Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 3907/QĐ-UBND 2019 phê duyệt nhiệm vụ Quy hoạch huyện Bắc Tân Uyên Bình Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "26/12/2019", "sign_number": "3907/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Liêm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "26/12/2019", "sign_number": "3907/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Liêm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "26/12/2019", "sign_number": "3907/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Liêm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "26/12/2019", "sign_number": "3907/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Liêm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "26/12/2019", "sign_number": "3907/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Liêm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 3907/QĐ-UBND 2019 phê duyệt nhiệm vụ Quy hoạch huyện Bắc Tân Uyên Bình Dương

Điều 1. Phê duyệt nhiệm vụ Quy hoạch xây dựng vùng huyện Bắc Tân Uyên đến năm 2040, tầm nhìn đến năm 2070, với những nội dung sau:
...
5. Các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật cơ bản áp dụng

Stt

Hạng mục

Đơn vị tính

Năm tính

2030

2040

1

Giao thông

1

1.1. Khu vực đô thị

- Mật độ đường (tính đến đường có chiều rộng lộ giới ≥ 7,5m)

km/km2

≥ 6

≥ 8

- Tỷ lệ đất giao thông/đất đô thị

%

≥ 11

≥ 16

- Diện tích đất giao thông/dân số nội thị

m2/ng

≥ 5

≥ 7

- Tỷ lệ phục vụ vận tải hành khách công cộng

%

≥ 5

≥ 10

1.2. Khu vực nông thôn

cấp

≥ VI (mặt đường ≥ 3,5m, nền đường ≥ 6,5m)

≥ VI (mặt đường ≥ 3,5m, nền đường ≥ 6,5m)

2

Cấp nước

- Tiêu chuẩn cấp nước đô thị

L/người/ngày

100

120

- Tỷ lệ cấp nước

%

98

100

- Tiêu chuẩn cấp nước nông thôn

L/người/ngày

80

100

- Tỷ lệ cấp nước

%

92

95

- Tiêu chuẩn cấp nước công nghiệp

m3/ha

40

40

3

Thoát nước bẩn

- Tiêu chuẩn nước thải dân dụng

% cấp nước

> 80%

> 80%

- Tiêu chuẩn nước thải công nghiệp

> 80%

> 80%

4

Cấp điện

- Tiêu chuẩn cấp điện dân dụng cho đô thị

W/người

300

≥ 400

- Tiêu chuẩn cấp điện dân dụng cho nông thôn

W/người

50% đô thị

≥ 50% đô thị

- Tiêu chuẩn cấp điện công nghiệp và TTCN

kW/ha

120-350

120-350

Content:
Các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật cơ bản áp dụng

Stt

Hạng mục

Đơn vị tính

Năm tính

2030

2040

1

Giao thông

1

1.1. Khu vực đô thị

- Mật độ đường (tính đến đường có chiều rộng lộ giới ≥ 7,5m)

km/km2

≥ 6

≥ 8

- Tỷ lệ đất giao thông/đất đô thị

%

≥ 11

≥ 16

- Diện tích đất giao thông/dân số nội thị

m2/ng

≥ 5

≥ 7

- Tỷ lệ phục vụ vận tải hành khách công cộng

%

≥ 5

≥ 10

1.2. Khu vực nông thôn

cấp

≥ VI (mặt đường ≥ 3,5m, nền đường ≥ 6,5m)

≥ VI (mặt đường ≥ 3,5m, nền đường ≥ 6,5m)

2

Cấp nước

- Tiêu chuẩn cấp nước đô thị

L/người/ngày

100

120

- Tỷ lệ cấp nước

%

98

100

- Tiêu chuẩn cấp nước nông thôn

L/người/ngày

80

100

- Tỷ lệ cấp nước

%

92

95

- Tiêu chuẩn cấp nước công nghiệp

m3/ha

40

40

3

Thoát nước bẩn

- Tiêu chuẩn nước thải dân dụng

% cấp nước

> 80%

> 80%

- Tiêu chuẩn nước thải công nghiệp

> 80%

> 80%

4

Cấp điện

- Tiêu chuẩn cấp điện dân dụng cho đô thị

W/người

300

≥ 400

- Tiêu chuẩn cấp điện dân dụng cho nông thôn

W/người

50% đô thị

≥ 50% đô thị

- Tiêu chuẩn cấp điện công nghiệp và TTCN

kW/ha

120-350

120-350