Document: Điều 5 Quyết định 11/2020/QĐ-UBND tiêu chuẩn Trưởng phòng Ban Quản lý khu du lịch Tuyên Quang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "27/07/2020", "sign_number": "11/2020/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Minh Huấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "27/07/2020", "sign_number": "11/2020/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Minh Huấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "27/07/2020", "sign_number": "11/2020/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Minh Huấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "27/07/2020", "sign_number": "11/2020/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Minh Huấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "27/07/2020", "sign_number": "11/2020/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Minh Huấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 5 Quyết định 11/2020/QĐ-UBND tiêu chuẩn Trưởng phòng Ban Quản lý khu du lịch Tuyên Quang có nội dung như sau:

Điều 5. Điều kiện bổ nhiệm
1. Là cán bộ, công chức, viên chức được quy hoạch chức danh bổ nhiệm hoặc tương đương trở lên được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định.
2. Đạt tiêu chuẩn quy định tại Điều 3, Điều 4 Quyết định này.
3. Có đầy đủ hồ sơ cá nhân được cơ quan chức năng có thẩm quyền xác minh rõ ràng, trong đó có kê khai tài sản, nhà, đất theo quy định.
4. Đảm bảo độ tuổi bổ nhiệm theo quy định hiện hành.
5. Có đủ sức khỏe để hoàn thành nhiệm vụ được giao.
6. Không thuộc các trường hợp quy định tại khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 56 Luật Viên chức năm 2010; khoản 8 Điều 2 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức năm 2019.
7. Thời gian công tác:
a) Đối với chức danh Trưởng phòng: Có thời gian công tác từ đủ 05 năm trở lên (không tính thời gian tập sự, thử việc), đã đảm nhiệm chức vụ Phó Trưởng phòng hoặc tương đương từ đủ 02 năm trở lên; có ít nhất 03 năm liên tục, liền kề trước thời điểm bổ nhiệm được đánh giá, phân loại hoàn thành tốt nhiệm vụ trở lên;
b) Đối với chức danh Phó Trưởng phòng: Có thời gian công tác từ đủ 03 năm trở lên (không tính thời gian tập sự, thử việc); có ít nhất 03 năm liên tục, liền kề trước thời điểm bổ nhiệm được đánh giá, phân loại hoàn thành tốt nhiệm vụ trở lên; tại thời điểm xem xét bổ nhiệm đang giữ ngạch chuyên viên hoặc tương đương trở lên.
8. Các điều kiện bổ nhiệm khác theo quy định của pháp luật.

Content:
Điều 5. Điều kiện bổ nhiệm
1. Là cán bộ, công chức, viên chức được quy hoạch chức danh bổ nhiệm hoặc tương đương trở lên được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định.
2. Đạt tiêu chuẩn quy định tại Điều 3, Điều 4 Quyết định này.
3. Có đầy đủ hồ sơ cá nhân được cơ quan chức năng có thẩm quyền xác minh rõ ràng, trong đó có kê khai tài sản, nhà, đất theo quy định.
4. Đảm bảo độ tuổi bổ nhiệm theo quy định hiện hành.
5. Có đủ sức khỏe để hoàn thành nhiệm vụ được giao.
6. Không thuộc các trường hợp quy định tại khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 56 Luật Viên chức năm 2010; khoản 8 Điều 2 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức năm 2019.
7. Thời gian công tác:
a) Đối với chức danh Trưởng phòng: Có thời gian công tác từ đủ 05 năm trở lên (không tính thời gian tập sự, thử việc), đã đảm nhiệm chức vụ Phó Trưởng phòng hoặc tương đương từ đủ 02 năm trở lên; có ít nhất 03 năm liên tục, liền kề trước thời điểm bổ nhiệm được đánh giá, phân loại hoàn thành tốt nhiệm vụ trở lên;
b) Đối với chức danh Phó Trưởng phòng: Có thời gian công tác từ đủ 03 năm trở lên (không tính thời gian tập sự, thử việc); có ít nhất 03 năm liên tục, liền kề trước thời điểm bổ nhiệm được đánh giá, phân loại hoàn thành tốt nhiệm vụ trở lên; tại thời điểm xem xét bổ nhiệm đang giữ ngạch chuyên viên hoặc tương đương trở lên.
8. Các điều kiện bổ nhiệm khác theo quy định của pháp luật.