Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 4795/QĐ-UBND 2013 đồ án điều chỉnh quy hoạch khu dân cư Phước Thạnh Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2013", "sign_number": "4795/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2013", "sign_number": "4795/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2013", "sign_number": "4795/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2013", "sign_number": "4795/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2013", "sign_number": "4795/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 4795/QĐ-UBND 2013 đồ án điều chỉnh quy hoạch khu dân cư Phước Thạnh Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị (quy hoạch phân khu) tỷ lệ 1/2000 khu dân cư Phước Thạnh, xã Phước Thạnh, huyện Củ Chi (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
5. Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Thời hạn quy hoạch: đến năm 2020 (theo thời hạn quy hoạch của đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng huyện Củ Chi được duyệt).
5.2. Dự báo quy mô dân số trong khu vực quy hoạch: 5.500 người.
5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

98,91

B

Chỉ tiêu sử dụng đất đơn vị ở trung bình toàn khu

m2/người

85,69

C

Các chỉ sử dụng đất trong đơn vị ở

- Đất các nhóm nhà ở

m2/người

59,07

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

m2/người

4,91

Trong đó:

+ Đất công trình hành chính

m2/người

0,58

+ Đất công trình y tế

m2/người

0,15

+ Đất công trình giáo dục

m2/người

3,49

+ Đất công trình dịch vụ thương mại cải tạo - xây dựng mới

m2/người

0,69

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (không kể 1 m²/người đất cây xanh trong nhóm nhà ở)

m2/người

7,69

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

km/km2

10,35

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

- Đất giao thông bố trí đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên) kể cả giao thông tĩnh.

%

24,58

- Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

- Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

- Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

1.500

- Tiêu chuẩn chất thải , rác thải

kg/người/ngày

1,0

E

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

- Mật độ xây dựng chung

(%)

≤ 30

- Hệ số sử dụng đất

lần

≤ 1,0

- Tầng cao xây dựng (theo QCVN 03/2012/BXD)

Tối đa

tầng

7,0

Tối thiểu

tầng

1,0

Content:
Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Thời hạn quy hoạch: đến năm 2020 (theo thời hạn quy hoạch của đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng huyện Củ Chi được duyệt).
5.2. Dự báo quy mô dân số trong khu vực quy hoạch: 5.500 người.
5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

98,91

B

Chỉ tiêu sử dụng đất đơn vị ở trung bình toàn khu

m2/người

85,69

C

Các chỉ sử dụng đất trong đơn vị ở

- Đất các nhóm nhà ở

m2/người

59,07

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

m2/người

4,91

Trong đó:

+ Đất công trình hành chính

m2/người

0,58

+ Đất công trình y tế

m2/người

0,15

+ Đất công trình giáo dục

m2/người

3,49

+ Đất công trình dịch vụ thương mại cải tạo - xây dựng mới

m2/người

0,69

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (không kể 1 m²/người đất cây xanh trong nhóm nhà ở)

m2/người

7,69

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

km/km2

10,35

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

- Đất giao thông bố trí đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên) kể cả giao thông tĩnh.

%

24,58

- Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

- Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

- Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

1.500

- Tiêu chuẩn chất thải , rác thải

kg/người/ngày

1,0

E

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

- Mật độ xây dựng chung

(%)

≤ 30

- Hệ số sử dụng đất

lần

≤ 1,0

- Tầng cao xây dựng (theo QCVN 03/2012/BXD)

Tối đa

tầng

7,0

Tối thiểu

tầng

1,0