Document: Điều 2 Quyết định 832/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch đất đến 2020 kế hoạch 2011-2015 Phương Sài Khánh Hòa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "832/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "832/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "832/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "832/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "832/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 832/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch đất đến 2020 kế hoạch 2011-2015 Phương Sài Khánh Hòa có nội dung như sau:

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của phường Phương Sài với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

DT năm 2010

Diện tích đến các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

TỔNG DTTN

38,300

38,300

38,300

38,300

38,300

38,300

1

Đất phi nông nghiệp

38,300

38,300

38,300

38,300

38,300

38,300

1.1

Đất XD trụ sở cơ quan, CTSN

0,770

0,770

0,770

0,770

0,770

0,766

1.2

Đất an ninh

0,090

0,090

0,090

0,090

0,090

0,090

1.3

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

1,740

1,740

1,740

1,740

1,740

1,740

1.4

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0,400

0,400

0,400

0,400

0,400

0,400

1.5

Đất sông, suối

3,300

3,300

3,300

3,300

3,300

3,294

1.6

Đất phát triển hạ tầng

12,290

12,290

12,290

12,290

12,457

12,574

Đất giao thông

8,280

8,280

8,280

8,280

8,447

8,564

Đất bưu chính viễn thông

0,010

0,010

0,010

0,010

0,010

0,010

Đất cơ sở văn hóa

2,280

2,280

2,280

2,280

2,280

2,280

Đất cơ sở y tế

0,080

0,080

0,080

0,080

0,080

0,080

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

1,640

1,640

1,640

1,640

1,640

1,640

1.7

Đất ở tại đô thị

19,710

19,710

19,710

19,710

19,543

19,436

2

Đất đô thị

38,300

38,300

38,300

38,300

38,300

38,300

Content:
Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của phường Phương Sài với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

DT năm 2010

Diện tích đến các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

TỔNG DTTN

38,300

38,300

38,300

38,300

38,300

38,300

1

Đất phi nông nghiệp

38,300

38,300

38,300

38,300

38,300

38,300

1.1

Đất XD trụ sở cơ quan, CTSN

0,770

0,770

0,770

0,770

0,770

0,766

1.2

Đất an ninh

0,090

0,090

0,090

0,090

0,090

0,090

1.3

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

1,740

1,740

1,740

1,740

1,740

1,740

1.4

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0,400

0,400

0,400

0,400

0,400

0,400

1.5

Đất sông, suối

3,300

3,300

3,300

3,300

3,300

3,294

1.6

Đất phát triển hạ tầng

12,290

12,290

12,290

12,290

12,457

12,574

Đất giao thông

8,280

8,280

8,280

8,280

8,447

8,564

Đất bưu chính viễn thông

0,010

0,010

0,010

0,010

0,010

0,010

Đất cơ sở văn hóa

2,280

2,280

2,280

2,280

2,280

2,280

Đất cơ sở y tế

0,080

0,080

0,080

0,080

0,080

0,080

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

1,640

1,640

1,640

1,640

1,640

1,640

1.7

Đất ở tại đô thị

19,710

19,710

19,710

19,710

19,543

19,436

2

Đất đô thị

38,300

38,300

38,300

38,300

38,300

38,300