Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 4180/QĐ-UBND Quy hoạch chi tiết Khu chức năng đô thị Tây Nam đường 70 Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "21/08/2015", "sign_number": "4180/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "21/08/2015", "sign_number": "4180/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "21/08/2015", "sign_number": "4180/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "21/08/2015", "sign_number": "4180/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "21/08/2015", "sign_number": "4180/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 4180/QĐ-UBND Quy hoạch chi tiết Khu chức năng đô thị Tây Nam đường 70 Hà Nội

Điều 1. : Phê duyệt Quy hoạch chi tiết Khu chức năng đô thị Tây Nam đường 70, tỷ lệ 1/500 tại phường Đại Mỗ, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội với những nội dung chính như sau:
...
4. Nội dung quy hoạch chi tiết:
4.1. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
Khu vực nghiên cứu lập quy hoạch chi tiết có tổng diện tích đất khoảng 305.152m2, bao gồm các chức năng sử dụng đất như sau:
Bảng tổng hợp quy hoạch sử dụng đất

TT

Chức năng sử dụng đất

Diện tích

Tỷ lệ

(m2)

(%)

A

Đất dân dụng

298.664

I

Đất đường giao thông thành phố, khu vực (B = 17-21,5- 27-40m)

79.292

25,98

II

Đất đơn vị ở

219.372

71,89

1

Đất công cộng đơn vị ở

Content:
Nội dung quy hoạch chi tiết:
4.1. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
Khu vực nghiên cứu lập quy hoạch chi tiết có tổng diện tích đất khoảng 305.152m2, bao gồm các chức năng sử dụng đất như sau:
Bảng tổng hợp quy hoạch sử dụng đất

TT

Chức năng sử dụng đất

Diện tích

Tỷ lệ

(m2)

(%)

A

Đất dân dụng

298.664

I

Đất đường giao thông thành phố, khu vực (B = 17-21,5- 27-40m)

79.292

25,98

II

Đất đơn vị ở

219.372

71,89

1

Đất công cộng đơn vị ở