Document: Điều 1 Quyết định 67/2001/QĐ-BKHCNMT 36  Tiêu chuẩn Việt Nam

Type: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường", "promulgation_date": "28/12/2001", "sign_number": "67/2001/QĐ-BKHCNMT", "signer": "Bùi Mạnh Hải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường", "promulgation_date": "28/12/2001", "sign_number": "67/2001/QĐ-BKHCNMT", "signer": "Bùi Mạnh Hải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường", "promulgation_date": "28/12/2001", "sign_number": "67/2001/QĐ-BKHCNMT", "signer": "Bùi Mạnh Hải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường", "promulgation_date": "28/12/2001", "sign_number": "67/2001/QĐ-BKHCNMT", "signer": "Bùi Mạnh Hải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường", "promulgation_date": "28/12/2001", "sign_number": "67/2001/QĐ-BKHCNMT", "signer": "Bùi Mạnh Hải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 67/2001/QĐ-BKHCNMT 36  Tiêu chuẩn Việt Nam có nội dung như sau:

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này 36 Tiêu chuẩn Việt Nam:

1.

TCVN 4829 : 2001
(ISO 6579 : 1993)

Vi sinh vật học - Hướng dẫn chung về phương pháp phát hiện Samonella
(Soát xét lần 1 - Thay thế TCVN4829-89)

2.

TCVN 4882 : 2001
(ISO 4831 : 1991)

Vi sinh vật học - Hướng dẫn chung về định lượng Coliform - Kỹ thuật đếm số có xác suất lớn nhất
(Soát xét lần 1 - Thay thế TCVN 4882-89)

3.

TCVN 4884 : 2001
(ISO 4833 : 1991)

Vi sinh vật học - Hướng dẫn chung về định lượng vi sinh vật - Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 30oC
(Soát xét lần 1 - Thay thế TCVN 4884-89)

4.

TCVN 6846 : 2001
(ISO 7251 : 1993)

Vi sinh vật học - Hướng dẫn chung về định lượng E.Coli giả định - Kỹ thuật đếm số có xác suất lớn nhất

5.

TCVN 6847 : 2001
(ISO 7402 : 1993)

Vi sinh vật học - Hướng dẫn chung về định lượng
Enterobacteriaceae không qua quá trình phục hồi -
Kỹ thuật đếm khuẩn lạc và kỹ thuật MPN

6.

TCVN 6848 : 2001
(ISO 4832 : 1991)

Vi sinh vật học - Hướng dẫn chung về định lượng
Coliform - Kỹ thuật đếm khuẩn lạc

7.

TCVN 5076 : 2001
(ISO 2817 : 1999)

Thuốc lá và sản phẩm thuốc lá - Xác định dư lượng silic dioxit không tan trong axit clohidric
(Soát xét lần 1 - Thay thế TCVN 5076-90)

8.

TCVN 5078 : 2001
(ISO 3402 : 1999)

Thuốc lá và sản phẩm thuốc lá - Môi trường bảo ôn và thử nghiệm
(Soát xét lần 1 - Thay thế TCVN 5078-90)

9.

TCVN 6935 : 2001

Thuốc lá sợi tẩu

10

TCVN 6936-1 : 2001
(ISO 10362-1 : 1999)

Thuốc lá điếu - Xác định hàm lượng nước trong phần ngưng tụ khói thuốc
Phần 1: Phương pháp sắc ký khí

11.

TCVN 6936-2 : 2001
(ISO 10362-2 : 1994)

Thuốc lá điếu - Xác định hàm lượng nước trong phần ngưng tụ khói thuốc
Phần 2: Phương pháp Karl - Fischer

12.

TCVN 6937 : 2001
(ISO 6565 : 1999)

Thuốc lá và sản phẩm thuốc lá - Trở lực của điếu thuốc và độ giảm áp của thanh đầu lọc - Các điều kiện chuẩn và phép đo

13.

TCVN 6938 : 2001
Coresta 43 : 1997

Thuốc lá sợi - Lấy mẫu

14.

TCVN 6941 : 2001
ISO 4388 : 1991

Thuốc lá điếu - Xác định chỉ số lưu giữ phần ngưng tự khói thuốc của đầu lọc - Phương pháp đo phổ trực tiếp

15.

TCVN 6942 : 2001
Coresta 31 : 1991

Thuốc lá - Xác định dư lượng thuốc diệt chồi Pendimethanlin (Accotab, Stomp)

16.

TCVN 6943 : 2001
Coresta 32 : 1991

Thuốc lá - Xác định dư lượng thuốc diệt chồi Off-shoot-t (hỗn hợp N-alkanol)

17.

TCVN 6944 : 2001
(ISO 4876 : 1980)

Thuốc lá và sản phẩm thuốc lá - Xác định dư lượng Maleic hidrazit

18.

TCVN 6945 : 2001
Coresta 34 : 1993

Giấy cuốn điếu thuốc lá - Xác định Xitrat

19.

TCVN 6946 : 2001
ISO 2965 : 1997

Các phụ liệu dùng làm giấy cuốn điếu thuốc lá, giấy cuốn đầu lọc và giấy ghép đầu lọc gồm cả vật liệu có vùng thấu khí định hướng - Xác định độ thấu khí

20.

TCVN 6947 : 2001
Coresta 45 : 1998

Giấy cuốn điếu thuốc lá - Xác định Phosphat

21.

TCVN 6948 : 2001
Coresta 33 : 1998

Giấy cuốn điếu thuốc lá - Xác định Axetat

22.

TCVN 6949 : 2001
Coresta 30 : 1991

Thuốc lá - Xác định dư lượng thuốc diệt chồi
Flumetralin (Prime plus, CGA-41065

23.

TCVN 6952 : 2001
(ISO 6498 : 1998)

Thức ăn chăn nuôi – Chuẩn bị mẫu thử
(Thay thế điều 11của TCVN 4325 – 86)

24.

TCVN 6953 : 2001
(ISO 14718 : 1998)

Thức ăn chăn nuôi – Xác định hàm lượng Aflatoxin B1 trong thức ăn hỗn hợp – Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao

25.

TCVN 1525 : 2001
(ISO 6491 : 1998)

Thức ăn chăn nuôi – Xác định hàm lượng phospho – Phương pháp quang phổ
(Soát xét lần 2 - Thay thế TCVN 1525 – 86)

26.

TCVN 4326 : 2001
(ISO 6496 : 1999)

Thức ăn chăn nuôi – Xác định độ ẩm và hàm lượng chất bay hơi khác
(Soát xét lần 2 - Thay thế TCVN 4326 – 86)

27.

TCVN 4328 : 2001
(ISO 5983 : 1997)

Thức ăn chăn nuôi – Xác định hàm lượng nitơ và tính hàm lượng Protein thô - Phương pháp Kjeldahl
(Soát xét lần 2 - Thay thế TCVN 4328-86)

28.

TCVN 4331 : 2001
(ISO 6492 : 1999)

Thức ăn chăn nuôi – Xác định hàm lượng chất béo
(Soát xét lần 2 - Thay thế TCVN 4331 – 86)

29.

TCVN 6238-1 : 2001
(EN 71-1 : 1998)

An toàn đồ chơi trẻ em – Phần 1: Yêu cầu cơ lý
(Soát xét lần 1 – Thay thế TCVN 6238-1 : 1997 và TCVN 6238-1 : 1997/SĐ1 : 2000)

30.

TCVN 6875 : 2001
(ISO 11612 : 1998)

Quần áo bảo vệ chống nhiệt và lửa – Phương pháp thử và yêu cầu tính năng của quần áo chống nhiệt

31.

TCVN 6876 : 2001
(ISO 12127 : 1996)

Quần áo bảo vệ chống nhiệt và lửa – Xác định độ truyền nhiệt tiếp xúc qua quần áo bảo vệ hoặc vật liệu cấu thành

32.

TCVN 6877 : 2001
(ISO 9151 : 1995)

Quần áo bảo vệ chống nhiệt và lửa – Xác định độ truyền nhiệt khi tiếp xúc với lửa

33.

TCVN 6878 : 2001
(ISO 6942 : 1993)

Quần áo bảo vệ chống nóng và cháy - Đánh giá đặc tính nhiệt của vật liệu và cụm vật liệu khi tiếp xúc với nguồn bức xạ nhiệt

34.

TCVN 6879 : 2001
(ISO 6491 : 1984)
(Amendment 1: 1992)

Vải – Tính cháy – Xác định tính lan truyền lửa của các mẫu đặt theo phương thẳng đứng

35.

TCVN 6880 : 2001
(ISO 8194 : 1987)

Bảo vệ chống phóng xạ - Quần áo bảo vệ chống nhiễm xạ - Thiết kế, lựa chọn, thử nghiệm và sử dụng

36.

TCVN 6881 : 2001
(ISO 6529 : 1990)

Quần áo bảo vệ – Quần áo chống hoá chất lỏng – Xác định khả năng chống thẩm thấu chất lỏng của vật liệu không thấm khí

Content:
Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này 36 Tiêu chuẩn Việt Nam:

1.

TCVN 4829 : 2001
(ISO 6579 : 1993)

Vi sinh vật học - Hướng dẫn chung về phương pháp phát hiện Samonella
(Soát xét lần 1 - Thay thế TCVN4829-89)

2.

TCVN 4882 : 2001
(ISO 4831 : 1991)

Vi sinh vật học - Hướng dẫn chung về định lượng Coliform - Kỹ thuật đếm số có xác suất lớn nhất
(Soát xét lần 1 - Thay thế TCVN 4882-89)

3.

TCVN 4884 : 2001
(ISO 4833 : 1991)

Vi sinh vật học - Hướng dẫn chung về định lượng vi sinh vật - Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 30oC
(Soát xét lần 1 - Thay thế TCVN 4884-89)

4.

TCVN 6846 : 2001
(ISO 7251 : 1993)

Vi sinh vật học - Hướng dẫn chung về định lượng E.Coli giả định - Kỹ thuật đếm số có xác suất lớn nhất

5.

TCVN 6847 : 2001
(ISO 7402 : 1993)

Vi sinh vật học - Hướng dẫn chung về định lượng
Enterobacteriaceae không qua quá trình phục hồi -
Kỹ thuật đếm khuẩn lạc và kỹ thuật MPN

6.

TCVN 6848 : 2001
(ISO 4832 : 1991)

Vi sinh vật học - Hướng dẫn chung về định lượng
Coliform - Kỹ thuật đếm khuẩn lạc

7.

TCVN 5076 : 2001
(ISO 2817 : 1999)

Thuốc lá và sản phẩm thuốc lá - Xác định dư lượng silic dioxit không tan trong axit clohidric
(Soát xét lần 1 - Thay thế TCVN 5076-90)

8.

TCVN 5078 : 2001
(ISO 3402 : 1999)

Thuốc lá và sản phẩm thuốc lá - Môi trường bảo ôn và thử nghiệm
(Soát xét lần 1 - Thay thế TCVN 5078-90)

9.

TCVN 6935 : 2001

Thuốc lá sợi tẩu

10

TCVN 6936-1 : 2001
(ISO 10362-1 : 1999)

Thuốc lá điếu - Xác định hàm lượng nước trong phần ngưng tụ khói thuốc
Phần 1: Phương pháp sắc ký khí

11.

TCVN 6936-2 : 2001
(ISO 10362-2 : 1994)

Thuốc lá điếu - Xác định hàm lượng nước trong phần ngưng tụ khói thuốc
Phần 2: Phương pháp Karl - Fischer

12.

TCVN 6937 : 2001
(ISO 6565 : 1999)

Thuốc lá và sản phẩm thuốc lá - Trở lực của điếu thuốc và độ giảm áp của thanh đầu lọc - Các điều kiện chuẩn và phép đo

13.

TCVN 6938 : 2001
Coresta 43 : 1997

Thuốc lá sợi - Lấy mẫu

14.

TCVN 6941 : 2001
ISO 4388 : 1991

Thuốc lá điếu - Xác định chỉ số lưu giữ phần ngưng tự khói thuốc của đầu lọc - Phương pháp đo phổ trực tiếp

15.

TCVN 6942 : 2001
Coresta 31 : 1991

Thuốc lá - Xác định dư lượng thuốc diệt chồi Pendimethanlin (Accotab, Stomp)

16.

TCVN 6943 : 2001
Coresta 32 : 1991

Thuốc lá - Xác định dư lượng thuốc diệt chồi Off-shoot-t (hỗn hợp N-alkanol)

17.

TCVN 6944 : 2001
(ISO 4876 : 1980)

Thuốc lá và sản phẩm thuốc lá - Xác định dư lượng Maleic hidrazit

18.

TCVN 6945 : 2001
Coresta 34 : 1993

Giấy cuốn điếu thuốc lá - Xác định Xitrat

19.

TCVN 6946 : 2001
ISO 2965 : 1997

Các phụ liệu dùng làm giấy cuốn điếu thuốc lá, giấy cuốn đầu lọc và giấy ghép đầu lọc gồm cả vật liệu có vùng thấu khí định hướng - Xác định độ thấu khí

20.

TCVN 6947 : 2001
Coresta 45 : 1998

Giấy cuốn điếu thuốc lá - Xác định Phosphat

21.

TCVN 6948 : 2001
Coresta 33 : 1998

Giấy cuốn điếu thuốc lá - Xác định Axetat

22.

TCVN 6949 : 2001
Coresta 30 : 1991

Thuốc lá - Xác định dư lượng thuốc diệt chồi
Flumetralin (Prime plus, CGA-41065

23.

TCVN 6952 : 2001
(ISO 6498 : 1998)

Thức ăn chăn nuôi – Chuẩn bị mẫu thử
(Thay thế điều 11của TCVN 4325 – 86)

24.

TCVN 6953 : 2001
(ISO 14718 : 1998)

Thức ăn chăn nuôi – Xác định hàm lượng Aflatoxin B1 trong thức ăn hỗn hợp – Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao

25.

TCVN 1525 : 2001
(ISO 6491 : 1998)

Thức ăn chăn nuôi – Xác định hàm lượng phospho – Phương pháp quang phổ
(Soát xét lần 2 - Thay thế TCVN 1525 – 86)

26.

TCVN 4326 : 2001
(ISO 6496 : 1999)

Thức ăn chăn nuôi – Xác định độ ẩm và hàm lượng chất bay hơi khác
(Soát xét lần 2 - Thay thế TCVN 4326 – 86)

27.

TCVN 4328 : 2001
(ISO 5983 : 1997)

Thức ăn chăn nuôi – Xác định hàm lượng nitơ và tính hàm lượng Protein thô - Phương pháp Kjeldahl
(Soát xét lần 2 - Thay thế TCVN 4328-86)

28.

TCVN 4331 : 2001
(ISO 6492 : 1999)

Thức ăn chăn nuôi – Xác định hàm lượng chất béo
(Soát xét lần 2 - Thay thế TCVN 4331 – 86)

29.

TCVN 6238-1 : 2001
(EN 71-1 : 1998)

An toàn đồ chơi trẻ em – Phần 1: Yêu cầu cơ lý
(Soát xét lần 1 – Thay thế TCVN 6238-1 : 1997 và TCVN 6238-1 : 1997/SĐ1 : 2000)

30.

TCVN 6875 : 2001
(ISO 11612 : 1998)

Quần áo bảo vệ chống nhiệt và lửa – Phương pháp thử và yêu cầu tính năng của quần áo chống nhiệt

31.

TCVN 6876 : 2001
(ISO 12127 : 1996)

Quần áo bảo vệ chống nhiệt và lửa – Xác định độ truyền nhiệt tiếp xúc qua quần áo bảo vệ hoặc vật liệu cấu thành

32.

TCVN 6877 : 2001
(ISO 9151 : 1995)

Quần áo bảo vệ chống nhiệt và lửa – Xác định độ truyền nhiệt khi tiếp xúc với lửa

33.

TCVN 6878 : 2001
(ISO 6942 : 1993)

Quần áo bảo vệ chống nóng và cháy - Đánh giá đặc tính nhiệt của vật liệu và cụm vật liệu khi tiếp xúc với nguồn bức xạ nhiệt

34.

TCVN 6879 : 2001
(ISO 6491 : 1984)
(Amendment 1: 1992)

Vải – Tính cháy – Xác định tính lan truyền lửa của các mẫu đặt theo phương thẳng đứng

35.

TCVN 6880 : 2001
(ISO 8194 : 1987)

Bảo vệ chống phóng xạ - Quần áo bảo vệ chống nhiễm xạ - Thiết kế, lựa chọn, thử nghiệm và sử dụng

36.

TCVN 6881 : 2001
(ISO 6529 : 1990)

Quần áo bảo vệ – Quần áo chống hoá chất lỏng – Xác định khả năng chống thẩm thấu chất lỏng của vật liệu không thấm khí