Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 437/QĐ-UBND 2016 Quy hoạch chi tiết Khu đô thị mới Phong Sơn Ninh Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "30/03/2016", "sign_number": "437/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "30/03/2016", "sign_number": "437/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "30/03/2016", "sign_number": "437/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "30/03/2016", "sign_number": "437/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "30/03/2016", "sign_number": "437/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 437/QĐ-UBND 2016 Quy hoạch chi tiết Khu đô thị mới Phong Sơn Ninh Bình

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu đô thị mới Phong Sơn, thành phố Ninh Bình, gồm những nội dung sau:
...
2. Quy mô diện tích: 23,17 ha.
III. Tính chất, chức năng khu quy hoạch: Là khu đô thị mới có thiết kế quy hoạch đảm bảo chỉ tiêu, định hướng theo quy hoạch chung đô thị Ninh Bình đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050, đồng bộ về hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đáp ứng nhu cầu sống đô thị của dân cư.
IV. Nội dung quy hoạch:
1. Cơ cấu sử dụng đất:

STT

LOẠI ĐẤT

DIỆN TÍCH (m2)

TỶ LỆ (%)

1

Đất ở

92.688

40,01

1.1

Nhà ở liền kề

74.448

1.2

Đất ở hiện trạng

6.720

1.3

Nhà biệt thự

11.520

2

Đất thương mại dịch vụ

8.150

3,52

3

Đất công trình văn hóa

1.100

0,47

4

Đất giáo dục

4.978

2,15

5

Đất y tế

618

0,27

6

Đất cây xanh - thể dục thể thao

6.447

2,78

7

Đất giao thông

117,695

50,80

TỔNG CỘNG

231,676

100

2. Quy hoạch sử dụng đất:
2.1. Đất ở:
2.1.1. Nhà ở liền kề:
Khu ở xây dựng theo kiểu nhà liền kề có hình thức kiến trúc hiện đại, đồng bộ cả dãy phố; mật độ xây dựng tối đa 80%; tầng cao không quá 5 tầng. Tổng các lô đất ở: 654 lô, gồm các khu:
- Khu nhà liền kề số 1: Có ký hiệu LK1. Số lô: 40 lô, các lô có diện tích từ 104,8m2 đến 119,6m2.
- Khu nhà liền kề số 2: Có ký hiệu LK2. Số lô: 30 lô, các lô có diện tích từ 107,8m2
đến 135,2m2.
- Khu nhà liền kề số 3: Có ký hiệu LK3. Số lô: 40 lô, các lô có diện tích từ 106m2
đến 108m2.
- Khu nhà liền kề số 4: Có ký hiệu LK4. Số lô: 30 lô, các lô có diện tích từ 106m2 đến 115m2.
- Khu nhà liền kề số 5: Có ký hiệu LK5. Số lô: 34 lô, các lô có diện tích từ 108,3m2 đến 114m2.
- Khu nhà liền kề số 6: Có ký hiệu LK6. Số lô: 18 lô, các lô có diện tích từ 120m2 đến 163,6m2.
- Khu nhà liền kề số 7: Có ký hiệu LK7. Số lô: 28 lô, các lô có diện tích từ 97m2 đến 140,4m2.
- Khu nhà liền kề số 8: Có ký hiệu LK3. Số lô: 38 lô, các lô có diện tích từ 103,6m2 đến 114m2.
- Khu nhà liền kề số 9: Có ký hiệu LK9. Số lô: 38 lô, các lô có diện tích từ 103,6m2 đến 114m2.
- Khu nhà liền kề số 10: Có ký hiệu LK10. Số lô: 38 lô, các lô có diện tích từ 103,6m2 đến 114m2.
- Khu nhà liền kề số 11: Có ký hiệu LK11. Số lô: 38 lô, các lô có diện tích từ 97m2 đến 114m2.
- Khu nhà liền kề số 12: Có ký hiệu LK12. Số lô: 38 lô, các lô có diện tích từ 103,6m2 đến 114m2.
- Khu nhà liền kề số 13: Có ký hiệu LK13. Số lô: 38 lô, các lô có diện tích từ 103,6m2 đến 114m2.
- Khu nhà liền kề số 14: Có ký hiệu LK14. Số lô: 28 lô, các lô có diện tích từ 103,6m2 đến 114m2.
- Khu nhà liền kề số 15: Có ký hiệu LK15. Số lô: 28 lô, các lô có diện tích từ 118,9m2 đến 129,6m2.
- Khu nhà liền kề số 16: Có ký hiệu LK16. Số lô: 18 lô, các lô có diện tích từ 118,8m2 đến 129,6m2.
- Khu nhà liền kề số 18: Có ký hiệu LK18. Số lô: 34 lô, các lô có diện tích từ 113,8m2 đến 136m2.
- Khu nhà liền kề số 19: Có ký hiệu LK19. Số lô: 34 lô, các lô có diện tích từ 94m2 đến 108m2.
- Khu nhà liền kề số 20: Có ký hiệu LK20. Số lô: 34 lô, các lô có diện tích từ 108,3m2 đến 114m2.
- Khu nhà liền kề số 21: Có ký hiệu LK18. Số lô: 30 lô, các lô có diện tích từ 106m2 đến 140m2.
2.1.2. Nhà ở biệt thự: Khu ở được xây dựng theo kiểu nhà biệt thự có hình thức kiến trúc hiện đại, đồng bộ cả dãy phố; mật độ xây dựng mật tối đa 60%; tầng cao tối đa là 3 tầng; khoảng lùi tối thiểu là 3m đối với mặt chính công trình. Tổng số lô đất ở: 42 lô, gồm các khu:
- Khu nhà ở biệt thự số 1: Có ký hiệu BT1. Số lô: 14 lô, các lô có diện tích từ 271,6m2 đến 275,5m2.
- Khu nhà ở biệt thự số 2: Có ký hiệu BT2. Số lô: 14 lô, các lô có diện tích từ 271,6m2 đến 275,5m2.
- Khu nhà ở biệt thự số 3: Có ký hiệu BT3. Số lô: 14 lô, các lô có diện tích từ 271,6m2 đến 275,5m2.
2.1.3. Khu ở hiện trạng: Tầng cao tối đa không quá 05 tầng; hình thức kiến trúc hiện đại, đồng bộ cả dãy phố.
2.2. Công trình văn hóa: Nhà văn hóa được bố trí ở 02 vị trí phục vụ cho dân cư theo địa giới hành chính của phường Ninh Sơn và Nam Bình, có ký hiệu VH1 và VH2. Khu đất xây dựng nhà văn hóa VH1 có diện tích 600m2, khu đất xây dựng nhà văn hóa VH2 có diện tích 500m2. Nhà văn hóa phố có chiều cao 1- 2 tầng, mật độ xây dựng tối đa không quá 40%. Hình thức kiến trúc đơn giản, hiện đại.
2.3. Trường mầm non: Trường mầm non được bố trí ở phía Bắc khu đô thị, tiếp giáp khu dân cư hiện hữu, có ký hiệu MN. Diện tích khu đất là 4978m2. Trường mầm non có chiều cao tầng tối đa là 2 tầng, mật độ xây dựng tối đa không quá 40%. Hình thức kiến trúc hiện đại, phù hợp với tính chất sử dụng, hài hòa với cảnh quan khu vực.
2.4. Trạm y tế: Trạm y tế được bố trí ở tiếp giáp phía nam với nhà văn hóa VH2, có ký hiệu YT. Diện tích khu đất là 618m2. Trạm y tế có chiều cao tầng tối đa là 02 tầng, mật độ xây dựng tối đa không quá 40%.
2.5 Công trình thương mại - dịch vụ: Khu đất bố trí các công trình thương mại - dịch vụ hỗn hợp (như trung tâm thương mại, siêu thị....) được bố trí sát đường Lý Nhân Tông, có ký hiệu các lô đất TM1, TM2, TM3, TM4. Tổng diện tích là 8.150 m2, diện tích các lô đất từ 2.030m2 đến 2.052m2; chiều cao công trình tối đa 05 tầng, mật độ xây dựng tối đa không quá 40%.
2.6. Khu cây xanh - thể thao: Khu cây xanh, vườn hoa kết hợp thể thao: bố trí 2 khu để phục vụ cho các hoạt động nghỉ ngơi, văn hóa- thể dục thể thao của dân cư khu đô thị, gồm các khu đất có ký hiệu từ CX1 đến CX2. Diện tích khu CX1 là 3.246m2, khu CX2 là 3.201 m2.

Content:
Quy mô diện tích: 23,17 ha.
III. Tính chất, chức năng khu quy hoạch: Là khu đô thị mới có thiết kế quy hoạch đảm bảo chỉ tiêu, định hướng theo quy hoạch chung đô thị Ninh Bình đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050, đồng bộ về hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đáp ứng nhu cầu sống đô thị của dân cư.
IV. Nội dung quy hoạch:
1. Cơ cấu sử dụng đất:

STT

LOẠI ĐẤT

DIỆN TÍCH (m2)

TỶ LỆ (%)

1

Đất ở

92.688

40,01

1.1

Nhà ở liền kề

74.448

1.2

Đất ở hiện trạng

6.720

1.3

Nhà biệt thự

11.520

2

Đất thương mại dịch vụ

8.150

3,52

3

Đất công trình văn hóa

1.100

0,47

4

Đất giáo dục

4.978

2,15

5

Đất y tế

618

0,27

6

Đất cây xanh - thể dục thể thao

6.447

2,78

7

Đất giao thông

117,695

50,80

TỔNG CỘNG

231,676

100

Quy hoạch sử dụng đất:
2.1. Đất ở:
2.1.1. Nhà ở liền kề:
Khu ở xây dựng theo kiểu nhà liền kề có hình thức kiến trúc hiện đại, đồng bộ cả dãy phố; mật độ xây dựng tối đa 80%; tầng cao không quá 5 tầng. Tổng các lô đất ở: 654 lô, gồm các khu:
- Khu nhà liền kề số 1: Có ký hiệu LK1. Số lô: 40 lô, các lô có diện tích từ 104,8m2 đến 119,6m2.
- Khu nhà liền kề số 2: Có ký hiệu LKSố lô: 30 lô, các lô có diện tích từ 107,8m2
đến 135,2m2.
- Khu nhà liền kề số 3: Có ký hiệu LK3. Số lô: 40 lô, các lô có diện tích từ 106m2
đến 108m2.
- Khu nhà liền kề số 4: Có ký hiệu LK4. Số lô: 30 lô, các lô có diện tích từ 106m2 đến 115m2.
- Khu nhà liền kề số 5: Có ký hiệu LK5. Số lô: 34 lô, các lô có diện tích từ 108,3m2 đến 114m2.
- Khu nhà liền kề số 6: Có ký hiệu LK6. Số lô: 18 lô, các lô có diện tích từ 120m2 đến 163,6m2.
- Khu nhà liền kề số 7: Có ký hiệu LK7. Số lô: 28 lô, các lô có diện tích từ 97m2 đến 140,4m2.
- Khu nhà liền kề số 8: Có ký hiệu LK3. Số lô: 38 lô, các lô có diện tích từ 103,6m2 đến 114m2.
- Khu nhà liền kề số 9: Có ký hiệu LK9. Số lô: 38 lô, các lô có diện tích từ 103,6m2 đến 114m2.
- Khu nhà liền kề số 10: Có ký hiệu LK10. Số lô: 38 lô, các lô có diện tích từ 103,6m2 đến 114m2.
- Khu nhà liền kề số 11: Có ký hiệu LK11. Số lô: 38 lô, các lô có diện tích từ 97m2 đến 114m2.
- Khu nhà liền kề số 12: Có ký hiệu LK1Số lô: 38 lô, các lô có diện tích từ 103,6m2 đến 114m2.
- Khu nhà liền kề số 13: Có ký hiệu LK13. Số lô: 38 lô, các lô có diện tích từ 103,6m2 đến 114m2.
- Khu nhà liền kề số 14: Có ký hiệu LK14. Số lô: 28 lô, các lô có diện tích từ 103,6m2 đến 114m2.
- Khu nhà liền kề số 15: Có ký hiệu LK15. Số lô: 28 lô, các lô có diện tích từ 118,9m2 đến 129,6m2.
- Khu nhà liền kề số 16: Có ký hiệu LK16. Số lô: 18 lô, các lô có diện tích từ 118,8m2 đến 129,6m2.
- Khu nhà liền kề số 18: Có ký hiệu LK18. Số lô: 34 lô, các lô có diện tích từ 113,8m2 đến 136m2.
- Khu nhà liền kề số 19: Có ký hiệu LK19. Số lô: 34 lô, các lô có diện tích từ 94m2 đến 108m2.
- Khu nhà liền kề số 20: Có ký hiệu LK20. Số lô: 34 lô, các lô có diện tích từ 108,3m2 đến 114m2.
- Khu nhà liền kề số 21: Có ký hiệu LK18. Số lô: 30 lô, các lô có diện tích từ 106m2 đến 140m2.
2.1.Nhà ở biệt thự: Khu ở được xây dựng theo kiểu nhà biệt thự có hình thức kiến trúc hiện đại, đồng bộ cả dãy phố; mật độ xây dựng mật tối đa 60%; tầng cao tối đa là 3 tầng; khoảng lùi tối thiểu là 3m đối với mặt chính công trình. Tổng số lô đất ở: 42 lô, gồm các khu:
- Khu nhà ở biệt thự số 1: Có ký hiệu BT1. Số lô: 14 lô, các lô có diện tích từ 271,6m2 đến 275,5m2.
- Khu nhà ở biệt thự số 2: Có ký hiệu BTSố lô: 14 lô, các lô có diện tích từ 271,6m2 đến 275,5m2.
- Khu nhà ở biệt thự số 3: Có ký hiệu BT3. Số lô: 14 lô, các lô có diện tích từ 271,6m2 đến 275,5m2.
2.1.3. Khu ở hiện trạng: Tầng cao tối đa không quá 05 tầng; hình thức kiến trúc hiện đại, đồng bộ cả dãy phố.
2.Công trình văn hóa: Nhà văn hóa được bố trí ở 02 vị trí phục vụ cho dân cư theo địa giới hành chính của phường Ninh Sơn và Nam Bình, có ký hiệu VH1 và VHKhu đất xây dựng nhà văn hóa VH1 có diện tích 600m2, khu đất xây dựng nhà văn hóa VH2 có diện tích 500mNhà văn hóa phố có chiều cao 1- 2 tầng, mật độ xây dựng tối đa không quá 40%. Hình thức kiến trúc đơn giản, hiện đại.
2.3. Trường mầm non: Trường mầm non được bố trí ở phía Bắc khu đô thị, tiếp giáp khu dân cư hiện hữu, có ký hiệu MN. Diện tích khu đất là 4978mTrường mầm non có chiều cao tầng tối đa là 2 tầng, mật độ xây dựng tối đa không quá 40%. Hình thức kiến trúc hiện đại, phù hợp với tính chất sử dụng, hài hòa với cảnh quan khu vực.
2.4. Trạm y tế: Trạm y tế được bố trí ở tiếp giáp phía nam với nhà văn hóa VH2, có ký hiệu YT. Diện tích khu đất là 618mTrạm y tế có chiều cao tầng tối đa là 02 tầng, mật độ xây dựng tối đa không quá 40%.
2.5 Công trình thương mại - dịch vụ: Khu đất bố trí các công trình thương mại - dịch vụ hỗn hợp (như trung tâm thương mại, siêu thị....) được bố trí sát đường Lý Nhân Tông, có ký hiệu các lô đất TM1, TM2, TM3, TM4. Tổng diện tích là 8.150 m2, diện tích các lô đất từ 2.030m2 đến 2.052m2; chiều cao công trình tối đa 05 tầng, mật độ xây dựng tối đa không quá 40%.
2.6. Khu cây xanh - thể thao: Khu cây xanh, vườn hoa kết hợp thể thao: bố trí 2 khu để phục vụ cho các hoạt động nghỉ ngơi, văn hóa- thể dục thể thao của dân cư khu đô thị, gồm các khu đất có ký hiệu từ CX1 đến CXDiện tích khu CX1 là 3.246m2, khu CX2 là 3.201 m2.