Document: Điều 3 Quyết định 33/2011/QĐ-UBND phân bổ nguồn cải cách tiền lương dư Vĩnh Phúc

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "18/08/2011", "sign_number": "33/2011/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Quang Hồng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "18/08/2011", "sign_number": "33/2011/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Quang Hồng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "18/08/2011", "sign_number": "33/2011/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Quang Hồng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "18/08/2011", "sign_number": "33/2011/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Quang Hồng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "18/08/2011", "sign_number": "33/2011/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Quang Hồng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 3 Quyết định 33/2011/QĐ-UBND phân bổ nguồn cải cách tiền lương dư Vĩnh Phúc có nội dung như sau:

Điều 3. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch Đầu tư, Tư pháp, Nông nghiệp và PTNT; Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND huyện: Vĩnh Tường, Yên Lạc và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành

Content:
Điều 3. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch Đầu tư, Tư pháp, Nông nghiệp và PTNT; Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND huyện: Vĩnh Tường, Yên Lạc và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành