Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định số 11/2013/QĐ-UBND độ dinh dưỡng đặc thù vận động viên Đà Nẵng

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "04/03/2013", "sign_number": "11/2013/QĐ-UBND", "signer": "Văn Hữu Chiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "04/03/2013", "sign_number": "11/2013/QĐ-UBND", "signer": "Văn Hữu Chiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "04/03/2013", "sign_number": "11/2013/QĐ-UBND", "signer": "Văn Hữu Chiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "04/03/2013", "sign_number": "11/2013/QĐ-UBND", "signer": "Văn Hữu Chiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "04/03/2013", "sign_number": "11/2013/QĐ-UBND", "signer": "Văn Hữu Chiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định số 11/2013/QĐ-UBND độ dinh dưỡng đặc thù vận động viên Đà Nẵng

Điều 1. Quy định chế độ dinh dưỡng đặc thù (mức ăn hằng ngày) đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao trên địa bàn thành phố Đà Nẵng như sau:
...
2. Trong thời gian tập huấn và thi đấu: 160.000 đồng/người/ngày (Một trăm sáu mươi nghìn đồng/người/ngày).
Số ngày được tính chi trả chế độ là số ngày thực tế tập trung tập luyện và tập trung thi đấu.

Content:
Trong thời gian tập huấn và thi đấu: 160.000 đồng/người/ngày (Một trăm sáu mươi nghìn đồng/người/ngày).
Số ngày được tính chi trả chế độ là số ngày thực tế tập trung tập luyện và tập trung thi đấu.