Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 27/2013/QĐ-UBND mức trợ cấp xã hội hỗ trợ chăm sóc người khuyết tật Đắk Nông

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "30/12/2013", "sign_number": "27/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Ngọc Lệ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "30/12/2013", "sign_number": "27/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Ngọc Lệ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "30/12/2013", "sign_number": "27/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Ngọc Lệ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "30/12/2013", "sign_number": "27/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Ngọc Lệ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "30/12/2013", "sign_number": "27/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Ngọc Lệ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 27/2013/QĐ-UBND mức trợ cấp xã hội hỗ trợ chăm sóc người khuyết tật Đắk Nông

Điều 1. Quy định mức trợ cấp, trợ giúp xã hội và hỗ trợ kinh phí chăm sóc hàng tháng đối với người khuyết tật đang sống tại gia đình hoặc trong các cơ sở Bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Đắk Nông, với các nội dung như sau:
...
3. Hệ số và mức hỗ trợ nuôi dưỡng hàng tháng đối với người khuyết tật đang sống tại các cơ sở Bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh:

Stt

Đối tượng

Hệ số hỗ trợ

Mức hỗ trợ
(nghìn đồng)

1

Người khuyết tật đang sống trong các cơ sở bảo trợ xã hội

3,0

810

2

Người khuyết tật đặc biệt nặng là trẻ em hoặc là người cao tuổi

4,0

1.080

Content:
Hệ số và mức hỗ trợ nuôi dưỡng hàng tháng đối với người khuyết tật đang sống tại các cơ sở Bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh:

Stt

Đối tượng

Hệ số hỗ trợ

Mức hỗ trợ
(nghìn đồng)

1

Người khuyết tật đang sống trong các cơ sở bảo trợ xã hội

3,0

810

2

Người khuyết tật đặc biệt nặng là trẻ em hoặc là người cao tuổi

4,0

1.080