Document: Điều 1 Quyết định 884/QĐ-UBND 2014 điều chỉnh phát triển giao thông nông thôn Yên Bái 2011 2015

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "18/06/2014", "sign_number": "884/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Duy Cường", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "18/06/2014", "sign_number": "884/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Duy Cường", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "18/06/2014", "sign_number": "884/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Duy Cường", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "18/06/2014", "sign_number": "884/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Duy Cường", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "18/06/2014", "sign_number": "884/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Duy Cường", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 884/QĐ-UBND 2014 điều chỉnh phát triển giao thông nông thôn Yên Bái 2011 2015 có nội dung như sau:

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung một số nội dung của Đề án phát triển giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Yên Bái giai đoạn 2011 - 2015 và ban hành thiết kế mẫu áp dụng đối với Đề án phát triển giao thông nông thôn, Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, với nội dung như sau:
1. Về mục tiêu thực hiện Đề án
1.1. Nhiệm vụ cụ thể:
Đến hết năm 2015 phấn đấu kiên cố hoá tối thiểu 420 Km mặt đường giao thông liên xã, đường từ xã xuống thôn, đường liên thôn bản và mở tối thiểu 825 Km đường thôn bản. Cụ thể:
+ Kiên cố hoá mặt đường tối thiểu 420 Km đường giao thông nông thôn với bề rộng mặt đường Bm = 3m, Bm = 3,5m, Bm = 1,2 ÷ 1,5m (Loại đường Bm = 1,2 ÷ 1,5m áp dụng cho 02 huyện Trạm Tấu và Mù Cang Chải).
+ Mở mới và mở rộng tối thiểu 825 Km đường đất với bề rộng nền đường Bn = 2,5 m và Bn = 3,5 m, mở rộng nền đường từ Bn = 2,5 m lên Bn = 3,5 m.
1.2. Tổng nhu cầu vốn đầu tư giai đoạn 2011 - 2015
Tổng nhu cầu vốn đầu tư cho Đề án giai đoạn 2011 - 2015 là: 560 tỷ đồng (Năm trăm sáu mươi tỷ đồng).
Trong đó:
- Vốn hỗ trợ từ ngân sách nhà nước: 356 tỷ đồng;
- Vốn huy động đóng góp của nhân dân và các cá nhân, tổ chức: 204 tỷ đồng.
2. Về quy mô, tiêu chuẩn kỹ thuật
2.1. Đối với đường kiên cố: Điều chỉnh suất đầu tư 0,7 tỷ đồng/1km đối với loại đường Bm = 3m và 0,75 tỷ đồng/1km đối với loại đường Bm = 3,5m tại các phường, thị trấn (không bao gồm thị trấn Trạm Tấu và thị trấn Mù Cang Chải); Suất đầu tư 0,75 tỷ đồng/1km đối với loại đường Bm = 3m và 0,85 tỷ đồng/1km đối với loại đường Bm = 3,5m tại thị trấn Trạm Tấu, thị trấn Mù Cang Chải và các xã còn lại.
2.2. Bổ sung suất đầu tư đối với loại đường kiên cố bằng bê tông xi măng có bề rộng mặt đường Bm = 1,2m ÷ 2,0m: Suất đầu tư 0,35 tỷ đồng/1km tại các phường, thị trấn (không bao gồm thị trấn Trạm Tấu và thị trấn Mù Cang Chải); 0,4 tỷ đồng/1km tại thị trấn Trạm Tấu, thị trấn Mù Cang Chải và các xã còn lại.
Phương pháp lập dự toán: Giao Sở Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện.
Thời gian áp dụng: từ kế hoạch năm 2014.
3. Về thủ tục đầu tư và thanh, quyết toán
Sau khi hoàn thành công trình, công tác nghiệm thu, thanh toán, quyết toán công trình áp dụng theo hướng dẫn của Bộ Kế hoạch và Đầu tư tại Thông tư số 03/2013/TT-BKHĐT ngày 07/8/2013. (Giao Sở Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện)
Thời gian áp dụng: từ kế hoạch năm 2014.
4. Ban hành kèm theo Quyết định này mẫu thiết kế áp dụng đối với Đề án phát triển giao thông nông thôn, Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Yên Bái. (Giao Sở Giao thông vận tải hướng dẫn lập dự toán)
Nhà nước hỗ trợ 3 triệu đồng/1Km cho chi phí quản lý thi công, lập hồ sơ công trình, dự toán, thanh toán.
Thời gian áp dụng: từ kế hoạch năm 2014.
6. Các nội dung khác: Giữ nguyên theo như nội dung đã được phê duyệt tại Quyết định số 217/QĐ-UBND ngày 09/3/2012; Quyết định số 1748/QĐ-UBND ngày 12/12/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái.

Content:
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung một số nội dung của Đề án phát triển giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Yên Bái giai đoạn 2011 - 2015 và ban hành thiết kế mẫu áp dụng đối với Đề án phát triển giao thông nông thôn, Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, với nội dung như sau:
1. Về mục tiêu thực hiện Đề án
1.1. Nhiệm vụ cụ thể:
Đến hết năm 2015 phấn đấu kiên cố hoá tối thiểu 420 Km mặt đường giao thông liên xã, đường từ xã xuống thôn, đường liên thôn bản và mở tối thiểu 825 Km đường thôn bản. Cụ thể:
+ Kiên cố hoá mặt đường tối thiểu 420 Km đường giao thông nông thôn với bề rộng mặt đường Bm = 3m, Bm = 3,5m, Bm = 1,2 ÷ 1,5m (Loại đường Bm = 1,2 ÷ 1,5m áp dụng cho 02 huyện Trạm Tấu và Mù Cang Chải).
+ Mở mới và mở rộng tối thiểu 825 Km đường đất với bề rộng nền đường Bn = 2,5 m và Bn = 3,5 m, mở rộng nền đường từ Bn = 2,5 m lên Bn = 3,5 m.
1.2. Tổng nhu cầu vốn đầu tư giai đoạn 2011 - 2015
Tổng nhu cầu vốn đầu tư cho Đề án giai đoạn 2011 - 2015 là: 560 tỷ đồng (Năm trăm sáu mươi tỷ đồng).
Trong đó:
- Vốn hỗ trợ từ ngân sách nhà nước: 356 tỷ đồng;
- Vốn huy động đóng góp của nhân dân và các cá nhân, tổ chức: 204 tỷ đồng.
2. Về quy mô, tiêu chuẩn kỹ thuật
2.1. Đối với đường kiên cố: Điều chỉnh suất đầu tư 0,7 tỷ đồng/1km đối với loại đường Bm = 3m và 0,75 tỷ đồng/1km đối với loại đường Bm = 3,5m tại các phường, thị trấn (không bao gồm thị trấn Trạm Tấu và thị trấn Mù Cang Chải); Suất đầu tư 0,75 tỷ đồng/1km đối với loại đường Bm = 3m và 0,85 tỷ đồng/1km đối với loại đường Bm = 3,5m tại thị trấn Trạm Tấu, thị trấn Mù Cang Chải và các xã còn lại.
2.2. Bổ sung suất đầu tư đối với loại đường kiên cố bằng bê tông xi măng có bề rộng mặt đường Bm = 1,2m ÷ 2,0m: Suất đầu tư 0,35 tỷ đồng/1km tại các phường, thị trấn (không bao gồm thị trấn Trạm Tấu và thị trấn Mù Cang Chải); 0,4 tỷ đồng/1km tại thị trấn Trạm Tấu, thị trấn Mù Cang Chải và các xã còn lại.
Phương pháp lập dự toán: Giao Sở Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện.
Thời gian áp dụng: từ kế hoạch năm 2014.
3. Về thủ tục đầu tư và thanh, quyết toán
Sau khi hoàn thành công trình, công tác nghiệm thu, thanh toán, quyết toán công trình áp dụng theo hướng dẫn của Bộ Kế hoạch và Đầu tư tại Thông tư số 03/2013/TT-BKHĐT ngày 07/8/2013. (Giao Sở Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện)
Thời gian áp dụng: từ kế hoạch năm 2014.
4. Ban hành kèm theo Quyết định này mẫu thiết kế áp dụng đối với Đề án phát triển giao thông nông thôn, Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Yên Bái. (Giao Sở Giao thông vận tải hướng dẫn lập dự toán)
Nhà nước hỗ trợ 3 triệu đồng/1Km cho chi phí quản lý thi công, lập hồ sơ công trình, dự toán, thanh toán.
Thời gian áp dụng: từ kế hoạch năm 2014.
6. Các nội dung khác: Giữ nguyên theo như nội dung đã được phê duyệt tại Quyết định số 217/QĐ-UBND ngày 09/3/2012; Quyết định số 1748/QĐ-UBND ngày 12/12/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái.