Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1776/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thị xã Kỳ Anh Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/08/2022", "sign_number": "1776/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/08/2022", "sign_number": "1776/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/08/2022", "sign_number": "1776/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/08/2022", "sign_number": "1776/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/08/2022", "sign_number": "1776/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1776/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thị xã Kỳ Anh Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh, với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3.593,35

3.593,35

12,58

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

248,24

0,87

242,99

242,99

0,85

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

680,19

2,38

871,76

871,76

3,05

1.8

Đất làm muối

100,35

0,35

42,26

42,26

0,15

1.9

Đất nông nghiệp khác

109,17

0,38

420,68

420,68

1,47

2

Đất phi nông nghiệp

8.691,77

30,44

14.004,78

14.004,78

49,05

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

138,50

0,49

275,15

275,15

0,96

2.2

Đất an ninh

6,86

0,02

9,76

9,76

0,03

2.3

Đất khu công nghiệp

2.718,56

9,52

Content:
3.593,35

3.593,35

12,58

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

248,24

0,87

242,99

242,99

0,85

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

680,19

2,38

871,76

871,76

3,05

1.8

Đất làm muối

100,35

0,35

42,26

42,26

0,15

1.9

Đất nông nghiệp khác

109,17

0,38

420,68

420,68

1,47

2

Đất phi nông nghiệp

8.691,77

30,44

14.004,78

14.004,78

49,05

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

138,50

0,49

275,15

275,15

0,96

2.2

Đất an ninh

6,86

0,02

9,76

9,76

0,03

2.3

Đất khu công nghiệp

2.718,56

9,52