Document: Điều 1 Quyết định 251/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất huyện Yên Sơn tỉnh Tuyên Quang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "20/05/2021", "sign_number": "251/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "20/05/2021", "sign_number": "251/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "20/05/2021", "sign_number": "251/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "20/05/2021", "sign_number": "251/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "20/05/2021", "sign_number": "251/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 251/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất huyện Yên Sơn tỉnh Tuyên Quang có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất huyện Yên Sơn giai đoạn 2021-2030, với các nội dung chủ yếu sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất phân bổ giai đoạn 2021-2030

TT

Chỉ tiêu

Mã

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ Cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ Cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

I

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

106.774,01

100,00

106.774,01

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

98.925,87

92,65

95.017,98

88,99

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.153,04

4,83

4.574,52

4,28

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.643,63

3,41

3.286,18

3,08

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

4.946,36

4,63

4.274,42

4,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7.956,01

7,45

8.040,11

7,53

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

15.083,61

14,13

14.904,03

13,96

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

116,03

0,11

116,03

0,11

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

64.873,76

60,76

62.210,59

58,26

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

768,63

0,72

757,57

0,71

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

28,42

0,03

140,69

0,13

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.160,10

6,71

11.090,09

10,39

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1.279,25

1,20

1.331,50

1,25

2.2

Đất an ninh

CAN

115,42

0,11

121,86

0,11

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

100,00

0,09

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

26,56

0,02

258,10

0,24

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

8,30

0,01

581,47

0,54

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

43,98

0,04

217,13

0,20

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động KS

SKS

55,77

0,05

587,60

0,55

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.105,80

1,97

3.827,38

3,58

-

Đất giao thông

DGT

1.365,30

1,28

1.991,16

1,86

-

Đất thủy lợi

DTL

459,24

0,43

399,90

0,37

-

Đất công trình năng lượng

DNL

80,99

0,08

1.125,62

1,05

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

1,46

2,40

0,002

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

29,62

0,03

40,94

0,04

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

10,64

0,01

14,47

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

103,78

0,10

157,43

0,15

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

46,47

0,04

81,89

0,08

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

1,00

0,001

-

Đất xây dựng cơ sở Khoa học - Công nghệ

DKH

-

Đất chợ

DCH

8,30

0,01

12,56

0,01

2.10

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

11,40

0,01

14,40

0,01

2.11

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

34,52

0,03

42,77

0,04

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.224,49

1,15

1.627,48

1,52

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

241,14

0,23

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,89

0,02

28,67

0,03

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức SN

DTS

11,25

0,01

8,77

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DGN

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2,74

7,09

0,01

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

231,07

0,22

393,67

0,37

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

25,48

0,02

21,71

0,02

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

317,58

0,30

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

8,46

0,01

14,08

0,01

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.897,12

1,78

1.294,05

1,21

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

60,61

0,06

53,65

0,05

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

688,04

0,64

665,95

0,62

(Chi tiết có Biểu số 01 kèm theo)
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

3.909,89

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

456,74

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

342,85

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

572,08

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

636,53

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

114,58

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2.081,03

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

48,93

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

721,13

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

6,15

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

39,75

2.3

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

647,14

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

28,09

(Chi tiết có Biểu số 02 kèm theo)
3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,58

1.1

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,58

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

21,51

2.1

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

18,11

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3,09

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,11

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

0,20

(Chi tiết có Biểu số 03 kèm theo)
4. Vị trí các loại đất trong quy hoạch sử dụng đất được xác định trên Bản đồ quy hoạch sử dụng đất huyện Yên Sơn giai đoạn 2021-2030, tỷ lệ 1/25.000 và các hồ sơ, tài liệu khác có liên quan kèm theo.

Content:
Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất huyện Yên Sơn giai đoạn 2021-2030, với các nội dung chủ yếu sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất phân bổ giai đoạn 2021-2030

TT

Chỉ tiêu

Mã

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ Cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ Cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

I

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

106.774,01

100,00

106.774,01

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

98.925,87

92,65

95.017,98

88,99

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.153,04

4,83

4.574,52

4,28

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.643,63

3,41

3.286,18

3,08

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

4.946,36

4,63

4.274,42

4,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7.956,01

7,45

8.040,11

7,53

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

15.083,61

14,13

14.904,03

13,96

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

116,03

0,11

116,03

0,11

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

64.873,76

60,76

62.210,59

58,26

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

768,63

0,72

757,57

0,71

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

28,42

0,03

140,69

0,13

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.160,10

6,71

11.090,09

10,39

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1.279,25

1,20

1.331,50

1,25

2.2

Đất an ninh

CAN

115,42

0,11

121,86

0,11

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

100,00

0,09

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

26,56

0,02

258,10

0,24

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

8,30

0,01

581,47

0,54

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

43,98

0,04

217,13

0,20

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động KS

SKS

55,77

0,05

587,60

0,55

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.105,80

1,97

3.827,38

3,58

-

Đất giao thông

DGT

1.365,30

1,28

1.991,16

1,86

-

Đất thủy lợi

DTL

459,24

0,43

399,90

0,37

-

Đất công trình năng lượng

DNL

80,99

0,08

1.125,62

1,05

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

1,46

2,40

0,002

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

29,62

0,03

40,94

0,04

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

10,64

0,01

14,47

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

103,78

0,10

157,43

0,15

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

46,47

0,04

81,89

0,08

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

1,00

0,001

-

Đất xây dựng cơ sở Khoa học - Công nghệ

DKH

-

Đất chợ

DCH

8,30

0,01

12,56

0,01

2.10

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

11,40

0,01

14,40

0,01

2.11

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

34,52

0,03

42,77

0,04

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.224,49

1,15

1.627,48

1,52

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

241,14

0,23

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,89

0,02

28,67

0,03

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức SN

DTS

11,25

0,01

8,77

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DGN

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2,74

7,09

0,01

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

231,07

0,22

393,67

0,37

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

25,48

0,02

21,71

0,02

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

317,58

0,30

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

8,46

0,01

14,08

0,01

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.897,12

1,78

1.294,05

1,21

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

60,61

0,06

53,65

0,05

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

688,04

0,64

665,95

0,62

(Chi tiết có Biểu số 01 kèm theo)
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

3.909,89

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

456,74

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

342,85

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

572,08

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

636,53

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

114,58

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2.081,03

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

48,93

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

721,13

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

6,15

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

39,75

2.3

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

647,14

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

28,09

(Chi tiết có Biểu số 02 kèm theo)
3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,58

1.1

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,58

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

21,51

2.1

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

18,11

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3,09

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,11

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

0,20

(Chi tiết có Biểu số 03 kèm theo)
4. Vị trí các loại đất trong quy hoạch sử dụng đất được xác định trên Bản đồ quy hoạch sử dụng đất huyện Yên Sơn giai đoạn 2021-2030, tỷ lệ 1/25.000 và các hồ sơ, tài liệu khác có liên quan kèm theo.