Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 2881/QĐ-UBND 2013 sản xuất chè tỉnh Hòa Bình đến 2015 định hướng đến 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "04/12/2013", "sign_number": "2881/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "04/12/2013", "sign_number": "2881/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "04/12/2013", "sign_number": "2881/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "04/12/2013", "sign_number": "2881/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "04/12/2013", "sign_number": "2881/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 2881/QĐ-UBND 2013 sản xuất chè tỉnh Hòa Bình đến 2015 định hướng đến 2020

Điều 1. Phê duyệt Đề án phát triển sản xuất chè tỉnh Hòa Bình đến năm 2015, định hướng đến năm 2020, như sau:
...
6.200

6.200

3

Hỗ trợ thông qua các chương trình mục tiêu quốc gia, dự án: Đầu tư cơ sở hạ tầng

10.000

10.000

II

Giai đoạn 2015-2020

81.100

58.100

23.000

1

Đầu tư trồng mới, cải tạo diện tích chè, mua sắm máy móc thiết bị, cải tạo vườn ươm ...

58.100

58.100

2

Hỗ trợ trực tiếp: Đầu tư trồng mới, cải tạo diện tích chè, lãi suất vay tín dụng, mua máy móc thiết bị, cải tạo vườn ươm...

15.000

15.000

3

Hỗ trợ thông qua các chương trình mục tiêu quốc gia, dự án: Đầu tư cơ sở hạ tầng

8.000

8.000

5.3. Huy động vốn đầu tư
5.4. Cơ chế đầu tư:
6. Các dự án ưu tiên:
Dự án phát triển vùng nguyên liệu chè búp tươi gồm:
- Dự án trồng chè mới;
- Dự án phá bỏ diện tích chè giống cũ để trồng thay thế các giống chè mới;
- Dự án đổi mới thiết bị công nghệ chế biến chè;
- Dự án xây dựng cơ sở hạ tầng vùng chè;
- Dự án tạo vùng chè an toàn thực phẩm có thương hiệu.

Content:
6.200

6.200

3

Hỗ trợ thông qua các chương trình mục tiêu quốc gia, dự án: Đầu tư cơ sở hạ tầng

10.000

10.000

II

Giai đoạn 2015-2020

81.100

58.100

23.000

1

Đầu tư trồng mới, cải tạo diện tích chè, mua sắm máy móc thiết bị, cải tạo vườn ươm ...

58.100

58.100

2

Hỗ trợ trực tiếp: Đầu tư trồng mới, cải tạo diện tích chè, lãi suất vay tín dụng, mua máy móc thiết bị, cải tạo vườn ươm...

15.000

15.000

3

Hỗ trợ thông qua các chương trình mục tiêu quốc gia, dự án: Đầu tư cơ sở hạ tầng

8.000

8.000

5.3. Huy động vốn đầu tư
5.4. Cơ chế đầu tư:
Các dự án ưu tiên:
Dự án phát triển vùng nguyên liệu chè búp tươi gồm:
- Dự án trồng chè mới;
- Dự án phá bỏ diện tích chè giống cũ để trồng thay thế các giống chè mới;
- Dự án đổi mới thiết bị công nghệ chế biến chè;
- Dự án xây dựng cơ sở hạ tầng vùng chè;
- Dự án tạo vùng chè an toàn thực phẩm có thương hiệu.