Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4682/QĐ-UBND 2018 kế hoạch sử dụng đất huyện Long Thành Đồng Nai 2019

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "28/12/2018", "sign_number": "4682/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "28/12/2018", "sign_number": "4682/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "28/12/2018", "sign_number": "4682/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "28/12/2018", "sign_number": "4682/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "28/12/2018", "sign_number": "4682/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4682/QĐ-UBND 2018 kế hoạch sử dụng đất huyện Long Thành Đồng Nai 2019

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 huyện Long Thành với các nội dung chủ yếu như sau:
...
6. Chỉ tiêu các loại đất năm 2019

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích năm 2019 (ha)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

43.078,99

1

Đất nông nghiệp

24.764,05

1.1

Đất trồng lúa

370,09

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa

125,53

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

2.346,40

1.3

Đất trồng cây lâu năm

17.582,03

1.4

Đất rừng phòng hộ

543,49

1.5

Đất rừng sản xuất

3.378,77

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

398,63

1.7

Đất nông nghiệp khác

144,64

2

Đất phi nông nghiệp

18.314,94

2.1

Đất quốc phòng

725,92

2.2

Đất an ninh

152,96

2.3

Đất khu công nghiệp

2.557,69

2.4

Đất cụm công nghiệp

200,59

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

118,11

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

565,60

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

Content:
Chỉ tiêu các loại đất năm 2019

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích năm 2019 (ha)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

43.078,99

1

Đất nông nghiệp

24.764,05

1.1

Đất trồng lúa

370,09

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa

125,53

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

2.346,40

1.3

Đất trồng cây lâu năm

17.582,03

1.4

Đất rừng phòng hộ

543,49

1.5

Đất rừng sản xuất

3.378,77

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

398,63

1.7

Đất nông nghiệp khác

144,64

2

Đất phi nông nghiệp

18.314,94

2.1

Đất quốc phòng

725,92

2.2

Đất an ninh

152,96

2.3

Đất khu công nghiệp

2.557,69

2.4

Đất cụm công nghiệp

200,59

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

118,11

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

565,60

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã