Document: Điều 1 Quyết định 18/2015/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 35/2014/QĐ-UBND bảng giá các loại đất Sóc Trăng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "23/04/2015", "sign_number": "18/2015/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thành Trí", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "23/04/2015", "sign_number": "18/2015/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thành Trí", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "23/04/2015", "sign_number": "18/2015/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thành Trí", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "23/04/2015", "sign_number": "18/2015/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thành Trí", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "23/04/2015", "sign_number": "18/2015/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thành Trí", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 18/2015/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 35/2014/QĐ-UBND bảng giá các loại đất Sóc Trăng có nội dung như sau:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc ban hành Quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng (sau đây gọi tắt là Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND); cụ thể như sau:
1. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND, cụ thể như sau:
a) Tại số thứ tự 19 - Đường Hùng Vương (trang 02/102): Bỏ Hẻm số 121 tại dòng 01 (giá đất là 2,2 triệu đồng/m2).
b) Tại số thứ tự 24 - Đường Lê Hồng Phong (trang 4/102): Sửa đổi các hẻm đấu nối với đường Lê Hồng Phong như sau:

Tên hẻm

Vị trí

Đoạn hẻm

Giá đất
(triệu đồng/m2)

Hẻm 33

1

Suốt hẻm

2

Hẻm 12, 44

1

Suốt hẻm

1,5

Hẻm 145, 167, 183, 282, 354, 357, 495, 507, 575

1

Suốt hẻm

1,6

Hẻm 318

1

Suốt hẻm

1,2

Hẻm 462, 585

1

Suốt hẻm

0,95

Hẻm 639, 673, 719

1

Suốt hẻm

0,76

c) Tại số thứ tự 45 - Đường Vành Đai II (trang 8/102): Bổ sung giá đất Hẻm 258 như sau:

Tên hẻm

Vị trí

Đoạn hẻm

Giá đất
(triệu đồng/m2)

Hẻm 258

1

Suốt hẻm

0,18

d) Tại số thứ tự 97 - Đường Tôn Đức Thắng (trang 14/102): Sửa đổi Hẻm 81 (P6) thành Hẻm 49.
đ) Tại số thứ tự 120 - Dự án phát triển đô thị và tái định cư khu 5A (trang 17/102): Bổ sung giá đất tại các đường 9A, 9B, 14, 16, 20, 21, 22 và 23 là 1,3 triệu đồng/m2.
e) Tại số thứ tự 4 thuộc Mục IX (xã Đại Hải, huyện Kế Sách) - Đường tỉnh 932B (trang 35/102): Sửa đổi “Vị trí KV1-VT2 từ giáp ranh đất ông Hai Đực đến Cống Vũ Đảo” thành “Vị trí KV1-VT2 từ Cầu Mang Cá 1 đến Cống Vũ Đảo”.
2. Sửa đổi, bổ sung tiêu đề Điều 13 Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng ban hành kèm theo Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND như sau:
“Đối với đất ở tại các đường hẻm đấu nối vào các tuyến đường có tại Phụ lục 1 nhưng chưa được quy định giá đất trong Phụ lục 1, kể cả các hẻm của hẻm mà hẻm chính đấu nối vào các tuyến đường đã có quy định giá trong Phụ lục 1, giá đất được tính theo giá các thửa đất ở giáp với các tuyến đường mà hẻm đó đấu nối nhân với hệ số sau:”.

Content:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc ban hành Quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng (sau đây gọi tắt là Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND); cụ thể như sau:
1. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND, cụ thể như sau:
a) Tại số thứ tự 19 - Đường Hùng Vương (trang 02/102): Bỏ Hẻm số 121 tại dòng 01 (giá đất là 2,2 triệu đồng/m2).
b) Tại số thứ tự 24 - Đường Lê Hồng Phong (trang 4/102): Sửa đổi các hẻm đấu nối với đường Lê Hồng Phong như sau:

Tên hẻm

Vị trí

Đoạn hẻm

Giá đất
(triệu đồng/m2)

Hẻm 33

1

Suốt hẻm

2

Hẻm 12, 44

1

Suốt hẻm

1,5

Hẻm 145, 167, 183, 282, 354, 357, 495, 507, 575

1

Suốt hẻm

1,6

Hẻm 318

1

Suốt hẻm

1,2

Hẻm 462, 585

1

Suốt hẻm

0,95

Hẻm 639, 673, 719

1

Suốt hẻm

0,76

c) Tại số thứ tự 45 - Đường Vành Đai II (trang 8/102): Bổ sung giá đất Hẻm 258 như sau:

Tên hẻm

Vị trí

Đoạn hẻm

Giá đất
(triệu đồng/m2)

Hẻm 258

1

Suốt hẻm

0,18

d) Tại số thứ tự 97 - Đường Tôn Đức Thắng (trang 14/102): Sửa đổi Hẻm 81 (P6) thành Hẻm 49.
đ) Tại số thứ tự 120 - Dự án phát triển đô thị và tái định cư khu 5A (trang 17/102): Bổ sung giá đất tại các đường 9A, 9B, 14, 16, 20, 21, 22 và 23 là 1,3 triệu đồng/m2.
e) Tại số thứ tự 4 thuộc Mục IX (xã Đại Hải, huyện Kế Sách) - Đường tỉnh 932B (trang 35/102): Sửa đổi “Vị trí KV1-VT2 từ giáp ranh đất ông Hai Đực đến Cống Vũ Đảo” thành “Vị trí KV1-VT2 từ Cầu Mang Cá 1 đến Cống Vũ Đảo”.
2. Sửa đổi, bổ sung tiêu đề Điều 13 Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng ban hành kèm theo Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND như sau:
“Đối với đất ở tại các đường hẻm đấu nối vào các tuyến đường có tại Phụ lục 1 nhưng chưa được quy định giá đất trong Phụ lục 1, kể cả các hẻm của hẻm mà hẻm chính đấu nối vào các tuyến đường đã có quy định giá trong Phụ lục 1, giá đất được tính theo giá các thửa đất ở giáp với các tuyến đường mà hẻm đó đấu nối nhân với hệ số sau:”.