Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 834/QĐ-UBND 2018 thiết kế mẫu Nhà văn hóa nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "08/03/2018", "sign_number": "834/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "08/03/2018", "sign_number": "834/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "08/03/2018", "sign_number": "834/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "08/03/2018", "sign_number": "834/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "08/03/2018", "sign_number": "834/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 834/QĐ-UBND 2018 thiết kế mẫu Nhà văn hóa nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt thiết kế mẫu Nhà văn hóa, nhà sinh hoạt cộng đồng thôn, bản (sân bóng đá, bóng chuyền); trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở được áp dụng cơ chế đặc thù trong quản lý đầu tư xây dựng theo Nghị định số 161/2016/NĐ-CP ngày 02/12/2016 của Chính phủ trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa với các nội dung sau:
...
5. Số lượng thiết kế mẫu:
5.1. Mẫu trường mầm non:
- Mẫu 01 tầng: điều chỉnh 06 mẫu đã ban hành giai đoạn 2008-2012 gồm các mẫu 1T1P, 1T2P, 1T3P, 1T4P, 1T5P, 1T6P.
- Mẫu 02 tầng: thiết kế mới 05 mẫu 2 tầng gồm: 2T4P, 2T6P, 2T8P, 1T10P, 1T12P.
5.2. Mẫu Trường tiểu học:
- Mẫu 01 tầng: điều chỉnh 05 mẫu đã ban hành giai đoạn 2008-2012 gồm các mẫu: 1T1P, 1T2P, 1T3P, 1T4P, 1T5P.
- Mẫu 02 tầng: điều chỉnh 04 mẫu đã ban hành giai đoạn 2008-2012 gồm: 2T6P, 2T8P, 2T10P, 212P.
5.3. Mẫu Trường trung học cơ sở:
- Thiết kế mới 07 mẫu gồm 04 mẫu 2 tầng và 02 mẫu 3 tầng.
+ Mẫu 02 tầng gồm: 2T6P, 2T8P, 2T10P, 2T12P.
+ Mẫu 03 tầng gồm: 3T9P, 3T12P.
5.4. Mẫu nhà văn hóa, Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn bản:
- Mẫu đồng bằng (03 mẫu) NVHĐB - 100 chỗ, NVHĐB - 120 chỗ, NVHĐB -150 chỗ.
- Mẫu miền núi (02 mẫu): NVHMN - 80 chỗ, NVHMN - 100 chỗ.
- Mẫu vùng cao, hải đảo và xã đặc biệt khó khăn (02 mẫu): VHVCĐBKK-60 chỗ, VHVCĐBKK-80 chỗ.

Content:
Số lượng thiết kế mẫu:
5.1. Mẫu trường mầm non:
- Mẫu 01 tầng: điều chỉnh 06 mẫu đã ban hành giai đoạn 2008-2012 gồm các mẫu 1T1P, 1T2P, 1T3P, 1T4P, 1T5P, 1T6P.
- Mẫu 02 tầng: thiết kế mới 05 mẫu 2 tầng gồm: 2T4P, 2T6P, 2T8P, 1T10P, 1T12P.
5.2. Mẫu Trường tiểu học:
- Mẫu 01 tầng: điều chỉnh 05 mẫu đã ban hành giai đoạn 2008-2012 gồm các mẫu: 1T1P, 1T2P, 1T3P, 1T4P, 1T5P.
- Mẫu 02 tầng: điều chỉnh 04 mẫu đã ban hành giai đoạn 2008-2012 gồm: 2T6P, 2T8P, 2T10P, 212P.
5.3. Mẫu Trường trung học cơ sở:
- Thiết kế mới 07 mẫu gồm 04 mẫu 2 tầng và 02 mẫu 3 tầng.
+ Mẫu 02 tầng gồm: 2T6P, 2T8P, 2T10P, 2T12P.
+ Mẫu 03 tầng gồm: 3T9P, 3T12P.
5.4. Mẫu nhà văn hóa, Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn bản:
- Mẫu đồng bằng (03 mẫu) NVHĐB - 100 chỗ, NVHĐB - 120 chỗ, NVHĐB -150 chỗ.
- Mẫu miền núi (02 mẫu): NVHMN - 80 chỗ, NVHMN - 100 chỗ.
- Mẫu vùng cao, hải đảo và xã đặc biệt khó khăn (02 mẫu): VHVCĐBKK-60 chỗ, VHVCĐBKK-80 chỗ.