Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 20/2010/QĐ-UBND mức thu phí bảo vệ môi trường

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "25/08/2010", "sign_number": "20/2010/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Huế", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "25/08/2010", "sign_number": "20/2010/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Huế", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "25/08/2010", "sign_number": "20/2010/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Huế", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "25/08/2010", "sign_number": "20/2010/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Huế", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "25/08/2010", "sign_number": "20/2010/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Huế", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 20/2010/QĐ-UBND mức thu phí bảo vệ môi trường

Điều 1. Ban hành mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi như sau:
...
3.000

b

Cát thủy tinh

m3

5.000

c

Các loại cát khác

m3

2.000

5

Đất:

a

Đất sét, làm gạch, ngói

m3

1.500

b

Đất làm thạch cao

m3

2.000

c

Đất làm cao lanh

m3

5.000

d

Các loại đất khác

m3

1.000

6

Than:

a

Than đá

Tấn

6.000

b

Than bùn

Tấn

2.000

c

Các loại than khác

Tấn

Content:
3.000

b

Cát thủy tinh

m3

5.000

c

Các loại cát khác

m3

2.000

5

Đất:

a

Đất sét, làm gạch, ngói

m3

1.500

b

Đất làm thạch cao

m3

2.000

c

Đất làm cao lanh

m3

5.000

d

Các loại đất khác

m3

1.000

6

Than:

a

Than đá

Tấn

6.000

b

Than bùn

Tấn

2.000

c

Các loại than khác

Tấn