Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 108/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất thị xã Đông Hòa Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "10/02/2023", "sign_number": "108/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "10/02/2023", "sign_number": "108/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "10/02/2023", "sign_number": "108/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "10/02/2023", "sign_number": "108/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "10/02/2023", "sign_number": "108/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 108/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất thị xã Đông Hòa Phú Yên

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thị xã Đông Hòa, với các chỉ tiêu như sau:
...
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích
(ha)

Tổng cộng

148,36

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

148,36

2.1

Đất quốc phòng

CQP

11,45

2.2

Đất khu công nghiệp

SKK

0,98

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

36,25

2.4

Đất phát triển hạ tầng:

DHT

33,19

2.5

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

34,28

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,12

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

27,43

2.8

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

4,66

(Cụ thể theo Biểu 04 đính kèm)

Content:
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích
(ha)

Tổng cộng

148,36

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

148,36

2.1

Đất quốc phòng

CQP

11,45

2.2

Đất khu công nghiệp

SKK

0,98

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

36,25

2.4

Đất phát triển hạ tầng:

DHT

33,19

2.5

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

34,28

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,12

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

27,43

2.8

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

4,66

(Cụ thể theo Biểu 04 đính kèm)