Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 646/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1 500 Khu đô thị mới Nghĩa Hà Quảng Ngãi 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "30/11/2016", "sign_number": "646/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "30/11/2016", "sign_number": "646/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "30/11/2016", "sign_number": "646/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "30/11/2016", "sign_number": "646/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "30/11/2016", "sign_number": "646/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 646/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1 500 Khu đô thị mới Nghĩa Hà Quảng Ngãi 2016

Điều 1. Phê duyệt nhiệm vụ Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu đô thị mới Nghĩa Hà với những nội dung chủ yếu sau:
...
5. Các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật chủ yếu:

TT

Hạng mục

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

I

Sử dụng đất

1

Tổng diện tích đất

ha

33 - 56

2

Đất đơn vị ở

m2/người

≥8

2.1

Đất ở

m2/người

8 - 50

2.2

Đất cây xanh đơn vị ở

m2/người

≥2

2.3

Đất công trình công cộng đơn vị ở

m2/người

≥3

II

Hạ tầng xã hội

1

Giáo dục

1.1

Nhà trẻ, mẫu giáo

Chỗ/1000 dân

≥50

m2/cháu

≥15

1.2

Trường tiểu học

hs/1000 dân

≥65

m2/hs

≥15

2

Thể dục thể thao

2.1

Sân luyện tập

m2/người

0,5

ha/công trình

0,3

3

Chợ

công trình/đơn vị ở

1

ha/công trình

0,2

III

Hạ tầng kỹ thuật

1

Tỷ lệ đất giao thông

%

>20

2

Cấp điện

2.1

- Sinh hoạt

KW/hộ

≥3

2.2

- Công trình công cộng, dịch vụ

W/m2 sàn

30

3

Cấp nước

3.1

- Sinh hoạt

Lít/người.ngđ

≥120

3.2

- Công trình công cộng, dịch vụ

Lít/m2 sàn.ngđ

≥2

4

Tỉ lệ thu gom, xử lý nước thải

% (nước cấp)

≥80

5

Tỷ lệ đường có hệ thống thoát nước mưa

%

100

6

Chất thải rắn

Kg/người/ng.đêm

0,8 - 1

Tỉ lệ thu gom

≥90%

Content:
Các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật chủ yếu:

TT

Hạng mục

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

I

Sử dụng đất

1

Tổng diện tích đất

ha

33 - 56

2

Đất đơn vị ở

m2/người

≥8

2.1

Đất ở

m2/người

8 - 50

2.2

Đất cây xanh đơn vị ở

m2/người

≥2

2.3

Đất công trình công cộng đơn vị ở

m2/người

≥3

II

Hạ tầng xã hội

1

Giáo dục

1.1

Nhà trẻ, mẫu giáo

Chỗ/1000 dân

≥50

m2/cháu

≥15

1.2

Trường tiểu học

hs/1000 dân

≥65

m2/hs

≥15

2

Thể dục thể thao

2.1

Sân luyện tập

m2/người

0,5

ha/công trình

0,3

3

Chợ

công trình/đơn vị ở

1

ha/công trình

0,2

III

Hạ tầng kỹ thuật

1

Tỷ lệ đất giao thông

%

>20

2

Cấp điện

2.1

- Sinh hoạt

KW/hộ

≥3

2.2

- Công trình công cộng, dịch vụ

W/m2 sàn

30

3

Cấp nước

3.1

- Sinh hoạt

Lít/người.ngđ

≥120

3.2

- Công trình công cộng, dịch vụ

Lít/m2 sàn.ngđ

≥2

4

Tỉ lệ thu gom, xử lý nước thải

% (nước cấp)

≥80

5

Tỷ lệ đường có hệ thống thoát nước mưa

%

100

6

Chất thải rắn

Kg/người/ng.đêm

0,8 - 1

Tỉ lệ thu gom

≥90%