Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1804/QĐ-UBND 2023 bổ sung Kế hoạch sử dụng đất huyện Kỳ Anh Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "04/08/2023", "sign_number": "1804/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "04/08/2023", "sign_number": "1804/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "04/08/2023", "sign_number": "1804/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "04/08/2023", "sign_number": "1804/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "04/08/2023", "sign_number": "1804/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1804/QĐ-UBND 2023 bổ sung Kế hoạch sử dụng đất huyện Kỳ Anh Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Kỳ Anh, với các nội dung chủ yếu như sau:
...
4.222,08

4.223,93

Đất cơ sở văn hóa

DVH

9,30

9,30

Đất cơ sở y tế

DYT

10,06

10,06

Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

100,00

100,00

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

86,86

86,86

Đất công trình năng lượng

DNL

17,23

19,05

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

3,27

3,27

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,32

1,32

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

60,47

60,47

Đất cơ sở tôn giáo

TON

12,06

12,06

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

613,00

613,00

Đất cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

Đất chợ

DCH

11,78

11,78

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

33,14

33,14

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

4,12

4,12

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.369,84

1.371,34

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

24,61

24,61

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,23

3,23

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

17,66

17,66

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

714,08

697,90

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

900,34

900,34

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,65

0,65

3

Đất chưa sử dụng

CSD

981,65

975,48

Content:
4.222,08

4.223,93

Đất cơ sở văn hóa

DVH

9,30

9,30

Đất cơ sở y tế

DYT

10,06

10,06

Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

100,00

100,00

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

86,86

86,86

Đất công trình năng lượng

DNL

17,23

19,05

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

3,27

3,27

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,32

1,32

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

60,47

60,47

Đất cơ sở tôn giáo

TON

12,06

12,06

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

613,00

613,00

Đất cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

Đất chợ

DCH

11,78

11,78

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

33,14

33,14

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

4,12

4,12

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.369,84

1.371,34

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

24,61

24,61

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,23

3,23

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

17,66

17,66

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

714,08

697,90

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

900,34

900,34

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,65

0,65

3

Đất chưa sử dụng

CSD

981,65

975,48