Document: Điểm c Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1956/QĐ-UBND phê duyệt mức hỗ trợ đầu tư bảo vệ và phát triển rừng Bắc Kạn 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "28/11/2016", "sign_number": "1956/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Thị Minh Hoa", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "28/11/2016", "sign_number": "1956/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Thị Minh Hoa", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "28/11/2016", "sign_number": "1956/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Thị Minh Hoa", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "28/11/2016", "sign_number": "1956/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Thị Minh Hoa", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "28/11/2016", "sign_number": "1956/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Thị Minh Hoa", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm c Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1956/QĐ-UBND phê duyệt mức hỗ trợ đầu tư bảo vệ và phát triển rừng Bắc Kạn 2016

Điều 1. Quy định mức hỗ trợ đầu tư thực hiện Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Bắc Kạn, cụ thể như sau:
1. Mức hỗ trợ trồng rừng phòng hộ, đặc dụng:
Chi phí đầu tư trồng và chăm sóc rừng phòng hộ, đặc dụng cho 01 ha (bao gồm một năm trồng và 03 năm chăm sóc): 30.000.000 đồng/ha, cụ thể như sau:
...
c) Chăm sóc năm thứ ba: 7.000.000 đồng/ha, trong đó:
- Chi phí chăm sóc rừng trồng năm thứ ba: 5.718.400 đồng/ha.
- Nghiệm thu: 391.600 đồng/ha.
- Thẩm định kết quả nghiệm thu: 190.000 đồng/ha.
- Chi phí quản lý dự án 10%: 700.000 đồng/ha:
+ Cấp tỉnh 0,7%: 49.000 đồng/ha.
+ Cấp huyện 0,3%: 21.000 đồng/ha.
+ Ban Phát triển rừng xã, phường, thị trấn 01%: 70.000 đồng/ha.
+ Chủ đầu tư dự án 07%: 490.000 đồng/ha.
+ Ban Phát triển rừng thôn 01%: 70.000 đồng/ha.

Content:
Chăm sóc năm thứ ba: 7.000.000 đồng/ha, trong đó:
- Chi phí chăm sóc rừng trồng năm thứ ba: 5.718.400 đồng/ha.
- Nghiệm thu: 391.600 đồng/ha.
- Thẩm định kết quả nghiệm thu: 190.000 đồng/ha.
- Chi phí quản lý dự án 10%: 700.000 đồng/ha:
+ Cấp tỉnh 0,7%: 49.000 đồng/ha.
+ Cấp huyện 0,3%: 21.000 đồng/ha.
+ Ban Phát triển rừng xã, phường, thị trấn 01%: 70.000 đồng/ha.
+ Chủ đầu tư dự án 07%: 490.000 đồng/ha.
+ Ban Phát triển rừng thôn 01%: 70.000 đồng/ha.