Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 33/2016/QĐ-UBND mức thu học phí hàng năm cơ sở giáo dục công lập Yên Bái

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "07/10/2016", "sign_number": "33/2016/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thị Thanh Trà", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "07/10/2016", "sign_number": "33/2016/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thị Thanh Trà", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "07/10/2016", "sign_number": "33/2016/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thị Thanh Trà", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "07/10/2016", "sign_number": "33/2016/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thị Thanh Trà", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "07/10/2016", "sign_number": "33/2016/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thị Thanh Trà", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 33/2016/QĐ-UBND mức thu học phí hàng năm cơ sở giáo dục công lập Yên Bái

Điều 1. Quy định mức thu học phí hàng năm đối với các cơ sở giáo dục công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2016 - 2017 đến năm học 2020 - 2021 trên địa bàn tỉnh Yên Bái như sau:
1. Mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục, giáo dục hướng nghiệp nghề phổ thông công lập
a) Mức thu học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập theo chương trình đại trà năm học 2016 - 2017 theo bảng sau:

Cấp học

Mức thu học phí theo vùng
Dựa trên Hộ khẩu bản thân và bố mẹ hoặc người giám hộ (Đơn vị tính: Đồng/tháng/học sinh)

Thời gian thu học phí

Các phường thuộc thành phố Yên Bái (trừ phường Nam Cường, Hợp Minh) và phường Trung tâm thuộc thị xã Nghĩa Lộ

Các phường Nam Cường, Hợp Minh thuộc Thành phố Yên Bái, các phường còn lại thuộc Thị xã Nghĩa Lộ và các xã, thị trấn thuộc khu vực I (trừ thị trấn Mù Cang Chải)

Thị trấn Mù Cang Chải; các xã, thị trấn thuộc khu vực II và khu vực III

1. Mầm non
- Nhà trẻ
- Mẫu giáo

180.000
150.000

75.000
60.000

35.000
30.000

Thu theo số tháng thực học

Content:
Mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục, giáo dục hướng nghiệp nghề phổ thông công lập
a) Mức thu học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập theo chương trình đại trà năm học 2016 - 2017 theo bảng sau:

Cấp học

Mức thu học phí theo vùng
Dựa trên Hộ khẩu bản thân và bố mẹ hoặc người giám hộ (Đơn vị tính: Đồng/tháng/học sinh)

Thời gian thu học phí

Các phường thuộc thành phố Yên Bái (trừ phường Nam Cường, Hợp Minh) và phường Trung tâm thuộc thị xã Nghĩa Lộ

Các phường Nam Cường, Hợp Minh thuộc Thành phố Yên Bái, các phường còn lại thuộc Thị xã Nghĩa Lộ và các xã, thị trấn thuộc khu vực I (trừ thị trấn Mù Cang Chải)

Thị trấn Mù Cang Chải; các xã, thị trấn thuộc khu vực II và khu vực III

Mầm non
- Nhà trẻ
- Mẫu giáo

180.000
150.000

75.000
60.000

35.000
30.000

Thu theo số tháng thực học