Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 504/2008/QĐ-UBND đơn giá thuê xe và khung giá sử dụng các loại xe

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "21/02/2008", "sign_number": "504/2008/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Nguyên Nhiệm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "21/02/2008", "sign_number": "504/2008/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Nguyên Nhiệm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "21/02/2008", "sign_number": "504/2008/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Nguyên Nhiệm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "21/02/2008", "sign_number": "504/2008/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Nguyên Nhiệm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "21/02/2008", "sign_number": "504/2008/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Nguyên Nhiệm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 504/2008/QĐ-UBND đơn giá thuê xe và khung giá sử dụng các loại xe

Điều 1. - Nay quy định đơn giá thuê xe và khung giá sử dụng các loại xe hiện có của các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và Công ty nhà nước thuộc tỉnh trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh, như sau:
...
2. Khung giá sử dụng xe đối với các loại xe hiện có.
Đơn vị tính: đồng/km

Loại xe

xe 4 chỗ loại 1.6 đến 1.8

xe 4 chỗ loại 2.0 đến 2.5

xe 4 chỗ loại 3.0 đến 3.2

xe 7 chỗ đến 9 chỗ ngồi

xe 12 chỗ đến 16 chỗ ngồi

Xe Uóat

Khung giá sử dụng xe

2.830

Content:
Khung giá sử dụng xe đối với các loại xe hiện có.
Đơn vị tính: đồng/km

Loại xe

xe 4 chỗ loại 1.6 đến 1.8

xe 4 chỗ loại 2.0 đến 2.5

xe 4 chỗ loại 3.0 đến 3.2

xe 7 chỗ đến 9 chỗ ngồi

xe 12 chỗ đến 16 chỗ ngồi

Xe Uóat

Khung giá sử dụng xe

2.830