Document: Điểm b Khoản 2 Điều 3 Quyết định 41/2022/QĐ-UBND định mức dự toán dịch vụ công thành phố Tuy Hòa Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "28/12/2022", "sign_number": "41/2022/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tấn Hổ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "28/12/2022", "sign_number": "41/2022/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tấn Hổ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "28/12/2022", "sign_number": "41/2022/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tấn Hổ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "28/12/2022", "sign_number": "41/2022/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tấn Hổ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "28/12/2022", "sign_number": "41/2022/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tấn Hổ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 2 Điều 3 Quyết định 41/2022/QĐ-UBND định mức dự toán dịch vụ công thành phố Tuy Hòa Phú Yên

Điều 3. Định mức dự toán
...
2. Vận hành hệ thống nhạc nước:
...
b) Định mức dự toán
Đơn vị tính: 1 buổi/hệ thống

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

TH.00211

Vận hành hệ thống nhạc nước (50 < số lượng vòi phun ≤ 150) theo kịch bản 1

Nhân công
Kỹ thuật viên bậc 8/12
Công nhân bậc 3,5/7

Công
Công

0,321
0,321

TH.00212

Vận hành hệ thống nhạc nước (50 < số lượng vòi phun ≤ 150) theo kịch bản 2

Nhân công
Kỹ thuật viên bậc 8/12
Công nhân bậc 3,5/7

Công
Công

0,424
0,424

TH.00221

Vận hành hệ thống nhạc nước (150 < số lượng vòi phun ≤ 300) theo kịch bản 1

Nhân công
Kỹ thuật viên bậc 8/12
Công nhân bậc 3,5/7

Công
Công

0,413
0,413

TH.00222

Vận hành hệ thống nhạc nước (150 < số lượng vòi phun ≤ 300) theo kịch bản 2

Nhân công
Kỹ thuật viên bậc 8/12
Công nhân bậc 3,5/7

Công
Công

0,516
0,516

Kịch bản 1: Biểu diễn 01 suất/buổi biểu diễn, thời gian 60 phút/suất;
Kịch bản 2: Biểu diễn 02 suất/buổi biểu diễn, thời gian 45 phút/suất.

Content:
Định mức dự toán
Đơn vị tính: 1 buổi/hệ thống

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

TH.00211

Vận hành hệ thống nhạc nước (50 < số lượng vòi phun ≤ 150) theo kịch bản 1

Nhân công
Kỹ thuật viên bậc 8/12
Công nhân bậc 3,5/7

Công
Công

0,321
0,321

TH.00212

Vận hành hệ thống nhạc nước (50 < số lượng vòi phun ≤ 150) theo kịch bản 2

Nhân công
Kỹ thuật viên bậc 8/12
Công nhân bậc 3,5/7

Công
Công

0,424
0,424

TH.00221

Vận hành hệ thống nhạc nước (150 < số lượng vòi phun ≤ 300) theo kịch bản 1

Nhân công
Kỹ thuật viên bậc 8/12
Công nhân bậc 3,5/7

Công
Công

0,413
0,413

TH.00222

Vận hành hệ thống nhạc nước (150 < số lượng vòi phun ≤ 300) theo kịch bản 2

Nhân công
Kỹ thuật viên bậc 8/12
Công nhân bậc 3,5/7

Công
Công

0,516
0,516

Kịch bản 1: Biểu diễn 01 suất/buổi biểu diễn, thời gian 60 phút/suất;
Kịch bản 2: Biểu diễn 02 suất/buổi biểu diễn, thời gian 45 phút/suất.