Document: Điều 1 Quyết định 80/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh dự án Bảo vệ phát triển rừng phòng hộ Quảng Ngãi 2015

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "22/01/2015", "sign_number": "80/QĐ-UBND", "signer": "Lê Viết Chữ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "22/01/2015", "sign_number": "80/QĐ-UBND", "signer": "Lê Viết Chữ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "22/01/2015", "sign_number": "80/QĐ-UBND", "signer": "Lê Viết Chữ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "22/01/2015", "sign_number": "80/QĐ-UBND", "signer": "Lê Viết Chữ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "22/01/2015", "sign_number": "80/QĐ-UBND", "signer": "Lê Viết Chữ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 80/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh dự án Bảo vệ phát triển rừng phòng hộ Quảng Ngãi 2015 có nội dung như sau:

Điều 1. : Phê duyệt điều chỉnh dự án Bảo vệ và phát triển rừng phòng hộ huyện Tây Trà, giai đoạn 2011-2020, với các nội dung chính như sau:
1. Tên dự án: Dự án Bảo vệ và phát triển rừng phòng hộ huyện Tây Trà, giai đoạn 2011-2020.
2. Chủ đầu tư: Ban Quản lý rừng phòng hộ huyện Tây Trà.
3. Tổ chức tư vấn lập dự án: Công ty TNHH Tư vấn và sản xuất Nông lâm nghiệp Hạnh Nhân.
4. Địa điểm lập dự án: Trên địa bàn trên phạm vi 09 xã thuộc huyện Tây Trà, tỉnh Quảng Ngãi, gồm các tiểu khu: 38, 44, 45, 56, 58 - xã Trà Thanh; 64, 66 - xã Trà Quân; 69, 78 - xã Trà Khê; 71, 80 - xã Trà Phong; 74, 79, 82 - xã Trà Lãnh; 77, 85 - xã Trà Nham; 87, 91, 98, 96, 101, 102, 105, 107, 109 - xã Trà Xinh; 89, 92, 97, 99, 106, 108 - xã Trà Thọ; 93, 104 - xã Trà Trung;
- Tọa độ địa lý:
+ Từ 15°03’00” đến 15°15’00” vĩ độ Bắc.
+ Từ 108°15’16” đến 108°29’30” kinh độ Đông.
5. Mục tiêu, nhiệm vụ của dự án
- Nhằm rà soát diện tích rừng và đất lâm nghiệp để xây dựng, quản lý đầu tư chặt chẽ diện tích đất lâm nghiệp trong vùng dự án.
- Xác định được tổng vốn đầu tư, nguồn vốn đầu tư từ năm 2015-2020.
- Xây dựng suất đầu tư cho các hạng mục là rất cần thiết đặc biệt là suất đầu tư cho các hạng mục trồng rừng phòng hộ.
6. Qui mô và nội dung của dự án:
a) Qui mô: Tổng diện tích đất lâm nghiệp quy hoạch cho bảo vệ và phát triển rừng giai đoạn này là 11.876,532 ha, trong đó tổng diện tích đưa vào quy hoạch tác động các biện pháp lâm sinh là 10.630,53 ha.
b) Nội dung của dự án
b1) Khối lượng giai đoạn 2011-2020

Hạng mục

Đơn vị tính

Tổng khối lượng được phê duyệt

Khối lượng đã thực hiện từ 2011-2014

Khối lượng dự án điều chỉnh giai đoạn 2011- 2020 tại Quyết định này

Tăng/giảm
(+/-)

A. Lâm sinh

I. Bảo vệ rừng:

ha

9.244,200

8.341,000

7.705,319

-1.538,881

II. Phát triển rừng:

ha

1. Khoanh nuôi tái sinh rừng

ha

0,000

252,312

252,312

2. Trồng mới và chăm sóc rừng

ha

397,389

397,389

a. Trồng mới

ha

300,000

946,406

646,406

b. Chăm sóc và bảo vệ rừng 3 năm

ha

472,600

367,200

724,589

251,989

3. Hỗ trợ trồng cây phân tán

đồng

1.090.088.050

1.650.088.050

1.650.088.050

B. Cơ sở hạ tầng

- Đường nội vùng Dự án.

km

8

10

2

- Sửa chữa trạm BVR.

trạm

3

1

-2

- Chòi canh lửa

chòi

6

0

-6

- Vườn ươm.

vườn

1

0

-1

- Dụng cụ PCCCR

đồng

290.000.000

290.000.000

b2) Nhiệm vụ bảo vệ và phát triển rừng từ năm 2015-2020
* Về lâm sinh:
- Quản lý bảo vệ rừng: 7.705,32 ha;
- Phát triển rừng:
+ Khoanh nuôi tái sinh rừng: 252,31 ha
+ Trồng mới rừng phòng hộ: 397,39 ha;
+ Chăm sóc rừng trồng: 397,39 ha (tương đương 937,39 lượt ha).
+ Hỗ trợ cây con trồng cây phân tán: 560.000.000 đồng;
* Về xây dựng cơ sở hạ tầng:
- Đường nội vùng Dự án: 10 km.
- Sửa chữa trạm QL BVR: 01 trạm;
- Dụng cụ PCCCR: 290.000.000 đồng;
7. Tổng mức đầu tư của dự án:
a) Tổng mức đầu tư của dự án giai đoạn 2011-2020 (đã bố trí vốn thực hiện từ năm 2011-2014)
ĐVT: Đồng

Hạng mục

Tổng vốn và nguồn vốn được phê duyệt

Tổng vốn và nguồn vốn đã thực hiện từ 2011-2014

Tổng vốn và nguồn vốn dự án điều chỉnh giai đoạn 2011-2020 tại Quyết định này

Tăng/giảm (+/-)

I. Phân theo hạng mục:

17.768.436.800

10.575.934.206

44.408.320.797

26.639.883.997

1. Lâm sinh

15.065.960.000

10.149.934.206

38.450.942.629

23.384.982.629

2. Cơ sở hạ tầng

1.340.000.000

0

2.390.000.000

1.050.000.000

3. Chi phí khác

1.362.476.800

426.000.000

498.277.325

-864.199.475

4. Chi phí dự phòng chi

3.069.100.842

3.069.100.842

II. Nguồn vốn

17.768.436.800

10.575.934.206

44.408.320.797

26.639.883.997

1. C.trình bảo vệ và PTR

9.427.316.800

6.224.102.450

30.974.561.006

21.547.244.206

2. Theo Nghị quyết 30a/CP

8.341.120.000

4.351.831.756

13.433.759.790

5.092.639.790

b) Tổng mức đầu tư của dự án giai đoạn 2015-2020
b1) Phân theo hạng mục:
- Tổng vốn đầu tư: 33.832.387.000 đồng, trong đó:
+ Lâm sinh: 28.301.008.000 đồng; trong đó:
+ Cơ sở hạ tầng: 2.390.000.000 đồng;
+ Dự phòng chi: 3.069.101.000 đồng;
+ Chi phí khác: 72.277.000 đồng.
b2) Phân theo nguồn vốn đầu tư:
Nguồn vốn đầu tư: Ngân sách Nhà nước cấp 33.832.387.000 đồng,
Trong đó:
- Vốn ngân sách Nhà nước cấp theo Chương trình bảo vệ và phát triển rừng: 24.750.459.000 đồng.
- Vốn ngân cấp Nhà nước cấp theo Nghị quyết 30a/2008/NQ-CP của Chính phủ: 9.081.928.000 đồng.
8. Hình thức quản lý dự án: Chủ đầu tư trực tiếp quản lý dự án.
9. Thời gian thực hiện: 2011-2020

Content:
Điều 1. : Phê duyệt điều chỉnh dự án Bảo vệ và phát triển rừng phòng hộ huyện Tây Trà, giai đoạn 2011-2020, với các nội dung chính như sau:
1. Tên dự án: Dự án Bảo vệ và phát triển rừng phòng hộ huyện Tây Trà, giai đoạn 2011-2020.
2. Chủ đầu tư: Ban Quản lý rừng phòng hộ huyện Tây Trà.
3. Tổ chức tư vấn lập dự án: Công ty TNHH Tư vấn và sản xuất Nông lâm nghiệp Hạnh Nhân.
4. Địa điểm lập dự án: Trên địa bàn trên phạm vi 09 xã thuộc huyện Tây Trà, tỉnh Quảng Ngãi, gồm các tiểu khu: 38, 44, 45, 56, 58 - xã Trà Thanh; 64, 66 - xã Trà Quân; 69, 78 - xã Trà Khê; 71, 80 - xã Trà Phong; 74, 79, 82 - xã Trà Lãnh; 77, 85 - xã Trà Nham; 87, 91, 98, 96, 101, 102, 105, 107, 109 - xã Trà Xinh; 89, 92, 97, 99, 106, 108 - xã Trà Thọ; 93, 104 - xã Trà Trung;
- Tọa độ địa lý:
+ Từ 15°03’00” đến 15°15’00” vĩ độ Bắc.
+ Từ 108°15’16” đến 108°29’30” kinh độ Đông.
5. Mục tiêu, nhiệm vụ của dự án
- Nhằm rà soát diện tích rừng và đất lâm nghiệp để xây dựng, quản lý đầu tư chặt chẽ diện tích đất lâm nghiệp trong vùng dự án.
- Xác định được tổng vốn đầu tư, nguồn vốn đầu tư từ năm 2015-2020.
- Xây dựng suất đầu tư cho các hạng mục là rất cần thiết đặc biệt là suất đầu tư cho các hạng mục trồng rừng phòng hộ.
6. Qui mô và nội dung của dự án:
a) Qui mô: Tổng diện tích đất lâm nghiệp quy hoạch cho bảo vệ và phát triển rừng giai đoạn này là 11.876,532 ha, trong đó tổng diện tích đưa vào quy hoạch tác động các biện pháp lâm sinh là 10.630,53 ha.
b) Nội dung của dự án
b1) Khối lượng giai đoạn 2011-2020

Hạng mục

Đơn vị tính

Tổng khối lượng được phê duyệt

Khối lượng đã thực hiện từ 2011-2014

Khối lượng dự án điều chỉnh giai đoạn 2011- 2020 tại Quyết định này

Tăng/giảm
(+/-)

A. Lâm sinh

I. Bảo vệ rừng:

ha

9.244,200

8.341,000

7.705,319

-1.538,881

II. Phát triển rừng:

ha

1. Khoanh nuôi tái sinh rừng

ha

0,000

252,312

252,312

2. Trồng mới và chăm sóc rừng

ha

397,389

397,389

a. Trồng mới

ha

300,000

946,406

646,406

b. Chăm sóc và bảo vệ rừng 3 năm

ha

472,600

367,200

724,589

251,989

3. Hỗ trợ trồng cây phân tán

đồng

1.090.088.050

1.650.088.050

1.650.088.050

B. Cơ sở hạ tầng

- Đường nội vùng Dự án.

km

8

10

2

- Sửa chữa trạm BVR.

trạm

3

1

-2

- Chòi canh lửa

chòi

6

0

-6

- Vườn ươm.

vườn

1

0

-1

- Dụng cụ PCCCR

đồng

290.000.000

290.000.000

b2) Nhiệm vụ bảo vệ và phát triển rừng từ năm 2015-2020
* Về lâm sinh:
- Quản lý bảo vệ rừng: 7.705,32 ha;
- Phát triển rừng:
+ Khoanh nuôi tái sinh rừng: 252,31 ha
+ Trồng mới rừng phòng hộ: 397,39 ha;
+ Chăm sóc rừng trồng: 397,39 ha (tương đương 937,39 lượt ha).
+ Hỗ trợ cây con trồng cây phân tán: 560.000.000 đồng;
* Về xây dựng cơ sở hạ tầng:
- Đường nội vùng Dự án: 10 km.
- Sửa chữa trạm QL BVR: 01 trạm;
- Dụng cụ PCCCR: 290.000.000 đồng;
7. Tổng mức đầu tư của dự án:
a) Tổng mức đầu tư của dự án giai đoạn 2011-2020 (đã bố trí vốn thực hiện từ năm 2011-2014)
ĐVT: Đồng

Hạng mục

Tổng vốn và nguồn vốn được phê duyệt

Tổng vốn và nguồn vốn đã thực hiện từ 2011-2014

Tổng vốn và nguồn vốn dự án điều chỉnh giai đoạn 2011-2020 tại Quyết định này

Tăng/giảm (+/-)

I. Phân theo hạng mục:

17.768.436.800

10.575.934.206

44.408.320.797

26.639.883.997

1. Lâm sinh

15.065.960.000

10.149.934.206

38.450.942.629

23.384.982.629

2. Cơ sở hạ tầng

1.340.000.000

0

2.390.000.000

1.050.000.000

3. Chi phí khác

1.362.476.800

426.000.000

498.277.325

-864.199.475

4. Chi phí dự phòng chi

3.069.100.842

3.069.100.842

II. Nguồn vốn

17.768.436.800

10.575.934.206

44.408.320.797

26.639.883.997

1. C.trình bảo vệ và PTR

9.427.316.800

6.224.102.450

30.974.561.006

21.547.244.206

2. Theo Nghị quyết 30a/CP

8.341.120.000

4.351.831.756

13.433.759.790

5.092.639.790

b) Tổng mức đầu tư của dự án giai đoạn 2015-2020
b1) Phân theo hạng mục:
- Tổng vốn đầu tư: 33.832.387.000 đồng, trong đó:
+ Lâm sinh: 28.301.008.000 đồng; trong đó:
+ Cơ sở hạ tầng: 2.390.000.000 đồng;
+ Dự phòng chi: 3.069.101.000 đồng;
+ Chi phí khác: 72.277.000 đồng.
b2) Phân theo nguồn vốn đầu tư:
Nguồn vốn đầu tư: Ngân sách Nhà nước cấp 33.832.387.000 đồng,
Trong đó:
- Vốn ngân sách Nhà nước cấp theo Chương trình bảo vệ và phát triển rừng: 24.750.459.000 đồng.
- Vốn ngân cấp Nhà nước cấp theo Nghị quyết 30a/2008/NQ-CP của Chính phủ: 9.081.928.000 đồng.
8. Hình thức quản lý dự án: Chủ đầu tư trực tiếp quản lý dự án.
9. Thời gian thực hiện: 2011-2020