Document: Điều 4 Quyết định 05/2009/QĐ-UBND  mức thu, nộp, quản lý, sử dụng tỷ lệ phần trăm trích lại cho cơ quan thu lệ phí đăng ký, phí cung cấp thông tin

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "09/02/2009", "sign_number": "05/2009/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Đức Yến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "09/02/2009", "sign_number": "05/2009/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Đức Yến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "09/02/2009", "sign_number": "05/2009/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Đức Yến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "09/02/2009", "sign_number": "05/2009/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Đức Yến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "09/02/2009", "sign_number": "05/2009/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Đức Yến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 4 Quyết định 05/2009/QĐ-UBND  mức thu, nộp, quản lý, sử dụng tỷ lệ phần trăm trích lại cho cơ quan thu lệ phí đăng ký, phí cung cấp thông tin có nội dung như sau:

Điều 4. Mức thu
1. Mức thu lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm.
a) Đối với đăng ký giao dịch bảo đảm, mức thu: 40.000 đồng/trường hợp;
b) Đối với đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm, mức thu: 35.000 đồng/trường hợp;
c) Đối với đăng ký gia hạn giao dịch bảo đảm, mức thu: 30.000/trường hợp;
d) Đối với đăng ký thay đổi nội dung giao dịch bảo đảm đã đăng ký, mức thu: 30.000 đồng/trường hợp;
e) Đối với yêu cầu sửa chữa sai sót trong đơn yêu cầu đăng ký giao dịch bảo đảm, mức thu: 7.000 đồng/trường hợp.
2. Mức thu phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm.
a) Đối với cung cấp thông tin cơ bản (Danh mục giao dịch bảo đảm, tài sản cho thuê tài chính; sao đơn yêu cầu đăng ký), mức thu: 7.000 đồng/trường hợp;
b) Đối với cung cấp thông tin chi tiết (Văn bản tổng hợp thông tin về các giao dịch bảo đảm), mức thu: 20.000 đồng/trường hợp;
3. Mức thu lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực.
a) Mức thu lệ phí cấp bản sao từ sổ gốc là 20.000 đồng/bản;
b) Mức thu lệ phí cấp bản sao từ bản chính là: 1.500 đồng/trang; từ trang thứ ba trở lên được thu 1.000 đồng/trang; mức thu tối đa là 100.000 đồng/bản;
c) Mức thu lệ phí chứng thực chữ ký là: 7.000 đồng/trường hợp.

Content:
Điều 4. Mức thu
1. Mức thu lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm.
a) Đối với đăng ký giao dịch bảo đảm, mức thu: 40.000 đồng/trường hợp;
b) Đối với đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm, mức thu: 35.000 đồng/trường hợp;
c) Đối với đăng ký gia hạn giao dịch bảo đảm, mức thu: 30.000/trường hợp;
d) Đối với đăng ký thay đổi nội dung giao dịch bảo đảm đã đăng ký, mức thu: 30.000 đồng/trường hợp;
e) Đối với yêu cầu sửa chữa sai sót trong đơn yêu cầu đăng ký giao dịch bảo đảm, mức thu: 7.000 đồng/trường hợp.
2. Mức thu phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm.
a) Đối với cung cấp thông tin cơ bản (Danh mục giao dịch bảo đảm, tài sản cho thuê tài chính; sao đơn yêu cầu đăng ký), mức thu: 7.000 đồng/trường hợp;
b) Đối với cung cấp thông tin chi tiết (Văn bản tổng hợp thông tin về các giao dịch bảo đảm), mức thu: 20.000 đồng/trường hợp;
3. Mức thu lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực.
a) Mức thu lệ phí cấp bản sao từ sổ gốc là 20.000 đồng/bản;
b) Mức thu lệ phí cấp bản sao từ bản chính là: 1.500 đồng/trang; từ trang thứ ba trở lên được thu 1.000 đồng/trang; mức thu tối đa là 100.000 đồng/bản;
c) Mức thu lệ phí chứng thực chữ ký là: 7.000 đồng/trường hợp.