Document: Điểm b Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1717/QĐ-CT 2013 Quy hoạch phát triển Thủy lợi Vĩnh Phúc 2020 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "04/07/2013", "sign_number": "1717/QĐ-CT", "signer": "Phùng Quang Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "04/07/2013", "sign_number": "1717/QĐ-CT", "signer": "Phùng Quang Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "04/07/2013", "sign_number": "1717/QĐ-CT", "signer": "Phùng Quang Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "04/07/2013", "sign_number": "1717/QĐ-CT", "signer": "Phùng Quang Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "04/07/2013", "sign_number": "1717/QĐ-CT", "signer": "Phùng Quang Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1717/QĐ-CT 2013 Quy hoạch phát triển Thủy lợi Vĩnh Phúc 2020 2030

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch phát triển Thủy lợi tỉnh Vĩnh Phúc đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030 với nội dung sau:
...
2. Nhiệm vụ: Đề xuất các giải pháp công trình và phi công trình nhằm giải quyết các vấn đề về cấp nước, tiêu úng và thoát nước phục vụ nông nghiệp, thuỷ sản, sinh hoạt và các ngành kinh tế khác như công nghiệp, dịch vụ, bảo vệ môi trường sinh thái, theo hướng phát triển bền vững, sử dụng hiệu quả nguồn nước, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh giai đoạn đến năm 2020 và định hướng đến 2030.
...
b) Giải pháp phi công trình:
- Nâng cao nhận thức cộng đồng, tăng cường công tác quản lý nhà nước trong việc bảo vệ công trình thủy lợi, bảo vệ tài nguyên nước; tăng cường khả năng ứng phó với biến đổi khí hậu.
- Nghiên cứu cơ chế quản lý đối với lĩnh vực thủy lợi, khuyến khích sự tham gia của người dân và chính quyền cơ sở trong việc bảo vệ và khai thác công trình thủy lợi; tăng cường trồng, bảo vệ rừng đầu nguồn, rừng phòng hộ.
II. NỘI DUNG QUY HOẠCH:
1. Quy hoạch cấp nước:
1.1. Nhu cầu cấp nước các ngành theo quy hoạch:
Nhu cầu dùng nước hàng năm theo giai đoạn cho các ngành kinh tế trong toàn tỉnh cụ thể như sau:

Giai đoạn

Lúa (1000 ha)

Rau màu, cây khác (1000ha)

Trâu bò (1000 con)

Lợn (1000 con)

Gia cầm (1000 con)

Thuỷ sản (ha)

Công nghiệp (triệu m3)

Sinh hoạt, dịch vụ, môi trường (triệu m3)

Tổng lượng nước (triệu m3)

2013-2020

56,0

3,85

126

550

11.500

6.500

12,5

95,6

576,5

2020-2030

54,5

3,70

204

820

12.500

6.500

22,0

96,1

576,4

1.Tiêu chuẩn cấp nước:
1.2.1. Cấp nước cho nông nghiệp:
a) Trồng trọt: Tần suất thiết kế cho các công trình tưới theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 04-05:2012 ( mức bảo đảm ứng với tần suất thiết kế P= 85% cho các công trình từ cấp III trở lên, P=75% cho các công trình cấp IV).
b) Chăn nuôi: Nhu cầu nước một ngày đêm trên đầu vật nuôi:
Trâu, bò: 105 lít; Lợn: 45 lít; Gia cầm: 0,75 lít.

Content:
Giải pháp phi công trình:
- Nâng cao nhận thức cộng đồng, tăng cường công tác quản lý nhà nước trong việc bảo vệ công trình thủy lợi, bảo vệ tài nguyên nước; tăng cường khả năng ứng phó với biến đổi khí hậu.
- Nghiên cứu cơ chế quản lý đối với lĩnh vực thủy lợi, khuyến khích sự tham gia của người dân và chính quyền cơ sở trong việc bảo vệ và khai thác công trình thủy lợi; tăng cường trồng, bảo vệ rừng đầu nguồn, rừng phòng hộ.
II. NỘI DUNG QUY HOẠCH:
1. Quy hoạch cấp nước:
1.1. Nhu cầu cấp nước các ngành theo quy hoạch:
Nhu cầu dùng nước hàng năm theo giai đoạn cho các ngành kinh tế trong toàn tỉnh cụ thể như sau:

Giai đoạn

Lúa (1000 ha)

Rau màu, cây khác (1000ha)

Trâu bò (1000 con)

Lợn (1000 con)

Gia cầm (1000 con)

Thuỷ sản (ha)

Công nghiệp (triệu m3)

Sinh hoạt, dịch vụ, môi trường (triệu m3)

Tổng lượng nước (triệu m3)

2013-2020

56,0

3,85

126

550

11.500

6.500

12,5

95,6

576,5

2020-2030

54,5

3,70

204

820

12.500

6.500

22,0

96,1

576,4

1.Tiêu chuẩn cấp nước:
1.2.1. Cấp nước cho nông nghiệp:
a) Trồng trọt: Tần suất thiết kế cho các công trình tưới theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 04-05:2012 ( mức bảo đảm ứng với tần suất thiết kế P= 85% cho các công trình từ cấp III trở lên, P=75% cho các công trình cấp IV).
Chăn nuôi: Nhu cầu nước một ngày đêm trên đầu vật nuôi:
Trâu, bò: 105 lít; Lợn: 45 lít; Gia cầm: 0,75 lít.