Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 181/QĐ-UBND Quy hoạch phân khu tỷ lệ 1 2000 Khu du lịch sinh thái Quảng Ngãi 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "08/04/2016", "sign_number": "181/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Thích", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "08/04/2016", "sign_number": "181/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Thích", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "08/04/2016", "sign_number": "181/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Thích", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "08/04/2016", "sign_number": "181/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Thích", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "08/04/2016", "sign_number": "181/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Thích", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 181/QĐ-UBND Quy hoạch phân khu tỷ lệ 1 2000 Khu du lịch sinh thái Quảng Ngãi 2016

Điều 1. Phê duyệt Nhiệm vụ Quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 Khu du lịch sinh thái Thạch Bích, huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi với những nội dung chủ yếu sau đây:
...
5. Các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật chủ yếu:

TT

Hạng mục

Đơn vị

Chỉ tiêu

I

Dự báo lượng khách du lịch giai đoạn 2015 - 2020

Lượt khách/năm

110.000

II

Đất đai

1

Cơ cấu sử dụng đất

%

100

1.1

- Khu đón tiếp điều hành

%

1 - 3

1.2

- Khu lưu trú, nghỉ dưỡng

%

8 - 10

1.3

- Khu dịch vụ tham quan, vui chơi, giải trí, phục hồi sức khỏe bằng nước khoáng

%

20 - 30

1.4

- Khu ẩm thực

%

5 - 10

1.5

- Khu thể dục thể thao, trò chơi cảm giác mạnh

1.6

- Khu cắm trại, dã ngoại

1.7

- Khu công viên cây xanh mặt nước

%

30 - 40

1.8

- Mỏ khoáng (của công ty đường Quảng Ngãi và công ty Hương Trà)

%

< 1

1.9

- Đất giao thông, hạ tầng kỹ thuật

%

6 - 12

1.10

- Đất dự trữ phát triển

%

5 - 10

2

Mật độ xây dựng

%

2.1

- Mật độ xây dựng gộp tối đa của các khu du lịch

%

25

2.2

- Khu đón tiếp điều hành

%

40

2.3

- Khu lưu trú, nghỉ dưỡng

%

25

2.4

- Khu dịch vụ tham quan, vui chơi, giải trí, phục hồi sức khỏe bằng nước khoáng

2.5

- Khu ẩm thực

2.6

- Khu thể dục thể thao, khu trò chơi

%

15

2.7

- Khu cắm trại

%

80

2.8

- Khu công viên cây xanh cảnh quan

%

5

3

Tầng cao xây dựng

Tầng

1 - 3

III

Hạ tầng kỹ thuật

1

Chỉ tiêu cấp nước

1/người/ngày

100 - 120

2

Chỉ tiêu cấp điện

Kwh/ng/năm

400

3

Lượng nước thải

% nước cấp

80 - 90

4

Lượng rác thải

Kg/người/ngày

1

5

Giao thông

% diện tích đất

6 - 12

Content:
Các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật chủ yếu:

TT

Hạng mục

Đơn vị

Chỉ tiêu

I

Dự báo lượng khách du lịch giai đoạn 2015 - 2020

Lượt khách/năm

110.000

II

Đất đai

1

Cơ cấu sử dụng đất

%

100

1.1

- Khu đón tiếp điều hành

%

1 - 3

1.2

- Khu lưu trú, nghỉ dưỡng

%

8 - 10

1.3

- Khu dịch vụ tham quan, vui chơi, giải trí, phục hồi sức khỏe bằng nước khoáng

%

20 - 30

1.4

- Khu ẩm thực

%

5 - 10

1.5

- Khu thể dục thể thao, trò chơi cảm giác mạnh

1.6

- Khu cắm trại, dã ngoại

1.7

- Khu công viên cây xanh mặt nước

%

30 - 40

1.8

- Mỏ khoáng (của công ty đường Quảng Ngãi và công ty Hương Trà)

%

< 1

1.9

- Đất giao thông, hạ tầng kỹ thuật

%

6 - 12

1.10

- Đất dự trữ phát triển

%

5 - 10

2

Mật độ xây dựng

%

2.1

- Mật độ xây dựng gộp tối đa của các khu du lịch

%

25

2.2

- Khu đón tiếp điều hành

%

40

2.3

- Khu lưu trú, nghỉ dưỡng

%

25

2.4

- Khu dịch vụ tham quan, vui chơi, giải trí, phục hồi sức khỏe bằng nước khoáng

2.5

- Khu ẩm thực

2.6

- Khu thể dục thể thao, khu trò chơi

%

15

2.7

- Khu cắm trại

%

80

2.8

- Khu công viên cây xanh cảnh quan

%

5

3

Tầng cao xây dựng

Tầng

1 - 3

III

Hạ tầng kỹ thuật

1

Chỉ tiêu cấp nước

1/người/ngày

100 - 120

2

Chỉ tiêu cấp điện

Kwh/ng/năm

400

3

Lượng nước thải

% nước cấp

80 - 90

4

Lượng rác thải

Kg/người/ngày

1

5

Giao thông

% diện tích đất

6 - 12