Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 871/QĐ-UBND phê duyệt kết quả rà soát, quy hoạch lại 3 loại rừng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "23/04/2007", "sign_number": "871/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Huế", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "23/04/2007", "sign_number": "871/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Huế", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "23/04/2007", "sign_number": "871/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Huế", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "23/04/2007", "sign_number": "871/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Huế", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "23/04/2007", "sign_number": "871/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Huế", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 871/QĐ-UBND phê duyệt kết quả rà soát, quy hoạch lại 3 loại rừng

Điều 1. Phê duyệt kết quả rà soát, quy hoạch lại 3 loại rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, với các nội dung chính sau:
1. Kết quả rà soát hiện trạng đất lâm nghiệp:
Tổng diện tích đất lâm nghiệp rà soát: 303.117,2 ha. Trong đó:
a) Phân theo hiện trạng:
- Đất có rừng: 197.052,4 ha
+ Rừng tự nhiên: 105.508,8 ha
+ Rừng trồng: 91.543,6 ha
- Đất Chưa có rừng: 106.064,8 ha.
b) Phân theo chức năng:
- Diện tích rừng đặc dụng: 8.527,9 ha (Đất có rừng: 5.034 ha; đất chưa có rừng: 3.493,9 ha).
- Diện tích rừng phòng hộ: 180.993,7 ha (Đất có rừng: 119.645,7 ha; đất chưa có rừng: 61.348 ha).
- Diện tích rừng sản xuất: 113.595,6 ha (Đất có rừng: 72.372,7 ha; đất chưa có rừng: 41.222,9 ha).

Content:
Kết quả rà soát hiện trạng đất lâm nghiệp:
Tổng diện tích đất lâm nghiệp rà soát: 303.117,2 ha. Trong đó:
a) Phân theo hiện trạng:
- Đất có rừng: 197.052,4 ha
+ Rừng tự nhiên: 105.508,8 ha
+ Rừng trồng: 91.543,6 ha
- Đất Chưa có rừng: 106.064,8 ha.
b) Phân theo chức năng:
- Diện tích rừng đặc dụng: 8.527,9 ha (Đất có rừng: 5.034 ha; đất chưa có rừng: 3.493,9 ha).
- Diện tích rừng phòng hộ: 180.993,7 ha (Đất có rừng: 119.645,7 ha; đất chưa có rừng: 61.348 ha).
- Diện tích rừng sản xuất: 113.595,6 ha (Đất có rừng: 72.372,7 ha; đất chưa có rừng: 41.222,9 ha).