Document: Khoản 11 Điều 4 Nghị định 19-HĐBT quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh sửa đổi thuế công thương nghiệp

Type: {"issuing_agency": "Hội đồng Bộ trưởng", "promulgation_date": "23/03/1983", "sign_number": "19-HĐBT", "signer": "Tố Hữu", "type": "Nghị định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Hội đồng Bộ trưởng", "promulgation_date": "23/03/1983", "sign_number": "19-HĐBT", "signer": "Tố Hữu", "type": "Nghị định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Hội đồng Bộ trưởng", "promulgation_date": "23/03/1983", "sign_number": "19-HĐBT", "signer": "Tố Hữu", "type": "Nghị định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Hội đồng Bộ trưởng", "promulgation_date": "23/03/1983", "sign_number": "19-HĐBT", "signer": "Tố Hữu", "type": "Nghị định"}
Signer: {"issuing_agency": "Hội đồng Bộ trưởng", "promulgation_date": "23/03/1983", "sign_number": "19-HĐBT", "signer": "Tố Hữu", "type": "Nghị định"}

Full Text:
Khoản 11 Điều 4 Nghị định 19-HĐBT quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh sửa đổi thuế công thương nghiệp

Điều 4. - Việc sắp xếp các ngành, nghề kinh doanh vào các bậc thuế suất thuế doanh nghiệp quy định như sau:
...
11. Sản xuất các mặt hàng khác.

4

II. Sản xuất nông nghiệp không thuộc diện nộp thuế nông nghiệp

Ấp vịt, sản xuất cá giống...

3

III. Ngành xây dựng

1. Xây dựng nhà cửa, cưa xẻ, làm nề, làm mộc, quét vôi, sơn cửa

7

2. Làm các việc trên mà có thầu cả nguyên vật liệu

5

IV. Ngành vận tải

5

Trong đó vận tải bằng phương tiện thô sơ ở miền núi và trung du

3

V. Ngành phục vụ

1. Các hợp tác xã và tổ phục vụ kinh doanh theo giá chỉ đạo của Nhà nước

5

2. Người lao động riêng lẻ phục vụ nhu cầu phổ thông

5

3. Vẽ quảng cáo, kẻ biển, sơn mạ huy hiệu, chụp ảnh...

9

4. Cho thuê phòng cưới, đồ cưới, các loại đồ dùng phương tiện khác

9

5. Kinh doanh khách sạn

9

6. Phục vụ các nhu cầu cao cấp về may đo, cắt tóc, uốn tóc nhuộm tóc, sửa sắc đẹp...

9

7. Phục vụ khác

7

Trong đó các cửa hàng, cửa hiệu lớn

9

VI. Ngành ăn uống

1. Tiểu thương bán nước chè, quà bánh hoa quả, đi rong hay có quán hàng nhỏ; các cửa hàng bán những món ăn phổ thông của nhân dân lao động

6

2. Phòng trà, cà phê, hiệu cao lâu, cửa hàng đặc sản...

10

3. Kinh doanh ăn uống khác

8

Trong đó các cửa hàng, cửa hiệu lớn

10

VII. Ngành thương nghiệp

1. Tiểu thương kinh doanh các mặt hàng vặt, các mặt hàng tươi sống (trừ thịt)

6

2. Bán hương, nến, vàng mã, đồ trang trí, đồ trang sức, hàng ngoại...

10

3. Bán các loại hàng khác

8

Trong đó các cửa hàng, cửa hiệu lớn, chủ vựa

10

III. THUẾ LỢI TỨC DOANH NGHIỆP

Content:
Sản xuất các mặt hàng khác.

4

II. Sản xuất nông nghiệp không thuộc diện nộp thuế nông nghiệp

Ấp vịt, sản xuất cá giống...

3

III. Ngành xây dựng

1. Xây dựng nhà cửa, cưa xẻ, làm nề, làm mộc, quét vôi, sơn cửa

7

2. Làm các việc trên mà có thầu cả nguyên vật liệu

5

IV. Ngành vận tải

5

Trong đó vận tải bằng phương tiện thô sơ ở miền núi và trung du

3

V. Ngành phục vụ

1. Các hợp tác xã và tổ phục vụ kinh doanh theo giá chỉ đạo của Nhà nước

5

2. Người lao động riêng lẻ phục vụ nhu cầu phổ thông

5

3. Vẽ quảng cáo, kẻ biển, sơn mạ huy hiệu, chụp ảnh...

9

4. Cho thuê phòng cưới, đồ cưới, các loại đồ dùng phương tiện khác

9

5. Kinh doanh khách sạn

9

6. Phục vụ các nhu cầu cao cấp về may đo, cắt tóc, uốn tóc nhuộm tóc, sửa sắc đẹp...

9

7. Phục vụ khác

7

Trong đó các cửa hàng, cửa hiệu lớn

9

VI. Ngành ăn uống

1. Tiểu thương bán nước chè, quà bánh hoa quả, đi rong hay có quán hàng nhỏ; các cửa hàng bán những món ăn phổ thông của nhân dân lao động

6

2. Phòng trà, cà phê, hiệu cao lâu, cửa hàng đặc sản...

10

3. Kinh doanh ăn uống khác

8

Trong đó các cửa hàng, cửa hiệu lớn

10

VII. Ngành thương nghiệp

1. Tiểu thương kinh doanh các mặt hàng vặt, các mặt hàng tươi sống (trừ thịt)

6

2. Bán hương, nến, vàng mã, đồ trang trí, đồ trang sức, hàng ngoại...

10

3. Bán các loại hàng khác

8

Trong đó các cửa hàng, cửa hiệu lớn, chủ vựa

10

III. THUẾ LỢI TỨC DOANH NGHIỆP