Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 14/2017/QĐ-UBND Về chế độ cho vận động viên và huấn luyện viên tỉnh Lạng Sơn

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lạng Sơn", "promulgation_date": "17/04/2017", "sign_number": "14/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Thưởng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lạng Sơn", "promulgation_date": "17/04/2017", "sign_number": "14/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Thưởng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lạng Sơn", "promulgation_date": "17/04/2017", "sign_number": "14/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Thưởng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lạng Sơn", "promulgation_date": "17/04/2017", "sign_number": "14/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Thưởng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lạng Sơn", "promulgation_date": "17/04/2017", "sign_number": "14/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Thưởng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 14/2017/QĐ-UBND Về chế độ cho vận động viên và huấn luyện viên tỉnh Lạng Sơn

Điều 1. Quy định chế độ dinh dưỡng đối với vận động viên, huấn luyện viên trong thời gian tập trung tập luyện và thi đấu như sau:
...
2. Chế độ dinh dưỡng đối với vận động viên, huấn luyện viên trong thời gian tập trung tập luyện và thi đấu:
a) Chế độ dinh dưỡng đối với vận động viên, huấn luyện viên trong thời gian tập trung tập luyện:
Đơn vị tính: (đồng/người/ngày)

STT

Nội dung

Mức chi

1

Đội tuyển cấp tỉnh

150.000

2

Đội tuyển trẻ cấp tỉnh

120.000

3

Đội tuyển năng khiếu cấp tỉnh

90.000

4

Đội tuyển cấp huyện

120.000

b) Chế độ dinh dưỡng đối với vận động viên, huấn luyện viên trong thời gian tập trung thi đấu:
Đơn vị tính: (đồng/người/ngày)

STT

Nội dung

Mức chi

1

Đội tuyển cấp tỉnh

200.000

2

Đội tuyển trẻ cấp tỉnh

150.000

3

Đội tuyển năng khiếu cấp tỉnh

150.000

4

Đội tuyển cấp huyện

170.000

c) Đối với các vận động viên khuyết tật thuộc địa phương quản lý khi được cấp có thẩm quyền triệu tập, tập luyện và thi đấu được hưởng chế độ dinh dưỡng áp dụng theo cấp đội tuyển quy định tại Điểm a, Điểm b, Khoản 2, Điều 1.

Content:
Chế độ dinh dưỡng đối với vận động viên, huấn luyện viên trong thời gian tập trung tập luyện và thi đấu:
a) Chế độ dinh dưỡng đối với vận động viên, huấn luyện viên trong thời gian tập trung tập luyện:
Đơn vị tính: (đồng/người/ngày)

STT

Nội dung

Mức chi

1

Đội tuyển cấp tỉnh

150.000

2

Đội tuyển trẻ cấp tỉnh

120.000

3

Đội tuyển năng khiếu cấp tỉnh

90.000

4

Đội tuyển cấp huyện

120.000

b) Chế độ dinh dưỡng đối với vận động viên, huấn luyện viên trong thời gian tập trung thi đấu:
Đơn vị tính: (đồng/người/ngày)

STT

Nội dung

Mức chi

1

Đội tuyển cấp tỉnh

200.000

2

Đội tuyển trẻ cấp tỉnh

150.000

3

Đội tuyển năng khiếu cấp tỉnh

150.000

4

Đội tuyển cấp huyện

170.000

c) Đối với các vận động viên khuyết tật thuộc địa phương quản lý khi được cấp có thẩm quyền triệu tập, tập luyện và thi đấu được hưởng chế độ dinh dưỡng áp dụng theo cấp đội tuyển quy định tại Điểm a, Điểm b, Khoản 2, Điều 1.