Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1677/QĐ-UBND năm 2012 giá dịch vụ xe ô tô ra vào bến xe

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "12/12/2012", "sign_number": "1677/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "12/12/2012", "sign_number": "1677/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "12/12/2012", "sign_number": "1677/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "12/12/2012", "sign_number": "1677/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "12/12/2012", "sign_number": "1677/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1677/QĐ-UBND năm 2012 giá dịch vụ xe ô tô ra vào bến xe

Điều 1. Quy định giá dịch vụ xe ô tô ra, vào bến trên địa bàn tỉnh Hà Nam như sau:
1. Mức giá dịch vụ xe ô tô ra, vào bến:
Đơn vị tính: đồng/ghế thiết kế/chuyến xe

TT

Cự ly tuyến

Đơn giá thu theo loại bến xe

I

II

III

IV

V

VI

1

Dưới 60km

1.400

1.200

1.100

1.000

900

800

2

Từ 61km đến 200km

1.500

1.400

1.300

1.200

1.100

1.000

3

Từ 201km đến 500km

1.600

1.500

1.400

1.300

1.200

1.100

4

Cự ly lớn hơn 500km

1.700

1.600

1.500

1.400

Content:
Mức giá dịch vụ xe ô tô ra, vào bến:
Đơn vị tính: đồng/ghế thiết kế/chuyến xe

TT

Cự ly tuyến

Đơn giá thu theo loại bến xe

I

II

III

IV

V

VI

1

Dưới 60km

1.400

1.200

1.100

1.000

900

800

2

Từ 61km đến 200km

1.500

1.400

1.300

1.200

1.100

1.000

3

Từ 201km đến 500km

1.600

1.500

1.400

1.300

1.200

1.100

4

Cự ly lớn hơn 500km

1.700

1.600

1.500

1.400