Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 228/QĐ-UBND 2024 kế hoạch sử dụng đất huyện Cam Lộ Quảng Trị

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "29/01/2024", "sign_number": "228/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "29/01/2024", "sign_number": "228/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "29/01/2024", "sign_number": "228/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "29/01/2024", "sign_number": "228/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "29/01/2024", "sign_number": "228/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 228/QĐ-UBND 2024 kế hoạch sử dụng đất huyện Cam Lộ Quảng Trị

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Cam Lộ với các chỉ tiêu chủ sau đây:
...
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Cam Lộ

Xã Cam Chính

Xã Cam Hiếu

Xã Cam Nghĩa

Xã Cam Thành

Xã Cam Thủy

Xã Cam Tuyền

Xã Thanh An

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,00

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7,12

0,10

-

0,90

0,00

2,82

1,00

1,69

0,61

2.1

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,50

-

-

0,50

-

-

-

-

-

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,12

0,00

-

-

-

0,12

-

-

-

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,45

-

-

-

-

0,45

-

-

-

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện

DHT

2,19

0,10

-

0,40

-

-

-

1,69

-

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,77

-

-

-

-

2,25

-

-

0,52

2.6

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,05

-

-

-

-

-

-

-

0,05

2.7

Đất khu vui chơi giải trí cộng đồng

DKV

1,00

-

-

-

-

-

1,00

-

-

2.8

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,04

-

-

-

-

-

-

-

0,04

Content:
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Cam Lộ

Xã Cam Chính

Xã Cam Hiếu

Xã Cam Nghĩa

Xã Cam Thành

Xã Cam Thủy

Xã Cam Tuyền

Xã Thanh An

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,00

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7,12

0,10

-

0,90

0,00

2,82

1,00

1,69

0,61

2.1

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,50

-

-

0,50

-

-

-

-

-

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,12

0,00

-

-

-

0,12

-

-

-

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,45

-

-

-

-

0,45

-

-

-

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện

DHT

2,19

0,10

-

0,40

-

-

-

1,69

-

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,77

-

-

-

-

2,25

-

-

0,52

2.6

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,05

-

-

-

-

-

-

-

0,05

2.7

Đất khu vui chơi giải trí cộng đồng

DKV

1,00

-

-

-

-

-

1,00

-

-

2.8

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,04

-

-

-

-

-

-

-

0,04