Document: Điểm c Khoản 3 Điều 1 Quyết định 03/2011/QĐ-UBND vốn đầu tư phát triển bằng nguồn ngân sách nhà nước Hà Nam 2011 2015

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "21/01/2011", "sign_number": "03/2011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "21/01/2011", "sign_number": "03/2011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "21/01/2011", "sign_number": "03/2011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "21/01/2011", "sign_number": "03/2011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "21/01/2011", "sign_number": "03/2011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm c Khoản 3 Điều 1 Quyết định 03/2011/QĐ-UBND vốn đầu tư phát triển bằng nguồn ngân sách nhà nước Hà Nam 2011 2015

Điều 1. Quy định các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển bằng nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn năm 2011 - 2015 tỉnh Hà Nam như sau:
...
3. Tiêu chí, định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn vốn ngân sách tập trung trong cân đối của địa phương đối với huyện, thành phố:
3.1. Tiêu chí: Gồm 5 tiêu chí sau:
- Tiêu chí dân số.
- Tiêu chí về trình độ phát triển, gồm: tỷ lệ hộ nghèo, số thu nội địa (không bao gồm thu sử dụng đất).
- Tiêu chí diện tích, gồm: diện tích đất tự nhiên, tỷ lệ diện tích đất trồng lúa trên tổng diện tích đất tự nhiên.
- Tiêu chí số đơn vị hành chính cấp xã, gồm : số đơn vị hành chính cấp xã và số xã miền núi.
- Tiêu chí bổ sung: tiêu chí đô thị loại 3.
3.2. Xác định điểm số từng tiêu chí cụ thể:
Các số liệu của từng tiêu chí tính toán cho năm 2011, các năm tiếp theo từ năm 2012 - 2015, số liệu của từng tiêu chí lấy số liệu năm trước liền kề theo công bố chính thức của các cơ quan có thẩm quyền.
...
c) Tiêu chí diện tích, bao gồm 2 tiêu chí: diện tích đất tự nhiên và tỷ lệ diện tích đất trồng lúa trên tổng diện tích đất tự nhiên. Lấy theo số liệu diện tích đất tự nhiên và diện tích đất trồng lúa (của 1 vụ) năm 2009 theo công bố của Cục Thống kê.
- Điểm của tiêu chí diện tích đất tự nhiên:
+ Mức nhỏ hơn 5.000 ha được 5 điểm.
+ Mức từ trên 5.000 ha đến 10.000 ha:cứ tăng 1.000 ha tính thêm 0,5 điểm.
+ Mức trên 10.000 ha, cứ tăng 1.000 ha tính thêm 0,3 điểm.
- Điểm của tiêu chí tỷ lệ diện tích đất trồng lúa trên tổng diện tích đất tự nhiên.
+ Tỷ lệ diện tích đất trồng lúa đến 30 %: không tính điểm.
+ Mức tỷ lệ từ trên 30% đến 45%: cứ tăng 1% tính thêm 0,3 điểm.
+ Mức trên 45%: cứ tăng 1% tính thêm 0,5 điểm.

Content:
Tiêu chí diện tích, bao gồm 2 tiêu chí: diện tích đất tự nhiên và tỷ lệ diện tích đất trồng lúa trên tổng diện tích đất tự nhiên. Lấy theo số liệu diện tích đất tự nhiên và diện tích đất trồng lúa (của 1 vụ) năm 2009 theo công bố của Cục Thống kê.
- Điểm của tiêu chí diện tích đất tự nhiên:
+ Mức nhỏ hơn 5.000 ha được 5 điểm.
+ Mức từ trên 5.000 ha đến 10.000 ha:cứ tăng 1.000 ha tính thêm 0,5 điểm.
+ Mức trên 10.000 ha, cứ tăng 1.000 ha tính thêm 0,3 điểm.
- Điểm của tiêu chí tỷ lệ diện tích đất trồng lúa trên tổng diện tích đất tự nhiên.
+ Tỷ lệ diện tích đất trồng lúa đến 30 %: không tính điểm.
+ Mức tỷ lệ từ trên 30% đến 45%: cứ tăng 1% tính thêm 0,3 điểm.
+ Mức trên 45%: cứ tăng 1% tính thêm 0,5 điểm.