Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1072/QĐ-UBND 2014 thực hiện 580/QĐ-TTg chính sách hỗ trợ giống Trà Vinh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "30/06/2014", "sign_number": "1072/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phong", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "30/06/2014", "sign_number": "1072/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phong", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "30/06/2014", "sign_number": "1072/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phong", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "30/06/2014", "sign_number": "1072/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phong", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "30/06/2014", "sign_number": "1072/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phong", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1072/QĐ-UBND 2014 thực hiện 580/QĐ-TTg chính sách hỗ trợ giống Trà Vinh

Điều 1. Quy định cụ thể một số nội dung trong triển khai thực hiện Quyết định số 580/QĐ-TTg ngày 22/4/2014 của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn tỉnh Trà Vinh, với các nội dung chủ yếu sau:
...
2.672

140

260

252

1.050

220

500

140

110

2. Xác định mức chi phí giống cây trồng chuyển đổi và mức hỗ trợ
Căn cứ Quyết định số 3073/QĐ-BNN-KHCN ngày 28/10/2009 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành các định mức tạm thời áp dụng cho các chương trình, dự án khuyến nông, khuyến ngư; Quyết định số 1428/QĐ-UBND ngày 13/8/2012 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Định mức tạm thời chi phí trực tiếp cho sản xuất một số loại cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Trà Vinh và giá các loại giống cây trồng trên thị trường, xác định mức chi phí giống cây trồng chuyển đổi trên địa bàn tỉnh và mức hỗ trợ cụ thể như bảng sau:

STT

Tên giống

Lượng giống
(kg/ha)

Đơn giá giống
(đ/kg)

Chi phí giống
(đ/ha)

Mức hỗ trợ
(đ/ha)

1

Bắp

20

326.000

6.520.000

2.000.000

2

Đậu phộng (lạc)

240

36.000

8.640.000

2.000.000

3

Dưa

-

Dưa hấu

0.6

8.500.000

5.100.000

2.000.000

-

Dưa leo

0.7

5.000.000

Content:
2.672

140

260

252

1.050

220

500

140

110

Xác định mức chi phí giống cây trồng chuyển đổi và mức hỗ trợ
Căn cứ Quyết định số 3073/QĐ-BNN-KHCN ngày 28/10/2009 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành các định mức tạm thời áp dụng cho các chương trình, dự án khuyến nông, khuyến ngư; Quyết định số 1428/QĐ-UBND ngày 13/8/2012 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Định mức tạm thời chi phí trực tiếp cho sản xuất một số loại cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Trà Vinh và giá các loại giống cây trồng trên thị trường, xác định mức chi phí giống cây trồng chuyển đổi trên địa bàn tỉnh và mức hỗ trợ cụ thể như bảng sau:

STT

Tên giống

Lượng giống
(kg/ha)

Đơn giá giống
(đ/kg)

Chi phí giống
(đ/ha)

Mức hỗ trợ
(đ/ha)

1

Bắp

20

326.000

6.520.000

2.000.000

2

Đậu phộng (lạc)

240

36.000

8.640.000

2.000.000

3

Dưa

-

Dưa hấu

0.6

8.500.000

5.100.000

2.000.000

-

Dưa leo

0.7

5.000.000