Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2068/QĐ-UBND 2023 phê duyệt điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất huyện Chợ Lách Bến Tre

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "16/09/2023", "sign_number": "2068/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "16/09/2023", "sign_number": "2068/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "16/09/2023", "sign_number": "2068/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "16/09/2023", "sign_number": "2068/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "16/09/2023", "sign_number": "2068/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2068/QĐ-UBND 2023 phê duyệt điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất huyện Chợ Lách Bến Tre

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Chợ Lách (đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 1075/QĐ-UBND ngày 22 tháng 05 năm 2023), gồm các nội dung sau:
...
4. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất sau khi điều chỉnh, bổ sung:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích được phê duyệt tại Quyết định số 1075/QĐ- UBND

Diện tích sau khi điều chỉnh, bổ sung

Tổng diện tích

Xã Vĩnh Thành

Tổng diện tích

Xã Vĩnh Thành

I

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/ PNN

23,39

1,35

23,40

1,36

Trong đó:

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/ PNN

22,97

1,35

22,98

1,36

Ghi chú: Các chỉ tiêu diện tích thể hiện trên bảng là chỉ tiêu điều chỉnh có thay đổi diện tích so với Quyết định số 1075/QĐ-UBND. Các chỉ tiêu khác không thay đổi so với Quyết định số 1075/QĐ-UBND .

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất sau khi điều chỉnh, bổ sung:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích được phê duyệt tại Quyết định số 1075/QĐ- UBND

Diện tích sau khi điều chỉnh, bổ sung

Tổng diện tích

Xã Vĩnh Thành

Tổng diện tích

Xã Vĩnh Thành

I

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/ PNN

23,39

1,35

23,40

1,36

Trong đó:

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/ PNN

22,97

1,35

22,98

1,36

Ghi chú: Các chỉ tiêu diện tích thể hiện trên bảng là chỉ tiêu điều chỉnh có thay đổi diện tích so với Quyết định số 1075/QĐ-UBND. Các chỉ tiêu khác không thay đổi so với Quyết định số 1075/QĐ-UBND .