Document: Điều 1 Quyết định 1350/QĐ-UBND 2007 phê duyệt kết quả rà soát quy hoạch lại 3 loại rừng Lâm Đồng 2006 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "17/05/2007", "sign_number": "1350/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Đức Hòa", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "17/05/2007", "sign_number": "1350/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Đức Hòa", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "17/05/2007", "sign_number": "1350/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Đức Hòa", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "17/05/2007", "sign_number": "1350/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Đức Hòa", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "17/05/2007", "sign_number": "1350/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Đức Hòa", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1350/QĐ-UBND 2007 phê duyệt kết quả rà soát quy hoạch lại 3 loại rừng Lâm Đồng 2006 2020 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kết quả rà soát, quy hoạch lại 3 loại rừng tỉnh Lâm Đồng giai đoạn 2006 - 2020, với những nội dung chủ yếu như sau:
I. Hiện trạng rà soát đến thời điểm 31/12/2005:
Tổng diện tích đất lâm nghiệp: 649.369 ha (gồm 785 tiểu khu), chiếm 66,45% diện tích tự nhiên toàn tỉnh; trong đó:
1. Phân chia theo 3 loại rừng :
a) Rừng đặc dụng: 91.770 ha (chiếm 14,13% diện tích đất lâm nghiệp); bao gồm:
- Vườn Quốc gia Bidoup - Núi Bà : 64.800 ha;
- Vườn Quốc gia Cát Tiên : 26.970 ha.
b) Rừng phòng hộ: 211.075 ha (chiếm 32,50% diện tích đất lâm nghiệp); phân chia theo:
- Cấp phòng hộ:
+ Cấp rất xung yếu : 32.864 ha;
+ Cấp xung yếu : 178.211 ha.
- Loại hình phòng hộ:
+ Phòng hộ đầu nguồn : 185.494 ha;
+ Phòng hộ môi trường cảnh quan : 25.581 ha.
c) Rừng sản xuất: 346.524 ha (chiếm 53,37% diện tích đất lâm nghiệp).
2. Phân chia theo hiện trạng rừng:
- Đất có rừng : 592.243 ha; bao gồm:
+ Rừng tự nhiên : 542.319 ha;
+ Rừng trồng : 49.924 ha.
- Đất trống : 28.947 ha.
- Đất khác : 28.179 ha; (sông suối, đường sá, xâm canh, thổ cư rải rác, . . . ).
II. Kết quả rà soát, quy hoạch lại 3 loại rừng giai đoạn 2006 - 2020:
Tổng diện tích đất lâm nghiệp: 601.000 ha (gồm 734 tiểu khu), chiếm 61,50% diện tích tự nhiên toàn tỉnh; trong đó:
1. Phân chia theo 3 loại rừng:
a) Rừng đặc dụng: 83.498 ha (chiếm 13,89% diện tích đất lâm nghiệp); bao gồm :
- Vườn Quốc gia Bidoup - Núi Bà : 55.968 ha;
- Vườn Quốc gia Cát Tiên : 27.530 ha.
b) Rừng phòng hộ: 173.553 ha (chiếm 28,88% diện tích đất lâm nghiệp); phân chia theo:
- Cấp phòng hộ:
+ Cấp rất xung yếu : 41. 645 ha;
+ Cấp xung yếu : 131.908 ha.
- Loại hình phòng hộ :
+ Phòng hộ đầu nguồn : 141.065 ha;
+ Phòng hộ môi trường cảnh quan : 32.488 ha.
c) Rừng sản xuất: 343.949 ha (chiếm 57,23% diện tích đất lâm nghiệp); phân chia theo:
- Rừng sản xuất dự trữ : 34.961 ha;
- Rừng sản xuất khác : 308.988 ha.
2. Phân chia theo hiện trạng rừng :
- Đất có rừng (độ che phủ 57,77%): 564.585 ha; bao gồm:
+ Rừng tự nhiên : 516.794 ha;
+ Rừng trồng : 47.791 ha.
- Đất trống : 18.716 ha.
- Đất khác : 17.699 ha; (sông suối, đường xá, xâm canh, thổ cư rải rác,…)
3. Phân chia theo cơ cấu quy hoạch:
a) Rừng Quốc gia: 285.934 ha; chiếm 47,6% diện tích 3 loại rừng; trong đó:
- Rừng đặc dụng : 83 .498 ha (của 2 Vườn Quốc gia);
- Rừng phòng hộ : 167.475 ha (của các Lâm trường, Ban Quản lý rừng quốc doanh);
- Rừng sản xuất dự trữ : 34.961 ha (tập trung ở các huyện Lạc Dương, Đam Rông, Lâm Hà).
b) Rừng sản xuất khác và phòng hộ khác: 315.066 ha chiếm 52,4% diện tích 3 loại rừng; trong đó:
- Rừng sản xuất : 308.988 ha;
- Rừng phòng hộ khác : 6.078 ha (của các đơn vị khác).
(Chi tiết diện tích quy hoạch 3 loại rừng theo từng địa phương cấp huyện và đơn vị chủ rừng có biểu đính kèm Quyết định này).
4. Tổng diện tích đất lâm nghiệp điều chỉnh đưa ra ngoài quy hoạch 3 loại rừng để chuyển sang quy hoạch sử dụng cho các mục đích khác (ngoài lâm nghiệp) giai đoạn 2006 - 2020: 48.369 ha (diện tích đưa ra ngoài quy hoạch 3 loại rừng 49.991 ha và diện tích điều chỉnh đưa vào quy hoạch 3 loại rừng 1.622 ha); trong đó:
a) Chia theo hiện trạng:
- Đất có rừng : 27.657 ha; bao gồm:
+ Rừng tự nhiên : 25.524 ha;
+ Rừng trồng : 2.133 ha.
- Đất trống : 10. 232 ha.
- Đất khác : 10.480 ha; (sông suối, đường sá, xâm canh, thổ cư rải rác,…)
b) Tiến độ chuyển đổi đất quy hoạch lâm nghiệp sang các mục đích khác (ngoài lâm nghiệp) giai đoạn 2006-2020 theo biểu sau:

STT

Huyện, thị xã, thành phố

Diện tích chuyển đổi theo từng giai đoạn (ha)

Tổng diện tích (ha)

2006-2010

2011-2015

2016-2020

1

Lạc Dương

4.000

2.230

-

6.230

2

Đam Rông

2.500

2.500

2.674

7.674

3

Lâm Hà

4.000

3.000

2.774

9.774

4

Đơn Dương

2.500

446

-

2.946

5

Đức Trọng

500

1.140

-

1.640

6

Di Linh

2.500

1.827

-

4.327

7

Bảo Lâm

2.500

2.500

2.648

7.648

8

Đạ Huoai

2.500

1.491

-

3.991

9

Đạ Tẻh

1.000

855

-

1.855

10

Cát Tiên

560

-

-

560

11

Bảo Lộc

2.221

-

-

2.221

12

Đà Lạt

1.125

-

-

1.125

Cộng

25.906

15.989

8.096

49.991

(Bình quân tiến độ diện tích chuyển đổi từ 1.600 - 5.100 ha/năm) .

Content:
Điều 1. Phê duyệt kết quả rà soát, quy hoạch lại 3 loại rừng tỉnh Lâm Đồng giai đoạn 2006 - 2020, với những nội dung chủ yếu như sau:
I. Hiện trạng rà soát đến thời điểm 31/12/2005:
Tổng diện tích đất lâm nghiệp: 649.369 ha (gồm 785 tiểu khu), chiếm 66,45% diện tích tự nhiên toàn tỉnh; trong đó:
1. Phân chia theo 3 loại rừng :
a) Rừng đặc dụng: 91.770 ha (chiếm 14,13% diện tích đất lâm nghiệp); bao gồm:
- Vườn Quốc gia Bidoup - Núi Bà : 64.800 ha;
- Vườn Quốc gia Cát Tiên : 26.970 ha.
b) Rừng phòng hộ: 211.075 ha (chiếm 32,50% diện tích đất lâm nghiệp); phân chia theo:
- Cấp phòng hộ:
+ Cấp rất xung yếu : 32.864 ha;
+ Cấp xung yếu : 178.211 ha.
- Loại hình phòng hộ:
+ Phòng hộ đầu nguồn : 185.494 ha;
+ Phòng hộ môi trường cảnh quan : 25.581 ha.
c) Rừng sản xuất: 346.524 ha (chiếm 53,37% diện tích đất lâm nghiệp).
2. Phân chia theo hiện trạng rừng:
- Đất có rừng : 592.243 ha; bao gồm:
+ Rừng tự nhiên : 542.319 ha;
+ Rừng trồng : 49.924 ha.
- Đất trống : 28.947 ha.
- Đất khác : 28.179 ha; (sông suối, đường sá, xâm canh, thổ cư rải rác, . . . ).
II. Kết quả rà soát, quy hoạch lại 3 loại rừng giai đoạn 2006 - 2020:
Tổng diện tích đất lâm nghiệp: 601.000 ha (gồm 734 tiểu khu), chiếm 61,50% diện tích tự nhiên toàn tỉnh; trong đó:
1. Phân chia theo 3 loại rừng:
a) Rừng đặc dụng: 83.498 ha (chiếm 13,89% diện tích đất lâm nghiệp); bao gồm :
- Vườn Quốc gia Bidoup - Núi Bà : 55.968 ha;
- Vườn Quốc gia Cát Tiên : 27.530 ha.
b) Rừng phòng hộ: 173.553 ha (chiếm 28,88% diện tích đất lâm nghiệp); phân chia theo:
- Cấp phòng hộ:
+ Cấp rất xung yếu : 41. 645 ha;
+ Cấp xung yếu : 131.908 ha.
- Loại hình phòng hộ :
+ Phòng hộ đầu nguồn : 141.065 ha;
+ Phòng hộ môi trường cảnh quan : 32.488 ha.
c) Rừng sản xuất: 343.949 ha (chiếm 57,23% diện tích đất lâm nghiệp); phân chia theo:
- Rừng sản xuất dự trữ : 34.961 ha;
- Rừng sản xuất khác : 308.988 ha.
2. Phân chia theo hiện trạng rừng :
- Đất có rừng (độ che phủ 57,77%): 564.585 ha; bao gồm:
+ Rừng tự nhiên : 516.794 ha;
+ Rừng trồng : 47.791 ha.
- Đất trống : 18.716 ha.
- Đất khác : 17.699 ha; (sông suối, đường xá, xâm canh, thổ cư rải rác,…)
3. Phân chia theo cơ cấu quy hoạch:
a) Rừng Quốc gia: 285.934 ha; chiếm 47,6% diện tích 3 loại rừng; trong đó:
- Rừng đặc dụng : 83 .498 ha (của 2 Vườn Quốc gia);
- Rừng phòng hộ : 167.475 ha (của các Lâm trường, Ban Quản lý rừng quốc doanh);
- Rừng sản xuất dự trữ : 34.961 ha (tập trung ở các huyện Lạc Dương, Đam Rông, Lâm Hà).
b) Rừng sản xuất khác và phòng hộ khác: 315.066 ha chiếm 52,4% diện tích 3 loại rừng; trong đó:
- Rừng sản xuất : 308.988 ha;
- Rừng phòng hộ khác : 6.078 ha (của các đơn vị khác).
(Chi tiết diện tích quy hoạch 3 loại rừng theo từng địa phương cấp huyện và đơn vị chủ rừng có biểu đính kèm Quyết định này).
4. Tổng diện tích đất lâm nghiệp điều chỉnh đưa ra ngoài quy hoạch 3 loại rừng để chuyển sang quy hoạch sử dụng cho các mục đích khác (ngoài lâm nghiệp) giai đoạn 2006 - 2020: 48.369 ha (diện tích đưa ra ngoài quy hoạch 3 loại rừng 49.991 ha và diện tích điều chỉnh đưa vào quy hoạch 3 loại rừng 1.622 ha); trong đó:
a) Chia theo hiện trạng:
- Đất có rừng : 27.657 ha; bao gồm:
+ Rừng tự nhiên : 25.524 ha;
+ Rừng trồng : 2.133 ha.
- Đất trống : 10. 232 ha.
- Đất khác : 10.480 ha; (sông suối, đường sá, xâm canh, thổ cư rải rác,…)
b) Tiến độ chuyển đổi đất quy hoạch lâm nghiệp sang các mục đích khác (ngoài lâm nghiệp) giai đoạn 2006-2020 theo biểu sau:

STT

Huyện, thị xã, thành phố

Diện tích chuyển đổi theo từng giai đoạn (ha)

Tổng diện tích (ha)

2006-2010

2011-2015

2016-2020

1

Lạc Dương

4.000

2.230

-

6.230

2

Đam Rông

2.500

2.500

2.674

7.674

3

Lâm Hà

4.000

3.000

2.774

9.774

4

Đơn Dương

2.500

446

-

2.946

5

Đức Trọng

500

1.140

-

1.640

6

Di Linh

2.500

1.827

-

4.327

7

Bảo Lâm

2.500

2.500

2.648

7.648

8

Đạ Huoai

2.500

1.491

-

3.991

9

Đạ Tẻh

1.000

855

-

1.855

10

Cát Tiên

560

-

-

560

11

Bảo Lộc

2.221

-

-

2.221

12

Đà Lạt

1.125

-

-

1.125

Cộng

25.906

15.989

8.096

49.991

(Bình quân tiến độ diện tích chuyển đổi từ 1.600 - 5.100 ha/năm) .