Document: Khoản 4 Điều 2 Quyết định 48/2023/QĐ-UBND đơn giá cây trồng bồi thường khi thu hồi đất Quảng Ngãi 2024

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "18/12/2023", "sign_number": "48/2023/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "18/12/2023", "sign_number": "48/2023/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "18/12/2023", "sign_number": "48/2023/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "18/12/2023", "sign_number": "48/2023/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "18/12/2023", "sign_number": "48/2023/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 2 Quyết định 48/2023/QĐ-UBND đơn giá cây trồng bồi thường khi thu hồi đất Quảng Ngãi 2024

Điều 2. Đơn giá cây trồng để thực hiện bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi trong năm 2024, cụ thể như sau:
...
4.1

Bời lời

Cây có đường kính gốc < 1 cm

đồng/cây

20.000

Cây có đường kính gốc ≥ 1cm đến < 4 cm

đồng/cây

40.000

Cây có đường kính gốc ≥ 4cm đến < 8 cm

đồng/cây

50.000

Cây có đường kính gốc ≥ 8cm đến < 12 cm

đồng/cây

80.000

Cây có đường kính gốc ≥ 12cm đến < 16 cm

đồng/cây

100.000

Cây có đường kính gốc ≥ 16cm đến < 20 cm

đồng/cây

150.000

Cây có đường kính gốc ≥ 20cm

đồng/cây

200.000

4.2

Cây quế

Cây mới trồng

đồng/cây

18.000

Cây có đường kính gốc < 2cm

đồng/cây

30.000

Cây có đường kính gốc ≥ 2cm đến < 4cm

đồng/cây

80.000

Cây có đường kính gốc ≥ 4cm đến < 8cm

đồng/cây

200.000

Cây có đường kính gốc ≥ 8cm đến < 10cm

đồng/cây

300.000

Cây có đường kính gốc ≥ 10cm đến < 12cm

đồng/cây

450.000

Cây có đường kính gốc > 12cm đến < 15cm

đồng/cây

600.000

Cây có đường kính gốc ≥ 15cm

đồng/cây

800.000

4.3

Cây dó bầu, sưa đỏ (huỳnh đàn đỏ, huê mộc vàng, trắc)

Cây mới trồng

đồng/cây

64.000

Cây có đường kính gốc < 2cm

đồng/cây

170.000

Cây có đường kính gốc ≥ 2cm đến < 4cm

đồng/cây

320.000

Cây có đường kính gốc ≥ 4cm đến < 8cm

đồng/cây

500.000

Cây có đường kính gốc ≥ 8cm đến < 12cm

đồng/cây

800.000

Cây có đường kính gốc ≥ 12cm đến < 16cm

đồng/cây

1.200.000

Cây có đường kính gốc ≥ 16cm đến < 20cm

đồng/cây

2.000.000

Đường kính gốc lớn hơn 20cm thì tính bồi thường m3 gỗ theo giá thị trường tại thời điểm lập phương án bồi thường do tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường xác định trình UBND cấp huyện phê duyệt.

4.4

Cây thông lấy nhựa

Cây mới trồng

đồng/cây

20.000

Cây có đường kính gốc ≥ 3cm đến < 5cm

đồng/cây

50.000

Cây có đường kính gốc ≥ 5cm đến < 8cm

đồng/cây

90.000

Cây có đường kính gốc ≥ 8cm đến < 10cm

đồng/cây

150.000

Cây có đường kính gốc ≥ 10cm đến < 20cm

đồng/cây

200.000

Cây có đường kính gốc ≥ 20cm

đồng/cây

220.000

4.5

Cây trôm

Cây mới trồng < 01 năm tuổi

đồng/cây

25.000

Cây ≥ 01 năm tuổi đến < 02 năm tuổi

đồng/cây

120.000

Cây ≥ 02 năm tuổi đến < 05 năm tuổi

đồng/cây

150.000

Cây ≥ 05 năm tuổi đến < 10 năm tuổi

đồng/cây

300.000

Cây ≥ 10 năm tuổi đến < 15 năm tuổi

đồng/cây

470.000

Cây > 15 năm tuổi (cây già cỗi, hỗ trợ công chặt)

đồng/cây

140.000

5

Nhóm cây rừng ngập nước

Content:
4.1

Bời lời

Cây có đường kính gốc < 1 cm

đồng/cây

20.000

Cây có đường kính gốc ≥ 1cm đến < 4 cm

đồng/cây

40.000

Cây có đường kính gốc ≥ 4cm đến < 8 cm

đồng/cây

50.000

Cây có đường kính gốc ≥ 8cm đến < 12 cm

đồng/cây

80.000

Cây có đường kính gốc ≥ 12cm đến < 16 cm

đồng/cây

100.000

Cây có đường kính gốc ≥ 16cm đến < 20 cm

đồng/cây

150.000

Cây có đường kính gốc ≥ 20cm

đồng/cây

200.000

4.2

Cây quế

Cây mới trồng

đồng/cây

18.000

Cây có đường kính gốc < 2cm

đồng/cây

30.000

Cây có đường kính gốc ≥ 2cm đến < 4cm

đồng/cây

80.000

Cây có đường kính gốc ≥ 4cm đến < 8cm

đồng/cây

200.000

Cây có đường kính gốc ≥ 8cm đến < 10cm

đồng/cây

300.000

Cây có đường kính gốc ≥ 10cm đến < 12cm

đồng/cây

450.000

Cây có đường kính gốc > 12cm đến < 15cm

đồng/cây

600.000

Cây có đường kính gốc ≥ 15cm

đồng/cây

800.000

4.3

Cây dó bầu, sưa đỏ (huỳnh đàn đỏ, huê mộc vàng, trắc)

Cây mới trồng

đồng/cây

64.000

Cây có đường kính gốc < 2cm

đồng/cây

170.000

Cây có đường kính gốc ≥ 2cm đến < 4cm

đồng/cây

320.000

Cây có đường kính gốc ≥ 4cm đến < 8cm

đồng/cây

500.000

Cây có đường kính gốc ≥ 8cm đến < 12cm

đồng/cây

800.000

Cây có đường kính gốc ≥ 12cm đến < 16cm

đồng/cây

1.200.000

Cây có đường kính gốc ≥ 16cm đến < 20cm

đồng/cây

2.000.000

Đường kính gốc lớn hơn 20cm thì tính bồi thường m3 gỗ theo giá thị trường tại thời điểm lập phương án bồi thường do tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường xác định trình UBND cấp huyện phê duyệt.

4.4

Cây thông lấy nhựa

Cây mới trồng

đồng/cây

20.000

Cây có đường kính gốc ≥ 3cm đến < 5cm

đồng/cây

50.000

Cây có đường kính gốc ≥ 5cm đến < 8cm

đồng/cây

90.000

Cây có đường kính gốc ≥ 8cm đến < 10cm

đồng/cây

150.000

Cây có đường kính gốc ≥ 10cm đến < 20cm

đồng/cây

200.000

Cây có đường kính gốc ≥ 20cm

đồng/cây

220.000

4.5

Cây trôm

Cây mới trồng < 01 năm tuổi

đồng/cây

25.000

Cây ≥ 01 năm tuổi đến < 02 năm tuổi

đồng/cây

120.000

Cây ≥ 02 năm tuổi đến < 05 năm tuổi

đồng/cây

150.000

Cây ≥ 05 năm tuổi đến < 10 năm tuổi

đồng/cây

300.000

Cây ≥ 10 năm tuổi đến < 15 năm tuổi

đồng/cây

470.000

Cây > 15 năm tuổi (cây già cỗi, hỗ trợ công chặt)

đồng/cây

140.000

5

Nhóm cây rừng ngập nước