Document: Điều 5 Quyết định 39/2023/QĐ-UBND quản lý vốn đầu tư dự án Chương trình mục tiêu quốc gia Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "10/07/2023", "sign_number": "39/2023/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tấn Hổ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "10/07/2023", "sign_number": "39/2023/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tấn Hổ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "10/07/2023", "sign_number": "39/2023/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tấn Hổ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "10/07/2023", "sign_number": "39/2023/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tấn Hổ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "10/07/2023", "sign_number": "39/2023/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tấn Hổ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 5 Quyết định 39/2023/QĐ-UBND quản lý vốn đầu tư dự án Chương trình mục tiêu quốc gia Phú Yên có nội dung như sau:

Điều 5. Quản lý, thanh toán vốn đầu tư
1. Việc quản lý, thanh toán vốn đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước được thực hiện theo quy định tại Chương II Nghị định số 99/2021/NĐ-CP.
2. Mở tài khoản, cấp mã số (nếu chưa có).
a) Mở tài khoản thanh toán.
Chủ đầu tư mở tài khoản thanh toán vốn đầu tư tại Kho bạc Nhà nước để thực hiện kiểm soát, thanh toán vốn theo quy định tại Thông tư số 18/2020/TT-BTC ngày 31/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn đăng ký và sử dụng tài khoản tại Kho bạc Nhà nước.
b) Mở mã dự án.
Chủ đầu tư mở mã số dự án theo quy định tại Thông tư số 185/2015/TT-BTC ngày 17/11/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn đăng ký, cấp và sử dụng mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách.”.
3. Hồ sơ kiểm soát, thanh toán vốn.
Thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 9 Nghị định số 99/2021/NĐ-CP .
4. Tạm ứng vốn.
a) Mức vốn tạm ứng: Thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 10 Nghị định số 99/2021/NĐ-CP .
b) Hồ sơ tạm ứng vốn: Thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 9 Nghị định số 99/2021/NĐ-CP .
c) Thu hồi vốn tạm ứng: Thực hiện theo quy định tại khoản 5 Điều 10 Nghị định số 99/2021/NĐ-CP .
5. Thanh toán khối lượng hoàn thành.
a) Đối với các công việc được thực hiện thông qua hợp đồng: Thực hiện theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 9 Nghị định số 99/2021/NĐ-CP .
b) Đối với các công việc được thực hiện không thông qua hợp đồng: Thực hiện theo quy định tại điểm b khoản 3 Điều 9 Nghị định số 99/2021/NĐ-CP .
6. Chi phí quản lý dự án.
a) Hồ sơ pháp lý (gửi một lần vào đầu năm hoặc khi có phát sinh, điều chỉnh, bổ sung): Thực hiện theo quy định tại điểm a khoản 7 Điều 9 Nghị định số 99/2021/NĐ-CP .
b) Hồ sơ tạm ứng vốn, hồ sơ thanh toán: Thực hiện theo quy định tại điểm b, điểm c khoản 7 Điều 9 Nghị định số 99/2021/NĐ-CP .

Content:
Điều 5. Quản lý, thanh toán vốn đầu tư
1. Việc quản lý, thanh toán vốn đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước được thực hiện theo quy định tại Chương II Nghị định số 99/2021/NĐ-CP.
2. Mở tài khoản, cấp mã số (nếu chưa có).
a) Mở tài khoản thanh toán.
Chủ đầu tư mở tài khoản thanh toán vốn đầu tư tại Kho bạc Nhà nước để thực hiện kiểm soát, thanh toán vốn theo quy định tại Thông tư số 18/2020/TT-BTC ngày 31/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn đăng ký và sử dụng tài khoản tại Kho bạc Nhà nước.
b) Mở mã dự án.
Chủ đầu tư mở mã số dự án theo quy định tại Thông tư số 185/2015/TT-BTC ngày 17/11/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn đăng ký, cấp và sử dụng mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách.”.
3. Hồ sơ kiểm soát, thanh toán vốn.
Thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 9 Nghị định số 99/2021/NĐ-CP .
4. Tạm ứng vốn.
a) Mức vốn tạm ứng: Thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 10 Nghị định số 99/2021/NĐ-CP .
b) Hồ sơ tạm ứng vốn: Thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 9 Nghị định số 99/2021/NĐ-CP .
c) Thu hồi vốn tạm ứng: Thực hiện theo quy định tại khoản 5 Điều 10 Nghị định số 99/2021/NĐ-CP .
5. Thanh toán khối lượng hoàn thành.
a) Đối với các công việc được thực hiện thông qua hợp đồng: Thực hiện theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 9 Nghị định số 99/2021/NĐ-CP .
b) Đối với các công việc được thực hiện không thông qua hợp đồng: Thực hiện theo quy định tại điểm b khoản 3 Điều 9 Nghị định số 99/2021/NĐ-CP .
6. Chi phí quản lý dự án.
a) Hồ sơ pháp lý (gửi một lần vào đầu năm hoặc khi có phát sinh, điều chỉnh, bổ sung): Thực hiện theo quy định tại điểm a khoản 7 Điều 9 Nghị định số 99/2021/NĐ-CP .
b) Hồ sơ tạm ứng vốn, hồ sơ thanh toán: Thực hiện theo quy định tại điểm b, điểm c khoản 7 Điều 9 Nghị định số 99/2021/NĐ-CP .