Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 4225/QĐ-UBND quy định giá bán nước máy Công ty cấp thoát nước Bình Định 2015 2014

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "17/12/2014", "sign_number": "4225/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "17/12/2014", "sign_number": "4225/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "17/12/2014", "sign_number": "4225/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "17/12/2014", "sign_number": "4225/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "17/12/2014", "sign_number": "4225/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 4225/QĐ-UBND quy định giá bán nước máy Công ty cấp thoát nước Bình Định 2015 2014

Điều 1. Quy định giá bán nước máy từ năm 2015 đến năm 2020 do Công ty TNHH một thành viên Cấp thoát nước Bình Định cung cấp trên địa bàn tỉnh Bình Định như sau:
1. Mức giá bán nước máy từ năm 2015 đến năm 2020

TT

Nội dung

Giá bán đồng/m3
(giá chưa bao gồm thuế VAT)

Năm 2015

Năm 2016

Năm 2017

Năm 2018

Năm 2019

Năm 2020

A

Thành phố Quy Nhơn (kể cả khu vực xã Nhơn Hải)

1

Hộ dân cư

- Hộ nghèo sử dụng dưới 20m3/hộ/tháng

4.776

5.076

5.376

5.676

5.976

6.276

- Hộ gia đình khác sử dụng dưới 20m3/hộ/tháng

6.746

7.185

7.668

8.175

8.725

9.292

- Trường hợp hộ gia đình sử dụng từ m3 thứ 20/hộ/tháng trở lên (bao gồm cả hộ nghèo)

8.210

8.743

9.312

9.917

10.562

11.297

2

Cơ quan HCSN

8.567

9.124

9.717

10.348

11.021

11.737

3

Hoạt động sản xuất

9.994

10.644

11.336

12.073

12.858

13.693

4

Kinh doanh dịch vụ

15.429

15.429

15.429

15.429

15.429

15.429

B

Khu vực dự án 9 thị trấn

1

Hộ dân cư

- Hộ nghèo, hộ đồng bào dân tộc thiểu số sử dụng dưới 20m3/hộ/tháng

3.839

4.039

4.239

4.439

4.639

4.839

- Hộ gia đình khác sử dụng dưới 20m3/hộ/tháng

4.997

5.322

5.668

6.080

6.475

6.945

- Trường hợp hộ gia đình sử dụng từ m3 thứ 20/hộ/tháng trở lên (bao gồm cả hộ nghèo và hộ đồng bào dân tộc thiểu số)

6.068

6.463

6.883

7.330

7.806

8.314

2

Cơ quan HCSN

8.567

9.124

9.717

10.348

11.021

11.737

3

Hoạt động sản xuất

9.637

10.264

10.931

11.642

12.399

13.204

4

Kinh doanh dịch vụ

9.637

10.264

10.931

11.642

12.399

13.204

Content:
Mức giá bán nước máy từ năm 2015 đến năm 2020

TT

Nội dung

Giá bán đồng/m3
(giá chưa bao gồm thuế VAT)

Năm 2015

Năm 2016

Năm 2017

Năm 2018

Năm 2019

Năm 2020

A

Thành phố Quy Nhơn (kể cả khu vực xã Nhơn Hải)

1

Hộ dân cư

- Hộ nghèo sử dụng dưới 20m3/hộ/tháng

4.776

5.076

5.376

5.676

5.976

6.276

- Hộ gia đình khác sử dụng dưới 20m3/hộ/tháng

6.746

7.185

7.668

8.175

8.725

9.292

- Trường hợp hộ gia đình sử dụng từ m3 thứ 20/hộ/tháng trở lên (bao gồm cả hộ nghèo)

8.210

8.743

9.312

9.917

10.562

11.297

2

Cơ quan HCSN

8.567

9.124

9.717

10.348

11.021

11.737

3

Hoạt động sản xuất

9.994

10.644

11.336

12.073

12.858

13.693

4

Kinh doanh dịch vụ

15.429

15.429

15.429

15.429

15.429

15.429

B

Khu vực dự án 9 thị trấn

1

Hộ dân cư

- Hộ nghèo, hộ đồng bào dân tộc thiểu số sử dụng dưới 20m3/hộ/tháng

3.839

4.039

4.239

4.439

4.639

4.839

- Hộ gia đình khác sử dụng dưới 20m3/hộ/tháng

4.997

5.322

5.668

6.080

6.475

6.945

- Trường hợp hộ gia đình sử dụng từ m3 thứ 20/hộ/tháng trở lên (bao gồm cả hộ nghèo và hộ đồng bào dân tộc thiểu số)

6.068

6.463

6.883

7.330

7.806

8.314

2

Cơ quan HCSN

8.567

9.124

9.717

10.348

11.021

11.737

3

Hoạt động sản xuất

9.637

10.264

10.931

11.642

12.399

13.204

4

Kinh doanh dịch vụ

9.637

10.264

10.931

11.642

12.399

13.204