Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1057/QĐ-UBND 2013 quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất 5 năm Cao Bằng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "25/07/2013", "sign_number": "1057/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "25/07/2013", "sign_number": "1057/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "25/07/2013", "sign_number": "1057/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "25/07/2013", "sign_number": "1057/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "25/07/2013", "sign_number": "1057/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1057/QĐ-UBND 2013 quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất 5 năm Cao Bằng

Điều 1. Xét duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Bảo Lâm với các chỉ tiêu như sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2010

Cấp tỉnh phân bổ

Cấp huyện xác định (tăng +, giảm -)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

91.206,44

100,00

91206,44

91.206,44

100,00

1

Đất nông nghiệp

88.365,15

96,88

88.018,61

-18,88

87.999,73

96,48

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

4.175,23

4,72

4.158,41

22,35

4.180,76

4,75

Đất lúa nước

2328,92

55,78

2526,31

2526,31

60,43

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

51,35

1,23

49,26

1,15

50,41

1,21

1.2

Đất trồng cây lâu năm

241,50

0,27

777,45

63,29

840,74

0,96

1.3

Đất rừng phòng hộ

72.487,27

82,03

41.677,84

41.677,84

47,36

1.4

Đất rừng đặc dụng

1.5

Đất rừng sản xuất

4,50

0,01

30.646,00

-170,85

30.475,15

34,63

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

3,28

0,00

3,28

6,76

10,04

0,01

1.7

Đất nông nghiệp còn lại (gồm COC, HNK, NKH)

13.299,68

15,05

10.815,20

12,29

2

Đất phi nông nghiệp

Content:
Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2010

Cấp tỉnh phân bổ

Cấp huyện xác định (tăng +, giảm -)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

91.206,44

100,00

91206,44

91.206,44

100,00

1

Đất nông nghiệp

88.365,15

96,88

88.018,61

-18,88

87.999,73

96,48

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

4.175,23

4,72

4.158,41

22,35

4.180,76

4,75

Đất lúa nước

2328,92

55,78

2526,31

2526,31

60,43

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

51,35

1,23

49,26

1,15

50,41

1,21

1.2

Đất trồng cây lâu năm

241,50

0,27

777,45

63,29

840,74

0,96

1.3

Đất rừng phòng hộ

72.487,27

82,03

41.677,84

41.677,84

47,36

1.4

Đất rừng đặc dụng

1.5

Đất rừng sản xuất

4,50

0,01

30.646,00

-170,85

30.475,15

34,63

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

3,28

0,00

3,28

6,76

10,04

0,01

1.7

Đất nông nghiệp còn lại (gồm COC, HNK, NKH)

13.299,68

15,05

10.815,20

12,29

2

Đất phi nông nghiệp