Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 61/QĐ-UBND 2024 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất thành phố Vũng Tàu Vũng Tàu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "08/01/2024", "sign_number": "61/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "08/01/2024", "sign_number": "61/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "08/01/2024", "sign_number": "61/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "08/01/2024", "sign_number": "61/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "08/01/2024", "sign_number": "61/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 61/QĐ-UBND 2024 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất thành phố Vũng Tàu Vũng Tàu

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thành phố Vũng Tàu với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Phường 4

Phường 5

Phường 7

Phường 8

Phường 9

(1)

(2)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó:

-

1.1

Đất trồng lúa

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

5,432

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó:

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.1

Đất quốc phòng

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

0,890

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

0,572

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó:

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất giao thông

0,570

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất thủy lợi

0,002

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình năng lượng

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

3,970

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất tín ngưỡng

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 10

Phường 11

Phường 12

P.Nguyễn An Ninh

P.Rạch Dừa

P.Thắng Nhất

P.Thắng Nhì

P.Thắng Tam

X.Long Sơn

(1)

(2)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

1

Đất nông nghiệp

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất trồng lúa nước còn lại

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất trồng lúa nương

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

-

0,570

4,862

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó:

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.1

Đất quốc phòng

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

-

-

0,890

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

-

0,570

0,002

-

-

-

-

-

-

Trong đó:

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất giao thông

-

0,570

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất thủy lợi

-

-

0,002

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình năng lượng

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

-

-

3,970

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất tín ngưỡng

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

-

-

-

(Danh mục các công trình, dự án, nhu cầu sử dụng đất trong năm 2024 tại Phụ lục kèm theo Tờ trình này và vị trí các dự án, công trình trong kế hoạch sử dụng đất được thể hiện trên Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2024, tỷ lệ 1/10.000 do Ủy ban nhân dân thành phố Vũng Tàu xác lập).

Content:
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Phường 4

Phường 5

Phường 7

Phường 8

Phường 9

(1)

(2)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó:

-

1.1

Đất trồng lúa

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

5,432

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó:

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.1

Đất quốc phòng

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

0,890

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

0,572

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó:

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất giao thông

0,570

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất thủy lợi

0,002

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình năng lượng

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

3,970

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất tín ngưỡng

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 10

Phường 11

Phường 12

P.Nguyễn An Ninh

P.Rạch Dừa

P.Thắng Nhất

P.Thắng Nhì

P.Thắng Tam

X.Long Sơn

(1)

(2)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

1

Đất nông nghiệp

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất trồng lúa nước còn lại

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất trồng lúa nương

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

-

0,570

4,862

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó:

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.1

Đất quốc phòng

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

-

-

0,890

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

-

0,570

0,002

-

-

-

-

-

-

Trong đó:

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất giao thông

-

0,570

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất thủy lợi

-

-

0,002

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình năng lượng

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

-

-

3,970

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất tín ngưỡng

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

-

-

-

(Danh mục các công trình, dự án, nhu cầu sử dụng đất trong năm 2024 tại Phụ lục kèm theo Tờ trình này và vị trí các dự án, công trình trong kế hoạch sử dụng đất được thể hiện trên Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2024, tỷ lệ 1/10.000 do Ủy ban nhân dân thành phố Vũng Tàu xác lập).