Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 31/2016/QĐ-UBND sửa đổi 45/2015/QĐ-UBND tỷ lệ phần trăm tính đơn giá thuê đất Kiên Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "16/09/2016", "sign_number": "31/2016/QĐ-UBND", "signer": "Mai Văn Huỳnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "16/09/2016", "sign_number": "31/2016/QĐ-UBND", "signer": "Mai Văn Huỳnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "16/09/2016", "sign_number": "31/2016/QĐ-UBND", "signer": "Mai Văn Huỳnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "16/09/2016", "sign_number": "31/2016/QĐ-UBND", "signer": "Mai Văn Huỳnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "16/09/2016", "sign_number": "31/2016/QĐ-UBND", "signer": "Mai Văn Huỳnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 31/2016/QĐ-UBND sửa đổi 45/2015/QĐ-UBND tỷ lệ phần trăm tính đơn giá thuê đất Kiên Giang

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 45/2015/QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang.
...
2. Sửa đổi Khoản 2, Điều 2 như sau:
“Điều 2. Tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất (bao gồm đất có mặt nước ven biển trong phạm vi 1.000 mét tính từ bờ hiện hữu trở ra)
2. Các địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn được xác định theo quy định hiện hành.”

Content:
Sửa đổi Khoản 2, Điều 2 như sau:
“Điều Tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất (bao gồm đất có mặt nước ven biển trong phạm vi 1.000 mét tính từ bờ hiện hữu trở ra)
Các địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn được xác định theo quy định hiện hành.”