Document: Điểm a Khoản 1 Điều 1 Quyết định 15/2019/QĐ-UBND giá sản phẩm dịch vụ thuỷ lợi Quảng Bình 2018 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "23/04/2019", "sign_number": "15/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Minh Ngân", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "23/04/2019", "sign_number": "15/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Minh Ngân", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "23/04/2019", "sign_number": "15/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Minh Ngân", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "23/04/2019", "sign_number": "15/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Minh Ngân", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "23/04/2019", "sign_number": "15/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Minh Ngân", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 1 Điều 1 Quyết định 15/2019/QĐ-UBND giá sản phẩm dịch vụ thuỷ lợi Quảng Bình 2018 2020

Điều 1. Quy định cụ thể giá sản phẩm, dịch vụ thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2018 - 2020 như sau:
1. Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa

TT

Vùng và biện pháp công trình

Mức giá
(1.000đồng/ha/vụ)

I

Vùng miền núi

1

- Tưới tiêu bằng động lực

1.811

2

- Tưới tiêu bằng trọng lực

1.267

3

- Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ

1.539

II

Các vùng khác

1

- Tưới tiêu bằng động lực

1.409

2

- Tưới tiêu bằng trọng lực

986

3

- Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ

1.197

a) Trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần thì mức giá bằng 60% mức giá tại Biểu trên.

Content:
Trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần thì mức giá bằng 60% mức giá tại Biểu trên.