Document: Điều 1 Quyết định 735/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất quận Ô Môn thành phố Cần Thơ 2016

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "22/03/2016", "sign_number": "735/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "22/03/2016", "sign_number": "735/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "22/03/2016", "sign_number": "735/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "22/03/2016", "sign_number": "735/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "22/03/2016", "sign_number": "735/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 735/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất quận Ô Môn thành phố Cần Thơ 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của quận Ô Môn với các nội dung chủ yếu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Châu Văn Liêm

Phường Thới Hòa

Phường Long Hưng

Phường Thới Long

Phường Thới An

Phường Phước Thới

Phường Trường Lạc

(1)

(2)

(3)

(4) =
(5)+...+(11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

Tổng DTTN (1+2+3)

13.193,43

881,36

743,26

1.812,70

2.046,58

2.488,90

2.821,72

2.398,91

1

Đất nông nghiệp

NNP

9.808,30

589,45

590,53

1.529,80

1.547,50

1.765,80

1.747,74

2.037,48

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.863,65

385,44

433,88

1.229,05

847,09

786,08

776,45

1.405,66

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5.863,65

385,44

433,88

1.229,05

847,09

786,08

776,45

1.405,66

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

53,41

9,60

0,38

1,07

0,55

5,53

24,40

11,88

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.533,38

189,09

141,16

270,61

679,21

911,94

729,64

611,73

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

157,16

5,32

14,61

28,87

20,65

62,25

17,25

8,21

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

200,70

0,50

0,20

200,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.385,13

291,91

152,73

282,90

499,08

723,10

1.073,98

361,43

2.1

Đất quốc phòng

CQP

11,32

3,01

0,07

8,24

2.2

Đất an ninh

CAN

4,39

2,92

0,06

0,09

0,06

0,38

0,78

0,10

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

152,16

152,16

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

17,93

2,63

1,07

0,38

0,58

3,05

10,10

0,12

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

128,82

3,23

6,78

21,84

8,52

3,92

84,33

0,20

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

673,85

84,05

40,71

61,07

43,64

140,26

230,15

73,97

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,58

6,58

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

9,84

1,81

0,16

0,27

0,11

0,22

7,13

0,14

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

45,84

9,21

2,00

2,72

4,30

4,61

19,64

3,36

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

6,86

4,90

1,64

0,32

-

Đất giao thông

DGT

277,79

35,57

32,27

26,95

21,69

35,95

86,88

38,48

-

Đất thủy lợi

DTL

119,11

18,11

6,28

30,27

15,66

37,82

1,34

9,63

-

Đất công trình năng lượng

DNL

203,58

5,36

61,21

114,96

22,05

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,42

0,31

0,01

0,05

0,02

0,03

-

Đất chợ

DCH

3,83

2,20

0,86

0,23

0,08

0,18

0,28

2.7

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

21,42

0,49

8,39

12,50

0,04

2.8

Đất ở tại đô thị

ODT

750,89

106,12

36,43

87,87

114,90

135,30

148,79

121,48

2.9

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

8,19

3,57

0,86

0,55

0,32

0,41

2,21

0,27

2.10

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,83

0,91

1,92

2.11

Đất cơ sở tôn giáo

TON

16,09

10,22

1,10

0,03

1,42

2,56

0,47

0,29

2.12

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

23,81

8,86

3,67

1,14

1,34

3,43

1,14

4,23

2.13

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,63

0,07

0,27

0,08

0,10

0,38

0,37

0,36

2.14

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,87

0,87

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

4,82

0,50

0,62

1,60

1,38

0,45

0,27

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.560,64

61,69

61,46

109,08

326,60

423,55

418,16

160,10

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

4,87

2,66

2,21

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,60

0,11

0,25

0,15

0,09

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2016
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Châu Văn Liêm

Phường Thới Hòa

Phường Long Hưng

Phường Thới Long

Phường Thới An

Phường Phước Thới

Phường Trường Lạc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

248,35

45,61

0,80

0,51

0,85

0,27

198,22

2,09

1.1

Đất trồng lúa

LUA

101,98

12,05

0,80

0,50

87,01

1,62

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

101,98

12,05

0,80

0,50

87,01

1,62

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

146,37

33,56

0,01

0,85

0,27

111,21

0,47

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6,21

0,17

6,04

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6,21

0,17

6,04

2.1

Đất ở tại đô thị

ODT

248,35

45,61

0,80

0,51

0,85

0,27

198,22

2,09

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Châu Văn Liêm

Phường Thới Hòa

Phường Long Hưng

Phường Thới Long

Phường Thới An

Phường Phước Thới

Phường Trường Lạc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

76,40

49,51

3,40

2,81

3,75

3,07

9,47

4,39

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

23,23

13,15

1,45

1,10

0,60

0,55

4,21

2,17

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

23,23

13,15

1,45

1,10

0,60

0,55

4,21

2,17

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

53,17

36,36

1,95

1,71

3,15

2,52

5,26

2,22

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

251,00

7,00

5,00

5,00

10,00

10,00

209,00

5,00

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

57,00

7,00

5,00

5,00

10,00

10,00

15,00

5,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

85,00

85,00

2.3

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

CLN/NKH

109,00

109,00

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của quận Ô Môn với các nội dung chủ yếu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Châu Văn Liêm

Phường Thới Hòa

Phường Long Hưng

Phường Thới Long

Phường Thới An

Phường Phước Thới

Phường Trường Lạc

(1)

(2)

(3)

(4) =
(5)+...+(11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

Tổng DTTN (1+2+3)

13.193,43

881,36

743,26

1.812,70

2.046,58

2.488,90

2.821,72

2.398,91

1

Đất nông nghiệp

NNP

9.808,30

589,45

590,53

1.529,80

1.547,50

1.765,80

1.747,74

2.037,48

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.863,65

385,44

433,88

1.229,05

847,09

786,08

776,45

1.405,66

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5.863,65

385,44

433,88

1.229,05

847,09

786,08

776,45

1.405,66

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

53,41

9,60

0,38

1,07

0,55

5,53

24,40

11,88

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.533,38

189,09

141,16

270,61

679,21

911,94

729,64

611,73

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

157,16

5,32

14,61

28,87

20,65

62,25

17,25

8,21

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

200,70

0,50

0,20

200,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.385,13

291,91

152,73

282,90

499,08

723,10

1.073,98

361,43

2.1

Đất quốc phòng

CQP

11,32

3,01

0,07

8,24

2.2

Đất an ninh

CAN

4,39

2,92

0,06

0,09

0,06

0,38

0,78

0,10

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

152,16

152,16

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

17,93

2,63

1,07

0,38

0,58

3,05

10,10

0,12

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

128,82

3,23

6,78

21,84

8,52

3,92

84,33

0,20

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

673,85

84,05

40,71

61,07

43,64

140,26

230,15

73,97

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,58

6,58

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

9,84

1,81

0,16

0,27

0,11

0,22

7,13

0,14

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

45,84

9,21

2,00

2,72

4,30

4,61

19,64

3,36

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

6,86

4,90

1,64

0,32

-

Đất giao thông

DGT

277,79

35,57

32,27

26,95

21,69

35,95

86,88

38,48

-

Đất thủy lợi

DTL

119,11

18,11

6,28

30,27

15,66

37,82

1,34

9,63

-

Đất công trình năng lượng

DNL

203,58

5,36

61,21

114,96

22,05

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,42

0,31

0,01

0,05

0,02

0,03

-

Đất chợ

DCH

3,83

2,20

0,86

0,23

0,08

0,18

0,28

2.7

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

21,42

0,49

8,39

12,50

0,04

2.8

Đất ở tại đô thị

ODT

750,89

106,12

36,43

87,87

114,90

135,30

148,79

121,48

2.9

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

8,19

3,57

0,86

0,55

0,32

0,41

2,21

0,27

2.10

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,83

0,91

1,92

2.11

Đất cơ sở tôn giáo

TON

16,09

10,22

1,10

0,03

1,42

2,56

0,47

0,29

2.12

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

23,81

8,86

3,67

1,14

1,34

3,43

1,14

4,23

2.13

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,63

0,07

0,27

0,08

0,10

0,38

0,37

0,36

2.14

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,87

0,87

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

4,82

0,50

0,62

1,60

1,38

0,45

0,27

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.560,64

61,69

61,46

109,08

326,60

423,55

418,16

160,10

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

4,87

2,66

2,21

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,60

0,11

0,25

0,15

0,09

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2016
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Châu Văn Liêm

Phường Thới Hòa

Phường Long Hưng

Phường Thới Long

Phường Thới An

Phường Phước Thới

Phường Trường Lạc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

248,35

45,61

0,80

0,51

0,85

0,27

198,22

2,09

1.1

Đất trồng lúa

LUA

101,98

12,05

0,80

0,50

87,01

1,62

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

101,98

12,05

0,80

0,50

87,01

1,62

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

146,37

33,56

0,01

0,85

0,27

111,21

0,47

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6,21

0,17

6,04

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6,21

0,17

6,04

2.1

Đất ở tại đô thị

ODT

248,35

45,61

0,80

0,51

0,85

0,27

198,22

2,09

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Châu Văn Liêm

Phường Thới Hòa

Phường Long Hưng

Phường Thới Long

Phường Thới An

Phường Phước Thới

Phường Trường Lạc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

76,40

49,51

3,40

2,81

3,75

3,07

9,47

4,39

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

23,23

13,15

1,45

1,10

0,60

0,55

4,21

2,17

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

23,23

13,15

1,45

1,10

0,60

0,55

4,21

2,17

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

53,17

36,36

1,95

1,71

3,15

2,52

5,26

2,22

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

251,00

7,00

5,00

5,00

10,00

10,00

209,00

5,00

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

57,00

7,00

5,00

5,00

10,00

10,00

15,00

5,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

85,00

85,00

2.3

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

CLN/NKH

109,00

109,00