Document: Điều 1 Quyết định 1110/QĐ-UBND 2019 tiêu chuẩn kỹ thuật đơn giá cây giống xuất vườn tỉnh Quảng Ngãi

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "09/08/2019", "sign_number": "1110/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tăng Bính", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "09/08/2019", "sign_number": "1110/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tăng Bính", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "09/08/2019", "sign_number": "1110/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tăng Bính", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "09/08/2019", "sign_number": "1110/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tăng Bính", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "09/08/2019", "sign_number": "1110/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tăng Bính", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1110/QĐ-UBND 2019 tiêu chuẩn kỹ thuật đơn giá cây giống xuất vườn tỉnh Quảng Ngãi có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt tiêu chuẩn kỹ thuật và đơn giá cây giống xuất vườn của một số loài cây trồng rừng, trồng phân tán trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, gồm các loài cây:

1. Dầu rái

17. Phi lao (hạt)

2. Sao đen

18. Bạch đàn

3. Lim xanh

19. Bạch đàn (hom)

4. Xà cừ

20. Chò đen

5. Muồng đen

21. Sưa đỏ (Huê mộc vàng)

6. Chò chỉ

22. Gõ đỏ (Cà te)

7. Huỷnh

23. Gụ mật (Gõ mật)

8. Trám trắng

24. Gụ lau

9. Xoan ta

25. Trắc (Cẩm lai nam bộ)

10. Quế (Trà Bồng)

26. Cẩm lai (Cẩm lai bà rịa)

11. Mây nước

27. Giáng hương (Giáng hương lá to)

12. Mây nếp

28. Vù hương (Xá xị)

13. Keo lá tràm (hạt)

29. Đước đôi

14. Keo tai tượng (hạt)

30. Cóc trắng

15. Keo lai (hom)

31. Dừa nước

16. Phi lao (hom)

(Chi tiết theo Phụ lục đính kèm)

Content:
Điều 1. Phê duyệt tiêu chuẩn kỹ thuật và đơn giá cây giống xuất vườn của một số loài cây trồng rừng, trồng phân tán trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, gồm các loài cây:

1. Dầu rái

17. Phi lao (hạt)

2. Sao đen

18. Bạch đàn

3. Lim xanh

19. Bạch đàn (hom)

4. Xà cừ

20. Chò đen

5. Muồng đen

21. Sưa đỏ (Huê mộc vàng)

6. Chò chỉ

22. Gõ đỏ (Cà te)

7. Huỷnh

23. Gụ mật (Gõ mật)

8. Trám trắng

24. Gụ lau

9. Xoan ta

25. Trắc (Cẩm lai nam bộ)

10. Quế (Trà Bồng)

26. Cẩm lai (Cẩm lai bà rịa)

11. Mây nước

27. Giáng hương (Giáng hương lá to)

12. Mây nếp

28. Vù hương (Xá xị)

13. Keo lá tràm (hạt)

29. Đước đôi

14. Keo tai tượng (hạt)

30. Cóc trắng

15. Keo lai (hom)

31. Dừa nước

16. Phi lao (hom)

(Chi tiết theo Phụ lục đính kèm)