Document: Điều 3 Quyết định 3214/QĐ-UBND 2023 giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Lao động Sở Lao động Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "14/06/2023", "sign_number": "3214/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Hồng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "14/06/2023", "sign_number": "3214/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Hồng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "14/06/2023", "sign_number": "3214/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Hồng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "14/06/2023", "sign_number": "3214/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Hồng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "14/06/2023", "sign_number": "3214/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Hồng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 3 Quyết định 3214/QĐ-UBND 2023 giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Lao động Sở Lao động Hà Nội có nội dung như sau:

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Các quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính sau đây hết hiệu lực:
Số 05 (mã QT-05/LĐTL) Phần 1 lĩnh vực Lao động tiền lương, quan hệ lao động tại Phụ lục I, II ; số 12 (mã QT-01/NCC), số 13 (mã QT-02/NCC), số 14 (mã QT-03/NCC), số 15 (mã QT-04/NCC), số 16 (mã QT-05/NCC), số 17 (mã QT-06/NCC), số 18 (mã QT-07/NCC), số 19 (mã QT-08/NCC), số 21 (mã QT-10/NCC), số 22 (mã QT-11/NCC), số 23 (mã QT-12/NCC), số 24 (mã QT-13/NCC), số 25 (mã QT-14/NCC), số 26 (mã QT-15/NCC), số 28 (mã QT-17/NCC), số 29 (mã QT-18/NCC), số 30 (mã QT-19/NCC), số 33 (mã QT-22/NCC), số 34 (mã QT-23/NCC), số 35 (mã QT-24/NCC), số 36 (mã QT-25/NCC), số 37 (mã QT-26/NCC), số 38 (mã QT-27/NCC), số 39 (mã QT-28/NCC) Phần 3 lĩnh vực Người có công tại Phụ lục I, II; số 91 (mã QT-02/TE) Phần 8 lĩnh vực Bảo vệ chăm sóc Trẻ em tại Phụ lục I, II; số 08 (mã QT-01/NCC), số 09 (mã QT-02/NCC) Phần 4 lĩnh vực Người có công tại Phụ lục III, IV; số 01 (mã QT-01/NCC), số 02 (mã QT-02/NCC) Phần 1 lĩnh vực Người có công tại Phụ lục V, VI; số 08 (mã QT-06/BTXH), số 09 (mã QT-07/BTXH) Phần 2 lĩnh vực Bảo trợ xã hội-Giảm nghèo tại Phụ lục V, VI ban hành kèm theo Quyết định số 4396/QĐ-UBND ngày 19/8/2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
Số 9 (mã QT-29/NCC), số 10 (mã QT-30/NCC), số 11 (mã QT-31/NCC), số 12 (mã QT-32/NCC) Phần 3 lĩnh vực Người có công tại Phụ lục I, II ban hành kèm theo Quyết định số 4767/QĐ-UBND ngày 05/9/2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
Số 36 (mã QT-37), số 37 (mã QT-38) Phần VII.B lĩnh vực Người có công tại Phụ lục I, II; số 01 (mã QT-39) Phần I.C lĩnh vực Bảo trợ xã hội tại Phụ lục I, II kèm theo Quyết định số 4943/QĐ-UBND ngày 22/11/2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.

Content:
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Các quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính sau đây hết hiệu lực:
Số 05 (mã QT-05/LĐTL) Phần 1 lĩnh vực Lao động tiền lương, quan hệ lao động tại Phụ lục I, II ; số 12 (mã QT-01/NCC), số 13 (mã QT-02/NCC), số 14 (mã QT-03/NCC), số 15 (mã QT-04/NCC), số 16 (mã QT-05/NCC), số 17 (mã QT-06/NCC), số 18 (mã QT-07/NCC), số 19 (mã QT-08/NCC), số 21 (mã QT-10/NCC), số 22 (mã QT-11/NCC), số 23 (mã QT-12/NCC), số 24 (mã QT-13/NCC), số 25 (mã QT-14/NCC), số 26 (mã QT-15/NCC), số 28 (mã QT-17/NCC), số 29 (mã QT-18/NCC), số 30 (mã QT-19/NCC), số 33 (mã QT-22/NCC), số 34 (mã QT-23/NCC), số 35 (mã QT-24/NCC), số 36 (mã QT-25/NCC), số 37 (mã QT-26/NCC), số 38 (mã QT-27/NCC), số 39 (mã QT-28/NCC) Phần 3 lĩnh vực Người có công tại Phụ lục I, II; số 91 (mã QT-02/TE) Phần 8 lĩnh vực Bảo vệ chăm sóc Trẻ em tại Phụ lục I, II; số 08 (mã QT-01/NCC), số 09 (mã QT-02/NCC) Phần 4 lĩnh vực Người có công tại Phụ lục III, IV; số 01 (mã QT-01/NCC), số 02 (mã QT-02/NCC) Phần 1 lĩnh vực Người có công tại Phụ lục V, VI; số 08 (mã QT-06/BTXH), số 09 (mã QT-07/BTXH) Phần 2 lĩnh vực Bảo trợ xã hội-Giảm nghèo tại Phụ lục V, VI ban hành kèm theo Quyết định số 4396/QĐ-UBND ngày 19/8/2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
Số 9 (mã QT-29/NCC), số 10 (mã QT-30/NCC), số 11 (mã QT-31/NCC), số 12 (mã QT-32/NCC) Phần 3 lĩnh vực Người có công tại Phụ lục I, II ban hành kèm theo Quyết định số 4767/QĐ-UBND ngày 05/9/2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
Số 36 (mã QT-37), số 37 (mã QT-38) Phần VII.B lĩnh vực Người có công tại Phụ lục I, II; số 01 (mã QT-39) Phần I.C lĩnh vực Bảo trợ xã hội tại Phụ lục I, II kèm theo Quyết định số 4943/QĐ-UBND ngày 22/11/2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.