Document: Khoản 1 Điều 5 Thông tư 06/2023/TT-BXD hướng dẫn chương trình phát triển đô thị mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Xây dựng", "promulgation_date": "08/09/2023", "sign_number": "06/2023/TT-BXD", "signer": "Nguyễn Tường Văn", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Xây dựng", "promulgation_date": "08/09/2023", "sign_number": "06/2023/TT-BXD", "signer": "Nguyễn Tường Văn", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Xây dựng", "promulgation_date": "08/09/2023", "sign_number": "06/2023/TT-BXD", "signer": "Nguyễn Tường Văn", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Xây dựng", "promulgation_date": "08/09/2023", "sign_number": "06/2023/TT-BXD", "signer": "Nguyễn Tường Văn", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Xây dựng", "promulgation_date": "08/09/2023", "sign_number": "06/2023/TT-BXD", "signer": "Nguyễn Tường Văn", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 5 Thông tư 06/2023/TT-BXD hướng dẫn chương trình phát triển đô thị mới nhất

Điều 5. Nội dung chương trình phát triển đô thị thành phố, thị xã thuộc tỉnh hoặc thuộc thành phố trực thuộc trung ương; thị trấn thuộc huyện
1. Chỉ tiêu phát triển đô thị quy định tại điểm a khoản 3 Điều 3a Nghị định về quản lý đầu tư phát triển đô thị gồm:
a) Mật độ dân số toàn đô thị; mật độ dân số tính trên diện tích đất xây dựng đô thị khu vực nội thành, nội thị;
b) Tỉ lệ đất xây dựng đô thị trên diện tích đất tự nhiên toàn đô thị;
c) Diện tích nhà ở bình quân đầu người khu vực nội thành, nội thị;
d) Diện tích cây xanh toàn đô thị bình quân đầu người;
đ) Tỷ lệ đất giao thông đô thị so với đất xây dựng đô thị khu vực nội thành, nội thị;
e) Tỷ lệ nước thải đô thị được xử lý đạt tiêu chuẩn kỹ thuật khu vực nội thành, nội thị;
g) Các tiêu chuẩn thấp hơn mức tối thiểu và các tiêu chuẩn đạt nhưng ở mức thấp theo tiêu chuẩn phân loại đô thị tại thời điểm lập chương trình và theo tiêu chuẩn phân loại đô thị dự kiến thực hiện phân loại trong từng giai đoạn phát triển;
h) Số lượng phường dự kiến điều chỉnh địa giới hành chính hoặc thành lập mới (nếu có) và các tiêu chuẩn thấp hơn mức tối thiểu, các tiêu chuẩn đạt nhưng ở mức thấp về trình độ phát triển cơ sở hạ tầng đô thị theo tiêu chuẩn phân loại đô thị đối với các phường dự kiến điều chỉnh địa giới hành chính hoặc thành lập mới;
i) Các chỉ tiêu thống kê cấp huyện khác liên quan đến phát triển đô thị theo yêu cầu của địa phương.

Content:
Chỉ tiêu phát triển đô thị quy định tại điểm a khoản 3 Điều 3a Nghị định về quản lý đầu tư phát triển đô thị gồm:
a) Mật độ dân số toàn đô thị; mật độ dân số tính trên diện tích đất xây dựng đô thị khu vực nội thành, nội thị;
b) Tỉ lệ đất xây dựng đô thị trên diện tích đất tự nhiên toàn đô thị;
c) Diện tích nhà ở bình quân đầu người khu vực nội thành, nội thị;
d) Diện tích cây xanh toàn đô thị bình quân đầu người;
đ) Tỷ lệ đất giao thông đô thị so với đất xây dựng đô thị khu vực nội thành, nội thị;
e) Tỷ lệ nước thải đô thị được xử lý đạt tiêu chuẩn kỹ thuật khu vực nội thành, nội thị;
g) Các tiêu chuẩn thấp hơn mức tối thiểu và các tiêu chuẩn đạt nhưng ở mức thấp theo tiêu chuẩn phân loại đô thị tại thời điểm lập chương trình và theo tiêu chuẩn phân loại đô thị dự kiến thực hiện phân loại trong từng giai đoạn phát triển;
h) Số lượng phường dự kiến điều chỉnh địa giới hành chính hoặc thành lập mới (nếu có) và các tiêu chuẩn thấp hơn mức tối thiểu, các tiêu chuẩn đạt nhưng ở mức thấp về trình độ phát triển cơ sở hạ tầng đô thị theo tiêu chuẩn phân loại đô thị đối với các phường dự kiến điều chỉnh địa giới hành chính hoặc thành lập mới;
i) Các chỉ tiêu thống kê cấp huyện khác liên quan đến phát triển đô thị theo yêu cầu của địa phương.