Document: Điều 1 Quyết định 3600/QĐ-UBND 2011 giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt Cam Ranh Khánh Hòa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "30/12/2011", "sign_number": "3600/QĐ-UBND", "signer": "Trần Sơn Hải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "30/12/2011", "sign_number": "3600/QĐ-UBND", "signer": "Trần Sơn Hải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "30/12/2011", "sign_number": "3600/QĐ-UBND", "signer": "Trần Sơn Hải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "30/12/2011", "sign_number": "3600/QĐ-UBND", "signer": "Trần Sơn Hải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "30/12/2011", "sign_number": "3600/QĐ-UBND", "signer": "Trần Sơn Hải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 3600/QĐ-UBND 2011 giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt Cam Ranh Khánh Hòa có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Phương án giá tiêu thụ nước sạch do Công ty cổ phần Đô thị Cam Ranh sản xuất, cung cấp trên địa bàn thành phố Cam Ranh với một số chỉ tiêu chính như sau:
a) Chỉ tiêu sản lượng nước và tỷ lệ nước hao hụt

Nhà máy nước

Sản lượng nước sản xuất (m³)

Sản lượng nước thương phẩm (m3)

Tỷ lệ nước hao hụt (%)

Nhà máy cũ công suất 6.000 m3/ngày đêm

2.160.000

1.620.000

25

Nhà máy mới công suất 10.000 m3/ngày đêm

2.520.000

2.066.000

18

b) Giá thành bình quân (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng): 6.587 đồng/m3
c) Tỷ lệ lợi nhuận định mức hợp lý trong cơ cấu giá tiêu thụ nước sạch: 03% (ba phần trăm) trên vốn chủ sở hữu.

Content:
Điều 1. Phê duyệt Phương án giá tiêu thụ nước sạch do Công ty cổ phần Đô thị Cam Ranh sản xuất, cung cấp trên địa bàn thành phố Cam Ranh với một số chỉ tiêu chính như sau:
a) Chỉ tiêu sản lượng nước và tỷ lệ nước hao hụt

Nhà máy nước

Sản lượng nước sản xuất (m³)

Sản lượng nước thương phẩm (m3)

Tỷ lệ nước hao hụt (%)

Nhà máy cũ công suất 6.000 m3/ngày đêm

2.160.000

1.620.000

25

Nhà máy mới công suất 10.000 m3/ngày đêm

2.520.000

2.066.000

18

b) Giá thành bình quân (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng): 6.587 đồng/m3
c) Tỷ lệ lợi nhuận định mức hợp lý trong cơ cấu giá tiêu thụ nước sạch: 03% (ba phần trăm) trên vốn chủ sở hữu.