Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 27/2012/QĐ-UBND điều chỉnh Quyết định 54/2011/QĐ-UBND quy định mức th

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "28/06/2012", "sign_number": "27/2012/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Vịnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "28/06/2012", "sign_number": "27/2012/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Vịnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "28/06/2012", "sign_number": "27/2012/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Vịnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "28/06/2012", "sign_number": "27/2012/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Vịnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "28/06/2012", "sign_number": "27/2012/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Vịnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 27/2012/QĐ-UBND điều chỉnh Quyết định 54/2011/QĐ-UBND quy định mức th

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung quy định tại Điều 1 Quyết định số 54/2011/QĐ-UBND ngày 30/12/2011 của UBND tỉnh Lào Cai về việc quy định mức thu Phí sử dụng lề đường, bến, bãi, mặt nước trên địa bàn tỉnh Lào Cai, như sau:
1. Điều chỉnh mức thu đối với các phương tiện vận chuyển hàng hóa bằng xe ô tô ở khu vực các cửa khẩu tại mục II, Điều 1 Quyết định số 54/2011/QĐ-UBND của UBND tỉnh Lào Cai như sau:

TT

Nội dung thu

Đơn vị tính

Mức thu

Đối với xe vận chuyển hàng phải chịu thuế xuất nhập khẩu

Đối với xe vận chuyển hàng không phải chịu thuế xuất nhập khẩu

III

Tại khu vực cửa khẩu quốc tế

1

Phương tiện ra vào ban ngày

a

Xe ô tô có trọng tải dưới 5 tấn;

Đồng/lượt/xe

120.000

240.000

b

Xe ô tô có trọng tải từ 5 tấn đến 10 tấn;

Đồng/lượt/xe

300.000

600.000

c

Xe ô tô có trọng tải trên 10 tấn; xe comtai ner;

Đồng/lượt/xe

600.000

1.200.000

2

Phương tiện ra vào ban đêm

a

Xe ô tô có trọng tải dưới 5 tấn;

Đồng/lượt/xe

180.000

360.000

b

Xe ô tô có trọng tải từ 5 tấn đến 10 tấn;

Đồng/lượt/xe

450.000

900.000

c

Xe ô tô có trọng tải trên 10 tấn; xe comtai ner;

Đồng/lượt/xe

900.000

1.800.000

IV

Tại khu vực các cửa khẩu khác

a

Xe ô tô có trọng tải dưới 5 tấn;

Đồng/lượt/xe

84.000

168.000

b

Xe ô tô có trọng tải từ 5 tấn đến 10 tấn;

Đồng/lượt/xe

210.000

420.000

c

Xe ô tô có trọng tải trên 10 tấn; xe comtai ner;

Đồng/lượt/xe

420.000

840.000

Content:
Điều chỉnh mức thu đối với các phương tiện vận chuyển hàng hóa bằng xe ô tô ở khu vực các cửa khẩu tại mục II, Điều 1 Quyết định số 54/2011/QĐ-UBND của UBND tỉnh Lào Cai như sau:

TT

Nội dung thu

Đơn vị tính

Mức thu

Đối với xe vận chuyển hàng phải chịu thuế xuất nhập khẩu

Đối với xe vận chuyển hàng không phải chịu thuế xuất nhập khẩu

III

Tại khu vực cửa khẩu quốc tế

1

Phương tiện ra vào ban ngày

a

Xe ô tô có trọng tải dưới 5 tấn;

Đồng/lượt/xe

120.000

240.000

b

Xe ô tô có trọng tải từ 5 tấn đến 10 tấn;

Đồng/lượt/xe

300.000

600.000

c

Xe ô tô có trọng tải trên 10 tấn; xe comtai ner;

Đồng/lượt/xe

600.000

1.200.000

2

Phương tiện ra vào ban đêm

a

Xe ô tô có trọng tải dưới 5 tấn;

Đồng/lượt/xe

180.000

360.000

b

Xe ô tô có trọng tải từ 5 tấn đến 10 tấn;

Đồng/lượt/xe

450.000

900.000

c

Xe ô tô có trọng tải trên 10 tấn; xe comtai ner;

Đồng/lượt/xe

900.000

1.800.000

IV

Tại khu vực các cửa khẩu khác

a

Xe ô tô có trọng tải dưới 5 tấn;

Đồng/lượt/xe

84.000

168.000

b

Xe ô tô có trọng tải từ 5 tấn đến 10 tấn;

Đồng/lượt/xe

210.000

420.000

c

Xe ô tô có trọng tải trên 10 tấn; xe comtai ner;

Đồng/lượt/xe

420.000

840.000