Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1144/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Trực Ninh Nam Định 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "01/06/2016", "sign_number": "1144/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Phùng Hoan", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "01/06/2016", "sign_number": "1144/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Phùng Hoan", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "01/06/2016", "sign_number": "1144/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Phùng Hoan", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "01/06/2016", "sign_number": "1144/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Phùng Hoan", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "01/06/2016", "sign_number": "1144/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Phùng Hoan", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1144/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Trực Ninh Nam Định 2016

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Trực Ninh, cụ thể như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng
diện tích

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

14.395,40

1

Đất nông nghiệp

NNP

9.745,10

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.595,99

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.515,90

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

266,80

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

792,35

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

1.047,58

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

42,38

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.552,89

Content:
Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng
diện tích

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

14.395,40

1

Đất nông nghiệp

NNP

9.745,10

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.595,99

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.515,90

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

266,80

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

792,35

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

1.047,58

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

42,38

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.552,89