Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 221/QĐ-UBND năm 2014 quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất 5 năm Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "11/02/2014", "sign_number": "221/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "11/02/2014", "sign_number": "221/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "11/02/2014", "sign_number": "221/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "11/02/2014", "sign_number": "221/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "11/02/2014", "sign_number": "221/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 221/QĐ-UBND năm 2014 quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất 5 năm Phú Yên

Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thị trấn La Hai, huyện Đồng Xuân với các chỉ tiêu sau:
...
2.111,21

100

2.111,21

2.111,21

100

TỰ NHIÊN (1+2+3)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.425,46

67,52

1.279,80

62,89

1.342,69

63,60

Trong đó:

1.1

Đất lúa nước

DLN

156,33

7,40

129,55

15,58

145,13

6,87

1.2

Đất trồng lúa nương

LUN

-

-

-

0,00

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

45,46

2,15

44,53

-1,45

43,08

2,04

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

413,00

19,56

408,53

30,60

439,13

20,80

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác còn lại

810,67

38,40

697,19

18,28

715,47

33,89

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

572,11

27,10

719,78

-32,29

687,49

32,56

Trong đó:

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

5,26

0,25

5,26

0,06

5,32

0,25

2.2

Đất quốc phòng

CQP

2,26

0,11

3,34

0,00

3,34

0,16

2.3

Đất an ninh

CAN

1,90

0,09

1,74

0,27

2,01

0,10

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

31,59

1,50

41,05

-0,93

40,12

1,90

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

SKX

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất di tích danh thắng

DDT

0,60

0,03

0,60

-

0,60

0,03

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

DRA

0,90

0,04

0,90

-

0,90

0,04

2.1

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,33

0,02

0,33

-

0,33

0,02

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

4,85

0,23

6,30

-0,09

6,21

0,29

2.12

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

SMN

376,94

17,85

377,53

-6,31

371,22

17,58

2.14

Đất phát triển hạ tầng

DHT

91,30

4,32

189,37

-28,07

161,30

7,64

2.15

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất ở tại đô thị

ODT

56,18

2,66

93,36

2,79

96,15

4,55

3

Đất chưa sử dụng

CSD

113,64

5,38

111,63

-30,60

81,03

3,84

B

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

DBT

-

-

-

-

-

-

C

Đất khu du lịch

DDL

-

-

-

-

-

-

D

Đất đô thị (chỉ tiêu quan sát)

DTD

2.111,21

100

2.111,21

-

2.111,21

100

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

ST T

Loại đất

Mã

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

Kỳ đầu (2011-2015)

Kỳ cuối (2016-2020)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

112,77

89,67

23,10

Trong đó:

1.1

Đất lúa nước

DLN/PNN

11,20

11,20

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK/PNN

94,94

72,92

22,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

2,38

2,38

-

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

3,87

2,79

1,08

1.5

Đất nông nghiệp khác

NNK/PNN

0,38

0,38

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

-

-

Content:
2.111,21

100

2.111,21

2.111,21

100

TỰ NHIÊN (1+2+3)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.425,46

67,52

1.279,80

62,89

1.342,69

63,60

Trong đó:

1.1

Đất lúa nước

DLN

156,33

7,40

129,55

15,58

145,13

6,87

1.2

Đất trồng lúa nương

LUN

-

-

-

0,00

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

45,46

2,15

44,53

-1,45

43,08

2,04

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

413,00

19,56

408,53

30,60

439,13

20,80

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác còn lại

810,67

38,40

697,19

18,28

715,47

33,89

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

572,11

27,10

719,78

-32,29

687,49

32,56

Trong đó:

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

5,26

0,25

5,26

0,06

5,32

0,25

2.2

Đất quốc phòng

CQP

2,26

0,11

3,34

0,00

3,34

0,16

2.3

Đất an ninh

CAN

1,90

0,09

1,74

0,27

2,01

0,10

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

31,59

1,50

41,05

-0,93

40,12

1,90

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

SKX

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất di tích danh thắng

DDT

0,60

0,03

0,60

-

0,60

0,03

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

DRA

0,90

0,04

0,90

-

0,90

0,04

2.1

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,33

0,02

0,33

-

0,33

0,02

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

4,85

0,23

6,30

-0,09

6,21

0,29

2.12

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

SMN

376,94

17,85

377,53

-6,31

371,22

17,58

2.14

Đất phát triển hạ tầng

DHT

91,30

4,32

189,37

-28,07

161,30

7,64

2.15

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất ở tại đô thị

ODT

56,18

2,66

93,36

2,79

96,15

4,55

3

Đất chưa sử dụng

CSD

113,64

5,38

111,63

-30,60

81,03

3,84

B

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

DBT

-

-

-

-

-

-

C

Đất khu du lịch

DDL

-

-

-

-

-

-

D

Đất đô thị (chỉ tiêu quan sát)

DTD

2.111,21

100

2.111,21

-

2.111,21

100

Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

ST T

Loại đất

Mã

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

Kỳ đầu (2011-2015)

Kỳ cuối (2016-2020)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

112,77

89,67

23,10

Trong đó:

1.1

Đất lúa nước

DLN/PNN

11,20

11,20

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK/PNN

94,94

72,92

22,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

2,38

2,38

-

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

3,87

2,79

1,08

1.5

Đất nông nghiệp khác

NNK/PNN

0,38

0,38

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

-

-