Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 4050/QĐ-UBND 2023 khung kế hoạch thời gian năm học giáo dục mầm non Hà Nội 2023 2024

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "11/08/2023", "sign_number": "4050/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Thu Hà", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "11/08/2023", "sign_number": "4050/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Thu Hà", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "11/08/2023", "sign_number": "4050/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Thu Hà", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "11/08/2023", "sign_number": "4050/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Thu Hà", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "11/08/2023", "sign_number": "4050/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Thu Hà", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 4050/QĐ-UBND 2023 khung kế hoạch thời gian năm học giáo dục mầm non Hà Nội 2023 2024

Điều 1. Ban hành khung kế hoạch thời gian năm học 2023 - 2024 đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên trên địa bàn thành phố Hà Nội:
...
7. Ngày bắt đầu, ngày kết thúc học kỳ I (HKI); học kỳ II (HKII) và kết thúc năm học:

CẤP HỌC

HỌC KỲ I

HỌC KỲ II

NGÀY KẾT THÚC NĂM HỌC

Ngày bắt đầu HK I

Ngày kết thúc HK I

Nghỉ HK I

Ngày bắt đầu HK II

Ngày kết thúc HK II

Mầm non

05/9/2023 (thứ Ba)

04/01/2024 (thứ Năm)

05/01/2024 (thứ Sáu)

08/01/2024 (thứ Hai)

24/5/2024 (thứ Sáu)

31/5/2024 (thứ Sáu)

Tiểu học

05/9/2023 (thứ Ba)

04/01/2024 (thứ Năm)

05/01/2024 (thứ Sáu)

08/01/2024 (thứ Hai)

24/5/2024 (thứ Sáu)

31/5/2024 (thứ Sáu)

THCS, THPT

05/9/2023 (thứ Ba)

04/01/2024 (thứ Năm)

05/01/2024 (thứ Sáu)

08/01/2024 (thứ Hai)

24/5/2024 (thứ Sáu)

31/5/2024 (thứ Sáu)

GDTX
(THCS: lớp 9 và THPT: lớp 12)

05/9/2023 (thứ Ba)

29/12/2023 (thứ Sáu)

30/12/2023 (thứ Bảy)

03/01/2024 (thứ Tư)

17/5/2024 (thứ Sáu)

31/5/2024 (thứ Sáu)

GDTX
(THCS: lớp 6, 7, 8 và THPT: lớp 10, 11)

05/9/2023 (thứ Ba)

04/01/2024 (thứ Năm)

05/01/2024 (thứ Sáu)

08/01/2024 (thứ Hai)

24/5/2024 (thứ Sáu)

31/5/2024 (thứ Sáu)

Content:
Ngày bắt đầu, ngày kết thúc học kỳ I (HKI); học kỳ II (HKII) và kết thúc năm học:

CẤP HỌC

HỌC KỲ I

HỌC KỲ II

NGÀY KẾT THÚC NĂM HỌC

Ngày bắt đầu HK I

Ngày kết thúc HK I

Nghỉ HK I

Ngày bắt đầu HK II

Ngày kết thúc HK II

Mầm non

05/9/2023 (thứ Ba)

04/01/2024 (thứ Năm)

05/01/2024 (thứ Sáu)

08/01/2024 (thứ Hai)

24/5/2024 (thứ Sáu)

31/5/2024 (thứ Sáu)

Tiểu học

05/9/2023 (thứ Ba)

04/01/2024 (thứ Năm)

05/01/2024 (thứ Sáu)

08/01/2024 (thứ Hai)

24/5/2024 (thứ Sáu)

31/5/2024 (thứ Sáu)

THCS, THPT

05/9/2023 (thứ Ba)

04/01/2024 (thứ Năm)

05/01/2024 (thứ Sáu)

08/01/2024 (thứ Hai)

24/5/2024 (thứ Sáu)

31/5/2024 (thứ Sáu)

GDTX
(THCS: lớp 9 và THPT: lớp 12)

05/9/2023 (thứ Ba)

29/12/2023 (thứ Sáu)

30/12/2023 (thứ Bảy)

03/01/2024 (thứ Tư)

17/5/2024 (thứ Sáu)

31/5/2024 (thứ Sáu)

GDTX
(THCS: lớp 6, 7, 8 và THPT: lớp 10, 11)

05/9/2023 (thứ Ba)

04/01/2024 (thứ Năm)

05/01/2024 (thứ Sáu)

08/01/2024 (thứ Hai)

24/5/2024 (thứ Sáu)

31/5/2024 (thứ Sáu)