Document: Khoản 3 Điều 16 Thông tư 29/2011/TT-NHNN  an toàn, bảo mật cho việc cung cấp dịch vụ internet

Type: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "21/09/2011", "sign_number": "29/2011/TT-NHNN", "signer": "Nguyễn Toàn Thắng", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "21/09/2011", "sign_number": "29/2011/TT-NHNN", "signer": "Nguyễn Toàn Thắng", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "21/09/2011", "sign_number": "29/2011/TT-NHNN", "signer": "Nguyễn Toàn Thắng", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "21/09/2011", "sign_number": "29/2011/TT-NHNN", "signer": "Nguyễn Toàn Thắng", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "21/09/2011", "sign_number": "29/2011/TT-NHNN", "signer": "Nguyễn Toàn Thắng", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 16 Thông tư 29/2011/TT-NHNN  an toàn, bảo mật cho việc cung cấp dịch vụ internet

Điều 16. Nội dung báo cáo
...
3. Báo cáo đột xuất bao gồm các nội dung sau:
a) Ngày, địa điểm phát sinh sự cố.
b) Mô tả sơ bộ về sự cố, tình trạng khi xảy ra sự cố.
c) Nguyên nhân sự cố.
d) Đánh giá rủi ro, ảnh hưởng đối với hệ thống Internet Banking và các hệ thống khác có liên quan.
đ) Tình hình thiệt hại.
e) Các biện pháp đơn vị đã tiến hành để khắc phục sự cố, ngăn chặn và phòng ngừa rủi ro.
g) Kiến nghị, đề xuất.

Content:
Báo cáo đột xuất bao gồm các nội dung sau:
a) Ngày, địa điểm phát sinh sự cố.
b) Mô tả sơ bộ về sự cố, tình trạng khi xảy ra sự cố.
c) Nguyên nhân sự cố.
d) Đánh giá rủi ro, ảnh hưởng đối với hệ thống Internet Banking và các hệ thống khác có liên quan.
đ) Tình hình thiệt hại.
e) Các biện pháp đơn vị đã tiến hành để khắc phục sự cố, ngăn chặn và phòng ngừa rủi ro.
g) Kiến nghị, đề xuất.