Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 24/2019/QĐ-UBND về giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt huyện Thanh Hà tỉnh Hải Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "18/06/2019", "sign_number": "24/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dương Thái", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "18/06/2019", "sign_number": "24/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dương Thái", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "18/06/2019", "sign_number": "24/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dương Thái", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "18/06/2019", "sign_number": "24/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dương Thái", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "18/06/2019", "sign_number": "24/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dương Thái", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 24/2019/QĐ-UBND về giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt huyện Thanh Hà tỉnh Hải Dương

Điều 1. Quy định giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt của Công ty cổ phần kinh doanh nước sạch Hồng Lạc, Công ty cổ phần nước sinh hoạt Việt Hồng, Công ty TNHH MTV nước sạch Phượng Hoàng, Công ty cổ phần Phát triển đô thị và nông thôn Sông Đà, Công ty cổ phần nước sạch Thanh An và Doanh nghiệp tư nhân nước sạch Lâm Tới trên địa bàn huyện Thanh Hà, cụ thể như sau:
...
3. Công ty TNHH MTV nước sạch Phượng Hoàng:
- Giá tiêu thụ nước sạch bình quân (chưa tính khấu hao tài sản hình thành từ nguồn vốn ngân sách nhà nước và vốn góp của người dân): 8.380đ/m3.
- Mức giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt của hộ dân cư (giá lũy tiến):

Sản lượng nước sử dụng (hộ/tháng)

Mức giá (đồng/m3)

Mức 10m3 đầu tiên

6.700

Từ trên 10m3 đến 20m3

8.380

Từ trên 20m3 đến 30m3

10.050

Trên 30m3

11.310

Content:
Công ty TNHH MTV nước sạch Phượng Hoàng:
- Giá tiêu thụ nước sạch bình quân (chưa tính khấu hao tài sản hình thành từ nguồn vốn ngân sách nhà nước và vốn góp của người dân): 8.380đ/m3.
- Mức giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt của hộ dân cư (giá lũy tiến):

Sản lượng nước sử dụng (hộ/tháng)

Mức giá (đồng/m3)

Mức 10m3 đầu tiên

6.700

Từ trên 10m3 đến 20m3

8.380

Từ trên 20m3 đến 30m3

10.050

Trên 30m3

11.310