Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 28/2008/QĐ-UBND  mức thu phí bảo vệ môi trường khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lào Cai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "01/07/2008", "sign_number": "28/2008/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Vạn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "01/07/2008", "sign_number": "28/2008/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Vạn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "01/07/2008", "sign_number": "28/2008/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Vạn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "01/07/2008", "sign_number": "28/2008/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Vạn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "01/07/2008", "sign_number": "28/2008/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Vạn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 28/2008/QĐ-UBND  mức thu phí bảo vệ môi trường khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lào Cai

Điều 1. Quyết định này quy định về mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lào Cai. Cụ thể như sau:
...
6.000

b)

Than bùn

Tấn

2.000

c)

Các loại than khác

Tấn

4.000

1.7

Nước khoáng thiên nhiên

m3

2.000

1.8

Sa khoáng titan (ilmenit)

Tấn

50.000

1.9

Quặng apatít:
- Quặng nguyên khai (quặng loại 1, loại 2 và loại 3)
- Quặng tuyển

Tấn
Tấn

3.000
9.000

1.10

Quặng khoáng sản kim loại:

a)

Quặng mangan

Tấn

30.000

b)

Quặng sắt

Tấn

40.000

c)

Quặng chì

Tấn

180.000

d)

Quặng kẽm

Tấn

180.000

e)

Quặng đồng
- Tinh quặng đồng

Tấn
Tấn

35.000
875.000

g)

Quặng bô xít

Tấn

30.000

h)

Quặng thiếc

Tấn

180.000

i)

Quặng cromit

Tấn

40.000

k)

Quặng khoáng sản kim loại khác

Tấn

10.000

Content:
6.000

b)

Than bùn

Tấn

2.000

c)

Các loại than khác

Tấn

4.000

1.7

Nước khoáng thiên nhiên

m3

2.000

1.8

Sa khoáng titan (ilmenit)

Tấn

50.000

1.9

Quặng apatít:
- Quặng nguyên khai (quặng loại 1, loại 2 và loại 3)
- Quặng tuyển

Tấn
Tấn

3.000
9.000

1.10

Quặng khoáng sản kim loại:

a)

Quặng mangan

Tấn

30.000

b)

Quặng sắt

Tấn

40.000

c)

Quặng chì

Tấn

180.000

d)

Quặng kẽm

Tấn

180.000

e)

Quặng đồng
- Tinh quặng đồng

Tấn
Tấn

35.000
875.000

g)

Quặng bô xít

Tấn

30.000

h)

Quặng thiếc

Tấn

180.000

i)

Quặng cromit

Tấn

40.000

k)

Quặng khoáng sản kim loại khác

Tấn

10.000