Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 382/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch bảo vệ phát triển rừng Bình Thuận 2016 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "04/02/2016", "sign_number": "382/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Hai", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "04/02/2016", "sign_number": "382/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Hai", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "04/02/2016", "sign_number": "382/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Hai", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "04/02/2016", "sign_number": "382/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Hai", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "04/02/2016", "sign_number": "382/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Hai", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 382/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch bảo vệ phát triển rừng Bình Thuận 2016 2020

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Bình Thuận giai đoạn 2016 - 2020, với những nội dung chủ yếu sau:
...
3. Kế hoạch sử dụng đất lâm nghiệp giai đoạn 2016 - 2020:
3.1. Diện tích 03 loại rừng toàn tỉnh đến năm 2020:
Đơn vị tính: ha

Huyện

Phân theo chức năng

Tổng

ĐD

PH

SX

Tổng

333.928

32.237

136.253

165.438

Tuy Phong

49.208

29.294

19.914

Bắc Bình

90.208

43.771

46.437

Hàm Thuận Bắc

64.787

37.455

27.332

Thành phố Phan Thiết

2.342

2.342

Hàm Thuận Nam

49.376

17.918

9.555

21.903

Đức Linh

6.077

2.406

3.671

Tánh Linh

64.974

14.319

13.593

37.062

Hàm Tân

5.277

5.277

Thị xã La Gi

1.500

1.500

Phú Quý

179

179

(Kèm theo phụ biểu chi tiết số 01)
3.2. Tổng hợp quá trình chuyển đổi mục đích sử dụng đất lâm nghiệp trong kỳ kế hoạch giai đoạn 2016 - 2020:
Đơn vị tính: ha

Huyện

Diện tích năm 2015

Diễn biến 2016 - 2020

Diện tích năm 2020

Chênh lệch

Đưa vào (+)

Đưa ra (-)

Tổng

350.763

-16.835

1.403

18.238

333.928

Tuy Phong

49.549

-341

242

583

49.208

Bắc Bình

90.594

-386

438

824

90.208

Hàm Thuận Bắc

65.099

-312

331

643

64.787

Thành phố Phan Thiết

3.076

-734

734

2.342

Hàm Thuận Nam

50.365

-989

125

1.114

49.376

Đức Linh

6.077

6.077

Tánh Linh

65.52

-546

217

763

64.974

Hàm Tân

18.491

-13.214

13.214

5.277

Thị xã La Gi

1.793

-293

50

343

1.500

Phú Quý

199

-20

20

179

3.3. Lý do chuyển đổi mục đích sử dụng đất lâm nghiệp trong kỳ kế hoạch 2016 - 2020:
a) Diện tích chuyển đổi mục đích sử dụng đất lâm nghiệp sang mục đích khác không phải lâm nghiệp (chuyển ra ngoài quy hoạch 03 loại rừng):
Đơn vị tính: ha

TT

Content:
Kế hoạch sử dụng đất lâm nghiệp giai đoạn 2016 - 2020:
3.1. Diện tích 03 loại rừng toàn tỉnh đến năm 2020:
Đơn vị tính: ha

Huyện

Phân theo chức năng

Tổng

ĐD

PH

SX

Tổng

333.928

32.237

136.253

165.438

Tuy Phong

49.208

29.294

19.914

Bắc Bình

90.208

43.771

46.437

Hàm Thuận Bắc

64.787

37.455

27.332

Thành phố Phan Thiết

2.342

2.342

Hàm Thuận Nam

49.376

17.918

9.555

21.903

Đức Linh

6.077

2.406

3.671

Tánh Linh

64.974

14.319

13.593

37.062

Hàm Tân

5.277

5.277

Thị xã La Gi

1.500

1.500

Phú Quý

179

179

(Kèm theo phụ biểu chi tiết số 01)
3.2. Tổng hợp quá trình chuyển đổi mục đích sử dụng đất lâm nghiệp trong kỳ kế hoạch giai đoạn 2016 - 2020:
Đơn vị tính: ha

Huyện

Diện tích năm 2015

Diễn biến 2016 - 2020

Diện tích năm 2020

Chênh lệch

Đưa vào (+)

Đưa ra (-)

Tổng

350.763

-16.835

1.403

18.238

333.928

Tuy Phong

49.549

-341

242

583

49.208

Bắc Bình

90.594

-386

438

824

90.208

Hàm Thuận Bắc

65.099

-312

331

643

64.787

Thành phố Phan Thiết

3.076

-734

734

2.342

Hàm Thuận Nam

50.365

-989

125

1.114

49.376

Đức Linh

6.077

6.077

Tánh Linh

65.52

-546

217

763

64.974

Hàm Tân

18.491

-13.214

13.214

5.277

Thị xã La Gi

1.793

-293

50

343

1.500

Phú Quý

199

-20

20

179

3.Lý do chuyển đổi mục đích sử dụng đất lâm nghiệp trong kỳ kế hoạch 2016 - 2020:
a) Diện tích chuyển đổi mục đích sử dụng đất lâm nghiệp sang mục đích khác không phải lâm nghiệp (chuyển ra ngoài quy hoạch 03 loại rừng):
Đơn vị tính: ha

TT