Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 3585/QĐ-UBND duyệt Phương án phòng chống lụt bão hồ Thung Bằng Thanh Hóa 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "16/09/2016", "sign_number": "3585/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "16/09/2016", "sign_number": "3585/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "16/09/2016", "sign_number": "3585/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "16/09/2016", "sign_number": "3585/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "16/09/2016", "sign_number": "3585/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 3585/QĐ-UBND duyệt Phương án phòng chống lụt bão hồ Thung Bằng Thanh Hóa 2016

Điều 1. Phê duyệt Phương án phòng chống lụt bão (PCLB) năm 2016 công trình hồ Thung Bằng, huyện Cẩm Thủy, bao gồm những nội dung chính như sau:
1. Các thông số kỹ thuật chủ yếu:
- Là hồ điều tiết năm; công trình cấp IIl.
- Diện tích tưới: 470 ha của huyện Cẩm Thủy.
- Diện tích lưu vực FLV - 13 km2.
- MNDBT: Ñ(+45.93) m, ứng với dung tích WBT = 3,46x106m3.
- MNSC: Ñ(+47.40) m, ứng với dung tích WSC = 4,36x106m3.
- MNC: Ñ(+35.50) m, ứng với dung tích WC = 0,12x106m3.
- Đập đất dài 550 m; chiều rộng mặt đập B = 4 m; cao trình đỉnh đập (+48.50) m; tường chắn sóng cao 0,8m, cao trình đỉnh tường (+49.30) m.
- Tràn xả lũ rộng Btr = 18 m; cao trình ngưỡng tràn (+45.93) m; Htràn = 1,47m; Qtràn= 85,9 m3/s.
- Cống lấy nước Φ 100cm, cao độ đáy (+34.50) m, Qtưới = 0,54 m3/s.

Content:
Các thông số kỹ thuật chủ yếu:
- Là hồ điều tiết năm; công trình cấp IIl.
- Diện tích tưới: 470 ha của huyện Cẩm Thủy.
- Diện tích lưu vực FLV - 13 km2.
- MNDBT: Ñ(+45.93) m, ứng với dung tích WBT = 3,46x106m3.
- MNSC: Ñ(+47.40) m, ứng với dung tích WSC = 4,36x106m3.
- MNC: Ñ(+35.50) m, ứng với dung tích WC = 0,12x106m3.
- Đập đất dài 550 m; chiều rộng mặt đập B = 4 m; cao trình đỉnh đập (+48.50) m; tường chắn sóng cao 0,8m, cao trình đỉnh tường (+49.30) m.
- Tràn xả lũ rộng Btr = 18 m; cao trình ngưỡng tràn (+45.93) m; Htràn = 1,47m; Qtràn= 85,9 m3/s.
- Cống lấy nước Φ 100cm, cao độ đáy (+34.50) m, Qtưới = 0,54 m3/s.