Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 194/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Tân Kỳ Nghệ An

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "13/04/2023", "sign_number": "194/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Đệ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "13/04/2023", "sign_number": "194/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Đệ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "13/04/2023", "sign_number": "194/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Đệ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "13/04/2023", "sign_number": "194/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Đệ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "13/04/2023", "sign_number": "194/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Đệ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 194/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Tân Kỳ Nghệ An

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Tân Kỳ với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3.553,48

71,56

129,54

157,39

105,89

189,51

-

Đất giao thông

DGT

2.107,92

40,63

93,37

110,42

72,54

140,79

-

Đất thủy lợi

DTL

847,88

3,61

4,64

21,56

20,11

19,71

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,91

6,37

0,08

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

11,10

4,31

0,42

0,45

0,34

0,23

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

102,60

7,21

3,57

8,03

2,62

4,37

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

75,35

2,00

0,85

4,11

2,27

7,07

Đất công trình năng lượng

DNL

2,16

0,08

0,03

0,01

0,09

0,04

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,58

0,52

0,04

0,19

0,01

0,01

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,88

1,08

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

8,43

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

11,02

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

363,46

4,33

26,37

11,48

7,67

16,26

-

Đất chợ

DCH

13,20

1,43

0,17

1,14

0,24

1,03

2.8

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

38,58

0,73

2,96

2,80

1,37

2,04

2.9

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,49

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.081,12

29,04

47,69

32,81

70,14

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

73,26

66,91

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

29,49

7,67

1,20

1,42

1,25

0,77

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,78

3,51

0,04

2.14

Đất tín ngưỡng

TIN

7,91

0,86

0,11

0,02

2.15

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.556,78

9,85

101,88

30,54

22,82

28,35

2.16

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

207,16

0,39

28,29

0,16

52,41

2.17

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,10

3

Đất chưa sử dụng

CSD

810,04

4,63

22,50

22,66

7,56

181,38

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nghĩa Bình

Xã Nghĩa Đồng

Xã Đồng Văn

Xã Nghĩa Thái

Xã Nghĩa Hợp

Xã Nghĩa Hoàn

Xã Nghĩa Phúc

Xã Tiên Kỳ

Xã Tân An

(c)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

Content:
3.553,48

71,56

129,54

157,39

105,89

189,51

-

Đất giao thông

DGT

2.107,92

40,63

93,37

110,42

72,54

140,79

-

Đất thủy lợi

DTL

847,88

3,61

4,64

21,56

20,11

19,71

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,91

6,37

0,08

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

11,10

4,31

0,42

0,45

0,34

0,23

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

102,60

7,21

3,57

8,03

2,62

4,37

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

75,35

2,00

0,85

4,11

2,27

7,07

Đất công trình năng lượng

DNL

2,16

0,08

0,03

0,01

0,09

0,04

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,58

0,52

0,04

0,19

0,01

0,01

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,88

1,08

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

8,43

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

11,02

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

363,46

4,33

26,37

11,48

7,67

16,26

-

Đất chợ

DCH

13,20

1,43

0,17

1,14

0,24

1,03

2.8

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

38,58

0,73

2,96

2,80

1,37

2,04

2.9

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,49

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.081,12

29,04

47,69

32,81

70,14

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

73,26

66,91

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

29,49

7,67

1,20

1,42

1,25

0,77

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,78

3,51

0,04

2.14

Đất tín ngưỡng

TIN

7,91

0,86

0,11

0,02

2.15

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.556,78

9,85

101,88

30,54

22,82

28,35

2.16

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

207,16

0,39

28,29

0,16

52,41

2.17

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,10

3

Đất chưa sử dụng

CSD

810,04

4,63

22,50

22,66

7,56

181,38

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nghĩa Bình

Xã Nghĩa Đồng

Xã Đồng Văn

Xã Nghĩa Thái

Xã Nghĩa Hợp

Xã Nghĩa Hoàn

Xã Nghĩa Phúc

Xã Tiên Kỳ

Xã Tân An

(c)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)