Document: Khoản 3 Điều 2 Quyết định 5691/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006 - 2010) phường 1, quận 3

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "31/12/2008", "sign_number": "5691/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "31/12/2008", "sign_number": "5691/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "31/12/2008", "sign_number": "5691/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "31/12/2008", "sign_number": "5691/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "31/12/2008", "sign_number": "5691/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 2 Quyết định 5691/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006 - 2010) phường 1, quận 3

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất chi tiết 05 năm (2006 - 2010) của phường 1, quận 3 với các chỉ tiêu sau:
...
3. Kế hoạch thu hồi đất:
Đơn vị tính: ha

TT

LOẠI ĐẤT
PHẢI THU HỒI

Mã

Diện tích cần thu hồi trong kỳ kế hoạch

Phân theo từng năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

2,6087

0,0534

0,0650

0,0330

2,4573

1

Đất ở

OTC

2,3567

0,0257

2,3310

2

Đất chuyên dùng

CDG

0,1870

0,0277

0,0330

0,1263

2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,1255

0,0277

0,0978

2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

0,0615

0,0330

0,0285

3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,0650

0,0650

Content:
Kế hoạch thu hồi đất:
Đơn vị tính: ha

TT

LOẠI ĐẤT
PHẢI THU HỒI

Mã

Diện tích cần thu hồi trong kỳ kế hoạch

Phân theo từng năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

2,6087

0,0534

0,0650

0,0330

2,4573

1

Đất ở

OTC

2,3567

0,0257

2,3310

2

Đất chuyên dùng

CDG

0,1870

0,0277

0,0330

0,1263

2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,1255

0,0277

0,0978

2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

0,0615

0,0330

0,0285

3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,0650

0,0650