Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4142/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu biệt thự Làng Đại học quận Thủ Đức Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "31/07/2013", "sign_number": "4142/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "31/07/2013", "sign_number": "4142/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "31/07/2013", "sign_number": "4142/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "31/07/2013", "sign_number": "4142/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "31/07/2013", "sign_number": "4142/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4142/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu biệt thự Làng Đại học quận Thủ Đức Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu biệt thự Làng Đại học, phường Bình Thọ, quận Thủ Đức (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được bố trí trong 01 đơn vị ở và các khu chức năng thuộc đơn vị ở (có đan xen các khu chức năng ngoài đơn vị ở) bao gồm:
a. Các khu chức năng thuộc đơn vị ở (tổng diện tích đơn vị ở: 58,31 ha):
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (khu ở, nhóm nhà ở): Tổng diện tích 38,50 ha, trong đó:
- Nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang (dạng nhà liên kế): tổng diện tích 10,78 ha.
- Nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang (dạng nhà biệt thự): tổng diện tích 23,78 ha.
- Đất hỗn hợp có chức năng ở (công trình hợp khối chức năng ở với chức năng thương mại dịch vụ): tổng diện tích 3,94 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 3,26 ha; bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: Tổng diện tích 2,41 ha.
Trong đó:
+ Trường mầm non: 0,55 ha; gồm:
* Hiện hữu cải tạo : 0,15 ha.
* Xây dựng mới : 0,4 ha.
+ Trường tiểu học hiện hữu cải tạo: 0,50 ha.
+ Trường trung học cơ sở hiện hữu cải tạo: 1,36 ha.
+ Khu chức năng trung tâm hành chính cấp phường hiện hữu cải tạo: tổng diện tích 0,18 ha.
- Khu chức năng y tế (trạm y tế) hiện hữu cải tạo: tổng diện tích 0,16 ha.
- Khu chức năng văn hóa (điểm sinh hoạt văn hóa) xây dựng mới: tổng diện tích 0,30 ha.
- Khu chức năng dịch vụ thương mại: tổng diện tích 0,21 ha, trong đó:
+ Hiện hữu cải tạo : 0,01 ha.
+ Xây dựng mới : 0,20 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 1,47 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: tổng diện tích 15,08 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở: tổng diện tích 19,37 ha:
b.1. Đất công trình dịch vụ cấp đô thị: tổng diện tích 5,30 ha, gồm
+ Trường phổ thông trung học Nguyễn Hữu Huân: tổng diện tích 1,59 ha.
+ Đất công trình dịch vụ cấp quận : tổng diện tích 2,84 ha.
+ Đất các công ty, cơ quan : tổng diện tích 0,87 ha.
b.2. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại: (từ đường khu vực trở lên) diện tích 9,56 ha.
b.3. Đất công trình tôn giáo, tín ngưỡng : tổng diện tích 1,4 ha.
b.4. Đất an ninh, quốc phòng : tổng diện tích 2,93 ha.
b.5. Đất cây xanh cách ly : tổng diện tích 0,18 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất đơn vị ở

58,31

75,07

1

Đất các nhóm nhà ở

38,50

49,57

- Đất các nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang (dạng nhà liên kế)

10,78

13,88

- Đất các nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang (dạng nhà biệt thự)

23,78

30,61

- Đất sử dụng hỗn hợp có chức năng ở (công trình hợp khối chức năng ở với chức năng thương mại dịch vụ)

3,94

5,08

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

3,26

4,20

- Đất giáo dục

2,41

3,10

+ Trường mầm non

0,55

+ Trường tiểu học

0,50

+ Trường trung học cơ sở

1,36

- Đất Trung tâm hành chính cấp phường

0,18

0,23

- Đất y tế (trạm y tế)

0,16

0,21

- Đất văn hóa (điểm sinh hoạt văn hóa)

0,30

0,39

- Đất dịch vụ - thương mại

0,21

0,27

Trong đó:

+ Đất thương mại dịch vụ hiện hữu

0,01

+ Đất dịch vụ thương mại trong khu đất sử dụng hỗn hợp.

0,20

Đất cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi - không kể đất cây xanh sử dụng công cộng trong nhóm ở)

1,47

1,9

3

Trong đó:

+ Đất cây xanh công viên

0,4

0,51

+ Đất cây xanh trong khu hỗn hợp

1,07

1,38

4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực.

15,08

19,40

B

Đất ngoài đơn vị ở (bao gồm đất nằm đan xen trong đơn vị ở và nằm bên ngoài ranh đơn vị ở, nếu có)

19,37

24,93

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đô thị

5,30

6,82

+ Đất trường Trung học phổ thông.

1,59

+ Đất công trình dịch vụ cấp quận

2,84

+ Đất công ty, cơ quan

0,87

- Đất công trình tôn giáo, tín ngưỡng

1,40

1,80

- Đất giao thông đối ngoại

9,56

12,30

- Đất cây xanh cách ly

0,18

0,23

- Đất an ninh quốc phòng

2,93

3,77

Tổng cộng

77,68

100,00

- Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị từng đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Ký hiệu

Diện tích

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mật độ xây dựng tối đa

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

(m2)

m2/người

(%)

Tối thiểu

Tối đa

Đơn vị ở (diện tích: 77,68 ha; quy mô dân số: 9.000 người)

1. Đất đơn vị ở

583.100

64,8

80

3

22

6,5

1.1. Đất các nhóm nhà ở

385.000

42,8

80

3

22

6,5

* Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo (dạng liên kế)

107.800

40

80

3

7

3,5

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo (dạng liên kế)

ĐV.1

3.200

40

80

3

7

3,5

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo (dạng liên kế)

ĐV.2

1.400

40

80

3

7

3,5

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo (dạng liên kế)

ĐV.3

1.500

40

80

3

7

3,5

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo (dạng liên kế)

ĐV.4

8.700

40

80

3

7

3,5

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo (dạng liên kế)

ĐV.5

12.400

40

80

3

7

3,5

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo (dạng liên kế)

ĐV.6

1.900

40

80

3

7

3,5

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo (dạng liên kế)

ĐV.7

800

40

80

3

7

3,5

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo (dạng liên kế)

ĐV.8

3.900

40

80

3

7

3,5

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo (dạng liên kế)

ĐV.9

11.900

40

80

3

7

3,5

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo (dạng liên kế)

ĐV.10

4.600

40

80

3

7

3,5

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo (dạng liên kế)

ĐV.11

8.800

40

80

3

7

3,5

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo (dạng liên kế)

ĐV.12

5.400

40

80

3

7

3,5

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo (dạng liên kế)

ĐV.13

1.400

40

80

3

7

3,5

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo (dạng liên kế)

ĐV.14

3.300

40

80

3

7

3,5

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo (dạng liên kế)

ĐV.15

1.200

40

80

3

7

3,5

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo (dạng liên kế)

ĐV.16

10.600

40

80

3

7

3,5

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo (dạng liên kế)

ĐV.17

6.500

40

80

3

7

3,5

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo (dạng liên kế)

ĐV.18

Content:
Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được bố trí trong 01 đơn vị ở và các khu chức năng thuộc đơn vị ở (có đan xen các khu chức năng ngoài đơn vị ở) bao gồm:
a. Các khu chức năng thuộc đơn vị ở (tổng diện tích đơn vị ở: 58,31 ha):
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (khu ở, nhóm nhà ở): Tổng diện tích 38,50 ha, trong đó:
- Nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang (dạng nhà liên kế): tổng diện tích 10,78 ha.
- Nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang (dạng nhà biệt thự): tổng diện tích 23,78 ha.
- Đất hỗn hợp có chức năng ở (công trình hợp khối chức năng ở với chức năng thương mại dịch vụ): tổng diện tích 3,94 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 3,26 ha; bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: Tổng diện tích 2,41 ha.
Trong đó:
+ Trường mầm non: 0,55 ha; gồm:
* Hiện hữu cải tạo : 0,15 ha.
* Xây dựng mới : 0,4 ha.
+ Trường tiểu học hiện hữu cải tạo: 0,50 ha.
+ Trường trung học cơ sở hiện hữu cải tạo: 1,36 ha.
+ Khu chức năng trung tâm hành chính cấp phường hiện hữu cải tạo: tổng diện tích 0,18 ha.
- Khu chức năng y tế (trạm y tế) hiện hữu cải tạo: tổng diện tích 0,16 ha.
- Khu chức năng văn hóa (điểm sinh hoạt văn hóa) xây dựng mới: tổng diện tích 0,30 ha.
- Khu chức năng dịch vụ thương mại: tổng diện tích 0,21 ha, trong đó:
+ Hiện hữu cải tạo : 0,01 ha.
+ Xây dựng mới : 0,20 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 1,47 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: tổng diện tích 15,08 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở: tổng diện tích 19,37 ha:
b.1. Đất công trình dịch vụ cấp đô thị: tổng diện tích 5,30 ha, gồm
+ Trường phổ thông trung học Nguyễn Hữu Huân: tổng diện tích 1,59 ha.
+ Đất công trình dịch vụ cấp quận : tổng diện tích 2,84 ha.
+ Đất các công ty, cơ quan : tổng diện tích 0,87 ha.
b.2. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại: (từ đường khu vực trở lên) diện tích 9,56 ha.
b.3. Đất công trình tôn giáo, tín ngưỡng : tổng diện tích 1,4 ha.
b.4. Đất an ninh, quốc phòng : tổng diện tích 2,93 ha.
b.5. Đất cây xanh cách ly : tổng diện tích 0,18 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất đơn vị ở

58,31

75,07

1

Đất các nhóm nhà ở

38,50

49,57

- Đất các nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang (dạng nhà liên kế)

10,78

13,88

- Đất các nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang (dạng nhà biệt thự)

23,78

30,61

- Đất sử dụng hỗn hợp có chức năng ở (công trình hợp khối chức năng ở với chức năng thương mại dịch vụ)

3,94

5,08

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

3,26

4,20

- Đất giáo dục

2,41

3,10

+ Trường mầm non

0,55

+ Trường tiểu học

0,50

+ Trường trung học cơ sở

1,36

- Đất Trung tâm hành chính cấp phường

0,18

0,23

- Đất y tế (trạm y tế)

0,16

0,21

- Đất văn hóa (điểm sinh hoạt văn hóa)

0,30

0,39

- Đất dịch vụ - thương mại

0,21

0,27

Trong đó:

+ Đất thương mại dịch vụ hiện hữu

0,01

+ Đất dịch vụ thương mại trong khu đất sử dụng hỗn hợp.

0,20

Đất cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi - không kể đất cây xanh sử dụng công cộng trong nhóm ở)

1,47

1,9

3

Trong đó:

+ Đất cây xanh công viên

0,4

0,51

+ Đất cây xanh trong khu hỗn hợp

1,07

1,38

4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực.

15,08

19,40

B

Đất ngoài đơn vị ở (bao gồm đất nằm đan xen trong đơn vị ở và nằm bên ngoài ranh đơn vị ở, nếu có)

19,37

24,93

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đô thị

5,30

6,82

+ Đất trường Trung học phổ thông.

1,59

+ Đất công trình dịch vụ cấp quận

2,84

+ Đất công ty, cơ quan

0,87

- Đất công trình tôn giáo, tín ngưỡng

1,40

1,80

- Đất giao thông đối ngoại

9,56

12,30

- Đất cây xanh cách ly

0,18

0,23

- Đất an ninh quốc phòng

2,93

3,77

Tổng cộng

77,68

100,00

- Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị từng đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Ký hiệu

Diện tích

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mật độ xây dựng tối đa

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

(m2)

m2/người

(%)

Tối thiểu

Tối đa

Đơn vị ở (diện tích: 77,68 ha; quy mô dân số: 9.000 người)

1. Đất đơn vị ở

583.100

64,8

80

3

22

6,5

1.1. Đất các nhóm nhà ở

385.000

42,8

80

3

22

6,5

* Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo (dạng liên kế)

107.800

40

80

3

7

3,5

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo (dạng liên kế)

ĐV.1

3.200

40

80

3

7

3,5

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo (dạng liên kế)

ĐV.2

1.400

40

80

3

7

3,5

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo (dạng liên kế)

ĐV.3

1.500

40

80

3

7

3,5

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo (dạng liên kế)

ĐV.4

8.700

40

80

3

7

3,5

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo (dạng liên kế)

ĐV.5

12.400

40

80

3

7

3,5

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo (dạng liên kế)

ĐV.6

1.900

40

80

3

7

3,5

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo (dạng liên kế)

ĐV.7

800

40

80

3

7

3,5

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo (dạng liên kế)

ĐV.8

3.900

40

80

3

7

3,5

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo (dạng liên kế)

ĐV.9

11.900

40

80

3

7

3,5

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo (dạng liên kế)

ĐV.10

4.600

40

80

3

7

3,5

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo (dạng liên kế)

ĐV.11

8.800

40

80

3

7

3,5

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo (dạng liên kế)

ĐV.12

5.400

40

80

3

7

3,5

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo (dạng liên kế)

ĐV.13

1.400

40

80

3

7

3,5

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo (dạng liên kế)

ĐV.14

3.300

40

80

3

7

3,5

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo (dạng liên kế)

ĐV.15

1.200

40

80

3

7

3,5

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo (dạng liên kế)

ĐV.16

10.600

40

80

3

7

3,5

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo (dạng liên kế)

ĐV.17

6.500

40

80

3

7

3,5

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo (dạng liên kế)

ĐV.18