Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 876/QĐ-UBND 2006 tiêu chuẩn kinh tế kỹ thuật giao vốn hỗ trợ công trình Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "30/03/2006", "sign_number": "876/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Lợi", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "30/03/2006", "sign_number": "876/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Lợi", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "30/03/2006", "sign_number": "876/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Lợi", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "30/03/2006", "sign_number": "876/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Lợi", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "30/03/2006", "sign_number": "876/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Lợi", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 876/QĐ-UBND 2006 tiêu chuẩn kinh tế kỹ thuật giao vốn hỗ trợ công trình Thanh Hóa

Điều 1. Quy định tiêu chuẩn kinh tế - kỹ thuật và quy trình giao vốn hỗ trợ “áp dụng đối với các công trình xây dựng thực hiện theo Quyết định số 4100/2005/QĐ-UBND ngày 30/12/2005 của UBND tỉnh về cơ chế, chính sách hỗ trợ đầu tư đối với công trình cấp huyện quản lý”; với các nội dung chính như sau:
...
3. Đầu tư kết cấu hạ tầng các cơ sở sản xuất giống thủy sản:
3.1. Trại sản xuất tôm giống:
- Quy mô: Công suất thiết kế < 50,0 triệu con/năm.
Yêu cầu kỹ thuật áp dụng theo tiêu chuẩn số 28 TCN 92:2005 về cơ sở sản xuất giống tôm biển - yêu cầu kỹ thuật và vệ sinh thú y của ngành để thiết kế các hạng mục xây dựng.
- Tiêu chuẩn kinh tế - kỹ thuật:
* Phần xây lắp:
+ Nhà bao che bể ương, bể đẻ: Cấp 4, móng xây đá, kèo sắt, cột BTCT, tường xây gạch đặc, mái lợp tôn, bố trí các cửa sổ lấy ánh sáng. Xung quanh tường và nền nhà phải làm láng bóng, dễ thoát nước, dễ vệ sinh và khử trùng ( xây dựng bể khử trùng ủng cho người vào làm việc ).
+ Bể ương: Phải xây dựng cách ly với bể đẻ và có mái che. Bể nuôi tảo và luân trùng làm thức ăn phải có nhà bao. Bể ương, đẻ, nuôi thức ăn đều có mái che bằng tấm nhựa đục, kết cấu đáy BTCT, thành xây gạch đặc vữa XM, trát vữa XM và đánh bóng.
+ Bể chứa lắng nước mặn: Xây dựng gần nơi cấp nước, kề sát và liên hoàn; Bể lọc nước mặn: Cao trình đáy ³ cao trình mặt trên của thành bể chứa nước lọc; Bể chứa nước lọc xây dựng ở dưới bể lọc; Bể lắng, lọc, chứa nước lọc đều có mái che, kết cấu đáy BTCT, thành xây gạch đặc vữa XM, trát vữa XM.
+ Nhà bao che lò hơi, nhà đặt máy bơm: Cấp 4, mái bằng, 1 tầng, móng xây đá, tường xây gạch, mái đổ BTCT.
+ Công trình cấp nước biển bằng ống nhựa PVC.
+ Hệ thống xử lý nước thải: Bao gồm rãnh thoát nước chìm xây gạch, có nắp đậy BTCT; bể xử lý nước thải có đáy BTCT, thành xây gạch đặc vữa XM, trát vữa XM nắp đậy BTCT và khoảng cách tới khu vực sản xuất > 5,0 m.
+ Hệ thống điện.
+ Tường rào bảo vệ: Xây gạch hoặc lưới sắt, kẽm.
* Phần thiết bị gồm: Nồi hơi; đường ống dẫn nhiệt + van; đường ống cấp ôxy + van; máy cấp ôxy; máy bơm nước biển; máy bơm nước ngọt; máy đo độ mặn; kính hiển vi; máy phát điện dự phòng và thiết bị khác.
3.2. Trại sản xuất giống cá rô phi đơn tính:
- Quy mô: Công suất thiết kế < 10 triệu con/năm.
- Tiêu chuẩn kinh tế - kỹ thuật:
* Phần xây dựng:
+ Bể chứa nước ( Satodo ), bể ấp trứng, bể ương cá bột có đáy bể đổ BTCT, 1/3 đáy bể lát gạch men trắng, tường bên xây bằng gạch đặc trát vữa xi măng và đánh bóng. Riêng bể chứa nước, đáy không lát gạch men.
+ Ống dẫn nước + van nước;
+ Nhà bao che khu sản xuất giống: Nhà cấp 4, móng xây đá, kèo sắt, cột BTCT, tường xây gạch. Mái lợp tôn, phần giữa mái lợp tấm nhựa trắng để lấy ánh sáng tự nhiên. Tường hồi và tường hông mở nhiều cửa sổ để tạo thông thoáng trong mùa hè và kín ấm trong mùa đông;
+ Ao cá bố mẹ, ao thu trứng, ao ương cá con: Đào nạo vét bùn bảo đảm độ sâu nước trong ao là 1,5 m;
+ Hệ thống cấp, thoát nước;
+ Hệ thống giai cá bố mẹ;
* Phần thiết bị gồm: Hệ thống khay ấp trứng; hệ thống giai cá con; máy bơm nước ( 2 KW ); máy phát điện dự phòng; kính hiển vi; máy đo độ pH; cân tiểu ly; máy đo xác định chất độc; lưới kéo cá; bộ giải phẫu và dụng cụ phục vụ sản xuất khác.

Content:
Đầu tư kết cấu hạ tầng các cơ sở sản xuất giống thủy sản:
3.1. Trại sản xuất tôm giống:
- Quy mô: Công suất thiết kế < 50,0 triệu con/năm.
Yêu cầu kỹ thuật áp dụng theo tiêu chuẩn số 28 TCN 92:2005 về cơ sở sản xuất giống tôm biển - yêu cầu kỹ thuật và vệ sinh thú y của ngành để thiết kế các hạng mục xây dựng.
- Tiêu chuẩn kinh tế - kỹ thuật:
* Phần xây lắp:
+ Nhà bao che bể ương, bể đẻ: Cấp 4, móng xây đá, kèo sắt, cột BTCT, tường xây gạch đặc, mái lợp tôn, bố trí các cửa sổ lấy ánh sáng. Xung quanh tường và nền nhà phải làm láng bóng, dễ thoát nước, dễ vệ sinh và khử trùng ( xây dựng bể khử trùng ủng cho người vào làm việc ).
+ Bể ương: Phải xây dựng cách ly với bể đẻ và có mái che. Bể nuôi tảo và luân trùng làm thức ăn phải có nhà bao. Bể ương, đẻ, nuôi thức ăn đều có mái che bằng tấm nhựa đục, kết cấu đáy BTCT, thành xây gạch đặc vữa XM, trát vữa XM và đánh bóng.
+ Bể chứa lắng nước mặn: Xây dựng gần nơi cấp nước, kề sát và liên hoàn; Bể lọc nước mặn: Cao trình đáy ³ cao trình mặt trên của thành bể chứa nước lọc; Bể chứa nước lọc xây dựng ở dưới bể lọc; Bể lắng, lọc, chứa nước lọc đều có mái che, kết cấu đáy BTCT, thành xây gạch đặc vữa XM, trát vữa XM.
+ Nhà bao che lò hơi, nhà đặt máy bơm: Cấp 4, mái bằng, 1 tầng, móng xây đá, tường xây gạch, mái đổ BTCT.
+ Công trình cấp nước biển bằng ống nhựa PVC.
+ Hệ thống xử lý nước thải: Bao gồm rãnh thoát nước chìm xây gạch, có nắp đậy BTCT; bể xử lý nước thải có đáy BTCT, thành xây gạch đặc vữa XM, trát vữa XM nắp đậy BTCT và khoảng cách tới khu vực sản xuất > 5,0 m.
+ Hệ thống điện.
+ Tường rào bảo vệ: Xây gạch hoặc lưới sắt, kẽm.
* Phần thiết bị gồm: Nồi hơi; đường ống dẫn nhiệt + van; đường ống cấp ôxy + van; máy cấp ôxy; máy bơm nước biển; máy bơm nước ngọt; máy đo độ mặn; kính hiển vi; máy phát điện dự phòng và thiết bị khác.
3.2. Trại sản xuất giống cá rô phi đơn tính:
- Quy mô: Công suất thiết kế < 10 triệu con/năm.
- Tiêu chuẩn kinh tế - kỹ thuật:
* Phần xây dựng:
+ Bể chứa nước ( Satodo ), bể ấp trứng, bể ương cá bột có đáy bể đổ BTCT, 1/3 đáy bể lát gạch men trắng, tường bên xây bằng gạch đặc trát vữa xi măng và đánh bóng. Riêng bể chứa nước, đáy không lát gạch men.
+ Ống dẫn nước + van nước;
+ Nhà bao che khu sản xuất giống: Nhà cấp 4, móng xây đá, kèo sắt, cột BTCT, tường xây gạch. Mái lợp tôn, phần giữa mái lợp tấm nhựa trắng để lấy ánh sáng tự nhiên. Tường hồi và tường hông mở nhiều cửa sổ để tạo thông thoáng trong mùa hè và kín ấm trong mùa đông;
+ Ao cá bố mẹ, ao thu trứng, ao ương cá con: Đào nạo vét bùn bảo đảm độ sâu nước trong ao là 1,5 m;
+ Hệ thống cấp, thoát nước;
+ Hệ thống giai cá bố mẹ;
* Phần thiết bị gồm: Hệ thống khay ấp trứng; hệ thống giai cá con; máy bơm nước ( 2 KW ); máy phát điện dự phòng; kính hiển vi; máy đo độ pH; cân tiểu ly; máy đo xác định chất độc; lưới kéo cá; bộ giải phẫu và dụng cụ phục vụ sản xuất khác.