Document: Điều 2 Quyết định  303-CT  giá bán xăng dầu cho sản xuất nông nghiệp, ngư nghiệp, lâm nghiệp

Type: {"issuing_agency": "Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng", "promulgation_date": "28/11/1988", "sign_number": "303-CT", "signer": "Võ Văn Kiệt", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng", "promulgation_date": "28/11/1988", "sign_number": "303-CT", "signer": "Võ Văn Kiệt", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng", "promulgation_date": "28/11/1988", "sign_number": "303-CT", "signer": "Võ Văn Kiệt", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng", "promulgation_date": "28/11/1988", "sign_number": "303-CT", "signer": "Võ Văn Kiệt", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng", "promulgation_date": "28/11/1988", "sign_number": "303-CT", "signer": "Võ Văn Kiệt", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định  303-CT  giá bán xăng dầu cho sản xuất nông nghiệp, ngư nghiệp, lâm nghiệp có nội dung như sau:

Điều 2. Giá bán xăng dầu trên đây áp dụng cho các ngành sản xuất nông nghiệp, ngư nghiệp, lâm nghiệp thuộc các thành phần kinh tế quốc doanh, tập thể, cá thể theo chỉ tiêu phân phối và theo đối tượng do Uỷ ban kế hoạch Nhà nước hướng dẫn.

Content:
Điều 2. Giá bán xăng dầu trên đây áp dụng cho các ngành sản xuất nông nghiệp, ngư nghiệp, lâm nghiệp thuộc các thành phần kinh tế quốc doanh, tập thể, cá thể theo chỉ tiêu phân phối và theo đối tượng do Uỷ ban kế hoạch Nhà nước hướng dẫn.