Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 327/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất Krông Pa Gia Lai đến 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "07/05/2022", "sign_number": "327/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "07/05/2022", "sign_number": "327/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "07/05/2022", "sign_number": "327/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "07/05/2022", "sign_number": "327/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "07/05/2022", "sign_number": "327/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 327/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất Krông Pa Gia Lai đến 2030

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai, với các nội dung chủ yếu sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

29,21

0,02

39,67

0,02

2.2

Đất an ninh

CAN

2,37

0,00

5,56

0,00

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,00

0,00

0,00

0,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,00

0,00

75,00

0,05

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

12,47

0,01

158,19

0,10

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

110,16

0,07

179,20

0,11

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

9,84

0,01

321,35

0,20

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

12,95

0,01

141,73

0,09

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

29,21

0,02

39,67

0,02

2.2

Đất an ninh

CAN

2,37

0,00

5,56

0,00

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,00

0,00

0,00

0,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,00

0,00

75,00

0,05

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

12,47

0,01

158,19

0,10

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

110,16

0,07

179,20

0,11

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

9,84

0,01

321,35

0,20

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

12,95

0,01

141,73

0,09

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT