Document: Điều 1 Quyết định 238/QĐ-BKHCN 2015 công bố Tiêu chuẩn quốc gia

Type: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "04/02/2015", "sign_number": "238/QĐ-BKHCN", "signer": "Trần Việt Thanh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "04/02/2015", "sign_number": "238/QĐ-BKHCN", "signer": "Trần Việt Thanh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "04/02/2015", "sign_number": "238/QĐ-BKHCN", "signer": "Trần Việt Thanh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "04/02/2015", "sign_number": "238/QĐ-BKHCN", "signer": "Trần Việt Thanh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "04/02/2015", "sign_number": "238/QĐ-BKHCN", "signer": "Trần Việt Thanh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 238/QĐ-BKHCN 2015 công bố Tiêu chuẩn quốc gia có nội dung như sau:

Điều 1. Công bố 06 Tiêu chuẩn quốc gia sau đây:

1.

TCVN 10604-1:2015
ISO 1608-1:1993

Bơm hơi chân không - Đo tính năng - Phần 1: Đo lưu lượng thể tích dòng khí (tốc độ bơm)

2.

TCVN 10604-2:2015
ISO 1608-2:1989

Bơm hơi chân không - Đo tính năng - Phần 2: Đo áp suất ngược tới hạn

3.

TCVN 10605-1:2015
ISO 3857-1:1977

Máy nén, máy và dụng cụ khí nén - Thuật ngữ và định nghĩa - Phần 1: Quy định chung

4.

TCVN 10605-2:2015
ISO 3857-2:1977

Máy nén, máy và dụng cụ khí nén - Thuật ngữ và định nghĩa - Phần 2: Máy nén

5.

TCVN 10605-3:2015
ISO 3857-3:1989

Máy nén, máy và dụng cụ khí nén - Thuật ngữ và định nghĩa - Phần 3: Máy và dụng cụ khí nén

6.

TCVN 10605-4:2015
ISO 3857-4:2012

Máy nén, máy và dụng cụ khí nén - Thuật ngữ và định nghĩa - Phần 4: Xử lý không khí

Content:
Điều 1. Công bố 06 Tiêu chuẩn quốc gia sau đây:

1.

TCVN 10604-1:2015
ISO 1608-1:1993

Bơm hơi chân không - Đo tính năng - Phần 1: Đo lưu lượng thể tích dòng khí (tốc độ bơm)

2.

TCVN 10604-2:2015
ISO 1608-2:1989

Bơm hơi chân không - Đo tính năng - Phần 2: Đo áp suất ngược tới hạn

3.

TCVN 10605-1:2015
ISO 3857-1:1977

Máy nén, máy và dụng cụ khí nén - Thuật ngữ và định nghĩa - Phần 1: Quy định chung

4.

TCVN 10605-2:2015
ISO 3857-2:1977

Máy nén, máy và dụng cụ khí nén - Thuật ngữ và định nghĩa - Phần 2: Máy nén

5.

TCVN 10605-3:2015
ISO 3857-3:1989

Máy nén, máy và dụng cụ khí nén - Thuật ngữ và định nghĩa - Phần 3: Máy và dụng cụ khí nén

6.

TCVN 10605-4:2015
ISO 3857-4:2012

Máy nén, máy và dụng cụ khí nén - Thuật ngữ và định nghĩa - Phần 4: Xử lý không khí