Document: Điều 2 Quyết định 43/2010/QĐ-UBND chế độ thu, quản lý sử dụng Phí bảo vệ môi trường

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "05/10/2010", "sign_number": "43/2010/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Tấn Thành", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "05/10/2010", "sign_number": "43/2010/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Tấn Thành", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "05/10/2010", "sign_number": "43/2010/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Tấn Thành", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "05/10/2010", "sign_number": "43/2010/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Tấn Thành", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "05/10/2010", "sign_number": "43/2010/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Tấn Thành", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 43/2010/QĐ-UBND chế độ thu, quản lý sử dụng Phí bảo vệ môi trường có nội dung như sau:

Điều 2. Tổ chức thực hiện
a) Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 94/2004/QĐ-UBBT ngày 29 tháng 12 năm 2004 của UBND tỉnh Bình Thuận về việc ban hành quy định về chế độ thu, nộp, quản lý sử dụng Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bình Thuận;
b) Trường hợp thay đổi đối tượng, địa bàn thu Phí theo quy định tại Nghị định số 67/2003/NĐ-CP và các văn bản hướng dẫn, sửa đổi, bổ sung do các tiêu chí xác định đối tượng thu thay đổi (mở rộng địa bàn cung cấp nước sạch, khu vực nông thôn trở thành đô thị…), tổ chức thu Phí có nhiệm vụ tuyên truyền, thông báo công khai để đối tượng nộp Phí biết, thực hiện. Đồng thời, báo cáo cơ quan thuế, chính quyền địa phương để theo dõi, quản lý;
c) Các nội dung khác liên quan đến Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt không đề cập tại Quyết định này được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 67/2003/NĐ-CP, Nghị định số 04/2007/NĐ-CP, Nghị định số 26/2010/NĐ-CP, Thông tư liên tịch số 125/2003/TTLT-BTC-BTNMT, Thông tư liên tịch số 106/2007/TTLT-BTC-BTNMT, Thông tư liên tịch số 107/2010/TTLT-BTC-BTNMT và các văn bản sửa đổi, bổ sung (nếu có).

Content:
Điều 2. Tổ chức thực hiện
a) Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 94/2004/QĐ-UBBT ngày 29 tháng 12 năm 2004 của UBND tỉnh Bình Thuận về việc ban hành quy định về chế độ thu, nộp, quản lý sử dụng Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bình Thuận;
b) Trường hợp thay đổi đối tượng, địa bàn thu Phí theo quy định tại Nghị định số 67/2003/NĐ-CP và các văn bản hướng dẫn, sửa đổi, bổ sung do các tiêu chí xác định đối tượng thu thay đổi (mở rộng địa bàn cung cấp nước sạch, khu vực nông thôn trở thành đô thị…), tổ chức thu Phí có nhiệm vụ tuyên truyền, thông báo công khai để đối tượng nộp Phí biết, thực hiện. Đồng thời, báo cáo cơ quan thuế, chính quyền địa phương để theo dõi, quản lý;
c) Các nội dung khác liên quan đến Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt không đề cập tại Quyết định này được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 67/2003/NĐ-CP, Nghị định số 04/2007/NĐ-CP, Nghị định số 26/2010/NĐ-CP, Thông tư liên tịch số 125/2003/TTLT-BTC-BTNMT, Thông tư liên tịch số 106/2007/TTLT-BTC-BTNMT, Thông tư liên tịch số 107/2010/TTLT-BTC-BTNMT và các văn bản sửa đổi, bổ sung (nếu có).