Document: Điều 1 Quyết định 1263/QĐ-UBND điều chỉnh giá dịch vụ mai táng, cải táng

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "12/08/2011", "sign_number": "1263/QĐ-UBND", "signer": "Đan Đức Hiệp", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "12/08/2011", "sign_number": "1263/QĐ-UBND", "signer": "Đan Đức Hiệp", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "12/08/2011", "sign_number": "1263/QĐ-UBND", "signer": "Đan Đức Hiệp", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "12/08/2011", "sign_number": "1263/QĐ-UBND", "signer": "Đan Đức Hiệp", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "12/08/2011", "sign_number": "1263/QĐ-UBND", "signer": "Đan Đức Hiệp", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1263/QĐ-UBND điều chỉnh giá dịch vụ mai táng, cải táng có nội dung như sau:

Điều 1. Điều chỉnh giá dịch vụ mai táng, cải táng, hoả táng, cước xe tang phục vụ đám tang trên địa bàn thành phố Hải Phòng như sau:
Đơn vị tính: đồng

STT

Công việc

Đơn vị tính

Đơn giá

I

Mai táng, Cải táng

1

Đào huyệt, chôn lấp

đ/đám

825.000

2

Bảo quản mộ 3 năm

đ/ngôi

940.000

3

Khâm liệm

đ/đám

500.000

4

Chuyển cữu tại nhà riêng

đ/đám

855.000

5

Khai quật xác

đ/ngôi

1.320.000

6

Thu, nhặt xác

đ/xác

1.000.000

7

Cải táng mộ đã tiêu hết

đ/ngôi

765.000

8

Mộ chưa tiêu hết phải lấp lại

đ/ngôi

410.000

9

Tìm và di chuyển mộ

đ/ngôi

735.000

10

Đào huyệt, hạ tiểu

đ/ngôi

860.000

11

Chăm sóc bảo quản mộ 10 năm

đ/ngôi

1.150.000

II

Xe tang

1

Xe tang ( từ các quận nội thành đi Ninh Hải và ngược lại)

đ/chuyến

400.000

III

Hoả táng bằng lò gas

1

Hoả táng thi hài người lớn (quan tài tiêu chuẩn theo quy định của Công ty TNHH.MTV Phục vụ mai táng)

đ/xác

2.130.000

2

Hoả táng thi hài người nước ngoài

đ/xác

3.200.000

3

Tổ chức lễ truy điệu ( Thời gian không quá 30 phút)

đ/xác

270.000

4

Nếu quan tài không đúng tiêu chuẩn thu thêm

đ/xác

215.000

5

Hoả táng thi hài trẻ em dưới 6 tuổi

đ/xác

595.000

6

Hoả táng thi hài trẻ em từ 7 - 10 tuổi

đ/xác

1.100.000

7

Hoả táng thi hài mai táng chưa tiêu

đ/xác

2.130.000

8

Hoả táng cốt

đ/cốt

500.000

9

Thiêu hòm sơ sinh

đ/hòm

215.000

10

Bảo quản thi hài tại nhà lạnh

đ/h/xác

22.000

11

Hoả táng ngoài giờ thu thêm

đ/h/xác

53.000

12

Gửi bình tro 1 năm

đ/ô

215.000

13

Gửi bình tro lâu dài

đ/ô

1.910.000

Content:
Điều 1. Điều chỉnh giá dịch vụ mai táng, cải táng, hoả táng, cước xe tang phục vụ đám tang trên địa bàn thành phố Hải Phòng như sau:
Đơn vị tính: đồng

STT

Công việc

Đơn vị tính

Đơn giá

I

Mai táng, Cải táng

1

Đào huyệt, chôn lấp

đ/đám

825.000

2

Bảo quản mộ 3 năm

đ/ngôi

940.000

3

Khâm liệm

đ/đám

500.000

4

Chuyển cữu tại nhà riêng

đ/đám

855.000

5

Khai quật xác

đ/ngôi

1.320.000

6

Thu, nhặt xác

đ/xác

1.000.000

7

Cải táng mộ đã tiêu hết

đ/ngôi

765.000

8

Mộ chưa tiêu hết phải lấp lại

đ/ngôi

410.000

9

Tìm và di chuyển mộ

đ/ngôi

735.000

10

Đào huyệt, hạ tiểu

đ/ngôi

860.000

11

Chăm sóc bảo quản mộ 10 năm

đ/ngôi

1.150.000

II

Xe tang

1

Xe tang ( từ các quận nội thành đi Ninh Hải và ngược lại)

đ/chuyến

400.000

III

Hoả táng bằng lò gas

1

Hoả táng thi hài người lớn (quan tài tiêu chuẩn theo quy định của Công ty TNHH.MTV Phục vụ mai táng)

đ/xác

2.130.000

2

Hoả táng thi hài người nước ngoài

đ/xác

3.200.000

3

Tổ chức lễ truy điệu ( Thời gian không quá 30 phút)

đ/xác

270.000

4

Nếu quan tài không đúng tiêu chuẩn thu thêm

đ/xác

215.000

5

Hoả táng thi hài trẻ em dưới 6 tuổi

đ/xác

595.000

6

Hoả táng thi hài trẻ em từ 7 - 10 tuổi

đ/xác

1.100.000

7

Hoả táng thi hài mai táng chưa tiêu

đ/xác

2.130.000

8

Hoả táng cốt

đ/cốt

500.000

9

Thiêu hòm sơ sinh

đ/hòm

215.000

10

Bảo quản thi hài tại nhà lạnh

đ/h/xác

22.000

11

Hoả táng ngoài giờ thu thêm

đ/h/xác

53.000

12

Gửi bình tro 1 năm

đ/ô

215.000

13

Gửi bình tro lâu dài

đ/ô

1.910.000