Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 339/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch kế hoạch sử dụng đất 05 năm Tuyên Quang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "16/09/2013", "sign_number": "339/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Minh Huấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "16/09/2013", "sign_number": "339/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Minh Huấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "16/09/2013", "sign_number": "339/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Minh Huấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "16/09/2013", "sign_number": "339/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Minh Huấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "16/09/2013", "sign_number": "339/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Minh Huấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 339/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch kế hoạch sử dụng đất 05 năm Tuyên Quang

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Hàm Yên với các nội dung chủ yếu sau:
...
3.1

Đất chưa sử dụng còn lại

2.335

2,59

1.605

1.477

1,64

3.2

Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

730

858

0,95

4

Đất đô thị

3.277,42

3,64

3.277,42

3.277,42

3,64

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

6.170

6,85

6.170

6.168

6,85

6

Đất khu du lịch

100

113

0,13

7

Đất khu dân cư nông thôn

5.854

6,5

5.935

6,59

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

Giai đoạn (2011-2015)

Giai đoạn (2016-2020)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

1.029,83

729,61

300,22

1.1

Đất trồng lúa

68,45

48,71

19,74

1.2

Đất trồng cây lâu năm

276,00

206,37

69,63

1.3

Đất rừng phòng hộ

31,03

28,78

2,25

1.4

Đất rừng đặc dụng

1,91

1,91

1.5

Đất rừng sản xuất

365,61

326,10

39,51

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản tập trung

4,05

2,15

1,90

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

216,29

162,28

54,01

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

4,30

4,00

0,30

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

211,99

158,28

53,71

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

STT

Content:
3.1

Đất chưa sử dụng còn lại

2.335

2,59

1.605

1.477

1,64

3.2

Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

730

858

0,95

4

Đất đô thị

3.277,42

3,64

3.277,42

3.277,42

3,64

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

6.170

6,85

6.170

6.168

6,85

6

Đất khu du lịch

100

113

0,13

7

Đất khu dân cư nông thôn

5.854

6,5

5.935

6,59

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

Giai đoạn (2011-2015)

Giai đoạn (2016-2020)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

1.029,83

729,61

300,22

1.1

Đất trồng lúa

68,45

48,71

19,74

1.2

Đất trồng cây lâu năm

276,00

206,37

69,63

1.3

Đất rừng phòng hộ

31,03

28,78

2,25

1.4

Đất rừng đặc dụng

1,91

1,91

1.5

Đất rừng sản xuất

365,61

326,10

39,51

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản tập trung

4,05

2,15

1,90

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

216,29

162,28

54,01

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

4,30

4,00

0,30

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

211,99

158,28

53,71

Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

STT