Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 796/QĐ-UBND 2021 Kế hoạch sử dụng đất thành phố Tuy Hòa tỉnh Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "14/06/2021", "sign_number": "796/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "14/06/2021", "sign_number": "796/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "14/06/2021", "sign_number": "796/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "14/06/2021", "sign_number": "796/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "14/06/2021", "sign_number": "796/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 796/QĐ-UBND 2021 Kế hoạch sử dụng đất thành phố Tuy Hòa tỉnh Phú Yên

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thành phố Tuy Hòa, với các chỉ tiêu như sau:
...
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

378,15

2.1

Đất quốc phòng

CQP

10,00

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

64,39

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

80,68

2.4

Đất giao thông

DGT

43,85

2.5

Đất thủy lợi

DTL

31,07

Đất công trình năng lượng

DNL

0,17

Đất cơ sở văn hóa

DVH

1,05

Đất cơ sở y tế

DYT

0,41

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

4,14

Đất ở tại nông thôn

ONT

19,31

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

155,68

2.7

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,70

2.8

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

47,38

(Cụ thể Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2021 và xác định đến từng đơn vị hành chính cấp xã theo Biểu 04 Kèm theo).

Content:
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

378,15

2.1

Đất quốc phòng

CQP

10,00

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

64,39

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

80,68

2.4

Đất giao thông

DGT

43,85

2.5

Đất thủy lợi

DTL

31,07

Đất công trình năng lượng

DNL

0,17

Đất cơ sở văn hóa

DVH

1,05

Đất cơ sở y tế

DYT

0,41

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

4,14

Đất ở tại nông thôn

ONT

19,31

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

155,68

2.7

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,70

2.8

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

47,38

(Cụ thể Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2021 và xác định đến từng đơn vị hành chính cấp xã theo Biểu 04 Kèm theo).