Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 177/QĐ-UBND 2021 nhiệm vụ quy hoạch xây dựng vùng huyện Đô Lương tỉnh Nghệ An

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "20/01/2021", "sign_number": "177/QĐ-UBND", "signer": "Lê Ngọc Hoa", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "20/01/2021", "sign_number": "177/QĐ-UBND", "signer": "Lê Ngọc Hoa", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "20/01/2021", "sign_number": "177/QĐ-UBND", "signer": "Lê Ngọc Hoa", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "20/01/2021", "sign_number": "177/QĐ-UBND", "signer": "Lê Ngọc Hoa", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "20/01/2021", "sign_number": "177/QĐ-UBND", "signer": "Lê Ngọc Hoa", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 177/QĐ-UBND 2021 nhiệm vụ quy hoạch xây dựng vùng huyện Đô Lương tỉnh Nghệ An

Điều 1. Nhiệm vụ quy hoạch xây dựng vùng huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050. Với nội dung chính như sau:
...
6. Các chỉ tiêu chính dự kiến của đồ án:
6.1. Quy mô dân số:
- Quy mô dân số hiện trạng năm 2019 khoảng 213.543 người. Trong đó dân số đô thị 10.102 người và dân số nông thôn: 203.441 người.
- Dự báo quy mô dân số:
+ Đến năm 2030 khoảng: 230.000 người. Trong đó dân số đô thị: 90.000 người; dân số nông thôn: 140.000 người.
+ Đến năm 2050 khoảng: 260.000 người. Trong đó dân số đô thị: 150.000 người; dân số nông thôn: 110.000 người.
6.2. Tỷ lệ đô thị hóa:
- Hiện trạng tỷ lệ đô thị hóa năm 2019 khoảng 4,73%.
- Đến năm 2030: Tỷ lệ đô thị hóa khoảng 39,0%;
- Đến năm 2050: Tỷ lệ đô thị hóa khoảng 57,7%.
6.3. Quy mô đất đai xây dựng đô thị:
- Hiện trạng đất xây dựng đô thị năm 2019 khoảng 570 ha;
- Đến năm 2030: Đất xây dựng đô thị khoảng 1.020 ha;
- Đến năm 2050: Đất xây dựng đô thị khoảng 1.500 ha.
6.4. Các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật cơ bản áp dụng:

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

QH đến năm 2030

QH đến năm 2050

I

Chỉ tiêu về đất đai

1

Chỉ tiêu đất xây dựng đô thị

m2/người

130

100

2

Chỉ tiêu đất xây dựng điểm dân cư nông thôn

m2/người

200

250

II

Chỉ tiêu về hạ tầng xã hội

1

Diện tích sàn nhà ở bình quân

m2 sàn/người

≥ 29

26,5

2

Đất dân dụng

m2/người

78

61

III

Chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật về Đô thị

1

Giao thông

Tỷ lệ đất giao thông so với đất xây dựng

%

11-16

≥ 16

Mật độ đường giao thông

km/km2

6-8

≥ 8

Diện tích đất giao thông tính trên dân số

m2/người

5-7

≥ 7

2

Cấp nước

Cấp nước sinh hoạt

1/ng.ngđ

120-130

≥ 130

Tỷ lệ hộ dân được cấp nước sạch hợp vệ sinh

%

100

100

3

Thu gom nước thải và VSMT

Tỷ lệ thu gom nước thải sinh hoạt

%

90

≥ 90

Tỷ lệ thu gom nước thải CN

%

100

100

Tỷ lệ thu gom Chất thải rắn

%

≥ 97

100

Lượng chất thải rắn phát sinh

kg/ng/ngày

1

≥ 1,3

4

Cấp điện

Cấp điện sinh hoạt

w/người

250

≥ 330

Điện công trình công cộng (tính bằng tỷ lệ % của phụ tải điện sinh hoạt)

%

30

≥ 30

IV

Chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật về Nông thôn

1

Giao thông

Tỷ lệ đất giao thông so với đất xây dựng

%

11-16

≥ 16

Mật độ đường giao thông

km/km2

6-8

≥ 8

Diện tích đất giao thông tính trên dân số

m2/người

5-7

≥ 7

2

Cấp nước

Cấp nước sinh hoạt

1/ng.ngđ

100

≥ 100

Tỷ lệ hộ dân được cấp nước sạch hợp vệ sinh

%

90

100

3

Thu gom nước thải và VSMT

Tỷ lệ thu gom nước thải sinh hoạt

%

85

≥ 85

Tỷ lệ thu gom nước thải CN

%

100

100

Tỷ lệ thu gom Chất thải rắn

%

≥ 80

100

Lượng chất thải rắn phát sinh

kg/ng/ngày

0,8

≥ 1,0

4

Cấp điện

Cấp điện sinh hoạt

w/người

250

≥ 350

Điện công trình công cộng (tính bằng tỷ lệ % của phụ tải điện sinh hoạt)

%

30

≥ 30

Quá trình lập quy hoạch sẽ xác định cụ thể các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật dự kiến, đảm bảo phù hợp với các Quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành, có cân đối cho phù hợp với tình hình thực tiễn và yêu cầu phát triển của khu vực.

Content:
Các chỉ tiêu chính dự kiến của đồ án:
6.1. Quy mô dân số:
- Quy mô dân số hiện trạng năm 2019 khoảng 213.543 người. Trong đó dân số đô thị 10.102 người và dân số nông thôn: 203.441 người.
- Dự báo quy mô dân số:
+ Đến năm 2030 khoảng: 230.000 người. Trong đó dân số đô thị: 90.000 người; dân số nông thôn: 140.000 người.
+ Đến năm 2050 khoảng: 260.000 người. Trong đó dân số đô thị: 150.000 người; dân số nông thôn: 110.000 người.
6.2. Tỷ lệ đô thị hóa:
- Hiện trạng tỷ lệ đô thị hóa năm 2019 khoảng 4,73%.
- Đến năm 2030: Tỷ lệ đô thị hóa khoảng 39,0%;
- Đến năm 2050: Tỷ lệ đô thị hóa khoảng 57,7%.
6.3. Quy mô đất đai xây dựng đô thị:
- Hiện trạng đất xây dựng đô thị năm 2019 khoảng 570 ha;
- Đến năm 2030: Đất xây dựng đô thị khoảng 1.020 ha;
- Đến năm 2050: Đất xây dựng đô thị khoảng 1.500 ha.
6.4. Các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật cơ bản áp dụng:

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

QH đến năm 2030

QH đến năm 2050

I

Chỉ tiêu về đất đai

1

Chỉ tiêu đất xây dựng đô thị

m2/người

130

100

2

Chỉ tiêu đất xây dựng điểm dân cư nông thôn

m2/người

200

250

II

Chỉ tiêu về hạ tầng xã hội

1

Diện tích sàn nhà ở bình quân

m2 sàn/người

≥ 29

26,5

2

Đất dân dụng

m2/người

78

61

III

Chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật về Đô thị

1

Giao thông

Tỷ lệ đất giao thông so với đất xây dựng

%

11-16

≥ 16

Mật độ đường giao thông

km/km2

6-8

≥ 8

Diện tích đất giao thông tính trên dân số

m2/người

5-7

≥ 7

2

Cấp nước

Cấp nước sinh hoạt

1/ng.ngđ

120-130

≥ 130

Tỷ lệ hộ dân được cấp nước sạch hợp vệ sinh

%

100

100

3

Thu gom nước thải và VSMT

Tỷ lệ thu gom nước thải sinh hoạt

%

90

≥ 90

Tỷ lệ thu gom nước thải CN

%

100

100

Tỷ lệ thu gom Chất thải rắn

%

≥ 97

100

Lượng chất thải rắn phát sinh

kg/ng/ngày

1

≥ 1,3

4

Cấp điện

Cấp điện sinh hoạt

w/người

250

≥ 330

Điện công trình công cộng (tính bằng tỷ lệ % của phụ tải điện sinh hoạt)

%

30

≥ 30

IV

Chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật về Nông thôn

1

Giao thông

Tỷ lệ đất giao thông so với đất xây dựng

%

11-16

≥ 16

Mật độ đường giao thông

km/km2

6-8

≥ 8

Diện tích đất giao thông tính trên dân số

m2/người

5-7

≥ 7

2

Cấp nước

Cấp nước sinh hoạt

1/ng.ngđ

100

≥ 100

Tỷ lệ hộ dân được cấp nước sạch hợp vệ sinh

%

90

100

3

Thu gom nước thải và VSMT

Tỷ lệ thu gom nước thải sinh hoạt

%

85

≥ 85

Tỷ lệ thu gom nước thải CN

%

100

100

Tỷ lệ thu gom Chất thải rắn

%

≥ 80

100

Lượng chất thải rắn phát sinh

kg/ng/ngày

0,8

≥ 1,0

4

Cấp điện

Cấp điện sinh hoạt

w/người

250

≥ 350

Điện công trình công cộng (tính bằng tỷ lệ % của phụ tải điện sinh hoạt)

%

30

≥ 30

Quá trình lập quy hoạch sẽ xác định cụ thể các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật dự kiến, đảm bảo phù hợp với các Quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành, có cân đối cho phù hợp với tình hình thực tiễn và yêu cầu phát triển của khu vực.