Document: Khoản 3 Điều 2 Quyết định 1469/QĐ-UBND phân vùng môi trường tiếp nhận nước thải

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "21/06/2011", "sign_number": "1469/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Tòng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "21/06/2011", "sign_number": "1469/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Tòng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "21/06/2011", "sign_number": "1469/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Tòng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "21/06/2011", "sign_number": "1469/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Tòng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "21/06/2011", "sign_number": "1469/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Tòng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 2 Quyết định 1469/QĐ-UBND phân vùng môi trường tiếp nhận nước thải

Điều 2. Xác định và tính toán lưu lượng các nguồn xả thải nước thải, khí thải công nghiệp như sau:
...
3. Trong một số trường hợp đặc thù tùy thuộc vào quy mô, tính chất dự án, cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, điều kiện cụ thể về môi trường tiếp nhận nước thải và khí thải, địa điểm thực hiện dự án và quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội địa phương, Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước có những quy định riêng.

Content:
Trong một số trường hợp đặc thù tùy thuộc vào quy mô, tính chất dự án, cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, điều kiện cụ thể về môi trường tiếp nhận nước thải và khí thải, địa điểm thực hiện dự án và quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội địa phương, Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước có những quy định riêng.