Document: Khoản 1 Điều 3 Quyết định 1522/QĐ-UBND 2017 phê duyệt dự án Doanh trại đại đội công binh 46 Bà Rịa Vũng Tàu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "07/06/2017", "sign_number": "1522/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tuấn Quốc", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "07/06/2017", "sign_number": "1522/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tuấn Quốc", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "07/06/2017", "sign_number": "1522/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tuấn Quốc", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "07/06/2017", "sign_number": "1522/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tuấn Quốc", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "07/06/2017", "sign_number": "1522/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tuấn Quốc", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 3 Quyết định 1522/QĐ-UBND 2017 phê duyệt dự án Doanh trại đại đội công binh 46 Bà Rịa Vũng Tàu

Điều 3. Trách nhiệm của chủ đầu tư và các đơn vị liên quan:
1. Trách nhiệm của chủ đầu tư:
- Được phép tất toán nguồn và chi phí đầu tư công trình là:
Đơn vị tính: Đồng

Nguồn

Số tiền

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

Tổng số

20.948.100.417

Vốn ngân sách Tỉnh

20.948.100.417

(Bằng chữ: Hai mươi tỷ, chín trăm bốn mươi tám triệu, một trăm nghìn, bốn trăm mười bảy đồng)

- Tình hình công nợ của cả dự án tính đến thời điểm khóa sổ lập báo cáo quyết toán là:
+ Tổng nợ phải thu: Không đồng.
+ Tổng nợ phải trả: 1.817.955.896đ (Một tỷ, tám trăm mười bảy triệu, chín trăm năm mươi lăm nghìn tám trăm chín mươi sáu đồng).
Chi tiết công nợ theo bảng tổng hợp sau:
Đơn vị tính: Đồng

TT

Tên cá nhân, đơn vị thực hiện

Nội dung công việc, hợp đồng thực hiện

Giá trị quyết toán sau thẩm tra

Đã thanh toán, tạm ứng

Công nợ đến ngày khóa sổ lập báo cáo quyết toán

Ghi
chú

Phải trả

Phải thu

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(4)-(5)

(7)=(5)-(4)

(8)

TỔNG SỐ

20.948.100.417

19.130.144.521

1.817.955.896

1

LD Công ty TNHH Xây dựng - Thương mại Nam Việt & Công ty TNHH Tkế và XD Nam Long

Gói thầu số 10: Xây lắp các hạng mục chính

8.946.056.493

8.500.845.000

445.211.493

2

LD Công ty TNHH DV XD Thành Huy& Công ty TNHH Đức Quang

Gói thầu số 11 (xây lắp HTKT và các CT phụ trợ)

8.269.067.000

7.537.400.000

731.667.000

3

Công ty TNHH Thành Lợi

Gói thầu số 7 (Mua sắm thiết bị doanh cụ)

1.391.148.000

1.327.861.000

63.287.000

4

Công ty Cổ phần kiểm định & xây dựng KĐ.1

Chi phí kháo sát địa chất, địa hình

93.338.000

84.000.000

9.338.000

5

C.ty CP TV KĐ XD tỉnh BR-VT

Chi phí tư vấn lập dự án

99.150.490

103.720.000

37.843.875

6

C.ty CP TV KĐ XD tỉnh BR-VT

Chi phí thiết kế bản vẽ thi công - Tổng dự toán

445.063.385

402.650.000

7

Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh

Quản lý dự án

401.825.942

378.249.521

23.576.421

8

Công ty Cổ phần TVĐTXD Tổng hợp tỉnh BRịa-VTàu

Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC- Dự toán

65.001.742

61.956.000

3.045.742

9

Công ty Cổ phần TV Kiểm định Xdựng tỉnh BR-VTàu

Tư vấn lập HSMT, phân tích HSDT

50.843.515

46.423.000

4.420.515

10

Công ty C.phần Tư vấn Xây dựng Tín Nghĩa

Tư vấn giám sát thi công

431.950.000

388.756.000

43.194.000

11

Công ty C.phần tvấn ĐTư và XD Nam Ninh

Tư vấn kiểm tra chất lượng vật liệu

83.756.000

75.380.000

8.376.000

12

Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Kỹ thuật Nam Thành Á

Chi phí đánh giá tác động môi trường

88.286.000

79.457.000

8.829.000

13

Sở Tài chính

Chi phí thẩm tra, PD quyết toán

65.780.000

65.780.000

14

Công ty Bảo hiểm BIDV Vũng Tàu

Chi phí bảo hiểm công trình

33.388.000

33.388.000

15

Công ty TNHH kiểm toán Vũng Tàu

Kiểm toán quyết toán

108.790.000

108.790.000

16

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Lệ phí thẩm định dự án đầu tư

4.047.000

4.047.000

17

Sở Xây dựng

Lệ phí thẩm định thiết kế cơ sở

1.277.000

1.277.000

18

Bộ Tư lệnh thành phố Hồ Chí Minh

Chi phí rà phá bom mìn, vật nổ

110.248.000

104.735.000

5.513.000

19

Bộ chỉ huy quân sự tỉnh

Chi phí thẩm định kết quả đấu thầu

1.899.968

1.899.968

20

Các tổ chức, hộ dân

Đền bù, GPMB

257.183.881

257.183.881

Content:
Trách nhiệm của chủ đầu tư:
- Được phép tất toán nguồn và chi phí đầu tư công trình là:
Đơn vị tính: Đồng

Nguồn

Số tiền

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

Tổng số

20.948.100.417

Vốn ngân sách Tỉnh

20.948.100.417

(Bằng chữ: Hai mươi tỷ, chín trăm bốn mươi tám triệu, một trăm nghìn, bốn trăm mười bảy đồng)

- Tình hình công nợ của cả dự án tính đến thời điểm khóa sổ lập báo cáo quyết toán là:
+ Tổng nợ phải thu: Không đồng.
+ Tổng nợ phải trả: 1.817.955.896đ (Một tỷ, tám trăm mười bảy triệu, chín trăm năm mươi lăm nghìn tám trăm chín mươi sáu đồng).
Chi tiết công nợ theo bảng tổng hợp sau:
Đơn vị tính: Đồng

TT

Tên cá nhân, đơn vị thực hiện

Nội dung công việc, hợp đồng thực hiện

Giá trị quyết toán sau thẩm tra

Đã thanh toán, tạm ứng

Công nợ đến ngày khóa sổ lập báo cáo quyết toán

Ghi
chú

Phải trả

Phải thu

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(4)-(5)

(7)=(5)-(4)

(8)

TỔNG SỐ

20.948.100.417

19.130.144.521

1.817.955.896

1

LD Công ty TNHH Xây dựng - Thương mại Nam Việt & Công ty TNHH Tkế và XD Nam Long

Gói thầu số 10: Xây lắp các hạng mục chính

8.946.056.493

8.500.845.000

445.211.493

2

LD Công ty TNHH DV XD Thành Huy& Công ty TNHH Đức Quang

Gói thầu số 11 (xây lắp HTKT và các CT phụ trợ)

8.269.067.000

7.537.400.000

731.667.000

3

Công ty TNHH Thành Lợi

Gói thầu số 7 (Mua sắm thiết bị doanh cụ)

1.391.148.000

1.327.861.000

63.287.000

4

Công ty Cổ phần kiểm định & xây dựng KĐ.1

Chi phí kháo sát địa chất, địa hình

93.338.000

84.000.000

9.338.000

5

C.ty CP TV KĐ XD tỉnh BR-VT

Chi phí tư vấn lập dự án

99.150.490

103.720.000

37.843.875

6

C.ty CP TV KĐ XD tỉnh BR-VT

Chi phí thiết kế bản vẽ thi công - Tổng dự toán

445.063.385

402.650.000

7

Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh

Quản lý dự án

401.825.942

378.249.521

23.576.421

8

Công ty Cổ phần TVĐTXD Tổng hợp tỉnh BRịa-VTàu

Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC- Dự toán

65.001.742

61.956.000

3.045.742

9

Công ty Cổ phần TV Kiểm định Xdựng tỉnh BR-VTàu

Tư vấn lập HSMT, phân tích HSDT

50.843.515

46.423.000

4.420.515

10

Công ty C.phần Tư vấn Xây dựng Tín Nghĩa

Tư vấn giám sát thi công

431.950.000

388.756.000

43.194.000

11

Công ty C.phần tvấn ĐTư và XD Nam Ninh

Tư vấn kiểm tra chất lượng vật liệu

83.756.000

75.380.000

8.376.000

12

Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Kỹ thuật Nam Thành Á

Chi phí đánh giá tác động môi trường

88.286.000

79.457.000

8.829.000

13

Sở Tài chính

Chi phí thẩm tra, PD quyết toán

65.780.000

65.780.000

14

Công ty Bảo hiểm BIDV Vũng Tàu

Chi phí bảo hiểm công trình

33.388.000

33.388.000

15

Công ty TNHH kiểm toán Vũng Tàu

Kiểm toán quyết toán

108.790.000

108.790.000

16

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Lệ phí thẩm định dự án đầu tư

4.047.000

4.047.000

17

Sở Xây dựng

Lệ phí thẩm định thiết kế cơ sở

1.277.000

1.277.000

18

Bộ Tư lệnh thành phố Hồ Chí Minh

Chi phí rà phá bom mìn, vật nổ

110.248.000

104.735.000

5.513.000

19

Bộ chỉ huy quân sự tỉnh

Chi phí thẩm định kết quả đấu thầu

1.899.968

1.899.968

20

Các tổ chức, hộ dân

Đền bù, GPMB

257.183.881

257.183.881