Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 972/QĐ-UBND 2023 Quy hoạch sử dụng đất huyện Giồng Trôm Bến Tre 2021 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "10/05/2023", "sign_number": "972/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "10/05/2023", "sign_number": "972/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "10/05/2023", "sign_number": "972/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "10/05/2023", "sign_number": "972/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "10/05/2023", "sign_number": "972/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 972/QĐ-UBND 2023 Quy hoạch sử dụng đất huyện Giồng Trôm Bến Tre 2021 2030

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Giồng Trôm với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

7,11

0,11

23

23,00

0,31

2.2

Đất an ninh

246,44

3,71

257

257,00

3,46

2.3

Đất khu công nghiệp

182

182,00

2,45

2.4

Đất cụm công nghiệp

16,89

0,25

224

224,00

3,02

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

18,66

0,28

134

134,05

1,81

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

31,10

0,47

114

114,18

1,54

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

183

183,00

2,47

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.091,85

16,43

1.185

1.185,39

15,97

-

Đất giao thông

439,45

40,25

490

490,00

41,34

-

Đất thủy lợi

449,30

41,15

449

26,00

475,00

40,07

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

6,24

0,57

9

6,59

15,59

1,32

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

5,33

0,49

8

8,00

0,67

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

55,31

5,07

61

61,00

5,15

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

8,47

0,78

15

15,00

1,27

-

Đất công trình năng lượng

2,18

0,20

4

4,00

0,34

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,78

0,07

2

2,00

0,17

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

2,18

0,20

4

3,51

0,30

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

2,22

0,20

4

4,47

0,38

-

Đất cơ sở tôn giáo

16,84

1,54

19

19,00

1,60

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

97,91

8,97

82

82,25

6,94

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

-

Đất chợ

5,64

0,52

5,56

5,56

0,47

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

1,46

0,02

3,77

3,77

0,05

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,88

0,01

21,93

21,93

0,30

2.13

Đất ở tại nông thôn

1.205,97

18,15

1.263

1.263,00

17,02

2.14

Đất ở tại đô thị

51,55

0,78

105

105,00

1,41

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

26,53

0,40

27

2,94

29,94

0,40

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,22

0,00

0,16

0,16

0,00

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất tín ngưỡng

6,36

0,10

7,31

7,31

0,10

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

Content:
2.1

Đất quốc phòng

7,11

0,11

23

23,00

0,31

2.2

Đất an ninh

246,44

3,71

257

257,00

3,46

2.3

Đất khu công nghiệp

182

182,00

2,45

2.4

Đất cụm công nghiệp

16,89

0,25

224

224,00

3,02

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

18,66

0,28

134

134,05

1,81

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

31,10

0,47

114

114,18

1,54

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

183

183,00

2,47

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.091,85

16,43

1.185

1.185,39

15,97

-

Đất giao thông

439,45

40,25

490

490,00

41,34

-

Đất thủy lợi

449,30

41,15

449

26,00

475,00

40,07

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

6,24

0,57

9

6,59

15,59

1,32

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

5,33

0,49

8

8,00

0,67

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

55,31

5,07

61

61,00

5,15

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

8,47

0,78

15

15,00

1,27

-

Đất công trình năng lượng

2,18

0,20

4

4,00

0,34

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,78

0,07

2

2,00

0,17

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

2,18

0,20

4

3,51

0,30

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

2,22

0,20

4

4,47

0,38

-

Đất cơ sở tôn giáo

16,84

1,54

19

19,00

1,60

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

97,91

8,97

82

82,25

6,94

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

-

Đất chợ

5,64

0,52

5,56

5,56

0,47

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

1,46

0,02

3,77

3,77

0,05

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,88

0,01

21,93

21,93

0,30

2.13

Đất ở tại nông thôn

1.205,97

18,15

1.263

1.263,00

17,02

2.14

Đất ở tại đô thị

51,55

0,78

105

105,00

1,41

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

26,53

0,40

27

2,94

29,94

0,40

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,22

0,00

0,16

0,16

0,00

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất tín ngưỡng

6,36

0,10

7,31

7,31

0,10

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối