Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 373/QĐ-UBND 2022 quy hoạch sử dụng đất Đô Lương Nghệ An đến 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "26/09/2022", "sign_number": "373/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "26/09/2022", "sign_number": "373/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "26/09/2022", "sign_number": "373/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "26/09/2022", "sign_number": "373/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "26/09/2022", "sign_number": "373/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 373/QĐ-UBND 2022 quy hoạch sử dụng đất Đô Lương Nghệ An đến 2030

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch huyện Đô Lương với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
4.266,06

4,03

27,74

135,10

150,20

42,68

401,40

23,30

149,87

470,66

302,68

149,95

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.015,47

178,79

9,47

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

7.658,99

415,56

161,76

355,53

422,15

899,31

789,53

238,63

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

228,99

114,11

18,67

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

555,00

7,85

3,62

10,31

3,33

26,28

21,86

1,47

18,30

30,60

9,28

15,25

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

55,11

0,08

5,10

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10.005,72

189,80

197,13

387,74

234,70

209,33

802,79

173,21

199,24

340,07

319,97

412,70

2.1

Đất quốc phòng

CQP

817,47

1,09

25,61

25,61

48,63

2.2

Đất an ninh

CAN

3,10

2,67

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

19,09

5,46

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

29,60

2,06

0,45

0,04

0,96

2,23

0,12

0,60

0,58

0,30

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

45,08

1,82

11,37

3,14

12,04

0,03

0,14

0,01

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

56,46

16,20

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

250,72

2,90

94,14

12,12

3,90

3,21

10,90

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

Content:
4.266,06

4,03

27,74

135,10

150,20

42,68

401,40

23,30

149,87

470,66

302,68

149,95

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.015,47

178,79

9,47

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

7.658,99

415,56

161,76

355,53

422,15

899,31

789,53

238,63

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

228,99

114,11

18,67

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

555,00

7,85

3,62

10,31

3,33

26,28

21,86

1,47

18,30

30,60

9,28

15,25

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

55,11

0,08

5,10

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10.005,72

189,80

197,13

387,74

234,70

209,33

802,79

173,21

199,24

340,07

319,97

412,70

2.1

Đất quốc phòng

CQP

817,47

1,09

25,61

25,61

48,63

2.2

Đất an ninh

CAN

3,10

2,67

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

19,09

5,46

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

29,60

2,06

0,45

0,04

0,96

2,23

0,12

0,60

0,58

0,30

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

45,08

1,82

11,37

3,14

12,04

0,03

0,14

0,01

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

56,46

16,20

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

250,72

2,90

94,14

12,12

3,90

3,21

10,90

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT