Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2853/QĐ-UBND Giá cước vận chuyển hành khách công cộng bằng xe buýt Thừa Thiên Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "28/12/2009", "sign_number": "2853/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thiện", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "28/12/2009", "sign_number": "2853/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thiện", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "28/12/2009", "sign_number": "2853/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thiện", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "28/12/2009", "sign_number": "2853/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thiện", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "28/12/2009", "sign_number": "2853/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thiện", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2853/QĐ-UBND Giá cước vận chuyển hành khách công cộng bằng xe buýt Thừa Thiên Huế

Điều 1. Quy định giá cước vận chuyển hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế như sau:
...
3. Vé tháng dành cho đối tượng là sinh viên, học sinh:
- Tuyến cự ly nhỏ hơn 15 km: 45.000 đồng/HK/vé tháng.
- Tuyến cự ly từ 15 km đến dưới 20 km: 60.000 đồng/HK/vé tháng.
- Tuyến cự ly từ 20 km đến dưới 30 km: 75.000 đồng/HK/vé tháng.
- Tuyến cự ly từ 30 km trở lên: 80.000 đồng/HK/vé tháng.

Content:
Vé tháng dành cho đối tượng là sinh viên, học sinh:
- Tuyến cự ly nhỏ hơn 15 km: 45.000 đồng/HK/vé tháng.
- Tuyến cự ly từ 15 km đến dưới 20 km: 60.000 đồng/HK/vé tháng.
- Tuyến cự ly từ 20 km đến dưới 30 km: 75.000 đồng/HK/vé tháng.
- Tuyến cự ly từ 30 km trở lên: 80.000 đồng/HK/vé tháng.