Document: Khoản 4 Điều 4 Thông tư 29/2014/TT-BGTVT đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ huấn luyện an ninh hàng không

Type: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "29/07/2014", "sign_number": "29/2014/TT-BGTVT", "signer": "Đinh La Thăng", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "29/07/2014", "sign_number": "29/2014/TT-BGTVT", "signer": "Đinh La Thăng", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "29/07/2014", "sign_number": "29/2014/TT-BGTVT", "signer": "Đinh La Thăng", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "29/07/2014", "sign_number": "29/2014/TT-BGTVT", "signer": "Đinh La Thăng", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "29/07/2014", "sign_number": "29/2014/TT-BGTVT", "signer": "Đinh La Thăng", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 4 Thông tư 29/2014/TT-BGTVT đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ huấn luyện an ninh hàng không

Điều 4. Đào tạo nghiệp vụ an ninh kiểm soát
...
4. Phân bổ thời gian các môn học:

SỐ TT

TÊN MÔN HỌC

THỜI GIAN (GIỜ)

TỔNG SỐ

TRONG ĐÓ

LÝ THUYẾT

THỰC HÀNH

I

Các môn học chung

40

40

00

1

Kiến thức chung về hàng không dân dụng

10

10

00

2

Vận chuyển hành khách, hành lý, hàng hóa

10

10

00

3

Pháp luật đại cương

20

20

00

II

Các môn học chung về an ninh hàng không

130

130

00

1

An ninh hàng không

20

20

00

2

An ninh cảng hàng không, sân bay

15

15

00

3

Đối phó với sự cố an ninh hàng không

10

10

00

4

Xử lý thông tin đe dọa bom

05

05

00

5

Các cơ quan thực thi pháp luật

05

05

00

6

Người khai thác cảng hàng không, người khai thác tàu bay

05

05

00

7

Các biện pháp kiểm soát ra vào

10

10

00

8

Kiểm tra, giám sát an ninh hàng không

15

15

00

9

Thiết bị an ninh hàng không

15

15

00

10

Nguyên tắc xử lý vụ việc vi phạm an ninh hàng không

10

10

00

11

Sử dụng vũ khí, công cụ hỗ trợ, thiết bị thông tin liên lạc

10

10

00

12

Vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng

05

05

00

13

Văn hóa an ninh hàng không

05

05

00

III

Các môn học nghiệp vụ chuyên ngành an ninh kiểm soát

160

53

107

1

Tuần tra và canh gác

20

05

15

2

Bảo vệ tàu bay

15

05

10

3

An ninh khu vực hạn chế

15

05

10

4

Vũ khí, chất nổ, vật phẩm nguy hiểm; nguyên tắc xử lý

15

15

00

5

Kiểm tra bằng thiết bị an ninh hàng không

30

08

22

6

Kiểm tra trực quan người, phương tiện, đồ vật

15

05

10

7

Kiểm soát người và phương tiện hoạt động tại khu vực hạn chế

15

05 10

8

Bảo vệ hiện trường

05

05

00

9

Võ thuật

30

00

30

Tổng cộng

330

223

107

Content:
Phân bổ thời gian các môn học:

SỐ TT

TÊN MÔN HỌC

THỜI GIAN (GIỜ)

TỔNG SỐ

TRONG ĐÓ

LÝ THUYẾT

THỰC HÀNH

I

Các môn học chung

40

40

00

1

Kiến thức chung về hàng không dân dụng

10

10

00

2

Vận chuyển hành khách, hành lý, hàng hóa

10

10

00

3

Pháp luật đại cương

20

20

00

II

Các môn học chung về an ninh hàng không

130

130

00

1

An ninh hàng không

20

20

00

2

An ninh cảng hàng không, sân bay

15

15

00

3

Đối phó với sự cố an ninh hàng không

10

10

00

4

Xử lý thông tin đe dọa bom

05

05

00

5

Các cơ quan thực thi pháp luật

05

05

00

6

Người khai thác cảng hàng không, người khai thác tàu bay

05

05

00

7

Các biện pháp kiểm soát ra vào

10

10

00

8

Kiểm tra, giám sát an ninh hàng không

15

15

00

9

Thiết bị an ninh hàng không

15

15

00

10

Nguyên tắc xử lý vụ việc vi phạm an ninh hàng không

10

10

00

11

Sử dụng vũ khí, công cụ hỗ trợ, thiết bị thông tin liên lạc

10

10

00

12

Vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng

05

05

00

13

Văn hóa an ninh hàng không

05

05

00

III

Các môn học nghiệp vụ chuyên ngành an ninh kiểm soát

160

53

107

1

Tuần tra và canh gác

20

05

15

2

Bảo vệ tàu bay

15

05

10

3

An ninh khu vực hạn chế

15

05

10

4

Vũ khí, chất nổ, vật phẩm nguy hiểm; nguyên tắc xử lý

15

15

00

5

Kiểm tra bằng thiết bị an ninh hàng không

30

08

22

6

Kiểm tra trực quan người, phương tiện, đồ vật

15

05

10

7

Kiểm soát người và phương tiện hoạt động tại khu vực hạn chế

15

05 10

8

Bảo vệ hiện trường

05

05

00

9

Võ thuật

30

00

30

Tổng cộng

330

223

107