Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1225/QĐ-UBND quy hoạch khu đô thị hành chính văn hóa thể thao dịch vụ Cà Mau 2015

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "21/08/2015", "sign_number": "1225/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "21/08/2015", "sign_number": "1225/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "21/08/2015", "sign_number": "1225/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "21/08/2015", "sign_number": "1225/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "21/08/2015", "sign_number": "1225/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1225/QĐ-UBND quy hoạch khu đô thị hành chính văn hóa thể thao dịch vụ Cà Mau 2015

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng Khu đô thị Hành chính, Văn hóa thể thao và Dịch vụ tỉnh Cà Mau; với những nội dung chính như sau:
...
3. Quy mô quy hoạch: Diện tích 66,77ha.
II. Nội dung quy hoạch
1. Tính chất: Là khu đô thị tập trung các công trình trụ sở Hành chính, Văn hóa thể thao, Dịch vụ tỉnh Cà Mau và dân cư thành phố Cà Mau.
2. Các chỉ tiêu cơ bản về dân số, đất đai và hạ tầng:
- Chỉ tiêu về dân số: Trong khu vực điều chỉnh quy hoạch, chủ yếu đất xây dựng các công trình công cộng và dịch vụ; vì vậy, quy mô dân số được tính theo đất ở với diện tích khoảng 5,73 ha, dân số khoảng 2.200 người.
- Chỉ tiêu sử dụng đất: Do tính chất đặc thù khu quy hoạch là Khu đô thị Hành chính, Văn hóa thể thao và Dịch vụ tỉnh Cà Mau kết hợp với quảng trường chính, nên quy hoạch sử dụng đất có thay đổi để phù hợp với điều kiện thực tế.
- Chỉ tiêu về hạ tầng
+ Hạ tầng xã hội:

Loại công trình

Cấp quản lý

Chỉ tiêu sử dụng công trình tối thiểu

Chỉ tiêu sử dụng đất đai tối thiểu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

- Sân luyện tập

Đơn vị ở

m2/người
ha/công trình

0,5
0,3

- Sân thể thao cơ bản

Đô thị

m2/người
ha/công trình

0,6
1,0

- Sân vận động

Đô thị

m2/người
ha/công trình

0,8
2,5

- Trung tâm thể dục thể thao

Đô thị

m2/người
ha/công trình

0,8
3,0

- Nhà hát

Đô thị

Số chỗ/1.000 người

5

ha/công trình

1,0

- Trung tâm sinh hoạt văn hóa

Đô thị

Số chỗ/1.000 người

8

ha/công trình

0,5

- Chợ

Đơn vị ở đô thị

Công trình/đơn vị ở

1

ha/công trình

0,2
0,8

- Hạ tầng kỹ thuật:

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Theo QCXDVN

Đề nghị áp dụng

1

Tiêu chuẩn cấp nước

Lít/người/ngày

110 ¸ 120

120

2

Tiêu chuẩn thoát nước

Lít/người/ngày

88 ¸ 96

96

3

Tiêu chuẩn cấp điện

Kwh/người/năm

700 ¸ 850

850

4

Tiêu chuẩn thu gom chất thải rắn sinh hoạt

Kg/người/ngày

1,0 ¸ 1,2

1,2

3. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất: Trên cơ sở hiện trạng khu vực và nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội của thành phố Cà Mau, cụ thể như sau:
BẢNG QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT

TT

Thành phần đất đai

Ký hiệu

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất công trình công cộng

C

33,72

50,50

1

Chợ truyền thống

C1

3,48

2

Đất dịch vụ thương mại

C2-1
- C2-3

6,03

3

Trung tâm Hội nghị

C3

2,59

4

Khu hành chính

C4-1
- C4-2

3,27

5

Trung tâm văn hóa, triển lãm và trưng bày nghệ thuật

C5

3,10

6

Nhà hát

C6

2,22

7

Nhà thi đấu 3.000 chỗ và nhà tập đa môn

C7

3,26

8

Khu thể thao ngoài trời

C8

2,71

9

Trạm xăng dầu

C9

0,38

10

Sân tennis

C10

0,61

11

Trung tâm thể dục - thể thao

C11

4,91

12

Dịch vụ văn hóa thể thao cao cấp và sân tập bóng đá (do Công ty TNHH Hải Đăng đầu tư)

C12

1,16

B

Đất ở

N

5,73

8,58

13

Đất ở giữ theo hiện trạng

N1

0,65

14

Đất ở tái định cư tại chỗ

N2-1
- N2-3

0,50

15

Đất ở chia lô

N3-1 - N3-5

2,78

16

Đất ở nhà vườn

N4-1 - N4-2

1,42

17

Đất dân cư (do Công ty cổ phần Minh Thắng đầu tư)

N5

0,38

C

Hoa viên cây xanh

CX

3,96

5,93

18

Hoa viên

CX-1 - CX-2

2,38

19

Không gian cây xanh

CX-3 - CX-6

1,58

D

Đất giao thông

23,36

34,99

20

Quảng trường

QT

3,39

21

Giao thông

19,97

Tổng cộng

66,77

100,00

Content:
Quy mô quy hoạch: Diện tích 66,77ha.
II. Nội dung quy hoạch
1. Tính chất: Là khu đô thị tập trung các công trình trụ sở Hành chính, Văn hóa thể thao, Dịch vụ tỉnh Cà Mau và dân cư thành phố Cà Mau.
2. Các chỉ tiêu cơ bản về dân số, đất đai và hạ tầng:
- Chỉ tiêu về dân số: Trong khu vực điều chỉnh quy hoạch, chủ yếu đất xây dựng các công trình công cộng và dịch vụ; vì vậy, quy mô dân số được tính theo đất ở với diện tích khoảng 5,73 ha, dân số khoảng 2.200 người.
- Chỉ tiêu sử dụng đất: Do tính chất đặc thù khu quy hoạch là Khu đô thị Hành chính, Văn hóa thể thao và Dịch vụ tỉnh Cà Mau kết hợp với quảng trường chính, nên quy hoạch sử dụng đất có thay đổi để phù hợp với điều kiện thực tế.
- Chỉ tiêu về hạ tầng
+ Hạ tầng xã hội:

Loại công trình

Cấp quản lý

Chỉ tiêu sử dụng công trình tối thiểu

Chỉ tiêu sử dụng đất đai tối thiểu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

- Sân luyện tập

Đơn vị ở

m2/người
ha/công trình

0,5
0,3

- Sân thể thao cơ bản

Đô thị

m2/người
ha/công trình

0,6
1,0

- Sân vận động

Đô thị

m2/người
ha/công trình

0,8
2,5

- Trung tâm thể dục thể thao

Đô thị

m2/người
ha/công trình

0,8
3,0

- Nhà hát

Đô thị

Số chỗ/1.000 người

5

ha/công trình

1,0

- Trung tâm sinh hoạt văn hóa

Đô thị

Số chỗ/1.000 người

8

ha/công trình

0,5

- Chợ

Đơn vị ở đô thị

Công trình/đơn vị ở

1

ha/công trình

0,2
0,8

- Hạ tầng kỹ thuật:

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Theo QCXDVN

Đề nghị áp dụng

1

Tiêu chuẩn cấp nước

Lít/người/ngày

110 ¸ 120

120

2

Tiêu chuẩn thoát nước

Lít/người/ngày

88 ¸ 96

96

3

Tiêu chuẩn cấp điện

Kwh/người/năm

700 ¸ 850

850

4

Tiêu chuẩn thu gom chất thải rắn sinh hoạt

Kg/người/ngày

1,0 ¸ 1,2

1,2

Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất: Trên cơ sở hiện trạng khu vực và nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội của thành phố Cà Mau, cụ thể như sau:
BẢNG QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT

TT

Thành phần đất đai

Ký hiệu

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất công trình công cộng

C

33,72

50,50

1

Chợ truyền thống

C1

3,48

2

Đất dịch vụ thương mại

C2-1
- C2-3

6,03

3

Trung tâm Hội nghị

C3

2,59

4

Khu hành chính

C4-1
- C4-2

3,27

5

Trung tâm văn hóa, triển lãm và trưng bày nghệ thuật

C5

3,10

6

Nhà hát

C6

2,22

7

Nhà thi đấu 3.000 chỗ và nhà tập đa môn

C7

3,26

8

Khu thể thao ngoài trời

C8

2,71

9

Trạm xăng dầu

C9

0,38

10

Sân tennis

C10

0,61

11

Trung tâm thể dục - thể thao

C11

4,91

12

Dịch vụ văn hóa thể thao cao cấp và sân tập bóng đá (do Công ty TNHH Hải Đăng đầu tư)

C12

1,16

B

Đất ở

N

5,73

8,58

13

Đất ở giữ theo hiện trạng

N1

0,65

14

Đất ở tái định cư tại chỗ

N2-1
- N2-3

0,50

15

Đất ở chia lô

N3-1 - N3-5

2,78

16

Đất ở nhà vườn

N4-1 - N4-2

1,42

17

Đất dân cư (do Công ty cổ phần Minh Thắng đầu tư)

N5

0,38

C

Hoa viên cây xanh

CX

3,96

5,93

18

Hoa viên

CX-1 - CX-2

2,38

19

Không gian cây xanh

CX-3 - CX-6

1,58

D

Đất giao thông

23,36

34,99

20

Quảng trường

QT

3,39

21

Giao thông

19,97

Tổng cộng

66,77

100,00