Document: Điều 1 Quyết định 755/QĐ-BTC năm 2013 đính chính Thông tư 16/2013/TT-BTC

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "16/04/2013", "sign_number": "755/QĐ-BTC", "signer": "Nguyễn Đức Chi", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "16/04/2013", "sign_number": "755/QĐ-BTC", "signer": "Nguyễn Đức Chi", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "16/04/2013", "sign_number": "755/QĐ-BTC", "signer": "Nguyễn Đức Chi", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "16/04/2013", "sign_number": "755/QĐ-BTC", "signer": "Nguyễn Đức Chi", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "16/04/2013", "sign_number": "755/QĐ-BTC", "signer": "Nguyễn Đức Chi", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 755/QĐ-BTC năm 2013 đính chính Thông tư 16/2013/TT-BTC có nội dung như sau:

Điều 1. Đính chính nội dung tại điểm a, điểm d Khoản 1 Điều 6, điểm a Khoản 3 Điều 6 và Khoản 2 Điều 7 Thông tư số 16/2013/TT-BTC ngày 8/2/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện việc gia hạn, giảm một số khoản thu Ngân sách Nhà nước theo Nghị quyết số 02/NQ-CP ngày 07/01/2013 của Chính phủ về một số giải pháp tháo gỡ khó khăn cho sản xuất kinh doanh, hỗ trợ thị trường, giải quyết nợ xấu như sau:
- Tại điểm a, điểm d Khoản 1 Điều 6 Thông tư số 16/2013/TT-BTC:
Đã in: "trong năm 2011"; "năm 2011"; Sửa lại là: "từ năm 2011";
Đã in: "ngày 03"; Sửa lại là: "ngày 30"
Đã in: "ngày 14/11/2010; Sửa lại là: "ngày 14/11/2005";
- Tại điểm a, điểm b Khoản 3 Điều 6 Thông tư số 16/2013/TT-BTC:
Đã in: "cơ quan quản lý thuế trực tiếp"
Sửa lại là: "cơ quan quản lý thuế trực tiếp về tiền thuê đất"
Đã in: "lập danh sách, lấy ý kiến Sở Tài chính"
Sửa lại là: "lập danh sách gửi cơ quan thuế có thẩm quyền ban hành quyết định giảm tiền thuê đất để lấy ý kiến cơ quan tài chính"
- Tại Khoản 2 Điều 7 Thông tư số 16/2013/TT-BTC:
Đã in: "nơi đơn vị kê khai nộp thuế TNDN theo mẫu tại Phụ lục số 04"
Sửa lại là: “nơi đơn vị kê khai nộp thuế TNDN (trường hợp dự án được thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh khác thì gửi văn bản tới cơ quan thuế nơi nộp tờ khai tiền sử dụng đất) theo mẫu tại Phụ lục số 04"

Content:
Điều 1. Đính chính nội dung tại điểm a, điểm d Khoản 1 Điều 6, điểm a Khoản 3 Điều 6 và Khoản 2 Điều 7 Thông tư số 16/2013/TT-BTC ngày 8/2/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện việc gia hạn, giảm một số khoản thu Ngân sách Nhà nước theo Nghị quyết số 02/NQ-CP ngày 07/01/2013 của Chính phủ về một số giải pháp tháo gỡ khó khăn cho sản xuất kinh doanh, hỗ trợ thị trường, giải quyết nợ xấu như sau:
- Tại điểm a, điểm d Khoản 1 Điều 6 Thông tư số 16/2013/TT-BTC:
Đã in: "trong năm 2011"; "năm 2011"; Sửa lại là: "từ năm 2011";
Đã in: "ngày 03"; Sửa lại là: "ngày 30"
Đã in: "ngày 14/11/2010; Sửa lại là: "ngày 14/11/2005";
- Tại điểm a, điểm b Khoản 3 Điều 6 Thông tư số 16/2013/TT-BTC:
Đã in: "cơ quan quản lý thuế trực tiếp"
Sửa lại là: "cơ quan quản lý thuế trực tiếp về tiền thuê đất"
Đã in: "lập danh sách, lấy ý kiến Sở Tài chính"
Sửa lại là: "lập danh sách gửi cơ quan thuế có thẩm quyền ban hành quyết định giảm tiền thuê đất để lấy ý kiến cơ quan tài chính"
- Tại Khoản 2 Điều 7 Thông tư số 16/2013/TT-BTC:
Đã in: "nơi đơn vị kê khai nộp thuế TNDN theo mẫu tại Phụ lục số 04"
Sửa lại là: “nơi đơn vị kê khai nộp thuế TNDN (trường hợp dự án được thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh khác thì gửi văn bản tới cơ quan thuế nơi nộp tờ khai tiền sử dụng đất) theo mẫu tại Phụ lục số 04"