Document: Điểm a Khoản 8 Điều 1 Quyết định 4744/QĐ-UBND  duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "22/10/2010", "sign_number": "4744/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "22/10/2010", "sign_number": "4744/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "22/10/2010", "sign_number": "4744/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "22/10/2010", "sign_number": "4744/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "22/10/2010", "sign_number": "4744/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 8 Điều 1 Quyết định 4744/QĐ-UBND  duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 Khu dân cư xã Tân Xuân- phía Đông Quốc lộ 22, huyện Hóc Môn với các nội dung chính như sau:
...
8.0

4.0

840.0

6

ĐƯỜNG ẤP ĐÌNH 1

12.0

7-7

3.0

6.0

3.0

332.0

7

ĐƯỜNG ẤP ĐÌNH 2

20.0

5-5

4.5

11.0

4.5

626.8

8

ĐƯỜNG TÂN XUÂN 1

20.0

5-5

4.5

11.0

4.5

684.3

9

ĐƯỜNG TRUNG MỸ-TÂN XUÂN

20.0

5-5

4.5

11.0

4.5

1849.8

10

ĐƯỜNG TÂN XUÂN 4

16.0

6-6

4.0

8.0

4.0

754.9

11

ĐƯỜNG ẤP CHÁNH 4

20.0

5-5

4.5

11.0

4.5

527.1

12

ĐƯỜNG ẤP CHÁNH 11

16.0

6-6

4.0

8.0

4.0

475.7

13

ĐƯỜNG TÂN XUÂN 5

16.0

6-6

4.0

8.0

4.0

693.8

14

ĐƯỜNG TÂN XUÂN 6 ĐOẠN 1

16.0

6-6

4.0

8.0

4.0

365.3

15

ĐƯỜNG TÂN XUÂN 6 ĐOẠN 2

16.0

6-6

4.0

8.0

4.0

544.0

16

ĐƯỜNG TÂN XUÂN 7

16.0

6-6

4.0

8.0

4.0

338.5

17

CÁC ĐOẠN MỸ HÒA 3 LG 16M

16.0

6-6

4.0

8.0

4.0

858.4

18

ĐƯỜNG TÂN XUÂN-TRUNG CHÁNH

20.0

5-5

4.5

11.0

4.5

667.2

19

ĐƯỜNG ĐỒNG TÂM

20.0

5-5

4.5

11.0

4.5

412.9

TỔNG CHIỀU DÀI

15329.6

7.2. Quy hoạch chuẩn bị kỹ thuật đất xây dựng:
+ Khu đất có nền đất cao, chủ yếu san ủi tại chỗ và hoàn thiện mặt phủ theo nguyên tắc giữ lại tối đa địa hình tự nhiên, lấp tất cả hố trũng.
+ Hướng đổ dốc: theo hướng dốc địa hình tự nhiên, chủ yếu từ phía Nam về phía Bắc.
+ Độ dốc nền đắp 0,4% (khu dân cư), 0,3% (khu công viên cây xanh).
+ Cao độ nền thiết kế tối thiểu là +2,00m (hệ cao độ Hòn Dấu).
+ Sử dụng hệ thống cống bê tông cốt thép đặt ngầm để tổ chức thoát nước mưa triệt để, tránh ngập úng cục bộ.
+ Hướng thoát nước: theo địa hình tự nhiên ra rạch nhánh sông Cầu Sáng phía Bắc khu đất.
+ Cống thoát nước mưa được bố trí dọc theo các trục đường.
+ Tính toán lưu lượng nước mưa thoát theo phương pháp cường độ mưa giới hạn với hệ số dòng chảy được tính theo phương pháp trung bình.
+ Nối cống theo nguyên tắc ngang đỉnh; độ sâu chôn cống tối thiểu là 0,70m.
7.3. Quy hoạch cấp điện:
+ Chỉ tiêu cấp điện: 2000 KWh/người/năm.
+ Nguồn điện được cấp từ trạm 110/15-22KV Tân Hiệp.
+ Cải tạo các trạm biến áp 15-22/0,4KV hiện hữu, tháo gỡ các trạm biến áp có ngoài trời, công suất nhỏ, vị trí không còn phù hợp quy hoạch.
+ Xây dựng mới các trạm biến áp 15-22/0,4KV, sử dụng máy biến áp 3 pha, dung lượng ≥ 400KVA, loại trạm phòng.
+ Cải tạo mạng trung thế 15KV hiện hữu, nâng cấp lên 22KV, dài hạn sẽ được thay thế bằng cáp ngầm.
+ Xây dựng mới mạng trung và hạ thế cấp điện cho khu quy hoạch, sử dụng cáp đồng bọc cách điện XLPE, tiết diện dây phù hợp, chôn ngầm trong đất.
+ Hệ thống chiếu sáng dùng đèn cao áp sodium 150W ÷ 250W – 220V, có chóa và cần đèn đặt trên trụ thép tráng kẽm.
7.4. Quy hoạch cấp nước:
+ Nguồn cấp nước: Sử dụng nguồn nước máy thành phố dựa vào tuyến F1500 đường song hành Quốc lộ 22 phân phối qua các tuyến F300 đường Lê Thị Hà, F200 đường Bà Triệu, F200 Quốc lộ 22, F250 đường vòng cung Tây Bắc.
+ Tiêu chuẩn cấp nước sinh hoạt: 200 lít/người/ngày/đêm.
+ Tiêu chuẩn cấp nước chữa cháy: 25 lít/s cho 01 đám cháy, số đám cháy xảy ra đồng thời cùng lúc là 02 đám cháy.
+ Tổng nhu cầu dùng nước: 12.902 m3/ngày.
+ Phương án bố trí, thiết kế mạng lưới cấp nước.
7.5. Quy hoạch thoát nước bẩn, rác thải và vệ sinh môi trường:
a) Thoát nước bẩn:
+ Giải pháp thoát nước: Sử dụng hệ thống thoát nước riêng, nước thải được thu gom nước về trạm xử lý cục bộ đạt tiêu chuẩn loại B-TCVN-5945-2005 trong giai đoạn đầu, giai đoạn hoàn chỉnh thu gom về trạm xử lý tập trung lưu vực (trạm xử lý nước thải Bà Điểm và trạm xử lý nước thải Tân Hiệp) để xử lý đạt tiêu chuẩn trước khi thoát ra môi trường tự nhiên.
+ Tiêu chuẩn thoát nước thải sinh hoạt: 200 lít/người/ngày/đêm.
+ Tổng lượng nước thải: 11.980 m3/ngày.
+ Phương án bố trí, thiết kế mạng lưới thoát nước.

Content:
Thoát nước bẩn:
+ Giải pháp thoát nước: Sử dụng hệ thống thoát nước riêng, nước thải được thu gom nước về trạm xử lý cục bộ đạt tiêu chuẩn loại B-TCVN-5945-2005 trong giai đoạn đầu, giai đoạn hoàn chỉnh thu gom về trạm xử lý tập trung lưu vực (trạm xử lý nước thải Bà Điểm và trạm xử lý nước thải Tân Hiệp) để xử lý đạt tiêu chuẩn trước khi thoát ra môi trường tự nhiên.
+ Tiêu chuẩn thoát nước thải sinh hoạt: 200 lít/người/ngày/đêm.
+ Tổng lượng nước thải: 11.980 m3/ngày.
+ Phương án bố trí, thiết kế mạng lưới thoát nước.