Document: Điểm c Khoản 3 Điều 1 Quyết định 690/QĐ-UBND 2014 Đề án Phát triển cây trồng vật nuôi các sản phẩm đặc sản Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "17/03/2014", "sign_number": "690/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đăng Quyền", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "17/03/2014", "sign_number": "690/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đăng Quyền", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "17/03/2014", "sign_number": "690/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đăng Quyền", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "17/03/2014", "sign_number": "690/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đăng Quyền", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "17/03/2014", "sign_number": "690/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đăng Quyền", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm c Khoản 3 Điều 1 Quyết định 690/QĐ-UBND 2014 Đề án Phát triển cây trồng vật nuôi các sản phẩm đặc sản Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt Đề cương Đề án “Phát triển cây trồng, vật nuôi và các sản phẩm đặc sản tại các huyện miền núi tỉnh Thanh Hóa đến năm 2020, với các nội dung chính như sau:
...
3. Nội dung Đề cương Đề án
Phần I
ĐẶT VẤN ĐỀ
I. SỰ CẦN THIẾT XÂY DỰNG ĐỀ ÁN
II. CĂN CỨ ĐỂ XÂY DỰNG ĐỀ ÁN
III. ĐỐI TƯỢNG, PHẠM VI ĐỀ ÁN
1. Đối tượng
- Các loại cây lâm nghiệp: Cây gỗ, lâm sản ngoài gỗ: Dược liệu, gia vị..;
- Các loại cây trồng (cây công nghiệp, cây ăn quả, cây rau và cây lương thực);
- Các loài vật nuôi (gia súc, gia cầm, thủy sản);
- Các sản phẩm đặc sản phù hợp với điều kiện sinh thái, đất đai của khu vực và có giá trị kinh tế cao.
2. Phạm vi
- Đề án thực hiện trên địa bàn 11 huyện miền núi gồm: Mường Lát, Quan Hóa, Quan Sơn, Bá Thước, Lang Chánh, Ngọc Lặc, Thường Xuân, Như Xuân, Như Thanh, Cẩm Thủy, Thạch Thành.
3. Thời gian thực hiện: Giai đoạn 2015 - 2020.
IV. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU CỦA ĐỀ ÁN
1. Đánh giá khách quan thực trạng tình hình phát triển cây tự nhiên, cây trồng, vật nuôi và những sản phẩm đặc sản tại các huyện miền núi.
2. Đưa ra định hướng cơ bản và nhiệm vụ cụ thể về bảo tồn, phát triển cây trồng, vật nuôi và những sản phẩm đặc sản tại các huyện miền núi.
3. Đề xuất giải pháp về phát triển cây trồng, vật nuôi và những sản phẩm đặc sản tại các huyện miền núi.
V. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
1. Phương pháp điều tra, khảo sát và thu thập số liệu
2. Phương pháp phân tích, tổng hợp
3. Phương pháp lấy ý kiến tham gia của các cơ quan.
Phần II
KHÁI QUÁT VỀ KHU VỰC LẬP ĐỀ ÁN VÀ HIỆN TRẠNG PHÁT TRIỂN CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI VÀ SẢN PHẨM ĐẶC SẢN, GIAI ĐOẠN 2009 - 2013
I. KHÁI QUÁT VỀ KHU VỰC LẬP ĐỀ ÁN
1. Điều kiện tự nhiên
- Vị trí địa lý.
- Các đặc điểm về điều kiện tự nhiên: Khí hậu; địa hình; thổ nhưỡng; thủy văn và tài nguyên nước.
2. Thực trạng kinh tế - xã hội miền núi
- Dân số; đời sống; trình độ dân trí của nhân dân khu vực lập Đề án;
- Lao động, việc làm;
- Tập quán sản xuất nông nghiệp (trồng trọt, chăn nuôi);
- Cơ sở hạ tầng phục vụ cho sản xuất nông nghiệp;
- Công tác quy hoạch nuôi trồng các sản phẩm chủ yếu của các huyện miền núi trong lĩnh vực trồng trọt và chăn nuôi;
- Tình hình tiêu thụ sản phẩm nông lâm sản (cây trồng, vật nuôi).
3. Hiện trạng sử dụng đất khu vực miền núi
- Đất trồng trọt;
- Đất chăn nuôi.
- Đất sản xuất, chế biến nông sản và sản phẩm vật nuôi.
II. HIỆN TRẠNG VỀ PHÁT TRIỂN CÂY TRỒNG VẬT NUÔI VÀ CÁC SẢN PHẨM ĐẶC SẢN
1. Lâm sản1
- Cây lấy gỗ;
- Lâm sản ngoài gỗ: Dược liệu, gia vị...
- Cây đa tác dụng.
2. Cây trồng
...
c) Cây lương thực
- Cây Lúa;
- Cây Ngô;
- Cây Khoai Lang;
- Cây Sắn.

Content:
Cây lương thực
- Cây Lúa;
- Cây Ngô;
- Cây Khoai Lang;
- Cây Sắn.