Document: Điều 1 Quyết định 3213/QĐ-BNN-XD phê duyệt điều chỉnh Tổng mức đầu tư Tiểu dự án

Type: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "29/11/2010", "sign_number": "3213/QĐ-BNN-XD", "signer": "Hoàng Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "29/11/2010", "sign_number": "3213/QĐ-BNN-XD", "signer": "Hoàng Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "29/11/2010", "sign_number": "3213/QĐ-BNN-XD", "signer": "Hoàng Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "29/11/2010", "sign_number": "3213/QĐ-BNN-XD", "signer": "Hoàng Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "29/11/2010", "sign_number": "3213/QĐ-BNN-XD", "signer": "Hoàng Văn Thắng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 3213/QĐ-BNN-XD phê duyệt điều chỉnh Tổng mức đầu tư Tiểu dự án có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Tổng mức đầu tư Tiểu dự án Sửa chữa nâng cấp cống Trà Linh I, tỉnh Thái Bình tại khoản mục 3- Điều 1 tại Quyết định số 1464/QĐ-BNN-XD ngày 01/6/2010 của Bộ Nông nghiệp và PTNT với nội dung chính như sau:
1. Tổng mức đầu tư sau khi điều chỉnh, bổ sung là: 147.459.276.000 đồng
(Một trăm bốn mươi bảy tỷ, bốn trăm năm mươi chín triệu, hai trăm bẩy mươi sáu nghìn đồng chẵn)
Trong đó:
a) Phần xây dựng công trình thủy lợi: 127.959.913.000 đồng
- Chi phí xây dựng + thiết bị: 101.771.621.000 đồng
- Chi phí quản lý dự án & chi phí khác: 19.276.552.000 đồng
- Chi phí đền bù GPMB: 6.000.000.000 đồng
- Chi phí rà phá bom mìn: 791.740.000 đồng
- Chi phí dự phòng: 120.000.000 đồng
b) Chi phí thực hiện O&M, PIM (bao gồm cả bản đồ tưới và máy nén khí): 3.520.004.000 đồng
c) Phần Hỗ trợ PTNT (RDS): 15.979.359.000 đồng
(có phụ lục chi tiết kèm theo)
2. Cơ cấu nguồn vốn đầu tư được điều chỉnh:
- Nguồn vốn Trung ương đầu tư do Bộ Nông nghiệp & PTNT quản lý là 133.424.934.000đ; trong đó vốn vay ADB là 107.920.214.000đ, vốn đối ứng trong nước là 25.504.720.000đ gồm chi phí xây dựng + thiết bị, các chi phí quản lý dự án & chi phí khác, chi phí thực hiện O&M, PIM; chi phí hỗ trợ PTNT (RDS) và chi phí rà phá bom mìn, chi phí dự phòng;
- Nguồn vốn Địa phương đầu tư là 14.034.343.000đ để đền bù giải phóng mặt bằng; đối ứng phần hỗ trợ PTNT và xây lắp theo quy định của Nhà tài trợ ADB.

Content:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Tổng mức đầu tư Tiểu dự án Sửa chữa nâng cấp cống Trà Linh I, tỉnh Thái Bình tại khoản mục 3- Điều 1 tại Quyết định số 1464/QĐ-BNN-XD ngày 01/6/2010 của Bộ Nông nghiệp và PTNT với nội dung chính như sau:
1. Tổng mức đầu tư sau khi điều chỉnh, bổ sung là: 147.459.276.000 đồng
(Một trăm bốn mươi bảy tỷ, bốn trăm năm mươi chín triệu, hai trăm bẩy mươi sáu nghìn đồng chẵn)
Trong đó:
a) Phần xây dựng công trình thủy lợi: 127.959.913.000 đồng
- Chi phí xây dựng + thiết bị: 101.771.621.000 đồng
- Chi phí quản lý dự án & chi phí khác: 19.276.552.000 đồng
- Chi phí đền bù GPMB: 6.000.000.000 đồng
- Chi phí rà phá bom mìn: 791.740.000 đồng
- Chi phí dự phòng: 120.000.000 đồng
b) Chi phí thực hiện O&M, PIM (bao gồm cả bản đồ tưới và máy nén khí): 3.520.004.000 đồng
c) Phần Hỗ trợ PTNT (RDS): 15.979.359.000 đồng
(có phụ lục chi tiết kèm theo)
2. Cơ cấu nguồn vốn đầu tư được điều chỉnh:
- Nguồn vốn Trung ương đầu tư do Bộ Nông nghiệp & PTNT quản lý là 133.424.934.000đ; trong đó vốn vay ADB là 107.920.214.000đ, vốn đối ứng trong nước là 25.504.720.000đ gồm chi phí xây dựng + thiết bị, các chi phí quản lý dự án & chi phí khác, chi phí thực hiện O&M, PIM; chi phí hỗ trợ PTNT (RDS) và chi phí rà phá bom mìn, chi phí dự phòng;
- Nguồn vốn Địa phương đầu tư là 14.034.343.000đ để đền bù giải phóng mặt bằng; đối ứng phần hỗ trợ PTNT và xây lắp theo quy định của Nhà tài trợ ADB.