Document: Điều 1 Quyết định 32/2012/QĐ-UBND điều chỉnh mức thu phí sử dụng đường bộ Bình Phước

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "19/10/2012", "sign_number": "32/2012/QĐ-UBND", "signer": "Trương Tấn Thiệu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "19/10/2012", "sign_number": "32/2012/QĐ-UBND", "signer": "Trương Tấn Thiệu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "19/10/2012", "sign_number": "32/2012/QĐ-UBND", "signer": "Trương Tấn Thiệu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "19/10/2012", "sign_number": "32/2012/QĐ-UBND", "signer": "Trương Tấn Thiệu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "19/10/2012", "sign_number": "32/2012/QĐ-UBND", "signer": "Trương Tấn Thiệu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 32/2012/QĐ-UBND điều chỉnh mức thu phí sử dụng đường bộ Bình Phước có nội dung như sau:

Điều 1. Điều chỉnh mức thu phí sử dụng đường bộ thuộc dự án BOT nâng cấp, mở rộng QL13 đoạn từ Km62+700 “ranh tỉnh Bình Dương” đến Km95+000, thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước như sau:
1. Giá vé thu phí sử dụng đường bộ cho từng loại phương tiện: áp dụng chung cho từng Trạm như sau:

TT

LOẠI PHƯƠNG TIỆN

Vé lượt (đ/vé/lượt)

Vé tháng (đ/vé/tháng)

Vé quý (đ/vé/quý)

TRẠM THU PHÍ SỐ 01 (TẠI XÃ THÀNH TÂM)

1

Xe dưới 12 chỗ ngồi;
Xe tải có trọng tải dưới 2 tấn và các loại xe buýt vận tải khách công cộng.

10.000

300.000

800.000

2

Xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi;
Xe tải có trọng tải từ 2 tấn đến dưới 4 tấn.

16.000

480.000

1.280.000

3

Xe từ 31 ghế ngồi chở lên;
Xe tải có trọng tải từ 4 tấn đến dưới 10 tấn.

24.000

720.000

1.950.000

4

Xe có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn;
Xe chở hàng bằng container 20 feet

45.000

1.350.000

3.600.000

5

Xe tải có trọng tải từ 18 tấn trở lên;
Xe chở hàng bằng container 40 feet.

90.000

2.700.000

7.300.000

TRẠM THU PHÍ SỐ 02 (TẠI XÃ THANH BÌNH)

1

Xe dưới 12 chỗ ngồi;
Xe tải có trọng tải dưới 2 tấn và các loại xe buýt vận tải khách công cộng.

10.000

300.000

800.000

2

Xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi;
Xe tải có trọng tải từ 2 tấn đến dưới 4 tấn.

14.000

420.000

1.120.000

3

Xe từ 31 ghế ngồi chở lên;
Xe tải có trọng tải từ 4 tấn đến dưới 10 tấn.

20.000

600.000

1.650.000

4

Xe có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn;
Xe chở hàng bằng container 20 feet

35.000

1.050.000

2.800.000

5

Xe tải có trọng tải từ 18 tấn trở lên;
Xe chở hàng bằng container 40 feet.

70.000

2.100.000

5.700.000

2. Xe Bông sen, xe công nông, xe máy kéo, xe lam, xe mô tô hai bánh, ba bánh, xe gắn máy và các loại xe tương tự: không thu.
3. Xe ưu tiên: thực hiện theo quy định tại Thông tư số 90/2004/TT-BTC ngày 07/9/2004 của Bộ Tài chính.

Content:
Điều 1. Điều chỉnh mức thu phí sử dụng đường bộ thuộc dự án BOT nâng cấp, mở rộng QL13 đoạn từ Km62+700 “ranh tỉnh Bình Dương” đến Km95+000, thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước như sau:
1. Giá vé thu phí sử dụng đường bộ cho từng loại phương tiện: áp dụng chung cho từng Trạm như sau:

TT

LOẠI PHƯƠNG TIỆN

Vé lượt (đ/vé/lượt)

Vé tháng (đ/vé/tháng)

Vé quý (đ/vé/quý)

TRẠM THU PHÍ SỐ 01 (TẠI XÃ THÀNH TÂM)

1

Xe dưới 12 chỗ ngồi;
Xe tải có trọng tải dưới 2 tấn và các loại xe buýt vận tải khách công cộng.

10.000

300.000

800.000

2

Xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi;
Xe tải có trọng tải từ 2 tấn đến dưới 4 tấn.

16.000

480.000

1.280.000

3

Xe từ 31 ghế ngồi chở lên;
Xe tải có trọng tải từ 4 tấn đến dưới 10 tấn.

24.000

720.000

1.950.000

4

Xe có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn;
Xe chở hàng bằng container 20 feet

45.000

1.350.000

3.600.000

5

Xe tải có trọng tải từ 18 tấn trở lên;
Xe chở hàng bằng container 40 feet.

90.000

2.700.000

7.300.000

TRẠM THU PHÍ SỐ 02 (TẠI XÃ THANH BÌNH)

1

Xe dưới 12 chỗ ngồi;
Xe tải có trọng tải dưới 2 tấn và các loại xe buýt vận tải khách công cộng.

10.000

300.000

800.000

2

Xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi;
Xe tải có trọng tải từ 2 tấn đến dưới 4 tấn.

14.000

420.000

1.120.000

3

Xe từ 31 ghế ngồi chở lên;
Xe tải có trọng tải từ 4 tấn đến dưới 10 tấn.

20.000

600.000

1.650.000

4

Xe có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn;
Xe chở hàng bằng container 20 feet

35.000

1.050.000

2.800.000

5

Xe tải có trọng tải từ 18 tấn trở lên;
Xe chở hàng bằng container 40 feet.

70.000

2.100.000

5.700.000

2. Xe Bông sen, xe công nông, xe máy kéo, xe lam, xe mô tô hai bánh, ba bánh, xe gắn máy và các loại xe tương tự: không thu.
3. Xe ưu tiên: thực hiện theo quy định tại Thông tư số 90/2004/TT-BTC ngày 07/9/2004 của Bộ Tài chính.