Document: Khoản 9 Điều 1 Quyết định 3486/QĐ-UBND quy hoạch phân khu tỷ lệ 1 2000 Đông Tây Tự An Buôn Ma Thuột Đắk Lắk 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "21/11/2016", "sign_number": "3486/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tuấn Hà", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "21/11/2016", "sign_number": "3486/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tuấn Hà", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "21/11/2016", "sign_number": "3486/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tuấn Hà", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "21/11/2016", "sign_number": "3486/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tuấn Hà", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "21/11/2016", "sign_number": "3486/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tuấn Hà", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 9 Điều 1 Quyết định 3486/QĐ-UBND quy hoạch phân khu tỷ lệ 1 2000 Đông Tây Tự An Buôn Ma Thuột Đắk Lắk 2016

Điều 1. Phê duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2.000, với các nội dung chính như sau:
...
9. Chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc:

STT

Tên chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

I

Chỉ tiêu về mật độ xây dựng tối đa

1

Đất ở

%

-

-

Nhà ở liên kế (ký hiệu OLK1, OLK2)

80

-

Nhà biệt thự (ký hiệu NV1, ...,NV13)

50

2

Đất công trình công cộng

-

Đất công trình công cộng cấp đơn vị ở (ký hiệu CC3,CC6, ...,CC8)

40

-

Đất công cộng - Dịch vụ - Hành chính ngoài đơn vị ở

+

Đất thương mại dịch vụ hỗn hợp (ký hiệu HH1, HH2)

40

+

Đất giáo dục (ký hiệu ĐT)

40

+

Đất y tế (ký hiệu CC1)

40

+

Đất văn hóa (ký hiệu CC2)

40

-

Đất du lịch, sinh thái, nghỉ dưỡng (ký hiệu DL1, …, DL4)

30

-

Trường tiểu học (ký hiệu CC5)

40

-

Trường mẫu giáo (ký hiệu CC4)

40

3

Công viên cây xanh

10

II

Chỉ tiêu về tầng cao

1

Nhà ở

tầng

-

Nhà ở liên kế (ký hiệu OLK1, OLK2)

02÷05

-

Nhà biệt thự (ký hiệu NV1, ..., NV13)

01÷03

2

Đất công trình công cộng

-

Đất công trình công cộng cấp đơn vị ở (ký hiệu CC3, CC6, ..., CC8)

01÷03

-

Đất công cộng - Dịch vụ ngoài đơn vị ở

-

Đất thương mại dịch vụ hỗn hợp (ký hiệu HH1, HH2)

+

Đất thương mại dịch vụ hỗn hợp (ký hiệu HH1)

09÷15

+

Đất thương mại dịch vụ hỗn hợp (ký hiệu HH2)

05÷09

-

Đất giáo dục (ký hiệu ĐT)

03÷09

-

Đất Y tế (ký hiệu CC1)

05÷09

-

Đất văn hóa (ký hiệu CC2)

03-05

-

Đất du lịch, sinh thái, nghỉ dưỡng (ký hiệu DL1, …, DL4)

01÷03

-

Trường tiểu học (ký hiệu CC5)

01÷03

-

Trường mẫu giáo (ký hiệu CC4)

01÷02

3

Công viên cây xanh

-

III

Chỉ tiêu về hệ số sử dụng đất tối đa

1

Nhà ở liên kế (ký hiệu OLK1, OLK2)

lần

4,0

2

Nhà biệt thự (ký hiệu NV1, ..., NV13)

1,5

3

Đất công trình công cộng cấp đơn vị ở (ký hiệu CC3, ..., CC8)

1,2

4

Đất công cộng - Dịch vụ ngoài đơn vị ở

-

Đất thương mại dịch vụ hỗn hợp (ký hiệu HH1, HH2)

+

Đất thương mại dịch vụ hỗn hợp (ký hiệu HH1)

6,0

+

Đất thương mại dịch vụ hỗn hợp (ký hiệu HH2)

3,6

-

Đất giáo dục (ký hiệu ĐT)

3,6

-

Đất y tế (ký hiệu CC1)

3,6

-

Đất văn hóa (ký hiệu CC2)

2,0

5

Đất du lịch, sinh thái, nghỉ dưỡng (ký hiệu DL1, …, DL4)

0,9

6

Trường tiểu học (ký hiệu CC5)

1,2

7

Trường mẫu giáo (ký hiệu CC4)

0,8

IV

Chỉ tiêu về khoảng lùi công trình tối thiểu so với chỉ giới đường đỏ

1

Nhà ở liên kế (ký hiệu OLK1, OLK2): Khoảng lùi công trình đối với các đường quy hoạch

m

3,00

2

Nhà biệt thự (ký hiệu NV1, …, NV13): Khoảng lùi công trình đối với các đường quy hoạch

3,00

3

Đất công trình công cộng cấp đơn vị ở

-

Đất công trình công cộng cấp đơn vị ở (ký hiệu CC3, CC7, CC8): Khoảng lùi công trình đối với đường quy hoạch

10,00

-

Đất công trình công cộng cấp đơn vị ở (ký hiệu CC6): Khoảng lùi công trình đối với đường quy hoạch

6,00

4

Đất công cộng - Dịch vụ - Hành chính ngoài đơn vị ở

-

Đất thương mại dịch vụ hỗn hợp (ký hiệu HH1, HH2): Khoảng lùi công trình đối với đường quy hoạch

10,00

-

Đất giáo dục (ký hiệu ĐT): Khoảng lùi công trình đối với đường quy hoạch

10,00

-

Đất y tế (ký hiệu CC1): Khoảng lùi công trình đối với đường quy hoạch

10,00

-

Đất văn hóa (ký hiệu CC2): Khoảng lùi công trình đối với đường quy hoạch

10,00

5

Đất du lịch, sinh thái, nghỉ dưỡng (ký hiệu DL1, …, DL4): Khoảng lùi công trình đối với đường quy hoạch

10,00

6

Trường tiểu học (ký hiệu CC5): Khoảng lùi công trình đối với đường quy hoạch

6,00

7

Trường mẫu giáo (ký hiệu CC4): Khoảng lùi công trình đối với đường quy hoạch

6,00

V

Chỉ tiêu về độ vươn ban công của nhà ở liên kế so với chỉ giới xây dựng

1

Đối với đường có chỉ giới đường đỏ 7,00 ÷ 12,00 m

m

0,90

2

Đối với đường có chỉ giới đường đỏ 12,00 ÷ 15,00 m

1,20

3

Đối với đường có chỉ giới đường đỏ >15,00 m

1,40

VI

Chỉ tiêu về cây xanh đối với công trình nhà ở, công trình công cộng

1

Nhà biệt thự

%

20

2

Công trình công cộng

30

VII

Chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật

1

Cấp nước sinh hoạt

lít/người-ngày đêm

150

2

Cấp điện sinh hoạt

Kwh/người/năm

1.100

3

Thoát nước thải sinh hoạt

% lượng nước cấp

³80

4

Rác thải sinh hoạt

kg/người-ngày đêm

1,3

Content:
Chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc:

STT

Tên chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

I

Chỉ tiêu về mật độ xây dựng tối đa

1

Đất ở

%

-

-

Nhà ở liên kế (ký hiệu OLK1, OLK2)

80

-

Nhà biệt thự (ký hiệu NV1, ...,NV13)

50

2

Đất công trình công cộng

-

Đất công trình công cộng cấp đơn vị ở (ký hiệu CC3,CC6, ...,CC8)

40

-

Đất công cộng - Dịch vụ - Hành chính ngoài đơn vị ở

+

Đất thương mại dịch vụ hỗn hợp (ký hiệu HH1, HH2)

40

+

Đất giáo dục (ký hiệu ĐT)

40

+

Đất y tế (ký hiệu CC1)

40

+

Đất văn hóa (ký hiệu CC2)

40

-

Đất du lịch, sinh thái, nghỉ dưỡng (ký hiệu DL1, …, DL4)

30

-

Trường tiểu học (ký hiệu CC5)

40

-

Trường mẫu giáo (ký hiệu CC4)

40

3

Công viên cây xanh

10

II

Chỉ tiêu về tầng cao

1

Nhà ở

tầng

-

Nhà ở liên kế (ký hiệu OLK1, OLK2)

02÷05

-

Nhà biệt thự (ký hiệu NV1, ..., NV13)

01÷03

2

Đất công trình công cộng

-

Đất công trình công cộng cấp đơn vị ở (ký hiệu CC3, CC6, ..., CC8)

01÷03

-

Đất công cộng - Dịch vụ ngoài đơn vị ở

-

Đất thương mại dịch vụ hỗn hợp (ký hiệu HH1, HH2)

+

Đất thương mại dịch vụ hỗn hợp (ký hiệu HH1)

09÷15

+

Đất thương mại dịch vụ hỗn hợp (ký hiệu HH2)

05÷09

-

Đất giáo dục (ký hiệu ĐT)

03÷09

-

Đất Y tế (ký hiệu CC1)

05÷09

-

Đất văn hóa (ký hiệu CC2)

03-05

-

Đất du lịch, sinh thái, nghỉ dưỡng (ký hiệu DL1, …, DL4)

01÷03

-

Trường tiểu học (ký hiệu CC5)

01÷03

-

Trường mẫu giáo (ký hiệu CC4)

01÷02

3

Công viên cây xanh

-

III

Chỉ tiêu về hệ số sử dụng đất tối đa

1

Nhà ở liên kế (ký hiệu OLK1, OLK2)

lần

4,0

2

Nhà biệt thự (ký hiệu NV1, ..., NV13)

1,5

3

Đất công trình công cộng cấp đơn vị ở (ký hiệu CC3, ..., CC8)

1,2

4

Đất công cộng - Dịch vụ ngoài đơn vị ở

-

Đất thương mại dịch vụ hỗn hợp (ký hiệu HH1, HH2)

+

Đất thương mại dịch vụ hỗn hợp (ký hiệu HH1)

6,0

+

Đất thương mại dịch vụ hỗn hợp (ký hiệu HH2)

3,6

-

Đất giáo dục (ký hiệu ĐT)

3,6

-

Đất y tế (ký hiệu CC1)

3,6

-

Đất văn hóa (ký hiệu CC2)

2,0

5

Đất du lịch, sinh thái, nghỉ dưỡng (ký hiệu DL1, …, DL4)

0,9

6

Trường tiểu học (ký hiệu CC5)

1,2

7

Trường mẫu giáo (ký hiệu CC4)

0,8

IV

Chỉ tiêu về khoảng lùi công trình tối thiểu so với chỉ giới đường đỏ

1

Nhà ở liên kế (ký hiệu OLK1, OLK2): Khoảng lùi công trình đối với các đường quy hoạch

m

3,00

2

Nhà biệt thự (ký hiệu NV1, …, NV13): Khoảng lùi công trình đối với các đường quy hoạch

3,00

3

Đất công trình công cộng cấp đơn vị ở

-

Đất công trình công cộng cấp đơn vị ở (ký hiệu CC3, CC7, CC8): Khoảng lùi công trình đối với đường quy hoạch

10,00

-

Đất công trình công cộng cấp đơn vị ở (ký hiệu CC6): Khoảng lùi công trình đối với đường quy hoạch

6,00

4

Đất công cộng - Dịch vụ - Hành chính ngoài đơn vị ở

-

Đất thương mại dịch vụ hỗn hợp (ký hiệu HH1, HH2): Khoảng lùi công trình đối với đường quy hoạch

10,00

-

Đất giáo dục (ký hiệu ĐT): Khoảng lùi công trình đối với đường quy hoạch

10,00

-

Đất y tế (ký hiệu CC1): Khoảng lùi công trình đối với đường quy hoạch

10,00

-

Đất văn hóa (ký hiệu CC2): Khoảng lùi công trình đối với đường quy hoạch

10,00

5

Đất du lịch, sinh thái, nghỉ dưỡng (ký hiệu DL1, …, DL4): Khoảng lùi công trình đối với đường quy hoạch

10,00

6

Trường tiểu học (ký hiệu CC5): Khoảng lùi công trình đối với đường quy hoạch

6,00

7

Trường mẫu giáo (ký hiệu CC4): Khoảng lùi công trình đối với đường quy hoạch

6,00

V

Chỉ tiêu về độ vươn ban công của nhà ở liên kế so với chỉ giới xây dựng

1

Đối với đường có chỉ giới đường đỏ 7,00 ÷ 12,00 m

m

0,90

2

Đối với đường có chỉ giới đường đỏ 12,00 ÷ 15,00 m

1,20

3

Đối với đường có chỉ giới đường đỏ >15,00 m

1,40

VI

Chỉ tiêu về cây xanh đối với công trình nhà ở, công trình công cộng

1

Nhà biệt thự

%

20

2

Công trình công cộng

30

VII

Chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật

1

Cấp nước sinh hoạt

lít/người-ngày đêm

150

2

Cấp điện sinh hoạt

Kwh/người/năm

1.100

3

Thoát nước thải sinh hoạt

% lượng nước cấp

³80

4

Rác thải sinh hoạt

kg/người-ngày đêm

1,3