Document: Điều 1 Quyết định 19/QĐ-TTTD  thang điểm giá cung cấp sản phẩm thông tin

Type: {"issuing_agency": "Trung tâm Thông tin tín dụng", "promulgation_date": "24/02/2010", "sign_number": "19/QĐ-TTTD", "signer": "Phạm Công Uẩn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Trung tâm Thông tin tín dụng", "promulgation_date": "24/02/2010", "sign_number": "19/QĐ-TTTD", "signer": "Phạm Công Uẩn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Trung tâm Thông tin tín dụng", "promulgation_date": "24/02/2010", "sign_number": "19/QĐ-TTTD", "signer": "Phạm Công Uẩn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Trung tâm Thông tin tín dụng", "promulgation_date": "24/02/2010", "sign_number": "19/QĐ-TTTD", "signer": "Phạm Công Uẩn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Trung tâm Thông tin tín dụng", "promulgation_date": "24/02/2010", "sign_number": "19/QĐ-TTTD", "signer": "Phạm Công Uẩn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 19/QĐ-TTTD  thang điểm giá cung cấp sản phẩm thông tin có nội dung như sau:

Điều 1. Thang điểm giá cung cấp sản phẩm thông tin tín dụng đối với các tổ chức tín dụng, tổ chức khác đăng ký thành viên tham gia hệ thống thông tin tín dụng Ngân hàng Nhà nước Việt Nam như sau:
1. Thang điểm giá:

STT

TÊN, LOẠI SẢN PHẨM

MÃ SP

Đơn vị tính

Điểm giá

A

THÔNG TIN QUAN HỆ TÍN DỤNG (QHTD)

1

Báo cáo QHTD khách hàng pháp nhân

R10

Bản

6

2

Báo cáo QHTD khách hàng thể nhân

R11

Bản

4

3

Thông tin QHTD theo lô - khách hàng pháp nhân

R12

Khách hàng

2

4

Thông tin QHTD theo lô - khách hàng thể nhân

R13

Khách hàng

1

B

THÔNG TIN BẢO ĐẢM TIỀN VAY

1

Báo cáo thông tin tài sản đảm bảo khách hàng pháp nhân

R20

Bản

6

2

Báo cáo thông tin tài sản đảm bảo khách hàng thể nhân

R21

Bản

4

C

XẾP HẠNG TÍN DỤNG

1

Báo cáo Xếp hạng tín dụng doanh nghiệp

S50

Bản

50

2

Báo cáo Xếp hạng tín dụng tổng công ty, tập đoàn

S51

Điểm/đơn vị thành viên

30

3

Hỗ trợ Xếp hạng tín dụng doanh nghiệp trực tuyến

S52

Bản

30

4

Báo cáo về doanh nghiệp mới chưa có thông tin tín dụng, chưa có báo cáo tài chính

S53

Bản

10

5

Thông tin xếp hạng tín dụng doanh nghiệp - E-Book

S54

Doanh nghiệp

10

D

CHẤM ĐIỂM TÍN DỤNG

1

Chấm điểm tín dụng thể nhân trực tuyến

S60

Bản

10

2

Báo cáo chấm điểm tín dụng thể nhân

S61

Bản

20

E

BÁO CÁO CHI TIẾT VỀ KHÁCH HÀNG VAY

1

Báo cáo chi tiết về khách hàng vay pháp nhân

S10

Bản

20

2

Báo cáo chi tiết về khách hàng vay thể nhân

S11

Bản

15

F

BẢN TIN TTTD

1

Tin TTTD điện tử

R51

Bài

1

G

THÔNG TIN CẢNH BÁO

1

Bản tin cảnh báo về chi nhánh TCTD

S30

Bản

50

2

Bản tin cảnh báo về pháp nhân

S31

Bản

30

3

Bản tin cảnh báo về thể nhân

S32

Bản

20

4

Bản tin cảnh báo nhóm chi nhánh TCTD

S33

Điểm/chi nhánh

20

5

Bản tin cảnh báo nhóm khách hàng pháp nhân

S34

Điểm/khách hàng

10

6

Bản tin cảnh báo nhóm khách hàng thể nhân

S35

Điểm/khách hàng

8

2. Đơn giá điểm báo cáo
2.1. Đơn giá điểm báo cáo quy định tại Khoản 1 Điều này là 10.000 đồng/điểm.
2.2. Khách hàng sử dụng bản báo cáo bằng tiếng Anh được tính bằng 115% số điểm của bản báo cáo tiếng Việt tương ứng.
Mức thu áp dụng cụ thể theo Phụ lục 01/TTTD ban hành kèm theo quyết định này.
3. Các trường hợp được giảm trừ tiền sử dụng sản phẩm TTTD
3.1. Báo cáo quan hệ tín dụng (R10, R11), báo cáo tài sản bảo đảm tiền vay (R20, R21): Giảm trừ 50% số điểm/báo cáo đối với trường hợp khách hàng chưa quan hệ tín dụng hoặc chưa đăng ký thông tin tài sản đảm bảo.
3.2. Báo cáo Xếp hạng tín dụng (S50): Giảm trừ do không đủ 03 năm báo cáo tài chính, trừ 10 điểm đối với mỗi năm tài chính bị thiếu.
4. Mức thu quản lý đơn vị sử dụng, người sử dụng và Bản tin TTTD
4.1. Mỗi đơn vị sử dụng và tối đa 06 người sử dụng (không tính người sử dụng báo cáo số liệu), mức thu 2.000.000 đồng/năm (12 tháng, kể từ tháng ký hợp đồng).
4.2. Đơn vị sử dụng là các Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở, mức thu 1.000.000 đồng/năm.
4.3. Các đơn vị đăng ký trên 06 người sử dụng, từ người sử dụng thứ bảy, mỗi người sử dụng tăng thêm, mức thu là 150.000 đ/người sử dụng.
4.4. Bản tin thông tin tín dụng định kỳ (R50), mức thu 25.000 đồng/bản.

Content:
Điều 1. Thang điểm giá cung cấp sản phẩm thông tin tín dụng đối với các tổ chức tín dụng, tổ chức khác đăng ký thành viên tham gia hệ thống thông tin tín dụng Ngân hàng Nhà nước Việt Nam như sau:
1. Thang điểm giá:

STT

TÊN, LOẠI SẢN PHẨM

MÃ SP

Đơn vị tính

Điểm giá

A

THÔNG TIN QUAN HỆ TÍN DỤNG (QHTD)

1

Báo cáo QHTD khách hàng pháp nhân

R10

Bản

6

2

Báo cáo QHTD khách hàng thể nhân

R11

Bản

4

3

Thông tin QHTD theo lô - khách hàng pháp nhân

R12

Khách hàng

2

4

Thông tin QHTD theo lô - khách hàng thể nhân

R13

Khách hàng

1

B

THÔNG TIN BẢO ĐẢM TIỀN VAY

1

Báo cáo thông tin tài sản đảm bảo khách hàng pháp nhân

R20

Bản

6

2

Báo cáo thông tin tài sản đảm bảo khách hàng thể nhân

R21

Bản

4

C

XẾP HẠNG TÍN DỤNG

1

Báo cáo Xếp hạng tín dụng doanh nghiệp

S50

Bản

50

2

Báo cáo Xếp hạng tín dụng tổng công ty, tập đoàn

S51

Điểm/đơn vị thành viên

30

3

Hỗ trợ Xếp hạng tín dụng doanh nghiệp trực tuyến

S52

Bản

30

4

Báo cáo về doanh nghiệp mới chưa có thông tin tín dụng, chưa có báo cáo tài chính

S53

Bản

10

5

Thông tin xếp hạng tín dụng doanh nghiệp - E-Book

S54

Doanh nghiệp

10

D

CHẤM ĐIỂM TÍN DỤNG

1

Chấm điểm tín dụng thể nhân trực tuyến

S60

Bản

10

2

Báo cáo chấm điểm tín dụng thể nhân

S61

Bản

20

E

BÁO CÁO CHI TIẾT VỀ KHÁCH HÀNG VAY

1

Báo cáo chi tiết về khách hàng vay pháp nhân

S10

Bản

20

2

Báo cáo chi tiết về khách hàng vay thể nhân

S11

Bản

15

F

BẢN TIN TTTD

1

Tin TTTD điện tử

R51

Bài

1

G

THÔNG TIN CẢNH BÁO

1

Bản tin cảnh báo về chi nhánh TCTD

S30

Bản

50

2

Bản tin cảnh báo về pháp nhân

S31

Bản

30

3

Bản tin cảnh báo về thể nhân

S32

Bản

20

4

Bản tin cảnh báo nhóm chi nhánh TCTD

S33

Điểm/chi nhánh

20

5

Bản tin cảnh báo nhóm khách hàng pháp nhân

S34

Điểm/khách hàng

10

6

Bản tin cảnh báo nhóm khách hàng thể nhân

S35

Điểm/khách hàng

8

2. Đơn giá điểm báo cáo
2.1. Đơn giá điểm báo cáo quy định tại Khoản 1 Điều này là 10.000 đồng/điểm.
2.2. Khách hàng sử dụng bản báo cáo bằng tiếng Anh được tính bằng 115% số điểm của bản báo cáo tiếng Việt tương ứng.
Mức thu áp dụng cụ thể theo Phụ lục 01/TTTD ban hành kèm theo quyết định này.
3. Các trường hợp được giảm trừ tiền sử dụng sản phẩm TTTD
3.1. Báo cáo quan hệ tín dụng (R10, R11), báo cáo tài sản bảo đảm tiền vay (R20, R21): Giảm trừ 50% số điểm/báo cáo đối với trường hợp khách hàng chưa quan hệ tín dụng hoặc chưa đăng ký thông tin tài sản đảm bảo.
3.2. Báo cáo Xếp hạng tín dụng (S50): Giảm trừ do không đủ 03 năm báo cáo tài chính, trừ 10 điểm đối với mỗi năm tài chính bị thiếu.
4. Mức thu quản lý đơn vị sử dụng, người sử dụng và Bản tin TTTD
4.1. Mỗi đơn vị sử dụng và tối đa 06 người sử dụng (không tính người sử dụng báo cáo số liệu), mức thu 2.000.000 đồng/năm (12 tháng, kể từ tháng ký hợp đồng).
4.2. Đơn vị sử dụng là các Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở, mức thu 1.000.000 đồng/năm.
4.3. Các đơn vị đăng ký trên 06 người sử dụng, từ người sử dụng thứ bảy, mỗi người sử dụng tăng thêm, mức thu là 150.000 đ/người sử dụng.
4.4. Bản tin thông tin tín dụng định kỳ (R50), mức thu 25.000 đồng/bản.