Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 3390/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất thị xã Bỉm Sơn tỉnh Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "31/08/2021", "sign_number": "3390/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "31/08/2021", "sign_number": "3390/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "31/08/2021", "sign_number": "3390/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "31/08/2021", "sign_number": "3390/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "31/08/2021", "sign_number": "3390/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 3390/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất thị xã Bỉm Sơn tỉnh Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 thị xã Bỉm Sơn, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.690,60

42,13

4000,37

4.000,37

62,64

2.1

Đất quốc phòng

223,23

3,50

227,90

227,90

3,57

2.2

Đất an ninh

2,79

0,04

3,45

3,45

0,05

2.3

Đất khu công nghiệp

209,05

3,27

256,05

256,05

4,01

2.4

Đất khu chế xuất

2.5

Đất cụm công nghiệp

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

24,04

0,38

119,79

119,80

1,88

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

364,76

5,71

473,66

473,66

7,42

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

303,94

4,76

447,58

447,58

7,01

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

671,22

10,51

1061,05

1.061,05

16,61

2.9.1

Đất xây dựng cơ sở văn hoá

499,56

7,82

808,96

808,96

12,67

2.9.2

Đất y tế

92,11

1,44

102,36

102,36

1,60

2.9.3

Đất giáo dục và đào tạo

6,18

0,10

10,39

10,39

0,16

2.9.4

Đất thể dục thể thao

0,69

0,01

3,54

3,54

0,06

2.9.5

Đất khoa học và công nghệ

16,15

0,25

37,67

37,67

0,59

2.9.6

Đất dịch vụ xã hội

6,22

0,10

7,65

7,65

0,12

2.9.7

Đất giao thông

39,46

0,62

58,81

58,81

0,92

2.9.8

Đất thuỷ lợi

9,06

0,14

26,88

26,88

0,42

2.9.9

Đất công trình năng lượng

2.9.10

Đất công trình bưu chính viễn thông

2.9.11

Đất chợ

1,79

0,03

4,79

4,79

0,08

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hoá

5,32

0,08

126,43

126,43

1,98

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

19,05

0,30

19,08

19,08

0,30

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

9,72

0,15

20,72

20,72

0,32

2.13

Đất ở tại nông thôn

86,07

1,35

2.14

Đất ở tại đô thị

422,91

6,62

810,38

810,38

12,69

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

5,16

0,08

11,16

11,16

0,17

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

3,16

0,05

5,86

5,86

0,09

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

3,25

0,05

5,25

5,25

0,08

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

30,34

0,48

54,10

54,11

0,85

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

43,95

0,69

151,23

151,23

2,37

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.22

Đất khu vui chơi giải trí, công cộng

7,65

0,12

14,80

14,80

0,23

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

1,13

0,02

3,23

3,23

0,05

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

138,86

2,17

138,44

138,44

2,17

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

50,25

0,79

50,18

50,18

0,79

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

3

Đất chưa sử dụng

637,56

9,98

550,28

-0,04

550,24

8,62

4

Đất khu công nghệ cao*

5

Đất khu kinh tế*

6

Đất đô thị*

6.386,17

6.386,17

II

KHU CHỨC NĂNG*

1

Khu chuyên trồng lúa nước

405,94

405,94

2

Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm

3

Khu vực rừng phòng hộ

4

Khu vực rừng đặc dụng

5

Khu vực rừng sản xuất

1.115,73

1.115,73

6

Khu vực công nghiệp, cụm CN

1.493,23

1.493,23

7

Khu đô thị -thương mại - dịch vụ

Content:
2.690,60

42,13

4000,37

4.000,37

62,64

2.1

Đất quốc phòng

223,23

3,50

227,90

227,90

3,57

2.2

Đất an ninh

2,79

0,04

3,45

3,45

0,05

2.3

Đất khu công nghiệp

209,05

3,27

256,05

256,05

4,01

2.4

Đất khu chế xuất

2.5

Đất cụm công nghiệp

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

24,04

0,38

119,79

119,80

1,88

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

364,76

5,71

473,66

473,66

7,42

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

303,94

4,76

447,58

447,58

7,01

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

671,22

10,51

1061,05

1.061,05

16,61

2.9.1

Đất xây dựng cơ sở văn hoá

499,56

7,82

808,96

808,96

12,67

2.9.2

Đất y tế

92,11

1,44

102,36

102,36

1,60

2.9.3

Đất giáo dục và đào tạo

6,18

0,10

10,39

10,39

0,16

2.9.4

Đất thể dục thể thao

0,69

0,01

3,54

3,54

0,06

2.9.5

Đất khoa học và công nghệ

16,15

0,25

37,67

37,67

0,59

2.9.6

Đất dịch vụ xã hội

6,22

0,10

7,65

7,65

0,12

2.9.7

Đất giao thông

39,46

0,62

58,81

58,81

0,92

2.9.8

Đất thuỷ lợi

9,06

0,14

26,88

26,88

0,42

2.9.9

Đất công trình năng lượng

2.9.10

Đất công trình bưu chính viễn thông

2.9.11

Đất chợ

1,79

0,03

4,79

4,79

0,08

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hoá

5,32

0,08

126,43

126,43

1,98

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

19,05

0,30

19,08

19,08

0,30

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

9,72

0,15

20,72

20,72

0,32

2.13

Đất ở tại nông thôn

86,07

1,35

2.14

Đất ở tại đô thị

422,91

6,62

810,38

810,38

12,69

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

5,16

0,08

11,16

11,16

0,17

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

3,16

0,05

5,86

5,86

0,09

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

3,25

0,05

5,25

5,25

0,08

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

30,34

0,48

54,10

54,11

0,85

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

43,95

0,69

151,23

151,23

2,37

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.22

Đất khu vui chơi giải trí, công cộng

7,65

0,12

14,80

14,80

0,23

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

1,13

0,02

3,23

3,23

0,05

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

138,86

2,17

138,44

138,44

2,17

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

50,25

0,79

50,18

50,18

0,79

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

3

Đất chưa sử dụng

637,56

9,98

550,28

-0,04

550,24

8,62

4

Đất khu công nghệ cao*

5

Đất khu kinh tế*

6

Đất đô thị*

6.386,17

6.386,17

II

KHU CHỨC NĂNG*

1

Khu chuyên trồng lúa nước

405,94

405,94

2

Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm

3

Khu vực rừng phòng hộ

4

Khu vực rừng đặc dụng

5

Khu vực rừng sản xuất

1.115,73

1.115,73

6

Khu vực công nghiệp, cụm CN

1.493,23

1.493,23

7

Khu đô thị -thương mại - dịch vụ