Document: Điều 2 Quyết định 2952/QĐ-UBND 2014 quy hoạch đất 2020 kế hoạch 2011 2015 Cần Giờ Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/06/2014", "sign_number": "2952/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/06/2014", "sign_number": "2952/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/06/2014", "sign_number": "2952/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/06/2014", "sign_number": "2952/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/06/2014", "sign_number": "2952/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 2952/QĐ-UBND 2014 quy hoạch đất 2020 kế hoạch 2011 2015 Cần Giờ Hồ Chí Minh có nội dung như sau:

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm giai đoạn (2011-2015) của thị trấn Cần Thạnh, huyện Cần Giờ với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

CHỈ TIÊU

Mã

Diện tích hiện trạng năm 2010

Diện tích đến các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

2.451,08

2.451,08

2.451,08

2.451,08

2.451,08

2.451,08

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.221,45

1.221,45

1.219,64

1.219,24

1.098,29

1.068,05

1.1

Đất lúa nước

DLN

1.2

Đất trồng lúa nương

LUN

1.3

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK

90,68

90,68

89,85

89,62

50,74

31,12

1.4

Đất trồng cây lâu năm

CLN

289,40

289,40

288,90

299,82

259,80

246,84

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

719,83

719,83

719,83

719,83

719,83

760,03

1.6

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.7

Đất rừng sản xuất

RSX

1.8

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

57,53

57,53

57,05

45,96

35,26

991,34

Trong đó:

-

Đất bãi bồi

966,27

-

Đất trong địa giới hành chính

57,53

57,53

57,05

45,96

35,26

25,07

1.9

Đất làm muối

LMU

64,01

64,01

64,01

64,01

32,66

4,98

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1.229,63

1.229,63

1.231,44

1.231,84

1.352,79

1.383,03

Trong đó:

2.1

Đất XD trụ sở cơ quan, CTSN

CTS

9,84

9,84

9,84

9,84

9,84

11,77

2.2

Đất quốc phòng

CQP

2,20

2,20

2,20

2,20

2,20

3,48

2.3

Đất an ninh

CAN

1,09

1,09

1,09

1,09

1,09

1,59

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

2.5

Đất CS sản xuất kinh doanh

SKC

4,86

4,86

4,86

4,86

4,84

4,84

2.6

Đất SX vật liệu XD gốm sứ

SKX

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất di tích danh thắng

DDT

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

3,86

3,86

3,86

3,86

3,86

3,86

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

1,95

1,95

1,95

1,95

1,95

1,95

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.13

Đất sông, suối

SON

1.052,11

1.052,11

1.052,11

1.052,11

1.052,11

1.013,50

2.14

Đất phát triển hạ tầng

DHT

72,00

72,00

72,00

72,00

73,00

110,22

Trong đó:

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

6,62

6,62

6,62

6,62

7,11

7,11

-

Đất cơ sở y tế

DYT

1,66

1,66

1,66

1,66

1,66

3,13

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

6,66

6,66

6,66

6,66

6,66

6,66

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

3,10

3,10

3,10

3,10

3,10

3,10

2.15

Đất ở đô thị

ODT

81,72

81,72

83,53

83,93

203,90

231,83

2.16

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

DCS

**

Chỉ tiêu trung gian

4

Đất đô thị

DTD

2.451,08

2.451,08

2.451,08

2.451,08

2.451,08

2.451,08

5

Đất KBT thiên nhiên

DBT

719,83

719,83

719,83

719,83

719,83

760,03

6

Đất khu du lịch

DDL

180,82

(*) Diện tích tự nhiên = 1 + 2 + 3
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

CHỈ TIÊU

Mã

Diện tích

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

192,02

1,81

0,40

120,95

68,86

1.1

Đất lúa nước

DLN/PNN

1.2

Đất trồng lúa nương

LUN/PNN

1.3

Đất trồng cây HN còn lại

HNK/PNN

56,97

0,83

38,88

17,26

1.4

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

42,56

0,50

40,02

2,04

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

12,75

12,75

1.6

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.7

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.8

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

25,48

0,48

0,40

10,70

13,90

1.9

Đất làm muối

LMU/PNN

54,26

31,35

22,91

Content:
Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm giai đoạn (2011-2015) của thị trấn Cần Thạnh, huyện Cần Giờ với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

CHỈ TIÊU

Mã

Diện tích hiện trạng năm 2010

Diện tích đến các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

2.451,08

2.451,08

2.451,08

2.451,08

2.451,08

2.451,08

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.221,45

1.221,45

1.219,64

1.219,24

1.098,29

1.068,05

1.1

Đất lúa nước

DLN

1.2

Đất trồng lúa nương

LUN

1.3

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK

90,68

90,68

89,85

89,62

50,74

31,12

1.4

Đất trồng cây lâu năm

CLN

289,40

289,40

288,90

299,82

259,80

246,84

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

719,83

719,83

719,83

719,83

719,83

760,03

1.6

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.7

Đất rừng sản xuất

RSX

1.8

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

57,53

57,53

57,05

45,96

35,26

991,34

Trong đó:

-

Đất bãi bồi

966,27

-

Đất trong địa giới hành chính

57,53

57,53

57,05

45,96

35,26

25,07

1.9

Đất làm muối

LMU

64,01

64,01

64,01

64,01

32,66

4,98

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1.229,63

1.229,63

1.231,44

1.231,84

1.352,79

1.383,03

Trong đó:

2.1

Đất XD trụ sở cơ quan, CTSN

CTS

9,84

9,84

9,84

9,84

9,84

11,77

2.2

Đất quốc phòng

CQP

2,20

2,20

2,20

2,20

2,20

3,48

2.3

Đất an ninh

CAN

1,09

1,09

1,09

1,09

1,09

1,59

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

2.5

Đất CS sản xuất kinh doanh

SKC

4,86

4,86

4,86

4,86

4,84

4,84

2.6

Đất SX vật liệu XD gốm sứ

SKX

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất di tích danh thắng

DDT

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

3,86

3,86

3,86

3,86

3,86

3,86

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

1,95

1,95

1,95

1,95

1,95

1,95

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.13

Đất sông, suối

SON

1.052,11

1.052,11

1.052,11

1.052,11

1.052,11

1.013,50

2.14

Đất phát triển hạ tầng

DHT

72,00

72,00

72,00

72,00

73,00

110,22

Trong đó:

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

6,62

6,62

6,62

6,62

7,11

7,11

-

Đất cơ sở y tế

DYT

1,66

1,66

1,66

1,66

1,66

3,13

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

6,66

6,66

6,66

6,66

6,66

6,66

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

3,10

3,10

3,10

3,10

3,10

3,10

2.15

Đất ở đô thị

ODT

81,72

81,72

83,53

83,93

203,90

231,83

2.16

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

DCS

**

Chỉ tiêu trung gian

4

Đất đô thị

DTD

2.451,08

2.451,08

2.451,08

2.451,08

2.451,08

2.451,08

5

Đất KBT thiên nhiên

DBT

719,83

719,83

719,83

719,83

719,83

760,03

6

Đất khu du lịch

DDL

180,82

(*) Diện tích tự nhiên = 1 + 2 + 3
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

CHỈ TIÊU

Mã

Diện tích

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

192,02

1,81

0,40

120,95

68,86

1.1

Đất lúa nước

DLN/PNN

1.2

Đất trồng lúa nương

LUN/PNN

1.3

Đất trồng cây HN còn lại

HNK/PNN

56,97

0,83

38,88

17,26

1.4

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

42,56

0,50

40,02

2,04

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

12,75

12,75

1.6

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.7

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.8

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

25,48

0,48

0,40

10,70

13,90

1.9

Đất làm muối

LMU/PNN

54,26

31,35

22,91