Document: Khoản 8 Điều 1 Quyết định 2867/QĐ-UBND phê duyệt dự án tăng cường quản lý đất đai cơ sở dữ liệu đất đai Vĩnh Long 2017

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "28/11/2016", "sign_number": "2867/QĐ-UBND", "signer": "Trần Hoàng Tựu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "28/11/2016", "sign_number": "2867/QĐ-UBND", "signer": "Trần Hoàng Tựu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "28/11/2016", "sign_number": "2867/QĐ-UBND", "signer": "Trần Hoàng Tựu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "28/11/2016", "sign_number": "2867/QĐ-UBND", "signer": "Trần Hoàng Tựu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "28/11/2016", "sign_number": "2867/QĐ-UBND", "signer": "Trần Hoàng Tựu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 8 Điều 1 Quyết định 2867/QĐ-UBND phê duyệt dự án tăng cường quản lý đất đai cơ sở dữ liệu đất đai Vĩnh Long 2017

Điều 1. Phê duyệt dự án Tăng cường quản lý đất đai và cơ sở dữ liệu đất đai thực hiện tại tỉnh Vĩnh Long với các nội dung như sau:
...
8. Tổng mục đầu tư: 1.303.220 USD tương đương 28.575.704.940 đồng.
Trong đó:
Đơn vị tính: 1.000 USD

STT

Chi phí theo dự án

Tổng số

Chia ra

Vốn vay

Vốn đối ứng

C1

Hợp phần 1: Tăng cường chất lượng cung cấp dịch vụ đất đai

20,00

20,00

Đào tạo, truyền thông và tổ chức thực hiện kế hoạch phát triển dân tộc thiểu số

20,00

20,00

C2

Hợp phần 2: Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai và triển khai hệ thống thông tin đất đai quốc gia đa mục tiêu (MPLIS).

1.046,91

1.001,84

45,07

C2.1

Triển khai hệ thống thông tin đa mục tiêu

730,90

730,90

C2.2

Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai

316,01

270,94

45,07

C3

Hợp phần 3: Quản lý dự án

236,31

83,06

153,25

C3.1

Hỗ trợ quản lý dự án

228,31

83,06

145,25

C3.2

Theo dõi và đánh giá

8,00

8,00

Tổng mục đầu tư

1.303,22

1.084,90

218,32

Content:
Tổng mục đầu tư: 1.303.220 USD tương đương 28.575.704.940 đồng.
Trong đó:
Đơn vị tính: 1.000 USD

STT

Chi phí theo dự án

Tổng số

Chia ra

Vốn vay

Vốn đối ứng

C1

Hợp phần 1: Tăng cường chất lượng cung cấp dịch vụ đất đai

20,00

20,00

Đào tạo, truyền thông và tổ chức thực hiện kế hoạch phát triển dân tộc thiểu số

20,00

20,00

C2

Hợp phần 2: Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai và triển khai hệ thống thông tin đất đai quốc gia đa mục tiêu (MPLIS).

1.046,91

1.001,84

45,07

C2.1

Triển khai hệ thống thông tin đa mục tiêu

730,90

730,90

C2.2

Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai

316,01

270,94

45,07

C3

Hợp phần 3: Quản lý dự án

236,31

83,06

153,25

C3.1

Hỗ trợ quản lý dự án

228,31

83,06

145,25

C3.2

Theo dõi và đánh giá

8,00

8,00

Tổng mục đầu tư

1.303,22

1.084,90

218,32