Document: Điều 1 Quyết định 972/QĐ-UBND 2023 Quy hoạch sử dụng đất huyện Giồng Trôm Bến Tre 2021 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "10/05/2023", "sign_number": "972/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "10/05/2023", "sign_number": "972/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "10/05/2023", "sign_number": "972/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "10/05/2023", "sign_number": "972/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "10/05/2023", "sign_number": "972/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 972/QĐ-UBND 2023 Quy hoạch sử dụng đất huyện Giồng Trôm Bến Tre 2021 2030 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Giồng Trôm với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030

1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(5)+(6)

(8)

Tổng diện tích tự nhiên

31.259,08

100,00

31.259,08

I

LOẠI ĐẤT

1

Đất nông nghiệp

24.613,78

78,74

23.838

23.838,08

76,26

1.1

Đất trồng lúa

953,87

3,88

954

953,87

4,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

953,87

3,88

954

953,87

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

211,02

0,86

211,02

211,02

0,89

1.3

Đất trồng cây lâu năm

23.132,90

93,98

22.138

219,20

22.357,20

93,79

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

Trong đó: Đất có rừng SX là rừng tự nhiên

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

315,99

1,28

315,99

315,99

1,33

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Đất phi nông nghiệp

6.645,30

21,26

7.421

7.421,00

23,74

2.1

Đất quốc phòng

7,11

0,11

23

23,00

0,31

2.2

Đất an ninh

246,44

3,71

257

257,00

3,46

2.3

Đất khu công nghiệp

182

182,00

2,45

2.4

Đất cụm công nghiệp

16,89

0,25

224

224,00

3,02

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

18,66

0,28

134

134,05

1,81

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

31,10

0,47

114

114,18

1,54

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

183

183,00

2,47

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.091,85

16,43

1.185

1.185,39

15,97

-

Đất giao thông

439,45

40,25

490

490,00

41,34

-

Đất thủy lợi

449,30

41,15

449

26,00

475,00

40,07

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

6,24

0,57

9

6,59

15,59

1,32

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

5,33

0,49

8

8,00

0,67

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

55,31

5,07

61

61,00

5,15

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

8,47

0,78

15

15,00

1,27

-

Đất công trình năng lượng

2,18

0,20

4

4,00

0,34

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,78

0,07

2

2,00

0,17

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

2,18

0,20

4

3,51

0,30

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

2,22

0,20

4

4,47

0,38

-

Đất cơ sở tôn giáo

16,84

1,54

19

19,00

1,60

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

97,91

8,97

82

82,25

6,94

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

-

Đất chợ

5,64

0,52

5,56

5,56

0,47

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

1,46

0,02

3,77

3,77

0,05

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,88

0,01

21,93

21,93

0,30

2.13

Đất ở tại nông thôn

1.205,97

18,15

1.263

1.263,00

17,02

2.14

Đất ở tại đô thị

51,55

0,78

105

105,00

1,41

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

26,53

0,40

27

2,94

29,94

0,40

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,22

0,00

0,16

0,16

0,00

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất tín ngưỡng

6,36

0,10

7,31

7,31

0,10

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

3.940,28

59,29

3.687,33

3.687,33

49,69

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

3

Đất chưa sử dụng

II

KHU CHỨC NĂNG*

1

Đất khu công nghệ cao

2

Đất khu kinh tế

3

Đất đô thị

1.184

1.184,00

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

23.092

219,07

23.311,07

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

6

Khu du lịch

40

40,00

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

406

406,00

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

300

300,00

10

Khu thương mại - dịch vụ

170

170,00

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

12

Khu dân cư nông thôn

2.700

2.700,00

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

(*) Chỉ tiêu tổng hợp, không tính vào tổng diện tích tự nhiên.
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

xã Bình Hòa

xã Bình Thành

xã Châu Bình

xã Châu Hòa

xã Hưng Lễ

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...+ (25)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

775,70

72,92

29,89

12,89

8,98

7,54

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

775,70

72,92

29.89

12,89

8,98

7,54

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

15,57

0,93

0,98

0,85

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

xã Hưng Nhượng

xã Hưng Phong

xã Long Mỹ

xã Lương Hòa

xã Lương Phú

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +….+ (25)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

775,70

9,13

23,10

11,59

37,30

9,94

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

775,70

9,13

23,10

11,59

37,30

9,94

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PKN

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

29,89

0,43

1,55

0,84

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

xã Lương Quới

xã Mỹ Thạnh

xã Phong Nam

xã Phước Long

xã Sơn Phú

(1)

(2)

(3)

(4)= (5) +...+ (25)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

775,70

7,68

8,49

183,96

189,24

26,34

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

775,70

7,68

8,49

183,96

189,24

26,34

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

15,87

0,74

1,81

0,46

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

xã Tân Hào

xã Tân Lợi Thạnh

xã Tân Thanh

xã Thạnh Phú Đông

xã Thuận Điền

thị trấn Giồng Trôm

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...+ (25)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

775,70

5,67

5,36

9,36

27,02

5,88

83,42

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

775,70

5,67

5,36

9,36

27,02

5,88

83,42

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

15,57

2,82

2,66

0,63

0,87

Ghi chú: - (a) Gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 tỷ lệ 1:25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 huyện Giồng Trôm.

Content:
Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Giồng Trôm với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030

1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(5)+(6)

(8)

Tổng diện tích tự nhiên

31.259,08

100,00

31.259,08

I

LOẠI ĐẤT

1

Đất nông nghiệp

24.613,78

78,74

23.838

23.838,08

76,26

1.1

Đất trồng lúa

953,87

3,88

954

953,87

4,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

953,87

3,88

954

953,87

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

211,02

0,86

211,02

211,02

0,89

1.3

Đất trồng cây lâu năm

23.132,90

93,98

22.138

219,20

22.357,20

93,79

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

Trong đó: Đất có rừng SX là rừng tự nhiên

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

315,99

1,28

315,99

315,99

1,33

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Đất phi nông nghiệp

6.645,30

21,26

7.421

7.421,00

23,74

2.1

Đất quốc phòng

7,11

0,11

23

23,00

0,31

2.2

Đất an ninh

246,44

3,71

257

257,00

3,46

2.3

Đất khu công nghiệp

182

182,00

2,45

2.4

Đất cụm công nghiệp

16,89

0,25

224

224,00

3,02

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

18,66

0,28

134

134,05

1,81

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

31,10

0,47

114

114,18

1,54

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

183

183,00

2,47

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.091,85

16,43

1.185

1.185,39

15,97

-

Đất giao thông

439,45

40,25

490

490,00

41,34

-

Đất thủy lợi

449,30

41,15

449

26,00

475,00

40,07

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

6,24

0,57

9

6,59

15,59

1,32

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

5,33

0,49

8

8,00

0,67

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

55,31

5,07

61

61,00

5,15

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

8,47

0,78

15

15,00

1,27

-

Đất công trình năng lượng

2,18

0,20

4

4,00

0,34

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,78

0,07

2

2,00

0,17

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

2,18

0,20

4

3,51

0,30

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

2,22

0,20

4

4,47

0,38

-

Đất cơ sở tôn giáo

16,84

1,54

19

19,00

1,60

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

97,91

8,97

82

82,25

6,94

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

-

Đất chợ

5,64

0,52

5,56

5,56

0,47

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

1,46

0,02

3,77

3,77

0,05

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,88

0,01

21,93

21,93

0,30

2.13

Đất ở tại nông thôn

1.205,97

18,15

1.263

1.263,00

17,02

2.14

Đất ở tại đô thị

51,55

0,78

105

105,00

1,41

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

26,53

0,40

27

2,94

29,94

0,40

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,22

0,00

0,16

0,16

0,00

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất tín ngưỡng

6,36

0,10

7,31

7,31

0,10

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

3.940,28

59,29

3.687,33

3.687,33

49,69

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

3

Đất chưa sử dụng

II

KHU CHỨC NĂNG*

1

Đất khu công nghệ cao

2

Đất khu kinh tế

3

Đất đô thị

1.184

1.184,00

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

23.092

219,07

23.311,07

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

6

Khu du lịch

40

40,00

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

406

406,00

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

300

300,00

10

Khu thương mại - dịch vụ

170

170,00

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

12

Khu dân cư nông thôn

2.700

2.700,00

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

(*) Chỉ tiêu tổng hợp, không tính vào tổng diện tích tự nhiên.
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

xã Bình Hòa

xã Bình Thành

xã Châu Bình

xã Châu Hòa

xã Hưng Lễ

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...+ (25)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

775,70

72,92

29,89

12,89

8,98

7,54

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

775,70

72,92

29.89

12,89

8,98

7,54

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

15,57

0,93

0,98

0,85

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

xã Hưng Nhượng

xã Hưng Phong

xã Long Mỹ

xã Lương Hòa

xã Lương Phú

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +….+ (25)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

775,70

9,13

23,10

11,59

37,30

9,94

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

775,70

9,13

23,10

11,59

37,30

9,94

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PKN

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

29,89

0,43

1,55

0,84

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

xã Lương Quới

xã Mỹ Thạnh

xã Phong Nam

xã Phước Long

xã Sơn Phú

(1)

(2)

(3)

(4)= (5) +...+ (25)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

775,70

7,68

8,49

183,96

189,24

26,34

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

775,70

7,68

8,49

183,96

189,24

26,34

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

15,87

0,74

1,81

0,46

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

xã Tân Hào

xã Tân Lợi Thạnh

xã Tân Thanh

xã Thạnh Phú Đông

xã Thuận Điền

thị trấn Giồng Trôm

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...+ (25)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

775,70

5,67

5,36

9,36

27,02

5,88

83,42

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

775,70

5,67

5,36

9,36

27,02

5,88

83,42

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

15,57

2,82

2,66

0,63

0,87

Ghi chú: - (a) Gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 tỷ lệ 1:25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 huyện Giồng Trôm.