Document: Điều 1 Quyết định 1096/QĐ-UBND 2022 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất Long Điền Vũng Tàu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "01/04/2022", "sign_number": "1096/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "01/04/2022", "sign_number": "1096/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "01/04/2022", "sign_number": "1096/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "01/04/2022", "sign_number": "1096/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "01/04/2022", "sign_number": "1096/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1096/QĐ-UBND 2022 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất Long Điền Vũng Tàu có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, tầm nhìn đến 2050 của huyện Long Điền với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)*

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng diện tích

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(2)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

Tổng diện tích tự nhiên

7.767,25

7.767,25

7.767,25

1

Đất nông nghiệp

NNP

5.096,71

65,62

-

3.497,41

3.497,41

45,03

1.1

Đất lúa nước

LUA

1.149,34

14,80

-

1.102,73

1.102,73

14,20

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.084,99

13,97

-

1.068,41

1.068,41

13,76

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

821,04

10,57

-

508,18

508,18

6,54

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.353,60

17,43

-

956,32

956,32

12,31

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

768,27

9,89

-

740,00

740,00

9,53

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

506,71

6,52

-

107,85

107,85

1,39

1.8

Đất làm muối

LMU

496,48

6,39

-

81,07

81,07

1,04

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,28

0,02

-

1,28

1,28

0,02

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.634,24

33,91

-

4.269,83

4.269,83

54,97

2.1

Đất quốc phòng

CQP

123,42

1,59

-

145,91

145,91

1,88

2.2

Đất an ninh

CAN

10,6

0,14

-

10,60

10,60

0,14

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

37,3

0,48

-

67,30

67,30

0,87

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

81,32

1,05

-

248,30

248,30

3,20

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

90,95

1,17

-

86,71

86,71

1,12

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

28,78

0,37

-

28,78

28,78

0,37

2.9

Đất hạ tầng

DHT

970,61

12,50

-

1.355,69

1.355,69

17,45

2.9.1

Đất giao thông

DGT

508,88

6,55

-

770,76

770,76

9,92

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

102,66

1,32

-

116,65

116,65

1,50

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

13,38

0,17

-

20,06

20,06

0,26

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

13,82

0,18

-

22,04

22,04

0,28

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

61,61

0,79

-

81,63

81,63

1,05

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

14,91

0,19

-

26,34

26,34

0,34

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

117,91

1,52

-

134,09

134,09

1,73

2.9.8

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,55

0,01

-

0,55

0,55

0,01

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

25,34

0,33

-

25,34

25,34

0,33

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,50

4,50

0,06

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

46,72

0,60

-

46,15

46,15

0,59

2.9.13

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

55,41

0,71

-

95,79

95,79

1,23

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

2,51

2,51

0,03

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

2,75

0,04

-

2,75

2,75

0,04

2.9.16

Đất chợ

DCH

6,67

0,09

-

6,53

6,53

0,08

2.10

Đất có danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,12

0,03

-

2,06

2,06

0,03

2.12

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

5,63

0,07

-

170,87

170,87

2,20

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

438,27

5,64

-

1.016,75

1.016,75

13,09

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

305,72

3,94

-

722,38

722,38

9,30

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16,5

0,21

-

17,70

17,70

0,23

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,4

0,02

-

1,41

1,41

0,02

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

7,61

0,10

-

7,47

7,47

0,10

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

479,87

6,18

-

323,69

323,69

4,17

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

27,88

0,36

-

57,51

57,51

0,74

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

6,25

0,08

-

6,25

6,25

0,08

3

Đất chưa sử dụng

CSD

36,3

0,47

-

II

Khu chức năng
**

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

2.059,05

2.059,05

26,51

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

740,00

740,00

9,53

6

Khu du lịch

KDL

152,74

152,74

1,97

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

67,30

67,30

0,87

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

5.794,15

5.794,15

74,60

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

248,30

248,30

3,20

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

1.973,09

1.973,09

25,40

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

115,50

115,50

1,49

Ghi chú: *Quy hoạch tỉnh chưa được phê duyệt, do đó, căn cứ khoản 1 Điều 1 Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16/8/2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội “…Quy hoạch nào được lập, thẩm định xong trước thì được quyết định hoặc phê duyệt trước. Sau khi quy hoạch được quyết định hoặc phê duyệt, nếu có mâu thuẫn thì quy hoạch thấp hơn phải điều chỉnh theo quy hoạch cao hơn”; ** Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.;
Do Quy hoạch tỉnh chưa được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nên chưa có chỉ tiêu cấp tỉnh phân bổ cho huyện
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
(Chi tiết tại phụ lục số 01)
1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng
(Chi tiết tại phụ lục số 02)
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Long Điền, tỷ lệ 1:10.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 huyện Long Điền.

Content:
Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, tầm nhìn đến 2050 của huyện Long Điền với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)*

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng diện tích

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(2)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

Tổng diện tích tự nhiên

7.767,25

7.767,25

7.767,25

1

Đất nông nghiệp

NNP

5.096,71

65,62

-

3.497,41

3.497,41

45,03

1.1

Đất lúa nước

LUA

1.149,34

14,80

-

1.102,73

1.102,73

14,20

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.084,99

13,97

-

1.068,41

1.068,41

13,76

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

821,04

10,57

-

508,18

508,18

6,54

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.353,60

17,43

-

956,32

956,32

12,31

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

768,27

9,89

-

740,00

740,00

9,53

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

506,71

6,52

-

107,85

107,85

1,39

1.8

Đất làm muối

LMU

496,48

6,39

-

81,07

81,07

1,04

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,28

0,02

-

1,28

1,28

0,02

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.634,24

33,91

-

4.269,83

4.269,83

54,97

2.1

Đất quốc phòng

CQP

123,42

1,59

-

145,91

145,91

1,88

2.2

Đất an ninh

CAN

10,6

0,14

-

10,60

10,60

0,14

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

37,3

0,48

-

67,30

67,30

0,87

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

81,32

1,05

-

248,30

248,30

3,20

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

90,95

1,17

-

86,71

86,71

1,12

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

28,78

0,37

-

28,78

28,78

0,37

2.9

Đất hạ tầng

DHT

970,61

12,50

-

1.355,69

1.355,69

17,45

2.9.1

Đất giao thông

DGT

508,88

6,55

-

770,76

770,76

9,92

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

102,66

1,32

-

116,65

116,65

1,50

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

13,38

0,17

-

20,06

20,06

0,26

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

13,82

0,18

-

22,04

22,04

0,28

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

61,61

0,79

-

81,63

81,63

1,05

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

14,91

0,19

-

26,34

26,34

0,34

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

117,91

1,52

-

134,09

134,09

1,73

2.9.8

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,55

0,01

-

0,55

0,55

0,01

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

25,34

0,33

-

25,34

25,34

0,33

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,50

4,50

0,06

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

46,72

0,60

-

46,15

46,15

0,59

2.9.13

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

55,41

0,71

-

95,79

95,79

1,23

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

2,51

2,51

0,03

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

2,75

0,04

-

2,75

2,75

0,04

2.9.16

Đất chợ

DCH

6,67

0,09

-

6,53

6,53

0,08

2.10

Đất có danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,12

0,03

-

2,06

2,06

0,03

2.12

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

5,63

0,07

-

170,87

170,87

2,20

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

438,27

5,64

-

1.016,75

1.016,75

13,09

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

305,72

3,94

-

722,38

722,38

9,30

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16,5

0,21

-

17,70

17,70

0,23

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,4

0,02

-

1,41

1,41

0,02

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

7,61

0,10

-

7,47

7,47

0,10

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

479,87

6,18

-

323,69

323,69

4,17

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

27,88

0,36

-

57,51

57,51

0,74

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

6,25

0,08

-

6,25

6,25

0,08

3

Đất chưa sử dụng

CSD

36,3

0,47

-

II

Khu chức năng
**

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

2.059,05

2.059,05

26,51

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

740,00

740,00

9,53

6

Khu du lịch

KDL

152,74

152,74

1,97

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

67,30

67,30

0,87

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

5.794,15

5.794,15

74,60

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

248,30

248,30

3,20

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

1.973,09

1.973,09

25,40

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

115,50

115,50

1,49

Ghi chú: *Quy hoạch tỉnh chưa được phê duyệt, do đó, căn cứ khoản 1 Điều 1 Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16/8/2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội “…Quy hoạch nào được lập, thẩm định xong trước thì được quyết định hoặc phê duyệt trước. Sau khi quy hoạch được quyết định hoặc phê duyệt, nếu có mâu thuẫn thì quy hoạch thấp hơn phải điều chỉnh theo quy hoạch cao hơn”; ** Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.;
Do Quy hoạch tỉnh chưa được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nên chưa có chỉ tiêu cấp tỉnh phân bổ cho huyện
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
(Chi tiết tại phụ lục số 01)
1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng
(Chi tiết tại phụ lục số 02)
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Long Điền, tỷ lệ 1:10.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 huyện Long Điền.