Document: Điều 7 Thông tư 16/2014/TT-NHNN hướng dẫn sử dụng tài khoản ngoại tệ đồng Việt Nam người cư trú không cư trú mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "01/08/2014", "sign_number": "16/2014/TT-NHNN", "signer": "Lê Minh Hưng", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "01/08/2014", "sign_number": "16/2014/TT-NHNN", "signer": "Lê Minh Hưng", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "01/08/2014", "sign_number": "16/2014/TT-NHNN", "signer": "Lê Minh Hưng", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "01/08/2014", "sign_number": "16/2014/TT-NHNN", "signer": "Lê Minh Hưng", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "01/08/2014", "sign_number": "16/2014/TT-NHNN", "signer": "Lê Minh Hưng", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điều 7 Thông tư 16/2014/TT-NHNN hướng dẫn sử dụng tài khoản ngoại tệ đồng Việt Nam người cư trú không cư trú mới nhất có nội dung như sau:

Điều 7. Sử dụng tài khoản đồng Việt Nam của người không cư trú là tổ chức, cá nhân và người cư trú là cá nhân nước ngoài
Người không cư trú là tổ chức, cá nhân và người cư trú là cá nhân nước ngoài được sử dụng tài khoản đồng Việt Nam tại ngân hàng được phép để thực hiện các giao dịch thu, chi sau đây:
1. Thu:
a) Thu từ việc bán ngoại tệ cho tổ chức tín dụng được phép;
b) Thu từ các nguồn thu hợp pháp tại Việt Nam, bao gồm:
- Thu chuyển khoản từ việc cung ứng hàng hóa, dịch vụ;
- Thu nhập từ lương, thưởng, phụ cấp, thu các loại phí;
- Các nguồn thu hợp pháp khác bằng đồng Việt Nam.
2. Chi:
a) Chi thanh toán hoặc rút tiền mặt để chi tiêu tại Việt Nam;
b) Chi chuyển tiền, thanh toán cho các giao dịch vãng lai, giao dịch vốn theo quy định của pháp luật về quản lý ngoại hối;
c) Chi cho, tặng theo quy định của pháp luật (đối với người không cư trú là cá nhân, người cư trú là cá nhân nước ngoài);
d) Chi mua ngoại tệ tại tổ chức tín dụng được phép để chuyển ra nước ngoài;
đ) Chi cho các mục đích khác được pháp luật Việt Nam cho phép.
3. Việc sử dụng đồng Việt Nam trên tài khoản của người không cư trú là cá nhân, người cư trú là cá nhân nước ngoài để chia thừa kế được thực hiện theo quy định của pháp luật liên quan.

Content:
Điều 7. Sử dụng tài khoản đồng Việt Nam của người không cư trú là tổ chức, cá nhân và người cư trú là cá nhân nước ngoài
Người không cư trú là tổ chức, cá nhân và người cư trú là cá nhân nước ngoài được sử dụng tài khoản đồng Việt Nam tại ngân hàng được phép để thực hiện các giao dịch thu, chi sau đây:
1. Thu:
a) Thu từ việc bán ngoại tệ cho tổ chức tín dụng được phép;
b) Thu từ các nguồn thu hợp pháp tại Việt Nam, bao gồm:
- Thu chuyển khoản từ việc cung ứng hàng hóa, dịch vụ;
- Thu nhập từ lương, thưởng, phụ cấp, thu các loại phí;
- Các nguồn thu hợp pháp khác bằng đồng Việt Nam.
2. Chi:
a) Chi thanh toán hoặc rút tiền mặt để chi tiêu tại Việt Nam;
b) Chi chuyển tiền, thanh toán cho các giao dịch vãng lai, giao dịch vốn theo quy định của pháp luật về quản lý ngoại hối;
c) Chi cho, tặng theo quy định của pháp luật (đối với người không cư trú là cá nhân, người cư trú là cá nhân nước ngoài);
d) Chi mua ngoại tệ tại tổ chức tín dụng được phép để chuyển ra nước ngoài;
đ) Chi cho các mục đích khác được pháp luật Việt Nam cho phép.
3. Việc sử dụng đồng Việt Nam trên tài khoản của người không cư trú là cá nhân, người cư trú là cá nhân nước ngoài để chia thừa kế được thực hiện theo quy định của pháp luật liên quan.