Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 662/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Vũ Quang Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "29/03/2022", "sign_number": "662/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "29/03/2022", "sign_number": "662/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "29/03/2022", "sign_number": "662/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "29/03/2022", "sign_number": "662/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "29/03/2022", "sign_number": "662/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 662/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Vũ Quang Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Vũ Quang (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3.039,77

4,77

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

100,94

0,16

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

70,12

0,11

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.876,26

12,35

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

53,52

0,08

2.2

Đất an ninh

CAN

4,51

0,01

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

18,65

0,03

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

4,92

0,01

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

7,35

0,01

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

26,50

0,04

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

22,45

0,04

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.698,01

2,66

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

886,88

1,39

-

Đất thủy lợi

DTL

528,68

0,83

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,53

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

6,33

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

29,66

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

38,02

0,06

-

Đất công trình năng lượng

DNL

7,73

0,01

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,52

0,00

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,79

0,00

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

14,40

0,02

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

17,98

0,03

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

158,84

0,25

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2,66

0,00

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

18,80

0,03

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

333,74

0,52

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

57,46

0,09

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

8,38

0,01

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

62,45

0,10

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

10,10

0,02

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

515,69

0,81

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

5.033,65

7,89

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,08

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

517,43

0,81

II

Khu chức năng

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

3.798,28

5,96

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

958,77

1,50

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

18.129,68

28,43

6

Khu du lịch

KDL

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

35.559,63

55,77

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

18,65

0,03

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

330,41

0,52

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

4,92

0,01

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

991,27

1,55

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2022

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

565,51

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

34,06

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1,52

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

32,54

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

16,71

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

294,80

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

219,94

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

32,68

Trong đó:

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,99

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

0,09

-

Đất thủy lợi

DTL

0,90

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,03

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

0,35

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,16

2.5

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,80

2.6

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

30,35

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

244,35

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

67,39

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

2,84

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

64,55

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

21,66

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

20,32

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

134,98

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

101,27

Trong đó:

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

101,27

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,20

Content:
3.039,77

4,77

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

100,94

0,16

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

70,12

0,11

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.876,26

12,35

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

53,52

0,08

2.2

Đất an ninh

CAN

4,51

0,01

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

18,65

0,03

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

4,92

0,01

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

7,35

0,01

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

26,50

0,04

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

22,45

0,04

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.698,01

2,66

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

886,88

1,39

-

Đất thủy lợi

DTL

528,68

0,83

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,53

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

6,33

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

29,66

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

38,02

0,06

-

Đất công trình năng lượng

DNL

7,73

0,01

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,52

0,00

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,79

0,00

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

14,40

0,02

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

17,98

0,03

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

158,84

0,25

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2,66

0,00

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

18,80

0,03

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

333,74

0,52

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

57,46

0,09

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

8,38

0,01

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

62,45

0,10

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

10,10

0,02

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

515,69

0,81

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

5.033,65

7,89

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,08

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

517,43

0,81

II

Khu chức năng

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

3.798,28

5,96

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

958,77

1,50

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

18.129,68

28,43

6

Khu du lịch

KDL

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

35.559,63

55,77

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

18,65

0,03

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

330,41

0,52

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

4,92

0,01

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

991,27

1,55

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2022

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

565,51

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

34,06

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1,52

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

32,54

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

16,71

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

294,80

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

219,94

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

32,68

Trong đó:

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,99

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

0,09

-

Đất thủy lợi

DTL

0,90

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,03

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

0,35

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,16

2.5

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,80

2.6

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

30,35

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

244,35

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

67,39

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

2,84

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

64,55

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

21,66

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

20,32

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

134,98

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

101,27

Trong đó:

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

101,27

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,20