Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 526/QĐ-UBND năm 2012 phê duyệt Quy hoạch bảo vệ phát triển rừng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "24/09/2012", "sign_number": "526/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thị Thu Hà", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "24/09/2012", "sign_number": "526/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thị Thu Hà", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "24/09/2012", "sign_number": "526/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thị Thu Hà", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "24/09/2012", "sign_number": "526/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thị Thu Hà", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "24/09/2012", "sign_number": "526/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thị Thu Hà", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 526/QĐ-UBND năm 2012 phê duyệt Quy hoạch bảo vệ phát triển rừng

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Bình Định giai đoạn 2011 - 2020, cụ thể như sau:
1. Diện tích rừng và đất lâm nghiệp theo quy hoạch 3 loại rừng (tính đến 31/12/2010)
1.1. Đất có rừng: 287.302 ha
(không kể đất ngoài quy hoạch 3 loại rừng)
a. Rừng tự nhiên: 199.333 ha
b. Rừng trồng: 87.969 ha
(trong đó có bổ sung 70 ha rừng trồng phòng hộ ngập mặn chuyển sang đất lâm nghiệp).
1.2. Đất chưa có rừng: 96.888 ha
Trong đó:
a. Đất trồng cỏ, trạng thái IA: 8.417 ha
b. Đất trồng cây bụi, trạng thái IB: 17.570 ha
c. Đất trồng cây bụi có cây gỗ tái sinh, trạng thái IC: 53.780 ha
d. Đất khác (núi đá, nương rẫy không cố định, đất cát): 17.121 ha
1.3. Hiện trạng rừng và đất lâm nghiệp theo 3 quy hoạch loại rừng năm 2010

Loại đất , loại rừng

Tổng (ha)

Phân theo chức năng (ha)

Đặc dụng

Phòng hộ

Sản xuất

Đất lâm nghiệp

384.190

33.498

194.958

155.734

Tỷ lệ %

100

8,7

50,7

40,6

1. Đất có rừng

287.302

24.129

147.354

115.818

a. Rừng tự nhiên

199.333

22.887

122.013

54.433

b. Rừng trồng

87.969

1.242

25.341

61.386

Content:
Diện tích rừng và đất lâm nghiệp theo quy hoạch 3 loại rừng (tính đến 31/12/2010)
1.Đất có rừng: 287.302 ha
(không kể đất ngoài quy hoạch 3 loại rừng)
a. Rừng tự nhiên: 199.333 ha
b. Rừng trồng: 87.969 ha
(trong đó có bổ sung 70 ha rừng trồng phòng hộ ngập mặn chuyển sang đất lâm nghiệp).
1.2. Đất chưa có rừng: 96.888 ha
Trong đó:
a. Đất trồng cỏ, trạng thái IA: 8.417 ha
b. Đất trồng cây bụi, trạng thái IB: 17.570 ha
c. Đất trồng cây bụi có cây gỗ tái sinh, trạng thái IC: 53.780 ha
d. Đất khác (núi đá, nương rẫy không cố định, đất cát): 17.121 ha
1.3. Hiện trạng rừng và đất lâm nghiệp theo 3 quy hoạch loại rừng năm 2010

Loại đất , loại rừng

Tổng (ha)

Phân theo chức năng (ha)

Đặc dụng

Phòng hộ

Sản xuất

Đất lâm nghiệp

384.190

33.498

194.958

155.734

Tỷ lệ %

100

8,7

50,7

40,6

Đất có rừng

287.302

24.129

147.354

115.818

a. Rừng tự nhiên

199.333

22.887

122.013

54.433

b. Rừng trồng

87.969

1.242

25.341

61.386