Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 596/QĐ-UBND 2015 phê duyệt Quy hoạch chung đô thị mới Thanh Hà Huế đến 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "30/03/2015", "sign_number": "596/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "30/03/2015", "sign_number": "596/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "30/03/2015", "sign_number": "596/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "30/03/2015", "sign_number": "596/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "30/03/2015", "sign_number": "596/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 596/QĐ-UBND 2015 phê duyệt Quy hoạch chung đô thị mới Thanh Hà Huế đến 2030

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chung đô thị mới Thanh Hà, huyện Quảng Điền tỉnh Thừa Thiên Huế đến năm 2030 với những nội dung sau:
...
6. Cơ cấu sử dụng đất:

Stt

Hạng mục

Quy hoạch đến năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
(%)

Diện tích (ha)

Tỷ lệ
(%)

I

Đất xây dựng đô thị

238,85

22,07

267,05

24,68

1

Đất ở

99,88

9,23

112,61

10,41

-

Đất ở xây dựng mới

10,69

0,99

23,42

2,16

-

Đất ở chỉnh trang

89,19

8,24

89,19

8,24

2

Đất công cộng

52,49

4,85

61,59

5,69

-

Đất giao thông

42,98

3,97

42,98

3,97

-

Chợ

0,36

0,03

0,96

0,09

-

Đất công viên cây xanh, TDTT

7,40

0,68

14,06

1,30

-

Đất di tích

0,18

0,02

0,96

0,09

-

Đất bến xe

1,05

0,10

1,86

0,17

-

Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật

0,52

0,05

0,77

0,07

3

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

6,57

0,61

7,54

0,70

-

Y tế

0,20

0,02

0,20

0,02

-

Văn hóa

1,59

0,15

2,17

0,20

-

Giáo dục

4,78

0,44

5,17

0,48

4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

1,53

0,14

1,53

0,14

5

Đất dịch vụ

5,32

0,49

12,31

1,14

-

Đất dịch vụ thương mại

3,32

0,31

3,69

0,34

-

Đất dịch vụ du lịch

2,00

0,18

8,62

0,80

6

Đất tiểu thủ công nghiệp

6,32

0,58

6,32

0,58

7

Đất quốc phòng, an ninh

0,43

0,04

0,43

0,04

8

Đất mặt nước cảnh quan

54,52

5,04

54,52

5,04

9

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

11,79

1,09

10,20

0,94

II

Đất nông nghiệp

675,45

62,43

641,46

59,28

1

Đất trồng cây hàng năm

585,79

54,14

554,94

51,29

2

Đất nuôi trồng thủy sản

89,66

8,29

86,52

8,00

III

Đất khác

167,70

15,50

173,49

16,03

1

Đất dự trữ phát triển đô thị

9,72

0,90

20,26

1,87

2

Đất mặt nước chuyên dùng (đầm phá)

38,47

3,56

38,47

3,56

3

Đất công trình thủy lợi

68,70

6,35

68,77

6,36

4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

50,81

4,70

45,99

4,25

Tổng cộng

1.082,00

100,00

1.082,00

100,00

Content:
Cơ cấu sử dụng đất:

Stt

Hạng mục

Quy hoạch đến năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
(%)

Diện tích (ha)

Tỷ lệ
(%)

I

Đất xây dựng đô thị

238,85

22,07

267,05

24,68

1

Đất ở

99,88

9,23

112,61

10,41

-

Đất ở xây dựng mới

10,69

0,99

23,42

2,16

-

Đất ở chỉnh trang

89,19

8,24

89,19

8,24

2

Đất công cộng

52,49

4,85

61,59

5,69

-

Đất giao thông

42,98

3,97

42,98

3,97

-

Chợ

0,36

0,03

0,96

0,09

-

Đất công viên cây xanh, TDTT

7,40

0,68

14,06

1,30

-

Đất di tích

0,18

0,02

0,96

0,09

-

Đất bến xe

1,05

0,10

1,86

0,17

-

Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật

0,52

0,05

0,77

0,07

3

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

6,57

0,61

7,54

0,70

-

Y tế

0,20

0,02

0,20

0,02

-

Văn hóa

1,59

0,15

2,17

0,20

-

Giáo dục

4,78

0,44

5,17

0,48

4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

1,53

0,14

1,53

0,14

5

Đất dịch vụ

5,32

0,49

12,31

1,14

-

Đất dịch vụ thương mại

3,32

0,31

3,69

0,34

-

Đất dịch vụ du lịch

2,00

0,18

8,62

0,80

6

Đất tiểu thủ công nghiệp

6,32

0,58

6,32

0,58

7

Đất quốc phòng, an ninh

0,43

0,04

0,43

0,04

8

Đất mặt nước cảnh quan

54,52

5,04

54,52

5,04

9

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

11,79

1,09

10,20

0,94

II

Đất nông nghiệp

675,45

62,43

641,46

59,28

1

Đất trồng cây hàng năm

585,79

54,14

554,94

51,29

2

Đất nuôi trồng thủy sản

89,66

8,29

86,52

8,00

III

Đất khác

167,70

15,50

173,49

16,03

1

Đất dự trữ phát triển đô thị

9,72

0,90

20,26

1,87

2

Đất mặt nước chuyên dùng (đầm phá)

38,47

3,56

38,47

3,56

3

Đất công trình thủy lợi

68,70

6,35

68,77

6,36

4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

50,81

4,70

45,99

4,25

Tổng cộng

1.082,00

100,00

1.082,00

100,00