Document: Điều 2 Quyết định 34/2011/QĐ-UBND giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "04/11/2011", "sign_number": "34/2011/QĐ-UBND", "signer": "Dương Minh Điều", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "04/11/2011", "sign_number": "34/2011/QĐ-UBND", "signer": "Dương Minh Điều", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "04/11/2011", "sign_number": "34/2011/QĐ-UBND", "signer": "Dương Minh Điều", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "04/11/2011", "sign_number": "34/2011/QĐ-UBND", "signer": "Dương Minh Điều", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "04/11/2011", "sign_number": "34/2011/QĐ-UBND", "signer": "Dương Minh Điều", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 34/2011/QĐ-UBND giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô có nội dung như sau:

Điều 2. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô
1. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô (bao gồm thuế giá trị gia tăng) thu theo số lượng ghế xe ghi trong sổ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường.
2. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô áp dụng cho từng loại bến xe:
a) Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô loại 1 và loại 2:
- Đối với các tuyến vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định:
+ Từ 50 km trở lên: 3.000 đồng/01 ghế/chuyến;
+ Dưới 50 km: 2.000 đồng/01 ghế/chuyến;
- Đối với xe buýt: 770.000 đồng/01 tháng/01 xe;
- Đối với xe taxi: 330.000 đồng/01 tháng/01 xe.
- Các xe có hợp đồng thu theo tháng sẽ thỏa thuận giá dịch vụ bến nhưng không cao hơn khung giá trên.
- Đối với các xe chạy tuyến vận tải hành khách cố định có cùng luồng tuyến vào mượn bến để trả khách được miễn thu giá dịch vụ qua bến.
b) Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô loại 3 và loại 4: mức thu bằng 85% bến xe loại 1 và loại 2.
c) Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô loại 5 và loại 6: mức thu bằng 75% bến xe loại 1 và loại 2.

Content:
Điều 2. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô
1. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô (bao gồm thuế giá trị gia tăng) thu theo số lượng ghế xe ghi trong sổ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường.
2. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô áp dụng cho từng loại bến xe:
a) Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô loại 1 và loại 2:
- Đối với các tuyến vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định:
+ Từ 50 km trở lên: 3.000 đồng/01 ghế/chuyến;
+ Dưới 50 km: 2.000 đồng/01 ghế/chuyến;
- Đối với xe buýt: 770.000 đồng/01 tháng/01 xe;
- Đối với xe taxi: 330.000 đồng/01 tháng/01 xe.
- Các xe có hợp đồng thu theo tháng sẽ thỏa thuận giá dịch vụ bến nhưng không cao hơn khung giá trên.
- Đối với các xe chạy tuyến vận tải hành khách cố định có cùng luồng tuyến vào mượn bến để trả khách được miễn thu giá dịch vụ qua bến.
b) Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô loại 3 và loại 4: mức thu bằng 85% bến xe loại 1 và loại 2.
c) Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô loại 5 và loại 6: mức thu bằng 75% bến xe loại 1 và loại 2.