Document: Khoản 6 Điều 2 Quyết định 134/2006/QĐ-UBND quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 Hưng Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "29/12/2006", "sign_number": "134/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Quán", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "29/12/2006", "sign_number": "134/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Quán", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "29/12/2006", "sign_number": "134/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Quán", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "29/12/2006", "sign_number": "134/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Quán", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "29/12/2006", "sign_number": "134/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Quán", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 2 Quyết định 134/2006/QĐ-UBND quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 Hưng Yên

Điều 2. : Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của huyện Văn Lâm với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
...
6.22

3.00

3.22

2.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản chuyển sang đất trồng cây lâu năm

1.70

0.70

1.00

2.4

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

96,64

47.91

48.73

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

3.1

Đất chuyên dùng

5.15

0.40

3.27

1.01

0.29

0.18

3.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0.24

0.09

0.15

3.1.2

Đất có mục đích công cộng

4.91

0.40

3.18

1.01

0.14

0.18

3.2

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0.02

0.02

3.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

0.10

0.07

0.02

0.01

3.4

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

2.62

0.10

0.48

0.36

1.52

0.16

3.5

Đất phi nông nghiệp khác

3. Diện tích đất phải thu hồi:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

DT thu hồi trong kỳ KH

Phân theo từng năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

Đất nông nghiệp

1531.50

249.14

388.37

304.47

266.53

322.99

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

1492.74

242.62

377.43

295.51

258.13

319.05

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

1478.46

239.94

374.06

293.30

255.24

315.92

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1467.36

235.94

368.46

292.30

254.74

315.92

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

14.28

2.68

3.37

2.21

2.89

3.13

1.2

Đất nuôi trồng thuỷ sản

27.92

4.71

8.61

6.56

5.70

2.34

1.3

Đất nông nghiệp khác

10.84

1.81

2.33

2.40

2.70

1.60

2

Đất phi nông nghiệp

148.11

27.75

46.61

32.85

23.57

17.33

2.1

Đất ở

45.15

Content:
6.22

3.00

3.22

2.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản chuyển sang đất trồng cây lâu năm

1.70

0.70

1.00

2.4

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

96,64

47.91

48.73

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

3.1

Đất chuyên dùng

5.15

0.40

3.27

1.01

0.29

0.18

3.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0.24

0.09

0.15

3.1.2

Đất có mục đích công cộng

4.91

0.40

3.18

1.01

0.14

0.18

3.2

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0.02

0.02

3.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

0.10

0.07

0.02

0.01

3.4

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

2.62

0.10

0.48

0.36

1.52

0.16

3.5

Đất phi nông nghiệp khác

3. Diện tích đất phải thu hồi:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

DT thu hồi trong kỳ KH

Phân theo từng năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

Đất nông nghiệp

1531.50

249.14

388.37

304.47

266.53

322.99

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

1492.74

242.62

377.43

295.51

258.13

319.05

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

1478.46

239.94

374.06

293.30

255.24

315.92

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1467.36

235.94

368.46

292.30

254.74

315.92

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

14.28

2.68

3.37

2.21

2.89

3.13

1.2

Đất nuôi trồng thuỷ sản

27.92

4.71

8.61

6.56

5.70

2.34

1.3

Đất nông nghiệp khác

10.84

1.81

2.33

2.40

2.70

1.60

2

Đất phi nông nghiệp

148.11

27.75

46.61

32.85

23.57

17.33

2.1

Đất ở

45.15