Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 78/QĐ-UBND quy hoạch chi tiết công viên Thiên Bút khu đô thị sinh thái Thiên Tân Quảng Ngãi

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "02/03/2016", "sign_number": "78/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "02/03/2016", "sign_number": "78/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "02/03/2016", "sign_number": "78/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "02/03/2016", "sign_number": "78/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "02/03/2016", "sign_number": "78/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 78/QĐ-UBND quy hoạch chi tiết công viên Thiên Bút khu đô thị sinh thái Thiên Tân Quảng Ngãi

Điều 1. Phê duyệt Nhiệm vụ Quy hoạch chi tiết Công viên Thiên Bút và Khu đô thị sinh thái Thiên Tân, thành phố Quảng Ngãi, với những nội dung chủ yếu sau:
...
5. Các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật:

TT

Hạng mục

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Công viên Thiên Bút

1

Mật độ xây dựng

%

2-5

2

Tầng cao tối đa

tầng

2

B

Khu đô thị sinh thái

1

Dân số dự báo

người

3000

2

Chỉ tiêu sử dụng đất

2.1

Đất ở

m2/người

8-50

2.2

Đất công trình công cộng, dịch vụ

m2/người

>2

2.3

Đất cây xanh

m2/người

>2

3

Tầng cao công trình

3.1

Nhà ở

- Biệt thự, nhà ở liên kế khu vực xung quanh Công viên Thiên Bút

Tầng

2-3

- Nhà ở liên kế các khu vực khác

Tầng

2-5

3.2

- Công trình công cộng, dịch vụ

Tầng

3 - 7

4

Mật độ xây dựng

4.1

Nhà ở

- Biệt thự

%

40 - 50

- Nhà ở liên kế

%

70 - 90

4.2

- Công trình công cộng, dịch vụ

%

40 - 60

5

Hạ tầng kỹ thuật

5.1

Tỷ lệ đất giao thông

%

>20

5.2

Cấp điện

- Sinh hoạt

KW/hộ

≥ 3

- Công trình công cộng, dịch vụ

W/m2sàn

≥ 30

5.3

Cấp nước

- Sinh hoạt

Lít/người.ngđ

≥120

- Công trình công cộng, dịch vụ

Lít/m2sàn.ngđ

≥2

5.4

Tỉ lệ thu gom, xử lý nước thải

% (nước cấp)

≥ 80

5.5

Tỷ lệ đường có hệ thống thoát nước mưa

%

100

5.6

Chất thải rắn

Kg/người/ng.đêm

0,8 - 1

Tỉ lệ thu gom

≥ 90%

Content:
Các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật:

TT

Hạng mục

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Công viên Thiên Bút

1

Mật độ xây dựng

%

2-5

2

Tầng cao tối đa

tầng

2

B

Khu đô thị sinh thái

1

Dân số dự báo

người

3000

2

Chỉ tiêu sử dụng đất

2.1

Đất ở

m2/người

8-50

2.2

Đất công trình công cộng, dịch vụ

m2/người

>2

2.3

Đất cây xanh

m2/người

>2

3

Tầng cao công trình

3.1

Nhà ở

- Biệt thự, nhà ở liên kế khu vực xung quanh Công viên Thiên Bút

Tầng

2-3

- Nhà ở liên kế các khu vực khác

Tầng

2-5

3.2

- Công trình công cộng, dịch vụ

Tầng

3 - 7

4

Mật độ xây dựng

4.1

Nhà ở

- Biệt thự

%

40 - 50

- Nhà ở liên kế

%

70 - 90

4.2

- Công trình công cộng, dịch vụ

%

40 - 60

5

Hạ tầng kỹ thuật

5.1

Tỷ lệ đất giao thông

%

>20

5.2

Cấp điện

- Sinh hoạt

KW/hộ

≥ 3

- Công trình công cộng, dịch vụ

W/m2sàn

≥ 30

5.3

Cấp nước

- Sinh hoạt

Lít/người.ngđ

≥120

- Công trình công cộng, dịch vụ

Lít/m2sàn.ngđ

≥2

5.4

Tỉ lệ thu gom, xử lý nước thải

% (nước cấp)

≥ 80

5.5

Tỷ lệ đường có hệ thống thoát nước mưa

%

100

5.6

Chất thải rắn

Kg/người/ng.đêm

0,8 - 1

Tỉ lệ thu gom

≥ 90%