Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 67/QĐ-UBND Quy hoạch kế hoạch sử dụng đất đến 2020 thị trấn Phan Rí Cửa Bình Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "08/01/2014", "sign_number": "67/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "08/01/2014", "sign_number": "67/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "08/01/2014", "sign_number": "67/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "08/01/2014", "sign_number": "67/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "08/01/2014", "sign_number": "67/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 67/QĐ-UBND Quy hoạch kế hoạch sử dụng đất đến 2020 thị trấn Phan Rí Cửa Bình Thuận

Điều 1. Xét duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của thị trấn Phan Rí Cửa, huyện Tuy Phong, với các nội dung chủ yếu sau.
1. Các chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020:
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Stt

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp huyện phân bổ (ha)

Cấp xã xác định

Cơ cấu (%)

Chênh lệch

Tổng diện tích tự nhiên

274,49

100

274,49

274,49

100,00

0

1

Đất nông nghiệp

62,79

22,88

4,6

4,6

1,68

0

Trong đó

1.1

Đất trồng lúa

-

-

0

0

0,00

0

Đất trồng lúa nước

-

-

0

0

0,00

0

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

44,83

16,33

0,43

0,43

0,16

0

1.3

Đất trồng cây lâu năm

6,79

2,47

0

0

0,00

0

1.4

Đất rừng phòng hộ

-

-

0

0

0,00

0

1.5

Đất rừng đặc dụng

-

-

0

0

0,00

0

1.6

Đất rừng sản xuất

-

-

0

0

0,00

0

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

11,17

4,07

4,17

4,17

1,52

0

1.8

Đất làm muối

-

-

0

0

0,00

0

1.9

Đất nông nghiệp khác

-

-

0

0

0,00

0

2

Đất phi nông nghiệp

203,56

74,16

269,89

269,89

98,32

0

Trong đó

Content:
Các chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020:
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Stt

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp huyện phân bổ (ha)

Cấp xã xác định

Cơ cấu (%)

Chênh lệch

Tổng diện tích tự nhiên

274,49

100

274,49

274,49

100,00

0

1

Đất nông nghiệp

62,79

22,88

4,6

4,6

1,68

0

Trong đó

1.1

Đất trồng lúa

-

-

0

0

0,00

0

Đất trồng lúa nước

-

-

0

0

0,00

0

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

44,83

16,33

0,43

0,43

0,16

0

1.3

Đất trồng cây lâu năm

6,79

2,47

0

0

0,00

0

1.4

Đất rừng phòng hộ

-

-

0

0

0,00

0

1.5

Đất rừng đặc dụng

-

-

0

0

0,00

0

1.6

Đất rừng sản xuất

-

-

0

0

0,00

0

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

11,17

4,07

4,17

4,17

1,52

0

1.8

Đất làm muối

-

-

0

0

0,00

0

1.9

Đất nông nghiệp khác

-

-

0

0

0,00

0

2

Đất phi nông nghiệp

203,56

74,16

269,89

269,89

98,32

0

Trong đó