Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 5257/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu du lịch sinh thái cù lao Long Phước Quận 9 Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/09/2013", "sign_number": "5257/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/09/2013", "sign_number": "5257/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/09/2013", "sign_number": "5257/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/09/2013", "sign_number": "5257/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/09/2013", "sign_number": "5257/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 5257/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu du lịch sinh thái cù lao Long Phước Quận 9 Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu du lịch sinh thái cù lao Long Phước giai đoạn đầu, phường Long Phước, quận 9 (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Các khu chức năng thuộc khu quy hoạch: tổng diện tích 300,0 ha. Bao gồm:
a) Các khu chức năng xây dựng nhà ở: tổng diện tích 9,4 ha. Trong đó:
- Đất ở trong khu đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn: tổng diện tích 5,73 ha.
- Đất ở trong khu du lịch sinh thái: tổng diện tích 3,67 ha.
b) Khu chức năng dịch vụ đô thị đơn vị ở (trường mầm non): tổng diện tích 0,87 ha.
c) Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 1,41 ha.
d) Mạng lưới đường giao thông đối nội trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn: tổng diện tích 1,96 ha.
e) Khu cây xanh cảnh quan dọc sông rạch: diện tích 58,39 ha.
f) Mặt nước: diện tích 16,9 ha.
g) Đất du lịch sinh thái: tổng diện tích 69,63 ha. Trong đó:
- Đất nghĩ dưỡng du lịch sinh thái: diện tích 26,3 ha.
- Đất công viên sinh thái và du lịch: diện tích 28,51 ha.
- Đất dịch vụ giải trí thể dục thể thao: diện tích 14,82 ha.
h) Đất bến bãi (bãi xe): diện tích 4,08 ha.
i) Giao thông ngoài khu ở: diện tích 32,58 ha.
j) Đất vườn (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn): diện tích 51,55 ha.
k) Đất khu giáo dục (trường đại học): diện tích 46,19 ha. Trong đó:
- Đất giáo dục: diện tích 44,16 ha.
- Đất giao thông nội bộ: diện tích 2,03 ha.
l) Đất hạ tầng kỹ thuật: diện tích 7,04 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

1

Đất ở

9,40

3,1

Đất ở (trong khu đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

5,73

Đất ở (trong khu du lịch sinh thái)

3,67

2

Đất công trình dịch vụ đô thị trong khu ở

0,87

0.29

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

1,41

0,47

4

Đất giao thông nội bộ trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

1,96

0,65

5

Đất du lịch sinh thái nghỉ dưỡng giải trí thể dục thể thao

69,63

23,27

Đất nghỉ dưỡng du lịch sinh thái

26,30

Đất công viên sinh thái và du lịch

28,51

Đất dịch vụ giải trí thể dục thể thao

14,82

6

Đất cây xanh cảnh quan dọc sông rạch

58,39

19,46

7

Đất sông rạch

16,90

5,63

8

Đất giao thông ngoài khu ở

32,58

10,86

9

Đất bến bãi

4,08

1,36

10

Đất kinh tế vườn (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

51,55

17,18

11

Đất giáo dục cấp đô thị

46,19

15,39

Đất giáo dục

44,16

Đất giao thông đối nội

2,03

12

Đất hạ tầng kỹ thuật

7,04

2,34

Tổng cộng

300,00

100

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trong khu ở và ngoài khu ở:

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Diện tích

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mật độ xây dựng tối đa

Tầng cao

Hệ số sử dụng đất tối đa

ha

m2/người

%

tầng

lần

Tối đa

Tối thiểu

I. Đất ở

9.4

96,51

1. Đất ở (trong khu đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

5.73

50

1

3

1,5

2. Đất ở (trong khu du lịch sinh thái)

3.67

50

1

3

1,5

3. Đất công trình dịch vụ đô thị trong khu ở (trường mầm non)

0,87

8,93

30

2

1

0,6

4. Đất cây xanh sử dụng công cộng

1,41

14,48

5

1

0

0,05

5. Đất giao thông đối nội

1,96

20,12

II. Đất du lịch sinh thái nghỉ dưỡng giải trí thể dục thể thao

69,63

1. Đất nghỉ dưỡng du lịch sinh thái

26,30

30

3

1

0,9

2. Công viên sinh thái và du lịch

28,51

5

1

1

0,05

3. Đất dịch vụ giải trí thể dục thể thao

14,82

30

2

1

0,6

III. Đất cây xanh cảnh quan dọc sông

58.39

IV. Đất sông rạch

16,90

V. Đất giao thông ngoài khu ở

32,58

VI. Đất bến bãi

4,08

VII. Đất kinh tế vườn (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

51,55

VIII. Đất giáo dục cấp đô thị

46,19

1. Đất giáo dục cấp đô thị

44,16

2. Đất giao thông

2,03

IX. Đất hạ tầng kỹ thuật

7,04

6.4. Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trên từng ô phố:

STT

Khu chức năng sử dụng đất

Diện tích

Số dân

Tầng cao (tầng)

Mật độ xây dựng tối đa

Hệ số sử dụng đất

(ha)

(người/ha)

Tối thiểu

Tối đa

(%)

(lần)

Toàn khu quy hoạch

300

974

I-01

Đất giáo dục

8,96

1

5

30

1,5

I-02

Đất giáo dục

5,16

1

5

30

1,5

I-03

Đất giáo dục

7,85

1

5

30

1,5

I-04

Đất giáo dục

9,12

1

5

30

1,5

I-05

Đất giáo dục

9,05

1

5

30

1,5

I-06

Đất giáo dục

4,02

1

5

30

1,5

II-01

Đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

8,25

Đất ở (trong khu đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

0,83

86

1

3

50

1,5

Đất vườn (trong khu đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

7,42

II-02

Đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

9,37

Đất ở (trong khu đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

0,94

97

1

3

50

1,5

Đất vườn (trong khu đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

8,43

II-03

Đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

6,2

Đất ở (trong khu đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

0,62

64

1

3

50

1,5

Đất vườn (trong khu đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

5,58

II-04

Đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

3,2

Đất ở (trong khu đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

0,32

33

1

3

50

1,5

Đất vườn (trong khu đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

2,88

II-05

Đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

7,21

Đất ở (trong khu đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

0,72

75

1

3,0

50

1,5

Đất vườn (trong khu đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

6,49

II-06

Đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

6,65

Đất ở (trong khu đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

0,66

69

1

3

50

1,5

Đất vườn (trong khu đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

5,99

II-07

Đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

9,43

Đất ở (trong khu đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

0,94

98

1

3

50

1,5

Đất vườn (trong khu đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

8,49

II-08

Đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

6,97

Đất ở (trong khu đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

0,70

72

1

3

50

1,5

Đất vườn (trong khu đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

6,27

III-01

Đất cây xanh sử dụng công cộng

1,41

1

5

0,05

III-02

Trường mầm non

0,87

1

2

40

0,80

IV-01

Đất công viên sinh thái và du lịch

8,54

Đất ở (trong khu du lịch sinh thái)

0,43

44

1

3

50

1,5

Đất công viên sinh thái và du lịch

8,11

1

1

50

0,05

IV-02

Đất công viên sinh thái và du lịch

1,53

Đất ở (trong khu du lịch sinh thái)

0,08

8

1

3

50

1,5

Đất công viên sinh thái và du lịch

1,45

1

1

50

0,05

IV-03

Đất công viên sinh thái và du lịch

0,73

Đất ở (trong khu du lịch sinh thái)

0,04

4

1

3

50

1,5

Đất công viên sinh thái và du lịch

0,69

1

1

5

0,05

IV-04

Đất công viên sinh thái và du lịch

2,47

Đất ở (trong khu du lịch sinh thái)

0,12

13

1

3

50

1,5

Đất công viên sinh thái và du lịch

2,35

1

1

15

0,15

IV-05

Đất công viên sinh thái và du lịch

4,13

Đất ở (trong khu du lịch sinh thái)

0,21

21

1

3

50

1,5

Đất công viên sinh thái và du lịch

3,92

1

1

5

0,05

IV-06

Đất công viên sinh thái và du lịch

9,16

Đất ở (trong khu du lịch sinh thái)

0,46

47

1

3

50

1,5

Đất công viên sinh thái và du lịch

8,70

1

1

5

0,05

IV-07

Đất công viên sinh thái và du lịch

3,46

Đất nhóm ở (trong khu du lịch sinh thái)

0,17

18

1

3

50

1,5

Đất công viên sinh thái và du lịch

3,29

1

1

5

0,05

V-01

Đất du lịch sinh thái

27,68

Đất ở (trong khu du lịch sinh thái)

1,38

144

1

3

50

1,5

Đất nghỉ dưỡng du lịch sinh thái

18,90

3

30

0,9

Đất dịch vụ giải trí thể dục thể thao

7,40

1

2

30

0,6

VI-01

Đất du lịch sinh thái

15,6

Đất ở (trong khu du lịch sinh thái)

0,78

81

1

3

50

1,5

Đất nghỉ dưỡng du lịch sinh thái

7,40

3

30

0,9

Đất dịch vụ giải trí thể dục thể thao

7,42

1

2

30

0,6

VII-01

Đất bến bãi

4,08

VIII-01

Đất hạ tầng kỹ thuật

7,04

Content:
Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Các khu chức năng thuộc khu quy hoạch: tổng diện tích 300,0 ha. Bao gồm:
a) Các khu chức năng xây dựng nhà ở: tổng diện tích 9,4 ha. Trong đó:
- Đất ở trong khu đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn: tổng diện tích 5,73 ha.
- Đất ở trong khu du lịch sinh thái: tổng diện tích 3,67 ha.
b) Khu chức năng dịch vụ đô thị đơn vị ở (trường mầm non): tổng diện tích 0,87 ha.
c) Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 1,41 ha.
d) Mạng lưới đường giao thông đối nội trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn: tổng diện tích 1,96 ha.
e) Khu cây xanh cảnh quan dọc sông rạch: diện tích 58,39 ha.
f) Mặt nước: diện tích 16,9 ha.
g) Đất du lịch sinh thái: tổng diện tích 69,63 ha. Trong đó:
- Đất nghĩ dưỡng du lịch sinh thái: diện tích 26,3 ha.
- Đất công viên sinh thái và du lịch: diện tích 28,51 ha.
- Đất dịch vụ giải trí thể dục thể thao: diện tích 14,82 ha.
h) Đất bến bãi (bãi xe): diện tích 4,08 ha.
i) Giao thông ngoài khu ở: diện tích 32,58 ha.
j) Đất vườn (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn): diện tích 51,55 ha.
k) Đất khu giáo dục (trường đại học): diện tích 46,19 ha. Trong đó:
- Đất giáo dục: diện tích 44,16 ha.
- Đất giao thông nội bộ: diện tích 2,03 ha.
l) Đất hạ tầng kỹ thuật: diện tích 7,04 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

1

Đất ở

9,40

3,1

Đất ở (trong khu đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

5,73

Đất ở (trong khu du lịch sinh thái)

3,67

2

Đất công trình dịch vụ đô thị trong khu ở

0,87

0.29

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

1,41

0,47

4

Đất giao thông nội bộ trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

1,96

0,65

5

Đất du lịch sinh thái nghỉ dưỡng giải trí thể dục thể thao

69,63

23,27

Đất nghỉ dưỡng du lịch sinh thái

26,30

Đất công viên sinh thái và du lịch

28,51

Đất dịch vụ giải trí thể dục thể thao

14,82

6

Đất cây xanh cảnh quan dọc sông rạch

58,39

19,46

7

Đất sông rạch

16,90

5,63

8

Đất giao thông ngoài khu ở

32,58

10,86

9

Đất bến bãi

4,08

1,36

10

Đất kinh tế vườn (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

51,55

17,18

11

Đất giáo dục cấp đô thị

46,19

15,39

Đất giáo dục

44,16

Đất giao thông đối nội

2,03

12

Đất hạ tầng kỹ thuật

7,04

2,34

Tổng cộng

300,00

100

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trong khu ở và ngoài khu ở:

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Diện tích

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mật độ xây dựng tối đa

Tầng cao

Hệ số sử dụng đất tối đa

ha

m2/người

%

tầng

lần

Tối đa

Tối thiểu

I. Đất ở

9.4

96,51

1. Đất ở (trong khu đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

5.73

50

1

3

1,5

2. Đất ở (trong khu du lịch sinh thái)

3.67

50

1

3

1,5

3. Đất công trình dịch vụ đô thị trong khu ở (trường mầm non)

0,87

8,93

30

2

1

0,6

4. Đất cây xanh sử dụng công cộng

1,41

14,48

5

1

0

0,05

5. Đất giao thông đối nội

1,96

20,12

II. Đất du lịch sinh thái nghỉ dưỡng giải trí thể dục thể thao

69,63

1. Đất nghỉ dưỡng du lịch sinh thái

26,30

30

3

1

0,9

2. Công viên sinh thái và du lịch

28,51

5

1

1

0,05

3. Đất dịch vụ giải trí thể dục thể thao

14,82

30

2

1

0,6

III. Đất cây xanh cảnh quan dọc sông

58.39

IV. Đất sông rạch

16,90

V. Đất giao thông ngoài khu ở

32,58

VI. Đất bến bãi

4,08

VII. Đất kinh tế vườn (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

51,55

VIII. Đất giáo dục cấp đô thị

46,19

1. Đất giáo dục cấp đô thị

44,16

2. Đất giao thông

2,03

IX. Đất hạ tầng kỹ thuật

7,04

6.4. Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trên từng ô phố:

STT

Khu chức năng sử dụng đất

Diện tích

Số dân

Tầng cao (tầng)

Mật độ xây dựng tối đa

Hệ số sử dụng đất

(ha)

(người/ha)

Tối thiểu

Tối đa

(%)

(lần)

Toàn khu quy hoạch

300

974

I-01

Đất giáo dục

8,96

1

5

30

1,5

I-02

Đất giáo dục

5,16

1

5

30

1,5

I-03

Đất giáo dục

7,85

1

5

30

1,5

I-04

Đất giáo dục

9,12

1

5

30

1,5

I-05

Đất giáo dục

9,05

1

5

30

1,5

I-06

Đất giáo dục

4,02

1

5

30

1,5

II-01

Đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

8,25

Đất ở (trong khu đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

0,83

86

1

3

50

1,5

Đất vườn (trong khu đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

7,42

II-02

Đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

9,37

Đất ở (trong khu đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

0,94

97

1

3

50

1,5

Đất vườn (trong khu đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

8,43

II-03

Đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

6,2

Đất ở (trong khu đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

0,62

64

1

3

50

1,5

Đất vườn (trong khu đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

5,58

II-04

Đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

3,2

Đất ở (trong khu đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

0,32

33

1

3

50

1,5

Đất vườn (trong khu đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

2,88

II-05

Đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

7,21

Đất ở (trong khu đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

0,72

75

1

3,0

50

1,5

Đất vườn (trong khu đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

6,49

II-06

Đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

6,65

Đất ở (trong khu đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

0,66

69

1

3

50

1,5

Đất vườn (trong khu đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

5,99

II-07

Đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

9,43

Đất ở (trong khu đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

0,94

98

1

3

50

1,5

Đất vườn (trong khu đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

8,49

II-08

Đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

6,97

Đất ở (trong khu đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

0,70

72

1

3

50

1,5

Đất vườn (trong khu đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

6,27

III-01

Đất cây xanh sử dụng công cộng

1,41

1

5

0,05

III-02

Trường mầm non

0,87

1

2

40

0,80

IV-01

Đất công viên sinh thái và du lịch

8,54

Đất ở (trong khu du lịch sinh thái)

0,43

44

1

3

50

1,5

Đất công viên sinh thái và du lịch

8,11

1

1

50

0,05

IV-02

Đất công viên sinh thái và du lịch

1,53

Đất ở (trong khu du lịch sinh thái)

0,08

8

1

3

50

1,5

Đất công viên sinh thái và du lịch

1,45

1

1

50

0,05

IV-03

Đất công viên sinh thái và du lịch

0,73

Đất ở (trong khu du lịch sinh thái)

0,04

4

1

3

50

1,5

Đất công viên sinh thái và du lịch

0,69

1

1

5

0,05

IV-04

Đất công viên sinh thái và du lịch

2,47

Đất ở (trong khu du lịch sinh thái)

0,12

13

1

3

50

1,5

Đất công viên sinh thái và du lịch

2,35

1

1

15

0,15

IV-05

Đất công viên sinh thái và du lịch

4,13

Đất ở (trong khu du lịch sinh thái)

0,21

21

1

3

50

1,5

Đất công viên sinh thái và du lịch

3,92

1

1

5

0,05

IV-06

Đất công viên sinh thái và du lịch

9,16

Đất ở (trong khu du lịch sinh thái)

0,46

47

1

3

50

1,5

Đất công viên sinh thái và du lịch

8,70

1

1

5

0,05

IV-07

Đất công viên sinh thái và du lịch

3,46

Đất nhóm ở (trong khu du lịch sinh thái)

0,17

18

1

3

50

1,5

Đất công viên sinh thái và du lịch

3,29

1

1

5

0,05

V-01

Đất du lịch sinh thái

27,68

Đất ở (trong khu du lịch sinh thái)

1,38

144

1

3

50

1,5

Đất nghỉ dưỡng du lịch sinh thái

18,90

3

30

0,9

Đất dịch vụ giải trí thể dục thể thao

7,40

1

2

30

0,6

VI-01

Đất du lịch sinh thái

15,6

Đất ở (trong khu du lịch sinh thái)

0,78

81

1

3

50

1,5

Đất nghỉ dưỡng du lịch sinh thái

7,40

3

30

0,9

Đất dịch vụ giải trí thể dục thể thao

7,42

1

2

30

0,6

VII-01

Đất bến bãi

4,08

VIII-01

Đất hạ tầng kỹ thuật

7,04