Document: Điểm a Khoản 4 Điều 6 Thông tư 30/2011/TT-BTNM quy trình kỹ thuật  quan trắc môi trường nước dưới đất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "01/08/2011", "sign_number": "30/2011/TT-BTNMT", "signer": "Bùi Cách Tuyến", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "01/08/2011", "sign_number": "30/2011/TT-BTNMT", "signer": "Bùi Cách Tuyến", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "01/08/2011", "sign_number": "30/2011/TT-BTNMT", "signer": "Bùi Cách Tuyến", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "01/08/2011", "sign_number": "30/2011/TT-BTNMT", "signer": "Bùi Cách Tuyến", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "01/08/2011", "sign_number": "30/2011/TT-BTNMT", "signer": "Bùi Cách Tuyến", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điểm a Khoản 4 Điều 6 Thông tư 30/2011/TT-BTNM quy trình kỹ thuật  quan trắc môi trường nước dưới đất

Điều 6. Thực hiện chương trình quan trắc
...
4. Phân tích trong phòng thí nghiệm
a) Căn cứ vào mục tiêu chất lượng số liệu và điều kiện phòng thí nghiệm, việc phân tích các thông số phải tuân theo một trong các phương pháp quy định trong Bảng 2 dưới đây:
Bảng 2. Phương pháp phân tích các thông số trong phòng thí nghiệm

STT

Thông số

Số hiệu tiêu chuẩn, phương pháp

1

Độ màu

• TCVN 6185:1996 (ISO 7887:1984);
• APHA 2120

2

Độ đục

• TCVN 6184:2008 (ISO 7027:1999);
• APHA 2130B

3

Tổng độ phóng xạ a

• TCVN 6053:2011 (ISO 9696:2007)

4

Na+, K+

• TCVN 6196-3:2000;
• APHA 3111

5

Ca2+

• TCVN 6198:1996 (ISO 6058:1984);
• APHA 3111

6

Mg2+

• TCVN 6224:1996 (ISO 6059:1984 (E));
• APHA 3111

7

I-

• APHA 4500-I -

8

HCO3-

• APHA 2320

9

As

• TCVN 6182:1996 (ISO 6595:1982);
• APHA 3114

10

Ba

• APHA 3114

11

Borat

• TCVN 6635:2000 (ISO 9390:1990);
• APHA 4500-B

12

Cd, Pb

• TCVN 6193:1996 (ISO 8288:1986);
• APHA 3113

13

Cr

• TCVN 6222:2008;
• APHA 3111

14

Cu, Ni

• TCVN 6193:1996;
• APHA 3111

15

CN-

• TCVN 6181:1996 (ISO 6703:1984);
• APHA 4500-CN-

16

F-

• TCVN 6195:1996;
• APHA 4500-F-

17

Mn

• TCVN 6002:1995;
• APHA 3111

18

Hg

• TCVN 5991:1995;
• APHA 3112

19

NO3-

• TCVN 6180:1996 (ISO 7890:1988);
• APHA 4110

20

NO2-

• TCVN 6178:1996 (ISO 6777:1984)

21

SO42-

• TCVN 6200: 1996 (ISO 6878:2004);
• APHA 4500-SO4-2 E;

22

PO43-

• TCVN 6202:2008 (ISO 6878:2004);
• APHA-4500P E

23

Se

• TCVN 6183:1996;
• APHA 3114

24

Hyđro cacbua thơm đa vòng

• APHA 6440

25

Dư lượng hóa chất bảo vệ thực vật

• EPA 507
• TCVN 7876:2008;

26

Chất hoạt động bề mặt

• TCVN 6622-1:2000

27

Ecoli hoặc Coliform

• TCVN 6187-1:2009

28

Bào tử vi khuẩn kỵ khí khử sunfit

• TCVN 6191-2:1996

Content:
Căn cứ vào mục tiêu chất lượng số liệu và điều kiện phòng thí nghiệm, việc phân tích các thông số phải tuân theo một trong các phương pháp quy định trong Bảng 2 dưới đây:
Bảng 2. Phương pháp phân tích các thông số trong phòng thí nghiệm

STT

Thông số

Số hiệu tiêu chuẩn, phương pháp

1

Độ màu

• TCVN 6185:1996 (ISO 7887:1984);
• APHA 2120

2

Độ đục

• TCVN 6184:2008 (ISO 7027:1999);
• APHA 2130B

3

Tổng độ phóng xạ a

• TCVN 6053:2011 (ISO 9696:2007)

4

Na+, K+

• TCVN 6196-3:2000;
• APHA 3111

5

Ca2+

• TCVN 6198:1996 (ISO 6058:1984);
• APHA 3111

6

Mg2+

• TCVN 6224:1996 (ISO 6059:1984 (E));
• APHA 3111

7

I-

• APHA 4500-I -

8

HCO3-

• APHA 2320

9

As

• TCVN 6182:1996 (ISO 6595:1982);
• APHA 3114

10

Ba

• APHA 3114

11

Borat

• TCVN 6635:2000 (ISO 9390:1990);
• APHA 4500-B

12

Cd, Pb

• TCVN 6193:1996 (ISO 8288:1986);
• APHA 3113

13

Cr

• TCVN 6222:2008;
• APHA 3111

14

Cu, Ni

• TCVN 6193:1996;
• APHA 3111

15

CN-

• TCVN 6181:1996 (ISO 6703:1984);
• APHA 4500-CN-

16

F-

• TCVN 6195:1996;
• APHA 4500-F-

17

Mn

• TCVN 6002:1995;
• APHA 3111

18

Hg

• TCVN 5991:1995;
• APHA 3112

19

NO3-

• TCVN 6180:1996 (ISO 7890:1988);
• APHA 4110

20

NO2-

• TCVN 6178:1996 (ISO 6777:1984)

21

SO42-

• TCVN 6200: 1996 (ISO 6878:2004);
• APHA 4500-SO4-2 E;

22

PO43-

• TCVN 6202:2008 (ISO 6878:2004);
• APHA-4500P E

23

Se

• TCVN 6183:1996;
• APHA 3114

24

Hyđro cacbua thơm đa vòng

• APHA 6440

25

Dư lượng hóa chất bảo vệ thực vật

• EPA 507
• TCVN 7876:2008;

26

Chất hoạt động bề mặt

• TCVN 6622-1:2000

27

Ecoli hoặc Coliform

• TCVN 6187-1:2009

28

Bào tử vi khuẩn kỵ khí khử sunfit

• TCVN 6191-2:1996