Document: Khoản 1 Điều 2 Quyết định 06/2014/QĐ-UBND mức hỗ trợ trồng rừng chuyển đổi vật nuôi huyện nghèo Sơn La

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "30/05/2014", "sign_number": "06/2014/QĐ-UBND", "signer": "Cầm Ngọc Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "30/05/2014", "sign_number": "06/2014/QĐ-UBND", "signer": "Cầm Ngọc Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "30/05/2014", "sign_number": "06/2014/QĐ-UBND", "signer": "Cầm Ngọc Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "30/05/2014", "sign_number": "06/2014/QĐ-UBND", "signer": "Cầm Ngọc Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "30/05/2014", "sign_number": "06/2014/QĐ-UBND", "signer": "Cầm Ngọc Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 2 Quyết định 06/2014/QĐ-UBND mức hỗ trợ trồng rừng chuyển đổi vật nuôi huyện nghèo Sơn La

Điều 2. Hỗ trợ khác
1. Hỗ trợ chi phí quản lý và lập hồ sơ thiết kế đối với trồng rừng phòng hộ, đặc dụng
- Chi phí quản lý được tính bằng 9, 3% tổng mức đầu tư 15.000.000 đồng/ha, tương đương 1.395.000 đồng/ha.
- Chi phí thiết kế trồng rừng là 750.000 đồng/ha, trong đó: Thiết kế trồng rừng năm đầu là 505.000 đồng/ha; Thiết kế chăm sóc năm thứ hai là 200.000 đồng/ha; Thiết kế chăm sóc năm thứ 4 (lập bản đồ số hoàn công kết quả trồng rừng) là 45.000 đồng/ha.

Content:
Hỗ trợ chi phí quản lý và lập hồ sơ thiết kế đối với trồng rừng phòng hộ, đặc dụng
- Chi phí quản lý được tính bằng 9, 3% tổng mức đầu tư 15.000.000 đồng/ha, tương đương 1.395.000 đồng/ha.
- Chi phí thiết kế trồng rừng là 750.000 đồng/ha, trong đó: Thiết kế trồng rừng năm đầu là 505.000 đồng/ha; Thiết kế chăm sóc năm thứ hai là 200.000 đồng/ha; Thiết kế chăm sóc năm thứ 4 (lập bản đồ số hoàn công kết quả trồng rừng) là 45.000 đồng/ha.