Document: Điều 2 Quyết định 43/2023/QĐ-UBND Bảng giá tính thuế tài nguyên Lào Cai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "20/12/2023", "sign_number": "43/2023/QĐ-UBND", "signer": "Trịnh Xuân Trường", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "20/12/2023", "sign_number": "43/2023/QĐ-UBND", "signer": "Trịnh Xuân Trường", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "20/12/2023", "sign_number": "43/2023/QĐ-UBND", "signer": "Trịnh Xuân Trường", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "20/12/2023", "sign_number": "43/2023/QĐ-UBND", "signer": "Trịnh Xuân Trường", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "20/12/2023", "sign_number": "43/2023/QĐ-UBND", "signer": "Trịnh Xuân Trường", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 43/2023/QĐ-UBND Bảng giá tính thuế tài nguyên Lào Cai có nội dung như sau:

Điều 2. Bảng giá tính thuế tài nguyên
1. Giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại: Chi tiết tại Phụ lục I.
2. Giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại: Chi tiết tại Phụ lục II.
3. Giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm của rừng tự nhiên: Chi tiết tại Phụ lục III.
4. Giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên: Chi tiết tại Phụ lục IV.

Content:
Điều 2. Bảng giá tính thuế tài nguyên
1. Giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại: Chi tiết tại Phụ lục I.
2. Giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại: Chi tiết tại Phụ lục II.
3. Giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm của rừng tự nhiên: Chi tiết tại Phụ lục III.
4. Giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên: Chi tiết tại Phụ lục IV.