Document: Khoản 1 Điều 3 Quyết định 60/2019/QĐ-UBND tiêu chuẩn sử dụng diện tích chuyên dùng cơ quan địa phương Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "17/12/2019", "sign_number": "60/2019/QĐ-UBND", "signer": "Trần Tiến Hưng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "17/12/2019", "sign_number": "60/2019/QĐ-UBND", "signer": "Trần Tiến Hưng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "17/12/2019", "sign_number": "60/2019/QĐ-UBND", "signer": "Trần Tiến Hưng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "17/12/2019", "sign_number": "60/2019/QĐ-UBND", "signer": "Trần Tiến Hưng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "17/12/2019", "sign_number": "60/2019/QĐ-UBND", "signer": "Trần Tiến Hưng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 3 Quyết định 60/2019/QĐ-UBND tiêu chuẩn sử dụng diện tích chuyên dùng cơ quan địa phương Hà Tĩnh

Điều 3. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng
1. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng phục vụ hoạt động đặc thù của các cơ quan, tổ chức, đơn vị quy định tại Khoản 1 Điều 7 và Điểm c Khoản 1 Điều 8 Nghị định số 152/2017/NĐ-CP ngày 27/12/2017 của Chính phủ:

Stt

Loại diện tích chuyên dùng

Diện tích tối đa (m2)

I

Diện tích sử dụng cho hoạt động tiếp nhận và trả hồ sơ hành chính

1.1

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh (chỉ tính phần diện tích trực tiếp sử dụng cho hoạt động tiếp nhận và trả hồ sơ hành chính; chưa bao gồm diện tích các phòng làm việc và các hạng mục phụ trợ khác)

900

1.2

Trung tâm hành chính công cấp huyện (chỉ tính phần diện tích trực tiếp sử dụng cho hoạt động tiếp nhận và trả hồ sơ hành chính; chưa bao gồm diện tích các phòng làm việc và các hạng mục phụ trợ khác)

200

1.3

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã

80

1.4

Các cơ quan, tổ chức, đơn vị khác (chỉ áp dụng trong trường hợp thủ tục hành chính của cơ quan, tổ chức, đơn vị không thực hiện tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Hành chính công cấp huyện/Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã)

24

II

Diện tích sử dụng cho hoạt động tiếp dân

Content:
Tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng phục vụ hoạt động đặc thù của các cơ quan, tổ chức, đơn vị quy định tại Khoản 1 Điều 7 và Điểm c Khoản 1 Điều 8 Nghị định số 152/2017/NĐ-CP ngày 27/12/2017 của Chính phủ:

Stt

Loại diện tích chuyên dùng

Diện tích tối đa (m2)

I

Diện tích sử dụng cho hoạt động tiếp nhận và trả hồ sơ hành chính

1.1

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh (chỉ tính phần diện tích trực tiếp sử dụng cho hoạt động tiếp nhận và trả hồ sơ hành chính; chưa bao gồm diện tích các phòng làm việc và các hạng mục phụ trợ khác)

900

1.2

Trung tâm hành chính công cấp huyện (chỉ tính phần diện tích trực tiếp sử dụng cho hoạt động tiếp nhận và trả hồ sơ hành chính; chưa bao gồm diện tích các phòng làm việc và các hạng mục phụ trợ khác)

200

1.3

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã

80

1.4

Các cơ quan, tổ chức, đơn vị khác (chỉ áp dụng trong trường hợp thủ tục hành chính của cơ quan, tổ chức, đơn vị không thực hiện tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Hành chính công cấp huyện/Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã)

24

II

Diện tích sử dụng cho hoạt động tiếp dân