Document: Điều 1 Quyết định 1506/QĐ-BNN-KH Phê duyệt Đề cương - tổng dự toán giai đoạn

Type: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "06/07/2011", "sign_number": "1506/QĐ-BNN-KH", "signer": "Hoàng Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "06/07/2011", "sign_number": "1506/QĐ-BNN-KH", "signer": "Hoàng Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "06/07/2011", "sign_number": "1506/QĐ-BNN-KH", "signer": "Hoàng Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "06/07/2011", "sign_number": "1506/QĐ-BNN-KH", "signer": "Hoàng Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "06/07/2011", "sign_number": "1506/QĐ-BNN-KH", "signer": "Hoàng Văn Thắng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1506/QĐ-BNN-KH Phê duyệt Đề cương - tổng dự toán giai đoạn có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt nội dung Đề cương - tổng dự toán chuẩn bị đầu tư năm 2011 dự án “Phát triển cơ sở hạ tầng nông thôn bền vững các tỉnh miền núi phía Bắc” (kèm theo Quyết định này), với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Tên dự án: Phát triển cơ sở hạ tầng nông thôn bền vững các tỉnh miền núi phía Bắc.
2. Chủ dự án: Ban Quản lý các dự án Nông nghiệp.
3. Địa điểm thực hiện: Ban quản lý dự án Trung ương tại Hà Nội và 15 tỉnh tham gia dự án (Bắc Giang, Bắc Kạn, Cao Bằng, Điện Biên, Hà Giang, Hòa Bình, Lai Châu, Lạng Sơn, Lào Cai, Phú Thọ, Sơn La, Thái Nguyên, Tuyên Quang, Vĩnh Phúc và Yên Bái).
4. Nội dung thực hiện:
4.1. Tuyển tư vấn Chính sách an toàn của dự án.
4.2. Chuẩn bị đầu tư các tiểu dự án tại 15 tỉnh tham gia dự án.
4.3. Quản lý chuẩn bị đầu tư dự án tại Ban Quản lý dự án Trung ương.
4.4. Các hoạt động và chi phí khác.
5. Thời gian thực hiện: Năm 2011.
6. Tổng dự toán chuẩn bị đầu tư: 14.270.000.000đ
(Mười bốn tỷ, hai trăm bảy mươi triệu đồng)
Trong đó:

TT

Công việc

Thành tiền (đ)

1

Chi phí tư vấn Chính sách an toàn

3.700.000.000

2

Chi phí chuẩn bị đầu tư các tiểu dự án tại 15 tỉnh tham gia dự án (TT)

10.000.000.000

3

Chi phí quản lý chuẩn bị đầu tư dự án tại Ban Quản lý dự án Trung ương

140.000.000

4

Các chi phí khác

430.000.000

Tổng số:

14.270.000.000

(Dự toán chi tiết các hạng mục do Chủ dự án/Chủ đầu tư dự án thành phần chịu trách nhiệm phê duyệt theo đúng chế độ định mức, đơn giá XDCB hiện hành; trên nguyên tắc không vượt tổng dự toán chuẩn bị đầu tư được Bộ phê duyệt và phải tận dụng tối đa các tài liệu đã có nhằm giảm chi phí, rút ngắn thời gian thực hiện).
7. Nguồn vốn: vốn đối ứng ODA - nguồn ngân sách Nhà nước do Bộ Nông nghiệp và PTNT quản lý.

Content:
Điều 1. Phê duyệt nội dung Đề cương - tổng dự toán chuẩn bị đầu tư năm 2011 dự án “Phát triển cơ sở hạ tầng nông thôn bền vững các tỉnh miền núi phía Bắc” (kèm theo Quyết định này), với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Tên dự án: Phát triển cơ sở hạ tầng nông thôn bền vững các tỉnh miền núi phía Bắc.
2. Chủ dự án: Ban Quản lý các dự án Nông nghiệp.
3. Địa điểm thực hiện: Ban quản lý dự án Trung ương tại Hà Nội và 15 tỉnh tham gia dự án (Bắc Giang, Bắc Kạn, Cao Bằng, Điện Biên, Hà Giang, Hòa Bình, Lai Châu, Lạng Sơn, Lào Cai, Phú Thọ, Sơn La, Thái Nguyên, Tuyên Quang, Vĩnh Phúc và Yên Bái).
4. Nội dung thực hiện:
4.1. Tuyển tư vấn Chính sách an toàn của dự án.
4.2. Chuẩn bị đầu tư các tiểu dự án tại 15 tỉnh tham gia dự án.
4.3. Quản lý chuẩn bị đầu tư dự án tại Ban Quản lý dự án Trung ương.
4.4. Các hoạt động và chi phí khác.
5. Thời gian thực hiện: Năm 2011.
6. Tổng dự toán chuẩn bị đầu tư: 14.270.000.000đ
(Mười bốn tỷ, hai trăm bảy mươi triệu đồng)
Trong đó:

TT

Công việc

Thành tiền (đ)

1

Chi phí tư vấn Chính sách an toàn

3.700.000.000

2

Chi phí chuẩn bị đầu tư các tiểu dự án tại 15 tỉnh tham gia dự án (TT)

10.000.000.000

3

Chi phí quản lý chuẩn bị đầu tư dự án tại Ban Quản lý dự án Trung ương

140.000.000

4

Các chi phí khác

430.000.000

Tổng số:

14.270.000.000

(Dự toán chi tiết các hạng mục do Chủ dự án/Chủ đầu tư dự án thành phần chịu trách nhiệm phê duyệt theo đúng chế độ định mức, đơn giá XDCB hiện hành; trên nguyên tắc không vượt tổng dự toán chuẩn bị đầu tư được Bộ phê duyệt và phải tận dụng tối đa các tài liệu đã có nhằm giảm chi phí, rút ngắn thời gian thực hiện).
7. Nguồn vốn: vốn đối ứng ODA - nguồn ngân sách Nhà nước do Bộ Nông nghiệp và PTNT quản lý.