Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 461/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm  phường Phú Thọ Hòa,quận Tân Phú

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "06/02/2009", "sign_number": "461/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "06/02/2009", "sign_number": "461/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "06/02/2009", "sign_number": "461/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "06/02/2009", "sign_number": "461/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "06/02/2009", "sign_number": "461/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 461/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm  phường Phú Thọ Hòa,quận Tân Phú

Điều 1. Duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 của phường Phú Thọ Hòa, quận Tân Phú với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất ở

OTC

80,87

66,73

75,59

62,37

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

-

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

80,87

100,0

75,59

100,0

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

35,44

29,24

40,94

33,78

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,54

1,52

0,61

1,49

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

-

-

-

-

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

4,74

13,37

5,39

13,16

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

4,74

100,0

5,39

100,0

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

30,16

85,10

34,94

85,35

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

24,40

80,90

27,87

79,75

2.2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

0,76

2,52

0,76

2,18

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông

DNT

-

-

-

-

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,20

0,66

0,24

0,68

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

0,03

0,10

0,03

0,09

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

4,34

14,39

5,62

16,08

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

-

-

-

-

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

0,02

0,07

0,02

0,06

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

LDT

0,41

1,36

0,41

1,17

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

1,08

0,89

1,08

0,89

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

3,80

3,14

3,58

2,95

b) Diện tích đất phải thu hồi:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

-

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

-

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

-

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

1.4

Đất làm muối

LMU

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

NKN

6,36

2.1

Đất ở

OTC

5,28

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

5,28

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

0,86

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,02

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

-

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

0,84

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

-

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

-

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,22

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng, các khu vực đất phải thu hồi và diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 phường Phú Thọ Hòa (tỷ lệ 1/1.000) do Ủy ban nhân dân quận Tân Phú lập ngày 31 tháng 12 năm 2008 và báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006 - 2010) phường Phú Thọ Hòa, quận Tân Phú do Ủy ban nhân dân quận Tân Phú lập ngày 31 tháng 12 năm 2008.

Content:
2.1

Đất ở

OTC

80,87

66,73

75,59

62,37

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

-

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

80,87

100,0

75,59

100,0

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

35,44

29,24

40,94

33,78

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,54

1,52

0,61

1,49

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

-

-

-

-

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

4,74

13,37

5,39

13,16

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

4,74

100,0

5,39

100,0

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

30,16

85,10

34,94

85,35

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

24,40

80,90

27,87

79,75

2.2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

0,76

2,52

0,76

2,18

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông

DNT

-

-

-

-

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,20

0,66

0,24

0,68

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

0,03

0,10

0,03

0,09

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

4,34

14,39

5,62

16,08

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

-

-

-

-

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

0,02

0,07

0,02

0,06

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

LDT

0,41

1,36

0,41

1,17

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

1,08

0,89

1,08

0,89

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

3,80

3,14

3,58

2,95

b) Diện tích đất phải thu hồi:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

-

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

-

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

-

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

1.4

Đất làm muối

LMU

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

NKN

6,36

2.1

Đất ở

OTC

5,28

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

5,28

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

0,86

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,02

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

-

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

0,84

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

-

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

-

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,22

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng, các khu vực đất phải thu hồi và diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 phường Phú Thọ Hòa (tỷ lệ 1/1.000) do Ủy ban nhân dân quận Tân Phú lập ngày 31 tháng 12 năm 2008 và báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006 - 2010) phường Phú Thọ Hòa, quận Tân Phú do Ủy ban nhân dân quận Tân Phú lập ngày 31 tháng 12 năm 2008.