Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 232/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Nam Sách Hải Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "15/02/2023", "sign_number": "232/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Văn Bản", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "15/02/2023", "sign_number": "232/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Văn Bản", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "15/02/2023", "sign_number": "232/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Văn Bản", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "15/02/2023", "sign_number": "232/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Văn Bản", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "15/02/2023", "sign_number": "232/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Văn Bản", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 232/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Nam Sách Hải Dương

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Nam Sách với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Nam Sách

Xã Nam Hồng

Xã Phú Điền

Xã Hiệp Cát

Xã Thái Tân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ (...)+(21)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

435,46

68,09

23,31

3,52

19,24

6,44

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

366,47

54,62

23,00

3,47

16,34

5,85

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

366,47

54,62

23,00

3,47

16,34

5,85

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

15,15

3,37

-

-

-

0,09

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

21,94

3,94

0,10

0,05

1,30

0,20

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

31,90

6,16

0,21

-

1,60

0,30

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

11,03

-

-

-

7,83

-

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

7,83

-

-

-

7,83

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

3,20

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không
phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

9,38

3,09

0,15

0,12

0,63

0,12

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Hợp Tiến

Xã Nam Chính

Xã Nam Trung

Xã Nam Tân

Xã An Bình

Xã An Lâm

Xã An Sơn

(1)

(2)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

23,09

4,84

29,97

17,75

7,83

21,01

14,82

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

16,71

3,84

28,91

9,99

6,94

20,16

12,51

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

16,71

3,84

28,91

9,99

6,94

20,16

12,51

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,23

-

-

2,89

-

-

0,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

2,90

0,50

0,57

1,37

0,10

-

-

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

3,25

0,50

0,49

3,50

0,79

0,85

1,81

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0,29

0,19

0,10

0,05

0,11

0,23

0,28

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Quốc Tuấn

Xã Hồng Phong

Xã Thanh Quang

Xã Nam Hưng

Xã Đồng Lạc

Xã Cộng Hòa

Xã Minh Tân

(1)

(2)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

84,18

46,16

17,78

7,65

20,38

10,62

8,77

1.1

Đất trồng lúa

70,68

42,94

11,24

5,64

18,43

8,50

6,69

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

70,68

42,94

11,24

5,64

18,43

8,50

6,69

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,50

0,06

3,60

2,01

-

1,23

0,67

1.3

Đất trồng cây lâu năm

7,00

1,29

1,00

-

1,10

0,52

-

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

6,00

1,87

1,94

-

0,85

0,37

1,41

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

-

-

3,20

-

-

-

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

-

-

-

3,20

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

2,06

0,53

0,16

-

0,67

0,08

0,55

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Nam Sách

Xã Nam Hồng

Xã Phú Điền

Xã Hiệp Cát

Xã Thái Tân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ (...)+(21)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

435,46

68,09

23,31

3,52

19,24

6,44

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

366,47

54,62

23,00

3,47

16,34

5,85

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

366,47

54,62

23,00

3,47

16,34

5,85

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

15,15

3,37

-

-

-

0,09

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

21,94

3,94

0,10

0,05

1,30

0,20

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

31,90

6,16

0,21

-

1,60

0,30

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

11,03

-

-

-

7,83

-

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

7,83

-

-

-

7,83

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

3,20

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không
phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

9,38

3,09

0,15

0,12

0,63

0,12

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Hợp Tiến

Xã Nam Chính

Xã Nam Trung

Xã Nam Tân

Xã An Bình

Xã An Lâm

Xã An Sơn

(1)

(2)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

23,09

4,84

29,97

17,75

7,83

21,01

14,82

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

16,71

3,84

28,91

9,99

6,94

20,16

12,51

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

16,71

3,84

28,91

9,99

6,94

20,16

12,51

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,23

-

-

2,89

-

-

0,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

2,90

0,50

0,57

1,37

0,10

-

-

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

3,25

0,50

0,49

3,50

0,79

0,85

1,81

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0,29

0,19

0,10

0,05

0,11

0,23

0,28

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Quốc Tuấn

Xã Hồng Phong

Xã Thanh Quang

Xã Nam Hưng

Xã Đồng Lạc

Xã Cộng Hòa

Xã Minh Tân

(1)

(2)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

84,18

46,16

17,78

7,65

20,38

10,62

8,77

1.1

Đất trồng lúa

70,68

42,94

11,24

5,64

18,43

8,50

6,69

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

70,68

42,94

11,24

5,64

18,43

8,50

6,69

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,50

0,06

3,60

2,01

-

1,23

0,67

1.3

Đất trồng cây lâu năm

7,00

1,29

1,00

-

1,10

0,52

-

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

6,00

1,87

1,94

-

0,85

0,37

1,41

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

-

-

3,20

-

-

-

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

-

-

-

3,20

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

2,06

0,53

0,16

-

0,67

0,08

0,55