Document: Điều 1 Quyết định 1277/QĐ-UBND phê duyệt giá nước sạch khu vực nông thôn Thanh Hóa 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "13/04/2016", "sign_number": "1277/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thị Thìn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "13/04/2016", "sign_number": "1277/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thị Thìn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "13/04/2016", "sign_number": "1277/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thị Thìn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "13/04/2016", "sign_number": "1277/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thị Thìn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "13/04/2016", "sign_number": "1277/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thị Thìn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1277/QĐ-UBND phê duyệt giá nước sạch khu vực nông thôn Thanh Hóa 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt giá nước sạch khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, gồm những nội dung chính như sau:
1. Giá nước sạch:

STT

Đối
tượng tiêu thụ

Giá bán phê duyệt năm 2016 (chưa có VAT)

Hệ số tính giá thực tế

1

Nước SH các hộ dân cư (m3/hộ/tháng)

-

Dưới 10 m3/hộ/tháng

6.600

0,79

-

Từ > 10-20 m3/hộ/tháng

8.200

0,98

-

Từ > 20 m3/hộ/tháng

9.500

1,13

2

Cơ quan hành chính, LL vũ trang, ĐV sự nghiệp, mục đích công cộng

10.000

1,19

4

Hoạt động SX vật chất

10.000

1,19

5

Nước kinh doanh dịch vụ

10.000

1,19

6

Bình quân

8.400

1

2. Chất lượng nước sạch: Theo tiêu chuẩn quy định hiện hành của Nhà nước.
3. Thời gian thực hiện: Áp dụng thực hiện từ ngày 01/5/2016.

Content:
Điều 1. Phê duyệt giá nước sạch khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, gồm những nội dung chính như sau:
1. Giá nước sạch:

STT

Đối
tượng tiêu thụ

Giá bán phê duyệt năm 2016 (chưa có VAT)

Hệ số tính giá thực tế

1

Nước SH các hộ dân cư (m3/hộ/tháng)

-

Dưới 10 m3/hộ/tháng

6.600

0,79

-

Từ > 10-20 m3/hộ/tháng

8.200

0,98

-

Từ > 20 m3/hộ/tháng

9.500

1,13

2

Cơ quan hành chính, LL vũ trang, ĐV sự nghiệp, mục đích công cộng

10.000

1,19

4

Hoạt động SX vật chất

10.000

1,19

5

Nước kinh doanh dịch vụ

10.000

1,19

6

Bình quân

8.400

1

2. Chất lượng nước sạch: Theo tiêu chuẩn quy định hiện hành của Nhà nước.
3. Thời gian thực hiện: Áp dụng thực hiện từ ngày 01/5/2016.