Document: Khoản 3 Điều 2 Quyết định 30/2013/QĐ-UBND Quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất Hà Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "13/06/2013", "sign_number": "30/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "13/06/2013", "sign_number": "30/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "13/06/2013", "sign_number": "30/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "13/06/2013", "sign_number": "30/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "13/06/2013", "sign_number": "30/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 2 Quyết định 30/2013/QĐ-UBND Quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất Hà Nam

Điều 2. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của huyện Duy Tiên với các chỉ tiêu sau:
...
3.032,29

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

11,57

11,57

11,57

16,57

16,57

24,03

Đất cơ sở y tế

8,11

8,11

8,11

8,11

8,11

16,14

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

166,95

167,41

170,82

227,82

282,82

364,85

Đất cơ sở thể dục-thể thao

22,30

22,30

22,30

22,30

42,30

42,43

2.14

Đất ở đô thị

114,51

114,57

126,11

133,71

143,21

160,89

3

Đất chưa sử dụng

75,06

74,90

75,06

75,06

74,56

60,87

3.1

Đất chưa sử dụng còn lại

75,06

74,90

75,06

75,06

74,56

60,87

3.2

Diện tích đưa vào sử dụng

0

0,16

0

0

0,5

14,19

4

Đất đô thị

572,58

572,58

572,58

572,58

572,58

572,58

5

Đất khu dân cư nông thôn

3.634,93

3.657

3.677

3.707

3.722

3.736

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

DT chuyển MĐSD trong kỳ

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

1.455,46

42,33

47,60

200,40

259,14

905,99

Trong đó

1.1

Đất trồng lúa

842,52

23,16

31,80

154,0

208,50

425,06

Trong đó đất chuyên trồng lúa nước

842,52

23,16

31,80

154,0

208,50

425,06

1.2

Đất trồng cây lâu năm

20,43

3,00

3,00

5,50

5,50

3,43

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

78,98

6,90

4,00

12,50

12,20

43,38

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

7,29

7,29

3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

STT

Content:
3.032,29

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

11,57

11,57

11,57

16,57

16,57

24,03

Đất cơ sở y tế

8,11

8,11

8,11

8,11

8,11

16,14

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

166,95

167,41

170,82

227,82

282,82

364,85

Đất cơ sở thể dục-thể thao

22,30

22,30

22,30

22,30

42,30

42,43

2.14

Đất ở đô thị

114,51

114,57

126,11

133,71

143,21

160,89

3

Đất chưa sử dụng

75,06

74,90

75,06

75,06

74,56

60,87

3.1

Đất chưa sử dụng còn lại

75,06

74,90

75,06

75,06

74,56

60,87

3.2

Diện tích đưa vào sử dụng

0

0,16

0

0

0,5

14,19

4

Đất đô thị

572,58

572,58

572,58

572,58

572,58

572,58

5

Đất khu dân cư nông thôn

3.634,93

3.657

3.677

3.707

3.722

3.736

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

DT chuyển MĐSD trong kỳ

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

1.455,46

42,33

47,60

200,40

259,14

905,99

Trong đó

1.1

Đất trồng lúa

842,52

23,16

31,80

154,0

208,50

425,06

Trong đó đất chuyên trồng lúa nước

842,52

23,16

31,80

154,0

208,50

425,06

1.2

Đất trồng cây lâu năm

20,43

3,00

3,00

5,50

5,50

3,43

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

78,98

6,90

4,00

12,50

12,20

43,38

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

7,29

7,29

Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

STT