Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 588/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất của thành phố Thái Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "25/02/2019", "sign_number": "588/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Trọng Thăng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "25/02/2019", "sign_number": "588/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Trọng Thăng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "25/02/2019", "sign_number": "588/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Trọng Thăng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "25/02/2019", "sign_number": "588/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Trọng Thăng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "25/02/2019", "sign_number": "588/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Trọng Thăng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 588/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất của thành phố Thái Bình

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Thái Bình với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

P. Bồ Xuyên

P. Đề Thám

P. Hoàng Diệu

P. Kỳ Bá

P. Lê Hồng Phong

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + ... + (23)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

931,45

1,35

1,00

158,29

20,60

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

653,92

0,95

85,68

14,47

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

653,82

0,95

85,68

14,47

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

179,31

0,17

51,10

3,24

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

57,01

0,02

19,92

0,02

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

31,19

0,23

0,98

1,59

0,30

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

10,02

2,57

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

19,10

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

42,75

2,27

4,05

1,30

7,89

4,70

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (tiếp)

P. Phú Khánh

P. Quang Trung

P. Tiền Phong

P. Trần Hưng Đạo

P. Trần Lãm

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + ... + (23)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

931,45

4,05

7,47

46,61

0,01

87,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

653,92

3,97

4,43

29,77

57,18

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

653,82

3,97

4,43

29,77

57,18

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

179,31

0,33

12,39

0,01

9,96

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

57,01

2,71

0,96

6,55

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

31,19

0,08

3,38

9,27

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

10,02

0,11

4,04

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

19,10

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

42,75

0,10

0,15

0,47

1,91

2,92

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (tiếp)

X. Đông Hòa

X. Đông Thọ

X. Đông Mỹ

X. Phú Xuân

X. Tân Bình

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + ... + (23)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

931,45

49,63

17,14

70,22

132,50

56,05

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

653,92

44,03

15,66

60,62

88,58

44,75

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

653,82

44,03

15,66

60,52

88,58

44,75

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

179,31

3,45

0,71

6,69

26,37

2,54

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

57,01

1,25

0,30

2,71

12,87

3,26

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

31,19

0,90

0,47

0,20

4,63

2,33

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

10,02

0,05

3,17

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

19,10

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

42,75

0,30

2,90

2,61

0,31

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (tiếp)

X. Vũ Đông

X. Vũ Lạc

X. Vũ Phúc

X. Vũ Chính

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + ... + (23)

(20)

(21)

(22)

(23)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

931,45

17,47

39,07

112,34

110,65

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

653,92

14,42

36,28

74,64

78,49

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

653,82

14,42

36,28

74,64

78,49

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

179,31

0,05

2,79

30,96

28,55

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

57,01

2,00

2,50

1,94

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

31,19

1,00

4,24

1,59

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

10,02

0,08

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

19,10

19,10

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

42,75

0,23

6,45

4,19

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

P. Bồ Xuyên

P. Đề Thám

P. Hoàng Diệu

P. Kỳ Bá

P. Lê Hồng Phong

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + ... + (23)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

931,45

1,35

1,00

158,29

20,60

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

653,92

0,95

85,68

14,47

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

653,82

0,95

85,68

14,47

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

179,31

0,17

51,10

3,24

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

57,01

0,02

19,92

0,02

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

31,19

0,23

0,98

1,59

0,30

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

10,02

2,57

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

19,10

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

42,75

2,27

4,05

1,30

7,89

4,70

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (tiếp)

P. Phú Khánh

P. Quang Trung

P. Tiền Phong

P. Trần Hưng Đạo

P. Trần Lãm

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + ... + (23)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

931,45

4,05

7,47

46,61

0,01

87,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

653,92

3,97

4,43

29,77

57,18

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

653,82

3,97

4,43

29,77

57,18

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

179,31

0,33

12,39

0,01

9,96

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

57,01

2,71

0,96

6,55

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

31,19

0,08

3,38

9,27

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

10,02

0,11

4,04

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

19,10

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

42,75

0,10

0,15

0,47

1,91

2,92

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (tiếp)

X. Đông Hòa

X. Đông Thọ

X. Đông Mỹ

X. Phú Xuân

X. Tân Bình

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + ... + (23)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

931,45

49,63

17,14

70,22

132,50

56,05

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

653,92

44,03

15,66

60,62

88,58

44,75

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

653,82

44,03

15,66

60,52

88,58

44,75

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

179,31

3,45

0,71

6,69

26,37

2,54

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

57,01

1,25

0,30

2,71

12,87

3,26

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

31,19

0,90

0,47

0,20

4,63

2,33

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

10,02

0,05

3,17

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

19,10

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

42,75

0,30

2,90

2,61

0,31

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (tiếp)

X. Vũ Đông

X. Vũ Lạc

X. Vũ Phúc

X. Vũ Chính

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + ... + (23)

(20)

(21)

(22)

(23)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

931,45

17,47

39,07

112,34

110,65

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

653,92

14,42

36,28

74,64

78,49

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

653,82

14,42

36,28

74,64

78,49

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

179,31

0,05

2,79

30,96

28,55

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

57,01

2,00

2,50

1,94

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

31,19

1,00

4,24

1,59

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

10,02

0,08

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

19,10

19,10

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

42,75

0,23

6,45

4,19