Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1018/QĐ-UBND 2020 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Thạch Hà tỉnh Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "27/03/2020", "sign_number": "1018/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "27/03/2020", "sign_number": "1018/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "27/03/2020", "sign_number": "1018/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "27/03/2020", "sign_number": "1018/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "27/03/2020", "sign_number": "1018/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1018/QĐ-UBND 2020 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Thạch Hà tỉnh Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Thạch Hà (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 - tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
...
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2020
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

93,24

1.1

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

28,96

1.2

Đất nông nghiệp khác

NKH

64,28

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

17,19

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,41

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,50

2.3

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,97

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

11,69

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

0,05

2.6

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,20

2.7

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,37

(Chi tiết thể hiện ở các Biểu 01, 02, 03, 04 kèm theo).

Content:
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2020
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

93,24

1.1

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

28,96

1.2

Đất nông nghiệp khác

NKH

64,28

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

17,19

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,41

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,50

2.3

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,97

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

11,69

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

0,05

2.6

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,20

2.7

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,37

(Chi tiết thể hiện ở các Biểu 01, 02, 03, 04 kèm theo).