Document: Điều 1 Quyết định 1508/QĐ-UBND phê duyệt đơn giá thiết kế hạng mục công trình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "27/06/2008", "sign_number": "1508/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Hoài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "27/06/2008", "sign_number": "1508/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Hoài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "27/06/2008", "sign_number": "1508/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Hoài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "27/06/2008", "sign_number": "1508/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Hoài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "27/06/2008", "sign_number": "1508/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Hoài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1508/QĐ-UBND phê duyệt đơn giá thiết kế hạng mục công trình có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt đơn giá thiết kế các hạng mục công trình lâm sinh và công nghiệp rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Bình như sau (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng):

1. Thiết kế trồng rừng mới:

598.745 đ/ha

2. Thiết kế giao khoán bảo vệ rừng lần đầu:

341.263 đ/ha

3. Thiết kế khoanh nuôi xúc tiến tái sinh:

423.955 đ/ha

4. Thiết kế chăm sóc rừng trồng:

394.698 đ/ha

5. Thiết kế tỉa thưa rừng thông nhựa và NDR trồng:

174.305 đ/ha

6. Thiết kế khai thác trắng gỗ rừng trồng:

24.043 đ/m3

7. TK khai thác gỗ rừng trồng theo các phương thức khác:

24.162 đ/m3

8. Thiết kế khai thác chính gỗ rừng tự nhiên:

94.422 đ/m3

9. Thiết kế khai thác tận dụng gỗ rừng tự nhiên:

97.831 đ/m3

10. Thiết kế tận thu gỗ nằm các loại rừng tự nhiên:

99.666 đ/m3

Content:
Điều 1. Phê duyệt đơn giá thiết kế các hạng mục công trình lâm sinh và công nghiệp rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Bình như sau (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng):

1. Thiết kế trồng rừng mới:

598.745 đ/ha

2. Thiết kế giao khoán bảo vệ rừng lần đầu:

341.263 đ/ha

3. Thiết kế khoanh nuôi xúc tiến tái sinh:

423.955 đ/ha

4. Thiết kế chăm sóc rừng trồng:

394.698 đ/ha

5. Thiết kế tỉa thưa rừng thông nhựa và NDR trồng:

174.305 đ/ha

6. Thiết kế khai thác trắng gỗ rừng trồng:

24.043 đ/m3

7. TK khai thác gỗ rừng trồng theo các phương thức khác:

24.162 đ/m3

8. Thiết kế khai thác chính gỗ rừng tự nhiên:

94.422 đ/m3

9. Thiết kế khai thác tận dụng gỗ rừng tự nhiên:

97.831 đ/m3

10. Thiết kế tận thu gỗ nằm các loại rừng tự nhiên:

99.666 đ/m3