Document: Điều 1 Quyết định 34/2016/QĐ-UBND giá tính thuế tài nguyên lâm sản kèm Quyết định 28/2013/QĐ-UBND Đắk Lắk

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "16/11/2016", "sign_number": "34/2016/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Nghị", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "16/11/2016", "sign_number": "34/2016/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Nghị", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "16/11/2016", "sign_number": "34/2016/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Nghị", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "16/11/2016", "sign_number": "34/2016/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Nghị", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "16/11/2016", "sign_number": "34/2016/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Nghị", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 34/2016/QĐ-UBND giá tính thuế tài nguyên lâm sản kèm Quyết định 28/2013/QĐ-UBND Đắk Lắk có nội dung như sau:

Điều 1. Bổ sung Quy định giá tính thuế tài nguyên đối với lâm sản ngoài gỗ, khoáng sản trên địa bàn tỉnh, ban hành kèm theo Quyết định số 28/2013/QĐ-UBND ngày 05/11/2013 của UBND tỉnh Đắk Lắk, cụ thể như sau:

TT

Loại tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế

I

Bổ sung vào Mục A (Lâm sản ngoài gỗ), Phần II (Lâm sản ngoài gỗ, khoáng sản)

29

Rễ cây Mật nhân tươi

đ/kg

18.000

II

Bổ sung vào Khoản II (Khoáng sản khác), Mục B (Lâm sản ngoài gỗ), Phần II (Lâm sản ngoài gỗ, khoáng sản)

8

Đá Granit ốp lát (nguyên khai)

đ/m3

1.800.000

9

Quặng chì, kẽm

9.1

Quặng sunfua chì - kẽm (hàm lượng chì - kẽm) < 5%

đ/m3

900.000

9.2

Quặng sunfua chì - kẽm 5% ≤ (hàm lượng chì - kẽm) < 10%

đ/m3

1.000.000

9.3

Quặng sunfua chì - kẽm 10% ≤ (hàm lượng chì - kẽm) < 15%

đ/m3

1.150.000

9.4

Quặng sunfua chì - kẽm 15% ≤ (hàm lượng chì - kẽm) < 20%

đ/m3

1.300.000

9.5

Quặng sunfua chì - kẽm 20% ≤ (hàm lượng chì - kẽm) < 20%

đ/m3

1.800.000

9.6

Quặng sunfua chì - kẽm (hàm lượng chì - kẽm) ≥ 25%

đ/m3

2.400.000

9.7

Tinh quặng chì hàm lượng < 50%

đ/m3

21.000.000

9.8

Tinh quặng chì hàm lượng ≥ 50%

đ/m3

23.000.000

9.9

Tinh quặng kẽm hàm lượng < 50%

đ/m3

8.000.000

9.10

Tinh quặng kẽm hàm lượng ≥ 50%

đ/m3

9.000.000

11

Đá vôi

đ/m3

30.000

Content:
Điều 1. Bổ sung Quy định giá tính thuế tài nguyên đối với lâm sản ngoài gỗ, khoáng sản trên địa bàn tỉnh, ban hành kèm theo Quyết định số 28/2013/QĐ-UBND ngày 05/11/2013 của UBND tỉnh Đắk Lắk, cụ thể như sau:

TT

Loại tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế

I

Bổ sung vào Mục A (Lâm sản ngoài gỗ), Phần II (Lâm sản ngoài gỗ, khoáng sản)

29

Rễ cây Mật nhân tươi

đ/kg

18.000

II

Bổ sung vào Khoản II (Khoáng sản khác), Mục B (Lâm sản ngoài gỗ), Phần II (Lâm sản ngoài gỗ, khoáng sản)

8

Đá Granit ốp lát (nguyên khai)

đ/m3

1.800.000

9

Quặng chì, kẽm

9.1

Quặng sunfua chì - kẽm (hàm lượng chì - kẽm) < 5%

đ/m3

900.000

9.2

Quặng sunfua chì - kẽm 5% ≤ (hàm lượng chì - kẽm) < 10%

đ/m3

1.000.000

9.3

Quặng sunfua chì - kẽm 10% ≤ (hàm lượng chì - kẽm) < 15%

đ/m3

1.150.000

9.4

Quặng sunfua chì - kẽm 15% ≤ (hàm lượng chì - kẽm) < 20%

đ/m3

1.300.000

9.5

Quặng sunfua chì - kẽm 20% ≤ (hàm lượng chì - kẽm) < 20%

đ/m3

1.800.000

9.6

Quặng sunfua chì - kẽm (hàm lượng chì - kẽm) ≥ 25%

đ/m3

2.400.000

9.7

Tinh quặng chì hàm lượng < 50%

đ/m3

21.000.000

9.8

Tinh quặng chì hàm lượng ≥ 50%

đ/m3

23.000.000

9.9

Tinh quặng kẽm hàm lượng < 50%

đ/m3

8.000.000

9.10

Tinh quặng kẽm hàm lượng ≥ 50%

đ/m3

9.000.000

11

Đá vôi

đ/m3

30.000