Document: Điều 1 Quyết định 2358/QĐ-UBND 2023 Kế hoạch sử dụng đất huyện Hương Sơn Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "19/09/2023", "sign_number": "2358/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "19/09/2023", "sign_number": "2358/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "19/09/2023", "sign_number": "2358/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "19/09/2023", "sign_number": "2358/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "19/09/2023", "sign_number": "2358/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2358/QĐ-UBND 2023 Kế hoạch sử dụng đất huyện Hương Sơn Hà Tĩnh có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Hương Sơn, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Danh mục các công trình, dự án bổ sung thực hiện trong năm 2023

STT

Hạng mục

Diện tích kế hoạch (ha)

Diện tích hiện trạng (ha)

Diện tích tăng thêm (ha)

Địa điểm

Vị trí trên BĐ BS KHSDĐ năm 2023

Ghi chú

Diện tích

LUA

RPH

RDD

Đất khác

(1)

(2)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

I

Đất giao thông

3,50

3,50

0,30

1,95

1,25

1

Đường trục xã Tân Mỹ Hà

1,25

1,25

1,25

xã Tân Mỹ Hà

455

NQ số 115/NQ-HĐND ngày 06/6/2023

2

Nâng cấp đường từ xã Sơn Hồng ra Biên giới

1,95

1,95

1,95

xã Sơn Hồng

NQ số 126/NQ-HĐND ngày 14/7/2023

3

Đường vào nghĩa trang liệt sỹ Nầm

0,30

0,30

0,30

xã Sơn Châu

429

NQ số 115/NQ-HĐND ngày 06/6/2023

II

Đất thuỷ lợi

13,56

13,56

4,42

9,14

1

Công trình kênh Cầu Động thuộc Dự án Hệ thống thủy lợi Ngàn Trươi - Cẩm Trang - giai đoạn 2 (phần bổ sung)

13,56

13,56

4,42

9,14

Các xã Sơn Long; Sơn Trà; Sơn Bình; Tân Mỹ Hà

485-1

NQ số 115/NQ-HĐND ngày 06/6/2023

III

Đất xây dựng cơ sở văn hoá

0,31

0,11

0,20

0,20

1

Mở rộng đài tưởng niệm liệt sỹ

0,31

0,11

0,20

0,20

Thị trấn Phố Châu

282

NQ số 115/NQ-HĐND ngày 06/6/2023

IV

Đất công trình năng lượng

0,70

0,70

0,50

0,20

1

Xây dựng trạm mạch vòng 22kV giữa TBA 110kV Linh Cảm(E18.2) và TBA 110kV Hương Sơn (E18.7), nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu vực huyện Hương Sơn , huyện Đúc Thọ

0,20

0,20

0,15

0,05

Các xã: Sơn Châu; Sơn Ninh; Sơn Trung; Sơn Bằng; Kim Hoa

NQ số 126/NQ-HĐND ngày 14/7/2023

2

Xây dựng, cải tạo ĐZ 110kV-972TGHS huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh lên vận bảnh cắp điện áp 22kV

0,20

0,20

0,15

0,05

Các xã Sơn Long; Tân Mỹ Hà; Sơn Châu; Sơn Ninh; Sơn Trung; Sơn Bằng; Sơn Giang; An Hòa Thịnh; Sơn Lễ

NQ số 126/NQ-HĐND ngày 14/7/2023

3

Đường dây 500KV Quảng Trạch - Quỳnh Lưu (tên cũ: Hướng tuyến đường dây 500kV Nhiệt điện Vũng Áng 3 - Quỳnh Lập)

0,30

0,30

0,20

0,10

xã Tân Mỹ Hà; xã Sơn Long

Tổng 8 công trình, dự án

18,07

0,11

17,96

5,42

1,95

10,59

2. Tổng hợp số liệu sau khi bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích đã được UBND tỉnh phê duyệt

Tổng diện tích sau khi điều chỉnh

1

Đất nông nghiệp

NNP

100.918,87

100.905,50

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.444,79

5.439,37

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.090,49

4.085,07

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

1.354,30

1.354,30

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.612,59

3.608,59

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6.596,93

6.595,03

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

31.661,18

31.659,23

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

9.325,91

9.325,91

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

43.762,43

43.762,33

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

27.082,48

27.082,48

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

302,19

302,19

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

212,84

212,84

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.579,39

7.593,26

Trong đó:

0,00

0,00

2.1

Đất quốc phòng

CQP

56,81

56,81

2.2

Đất an ninh

CAN

3,28

3,28

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

36,18

36,18

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

10,00

10,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

128,38

128,38

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

36,03

36,03

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

21,95

21,95

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

103,49

103,49

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.180,86

4.198,82

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

2.298,44

2.301,94

-

Đất thủy lợi

DTL

864,85

878,41

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

4,47

4,67

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

8,88

8,88

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

80,25

80,25

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

80,62

80,62

-

Đất công trình năng lượng

DNL

183,11

183,81

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

2,93

2,93

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

9,47

9,47

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

46,33

46,33

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

19,45

19,45

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

575,24

575,24

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,06

0,06

-

Đất chợ

DCH

6,75

6,75

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

36,34

36,34

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,72

3,72

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.066,18

1.065,88

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

101,81

101,81

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

20,61

20,61

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

9,19

9,19

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

33,79

33,79

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.602,75

1.598,96

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

108,17

108,17

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

19,85

19,85

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.181,27

1.180,77

Content:
Điều 1. Phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Hương Sơn, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Danh mục các công trình, dự án bổ sung thực hiện trong năm 2023

STT

Hạng mục

Diện tích kế hoạch (ha)

Diện tích hiện trạng (ha)

Diện tích tăng thêm (ha)

Địa điểm

Vị trí trên BĐ BS KHSDĐ năm 2023

Ghi chú

Diện tích

LUA

RPH

RDD

Đất khác

(1)

(2)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

I

Đất giao thông

3,50

3,50

0,30

1,95

1,25

1

Đường trục xã Tân Mỹ Hà

1,25

1,25

1,25

xã Tân Mỹ Hà

455

NQ số 115/NQ-HĐND ngày 06/6/2023

2

Nâng cấp đường từ xã Sơn Hồng ra Biên giới

1,95

1,95

1,95

xã Sơn Hồng

NQ số 126/NQ-HĐND ngày 14/7/2023

3

Đường vào nghĩa trang liệt sỹ Nầm

0,30

0,30

0,30

xã Sơn Châu

429

NQ số 115/NQ-HĐND ngày 06/6/2023

II

Đất thuỷ lợi

13,56

13,56

4,42

9,14

1

Công trình kênh Cầu Động thuộc Dự án Hệ thống thủy lợi Ngàn Trươi - Cẩm Trang - giai đoạn 2 (phần bổ sung)

13,56

13,56

4,42

9,14

Các xã Sơn Long; Sơn Trà; Sơn Bình; Tân Mỹ Hà

485-1

NQ số 115/NQ-HĐND ngày 06/6/2023

III

Đất xây dựng cơ sở văn hoá

0,31

0,11

0,20

0,20

1

Mở rộng đài tưởng niệm liệt sỹ

0,31

0,11

0,20

0,20

Thị trấn Phố Châu

282

NQ số 115/NQ-HĐND ngày 06/6/2023

IV

Đất công trình năng lượng

0,70

0,70

0,50

0,20

1

Xây dựng trạm mạch vòng 22kV giữa TBA 110kV Linh Cảm(E18.2) và TBA 110kV Hương Sơn (E18.7), nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu vực huyện Hương Sơn , huyện Đúc Thọ

0,20

0,20

0,15

0,05

Các xã: Sơn Châu; Sơn Ninh; Sơn Trung; Sơn Bằng; Kim Hoa

NQ số 126/NQ-HĐND ngày 14/7/2023

2

Xây dựng, cải tạo ĐZ 110kV-972TGHS huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh lên vận bảnh cắp điện áp 22kV

0,20

0,20

0,15

0,05

Các xã Sơn Long; Tân Mỹ Hà; Sơn Châu; Sơn Ninh; Sơn Trung; Sơn Bằng; Sơn Giang; An Hòa Thịnh; Sơn Lễ

NQ số 126/NQ-HĐND ngày 14/7/2023

3

Đường dây 500KV Quảng Trạch - Quỳnh Lưu (tên cũ: Hướng tuyến đường dây 500kV Nhiệt điện Vũng Áng 3 - Quỳnh Lập)

0,30

0,30

0,20

0,10

xã Tân Mỹ Hà; xã Sơn Long

Tổng 8 công trình, dự án

18,07

0,11

17,96

5,42

1,95

10,59

2. Tổng hợp số liệu sau khi bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích đã được UBND tỉnh phê duyệt

Tổng diện tích sau khi điều chỉnh

1

Đất nông nghiệp

NNP

100.918,87

100.905,50

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.444,79

5.439,37

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.090,49

4.085,07

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

1.354,30

1.354,30

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.612,59

3.608,59

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6.596,93

6.595,03

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

31.661,18

31.659,23

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

9.325,91

9.325,91

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

43.762,43

43.762,33

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

27.082,48

27.082,48

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

302,19

302,19

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

212,84

212,84

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.579,39

7.593,26

Trong đó:

0,00

0,00

2.1

Đất quốc phòng

CQP

56,81

56,81

2.2

Đất an ninh

CAN

3,28

3,28

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

36,18

36,18

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

10,00

10,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

128,38

128,38

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

36,03

36,03

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

21,95

21,95

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

103,49

103,49

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.180,86

4.198,82

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

2.298,44

2.301,94

-

Đất thủy lợi

DTL

864,85

878,41

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

4,47

4,67

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

8,88

8,88

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

80,25

80,25

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

80,62

80,62

-

Đất công trình năng lượng

DNL

183,11

183,81

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

2,93

2,93

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

9,47

9,47

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

46,33

46,33

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

19,45

19,45

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

575,24

575,24

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,06

0,06

-

Đất chợ

DCH

6,75

6,75

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

36,34

36,34

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,72

3,72

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.066,18

1.065,88

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

101,81

101,81

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

20,61

20,61

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

9,19

9,19

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

33,79

33,79

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.602,75

1.598,96

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

108,17

108,17

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

19,85

19,85

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.181,27

1.180,77