Document: Khoản 6 Điều 3 Quyết định 27/2019/QĐ-UBND giá dịch vụ sử dụng đò phà địa phương quản lý Bạc Liêu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "27/11/2019", "sign_number": "27/2019/QĐ-UBND", "signer": "Vương Phương Nam", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "27/11/2019", "sign_number": "27/2019/QĐ-UBND", "signer": "Vương Phương Nam", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "27/11/2019", "sign_number": "27/2019/QĐ-UBND", "signer": "Vương Phương Nam", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "27/11/2019", "sign_number": "27/2019/QĐ-UBND", "signer": "Vương Phương Nam", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "27/11/2019", "sign_number": "27/2019/QĐ-UBND", "signer": "Vương Phương Nam", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 3 Quyết định 27/2019/QĐ-UBND giá dịch vụ sử dụng đò phà địa phương quản lý Bạc Liêu

Điều 3. Quy định giá dịch vụ sử dụng phà.
...
6.000

4

Xe ô tô từ 4 chỗ đến 7 chỗ ngồi

20.000

25.000

5

Xe ô tô từ trên 7 chỗ đến 16 chỗ ngồi

25.000

30.000

6

Xe ô tô từ trên 16 chỗ đến 30 chỗ ngồi

30.000

35.000

7

Xe ô tô từ trên 30 chỗ ngồi

35.000

40.000

8

Xe tải kể cả hàng hóa dưới 3,5 tấn

20.000

25.000

9

Xe tải kể cả hàng hóa từ 3,5 tấn đến 5 tấn

30.000

35.000

b) Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước, do địa phương quản lý (giá tối đa):

STT

Người và phương tiện

Giá tối đa
(đồng/lượt)

I

Đối với bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến dưới 150 mét

1

Người đi bộ

1.000

2

Người và xe đạp, xe đạp điện

2.000

3

Người và xe mô tô, xe gắn máy

4.000

4

Xe ô tô từ 4 - 7 chổ ngồi

15.000

5

Xe ô tô từ 7 - 16 chổ ngồi

20.000

6

Xe ô tô từ 16 - 30 chổ

25.000

7

Xe ô tô từ trên 30 chổ

30.000

8

Xe tải kể cả hàng hóa dưới 3,5 tấn

20.000

9

Xe tải kể cả hàng hóa từ 3,5 - 5tấn

25.000

II

Đối với bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 150 mét đến dưới 300 mét

1

Người đi bộ

1.000

2

Người và xe đạp, xe đạp điện

3.000

3

Người và xe mô tô, xe gắn máy

5.000

4

Xe ô tô từ 4 - 7 chổ ngồi

15.000

5

Xe ô tô từ 7 - 16 chổ ngồi

20.000

6

Xe ô tô từ 16 - 30 chổ

25.000

7

Xe ô tô từ trên 30 chổ

30.000

8

Xe tải kể cả hàng hóa dưới 3,5 tấn

20.000

9

Xe tải kể cả hàng hóa từ 3,5 - 5tấn

25.000

III

Đối với bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 300 mét đến 500 mét

1

Người

1.000

2

Người và xe đạp, xe đạp điện

4.000

3

Người và xe môtô, xe gắn máy

6.000

4

Xe ô tô từ 4 chỗ đến 7 chỗ ngồi

20.000

5

Xe ô tô từ trên 7 chỗ đến 16 chỗ ngồi

25.000

6

Xe ô tô từ trên 16 chỗ đến 30 chỗ ngồi

30.000

7

Xe ô tô từ trên 30 chỗ ngồi

35.000

8

Xe tải kể cả hàng hóa dưới 3,5 tấn

25.000

9

Xe tải kể cả hàng hóa từ 3,5 tấn đến 5 tấn

30.000

IV

Đối với bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 500 mét trở lên

1

Người

1.000

2

Người và xe đạp, xe đạp điện

5.000

3

Người và xe môtô, xe gắn máy

Content:
6.000

4

Xe ô tô từ 4 chỗ đến 7 chỗ ngồi

20.000

25.000

5

Xe ô tô từ trên 7 chỗ đến 16 chỗ ngồi

25.000

30.000

6

Xe ô tô từ trên 16 chỗ đến 30 chỗ ngồi

30.000

35.000

7

Xe ô tô từ trên 30 chỗ ngồi

35.000

40.000

8

Xe tải kể cả hàng hóa dưới 3,5 tấn

20.000

25.000

9

Xe tải kể cả hàng hóa từ 3,5 tấn đến 5 tấn

30.000

35.000

b) Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước, do địa phương quản lý (giá tối đa):

STT

Người và phương tiện

Giá tối đa
(đồng/lượt)

I

Đối với bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến dưới 150 mét

1

Người đi bộ

1.000

2

Người và xe đạp, xe đạp điện

2.000

3

Người và xe mô tô, xe gắn máy

4.000

4

Xe ô tô từ 4 - 7 chổ ngồi

15.000

5

Xe ô tô từ 7 - 16 chổ ngồi

20.000

6

Xe ô tô từ 16 - 30 chổ

25.000

7

Xe ô tô từ trên 30 chổ

30.000

8

Xe tải kể cả hàng hóa dưới 3,5 tấn

20.000

9

Xe tải kể cả hàng hóa từ 3,5 - 5tấn

25.000

II

Đối với bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 150 mét đến dưới 300 mét

1

Người đi bộ

1.000

2

Người và xe đạp, xe đạp điện

3.000

3

Người và xe mô tô, xe gắn máy

5.000

4

Xe ô tô từ 4 - 7 chổ ngồi

15.000

5

Xe ô tô từ 7 - 16 chổ ngồi

20.000

6

Xe ô tô từ 16 - 30 chổ

25.000

7

Xe ô tô từ trên 30 chổ

30.000

8

Xe tải kể cả hàng hóa dưới 3,5 tấn

20.000

9

Xe tải kể cả hàng hóa từ 3,5 - 5tấn

25.000

III

Đối với bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 300 mét đến 500 mét

1

Người

1.000

2

Người và xe đạp, xe đạp điện

4.000

3

Người và xe môtô, xe gắn máy

6.000

4

Xe ô tô từ 4 chỗ đến 7 chỗ ngồi

20.000

5

Xe ô tô từ trên 7 chỗ đến 16 chỗ ngồi

25.000

6

Xe ô tô từ trên 16 chỗ đến 30 chỗ ngồi

30.000

7

Xe ô tô từ trên 30 chỗ ngồi

35.000

8

Xe tải kể cả hàng hóa dưới 3,5 tấn

25.000

9

Xe tải kể cả hàng hóa từ 3,5 tấn đến 5 tấn

30.000

IV

Đối với bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 500 mét trở lên

1

Người

1.000

2

Người và xe đạp, xe đạp điện

5.000

3

Người và xe môtô, xe gắn máy