Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2358/QĐ-UBND 2023 Kế hoạch sử dụng đất huyện Hương Sơn Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "19/09/2023", "sign_number": "2358/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "19/09/2023", "sign_number": "2358/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "19/09/2023", "sign_number": "2358/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "19/09/2023", "sign_number": "2358/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "19/09/2023", "sign_number": "2358/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2358/QĐ-UBND 2023 Kế hoạch sử dụng đất huyện Hương Sơn Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Hương Sơn, với các nội dung chủ yếu như sau:
...
4.180,86

4.198,82

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

2.298,44

2.301,94

-

Đất thủy lợi

DTL

864,85

878,41

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

4,47

4,67

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

8,88

8,88

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

80,25

80,25

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

80,62

80,62

-

Đất công trình năng lượng

DNL

183,11

183,81

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

2,93

2,93

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

9,47

9,47

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

46,33

46,33

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

19,45

19,45

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

575,24

575,24

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,06

0,06

-

Đất chợ

DCH

6,75

6,75

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

36,34

36,34

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,72

3,72

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.066,18

1.065,88

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

101,81

101,81

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

20,61

20,61

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

9,19

9,19

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

33,79

33,79

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.602,75

1.598,96

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

108,17

108,17

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

19,85

19,85

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.181,27

1.180,77

Content:
4.180,86

4.198,82

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

2.298,44

2.301,94

-

Đất thủy lợi

DTL

864,85

878,41

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

4,47

4,67

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

8,88

8,88

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

80,25

80,25

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

80,62

80,62

-

Đất công trình năng lượng

DNL

183,11

183,81

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

2,93

2,93

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

9,47

9,47

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

46,33

46,33

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

19,45

19,45

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

575,24

575,24

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,06

0,06

-

Đất chợ

DCH

6,75

6,75

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

36,34

36,34

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,72

3,72

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.066,18

1.065,88

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

101,81

101,81

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

20,61

20,61

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

9,19

9,19

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

33,79

33,79

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.602,75

1.598,96

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

108,17

108,17

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

19,85

19,85

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.181,27

1.180,77