Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 29/2005/QĐ-UB đơn giá đầu tư xây dựng loại đường giao thông dự án thuỷ điện Sơn La

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "28/03/2005", "sign_number": "29/2005/QĐ-UB", "signer": "Hoàng Chí Thức", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "28/03/2005", "sign_number": "29/2005/QĐ-UB", "signer": "Hoàng Chí Thức", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "28/03/2005", "sign_number": "29/2005/QĐ-UB", "signer": "Hoàng Chí Thức", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "28/03/2005", "sign_number": "29/2005/QĐ-UB", "signer": "Hoàng Chí Thức", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "28/03/2005", "sign_number": "29/2005/QĐ-UB", "signer": "Hoàng Chí Thức", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 29/2005/QĐ-UB đơn giá đầu tư xây dựng loại đường giao thông dự án thuỷ điện Sơn La

Điều 1. Ban hành đơn giá tổng hợp đầu tư xây dựng các loại đường giao thôns áp dụng cho các khu (điểm) tái định cư dự án thuỷ điện Sơn La như sau:
...
2. Đơn giá tổng hợp cho mỗi Km đường theo từng loại đường tại thời điểm xây dụng đơn giá, cụ thể như sau:

Loại đường
Chỉ tiêu kỹ thuật

Đường nối Khu, điểm TĐC (Cấp 20)

GTNT Loại A

GTNT Loại B

Tốc độ thiết kế (Km/h)

20

15

10

Bế rộng nễn đường (m)

6,5

5,0 (4,0)*

4,0 (3,5)*

Bề rộng mặt đường (m)

3,5

3,5 (3,0)*

3,0 (2,5)*

Bán kính đường cong nằm tối thiểu (m)

15

15

10

Độ dốc dọc tối đa (%)

10(12)*

10(14)*

6

Kết cấu mặt

Láng nhựa

Láng nhựa

Cấp phối

Đơn giá tổng hợp (triệu đồng)

1.900

1.000

700

(Các chỉ tiêu kỹ thuật có dấu * là trị số châm trước)

Content:
Đơn giá tổng hợp cho mỗi Km đường theo từng loại đường tại thời điểm xây dụng đơn giá, cụ thể như sau:

Loại đường
Chỉ tiêu kỹ thuật

Đường nối Khu, điểm TĐC (Cấp 20)

GTNT Loại A

GTNT Loại B

Tốc độ thiết kế (Km/h)

20

15

10

Bế rộng nễn đường (m)

6,5

5,0 (4,0)*

4,0 (3,5)*

Bề rộng mặt đường (m)

3,5

3,5 (3,0)*

3,0 (2,5)*

Bán kính đường cong nằm tối thiểu (m)

15

15

10

Độ dốc dọc tối đa (%)

10(12)*

10(14)*

6

Kết cấu mặt

Láng nhựa

Láng nhựa

Cấp phối

Đơn giá tổng hợp (triệu đồng)

1.900

1.000

700

(Các chỉ tiêu kỹ thuật có dấu * là trị số châm trước)