Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 24/2008/QĐ-UBND bảo đảm kinh phí xây dựng văn bản tỉnh Lạng Sơn

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lạng Sơn", "promulgation_date": "10/09/2008", "sign_number": "24/2008/QĐ-UBND", "signer": "Dương Thời Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lạng Sơn", "promulgation_date": "10/09/2008", "sign_number": "24/2008/QĐ-UBND", "signer": "Dương Thời Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lạng Sơn", "promulgation_date": "10/09/2008", "sign_number": "24/2008/QĐ-UBND", "signer": "Dương Thời Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lạng Sơn", "promulgation_date": "10/09/2008", "sign_number": "24/2008/QĐ-UBND", "signer": "Dương Thời Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lạng Sơn", "promulgation_date": "10/09/2008", "sign_number": "24/2008/QĐ-UBND", "signer": "Dương Thời Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 24/2008/QĐ-UBND bảo đảm kinh phí xây dựng văn bản tỉnh Lạng Sơn

Điều 1. Quy định một số mức chi kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn như sau:
1. Mức chi

TT

Nội dung chi

Đơn vị tính

mức chi

Cấp tỉnh

Cấp huyện

Cấp xã

1

Xây dựng đề cương

1.000 đ/đề cương

400

200

100

2

Chi soạn thảo

1.000 đ/văn bản dự thảo

1.500

800

500

3

Chi soạn thảo các báo cáo chỉnh lý, thẩm định, thẩm tra, góp ý

3.1

Chi soạn thảo các báo cáo chỉnh lý, thẩm định, thẩm tra

- Soạn thảo Báo cáo chỉnh lý

1.000 đ/báo cáo

90

60

40

- Soạn thảo Báo cáo thẩm định của Sở Tư pháp, Phòng Tư pháp

1.000 đ/ báo cáo

180

120

- Soạn thảo Báo cáo thẩm tra của các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Hội đồng nhân dân cấp huyện

1.000 đ/ báo cáo

180

120

3.2

Chi soạn thảo báo cáo góp ý

- Góp ý của Uỷ ban nhân dân tỉnh vào dự thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh không do Uỷ ban nhân dân tỉnh trình

1.000 đ/ báo cáo

90

- Góp ý của Phòng Tư pháp đối với dự thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp huyện

1.000 đ/ báo cáo

60

- Góp ý kiến của Công chức tư pháp - Hộ tịch vào dự thảo văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân cấp xã

1.000 đ/ báo cáo

40

4

Chi cho cá nhân tham gia hội thảo; phục vụ: công tác lập dự kiến chương trình xây dựng nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, chương trình xây dựng quyết định, chỉ thị của Uỷ ban nhân dân tỉnh; soạn thảo, chỉnh lý dự thảo; thẩm định, thẩm tra dự thảo

1.000 đ/ người/buổi

50

40

5

Chi cho công tác tổ chức lấy ý kiến rộng rãi

- Chi lấy ý kiến theo phiếu điều tra, phiếu lấy ý kiến được duyệt (về số phiếu và diện đối tượng điều tra, lấy ý kiến)

1.000 đ/phiếu

20

15

10

- Chi cho công tác tổng hợp và xây dựng bản tổng hợp, giải trình tiếp thu ý kiến góp ý vào dự thảo

1.000 đ/bản tổng hợp

100

70

50

Mức chi các nội dung chi khác được thực hiện theo quy định tại Thông tư liên tịch số 09/2007/TTLT-BTP-BTC ngày 15/11/2007 của Bộ Tư pháp và Bộ Tài chính hướng dẫn việc quản lý và sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân.

Content:
Mức chi

TT

Nội dung chi

Đơn vị tính

mức chi

Cấp tỉnh

Cấp huyện

Cấp xã

1

Xây dựng đề cương

1.000 đ/đề cương

400

200

100

2

Chi soạn thảo

1.000 đ/văn bản dự thảo

1.500

800

500

3

Chi soạn thảo các báo cáo chỉnh lý, thẩm định, thẩm tra, góp ý

3.1

Chi soạn thảo các báo cáo chỉnh lý, thẩm định, thẩm tra

- Soạn thảo Báo cáo chỉnh lý

1.000 đ/báo cáo

90

60

40

- Soạn thảo Báo cáo thẩm định của Sở Tư pháp, Phòng Tư pháp

1.000 đ/ báo cáo

180

120

- Soạn thảo Báo cáo thẩm tra của các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Hội đồng nhân dân cấp huyện

1.000 đ/ báo cáo

180

120

3.2

Chi soạn thảo báo cáo góp ý

- Góp ý của Uỷ ban nhân dân tỉnh vào dự thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh không do Uỷ ban nhân dân tỉnh trình

1.000 đ/ báo cáo

90

- Góp ý của Phòng Tư pháp đối với dự thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp huyện

1.000 đ/ báo cáo

60

- Góp ý kiến của Công chức tư pháp - Hộ tịch vào dự thảo văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân cấp xã

1.000 đ/ báo cáo

40

4

Chi cho cá nhân tham gia hội thảo; phục vụ: công tác lập dự kiến chương trình xây dựng nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, chương trình xây dựng quyết định, chỉ thị của Uỷ ban nhân dân tỉnh; soạn thảo, chỉnh lý dự thảo; thẩm định, thẩm tra dự thảo

1.000 đ/ người/buổi

50

40

5

Chi cho công tác tổ chức lấy ý kiến rộng rãi

- Chi lấy ý kiến theo phiếu điều tra, phiếu lấy ý kiến được duyệt (về số phiếu và diện đối tượng điều tra, lấy ý kiến)

1.000 đ/phiếu

20

15

10

- Chi cho công tác tổng hợp và xây dựng bản tổng hợp, giải trình tiếp thu ý kiến góp ý vào dự thảo

1.000 đ/bản tổng hợp

100

70

50

Mức chi các nội dung chi khác được thực hiện theo quy định tại Thông tư liên tịch số 09/2007/TTLT-BTP-BTC ngày 15/11/2007 của Bộ Tư pháp và Bộ Tài chính hướng dẫn việc quản lý và sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân.