Document: Điều 1 Quyết định 1499/QĐ-UBND 2017 ban hành tập thiết kế mẫu công trình hạ tầng nông thôn Bắc Kạn

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "25/09/2017", "sign_number": "1499/QĐ-UBND", "signer": "Nông Văn Chí", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "25/09/2017", "sign_number": "1499/QĐ-UBND", "signer": "Nông Văn Chí", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "25/09/2017", "sign_number": "1499/QĐ-UBND", "signer": "Nông Văn Chí", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "25/09/2017", "sign_number": "1499/QĐ-UBND", "signer": "Nông Văn Chí", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "25/09/2017", "sign_number": "1499/QĐ-UBND", "signer": "Nông Văn Chí", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1499/QĐ-UBND 2017 ban hành tập thiết kế mẫu công trình hạ tầng nông thôn Bắc Kạn có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt và ban hành các tập thiết kế mẫu, thiết kế điển hình cho công trình hạ tầng nông thôn trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn, với các nội dung chính sau:
I. Tên hồ sơ: Các tập thiết kế mẫu, thiết kế điển hình cho công trình hạ tầng nông thôn trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn, bao gồm 19 tập hồ sơ sau:
1. Nhà Văn hóa xã (kí hiệu: VHX-150).
2. Nhà Văn hóa xã (kí hiệu: VHX-100).
3. Nhà Văn hóa thôn (kí hiệu: VHT-80).
4. Nhà Văn hóa thôn (kí hiệu: VHT-50).
5. Nhà lớp học Mầm non quy mô 01 phòng (kí hiệu: MN-01).
6. Nhà lớp học Mầm non quy mô 02 phòng (kí hiệu: MN-02).
7. Nhà lớp học Mầm non quy mô 03 phòng (kí hiệu: MN-03).
8. Nhà lớp học Tiểu học quy mô 01 phòng (kí hiệu: TH-01).
9. Nhà lớp học Tiểu học quy mô 02 phòng (kí hiệu: TH-02).
10. Nhà lớp học Tiểu học quy mô 03 phòng (kí hiệu: TH-03).
11. Nhà vệ sinh công cộng quy mô 01 phòng (kí hiệu: WC-01).
12. Nhà vệ sinh công cộng quy mô 02 phòng (kí hiệu: WC-02).
13. Các hạng mục bể xử lý, bể chứa của các công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn, gồm: Bể xử lý, quy mô 02m3, 05m3, 10m3, 20m3 (kí hiệu: BXL-02, BXL-05, BXL-10, BXL-20); Bể chứa, quy mô 02m3, 05m3, 10m3, 20m3 (kí hiệu: BCN-02, BCN-05, BCN-10, BCN-20).
14. Đường giao thông nông thôn (bao gồm cả phần đường và hệ thống thoát nước), gồm: Đường cấp A (đường huyện) (kí hiệu: GT-A); đường cấp B (đường xã) (kí hiệu: GT-B); đường cấp C (đường thôn) (kí hiệu: GT-C); Đường cấp D (đường dân sinh) (kí hiệu: GT-D).
15. Kiên cố hóa kênh mương nội đồng, gồm: Quy mô mặt cắt kênh bxh=30x30cm (kí hiệu: KM-30x30); quy mô mặt cắt kênh bxh=30x40cm (kí hiệu: KM-30x40); quy mô mặt cắt kênh bxh=40x50cm (kí hiệu: KM-40x50).
16. Nhà chợ chính của Chợ nông thôn, quy mô 01 tầng, diện tích 150m2 (kí hiệu: NC-150).
17. Nhà chợ chính của Chợ nông thôn, quy mô 01 tầng, diện tích 200m2 (kí hiệu: NC-200).
18. Nhà chợ chính của Chợ nông thôn, quy mô 01 tầng, diện tích 250m2 (kí hiệu: NC-250).
19. Nhà hỗn hợp, mô hình xử lý rác thải sinh hoạt cấp xã, quy mô diện tích mặt bằng khoảng 112m2 (kí hiệu: MT).
II. Cơ quan giao nhiệm vụ thực hiện: Sở Xây dựng.
III. Đơn vị lập hồ sơ thiết kế mẫu: Trung tâm Quy hoạch và Kiểm định xây dựng - Sở Xây dựng.
IV. Địa điểm xây dựng: Địa bàn tỉnh Bắc Kạn.
V. Giải pháp thiết kế chủ yếu: (Có phụ lục kèm theo).
* Hồ sơ thiết kế kèm theo Tờ trình số: 1169/TTr-SXD ngày 20/9/2017 của Sở Xây dựng.

Content:
Điều 1. Phê duyệt và ban hành các tập thiết kế mẫu, thiết kế điển hình cho công trình hạ tầng nông thôn trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn, với các nội dung chính sau:
I. Tên hồ sơ: Các tập thiết kế mẫu, thiết kế điển hình cho công trình hạ tầng nông thôn trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn, bao gồm 19 tập hồ sơ sau:
1. Nhà Văn hóa xã (kí hiệu: VHX-150).
2. Nhà Văn hóa xã (kí hiệu: VHX-100).
3. Nhà Văn hóa thôn (kí hiệu: VHT-80).
4. Nhà Văn hóa thôn (kí hiệu: VHT-50).
5. Nhà lớp học Mầm non quy mô 01 phòng (kí hiệu: MN-01).
6. Nhà lớp học Mầm non quy mô 02 phòng (kí hiệu: MN-02).
7. Nhà lớp học Mầm non quy mô 03 phòng (kí hiệu: MN-03).
8. Nhà lớp học Tiểu học quy mô 01 phòng (kí hiệu: TH-01).
9. Nhà lớp học Tiểu học quy mô 02 phòng (kí hiệu: TH-02).
10. Nhà lớp học Tiểu học quy mô 03 phòng (kí hiệu: TH-03).
11. Nhà vệ sinh công cộng quy mô 01 phòng (kí hiệu: WC-01).
12. Nhà vệ sinh công cộng quy mô 02 phòng (kí hiệu: WC-02).
13. Các hạng mục bể xử lý, bể chứa của các công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn, gồm: Bể xử lý, quy mô 02m3, 05m3, 10m3, 20m3 (kí hiệu: BXL-02, BXL-05, BXL-10, BXL-20); Bể chứa, quy mô 02m3, 05m3, 10m3, 20m3 (kí hiệu: BCN-02, BCN-05, BCN-10, BCN-20).
14. Đường giao thông nông thôn (bao gồm cả phần đường và hệ thống thoát nước), gồm: Đường cấp A (đường huyện) (kí hiệu: GT-A); đường cấp B (đường xã) (kí hiệu: GT-B); đường cấp C (đường thôn) (kí hiệu: GT-C); Đường cấp D (đường dân sinh) (kí hiệu: GT-D).
15. Kiên cố hóa kênh mương nội đồng, gồm: Quy mô mặt cắt kênh bxh=30x30cm (kí hiệu: KM-30x30); quy mô mặt cắt kênh bxh=30x40cm (kí hiệu: KM-30x40); quy mô mặt cắt kênh bxh=40x50cm (kí hiệu: KM-40x50).
16. Nhà chợ chính của Chợ nông thôn, quy mô 01 tầng, diện tích 150m2 (kí hiệu: NC-150).
17. Nhà chợ chính của Chợ nông thôn, quy mô 01 tầng, diện tích 200m2 (kí hiệu: NC-200).
18. Nhà chợ chính của Chợ nông thôn, quy mô 01 tầng, diện tích 250m2 (kí hiệu: NC-250).
19. Nhà hỗn hợp, mô hình xử lý rác thải sinh hoạt cấp xã, quy mô diện tích mặt bằng khoảng 112m2 (kí hiệu: MT).
II. Cơ quan giao nhiệm vụ thực hiện: Sở Xây dựng.
III. Đơn vị lập hồ sơ thiết kế mẫu: Trung tâm Quy hoạch và Kiểm định xây dựng - Sở Xây dựng.
IV. Địa điểm xây dựng: Địa bàn tỉnh Bắc Kạn.
V. Giải pháp thiết kế chủ yếu: (Có phụ lục kèm theo).
* Hồ sơ thiết kế kèm theo Tờ trình số: 1169/TTr-SXD ngày 20/9/2017 của Sở Xây dựng.