Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 7968/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch sử dụng đất 2020 Sơn Tây Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "30/12/2013", "sign_number": "7968/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Khanh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "30/12/2013", "sign_number": "7968/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Khanh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "30/12/2013", "sign_number": "7968/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Khanh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "30/12/2013", "sign_number": "7968/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Khanh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "30/12/2013", "sign_number": "7968/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Khanh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 7968/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch sử dụng đất 2020 Sơn Tây Hà Nội

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) thị xã Sơn Tây với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

37,99

0,33

57,10

-5,07

52,03

0,46

2.2

Đất quốc phòng

CQP

1 462,02

12,88

1 838,30

0,04

1 838,34

16,19

2.3

Đất an ninh

CAN

2,62

0,02

12,00

5,43

17,43

0,15

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

21,58

0,19

361,50

-339,92

21,58

0,19

Đất xây dựng khu công nghiệp

200,00

-200,00

Đất xây dựng cụm công nghiệp

161,50

-139,92

0,19

2.5

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

34,53

0,30

34,50

-23,06

11,44

0,10

2.6

Đất có di tích, danh thắng

LDT

22,41

0,20

13,70

26,60

40,30

0,35

2.7

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

13,16

0,12

284,30

-246,82

37,48

0,33

2.8

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

29,28

0,26

34,90

0,96

35,86

0,32

2.9

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

87,36

0,77

243,90

-116,36

127,54

1,12

2.10

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1 432,03

12,61

2 594,80

-557,33

2 037,47

17,95

Trong đó

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

246,89

2,17

251,50

46,81

298,31

2,63

-

Đất cơ sở y tế

DYT

14,22

0,13

24,20

-2,95

21,25

0,19

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

58,64

0,52

340,50

-204,95

135,55

1,19

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

17,32

0,15

47,30

-0,01

47,29

0,42

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

329,16

2,90

389,30

155,29

544,59

4,80

3

Đất chưa sử dụng

CSD

211,67

1,86

4,80

113,51

118,31

1,04

Content:
2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

37,99

0,33

57,10

-5,07

52,03

0,46

2.2

Đất quốc phòng

CQP

1 462,02

12,88

1 838,30

0,04

1 838,34

16,19

2.3

Đất an ninh

CAN

2,62

0,02

12,00

5,43

17,43

0,15

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

21,58

0,19

361,50

-339,92

21,58

0,19

Đất xây dựng khu công nghiệp

200,00

-200,00

Đất xây dựng cụm công nghiệp

161,50

-139,92

0,19

2.5

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

34,53

0,30

34,50

-23,06

11,44

0,10

2.6

Đất có di tích, danh thắng

LDT

22,41

0,20

13,70

26,60

40,30

0,35

2.7

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

13,16

0,12

284,30

-246,82

37,48

0,33

2.8

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

29,28

0,26

34,90

0,96

35,86

0,32

2.9

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

87,36

0,77

243,90

-116,36

127,54

1,12

2.10

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1 432,03

12,61

2 594,80

-557,33

2 037,47

17,95

Trong đó

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

246,89

2,17

251,50

46,81

298,31

2,63

-

Đất cơ sở y tế

DYT

14,22

0,13

24,20

-2,95

21,25

0,19

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

58,64

0,52

340,50

-204,95

135,55

1,19

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

17,32

0,15

47,30

-0,01

47,29

0,42

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

329,16

2,90

389,30

155,29

544,59

4,80

3

Đất chưa sử dụng

CSD

211,67

1,86

4,80

113,51

118,31

1,04