Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 159/QĐ-UBND 2018 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Trùng Khánh Cao Bằng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "13/02/2018", "sign_number": "159/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "13/02/2018", "sign_number": "159/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "13/02/2018", "sign_number": "159/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "13/02/2018", "sign_number": "159/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "13/02/2018", "sign_number": "159/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 159/QĐ-UBND 2018 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Trùng Khánh Cao Bằng

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Trùng Khánh với các nội dung chủ yếu sau:
1. Nội dung phương án điều chỉnh quy hoạch đất đến năm 2020
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Hiện trạng năm 2015

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Diện tích cấp tỉnh phân bổ

Diện tích cấp huyện xác định, xác định bổ sung

Tổng số

Tổng diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

42.511,57

90,76

42.425

-7,36

42.417,38

90,56

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.156,89

11,01

4.894

-

4.894,00

10,45

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.922,65

8,37

3.813

-27,36

3.785,33

8,08

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

279,04

0,60

543

-

543,33

1,16

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

29.861,44

63,76

18.942

-

18.942,19

40,44

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

3.163,33

6,75

10.140

-

10.140,00

21,65

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

76,03

0,16

4.040

-

4.040,34

8,63

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

48,51

0,10

49

-

48,51

0,10

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,68

0,01

23,68

23,68

0,05

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.505,46

7,48

3.912

7,36

3.919,37

8,37

Content:
Nội dung phương án điều chỉnh quy hoạch đất đến năm 2020
1.Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Hiện trạng năm 2015

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Diện tích cấp tỉnh phân bổ

Diện tích cấp huyện xác định, xác định bổ sung

Tổng số

Tổng diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

42.511,57

90,76

42.425

-7,36

42.417,38

90,56

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.156,89

11,01

4.894

-

4.894,00

10,45

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.922,65

8,37

3.813

-27,36

3.785,33

8,08

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

279,04

0,60

543

-

543,33

1,16

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

29.861,44

63,76

18.942

-

18.942,19

40,44

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

3.163,33

6,75

10.140

-

10.140,00

21,65

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

76,03

0,16

4.040

-

4.040,34

8,63

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

48,51

0,10

49

-

48,51

0,10

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,68

0,01

23,68

23,68

0,05

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.505,46

7,48

3.912

7,36

3.919,37

8,37