Document: Khoản 3 Điều 2 Quyết định 3681/QĐ-UBND 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất huyện Thanh Miện Hải Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "10/12/2021", "sign_number": "3681/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "10/12/2021", "sign_number": "3681/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "10/12/2021", "sign_number": "3681/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "10/12/2021", "sign_number": "3681/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "10/12/2021", "sign_number": "3681/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 2 Quyết định 3681/QĐ-UBND 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất huyện Thanh Miện Hải Dương

Điều 2. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của quy hoạch sử dụng đất huyện Thanh Miện với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

TT Thanh Miện

Xã Thanh Tùng

Xã Phạm Kha

Xã Ngô Quyền

Xã Đoàn Tùng

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

486,22

131,32

13,31

12,09

10,13

28,48

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

432,80

125,02

12,55

9,38

8,23

23,05

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

432,80

125,02

12,55

9,38

8,23

23,05

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

7,77

0,13

0,14

1,25

-

0,53

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

21,16

1,80

0,23

0,96

0,22

2,54

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

24,21

4,16

0,39

0,50

1,68

2,36

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,28

0,21

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

69.43

-

-

-

-

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

66,38

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

3.05

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

11,20

4,61

0,41

2,88

-

0,12

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Hồng Quang

Xã Tân Trào

Xã Lam Sơn

Xã Đoàn Kết

Xã Lê Hồng

Xã Tứ Cường

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

28,62

12,85

49,23

1,28

23,29

53,82

1.1

Đất trồng lúa

26,47

11,80

39,61

0,08

18,18

46,35

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

26,47

11,80

39,61

0,08

18,18

46,35

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,50

-

2,43

-

0,76

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1,23

0,29

3,61

0,17

0,83

4,51

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

0,42

0,76

3,51

1,03

3,52

2,96

1.5

Đất nông nghiệp khác

-

-

0,07

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

-

-

23.03

-

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

-

-

-

23.03

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất chuyển sang đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

0,60

0,03

1,86

-

0,07

0,10

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Ngũ Hùng

Xã Cao Thắng

Xã Chi Lăng Bắc

Xã Chi Lăng Nam

Xã Thanh Giang

Xã Hồng Phong

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

12,83

63,66

22,84

10,30

6,72

5,44

1.1

Đất trồng lúa

12,23

61,68

19,57

8,58

6,42

3,59

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

12,23

61,68

19,57

8,58

6,42

3,59

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

-

0,33

1,44

0,26

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,18

1,58

1,45

0,86

0,20

0,50

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

0,42

0,07

0,38

0,60

0,10

1,35

1.5

Đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

43.35

3.05

-

-

-

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

43.35

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất chuyển sang đất nông nghiệp khác

-

3.05

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

-

0,15

0,17

-

0,05

0,15

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

TT Thanh Miện

Xã Thanh Tùng

Xã Phạm Kha

Xã Ngô Quyền

Xã Đoàn Tùng

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

486,22

131,32

13,31

12,09

10,13

28,48

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

432,80

125,02

12,55

9,38

8,23

23,05

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

432,80

125,02

12,55

9,38

8,23

23,05

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

7,77

0,13

0,14

1,25

-

0,53

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

21,16

1,80

0,23

0,96

0,22

2,54

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

24,21

4,16

0,39

0,50

1,68

2,36

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,28

0,21

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

69.43

-

-

-

-

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

66,38

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

3.05

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

11,20

4,61

0,41

2,88

-

0,12

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Hồng Quang

Xã Tân Trào

Xã Lam Sơn

Xã Đoàn Kết

Xã Lê Hồng

Xã Tứ Cường

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

28,62

12,85

49,23

1,28

23,29

53,82

1.1

Đất trồng lúa

26,47

11,80

39,61

0,08

18,18

46,35

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

26,47

11,80

39,61

0,08

18,18

46,35

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,50

-

2,43

-

0,76

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1,23

0,29

3,61

0,17

0,83

4,51

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

0,42

0,76

3,51

1,03

3,52

2,96

1.5

Đất nông nghiệp khác

-

-

0,07

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

-

-

23.03

-

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

-

-

-

23.03

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất chuyển sang đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

0,60

0,03

1,86

-

0,07

0,10

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Ngũ Hùng

Xã Cao Thắng

Xã Chi Lăng Bắc

Xã Chi Lăng Nam

Xã Thanh Giang

Xã Hồng Phong

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

12,83

63,66

22,84

10,30

6,72

5,44

1.1

Đất trồng lúa

12,23

61,68

19,57

8,58

6,42

3,59

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

12,23

61,68

19,57

8,58

6,42

3,59

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

-

0,33

1,44

0,26

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,18

1,58

1,45

0,86

0,20

0,50

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

0,42

0,07

0,38

0,60

0,10

1,35

1.5

Đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

43.35

3.05

-

-

-

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

43.35

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất chuyển sang đất nông nghiệp khác

-

3.05

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

-

0,15

0,17

-

0,05

0,15