Document: Khoản 1 Điều 2 Quyết định 2139/QĐ-UBND 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất huyện Hải Lăng tỉnh Quảng Trị

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "16/08/2021", "sign_number": "2139/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "16/08/2021", "sign_number": "2139/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "16/08/2021", "sign_number": "2139/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "16/08/2021", "sign_number": "2139/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "16/08/2021", "sign_number": "2139/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 2 Quyết định 2139/QĐ-UBND 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất huyện Hải Lăng tỉnh Quảng Trị

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Hải Lăng với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

I

Tổng diện tích tự nhiên

42.736,61

1

Đất nông nghiệp

NNP

34.428,96

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.319,30

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.061,02

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.727,63

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

685,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

5.562,83

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

16.399,13

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

566,47

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

168,41

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.157,72

Content:
Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

I

Tổng diện tích tự nhiên

42.736,61

1

Đất nông nghiệp

NNP

34.428,96

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.319,30

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.061,02

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.727,63

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

685,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

5.562,83

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

16.399,13

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

566,47

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

168,41

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.157,72