Document: Điểm a Khoản 1 Điều 1 Quyết định 03/QĐ-UBND mức thu tỷ lệ trích nộp phí bảo vệ môi trường nước thải sinh hoạt Bạc Liêu 2015

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "06/01/2015", "sign_number": "03/QĐ-UBND", "signer": "Lê Minh Chiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "06/01/2015", "sign_number": "03/QĐ-UBND", "signer": "Lê Minh Chiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "06/01/2015", "sign_number": "03/QĐ-UBND", "signer": "Lê Minh Chiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "06/01/2015", "sign_number": "03/QĐ-UBND", "signer": "Lê Minh Chiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "06/01/2015", "sign_number": "03/QĐ-UBND", "signer": "Lê Minh Chiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 1 Điều 1 Quyết định 03/QĐ-UBND mức thu tỷ lệ trích nộp phí bảo vệ môi trường nước thải sinh hoạt Bạc Liêu 2015

Điều 1. Quy định mức thu, tỷ lệ trích nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu, cụ thể như sau:
1. Mức thu:
a) Đối với nước thải sinh hoạt do các tổ chức cung cấp nước sạch tổ chức thu phí:

Số TT

Đối tượng thu phí

Đơn vị tính

Mức thu

1

Hộ gia đình

Đồng/m3 tiêu thụ

5%

2

Cơ quan nhà nước, cơ sở đào tạo

Đồng/m3 tiêu thụ

5%

3

Đơn vị vũ trang nhân dân (trừ các cơ sở sản xuất, cơ sở chế biến thuộc các đơn vị vũ trang nhân dân)

Đồng/m3 tiêu thụ

5%

4

Trụ sở điều hành, chi nhánh, văn phòng của các tổ chức, cá nhân không gắn liền với địa điểm sản xuất, chế biến

Đồng/m3 tiêu thụ

5%

5

Cơ sở: Rửa ô tô, rửa xe máy, sửa chữa ô tô, sửa chữa xe máy

Đồng/m3 tiêu thụ

10%

6

Bệnh viện; phòng khám chữa bệnh; nhà hàng, khách sạn; cơ sở kinh doanh, dịch vụ khác

Đồng/m3 tiêu thụ

10%

7

Các tổ chức, cá nhân và đối tượng khác có nước thải không được quy định tại Khoản 1 Điều 1 Thông tư liên tịch số 63/2013/TTLT-BTC-BTNMT

Đồng/m3 tiêu thụ

5%

Content:
Đối với nước thải sinh hoạt do các tổ chức cung cấp nước sạch tổ chức thu phí:

Số TT

Đối tượng thu phí

Đơn vị tính

Mức thu

1

Hộ gia đình

Đồng/m3 tiêu thụ

5%

2

Cơ quan nhà nước, cơ sở đào tạo

Đồng/m3 tiêu thụ

5%

3

Đơn vị vũ trang nhân dân (trừ các cơ sở sản xuất, cơ sở chế biến thuộc các đơn vị vũ trang nhân dân)

Đồng/m3 tiêu thụ

5%

4

Trụ sở điều hành, chi nhánh, văn phòng của các tổ chức, cá nhân không gắn liền với địa điểm sản xuất, chế biến

Đồng/m3 tiêu thụ

5%

5

Cơ sở: Rửa ô tô, rửa xe máy, sửa chữa ô tô, sửa chữa xe máy

Đồng/m3 tiêu thụ

10%

6

Bệnh viện; phòng khám chữa bệnh; nhà hàng, khách sạn; cơ sở kinh doanh, dịch vụ khác

Đồng/m3 tiêu thụ

10%

7

Các tổ chức, cá nhân và đối tượng khác có nước thải không được quy định tại Khoản 1 Điều 1 Thông tư liên tịch số 63/2013/TTLT-BTC-BTNMT

Đồng/m3 tiêu thụ

5%