Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 260/QĐ-UBND 2021 Kế hoạch sử dụng đất của huyện Gia Bình tỉnh Bắc Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "13/08/2021", "sign_number": "260/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "13/08/2021", "sign_number": "260/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "13/08/2021", "sign_number": "260/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "13/08/2021", "sign_number": "260/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "13/08/2021", "sign_number": "260/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 260/QĐ-UBND 2021 Kế hoạch sử dụng đất của huyện Gia Bình tỉnh Bắc Ninh

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Gia Bình, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
4.19

6,30

4,41

6,00

3,00

3,00

0,04

3,19

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

4,07

0,25

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

0,20

0,49

0,50

0,20

0,20

1,23

0,20

0,30

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,45

0,45

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

46,61

0,60

3,14

7,05

0,05

0,15

7,55

1,11

7,30

2,10

7,10

1,88

3,38

3,10

2,10

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.5

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,43

2,65

0,78

0,10

0,20

0,30

0,20

0,30

0,40

0,50

Content:
4.19

6,30

4,41

6,00

3,00

3,00

0,04

3,19

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

4,07

0,25

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

0,20

0,49

0,50

0,20

0,20

1,23

0,20

0,30

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,45

0,45

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

46,61

0,60

3,14

7,05

0,05

0,15

7,55

1,11

7,30

2,10

7,10

1,88

3,38

3,10

2,10

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.5

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,43

2,65

0,78

0,10

0,20

0,30

0,20

0,30

0,40

0,50