Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 327/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất Krông Pa Gia Lai đến 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "07/05/2022", "sign_number": "327/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "07/05/2022", "sign_number": "327/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "07/05/2022", "sign_number": "327/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "07/05/2022", "sign_number": "327/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "07/05/2022", "sign_number": "327/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 327/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất Krông Pa Gia Lai đến 2030

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai, với các nội dung chủ yếu sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

I

LOẠI ĐẤT

1

Đất nông nghiệp

NNP

148.261,51

91,31

150.284,98

92,56

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.254,02

2,00

3.666,33

2,26

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.556,55

0,96

1.986,36

1,22

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

55.807,01

34,37

37.818,66

23,29

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

11.098,53

6,84

6.010,24

3,70

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

10.609,75

6,53

11.807,68

7,27

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,00

0,00

0,00

0,00

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

67.370,51

41,49

90.654,33

55,83

Trong đó: đất có rừng sản xuất tự nhiên

RSN

65.035,02

40,05

63.798,23

39,29

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

111,61

0,07

97,57

0,06

1.8

Đất làm muối

LMU

0,00

0,00

0,00

0,00

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

10,08

0,01

230,17

0,14

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.464,92

5,21

11.525,62

7,10

Trong đó:

Content:
Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
1.Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

I

LOẠI ĐẤT

1

Đất nông nghiệp

NNP

148.261,51

91,31

150.284,98

92,56

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.254,02

2,00

3.666,33

2,26

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.556,55

0,96

1.986,36

1,22

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

55.807,01

34,37

37.818,66

23,29

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

11.098,53

6,84

6.010,24

3,70

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

10.609,75

6,53

11.807,68

7,27

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,00

0,00

0,00

0,00

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

67.370,51

41,49

90.654,33

55,83

Trong đó: đất có rừng sản xuất tự nhiên

RSN

65.035,02

40,05

63.798,23

39,29

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

111,61

0,07

97,57

0,06

1.8

Đất làm muối

LMU

0,00

0,00

0,00

0,00

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

10,08

0,01

230,17

0,14

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.464,92

5,21

11.525,62

7,10

Trong đó: