Document: Điều 1 Quyết định 1299/QĐ-UBND.HC xây dựng công trình Khu dân cư Bờ Bắc kênh Hồng Ngự Đồng Tháp 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "08/11/2016", "sign_number": "1299/QĐ-UBND.HC", "signer": "Nguyễn Thanh Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "08/11/2016", "sign_number": "1299/QĐ-UBND.HC", "signer": "Nguyễn Thanh Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "08/11/2016", "sign_number": "1299/QĐ-UBND.HC", "signer": "Nguyễn Thanh Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "08/11/2016", "sign_number": "1299/QĐ-UBND.HC", "signer": "Nguyễn Thanh Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "08/11/2016", "sign_number": "1299/QĐ-UBND.HC", "signer": "Nguyễn Thanh Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1299/QĐ-UBND.HC xây dựng công trình Khu dân cư Bờ Bắc kênh Hồng Ngự Đồng Tháp 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình Khu dân cư Bờ Bắc kênh Hồng Ngự - Vĩnh Hưng; với những nội dung như sau:
1. Tên dự án: Khu dân cư Bờ Bắc kênh Hồng Ngự - Vĩnh Hưng.
2. Loại dự án: nhóm B.
3. Tổ chức tư vấn lập dự án: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đồng Bằng.
4. Mục tiêu đầu tư: nhằm giải quyết nhu cầu đất ở cho 105 hộ dân; đồng thời góp phần phát triển đô thị và kinh tế - xã hội của địa phương.
5. Nội dung và quy mô đầu tư:
5.1. San lấp mặt bằng: diện tích 77.867m2, với khối lượng cát 282.425m3; cao trình san lấp +5,100 (hệ Hòn Dấu); cao trình bờ bao chắn cát +5,300 (hệ Hòn Dấu); bề rộng mặt bờ 3,0m; hệ số mái mt = 1:1, mn = 1:1,5; giải pháp tiêu thoát nước sử dụng ống nhựa Φ114.
5.2. Giao thông: cao trình thiết kế tim đường +5,200m; tải trọng trục đơn 10T, tổng diện tích mặt đường 12.143m2, tổng chiều dài 1.145m, kết cấu mặt đường gồm 2 loại như:
- Kết cấu mặt đường loại 1: Eyc = 75Mpa.
+ Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn 4,5kg/m2, dày 3,5cm, Ech ≥ 82,5Mpa.
+ Cấp phối đá 0x4 loại 1, dày 18cm, Evl = 260Mpa, K ≥ 0,98.
+ Lớp đá mi bụi dày 15cm, Evl ≥ 160Mpa, K ≥ 0,98.
+ Lớp cát nền đầm chặt K ≥ 0,98, Enền ≥ 32Mpa.
- Kết cấu mặt đường loại 2: Eyc = 110Mpa.
+ Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn 4,5kg/m2, dày 3,5cm, Ech ≥ 121Mpa.
+ Cấp phối đá 0x4 loại 1, dày 18cm, Evl = 260Mpa, K ≥ 0,98.
+ Cấp phối đá 0x4 loại 2, dày 18cm, Evl = 220Mpa, K ≥ 0,98.
+ Lớp đá mi bụi dày 15cm, Evl ≥ 160Mpa, K ≥ 0,98.
+ Lớp cát nền đầm chặt K ≥ 0,98, Enền > 32Mpa.
Gồm các đường như sau:

STT

Tên đường

chiều rộng lộ giới đường (m)

Chiều dài đường (m)

Diện tích mặt đường (m2)

Ghi chú

1

Nam Kỳ Khởi Nghĩa

8 + 10 + 8

221

2.263

Kết cấu mặt đường loại 1

2

Lê Thị Hồng Gấm

8 + 10 + 8

233

2.384

-nt-

3

Lê Duẩn

6 + 12 + 6

307

3.712

Kết cấu mặt đường loại 2

4

Vành Đai

4-6 + 7-12 + 4-6

384

3.784

Kết cấu mặt đường loại 1

Tổng cộng

1.145

12.143

Ghi chú: chiều dài của tuyến đường được tính từ tim đến tim; diện tích tính bao gồm các góc bo.
5.3. Cấp nước: sử dụng ống PVC Φ60 - Φ168, tổng chiều dài L = 1.505m; trụ cứu hỏa Φ100 (2 trụ).
5.4. Thoát nước mưa: cống vỉa hè sử dụng cống BTCT ly tâm Φ600 - Φ1.500, tổng chiều dài L = 2.200m; cống vượt đường sử dụng cống BTCT ly tâm Φ600 - Φ1.500, hoạt tải H30 - XB80, tổng chiều dài L = 108m; hố ga các loại gồm 79 cái.
5.5. Cấp điện và chiếu sáng công cộng:
- Đường dây hạ thế 3P-4D-380V, tổng chiều dài 915m, sử dụng trụ BTLT 8,5m.
- Hệ thống chiếu sáng công cộng: sử dụng đèn LED 80W (36 bộ), trụ STK cao 6m.
6. Địa điểm và diện tích sử dụng đất:
- Địa điểm: phường An Thạnh, thị xã Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp.
- Diện tích sử dụng đất: 8,4501 ha.
Trong đó diện tích phân lô nền: 1,8026 ha.
7. Loại, cấp công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III.
8. Tổng mức vốn đầu tư: 84.398.636.000 đồng, trong đó:

Chi phí xây dựng:

29.526.663.000 đồng

Chi phí QLDA:

514.354.000 đồng

Chi phí TVĐT:

1.539.480.000 đồng

Chi phí khác:

1.116.816.000 đồng

Chi phí bồi thường-GPMB:

48.431.591.000 đồng

Chi phí dự phòng:

3.269.731.000 đ

9. Nguồn vốn: từ nguồn thu quỹ đất để tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng.
10. Thời gian thực hiện dự án: năm 2016 - 2020.
11. Hình thức quản lý dự án: Chủ đầu tư thuê Ban QLDA chuyên ngành hoặc Ban QLDA khu vực tổ chức thực hiện.
12. Hình thức lựa chọn nhà thầu: theo quy định hiện hành của Nhà nước.

Content:
Điều 1. Phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình Khu dân cư Bờ Bắc kênh Hồng Ngự - Vĩnh Hưng; với những nội dung như sau:
1. Tên dự án: Khu dân cư Bờ Bắc kênh Hồng Ngự - Vĩnh Hưng.
2. Loại dự án: nhóm B.
3. Tổ chức tư vấn lập dự án: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đồng Bằng.
4. Mục tiêu đầu tư: nhằm giải quyết nhu cầu đất ở cho 105 hộ dân; đồng thời góp phần phát triển đô thị và kinh tế - xã hội của địa phương.
5. Nội dung và quy mô đầu tư:
5.1. San lấp mặt bằng: diện tích 77.867m2, với khối lượng cát 282.425m3; cao trình san lấp +5,100 (hệ Hòn Dấu); cao trình bờ bao chắn cát +5,300 (hệ Hòn Dấu); bề rộng mặt bờ 3,0m; hệ số mái mt = 1:1, mn = 1:1,5; giải pháp tiêu thoát nước sử dụng ống nhựa Φ114.
5.2. Giao thông: cao trình thiết kế tim đường +5,200m; tải trọng trục đơn 10T, tổng diện tích mặt đường 12.143m2, tổng chiều dài 1.145m, kết cấu mặt đường gồm 2 loại như:
- Kết cấu mặt đường loại 1: Eyc = 75Mpa.
+ Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn 4,5kg/m2, dày 3,5cm, Ech ≥ 82,5Mpa.
+ Cấp phối đá 0x4 loại 1, dày 18cm, Evl = 260Mpa, K ≥ 0,98.
+ Lớp đá mi bụi dày 15cm, Evl ≥ 160Mpa, K ≥ 0,98.
+ Lớp cát nền đầm chặt K ≥ 0,98, Enền ≥ 32Mpa.
- Kết cấu mặt đường loại 2: Eyc = 110Mpa.
+ Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn 4,5kg/m2, dày 3,5cm, Ech ≥ 121Mpa.
+ Cấp phối đá 0x4 loại 1, dày 18cm, Evl = 260Mpa, K ≥ 0,98.
+ Cấp phối đá 0x4 loại 2, dày 18cm, Evl = 220Mpa, K ≥ 0,98.
+ Lớp đá mi bụi dày 15cm, Evl ≥ 160Mpa, K ≥ 0,98.
+ Lớp cát nền đầm chặt K ≥ 0,98, Enền > 32Mpa.
Gồm các đường như sau:

STT

Tên đường

chiều rộng lộ giới đường (m)

Chiều dài đường (m)

Diện tích mặt đường (m2)

Ghi chú

1

Nam Kỳ Khởi Nghĩa

8 + 10 + 8

221

2.263

Kết cấu mặt đường loại 1

2

Lê Thị Hồng Gấm

8 + 10 + 8

233

2.384

-nt-

3

Lê Duẩn

6 + 12 + 6

307

3.712

Kết cấu mặt đường loại 2

4

Vành Đai

4-6 + 7-12 + 4-6

384

3.784

Kết cấu mặt đường loại 1

Tổng cộng

1.145

12.143

Ghi chú: chiều dài của tuyến đường được tính từ tim đến tim; diện tích tính bao gồm các góc bo.
5.3. Cấp nước: sử dụng ống PVC Φ60 - Φ168, tổng chiều dài L = 1.505m; trụ cứu hỏa Φ100 (2 trụ).
5.4. Thoát nước mưa: cống vỉa hè sử dụng cống BTCT ly tâm Φ600 - Φ1.500, tổng chiều dài L = 2.200m; cống vượt đường sử dụng cống BTCT ly tâm Φ600 - Φ1.500, hoạt tải H30 - XB80, tổng chiều dài L = 108m; hố ga các loại gồm 79 cái.
5.5. Cấp điện và chiếu sáng công cộng:
- Đường dây hạ thế 3P-4D-380V, tổng chiều dài 915m, sử dụng trụ BTLT 8,5m.
- Hệ thống chiếu sáng công cộng: sử dụng đèn LED 80W (36 bộ), trụ STK cao 6m.
6. Địa điểm và diện tích sử dụng đất:
- Địa điểm: phường An Thạnh, thị xã Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp.
- Diện tích sử dụng đất: 8,4501 ha.
Trong đó diện tích phân lô nền: 1,8026 ha.
7. Loại, cấp công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III.
8. Tổng mức vốn đầu tư: 84.398.636.000 đồng, trong đó:

Chi phí xây dựng:

29.526.663.000 đồng

Chi phí QLDA:

514.354.000 đồng

Chi phí TVĐT:

1.539.480.000 đồng

Chi phí khác:

1.116.816.000 đồng

Chi phí bồi thường-GPMB:

48.431.591.000 đồng

Chi phí dự phòng:

3.269.731.000 đ

9. Nguồn vốn: từ nguồn thu quỹ đất để tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng.
10. Thời gian thực hiện dự án: năm 2016 - 2020.
11. Hình thức quản lý dự án: Chủ đầu tư thuê Ban QLDA chuyên ngành hoặc Ban QLDA khu vực tổ chức thực hiện.
12. Hình thức lựa chọn nhà thầu: theo quy định hiện hành của Nhà nước.