Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1061/QĐ-UBND 2014 quy hoạch kế hoạch sử dụng đất đến 2020 Lạc Dương Lâm Đồng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "16/05/2014", "sign_number": "1061/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Tiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "16/05/2014", "sign_number": "1061/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Tiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "16/05/2014", "sign_number": "1061/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Tiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "16/05/2014", "sign_number": "1061/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Tiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "16/05/2014", "sign_number": "1061/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Tiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1061/QĐ-UBND 2014 quy hoạch kế hoạch sử dụng đất đến 2020 Lạc Dương Lâm Đồng

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Lạc Dương với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, CTSN

17

1,07

19

31

50

1,44

2.2

Đất quốc phòng

5

0,31

237

237

6,81

2.3

Đất an ninh

2

0,13

6

6

0,17

2.4

Đất khu công nghiệp

30

-30

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

89

5,60

439

439

12,62

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

6

6

0,17

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

34

2,14

34

34

0,98

2.8

Đất di tích danh thắng

12

12

0,34

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

12

12

0,34

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

1

0,06

2

2

0,06

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

32

2,01

32

-12

20

0,57

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

354

22,26

354

354

10,17

2.13

Đất phát triển hạ tầng

262

16,48

713

679

1.392

40,01

Trong đó:

-

Đất cơ sở văn hóa

1

1

97

98

2,82

-

Đất cơ sở y tế

3

3

3

6

0,17

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

12

32

35

67

1,93

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

6

6

9

15

0,43

2.14

Đất ở tại đô thị

28

1,76

60

60

1,72

3

Đất đô thị

Content:
2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, CTSN

17

1,07

19

31

50

1,44

2.2

Đất quốc phòng

5

0,31

237

237

6,81

2.3

Đất an ninh

2

0,13

6

6

0,17

2.4

Đất khu công nghiệp

30

-30

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

89

5,60

439

439

12,62

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

6

6

0,17

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

34

2,14

34

34

0,98

2.8

Đất di tích danh thắng

12

12

0,34

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

12

12

0,34

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

1

0,06

2

2

0,06

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

32

2,01

32

-12

20

0,57

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

354

22,26

354

354

10,17

2.13

Đất phát triển hạ tầng

262

16,48

713

679

1.392

40,01

Trong đó:

-

Đất cơ sở văn hóa

1

1

97

98

2,82

-

Đất cơ sở y tế

3

3

3

6

0,17

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

12

32

35

67

1,93

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

6

6

9

15

0,43

2.14

Đất ở tại đô thị

28

1,76

60

60

1,72

3

Đất đô thị