Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 4451/QĐ-UBND 2021 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất huyện Phúc Thọ thành phố Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/10/2021", "sign_number": "4451/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/10/2021", "sign_number": "4451/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/10/2021", "sign_number": "4451/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/10/2021", "sign_number": "4451/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/10/2021", "sign_number": "4451/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 4451/QĐ-UBND 2021 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất huyện Phúc Thọ thành phố Hà Nội

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Phúc Thọ đã được UBND Thành phố phê duyệt tại Quyết định số 843/QĐ-UBND ngày 19/02/2021 như sau:
...
4.849,93

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.600,81

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

910,69

-

Đất thủy lợi

DTL

438,61

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

16,21

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

61,68

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

106,33

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.661,68

2.3

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.162,31

3. Điều chỉnh, bổ sung dự án và diện tích ghi tại điểm b Khoản Điều 1 Quyết định số 843/QĐ-UBND ngày 19/02/2021 của UBND Thành phố thành: 78 dự án với diện tích: 323,27ha
4. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 843/QĐ-UBND ngày 19/02/2021 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.

Content:
4.849,93

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.600,81

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

910,69

-

Đất thủy lợi

DTL

438,61

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

16,21

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

61,68

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

106,33

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.661,68

2.3

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.162,31

3. Điều chỉnh, bổ sung dự án và diện tích ghi tại điểm b Khoản Điều 1 Quyết định số 843/QĐ-UBND ngày 19/02/2021 của UBND Thành phố thành: 78 dự án với diện tích: 323,27ha
Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 843/QĐ-UBND ngày 19/02/2021 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.