Document: Khoản 8 Điều 1 Quyết định 1544/QĐ-UBND 2018 phê duyệt Kế hoạch hỗ trợ phát triển chăn nuôi nông hộ An Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "29/06/2018", "sign_number": "1544/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Quang Thi", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "29/06/2018", "sign_number": "1544/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Quang Thi", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "29/06/2018", "sign_number": "1544/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Quang Thi", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "29/06/2018", "sign_number": "1544/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Quang Thi", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "29/06/2018", "sign_number": "1544/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Quang Thi", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 8 Điều 1 Quyết định 1544/QĐ-UBND 2018 phê duyệt Kế hoạch hỗ trợ phát triển chăn nuôi nông hộ An Giang

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch hỗ trợ phát triển chăn nuôi nông hộ theo Quyết định số 50/2014/QĐ-TTg trên địa bàn tỉnh An Giang giai đoạn 2018 - 2020, với các nội dung chủ yếu như sau:
...
8.750.000

8.750.000

17.500.000

4

Gà giống bố mẹ hậu bị

con

200

73.500

14.700.000

7.350.000

3.675.000

3.675.000

7.350.000

5

Vịt giống bố mẹ hậu bị

con

200

153.150

30.630.000

10.000.000

5.000.000

5.000.000

20.630.000

III

Xử lý chất thải chăn nuôi

hộ

316

23.500.000

4.185.500.000

1.580.000.000

790.000.000

790.000.000

2.605.500.000

1

Khí sinh học

hộ

293

13.500.000

3.955.500.000

1.465.000.000

732.500.000

732.500.000

2.490.500.000

2

Đệm lót sinh học

hộ

23

10.000.000

230.000.000

115.000.000

57.500.000

57.500.000

115.000.000

IV

Đào tạo, tập huấn kỹ thuật GTNT

người

4

7.000.000

28.000.000

24.000.000

12.000.000

12.000.000

4.000.000

V

Mua bình chứa ni tơ lỏng trữ tinh bò

bình

5

6.000.000

30.000.000

25.000.000

12.500.000

12.500.000

5.000.000

Tổng cộng

5.677.608.400

2.887.628.400

1.443.814.200

1.443.814.200

2.789.980.000

* Năm 2020:

STT

Nội dung hỗ trợ

Đơn vị tính

Số lượng

Đơn giá

Thành tiền

Ngân sách hỗ trợ

Vốn dân

Tổng kinh phí hỗ trợ

Phân nguồn hỗ trợ

Ngân sách Trung ương

Ngân sách tỉnh

I

Gieo tinh nhân tạo gia súc

984.191.000

984.191.000

492.095.500

492.095.500

0

1

Gieo tinh nhân tạo trâu, bò

101.951.000

101.951.000

50.975.500

50.975.500

0

1.1

Loại tinh

1.650

63.616.000

63.616.000

31.808.000

31.808.000

0

-

Tinh bò Angus

liều tinh

640

49.000

31.360.000

31.360.000

15.680.000

15.680.000

0

-

Tinh bò Brahman

liều tinh

898

32.000

28.736.000

28.736.000

14.368.000

14.368.000

0

-

Tinh bò Droughtmaster

liều tinh

54

32.000

1.728.000

1.728.000

864.000

864.000

0

-

Tinh bò sữa

liều tinh

32

30.000

960.000

960.000

480.000

480.000

0

-

Tinh trâu

liều tinh

26

32.000

832.000

832.000

416.000

416.000

0

1.2

Vật tư gieo tinh

38.335.000

38.335.000

19.167.500

19.167.500

0

-

Găng tay 5 ngón

cái

1.650

1.200

1.980.000

1.980.000

990.000

990.000

0

-

Dẫn tinh quản

cái

1.650

1.700

2.805.000

2.805.000

1.402.500

1.402.500

0

-

Ni tơ lỏng

lít

1.678

20.000

33.550.000

33.550.000

16.775.000

16.775.000

0

2

Gieo tinh nhân tạo heo

liều tinh

11.028

80.000

882.240.000

882.240.000

441.120.000

441.120.000

0

II

Mua con giống

330.960.000

154.850.000

77.425.000

77.425.000

176.110.000

1

Trâu đực giống

con

2

50.000.000

100.000.000

50.000.000

25.000.000

25.000.000

50.000.000

2

Bò đực giống

con

3

40.000.000

120.000.000

60.000.000

30.000.000

30.000.000

60.000.000

3

Heo đực giống

con

5

7.000.000

35.000.000

17.500.000

8.750.000

8.750.000

17.500.000

4

Gà giống bố mẹ hậu bị

con

200

73.500

14.700.000

7.350.000

3.675.000

3.675.000

7.350.000

5

Vịt giống bố mẹ hậu bị

con

400

153.150

61.260.000

20.000.000

10.000.000

10.000.000

41.260.000

III

Xử lý chất thải chăn nuôi

hộ

284

3.764.000.000

1.420.000.000

710.000.000

710.000.000

2.344.000.000

1

Khí sinh học

hộ

264

13.500.000

3.564.000.000

1.320.000.000

660.000.000

660.000.000

2.244.000.000

2

Đệm lót sinh học

hộ

20

10.000.000

200.000.000

100.000.000

50.000.000

50.000.000

100.000.000

IV

Đào tạo, tập huấn kỹ thuật GTNT

người

3

7.000.000

21.000.000

18.000.000

Content:
8.750.000

8.750.000

17.500.000

4

Gà giống bố mẹ hậu bị

con

200

73.500

14.700.000

7.350.000

3.675.000

3.675.000

7.350.000

5

Vịt giống bố mẹ hậu bị

con

200

153.150

30.630.000

10.000.000

5.000.000

5.000.000

20.630.000

III

Xử lý chất thải chăn nuôi

hộ

316

23.500.000

4.185.500.000

1.580.000.000

790.000.000

790.000.000

2.605.500.000

1

Khí sinh học

hộ

293

13.500.000

3.955.500.000

1.465.000.000

732.500.000

732.500.000

2.490.500.000

2

Đệm lót sinh học

hộ

23

10.000.000

230.000.000

115.000.000

57.500.000

57.500.000

115.000.000

IV

Đào tạo, tập huấn kỹ thuật GTNT

người

4

7.000.000

28.000.000

24.000.000

12.000.000

12.000.000

4.000.000

V

Mua bình chứa ni tơ lỏng trữ tinh bò

bình

5

6.000.000

30.000.000

25.000.000

12.500.000

12.500.000

5.000.000

Tổng cộng

5.677.608.400

2.887.628.400

1.443.814.200

1.443.814.200

2.789.980.000

* Năm 2020:

STT

Nội dung hỗ trợ

Đơn vị tính

Số lượng

Đơn giá

Thành tiền

Ngân sách hỗ trợ

Vốn dân

Tổng kinh phí hỗ trợ

Phân nguồn hỗ trợ

Ngân sách Trung ương

Ngân sách tỉnh

I

Gieo tinh nhân tạo gia súc

984.191.000

984.191.000

492.095.500

492.095.500

0

1

Gieo tinh nhân tạo trâu, bò

101.951.000

101.951.000

50.975.500

50.975.500

0

1.1

Loại tinh

1.650

63.616.000

63.616.000

31.808.000

31.808.000

0

-

Tinh bò Angus

liều tinh

640

49.000

31.360.000

31.360.000

15.680.000

15.680.000

0

-

Tinh bò Brahman

liều tinh

898

32.000

28.736.000

28.736.000

14.368.000

14.368.000

0

-

Tinh bò Droughtmaster

liều tinh

54

32.000

1.728.000

1.728.000

864.000

864.000

0

-

Tinh bò sữa

liều tinh

32

30.000

960.000

960.000

480.000

480.000

0

-

Tinh trâu

liều tinh

26

32.000

832.000

832.000

416.000

416.000

0

1.2

Vật tư gieo tinh

38.335.000

38.335.000

19.167.500

19.167.500

0

-

Găng tay 5 ngón

cái

1.650

1.200

1.980.000

1.980.000

990.000

990.000

0

-

Dẫn tinh quản

cái

1.650

1.700

2.805.000

2.805.000

1.402.500

1.402.500

0

-

Ni tơ lỏng

lít

1.678

20.000

33.550.000

33.550.000

16.775.000

16.775.000

0

2

Gieo tinh nhân tạo heo

liều tinh

11.028

80.000

882.240.000

882.240.000

441.120.000

441.120.000

0

II

Mua con giống

330.960.000

154.850.000

77.425.000

77.425.000

176.110.000

1

Trâu đực giống

con

2

50.000.000

100.000.000

50.000.000

25.000.000

25.000.000

50.000.000

2

Bò đực giống

con

3

40.000.000

120.000.000

60.000.000

30.000.000

30.000.000

60.000.000

3

Heo đực giống

con

5

7.000.000

35.000.000

17.500.000

8.750.000

8.750.000

17.500.000

4

Gà giống bố mẹ hậu bị

con

200

73.500

14.700.000

7.350.000

3.675.000

3.675.000

7.350.000

5

Vịt giống bố mẹ hậu bị

con

400

153.150

61.260.000

20.000.000

10.000.000

10.000.000

41.260.000

III

Xử lý chất thải chăn nuôi

hộ

284

3.764.000.000

1.420.000.000

710.000.000

710.000.000

2.344.000.000

1

Khí sinh học

hộ

264

13.500.000

3.564.000.000

1.320.000.000

660.000.000

660.000.000

2.244.000.000

2

Đệm lót sinh học

hộ

20

10.000.000

200.000.000

100.000.000

50.000.000

50.000.000

100.000.000

IV

Đào tạo, tập huấn kỹ thuật GTNT

người

3

7.000.000

21.000.000

18.000.000