Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 53/2023/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 53/2019/QĐ-UBND Bảng giá đất Phú Yên 2020 2024

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "03/11/2023", "sign_number": "53/2023/QĐ-UBND", "signer": "Tạ Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "03/11/2023", "sign_number": "53/2023/QĐ-UBND", "signer": "Tạ Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "03/11/2023", "sign_number": "53/2023/QĐ-UBND", "signer": "Tạ Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "03/11/2023", "sign_number": "53/2023/QĐ-UBND", "signer": "Tạ Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "03/11/2023", "sign_number": "53/2023/QĐ-UBND", "signer": "Tạ Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 53/2023/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 53/2019/QĐ-UBND Bảng giá đất Phú Yên 2020 2024

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Phú Yên về việc ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 05 năm (2020-2024), như sau:
...
3.1

Quốc lộ 1

-

Đoạn từ giáp An Mỹ đến phía Bắc cầu Chùa Hang

2.500

1.300

800

500

-

Đoạn từ phía Bắc cầu Chùa Hang đến giáp ranh xã An Hiệp

2.300

1.200

700

500

3.2

Đường ĐT 649

-

Đoạn từ giáp An Mỹ đến phía bắc chợ Diêm Hội

1.800

1.000

600

400

-

Đoạn từ đường phía bắc chợ Diêm Hội đến ngã ba đường bê tông Đồng Môn đi Xóm Cát (Nhà ông Huỳnh Kim Thanh)

1.300

550

500

300

-

Đoạn từ ngã ba đường bê tông Đồng Môn đi Xóm Cát (Nhà ông Huỳnh Kim Thanh) đến Trường Mầm non An Hải

1.200

700

500

300

-

Đoạn từ Trường Mầm non An Hải đến phía nam cầu An Hải

1.700

900

500

300

3.3

Đường từ ngã ba Phú Điềm đi thôn Hội Sơn

-

Đoạn từ Quốc lộ 1 đến cầu Suối Ré

1.600

800

500

300

-

Đoạn từ cầu Suối Ré đến giáp đường ĐT 649

1.100

700

500

300

-

Đoạn từ đường ĐT 649 đến Nhà Văn hóa thôn Nhơn Hội (đoạn từ đường cơ động đến bến xe Nhơn Hội cũ)

1.800

1.000

600

400

-

Đoạn từ Nhà Văn hóa thôn Nhơn Hội đến cổng chào thôn Hội Sơn (đoạn từ bến xe Nhơn Hội đến cổng chào thôn Hội Sơn (giáp An Mỹ) cũ)

2.000

1.100

700

500

3.4

Từ đường ĐT 649 đến chợ thôn Xuân Hòa

1.000

700

500

300

3.5

Các đường liên thôn

-

Đường từ ngã ba Công viên (chợ Yến cũ) đến nhà Tiền Hiền thôn Phú Thường

+

Đoạn từ ngã ba Công viên (chợ Yến cũ) đến cổng chào thôn Phú Thường.

1.800

1.000

600

400

+

Đoạn từ cổng chào thôn Phú Thường đến nhà Tiền Hiền thôn Phú Thường (đoạn từ cổng chào thôn Phú Thường đến Hội trường thôn Phú Thường cũ)

1.500

800

500

300

-

Đường từ ngã ba đường bê tông thôn Diêm Hội đến cuối đường thôn Diêm Hội

1.300

600

400

300

-

Đường từ ngã 3 cổng chùa Linh Sơn đến giáp ranh giới xã An Hiệp (thuộc 1 phần đường từ ngã ba cổng chùa Linh Sơn đến thôn Tân Hòa cũ)

800

600

400

250

-

Đường từ ngã 3 đường ngăn mặn An Hòa - An Hiệp đến hết thôn Tân Hòa (thuộc 1 phần còn lại của đường từ ngã ba cổng chùa Linh Sơn đến thôn Tân Hòa cũ)

800

600

400

250

-

Đường từ ngã ba thôn Nhơn Hội đến Lăng Ông thôn Nhơn Hội

1.200

700

500

300

-

Đoạn từ ngã 3 Tân Quy (nhà ông Phạm Xuân Kính) đi Phước Đồng (đường nhựa)

1.500

800

500

300

-

Đoạn từ ngã 3 thôn Đồng Môn đến khu dân cư thôn Phước Đồng (Giáp đường Tân Quy đi Phước Đồng) (Khu vực 1 cũ)

600

400

300

200

-

Đoạn từ giáp ngã ba đường Tân Quy đi Phước Đồng đến nhà ông Lành thôn Xuân Hòa (Khu vực 1 cũ)

700

500

300

200

-

Đoạn từ Khu dân cư Tân Quy đến phía bắc trụ sở UBND xã An Hải cũ (Khu vực 1 cũ)

1.100

700

500

300

-

Đoạn từ giáp khu TĐC Phước Đồng đến cổng chào Phước Đồng đi Xóm Cát (Khu vực 2 cũ)

900

700

500

300

3.6

Khu dân cư Nhơn Hội (khu dân cư Tân An cũ)

-

Đường rộng > 16m

1.700

-

Đường rộng 10m

1.300

-

Đường rộng 9m

1.200

-

Đường rộng 7,5m

900

-

Đường rộng 6m

700

3.7

Khu dân cư Nhơn Hội (giai đoạn 2) (khu dân cư Tân An (giai đoạn 2) cũ)

-

Đường số 1 (rộng 10,5m)

1.300

-

Đường số 2, 7, 8 (rộng 11m)

1.350

-

Đường số 3 (đoạn rộng 5,75m)

700

-

Đường số 3 (đoạn rộng 8,5m)

1.000

-

Đường số 3 (đoạn rộng 11,6m)

1.300

-

Đường số 4 (rộng 18m)

1.500

-

Đường D3 (rộng 10,5m)

1.300

3.8

Khu tái định cư Đồng Gia Điền

-

Đường số 3 rộng 9m

1.700

-

Đường số 2 rộng 12m

1.350

-

Đường số 1 rộng 12m

1.500

3.9

Khu dân cư Tân Định

-

Đường số 1 và số 2 rộng 6m

800

-

Đường số 3 rộng 4m

650

3.10

Các đường, đoạn đường còn lại trong xã

-

Khu vực 1

400

300

250

150

-

Khu vực 2

250

200

150

120

3. Bổ sung điểm 5.9 vào khoản 5 Phần A Mục III của Phụ lục 2 “Giá đất ở tại nông thôn 05 năm (2020-2024)”:
ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đường, đoạn đường

Giá đất

VT1

VT2

VT3

VT4

III

Huyện Tuy An

A

Vùng đồng bằng (11 xã)

5

Xã An Hiệp (xã đồng bằng)

5.9

Khu tái định cư xã An Hiệp

-

Đường N1

420

-

Đường D1, Đường N2

450

-

Đường D2, Đường N3

400

Content:
3.1

Quốc lộ 1

-

Đoạn từ giáp An Mỹ đến phía Bắc cầu Chùa Hang

2.500

1.300

800

500

-

Đoạn từ phía Bắc cầu Chùa Hang đến giáp ranh xã An Hiệp

2.300

1.200

700

500

3.2

Đường ĐT 649

-

Đoạn từ giáp An Mỹ đến phía bắc chợ Diêm Hội

1.800

1.000

600

400

-

Đoạn từ đường phía bắc chợ Diêm Hội đến ngã ba đường bê tông Đồng Môn đi Xóm Cát (Nhà ông Huỳnh Kim Thanh)

1.300

550

500

300

-

Đoạn từ ngã ba đường bê tông Đồng Môn đi Xóm Cát (Nhà ông Huỳnh Kim Thanh) đến Trường Mầm non An Hải

1.200

700

500

300

-

Đoạn từ Trường Mầm non An Hải đến phía nam cầu An Hải

1.700

900

500

300

3.3

Đường từ ngã ba Phú Điềm đi thôn Hội Sơn

-

Đoạn từ Quốc lộ 1 đến cầu Suối Ré

1.600

800

500

300

-

Đoạn từ cầu Suối Ré đến giáp đường ĐT 649

1.100

700

500

300

-

Đoạn từ đường ĐT 649 đến Nhà Văn hóa thôn Nhơn Hội (đoạn từ đường cơ động đến bến xe Nhơn Hội cũ)

1.800

1.000

600

400

-

Đoạn từ Nhà Văn hóa thôn Nhơn Hội đến cổng chào thôn Hội Sơn (đoạn từ bến xe Nhơn Hội đến cổng chào thôn Hội Sơn (giáp An Mỹ) cũ)

2.000

1.100

700

500

3.4

Từ đường ĐT 649 đến chợ thôn Xuân Hòa

1.000

700

500

300

3.5

Các đường liên thôn

-

Đường từ ngã ba Công viên (chợ Yến cũ) đến nhà Tiền Hiền thôn Phú Thường

+

Đoạn từ ngã ba Công viên (chợ Yến cũ) đến cổng chào thôn Phú Thường.

1.800

1.000

600

400

+

Đoạn từ cổng chào thôn Phú Thường đến nhà Tiền Hiền thôn Phú Thường (đoạn từ cổng chào thôn Phú Thường đến Hội trường thôn Phú Thường cũ)

1.500

800

500

300

-

Đường từ ngã ba đường bê tông thôn Diêm Hội đến cuối đường thôn Diêm Hội

1.300

600

400

300

-

Đường từ ngã 3 cổng chùa Linh Sơn đến giáp ranh giới xã An Hiệp (thuộc 1 phần đường từ ngã ba cổng chùa Linh Sơn đến thôn Tân Hòa cũ)

800

600

400

250

-

Đường từ ngã 3 đường ngăn mặn An Hòa - An Hiệp đến hết thôn Tân Hòa (thuộc 1 phần còn lại của đường từ ngã ba cổng chùa Linh Sơn đến thôn Tân Hòa cũ)

800

600

400

250

-

Đường từ ngã ba thôn Nhơn Hội đến Lăng Ông thôn Nhơn Hội

1.200

700

500

300

-

Đoạn từ ngã 3 Tân Quy (nhà ông Phạm Xuân Kính) đi Phước Đồng (đường nhựa)

1.500

800

500

300

-

Đoạn từ ngã 3 thôn Đồng Môn đến khu dân cư thôn Phước Đồng (Giáp đường Tân Quy đi Phước Đồng) (Khu vực 1 cũ)

600

400

300

200

-

Đoạn từ giáp ngã ba đường Tân Quy đi Phước Đồng đến nhà ông Lành thôn Xuân Hòa (Khu vực 1 cũ)

700

500

300

200

-

Đoạn từ Khu dân cư Tân Quy đến phía bắc trụ sở UBND xã An Hải cũ (Khu vực 1 cũ)

1.100

700

500

300

-

Đoạn từ giáp khu TĐC Phước Đồng đến cổng chào Phước Đồng đi Xóm Cát (Khu vực 2 cũ)

900

700

500

300

3.6

Khu dân cư Nhơn Hội (khu dân cư Tân An cũ)

-

Đường rộng > 16m

1.700

-

Đường rộng 10m

1.300

-

Đường rộng 9m

1.200

-

Đường rộng 7,5m

900

-

Đường rộng 6m

700

3.7

Khu dân cư Nhơn Hội (giai đoạn 2) (khu dân cư Tân An (giai đoạn 2) cũ)

-

Đường số 1 (rộng 10,5m)

1.300

-

Đường số 2, 7, 8 (rộng 11m)

1.350

-

Đường số 3 (đoạn rộng 5,75m)

700

-

Đường số 3 (đoạn rộng 8,5m)

1.000

-

Đường số 3 (đoạn rộng 11,6m)

1.300

-

Đường số 4 (rộng 18m)

1.500

-

Đường D3 (rộng 10,5m)

1.300

3.8

Khu tái định cư Đồng Gia Điền

-

Đường số 3 rộng 9m

1.700

-

Đường số 2 rộng 12m

1.350

-

Đường số 1 rộng 12m

1.500

3.9

Khu dân cư Tân Định

-

Đường số 1 và số 2 rộng 6m

800

-

Đường số 3 rộng 4m

650

3.10

Các đường, đoạn đường còn lại trong xã

-

Khu vực 1

400

300

250

150

-

Khu vực 2

250

200

150

120

Bổ sung điểm 5.9 vào khoản 5 Phần A Mục III của Phụ lục 2 “Giá đất ở tại nông thôn 05 năm (2020-2024)”:
ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đường, đoạn đường

Giá đất

VT1

VT2

VT3

VT4

III

Huyện Tuy An

A

Vùng đồng bằng (11 xã)

5

Xã An Hiệp (xã đồng bằng)

5.9

Khu tái định cư xã An Hiệp

-

Đường N1

420

-

Đường D1, Đường N2

450

-

Đường D2, Đường N3

400