Document: Điều 1 Quyết định 74/2002/QĐ-UB định mức kinh tế kỹ thuật đất lập hồ sơ địa chính Lào Cai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "28/02/2002", "sign_number": "74/2002/QĐ-UB", "signer": "Đặng Quốc Lộng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "28/02/2002", "sign_number": "74/2002/QĐ-UB", "signer": "Đặng Quốc Lộng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "28/02/2002", "sign_number": "74/2002/QĐ-UB", "signer": "Đặng Quốc Lộng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "28/02/2002", "sign_number": "74/2002/QĐ-UB", "signer": "Đặng Quốc Lộng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "28/02/2002", "sign_number": "74/2002/QĐ-UB", "signer": "Đặng Quốc Lộng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 74/2002/QĐ-UB định mức kinh tế kỹ thuật đất lập hồ sơ địa chính Lào Cai có nội dung như sau:

Điều 1. Nay phê duyệt định mức kinh tế kỹ thuật phục giao đất - Đăng ký đất đai lập hồ sơ địa chính - Cấp GCNQSDĐ nông lâm nghiệp như sau:
- Giao đất
Đất nông nghiệp: 1,072công/ha
Đất lâm nghiệp: 0,633công/ha
- Đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính, cấp GCNQSDĐ: 0,222 công/giấy
- Kiểm tra, phúc tra sản phẩm: 0,158 công/giấy
- Vật tư: 7.000đ/giấy
- Đơn giá nhân công: 23.000đ/công
(Chi tiết định mức có bản phụ lục đính kèm)

Content:
Điều 1. Nay phê duyệt định mức kinh tế kỹ thuật phục giao đất - Đăng ký đất đai lập hồ sơ địa chính - Cấp GCNQSDĐ nông lâm nghiệp như sau:
- Giao đất
Đất nông nghiệp: 1,072công/ha
Đất lâm nghiệp: 0,633công/ha
- Đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính, cấp GCNQSDĐ: 0,222 công/giấy
- Kiểm tra, phúc tra sản phẩm: 0,158 công/giấy
- Vật tư: 7.000đ/giấy
- Đơn giá nhân công: 23.000đ/công
(Chi tiết định mức có bản phụ lục đính kèm)