Document: Điều 1 Quyết định 15/2014/QĐ-UBND bổ sung 03/2013/QĐ-UBND giá tính thuế tài nguyên khoáng sản Đắk Nông

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "30/07/2014", "sign_number": "15/2014/QĐ-UBND", "signer": "Lê Diễn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "30/07/2014", "sign_number": "15/2014/QĐ-UBND", "signer": "Lê Diễn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "30/07/2014", "sign_number": "15/2014/QĐ-UBND", "signer": "Lê Diễn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "30/07/2014", "sign_number": "15/2014/QĐ-UBND", "signer": "Lê Diễn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "30/07/2014", "sign_number": "15/2014/QĐ-UBND", "signer": "Lê Diễn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 15/2014/QĐ-UBND bổ sung 03/2013/QĐ-UBND giá tính thuế tài nguyên khoáng sản Đắk Nông có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định bổ sung giá tính thuế tài nguyên đối với Quặng Wolfram, Bauxít, khí CO2 vào bảng giá tính thuế tài nguyên ban hành kèm theo
Quyết định số 03/2013/QĐ-UBND ngày 17 tháng 01 năm 2013 của UBND tỉnh Đắk Nông, cụ thể như sau:

STT

Loại khoáng sản

Đơn vị tính

Giá tính thuế (đồng)

I

Khoáng sản kim loại

1

Quặng Wolfram

1.1

Quặng Wolfram nguyên khai

đồng/tấn

6.000.000

1.2

Quặng Wolfram tinh chế

đồng/tấn

240.000.000

2

Quặng Bauxít nguyên khai

đồng/tấn

50.000

II

Khoáng sản không kim loại

1

Khí CO2

đồng/tấn

1.800.000

Content:
Điều 1. Quy định bổ sung giá tính thuế tài nguyên đối với Quặng Wolfram, Bauxít, khí CO2 vào bảng giá tính thuế tài nguyên ban hành kèm theo
Quyết định số 03/2013/QĐ-UBND ngày 17 tháng 01 năm 2013 của UBND tỉnh Đắk Nông, cụ thể như sau:

STT

Loại khoáng sản

Đơn vị tính

Giá tính thuế (đồng)

I

Khoáng sản kim loại

1

Quặng Wolfram

1.1

Quặng Wolfram nguyên khai

đồng/tấn

6.000.000

1.2

Quặng Wolfram tinh chế

đồng/tấn

240.000.000

2

Quặng Bauxít nguyên khai

đồng/tấn

50.000

II

Khoáng sản không kim loại

1

Khí CO2

đồng/tấn

1.800.000