Document: Điều 2 Quyết định 4035/QĐ-UBND năm 2013 phí sử dụng cầu đường Bình Triệu 2 Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/07/2013", "sign_number": "4035/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/07/2013", "sign_number": "4035/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/07/2013", "sign_number": "4035/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/07/2013", "sign_number": "4035/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/07/2013", "sign_number": "4035/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 4035/QĐ-UBND năm 2013 phí sử dụng cầu đường Bình Triệu 2 Hồ Chí Minh có nội dung như sau:

Điều 2. Mức giá thu phí sử dụng dịch vụ đường bộ tại trạm thu phí đầu cầu Bình Triệu 1 được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 90/2004/TT-BTC ngày 07 tháng 9 năm 2004 của Bộ Tài chính về hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ ; cụ thể như sau:

Số thứ tự

Loại xe

Mệnh giá (đồng)

Vé lượt

Vé tháng

Vé quý

1

Xe lam, xe bông sen, máy kéo

4.000

120.000

300.000

2

Xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có tải trọng dưới 02 tấn và các loại xe buýt vận tải khách công cộng

10.000

300.000

800.000

3

Xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi, xe có tải trọng từ 02 tấn đến dưới 04 tấn

15.000

450.000

1.200.000

Xe từ 31 ghế ngồi trở lên, xe có tải trọng từ 04 tấn đến dưới 10 tấn

22.000

660.000

1.800.000

4

Xe tải có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn và xe chở hàng bằng container 20 feet

40.000

1.200.000

3.200.000

5

Xe tải có tải trọng từ 18 tấn trở lên và xe chở hàng bằng container 40 feet

80.000

2.400.000

6.500.000

Chủ phương tiện mua các loại vé tháng, vé quý có thể sử dụng trong tháng, trong quý đối với cả 02 trạm tại đầu các cầu Bình Triệu 1 và cầu Bình Triệu 2.

Content:
Điều 2. Mức giá thu phí sử dụng dịch vụ đường bộ tại trạm thu phí đầu cầu Bình Triệu 1 được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 90/2004/TT-BTC ngày 07 tháng 9 năm 2004 của Bộ Tài chính về hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ ; cụ thể như sau:

Số thứ tự

Loại xe

Mệnh giá (đồng)

Vé lượt

Vé tháng

Vé quý

1

Xe lam, xe bông sen, máy kéo

4.000

120.000

300.000

2

Xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có tải trọng dưới 02 tấn và các loại xe buýt vận tải khách công cộng

10.000

300.000

800.000

3

Xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi, xe có tải trọng từ 02 tấn đến dưới 04 tấn

15.000

450.000

1.200.000

Xe từ 31 ghế ngồi trở lên, xe có tải trọng từ 04 tấn đến dưới 10 tấn

22.000

660.000

1.800.000

4

Xe tải có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn và xe chở hàng bằng container 20 feet

40.000

1.200.000

3.200.000

5

Xe tải có tải trọng từ 18 tấn trở lên và xe chở hàng bằng container 40 feet

80.000

2.400.000

6.500.000

Chủ phương tiện mua các loại vé tháng, vé quý có thể sử dụng trong tháng, trong quý đối với cả 02 trạm tại đầu các cầu Bình Triệu 1 và cầu Bình Triệu 2.