Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 28/2011/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch phát triển giao thông vận tải

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "24/02/2011", "sign_number": "28/2011/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Tuý", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "24/02/2011", "sign_number": "28/2011/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Tuý", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "24/02/2011", "sign_number": "28/2011/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Tuý", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "24/02/2011", "sign_number": "28/2011/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Tuý", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "24/02/2011", "sign_number": "28/2011/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Tuý", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 28/2011/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch phát triển giao thông vận tải

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch phát triển giao thông vận tải tỉnh Bắc Ninh giai đoạn 2010 đến 2020, tầm nhìn 2030, với những nội dung chủ yếu sau:
...
4. Quy hoạch các cầu vượt sông Đuống, Sông Cầu:
4.1. Nguyên tắc xây dựng:
- Tải trọng thiết kế: HL93.
- Động đất: Cấp 8.
- Khổ cầu kể cả người đi bộ tối thiểu: 15m.
4.2. Các cầu quy hoạch mới:

STT

Tên cầu

Trục đường

Sông

Chiều dài (m)

Ðịa phận

1

Ðông Xuyên

ÐT295

Sông Cầu

600

Yên Phong

2

Quế Tân

ÐT287

Sông Cầu

620

Quế Võ

3

Phật Tích

ÐT276

Sông Ðuống

1.230

Tiên Du - Thuận Thành

4

Hoài Thượng

VÐ IV

Sông Ðuống

1.250

Thuận Thành - Quế Võ

5

Vạn Ninh

ÐT285B

Sông Ðuống

1.550

Gia Bình - Quế Võ

6

Kênh Vàng

ÐT281

Sông TB

640

LươngTài - Hung Yên

7

Giang Son

ÐT279

Sông Ðuống

990

Quế Võ - Gia Bình

Content:
Quy hoạch các cầu vượt sông Đuống, Sông Cầu:
4.1. Nguyên tắc xây dựng:
- Tải trọng thiết kế: HL93.
- Động đất: Cấp 8.
- Khổ cầu kể cả người đi bộ tối thiểu: 15m.
4.2. Các cầu quy hoạch mới:

STT

Tên cầu

Trục đường

Sông

Chiều dài (m)

Ðịa phận

1

Ðông Xuyên

ÐT295

Sông Cầu

600

Yên Phong

2

Quế Tân

ÐT287

Sông Cầu

620

Quế Võ

3

Phật Tích

ÐT276

Sông Ðuống

1.230

Tiên Du - Thuận Thành

4

Hoài Thượng

VÐ IV

Sông Ðuống

1.250

Thuận Thành - Quế Võ

5

Vạn Ninh

ÐT285B

Sông Ðuống

1.550

Gia Bình - Quế Võ

6

Kênh Vàng

ÐT281

Sông TB

640

LươngTài - Hung Yên

7

Giang Son

ÐT279

Sông Ðuống

990

Quế Võ - Gia Bình