Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 475/QĐ-UBND 2015 Đào tạo bồi dưỡng phát triển nguồn nhân lực doanh nghiệp Đà Nẵng

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "24/01/2015", "sign_number": "475/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Đức Thơ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "24/01/2015", "sign_number": "475/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Đức Thơ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "24/01/2015", "sign_number": "475/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Đức Thơ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "24/01/2015", "sign_number": "475/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Đức Thơ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "24/01/2015", "sign_number": "475/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Đức Thơ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 475/QĐ-UBND 2015 Đào tạo bồi dưỡng phát triển nguồn nhân lực doanh nghiệp Đà Nẵng

Điều 1. Phê duyệt Đề án “Đào tạo, bồi dưỡng và phát triển nguồn nhân lực doanh nghiệp và chuyên gia quản trị doanh nghiệp”, với các nội dung chính sau đây:
...
5. Thương mại

39.832

22.594

Số lượng lao động đã qua đào tạo cần đào tạo lại phân theo trình độ của 3 nhóm ngành nông nghiệp – công nghiệp – dịch vụ giai đoạn 2015- 2020

ĐVT: Người

CÔNG NHÂN KỸ THUẬT

TRUNG CẤP CHUYÊN NGHIỆP

CAO ĐẲNG
-ĐẠI HỌC

Tổng số

Năm 2015

I. Nông, lâm nghiệp và thủy sản

711

362

236

1.309

II. Công nghiệp và xây dựng

4.407

1.877

3.202

9.486

III. Dịch vụ

10.148

4.303

7.466

21.917

Tổng số

15.266

Content:
Thương mại

39.832

22.594

Số lượng lao động đã qua đào tạo cần đào tạo lại phân theo trình độ của 3 nhóm ngành nông nghiệp – công nghiệp – dịch vụ giai đoạn 2015- 2020

ĐVT: Người

CÔNG NHÂN KỸ THUẬT

TRUNG CẤP CHUYÊN NGHIỆP

CAO ĐẲNG
-ĐẠI HỌC

Tổng số

Năm 2015

I. Nông, lâm nghiệp và thủy sản

711

362

236

1.309

II. Công nghiệp và xây dựng

4.407

1.877

3.202

9.486

III. Dịch vụ

10.148

4.303

7.466

21.917

Tổng số

15.266