Document: Điểm a Khoản 1 Điều 1 Quyết định 264/QĐ-UBND năm 2014 quy hoạch kế hoạch sử dụng đất huyện Chương Mỹ Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "13/01/2014", "sign_number": "264/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Khanh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "13/01/2014", "sign_number": "264/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Khanh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "13/01/2014", "sign_number": "264/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Khanh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "13/01/2014", "sign_number": "264/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Khanh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "13/01/2014", "sign_number": "264/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Khanh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 1 Điều 1 Quyết định 264/QĐ-UBND năm 2014 quy hoạch kế hoạch sử dụng đất huyện Chương Mỹ Hà Nội

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) huyện Chương Mỹ với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Các chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Chương Mỹ:
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

CHỈ TIÊU

Mã

Hiện trạng năm 2011

Diện tích đến 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích cấp TP phân bổ (ha)

Diện tích chênh lệch (ha)

Diện tích cấp huyện xác định (ha)

Cơ cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

23240,92

23240,92

23240,92

1

Đất nông nghiệp

NNP

14032,65

60,38

13582,70

-207,15

13375,55

57,55

Trong đó

1.1

Đất lúa nước

LUA

9568,90

41,17

8742,30

8742,30

37,62

-

Đất lúa nước 2 vụ trở lên

LUC

7558,88

32,52

8733,70

8733,70

37,58

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2246,56

9,67

2159,20

2159,20

9,29

1.3

Đất rừng sản xuất

RSX

138,82

0,60

69,80

126,29

196,09

0,84

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

71,49

0,31

1,203,80

-954,66

249,14

1,07

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

93,53

0,40

71,49

71,49

0,31

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

599,30

2,58

555,00

555,00

2,39

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8081,23

34,77

9600,20

14,38

9614,58

41,37

Content:
Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

CHỈ TIÊU

Mã

Hiện trạng năm 2011

Diện tích đến 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích cấp TP phân bổ (ha)

Diện tích chênh lệch (ha)

Diện tích cấp huyện xác định (ha)

Cơ cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

23240,92

23240,92

23240,92

1

Đất nông nghiệp

NNP

14032,65

60,38

13582,70

-207,15

13375,55

57,55

Trong đó

1.1

Đất lúa nước

LUA

9568,90

41,17

8742,30

8742,30

37,62

-

Đất lúa nước 2 vụ trở lên

LUC

7558,88

32,52

8733,70

8733,70

37,58

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2246,56

9,67

2159,20

2159,20

9,29

1.3

Đất rừng sản xuất

RSX

138,82

0,60

69,80

126,29

196,09

0,84

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

71,49

0,31

1,203,80

-954,66

249,14

1,07

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

93,53

0,40

71,49

71,49

0,31

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

599,30

2,58

555,00

555,00

2,39

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8081,23

34,77

9600,20

14,38

9614,58

41,37