Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1636/QĐ-UBND 2014 điều chỉnh quy hoạch Khu dân cư phía Tây xã Phước Lộc Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "02/04/2014", "sign_number": "1636/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "02/04/2014", "sign_number": "1636/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "02/04/2014", "sign_number": "1636/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "02/04/2014", "sign_number": "1636/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "02/04/2014", "sign_number": "1636/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1636/QĐ-UBND 2014 điều chỉnh quy hoạch Khu dân cư phía Tây xã Phước Lộc Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt điều chỉnh cục bộ đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị (quy hoạch phân khu) tỷ lệ 1/2000 Khu dân cư phía Tây xã Phước Lộc, huyện Nhà Bè, với các nội dung chính như sau:
...
5. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực điều chỉnh quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Các chỉ tiêu sử dụng đất toàn đồ án (190,42 ha)

Quy mô diện tích

ha

190,42

Quy mô dân số

người

18.320

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

103,94

Mật độ xây dựng

%

30-35

Tầng cao xây dựng

tầng

2 - 5

B

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong phạm vi điều chỉnh cục bộ

Quy mô dân số

người

9.650

Quy mô diện tích

ha

68,77

- Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

71,26

- Đất đơn vị ở, trong đó:

m2/người

64,75

+ Đất nhóm nhà ở

m2/người

40,74

+ Đất công trình dịch vụ đô thị, bao gồm:

m2/người

3,01

* Đất giáo dục

m2/người

1,7

* Đất hành chính, y tế

m2/người

1,31

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

m2/người

4,99

- Đất giao thông

m2/người

16,01

- Mật độ xây dựng

%

28,7

- Tầng cao xây dựng

tầng

2-5

- Hệ số sử dụng đất

lần

0,88

Content:
Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực điều chỉnh quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Các chỉ tiêu sử dụng đất toàn đồ án (190,42 ha)

Quy mô diện tích

ha

190,42

Quy mô dân số

người

18.320

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

103,94

Mật độ xây dựng

%

30-35

Tầng cao xây dựng

tầng

2 - 5

B

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong phạm vi điều chỉnh cục bộ

Quy mô dân số

người

9.650

Quy mô diện tích

ha

68,77

- Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

71,26

- Đất đơn vị ở, trong đó:

m2/người

64,75

+ Đất nhóm nhà ở

m2/người

40,74

+ Đất công trình dịch vụ đô thị, bao gồm:

m2/người

3,01

* Đất giáo dục

m2/người

1,7

* Đất hành chính, y tế

m2/người

1,31

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

m2/người

4,99

- Đất giao thông

m2/người

16,01

- Mật độ xây dựng

%

28,7

- Tầng cao xây dựng

tầng

2-5

- Hệ số sử dụng đất

lần

0,88