Document: Điểm a Khoản 1 Điều 3 Quyết định 2867/QĐ-UBND 2021 giá sản phẩm công ích thủy lợi tỉnh Quảng Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "12/10/2021", "sign_number": "2867/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Quang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "12/10/2021", "sign_number": "2867/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Quang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "12/10/2021", "sign_number": "2867/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Quang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "12/10/2021", "sign_number": "2867/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Quang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "12/10/2021", "sign_number": "2867/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Quang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 1 Điều 3 Quyết định 2867/QĐ-UBND 2021 giá sản phẩm công ích thủy lợi tỉnh Quảng Nam

Điều 3. Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
1. Đối với đất trồng lúa
a) Trường hợp tưới, tiêu chủ động

TT

Biện pháp công trình

Giá (đồng/ha/vụ)

Các huyện miền núi

Các huyện đồng bằng

1

Tưới, tiêu bằng động lực

1.811.000

1.409.000

2

Tưới, tiêu bằng trọng lực

1.267.000

986.000

3

Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ

1.539.000

1.197.000

Content:
Trường hợp tưới, tiêu chủ động

TT

Biện pháp công trình

Giá (đồng/ha/vụ)

Các huyện miền núi

Các huyện đồng bằng

1

Tưới, tiêu bằng động lực

1.811.000

1.409.000

2

Tưới, tiêu bằng trọng lực

1.267.000

986.000

3

Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ

1.539.000

1.197.000