Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 09/2013/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 01/2012/QĐ-UBND Đồng Tháp

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "26/03/2013", "sign_number": "09/2013/QĐ-UBND", "signer": "Lê Minh Hoan", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "26/03/2013", "sign_number": "09/2013/QĐ-UBND", "signer": "Lê Minh Hoan", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "26/03/2013", "sign_number": "09/2013/QĐ-UBND", "signer": "Lê Minh Hoan", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "26/03/2013", "sign_number": "09/2013/QĐ-UBND", "signer": "Lê Minh Hoan", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "26/03/2013", "sign_number": "09/2013/QĐ-UBND", "signer": "Lê Minh Hoan", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 09/2013/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 01/2012/QĐ-UBND Đồng Tháp

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 01/2012/QĐ-UBND ngày 05 tháng 01 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp ban hành Quy định về thu phí qua cầu Thanh Mỹ - Mỹ Lợi B, huyện Tháp Mười (Dự án B.O.T). Cụ thể như sau:
...
2. Học sinh đi học hàng ngày; trẻ em dưới 10 tuổi”.
2. Sửa đổi, bổ sung Điều 3 như sau:
“Điều 3. Mức thu.
1. Thu vé theo lượt.

STT

Đối tượng chịu phí

Mức thu
(đồng/vé/lượt)

01

Người đi bộ

1.000

02

Xe đạp, xe đạp điện, xe đẩy tay

1.500

03

Xe mô tô, xe gắn máy, xe điện 02 bánh và các loại xe tương tự

2.500

04

Xe ô tô đến 04 chỗ ngồi

15.000

05

Xe ô tô trên 04 chỗ đến dưới 15 chỗ ngồi

20.000

06

Xe tải có tải trọng từ 04 tấn đến 08 tấn

25.000

2. Thu vé theo tháng.

STT

Đối tượng chịu phí

Mức thu
(đồng/vé/tháng)

01

Xe đạp, xe đạp điện

15.000

02

Xe mô tô, xe gắn máy, xe điện 02 bánh và các loại xe tương tự

20.000

Content:
Học sinh đi học hàng ngày; trẻ em dưới 10 tuổi”.
Sửa đổi, bổ sung Điều 3 như sau:
“Điều 3. Mức thu.
1. Thu vé theo lượt.

STT

Đối tượng chịu phí

Mức thu
(đồng/vé/lượt)

01

Người đi bộ

1.000

02

Xe đạp, xe đạp điện, xe đẩy tay

1.500

03

Xe mô tô, xe gắn máy, xe điện 02 bánh và các loại xe tương tự

2.500

04

Xe ô tô đến 04 chỗ ngồi

15.000

05

Xe ô tô trên 04 chỗ đến dưới 15 chỗ ngồi

20.000

06

Xe tải có tải trọng từ 04 tấn đến 08 tấn

25.000

Thu vé theo tháng.

STT

Đối tượng chịu phí

Mức thu
(đồng/vé/tháng)

01

Xe đạp, xe đạp điện

15.000

02

Xe mô tô, xe gắn máy, xe điện 02 bánh và các loại xe tương tự

20.000