Document: Điểm a Khoản 1 Điều 1 Quyết định 79/2014/QĐ-UBND sửa đổi 30/2013/QĐ-UBND biểu giá nước sạch sinh hoạt tỉnh Tây Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "30/12/2014", "sign_number": "79/2014/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Văn Quang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "30/12/2014", "sign_number": "79/2014/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Văn Quang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "30/12/2014", "sign_number": "79/2014/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Văn Quang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "30/12/2014", "sign_number": "79/2014/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Văn Quang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "30/12/2014", "sign_number": "79/2014/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Văn Quang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 1 Điều 1 Quyết định 79/2014/QĐ-UBND sửa đổi 30/2013/QĐ-UBND biểu giá nước sạch sinh hoạt tỉnh Tây Ninh

Điều 1. Sửa đổi khoản 1 Điều 1 và điểm a khoản 3 Điều 1 của Quyết định số 30/2013/QĐ-UBND, ngày 09 tháng 7 năm 2013 của Ủy ban Nhân dân tỉnh về việc ban hành biểu giá nước sạch sinh hoạt tại đô thị, khu vực nông thôn và nước dùng cho cơ quan hành chính sự nghiệp, khu công nghiệp, đơn vị sản xuất và kinh doanh dịch vụ khu vực đô thị trên địa bàn tỉnh Tây Ninh như sau:
1. Biểu giá nước sạch sinh hoạt tại đô thị

STT

Đối tượng sử dụng nước

Đơn giá (đồng/m3)

1

Các hộ dân cư

6.800

3. Biểu giá nước sạch dùng cho cơ quan hành chính sự nghiệp, khu công nghiệp, đơn vị sản xuất, kinh doanh dịch vụ
a) Khu vực đô thị

STT

Đối tượng sử dụng nước

Đơn giá (đồng/m3)

1

Cơ quan hành chính, sự nghiệp

9.500

2

Hoạt động sản xuất vật chất tại các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh

8.200

3

Hoạt động sản xuất vật chất (trừ đối tượng 3)

10.000

4

Kinh doanh dịch vụ

12.500

(Biểu giá trên đã bao gồm thuế VAT, chưa bao gồm phí nước thải sinh hoạt)

Content:
Khu vực đô thị

STT

Đối tượng sử dụng nước

Đơn giá (đồng/m3)

1

Cơ quan hành chính, sự nghiệp

9.500

2

Hoạt động sản xuất vật chất tại các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh

8.200

3

Hoạt động sản xuất vật chất (trừ đối tượng 3)

10.000

4

Kinh doanh dịch vụ

12.500

(Biểu giá trên đã bao gồm thuế VAT, chưa bao gồm phí nước thải sinh hoạt)