Document: Điều 1 Quyết định 1674/QĐ-UBND Quy hoạch khu đất Xí nghiệp cơ khí Quang Trung cơ sở 1 Nam Bình Ninh Bình 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "06/12/2016", "sign_number": "1674/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "06/12/2016", "sign_number": "1674/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "06/12/2016", "sign_number": "1674/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "06/12/2016", "sign_number": "1674/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "06/12/2016", "sign_number": "1674/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1674/QĐ-UBND Quy hoạch khu đất Xí nghiệp cơ khí Quang Trung cơ sở 1 Nam Bình Ninh Bình 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu đất của Xí nghiệp cơ khí Quang Trung cơ sở 1, phường Nam Bình, thành phố Ninh Bình; gồm những nội dung sau:
I. Tên Quy hoạch: Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu đất của Xí nghiệp cơ khí Quang Trung cơ sở 1, phường Nam Bình, thành phố Ninh Bình.
II. Phạm vi ranh giới và quy mô diện tích khu vực lập quy hoạch
1. Phạm vi ranh giới
Khu vực lập quy hoạch nằm trên địa phận phường Nam Bình, thành phố Ninh Bình, có phạm vi ranh giới cụ thể như sau:
- Phía Bắc giáp tuyến đường Nguyễn Công Trứ;
- Phía Nam giáp khu dân cư hiện hữu và đường Nguyễn Tử Mẫn;
- Phía Đông giáp đường Trương Định;
- Phía Tây giáp khu dân cư hiện hữu.
2. Quy mô diện tích: 1.463,6 m2.
III. Tính chất, chức năng khu quy hoạch
- Là khu dân cư mới quy hoạch trên đất nhà xưởng, nhà làm việc của Xí nghiệp cơ khí Quang Trung cơ sở 1, phường Nam Bình.
- Là khu dân cư mới đồng bộ về hạ tầng kỹ thuật, có kết nối hợp lý về hạ tầng kỹ thuật, kiến trúc cảnh quan với các khu vực xung quanh, phù hợp với định hướng quy hoạch chung đô thị Ninh Bình đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050.
IV. Nội dung quy hoạch
1. Cơ cấu sử dụng đất

Stt

Sử dụng đất

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

1

Đất ở

1.321,2

90,3

2

Đất giao thông

142,4

9,7

Tổng diện tích

1.463,6

100

2. Quy hoạch sử dụng đất
2.1. Khu ở:
Khu ở được xây dựng theo kiểu nhà liền kề, bao gồm 18 lô đất; có hình thức kiến trúc hiện đại; mật độ xây dựng từ 80% - 100%; tầng cao không quá 05 tầng, hình thức kiến trúc hiện đại. Gồm các khu:
- Khu A: Gồm 14 lô. Có ký hiệu từ A1 đến A14, có diện tích lô đất từ khoảng 69,6m² đến 105,3m2.
- Khu B: Gồm 4 lô. Có ký hiệu từ B1 đến B4, diện tích lô đất từ 60,8m2 đến 66,8m2.
2.2. Khu công trình công cộng:
- Các công trình công cộng (nhà văn hóa, công trình y tế, thương mại dịch vụ, giáo dục) sử dụng chung với các công trình hạ tầng xã hội hiện có trong khu vực đảm bảo bán kính sử dụng theo quy định.
3. Quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật
3.1. Quy hoạch hệ thống giao thông
- Quy hoạch mạng lưới giao thông phù hợp với đường hiện trạng, đảm bảo liên hệ thuận tiện giữa các lô đất trong khu quy hoạch với các khu vực xung quanh; mặt cắt các tuyến đường như sau:
+ Mặt cắt tuyến đường có ký hiệu 1-1 là: 4m + 6,4m + 4m = 14,4m.
+ Mặt cắt tuyến đường có ký hiệu 2-2 là: 4m + 3m + 4m = 10m.
(Sơ đồ và mặt cắt hệ thống các tuyến đường theo đồ án trình duyệt)
3.2. Quy hoạch chuẩn bị kỹ thuật và thoát nước mưa
- Cao độ khống chế: Khống chế cao độ cao tối đa +4.30 m (cao độ khống chế san nền cụ thể cho từng lô đất theo đồ án trình duyệt).
- Quy hoạch hệ thống thoát nước mưa: Sử dụng hệ thống thoát nước riêng. Hướng thoát nước mưa từ trong nền các lô đất thu về hệ thống thoát nước đặt dọc theo mạng lưới giao thông. Toàn bộ lượng nước mưa được thu dẫn ra hệ thống thoát nước mưa của khu vực.
- Cao độ đáy cống, giếng thăm của hệ thống thoát nước mưa đảm bảo thoát nước tự nhiên và khớp nối đồng bộ với khu dân cư hiện hữu.
(Sơ đồ và tiết diện hệ thống thoát nước mưa theo hồ sơ trình duyệt)
3.3. Quy hoạch hệ thống cấp nước:
- Nguồn nước: Lấy từ đường ống cấp nước chính của thành phố cấp cho khu vực phường Nam Bình.
- Mạng lưới cấp nước cho khu vực được thiết kế theo mạng nhánh, các tuyến ống cấp nước được bố trí trên vỉa hè đảm bảo cấp nước tới từng khu chức năng và chữa cháy khi cần thiết.
- Khi triển khai thực hiện dự án, Chủ đầu tư liên hệ trực tiếp với các cơ quan chuyên ngành cấp nước để thỏa thuận vị trí đấu nối và các chỉ tiêu kỹ thuật.
(Sơ đồ và tiết diện hệ thống cấp nước theo hồ sơ trình duyệt)
3.4. Quy hoạch hệ thống cấp điện
- Nguồn điện: Lấy từ hệ thống cấp điện của thành phố cấp cho khu vực phường Nam Bình.
- Khi triển khai thực hiện, Chủ đầu tư liên hệ trực tiếp với các cơ quan chuyên ngành cấp điện để thỏa thuận vị trí đấu nối và các chỉ tiêu kỹ thuật.
(Sơ đồ hệ thống cấp điện theo hồ sơ trình duyệt)
3.5. Quy hoạch hệ thống thoát nước thải và vệ sinh môi trường
- Hệ thống thoát nước thải sử dụng hệ thống thoát nước riêng.
- Hướng thoát nước từ trong nền các lô đất thu về hệ thống thoát nước đặt dọc theo mạng lưới giao thông, thu gom thoát ra hệ thống thoát nước thải của khu vực và đưa về trạm xử lý nước thải xác định theo quy hoạch chung đô thị Ninh Bình.
- Cao độ đáy ống, giếng thăm của hệ thống thoát nước thải đảm bảo thoát nước tự nhiên và khớp nối đồng bộ với khu dân cư hiện hữu.
- Chất thải rắn sinh hoạt được phân loại tại nguồn và được thu gom đưa về địa điểm tập kết của khu vực và vận chuyển đến khu xử lý theo quy định
(Sơ đồ và tiết diện hệ thống thoát nước thống thoát theo đồ án trình duyệt)

Content:
Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu đất của Xí nghiệp cơ khí Quang Trung cơ sở 1, phường Nam Bình, thành phố Ninh Bình; gồm những nội dung sau:
I. Tên Quy hoạch: Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu đất của Xí nghiệp cơ khí Quang Trung cơ sở 1, phường Nam Bình, thành phố Ninh Bình.
II. Phạm vi ranh giới và quy mô diện tích khu vực lập quy hoạch
1. Phạm vi ranh giới
Khu vực lập quy hoạch nằm trên địa phận phường Nam Bình, thành phố Ninh Bình, có phạm vi ranh giới cụ thể như sau:
- Phía Bắc giáp tuyến đường Nguyễn Công Trứ;
- Phía Nam giáp khu dân cư hiện hữu và đường Nguyễn Tử Mẫn;
- Phía Đông giáp đường Trương Định;
- Phía Tây giáp khu dân cư hiện hữu.
2. Quy mô diện tích: 1.463,6 m2.
III. Tính chất, chức năng khu quy hoạch
- Là khu dân cư mới quy hoạch trên đất nhà xưởng, nhà làm việc của Xí nghiệp cơ khí Quang Trung cơ sở 1, phường Nam Bình.
- Là khu dân cư mới đồng bộ về hạ tầng kỹ thuật, có kết nối hợp lý về hạ tầng kỹ thuật, kiến trúc cảnh quan với các khu vực xung quanh, phù hợp với định hướng quy hoạch chung đô thị Ninh Bình đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050.
IV. Nội dung quy hoạch
1. Cơ cấu sử dụng đất

Stt

Sử dụng đất

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

1

Đất ở

1.321,2

90,3

2

Đất giao thông

142,4

9,7

Tổng diện tích

1.463,6

100

2. Quy hoạch sử dụng đất
2.1. Khu ở:
Khu ở được xây dựng theo kiểu nhà liền kề, bao gồm 18 lô đất; có hình thức kiến trúc hiện đại; mật độ xây dựng từ 80% - 100%; tầng cao không quá 05 tầng, hình thức kiến trúc hiện đại. Gồm các khu:
- Khu A: Gồm 14 lô. Có ký hiệu từ A1 đến A14, có diện tích lô đất từ khoảng 69,6m² đến 105,3m2.
- Khu B: Gồm 4 lô. Có ký hiệu từ B1 đến B4, diện tích lô đất từ 60,8m2 đến 66,8m2.
2.2. Khu công trình công cộng:
- Các công trình công cộng (nhà văn hóa, công trình y tế, thương mại dịch vụ, giáo dục) sử dụng chung với các công trình hạ tầng xã hội hiện có trong khu vực đảm bảo bán kính sử dụng theo quy định.
3. Quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật
3.1. Quy hoạch hệ thống giao thông
- Quy hoạch mạng lưới giao thông phù hợp với đường hiện trạng, đảm bảo liên hệ thuận tiện giữa các lô đất trong khu quy hoạch với các khu vực xung quanh; mặt cắt các tuyến đường như sau:
+ Mặt cắt tuyến đường có ký hiệu 1-1 là: 4m + 6,4m + 4m = 14,4m.
+ Mặt cắt tuyến đường có ký hiệu 2-2 là: 4m + 3m + 4m = 10m.
(Sơ đồ và mặt cắt hệ thống các tuyến đường theo đồ án trình duyệt)
3.2. Quy hoạch chuẩn bị kỹ thuật và thoát nước mưa
- Cao độ khống chế: Khống chế cao độ cao tối đa +4.30 m (cao độ khống chế san nền cụ thể cho từng lô đất theo đồ án trình duyệt).
- Quy hoạch hệ thống thoát nước mưa: Sử dụng hệ thống thoát nước riêng. Hướng thoát nước mưa từ trong nền các lô đất thu về hệ thống thoát nước đặt dọc theo mạng lưới giao thông. Toàn bộ lượng nước mưa được thu dẫn ra hệ thống thoát nước mưa của khu vực.
- Cao độ đáy cống, giếng thăm của hệ thống thoát nước mưa đảm bảo thoát nước tự nhiên và khớp nối đồng bộ với khu dân cư hiện hữu.
(Sơ đồ và tiết diện hệ thống thoát nước mưa theo hồ sơ trình duyệt)
3.3. Quy hoạch hệ thống cấp nước:
- Nguồn nước: Lấy từ đường ống cấp nước chính của thành phố cấp cho khu vực phường Nam Bình.
- Mạng lưới cấp nước cho khu vực được thiết kế theo mạng nhánh, các tuyến ống cấp nước được bố trí trên vỉa hè đảm bảo cấp nước tới từng khu chức năng và chữa cháy khi cần thiết.
- Khi triển khai thực hiện dự án, Chủ đầu tư liên hệ trực tiếp với các cơ quan chuyên ngành cấp nước để thỏa thuận vị trí đấu nối và các chỉ tiêu kỹ thuật.
(Sơ đồ và tiết diện hệ thống cấp nước theo hồ sơ trình duyệt)
3.4. Quy hoạch hệ thống cấp điện
- Nguồn điện: Lấy từ hệ thống cấp điện của thành phố cấp cho khu vực phường Nam Bình.
- Khi triển khai thực hiện, Chủ đầu tư liên hệ trực tiếp với các cơ quan chuyên ngành cấp điện để thỏa thuận vị trí đấu nối và các chỉ tiêu kỹ thuật.
(Sơ đồ hệ thống cấp điện theo hồ sơ trình duyệt)
3.5. Quy hoạch hệ thống thoát nước thải và vệ sinh môi trường
- Hệ thống thoát nước thải sử dụng hệ thống thoát nước riêng.
- Hướng thoát nước từ trong nền các lô đất thu về hệ thống thoát nước đặt dọc theo mạng lưới giao thông, thu gom thoát ra hệ thống thoát nước thải của khu vực và đưa về trạm xử lý nước thải xác định theo quy hoạch chung đô thị Ninh Bình.
- Cao độ đáy ống, giếng thăm của hệ thống thoát nước thải đảm bảo thoát nước tự nhiên và khớp nối đồng bộ với khu dân cư hiện hữu.
- Chất thải rắn sinh hoạt được phân loại tại nguồn và được thu gom đưa về địa điểm tập kết của khu vực và vận chuyển đến khu xử lý theo quy định
(Sơ đồ và tiết diện hệ thống thoát nước thống thoát theo đồ án trình duyệt)