Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 481/QĐ-UBND 2019 Phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất Đức Thọ Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "13/02/2019", "sign_number": "481/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "13/02/2019", "sign_number": "481/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "13/02/2019", "sign_number": "481/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "13/02/2019", "sign_number": "481/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "13/02/2019", "sign_number": "481/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 481/QĐ-UBND 2019 Phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất Đức Thọ Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Đức Thọ, với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.137,33

10,50

1.906,51

- 80,29

1.826,22

8,97

1.3

Đất trồng cây lâu năm

2.429,66

11,94

2.252,00

84,45

2.336,45

11,48

1.4

Đất rừng phòng hộ

89,72

0,44

89,72

-

89,72

0,44

1.5

Đất rừng đặc dụng

0,00

0,00

-

0,00

1.6

Đất rừng sản xuất

Content:
2.137,33

10,50

1.906,51

- 80,29

1.826,22

8,97

1.3

Đất trồng cây lâu năm

2.429,66

11,94

2.252,00

84,45

2.336,45

11,48

1.4

Đất rừng phòng hộ

89,72

0,44

89,72

-

89,72

0,44

1.5

Đất rừng đặc dụng

0,00

0,00

-

0,00

1.6

Đất rừng sản xuất