Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1337/QĐ-UBND quy hoạch chi tiết khu công nghiệp hỗ trợ Nam Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "30/03/2012", "sign_number": "1337/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sửu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "30/03/2012", "sign_number": "1337/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sửu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "30/03/2012", "sign_number": "1337/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sửu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "30/03/2012", "sign_number": "1337/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sửu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "30/03/2012", "sign_number": "1337/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sửu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1337/QĐ-UBND quy hoạch chi tiết khu công nghiệp hỗ trợ Nam Hà Nội

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chi tiết Khu công nghiệp hỗ trợ Nam Hà Nội - giai đoạn 1 với những nội dung chủ yếu sau:
...
5.272

1,1

5

Đất đường giao thông

71.040

14,5

II.2

Khu đô thị - dịch vụ, nhà ở công nhân khu công nghiệp (Khu B)

233.115

II.2.1

Đất hạ tầng kỹ thuật khác

31.164

1

Bến xe

20.167

2

Hành lang bảo vệ cầu cạn
(Đề nghị tạm giao để quản lý, chống lấn chiếm, tuyệt đối không xây dựng công trình kể cả tường rào, khi thành phố thu hồi phải hoàn trả không điều kiện)

1.586

3

Khu xử lý nước thải

9.411

II.2.2

Đất đơn vị ở

201.951

100,0

1

Đất hành chính dịch vụ (nhà điều hành, khách sạn, nhà hàng, dịch vụ…)

7.060

3,5

2

Đất công trình thương mại hỗn hợp

2.900

1,4

3

Đất ở dịch vụ và nhà ở công nhân

71.374

35,3

7.035 người

3.1

Đất ở (kết hợp dịch vụ)

61.434

30,4

11,6m2/ người

5.277 người

3.2

Đất nhà ở công nhân

9.940

4,9

15,8m2 sàn/người

1.759 người

4

Đất công trình công cộng

14.306

7,1

2,0m2/ người

5

Đất cây xanh, mặt nước

33.138

16,5

4,7m2/ người

6

Bãi đỗ xe

Content:
5.272

1,1

5

Đất đường giao thông

71.040

14,5

II.2

Khu đô thị - dịch vụ, nhà ở công nhân khu công nghiệp (Khu B)

233.115

II.2.1

Đất hạ tầng kỹ thuật khác

31.164

1

Bến xe

20.167

2

Hành lang bảo vệ cầu cạn
(Đề nghị tạm giao để quản lý, chống lấn chiếm, tuyệt đối không xây dựng công trình kể cả tường rào, khi thành phố thu hồi phải hoàn trả không điều kiện)

1.586

3

Khu xử lý nước thải

9.411

II.2.2

Đất đơn vị ở

201.951

100,0

1

Đất hành chính dịch vụ (nhà điều hành, khách sạn, nhà hàng, dịch vụ…)

7.060

3,5

2

Đất công trình thương mại hỗn hợp

2.900

1,4

3

Đất ở dịch vụ và nhà ở công nhân

71.374

35,3

7.035 người

3.1

Đất ở (kết hợp dịch vụ)

61.434

30,4

11,6m2/ người

5.277 người

3.2

Đất nhà ở công nhân

9.940

4,9

15,8m2 sàn/người

1.759 người

4

Đất công trình công cộng

14.306

7,1

2,0m2/ người

5

Đất cây xanh, mặt nước

33.138

16,5

4,7m2/ người

6

Bãi đỗ xe