Document: Điểm đ Khoản 6 Điều 1 Quyết định 269/2006/QĐ-TTg bổ sung Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Quảng Ninh đến 2010-2020

Type: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "24/11/2006", "sign_number": "269/2006/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "24/11/2006", "sign_number": "269/2006/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "24/11/2006", "sign_number": "269/2006/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "24/11/2006", "sign_number": "269/2006/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "24/11/2006", "sign_number": "269/2006/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm đ Khoản 6 Điều 1 Quyết định 269/2006/QĐ-TTg bổ sung Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Quảng Ninh đến 2010-2020

Điều 1. Phê duyệt "Điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Quảng Ninh đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020" với những nội dung chủ yếu sau:
...
6.229,2

11.375,2

43.065,1

- Theo giá hiện hành

15.346,0

36.341,3

167.405,0

3

Cơ cấu GDP (% - giá hiện hành)

100,0

100,0

100,0

- Công nghiệp, xây dựng

49,7

46,3

48,5

- Dịch vụ

44,0

49,7

50,1

- Nông, lâm nghiệp, thủy sản

6,2

4,0

1,4

4

GDP/người (USD)

- Theo giá so sánh 1994

352,9

950,0

3.127,8

- Theo giá hiện hành

869,3

1.757,1

6.292,7

Tốc độ tăng trưởng (%):

TT

Loại chỉ tiêu

Thời kỳ

Năm
2006 - 2010

Năm
2001 - 2010

Năm
2011 - 2020

1

Dân số

-

1,02

0,96

2

GDP

13,3

13,0

14,2

- Công nghiệp, xây dựng

15,0

13,8

14,3

- Dịch vụ

12,0

13,3

14,7

- Nông, lâm nghiệp, thủy sản

4,0

4,2

4,6

III. Phương hướng phát triển các ngành và lĩnh vực
1. Công nghiệp
Phát triển các ngành công nghiệp có thế mạnh như: khai thác than, điện, vật liệu xây dựng, cơ khí mỏ, cơ khí đóng tàu, công nghiệp phục vụ du lịch… Xây dựng và phát triển các khu, cụm công nghiệp tập trung. Phát triển công nghiệp quy mô nhỏ ở nông thôn và miền núi. Đổi mới thiết bị, công nghệ hiện đại; tiếp nhận vốn và chuyển giao công nghệ tiên tiến từ bên ngoài. Giải quyết tốt các mâu thuẫn giữa phát triển công nghiệp, phát triển dịch vụ du lịch và bảo vệ môi trường sinh thái.
...
đ) Công nghiệp chế biến nông sản, thủy sản, thực phẩm và đồ uống: ưu tiên đổi mới thiết bị, công nghệ; chuyển từ xuất khẩu nguyên liệu sang chế biến các sản phẩm có chất lượng cao phục vụ đời sống nhân dân, xuất khẩu và du lịch. Đầu tư nâng cấp, mở rộng và xây dựng mới các nhà máy, cơ sở sản xuất, chế biến, nuôi trồng thủy sản, hoa quả, thực phẩm và đồ uống.

Content:
Công nghiệp chế biến nông sản, thủy sản, thực phẩm và đồ uống: ưu tiên đổi mới thiết bị, công nghệ; chuyển từ xuất khẩu nguyên liệu sang chế biến các sản phẩm có chất lượng cao phục vụ đời sống nhân dân, xuất khẩu và du lịch. Đầu tư nâng cấp, mở rộng và xây dựng mới các nhà máy, cơ sở sản xuất, chế biến, nuôi trồng thủy sản, hoa quả, thực phẩm và đồ uống.