Document: Điều 1 Quyết định 36/2014/QĐ-UBND bảng giá đất phân loại đô thị xã khu vực vị trí đất tỉnh Quảng Bình 2015 2019

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "22/12/2014", "sign_number": "36/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Hoài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "22/12/2014", "sign_number": "36/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Hoài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "22/12/2014", "sign_number": "36/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Hoài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "22/12/2014", "sign_number": "36/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Hoài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "22/12/2014", "sign_number": "36/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Hoài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 36/2014/QĐ-UBND bảng giá đất phân loại đô thị xã khu vực vị trí đất tỉnh Quảng Bình 2015 2019 có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định bảng giá các loại đất và phân loại đô thị, loại xã, khu vực, vị trí đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2015 - 2019 như sau:
1. Giá đất nông nghiệp là đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối.
(Chi tiết có Phụ lục I kèm theo)
2. Giá các loại đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ; đất nông nghiệp khác; đất phi nông nghiệp còn lại; đất chưa xác định mục đích sử dụng.
(Chi tiết có Phụ lục II kèm theo)
3. Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp trong khu Công nghiệp, khu Kinh tế cửa khẩu quốc tế Cha Lo.
(Chi tiết có Phụ lục III kèm theo)
4. Phân loại đô thị, loại xã, khu vực, vị trí đất.
(Chi tiết có Phụ lục IV kèm theo)

Content:
Điều 1. Quy định bảng giá các loại đất và phân loại đô thị, loại xã, khu vực, vị trí đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2015 - 2019 như sau:
1. Giá đất nông nghiệp là đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối.
(Chi tiết có Phụ lục I kèm theo)
2. Giá các loại đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ; đất nông nghiệp khác; đất phi nông nghiệp còn lại; đất chưa xác định mục đích sử dụng.
(Chi tiết có Phụ lục II kèm theo)
3. Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp trong khu Công nghiệp, khu Kinh tế cửa khẩu quốc tế Cha Lo.
(Chi tiết có Phụ lục III kèm theo)
4. Phân loại đô thị, loại xã, khu vực, vị trí đất.
(Chi tiết có Phụ lục IV kèm theo)