Document: Điều 1 Quyết định 2901/QĐ-UBND 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất Quản Bạ Hà Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "2901/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Gia Long", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "2901/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Gia Long", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "2901/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Gia Long", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "2901/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Gia Long", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "2901/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Gia Long", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2901/QĐ-UBND 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất Quản Bạ Hà Giang có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Quản Bạ với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

I

Loại đất

54.223,76

100,00

54.223,76

100,00

1

Đất nông nghiệp

44.475,98

82,02

46.077,69

84,98

1.1

Đất trồng lúa

1.737,61

3,91

1.514,35

3,29

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

9.153,63

20,58

8.531,00

18,51

1.3

Đất trồng cây lâu năm

395,19

0,89

811,38

1,76

1.4

Đất rừng phòng hộ

24.442,36

54,96

25.465,79

55,27

1.5

Đất rừng đặc dụng

6.488,21

14,59

6.743,07

14,63

1.6

Đất rừng sản xuất

2.179,98

4,90

2.904,92

6,30

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

1.385,02

3,11

1.385,02

47,68

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

41,67

0,09

39,95

0,09

1.8

Đất nông nghiệp khác

37,33

0,08

67,23

0,15

2

Đất phi nông nghiệp

1.933,23

3,57

2.731,86

5,04

2.1

Đất quốc phòng

23,92

1,24

101,56

3,72

2.2

Đất an ninh

0,59

0,03

5,54

0,20

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất cụm công nghiệp

8,00

0,29

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

0,71

0,04

39,02

1,43

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

108,68

5,62

114,18

4,18

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

20,39

1,05

42,98

1,57

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

0,55

0,03

21,08

0,77

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

772,10

39,94

1.182,78

43,30

Trong đó:

-

Đất giao thông

518,03

67,09

848,90

71,77

-

Đất thủy lợi

51,53

6,67

75,86

6,41

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

1,05

0,14

3,09

0,26

Đất xây dựng cơ sở y tế

3,70

0,48

4,88

0,41

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

34,44

4,46

39,79

3,36

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

2,61

0,34

18,66

1,58

-

Đất công trình năng lượng

110,59

14,32

116,06

9,81

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

0,55

0,07

1,27

0,11

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

4,04

0,52

9,04

0,76

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

1,92

0,25

8,38

0,71

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

36,83

4,77

43,05

3,64

-

Đất chợ

6,81

0,88

13,80

1,17

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

4,74

0,25

5,25

0,19

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,40

0,02

96,58

3,54

2.13

Đất ở tại nông thôn

596,71

30,87

680,91

24,92

2.14

Đất ở đô thị

45,33

2,34

76,01

2,78

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

9,00

0,47

10,62

0,39

2.16

Đất xây dựng trụ sở cơ của tổ chức sự nghiệp

0,30

0,02

0,46

0,02

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

4,56

0,24

5,06

0,19

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

335,59

17,36

332,18

12,16

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

9,40

0,49

9,40

0,34

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

0,26

0,01

0,26

0,01

3

Đất chưa sử dụng

7.814,55

14,41

5.414,21

9,98

II

Khu chức năng

1

Đất đô thị

1.330,43

2,45

2

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

811,38

1,50

3

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

35.113,78

64,76

4

Khu du lịch

415,30

0,77

5

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

6.743,07

12,44

6

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

8,00

0,01

7

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

5,00

0,01

8

Khu đất thương mại - dịch vụ

39,02

0,07

9

Khu dân cư nông thôn

680,91

1,26

10

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

112,74

0,21

Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Tam Sơn

Xã Bát Đại Sơn

Xã Cán Tỷ

Xã Cao Mã Pờ

Xã Đông Hà

Xã Lùng Tám

Xã Nghĩa Thuận

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

702,25

198,11

30,88

27,51

26,92

43,76

15,32

42,47

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

173,77

112,04

0,11

0,98

1,64

5,13

0,81

3,29

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

330,37

57,17

14,98

24,58

21,98

22,58

11,08

29,43

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

28,02

5,17

3,50

0,42

0,09

5,88

0,41

0,35

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

65,05

0,60

7,90

0,08

1,75

1,30

4,34

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

2,20

2,05

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

101,02

21,77

2,28

1,45

1,46

8,88

3,02

5,06

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1,72

1,36

0,05

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,10

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

70,49

12,07

0,03

0,04

0,03

0,08

0,06

12,98

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

49,49

12,07

0,03

0,04

0,03

0,08

0,06

12,73

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

21,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,00

0,25

0,25

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác. - PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất (các xã tiếp theo)
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Quản Bạ

Xã Quyết Tiến

Xã Tả Ván

Xã Thái An

Xã Thanh Vân

Xã Thái An

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

702,25

77,43

72,76

44,50

41,23

60,36

21,01

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

173,77

28,83

7,88

2,04

1,55

7,79

1,69

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

330,37

31,23

44,53

21,70

12,84

23,83

14,44

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

28,02

2,25

2,72

1,68

2,77

2,46

0,32

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

65,05

8,36

7,57

4,47

9,00

16,98

2,71

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

2,20

0,15

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

101,02

6,66

9,77

14,60

14,92

9,31

1,83

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1,72

0,10

0,19

0,02

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,10

0,10

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

70,49

39,24

0,10

0,03

6,54

0,04

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

49,49

18,24

0,10

0,03

6,04

0,04

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

21,00

21,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,00

0,50

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác. - PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Tam Sơn

Xã Bát Đại Sơn

Xã Cán Tỷ

Xã Cao Mã Pờ

Xã Đông Hà

Xã Lùng Tám

Xã Nghĩa Thuận

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.303,96

222,46

143,20

230,00

154

95,00

115,00

61,76

1.1

Đất trồng cây lâu năm

CLN

105,86

101,46

1.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.345,54

121,00

33,20

135,00

154,00

115,00

1.3

Đất rừng sản xuất

RSX

846,96

110,00

95,00

95,00

110,00

1.4

Đất nông nghiệp khác

NKH

5,60

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

96,38

51,09

3,82

0,65

2,58

3,35

3,78

9,23

2.1

Đất quốc phòng

CQP

11,56

0,60

0,80

3,00

2,10

2.2

Đất an ninh

CAN

0,09

0,05

0,01

0,01

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,41

0,31

1,01

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,15

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

45,85

23,75

3,74

0,53

0,41

2,33

0,77

6,88

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

43,27

23,70

3,50

0,23

0,41

2,33

0,77

6,87

-

Đất thủy lợi

DTL

0,65

0,20

0,30

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,15

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,10

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,02

0,00

0,00

0,00

0,00

0,01

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,07

0,04

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,60

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,30

0,05

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

20,48

19,48

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,64

0,03

0,12

1,37

0,25

2.14

Đất ở đô thị

ODT

6,89

6,89

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,00

0,00

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích (các xã tiếp theo)
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Quản Bạ

Xã Quyết Tiến

Xã Tả Ván

Xã Thái An

Xã Thanh Vân

Xã Thái An

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.303,96

120,00

374,12

115,00

256,00

242,00

175,42

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

105,86

4,40

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.345,54

110,00

105,00

115,00

170,00

166,00

121,34

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

846,96

124,96

86,00

76,00

150,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

5,60

5,60

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

96,38

5,01

3,71

2,68

2,11

6,66

1,71

2.1

Đất quốc phòng

CQP

11,56

2,00

0,06

1,50

0,40

1,10

2.2

Đất an ninh

CAN

0,09

0,01

0,01

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,41

2,09

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,15

1,15

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

45,85

1,40

0,90

2,06

0,60

2,33

0,15

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

43,27

1,30

0,80

1,36

0,60

1,30

0,10

-

Đất thủy lợi

DTL

0,65

0,10

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,15

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,10

0,10

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,02

0,00

0,00

0,00

0,00

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,07

1,03

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,60

0,60

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,30

0,25

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

20,48

1,00

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,64

1,52

0,80

0,31

1,78

0,46

2.14

Đất ở đô thị

ODT

6,89

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,00

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Quản Bạ.

Content:
Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Quản Bạ với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

I

Loại đất

54.223,76

100,00

54.223,76

100,00

1

Đất nông nghiệp

44.475,98

82,02

46.077,69

84,98

1.1

Đất trồng lúa

1.737,61

3,91

1.514,35

3,29

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

9.153,63

20,58

8.531,00

18,51

1.3

Đất trồng cây lâu năm

395,19

0,89

811,38

1,76

1.4

Đất rừng phòng hộ

24.442,36

54,96

25.465,79

55,27

1.5

Đất rừng đặc dụng

6.488,21

14,59

6.743,07

14,63

1.6

Đất rừng sản xuất

2.179,98

4,90

2.904,92

6,30

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

1.385,02

3,11

1.385,02

47,68

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

41,67

0,09

39,95

0,09

1.8

Đất nông nghiệp khác

37,33

0,08

67,23

0,15

2

Đất phi nông nghiệp

1.933,23

3,57

2.731,86

5,04

2.1

Đất quốc phòng

23,92

1,24

101,56

3,72

2.2

Đất an ninh

0,59

0,03

5,54

0,20

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất cụm công nghiệp

8,00

0,29

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

0,71

0,04

39,02

1,43

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

108,68

5,62

114,18

4,18

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

20,39

1,05

42,98

1,57

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

0,55

0,03

21,08

0,77

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

772,10

39,94

1.182,78

43,30

Trong đó:

-

Đất giao thông

518,03

67,09

848,90

71,77

-

Đất thủy lợi

51,53

6,67

75,86

6,41

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

1,05

0,14

3,09

0,26

Đất xây dựng cơ sở y tế

3,70

0,48

4,88

0,41

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

34,44

4,46

39,79

3,36

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

2,61

0,34

18,66

1,58

-

Đất công trình năng lượng

110,59

14,32

116,06

9,81

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

0,55

0,07

1,27

0,11

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

4,04

0,52

9,04

0,76

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

1,92

0,25

8,38

0,71

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

36,83

4,77

43,05

3,64

-

Đất chợ

6,81

0,88

13,80

1,17

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

4,74

0,25

5,25

0,19

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,40

0,02

96,58

3,54

2.13

Đất ở tại nông thôn

596,71

30,87

680,91

24,92

2.14

Đất ở đô thị

45,33

2,34

76,01

2,78

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

9,00

0,47

10,62

0,39

2.16

Đất xây dựng trụ sở cơ của tổ chức sự nghiệp

0,30

0,02

0,46

0,02

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

4,56

0,24

5,06

0,19

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

335,59

17,36

332,18

12,16

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

9,40

0,49

9,40

0,34

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

0,26

0,01

0,26

0,01

3

Đất chưa sử dụng

7.814,55

14,41

5.414,21

9,98

II

Khu chức năng

1

Đất đô thị

1.330,43

2,45

2

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

811,38

1,50

3

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

35.113,78

64,76

4

Khu du lịch

415,30

0,77

5

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

6.743,07

12,44

6

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

8,00

0,01

7

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

5,00

0,01

8

Khu đất thương mại - dịch vụ

39,02

0,07

9

Khu dân cư nông thôn

680,91

1,26

10

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

112,74

0,21

Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Tam Sơn

Xã Bát Đại Sơn

Xã Cán Tỷ

Xã Cao Mã Pờ

Xã Đông Hà

Xã Lùng Tám

Xã Nghĩa Thuận

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

702,25

198,11

30,88

27,51

26,92

43,76

15,32

42,47

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

173,77

112,04

0,11

0,98

1,64

5,13

0,81

3,29

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

330,37

57,17

14,98

24,58

21,98

22,58

11,08

29,43

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

28,02

5,17

3,50

0,42

0,09

5,88

0,41

0,35

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

65,05

0,60

7,90

0,08

1,75

1,30

4,34

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

2,20

2,05

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

101,02

21,77

2,28

1,45

1,46

8,88

3,02

5,06

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1,72

1,36

0,05

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,10

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

70,49

12,07

0,03

0,04

0,03

0,08

0,06

12,98

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

49,49

12,07

0,03

0,04

0,03

0,08

0,06

12,73

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

21,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,00

0,25

0,25

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác. - PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất (các xã tiếp theo)
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Quản Bạ

Xã Quyết Tiến

Xã Tả Ván

Xã Thái An

Xã Thanh Vân

Xã Thái An

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

702,25

77,43

72,76

44,50

41,23

60,36

21,01

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

173,77

28,83

7,88

2,04

1,55

7,79

1,69

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

330,37

31,23

44,53

21,70

12,84

23,83

14,44

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

28,02

2,25

2,72

1,68

2,77

2,46

0,32

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

65,05

8,36

7,57

4,47

9,00

16,98

2,71

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

2,20

0,15

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

101,02

6,66

9,77

14,60

14,92

9,31

1,83

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1,72

0,10

0,19

0,02

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,10

0,10

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

70,49

39,24

0,10

0,03

6,54

0,04

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

49,49

18,24

0,10

0,03

6,04

0,04

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

21,00

21,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,00

0,50

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác. - PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Tam Sơn

Xã Bát Đại Sơn

Xã Cán Tỷ

Xã Cao Mã Pờ

Xã Đông Hà

Xã Lùng Tám

Xã Nghĩa Thuận

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.303,96

222,46

143,20

230,00

154

95,00

115,00

61,76

1.1

Đất trồng cây lâu năm

CLN

105,86

101,46

1.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.345,54

121,00

33,20

135,00

154,00

115,00

1.3

Đất rừng sản xuất

RSX

846,96

110,00

95,00

95,00

110,00

1.4

Đất nông nghiệp khác

NKH

5,60

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

96,38

51,09

3,82

0,65

2,58

3,35

3,78

9,23

2.1

Đất quốc phòng

CQP

11,56

0,60

0,80

3,00

2,10

2.2

Đất an ninh

CAN

0,09

0,05

0,01

0,01

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,41

0,31

1,01

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,15

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

45,85

23,75

3,74

0,53

0,41

2,33

0,77

6,88

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

43,27

23,70

3,50

0,23

0,41

2,33

0,77

6,87

-

Đất thủy lợi

DTL

0,65

0,20

0,30

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,15

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,10

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,02

0,00

0,00

0,00

0,00

0,01

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,07

0,04

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,60

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,30

0,05

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

20,48

19,48

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,64

0,03

0,12

1,37

0,25

2.14

Đất ở đô thị

ODT

6,89

6,89

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,00

0,00

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích (các xã tiếp theo)
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Quản Bạ

Xã Quyết Tiến

Xã Tả Ván

Xã Thái An

Xã Thanh Vân

Xã Thái An

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.303,96

120,00

374,12

115,00

256,00

242,00

175,42

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

105,86

4,40

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.345,54

110,00

105,00

115,00

170,00

166,00

121,34

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

846,96

124,96

86,00

76,00

150,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

5,60

5,60

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

96,38

5,01

3,71

2,68

2,11

6,66

1,71

2.1

Đất quốc phòng

CQP

11,56

2,00

0,06

1,50

0,40

1,10

2.2

Đất an ninh

CAN

0,09

0,01

0,01

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,41

2,09

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,15

1,15

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

45,85

1,40

0,90

2,06

0,60

2,33

0,15

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

43,27

1,30

0,80

1,36

0,60

1,30

0,10

-

Đất thủy lợi

DTL

0,65

0,10

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,15

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,10

0,10

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,02

0,00

0,00

0,00

0,00

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,07

1,03

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,60

0,60

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,30

0,25

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

20,48

1,00

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,64

1,52

0,80

0,31

1,78

0,46

2.14

Đất ở đô thị

ODT

6,89

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,00

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Quản Bạ.