Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1049/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Ninh Kiều Cần Thơ

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "24/04/2018", "sign_number": "1049/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "24/04/2018", "sign_number": "1049/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "24/04/2018", "sign_number": "1049/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "24/04/2018", "sign_number": "1049/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "24/04/2018", "sign_number": "1049/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1049/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Ninh Kiều Cần Thơ

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của quận Ninh Kiều với các nội dung chủ yếu sau:
...
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018:
Đơn vị tính diện tích: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Cái Khế

An Hòa

Thới Bình

An Nghiệp

An Cư

An Hội

Tân An

An Lạc

An Phú

Xuân Khánh

Hưng Lợi

An Khánh

An Bình

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ..+(17)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

177,83

28,16

6,52

0,51

2,63

0,64

2,06

8,26

23,33

105,71

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

6,09

6,09

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

6,09

6,09

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

169,27

25,69

6,52

0,51

2,63

0,64

2,06

8,26

23,32

99,63

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2,47

2,47

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

47,29

7,33

39,96

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

47,29

7,33

39,96

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

4,86

1,00

0,19

0,20

0,17

0,001

1,06

0,80

0,10

0,34

1,00

Vị trí, diện tích các khu vực chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất được xác định theo Bản đồ kế hoạch năm 2018; Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất.

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018:
Đơn vị tính diện tích: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Cái Khế

An Hòa

Thới Bình

An Nghiệp

An Cư

An Hội

Tân An

An Lạc

An Phú

Xuân Khánh

Hưng Lợi

An Khánh

An Bình

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ..+(17)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

177,83

28,16

6,52

0,51

2,63

0,64

2,06

8,26

23,33

105,71

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

6,09

6,09

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

6,09

6,09

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

169,27

25,69

6,52

0,51

2,63

0,64

2,06

8,26

23,32

99,63

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2,47

2,47

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

47,29

7,33

39,96

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

47,29

7,33

39,96

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

4,86

1,00

0,19

0,20

0,17

0,001

1,06

0,80

0,10

0,34

1,00

Vị trí, diện tích các khu vực chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất được xác định theo Bản đồ kế hoạch năm 2018; Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất.