Document: Khoản 8 Điều 1 Quyết định 03/2020/QĐ-UBND sửa đổi Bảng giá cây hoa màu cây trồng Mật độ cây trồng Ninh Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "17/02/2020", "sign_number": "03/2020/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "17/02/2020", "sign_number": "03/2020/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "17/02/2020", "sign_number": "03/2020/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "17/02/2020", "sign_number": "03/2020/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "17/02/2020", "sign_number": "03/2020/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 8 Điều 1 Quyết định 03/2020/QĐ-UBND sửa đổi Bảng giá cây hoa màu cây trồng Mật độ cây trồng Ninh Thuận

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung Bảng giá cây hoa màu, cây trồng, Mật độ cây trồng ban hành kèm theo Quyết định số 07/2019/QĐ-UBND ngày 24/01/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận:
...
8.1

Năm thứ nhất

đồng/cây

27.000

8.2

Năm thứ hai

đồng/cây

30.000

8.3

Năm thứ ba

đồng/cây

32.000

8.4

Năm thứ tư

đồng/cây

34.000

8.5

Năm thứ năm trở đi:

Công trồng và chăm sóc

đồng/cây

34.000

Sản phẩm gỗ, củi

đồng/cây

Tính theo thực tế

2. Số thứ tự 19, 51, 52, 53, 54, 55 của Phụ lục III-Mật độ cây trồng được sửa đổi, bổ sung như sau:

STT

Loại cây

Đơn vị tính

Mật độ

19

Điều

cây/ha

500-714

51

Trôm

cây/ha

500- 714

52

Phi lao, Đâng, Mắm trắng, cây ngập mặn khác

cây/ha

1.660-3.300

53

Neem, Cóc hành

cây/ha

833 - 1.660

54

Sưa, Sao, Dầu, Thanh thất, Sầu đâu, Lim, Muồng đen, Xà cừ, cây lấy gỗ lâu năm mọc chậm khác

cây/ha

833

55

Bạch đàn, Keo lá chàm, cây lấy gỗ mọc nhanh khác

cây/ha

1.660-2.667

Thông ba lá

cây/ha

2.500 - 2.667

Content:
8.1

Năm thứ nhất

đồng/cây

27.000

8.2

Năm thứ hai

đồng/cây

30.000

8.3

Năm thứ ba

đồng/cây

32.000

8.4

Năm thứ tư

đồng/cây

34.000

8.5

Năm thứ năm trở đi:

Công trồng và chăm sóc

đồng/cây

34.000

Sản phẩm gỗ, củi

đồng/cây

Tính theo thực tế

2. Số thứ tự 19, 51, 52, 53, 54, 55 của Phụ lục III-Mật độ cây trồng được sửa đổi, bổ sung như sau:

STT

Loại cây

Đơn vị tính

Mật độ

19

Điều

cây/ha

500-714

51

Trôm

cây/ha

500- 714

52

Phi lao, Đâng, Mắm trắng, cây ngập mặn khác

cây/ha

1.660-3.300

53

Neem, Cóc hành

cây/ha

833 - 1.660

54

Sưa, Sao, Dầu, Thanh thất, Sầu đâu, Lim, Muồng đen, Xà cừ, cây lấy gỗ lâu năm mọc chậm khác

cây/ha

833

55

Bạch đàn, Keo lá chàm, cây lấy gỗ mọc nhanh khác

cây/ha

1.660-2.667

Thông ba lá

cây/ha

2.500 - 2.667