Document: Điều 1 Quyết định 5818/QĐ-STC-BG giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "02/12/2010", "sign_number": "5818/QĐ-STC-BG", "signer": "Phùng Thị Hồng Hà", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "02/12/2010", "sign_number": "5818/QĐ-STC-BG", "signer": "Phùng Thị Hồng Hà", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "02/12/2010", "sign_number": "5818/QĐ-STC-BG", "signer": "Phùng Thị Hồng Hà", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "02/12/2010", "sign_number": "5818/QĐ-STC-BG", "signer": "Phùng Thị Hồng Hà", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "02/12/2010", "sign_number": "5818/QĐ-STC-BG", "signer": "Phùng Thị Hồng Hà", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 5818/QĐ-STC-BG giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ Hà Nội có nội dung như sau:

Điều 1. Bổ sung giá tính lệ phí trước bạ các loại ô tô, cụ thể như sau:

TT

Loại tài sản

Năm SX

Giá xa mới 100% (Triệu VNĐ)

A/ Xác định giá căn cứ văn bản thông báo giá của các cơ sở sản xuất, nhập khẩu:

Xe nhập khẩu tư nước ngoài

NHÃN HIỆU AUDI

1

AUDI A8L 3.0 TFSI QUATTRO; 04 chỗ

2010

3.822

2

AUDL A8L 3.0 TFSI QUATTRO; 05 chỗ

2010

3.822

3

AUDI A8L 4.2 FSI QUATTRO; 04 chỗ

2010

4.578

4

AUDI A8L 4.2 FSI QUATTRO; 05 chỗ

2010

4.578

Xe sản xuất, lắp ráp trong nước

NHÃN HIỆU HONDA

1

HONDA CR-V 2.4 AT RE3; 05 Chỗ

2010

1.017

NHÃN HIỆU CHEVROLET

1

CHEVROLET SPARK VAN 796 cm3

2010

188

2

CHEVROLET SPARK KLAKF4U 796 cm3

2010

271

3

CHEVROLET SPARK KLAKA4U 796 cm3

2010

300

4

CHEVROLET SPARK KLAKFOU 995 cm3

2010

296

5

CHEVROLET CRUZE KL1J-JNE11/AA5 1.6

2010

445

6

CHEVROLET CRUZE KL1J-JNB11/AC5 1.8

2010

540

7

CHEVROLET CRUZE KL 1J-JNB11/CD5 1.8

2010

569

8

CHEVROLET VIVANT KLAUAZU 2.0

2010

506

9

CHEVROLET CAPTIVA KLAC1FF 2.4

2010

650

10

CHEVROLET CAPTIVA KLAC1DF 2.4

2010

700

11

CHEVROLET CAPTIVA CF26R 2.0

2010

641

12

CHEVROLET CAPTIVA CA26R 2.0

2010

691

NHÃN HIỆU DAEWOO

1

DAEWOO GENTRA SF69Y-2-1 1.5

2010

357

2

DAEWOO LACETTI-SE-1 1.6

2010

392

NHÃN HIỆU ÔTÔTẢI

1

Ô tô tải van V5 - SC3 - A2

2010

224

2

Ô tô con V9 - SC3 - B2

2010

221

3

Ô tô khách V11 - SC3 - C2

2010

233

4

Ô tô tải (tự đổ) SC1-B-2 880 Kg

2010

167

5

Ô tô tải (tự đổ) SC1-B2-2 880 Kg

2010

162

B/ Xác định giá ghi trên hoá đơn bán hàng hợp pháp, giá thị trường hoặc giá của tài sản cùng loại tương tự:

Xe nhập khẩu từ nước ngoài

NHÃN HIỆU NISSAN

1

NISSAN QASHQAI LE AWD 2.0; 05 chỗ

2010

950

2

NISSAN QASHQAI SE 2.0; 05 chỗ

2010

947

3

NISSAN ROGUE SL 2.5; 05 chỗ

2010

1.211

NHÃN HIỆU HONDA

1

HONDA CIVIC 1.3, 05 chỗ

2006

594

2

HONDA ACCORD BX-L 3.5; 05 chỗ

2010

1.492

NHÃN HIỆU TOYOTA

1

TOYOTA LANDCRUISER GX-R 4.5; 08 chỗ

2010

2.773

2

TOYOTA PREVIA 2.4; 07 chỗ

2010

1.978

NHÃN HIỆU BMW

1

BMW 325I 3.0; 05 chỗ

2006

1.579

NHÃN HIỆU DAEWOO

1

DAEWOO MATIZ JAZZ 1.0; 05 chỗ

2010

341

NHÃN HIỆU AUDI

1

AUDI A5 SPORTBACK 2.0T FSI; 04 chỗ

2010

2.648

NHÃN HIỆU SATURN

1

SATURN SKY 2.4; 02 chỗ

2006

1.137

NHÃN HIỆU LAND ROVER

1

LAND ROVER RANGE ROVER VOGUE 3.6; 05 chỗ

2009

3.130

NHÃN HIỆU CADILLAC

1

CADILLAC STS 3.6; 05 chỗ

2009

1.800

Content:
Điều 1. Bổ sung giá tính lệ phí trước bạ các loại ô tô, cụ thể như sau:

TT

Loại tài sản

Năm SX

Giá xa mới 100% (Triệu VNĐ)

A/ Xác định giá căn cứ văn bản thông báo giá của các cơ sở sản xuất, nhập khẩu:

Xe nhập khẩu tư nước ngoài

NHÃN HIỆU AUDI

1

AUDI A8L 3.0 TFSI QUATTRO; 04 chỗ

2010

3.822

2

AUDL A8L 3.0 TFSI QUATTRO; 05 chỗ

2010

3.822

3

AUDI A8L 4.2 FSI QUATTRO; 04 chỗ

2010

4.578

4

AUDI A8L 4.2 FSI QUATTRO; 05 chỗ

2010

4.578

Xe sản xuất, lắp ráp trong nước

NHÃN HIỆU HONDA

1

HONDA CR-V 2.4 AT RE3; 05 Chỗ

2010

1.017

NHÃN HIỆU CHEVROLET

1

CHEVROLET SPARK VAN 796 cm3

2010

188

2

CHEVROLET SPARK KLAKF4U 796 cm3

2010

271

3

CHEVROLET SPARK KLAKA4U 796 cm3

2010

300

4

CHEVROLET SPARK KLAKFOU 995 cm3

2010

296

5

CHEVROLET CRUZE KL1J-JNE11/AA5 1.6

2010

445

6

CHEVROLET CRUZE KL1J-JNB11/AC5 1.8

2010

540

7

CHEVROLET CRUZE KL 1J-JNB11/CD5 1.8

2010

569

8

CHEVROLET VIVANT KLAUAZU 2.0

2010

506

9

CHEVROLET CAPTIVA KLAC1FF 2.4

2010

650

10

CHEVROLET CAPTIVA KLAC1DF 2.4

2010

700

11

CHEVROLET CAPTIVA CF26R 2.0

2010

641

12

CHEVROLET CAPTIVA CA26R 2.0

2010

691

NHÃN HIỆU DAEWOO

1

DAEWOO GENTRA SF69Y-2-1 1.5

2010

357

2

DAEWOO LACETTI-SE-1 1.6

2010

392

NHÃN HIỆU ÔTÔTẢI

1

Ô tô tải van V5 - SC3 - A2

2010

224

2

Ô tô con V9 - SC3 - B2

2010

221

3

Ô tô khách V11 - SC3 - C2

2010

233

4

Ô tô tải (tự đổ) SC1-B-2 880 Kg

2010

167

5

Ô tô tải (tự đổ) SC1-B2-2 880 Kg

2010

162

B/ Xác định giá ghi trên hoá đơn bán hàng hợp pháp, giá thị trường hoặc giá của tài sản cùng loại tương tự:

Xe nhập khẩu từ nước ngoài

NHÃN HIỆU NISSAN

1

NISSAN QASHQAI LE AWD 2.0; 05 chỗ

2010

950

2

NISSAN QASHQAI SE 2.0; 05 chỗ

2010

947

3

NISSAN ROGUE SL 2.5; 05 chỗ

2010

1.211

NHÃN HIỆU HONDA

1

HONDA CIVIC 1.3, 05 chỗ

2006

594

2

HONDA ACCORD BX-L 3.5; 05 chỗ

2010

1.492

NHÃN HIỆU TOYOTA

1

TOYOTA LANDCRUISER GX-R 4.5; 08 chỗ

2010

2.773

2

TOYOTA PREVIA 2.4; 07 chỗ

2010

1.978

NHÃN HIỆU BMW

1

BMW 325I 3.0; 05 chỗ

2006

1.579

NHÃN HIỆU DAEWOO

1

DAEWOO MATIZ JAZZ 1.0; 05 chỗ

2010

341

NHÃN HIỆU AUDI

1

AUDI A5 SPORTBACK 2.0T FSI; 04 chỗ

2010

2.648

NHÃN HIỆU SATURN

1

SATURN SKY 2.4; 02 chỗ

2006

1.137

NHÃN HIỆU LAND ROVER

1

LAND ROVER RANGE ROVER VOGUE 3.6; 05 chỗ

2009

3.130

NHÃN HIỆU CADILLAC

1

CADILLAC STS 3.6; 05 chỗ

2009

1.800