Document: Điều 1 Quyết định 102/2008/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 91/2008/QĐ-UBND

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "22/12/2008", "sign_number": "102/2008/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Mẫn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "22/12/2008", "sign_number": "102/2008/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Mẫn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "22/12/2008", "sign_number": "102/2008/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Mẫn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "22/12/2008", "sign_number": "102/2008/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Mẫn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "22/12/2008", "sign_number": "102/2008/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Mẫn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 102/2008/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 91/2008/QĐ-UBND có nội dung như sau:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục 1 quy định đơn giá bồi thường nhà, công trình, vật kiến trúc trên địa bàn thành phố Cần Thơ ban hành kèm theo Quyết định số 91/2008/QĐ-UBND ngày 22 tháng 9 năm 2008, như sau:
1. Sửa đổi mục 1, nhóm 2:

STT

DANH MỤC

Đvt

Đơn giá (đồng)

1

Nhà vệ sinh độc lập có hầm tự hoại:

a

Tường xây, mái tole hay ngói

Cái

6.000.000

b

Tường ván, mái tole hay ngói

Cái

4.500.000

c

Còn lại

Cái

3.500.000

2. Bổ sung mục 11, nhóm 2:
Các loại kết cấu khác không nằm trong các danh mục đã nêu tại mục 1, nhóm 2, Phụ lục 1 quy định đơn giá bồi thường nhà, công trình, vật kiến trúc trên dịa bàn thành phố Cần Thơ được quy về khối lượng thực tế để tính theo đơn giá sau:
- Khối bê tông cốt thép mác 200: 1.080.000 đồng/m3;
- Khối gạch xây tô: 770.000 đồng/m3;
- Khối xây đá hộc: 960.000 đồng/m3;
- Tường xây tô gạch ống (10): 45.000 đồng/m2;
- Bàn thờ Ông Thiên bằng bêtông kiên cố: 240.000 đồng/cái;
- Bàn thờ Ông Thiên thường xây gạch: 120.000 đồng/cái;
- Bàn thờ Ông Thiên gỗ: 85.000 đồng/cái.
3. Bổ sung mục 12, nhóm 2: Giếng nước sạch các loại

Quy cách

Đơn giá

- Giếng nước đào thủ công bằng BTCT ø 800

185.000 đồng/md

- Giếng nước đào thủ công bằng BTCT ø 1000

230.000 đồng/md

- Giếng đóng máy ống thép ø 49

35.000 đồng/md

- Giếng đóng máy ống nhựa ø 49

18.000 đồng/md

- Giếng khoan bơm tay (cây nước)

2.000.000 đồng/cái

4. Bổ sung mục 13, nhóm 2: Di chuyển mồ mã
- Mộ đất: 1.200.000 đồng/cái;
- Mộ xây gạch bán kiên cố: 1.800.000 đồng/cái;
- Mộ xây gạch bán kiên cố có khuôn viên: 3.000.000 đồng/cái;
- Mộ xây kiên cố (BTCT): 3.600.000 đồng/cái.
- Nhà mồ tính theo kết cấu thực tế.
5. Bổ sung mục 14, nhóm 2: Hạng mục khác
- Mất trắng:
+ Đồng hồ điện: 800.000 đồng/cái;
+ Đồng hồ nước: 800.000 đồng/cái;
+ Điện thoại: 800.000 đồng/cái;
- Di dời tại chỗ:
+ Đồng hồ điện: 500.000 đồng/cái;
+ Đồng hồ nước: 400.000 đồng/cái;
+ Điện thoại: 100.000 đồng/cái.
- Đồng hồ điện, nước câu nhờ hộ khác được bồi thường 50% đơn giá trên;
- Đơn giá đồng hồ điện trên áp dụng cho đồng hồ điện sinh hoạt gia đình, trường hợp đồng hộ điện 3 pha thì được nhân 2 so với đơn giá trên.

Content:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục 1 quy định đơn giá bồi thường nhà, công trình, vật kiến trúc trên địa bàn thành phố Cần Thơ ban hành kèm theo Quyết định số 91/2008/QĐ-UBND ngày 22 tháng 9 năm 2008, như sau:
1. Sửa đổi mục 1, nhóm 2:

STT

DANH MỤC

Đvt

Đơn giá (đồng)

1

Nhà vệ sinh độc lập có hầm tự hoại:

a

Tường xây, mái tole hay ngói

Cái

6.000.000

b

Tường ván, mái tole hay ngói

Cái

4.500.000

c

Còn lại

Cái

3.500.000

2. Bổ sung mục 11, nhóm 2:
Các loại kết cấu khác không nằm trong các danh mục đã nêu tại mục 1, nhóm 2, Phụ lục 1 quy định đơn giá bồi thường nhà, công trình, vật kiến trúc trên dịa bàn thành phố Cần Thơ được quy về khối lượng thực tế để tính theo đơn giá sau:
- Khối bê tông cốt thép mác 200: 1.080.000 đồng/m3;
- Khối gạch xây tô: 770.000 đồng/m3;
- Khối xây đá hộc: 960.000 đồng/m3;
- Tường xây tô gạch ống (10): 45.000 đồng/m2;
- Bàn thờ Ông Thiên bằng bêtông kiên cố: 240.000 đồng/cái;
- Bàn thờ Ông Thiên thường xây gạch: 120.000 đồng/cái;
- Bàn thờ Ông Thiên gỗ: 85.000 đồng/cái.
3. Bổ sung mục 12, nhóm 2: Giếng nước sạch các loại

Quy cách

Đơn giá

- Giếng nước đào thủ công bằng BTCT ø 800

185.000 đồng/md

- Giếng nước đào thủ công bằng BTCT ø 1000

230.000 đồng/md

- Giếng đóng máy ống thép ø 49

35.000 đồng/md

- Giếng đóng máy ống nhựa ø 49

18.000 đồng/md

- Giếng khoan bơm tay (cây nước)

2.000.000 đồng/cái

4. Bổ sung mục 13, nhóm 2: Di chuyển mồ mã
- Mộ đất: 1.200.000 đồng/cái;
- Mộ xây gạch bán kiên cố: 1.800.000 đồng/cái;
- Mộ xây gạch bán kiên cố có khuôn viên: 3.000.000 đồng/cái;
- Mộ xây kiên cố (BTCT): 3.600.000 đồng/cái.
- Nhà mồ tính theo kết cấu thực tế.
5. Bổ sung mục 14, nhóm 2: Hạng mục khác
- Mất trắng:
+ Đồng hồ điện: 800.000 đồng/cái;
+ Đồng hồ nước: 800.000 đồng/cái;
+ Điện thoại: 800.000 đồng/cái;
- Di dời tại chỗ:
+ Đồng hồ điện: 500.000 đồng/cái;
+ Đồng hồ nước: 400.000 đồng/cái;
+ Điện thoại: 100.000 đồng/cái.
- Đồng hồ điện, nước câu nhờ hộ khác được bồi thường 50% đơn giá trên;
- Đơn giá đồng hồ điện trên áp dụng cho đồng hồ điện sinh hoạt gia đình, trường hợp đồng hộ điện 3 pha thì được nhân 2 so với đơn giá trên.