Document: Điều 1 Quyết định 22/2012/QĐ-UBND giá đất năm 2012 trên địa bàn huyện Di Linh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "30/05/2012", "sign_number": "22/2012/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Tiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "30/05/2012", "sign_number": "22/2012/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Tiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "30/05/2012", "sign_number": "22/2012/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Tiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "30/05/2012", "sign_number": "22/2012/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Tiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "30/05/2012", "sign_number": "22/2012/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Tiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 22/2012/QĐ-UBND giá đất năm 2012 trên địa bàn huyện Di Linh có nội dung như sau:

Điều 1. Điều chỉnh giá đất của một số con đường, khu vực đã được ban hành kèm theo Quyết định số 83/2011/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng về việc quy định giá các loại đất năm 2012 trên địa bàn huyện Di Linh - tỉnh Lâm Đồng (sau đây gọi là Quyết định số 83/2011/QĐ-UBND); cụ thể như sau:
1. Giá đất thuộc đường Võ Thị Sáu thuộc Danh mục các đường nội thị thị trấn Di Linh (quy định tại điểm 5, mục III, trang 2, Bảng giá các loại đất năm 2012, ban hành kèm theo Quyết định số 83/2011/QĐ-UBND) được điều chỉnh lại như sau:
Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Đoạn đường

Đơn giá

5

Đường Võ Thị Sáu

Từ QL20 đến giáp lô 2 cụm quy hoạch dân cư

797

Tính từ lô 2 thửa 210 đến hết thửa 211 (42) đến giáp lô quy hoạch dân cư nhà máy chè 2/9

382

Đoạn còn lại từ thửa 120 đến hết thửa 192+thửa 193 (52-2007)

365

2. Giá đất của Khu quy hoạch nhà máy chè 2/9 (quy định tại Mục III trang 7, Bảng giá các loại đất năm 2012, ban hành kèm theo Quyết định số 83/2011/QĐ-UBND) được điều chỉnh lại như sau:
Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Đoạn đường

Đơn giá

*

Khu quy hoạch nhà máy chè 2/9

1

Trục đường rộng 7 m (lộ giới 6,5m):

- Đoạn đường từ lô A1 chạy qua đất công trình giáo dục và công viên đến lô A136 và đến hết lô A177 (đoạn đường thuộc trục đường Phạm Hồng Thái)

863

- Đoạn đường từ lô A1 đến lô A27 và từ lô A178 đến lô A329

400

- Đoạn đường từ lô A27 đến lô A329

382

2

Trục đường rộng 5 m (lộ giới 4m)

382

Trục đường và ký hiệu của lô đất đưa vào danh mục của bảng giá nêu trên ghi theo Bản đồ quy hoạch chi tiết phân lô khu dân cư 2/9;
3. Giá đất của Khu quy hoạch Phú Gia thuộc xã Gia Hiệp (quy định tại số STT 12 - Mục XIII - Phần II Đất ở nông thôn, trang 41, của Bảng giá các loại đất năm 2012 ban hành kèm theo Quyết định số 83/2011/QĐ-UBND) xác định theo trục giao thông chính - QL20 [đoạn từ Km 168 đến km 169 (giáp thửa số 97 (33c) khu dân cư Phú Gia đến hết Khu quy hoạch dân cư Phú Gia] (STT 2 - Mục XIII - Phần II Đất ở nông thôn) ban hành kèm theo Quyết định số 83/2011/QĐ-UBND và theo quy định về nguyên tắc, phương pháp xác định giá đất hiện hành.

Content:
Điều 1. Điều chỉnh giá đất của một số con đường, khu vực đã được ban hành kèm theo Quyết định số 83/2011/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng về việc quy định giá các loại đất năm 2012 trên địa bàn huyện Di Linh - tỉnh Lâm Đồng (sau đây gọi là Quyết định số 83/2011/QĐ-UBND); cụ thể như sau:
1. Giá đất thuộc đường Võ Thị Sáu thuộc Danh mục các đường nội thị thị trấn Di Linh (quy định tại điểm 5, mục III, trang 2, Bảng giá các loại đất năm 2012, ban hành kèm theo Quyết định số 83/2011/QĐ-UBND) được điều chỉnh lại như sau:
Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Đoạn đường

Đơn giá

5

Đường Võ Thị Sáu

Từ QL20 đến giáp lô 2 cụm quy hoạch dân cư

797

Tính từ lô 2 thửa 210 đến hết thửa 211 (42) đến giáp lô quy hoạch dân cư nhà máy chè 2/9

382

Đoạn còn lại từ thửa 120 đến hết thửa 192+thửa 193 (52-2007)

365

2. Giá đất của Khu quy hoạch nhà máy chè 2/9 (quy định tại Mục III trang 7, Bảng giá các loại đất năm 2012, ban hành kèm theo Quyết định số 83/2011/QĐ-UBND) được điều chỉnh lại như sau:
Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Đoạn đường

Đơn giá

*

Khu quy hoạch nhà máy chè 2/9

1

Trục đường rộng 7 m (lộ giới 6,5m):

- Đoạn đường từ lô A1 chạy qua đất công trình giáo dục và công viên đến lô A136 và đến hết lô A177 (đoạn đường thuộc trục đường Phạm Hồng Thái)

863

- Đoạn đường từ lô A1 đến lô A27 và từ lô A178 đến lô A329

400

- Đoạn đường từ lô A27 đến lô A329

382

2

Trục đường rộng 5 m (lộ giới 4m)

382

Trục đường và ký hiệu của lô đất đưa vào danh mục của bảng giá nêu trên ghi theo Bản đồ quy hoạch chi tiết phân lô khu dân cư 2/9;
3. Giá đất của Khu quy hoạch Phú Gia thuộc xã Gia Hiệp (quy định tại số STT 12 - Mục XIII - Phần II Đất ở nông thôn, trang 41, của Bảng giá các loại đất năm 2012 ban hành kèm theo Quyết định số 83/2011/QĐ-UBND) xác định theo trục giao thông chính - QL20 [đoạn từ Km 168 đến km 169 (giáp thửa số 97 (33c) khu dân cư Phú Gia đến hết Khu quy hoạch dân cư Phú Gia] (STT 2 - Mục XIII - Phần II Đất ở nông thôn) ban hành kèm theo Quyết định số 83/2011/QĐ-UBND và theo quy định về nguyên tắc, phương pháp xác định giá đất hiện hành.