Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 5302/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư nhà vườn xã An Nhơn Tây Củ Chi Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5302/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5302/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5302/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5302/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5302/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 5302/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư nhà vườn xã An Nhơn Tây Củ Chi Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/5.000 khu nông nghiệp kết hợp du lịch sinh thái và dân cư nhà vườn xã An Nhơn Tây, huyện Củ Chi (phân khu 4), (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch có 01 khu ở, các khu chức năng cấp đô thị ngoài khu ở và khu chức năng ngoài đô thị, được xác định như sau:
a. Các khu chức năng thuộc khu ở nông thôn: tổng diện tích 60,77 ha.
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (nhóm nhà ở): tổng diện tích 21,33 ha. Trong đó:
- Nhóm nhà ở nông thôn (trong khu ở nông thôn kết hợp sản xuất kinh tế nhà vườn) - hiện hữu: diện tích 10,47 ha.
- Nhóm nhà ở xây dựng mới (trong khu biệt thự vườn 37,3 ha, xã An Nhơn Tây): diện tích 10,86 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ công cộng cấp khu ở: tổng diện tích 5,23 ha, bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục - trường mầm non (xây dựng mới): tổng diện tích 0,76 ha, bao gồm 02 khu, diện tích 0,36 ha và 0,40 ha (trong khu biệt thự vườn 37,3 ha, xã An Nhơn Tây).
- Khu chức năng dịch vụ nghỉ dưỡng (trong khu biệt thự vườn 37,3 ha, xã An Nhơn Tây): diện tích 4,47 ha. Trong đó:
+ Khu công trình dịch vụ thương mại: 1,47 ha.
+ Khu công trình dịch vụ nghỉ dưỡng: 2,11 ha.
+ Khu an dưỡng : 0,89 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 9,56 ha. Trong đó:
- Đất cây xanh sử dụng công cộng (xây dựng mới): diện tích 0,36 ha.
- Đất cây xanh sử dụng công cộng (trong khu biệt thự vườn 37,3 ha, xã An Nhơn Tây) diện tích : 9,20 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực và đường giao thông nông thôn: tổng diện tích 24,65 ha. Trong đó:
- Đất đường giao thông cấp phân khu vực: diện tích 11,71 ha.
- Đất đường giao thông (trong khu biệt thự vườn 37,3 ha): diện tích 7,92 ha.
- Đất đường giao thông nông thôn: diện tích 5,02 ha.
b. Các khu chức năng đô thị ngoài khu ở nằm đan xen trong khu ở: tổng diện tích 79,74 ha. Trong đó:
b.1. Khu chức năng dịch vụ vui chơi giải trí: tổng diện tích 19,38 ha.
b.2. Khu chức năng làng nghề tiểu thủ công nghiệp: tổng diện tích 19,06 ha.
b.3. Khu cây xanh - mặt nước: tổng diện tích 37,82 ha.Trong đó:
- Khu cây xanh cảnh quan ven sông, rạch : diện tích 12,82 ha.
- Khu cây xanh cách ly: tổng diện tích 12,51 ha, bao gồm:
+ Cây xanh cách ly sông rạch : diện tích 11,11 ha.
+ Cây xanh cách ly tuyến điện : diện tích 1,4 ha.
- Mặt nước - Sông, rạch: tổng diện tích 12,49 ha
b.4. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại: tính đến mạng lưới đường khu vực: diện tích 3,48 ha.
c. Các khu chức năng ngoài đô thị: tổng diện tích 68,09 ha, bao gồm:
c.1. Khu chức năng sản xuất nông nghiệp: tổng diện tích 68,09 ha. Trong đó:
- Khu sản xuất kinh tế vườn (trong khu dân cư hiện hữu kết hợp kinh tế nhà vườn: diện tích 24,43 ha.
- Khu trồng cây ăn trái (thuần): diện tích 43,66 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất đô thị

140,51

67,36

I

Đất khu ở

60,77

29,13

1

Đất các nhóm nhà ở

21,33

10,23

- Đất ở nông thôn (trong khu dân cư hiện hữu kết hợp kinh tế nhà vườn)

10,47

5,02

- Đất ở xây dựng mới (trong khu biệt thự vườn 37,3 ha, xã An Nhơn Tây)

10,86

5,21

2

Đất công trình dịch vụ công cộng cấp khu ở

5,23

2,51

- Đất giáo dục

0,76

0,36

+ Đất trường mầm non (xây dựng mới)

0,36

+ Đất trường mầm non (xây dựng mới trong khu biệt thự vườn 37,3 ha, xã An Nhơn Tây)

0,4

- Đất dịch vụ nghỉ dưỡng (trong khu biệt thự vườn 37,3 ha, xã An Nhơn Tây)

4,47

2,15

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

9,56

4,58

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

0,36

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (trong khu biệt thự vườn 37,3 ha, xã An Nhơn Tây)

9,20

4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực và đường giao thông nông thôn

24,65

11,82

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

11,71

- Đất đường giao thông nông thôn (tính từ đường có lộ giới 12m trở xuống)

5,02

- Đất đường giao thông (trong khu biệt thự vườn 37,3 ha, xã An Nhơn Tây)

7,92

II

Đất ngoài khu ở

79,74

38,23

1

Đất công trình dịch vụ cấp đô thị (vui chơi giải trí)

19,38

9,29

2

Đất sản xuất tiểu thủ công nghiệp

19,06

9,14

3

Đất cây xanh - mặt nước

37,82

18,13

- Đất cây xanh cảnh quan

12,82

- Đất cây xanh cách ly

12,51

+ Đất cây xanh cách ly sông rạch

11,11

+ Đất cây xanh cách ly tuyến điện

1,4

- Mặt nước - sông, rạch

12,49

4

Đất giao thông đối ngoại

3,48

1,67

B

Đất ngoài đô thị

68,09

32,64

1

Đất sản xuất nông nghiệp

68,09

- Đất sản xuất kinh tế vườn (trong khu dân cư hiện hữu kết hợp kinh tế nhà vườn)

24,43

- Đất trồng cây ăn trái (thuần)

43,66

Tổng cộng

208,6

100,0

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất khu ở, quy hoạch đô thị và ngoài đô thị:

Khu ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Ký hiệu khu đất hoặc ô phố

Diện tích (ha)

Lao động (người)

Dân số (người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao tối đa (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Tối thiểu

Tối đa

A

Đất đô thị

Diện tích : 208,6 ha; dự báo quy mô dân số : 1.180 người; quy mô lao động : 790 người

I. Đất khu ở

140,51

1.1 Đất các nhóm ở nông thôn

21,33

1.180

- Đất nhóm ở nông thôn (trong khu dân cư hiện hữu kết hợp kinh tế nhà vườn)

10,47

680

1.1

1,03

Chức năng và cơ cấu sử dụng đất được cập nhập theo đồ án quy hoạch chung xây dựng nông thôn mới tỷ lệ 1/5000 xã An Nhơn Tây - huyện Củ Chi, đã được phê duyệt.
Chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật sẽ được xác định cụ thể sau khi đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 Điểm dân cư nông thôn số 1 xã An Nhơn Tây, huyện Củ chi được phê duyệt.

1.2

4,39

1.3

1,43

1.4

3,62

- Đất ở xây dựng mới (trong khu biệt thự vườn 37,3 ha - xã An Nhơn Tây)

10,86

500

Thực hiện theo Quyết định số 10128/QĐ-UBND ngày 14 tháng 12 năm 2010 của Ủy ban nhân dân huyện Củ Chi

1.2. Đất công trình dịch vụ công cộng cấp khu ở

5,23

- Đất trường mầm non (xây dựng mới)

2.1

0,36

40

1

3

1,2

- Đất trường mầm non (trong khu biệt thự vườn 37,3 ha, xã An Nhơn Tây)

0,4

Thực hiện theo Quyết định số 10128/QD-UBND ngày 14 tháng 12 năm 2010 của Ủy ban nhân dân huyện Củ Chi

- Đất dịch vụ nghỉ dưỡng (trong khu biệt thự vườn 37,3 ha - xã An Nhơn Tây)

4,47

25

+ Đất dịch vụ thương mại

1,47

+ Đất dịch vụ nghĩ dưỡng

2,11

+ Đất an dưỡng

0,89

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

9,56

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

3.1

0,36

5

1

1

0,05

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (trong khu biệt thự vườn 37,3 ha - xã An Nhơn Tây)

9,20

Thực hiện theo Quyết định số 10128/QĐ-UBND ngày 14 tháng 12 năm 2010 của Ủy ban nhân dân huyện Củ Chi

+ Đất cây xanh cảnh quan

2,3

+ Đất cây xanh nghỉ dưỡng

5,48

+ Đất cây xanh quảng trường

1,42

1.4. Đất đường giao thông cấp phân khu vực và đường giao thông nông thôn

16,73

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

11,71

- Đất đường giao thông nông thôn

5,02

- Đất đường giao thông (trong khu biệt thự vườn 37,3 ha - xã An Nhơn Tây)

7,92

II. Đất ngoài khu ở

79,74

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đô thị

19,38

Đất dịch vụ vui chơi, giải trí

19,38

290

5.1

2,67

15

1

2

0,3

5.2

3,45

15

1

2

0,3

5.3

13,26

15

1

2

0,3

2.2. Đất cây xanh - mặt nước

37,82

- Đất cây xanh cảnh quan

12,82

9.1

6,12

9.2

2,08

9.3

0,9

9.4

3,31

9.5

0,41

- Đất cây xanh cách ly

12,51

+ Đất cây xanh cách ly sông

11,11

11.1

1,21

11.2

1,81

11.3

0,61

11.4

0,48

11.5

0,96

+ Đất cây xanh cách ly kênh rạch

2,83

+ Đất cây xanh cách ly sông (trong khu biệt thự vườn 37,3 ha - xã An Nhơn Tây)

3,21

- Đất cây xanh cách ly tuyến điện

1,4

- Mặt nước - sông, rạch

12,49

8.1

1,21

8.2

0,42

8.3

0,78

8.4

0,85

8.5

0,89

8.6

2,6

8.7

0,62

8.8

2,28

8.9

2,17

8.10

0,67

2.3. Đất sản xuất tiểu thủ công nghiệp

19,06

285

Content:
Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch có 01 khu ở, các khu chức năng cấp đô thị ngoài khu ở và khu chức năng ngoài đô thị, được xác định như sau:
a. Các khu chức năng thuộc khu ở nông thôn: tổng diện tích 60,77 ha.
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (nhóm nhà ở): tổng diện tích 21,33 ha. Trong đó:
- Nhóm nhà ở nông thôn (trong khu ở nông thôn kết hợp sản xuất kinh tế nhà vườn) - hiện hữu: diện tích 10,47 ha.
- Nhóm nhà ở xây dựng mới (trong khu biệt thự vườn 37,3 ha, xã An Nhơn Tây): diện tích 10,86 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ công cộng cấp khu ở: tổng diện tích 5,23 ha, bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục - trường mầm non (xây dựng mới): tổng diện tích 0,76 ha, bao gồm 02 khu, diện tích 0,36 ha và 0,40 ha (trong khu biệt thự vườn 37,3 ha, xã An Nhơn Tây).
- Khu chức năng dịch vụ nghỉ dưỡng (trong khu biệt thự vườn 37,3 ha, xã An Nhơn Tây): diện tích 4,47 ha. Trong đó:
+ Khu công trình dịch vụ thương mại: 1,47 ha.
+ Khu công trình dịch vụ nghỉ dưỡng: 2,11 ha.
+ Khu an dưỡng : 0,89 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 9,56 ha. Trong đó:
- Đất cây xanh sử dụng công cộng (xây dựng mới): diện tích 0,36 ha.
- Đất cây xanh sử dụng công cộng (trong khu biệt thự vườn 37,3 ha, xã An Nhơn Tây) diện tích : 9,20 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực và đường giao thông nông thôn: tổng diện tích 24,65 ha. Trong đó:
- Đất đường giao thông cấp phân khu vực: diện tích 11,71 ha.
- Đất đường giao thông (trong khu biệt thự vườn 37,3 ha): diện tích 7,92 ha.
- Đất đường giao thông nông thôn: diện tích 5,02 ha.
b. Các khu chức năng đô thị ngoài khu ở nằm đan xen trong khu ở: tổng diện tích 79,74 ha. Trong đó:
b.1. Khu chức năng dịch vụ vui chơi giải trí: tổng diện tích 19,38 ha.
b.2. Khu chức năng làng nghề tiểu thủ công nghiệp: tổng diện tích 19,06 ha.
b.3. Khu cây xanh - mặt nước: tổng diện tích 37,82 ha.Trong đó:
- Khu cây xanh cảnh quan ven sông, rạch : diện tích 12,82 ha.
- Khu cây xanh cách ly: tổng diện tích 12,51 ha, bao gồm:
+ Cây xanh cách ly sông rạch : diện tích 11,11 ha.
+ Cây xanh cách ly tuyến điện : diện tích 1,4 ha.
- Mặt nước - Sông, rạch: tổng diện tích 12,49 ha
b.4. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại: tính đến mạng lưới đường khu vực: diện tích 3,48 ha.
c. Các khu chức năng ngoài đô thị: tổng diện tích 68,09 ha, bao gồm:
c.1. Khu chức năng sản xuất nông nghiệp: tổng diện tích 68,09 ha. Trong đó:
- Khu sản xuất kinh tế vườn (trong khu dân cư hiện hữu kết hợp kinh tế nhà vườn: diện tích 24,43 ha.
- Khu trồng cây ăn trái (thuần): diện tích 43,66 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất đô thị

140,51

67,36

I

Đất khu ở

60,77

29,13

1

Đất các nhóm nhà ở

21,33

10,23

- Đất ở nông thôn (trong khu dân cư hiện hữu kết hợp kinh tế nhà vườn)

10,47

5,02

- Đất ở xây dựng mới (trong khu biệt thự vườn 37,3 ha, xã An Nhơn Tây)

10,86

5,21

2

Đất công trình dịch vụ công cộng cấp khu ở

5,23

2,51

- Đất giáo dục

0,76

0,36

+ Đất trường mầm non (xây dựng mới)

0,36

+ Đất trường mầm non (xây dựng mới trong khu biệt thự vườn 37,3 ha, xã An Nhơn Tây)

0,4

- Đất dịch vụ nghỉ dưỡng (trong khu biệt thự vườn 37,3 ha, xã An Nhơn Tây)

4,47

2,15

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

9,56

4,58

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

0,36

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (trong khu biệt thự vườn 37,3 ha, xã An Nhơn Tây)

9,20

4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực và đường giao thông nông thôn

24,65

11,82

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

11,71

- Đất đường giao thông nông thôn (tính từ đường có lộ giới 12m trở xuống)

5,02

- Đất đường giao thông (trong khu biệt thự vườn 37,3 ha, xã An Nhơn Tây)

7,92

II

Đất ngoài khu ở

79,74

38,23

1

Đất công trình dịch vụ cấp đô thị (vui chơi giải trí)

19,38

9,29

2

Đất sản xuất tiểu thủ công nghiệp

19,06

9,14

3

Đất cây xanh - mặt nước

37,82

18,13

- Đất cây xanh cảnh quan

12,82

- Đất cây xanh cách ly

12,51

+ Đất cây xanh cách ly sông rạch

11,11

+ Đất cây xanh cách ly tuyến điện

1,4

- Mặt nước - sông, rạch

12,49

4

Đất giao thông đối ngoại

3,48

1,67

B

Đất ngoài đô thị

68,09

32,64

1

Đất sản xuất nông nghiệp

68,09

- Đất sản xuất kinh tế vườn (trong khu dân cư hiện hữu kết hợp kinh tế nhà vườn)

24,43

- Đất trồng cây ăn trái (thuần)

43,66

Tổng cộng

208,6

100,0

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất khu ở, quy hoạch đô thị và ngoài đô thị:

Khu ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Ký hiệu khu đất hoặc ô phố

Diện tích (ha)

Lao động (người)

Dân số (người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao tối đa (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Tối thiểu

Tối đa

A

Đất đô thị

Diện tích : 208,6 ha; dự báo quy mô dân số : 1.180 người; quy mô lao động : 790 người

I. Đất khu ở

140,51

1.1 Đất các nhóm ở nông thôn

21,33

1.180

- Đất nhóm ở nông thôn (trong khu dân cư hiện hữu kết hợp kinh tế nhà vườn)

10,47

680

1.1

1,03

Chức năng và cơ cấu sử dụng đất được cập nhập theo đồ án quy hoạch chung xây dựng nông thôn mới tỷ lệ 1/5000 xã An Nhơn Tây - huyện Củ Chi, đã được phê duyệt.
Chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật sẽ được xác định cụ thể sau khi đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 Điểm dân cư nông thôn số 1 xã An Nhơn Tây, huyện Củ chi được phê duyệt.

1.2

4,39

1.3

1,43

1.4

3,62

- Đất ở xây dựng mới (trong khu biệt thự vườn 37,3 ha - xã An Nhơn Tây)

10,86

500

Thực hiện theo Quyết định số 10128/QĐ-UBND ngày 14 tháng 12 năm 2010 của Ủy ban nhân dân huyện Củ Chi

1.2. Đất công trình dịch vụ công cộng cấp khu ở

5,23

- Đất trường mầm non (xây dựng mới)

2.1

0,36

40

1

3

1,2

- Đất trường mầm non (trong khu biệt thự vườn 37,3 ha, xã An Nhơn Tây)

0,4

Thực hiện theo Quyết định số 10128/QD-UBND ngày 14 tháng 12 năm 2010 của Ủy ban nhân dân huyện Củ Chi

- Đất dịch vụ nghỉ dưỡng (trong khu biệt thự vườn 37,3 ha - xã An Nhơn Tây)

4,47

25

+ Đất dịch vụ thương mại

1,47

+ Đất dịch vụ nghĩ dưỡng

2,11

+ Đất an dưỡng

0,89

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

9,56

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

3.1

0,36

5

1

1

0,05

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (trong khu biệt thự vườn 37,3 ha - xã An Nhơn Tây)

9,20

Thực hiện theo Quyết định số 10128/QĐ-UBND ngày 14 tháng 12 năm 2010 của Ủy ban nhân dân huyện Củ Chi

+ Đất cây xanh cảnh quan

2,3

+ Đất cây xanh nghỉ dưỡng

5,48

+ Đất cây xanh quảng trường

1,42

1.4. Đất đường giao thông cấp phân khu vực và đường giao thông nông thôn

16,73

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

11,71

- Đất đường giao thông nông thôn

5,02

- Đất đường giao thông (trong khu biệt thự vườn 37,3 ha - xã An Nhơn Tây)

7,92

II. Đất ngoài khu ở

79,74

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đô thị

19,38

Đất dịch vụ vui chơi, giải trí

19,38

290

5.1

2,67

15

1

2

0,3

5.2

3,45

15

1

2

0,3

5.3

13,26

15

1

2

0,3

2.2. Đất cây xanh - mặt nước

37,82

- Đất cây xanh cảnh quan

12,82

9.1

6,12

9.2

2,08

9.3

0,9

9.4

3,31

9.5

0,41

- Đất cây xanh cách ly

12,51

+ Đất cây xanh cách ly sông

11,11

11.1

1,21

11.2

1,81

11.3

0,61

11.4

0,48

11.5

0,96

+ Đất cây xanh cách ly kênh rạch

2,83

+ Đất cây xanh cách ly sông (trong khu biệt thự vườn 37,3 ha - xã An Nhơn Tây)

3,21

- Đất cây xanh cách ly tuyến điện

1,4

- Mặt nước - sông, rạch

12,49

8.1

1,21

8.2

0,42

8.3

0,78

8.4

0,85

8.5

0,89

8.6

2,6

8.7

0,62

8.8

2,28

8.9

2,17

8.10

0,67

2.3. Đất sản xuất tiểu thủ công nghiệp

19,06

285