Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 335/QĐ-UBND 2018 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Bù Gia Mập Bình Phước

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "06/02/2018", "sign_number": "335/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "06/02/2018", "sign_number": "335/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "06/02/2018", "sign_number": "335/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "06/02/2018", "sign_number": "335/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "06/02/2018", "sign_number": "335/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 335/QĐ-UBND 2018 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Bù Gia Mập Bình Phước

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Bù Gia Mập, với những nội dung chủ yếu sau đây:
...
3.213,74

-

1.362,46

-

-

-

2.287,09

1.6

Đất rừng đặc dụng

25.598,20

22.562,62

3.035,58

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

35,50

6,77

6,54

-

4,19

5,85

7,82

4,32

1.8

Đất nông nghiệp khác

20,00

-

20,00

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

9.486,58

968,82

882,03

1.484,70

1.615,19

403,30

1.317,88

656,74

2.157,92

2.1

Đất quốc phòng

557,59

63,46

167,91

-

-

-

-

-

326,22

2.2

Đất an ninh

6,33

-

-

-

-

-

-

-

6,33

2.3

Đất cụm công nghiệp

93,60

-

-

-

-

-

-

-

93,60

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

9,52

0,38

2,49

0,40

0,56

0,89

1,28

0,84

2,68

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

43,40

1,08

13,73

5,15

0,33

11,73

8,65

0,54

2,19

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

6.647,72

477,14

252,91

1.397,53

1.513,28

187,71

1.081,28

413,62

1.324,25

2.7

Đất di tích lịch sử -văn hóa

2,35

2,35

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất bãi thải xử lý chất thải

9,67

0,50

-

-

1,00

4,00

-

1,00

3,17

2.9

Đất ở tại nông thôn

463,91

31,08

67,60

43,94

36,03

61,44

55,14

74,38

94,31

2.10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

32,69

4,95

0,38

0,56

0,74

0,46

2,47

0,16

22,99

2.11

Đất cơ sở tôn giáo

16,29

1,88

2,30

2,01

1,59

2,73

0,50

1,30

3,98

2.12

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

71,40

8,46

17,95

3,63

3,91

9,81

14,35

6,73

6,56

2.13

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

57,69

-

18,65

-

-

-

35,84

-

3,20

2.14

Đất sinh hoạt cộng đồng

11,20

1,49

1,91

0,22

1,80

0,58

0,85

1,46

2,89

2.15

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

1,09

-

-

-

-

-

-

-

1,09

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.311,37

357,94

332,48

31,26

51,35

92,24

70,43

156,71

218,98

2.17

Đất mặt nước chuyên dùng

150,75

18,12

3,72

4,62

31,73

47,09

-

45,47

3

Đất chưa sử dụng

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018:

Stt

Chỉ tiêu

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã Bù Gia Mập

Xã Đăk Ơ

Xã Đức Hạnh

Xã Phú Văn

Xã Đa Kia

Xã Phước Minh

Xã Bình Thắng

Xã Phú Nghĩa

(1)

(2)

(3) = (4) +...+ (11)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

Tổng diện tích đất thu hồi:

231,94

26,76

21,05

0,20

9,61

11,08

5,97

2,48

154,80

1

Đất nông nghiệp

229,00

25,75

20,15

0,20

9,61

11,08

5,97

2,25

154,00

1.1

Đất trồng cây lâu năm

174,08

5,72

0,15

0,20

1,35

11,08

5,97

2,25

147,37

1.2

Đất rừng sản xuất

39,46

5,52

20,00

-

7,31

-

-

-

6,63

1.3

Đất rừng phòng hộ

12,46

11,51

-

-

0,95

-

-

-

-

1.4

Đất rừng đặc dụng

3,00

3,00

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

2,94

1,01

0,90

-

-

-

-

0,23

0,80

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

1,13

-

0,90

-

-

-

-

0,23

-

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

0,80

-

-

-

-

-

-

-

0,80

-

Đất giáo dục đào tạo

0,80

-

-

-

-

-

-

-

0,80

2.3

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1,01

1,01

-

-

-

-

-

-

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018:

Stt

Chỉ tiêu

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã Bù Gia Mập

Xã Đăk Ơ

Xã Đức Hạnh

Xã Phú Văn

Xã Đa Kia

Xã Phước Minh

Xã Bình Thắng

Xã Phú Nghĩa

(1)

(2)

(3)=(4) +...+ (11)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

313,90

30,11

17,99

1,12

12,74

23,19

18,99

12,75

197,01

1.1

Đất trồng cây lâu năm

268,98

9,58

8,49

1,12

4,48

23,19

18,99

12,75

190,38

1.2

Đất rừng phòng hộ

12,96

12,01

-

-

0,95

-

-

-

-

1.3

Đất rừng đặc dụng

3,00

3,00

-

-

-

-

-

-

-

1.4

Đất trồng rừng sản xuất

28,96

5,52

9,50

-

7,31

-

-

-

6,63

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

25,00

-

25,00

-

-

-

-

-

-

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

25,00

-

25,00

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

1,01

-

-

0,29

-

-

-

-

0,72

Content:
3.213,74

-

1.362,46

-

-

-

2.287,09

1.6

Đất rừng đặc dụng

25.598,20

22.562,62

3.035,58

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

35,50

6,77

6,54

-

4,19

5,85

7,82

4,32

1.8

Đất nông nghiệp khác

20,00

-

20,00

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

9.486,58

968,82

882,03

1.484,70

1.615,19

403,30

1.317,88

656,74

2.157,92

2.1

Đất quốc phòng

557,59

63,46

167,91

-

-

-

-

-

326,22

2.2

Đất an ninh

6,33

-

-

-

-

-

-

-

6,33

2.3

Đất cụm công nghiệp

93,60

-

-

-

-

-

-

-

93,60

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

9,52

0,38

2,49

0,40

0,56

0,89

1,28

0,84

2,68

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

43,40

1,08

13,73

5,15

0,33

11,73

8,65

0,54

2,19

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

6.647,72

477,14

252,91

1.397,53

1.513,28

187,71

1.081,28

413,62

1.324,25

2.7

Đất di tích lịch sử -văn hóa

2,35

2,35

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất bãi thải xử lý chất thải

9,67

0,50

-

-

1,00

4,00

-

1,00

3,17

2.9

Đất ở tại nông thôn

463,91

31,08

67,60

43,94

36,03

61,44

55,14

74,38

94,31

2.10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

32,69

4,95

0,38

0,56

0,74

0,46

2,47

0,16

22,99

2.11

Đất cơ sở tôn giáo

16,29

1,88

2,30

2,01

1,59

2,73

0,50

1,30

3,98

2.12

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

71,40

8,46

17,95

3,63

3,91

9,81

14,35

6,73

6,56

2.13

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

57,69

-

18,65

-

-

-

35,84

-

3,20

2.14

Đất sinh hoạt cộng đồng

11,20

1,49

1,91

0,22

1,80

0,58

0,85

1,46

2,89

2.15

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

1,09

-

-

-

-

-

-

-

1,09

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.311,37

357,94

332,48

31,26

51,35

92,24

70,43

156,71

218,98

2.17

Đất mặt nước chuyên dùng

150,75

18,12

3,72

4,62

31,73

47,09

-

45,47

3

Đất chưa sử dụng

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018:

Stt

Chỉ tiêu

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã Bù Gia Mập

Xã Đăk Ơ

Xã Đức Hạnh

Xã Phú Văn

Xã Đa Kia

Xã Phước Minh

Xã Bình Thắng

Xã Phú Nghĩa

(1)

(2)

(3) = (4) +...+ (11)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

Tổng diện tích đất thu hồi:

231,94

26,76

21,05

0,20

9,61

11,08

5,97

2,48

154,80

1

Đất nông nghiệp

229,00

25,75

20,15

0,20

9,61

11,08

5,97

2,25

154,00

1.1

Đất trồng cây lâu năm

174,08

5,72

0,15

0,20

1,35

11,08

5,97

2,25

147,37

1.2

Đất rừng sản xuất

39,46

5,52

20,00

-

7,31

-

-

-

6,63

1.3

Đất rừng phòng hộ

12,46

11,51

-

-

0,95

-

-

-

-

1.4

Đất rừng đặc dụng

3,00

3,00

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

2,94

1,01

0,90

-

-

-

-

0,23

0,80

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

1,13

-

0,90

-

-

-

-

0,23

-

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

0,80

-

-

-

-

-

-

-

0,80

-

Đất giáo dục đào tạo

0,80

-

-

-

-

-

-

-

0,80

2.3

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1,01

1,01

-

-

-

-

-

-

-

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018:

Stt

Chỉ tiêu

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã Bù Gia Mập

Xã Đăk Ơ

Xã Đức Hạnh

Xã Phú Văn

Xã Đa Kia

Xã Phước Minh

Xã Bình Thắng

Xã Phú Nghĩa

(1)

(2)

(3)=(4) +...+ (11)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

313,90

30,11

17,99

1,12

12,74

23,19

18,99

12,75

197,01

1.1

Đất trồng cây lâu năm

268,98

9,58

8,49

1,12

4,48

23,19

18,99

12,75

190,38

1.2

Đất rừng phòng hộ

12,96

12,01

-

-

0,95

-

-

-

-

1.3

Đất rừng đặc dụng

3,00

3,00

-

-

-

-

-

-

-

1.4

Đất trồng rừng sản xuất

28,96

5,52

9,50

-

7,31

-

-

-

6,63

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

25,00

-

25,00

-

-

-

-

-

-

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

25,00

-

25,00

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

1,01

-

-

0,29

-

-

-

-

0,72