Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 5148/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư ấp Hòa Hiệp huyện Cần Giờ Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/09/2013", "sign_number": "5148/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/09/2013", "sign_number": "5148/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/09/2013", "sign_number": "5148/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/09/2013", "sign_number": "5148/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/09/2013", "sign_number": "5148/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 5148/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư ấp Hòa Hiệp huyện Cần Giờ Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị (quy hoạch phân khu) tỷ lệ 1/2000 khu dân cư ấp Hòa Hiệp, xã Long Hòa, huyện Cần Giờ (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
5. Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Thời hạn quy hoạch: đến năm 2025 (theo thời hạn quy hoạch của đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng huyện Cần Giờ được duyệt).
5.2. Dự báo quy mô dân số trong khu vực quy hoạch: 2.000 người
5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

124,3

B

Chỉ tiêu sử dụng đất đơn vị ở trung bình toàn khu

m2/người

95,55

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong các đơn vị ở

- Đất nhóm nhà ở trong khu vực xây dựng mới (thấp tầng)

m2/người

58,51

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở:

m2/người

17,17

+ Công trình giáo dục:

17,17

* Trường mầm non

m2/người

6,93

* Trường tiểu học

10,24

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

m2/người

5,93

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

m2/người

13,95

km/km2

11,5

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

Đất giao thông bố trí đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên), kể cả giao thông tĩnh

%

8,86

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

150

Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

150

Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

1.500

Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/người/ngày

1-1,5

D

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

Mật độ xây dựng chung

%

31,87

Hệ số sử dụng đất

lần

1,3

Tầng cao xây dựng

tối đa

tầng

5

tối thiểu

tầng

1

Content:
Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Thời hạn quy hoạch: đến năm 2025 (theo thời hạn quy hoạch của đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng huyện Cần Giờ được duyệt).
5.2. Dự báo quy mô dân số trong khu vực quy hoạch: 2.000 người
5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

124,3

B

Chỉ tiêu sử dụng đất đơn vị ở trung bình toàn khu

m2/người

95,55

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong các đơn vị ở

- Đất nhóm nhà ở trong khu vực xây dựng mới (thấp tầng)

m2/người

58,51

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở:

m2/người

17,17

+ Công trình giáo dục:

17,17

* Trường mầm non

m2/người

6,93

* Trường tiểu học

10,24

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

m2/người

5,93

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

m2/người

13,95

km/km2

11,5

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

Đất giao thông bố trí đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên), kể cả giao thông tĩnh

%

8,86

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

150

Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

150

Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

1.500

Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/người/ngày

1-1,5

D

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

Mật độ xây dựng chung

%

31,87

Hệ số sử dụng đất

lần

1,3

Tầng cao xây dựng

tối đa

tầng

5

tối thiểu

tầng

1