Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 965/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Hải Lăng Quảng Trị 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "09/05/2016", "sign_number": "965/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "09/05/2016", "sign_number": "965/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "09/05/2016", "sign_number": "965/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "09/05/2016", "sign_number": "965/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "09/05/2016", "sign_number": "965/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 965/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Hải Lăng Quảng Trị 2016

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Hải Lăng với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

60,07

0,14

2.2

Đất an ninh

CAN

1,73

0,00

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

28,80

0,07

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

65,00

0,15

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

123,60

0,29

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.102,01

4,95

2.7

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,65

0,00

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

10,77

0,03

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

692,86

1,63

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

52,81

0,12

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,07

0,04

2.12

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,17

0,00

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

36,72

0,09

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1.034,04

2,43

2.15

Đất SX vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,13

0,00

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

13,45

0,03

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

122,59

0,29

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

820,33

1,93

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

390,32

0,92

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,62

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.329,96

3,13

(chi tiết phân bổ đến từng xã theo phụ lục đính kèm)
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất.

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

93,60

1.1

Đất trồng lúa

LUA

19,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

16,47

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

31,22

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,83

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

20,84

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

19,19

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2,52

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3,16

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,08

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,25

2.3

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,45

2.4

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,38

(chi tiết phân bổ đến từng xã theo phụ lục đính kèm)

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

60,07

0,14

2.2

Đất an ninh

CAN

1,73

0,00

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

28,80

0,07

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

65,00

0,15

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

123,60

0,29

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.102,01

4,95

2.7

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,65

0,00

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

10,77

0,03

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

692,86

1,63

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

52,81

0,12

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,07

0,04

2.12

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,17

0,00

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

36,72

0,09

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1.034,04

2,43

2.15

Đất SX vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,13

0,00

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

13,45

0,03

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

122,59

0,29

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

820,33

1,93

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

390,32

0,92

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,62

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.329,96

3,13

(chi tiết phân bổ đến từng xã theo phụ lục đính kèm)
Kế hoạch thu hồi các loại đất.

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

93,60

1.1

Đất trồng lúa

LUA

19,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

16,47

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

31,22

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,83

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

20,84

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

19,19

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2,52

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3,16

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,08

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,25

2.3

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,45

2.4

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,38

(chi tiết phân bổ đến từng xã theo phụ lục đính kèm)