Document: Điều 1 Quyết định 23/2023/QĐ-UBND giá nước sạch sinh hoạt lộ trình 03 năm Khu đông An Nhơn Bình Định

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "18/05/2023", "sign_number": "23/2023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tự Công Hoàng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "18/05/2023", "sign_number": "23/2023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tự Công Hoàng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "18/05/2023", "sign_number": "23/2023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tự Công Hoàng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "18/05/2023", "sign_number": "23/2023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tự Công Hoàng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "18/05/2023", "sign_number": "23/2023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tự Công Hoàng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 23/2023/QĐ-UBND giá nước sạch sinh hoạt lộ trình 03 năm Khu đông An Nhơn Bình Định có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định giá nước sạch sinh hoạt lộ trình 03 năm (2023-2025) đối với Công trình cấp nước 03 xã Khu đông An Nhơn do Công ty cổ phần Xây lắp An Nhơn quản lý, vận hành.

Số TT

Đối tượng tiêu thụ

Giá nước (đồng/m3)
(chưa có thuế GTGT)

Năm 2023

Năm 2024

Năm 2025

1

Hộ dân cư

a

Hộ nghèo, hộ đồng bào dân tộc thiểu số sử dụng dưới 20m3/hộ/tháng

6.714

6.714

6.714

b

Hộ gia đình (trừ đối tượng ở mục a) sử dụng dưới 20m3/hộ/tháng

7.500

7.900

8.300

c

Hộ gia đình, hộ nghèo, hộ đồng bào dân tộc thiểu số sử dụng từ 20m3/hộ/tháng trở lên

8.800

9.200

9.700

2

Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập; trường học, bệnh viện, cơ sở khám, chữa bệnh (công lập và tư nhân); phục vụ mục đích công cộng (phi lợi nhuận)

11.000

11.000

11.000

3

Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất

13.000

13.000

13.000

4

Tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ

15.500

16.300

17.000

Content:
Điều 1. Quy định giá nước sạch sinh hoạt lộ trình 03 năm (2023-2025) đối với Công trình cấp nước 03 xã Khu đông An Nhơn do Công ty cổ phần Xây lắp An Nhơn quản lý, vận hành.

Số TT

Đối tượng tiêu thụ

Giá nước (đồng/m3)
(chưa có thuế GTGT)

Năm 2023

Năm 2024

Năm 2025

1

Hộ dân cư

a

Hộ nghèo, hộ đồng bào dân tộc thiểu số sử dụng dưới 20m3/hộ/tháng

6.714

6.714

6.714

b

Hộ gia đình (trừ đối tượng ở mục a) sử dụng dưới 20m3/hộ/tháng

7.500

7.900

8.300

c

Hộ gia đình, hộ nghèo, hộ đồng bào dân tộc thiểu số sử dụng từ 20m3/hộ/tháng trở lên

8.800

9.200

9.700

2

Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập; trường học, bệnh viện, cơ sở khám, chữa bệnh (công lập và tư nhân); phục vụ mục đích công cộng (phi lợi nhuận)

11.000

11.000

11.000

3

Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất

13.000

13.000

13.000

4

Tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ

15.500

16.300

17.000