Document: Điều 2 Quyết định 03/2018/QĐ-UBND giá tối đa đối với dịch vụ thu gom và vận chuyển rác thải Đắk Nông

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "18/01/2018", "sign_number": "03/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Bốn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "18/01/2018", "sign_number": "03/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Bốn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "18/01/2018", "sign_number": "03/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Bốn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "18/01/2018", "sign_number": "03/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Bốn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "18/01/2018", "sign_number": "03/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Bốn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 03/2018/QĐ-UBND giá tối đa đối với dịch vụ thu gom và vận chuyển rác thải Đắk Nông có nội dung như sau:

Điều 2. Giá tối đa đối với dịch vụ thu gom và vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách trên địa bàn tỉnh Đắk Nông (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng)

Stt

Đối tượng sử dụng dịch vụ

Đơn vị tính

Giá tối đa (đồng)

Địa bàn các phường thuộc Thị xã, thị trấn các huyện

Địa bàn các xã còn lại

1

Hộ gia đình không tham gia hoạt động sản xuất kinh doanh (kể cả các hộ ở khu tập thể)

đồng/hộ/tháng

20.000

15.000

2

Hộ gia đình sản xuất, kinh doanh:

2.1

Hộ kinh doanh thực phẩm, rau quả; hoa tươi, kinh doanh nông sản; thu mua phế liệu, karaoke, vật liệu xây dựng.

đồng/hộ/tháng

100.000

80.000

22

Hộ kinh doanh: văn hóa phẩm; sửa chữa xe máy; hiệu may; làm tóc; đóng giày dép, bách hóa, tạp hóa, mỹ phẩm, chăn ga gối đệm, các phòng tập thể dục và các hộ kinh doanh buôn bán nhỏ lẻ khác.

đồng/hộ/tháng

50.000

40.000

2.3

Hộ gia đình kinh doanh dịch vụ ăn uống

đồng/hộ/tháng

200.000

160.000

2.4

Hộ sản xuất, kinh doanh tại chợ

đồng/hộ/tháng

50.000

35.000

2.5

Hộ gia đình kinh doanh nhà trọ (ngoài mức thu phải nộp theo quy định đối với hộ không sản xuất, kinh doanh)

đồng/phòng/tháng

9.000

7.000

3

Rạp chiếu bóng, nhà văn hóa, các dịch vụ vui chơi giải trí.

đồng/đơn vị/tháng

70.000

60.000

4

Nhà hàng, khách sạn

4.1

Nhà hàng, khách sạn không có dịch vụ ăn uống

đồng/đơn vị/tháng

200.000

160.000

4.2

Nhà hàng, khách sạn có dịch vụ ăn uống, giải khát, trung tâm hội nghị tiệc cưới

đồng/m3

190.000

150.000

5

Nhà nghỉ

đồng/đơn vị/tháng

170.000

140.000

6

Cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm

đồng/m3

190.000

150.000

7

Các cơ sở y tế (trừ rác thải y tế)

7.1

Bệnh viện, trung tâm y tế

đồng/m3

300.000

250.000

7.2

Trạm y tế xã, phường, thị trấn

đồng/đơn vị/tháng

120.000

80.000

7.3

Cơ sở y tế tư nhân

đồng/đơn vị/tháng

150.000

120.000

8

Công trình xây dựng

đồng/m3

190.000

150.000

9

Trường học, nhà trẻ, cơ quan, đơn vị, trụ sở làm việc, văn phòng đại diện và các tổ chức khác

9.1

Trường hợp không có bếp ăn, bán trú

đồng/đơn vị/tháng

160.000

110.000

9.2

Trường hợp có bếp ăn, bán trú

đồng/m3

190.000

150.000

10

Bến ôtô, bãi đậu xe, các điểm tham quan, du lịch

đồng/cơ sở/tháng

300.000

200.000

11

Nhà máy

đồng/m3

300.000

250.000

12

Siêu thị, trung tâm thương mại

đồng/m3

190.000

150.000

*Ghi chú: Đơn vị tính: 1 m3 = 420 kg rác.

Content:
Điều 2. Giá tối đa đối với dịch vụ thu gom và vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách trên địa bàn tỉnh Đắk Nông (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng)

Stt

Đối tượng sử dụng dịch vụ

Đơn vị tính

Giá tối đa (đồng)

Địa bàn các phường thuộc Thị xã, thị trấn các huyện

Địa bàn các xã còn lại

1

Hộ gia đình không tham gia hoạt động sản xuất kinh doanh (kể cả các hộ ở khu tập thể)

đồng/hộ/tháng

20.000

15.000

2

Hộ gia đình sản xuất, kinh doanh:

2.1

Hộ kinh doanh thực phẩm, rau quả; hoa tươi, kinh doanh nông sản; thu mua phế liệu, karaoke, vật liệu xây dựng.

đồng/hộ/tháng

100.000

80.000

22

Hộ kinh doanh: văn hóa phẩm; sửa chữa xe máy; hiệu may; làm tóc; đóng giày dép, bách hóa, tạp hóa, mỹ phẩm, chăn ga gối đệm, các phòng tập thể dục và các hộ kinh doanh buôn bán nhỏ lẻ khác.

đồng/hộ/tháng

50.000

40.000

2.3

Hộ gia đình kinh doanh dịch vụ ăn uống

đồng/hộ/tháng

200.000

160.000

2.4

Hộ sản xuất, kinh doanh tại chợ

đồng/hộ/tháng

50.000

35.000

2.5

Hộ gia đình kinh doanh nhà trọ (ngoài mức thu phải nộp theo quy định đối với hộ không sản xuất, kinh doanh)

đồng/phòng/tháng

9.000

7.000

3

Rạp chiếu bóng, nhà văn hóa, các dịch vụ vui chơi giải trí.

đồng/đơn vị/tháng

70.000

60.000

4

Nhà hàng, khách sạn

4.1

Nhà hàng, khách sạn không có dịch vụ ăn uống

đồng/đơn vị/tháng

200.000

160.000

4.2

Nhà hàng, khách sạn có dịch vụ ăn uống, giải khát, trung tâm hội nghị tiệc cưới

đồng/m3

190.000

150.000

5

Nhà nghỉ

đồng/đơn vị/tháng

170.000

140.000

6

Cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm

đồng/m3

190.000

150.000

7

Các cơ sở y tế (trừ rác thải y tế)

7.1

Bệnh viện, trung tâm y tế

đồng/m3

300.000

250.000

7.2

Trạm y tế xã, phường, thị trấn

đồng/đơn vị/tháng

120.000

80.000

7.3

Cơ sở y tế tư nhân

đồng/đơn vị/tháng

150.000

120.000

8

Công trình xây dựng

đồng/m3

190.000

150.000

9

Trường học, nhà trẻ, cơ quan, đơn vị, trụ sở làm việc, văn phòng đại diện và các tổ chức khác

9.1

Trường hợp không có bếp ăn, bán trú

đồng/đơn vị/tháng

160.000

110.000

9.2

Trường hợp có bếp ăn, bán trú

đồng/m3

190.000

150.000

10

Bến ôtô, bãi đậu xe, các điểm tham quan, du lịch

đồng/cơ sở/tháng

300.000

200.000

11

Nhà máy

đồng/m3

300.000

250.000

12

Siêu thị, trung tâm thương mại

đồng/m3

190.000

150.000

*Ghi chú: Đơn vị tính: 1 m3 = 420 kg rác.