Document: Điều 4 Thông tư 120/2015/TT-BQP quản lý tính hao mòn báo cáo tài sản cố định chuyên dùng phục vụ công tác

Type: {"issuing_agency": "Bộ Quốc phòng", "promulgation_date": "30/10/2015", "sign_number": "120/2015/TT-BQP", "signer": "Lê Hữu Đức", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Quốc phòng", "promulgation_date": "30/10/2015", "sign_number": "120/2015/TT-BQP", "signer": "Lê Hữu Đức", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Quốc phòng", "promulgation_date": "30/10/2015", "sign_number": "120/2015/TT-BQP", "signer": "Lê Hữu Đức", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Quốc phòng", "promulgation_date": "30/10/2015", "sign_number": "120/2015/TT-BQP", "signer": "Lê Hữu Đức", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Quốc phòng", "promulgation_date": "30/10/2015", "sign_number": "120/2015/TT-BQP", "signer": "Lê Hữu Đức", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điều 4 Thông tư 120/2015/TT-BQP quản lý tính hao mòn báo cáo tài sản cố định chuyên dùng phục vụ công tác có nội dung như sau:

Điều 4. Phân loại tài sản cố định hữu hình
1. Nhà, gồm:
a) Nhà làm việc;
b) Nhà ở, nhà công vụ;
c) Nhà ăn, nhà bếp;
d) Nhà kho, nhà xưởng;
đ) Nhà hội trường;
e) Nhà câu lạc bộ, nhà văn hóa, nhà bảo tàng, nhà truyền thống, thư viện;
g) Nhà tập và thi đấu thể thao;
h) Trường học, giảng đường;
i) Nhà trẻ, nhà mẫu giáo;
k) Bệnh viện, trạm xá, nhà an dưỡng, nhà điều dưỡng;
m) Nhà khách;
n) Nhà khác.
2. Vật kiến trúc, gồm:
a) Kho chứa, bể chứa;
b) Tượng đài;
c) Bãi đỗ, sân phơi, sân chơi, sân chơi thể thao, sân vận động, bể bơi;
d) Trường bắn, thao trường bãi tập;
đ) Kè, đập, đê, cống, kênh, mương máng, bến cảng, ụ tàu;
e) Giếng khoan, giếng đào, tường rào;
g) Vật kiến trúc khác.
3. Phương tiện vận tải, gồm:
a) Phương tiện vận tải đường bộ, gồm: Xe ô tô, xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện vận tải đường bộ khác;
b) Phương tiện vận tải đường thủy, gồm: Tàu biển chở hàng hóa; tàu biển chở khách; tàu cứu hộ, cứu nạn đường thủy; tàu chở hàng đường thủy nội địa; tàu chở khách đường thủy nội địa; phà đường thủy các loại; ca nô, xuồng máy các loại; ghe, thuyền các loại; phương tiện vận tải đường thủy khác;
c) Phương tiện vận tải đường không;
d) Phương tiện vận tải đường sắt;
đ) Phương tiện vận tải khác.
4. Máy móc, thiết bị văn phòng, gồm: Máy vi tính để bàn; máy vi tính xách tay; máy in các loại; máy chiếu các loại; máy fax; máy hủy tài liệu; máy Photocopy; thiết bị lọc nước các loại; máy hút ẩm, hút bụi các loại; ti vi, đầu Video, các loại đầu thu phát tín hiệu kỹ thuật số khác; máy ghi âm; máy ảnh; thiết bị âm thanh các loại; tổng đài điện thoại, điện thoại cố định, máy bộ đàm, điện thoại di động; thiết bị thông tin liên lạc khác; tủ lạnh, máy làm mát; máy giặt; máy điều hòa không khí; máy bơm nước; két sắt các loại; bộ bàn ghế ngồi làm việc; bộ bàn ghế tiếp khách; bàn ghế phòng họp, hội trường, lớp học; tủ, giá kệ đựng tài liệu hoặc trưng bày hiện vật; thiết bị mạng, truyền thông; thiết bị điện văn phòng các loại; thiết bị điện tử phục vụ quản lý, lưu trữ dữ liệu; các loại thiết bị văn phòng khác.
5. Thiết bị truyền dẫn, gồm: Phương tiện truyền dẫn khí đốt, phương tiện truyền dẫn điện, phương tiện truyền dẫn nước, phương tiện truyền dẫn các loại khác.
6. Máy móc, thiết bị động lực.
7. Máy móc, thiết bị chuyên dùng.
8. Thiết bị đo lường, thí nghiệm.
9. Cây lâu năm, súc vật làm việc và/hoặc cho sản phẩm.
10. TSCĐ hữu hình khác.

Content:
Điều 4. Phân loại tài sản cố định hữu hình
1. Nhà, gồm:
a) Nhà làm việc;
b) Nhà ở, nhà công vụ;
c) Nhà ăn, nhà bếp;
d) Nhà kho, nhà xưởng;
đ) Nhà hội trường;
e) Nhà câu lạc bộ, nhà văn hóa, nhà bảo tàng, nhà truyền thống, thư viện;
g) Nhà tập và thi đấu thể thao;
h) Trường học, giảng đường;
i) Nhà trẻ, nhà mẫu giáo;
k) Bệnh viện, trạm xá, nhà an dưỡng, nhà điều dưỡng;
m) Nhà khách;
n) Nhà khác.
2. Vật kiến trúc, gồm:
a) Kho chứa, bể chứa;
b) Tượng đài;
c) Bãi đỗ, sân phơi, sân chơi, sân chơi thể thao, sân vận động, bể bơi;
d) Trường bắn, thao trường bãi tập;
đ) Kè, đập, đê, cống, kênh, mương máng, bến cảng, ụ tàu;
e) Giếng khoan, giếng đào, tường rào;
g) Vật kiến trúc khác.
3. Phương tiện vận tải, gồm:
a) Phương tiện vận tải đường bộ, gồm: Xe ô tô, xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện vận tải đường bộ khác;
b) Phương tiện vận tải đường thủy, gồm: Tàu biển chở hàng hóa; tàu biển chở khách; tàu cứu hộ, cứu nạn đường thủy; tàu chở hàng đường thủy nội địa; tàu chở khách đường thủy nội địa; phà đường thủy các loại; ca nô, xuồng máy các loại; ghe, thuyền các loại; phương tiện vận tải đường thủy khác;
c) Phương tiện vận tải đường không;
d) Phương tiện vận tải đường sắt;
đ) Phương tiện vận tải khác.
4. Máy móc, thiết bị văn phòng, gồm: Máy vi tính để bàn; máy vi tính xách tay; máy in các loại; máy chiếu các loại; máy fax; máy hủy tài liệu; máy Photocopy; thiết bị lọc nước các loại; máy hút ẩm, hút bụi các loại; ti vi, đầu Video, các loại đầu thu phát tín hiệu kỹ thuật số khác; máy ghi âm; máy ảnh; thiết bị âm thanh các loại; tổng đài điện thoại, điện thoại cố định, máy bộ đàm, điện thoại di động; thiết bị thông tin liên lạc khác; tủ lạnh, máy làm mát; máy giặt; máy điều hòa không khí; máy bơm nước; két sắt các loại; bộ bàn ghế ngồi làm việc; bộ bàn ghế tiếp khách; bàn ghế phòng họp, hội trường, lớp học; tủ, giá kệ đựng tài liệu hoặc trưng bày hiện vật; thiết bị mạng, truyền thông; thiết bị điện văn phòng các loại; thiết bị điện tử phục vụ quản lý, lưu trữ dữ liệu; các loại thiết bị văn phòng khác.
5. Thiết bị truyền dẫn, gồm: Phương tiện truyền dẫn khí đốt, phương tiện truyền dẫn điện, phương tiện truyền dẫn nước, phương tiện truyền dẫn các loại khác.
6. Máy móc, thiết bị động lực.
7. Máy móc, thiết bị chuyên dùng.
8. Thiết bị đo lường, thí nghiệm.
9. Cây lâu năm, súc vật làm việc và/hoặc cho sản phẩm.
10. TSCĐ hữu hình khác.