Document: Điều 1 Quyết định 40/2018/QĐ-UBND Bảng giá tính thuế tài nguyên Khánh Hòa 2019

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "20/12/2018", "sign_number": "40/2018/QĐ-UBND", "signer": "Đào Công Thiên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "20/12/2018", "sign_number": "40/2018/QĐ-UBND", "signer": "Đào Công Thiên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "20/12/2018", "sign_number": "40/2018/QĐ-UBND", "signer": "Đào Công Thiên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "20/12/2018", "sign_number": "40/2018/QĐ-UBND", "signer": "Đào Công Thiên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "20/12/2018", "sign_number": "40/2018/QĐ-UBND", "signer": "Đào Công Thiên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 40/2018/QĐ-UBND Bảng giá tính thuế tài nguyên Khánh Hòa 2019 có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa năm 2019 (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng) theo các Phụ lục đính kèm gồm:
1. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại (Phụ lục I);
2. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại (Phụ lục II);
3. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm từ rừng tự nhiên (Phụ lục III);
4. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với hải sản tự nhiên (Phụ lục IV);
5. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên (Phụ lục V);
6. Định mức sử dụng tài nguyên làm căn cứ quy đổi từ sản phẩm tài nguyên hoặc sản phẩm công nghiệp ra sản lượng tài nguyên khai thác có trong sản phẩm tài nguyên và sản phẩm công nghiệp và Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với yến sào thiên nhiên (Phụ lục VI).

Content:
Điều 1. Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa năm 2019 (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng) theo các Phụ lục đính kèm gồm:
1. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại (Phụ lục I);
2. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại (Phụ lục II);
3. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm từ rừng tự nhiên (Phụ lục III);
4. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với hải sản tự nhiên (Phụ lục IV);
5. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên (Phụ lục V);
6. Định mức sử dụng tài nguyên làm căn cứ quy đổi từ sản phẩm tài nguyên hoặc sản phẩm công nghiệp ra sản lượng tài nguyên khai thác có trong sản phẩm tài nguyên và sản phẩm công nghiệp và Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với yến sào thiên nhiên (Phụ lục VI).