Document: Điều 1 Quyết định 06/2014/QĐ-UBND kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu 2011-2015 xã Thanh Hà Hà Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "24/02/2014", "sign_number": "06/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "24/02/2014", "sign_number": "06/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "24/02/2014", "sign_number": "06/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "24/02/2014", "sign_number": "06/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "24/02/2014", "sign_number": "06/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 06/2014/QĐ-UBND kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu 2011-2015 xã Thanh Hà Hà Nam có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

TT

Loại đất

Hiện trạng 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp trên phân bổ (ha)

Cấp xã xác định (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu
(%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

Tổng diện tích tự nhiên

811,11

100

811,11

811,11

100

1

Đất nông nghiệp

571,43

70,45

327,48

327,48

40,37

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

470,25

57,98

241,78

241,78

29,81

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

470,25

57,98

241,78

241,78

29,81

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

22,54

2,78

10,36

10,36

1,28

1.3

Đất trồng cây lâu năm

31,06

3,83

29,94

-0,43

29,51

3,64

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

45,37

5,59

43,71

-0,09

43,62

5,38

2

Đất phi nông nghiệp

237,67

29,30

481,72

481,72

59,39

Trong đó

0,00

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0,90

0,11

12,56

-6,49

6,07

0,75

2.2

Đất quốc phòng

3,72

0,46

3,72

3,72

0,46

2.3

Đất an ninh

0,58

0,07

0,58

0,58

0,07

2.4

Đất khu công nghiệp

165,00

165,00

20,34

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

11,33

1,40

24,87

24,87

3,07

2.6

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,19

0,02

0,48

-0,11

0,37

0,05

2.7

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

2,66

0,33

2,66

2,66

0,33

2.8

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

8,67

1,07

7,94

7,94

0,98

2.9

Đất có mặt nước chuyên dùng

10,72

1,32

5,86

5,86

0,72

2.10

Đất sông suối

2,71

0,33

2,71

2,71

0,33

2.11

Đất phát triển hạ tầng

133,12

16,41

175,61

-56.24

119,37

14,72

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

0,02

0,28

0,28

0,03

Đất cơ sở y tế

0,07

0,01

0,07

0,07

0,01

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

2,01

0,25

2,26

2,26

0,28

Đất cơ sở thể dục- thể thao

2,58

2,58

0,32

2.12

Đất phi nông nghiệp khác

2,38

0,29

2,38

2,38

0,29

2.13

Đất ở tại nông thôn

60,69

7,48

140,19

140,19

17,28

3

Đất chưa sử dụng

Đất chưa sử dụng còn lại

2,01

0,25

1,91

1,91

0,24

Diện tích đưa vào sử dụng

0,00

0,10

0,10

0,01

4

Đất khu dân cư nông thôn

180,03

22,20

251,10

251,10

30,96

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ 2011-2020

Giai đoạn 2011-2015

Giai đoạn 2016-2020

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

243,95

142,49

101,46

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

228,47

131,69

96,78

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

228,47

131,69

96,78

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

12,18

9,30

2,88

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1,55

1,55

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

1,75

1,50

0,25

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

STT

Content:
Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

TT

Loại đất

Hiện trạng 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp trên phân bổ (ha)

Cấp xã xác định (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu
(%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

Tổng diện tích tự nhiên

811,11

100

811,11

811,11

100

1

Đất nông nghiệp

571,43

70,45

327,48

327,48

40,37

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

470,25

57,98

241,78

241,78

29,81

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

470,25

57,98

241,78

241,78

29,81

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

22,54

2,78

10,36

10,36

1,28

1.3

Đất trồng cây lâu năm

31,06

3,83

29,94

-0,43

29,51

3,64

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

45,37

5,59

43,71

-0,09

43,62

5,38

2

Đất phi nông nghiệp

237,67

29,30

481,72

481,72

59,39

Trong đó

0,00

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0,90

0,11

12,56

-6,49

6,07

0,75

2.2

Đất quốc phòng

3,72

0,46

3,72

3,72

0,46

2.3

Đất an ninh

0,58

0,07

0,58

0,58

0,07

2.4

Đất khu công nghiệp

165,00

165,00

20,34

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

11,33

1,40

24,87

24,87

3,07

2.6

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,19

0,02

0,48

-0,11

0,37

0,05

2.7

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

2,66

0,33

2,66

2,66

0,33

2.8

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

8,67

1,07

7,94

7,94

0,98

2.9

Đất có mặt nước chuyên dùng

10,72

1,32

5,86

5,86

0,72

2.10

Đất sông suối

2,71

0,33

2,71

2,71

0,33

2.11

Đất phát triển hạ tầng

133,12

16,41

175,61

-56.24

119,37

14,72

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

0,02

0,28

0,28

0,03

Đất cơ sở y tế

0,07

0,01

0,07

0,07

0,01

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

2,01

0,25

2,26

2,26

0,28

Đất cơ sở thể dục- thể thao

2,58

2,58

0,32

2.12

Đất phi nông nghiệp khác

2,38

0,29

2,38

2,38

0,29

2.13

Đất ở tại nông thôn

60,69

7,48

140,19

140,19

17,28

3

Đất chưa sử dụng

Đất chưa sử dụng còn lại

2,01

0,25

1,91

1,91

0,24

Diện tích đưa vào sử dụng

0,00

0,10

0,10

0,01

4

Đất khu dân cư nông thôn

180,03

22,20

251,10

251,10

30,96

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ 2011-2020

Giai đoạn 2011-2015

Giai đoạn 2016-2020

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

243,95

142,49

101,46

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

228,47

131,69

96,78

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

228,47

131,69

96,78

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

12,18

9,30

2,88

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1,55

1,55

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

1,75

1,50

0,25

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

STT