Document: Khoản 7 Điều 2 Quyết định 13/2017/QĐ-UBND giá dịch vụ đo đạc lập bản đồ địa chính giao cho thuê đất mới Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "10/04/2017", "sign_number": "13/2017/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "10/04/2017", "sign_number": "13/2017/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "10/04/2017", "sign_number": "13/2017/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "10/04/2017", "sign_number": "13/2017/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "10/04/2017", "sign_number": "13/2017/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 2 Quyết định 13/2017/QĐ-UBND giá dịch vụ đo đạc lập bản đồ địa chính giao cho thuê đất mới Hà Tĩnh

Điều 2. Mức giá và cách áp giá
...
7.790.684

12

Thửa: >1.000 ha thì giá đo 01 km đường ranh giới

230.142

230.142

(Giá ở bảng trên chưa bao gồm giá dịch vụ xây dựng lưới tọa độ ở những nơi chưa có hoặc quá xa lưới tọa độ địa chính).
b) Trường hợp đo đạc, lập bản đồ địa chính cho một chủ sử dụng đất có nhiều thửa đất trong cùng một đơn vị hành chính cấp xã, thực hiện trong cùng một ngày thì giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính từ thửa đất thứ hai (02) trở đi được tính như sau:
ĐVT: đồng/thửa

TT

Diện tích đất được giao, cho thuê, cho phép chuyển mục đích sử dụng

Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính

Vị trí thửa đất tại khu vực đô thị

Vị trí thửa đất tại khu vực nông thôn

1

Thửa < 100 m2

1.590.717

1.065.393

2

Thửa: 100 -300 m2

1.888.976

1.265.154

3

Thửa: >300-500 m2

2.002.367

1.345.733

4.

Thửa:> 500-1.000 m2

2.452.355

1.638.379

5

Thửa: >1.000-3.000 m2

3.366.303

2.244.658

6

Thửa: >3.000-10.000 m2

5.169.830

3.462.526

7

Thửa: >1 ha-10 ha

6.203.796

4.155.031

8

Thửa: >10 ha-50 ha

6.720.779

4.501.284

9

Thửa: >50 ha-100 ha

7.237.762

4.847.537

10

Thửa: >100 ha-500 ha

Content:
7.790.684

12

Thửa: >1.000 ha thì giá đo 01 km đường ranh giới

230.142

230.142

(Giá ở bảng trên chưa bao gồm giá dịch vụ xây dựng lưới tọa độ ở những nơi chưa có hoặc quá xa lưới tọa độ địa chính).
b) Trường hợp đo đạc, lập bản đồ địa chính cho một chủ sử dụng đất có nhiều thửa đất trong cùng một đơn vị hành chính cấp xã, thực hiện trong cùng một ngày thì giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính từ thửa đất thứ hai (02) trở đi được tính như sau:
ĐVT: đồng/thửa

TT

Diện tích đất được giao, cho thuê, cho phép chuyển mục đích sử dụng

Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính

Vị trí thửa đất tại khu vực đô thị

Vị trí thửa đất tại khu vực nông thôn

1

Thửa < 100 m2

1.590.717

1.065.393

2

Thửa: 100 -300 m2

1.888.976

1.265.154

3

Thửa: >300-500 m2

2.002.367

1.345.733

4.

Thửa:> 500-1.000 m2

2.452.355

1.638.379

5

Thửa: >1.000-3.000 m2

3.366.303

2.244.658

6

Thửa: >3.000-10.000 m2

5.169.830

3.462.526

7

Thửa: >1 ha-10 ha

6.203.796

4.155.031

8

Thửa: >10 ha-50 ha

6.720.779

4.501.284

9

Thửa: >50 ha-100 ha

7.237.762

4.847.537

10

Thửa: >100 ha-500 ha