Document: Điều 1 Quyết định 170/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Thanh Chương Nghệ An

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "13/04/2023", "sign_number": "170/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Đệ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "13/04/2023", "sign_number": "170/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Đệ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "13/04/2023", "sign_number": "170/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Đệ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "13/04/2023", "sign_number": "170/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Đệ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "13/04/2023", "sign_number": "170/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Đệ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 170/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Thanh Chương Nghệ An có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Thanh Chương với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Thanh Chương

Xã Cát Văn

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+..

(5)

(6)

I

Đất nông nghiệp

NNP

97 602,60

371,02

1 200,55

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10 003,39

47,15

340,46

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7 262,80

40,84

306,83

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

8 142,47

31,03

237,23

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

12 628,01

171,24

191,26

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

20 005,83

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

45 877,66

114,02

408,03

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

16 026,70

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

918,24

7,58

23,57

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

26,99

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

12 814,97

279,28

411,16

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

369,21

0,42

2.2

Đất an ninh

CAN

370,13

3,10

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

29,00

3,34

0,23

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

129,89

36,72

0,27

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

54,28

2,76

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

54,76

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

6 361,52

122,49

184,84

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

3 681,23

65,35

126,15

-

Đất thủy lợi

DTL

1 181,59

8,75

21,92

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

9,56

4,01

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

14,14

2,85

0,17

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

142,37

17,23

4,45

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

129,56

2,78

4,22

-

Đất công trình năng lượng

DNL

6,88

0,35

1,19

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,78

0,41

0,02

-

Đất xây dựng kho dự trữ Quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

5,21

0,14

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

13,20

0,04

0,27

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

9,60

0,37

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1 151,18

19,24

25,62

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

15,22

1,11

0,69

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

53,35

1,67

1,40

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,43

1,68

0,67

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2 147,62

74,86

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

75,76

75,58

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

32,93

7,44

0,43

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

7,19

0,42

0,42

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

79,93

1,47

4,23

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2 967,94

20,65

141,05

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

78,02

4,30

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2 275,31

3,59

39,84

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đại Đồng

Xã Đồng Văn

Xã Hạnh Lâm

Xã Ngọc Lâm

Xã Ngọc Sơn

Xã Phong Thịnh

Xã Thanh An

Xã Thanh Chi

Xã Thanh Dương

(3)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

NNP

998,75

476,80

9 246,93

8 367,50

1 723,49

883,65

3 387,67

573,50

642,02

LUA

597,62

245,34

139,37

80,58

409,91

248,46

311,66

207,19

208,95

LUC

597,62

245,34

109,09

79,72

235,39

111,36

302,20

207,19

208,95

HNK

186,11

155,09

193,23

757,67

203,95

170,18

68,39

118,31

186,29

CLN

165,71

71,28

459,22

235,76

254,30

267,61

386,43

157,89

153,93

RPH

4 595,54

3 142,59

276,15

RDD

RSX

31,93

3 831,27

4 129,07

843,79

187,37

2 315,24

84,31

87,70

RSN

1 649,78

2 094,53

1 056,06

NTS

17,40

5,08

28,31

21,83

1 1,55

10,04

29,80

5,53

5,15

LMU

NKH

0,27

PNN

540,28

312,92

580,19

312,03

407,16

332,89

353,87

287,07

202,96

CQP

3,52

CAN

204,28

SKK

SKN

TMD

3,13

0,73

0,34

1,71

0,49

0,75

0,53

0,57

SKC

0,20

0,20

SKS

7,34

SKX

2,27

0,39

2,20

DHT

266,03

109,18

128,17

152,90

183,21

183,75

217,63

106,65

93,33

DGT

160,20

57,50

81,48

113,86

128,52

103,82

100,13

68,44

69,93

DTL

39,97

19,71

22,54

15,11

10,03

15,20

75,49

5,80

5,19

DVH

0,01

0,57

0.02

0,45

0,07

DYT

0,65

0,34

0,15

0,18

0,13

0,28

0,17

0,53

0,20

DGD

5,81

2,57

2,63

3,71

3,18

5,26

2,03

2,91

4,01

DTT

10,73

4,14

6,37

0,76

0,82

5,14

3,62

3,40

1,67

DNL

0,31

0,06

0,05

0,05

0,18

0,07

0,06

0,16

0,09

DBV

0,14

0,02

0,04

0,07

0,02

0,02

0,09

DKG

DDT

0,41

0,12

DRA

2,08

0,50

TON

0,01

1,52

0,14

NTD

45,30

24,69

13,85

19,22

39,73

51,35

35,52

24,25

11,08

DKH

DXH

DCH

0,85

0,17

0,66

0,59

0,46

0,44

0.57

0.51

DDL

DSH

2,54

0,83

1,64

1,14

0,89

1,25

1,67

4,04

1,07

DKV

0,12

ONT

117,84

69,16

55,56

44,59

56,07

77,44

49,83

51,85

57,19

ODT

TSC

0,92

0,62

0,27

0,40

0,37

0,32

0,45

1,09

0,30

DTS

0,15

0,24

0,11

0,04

0,19

DNG

TIN

7,10

5,61

1,38

4,14

2,08

0,79

1,00

1,04

0,94

SON

129,84

124,85

188,31

105,15

152,02

68,80

77,95

119,67

49,36

MNC

2,94

10,31

4,59

PNK

CSD

48,63

8,88

503,65

211,93

140,23

9,87

43,49

8,37

17,66

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thanh Đồng

Xã Thanh Đức

Xã Thanh Giang

Xã Thanh Hà

Xã Thanh Hòa

Xã Thanh Hương

Xã Thanh Khai

Xã Thanh Khê

Xã Thanh Lâm

(3)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

NNP

377,59

16 577,70

330,31

3 806,70

829,88

2 909,62

397,89

671,11

3 029,75

LUA

153,21

307,53

167,08

336,71

154,64

201,31

162,33

221,44

447,44

LUC

153,21

51,80

127,13

84,74

154,56

134,23

162,33

220,77

83,85

HNK

79,34

240,09

113,88

151,06

112,84

189,48

72,87

170,07

428,58

CLN

72,36

1 930,18

44,74

367,52

172,90

582,86

46,62

164,84

557,11

RPH

4 845,07

RDD

RSX

60,86

9 079,85

2 926,93

375,72

1 900,56

113,72

104,00

1 574,89

RSN

4 611,15

1 001,77

4,92

490,97

NTS

11,82

174,98

4,61

24,48

13,74

35,41

2,35

8,97

20,52

LMU

NKH

0,05

1,80

1,22

PNN

169,07

473,41

196,16

357,37

173,12

323,94

199,54

198,39

547,78

CQP

2,24

81,89

CAN

0,12

0,12

SKK

SKN

TMD

0,30

2,26

0,24

0,25

0,06

0,12

0,14

0,08

SKC

5,52

0,20

7,06

0,19

4,90

0,15

SKS

11,53

3,78

SKX

12,99

0,24

DHT

95,69

251,23

60,31

194,78

107,61

158,79

72,80

121,32

300,92

DGT

56,82

198,31

32,93

92,43

71,18

105,17

45,27

73,45

154,23

DTL

11,86

20,16

4,19

41,45

4,51

16,62

9,89

17,36

56,46

DVH

1,37

0,08

0,11

0,06

0,18

0,04

0,25

DYT

0,25

0,78

0,13

0,12

0,19

0,24

0,15

0,12

0,25

DGD

2,92

4,64

3,38

2,66

2,61

3,79

1,32

2,47

5,02

DTT

2,75

4,41

1,31

4,77

2,84

2,36

1,65

2,92

4,31

DNL

0,01

0,04

0,03

0,04

0,01

0,21

0,05

0,14

0,15

DBV

0,01

0,04

0,04

0,01

0,02

0,05

0,04

0,02

0,02

DKG

DDT

0,60

DRA

1,00

0,44

0,35

0,22

0,22

TON

0,33

1,65

0,13

2,41

NTD

17,20

22,75

16,93

53,03

24,20

29,82

13,84

21,60

80,47

DKH

DXH

DCH

0,89

0,47

0,27

0,37

0,21

0,36

DDL

DSH

0,26

3,20

0,43

1,87

0,68

1,88

0,83

1,55

1,71

DKV

ONT

39,51

66,31

30,89

64,08

35,59

65,67

28,01

53,23

47.18

ODT

0,18

TSC

0,36

0,53

0,32

0,31

0,28

0,45

0,32

0,65

0,45

DTS

1,30

DNG

TIN

2,49

0,07

1,96

2,79

0,16

1,24

1,57

2,62

4,01

SON

30,17

144,09

94,97

93,30

28,71

85,20

70,91

14,12

107,37

MNC

0,07

6,84

0,02

0,24

PNK

CSD

7,52

74,83

5,61

53,02

20,45

28,40

3,05

7,74

67,57

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thanh Liên

Xã Thanh Lĩnh

Xã Thanh Long

Xã Thanh Lương

Xã Thanh Mai

Xã Thanh Mỹ

Xã Thanh Ngọc

Xã Thanh Nho

Xã Thanh Phong

(3)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

NNP

1 338,33

443,78

538,35

694,59

3 983,55

2 297,81

1456,09

1 733,81

956,74

LUA

367,01

144,91

225,18

207,28

451,94

256,37

334,68

209,20

354,27

LUC

296,68

143,90

218,60

205,08

423,78

192,24

248,54

209,14

271,52

HNK

137,37

93,51

118,86

149,61

198,99

200,98

236,66

119,30

165,88

CLN

189,12

91,02

107,59

123,24

991,63

504,57

260,00

297,05

225,92

RPH

RDD

RSX

609,15

102,67

78,80

197,48

2 269,27

1 285,86

572,84

1 086,76

198,96

RSN

149,69

825,06

449,62

NTS

24,97

11,66

7,93

13,08

71,72

50,02

43,99

21,51

11,73

LMU

NKH

10,70

3,90

7,93

PNN

298,50

314,47

179,00

191,20

476,93

477,33

382,27

251,58

564,63

CQP

2,50

32,71

238,83

CAN

162,15

SKK

SKN

TMD

0,80

0,77

0,25

0,76

0,23

0,16

0,63

SKC

4,30

0,15

0,16

0,28

5,52

5,17

SKS

3,74

11,87

SKX

0,04

8,16

9,32

0,99

DHT

181,91

113,40

88,42

95,61

361,80

162,25

219,77

180,57

204,84

DGT

92,93

73,00

52,66

62,83

143,10

103,15

146,53

110,74

128,16

DTL

44,45

12,14

10,54

5,78

154,23

29,90

34,42

14,64

16,12

DVH

0,17

0,53

0,03

0,03

0,21

0,51

0,12

DYT

0,89

0,33

0,31

0,24

0,39

0,16

0,43

0,22

0,22

DGD

5,83

2,21

2,85

2,24

5,00

3,35

4,12

2,38

2,58

DTT

4,97

3,39

1,01

2,78

3,94

5,04

4,98

3,34

3,61

DNL

0,14

0,83

0,04

0,09

0,16

0,04

0,62

0,04

0,07

DBV

0,06

0,01

0,02

0,02

0,02

0,05

0,02

0,02

0,02

DKG

DDT

1,07

DRA

0,48

0,42

0,47

0,50

0,87

4,69

TON

0,09

0,05

0,25

0,11

1,02

NTD

31,90

19,86

20,69

20,89

53,73

19,43

26,35

48,62

47,04

DKH

DXH

DCH

0,47

0,56

0,26

0,29

0,77

0,42

0,70

0,34

0,44

DDL

DSH

1,63

1,20

0,68

0,48

1,61

2,37

1,68

1,06

1,66

DKV

ONT

57,77

69,95

42,56

54,25

61,57

80,16

54,46

52,77

67,97

ODT

TSC

0,79

0,74

0,41

0,72

0,46

0,36

0,62

0,56

0,41

DTS

3,14

0,05

DNG

TIN

1,76

1,86

0,42

1,32

1,93

0,73

5,66

0,27

4,79

SON

49,50

120,41

46,35

29,00

44,00

67,53

54,07

16,20

27,42

MNC

0,34

1,14

0,03

1,02

PNK

CSD

20,56

18,94

23,95

4,63

17,31

12,72

46,87

41,61

9,37

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thanh Sơn

Xã Thanh Thịnh

Xã Thanh Thủy

Xã Thanh Tiên

Xã Thanh Tùng

Xã Thanh Xuân

Xã Thanh Yên

Xã Võ Liệt

Xã Xuân Tường

(3)

(34)

(35)

(36)

(37)

(38)

(39)

(40)

(41)

(42)

NNP

6 934,35

1532,59

10 872,24

619,47

1667,55

3 499,78

342,37

1211,10

677,72

LUA

114,20

288,49

146,93

176,31

386,05

630,47

101,02

438,98

181,78

LUC

114,20

221,81

135,44

176,31

3,26

63,38

101,02

438,98

181,78

HNK

904,82

121,88

138,03

161,01

154,37

897,34

157,88

133,60

186,73

CLN

164,50

567,31

1 083,80

155,39

304,23

760,58

82,44

138,69

127,19

RPH

2 138,97

5 007,51

RDD

RSX

3 602,11

534,98

4 455,59

121,03

791,44

1 145,82

484,36

171,31

RSN

1 616,63

3,62

2 022,44

38,42

12,05

NTS

9,75

19,93

39,25

5,73

31,46

65,58

1,04

15,48

10,72

LMU

NKH

1,13

PNN

251,67

319,83

572,03

258,69

341,53

461,83

194,74

391,98

228,18

CQP

0,20

6,91

CAN

0,20

0,16

SKK

SKN

TMD

0,31

4,49

2,69

2,45

0,18

SKC

0,08

34,81

5,19

16,97

1,62

0,24

SKS

0,76

12,50

SKX

5,44

2,80

9,72

0,20

DHT

137,56

181,19

261 14

103,08

233,22

333,05

63,37

227,29

101,37

DGT

87,10

97,04

153,21

68,01

110,85

139,35

30,45

110,84

66,12

DTL

38,67

35,70

80,92

12,24

63,58

108,97

12,36

74,02

10,72

DVH

0,04

0,06

0,06

0,22

0,14

0,09

0,10

DYT

0,39

0,24

0,26

0,21

0,98

0,13

0,24

0,44

0,19

DGD

4,56

4,16

2,57

2,71

1,68

4,20

1,63

6,27

1,64

DTT

0,42

2,97

3,56

3,61

2,17

4,05

2,78

3,79

2,19

DNL

0,14

0,22

0,04

0,13

0,09

0,89

0,03

0,03

0,03

DBV

0,07

0,09

0,06

0,03

0,02

0,02

0,17

0,01

DKG

DDT

0,09

0,51

2,27

DRA

0,41

0,25

TON

0,22

0,88

0,42

NTD

6,29

40,37

19,94

15,27

52,76

74,84

14,33

29,02

20,17

DKH

DXH

DCH

0,39

0,49

0,16

0,38

0,35

0,36

0,20

DDL

DSH

1,03

0,55

1,25

0,82

0,81

2,29

0,47

1,92

1,28

DKV

0,80

0,16

ONT

41,03

50,03

59,11

67,63

53,66

69,56

42,68

90,51

47,12

ODT

TSC

0,83

0,77

4,37

2,39

0,29

0,21

0,49

0,92

1,31

DTS

0,19

0,82

0,12

DNG

TIN

0,21

1,58

0,14

0,48

2,19

6,44

0,67

2,46

0,34

SON

70,43

55,37

191,53

67,07

34,08

48 66

79,69

43,79

76,36

MNC

29,96

1,86

4,97

0,32

7,01

0,25

0,01

PNK

CSD

216,52

121,23

290,35

14,94

43,67

36,58

10,21

30,37

11,17

2. Kế hoạch thu hồi đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Thanh Chương

Xã Cát Văn

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...

(5)

(6)

1

Đất nông nghiệp

NNP

69,35

12,60

2,35

1.1

Đất trồng lúa

LUA

38,11

11,33

1,05

-

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

37,11

11,33

1,05

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

20,11

0,76

1,03

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,91

0,28

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

15

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

8,31

0,27

-

Tr. đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,91

0,23

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,71

1,72

0,25

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,19

1,65

0,17

-

Đất giao thông

DGT

1,67

1,45

0,15

-

Đất thủy lợi

DTL

0,36

0,20

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý rác thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,16

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, hỏa táng

NTD

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,44

0,07

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,08

0,08

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đại Đồng

Xã Đồng Văn

Xã Hạnh Lâm

Xã Ngọc Lâm

Xã Ngọc Sơn

Xã Phong Thịnh

Xã Thanh An

Xã Thanh Chi

Xã Thanh Dương

(3)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

NNP

0,03

0,76

0,12

3,67

0,83

0,01

3,76

0,05

LUA

0,02

0,55

0,01

1,66

0,63

0,01

1,21

0,03

LUC

0,02

0,55

0,01

1,66

0,63

0,01

1,21

0,03

HNK

0,01

0,10

0,11

0,30

0,20

2,00

0,02

CLN

0,11

1,39

RPH

RDD

RSX

0,32

RSN

NTS

0,55

LMU

NKH

PNN

0,25

CQP

CAN

SKK

SKN

TMD

SKC

SKS

SKX

DHT

DGT

DTL

DVH

DYT

DGD

DTT

DNL

DBV

DKG

DDT

DRA

TON

NTD

DKH

DXH

DCH

DDL

DSH

DKV

ONT

0,25

ODT

TSC

DTS

DNG

TIN

SON

MNC

PNK

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thanh Đồng

Xã Thanh Đức

Xã Thanh Giang

Xã Thanh Hà

Xã Thanh Hòa

Xã Thanh Hương

Xã Thanh Khai

Xã Thanh Khê

Xã Thanh Lâm

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

NNP

0,93

9,82

0,90

0,78

1,35

0,03

0,59

2,37

LUA

0,57

0,10

0,90

0,15

0,03

0,02

0,21

1,01

LUC

0,57

0,10

0,90

0,15

0,03

0,02

0,21

0,01

HNK

0,36

2,22

0,63

1,30

0,01

0,35

1,34

CLN

0,02

0,03

0,01

RPH

RDD

RSX

7,50

0,01

RSN

NTS

LMU

NKH

PNN

0,20

0,13

0,02

CQP

CAN

SKK

SKN

TMD

SKC

SKS

SKX

DHT

0,20

0,01

0,02

DGT

0,04

0,01

0,02

DTL

DVH

DYT

DGD

DTT

DNL

DBV

DKG

DDT

DRA

TON

0,16

NTD

DKH

DXH

DCH

DDL

DSH

DKV

ONT

0,12

ODT

TSC

DTS

DNG

TIN

SON

MNC

PNK

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thanh Liên

Xã Thanh Lĩnh

Xã Thanh Long

Xã Thanh Lương

Xã Thanh Mai

Xã Thanh Mỹ

Xã Thanh Ngọc

Xã Thanh Nho

Xã Thanh Phong

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

NNP

0,67

4,35

0,07

0,04

1,72

1,91

0,39

LUA

0,67

4,34

0,02

0,01

0,93

1,10

LUC

0,67

4,34

0,02

0,01

0,93

1,10

HNK

0,01

0,01

0,01

0,66

0,81

0,39

CLN

0,04

0,01

RPH

RDD

RSX

0,01

RSN

NTS

0,13

LMU

NKH

PNN

CQP

CAN

SKK

SKN

TMD

SKC

SKS

SKX

DHT

DGT

DTL

DVH

DYT

DGD

DTT

DNL

DBV

DKG

DDT

DRA

TON

NTD

DKH

DXH

DCH

DDL

DSH

DKV

ONT

ODT

TSC

DTS

DNG

TIN

SON

MNC

PNK

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thanh Sơn

Xã Thanh Thịnh

Xã Thanh Thủy

Xã Thanh Tiên

Xã Thanh Tùng

Xã Thanh Xuân

Xã Thanh Yên

Xã Võ Liệt

Xã Xuân Tường

(34)

(35)

(36)

(37)

(38)

(39)

(40)

(41)

(42)

NNP

0,02

0,08

0,18

15,54

0,03

0,23

0,83

2,34

LUA

0,01

0,05

0,01

8,54

0,01

0,83

2,10

LUC

0,01

0,05

0,01

8,54

0,01

0,83

2,1

HNK

0,01

0,01

0,17

6,81

0,01

0,23

0,24

CLN

0,02

RPH

RDD

RSX

0,19

0,01

RSN

NTS

LMU

NKH

PNN

0,14

CQP

CAN

SKK

SKN

TMD

SKC

SKS

SKX

DHT

0,14

DGT

DTL

0,14

DVH

DYT

DGD

DTT

DNL

DBV

DKG

DDT

DRA

TON

NTD

DKH

DXH

DCH

DDL

DSH

DKV

ONT

ODT

TSC

DTS

DNG

TIN

SON

MNC

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Thanh Chương

Xã Cát Văn

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

150,15

13,77

2,62

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

41,32

11,50

1,05

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

40,32

11,50

1,05

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

39,15

0,76

1,03

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

14,96

1,28

0,27

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

53,81

0,27

Tr đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,91

0,23

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

2,24

2,24

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

Tr đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,51

0,49

Ghi chú: -(a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đại Đồng

Xã Đồng Văn

Xã Hạnh Lâm

Xã Ngọc Lâm

Xã Ngọc Sơn

Xã Phong Thịnh

Xã Thanh An

Xã Thanh Chi

Xã Thanh Dương

(3)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

NNP/PNN

3,25

1,06

0,50

5,04

1,13

0,26

3,85

0,15

LUA/PNN

0,02

0,55

0,01

2,19

0,63

0,01

1,21

0,03

LUC/PNN

0,02

0,55

0,01

2,19

0,63

0,01

1,21

0,03

HNK/PNN

2,33

0,10

0,11

0,78

0,20

2,00

0,02

CLN/PNN

0,90

0,41

0,38

1,75

0,30

0.25

0,09

0,10

RPH/PNN

RDD/PNN

RSX/PNN

0,32

RSN/PNN

NTS/PNN

0,55

LMU/PNN

NKH/PNN

LUA/CLN

LUA/LNP

LUA/NTS

LUA/LMU

HNK/NTS

HNK/LMU

RPH/NKR(a)

RDD/NKR(a)

RSX/NKR(a)

RSN/NKR(a)

PKO/OCT

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thanh Đồng

Xã Thanh Đức

Xã Thanh Giang

Xã Thanh Hà

Xã Thanh Hòa

Xã Thanh Hương

Xã Thanh Khai

Xã Thanh Khê

Xã Thanh Lâm

(3)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

NNP/PNN

1,13

10,12

1,15

0,06

1,26

1,80

11,81

0,89

6,30

LUA/PNN

0,57

0,10

0,90

0,15

0,03

0,02

0,21

1,01

LUC/PNN

0,57

0,10

0,90

0,15

0,03

0,02

0,21

0,01

HNK/PNN

0,36

2,22

0,63

1,30

0,01

0,35

1,34

CLN/PNN

0,20

0,30

0,25

0,06

0,48

0.47

0,25

0,33

0,16

RPH/PNN

RDD/PNN

RSX/PNN

7,50

11,53

3,79

RSN/PNN

NTS/PNN

LMU/PNN

NKH/PNN

LUA/CLN

LUA/LNP

LUA/NTS

LUA/LMU

HNK/NTS

HNK/LMU

RPH/NKR(a)

RDD/NKR(a)

RSX/NKR(a)

RSN/NKR(a)

PKO/OCT

0,02

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thanh Liên

Xã Thanh Lĩnh

Xã Thanh Long

Xã Thanh Lương

Xã Thanh Mai

Xã Thanh Mỹ

Xã Thanh Ngọc

Xã Thanh Nho

Xã Thanh Phong

(3)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

NNP/PNN

1,22

4,65

0,16

0,25

0,19

2,27

6,15

0,63

17,22

LUA/PNN

0,67

4,34

0,02

0,01

0,93

1,10

2,51

LUC/PNN

0,67

4,34

0,02

0,01

0,93

1,10

2,51

HNK/PNN

0,01

0,01

0,01

0,66

0,81

0,39

14,36

CLN/PNN

0,55

0,30

0,16

0,22

0,16

0,55

0,50

0,24

0,35

RPH/PNN

RDD/PNN

RSX/PNN

0,01

3,74

RSN/PNN

NTS/PNN

0,13

LMU/PNN

NKH/PNN

LUA/CLN

LUA/LNP

LUA/NTS

LUA/LMU

HNK/NTS

HNK/LMU

RPH/NKR(a)

RDD/NKR(a)

RSX/NKR(a)

RSN/NKR(a)

PKO/OCT

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thanh Sơn

Xã Thanh Thịnh

Xã Thanh Thủy

Xã Thanh Tiên

Xã Thanh Tùng

Xã Thanh Xuân

Xã Thanh Yên

Xã Võ Liệt

Xã Xuân Tường

(3)

(34)

(35)

(36)

(37)

(38)

(39)

(40)

(41)

(42)

NNP/PNN

0,02

0,83

4,73

18,17

10,28

1,14

0,10

13,51

2,48

LUA/PNN

0,01

0,05

0,01

8,54

0,01

0,83

2,10

LUC/PNN

0,01

0,05

0,01

8,54

0,01

0,83

2,10

HNK/PNN

0,01

0,01

0,17

8,69

0,01

0,23

0,24

CLN/PNN

0,77

0,60

0,75

0,25

0,91

0,10

0,18

0,14

RPH/PNN

RDD/PNN

RSX/PNN

3,95

0,19

10,01

12,50

RSN/PNN

NTS/PNN

LMU/PNN

NKH/PNN

LUA/CLN

LUA/LNP

LUA/NTS

LUA/LMU

HNK/NTS

HNK/LMU

RPH/NKR(a)

RDD/NKR(a)

RSX/NKR(a)

RSN/NKR(a)

PKO/OCT

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Thanh Chương

Xã Cát Văn

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Tr đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,68

0,12

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,55

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,89

0,12

-

Đất giao thông

DGT

0,10

0,02

-

Đất thủy lợi

DTL

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,11

0,10

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,06

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,43

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,19

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ Xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,24

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đại Đồng

Xã Đồng Văn

Xã Hạnh Lâm

Xã Ngọc Lâm

Xã Ngọc Sơn

Xã Phong Thịnh

Xã Thanh An

Xã Thanh Chi

Xã Thanh Dương

(3)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

NNP

LUA

LUC

HNK

CLN

RPH

RDD

RSX

RSN

NTS

LMU

NKH

PNN

0,08

CQP

CAN

SKK

SKN

TMD

SKC

SKS

SKX

DHT

0,08

DGT

0,08

DTL

DVH

DYT

DGD

DTT

DNL

DBV

DKG

DDT

DRA

TON

NTD

DKH

DXH

DCH

DDL

DSH

DKV

ONT

ODT

TSC

DTS

DNG

TIN

SON

MNC

PNK

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thanh Đồng

Xã Thanh Đức

Xã Thanh Giang

Xã Thanh Hà

Xã Thanh Hòa

Xã Thanh Hương

Xã Thanh Khai

Xã Thanh Khê

Xã Thanh Lâm

(3)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

NNP

LUA

LUC

HNK

CLN

RPH

RDD

RSX

RSN

NTS

LMU

NKH

PNN

0,06

0,11

0,01

CQP

CAN

SKK

SKN

TMD

SKC

SKS

SKX

DHT

0,06

0,01

DGT

DTL

DVH

DYT

DGD

DTT

DNL

0,01

DBV

DKG

DDT

0,06

DRA

TON

NTD

DKH

DXH

DCH

DDL

DSH

DKV

ONT

0,11

ODT

TSC

DTS

DNG

TIN

SON

MNC

PNK

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thanh Liên

Xã Thanh Lĩnh

Xã Thanh Long

Xã Thanh Lương

Xã Thanh Mai

Xã Thanh Mỹ

Xã Thanh Ngọc

Xã Thanh Nho

Xã Thanh Phong

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

NNP

LUA

LUC

HNK

CLN

RPH

RDD

RSX

RSN

NTS

LMU

NKH

PNN

0,55

0,13

0,62

CQP

CAN

SKK

SKN

TMD

0,55

SKC

SKS

SKX

DHT

0,62

DGT

DTL

DVH

DYT

DGD

DTT

DNL

DBV

DKG

DDT

DRA

TON

0,43

NTD

0,19

DKH

DXH

DCH

DDL

DSH

DKV

ONT

0,13

ODT

TSC

DTS

DNG

TIN

SON

MNC

PNK

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thanh Sơn

Xã Thanh Thịnh

Xã Thanh Thủy

Xã Thanh Tiên

Xã Thanh Tùng

Xã Thanh Xuân

Xã Thanh Yên

Xã Võ Liệt

Xã Xuân Tường

(34)

(35)

(36)

(37)

(38)

(39)

(40)

(41)

(42)

NNP

LUA

LUC

HNK

CLN

RPH

RDD

RSX

RSN

NTS

LMU

NKH

PNN

CQP

CAN

SKK

SKN

TMD

SKC

SKS

SKX

DHT

DGT

DTL

DVH

DYT

DGD

DTT

DNL

DBV

DKG

DDT

DRA

TON

NTD

DKH

DXH

DCH

DDL

DSH

DKV

ONT

ODT

TSC

DTS

DNG

TIN

SON

MNC

PNK

Content:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Thanh Chương với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Thanh Chương

Xã Cát Văn

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+..

(5)

(6)

I

Đất nông nghiệp

NNP

97 602,60

371,02

1 200,55

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10 003,39

47,15

340,46

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7 262,80

40,84

306,83

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

8 142,47

31,03

237,23

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

12 628,01

171,24

191,26

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

20 005,83

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

45 877,66

114,02

408,03

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

16 026,70

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

918,24

7,58

23,57

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

26,99

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

12 814,97

279,28

411,16

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

369,21

0,42

2.2

Đất an ninh

CAN

370,13

3,10

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

29,00

3,34

0,23

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

129,89

36,72

0,27

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

54,28

2,76

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

54,76

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

6 361,52

122,49

184,84

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

3 681,23

65,35

126,15

-

Đất thủy lợi

DTL

1 181,59

8,75

21,92

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

9,56

4,01

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

14,14

2,85

0,17

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

142,37

17,23

4,45

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

129,56

2,78

4,22

-

Đất công trình năng lượng

DNL

6,88

0,35

1,19

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,78

0,41

0,02

-

Đất xây dựng kho dự trữ Quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

5,21

0,14

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

13,20

0,04

0,27

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

9,60

0,37

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1 151,18

19,24

25,62

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

15,22

1,11

0,69

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

53,35

1,67

1,40

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,43

1,68

0,67

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2 147,62

74,86

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

75,76

75,58

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

32,93

7,44

0,43

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

7,19

0,42

0,42

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

79,93

1,47

4,23

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2 967,94

20,65

141,05

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

78,02

4,30

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2 275,31

3,59

39,84

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đại Đồng

Xã Đồng Văn

Xã Hạnh Lâm

Xã Ngọc Lâm

Xã Ngọc Sơn

Xã Phong Thịnh

Xã Thanh An

Xã Thanh Chi

Xã Thanh Dương

(3)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

NNP

998,75

476,80

9 246,93

8 367,50

1 723,49

883,65

3 387,67

573,50

642,02

LUA

597,62

245,34

139,37

80,58

409,91

248,46

311,66

207,19

208,95

LUC

597,62

245,34

109,09

79,72

235,39

111,36

302,20

207,19

208,95

HNK

186,11

155,09

193,23

757,67

203,95

170,18

68,39

118,31

186,29

CLN

165,71

71,28

459,22

235,76

254,30

267,61

386,43

157,89

153,93

RPH

4 595,54

3 142,59

276,15

RDD

RSX

31,93

3 831,27

4 129,07

843,79

187,37

2 315,24

84,31

87,70

RSN

1 649,78

2 094,53

1 056,06

NTS

17,40

5,08

28,31

21,83

1 1,55

10,04

29,80

5,53

5,15

LMU

NKH

0,27

PNN

540,28

312,92

580,19

312,03

407,16

332,89

353,87

287,07

202,96

CQP

3,52

CAN

204,28

SKK

SKN

TMD

3,13

0,73

0,34

1,71

0,49

0,75

0,53

0,57

SKC

0,20

0,20

SKS

7,34

SKX

2,27

0,39

2,20

DHT

266,03

109,18

128,17

152,90

183,21

183,75

217,63

106,65

93,33

DGT

160,20

57,50

81,48

113,86

128,52

103,82

100,13

68,44

69,93

DTL

39,97

19,71

22,54

15,11

10,03

15,20

75,49

5,80

5,19

DVH

0,01

0,57

0.02

0,45

0,07

DYT

0,65

0,34

0,15

0,18

0,13

0,28

0,17

0,53

0,20

DGD

5,81

2,57

2,63

3,71

3,18

5,26

2,03

2,91

4,01

DTT

10,73

4,14

6,37

0,76

0,82

5,14

3,62

3,40

1,67

DNL

0,31

0,06

0,05

0,05

0,18

0,07

0,06

0,16

0,09

DBV

0,14

0,02

0,04

0,07

0,02

0,02

0,09

DKG

DDT

0,41

0,12

DRA

2,08

0,50

TON

0,01

1,52

0,14

NTD

45,30

24,69

13,85

19,22

39,73

51,35

35,52

24,25

11,08

DKH

DXH

DCH

0,85

0,17

0,66

0,59

0,46

0,44

0.57

0.51

DDL

DSH

2,54

0,83

1,64

1,14

0,89

1,25

1,67

4,04

1,07

DKV

0,12

ONT

117,84

69,16

55,56

44,59

56,07

77,44

49,83

51,85

57,19

ODT

TSC

0,92

0,62

0,27

0,40

0,37

0,32

0,45

1,09

0,30

DTS

0,15

0,24

0,11

0,04

0,19

DNG

TIN

7,10

5,61

1,38

4,14

2,08

0,79

1,00

1,04

0,94

SON

129,84

124,85

188,31

105,15

152,02

68,80

77,95

119,67

49,36

MNC

2,94

10,31

4,59

PNK

CSD

48,63

8,88

503,65

211,93

140,23

9,87

43,49

8,37

17,66

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thanh Đồng

Xã Thanh Đức

Xã Thanh Giang

Xã Thanh Hà

Xã Thanh Hòa

Xã Thanh Hương

Xã Thanh Khai

Xã Thanh Khê

Xã Thanh Lâm

(3)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

NNP

377,59

16 577,70

330,31

3 806,70

829,88

2 909,62

397,89

671,11

3 029,75

LUA

153,21

307,53

167,08

336,71

154,64

201,31

162,33

221,44

447,44

LUC

153,21

51,80

127,13

84,74

154,56

134,23

162,33

220,77

83,85

HNK

79,34

240,09

113,88

151,06

112,84

189,48

72,87

170,07

428,58

CLN

72,36

1 930,18

44,74

367,52

172,90

582,86

46,62

164,84

557,11

RPH

4 845,07

RDD

RSX

60,86

9 079,85

2 926,93

375,72

1 900,56

113,72

104,00

1 574,89

RSN

4 611,15

1 001,77

4,92

490,97

NTS

11,82

174,98

4,61

24,48

13,74

35,41

2,35

8,97

20,52

LMU

NKH

0,05

1,80

1,22

PNN

169,07

473,41

196,16

357,37

173,12

323,94

199,54

198,39

547,78

CQP

2,24

81,89

CAN

0,12

0,12

SKK

SKN

TMD

0,30

2,26

0,24

0,25

0,06

0,12

0,14

0,08

SKC

5,52

0,20

7,06

0,19

4,90

0,15

SKS

11,53

3,78

SKX

12,99

0,24

DHT

95,69

251,23

60,31

194,78

107,61

158,79

72,80

121,32

300,92

DGT

56,82

198,31

32,93

92,43

71,18

105,17

45,27

73,45

154,23

DTL

11,86

20,16

4,19

41,45

4,51

16,62

9,89

17,36

56,46

DVH

1,37

0,08

0,11

0,06

0,18

0,04

0,25

DYT

0,25

0,78

0,13

0,12

0,19

0,24

0,15

0,12

0,25

DGD

2,92

4,64

3,38

2,66

2,61

3,79

1,32

2,47

5,02

DTT

2,75

4,41

1,31

4,77

2,84

2,36

1,65

2,92

4,31

DNL

0,01

0,04

0,03

0,04

0,01

0,21

0,05

0,14

0,15

DBV

0,01

0,04

0,04

0,01

0,02

0,05

0,04

0,02

0,02

DKG

DDT

0,60

DRA

1,00

0,44

0,35

0,22

0,22

TON

0,33

1,65

0,13

2,41

NTD

17,20

22,75

16,93

53,03

24,20

29,82

13,84

21,60

80,47

DKH

DXH

DCH

0,89

0,47

0,27

0,37

0,21

0,36

DDL

DSH

0,26

3,20

0,43

1,87

0,68

1,88

0,83

1,55

1,71

DKV

ONT

39,51

66,31

30,89

64,08

35,59

65,67

28,01

53,23

47.18

ODT

0,18

TSC

0,36

0,53

0,32

0,31

0,28

0,45

0,32

0,65

0,45

DTS

1,30

DNG

TIN

2,49

0,07

1,96

2,79

0,16

1,24

1,57

2,62

4,01

SON

30,17

144,09

94,97

93,30

28,71

85,20

70,91

14,12

107,37

MNC

0,07

6,84

0,02

0,24

PNK

CSD

7,52

74,83

5,61

53,02

20,45

28,40

3,05

7,74

67,57

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thanh Liên

Xã Thanh Lĩnh

Xã Thanh Long

Xã Thanh Lương

Xã Thanh Mai

Xã Thanh Mỹ

Xã Thanh Ngọc

Xã Thanh Nho

Xã Thanh Phong

(3)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

NNP

1 338,33

443,78

538,35

694,59

3 983,55

2 297,81

1456,09

1 733,81

956,74

LUA

367,01

144,91

225,18

207,28

451,94

256,37

334,68

209,20

354,27

LUC

296,68

143,90

218,60

205,08

423,78

192,24

248,54

209,14

271,52

HNK

137,37

93,51

118,86

149,61

198,99

200,98

236,66

119,30

165,88

CLN

189,12

91,02

107,59

123,24

991,63

504,57

260,00

297,05

225,92

RPH

RDD

RSX

609,15

102,67

78,80

197,48

2 269,27

1 285,86

572,84

1 086,76

198,96

RSN

149,69

825,06

449,62

NTS

24,97

11,66

7,93

13,08

71,72

50,02

43,99

21,51

11,73

LMU

NKH

10,70

3,90

7,93

PNN

298,50

314,47

179,00

191,20

476,93

477,33

382,27

251,58

564,63

CQP

2,50

32,71

238,83

CAN

162,15

SKK

SKN

TMD

0,80

0,77

0,25

0,76

0,23

0,16

0,63

SKC

4,30

0,15

0,16

0,28

5,52

5,17

SKS

3,74

11,87

SKX

0,04

8,16

9,32

0,99

DHT

181,91

113,40

88,42

95,61

361,80

162,25

219,77

180,57

204,84

DGT

92,93

73,00

52,66

62,83

143,10

103,15

146,53

110,74

128,16

DTL

44,45

12,14

10,54

5,78

154,23

29,90

34,42

14,64

16,12

DVH

0,17

0,53

0,03

0,03

0,21

0,51

0,12

DYT

0,89

0,33

0,31

0,24

0,39

0,16

0,43

0,22

0,22

DGD

5,83

2,21

2,85

2,24

5,00

3,35

4,12

2,38

2,58

DTT

4,97

3,39

1,01

2,78

3,94

5,04

4,98

3,34

3,61

DNL

0,14

0,83

0,04

0,09

0,16

0,04

0,62

0,04

0,07

DBV

0,06

0,01

0,02

0,02

0,02

0,05

0,02

0,02

0,02

DKG

DDT

1,07

DRA

0,48

0,42

0,47

0,50

0,87

4,69

TON

0,09

0,05

0,25

0,11

1,02

NTD

31,90

19,86

20,69

20,89

53,73

19,43

26,35

48,62

47,04

DKH

DXH

DCH

0,47

0,56

0,26

0,29

0,77

0,42

0,70

0,34

0,44

DDL

DSH

1,63

1,20

0,68

0,48

1,61

2,37

1,68

1,06

1,66

DKV

ONT

57,77

69,95

42,56

54,25

61,57

80,16

54,46

52,77

67,97

ODT

TSC

0,79

0,74

0,41

0,72

0,46

0,36

0,62

0,56

0,41

DTS

3,14

0,05

DNG

TIN

1,76

1,86

0,42

1,32

1,93

0,73

5,66

0,27

4,79

SON

49,50

120,41

46,35

29,00

44,00

67,53

54,07

16,20

27,42

MNC

0,34

1,14

0,03

1,02

PNK

CSD

20,56

18,94

23,95

4,63

17,31

12,72

46,87

41,61

9,37

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thanh Sơn

Xã Thanh Thịnh

Xã Thanh Thủy

Xã Thanh Tiên

Xã Thanh Tùng

Xã Thanh Xuân

Xã Thanh Yên

Xã Võ Liệt

Xã Xuân Tường

(3)

(34)

(35)

(36)

(37)

(38)

(39)

(40)

(41)

(42)

NNP

6 934,35

1532,59

10 872,24

619,47

1667,55

3 499,78

342,37

1211,10

677,72

LUA

114,20

288,49

146,93

176,31

386,05

630,47

101,02

438,98

181,78

LUC

114,20

221,81

135,44

176,31

3,26

63,38

101,02

438,98

181,78

HNK

904,82

121,88

138,03

161,01

154,37

897,34

157,88

133,60

186,73

CLN

164,50

567,31

1 083,80

155,39

304,23

760,58

82,44

138,69

127,19

RPH

2 138,97

5 007,51

RDD

RSX

3 602,11

534,98

4 455,59

121,03

791,44

1 145,82

484,36

171,31

RSN

1 616,63

3,62

2 022,44

38,42

12,05

NTS

9,75

19,93

39,25

5,73

31,46

65,58

1,04

15,48

10,72

LMU

NKH

1,13

PNN

251,67

319,83

572,03

258,69

341,53

461,83

194,74

391,98

228,18

CQP

0,20

6,91

CAN

0,20

0,16

SKK

SKN

TMD

0,31

4,49

2,69

2,45

0,18

SKC

0,08

34,81

5,19

16,97

1,62

0,24

SKS

0,76

12,50

SKX

5,44

2,80

9,72

0,20

DHT

137,56

181,19

261 14

103,08

233,22

333,05

63,37

227,29

101,37

DGT

87,10

97,04

153,21

68,01

110,85

139,35

30,45

110,84

66,12

DTL

38,67

35,70

80,92

12,24

63,58

108,97

12,36

74,02

10,72

DVH

0,04

0,06

0,06

0,22

0,14

0,09

0,10

DYT

0,39

0,24

0,26

0,21

0,98

0,13

0,24

0,44

0,19

DGD

4,56

4,16

2,57

2,71

1,68

4,20

1,63

6,27

1,64

DTT

0,42

2,97

3,56

3,61

2,17

4,05

2,78

3,79

2,19

DNL

0,14

0,22

0,04

0,13

0,09

0,89

0,03

0,03

0,03

DBV

0,07

0,09

0,06

0,03

0,02

0,02

0,17

0,01

DKG

DDT

0,09

0,51

2,27

DRA

0,41

0,25

TON

0,22

0,88

0,42

NTD

6,29

40,37

19,94

15,27

52,76

74,84

14,33

29,02

20,17

DKH

DXH

DCH

0,39

0,49

0,16

0,38

0,35

0,36

0,20

DDL

DSH

1,03

0,55

1,25

0,82

0,81

2,29

0,47

1,92

1,28

DKV

0,80

0,16

ONT

41,03

50,03

59,11

67,63

53,66

69,56

42,68

90,51

47,12

ODT

TSC

0,83

0,77

4,37

2,39

0,29

0,21

0,49

0,92

1,31

DTS

0,19

0,82

0,12

DNG

TIN

0,21

1,58

0,14

0,48

2,19

6,44

0,67

2,46

0,34

SON

70,43

55,37

191,53

67,07

34,08

48 66

79,69

43,79

76,36

MNC

29,96

1,86

4,97

0,32

7,01

0,25

0,01

PNK

CSD

216,52

121,23

290,35

14,94

43,67

36,58

10,21

30,37

11,17

2. Kế hoạch thu hồi đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Thanh Chương

Xã Cát Văn

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...

(5)

(6)

1

Đất nông nghiệp

NNP

69,35

12,60

2,35

1.1

Đất trồng lúa

LUA

38,11

11,33

1,05

-

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

37,11

11,33

1,05

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

20,11

0,76

1,03

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,91

0,28

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

15

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

8,31

0,27

-

Tr. đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,91

0,23

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,71

1,72

0,25

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,19

1,65

0,17

-

Đất giao thông

DGT

1,67

1,45

0,15

-

Đất thủy lợi

DTL

0,36

0,20

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý rác thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,16

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, hỏa táng

NTD

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,44

0,07

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,08

0,08

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đại Đồng

Xã Đồng Văn

Xã Hạnh Lâm

Xã Ngọc Lâm

Xã Ngọc Sơn

Xã Phong Thịnh

Xã Thanh An

Xã Thanh Chi

Xã Thanh Dương

(3)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

NNP

0,03

0,76

0,12

3,67

0,83

0,01

3,76

0,05

LUA

0,02

0,55

0,01

1,66

0,63

0,01

1,21

0,03

LUC

0,02

0,55

0,01

1,66

0,63

0,01

1,21

0,03

HNK

0,01

0,10

0,11

0,30

0,20

2,00

0,02

CLN

0,11

1,39

RPH

RDD

RSX

0,32

RSN

NTS

0,55

LMU

NKH

PNN

0,25

CQP

CAN

SKK

SKN

TMD

SKC

SKS

SKX

DHT

DGT

DTL

DVH

DYT

DGD

DTT

DNL

DBV

DKG

DDT

DRA

TON

NTD

DKH

DXH

DCH

DDL

DSH

DKV

ONT

0,25

ODT

TSC

DTS

DNG

TIN

SON

MNC

PNK

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thanh Đồng

Xã Thanh Đức

Xã Thanh Giang

Xã Thanh Hà

Xã Thanh Hòa

Xã Thanh Hương

Xã Thanh Khai

Xã Thanh Khê

Xã Thanh Lâm

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

NNP

0,93

9,82

0,90

0,78

1,35

0,03

0,59

2,37

LUA

0,57

0,10

0,90

0,15

0,03

0,02

0,21

1,01

LUC

0,57

0,10

0,90

0,15

0,03

0,02

0,21

0,01

HNK

0,36

2,22

0,63

1,30

0,01

0,35

1,34

CLN

0,02

0,03

0,01

RPH

RDD

RSX

7,50

0,01

RSN

NTS

LMU

NKH

PNN

0,20

0,13

0,02

CQP

CAN

SKK

SKN

TMD

SKC

SKS

SKX

DHT

0,20

0,01

0,02

DGT

0,04

0,01

0,02

DTL

DVH

DYT

DGD

DTT

DNL

DBV

DKG

DDT

DRA

TON

0,16

NTD

DKH

DXH

DCH

DDL

DSH

DKV

ONT

0,12

ODT

TSC

DTS

DNG

TIN

SON

MNC

PNK

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thanh Liên

Xã Thanh Lĩnh

Xã Thanh Long

Xã Thanh Lương

Xã Thanh Mai

Xã Thanh Mỹ

Xã Thanh Ngọc

Xã Thanh Nho

Xã Thanh Phong

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

NNP

0,67

4,35

0,07

0,04

1,72

1,91

0,39

LUA

0,67

4,34

0,02

0,01

0,93

1,10

LUC

0,67

4,34

0,02

0,01

0,93

1,10

HNK

0,01

0,01

0,01

0,66

0,81

0,39

CLN

0,04

0,01

RPH

RDD

RSX

0,01

RSN

NTS

0,13

LMU

NKH

PNN

CQP

CAN

SKK

SKN

TMD

SKC

SKS

SKX

DHT

DGT

DTL

DVH

DYT

DGD

DTT

DNL

DBV

DKG

DDT

DRA

TON

NTD

DKH

DXH

DCH

DDL

DSH

DKV

ONT

ODT

TSC

DTS

DNG

TIN

SON

MNC

PNK

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thanh Sơn

Xã Thanh Thịnh

Xã Thanh Thủy

Xã Thanh Tiên

Xã Thanh Tùng

Xã Thanh Xuân

Xã Thanh Yên

Xã Võ Liệt

Xã Xuân Tường

(34)

(35)

(36)

(37)

(38)

(39)

(40)

(41)

(42)

NNP

0,02

0,08

0,18

15,54

0,03

0,23

0,83

2,34

LUA

0,01

0,05

0,01

8,54

0,01

0,83

2,10

LUC

0,01

0,05

0,01

8,54

0,01

0,83

2,1

HNK

0,01

0,01

0,17

6,81

0,01

0,23

0,24

CLN

0,02

RPH

RDD

RSX

0,19

0,01

RSN

NTS

LMU

NKH

PNN

0,14

CQP

CAN

SKK

SKN

TMD

SKC

SKS

SKX

DHT

0,14

DGT

DTL

0,14

DVH

DYT

DGD

DTT

DNL

DBV

DKG

DDT

DRA

TON

NTD

DKH

DXH

DCH

DDL

DSH

DKV

ONT

ODT

TSC

DTS

DNG

TIN

SON

MNC

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Thanh Chương

Xã Cát Văn

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

150,15

13,77

2,62

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

41,32

11,50

1,05

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

40,32

11,50

1,05

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

39,15

0,76

1,03

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

14,96

1,28

0,27

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

53,81

0,27

Tr đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,91

0,23

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

2,24

2,24

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

Tr đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,51

0,49

Ghi chú: -(a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đại Đồng

Xã Đồng Văn

Xã Hạnh Lâm

Xã Ngọc Lâm

Xã Ngọc Sơn

Xã Phong Thịnh

Xã Thanh An

Xã Thanh Chi

Xã Thanh Dương

(3)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

NNP/PNN

3,25

1,06

0,50

5,04

1,13

0,26

3,85

0,15

LUA/PNN

0,02

0,55

0,01

2,19

0,63

0,01

1,21

0,03

LUC/PNN

0,02

0,55

0,01

2,19

0,63

0,01

1,21

0,03

HNK/PNN

2,33

0,10

0,11

0,78

0,20

2,00

0,02

CLN/PNN

0,90

0,41

0,38

1,75

0,30

0.25

0,09

0,10

RPH/PNN

RDD/PNN

RSX/PNN

0,32

RSN/PNN

NTS/PNN

0,55

LMU/PNN

NKH/PNN

LUA/CLN

LUA/LNP

LUA/NTS

LUA/LMU

HNK/NTS

HNK/LMU

RPH/NKR(a)

RDD/NKR(a)

RSX/NKR(a)

RSN/NKR(a)

PKO/OCT

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thanh Đồng

Xã Thanh Đức

Xã Thanh Giang

Xã Thanh Hà

Xã Thanh Hòa

Xã Thanh Hương

Xã Thanh Khai

Xã Thanh Khê

Xã Thanh Lâm

(3)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

NNP/PNN

1,13

10,12

1,15

0,06

1,26

1,80

11,81

0,89

6,30

LUA/PNN

0,57

0,10

0,90

0,15

0,03

0,02

0,21

1,01

LUC/PNN

0,57

0,10

0,90

0,15

0,03

0,02

0,21

0,01

HNK/PNN

0,36

2,22

0,63

1,30

0,01

0,35

1,34

CLN/PNN

0,20

0,30

0,25

0,06

0,48

0.47

0,25

0,33

0,16

RPH/PNN

RDD/PNN

RSX/PNN

7,50

11,53

3,79

RSN/PNN

NTS/PNN

LMU/PNN

NKH/PNN

LUA/CLN

LUA/LNP

LUA/NTS

LUA/LMU

HNK/NTS

HNK/LMU

RPH/NKR(a)

RDD/NKR(a)

RSX/NKR(a)

RSN/NKR(a)

PKO/OCT

0,02

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thanh Liên

Xã Thanh Lĩnh

Xã Thanh Long

Xã Thanh Lương

Xã Thanh Mai

Xã Thanh Mỹ

Xã Thanh Ngọc

Xã Thanh Nho

Xã Thanh Phong

(3)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

NNP/PNN

1,22

4,65

0,16

0,25

0,19

2,27

6,15

0,63

17,22

LUA/PNN

0,67

4,34

0,02

0,01

0,93

1,10

2,51

LUC/PNN

0,67

4,34

0,02

0,01

0,93

1,10

2,51

HNK/PNN

0,01

0,01

0,01

0,66

0,81

0,39

14,36

CLN/PNN

0,55

0,30

0,16

0,22

0,16

0,55

0,50

0,24

0,35

RPH/PNN

RDD/PNN

RSX/PNN

0,01

3,74

RSN/PNN

NTS/PNN

0,13

LMU/PNN

NKH/PNN

LUA/CLN

LUA/LNP

LUA/NTS

LUA/LMU

HNK/NTS

HNK/LMU

RPH/NKR(a)

RDD/NKR(a)

RSX/NKR(a)

RSN/NKR(a)

PKO/OCT

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thanh Sơn

Xã Thanh Thịnh

Xã Thanh Thủy

Xã Thanh Tiên

Xã Thanh Tùng

Xã Thanh Xuân

Xã Thanh Yên

Xã Võ Liệt

Xã Xuân Tường

(3)

(34)

(35)

(36)

(37)

(38)

(39)

(40)

(41)

(42)

NNP/PNN

0,02

0,83

4,73

18,17

10,28

1,14

0,10

13,51

2,48

LUA/PNN

0,01

0,05

0,01

8,54

0,01

0,83

2,10

LUC/PNN

0,01

0,05

0,01

8,54

0,01

0,83

2,10

HNK/PNN

0,01

0,01

0,17

8,69

0,01

0,23

0,24

CLN/PNN

0,77

0,60

0,75

0,25

0,91

0,10

0,18

0,14

RPH/PNN

RDD/PNN

RSX/PNN

3,95

0,19

10,01

12,50

RSN/PNN

NTS/PNN

LMU/PNN

NKH/PNN

LUA/CLN

LUA/LNP

LUA/NTS

LUA/LMU

HNK/NTS

HNK/LMU

RPH/NKR(a)

RDD/NKR(a)

RSX/NKR(a)

RSN/NKR(a)

PKO/OCT

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Thanh Chương

Xã Cát Văn

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Tr đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,68

0,12

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,55

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,89

0,12

-

Đất giao thông

DGT

0,10

0,02

-

Đất thủy lợi

DTL

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,11

0,10

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,06

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,43

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,19

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ Xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,24

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đại Đồng

Xã Đồng Văn

Xã Hạnh Lâm

Xã Ngọc Lâm

Xã Ngọc Sơn

Xã Phong Thịnh

Xã Thanh An

Xã Thanh Chi

Xã Thanh Dương

(3)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

NNP

LUA

LUC

HNK

CLN

RPH

RDD

RSX

RSN

NTS

LMU

NKH

PNN

0,08

CQP

CAN

SKK

SKN

TMD

SKC

SKS

SKX

DHT

0,08

DGT

0,08

DTL

DVH

DYT

DGD

DTT

DNL

DBV

DKG

DDT

DRA

TON

NTD

DKH

DXH

DCH

DDL

DSH

DKV

ONT

ODT

TSC

DTS

DNG

TIN

SON

MNC

PNK

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thanh Đồng

Xã Thanh Đức

Xã Thanh Giang

Xã Thanh Hà

Xã Thanh Hòa

Xã Thanh Hương

Xã Thanh Khai

Xã Thanh Khê

Xã Thanh Lâm

(3)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

NNP

LUA

LUC

HNK

CLN

RPH

RDD

RSX

RSN

NTS

LMU

NKH

PNN

0,06

0,11

0,01

CQP

CAN

SKK

SKN

TMD

SKC

SKS

SKX

DHT

0,06

0,01

DGT

DTL

DVH

DYT

DGD

DTT

DNL

0,01

DBV

DKG

DDT

0,06

DRA

TON

NTD

DKH

DXH

DCH

DDL

DSH

DKV

ONT

0,11

ODT

TSC

DTS

DNG

TIN

SON

MNC

PNK

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thanh Liên

Xã Thanh Lĩnh

Xã Thanh Long

Xã Thanh Lương

Xã Thanh Mai

Xã Thanh Mỹ

Xã Thanh Ngọc

Xã Thanh Nho

Xã Thanh Phong

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

NNP

LUA

LUC

HNK

CLN

RPH

RDD

RSX

RSN

NTS

LMU

NKH

PNN

0,55

0,13

0,62

CQP

CAN

SKK

SKN

TMD

0,55

SKC

SKS

SKX

DHT

0,62

DGT

DTL

DVH

DYT

DGD

DTT

DNL

DBV

DKG

DDT

DRA

TON

0,43

NTD

0,19

DKH

DXH

DCH

DDL

DSH

DKV

ONT

0,13

ODT

TSC

DTS

DNG

TIN

SON

MNC

PNK

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thanh Sơn

Xã Thanh Thịnh

Xã Thanh Thủy

Xã Thanh Tiên

Xã Thanh Tùng

Xã Thanh Xuân

Xã Thanh Yên

Xã Võ Liệt

Xã Xuân Tường

(34)

(35)

(36)

(37)

(38)

(39)

(40)

(41)

(42)

NNP

LUA

LUC

HNK

CLN

RPH

RDD

RSX

RSN

NTS

LMU

NKH

PNN

CQP

CAN

SKK

SKN

TMD

SKC

SKS

SKX

DHT

DGT

DTL

DVH

DYT

DGD

DTT

DNL

DBV

DKG

DDT

DRA

TON

NTD

DKH

DXH

DCH

DDL

DSH

DKV

ONT

ODT

TSC

DTS

DNG

TIN

SON

MNC

PNK