Document: Điều 1 Quyết định 534/QĐ-UBND 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất thành phố Đông Hà Quảng Trị

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "24/03/2023", "sign_number": "534/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "24/03/2023", "sign_number": "534/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "24/03/2023", "sign_number": "534/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "24/03/2023", "sign_number": "534/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "24/03/2023", "sign_number": "534/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 534/QĐ-UBND 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất thành phố Đông Hà Quảng Trị có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thành phố Đông Hà với các chỉ tiêu chủ sau đây:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Phường 4

Phường 5

Phường Đông Giang

Phường Đông Lễ

Phường Đông Lương

Phường Đông Thanh

Tổng diện tích tự nhiên

7.308,53

259,49

200,52

1.915,86

516,16

363,65

629,28

939,48

2.000,11

483,98

1

Đất nông nghiệp

NNP

3.717,27

26,04

69,31

1.479,92

247,83

53,69

318,70

436,28

853,34

232,14

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

958,03

5,20

47,48

25,71

2,26

-

246,04

232,55

241,43

157,36

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

953,84

5,20

47,48

25,71

-

-

246,04

230,63

241,43

157,36

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

409,75

18,50

16,32

36,98

26,57

29,73

42,08

65,67

112,20

61,70

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

10,87

1,11

-

0,69

-

-

-

2,74

6,34

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

76,05

-

-

76,05

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2.113,23

-

-

1.328,50

187,38

23,12

-

93,84

474,61

5,78

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

117,87

1,23

5,51

9,65

3,07

0,27

30,58

41,48

18,77

7,30

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

31,46

-

-

2,34

28,55

0,57

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.327,69

227,80

126,37

412,33

237,56

296,79

273,11

468,85

1.073,04

211,85

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

116,10

0,25

1,51

39,38

34,32

3,61

-

2,04

34,99

-

2.2

Đất an ninh

CAN

27,01

2,04

0,08

0,46

0,13

2,85

0,09

0,10

21,15

0,11

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

80,95

-

-

-

-

-

-

-

80,95

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

18,39

-

-

0,15

12,77

0,10

-

5,37

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

98,43

8,01

6,93

10,80

8,05

5,64

0,83

11,89

43,34

2,95

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

14,79

-

0,66

-

10,09

1,86

-

-

2,18

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

23,54

-

-

-

0,53

-

-

-

23,01

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.430,98

85,25

44,81

166,47

100,12

108,95

106,23

254,05

457,38

107,72

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

820,70

61,61

30,62

108,92

38,09

79,75

63,53

149,82

215,66

72,69

-

Đất thủy lợi

DTL

97,05

3,94

4,40

4,88

2,61

3,88

8,32

28,32

30,78

9,92

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

4,02

0,86

0,07

0,39

-

2,44

-

0,06

-

0,20

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

33,51

0,38

4,98

0,21

0,10

3,35

0,73

2,05

21,62

0,09

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

86,60

8,34

2,21

12,42

1,98

7,10

3,00

9,10

39,00

3,46

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

15,96

4,86

1,02

-

1,29

3,16

0,89

3,57

1,17

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

5,12

0,12

0,04

1,79

0,37

0,05

0,06

0,09

2,58

0,01

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,30

0,43

0,02

0,14

0,07

0,17

0,02

0,45

-

-

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,35

0,07

-

-

-

0,05

0,07

-

0,15

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

27,08

0,02

-

14,84

12,22

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

14,03

0,48

0,06

-

0,44

1,05

0,46

0,30

11,20

0,03

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

315,43

0,72

0,10

22,51

42,80

4,31

29,15

60,16

134,37

21,32

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,07

0,05

-

0,02

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

9,77

3,37

1,29

0,36

0,16

3,64

-

0,12

0,83

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

12,53

2,53

2,29

1,52

0,16

0,42

1,12

1,31

0,64

2,54

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

83,50

7,12

0,41

4,61

0,56

0,40

1,25

-

68,35

0,80

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

817,29

101,82

42,78

75,77

30,49

159,78

67,38

62,47

217,59

59,21

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

40,90

8,62

0,27

1,74

0,74

2,18

0,67

4,13

19,48

3,06

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

17,87

0,70

0,40

4,74

2,70

2,02

-

2,46

4,11

0,74

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

15,86

0,89

1,71

1,58

0,03

0,41

2,52

1,85

5,53

1,34

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

381,14

5,62

20,60

50,64

24,67

4,68

84,26

71,35

87,82

31,49

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

148,28

4,82

3,91

54,47

12,22

3,89

8,75

51,84

6,51

1,88

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,13

0,13

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,13

0,13

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

263,57

5,65

4,84

23,60

30,77

13,17

37,47

34,35

73,73

40,00

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Phường 4

Phường 5

Phường Đông Giang

Phường Đông Lễ

Phường Đông Lương

Phường Đông Thanh

1

Đất nông nghiệp

NNP

177,75

2,52

12,24

4,70

15,46

2,81

2,74

41,82

73,47

21,99

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

87,38

1,47

9,41

3,31

5,60

-

0,49

38,66

12,72

15,72

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

81,78

1,47

9,41

3,31

-

-

0,49

38,66

12,72

15,72

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

23,32

0,84

2,33

0,94

4,74

2,44

2,25

3,01

0,75

6,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2,10

0,01

-

0,26

-

0,01

-

0,01

1,81

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

63,77

-

-

0,19

5,12

0,26

-

0,01

58,19

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,18

0,20

0,50

-

-

0,10

-

0,13

-

0,25

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

42,76

1,01

1,29

1,11

0,88

3,74

2,98

6,63

23,53

1,59

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,69

-

-

-

-

-

-

1,40

0,29

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

16,60

0,10

1,14

0,37

0,80

0,53

1,16

2,68

9,05

0,77

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

5,85

-

0,44

0,01

0,69

0,16

-

0,13

4,42

-

-

Đất thủy lợi

DTL

5,31

0,10

0,40

0,14

0,01

0,28

0,26

2,49

1,53

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,02

-

-

-

-

-

-

0,02

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,58

-

-

-

-

0,07

-

-

0,51

-

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

4,73

-

0,30

0,11

0,10

0,02

0,90

0,04

2,59

0,67

-

Đất chợ

DCH

0,11

-

-

0,11

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,04

-

-

0,04

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,11

-

-

-

-

0,07

-

-

-

0,04

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

14,95

0,90

0,05

0,67

0,08

3,14

1,06

2,43

5,84

0,78

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

0,08

0,01

-

0,03

-

-

-

0,03

0,01

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,31

-

-

-

-

-

0,31

-

-

-

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

8,98

-

0,10

-

-

-

0,45

0,09

8,34

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Phường 4

Phường 5

Phường Đông Giang

Phường Đông Lễ

Phường Đông Lương

Phường Đông Thanh

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

210,91

3,04

12,47

5,34

17,17

4,31

4,30

42,76

98,48

23,03

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

87,38

1,47

9,41

3,31

5,60

-

0,49

38,66

12,72

15,72

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

81,78

1,47

9,41

3,31

-

-

0,49

38,66

12,72

15,72

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

86,78

-

-

0,19

5,12

0,26

-

0,01

81,20

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1,18

0,20

0,50

-

-

0,10

-

0,13

-

0,25

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

9,10

-

-

-

9,10

-

-

-

-

-

Trong đó:

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR (a)

9,10

-

-

-

9,10

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,42

-

0,80

0,19

0,12

-

-

0,20

3,87

0,24

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Phường 4

Phường 5

Phường Đông Giang

Phường Đông Lễ

Phường Đông Lương

Phường Đông Thanh

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6,62

0,28

0,80

0,53

0,53

1,20

0,86

0,70

1,19

0,52

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,10

-

0,10

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,06

0,03

0,32

0,14

0,12

0,57

0,40

0,31

0,04

0,13

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1,01

0,01

0,20

0,10

-

0,20

0,36

-

0,01

0,13

-

Đất thủy lợi

DTL

0,59

0,01

0,02

0,02

0,02

0,20

0,02

0,30

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,08

-

0,08

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,13

0,01

0,02

0,02

-

0,02

0,02

0,01

0,03

-

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,10

-

-

-

0,10

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

0,15

-

-

-

-

0,15

-

-

-

-

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,38

-

-

-

-

0,25

0,07

-

0,06

-

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

4,07

0,25

0,38

0,39

0,41

0,38

0,39

0,39

1,09

0,39

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thành phố Đông Hà với các chỉ tiêu chủ sau đây:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Phường 4

Phường 5

Phường Đông Giang

Phường Đông Lễ

Phường Đông Lương

Phường Đông Thanh

Tổng diện tích tự nhiên

7.308,53

259,49

200,52

1.915,86

516,16

363,65

629,28

939,48

2.000,11

483,98

1

Đất nông nghiệp

NNP

3.717,27

26,04

69,31

1.479,92

247,83

53,69

318,70

436,28

853,34

232,14

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

958,03

5,20

47,48

25,71

2,26

-

246,04

232,55

241,43

157,36

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

953,84

5,20

47,48

25,71

-

-

246,04

230,63

241,43

157,36

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

409,75

18,50

16,32

36,98

26,57

29,73

42,08

65,67

112,20

61,70

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

10,87

1,11

-

0,69

-

-

-

2,74

6,34

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

76,05

-

-

76,05

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2.113,23

-

-

1.328,50

187,38

23,12

-

93,84

474,61

5,78

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

117,87

1,23

5,51

9,65

3,07

0,27

30,58

41,48

18,77

7,30

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

31,46

-

-

2,34

28,55

0,57

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.327,69

227,80

126,37

412,33

237,56

296,79

273,11

468,85

1.073,04

211,85

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

116,10

0,25

1,51

39,38

34,32

3,61

-

2,04

34,99

-

2.2

Đất an ninh

CAN

27,01

2,04

0,08

0,46

0,13

2,85

0,09

0,10

21,15

0,11

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

80,95

-

-

-

-

-

-

-

80,95

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

18,39

-

-

0,15

12,77

0,10

-

5,37

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

98,43

8,01

6,93

10,80

8,05

5,64

0,83

11,89

43,34

2,95

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

14,79

-

0,66

-

10,09

1,86

-

-

2,18

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

23,54

-

-

-

0,53

-

-

-

23,01

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.430,98

85,25

44,81

166,47

100,12

108,95

106,23

254,05

457,38

107,72

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

820,70

61,61

30,62

108,92

38,09

79,75

63,53

149,82

215,66

72,69

-

Đất thủy lợi

DTL

97,05

3,94

4,40

4,88

2,61

3,88

8,32

28,32

30,78

9,92

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

4,02

0,86

0,07

0,39

-

2,44

-

0,06

-

0,20

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

33,51

0,38

4,98

0,21

0,10

3,35

0,73

2,05

21,62

0,09

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

86,60

8,34

2,21

12,42

1,98

7,10

3,00

9,10

39,00

3,46

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

15,96

4,86

1,02

-

1,29

3,16

0,89

3,57

1,17

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

5,12

0,12

0,04

1,79

0,37

0,05

0,06

0,09

2,58

0,01

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,30

0,43

0,02

0,14

0,07

0,17

0,02

0,45

-

-

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,35

0,07

-

-

-

0,05

0,07

-

0,15

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

27,08

0,02

-

14,84

12,22

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

14,03

0,48

0,06

-

0,44

1,05

0,46

0,30

11,20

0,03

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

315,43

0,72

0,10

22,51

42,80

4,31

29,15

60,16

134,37

21,32

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,07

0,05

-

0,02

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

9,77

3,37

1,29

0,36

0,16

3,64

-

0,12

0,83

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

12,53

2,53

2,29

1,52

0,16

0,42

1,12

1,31

0,64

2,54

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

83,50

7,12

0,41

4,61

0,56

0,40

1,25

-

68,35

0,80

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

817,29

101,82

42,78

75,77

30,49

159,78

67,38

62,47

217,59

59,21

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

40,90

8,62

0,27

1,74

0,74

2,18

0,67

4,13

19,48

3,06

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

17,87

0,70

0,40

4,74

2,70

2,02

-

2,46

4,11

0,74

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

15,86

0,89

1,71

1,58

0,03

0,41

2,52

1,85

5,53

1,34

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

381,14

5,62

20,60

50,64

24,67

4,68

84,26

71,35

87,82

31,49

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

148,28

4,82

3,91

54,47

12,22

3,89

8,75

51,84

6,51

1,88

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,13

0,13

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,13

0,13

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

263,57

5,65

4,84

23,60

30,77

13,17

37,47

34,35

73,73

40,00

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Phường 4

Phường 5

Phường Đông Giang

Phường Đông Lễ

Phường Đông Lương

Phường Đông Thanh

1

Đất nông nghiệp

NNP

177,75

2,52

12,24

4,70

15,46

2,81

2,74

41,82

73,47

21,99

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

87,38

1,47

9,41

3,31

5,60

-

0,49

38,66

12,72

15,72

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

81,78

1,47

9,41

3,31

-

-

0,49

38,66

12,72

15,72

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

23,32

0,84

2,33

0,94

4,74

2,44

2,25

3,01

0,75

6,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2,10

0,01

-

0,26

-

0,01

-

0,01

1,81

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

63,77

-

-

0,19

5,12

0,26

-

0,01

58,19

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,18

0,20

0,50

-

-

0,10

-

0,13

-

0,25

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

42,76

1,01

1,29

1,11

0,88

3,74

2,98

6,63

23,53

1,59

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,69

-

-

-

-

-

-

1,40

0,29

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

16,60

0,10

1,14

0,37

0,80

0,53

1,16

2,68

9,05

0,77

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

5,85

-

0,44

0,01

0,69

0,16

-

0,13

4,42

-

-

Đất thủy lợi

DTL

5,31

0,10

0,40

0,14

0,01

0,28

0,26

2,49

1,53

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,02

-

-

-

-

-

-

0,02

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,58

-

-

-

-

0,07

-

-

0,51

-

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

4,73

-

0,30

0,11

0,10

0,02

0,90

0,04

2,59

0,67

-

Đất chợ

DCH

0,11

-

-

0,11

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,04

-

-

0,04

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,11

-

-

-

-

0,07

-

-

-

0,04

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

14,95

0,90

0,05

0,67

0,08

3,14

1,06

2,43

5,84

0,78

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

0,08

0,01

-

0,03

-

-

-

0,03

0,01

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,31

-

-

-

-

-

0,31

-

-

-

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

8,98

-

0,10

-

-

-

0,45

0,09

8,34

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Phường 4

Phường 5

Phường Đông Giang

Phường Đông Lễ

Phường Đông Lương

Phường Đông Thanh

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

210,91

3,04

12,47

5,34

17,17

4,31

4,30

42,76

98,48

23,03

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

87,38

1,47

9,41

3,31

5,60

-

0,49

38,66

12,72

15,72

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

81,78

1,47

9,41

3,31

-

-

0,49

38,66

12,72

15,72

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

86,78

-

-

0,19

5,12

0,26

-

0,01

81,20

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1,18

0,20

0,50

-

-

0,10

-

0,13

-

0,25

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

9,10

-

-

-

9,10

-

-

-

-

-

Trong đó:

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR (a)

9,10

-

-

-

9,10

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,42

-

0,80

0,19

0,12

-

-

0,20

3,87

0,24

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Phường 4

Phường 5

Phường Đông Giang

Phường Đông Lễ

Phường Đông Lương

Phường Đông Thanh

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6,62

0,28

0,80

0,53

0,53

1,20

0,86

0,70

1,19

0,52

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,10

-

0,10

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,06

0,03

0,32

0,14

0,12

0,57

0,40

0,31

0,04

0,13

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1,01

0,01

0,20

0,10

-

0,20

0,36

-

0,01

0,13

-

Đất thủy lợi

DTL

0,59

0,01

0,02

0,02

0,02

0,20

0,02

0,30

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,08

-

0,08

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,13

0,01

0,02

0,02

-

0,02

0,02

0,01

0,03

-

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,10

-

-

-

0,10

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

0,15

-

-

-

-

0,15

-

-

-

-

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,38

-

-

-

-

0,25

0,07

-

0,06

-

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

4,07

0,25

0,38

0,39

0,41

0,38

0,39

0,39

1,09

0,39