Document: Điểm b Khoản 1 Điều 1 Quyết định 10/2018/QĐ-UBND Bảng giá tính thuế tài nguyên Kiên Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "08/06/2018", "sign_number": "10/2018/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "08/06/2018", "sign_number": "10/2018/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "08/06/2018", "sign_number": "10/2018/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "08/06/2018", "sign_number": "10/2018/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "08/06/2018", "sign_number": "10/2018/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 1 Điều 1 Quyết định 10/2018/QĐ-UBND Bảng giá tính thuế tài nguyên Kiên Giang

Điều 1. Đối tượng áp dụng và phạm vi điều chỉnh
1. Đối tượng áp dụng.
...
b) Tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến thuế tài nguyên.

Content:
Tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến thuế tài nguyên.