Document: Điểm b Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3788/QĐ-UBND 2016 phê duyệt quy hoạch phát triển vật liệu xây dựng Lào Cai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "31/10/2016", "sign_number": "3788/QĐ-UBND", "signer": "Lê Ngọc Hưng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "31/10/2016", "sign_number": "3788/QĐ-UBND", "signer": "Lê Ngọc Hưng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "31/10/2016", "sign_number": "3788/QĐ-UBND", "signer": "Lê Ngọc Hưng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "31/10/2016", "sign_number": "3788/QĐ-UBND", "signer": "Lê Ngọc Hưng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "31/10/2016", "sign_number": "3788/QĐ-UBND", "signer": "Lê Ngọc Hưng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3788/QĐ-UBND 2016 phê duyệt quy hoạch phát triển vật liệu xây dựng Lào Cai

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch phát triển vật liệu xây dựng tỉnh Lào Cai đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030, với các nội dung chủ yếu sau:
...
3. Nội dung quy hoạch phát triển vật liệu xây dựng đến năm 2020:
...
b) Dự báo một số loại vật liệu xây dựng cho từng năm từ 2016-2020:

Chủng loại VLXD

Đơn vị

2016

2017

2018

2019

2020

1. Xi măng

1.000 tấn

456

509

562

615

650-750

2. Vật liệu xây

triệu viên

250

262

278

290

290-310

Đá xây dựng

1.000 m3

1.700

1.740

1.800

1.850

1.800-2.000

Content:
Dự báo một số loại vật liệu xây dựng cho từng năm từ 2016-2020:

Chủng loại VLXD

Đơn vị

2016

2017

2018

2019

2020

1. Xi măng

1.000 tấn

456

509

562

615

650-750

2. Vật liệu xây

triệu viên

250

262

278

290

290-310

Đá xây dựng

1.000 m3

1.700

1.740

1.800

1.850

1.800-2.000