Document: Khoản 3 Điều 3 Quyết định 383/QĐ-KTNN năm 2013 đổi tên Vụ Quan hệ quốc tế

Type: {"issuing_agency": "Kiểm toán Nhà nước", "promulgation_date": "15/04/2013", "sign_number": "383/QĐ-KTNN", "signer": "Đinh Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Kiểm toán Nhà nước", "promulgation_date": "15/04/2013", "sign_number": "383/QĐ-KTNN", "signer": "Đinh Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Kiểm toán Nhà nước", "promulgation_date": "15/04/2013", "sign_number": "383/QĐ-KTNN", "signer": "Đinh Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Kiểm toán Nhà nước", "promulgation_date": "15/04/2013", "sign_number": "383/QĐ-KTNN", "signer": "Đinh Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Kiểm toán Nhà nước", "promulgation_date": "15/04/2013", "sign_number": "383/QĐ-KTNN", "signer": "Đinh Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 3 Quyết định 383/QĐ-KTNN năm 2013 đổi tên Vụ Quan hệ quốc tế

Điều 3. Nhiệm vụ và quyền hạn
...
3. Trong công tác quản lý và tổ chức thực hiện các chương trình, dự án hợp tác quốc tế của Kiểm toán Nhà nước:
a) Phối hợp với các đơn vị tham mưu Tổng Kiểm toán Nhà nước trong việc triển khai các chương trình kiểm toán có liên quan đến đối tác nước ngoài;
b) Thực hiện các quy định của Nhà nước về quản lý chương trình, dự án hợp tác quốc tế của Kiểm toán Nhà nước;
c) Xây dựng Quy chế về quản lý chương trình, dự án hợp tác quốc tế của Kiểm toán Nhà nước trình Tổng Kiểm toán Nhà nước ban hành;
d) Chủ trì và phối hợp với các đơn vị của Kiểm toán Nhà nước trong việc xây dựng các văn kiện dự án trước khi đàm phán, ký kết;
đ) Trình Tổng Kiểm toán Nhà nước phương án triển khai thực hiện chương trình, dự án hợp tác quốc tế của Kiểm toán Nhà nước sau khi được cấp có thẩm quyền phê duyệt;
e) Tổ chức việc thẩm định văn kiện dự án kể cả việc sửa đổi, bổ sung hoặc gia hạn các chương trình, dự án và kết quả thực hiện dự án của Kiểm toán Nhà nước trình Tổng Kiểm toán Nhà nước;
g) Dự báo các vấn đề phát sinh, đề xuất và thực hiện các biện pháp phòng ngừa, hạn chế rủi ro; xử lý hoặc trình Tổng Kiểm toán Nhà nước những vấn đề phát sinh trong quá trình triển khai thực hiện chương trình, dự án hợp tác quốc tế của Kiểm toán Nhà nước;
h) Hướng dẫn, theo dõi, đôn đốc, đánh giá kết quả thực hiện chương trình, dự án hợp tác quốc tế của Kiểm toán Nhà nước báo cáo Tổng Kiểm toán Nhà nước.

Content:
Trong công tác quản lý và tổ chức thực hiện các chương trình, dự án hợp tác quốc tế của Kiểm toán Nhà nước:
a) Phối hợp với các đơn vị tham mưu Tổng Kiểm toán Nhà nước trong việc triển khai các chương trình kiểm toán có liên quan đến đối tác nước ngoài;
b) Thực hiện các quy định của Nhà nước về quản lý chương trình, dự án hợp tác quốc tế của Kiểm toán Nhà nước;
c) Xây dựng Quy chế về quản lý chương trình, dự án hợp tác quốc tế của Kiểm toán Nhà nước trình Tổng Kiểm toán Nhà nước ban hành;
d) Chủ trì và phối hợp với các đơn vị của Kiểm toán Nhà nước trong việc xây dựng các văn kiện dự án trước khi đàm phán, ký kết;
đ) Trình Tổng Kiểm toán Nhà nước phương án triển khai thực hiện chương trình, dự án hợp tác quốc tế của Kiểm toán Nhà nước sau khi được cấp có thẩm quyền phê duyệt;
e) Tổ chức việc thẩm định văn kiện dự án kể cả việc sửa đổi, bổ sung hoặc gia hạn các chương trình, dự án và kết quả thực hiện dự án của Kiểm toán Nhà nước trình Tổng Kiểm toán Nhà nước;
g) Dự báo các vấn đề phát sinh, đề xuất và thực hiện các biện pháp phòng ngừa, hạn chế rủi ro; xử lý hoặc trình Tổng Kiểm toán Nhà nước những vấn đề phát sinh trong quá trình triển khai thực hiện chương trình, dự án hợp tác quốc tế của Kiểm toán Nhà nước;
h) Hướng dẫn, theo dõi, đôn đốc, đánh giá kết quả thực hiện chương trình, dự án hợp tác quốc tế của Kiểm toán Nhà nước báo cáo Tổng Kiểm toán Nhà nước.