Document: Điều 1 Quyết định 4670/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Long Thành Đồng Nai 2017

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "30/12/2016", "sign_number": "4670/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "30/12/2016", "sign_number": "4670/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "30/12/2016", "sign_number": "4670/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "30/12/2016", "sign_number": "4670/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "30/12/2016", "sign_number": "4670/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 4670/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Long Thành Đồng Nai 2017 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Long Thành với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Số lượng dự án, công trình thực hiện trong năm 2017

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng số dự án

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp khác

2

135,20

2

Đất phi nông nghiệp

120

8.831,07

2.1

Đất quốc phòng

2

10,00

2.2

Đất an ninh

2

2,20

2.3

Đất khu công nghiệp

4

1.061,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

3

200,59

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

5

12,80

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

9

32,11

2.7

Đất phát triển hạ tầng

47

5.438,11

- Đất cơ sở y tế

1

0,10

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

10

9,23

- Đất cơ sở khoa học và công nghệ

5

0,01

- Đất giao thông

18

5.400,31

- Đất thủy lợi

6

23,48

- Đất công trình năng lượng

2

1,39

- Đất chợ

5

3,59

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

3

0,09

2.9

Đất ở tại nông thôn

22

1.763,39

2.10

Đất ở tại đô thị

5

123,60

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

7

1,40

2.12

Đất cơ sở tôn giáo

3

0,42

2.13

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

1

5,24

2.14

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

4

123,46

2.15

Đất sinh hoạt cộng đồng

2

0,15

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1

56,50

Tổng

122

8.966,27

(Chi tiết các dự án, công trình được thể hiện trong Phụ lục; vị trí cụ thể các công trình được thể hiện trên bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 201 7 huyện Long Thành được UBND huyện ký xác nhận ngày 27 tháng 12 năm 2016)
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017 của hộ gia đình, cá nhân
Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017 của hộ gia đình, cá nhân là 55,00 ha, cụ thể:
- Chuyển mục đích từ đất nông nghiệp sang đất ở của hộ gia đình cá nhân là 35,00 ha, trong đó, chuyển mục đích từ đất trồng lúa là 5,00 ha;
- Chuyển mục đích từ lúa 1 vụ sang đất trồng cây lâu năm là 10,00 ha;
- Chuyển mục đích từ đất nông nghiệp sang đất sản xuất phi nông nghiệp là 5,00 ha;
- Chuyển mục đích từ đất nông nghiệp sang đất thương mại dịch vụ là 5,00 ha;
3. Số lượng dự án cần thu hồi đất năm 2017

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng số dự án

Tổng diện tích (ha)

Trong đó; diện tích thu hồi(ha)

1

Đất quốc phòng

2

10,00

10,00

2

Đất an ninh

2

2,20

2,20

3

Đất khu công nghiệp

4

1.061,00

948,95

4

Đất cụm Công nghiệp

3

200,59

153,50

5

Đất phát triển cơ sở hạ tầng

41

5,218,83

5,115,46

- Đất cơ sở y tế

1

0,10

0,10

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

10

9,23

8,21

- Đất cơ sở khoa học và công nghệ

5

0,01

0,01

- Đất giao thông

14

5,183,21

5,087,86

- Đất thủy lợi

4

21,30

14,30

- Đất công trình năng lượng

2

1,39

1,39

- Đất chợ

5

3,59

3,59

6

Đất bãi thải, xử lý chất thải

3

0,09

0,09

7

Đất ở tại nông thôn

22

1,763,39

1,736,39

8

Đất ở tại đô thị

5

123,60

123,60

9

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

7

1,40

1,40

10

Đất cơ sở tôn giáo

2

0,22

0,22

11

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

1

5,24

2,50

12

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

1

30,00

30,00

13

Đất sinh hoạt cộng đồng

2

0,15

0,15

14

Đất sông ngòi, kênh rạch, suối

1

56,50

14,99

Tổng

96

8.473,21

8.166,45

4. Số lượng dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ năm 2017

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng số dự án

Tổng diện tích (ha)

Trong đó: (ha)

Sử dụng vào đất trồng lúa

Sử dụng vào đất rừng phòng hộ

Sử dụng vào đất rừng đặc dụng

1

Đất khu công nghiệp

1

420,00

270,94

-

-

2

Đất cụm công nghiệp

1

75,00

5,00

-

-

3

Đất thương mại, dịch vụ

2

10,56

4,80

-

-

4

Đất phát triển hạ tầng

12

5.111,52

359,60

-

-

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

1

0,95

0,50

-

-

- Đất giao thông

9

5.100,85

357,00

-

-

- Đất thủy lợi

2

9,72

2,10

-

-

5

Đất ở tại nông thôn

7

1.344,02

985,51

-

-

6

Đất ở tại đô thị

5

123,60

101,00

-

-

Tổng

28

7.084,70

1.726,85

-

-

5. Chỉ tiêu các loại đất năm 2017

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

31.420,61

1.1

Đất trồng lúa

1.999,22

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1.338,67

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

2.818,53

1.3

Đất trồng cây lâu năm

21.616,35

1.4

Đất rừng phòng hộ

511,06

1.5

Đất rừng sản xuất

3.859,08

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

439,60

1.7

Đất nông nghiệp khác

176,77

2

Đất phi nông nghiệp

11.658,35

2.1

Đất quốc phòng

695,52

2.2

Đất an ninh

152,16

2.3

Đất khu công nghiệp

2.250,23

2.4

Đất cụm công nghiệp

200,59

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

62,39

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

470,94

2.7

Đất phát triển hạ tầng

3.822,74

Trong đó:

- Đất cơ sở văn hoá

18,93

- Đất cơ sở y tế

12,66

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

131,70

- Đất cơ sở thể dục - thể thao

20,52

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

9,28

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

96,72

2.10

Đất ở tại nông thôn

1.680,75

2.11

Đất ở tại đô thị

262,79

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

15,24

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

1,65

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

160,00

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

226,88

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

126,74

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

7,53

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

16,79

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

16,18

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.383,26

6. Kế hoạch thu hồi đất năm 2017

Thứ tự

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Long Thành với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Số lượng dự án, công trình thực hiện trong năm 2017

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng số dự án

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp khác

2

135,20

2

Đất phi nông nghiệp

120

8.831,07

2.1

Đất quốc phòng

2

10,00

2.2

Đất an ninh

2

2,20

2.3

Đất khu công nghiệp

4

1.061,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

3

200,59

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

5

12,80

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

9

32,11

2.7

Đất phát triển hạ tầng

47

5.438,11

- Đất cơ sở y tế

1

0,10

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

10

9,23

- Đất cơ sở khoa học và công nghệ

5

0,01

- Đất giao thông

18

5.400,31

- Đất thủy lợi

6

23,48

- Đất công trình năng lượng

2

1,39

- Đất chợ

5

3,59

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

3

0,09

2.9

Đất ở tại nông thôn

22

1.763,39

2.10

Đất ở tại đô thị

5

123,60

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

7

1,40

2.12

Đất cơ sở tôn giáo

3

0,42

2.13

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

1

5,24

2.14

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

4

123,46

2.15

Đất sinh hoạt cộng đồng

2

0,15

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1

56,50

Tổng

122

8.966,27

(Chi tiết các dự án, công trình được thể hiện trong Phụ lục; vị trí cụ thể các công trình được thể hiện trên bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 201 7 huyện Long Thành được UBND huyện ký xác nhận ngày 27 tháng 12 năm 2016)
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017 của hộ gia đình, cá nhân
Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017 của hộ gia đình, cá nhân là 55,00 ha, cụ thể:
- Chuyển mục đích từ đất nông nghiệp sang đất ở của hộ gia đình cá nhân là 35,00 ha, trong đó, chuyển mục đích từ đất trồng lúa là 5,00 ha;
- Chuyển mục đích từ lúa 1 vụ sang đất trồng cây lâu năm là 10,00 ha;
- Chuyển mục đích từ đất nông nghiệp sang đất sản xuất phi nông nghiệp là 5,00 ha;
- Chuyển mục đích từ đất nông nghiệp sang đất thương mại dịch vụ là 5,00 ha;
3. Số lượng dự án cần thu hồi đất năm 2017

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng số dự án

Tổng diện tích (ha)

Trong đó; diện tích thu hồi(ha)

1

Đất quốc phòng

2

10,00

10,00

2

Đất an ninh

2

2,20

2,20

3

Đất khu công nghiệp

4

1.061,00

948,95

4

Đất cụm Công nghiệp

3

200,59

153,50

5

Đất phát triển cơ sở hạ tầng

41

5,218,83

5,115,46

- Đất cơ sở y tế

1

0,10

0,10

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

10

9,23

8,21

- Đất cơ sở khoa học và công nghệ

5

0,01

0,01

- Đất giao thông

14

5,183,21

5,087,86

- Đất thủy lợi

4

21,30

14,30

- Đất công trình năng lượng

2

1,39

1,39

- Đất chợ

5

3,59

3,59

6

Đất bãi thải, xử lý chất thải

3

0,09

0,09

7

Đất ở tại nông thôn

22

1,763,39

1,736,39

8

Đất ở tại đô thị

5

123,60

123,60

9

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

7

1,40

1,40

10

Đất cơ sở tôn giáo

2

0,22

0,22

11

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

1

5,24

2,50

12

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

1

30,00

30,00

13

Đất sinh hoạt cộng đồng

2

0,15

0,15

14

Đất sông ngòi, kênh rạch, suối

1

56,50

14,99

Tổng

96

8.473,21

8.166,45

4. Số lượng dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ năm 2017

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng số dự án

Tổng diện tích (ha)

Trong đó: (ha)

Sử dụng vào đất trồng lúa

Sử dụng vào đất rừng phòng hộ

Sử dụng vào đất rừng đặc dụng

1

Đất khu công nghiệp

1

420,00

270,94

-

-

2

Đất cụm công nghiệp

1

75,00

5,00

-

-

3

Đất thương mại, dịch vụ

2

10,56

4,80

-

-

4

Đất phát triển hạ tầng

12

5.111,52

359,60

-

-

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

1

0,95

0,50

-

-

- Đất giao thông

9

5.100,85

357,00

-

-

- Đất thủy lợi

2

9,72

2,10

-

-

5

Đất ở tại nông thôn

7

1.344,02

985,51

-

-

6

Đất ở tại đô thị

5

123,60

101,00

-

-

Tổng

28

7.084,70

1.726,85

-

-

5. Chỉ tiêu các loại đất năm 2017

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

31.420,61

1.1

Đất trồng lúa

1.999,22

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1.338,67

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

2.818,53

1.3

Đất trồng cây lâu năm

21.616,35

1.4

Đất rừng phòng hộ

511,06

1.5

Đất rừng sản xuất

3.859,08

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

439,60

1.7

Đất nông nghiệp khác

176,77

2

Đất phi nông nghiệp

11.658,35

2.1

Đất quốc phòng

695,52

2.2

Đất an ninh

152,16

2.3

Đất khu công nghiệp

2.250,23

2.4

Đất cụm công nghiệp

200,59

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

62,39

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

470,94

2.7

Đất phát triển hạ tầng

3.822,74

Trong đó:

- Đất cơ sở văn hoá

18,93

- Đất cơ sở y tế

12,66

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

131,70

- Đất cơ sở thể dục - thể thao

20,52

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

9,28

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

96,72

2.10

Đất ở tại nông thôn

1.680,75

2.11

Đất ở tại đô thị

262,79

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

15,24

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

1,65

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

160,00

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

226,88

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

126,74

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

7,53

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

16,79

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

16,18

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.383,26

6. Kế hoạch thu hồi đất năm 2017

Thứ tự