Document: Điều 3 Quyết định 33/2023/QĐ-UBND Quy chuẩn kỹ thuật nước sạch sử dụng sinh hoạt Quảng Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "25/10/2023", "sign_number": "33/2023/QĐ-UBND", "signer": "Hồ An Phong", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "25/10/2023", "sign_number": "33/2023/QĐ-UBND", "signer": "Hồ An Phong", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "25/10/2023", "sign_number": "33/2023/QĐ-UBND", "signer": "Hồ An Phong", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "25/10/2023", "sign_number": "33/2023/QĐ-UBND", "signer": "Hồ An Phong", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "25/10/2023", "sign_number": "33/2023/QĐ-UBND", "signer": "Hồ An Phong", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 3 Quyết định 33/2023/QĐ-UBND Quy chuẩn kỹ thuật nước sạch sử dụng sinh hoạt Quảng Bình có nội dung như sau:

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Y tế, Tài chính, Khoa học và Công nghệ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Các đơn vị cấp nước; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này

Content:
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Y tế, Tài chính, Khoa học và Công nghệ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Các đơn vị cấp nước; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này