Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 614/QĐ-UBND 2021 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Yên Phong Bắc Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "614/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "614/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "614/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "614/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "614/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 614/QĐ-UBND 2021 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Yên Phong Bắc Ninh

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Yên Phong, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất trong năm kế hoạch

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Cơ cấu (%)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Chờ

Đông Phong

Đông Thọ

Đông Tiến

Dũng Liệt

Hòa Tiến

Long Châu

Tam Đa

Tam Giang

Thụy Hòa

Trung Nghĩa

Văn Môn

Yên Phụ

Yên Trung

I

LOẠI ĐẤT

9.693,11

100,00

838,51

633,39

546,64

543,80

834,95

625,01

629,14

821,85

868,33

596,94

776,84

424,56

553,97

999,19

1

Đất nông nghiệp

NNP

4.665,18

48,13

435,81

269,74

246,27

183,08

482,74

349,63

228,33

543,03

368,81

347,43

469,52

156,70

281,29

302,80

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.212,82

43,46

408,04

247,89

229,75

171,94

398,37

338,94

209,38

450,60

304,49

333,74

441,91

137,00

263,36

277,41

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.111,43

42,42

408,04

247,89

229,75

142,04

326,88

338,94

209,38

450,60

304,49

333,74

441,91

137,00

263,36

277,41

Đất trồng lúa còn lại

LUK

101,38

29,90

71,49

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

101,92

1,05

1,53

4,23

0,87

0,00

24,89

6,50

1,51

25,90

25,96

0,56

5,08

2,97

0,03

1,88

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

14,88

0,15

0,01

0,05

0,01

1,04

5,86

1,32

0,32

1,75

0,18

0,01

0,25

2,85

1,23

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

311,74

3,22

11,10

17,57

15,65

9,75

51,91

2,80

17,33

65,38

35,66

11,70

22,26

15,77

14,19

20,66

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

23,83

0,25

15,13

0,34

1,72

0,07

0,10

0,83

0,94

1,24

0,26

0,70

0,86

1,63

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.987,19

51,45

402,29

363,30

300,24

360,72

350,75

258,43

400,81

258,00

499,52

249,27

307,12

267,72

272,67

696,36

Trong đó:

Content:
Diện tích các loại đất trong năm kế hoạch

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Cơ cấu (%)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Chờ

Đông Phong

Đông Thọ

Đông Tiến

Dũng Liệt

Hòa Tiến

Long Châu

Tam Đa

Tam Giang

Thụy Hòa

Trung Nghĩa

Văn Môn

Yên Phụ

Yên Trung

I

LOẠI ĐẤT

9.693,11

100,00

838,51

633,39

546,64

543,80

834,95

625,01

629,14

821,85

868,33

596,94

776,84

424,56

553,97

999,19

1

Đất nông nghiệp

NNP

4.665,18

48,13

435,81

269,74

246,27

183,08

482,74

349,63

228,33

543,03

368,81

347,43

469,52

156,70

281,29

302,80

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.212,82

43,46

408,04

247,89

229,75

171,94

398,37

338,94

209,38

450,60

304,49

333,74

441,91

137,00

263,36

277,41

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.111,43

42,42

408,04

247,89

229,75

142,04

326,88

338,94

209,38

450,60

304,49

333,74

441,91

137,00

263,36

277,41

Đất trồng lúa còn lại

LUK

101,38

29,90

71,49

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

101,92

1,05

1,53

4,23

0,87

0,00

24,89

6,50

1,51

25,90

25,96

0,56

5,08

2,97

0,03

1,88

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

14,88

0,15

0,01

0,05

0,01

1,04

5,86

1,32

0,32

1,75

0,18

0,01

0,25

2,85

1,23

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

311,74

3,22

11,10

17,57

15,65

9,75

51,91

2,80

17,33

65,38

35,66

11,70

22,26

15,77

14,19

20,66

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

23,83

0,25

15,13

0,34

1,72

0,07

0,10

0,83

0,94

1,24

0,26

0,70

0,86

1,63

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.987,19

51,45

402,29

363,30

300,24

360,72

350,75

258,43

400,81

258,00

499,52

249,27

307,12

267,72

272,67

696,36

Trong đó: