Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1031/QĐ-UBND 2019 Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Hương Sơn Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "05/04/2019", "sign_number": "1031/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "05/04/2019", "sign_number": "1031/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "05/04/2019", "sign_number": "1031/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "05/04/2019", "sign_number": "1031/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "05/04/2019", "sign_number": "1031/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1031/QĐ-UBND 2019 Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Hương Sơn Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Hương Sơn, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2015

Điều chỉnh Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ Cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(5)+(6)

(8)

I

Tổng diện tích tự nhiên

109.679,49

100,00

109.679,49

109.679,49

100,00

1

Đất nông nghiệp

100.024,56

91,20

98.248,63

280,55

98.529,18

89,83

1.1

Đất trồng lúa

5.629,07

5,13

4.657,20

4.657,20

4,25

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

4.280,37

3,90

3.505,16

3.505,16

3,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

3.930,30

3,58

3.448,29

52,98

3.501,27

3,19

1.3

Đất trồng cây lâu năm

6.973,12

6,36

6.609,92

1.133,36

7.743,28

7,06

1.4

Đất rừng phòng hộ

30.145,55

27,49

31.045,55

31.045,55

28,31

1.5

Đất rừng đặc dụng

9214,57

8,40

9.240,57

9.240,57

8,43

1.6

Đất rừng sản xuất

43.658,66

39,81

42.017,33

-956,57

41.060,76

37,44

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

281,02

0,26

536,49

43,07

579,56

0,53

1.8

Đất nông nghiệp khác

192,27

0,18

700,99

700,99

0,64

2

Đất phi nông nghiệp

6.771,99

6,17

8.727,12

248,86

8.975,98

8,18

Content:
Nội dung Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020
1.Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2015

Điều chỉnh Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ Cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(5)+(6)

(8)

I

Tổng diện tích tự nhiên

109.679,49

100,00

109.679,49

109.679,49

100,00

1

Đất nông nghiệp

100.024,56

91,20

98.248,63

280,55

98.529,18

89,83

1.1

Đất trồng lúa

5.629,07

5,13

4.657,20

4.657,20

4,25

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

4.280,37

3,90

3.505,16

3.505,16

3,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

3.930,30

3,58

3.448,29

52,98

3.501,27

3,19

1.3

Đất trồng cây lâu năm

6.973,12

6,36

6.609,92

1.133,36

7.743,28

7,06

1.4

Đất rừng phòng hộ

30.145,55

27,49

31.045,55

31.045,55

28,31

1.5

Đất rừng đặc dụng

9214,57

8,40

9.240,57

9.240,57

8,43

1.6

Đất rừng sản xuất

43.658,66

39,81

42.017,33

-956,57

41.060,76

37,44

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

281,02

0,26

536,49

43,07

579,56

0,53

1.8

Đất nông nghiệp khác

192,27

0,18

700,99

700,99

0,64

2

Đất phi nông nghiệp

6.771,99

6,17

8.727,12

248,86

8.975,98

8,18