Document: Điều 1 Quyết định 145/1999/QĐ-BNN-TCCB chuyển Xí nghiệp chế biến kinh doanh lương thực thực phẩm Nam Hà thành Công ty cổ phần

Type: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "18/10/1999", "sign_number": "145/1999/QĐ-BNN-TCCB", "signer": "Nguyễn Thiện Luân", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "18/10/1999", "sign_number": "145/1999/QĐ-BNN-TCCB", "signer": "Nguyễn Thiện Luân", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "18/10/1999", "sign_number": "145/1999/QĐ-BNN-TCCB", "signer": "Nguyễn Thiện Luân", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "18/10/1999", "sign_number": "145/1999/QĐ-BNN-TCCB", "signer": "Nguyễn Thiện Luân", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "18/10/1999", "sign_number": "145/1999/QĐ-BNN-TCCB", "signer": "Nguyễn Thiện Luân", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 145/1999/QĐ-BNN-TCCB chuyển Xí nghiệp chế biến kinh doanh lương thực thực phẩm Nam Hà thành Công ty cổ phần có nội dung như sau:

Điều 1. - Điều chỉnh, sửa đổi điểm 1,2 và 3 của Điều 1 quyết định số 15/1998/QĐ/BNN/TCCB3 ngày 18 tháng 01 năm 1999 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn như sau:
Điểm 1: Giá trị thực tế của Xí nghiệp tại thời điểm 00 giờ ngày 01/01/1999 của Xí nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm Nam Hà để cổ phần hoá:
+ Giá trị thực tế của doanh nghiệp để cổ phần hoá là : 5.997.252.444đ
(Năm tỷ, chín trăm chín mươi bảy triệu, hai trăm năm mươi hai ngàn bốn trăm bốn mươi bốn đồng).
Trong đó: Giá trị thực tế phần vốn Nhà nước tại doanh nghiệp là : 3.877.981.062đ (Ba tỷ tám trăm bảy mươi bảy triệu, chín trăm tám mốt ngàn không trăm sáu mươi hai đồng).
Điểm 2: Cơ cấu vốn điều lệ:
Vốn điều lệ của Công ty cổ phần: 3.877.981.062đ (Ba tỷ, tám trăm bảy mươi bảy triệu, chín trăm tám mươi mốt ngàn không trăm sáu mươi hai đồng).
Trong đó:
+ Cổ phần của Nhà nước là 11,4%
+ Cổ phần bán cho ngươi lao động trong doanh nghiệp là 78%
+ Cổ phần bán cho thể nhân, pháp nhân ngoài doanh nghiệp là 10,6%.
Điểm 3: - Tổng số cổ phần theo giá ưu đãi bán cho người lao động trong doanh nghiệp là : 16.240 (Mười sáu ngàn hai trăm bốn mươi cổ phần) phần giá trị được ưu đãi là 487.200.000đ (Bốn trăm tám mươi bảy triệu hai trăm ngàn đồng).
- Tổng số cổ phần ưu đãi cho người lao động nghèo trong doanh nghiệp được vay trả chậm là : 3.248 cổ phần (ba ngàn hai trăm bốn mươi tám cổ phần). Giá trị trả chậm là : 227.360.000 (Hai trăm hai mươi bảy triệu ba trăm sáu mươi ngàn đồng).

Content:
Điều 1. - Điều chỉnh, sửa đổi điểm 1,2 và 3 của Điều 1 quyết định số 15/1998/QĐ/BNN/TCCB3 ngày 18 tháng 01 năm 1999 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn như sau:
Điểm 1: Giá trị thực tế của Xí nghiệp tại thời điểm 00 giờ ngày 01/01/1999 của Xí nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm Nam Hà để cổ phần hoá:
+ Giá trị thực tế của doanh nghiệp để cổ phần hoá là : 5.997.252.444đ
(Năm tỷ, chín trăm chín mươi bảy triệu, hai trăm năm mươi hai ngàn bốn trăm bốn mươi bốn đồng).
Trong đó: Giá trị thực tế phần vốn Nhà nước tại doanh nghiệp là : 3.877.981.062đ (Ba tỷ tám trăm bảy mươi bảy triệu, chín trăm tám mốt ngàn không trăm sáu mươi hai đồng).
Điểm 2: Cơ cấu vốn điều lệ:
Vốn điều lệ của Công ty cổ phần: 3.877.981.062đ (Ba tỷ, tám trăm bảy mươi bảy triệu, chín trăm tám mươi mốt ngàn không trăm sáu mươi hai đồng).
Trong đó:
+ Cổ phần của Nhà nước là 11,4%
+ Cổ phần bán cho ngươi lao động trong doanh nghiệp là 78%
+ Cổ phần bán cho thể nhân, pháp nhân ngoài doanh nghiệp là 10,6%.
Điểm 3: - Tổng số cổ phần theo giá ưu đãi bán cho người lao động trong doanh nghiệp là : 16.240 (Mười sáu ngàn hai trăm bốn mươi cổ phần) phần giá trị được ưu đãi là 487.200.000đ (Bốn trăm tám mươi bảy triệu hai trăm ngàn đồng).
- Tổng số cổ phần ưu đãi cho người lao động nghèo trong doanh nghiệp được vay trả chậm là : 3.248 cổ phần (ba ngàn hai trăm bốn mươi tám cổ phần). Giá trị trả chậm là : 227.360.000 (Hai trăm hai mươi bảy triệu ba trăm sáu mươi ngàn đồng).