Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 37/2009/QĐ-UBND quy hoạch đô thị và khu dân cư nông thôn Ninh Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "19/01/2009", "sign_number": "37/2009/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "19/01/2009", "sign_number": "37/2009/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "19/01/2009", "sign_number": "37/2009/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "19/01/2009", "sign_number": "37/2009/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "19/01/2009", "sign_number": "37/2009/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 37/2009/QĐ-UBND quy hoạch đô thị và khu dân cư nông thôn Ninh Thuận

Điều 1. Phê duyệt đồ án Quy hoạch tổng phát triển Hệ thống đô thị và khu dân cư nông thôn tỉnh Ninh Thuận đến năm 2025, với những nội dung trọng tâm như sau:
...
4.855

3.3

Nhu cầu đất xây dựng khu dân cư nông thôn

ha

10.200

10.700

3.4

Chỉ tiêu đất xây dựng đô thị

m2/người

70 -130

70 -100

3.5

Đất xây dựng khu dân cư nông thôn

a

Đất công trình công cộng

m2/người

5 - 10

5 - 10

b

Cây xanh công cộng

m2/người

2 - 5

2 - 5

c

Đất ở

m2/người

200 - 400

200 - 400

d

Giao thông, hạ tầng kỹ thuật

m2/người

6 - 10

6 - 10

e

Chuẩn bị kỹ thuật (thoát nước)

m/ha

50

70

IV

Hạ tầng kỹ thuật

Content:
4.855

3.3

Nhu cầu đất xây dựng khu dân cư nông thôn

ha

10.200

10.700

3.4

Chỉ tiêu đất xây dựng đô thị

m2/người

70 -130

70 -100

3.5

Đất xây dựng khu dân cư nông thôn

a

Đất công trình công cộng

m2/người

5 - 10

5 - 10

b

Cây xanh công cộng

m2/người

2 - 5

2 - 5

c

Đất ở

m2/người

200 - 400

200 - 400

d

Giao thông, hạ tầng kỹ thuật

m2/người

6 - 10

6 - 10

e

Chuẩn bị kỹ thuật (thoát nước)

m/ha

50

70

IV

Hạ tầng kỹ thuật