Document: Điều 2 Quyết định 08/2014/QĐ quy hoạch 3 loại rừng Tân Kỳ  Quỳnh Lưu Nghệ An

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "17/01/2014", "sign_number": "08/2014/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "17/01/2014", "sign_number": "08/2014/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "17/01/2014", "sign_number": "08/2014/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "17/01/2014", "sign_number": "08/2014/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "17/01/2014", "sign_number": "08/2014/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 08/2014/QĐ quy hoạch 3 loại rừng Tân Kỳ  Quỳnh Lưu Nghệ An có nội dung như sau:

Điều 2. Điều chỉnh quy hoạch 3 loại rừng trên địa bàn huyện Quỳnh Lưu như sau:
Tổng diện tích đất lâm nghiệp: 14.246,76 ha, trong đó:
- Diện tích đất rừng đặc dụng: 0,00 ha
- Diện tích đất rừng phòng hộ: 3.346,01 ha
- Diện tích đất rừng sản xuất: 10.900,75 ha.
Chi tiết cụ thể diện tích các loại rừng trên địa bàn các xã như sau:

TT

Xã

Quy hoạch 3 loại rừng điều chỉnh (Ha)

Tổng diện tích đất lâm nghiệp

Trong đó

Đặc dụng

Phòng hộ

Sản xuất

1

Quỳnh Hoa

132,30

-

-

132,30

2

An Hoà

32,70

-

32,70

-

3

Ngọc Sơn

1.384,00

-

-

1.384,00

4

Quỳnh Bảng

52,50

-

28,90

23,60

5

Quỳnh Châu

2.643,50

-

-

2.643,50

6

Quỳnh Diện

16,80

-

-

16,80

7

Quỳnh Giang

86,00

-

-

86,00

8

Quỳnh Lâm

322,34

-

-

322,34

9

Quỳnh Lương

60,61

-

60,61

-

10

Quỳnh Minh

35,70

-

35,70

-

11

Quỳnh Mỹ

212,80

-

-

212,80

12

Quỳnh Nghĩa

144,50

-

117,10

27,40

13

Quỳnh Tân

1.618,44

-

634,30

984,14

14

Quỳnh Tam

766,40

-

-

766,40

15

Quỳnh Thắng

1.799,20

-

579,70

1.219,50

16

Quỳnh Thạch

11,90

-

-

11,90

17

Quỳnh Thọ

10,00

-

10,00

-

18

Quỳnh Thanh

21,30

-

21,30

-

19

Quỳnh Thuận

67,00

-

67,00

-

20

Quỳnh Văn

293,60

-

-

293,60

21

Quỳnh Yên

12,10

-

12,10

-

22

Tân Sơn

1.620,00

-

207,20

1.412,80

23

Tân Thắng

2.798,07

-

1.437,60

1.360,47

24

Tiến Thủy

105,00

-

101,80

3,20

Tổng:

14.246,76

0,0

3.346,01

10.900,75

Content:
Điều 2. Điều chỉnh quy hoạch 3 loại rừng trên địa bàn huyện Quỳnh Lưu như sau:
Tổng diện tích đất lâm nghiệp: 14.246,76 ha, trong đó:
- Diện tích đất rừng đặc dụng: 0,00 ha
- Diện tích đất rừng phòng hộ: 3.346,01 ha
- Diện tích đất rừng sản xuất: 10.900,75 ha.
Chi tiết cụ thể diện tích các loại rừng trên địa bàn các xã như sau:

TT

Xã

Quy hoạch 3 loại rừng điều chỉnh (Ha)

Tổng diện tích đất lâm nghiệp

Trong đó

Đặc dụng

Phòng hộ

Sản xuất

1

Quỳnh Hoa

132,30

-

-

132,30

2

An Hoà

32,70

-

32,70

-

3

Ngọc Sơn

1.384,00

-

-

1.384,00

4

Quỳnh Bảng

52,50

-

28,90

23,60

5

Quỳnh Châu

2.643,50

-

-

2.643,50

6

Quỳnh Diện

16,80

-

-

16,80

7

Quỳnh Giang

86,00

-

-

86,00

8

Quỳnh Lâm

322,34

-

-

322,34

9

Quỳnh Lương

60,61

-

60,61

-

10

Quỳnh Minh

35,70

-

35,70

-

11

Quỳnh Mỹ

212,80

-

-

212,80

12

Quỳnh Nghĩa

144,50

-

117,10

27,40

13

Quỳnh Tân

1.618,44

-

634,30

984,14

14

Quỳnh Tam

766,40

-

-

766,40

15

Quỳnh Thắng

1.799,20

-

579,70

1.219,50

16

Quỳnh Thạch

11,90

-

-

11,90

17

Quỳnh Thọ

10,00

-

10,00

-

18

Quỳnh Thanh

21,30

-

21,30

-

19

Quỳnh Thuận

67,00

-

67,00

-

20

Quỳnh Văn

293,60

-

-

293,60

21

Quỳnh Yên

12,10

-

12,10

-

22

Tân Sơn

1.620,00

-

207,20

1.412,80

23

Tân Thắng

2.798,07

-

1.437,60

1.360,47

24

Tiến Thủy

105,00

-

101,80

3,20

Tổng:

14.246,76

0,0

3.346,01

10.900,75