Document: Khoản 3 Điều 9 Thông tư 06/2017/TT-BKHCN định mức kinh tế kỹ thuật kiểm định hiệu chuẩn phương tiện đo mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "25/05/2017", "sign_number": "06/2017/TT-BKHCN", "signer": "Trần Việt Thanh", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "25/05/2017", "sign_number": "06/2017/TT-BKHCN", "signer": "Trần Việt Thanh", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "25/05/2017", "sign_number": "06/2017/TT-BKHCN", "signer": "Trần Việt Thanh", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "25/05/2017", "sign_number": "06/2017/TT-BKHCN", "signer": "Trần Việt Thanh", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "25/05/2017", "sign_number": "06/2017/TT-BKHCN", "signer": "Trần Việt Thanh", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 9 Thông tư 06/2017/TT-BKHCN định mức kinh tế kỹ thuật kiểm định hiệu chuẩn phương tiện đo mới nhất

Điều 9. Định mức thiết bị, dụng cụ và vật liệu
...
3. Định mức vật liệu
3.1. Chuẩn bị
ĐVT: tính cho 01 PTĐ cần kiểm định, hiệu chuẩn.
Bảng 18. Quy định mức vật liệu cho bước chuẩn bị

TT

Vật liệu

ĐVT

Mức

1

Nước máy

L

40,00

2

Nước cất

L

0,50

3

Giấy mềm (giấy lọc)

hộp

0,10

4

Găng tay (dùng 1 lần)

đôi

1,00

5

Khẩu trang y tế

chiếc

1,00

6

Xà phòng

L

0,01

7

Giấy bạc

cuốn

0,05

3.2. Tiến hành
ĐVT: tính cho 01 PTĐ cần kiểm định, hiệu chuẩn.
Bảng 19. Quy định mức vật liệu cho bước tiến hành (*)

TT

Vật liệu

ĐVT

Mức

1

Sổ ghi chép công tác

quyển

0,01

2

Giấy A4

ram

0,15

3

Mực in Lazer

hộp

0,05

4

Ghim

hộp

0,10

5

Bút bi

cái

1,00

6

Cặp kẹp biên bản

cái

1,00

7

Cặp file 7 cm

cái

1,00

8

Clear bag

cái

1,00

9

Nước máy

L

5,00

10

Nước cất

L

1,00

11

Giấy mềm (giấy lọc)

hộp

0,50

12

Găng tay (dùng 1 lần)

đôi

1,00

13

Đầu hút pipet

chiếc

1,00

14

Khẩu trang y tế

chiếc

1,00

15

Dung dịch chuẩn TDS

A

Tại điểm (30 ± 10) %

mL

200

B

Tại điểm (50 ± 10) %

mL

250

C

Tại điểm (80 ± 10) %

mL

200

Ghi chú:
(*) Đối với định mức vật liệu của bước tiến hành tính theo hệ số quy định tại bảng 14.
3.3. Xử lý chung
ĐVT: tính cho 01 PTĐ cần kiểm định, hiệu chuẩn.
Bảng 20. Quy định mức vật liệu cho bước xử lý chung

TT

Vật liệu

ĐVT

Mức

1

Giấy trắng A4 (nội)

ram

0,05

2

Giấy trắng A4 (ngoại)

ram

0,05

3

Mực in Lazer

hộp

0,01

4

Mực in Lazer màu

hộp

0,01

5

Ghim

hộp

0,10

6

Bút bi

cái

1,00

7

Đĩa CD

cái

1,00

8

Tem kiểm định, hiệu chuẩn

cái

1,00

9

Clear bag

cái

1,00

10

Bút lông dầu

cái

0,10

Content:
Định mức vật liệu
3.1. Chuẩn bị
ĐVT: tính cho 01 PTĐ cần kiểm định, hiệu chuẩn.
Bảng 18. Quy định mức vật liệu cho bước chuẩn bị

TT

Vật liệu

ĐVT

Mức

1

Nước máy

L

40,00

2

Nước cất

L

0,50

3

Giấy mềm (giấy lọc)

hộp

0,10

4

Găng tay (dùng 1 lần)

đôi

1,00

5

Khẩu trang y tế

chiếc

1,00

6

Xà phòng

L

0,01

7

Giấy bạc

cuốn

0,05

3.2. Tiến hành
ĐVT: tính cho 01 PTĐ cần kiểm định, hiệu chuẩn.
Bảng 19. Quy định mức vật liệu cho bước tiến hành (*)

TT

Vật liệu

ĐVT

Mức

1

Sổ ghi chép công tác

quyển

0,01

2

Giấy A4

ram

0,15

3

Mực in Lazer

hộp

0,05

4

Ghim

hộp

0,10

5

Bút bi

cái

1,00

6

Cặp kẹp biên bản

cái

1,00

7

Cặp file 7 cm

cái

1,00

8

Clear bag

cái

1,00

9

Nước máy

L

5,00

10

Nước cất

L

1,00

11

Giấy mềm (giấy lọc)

hộp

0,50

12

Găng tay (dùng 1 lần)

đôi

1,00

13

Đầu hút pipet

chiếc

1,00

14

Khẩu trang y tế

chiếc

1,00

15

Dung dịch chuẩn TDS

A

Tại điểm (30 ± 10) %

mL

200

B

Tại điểm (50 ± 10) %

mL

250

C

Tại điểm (80 ± 10) %

mL

200

Ghi chú:
(*) Đối với định mức vật liệu của bước tiến hành tính theo hệ số quy định tại bảng 14.
3.Xử lý chung
ĐVT: tính cho 01 PTĐ cần kiểm định, hiệu chuẩn.
Bảng 20. Quy định mức vật liệu cho bước xử lý chung

TT

Vật liệu

ĐVT

Mức

1

Giấy trắng A4 (nội)

ram

0,05

2

Giấy trắng A4 (ngoại)

ram

0,05

3

Mực in Lazer

hộp

0,01

4

Mực in Lazer màu

hộp

0,01

5

Ghim

hộp

0,10

6

Bút bi

cái

1,00

7

Đĩa CD

cái

1,00

8

Tem kiểm định, hiệu chuẩn

cái

1,00

9

Clear bag

cái

1,00

10

Bút lông dầu

cái

0,10