Document: Điểm đ Khoản 2 Điều 14 Thông tư 68/2013/TT-BGTVT thanh tra viên công chức thanh tra cộng tác viên thanh tra GTVT mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "31/12/2013", "sign_number": "68/2013/TT-BGTVT", "signer": "Đinh La Thăng", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "31/12/2013", "sign_number": "68/2013/TT-BGTVT", "signer": "Đinh La Thăng", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "31/12/2013", "sign_number": "68/2013/TT-BGTVT", "signer": "Đinh La Thăng", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "31/12/2013", "sign_number": "68/2013/TT-BGTVT", "signer": "Đinh La Thăng", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "31/12/2013", "sign_number": "68/2013/TT-BGTVT", "signer": "Đinh La Thăng", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điểm đ Khoản 2 Điều 14 Thông tư 68/2013/TT-BGTVT thanh tra viên công chức thanh tra cộng tác viên thanh tra GTVT mới nhất

Điều 14. Thẻ kiểm tra
...
2. Mẫu thẻ kiểm tra
...
đ) Nội dung trên mặt sau của thẻ kiểm tra: Quốc hiệu, tên "THẺ KIỂM TRA GIAO THÔNG VẬN TẢI", họ và tên người được cấp thẻ, tên tổ chức mà người được cấp thẻ đang công tác, ảnh người được cấp thẻ, có 02 vạch chéo song song màu đỏ tươi, địa danh, ngày, tháng, năm cấp thẻ và người cấp thẻ ký tên, đóng dấu; thời hạn của thẻ; dưới chữ tiếng Việt có chữ tiếng Anh.
Mẫu thẻ kiểm tra quy định tại Phụ lục II của Thông tư này.

Content:
Nội dung trên mặt sau của thẻ kiểm tra: Quốc hiệu, tên "THẺ KIỂM TRA GIAO THÔNG VẬN TẢI", họ và tên người được cấp thẻ, tên tổ chức mà người được cấp thẻ đang công tác, ảnh người được cấp thẻ, có 02 vạch chéo song song màu đỏ tươi, địa danh, ngày, tháng, năm cấp thẻ và người cấp thẻ ký tên, đóng dấu; thời hạn của thẻ; dưới chữ tiếng Việt có chữ tiếng Anh.
Mẫu thẻ kiểm tra quy định tại Phụ lục II của Thông tư này.