Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 67/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Tuyên Quang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "16/02/2022", "sign_number": "67/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "16/02/2022", "sign_number": "67/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "16/02/2022", "sign_number": "67/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "16/02/2022", "sign_number": "67/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "16/02/2022", "sign_number": "67/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 67/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Tuyên Quang

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thành phố Tuyên Quang với các chỉ tiêu sau:
...
2.280,78

12,37

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.869,02

10,14

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.091,52

5,92

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.923,04

15,85

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.165,69

6,32

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

4.800,21

26,03

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.407,40

7,63

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

308,90

1,68

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

69,48

0,38

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.737,19

31,12

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1.449,37

7,86

2.2

Đất an ninh

CAN

62,76

0,34

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

68,78

0,37

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

91,30

0,50

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

180,41

0,98

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

12,07

0,07

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

137,56

0,75

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.609,29

8,73

-

Đất giao thông

DGT

1.030,81

5,59

-

Đất thủy lợi

DTL

213,66

1,16

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

23,50

0,13

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

42,02

0,23

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

112,66

0,61

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

44,84

0,24

-

Đất công trình năng lượng

DNL

19,90

0,11

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

3,09

0,02

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

14,35

0,08

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

8,88

0,05

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

13,83

0,08

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, NHT

NTD

63,21

0,34

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

9,64

0,05

-

Đất chợ

DCH

8,89

0,05

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

13,16

0,07

2.11

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

227,99

1,24

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

337,03

1,83

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

637,67

3,46

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

50,64

0,27

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

11,20

0,06

2.16

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

9,97

0,05

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

755,60

4,10

2.18

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

82,04

0,44

2.19

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,36

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

59,34

0,32

(Chi tiết có biểu số 01 kèm theo)
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2022

STT

Content:
2.280,78

12,37

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.869,02

10,14

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.091,52

5,92

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.923,04

15,85

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.165,69

6,32

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

4.800,21

26,03

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.407,40

7,63

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

308,90

1,68

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

69,48

0,38

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.737,19

31,12

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1.449,37

7,86

2.2

Đất an ninh

CAN

62,76

0,34

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

68,78

0,37

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

91,30

0,50

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

180,41

0,98

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

12,07

0,07

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

137,56

0,75

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.609,29

8,73

-

Đất giao thông

DGT

1.030,81

5,59

-

Đất thủy lợi

DTL

213,66

1,16

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

23,50

0,13

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

42,02

0,23

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

112,66

0,61

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

44,84

0,24

-

Đất công trình năng lượng

DNL

19,90

0,11

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

3,09

0,02

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

14,35

0,08

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

8,88

0,05

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

13,83

0,08

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, NHT

NTD

63,21

0,34

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

9,64

0,05

-

Đất chợ

DCH

8,89

0,05

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

13,16

0,07

2.11

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

227,99

1,24

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

337,03

1,83

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

637,67

3,46

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

50,64

0,27

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

11,20

0,06

2.16

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

9,97

0,05

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

755,60

4,10

2.18

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

82,04

0,44

2.19

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,36

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

59,34

0,32

(Chi tiết có biểu số 01 kèm theo)
Kế hoạch thu hồi đất năm 2022

STT