Document: Khoản 7 Điều 1 Thông tư 25/2016/TT-BGTVT sửa đổi định mức kinh tế kỹ thuật bảo trì đường thủy nội địa 64/2014/TT-BGTVT

Type: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "03/10/2016", "sign_number": "25/2016/TT-BGTVT", "signer": "Trương Quang Nghĩa", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "03/10/2016", "sign_number": "25/2016/TT-BGTVT", "signer": "Trương Quang Nghĩa", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "03/10/2016", "sign_number": "25/2016/TT-BGTVT", "signer": "Trương Quang Nghĩa", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "03/10/2016", "sign_number": "25/2016/TT-BGTVT", "signer": "Trương Quang Nghĩa", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "03/10/2016", "sign_number": "25/2016/TT-BGTVT", "signer": "Trương Quang Nghĩa", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Thông tư 25/2016/TT-BGTVT sửa đổi định mức kinh tế kỹ thuật bảo trì đường thủy nội địa 64/2014/TT-BGTVT

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung định mức kinh tế-kỹ thuật quản lý, bảo trì đường thủy nội địa ban hành kèm theo Thông tư số 64/2014/TT-BGTVT ngày 10 tháng 11 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
...
7. Sửa đổi, bổ sung khoản 11 Mục II Chương III như sau:
“11. Bảo dưỡng biển báo hiệu bằng thép
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ cạo (đánh) gỉ, máy mài cầm tay; dụng cụ và vật liệu sơn; dụng cụ gò, nắn;
- Cạo sơn; gõ, đánh gỉ, gò nắn (nếu có), lau chùi sạch sẽ biển;
- Cạo sơn chống gỉ một nước, sơn màu hai nước đúng quy tắc báo hiệu, đánh số báo hiệu;
- Thu dọn dụng cụ, vệ sinh nơi làm việc, kết thúc công việc.
Bảo dưỡng tại xưởng thành phần công việc chưa bao gồm công tác tháo, lắp và vận chuyển.
Đơn vị tính: 01 biển

Mã hiệu

Hạng mục công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại 1

Loại 2

Loại 3

Tại xưởng

Tại hiện trường

Tại xưởng

Tại hiện trường

Tại xưởng

Tại hiện trường

2.11.1

Bảo dưỡng biển hình vông, hình thoi (sơn màu hai mặt)

Vật liệu
Sơn chống rỉ
Sơn màu
Bàn chải máy ɸ90-ɸ120
Nhân công bậc 4,0/7
Máy thi công
Máy mài cầm tay 1,0 kW

kg
kg
cái
công

ca

1,020
1,080
0,145
1,577

0,145

1,020
1,080
-
2,418

-

0,720
1,270
0,102
1,113

0,102

0,720
1,270
-
1,713

-

0,470
0,840
0,067
0,727

0,067

0,470
0,840
-
1,129

-

2.11.2

Bảo dưỡng biển hình vông, hình thoi (sơn màu một mặt)

Vật liệu
Sơn chống rỉ
Sơn màu
Bàn chải máy ɸ90-ɸ120
Nhân công bậc 4,0/7
Máy thi công
Máy mài cầm tay 1,0 kW

kg
kg
cái
công

ca

1,020
0,990
0,145
1,577

0,145

1,020
0,990
-
1,976

-

0,720
0,640
0,102
1,113

0,102

0,720
0,640
-
1,400

-

0,470
0,480
0,067
0,727

0,067

0,470
0,480
-
0,922

-

2.11.3

Bảo dưỡng biển báo hiệu cống, âu và điều khiển đi lại

Vật liệu
Sơn chống rỉ
Sơn màu
Bàn chải máy ɸ90-ɸ120
Nhân công bậc 4,0/7
Máy thi công
Máy mài cầm tay 1,0 kW

kg
kg
cái
công

ca

0,930
0,900
0,132
1,438

0,132

0,930
0,900
-
1,820

-

0,700
0,690
0,099
1,082

0,099

0,700
0,690
-
1,362

-

0,500
0,500
0,071
0,773

0,071

0,500
0,500
-
0,969

-

2.11.4

Bảo dưỡng biển báo hiệu lý trình Km đường sông

Vật liệu
Sơn chống rỉ
Sơn màu
Bàn chải máy ɸ90-ɸ120
Nhân công bậc 4,0/7
Máy thi công
Máy mài cầm tay 1,0 kW

kg
kg
cái
công

ca

0,640
0,630
0,091
0,990

0,091

0,640
0,630
-
1,246

-

0,450
0,450
0,064
0,696

0,064

0,450
0,450
-
0,870

-

0,330
0,340
0,047
0,510

0,047

0,330
0,340
-
0,642

-

2.11.5

Bảo dưỡng biển báo hiệu VCN

Vật liệu
Sơn chống rỉ
Sơn màu
Bàn chải máy ɸ90-ɸ120
Nhân công bậc 4,0/7
Máy thi công
Máy mài cầm tay 1,0 kW

kg
kg
cái
công

ca

0,790
1,400
0,112
1,221

0,112

0,790
1,400
-
1,888

-

0,550
0,970
0,078
0,850

0,078

0,550
0,970
-
1,310

-

0,350
0,620
0,050
0,541

0,050

0,350
0,620
-
0,840

-

2.11.6

Bảo dưỡng biển báo hiệu Ngã ba

Vật liệu
Sơn chống rỉ
Sơn màu
Bàn chải máy ɸ90-ɸ120
Nhân công bậc 4,0/7
Máy thi công
Máy mài cầm tay 1,0 kW

kg
kg
cái
công

ca

0,910
1,610
0,129
1,407

0,129

0,910
1,610
-
2,177

-

0,630
1,120
0,089
0,974

0,089

0,630
1,120
-
1,521

-

0,410
0,720
0,058
0,634

0,058

0,410
0,720
-
0,967

-

2.11.7

Bảo dưỡng biển báo hiệu định hướng

Vật liệu
Sơn chống rỉ
Sơn màu
Bàn chải máy ɸ90-ɸ120
Nhân công bậc 4,0/7
Máy thi công
Máy mài cầm tay 1,0 kW

kg
kg
cái
công

ca

1,920
3,390
0,272
2,969

0,272

1,920
3,390
-
4,572

-

1,350
2,380
0,191
2,087

0,191

1,350
2,380
-
2,204

-

0,870
1,540
0,123
1,345

0,123

0,870
1,540
-
2,079

-

2.11.8

Bảo dưỡng biển báo khoang thông thuyền hình tròn

Vật liệu
Sơn chống rỉ
Sơn màu
Bàn chải máy ɸ90-ɸ120
Nhân công bậc 4,0/7
Máy thi công
Máy mài cầm tay 1,0 kW

kg
kg
cái
công

ca

0,720
1,270
0,102
1,113

0,102

0,720
1,270
-
1,397

-

0,500
0,880
0,071
0,773

0,071

0,500
0,880
-
0,969

-

0,320
0,560
0,045
0,495

0,045

0,320
0,560
-
0,620

-

2.11.9

Bảo dưỡng biển báo hiệu C1.1.3, C1.1.4

Vật liệu
Sơn chống rỉ
Sơn màu
Bàn chải máy ɸ90-ɸ120
Nhân công bậc 4,0/7
Máy thi công
Máy mài cầm tay 1,0 kW

kg
kg
cái
công

ca

0,100
0,090
0,014
0,155

0,014

0,100
0,090
-
0,198

-

0,070
0,060
0,010
0,108

0,010

0,070
0,060
-
0,137

-

0,050
0,040
0,007
0,077

0,007

0,050
0,040
-
0,088

-

2.11.10

Bảo dưỡng biển thông báo phụ tam giác

Vật liệu
Sơn chống rỉ
Sơn màu
Bàn chải máy ɸ90-ɸ120
Nhân công bậc 4,0/7
Máy thi công
Máy mài cầm tay 1,0 kW

kg
kg
cái
công

ca

0,250
0,450
0,035
0,387

0,035

0,250
0,450
-
0,494

-

0,170
0,300
0,024
0,263

0,024

0,170
0,300
-
0,329

-

0,120
0,210
0,017
0,186

0,017

0,120
0,210
-
0,230

-

2.11.11

Bảo dưỡng biển thông báo phụ chữ nhật

Vật liệu
Sơn chống rỉ
Sơn màu
Bàn chải máy ɸ90-ɸ120
Nhân công bậc 4,0/7
Máy thi công
Máy mài cầm tay 1,0 kW

kg
kg
cái
công

ca

0,300
0,270
0,043
0,464

0,043

0,300
0,270
-
0,593

-

0,210
0,190
0,030
0,325

0,030

0,210
0,190
-
0,412

-

0,140
0,120
0,020
0,216

0,020

0,140
0,120
-
0,264

-

1

2

3

4

5

6

”

Content:
Sửa đổi, bổ sung khoản 11 Mục II Chương III như sau:
“11. Bảo dưỡng biển báo hiệu bằng thép
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ cạo (đánh) gỉ, máy mài cầm tay; dụng cụ và vật liệu sơn; dụng cụ gò, nắn;
- Cạo sơn; gõ, đánh gỉ, gò nắn (nếu có), lau chùi sạch sẽ biển;
- Cạo sơn chống gỉ một nước, sơn màu hai nước đúng quy tắc báo hiệu, đánh số báo hiệu;
- Thu dọn dụng cụ, vệ sinh nơi làm việc, kết thúc công việc.
Bảo dưỡng tại xưởng thành phần công việc chưa bao gồm công tác tháo, lắp và vận chuyển.
Đơn vị tính: 01 biển

Mã hiệu

Hạng mục công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại 1

Loại 2

Loại 3

Tại xưởng

Tại hiện trường

Tại xưởng

Tại hiện trường

Tại xưởng

Tại hiện trường

2.11.1

Bảo dưỡng biển hình vông, hình thoi (sơn màu hai mặt)

Vật liệu
Sơn chống rỉ
Sơn màu
Bàn chải máy ɸ90-ɸ120
Nhân công bậc 4,0/7
Máy thi công
Máy mài cầm tay 1,0 kW

kg
kg
cái
công

ca

1,020
1,080
0,145
1,577

0,145

1,020
1,080
-
2,418

-

0,720
1,270
0,102
1,113

0,102

0,720
1,270
-
1,713

-

0,470
0,840
0,067
0,727

0,067

0,470
0,840
-
1,129

-

2.11.2

Bảo dưỡng biển hình vông, hình thoi (sơn màu một mặt)

Vật liệu
Sơn chống rỉ
Sơn màu
Bàn chải máy ɸ90-ɸ120
Nhân công bậc 4,0/7
Máy thi công
Máy mài cầm tay 1,0 kW

kg
kg
cái
công

ca

1,020
0,990
0,145
1,577

0,145

1,020
0,990
-
1,976

-

0,720
0,640
0,102
1,113

0,102

0,720
0,640
-
1,400

-

0,470
0,480
0,067
0,727

0,067

0,470
0,480
-
0,922

-

2.11.3

Bảo dưỡng biển báo hiệu cống, âu và điều khiển đi lại

Vật liệu
Sơn chống rỉ
Sơn màu
Bàn chải máy ɸ90-ɸ120
Nhân công bậc 4,0/7
Máy thi công
Máy mài cầm tay 1,0 kW

kg
kg
cái
công

ca

0,930
0,900
0,132
1,438

0,132

0,930
0,900
-
1,820

-

0,700
0,690
0,099
1,082

0,099

0,700
0,690
-
1,362

-

0,500
0,500
0,071
0,773

0,071

0,500
0,500
-
0,969

-

2.11.4

Bảo dưỡng biển báo hiệu lý trình Km đường sông

Vật liệu
Sơn chống rỉ
Sơn màu
Bàn chải máy ɸ90-ɸ120
Nhân công bậc 4,0/7
Máy thi công
Máy mài cầm tay 1,0 kW

kg
kg
cái
công

ca

0,640
0,630
0,091
0,990

0,091

0,640
0,630
-
1,246

-

0,450
0,450
0,064
0,696

0,064

0,450
0,450
-
0,870

-

0,330
0,340
0,047
0,510

0,047

0,330
0,340
-
0,642

-

2.11.5

Bảo dưỡng biển báo hiệu VCN

Vật liệu
Sơn chống rỉ
Sơn màu
Bàn chải máy ɸ90-ɸ120
Nhân công bậc 4,0/7
Máy thi công
Máy mài cầm tay 1,0 kW

kg
kg
cái
công

ca

0,790
1,400
0,112
1,221

0,112

0,790
1,400
-
1,888

-

0,550
0,970
0,078
0,850

0,078

0,550
0,970
-
1,310

-

0,350
0,620
0,050
0,541

0,050

0,350
0,620
-
0,840

-

2.11.6

Bảo dưỡng biển báo hiệu Ngã ba

Vật liệu
Sơn chống rỉ
Sơn màu
Bàn chải máy ɸ90-ɸ120
Nhân công bậc 4,0/7
Máy thi công
Máy mài cầm tay 1,0 kW

kg
kg
cái
công

ca

0,910
1,610
0,129
1,407

0,129

0,910
1,610
-
2,177

-

0,630
1,120
0,089
0,974

0,089

0,630
1,120
-
1,521

-

0,410
0,720
0,058
0,634

0,058

0,410
0,720
-
0,967

-

2.11.7

Bảo dưỡng biển báo hiệu định hướng

Vật liệu
Sơn chống rỉ
Sơn màu
Bàn chải máy ɸ90-ɸ120
Nhân công bậc 4,0/7
Máy thi công
Máy mài cầm tay 1,0 kW

kg
kg
cái
công

ca

1,920
3,390
0,272
2,969

0,272

1,920
3,390
-
4,572

-

1,350
2,380
0,191
2,087

0,191

1,350
2,380
-
2,204

-

0,870
1,540
0,123
1,345

0,123

0,870
1,540
-
2,079

-

2.11.8

Bảo dưỡng biển báo khoang thông thuyền hình tròn

Vật liệu
Sơn chống rỉ
Sơn màu
Bàn chải máy ɸ90-ɸ120
Nhân công bậc 4,0/7
Máy thi công
Máy mài cầm tay 1,0 kW

kg
kg
cái
công

ca

0,720
1,270
0,102
1,113

0,102

0,720
1,270
-
1,397

-

0,500
0,880
0,071
0,773

0,071

0,500
0,880
-
0,969

-

0,320
0,560
0,045
0,495

0,045

0,320
0,560
-
0,620

-

2.11.9

Bảo dưỡng biển báo hiệu C1.1.3, C1.1.4

Vật liệu
Sơn chống rỉ
Sơn màu
Bàn chải máy ɸ90-ɸ120
Nhân công bậc 4,0/7
Máy thi công
Máy mài cầm tay 1,0 kW

kg
kg
cái
công

ca

0,100
0,090
0,014
0,155

0,014

0,100
0,090
-
0,198

-

0,070
0,060
0,010
0,108

0,010

0,070
0,060
-
0,137

-

0,050
0,040
0,007
0,077

0,007

0,050
0,040
-
0,088

-

2.11.10

Bảo dưỡng biển thông báo phụ tam giác

Vật liệu
Sơn chống rỉ
Sơn màu
Bàn chải máy ɸ90-ɸ120
Nhân công bậc 4,0/7
Máy thi công
Máy mài cầm tay 1,0 kW

kg
kg
cái
công

ca

0,250
0,450
0,035
0,387

0,035

0,250
0,450
-
0,494

-

0,170
0,300
0,024
0,263

0,024

0,170
0,300
-
0,329

-

0,120
0,210
0,017
0,186

0,017

0,120
0,210
-
0,230

-

2.11.11

Bảo dưỡng biển thông báo phụ chữ nhật

Vật liệu
Sơn chống rỉ
Sơn màu
Bàn chải máy ɸ90-ɸ120
Nhân công bậc 4,0/7
Máy thi công
Máy mài cầm tay 1,0 kW

kg
kg
cái
công

ca

0,300
0,270
0,043
0,464

0,043

0,300
0,270
-
0,593

-

0,210
0,190
0,030
0,325

0,030

0,210
0,190
-
0,412

-

0,140
0,120
0,020
0,216

0,020

0,140
0,120
-
0,264

-

1

2

3

4

5

6

”