Document: Điều 2 Quyết định 1057/QĐ-UBND 2013 quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất 5 năm Cao Bằng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "25/07/2013", "sign_number": "1057/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "25/07/2013", "sign_number": "1057/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "25/07/2013", "sign_number": "1057/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "25/07/2013", "sign_number": "1057/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "25/07/2013", "sign_number": "1057/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 1057/QĐ-UBND 2013 quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất 5 năm Cao Bằng có nội dung như sau:

Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của huyện Bảo Lâm với các chỉ tiêu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích năm hiện trạng

Diện tích đến các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp

NNP

88.365,15

88.336,64

88.314,76

88.281,81

88.259,15

88.204,35

Trong đó:

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.175,23

4.143,16

4.127,04

4.124,26

4.112,26

4.171,91

Đất lúa nước

2.328,92

2.342,85

2.352,64

2.364,61

2.386,29

2.483,16

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

LUC

51,35

51,09

51,00

50,89

50,87

50,47

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

241,50

285,96

311,87

499,19

627,07

732,12

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH

72.487,27

71.209,74

45.455,03

44.831,93

43.501,65

42.944,16

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

4,50

1.275,13

27.011,80

27.611,47

28.921,72

29.411,83

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

3,28

5,99

5,99

6,29

6,29

6,29

1.7

Đất làm muối

LMU

-

1.8

Các loại đất nông nghiệp còn lại (gồm: đất COC; HNK; NKH)

13.299,68

13.216,97

13.177,43

12.968,32

12.816,13

12.626,79

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.741,90

2.769,39

2.791,27

2.824,31

2.846,96

2.905,31

Trong đó:

-

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

10,86

12,31

12,29

12,29

12,29

12,29

2.2

Đất quốc phòng

CQP

2,19

2,19

3,19

4,09

4,34

4,34

2.3

Đất an ninh

CAN

0,54

0,54

0,54

0,54

0,54

0,54

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

5,00

5,00

5,00

Trong đó:

Đất xây dựng khu công nghiệp

-

-

-

5,00

5,00

5,00

Đất xây dựng cụm công nghiệp

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

7,09

7,09

7,09

7,34

7,34

7,34

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

SKX

1,66

2,22

2,32

3,44

3,44

4,24

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

438,67

438,67

438,67

438,67

438,67

473,67

2.8

Đất di tích danh thắng

DDT

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại

DRA

-

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,45

0,45

0,45

0,45

0,45

0,45

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

14,11

14,11

14,16

14,16

15,66

15,66

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

574,21

574,41

574,41

573,12

573,12

573,10

2.13

Đất phát triển hạ tầng

DHT

915,24

935,74

951,17

974,87

989,02

1.006,33

Trong đó

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,65

0,96

2,16

4,31

5,68

7,55

Đất cơ sở y tế

DYT

2,41

2,70

2,70

4,16

4,96

4,96

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

31,56

32,10

33,11

35,99

36,07

36,25

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

-

-

0,50

1,90

2,40

2.14

Đất phi nông nghiệp còn lại (gồm: ONT;ODT, SON; PNK)

776,88

782,11

787,43

790,78

797,55

802,80

3

Đất đô thị

DTD

3.694,48

3.694,48

3.694,48

3.694,48

3.694,48

3.694,48

Trong đó: Đất ở tại đô thị

ODT

24,61

24,55

27,46

28,06

28,52

29,12

4

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

DBT

-

5

Đất khu du lịch

DDL

-

6

Đất khu dân cư nông thôn

DNT

840,12

845,12

851,62

858,62

862,62

867,12

7

Đất chưa sử dụng

99,39

100,41

100,41

100,33

100,33

96,78

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

162,48

27,49

21,88

32,96

22,66

57,50

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

4,25

0,54

0,21

1,64

0,77

1,09

Đất lúa nước

3,95

0,54

0,21

1,64

0,47

1,09

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

LUC/PNN

0,88

0,26

0,09

0,11

0,02

0,40

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,21

-

-

0,51

0,70

-

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

103,58

5,88

11,26

21,63

14,43

50,39

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDDPNN

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

0,03

-

0,03

-

-

-

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

-

-

-

-

-

-

1.7

Các loại đất nông nghiệp còn lại (gồm: đất COC; HNK; NKH)

/PNN

53,41

21,07

10,38

9,18

6,76

6,02

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

33.089,83

90,18

6,75

866,84

1364,10

1087,20

2.1

Đất trồng lúa nước còn lại chuyển sang đất cỏ dùng vào chăn nuôi

LUC/COC

0,60

0,60

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác

LUC/HNC

-

2.3

Đất chuyên trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng lúa

HNK/LUC

124,59

2.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại chuyển sang đất cỏ dùng vào chăn nuôi

HNC/COC

3.031,29

74,54

691,08

1263,30

1002,37

2.3

Đất chuyên trồng cây hàng năm còn lại chuyển sang đất trồng cây lâu năm

HNC/CLN

349,05

12,93

173,08

95,20

67,84

2.4

Đất trồng cây hàng năm còn lại chuyển sang nuôi trồng thủy sản

HNC/NTS

2,99

2,71

0,28

2.5

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất rừng phòng hộ

RSX/RPH

29.407,36

2.6

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác

RPH/NKR(a)

31,15

6,75

1,80

5,60

17,00

3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Content:
Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của huyện Bảo Lâm với các chỉ tiêu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích năm hiện trạng

Diện tích đến các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp

NNP

88.365,15

88.336,64

88.314,76

88.281,81

88.259,15

88.204,35

Trong đó:

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.175,23

4.143,16

4.127,04

4.124,26

4.112,26

4.171,91

Đất lúa nước

2.328,92

2.342,85

2.352,64

2.364,61

2.386,29

2.483,16

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

LUC

51,35

51,09

51,00

50,89

50,87

50,47

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

241,50

285,96

311,87

499,19

627,07

732,12

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH

72.487,27

71.209,74

45.455,03

44.831,93

43.501,65

42.944,16

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

4,50

1.275,13

27.011,80

27.611,47

28.921,72

29.411,83

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

3,28

5,99

5,99

6,29

6,29

6,29

1.7

Đất làm muối

LMU

-

1.8

Các loại đất nông nghiệp còn lại (gồm: đất COC; HNK; NKH)

13.299,68

13.216,97

13.177,43

12.968,32

12.816,13

12.626,79

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.741,90

2.769,39

2.791,27

2.824,31

2.846,96

2.905,31

Trong đó:

-

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

10,86

12,31

12,29

12,29

12,29

12,29

2.2

Đất quốc phòng

CQP

2,19

2,19

3,19

4,09

4,34

4,34

2.3

Đất an ninh

CAN

0,54

0,54

0,54

0,54

0,54

0,54

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

5,00

5,00

5,00

Trong đó:

Đất xây dựng khu công nghiệp

-

-

-

5,00

5,00

5,00

Đất xây dựng cụm công nghiệp

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

7,09

7,09

7,09

7,34

7,34

7,34

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

SKX

1,66

2,22

2,32

3,44

3,44

4,24

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

438,67

438,67

438,67

438,67

438,67

473,67

2.8

Đất di tích danh thắng

DDT

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại

DRA

-

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,45

0,45

0,45

0,45

0,45

0,45

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

14,11

14,11

14,16

14,16

15,66

15,66

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

574,21

574,41

574,41

573,12

573,12

573,10

2.13

Đất phát triển hạ tầng

DHT

915,24

935,74

951,17

974,87

989,02

1.006,33

Trong đó

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,65

0,96

2,16

4,31

5,68

7,55

Đất cơ sở y tế

DYT

2,41

2,70

2,70

4,16

4,96

4,96

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

31,56

32,10

33,11

35,99

36,07

36,25

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

-

-

0,50

1,90

2,40

2.14

Đất phi nông nghiệp còn lại (gồm: ONT;ODT, SON; PNK)

776,88

782,11

787,43

790,78

797,55

802,80

3

Đất đô thị

DTD

3.694,48

3.694,48

3.694,48

3.694,48

3.694,48

3.694,48

Trong đó: Đất ở tại đô thị

ODT

24,61

24,55

27,46

28,06

28,52

29,12

4

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

DBT

-

5

Đất khu du lịch

DDL

-

6

Đất khu dân cư nông thôn

DNT

840,12

845,12

851,62

858,62

862,62

867,12

7

Đất chưa sử dụng

99,39

100,41

100,41

100,33

100,33

96,78

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

162,48

27,49

21,88

32,96

22,66

57,50

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

4,25

0,54

0,21

1,64

0,77

1,09

Đất lúa nước

3,95

0,54

0,21

1,64

0,47

1,09

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

LUC/PNN

0,88

0,26

0,09

0,11

0,02

0,40

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,21

-

-

0,51

0,70

-

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

103,58

5,88

11,26

21,63

14,43

50,39

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDDPNN

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

0,03

-

0,03

-

-

-

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

-

-

-

-

-

-

1.7

Các loại đất nông nghiệp còn lại (gồm: đất COC; HNK; NKH)

/PNN

53,41

21,07

10,38

9,18

6,76

6,02

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

33.089,83

90,18

6,75

866,84

1364,10

1087,20

2.1

Đất trồng lúa nước còn lại chuyển sang đất cỏ dùng vào chăn nuôi

LUC/COC

0,60

0,60

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác

LUC/HNC

-

2.3

Đất chuyên trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng lúa

HNK/LUC

124,59

2.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại chuyển sang đất cỏ dùng vào chăn nuôi

HNC/COC

3.031,29

74,54

691,08

1263,30

1002,37

2.3

Đất chuyên trồng cây hàng năm còn lại chuyển sang đất trồng cây lâu năm

HNC/CLN

349,05

12,93

173,08

95,20

67,84

2.4

Đất trồng cây hàng năm còn lại chuyển sang nuôi trồng thủy sản

HNC/NTS

2,99

2,71

0,28

2.5

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất rừng phòng hộ

RSX/RPH

29.407,36

2.6

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác

RPH/NKR(a)

31,15

6,75

1,80

5,60

17,00

3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT