Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 5239/QĐ-UBND duyệt đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết tỷ lệ

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "31/10/2011", "sign_number": "5239/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "31/10/2011", "sign_number": "5239/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "31/10/2011", "sign_number": "5239/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "31/10/2011", "sign_number": "5239/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "31/10/2011", "sign_number": "5239/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 5239/QĐ-UBND duyệt đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết tỷ lệ

Điều 1. Duyệt đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/2000 khu dân cư phường 1, quận 4 với các nội dung chính như sau:
...
5. Dự báo quy mô dân số, cơ cấu sử dụng đất, các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị của khu vực quy hoạch:
5.1. Dự báo quy mô dân số đến năm 2020: tối đa 25.000 người.
(dân số hiện trạng năm 2009: 9.524 người)
5.2. Cơ cấu sử dụng đất của khu vực quy hoạch:

Số TT

Loại đất

Diện tích

Tỷ lệ

Chỉ tiêu

(ha)

(%)

(m2/người)

I.

Đất đơn vị ở

38,1

98,6

15,3

1

Đất nhóm nhà ở

12,38

32

5,0

2

Đất công trình công cộng

3,17

8,2

1,3

3

Đất cây xanh

12,04

31,1

4,8

4

Đất giao thông

10,51

27,2

4,2

II.

Đất ngoài đơn vị ở

0,556

1,4

0,2

1

Đất giao thông đối ngoại

0,556

Tổng cộng

38,656

100

15,5

Bảng tổng hợp chỉ tiêu quy hoạch xây dựng phường 1

Số TT

Khu chức năng

Diện tích

Số dân

Tầng cao

Mật độ xây dựng

(ha)

(người)

Tối đa

(%)

I.

Đất đơn vị ở

38,09

25.000

1. Đất nhóm nhà ở

12,38

30

1.1. Nhóm nhà ở xây dựng mới

11,53

24.600

Nhóm nhà ở 1

3,12

Content:
Dự báo quy mô dân số, cơ cấu sử dụng đất, các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị của khu vực quy hoạch:
5.1. Dự báo quy mô dân số đến năm 2020: tối đa 25.000 người.
(dân số hiện trạng năm 2009: 9.524 người)
5.2. Cơ cấu sử dụng đất của khu vực quy hoạch:

Số TT

Loại đất

Diện tích

Tỷ lệ

Chỉ tiêu

(ha)

(%)

(m2/người)

I.

Đất đơn vị ở

38,1

98,6

15,3

1

Đất nhóm nhà ở

12,38

32

5,0

2

Đất công trình công cộng

3,17

8,2

1,3

3

Đất cây xanh

12,04

31,1

4,8

4

Đất giao thông

10,51

27,2

4,2

II.

Đất ngoài đơn vị ở

0,556

1,4

0,2

1

Đất giao thông đối ngoại

0,556

Tổng cộng

38,656

100

15,5

Bảng tổng hợp chỉ tiêu quy hoạch xây dựng phường 1

Số TT

Khu chức năng

Diện tích

Số dân

Tầng cao

Mật độ xây dựng

(ha)

(người)

Tối đa

(%)

I.

Đất đơn vị ở

38,09

25.000

1. Đất nhóm nhà ở

12,38

30

1.1. Nhóm nhà ở xây dựng mới

11,53

24.600

Nhóm nhà ở 1

3,12