Document: Khoản 1 Điều 3 Quyết định 13/2023/QĐ-UBND hệ số điều chỉnh giá đất để lập phương án bồi thường Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "08/03/2023", "sign_number": "13/2023/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Mãi", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "08/03/2023", "sign_number": "13/2023/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Mãi", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "08/03/2023", "sign_number": "13/2023/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Mãi", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "08/03/2023", "sign_number": "13/2023/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Mãi", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "08/03/2023", "sign_number": "13/2023/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Mãi", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 3 Quyết định 13/2023/QĐ-UBND hệ số điều chỉnh giá đất để lập phương án bồi thường Hồ Chí Minh

Điều 3. Hệ số điều chỉnh giá đất
1. Đối với đất phi nông nghiệp
a) Đất ở

STT

QUẬN/HUYỆN

KHUNG HỆ SỐ (K) ĐỐI VỚI ĐẤT Ở

1

Quận 1

4 - 5

2

Quận 3

4 - 5

3

Quận 4

4 - 8,5

4

Quận 5

4,5 - 6,5

5

Quận 6

3 - 6

6

Quận 7

6 - 12

7

Quận 8

5 - 11

8

Quận 10

5 - 11

9

Quận 11

6 - 9

10

Quận 12

10 - 15

11

Quận Phú Nhuận

5 - 7

12

Quận Tân Phú

7 - 18

13

Quận Tân Bình

4 - 7

14

Quận Bình Thạnh

4 - 6

15

Quận Gò Vấp

8 - 18

16

Quận Bình Tân

6 - 14

17

Huyện Bình Chánh

6 - 22

18

Huyện Nhà Bè

10 - 21

19

Huyện Cần Giờ

5 - 15

20

Huyện Hóc Môn

10 - 25

21

Huyện Củ Chi

13 - 20

22

Thành phố Thủ Đức

6 - 25

b) Đối với đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
Đất thương mại, dịch vụ: tính bằng 80% giá đất ở liền kề.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ; Đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh; Đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất công trình sự nghiệp: tính bằng 60% giá đất ở liền kề.
Đất nghĩa trang, nghĩa địa: tính bằng 60% giá đất ở liền kề.
Đất giáo dục, y tế: tính bằng 60% giá đất ở liền kề.
Đất tôn giáo: tính bằng 60% giá đất ở liền kề.
c) Các vị trí đất ở:
Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường được quy định trong bảng giá đất.
Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên thì tính bằng 0,5 của vị trí 1.
Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3 đến dưới 5m thì tính bằng 0,8 của vị trí 2.
Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại tính bằng 0,8 của vị trí 3.

Content:
Đối với đất phi nông nghiệp
a) Đất ở

STT

QUẬN/HUYỆN

KHUNG HỆ SỐ (K) ĐỐI VỚI ĐẤT Ở

1

Quận 1

4 - 5

2

Quận 3

4 - 5

3

Quận 4

4 - 8,5

4

Quận 5

4,5 - 6,5

5

Quận 6

3 - 6

6

Quận 7

6 - 12

7

Quận 8

5 - 11

8

Quận 10

5 - 11

9

Quận 11

6 - 9

10

Quận 12

10 - 15

11

Quận Phú Nhuận

5 - 7

12

Quận Tân Phú

7 - 18

13

Quận Tân Bình

4 - 7

14

Quận Bình Thạnh

4 - 6

15

Quận Gò Vấp

8 - 18

16

Quận Bình Tân

6 - 14

17

Huyện Bình Chánh

6 - 22

18

Huyện Nhà Bè

10 - 21

19

Huyện Cần Giờ

5 - 15

20

Huyện Hóc Môn

10 - 25

21

Huyện Củ Chi

13 - 20

22

Thành phố Thủ Đức

6 - 25

b) Đối với đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
Đất thương mại, dịch vụ: tính bằng 80% giá đất ở liền kề.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ; Đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh; Đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất công trình sự nghiệp: tính bằng 60% giá đất ở liền kề.
Đất nghĩa trang, nghĩa địa: tính bằng 60% giá đất ở liền kề.
Đất giáo dục, y tế: tính bằng 60% giá đất ở liền kề.
Đất tôn giáo: tính bằng 60% giá đất ở liền kề.
c) Các vị trí đất ở:
Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường được quy định trong bảng giá đất.
Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên thì tính bằng 0,5 của vị trí 1.
Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3 đến dưới 5m thì tính bằng 0,8 của vị trí 2.
Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại tính bằng 0,8 của vị trí 3.