Document: Điều 3 Quyết định 261/QĐ-NH1 tỷ lệ và cơ cấu dự trữ bắt buộc tổ chức tín dụng

Type: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "19/09/1995", "sign_number": "261/QĐ-NH1", "signer": "Cao Sĩ Kiêm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "19/09/1995", "sign_number": "261/QĐ-NH1", "signer": "Cao Sĩ Kiêm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "19/09/1995", "sign_number": "261/QĐ-NH1", "signer": "Cao Sĩ Kiêm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "19/09/1995", "sign_number": "261/QĐ-NH1", "signer": "Cao Sĩ Kiêm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "19/09/1995", "sign_number": "261/QĐ-NH1", "signer": "Cao Sĩ Kiêm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 3 Quyết định 261/QĐ-NH1 tỷ lệ và cơ cấu dự trữ bắt buộc tổ chức tín dụng có nội dung như sau:

Điều 3. : Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 1 tháng 10 năm 1995, các văn bản trước đây quy định về DTBB trái với quyết định này hết hiệu lực thi hành.

Content:
Điều 3. : Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 1 tháng 10 năm 1995, các văn bản trước đây quy định về DTBB trái với quyết định này hết hiệu lực thi hành.