Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 3419/QĐ-UBND điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết phường Pom Hán Lào Cai Lào Cai 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "12/10/2016", "sign_number": "3419/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Xuân Phong", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "12/10/2016", "sign_number": "3419/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Xuân Phong", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "12/10/2016", "sign_number": "3419/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Xuân Phong", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "12/10/2016", "sign_number": "3419/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Xuân Phong", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "12/10/2016", "sign_number": "3419/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Xuân Phong", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 3419/QĐ-UBND điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết phường Pom Hán Lào Cai Lào Cai 2016

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết phường Pom Hán, thành phố Lào Cai với những nội dung như sau:
...
4. Bảng tổng hợp sử dụng đất sau điều chỉnh.

STT

Loại đất

Kí hiệu

Diện tích (m2)

Mật độ XD
(%)

Chiều cao tối đa
(m)

Tỉ lệ
(%)

I.

Đất công cộng

1.

Đất hành chính

8.535

35,47

-

Đất thi hành án

H.C1B

1.260

45

15,0

5,24

-

Đất trụ sở phường

H.C1C

7.275

45

15,0

30,23

2.

Đất văn hóa

VH2B

1.005

45

12,0

4,18

3.

Đất giáo dục (Trường mầm non Hoa Lan)

GD

6.950

45

12,5

28,89

II.

Đất dịch vụ thương mại

1.

Đất trụ sở ngân hàng

DV.1B

310

45

12,5

1,29

2.

Đất xây dựng các dịch vụ khác

DV1

1.780

45

12,5

7,40

III.

Đất ở (ổn định)

ÔĐ

180

80

16,5

0,75

IV.

Đất hạ tầng kỹ thuật

GT

Content:
Bảng tổng hợp sử dụng đất sau điều chỉnh.

STT

Loại đất

Kí hiệu

Diện tích (m2)

Mật độ XD
(%)

Chiều cao tối đa
(m)

Tỉ lệ
(%)

I.

Đất công cộng

1.

Đất hành chính

8.535

35,47

-

Đất thi hành án

H.C1B

1.260

45

15,0

5,24

-

Đất trụ sở phường

H.C1C

7.275

45

15,0

30,23

2.

Đất văn hóa

VH2B

1.005

45

12,0

4,18

3.

Đất giáo dục (Trường mầm non Hoa Lan)

GD

6.950

45

12,5

28,89

II.

Đất dịch vụ thương mại

1.

Đất trụ sở ngân hàng

DV.1B

310

45

12,5

1,29

2.

Đất xây dựng các dịch vụ khác

DV1

1.780

45

12,5

7,40

III.

Đất ở (ổn định)

ÔĐ

180

80

16,5

0,75

IV.

Đất hạ tầng kỹ thuật

GT