Document: Điều 1 Quyết định 2061/QĐ-UBND 2018 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất huyện Châu Phú An Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "24/08/2018", "sign_number": "2061/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "24/08/2018", "sign_number": "2061/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "24/08/2018", "sign_number": "2061/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "24/08/2018", "sign_number": "2061/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "24/08/2018", "sign_number": "2061/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2061/QĐ-UBND 2018 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất huyện Châu Phú An Giang có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Châu Phú với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Hiện trạng năm 2015

Điều chỉnh Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Cấp tỉnh phân bổ
(ha)

Cấp huyện xác định (ha)

Tổng số
(ha)

Cơ cấu
(%)

I

Loại đất

45.071,33

100,00

45.071

45.071,33

45.071,33

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

39.169,21

86,90

38.651

38.651,40

38.651,40

85,76

1.1

Đất trồng lúa

LUA

36.500,49

80,98

36.130

36.129,83

36.129,83

80,16

1.1.1

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

36.500,49

80,98

36.130

36.129,83

36.129,83

80,16

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

944,82

2,10

290

290,16

290,16

0,64

1.2.1

Đất bằng trồng cây hàng năm khác

BHK

944,82

2,10

290

290,16

290,16

0,64

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

889,65

1,97

1.232

1.232,18

1.232,18

2,73

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

834,24

1,85

979

979,23

979,23

2,17

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,00

0,00

-

20,00

20,00

0,04

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.877,40

13,04

6.395

6.419,93

6.419,93

14,24

2.1

Đất quốc phòng

CQP

41,63

0,09

42

41,63

41,63

0,09

2.2

Đất an ninh

CAN

4,43

0,01

8

7,73

7,73

0,02

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

29,97

0,07

114

114,00

114,00

0,25

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

90

103,94

103,94

0,23

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

14,72

0,03

16

16,40

16,40

0,04

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

59,22

0,13

72

71,67

71,67

0,16

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2.624,33

5,82

2.796

2.781,83

2.781,83

6,17

2.9.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

4,56

0,01

3

2,96

2,96

0,01

2.9.2

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,71

0,01

7

7,36

7,36

0,02

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

76,00

0,17

83

82,81

82,81

0,18

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

14,69

0,03

31

30,59

30,59

0,07

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,26

0,01

13

13,26

13,26

0,03

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,90

0,00

10

1,70

1,70

0,00

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.329,36

2,95

1.418

1.298,56

1.298,56

2,88

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

66,05

0,15

109

228,44

228,44

0,51

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16,07

0,04

32

32,05

32,05

0,07

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

6,05

0,01

6

6,19

6,19

0,01

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

25,17

0,06

36

35,57

35,57

0,08

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

5

4,52

4,52

0,01

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,24

0,01

9

9,44

9,44

0,02

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

7,82

0,02

-

7,82

7,82

0,02

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.645,08

3,65

-

1.645,08

1.645,08

3,65

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp còn lại

PNK

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

24,73

0,05

25

0,00

0,00

0,00

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

24,73

0,05

25

0,00

0,00

0,00

4

Đất đô thị*

KDT

639,77

1,41

3.827

3.483,24

3.483,24

7,72

II

Các khu chức năng*

1

Khu vực chuyên trồng lúa nước

KVL

28.935,59

2

Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm

KVN

0,00

3

Khu vực rừng phòng hộ

KPH

0,00

4

Khu vực rừng đặc dụng

KDD

0,00

5

Khu vực rừng sản xuất

KSX

0,00

6

Khu vực công nghiệp, cụm công nghiệp

KKN

291,36

7

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

3.740,44

8

Khu du lịch

KDL

0,00

9

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

5.345,61

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT. Cái Dầu

Bình Chánh

Bình Phú

Bình Thủy

Bình Long

Bình Mỹ

Đào Hữu Cảnh

Khánh Hòa

Mỹ Đức

Mỹ Phú

Ô Long Vĩ

Thạnh Mỹ Tây

Vĩnh Thạnh Trung

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+.. +(17)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

534,88

66,21

31,22

27,31

19,02

104,90

52,77

17,85

4,98

33,97

83,96

20,70

26,21

45,78

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

229,91

24,71

1,57

8,64

1,37

55,16

42,64

6,40

1,50

1,55

50,06

1,99

10,51

23,81

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

229,91

24,71

1,57

8,64

1,37

55,16

42,64

6,40

1,50

1,55

50,06

1,99

10,51

23,81

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

227,61

24,11

26,75

14,67

17,15

35,07

6,13

7,40

1,30

29,22

28,75

15,65

11,35

10,06

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

50,64

11,80

2,00

4,00

1,50

9,10

2,00

2,75

10,14

2,00

2,00

2,00

3,35

7,00

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

26,73

5,59

1,00

-

1,00

3,57

2,00

1,30

1,04

1,20

3,05

1,06

1,00

4,92

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

80,75

-

-

5,00

-

-

-

-

55,00

5,75

5,00

5,00

5,00

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

60,00

-

-

-

50,00

-

-

-

-

-

-

-

-

10,00

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

HNK/NTS

102,38

-

-

-

10,00

-

-

-

92,38

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

17,40

6,50

-

-

-

3,00

-

-

-

-

-

-

6,90

1,00

1.3 Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT. Cái Dầu

Bình Chánh

Bình Phú

Bình Thủy

Bình Long

Bình Mỹ

Đào Hữu Cảnh

Khánh Hòa

Mỹ Đức

Mỹ Phú

Ô Long Vĩ

Thạnh Mỹ Tây

Vĩnh Thạnh Trung

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ..+(17)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông nghiệp

NNP

12,09

-

-

-

-

-

-

-

12,09

-

-

-

-

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

7,75

-

-

-

-

-

-

-

7,75

-

-

-

-

-

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4,34

-

-

-

-

-

-

-

4,34

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

12,64

-

-

-

-

-

-

-

-

-

12,64

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

12,64

-

-

-

-

-

-

-

-

-

12,64

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỷ lệ 1/25.000; Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Châu Phú.

Content:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Châu Phú với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Hiện trạng năm 2015

Điều chỉnh Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Cấp tỉnh phân bổ
(ha)

Cấp huyện xác định (ha)

Tổng số
(ha)

Cơ cấu
(%)

I

Loại đất

45.071,33

100,00

45.071

45.071,33

45.071,33

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

39.169,21

86,90

38.651

38.651,40

38.651,40

85,76

1.1

Đất trồng lúa

LUA

36.500,49

80,98

36.130

36.129,83

36.129,83

80,16

1.1.1

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

36.500,49

80,98

36.130

36.129,83

36.129,83

80,16

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

944,82

2,10

290

290,16

290,16

0,64

1.2.1

Đất bằng trồng cây hàng năm khác

BHK

944,82

2,10

290

290,16

290,16

0,64

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

889,65

1,97

1.232

1.232,18

1.232,18

2,73

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

834,24

1,85

979

979,23

979,23

2,17

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,00

0,00

-

20,00

20,00

0,04

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.877,40

13,04

6.395

6.419,93

6.419,93

14,24

2.1

Đất quốc phòng

CQP

41,63

0,09

42

41,63

41,63

0,09

2.2

Đất an ninh

CAN

4,43

0,01

8

7,73

7,73

0,02

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

29,97

0,07

114

114,00

114,00

0,25

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

90

103,94

103,94

0,23

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

14,72

0,03

16

16,40

16,40

0,04

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

59,22

0,13

72

71,67

71,67

0,16

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2.624,33

5,82

2.796

2.781,83

2.781,83

6,17

2.9.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

4,56

0,01

3

2,96

2,96

0,01

2.9.2

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,71

0,01

7

7,36

7,36

0,02

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

76,00

0,17

83

82,81

82,81

0,18

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

14,69

0,03

31

30,59

30,59

0,07

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,26

0,01

13

13,26

13,26

0,03

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,90

0,00

10

1,70

1,70

0,00

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.329,36

2,95

1.418

1.298,56

1.298,56

2,88

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

66,05

0,15

109

228,44

228,44

0,51

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16,07

0,04

32

32,05

32,05

0,07

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

6,05

0,01

6

6,19

6,19

0,01

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

25,17

0,06

36

35,57

35,57

0,08

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

5

4,52

4,52

0,01

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,24

0,01

9

9,44

9,44

0,02

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

7,82

0,02

-

7,82

7,82

0,02

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.645,08

3,65

-

1.645,08

1.645,08

3,65

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp còn lại

PNK

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

24,73

0,05

25

0,00

0,00

0,00

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

24,73

0,05

25

0,00

0,00

0,00

4

Đất đô thị*

KDT

639,77

1,41

3.827

3.483,24

3.483,24

7,72

II

Các khu chức năng*

1

Khu vực chuyên trồng lúa nước

KVL

28.935,59

2

Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm

KVN

0,00

3

Khu vực rừng phòng hộ

KPH

0,00

4

Khu vực rừng đặc dụng

KDD

0,00

5

Khu vực rừng sản xuất

KSX

0,00

6

Khu vực công nghiệp, cụm công nghiệp

KKN

291,36

7

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

3.740,44

8

Khu du lịch

KDL

0,00

9

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

5.345,61

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT. Cái Dầu

Bình Chánh

Bình Phú

Bình Thủy

Bình Long

Bình Mỹ

Đào Hữu Cảnh

Khánh Hòa

Mỹ Đức

Mỹ Phú

Ô Long Vĩ

Thạnh Mỹ Tây

Vĩnh Thạnh Trung

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+.. +(17)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

534,88

66,21

31,22

27,31

19,02

104,90

52,77

17,85

4,98

33,97

83,96

20,70

26,21

45,78

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

229,91

24,71

1,57

8,64

1,37

55,16

42,64

6,40

1,50

1,55

50,06

1,99

10,51

23,81

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

229,91

24,71

1,57

8,64

1,37

55,16

42,64

6,40

1,50

1,55

50,06

1,99

10,51

23,81

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

227,61

24,11

26,75

14,67

17,15

35,07

6,13

7,40

1,30

29,22

28,75

15,65

11,35

10,06

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

50,64

11,80

2,00

4,00

1,50

9,10

2,00

2,75

10,14

2,00

2,00

2,00

3,35

7,00

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

26,73

5,59

1,00

-

1,00

3,57

2,00

1,30

1,04

1,20

3,05

1,06

1,00

4,92

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

80,75

-

-

5,00

-

-

-

-

55,00

5,75

5,00

5,00

5,00

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

60,00

-

-

-

50,00

-

-

-

-

-

-

-

-

10,00

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

HNK/NTS

102,38

-

-

-

10,00

-

-

-

92,38

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

17,40

6,50

-

-

-

3,00

-

-

-

-

-

-

6,90

1,00

1.3 Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT. Cái Dầu

Bình Chánh

Bình Phú

Bình Thủy

Bình Long

Bình Mỹ

Đào Hữu Cảnh

Khánh Hòa

Mỹ Đức

Mỹ Phú

Ô Long Vĩ

Thạnh Mỹ Tây

Vĩnh Thạnh Trung

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ..+(17)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông nghiệp

NNP

12,09

-

-

-

-

-

-

-

12,09

-

-

-

-

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

7,75

-

-

-

-

-

-

-

7,75

-

-

-

-

-

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4,34

-

-

-

-

-

-

-

4,34

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

12,64

-

-

-

-

-

-

-

-

-

12,64

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

12,64

-

-

-

-

-

-

-

-

-

12,64

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỷ lệ 1/25.000; Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Châu Phú.