Document: Điều 1 Quyết định 746/QĐ-UBND 2023 sửa đổi thủ tục hành chính thuộc Sở Tài nguyên Hòa Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "13/04/2023", "sign_number": "746/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Toàn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "13/04/2023", "sign_number": "746/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Toàn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "13/04/2023", "sign_number": "746/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Toàn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "13/04/2023", "sign_number": "746/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Toàn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "13/04/2023", "sign_number": "746/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Toàn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 746/QĐ-UBND 2023 sửa đổi thủ tục hành chính thuộc Sở Tài nguyên Hòa Bình có nội dung như sau:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 2471/QĐ-UBND ngày 08/12/2017 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình về việc công bố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hòa Bình.
1. Tại mục 1.1, điểm b nộp hồ sơ: Sửa cụm từ “nộp trực tiếp tại Trung tâm Hành chính công tỉnh Hòa Bình” thành “nộp trực tiếp, qua bưu điện hoặc trên môi trường mạng điện tử đến Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Hòa Bình”.
2. Tại mục 1.2, điểm b cách thức nộp hồ sơ: Sửa cụm từ “Tổ chức, cá nhân nộp trực tiếp tại Trung tâm hành chính công tỉnh Hòa Bình” thành “Tổ chức, cá nhân nộp trực tiếp, qua bưu điện hoặc trên môi trường mạng điện tử đến Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Hòa Bình”.
3. Tại mục 1.2, điểm b cách thức nhận kết quả giải quyết hồ sơ: Sửa cụm từ “Nhận trực tiếp tại trung tâm Hành chính công tỉnh Hòa Bình” thành “Nhận trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Hòa Bình, qua bưu điện hoặc qua môi trường mạng điện tử”.
4. Tại mục 1.6: Sửa cụm từ “Trung tâm Công nghệ thông tin tài nguyên và môi trường thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường” thành “Văn phòng Đăng ký đất đai trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường”.
5. Tại mục 1.8: Sửa lại như sau:
- “Tài liệu đo đạc và bản đồ mức thu được quy định tại Thông tư số 196/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ; Thông tư số 33/2019/TT-BTC của Bộ Tài chính về việc Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 34/2017/TT-BTC ngày 21 tháng 4 năm 2017 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ và Thông tư số 196/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ”, cụ thể như sau:

Số tt

Loại thông tin, dữ liệu

Đơn vị tính

Mức thu
(đồng)

Ghi chú

I

Bản đồ địa hình quốc gia in trên giấy

1

Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:10.000 và lớn hơn

tờ

120.000

2

Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:25.000

tờ

130.000

3

Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:50.000

tờ

140.000

4

Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:100.000 và nhỏ hơn

tờ

170.000

II

Bản đồ số dạng Vector

1

Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:2.000

mảnh

400.000

Nếu chọn lọc nội dung theo lớp dữ liệu thành phần thì mức thu phí như sau:
a) Nhóm lớp dữ liệu: địa hình; dân cư; giao thông; thuỷ văn: thu bằng 1/6 mức thu theo mảnh nhân với hệ số 1,2;
b) Nhóm lớp dữ liệu: địa giới hành chính, biên giới quốc gia; thực vật: thu bằng 1/6 mức thu theo mảnh

2

Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:5.000

mảnh

440.000

3

Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:10.000

mảnh

670.000

4

Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:25.000

mảnh

760.000

5

Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:50.000

mảnh

950.000

6

Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:100.000

mảnh

2.000.000

7

Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:250.000

mảnh

3.500.000

8

Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:500.000

mảnh

5.000.000

9

Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:1.000.000

mảnh

8.000.000

10

Bản đồ hành chính Việt Nam

bộ

4.000.000

11

Bản đồ hành chính tỉnh

bộ

2.000.000

12

Bản đồ hành chính cấp huyện

bộ

1.000.000

III

Bản đồ số dạng Raster

Mức thu bằng 50% bản đồ số dạng vector cùng tỷ lệ

IV

Dữ liệu ảnh hàng không

1

Dữ liệu ảnh hàng không kỹ thuật số

file

250.000

2

Dữ liệu ảnh hàng không quét từ tờ phim độ phân giải 16 µm

file

250.000

3

Dữ liệu ảnh hàng không quét từ tờ phim độ phân giải 20 µm

file

200.000

4

Dữ liệu ảnh hàng không quét từ tờ phim độ phân giải 22 µm

file

150.000

5

Bình đồ ảnh số tỷ lệ 1:2.000

mảnh

60.000

6

Bình đồ ảnh số tỷ lệ 1:5.000

mảnh

60.000

7

Bình đồ ảnh số tỷ lệ 1:10.000

mảnh

70.000

8

Bình đồ ảnh số tỷ lệ 1:25.000

mảnh

70.000

9

Bình đồ ảnh số tỷ lệ 1:50.000

mảnh

70.000

V

Số liệu của mạng lưới tọa độ quốc gia

1

Cấp 0

điểm

340.000

2

Hạng I

điểm

250.000

3

Hạng II

điểm

220.000

4

Hạng III

điểm

200.000

Áp dụng cho cả các điểm địa chính cơ sở

VI

Số liệu của mạng lưới độ cao quốc gia

1

Hạng I

điểm

160.000

2

Hạng II

điểm

150.000

3

Hạng III

điểm

120.000

VII

Số liệu của mạng lưới trọng lực quốc gia

1

Điểm cơ sở

điểm

200.000

2

Hạng I

điểm

160.000

3

Hạng II

điểm

140.000

VIII

Ghi chú điểm toạ độ quốc gia, độ cao quốc gia, trọng lực quốc gia

tờ

20.000

IX

Cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia

1

Cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:2.000

mảnh

400.000

1. Nếu chọn lọc nội dung theo dữ liệu thành phần thì mức thu phí như sau:
a) Các dữ liệu: địa hình; dân cư; giao thông; thuỷ văn: thu bằng 1/6 mức thu theo mảnh nhân với hệ số 1,2;
b) Các dữ liệu: địa giới hành chính, biên giới quốc gia; lớp phủ bề mặt: thu bằng 1/6 mức thu theo mảnh.
2. Nếu bản đồ số được kết xuất từ cơ sở dữ liệu và đã thu phí sử dụng cơ sở dữ liệu thì không thu phí sử dụng bản đồ.

2

Cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:5.000

mảnh

500.000

3

Cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:10.000

mảnh

850.000

4

Cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:25.000; 1:50.000; 1:100.000

mảnh

1.500.000

5

Cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:250.000; 1:500.000; 1:1.000.000

mảnh

8.000.000

6

Mô hình số độ cao độ chính xác cao xây dựng bằng công nghệ quét lidar đóng gói theo mảnh tỉ lệ 1/2.000 hoặc tỷ lệ 1/5.000

mảnh

200.000

7

Mô hình số độ cao độ chính xác tương ứng với khoảng cao đều 0.5 mét đến 5 mét đóng gói theo mảnh tỷ lệ 1/2.000 hoặc tỷ lệ 1/5.000

mảnh

80.000

8

Mô hình số độ cao độ chính xác tương ứng với khoảng cao đều 5 mét đến 10 mét đóng gói theo mảnh tỷ lệ 1/10.000

mảnh

170.000

9

Mô hình số độ cao độ chính xác tương ứng với khoảng cao đều 5 mét đến 10 mét:

- Đóng gói theo mảnh tỷ lệ 1:50.000

mảnh

2.550.000

- Đóng gói theo mảnh tỷ lệ 1:25.000

mảnh

640.000

10

Mô hình số độ cao độ chính xác tương ứng với khoảng cao đều 20 mét đóng gói theo mảnh tỷ lệ 1/50.000

mảnh

300.000

- Sửa “Tài liệu đất đai và các tài liệu khác được quy định tại Quyết định số 40/2016/NQ-HĐND ngày 07/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hòa Bình về việc Ban hành Quy định danh mục chi tiết, mức thu, miễn, giảm và tỷ lệ phần trăm (%) trích, nộp những khoản phí, lệ phí” thành “Tài liệu đất đai được quy định tại Nghị quyết số 277/2020/NQ-HĐND ngày 23/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hòa Bình về Quy định danh mục chi tiết, mức thu, miễn, giảm và tỷ lệ phần trăm (%) trích, nộp những khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh”:
+ Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai: 300.000 đồng/hồ sơ, tài liệu (không bao gồm chi phí in ấn, sao chụp hồ sơ, tài liệu)”.
+ Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất: 30.000 đồng/trường hợp.
- Bổ sung: “Dữ liệu về môi trường được quy định tại Thông tư số 22/2020/TT- BTC ngày 10/4/2020 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng dữ liệu về môi trường”, cụ thể như sau:

Số TT

Loại tài liệu

Đơn vị tính

Mức phí*
(đồng)

I

Hồ sơ, tài liệu, báo cáo chuyên đề môi trường

1

Hồ sơ, tài liệu: quản lý chất lượng môi trường; quản lý chất thải và cải thiện môi trường; bảo tồn đa dạng sinh học; truyền thông môi trường; quản lý môi trường lưu vực sông, ven biển và biển

Báo cáo

800.000

2

Báo cáo kết quả quan trắc môi trường (theo đợt/năm): không khí xung quanh; nước mặt (sông, hồ); nước biển ven bờ; nước mưa; nước dưới đất; trầm tích (sông, nước biển); môi trường đất

Báo cáo

800.000

II

Bản đồ

1

Bản đồ mạng lưới quan trắc (nước mặt, không khí, đất)

a

Bản đồ mạng lưới quan trắc tỷ lệ 1/250.000

Mảnh

4.000.000

b

Bản đồ mạng lưới quan trắc tỷ lệ 1/100.000

Mảnh

2.290.000

c

Bản đồ mạng lưới quan trắc tỷ lệ 1/50.000

Mảnh

1.090.000

d

Bản đồ mạng lưới quan trắc tỷ lệ 1/25.000

Mành

870.000

2

Bản đồ hiện trạng môi trường (nước mặt, không khí, đất)

a

Bản đồ hiện trạng môi trường tỷ lệ 1/250.000

Mảnh

4.000.000

b

Bản đồ hiện trạng môi trường tỷ lệ 1/100.000

Mảnh

2.290.000

c

Bản đồ hiện trạng môi trường tỷ lệ 1/50.000

Mảnh

1.090.000

d

Bản đồ hiện trạng môi trường tỷ lệ 1/25.000

Mảnh

870.000

3

Bản đồ nhạy cảm môi trường các vị trí, khu vực trọng điểm của Việt Nam

a

Bản đồ nhạy cảm môi trường tỷ lệ 1/250.000

Mảnh

4.000.000

b

Bản đồ nhạy cảm môi trường tỷ lệ 1/100.000

Mảnh

2.290.000

c

Bản đồ nhạy cảm môi trường tỷ lệ 1/50.000

Mảnh

1.090.000

d

Bản đồ nhạy cảm môi trường tỷ lệ 1/25.000

Mảnh

870.000

4

Bản đồ hệ thống khu bảo tồn ở Việt Nam theo quy định của Luật Đa dạng sinh học

a

Bản đồ hệ thống khu bảo tồn ở Việt Nam tỷ lệ 1/250.000

Mảnh

4.000.000

b

Bản đồ hệ thống khu bảo tồn ở Việt Nam tỷ lệ 1/100.000

Mảnh

2.290.000

c

Bản đồ hệ thống khu bảo tồn ở Việt Nam tỷ lệ 1/50.000

Mảnh

1.090.000

d

Bản đồ hệ thống khu bảo tồn ở Việt Nam tỷ lệ 1/25.000

Mảnh

870.000

5

Bản đồ diễn biến tài nguyên đa dạng sinh học trên phạm vi toàn quốc

a

Bản đồ diễn biến tài nguyên đa dạng sinh học tỷ lệ 1/250.000

Mảnh

4.000.000

b

Bản đồ diễn biến tài nguyên đa dạng sinh học tỷ lệ 1/100.000

Mảnh

2.290.000

c

Bản đồ diễn biến tài nguyên đa dạng sinh học tỷ lệ 1/50.000

Mảnh

1.090.000

d

Bản đồ diễn biến tài nguyên đa dạng sinh học tỷ lệ 1/25.000

Mảnh

870.000

6

Bản đồ lớp phủ thực vật

a

Bản đồ lớp phủ thực vật tỷ lệ 1/250.000

Mảnh

4.000.000

b

Bản đồ lớp phủ thực vật tỷ lệ 1/100.000

Mảnh

2.290.000

c

Bản đồ lớp phủ thực vật tỷ lệ 1/50.000

Mảnh

1.090.000

d

Bản đồ lớp phủ thực vật tỷ lệ 1/25.000

Mảnh

870.000

III

Cơ sở dữ liệu

1

Cơ sở dữ liệu chuyên đề môi trường tỷ lệ 1/250.000; 1/500.000; 1/1.000.000

Mảnh

9.145.000

2

Cơ sở dữ liệu chuyên đề môi trường tỷ lệ 1/25.000; 1/50.000; 1/100.000

Mảnh

1.715.000

3

Cơ sở dữ liệu chuyên đề môi trường tỷ lệ 1/10.000

Mảnh

975.000

4

Cơ sở dữ liệu chuyên đề môi trường tỷ lệ 1/5.000

Mảnh

575.000

5

Cơ sở dữ liệu chuyên đề môi trường tỷ lệ 1/2.000

Mảnh

460.000

IV

Dữ liệu quan trắc môi trường

1

Dữ liệu kết quả quan trắc môi trường và phân tích môi trường không khí ngoài trời

a

Dữ liệu kết quả quan trắc môi trường không khí tại hiện trường, tiếng ồn, độ rung

Thông số

21.000

b

Dữ liệu kết quả phân tích các thông số môi trường không khí trong phòng

-

Bụi

Thông số

18.000

-

Bụi kim loại

Thông số

39.000

-

Khí vô cơ

Thông số

30.000

-

Khí hữu cơ

Thông số

91.000

2

Dữ liệu kết quả quan trắc môi trường và phân tích môi trường nước mặt lục địa

a

Dữ liệu kết quả quan trắc môi trường nước mặt lục địa tại hiện trường

Thông số

17.000

b

Dữ liệu kết quả phân tích môi trường nước mặt lục địa trong phòng thí nghiệm

-

Thông số hóa lý

Thông số

30.000

-

Thông số chất hữu cơ dễ phân hủy/Thông số chất dinh dưỡng

Thông số

24.000

-

Kim loại nặng

Thông số

48.000

-

Tổng dầu, mỡ/Vi sinh

Thông số

55.000

-

Tổng cacbon hữu cơ và hóa chất bảo vệ thực vật (BVTV) nhóm clo hữu Cơ/Nhóm photpho hữu cơ

Thông số

234.000

-

Chất hoạt động bề mặt

Thông số

68.000

3

Dữ liệu kết quả quan trắc môi trường đất

a

Phân tích các anion/cation

Thông số

25.000

b

Kim loại nặng

Thông số

48.000

c

Hóa chất BVTV nhóm clo hữu Cơ/Nhóm photpho hữu cơ/ Nhóm Pyrethroid/PCBs

Thông số

203.000

4

Dữ liệu kết quả quan trắc môi trường nước dưới đất

a

Dữ liệu kết quả lấy mẫu và quan trắc nhanh môi trường nước dưới đất tại hiện trường

Thông số

17.000

b

Dữ liệu kết quả phân tích mẫu nước dưới đất trong phòng thí nghiệm

-

Thông số hóa lý/Tổng P/N/Độ cứng

Thông số

25.000

-

Kim loại nặng

Thông số

40.000

-

Vi sinh

Thông số

50.000

-

Hóa chất BVTV nhóm clo hữu Cơ/Nhóm photpho hữu cơ

Thông số

211.000

5

Dữ liệu kết quả quan trắc môi trường nước mưa

a

Dữ liệu kết quả quan trắc nước mưa tại hiện trường

Thông số

16.000

b

Dữ liệu kết quả phân tích nước mưa tại phòng thí nghiệm

-

Thông số hóa lý/Phân tích các anion/cation

Thông số

29.000

-

Kim loại nặng

Thông số

40.000

6

Dữ liệu kết quả quan trắc môi trường nước biển

a

Dữ liệu kết quả lấy mẫu và quan trắc nhanh nước biển ven bờ

a.1

Dữ liệu kết quả quan trắc hiện trường

Thông số

21.000

a.2

Dữ liệu kết quả phân tích mẫu nước biển ven bờ

-

Thông số chất hữu cơ dễ phân hủy/Thông số hóa lý/Vi sinh

Thông số

18.000

-

Trầm tích biển

Thông số

37.000

-

Sinh vật biển

Thông số

47.000

b

Dữ liệu kết quả quan trắc nước biển xa bờ

b.1

Dữ liệu kết quả đo đạc quan trắc hiện trường

Thông số

30.000

b.2

Dữ liệu kết quả phân tích mẫu nước biển xa bờ

-

Thông số hóa lý/Thông số chất hữu cơ dễ phân hủy/Vi sinh

Thông số

21.000

-

Trầm tích biển

Thông số

52.000

c

Dữ liệu kết quả phân tích nước biển trong phòng thí nghiệm

-

Thông số hóa lý/Thông số chất dinh dưỡng

Thông số

34.000

-

Thông số chất hữu cơ dễ phân hủy/Thực vật phù du/Động vật phù du, đáy

Thông số

23.000

-

Thông số vi khuẩn

Thông số

43.000

-

Nhóm kim loại nặng

Thông số

53.000

-

Tổng dầu mỡ khoáng

Thông số

77.000

-

Hóa chất BVTV nhóm clo/Nhóm photpho

Thông số

223.000

7

Dữ liệu kết quả quan trắc môi trường phóng xạ (trong phòng thí nghiệm)

Thông số

128.000

8

Dữ liệu kết quả quan trắc khí thải

a

Dữ liệu kết quả quan trắc khí thải tại hiện trường

-

Dữ liệu kết quả các thông số khí tượng

Thông số

13.000

-

Dữ liệu kết quả các thông số khí thải

Thông số

62.000

-

Dữ liệu kết quả các đặc tính nguồn thải

Thông số

37.000

b

Dữ liệu kết quả phân tích khí thải trong phòng thí nghiệm

-

Bụi/Nhóm khí vô cơ

Thông số

32.000

-

Nhóm khí kim loại

Thông số

56.000

-

Nhóm khí hợp chất hữu cơ

Thông số

66.000

9

Dữ liệu kết quả quan trắc nước thải

a

Dữ liệu kết quả quan trắc nước thải tại hiện trường

Thông số

15.000

b

Dữ liệu kết quả phân tích nước thải trong phòng thí nghiệm

-

Thông số hóa lý/Thông số chất dinh dưỡng/Thông số chất hữu cơ dễ phân hủy

Thông số

27.000

-

Kim loại nặng

Thông số

41.000

-

Tổng dầu, mỡ/Chất hoạt động bề mặt

Thông số

63.000

-

Vi sinh

Thông số

51.000

-

Tổng cacbon hữu cơ và hóa chất BVTV nhóm clo hữu cơ/ Nhóm photpho hữu cơ

Thông số

239.000

10

Dữ liệu kết quả quan trắc trầm tích trong phòng thí nghiệm

-

Thông số hóa lý/Kim loại nặng

Thông số

52.000

-

Dầu mỡ

Thông số

61.000

-

Thông số chất dinh dưỡng

Thông số

34.000

-

Tổng cacbon hữu cơ và hóa chất BVTV nhóm clo hữu cơ/ Nhóm photpho hữu Cơ/Nhóm pyrethroid/polycyclic aromatic hydrocarbon/PCBs

Thông số

160.000

11

Dữ liệu kết quả quan trắc chất thải

a

Dữ liệu kết quả quan trắc chất thải tại hiện trường

Thông số

16.000

b

Dữ liệu kết quả phân tích chất thải trong phòng thí nghiệm

-

Thông số hóa lý/Kim loại nặng

Thông số

47.000

-

Dầu mỡ

Thông số

78.000

-

Tổng cacbon hữu cơ và hóa chất BVTV nhóm clo hữu cơ, nhóm photpho hữu cơ/nhóm pyrethroid/polycyclic aromatic hydrocarbon/PCBs/PAH

Thông số

263.000

12

Dữ liệu kết quả quan trắc không khí tự động liên tục

a

Dữ liệu kết quả quan trắc không khí của trạm quan trắc tự động cố định liên tục

-

Thông số khí tượng

Thông số

12.000

-

Thông số bụi/Quan trắc các khí độc hại

Thông số

27.000

b

Dữ liệu kết quả quan trắc không khí của trạm quan trắc tự động, di động liên tục

-

Thông số khí tượng

Thông số

15.000

-

Thông số bụi/Quan trắc các khí độc hại

Thông số

30.000

13

Dữ liệu kết quả quan trắc môi trường nước mặt tự động, cố định, liên tục

Thông số

28.000

(*) Mức phí quy định tại Biểu trên là mức phí cung cấp 01 thông số của 01 đợt quan trắc tại một điểm quan trắc đối với dữ liệu quan trắc và mức phí cho một lần cung cấp dữ liệu đối với các dữ liệu môi trường khác.

Content:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 2471/QĐ-UBND ngày 08/12/2017 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình về việc công bố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hòa Bình.
1. Tại mục 1.1, điểm b nộp hồ sơ: Sửa cụm từ “nộp trực tiếp tại Trung tâm Hành chính công tỉnh Hòa Bình” thành “nộp trực tiếp, qua bưu điện hoặc trên môi trường mạng điện tử đến Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Hòa Bình”.
2. Tại mục 1.2, điểm b cách thức nộp hồ sơ: Sửa cụm từ “Tổ chức, cá nhân nộp trực tiếp tại Trung tâm hành chính công tỉnh Hòa Bình” thành “Tổ chức, cá nhân nộp trực tiếp, qua bưu điện hoặc trên môi trường mạng điện tử đến Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Hòa Bình”.
3. Tại mục 1.2, điểm b cách thức nhận kết quả giải quyết hồ sơ: Sửa cụm từ “Nhận trực tiếp tại trung tâm Hành chính công tỉnh Hòa Bình” thành “Nhận trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Hòa Bình, qua bưu điện hoặc qua môi trường mạng điện tử”.
4. Tại mục 1.6: Sửa cụm từ “Trung tâm Công nghệ thông tin tài nguyên và môi trường thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường” thành “Văn phòng Đăng ký đất đai trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường”.
5. Tại mục 1.8: Sửa lại như sau:
- “Tài liệu đo đạc và bản đồ mức thu được quy định tại Thông tư số 196/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ; Thông tư số 33/2019/TT-BTC của Bộ Tài chính về việc Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 34/2017/TT-BTC ngày 21 tháng 4 năm 2017 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ và Thông tư số 196/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ”, cụ thể như sau:

Số tt

Loại thông tin, dữ liệu

Đơn vị tính

Mức thu
(đồng)

Ghi chú

I

Bản đồ địa hình quốc gia in trên giấy

1

Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:10.000 và lớn hơn

tờ

120.000

2

Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:25.000

tờ

130.000

3

Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:50.000

tờ

140.000

4

Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:100.000 và nhỏ hơn

tờ

170.000

II

Bản đồ số dạng Vector

1

Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:2.000

mảnh

400.000

Nếu chọn lọc nội dung theo lớp dữ liệu thành phần thì mức thu phí như sau:
a) Nhóm lớp dữ liệu: địa hình; dân cư; giao thông; thuỷ văn: thu bằng 1/6 mức thu theo mảnh nhân với hệ số 1,2;
b) Nhóm lớp dữ liệu: địa giới hành chính, biên giới quốc gia; thực vật: thu bằng 1/6 mức thu theo mảnh

2

Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:5.000

mảnh

440.000

3

Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:10.000

mảnh

670.000

4

Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:25.000

mảnh

760.000

5

Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:50.000

mảnh

950.000

6

Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:100.000

mảnh

2.000.000

7

Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:250.000

mảnh

3.500.000

8

Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:500.000

mảnh

5.000.000

9

Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:1.000.000

mảnh

8.000.000

10

Bản đồ hành chính Việt Nam

bộ

4.000.000

11

Bản đồ hành chính tỉnh

bộ

2.000.000

12

Bản đồ hành chính cấp huyện

bộ

1.000.000

III

Bản đồ số dạng Raster

Mức thu bằng 50% bản đồ số dạng vector cùng tỷ lệ

IV

Dữ liệu ảnh hàng không

1

Dữ liệu ảnh hàng không kỹ thuật số

file

250.000

2

Dữ liệu ảnh hàng không quét từ tờ phim độ phân giải 16 µm

file

250.000

3

Dữ liệu ảnh hàng không quét từ tờ phim độ phân giải 20 µm

file

200.000

4

Dữ liệu ảnh hàng không quét từ tờ phim độ phân giải 22 µm

file

150.000

5

Bình đồ ảnh số tỷ lệ 1:2.000

mảnh

60.000

6

Bình đồ ảnh số tỷ lệ 1:5.000

mảnh

60.000

7

Bình đồ ảnh số tỷ lệ 1:10.000

mảnh

70.000

8

Bình đồ ảnh số tỷ lệ 1:25.000

mảnh

70.000

9

Bình đồ ảnh số tỷ lệ 1:50.000

mảnh

70.000

V

Số liệu của mạng lưới tọa độ quốc gia

1

Cấp 0

điểm

340.000

2

Hạng I

điểm

250.000

3

Hạng II

điểm

220.000

4

Hạng III

điểm

200.000

Áp dụng cho cả các điểm địa chính cơ sở

VI

Số liệu của mạng lưới độ cao quốc gia

1

Hạng I

điểm

160.000

2

Hạng II

điểm

150.000

3

Hạng III

điểm

120.000

VII

Số liệu của mạng lưới trọng lực quốc gia

1

Điểm cơ sở

điểm

200.000

2

Hạng I

điểm

160.000

3

Hạng II

điểm

140.000

VIII

Ghi chú điểm toạ độ quốc gia, độ cao quốc gia, trọng lực quốc gia

tờ

20.000

IX

Cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia

1

Cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:2.000

mảnh

400.000

1. Nếu chọn lọc nội dung theo dữ liệu thành phần thì mức thu phí như sau:
a) Các dữ liệu: địa hình; dân cư; giao thông; thuỷ văn: thu bằng 1/6 mức thu theo mảnh nhân với hệ số 1,2;
b) Các dữ liệu: địa giới hành chính, biên giới quốc gia; lớp phủ bề mặt: thu bằng 1/6 mức thu theo mảnh.
2. Nếu bản đồ số được kết xuất từ cơ sở dữ liệu và đã thu phí sử dụng cơ sở dữ liệu thì không thu phí sử dụng bản đồ.

2

Cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:5.000

mảnh

500.000

3

Cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:10.000

mảnh

850.000

4

Cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:25.000; 1:50.000; 1:100.000

mảnh

1.500.000

5

Cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:250.000; 1:500.000; 1:1.000.000

mảnh

8.000.000

6

Mô hình số độ cao độ chính xác cao xây dựng bằng công nghệ quét lidar đóng gói theo mảnh tỉ lệ 1/2.000 hoặc tỷ lệ 1/5.000

mảnh

200.000

7

Mô hình số độ cao độ chính xác tương ứng với khoảng cao đều 0.5 mét đến 5 mét đóng gói theo mảnh tỷ lệ 1/2.000 hoặc tỷ lệ 1/5.000

mảnh

80.000

8

Mô hình số độ cao độ chính xác tương ứng với khoảng cao đều 5 mét đến 10 mét đóng gói theo mảnh tỷ lệ 1/10.000

mảnh

170.000

9

Mô hình số độ cao độ chính xác tương ứng với khoảng cao đều 5 mét đến 10 mét:

- Đóng gói theo mảnh tỷ lệ 1:50.000

mảnh

2.550.000

- Đóng gói theo mảnh tỷ lệ 1:25.000

mảnh

640.000

10

Mô hình số độ cao độ chính xác tương ứng với khoảng cao đều 20 mét đóng gói theo mảnh tỷ lệ 1/50.000

mảnh

300.000

- Sửa “Tài liệu đất đai và các tài liệu khác được quy định tại Quyết định số 40/2016/NQ-HĐND ngày 07/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hòa Bình về việc Ban hành Quy định danh mục chi tiết, mức thu, miễn, giảm và tỷ lệ phần trăm (%) trích, nộp những khoản phí, lệ phí” thành “Tài liệu đất đai được quy định tại Nghị quyết số 277/2020/NQ-HĐND ngày 23/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hòa Bình về Quy định danh mục chi tiết, mức thu, miễn, giảm và tỷ lệ phần trăm (%) trích, nộp những khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh”:
+ Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai: 300.000 đồng/hồ sơ, tài liệu (không bao gồm chi phí in ấn, sao chụp hồ sơ, tài liệu)”.
+ Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất: 30.000 đồng/trường hợp.
- Bổ sung: “Dữ liệu về môi trường được quy định tại Thông tư số 22/2020/TT- BTC ngày 10/4/2020 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng dữ liệu về môi trường”, cụ thể như sau:

Số TT

Loại tài liệu

Đơn vị tính

Mức phí*
(đồng)

I

Hồ sơ, tài liệu, báo cáo chuyên đề môi trường

1

Hồ sơ, tài liệu: quản lý chất lượng môi trường; quản lý chất thải và cải thiện môi trường; bảo tồn đa dạng sinh học; truyền thông môi trường; quản lý môi trường lưu vực sông, ven biển và biển

Báo cáo

800.000

2

Báo cáo kết quả quan trắc môi trường (theo đợt/năm): không khí xung quanh; nước mặt (sông, hồ); nước biển ven bờ; nước mưa; nước dưới đất; trầm tích (sông, nước biển); môi trường đất

Báo cáo

800.000

II

Bản đồ

1

Bản đồ mạng lưới quan trắc (nước mặt, không khí, đất)

a

Bản đồ mạng lưới quan trắc tỷ lệ 1/250.000

Mảnh

4.000.000

b

Bản đồ mạng lưới quan trắc tỷ lệ 1/100.000

Mảnh

2.290.000

c

Bản đồ mạng lưới quan trắc tỷ lệ 1/50.000

Mảnh

1.090.000

d

Bản đồ mạng lưới quan trắc tỷ lệ 1/25.000

Mành

870.000

2

Bản đồ hiện trạng môi trường (nước mặt, không khí, đất)

a

Bản đồ hiện trạng môi trường tỷ lệ 1/250.000

Mảnh

4.000.000

b

Bản đồ hiện trạng môi trường tỷ lệ 1/100.000

Mảnh

2.290.000

c

Bản đồ hiện trạng môi trường tỷ lệ 1/50.000

Mảnh

1.090.000

d

Bản đồ hiện trạng môi trường tỷ lệ 1/25.000

Mảnh

870.000

3

Bản đồ nhạy cảm môi trường các vị trí, khu vực trọng điểm của Việt Nam

a

Bản đồ nhạy cảm môi trường tỷ lệ 1/250.000

Mảnh

4.000.000

b

Bản đồ nhạy cảm môi trường tỷ lệ 1/100.000

Mảnh

2.290.000

c

Bản đồ nhạy cảm môi trường tỷ lệ 1/50.000

Mảnh

1.090.000

d

Bản đồ nhạy cảm môi trường tỷ lệ 1/25.000

Mảnh

870.000

4

Bản đồ hệ thống khu bảo tồn ở Việt Nam theo quy định của Luật Đa dạng sinh học

a

Bản đồ hệ thống khu bảo tồn ở Việt Nam tỷ lệ 1/250.000

Mảnh

4.000.000

b

Bản đồ hệ thống khu bảo tồn ở Việt Nam tỷ lệ 1/100.000

Mảnh

2.290.000

c

Bản đồ hệ thống khu bảo tồn ở Việt Nam tỷ lệ 1/50.000

Mảnh

1.090.000

d

Bản đồ hệ thống khu bảo tồn ở Việt Nam tỷ lệ 1/25.000

Mảnh

870.000

5

Bản đồ diễn biến tài nguyên đa dạng sinh học trên phạm vi toàn quốc

a

Bản đồ diễn biến tài nguyên đa dạng sinh học tỷ lệ 1/250.000

Mảnh

4.000.000

b

Bản đồ diễn biến tài nguyên đa dạng sinh học tỷ lệ 1/100.000

Mảnh

2.290.000

c

Bản đồ diễn biến tài nguyên đa dạng sinh học tỷ lệ 1/50.000

Mảnh

1.090.000

d

Bản đồ diễn biến tài nguyên đa dạng sinh học tỷ lệ 1/25.000

Mảnh

870.000

6

Bản đồ lớp phủ thực vật

a

Bản đồ lớp phủ thực vật tỷ lệ 1/250.000

Mảnh

4.000.000

b

Bản đồ lớp phủ thực vật tỷ lệ 1/100.000

Mảnh

2.290.000

c

Bản đồ lớp phủ thực vật tỷ lệ 1/50.000

Mảnh

1.090.000

d

Bản đồ lớp phủ thực vật tỷ lệ 1/25.000

Mảnh

870.000

III

Cơ sở dữ liệu

1

Cơ sở dữ liệu chuyên đề môi trường tỷ lệ 1/250.000; 1/500.000; 1/1.000.000

Mảnh

9.145.000

2

Cơ sở dữ liệu chuyên đề môi trường tỷ lệ 1/25.000; 1/50.000; 1/100.000

Mảnh

1.715.000

3

Cơ sở dữ liệu chuyên đề môi trường tỷ lệ 1/10.000

Mảnh

975.000

4

Cơ sở dữ liệu chuyên đề môi trường tỷ lệ 1/5.000

Mảnh

575.000

5

Cơ sở dữ liệu chuyên đề môi trường tỷ lệ 1/2.000

Mảnh

460.000

IV

Dữ liệu quan trắc môi trường

1

Dữ liệu kết quả quan trắc môi trường và phân tích môi trường không khí ngoài trời

a

Dữ liệu kết quả quan trắc môi trường không khí tại hiện trường, tiếng ồn, độ rung

Thông số

21.000

b

Dữ liệu kết quả phân tích các thông số môi trường không khí trong phòng

-

Bụi

Thông số

18.000

-

Bụi kim loại

Thông số

39.000

-

Khí vô cơ

Thông số

30.000

-

Khí hữu cơ

Thông số

91.000

2

Dữ liệu kết quả quan trắc môi trường và phân tích môi trường nước mặt lục địa

a

Dữ liệu kết quả quan trắc môi trường nước mặt lục địa tại hiện trường

Thông số

17.000

b

Dữ liệu kết quả phân tích môi trường nước mặt lục địa trong phòng thí nghiệm

-

Thông số hóa lý

Thông số

30.000

-

Thông số chất hữu cơ dễ phân hủy/Thông số chất dinh dưỡng

Thông số

24.000

-

Kim loại nặng

Thông số

48.000

-

Tổng dầu, mỡ/Vi sinh

Thông số

55.000

-

Tổng cacbon hữu cơ và hóa chất bảo vệ thực vật (BVTV) nhóm clo hữu Cơ/Nhóm photpho hữu cơ

Thông số

234.000

-

Chất hoạt động bề mặt

Thông số

68.000

3

Dữ liệu kết quả quan trắc môi trường đất

a

Phân tích các anion/cation

Thông số

25.000

b

Kim loại nặng

Thông số

48.000

c

Hóa chất BVTV nhóm clo hữu Cơ/Nhóm photpho hữu cơ/ Nhóm Pyrethroid/PCBs

Thông số

203.000

4

Dữ liệu kết quả quan trắc môi trường nước dưới đất

a

Dữ liệu kết quả lấy mẫu và quan trắc nhanh môi trường nước dưới đất tại hiện trường

Thông số

17.000

b

Dữ liệu kết quả phân tích mẫu nước dưới đất trong phòng thí nghiệm

-

Thông số hóa lý/Tổng P/N/Độ cứng

Thông số

25.000

-

Kim loại nặng

Thông số

40.000

-

Vi sinh

Thông số

50.000

-

Hóa chất BVTV nhóm clo hữu Cơ/Nhóm photpho hữu cơ

Thông số

211.000

5

Dữ liệu kết quả quan trắc môi trường nước mưa

a

Dữ liệu kết quả quan trắc nước mưa tại hiện trường

Thông số

16.000

b

Dữ liệu kết quả phân tích nước mưa tại phòng thí nghiệm

-

Thông số hóa lý/Phân tích các anion/cation

Thông số

29.000

-

Kim loại nặng

Thông số

40.000

6

Dữ liệu kết quả quan trắc môi trường nước biển

a

Dữ liệu kết quả lấy mẫu và quan trắc nhanh nước biển ven bờ

a.1

Dữ liệu kết quả quan trắc hiện trường

Thông số

21.000

a.2

Dữ liệu kết quả phân tích mẫu nước biển ven bờ

-

Thông số chất hữu cơ dễ phân hủy/Thông số hóa lý/Vi sinh

Thông số

18.000

-

Trầm tích biển

Thông số

37.000

-

Sinh vật biển

Thông số

47.000

b

Dữ liệu kết quả quan trắc nước biển xa bờ

b.1

Dữ liệu kết quả đo đạc quan trắc hiện trường

Thông số

30.000

b.2

Dữ liệu kết quả phân tích mẫu nước biển xa bờ

-

Thông số hóa lý/Thông số chất hữu cơ dễ phân hủy/Vi sinh

Thông số

21.000

-

Trầm tích biển

Thông số

52.000

c

Dữ liệu kết quả phân tích nước biển trong phòng thí nghiệm

-

Thông số hóa lý/Thông số chất dinh dưỡng

Thông số

34.000

-

Thông số chất hữu cơ dễ phân hủy/Thực vật phù du/Động vật phù du, đáy

Thông số

23.000

-

Thông số vi khuẩn

Thông số

43.000

-

Nhóm kim loại nặng

Thông số

53.000

-

Tổng dầu mỡ khoáng

Thông số

77.000

-

Hóa chất BVTV nhóm clo/Nhóm photpho

Thông số

223.000

7

Dữ liệu kết quả quan trắc môi trường phóng xạ (trong phòng thí nghiệm)

Thông số

128.000

8

Dữ liệu kết quả quan trắc khí thải

a

Dữ liệu kết quả quan trắc khí thải tại hiện trường

-

Dữ liệu kết quả các thông số khí tượng

Thông số

13.000

-

Dữ liệu kết quả các thông số khí thải

Thông số

62.000

-

Dữ liệu kết quả các đặc tính nguồn thải

Thông số

37.000

b

Dữ liệu kết quả phân tích khí thải trong phòng thí nghiệm

-

Bụi/Nhóm khí vô cơ

Thông số

32.000

-

Nhóm khí kim loại

Thông số

56.000

-

Nhóm khí hợp chất hữu cơ

Thông số

66.000

9

Dữ liệu kết quả quan trắc nước thải

a

Dữ liệu kết quả quan trắc nước thải tại hiện trường

Thông số

15.000

b

Dữ liệu kết quả phân tích nước thải trong phòng thí nghiệm

-

Thông số hóa lý/Thông số chất dinh dưỡng/Thông số chất hữu cơ dễ phân hủy

Thông số

27.000

-

Kim loại nặng

Thông số

41.000

-

Tổng dầu, mỡ/Chất hoạt động bề mặt

Thông số

63.000

-

Vi sinh

Thông số

51.000

-

Tổng cacbon hữu cơ và hóa chất BVTV nhóm clo hữu cơ/ Nhóm photpho hữu cơ

Thông số

239.000

10

Dữ liệu kết quả quan trắc trầm tích trong phòng thí nghiệm

-

Thông số hóa lý/Kim loại nặng

Thông số

52.000

-

Dầu mỡ

Thông số

61.000

-

Thông số chất dinh dưỡng

Thông số

34.000

-

Tổng cacbon hữu cơ và hóa chất BVTV nhóm clo hữu cơ/ Nhóm photpho hữu Cơ/Nhóm pyrethroid/polycyclic aromatic hydrocarbon/PCBs

Thông số

160.000

11

Dữ liệu kết quả quan trắc chất thải

a

Dữ liệu kết quả quan trắc chất thải tại hiện trường

Thông số

16.000

b

Dữ liệu kết quả phân tích chất thải trong phòng thí nghiệm

-

Thông số hóa lý/Kim loại nặng

Thông số

47.000

-

Dầu mỡ

Thông số

78.000

-

Tổng cacbon hữu cơ và hóa chất BVTV nhóm clo hữu cơ, nhóm photpho hữu cơ/nhóm pyrethroid/polycyclic aromatic hydrocarbon/PCBs/PAH

Thông số

263.000

12

Dữ liệu kết quả quan trắc không khí tự động liên tục

a

Dữ liệu kết quả quan trắc không khí của trạm quan trắc tự động cố định liên tục

-

Thông số khí tượng

Thông số

12.000

-

Thông số bụi/Quan trắc các khí độc hại

Thông số

27.000

b

Dữ liệu kết quả quan trắc không khí của trạm quan trắc tự động, di động liên tục

-

Thông số khí tượng

Thông số

15.000

-

Thông số bụi/Quan trắc các khí độc hại

Thông số

30.000

13

Dữ liệu kết quả quan trắc môi trường nước mặt tự động, cố định, liên tục

Thông số

28.000

(*) Mức phí quy định tại Biểu trên là mức phí cung cấp 01 thông số của 01 đợt quan trắc tại một điểm quan trắc đối với dữ liệu quan trắc và mức phí cho một lần cung cấp dữ liệu đối với các dữ liệu môi trường khác.