Document: Điều 1 Quyết định 598/QĐ-UBND 2024 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Phú Xuyên Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "30/01/2024", "sign_number": "598/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "30/01/2024", "sign_number": "598/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "30/01/2024", "sign_number": "598/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "30/01/2024", "sign_number": "598/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "30/01/2024", "sign_number": "598/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 598/QĐ-UBND 2024 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Phú Xuyên Hà Nội có nội dung như sau:

Điều 1. 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Phú Xuyên (Kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 tỷ lệ 1/25.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Phú Xuyên, được Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 17 tháng 01 năm 2024), với các nội dung chủ yếu như sau:
a) Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2024:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Tổng diện tích

17.356,18

1

Đất nông nghiệp

NNP

11.438,95

65,91

Trong đó

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.595,83

43,76

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.500,03

43,21

1 2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

617,35

3,56

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

565,93

3,26

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.228,40

7,08

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

1.431,44

8,25

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.842,65

33,66

Trong đó

2.1

Đất quốc phòng

CQP

12.81

0,07

2.2

Đất an ninh

CAN

3,53

0,02

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

69,31

0,40

2.4

Đất cụm công nghiệp

SkX

44,42

0,26

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

7,36

0,04

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

73,86

0,43

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

38,16

0,22

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.231,28

18,62

Trong đó

-

Đất giao thông

DGT

1.933,46

11,14

-

Đất thủy lợi

DTL

820,57

4,73

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

34,76

0,20

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

9,38

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục

DGD

96,35

0,56

-

Đất xây dựng cơ sở thể thao

DTT

37,88

0,22

-

Đất công trình năng lượng

DNL

3,71

0,02

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,80

0,00

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,54

0,02

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

70,33

0,41

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

209,88

1,21

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

10,60

0,06

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,01

0,00

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.467,91

8,46

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

119,96

0,69

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

19,37

0,11

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,07

0,00

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

38,62

0,22

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

665,19

3,83

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

44,78

0,26

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

6,03

0,03

3

Đất chưa sử dụng

CSD

74,57

0,43

b) Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2024:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

A

TỔNG

301,06

1

Đất nông nghiệp

NNP

285,45

1.1

Đất trồng lúa

LUA

209,50

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

209,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

14,84

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5,72

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

37,09

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

18,30

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

15,61

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3,79

-

Đất giao thông

DGT

2,24

-

Đất thủy lợi

DTL

1,55

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

11,54

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,28

c) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

285,45

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

209,50

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

209,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

14,84

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

5,72

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

37,09

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

18,30

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,24

d) Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2024:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

A

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,38

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,38

e) Danh mục các công trình, dự án:
Danh mục các công trình, dự án nằm trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 kèm theo (tổng số 127 công trình, dự án với diện tích 319,03 ha).
2. Trong năm thực hiện, UBND huyện Phú Xuyên có trách nhiệm rà soát, đánh giá, khả năng thực hiện các dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2024, trường hợp trong năm thực hiện kế hoạch, phát sinh các công trình, dự án đủ cơ sở pháp lý, khả năng thực hiện, UBND huyện Phú Xuyên tổng hợp, báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường trình UBND Thành phố phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất để làm căn cứ tổ chức thực hiện theo quy định.

Content:
Điều 1. 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Phú Xuyên (Kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 tỷ lệ 1/25.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Phú Xuyên, được Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 17 tháng 01 năm 2024), với các nội dung chủ yếu như sau:
a) Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2024:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Tổng diện tích

17.356,18

1

Đất nông nghiệp

NNP

11.438,95

65,91

Trong đó

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.595,83

43,76

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.500,03

43,21

1 2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

617,35

3,56

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

565,93

3,26

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.228,40

7,08

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

1.431,44

8,25

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.842,65

33,66

Trong đó

2.1

Đất quốc phòng

CQP

12.81

0,07

2.2

Đất an ninh

CAN

3,53

0,02

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

69,31

0,40

2.4

Đất cụm công nghiệp

SkX

44,42

0,26

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

7,36

0,04

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

73,86

0,43

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

38,16

0,22

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.231,28

18,62

Trong đó

-

Đất giao thông

DGT

1.933,46

11,14

-

Đất thủy lợi

DTL

820,57

4,73

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

34,76

0,20

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

9,38

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục

DGD

96,35

0,56

-

Đất xây dựng cơ sở thể thao

DTT

37,88

0,22

-

Đất công trình năng lượng

DNL

3,71

0,02

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,80

0,00

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,54

0,02

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

70,33

0,41

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

209,88

1,21

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

10,60

0,06

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,01

0,00

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.467,91

8,46

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

119,96

0,69

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

19,37

0,11

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,07

0,00

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

38,62

0,22

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

665,19

3,83

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

44,78

0,26

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

6,03

0,03

3

Đất chưa sử dụng

CSD

74,57

0,43

b) Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2024:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

A

TỔNG

301,06

1

Đất nông nghiệp

NNP

285,45

1.1

Đất trồng lúa

LUA

209,50

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

209,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

14,84

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5,72

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

37,09

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

18,30

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

15,61

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3,79

-

Đất giao thông

DGT

2,24

-

Đất thủy lợi

DTL

1,55

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

11,54

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,28

c) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

285,45

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

209,50

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

209,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

14,84

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

5,72

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

37,09

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

18,30

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,24

d) Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2024:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

A

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,38

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,38

e) Danh mục các công trình, dự án:
Danh mục các công trình, dự án nằm trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 kèm theo (tổng số 127 công trình, dự án với diện tích 319,03 ha).
2. Trong năm thực hiện, UBND huyện Phú Xuyên có trách nhiệm rà soát, đánh giá, khả năng thực hiện các dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2024, trường hợp trong năm thực hiện kế hoạch, phát sinh các công trình, dự án đủ cơ sở pháp lý, khả năng thực hiện, UBND huyện Phú Xuyên tổng hợp, báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường trình UBND Thành phố phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất để làm căn cứ tổ chức thực hiện theo quy định.