Document: Điều 1 Quyết định 37/QĐ-UBND 2018 Bộ đơn giá quan trắc và phân tích môi trường Bắc Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "22/01/2018", "sign_number": "37/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Thành", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "22/01/2018", "sign_number": "37/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Thành", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "22/01/2018", "sign_number": "37/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Thành", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "22/01/2018", "sign_number": "37/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Thành", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "22/01/2018", "sign_number": "37/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Thành", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 37/QĐ-UBND 2018 Bộ đơn giá quan trắc và phân tích môi trường Bắc Ninh có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành Bộ đơn giá quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh, như sau:
1. Chất lượng môi trường đất: 31 thông số.
2. Chất lượng môi trường nước mưa: 31 thông số.
3. Chất lượng môi trường nước dưới đất: 44 thông số.
4. Chất lượng môi trường khí thải: 39 thông số.
4.1. Thông số khí tượng: 05 thông số.
4.2. Thông số khí thải: 34 thông số.
- Thông số đo tại hiện trường: 10 thông số.
- Các chỉ tiêu khác: 21 thông số.
- Các đặc tính nguồn thải: 03 thông số.
5. Chất lượng môi trường chất thải: 48 thông số.
5.1. Chất thải dạng tuyệt đối: 28 thông số.
5.2. Chất thải dạng ngâm chiết: 20 thông số.
6. Đơn giá quan trắc và phân tích chất lượng môi trường không khí ngoài trời và tiếng ồn: 67 thông số.
6.1. Không khí ngoài trời: 59 thông số.
6.2. Quan trắc tiếng ồn: 07 thông số.
- Tiếng ồn giao thông: 03 thông số.
- Tiếng ồn KCN và đô thị: 04 thông số.
6.3. Quan trắc độ rung: 01 thông số.
7. Đơn giá quan trắc và phân tích chất lượng môi trường nước mặt lục địa: 43 thông số.
8. Đơn giá quan trắc và phân tích mẫu trầm tích: 23 thông số.
9. Đơn giá quan trắc và phân tích chất lượng môi trường nước thải: 44 thông số.
10. Đơn giá quan trắc và phân tích môi trường bùn thải: 16 thông số.
(Chi tiết đơn giá và thông số môi trường có phụ biểu kèm theo)

Content:
Điều 1. Ban hành Bộ đơn giá quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh, như sau:
1. Chất lượng môi trường đất: 31 thông số.
2. Chất lượng môi trường nước mưa: 31 thông số.
3. Chất lượng môi trường nước dưới đất: 44 thông số.
4. Chất lượng môi trường khí thải: 39 thông số.
4.1. Thông số khí tượng: 05 thông số.
4.2. Thông số khí thải: 34 thông số.
- Thông số đo tại hiện trường: 10 thông số.
- Các chỉ tiêu khác: 21 thông số.
- Các đặc tính nguồn thải: 03 thông số.
5. Chất lượng môi trường chất thải: 48 thông số.
5.1. Chất thải dạng tuyệt đối: 28 thông số.
5.2. Chất thải dạng ngâm chiết: 20 thông số.
6. Đơn giá quan trắc và phân tích chất lượng môi trường không khí ngoài trời và tiếng ồn: 67 thông số.
6.1. Không khí ngoài trời: 59 thông số.
6.2. Quan trắc tiếng ồn: 07 thông số.
- Tiếng ồn giao thông: 03 thông số.
- Tiếng ồn KCN và đô thị: 04 thông số.
6.3. Quan trắc độ rung: 01 thông số.
7. Đơn giá quan trắc và phân tích chất lượng môi trường nước mặt lục địa: 43 thông số.
8. Đơn giá quan trắc và phân tích mẫu trầm tích: 23 thông số.
9. Đơn giá quan trắc và phân tích chất lượng môi trường nước thải: 44 thông số.
10. Đơn giá quan trắc và phân tích môi trường bùn thải: 16 thông số.
(Chi tiết đơn giá và thông số môi trường có phụ biểu kèm theo)