Document: Khoản 18 Điều 3 Quyết định 56/2006/QĐ-NHNN tài khoản trong hệ thống tài khoản kế toán NHNN sửa đổi  425/1998/QĐ-NHNN2,961,162/2002/QĐ-NHNN,1579,1638/2003/QĐ-NHNN

Type: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "14/12/2006", "sign_number": "56/2006/QĐ-NHNN", "signer": "Vũ Thị Liên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "14/12/2006", "sign_number": "56/2006/QĐ-NHNN", "signer": "Vũ Thị Liên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "14/12/2006", "sign_number": "56/2006/QĐ-NHNN", "signer": "Vũ Thị Liên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "14/12/2006", "sign_number": "56/2006/QĐ-NHNN", "signer": "Vũ Thị Liên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "14/12/2006", "sign_number": "56/2006/QĐ-NHNN", "signer": "Vũ Thị Liên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 18 Điều 3 Quyết định 56/2006/QĐ-NHNN tài khoản trong hệ thống tài khoản kế toán NHNN sửa đổi  425/1998/QĐ-NHNN2,961,162/2002/QĐ-NHNN,1579,1638/2003/QĐ-NHNN

Điều 3. Bổ sung một số tài khoản vào Hệ thống Tài khoản kế toán Ngân hàng Nhà nước như sau:
...
18. Tài khoản 488 "Thanh toán đối với các công cụ tài chính phái sinh tiền tệ"
Tài khoản này có các tài khoản cấp 3 sau:
4881 – Thanh toán đối với các giao dịch hoán đổi tiền tệ
4882 – Thanh toán đối với các giao dịch kỳ hạn tiền tệ
- Tài khoản 4881 – Thanh toán đối với các giao dịch hoán đổi tiền tệ
Tài khoản này dùng để phản ánh các khoản phải thu hay phải trả bằng tiền tệ (Ngoại tệ, vàng, Việt Nam đồng) trong thời hạn thỏa thuận giữa Ngân hàng Nhà nước và khách hàng theo cam kết giao dịch hoán đổi tiền tệ đã ký giữa hai bên.
Bên Nợ ghi: - Giá trị cam kết tiền tệ Ngân hàng phải thu;
- Giá trị cam kết tiền tệ trả cho khách hàng;
Bên Có ghi: - Giá trị cam kết tiền tệ Ngân hàng Nhà nước phải trả;
- Giá trị cam kết tiền tệ khách hàng trả;
Số dư Có: - Phản ánh giá trị cam kết tiền tệ Ngân hàng Nhà nước còn phải trả cho khách hàng;
Số dư Nợ: - Phản ánh giá trị cam kết tiền tệ Ngân hàng Nhà nước còn phải thu khách hàng;
Hạch toán chi tiết: Mở tài khoản chi tiết theo từng loại tiền tệ và theo từng đối tác cam kết.
- Tài khoản 4882 – Thanh toán đối với các giao dịch kỳ hạn tiền tệ
Tài khoản này dùng để phản ánh các khoản phải thu hay phải trả bằng tiền tệ trong thời hạn thỏa thuận giữa Ngân hàng Nhà nước và khách hàng theo cam kết giao dịch kỳ hạn tiền tệ đã ký giữa hai bên.
Nội dung hạch toán tài khoản này tương tự như nội dung hạch toán tài khoản 4881.

Content:
Tài khoản 488 "Thanh toán đối với các công cụ tài chính phái sinh tiền tệ"
Tài khoản này có các tài khoản cấp 3 sau:
4881 – Thanh toán đối với các giao dịch hoán đổi tiền tệ
4882 – Thanh toán đối với các giao dịch kỳ hạn tiền tệ
- Tài khoản 4881 – Thanh toán đối với các giao dịch hoán đổi tiền tệ
Tài khoản này dùng để phản ánh các khoản phải thu hay phải trả bằng tiền tệ (Ngoại tệ, vàng, Việt Nam đồng) trong thời hạn thỏa thuận giữa Ngân hàng Nhà nước và khách hàng theo cam kết giao dịch hoán đổi tiền tệ đã ký giữa hai bên.
Bên Nợ ghi: - Giá trị cam kết tiền tệ Ngân hàng phải thu;
- Giá trị cam kết tiền tệ trả cho khách hàng;
Bên Có ghi: - Giá trị cam kết tiền tệ Ngân hàng Nhà nước phải trả;
- Giá trị cam kết tiền tệ khách hàng trả;
Số dư Có: - Phản ánh giá trị cam kết tiền tệ Ngân hàng Nhà nước còn phải trả cho khách hàng;
Số dư Nợ: - Phản ánh giá trị cam kết tiền tệ Ngân hàng Nhà nước còn phải thu khách hàng;
Hạch toán chi tiết: Mở tài khoản chi tiết theo từng loại tiền tệ và theo từng đối tác cam kết.
- Tài khoản 4882 – Thanh toán đối với các giao dịch kỳ hạn tiền tệ
Tài khoản này dùng để phản ánh các khoản phải thu hay phải trả bằng tiền tệ trong thời hạn thỏa thuận giữa Ngân hàng Nhà nước và khách hàng theo cam kết giao dịch kỳ hạn tiền tệ đã ký giữa hai bên.
Nội dung hạch toán tài khoản này tương tự như nội dung hạch toán tài khoản 4881.