Document: Điều 3 Quyết định 06/2021/QĐ-UBND quy định giá dịch vụ trông giữ xe tỉnh Bến Tre

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "10/03/2021", "sign_number": "06/2021/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Tam", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "10/03/2021", "sign_number": "06/2021/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Tam", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "10/03/2021", "sign_number": "06/2021/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Tam", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "10/03/2021", "sign_number": "06/2021/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Tam", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "10/03/2021", "sign_number": "06/2021/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Tam", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 3 Quyết định 06/2021/QĐ-UBND quy định giá dịch vụ trông giữ xe tỉnh Bến Tre có nội dung như sau:

Điều 3. Mức thu giá dịch vụ trông giữ xe
1. Mức giá cụ thể tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước (bao gồm thuế giá trị gia tăng).
a) Đối với các điểm đỗ, bãi trông giữ xe thông thường, các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ:

TT

Nội dung

Mức giá cụ thể

Ban ngày (đồng/lượt)

Ban đêm (đồng/lượt)

Cả ngày và đêm (đồng/lượt)

Cả tháng (đồng/lượt)

1

Xe đạp, xe đạp điện

1.000

2.000

3.000

30.000

2

Xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện

3.000

5.000

7.000

90.000

3

Xe ô tô dưới 15 chỗ ngồi, xe tải dưới 05 tấn

15.000

22.000

30.000

450.000

4

Xe ô tô từ 15 chỗ ngồi trở lên, xe tải từ 05 tấn trở lên

20.000

30.000

40.000

600.000

b) Đối với các điểm đỗ, bãi trông giữ xe tại các bệnh viện, trường học, chợ là những nơi có nhiều nhu cầu trông giữ xe:

TT

Nội dung

Mức giá cụ thể

Ban ngày (đồng/lượt)

Ban đêm (đồng/lượt)

Cả ngày và đêm (đồng/lượt)

Cả tháng (đồng/lượt)

1

Xe đạp, xe đạp điện

1.000

2.000

3.000

30.000

2

Xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện

2.000

3.000

4.000

60.000

3

Xe ô tô dưới 15 chỗ ngồi, xe tải dưới 05 tấn

12.000

18.000

24.000

360.000

4

Xe ô tô từ 15 chỗ ngồi trở lên, xe tải từ 05 tấn trở lên

17.000

25.000

34.000

510.000

2. Đối với các điểm đỗ, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước mức giá tối đa không được vượt quá mức giá quy định tại khoản 1 Điều này.
3. Thời gian ban ngày là từ sau 06 giờ đến trước 22 giờ, thời gian ban đêm là từ 22 giờ hôm trước đến 06 giờ sáng ngày hôm sau.

Content:
Điều 3. Mức thu giá dịch vụ trông giữ xe
1. Mức giá cụ thể tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước (bao gồm thuế giá trị gia tăng).
a) Đối với các điểm đỗ, bãi trông giữ xe thông thường, các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ:

TT

Nội dung

Mức giá cụ thể

Ban ngày (đồng/lượt)

Ban đêm (đồng/lượt)

Cả ngày và đêm (đồng/lượt)

Cả tháng (đồng/lượt)

1

Xe đạp, xe đạp điện

1.000

2.000

3.000

30.000

2

Xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện

3.000

5.000

7.000

90.000

3

Xe ô tô dưới 15 chỗ ngồi, xe tải dưới 05 tấn

15.000

22.000

30.000

450.000

4

Xe ô tô từ 15 chỗ ngồi trở lên, xe tải từ 05 tấn trở lên

20.000

30.000

40.000

600.000

b) Đối với các điểm đỗ, bãi trông giữ xe tại các bệnh viện, trường học, chợ là những nơi có nhiều nhu cầu trông giữ xe:

TT

Nội dung

Mức giá cụ thể

Ban ngày (đồng/lượt)

Ban đêm (đồng/lượt)

Cả ngày và đêm (đồng/lượt)

Cả tháng (đồng/lượt)

1

Xe đạp, xe đạp điện

1.000

2.000

3.000

30.000

2

Xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện

2.000

3.000

4.000

60.000

3

Xe ô tô dưới 15 chỗ ngồi, xe tải dưới 05 tấn

12.000

18.000

24.000

360.000

4

Xe ô tô từ 15 chỗ ngồi trở lên, xe tải từ 05 tấn trở lên

17.000

25.000

34.000

510.000

2. Đối với các điểm đỗ, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước mức giá tối đa không được vượt quá mức giá quy định tại khoản 1 Điều này.
3. Thời gian ban ngày là từ sau 06 giờ đến trước 22 giờ, thời gian ban đêm là từ 22 giờ hôm trước đến 06 giờ sáng ngày hôm sau.