Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 188/QĐ-UBND 2018 Định mức kinh tế kỹ thuật trong quản lý công trình thủy lợi An Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "26/01/2018", "sign_number": "188/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Quang Thi", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "26/01/2018", "sign_number": "188/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Quang Thi", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "26/01/2018", "sign_number": "188/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Quang Thi", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "26/01/2018", "sign_number": "188/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Quang Thi", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "26/01/2018", "sign_number": "188/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Quang Thi", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 188/QĐ-UBND 2018 Định mức kinh tế kỹ thuật trong quản lý công trình thủy lợi An Giang

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Định mức kinh tế kỹ thuật trong công tác quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi tỉnh An Giang”, bao gồm:
...
4. Định mức sửa chữa thường xuyên (SCTX) tài sản cố định.
4.1. ĐM-SCTX-01: Định mức sửa chữa thường xuyên hồ chứa.
4.2. ĐM-SCTX-02 Định mức sửa chữa thường xuyên máy bơm và động cơ.
4.3. ĐM-SCTX-03: Định mức sửa chữa thường xuyên máy đóng mở cống.
4.3.1. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ SCTX CÁNH CỐNG (cạo rỉ và sơn).
4.3.2. ĐM-SCTX-03.1: Định mức sửa chữa thường xuyên cống:
a) Định mức SCTX cống hở;
b) Định mức SCTX cống ngầm.
4.4. ĐM-SCTX-04: Định mức sửa chữa thường xuyên kênh mương:
4.4.1. Định mức chi phí SCTX kênh cấp I.
4.4.2. Định mức chi phí SCTX kênh cấp II (kênh chìm).
4.4.3. Định mức chi phí SCTX kênh cấp III (kênh chìm).
4.4.4. Định mức chi phí SCTX kênh nội đồng:
a) Kênh nội đồng vùng đồng bằng, kênh đất;
b) Kênh nội đồng vùng cao, kênh đất;
c) Kênh nội đồng vùng cao, kênh bê tông, kênh xây.
4.5. ĐM-SCTX-05: Định mức sửa chữa thường xuyên đê bao:
4.5.1. Đê bao kiểm soát lũ cả năm;
4.5.2. Đê bao kiểm soát lũ tháng 8.
4.6. ĐM-SCTX-06: Định mức sửa chữa thường xuyên kè:
4.6.1. Kè bờ sông Tiền, sông Hậu;
4.6.2. Kè bờ kênh, đê;
4.6.3. Kè cụm, tuyến dân cư.

Content:
Định mức sửa chữa thường xuyên (SCTX) tài sản cố định.
4.1. ĐM-SCTX-01: Định mức sửa chữa thường xuyên hồ chứa.
4.2. ĐM-SCTX-02 Định mức sửa chữa thường xuyên máy bơm và động cơ.
4.3. ĐM-SCTX-03: Định mức sửa chữa thường xuyên máy đóng mở cống.
4.3.1. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ SCTX CÁNH CỐNG (cạo rỉ và sơn).
4.3.2. ĐM-SCTX-03.1: Định mức sửa chữa thường xuyên cống:
a) Định mức SCTX cống hở;
b) Định mức SCTX cống ngầm.
4.ĐM-SCTX-04: Định mức sửa chữa thường xuyên kênh mương:
4.4.1. Định mức chi phí SCTX kênh cấp I.
4.4.2. Định mức chi phí SCTX kênh cấp II (kênh chìm).
4.4.3. Định mức chi phí SCTX kênh cấp III (kênh chìm).
4.4.Định mức chi phí SCTX kênh nội đồng:
a) Kênh nội đồng vùng đồng bằng, kênh đất;
b) Kênh nội đồng vùng cao, kênh đất;
c) Kênh nội đồng vùng cao, kênh bê tông, kênh xây.
4.5. ĐM-SCTX-05: Định mức sửa chữa thường xuyên đê bao:
4.5.1. Đê bao kiểm soát lũ cả năm;
4.5.2. Đê bao kiểm soát lũ tháng 8.
4.6. ĐM-SCTX-06: Định mức sửa chữa thường xuyên kè:
4.6.1. Kè bờ sông Tiền, sông Hậu;
4.6.2. Kè bờ kênh, đê;
4.6.3. Kè cụm, tuyến dân cư.