Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2150/QĐ-UBND 2017 phê duyệt quy hoạch phát triển giao thông vận tải Sơn La

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "07/08/2017", "sign_number": "2150/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "07/08/2017", "sign_number": "2150/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "07/08/2017", "sign_number": "2150/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "07/08/2017", "sign_number": "2150/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "07/08/2017", "sign_number": "2150/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2150/QĐ-UBND 2017 phê duyệt quy hoạch phát triển giao thông vận tải Sơn La

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch điều chỉnh, bổ sung phát triển giao thông vận tải tỉnh Sơn La giai đoạn 2011 - 2020 và định hướng đến năm 2030, với những nội dung chủ yếu sau:
...
4. Quy hoạch phát triển đào tạo, đăng kiểm giao thông vận tải
- Đào tạo sát hạch: Quy hoạch đến năm 2020 trên địa bàn tỉnh có 03 trung tâm đào tạo giấy phép lái xe các loại. Trong đó, thành phố Sơn La có 02 trung tâm và huyện Vân Hồ 01 trung tâm.
- Đăng kiểm: Quy hoạch đến năm 2020 có 06 dây chuyền kiểm định với 03 Trung tâm đăng kiểm, định hướng đến năm 2030 có 10 dây chuyền kiểm định với 05 Trung tâm đăng kiểm. Trong đó, thành phố Sơn La 02 trung tâm; Vân Hồ 01 trung tâm; Phù Yên 01 trung tâm; Sông Mã 01 trung tâm.
IV. Quỹ đất dành cho phát triển giao thông: Quỹ đất dành cho công trình giao thông bao gồm: Đất xây dựng công trình; đất quản lý, bảo trì, bảo vệ và đất bảo đảm an toàn cho công trình giao thông. Tổng quỹ đất dành cho giao thông là 35.897 ha.
V. Bảo vệ môi trường trong quy hoạch
- Nâng cao chất lượng giám sát và quản lý bảo vệ môi trường trong giao thông vận tải. Thực hiện đánh giá môi trường chiến lược từ khâu lập chiến lược, quy hoạch và đánh giá tác động môi trường từ khâu lập dự án đầu tư. Giám sát chặt chẽ việc thực hiện các quy định bảo vệ môi trường trong các dự án xây dựng công trình và các cơ sở công nghiệp giao thông vận tải nhằm giảm thiểu tác động tiêu cực đến môi trường.
- Áp dụng khoa học kỹ thuật tiên tiến, máy móc thiết bị, công nghệ thi công nhằm giảm thiểu ảnh hưởng tiêu cực đến môi trường thiên nhiên, hạn chế các khí thải, hiện tượng sạt lở, xói mòn đất và bồi lấp dòng chảy trong quá trình thi công đặc biệt đối với điều kiện địa hình miền núi.
- Các công trình giao thông và phương tiện vận tải phải có tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng phù hợp với các yêu cầu về bảo vệ môi trường; tăng cường công tác tuyên truyền phổ biến giáo dục và cưỡng chế thi hành pháp luật bảo vệ môi trường; xây dựng cơ chế chính sách phù hợp, quản lý đầu tư xây dựng nhằm giảm thiểu tác động tiêu cực đến môi trường xã hội.
VI. Nhu cầu vốn đầu tư: Tổng nhu cầu vốn đầu tư cho cả thời kỳ quy hoạch 2016 - 2030 là 34.497 tỷ đồng. Trong đó: Giai đoạn 2016 - 2020 là 12.728 tỷ đồng; giai đoạn 2020 - 2030 là 21.769 tỷ đồng.

Danh mục đầu tư

Phân kỳ đầu tư (tỷ đồng)

Giai đoạn 2016-2020

Giai đoạn 2020-2030

Tổng số

Tổng nhu cầu vốn

12.728

21.769

34.497

- Giao thông đường bộ

12.223

20.157

32.380

+ Hệ thống đường bộ

10.507

16.865

27.372

+ Bảo trì đường giao thông

1.546

3.092

4.639

+ Hạ tầng hỗ trợ dịch vụ vận tải

170

200

370

- Giao thông đường thủy

375

532

907

- Giao thông đường không

-

1.000

1.000

- Công nghiệp GTVT

130

80

210

- Cơ cấu nguồn vốn

STT

Nguồn vốn

Tổng cộng

Giai đoạn 2016-2020

Giai đoạn 2020-2030

Tổng cộng

34.497

12.728

21.769

1

Nguồn vốn Nhà nước

24.099

8.156

15.943

-

Trung ương

6.464

2.988

3.476

-

Địa phương

17.635

Content:
Quy hoạch phát triển đào tạo, đăng kiểm giao thông vận tải
- Đào tạo sát hạch: Quy hoạch đến năm 2020 trên địa bàn tỉnh có 03 trung tâm đào tạo giấy phép lái xe các loại. Trong đó, thành phố Sơn La có 02 trung tâm và huyện Vân Hồ 01 trung tâm.
- Đăng kiểm: Quy hoạch đến năm 2020 có 06 dây chuyền kiểm định với 03 Trung tâm đăng kiểm, định hướng đến năm 2030 có 10 dây chuyền kiểm định với 05 Trung tâm đăng kiểm. Trong đó, thành phố Sơn La 02 trung tâm; Vân Hồ 01 trung tâm; Phù Yên 01 trung tâm; Sông Mã 01 trung tâm.
IV. Quỹ đất dành cho phát triển giao thông: Quỹ đất dành cho công trình giao thông bao gồm: Đất xây dựng công trình; đất quản lý, bảo trì, bảo vệ và đất bảo đảm an toàn cho công trình giao thông. Tổng quỹ đất dành cho giao thông là 35.897 ha.
V. Bảo vệ môi trường trong quy hoạch
- Nâng cao chất lượng giám sát và quản lý bảo vệ môi trường trong giao thông vận tải. Thực hiện đánh giá môi trường chiến lược từ khâu lập chiến lược, quy hoạch và đánh giá tác động môi trường từ khâu lập dự án đầu tư. Giám sát chặt chẽ việc thực hiện các quy định bảo vệ môi trường trong các dự án xây dựng công trình và các cơ sở công nghiệp giao thông vận tải nhằm giảm thiểu tác động tiêu cực đến môi trường.
- Áp dụng khoa học kỹ thuật tiên tiến, máy móc thiết bị, công nghệ thi công nhằm giảm thiểu ảnh hưởng tiêu cực đến môi trường thiên nhiên, hạn chế các khí thải, hiện tượng sạt lở, xói mòn đất và bồi lấp dòng chảy trong quá trình thi công đặc biệt đối với điều kiện địa hình miền núi.
- Các công trình giao thông và phương tiện vận tải phải có tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng phù hợp với các yêu cầu về bảo vệ môi trường; tăng cường công tác tuyên truyền phổ biến giáo dục và cưỡng chế thi hành pháp luật bảo vệ môi trường; xây dựng cơ chế chính sách phù hợp, quản lý đầu tư xây dựng nhằm giảm thiểu tác động tiêu cực đến môi trường xã hội.
VI. Nhu cầu vốn đầu tư: Tổng nhu cầu vốn đầu tư cho cả thời kỳ quy hoạch 2016 - 2030 là 34.497 tỷ đồng. Trong đó: Giai đoạn 2016 - 2020 là 12.728 tỷ đồng; giai đoạn 2020 - 2030 là 21.769 tỷ đồng.

Danh mục đầu tư

Phân kỳ đầu tư (tỷ đồng)

Giai đoạn 2016-2020

Giai đoạn 2020-2030

Tổng số

Tổng nhu cầu vốn

12.728

21.769

34.497

- Giao thông đường bộ

12.223

20.157

32.380

+ Hệ thống đường bộ

10.507

16.865

27.372

+ Bảo trì đường giao thông

1.546

3.092

4.639

+ Hạ tầng hỗ trợ dịch vụ vận tải

170

200

370

- Giao thông đường thủy

375

532

907

- Giao thông đường không

-

1.000

1.000

- Công nghiệp GTVT

130

80

210

- Cơ cấu nguồn vốn

STT

Nguồn vốn

Tổng cộng

Giai đoạn 2016-2020

Giai đoạn 2020-2030

Tổng cộng

34.497

12.728

21.769

1

Nguồn vốn Nhà nước

24.099

8.156

15.943

-

Trung ương

6.464

2.988

3.476

-

Địa phương

17.635