Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 925/QĐ-UBND 2014 quy hoạch kế hoạch sử dụng đất đến 2020 Chơn Thành Bình Phước

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "08/05/2014", "sign_number": "925/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "08/05/2014", "sign_number": "925/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "08/05/2014", "sign_number": "925/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "08/05/2014", "sign_number": "925/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "08/05/2014", "sign_number": "925/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 925/QĐ-UBND 2014 quy hoạch kế hoạch sử dụng đất đến 2020 Chơn Thành Bình Phước

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) thị trấn Chơn Thành, huyện Chơn Thành với những nội dung chủ yếu sau:
...
2.657,55

83,22

1.738,43

0

1.738,43

54,44

Trong đó:

1.1

Đất trồng cây lâu năm

2.656,75

83,19

1.737,63

0

1.737,63

54,41

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

0,80

0,03

0,80

0

0,80

0,03

2

Đất phi nông nghiệp

536,03

16,78

1.455,15

0

1.455,15

45,56

Trong.đó:

2.1

Đất trụ sở cơ quan, CTSN

12,27

0,38

12,92

0

12,92

0,40

2.2

Đất quốc phòng

1,79

0,06

1,79

0

1,79

0,06

2.3

Đất an ninh

4,45

0,14

4,45

0

4,45

0,14

2.4

Đất khu công nghiệp

0

0

151,00

0

151,00

4,73

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

185,72

5,82

474,32

0

474,32

14,85

2.6

Đất sản xuất VLXD, gốm sứ

13,61

0,43

42,90

0

42,90

1,34

2.7

Đất di tích danh thắng

0,00

0,00

0,50

0

0,50

0,02

2.8

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

3,12

0,10

2,61

0

2,61

0,08

2.9

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

2,70

0,08

0

0

0

0

2.10

Đất sông suối

8,67

0,27

8,67

0

8,67

0,27

2.11

Đất phát triển hạ tầng

209,54

6,56

465,98

0

465,98

14,59

Trong đó:

-

Đất giao thông

179,67

5,63

406,45

0

406,45

12,73

-

Đất thủy lợi

2,92

0,09

2,92

0

2,92

0,09

-

Đất công trình năng lượng

1,47

0,05

1,47

0

1,47

0,05

-

Đất công trình bưu chính VT

0,76

0,02

0,76

0

0,76

0,02

-

Đất cơ sở văn hóa

6,01

0,19

31,99

0

31,99

1,00

-

Đất cơ sở y tế

2,71

0,08

3,11

0

3,11

0,10

-

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

10,85

0,34

12,15

0

12,15

0,38

-

Đất cơ sở thể dục thể thao

4,52

0,14

6,52

0

6,52

0,20

-

Đất chợ

0,63

0,02

0,63

0

0,63

0,02

2.12

Đất ở đô thị

94,16

2,95

290,00

0

290,00

9,08

3

Đất chưa sử dụng

0

0

0

0

0

4

Đất đô thị

Content:
2.657,55

83,22

1.738,43

0

1.738,43

54,44

Trong đó:

1.1

Đất trồng cây lâu năm

2.656,75

83,19

1.737,63

0

1.737,63

54,41

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

0,80

0,03

0,80

0

0,80

0,03

2

Đất phi nông nghiệp

536,03

16,78

1.455,15

0

1.455,15

45,56

Trong.đó:

2.1

Đất trụ sở cơ quan, CTSN

12,27

0,38

12,92

0

12,92

0,40

2.2

Đất quốc phòng

1,79

0,06

1,79

0

1,79

0,06

2.3

Đất an ninh

4,45

0,14

4,45

0

4,45

0,14

2.4

Đất khu công nghiệp

0

0

151,00

0

151,00

4,73

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

185,72

5,82

474,32

0

474,32

14,85

2.6

Đất sản xuất VLXD, gốm sứ

13,61

0,43

42,90

0

42,90

1,34

2.7

Đất di tích danh thắng

0,00

0,00

0,50

0

0,50

0,02

2.8

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

3,12

0,10

2,61

0

2,61

0,08

2.9

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

2,70

0,08

0

0

0

0

2.10

Đất sông suối

8,67

0,27

8,67

0

8,67

0,27

2.11

Đất phát triển hạ tầng

209,54

6,56

465,98

0

465,98

14,59

Trong đó:

-

Đất giao thông

179,67

5,63

406,45

0

406,45

12,73

-

Đất thủy lợi

2,92

0,09

2,92

0

2,92

0,09

-

Đất công trình năng lượng

1,47

0,05

1,47

0

1,47

0,05

-

Đất công trình bưu chính VT

0,76

0,02

0,76

0

0,76

0,02

-

Đất cơ sở văn hóa

6,01

0,19

31,99

0

31,99

1,00

-

Đất cơ sở y tế

2,71

0,08

3,11

0

3,11

0,10

-

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

10,85

0,34

12,15

0

12,15

0,38

-

Đất cơ sở thể dục thể thao

4,52

0,14

6,52

0

6,52

0,20

-

Đất chợ

0,63

0,02

0,63

0

0,63

0,02

2.12

Đất ở đô thị

94,16

2,95

290,00

0

290,00

9,08

3

Đất chưa sử dụng

0

0

0

0

0

4

Đất đô thị