Document: Điều 2 Thông tư 05/2022/TT-BTP xếp lương chức danh nghề nghiệp viên chức trợ giúp viên pháp lý mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tư pháp", "promulgation_date": "05/09/2022", "sign_number": "05/2022/TT-BTP", "signer": "Mai Lương Khôi", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tư pháp", "promulgation_date": "05/09/2022", "sign_number": "05/2022/TT-BTP", "signer": "Mai Lương Khôi", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tư pháp", "promulgation_date": "05/09/2022", "sign_number": "05/2022/TT-BTP", "signer": "Mai Lương Khôi", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tư pháp", "promulgation_date": "05/09/2022", "sign_number": "05/2022/TT-BTP", "signer": "Mai Lương Khôi", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tư pháp", "promulgation_date": "05/09/2022", "sign_number": "05/2022/TT-BTP", "signer": "Mai Lương Khôi", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điều 2 Thông tư 05/2022/TT-BTP xếp lương chức danh nghề nghiệp viên chức trợ giúp viên pháp lý mới nhất có nội dung như sau:

Điều 2. Mã số và phân hạng chức danh nghề nghiệp viên chức trợ giúp viên pháp lý
1. Trợ giúp viên pháp lý hạng I - Mã số: V02.01.00
2. Trợ giúp viên pháp lý hạng II - Mã số: V02.01.01
3. Trợ giúp viên pháp lý hạng III - Mã số: V02.01.02

Content:
Điều 2. Mã số và phân hạng chức danh nghề nghiệp viên chức trợ giúp viên pháp lý
1. Trợ giúp viên pháp lý hạng I - Mã số: V02.01.00
2. Trợ giúp viên pháp lý hạng II - Mã số: V02.01.01
3. Trợ giúp viên pháp lý hạng III - Mã số: V02.01.02