Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 1694/QĐ-UBND 2017 hệ thống quản lý chất lượng TCVN ISO 9001 2008 Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "31/07/2017", "sign_number": "1694/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "31/07/2017", "sign_number": "1694/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "31/07/2017", "sign_number": "1694/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "31/07/2017", "sign_number": "1694/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "31/07/2017", "sign_number": "1694/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 1694/QĐ-UBND 2017 hệ thống quản lý chất lượng TCVN ISO 9001 2008 Huế

Điều 1. Phê duyệt Đề án “Xây dựng và áp dụng hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn TCVN ISO 9001:2008 tại Sở Du lịch tỉnh Thừa Thiên Huế” gồm các nội dung chính sau:
...
6. Công bố Hệ thống quản lý chất lượng phù hợp Tiêu chuẩn TCVN ISO 9001:2008 .
IV. SẢN PHẨM CỦA ĐỀ ÁN
Xây dựng, áp dụng và công bố Hệ thống quản lý chất lượng phù hợp Tiêu chuẩn TCVN ISO 9001:2008 theo mô hình khung. Hệ thống tài liệu quản lý chất lượng bao gồm:
1. Tài liệu chung:
- Chính sách chất lượng;
- Mục tiêu chất lượng;
- Sổ tay chất lượng;
- Mô tả công việc của các vị trí.
2. Các quy trình bắt buộc khi xây dựng Hệ thống:
- Quy trình Kiểm soát tài liệu;
- Quy trình Kiểm soát hồ sơ;
- Quy trình Đánh giá nội bộ;
- Quy trình Kiểm soát sự không phù hợp;
- Quy trình Khắc phục sự không phù hợp;
- Quy trình Phòng ngừa sự không phù hợp.
3. Các quy trình nội bộ cần xem xét xây dựng:
- Quy trình họp xem xét của Lãnh đạo;
- Quy trình lập, thực hiện, theo dõi kế hoạch công tác;
- Quy trình quản lý văn bản đến;
- Quy trình soạn thảo văn bản đi;
- Quy trình mua sắm tài sản;
- Quy trình tiếp nhận và trả kết quả;
- Quy trình đào tạo cán bộ công chức, viên chức;
- Quy trình tạm ứng và thanh toán kinh phí;
- Quy trình đo lường sự thỏa mãn của tổ chức, công dân;
4. Các quy trình giải quyết TTHC thuộc thẩm quyền của Sở Du lịch:
- Quy trình cấp giấy chứng nhận thuyết minh viên du lịch;
- Quy trình cấp giấy phép thành lập văn phòng đại diện của doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt Nam;
- Quy trình cấp lại giấy phép thành lập văn phòng đại diện của doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt Nam trong các trường hợp:
+ Thay đổi tên gọi hoặc thay đổi nơi đăng ký thành lập của doanh nghiệp du lịch nước ngoài từ một nước sang một nước khác;
+ Thay đổi địa điểm đặt trụ sở của văn phòng đại diện đến một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác;
+ Thay đổi nội dung hoạt động của doanh nghiệp du lịch nước ngoài;
+ Thay đổi địa điểm của doanh nghiệp du lịch nước ngoài trong phạm vi nước nơi doanh nghiệp thành lập;
- Quy trình cấp lại giấy phép thành lập văn phòng đại diện của doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp giấy phép thành lập văn phòng đại diện bị mất, bị rách nát hoặc bị tiêu hủy;
- Quy trình cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch;
- Quy trình cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa;
- Quy trình cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế;
- Quy trình đổi thẻ hướng dẫn viên du lịch;
- Quy trình gia hạn giấy phép thành lập văn phòng đại diện của doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt Nam;
- Quy trình sửa đổi, bổ sung giấy phép thành lập văn phòng đại diện của doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt Nam;
- Quy trình cấp biển hiệu đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống du lịch;
- Quy trình cấp biển hiệu đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ mua sắm du lịch;
- Quy trình cấp lại biển hiệu đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống du lịch và cơ sở kinh doanh dịch vụ mua sắm du lịch;
- Quy trình thẩm định lại, xếp hạng lại hạng cơ sở lưu trú du lịch: hạng 1 sao, 2 sao cho khách sạn, làng du lịch;
- Quy trình thẩm định lại, xếp hạng lại hạng cơ sở lưu trú du lịch: hạng đạt tiêu chuẩn kinh doanh lưu trú du lịch cho biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, bãi cắm trại du lịch, nhà nghỉ du lịch, nhà ở có phòng cho khách du lịch thuê, cơ sở lưu trú du lịch khác;
- Quy trình xếp hạng cơ sở lưu trú du lịch: hạng 1 sao, 2 sao cho khách sạn, làng du lịch;
- Quy trình xếp hạng cơ sở lưu trú du lịch: hạng đạt tiêu chuẩn kinh doanh lưu trú du lịch cho biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, bãi cắm trại du lịch, nhà nghỉ du lịch, nhà ở có phòng cho khách du lịch thuê, cơ sở lưu trú du lịch khác;
- Quy trình thanh tra hành chính;
- Quy trình giải quyết khiếu nại;
- Quy trình giải quyết tố cáo;
- Quy trình tiếp công dân;
- Quy trình xử lý đơn thư.
V. THỜI GIAN VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
1. Thời gian thực hiện Đề án: 05 tháng (kể từ khi Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt Đề án đến khi Hệ thống quản lý chất lượng áp dụng thành công và được công bố phù hợp Tiêu chuẩn TCVN ISO 9001:2008)
2. Tiến độ triển khai của Đề án từ lúc áp dụng đến lúc công bố phù hợp Tiêu chuẩn TCVN ISO 9001:2008 : 04 tháng.

- Giai đoạn 1: Giai đoạn khảo sát, đào tạo

0,5 tháng

- Giai đoạn 2: Xây dựng hệ thống văn bản

01 tháng

- Giai đoạn 3: Triển khai áp dụng

02 tháng

- Giai đoạn 4: Công bố hệ thống quản lý chất lượng phù hợp Tiêu chuẩn TCVN ISO 9001:2008

0,5 tháng

VI. KINH PHÍ THỰC HIỆN
Dự toán kinh phí thực hiện Đề án được duyệt là: 95.000.000 đồng (Chín mươi lăm triệu đồng chẵn), đã có thuế giá trị gia tăng, bao gồm:
1. Chi phí hoạt động tư vấn, đào tạo, hướng dẫn: 45.000.000 đồng
2. Chi phí cơ quan triển khai, thực hiện: 50.000.000 đồng
VII. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. Cơ quan thực hiện: Sở Du lịch, tỉnh Thừa Thiên Huế.
2. Cơ quan phối hợp: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Nội vụ, Sở Tư pháp, Sở Tài chính, Sở Khoa học và Công nghệ.

Content:
Công bố Hệ thống quản lý chất lượng phù hợp Tiêu chuẩn TCVN ISO 9001:2008 .
IV. SẢN PHẨM CỦA ĐỀ ÁN
Xây dựng, áp dụng và công bố Hệ thống quản lý chất lượng phù hợp Tiêu chuẩn TCVN ISO 9001:2008 theo mô hình khung. Hệ thống tài liệu quản lý chất lượng bao gồm:
1. Tài liệu chung:
- Chính sách chất lượng;
- Mục tiêu chất lượng;
- Sổ tay chất lượng;
- Mô tả công việc của các vị trí.
2. Các quy trình bắt buộc khi xây dựng Hệ thống:
- Quy trình Kiểm soát tài liệu;
- Quy trình Kiểm soát hồ sơ;
- Quy trình Đánh giá nội bộ;
- Quy trình Kiểm soát sự không phù hợp;
- Quy trình Khắc phục sự không phù hợp;
- Quy trình Phòng ngừa sự không phù hợp.
3. Các quy trình nội bộ cần xem xét xây dựng:
- Quy trình họp xem xét của Lãnh đạo;
- Quy trình lập, thực hiện, theo dõi kế hoạch công tác;
- Quy trình quản lý văn bản đến;
- Quy trình soạn thảo văn bản đi;
- Quy trình mua sắm tài sản;
- Quy trình tiếp nhận và trả kết quả;
- Quy trình đào tạo cán bộ công chức, viên chức;
- Quy trình tạm ứng và thanh toán kinh phí;
- Quy trình đo lường sự thỏa mãn của tổ chức, công dân;
4. Các quy trình giải quyết TTHC thuộc thẩm quyền của Sở Du lịch:
- Quy trình cấp giấy chứng nhận thuyết minh viên du lịch;
- Quy trình cấp giấy phép thành lập văn phòng đại diện của doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt Nam;
- Quy trình cấp lại giấy phép thành lập văn phòng đại diện của doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt Nam trong các trường hợp:
+ Thay đổi tên gọi hoặc thay đổi nơi đăng ký thành lập của doanh nghiệp du lịch nước ngoài từ một nước sang một nước khác;
+ Thay đổi địa điểm đặt trụ sở của văn phòng đại diện đến một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác;
+ Thay đổi nội dung hoạt động của doanh nghiệp du lịch nước ngoài;
+ Thay đổi địa điểm của doanh nghiệp du lịch nước ngoài trong phạm vi nước nơi doanh nghiệp thành lập;
- Quy trình cấp lại giấy phép thành lập văn phòng đại diện của doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp giấy phép thành lập văn phòng đại diện bị mất, bị rách nát hoặc bị tiêu hủy;
- Quy trình cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch;
- Quy trình cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa;
- Quy trình cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế;
- Quy trình đổi thẻ hướng dẫn viên du lịch;
- Quy trình gia hạn giấy phép thành lập văn phòng đại diện của doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt Nam;
- Quy trình sửa đổi, bổ sung giấy phép thành lập văn phòng đại diện của doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt Nam;
- Quy trình cấp biển hiệu đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống du lịch;
- Quy trình cấp biển hiệu đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ mua sắm du lịch;
- Quy trình cấp lại biển hiệu đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống du lịch và cơ sở kinh doanh dịch vụ mua sắm du lịch;
- Quy trình thẩm định lại, xếp hạng lại hạng cơ sở lưu trú du lịch: hạng 1 sao, 2 sao cho khách sạn, làng du lịch;
- Quy trình thẩm định lại, xếp hạng lại hạng cơ sở lưu trú du lịch: hạng đạt tiêu chuẩn kinh doanh lưu trú du lịch cho biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, bãi cắm trại du lịch, nhà nghỉ du lịch, nhà ở có phòng cho khách du lịch thuê, cơ sở lưu trú du lịch khác;
- Quy trình xếp hạng cơ sở lưu trú du lịch: hạng 1 sao, 2 sao cho khách sạn, làng du lịch;
- Quy trình xếp hạng cơ sở lưu trú du lịch: hạng đạt tiêu chuẩn kinh doanh lưu trú du lịch cho biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, bãi cắm trại du lịch, nhà nghỉ du lịch, nhà ở có phòng cho khách du lịch thuê, cơ sở lưu trú du lịch khác;
- Quy trình thanh tra hành chính;
- Quy trình giải quyết khiếu nại;
- Quy trình giải quyết tố cáo;
- Quy trình tiếp công dân;
- Quy trình xử lý đơn thư.
V. THỜI GIAN VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
1. Thời gian thực hiện Đề án: 05 tháng (kể từ khi Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt Đề án đến khi Hệ thống quản lý chất lượng áp dụng thành công và được công bố phù hợp Tiêu chuẩn TCVN ISO 9001:2008)
2. Tiến độ triển khai của Đề án từ lúc áp dụng đến lúc công bố phù hợp Tiêu chuẩn TCVN ISO 9001:2008 : 04 tháng.

- Giai đoạn 1: Giai đoạn khảo sát, đào tạo

0,5 tháng

- Giai đoạn 2: Xây dựng hệ thống văn bản

01 tháng

- Giai đoạn 3: Triển khai áp dụng

02 tháng

- Giai đoạn 4: Công bố hệ thống quản lý chất lượng phù hợp Tiêu chuẩn TCVN ISO 9001:2008

0,5 tháng

VI. KINH PHÍ THỰC HIỆN
Dự toán kinh phí thực hiện Đề án được duyệt là: 95.000.000 đồng (Chín mươi lăm triệu đồng chẵn), đã có thuế giá trị gia tăng, bao gồm:
1. Chi phí hoạt động tư vấn, đào tạo, hướng dẫn: 45.000.000 đồng
2. Chi phí cơ quan triển khai, thực hiện: 50.000.000 đồng
VII. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. Cơ quan thực hiện: Sở Du lịch, tỉnh Thừa Thiên Huế.
2. Cơ quan phối hợp: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Nội vụ, Sở Tư pháp, Sở Tài chính, Sở Khoa học và Công nghệ.