Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1411/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Vụ Bản Nam Định 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "08/07/2016", "sign_number": "1411/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Phùng Hoan", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "08/07/2016", "sign_number": "1411/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Phùng Hoan", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "08/07/2016", "sign_number": "1411/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Phùng Hoan", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "08/07/2016", "sign_number": "1411/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Phùng Hoan", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "08/07/2016", "sign_number": "1411/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Phùng Hoan", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1411/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Vụ Bản Nam Định 2016

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Vụ Bản, cụ thể như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

TổNG DIỆN TÍCH Tự NHIÊN

15.280,70

1

Đất nông nghiệp

NNP

10.764,70

1.1

Đất trồng lúa

LUA

8.877,98

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

8.830,08

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

589,61

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

480,11

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

45,98

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

633,17

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

137,85

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.465,84

Content:
Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

TổNG DIỆN TÍCH Tự NHIÊN

15.280,70

1

Đất nông nghiệp

NNP

10.764,70

1.1

Đất trồng lúa

LUA

8.877,98

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

8.830,08

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

589,61

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

480,11

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

45,98

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

633,17

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

137,85

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.465,84