Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 02/2013/QĐ-UBND tỷ lệ chi phí khoán cho việc tổ chức bán đấu giá

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "16/01/2013", "sign_number": "02/2013/QĐ-UBND", "signer": "Lê Diễn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "16/01/2013", "sign_number": "02/2013/QĐ-UBND", "signer": "Lê Diễn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "16/01/2013", "sign_number": "02/2013/QĐ-UBND", "signer": "Lê Diễn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "16/01/2013", "sign_number": "02/2013/QĐ-UBND", "signer": "Lê Diễn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "16/01/2013", "sign_number": "02/2013/QĐ-UBND", "signer": "Lê Diễn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 02/2013/QĐ-UBND tỷ lệ chi phí khoán cho việc tổ chức bán đấu giá

Điều 1. Quy định tỷ lệ (%) chi phí khoán cho việc tổ chức bán đấu giá tài sản là tang vật, phương tiện tịch thu sung quỹ Nhà nước do vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Đắk Nông, cụ thể như sau:
1. Đối tượng áp dụng: Hội đồng Bán đấu giá tài sản cấp huyện, Trung tâm Dịch vụ bán đấu giá tài sản và cơ quan của người ra quyết định tịch thu.

Content:
Đối tượng áp dụng: Hội đồng Bán đấu giá tài sản cấp huyện, Trung tâm Dịch vụ bán đấu giá tài sản và cơ quan của người ra quyết định tịch thu.