Document: Khoản 5 Điều 4 Quyết định 26/2021/QĐ-UBND diện tích tối thiểu được tách thửa đối với từng loại đất Trà Vinh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "18/11/2021", "sign_number": "26/2021/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quỳnh Thiện", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "18/11/2021", "sign_number": "26/2021/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quỳnh Thiện", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "18/11/2021", "sign_number": "26/2021/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quỳnh Thiện", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "18/11/2021", "sign_number": "26/2021/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quỳnh Thiện", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "18/11/2021", "sign_number": "26/2021/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quỳnh Thiện", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 4 Quyết định 26/2021/QĐ-UBND diện tích tối thiểu được tách thửa đối với từng loại đất Trà Vinh

Điều 4. Điều kiện tách thửa đất, hợp thửa đất; diện tích, kích thước tối thiểu được tách thửa đối với từng loại đất
...
5. Diện tích, kích thước tối thiểu được tách thửa đối với từng loại đất
a) Diện tích, kích thước tối thiểu của thửa đất mới hình thành đối với đất phi nông nghiệp theo quy định sau:

STT

Đơn vị hành chính

Tiếp giáp công trình công cộng hiện hữu có hành lang bảo vệ an toàn (HLBVAT) công trình ≥ 19m

Tiếp giáp công trình công cộng hiện hữu có HLBVAT công trình < 19m hoặc không quy định HLBVAT công trình

Diện tích tối thiểu (m2)

Chiều rộng mặt tiền tối thiểu (m)

Diện tích tối thiểu (m2)

Chiều rộng mặt tiền tối thiểu (m)

1

Các phường, thị trấn

45

05

36

04

2

Các xã

50

05

40

04

b) Diện tích tối thiểu của thửa đất mới hình thành đối với đất nông nghiệp theo quy định như sau:
Đơn vị (m2)

STT

Đơn vị hành chính

Đất trồng lúa, đất nuôi trồng thủy sản, đất lâm nghiệp

Đất nông nghiệp còn lại

1

Các phường, thị trấn

1.000

500

2

Các xã

c) Trường hợp thửa đất yêu cầu tách thửa có hình dạng đặc biệt (hình thể không giống như hình chữ nhật, hình thang) thì diện tích phải đảm bảo theo quy định tại Điểm a, Điểm b, Khoản này.

Content:
Diện tích, kích thước tối thiểu được tách thửa đối với từng loại đất
a) Diện tích, kích thước tối thiểu của thửa đất mới hình thành đối với đất phi nông nghiệp theo quy định sau:

STT

Đơn vị hành chính

Tiếp giáp công trình công cộng hiện hữu có hành lang bảo vệ an toàn (HLBVAT) công trình ≥ 19m

Tiếp giáp công trình công cộng hiện hữu có HLBVAT công trình < 19m hoặc không quy định HLBVAT công trình

Diện tích tối thiểu (m2)

Chiều rộng mặt tiền tối thiểu (m)

Diện tích tối thiểu (m2)

Chiều rộng mặt tiền tối thiểu (m)

1

Các phường, thị trấn

45

05

36

04

2

Các xã

50

05

40

04

b) Diện tích tối thiểu của thửa đất mới hình thành đối với đất nông nghiệp theo quy định như sau:
Đơn vị (m2)

STT

Đơn vị hành chính

Đất trồng lúa, đất nuôi trồng thủy sản, đất lâm nghiệp

Đất nông nghiệp còn lại

1

Các phường, thị trấn

1.000

500

2

Các xã

c) Trường hợp thửa đất yêu cầu tách thửa có hình dạng đặc biệt (hình thể không giống như hình chữ nhật, hình thang) thì diện tích phải đảm bảo theo quy định tại Điểm a, Điểm b, Khoản này.