Document: Khoản 25 Điều 1 Quyết định 1263/2010/QĐ-UBND sửa đổi Quy định về chính sách bồi thường hỗ trợ v

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "30/07/2010", "sign_number": "1263/2010/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thành", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "30/07/2010", "sign_number": "1263/2010/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thành", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "30/07/2010", "sign_number": "1263/2010/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thành", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "30/07/2010", "sign_number": "1263/2010/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thành", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "30/07/2010", "sign_number": "1263/2010/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thành", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 25 Điều 1 Quyết định 1263/2010/QĐ-UBND sửa đổi Quy định về chính sách bồi thường hỗ trợ v

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số điều của Quy định về chính sách bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Hải Phòng ban hành kèm theo Quyết định số 130/2010/QĐ-UBND ngày 22/01/2010 của Uỷ ban nhân dân thành phố như sau:
...
25. Sửa đổi, bổ sung đơn giá một số loại cây tại Biểu số 03:

Stt

stt tại QĐ 130/2010/QĐ- UBND

Loại cây

Đơn vị

Độ cao (m)

Đường kính gốc (cm)

Đường kính tán

Đơn giá (đ)

Ghi chú

1

2

3

4

5

6

7

8

9

1

50 (trang 60)

Cây tứ quý

Cây

<0,5
0,5-
1,0>1,0

50.000
100.000
150.000

2

51 (trang 60)

Cây Keo tai tượng

Cây

5-10

15.000

Cây

>10-
15

50.000

Cây

>15
>20

60.000
80.000

Cây

>30
>40

100.000
120.000

3

40 (phần II)

Cây hoa dơn (cây giống thưởng và cây giống ghép: 15 khóm/m2)

m2

100.000

4

128 (phần III)

Cây Lộc Vừng

Cây

Cây giống

m2

30.000

Mật độ 32 cây/m2

Cây

0,5-1m

50.000

Cây

1-2m

70.000

Cây

> 2m

100.000

5

52 (trang 60)

Cây chắn sóng

m2

1.500

6

35 (trang 49)
12 (trang 58)

Thiên lý, mướp, su su

m2

10.000

7

9 (trang 46)

Chè xanh nhỏ

Cây

≤ 1m

Φ <1

6.000

Chè xanh gieo hạt trồng dầy

m2

50.000

Chè xanh vừa

cây

>1m

Φ ≥1

150.000

Chè xanh to

cây

≥2m

Φ ≥ 4

200.000

8

28 (trang 48)

Na xiêm

- Cây nhỏ

cây

< 1,5m

5.000

- Cây chưa có quả

cây

≥1,5m

15.000

- Cây có quả thu hoạch chính

cây

50.000

9

28 (trang 48)

ổi

- Cây mời trồng

cây

10.000

- Cây ghép cành

cây

15.000

- Cây chưa thu hoạch

cây

2,5m

Φ 8

30.000

- Cây vừa, có quả

cây

100.000

- Cây to nhiều quả

cây

150.000

10

Cỏ chăn nuôi

m2

2.000

11

19 (trang 51)

Cau bụng

cây

1 - 1,5m

Φf <15

50.000

4m2/cây

2,5 m

Φ15-25

300.000

3 m

Φ>25

400.000

12

13 (trang 46)

Dừa vừa đã thu hoạch

Φ>30-40

300.000

Dừa to nhiều quả

Φ>40

500.000

Content:
Sửa đổi, bổ sung đơn giá một số loại cây tại Biểu số 03:

Stt

stt tại QĐ 130/2010/QĐ- UBND

Loại cây

Đơn vị

Độ cao (m)

Đường kính gốc (cm)

Đường kính tán

Đơn giá (đ)

Ghi chú

1

2

3

4

5

6

7

8

9

1

50 (trang 60)

Cây tứ quý

Cây

<0,5
0,5-
1,0>1,0

50.000
100.000
150.000

2

51 (trang 60)

Cây Keo tai tượng

Cây

5-10

15.000

Cây

>10-
15

50.000

Cây

>15
>20

60.000
80.000

Cây

>30
>40

100.000
120.000

3

40 (phần II)

Cây hoa dơn (cây giống thưởng và cây giống ghép: 15 khóm/m2)

m2

100.000

4

128 (phần III)

Cây Lộc Vừng

Cây

Cây giống

m2

30.000

Mật độ 32 cây/m2

Cây

0,5-1m

50.000

Cây

1-2m

70.000

Cây

> 2m

100.000

5

52 (trang 60)

Cây chắn sóng

m2

1.500

6

35 (trang 49)
12 (trang 58)

Thiên lý, mướp, su su

m2

10.000

7

9 (trang 46)

Chè xanh nhỏ

Cây

≤ 1m

Φ <1

6.000

Chè xanh gieo hạt trồng dầy

m2

50.000

Chè xanh vừa

cây

>1m

Φ ≥1

150.000

Chè xanh to

cây

≥2m

Φ ≥ 4

200.000

8

28 (trang 48)

Na xiêm

- Cây nhỏ

cây

< 1,5m

5.000

- Cây chưa có quả

cây

≥1,5m

15.000

- Cây có quả thu hoạch chính

cây

50.000

9

28 (trang 48)

ổi

- Cây mời trồng

cây

10.000

- Cây ghép cành

cây

15.000

- Cây chưa thu hoạch

cây

2,5m

Φ 8

30.000

- Cây vừa, có quả

cây

100.000

- Cây to nhiều quả

cây

150.000

10

Cỏ chăn nuôi

m2

2.000

11

19 (trang 51)

Cau bụng

cây

1 - 1,5m

Φf <15

50.000

4m2/cây

2,5 m

Φ15-25

300.000

3 m

Φ>25

400.000

12

13 (trang 46)

Dừa vừa đã thu hoạch

Φ>30-40

300.000

Dừa to nhiều quả

Φ>40

500.000