Document: Khoản 1 Điều 2 Quyết định 48/2018/QĐ-UBND giá dịch vụ đo đạc lập bản đồ địa chính nơi chưa có bản đồ Bắc Kạn

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "28/12/2018", "sign_number": "48/2018/QĐ-UBND", "signer": "Lý Thái Hải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "28/12/2018", "sign_number": "48/2018/QĐ-UBND", "signer": "Lý Thái Hải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "28/12/2018", "sign_number": "48/2018/QĐ-UBND", "signer": "Lý Thái Hải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "28/12/2018", "sign_number": "48/2018/QĐ-UBND", "signer": "Lý Thái Hải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "28/12/2018", "sign_number": "48/2018/QĐ-UBND", "signer": "Lý Thái Hải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 2 Quyết định 48/2018/QĐ-UBND giá dịch vụ đo đạc lập bản đồ địa chính nơi chưa có bản đồ Bắc Kạn

Điều 2. Mức giá dịch vụ
1. Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính áp dụng đối với các đơn vị sự nghiệp công lập được Nhà nước bảo đảm một phần chi thường xuyên (không bao gồm chi phí khấu hao máy móc, thiết bị; đơn giá vật liệu, dụng cụ, thiết bị bao gồm thuế giá trị gia tăng đầu vào) được quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này.

Content:
Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính áp dụng đối với các đơn vị sự nghiệp công lập được Nhà nước bảo đảm một phần chi thường xuyên (không bao gồm chi phí khấu hao máy móc, thiết bị; đơn giá vật liệu, dụng cụ, thiết bị bao gồm thuế giá trị gia tăng đầu vào) được quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này.