Document: Khoản 5 Điều 3 Quyết định 20/2019/QĐ-UBND về mực nước cho phép trong các tầng chứa nước Bà Rịa Vũng Tàu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "26/07/2019", "sign_number": "20/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tuấn Quốc", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "26/07/2019", "sign_number": "20/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tuấn Quốc", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "26/07/2019", "sign_number": "20/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tuấn Quốc", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "26/07/2019", "sign_number": "20/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tuấn Quốc", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "26/07/2019", "sign_number": "20/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tuấn Quốc", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 3 Quyết định 20/2019/QĐ-UBND về mực nước cho phép trong các tầng chứa nước Bà Rịa Vũng Tàu

Điều 3. Mực nước hạ thấp cho phép trong các tầng chứa nước dưới đất và Bản đồ đẳng mực nước hạ thấp cho phép trong các tầng chứa nước dưới đất tỷ lệ 1:50.000 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
...
5. Mực nước hạ thấp cho phép trong tầng chứa nước lỗ hổng các trầm tích Pliocen giữa (n22), kèm theo Bản đồ đẳng mực nước hạ thấp cho phép trong tầng chứa nước lỗ hổng các trầm tích Pliocen giữa tỉ lệ 1:50.000.

STT

Huyện, Thị xã, Thành phố/ Xã, Phường, Thị trấn

Diện tích phân bố tầng (km2)

Mực nước hạ thấp cho phép (m)

Từ

Đến

I

Thành phố Vũng Tàu

1

Phường 3

0,4

48,0

50,0

2

Phường 4

0,3

48,0

50,0

3

Phường Thắng Nhì

0,2

48,0

50,0

4

Phường 7

1,3

48,0

50,0

5

Phường 8

2,0

48,0

50,0

6

Phường 9

3,3

48,0

50,0

7

Phường 10

4,1

48,0

50,0

8

Phường 11

10,6

48,0

50,0

9

Phường 12

37,6

24,0

50,0

10

Phường Thắng Nhất

8,6

48,0

50,0

11

Phường Rạch Dừa

6,1

48,0

50,0

12

Phường Thắng Tam

2,1

48,0

50,0

13

Phường Nguyễn An Ninh

4,9

48,0

50,0

14

Xã Long Sơn

25,3

36,0

50,0

II

Thành phố Bà Rịa

1

Phường Kim Dinh

11,5

24,0

48,0

2

Phường Long Hương

11,0

16,0

44,0

3

Phường Long Tâm

3,6

16,0

24,0

4

Phường Long Toàn

3,0

16,0

36,0

5

Phường Phước Hiệp

1,0

20,0

28,0

6

Phường Phước Hưng

3,0

8,0

24,0

7

Phường Phước Nguyên

2,5

16,0

24,0

8

Phường Phước Trung

6,2

20,0

44,0

9

Xã Hòa Long

15,0

8,0

28,0

10

Xã Long Phước

16,2

16,0

32,0

11

Xã Tân Hưng

2,7

8,0

20,0

III

Huyện Châu Đức

1

Thị trấn Ngãi Giao

3,1

16,0

20,0

2

Xã Bàu Chinh

3,0

16,0

20,0

3

Xã Bình Ba

30,5

12,0

24,0

4

Xã Bình Giã

0,5

16,0

20,0

5

Xã Bình Trung

7,4

16,0

20,0

6

Xã Cù Bị

12,7

16,0

20,0

7

Xã Đá Bạc

26,2

16,0

28,0

8

Xã Kim Long

0,1

16,0

20,0

9

Xã Láng Lớn

19,7

8,0

20,0

10

Xã Nghĩa Thành

19,6

8,0

24,0

11

Xã Quảng Thành

2,7

16,0

20,0

12

Xã Sơn Bình

18,9

16,0

20,0

13

Xã Suối Nghệ

17,7

8,0

20,0

14

Xã Suối Rao

24,5

16,0

20,0

15

Xã Xà Bang

16

Xã Xuân Sơn

13,4

16,0

20,0

IV

Huyện Long Điền

1

Thị trấn Long Điền

14,1

16,0

44,0

2

Thị trấn Long Hải

2,3

28,0

32,0

3

Xã An Ngãi

10,7

16,0

36,0

4

Xã An Nhứt

5,4

20,0

28,0

5

Xã Phước Hưng

3,6

24,0

36,0

6

Xã Phước Tỉnh

5,6

32,0

48,0

7

Xã Tam Phước

0,5

20,0

28,0

V

Thị xã Phú Mỹ

1

Phường Phú Mỹ

28,2

20,0

40,0

2

Phường Hắc Dịch

32,1

8,0

24,0

3

Phường Mỹ Xuân

39,1

16,0

32,0

4

Phường Phước Hòa

31,5

28,0

44,0

5

Phường Tân Phước

23,2

24,0

44,0

6

Xã Châu Pha

5,7

8,0

12,0

7

Xã Sông Xoài

29,5

8,0

20,0

8

Xã Tân Hải

15,3

28,0

44,0

9

Xã Tân Hòa

9,6

32,0

44,0

10

Xã Tóc Tiên

7,6

8,0

24,0

VI

Huyện Xuyên Mộc

1

Thị trấn Phước Bửu

6,7

12,0

16,0

2

Xã Bàu Lâm

33,9

8,0

20,0

3

Xã Bình Châu

23,8

8,0

16,0

4

Xã Bông Trang

1,8

16,0

20,0

5

Xã Bưng Riềng

5,4

12,0

20,0

6

Xã Hòa Bình

37,1

16,0

20,0

7

Xã Hòa Hiệp

97,9

5,0

16,0

8

Xã Hòa Hội

62,7

8,0

24,0

9

Xã Hòa Hưng

27,5

12,0

24,0

10

Xã Phước Tân

32,6

8,0

20,0

11

Xã Tân Lâm

74,3

5,0

16,0

12

Xã Phước Thuận

24,6

8,0

20,0

13

Xã Xuyên Mộc

16,6

12,0

20,0

VII

Huyện Đất Đỏ

1

Thị trấn Đất Đỏ

22,4

20,0

28,0

2

Thị trấn Phước Hải

4,6

20,0

28,0

3

Xã Phước Long Thọ

35,7

12,0

28,0

4

Xã Long Tân

27,0

16,0

28,0

5

Xã Láng Dài

32,8

8,0

28,0

6

Xã Lộc An

17,8

16,0

28,0

7

Xã Phước Hội

22,8

20,0

28,0

8

Xã Long Mỹ

5,8

20,0

28,0

Content:
Mực nước hạ thấp cho phép trong tầng chứa nước lỗ hổng các trầm tích Pliocen giữa (n22), kèm theo Bản đồ đẳng mực nước hạ thấp cho phép trong tầng chứa nước lỗ hổng các trầm tích Pliocen giữa tỉ lệ 1:50.000.

STT

Huyện, Thị xã, Thành phố/ Xã, Phường, Thị trấn

Diện tích phân bố tầng (km2)

Mực nước hạ thấp cho phép (m)

Từ

Đến

I

Thành phố Vũng Tàu

1

Phường 3

0,4

48,0

50,0

2

Phường 4

0,3

48,0

50,0

3

Phường Thắng Nhì

0,2

48,0

50,0

4

Phường 7

1,3

48,0

50,0

5

Phường 8

2,0

48,0

50,0

6

Phường 9

3,3

48,0

50,0

7

Phường 10

4,1

48,0

50,0

8

Phường 11

10,6

48,0

50,0

9

Phường 12

37,6

24,0

50,0

10

Phường Thắng Nhất

8,6

48,0

50,0

11

Phường Rạch Dừa

6,1

48,0

50,0

12

Phường Thắng Tam

2,1

48,0

50,0

13

Phường Nguyễn An Ninh

4,9

48,0

50,0

14

Xã Long Sơn

25,3

36,0

50,0

II

Thành phố Bà Rịa

1

Phường Kim Dinh

11,5

24,0

48,0

2

Phường Long Hương

11,0

16,0

44,0

3

Phường Long Tâm

3,6

16,0

24,0

4

Phường Long Toàn

3,0

16,0

36,0

5

Phường Phước Hiệp

1,0

20,0

28,0

6

Phường Phước Hưng

3,0

8,0

24,0

7

Phường Phước Nguyên

2,5

16,0

24,0

8

Phường Phước Trung

6,2

20,0

44,0

9

Xã Hòa Long

15,0

8,0

28,0

10

Xã Long Phước

16,2

16,0

32,0

11

Xã Tân Hưng

2,7

8,0

20,0

III

Huyện Châu Đức

1

Thị trấn Ngãi Giao

3,1

16,0

20,0

2

Xã Bàu Chinh

3,0

16,0

20,0

3

Xã Bình Ba

30,5

12,0

24,0

4

Xã Bình Giã

0,5

16,0

20,0

5

Xã Bình Trung

7,4

16,0

20,0

6

Xã Cù Bị

12,7

16,0

20,0

7

Xã Đá Bạc

26,2

16,0

28,0

8

Xã Kim Long

0,1

16,0

20,0

9

Xã Láng Lớn

19,7

8,0

20,0

10

Xã Nghĩa Thành

19,6

8,0

24,0

11

Xã Quảng Thành

2,7

16,0

20,0

12

Xã Sơn Bình

18,9

16,0

20,0

13

Xã Suối Nghệ

17,7

8,0

20,0

14

Xã Suối Rao

24,5

16,0

20,0

15

Xã Xà Bang

16

Xã Xuân Sơn

13,4

16,0

20,0

IV

Huyện Long Điền

1

Thị trấn Long Điền

14,1

16,0

44,0

2

Thị trấn Long Hải

2,3

28,0

32,0

3

Xã An Ngãi

10,7

16,0

36,0

4

Xã An Nhứt

5,4

20,0

28,0

5

Xã Phước Hưng

3,6

24,0

36,0

6

Xã Phước Tỉnh

5,6

32,0

48,0

7

Xã Tam Phước

0,5

20,0

28,0

V

Thị xã Phú Mỹ

1

Phường Phú Mỹ

28,2

20,0

40,0

2

Phường Hắc Dịch

32,1

8,0

24,0

3

Phường Mỹ Xuân

39,1

16,0

32,0

4

Phường Phước Hòa

31,5

28,0

44,0

5

Phường Tân Phước

23,2

24,0

44,0

6

Xã Châu Pha

5,7

8,0

12,0

7

Xã Sông Xoài

29,5

8,0

20,0

8

Xã Tân Hải

15,3

28,0

44,0

9

Xã Tân Hòa

9,6

32,0

44,0

10

Xã Tóc Tiên

7,6

8,0

24,0

VI

Huyện Xuyên Mộc

1

Thị trấn Phước Bửu

6,7

12,0

16,0

2

Xã Bàu Lâm

33,9

8,0

20,0

3

Xã Bình Châu

23,8

8,0

16,0

4

Xã Bông Trang

1,8

16,0

20,0

5

Xã Bưng Riềng

5,4

12,0

20,0

6

Xã Hòa Bình

37,1

16,0

20,0

7

Xã Hòa Hiệp

97,9

5,0

16,0

8

Xã Hòa Hội

62,7

8,0

24,0

9

Xã Hòa Hưng

27,5

12,0

24,0

10

Xã Phước Tân

32,6

8,0

20,0

11

Xã Tân Lâm

74,3

5,0

16,0

12

Xã Phước Thuận

24,6

8,0

20,0

13

Xã Xuyên Mộc

16,6

12,0

20,0

VII

Huyện Đất Đỏ

1

Thị trấn Đất Đỏ

22,4

20,0

28,0

2

Thị trấn Phước Hải

4,6

20,0

28,0

3

Xã Phước Long Thọ

35,7

12,0

28,0

4

Xã Long Tân

27,0

16,0

28,0

5

Xã Láng Dài

32,8

8,0

28,0

6

Xã Lộc An

17,8

16,0

28,0

7

Xã Phước Hội

22,8

20,0

28,0

8

Xã Long Mỹ

5,8

20,0

28,0