Document: Khoản 1 Điều 20 Thông tư 31/2016/TT-BTNMT bảo vệ môi trường cụm công nghiệp khu kinh doanh dịch vụ tập trung

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "14/10/2016", "sign_number": "31/2016/TT-BTNMT", "signer": "Võ Tuấn Nhân", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "14/10/2016", "sign_number": "31/2016/TT-BTNMT", "signer": "Võ Tuấn Nhân", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "14/10/2016", "sign_number": "31/2016/TT-BTNMT", "signer": "Võ Tuấn Nhân", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "14/10/2016", "sign_number": "31/2016/TT-BTNMT", "signer": "Võ Tuấn Nhân", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "14/10/2016", "sign_number": "31/2016/TT-BTNMT", "signer": "Võ Tuấn Nhân", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 20 Thông tư 31/2016/TT-BTNMT bảo vệ môi trường cụm công nghiệp khu kinh doanh dịch vụ tập trung

Điều 20. Yêu cầu về bảo vệ môi trường đối với hoạt động chuyển giao nước thải không nguy hại để xử lý
1. Đối với cơ sở chuyển giao nước thải không nguy hại để xử lý:
a) Có phương án chuyển giao, xử lý nước thải và được nêu rõ tại một trong các hồ sơ sau: báo cáo đánh giá tác động môi trường được phê duyệt, kế hoạch bảo vệ môi trường được xác nhận, đề án bảo vệ môi trường chi tiết được phê duyệt, đề án bảo vệ môi trường đơn giản được xác nhận hoặc hồ sơ tương đương;
b) Áp dụng cùng quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải với cơ sở tiếp nhận nước thải để xử lý;
c) Có hợp đồng xử lý nước thải với cơ sở tiếp nhận nước thải để xử lý bảo đảm các yêu cầu theo quy định tại Khoản 3 Điều này;
d) Có hạ tầng, thiết bị chứa nước thải tạm thời bảo đảm chống tràn, đổ, rò rỉ ra môi trường xung quanh;
đ) Chỉ được chuyển giao nước thải cho cơ sở tiếp nhận để xử lý đã ký hợp đồng xử lý nước thải theo phương thức, khối lượng không vượt quá khối lượng ghi trong phương án chuyển giao, xử lý nước thải quy định tại Điểm a Khoản này;
e) Chịu trách nhiệm vận chuyển nước thải đáp ứng đầy đủ các quy định tại Khoản 2 Điều này; việc chuyển giao nước thải phải thể hiện đầy đủ trong báo cáo giám sát môi trường định kỳ theo quy định;
g) Có sổ ghi chép chi tiết bằng tiếng Việt và lưu giữ tối thiểu 02 năm về thời điểm, phương thức, khối lượng nước thải chuyển giao.

Content:
Đối với cơ sở chuyển giao nước thải không nguy hại để xử lý:
a) Có phương án chuyển giao, xử lý nước thải và được nêu rõ tại một trong các hồ sơ sau: báo cáo đánh giá tác động môi trường được phê duyệt, kế hoạch bảo vệ môi trường được xác nhận, đề án bảo vệ môi trường chi tiết được phê duyệt, đề án bảo vệ môi trường đơn giản được xác nhận hoặc hồ sơ tương đương;
b) Áp dụng cùng quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải với cơ sở tiếp nhận nước thải để xử lý;
c) Có hợp đồng xử lý nước thải với cơ sở tiếp nhận nước thải để xử lý bảo đảm các yêu cầu theo quy định tại Khoản 3 Điều này;
d) Có hạ tầng, thiết bị chứa nước thải tạm thời bảo đảm chống tràn, đổ, rò rỉ ra môi trường xung quanh;
đ) Chỉ được chuyển giao nước thải cho cơ sở tiếp nhận để xử lý đã ký hợp đồng xử lý nước thải theo phương thức, khối lượng không vượt quá khối lượng ghi trong phương án chuyển giao, xử lý nước thải quy định tại Điểm a Khoản này;
e) Chịu trách nhiệm vận chuyển nước thải đáp ứng đầy đủ các quy định tại Khoản 2 Điều này; việc chuyển giao nước thải phải thể hiện đầy đủ trong báo cáo giám sát môi trường định kỳ theo quy định;
g) Có sổ ghi chép chi tiết bằng tiếng Việt và lưu giữ tối thiểu 02 năm về thời điểm, phương thức, khối lượng nước thải chuyển giao.