Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 32/2009/QĐ-UBND mức thưởng vận động viên huấn luyện viên lập thành tích Đồng Nai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "06/05/2009", "sign_number": "32/2009/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Một", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "06/05/2009", "sign_number": "32/2009/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Một", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "06/05/2009", "sign_number": "32/2009/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Một", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "06/05/2009", "sign_number": "32/2009/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Một", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "06/05/2009", "sign_number": "32/2009/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Một", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 32/2009/QĐ-UBND mức thưởng vận động viên huấn luyện viên lập thành tích Đồng Nai

Điều 1. Quy định mức thưởng đối với vận động viên, huấn luyện viên tham gia thi đấu lập thành tích tại các giải như sau:
...
3. Thưởng cho vận động viên, huấn luyện viên lập thành tích tại các giải thi đấu Quốc tế trong hệ thống thi đấu chính thức như sau:
Đơn vị tính: Ngàn đồng

TT

Tên cuộc thi

HCV

HCB

HCĐ

Phá kỷ lục

1

Đại hội TT ĐNÁ (SEA games)

12.5000

7.500

5.000

Thêm 05 triệu

Giải vô địch ĐNÁ từng môn:

Các môn thể thao nhóm I

12.500

7.500

5.000

Thêm 05 triệu

Các môn thể thao nhóm II

7.500

5.000

3.500

Thêm 2,5 triệu

2

Đại hội TT Châu Á (ASIAD); Hoặc Indoor games

22.500

12.500

10.000

Thêm 10 triệu

Giải vô địch Châu Á

Các môn thể thao nhóm I

22.500

12.500

10.000

Thêm 10 triệu

Các môn thể thao nhóm II

17.500

10.000

7.500

Thêm 7,5 triệu

Giải vô địch thế giới

Các môn thể thao nhóm I

30.000

20.000

15.000

Thêm 25 triệu

Các môn thể thao nhóm II

25.000

15.000

12.500

Thêm 12,5 triệu

5

Đại hội Olympic

40.000

25.000

20.000

Thêm 20 triệu

Content:
Thưởng cho vận động viên, huấn luyện viên lập thành tích tại các giải thi đấu Quốc tế trong hệ thống thi đấu chính thức như sau:
Đơn vị tính: Ngàn đồng

TT

Tên cuộc thi

HCV

HCB

HCĐ

Phá kỷ lục

1

Đại hội TT ĐNÁ (SEA games)

12.5000

7.500

5.000

Thêm 05 triệu

Giải vô địch ĐNÁ từng môn:

Các môn thể thao nhóm I

12.500

7.500

5.000

Thêm 05 triệu

Các môn thể thao nhóm II

7.500

5.000

3.500

Thêm 2,5 triệu

2

Đại hội TT Châu Á (ASIAD); Hoặc Indoor games

22.500

12.500

10.000

Thêm 10 triệu

Giải vô địch Châu Á

Các môn thể thao nhóm I

22.500

12.500

10.000

Thêm 10 triệu

Các môn thể thao nhóm II

17.500

10.000

7.500

Thêm 7,5 triệu

Giải vô địch thế giới

Các môn thể thao nhóm I

30.000

20.000

15.000

Thêm 25 triệu

Các môn thể thao nhóm II

25.000

15.000

12.500

Thêm 12,5 triệu

5

Đại hội Olympic

40.000

25.000

20.000

Thêm 20 triệu