Document: Điểm a Khoản 1 Điều 4 Quyết định 49/2021/QĐ-UBND giá dịch vụ sử dụng đò phà Tiền Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "30/11/2021", "sign_number": "49/2021/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "30/11/2021", "sign_number": "49/2021/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "30/11/2021", "sign_number": "49/2021/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "30/11/2021", "sign_number": "49/2021/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "30/11/2021", "sign_number": "49/2021/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Trọng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 1 Điều 4 Quyết định 49/2021/QĐ-UBND giá dịch vụ sử dụng đò phà Tiền Giang

Điều 4. Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
1. Khung giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước:
a) Bến ngang nội tỉnh:

Số tt

Đối tượng thu

Đơn vị tính

Khung giá

A

Đò, phà có thời gian hoạt động từ 5 giờ sáng đến 21 giờ đêm

I

Khoảng cách giữa 02 đầu bến dưới 200 mét

1

Người đi bộ

đồng/lượt

1.000 - 2.000

2

Xe đạp, xe đạp điện, xe máy điện

đồng/lượt

1.000 - 2.000

3

Xe mô tô 02 bánh, xe gắn máy 02 bánh

đồng/lượt

Content:
Bến ngang nội tỉnh:

Số tt

Đối tượng thu

Đơn vị tính

Khung giá

A

Đò, phà có thời gian hoạt động từ 5 giờ sáng đến 21 giờ đêm

I

Khoảng cách giữa 02 đầu bến dưới 200 mét

1

Người đi bộ

đồng/lượt

1.000 - 2.000

2

Xe đạp, xe đạp điện, xe máy điện

đồng/lượt

1.000 - 2.000

3

Xe mô tô 02 bánh, xe gắn máy 02 bánh

đồng/lượt