Document: Điều 2 Quyết định 867/QĐ-UBND 2014 quy hoạch kế hoạch sử dụng đất 2011-2015 Đơn Dương Lâm Đồng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "06/05/2014", "sign_number": "867/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Tiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "06/05/2014", "sign_number": "867/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Tiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "06/05/2014", "sign_number": "867/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Tiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "06/05/2014", "sign_number": "867/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Tiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "06/05/2014", "sign_number": "867/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Tiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 867/QĐ-UBND 2014 quy hoạch kế hoạch sử dụng đất 2011-2015 Đơn Dương Lâm Đồng có nội dung như sau:

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của huyện Đơn Dương với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất

Hiện trạng năm 2010

Chia ra các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

61.032

61.032

61.032

61.032

61.032

61.032

1

Đất nông nghiệp

56.601

56.564

56.560

56.245

56.098

55.999

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

3.191

3.195

3.195

2.914

2.773

2.689

Trong đó:

Đất chuyên trồng lúa nước

1.132

927

927

1.196

1.237

1.270

1.2

Đất trồng cây lâu năm

3.030

3.030

3.029

3.030

2.328

2.318

1.3

Đất rừng phòng hộ

17.501

17.486

17.486

17.602

16.887

16.911

1.4

Đất rừng đặc dụng

1.5

Đất rừng sản xuất

21.496

21.493

21.490

21.558

23.670

23.809

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

45

45

45

45

45

45

1.7

Đất làm muối

2

Đất phi nông nghiệp

3.920

3.959

3.965

4.454

4.636

4.791

2.1

Đất XD trụ sở cơ quan, CTSN

20

23

23

18

18

18

2.2

Đất quốc phòng

17

17

17

17

20

20

2.3

Đất an ninh

4

4

4

8

8

8

2.4

Đất khu công nghiệp

11

11

11

33

39

47

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

46

66

69

68

68

68

2.6

Đất sản xuất vật liệu XD gốm sứ

26

34

34

35

38

39

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

2

2

2

2

2

2

2.8

Đất di tích danh thắng

1

1

1

35

35

35

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

2

2

2

2

2

4

2.1

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

41

44

44

44

46

46

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

128

127

127

146

150

151

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

235

235

235

234

234

234

2.13

Đất phát triển hạ tầng

2.037

2.040

2.041

2.379

2.519

2.634

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

4

4

4

11

11

11

Đất cơ sở y tế

5

6

6

6

6

6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

50

56

56

55

55

55

Đất cơ sở thể dục - thể thao

101

101

101

118

118

118

2.14

Đất ở đô thị

150

166

174

183

193

203

3

Đất đô thị

15.692

15.692

15.692

15.692

15.692

15.692

4

Đất khu du lịch

837

870

895

930

955

990

5

Đất khu dân cư nông thôn

1.791

1.844

1.844

1.851

1.851

1.878

Ghi chú: số liệu năm 2011, 2012 là số thực hiện đến 01/01/2012 và ngày 01/01/2013
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Content:
Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của huyện Đơn Dương với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất

Hiện trạng năm 2010

Chia ra các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

61.032

61.032

61.032

61.032

61.032

61.032

1

Đất nông nghiệp

56.601

56.564

56.560

56.245

56.098

55.999

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

3.191

3.195

3.195

2.914

2.773

2.689

Trong đó:

Đất chuyên trồng lúa nước

1.132

927

927

1.196

1.237

1.270

1.2

Đất trồng cây lâu năm

3.030

3.030

3.029

3.030

2.328

2.318

1.3

Đất rừng phòng hộ

17.501

17.486

17.486

17.602

16.887

16.911

1.4

Đất rừng đặc dụng

1.5

Đất rừng sản xuất

21.496

21.493

21.490

21.558

23.670

23.809

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

45

45

45

45

45

45

1.7

Đất làm muối

2

Đất phi nông nghiệp

3.920

3.959

3.965

4.454

4.636

4.791

2.1

Đất XD trụ sở cơ quan, CTSN

20

23

23

18

18

18

2.2

Đất quốc phòng

17

17

17

17

20

20

2.3

Đất an ninh

4

4

4

8

8

8

2.4

Đất khu công nghiệp

11

11

11

33

39

47

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

46

66

69

68

68

68

2.6

Đất sản xuất vật liệu XD gốm sứ

26

34

34

35

38

39

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

2

2

2

2

2

2

2.8

Đất di tích danh thắng

1

1

1

35

35

35

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

2

2

2

2

2

4

2.1

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

41

44

44

44

46

46

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

128

127

127

146

150

151

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

235

235

235

234

234

234

2.13

Đất phát triển hạ tầng

2.037

2.040

2.041

2.379

2.519

2.634

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

4

4

4

11

11

11

Đất cơ sở y tế

5

6

6

6

6

6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

50

56

56

55

55

55

Đất cơ sở thể dục - thể thao

101

101

101

118

118

118

2.14

Đất ở đô thị

150

166

174

183

193

203

3

Đất đô thị

15.692

15.692

15.692

15.692

15.692

15.692

4

Đất khu du lịch

837

870

895

930

955

990

5

Đất khu dân cư nông thôn

1.791

1.844

1.844

1.851

1.851

1.878

Ghi chú: số liệu năm 2011, 2012 là số thực hiện đến 01/01/2012 và ngày 01/01/2013
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự