Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 168/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Quỳ Châu Nghệ An

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "12/04/2023", "sign_number": "168/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Đệ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "12/04/2023", "sign_number": "168/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Đệ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "12/04/2023", "sign_number": "168/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Đệ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "12/04/2023", "sign_number": "168/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Đệ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "12/04/2023", "sign_number": "168/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Đệ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 168/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Quỳ Châu Nghệ An

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Quỳ Châu với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ năm 2023:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Tân Lạc

Châu Bình

Châu Bính

Châu Hoàn

Châu Hạnh

Châu Hội

(a)

(b)

(c)

(d)=(1)+
...+(12)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

TỔNG DTTN

105.746,77

541,71

13.090,60

13.183,06

7.448,32

12.214,13

9.889,92

1

Đất nông nghiệp

NNP

101.491,23

336,17

12.149,68

12.979,85

7.306,63

11.678,11

9.370,94

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.960,78

15,37

194,33

243,54

91,32

308,14

170,68

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.870,38

10,96

180,76

226,10

91,32

308,14

167,91

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.492,05

96,58

443,04

175,88

13,27

197,35

206,27

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

Content:
Diện tích các loại đất phân bổ năm 2023:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Tân Lạc

Châu Bình

Châu Bính

Châu Hoàn

Châu Hạnh

Châu Hội

(a)

(b)

(c)

(d)=(1)+
...+(12)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

TỔNG DTTN

105.746,77

541,71

13.090,60

13.183,06

7.448,32

12.214,13

9.889,92

1

Đất nông nghiệp

NNP

101.491,23

336,17

12.149,68

12.979,85

7.306,63

11.678,11

9.370,94

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.960,78

15,37

194,33

243,54

91,32

308,14

170,68

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.870,38

10,96

180,76

226,10

91,32

308,14

167,91

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.492,05

96,58

443,04

175,88

13,27

197,35

206,27

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN