Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 514/QĐ-UBND 2024 Chương trình phát triển đô thị thị trấn Thường Xuân Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "30/01/2024", "sign_number": "514/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "30/01/2024", "sign_number": "514/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "30/01/2024", "sign_number": "514/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "30/01/2024", "sign_number": "514/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "30/01/2024", "sign_number": "514/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 514/QĐ-UBND 2024 Chương trình phát triển đô thị thị trấn Thường Xuân Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt Chương trình phát triển đô thị thị trấn Thường Xuân, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2035, với nội dung chính sau:
...
2. Chỉ tiêu phát triển đô thị theo từng giai đoạn 05 năm và 10 năm, cụ thể hóa theo từng năm trong giai đoạn 05 năm đầu của chương trình
2.1. Chỉ tiêu phát triển đô thị theo từng giai đoạn 05 năm và 10 năm

STT

Tên chỉ tiêu

Đơn vị

Hiện trạng

Đề xuất 2028

Đề xuất 2035

I

Mật độ dân số toàn đô thị

người/km²

500

640

813

II

Các chỉ tiêu thấp hơn mức tối thiểu theo tiêu chí phân loại đô thị

1.

Tỷ lệ đất giao thông so với đất xây dựng đô thị

%

4,45

≥12,5

≥16

2.

Mật độ đường giao thông đô thị

km/km²

2,60

≥10,5

≥16

Content:
Chỉ tiêu phát triển đô thị theo từng giai đoạn 05 năm và 10 năm, cụ thể hóa theo từng năm trong giai đoạn 05 năm đầu của chương trình
2.1. Chỉ tiêu phát triển đô thị theo từng giai đoạn 05 năm và 10 năm

STT

Tên chỉ tiêu

Đơn vị

Hiện trạng

Đề xuất 2028

Đề xuất 2035

I

Mật độ dân số toàn đô thị

người/km²

500

640

813

II

Các chỉ tiêu thấp hơn mức tối thiểu theo tiêu chí phân loại đô thị

1.

Tỷ lệ đất giao thông so với đất xây dựng đô thị

%

4,45

≥12,5

≥16

2.

Mật độ đường giao thông đô thị

km/km²

2,60

≥10,5

≥16