Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 4833/QĐ-UBND duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị (tỷ lệ 1/500) khu tái định cư (30,224ha) phường Bình Khánh, quận 2

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "10/11/2008", "sign_number": "4833/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "10/11/2008", "sign_number": "4833/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "10/11/2008", "sign_number": "4833/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "10/11/2008", "sign_number": "4833/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "10/11/2008", "sign_number": "4833/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 4833/QĐ-UBND duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị (tỷ lệ 1/500) khu tái định cư (30,224ha) phường Bình Khánh, quận 2

Điều 1. Duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị (tỷ lệ 1/500) khu tái định cư (30,224ha) phường Bình Khánh, quận 2 (đính kèm bản đồ), với các nội dung chủ yếu như sau:
...
5.000

1,7

0,3

Tổng cộng

302.240

100

18

5. Chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc:
5.1. Chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc toàn dự án:

TT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị

Nội dung

1

Tổng số căn hộ chung cư

căn

tối đa 4.200 căn (khoảng 50 -100m2/căn, một phần nhỏ >100m2)

2

Mật độ xây dựng (trên lô đất)

%

đế 30% ÷ 50%, tháp khoảng 30%

3

Tầng cao xây dựng

tối đa (không kể tầng lửng, sân thượng)

tầng

21 ÷ 25 tầng (không xây dựng tầng hầm để giảm chi phí đầu tư)

tối thiểu

tầng

2

4

Số tầng dành cho thương mại -dịch vụ (kết hợp chức năng tiện ích công cộng, đậu xe…)

tầng

2 ÷ 5 tầng (bố trí từ tầng 1÷5)

5

Số tầng dành cho căn hộ

tầng

16 ÷ 20

6

Hệ số sử dụng đất (trên đất nhóm ở)

lần

FAR = 5,96 (trên 8,51ha)
(nhà ở: 4,95; TMDV: 1,01)

7

Tổng diện tích sàn xây dựng trên đất nhóm ở (không kể hầm và mái)

m2

Khoảng 421.000m2 sàn nhà ở + 86.000m2 sàn thương mại - dịch vụ, công cộng, đậu xe

8

Hệ số sử dụng đất (trên đất công trình công cộng)

lần

FAR = 1,94 (trên 6,0678ha)

9

Tổng diện tích sàn xây dựng trên đất công trình công cộng (không kể hầm và mái)

m2

Khoảng 117.950m2

10

Chỗ đậu ô tô (phục vụ khu ở, thương mại - dịch vụ và công trình công cộng)

chỗ

2.750 chỗ (có dự kiến mở rộng: 4.900 chỗ)

5.2. Chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc các hạng mục công trình:
5.2.1. Nguyên tắc bố cục tổng mặt bằng:
- Các trục giao thông đi bộ và cảnh quan liên kết các phân khu của khu vực quy hoạch, giao điểm bố trí các quảng trường nhỏ và tiểu cảnh.
- Dọc sông và rạch khu quy hoạch xây dựng bờ kè. Trên hành lang bảo vệ bờ sông, rạch, bố trí đường dạo và công viên cây xanh công cộng.
- Đảm bảo hướng thông thoáng và tầm nhìn của các chung cư ra phía sông, rạch, tầng cao công trình thấp dần về phía bờ sông.
- Các công trình cao tầng được thiết kế tạo điểm nhấn nhìn từ Đại lộ Đông Tây.
- Bố trí lối xe cơ giới ra vào các công trình thuận lợi, không giao cắt giao thông bộ hành và khu vực sinh hoạt công cộng của cư dân tại các nhóm nhà ở.
5.2.2. Chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc các hạng mục công trình:
5.2.2.1. Công trình công cộng:
+ Nhà văn hóa (Lô CC1):
- Diện tích lô đất : 5.793m2.
- Tổng diện tích sàn : khoảng 12.750m2.
- Tầng cao công trình : tối đa 05 tầng (không kể hầm, lửng).
- Chiều cao công trình : khoảng 28,8m.
- Mật độ xây dựng : tối đa 40%.
- Hệ số sử dụng đất : khoảng 2,2.
- Khoảng lùi xây dựng công trình:
• Cách ranh lộ giới Đại lộ Đông Tây : khoảng 16m.
• Cách công trình tại lô DV2 : khoảng 20m.
• Cách chung cư DO5 : khoảng 70m.
• Cách mép bờ cao rạch phía Đông : tối thiểu 10m.
+ Trạm y tế (hoặc phòng khám đa khoa) (Lô CC2):
- Diện tích lô đất : 2.660m2.
- Tổng diện tích sàn : khoảng 5.850m2.
- Tầng cao công trình : tối đa 05 tầng (không kể hầm, lửng).
- Chiều cao công trình : khoảng 25,4m.
- Mật độ xây dựng : tối đa 40%.
- Hệ số sử dụng đất : khoảng 2,2.
- Khoảng lùi xây dựng công trình:
• Cách ranh lộ giới đường D2 : khoảng 15m.
• Cách ranh lộ giới đường N2 : > 6m.
• Cách chung cư DO6 phía Tây : khoảng 31m.
• Cách chung cư DO7 phía Bắc : khoảng 17m.
+ Trường học (Lô CC3):
- Diện tích lô đất : 23.032m2.
- Tổng diện tích sàn : khoảng 41.500m2.
- Tầng cao công trình : tối đa 04 tầng (không kể hầm, lửng).
- Chiều cao công trình : khoảng 21,5m.
- Mật độ xây dựng : tối đa 40%.
- Hệ số sử dụng đất : khoảng 1,8.
- Khoảng lùi xây dựng công trình:
• Cách mép bờ cao rạch phía Đông : tối thiểu 20m.
• Cách ranh lộ giới đường D2 : khoảng 38m.
• Cách ranh lộ giới đường N2 : khoảng 18m.
• Cách công trình tại lô DV3 : khoảng 33m.
Lưu ý: Diện tích được tính toán đáp ứng cho số lượng học sinh tiểu học, trung học cơ sở và phổ thông trung học theo quy mô dân số dự án. Tuy nhiên, việc bố trí loại hình trường học tùy thuộc quy hoạch mạng lưới giáo dục của quận 2.
+ Trường mầm non (Lô CC4):
- Diện tích lô đất : 8.107m2.
- Tổng diện tích sàn : khoảng 11.350m2.
- Tầng cao công trình : tối đa 03 tầng (không kể hầm, lửng).
- Chiều cao công trình : khoảng 17,6m.
- Mật độ xây dựng : tối đa 40%.
- Hệ số sử dụng đất : khoảng 1,4.
- Khoảng lùi xây dựng công trình:
• Cách mép bờ cao rạch phía Đông : tối thiểu 20m.
• Cách ranh lộ giới đường N2 : khoảng 20m.
• Cách chung cư DO9 phía Tây : khoảng 60m.
• Cách chung cư DO10 phía Nam : khoảng 28m.
+ Công trình thương mại - dịch vụ (phục vụ khu dân cư), gồm 3 lô:
* Lô DV1:
- Diện tích lô đất : 6.489m2.
- Tổng diện tích sàn : khoảng 14.300m2.
- Tầng cao công trình : tối đa 05 tầng (không kể hầm, lửng).
- Chiều cao công trình : tối đa 30m.
- Mật độ xây dựng : tối đa 40%.
- Hệ số sử dụng đất : khoảng 2,2.
- Khoảng lùi xây dựng công trình:
• Cách ranh lộ giới đường N1 : tối thiểu 6m.
• Cách ranh lộ giới đường D1 : khoảng 45m.
• Cách chung cư DO1 phía Tây Nam : khoảng 28m.
• Cách ranh đường nội bộ : khoảng 10m.
* Lô DV2:
- Diện tích lô đất : 5.660m2.
- Tổng diện tích sàn : khoảng 12.500m2.
- Tầng cao công trình : tối đa 05 tầng (không kể hầm, lửng).
- Chiều cao công trình : tối đa 30m.
- Mật độ xây dựng : tối đa 40%.
- Hệ số sử dụng đất : khoảng 2,2.
- Khoảng lùi xây dựng công trình:
• Cách ranh lộ giới Đại lộ Đông Tây : khoảng 15m.
• Cách ranh lộ giới đường D1 : khoảng 20m.
• Cách chung cư DO3 phía Nam : khoảng 74m.
• Cách công trình tại lô CC1 phía Đông : khoảng 20m.
* Lô DV3:
- Diện tích lô đất : 8.937m2.
- Tổng diện tích sàn : khoảng 19.700m2.
- Tầng cao công trình : tối đa 05 tầng (không kể hầm, lửng).
- Chiều cao công trình : tối đa 30m.
- Mật độ xây dựng : tối đa 40%.
- Hệ số sử dụng đất : khoảng 2,2.
- Khoảng lùi xây dựng công trình:
• Cách mép bờ cao rạch phía Đông : tối thiểu 20m.
• Cách ranh lộ giới Đại lộ Đông Tây : khoảng 15m.
• Cách ranh lộ giới đường D2 : khoảng 20m.
• Cách công trình tại lô CC3 : khoảng 25m.
+ Trạm xử lý nước thải (Lô TN):
- Diện tích lô đất : 5.000m2.
- Tầng cao công trình : tối đa 2 tầng.
- Chiều cao công trình : tối đa 10m.
- Mật độ xây dựng : tối đa 40%.
- Hệ số sử dụng đất : tối đa 0,8.
- Khoảng lùi xây dựng công trình:
• Cách mép bờ cao sông Giồng Ông Tố : tối thiểu 30m.
• Cách mép bờ cao sông Sài Gòn : tối thiểu 50m.
• Cách ranh lộ giới đường D1 : khoảng 30m.
• Cách chung cư DO4 : khoảng 50m.
Ghi chú: Tổng mặt bằng và phương án thiết kế đối với từng công trình công cộng sẽ được thỏa thuận cụ thể ở bước thiết kế cơ sở.
5.2.2.2. Chung cư (10 lô):
Tổng số căn hộ chung cư: 4.200 căn, được phân bổ như sau:
+ Lô DO1:
- Số căn hộ : khoảng 248 căn.
- Diện tích lô đất : 5.589m2.
- Diện tích xây dựng : khoảng 1.885m2.
- Tổng diện tích sàn thương mại - dịch vụ
(gồm cả tiện ích công cộng, đậu xe) : 5.640m2.
- Tổng diện tích sàn nhà ở : 24.900m2.
- Tầng cao công trình : tối đa 21 tầng
(không kể tầng lửng, sân thượng).
- Chiều cao công trình : khoảng 84m.
- Mật độ xây dựng : khoảng 34%.
- Hệ số sử dụng đất : 5,47 (nhà ở: 4,46; thương mại - dịch vụ 1,01).
- Khoảng lùi xây dựng công trình:
• Cách mép bờ cao sông Sài Gòn : tối thiểu 50m.
• Cách ranh lộ giới đường N1 : khoảng 8m.
• Cách công trình tại DV1 phía Bắc : khoảng 30m.
• Cách chung cư DO2 phía Đông : khoảng 25m.
+ Lô DO2:
- Số căn hộ : khoảng 248 căn.
- Diện tích lô đất : 5.666m2.
- Diện tích xây dựng : khoảng 1.885m2.
- Tổng diện tích sàn thương mại - dịch vụ
(gồm cả tiện ích công cộng, đậu xe) : 5.640m2.
- Tổng diện tích sàn nhà ở : 24.900m2.
- Tầng cao công trình : tối đa 21 tầng
(không kể tầng lửng, sân thượng).
- Chiều cao công trình : khoảng 84m.
- Mật độ xây dựng : khoảng 33,3%.
- Hệ số sử dụng đất : 5,39 (nhà ở: 4,39; thương mại - dịch vụ: 1).
- Khoảng lùi xây dựng công trình:
• Cách mép bờ cao sông Sài Gòn : tối thiểu 50m.
• Cách ranh lộ giới đường D1 : khoảng 8m.
• Cách chung cư DO1 phía Tây : khoảng 25m.
+ Lô DO3:
- Số căn hộ : khoảng 478 căn.
- Diện tích lô đất : 9.222m2.
- Diện tích xây dựng : khoảng 3.163m2.
- Tổng diện tích sàn thương mại - dịch vụ
(gồm cả tiện ích công cộng, đậu xe) : 9.460m2.
- Tổng diện tích sàn nhà ở : 48.000m2.
- Tầng cao công trình : tối đa 23 tầng
(không kể tầng lửng, sân thượng).
- Chiều cao công trình : khoảng 91,2m.
- Mật độ xây dựng : khoảng 34,3%.
- Hệ số sử dụng đất : 6,23 (nhà ở: 5,2; thương mại - dịch vụ: 1,03).
- Khoảng lùi xây dựng công trình:
• Cách mép bờ cao rạch phía Đông : khoảng 40m.
• Cách ranh lộ giới đường N2 : khoảng 18m.
• Cách ranh lộ giới đường D1 : khoảng 10m.
• Cách công trình tại lô DV2 : khoảng 70m.
+ Lô DO4:
- Số căn hộ : khoảng 406 căn.
- Diện tích lô đất : 9.445m2.
- Diện tích xây dựng : khoảng 3.055m2.
- Tổng diện tích sàn thương mại - dịch vụ
(gồm cả tiện ích công cộng, đậu xe) : 9.140m2.
- Tổng diện tích sàn nhà ở : 40.700m2.
- Tầng cao công trình : tối đa 21 tầng
(không kể tầng lửng, sân thượng).
- Chiều cao công trình : khoảng 84m.
- Mật độ xây dựng : khoảng 32,4%.
- Hệ số sử dụng đất : 5,28 (nhà ở: 4,31; thương mại - dịch vụ: 0,97).
- Khoảng lùi xây dựng công trình:
• Cách ranh lộ giới đường D4 : khoảng 8m.
• Cách ranh lộ giới đường D1 : khoảng 18m.
• Cách ranh lộ giới đường N2 : khoảng 9m.
+ Lô DO5:
- Số căn hộ : khoảng 540 căn.
- Diện tích lô đất : 9.357m2.
- Diện tích xây dựng : khoảng 3.163m2.
- Tổng diện tích sàn thương mại - dịch vụ
(gồm cả tiện ích công cộng, đậu xe) : 9.460m2.
- Tổng diện tích sàn nhà ở : 54.100m2.
- Tầng cao công trình : tối đa 25 tầng
(không kể tầng lửng, sân thượng).
- Chiều cao công trình : khoảng 98,4m.
- Mật độ xây dựng : khoảng 33,8%.
- Hệ số sử dụng đất : 6,79 (nhà ở: 578; thương mại - dịch vụ: 1,01).
- Khoảng lùi xây dựng công trình:
• Cách ranh lộ giới Đại lộ Đông Tây : khoảng 8m.
• Cách công trình tại lô CC1 : khoảng 60m.
• Cách chung cư DO6 : khoảng 25m.
• Cách chung cư DO7 : khoảng 50m.
+ Lô DO6:
- Số căn hộ : khoảng 460 căn.
- Diện tích lô đất : 8.989m2.
- Diện tích xây dựng : khoảng 3.055m2.
- Tổng diện tích sàn thương mại - dịch vụ
(gồm cả tiện ích công cộng, đậu xe) : 9.140m2.
- Tổng diện tích sàn nhà ở : 46.100m2.
- Tầng cao công trình : tối đa 23 tầng
(không kể tầng lửng, sân thượng).
- Chiều cao công trình : khoảng 91,2m
- Mật độ xây dựng : khoảng 35,2%.
- Hệ số sử dụng đất : 6,15 (nhà ở: 5,13; thương mại - dịch vụ: 1,02).
- Khoảng lùi xây dựng công trình:
• Cách mép bờ cao rạch phía Tây : tối thiểu 10m.
• Cách ranh lộ giới đường N2 : tối thiểu 6m.
• Cách chung cư DO5 : khoảng 28m.
• Cách công trình tại lô CC2 : khoảng 30m.
+ Lô DO7:
- Số căn hộ : khoảng 540 căn.
- Diện tích lô đất : 9.341m2.
- Diện tích xây dựng : khoảng 3.163m2.
- Tổng diện tích sàn thương mại - dịch vụ
(gồm cả tiện ích công cộng, đậu xe) : 9.460m2.
- Tổng diện tích sàn nhà ở : 54.100m2.
- Tầng cao công trình : tối đa 25 tầng
(không kể tầng lửng, sân thượng).
- Chiều cao công trình : khoảng 98,4m.
- Mật độ xây dựng : khoảng 33,9%.
- Hệ số sử dụng đất : 6,23 (nhà ở: 5,79; thương mại - dịch vụ: 1,01).
- Khoảng lùi xây dựng công trình:
• Cách ranh lộ giới Đại lộ Đông Tây : khoảng 15m.
• Cách ranh lộ giới đường D2 : khoảng 8m.
• Cách chung cư DO5 phía Tây : khoảng 45m.
• Cách công trình tại lô CC2 : khoảng 17m.
+ Lô DO8:
- Số căn hộ : khoảng 432 căn.
- Diện tích lô đất : 9.381m2.
- Diện tích xây dựng : khoảng 3.163m2.
- Tổng diện tích sàn thương mại - dịch vụ
(gồm cả tiện ích công cộng, đậu xe) : 9.460m2.
- Tổng diện tích sàn nhà ở : 43.200m2.
- Tầng cao công trình : tối đa 21 tầng
(không kể tầng lửng, sân thượng).
- Chiều cao công trình : khoảng 84m.
- Mật độ xây dựng : khoảng 33,7%.
- Hệ số sử dụng đất : 5,62 (nhà ở: 4,61; thương mại - dịch vụ: 1,01).
- Khoảng lùi xây dựng công trình:
• Cách mép bờ cao sông Giồng Ông Tố : tối thiểu 30m.
• Cách mép bờ cao rạch phía Tây : khoảng 18m.
• Cách ranh lộ giới đường N2 : khoảng 20m.
• Cách chung cư DO9 : khoảng 30m.
+ Lô DO9:
- Số căn hộ : khoảng 416 căn.
- Diện tích lô đất : 8.846m2.
- Diện tích xây dựng : khoảng 3.055m2.
- Tổng diện tích sàn thương mại - dịch vụ
(gồm cả tiện ích công cộng, đậu xe) : 9.140m2.
- Tổng diện tích sàn nhà ở : 41.700m2.
- Tầng cao công trình : tối đa 21 tầng
(không kể tầng lửng, sân thượng).
- Chiều cao công trình : khoảng 84m.
- Mật độ xây dựng : khoảng 34,5%
- Hệ số sử dụng đất : 5,74 (nhà ở: 4,71; thương mại - dịch vụ: 1,03).
- Khoảng lùi xây dựng công trình:
• Cách lộ giới đường N2 : khoảng 10m.
• Cách chung cư DO8 : khoảng 30m.
• Cách mép bờ cao rạch phía Nam : tối thiểu 10m.
• Cách công trình tại lô CC4 : khoảng 66m.
+ Lô DO10:
- Số căn hộ : khoảng 432 căn.
- Diện tích lô đất : 9.264m2.
- Diện tích xây dựng : khoảng 3.163m2.
- Tổng diện tích sàn thương mại - dịch vụ
(gồm cả tiện ích công cộng, đậu xe) : 9.460m2.
- Tổng diện tích sàn nhà ở : 43.300m2.
- Tầng cao công trình : tối đa 21 tầng
(không kể tầng lửng, sân thượng).
- Chiều cao công trình : khoảng 84m.
- Mật độ xây dựng : khoảng 34,2%.
- Hệ số sử dụng đất : 5,69 (nhà ở: 4,67; Thương mại - Dịch vụ: 1,02).
- Khoảng lùi xây dựng công trình:
• Cách mép bờ cao sông Giồng Ông Tố : tối thiểu 30m.
• Cách mép bờ cao rạch phía Đông : tối thiểu 20m.
• Cách ranh lộ giới đường D3 : khoảng 6m.
• Cách công trình tại lô CC4 : khoảng 28m.
Ghi chú: Phương án thiết kế đối với từng lô chung cư sẽ được thỏa thuận cụ thể ở bước thiết kế cơ sở.

Content:
5.000

1,7

0,3

Tổng cộng

302.240

100

18

Chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc:
5.1. Chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc toàn dự án:

TT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị

Nội dung

1

Tổng số căn hộ chung cư

căn

tối đa 4.200 căn (khoảng 50 -100m2/căn, một phần nhỏ >100m2)

2

Mật độ xây dựng (trên lô đất)

%

đế 30% ÷ 50%, tháp khoảng 30%

3

Tầng cao xây dựng

tối đa (không kể tầng lửng, sân thượng)

tầng

21 ÷ 25 tầng (không xây dựng tầng hầm để giảm chi phí đầu tư)

tối thiểu

tầng

2

4

Số tầng dành cho thương mại -dịch vụ (kết hợp chức năng tiện ích công cộng, đậu xe…)

tầng

2 ÷ 5 tầng (bố trí từ tầng 1÷5)

5

Số tầng dành cho căn hộ

tầng

16 ÷ 20

6

Hệ số sử dụng đất (trên đất nhóm ở)

lần

FAR = 5,96 (trên 8,51ha)
(nhà ở: 4,95; TMDV: 1,01)

7

Tổng diện tích sàn xây dựng trên đất nhóm ở (không kể hầm và mái)

m2

Khoảng 421.000m2 sàn nhà ở + 86.000m2 sàn thương mại - dịch vụ, công cộng, đậu xe

8

Hệ số sử dụng đất (trên đất công trình công cộng)

lần

FAR = 1,94 (trên 6,0678ha)

9

Tổng diện tích sàn xây dựng trên đất công trình công cộng (không kể hầm và mái)

m2

Khoảng 117.950m2

10

Chỗ đậu ô tô (phục vụ khu ở, thương mại - dịch vụ và công trình công cộng)

chỗ

2.750 chỗ (có dự kiến mở rộng: 4.900 chỗ)

5.2. Chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc các hạng mục công trình:
5.2.1. Nguyên tắc bố cục tổng mặt bằng:
- Các trục giao thông đi bộ và cảnh quan liên kết các phân khu của khu vực quy hoạch, giao điểm bố trí các quảng trường nhỏ và tiểu cảnh.
- Dọc sông và rạch khu quy hoạch xây dựng bờ kè. Trên hành lang bảo vệ bờ sông, rạch, bố trí đường dạo và công viên cây xanh công cộng.
- Đảm bảo hướng thông thoáng và tầm nhìn của các chung cư ra phía sông, rạch, tầng cao công trình thấp dần về phía bờ sông.
- Các công trình cao tầng được thiết kế tạo điểm nhấn nhìn từ Đại lộ Đông Tây.
- Bố trí lối xe cơ giới ra vào các công trình thuận lợi, không giao cắt giao thông bộ hành và khu vực sinh hoạt công cộng của cư dân tại các nhóm nhà ở.
5.2.2. Chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc các hạng mục công trình:
5.2.2.1. Công trình công cộng:
+ Nhà văn hóa (Lô CC1):
- Diện tích lô đất : 5.793m2.
- Tổng diện tích sàn : khoảng 12.750m2.
- Tầng cao công trình : tối đa 05 tầng (không kể hầm, lửng).
- Chiều cao công trình : khoảng 28,8m.
- Mật độ xây dựng : tối đa 40%.
- Hệ số sử dụng đất : khoảng 2,2.
- Khoảng lùi xây dựng công trình:
• Cách ranh lộ giới Đại lộ Đông Tây : khoảng 16m.
• Cách công trình tại lô DV2 : khoảng 20m.
• Cách chung cư DO5 : khoảng 70m.
• Cách mép bờ cao rạch phía Đông : tối thiểu 10m.
+ Trạm y tế (hoặc phòng khám đa khoa) (Lô CC2):
- Diện tích lô đất : 2.660m2.
- Tổng diện tích sàn : khoảng 5.850m2.
- Tầng cao công trình : tối đa 05 tầng (không kể hầm, lửng).
- Chiều cao công trình : khoảng 25,4m.
- Mật độ xây dựng : tối đa 40%.
- Hệ số sử dụng đất : khoảng 2,2.
- Khoảng lùi xây dựng công trình:
• Cách ranh lộ giới đường D2 : khoảng 15m.
• Cách ranh lộ giới đường N2 : > 6m.
• Cách chung cư DO6 phía Tây : khoảng 31m.
• Cách chung cư DO7 phía Bắc : khoảng 17m.
+ Trường học (Lô CC3):
- Diện tích lô đất : 23.032m2.
- Tổng diện tích sàn : khoảng 41.500m2.
- Tầng cao công trình : tối đa 04 tầng (không kể hầm, lửng).
- Chiều cao công trình : khoảng 21,5m.
- Mật độ xây dựng : tối đa 40%.
- Hệ số sử dụng đất : khoảng 1,8.
- Khoảng lùi xây dựng công trình:
• Cách mép bờ cao rạch phía Đông : tối thiểu 20m.
• Cách ranh lộ giới đường D2 : khoảng 38m.
• Cách ranh lộ giới đường N2 : khoảng 18m.
• Cách công trình tại lô DV3 : khoảng 33m.
Lưu ý: Diện tích được tính toán đáp ứng cho số lượng học sinh tiểu học, trung học cơ sở và phổ thông trung học theo quy mô dân số dự án. Tuy nhiên, việc bố trí loại hình trường học tùy thuộc quy hoạch mạng lưới giáo dục của quận 2.
+ Trường mầm non (Lô CC4):
- Diện tích lô đất : 8.107m2.
- Tổng diện tích sàn : khoảng 11.350m2.
- Tầng cao công trình : tối đa 03 tầng (không kể hầm, lửng).
- Chiều cao công trình : khoảng 17,6m.
- Mật độ xây dựng : tối đa 40%.
- Hệ số sử dụng đất : khoảng 1,4.
- Khoảng lùi xây dựng công trình:
• Cách mép bờ cao rạch phía Đông : tối thiểu 20m.
• Cách ranh lộ giới đường N2 : khoảng 20m.
• Cách chung cư DO9 phía Tây : khoảng 60m.
• Cách chung cư DO10 phía Nam : khoảng 28m.
+ Công trình thương mại - dịch vụ (phục vụ khu dân cư), gồm 3 lô:
* Lô DV1:
- Diện tích lô đất : 6.489m2.
- Tổng diện tích sàn : khoảng 14.300m2.
- Tầng cao công trình : tối đa 05 tầng (không kể hầm, lửng).
- Chiều cao công trình : tối đa 30m.
- Mật độ xây dựng : tối đa 40%.
- Hệ số sử dụng đất : khoảng 2,2.
- Khoảng lùi xây dựng công trình:
• Cách ranh lộ giới đường N1 : tối thiểu 6m.
• Cách ranh lộ giới đường D1 : khoảng 45m.
• Cách chung cư DO1 phía Tây Nam : khoảng 28m.
• Cách ranh đường nội bộ : khoảng 10m.
* Lô DV2:
- Diện tích lô đất : 5.660m2.
- Tổng diện tích sàn : khoảng 12.500m2.
- Tầng cao công trình : tối đa 05 tầng (không kể hầm, lửng).
- Chiều cao công trình : tối đa 30m.
- Mật độ xây dựng : tối đa 40%.
- Hệ số sử dụng đất : khoảng 2,2.
- Khoảng lùi xây dựng công trình:
• Cách ranh lộ giới Đại lộ Đông Tây : khoảng 15m.
• Cách ranh lộ giới đường D1 : khoảng 20m.
• Cách chung cư DO3 phía Nam : khoảng 74m.
• Cách công trình tại lô CC1 phía Đông : khoảng 20m.
* Lô DV3:
- Diện tích lô đất : 8.937m2.
- Tổng diện tích sàn : khoảng 19.700m2.
- Tầng cao công trình : tối đa 05 tầng (không kể hầm, lửng).
- Chiều cao công trình : tối đa 30m.
- Mật độ xây dựng : tối đa 40%.
- Hệ số sử dụng đất : khoảng 2,2.
- Khoảng lùi xây dựng công trình:
• Cách mép bờ cao rạch phía Đông : tối thiểu 20m.
• Cách ranh lộ giới Đại lộ Đông Tây : khoảng 15m.
• Cách ranh lộ giới đường D2 : khoảng 20m.
• Cách công trình tại lô CC3 : khoảng 25m.
+ Trạm xử lý nước thải (Lô TN):
- Diện tích lô đất : 5.000m2.
- Tầng cao công trình : tối đa 2 tầng.
- Chiều cao công trình : tối đa 10m.
- Mật độ xây dựng : tối đa 40%.
- Hệ số sử dụng đất : tối đa 0,8.
- Khoảng lùi xây dựng công trình:
• Cách mép bờ cao sông Giồng Ông Tố : tối thiểu 30m.
• Cách mép bờ cao sông Sài Gòn : tối thiểu 50m.
• Cách ranh lộ giới đường D1 : khoảng 30m.
• Cách chung cư DO4 : khoảng 50m.
Ghi chú: Tổng mặt bằng và phương án thiết kế đối với từng công trình công cộng sẽ được thỏa thuận cụ thể ở bước thiết kế cơ sở.
5.2.2.2. Chung cư (10 lô):
Tổng số căn hộ chung cư: 4.200 căn, được phân bổ như sau:
+ Lô DO1:
- Số căn hộ : khoảng 248 căn.
- Diện tích lô đất : 5.589m2.
- Diện tích xây dựng : khoảng 1.885m2.
- Tổng diện tích sàn thương mại - dịch vụ
(gồm cả tiện ích công cộng, đậu xe) : 5.640m2.
- Tổng diện tích sàn nhà ở : 24.900m2.
- Tầng cao công trình : tối đa 21 tầng
(không kể tầng lửng, sân thượng).
- Chiều cao công trình : khoảng 84m.
- Mật độ xây dựng : khoảng 34%.
- Hệ số sử dụng đất : 5,47 (nhà ở: 4,46; thương mại - dịch vụ 1,01).
- Khoảng lùi xây dựng công trình:
• Cách mép bờ cao sông Sài Gòn : tối thiểu 50m.
• Cách ranh lộ giới đường N1 : khoảng 8m.
• Cách công trình tại DV1 phía Bắc : khoảng 30m.
• Cách chung cư DO2 phía Đông : khoảng 25m.
+ Lô DO2:
- Số căn hộ : khoảng 248 căn.
- Diện tích lô đất : 5.666m2.
- Diện tích xây dựng : khoảng 1.885m2.
- Tổng diện tích sàn thương mại - dịch vụ
(gồm cả tiện ích công cộng, đậu xe) : 5.640m2.
- Tổng diện tích sàn nhà ở : 24.900m2.
- Tầng cao công trình : tối đa 21 tầng
(không kể tầng lửng, sân thượng).
- Chiều cao công trình : khoảng 84m.
- Mật độ xây dựng : khoảng 33,3%.
- Hệ số sử dụng đất : 5,39 (nhà ở: 4,39; thương mại - dịch vụ: 1).
- Khoảng lùi xây dựng công trình:
• Cách mép bờ cao sông Sài Gòn : tối thiểu 50m.
• Cách ranh lộ giới đường D1 : khoảng 8m.
• Cách chung cư DO1 phía Tây : khoảng 25m.
+ Lô DO3:
- Số căn hộ : khoảng 478 căn.
- Diện tích lô đất : 9.222m2.
- Diện tích xây dựng : khoảng 3.163m2.
- Tổng diện tích sàn thương mại - dịch vụ
(gồm cả tiện ích công cộng, đậu xe) : 9.460m2.
- Tổng diện tích sàn nhà ở : 48.000m2.
- Tầng cao công trình : tối đa 23 tầng
(không kể tầng lửng, sân thượng).
- Chiều cao công trình : khoảng 91,2m.
- Mật độ xây dựng : khoảng 34,3%.
- Hệ số sử dụng đất : 6,23 (nhà ở: 5,2; thương mại - dịch vụ: 1,03).
- Khoảng lùi xây dựng công trình:
• Cách mép bờ cao rạch phía Đông : khoảng 40m.
• Cách ranh lộ giới đường N2 : khoảng 18m.
• Cách ranh lộ giới đường D1 : khoảng 10m.
• Cách công trình tại lô DV2 : khoảng 70m.
+ Lô DO4:
- Số căn hộ : khoảng 406 căn.
- Diện tích lô đất : 9.445m2.
- Diện tích xây dựng : khoảng 3.055m2.
- Tổng diện tích sàn thương mại - dịch vụ
(gồm cả tiện ích công cộng, đậu xe) : 9.140m2.
- Tổng diện tích sàn nhà ở : 40.700m2.
- Tầng cao công trình : tối đa 21 tầng
(không kể tầng lửng, sân thượng).
- Chiều cao công trình : khoảng 84m.
- Mật độ xây dựng : khoảng 32,4%.
- Hệ số sử dụng đất : 5,28 (nhà ở: 4,31; thương mại - dịch vụ: 0,97).
- Khoảng lùi xây dựng công trình:
• Cách ranh lộ giới đường D4 : khoảng 8m.
• Cách ranh lộ giới đường D1 : khoảng 18m.
• Cách ranh lộ giới đường N2 : khoảng 9m.
+ Lô DO5:
- Số căn hộ : khoảng 540 căn.
- Diện tích lô đất : 9.357m2.
- Diện tích xây dựng : khoảng 3.163m2.
- Tổng diện tích sàn thương mại - dịch vụ
(gồm cả tiện ích công cộng, đậu xe) : 9.460m2.
- Tổng diện tích sàn nhà ở : 54.100m2.
- Tầng cao công trình : tối đa 25 tầng
(không kể tầng lửng, sân thượng).
- Chiều cao công trình : khoảng 98,4m.
- Mật độ xây dựng : khoảng 33,8%.
- Hệ số sử dụng đất : 6,79 (nhà ở: 578; thương mại - dịch vụ: 1,01).
- Khoảng lùi xây dựng công trình:
• Cách ranh lộ giới Đại lộ Đông Tây : khoảng 8m.
• Cách công trình tại lô CC1 : khoảng 60m.
• Cách chung cư DO6 : khoảng 25m.
• Cách chung cư DO7 : khoảng 50m.
+ Lô DO6:
- Số căn hộ : khoảng 460 căn.
- Diện tích lô đất : 8.989m2.
- Diện tích xây dựng : khoảng 3.055m2.
- Tổng diện tích sàn thương mại - dịch vụ
(gồm cả tiện ích công cộng, đậu xe) : 9.140m2.
- Tổng diện tích sàn nhà ở : 46.100m2.
- Tầng cao công trình : tối đa 23 tầng
(không kể tầng lửng, sân thượng).
- Chiều cao công trình : khoảng 91,2m
- Mật độ xây dựng : khoảng 35,2%.
- Hệ số sử dụng đất : 6,15 (nhà ở: 5,13; thương mại - dịch vụ: 1,02).
- Khoảng lùi xây dựng công trình:
• Cách mép bờ cao rạch phía Tây : tối thiểu 10m.
• Cách ranh lộ giới đường N2 : tối thiểu 6m.
• Cách chung cư DO5 : khoảng 28m.
• Cách công trình tại lô CC2 : khoảng 30m.
+ Lô DO7:
- Số căn hộ : khoảng 540 căn.
- Diện tích lô đất : 9.341m2.
- Diện tích xây dựng : khoảng 3.163m2.
- Tổng diện tích sàn thương mại - dịch vụ
(gồm cả tiện ích công cộng, đậu xe) : 9.460m2.
- Tổng diện tích sàn nhà ở : 54.100m2.
- Tầng cao công trình : tối đa 25 tầng
(không kể tầng lửng, sân thượng).
- Chiều cao công trình : khoảng 98,4m.
- Mật độ xây dựng : khoảng 33,9%.
- Hệ số sử dụng đất : 6,23 (nhà ở: 5,79; thương mại - dịch vụ: 1,01).
- Khoảng lùi xây dựng công trình:
• Cách ranh lộ giới Đại lộ Đông Tây : khoảng 15m.
• Cách ranh lộ giới đường D2 : khoảng 8m.
• Cách chung cư DO5 phía Tây : khoảng 45m.
• Cách công trình tại lô CC2 : khoảng 17m.
+ Lô DO8:
- Số căn hộ : khoảng 432 căn.
- Diện tích lô đất : 9.381m2.
- Diện tích xây dựng : khoảng 3.163m2.
- Tổng diện tích sàn thương mại - dịch vụ
(gồm cả tiện ích công cộng, đậu xe) : 9.460m2.
- Tổng diện tích sàn nhà ở : 43.200m2.
- Tầng cao công trình : tối đa 21 tầng
(không kể tầng lửng, sân thượng).
- Chiều cao công trình : khoảng 84m.
- Mật độ xây dựng : khoảng 33,7%.
- Hệ số sử dụng đất : 5,62 (nhà ở: 4,61; thương mại - dịch vụ: 1,01).
- Khoảng lùi xây dựng công trình:
• Cách mép bờ cao sông Giồng Ông Tố : tối thiểu 30m.
• Cách mép bờ cao rạch phía Tây : khoảng 18m.
• Cách ranh lộ giới đường N2 : khoảng 20m.
• Cách chung cư DO9 : khoảng 30m.
+ Lô DO9:
- Số căn hộ : khoảng 416 căn.
- Diện tích lô đất : 8.846m2.
- Diện tích xây dựng : khoảng 3.055m2.
- Tổng diện tích sàn thương mại - dịch vụ
(gồm cả tiện ích công cộng, đậu xe) : 9.140m2.
- Tổng diện tích sàn nhà ở : 41.700m2.
- Tầng cao công trình : tối đa 21 tầng
(không kể tầng lửng, sân thượng).
- Chiều cao công trình : khoảng 84m.
- Mật độ xây dựng : khoảng 34,5%
- Hệ số sử dụng đất : 5,74 (nhà ở: 4,71; thương mại - dịch vụ: 1,03).
- Khoảng lùi xây dựng công trình:
• Cách lộ giới đường N2 : khoảng 10m.
• Cách chung cư DO8 : khoảng 30m.
• Cách mép bờ cao rạch phía Nam : tối thiểu 10m.
• Cách công trình tại lô CC4 : khoảng 66m.
+ Lô DO10:
- Số căn hộ : khoảng 432 căn.
- Diện tích lô đất : 9.264m2.
- Diện tích xây dựng : khoảng 3.163m2.
- Tổng diện tích sàn thương mại - dịch vụ
(gồm cả tiện ích công cộng, đậu xe) : 9.460m2.
- Tổng diện tích sàn nhà ở : 43.300m2.
- Tầng cao công trình : tối đa 21 tầng
(không kể tầng lửng, sân thượng).
- Chiều cao công trình : khoảng 84m.
- Mật độ xây dựng : khoảng 34,2%.
- Hệ số sử dụng đất : 5,69 (nhà ở: 4,67; Thương mại - Dịch vụ: 1,02).
- Khoảng lùi xây dựng công trình:
• Cách mép bờ cao sông Giồng Ông Tố : tối thiểu 30m.
• Cách mép bờ cao rạch phía Đông : tối thiểu 20m.
• Cách ranh lộ giới đường D3 : khoảng 6m.
• Cách công trình tại lô CC4 : khoảng 28m.
Ghi chú: Phương án thiết kế đối với từng lô chung cư sẽ được thỏa thuận cụ thể ở bước thiết kế cơ sở.