Document: Điều 1 Quyết định 1029/QĐ-UBND 2023 bổ sung Kế hoạch sử dụng đất huyện Lâm Thao Phú Thọ

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "19/05/2023", "sign_number": "1029/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "19/05/2023", "sign_number": "1029/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "19/05/2023", "sign_number": "1029/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "19/05/2023", "sign_number": "1029/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "19/05/2023", "sign_number": "1029/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1029/QĐ-UBND 2023 bổ sung Kế hoạch sử dụng đất huyện Lâm Thao Phú Thọ có nội dung như sau:

Điều 1. Duyệt điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Lâm Thao với các nội dung chủ yếu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất:
- Điều chỉnh diện tích đất nông nghiệp là: 5.741,53ha, tăng 0,33ha so với Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt. Cụ thể:
+ Điều chỉnh diện tích đất trồng lúa là: 3.234,61ha, tăng 0,23 ha so với Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 đã được phê duyệt.
Trong đó: diện tích đất chuyên trồng lúa nước là 2.866,15ha, tăng 1,73 ha so với Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 đã được phê duyệt.
+ Điều chỉnh diện tích đất trồng cây hàng năm khác là: 550,07 ha, tăng 0,68ha so với Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 đã được phê duyệt.
+ Điều chỉnh diện tích đất trồng cây lâu năm là: 1.099,86 ha, giảm 0,52 ha so với Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 đã được phê duyệt.
+ Điều chỉnh diện tích đất rừng sản xuất là: 224,43 ha, giảm 0,14 ha so với Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 đã được phê duyệt.
+ Điều chỉnh diện tích đất nuôi trồng thủy sản là: 582,54 ha, tăng 0,08 ha so với Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 đã được phê duyệt.
- Điều chỉnh diện tích đất phi nông nghiệp là: 4.071,66 ha, giảm 0,32 ha so với Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 đã được phê duyệt, cụ thể:
+ Điều chỉnh diện tích đất cụm công nghiệp là: 70,54 ha, giảm 0,04 ha so với Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 đã được phê duyệt.
+ Điều chỉnh diện tích đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp là: 129,53ha, giảm 0,11ha so với Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 đã được phê duyệt.
+ Điều chỉnh diện tích đất phát triển hạ tầng là: 1.440,19ha, tăng 0,25ha so với Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 đã được phê duyệt.
+ Điều chỉnh diện tích đất ở tại nông thôn là: 683,78ha, tăng 0,25ha so với Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 đã được phê duyệt.
+ Điều chỉnh diện tích đất xây dựng trụ sở cơ quan là: 11,92 ha, giảm 0,62 ha so với Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 đã được phê duyệt.
+ Điều chỉnh diện tích đất có mặt nước chuyên dùng là: 92,94 ha, giảm 0,05ha so với Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 đã được phê duyệt.
- Điều chỉnh diện tích đất chưa sử dụng là: 22,23 ha, giảm 0,01 ha so với Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 đã được phê duyệt.
Các chỉ tiêu khác giữ nguyên theo Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của UBND huyện Lâm Thao đã được UBND tỉnh Phú Thọ phê duyệt.

Phụ biểu 01: Chỉ tiêu diện tích các loại đất điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Lâm Thao

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích KHSDĐ 2023 đã được duyệt (ha)

Diện tích điều chỉnh KHSDĐ 2023 (ha)

So sánh tăng, giảm (ha)

Tổng diện tích đất tự nhiên

9.835,41

9.835,41

1

Đất nông nghiệp

NNP

5.741,20

5.741,53

0,33

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.234,38

3.234,61

0,23

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2.864,42

2.866,15

1,73

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

549,39

550,07

0,68

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.100,38

1.099,86

-0,52

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

224,57

224,43

-0,14

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

582,46

582,54

0,08

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

50,01

50,01

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.071,98

4.071,66

-0,32

2.1

Đất quốc phòng

CQP

20,86

20,86

2.2

Đất an ninh

CAN

28,91

28,91

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

70,58

70,54

-0,04

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

27,46

27,46

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

129,64

129,53

-0,11

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2,99

2,99

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

71,53

71,53

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.439,92

1.440,19

0,25

-

Đất giao thông

DGT

827,01

826,99

-0,02

-

Đất thủy lợi

DTL

366,21

366,59

0,38

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,65

0,65

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

3,71

3,71

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

54,45

53,95

-0,50

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

25,58

25,58

-

Đất công trình năng lượng

DNL

3,02

3,22

0,2

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,68

0,68

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,36

1,36

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

15,73

15,93

0,20

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

92,77

92,77

-

Đất chợ

DCH

6,68

6,68

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

14,59

14,59

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,38

2,38

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

683,53

683,78

0,25

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

150,17

150,17

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

12,54

11,92

-0,62

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,08

0,08

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

8,55

8,55

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.311,72

1.311,72

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

92,99

92,94

-0,05

3

Đất chưa sử dụng

CSD

22,24

22,23

-0,01

1.2. Danh mục công trình điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023.
Tổng số danh mục công trình, dự án điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 là 18 dự án. Trong đó: Số dự án bổ sung mới là 11 dự án; Số dự án điều chỉnh là 07 dự án.
(Chi tiết có phụ biểu số 02 đính kèm).

Content:
Điều 1. Duyệt điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Lâm Thao với các nội dung chủ yếu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất:
- Điều chỉnh diện tích đất nông nghiệp là: 5.741,53ha, tăng 0,33ha so với Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt. Cụ thể:
+ Điều chỉnh diện tích đất trồng lúa là: 3.234,61ha, tăng 0,23 ha so với Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 đã được phê duyệt.
Trong đó: diện tích đất chuyên trồng lúa nước là 2.866,15ha, tăng 1,73 ha so với Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 đã được phê duyệt.
+ Điều chỉnh diện tích đất trồng cây hàng năm khác là: 550,07 ha, tăng 0,68ha so với Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 đã được phê duyệt.
+ Điều chỉnh diện tích đất trồng cây lâu năm là: 1.099,86 ha, giảm 0,52 ha so với Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 đã được phê duyệt.
+ Điều chỉnh diện tích đất rừng sản xuất là: 224,43 ha, giảm 0,14 ha so với Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 đã được phê duyệt.
+ Điều chỉnh diện tích đất nuôi trồng thủy sản là: 582,54 ha, tăng 0,08 ha so với Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 đã được phê duyệt.
- Điều chỉnh diện tích đất phi nông nghiệp là: 4.071,66 ha, giảm 0,32 ha so với Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 đã được phê duyệt, cụ thể:
+ Điều chỉnh diện tích đất cụm công nghiệp là: 70,54 ha, giảm 0,04 ha so với Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 đã được phê duyệt.
+ Điều chỉnh diện tích đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp là: 129,53ha, giảm 0,11ha so với Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 đã được phê duyệt.
+ Điều chỉnh diện tích đất phát triển hạ tầng là: 1.440,19ha, tăng 0,25ha so với Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 đã được phê duyệt.
+ Điều chỉnh diện tích đất ở tại nông thôn là: 683,78ha, tăng 0,25ha so với Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 đã được phê duyệt.
+ Điều chỉnh diện tích đất xây dựng trụ sở cơ quan là: 11,92 ha, giảm 0,62 ha so với Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 đã được phê duyệt.
+ Điều chỉnh diện tích đất có mặt nước chuyên dùng là: 92,94 ha, giảm 0,05ha so với Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 đã được phê duyệt.
- Điều chỉnh diện tích đất chưa sử dụng là: 22,23 ha, giảm 0,01 ha so với Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 đã được phê duyệt.
Các chỉ tiêu khác giữ nguyên theo Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của UBND huyện Lâm Thao đã được UBND tỉnh Phú Thọ phê duyệt.

Phụ biểu 01: Chỉ tiêu diện tích các loại đất điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Lâm Thao

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích KHSDĐ 2023 đã được duyệt (ha)

Diện tích điều chỉnh KHSDĐ 2023 (ha)

So sánh tăng, giảm (ha)

Tổng diện tích đất tự nhiên

9.835,41

9.835,41

1

Đất nông nghiệp

NNP

5.741,20

5.741,53

0,33

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.234,38

3.234,61

0,23

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2.864,42

2.866,15

1,73

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

549,39

550,07

0,68

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.100,38

1.099,86

-0,52

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

224,57

224,43

-0,14

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

582,46

582,54

0,08

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

50,01

50,01

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.071,98

4.071,66

-0,32

2.1

Đất quốc phòng

CQP

20,86

20,86

2.2

Đất an ninh

CAN

28,91

28,91

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

70,58

70,54

-0,04

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

27,46

27,46

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

129,64

129,53

-0,11

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2,99

2,99

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

71,53

71,53

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.439,92

1.440,19

0,25

-

Đất giao thông

DGT

827,01

826,99

-0,02

-

Đất thủy lợi

DTL

366,21

366,59

0,38

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,65

0,65

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

3,71

3,71

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

54,45

53,95

-0,50

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

25,58

25,58

-

Đất công trình năng lượng

DNL

3,02

3,22

0,2

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,68

0,68

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,36

1,36

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

15,73

15,93

0,20

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

92,77

92,77

-

Đất chợ

DCH

6,68

6,68

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

14,59

14,59

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,38

2,38

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

683,53

683,78

0,25

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

150,17

150,17

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

12,54

11,92

-0,62

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,08

0,08

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

8,55

8,55

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.311,72

1.311,72

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

92,99

92,94

-0,05

3

Đất chưa sử dụng

CSD

22,24

22,23

-0,01

1.2. Danh mục công trình điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023.
Tổng số danh mục công trình, dự án điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 là 18 dự án. Trong đó: Số dự án bổ sung mới là 11 dự án; Số dự án điều chỉnh là 07 dự án.
(Chi tiết có phụ biểu số 02 đính kèm).