Document: Khoản 1 Điều 2 Quyết định 2177/QĐ-UBND 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất huyện Hướng Hóa tỉnh Quảng Trị

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "18/08/2021", "sign_number": "2177/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "18/08/2021", "sign_number": "2177/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "18/08/2021", "sign_number": "2177/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "18/08/2021", "sign_number": "2177/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "18/08/2021", "sign_number": "2177/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 2 Quyết định 2177/QĐ-UBND 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất huyện Hướng Hóa tỉnh Quảng Trị

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Hướng Hóa với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

115.235,71

1

Đất nông nghiệp

NNP

108.737,76

1.1

Đất trồng lúa

LUA

928,69

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

856,58

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

65,29

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

8.954,82

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

24.389,70

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

22.796,91

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

23.317,71

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

27.802,32

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

107,26

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

440,35

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.666,52

Content:
Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

115.235,71

1

Đất nông nghiệp

NNP

108.737,76

1.1

Đất trồng lúa

LUA

928,69

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

856,58

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

65,29

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

8.954,82

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

24.389,70

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

22.796,91

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

23.317,71

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

27.802,32

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

107,26

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

440,35

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.666,52