Document: Khoản 5 Điều 2 Quyết định 09/2015/QĐ-UBND mức thu phí trông giữ xe đạp xe gắn máy mô tô hai bánh ba bánh Tiền Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "16/03/2015", "sign_number": "09/2015/QĐ-UBND", "signer": "Trần Kim Mai", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "16/03/2015", "sign_number": "09/2015/QĐ-UBND", "signer": "Trần Kim Mai", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "16/03/2015", "sign_number": "09/2015/QĐ-UBND", "signer": "Trần Kim Mai", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "16/03/2015", "sign_number": "09/2015/QĐ-UBND", "signer": "Trần Kim Mai", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "16/03/2015", "sign_number": "09/2015/QĐ-UBND", "signer": "Trần Kim Mai", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 2 Quyết định 09/2015/QĐ-UBND mức thu phí trông giữ xe đạp xe gắn máy mô tô hai bánh ba bánh Tiền Giang

Điều 2. Mức thu phí trông giữ xe
...
5.000

5.000

3.

Cả ngày và đêm

8.000

8.000

4.

Giữ xe tháng

150.000

150.000

3. Xe ô tô: tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng do Nhà nước đầu tư và các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện không do Nhà nước đầu tư, mức thu như sau:

TT

Tên phương tiện

Mức thu (đồng/chiếc/lượt)

Xe ô tô dưới 12 chỗ ngồi; Xe ô tô tải dưới 2,5 tấn

Xe ô tô từ 12 chỗ ngồi đến 30 chỗ ngồi; Xe ô tô tải từ 2,5 tấn đến 07 tấn

Xe ô tô trên 30 chỗ ngồi, xe ô tô tải trên 07 tấn; xe container và các loại xe khác

1.

Ban ngày (từ 05 giờ sáng đến 21 giờ)

10.000

15.000

20.000

2.

Ban đêm (từ sau 21 giờ đến trước 05 giờ sáng ngày hôm sau)

20.000

30.000

40.000

3.

Cả ngày và đêm

30.000

45.000

60.000

4.

Giữ xe tháng

500.000

700.000

900.000

4. Mức thu phí trông giữ xe tại các cơ sở giáo dục và đào tạo, cơ sở khám chữa bệnh, chợ (siêu thị):

Mức thu (đồng/chiếc/lượt)

Tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng do Nhà nước đầu tư

Tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện không do Nhà nước đầu tư

Mức thu bằng 50% mức thu phí tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng do Nhà nước đầu tư tại Khoản 1, 2, 3, Điều 2 Quyết định này.

Mức thu bằng 50% mức thu phí tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng không do Nhà nước đầu tư tại Khoản 1, 2, 3, Điều 2 Quyết định này.

5. Mức thu phí trông giữ xe ô tô tại các địa điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa:

Mức thu (đồng/chiếc/lượt)

Tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng do Nhà nước đầu tư

Tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện không do Nhà nước đầu tư

Mức thu bằng 2 lần mức thu phí tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng do Nhà nước đầu tư tại Khoản 1, 2, 3, Điều 2 Quyết định này.

Mức thu bằng 2 lần mức thu phí tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng không do Nhà nước đầu tư tại Khoản 1, 2, 3, Điều 2 Quyết định này.

Content:
5.000

5.000

3.

Cả ngày và đêm

8.000

8.000

4.

Giữ xe tháng

150.000

150.000

3. Xe ô tô: tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng do Nhà nước đầu tư và các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện không do Nhà nước đầu tư, mức thu như sau:

TT

Tên phương tiện

Mức thu (đồng/chiếc/lượt)

Xe ô tô dưới 12 chỗ ngồi; Xe ô tô tải dưới 2,5 tấn

Xe ô tô từ 12 chỗ ngồi đến 30 chỗ ngồi; Xe ô tô tải từ 2,5 tấn đến 07 tấn

Xe ô tô trên 30 chỗ ngồi, xe ô tô tải trên 07 tấn; xe container và các loại xe khác

1.

Ban ngày (từ 05 giờ sáng đến 21 giờ)

10.000

15.000

20.000

2.

Ban đêm (từ sau 21 giờ đến trước 05 giờ sáng ngày hôm sau)

20.000

30.000

40.000

3.

Cả ngày và đêm

30.000

45.000

60.000

4.

Giữ xe tháng

500.000

700.000

900.000

4. Mức thu phí trông giữ xe tại các cơ sở giáo dục và đào tạo, cơ sở khám chữa bệnh, chợ (siêu thị):

Mức thu (đồng/chiếc/lượt)

Tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng do Nhà nước đầu tư

Tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện không do Nhà nước đầu tư

Mức thu bằng 50% mức thu phí tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng do Nhà nước đầu tư tại Khoản 1, 2, 3, Điều 2 Quyết định này.

Mức thu bằng 50% mức thu phí tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng không do Nhà nước đầu tư tại Khoản 1, 2, 3, Điều 2 Quyết định này.

Mức thu phí trông giữ xe ô tô tại các địa điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa:

Mức thu (đồng/chiếc/lượt)

Tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng do Nhà nước đầu tư

Tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện không do Nhà nước đầu tư

Mức thu bằng 2 lần mức thu phí tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng do Nhà nước đầu tư tại Khoản 1, 2, 3, Điều 2 Quyết định này.

Mức thu bằng 2 lần mức thu phí tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng không do Nhà nước đầu tư tại Khoản 1, 2, 3, Điều 2 Quyết định này.