Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 02/2015/QĐ-UBND tỷ lệ xác định đơn giá thuê đất đơn giá thuê đất có mặt nước Đắk Nông

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "20/01/2015", "sign_number": "02/2015/QĐ-UBND", "signer": "Lê Diễn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "20/01/2015", "sign_number": "02/2015/QĐ-UBND", "signer": "Lê Diễn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "20/01/2015", "sign_number": "02/2015/QĐ-UBND", "signer": "Lê Diễn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "20/01/2015", "sign_number": "02/2015/QĐ-UBND", "signer": "Lê Diễn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "20/01/2015", "sign_number": "02/2015/QĐ-UBND", "signer": "Lê Diễn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 02/2015/QĐ-UBND tỷ lệ xác định đơn giá thuê đất đơn giá thuê đất có mặt nước Đắk Nông

Điều 1. Quy định tỷ lệ phần trăm (%) để xác định đơn giá thuê đất; đơn giá thuê đất có mặt nước; đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm trên địa bàn tỉnh Đắk Nông, cụ thể như sau:
1. Tỷ lệ phần trăm (%) để xác định đơn giá thuê đất:
a) Tỷ lệ phần trăm (%) đối với nhóm đất phi nông nghiệp: theo Phụ lục chi tiết đính kèm.
b) Tỷ lệ phần trăm (%) đối với nhóm đất nông nghiệp hàng năm:

STT

Khu vực

Tỷ lệ phần trăm (%) đối với nhóm đất nông nghiệp

Ghi chú

Đất nông nghiệp xen kẽ trong khu dân cư

Đất nông nghiệp ở khu vực nông thôn

01

Khu vực xã, phường, thị trấn

1

Vị trí 1, 2, 3 thuộc địa bàn phường, thị trấn, xã thuộc các huyện, thị xã và tương ứng với mục đích sử dụng đất trong Bảng giá đất nông nghiệp theo quy định trong Bảng giá đất các loại đất trên địa bàn tỉnh Đắk Nông 5 năm giai đoạn 2015-2019

02

Vị trí 1 thuộc khu vực xã, phường, thị trấn

0,9

03

Vị trí 2 thuộc khu vực xã, phường, thị trấn

0,7

04

Vị trí 3 thuộc khu vực xã, phường, thị trấn

0,5

Content:
Tỷ lệ phần trăm (%) để xác định đơn giá thuê đất:
a) Tỷ lệ phần trăm (%) đối với nhóm đất phi nông nghiệp: theo Phụ lục chi tiết đính kèm.
b) Tỷ lệ phần trăm (%) đối với nhóm đất nông nghiệp hàng năm:

STT

Khu vực

Tỷ lệ phần trăm (%) đối với nhóm đất nông nghiệp

Ghi chú

Đất nông nghiệp xen kẽ trong khu dân cư

Đất nông nghiệp ở khu vực nông thôn

01

Khu vực xã, phường, thị trấn

1

Vị trí 1, 2, 3 thuộc địa bàn phường, thị trấn, xã thuộc các huyện, thị xã và tương ứng với mục đích sử dụng đất trong Bảng giá đất nông nghiệp theo quy định trong Bảng giá đất các loại đất trên địa bàn tỉnh Đắk Nông 5 năm giai đoạn 2015-2019

02

Vị trí 1 thuộc khu vực xã, phường, thị trấn

0,9

03

Vị trí 2 thuộc khu vực xã, phường, thị trấn

0,7

04

Vị trí 3 thuộc khu vực xã, phường, thị trấn

0,5