Document: Điều 1 Quyết định 12/2002/QĐ-BKHCN 28 Tiêu chuẩn Việt Nam

Type: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "04/12/2002", "sign_number": "12/2002/QĐ-BKHCN", "signer": "Bùi Mạnh Hải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "04/12/2002", "sign_number": "12/2002/QĐ-BKHCN", "signer": "Bùi Mạnh Hải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "04/12/2002", "sign_number": "12/2002/QĐ-BKHCN", "signer": "Bùi Mạnh Hải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "04/12/2002", "sign_number": "12/2002/QĐ-BKHCN", "signer": "Bùi Mạnh Hải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "04/12/2002", "sign_number": "12/2002/QĐ-BKHCN", "signer": "Bùi Mạnh Hải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 12/2002/QĐ-BKHCN 28 Tiêu chuẩn Việt Nam có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành 28 Tiêu chuẩn Việt Nam sau đây:

1.

TCVN 5507 : 2002

Hóa chất nguy hiểm - Quy phạm an toàn trong sản xuất, kinh doanh, sử dụng, bảo quản và vận chuyển
(Soát xét lần 2 - Thay thế TCVN 5507 - 1991)

2.

TCVN 6170-11 : 2002

Công trình biển cố định - Kết cấu - Phần 11: Chế tạo

3.

TCVN 6170-12 : 2002

Công trình biển cố định - Kết cấu
Phần 12: Vận chuyển và dựng lắp

4.

TCVN 7146-1 : 2002
(ISO 6486-1 : 1999)

Dụng cụ bằng gốm, gốm thủy tinh và dụng cụ đựng thức ăn bằng thủy tinh tiếp xúc với thực phẩm - Sự thôi ra của chì và cadimi - Phần 1: Phương pháp thử

5.

TCVN 7146-2 : 2002
(ISO 6486-2 : 1999)

Dụng cụ bằng gốm, gốm thủy tinh và dụng cụ đựng thức ăn bằng thủy tinh tiếp xúc với thực phẩm - Sự thôi ra của chì và cadimi - Phần 2: Giới hạn cho phép

6.

TCVN 7147-1 : 2002
(ISO 7086-1 : 2000)

Dụng cụ thủy tinh có lòng sâu tiếp xúc với thực phẩm - Sự thôi ra của chì và cadimi
Phần 1: Phương pháp thử

7

TCVN 7147-2 : 2002
(ISO 7086-2 : 2000)

Dụng cụ thủy tinh có lòng sâu tiếp xúc với thực phẩm - Sự thôi ra của chì và cadimi
Phần 2: Giới hạn cho phép

8.

TCVN 7148-1 : 2002
(ISO 8391-1 : 1986)

Dụng cụ nấu bếp bằng gốm tiếp xúc với thực phẩm - Sự thôi ra của chì và cadimi - Phần 1: Phương pháp thử

9.

TCVN 7148-2 : 2002
(ISO 8391-2 : 1986)

Dụng cụ nấu bếp bằng gốm tiếp xúc với thực phẩm - Sự thôi ra của chì và cadimi - Phần 2: Giới hạn cho phép

10.

TCVN 7161-1: 2002
(ISO 14520-1: 2000)

Hệ thống chữa cháy bằng khí - Tính chất vật lý và thiết kế hệ thống - Phần 1 Yêu cầu chung

11.

TCVN 7161-9 : 2002
(ISO 14520-9 : 2000)

Hệ thống chữa cháy bằng khí - Tính chất vật lý và thiết kế hệ thống - Phần 9 Chất chữa cháy HFC 227 ea

12.

TCVN 7161-13 : 2002
(ISO 14520-13 : 2000)

Hệ thống chữa cháy bằng khí - Tính chất vật lý và thiết kế hệ thống - Phần 13 Chất chữa cháy IG-100

13.

TCVN 7190-1 : 2002

Vật liệu chịu lửa - Phương pháp lấy mẫu
Phần 1: Lấy mẫu nguyên liệu và sản phẩm không định hình

14.

TCVN 7190-2 : 2002

Vật liệu chịu lửa - Phương pháp lấy mẫu
Phần 2: Lấy mẫu và kiểm tra nghiệm thu sản phẩm định hình

15.

TCVN 7105 : 2002
(CODEX STAN 191-95)

Mực ống đông lạnh nhanh

16.

TCVN 7106 : 2002
(CODEX STAN 190-95)

Cá phile đông lạnh

17.

TCVN 7107 : 2002
(CAC / GL 7 - 1991)

Hướng dẫn mức thủy ngân metyl trong cá

18.

TCVN 7109 : 2002
(CAC / RCP 24 - 1979)

Quy phạm thực hành đối với tôm hùm

19.

TCVN 7110 : 2002
(CODEX STAN 95-81)

Tôm hùm đông lạnh nhanh

20.

TCVN 5109 : 2002
(CODEX STAN 92-95)

Tôm biển hoặc tôm nước ngọt đông lạnh nhanh
(Soát xét lần 1 - Thay thế TCVN 5109 - 90)

21.

TCVN 6392 : 2002
(CODEX STAN 166-95)

Cá xay chế biến hình que, cá cắt miếng và cá phile tẩm bột xù hoặc bột nhão đông lạnh nhanh
(Soát xét lần 1 - Thay thế TCVN 6392 - 90)

22.

TCVN 7079 - 0 : 2002

Thiết bị dùng trong mỏ hầm lò
Phần 0: Yêu cầu chung

23.

TCVN 7079 - 1 : 2002

Thiết bị dùng trong mỏ hầm lò
Phần 1: Vỏ không xuyên nổ - Dạng bảo vệ “d”

24.

TCVN 7079 - 2 : 2002

Thiết bị dùng trong mỏ hầm lò
Phần 2: Vỏ được thổi dưới áp suất dư - Dạng bảo vệ “p”

25.

TCVN 7079 - 5 : 2002

Thiết bị dùng trong mỏ hầm lò
Phần 5: Thiết bị đổ đầy cát - Dạng bảo vệ “q”

26.

TCVN 7079 - 6 : 2002

Thiết bị dùng trong mỏ hầm lò
Phần 6: Thiết bị đổ đầy dầu - Dạng bảo vệ “0”

27.

TCVN 7079 - 7 : 2002

Thiết bị dùng trong mỏ hầm lò
Phần 7: Tăng cường độ tin cậy - Dạng bảo vệ “e”

28.

TCVN 7079 - 11 : 2002

Thiết bị dùng trong mỏ hầm lò
Phần 11: An toàn tia lửa - Dạng bảo vệ “i”

Content:
Điều 1. Ban hành 28 Tiêu chuẩn Việt Nam sau đây:

1.

TCVN 5507 : 2002

Hóa chất nguy hiểm - Quy phạm an toàn trong sản xuất, kinh doanh, sử dụng, bảo quản và vận chuyển
(Soát xét lần 2 - Thay thế TCVN 5507 - 1991)

2.

TCVN 6170-11 : 2002

Công trình biển cố định - Kết cấu - Phần 11: Chế tạo

3.

TCVN 6170-12 : 2002

Công trình biển cố định - Kết cấu
Phần 12: Vận chuyển và dựng lắp

4.

TCVN 7146-1 : 2002
(ISO 6486-1 : 1999)

Dụng cụ bằng gốm, gốm thủy tinh và dụng cụ đựng thức ăn bằng thủy tinh tiếp xúc với thực phẩm - Sự thôi ra của chì và cadimi - Phần 1: Phương pháp thử

5.

TCVN 7146-2 : 2002
(ISO 6486-2 : 1999)

Dụng cụ bằng gốm, gốm thủy tinh và dụng cụ đựng thức ăn bằng thủy tinh tiếp xúc với thực phẩm - Sự thôi ra của chì và cadimi - Phần 2: Giới hạn cho phép

6.

TCVN 7147-1 : 2002
(ISO 7086-1 : 2000)

Dụng cụ thủy tinh có lòng sâu tiếp xúc với thực phẩm - Sự thôi ra của chì và cadimi
Phần 1: Phương pháp thử

7

TCVN 7147-2 : 2002
(ISO 7086-2 : 2000)

Dụng cụ thủy tinh có lòng sâu tiếp xúc với thực phẩm - Sự thôi ra của chì và cadimi
Phần 2: Giới hạn cho phép

8.

TCVN 7148-1 : 2002
(ISO 8391-1 : 1986)

Dụng cụ nấu bếp bằng gốm tiếp xúc với thực phẩm - Sự thôi ra của chì và cadimi - Phần 1: Phương pháp thử

9.

TCVN 7148-2 : 2002
(ISO 8391-2 : 1986)

Dụng cụ nấu bếp bằng gốm tiếp xúc với thực phẩm - Sự thôi ra của chì và cadimi - Phần 2: Giới hạn cho phép

10.

TCVN 7161-1: 2002
(ISO 14520-1: 2000)

Hệ thống chữa cháy bằng khí - Tính chất vật lý và thiết kế hệ thống - Phần 1 Yêu cầu chung

11.

TCVN 7161-9 : 2002
(ISO 14520-9 : 2000)

Hệ thống chữa cháy bằng khí - Tính chất vật lý và thiết kế hệ thống - Phần 9 Chất chữa cháy HFC 227 ea

12.

TCVN 7161-13 : 2002
(ISO 14520-13 : 2000)

Hệ thống chữa cháy bằng khí - Tính chất vật lý và thiết kế hệ thống - Phần 13 Chất chữa cháy IG-100

13.

TCVN 7190-1 : 2002

Vật liệu chịu lửa - Phương pháp lấy mẫu
Phần 1: Lấy mẫu nguyên liệu và sản phẩm không định hình

14.

TCVN 7190-2 : 2002

Vật liệu chịu lửa - Phương pháp lấy mẫu
Phần 2: Lấy mẫu và kiểm tra nghiệm thu sản phẩm định hình

15.

TCVN 7105 : 2002
(CODEX STAN 191-95)

Mực ống đông lạnh nhanh

16.

TCVN 7106 : 2002
(CODEX STAN 190-95)

Cá phile đông lạnh

17.

TCVN 7107 : 2002
(CAC / GL 7 - 1991)

Hướng dẫn mức thủy ngân metyl trong cá

18.

TCVN 7109 : 2002
(CAC / RCP 24 - 1979)

Quy phạm thực hành đối với tôm hùm

19.

TCVN 7110 : 2002
(CODEX STAN 95-81)

Tôm hùm đông lạnh nhanh

20.

TCVN 5109 : 2002
(CODEX STAN 92-95)

Tôm biển hoặc tôm nước ngọt đông lạnh nhanh
(Soát xét lần 1 - Thay thế TCVN 5109 - 90)

21.

TCVN 6392 : 2002
(CODEX STAN 166-95)

Cá xay chế biến hình que, cá cắt miếng và cá phile tẩm bột xù hoặc bột nhão đông lạnh nhanh
(Soát xét lần 1 - Thay thế TCVN 6392 - 90)

22.

TCVN 7079 - 0 : 2002

Thiết bị dùng trong mỏ hầm lò
Phần 0: Yêu cầu chung

23.

TCVN 7079 - 1 : 2002

Thiết bị dùng trong mỏ hầm lò
Phần 1: Vỏ không xuyên nổ - Dạng bảo vệ “d”

24.

TCVN 7079 - 2 : 2002

Thiết bị dùng trong mỏ hầm lò
Phần 2: Vỏ được thổi dưới áp suất dư - Dạng bảo vệ “p”

25.

TCVN 7079 - 5 : 2002

Thiết bị dùng trong mỏ hầm lò
Phần 5: Thiết bị đổ đầy cát - Dạng bảo vệ “q”

26.

TCVN 7079 - 6 : 2002

Thiết bị dùng trong mỏ hầm lò
Phần 6: Thiết bị đổ đầy dầu - Dạng bảo vệ “0”

27.

TCVN 7079 - 7 : 2002

Thiết bị dùng trong mỏ hầm lò
Phần 7: Tăng cường độ tin cậy - Dạng bảo vệ “e”

28.

TCVN 7079 - 11 : 2002

Thiết bị dùng trong mỏ hầm lò
Phần 11: An toàn tia lửa - Dạng bảo vệ “i”