Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2632/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 2030 Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "25/07/2023", "sign_number": "2632/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "25/07/2023", "sign_number": "2632/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "25/07/2023", "sign_number": "2632/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "25/07/2023", "sign_number": "2632/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "25/07/2023", "sign_number": "2632/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2632/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 2030 Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Quan Hóa với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: Tổng diện tích tự nhiên: 99.069,90 ha.
- Đất nông nghiệp: 91.412,65 ha.
- Đất phi nông nghiệp: 4.396,56 ha.
- Đất chưa sử dụng: 3.260,69 ha.
Cụ thể:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2022

Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Cấp tỉnh phân bổ
(ha)

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung
(ha)

Tổng số

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

I

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

99.069,90

100

99.069,90

99.069,90

100

1

Đất nông nghiệp

90.679,76

91,53

91.412,65

91.412,65

92,27

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

1.213,01

1,22

948,44

1.198,53

1,21

1.1.1

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

953,08

0,96

948,44

948,44

0,96

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

500,73

0,51

220,49

220,49

0,22

1.3

Đất trồng cây lâu năm

741,32

0,75

1.306,26

1.306,26

1,32

1.4

Đất rừng phòng hộ

15.729,68

15,88

14.145,85

14.145,85

14,28

1.5

Đất rừng đặc dụng

23.997,48

24,22

23.997,53

23.997,53

24,22

1.6

Đất rừng sản xuất

48.447,70

48,90

50.029,15

135,01

50.164,16

50,64

1.6.1

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

9.328,89

9,42

14.248,86

14.248,86

14,38

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

49,85

0,05

284,19

284,19

0,29

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

95,65

95,65

0,10

2

Đất phi nông nghiệp

3.871,12

3,91

4.396,56

4396,56

4,44

Trong đó:

Content:
Diện tích, cơ cấu các loại đất: Tổng diện tích tự nhiên: 99.069,90 ha.
- Đất nông nghiệp: 91.412,65 ha.
- Đất phi nông nghiệp: 4.396,56 ha.
- Đất chưa sử dụng: 3.260,69 ha.
Cụ thể:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2022

Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Cấp tỉnh phân bổ
(ha)

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung
(ha)

Tổng số

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

I

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

99.069,90

100

99.069,90

99.069,90

100

1

Đất nông nghiệp

90.679,76

91,53

91.412,65

91.412,65

92,27

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

1.213,01

1,22

948,44

1.198,53

1,21

1.1.1

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

953,08

0,96

948,44

948,44

0,96

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

500,73

0,51

220,49

220,49

0,22

1.3

Đất trồng cây lâu năm

741,32

0,75

1.306,26

1.306,26

1,32

1.4

Đất rừng phòng hộ

15.729,68

15,88

14.145,85

14.145,85

14,28

1.5

Đất rừng đặc dụng

23.997,48

24,22

23.997,53

23.997,53

24,22

1.6

Đất rừng sản xuất

48.447,70

48,90

50.029,15

135,01

50.164,16

50,64

1.6.1

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

9.328,89

9,42

14.248,86

14.248,86

14,38

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

49,85

0,05

284,19

284,19

0,29

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

95,65

95,65

0,10

2

Đất phi nông nghiệp

3.871,12

3,91

4.396,56

4396,56

4,44

Trong đó: