Document: Điều 1 Quyết định 545/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh Quyết định 759/QĐ-UBND Kon Tum

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "22/09/2023", "sign_number": "545/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Sâm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "22/09/2023", "sign_number": "545/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Sâm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "22/09/2023", "sign_number": "545/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Sâm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "22/09/2023", "sign_number": "545/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Sâm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "22/09/2023", "sign_number": "545/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Sâm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 545/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh Quyết định 759/QĐ-UBND Kon Tum có nội dung như sau:

Điều 1. Điều chỉnh một số nội dung quy định tại các điểm 4.1; 4.2; 4.5 khoản 4 Điều 1 Quyết định số 759/QĐ-UBND ngày 19 tháng 8 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về phê duyệt Mạng lưới điểm quan trắc môi trường tỉnh Kon Tum giai đoạn 2021 - 2025 định hướng đến năm 2030([1]), cụ thể:
1. Điều chỉnh thông số quan trắc, tần suất quan trắc môi trường nước mặt
Nội dung quy định tại điểm 4.1 khoản 4 Điều 1 Quyết định số 759/QĐ-UBND ngày 19 tháng 8 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh được điều chỉnh như sau:
“ - Thông số quan trắc: 17 thông số gồm: Nhiệt độ, pH, Oxy hòa tan (DO), Tổng chất rắn lơ lửng (TSS), Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD5), Nhu cầu oxy hóa học (COD), Amoni (NH4+), Tổng Nitơ (TN), Tổng Phosphor (TP), Tổng dầu mỡ, Chì (Pb), Thủy ngân (Hg), Asenic (As), Sắt (Fe), Cyanide (CN-), Tổng Coliform, E.coli (Trong đó: có 09 thông số bắt buộc và 08 thông số không bắt buộc theo Thông tư số 10/2021/TT-BTNMT).
- Tần suất quan trắc:
+ 06 lần/năm đối với các thông số: Nhiệt độ, Amoni (NH4+), Tổng dầu mỡ, Chì (Pb), Thủy ngân (Hg), Asenic (As), Sắt (Fe), Cyanide (CN-), E.coli.
+ 10 lần/năm đối với các thông số: pH, Oxy hòa tan (DO), Tổng chất rắn lơ lửng (TSS), Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD5), Nhu cầu oxy hóa học (COD), Tổng Nitơ (TN), Tổng Phosphor (TP), Tổng Coliform”.
2. Điều chỉnh thông số quan trắc môi trường nước dưới đất
Nội dung quy định tại điểm 4.2 khoản 4 Điều 1 Quyết định số 759/QĐ-UBND ngày 19 tháng 8 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh được điều chỉnh như sau:
“Thông số quan trắc: 17 thông số gồm: pH, Độ cứng (tính theo CaCO3), Tổng chất rắn hòa tan (TDS), Chỉ số Pemanganat, Amoni (NH4+), Nitrate (NO3-), Sunfate (SO42-), Chloride (Cl-), Sắt (Fe), Đồng (Cu), Thủy ngân (Hg), Asenic (As), Chì (Pb), Mangan (Mn), Cyanide (CN-), Tổng Coliform, E.coli (Trong đó, có 07 thông số bắt buộc và 10 thông số không bắt buộc theo quy định của Thông tư số 10/2021/TT-BTNMT).”
3. Điều chỉnh thông số quan trắc môi trường đất
Nội dung quy định tại điểm 4.5, khoản 4, Điều 1 Quyết định số 759/QĐ-UBND ngày 19 tháng 8 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh được điều chỉnh như sau:
“Thông số quan trắc: 07 thông số gồm: Đồng (Cu), Cadmi (Cd), Kẽm (Zn), Chì (Pb), Asenic (As), Tổng Chromi (Cr), Hóa chất bảo vệ thực vật nhóm clo hữu cơ.”

Content:
Điều 1. Điều chỉnh một số nội dung quy định tại các điểm 4.1; 4.2; 4.5 khoản 4 Điều 1 Quyết định số 759/QĐ-UBND ngày 19 tháng 8 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về phê duyệt Mạng lưới điểm quan trắc môi trường tỉnh Kon Tum giai đoạn 2021 - 2025 định hướng đến năm 2030([1]), cụ thể:
1. Điều chỉnh thông số quan trắc, tần suất quan trắc môi trường nước mặt
Nội dung quy định tại điểm 4.1 khoản 4 Điều 1 Quyết định số 759/QĐ-UBND ngày 19 tháng 8 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh được điều chỉnh như sau:
“ - Thông số quan trắc: 17 thông số gồm: Nhiệt độ, pH, Oxy hòa tan (DO), Tổng chất rắn lơ lửng (TSS), Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD5), Nhu cầu oxy hóa học (COD), Amoni (NH4+), Tổng Nitơ (TN), Tổng Phosphor (TP), Tổng dầu mỡ, Chì (Pb), Thủy ngân (Hg), Asenic (As), Sắt (Fe), Cyanide (CN-), Tổng Coliform, E.coli (Trong đó: có 09 thông số bắt buộc và 08 thông số không bắt buộc theo Thông tư số 10/2021/TT-BTNMT).
- Tần suất quan trắc:
+ 06 lần/năm đối với các thông số: Nhiệt độ, Amoni (NH4+), Tổng dầu mỡ, Chì (Pb), Thủy ngân (Hg), Asenic (As), Sắt (Fe), Cyanide (CN-), E.coli.
+ 10 lần/năm đối với các thông số: pH, Oxy hòa tan (DO), Tổng chất rắn lơ lửng (TSS), Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD5), Nhu cầu oxy hóa học (COD), Tổng Nitơ (TN), Tổng Phosphor (TP), Tổng Coliform”.
2. Điều chỉnh thông số quan trắc môi trường nước dưới đất
Nội dung quy định tại điểm 4.2 khoản 4 Điều 1 Quyết định số 759/QĐ-UBND ngày 19 tháng 8 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh được điều chỉnh như sau:
“Thông số quan trắc: 17 thông số gồm: pH, Độ cứng (tính theo CaCO3), Tổng chất rắn hòa tan (TDS), Chỉ số Pemanganat, Amoni (NH4+), Nitrate (NO3-), Sunfate (SO42-), Chloride (Cl-), Sắt (Fe), Đồng (Cu), Thủy ngân (Hg), Asenic (As), Chì (Pb), Mangan (Mn), Cyanide (CN-), Tổng Coliform, E.coli (Trong đó, có 07 thông số bắt buộc và 10 thông số không bắt buộc theo quy định của Thông tư số 10/2021/TT-BTNMT).”
3. Điều chỉnh thông số quan trắc môi trường đất
Nội dung quy định tại điểm 4.5, khoản 4, Điều 1 Quyết định số 759/QĐ-UBND ngày 19 tháng 8 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh được điều chỉnh như sau:
“Thông số quan trắc: 07 thông số gồm: Đồng (Cu), Cadmi (Cd), Kẽm (Zn), Chì (Pb), Asenic (As), Tổng Chromi (Cr), Hóa chất bảo vệ thực vật nhóm clo hữu cơ.”