Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 3764/QĐ-UBND kế hoạch sử dụng đất Sông Công Thái Nguyên 2016 2015

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "30/12/2015", "sign_number": "3764/QĐ-UBND", "signer": "Nhữ Văn Tâm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "30/12/2015", "sign_number": "3764/QĐ-UBND", "signer": "Nhữ Văn Tâm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "30/12/2015", "sign_number": "3764/QĐ-UBND", "signer": "Nhữ Văn Tâm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "30/12/2015", "sign_number": "3764/QĐ-UBND", "signer": "Nhữ Văn Tâm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "30/12/2015", "sign_number": "3764/QĐ-UBND", "signer": "Nhữ Văn Tâm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 3764/QĐ-UBND kế hoạch sử dụng đất Sông Công Thái Nguyên 2016 2015

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của thành phố Sông Công với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Kế hoạch sử dụng các loại đất trong năm 2016:
Tổng diện tích kế hoạch sử dụng các loại đất trong năm 2016 là 307,16 ha, trong đó:
- Đất nông nghiệp: Diện tích là 5,9 ha, bao gồm các loại đất sau:
+ Đất trồng cây lâu năm là 5,61 ha;
+ Đất nuôi trồng thủy sản là 0,29 ha;
- Đất phi nông nghiệp: Diện tích là 301,26 ha, bao gồm các loại đất sau:
+ Đất ở tại nông thôn là 20,5 ha;
+ Đất ở tại đô thị là 50,82 ha;
+ Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp là 5,62 ha;
+ Đất an ninh là 6,4 ha;
+ Đất có mục đích công cộng là 17,2 ha;
+ Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp là 183,5 ha;
+ Đất cơ sở tôn giáo là 4,86 ha;
+ Đất nghĩa trang là 12,36 ha;
(Chi tiết tại phụ lục 01 kèm theo)

Content:
Kế hoạch sử dụng các loại đất trong năm 2016:
Tổng diện tích kế hoạch sử dụng các loại đất trong năm 2016 là 307,16 ha, trong đó:
- Đất nông nghiệp: Diện tích là 5,9 ha, bao gồm các loại đất sau:
+ Đất trồng cây lâu năm là 5,61 ha;
+ Đất nuôi trồng thủy sản là 0,29 ha;
- Đất phi nông nghiệp: Diện tích là 301,26 ha, bao gồm các loại đất sau:
+ Đất ở tại nông thôn là 20,5 ha;
+ Đất ở tại đô thị là 50,82 ha;
+ Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp là 5,62 ha;
+ Đất an ninh là 6,4 ha;
+ Đất có mục đích công cộng là 17,2 ha;
+ Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp là 183,5 ha;
+ Đất cơ sở tôn giáo là 4,86 ha;
+ Đất nghĩa trang là 12,36 ha;
(Chi tiết tại phụ lục 01 kèm theo)