Document: Điều 3 Quyết định 26/2017/QĐ-UBND Bảng giá tính thuế tài nguyên Cao Bằng 2017

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "20/11/2017", "sign_number": "26/2017/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Xuân Ánh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "20/11/2017", "sign_number": "26/2017/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Xuân Ánh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "20/11/2017", "sign_number": "26/2017/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Xuân Ánh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "20/11/2017", "sign_number": "26/2017/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Xuân Ánh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "20/11/2017", "sign_number": "26/2017/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Xuân Ánh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 3 Quyết định 26/2017/QĐ-UBND Bảng giá tính thuế tài nguyên Cao Bằng 2017 có nội dung như sau:

Điều 3. Định mức sử dụng tài nguyên quy đổi từ sản phẩm tài nguyên, sản phẩm công nghiệp:
3.1. Đối với Đất sét sản xuất gạch tuynel:

STT

Tên sản phẩm

Định mức sử dụng tài nguyên (m3 nguyên khai/1000 viên)

Ghi chú

1

Gạch tiêu chuẩn, lỗ phi 40

1,162

2

Gạch tiêu chuẩn, lỗ phi 30

1,344

3

Gạch tiêu chuẩn, lỗ phi 33

0,952

4

Gạch tiêu chuẩn, lỗ phi 25

1,162

5

Gạch tiêu chuẩn, lỗ phi 12

1,778

6

Gạch đặc tiêu chuẩn

1,942

7

Gạch tiêu chuẩn 4 lỗ vuông

3,038

8

Gạch tiêu chuẩn 6 lỗ

3,625

3.2. Đối với quặng thiếc (hàm lượng 70%Sn) sản xuất thiếc thỏi kim loại (hàm lượng 99,75%Sn):
- Trường hợp không xác định được số lượng quặng thiếc đưa vào luyện kim: định mức sử dụng tài nguyên là 1,5 (tấn quặng thiếc/tấn thiếc kim loại).
- Trường hợp xác định được số lượng sản phẩm quặng thiếc đưa vào luyện thì lấy theo số lượng quặng thiếc thực tế đưa vào khâu luyện kim.
3.3. Đối với các loại tài nguyên khác:
Các doanh nghiệp hoạt động trên địa bàn tỉnh Cao Bằng có sử dụng tài nguyên để sản xuất, chế biến sản phẩm tài nguyên hoặc sản phẩm công nghiệp có trách nhiệm khai báo với cơ quan thuế địa phương về định mức sử dụng tài nguyên để sản xuất ra sản phẩm tài nguyên hoặc sản phẩm công nghiệp theo tình hình sản xuất thực tế của đơn vị và phải phù hợp báo cáo thăm dò đánh giá của các cơ quan, tổ chức về hàm lượng, chất lượng, sản lượng của tài nguyên, phương pháp khai thác, tỷ lệ thu hồi tài nguyên tại nơi có tài nguyên khai thác.

Content:
Điều 3. Định mức sử dụng tài nguyên quy đổi từ sản phẩm tài nguyên, sản phẩm công nghiệp:
3.1. Đối với Đất sét sản xuất gạch tuynel:

STT

Tên sản phẩm

Định mức sử dụng tài nguyên (m3 nguyên khai/1000 viên)

Ghi chú

1

Gạch tiêu chuẩn, lỗ phi 40

1,162

2

Gạch tiêu chuẩn, lỗ phi 30

1,344

3

Gạch tiêu chuẩn, lỗ phi 33

0,952

4

Gạch tiêu chuẩn, lỗ phi 25

1,162

5

Gạch tiêu chuẩn, lỗ phi 12

1,778

6

Gạch đặc tiêu chuẩn

1,942

7

Gạch tiêu chuẩn 4 lỗ vuông

3,038

8

Gạch tiêu chuẩn 6 lỗ

3,625

3.2. Đối với quặng thiếc (hàm lượng 70%Sn) sản xuất thiếc thỏi kim loại (hàm lượng 99,75%Sn):
- Trường hợp không xác định được số lượng quặng thiếc đưa vào luyện kim: định mức sử dụng tài nguyên là 1,5 (tấn quặng thiếc/tấn thiếc kim loại).
- Trường hợp xác định được số lượng sản phẩm quặng thiếc đưa vào luyện thì lấy theo số lượng quặng thiếc thực tế đưa vào khâu luyện kim.
3.3. Đối với các loại tài nguyên khác:
Các doanh nghiệp hoạt động trên địa bàn tỉnh Cao Bằng có sử dụng tài nguyên để sản xuất, chế biến sản phẩm tài nguyên hoặc sản phẩm công nghiệp có trách nhiệm khai báo với cơ quan thuế địa phương về định mức sử dụng tài nguyên để sản xuất ra sản phẩm tài nguyên hoặc sản phẩm công nghiệp theo tình hình sản xuất thực tế của đơn vị và phải phù hợp báo cáo thăm dò đánh giá của các cơ quan, tổ chức về hàm lượng, chất lượng, sản lượng của tài nguyên, phương pháp khai thác, tỷ lệ thu hồi tài nguyên tại nơi có tài nguyên khai thác.