Document: Điều 1 Quyết định 1026/2002/QĐ-UB mức đất ở giao mới

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "24/09/2002", "sign_number": "1026/2002/QĐ-UB", "signer": "Đinh Văn Cương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "24/09/2002", "sign_number": "1026/2002/QĐ-UB", "signer": "Đinh Văn Cương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "24/09/2002", "sign_number": "1026/2002/QĐ-UB", "signer": "Đinh Văn Cương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "24/09/2002", "sign_number": "1026/2002/QĐ-UB", "signer": "Đinh Văn Cương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "24/09/2002", "sign_number": "1026/2002/QĐ-UB", "signer": "Đinh Văn Cương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1026/2002/QĐ-UB mức đất ở giao mới có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định mức đất ở giao mới tối đa cho một hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Hà Nam theo quỹ đất nông nghiệp năm 2000, theo vị trí từng khu vực cụ thể như sau:

Quỹ đất

Loại hộ
Khu vực

Quỹ đất nông nghiệp cho 1 nhân khẩu năm 2000

Dưới 1000 (m2/người)

Bằng và trên 1000 (m2/người)

Cá nhân

Hộ gia đình

Cá nhân

Hộ gia đình

A. Nông thôn

180

250

200

300

B. Kinh tế mới

300

400

C. Đô thị

1. Thị trấn

140

190

160

200

2. Thị xã

100

140

120

160

3. Biệt thự, nhà vườn sinh thái (theo dự án được duyệt)

400

Đất ở của một hộ được giao mới không được nhiều hơn mức đất ở bình quân mà một hộ đang sử dụng ở khu vực lân cận.

Content:
Điều 1. Quy định mức đất ở giao mới tối đa cho một hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Hà Nam theo quỹ đất nông nghiệp năm 2000, theo vị trí từng khu vực cụ thể như sau:

Quỹ đất

Loại hộ
Khu vực

Quỹ đất nông nghiệp cho 1 nhân khẩu năm 2000

Dưới 1000 (m2/người)

Bằng và trên 1000 (m2/người)

Cá nhân

Hộ gia đình

Cá nhân

Hộ gia đình

A. Nông thôn

180

250

200

300

B. Kinh tế mới

300

400

C. Đô thị

1. Thị trấn

140

190

160

200

2. Thị xã

100

140

120

160

3. Biệt thự, nhà vườn sinh thái (theo dự án được duyệt)

400

Đất ở của một hộ được giao mới không được nhiều hơn mức đất ở bình quân mà một hộ đang sử dụng ở khu vực lân cận.