Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 549/QĐ-UBND 2024 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Vũ Quang Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/02/2024", "sign_number": "549/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/02/2024", "sign_number": "549/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/02/2024", "sign_number": "549/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/02/2024", "sign_number": "549/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/02/2024", "sign_number": "549/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 549/QĐ-UBND 2024 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Vũ Quang Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Vũ Quang (kèm bản Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2024, tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3.798,28

5,96

2

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

5.337,77

8,37

3

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

47.522,48

74,53

4

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

31.862,98

49,97

5

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

18,65

0,03

6

Khu dân cư nông thôn

DNT

5.734,66

8,99

(Chi tiết thể hiện ở Biểu 01 ban hành kèm theo)
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2024:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

186,92

1.1

Đất trồng lúa

LUA

14,13

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11,83

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

2,30

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

30,18

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

38,80

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

103,71

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

0,10

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

13,82

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,66

Đất giao thông

DGT

0,03

Đất thủy lợi

DTL

1,42

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,03

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,18

2.2

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,10

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,06

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

0,05

2.5

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

3,36

2.6

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

3,59

3

Đất chưa sử dụng

CSD

36,36

(Chi tiết thể hiện ở Biểu 02 ban hành kèm theo)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

185,22

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

14,13

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

11,83

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

2,30

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

30,08

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

38,20

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

102,71

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

0,10

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

1,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,60

(Chi tiết thể hiện ở Biểu 03 ban hành kèm theo)

Content:
3.798,28

5,96

2

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

5.337,77

8,37

3

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

47.522,48

74,53

4

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

31.862,98

49,97

5

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

18,65

0,03

6

Khu dân cư nông thôn

DNT

5.734,66

8,99

(Chi tiết thể hiện ở Biểu 01 ban hành kèm theo)
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2024:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

186,92

1.1

Đất trồng lúa

LUA

14,13

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11,83

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

2,30

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

30,18

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

38,80

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

103,71

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

0,10

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

13,82

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,66

Đất giao thông

DGT

0,03

Đất thủy lợi

DTL

1,42

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,03

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,18

2.2

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,10

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,06

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

0,05

2.5

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

3,36

2.6

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

3,59

3

Đất chưa sử dụng

CSD

36,36

(Chi tiết thể hiện ở Biểu 02 ban hành kèm theo)
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

185,22

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

14,13

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

11,83

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

2,30

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

30,08

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

38,20

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

102,71

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

0,10

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

1,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,60

(Chi tiết thể hiện ở Biểu 03 ban hành kèm theo)