Document: Điểm d Khoản 17 Điều 20 Nghị định 123/2003/NĐ-CP tiêu chuẩn vật chất hậu cần đối với quân nhân tại ngũ

Type: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "22/10/2003", "sign_number": "123/2003/NĐ-CP", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Nghị định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "22/10/2003", "sign_number": "123/2003/NĐ-CP", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Nghị định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "22/10/2003", "sign_number": "123/2003/NĐ-CP", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Nghị định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "22/10/2003", "sign_number": "123/2003/NĐ-CP", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Nghị định"}
Signer: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "22/10/2003", "sign_number": "123/2003/NĐ-CP", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Nghị định"}

Full Text:
Điểm d Khoản 17 Điều 20 Nghị định 123/2003/NĐ-CP tiêu chuẩn vật chất hậu cần đối với quân nhân tại ngũ

Điều 20. Trách nhiệm thi hành
...
17. Pin đèn 04 đôi/người/năm
DANH MỤC 4
TIÊU CHUẨN THUỐC, BÔNG, BĂNG, HÓA CHẤT
(ban hành kèm theo nghị định số 123/2003/nđ-cp ngày 22 tháng 10 năm 2003 của chính phủ)

Loại tiêu chuẩn và đối tượng bảo đảm

Tiêu chuẩn định mức

Ghi chú

1. Thuốc, bông băng dùng tại đơn vị

- Đối tượng hưởng lương

80.000

đồng/người/năm

- Đối tượng hưởng phụ cấp

65.000

"

2. Thuốc, bông, băng cho giường bệnh

- Giường bệnh viện loại 1 (tương đương hạng 1 của Bộ Y tế), y học cổ truyền

10.000.000

đồng/giường/năm

- Giường bệnh viện loại 2 (tương đương hạng 2 của Bộ Y tế)

7.000.000

"

- Giường bệnh xá

3.000.000

"

- Giường an dưỡng

300.000

"

3. Thuốc khám bệnh

- Khám bệnh viện loại 1

70.000

đồng/người/lần khám

- Khám bệnh viện loại 2

50.000

"

- Khám y học cổ truyền

60.000

"

- Khám bệnh xá

20.000

"

4. Thuốc bổ trợ quân binh chủng (ngoài tiêu chuẩn thuốc thường xuyên cho mỗi quân nhân)

- Đặc công trinh sát, trắc thủ ra đa, tình báo, tiếp xúc độc hại, biên giới, đảo gần, bộ đội tàu mặt nước.

80.000

đồng/người/năm

- Trinh sát điện tử

100.000

"

- Phi công, thợ lặn tàu ngầm

420.000

"

- Nữ quân nhân

25.000

"

- Bộ đội Trường Sa

200.000

"

- Bộ đội Biên phòng

120.000

"

5. Thuốc và hóa chất phòng, chống dịch

- Thuốc hóa chất phòng, chống dịch

5.000

"

- Giám sát, sàng lọc HIV

40.000

"

6. Hóa chất, sinh vật phẩm cho viện chuyên ngành.

- Viện vệ sinh phòng dịch quân đội

400.000.000

đồng/đơn vị/năm

- Viện chuyên ngành khác và trung tâm y tế phòng khám khu vực phía Nam

300.000.000

"

- Đội vệ sinh phòng dịch

30.000.000

"

DANH MỤC 5
TIÊU CHUẨN TRANG BỊ QUÂN Y VÀ QUÂN TRANG NGHIỆP VỤ
(Ban hành kèm theo Nghị định số 123/2003/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2003 của Chính phủ)

Loại tiêu chuẩn và đối tượng bảo đảm

Tiêu chuẩn định mức

(đồng/đơn vị/năm)

Ghi chú

1. Trang bị lần đầu (trong đó có cả doanh cụ)

- Quân y Đại đội

400.000

- Quân y Tiểu đoàn

15.000.000

- Đại đội quân y cấp Trung đoàn và tương đương

1.500.000.000

- Tiểu đoàn quân y cấp Sư đoàn và tương đương

2.500.000.000

- Đội vệ sinh phòng dịch

2.000.000.000

- Bệnh viện loại 1: được trang bị tương đương bệnh viện hạng 1 của Bộ Y tế theo quy hoạch năm 2005.

- Bệnh viện loại 2: được trang bị tương đương bệnh viện hạng 2 của Bộ Y tế theo quy hoạch năm 2005.

- Viện chuyên ngành: được trang bị theo quy hoạch nhu cầu cụ thể từ nay đến năm 2008.

2. Đơn vị

Trang bị thay thế hàng năm tính giá trị % kinh phí so với lần đầu (tỷ lệ %).

Ghi chú

- Quân y Đại đội

50

- Quân y Tiểu đoàn

20

- Đại đội quân y cấp Trung đoàn, Tiểu đoàn quân y cấp Sư đoàn

15

- Đội vệ sinh phòng dịch

15

3. Dụng cụ tiêu hao

Tiêu chuẩn định mức

(đồng/giường/năm)

- Bệnh viện loại 1

2.000.000

- Bệnh viện loại 2, Viện có giường

1.500.000

- Bệnh xá

500.000

4. Sửa chữa, bảo trì, bảo dưỡng

Đồng/giường/năm

- Bệnh viện loại 1

2.500.000

- Bệnh viện loại 2, Viện có giường

2.000.000

- Bệnh xá

500.000

Bệnh viện và viện chuyên ngành: Hàng năm được cấp một khoản ngân sách tương đương ngân sách thuốc, bông băng, hóa chất cùng năm kế hoạch (ngoài ngân sách trang bị mới)

5. Loại tiêu chuẩn đồ vải nghiệp vụ

Tiêu chuẩn định mức (đồng/người/năm)

Ghi chú

* Nhân viên quân y:

- Nhân viên quân y đơn vị, bệnh viện, viện nghiên cứu, bệnh xá, đoàn an dưỡng, điều dưỡng.

100.000 đồng/người/năm

* Bệnh nhân:

- Bệnh viện loại 1, 2 và các viện nghiên cứu có giường.

600.000 đồng/giường/năm

- Bệnh xá

250.000 đồng/giường/năm

*Buồng kỹ thuật:

- Tuyến bệnh viện:

+ Bệnh viện loại 1

250.000 đồng/giường/năm

+ Bệnh viện loại 2

200.000 đồng/giường/năm

- Tuyến đơn vị:

+ Đại đội quân y cấp Trung đoàn và tương đương

3.000.000 đồng/đơn vị/năm

+ Tiểu đoàn quân y cấp Sư đoàn và tương đương

8.000.000 đồng/đơn vị/năm

+ Đội vệ sinh phòng dịch

3.000.000 đồng/đơn vị/năm

- Viện, trung tâm nghiên cứu chuyên ngành

20.000.000 đồng/đơn vị/năm

DANH MỤC 6
TIÊU CHUẨN TẠP CHI VỆ SINH
(ban hành kèm theo nghị định số 123/2003/nđ-cp ngày 22 tháng 10 năm 2003 của chính phủ)

TT

Loại tiêu chuẩn

và đối tượng bảo đảm

Tiêu chuẩn định mức

Ghi chú

I

Tiêu chuẩn tạp chi vệ sinh

1

Bộ đội đất liền, đảo gần

30.000

đồng/người/năm

2

Bộ đội Trường Sa

100.000

đồng/người/năm

3

Bệnh xá

300.000

đồng/giường/năm

4

Bệnh viện loại 1, Viện Y học cổ truyền và Viện Bỏng

1.500.000

đồng/giường/năm

5

An điều dưỡng

200.000

đồng/giường/năm

6

Viện chuyên ngành

100.000.000

đồng/đơn vị/năm

7

Bệnh viện loại 2, Viện và Trung tâm Nghiên cứu có giường bệnh

1.000.000

đồng/giường/năm

8

Đội vệ sinh phòng dịch

50.000.000

đồng/đơn vị/năm

9

Quân y Đại đội, Tiểu đoàn

400.000

đồng/đơn vị/năm

II

Xử lý chất thải, rác thải

1

Đơn vị đóng quân thành phố, thị xã

20.000

đồng/người/năm

2

Địa bàn còn lại

10.000

đồng/người/năm

3

Bệnh viện

500.000

đồng/giường/năm

4

Bệnh xá, đoàn an dưỡng

200.000

đồng/giường/năm

DANH MỤC 7
TIÊU CHUẨN DIỆN TÍCH Ở, LÀM VIỆC, SINH HOẠT CÔNG CỘNG VÀ MỘT SỐ CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ KHÁC TRONG DOANH TRẠI
(Ban hành kèm theo Nghị định số 123/2003/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2003 của Chính phủ)
I. TIÊU CHUẨN DIỆN TÍCH Ở:

TT

Đối tượng - Danh mục

Tiêu chuẩn m2 diện tích ở/người

1

Hạ sĩ quan, chiến sĩ

- Giường 1 tầng

3,6

- Giường 2 tầng

2,8

2

Cấp úy và tương đương

6,0

3

Cấp thiếu tá, trung tá và tương đương

8,0

4

Cấp thượng, đại tá và tương đương

9,0

5

Cấp tướng và tương đương

18,0

II. TIÊU CHUẨN DIỆN TÍCH LÀM VIỆC:

TT

Đối tượng - Danh mục

Tiêu chuẩn m2 diện tích làm việc/người

A

Cán bộ chỉ huy

1

Chỉ huy Trung đội

4,0

2

Chỉ huy Đại đội, Tiểu đoàn và tương đương

9,0

3

Chỉ huy Trung đoàn, Trưởng, Phó phòng cấp Cục

12,0

4

Chỉ huy Sư đoàn, Lữ đoàn, Cục và tương đương

15 ¸ 18

5

Chỉ huy Tổng cục, Quân khu, Quân đoàn, Quân chủng, Binh chủng và tương đương.

25,0 ¸ 30,0

6

Thứ trưởng và chức danh tương đương

30,0

7

Bộ trưởng

50,0

B

Cán bộ chuyên trách

1

Trợ lý ngành và chuyên viên

8,0

2

Trợ lý hành chính

4,5

III. TIÊU CHUẨN DIỆN TÍCH MỘT SỐ CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG VÀ PHỤ TRỢ KHÁC

TT

Đối tượng - Danh mục

Tiêu chuẩn m2 Sử dụng

Ghi chú

A.

Đại đội và tương đương

1

Phòng giao ban Đại đội

18

2

Phòng sinh hoạt chung

54

3

Kho đại đại

9

4

Kho trung đội

6

- Kể cả tủ áo chiến thuật.

B.

Tiểu đoàn và tương đương

1

Phòng họp và giao ban

36

2

Phòng Hồ Chí Minh

- Có đủ biên chế

54

- Đơn vị độc lập có quân số trên 100

54

- Các đơn vị độc lập quân số dưới 100 được bố trí kết hợp trong phòng sinh hoạt chung.

3

Phòng trực ban

9

4

Phòng quân y

9

C.

Trung đoàn và tương đương

1

Phòng họp và giao ban

36

2

Phòng khách

18

3

Phòng trực ban

12

4

Phòng văn thư bảo mật

18

5

Phòng phạt kỷ luật

18

- Chỉ có ở cấp Trung đoàn

D.

Cơ quan Sư đoàn, Lữ đoàn, Cục và tương đương

1

Phòng họp và giao ban

54

2

Phòng khách

18

3

Phòng trực ban

12

4

Phòng bảo mật lưu trữ

27

5

Nhà tạm giữ

24

Sư đoàn đủ quân, tỉnh và Thành đội

Đ.

Cơ quan Tổng cục, Quân khu, Quân đoàn, Quân chủng, Binh chủng và tương đương

1

Phòng họp

- Phòng nhỏ

36

- Phòng lớn

54

2

Phòng khách

- Phòng nhỏ

36

- Phòng lớn

54

3

Phòng trực ban

18

4

Phòng bảo mật lưu trữ

54

IV- TIÊU CHUẨN DIỆN TÍCH TRONG NHÀ ĂN

TT

Đối tượng - Danh mục

Tiêu chuẩn m2 sử dụng

Ghi chú

1

Hạ sĩ quan, chiến sĩ

1,7

(*) Cấp tướng và tương đương tổ

chức kết hợp vào nhà ăn sĩ quan bố trí khu vực riêng

biệt theo tiêu chuẩn.

- Khu vực chế biến và kho

0,5

- Khu vực ăn

0,9

- Khu vực phục vụ

0,3

2

Sĩ quan cấp úy, tá và tương đương

2,0

- Khu vực chế biến và kho

0,5

- Khu vực ăn

1,2

- Khu vực phục vụ

0,3

3

Cấp tướng và tương đương

2,2 (*)

- Khu vực chế biến và kho

0,5

- Khu vực ăn

1,4

- Khu vực phục vụ

0,3

Tiêu chuẩn diện tích ở, làm việc, sinh hoạt công cộng và công trình phụ trợ trong doanh trại được thực hiện dần trong một số năm.
V. THIẾT BỊ VỆ SINH

1. Thiết bị vệ sinh nhà ở tập thể:

TT

Đối tượng - Danh mục

Quy mô

người

Trang bị

Tắm

Xí

Tiểu

Rửa

Dụng cụ tắm giặt

1

Hạ sĩ quan, chiến sĩ

9

1

1

1

1

2 xô đựng nước 2 chậu giặt 1 gầu (niên hạn 1 năm)

2

Cấp úy và tương đương

6

1

1

1

1

3

Người lái máy bay

2

1

1

1

1

4

Cấp tá và tương đương

4

1

1

1

1

5

Cấp tướng và tương đương

1

1

1

1

1

Ghi chú: Tiêu chuẩn thiết bị vệ sinh của hạ sĩ quan - chiến sĩ chỉ áp dụng cho các cơ quan, đơn vị hành chính sự nghiệp, đối với đơn vị sẵn sàng chiến đấu, khu vệ sinh tắm giặt của bộ đội được xây dựng từng hạng mục riêng cho từng Đại đội theo mẫu thiết kế điển hình và được trang bị xô, gầu, chậu theo tiêu chuẩn trên, đơn vị có nữ phải bố trí riêng.

2. Thiết bị vệ sinh nhà làm việc công cộng:

STT

Quy mô quân số

Số lượng người tính cho 1 bộ thiết bị vệ sinh

Thiết bị vệ sinh (bộ)

Xí

Tiểu

Rửa

1

< = 50

10

1

1

1

2

50 ¸ 100

50

2

3

2

3

> 100

100

3

4

3

Ghi chú:

- Đơn vị có nữ phải bố trí cho nam, nữ riêng.

- Thiết bị vệ sinh.

+ Hạ sĩ quan - chiến sĩ: xí xổm, tiểu máng, tắm và rửa chung (không có thiết bị)

+ Nơi ở của cấp úy và tương đương: xí xổm, tiểu treo, chậu rửa sứ.

+ Nơi ở của cấp tá trở lên: xí bệt, tiểu treo, chậu rửa sứ.

+ Nơi làm việc tập trung: xí xổm, tiểu treo, chậu rửa sứ.
DANH MỤC 8
ĐỊNH MỨC TIÊU CHUẨN DOANH CỤ
(Ban hành kèm theo Nghị định số 123/2003/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2003 của Chính phủ)
Bảng I: Tiêu chuẩn sử dụng trong nhà tập thể cho các đối tượng.

STT

Đối tượng - Danh mục

Tiêu chuẩn/người

Giường

Tủ cá nhân

Tủ tài liệu

Bộ bàn ghế uống nước

Bàn đọc sách

Ghế tựa

Tủ áo

Mắc áo

1

Ha sĩ quan, chiến sĩ

1

2

Cấp úy và tương đương

1

1

1bộ/

3người

1

3

Cấp Thiếu tá, Trung tá và tương đương

1

1

1bộ/

3người

1

4

Thượng, Đại tá và tương đương

Người lái máy bay

1

1bộ/

2người

1

5

Cấp tướng và tương đương

1

1

1

1 bộ

1

1

1

1

Ghi chú: Mắc áo sử dụng 2 loại: cán bộ sơ cấp: mắc áo treo.

cán bộ trung, cao cấp: mắc áo đứng.

- Ngoài trang bị cho cá nhân nói trên đối với mỗi phòng hoặc diện tích ở tương đương 18m2 được lắp 1 quạt trần. Riêng phòng ở tập thể sĩ quan có từ 2 người trở lên, diện tích 18m2 được trang bị 1 bộ bàn ghế uống nước.

- Doanh cụ trang bị cho cấp tướng và tương đương chỉ áp dụng cho đơn vị và cơ quan. Khối học viện, nhà trường có quy định riêng.

- Phòng ở cấp tướng và tương đương khi điều kiện ngân sách cho phép được lắp đặt máy điều hòa theo tiêu chuẩn quy phạm Việt Nam hiện hành.
Bảng II: Tiêu chuẩn doanh cụ trong nhà làm việc cho các đối tượng.

STT

Đối tượng danh mục

Tiêu chuẩn/người

Bàn làm việc

Ghế tựa

Tủ tài liệu

Bàn họp

Bàn ghế tiếp hách (bộ)

Mắc áo

Đèn

bàn

1

Trợ lý chuyên môn (nhân viên)

1

2

1

2

Cán bộ chỉ huy Trung đội và tương đương

1

1

3

Cán bộ chỉ huy cấp Đại đội và tương đương

1

2

1

1

4

Cán bộ chỉ huy Tiểu đoàn và tương đương

1

3

1

1

5

Cán bộ chỉ huy Trung đoàn và tương đương

1

5

1

1

1

1

1

6

Cán bộ Sư đoàn, Lữ đoàn, Cục và tương đương.

1

7

1

1

1

1

1

7

Cán bộ chỉ huy Tổng cục, Quân khu, Quân đoàn, Quân chủng, Binh chủng và tương đương

1

10

1

1

1

1

1

8

Thủ trưởng Bộ

1

15

1

1

1

1

1

Ghi chú:

- Mỗi phòng làm việc được trang bị 01 bàn uống nước và 01 mắc treo áo, quạt trần được bố trí theo định mức 18m2 sử dụng/cái.

- Bàn điện thoại bố trí theo yêu cầu trang bị thông tin của đơn vị.

- Máy điều hòa được lắp đặt cho cán bộ chỉ huy cấp Sư đoàn, cấp Cục và tương đương trở lên khi điều kiện ngân sách cho phép.
Bảng III: Tiêu chuẩn doanh cụ phòng trực ba

STT

Đối tượng - Danh mục

Bàn làm việc

Bàn uống nước

Tủ tài liệu

Ghế tựa

Ghế tựa dài

Giường cá nhân

Quạt trần

Mắc áo

1

Cấp Đại đội, Tiểu đoàn và tương đương

1

1

2

1

1

1

2

Cấp Trung đoàn và tương đương

1

1

1

2

1

2

1

1

3

Cấp Sư đoàn, Lữ đoàn, Cục và tương đương trở lên

1

1

1

2

1

2

1

1

Bảng IV: Tiêu chuẩn doanh cụ phòng văn thư - bảo mật

STT

Đối tượng - Danh mục

Bàn vi tính

Bàn làm việc

Ghế tựa

Giá để VPP

Tủ tài liệu

Bàn để máy photo

Quạt trần

1

Cấp Trung đoàn và tương đương

1

1

2

1

1

1

1

2

Cấp Sư đoàn, Lữ đoàn, Cục và tương đương

2

2

4

1

2

1

1

3.

Cấp Tổng cục, Quân khu, Quân đoàn, Quân chủng, Binh chủng và tương đương

5

5

10

2

3

2

3

Bảng V: Tiêu chuẩn doanh cụ phòng lưu trữ

STT

Đối tượng - Danh mục

Bàn làm việc

Bàn vi tính

Ghế tựa

Tủ tài liệu

Giá tài liệu

Quạt trần

1

Cấp Trung đoàn và tương đương

2

3

1

2

1

2

Cấp Sư đoàn, Lữ đoàn, Cục và tương đương

2

5

1

4

1

3

Cấp Tổng cục, Quân chủng, Binh chủng, Quân đoàn và tương đương

5

1

9

1

20

2

4

Cấp Quân khu

7

2

16

1

60

3

Bảng VI: Tiêu chuẩn doanh cụ phòng làm việc của quân y

STT

Đối tượng danh mục

Bàn làm việc

Bàn uống nước

Ghế tựa

Ghế tựa dài

Giường cá nhân

Mắc áo

Quạt trần

1

Phòng làm việc của quân y cấp Tiểu đoàn và tương đương

1

1

2

1

1

1

1

Ghi chú:

- Tiêu chuẩn này chỉ áp dụng cho cấp Tiểu đoàn và khối cơ quan, đơn vị hành chính các cấp tương đương.

- Tủ thuốc quân y sử dụng theo quy định của ngành quân y.
Bảng VII: Tiêu chuẩn doanh cụ phòng họp + giao ban

STT

Đối tượng danh mục

Bàn họp

Ghế tựa

Bàn uống nước

Quạt trần

Máy điều hòa

Mắc áo đứng

1

Cấp Đại đội và tương đương

1

12

1

1

1

2

Cấp Tiểu đoàn và tương đương

2

20

1

2

1

3

Cấp Trung đoàn và tương đương

10

30

2

3

2

4

Cấp Sư đoàn, Lữ đoàn, Cục và tương đương

16

40

2

3

2

3

5

Cấp TC, QK, QĐ, QC, BC và tương đương

- Phòng nhỏ

10

30

2

2

2

2

- Phòng lớn

20

50

2

3

2

3

Ghi chú:

- Có thể thay thế 1 quạt trần bằng 2 quạt cây (hoặc quạt treo tường)

- Tuỳ quy mô, đối tượng lựa chọn bộ bàn họp bảo đảm kê đủ số ghế theo tiêu chuẩn.
Bảng VIII: Tiêu chuẩn doanh cụ phòng khách

STT

Đối tượng - Danh mục

Bàn Sa lon

Ghế Sa lon

Bàn nhỏ (đơn)

Tủ đựng ấm chén

Quạt cây hoặc treo tường

Điều hòa

Mắc áo đứng

1

Cấp Trung đoàn và tương đương

2

10

4

1

4

2

2

Cấp Sư đoàn, Lữ đoàn, Cục và tương đương

3

16

8

1

6

2

2

3

Cấp Tổng cục, Quân khu, Quân đoàn, Quân chủng, Binh chủng và tương đương

- Phòng nhỏ

2

16

8

1

6

2

2

- Phòng lớn

3

30

15

1

8

2

4

Bảng IX: Tiêu chuẩn doanh cụ phòng sinh hoạt công cộng

STT

Đối tượng - Danh mục

Bàn họp

Ghế tựa

Giá để sách báo

Tủ đựng nhạc cụ

Tủ để ti vi

Bục tượng Bác

Quạt trần

1

Phòng sinh hoạt Đại đội

1

15

1

1

1

3

2

Phòng Hồ Chí Minh

2

20

2

1

1

3

Ghi chú:

- Đối với các đơn vị độc lập quân số từ 50 đến 100 người thì phòng Hồ Chí Minh bố trí trong phòng sinh hoạt và sử dụng doanh cụ của phòng Hồ Chí Minh.

- Trước mắt do ngân sách còn hạn chế nên bàn, ghế trong phòng sinh hoạt và phòng Hồ Chí Minh tạm thời sử dụng tiêu chuẩn trên, các đơn vị tận dụng khả năng hiện có để trang bị thêm.
Bảng X: Tiêu chuẩn doanh cụ phòng học

STT

Đối tượng - Danh mục

Bảng đen hoặc poóc

Bục giảng

Ghế tựa

Bàn ghế học viên

Quạt trần

1

Phòng học trường sĩ quan

1

1

1

2 hv/1 bộ

12¸15m2/1 cái

2

Phòng học học viên

2

1

1

2 hv/1 bộ

12¸15m2/1 cái

Ghi chú:

- Các phòng học chuyên dùng khác theo tiêu chuẩn riêng.

- Riêng đối với mỗi học viên cấp chiến thuật, chiến dịch và chiến lược được sử dụng 1 bàn, 1 ghế trong phòng học có liên quan đến sử dụng tác nghiệp bản đồ.

Bảng XI: Tiêu chuẩn doanh cụ nhà ăn

STT

Đối tượng - Danh mục

Bàn ăn

Bàn chế biến TP

Bàn chia

Giá để dụng cụ

Hòm (tủ)

Ghế ngồi

Quạt trần

1

Hạ sĩ quan, chiến sĩ

1/6ng

1

Các đối tượng khác

1/4ng

1

2

Nhà ăn Đại đội

1

1

3

1

Bình quân

12 ¸15m2/cái

3

Nhà ăn Tiểu đoàn

3

4

9

4 hòm và 1 tủ

1. Hạ sĩ quan, chiến sĩ sử dụng loại ghế ngồi là ghế đẩu.

2. Các đối tượng khác sử dụng ghế tựa.
DANH MỤC 9
ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG ĐIỆN NĂNG TRONG QUÂN ĐỘI
(Ban hành kèm theo Nghị định số 123/2003/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2003 của Chính phủ)
NHÓM I: ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG ĐIỆN NĂNG CHO SINH HOẠT LÀM VIỆC

1. Điện năng sử dụng cho sinh hoạt làm việc bao gồm:

...
d) Sử dụng cho các thiết bị tiêu đồ và điều khiển hoạt động để thực hiện các tác nghiệp kế hoạch, phương án tác chiến thuộc lĩnh vực chỉ huy tác chiến tại các trung tâm chỉ huy.

Content:
Sử dụng cho các thiết bị tiêu đồ và điều khiển hoạt động để thực hiện các tác nghiệp kế hoạch, phương án tác chiến thuộc lĩnh vực chỉ huy tác chiến tại các trung tâm chỉ huy.