Document: Điểm a Khoản 9 Điều 2 Quyết định 13/2012/QĐ-UBND nội dung chi công tác kiểm tra xử lý rà soát văn bản

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "10/02/2012", "sign_number": "13/2012/QĐ-UBND", "signer": "Thái Văn Hằng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "10/02/2012", "sign_number": "13/2012/QĐ-UBND", "signer": "Thái Văn Hằng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "10/02/2012", "sign_number": "13/2012/QĐ-UBND", "signer": "Thái Văn Hằng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "10/02/2012", "sign_number": "13/2012/QĐ-UBND", "signer": "Thái Văn Hằng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "10/02/2012", "sign_number": "13/2012/QĐ-UBND", "signer": "Thái Văn Hằng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 9 Điều 2 Quyết định 13/2012/QĐ-UBND nội dung chi công tác kiểm tra xử lý rà soát văn bản

Điều 2. Nội dung chi cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hoá văn bản QPPL
...
9. Chi xây dựng hệ cơ sở dữ liệu phục vụ cho công tác kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản:
a) Chi rà soát, xác định văn bản có hiệu lực pháp lý cao hơn đang có hiệu lực tại thời điểm kiểm tra văn bản để lập hệ cơ sở dữ liệu, làm cơ sở pháp lý phục vụ cho công tác kiểm tra văn bản; chi rà soát, hệ thống hóa văn bản theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 62 Nghị định số 24/2009/NĐ-CP ngày 05/3/2009 của Chính phủ.

Content:
Chi rà soát, xác định văn bản có hiệu lực pháp lý cao hơn đang có hiệu lực tại thời điểm kiểm tra văn bản để lập hệ cơ sở dữ liệu, làm cơ sở pháp lý phục vụ cho công tác kiểm tra văn bản; chi rà soát, hệ thống hóa văn bản theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 62 Nghị định số 24/2009/NĐ-CP ngày 05/3/2009 của Chính phủ.