Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 3065/QĐ-UBND 2023 quy hoạch sử dụng đất Thành phố Thanh Hóa tỉnh Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "30/08/2023", "sign_number": "3065/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "30/08/2023", "sign_number": "3065/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "30/08/2023", "sign_number": "3065/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "30/08/2023", "sign_number": "3065/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "30/08/2023", "sign_number": "3065/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 3065/QĐ-UBND 2023 quy hoạch sử dụng đất Thành phố Thanh Hóa tỉnh Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 thành phố Thanh Hóa với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
5.338,62

5.338,62

36,73

12

Khu dân cư nông thôn

3.809,24

-1.906,87

1.902,37

13,09

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

469,25

469,25

3,23

Ghi chú: * Chỉ tiêu không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.785,79

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

579,48

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

538,95

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

650,16

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

342,22

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

8,74

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1,22

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

193,12

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

10,85

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

144,10

(Chi tiết theo Phụ biểu số 01 đính kèm)
3. Diện tích đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tổng cộng

152,51

1

Đất nông nghiệp

NNP

50,97

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

101,54

(Chi tiết theo Phụ biểu số 02 đính kèm)
4. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng đất được xác định theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2023, thành phố Thanh Hóa.

Content:
5.338,62

5.338,62

36,73

12

Khu dân cư nông thôn

3.809,24

-1.906,87

1.902,37

13,09

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

469,25

469,25

3,23

Ghi chú: * Chỉ tiêu không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.785,79

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

579,48

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

538,95

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

650,16

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

342,22

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

8,74

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1,22

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

193,12

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

10,85

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

144,10

(Chi tiết theo Phụ biểu số 01 đính kèm)
3. Diện tích đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tổng cộng

152,51

1

Đất nông nghiệp

NNP

50,97

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

101,54

(Chi tiết theo Phụ biểu số 02 đính kèm)
4. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng đất được xác định theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2023, thành phố Thanh Hóa.