Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3523/QĐ-UBND 2023 Quy hoạch chung đô thị Thịnh Lộc huyện Hoằng Hoá Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "29/09/2023", "sign_number": "3523/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "29/09/2023", "sign_number": "3523/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "29/09/2023", "sign_number": "3523/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "29/09/2023", "sign_number": "3523/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "29/09/2023", "sign_number": "3523/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3523/QĐ-UBND 2023 Quy hoạch chung đô thị Thịnh Lộc huyện Hoằng Hoá Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt đồ án Quy hoạch chung đô thị Thịnh Lộc, huyện Hoằng Hoá, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2045, với những nội dung chính sau:
...
3. Quy mô dân số, đất đai đô thị theo các giai đoạn
3.1. Quy mô dân số
- Dân số hiện trạng năm 2021 khoảng 26.624 người;
- Quy mô dân số đến năm 2030 khoảng: 32.170 người;
- Quy mô dân số đến năm 2045 khoảng: 40.000 người.
3.2. Quy mô đất đai
Đất xây dựng đô thị: 1042,1 ha; đất dân dụng: 552,2 ha (trong đó đất dân dụng phát triển mới khoảng 117,4 ha tương ứng chỉ tiêu 87,8 m2/người), bao gồm:
+ Đất đơn vị ở khoảng 364,9 ha, trong đó đất đơn vị ở khu vực phát triển mới khoảng 73,0 ha, tương ứng chỉ tiêu 54,6 m2/người.
+ Đất công cộng dịch vụ đô thị: 12,0 ha (tương ứng chỉ tiêu 3,9 m2/người)
+ Đất cây xanh công cộng đô thị: 28,8 ha (tương ứng chỉ tiêu 7,2 m2/người (chưa bao gồm đất cây xanh công cộng cấp đơn vị ở).

Content:
Quy mô dân số, đất đai đô thị theo các giai đoạn
3.1. Quy mô dân số
- Dân số hiện trạng năm 2021 khoảng 26.624 người;
- Quy mô dân số đến năm 2030 khoảng: 32.170 người;
- Quy mô dân số đến năm 2045 khoảng: 40.000 người.
3.2. Quy mô đất đai
Đất xây dựng đô thị: 1042,1 ha; đất dân dụng: 552,2 ha (trong đó đất dân dụng phát triển mới khoảng 117,4 ha tương ứng chỉ tiêu 87,8 m2/người), bao gồm:
+ Đất đơn vị ở khoảng 364,9 ha, trong đó đất đơn vị ở khu vực phát triển mới khoảng 73,0 ha, tương ứng chỉ tiêu 54,6 m2/người.
+ Đất công cộng dịch vụ đô thị: 12,0 ha (tương ứng chỉ tiêu 3,9 m2/người)
+ Đất cây xanh công cộng đô thị: 28,8 ha (tương ứng chỉ tiêu 7,2 m2/người (chưa bao gồm đất cây xanh công cộng cấp đơn vị ở).