Document: Điểm a Khoản 1 Điều 4 Thông tư 75/2015/TT-BTNMT quy định kỹ thuật cơ sở dữ liệu đất đai mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "28/12/2015", "sign_number": "75/2015/TT-BTNMT", "signer": "Nguyễn Linh Ngọc", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "28/12/2015", "sign_number": "75/2015/TT-BTNMT", "signer": "Nguyễn Linh Ngọc", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "28/12/2015", "sign_number": "75/2015/TT-BTNMT", "signer": "Nguyễn Linh Ngọc", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "28/12/2015", "sign_number": "75/2015/TT-BTNMT", "signer": "Nguyễn Linh Ngọc", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "28/12/2015", "sign_number": "75/2015/TT-BTNMT", "signer": "Nguyễn Linh Ngọc", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điểm a Khoản 1 Điều 4 Thông tư 75/2015/TT-BTNMT quy định kỹ thuật cơ sở dữ liệu đất đai mới nhất

Điều 4. Nội dung dữ liệu không gian đất đai
1. Dữ liệu không gian đất đai nền bao gồm:
a) Nhóm lớp dữ liệu điểm khống chế đo đạc gồm lớp dữ liệu điểm thiên văn, điểm tọa độ quốc gia, điểm địa chính cơ sở, điểm địa chính, điểm khống chế đo vẽ chôn mốc cố định; lớp dữ liệu điểm độ cao quốc gia, điểm độ cao kỹ thuật có chôn mốc;

Content:
Nhóm lớp dữ liệu điểm khống chế đo đạc gồm lớp dữ liệu điểm thiên văn, điểm tọa độ quốc gia, điểm địa chính cơ sở, điểm địa chính, điểm khống chế đo vẽ chôn mốc cố định; lớp dữ liệu điểm độ cao quốc gia, điểm độ cao kỹ thuật có chôn mốc;