Document: Điểm b Khoản 2 Điều 1 Quyết định 27/2014/QĐ-UBND sửa đổi chính sách bồi thường hỗ trợ di dân tái định cư  bồi thường Bắc Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "21/01/2014", "sign_number": "27/2014/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Văn Hạnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "21/01/2014", "sign_number": "27/2014/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Văn Hạnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "21/01/2014", "sign_number": "27/2014/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Văn Hạnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "21/01/2014", "sign_number": "27/2014/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Văn Hạnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "21/01/2014", "sign_number": "27/2014/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Văn Hạnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 2 Điều 1 Quyết định 27/2014/QĐ-UBND sửa đổi chính sách bồi thường hỗ trợ di dân tái định cư  bồi thường Bắc Giang

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về chính sách bồi thường, hỗ trợ di dân và tái định cư và chi trả, quản lý tiền bồi thường, hỗ trợ di dân tại Trường bắn Quốc gia khu vực 1 ban hành kèm theo Quyết định số 59/2005/QĐ-UBND ngày 04/8/2005 và Quyết định số 95/2007/QĐ-UBND ngày 14/12/2007 của UBND tỉnh như sau:
...
2. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 5 Quy định về chính sách bồi thường, hỗ trợ di dân và tái định cư và chi trả, quản lý tiền bồi thường, hỗ trợ di dân tại Trường bắn Quốc gia khu vực 1 ban hành kèm theo Quyết định số 59/2005/QĐ-UBND ngày 04/8/2005 như sau:
"Bồi thường đối với nhà, vật kiến trúc trên đất bị thu hồi để xây dựng các khu tái định cư và Trường bắn TB1:
...
b) Nhà ở, vật kiến trúc xây dựng trên đất Trường bắn TB1 được bồi thường thiệt hại như sau:
- Đối với hộ tái định cư xen ghép: Nhà nước bồi thường hỗ trợ bằng tiền để các hộ dân tự xây dựng hoặc tự mua nhà ở, công trình phụ tại nơi tái định cư. Đơn giá bồi thường hỗ trợ nhà ở, công trình phụ tính theo số khẩu của hộ gia đình như sau:

Stt

Danh mục

Nhà chính + điện

Công trình phụ

Sân + giếng

Tổng

Làm tròn

I

Huyện Sơn Động

1

Hộ độc thân

70.908.838

71.166.617

6.029.594

148.105.049

148.105.000

2

Hộ 2 khẩu

85.739.652

70.965.635

6.589.030

163.294.317

163.294.000

3

Hộ 3 khẩu

96.644.648

82.064.329

6.589.030

185.298.007

185.298.000

4

Hộ 4 khẩu

109.645.920

84.667.935

7.201.414

201.515.269

201.515.000

5

Hộ 5 khẩu

115.620.252

84.942.983

7.201.414

207.764.649

207.765.000

6

Hộ 6 khẩu

138.401.629

91.447.615

7.883.102

237.732.346

237.732.000

7

Hộ 7 khẩu

155.613.918

91.419.306

7.883.102

254.916.326

254.916.000

1 khẩu tăng thêm

11.115.279

9.141.930

788.311

21.045.520

21.046.000

II

Huyện Lục Ngạn

1

Hộ độc thân

70.571.651

70.836.880

5.905.059

147.313.590

147.314.000

2

Hộ 2 khẩu

85.230.756

70.836.880

6.498.834

162.566.470

162.566.000

3

Hộ 3 khẩu

96.201.615

82.064.329

6.498.834

184.764.778

184.765.000

4

Hộ 4 khẩu

109.142.191

84.437.836

7.104.026

200.684.053

200.684.000

5

Hộ 5 khẩu

115.038.557

84.448.010

7.104.026

206.590.593

206.591.000

6

Hộ 6 khẩu

137.764.514

91.163.050

7.778.906

236.706.470

236.706.000

7

Hộ 7 khẩu

154.868.132

91.163.050

7.778.906

253.810.088

253.810.000

1 khẩu tăng thêm

11.062.010

9.116.306

777.892

20.956.208

20.956.000

III

Huyện Lục Nam

1

Hộ độc thân

70.348.469

70.736.907

5.903.631

146.989.007

146.989.000

2

Hộ 2 khẩu

84.939.640

70.730.882

6.504.668

162.175.190

162.175.000

3

Hộ 3 khẩu

95.900.996

81.565.097

6.504.668

183.970.761

183.971.000

4

Hộ 4 khẩu

108.708.006

84.058.562

7.117.052

199.883.620

199.884.000

5

Hộ 5 khẩu

114.710.655

84.333.477

7.117.052

206.161.184

206.161.000

6

Hộ 6 khẩu

137.275.420

90.734.106

7.798.740

235.808.266

235.808.000

7

Hộ 7 khẩu

154.280.282

90.734.106

7.798.740

252.813.128

252.813.000

1 khẩu tăng thêm

11.020.019

9.073.409

779.873

20.873.301

20.873.000

- Đối với hộ tái định cư tập trung: Nhà nước xây nhà cho các hộ tái định cư tại nơi tái định cư tập trung theo mẫu tương ứng với từng tiêu chuẩn, quy mô, kết cấu công trình quy định tại khoản 3, 4, 5 Điều 7 Quy định kèm theo Quyết định số 1287/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ và Quyết định số 2008/QĐ-CT ngày 17/11/2005 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang, đơn giá áp dụng tại thời điểm dự toán được cấp có thẩm quyền phê duyệt".

Content:
Nhà ở, vật kiến trúc xây dựng trên đất Trường bắn TB1 được bồi thường thiệt hại như sau:
- Đối với hộ tái định cư xen ghép: Nhà nước bồi thường hỗ trợ bằng tiền để các hộ dân tự xây dựng hoặc tự mua nhà ở, công trình phụ tại nơi tái định cư. Đơn giá bồi thường hỗ trợ nhà ở, công trình phụ tính theo số khẩu của hộ gia đình như sau:

Stt

Danh mục

Nhà chính + điện

Công trình phụ

Sân + giếng

Tổng

Làm tròn

I

Huyện Sơn Động

1

Hộ độc thân

70.908.838

71.166.617

6.029.594

148.105.049

148.105.000

2

Hộ 2 khẩu

85.739.652

70.965.635

6.589.030

163.294.317

163.294.000

3

Hộ 3 khẩu

96.644.648

82.064.329

6.589.030

185.298.007

185.298.000

4

Hộ 4 khẩu

109.645.920

84.667.935

7.201.414

201.515.269

201.515.000

5

Hộ 5 khẩu

115.620.252

84.942.983

7.201.414

207.764.649

207.765.000

6

Hộ 6 khẩu

138.401.629

91.447.615

7.883.102

237.732.346

237.732.000

7

Hộ 7 khẩu

155.613.918

91.419.306

7.883.102

254.916.326

254.916.000

1 khẩu tăng thêm

11.115.279

9.141.930

788.311

21.045.520

21.046.000

II

Huyện Lục Ngạn

1

Hộ độc thân

70.571.651

70.836.880

5.905.059

147.313.590

147.314.000

2

Hộ 2 khẩu

85.230.756

70.836.880

6.498.834

162.566.470

162.566.000

3

Hộ 3 khẩu

96.201.615

82.064.329

6.498.834

184.764.778

184.765.000

4

Hộ 4 khẩu

109.142.191

84.437.836

7.104.026

200.684.053

200.684.000

5

Hộ 5 khẩu

115.038.557

84.448.010

7.104.026

206.590.593

206.591.000

6

Hộ 6 khẩu

137.764.514

91.163.050

7.778.906

236.706.470

236.706.000

7

Hộ 7 khẩu

154.868.132

91.163.050

7.778.906

253.810.088

253.810.000

1 khẩu tăng thêm

11.062.010

9.116.306

777.892

20.956.208

20.956.000

III

Huyện Lục Nam

1

Hộ độc thân

70.348.469

70.736.907

5.903.631

146.989.007

146.989.000

2

Hộ 2 khẩu

84.939.640

70.730.882

6.504.668

162.175.190

162.175.000

3

Hộ 3 khẩu

95.900.996

81.565.097

6.504.668

183.970.761

183.971.000

4

Hộ 4 khẩu

108.708.006

84.058.562

7.117.052

199.883.620

199.884.000

5

Hộ 5 khẩu

114.710.655

84.333.477

7.117.052

206.161.184

206.161.000

6

Hộ 6 khẩu

137.275.420

90.734.106

7.798.740

235.808.266

235.808.000

7

Hộ 7 khẩu

154.280.282

90.734.106

7.798.740

252.813.128

252.813.000

1 khẩu tăng thêm

11.020.019

9.073.409

779.873

20.873.301

20.873.000

- Đối với hộ tái định cư tập trung: Nhà nước xây nhà cho các hộ tái định cư tại nơi tái định cư tập trung theo mẫu tương ứng với từng tiêu chuẩn, quy mô, kết cấu công trình quy định tại khoản 3, 4, 5 Điều 7 Quy định kèm theo Quyết định số 1287/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ và Quyết định số 2008/QĐ-CT ngày 17/11/2005 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang, đơn giá áp dụng tại thời điểm dự toán được cấp có thẩm quyền phê duyệt".