Document: Khoản 2 Điều 12 Thông tư 07/2022/TT-BVHTTDL tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp xếp lương viên chức thể dục thể thao mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Văn hoá, Thể thao và du lịch", "promulgation_date": "25/10/2022", "sign_number": "07/2022/TT-BVHTTDL", "signer": "Nguyễn Văn Hùng", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Văn hoá, Thể thao và du lịch", "promulgation_date": "25/10/2022", "sign_number": "07/2022/TT-BVHTTDL", "signer": "Nguyễn Văn Hùng", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Văn hoá, Thể thao và du lịch", "promulgation_date": "25/10/2022", "sign_number": "07/2022/TT-BVHTTDL", "signer": "Nguyễn Văn Hùng", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Văn hoá, Thể thao và du lịch", "promulgation_date": "25/10/2022", "sign_number": "07/2022/TT-BVHTTDL", "signer": "Nguyễn Văn Hùng", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Văn hoá, Thể thao và du lịch", "promulgation_date": "25/10/2022", "sign_number": "07/2022/TT-BVHTTDL", "signer": "Nguyễn Văn Hùng", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 12 Thông tư 07/2022/TT-BVHTTDL tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp xếp lương viên chức thể dục thể thao mới nhất

Điều 12. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm tổ chức thực hiện
...
2. Bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật sau kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực:
a) Thông tư liên tịch số 13/2014/TTLT-BVHTTDL-BNV ngày 17 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch và Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành thể dục thể thao;
b) Thông tư liên tịch số 02/2015/TTLT-BNV-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch và Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn bổ nhiệm và xếp lương viên chức chuyên ngành thể dục thể thao.

Content:
Bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật sau kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực:
a) Thông tư liên tịch số 13/2014/TTLT-BVHTTDL-BNV ngày 17 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch và Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành thể dục thể thao;
b) Thông tư liên tịch số 02/2015/TTLT-BNV-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch và Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn bổ nhiệm và xếp lương viên chức chuyên ngành thể dục thể thao.