Document: Điều 1 Quyết định 1009/QĐ-UBND 2022 bổ sung Kế hoạch sử dụng đất Kỳ Anh Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "13/05/2022", "sign_number": "1009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "13/05/2022", "sign_number": "1009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "13/05/2022", "sign_number": "1009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "13/05/2022", "sign_number": "1009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "13/05/2022", "sign_number": "1009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1009/QĐ-UBND 2022 bổ sung Kế hoạch sử dụng đất Kỳ Anh Hà Tĩnh có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thị xã Kỳ Anh, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Danh mục các công trình, dự án điều chỉnh, bổ sung thực hiện trong năm 2022

STT

Tên công trình, dự án

Diện tích quy hoạch (ha)

Diện tích hiện trạng (ha)

Tăng thêm

Địa điểm (đến cấp xã)

Vị trí trên bản đồ

Ghi chú

Diện tích (ha)

Sử dụng vào loại đất

LUA

RPH

RĐD

ĐẤT KHÁC

(1)

(2)

(3)= (4)+(5)

(4)

(5)= (6)+..(9)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

A

Danh mục đã được phê duyệt tại QĐ số 519 ngày 04/3/2022 của UBND tỉnh cần điều chỉnh

17,00

17,00

0,30

3,00

13,70

1

Bãi chứa vật tư bổ sung phục vụ thi công Nhà máy nhiệt điện Vũng Áng 2

17,00

17,00

0,30

3,00

13,70

Thôn Hải Phong, xã Kỳ Lợi

161

B

Danh mục điều chỉnh

17,00

17,00

0,30

3,00

13,70

1

Bãi chứa vật tư bổ sung phục vụ thi công Nhà máy nhiệt điện Vũng Áng 2

16,37

16,37

0,30

3,00

13,07

Thôn Hải Phong, xã Kỳ Lợi

494
(161)

2

Hệ thống nước làm mát, trạm bơm và cầu cảng (bổ sung) thuộc Dự án Nhà máy Nhiệt điện VA II

0,63

0,63

0,63

Thôn Hải Phong, xã Kỳ Lợi

495
(161)

C

Danh mục bổ sung

56,94

56,94

0,58

0,72

55,64

I

Đất giao thông

36,24

36,24

0,38

0,72

34,94

1

Bổ sung Dự án xây dựng đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông, đoạn qua thị xã Kỳ Anh (Tổng 75,35ha, đã phê duyệt 39,08ha, còn lại 36,27ha bổ sung)

36,24

36,24

0,58

0,72

34,94

Xã Kỳ Hoa

498

II

Đất bãi thải, xử lý chất thải

17,70

17,70

17,70

1

Bãi đổ thải chất thải rắn xây dựng phục vụ Dự án xây dựng đường bộ cao tốc Bắc -Nam phía Đông

17,70

17,70

17,70

Phường Hưng Trí

496

III

Đất ở nông thôn

3,00

3,00

3,00

1

Tái định cư phục vụ Dự án xây dựng đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông

3,00

3,00

3,00

Xã Kỳ Hoa

497

2. Tổng hợp số liệu sau khi điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2022

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích đã được UBND tỉnh duyệt

Tổng diện tích sau khi điều chỉnh, bổ sung

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

28.553,93

28.553,93

1

Đất nông nghiệp

NNP

15.962,10

15.929,49

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.229,15

1.228,57

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

852,47

851,89

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

376,68

376,68

Đất trồng lúa nương

LUN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.322,35

2.321,29

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.519,03

1.517,92

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

5.657,82

5.657,10

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

4.356,03

4.327,02

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

243,00

243,00

Đất có rừng sản xuất là rừng trồng

RST

3.161,45

3.132,44

Đất đang sử dụng để bảo vệ, phát triển rừng sản xuất

RSM

951,58

951,58

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

683,94

683,81

1.8

Đất làm muối

LMU

80,35

80,35

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

113,43

113,43

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

11.518,45

11.551,06

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

185,05

185,05

2.2

Đất an ninh

CAN

9,77

9,77

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

4.211,12

4.211,12

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

4,40

4,40

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

282,25

282,25

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

358,49

358,49

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

8,26

8,26

2.8

Bất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

263,02

263,02

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.062,78

4.095,57

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1.939,96

1.956,28

-

Đất thủy lợi

DTL

1.080,11

1.080,11

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

4,42

4,42

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7,91

7,38

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

78,38

78,38

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

21,46

21,46

-

Đất công trình năng lượng

DNL

512,57

512,57

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

2,46

2,46

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,29

3,29

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

11,60

28,60

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

22,28

22,28

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

367,82

367,82

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,24

0,24

-

Đất chợ

DCH

10,28

10,28

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,00

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

14,53

14,53

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

43,78

43,78

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

396,17

399,17

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

886,34

886,34

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSG

19,65

19,65

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,32

2,32

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

9,99

9,99

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

680,65

677,47

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

79,88

79,88

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.073,38

1.073,38

Content:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thị xã Kỳ Anh, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Danh mục các công trình, dự án điều chỉnh, bổ sung thực hiện trong năm 2022

STT

Tên công trình, dự án

Diện tích quy hoạch (ha)

Diện tích hiện trạng (ha)

Tăng thêm

Địa điểm (đến cấp xã)

Vị trí trên bản đồ

Ghi chú

Diện tích (ha)

Sử dụng vào loại đất

LUA

RPH

RĐD

ĐẤT KHÁC

(1)

(2)

(3)= (4)+(5)

(4)

(5)= (6)+..(9)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

A

Danh mục đã được phê duyệt tại QĐ số 519 ngày 04/3/2022 của UBND tỉnh cần điều chỉnh

17,00

17,00

0,30

3,00

13,70

1

Bãi chứa vật tư bổ sung phục vụ thi công Nhà máy nhiệt điện Vũng Áng 2

17,00

17,00

0,30

3,00

13,70

Thôn Hải Phong, xã Kỳ Lợi

161

B

Danh mục điều chỉnh

17,00

17,00

0,30

3,00

13,70

1

Bãi chứa vật tư bổ sung phục vụ thi công Nhà máy nhiệt điện Vũng Áng 2

16,37

16,37

0,30

3,00

13,07

Thôn Hải Phong, xã Kỳ Lợi

494
(161)

2

Hệ thống nước làm mát, trạm bơm và cầu cảng (bổ sung) thuộc Dự án Nhà máy Nhiệt điện VA II

0,63

0,63

0,63

Thôn Hải Phong, xã Kỳ Lợi

495
(161)

C

Danh mục bổ sung

56,94

56,94

0,58

0,72

55,64

I

Đất giao thông

36,24

36,24

0,38

0,72

34,94

1

Bổ sung Dự án xây dựng đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông, đoạn qua thị xã Kỳ Anh (Tổng 75,35ha, đã phê duyệt 39,08ha, còn lại 36,27ha bổ sung)

36,24

36,24

0,58

0,72

34,94

Xã Kỳ Hoa

498

II

Đất bãi thải, xử lý chất thải

17,70

17,70

17,70

1

Bãi đổ thải chất thải rắn xây dựng phục vụ Dự án xây dựng đường bộ cao tốc Bắc -Nam phía Đông

17,70

17,70

17,70

Phường Hưng Trí

496

III

Đất ở nông thôn

3,00

3,00

3,00

1

Tái định cư phục vụ Dự án xây dựng đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông

3,00

3,00

3,00

Xã Kỳ Hoa

497

2. Tổng hợp số liệu sau khi điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2022

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích đã được UBND tỉnh duyệt

Tổng diện tích sau khi điều chỉnh, bổ sung

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

28.553,93

28.553,93

1

Đất nông nghiệp

NNP

15.962,10

15.929,49

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.229,15

1.228,57

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

852,47

851,89

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

376,68

376,68

Đất trồng lúa nương

LUN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.322,35

2.321,29

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.519,03

1.517,92

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

5.657,82

5.657,10

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

4.356,03

4.327,02

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

243,00

243,00

Đất có rừng sản xuất là rừng trồng

RST

3.161,45

3.132,44

Đất đang sử dụng để bảo vệ, phát triển rừng sản xuất

RSM

951,58

951,58

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

683,94

683,81

1.8

Đất làm muối

LMU

80,35

80,35

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

113,43

113,43

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

11.518,45

11.551,06

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

185,05

185,05

2.2

Đất an ninh

CAN

9,77

9,77

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

4.211,12

4.211,12

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

4,40

4,40

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

282,25

282,25

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

358,49

358,49

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

8,26

8,26

2.8

Bất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

263,02

263,02

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.062,78

4.095,57

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1.939,96

1.956,28

-

Đất thủy lợi

DTL

1.080,11

1.080,11

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

4,42

4,42

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7,91

7,38

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

78,38

78,38

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

21,46

21,46

-

Đất công trình năng lượng

DNL

512,57

512,57

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

2,46

2,46

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,29

3,29

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

11,60

28,60

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

22,28

22,28

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

367,82

367,82

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,24

0,24

-

Đất chợ

DCH

10,28

10,28

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,00

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

14,53

14,53

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

43,78

43,78

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

396,17

399,17

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

886,34

886,34

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSG

19,65

19,65

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,32

2,32

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

9,99

9,99

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

680,65

677,47

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

79,88

79,88

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.073,38

1.073,38