Document: Khoản 2 Điều 2 Quyết định 37/2018/QĐ-UBND giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Quảng Ngãi 2018 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "03/12/2018", "sign_number": "37/2018/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "03/12/2018", "sign_number": "37/2018/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "03/12/2018", "sign_number": "37/2018/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "03/12/2018", "sign_number": "37/2018/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "03/12/2018", "sign_number": "37/2018/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Quyết định 37/2018/QĐ-UBND giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Quảng Ngãi 2018 2020

Điều 2. Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018 - 2020
...
2. Mức giá đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày được tính bằng 40% mức giá đối với đất trồng lúa được quy định tại khoản 1 Điều này. Riêng huyện Lý Sơn được áp dụng như các huyện (trừ các huyện miền núi và các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng) và thành phố Quảng Ngãi để tính bằng 40% mức giá đối với đất trồng lúa được quy định tại khoản 1 Điều này.

Content:
Mức giá đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày được tính bằng 40% mức giá đối với đất trồng lúa được quy định tại khoản 1 Điều này. Riêng huyện Lý Sơn được áp dụng như các huyện (trừ các huyện miền núi và các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng) và thành phố Quảng Ngãi để tính bằng 40% mức giá đối với đất trồng lúa được quy định tại khoản 1 Điều này.