Document: Điều 9 Thông tư 22/2015/TT-BNNPTNT hướng dẫn Chính sách về di dân tái định cư các dự án thủy lợi thủy điện

Type: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "10/06/2015", "sign_number": "22/2015/TT-BNNPTNT", "signer": "Cao Đức Phát", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "10/06/2015", "sign_number": "22/2015/TT-BNNPTNT", "signer": "Cao Đức Phát", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "10/06/2015", "sign_number": "22/2015/TT-BNNPTNT", "signer": "Cao Đức Phát", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "10/06/2015", "sign_number": "22/2015/TT-BNNPTNT", "signer": "Cao Đức Phát", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "10/06/2015", "sign_number": "22/2015/TT-BNNPTNT", "signer": "Cao Đức Phát", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điều 9 Thông tư 22/2015/TT-BNNPTNT hướng dẫn Chính sách về di dân tái định cư các dự án thủy lợi thủy điện có nội dung như sau:

Điều 9. Thẩm định, phê duyệt Dự án
1. Hồ sơ thẩm định, phê duyệt Dự án, bao gồm:
a) Tờ trình của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;
b) Báo cáo tổng hợp Dự án đã hoàn thiện sau khi lấy ý kiến của các cơ quan có liên quan của tỉnh (nội dung báo cáo theo quy định tại khoản 1 Điều 8 Thông tư này);
c) Các văn bản tham gia ý kiến của các Sở, ban ngành và Ủy ban nhân dân cấp huyện có liên quan của tỉnh và Báo cáo giải trình tiếp thu ý kiến của cơ quan lập dự án;
d) Các loại bản đồ, bao gồm: bản đồ hiện trạng kinh tế- xã hội vùng tái định cư dự án thủy lợi, thủy điện, tỷ lệ 1:25.000; bản đồ đầu tư và ổn định đời sống, sản xuất vùng tái định cư dự án thủy lợi, thủy điện, tỷ lệ 1:25.000; các phụ lục số liệu kèm theo (nếu có);
2. Số lượng tối thiểu bộ hồ sơ thẩm định: 20 bộ.
3. Cơ quan thẩm định, phê duyệt Dự án: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thẩm định, trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định phê duyệt Dự án theo quy định tại Điều 18 Quyết định số 64/2014/QĐ-TTg.
4. Thời gian thẩm định Dự án: 45 (bốn mươi lăm) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, trong vòng 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, cơ quan thẩm định Dự án có thông báo bằng văn bản gửi chủ đầu tư.

Content:
Điều 9. Thẩm định, phê duyệt Dự án
1. Hồ sơ thẩm định, phê duyệt Dự án, bao gồm:
a) Tờ trình của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;
b) Báo cáo tổng hợp Dự án đã hoàn thiện sau khi lấy ý kiến của các cơ quan có liên quan của tỉnh (nội dung báo cáo theo quy định tại khoản 1 Điều 8 Thông tư này);
c) Các văn bản tham gia ý kiến của các Sở, ban ngành và Ủy ban nhân dân cấp huyện có liên quan của tỉnh và Báo cáo giải trình tiếp thu ý kiến của cơ quan lập dự án;
d) Các loại bản đồ, bao gồm: bản đồ hiện trạng kinh tế- xã hội vùng tái định cư dự án thủy lợi, thủy điện, tỷ lệ 1:25.000; bản đồ đầu tư và ổn định đời sống, sản xuất vùng tái định cư dự án thủy lợi, thủy điện, tỷ lệ 1:25.000; các phụ lục số liệu kèm theo (nếu có);
2. Số lượng tối thiểu bộ hồ sơ thẩm định: 20 bộ.
3. Cơ quan thẩm định, phê duyệt Dự án: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thẩm định, trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định phê duyệt Dự án theo quy định tại Điều 18 Quyết định số 64/2014/QĐ-TTg.
4. Thời gian thẩm định Dự án: 45 (bốn mươi lăm) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, trong vòng 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, cơ quan thẩm định Dự án có thông báo bằng văn bản gửi chủ đầu tư.