Document: Khoản 2 Điều 2 Quyết định 15/2019/QĐ-UBND quy định giá dịch vụ xe ra vào bến xe ô tô tỉnh Thái Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "23/08/2019", "sign_number": "15/2019/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Trọng Thăng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "23/08/2019", "sign_number": "15/2019/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Trọng Thăng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "23/08/2019", "sign_number": "15/2019/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Trọng Thăng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "23/08/2019", "sign_number": "15/2019/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Trọng Thăng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "23/08/2019", "sign_number": "15/2019/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Trọng Thăng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Quyết định 15/2019/QĐ-UBND quy định giá dịch vụ xe ra vào bến xe ô tô tỉnh Thái Bình

Điều 2. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô
...
2.200 - 4.000

3

Cự ly khai thác tuyến từ 300 km đến dưới 500 km

đồng/ghế/lượt

4.000 - 8.000

4

Cự ly khai thác tuyến từ 500 km trở lên

đồng/ghế/lượt

7.600 - 11.800

b) Đối với xe dưới 16 chỗ:
Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô áp dụng mức thu cao hơn không quá 1,5 lần mức thu tối đa của khung giá dịch vụ đối với xe từ 16 chỗ trở lên.
2. Đối với xe buýt, xe taxi, ô tô con và các loại xe khác

TT

Loại dịch vụ

Đơn vị tính

Giá dịch vụ

1

Xe buýt ra vào bến

đồng/ghế/lượt xe

250

2

Xe Taxi, ô tô con

Xe đến 5 chỗ

đồng/lượt xe

10.000

Xe 7 chỗ đến 9 chỗ

đồng/lượt xe

15.000

3

Các loại xe khác

Xe máy, xe thô sơ

đồng/lượt xe

2.000

Ô tô khách trên 9 chỗ

đồng/ghế/lượt xe

2.100

Xe tải có trọng tải dưới 2,5 tấn

đồng/lượt xe

10.000

Xe tải có trọng tải từ 2,5 đến 10 tấn

đồng/lượt xe

20.000

Xe tải có trọng tải trên 10 tấn

đồng/lượt xe

30.000

Content:
2.200 - 4.000

3

Cự ly khai thác tuyến từ 300 km đến dưới 500 km

đồng/ghế/lượt

4.000 - 8.000

4

Cự ly khai thác tuyến từ 500 km trở lên

đồng/ghế/lượt

7.600 - 11.800

b) Đối với xe dưới 16 chỗ:
Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô áp dụng mức thu cao hơn không quá 1,5 lần mức thu tối đa của khung giá dịch vụ đối với xe từ 16 chỗ trở lên.
Đối với xe buýt, xe taxi, ô tô con và các loại xe khác

TT

Loại dịch vụ

Đơn vị tính

Giá dịch vụ

1

Xe buýt ra vào bến

đồng/ghế/lượt xe

250

2

Xe Taxi, ô tô con

Xe đến 5 chỗ

đồng/lượt xe

10.000

Xe 7 chỗ đến 9 chỗ

đồng/lượt xe

15.000

3

Các loại xe khác

Xe máy, xe thô sơ

đồng/lượt xe

2.000

Ô tô khách trên 9 chỗ

đồng/ghế/lượt xe

2.100

Xe tải có trọng tải dưới 2,5 tấn

đồng/lượt xe

10.000

Xe tải có trọng tải từ 2,5 đến 10 tấn

đồng/lượt xe

20.000

Xe tải có trọng tải trên 10 tấn

đồng/lượt xe

30.000