0,05

0,07

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

138,12

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

28,21

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

213,33

1,86

1,50

6,41

2,22

17,53

11,64

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

124,81

3,47

0,63

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

5,91

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.817,33

33,81

33,02

94,60

18,12

41,08

58,15

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

4,06

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

9,13

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.094,62

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1.834,49

104,26

71,64

188,57

45,81

140,13

173,56

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

48,43

0,68

4,46

2,84

0,63

0,40

1,66

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

18,99

0,10

0,77

0,55

0,37

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

43,46

1,73

0,43

4,47

0,85

3,13

2,03

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

229,72

0,16

24,68

0,70

2,76

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

60,91

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

15,01

0,26

0,19

0,30

0,27

0,11

0,60

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

13,37

0,11

4,93

0,14

1,77

1,93

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,61

0,01

0,00

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

128,33

1,43

6,65

0,81

1,58

3,33

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

345,79

3,75

2,77

2,60

1,72

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

362,41

0,02

5,19

2,78

1,30

5,64

4

Đất khu công nghệ cao

5

Đất khu kinh tế

6

Đất đô thị

7.345,33

180,20

144,57

693,39

76,46

457,21

417,79

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Hoa Lư

Phường Tây Sơn

Phường Thống Nhất

Phường Đống Đa

Phường Trà Bá

Phường Thắng Lợi

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...(27)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

NNP

18.498,05

237,06

29,90

111,35

76,16

189,13

374,95

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.472,87

104,15

16,15

36,89

22,41

7,51

117,85

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2.131,69

69,21

15,75

31,20

20,28

4,11

117,85

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.713,35

32,02

10,11

18,78

7,09

41,59

77,97

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

10.438,19

100,51

3,53

53,78

45,06

135,64

172,59

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.032,96

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

396,05

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.248,44

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

49,21

0,37

0,11

1,91

1,60

2,45

6,53

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

146,98

1,93

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.216,42

284,32

126,27

491,71

326,45

272,73

310,08

2.1

Đất quốc phòng

CQP

967,62

0,87

0,58

300,59

188,87

0,85

36,27

2.2

Đất an ninh

CAN

74,17

0,15

0,23

1,33

0,04

0,05

1,75

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

138,12

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

28,21

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

213,33

42,04

6,06

10,99

7,53

11,19

0,11

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

124,81

0,31

0,41

19,56

5,25

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

5,91

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.817,33

57,77

43,55

45,16

35,19

72,21

86,70

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

4,06

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

9,13

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.094,62

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1.834,49

170,54

56,42

113,93

92,92

162,24

171,83

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

48,43

0,69

16,29

1,22

0,22

2,20

0,29

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

18,99

3,42

0,84

0,76

1,67

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

43,46

0,77

1,14

0,43

1,01

1,51

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

229,72

0,23

0,45

0,73

4,91

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

60,91

7,99

0,90

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

15,01

0,63

0,66

0,36

0,22

0,89

0,55

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

13,37

0,71

0,50

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,61

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

128,33

5,70

8,53

0,11

0,12

0,91

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

345,79

0,50

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

362,41

5,51

4

Đất khu công nghệ cao

5

Đất khu kinh tế

6

Đất đô thị

7.345,33

526,89

156,17

603,06

402,60

461,86

685,04

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Yên Thế

Phường Chi Lăng

Xã Chư Hdrông

Xã Biển Hồ

Xã Tân Sơn

Xã Trà Đa

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...(27)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

1

Đất nông nghiệp

NNP

18.498,05

790,19

939,98

1.082,89

1.193,12

581,86

681,21

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.472,87

143,19

136,00

100,90

56,48

32,75

145,24

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2.131, 69

141,19

135,88

100,90

53,25

26,08

144,74

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.713,35

34,61

195,66

101,80

72,95

110,18

59,14

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

10.438,19

607,38

467,94

610,35

970,00

384,29

403,91

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.032,96

0,96

69,40

75,87

43,95

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

396,05

139,66

195,50

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.248,44

16,09

9,57

66,78

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

49,21

4,05

0,73

1,72

0,07

1,12

5,22

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

146,98

3,23

1,66

0,92

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.216,42

495,73

313,57

225,44

798,23

277,49

500,28

2.1

Đất quốc phòng

CQP

967,62

86,89

13,94

0,10

177,97

2.2

Đất an ninh

CAN

74,17

0,02

57,01

0,50

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

138,12

22,66

115,46

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

28,21

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

213,33

12,72

4,01

4,75

0,28

59,46

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

124,81

14,05

31,20

24,34

6,92

0,97

1,08

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

5,91

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.817,33

114,96

90,31

58,72

102,80

150,19

113,30

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

4,06

4,06

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

9,13

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.094,62

134,00

100,10

76,34

162,13

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1.834,49

238,09

104,57

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

48,43

4,14

0,66

0,92

0,90

1,08

0,46

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

18,99

0,83

1,07

6,77

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

43,46

13,39

0,50

0,36

2,27

1,54

0,89

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

229,72

5,06

9,42

0,30

124,67

7,22

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

60,91

1,50

12,27

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

15,01

1,49

0,38

0,41

0,10

0,40

1,36

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

13,37

0,50

2,78

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,61

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

128,33

2,59

1,54

1,32

0,25

7,30

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

345,79

247,40

39,01

23,79

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

362,41

0,62

0,02

4,70

28,01

5,29

141,49

4

Đất khu công nghệ cao

5

Đất khu kinh tế

6

Đất đô thị

7.345,33

1.286,54

1.253,57

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Chư Á

Xã An Phú

Xã Diên Phú

Xã Ia Kênh

Xã Gào

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...(27)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

1

Đất nông nghiệp

NNP

18.498,05

1.115,71

851,97

1.345,68

2.802,38

5.381,74

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.472,87

388,69

432,74

45,07

311,60

224,09

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2.131,69

388,55

222,57

38,62

281,83

219,93

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.713,35

142,07

246,89

93,65

574,36

753,93

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

10.438,19

581,82

161,57

1.082,87

1.448,18

2.961,43

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.032,96

41,38

259,80

481,57

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

396,05

26,37

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.248,44

79,43

172,43

832,32

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

49,21

3,12

0,54

1,28

9,63

1,39

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

146,98

10,23

2,00

127,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.216,42

318,47

262,35

290,25

292,05

389,09

2.1

Đất quốc phòng

CQP

967,62

9,97

54,29

2.2

Đất an ninh

CAN

74,17

1,50

2,24

0,50

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

138,12

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

28,21

28,21

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

213,33

1,34

11,06

0,64

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

124,81

6,06

0,41

4,00

6,14

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

5,91

5,91

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.817,33

83,34

83,04

121,08

118,46

161,77

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

4,06

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

9,13

9,13

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.094,62

149,55

129,79

103,47

88,56

150,69

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1.834,49

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

48,43

3,27

1,03

1,18

1,25

1,97

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

18,99

0,05

1,78

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

43,46

1,74

3,78

1,50

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

229,72

6,87

11,32

22,34

7,91

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

60,91

38,25

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

15,01

2,12

0,46

0,89

1,24

1,11

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

13,37

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,61

0,60

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

128,33

12,93

18,08

17,71

5,91

31,53

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

345,79

5,56

1,00

17,69

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

362,41

14,03

1,20

16,98

103,88

25,76

4

Đất khu công nghệ cao

5

Đất khu kinh tế

6

Đất đô thị

7.345,33

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha.

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Yên Đỗ

Phường Diên Hồng

Phường Ia Kring

Phường Hội Thương

Phường Hội Phú

Phường Phù Đổng

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...(27)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

NNP

354,41

2,72

17,07

1,90

29,56

3,61

1.1

Đất trồng lúa

LUA

46,06

2,70

1,20

3,00

2,50

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

20,14

2,70

1,80

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

68,10

0,02

4,00

1,90

3,40

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

216,22

11,87

23,16

1,11

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

4,41

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,12

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

19,50

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

328,98

0,03

8,84

0,52

3,50

2,73

2.1

Đất quốc phòng

CQP

286,40

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,10

0,64

0,02

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,90

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,41

0,52

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,20

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

21,08

0,03

3,60

0,02

3,50

1,52

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2,70

0,20

0,67

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,55

0,30

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

4,88

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

4,60

4,60

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,16

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Hoa Lư

Phường Tây Sơn

Phường Thống Nhất

Phường Đống Đa

Phường Trà Bá

Phường Thắng Lợi

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...(27)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

NNP

354,41

39,90

9,56

17,00

18,64

14,67

0,15

1.1

Đất trồng lúa

LUA

46,06

11,70

6,40

9,60

8,29

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

20,14

6,00

9,60

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

68,10

15,00

3,16

4,80

10,00

8,17

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

216,22

13,20

2,60

0,35

6,50

0,15

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

4,41

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,12

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

19,50

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

328,98

2,04

1,07

1,65

10,10

4,11

0,02

2.1

Đất quốc phòng

CQP

286,40

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,10

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,90

3,40

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,41

0,15

0,05

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,20

1,00

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

21,08

0,67

0,31

0,60

10,10

0,71

0,02

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2,70

0,97

0,76

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,55

0,25

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

4,88

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

4,60

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,16

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Yên Thế

Phường Chi Lăng

Xã Chư Hdrông

Xã Biển Hồ

Xã Tân Sơn

Xã Trà Đa

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...(27)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

1

Đất nông nghiệp

NNP

354,41

6,60

7,11

4,88

19,16

1.1

Đất trồng lúa

LUA

46,06

0,01

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

20,14

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

68,10

1,20

6,51

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

216,22

5,40

0,60

0,82

19,15

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

4,41

4.06

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,12

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

19,50

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

328,98

9,24

0,50

0,02

53,01

0,14

231,00

2.1

Đất quốc phòng

CQP

286,40

6,80

48,60

231,00

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,10

0,44

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,90

0,50

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,41

1,50

0,04

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,20

0,02

0,03

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

21,08

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2,70

0,10

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,55

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

4,88

0,50

4,38

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

4,60

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,16

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Chư Á

Xã An Phú

Xã Diên Phú

Xã Ia Kênh

Xã Gào

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...(27)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

1

Đất nông nghiệp

NNP

354,41

6,39

5,52

0,40

17,72

131,85

1.1

Đất trồng lúa

LUA

46,06

0,62

0,04

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

20,14

0,04

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

68,10

4,89

4,90

0,15

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

216,22

1,50

0,40

0,40

129,01

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

4,41

0,20

0,15

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,12

0,12

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

19,50

17,00

2,50

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

328,98

0,30

0,16

2.1

Đất quốc phòng

CQP

286,40

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,10

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,90

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,41

0,15

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,20

0,15

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

21,08

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2,70

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,55

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

4,88

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

4,60

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,16

0,16

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Content:
2.472,87

16,47

7,49

0,62

81,13

45,46

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2.131,69

15,05

79,08

25,61

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.713,35

13,23

7,65

57,33

0,88

52,08

9,36

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

10.438,19

2,26

11,13

153,97

0,11

72,36

7,51

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.032,96

60,03

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

396,05

34,51

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.248,44

71,82

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

49,21

0,42

0,07

6,73

0,16

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

146,98

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.216,42

147,80

118,30

344,44

72,62

209,09

349,67

2.1

Đất quốc phòng

CQP

967,62

0,34

4,87

91,22

2.2

Đất an ninh

CAN

74,17

0,04

5,84

2,38

0,46

0,05

0,07

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

138,12

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

28,21

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

213,33

1,86

1,50

6,41

2,22

17,53

11,64

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

124,81

3,47

0,63

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

5,91

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.817,33

33,81

33,02

94,60

18,12

41,08

58,15

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

4,06

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

9,13

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.094,62

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1.834,49

104,26

71,64

188,57

45,81

140,13

173,56

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

48,43

0,68

4,46

2,84

0,63

0,40

1,66

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

18,99

0,10

0,77

0,55

0,37

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

43,46

1,73

0,43

4,47

0,85

3,13

2,03

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

229,72

0,16

24,68

0,70

2,76

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

60,91

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

15,01

0,26

0,19

0,30

0,27

0,11

0,60

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

13,37

0,11

4,93

0,14

1,77

1,93

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,61

0,01

0,00

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

128,33

1,43

6,65

0,81

1,58

3,33

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

345,79

3,75

2,77

2,60

1,72

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

362,41

0,02

5,19

2,78

1,30

5,64

4

Đất khu công nghệ cao

5

Đất khu kinh tế

6

Đất đô thị

7.345,33

180,20

144,57

693,39

76,46

457,21

417,79

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Hoa Lư

Phường Tây Sơn

Phường Thống Nhất

Phường Đống Đa

Phường Trà Bá

Phường Thắng Lợi

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...(27)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

NNP

18.498,05

237,06

29,90

111,35

76,16

189,13

374,95

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.472,87

104,15

16,15

36,89

22,41

7,51

117,85

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2.131,69

69,21

15,75

31,20

20,28

4,11

117,85

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.713,35

32,02

10,11

18,78

7,09

41,59

77,97

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

10.438,19

100,51

3,53

53,78

45,06

135,64

172,59

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.032,96

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

396,05

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.248,44

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

49,21

0,37

0,11

1,91

1,60

2,45

6,53

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

146,98

1,93

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.216,42

284,32

126,27

491,71

326,45

272,73

310,08

2.1

Đất quốc phòng

CQP

967,62

0,87

0,58

300,59

188,87

0,85

36,27

2.2

Đất an ninh

CAN

74,17

0,15

0,23

1,33

0,04

0,05

1,75

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

138,12

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

28,21

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

213,33

42,04

6,06

10,99

7,53

11,19

0,11

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

124,81

0,31

0,41

19,56

5,25

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

5,91

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.817,33

57,77

43,55

45,16

35,19

72,21

86,70

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

4,06

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

9,13

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.094,62

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1.834,49

170,54

56,42

113,93

92,92

162,24

171,83

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

48,43

0,69

16,29

1,22

0,22

2,20

0,29

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

18,99

3,42

0,84

0,76

1,67

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

43,46

0,77

1,14

0,43

1,01

1,51

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

229,72

0,23

0,45

0,73

4,91

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

60,91

7,99

0,90

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

15,01

0,63

0,66

0,36

0,22

0,89

0,55

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

13,37

0,71

0,50

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,61

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

128,33

5,70

8,53

0,11

0,12

0,91

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

345,79

0,50

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

362,41

5,51

4

Đất khu công nghệ cao

5

Đất khu kinh tế

6

Đất đô thị

7.345,33

526,89

156,17

603,06

402,60

461,86

685,04

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Yên Thế

Phường Chi Lăng

Xã Chư Hdrông

Xã Biển Hồ

Xã Tân Sơn

Xã Trà Đa

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...(27)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

1

Đất nông nghiệp

NNP

18.498,05

790,19

939,98

1.082,89

1.193,12

581,86

681,21

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.472,87

143,19

136,00

100,90

56,48

32,75

145,24

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2.131, 69

141,19

135,88

100,90

53,25

26,08

144,74

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.713,35

34,61

195,66

101,80

72,95

110,18

59,14

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

10.438,19

607,38

467,94

610,35

970,00

384,29

403,91

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.032,96

0,96

69,40

75,87

43,95

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

396,05

139,66

195,50

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.248,44

16,09

9,57

66,78

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

49,21

4,05

0,73

1,72

0,07

1,12

5,22

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

146,98

3,23

1,66

0,92

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.216,42

495,73

313,57

225,44

798,23

277,49

500,28

2.1

Đất quốc phòng

CQP

967,62

86,89

13,94

0,10

177,97

2.2

Đất an ninh

CAN

74,17

0,02

57,01

0,50

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

138,12

22,66

115,46

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

28,21

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

213,33

12,72

4,01

4,75

0,28

59,46

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

124,81

14,05

31,20

24,34

6,92

0,97

1,08

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

5,91

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.817,33

114,96

90,31

58,72

102,80

150,19

113,30

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

4,06

4,06

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

9,13

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.094,62

134,00

100,10

76,34

162,13

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1.834,49

238,09

104,57

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

48,43

4,14

0,66

0,92

0,90

1,08

0,46

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

18,99

0,83

1,07

6,77

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

43,46

13,39

0,50

0,36

2,27

1,54

0,89

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

229,72

5,06

9,42

0,30

124,67

7,22

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

60,91

1,50

12,27

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

15,01

1,49

0,38

0,41

0,10

0,40

1,36

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

13,37

0,50

2,78

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,61

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

128,33

2,59

1,54

1,32

0,25

7,30

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

345,79

247,40

39,01

23,79

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

362,41

0,62

0,02

4,70

28,01

5,29

141,49

4

Đất khu công nghệ cao

5

Đất khu kinh tế

6

Đất đô thị

7.345,33

1.286,54

1.253,57

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Chư Á

Xã An Phú

Xã Diên Phú

Xã Ia Kênh

Xã Gào

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...(27)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

1

Đất nông nghiệp

NNP

18.498,05

1.115,71

851,97

1.345,68

2.802,38

5.381,74

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.472,87

388,69

432,74

45,07

311,60

224,09

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2.131,69

388,55

222,57

38,62

281,83

219,93

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.713,35

142,07

246,89

93,65

574,36

753,93

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

10.438,19

581,82

161,57

1.082,87

1.448,18

2.961,43

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.032,96

41,38

259,80

481,57

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

396,05

26,37

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.248,44

79,43

172,43

832,32

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

49,21

3,12

0,54

1,28

9,63

1,39

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

146,98

10,23

2,00

127,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.216,42

318,47

262,35

290,25

292,05

389,09

2.1

Đất quốc phòng

CQP

967,62

9,97

54,29

2.2

Đất an ninh

CAN

74,17

1,50

2,24

0,50

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

138,12

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

28,21

28,21

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

213,33

1,34

11,06

0,64

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

124,81

6,06

0,41

4,00

6,14

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

5,91

5,91

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.817,33

83,34

83,04

121,08

118,46

161,77

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

4,06

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

9,13

9,13

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.094,62

149,55

129,79

103,47

88,56

150,69

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1.834,49

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

48,43

3,27

1,03

1,18

1,25

1,97

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

18,99

0,05

1,78

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

43,46

1,74

3,78

1,50

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

229,72

6,87

11,32

22,34

7,91

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

60,91

38,25

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

15,01

2,12

0,46

0,89

1,24

1,11

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

13,37

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,61

0,60

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

128,33

12,93

18,08

17,71

5,91

31,53

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

345,79

5,56

1,00

17,69

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

362,41

14,03

1,20

16,98

103,88

25,76

4

Đất khu công nghệ cao

5

Đất khu kinh tế

6

Đất đô thị

7.345,33

Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha.

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Yên Đỗ

Phường Diên Hồng

Phường Ia Kring

Phường Hội Thương

Phường Hội Phú

Phường Phù Đổng

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...(27)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

NNP

354,41

2,72

17,07

1,90

29,56

3,61

1.1

Đất trồng lúa

LUA

46,06

2,70

1,20

3,00

2,50

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

20,14

2,70

1,80

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

68,10

0,02

4,00

1,90

3,40

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

216,22

11,87

23,16

1,11

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

4,41

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,12

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

19,50

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

328,98

0,03

8,84

0,52

3,50

2,73

2.1

Đất quốc phòng

CQP

286,40

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,10

0,64

0,02

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,90

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,41

0,52

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,20

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

21,08

0,03

3,60

0,02

3,50

1,52

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2,70

0,20

0,67

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,55

0,30

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

4,88

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

4,60

4,60

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,16

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Hoa Lư

Phường Tây Sơn

Phường Thống Nhất

Phường Đống Đa

Phường Trà Bá

Phường Thắng Lợi

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...(27)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

NNP

354,41

39,90

9,56

17,00

18,64

14,67

0,15

1.1

Đất trồng lúa

LUA

46,06

11,70

6,40

9,60

8,29

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

20,14

6,00

9,60

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

68,10

15,00

3,16

4,80

10,00

8,17

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

216,22

13,20

2,60

0,35

6,50

0,15

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

4,41

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,12

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

19,50

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

328,98

2,04

1,07

1,65

10,10

4,11

0,02

2.1

Đất quốc phòng

CQP

286,40

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,10

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,90

3,40

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,41

0,15

0,05

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,20

1,00

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

21,08

0,67

0,31

0,60

10,10

0,71

0,02

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2,70

0,97

0,76

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,55

0,25

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

4,88

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

4,60

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,16

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Yên Thế

Phường Chi Lăng

Xã Chư Hdrông

Xã Biển Hồ

Xã Tân Sơn

Xã Trà Đa

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...(27)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

1

Đất nông nghiệp

NNP

354,41

6,60

7,11

4,88

19,16

1.1

Đất trồng lúa

LUA

46,06

0,01

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

20,14

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

68,10

1,20

6,51

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

216,22

5,40

0,60

0,82

19,15

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

4,41

4.06

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,12

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

19,50

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

328,98

9,24

0,50

0,02

53,01

0,14

231,00

2.1

Đất quốc phòng

CQP

286,40

6,80

48,60

231,00

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,10

0,44

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,90

0,50

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,41

1,50

0,04

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,20

0,02

0,03

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

21,08

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2,70

0,10

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,55

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

4,88

0,50

4,38

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

4,60

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,16

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Chư Á

Xã An Phú

Xã Diên Phú

Xã Ia Kênh

Xã Gào

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...(27)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

1

Đất nông nghiệp

NNP

354,41

6,39

5,52

0,40

17,72

131,85

1.1

Đất trồng lúa

LUA

46,06

0,62

0,04

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

20,14

0,04

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

68,10

4,89

4,90

0,15

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

216,22

1,50

0,40

0,40

129,01

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

4,41

0,20

0,15

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,12

0,12

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

19,50

17,00

2,50

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

328,98

0,30

0,16

2.1

Đất quốc phòng

CQP

286,40

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,10

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,90

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,41

0,15

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,20

0,15

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

21,08

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2,70

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,55

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

4,88

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

4,60

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,16

0,16

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK