Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 10/2019/QĐ-UBND giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Vĩnh Phúc 2018 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "21/02/2019", "sign_number": "10/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Khước", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "21/02/2019", "sign_number": "10/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Khước", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "21/02/2019", "sign_number": "10/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Khước", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "21/02/2019", "sign_number": "10/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Khước", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "21/02/2019", "sign_number": "10/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Khước", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 10/2019/QĐ-UBND giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Vĩnh Phúc 2018 2020

Điều 1. Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc, như sau:
...
2.173

- Tạo nguồn bậc 1 bằng động lực và bậc 2 trở lên trọng lực

1.792

- Tạo nguồn bậc 1 bằng trọng lực và bậc 2 trở lên trọng lực

1.520

- Tạo nguồn bậc 1 bằng trọng lực và bậc 2 trở lên động lực

1.956

2

Đồng bằng

- Tạo nguồn bậc 1 bằng động lực và bậc 2 trở lên động lực

1.975

- Tạo nguồn bậc 1 bằng động lực và bậc 2 trở lên trọng lực

1.629

- Tạo nguồn bậc 1 bằng trọng lực và bậc 2 trở lên trọng lực

1.382

- Tạo nguồn bậc 1 bằng trọng lực và bậc 2 trở lên động lực

1.778

3

Trung du

- Tạo nguồn bậc 1 bằng động lực và bậc 2 trở lên động lực

1.720

- Tạo nguồn bậc 1 bằng động lực và bậc 2 trở lên trọng lực

1.419

- Tạo nguồn bậc 1 bằng trọng lực và bậc 2 trở lên trọng lực

1.204

- Tạo nguồn bậc 1 bằng trọng lực và bậc 2 trở lên động lực

1.548

2. Mức giá đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông được tính bằng 40% mức giá đối với đất trồng lúa.

Content:
2.173

- Tạo nguồn bậc 1 bằng động lực và bậc 2 trở lên trọng lực

1.792

- Tạo nguồn bậc 1 bằng trọng lực và bậc 2 trở lên trọng lực

1.520

- Tạo nguồn bậc 1 bằng trọng lực và bậc 2 trở lên động lực

1.956

2

Đồng bằng

- Tạo nguồn bậc 1 bằng động lực và bậc 2 trở lên động lực

1.975

- Tạo nguồn bậc 1 bằng động lực và bậc 2 trở lên trọng lực

1.629

- Tạo nguồn bậc 1 bằng trọng lực và bậc 2 trở lên trọng lực

1.382

- Tạo nguồn bậc 1 bằng trọng lực và bậc 2 trở lên động lực

1.778

3

Trung du

- Tạo nguồn bậc 1 bằng động lực và bậc 2 trở lên động lực

1.720

- Tạo nguồn bậc 1 bằng động lực và bậc 2 trở lên trọng lực

1.419

- Tạo nguồn bậc 1 bằng trọng lực và bậc 2 trở lên trọng lực

1.204

- Tạo nguồn bậc 1 bằng trọng lực và bậc 2 trở lên động lực

1.548

Mức giá đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông được tính bằng 40% mức giá đối với đất trồng lúa.