Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1470/QĐ-UBND 2016 phê duyệt Đồ án Quy hoạch chi tiết Khu công nghiệp Bờ Y Kon Tum

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "05/12/2016", "sign_number": "1470/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Tuy", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "05/12/2016", "sign_number": "1470/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Tuy", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "05/12/2016", "sign_number": "1470/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Tuy", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "05/12/2016", "sign_number": "1470/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Tuy", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "05/12/2016", "sign_number": "1470/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Tuy", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1470/QĐ-UBND 2016 phê duyệt Đồ án Quy hoạch chi tiết Khu công nghiệp Bờ Y Kon Tum

Điều 1. Phê duyệt Đồ án Quy hoạch chi tiết Khu công nghiệp Bờ Y (tỷ lệ 1/2.000) Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Bờ Y, tỉnh Kon Tum với các nội dung chủ yếu như sau (có Đồ án quy hoạch kèm theo):
...
4. Cơ cấu sử dụng đất:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

1

Đất xây dựng nhà máy xí nghiệp công nghiệp

251,37

30,83

2

Đất xây dựng khu kho tàng, bến bãi

8,84

1,08

3

Đất xây dựng khu trung tâm điều hành và khu thương mại dịch vụ

30,81

3,78

4

Đất xây dựng khu ở công nhân

23,41

2,87

5

Đất cây xanh cách ly, tập trung

397,95

48,81

7

Đất xây dựng khu kỹ thuật

11,78

1,44

8

Đất giao thông

91,24

11,19

Tổng cộng

815,40

100,00

Content:
Cơ cấu sử dụng đất:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

1

Đất xây dựng nhà máy xí nghiệp công nghiệp

251,37

30,83

2

Đất xây dựng khu kho tàng, bến bãi

8,84

1,08

3

Đất xây dựng khu trung tâm điều hành và khu thương mại dịch vụ

30,81

3,78

4

Đất xây dựng khu ở công nhân

23,41

2,87

5

Đất cây xanh cách ly, tập trung

397,95

48,81

7

Đất xây dựng khu kỹ thuật

11,78

1,44

8

Đất giao thông

91,24

11,19

Tổng cộng

815,40

100,00