Document: Khoản 2 Điều 4 Quyết định 28/2018/QĐ-UBND quy định phạm vi vùng phụ cận công trình thủy lợi khác Hải Phòng

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "20/09/2018", "sign_number": "28/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "20/09/2018", "sign_number": "28/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "20/09/2018", "sign_number": "28/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "20/09/2018", "sign_number": "28/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "20/09/2018", "sign_number": "28/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 4 Quyết định 28/2018/QĐ-UBND quy định phạm vi vùng phụ cận công trình thủy lợi khác Hải Phòng

Điều 4. Phạm vi vùng phụ cận của công trình thủy lợi
...
2. Bờ bao thủy lợi
a) Bờ bao độc lập, phạm vi vùng phụ cận tính từ chân bờ trở ra mỗi phía 02 m.
b) Bờ kênh kết hợp, phạm vi vùng phụ cận xác định như đối với kênh quy định tại khoản 4 Điều 40 Luật Thủy lợi hoặc khoản 5 Điều này.

Content:
Bờ bao thủy lợi
a) Bờ bao độc lập, phạm vi vùng phụ cận tính từ chân bờ trở ra mỗi phía 02 m.
b) Bờ kênh kết hợp, phạm vi vùng phụ cận xác định như đối với kênh quy định tại khoản 4 Điều 40 Luật Thủy lợi hoặc khoản 5 Điều này.