Document: Điều 1 Quyết định 4477/QĐ-UBND 2021 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "18/10/2021", "sign_number": "4477/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "18/10/2021", "sign_number": "4477/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "18/10/2021", "sign_number": "4477/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "18/10/2021", "sign_number": "4477/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "18/10/2021", "sign_number": "4477/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 4477/QĐ-UBND 2021 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội có nội dung như sau:

Điều 1. 1. Bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Thanh Oai là: 12 dự án, với diện tích 53,29 ha (Phụ lục kèm theo).
2. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2021, cụ thể:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích điều chỉnh (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

8.145,57

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.942,85

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5.727,46

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

224,28

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.231,39

2.1

Đất cụm công nghiệp

SKN

115,83

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.067,01

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.055,90

2.4

Đất thương mại dịch vụ

TMD

26,56

3. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 547/QĐ-UBND ngày 26/01/2021 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.

Content:
Điều 1. 1. Bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Thanh Oai là: 12 dự án, với diện tích 53,29 ha (Phụ lục kèm theo).
2. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2021, cụ thể:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích điều chỉnh (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

8.145,57

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.942,85

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5.727,46

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

224,28

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.231,39

2.1

Đất cụm công nghiệp

SKN

115,83

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.067,01

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.055,90

2.4

Đất thương mại dịch vụ

TMD

26,56

3. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 547/QĐ-UBND ngày 26/01/2021 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.