Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2781/QĐ-UBND 2019 về quy hoạch sử dụng đất của quy hoạch huyện Cần Giờ Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "29/06/2019", "sign_number": "2781/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "29/06/2019", "sign_number": "2781/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "29/06/2019", "sign_number": "2781/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "29/06/2019", "sign_number": "2781/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "29/06/2019", "sign_number": "2781/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2781/QĐ-UBND 2019 về quy hoạch sử dụng đất của quy hoạch huyện Cần Giờ Hồ Chí Minh

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch huyện Cần Giờ với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.989,90

4,24

4.150

4.150

5,99

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

33.752,46

47,91

33.009

33.009

47,61

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

585

585

0,84

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

7.752,17

11,00

8.301

8.301

11,97

Trong đó:

Đất bãi bồi phục vụ nuôi trồng thủy sản (không tính vào diện tích tự nhiên)

2.477

2.477

3,57

Trong địa giới hành chính

7.752,17

11,00

5.824

5.824

8,40

1.8

Đất làm muối

LMU

2.068,64

2,94

1.000

1.000

1,44

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,54

0,00

-

159

0,23

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

21.785,80

30,93

22.984

596

23.580

34,01

2.1

Đất quốc phòng

CQP

23,07

0,03

106

106

0,15

Trong đó:

Chỉ tiêu quy hoạch không gian (không tính vào diện tích tự nhiên)

60

74

0,11

Trong địa giới hành chính

23,07

0,03

46

32

0,05

2.2

Đất an ninh

CAN

12,24

0,02

17

17

0,02

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

16,16

0,02

1.554

-444

1.110

1,60

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

17,04

0,02

327

-192

135

0,20

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

586,03

0,83

1.227

-445

782

1,13

Trong đó:

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

20,87

0,03

286

-246

40

0,06

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

3,52

0,00

21

-9

12

0,02

Đất xây dựng cơ sở giáo dục vào đào tạo

DGD

52,81

0,07

116

-53

63

0,09

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

7,77

0,01

68

-48

20

0,03

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

5,72

0,01

10

10

0,01

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,02

0,00

48

48

0,07

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

520,50

0,74

635

635

0,92

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

76,52

0,11

120

120

0,17

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

26,92

0,04

31

31

0,04

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,01

0,00

1

2

3

0,00

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

6,08

0,01

6

6

0,01

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

18,20

0,03

52

52

0,07

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,66

0,00

-

3

3

0,00

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,46

0,00

-

5

5

0,01

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2,63

0,00

-

3

3

0,00

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

20.146,87

28,60

-

20.065

20.065

28,94

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

323,12

0,46

-

285

285

0,41

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

925,93

1,31

309

309

0,45

Ghi chú:
Tổng diện tích tự nhiên của huyện được xác định đến năm 2020 là 69.338ha, giảm 1.107ha so với năm 2015 nhưng tăng so với chỉ tiêu phân bổ của Thành phố là 1.228ha. Nguyên nhân, theo Văn bản số 3651/UBND-ĐT ngày 16/8/2018 về việc hoàn thiện hồ sơ điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) thành phố Hồ Chí Minh theo Nghị quyết số 80/NQ-CP của Chính phủ, về hệ thống chỉ tiêu sử dụng đất: do Chính phủ chưa phân bổ cho thành phố khu vực Gò Gia, xã Thạnh An, huyện Cần Giờ có diện tích là 3.415ha, gồm 1.864ha đất nông nghiệp và 1.551 ha đất phi nông nghiệp. Đồng thời, tổng diện tích tự nhiên của huyện được xác định đến năm 2020 cao hơn chỉ tiêu phân bổ của Thành phố do có tính diện tích khu Đô thị lấn biển 2.870ha (trong đó có 562ha là đất chưa sử dụng thuộc ranh giới thị trấn Cần Thạnh, xã Long Hòa và phần diện tích tự nhiên thực tăng do lấn biển là 2.308ha).
b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Thới Đông

Xã Bình Khánh

Thị trấn Cần Thạnh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(11)

(5)

(6)

(7)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

581,03

80,23

194,48

79,07

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

13,46

0,50

12,16

0,19

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

141,55

4,40

28,93

40,87

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

138,11

27,95

23,76

24,81

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

13,67

0,05

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

256,72

47,33

129,63

3,16

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

17,52

10,04

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

172,24

17,26

80,65

3,91

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

150,01

8,23

71,36

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

18,32

9,03

9,29

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

3,91

3,91

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Long Hòa

Xã Lý Nhơn

Xã Tam Thôn Hiệp

Xã Thạnh An

(1)

(2)

(3)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

106,82

54,14

45,11

21,18

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

0,61

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

21,48

24,33

13,71

7,83

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

39,29

9,77

10,07

2,46

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

13,49

0,13

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

26,59

18,52

21,33

10,16

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

5,97

0,91

0,60

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

70,42

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

70,42

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

c) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã An Thới Đông

Xã Bình Khánh

Thị trấn Cần Thạnh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(11)

(5)

(6)

(7)

1

Đất nông nghiệp

NNP

54,97

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

54,97

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

561,96

88,11

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

561,96

88,11

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Long Hòa

Xã Lý Nhơn

Xã Tam Thôn Hiệp

Xã Thạnh An

(1)

(2)

(3)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

54,97

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

54,97

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

473,85

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

473,85

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2. Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch huyện Cần Giờ.
Ủy ban nhân dân thành phố đã ban hành Quyết định số 3929/QĐ-UBND ngày 02 tháng 8 năm 2016 về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Cần Giờ.

Content:
2.989,90

4,24

4.150

4.150

5,99

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

33.752,46

47,91

33.009

33.009

47,61

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

585

585

0,84

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

7.752,17

11,00

8.301

8.301

11,97

Trong đó:

Đất bãi bồi phục vụ nuôi trồng thủy sản (không tính vào diện tích tự nhiên)

2.477

2.477

3,57

Trong địa giới hành chính

7.752,17

11,00

5.824

5.824

8,40

1.8

Đất làm muối

LMU

2.068,64

2,94

1.000

1.000

1,44

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,54

0,00

-

159

0,23

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

21.785,80

30,93

22.984

596

23.580

34,01

2.1

Đất quốc phòng

CQP

23,07

0,03

106

106

0,15

Trong đó:

Chỉ tiêu quy hoạch không gian (không tính vào diện tích tự nhiên)

60

74

0,11

Trong địa giới hành chính

23,07

0,03

46

32

0,05

2.2

Đất an ninh

CAN

12,24

0,02

17

17

0,02

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

16,16

0,02

1.554

-444

1.110

1,60

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

17,04

0,02

327

-192

135

0,20

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

586,03

0,83

1.227

-445

782

1,13

Trong đó:

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

20,87

0,03

286

-246

40

0,06

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

3,52

0,00

21

-9

12

0,02

Đất xây dựng cơ sở giáo dục vào đào tạo

DGD

52,81

0,07

116

-53

63

0,09

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

7,77

0,01

68

-48

20

0,03

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

5,72

0,01

10

10

0,01

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,02

0,00

48

48

0,07

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

520,50

0,74

635

635

0,92

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

76,52

0,11

120

120

0,17

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

26,92

0,04

31

31

0,04

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,01

0,00

1

2

3

0,00

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

6,08

0,01

6

6

0,01

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

18,20

0,03

52

52

0,07

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,66

0,00

-

3

3

0,00

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,46

0,00

-

5

5

0,01

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2,63

0,00

-

3

3

0,00

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

20.146,87

28,60

-

20.065

20.065

28,94

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

323,12

0,46

-

285

285

0,41

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

925,93

1,31

309

309

0,45

Ghi chú:
Tổng diện tích tự nhiên của huyện được xác định đến năm 2020 là 69.338ha, giảm 1.107ha so với năm 2015 nhưng tăng so với chỉ tiêu phân bổ của Thành phố là 1.228ha. Nguyên nhân, theo Văn bản số 3651/UBND-ĐT ngày 16/8/2018 về việc hoàn thiện hồ sơ điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) thành phố Hồ Chí Minh theo Nghị quyết số 80/NQ-CP của Chính phủ, về hệ thống chỉ tiêu sử dụng đất: do Chính phủ chưa phân bổ cho thành phố khu vực Gò Gia, xã Thạnh An, huyện Cần Giờ có diện tích là 3.415ha, gồm 1.864ha đất nông nghiệp và 1.551 ha đất phi nông nghiệp. Đồng thời, tổng diện tích tự nhiên của huyện được xác định đến năm 2020 cao hơn chỉ tiêu phân bổ của Thành phố do có tính diện tích khu Đô thị lấn biển 2.870ha (trong đó có 562ha là đất chưa sử dụng thuộc ranh giới thị trấn Cần Thạnh, xã Long Hòa và phần diện tích tự nhiên thực tăng do lấn biển là 2.308ha).
b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Thới Đông

Xã Bình Khánh

Thị trấn Cần Thạnh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(11)

(5)

(6)

(7)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

581,03

80,23

194,48

79,07

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

13,46

0,50

12,16

0,19

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

141,55

4,40

28,93

40,87

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

138,11

27,95

23,76

24,81

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

13,67

0,05

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

256,72

47,33

129,63

3,16

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

17,52

10,04

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

172,24

17,26

80,65

3,91

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

150,01

8,23

71,36

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

18,32

9,03

9,29

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

3,91

3,91

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Long Hòa

Xã Lý Nhơn

Xã Tam Thôn Hiệp

Xã Thạnh An

(1)

(2)

(3)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

106,82

54,14

45,11

21,18

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

0,61

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

21,48

24,33

13,71

7,83

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

39,29

9,77

10,07

2,46

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

13,49

0,13

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

26,59

18,52

21,33

10,16

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

5,97

0,91

0,60

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

70,42

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

70,42

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

c) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã An Thới Đông

Xã Bình Khánh

Thị trấn Cần Thạnh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(11)

(5)

(6)

(7)

1

Đất nông nghiệp

NNP

54,97

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

54,97

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

561,96

88,11

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

561,96

88,11

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Long Hòa

Xã Lý Nhơn

Xã Tam Thôn Hiệp

Xã Thạnh An

(1)

(2)

(3)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

54,97

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

54,97

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

473,85

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

473,85

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch huyện Cần Giờ.
Ủy ban nhân dân thành phố đã ban hành Quyết định số 3929/QĐ-UBND ngày 02 tháng 8 năm 2016 về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Cần Giờ.