Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1529/QĐ-UBND phê duyệt kết quả kiểm kê rừng Sơn La 2013 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "29/06/2016", "sign_number": "1529/QĐ-UBND", "signer": "Lò Minh Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "29/06/2016", "sign_number": "1529/QĐ-UBND", "signer": "Lò Minh Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "29/06/2016", "sign_number": "1529/QĐ-UBND", "signer": "Lò Minh Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "29/06/2016", "sign_number": "1529/QĐ-UBND", "signer": "Lò Minh Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "29/06/2016", "sign_number": "1529/QĐ-UBND", "signer": "Lò Minh Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1529/QĐ-UBND phê duyệt kết quả kiểm kê rừng Sơn La 2013 2016

Điều 1. Phê duyệt kết quả kiểm kê rừng tỉnh Sơn La giai đoạn 2013 - 2016, với các nội dung chủ yếu sau:
...
4. Độ che phủ rừng toàn tỉnh
Sau kiểm kê rừng, độ che phủ rừng toàn tỉnh Sơn La là 42,3% (chưa tính 1.612,4 ha đất đã trồng rừng nhưng chưa thành rừng).
II. KẾT QUẢ KIỂM KÊ THEO NHÓM CHỦ QUẢN LÝ
1. Chủ rừng nhóm I
- Tổng số xã có rừng và đất lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh được kiểm kê: 202 xã, phường, thị trấn thuộc 12 huyện, thành phố
trên địa bàn tỉnh.
- Số chủ rừng nhóm I và diện tích kiểm kê: 53.809 chủ rừng nhóm I quản lý: 909.387,85 ha rừng và đất chưa có rừng; trong đó:
+ 48.212 hộ gia đình, cá nhân quản lý: 197.440,92 ha, trong đó: Đất có rừng: 118.738,3 ha (rừng tự nhiên: 112.336,3 ha; rừng trồng:
6402,0); đất chưa có rừng: 78.702,5 ha.
+ 5.420 cộng đồng dân cư thôn, bản quản lý: 619.554,75 ha, trong đó: Đất có rừng: 341.447,3 ha (rừng tự nhiên: 330.078,2 ha; rừng trồng: 11.369,1 ha); đất chưa có rừng: 278.101,6 ha.
+ 177 UBND cấp xã quản lý: 92.392,18 ha, trong đó: Đất có rừng: 51.7532 ha (rừng tự nhiên: 45.987,1 ha; rừng
trồng: 5.766,1 ha); đất chưa có rừng: 40.641,1 ha.
2. Kiểm kê chủ rừng nhóm II
Tổng số 30 chủ rừng nhóm II quản lý: 128.246,54 ha rừng và đất chưa có rừng, trong đó:
- 04 Ban quản lý rừng đặc dụng quản lý: 68.021,2 ha; trong đó: Đất có rừng: 52.444,6 ha (rừng tự nhiên: 51.806,2 ha; rừng trồng: 638,4 ha); đất chưa có rừng: 15.576,6 ha;
- 01 Ban quản lý rừng phòng hộ quản lý: 10.186,5 ha; trong đó: Đất có rừng: 5.787,0 ha (rừng tự nhiên: 5.787,0 ha; rừng trồng: 0 ha); đất chưa có rừng: 4.399,5 ha.
- 04 Doanh nghiệp quốc doanh (Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp) quản lý: 26.599,4 ha; trong đó: Đất có rừng: 18.263,3 ha (rừng tự nhiên: 16.676,5 ha; rừng trồng: 1.586,8 ha); đất chưa có rừng: 8.416,8 ha.
- 07 doanh nghiệp, tổ chức kinh tế ngoài quốc doanh quản lý: 2.220,3 ha; trong đó: Đất có rừng: 1.229,1 ha (rừng tự nhiên 1.118,9 ha; rừng trồng 110,2 ha); đất chưa có rừng: 991,1 ha.
- 10 đơn vị lực lượng vũ trang quản lý: 19.570,7 ha; trong đó: Đất có rừng: 8.598,1 ha (rừng tự nhiên: 8.595,5 ha; rừng trồng: 2,6 ha); đất chưa có rừng: 10.972,6 ha.
- Các đối tượng khác quản lý 1.648,4 ha; trong đó: Đất có rừng: 1.285,1 ha (rừng tự nhiên: 1.279,6 ha; rừng trồng:
5,5 ha); đất chưa có rừng: 363,4 ha.
III. CƠ SỞ DỮ LIỆU KIỂM KÊ RỪNG
Toàn bộ số liệu, bản đồ kiểm kê rừng được lưu trong phần mềm cơ sở dữ liệu kiểm kê rừng, chi tiết đến lô trạng thái và chủ rừng.
(Có Biểu chi tiết kèm theo)

Content:
Độ che phủ rừng toàn tỉnh
Sau kiểm kê rừng, độ che phủ rừng toàn tỉnh Sơn La là 42,3% (chưa tính 1.612,4 ha đất đã trồng rừng nhưng chưa thành rừng).
II. KẾT QUẢ KIỂM KÊ THEO NHÓM CHỦ QUẢN LÝ
1. Chủ rừng nhóm I
- Tổng số xã có rừng và đất lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh được kiểm kê: 202 xã, phường, thị trấn thuộc 12 huyện, thành phố
trên địa bàn tỉnh.
- Số chủ rừng nhóm I và diện tích kiểm kê: 53.809 chủ rừng nhóm I quản lý: 909.387,85 ha rừng và đất chưa có rừng; trong đó:
+ 48.212 hộ gia đình, cá nhân quản lý: 197.440,92 ha, trong đó: Đất có rừng: 118.738,3 ha (rừng tự nhiên: 112.336,3 ha; rừng trồng:
6402,0); đất chưa có rừng: 78.702,5 ha.
+ 5.420 cộng đồng dân cư thôn, bản quản lý: 619.554,75 ha, trong đó: Đất có rừng: 341.447,3 ha (rừng tự nhiên: 330.078,2 ha; rừng trồng: 11.369,1 ha); đất chưa có rừng: 278.101,6 ha.
+ 177 UBND cấp xã quản lý: 92.392,18 ha, trong đó: Đất có rừng: 51.7532 ha (rừng tự nhiên: 45.987,1 ha; rừng
trồng: 5.766,1 ha); đất chưa có rừng: 40.641,1 ha.
2. Kiểm kê chủ rừng nhóm II
Tổng số 30 chủ rừng nhóm II quản lý: 128.246,54 ha rừng và đất chưa có rừng, trong đó:
- 04 Ban quản lý rừng đặc dụng quản lý: 68.021,2 ha; trong đó: Đất có rừng: 52.444,6 ha (rừng tự nhiên: 51.806,2 ha; rừng trồng: 638,4 ha); đất chưa có rừng: 15.576,6 ha;
- 01 Ban quản lý rừng phòng hộ quản lý: 10.186,5 ha; trong đó: Đất có rừng: 5.787,0 ha (rừng tự nhiên: 5.787,0 ha; rừng trồng: 0 ha); đất chưa có rừng: 4.399,5 ha.
- 04 Doanh nghiệp quốc doanh (Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp) quản lý: 26.599,4 ha; trong đó: Đất có rừng: 18.263,3 ha (rừng tự nhiên: 16.676,5 ha; rừng trồng: 1.586,8 ha); đất chưa có rừng: 8.416,8 ha.
- 07 doanh nghiệp, tổ chức kinh tế ngoài quốc doanh quản lý: 2.220,3 ha; trong đó: Đất có rừng: 1.229,1 ha (rừng tự nhiên 1.118,9 ha; rừng trồng 110,2 ha); đất chưa có rừng: 991,1 ha.
- 10 đơn vị lực lượng vũ trang quản lý: 19.570,7 ha; trong đó: Đất có rừng: 8.598,1 ha (rừng tự nhiên: 8.595,5 ha; rừng trồng: 2,6 ha); đất chưa có rừng: 10.972,6 ha.
- Các đối tượng khác quản lý 1.648,4 ha; trong đó: Đất có rừng: 1.285,1 ha (rừng tự nhiên: 1.279,6 ha; rừng trồng:
5,5 ha); đất chưa có rừng: 363,4 ha.
III. CƠ SỞ DỮ LIỆU KIỂM KÊ RỪNG
Toàn bộ số liệu, bản đồ kiểm kê rừng được lưu trong phần mềm cơ sở dữ liệu kiểm kê rừng, chi tiết đến lô trạng thái và chủ rừng.
(Có Biểu chi tiết kèm theo)