Document: Khoản 3 Điều 2 Quyết định 2685/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 kế hoạch 5 năm 2006-2010 quận 9

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "01/06/2009", "sign_number": "2685/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "01/06/2009", "sign_number": "2685/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "01/06/2009", "sign_number": "2685/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "01/06/2009", "sign_number": "2685/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "01/06/2009", "sign_number": "2685/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 2 Quyết định 2685/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 kế hoạch 5 năm 2006-2010 quận 9

Điều 2. Duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) quận 9 với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
...
3.920,74

3.531,29

3.176,02

2.872,07

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

2.254,03

1.645,47

1.344,73

1.076,91

765,72

1.1.1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.189,98

1.598,34

1.305,11

1.037,29

726,11

1.1.1.1.1

Đất chuyên trồng lúa n­ước

LUC

1.501,60

1.316,35

1.174,85

1.027,02

726,11

1.1.1.1.2

Đất trồng lúa n­ước còn lại

LUK

688,38

281,99

130,26

10,27

1.1.1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNC

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

64,05

47,13

39,62

39,62

39,62

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

2.246,94

2.275,26

2.186,56

2.099,11

2.106,35

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX

24,59

22,61

21,30

21,30

21,30

1.2.1.1

Đất có rừng tự nhiên sản xuất

RSN

24,59

22,61

21,30

21,30

21,30

1.2.1.2

Đất có rừng trồng sản xuất

RST

1.2.1.3

Đất khoanh nuôi phục hồi rừng sản xuất

RSK

1.2.1.4

Đất trồng rừng sản xuất

RSM

214,65

176,45

139,61

111,78

62,84

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

6.593,72

7.240,86

7.688,88

8.076,22

8.433,43

2

đất phi nông nghiệp

PNN

1.549,47

1.621,98

1.660,39

1.708,17

1.739,63

2.1

Đất ở

OTC

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

1.549,47

1.621,98

1.660,39

1.708,17

1.739,63

2.2

Đất chuyên dựng

CDG

3.015,86

3.548,16

3.965,70

Content:
3.920,74

3.531,29

3.176,02

2.872,07

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

2.254,03

1.645,47

1.344,73

1.076,91

765,72

1.1.1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.189,98

1.598,34

1.305,11

1.037,29

726,11

1.1.1.1.1

Đất chuyên trồng lúa n­ước

LUC

1.501,60

1.316,35

1.174,85

1.027,02

726,11

1.1.1.1.2

Đất trồng lúa n­ước còn lại

LUK

688,38

281,99

130,26

10,27

1.1.1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNC

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

64,05

47,13

39,62

39,62

39,62

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

2.246,94

2.275,26

2.186,56

2.099,11

2.106,35

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX

24,59

22,61

21,30

21,30

21,30

1.2.1.1

Đất có rừng tự nhiên sản xuất

RSN

24,59

22,61

21,30

21,30

21,30

1.2.1.2

Đất có rừng trồng sản xuất

RST

1.2.1.3

Đất khoanh nuôi phục hồi rừng sản xuất

RSK

1.2.1.4

Đất trồng rừng sản xuất

RSM

214,65

176,45

139,61

111,78

62,84

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

6.593,72

7.240,86

7.688,88

8.076,22

8.433,43

2

đất phi nông nghiệp

PNN

1.549,47

1.621,98

1.660,39

1.708,17

1.739,63

2.1

Đất ở

OTC

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

1.549,47

1.621,98

1.660,39

1.708,17

1.739,63

2.2

Đất chuyên dựng

CDG

3.015,86

3.548,16

3.965,70