Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 552/QĐ-UBND 2013 quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất 5 năm Ninh Binh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "31/07/2013", "sign_number": "552/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Điến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "31/07/2013", "sign_number": "552/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Điến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "31/07/2013", "sign_number": "552/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Điến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "31/07/2013", "sign_number": "552/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Điến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "31/07/2013", "sign_number": "552/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Điến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 552/QĐ-UBND 2013 quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất 5 năm Ninh Binh

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015) huyện Kim Sơn với các nội dung chủ yếu sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất

STT

Chỉ tiêu

Mã

Hiện trạng năm 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định (ha)

Tống số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

21.423,60

100

23.621,60

23.621,60

100

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

13.380,53

62,46

16.198,50

16.198,50

68,57

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

8.358,01

62,46

7.753,30

7753,30

47,86

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

LUC

7.846,40

93,88

7.291,10

7291,10

94,04

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

870,69

6,51

874,50

874,50

5,40

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH

685,51

5,12

668,50

668,50

4,13

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

3.156,68

23,59

6.460,10

6460,10

39,88

1.7

Đất nông nghiệp còn lại

NKH

309,64

2,31

442,10

442,10

2,73

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

5.829,00

27,21

7.266,00

7.266,00

30,76

Trong đó:

Content:
Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020
1.Diện tích, cơ cấu các loại đất

STT

Chỉ tiêu

Mã

Hiện trạng năm 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định (ha)

Tống số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

21.423,60

100

23.621,60

23.621,60

100

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

13.380,53

62,46

16.198,50

16.198,50

68,57

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

8.358,01

62,46

7.753,30

7753,30

47,86

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

LUC

7.846,40

93,88

7.291,10

7291,10

94,04

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

870,69

6,51

874,50

874,50

5,40

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH

685,51

5,12

668,50

668,50

4,13

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

3.156,68

23,59

6.460,10

6460,10

39,88

1.7

Đất nông nghiệp còn lại

NKH

309,64

2,31

442,10

442,10

2,73

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

5.829,00

27,21

7.266,00

7.266,00

30,76

Trong đó: