Document: Điều 2 Thông tư 4-BXD/KTQH lập xét duyệt quy hoạch chi tiết quản lý xây dựng theo quy hoạch thẩm định thiết kế kỹ thuật công trình hướng dẫn NĐ 36/CP

Type: {"issuing_agency": "Bộ Xây dựng", "promulgation_date": "30/07/1997", "sign_number": "4-BXD/KTQH", "signer": "Ngô Xuân Lộc", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Xây dựng", "promulgation_date": "30/07/1997", "sign_number": "4-BXD/KTQH", "signer": "Ngô Xuân Lộc", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Xây dựng", "promulgation_date": "30/07/1997", "sign_number": "4-BXD/KTQH", "signer": "Ngô Xuân Lộc", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Xây dựng", "promulgation_date": "30/07/1997", "sign_number": "4-BXD/KTQH", "signer": "Ngô Xuân Lộc", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Xây dựng", "promulgation_date": "30/07/1997", "sign_number": "4-BXD/KTQH", "signer": "Ngô Xuân Lộc", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điều 2 Thông tư 4-BXD/KTQH lập xét duyệt quy hoạch chi tiết quản lý xây dựng theo quy hoạch thẩm định thiết kế kỹ thuật công trình hướng dẫn NĐ 36/CP có nội dung như sau:

Điều 2. : Phân vùng quản lý quy hoạch:
1- Ranh giới và phạm vi quy hoạch chi tiết xây dựng KCN .....
1.1- Phía Bắc giáp.........
1.2- Phía Nam giáp.......
1.3- Phía Tây giáp........
1.4- Phía Đông giáp.........
2- Tổng diện tích nằm trong ranh giới quy hoạch là.....ha, được phân thành các khu vực sau (xem sơ đồ).
Bảng 1

TT

Các khu

Diện tích (ha)

Tỷ lệ %

Ghi chú

1

Khu xây dựng các nhà máy

2

Khu xây dựng trung tâm điều hành

3

Khu xây dựng công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật

4

Đất đường giao thông

5

Đất cây xanh

6

Đất mặt nước

Tổng cộng

100

Content:
Điều 2. : Phân vùng quản lý quy hoạch:
1- Ranh giới và phạm vi quy hoạch chi tiết xây dựng KCN .....
1.1- Phía Bắc giáp.........
1.2- Phía Nam giáp.......
1.3- Phía Tây giáp........
1.4- Phía Đông giáp.........
2- Tổng diện tích nằm trong ranh giới quy hoạch là.....ha, được phân thành các khu vực sau (xem sơ đồ).
Bảng 1

TT

Các khu

Diện tích (ha)

Tỷ lệ %

Ghi chú

1

Khu xây dựng các nhà máy

2

Khu xây dựng trung tâm điều hành

3

Khu xây dựng công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật

4

Đất đường giao thông

5

Đất cây xanh

6

Đất mặt nước

Tổng cộng

100