Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 4611/QĐ-UBND 2021 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất quận Hà Đông Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "28/10/2021", "sign_number": "4611/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "28/10/2021", "sign_number": "4611/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "28/10/2021", "sign_number": "4611/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "28/10/2021", "sign_number": "4611/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "28/10/2021", "sign_number": "4611/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 4611/QĐ-UBND 2021 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất quận Hà Đông Hà Nội

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 quận Hà Đông đã được UBND Thành phố phê duyệt tại Quyết định số 1144/QĐ-UBND ngày 09/3/2021 và điều chỉnh, bổ sung tại Quyết định số 2750/QĐ-UBND ngày 25/6/2021 như sau:
...
4.964,23

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.277,37

25,73

1.1

Đất trồng lúa

LUA

722,00

56,52

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

721,12

56,45

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

333,64

26,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

98,97

7,75

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

50,58

3,96

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

72,17

5,65

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.660,58

73,74

2.1

Đất quốc phòng

CQP

57,60

1,57

2.2

Đất an ninh

CAN

26,38

0,72

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

280,88

7,67

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

173,67

4,74

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

89,41

2,44

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

4,43

0,12

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.328,05

36,28

-

Đất giao thông

DGT

928,90

69,94

-

Đất thủy lợi

DTL

91,90

6,92

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

11,11

0,84

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

23,49

1,77

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

139,57

10,51

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

23,87

1,80

-

Đất công trình năng lượng

DNL

9,55

0,72

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

1,18

0,09

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,14

0,01

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

15,86

1,19

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

69,59

5,24

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

3,75

0,28

-

Đất chợ

DCH

9,13

0,69

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,21

0,01

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

13,36

0,36

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

141,22

3,86

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1.346,00

36,77

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

21,99

0,60

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

5,74

0,16

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

19,42

0,53

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

100,72

2,75

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

50,38

1,38

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,14

0,03

3

Đất chưa sử dụng

CSD

26,28

0,53

II

Khu chức năng

4.964,23

100,00

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

4.964,23

100,00

4

Khu sản xuất nông nghiệp

KNN

820,08

16,52

5

Khu lâm nghiệp

KLN

6

Khu du lịch

KDL

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

8

Khu phát triển công nghiệp

KPC

280,88

5,66

9

Khu đô thị

DTC

4.964,23

100,00

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

173,67

3,50

11

Khu đô thị thương mại - dịch vụ

KDV

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

4. Điều chỉnh số dự án và diện tích ghi tại Khoản 2 Điều 1 Quyết định số 2750/QĐ-UBND ngày 25/6/2021 của UBND Thành phố (điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 1144/QĐ-UBND ngày 09/3/2021) thành: 67 dự án với tổng diện tích 158,0344 ha.

Content:
4.964,23

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.277,37

25,73

1.1

Đất trồng lúa

LUA

722,00

56,52

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

721,12

56,45

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

333,64

26,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

98,97

7,75

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

50,58

3,96

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

72,17

5,65

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.660,58

73,74

2.1

Đất quốc phòng

CQP

57,60

1,57

2.2

Đất an ninh

CAN

26,38

0,72

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

280,88

7,67

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

173,67

4,74

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

89,41

2,44

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

4,43

0,12

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.328,05

36,28

-

Đất giao thông

DGT

928,90

69,94

-

Đất thủy lợi

DTL

91,90

6,92

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

11,11

0,84

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

23,49

1,77

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

139,57

10,51

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

23,87

1,80

-

Đất công trình năng lượng

DNL

9,55

0,72

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

1,18

0,09

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,14

0,01

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

15,86

1,19

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

69,59

5,24

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

3,75

0,28

-

Đất chợ

DCH

9,13

0,69

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,21

0,01

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

13,36

0,36

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

141,22

3,86

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1.346,00

36,77

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

21,99

0,60

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

5,74

0,16

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

19,42

0,53

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

100,72

2,75

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

50,38

1,38

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,14

0,03

3

Đất chưa sử dụng

CSD

26,28

0,53

II

Khu chức năng

4.964,23

100,00

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

4.964,23

100,00

4

Khu sản xuất nông nghiệp

KNN

820,08

16,52

5

Khu lâm nghiệp

KLN

6

Khu du lịch

KDL

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

8

Khu phát triển công nghiệp

KPC

280,88

5,66

9

Khu đô thị

DTC

4.964,23

100,00

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

173,67

3,50

11

Khu đô thị thương mại - dịch vụ

KDV

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

Điều chỉnh số dự án và diện tích ghi tại Khoản 2 Điều 1 Quyết định số 2750/QĐ-UBND ngày 25/6/2021 của UBND Thành phố (điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 1144/QĐ-UBND ngày 09/3/2021) thành: 67 dự án với tổng diện tích 158,0344 ha.