Document: Điều 1 Quyết định 735/QĐ-UBND 2014 quy hoạch kế hoạch sử dụng đất đến 2020 Tô Hiệu Sơn La

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "735/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "735/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "735/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "735/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "735/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 735/QĐ-UBND 2014 quy hoạch kế hoạch sử dụng đất đến 2020 Tô Hiệu Sơn La có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của phường Tô Hiệu với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất

STT

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2010

Quy hoạch đến năm 2020 (ha)

Diện tích thành phố phân bổ

Diện tích phường xác định

Tổng số

Diện tích

Cơ cấu (%)

Diện tích

Cơ cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH

183, 0

100, 0

183, 0

-

183, 0

100, 0

1

Đất nông nghiệp

80, 67

44, 08

77, 34

-10, 71

66, 63

36, 41

1. 1

Đất trồng lúa

4, 65

5, 76

4, 65

-4, 65

-

-

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa

4, 65

100, 00

4, 65

-4, 65

-

-

1. 2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

13, 02

16, 14

11, 40

-4, 88

6, 52

9, 79

1. 3

Đất trồng cây lâu năm

13, 07

16, 20

11, 36

-

11, 36

17, 05

1. 4

Đất rừng phòng hộ

48, 51

60, 13

48, 51

-

48, 51

72, 81

1. 5

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

-

-

-

1. 6

Đất rừng sản xuất

-

-

-

-

-

-

1. 7

Đất nuôi trồng thủy sản

1, 42

1, 76

1, 42

-1, 18

0, 24

0, 36

2

Đất phi nông nghiệp

99, 35

54, 29

102, 68

10, 71

113, 39

61, 96

2. 1

Đất xây dựng trụ sở CQ, CTSN

12, 07

12, 15

12, 18

-0, 19

11, 99

10, 57

2. 2

Đất quốc phòng

13, 38

13, 47

13, 38

-

13, 38

11, 80

2. 3

Đất an ninh

0, 81

0, 82

0, 81

-

0, 81

0, 71

2. 4

Đất khu công nghiệp

-

-

-

-

-

-

2. 5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

4, 23

4, 26

4, 53

2, 58

7, 11

6, 27

2. 6

Đất sản xuất VLXD gốm sứ

-

-

-

-

-

-

2. 7

Đất cho hoạt động khoáng sản

-

-

-

-

-

-

2. 8

Đất di tích danh thắng

6, 93

6, 98

6, 93

-2, 38

4, 55

4, 01

2. 9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

-

-

0, 71

-0, 71

-

-

2. 10

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

1, 08

1, 09

1, 08

-

1, 08

0, 95

2. 11

Đất có mặt nước chuyên dùng

-

-

-

-

-

-

2. 12

Đất sông, suối

4, 14

4, 17

3, 94

1, 88

5, 82

5, 13

2. 13

Đất phát triển hạ tầng

16, 99

17, 10

18, 29

9, 40

27, 69

24, 42

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

0, 49

2, 88

0, 59

5, 42

6, 01

21, 70

Đất cơ sở y tế

0, 01

0, 06

0, 11

-0, 10

0, 01

0, 04

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

3, 87

22, 78

4, 22

-0, 51

3, 71

13, 40

Đất cơ sở thể dục - thể thao

-

-

-

-

-

2. 14

Đất ở tại đô thị

39, 72

39, 98

40, 83

0, 13

40, 96

36, 12

3

Đất chưa sử dụng

2, 98

1, 63

2, 98

-

2, 98

1, 63

3. 1

Diện tích đất chưa sử dụng còn lại

2, 98

-

2, 98

3. 2

Diện tích đất đưa vào sử dụng

-

4

Đất đô thị

183, 0

100, 0

183, 0

-

183, 0

100, 0

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

6

Đất khu du lịch

7

Đất khu dân cư nông thôn

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

Kỳ đầu, (2011 - 2015)

Kỳ cuối, (2016 - 2020)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

14, 04

7, 37

6, 67

1. 1

Đất lúa nước

4, 65

3, 91

0, 74

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

4, 65

3, 91

0, 74

1. 2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

6, 50

1, 95

4, 55

1. 3

Đất trồng cây lâu năm

1, 71

0, 33

1, 38

1. 4

Đất rừng phòng hộ

-

-

-

1. 5

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

1. 6

Đất rừng sản xuất

-

-

-

1. 7

Đất nuôi trồng thủy sản

1, 18

1, 18

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

-

-

3. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được thể hiện trên Bản đồ quy hoạch sử dụng đất phường Tô Hiệu đến năm 2020 tỷ lệ 1/2. 000 do UBND thành phố Sơn La xác lập ngày 12 tháng 02 năm 2014 và thể hiện trong nội dung Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011 - 2015) phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La.

Content:
Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của phường Tô Hiệu với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất

STT

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2010

Quy hoạch đến năm 2020 (ha)

Diện tích thành phố phân bổ

Diện tích phường xác định

Tổng số

Diện tích

Cơ cấu (%)

Diện tích

Cơ cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH

183, 0

100, 0

183, 0

-

183, 0

100, 0

1

Đất nông nghiệp

80, 67

44, 08

77, 34

-10, 71

66, 63

36, 41

1. 1

Đất trồng lúa

4, 65

5, 76

4, 65

-4, 65

-

-

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa

4, 65

100, 00

4, 65

-4, 65

-

-

1. 2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

13, 02

16, 14

11, 40

-4, 88

6, 52

9, 79

1. 3

Đất trồng cây lâu năm

13, 07

16, 20

11, 36

-

11, 36

17, 05

1. 4

Đất rừng phòng hộ

48, 51

60, 13

48, 51

-

48, 51

72, 81

1. 5

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

-

-

-

1. 6

Đất rừng sản xuất

-

-

-

-

-

-

1. 7

Đất nuôi trồng thủy sản

1, 42

1, 76

1, 42

-1, 18

0, 24

0, 36

2

Đất phi nông nghiệp

99, 35

54, 29

102, 68

10, 71

113, 39

61, 96

2. 1

Đất xây dựng trụ sở CQ, CTSN

12, 07

12, 15

12, 18

-0, 19

11, 99

10, 57

2. 2

Đất quốc phòng

13, 38

13, 47

13, 38

-

13, 38

11, 80

2. 3

Đất an ninh

0, 81

0, 82

0, 81

-

0, 81

0, 71

2. 4

Đất khu công nghiệp

-

-

-

-

-

-

2. 5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

4, 23

4, 26

4, 53

2, 58

7, 11

6, 27

2. 6

Đất sản xuất VLXD gốm sứ

-

-

-

-

-

-

2. 7

Đất cho hoạt động khoáng sản

-

-

-

-

-

-

2. 8

Đất di tích danh thắng

6, 93

6, 98

6, 93

-2, 38

4, 55

4, 01

2. 9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

-

-

0, 71

-0, 71

-

-

2. 10

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

1, 08

1, 09

1, 08

-

1, 08

0, 95

2. 11

Đất có mặt nước chuyên dùng

-

-

-

-

-

-

2. 12

Đất sông, suối

4, 14

4, 17

3, 94

1, 88

5, 82

5, 13

2. 13

Đất phát triển hạ tầng

16, 99

17, 10

18, 29

9, 40

27, 69

24, 42

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

0, 49

2, 88

0, 59

5, 42

6, 01

21, 70

Đất cơ sở y tế

0, 01

0, 06

0, 11

-0, 10

0, 01

0, 04

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

3, 87

22, 78

4, 22

-0, 51

3, 71

13, 40

Đất cơ sở thể dục - thể thao

-

-

-

-

-

2. 14

Đất ở tại đô thị

39, 72

39, 98

40, 83

0, 13

40, 96

36, 12

3

Đất chưa sử dụng

2, 98

1, 63

2, 98

-

2, 98

1, 63

3. 1

Diện tích đất chưa sử dụng còn lại

2, 98

-

2, 98

3. 2

Diện tích đất đưa vào sử dụng

-

4

Đất đô thị

183, 0

100, 0

183, 0

-

183, 0

100, 0

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

6

Đất khu du lịch

7

Đất khu dân cư nông thôn

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

Kỳ đầu, (2011 - 2015)

Kỳ cuối, (2016 - 2020)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

14, 04

7, 37

6, 67

1. 1

Đất lúa nước

4, 65

3, 91

0, 74

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

4, 65

3, 91

0, 74

1. 2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

6, 50

1, 95

4, 55

1. 3

Đất trồng cây lâu năm

1, 71

0, 33

1, 38

1. 4

Đất rừng phòng hộ

-

-

-

1. 5

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

1. 6

Đất rừng sản xuất

-

-

-

1. 7

Đất nuôi trồng thủy sản

1, 18

1, 18

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

-

-

3. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được thể hiện trên Bản đồ quy hoạch sử dụng đất phường Tô Hiệu đến năm 2020 tỷ lệ 1/2. 000 do UBND thành phố Sơn La xác lập ngày 12 tháng 02 năm 2014 và thể hiện trong nội dung Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011 - 2015) phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La.