Document: Điểm d Khoản 3 Điều 1 Quyết định 18/2007/QĐ-NHNN phân loại nợ trích lập dự phòng để xử lý rủi ro tín dụng hoạt động ngân hàng tổ chức tín dụng sửa đổi 493/2005/QĐ-NHNN

Type: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "25/04/2007", "sign_number": "18/2007/QĐ-NHNN", "signer": "Lê Đức Thuý", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "25/04/2007", "sign_number": "18/2007/QĐ-NHNN", "signer": "Lê Đức Thuý", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "25/04/2007", "sign_number": "18/2007/QĐ-NHNN", "signer": "Lê Đức Thuý", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "25/04/2007", "sign_number": "18/2007/QĐ-NHNN", "signer": "Lê Đức Thuý", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "25/04/2007", "sign_number": "18/2007/QĐ-NHNN", "signer": "Lê Đức Thuý", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm d Khoản 3 Điều 1 Quyết định 18/2007/QĐ-NHNN phân loại nợ trích lập dự phòng để xử lý rủi ro tín dụng hoạt động ngân hàng tổ chức tín dụng sửa đổi 493/2005/QĐ-NHNN

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về việc phân loại nợ, trích lập và sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro tín dụng trong hoạt động ngân hàng của tổ chức tín dụng ban hành theo Quyết định số 493/2005/QĐ-NHNN ngày 22 tháng 4 năm 2005 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước như sau:
...
3. Điều 6 được sửa đổi, bổ sung như sau:

“Điều 6.
1. Tổ chức tín dụng thực hiện phân loại nợ theo năm (05) nhóm như sau:
...
d) Nhóm 4 (Nợ nghi ngờ) bao gồm:
- Các khoản nợ quá hạn từ 181 ngày đến 360 ngày;
- Các khoản nợ cơ cấu lại thời hạn trả nợ lần đầu quá hạn dưới 90 ngày theo thời hạn trả nợ được cơ cấu lại lần đầu;
- Các khoản nợ cơ cấu lại thời hạn trả nợ lần thứ hai;
- Các khoản nợ được phân loại vào nhóm 4 theo quy định tại Khoản 3 Điều này.

Content:
Nhóm 4 (Nợ nghi ngờ) bao gồm:
- Các khoản nợ quá hạn từ 181 ngày đến 360 ngày;
- Các khoản nợ cơ cấu lại thời hạn trả nợ lần đầu quá hạn dưới 90 ngày theo thời hạn trả nợ được cơ cấu lại lần đầu;
- Các khoản nợ cơ cấu lại thời hạn trả nợ lần thứ hai;
- Các khoản nợ được phân loại vào nhóm 4 theo quy định tại Khoản 3 Điều này.