Document: Khoản 1 Điều 3 Thông tư 125/2011/TT-BTC hướng dẫn kế toán áp dụng Công ty quản lý Quỹ mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "05/09/2011", "sign_number": "125/2011/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "05/09/2011", "sign_number": "125/2011/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "05/09/2011", "sign_number": "125/2011/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "05/09/2011", "sign_number": "125/2011/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "05/09/2011", "sign_number": "125/2011/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 3 Thông tư 125/2011/TT-BTC hướng dẫn kế toán áp dụng Công ty quản lý Quỹ mới nhất

Điều 3. Sửa đổi và bổ sung một số tài khoản kế toán
1. Đổi tên và bổ sung tài khoản kế toán cấp 2 của các Tài khoản cấp 1 đã ban hành tại Chế độ kế toán doanh nghiệp ban hành kèm theo Quyết định số 15/2006/QĐ-BTC .
1.1. Đổi tên Tài khoản 511 - “Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ” thành “Doanh thu hoạt động nghiệp vụ và cung cấp dịch vụ khác”.
Tài khoản 511 có 5 Tài khoản cấp 2:
- Tài khoản 5111 - Doanh thu hoạt động quản lý Quỹ ĐTCK và Công ty ĐTCK;
- Tài khoản 5112 - Doanh thu hoạt động quản lý danh mục đầu tư chứng khoán;
- Tài khoản 5113 - Doanh thu từ phí thưởng hoạt động;
- Tài khoản 5114 - Doanh thu hoạt động tư vấn đầu tư chứng khoán;
- Tài khoản 5118 - Doanh thu khác.
1.2. Đổi tên Tài khoản 532 - “Giảm giá hàng bán” thành “Các khoản giảm trừ doanh thu”
1.3. Đổi tên Tài khoản 631 - “Giá thành sản xuất” thành “Chi phí hoạt động nghiệp vụ”.
Tài khoản 631 có 4 Tài khoản cấp 2:
- Tài khoản 6311 - Chi phí hoạt động quản lý Quỹ ĐTCK và Công ty ĐTCK;
- Tài khoản 6312 - Chi phí hoạt động quản lý danh mục đầu tư chứng khoán;
- Tài khoản 6314 - Chi phí hoạt động tư vấn đầu tư chứng khoán;
- Tài khoản 6318 - Chi phí hoạt động nghiệp vụ khác.
1.4. Đổi tên Tài khoản 002 - “Vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công” thành “Vật tư, chứng chỉ có giá nhận giữ hộ”.
1.5. Đổi tên Tài khoản 003 - “Hàng hóa nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược” thành “Tài sản nhận ký cược”.

Content:
Đổi tên và bổ sung tài khoản kế toán cấp 2 của các Tài khoản cấp 1 đã ban hành tại Chế độ kế toán doanh nghiệp ban hành kèm theo Quyết định số 15/2006/QĐ-BTC .
1.Đổi tên Tài khoản 511 - “Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ” thành “Doanh thu hoạt động nghiệp vụ và cung cấp dịch vụ khác”.
Tài khoản 511 có 5 Tài khoản cấp 2:
- Tài khoản 5111 - Doanh thu hoạt động quản lý Quỹ ĐTCK và Công ty ĐTCK;
- Tài khoản 5112 - Doanh thu hoạt động quản lý danh mục đầu tư chứng khoán;
- Tài khoản 5113 - Doanh thu từ phí thưởng hoạt động;
- Tài khoản 5114 - Doanh thu hoạt động tư vấn đầu tư chứng khoán;
- Tài khoản 5118 - Doanh thu khác.
1.2. Đổi tên Tài khoản 532 - “Giảm giá hàng bán” thành “Các khoản giảm trừ doanh thu”
1.3. Đổi tên Tài khoản 631 - “Giá thành sản xuất” thành “Chi phí hoạt động nghiệp vụ”.
Tài khoản 631 có 4 Tài khoản cấp 2:
- Tài khoản 6311 - Chi phí hoạt động quản lý Quỹ ĐTCK và Công ty ĐTCK;
- Tài khoản 6312 - Chi phí hoạt động quản lý danh mục đầu tư chứng khoán;
- Tài khoản 6314 - Chi phí hoạt động tư vấn đầu tư chứng khoán;
- Tài khoản 6318 - Chi phí hoạt động nghiệp vụ khác.
1.4. Đổi tên Tài khoản 002 - “Vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công” thành “Vật tư, chứng chỉ có giá nhận giữ hộ”.
1.5. Đổi tên Tài khoản 003 - “Hàng hóa nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược” thành “Tài sản nhận ký cược”.