Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 36/2020/QĐ-UBND mật độ chăn nuôi tỉnh Vĩnh Long đến năm 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "23/12/2020", "sign_number": "36/2020/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Trung", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "23/12/2020", "sign_number": "36/2020/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Trung", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "23/12/2020", "sign_number": "36/2020/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Trung", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "23/12/2020", "sign_number": "36/2020/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Trung", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "23/12/2020", "sign_number": "36/2020/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Trung", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 36/2020/QĐ-UBND mật độ chăn nuôi tỉnh Vĩnh Long đến năm 2030

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
...
2. Đối tượng áp dụng: Áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị quản lý nhà nước về chăn nuôi và các tổ chức, cá nhân trong nước; tổ chức, cá nhân nước ngoài có cơ sở chăn nuôi trên địa bàn tỉnh.

Content:
Đối tượng áp dụng: Áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị quản lý nhà nước về chăn nuôi và các tổ chức, cá nhân trong nước; tổ chức, cá nhân nước ngoài có cơ sở chăn nuôi trên địa bàn tỉnh.