Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 234/QĐ-BXD 2011 Quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/2000 Đại học Quốc gia Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Bộ Xây dựng", "promulgation_date": "11/03/2011", "sign_number": "234/QĐ-BXD", "signer": "Nguyễn Đình Toàn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Xây dựng", "promulgation_date": "11/03/2011", "sign_number": "234/QĐ-BXD", "signer": "Nguyễn Đình Toàn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Xây dựng", "promulgation_date": "11/03/2011", "sign_number": "234/QĐ-BXD", "signer": "Nguyễn Đình Toàn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Xây dựng", "promulgation_date": "11/03/2011", "sign_number": "234/QĐ-BXD", "signer": "Nguyễn Đình Toàn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Xây dựng", "promulgation_date": "11/03/2011", "sign_number": "234/QĐ-BXD", "signer": "Nguyễn Đình Toàn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 234/QĐ-BXD 2011 Quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/2000 Đại học Quốc gia Hà Nội

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 Đại học Quốc gia Hà Nội tại Hòa Lạc với những nội dung chính sau đây:
...
3. Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật chính
a. Các chỉ tiêu sử dụng đất

TT

Danh mục

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1

Đất công cộng

m2/ng

5-8

2

Đất khu học tập

2.1

Đất các trường đại học

m2/sv

15-25

Khối quản lý hành chính

m2/sv

4-6

Khối giảng dạy, học tập, nghiên cứu

m2/sv

8-12

Khối phục vụ

m2/sv

2-6

Khối thể dục thể thao

m2/sv

1-2

2.2

Đất các trường PTTH chuyên

m2/sv

10-12

3

Đất khu ký túc xá

m2/sv

10-12

4

Đất Viện, trung tâm nghiên cứu

m2/cán bộ

15-25

m2/sv

8-12

5

Đất khu nhà công vụ

m2/sv

3-5

6

Đất cây xanh, công viên TDTT

m2/sv

10-15

7

Đất giao thông và hạ tầng khung

m2/sv

12-15

b. Chỉ tiêu diện tích sàn

STT

Danh mục

Chỉ tiêu diện tích sàn (m2 sàn/sinh viên)

1

Khu trung tâm

1.1

Hành chính điều hành

0,35

1.2

Dịch vụ công cộng

Tương đương đô thị loại 3

1.3

Thư viện trung tâm

0,25

2

Khu học tập

18 - 25

2.1

Khối quản lý hành chính

4 - 6

2.2

Khối giảng dạy, học tập, nghiên cứu

8 - 12

2.3

Khối phục vụ

4 - 5

2.4

Khối thể dục thể thao

2 - 3

3

Viện - trung tâm

(33-65m2/chỗ)

4

Nhà ở công vụ

(30m2/người)

5

Trung tâm thể dục thể thao

1,0

6

Ký túc xá

11,5

c. Các chỉ tiêu xây dựng công trình

TT

Danh mục

MĐXD (%)

Tầng cao (tầng)

1

Công trình công cộng

Theo hạng mục công trình

Hành chính điều hành

30-40

Dịch vụ công cộng

30-50

2

Khu học tập

2.1

Trường đại học

Khối quản lý hành chính

25-30

5-12 (≤ 20)

Khối giảng dạy, học tập, nghiên cứu

20-25

5-7 (≤ 15)

Khối phục vụ

30-50

3-5

Khối thể dục thể thao

10-20

1-2

2.2

Trường PTTH chuyên

25-30

3-7

3

Khu ký túc xá

30-40

5-7 (≤ 15)

4

Viện, trung tâm nghiên cứu

30-40

5-7 (≤ 15)

5

Khu nhà công vụ

30-40

3-5 (≤ 15)

6

Cây xanh, công viên TDTT

10-15

2-3

d. Các chỉ tiêu về hạ tầng kỹ thuật

TT

Hạng mục

Đơn vị

Chỉ tiêu

1

Giao thông

Tỷ lệ đất giao thông

%

15 ÷ 25

Mật độ đường chính

Km/km2

13,3 ÷ 10

2

San nền

Độ dốc nền tối thiểu

%

≥ 0,4

Độ dốc dọc đường tối đa

%

6 ≤

Mực nước tính toán

Năm

100

3

Thoát nước mưa

Tỷ lệ đường cống tối thiểu

%

≥ 80

Độ dốc thủy lực cống tối thiểu

1/D

4

Cấp nước

Tiêu chuẩn cấp nước sinh hoạt

lít/người-ngđ

≥ 120

Tiêu chuẩn cấp nước khu công cộng, giảng đường, thí nghiệm, nghiên cứu..

lít/m2 sàn-ngđ

≥ 2

5

Cấp điện

Cấp điện sinh hoạt

KW/hộ

2-5

Cấp điện khu công cộng, giảng đường, thí nghiệm, nghiên cứu..

w/m2 sàn

20-50

6

Thoát nước thải, quản lý chất thải rắn

Tỷ lệ thu gom nước thải

lít/người-ngđ

≥ 80% tỷ lệ cấp nước

Chất thải rắn khu ở, khu ký túc xá

kg/người-ngày

≥ 1

Chất thải khu công cộng, giảng đường, thí nghiệm, nghiên cứu..

kg/m2 sàn.ng.đ

≥ 0,3

Content:
Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật chính
a. Các chỉ tiêu sử dụng đất

TT

Danh mục

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1

Đất công cộng

m2/ng

5-8

2

Đất khu học tập

2.1

Đất các trường đại học

m2/sv

15-25

Khối quản lý hành chính

m2/sv

4-6

Khối giảng dạy, học tập, nghiên cứu

m2/sv

8-12

Khối phục vụ

m2/sv

2-6

Khối thể dục thể thao

m2/sv

1-2

2.2

Đất các trường PTTH chuyên

m2/sv

10-12

3

Đất khu ký túc xá

m2/sv

10-12

4

Đất Viện, trung tâm nghiên cứu

m2/cán bộ

15-25

m2/sv

8-12

5

Đất khu nhà công vụ

m2/sv

3-5

6

Đất cây xanh, công viên TDTT

m2/sv

10-15

7

Đất giao thông và hạ tầng khung

m2/sv

12-15

b. Chỉ tiêu diện tích sàn

STT

Danh mục

Chỉ tiêu diện tích sàn (m2 sàn/sinh viên)

1

Khu trung tâm

1.1

Hành chính điều hành

0,35

1.2

Dịch vụ công cộng

Tương đương đô thị loại 3

1.3

Thư viện trung tâm

0,25

2

Khu học tập

18 - 25

2.1

Khối quản lý hành chính

4 - 6

2.2

Khối giảng dạy, học tập, nghiên cứu

8 - 12

2.3

Khối phục vụ

4 - 5

2.4

Khối thể dục thể thao

2 - 3

3

Viện - trung tâm

(33-65m2/chỗ)

4

Nhà ở công vụ

(30m2/người)

5

Trung tâm thể dục thể thao

1,0

6

Ký túc xá

11,5

c. Các chỉ tiêu xây dựng công trình

TT

Danh mục

MĐXD (%)

Tầng cao (tầng)

1

Công trình công cộng

Theo hạng mục công trình

Hành chính điều hành

30-40

Dịch vụ công cộng

30-50

2

Khu học tập

2.1

Trường đại học

Khối quản lý hành chính

25-30

5-12 (≤ 20)

Khối giảng dạy, học tập, nghiên cứu

20-25

5-7 (≤ 15)

Khối phục vụ

30-50

3-5

Khối thể dục thể thao

10-20

1-2

2.2

Trường PTTH chuyên

25-30

3-7

3

Khu ký túc xá

30-40

5-7 (≤ 15)

4

Viện, trung tâm nghiên cứu

30-40

5-7 (≤ 15)

5

Khu nhà công vụ

30-40

3-5 (≤ 15)

6

Cây xanh, công viên TDTT

10-15

2-3

d. Các chỉ tiêu về hạ tầng kỹ thuật

TT

Hạng mục

Đơn vị

Chỉ tiêu

1

Giao thông

Tỷ lệ đất giao thông

%

15 ÷ 25

Mật độ đường chính

Km/km2

13,3 ÷ 10

2

San nền

Độ dốc nền tối thiểu

%

≥ 0,4

Độ dốc dọc đường tối đa

%

6 ≤

Mực nước tính toán

Năm

100

3

Thoát nước mưa

Tỷ lệ đường cống tối thiểu

%

≥ 80

Độ dốc thủy lực cống tối thiểu

1/D

4

Cấp nước

Tiêu chuẩn cấp nước sinh hoạt

lít/người-ngđ

≥ 120

Tiêu chuẩn cấp nước khu công cộng, giảng đường, thí nghiệm, nghiên cứu..

lít/m2 sàn-ngđ

≥ 2

5

Cấp điện

Cấp điện sinh hoạt

KW/hộ

2-5

Cấp điện khu công cộng, giảng đường, thí nghiệm, nghiên cứu..

w/m2 sàn

20-50

6

Thoát nước thải, quản lý chất thải rắn

Tỷ lệ thu gom nước thải

lít/người-ngđ

≥ 80% tỷ lệ cấp nước

Chất thải rắn khu ở, khu ký túc xá

kg/người-ngày

≥ 1

Chất thải khu công cộng, giảng đường, thí nghiệm, nghiên cứu..

kg/m2 sàn.ng.đ

≥ 0,3