Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 766/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Hương Khê Hà Tĩnh 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "31/03/2016", "sign_number": "766/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đình Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "31/03/2016", "sign_number": "766/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đình Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "31/03/2016", "sign_number": "766/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đình Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "31/03/2016", "sign_number": "766/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đình Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "31/03/2016", "sign_number": "766/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đình Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 766/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Hương Khê Hà Tĩnh 2016

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Hương Khê, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

3,00

1.1

Đất nông nghiệp khác

3,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4,66

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,00

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,74

2.3

Đất PT hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,05

2.4

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,00

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

0,87

2.6

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,00

(Chi tiết thể hiện ở các Biểu 01, 02, 03, 04 kèm theo).

Content:
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

3,00

1.1

Đất nông nghiệp khác

3,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4,66

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,00

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,74

2.3

Đất PT hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,05

2.4

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,00

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

0,87

2.6

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,00

(Chi tiết thể hiện ở các Biểu 01, 02, 03, 04 kèm theo).