Document: Điều 1 Quyết định 1146/2008/QĐ-UBND sửa đổi đơn giá cây Dứa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "11/06/2008", "sign_number": "1146/2008/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quốc Trị", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "11/06/2008", "sign_number": "1146/2008/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quốc Trị", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "11/06/2008", "sign_number": "1146/2008/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quốc Trị", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "11/06/2008", "sign_number": "1146/2008/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quốc Trị", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "11/06/2008", "sign_number": "1146/2008/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quốc Trị", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1146/2008/QĐ-UBND sửa đổi đơn giá cây Dứa có nội dung như sau:

Điều 1. Sửa đổi bổ sung đơn giá cây Dứa quy định tại điểm a, điểm b, khoản 24, mục I, phần C phụ lục đơn giá nhà cửa, vật kiến trúc, cây cối, hoa màu trên địa bàn tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Quyết định số 1948/2007/QĐ-UBND ngày 21/8/2007 của UBND tỉnh về việc quy định đơn giá nhà cửa, vật kiến trúc cây cối hoa màu trên địa bàn tỉnh Ninh Bình như sau:

STT

Loại Dứa

Đơn giá (Đồng/m2)

b

Dứa Cayen

Vụ 1

7.500

Vụ 2

5.500

Cây trồng từ 4 đến 6 tháng

5.000

a

Dứa thường (Dứa Queen)

*

Trồng trên diện tích rộng thì tính năng suất, sản lượng theo nông nghiệp

Vụ 1

4.500

Vụ 2

3.200

Cây non

3.000

Cây trồng mới

1.500

Content:
Điều 1. Sửa đổi bổ sung đơn giá cây Dứa quy định tại điểm a, điểm b, khoản 24, mục I, phần C phụ lục đơn giá nhà cửa, vật kiến trúc, cây cối, hoa màu trên địa bàn tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Quyết định số 1948/2007/QĐ-UBND ngày 21/8/2007 của UBND tỉnh về việc quy định đơn giá nhà cửa, vật kiến trúc cây cối hoa màu trên địa bàn tỉnh Ninh Bình như sau:

STT

Loại Dứa

Đơn giá (Đồng/m2)

b

Dứa Cayen

Vụ 1

7.500

Vụ 2

5.500

Cây trồng từ 4 đến 6 tháng

5.000

a

Dứa thường (Dứa Queen)

*

Trồng trên diện tích rộng thì tính năng suất, sản lượng theo nông nghiệp

Vụ 1

4.500

Vụ 2

3.200

Cây non

3.000

Cây trồng mới

1.500