Document: Điều 1 Quyết định 2690/QĐ-UBND 2014 đơn giá bình quân trồng rừng chăm sóc rừng trồng thay thế Đắk Lắk

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "13/11/2014", "sign_number": "2690/QĐ-UBND", "signer": "Y Dhăm Ênuôl", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "13/11/2014", "sign_number": "2690/QĐ-UBND", "signer": "Y Dhăm Ênuôl", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "13/11/2014", "sign_number": "2690/QĐ-UBND", "signer": "Y Dhăm Ênuôl", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "13/11/2014", "sign_number": "2690/QĐ-UBND", "signer": "Y Dhăm Ênuôl", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "13/11/2014", "sign_number": "2690/QĐ-UBND", "signer": "Y Dhăm Ênuôl", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2690/QĐ-UBND 2014 đơn giá bình quân trồng rừng chăm sóc rừng trồng thay thế Đắk Lắk có nội dung như sau:

Điều 1. : Phê duyệt đơn giá bình quân trồng rừng, chăm sóc rừng trồng thay thế theo quy trình trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, từ năm 2014:
1. Đối với Trồng và chăm sóc rừng trồng phòng hộ, đặc dụng: đơn giá bình quân là 84.609.840 đồng/ha, (trong đó: gồm chi phí trực tiếp và chi phí gián tiếp; v.v.).
2. Đối với Trồng và chăm sóc rừng trồng sản xuất: đơn giá bình quân là 69.427.101 đồng/ha, (trong đó: gồm chi phí trực tiếp và chi phí gián tiếp; v.v.).
(Có biểu đính kèm)

Content:
Điều 1. : Phê duyệt đơn giá bình quân trồng rừng, chăm sóc rừng trồng thay thế theo quy trình trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, từ năm 2014:
1. Đối với Trồng và chăm sóc rừng trồng phòng hộ, đặc dụng: đơn giá bình quân là 84.609.840 đồng/ha, (trong đó: gồm chi phí trực tiếp và chi phí gián tiếp; v.v.).
2. Đối với Trồng và chăm sóc rừng trồng sản xuất: đơn giá bình quân là 69.427.101 đồng/ha, (trong đó: gồm chi phí trực tiếp và chi phí gián tiếp; v.v.).
(Có biểu đính kèm)