Document: Khoản 1 Điều 1 Thông tư 30/2018/TT-BGTVT 02 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phương tiện giao thông đường sắt

Type: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "14/05/2018", "sign_number": "30/2018/TT-BGTVT", "signer": "Nguyễn Ngọc Đông", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "14/05/2018", "sign_number": "30/2018/TT-BGTVT", "signer": "Nguyễn Ngọc Đông", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "14/05/2018", "sign_number": "30/2018/TT-BGTVT", "signer": "Nguyễn Ngọc Đông", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "14/05/2018", "sign_number": "30/2018/TT-BGTVT", "signer": "Nguyễn Ngọc Đông", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "14/05/2018", "sign_number": "30/2018/TT-BGTVT", "signer": "Nguyễn Ngọc Đông", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Thông tư 30/2018/TT-BGTVT 02 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phương tiện giao thông đường sắt

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này 02 quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phương tiện giao thông đường sắt sau đây:
1. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về yêu cầu an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với phương tiện giao thông đường sắt khi kiểm tra định kỳ
Số hiệu: QCVN 15:2018/BGTVT.

Content:
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về yêu cầu an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với phương tiện giao thông đường sắt khi kiểm tra định kỳ
Số hiệu: QCVN 15:2018/BGTVT.