Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 618/QĐ-UBND 2021 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Quế Võ Bắc Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "618/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "618/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "618/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "618/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "618/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 618/QĐ-UBND 2021 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Quế Võ Bắc Ninh

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Quế Võ, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

53,61

0,35

3,60

0,48

8,30

38,76

2,47

2.2

Đất an ninh

CAN

35,14

0,23

0,39

0,20

0,20

0,20

3,66

0,20

0,20

0,18

0,20

0,20

0,20

0,20

28,71

0,20

0,20

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

812,71

5,24

42,50

50,46

75,84

133,13

64,32

102,32

22,50

224,99

96,65

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

45,24

0,29

5,11

32,19

7,95

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

34,90

0,22

0,02

8,44

0,48

0,06

1,77

7,95

1,80

5,43

2,50

0,10

1,42

0,02

4,90

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

198,89

1,28

11,02

4,58

9,48

19,86

6,44

0,38

6,44

2,71

0,15

3,93

27,14

6,94

13,54

8,77

7,58

68,92

1,01

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

129,17

0,83

0,11

4,54

2,07

33,59

0,40

24,11

4,40

1,00

0,07

3,37

55,52

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.455,58

15,83

88,33

105,77

130,65

129,40

142,16

86,30

104,15

80,27

113,54

147,25

127,35

99,75

132,58

128,71

106,32

132,50

99,48

97,53

127,87

191,87

83,80

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1.281,72

8,26

38,33

63,81

74,76

55,57

73,99

47,18

58,08

57,06

81,69

62,18

70,74

60,40

69,69

69,11

46,61

74,90

61,24

45,28

77,98

67,81

25,33

-

Đất thủy lợi

DTL

765,48

4,94

34,00

28,01

39,95

60,02

44,90

28,54

29,91

3,90

7,84

70,96

36,34

28,42

47,41

46,83

39,38

45,05

23,66

25,67

24,01

49,67

51,01

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

51,53

0,33

5,10

2,21

2,20

1,57

2,14

3,20

2,17

2,86

3,88

1,40

4,93

1,99

1,40

2,14

2,10

1,46

2,01

4,44

1,86

1,83

0,64

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7,92

0,05

0,10

0,46

0,19

0,08

0,66

0,28

0,19

3,21

0,44

0,07

0,13

0,07

0,17

0,07

0,07

0,27

0,16

0,24

0,63

0,30

0,11

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

104,22

0,67

1,58

2,94

2,27

3,50

7,54

2,79

7,30

7,46

10,48

4,55

3,53

3,93

7,24

3,11

4,02

3,94

3,04

8,32

8,54

5,31

2,82

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

8,70

0,06

0,64

0,23

0,50

0,61

1,77

0,39

1,08

1,48

1,65

0,35

-

Đất công trình năng lượng

DNL

13,74

0,09

0,20

0,01

0,14

1,27

0,85

0,04

0,04

0,27

1,01

0,26

2,82

0,07

0,02

0,40

1,29

0,72

2,05

0,30

1,80

0,03

0,13

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,18

0,01

0,02

0,02

0,01

0,02

0,08

0,03

0,01

0,23

0,03

0,01

0,01

0,03

0,01

0,05

0,03

0,12

0,03

0,39

0,02

0,03

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

59,65

0,38

0,10

0,18

0,15

0,20

0,02

0,23

0,13

0,14

0,13

0,12

0,08

0,28

0,12

0,12

57,45

0,20

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

35,06

0,23

1,44

1,36

2,49

0,98

3,98

0,70

0,92

0,55

0,62

1,34

2,38

0,90

2,34

0,47

6,14

1,21

0,57

1,45

1,64

2,80

0,80

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

115,97

0,75

6,82

6,46

7,65

6,37

7,49

3,52

5,11

1,12

6,65

4,56

6,32

3,33

3,05

4,66

4,79

4,81

5,87

10,05

8,41

6,18

2,73

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

10,42

0,07

0,33

0,60

0,33

0,19

3,10

0,17

0,09

0,08

1,88

0,17

0,75

2,26

0,47

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

22,71

0,15

1,03

7,91

0,54

0,31

0,21

1,72

10,98

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.101,34

13,55

84,92

84,02

77,46

107,31

129,45

56,66

61,18

100,99

94,49

143,45

70,93

90,70

164,23

99,39

79,61

164,09

103,83

185,65

151,54

51,45

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

71,67

0,46

71,67

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

25,97

0,17

1,54

2,38

0,56

0,58

0,72

0,26

1,16

4,32

0,78

0,32

4,67

0,20

0,88

1,29

0,13

2,86

0,54

0,20

1,84

0,14

0,60

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

16,24

0,10

0,80

1,51

0,06

0,22

13,18

0,11

0,18

0,18

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

19,85

0,13

0,52

2,56

5,94

0,81

1,18

0,62

0,95

0,35

0,26

0,68

0,58

0,66

0,08

0,39

0,51

0,79

0,02

0,62

1,11

0,48

0,77

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

905,50

5,84

17,97

19,61

85,05

99,38

65,72

52,41

9,16

57,41

9,00

9,14

37,54

80,57

3,95

158,92

7,94

37,26

2,68

83,81

67,97

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

123,53

0,80

0,25

8,30

2,07

5,68

0,09

0,22

16,21

1,98

44,12

3,52

2,32

5,52

0,50

0,41

1,61

5,95

5,16

18,86

0,77

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,17

0,00

0,04

0,04

0,08

3

Đất chưa sử dụng

CSD

41,73

0,27

0,15

0,65

2,35

1,49

0,81

0,00

0,06

6,95

0,82

0,34

0,06

2,66

0,73

1,82

0,17

18,93

3,75

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Bằng An

Bồng Lai

Cách Bi

Chi Lăng

Đào Viên

Hán Quảng

Mộ Đạo

Phố Mới

Phượng Mao

Quế Tân

Việt Hùng

Yên Giả

Phù Lương

Châu Phong

Đại Xuân

Đức Long

Ngọc Xá

Nhân Hòa

Phương Liễu

Phù Lãng

Việt Thống

1

Đất nông nghiệp

NNP

752,38

51,15

7,30

8,84

5,76

48,19

17,66

12,33

23,88

19,43

61,01

92,92

15,47

68,46

78,56

20,03

31,00

82,70

22,99

57,33

12,35

15,02

1.1

Đất trồng lúa

LUA

666,96

49,85

3,15

7,69

5,66

45,03

15,45

12,13

22,95

19,23

49,15

90,30

15,37

50,66

70,02

19,36

30,10

71,60

19,68

56,37

10,25

2,96

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

666,96

49,85

3,15

7,69

5,66

45,03

15,45

12,13

22,95

19,23

49,15

90,30

15,37

50,66

70,02

19,36

30,10

71,60

19,68

56,37

10,25

2,96

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

8,15

0,10

2,50

0,50

0,11

0,10

0,40

1,02

0,10

0,12

0,80

0,21

0,13

2,06

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,30

0,03

0,04

0,03

0,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

18,30

8,30

10,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

58,67

1,20

1,65

1,15

0,10

2,63

2,10

0,10

0,89

0,20

11,46

1,60

0,10

9,40

8,42

0,64

0,10

1,10

3,10

0,63

2,10

10,00

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

37,76

2,57

0,40

0,10

0,05

1,50

0,60

1,05

1,90

1,50

3,30

6,51

0,55

1,50

3,20

0,40

2,60

1,55

0,63

7,65

0,20

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

4,80

4,80

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

31,56

2,57

0,10

0,05

1,50

0,60

1,05

1,90

1,50

2,30

6,51

0,55

1,50

3,20

0,4

2,6

1,55

0,63

2,85

0,2

-

Đất giao thông

DGT

15,86

1,12

0,10

0,05

1,00

0,10

0,55

0,50

0,05

1,60

2,30

0,05

1,00

2,00

0,3

2,1

1,05

0,39

1,6

-

Đất thủy lợi

DTL

15,70

1,45

0,50

0,50

0,50

1,40

1,45

0,70

4,21

0,50

0,50

1,20

0,1

0,5

0,5

0,24

1,25

0,2

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,40

0,40

1,00

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

53,61

0,35

3,60

0,48

8,30

38,76

2,47

2.2

Đất an ninh

CAN

35,14

0,23

0,39

0,20

0,20

0,20

3,66

0,20

0,20

0,18

0,20

0,20

0,20

0,20

28,71

0,20

0,20

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

812,71

5,24

42,50

50,46

75,84

133,13

64,32

102,32

22,50

224,99

96,65

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

45,24

0,29

5,11

32,19

7,95

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

34,90

0,22

0,02

8,44

0,48

0,06

1,77

7,95

1,80

5,43

2,50

0,10

1,42

0,02

4,90

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

198,89

1,28

11,02

4,58

9,48

19,86

6,44

0,38

6,44

2,71

0,15

3,93

27,14

6,94

13,54

8,77

7,58

68,92

1,01

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

129,17

0,83

0,11

4,54

2,07

33,59

0,40

24,11

4,40

1,00

0,07

3,37

55,52

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.455,58

15,83

88,33

105,77

130,65

129,40

142,16

86,30

104,15

80,27

113,54

147,25

127,35

99,75

132,58

128,71

106,32

132,50

99,48

97,53

127,87

191,87

83,80

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1.281,72

8,26

38,33

63,81

74,76

55,57

73,99

47,18

58,08

57,06

81,69

62,18

70,74

60,40

69,69

69,11

46,61

74,90

61,24

45,28

77,98

67,81

25,33

-

Đất thủy lợi

DTL

765,48

4,94

34,00

28,01

39,95

60,02

44,90

28,54

29,91

3,90

7,84

70,96

36,34

28,42

47,41

46,83

39,38

45,05

23,66

25,67

24,01

49,67

51,01

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

51,53

0,33

5,10

2,21

2,20

1,57

2,14

3,20

2,17

2,86

3,88

1,40

4,93

1,99

1,40

2,14

2,10

1,46

2,01

4,44

1,86

1,83

0,64

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7,92

0,05

0,10

0,46

0,19

0,08

0,66

0,28

0,19

3,21

0,44

0,07

0,13

0,07

0,17

0,07

0,07

0,27

0,16

0,24

0,63

0,30

0,11

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

104,22

0,67

1,58

2,94

2,27

3,50

7,54

2,79

7,30

7,46

10,48

4,55

3,53

3,93

7,24

3,11

4,02

3,94

3,04

8,32

8,54

5,31

2,82

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

8,70

0,06

0,64

0,23

0,50

0,61

1,77

0,39

1,08

1,48

1,65

0,35

-

Đất công trình năng lượng

DNL

13,74

0,09

0,20

0,01

0,14

1,27

0,85

0,04

0,04

0,27

1,01

0,26

2,82

0,07

0,02

0,40

1,29

0,72

2,05

0,30

1,80

0,03

0,13

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,18

0,01

0,02

0,02

0,01

0,02

0,08

0,03

0,01

0,23

0,03

0,01

0,01

0,03

0,01

0,05

0,03

0,12

0,03

0,39

0,02

0,03

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

59,65

0,38

0,10

0,18

0,15

0,20

0,02

0,23

0,13

0,14

0,13

0,12

0,08

0,28

0,12

0,12

57,45

0,20

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

35,06

0,23

1,44

1,36

2,49

0,98

3,98

0,70

0,92

0,55

0,62

1,34

2,38

0,90

2,34

0,47

6,14

1,21

0,57

1,45

1,64

2,80

0,80

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

115,97

0,75

6,82

6,46

7,65

6,37

7,49

3,52

5,11

1,12

6,65

4,56

6,32

3,33

3,05

4,66

4,79

4,81

5,87

10,05

8,41

6,18

2,73

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

10,42

0,07

0,33

0,60

0,33

0,19

3,10

0,17

0,09

0,08

1,88

0,17

0,75

2,26

0,47

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

22,71

0,15

1,03

7,91

0,54

0,31

0,21

1,72

10,98

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.101,34

13,55

84,92

84,02

77,46

107,31

129,45

56,66

61,18

100,99

94,49

143,45

70,93

90,70

164,23

99,39

79,61

164,09

103,83

185,65

151,54

51,45

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

71,67

0,46

71,67

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

25,97

0,17

1,54

2,38

0,56

0,58

0,72

0,26

1,16

4,32

0,78

0,32

4,67

0,20

0,88

1,29

0,13

2,86

0,54

0,20

1,84

0,14

0,60

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

16,24

0,10

0,80

1,51

0,06

0,22

13,18

0,11

0,18

0,18

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

19,85

0,13

0,52

2,56

5,94

0,81

1,18

0,62

0,95

0,35

0,26

0,68

0,58

0,66

0,08

0,39

0,51

0,79

0,02

0,62

1,11

0,48

0,77

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

905,50

5,84

17,97

19,61

85,05

99,38

65,72

52,41

9,16

57,41

9,00

9,14

37,54

80,57

3,95

158,92

7,94

37,26

2,68

83,81

67,97

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

123,53

0,80

0,25

8,30

2,07

5,68

0,09

0,22

16,21

1,98

44,12

3,52

2,32

5,52

0,50

0,41

1,61

5,95

5,16

18,86

0,77

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,17

0,00

0,04

0,04

0,08

3

Đất chưa sử dụng

CSD

41,73

0,27

0,15

0,65

2,35

1,49

0,81

0,00

0,06

6,95

0,82

0,34

0,06

2,66

0,73

1,82

0,17

18,93

3,75

Kế hoạch thu hồi các loại đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Bằng An

Bồng Lai

Cách Bi

Chi Lăng

Đào Viên

Hán Quảng

Mộ Đạo

Phố Mới

Phượng Mao

Quế Tân

Việt Hùng

Yên Giả

Phù Lương

Châu Phong

Đại Xuân

Đức Long

Ngọc Xá

Nhân Hòa

Phương Liễu

Phù Lãng

Việt Thống

1

Đất nông nghiệp

NNP

752,38

51,15

7,30

8,84

5,76

48,19

17,66

12,33

23,88

19,43

61,01

92,92

15,47

68,46

78,56

20,03

31,00

82,70

22,99

57,33

12,35

15,02

1.1

Đất trồng lúa

LUA

666,96

49,85

3,15

7,69

5,66

45,03

15,45

12,13

22,95

19,23

49,15

90,30

15,37

50,66

70,02

19,36

30,10

71,60

19,68

56,37

10,25

2,96

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

666,96

49,85

3,15

7,69

5,66

45,03

15,45

12,13

22,95

19,23

49,15

90,30

15,37

50,66

70,02

19,36

30,10

71,60

19,68

56,37

10,25

2,96

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

8,15

0,10

2,50

0,50

0,11

0,10

0,40

1,02

0,10

0,12

0,80

0,21

0,13

2,06

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,30

0,03

0,04

0,03

0,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

18,30

8,30

10,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

58,67

1,20

1,65

1,15

0,10

2,63

2,10

0,10

0,89

0,20

11,46

1,60

0,10

9,40

8,42

0,64

0,10

1,10

3,10

0,63

2,10

10,00

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

37,76

2,57

0,40

0,10

0,05

1,50

0,60

1,05

1,90

1,50

3,30

6,51

0,55

1,50

3,20

0,40

2,60

1,55

0,63

7,65

0,20

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

4,80

4,80

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

31,56

2,57

0,10

0,05

1,50

0,60

1,05

1,90

1,50

2,30

6,51

0,55

1,50

3,20

0,4

2,6

1,55

0,63

2,85

0,2

-

Đất giao thông

DGT

15,86

1,12

0,10

0,05

1,00

0,10

0,55

0,50

0,05

1,60

2,30

0,05

1,00

2,00

0,3

2,1

1,05

0,39

1,6

-

Đất thủy lợi

DTL

15,70

1,45

0,50

0,50

0,50

1,40

1,45

0,70

4,21

0,50

0,50

1,20

0,1

0,5

0,5

0,24

1,25

0,2

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,40

0,40

1,00

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK