Document: Điều 1 Quyết định 27/2016/QĐ-UBND sửa đổi giá xe máy tính lệ phí trước bạ giá xe ô tô Ninh Bình 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "20/10/2016", "sign_number": "27/2016/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Chung Phụng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "20/10/2016", "sign_number": "27/2016/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Chung Phụng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "20/10/2016", "sign_number": "27/2016/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Chung Phụng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "20/10/2016", "sign_number": "27/2016/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Chung Phụng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "20/10/2016", "sign_number": "27/2016/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Chung Phụng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 27/2016/QĐ-UBND sửa đổi giá xe máy tính lệ phí trước bạ giá xe ô tô Ninh Bình 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung giá xe máy tại Phụ lục số 01 Bảng giá xe máy tính lệ phí trước bạ ban hành kèm theo Quyết định số 27/2014/QĐ-UBND ngày 26/9/2014 của UBND tỉnh Ninh Bình như sau:
1. Bổ sung giá xe máy tại mục Xe của hãng Yamaha như sau:
“

191a5

JANUS BJ71 STD

26

191a6

NOZZA GRANDE 2BM5

41

191a7

NOZZA GRANDE 2BM1 DLX

39

191a8

EXCITER - 2ND1

43

191a9

EXCITER - 2ND1 CM

44

”
2. Bổ sung giá xe máy tại mục Các xe nhập khẩu và SX lắp ráp trong nước có nguồn gốc từ TQ, Đài Loan, Hàn Quốc như sau:
“

748a1

50 - WA - CLC

7

748a2

50-WA LZ - CLC

7

748a3

50 D - CLC

7

748a4

50 D LZ- CLC

7

748a5

50 D Super 02 - CLC

7

748a6

50 D Super 02 Lz - CLC

8

748a7

50 - R cơ - CLC

8

748a8

50 - R cơ Lz - CLC

8

748a9

50-R đĩa - CLC

8

748a10

50-R đĩa Lz - CLC

8

748a11

50 Super Cup - CLC

7

748a12

50 Cup

7

748a13

Attila Venus-VJ3, 125 cc

34

748a14

Attila Venus-VJ5, 125 cc

31

748a15

Attila V-VJ6, 125 cc

32

748a16

Attila Elizabeth EFI-VUL, 110 cc

30

748a17

Attila Elizabeth EFI-VUJ, 110 cc

29

748a18

Attila Elizabeth EFI-VUK, 110 cc

28

748a19

Shake mini -KBE

28

748a20

AMIGO 50 - VG1, 50 cc

16

”
3. Sửa đổi giá xe máy tại mục Các xe nhập khẩu và SX lắp ráp trong nước có nguồn gốc từ TQ, Đài Loan, Hàn Quốc như sau:
“

227

ATTYLA VENUT-VJ4 (VMEP) Việt Nam phanh đĩa

32

”
4. Bổ sung giá xe máy tại mục Loại khác như sau:
“

796a1

Kawasaki ER-6N ABS, 649 cc

230

”
5. Bổ sung mục xe máy điện do Việt Nam lắp ráp như sau:
“

855

EMB NISAKI

4

856

NISAKI xL

4

857

Vina Thái (133S, Xmen, Sport)

6

858

VIETTHAI (133S, 133S Fi, Xmen Sport, Elyza, Passion, SHMI, ROMA II)

5

859

EMOTOVN (ZOOMX)

5

860

PAWA, 133S plus, x-men

5

861

FUJI SUPER

5

862

DTP BIKE F

5

863

ANBICO Twister, AP 1506

5

864

ANBICO AP 1508

4

865

ANBICO AP 1509

5

866

ANBICO AP 1512

5

867

ANBICO AP Dina, AP1604

4

868

ANBICO AP 1607

4

869

DETECH EPPERO Xmen, 1000W

5

870

DETECH EPPERO, 133HI2

5

”

Content:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung giá xe máy tại Phụ lục số 01 Bảng giá xe máy tính lệ phí trước bạ ban hành kèm theo Quyết định số 27/2014/QĐ-UBND ngày 26/9/2014 của UBND tỉnh Ninh Bình như sau:
1. Bổ sung giá xe máy tại mục Xe của hãng Yamaha như sau:
“

191a5

JANUS BJ71 STD

26

191a6

NOZZA GRANDE 2BM5

41

191a7

NOZZA GRANDE 2BM1 DLX

39

191a8

EXCITER - 2ND1

43

191a9

EXCITER - 2ND1 CM

44

”
2. Bổ sung giá xe máy tại mục Các xe nhập khẩu và SX lắp ráp trong nước có nguồn gốc từ TQ, Đài Loan, Hàn Quốc như sau:
“

748a1

50 - WA - CLC

7

748a2

50-WA LZ - CLC

7

748a3

50 D - CLC

7

748a4

50 D LZ- CLC

7

748a5

50 D Super 02 - CLC

7

748a6

50 D Super 02 Lz - CLC

8

748a7

50 - R cơ - CLC

8

748a8

50 - R cơ Lz - CLC

8

748a9

50-R đĩa - CLC

8

748a10

50-R đĩa Lz - CLC

8

748a11

50 Super Cup - CLC

7

748a12

50 Cup

7

748a13

Attila Venus-VJ3, 125 cc

34

748a14

Attila Venus-VJ5, 125 cc

31

748a15

Attila V-VJ6, 125 cc

32

748a16

Attila Elizabeth EFI-VUL, 110 cc

30

748a17

Attila Elizabeth EFI-VUJ, 110 cc

29

748a18

Attila Elizabeth EFI-VUK, 110 cc

28

748a19

Shake mini -KBE

28

748a20

AMIGO 50 - VG1, 50 cc

16

”
3. Sửa đổi giá xe máy tại mục Các xe nhập khẩu và SX lắp ráp trong nước có nguồn gốc từ TQ, Đài Loan, Hàn Quốc như sau:
“

227

ATTYLA VENUT-VJ4 (VMEP) Việt Nam phanh đĩa

32

”
4. Bổ sung giá xe máy tại mục Loại khác như sau:
“

796a1

Kawasaki ER-6N ABS, 649 cc

230

”
5. Bổ sung mục xe máy điện do Việt Nam lắp ráp như sau:
“

855

EMB NISAKI

4

856

NISAKI xL

4

857

Vina Thái (133S, Xmen, Sport)

6

858

VIETTHAI (133S, 133S Fi, Xmen Sport, Elyza, Passion, SHMI, ROMA II)

5

859

EMOTOVN (ZOOMX)

5

860

PAWA, 133S plus, x-men

5

861

FUJI SUPER

5

862

DTP BIKE F

5

863

ANBICO Twister, AP 1506

5

864

ANBICO AP 1508

4

865

ANBICO AP 1509

5

866

ANBICO AP 1512

5

867

ANBICO AP Dina, AP1604

4

868

ANBICO AP 1607

4

869

DETECH EPPERO Xmen, 1000W

5

870

DETECH EPPERO, 133HI2

5

”