Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1388/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Điện Bàn Quảng Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "26/04/2018", "sign_number": "1388/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "26/04/2018", "sign_number": "1388/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "26/04/2018", "sign_number": "1388/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "26/04/2018", "sign_number": "1388/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "26/04/2018", "sign_number": "1388/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1388/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Điện Bàn Quảng Nam

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm kế hoạch 2018
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Vĩnh Điện

Điện Tiến

Điện Hòa

Điện Thắng Bắc

Điện Thắng Trung

Điện Thắng Nam

Điện Ngọc

Điện Hồng

Điện Thọ

Điện Phước

Điện An

Điện Nam Bắc

Điện Nam Trung

Điện Nam Đông

Điện Dương

Điện Quang

Điện Trung

Điện Phong

Điện Minh

Điện Phương

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ …(24)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp

NNP

13,00

3,00

10,00

Đất nông nghiệp khác

NKH

13,00

3,00

10,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

180,02

0,19

13,20

9,13

134

1,19

0,41

4,33

0,12

0,20

0,13

11,19

7,66

26,47

93,87

0,36

0,56

9,67

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,70

0,70

2.2

Đất an ninh

CAN

0,09

0,09

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

52,31

7,00

8,80

1,10

24,41

10,00

1,00

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

7,30

1,70

5,60

2.5

Đất cơ sở sản xuất PNN

SKC

3,57

0,50

3,07

2.6

Đất phát triển hạ tầng

DHT

10,84

0,24

0,98

0,20

0,23

0,13

1,06

8,00

Đất giao thông

DGT

1,55

0,24

0,98

0,20

0,13

Đất cơ sở y tế

DYT

8,00

8,00

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,23

0,23

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

1,06

1,06

2.7

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,42

0,06

0,36

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

6,00

6,00

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,39

0,20

0,33

0,21

0,15

0,50

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

83,63

0,19

3,60

4,91

6,96

1,00

66,97

2.11

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,06

0,06

2.12

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

6,00

6,00

2.13

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

1,60

0,20

0,70

0,70

2.14

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,12

0,12

2.15

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

5,99

0,50

5,49

Content:
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm kế hoạch 2018
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Vĩnh Điện

Điện Tiến

Điện Hòa

Điện Thắng Bắc

Điện Thắng Trung

Điện Thắng Nam

Điện Ngọc

Điện Hồng

Điện Thọ

Điện Phước

Điện An

Điện Nam Bắc

Điện Nam Trung

Điện Nam Đông

Điện Dương

Điện Quang

Điện Trung

Điện Phong

Điện Minh

Điện Phương

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ …(24)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp

NNP

13,00

3,00

10,00

Đất nông nghiệp khác

NKH

13,00

3,00

10,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

180,02

0,19

13,20

9,13

134

1,19

0,41

4,33

0,12

0,20

0,13

11,19

7,66

26,47

93,87

0,36

0,56

9,67

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,70

0,70

2.2

Đất an ninh

CAN

0,09

0,09

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

52,31

7,00

8,80

1,10

24,41

10,00

1,00

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

7,30

1,70

5,60

2.5

Đất cơ sở sản xuất PNN

SKC

3,57

0,50

3,07

2.6

Đất phát triển hạ tầng

DHT

10,84

0,24

0,98

0,20

0,23

0,13

1,06

8,00

Đất giao thông

DGT

1,55

0,24

0,98

0,20

0,13

Đất cơ sở y tế

DYT

8,00

8,00

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,23

0,23

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

1,06

1,06

2.7

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,42

0,06

0,36

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

6,00

6,00

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,39

0,20

0,33

0,21

0,15

0,50

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

83,63

0,19

3,60

4,91

6,96

1,00

66,97

2.11

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,06

0,06

2.12

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

6,00

6,00

2.13

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

1,60

0,20

0,70

0,70

2.14

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,12

0,12

2.15

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

5,99

0,50

5,49