Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 139/QĐ-UBND 2020 phê duyệt kịch bản tăng trưởng tỉnh Yên Bái

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "20/01/2020", "sign_number": "139/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Đức Duy", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "20/01/2020", "sign_number": "139/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Đức Duy", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "20/01/2020", "sign_number": "139/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Đức Duy", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "20/01/2020", "sign_number": "139/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Đức Duy", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "20/01/2020", "sign_number": "139/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Đức Duy", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 139/QĐ-UBND 2020 phê duyệt kịch bản tăng trưởng tỉnh Yên Bái

Điều 1. Phê duyệt kịch bản tăng trưởng tỉnh Yên Bái năm 2020 với nội dung như sau:
...
2. Kịch bản tăng trưởng 6 tháng năm 2020
(1) Tốc độ tăng tổng sản phẩm trên địa bàn (giá so sánh 2010) 7,12%.
(2) Cơ cấu tổng sản phẩm trên địa bàn: Nông, lâm nghiệp, thủy sản 23,58%; Công nghiệp - Xây dựng 25,89%; Dịch vụ 46,11%; Thuế sản phẩm, trừ trợ cấp sản phẩm 4,42%.
(3) Tổng sản lượng lương thực có hạt 175.050 tấn.
(4) Sản lượng chè búp tươi 33.000 tấn, trong đó sản lượng chè búp tươi chất lượng cao 8.700 tấn.
(5) Tổng đàn gia súc chính 569.350 con.
(6) Sản lượng thịt hơi xuất chuồng các loại 25.650 tấn, trong đó: Sản lượng thịt hơi xuất chuồng đàn gia súc chính 22.107 tấn.
(7) Trồng rừng 12.000 ha.
(8) Số xã được công nhận đạt chuẩn nông thôn mới 1 xã; lũy kế số xã được công nhận đạt chuẩn nông thôn mới đạt 70 xã.
(9) Giá trị sản xuất công nghiệp (giá so sánh 2010) 5.950 tỷ đồng.
(10) Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng 10.000 tỷ đồng.
(11) Giá trị xuất khẩu hàng hóa 102,5 triệu USD.
(12) Thu ngân sách nhà nước trên địa bàn 1.575 tỷ đồng.
(13) Tổng vốn đầu tư phát triển 6.400 tỷ đồng.
(14) Thành lập mới 130 doanh nghiệp; 25 hợp tác xã và trên 500 tổ hợp tác.
(15) Số lao động được tạo việc làm mới 8.700 lao động.
(16) Tổng số trường mầm non và phổ thông đạt chuẩn quốc gia 239 trường.
(17) Tỷ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế 96,8%.

Content:
Kịch bản tăng trưởng 6 tháng năm 2020
(1) Tốc độ tăng tổng sản phẩm trên địa bàn (giá so sánh 2010) 7,12%.
(2) Cơ cấu tổng sản phẩm trên địa bàn: Nông, lâm nghiệp, thủy sản 23,58%; Công nghiệp - Xây dựng 25,89%; Dịch vụ 46,11%; Thuế sản phẩm, trừ trợ cấp sản phẩm 4,42%.
(3) Tổng sản lượng lương thực có hạt 175.050 tấn.
(4) Sản lượng chè búp tươi 33.000 tấn, trong đó sản lượng chè búp tươi chất lượng cao 8.700 tấn.
(5) Tổng đàn gia súc chính 569.350 con.
(6) Sản lượng thịt hơi xuất chuồng các loại 25.650 tấn, trong đó: Sản lượng thịt hơi xuất chuồng đàn gia súc chính 22.107 tấn.
(7) Trồng rừng 12.000 ha.
(8) Số xã được công nhận đạt chuẩn nông thôn mới 1 xã; lũy kế số xã được công nhận đạt chuẩn nông thôn mới đạt 70 xã.
(9) Giá trị sản xuất công nghiệp (giá so sánh 2010) 5.950 tỷ đồng.
(10) Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng 10.000 tỷ đồng.
(11) Giá trị xuất khẩu hàng hóa 102,5 triệu USD.
(12) Thu ngân sách nhà nước trên địa bàn 1.575 tỷ đồng.
(13) Tổng vốn đầu tư phát triển 6.400 tỷ đồng.
(14) Thành lập mới 130 doanh nghiệp; 25 hợp tác xã và trên 500 tổ hợp tác.
(15) Số lao động được tạo việc làm mới 8.700 lao động.
(16) Tổng số trường mầm non và phổ thông đạt chuẩn quốc gia 239 trường.
(17) Tỷ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế 96,8%.