Document: Khoản 9 Điều 1 Quyết định 3054/QĐ-UBND duyệt nhiệm vụ quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/06/2011", "sign_number": "3054/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/06/2011", "sign_number": "3054/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/06/2011", "sign_number": "3054/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/06/2011", "sign_number": "3054/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/06/2011", "sign_number": "3054/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 9 Điều 1 Quyết định 3054/QĐ-UBND duyệt nhiệm vụ quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500

Điều 1. Duyệt nhiệm vụ quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư và tái định cư Nam Rạch Chiếc (diện tích 60,21ha), phường An Phú, quận 2 với các nội dung chính như sau:
...
9. Cơ cấu sử dụng đất và chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc:
9.1. Cơ cấu sử dụng đất: theo Bảng cân bằng đất đai như sau:

STT

Nội dung

Diện tích (ha)

Tỷ lệ
(%)

Chỉ tiêu
(m2/người)

KHU A - Khu tái định cư
do Ủy ban nhân dân quận 2 làm Chủ đầu tư
Dân số khoảng 7.225 người
(trung bình 5 người / 1 nhà ở riêng lẻ thấp tầng)

30,00

100

I

Đất đơn vị ở

28,92

96,4

40,03

1

Đất nhóm nhà ở thấp tầng

18,27

60,9

25,29

2

Đất công trình công cộng:
- Trường học (các cấp)
- Thương mại - dịch vụ, văn hóa, y tế, hành chính
- Chợ

6,05
1,60
3,40
1,05

20,2
5,4
11,3
3,5

8,38
2,21
4,71
1,45

3

Đất công viên cây xanh, thể dục thể thao, mặt nước

1,67

5,6

2,31

4

Đất giao thông sân bãi

2,93

9,8

21,3km/km2 4,05m2/người

II

Đất ngoài đơn vị ở

1,08

3,6

1

Đất hành lang cây xanh cách ly

0,58

1,9

2

Đất tôn giáo

0,50

1,7

KHU B - Khu dân cư do Công ty TNHH
Nam Rạch Chiếc làm Chủ đầu tư
Dân số khoảng 18.800 người
(trung bình 4 người / 1 căn hộ cao tầng)

30,21

100

I

Đất đơn vị ở

23,85

78,9

12,68

1

Đất nhóm nhà ở cao tầng

9,43

31,2

5,02

2

Đất công trình công cộng:
- Trường học (các cấp)
- Thương mại - dịch vụ
- Y tế

5,88
3,04
1,79
1,05

19,5
10,1
6,0
3,4

3,13
1,62
0,96
0,55

3

Đất công viên cây xanh, thể dục thể thao, mặt nước

2,15

7,1

1,14

4

Đất giao thông

6,38

21,1

12,56km/km2
3,39m2/người

II

Đất ngoài đơn vị ở

6,37

21,1

1

Đất tôn giáo

3,50

11,6

-

2

Đất hành lang cây xanh cách ly

2,87

9,5

-

TỔNG CỘNG KHU A VÀ B

60,21

9.2. Các chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc của các dự án:

STT

Nội dung chỉ tiêu

Đơn vị

Theo phương án đề xuất

KHU A - Khu tái định cư do Ủy ban nhân dân quận 2 làm Chủ đầu tư

1

Tổng số nền đất

nền

Khoảng 1.445

2

Kích thước nền trung bình

m2

5 x 16 = 80m2
(có sân trước, sân sau)

3

Dân số

người

khoảng 7.225

4

Tầng cao (không kể tầng hầm, lửng, sân thượng)

tầng

- nhà ở thấp tầng: 3-4 tầng
- Thương mại - Dịch vụ: 15-20 tầng
- Công trình điểm nhấn có thể cao hơn

5

Mật độ xây dựng (trên lô đất xây dựng)

%

- Nhà ở: tối đa 80%.
- Công trình Thương mại - Dịch vụ: bệ tối đa 60%, tháp tối đa 40%
- Công trình công cộng: tối đa 40%

6

Hệ số sử dụng đất

lần

- Tối đa 2,0 (trên diện tích đất dự án 30ha)
- Tối đa 2,5 (trên diện tích đất xây dựng)

7

Tổng diện tích sàn xây dựng

m2

Tổng cộng khoảng 610.000m2, gồm:
- Nhà ở: khoảng 480.000m2
- Thương mại - Dịch vụ, Công trình công cộng : khoảng 130.000m2

Ghi chú: Trường hợp Ủy ban nhân dân quận 2 điều chỉnh quy hoạch chi tiết (tỷ lệ 1/500) để thay đổi mô hình nhà ở theo tình hình thực tế; cơ cấu sử dụng đất và chỉ tiêu quy hoạch nêu trên có thể đáp ứng cho quy mô dân số khoảng 9.500 người.

STT

Nội dung chỉ tiêu

Đơn vị

Theo phương án đề xuất

KHU B - Khu dân cư do Công ty TNHH Nam Rạch Chiếc làm Chủ đầu tư

1

Tổng số căn hộ

căn

khoảng 4.700

2

Kích thước căn hộ trung bình

m2

70-120

3

Dân số

người

khoảng 18.800

4

Tầng cao (không kể tầng hầm, lửng, sân thượng)

tầng

- Nhà cao tầng : tối đa 35 tầng

5

Mật độ xây dựng
(trên lô đất xây dựng)

%

- Nhà cao tầng tối đa 40%
- Công trình công cộng: tối đa 40%

6

Hệ số sử dụng đất

lần

- Tối đa 3,3 (trên diện tích đất dự án 30,21ha)
- Tối đa 6,49 (trên diện tích đất xây dựng)

7

Tổng diện tích sàn xây dựng

m2

Tổng cộng khoảng 995.000m2, gồm:
- Nhà ở: khoảng 755.000m2
- Thương mại - Dịch vụ, Công trình công cộng, kỹ thuật: khoảng 240.000m2

8

Khoảng lùi xây dựng công trình và các chỉ tiêu khác

m

Theo quy chuẩn và tiêu chuẩn xây dựng hiện hành

Ghi chú: Tùy phương án thiết kế cụ thể, số căn hộ trên có thể thay đổi (tính toán theo quy định TCXDVN 323:2004) miễn đảm bảo quy mô dân số khoảng 18.800 người.

Content:
Cơ cấu sử dụng đất và chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc:
9.1. Cơ cấu sử dụng đất: theo Bảng cân bằng đất đai như sau:

STT

Nội dung

Diện tích (ha)

Tỷ lệ
(%)

Chỉ tiêu
(m2/người)

KHU A - Khu tái định cư
do Ủy ban nhân dân quận 2 làm Chủ đầu tư
Dân số khoảng 7.225 người
(trung bình 5 người / 1 nhà ở riêng lẻ thấp tầng)

30,00

100

I

Đất đơn vị ở

28,92

96,4

40,03

1

Đất nhóm nhà ở thấp tầng

18,27

60,9

25,29

2

Đất công trình công cộng:
- Trường học (các cấp)
- Thương mại - dịch vụ, văn hóa, y tế, hành chính
- Chợ

6,05
1,60
3,40
1,05

20,2
5,4
11,3
3,5

8,38
2,21
4,71
1,45

3

Đất công viên cây xanh, thể dục thể thao, mặt nước

1,67

5,6

2,31

4

Đất giao thông sân bãi

2,93

9,8

21,3km/km2 4,05m2/người

II

Đất ngoài đơn vị ở

1,08

3,6

1

Đất hành lang cây xanh cách ly

0,58

1,9

2

Đất tôn giáo

0,50

1,7

KHU B - Khu dân cư do Công ty TNHH
Nam Rạch Chiếc làm Chủ đầu tư
Dân số khoảng 18.800 người
(trung bình 4 người / 1 căn hộ cao tầng)

30,21

100

I

Đất đơn vị ở

23,85

78,9

12,68

1

Đất nhóm nhà ở cao tầng

9,43

31,2

5,02

2

Đất công trình công cộng:
- Trường học (các cấp)
- Thương mại - dịch vụ
- Y tế

5,88
3,04
1,79
1,05

19,5
10,1
6,0
3,4

3,13
1,62
0,96
0,55

3

Đất công viên cây xanh, thể dục thể thao, mặt nước

2,15

7,1

1,14

4

Đất giao thông

6,38

21,1

12,56km/km2
3,39m2/người

II

Đất ngoài đơn vị ở

6,37

21,1

1

Đất tôn giáo

3,50

11,6

-

2

Đất hành lang cây xanh cách ly

2,87

9,5

-

TỔNG CỘNG KHU A VÀ B

60,21

9.2. Các chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc của các dự án:

STT

Nội dung chỉ tiêu

Đơn vị

Theo phương án đề xuất

KHU A - Khu tái định cư do Ủy ban nhân dân quận 2 làm Chủ đầu tư

1

Tổng số nền đất

nền

Khoảng 1.445

2

Kích thước nền trung bình

m2

5 x 16 = 80m2
(có sân trước, sân sau)

3

Dân số

người

khoảng 7.225

4

Tầng cao (không kể tầng hầm, lửng, sân thượng)

tầng

- nhà ở thấp tầng: 3-4 tầng
- Thương mại - Dịch vụ: 15-20 tầng
- Công trình điểm nhấn có thể cao hơn

5

Mật độ xây dựng (trên lô đất xây dựng)

%

- Nhà ở: tối đa 80%.
- Công trình Thương mại - Dịch vụ: bệ tối đa 60%, tháp tối đa 40%
- Công trình công cộng: tối đa 40%

6

Hệ số sử dụng đất

lần

- Tối đa 2,0 (trên diện tích đất dự án 30ha)
- Tối đa 2,5 (trên diện tích đất xây dựng)

7

Tổng diện tích sàn xây dựng

m2

Tổng cộng khoảng 610.000m2, gồm:
- Nhà ở: khoảng 480.000m2
- Thương mại - Dịch vụ, Công trình công cộng : khoảng 130.000m2

Ghi chú: Trường hợp Ủy ban nhân dân quận 2 điều chỉnh quy hoạch chi tiết (tỷ lệ 1/500) để thay đổi mô hình nhà ở theo tình hình thực tế; cơ cấu sử dụng đất và chỉ tiêu quy hoạch nêu trên có thể đáp ứng cho quy mô dân số khoảng 9.500 người.

STT

Nội dung chỉ tiêu

Đơn vị

Theo phương án đề xuất

KHU B - Khu dân cư do Công ty TNHH Nam Rạch Chiếc làm Chủ đầu tư

1

Tổng số căn hộ

căn

khoảng 4.700

2

Kích thước căn hộ trung bình

m2

70-120

3

Dân số

người

khoảng 18.800

4

Tầng cao (không kể tầng hầm, lửng, sân thượng)

tầng

- Nhà cao tầng : tối đa 35 tầng

5

Mật độ xây dựng
(trên lô đất xây dựng)

%

- Nhà cao tầng tối đa 40%
- Công trình công cộng: tối đa 40%

6

Hệ số sử dụng đất

lần

- Tối đa 3,3 (trên diện tích đất dự án 30,21ha)
- Tối đa 6,49 (trên diện tích đất xây dựng)

7

Tổng diện tích sàn xây dựng

m2

Tổng cộng khoảng 995.000m2, gồm:
- Nhà ở: khoảng 755.000m2
- Thương mại - Dịch vụ, Công trình công cộng, kỹ thuật: khoảng 240.000m2

8

Khoảng lùi xây dựng công trình và các chỉ tiêu khác

m

Theo quy chuẩn và tiêu chuẩn xây dựng hiện hành

Ghi chú: Tùy phương án thiết kế cụ thể, số căn hộ trên có thể thay đổi (tính toán theo quy định TCXDVN 323:2004) miễn đảm bảo quy mô dân số khoảng 18.800 người.