Document: Điều 1 Quyết định 973/QĐ-UBND 2023 Quy hoạch sử dụng đất huyện Chợ Lách Bến Tre 2021 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "10/05/2023", "sign_number": "973/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "10/05/2023", "sign_number": "973/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "10/05/2023", "sign_number": "973/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "10/05/2023", "sign_number": "973/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "10/05/2023", "sign_number": "973/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 973/QĐ-UBND 2023 Quy hoạch sử dụng đất huyện Chợ Lách Bến Tre 2021 2030 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Chợ Lách với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(5)+(6)

(8)

Tổng diện tích tự nhiên

16.906,18

100,00

16.906,18

100,00

I

LOẠI ĐẤT

1

Đất nông nghiệp

11.469,17

67,84

11.079

11.079,18

65,53

1.1

Đất trồng lúa

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

2,89

0,03

2,78

2,78

0,03

1.3

Đất trồng cây lâu năm

9.115,75

79,48

8.647

56,40

8.703,40

78,56

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

Trong đó: Đất có rừng SX là rừng tự nhiên

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

352,90

3,08

366,81

366,81

3,31

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

1.997,63

17,42

2.006,19

2.006,19

18,11

2

Đất phi nông nghiệp

5.437,01

32,16

5.827

5.827,00

34,47

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

1,74

0,03

3

3,00

0.05

2.2

Đất an ninh

0,68

0,01

7

7,00

0,12

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất cụm công nghiệp

20

20,00

0,34

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

3,91

0,07

48

48,23

0,83

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

16,16

0,30

28

28,00

0,48

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

132

132,27

2,27

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

0,41

0,01

0,41

0,41

0,01

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

601,72

11,07

685

2,44

687,44

11,80

Trong đó:

2.9.1

Đất giao thông

358,42

59,57

394

393,90

57,30

2.9.2

Đất thủy lợi

143,77

23,89

174

174,00

25,31

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

1,89

0,31

2

1,89

0,27

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

3,31

0,55

4

4,00

0,58

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

32,44

5,39

41

41,00

5,96

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

8,38

1,39

13

13,00

1,89

2.9.7

Đất công trình năng lượng

2,36

0,39

4

4,00

0,58

2.9.8

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,71

0,12

2

1,87

0,27

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,20

0,03

0,20

0,20

0,03

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,72

0,12

1

0,75

0,11

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

18,75

3,12

19

18,86

2,74

2.9.13

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

27,75

4,61

30

29,85

4,34

2.9.14

Đất Xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

2.9.16

Đất chợ

3,04

0,51

4,14

4,14

0,60

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

1,74

0,03

4,42

4,42

0,08

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,12

0,002

6,23

6,23

0,11

2.13

Đất ở tại nông thôn

686,22

12,62

701

7,93

708,93

12,17

2.14

Đất ở tại đô thị

47,93

0,88

231

231,00

3,96

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

13,25

0,24

11

11,43

0,20

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,44

0,01

0,42

0,42

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất tín ngưỡng

10,28

0,19

10,28

10,28

0,18

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

4.052,41

74,53

3.927,93

3.927,93

67,41

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

3

Đất chưa sử dụng

II

KHU CHỨC NĂNG*

1

Đất khu công nghệ cao

2

Đất khu kinh tế

3

Đất đô thị

810,18

2.424

2.423,82

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

8.647

56,40

8.703,40

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

6

Khu du lịch

1.759

1.759,00

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

20

20,00

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

400

400,00

10

Khu thương mại - dịch vụ

48

48,23

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

12

Khu dân cư nông thôn

1.500

1.500,00

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

(*) Chỉ tiêu tổng hợp, không tính vào tổng diện tích tự nhiên
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Xã Phú Phụng

Xã Vĩnh Bình

Xã Sơn Định

Thị trấn Chợ Lách

Xã Hòa Nghĩa

Xã Tân Thiềng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...+ (15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

403,99

35,24

27,23

26,58

102,80

33,74

24,37

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,11

0,03

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

403,84

35,24

27,23

26,58

102,77

33,74

24,37

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,04

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HTNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Xã Long Thới

Xã Vĩnh Thành

Xã Vĩnh Hòa

Xã Phú Sơn

Xã Hưng Khánh Trung B

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...+ (15)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

403,99

50,83

41,23

17,27

23,49

21,20

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,11

0,08

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

403,84

50,83

41,23

17,27

23,49

21,08

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,04

0,04

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

Ghi chú: - (a) Gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo Bản đồ quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 tỷ lệ 1:25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Chợ Lách.

Content:
Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Chợ Lách với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(5)+(6)

(8)

Tổng diện tích tự nhiên

16.906,18

100,00

16.906,18

100,00

I

LOẠI ĐẤT

1

Đất nông nghiệp

11.469,17

67,84

11.079

11.079,18

65,53

1.1

Đất trồng lúa

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

2,89

0,03

2,78

2,78

0,03

1.3

Đất trồng cây lâu năm

9.115,75

79,48

8.647

56,40

8.703,40

78,56

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

Trong đó: Đất có rừng SX là rừng tự nhiên

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

352,90

3,08

366,81

366,81

3,31

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

1.997,63

17,42

2.006,19

2.006,19

18,11

2

Đất phi nông nghiệp

5.437,01

32,16

5.827

5.827,00

34,47

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

1,74

0,03

3

3,00

0.05

2.2

Đất an ninh

0,68

0,01

7

7,00

0,12

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất cụm công nghiệp

20

20,00

0,34

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

3,91

0,07

48

48,23

0,83

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

16,16

0,30

28

28,00

0,48

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

132

132,27

2,27

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

0,41

0,01

0,41

0,41

0,01

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

601,72

11,07

685

2,44

687,44

11,80

Trong đó:

2.9.1

Đất giao thông

358,42

59,57

394

393,90

57,30

2.9.2

Đất thủy lợi

143,77

23,89

174

174,00

25,31

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

1,89

0,31

2

1,89

0,27

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

3,31

0,55

4

4,00

0,58

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

32,44

5,39

41

41,00

5,96

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

8,38

1,39

13

13,00

1,89

2.9.7

Đất công trình năng lượng

2,36

0,39

4

4,00

0,58

2.9.8

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,71

0,12

2

1,87

0,27

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,20

0,03

0,20

0,20

0,03

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,72

0,12

1

0,75

0,11

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

18,75

3,12

19

18,86

2,74

2.9.13

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

27,75

4,61

30

29,85

4,34

2.9.14

Đất Xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

2.9.16

Đất chợ

3,04

0,51

4,14

4,14

0,60

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

1,74

0,03

4,42

4,42

0,08

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,12

0,002

6,23

6,23

0,11

2.13

Đất ở tại nông thôn

686,22

12,62

701

7,93

708,93

12,17

2.14

Đất ở tại đô thị

47,93

0,88

231

231,00

3,96

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

13,25

0,24

11

11,43

0,20

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,44

0,01

0,42

0,42

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất tín ngưỡng

10,28

0,19

10,28

10,28

0,18

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

4.052,41

74,53

3.927,93

3.927,93

67,41

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

3

Đất chưa sử dụng

II

KHU CHỨC NĂNG*

1

Đất khu công nghệ cao

2

Đất khu kinh tế

3

Đất đô thị

810,18

2.424

2.423,82

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

8.647

56,40

8.703,40

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

6

Khu du lịch

1.759

1.759,00

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

20

20,00

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

400

400,00

10

Khu thương mại - dịch vụ

48

48,23

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

12

Khu dân cư nông thôn

1.500

1.500,00

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

(*) Chỉ tiêu tổng hợp, không tính vào tổng diện tích tự nhiên
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Xã Phú Phụng

Xã Vĩnh Bình

Xã Sơn Định

Thị trấn Chợ Lách

Xã Hòa Nghĩa

Xã Tân Thiềng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...+ (15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

403,99

35,24

27,23

26,58

102,80

33,74

24,37

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,11

0,03

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

403,84

35,24

27,23

26,58

102,77

33,74

24,37

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,04

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HTNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Xã Long Thới

Xã Vĩnh Thành

Xã Vĩnh Hòa

Xã Phú Sơn

Xã Hưng Khánh Trung B

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...+ (15)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

403,99

50,83

41,23

17,27

23,49

21,20

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,11

0,08

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

403,84

50,83

41,23

17,27

23,49

21,08

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,04

0,04

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

Ghi chú: - (a) Gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo Bản đồ quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 tỷ lệ 1:25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Chợ Lách.