Document: Điểm b Khoản 1 Điều 1 Quyết định 46/2019/QĐ-UBND cách tính học viên bình quân tỷ lệ hao hụt học viên hàng năm Đồng Nai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "27/12/2019", "sign_number": "46/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "27/12/2019", "sign_number": "46/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "27/12/2019", "sign_number": "46/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "27/12/2019", "sign_number": "46/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "27/12/2019", "sign_number": "46/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 1 Điều 1 Quyết định 46/2019/QĐ-UBND cách tính học viên bình quân tỷ lệ hao hụt học viên hàng năm Đồng Nai

Điều 1. Quy định về cách tính học viên bình quân, tỷ lệ hao hụt học viên hàng năm và không giảm trừ dự toán đối với tỷ lệ hao hụt số lượng học viên dưới 10% trên địa bàn tỉnh Đồng Nai, cụ thể như sau:
1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
...
b) Đối tượng áp dụng:
Áp dụng đối với cơ sở giáo dục đại học và giáo dục nghề nghiệp thuộc các ngành đào tạo, dạy nghề công lập gồm các ngành sư phạm, ngoài ngành sư phạm, ngành kỹ thuật và các ngành đào tạo khác thuộc tỉnh quản lý; các cơ quan, tổ chức liên quan đến việc xác định tỷ lệ hao hụt.

Content:
Đối tượng áp dụng:
Áp dụng đối với cơ sở giáo dục đại học và giáo dục nghề nghiệp thuộc các ngành đào tạo, dạy nghề công lập gồm các ngành sư phạm, ngoài ngành sư phạm, ngành kỹ thuật và các ngành đào tạo khác thuộc tỉnh quản lý; các cơ quan, tổ chức liên quan đến việc xác định tỷ lệ hao hụt.