Document: Điều 2 Quyết định 48/QĐ-UBND năm 2014 duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến 2020 Hàm Tiến Bình Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "07/01/2014", "sign_number": "48/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "07/01/2014", "sign_number": "48/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "07/01/2014", "sign_number": "48/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "07/01/2014", "sign_number": "48/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "07/01/2014", "sign_number": "48/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 48/QĐ-UBND năm 2014 duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến 2020 Hàm Tiến Bình Thuận có nội dung như sau:

Điều 2. Xét duyệt Kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của phường Hàm Tiến, thành phố Phan Thiết, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau.
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Diện tích năm hiện trạng

Diện tích đến các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

Tổng diện tích tự nhiên

1.039,15

1.039,15

1.039,15

1.039,15

1.039,15

1.039,15

1

Đất nông nghiệp

429,08

423,87

394,13

372,73

283,97

278,36

1.1

Đất trồng cây lâu năm

407,32

402,57

374,49

355,94

271,09

269,39

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

21,76

21,30

19,64

16,79

12,88

8,97

2

Đất phi nông nghiệp

558,88

564,59

607,17

633,16

724,60

733,45

Trong đó

2.2

Đất an ninh

0,04

0,04

0,04

0,04

0,04

0,04

2.6

Đất phát triển hạ tầng

100,60

100,83

107,15

108,71

122,61

122,35

Trong đó

- Đất giao thông

97,76

97,99

104,31

104,31

104,31

104,31

- Đất thủy lợi

0,11

0,11

0,11

0,11

13,01

13,01

- Đất công trình bưu chính viễn thông

0,04

0,04

0,04

0,04

0,04

0,04

- Đất cơ sở văn hóa

0,14

0,14

0,14

0,40

0,40

0,40

- Đất cơ sở y tế

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

- Đất cơ sở giáo dục đào tạo

2,14

2,14

2,14

3,44

4,44

4,44

- Đất cơ sở thể dục thể thao

0,15

0,15

0,15

0,15

0,15

0,05

- Đất chợ

0,16

0,16

0,16

0,16

0,16

2.7

Đất ở tại đô thị

85,25

90,55

103,40

114,87

131,28

132,17

2.8

Đất xây dựng trụ sở CQ, CTSN

0,78

0,78

0,78

0,88

0,88

0,88

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

2,00

2,00

2,00

2,00

2,00

2,00

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

1,21

1,21

1,21

1,01

1,01

1,01

2.12

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

361,10

361,28

372,83

385,20

445,11

453,33

2.14

Đất có mặt nước chuyên dùng

0,32

0,32

0,32

0,32

0,32

0,32

2.15

Đất sông, suối

0,35

0,35

0,35

0,35

0,35

0,35

2.16

Đất phi nông nghiệp khác

7,23

7,23

7,23

7,23

7,23

7,23

2.17

Đất phi nông nghiệp còn lại

11,86

12,55

13,77

13,77

3

Đất chưa sử dụng

51,19

50,69

37,85

33,26

30,58

27,34

4

Đất đô thị

1.039,15

1.039,15

1.039,15

1.039,15

1.039,15

1.039,15

5

Đất khu du lịch

485,00

495,36

526,07

555,60

621,77

685,02

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Diện tích CMĐSD trong kỳ

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

158,72

5,21

30,04

21,96

89,36

12,15

1.1

Đất trồng cây lâu năm

145,93

4,75

28,38

19,31

85,65

7,84

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

12,79

0,46

1,66

2,65

3,71

4,31

3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Content:
Điều 2. Xét duyệt Kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của phường Hàm Tiến, thành phố Phan Thiết, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau.
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Diện tích năm hiện trạng

Diện tích đến các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

Tổng diện tích tự nhiên

1.039,15

1.039,15

1.039,15

1.039,15

1.039,15

1.039,15

1

Đất nông nghiệp

429,08

423,87

394,13

372,73

283,97

278,36

1.1

Đất trồng cây lâu năm

407,32

402,57

374,49

355,94

271,09

269,39

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

21,76

21,30

19,64

16,79

12,88

8,97

2

Đất phi nông nghiệp

558,88

564,59

607,17

633,16

724,60

733,45

Trong đó

2.2

Đất an ninh

0,04

0,04

0,04

0,04

0,04

0,04

2.6

Đất phát triển hạ tầng

100,60

100,83

107,15

108,71

122,61

122,35

Trong đó

- Đất giao thông

97,76

97,99

104,31

104,31

104,31

104,31

- Đất thủy lợi

0,11

0,11

0,11

0,11

13,01

13,01

- Đất công trình bưu chính viễn thông

0,04

0,04

0,04

0,04

0,04

0,04

- Đất cơ sở văn hóa

0,14

0,14

0,14

0,40

0,40

0,40

- Đất cơ sở y tế

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

- Đất cơ sở giáo dục đào tạo

2,14

2,14

2,14

3,44

4,44

4,44

- Đất cơ sở thể dục thể thao

0,15

0,15

0,15

0,15

0,15

0,05

- Đất chợ

0,16

0,16

0,16

0,16

0,16

2.7

Đất ở tại đô thị

85,25

90,55

103,40

114,87

131,28

132,17

2.8

Đất xây dựng trụ sở CQ, CTSN

0,78

0,78

0,78

0,88

0,88

0,88

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

2,00

2,00

2,00

2,00

2,00

2,00

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

1,21

1,21

1,21

1,01

1,01

1,01

2.12

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

361,10

361,28

372,83

385,20

445,11

453,33

2.14

Đất có mặt nước chuyên dùng

0,32

0,32

0,32

0,32

0,32

0,32

2.15

Đất sông, suối

0,35

0,35

0,35

0,35

0,35

0,35

2.16

Đất phi nông nghiệp khác

7,23

7,23

7,23

7,23

7,23

7,23

2.17

Đất phi nông nghiệp còn lại

11,86

12,55

13,77

13,77

3

Đất chưa sử dụng

51,19

50,69

37,85

33,26

30,58

27,34

4

Đất đô thị

1.039,15

1.039,15

1.039,15

1.039,15

1.039,15

1.039,15

5

Đất khu du lịch

485,00

495,36

526,07

555,60

621,77

685,02

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Diện tích CMĐSD trong kỳ

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

158,72

5,21

30,04

21,96

89,36

12,15

1.1

Đất trồng cây lâu năm

145,93

4,75

28,38

19,31

85,65

7,84

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

12,79

0,46

1,66

2,65

3,71

4,31

3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự