Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 347/QĐ-UBND 2019 kế hoạch sử dụng đất huyện Vũng Liêm Vĩnh Long

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "12/02/2019", "sign_number": "347/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Quang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "12/02/2019", "sign_number": "347/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Quang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "12/02/2019", "sign_number": "347/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Quang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "12/02/2019", "sign_number": "347/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Quang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "12/02/2019", "sign_number": "347/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Quang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 347/QĐ-UBND 2019 kế hoạch sử dụng đất huyện Vũng Liêm Vĩnh Long

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Vũng Liêm với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3.406,51

3.409,84

3,33

100,10

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,18

0,25

0,07

138,89

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,07

3,24

0,17

105,54

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

-

-

-

2. Nội dung kế hoạch sử dụng đất năm 2019
2.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2019
Bảng 2a: Chỉ tiêu sử dụng đất năm 2019 phân theo đơn vị hành chính cấp xã
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Vũng Liêm

Tân Quới Trung

Quới An

Quới Thiện

Trung Chánh

Trung Hiệp

Thanh Bình

Trung Thành Tây

Tân An Luông

Hiếu Phụng

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+…

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

24.498,46

327,66

1.196,73

1.308,69

1.307,34

1.057,79

1.516,60

1.320,12

857,39

1.366,36

1.244,33

1.1

Đất trồng lúa

LUA

14.161,03

129,75

606,75

609,01

12,01

608,64

961,42

2,49

448,63

860,68

926,27

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

14.161,03

129,75

606,75

609,01

12,01

608,64

961,42

2,49

448,63

860,68

926,27

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

217,82

1,67

1,03

0,33

1,51

0,10

5,54

65,42

1,23

1,05

0,37

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9.931,74

191,26

588,39

692,29

1.217,66

448,91

548,93

1.208,80

403,09

489,37

317,13

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

175,84

4,98

0,56

7,06

76,16

0,14

0,71

43,41

4,44

3,36

0,43

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

12,03

-

-

-

-

-

-

-

-

11,90

0,13

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.461,44

141,41

296,79

422,26

819,07

165,28

246,73

1.248,82

411,22

319,34

204,37

2.1

Đất quốc phòng

CQP

4,77

-

0,09

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

3,40

2,96

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

16,85

1,46

0,50

0,54

0,38

0,36

0,48

0,46

0,74

2,06

2,24

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

15,27

0,79

0,23

0,13

0,05

0,01

-

-

0,16

8,12

0,84

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.797,89

64,29

87,91

77,29

67,94

60,16

100,72

65,62

45,37

96,37

107,42

Trong đó:

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

11,02

9,76

-

-

-

0,05

-

0,63

-

0,07

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

6,37

2,57

0,18

0,25

0,14

0,18

0,20

0,20

0,23

0,28

0,12

Đất xây dựng cơ sở giáo dục, đào tạo

DGD

48,60

6,30

1,81

2,62

2,17

0,75

1,61

4,86

1,12

3,98

3,79

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

7,07

2,46

-

-

-

0,04

-

-

-

-

-

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,82

-

-

-

-

-

0,28

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,62

-

-

-

-

-

0,62

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.000,08

-

55,25

56,66

65,99

41,01

61,00

66,96

38,83

57,33

53,70

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

38,21

38,21

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

21,22

2,13

0,68

1,07

0,80

0,55

1,30

1,71

2,12

0,67

0,77

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,03

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

24,29

1,82

2,07

0,74

2,21

0,31

0,83

3,53

0,81

0,80

0,81

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

106,88

3,22

2,48

2,49

4,81

2,38

8,89

4,97

6,03

10,10

4,77

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

3,35

0,24

-

-

-

-

-

-

3,11

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

4,57

0,05

0,57

0,03

0,04

0,27

0,21

0,01

0,13

0,22

0,07

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,21

0,10

-

-

-

-

-

-

-

-

0,11

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

9,79

0,36

0,54

0,53

0,65

0,58

1,62

0,94

0,10

0,39

0,37

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

3.409,70

25,46

146,29

282,54

676,20

59,65

70,78

1.104,52

313,82

143,27

33,26

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,25

0,13

-

-

-

-

-

0,10

-

-

0,01

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,24

0,19

0,18

0,24

-

-

-

-

-

0,01

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

-

5

Đất khu kinh tế*

KKT

-

6

Đất đô thị*

KDT

469,07

469,07

Ghi chú: * không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên
Bảng 2b: Chỉ tiêu sử dụng đất năm 2019 phân theo đơn vị hành chính cấp xã
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Trung Thành Đông

Trung Hiếu

Trung Thành

Trung Ngãi

Trung Nghĩa

Hiếu Thuận

Hiếu Nhơn

Trung An

Hiếu Thành

Hiếu Nghĩa

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+…

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp

NNP

24.498,46

805,43

1.405,59

1.264,63

1.164,85

1.188,88

1.133,31

1.587,45

1.341,00

1.840,94

1.263,37

1.1

Đất trồng lúa

LUA

14.161,03

227,00

1.096,04

891,48

773,88

654,91

856,56

1.197,25

1.024,09

1.442,73

831,44

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

14.161,03

227,00

1.096,04

891,48

773,88

654,91

856,56

1.197,25

1.024,09

1.442,73

831,44

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

217,82

128,82

0,15

1,03

0,17

6,24

0,58

0,29

2,26

-

0,03

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9.931,74

421,75

309,36

367,38

390,36

527,73

276,17

389,47

314,53

397,26

431,90

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

175,84

27,86

0,04

4,74

0,44

-

-

0,44

0,12

0,95

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

12,03

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.461,44

352,48

242,03

213,97

181,20

225,86

155,26

229,68

166,59

241,30

177,78

2.1

Đất quốc phòng

CQP

4,77

1,72

2,96

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

3,40

-

0,44

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

16,85

0,50

0,60

2,50

0,60

0,89

0,68

0,50

0,36

0,50

0,50

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

15,27

-

3,18

0,28

0,26

0,07

0,03

0,98

-

0,12

0,02

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.797,89

43,04

133,68

115,77

90,46

100,55

78,74

117,06

92,30

160,38

92,82

Trong đó:

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

11,02

-

-

-

0,24

0,10

-

0,02

0,05

-

0,10

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

6,37

0,18

0,30

0,19

0,27

0,40

0,17

0,15

0,12

0,14

0,10

Đất xây dựng cơ sở giáo dục, đào tạo

DGD

48,60

1,24

2,07

3,03

1,02

3,05

0,64

2,06

1,55

2,86

2,07

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

7,07

-

1,10

-

1,41

-

-

1,25

-

0,81

-

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,82

-

0,54

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,62

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.000,08

31,99

60,61

64,53

50,42

58,57

37,48

53,44

39,67

50,62

56,02

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

38,21

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

21,22

0,93

1,07

3,95

0,40

0,46

0,97

0,07

0,27

0,33

0,97

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,03

-

-

-

-

-

0,04

(0,01)

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

24,29

0,54

2,54

3,01

0,05

0,62

2,35

0,19

-

0,15

0,91

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

106,88

3,71

8,80

7,52

6,75

6,52

4,33

7,00

4,90

3,63

3,58

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

3,35

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

4,57

-

0,45

0,10

0,41

0,46

0,01

0,18

0,28

0,66

0,42

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,21

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

9,79

0,78

0,09

0,23

0,49

0,68

0,25

0,37

0,44

0,20

0,18

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

3.409,70

269,27

25,03

16,08

31,35

57,04

30,38

49,85

28,37

24,18

22,36

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,25

-

-

-

0,01

-

-

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,24

-

2,04

-

-

-

-

0,05

-

0,53

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

-

5

Đất khu kinh tế*

KKT

-

6

Đất đô thị*

KDT

469,07

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên
2.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2019
Bảng 3a: Kế hoạch thu hồi đất phân theo đơn vị hành chính cấp xã
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diên tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Vũng Liêm

Tân Quới Trung

Quới An

Quới Thiện

Trung Chánh

Trung Hiệp

Thanh Bình

Trung Thành Tây

Tân An Luông

Hiếu Phụng

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+…

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

55,27

7,08

2,84

0,41

7,03

2,28

0,55

7,69

-

2,95

1,63

1.1

Đất trồng lúa

LUA

13,06

2,68

1,19

-

-

0,85

0,05

-

-

0,77

0,62

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

13,06

2,68

1,19

-

-

0,85

0,05

-

-

0,77

0,62

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

42,20

4,39

1,65

0,41

7,03

1,43

0,50

7,69

-

2,18

1,01

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

0,01

0,01

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,02

0,32

0,08

0,12

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó:

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,59

0,15

-

0,09

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,17

-

0,04

0,03

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

0,14

0,14

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,03

0,03

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,09

-

0,04

-

-

-

-

-

-

-

-

Bảng 3b: Kế hoạch thu hồi đất phân theo đơn vị hành chính cấp xã
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diên tích phân theo đơn vị hành chính

Trung Thành Đông

Trung Hiếu

Trung Thành

Trung Ngãi

Trung Nghĩa

Hiếu Thuận

Hiếu Nhơn

Trung An

Hiếu Thành

Hiếu Nghĩa

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+…

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp

NNP

55,27

1,56

2,32

3,02

1,69

3,71

1,87

1,45

3,24

1,18

2,77

1.1

Đất trồng lúa

LUA

13,06

-

0,94

1,24

0,64

1,40

0,71

0,55

0,76

-

0,66

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

13,06

-

0,94

1,24

0,64

1,40

0,71

0,55

0,76

-

0,66

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

42,20

1,56

1,38

1,78

1,05

2,31

1,16

0,90

2,48

1,18

2,11

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

0,01

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,02

-

-

-

-

0,50

-

-

-

-

-

Trong đó:

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,59

-

-

-

-

0,35

-

-

-

-

-

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,17

-

-

-

-

0,10

-

-

-

-

-

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

0,14

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,03

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,09

-

-

-

-

0,05

-

-

-

-

-

2.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019
Bảng 4a: Kế hoạch chuyển mục đích phân theo đơn vị hành chính cấp xã
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Vũng Liêm

Tân Quới Trung

Quới An

Quới Thiện

Trung Chánh

Trung Hiệp

Thanh Bình

Trung Thành Tây

Tân An Luông

Hiếu Phụng

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+…

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

93,13

8,23

4,33

2,62

8,94

3,99

2,53

10,14

1,79

4,67

4,39

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

14,15

2,68

1,19

-

-

0,85

0,05

-

-

0,77

1,03

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

14,15

2,68

1,19

-

-

0,85

0,05

-

-

0,77

1,03

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

78,97

5,54

3,14

2,62

8,94

3,14

2,48

10,14

1,79

3,90

3,36

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

0,01

0,01

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

125,08

2,60

5,70

8,70

10,00

6,10

5,70

10,00

9,28

5,70

5,70

Trong đó:

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

96,58

2,60

5,70

5,70

-

6,10

5,70

-

5,78

5,70

5,70

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

4,48

0,42

-

-

0,06

-

0,28

-

0,10

0,04

0,38

Bảng 4b: Kế hoạch chuyển mục đích phân theo đơn vị hành chính cấp xã
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Trung Thành Đông

Trung Hiếu

Trung Thành

Trung Ngãi

Trung Nghĩa

Hiếu Thuận

Hiếu Nhơn

Trung An

Hiếu Thành

Hiếu Nghĩa

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+…

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

93,13

3,10

4,07

4,91

3,45

5,96

3,41

3,21

4,68

4,25

4,46

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

14,15

-

0,94

1,24

0,64

1,78

0,71

0,55

0,76

0,30

0,66

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

14,15

-

0,94

1,24

0,64

1,78

0,71

0,55

0,76

0,30

0,66

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

78,97

3,10

3,13

3,67

2,81

4,18

2,70

2,66

3,92

3,95

3,80

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

0,01

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

125,08

7,70

4,00

5,70

5,70

5,70

5,70

4,00

5,70

5,70

5,70

Trong đó:

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

96,58

5,70

4,00

5,70

5,70

5,70

5,70

4,00

5,70

5,70

5,70

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

4,48

-

-

3,05

-

-

-

0,15

-

-

-

2.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2019
Trong năm 2019, diện tích đất chưa sử dụng trên địa bàn huyện không đưa vào sử dụng.

Content:
3.406,51

3.409,84

3,33

100,10

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,18

0,25

0,07

138,89

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,07

3,24

0,17

105,54

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

-

-

-

2. Nội dung kế hoạch sử dụng đất năm 2019
2.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2019
Bảng 2a: Chỉ tiêu sử dụng đất năm 2019 phân theo đơn vị hành chính cấp xã
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Vũng Liêm

Tân Quới Trung

Quới An

Quới Thiện

Trung Chánh

Trung Hiệp

Thanh Bình

Trung Thành Tây

Tân An Luông

Hiếu Phụng

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+…

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

24.498,46

327,66

1.196,73

1.308,69

1.307,34

1.057,79

1.516,60

1.320,12

857,39

1.366,36

1.244,33

1.1

Đất trồng lúa

LUA

14.161,03

129,75

606,75

609,01

12,01

608,64

961,42

2,49

448,63

860,68

926,27

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

14.161,03

129,75

606,75

609,01

12,01

608,64

961,42

2,49

448,63

860,68

926,27

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

217,82

1,67

1,03

0,33

1,51

0,10

5,54

65,42

1,23

1,05

0,37

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9.931,74

191,26

588,39

692,29

1.217,66

448,91

548,93

1.208,80

403,09

489,37

317,13

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

175,84

4,98

0,56

7,06

76,16

0,14

0,71

43,41

4,44

3,36

0,43

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

12,03

-

-

-

-

-

-

-

-

11,90

0,13

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.461,44

141,41

296,79

422,26

819,07

165,28

246,73

1.248,82

411,22

319,34

204,37

2.1

Đất quốc phòng

CQP

4,77

-

0,09

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

3,40

2,96

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

16,85

1,46

0,50

0,54

0,38

0,36

0,48

0,46

0,74

2,06

2,24

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

15,27

0,79

0,23

0,13

0,05

0,01

-

-

0,16

8,12

0,84

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.797,89

64,29

87,91

77,29

67,94

60,16

100,72

65,62

45,37

96,37

107,42

Trong đó:

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

11,02

9,76

-

-

-

0,05

-

0,63

-

0,07

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

6,37

2,57

0,18

0,25

0,14

0,18

0,20

0,20

0,23

0,28

0,12

Đất xây dựng cơ sở giáo dục, đào tạo

DGD

48,60

6,30

1,81

2,62

2,17

0,75

1,61

4,86

1,12

3,98

3,79

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

7,07

2,46

-

-

-

0,04

-

-

-

-

-

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,82

-

-

-

-

-

0,28

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,62

-

-

-

-

-

0,62

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.000,08

-

55,25

56,66

65,99

41,01

61,00

66,96

38,83

57,33

53,70

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

38,21

38,21

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

21,22

2,13

0,68

1,07

0,80

0,55

1,30

1,71

2,12

0,67

0,77

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,03

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

24,29

1,82

2,07

0,74

2,21

0,31

0,83

3,53

0,81

0,80

0,81

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

106,88

3,22

2,48

2,49

4,81

2,38

8,89

4,97

6,03

10,10

4,77

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

3,35

0,24

-

-

-

-

-

-

3,11

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

4,57

0,05

0,57

0,03

0,04

0,27

0,21

0,01

0,13

0,22

0,07

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,21

0,10

-

-

-

-

-

-

-

-

0,11

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

9,79

0,36

0,54

0,53

0,65

0,58

1,62

0,94

0,10

0,39

0,37

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

3.409,70

25,46

146,29

282,54

676,20

59,65

70,78

1.104,52

313,82

143,27

33,26

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,25

0,13

-

-

-

-

-

0,10

-

-

0,01

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,24

0,19

0,18

0,24

-

-

-

-

-

0,01

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

-

5

Đất khu kinh tế*

KKT

-

6

Đất đô thị*

KDT

469,07

469,07

Ghi chú: * không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên
Bảng 2b: Chỉ tiêu sử dụng đất năm 2019 phân theo đơn vị hành chính cấp xã
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Trung Thành Đông

Trung Hiếu

Trung Thành

Trung Ngãi

Trung Nghĩa

Hiếu Thuận

Hiếu Nhơn

Trung An

Hiếu Thành

Hiếu Nghĩa

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+…

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp

NNP

24.498,46

805,43

1.405,59

1.264,63

1.164,85

1.188,88

1.133,31

1.587,45

1.341,00

1.840,94

1.263,37

1.1

Đất trồng lúa

LUA

14.161,03

227,00

1.096,04

891,48

773,88

654,91

856,56

1.197,25

1.024,09

1.442,73

831,44

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

14.161,03

227,00

1.096,04

891,48

773,88

654,91

856,56

1.197,25

1.024,09

1.442,73

831,44

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

217,82

128,82

0,15

1,03

0,17

6,24

0,58

0,29

2,26

-

0,03

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9.931,74

421,75

309,36

367,38

390,36

527,73

276,17

389,47

314,53

397,26

431,90

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

175,84

27,86

0,04

4,74

0,44

-

-

0,44

0,12

0,95

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

12,03

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.461,44

352,48

242,03

213,97

181,20

225,86

155,26

229,68

166,59

241,30

177,78

2.1

Đất quốc phòng

CQP

4,77

1,72

2,96

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

3,40

-

0,44

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

16,85

0,50

0,60

2,50

0,60

0,89

0,68

0,50

0,36

0,50

0,50

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

15,27

-

3,18

0,28

0,26

0,07

0,03

0,98

-

0,12

0,02

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.797,89

43,04

133,68

115,77

90,46

100,55

78,74

117,06

92,30

160,38

92,82

Trong đó:

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

11,02

-

-

-

0,24

0,10

-

0,02

0,05

-

0,10

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

6,37

0,18

0,30

0,19

0,27

0,40

0,17

0,15

0,12

0,14

0,10

Đất xây dựng cơ sở giáo dục, đào tạo

DGD

48,60

1,24

2,07

3,03

1,02

3,05

0,64

2,06

1,55

2,86

2,07

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

7,07

-

1,10

-

1,41

-

-

1,25

-

0,81

-

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,82

-

0,54

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,62

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.000,08

31,99

60,61

64,53

50,42

58,57

37,48

53,44

39,67

50,62

56,02

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

38,21

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

21,22

0,93

1,07

3,95

0,40

0,46

0,97

0,07

0,27

0,33

0,97

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,03

-

-

-

-

-

0,04

(0,01)

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

24,29

0,54

2,54

3,01

0,05

0,62

2,35

0,19

-

0,15

0,91

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

106,88

3,71

8,80

7,52

6,75

6,52

4,33

7,00

4,90

3,63

3,58

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

3,35

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

4,57

-

0,45

0,10

0,41

0,46

0,01

0,18

0,28

0,66

0,42

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,21

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

9,79

0,78

0,09

0,23

0,49

0,68

0,25

0,37

0,44

0,20

0,18

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

3.409,70

269,27

25,03

16,08

31,35

57,04

30,38

49,85

28,37

24,18

22,36

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,25

-

-

-

0,01

-

-

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,24

-

2,04

-

-

-

-

0,05

-

0,53

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

-

5

Đất khu kinh tế*

KKT

-

6

Đất đô thị*

KDT

469,07

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên
2.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2019
Bảng 3a: Kế hoạch thu hồi đất phân theo đơn vị hành chính cấp xã
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diên tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Vũng Liêm

Tân Quới Trung

Quới An

Quới Thiện

Trung Chánh

Trung Hiệp

Thanh Bình

Trung Thành Tây

Tân An Luông

Hiếu Phụng

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+…

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

55,27

7,08

2,84

0,41

7,03

2,28

0,55

7,69

-

2,95

1,63

1.1

Đất trồng lúa

LUA

13,06

2,68

1,19

-

-

0,85

0,05

-

-

0,77

0,62

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

13,06

2,68

1,19

-

-

0,85

0,05

-

-

0,77

0,62

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

42,20

4,39

1,65

0,41

7,03

1,43

0,50

7,69

-

2,18

1,01

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

0,01

0,01

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,02

0,32

0,08

0,12

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó:

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,59

0,15

-

0,09

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,17

-

0,04

0,03

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

0,14

0,14

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,03

0,03

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,09

-

0,04

-

-

-

-

-

-

-

-

Bảng 3b: Kế hoạch thu hồi đất phân theo đơn vị hành chính cấp xã
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diên tích phân theo đơn vị hành chính

Trung Thành Đông

Trung Hiếu

Trung Thành

Trung Ngãi

Trung Nghĩa

Hiếu Thuận

Hiếu Nhơn

Trung An

Hiếu Thành

Hiếu Nghĩa

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+…

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp

NNP

55,27

1,56

2,32

3,02

1,69

3,71

1,87

1,45

3,24

1,18

2,77

1.1

Đất trồng lúa

LUA

13,06

-

0,94

1,24

0,64

1,40

0,71

0,55

0,76

-

0,66

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

13,06

-

0,94

1,24

0,64

1,40

0,71

0,55

0,76

-

0,66

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

42,20

1,56

1,38

1,78

1,05

2,31

1,16

0,90

2,48

1,18

2,11

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

0,01

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,02

-

-

-

-

0,50

-

-

-

-

-

Trong đó:

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,59

-

-

-

-

0,35

-

-

-

-

-

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,17

-

-

-

-

0,10

-

-

-

-

-

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

0,14

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,03

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,09

-

-

-

-

0,05

-

-

-

-

-

2.Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019
Bảng 4a: Kế hoạch chuyển mục đích phân theo đơn vị hành chính cấp xã
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Vũng Liêm

Tân Quới Trung

Quới An

Quới Thiện

Trung Chánh

Trung Hiệp

Thanh Bình

Trung Thành Tây

Tân An Luông

Hiếu Phụng

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+…

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

93,13

8,23

4,33

2,62

8,94

3,99

2,53

10,14

1,79

4,67

4,39

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

14,15

2,68

1,19

-

-

0,85

0,05

-

-

0,77

1,03

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

14,15

2,68

1,19

-

-

0,85

0,05

-

-

0,77

1,03

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

78,97

5,54

3,14

2,62

8,94

3,14

2,48

10,14

1,79

3,90

3,36

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

0,01

0,01

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

125,08

2,60

5,70

8,70

10,00

6,10

5,70

10,00

9,28

5,70

5,70

Trong đó:

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

96,58

2,60

5,70

5,70

-

6,10

5,70

-

5,78

5,70

5,70

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

4,48

0,42

-

-

0,06

-

0,28

-

0,10

0,04

0,38

Bảng 4b: Kế hoạch chuyển mục đích phân theo đơn vị hành chính cấp xã
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Trung Thành Đông

Trung Hiếu

Trung Thành

Trung Ngãi

Trung Nghĩa

Hiếu Thuận

Hiếu Nhơn

Trung An

Hiếu Thành

Hiếu Nghĩa

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+…

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

93,13

3,10

4,07

4,91

3,45

5,96

3,41

3,21

4,68

4,25

4,46

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

14,15

-

0,94

1,24

0,64

1,78

0,71

0,55

0,76

0,30

0,66

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

14,15

-

0,94

1,24

0,64

1,78

0,71

0,55

0,76

0,30

0,66

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

78,97

3,10

3,13

3,67

2,81

4,18

2,70

2,66

3,92

3,95

3,80

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

0,01

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

125,08

7,70

4,00

5,70

5,70

5,70

5,70

4,00

5,70

5,70

5,70

Trong đó:

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

96,58

5,70

4,00

5,70

5,70

5,70

5,70

4,00

5,70

5,70

5,70

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

4,48

-

-

3,05

-

-

-

0,15

-

-

-

2.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2019
Trong năm 2019, diện tích đất chưa sử dụng trên địa bàn huyện không đưa vào sử dụng.