Document: Điều 2 Quyết định 04/2018/QĐ-UBND tỷ lệ quy đổi số lượng khoáng sản thành phẩm ra nguyên khai Yên Bái

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "19/04/2018", "sign_number": "04/2018/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Đức Duy", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "19/04/2018", "sign_number": "04/2018/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Đức Duy", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "19/04/2018", "sign_number": "04/2018/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Đức Duy", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "19/04/2018", "sign_number": "04/2018/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Đức Duy", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "19/04/2018", "sign_number": "04/2018/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Đức Duy", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 04/2018/QĐ-UBND tỷ lệ quy đổi số lượng khoáng sản thành phẩm ra nguyên khai Yên Bái có nội dung như sau:

Điều 2. Đối tượng áp dụng
1. Cơ quan Thuế (bao gồm Cục Thuế tỉnh Yên Bái, Chi cục Thuế các huyện, thị xã, thành phố) và các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan.
2. Các tổ chức, cá nhân có nghĩa vụ phải kê khai, nộp phí bảo vệ môi trường trong khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Yên Bái theo quy định của pháp luật về thuế, phí, khoáng sản.

Content:
Điều 2. Đối tượng áp dụng
1. Cơ quan Thuế (bao gồm Cục Thuế tỉnh Yên Bái, Chi cục Thuế các huyện, thị xã, thành phố) và các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan.
2. Các tổ chức, cá nhân có nghĩa vụ phải kê khai, nộp phí bảo vệ môi trường trong khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Yên Bái theo quy định của pháp luật về thuế, phí, khoáng sản.