Document: Điểm a Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1697/QĐ-UBND năm 2008 Kiên cố hoá trường lớp học và nhà công vụ

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "28/07/2008", "sign_number": "1697/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thiện", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "28/07/2008", "sign_number": "1697/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thiện", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "28/07/2008", "sign_number": "1697/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thiện", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "28/07/2008", "sign_number": "1697/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thiện", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "28/07/2008", "sign_number": "1697/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thiện", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1697/QĐ-UBND năm 2008 Kiên cố hoá trường lớp học và nhà công vụ

Điều 1. Phê duyệt Đề án Kiên cố hoá trường, lớp học và nhà công vụ cho giáo viên giai đoạn 2008 - 2012 với những nội dung chính như sau:
...
3. Nội dung Chương trình:
a) Mục tiêu xóa bỏ phòng học 3 ca, phòng học tạm thời các loại, giải quyết nhà công vụ cho giáo viên.
- Qui mô đầu tư xây dựng:

STT

Nội dung đầu tư

Tổng số phòng

Chia ra

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

Năm 2011

Năm 2012

1

Phòng học

1.817

212

428

434

391

352

Trong đó:
- Phòng học 3 ca

75

75

- Phòng học tạm thời các loại

1.742

137

428

434

391

352

2

Nhà công vụ cho giáo viên

331

31

104

90

76

30

- Diện tích đầu tư:
+ Phòng học: 116.288 m2
+ Nhà công vụ: 7.944 m2
( Danh mục đầu tư có phụ lục kèm theo đề án)
- Nguồn vốn đầu tư :
+ Ngân sách Trung ương và ngân sách tỉnh cân đối nguồn vốn để xây dựng các phòng học và nhà công vụ giáo viên theo tỷ lệ: Ngân sách Trung ương 55%, ngân sách tỉnh 45%.
+ Tổng mức đầu tư: 552.086 triệu đồng

Trong đó:

+ Ngân sách Trung ương:

303.647 triệu đồng

+ Ngân sách tỉnh:

248.439 triệu đồng.

+ Chủ tịch UBND huyện, thành phố Huế chịu trách nhiệm lồng ghép, huy động thêm các nguồn lực để đầu tư giải phóng mặt bằng xây dựng, trang thiết bị dạy học, bàn ghế bên trong và các mục tiêu nâng cao (phần vốn này sẽ tổng hợp riêng theo báo cáo kế hoạch hàng năm của đề án).

Content:
Mục tiêu xóa bỏ phòng học 3 ca, phòng học tạm thời các loại, giải quyết nhà công vụ cho giáo viên.
- Qui mô đầu tư xây dựng:

STT

Nội dung đầu tư

Tổng số phòng

Chia ra

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

Năm 2011

Năm 2012

1

Phòng học

1.817

212

428

434

391

352

Trong đó:
- Phòng học 3 ca

75

75

- Phòng học tạm thời các loại

1.742

137

428

434

391

352

2

Nhà công vụ cho giáo viên

331

31

104

90

76

30

- Diện tích đầu tư:
+ Phòng học: 116.288 m2
+ Nhà công vụ: 7.944 m2
( Danh mục đầu tư có phụ lục kèm theo đề án)
- Nguồn vốn đầu tư :
+ Ngân sách Trung ương và ngân sách tỉnh cân đối nguồn vốn để xây dựng các phòng học và nhà công vụ giáo viên theo tỷ lệ: Ngân sách Trung ương 55%, ngân sách tỉnh 45%.
+ Tổng mức đầu tư: 552.086 triệu đồng

Trong đó:

+ Ngân sách Trung ương:

303.647 triệu đồng

+ Ngân sách tỉnh:

248.439 triệu đồng.

+ Chủ tịch UBND huyện, thành phố Huế chịu trách nhiệm lồng ghép, huy động thêm các nguồn lực để đầu tư giải phóng mặt bằng xây dựng, trang thiết bị dạy học, bàn ghế bên trong và các mục tiêu nâng cao (phần vốn này sẽ tổng hợp riêng theo báo cáo kế hoạch hàng năm của đề án).