Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 3024/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) phường 15, quận Bình Thạnh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/07/2008", "sign_number": "3024/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/07/2008", "sign_number": "3024/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/07/2008", "sign_number": "3024/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/07/2008", "sign_number": "3024/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/07/2008", "sign_number": "3024/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 3024/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) phường 15, quận Bình Thạnh

Điều 1. Duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của phường 15, quận Bình Thạnh với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.1

* Đất ở

OTC

26,92

51,91

22,45

43,29

2.1.1

- Đất ở tại nông thôn

ONT

2.1.2

- Đất ở tại đô thị

ODT

26,92

100,00

22,45

100,00

2.2

* Đất chuyên dùng

CDG

17,89

34,50

22,87

44,10

2.2.1

- Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,07

0,39

0,06

0,26

2.2.2

- Đất quốc phòng, an ninh

CQA

0,20

1,12

0,20

0,87

2.2.3

- Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

3,56

19,90

3,84

16,79

2.2.3.1

+ Đất khu công nghiệp

SKK

2.2.3.2

+ Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

3,56

100,00

3,84

100,00

2.2.4

- Đất có mục đích công cộng

CCC

14,06

78,59

18,77

82,07

2.2.4.1

+ Đất giao thông

DGT

13,17

93,67

17,15

91,37

2.2.4.2

+ Đất thủy lợi

DTL

0,93

4,95

2.2.4.3

+ Đất để CD năng lượng, truyền thông

DNT

2.2.4.4

+ Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,04

0,28

0,11

0,59

2.2.4.5

+ Đất cơ sở y tế

DYT

0,01

0,07

0,01

0,05

2.2.4.6

+ Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,84

5,97

0,57

3,04

2.2.4.7

+ Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,23

0,44

0,23

0,44

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

2.5

Đất sông rạch và mặt nước chuyên dùng

SMN

6,82

13,15

6,31

12,17

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

CSD

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

3

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở

PN0(a)/PN1(a)

0,54

Content:
2.1

* Đất ở

OTC

26,92

51,91

22,45

43,29

2.1.1

- Đất ở tại nông thôn

ONT

2.1.2

- Đất ở tại đô thị

ODT

26,92

100,00

22,45

100,00

2.2

* Đất chuyên dùng

CDG

17,89

34,50

22,87

44,10

2.2.1

- Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,07

0,39

0,06

0,26

2.2.2

- Đất quốc phòng, an ninh

CQA

0,20

1,12

0,20

0,87

2.2.3

- Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

3,56

19,90

3,84

16,79

2.2.3.1

+ Đất khu công nghiệp

SKK

2.2.3.2

+ Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

3,56

100,00

3,84

100,00

2.2.4

- Đất có mục đích công cộng

CCC

14,06

78,59

18,77

82,07

2.2.4.1

+ Đất giao thông

DGT

13,17

93,67

17,15

91,37

2.2.4.2

+ Đất thủy lợi

DTL

0,93

4,95

2.2.4.3

+ Đất để CD năng lượng, truyền thông

DNT

2.2.4.4

+ Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,04

0,28

0,11

0,59

2.2.4.5

+ Đất cơ sở y tế

DYT

0,01

0,07

0,01

0,05

2.2.4.6

+ Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,84

5,97

0,57

3,04

2.2.4.7

+ Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,23

0,44

0,23

0,44

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

2.5

Đất sông rạch và mặt nước chuyên dùng

SMN

6,82

13,15

6,31

12,17

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

CSD

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

3

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở

PN0(a)/PN1(a)

0,54