Document: Điều 1 Quyết định 82/QĐ-UBND dự án bảo vệ phát triển rừng phòng hộ đầu nguồn Thạch Nham Quảng Ngãi 2015

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "22/01/2015", "sign_number": "82/QĐ-UBND", "signer": "Lê Viết Chữ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "22/01/2015", "sign_number": "82/QĐ-UBND", "signer": "Lê Viết Chữ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "22/01/2015", "sign_number": "82/QĐ-UBND", "signer": "Lê Viết Chữ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "22/01/2015", "sign_number": "82/QĐ-UBND", "signer": "Lê Viết Chữ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "22/01/2015", "sign_number": "82/QĐ-UBND", "signer": "Lê Viết Chữ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 82/QĐ-UBND dự án bảo vệ phát triển rừng phòng hộ đầu nguồn Thạch Nham Quảng Ngãi 2015 có nội dung như sau:

Điều 1. : Phê duyệt điều chỉnh dự án Bảo vệ và phát triển rừng phòng hộ đầu nguồn Thạch Nham, giai đoạn 2011-2020, với các nội dung chính như sau:
1. Tên dự án: Dự án Bảo vệ và phát triển rừng phòng hộ đầu nguồn Thạch Nham, giai đoạn 2011-2020.
2. Chủ đầu tư: Ban Quản lý rừng phòng hộ đầu nguồn Thạch Nham.
3. Tổ chức tư vấn lập dự án: Công ty TNHH Tư vấn và sản xuất Nông lâm nghiệp Hạnh Nhân.
4. Địa điểm lập dự án: Trên địa bàn phạm vi 18 xã, thị trấn: Sơn Hạ; Sơn Nham; Sơn Thành; Sơn Bao; Sơn Linh; Sơn Giang; Sơn Thượng; Sơn Trung; Sơn Cao; Sơn Hải; Sơn Thủy; Sơn Kỳ; Sơn Ba và thị trấn Di Lăng thuộc huyện Sơn Hà; Sơn Lập; Sơn Màu; Sơn Tân; Sơn Tinh thuộc huyện Sơn Tây; gồm 76 tiểu khu: 188; 195; 197; 205; 207; 208; 217; 191; 194; 204; 211; 192; 193; 209; 196; 199; 200; 202; 206; 210; 201; 216; 218; 222; 227; 229; 215; 220; 226; 230; 221; 223; 228; 231; 235; 224; 232; 234; 236; 239; 240; 241; 242; 243; 244; 245; 246; 247 248; 249; 250; 251; 253; 255; 252; 254; 256; 151; 155; 159; 160A; 160B; 165; 168; 169; 171; 172; 173; 174; 177; 178; 179; 182; 183; 184; 185.
- Tọa độ địa lý:
+ Từ 14°47’26” đến 15°07’57” vĩ độ Bắc.
+ Từ 108°20’54” đến 108°39’25” kinh độ Đông.
5. Mục tiêu, nhiệm vụ của dự án
- Nhằm rà soát diện tích rừng và đất lâm nghiệp để xây dựng, quản lý đầu tư chặt chẽ diện tích đất lâm nghiệp trong vùng dự án.
- Xác định được tổng vốn đầu tư, nguồn vốn đầu tư từ năm 2015-2020.
- Xây dựng suất đầu tư cho các hạng mục là rất cần thiết đặc biệt là suất đầu tư cho các hạng mục trồng rừng phòng hộ.
6. Qui mô và nội dung của dự án
a) Qui mô của dự án: Tổng diện tích đất lâm nghiệp quy hoạch cho bảo vệ và phát triển rừng là 37.951,747 ha, trong đó tổng diện tích đất lâm nghiệp đưa vào quy hoạch tác động các biện pháp lâm sinh là 32.870,606 ha.
b) Nội dung dự án
b1) Khối lượng giai đoạn 2011-2020:

Hạng mục

Đơn vị tính

Tổng khối lượng được phê duyệt

Khối lượng đã thực hiện từ 2011-2014

Khối lượng dự án điều chỉnh giai đoạn 2011- 2020 tại Quyết định này

Tăng/giảm
(+/-)

A. Lâm sinh:

I. Bảo vệ rừng:

ha

28.650,400

23.039,300

28.606,961

-43,439

II. Phát triển rừng:

1. Khoanh nuôi tái sinh rừng

ha

0,000

0,000

0,000

2. Trồng mới và chăm sóc rừng:

a.Trồng mới

ha

500,000

184,600

1.211,006

711,006

b. Chăm sóc và bảo vệ rừng 3 năm

ha

1.035,100

1.007,300

1.913,257

758,606

3. Hỗ trợ trồng cây phân tán

đồng

1.311.300.000

2.911.300.000

2.911.300.000

B. Cơ sở hạ tầng:

Đường nội vùng Dự án.

km

18

13

25

7

- Sửa chữa trạm BVR.

trạm

5

1

5

0

- Chòi canh lửa.

chòi

12

6

-6

- Giếng nước sinh hoạt

cái

24

-24

- Bảng thông tin tuyên truyền

cái

17

20

- Vườn ươm.

vườn

1

1

0

- Dụng cụ PCCCR

đồng

1.100.000.000

1.100.000.000

- Băng xanh cản lửa

km

200

-200

b2) Nhiệm vụ bảo vệ và phát triển rừng từ năm 2015-2020:
* Về lâm sinh:
- Quản lý bảo vệ rừng: 28.606,961 ha;
- Phát triển rừng:
+ Khoanh nuôi tái sinh tự nhiên rừng: 1.138,09 ha;
+ Trồng mới rừng phòng hộ: 1.026,41 ha;
+ Chăm sóc rừng trồng: 939,55 ha (tương đương 2.099,10 lượt ha).
+ Hỗ trợ cây con trồng cây phân tán: 1.600.000.000 đồng;
* Về xây dựng cơ sở hạ tầng:
- Đường lâm sinh kết hợp nội vùng dự án: 12 km;
- Xây dựng trạm bảo vệ rừng: 5 trạm.
- Chòi canh lửa: 6 cái;
- Bảng thông tin tuyên truyền: 20 cái.
- Vườn ươm: 1 vườn.
- Dụng cụ PCCCR: 1.100.000.000 đồng;
7. Tổng vốn đầu tư của dự án
a) Tổng vốn đầu tư của dự án giai đoạn 2011-2020 (đã bố trí vốn thực hiện từ năm 2011-2014).
ĐVT: Đồng

Hạng mục

Tổng vốn và nguồn vốn được phê duyệt

Tổng vốn và nguồn vốn đã thực hiện từ 2011-2014

Tổng vốn và nguồn vốn dự án điều chỉnh giai đoạn 2011-2020 tại Quyết định này

Tăng/giảm
(+/-)

I. Phân theo hạng mục

43.383.055.600

22.298.520.000

126.403.096.100

83.020.040.500

1. Lâm sinh

37.898.743.600

19.968.660.000

108.576.999.827

70.678.256.227

2. Xây dựng cơ sở hạ tầng

2.823.000.000

1.424.860.000

7.254.860.000

4.431.860.000

3. Chi phí khác

2.661.312.000

905.000.000

1.127.402.290

-1.533.909.710

4. Chi phí dự phòng chi

9.443.833.983

9.443.833.983

II. Nguồn vốn

43.383.055.600

22.298.520.000

126.403.096.100

83.020.040.500

1. Chương trình bảo vệ và PTR

19.699.852.000

13.952.220.000

63.758.331.189

44.058.479.189

2. Theo Nghị quyết 30a/CP

23.683.203.600

8.346.300.000

62.644.764.912

38.961.561.312

b) Tổng vốn đầu tư của dự án giai đoạn 2015-2020
b1) Phân theo hạng mục đầu tư:
Tổng vốn đầu tư: 104.104.576.000 đồng, trong đó:
- Lâm sinh: 88.608.340.000 đồng;
- Cơ sở hạ tầng: 5.830.000.000 đồng;
- Dự phòng chi: 9 443.834.000 đồng;
- Chi phí khác: 222.402.000 đồng,
b2) Phân theo nguồn vốn đầu tư:
Ngân sách Nhà nước cấp: 104.104.576.000 đồng, trong đó:
- Vốn ngân sách Nhà nước cấp theo Chương trình bảo vệ và phát triển rừng: 49.220.966.000 đồng.
- Vốn ngân cấp Nhà nước cấp theo Nghị quyết 30a/2008/NQ-CP của Chính phủ: 54.883.610.000 đồng.
8. Hình thức quản lý dự án: Chủ đầu tư trực tiếp quản lý dự án.
9. Thời gian thực hiện: 2011-2020.

Content:
Điều 1. : Phê duyệt điều chỉnh dự án Bảo vệ và phát triển rừng phòng hộ đầu nguồn Thạch Nham, giai đoạn 2011-2020, với các nội dung chính như sau:
1. Tên dự án: Dự án Bảo vệ và phát triển rừng phòng hộ đầu nguồn Thạch Nham, giai đoạn 2011-2020.
2. Chủ đầu tư: Ban Quản lý rừng phòng hộ đầu nguồn Thạch Nham.
3. Tổ chức tư vấn lập dự án: Công ty TNHH Tư vấn và sản xuất Nông lâm nghiệp Hạnh Nhân.
4. Địa điểm lập dự án: Trên địa bàn phạm vi 18 xã, thị trấn: Sơn Hạ; Sơn Nham; Sơn Thành; Sơn Bao; Sơn Linh; Sơn Giang; Sơn Thượng; Sơn Trung; Sơn Cao; Sơn Hải; Sơn Thủy; Sơn Kỳ; Sơn Ba và thị trấn Di Lăng thuộc huyện Sơn Hà; Sơn Lập; Sơn Màu; Sơn Tân; Sơn Tinh thuộc huyện Sơn Tây; gồm 76 tiểu khu: 188; 195; 197; 205; 207; 208; 217; 191; 194; 204; 211; 192; 193; 209; 196; 199; 200; 202; 206; 210; 201; 216; 218; 222; 227; 229; 215; 220; 226; 230; 221; 223; 228; 231; 235; 224; 232; 234; 236; 239; 240; 241; 242; 243; 244; 245; 246; 247 248; 249; 250; 251; 253; 255; 252; 254; 256; 151; 155; 159; 160A; 160B; 165; 168; 169; 171; 172; 173; 174; 177; 178; 179; 182; 183; 184; 185.
- Tọa độ địa lý:
+ Từ 14°47’26” đến 15°07’57” vĩ độ Bắc.
+ Từ 108°20’54” đến 108°39’25” kinh độ Đông.
5. Mục tiêu, nhiệm vụ của dự án
- Nhằm rà soát diện tích rừng và đất lâm nghiệp để xây dựng, quản lý đầu tư chặt chẽ diện tích đất lâm nghiệp trong vùng dự án.
- Xác định được tổng vốn đầu tư, nguồn vốn đầu tư từ năm 2015-2020.
- Xây dựng suất đầu tư cho các hạng mục là rất cần thiết đặc biệt là suất đầu tư cho các hạng mục trồng rừng phòng hộ.
6. Qui mô và nội dung của dự án
a) Qui mô của dự án: Tổng diện tích đất lâm nghiệp quy hoạch cho bảo vệ và phát triển rừng là 37.951,747 ha, trong đó tổng diện tích đất lâm nghiệp đưa vào quy hoạch tác động các biện pháp lâm sinh là 32.870,606 ha.
b) Nội dung dự án
b1) Khối lượng giai đoạn 2011-2020:

Hạng mục

Đơn vị tính

Tổng khối lượng được phê duyệt

Khối lượng đã thực hiện từ 2011-2014

Khối lượng dự án điều chỉnh giai đoạn 2011- 2020 tại Quyết định này

Tăng/giảm
(+/-)

A. Lâm sinh:

I. Bảo vệ rừng:

ha

28.650,400

23.039,300

28.606,961

-43,439

II. Phát triển rừng:

1. Khoanh nuôi tái sinh rừng

ha

0,000

0,000

0,000

2. Trồng mới và chăm sóc rừng:

a.Trồng mới

ha

500,000

184,600

1.211,006

711,006

b. Chăm sóc và bảo vệ rừng 3 năm

ha

1.035,100

1.007,300

1.913,257

758,606

3. Hỗ trợ trồng cây phân tán

đồng

1.311.300.000

2.911.300.000

2.911.300.000

B. Cơ sở hạ tầng:

Đường nội vùng Dự án.

km

18

13

25

7

- Sửa chữa trạm BVR.

trạm

5

1

5

0

- Chòi canh lửa.

chòi

12

6

-6

- Giếng nước sinh hoạt

cái

24

-24

- Bảng thông tin tuyên truyền

cái

17

20

- Vườn ươm.

vườn

1

1

0

- Dụng cụ PCCCR

đồng

1.100.000.000

1.100.000.000

- Băng xanh cản lửa

km

200

-200

b2) Nhiệm vụ bảo vệ và phát triển rừng từ năm 2015-2020:
* Về lâm sinh:
- Quản lý bảo vệ rừng: 28.606,961 ha;
- Phát triển rừng:
+ Khoanh nuôi tái sinh tự nhiên rừng: 1.138,09 ha;
+ Trồng mới rừng phòng hộ: 1.026,41 ha;
+ Chăm sóc rừng trồng: 939,55 ha (tương đương 2.099,10 lượt ha).
+ Hỗ trợ cây con trồng cây phân tán: 1.600.000.000 đồng;
* Về xây dựng cơ sở hạ tầng:
- Đường lâm sinh kết hợp nội vùng dự án: 12 km;
- Xây dựng trạm bảo vệ rừng: 5 trạm.
- Chòi canh lửa: 6 cái;
- Bảng thông tin tuyên truyền: 20 cái.
- Vườn ươm: 1 vườn.
- Dụng cụ PCCCR: 1.100.000.000 đồng;
7. Tổng vốn đầu tư của dự án
a) Tổng vốn đầu tư của dự án giai đoạn 2011-2020 (đã bố trí vốn thực hiện từ năm 2011-2014).
ĐVT: Đồng

Hạng mục

Tổng vốn và nguồn vốn được phê duyệt

Tổng vốn và nguồn vốn đã thực hiện từ 2011-2014

Tổng vốn và nguồn vốn dự án điều chỉnh giai đoạn 2011-2020 tại Quyết định này

Tăng/giảm
(+/-)

I. Phân theo hạng mục

43.383.055.600

22.298.520.000

126.403.096.100

83.020.040.500

1. Lâm sinh

37.898.743.600

19.968.660.000

108.576.999.827

70.678.256.227

2. Xây dựng cơ sở hạ tầng

2.823.000.000

1.424.860.000

7.254.860.000

4.431.860.000

3. Chi phí khác

2.661.312.000

905.000.000

1.127.402.290

-1.533.909.710

4. Chi phí dự phòng chi

9.443.833.983

9.443.833.983

II. Nguồn vốn

43.383.055.600

22.298.520.000

126.403.096.100

83.020.040.500

1. Chương trình bảo vệ và PTR

19.699.852.000

13.952.220.000

63.758.331.189

44.058.479.189

2. Theo Nghị quyết 30a/CP

23.683.203.600

8.346.300.000

62.644.764.912

38.961.561.312

b) Tổng vốn đầu tư của dự án giai đoạn 2015-2020
b1) Phân theo hạng mục đầu tư:
Tổng vốn đầu tư: 104.104.576.000 đồng, trong đó:
- Lâm sinh: 88.608.340.000 đồng;
- Cơ sở hạ tầng: 5.830.000.000 đồng;
- Dự phòng chi: 9 443.834.000 đồng;
- Chi phí khác: 222.402.000 đồng,
b2) Phân theo nguồn vốn đầu tư:
Ngân sách Nhà nước cấp: 104.104.576.000 đồng, trong đó:
- Vốn ngân sách Nhà nước cấp theo Chương trình bảo vệ và phát triển rừng: 49.220.966.000 đồng.
- Vốn ngân cấp Nhà nước cấp theo Nghị quyết 30a/2008/NQ-CP của Chính phủ: 54.883.610.000 đồng.
8. Hình thức quản lý dự án: Chủ đầu tư trực tiếp quản lý dự án.
9. Thời gian thực hiện: 2011-2020.