Document: Điểm b Khoản 1 Điều 2 Quyết định 5463/QĐ-BNN-PC bãi bỏ 20/2014/TT-BNNPTNT quản lý vật tư nông nghiệp 2016

Type: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "28/12/2016", "sign_number": "5463/QĐ-BNN-PC", "signer": "Hà Công Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "28/12/2016", "sign_number": "5463/QĐ-BNN-PC", "signer": "Hà Công Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "28/12/2016", "sign_number": "5463/QĐ-BNN-PC", "signer": "Hà Công Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "28/12/2016", "sign_number": "5463/QĐ-BNN-PC", "signer": "Hà Công Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "28/12/2016", "sign_number": "5463/QĐ-BNN-PC", "signer": "Hà Công Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 1 Điều 2 Quyết định 5463/QĐ-BNN-PC bãi bỏ 20/2014/TT-BNNPTNT quản lý vật tư nông nghiệp 2016

Điều 2. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Bộ
1. Các Tổng cục, các Cục chuyên ngành có trách nhiệm:
...
b) Định kỳ hàng quý hoặc đột xuất báo cáo Bộ về tình hình cấp phép.
Báo cáo việc cấp phép gồm nội dung sau: Danh sách vật tư nông nghiệp được cấp phép (bao gồm cấp mới, cấp bổ sung, đăng ký lại, gia hạn), nêu rõ lý do; Danh sách vật tư nông nghiệp không được tiếp tục sản xuất, lưu hành hoặc sử dụng, nêu rõ lý do;

Content:
Định kỳ hàng quý hoặc đột xuất báo cáo Bộ về tình hình cấp phép.
Báo cáo việc cấp phép gồm nội dung sau: Danh sách vật tư nông nghiệp được cấp phép (bao gồm cấp mới, cấp bổ sung, đăng ký lại, gia hạn), nêu rõ lý do; Danh sách vật tư nông nghiệp không được tiếp tục sản xuất, lưu hành hoặc sử dụng, nêu rõ lý do;