Document: Điểm a Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2267/QĐ-UBND 2014 quy hoạch sử dụng đất đến 2020 kế hoạch 5 năm 2011-2015 Cầu Giấy Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "26/04/2014", "sign_number": "2267/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Khanh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "26/04/2014", "sign_number": "2267/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Khanh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "26/04/2014", "sign_number": "2267/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Khanh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "26/04/2014", "sign_number": "2267/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Khanh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "26/04/2014", "sign_number": "2267/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Khanh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2267/QĐ-UBND 2014 quy hoạch sử dụng đất đến 2020 kế hoạch 5 năm 2011-2015 Cầu Giấy Hà Nội

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) quận Cầu Giấy với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Các chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 quận Cầu Giấy:
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất

Thứ tự

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2010 (ha)

Quy hoạch 2020

Cấp TP phân bổ (ha)

Cấp quận xác định (ha)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

1.202,98

1.202,98

100,00

1

Đất nông nghiệp

55,87

27,4

-27,40

Trong đó:

1.1

Đất trồng cây hàng năm

46,75

0,00

0,00

Đất thống kê là lúa nước nhưng đã trồng cây hàng năm khác, không còn khả năng trồng lúa nước

27,72

9,1

-9,10

1.2

Đất trồng cây lâu năm

1,27

1,3

-1,30

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

5,60

5,6

-5,60

1.4

Đất nông nghiệp khác

2,25

2

Đất phi nông nghiệp

1.146,49

1.175,0

27,98

1.202,98

100,00

Trong đó:

Content:
Diện tích, cơ cấu các loại đất

Thứ tự

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2010 (ha)

Quy hoạch 2020

Cấp TP phân bổ (ha)

Cấp quận xác định (ha)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

1.202,98

1.202,98

100,00

1

Đất nông nghiệp

55,87

27,4

-27,40

Trong đó:

1.1

Đất trồng cây hàng năm

46,75

0,00

0,00

Đất thống kê là lúa nước nhưng đã trồng cây hàng năm khác, không còn khả năng trồng lúa nước

27,72

9,1

-9,10

1.2

Đất trồng cây lâu năm

1,27

1,3

-1,30

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

5,60

5,6

-5,60

1.4

Đất nông nghiệp khác

2,25

2

Đất phi nông nghiệp

1.146,49

1.175,0

27,98

1.202,98

100,00

Trong đó: