Document: Điều 1 Quyết định 805/QĐ-UBND 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Cam Lộ Quảng Trị

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "25/04/2023", "sign_number": "805/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "25/04/2023", "sign_number": "805/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "25/04/2023", "sign_number": "805/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "25/04/2023", "sign_number": "805/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "25/04/2023", "sign_number": "805/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 805/QĐ-UBND 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Cam Lộ Quảng Trị có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Cam Lộ với các chỉ tiêu chủ sau đây:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích

Diện tích Phân theo đơn vị hành chính

TT Cam Lộ

Xã Cam Chính

Xã Cam Hiếu

Xã Cam Nghĩa

Xã Cam Thành

Xã Cam Thủy

Xã Cam Tuyền

Xã Thanh An

I

Tổng diện tích tự nhiên

34.420,72

1.102,72

5.626,23

2.567,52

5.585,65

4.369,92

2.084,89

10.329,13

2.754,65

1

Đất Nông nghiệp

NNP

28.576,04

720,13

5.280,96

1.854,74

4.804,79

3.379,15

1.687,77

9.076,60

1.771,91

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.900,75

120,65

140,02

295,95

154,24

46,61

294,60

206,19

642,49

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.704,81

120,65

140,02

295,66

84,24

46,61

244,60

158,76

614,28

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.901,65

261,01

338,02

293,96

163,42

549,24

381,18

594,24

320,59

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5.630,43

24,92

1.581,34

258,39

1.683,81

662,57

468,21

841,23

109,95

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.520,94

-

568,80

3,22

779,06

54,37

-

97,00

18,49

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

673,90

77,65

112,46

455,03

-

28,77

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

15.768,30

223,63

2.526,53

531,22

1.996,08

2.009,36

508,97

7.333,86

638,64

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

114,41

10,74

7,90

13,00

21,28

2,14

18,26

4,08

37,00

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

65,66

1,52

5,89

3,98

6,90

26,08

16,54

-

4,75

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.496,93

366,31

341,58

671,19

776,52

849,49

375,79

1.199,45

916,59

2.1

Đất quốc phòng

CQP

610,33

1,55

-

43,80

177,97

317,52

0,54

50,41

18,55

2.2

Đất an ninh

CAN

221,79

1,60

9,06

-

209,72

0,04

-

1,34

0,02

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

53,21

-

-

28,51

-

20,00

-

4,70

-

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

17,23

2,00

0,24

1,78

0,28

1,04

0,49

-

11,40

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

93,02

0,13

8,98

16,31

0,86

11,22

0,37

54,15

1,01

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

85,73

-

0,44

-

-

55,14

-

29,81

0,34

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỈnh, cấp huyện

DHT

2.929,23

242,16

171,15

327,75

270,76

232,13

263,45

698,87

722,97

-

Đất giao thông

DGT

1.089,88

95,27

97,75

198,28

112,41

146,20

135,26

167,35

137,36

-

Đất thủy lợi

DTL

1.253,66

108,57

13,28

79,83

62,29

12,11

62,81

483,80

430,95

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,28

2,98

-

-

-

-

0,06

-

0,24

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

4,95

2,72

0,35

0,61

0,22

0,35

0,24

0,10

0,35

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

56,66

5,69

8,06

4,88

5,07

16,07

4,77

5,39

6,73

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

23,78

3,70

4,71

-

2,70

3,77

3,02

3,17

2,71

-

Đất công trình năng lượng

DNL

2,04

0,12

0,06

0,08

0,15

0,06

0,82

0,60

0,16

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,54

0,10

0,05

0,03

0,04

0,17

0,04

0,04

0,06

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

8,31

1,41

2,97

0,16

0,01

2,16

0,06

1,49

0,04

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

6,60

0,10

0,01

-

0,02

0,82

-

5,61

0,03

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2,78

0,92

0,12

0,08

-

0,92

0,23

-

0,51

-

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

472,32

18,82

43,46

43,52

87,34

49,23

56,14

31,32

142,49

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

0,41

0,41

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,15

-

-

-

-

0,15

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

3,88

1,35

0,31

0,26

0,50

0,11

-

-

1,33

2.8

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

15,61

1,44

2,44

1,27

3,30

2,39

0,98

1,59

2,21

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

455,05

-

42,73

115,68

48,58

72,02

49,82

46,48

79,73

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

56,46

56,46

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,04

6,01

0,36

0,32

0,50

1,43

0,74

0,82

2,88

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,95

0,84

-

-

0,05

3,07

-

-

-

2.13

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

47,88

4,20

10,26

6,04

5,36

3,97

5,59

3,21

9,25

2.14

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

729,54

33,35

79,97

95,79

57,70

124,89

44,85

260,98

32,00

2.15

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

164,63

16,55

15,95

33,95

1,45

4,46

8,97

47,09

36,21

2.16

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,23

0,04

-

-

-

0,19

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

347,75

16,28

3,70

41,59

4,34

141,28

21,33

53,09

66,15

2. Kế hoạch thu hồi đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích

Diện tích Phân theo đơn vị hành chính

TT Cam Lộ

Xã Cam Chính

Xã Cam Hiếu

Xã Cam Nghĩa

Xã Cam Thành

Xã Cam Thủy

Xã Cam Tuyền

Xã Thanh An

I

Tổng diện tích tự nhiên

485,58

23,92

4,74

135,28

0,85

11,47

45,93

239,42

23,97

1

Đất Nông nghiệp

NNP

461,16

21,61

4,74

128,61

0,85

7,78

45,19

228,51

23,86

1.1

Đất trồng lúa

LUA

47,96

11,53

-

4,53

-

0,50

7,81

8,28

15,30

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

47,89

11,53

-

4,53

-

0,50

7,81

8,28

15,23

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

37,53

3,45

1,17

7,58

0,60

3,60

15,60

3,93

1,60

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

66,51

3,83

2,48

28,10

0,25

3,18

10,64

16,43

1,60

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

309,16

2,80

1,10

88,40

-

0,50

11,14

199,87

5,36

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

19,53

2,21

0,00

5,44

0,00

0,00

0,24

8,88

0,07

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện

DHT

13,21

1,57

-

5,20

-

-

-

3,70

0,05

-

Đất giao thông

DGT

10,64

1,31

-

5,20

-

-

-

3,13

-

-

Đất thủy lợi

DTL

2,52

0,26

-

-

-

-

-

0,57

-

-

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,05

0,003

-

-

-

-

-

-

0,05

2.2

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,02

-

-

-

-

-

-

-

0,02

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,10

-

-

-

-

-

-

0,10

-

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

0,23

0,23

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

5,97

0,41

-

0,24

-

-

0,24

5,08

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4,89

0,10

0,00

1,23

0,00

1,00

0,49

2,02

0,04

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích

Diện tích Phân theo đơn vị hành chính

TT Cam Lộ

Xã Cam Chính

Xã Cam Hiếu

Xã Cam Nghĩa

Xã Cam Thành

Xã Cam Thủy

Xã Cam Tuyền

Xã Thanh An

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

482,65

24,11

7,10

131,67

4,35

10,78

47,19

230,51

26,93

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

48,03

11,53

-

4,53

-

0,50

7,81

8,28

15,37

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

47,96

11,53

-

4,53

-

0,50

7,81

8,28

15,30

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

56,05

5,95

3,21

10,64

2,93

6,05

17,26

5,40

4,60

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

69,14

3,83

2,79

28,10

1,42

3,50

10,98

16,93

1,60

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

309,43

2,80

1,10

88,40

-

0,74

11,14

199,90

5,36

2

Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp

PNN

2,06

-

-

-

-

2,06

-

-

-

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

2,06

2,06

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,89

-

-

-

-

-

-

0,89

-

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Cam Lộ

Xã Cam Chính

Xã Cam Hiếu

Xã Cam Nghĩa

Xã Cam Thành

Xã Cam Thủy

Xã Cam Tuyền

Xã Thanh An

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5,46

0,58

-

1,23

-

1,00

0,49

2,02

0,13

2.1

Đất cụm công nghiệp

SKN

1,28

-

-

0,50

-

0,78

-

-

-

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện

DHT

3,19

0,10

-

0,73

-

-

0,33

2,02

-

2.6

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,26

-

-

-

-

0,22

-

-

0,04

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,25

-

-

-

-

-

0,16

-

0,09

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

0,48

0,48

-

-

-

-

-

-

-

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Cam Lộ với các chỉ tiêu chủ sau đây:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích

Diện tích Phân theo đơn vị hành chính

TT Cam Lộ

Xã Cam Chính

Xã Cam Hiếu

Xã Cam Nghĩa

Xã Cam Thành

Xã Cam Thủy

Xã Cam Tuyền

Xã Thanh An

I

Tổng diện tích tự nhiên

34.420,72

1.102,72

5.626,23

2.567,52

5.585,65

4.369,92

2.084,89

10.329,13

2.754,65

1

Đất Nông nghiệp

NNP

28.576,04

720,13

5.280,96

1.854,74

4.804,79

3.379,15

1.687,77

9.076,60

1.771,91

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.900,75

120,65

140,02

295,95

154,24

46,61

294,60

206,19

642,49

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.704,81

120,65

140,02

295,66

84,24

46,61

244,60

158,76

614,28

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.901,65

261,01

338,02

293,96

163,42

549,24

381,18

594,24

320,59

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5.630,43

24,92

1.581,34

258,39

1.683,81

662,57

468,21

841,23

109,95

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.520,94

-

568,80

3,22

779,06

54,37

-

97,00

18,49

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

673,90

77,65

112,46

455,03

-

28,77

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

15.768,30

223,63

2.526,53

531,22

1.996,08

2.009,36

508,97

7.333,86

638,64

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

114,41

10,74

7,90

13,00

21,28

2,14

18,26

4,08

37,00

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

65,66

1,52

5,89

3,98

6,90

26,08

16,54

-

4,75

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.496,93

366,31

341,58

671,19

776,52

849,49

375,79

1.199,45

916,59

2.1

Đất quốc phòng

CQP

610,33

1,55

-

43,80

177,97

317,52

0,54

50,41

18,55

2.2

Đất an ninh

CAN

221,79

1,60

9,06

-

209,72

0,04

-

1,34

0,02

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

53,21

-

-

28,51

-

20,00

-

4,70

-

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

17,23

2,00

0,24

1,78

0,28

1,04

0,49

-

11,40

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

93,02

0,13

8,98

16,31

0,86

11,22

0,37

54,15

1,01

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

85,73

-

0,44

-

-

55,14

-

29,81

0,34

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỈnh, cấp huyện

DHT

2.929,23

242,16

171,15

327,75

270,76

232,13

263,45

698,87

722,97

-

Đất giao thông

DGT

1.089,88

95,27

97,75

198,28

112,41

146,20

135,26

167,35

137,36

-

Đất thủy lợi

DTL

1.253,66

108,57

13,28

79,83

62,29

12,11

62,81

483,80

430,95

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,28

2,98

-

-

-

-

0,06

-

0,24

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

4,95

2,72

0,35

0,61

0,22

0,35

0,24

0,10

0,35

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

56,66

5,69

8,06

4,88

5,07

16,07

4,77

5,39

6,73

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

23,78

3,70

4,71

-

2,70

3,77

3,02

3,17

2,71

-

Đất công trình năng lượng

DNL

2,04

0,12

0,06

0,08

0,15

0,06

0,82

0,60

0,16

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,54

0,10

0,05

0,03

0,04

0,17

0,04

0,04

0,06

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

8,31

1,41

2,97

0,16

0,01

2,16

0,06

1,49

0,04

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

6,60

0,10

0,01

-

0,02

0,82

-

5,61

0,03

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2,78

0,92

0,12

0,08

-

0,92

0,23

-

0,51

-

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

472,32

18,82

43,46

43,52

87,34

49,23

56,14

31,32

142,49

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

0,41

0,41

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,15

-

-

-

-

0,15

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

3,88

1,35

0,31

0,26

0,50

0,11

-

-

1,33

2.8

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

15,61

1,44

2,44

1,27

3,30

2,39

0,98

1,59

2,21

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

455,05

-

42,73

115,68

48,58

72,02

49,82

46,48

79,73

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

56,46

56,46

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,04

6,01

0,36

0,32

0,50

1,43

0,74

0,82

2,88

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,95

0,84

-

-

0,05

3,07

-

-

-

2.13

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

47,88

4,20

10,26

6,04

5,36

3,97

5,59

3,21

9,25

2.14

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

729,54

33,35

79,97

95,79

57,70

124,89

44,85

260,98

32,00

2.15

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

164,63

16,55

15,95

33,95

1,45

4,46

8,97

47,09

36,21

2.16

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,23

0,04

-

-

-

0,19

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

347,75

16,28

3,70

41,59

4,34

141,28

21,33

53,09

66,15

2. Kế hoạch thu hồi đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích

Diện tích Phân theo đơn vị hành chính

TT Cam Lộ

Xã Cam Chính

Xã Cam Hiếu

Xã Cam Nghĩa

Xã Cam Thành

Xã Cam Thủy

Xã Cam Tuyền

Xã Thanh An

I

Tổng diện tích tự nhiên

485,58

23,92

4,74

135,28

0,85

11,47

45,93

239,42

23,97

1

Đất Nông nghiệp

NNP

461,16

21,61

4,74

128,61

0,85

7,78

45,19

228,51

23,86

1.1

Đất trồng lúa

LUA

47,96

11,53

-

4,53

-

0,50

7,81

8,28

15,30

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

47,89

11,53

-

4,53

-

0,50

7,81

8,28

15,23

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

37,53

3,45

1,17

7,58

0,60

3,60

15,60

3,93

1,60

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

66,51

3,83

2,48

28,10

0,25

3,18

10,64

16,43

1,60

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

309,16

2,80

1,10

88,40

-

0,50

11,14

199,87

5,36

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

19,53

2,21

0,00

5,44

0,00

0,00

0,24

8,88

0,07

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện

DHT

13,21

1,57

-

5,20

-

-

-

3,70

0,05

-

Đất giao thông

DGT

10,64

1,31

-

5,20

-

-

-

3,13

-

-

Đất thủy lợi

DTL

2,52

0,26

-

-

-

-

-

0,57

-

-

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,05

0,003

-

-

-

-

-

-

0,05

2.2

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,02

-

-

-

-

-

-

-

0,02

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,10

-

-

-

-

-

-

0,10

-

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

0,23

0,23

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

5,97

0,41

-

0,24

-

-

0,24

5,08

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4,89

0,10

0,00

1,23

0,00

1,00

0,49

2,02

0,04

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích

Diện tích Phân theo đơn vị hành chính

TT Cam Lộ

Xã Cam Chính

Xã Cam Hiếu

Xã Cam Nghĩa

Xã Cam Thành

Xã Cam Thủy

Xã Cam Tuyền

Xã Thanh An

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

482,65

24,11

7,10

131,67

4,35

10,78

47,19

230,51

26,93

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

48,03

11,53

-

4,53

-

0,50

7,81

8,28

15,37

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

47,96

11,53

-

4,53

-

0,50

7,81

8,28

15,30

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

56,05

5,95

3,21

10,64

2,93

6,05

17,26

5,40

4,60

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

69,14

3,83

2,79

28,10

1,42

3,50

10,98

16,93

1,60

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

309,43

2,80

1,10

88,40

-

0,74

11,14

199,90

5,36

2

Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp

PNN

2,06

-

-

-

-

2,06

-

-

-

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

2,06

2,06

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,89

-

-

-

-

-

-

0,89

-

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Cam Lộ

Xã Cam Chính

Xã Cam Hiếu

Xã Cam Nghĩa

Xã Cam Thành

Xã Cam Thủy

Xã Cam Tuyền

Xã Thanh An

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5,46

0,58

-

1,23

-

1,00

0,49

2,02

0,13

2.1

Đất cụm công nghiệp

SKN

1,28

-

-

0,50

-

0,78

-

-

-

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện

DHT

3,19

0,10

-

0,73

-

-

0,33

2,02

-

2.6

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,26

-

-

-

-

0,22

-

-

0,04

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,25

-

-

-

-

-

0,16

-

0,09

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

0,48

0,48

-

-

-

-

-

-

-