Document: Điều 1 Quyết định 1307/QĐ-UBND kế hoạch sử dụng đất thị xã Đồng Xoài Bình Phước 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "06/06/2016", "sign_number": "1307/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "06/06/2016", "sign_number": "1307/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "06/06/2016", "sign_number": "1307/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "06/06/2016", "sign_number": "1307/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "06/06/2016", "sign_number": "1307/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1307/QĐ-UBND kế hoạch sử dụng đất thị xã Đồng Xoài Bình Phước 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của thị xã Đồng Xoài với những nội dung chủ yếu sau đây:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

STT

Chỉ tiêu

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

P. Tân Phú

P. Tân Thiện

P. Tân Đồng

P. Tân Xuân

P. Tân Bình

Xã Tiến Hưng

Xã Tiến Thành

Xã Tân Thành

(1)

(2)

(3)=(4+... +11)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN (1+2+3)

16.732,11

962,61

357,03

781,46

998,09

521,34

4971,72

2561,06

5578,80

1

Đất nông nghiệp

13.648,88

353,29

236,38

619,67

813,74

269,65

4323,12

2201,44

4831,58

1.1

Đất trồng lúa

41,81

0,86

14,50

4,84

3,20

12,40

6,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

43,32

0,00

3,86

0,67

24,90

0,61

3,14

1,76

8,38

1.3

Đất trồng cây lâu năm

13.312,07

351,42

224,64

614,72

759,00

260,97

4298,45

2155,28

4647,59

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

90,36

1,02

7,89

4,28

15,34

3,22

18,33

32,00

8,27

1.5

Đất nông nghiệp khác

161,33

161,33

2

Đất phi nông nghiệp

3.083,22

609,32

120,64

161,78

184,35

251,70

648,59

359,62

747,23

2.1

Đất quốc phòng

61,76

10,59

3,36

4,40

12,00

14,12

17,28

2.2

Đất an ninh

32,79

23,36

5,29

3,71

0,20

0,22

2.3

Đất khu công nghiệp

305,42

147,71

77,78

79,94

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

39,58

10,67

1,22

1,53

6,54

4,87

13,03

0,22

1,51

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

68,22

5,89

0,97

8,51

4,08

31,68

5,82

11,27

2.6

Đất phát triển hạ tầng

1.257,86

206,68

48,94

69,83

62,84

102,98

208,09

138,34

420,16

2.7

Đất bãi thải, xử lý chất thải

24,63

3,83

20,81

2.8

Đất ở tại nông thôn

251,84

95,94

72,77

83,13

2.9

Đất ở tại đô thị

428,28

171,21

51,05

45,39

65,31

95,32

2.10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

52,56

32,39

0,72

5,07

0,26

7,57

0,36

2,02

4,17

2.11

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

8,67

6,23

0,16

2,29

2.12

Đất cơ sở tôn giáo

8,35

2,53

0,28

0,12

3,77

0,74

0,91

2.13

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

29,52

4,50

20,67

0,61

3,74

2.14

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

47,70

44,70

3,00

2.15

Đất sinh hoạt cộng đồng

5,83

0,30

0,68

0,85

0,72

0,50

0,94

0,48

1,36

2.16

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

65,52

11,01

0,16

34,90

0,87

2,73

15,85

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,01

0,01

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

244,16

3,45

9,53

20,67

31,18

1,73

45,94

26,76

104,91

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

99,19

91,97

7,22

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

51,32

35,57

2,08

0,18

0,22

1,19

2,09

10,00

3

Đất chưa sử dụng

4

Đất đô thị

3.620,52

962,61

357,03

781,46

998,09

521,34

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

P. Tân Phú

P. Tân Thiện

P. Tân Đồng

P. Tân Xuân

P. Tân Bình

Xã Tiến Hưng

Xã Tiến Thành

Xã Tân Thành

(1)

(2)

(3)=(4+... +11)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

TỔNG DIỆN TÍCH THU HỒI

119,73

29,16

10,26

1,07

41,51

20,03

2,07

15,63

1

Đất nông nghiệp

85,27

12,64

9,53

0,95

37,65

7,06

1,81

15,63

1.1

Đất trồng lúa

1,16

1,16

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

2,16

1,85

0,30

1.3

Đất trồng cây lâu năm

81,96

10,79

9,23

0,95

36,49

7,06

1,81

15,63

2

Đất phi nông nghiệp

34,45

16,52

0,73

0,12

3,86

12,96

0,26

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

12,96

12,96

2.2

Đất phát triển hạ tầng

15,00

15,00

2.3

Đất ở tại nông thôn

0,26

0,26

2.4

Đất ở tại đô thị

5,99

1,52

0,73

0,12

3,62

2.5

Đất phi nông nghiệp khác

0,24

0,24

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

P. Tân Phú

P. Tân Thiện

P. Tân Đồng

P. Tân Xuân

P. Tân Bình

Xã Tiến Hưng

Xã Tiến Thành

Xã Tân Thành

(1)

(2)

(3)=(4+... +11)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

163,73

16,14

13,09

3,25

3,35

41,65

57,61

4,91

23,73

1.1

Đất trồng lúa

1,16

1,16

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

5,78

2,19

0,60

0,40

0,48

0,50

0,60

0,50

0,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

156,80

13,95

12,49

2,85

2,87

39,99

57,01

4,41

23,23

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Năm 2016, thị xã Đồng Xoài không còn đất chưa sử dụng.

Content:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của thị xã Đồng Xoài với những nội dung chủ yếu sau đây:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

STT

Chỉ tiêu

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

P. Tân Phú

P. Tân Thiện

P. Tân Đồng

P. Tân Xuân

P. Tân Bình

Xã Tiến Hưng

Xã Tiến Thành

Xã Tân Thành

(1)

(2)

(3)=(4+... +11)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN (1+2+3)

16.732,11

962,61

357,03

781,46

998,09

521,34

4971,72

2561,06

5578,80

1

Đất nông nghiệp

13.648,88

353,29

236,38

619,67

813,74

269,65

4323,12

2201,44

4831,58

1.1

Đất trồng lúa

41,81

0,86

14,50

4,84

3,20

12,40

6,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

43,32

0,00

3,86

0,67

24,90

0,61

3,14

1,76

8,38

1.3

Đất trồng cây lâu năm

13.312,07

351,42

224,64

614,72

759,00

260,97

4298,45

2155,28

4647,59

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

90,36

1,02

7,89

4,28

15,34

3,22

18,33

32,00

8,27

1.5

Đất nông nghiệp khác

161,33

161,33

2

Đất phi nông nghiệp

3.083,22

609,32

120,64

161,78

184,35

251,70

648,59

359,62

747,23

2.1

Đất quốc phòng

61,76

10,59

3,36

4,40

12,00

14,12

17,28

2.2

Đất an ninh

32,79

23,36

5,29

3,71

0,20

0,22

2.3

Đất khu công nghiệp

305,42

147,71

77,78

79,94

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

39,58

10,67

1,22

1,53

6,54

4,87

13,03

0,22

1,51

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

68,22

5,89

0,97

8,51

4,08

31,68

5,82

11,27

2.6

Đất phát triển hạ tầng

1.257,86

206,68

48,94

69,83

62,84

102,98

208,09

138,34

420,16

2.7

Đất bãi thải, xử lý chất thải

24,63

3,83

20,81

2.8

Đất ở tại nông thôn

251,84

95,94

72,77

83,13

2.9

Đất ở tại đô thị

428,28

171,21

51,05

45,39

65,31

95,32

2.10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

52,56

32,39

0,72

5,07

0,26

7,57

0,36

2,02

4,17

2.11

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

8,67

6,23

0,16

2,29

2.12

Đất cơ sở tôn giáo

8,35

2,53

0,28

0,12

3,77

0,74

0,91

2.13

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

29,52

4,50

20,67

0,61

3,74

2.14

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

47,70

44,70

3,00

2.15

Đất sinh hoạt cộng đồng

5,83

0,30

0,68

0,85

0,72

0,50

0,94

0,48

1,36

2.16

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

65,52

11,01

0,16

34,90

0,87

2,73

15,85

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,01

0,01

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

244,16

3,45

9,53

20,67

31,18

1,73

45,94

26,76

104,91

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

99,19

91,97

7,22

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

51,32

35,57

2,08

0,18

0,22

1,19

2,09

10,00

3

Đất chưa sử dụng

4

Đất đô thị

3.620,52

962,61

357,03

781,46

998,09

521,34

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

P. Tân Phú

P. Tân Thiện

P. Tân Đồng

P. Tân Xuân

P. Tân Bình

Xã Tiến Hưng

Xã Tiến Thành

Xã Tân Thành

(1)

(2)

(3)=(4+... +11)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

TỔNG DIỆN TÍCH THU HỒI

119,73

29,16

10,26

1,07

41,51

20,03

2,07

15,63

1

Đất nông nghiệp

85,27

12,64

9,53

0,95

37,65

7,06

1,81

15,63

1.1

Đất trồng lúa

1,16

1,16

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

2,16

1,85

0,30

1.3

Đất trồng cây lâu năm

81,96

10,79

9,23

0,95

36,49

7,06

1,81

15,63

2

Đất phi nông nghiệp

34,45

16,52

0,73

0,12

3,86

12,96

0,26

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

12,96

12,96

2.2

Đất phát triển hạ tầng

15,00

15,00

2.3

Đất ở tại nông thôn

0,26

0,26

2.4

Đất ở tại đô thị

5,99

1,52

0,73

0,12

3,62

2.5

Đất phi nông nghiệp khác

0,24

0,24

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

P. Tân Phú

P. Tân Thiện

P. Tân Đồng

P. Tân Xuân

P. Tân Bình

Xã Tiến Hưng

Xã Tiến Thành

Xã Tân Thành

(1)

(2)

(3)=(4+... +11)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

163,73

16,14

13,09

3,25

3,35

41,65

57,61

4,91

23,73

1.1

Đất trồng lúa

1,16

1,16

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

5,78

2,19

0,60

0,40

0,48

0,50

0,60

0,50

0,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

156,80

13,95

12,49

2,85

2,87

39,99

57,01

4,41

23,23

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Năm 2016, thị xã Đồng Xoài không còn đất chưa sử dụng.