Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2799/QĐ-UBND 2023 Danh mục vùng hạn chế khai thác nước dưới đất Vĩnh Phúc

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "19/12/2023", "sign_number": "2799/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Chí Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "19/12/2023", "sign_number": "2799/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Chí Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "19/12/2023", "sign_number": "2799/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Chí Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "19/12/2023", "sign_number": "2799/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Chí Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "19/12/2023", "sign_number": "2799/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Chí Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2799/QĐ-UBND 2023 Danh mục vùng hạn chế khai thác nước dưới đất Vĩnh Phúc

Điều 1. Phê duyệt Danh mục các vùng hạn chế khai thác nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc thuộc vùng hạn chế 1, vùng hạn chế 3 và vùng hạn chế hỗn hợp, cụ thể như sau:
...
3. Vùng hạn chế hỗn hợp: Tổng số có 21 khu vực xã, phường, thị trấn với tổng diện tích hạn chế là 37,56 km2.

Content:
Vùng hạn chế hỗn hợp: Tổng số có 21 khu vực xã, phường, thị trấn với tổng diện tích hạn chế là 37,56 km2.