Document: Điểm a Khoản 7 Điều 1 Quyết định 137/QĐ-UBND đầu tư xây dựng cải tạo nâng cấp tỉnh lộ 277 Bắc Ninh 2012

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "18/01/2012", "sign_number": "137/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tiến Nhường", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "18/01/2012", "sign_number": "137/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tiến Nhường", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "18/01/2012", "sign_number": "137/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tiến Nhường", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "18/01/2012", "sign_number": "137/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tiến Nhường", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "18/01/2012", "sign_number": "137/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tiến Nhường", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 7 Điều 1 Quyết định 137/QĐ-UBND đầu tư xây dựng cải tạo nâng cấp tỉnh lộ 277 Bắc Ninh 2012

Điều 1. Phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình cải tạo, nâng cấp TL 277 (đoạn qua xã Phù Khê đến khu lưu niệm cố Tổng Bí thư Nguyễn Văn Cừ) và hạ tầng kỹ thuật khu vực Đồng Bèo xã Phù Khê, thị xã Từ Sơn, theo hình thức Hợp đồng Xây dựng - Chuyển giao (BT), với các nội dung chủ yếu sau:
...
7. Quy mô đầu tư và giải pháp xây dựng: Loại công trình dự án nhóm B; cấp công trình thủy lợi cấp IV, giao thông cấp III.
7.1 Phần xây dựng cải tạo, nâng cấp đường TL 277 (đoạn qua xã Phù Khê đến khu lưu niệm cố Tổng Bí thư Nguyễn Văn Cừ): Cải tạo nâng cấp tuyến đường trên cơ sở hiện trạng tuyến đường cũ, có chiều rộng theo quy hoạch; điểm đầu Km 11 + 627,74 (đầu cầu Tấn Bào); điểm cuối tại Km 9 + 671,32 (ngã ba vào khu lưu niệm); tổng chiều dài 1.962,51 m; mặt cắt ngang gồm các đoạn tuyến sau:
- Đoạn từ cuối cầu Tấn Bào đến đường vào thôn Tấn Bào (Km 11 + 627,74 ÷ Km 11 + 146,74), mặt cắt ngang rộng 35 m = (5,0 + 8,5 + 8,0 + 8,5 + 5,0);
- Đoạn từ đường vào thôn Tấn Bào đến trường Nguyễn Văn Cừ (Km 11 +146,74 ÷ Km 10 + 339,74), mặt cắt ngang rộng 33,0 m = (5,0 + 10,5 + 2,0 + 10,5 + 5,0);
- Đoạn từ trường Nguyễn Văn Cừ đến khu lưu niệm cố Tổng Bí thư Nguyễn Văn Cừ (Km 10 + 339,74 ÷ Km 9 + 671,32), mặt cắt ngang rộng 33,0 m = (5,0 + 10,5 + 2,0 + 10,5 + 5,0);
- Kết cấu áo đường mền, mặt đường cấp cao A1 theo quy trình thiết kế mặt đường mền 22 TCN 211 - 06. Cường độ mặt đường Ey/c = 150 Mpa; kết cấu mặt đường gồm các lớp:
+ Lớp trên bê tông nhựa hạt mịn dày: 5 cm;
+ Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa: 0,5 Kg/m2;
+ Lớp dưới bê tông nhựa hạt thô dày: 7 cm;
+ Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa: 1,0 Kg/m2;
+ Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày:20 cm;
+ Lớp móng cấp phối đá dăm loại II dày:20 cm;
+ Lớp đáy áo đường dùng cấp phối đá dăm loại II đầm chặt dày 10 cm.
+ Lớp cát đen đầm chặt tiếp giáp K98 tối thiểu dày 20 cm;
- Tại các vị trí nối vào đường khu dân cư, ngõ xóm, cổng nhà máy, xí nghiệp, mặt đường đổ bê tông xi măng mác 300 dày 25 cm, trên lớp đệm cấp phối đá dăm dày 20 cm.
- Ngăn cách giữa hè đường và lòng đường bằng tấm vỉa vát, giữa lòng đường và dải phân cách bằng tấm bó vỉa vuông bê tông đúc sẵn mác 200. Mặt hè lát gạch Terazo trên lớp đệm bê tông mác 100 dày 10 cm. Trên hè xây bó các hố trồng cây bóng mát, kích thước hố (1,5x1,5) m, xây bằng gạch chỉ đặc mác 50, vữa XM-C mác 50, trát vữa XM-C mác 75, mặt ốp gạch thẻ.
- Kênh tiêu chính Phù Khê và kênh nhánh PK1, PK2 (thuộc phần đường giao thông) của trạm bơm Phù Khê I như sau: Tổng chiều dài đoạn kênh chính là 382,7 m, chiều dài kênh nhánh PK1 là 25 m; kênh nhánh PK2 là 180,4 m, kênh đổ bê tông tại chỗ mác 300 đá (1x2) cm. Móng kênh đổ bê tông mác 200 dày 20 cm; gia cố móng bằng cọc tre 2,5 m, mật độ cọc 25 cọc/m2;
- Hệ thống thoát nước mưa, nước thải sinh hoạt: Thiết kế theo tiêu chuẩn thoát nước đô thị, quy phạm 20-TCN-51-84 của Bộ Xây dựng. Sử dụng cống tròn BTCT thoát nước mặt đường; hướng thoát nước đổ ra phía sông trạm bơm Đồng Bèo; cống thoát nước mặt đường kính D1.000, D 1.250, D 1.500; cống thoát nước thải D 400, D 600;
- Hệ thống hào Tuynel kỹ thuật: loại lắp ghép 3 ngăn;
- Xây dựng hệ thống điện chiếu sáng dọc tuyến đường theo tiêu chuẩn thiết kế chiếu sáng đường đô thị. Chiều cao cột H = 11 m với các tuyến đường mặt cắt ngang rộng 33,0 m, và 35,0 m; chiều cao cột H = 8 m với các tuyến còn lại; khoảng cách các cột (35÷40) m; bố trí 01 trạm biến áp 50 KVA cấp điện cho hệ thống điện chiếu sáng.
- Ngầm hóa hệ thống điện hạ thế cấp điện cho các hộ dân dọc tuyến đường; ngầm hóa hệ thống đường dây 35 KVA vào dải phân cách giữa.
7.2. Phần hạ tầng kỹ thuật khu Đồng Bèo:
7.2.1 Các chỉ tiêu thiết kế chủ yếu:
a) Công trình đầu mối:

TT

Chỉ tiêu

Thông số

1

Tổng diện tích tiêu (ha)

1.022

2

Hệ số tiêu mặt ruộng thiết kế (l/s/ha)

6,28

3

Hệ số tiêu dân cư, đô thị thiết kế (l/s/ha)

18,5

4

Lưu lượng TK tiêu (m 3 /s)

13,61

5

Cột nước thiết kế tiêu (m)

5,0

6

Cao trình sàn động cơ

+8,00

7

Cao trình đáy bê hút

+0,65

8

Cao trình MNTK bể hút

+3,43

9

Cao trình MNTK bể hút max

+5,90

10

Cao trình MNTK bể xả

+7,08

11

Cao trình MNTK bể xả max

+7,38

12

Cao trình đáy bể xả

+4,25

13

Cao trình tường bể xả

+8,00

14

Cao trình đáy cống xả

+4,25

15

Cao trình đỉnh đê

+7,80

Content:
Công trình đầu mối:

TT

Chỉ tiêu

Thông số

1

Tổng diện tích tiêu (ha)

1.022

2

Hệ số tiêu mặt ruộng thiết kế (l/s/ha)

6,28

3

Hệ số tiêu dân cư, đô thị thiết kế (l/s/ha)

18,5

4

Lưu lượng TK tiêu (m 3 /s)

13,61

5

Cột nước thiết kế tiêu (m)

5,0

6

Cao trình sàn động cơ

+8,00

7

Cao trình đáy bê hút

+0,65

8

Cao trình MNTK bể hút

+3,43

9

Cao trình MNTK bể hút max

+5,90

10

Cao trình MNTK bể xả

+7,08

11

Cao trình MNTK bể xả max

+7,38

12

Cao trình đáy bể xả

+4,25

13

Cao trình tường bể xả

+8,00

14

Cao trình đáy cống xả

+4,25

15

Cao trình đỉnh đê

+7,80