Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 925/QĐ-UBND 2021 Quy hoạch phân khu Khu dân cư liên phường 2 3 4 Quận 5 Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "18/03/2021", "sign_number": "925/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hòa Bình", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "18/03/2021", "sign_number": "925/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hòa Bình", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "18/03/2021", "sign_number": "925/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hòa Bình", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "18/03/2021", "sign_number": "925/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hòa Bình", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "18/03/2021", "sign_number": "925/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hòa Bình", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 925/QĐ-UBND 2021 Quy hoạch phân khu Khu dân cư liên phường 2 3 4 Quận 5 Hồ Chí Minh

Điều 1. Phê duyệt Đồ án Quy hoạch phân khu (điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị) tỷ lệ 1/2000 Khu dân cư liên phường 2, 3, 4, Quận 5 với các nội dung chính như sau:
...
5. Thời hạn quy hoạch, dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Thời hạn quy hoạch: đến năm 2025 (theo thời hạn quy hoạch của đồ án điều chỉnh quy hoạch chung Thành phố đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt tại Quyết định số 24/QĐ-TTg ngày 06 tháng 01 năm 2010) và theo yêu cầu quản lý, phát triển đô thị.
5.2. Dân số:
- Hiện trạng liên phường 2, 3, 4, Quận 5 (theo tài liệu thống kê tháng 3 năm 2020 của Chi cục Thống kê Quận 5): khoảng 33.271 người;
- Dự báo quy mô dân số trong khu vực quy hoạch: 42.000 người.
5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Theo QCVN 01/2019 BXD

Theo điều chỉnh nhiệm vụ QH được duyệt

Theo đồ án đề xuất

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu quy hoạch

m2/ng

20,19

20,19

B

Chỉ tiêu đất đơn vị ở trung bình toàn khu quy hoạch

m2/ng

15-28

14,1-18

16,4

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong đơn vị ở

1. Đất các nhóm nhà ở

m2/ng

10-12

11,1

2. Đất công trình dịch vụ - công cộng cấp đơn vị ở

m2/ng

1,6

- Đất công trình giáo dục (trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở)

Theo QCVN 01:2019/BXD: ≥1,8
Theo QĐ 02/2003: 0,68 -0,8

0,5-1

0,7

- Đất công trình dịch vụ - công cộng cấp đơn vị ở khác:
+ Đất công trình y tế
+ Đất công trình văn hóa - Thể dục thể thao
+ Đất công trình thương mại
+ Đất trung tâm hành chính cấp phường

m2/ng

500m2/ trạm 0,5-0,8
Chợ 2000 m2/ công trình

0,5-1,5

0,9

3. Đất cây xanh

m2/ng

≥2,0

0,1-0,5

0,1

4. Đất đường giao thông cấp phân khu vực

km/km2

10-13,3

10-13,3

11,1

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

1. Đất giao thông tính đến mạng lưới đường phân khu vực (từ đường phân khu vực trở lên), kể cả giao thông tĩnh.

%

≥18

≥18

18

2. Tiêu chuẩn cấp nước

Lít/ng/ngày

180

180

3. Tiêu chuẩn thoát nước

Lít/ng/ngày

180

180

4. Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/ng/năm

1800-3000

1800-3000

5. Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/ng/ngày

1,3

1,3

E

Các chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc toàn khu

1. Mật độ xây dựng gộp đơn vị ở

%

60

-

51

2. Hệ số sử dụng đất trung bình toàn khu

Lần

-

-

3,3

3. Tầng cao xây dựng tối đa

Tầng

-

-

30

* Ghi chú: Số tầng cao xây dựng bao gồm các tầng theo Thông tư số 12/2012/TT-BXD ngày 28 tháng 12 năm 2012 của Bộ Xây dựng - ban hành QCVN 03:2009/BXD.

Content:
Thời hạn quy hoạch, dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Thời hạn quy hoạch: đến năm 2025 (theo thời hạn quy hoạch của đồ án điều chỉnh quy hoạch chung Thành phố đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt tại Quyết định số 24/QĐ-TTg ngày 06 tháng 01 năm 2010) và theo yêu cầu quản lý, phát triển đô thị.
5.2. Dân số:
- Hiện trạng liên phường 2, 3, 4, Quận 5 (theo tài liệu thống kê tháng 3 năm 2020 của Chi cục Thống kê Quận 5): khoảng 33.271 người;
- Dự báo quy mô dân số trong khu vực quy hoạch: 42.000 người.
5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Theo QCVN 01/2019 BXD

Theo điều chỉnh nhiệm vụ QH được duyệt

Theo đồ án đề xuất

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu quy hoạch

m2/ng

20,19

20,19

B

Chỉ tiêu đất đơn vị ở trung bình toàn khu quy hoạch

m2/ng

15-28

14,1-18

16,4

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong đơn vị ở

1. Đất các nhóm nhà ở

m2/ng

10-12

11,1

2. Đất công trình dịch vụ - công cộng cấp đơn vị ở

m2/ng

1,6

- Đất công trình giáo dục (trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở)

Theo QCVN 01:2019/BXD: ≥1,8
Theo QĐ 02/2003: 0,68 -0,8

0,5-1

0,7

- Đất công trình dịch vụ - công cộng cấp đơn vị ở khác:
+ Đất công trình y tế
+ Đất công trình văn hóa - Thể dục thể thao
+ Đất công trình thương mại
+ Đất trung tâm hành chính cấp phường

m2/ng

500m2/ trạm 0,5-0,8
Chợ 2000 m2/ công trình

0,5-1,5

0,9

3. Đất cây xanh

m2/ng

≥2,0

0,1-0,5

0,1

4. Đất đường giao thông cấp phân khu vực

km/km2

10-13,3

10-13,3

11,1

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

1. Đất giao thông tính đến mạng lưới đường phân khu vực (từ đường phân khu vực trở lên), kể cả giao thông tĩnh.

%

≥18

≥18

18

2. Tiêu chuẩn cấp nước

Lít/ng/ngày

180

180

3. Tiêu chuẩn thoát nước

Lít/ng/ngày

180

180

4. Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/ng/năm

1800-3000

1800-3000

Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/ng/ngày

1,3

1,3

E

Các chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc toàn khu

1. Mật độ xây dựng gộp đơn vị ở

%

60

-

51

2. Hệ số sử dụng đất trung bình toàn khu

Lần

-

-

3,3

3. Tầng cao xây dựng tối đa

Tầng

-

-

30

* Ghi chú: Số tầng cao xây dựng bao gồm các tầng theo Thông tư số 12/2012/TT-BXD ngày 28 tháng 12 năm 2012 của Bộ Xây dựng - ban hành QCVN 03:2009/BXD.