Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1251/QĐ-TTg  phê duyệt Quy hoạch cấp nước 3 vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ, miền Trung và phía Nam đến năm 2020

Type: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "12/09/2008", "sign_number": "1251/QĐ-TTg", "signer": "Hoàng Trung Hải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "12/09/2008", "sign_number": "1251/QĐ-TTg", "signer": "Hoàng Trung Hải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "12/09/2008", "sign_number": "1251/QĐ-TTg", "signer": "Hoàng Trung Hải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "12/09/2008", "sign_number": "1251/QĐ-TTg", "signer": "Hoàng Trung Hải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "12/09/2008", "sign_number": "1251/QĐ-TTg", "signer": "Hoàng Trung Hải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1251/QĐ-TTg  phê duyệt Quy hoạch cấp nước 3 vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ, miền Trung và phía Nam đến năm 2020

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch cấp nước 3 vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ, miền Trung và phía Nam đến năm 2020 với những nội dung chủ yếu sau:
...
3. Nội dung quy hoạch
a) Tiêu chuẩn cấp nước và dự báo nhu cầu dùng nước
Tiêu chuẩn chất lượng nước sạch dùng để thiết kế các công trình xử lý nước cấp cho ăn uống và sinh hoạt lấy theo TCXDVN 33:2006 . Các tiêu chuẩn dùng nước chính:

TT

Đối tượng dùng nước và thành phần cấp nước

Giai đoạn

2010

2020

I.

Đô thị loại đặc biệt, đô thị loại I, khu du lịch, nghỉ mát

a) Nước sinh hoạt:
- Tiêu chuẩn cấp nước (l/người.ngày): + Nội đô
+ Ngoại vi
- Tỷ lệ dân số được cấp nước (%): + Nội đô
+ Ngoại vi
b) Nước khu công nghiệp (m3/ha/ngđ)
c) Nước thất thoát; tính theo % của (a+b)

165
120
85
80
22 ÷ 45
< 25

200
150
99
95
22 ÷ 45
< 20

II.

Đô thị loại II, đô thị loại III

a) Nước sinh hoạt:
- Tiêu chuẩn cấp nước (l/người.ngày): + Nội đô
+ Ngoại vi
- Tỷ lệ dân số được cấp nước (%): + Nội đô
+ Ngoại vi
b) Nước khu công nghiệp (m3/ha/ngđ)
c) Nước thất thoát; tính theo % của (a+b)

120
80
85
75
22 ÷ 45
< 25

150
100
99
90
22 ÷ 45
< 20

III.

Đô thị loại IV, đô thị loại V; điểm dân cư nông thôn

a) Nước sinh hoạt:
- Tiêu chuẩn cấp nước (l/người.ngày):
- Tỷ lệ dân số được cấp nước (%):
b) Nước thất thoát; tính theo % của (a+b)

60
75
< 20

100
90
< 15

Tổng hợp nhu cầu sử dụng nước 3 vùng kinh tế trọng điểm:

Nội dung

Vùng KTTĐ Bắc Bộ

Vùng KTTĐ miền Trung

Vùng KTTĐ phía Nam

Cộng

Năm 2010

Dân số đô thị (triệu người)

6,27

2,27

12,57

21,11

Diện tích các KCN (ha)

6.500

5.700

25.800

38.000

Nhu cầu nước sinh hoạt (m3/ngđ)

893.000

373.000

2.056.000

3.322.000

Nhu cầu nước công nghiệp (m3/ngđ)

260.000

144.000

1.240.000

1.644.000

Các nhu cầu khác (m3/ngđ)

790.000

220.800

1.045.000

2.055.800

Tổng nhu cầu sử dụng nước sạch (m3/ngđ)

1.943.000

738.000

Content:
Nội dung quy hoạch
a) Tiêu chuẩn cấp nước và dự báo nhu cầu dùng nước
Tiêu chuẩn chất lượng nước sạch dùng để thiết kế các công trình xử lý nước cấp cho ăn uống và sinh hoạt lấy theo TCXDVN 33:2006 . Các tiêu chuẩn dùng nước chính:

TT

Đối tượng dùng nước và thành phần cấp nước

Giai đoạn

2010

2020

I.

Đô thị loại đặc biệt, đô thị loại I, khu du lịch, nghỉ mát

a) Nước sinh hoạt:
- Tiêu chuẩn cấp nước (l/người.ngày): + Nội đô
+ Ngoại vi
- Tỷ lệ dân số được cấp nước (%): + Nội đô
+ Ngoại vi
b) Nước khu công nghiệp (m3/ha/ngđ)
c) Nước thất thoát; tính theo % của (a+b)

165
120
85
80
22 ÷ 45
< 25

200
150
99
95
22 ÷ 45
< 20

II.

Đô thị loại II, đô thị loại III

a) Nước sinh hoạt:
- Tiêu chuẩn cấp nước (l/người.ngày): + Nội đô
+ Ngoại vi
- Tỷ lệ dân số được cấp nước (%): + Nội đô
+ Ngoại vi
b) Nước khu công nghiệp (m3/ha/ngđ)
c) Nước thất thoát; tính theo % của (a+b)

120
80
85
75
22 ÷ 45
< 25

150
100
99
90
22 ÷ 45
< 20

III.

Đô thị loại IV, đô thị loại V; điểm dân cư nông thôn

a) Nước sinh hoạt:
- Tiêu chuẩn cấp nước (l/người.ngày):
- Tỷ lệ dân số được cấp nước (%):
b) Nước thất thoát; tính theo % của (a+b)

60
75
< 20

100
90
< 15

Tổng hợp nhu cầu sử dụng nước 3 vùng kinh tế trọng điểm:

Nội dung

Vùng KTTĐ Bắc Bộ

Vùng KTTĐ miền Trung

Vùng KTTĐ phía Nam

Cộng

Năm 2010

Dân số đô thị (triệu người)

6,27

2,27

12,57

21,11

Diện tích các KCN (ha)

6.500

5.700

25.800

38.000

Nhu cầu nước sinh hoạt (m3/ngđ)

893.000

373.000

2.056.000

3.322.000

Nhu cầu nước công nghiệp (m3/ngđ)

260.000

144.000

1.240.000

1.644.000

Các nhu cầu khác (m3/ngđ)

790.000

220.800

1.045.000

2.055.800

Tổng nhu cầu sử dụng nước sạch (m3/ngđ)

1.943.000

738.000