Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 6220/QĐ-UBND năm 2013 Quy hoạch bảo tồn phát triển rừng đặc dụng Nghệ An đến 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "20/12/2013", "sign_number": "6220/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "20/12/2013", "sign_number": "6220/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "20/12/2013", "sign_number": "6220/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "20/12/2013", "sign_number": "6220/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "20/12/2013", "sign_number": "6220/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 6220/QĐ-UBND năm 2013 Quy hoạch bảo tồn phát triển rừng đặc dụng Nghệ An đến 2020

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch bảo tồn và phát triển rừng đặc dụng tỉnh Nghệ An đến năm 2020, gồm các nội dung chính như sau:
...
2. Quy hoạch các khu rừng đặc dụng trên địa bàn tỉnh Nghệ An:
Tổng số gồm 6 khu rừng đặc dụng, tổng diện tích 172.460,70ha.
a) Vườn quốc gia Pù Mát:
Vị trí: Trải dài trên địa bàn 6 xã trong 3 huyện: Tương Dương, Con Cuông và Anh Sơn, giáp biên giới Việt - Lào;

TT

Huyện, xã

Diện tích lâm nghiệp (ha)

Tổng DT

DT có rừng

Đất trống

1

Tương Dương

24.032,1

23.072,2

959,9

-

Tam Quang

24.032,1

23.072,2

959,9

2

Con Cuông

67.247,9

66.636,0

611,9

-

Châu Khê

30.910,8

30.910,8

-

-

Chi Khê

122,5

61,6

60,9

-

Lục Dạ

Content:
Quy hoạch các khu rừng đặc dụng trên địa bàn tỉnh Nghệ An:
Tổng số gồm 6 khu rừng đặc dụng, tổng diện tích 172.460,70ha.
a) Vườn quốc gia Pù Mát:
Vị trí: Trải dài trên địa bàn 6 xã trong 3 huyện: Tương Dương, Con Cuông và Anh Sơn, giáp biên giới Việt - Lào;

TT

Huyện, xã

Diện tích lâm nghiệp (ha)

Tổng DT

DT có rừng

Đất trống

1

Tương Dương

24.032,1

23.072,2

959,9

-

Tam Quang

24.032,1

23.072,2

959,9

2

Con Cuông

67.247,9

66.636,0

611,9

-

Châu Khê

30.910,8

30.910,8

-

-

Chi Khê

122,5

61,6

60,9

-

Lục Dạ