Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 353/QĐ-UBND  phê duyệt Đề án thực hiện Chương trình giảm nghèo nhanh bền vững huyện Tây Trà giai đoạn 2009 - 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "18/08/2009", "sign_number": "353/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Huế", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "18/08/2009", "sign_number": "353/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Huế", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "18/08/2009", "sign_number": "353/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Huế", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "18/08/2009", "sign_number": "353/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Huế", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "18/08/2009", "sign_number": "353/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Huế", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 353/QĐ-UBND  phê duyệt Đề án thực hiện Chương trình giảm nghèo nhanh bền vững huyện Tây Trà giai đoạn 2009 - 2020

Điều 1. Phê duyệt Đề án thực hiện Chương trình giảm nghèo nhanh và bền vững của huyện Tây Trà giai đoạn 2009 - 2020 với những nội dung chủ yếu sau đây:
...
3. Mục tiêu đến năm 2020
Đạt mức tăng trưởng kinh tế 10,6%, thu nhập bình quân đầu người 12,672 triệu đồng/năm, độ che phủ rừng 63%, thu ngân sách trên địa bàn đạt 6.200 triệu đồng. Giảm tỉ lệ hộ nghèo xuống dưới 30%; Tỷ lệ lao động nông thôn qua tập huấn, huấn luyện lên 50%, số lao động có việc làm thường xuyên đạt 60%; số xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới khoảng 77,8% (7/9 xã); Tỷ lệ trẻ em trong độ tuổi đi học mẫu giáo đạt 100%; Giảm tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi suy dinh dưỡng còn 30%.
B. NỘI DUNG HỖ TRỢ GIẢM NGHÈO
1. Nội dung và kinh phí hỗ trợ giảm nghèo được xác định tại phụ lục kèm theo Quyết định này (có Phụ lục 3A, 3B, 3C kèm theo).
2. Tổng nhu cầu vốn đến năm 2020: 4.296,253 tỷ đồng (không kể vốn tín dụng); trong đó:
- Vốn hỗ trợ của Trung ương: 4.271,393 tỷ đồng (kể cả ODA, Trái phiếu, công trái);
- Vốn huy động các tổ chức kinh tế, xã hội và nhân dân trong nước và nước ngoài: 24,860 tỷ đồng.
3. Kế hoạch vốn năm 2009: 296,853 tỷ đồng; trong đó:
a. Các Chương trình, dự án hiện hành: 47,523 tỷ đồng.
b. Vốn cho các chính sách mới theo Nghị quyết 30a: 249,330 tỷ đồng.

Content:
Mục tiêu đến năm 2020
Đạt mức tăng trưởng kinh tế 10,6%, thu nhập bình quân đầu người 12,672 triệu đồng/năm, độ che phủ rừng 63%, thu ngân sách trên địa bàn đạt 6.200 triệu đồng. Giảm tỉ lệ hộ nghèo xuống dưới 30%; Tỷ lệ lao động nông thôn qua tập huấn, huấn luyện lên 50%, số lao động có việc làm thường xuyên đạt 60%; số xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới khoảng 77,8% (7/9 xã); Tỷ lệ trẻ em trong độ tuổi đi học mẫu giáo đạt 100%; Giảm tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi suy dinh dưỡng còn 30%.
B. NỘI DUNG HỖ TRỢ GIẢM NGHÈO
1. Nội dung và kinh phí hỗ trợ giảm nghèo được xác định tại phụ lục kèm theo Quyết định này (có Phụ lục 3A, 3B, 3C kèm theo).
2. Tổng nhu cầu vốn đến năm 2020: 4.296,253 tỷ đồng (không kể vốn tín dụng); trong đó:
- Vốn hỗ trợ của Trung ương: 4.271,393 tỷ đồng (kể cả ODA, Trái phiếu, công trái);
- Vốn huy động các tổ chức kinh tế, xã hội và nhân dân trong nước và nước ngoài: 24,860 tỷ đồng.
Kế hoạch vốn năm 2009: 296,853 tỷ đồng; trong đó:
a. Các Chương trình, dự án hiện hành: 47,523 tỷ đồng.
b. Vốn cho các chính sách mới theo Nghị quyết 30a: 249,330 tỷ đồng.