Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2061/QĐ-UBND 2018 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất huyện Châu Phú An Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "24/08/2018", "sign_number": "2061/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "24/08/2018", "sign_number": "2061/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "24/08/2018", "sign_number": "2061/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "24/08/2018", "sign_number": "2061/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "24/08/2018", "sign_number": "2061/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2061/QĐ-UBND 2018 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất huyện Châu Phú An Giang

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Châu Phú với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3.1

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

24,73

0,05

25

0,00

0,00

0,00

4

Đất đô thị*

KDT

639,77

1,41

3.827

3.483,24

3.483,24

7,72

II

Các khu chức năng*

1

Khu vực chuyên trồng lúa nước

KVL

28.935,59

2

Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm

KVN

0,00

3

Khu vực rừng phòng hộ

KPH

0,00

4

Khu vực rừng đặc dụng

KDD

0,00

5

Khu vực rừng sản xuất

KSX

0,00

6

Khu vực công nghiệp, cụm công nghiệp

KKN

291,36

7

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

3.740,44

8

Khu du lịch

KDL

0,00

9

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

5.345,61

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT. Cái Dầu

Bình Chánh

Bình Phú

Bình Thủy

Bình Long

Bình Mỹ

Đào Hữu Cảnh

Khánh Hòa

Mỹ Đức

Mỹ Phú

Ô Long Vĩ

Thạnh Mỹ Tây

Vĩnh Thạnh Trung

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+.. +(17)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

534,88

66,21

31,22

27,31

19,02

104,90

52,77

17,85

4,98

33,97

83,96

20,70

26,21

45,78

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

229,91

24,71

1,57

8,64

1,37

55,16

42,64

6,40

1,50

1,55

50,06

1,99

10,51

23,81

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

229,91

24,71

1,57

8,64

1,37

55,16

42,64

6,40

1,50

1,55

50,06

1,99

10,51

23,81

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

227,61

24,11

26,75

14,67

17,15

35,07

6,13

7,40

1,30

29,22

28,75

15,65

11,35

10,06

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

50,64

11,80

2,00

4,00

1,50

9,10

2,00

2,75

10,14

2,00

2,00

2,00

3,35

7,00

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

26,73

5,59

1,00

-

1,00

3,57

2,00

1,30

1,04

1,20

3,05

1,06

1,00

4,92

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

80,75

-

-

5,00

-

-

-

-

55,00

5,75

5,00

5,00

5,00

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

60,00

-

-

-

50,00

-

-

-

-

-

-

-

-

10,00

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

HNK/NTS

102,38

-

-

-

10,00

-

-

-

92,38

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

17,40

6,50

-

-

-

3,00

-

-

-

-

-

-

6,90

1,00

1.3 Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT. Cái Dầu

Bình Chánh

Bình Phú

Bình Thủy

Bình Long

Bình Mỹ

Đào Hữu Cảnh

Khánh Hòa

Mỹ Đức

Mỹ Phú

Ô Long Vĩ

Thạnh Mỹ Tây

Vĩnh Thạnh Trung

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ..+(17)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông nghiệp

NNP

12,09

-

-

-

-

-

-

-

12,09

-

-

-

-

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

7,75

-

-

-

-

-

-

-

7,75

-

-

-

-

-

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4,34

-

-

-

-

-

-

-

4,34

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

12,64

-

-

-

-

-

-

-

-

-

12,64

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

12,64

-

-

-

-

-

-

-

-

-

12,64

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỷ lệ 1/25.000; Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Châu Phú.

Content:
3.1

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

24,73

0,05

25

0,00

0,00

0,00

4

Đất đô thị*

KDT

639,77

1,41

3.827

3.483,24

3.483,24

7,72

II

Các khu chức năng*

1

Khu vực chuyên trồng lúa nước

KVL

28.935,59

2

Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm

KVN

0,00

3

Khu vực rừng phòng hộ

KPH

0,00

4

Khu vực rừng đặc dụng

KDD

0,00

5

Khu vực rừng sản xuất

KSX

0,00

6

Khu vực công nghiệp, cụm công nghiệp

KKN

291,36

7

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

3.740,44

8

Khu du lịch

KDL

0,00

9

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

5.345,61

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT. Cái Dầu

Bình Chánh

Bình Phú

Bình Thủy

Bình Long

Bình Mỹ

Đào Hữu Cảnh

Khánh Hòa

Mỹ Đức

Mỹ Phú

Ô Long Vĩ

Thạnh Mỹ Tây

Vĩnh Thạnh Trung

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+.. +(17)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

534,88

66,21

31,22

27,31

19,02

104,90

52,77

17,85

4,98

33,97

83,96

20,70

26,21

45,78

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

229,91

24,71

1,57

8,64

1,37

55,16

42,64

6,40

1,50

1,55

50,06

1,99

10,51

23,81

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

229,91

24,71

1,57

8,64

1,37

55,16

42,64

6,40

1,50

1,55

50,06

1,99

10,51

23,81

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

227,61

24,11

26,75

14,67

17,15

35,07

6,13

7,40

1,30

29,22

28,75

15,65

11,35

10,06

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

50,64

11,80

2,00

4,00

1,50

9,10

2,00

2,75

10,14

2,00

2,00

2,00

3,35

7,00

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

26,73

5,59

1,00

-

1,00

3,57

2,00

1,30

1,04

1,20

3,05

1,06

1,00

4,92

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

80,75

-

-

5,00

-

-

-

-

55,00

5,75

5,00

5,00

5,00

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

60,00

-

-

-

50,00

-

-

-

-

-

-

-

-

10,00

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

HNK/NTS

102,38

-

-

-

10,00

-

-

-

92,38

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

17,40

6,50

-

-

-

3,00

-

-

-

-

-

-

6,90

1,00

1.3 Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT. Cái Dầu

Bình Chánh

Bình Phú

Bình Thủy

Bình Long

Bình Mỹ

Đào Hữu Cảnh

Khánh Hòa

Mỹ Đức

Mỹ Phú

Ô Long Vĩ

Thạnh Mỹ Tây

Vĩnh Thạnh Trung

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ..+(17)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông nghiệp

NNP

12,09

-

-

-

-

-

-

-

12,09

-

-

-

-

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

7,75

-

-

-

-

-

-

-

7,75

-

-

-

-

-

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4,34

-

-

-

-

-

-

-

4,34

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

12,64

-

-

-

-

-

-

-

-

-

12,64

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

12,64

-

-

-

-

-

-

-

-

-

12,64

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỷ lệ 1/25.000; Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Châu Phú.