Document: Điều 2 Quyết định 5697/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006 - 2010) phường 7, quận 3

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "31/12/2008", "sign_number": "5697/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "31/12/2008", "sign_number": "5697/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "31/12/2008", "sign_number": "5697/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "31/12/2008", "sign_number": "5697/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "31/12/2008", "sign_number": "5697/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 5697/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006 - 2010) phường 7, quận 3 có nội dung như sau:

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất chi tiết 05 năm (2006 - 2010) của phường 7, quận 3 với các chỉ tiêu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Phân theo từng năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

91,8681

91,8681

91,8681

91,8681

91,8681

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

91,8681

91,8681

91,8681

91,8681

91,8681

1

Đất ở

OTC

25,4132

25,4132

25,4132

25,2698

25,2620

1.1

Đất ở đô thị

ODT

25,4132

25,4132

25,4132

25,2698

25,2620

2

Đất chuyên dùng

CDG

58,0484

58,0484

58,0719

58,2192

58,2270

2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

14,2506

14,2427

14,2427

14,2419

14,7555

2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

1,1493

1,1493

1,1493

1,1493

1,1493

2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

8,8624

8,8001

8,7443

8,7443

8,2307

2.3.1

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

8,8624

8,8001

8,7443

8,7443

8,2307

2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

33,7861

33,8563

33,9356

34,0837

34,0915

2.4.1

Đất giao thông

DGT

22,1801

22,1801

22,3323

22,4850

22,4928

2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng lượng, TT

DNT

0,0015

0,0015

0,0015

0,0015

0,0015

2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

1,8446

1,8525

1,8525

1,8525

1,9939

2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

2,1918

2,2541

2,2631

2,2631

2,2631

2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

7,0395

7,0395

6,9576

6,9530

6,8116

2.4.7

Đất có di tích, danh thắng

LDT

0,5286

0,5286

0,5286

0,5286

0,5286

3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

6,4066

6,4066

6,3831

6,3792

6,3792

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,0015

0,0015

0,0015

0,0015

0,0015

2.5

Đất sông và mặt nước chuyên dùng

SMN

1,9984

1,9984

1,9984

1,9984

1,9984

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
a) Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở.
Trong kỳ kế hoạch (2006 - 2010) phường 7, quận 3 không có đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở.
b) Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở.
Trong kỳ kế hoạch (2006 - 2010) phường 7, quận 3 không có đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở.
3. Kế hoạch thu hồi đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất phải thu hồi

Mã

Diện tích cần thu hồi trong kỳ kế hoạch

Phân theo từng năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

1,5891

0,0702

0,1612

0,1527

1,2050

1

Đất ở

OTC

0,6934

0,1434

0,5500

1.1

Đất ở tại đô thị

ODT

0,6934

0,1434

0,5500

2

Đất chuyên dùng

CDG

0,8683

0,0702

0,1377

0,0054

0,6550

2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,0087

0,0079

0,0008

2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

0,6317

0,0623

0,0558

0,5136

2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

0,0819

0,0046

0,1414

3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,0274

0,0235

0,0039

Content:
Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất chi tiết 05 năm (2006 - 2010) của phường 7, quận 3 với các chỉ tiêu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Phân theo từng năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

91,8681

91,8681

91,8681

91,8681

91,8681

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

91,8681

91,8681

91,8681

91,8681

91,8681

1

Đất ở

OTC

25,4132

25,4132

25,4132

25,2698

25,2620

1.1

Đất ở đô thị

ODT

25,4132

25,4132

25,4132

25,2698

25,2620

2

Đất chuyên dùng

CDG

58,0484

58,0484

58,0719

58,2192

58,2270

2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

14,2506

14,2427

14,2427

14,2419

14,7555

2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

1,1493

1,1493

1,1493

1,1493

1,1493

2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

8,8624

8,8001

8,7443

8,7443

8,2307

2.3.1

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

8,8624

8,8001

8,7443

8,7443

8,2307

2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

33,7861

33,8563

33,9356

34,0837

34,0915

2.4.1

Đất giao thông

DGT

22,1801

22,1801

22,3323

22,4850

22,4928

2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng lượng, TT

DNT

0,0015

0,0015

0,0015

0,0015

0,0015

2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

1,8446

1,8525

1,8525

1,8525

1,9939

2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

2,1918

2,2541

2,2631

2,2631

2,2631

2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

7,0395

7,0395

6,9576

6,9530

6,8116

2.4.7

Đất có di tích, danh thắng

LDT

0,5286

0,5286

0,5286

0,5286

0,5286

3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

6,4066

6,4066

6,3831

6,3792

6,3792

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,0015

0,0015

0,0015

0,0015

0,0015

2.5

Đất sông và mặt nước chuyên dùng

SMN

1,9984

1,9984

1,9984

1,9984

1,9984

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
a) Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở.
Trong kỳ kế hoạch (2006 - 2010) phường 7, quận 3 không có đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở.
b) Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở.
Trong kỳ kế hoạch (2006 - 2010) phường 7, quận 3 không có đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở.
3. Kế hoạch thu hồi đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất phải thu hồi

Mã

Diện tích cần thu hồi trong kỳ kế hoạch

Phân theo từng năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

1,5891

0,0702

0,1612

0,1527

1,2050

1

Đất ở

OTC

0,6934

0,1434

0,5500

1.1

Đất ở tại đô thị

ODT

0,6934

0,1434

0,5500

2

Đất chuyên dùng

CDG

0,8683

0,0702

0,1377

0,0054

0,6550

2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,0087

0,0079

0,0008

2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

0,6317

0,0623

0,0558

0,5136

2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

0,0819

0,0046

0,1414

3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,0274

0,0235

0,0039