Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 3060/QĐ-UBND duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/06/2011", "sign_number": "3060/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/06/2011", "sign_number": "3060/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/06/2011", "sign_number": "3060/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/06/2011", "sign_number": "3060/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/06/2011", "sign_number": "3060/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 3060/QĐ-UBND duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 (quy hoạch phân khu) Khu dân cư Long Thới - Nhơn Đức thuộc địa bàn hai xã Long Thới và Nhơn Đức, huyện Nhà Bè với các nội dung chính như sau:
...
6. Dự báo quy mô dân số, cơ cấu sử dụng đất, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
6.1 Dự báo quy mô dân số: 10.000 người.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
(%)

A

Đất đơn vị ở

49,37

68,7

1

Đất nhóm nhà ở

29,74

60,30

- Đất nhóm ở xây dựng mới thấp tầng

21,09

70,9

- Đất nhóm ở xây dựng mới cao tầng

8,64

29,1

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

5,40

11,00

- Đất giáo dục:

2,7

49,9

+ Trường tiểu học

1,26

+ Trường mẫu giáo

1,44

- Đất y tế

0,75

13,9

- Đất trung tâm văn hóa thể dục thể thao

0,84

15,6

- Đất hành chánh xã

0,71

13,2

- Đất công trình dịch vụ công cộng

0,40

7,4

3

Đất cây xanh cấp đơn vị ở

4,9

9,9

- Đất quảng trường nước

1,55

- Đất công viên cây xanh tập trung

3,35

4

Đất giao thông cấp đơn vị ở

9,33

18,9

B

Đất ngoài đơn vị ở

22,47

31,3

5

Đất công trình công cộng cấp khu vực

1,63

6

Đất công viên cây xanh cấp khu vực

7,59

- Đất cây xanh ven kênh rạch

0,96

- Đất cây xanh cách ly giao thông

6,63

7

Đất dự trữ phát triển

2,39

8

Đất giao thông ngoài đơn vị ở

10,23

- Đất giao thông

9,63

- Đất bãi xe

0,60

9

Đất hạ tầng kỹ thuật (Trạm xử lý nước thải)

0,53

10

Mặt nước

0,10

Tổng cộng

71,83

100.00

6.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch:

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Theo nhiệm vụ quy hoạch chung đã phê duyệt

Theo đồ án đề xuất

Dân số dự kiến

người

10.000

10.000

Mật độ xây dựng

%

25 - 35

30

Tầng cao xây dựng

Tối đa

tầng

25

25

Tối thiểu

tầng

2

2

Đất đơn vị ở

m2/ng

45 - 50

49,37

+ Đất nhóm nhà ở

m2/ng

28 - 35

30,0

+ Đất công trình dịch vụ cấp đơn vị ở, trong đó:
Đất giáo dục

m2/ng

5-7

5,4
2,7

+ Đất cây xanh sử dụng công cộng

m2/ng

9 - 12

12,5

+ Đất giao thông

m2/ng

18 - 20

19,0

Chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật

+ Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

200

200

+ Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

200

200

+ Tiêu chuẩn cấp nước

kwh/người/đêm

1.500 - 2.500

2.500 - 3.000

+ Tiêu chuẩn rác thải và vệ sinh môi trường

kg/người/ngày

1 - 1,5

1,3

Content:
Dự báo quy mô dân số, cơ cấu sử dụng đất, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
6.1 Dự báo quy mô dân số: 10.000 người.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
(%)

A

Đất đơn vị ở

49,37

68,7

1

Đất nhóm nhà ở

29,74

60,30

- Đất nhóm ở xây dựng mới thấp tầng

21,09

70,9

- Đất nhóm ở xây dựng mới cao tầng

8,64

29,1

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

5,40

11,00

- Đất giáo dục:

2,7

49,9

+ Trường tiểu học

1,26

+ Trường mẫu giáo

1,44

- Đất y tế

0,75

13,9

- Đất trung tâm văn hóa thể dục thể thao

0,84

15,6

- Đất hành chánh xã

0,71

13,2

- Đất công trình dịch vụ công cộng

0,40

7,4

3

Đất cây xanh cấp đơn vị ở

4,9

9,9

- Đất quảng trường nước

1,55

- Đất công viên cây xanh tập trung

3,35

4

Đất giao thông cấp đơn vị ở

9,33

18,9

B

Đất ngoài đơn vị ở

22,47

31,3

5

Đất công trình công cộng cấp khu vực

1,63

6

Đất công viên cây xanh cấp khu vực

7,59

- Đất cây xanh ven kênh rạch

0,96

- Đất cây xanh cách ly giao thông

6,63

7

Đất dự trữ phát triển

2,39

8

Đất giao thông ngoài đơn vị ở

10,23

- Đất giao thông

9,63

- Đất bãi xe

0,60

9

Đất hạ tầng kỹ thuật (Trạm xử lý nước thải)

0,53

10

Mặt nước

0,10

Tổng cộng

71,83

100.00

6.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch:

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Theo nhiệm vụ quy hoạch chung đã phê duyệt

Theo đồ án đề xuất

Dân số dự kiến

người

10.000

10.000

Mật độ xây dựng

%

25 - 35

30

Tầng cao xây dựng

Tối đa

tầng

25

25

Tối thiểu

tầng

2

2

Đất đơn vị ở

m2/ng

45 - 50

49,37

+ Đất nhóm nhà ở

m2/ng

28 - 35

30,0

+ Đất công trình dịch vụ cấp đơn vị ở, trong đó:
Đất giáo dục

m2/ng

5-7

5,4
2,7

+ Đất cây xanh sử dụng công cộng

m2/ng

9 - 12

12,5

+ Đất giao thông

m2/ng

18 - 20

19,0

Chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật

+ Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

200

200

+ Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

200

200

+ Tiêu chuẩn cấp nước

kwh/người/đêm

1.500 - 2.500

2.500 - 3.000

+ Tiêu chuẩn rác thải và vệ sinh môi trường

kg/người/ngày

1 - 1,5

1,3