Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 277/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Quỳ Hợp Nghệ An 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "18/05/2015", "sign_number": "277/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "18/05/2015", "sign_number": "277/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "18/05/2015", "sign_number": "277/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "18/05/2015", "sign_number": "277/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "18/05/2015", "sign_number": "277/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 277/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Quỳ Hợp Nghệ An 2016

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của huyện Quỳ Hợp với các chi tiêu chủ yếu như sau:
...
4.756,07

1.327,09

1.361,41

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

253,64

9,53

38,70

0,17

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Đất phi nông nghiệp

6.841,02

212,37

157,63

504,85

357,75

294,82

2.1

Đất quốc phòng

187,52

2,93

2 2

Đất an ninh

0,83

0,83

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất khu chế xuất

2.5

Đất cụm công nghiệp

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

38,87

9,20

0,15

5,25

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

175,86

15,84

0,03

4,42

17,61

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

995,40

297,14

109,56

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

2.252,08

70,03

89,75

73,91

148,20

33,18

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

10,10

1,50

2,00

2.13

Đất ở tại nông thôn

941,82

14,80

45,96

61,08

19,99

2.14

Đất ở tại đô thị

65,64

63,24

0,12

0,12

0,12

0,12

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

21,50

6,75

0,73

0,19

0,39

0,52

2.16

Đất xây dựng trụ sở cơ quan của tổ chức sự nghiệp

0,98

0,40

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

2 19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nha tang lễ, nhà hỏa táng

422,06

5,17

24,00

29,03

30,17

5,30

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

282,58

68,92

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

38,62

2,71

0,68

1,75

1,69

1,53

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

1,30

0,04

0,06

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.176,14

16,90

27,55

56,13

111,25

30,84

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

217,60

17,27

0,15

0,22

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

7,12

3

Đất chưa sử dụng

Content:
4.756,07

1.327,09

1.361,41

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

253,64

9,53

38,70

0,17

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Đất phi nông nghiệp

6.841,02

212,37

157,63

504,85

357,75

294,82

2.1

Đất quốc phòng

187,52

2,93

2 2

Đất an ninh

0,83

0,83

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất khu chế xuất

2.5

Đất cụm công nghiệp

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

38,87

9,20

0,15

5,25

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

175,86

15,84

0,03

4,42

17,61

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

995,40

297,14

109,56

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

2.252,08

70,03

89,75

73,91

148,20

33,18

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

10,10

1,50

2,00

2.13

Đất ở tại nông thôn

941,82

14,80

45,96

61,08

19,99

2.14

Đất ở tại đô thị

65,64

63,24

0,12

0,12

0,12

0,12

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

21,50

6,75

0,73

0,19

0,39

0,52

2.16

Đất xây dựng trụ sở cơ quan của tổ chức sự nghiệp

0,98

0,40

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

2 19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nha tang lễ, nhà hỏa táng

422,06

5,17

24,00

29,03

30,17

5,30

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

282,58

68,92

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

38,62

2,71

0,68

1,75

1,69

1,53

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

1,30

0,04

0,06

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.176,14

16,90

27,55

56,13

111,25

30,84

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

217,60

17,27

0,15

0,22

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

7,12

3

Đất chưa sử dụng