Document: Điểm c Khoản 2 Điều 11 Thông tư 13/2010/TT-BCT phương pháp lập, trình tự, thủ tục xây dựng chi phí vận hành hệ thống điện thị trường điện

Type: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "15/04/2010", "sign_number": "13/2010/TT-BCT", "signer": "Đỗ Hữu Hào", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "15/04/2010", "sign_number": "13/2010/TT-BCT", "signer": "Đỗ Hữu Hào", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "15/04/2010", "sign_number": "13/2010/TT-BCT", "signer": "Đỗ Hữu Hào", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "15/04/2010", "sign_number": "13/2010/TT-BCT", "signer": "Đỗ Hữu Hào", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "15/04/2010", "sign_number": "13/2010/TT-BCT", "signer": "Đỗ Hữu Hào", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điểm c Khoản 2 Điều 11 Thông tư 13/2010/TT-BCT phương pháp lập, trình tự, thủ tục xây dựng chi phí vận hành hệ thống điện thị trường điện

Điều 11. Hồ sơ đề nghị thẩm định tổng chi phí vận hành hệ thống điện và thị trường điện
...
2. Thuyết minh và các bảng tính tổng chi phí vận hành hệ thống điện và thị trường điện năm N, gồm:
...
c) Thuyết minh và tính toán tổng chi phí vận hành và bảo dưỡng cho phép năm N của Đơn vị vận hành hệ thống điện và thị trường điện quốc gia, gồm:
- Tổng chi phí vật liệu năm N: thuyết minh và bảng tính chi phí vật liệu thực tế năm N-2, chi phí vật liệu tăng thêm của năm N-1, năm N theo lượng tăng hoặc giảm các nhóm tài sản cố định hữu hình;
- Tổng chi phí tiền lương năm N: thuyết minh và bảng tính chi phí tiền lương, định biên lao động, hệ số lương và phụ cấp lương bình quân;
- Tổng chi phí sửa chữa lớn năm N: thuyết minh và bảng tính chi phí sửa chữa lớn cho từng thiết bị đến hạn sửa chữa trong năm N, nguyên giá tài sản sửa chữa lớn, kỳ sửa chữa lớn gần nhất đã thực hiện;
- Tổng chi phí dịch vụ mua ngoài năm N: thuyết minh và bảng tính chi phí dịch vụ mua ngoài theo các hạng mục thực tế năm N-2, ước thực hiện năm N-1 và dự kiến cho năm N.
- Tổng chi phí bằng tiền khác năm N: thuyết minh và bảng tính chi phí bằng tiền khác thực tế năm N-2, ước thực hiện năm N-1 và dự kiến cho năm N. Trong đó bao gồm cả khoản vốn lưu động và khoản bổ sung duy trì vốn lưu động, các khoản vay ngắn hạn để bổ sung chi phí thiếu hụt của chi phí vận hành hệ thống điện và thị trường điện và chi phí dịch vụ phụ trợ.

Content:
Thuyết minh và tính toán tổng chi phí vận hành và bảo dưỡng cho phép năm N của Đơn vị vận hành hệ thống điện và thị trường điện quốc gia, gồm:
- Tổng chi phí vật liệu năm N: thuyết minh và bảng tính chi phí vật liệu thực tế năm N-2, chi phí vật liệu tăng thêm của năm N-1, năm N theo lượng tăng hoặc giảm các nhóm tài sản cố định hữu hình;
- Tổng chi phí tiền lương năm N: thuyết minh và bảng tính chi phí tiền lương, định biên lao động, hệ số lương và phụ cấp lương bình quân;
- Tổng chi phí sửa chữa lớn năm N: thuyết minh và bảng tính chi phí sửa chữa lớn cho từng thiết bị đến hạn sửa chữa trong năm N, nguyên giá tài sản sửa chữa lớn, kỳ sửa chữa lớn gần nhất đã thực hiện;
- Tổng chi phí dịch vụ mua ngoài năm N: thuyết minh và bảng tính chi phí dịch vụ mua ngoài theo các hạng mục thực tế năm N-2, ước thực hiện năm N-1 và dự kiến cho năm N.
- Tổng chi phí bằng tiền khác năm N: thuyết minh và bảng tính chi phí bằng tiền khác thực tế năm N-2, ước thực hiện năm N-1 và dự kiến cho năm N. Trong đó bao gồm cả khoản vốn lưu động và khoản bổ sung duy trì vốn lưu động, các khoản vay ngắn hạn để bổ sung chi phí thiếu hụt của chi phí vận hành hệ thống điện và thị trường điện và chi phí dịch vụ phụ trợ.