Document: Điểm a Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1193/2013/QĐ-UBND thủy lợi phí tiền nước mức trần phí dịch vụ thủy lợi nội đồng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "12/07/2013", "sign_number": "1193/2013/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "12/07/2013", "sign_number": "1193/2013/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "12/07/2013", "sign_number": "1193/2013/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "12/07/2013", "sign_number": "1193/2013/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "12/07/2013", "sign_number": "1193/2013/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1193/2013/QĐ-UBND thủy lợi phí tiền nước mức trần phí dịch vụ thủy lợi nội đồng

Điều 1. Phê duyệt Quy định mức thu thủy lợi phí, tiền nước và mức trần phí dịch vụ thủy lợi nội đồng trên địa bàn tỉnh Phú Yên như sau:
...
2. Mức trần phí dịch vụ thủy lợi nội đồng:
a) Mức trần phí dịch vụ thủy lợi nội đồng [mức phí dịch vụ lấy nước từ sau cống đầu kênh đến mặt ruộng (kênh nội đồng)] như sau:
- Khu vực đồng bằng: 420.000 đồng/ha/vụ.
- Vùng miền núi (các xã miền núi): 600.000 đồng/ha/vụ.

Content:
Mức trần phí dịch vụ thủy lợi nội đồng [mức phí dịch vụ lấy nước từ sau cống đầu kênh đến mặt ruộng (kênh nội đồng)] như sau:
- Khu vực đồng bằng: 420.000 đồng/ha/vụ.
- Vùng miền núi (các xã miền núi): 600.000 đồng/ha/vụ.