Document: Khoản 2 Điều 2 Quyết định 41/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch Kế hoạch sử dụng đất 2011-2015 Phú Hài Bình Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "07/01/2014", "sign_number": "41/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "07/01/2014", "sign_number": "41/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "07/01/2014", "sign_number": "41/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "07/01/2014", "sign_number": "41/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "07/01/2014", "sign_number": "41/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Quyết định 41/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch Kế hoạch sử dụng đất 2011-2015 Phú Hài Bình Thuận

Điều 2. Xét duyệt Kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của phường Phú Hài, thành phố Phan Thiết, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

24,44

24,44

34,21

34,21

34,21

34,21

2.2

Đất an ninh

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

2.3

Đất di tích danh thắng

0,55

0,55

9,35

9,35

9,35

9,35

2.4

Đất bãi thải, xử lý chất thải

4,47

4,47

4,47

4,47

2.5

Đất phát triển hạ tầng

115,98

115,98

129,00

132,69

138,78

135,12

Trong đó

- Đất giao thông

81,23

81,23

82,17

84,48

89,28

89,62

- Đất thủy lợi

2,33

2,33

13,11

13,49

14,69

10,49

- Đất công trình năng lượng

1,00

1,00

1,00

- Đất công trình bưu chính viễn thông

0,13

0,13

0,13

0,13

0,13

0,13

- Đất cơ sở văn hóa

0,10

0,10

1,10

1,10

1,19

1,19

- Đất cơ sở y tế

0,08

0,08

0,08

0,08

0,08

0,08

- Đất cơ sở GD - ĐT

11,50

11,50

11,50

11,50

11,50

11,50

- Đất cơ sở TD - TT

20,46

20,46

20,76

20,76

20,76

20,96

- Đất chợ

0,15

0,15

0,15

0,15

0,15

0,15

2.6

Đất ở tại đô thị

158,85

162,35

185,63

205,94

216,60

291,49

2.7

Đất xây dựng trụ sở CQ, CTSN

1,67

1,67

1,67

1,67

1,67

1,67

2.8

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

2,21

2,21

2,78

2,78

2,78

2,78

2.9

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

19,38

19,38

18,81

18,81

18,81

23,31

2.10

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

210,50

207,00

200,11

200,27

198,37

160,39

2.11

Đất sông, suối

37,79

37,79

35,84

35,84

35,64

35,64

2.12

Đất phi nông nghiệp còn lại

8,86

15,65

19,16

32,99

3

Đất chưa sử dụng

40,07

40,07

19,81

18,11

18,11

18,11

4

Đất đô thị

1.213,20

1.213,20

1.213,20

1.213,20

1.213,20

1.213,20

5

Đất khu du lịch

850,00

853,50

870,30

880,30

891,30

902,30

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Stt

Chỉ tiêu

Diện tích CMĐSD trong kỳ

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

138,09

39,10

29,13

32,76

37,10

1.1

Đất trồng lúa

10,37

6,64

0,73

1,00

2,00

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

12,74

3,47

1,58

6,17

1,52

1.6

Đất làm muối

19,96

12,26

1,50

2,70

3,50

1.7

Đất trồng cây lâu năm

62,33

6,20

20,66

15,95

19,52

1.8

Đất trồng cây hàng năm còn lại

32,69

10,53

4,66

6,94

10,56

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

273,16

273,16

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

147,18

147,18

2.5

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

125,98

125,98

Content:
2.1

Đất quốc phòng

24,44

24,44

34,21

34,21

34,21

34,21

2.2

Đất an ninh

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

2.3

Đất di tích danh thắng

0,55

0,55

9,35

9,35

9,35

9,35

2.4

Đất bãi thải, xử lý chất thải

4,47

4,47

4,47

4,47

2.5

Đất phát triển hạ tầng

115,98

115,98

129,00

132,69

138,78

135,12

Trong đó

- Đất giao thông

81,23

81,23

82,17

84,48

89,28

89,62

- Đất thủy lợi

2,33

2,33

13,11

13,49

14,69

10,49

- Đất công trình năng lượng

1,00

1,00

1,00

- Đất công trình bưu chính viễn thông

0,13

0,13

0,13

0,13

0,13

0,13

- Đất cơ sở văn hóa

0,10

0,10

1,10

1,10

1,19

1,19

- Đất cơ sở y tế

0,08

0,08

0,08

0,08

0,08

0,08

- Đất cơ sở GD - ĐT

11,50

11,50

11,50

11,50

11,50

11,50

- Đất cơ sở TD - TT

20,46

20,46

20,76

20,76

20,76

20,96

- Đất chợ

0,15

0,15

0,15

0,15

0,15

0,15

2.6

Đất ở tại đô thị

158,85

162,35

185,63

205,94

216,60

291,49

2.7

Đất xây dựng trụ sở CQ, CTSN

1,67

1,67

1,67

1,67

1,67

1,67

2.8

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

2,21

2,21

2,78

2,78

2,78

2,78

2.9

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

19,38

19,38

18,81

18,81

18,81

23,31

2.10

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

210,50

207,00

200,11

200,27

198,37

160,39

2.11

Đất sông, suối

37,79

37,79

35,84

35,84

35,64

35,64

2.12

Đất phi nông nghiệp còn lại

8,86

15,65

19,16

32,99

3

Đất chưa sử dụng

40,07

40,07

19,81

18,11

18,11

18,11

4

Đất đô thị

1.213,20

1.213,20

1.213,20

1.213,20

1.213,20

1.213,20

5

Đất khu du lịch

850,00

853,50

870,30

880,30

891,30

902,30

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Stt

Chỉ tiêu

Diện tích CMĐSD trong kỳ

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

138,09

39,10

29,13

32,76

37,10

1.1

Đất trồng lúa

10,37

6,64

0,73

1,00

2,00

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

12,74

3,47

1,58

6,17

1,52

1.6

Đất làm muối

19,96

12,26

1,50

2,70

3,50

1.7

Đất trồng cây lâu năm

62,33

6,20

20,66

15,95

19,52

1.8

Đất trồng cây hàng năm còn lại

32,69

10,53

4,66

6,94

10,56

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

273,16

273,16

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

147,18

147,18

2.5

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

125,98

125,98