Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 39/2012/QĐ-UBND phê duyệt Đề án phát triển giao thông nông thôn

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "12/11/2012", "sign_number": "39/2012/QĐ-UBND", "signer": "Cao Khoa", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "12/11/2012", "sign_number": "39/2012/QĐ-UBND", "signer": "Cao Khoa", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "12/11/2012", "sign_number": "39/2012/QĐ-UBND", "signer": "Cao Khoa", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "12/11/2012", "sign_number": "39/2012/QĐ-UBND", "signer": "Cao Khoa", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "12/11/2012", "sign_number": "39/2012/QĐ-UBND", "signer": "Cao Khoa", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 39/2012/QĐ-UBND phê duyệt Đề án phát triển giao thông nông thôn

Điều 1. Phê duyệt Đề án phát triển giao thông nông thôn thuộc 65 xã đạt tiêu chí về giao thông trong Bộ tiêu chí quốc gia về xây dựng nông thôn mới tỉnh Quảng Ngãi, giai đoạn 2013 - 2015 với những nội dung chính sau:
...
4. Phương án vốn đầu tư:
Tổng vốn đầu tư 927.000 triệu đồng và được tổng hợp cho giai đoạn 2013 - 2015 cụ thể như sau.
ĐVT: Triệu đồng

TT

Tuyền đường

Số Km cần đầu tư
(km)

Tổng mức đầu tư

Nguồn vốn NS tỉnh quản lý

Nguồn vốn NS huyện quản lý

Tổng cộng

370

927.000

625.646

301.354

1

Đường xã

130

429.000

313.566

115.434

2

Đường thôn

90

198.000

124.080

73.920

3

Đường trục chính nội đồng

150

300.000

188.000

112.000

Bình quân hàng năm

123,33

309.000

208.549

100.451

Content:
Phương án vốn đầu tư:
Tổng vốn đầu tư 927.000 triệu đồng và được tổng hợp cho giai đoạn 2013 - 2015 cụ thể như sau.
ĐVT: Triệu đồng

TT

Tuyền đường

Số Km cần đầu tư
(km)

Tổng mức đầu tư

Nguồn vốn NS tỉnh quản lý

Nguồn vốn NS huyện quản lý

Tổng cộng

370

927.000

625.646

301.354

1

Đường xã

130

429.000

313.566

115.434

2

Đường thôn

90

198.000

124.080

73.920

3

Đường trục chính nội đồng

150

300.000

188.000

112.000

Bình quân hàng năm

123,33

309.000

208.549

100.451