Document: Điều 1 Quyết định 217/QĐ-UBND.HC 2015 giao chỉ tiêu công tác Dân số Kế hoạch hóa gia đình Đồng Tháp

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "11/03/2015", "sign_number": "217/QĐ-UBND.HC", "signer": "Trần Thị Thái", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "11/03/2015", "sign_number": "217/QĐ-UBND.HC", "signer": "Trần Thị Thái", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "11/03/2015", "sign_number": "217/QĐ-UBND.HC", "signer": "Trần Thị Thái", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "11/03/2015", "sign_number": "217/QĐ-UBND.HC", "signer": "Trần Thị Thái", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "11/03/2015", "sign_number": "217/QĐ-UBND.HC", "signer": "Trần Thị Thái", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 217/QĐ-UBND.HC 2015 giao chỉ tiêu công tác Dân số Kế hoạch hóa gia đình Đồng Tháp có nội dung như sau:

Điều 1. Giao chỉ tiêu thực hiện công tác Dân số - Kế hoạch hóa gia đình - năm 2015 cho các huyện, thị xã, thành phố trong tỉnh, cụ thể như sau:
CHỈ TIÊU CHUYÊN MÔN DS-KHHGĐ NĂM 2015

TT

Đơn vị

Mức giảm tỷ suất sinh thô (‰)

Mức giảm tỷ lệ sinh con thứ 3 trở lên (%)

Tỷ lệ sàng lọc trước sinh (%)

Tỷ lệ sàng lọc sơ sinh (%)

Tốc độ tăng tỷ số giới tính khi sinh (%)

1

TP.Cao Lãnh

0,01

0,01

22

35,8

2

TX.Sa Đéc

0,01

0,02

21

35,5

3

TX. Hồng Ngự

0,02

0,1

20

35

4

H. Tân Hồng

0,01

0,1

19

34

5

H. Hồng Ngự

0,01

0,01

19,5

34

6

H. Tam Nông

0,02

0,11

19,5

34,6

7

H.Thanh Bình

0,02

0,16

20

35

8

H.Cao Lãnh

0,01

0,01

21

35,4

9

H. Tháp Mười

0,02

0,01

20

35,3

10

H. Lấp Vò

0,01

0,01

20,5

35,3

11

H.Lai Vung

0,005

0,16

20

35,3

12

H. Châu Thành

0,005

0,01

20

35

Toàn tỉnh

0,01

0,05

20,00

35,00

0,60

CHỈ TIÊU SỐ NGƯỜI MỚI THỰC HIỆN BIỆN PHÁP TRÁNH THAI HIỆN ĐẠI NĂM 2015
ĐVT: người

TT

Đơn vị

Tổng số BPTT

Triệt sản

Dụng cụ tử cung

Thuốc cấy tránh thai

Thuốc tiêm tránh thai

Viên uống tránh thai

Bao cao su tránh thai

1

TP.Cao Lãnh

12.569

25

4.205

85

1.700

2.944

3.610

2

TX.Sa Đéc

10.114

20

2.390

50

1.221

2.763

3.670

3

TX. Hồng Ngự

8.907

20

1.880

40

1.271

2.511

3.185

4

H. Tân Hồng

9.046

15

1.685

40

1.336

2.870

3.100

5

H. Hồng Ngự

10.680

25

2.950

40

1.651

2.814

3.200

6

H. Tam Nông

11.501

25

2.875

55

2.381

2.925

3.240

7

H.Thanh Bình

12.693

30

4.050

60

1.806

3.147

3.600

8

H.Cao Lãnh

14.441

40

5.200

90

2.181

2.981

3.949

9

H. Tháp Mười

13.633

25

4.300

80

2.751

2.814

3.663

10

H. Lấp Vò

13.185

25

4.245

95

2.061

3.191

3.568

11

H.Lai Vung

10.810

25

2.140

90

1.891

3.080

3.584

12

H. Châu Thành

12.692

25

4.080

175

1.861

3.003

3.548

Toàn tỉnh

140.271

300

40.000

900

22.111

35.043

41.917

Content:
Điều 1. Giao chỉ tiêu thực hiện công tác Dân số - Kế hoạch hóa gia đình - năm 2015 cho các huyện, thị xã, thành phố trong tỉnh, cụ thể như sau:
CHỈ TIÊU CHUYÊN MÔN DS-KHHGĐ NĂM 2015

TT

Đơn vị

Mức giảm tỷ suất sinh thô (‰)

Mức giảm tỷ lệ sinh con thứ 3 trở lên (%)

Tỷ lệ sàng lọc trước sinh (%)

Tỷ lệ sàng lọc sơ sinh (%)

Tốc độ tăng tỷ số giới tính khi sinh (%)

1

TP.Cao Lãnh

0,01

0,01

22

35,8

2

TX.Sa Đéc

0,01

0,02

21

35,5

3

TX. Hồng Ngự

0,02

0,1

20

35

4

H. Tân Hồng

0,01

0,1

19

34

5

H. Hồng Ngự

0,01

0,01

19,5

34

6

H. Tam Nông

0,02

0,11

19,5

34,6

7

H.Thanh Bình

0,02

0,16

20

35

8

H.Cao Lãnh

0,01

0,01

21

35,4

9

H. Tháp Mười

0,02

0,01

20

35,3

10

H. Lấp Vò

0,01

0,01

20,5

35,3

11

H.Lai Vung

0,005

0,16

20

35,3

12

H. Châu Thành

0,005

0,01

20

35

Toàn tỉnh

0,01

0,05

20,00

35,00

0,60

CHỈ TIÊU SỐ NGƯỜI MỚI THỰC HIỆN BIỆN PHÁP TRÁNH THAI HIỆN ĐẠI NĂM 2015
ĐVT: người

TT

Đơn vị

Tổng số BPTT

Triệt sản

Dụng cụ tử cung

Thuốc cấy tránh thai

Thuốc tiêm tránh thai

Viên uống tránh thai

Bao cao su tránh thai

1

TP.Cao Lãnh

12.569

25

4.205

85

1.700

2.944

3.610

2

TX.Sa Đéc

10.114

20

2.390

50

1.221

2.763

3.670

3

TX. Hồng Ngự

8.907

20

1.880

40

1.271

2.511

3.185

4

H. Tân Hồng

9.046

15

1.685

40

1.336

2.870

3.100

5

H. Hồng Ngự

10.680

25

2.950

40

1.651

2.814

3.200

6

H. Tam Nông

11.501

25

2.875

55

2.381

2.925

3.240

7

H.Thanh Bình

12.693

30

4.050

60

1.806

3.147

3.600

8

H.Cao Lãnh

14.441

40

5.200

90

2.181

2.981

3.949

9

H. Tháp Mười

13.633

25

4.300

80

2.751

2.814

3.663

10

H. Lấp Vò

13.185

25

4.245

95

2.061

3.191

3.568

11

H.Lai Vung

10.810

25

2.140

90

1.891

3.080

3.584

12

H. Châu Thành

12.692

25

4.080

175

1.861

3.003

3.548

Toàn tỉnh

140.271

300

40.000

900

22.111

35.043

41.917