Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 13/2013/QĐ-UBND phân bổ bổ sung kinh phí năm 2013

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "28/03/2013", "sign_number": "13/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Nguyên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "28/03/2013", "sign_number": "13/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Nguyên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "28/03/2013", "sign_number": "13/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Nguyên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "28/03/2013", "sign_number": "13/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Nguyên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "28/03/2013", "sign_number": "13/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Nguyên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 13/2013/QĐ-UBND phân bổ bổ sung kinh phí năm 2013

Điều 1. Bổ sung ngoài dự toán năm 2013 cho Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn kinh phí hỗ trợ địa phương sản xuất lúa do tỉnh đầu tư; bổ sung có mục tiêu ngoài dự toán cho ngân sách các huyện, thành phố Tân An kinh phí hỗ trợ địa phương sản xuất lúa do cấp huyện làm chủ đầu tư và kinh phí hỗ trợ cho người sản xuất theo Nghị định số 42/2012/NĐ-CP ngày 11/5/2012 của Chính phủ, cụ thể như sau:
...
2. Kinh phí hỗ trợ cho người sản xuất (các huyện, thành phố Tân An): 59.198 triệu đồng (phụ lục 2).
- Đối với đất chuyên trồng lúa: 231.138,5 ha, mức hỗ trợ 250.000 đ/ha/6 tháng cuối năm, số tiền 57.834,9 triệu đồng;
- Đối với đất lúa khác: 27.263,9 ha, mức hỗ trợ 50.000 đ/ha/6 tháng cuối năm, số tiền 1.363,1 triệu đồng.
Số liệu diện tích đất lúa nêu tại phụ lục 1, 2 căn cứ báo cáo thống kê sử dụng đất có đến 01/01/2011, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Tân An khi triển khai thực hiện áp dụng theo diện tích thực tế thời điểm.

Content:
Kinh phí hỗ trợ cho người sản xuất (các huyện, thành phố Tân An): 59.198 triệu đồng (phụ lục 2).
- Đối với đất chuyên trồng lúa: 231.138,5 ha, mức hỗ trợ 250.000 đ/ha/6 tháng cuối năm, số tiền 57.834,9 triệu đồng;
- Đối với đất lúa khác: 27.263,9 ha, mức hỗ trợ 50.000 đ/ha/6 tháng cuối năm, số tiền 1.363,1 triệu đồng.
Số liệu diện tích đất lúa nêu tại phụ lục 1, 2 căn cứ báo cáo thống kê sử dụng đất có đến 01/01/2011, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Tân An khi triển khai thực hiện áp dụng theo diện tích thực tế thời điểm.