Document: Khoản 2 Điều 3 Quyết định 1071/QĐ-BHXH ban hành mã số ghi thẻ bảo hiểm y tế

Type: {"issuing_agency": "Bảo hiểm xã hội Việt Nam", "promulgation_date": "01/09/2009", "sign_number": "1071/QĐ-BHXH", "signer": "Lê Bạch Hồng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bảo hiểm xã hội Việt Nam", "promulgation_date": "01/09/2009", "sign_number": "1071/QĐ-BHXH", "signer": "Lê Bạch Hồng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bảo hiểm xã hội Việt Nam", "promulgation_date": "01/09/2009", "sign_number": "1071/QĐ-BHXH", "signer": "Lê Bạch Hồng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bảo hiểm xã hội Việt Nam", "promulgation_date": "01/09/2009", "sign_number": "1071/QĐ-BHXH", "signer": "Lê Bạch Hồng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bảo hiểm xã hội Việt Nam", "promulgation_date": "01/09/2009", "sign_number": "1071/QĐ-BHXH", "signer": "Lê Bạch Hồng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 3 Quyết định 1071/QĐ-BHXH ban hành mã số ghi thẻ bảo hiểm y tế

Điều 3. Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh do người tham gia BHYT đăng ký: gồm 05 ký tự bằng số, được in sau tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh ban đầu:
...
2. Ba ký tự cuối: được ký hiệu bằng số (từ 001 đến 999), là số thứ tự cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.

Content:
Ba ký tự cuối: được ký hiệu bằng số (từ 001 đến 999), là số thứ tự cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.