Document: Điều 1 Quyết định 869/QĐ-UBND 2021 Kế hoạch sử dụng đất huyện Cẩm Giàng tỉnh Hải Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "17/03/2021", "sign_number": "869/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dương Thái", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "17/03/2021", "sign_number": "869/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dương Thái", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "17/03/2021", "sign_number": "869/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dương Thái", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "17/03/2021", "sign_number": "869/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dương Thái", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "17/03/2021", "sign_number": "869/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dương Thái", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 869/QĐ-UBND 2021 Kế hoạch sử dụng đất huyện Cẩm Giàng tỉnh Hải Dương có nội dung như sau:

Điều 1. 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Cẩm Giàng, với các nội dung chủ yếu sau đây:
a) Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha

STT

CHỈ TIÊU

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Cẩm Giang

Thị trấn Lai Cách

Xã Cẩm Hưng

Xã Cẩm Hoàng

Xã Cẩm Văn

Tổng diện tích tự nhiên

11.011,85

557,59

750,76

618,20

784,06

567,89

1

Đất nông nghiệp

5.414,57

341,83

135,43

397,46

547,56

350,68

1.1

Đất trồng lúa

3.370,43

262,29

102,66

341,17

274,16

87,46

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

3.368,22

262,29

102,66

341,17

274,16

87,46

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

513,10

3,12

0,00

0,15

30,03

149,01

1.3

Đất trồng cây lâu năm

60,86

0,02

3,26

3,47

11,47

2,83

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

1.428,34

75,06

29,51

51,70

231,90

111,38

1.9

Đất nông nghiệp khác

41,84

1,34

0,97

2

Đất phi nông nghiệp

5.592,16

215,76

615,23

220,65

236,40

217,20

2.1

Đất quốc phòng

9,81

0,03

1,46

2.2

Đất an ninh

2,10

0,54

2.3

Đất khu công nghiệp

1.270,65

167,46

2.5

Đất cụm công nghiệp

139,78

14,80

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

398,70

2,41

62,48

25,80

0,30

0,89

2.8

Đất thương mại dịch vụ

41,10

3,35

3,56

1,32

0,89

2.9

Đất phát triển hạ tầng

1.594,86

93,83

168,38

94,10

106,36

85,31

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

20,40

0,89

9,92

0,84

0,56

0,53

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

0,11

0,01

0,11

Đất xây dựng cơ sở y tế

6,13

0,20

0,76

0,13

0,07

0,15

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

80,45

3,46

11,59

1,82

2,73

2,00

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

44,15

3,33

10,07

1,49

1,11

1,54

Đất giao thông

1.028,88

63,92

107,08

71,35

67,37

49,58

Đất thủy lợi

404,19

21,21

27,80

17,39

33,58

31,05

Đất công trình năng lượng

5,43

0,30

0,10

1,06

0,02

0,19

Đất công trình bưu chính, viễn thông

0,71

0,08

0,19

0,02

0,02

0,05

Đất chợ

3,08

0,44

0,67

0,20

0,22

Đất công trình công cộng khác

1,33

0,08

0,71

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

8,98

0,63

0,78

2,26

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

16,81

1,80

2,78

0,34

0,31

2.13

Đất ở tại nông thôn

1.249,76

71,23

99,98

87,49

2.14

Đất ở tại đô thị

225,29

68,97

156,32

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

14,67

0,51

5,64

0,42

0,61

0,54

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

6,22

0,55

1,79

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

21,47

0,48

1,22

2,57

1,20

0,43

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

113,88

7,60

4,62

5,59

9,27

7,44

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

1,10

2.22

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

50,64

0,70

16,64

0,24

0,53

1,14

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

12,14

0,48

1,59

0,31

0,44

0,47

2.24

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

307,28

18,80

17,86

16,29

21,96

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

105,77

15,53

5,97

0,08

0,46

8,65

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

1,15

0,08

0,07

0,31

3

Đất chưa sử dụng

5,12

0,10

0,10

0,10

TT

CHỈ TIÊU

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Ngọc Liên

Xã Thạch Lỗi

Xã Cẩm Vũ

Xã Đức Chính

Xã Định Sơn

Xã Lương Điền

Tổng diện tích tự nhiên

718,13

495,51

490,56

719,57

826,37

905,55

1

Đất nông nghiệp

314,78

350,06

317,87

425,55

549,72

398,39

1.1

Đất trồng lúa

246,92

243,69

209,27

106,70

367,90

322,69

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

246,92

243,69

209,27

106,70

367,90

322,69

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

8,32

6,37

28,32

252,46

3,36

10,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

3,05

0,52

3,44

1,38

5,45

9,99

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

49,63

98,09

76,84

64,20

167,64

55,23

1.9

Đất nông nghiệp khác

6,86

1,40

0,82

5,37

0,38

2

Đất phi nông nghiệp

403,35

145,45

172,69

293,75

276,66

507,16

2.1

Đất quốc phòng

0,09

2,80

5,36

2.2

Đất an ninh

0,03

0,03

2.3

Đất khu công nghiệp

131,00

6,64

107,94

2.5

Đất cụm công nghiệp

36,00

69,29

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

28,91

2,85

1,94

24,13

10,79

34,80

2.8

Đất thương mại dịch vụ

1,97

0,49

1,21

1,20

2,27

2,71

2.9

Đất phát triển hạ tầng

83,49

77,22

69,94

100,11

129,90

127,56

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

1,01

0,18

0,31

1,14

0,66

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

Đất xây dựng cơ sở y tế

0,17

0,10

0,42

0,21

0,24

0,07

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

3,47

2,18

4,30

2,15

3,07

4,88

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

2,59

2,00

1,41

1,50

2,02

3,29

Đất giao thông

60,92

47,74

49,24

60,87

73,13

88,12

Đất thủy lợi

15,30

24,78

13,64

32,49

50,68

31,05

Đất công trình năng lượng

0,22

0,12

1,74

0,05

0,13

Đất công trình bưu chính, viễn thông

0,02

0,02

0,02

0,05

0,02

Đất chợ

0,04

0,17

Đất công trình công cộng khác

0,31

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,17

0,17

1,09

0,80

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

1,17

0,88

0,33

1,60

1,29

1,47

2.13

Đất ở tại nông thôn

86,35

40,32

76,02

100,26

102,14

124,53

2.14

Đất ở tại đô thị

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,48

0,40

0,50

0,37

0,87

1,79

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

1,44

0,57

1,23

2,26

0,92

1,29

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

7,02

5,78

6,42

7,56

9,24

8,41

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,81

2.22

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

0,10

0,07

2,46

1,71

0,22

4,69

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,61

0,12

1,48

0,51

0,63

0,38

2.24

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

21,30

11,81

8,54

53,92

13,59

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

3,22

1,96

1,38

0,12

5,57

7,90

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

0,10

0,01

3

Đất chưa sử dụng

0,26

TT

CHỈ TIÊU

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Cao An

Xã Tân Trường

Xã Cẩm Phúc

Xã Cẩm Điền

Xã Cẩm Đông

Xã Cẩm Đoài

Tổng diện tích tự nhiên

577,20

843,80

574,27

410,04

710,17

462,15

1

Đất nông nghiệp

286,08

274,06

221,24

128,11

311,32

64,40

1.1

Đất trồng lúa

194,19

181,00

147,30

86,04

158,06

38,94

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

194,19

180,96

145,13

86,04

158,06

38,94

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

7,47

4,03

2,17

0,95

7,21

0,01

1.3

Đất trồng cây lâu năm

3,49

5,94

2,63

2,93

0,62

0,37

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

78,96

75,02

68,79

35,93

133,39

25,08

1.9

Đất nông nghiệp khác

1,97

8,07

0,35

2,26

12,05

2

Đất phi nông nghiệp

291,13

565,28

353,03

281,93

398,76

397,75

2.1

Đất quốc phòng

0,07

2.2

Đất an ninh

1,00

0,50

2.3

Đất khu công nghiệp

72,10

213,71

52,34

105,13

149,45

264,88

2.5

Đất cụm công nghiệp

19,70

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

27,86

32,62

110,64

32,22

0,06

2.8

Đất thương mại dịch vụ

0,93

13,33

3,24

0,72

3,86

0,05

2.9

Đất phát triển hạ tầng

80,23

110,63

64,30

57,59

108,37

37,52

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

0,15

1,47

1,07

0,41

0,87

0,40

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

Đất xây dựng cơ sở y tế

0,53

2,50

0,08

0,14

0,12

0,25

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

3,09

12,74

2,82

1,33

16,09

2,74

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

0,99

3,53

1,90

1,32

3,81

2,27

Đất giao thông

51,46

70,59

43,12

42,01

59,43

22,95

Đất thủy lợi

23,81

18,23

14,77

11,93

27,65

8,82

Đất công trình năng lượng

0,62

0,29

0,19

0,38

0,03

Đất công trình bưu chính, viễn thông

0,03

0,02

0,02

0,03

0,04

0,05

Đất chợ

0,16

0,93

0,24

Đất công trình công cộng khác

0,22

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,15

2,93

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

1,29

1,92

0,78

0,43

0,43

2.13

Đất ở tại nông thôn

77,94

141,82

64,95

61,27

73,01

42,45

2.14

Đất ở tại đô thị

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,06

0,59

0,42

0,72

0,44

0,44

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,32

3,50

0,05

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

1,18

2,17

1,88

1,26

0,67

0,70

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

4,21

11,89

6,08

4,72

5,84

2,18

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,30

2.22

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

1,01

8,45

2,17

1,27

8,99

0,23

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,74

1,95

1,12

0,67

0,32

0,29

2.24

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

24,02

37,71

9,95

25,97

25,56

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

3,71

1,46

2,49

2,53

21,29

23,46

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

0,15

0,41

0,01

3

Đất chưa sử dụng

4,46

0,09

b) Kế hoạch thu hồi năm 2021
Đơn vị tính: ha

STT

CHỈ TIÊU

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Cẩm Giang

Thị trấn Lai Cách

Xã Cẩm Hưng

Xã Cẩm Hoàng

Xã Cẩm Văn

1

Đất nông nghiệp

789,24

10,69

102,60

0,88

9,46

11,91

1.1

Đất trồng lúa

636,46

6,54

89,56

0,59

7,57

11,08

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

636,46

6,54

89,56

0,59

7,57

11,08

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

8,52

0,94

0,03

0,11

0,05

0,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

8,51

0,05

4,60

0,06

0,05

0,16

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

135,74

3,16

8,41

0,12

1,79

0,47

1.9

Đất nông nghiệp khác

0,01

2

Đất phi nông nghiệp

129,40

2,80

4,87

0,46

0,20

0,47

2.1

Đất quốc phòng

0,01

0,01

2.2

Đất an ninh

2.3

Đất khu công nghiệp

1,13

2.5

Đất cụm công nghiệp

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

8,90

0,05

2.8

Đất thương mại dịch vụ

0,02

0,02

2.9

Đất phát triển hạ tầng

110,51

1,00

4,67

0,45

0,20

0,47

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

Đất xây dựng cơ sở y tế

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

0,55

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

1,70

0,19

Đất giao thông

65,40

0,17

1,91

0,01

0,10

0,36

Đất thủy lợi

42,85

0,83

2,76

0,25

0,10

0,11

Đất công trình năng lượng

0,00

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,06

0,03

2.13

Đất ở tại nông thôn

2,27

2.14

Đất ở tại đô thị

0,04

0,04

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,06

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

0,10

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

2,53

0,52

0,20

0,01

2.2

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, đất làm gốm

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.22

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

2.24

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

1,14

0,60

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

2,64

0,53

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

TT

CHỈ TIÊU

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Ngọc Liên

Xã Thạch Lỗi

Xã Cẩm Vũ

Xã Đức Chính

Xã Định Sơn

Xã Lương Điền

1

Đất nông nghiệp

151,00

0,84

9,47

4,13

13,41

80,27

1.1

Đất trồng lúa

149,05

0,69

6,90

3,63

6,87

70,62

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

149,05

0,69

6,90

3,63

6,87

70,62

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,10

0,05

0,05

0,10

0,60

0,18

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,18

0,05

0,05

0,10

0,33

0,74

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

1,67

0,05

2,47

0,30

5,60

8,73

1.9

Đất nông nghiệp khác

0,01

2

Đất phi nông nghiệp

18,57

0,27

0,72

5,20

6,39

9,87

2.1

Đất quốc phòng

2.2

Đất an ninh

2.3

Đất khu công nghiệp

2.5

Đất cụm công nghiệp

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

3,60

2.8

Đất thương mại dịch vụ

2.9

Đất phát triển hạ tầng

18,17

0,26

0,72

5,20

5,17

6,13

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

Đất xây dựng cơ sở y tế

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

0,55

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

0,15

0,55

Đất giao thông

14,35

0,04

0,52

1,31

3,02

3,26

Đất thủy lợi

3,82

0,22

0,20

3,89

2,01

1,77

Đất công trình năng lượng

0,00

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,03

2.13

Đất ở tại nông thôn

0,10

0,07

2.14

Đất ở tại đô thị

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,06

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

0,12

0,01

0,07

2.2

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, đất làm gốm

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.22

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

2.24

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

0,28

1,03

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

TT

CHỈ TIÊU

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Cao An

Xã Tân Trường

Xã Cẩm Phúc

Xã Cẩm Điền

Xã Cẩm Đông

Xã Cẩm Đoài

1

Đất nông nghiệp

3,65

92,91

6,01

17,77

83,09

191,16

1.1

Đất trồng lúa

3,00

81,82

5,73

17,04

65,64

110,14

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

3,00

81,82

5,73

17,04

65,64

110,14

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,40

4,19

0,13

0,29

0,98

0,13

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,05

0,14

0,10

0,07

1,26

0,52

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

0,20

6,77

0,05

0,37

15,22

80,37

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Đất phi nông nghiệp

4,14

35,83

2,46

1,82

7,42

27,90

2.1

Đất quốc phòng

2.2

Đất an ninh

2.3

Đất khu công nghiệp

1,00

0,13

2.5

Đất cụm công nghiệp

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

3,62

0,76

0,64

0,23

2.8

Đất thương mại dịch vụ

2.9

Đất phát triển hạ tầng

0,52

34,94

0,77

1,22

7,05

23,56

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

Đất xây dựng cơ sở y tế

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

0,36

0,45

Đất giao thông

25,76

0,33

0,68

3,89

9,70

Đất thủy lợi

0,52

9,18

0,08

0,54

3,16

13,41

Đất công trình năng lượng

0,00

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

2.13

Đất ở tại nông thôn

0,08

0,02

2,00

2.14

Đất ở tại đô thị

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

0,10

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

0,01

1,59

2.2

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, đất làm gốm

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.22

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

2.24

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

0,54

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

0,04

0,05

0,60

0,11

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

c) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021
Đơn vị tính: ha

TT

CHỈ TIÊU

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Cẩm Giang

Thị trấn Lai Cách

Xã Cẩm Hưng

Xã Cẩm Hoàng

Xã Cẩm Văn

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

851,96

12,55

106,43

11,62

10,24

11,91

1.1

Đất trồng lúa

684,73

8,09

93,05

5,87

8,19

11,08

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

684,73

8,09

93,05

5,87

8,19

11,08

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

10,04

0,94

0,11

0,79

0,05

0,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

8,56

0,05

4,70

0,06

0,05

0,16

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

148,61

3,47

8,58

4,90

1,95

0,47

1.9

Đất nông nghiệp khác

0,01

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

4,51

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

3,86

2.2

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

2.3

đất nuôi trồng thủy sản ngọt chuyển sang đất nông nghiệp khác

0,65

2.4

Đất hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

14,06

0,31

2,51

0,19

0,20

0,17

TT

CHỈ TIÊU

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Ngọc Liên

Xã Thạch Lỗi

Xã Cẩm Vũ

Xã Đức Chính

Xã Định Sơn

Xã Lương Điền

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

153,82

3,59

9,47

6,69

14,60

81,32

1.1

Đất trồng lúa

149,67

3,44

6,90

5,84

8,06

71,32

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

149,67

3,44

6,90

5,84

8,06

71,32

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,10

0,05

0,05

0,30

0,60

0,18

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,18

0,05

0,05

0,10

0,33

0,74

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

3,87

0,05

2,47

0,45

5,60

9,08

1.9

Đất nông nghiệp khác

0,01

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

4,15

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

3,50

2.2

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

2.3

đất nuôi trồng thủy sản ngọt chuyển sang đất nông nghiệp khác

0,65

2.4

Đất hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0,25

0,15

0,72

2,33

0,12

2,52

TT

CHỈ TIÊU

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Cao An

Xã Tân Trường

Xã Cẩm Phúc

Xã Cẩm Điền

Xã Cẩm Đông

Xã Cẩm Đoài

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

18,04

102,09

7,88

25,15

85,39

191,16

1.1

Đất trồng lúa

16,12

90,42

7,60

22,41

66,54

110,14

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

16,12

90,42

7,60

22,41

66,54

110,14

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,46

4,19

0,13

0,29

1,48

0,13

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,05

0,15

0,10

0,07

1,21

0,52

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

1,41

7,34

0,05

2,38

16,17

80,37

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

0,36

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

0,36

2.2

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

2.3

đất nuôi trồng thủy sản ngọt chuyển sang đất nông nghiệp khác

2.4

Đất hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

1,49

0,36

0,53

1,34

0,51

0,36

2. Nội dung chi tiết Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Cẩm Giàng theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp, Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2021 do Sở Tài nguyên và Môi trường ký ngày 11 tháng 3 năm 2021.

Content:
Điều 1. 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Cẩm Giàng, với các nội dung chủ yếu sau đây:
a) Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha

STT

CHỈ TIÊU

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Cẩm Giang

Thị trấn Lai Cách

Xã Cẩm Hưng

Xã Cẩm Hoàng

Xã Cẩm Văn

Tổng diện tích tự nhiên

11.011,85

557,59

750,76

618,20

784,06

567,89

1

Đất nông nghiệp

5.414,57

341,83

135,43

397,46

547,56

350,68

1.1

Đất trồng lúa

3.370,43

262,29

102,66

341,17

274,16

87,46

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

3.368,22

262,29

102,66

341,17

274,16

87,46

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

513,10

3,12

0,00

0,15

30,03

149,01

1.3

Đất trồng cây lâu năm

60,86

0,02

3,26

3,47

11,47

2,83

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

1.428,34

75,06

29,51

51,70

231,90

111,38

1.9

Đất nông nghiệp khác

41,84

1,34

0,97

2

Đất phi nông nghiệp

5.592,16

215,76

615,23

220,65

236,40

217,20

2.1

Đất quốc phòng

9,81

0,03

1,46

2.2

Đất an ninh

2,10

0,54

2.3

Đất khu công nghiệp

1.270,65

167,46

2.5

Đất cụm công nghiệp

139,78

14,80

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

398,70

2,41

62,48

25,80

0,30

0,89

2.8

Đất thương mại dịch vụ

41,10

3,35

3,56

1,32

0,89

2.9

Đất phát triển hạ tầng

1.594,86

93,83

168,38

94,10

106,36

85,31

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

20,40

0,89

9,92

0,84

0,56

0,53

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

0,11

0,01

0,11

Đất xây dựng cơ sở y tế

6,13

0,20

0,76

0,13

0,07

0,15

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

80,45

3,46

11,59

1,82

2,73

2,00

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

44,15

3,33

10,07

1,49

1,11

1,54

Đất giao thông

1.028,88

63,92

107,08

71,35

67,37

49,58

Đất thủy lợi

404,19

21,21

27,80

17,39

33,58

31,05

Đất công trình năng lượng

5,43

0,30

0,10

1,06

0,02

0,19

Đất công trình bưu chính, viễn thông

0,71

0,08

0,19

0,02

0,02

0,05

Đất chợ

3,08

0,44

0,67

0,20

0,22

Đất công trình công cộng khác

1,33

0,08

0,71

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

8,98

0,63

0,78

2,26

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

16,81

1,80

2,78

0,34

0,31

2.13

Đất ở tại nông thôn

1.249,76

71,23

99,98

87,49

2.14

Đất ở tại đô thị

225,29

68,97

156,32

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

14,67

0,51

5,64

0,42

0,61

0,54

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

6,22

0,55

1,79

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

21,47

0,48

1,22

2,57

1,20

0,43

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

113,88

7,60

4,62

5,59

9,27

7,44

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

1,10

2.22

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

50,64

0,70

16,64

0,24

0,53

1,14

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

12,14

0,48

1,59

0,31

0,44

0,47

2.24

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

307,28

18,80

17,86

16,29

21,96

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

105,77

15,53

5,97

0,08

0,46

8,65

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

1,15

0,08

0,07

0,31

3

Đất chưa sử dụng

5,12

0,10

0,10

0,10

TT

CHỈ TIÊU

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Ngọc Liên

Xã Thạch Lỗi

Xã Cẩm Vũ

Xã Đức Chính

Xã Định Sơn

Xã Lương Điền

Tổng diện tích tự nhiên

718,13

495,51

490,56

719,57

826,37

905,55

1

Đất nông nghiệp

314,78

350,06

317,87

425,55

549,72

398,39

1.1

Đất trồng lúa

246,92

243,69

209,27

106,70

367,90

322,69

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

246,92

243,69

209,27

106,70

367,90

322,69

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

8,32

6,37

28,32

252,46

3,36

10,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

3,05

0,52

3,44

1,38

5,45

9,99

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

49,63

98,09

76,84

64,20

167,64

55,23

1.9

Đất nông nghiệp khác

6,86

1,40

0,82

5,37

0,38

2

Đất phi nông nghiệp

403,35

145,45

172,69

293,75

276,66

507,16

2.1

Đất quốc phòng

0,09

2,80

5,36

2.2

Đất an ninh

0,03

0,03

2.3

Đất khu công nghiệp

131,00

6,64

107,94

2.5

Đất cụm công nghiệp

36,00

69,29

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

28,91

2,85

1,94

24,13

10,79

34,80

2.8

Đất thương mại dịch vụ

1,97

0,49

1,21

1,20

2,27

2,71

2.9

Đất phát triển hạ tầng

83,49

77,22

69,94

100,11

129,90

127,56

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

1,01

0,18

0,31

1,14

0,66

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

Đất xây dựng cơ sở y tế

0,17

0,10

0,42

0,21

0,24

0,07

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

3,47

2,18

4,30

2,15

3,07

4,88

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

2,59

2,00

1,41

1,50

2,02

3,29

Đất giao thông

60,92

47,74

49,24

60,87

73,13

88,12

Đất thủy lợi

15,30

24,78

13,64

32,49

50,68

31,05

Đất công trình năng lượng

0,22

0,12

1,74

0,05

0,13

Đất công trình bưu chính, viễn thông

0,02

0,02

0,02

0,05

0,02

Đất chợ

0,04

0,17

Đất công trình công cộng khác

0,31

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,17

0,17

1,09

0,80

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

1,17

0,88

0,33

1,60

1,29

1,47

2.13

Đất ở tại nông thôn

86,35

40,32

76,02

100,26

102,14

124,53

2.14

Đất ở tại đô thị

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,48

0,40

0,50

0,37

0,87

1,79

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

1,44

0,57

1,23

2,26

0,92

1,29

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

7,02

5,78

6,42

7,56

9,24

8,41

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,81

2.22

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

0,10

0,07

2,46

1,71

0,22

4,69

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,61

0,12

1,48

0,51

0,63

0,38

2.24

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

21,30

11,81

8,54

53,92

13,59

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

3,22

1,96

1,38

0,12

5,57

7,90

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

0,10

0,01

3

Đất chưa sử dụng

0,26

TT

CHỈ TIÊU

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Cao An

Xã Tân Trường

Xã Cẩm Phúc

Xã Cẩm Điền

Xã Cẩm Đông

Xã Cẩm Đoài

Tổng diện tích tự nhiên

577,20

843,80

574,27

410,04

710,17

462,15

1

Đất nông nghiệp

286,08

274,06

221,24

128,11

311,32

64,40

1.1

Đất trồng lúa

194,19

181,00

147,30

86,04

158,06

38,94

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

194,19

180,96

145,13

86,04

158,06

38,94

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

7,47

4,03

2,17

0,95

7,21

0,01

1.3

Đất trồng cây lâu năm

3,49

5,94

2,63

2,93

0,62

0,37

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

78,96

75,02

68,79

35,93

133,39

25,08

1.9

Đất nông nghiệp khác

1,97

8,07

0,35

2,26

12,05

2

Đất phi nông nghiệp

291,13

565,28

353,03

281,93

398,76

397,75

2.1

Đất quốc phòng

0,07

2.2

Đất an ninh

1,00

0,50

2.3

Đất khu công nghiệp

72,10

213,71

52,34

105,13

149,45

264,88

2.5

Đất cụm công nghiệp

19,70

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

27,86

32,62

110,64

32,22

0,06

2.8

Đất thương mại dịch vụ

0,93

13,33

3,24

0,72

3,86

0,05

2.9

Đất phát triển hạ tầng

80,23

110,63

64,30

57,59

108,37

37,52

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

0,15

1,47

1,07

0,41

0,87

0,40

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

Đất xây dựng cơ sở y tế

0,53

2,50

0,08

0,14

0,12

0,25

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

3,09

12,74

2,82

1,33

16,09

2,74

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

0,99

3,53

1,90

1,32

3,81

2,27

Đất giao thông

51,46

70,59

43,12

42,01

59,43

22,95

Đất thủy lợi

23,81

18,23

14,77

11,93

27,65

8,82

Đất công trình năng lượng

0,62

0,29

0,19

0,38

0,03

Đất công trình bưu chính, viễn thông

0,03

0,02

0,02

0,03

0,04

0,05

Đất chợ

0,16

0,93

0,24

Đất công trình công cộng khác

0,22

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,15

2,93

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

1,29

1,92

0,78

0,43

0,43

2.13

Đất ở tại nông thôn

77,94

141,82

64,95

61,27

73,01

42,45

2.14

Đất ở tại đô thị

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,06

0,59

0,42

0,72

0,44

0,44

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,32

3,50

0,05

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

1,18

2,17

1,88

1,26

0,67

0,70

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

4,21

11,89

6,08

4,72

5,84

2,18

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,30

2.22

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

1,01

8,45

2,17

1,27

8,99

0,23

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,74

1,95

1,12

0,67

0,32

0,29

2.24

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

24,02

37,71

9,95

25,97

25,56

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

3,71

1,46

2,49

2,53

21,29

23,46

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

0,15

0,41

0,01

3

Đất chưa sử dụng

4,46

0,09

b) Kế hoạch thu hồi năm 2021
Đơn vị tính: ha

STT

CHỈ TIÊU

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Cẩm Giang

Thị trấn Lai Cách

Xã Cẩm Hưng

Xã Cẩm Hoàng

Xã Cẩm Văn

1

Đất nông nghiệp

789,24

10,69

102,60

0,88

9,46

11,91

1.1

Đất trồng lúa

636,46

6,54

89,56

0,59

7,57

11,08

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

636,46

6,54

89,56

0,59

7,57

11,08

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

8,52

0,94

0,03

0,11

0,05

0,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

8,51

0,05

4,60

0,06

0,05

0,16

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

135,74

3,16

8,41

0,12

1,79

0,47

1.9

Đất nông nghiệp khác

0,01

2

Đất phi nông nghiệp

129,40

2,80

4,87

0,46

0,20

0,47

2.1

Đất quốc phòng

0,01

0,01

2.2

Đất an ninh

2.3

Đất khu công nghiệp

1,13

2.5

Đất cụm công nghiệp

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

8,90

0,05

2.8

Đất thương mại dịch vụ

0,02

0,02

2.9

Đất phát triển hạ tầng

110,51

1,00

4,67

0,45

0,20

0,47

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

Đất xây dựng cơ sở y tế

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

0,55

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

1,70

0,19

Đất giao thông

65,40

0,17

1,91

0,01

0,10

0,36

Đất thủy lợi

42,85

0,83

2,76

0,25

0,10

0,11

Đất công trình năng lượng

0,00

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,06

0,03

2.13

Đất ở tại nông thôn

2,27

2.14

Đất ở tại đô thị

0,04

0,04

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,06

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

0,10

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

2,53

0,52

0,20

0,01

2.2

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, đất làm gốm

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.22

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

2.24

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

1,14

0,60

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

2,64

0,53

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

TT

CHỈ TIÊU

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Ngọc Liên

Xã Thạch Lỗi

Xã Cẩm Vũ

Xã Đức Chính

Xã Định Sơn

Xã Lương Điền

1

Đất nông nghiệp

151,00

0,84

9,47

4,13

13,41

80,27

1.1

Đất trồng lúa

149,05

0,69

6,90

3,63

6,87

70,62

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

149,05

0,69

6,90

3,63

6,87

70,62

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,10

0,05

0,05

0,10

0,60

0,18

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,18

0,05

0,05

0,10

0,33

0,74

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

1,67

0,05

2,47

0,30

5,60

8,73

1.9

Đất nông nghiệp khác

0,01

2

Đất phi nông nghiệp

18,57

0,27

0,72

5,20

6,39

9,87

2.1

Đất quốc phòng

2.2

Đất an ninh

2.3

Đất khu công nghiệp

2.5

Đất cụm công nghiệp

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

3,60

2.8

Đất thương mại dịch vụ

2.9

Đất phát triển hạ tầng

18,17

0,26

0,72

5,20

5,17

6,13

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

Đất xây dựng cơ sở y tế

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

0,55

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

0,15

0,55

Đất giao thông

14,35

0,04

0,52

1,31

3,02

3,26

Đất thủy lợi

3,82

0,22

0,20

3,89

2,01

1,77

Đất công trình năng lượng

0,00

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,03

2.13

Đất ở tại nông thôn

0,10

0,07

2.14

Đất ở tại đô thị

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,06

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

0,12

0,01

0,07

2.2

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, đất làm gốm

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.22

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

2.24

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

0,28

1,03

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

TT

CHỈ TIÊU

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Cao An

Xã Tân Trường

Xã Cẩm Phúc

Xã Cẩm Điền

Xã Cẩm Đông

Xã Cẩm Đoài

1

Đất nông nghiệp

3,65

92,91

6,01

17,77

83,09

191,16

1.1

Đất trồng lúa

3,00

81,82

5,73

17,04

65,64

110,14

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

3,00

81,82

5,73

17,04

65,64

110,14

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,40

4,19

0,13

0,29

0,98

0,13

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,05

0,14

0,10

0,07

1,26

0,52

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

0,20

6,77

0,05

0,37

15,22

80,37

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Đất phi nông nghiệp

4,14

35,83

2,46

1,82

7,42

27,90

2.1

Đất quốc phòng

2.2

Đất an ninh

2.3

Đất khu công nghiệp

1,00

0,13

2.5

Đất cụm công nghiệp

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

3,62

0,76

0,64

0,23

2.8

Đất thương mại dịch vụ

2.9

Đất phát triển hạ tầng

0,52

34,94

0,77

1,22

7,05

23,56

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

Đất xây dựng cơ sở y tế

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

0,36

0,45

Đất giao thông

25,76

0,33

0,68

3,89

9,70

Đất thủy lợi

0,52

9,18

0,08

0,54

3,16

13,41

Đất công trình năng lượng

0,00

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

2.13

Đất ở tại nông thôn

0,08

0,02

2,00

2.14

Đất ở tại đô thị

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

0,10

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

0,01

1,59

2.2

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, đất làm gốm

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.22

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

2.24

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

0,54

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

0,04

0,05

0,60

0,11

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

c) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021
Đơn vị tính: ha

TT

CHỈ TIÊU

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Cẩm Giang

Thị trấn Lai Cách

Xã Cẩm Hưng

Xã Cẩm Hoàng

Xã Cẩm Văn

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

851,96

12,55

106,43

11,62

10,24

11,91

1.1

Đất trồng lúa

684,73

8,09

93,05

5,87

8,19

11,08

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

684,73

8,09

93,05

5,87

8,19

11,08

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

10,04

0,94

0,11

0,79

0,05

0,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

8,56

0,05

4,70

0,06

0,05

0,16

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

148,61

3,47

8,58

4,90

1,95

0,47

1.9

Đất nông nghiệp khác

0,01

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

4,51

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

3,86

2.2

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

2.3

đất nuôi trồng thủy sản ngọt chuyển sang đất nông nghiệp khác

0,65

2.4

Đất hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

14,06

0,31

2,51

0,19

0,20

0,17

TT

CHỈ TIÊU

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Ngọc Liên

Xã Thạch Lỗi

Xã Cẩm Vũ

Xã Đức Chính

Xã Định Sơn

Xã Lương Điền

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

153,82

3,59

9,47

6,69

14,60

81,32

1.1

Đất trồng lúa

149,67

3,44

6,90

5,84

8,06

71,32

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

149,67

3,44

6,90

5,84

8,06

71,32

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,10

0,05

0,05

0,30

0,60

0,18

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,18

0,05

0,05

0,10

0,33

0,74

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

3,87

0,05

2,47

0,45

5,60

9,08

1.9

Đất nông nghiệp khác

0,01

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

4,15

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

3,50

2.2

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

2.3

đất nuôi trồng thủy sản ngọt chuyển sang đất nông nghiệp khác

0,65

2.4

Đất hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0,25

0,15

0,72

2,33

0,12

2,52

TT

CHỈ TIÊU

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Cao An

Xã Tân Trường

Xã Cẩm Phúc

Xã Cẩm Điền

Xã Cẩm Đông

Xã Cẩm Đoài

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

18,04

102,09

7,88

25,15

85,39

191,16

1.1

Đất trồng lúa

16,12

90,42

7,60

22,41

66,54

110,14

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

16,12

90,42

7,60

22,41

66,54

110,14

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,46

4,19

0,13

0,29

1,48

0,13

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,05

0,15

0,10

0,07

1,21

0,52

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

1,41

7,34

0,05

2,38

16,17

80,37

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

0,36

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

0,36

2.2

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

2.3

đất nuôi trồng thủy sản ngọt chuyển sang đất nông nghiệp khác

2.4

Đất hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

1,49

0,36

0,53

1,34

0,51

0,36

2. Nội dung chi tiết Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Cẩm Giàng theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp, Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2021 do Sở Tài nguyên và Môi trường ký ngày 11 tháng 3 năm 2021.