Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 1377/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch sử dụng đất 2020 Sông Cầu Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "15/08/2013", "sign_number": "1377/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "15/08/2013", "sign_number": "1377/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "15/08/2013", "sign_number": "1377/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "15/08/2013", "sign_number": "1377/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "15/08/2013", "sign_number": "1377/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 1377/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch sử dụng đất 2020 Sông Cầu Phú Yên

Điều 1. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thị xã Sông Cầu với các chỉ tiêu sau:
...
7.709,8

2.981,6

10.691,40

21,85

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên.

DBT

0

0

0

0

0

6

Đất khu du lịch.

DDL

64,24

0,13

464,55

449,17

0,92

7

Đất khu dân cư nông thôn.

DNT

765,59

1,56

1.257,16

1.257,16

2,57

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

Giai đoạn 2011-2015

Giai đoạn 2016-2020

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp.

NNP/PNN

1.074,89

545,35

529,45

1.1

Đất lúa nước.

DLN/PNN

40,08

21,38

18,70

Đất chuyên trồng lúa nước.

LUC/PNN

0,46

0,46

-

1.2

Đất trồng cây lâu năm.

CLN/PNN

301,32

186,86

114,46

1.3

Đất rừng phòng hộ.

RPH/PNN

66,59

26,72

39,87

1.4

Đất rừng đặc dụng.

RDD/PNN

-

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất.

RSX/PNN

401,06

136,68

264,38

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản.

NTS/PNN

10,36

9,36

1,00

1.7

Đất làm muối.

LMU/PNN

0,50

0,50

-

1.8

Đất nông nghiệp khác còn lại.

NKL/PNN

254,98

163,84

91,13

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp.

7,77

7,00

0,77

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.

RSX/NKR(a)

7,77

7,00

0,77

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: Ha

STT

Content:
7.709,8

2.981,6

10.691,40

21,85

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên.

DBT

0

0

0

0

0

6

Đất khu du lịch.

DDL

64,24

0,13

464,55

449,17

0,92

7

Đất khu dân cư nông thôn.

DNT

765,59

1,56

1.257,16

1.257,16

2,57

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

Giai đoạn 2011-2015

Giai đoạn 2016-2020

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp.

NNP/PNN

1.074,89

545,35

529,45

1.1

Đất lúa nước.

DLN/PNN

40,08

21,38

18,70

Đất chuyên trồng lúa nước.

LUC/PNN

0,46

0,46

-

1.2

Đất trồng cây lâu năm.

CLN/PNN

301,32

186,86

114,46

1.3

Đất rừng phòng hộ.

RPH/PNN

66,59

26,72

39,87

1.4

Đất rừng đặc dụng.

RDD/PNN

-

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất.

RSX/PNN

401,06

136,68

264,38

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản.

NTS/PNN

10,36

9,36

1,00

1.7

Đất làm muối.

LMU/PNN

0,50

0,50

-

1.8

Đất nông nghiệp khác còn lại.

NKL/PNN

254,98

163,84

91,13

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp.

7,77

7,00

0,77

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.

RSX/NKR(a)

7,77

7,00

0,77

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: Ha

STT