Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 20/QĐ-UBND phê duyệt đồ án 1 500 khu giáo dục kỹ năng sống Outward Bound Bình Định

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "08/01/2016", "sign_number": "20/QĐ-UBND", "signer": "Phan Cao Thắng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "08/01/2016", "sign_number": "20/QĐ-UBND", "signer": "Phan Cao Thắng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "08/01/2016", "sign_number": "20/QĐ-UBND", "signer": "Phan Cao Thắng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "08/01/2016", "sign_number": "20/QĐ-UBND", "signer": "Phan Cao Thắng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "08/01/2016", "sign_number": "20/QĐ-UBND", "signer": "Phan Cao Thắng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 20/QĐ-UBND phê duyệt đồ án 1 500 khu giáo dục kỹ năng sống Outward Bound Bình Định

Điều 1. Phê duyệt Đồ án Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 công trình, với các nội dung chủ yếu sau:
...
4. Quy hoạch sử dụng đất:
Tổng diện tích quy hoạch xây dựng là 608.624,0m2 (60,86ha), cơ cấu sử dụng đất cụ thể như sau:

Stt

Ký hiệu

Loại đất

Diện tích (m2)

Diện tích sàn (m2)

Mật độ XD

Hệ số SDĐ

Tỷ lệ (%)

Số tầng

Số người

A

KHU GIÁO DỤC KỸ NĂNG SỐNG (OBV)

102.170,0

16.496,3

16,79

330,0

1

HTQL

Khu học tập và hành chính

9.577,0

6.972,6

36,4

0,7

1,57

2,0

a

HTQL-01

Văn phòng, phòng học, khối đào tạo

6.511,0

3.906,6

30,0

0,6

2,0

b

HTQL-02

Nhà đa năng, nhà ăn

3.066,0

3.066,0

50,0

1,0

2,0

2

KTX

Khu ký túc xá

8.110,0

Content:
Quy hoạch sử dụng đất:
Tổng diện tích quy hoạch xây dựng là 608.624,0m2 (60,86ha), cơ cấu sử dụng đất cụ thể như sau:

Stt

Ký hiệu

Loại đất

Diện tích (m2)

Diện tích sàn (m2)

Mật độ XD

Hệ số SDĐ

Tỷ lệ (%)

Số tầng

Số người

A

KHU GIÁO DỤC KỸ NĂNG SỐNG (OBV)

102.170,0

16.496,3

16,79

330,0

1

HTQL

Khu học tập và hành chính

9.577,0

6.972,6

36,4

0,7

1,57

2,0

a

HTQL-01

Văn phòng, phòng học, khối đào tạo

6.511,0

3.906,6

30,0

0,6

2,0

b

HTQL-02

Nhà đa năng, nhà ăn

3.066,0

3.066,0

50,0

1,0

2,0

2

KTX

Khu ký túc xá

8.110,0