Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 594/QĐ-UBND 2022 Quản lý rừng bền vững Ban Quản lý rừng đặc dụng An Toàn Bình Định

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "25/02/2022", "sign_number": "594/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tuấn Thanh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "25/02/2022", "sign_number": "594/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tuấn Thanh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "25/02/2022", "sign_number": "594/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tuấn Thanh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "25/02/2022", "sign_number": "594/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tuấn Thanh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "25/02/2022", "sign_number": "594/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tuấn Thanh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 594/QĐ-UBND 2022 Quản lý rừng bền vững Ban Quản lý rừng đặc dụng An Toàn Bình Định

Điều 1. Phê duyệt Phương án quản lý rừng bền vững giai đoạn 2021-2030 của Ban Quản lý rừng đặc dụng An Toàn với nội dung như sau:
...
5. Kế hoạch sử dụng đất
a) Đất rừng đặc dụng
- Hiện trạng năm 2021 là 22.681,01 ha (đất có rừng 21.678,93 ha, đất chưa có rừng 1.002,08 ha).
- Kế hoạch đến năm 2030 là 22.670,02 ha, tổng giảm 11,00 ha, nguyên nhân đất chưa có rừng quy hoạch cho mục đích khác thuộc phân khu dịch vụ hành chính là 12,92 ha; rừng tự nhiên ngoài lâm nghiệp chuyển vào 1,92 ha.
b) Đất rừng sản xuất
- Hiện trạng năm 2021 là 2.480,82 ha (đất có rừng 2.066,69 ha, đất chưa có rừng 414,13 ha).
- Kế hoạch đến năm 2030 là 2.467,10 ha, tổng giảm 13,72 ha, nguyên nhân: Quy hoạch cho mục đích sử dụng khác để phát triển du lịch sinh thái là 28,18 ha; rừng tự nhiên ngoài lâm nghiệp chuyển vào 14,46 ha.
c) Đất ngoài quy hoạch 3 loại rừng
- Hiện trạng năm 2021 là 30,17 ha (cây hàng năm 7,33 ha, rừng trồng ngoài lâm nghiệp: 1,68 ha, rừng tự nhiên 16,38 ha, các loại đất khác: 4,78 ha).
- Kế hoạch đến năm 2030 còn lại 13,79 ha, giảm 16,38 ha rừng tự nhiên chuyển vào quy hoạch 3 loại rừng.
d) Đất phi nông nghiệp
Hiện trạng năm 2021 là 5,72 ha. Kế hoạch đến năm 2030 là 46,82 ha, tăng 41,10 ha, cho nhu cầu xây dựng các công trình phục vụ cho hoạt động du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong phân khu dịch vụ, hành chính.

Content:
Kế hoạch sử dụng đất
a) Đất rừng đặc dụng
- Hiện trạng năm 2021 là 22.681,01 ha (đất có rừng 21.678,93 ha, đất chưa có rừng 1.002,08 ha).
- Kế hoạch đến năm 2030 là 22.670,02 ha, tổng giảm 11,00 ha, nguyên nhân đất chưa có rừng quy hoạch cho mục đích khác thuộc phân khu dịch vụ hành chính là 12,92 ha; rừng tự nhiên ngoài lâm nghiệp chuyển vào 1,92 ha.
b) Đất rừng sản xuất
- Hiện trạng năm 2021 là 2.480,82 ha (đất có rừng 2.066,69 ha, đất chưa có rừng 414,13 ha).
- Kế hoạch đến năm 2030 là 2.467,10 ha, tổng giảm 13,72 ha, nguyên nhân: Quy hoạch cho mục đích sử dụng khác để phát triển du lịch sinh thái là 28,18 ha; rừng tự nhiên ngoài lâm nghiệp chuyển vào 14,46 ha.
c) Đất ngoài quy hoạch 3 loại rừng
- Hiện trạng năm 2021 là 30,17 ha (cây hàng năm 7,33 ha, rừng trồng ngoài lâm nghiệp: 1,68 ha, rừng tự nhiên 16,38 ha, các loại đất khác: 4,78 ha).
- Kế hoạch đến năm 2030 còn lại 13,79 ha, giảm 16,38 ha rừng tự nhiên chuyển vào quy hoạch 3 loại rừng.
d) Đất phi nông nghiệp
Hiện trạng năm 2021 là 5,72 ha. Kế hoạch đến năm 2030 là 46,82 ha, tăng 41,10 ha, cho nhu cầu xây dựng các công trình phục vụ cho hoạt động du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong phân khu dịch vụ, hành chính.