Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4383/QĐ-UBND 2013 quy hoạch Khu dân cư Ngã 5 Tân Quy huyện Củ Chi Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/08/2013", "sign_number": "4383/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/08/2013", "sign_number": "4383/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/08/2013", "sign_number": "4383/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/08/2013", "sign_number": "4383/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/08/2013", "sign_number": "4383/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4383/QĐ-UBND 2013 quy hoạch Khu dân cư Ngã 5 Tân Quy huyện Củ Chi Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị (quy hoạch phân khu) tỷ lệ 1/2000 khu dân cư Ngã 5 Tân Quy (thị trấn Tân Quy), huyện Củ Chi, với các nội dung chính như sau:
...
6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch có 01 đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị ngoài đơn vị ở, được xác định như sau:
Đơn vị ở:
Khu quy hoạch có 1 đơn vị ở, diện tích 57,38 ha, quy mô dân số dự kiến 5.600 người, được giới hạn bởi:
- Phía Đông: giáp Tỉnh lộ 15 và cụm công nghiệp Tân Quy.
- Phía Tây : giáp khu dân cư hiện hữu và một phần đất nông nghiệp.
- Phía Nam và Tây - Nam: giáp Tỉnh lộ 8 và đường Hồ Văn Tắng
- Phía Bắc: giáp đường ranh cụm công nghiệp Tân Quy A và Tỉnh lộ 8.
Các khu chức năng thuộc đơn vị ở: (có đan xen các khu chức năng ngoài đơn vị ở) bao gồm:
a) Các khu chức năng thuộc đơn vị ở: tổng diện tích 36,77 ha:
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (nhóm nhà ở): tổng diện tích 23,48 ha, trong đó:
- Các nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo: tổng diện tích là 12,29 ha.
- Các nhóm ở xây dựng mới: tổng diện tích là 11,19 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 2,53 ha; bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 1,62 ha, trong đó:
+ Trường mầm non Sen Hồng 2 - hiện hữu: diện tích 1,06 ha.
+ Trường tiểu học Tân Thạnh Tây - hiện hữu: diện tích 0,56 ha.
- Khu chức năng dịch vụ - thương mại: tổng diện tích 0,32 ha, trong đó:
+ Chợ - hiện hữu: diện tích 0,25 ha.
+ Chi nhánh ngân hàng nông nghiệp phát triển nông thôn - hiện hữu: diện tích 0,03 ha.
+ Ngân hàng Việt Á - hiện hữu: diện tích 0,04 ha.
- Khu chức năng văn hóa: tổng diện tích 0,59 ha, trong đó:
+ Đình thần - hiện hữu: diện tích 0,4 ha.
+ Công trình văn hóa (khu giải trí) - hiện hữu: diện tích 0,19 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 2,63 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: tổng diện tích 7,88 ha.
a.5. Giao thông tĩnh - khu bến, bãi đỗ xe phục vụ đơn vị ở: tổng diện tích 0,25 ha
b) Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở: tổng diện tích 20,61 ha:
b.1. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp ngoài đơn vị ở: tổng diện tích 6,58 ha.
b.2. Khu cây xanh sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở: diện tích 8,47 ha.
b.3. Khu công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật: trạm cấp nước - hiện hữu: diện tích 0,06 ha.
b.4. Công trình tôn giáo: tổng diện tích 1,09 ha:
- Chùa Pháp Bửu - hiện hữu: diện tích 0,32 ha.
- Nhà thờ Tân Quy - hiện hữu: diện tích 0,77 ha.
b.5. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại: diện tích 4,41 ha, trong đó:
- Đất giao thông đối ngoại: 3,68 ha.
- Nút giao thông: 0,73 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất đơn vị ở:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất đơn vị ở

36,77

100,0

1

Đất các nhóm nhà ở

23,48

63,9

- Đất các nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

12,29

- Đất các nhóm nhà ở xây mới

11,19

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

2,53

6,9

- Đất giáo dục

1,62

+ Trường mầm non Sen Hồng 2 - hiện hữu

1,06

+ Trường tiểu học Tân Thạnh Tây - hiện hữu

0,56

- Đất dịch vụ - thương mại

0,32

+ Chợ - hiện hữu

0,25

+ Chi nhánh ngân hàng nông nghiệp phát triển nông thôn - hiện hữu

0,03

+ Ngân hàng Việt Á - hiện hữu

0,04

- Đất công trình văn hóa

0,59

+ Khu giải trí - hiện hữu

0,19

+ Đình Thần - hiện hữu

0,40

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi - không kể đất cây xanh sử dụng công cộng trong nhóm ở)

2,63

7,2

4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

7,88

22

5

Đất giao thông tĩnh - bến, bãi đỗ xe (phục vụ trong đơn vị ở)

0,25

B

Đất ngoài đơn vị ở

20,61

1

Đất công trình dịch vụ ngoài đơn vị ở - xây dựng mới

6,58

2

Đất cây xanh sử dụng công cộng cấp ngoài đơn vị ở

8,47

3

Đất công trình tôn giáo, tín ngưỡng

1,09

- Chùa Pháp Bửu - hiện hữu

0,32

- Nhà thờ Tân Quy - hiện hữu

0,77

4

Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật (trạm cấp nước - hiện hữu)

0,06

5

Đất giao thông đối ngoại - nút giao thông

4,41

- Đất giao thông

3,68

- Nút giao thông

0,73

Tổng cộng

57,38

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trong đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Ký hiệu khu đất hoặc ô phố

Diện tích (m2)

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Tối thiểu

Tối đa

Đơn vị ở (diện tích: 57,38ha m2; dự báo quy mô dân số: 5.600 người)

1. Đất các đơn vị ở

367.700

65,6

1.1. Đất các nhóm nhà ở

234.800

41,9

- Đất các nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

I.1-I.13

122.900

70

1

5

3,5

- Đất các nhóm nhà ở xây mới

I.14-I.21

111.900

40

1

3

1,2

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

25.300

4,5

- Đất giáo dục

16.200

2,9

+ Trường mầm non Sen Hồng 2 - hiện hữu

I.25

10.600

+ Trường tiểu học Tân Thạnh Tây - hiện hữu

I.26

5.600

- Đất dịch vụ thương mại

3.200

0,6

+ Chợ - hiện hữu

I.22

2.500

+ Chi nhánh ngân hàng nông nghiệp phát triển nông thôn - hiện hữu

I.24A

300

+ Ngân hàng Việt Á - hiện hữu

I.24B

400

- Đất công trình văn hóa

5.900

1,0

+ Khu vui chơi, giải trí - hiện hữu

I.23

1.900

+ Đình Thần- hiện hữu

I.24

4.000

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

26.300

4,7

- Xây dựng mới

I.27-I.29

26.300

5

1

0,1

1.4. Đất giao thông, bãi đỗ xe

81.300

14,5 m2/người

+ Đất đường giao thông cấp phân khu vực (km/km2)

78.800

11,4 km/km2

+ Đất giao thông tĩnh - bến bãi đỗ xe

1-35

2.500

2. Đất ngoài đơn vị ở

206.100

2.1. Đất công trình dịch vụ ngoài đơn vị ở - xây mới

I.33;
I.34;
I.37

65.800

40

6

2,4

2.2. Đất cây xanh sử dụng công cộng

I.30

84.700

5

1

0,1

2.3. Đất công trình tôn giáo, tín ngưỡng

10.900

- Chùa Pháp Bửu

I.31

3.200

- Nhà thờ Tân Quy

I.32

Content:
Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch có 01 đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị ngoài đơn vị ở, được xác định như sau:
Đơn vị ở:
Khu quy hoạch có 1 đơn vị ở, diện tích 57,38 ha, quy mô dân số dự kiến 5.600 người, được giới hạn bởi:
- Phía Đông: giáp Tỉnh lộ 15 và cụm công nghiệp Tân Quy.
- Phía Tây : giáp khu dân cư hiện hữu và một phần đất nông nghiệp.
- Phía Nam và Tây - Nam: giáp Tỉnh lộ 8 và đường Hồ Văn Tắng
- Phía Bắc: giáp đường ranh cụm công nghiệp Tân Quy A và Tỉnh lộ 8.
Các khu chức năng thuộc đơn vị ở: (có đan xen các khu chức năng ngoài đơn vị ở) bao gồm:
a) Các khu chức năng thuộc đơn vị ở: tổng diện tích 36,77 ha:
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (nhóm nhà ở): tổng diện tích 23,48 ha, trong đó:
- Các nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo: tổng diện tích là 12,29 ha.
- Các nhóm ở xây dựng mới: tổng diện tích là 11,19 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 2,53 ha; bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 1,62 ha, trong đó:
+ Trường mầm non Sen Hồng 2 - hiện hữu: diện tích 1,06 ha.
+ Trường tiểu học Tân Thạnh Tây - hiện hữu: diện tích 0,56 ha.
- Khu chức năng dịch vụ - thương mại: tổng diện tích 0,32 ha, trong đó:
+ Chợ - hiện hữu: diện tích 0,25 ha.
+ Chi nhánh ngân hàng nông nghiệp phát triển nông thôn - hiện hữu: diện tích 0,03 ha.
+ Ngân hàng Việt Á - hiện hữu: diện tích 0,04 ha.
- Khu chức năng văn hóa: tổng diện tích 0,59 ha, trong đó:
+ Đình thần - hiện hữu: diện tích 0,4 ha.
+ Công trình văn hóa (khu giải trí) - hiện hữu: diện tích 0,19 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 2,63 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: tổng diện tích 7,88 ha.
a.5. Giao thông tĩnh - khu bến, bãi đỗ xe phục vụ đơn vị ở: tổng diện tích 0,25 ha
b) Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở: tổng diện tích 20,61 ha:
b.1. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp ngoài đơn vị ở: tổng diện tích 6,58 ha.
b.2. Khu cây xanh sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở: diện tích 8,47 ha.
b.3. Khu công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật: trạm cấp nước - hiện hữu: diện tích 0,06 ha.
b.4. Công trình tôn giáo: tổng diện tích 1,09 ha:
- Chùa Pháp Bửu - hiện hữu: diện tích 0,32 ha.
- Nhà thờ Tân Quy - hiện hữu: diện tích 0,77 ha.
b.5. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại: diện tích 4,41 ha, trong đó:
- Đất giao thông đối ngoại: 3,68 ha.
- Nút giao thông: 0,73 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất đơn vị ở:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất đơn vị ở

36,77

100,0

1

Đất các nhóm nhà ở

23,48

63,9

- Đất các nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

12,29

- Đất các nhóm nhà ở xây mới

11,19

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

2,53

6,9

- Đất giáo dục

1,62

+ Trường mầm non Sen Hồng 2 - hiện hữu

1,06

+ Trường tiểu học Tân Thạnh Tây - hiện hữu

0,56

- Đất dịch vụ - thương mại

0,32

+ Chợ - hiện hữu

0,25

+ Chi nhánh ngân hàng nông nghiệp phát triển nông thôn - hiện hữu

0,03

+ Ngân hàng Việt Á - hiện hữu

0,04

- Đất công trình văn hóa

0,59

+ Khu giải trí - hiện hữu

0,19

+ Đình Thần - hiện hữu

0,40

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi - không kể đất cây xanh sử dụng công cộng trong nhóm ở)

2,63

7,2

4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

7,88

22

5

Đất giao thông tĩnh - bến, bãi đỗ xe (phục vụ trong đơn vị ở)

0,25

B

Đất ngoài đơn vị ở

20,61

1

Đất công trình dịch vụ ngoài đơn vị ở - xây dựng mới

6,58

2

Đất cây xanh sử dụng công cộng cấp ngoài đơn vị ở

8,47

3

Đất công trình tôn giáo, tín ngưỡng

1,09

- Chùa Pháp Bửu - hiện hữu

0,32

- Nhà thờ Tân Quy - hiện hữu

0,77

4

Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật (trạm cấp nước - hiện hữu)

0,06

5

Đất giao thông đối ngoại - nút giao thông

4,41

- Đất giao thông

3,68

- Nút giao thông

0,73

Tổng cộng

57,38

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trong đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Ký hiệu khu đất hoặc ô phố

Diện tích (m2)

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Tối thiểu

Tối đa

Đơn vị ở (diện tích: 57,38ha m2; dự báo quy mô dân số: 5.600 người)

1. Đất các đơn vị ở

367.700

65,6

1.1. Đất các nhóm nhà ở

234.800

41,9

- Đất các nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

I.1-I.13

122.900

70

1

5

3,5

- Đất các nhóm nhà ở xây mới

I.14-I.21

111.900

40

1

3

1,2

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

25.300

4,5

- Đất giáo dục

16.200

2,9

+ Trường mầm non Sen Hồng 2 - hiện hữu

I.25

10.600

+ Trường tiểu học Tân Thạnh Tây - hiện hữu

I.26

5.600

- Đất dịch vụ thương mại

3.200

0,6

+ Chợ - hiện hữu

I.22

2.500

+ Chi nhánh ngân hàng nông nghiệp phát triển nông thôn - hiện hữu

I.24A

300

+ Ngân hàng Việt Á - hiện hữu

I.24B

400

- Đất công trình văn hóa

5.900

1,0

+ Khu vui chơi, giải trí - hiện hữu

I.23

1.900

+ Đình Thần- hiện hữu

I.24

4.000

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

26.300

4,7

- Xây dựng mới

I.27-I.29

26.300

5

1

0,1

1.4. Đất giao thông, bãi đỗ xe

81.300

14,5 m2/người

+ Đất đường giao thông cấp phân khu vực (km/km2)

78.800

11,4 km/km2

+ Đất giao thông tĩnh - bến bãi đỗ xe

1-35

2.500

2. Đất ngoài đơn vị ở

206.100

2.1. Đất công trình dịch vụ ngoài đơn vị ở - xây mới

I.33;
I.34;
I.37

65.800

40

6

2,4

2.2. Đất cây xanh sử dụng công cộng

I.30

84.700

5

1

0,1

2.3. Đất công trình tôn giáo, tín ngưỡng

10.900

- Chùa Pháp Bửu

I.31

3.200

- Nhà thờ Tân Quy

I.32