Document: Điều 1 Quyết định 331/QĐ-UBND 2022 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất Ia Grai Gia Lai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "09/05/2022", "sign_number": "331/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "09/05/2022", "sign_number": "331/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "09/05/2022", "sign_number": "331/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "09/05/2022", "sign_number": "331/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "09/05/2022", "sign_number": "331/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 331/QĐ-UBND 2022 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất Ia Grai Gia Lai có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai, với các nội dung chủ yếu sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

LOẠI ĐẤT

1

Đất nông nghiệp

NNP

94.776,03

84,65

96.609,31

86,29

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.070,76

2,74

2.859,66

2,55

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.651,63

1,48

1.650,53

1,47

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

4.623,89

4,13

4.609,81

4,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

68.295,44

61,00

53.077,73

47,41

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

6.256,79

5,59

10.285,54

9,19

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,00

0,00

0,00

0,00

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

12.356,46

11,04

24.992,14

22,32

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

11.002,81

9,83

11.474,81

10,25

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

110,43

0,10

220,43

0,20

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

62,26

0,06

564,00

0,50

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.485,01

8,47

13.865,01

12,38

2.1

Đất quốc phòng

CQP

393,38

0,35

1.097,22

0,98

2.2

Đất an ninh

CAN

6,44

0,01

19,04

0,02

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,00

0,00

0,00

0,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,00

0,00

113,78

0,10

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

103,70

0,09

843,78

0,75

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

63,73

0,06

320,97

0,29

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

9,47

0,01

176,08

0,16

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

62,44

0,06

82,44

0,07

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5.554,42

4,96

7.427,43

6,63

Đất giao thông

DGT

1.555,51

1,39

1.719,73

1,54

Đất thủy lợi

DTL

353,30

0,32

369,30

0,33

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,90

0,00

203,30

0,18

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7,15

0,01

7,65

0,01

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

72,20

0,06

109,00

0,10

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

62,74

0,06

127,74

0,11

Đất công trình năng lượng

DNL

3.493,50

3,12

4.875,86

4,36

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,92

0,00

1,57

0,00

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

0,00

0,00

0,00

0,00

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

2,28

0,00

23,28

0,02

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

10,17

0,01

31,17

0,03

Đất cơ sở tôn giáo

TON

10,36

0,01

19,40

0,02

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

133,31

0,12

217,82

0,19

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

0,00

0,00

0,00

0,00

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,00

0,00

0,00

0,00

Đất chợ

DCH

7,20

0,01

13,28

0,01

2.10

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

0,00

0,00

0,00

0,00

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

11,99

0,01

16,99

0,02

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,57

0,00

8,57

0,01

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.088,13

0,97

1.660,09

1,48

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

119,68

0,11

153,94

0,14

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

14,10

0,01

15,17

0,01

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

138,52

0,12

138,52

0,12

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DGN

0,00

0,00

0,00

0,00

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,00

0,00

0,00

0,00

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.300,62

1,16

880,62

0,79

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

394,69

0,35

284,69

0,25

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

64,01

0,06

334,01

0,30

3

Đất chưa sử dụng

CSD

7.698,81

6,88

1.485,53

1,33

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

4.380,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

211,10

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1,10

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

32,08

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

3.858,63

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

278,19

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

11.268,08

Trong đó:

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

26,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

20,00

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

HNK/NKH

481,74

2.4

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất rừng

CLN/LNP

10,740,34

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích.
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

6.202,28

1.1

Đất rừng sản xuất

RSX

6.202,28

2

Đất phi nông nghiệp

10,00

1.1

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

8,50

1.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,50

2.2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Ia Grai.

Content:
Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai, với các nội dung chủ yếu sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

LOẠI ĐẤT

1

Đất nông nghiệp

NNP

94.776,03

84,65

96.609,31

86,29

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.070,76

2,74

2.859,66

2,55

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.651,63

1,48

1.650,53

1,47

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

4.623,89

4,13

4.609,81

4,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

68.295,44

61,00

53.077,73

47,41

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

6.256,79

5,59

10.285,54

9,19

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,00

0,00

0,00

0,00

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

12.356,46

11,04

24.992,14

22,32

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

11.002,81

9,83

11.474,81

10,25

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

110,43

0,10

220,43

0,20

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

62,26

0,06

564,00

0,50

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.485,01

8,47

13.865,01

12,38

2.1

Đất quốc phòng

CQP

393,38

0,35

1.097,22

0,98

2.2

Đất an ninh

CAN

6,44

0,01

19,04

0,02

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,00

0,00

0,00

0,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,00

0,00

113,78

0,10

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

103,70

0,09

843,78

0,75

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

63,73

0,06

320,97

0,29

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

9,47

0,01

176,08

0,16

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

62,44

0,06

82,44

0,07

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5.554,42

4,96

7.427,43

6,63

Đất giao thông

DGT

1.555,51

1,39

1.719,73

1,54

Đất thủy lợi

DTL

353,30

0,32

369,30

0,33

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,90

0,00

203,30

0,18

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7,15

0,01

7,65

0,01

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

72,20

0,06

109,00

0,10

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

62,74

0,06

127,74

0,11

Đất công trình năng lượng

DNL

3.493,50

3,12

4.875,86

4,36

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,92

0,00

1,57

0,00

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

0,00

0,00

0,00

0,00

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

2,28

0,00

23,28

0,02

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

10,17

0,01

31,17

0,03

Đất cơ sở tôn giáo

TON

10,36

0,01

19,40

0,02

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

133,31

0,12

217,82

0,19

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

0,00

0,00

0,00

0,00

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,00

0,00

0,00

0,00

Đất chợ

DCH

7,20

0,01

13,28

0,01

2.10

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

0,00

0,00

0,00

0,00

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

11,99

0,01

16,99

0,02

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,57

0,00

8,57

0,01

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.088,13

0,97

1.660,09

1,48

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

119,68

0,11

153,94

0,14

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

14,10

0,01

15,17

0,01

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

138,52

0,12

138,52

0,12

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DGN

0,00

0,00

0,00

0,00

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,00

0,00

0,00

0,00

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.300,62

1,16

880,62

0,79

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

394,69

0,35

284,69

0,25

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

64,01

0,06

334,01

0,30

3

Đất chưa sử dụng

CSD

7.698,81

6,88

1.485,53

1,33

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

4.380,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

211,10

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1,10

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

32,08

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

3.858,63

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

278,19

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

11.268,08

Trong đó:

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

26,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

20,00

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

HNK/NKH

481,74

2.4

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất rừng

CLN/LNP

10,740,34

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích.
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

6.202,28

1.1

Đất rừng sản xuất

RSX

6.202,28

2

Đất phi nông nghiệp

10,00

1.1

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

8,50

1.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,50

2.2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Ia Grai.