Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 390/QĐ-UBND 2014 quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch 2011 2015 Vôi Bắc Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "27/06/2014", "sign_number": "390/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "27/06/2014", "sign_number": "390/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "27/06/2014", "sign_number": "390/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "27/06/2014", "sign_number": "390/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "27/06/2014", "sign_number": "390/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 390/QĐ-UBND 2014 quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch 2011 2015 Vôi Bắc Giang

Điều 1. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020:
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Hiện trạng 2011

Quy hoạch đến 2020

Tổng diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp trên phân bổ (ha)

Chênh lệch xác định (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

344,51

100,00

344,51

344,51

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

167,93

48,74

112,62

-23,18

89,44

25,96

1.1

Đất trồng lúa

LUA

150,80

43,77

108,04

-33,57

74,47

21,62

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

140,60

40,81

108,04

-38,82

69,22

20,09

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

10,20

2,96

5,25

5,25

1,52

1.2

Đất trồng lúa nương

LUN

1.3

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK

1,32

0,38

3,80

3,80

1,10

1.4

Đất trồng cây lâu năm

CLN

11,19

3,25

0,91

6,79

7,70

2,24

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.6

Đất rừng đặc dụng

RDD

Trong đó: Khu bảo tồn thiên nhiên

DBT

1.7

Đất rừng sản xuất

RSX

1.8

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4,62

1,34

2,56

0,91

3,47

1,01

1.9

Đất làm muối

LMU

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

173,92

50,48

230,54

24,53

255,07

74,04

Content:
Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020:
1.Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Hiện trạng 2011

Quy hoạch đến 2020

Tổng diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp trên phân bổ (ha)

Chênh lệch xác định (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

344,51

100,00

344,51

344,51

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

167,93

48,74

112,62

-23,18

89,44

25,96

1.1

Đất trồng lúa

LUA

150,80

43,77

108,04

-33,57

74,47

21,62

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

140,60

40,81

108,04

-38,82

69,22

20,09

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

10,20

2,96

5,25

5,25

1,52

1.2

Đất trồng lúa nương

LUN

1.3

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK

1,32

0,38

3,80

3,80

1,10

1.4

Đất trồng cây lâu năm

CLN

11,19

3,25

0,91

6,79

7,70

2,24

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.6

Đất rừng đặc dụng

RDD

Trong đó: Khu bảo tồn thiên nhiên

DBT

1.7

Đất rừng sản xuất

RSX

1.8

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4,62

1,34

2,56

0,91

3,47

1,01

1.9

Đất làm muối

LMU

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

173,92

50,48

230,54

24,53

255,07

74,04