Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1326/QĐ-UBND 2022 điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng thị trấn Triệu Sơn Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "18/04/2022", "sign_number": "1326/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "18/04/2022", "sign_number": "1326/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "18/04/2022", "sign_number": "1326/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "18/04/2022", "sign_number": "1326/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "18/04/2022", "sign_number": "1326/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1326/QĐ-UBND 2022 điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng thị trấn Triệu Sơn Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh cục bộ quy hoạch chung xây dựng thị trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2030, với những nội dung chính sau:
...
3. Tổng hợp quy hoạch sử dụng đất khu vực điều chỉnh

STT

Loại đất

Theo QH đã duyệt

Sau điều chỉnh

Tăng (+)
Giảm (-)

Ký hiệu

Diện tích (ha)

Ký hiệu

Diện tích (ha)

Quy mô điều chỉnh cục bộ

27.14 ha

1

Đất dự trữ phát triển

DTPT

27.14

-27.13

Đất dự trữ phát triển 13

DTPT-13

9.20

Đất dự trữ phát triển 15

DTPT-15

1.42

Đất dự trữ phát triển 18

DTPT-18

10.88

Đất dự trữ phát triển 22

DTPT-22

5.64

2

Đất ở dân cư mới

DCM

16.26

+ 16.26

Đất ở dân cư mới 25

DCM-25

9.20

Đất ở dân cư mới 26

DCM-26

1.42

Đất ở dân cư mới 27

DCM-27

5.64

3

Đất Công nghiệp

CN 07

3.36

+ 3.36

4

Đất thương mại dịch vụ

TM - 13

7.51

+ 7.51

Content:
Tổng hợp quy hoạch sử dụng đất khu vực điều chỉnh

STT

Loại đất

Theo QH đã duyệt

Sau điều chỉnh

Tăng (+)
Giảm (-)

Ký hiệu

Diện tích (ha)

Ký hiệu

Diện tích (ha)

Quy mô điều chỉnh cục bộ

27.14 ha

1

Đất dự trữ phát triển

DTPT

27.14

-27.13

Đất dự trữ phát triển 13

DTPT-13

9.20

Đất dự trữ phát triển 15

DTPT-15

1.42

Đất dự trữ phát triển 18

DTPT-18

10.88

Đất dự trữ phát triển 22

DTPT-22

5.64

2

Đất ở dân cư mới

DCM

16.26

+ 16.26

Đất ở dân cư mới 25

DCM-25

9.20

Đất ở dân cư mới 26

DCM-26

1.42

Đất ở dân cư mới 27

DCM-27

5.64

3

Đất Công nghiệp

CN 07

3.36

+ 3.36

4

Đất thương mại dịch vụ

TM - 13

7.51

+ 7.51