Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 11/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch 2011 2015 Phước Long Bạc Liêu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "05/06/2014", "sign_number": "11/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thanh Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "05/06/2014", "sign_number": "11/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thanh Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "05/06/2014", "sign_number": "11/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thanh Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "05/06/2014", "sign_number": "11/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thanh Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "05/06/2014", "sign_number": "11/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thanh Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 11/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch 2011 2015 Phước Long Bạc Liêu

Điều 1. Xét duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thị trấn Phước Long, huyện Phước Long với các chỉ tiêu sau:
...
2.138,17

-1,00

2.137,17

49,22

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

1.029,19

23,00

1.014,99

1.014,99

23,38

Đất trồng lúa nước còn lại

27,03

0,60

1.122,18

1.122,18

25,84

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

27,60

0,62

2,96

2,96

0,07

1.3

Đất trồng cây lâu năm

807,79

18,05

724,54

724,54

16,69

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

2.583,08

57,73

1.474,40

1.474,40

33,96

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

3,00

3,00

0,07

2

Đất phi nông nghiệp

455,31

9,24

586,93

1,00

587,93

11,93

2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

5,92

1,30

6,75

6,75

1,15

2.2

Đất quốc phòng

1,21

0,27

1,24

1,24

0,21

2.3

Đất an ninh

1,65

0,36

8,44

8,44

1,44

2.4

Đất khu công nghiệp

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

0,12

0,03

13,25

13,25

2,25

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

2.8

Đất di tích danh thắng

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

4,00

4,00

0,68

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0,27

0,06

1,27

1,27

0,22

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

9,94

2,18

11,94

11,94

2,03

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

2.13

Đất sông, suối

157,69

34,63

157,69

157,69

26,82

2.14

Đất phát triển hạ tầng

208,85

45,87

230,21

1,00

231,21

39,33

-

Đất giao thông

138,32

30,38

148,20

148,20

64,10

-

Đất thủy lợi

57,46

12,62

55,21

55,21

23,88

-

Đất công trình năng lượng

1,07

0,24

1,07

1,07

0,46

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,14

0,03

0,17

0,17

0,07

-

Đất cơ sở văn hóa

1,30

0,29

9,00

0,70

9,70

4,20

-

Đất cơ sở y tế

4,47

0,98

6,01

-1,54

4,47

1,93

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

4,06

0,89

7,38

7,38

3,19

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

1,79

0,39

1,79

1,79

0,77

-

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

-

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

-

Đất chợ

0,24

0,05

3,22

3,22

1,39

2.15

Đất ở tại đô thị

69,66

15,30

152,14

152,14

25,88

2.16

Đất phi nông nghiệp khác

3

Đất chưa sử dụng

4

Đất đô thị

4.930,00

100

4.930,00

4.930,00

100,00

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

6

Đất khu du lịch

15,00

15,00

0,30

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

Kỳ đầu

Kỳ cuối

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

132,62

59,33

73,29

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

19,75

14,15

5,6

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

LUC/PNN

11,20

7,16

4,04

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

8,55

6,99

1,56

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK/PNN

24,64

4,43

20,21

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

83,25

40,55

42,70

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

4,98

0,20

4,78

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NHK/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

1.106,70

1024,90

81,80

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUC/CLN

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) chuyển sang đất lâm nghiệp

LUC/LNP

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUC/NTS

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RSX/NKR(a)

2.5

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RDD/NKR(a)

2.6

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RPH/NKR(a)

2.7

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUC/NKH

3,00

3,00

2.8

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất trồng lúa nước còn lại

NTS/LUK

1.103,70

1.021,90

81,80

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỷ lệ 1/10.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của thị trấn Phước Long.

Content:
2.138,17

-1,00

2.137,17

49,22

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

1.029,19

23,00

1.014,99

1.014,99

23,38

Đất trồng lúa nước còn lại

27,03

0,60

1.122,18

1.122,18

25,84

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

27,60

0,62

2,96

2,96

0,07

1.3

Đất trồng cây lâu năm

807,79

18,05

724,54

724,54

16,69

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

2.583,08

57,73

1.474,40

1.474,40

33,96

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

3,00

3,00

0,07

2

Đất phi nông nghiệp

455,31

9,24

586,93

1,00

587,93

11,93

2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

5,92

1,30

6,75

6,75

1,15

2.2

Đất quốc phòng

1,21

0,27

1,24

1,24

0,21

2.3

Đất an ninh

1,65

0,36

8,44

8,44

1,44

2.4

Đất khu công nghiệp

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

0,12

0,03

13,25

13,25

2,25

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

2.8

Đất di tích danh thắng

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

4,00

4,00

0,68

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0,27

0,06

1,27

1,27

0,22

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

9,94

2,18

11,94

11,94

2,03

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

2.13

Đất sông, suối

157,69

34,63

157,69

157,69

26,82

2.14

Đất phát triển hạ tầng

208,85

45,87

230,21

1,00

231,21

39,33

-

Đất giao thông

138,32

30,38

148,20

148,20

64,10

-

Đất thủy lợi

57,46

12,62

55,21

55,21

23,88

-

Đất công trình năng lượng

1,07

0,24

1,07

1,07

0,46

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,14

0,03

0,17

0,17

0,07

-

Đất cơ sở văn hóa

1,30

0,29

9,00

0,70

9,70

4,20

-

Đất cơ sở y tế

4,47

0,98

6,01

-1,54

4,47

1,93

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

4,06

0,89

7,38

7,38

3,19

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

1,79

0,39

1,79

1,79

0,77

-

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

-

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

-

Đất chợ

0,24

0,05

3,22

3,22

1,39

2.15

Đất ở tại đô thị

69,66

15,30

152,14

152,14

25,88

2.16

Đất phi nông nghiệp khác

3

Đất chưa sử dụng

4

Đất đô thị

4.930,00

100

4.930,00

4.930,00

100,00

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

6

Đất khu du lịch

15,00

15,00

0,30

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

Kỳ đầu

Kỳ cuối

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

132,62

59,33

73,29

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

19,75

14,15

5,6

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

LUC/PNN

11,20

7,16

4,04

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

8,55

6,99

1,56

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK/PNN

24,64

4,43

20,21

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

83,25

40,55

42,70

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

4,98

0,20

4,78

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NHK/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

1.106,70

1024,90

81,80

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUC/CLN

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) chuyển sang đất lâm nghiệp

LUC/LNP

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUC/NTS

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RSX/NKR(a)

2.5

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RDD/NKR(a)

2.6

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RPH/NKR(a)

2.7

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUC/NKH

3,00

3,00

2.8

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất trồng lúa nước còn lại

NTS/LUK

1.103,70

1.021,90

81,80

Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỷ lệ 1/10.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của thị trấn Phước Long.