Document: Điều 1 Quyết định 629/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất quận Hai Bà Trưng Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "01/02/2023", "sign_number": "629/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "01/02/2023", "sign_number": "629/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "01/02/2023", "sign_number": "629/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "01/02/2023", "sign_number": "629/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "01/02/2023", "sign_number": "629/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 629/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất quận Hai Bà Trưng Hà Nội có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 quận Hai Bà Trưng (Kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 tỷ lệ 1/2.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của quận Hai Bà Trưng, được Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 17/01/2023, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất trong năm 2023
a. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2023

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

1.025,9

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

8,11

0,79

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3,62

0,35

1.2

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

4,03

0,39

1.3

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,45

0,04

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1.017,61

99,20

2.1

Đất quốc phòng

CQP

11,18

1,09

2.2

Đất an ninh

CAN

3,77

0,37

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

45,61

4,45

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

38,80

3,78

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia cấp huyện

DHT

320,03

31,20

Đất giao thông

DGT

221,98

21,64

Đất thủy lợi

DTL

0,77

0,07

Đất cơ sở văn hóa

DVH

3,26

0,32

Đất cơ sở y tế

DYT

12,71

1,24

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

68,52

6,68

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

4,83

0,47

Đất công trình năng lượng

DNL

0,76

0,07

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,00

0,00

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,46

0,04

Đất cơ sở tôn giáo

TON

4,57

0,45

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, NHT

NTD

0,00

0,00

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

0,27

0,03

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

0,10

0,01

Đất chợ

DCH

1,63

0,16

Đất công trình công cộng khác

DCK

0,15

0,01

2.6

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,30

0,13

2.7

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

44,33

4,32

2.8

Đất ở tại đô thị

ODT

358,55

34,95

2.9

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,78

1,34

2.10

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

5,53

0,54

2.11

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,22

0,02

2.12

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,86

0,08

2.13

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

122,69

11,96

2.14

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

45,49

4,43

2.15

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

5,45

0,53

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0,13

0,01

b. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2023

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,66

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,66

1.2

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

0,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3,75

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,38

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,27

2.3

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,34

2.4

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,00

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

1,76

c. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi NN

NNP/PNN

0,74

Trong đó:

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNK

0,74

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở tại đô thị

PKO/ODT

0,10

d. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2023

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,21

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp thành phố cấp quận

DHT

0,21

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,21

e) Danh mục các Công trình, dự án:
Danh mục các Công trình, dự án nằm trong kế hoạch sử dụng đất năm 2023 kèm theo (35 dự án, tổng diện tích 8,2996ha).
2. Trong năm thực hiện, UBND quận Hai Bà Trưng có trách nhiệm rà soát, đánh giá, khả năng thực hiện các dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2023, trường hợp trong năm thực hiện kế hoạch, phát sinh các công trình, dự án đủ cơ sở pháp lý, khả năng thực hiện, UBND quận Hai Bà Trưng tổng hợp, báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường trình UBND Thành phố phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất để làm căn cứ tổ chức thực hiện theo quy định.

Content:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 quận Hai Bà Trưng (Kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 tỷ lệ 1/2.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của quận Hai Bà Trưng, được Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 17/01/2023, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất trong năm 2023
a. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2023

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

1.025,9

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

8,11

0,79

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3,62

0,35

1.2

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

4,03

0,39

1.3

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,45

0,04

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1.017,61

99,20

2.1

Đất quốc phòng

CQP

11,18

1,09

2.2

Đất an ninh

CAN

3,77

0,37

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

45,61

4,45

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

38,80

3,78

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia cấp huyện

DHT

320,03

31,20

Đất giao thông

DGT

221,98

21,64

Đất thủy lợi

DTL

0,77

0,07

Đất cơ sở văn hóa

DVH

3,26

0,32

Đất cơ sở y tế

DYT

12,71

1,24

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

68,52

6,68

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

4,83

0,47

Đất công trình năng lượng

DNL

0,76

0,07

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,00

0,00

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,46

0,04

Đất cơ sở tôn giáo

TON

4,57

0,45

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, NHT

NTD

0,00

0,00

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

0,27

0,03

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

0,10

0,01

Đất chợ

DCH

1,63

0,16

Đất công trình công cộng khác

DCK

0,15

0,01

2.6

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,30

0,13

2.7

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

44,33

4,32

2.8

Đất ở tại đô thị

ODT

358,55

34,95

2.9

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,78

1,34

2.10

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

5,53

0,54

2.11

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,22

0,02

2.12

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,86

0,08

2.13

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

122,69

11,96

2.14

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

45,49

4,43

2.15

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

5,45

0,53

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0,13

0,01

b. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2023

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,66

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,66

1.2

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

0,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3,75

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,38

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,27

2.3

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,34

2.4

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,00

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

1,76

c. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi NN

NNP/PNN

0,74

Trong đó:

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNK

0,74

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở tại đô thị

PKO/ODT

0,10

d. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2023

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,21

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp thành phố cấp quận

DHT

0,21

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,21

e) Danh mục các Công trình, dự án:
Danh mục các Công trình, dự án nằm trong kế hoạch sử dụng đất năm 2023 kèm theo (35 dự án, tổng diện tích 8,2996ha).
2. Trong năm thực hiện, UBND quận Hai Bà Trưng có trách nhiệm rà soát, đánh giá, khả năng thực hiện các dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2023, trường hợp trong năm thực hiện kế hoạch, phát sinh các công trình, dự án đủ cơ sở pháp lý, khả năng thực hiện, UBND quận Hai Bà Trưng tổng hợp, báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường trình UBND Thành phố phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất để làm căn cứ tổ chức thực hiện theo quy định.