Document: Điều 2 Quyết định 2915/QĐ-UBND 2023 công bố thủ tục hành chính tài nguyên nước Sở Tài nguyên Đồng Nai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "17/11/2023", "sign_number": "2915/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Sơn Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "17/11/2023", "sign_number": "2915/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Sơn Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "17/11/2023", "sign_number": "2915/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Sơn Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "17/11/2023", "sign_number": "2915/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Sơn Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "17/11/2023", "sign_number": "2915/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Sơn Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 2915/QĐ-UBND 2023 công bố thủ tục hành chính tài nguyên nước Sở Tài nguyên Đồng Nai có nội dung như sau:

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Các thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định này thay thế các thủ tục hành chính lĩnh vực tài nguyên nước và lĩnh vực khoáng sản tương ứng đã được công bố tại các Quyết định số: 448/QĐ-UBND, ngày 17/02/2020 1450/QĐ-UBND ngày 20/6/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh, gồm các mã thủ tục hành chính: 2.001738 (lĩnh vực tài nguyên nước); 1.000778, 1.004481, 2.001814, 1.005408, 2.001787, 1.004083, 1.004446, 1.004434, 1.004433, 2.001783, 1.004345, 1.004135, 1.004367, 2.001781, 1.004343, 2.001777 (lĩnh vực khoáng sản).
Các quy trình giải quyết thủ tục hành chính tại Quyết định này thay thế các quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính tương ứng tại các Quyết định số: 872/QĐ-UBND ngày 23/03/2020 (quy trình số 17); 3297/QĐ-UBND ngày 15/9/2021 (các quy trình 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 18), 4217/QĐ-UBND ngày 08/10/2021 (quy trình số 1, 2) của Chủ tịch UBND tỉnh.
Các nội dung khác tại các Quyết định số: 448/QĐ-UBND ngày 17/02/2020, 1450/QĐ-UBND ngày 20/6/2023, 872/QĐ-UBND ngày 23/03/2020, 3297/QĐ-UBND ngày 15/9/2021, 4217/QĐ-UBND ngày 08/10/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh vẫn giữ nguyên giá trị pháp lý.

Content:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Các thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định này thay thế các thủ tục hành chính lĩnh vực tài nguyên nước và lĩnh vực khoáng sản tương ứng đã được công bố tại các Quyết định số: 448/QĐ-UBND, ngày 17/02/2020 1450/QĐ-UBND ngày 20/6/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh, gồm các mã thủ tục hành chính: 2.001738 (lĩnh vực tài nguyên nước); 1.000778, 1.004481, 2.001814, 1.005408, 2.001787, 1.004083, 1.004446, 1.004434, 1.004433, 2.001783, 1.004345, 1.004135, 1.004367, 2.001781, 1.004343, 2.001777 (lĩnh vực khoáng sản).
Các quy trình giải quyết thủ tục hành chính tại Quyết định này thay thế các quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính tương ứng tại các Quyết định số: 872/QĐ-UBND ngày 23/03/2020 (quy trình số 17); 3297/QĐ-UBND ngày 15/9/2021 (các quy trình 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 18), 4217/QĐ-UBND ngày 08/10/2021 (quy trình số 1, 2) của Chủ tịch UBND tỉnh.
Các nội dung khác tại các Quyết định số: 448/QĐ-UBND ngày 17/02/2020, 1450/QĐ-UBND ngày 20/6/2023, 872/QĐ-UBND ngày 23/03/2020, 3297/QĐ-UBND ngày 15/9/2021, 4217/QĐ-UBND ngày 08/10/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh vẫn giữ nguyên giá trị pháp lý.