Document: Điều 3 Quyết định 24/2020/QĐ-UBND sửa đổi Danh mục số hiệu đường bộ tỉnh Tiền Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "03/11/2020", "sign_number": "24/2020/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "03/11/2020", "sign_number": "24/2020/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "03/11/2020", "sign_number": "24/2020/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "03/11/2020", "sign_number": "24/2020/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "03/11/2020", "sign_number": "24/2020/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 3 Quyết định 24/2020/QĐ-UBND sửa đổi Danh mục số hiệu đường bộ tỉnh Tiền Giang có nội dung như sau:

Điều 3. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quy định phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường tỉnh trên địa bàn tỉnh Tiền Giang ban hành kèm theo Quyết định số 36/2017/QĐ-UBND ngày 06/11/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang
1. Sửa đổi, bổ sung nội dung tại các số thứ tự 4, 9, 13, 14, 17, 18, 19, 24, 25 và bổ sung số thứ tự 16a như sau:

TT

Tên đường (số hiệu đường bộ)

Điểm đầu

Điểm cuối

Chiều dài (km)

Cấp đường quy hoạch

Toàn phạm vi lộ giới (m)

Tim đường ra mỗi bên (m)

Ghi chú

1

2

3

4

5

6

7

8

9

TOÀN TỈNH

33 tuyến

518,021

4

Đường tỉnh 864

Đường vào mố 1 cầu Bình Đức (đường Lê Thị Hồng Gấm - thành phố Mỹ Tho)

Cầu Mỹ Thuận (xã Hòa Hưng, huyện Cái Bè)

57,654

III

Tuyến ngoài vùng dân cư

43,0

21,5

Đoạn từ cầu Bình Đức đến cầu Kinh Xáng: Km 0+000-Km 5+840

5,840

30,0

15,0

Khu công nghiệp Mỹ Tho

Đoạn qua khu vực chợ Kim Sơn: từ cầu Rạch Gầm đến Đình thần Cả Giám

0,250

30,0

15,0

Khu đông dân cư

Đoạn qua khu vực chợ Phú Phong: từ cầu Phú Phong đến ranh xã Tam Bình (huyện Cai Lậy)

0,350

30,0

15,0

Khu đông dân cư

Đoạn qua khu vực chợ Tam Bình: từ cầu Tam Bình đến Trường THCS Tam Bình

0,200

30,0

15,0

Khu đông dân cư

Đoạn qua thị trấn Cái Bè: từ đường Tạ Thu Thâu đến hết ranh thị trấn Cái Bè về phía Tây (tiếp giáp Cổng ấp văn hóa Hòa Quí, xã Hòa Khánh)

1,410

16,0

8,0

Chỉ giới quy hoạch thị trấn Cái Bè

9

Đường tỉnh 868 (kể cả tuyến tránh)

Cầu Hai Hạt (giáp ranh tỉnh Long An - xã Phú Cường, huyện Cai Lậy)

Bến đò Thủy Tây (giáp sông Tiền - xã Ngũ Hiệp, huyện Cai Lậy)

34,466

III

Tuyến ngoài vùng dân cư

43,0

21,5

Đoạn từ cầu Quản Oai đến cầu Một Thước

1,375

29,0

14,5

Quy hoạch Khu dân cư thị trấn Mỹ Phước Tây

Đoạn từ cầu Nàng Chưng đến đường Cao Đăng Chiếm (Đường huyện 57 cũ)

3,500

29,0

14,5

Khu đông dân cư

Đoạn từ đường Cao Đăng Chiếm (Đường huyện 57 cũ) đến Quốc lộ 1

1,500

20,0

10,0

Thị xã Cai Lậy

Tuyến tránh (đoạn từ giao Đường tỉnh 868 hiện hữu đến giao đường cao tốc Trung Lương - Mỹ Thuận)

4,220

43,0

21,5

Tuyến tránh (đoạn từ giao đường cao tốc Trung Lương - Mỹ Thuận đến Quốc lộ 1)

2,000

50,0

25,0

Quy hoạch chung đô thị Cai Lậy được duyệt

Đoạn từ Quốc lộ 1 đến cầu Bờ Ấp 5

0,750

20,0

10,0

Thị xã Cai Lậy

Đoạn từ cầu Bờ Ấp 5 đến Tuyến tránh Quốc lộ 1

0,800

22,5

11,25

Quy hoạch đô thị Cai Lậy

Đoạn từ Tuyến tránh Quốc lộ 1 đến cầu Long Khánh

1,365

29,0

14,5

Khu đông dân cư

Đoạn từ Trường PTTH Lưu Tấn Phát, xã Tam Bình đến cầu Ngũ Hiệp

1,500

29,0

14,5

Đường vào cầu Ngũ Hiệp

Đoạn từ cầu Ngũ Hiệp đến Bến đò Thủy Tây

2,170

30,0

15,0

13

Đường tỉnh 871

Ngã tư Nguyễn Văn Côn (Phường 3, thị xã Gò Công)’

Cảng cá (thị trấn Vàm Láng)

13,236

III

Toàn đoạn tuyến qua khu vực thị xã Gò Công: từ Ngã tư Bình Ân đến đường Tân Đông cầu Bà Trà (ĐH.97) - giáp ranh với huyện Gò Công Đông

2,550

22,5

11,25

Chỉ giới Quy hoạch thị xã Gò Công

Đoạn từ đường Tân Đông cầu Bà Trà (ĐH.97) đến Ngã ba Tân Tây (Km 2+550 -Km 5+400)

2,850

40,0

20,0

Quy hoạch công nghiệp khu vực Gò Công

Đoạn từ Ngã ba Tân Tây đến cầu Xóm Gồng (Km 5+400 - Km 7+630)

2,230

33,0

16,5

Quy hoạch đô thị Tân Tây

Đoạn từ cầu Xóm Gồng đến cống Đôi Ma (Km 7+630 - Km 7+630)

3,106

40,0

20,0

Quy hoạch công nghiệp khu vực Gò Công

Đoạn từ cống Đôi Ma đến ngã tư đường vào Khu công nghiệp Soài Rạp

1,800

30,0

15,0

Theo Quyết định số 1213/QĐ-UBND ngày 24/5/2013 của UBND tỉnh phê duyệt điều chỉnh cục bộ quy hoạch chung xây dựng công nghiệp khu vực Gò Công

Đoạn từ Ngã tư đường vào Khu công nghiệp Soài Rạp đến Cảng cá Vàm Láng (cuối tuyến)

0,700

16,0

8,0

14

Đường tỉnh 871B

Quốc lộ 50 (xã Tân Trung, thị xã Gò Công)

Tiếp giáp Cụm công nghiệp Gia Thuận 1

7,840

I

Toàn tuyến: Tính theo tim đường của dự án hoàn thiện

60,0

30,0

Quy hoạch công nghiệp khu vực Gò Công

16a

Đường tỉnh 872B

Quốc lộ 50 (xã Yên Luông, huyện Gò Công Tây)

Đường tỉnh 877B (xã Phú Thạnh, huyện Tân Phú Đông)

10,717

III

Tuyến ngoài vùng dân cư

43,0

21,5

Đoạn qua khu dân cư: từ tim giao lộ Đường huyện 15 hướng ra mỗi phía 200m

0,400

20,0

10,0

Đoạn từ Bến phà Tân Long (bờ Nam) đến Đường tỉnh 877B (cuối tuyến)

1,000

V

30,0

15,0

17

Đường tỉnh 873

Quốc lộ 50 (Ngã ba xã Thành Công, huyện Gò Công Tây và xã Long Chánh, thị xã Gò Công)

Quốc lộ 50
(xã Bình Đông, thị xã Gò Công)

13,942

IV

Đoạn từ giáp Quốc lộ 50 (ngã ba Thành Công) đến cửa hàng bán lẻ xăng dầu Doanh nghiệp tư nhân Gò Gừa (Km 0+000 - Km 2+250)

2,250

29,5

14,75

Ngoài vùng dân cư

Đoạn qua trung tâm hành chính xã Thành Công: từ cửa hàng bán lẻ xăng dầu Doanh nghiệp tư nhân Gò Gừa đến ngã ba giao với ĐH.13 (Km 2+250-Km 2+810)

0,560

22,0

11,0

Khu đông dân cư

Đoạn còn lại gồm ĐH.14 cũ, ĐH.08 cũ và ĐH.10 cũ: từ ngã ba ĐT.873 -ĐH.13 đến Quốc lộ 50 (Km 2+810-Km 13+942)

11,132

29,5

14,75

Quy hoạch công nghiệp khu vực Gò Công

18

Đường tỉnh 873B

Quốc lộ 50 (xã Long Chánh, thị xã Gò Công)

Đường đê sông Vàm Cỏ (xã Tân Phước, huyện Gò Công Đông)

17,558

III

Đoạn từ Quốc lộ 50 (xã Long Chánh) đến cầu Ông Non (Km 0+000 - Km 8+267)

8,267

30,0

15,0

Quy hoạch công nghiệp khu vực Gò Công

Đoạn từ cầu Ông Non đến cầu Móng sắt (Km 8+267 - Km 14+330)

6,063

33,0

16,5

Quy hoạch đô thị Tân Tây

Đoạn từ cầu Móng sắt đến cuối tuyến (giao với đường đê sông Vàm Cỏ);
Km 14+330 - Km 17+558

3,228

40,0

20,0

Quy hoạch công nghiệp khu vực Gò Công

19

Đường tỉnh 874

Quốc lộ 1 (Ngã ba Khu di tích Ấp Bắc - xã Điềm Hy, huyện Châu Thành)

ĐT.867 (thị trấn Mỹ Phước, huyện Tân Phước)

8,785

III

Tuyến ngoài vùng dân cư

43,0

21,5

Đoạn qua khu dân cư thị trấn Mỹ Phước: từ cầu Nguyễn Văn Tiếp đến Ngã ba giao với đoạn cuối của ĐT.874 cũ

0,426

30,0

15,0

Quy hoạch thị trấn Mỹ Phước

Đoạn qua khu dân cư thị trấn Mỹ Phước: từ Ngã ba giao với đoạn cuối của ĐT.874 cũ đến ĐT.867 (đoạn Đường số 15 và Đường H cũ)

1,100

20,0

10,0

Quy hoạch thị trấn Mỹ Phước

24

Đường tỉnh 877

Đường tỉnh 862 (phường 5 và xã Long Hòa, thị xã Gò Công)

Kênh Chợ Gạo - Bến đò Quơn Long (xã Bình Phục Nhứt, huyện Chợ Gạo)

29,734

III

Tuyến ngoài vùng dân cư

43,0

21,5

Đoạn qua thị xã Gò Công: từ đường Trần Công Tường (ĐT.862) đến cầu Xóm Thủ

2,100

27,5

13,75

Chỉ giới quy hoạch thị xã Gò Công

Đoạn qua trung tâm xã Bình Tân: từ cửa hàng xăng dầu số 17 đến Cổng ấp văn hóa Thuận Trị

1,400

22,0

11,0

Khu đông dân cư

Đoạn qua trung tâm xã Long Bình: từ cổng Trường THPT Long Bình đến Đường vào bãi rác xã Long Bình

1,500

22,0

11,0

Khu đông dân cư

Đoạn từ Ngã tư giao với ĐH.23B đến cầu 3 tháng 2: Km 21+447 - Km 29+004

7,527

30,0

15,0

Đoạn từ cầu 3 tháng 2 đến kênh Chợ Gạo (Bến đò Quơn Long, cuối tuyến): Km 29+004 - Km 29+734

0,730

22,0

11,0

QH trung tâm xã Bình Phục Nhứt

25

Đường tỉnh 877B

Quốc lộ 50 (Ngã ba xã An Thạnh Thủy, huyện Chợ Gạo)

Giáp biển Đông (xã Phú Tân, huyện Tân Phú Đông)

39,258

III

Tuyến ngoài vùng dân cư

43,0

21,5

Đoạn qua khu vực Ủy ban nhân dân xã Bình Ninh: từ cầu An Thạnh Thủy đến Ngã tư giao với ĐH.23B

0,490

22,0

11,0

Khu đông dân cư

Đoạn từ Ngã tư giao với ĐH.23B đến bờ Bắc Bến phà Bình Ninh

1,470

30,0

15,0

Khu đông dân cư

Đoạn qua trung tâm xã Tân Thới: từ Trạm xăng dầu Anh Phương đến Trường THCS Tân Thới

1,787

22,0

11,0

Khu đông dân cư

Đoạn qua trung tâm xã Tân Phú: từ đường Miễu Tân Ninh đến ranh phía Đông Trường Mầm non Tân Phú

2,235

22,0

11,0

Khu đông dân cư

Đoạn qua trung tâm xã Phú Thạnh: từ kênh Ba Gốc đến cầu Tư Xuân

1,095

22,0

11,0

Khu đông dân cư

Đoạn qua khu vực Quy hoạch chung đô thị Tân Phú Đông: từ cầu Tư Xuân đến cầu Cả Thu

2,201

32,0

16,0

Quyết định số 3534/QĐ- UBND ngày 15/12/2015

Đoạn qua trung tâm xã Phú Đồng: từ ranh phía Tây Trường THCS Phú Đông đến ranh phía Đông Trạm Y tế xã Phú Đông

0,935

22,0

11,0

Khu đông dân cư

2. Bãi bỏ nội dung tại số thứ tự 26 (Đường tỉnh 877E).

Content:
Điều 3. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quy định phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường tỉnh trên địa bàn tỉnh Tiền Giang ban hành kèm theo Quyết định số 36/2017/QĐ-UBND ngày 06/11/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang
1. Sửa đổi, bổ sung nội dung tại các số thứ tự 4, 9, 13, 14, 17, 18, 19, 24, 25 và bổ sung số thứ tự 16a như sau:

TT

Tên đường (số hiệu đường bộ)

Điểm đầu

Điểm cuối

Chiều dài (km)

Cấp đường quy hoạch

Toàn phạm vi lộ giới (m)

Tim đường ra mỗi bên (m)

Ghi chú

1

2

3

4

5

6

7

8

9

TOÀN TỈNH

33 tuyến

518,021

4

Đường tỉnh 864

Đường vào mố 1 cầu Bình Đức (đường Lê Thị Hồng Gấm - thành phố Mỹ Tho)

Cầu Mỹ Thuận (xã Hòa Hưng, huyện Cái Bè)

57,654

III

Tuyến ngoài vùng dân cư

43,0

21,5

Đoạn từ cầu Bình Đức đến cầu Kinh Xáng: Km 0+000-Km 5+840

5,840

30,0

15,0

Khu công nghiệp Mỹ Tho

Đoạn qua khu vực chợ Kim Sơn: từ cầu Rạch Gầm đến Đình thần Cả Giám

0,250

30,0

15,0

Khu đông dân cư

Đoạn qua khu vực chợ Phú Phong: từ cầu Phú Phong đến ranh xã Tam Bình (huyện Cai Lậy)

0,350

30,0

15,0

Khu đông dân cư

Đoạn qua khu vực chợ Tam Bình: từ cầu Tam Bình đến Trường THCS Tam Bình

0,200

30,0

15,0

Khu đông dân cư

Đoạn qua thị trấn Cái Bè: từ đường Tạ Thu Thâu đến hết ranh thị trấn Cái Bè về phía Tây (tiếp giáp Cổng ấp văn hóa Hòa Quí, xã Hòa Khánh)

1,410

16,0

8,0

Chỉ giới quy hoạch thị trấn Cái Bè

9

Đường tỉnh 868 (kể cả tuyến tránh)

Cầu Hai Hạt (giáp ranh tỉnh Long An - xã Phú Cường, huyện Cai Lậy)

Bến đò Thủy Tây (giáp sông Tiền - xã Ngũ Hiệp, huyện Cai Lậy)

34,466

III

Tuyến ngoài vùng dân cư

43,0

21,5

Đoạn từ cầu Quản Oai đến cầu Một Thước

1,375

29,0

14,5

Quy hoạch Khu dân cư thị trấn Mỹ Phước Tây

Đoạn từ cầu Nàng Chưng đến đường Cao Đăng Chiếm (Đường huyện 57 cũ)

3,500

29,0

14,5

Khu đông dân cư

Đoạn từ đường Cao Đăng Chiếm (Đường huyện 57 cũ) đến Quốc lộ 1

1,500

20,0

10,0

Thị xã Cai Lậy

Tuyến tránh (đoạn từ giao Đường tỉnh 868 hiện hữu đến giao đường cao tốc Trung Lương - Mỹ Thuận)

4,220

43,0

21,5

Tuyến tránh (đoạn từ giao đường cao tốc Trung Lương - Mỹ Thuận đến Quốc lộ 1)

2,000

50,0

25,0

Quy hoạch chung đô thị Cai Lậy được duyệt

Đoạn từ Quốc lộ 1 đến cầu Bờ Ấp 5

0,750

20,0

10,0

Thị xã Cai Lậy

Đoạn từ cầu Bờ Ấp 5 đến Tuyến tránh Quốc lộ 1

0,800

22,5

11,25

Quy hoạch đô thị Cai Lậy

Đoạn từ Tuyến tránh Quốc lộ 1 đến cầu Long Khánh

1,365

29,0

14,5

Khu đông dân cư

Đoạn từ Trường PTTH Lưu Tấn Phát, xã Tam Bình đến cầu Ngũ Hiệp

1,500

29,0

14,5

Đường vào cầu Ngũ Hiệp

Đoạn từ cầu Ngũ Hiệp đến Bến đò Thủy Tây

2,170

30,0

15,0

13

Đường tỉnh 871

Ngã tư Nguyễn Văn Côn (Phường 3, thị xã Gò Công)’

Cảng cá (thị trấn Vàm Láng)

13,236

III

Toàn đoạn tuyến qua khu vực thị xã Gò Công: từ Ngã tư Bình Ân đến đường Tân Đông cầu Bà Trà (ĐH.97) - giáp ranh với huyện Gò Công Đông

2,550

22,5

11,25

Chỉ giới Quy hoạch thị xã Gò Công

Đoạn từ đường Tân Đông cầu Bà Trà (ĐH.97) đến Ngã ba Tân Tây (Km 2+550 -Km 5+400)

2,850

40,0

20,0

Quy hoạch công nghiệp khu vực Gò Công

Đoạn từ Ngã ba Tân Tây đến cầu Xóm Gồng (Km 5+400 - Km 7+630)

2,230

33,0

16,5

Quy hoạch đô thị Tân Tây

Đoạn từ cầu Xóm Gồng đến cống Đôi Ma (Km 7+630 - Km 7+630)

3,106

40,0

20,0

Quy hoạch công nghiệp khu vực Gò Công

Đoạn từ cống Đôi Ma đến ngã tư đường vào Khu công nghiệp Soài Rạp

1,800

30,0

15,0

Theo Quyết định số 1213/QĐ-UBND ngày 24/5/2013 của UBND tỉnh phê duyệt điều chỉnh cục bộ quy hoạch chung xây dựng công nghiệp khu vực Gò Công

Đoạn từ Ngã tư đường vào Khu công nghiệp Soài Rạp đến Cảng cá Vàm Láng (cuối tuyến)

0,700

16,0

8,0

14

Đường tỉnh 871B

Quốc lộ 50 (xã Tân Trung, thị xã Gò Công)

Tiếp giáp Cụm công nghiệp Gia Thuận 1

7,840

I

Toàn tuyến: Tính theo tim đường của dự án hoàn thiện

60,0

30,0

Quy hoạch công nghiệp khu vực Gò Công

16a

Đường tỉnh 872B

Quốc lộ 50 (xã Yên Luông, huyện Gò Công Tây)

Đường tỉnh 877B (xã Phú Thạnh, huyện Tân Phú Đông)

10,717

III

Tuyến ngoài vùng dân cư

43,0

21,5

Đoạn qua khu dân cư: từ tim giao lộ Đường huyện 15 hướng ra mỗi phía 200m

0,400

20,0

10,0

Đoạn từ Bến phà Tân Long (bờ Nam) đến Đường tỉnh 877B (cuối tuyến)

1,000

V

30,0

15,0

17

Đường tỉnh 873

Quốc lộ 50 (Ngã ba xã Thành Công, huyện Gò Công Tây và xã Long Chánh, thị xã Gò Công)

Quốc lộ 50
(xã Bình Đông, thị xã Gò Công)

13,942

IV

Đoạn từ giáp Quốc lộ 50 (ngã ba Thành Công) đến cửa hàng bán lẻ xăng dầu Doanh nghiệp tư nhân Gò Gừa (Km 0+000 - Km 2+250)

2,250

29,5

14,75

Ngoài vùng dân cư

Đoạn qua trung tâm hành chính xã Thành Công: từ cửa hàng bán lẻ xăng dầu Doanh nghiệp tư nhân Gò Gừa đến ngã ba giao với ĐH.13 (Km 2+250-Km 2+810)

0,560

22,0

11,0

Khu đông dân cư

Đoạn còn lại gồm ĐH.14 cũ, ĐH.08 cũ và ĐH.10 cũ: từ ngã ba ĐT.873 -ĐH.13 đến Quốc lộ 50 (Km 2+810-Km 13+942)

11,132

29,5

14,75

Quy hoạch công nghiệp khu vực Gò Công

18

Đường tỉnh 873B

Quốc lộ 50 (xã Long Chánh, thị xã Gò Công)

Đường đê sông Vàm Cỏ (xã Tân Phước, huyện Gò Công Đông)

17,558

III

Đoạn từ Quốc lộ 50 (xã Long Chánh) đến cầu Ông Non (Km 0+000 - Km 8+267)

8,267

30,0

15,0

Quy hoạch công nghiệp khu vực Gò Công

Đoạn từ cầu Ông Non đến cầu Móng sắt (Km 8+267 - Km 14+330)

6,063

33,0

16,5

Quy hoạch đô thị Tân Tây

Đoạn từ cầu Móng sắt đến cuối tuyến (giao với đường đê sông Vàm Cỏ);
Km 14+330 - Km 17+558

3,228

40,0

20,0

Quy hoạch công nghiệp khu vực Gò Công

19

Đường tỉnh 874

Quốc lộ 1 (Ngã ba Khu di tích Ấp Bắc - xã Điềm Hy, huyện Châu Thành)

ĐT.867 (thị trấn Mỹ Phước, huyện Tân Phước)

8,785

III

Tuyến ngoài vùng dân cư

43,0

21,5

Đoạn qua khu dân cư thị trấn Mỹ Phước: từ cầu Nguyễn Văn Tiếp đến Ngã ba giao với đoạn cuối của ĐT.874 cũ

0,426

30,0

15,0

Quy hoạch thị trấn Mỹ Phước

Đoạn qua khu dân cư thị trấn Mỹ Phước: từ Ngã ba giao với đoạn cuối của ĐT.874 cũ đến ĐT.867 (đoạn Đường số 15 và Đường H cũ)

1,100

20,0

10,0

Quy hoạch thị trấn Mỹ Phước

24

Đường tỉnh 877

Đường tỉnh 862 (phường 5 và xã Long Hòa, thị xã Gò Công)

Kênh Chợ Gạo - Bến đò Quơn Long (xã Bình Phục Nhứt, huyện Chợ Gạo)

29,734

III

Tuyến ngoài vùng dân cư

43,0

21,5

Đoạn qua thị xã Gò Công: từ đường Trần Công Tường (ĐT.862) đến cầu Xóm Thủ

2,100

27,5

13,75

Chỉ giới quy hoạch thị xã Gò Công

Đoạn qua trung tâm xã Bình Tân: từ cửa hàng xăng dầu số 17 đến Cổng ấp văn hóa Thuận Trị

1,400

22,0

11,0

Khu đông dân cư

Đoạn qua trung tâm xã Long Bình: từ cổng Trường THPT Long Bình đến Đường vào bãi rác xã Long Bình

1,500

22,0

11,0

Khu đông dân cư

Đoạn từ Ngã tư giao với ĐH.23B đến cầu 3 tháng 2: Km 21+447 - Km 29+004

7,527

30,0

15,0

Đoạn từ cầu 3 tháng 2 đến kênh Chợ Gạo (Bến đò Quơn Long, cuối tuyến): Km 29+004 - Km 29+734

0,730

22,0

11,0

QH trung tâm xã Bình Phục Nhứt

25

Đường tỉnh 877B

Quốc lộ 50 (Ngã ba xã An Thạnh Thủy, huyện Chợ Gạo)

Giáp biển Đông (xã Phú Tân, huyện Tân Phú Đông)

39,258

III

Tuyến ngoài vùng dân cư

43,0

21,5

Đoạn qua khu vực Ủy ban nhân dân xã Bình Ninh: từ cầu An Thạnh Thủy đến Ngã tư giao với ĐH.23B

0,490

22,0

11,0

Khu đông dân cư

Đoạn từ Ngã tư giao với ĐH.23B đến bờ Bắc Bến phà Bình Ninh

1,470

30,0

15,0

Khu đông dân cư

Đoạn qua trung tâm xã Tân Thới: từ Trạm xăng dầu Anh Phương đến Trường THCS Tân Thới

1,787

22,0

11,0

Khu đông dân cư

Đoạn qua trung tâm xã Tân Phú: từ đường Miễu Tân Ninh đến ranh phía Đông Trường Mầm non Tân Phú

2,235

22,0

11,0

Khu đông dân cư

Đoạn qua trung tâm xã Phú Thạnh: từ kênh Ba Gốc đến cầu Tư Xuân

1,095

22,0

11,0

Khu đông dân cư

Đoạn qua khu vực Quy hoạch chung đô thị Tân Phú Đông: từ cầu Tư Xuân đến cầu Cả Thu

2,201

32,0

16,0

Quyết định số 3534/QĐ- UBND ngày 15/12/2015

Đoạn qua trung tâm xã Phú Đồng: từ ranh phía Tây Trường THCS Phú Đông đến ranh phía Đông Trạm Y tế xã Phú Đông

0,935

22,0

11,0

Khu đông dân cư

2. Bãi bỏ nội dung tại số thứ tự 26 (Đường tỉnh 877E).