Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định số 4549/2010/QĐ-UBND phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi Thanh hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "17/12/2010", "sign_number": "4549/2010/QĐ-UBND", "signer": "Trịnh Văn Chiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "17/12/2010", "sign_number": "4549/2010/QĐ-UBND", "signer": "Trịnh Văn Chiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "17/12/2010", "sign_number": "4549/2010/QĐ-UBND", "signer": "Trịnh Văn Chiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "17/12/2010", "sign_number": "4549/2010/QĐ-UBND", "signer": "Trịnh Văn Chiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "17/12/2010", "sign_number": "4549/2010/QĐ-UBND", "signer": "Trịnh Văn Chiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định số 4549/2010/QĐ-UBND phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi Thanh hóa

Điều 1. Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách giai đoạn 2011-2015, với các nội dung sau:
1. Các khoản thu ngân sách tỉnh hưởng 100%:
1.1. Thuế giá trị gia tăng (GTGT), Thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN), Thuế tiêu thụ đặc biệt (TTĐB) hàng hoá dịch vụ sản xuất trong nước (Trừ các doanh nghiệp hạch toán toàn ngành), thu khác về thuế của các doanh nghiệp nhà nước địa phương (DNNN ĐP), doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài (DN ĐTNN), doanh nghiệp ngoài ngoài quốc doanh (DN NQD) do cấp tỉnh quản lý thu.
1.2. Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết.
1.3. Thuế thu nhập cá nhân khấu trừ qua các đơn vị chi trả cấp tỉnh quản lý.
1.4. Phí xăng dầu; Phí nước thải công nghiệp; các khoản phí, lệ phí do các cơ quan, đơn vị cấp tỉnh tổ chức thu (Trừ các loại phí và lệ phí có qui định riêng).
1.5. Thu hồi vốn ngân sách địa phương tại các tổ chức kinh tế; thu từ quỹ dự trữ tài chính của địa phương; thu từ vốn góp của tỉnh.
1.6. Tiền cho thuê và bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước, thu thanh lý tài sản, thu từ các hoạt động sự nghiệp của các cơ quan, đơn vị cấp tỉnh .
1.7. Thu phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực trật tự an toàn giao thông (trừ cấp xã, phường, thị trấn thu), các khoản thu khác theo quy định của pháp luật do các cơ quan, đơn vị cấp tỉnh tổ chức thu (bao gồm cả quyết định của các cơ quan trung ương đóng trên địa bàn).
1.8. Đóng góp, viện trợ không hoàn lại của các tổ chức, cá nhân ở trong và ngoài nước cho ngân sách cấp tỉnh theo quy định của pháp luật.
1.9. Thu huy động đầu tư xây dựng (ĐTXD) các công trình kết cấu hạ tầng theo quy định tại Khoản 3 Điều 8 của Luật NSNN.
1.10. Thu kết dư ngân sách cấp tỉnh.
1.11. Thu bổ sung từ ngân sách trung ương.
1.12. Thu chuyển nguồn ngân sách cấp tỉnh .

Content:
Các khoản thu ngân sách tỉnh hưởng 100%:
1.Thuế giá trị gia tăng (GTGT), Thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN), Thuế tiêu thụ đặc biệt (TTĐB) hàng hoá dịch vụ sản xuất trong nước (Trừ các doanh nghiệp hạch toán toàn ngành), thu khác về thuế của các doanh nghiệp nhà nước địa phương (DNNN ĐP), doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài (DN ĐTNN), doanh nghiệp ngoài ngoài quốc doanh (DN NQD) do cấp tỉnh quản lý thu.
1.2. Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết.
1.3. Thuế thu nhập cá nhân khấu trừ qua các đơn vị chi trả cấp tỉnh quản lý.
1.4. Phí xăng dầu; Phí nước thải công nghiệp; các khoản phí, lệ phí do các cơ quan, đơn vị cấp tỉnh tổ chức thu (Trừ các loại phí và lệ phí có qui định riêng).
1.5. Thu hồi vốn ngân sách địa phương tại các tổ chức kinh tế; thu từ quỹ dự trữ tài chính của địa phương; thu từ vốn góp của tỉnh.
1.6. Tiền cho thuê và bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước, thu thanh lý tài sản, thu từ các hoạt động sự nghiệp của các cơ quan, đơn vị cấp tỉnh .
1.7. Thu phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực trật tự an toàn giao thông (trừ cấp xã, phường, thị trấn thu), các khoản thu khác theo quy định của pháp luật do các cơ quan, đơn vị cấp tỉnh tổ chức thu (bao gồm cả quyết định của các cơ quan trung ương đóng trên địa bàn).
1.8. Đóng góp, viện trợ không hoàn lại của các tổ chức, cá nhân ở trong và ngoài nước cho ngân sách cấp tỉnh theo quy định của pháp luật.
1.9. Thu huy động đầu tư xây dựng (ĐTXD) các công trình kết cấu hạ tầng theo quy định tại Khoản 3 Điều 8 của Luật NSNN.
1.10. Thu kết dư ngân sách cấp tỉnh.
1.1Thu bổ sung từ ngân sách trung ương.
1.12. Thu chuyển nguồn ngân sách cấp tỉnh .