Document: Khoản 8 Điều 1 Quyết định 4800/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư dọc Hương lộ 80B huyện Hóc Môn Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2013", "sign_number": "4800/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2013", "sign_number": "4800/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2013", "sign_number": "4800/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2013", "sign_number": "4800/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2013", "sign_number": "4800/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 8 Điều 1 Quyết định 4800/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư dọc Hương lộ 80B huyện Hóc Môn Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu dân cư dọc Hương Lộ 80B, xã Thới Tam Thôn, huyện Hóc Môn (điều chỉnh tổng thể quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000) (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
8.400

-

-

-

-

-

2.5. Đất giao thông đối ngoại

I-16

700

-

-

-

-

-

- Đất tôn giáo

I-16

900

-

-

-

-

-

Đơn vị ở 2 (diện tích; 41.85 ha; dự báo quy mô dân số: 5780 người)

1. Đất đơn vị ở

-

375.800

-

-

-

-

-

1.1. Đất nhóm nhà ở

-

275.000

-

-

-

-

-

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu

II-(4÷8)

214.000

48,70

40

3

5

2,00

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu

II-4

81.300

48,68

40

3

5

2

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu

II-5

19.100

48,97

40

3

5

2

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu

II-6

39.000

48,75

40

3

5

2

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu

II-7

30.400

48,25

40

3

5

2

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu

II-8

37.600

48,83

40

3

5

2

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

II(10÷11)

61.000

49,19

-

-

-

-

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

II-10

19.200

49,23

35

3

5

1,75

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

II-11

41.008

48,60

35

3

5

1.75

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

-

16.000

-

-

-

-

-

- Đất giáo dục

II-(2-3)

16.000

2,77

40

1

5

2,00

+ Nhà trẻ

II-3

10.500

1,82

40

1

3

1,20

+ Trường tiểu học hiện hữu

II-2

5.500

0,95

40

3

5

2,00

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

-

8.400

1,49

-

-

-

-

Đất cây xanh công viên

II-1

8.400

1,49

5

1

1

0,05

1.4. Đất giao thông

-

76.400

-

-

-

-

-

- Đất giao thông đối nội

-

76.400

-

-

-

-

-

2. Đất ngoài đơn vị ở

-

42.700

-

-

-

-

-

2.1. Cây xanh hành lang an toàn tuyến đường sắt

-

19.500

-

-

-

-

-

2.2. Đất giao thông đối ngoại (đường sắt)

-

20.000

-

-

-

-

-

2.3. Đất tôn giáo

II-12

3.200

-

-

-

-

-

Đcoi vị ở 3 (diện tích: 58.7 ha; dự báo quy mô dân sô: 6660 người)

1. Đất đơn vị ở

-

501.100

75,24

-

-

-

-

1.1. Đất nhóm nhà ở

III-(9÷24)

326.600

-

-

-

-

-

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu:

III-(9÷12)

119.100

-

-

-

-

-

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu

III-9

45.400

48,82

40

3

5

2

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu

III-10

21.600

48,00

40

3

5

2

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu

III-11

27.600

48,42

40

3

5

2

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu

III-12

24.500

49,00

40

3

5

2

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

III-(13÷21)

194.800

-

-

-

-

-

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

III-13

21.500

47,78

35

3

5

1,75

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

III-14

26.700

48,55

35

3

5

1,75

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

III-15

16.200

49,09

35

3

5

1,75

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

III-16

12.300

49,20

35

3

5

1,75

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

III-17

Content:
8.400

-

-

-

-

-

2.5. Đất giao thông đối ngoại

I-16

700

-

-

-

-

-

- Đất tôn giáo

I-16

900

-

-

-

-

-

Đơn vị ở 2 (diện tích; 41.85 ha; dự báo quy mô dân số: 5780 người)

1. Đất đơn vị ở

-

375.800

-

-

-

-

-

1.1. Đất nhóm nhà ở

-

275.000

-

-

-

-

-

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu

II-(4÷8)

214.000

48,70

40

3

5

2,00

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu

II-4

81.300

48,68

40

3

5

2

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu

II-5

19.100

48,97

40

3

5

2

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu

II-6

39.000

48,75

40

3

5

2

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu

II-7

30.400

48,25

40

3

5

2

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu

II-8

37.600

48,83

40

3

5

2

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

II(10÷11)

61.000

49,19

-

-

-

-

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

II-10

19.200

49,23

35

3

5

1,75

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

II-11

41.008

48,60

35

3

5

1.75

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

-

16.000

-

-

-

-

-

- Đất giáo dục

II-(2-3)

16.000

2,77

40

1

5

2,00

+ Nhà trẻ

II-3

10.500

1,82

40

1

3

1,20

+ Trường tiểu học hiện hữu

II-2

5.500

0,95

40

3

5

2,00

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

-

8.400

1,49

-

-

-

-

Đất cây xanh công viên

II-1

8.400

1,49

5

1

1

0,05

1.4. Đất giao thông

-

76.400

-

-

-

-

-

- Đất giao thông đối nội

-

76.400

-

-

-

-

-

2. Đất ngoài đơn vị ở

-

42.700

-

-

-

-

-

2.1. Cây xanh hành lang an toàn tuyến đường sắt

-

19.500

-

-

-

-

-

2.2. Đất giao thông đối ngoại (đường sắt)

-

20.000

-

-

-

-

-

2.3. Đất tôn giáo

II-12

3.200

-

-

-

-

-

Đcoi vị ở 3 (diện tích: 58.7 ha; dự báo quy mô dân sô: 6660 người)

1. Đất đơn vị ở

-

501.100

75,24

-

-

-

-

1.1. Đất nhóm nhà ở

III-(9÷24)

326.600

-

-

-

-

-

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu:

III-(9÷12)

119.100

-

-

-

-

-

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu

III-9

45.400

48,82

40

3

5

2

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu

III-10

21.600

48,00

40

3

5

2

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu

III-11

27.600

48,42

40

3

5

2

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu

III-12

24.500

49,00

40

3

5

2

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

III-(13÷21)

194.800

-

-

-

-

-

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

III-13

21.500

47,78

35

3

5

1,75

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

III-14

26.700

48,55

35

3

5

1,75

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

III-15

16.200

49,09

35

3

5

1,75

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

III-16

12.300

49,20

35

3

5

1,75

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

III-17