Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 850/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất Hương Sơn Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/04/2022", "sign_number": "850/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/04/2022", "sign_number": "850/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/04/2022", "sign_number": "850/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/04/2022", "sign_number": "850/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/04/2022", "sign_number": "850/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 850/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất Hương Sơn Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Hương Sơn (kèm Bản đồ hiện trạng sử dụng đất năm 2020 và bản đồ Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1/25.000); với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

26,90

0,02

238,02

0,22

211,12

2.2

Đất an ninh

CAN

1,34

0,00

8,83

0,01

7,49

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

26,98

0,02

103,03

0,09

76,05

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

130,00

0,12

130,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

53,92

0,05

248,55

0,23

194,63

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

39,01

0,04

71,11

0,06

32,10

2.7.

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

21,95

0,02

40,65

0,04

18,70

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

65,05

0,06

282,43

0,26

217,38

2.9

Đất PTHT cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

26,90

0,02

238,02

0,22

211,12

2.2

Đất an ninh

CAN

1,34

0,00

8,83

0,01

7,49

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

26,98

0,02

103,03

0,09

76,05

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

130,00

0,12

130,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

53,92

0,05

248,55

0,23

194,63

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

39,01

0,04

71,11

0,06

32,10

2.7.

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

21,95

0,02

40,65

0,04

18,70

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

65,05

0,06

282,43

0,26

217,38

2.9

Đất PTHT cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT