Document: Khoản 2 Điều 1 Thông tư 33/2016/TT-BCT sửa đổi 36/2015/TT-BCT quy chuẩn kỹ thuật quốc gia khăn giấy vệ sinh mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "23/12/2016", "sign_number": "33/2016/TT-BCT", "signer": "Trần Tuấn Anh", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "23/12/2016", "sign_number": "33/2016/TT-BCT", "signer": "Trần Tuấn Anh", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "23/12/2016", "sign_number": "33/2016/TT-BCT", "signer": "Trần Tuấn Anh", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "23/12/2016", "sign_number": "33/2016/TT-BCT", "signer": "Trần Tuấn Anh", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "23/12/2016", "sign_number": "33/2016/TT-BCT", "signer": "Trần Tuấn Anh", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Thông tư 33/2016/TT-BCT sửa đổi 36/2015/TT-BCT quy chuẩn kỹ thuật quốc gia khăn giấy vệ sinh mới nhất

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Thông tư số 36/2015/TT-BCT ngày 28 tháng 10 năm 2015 ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với sản phẩm khăn giấy và giấy vệ sinh
...
2. Sửa đổi số thứ tự 2 Bảng 1 mục 2.2.1 của QCVN 09:2015/BCT như sau:
Bảng 1 - Chỉ tiêu cơ lý

TT

Tên chỉ tiêu

Mức quy định

Phương pháp thử

Khăn giấy và giấy tissue (dùng cho gia công khăn giấy)

Giấy vệ sinh và giấy tissue (dùng cho gia công giấy vệ sinh)

Một lớp

Hai lớp

Ba lớp

Bốn lớp

Một lớp

Hai lớp

Ba lớp

2

Tỷ lệ độ bền kéo ướt/độ bền kéo khô, không nhỏ hơn, %

≥ 5

-

-

-

TCVN 8309-5: 2010 (ISO 12625-­5: 2005)

Content:
Sửa đổi số thứ tự 2 Bảng 1 mục 2.2.1 của QCVN 09:2015/BCT như sau:
Bảng 1 - Chỉ tiêu cơ lý

TT

Tên chỉ tiêu

Mức quy định

Phương pháp thử

Khăn giấy và giấy tissue (dùng cho gia công khăn giấy)

Giấy vệ sinh và giấy tissue (dùng cho gia công giấy vệ sinh)

Một lớp

Hai lớp

Ba lớp

Bốn lớp

Một lớp

Hai lớp

Ba lớp

2

Tỷ lệ độ bền kéo ướt/độ bền kéo khô, không nhỏ hơn, %

≥ 5

-

-

-

TCVN 8309-5: 2010 (ISO 12625-­5: 2005)