Document: Điểm đ Khoản 8 Điều 1 Quyết định 649/QĐ-TTg 2014 phê duyệt quy hoạch chung thành phố Huế đến 2030 tầm nhìn 2050

Type: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "06/05/2014", "sign_number": "649/QĐ-TTg", "signer": "Hoàng Trung Hải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "06/05/2014", "sign_number": "649/QĐ-TTg", "signer": "Hoàng Trung Hải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "06/05/2014", "sign_number": "649/QĐ-TTg", "signer": "Hoàng Trung Hải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "06/05/2014", "sign_number": "649/QĐ-TTg", "signer": "Hoàng Trung Hải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "06/05/2014", "sign_number": "649/QĐ-TTg", "signer": "Hoàng Trung Hải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm đ Khoản 8 Điều 1 Quyết định 649/QĐ-TTg 2014 phê duyệt quy hoạch chung thành phố Huế đến 2030 tầm nhìn 2050

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch chung thành phố Huế đến năm 2030 và tầm nhìn đến năm 2050 với những nội dung chính như sau:
...
8. Định hướng phát triển hệ thống hạ tàng kỹ thuật:
...
đ) Thoát nước thải:
- Tổng lưu lượng thoát nước thải:
+ Nước thải sinh hoạt đến năm 2020: Q=98.653 m3/ngày; đến năm 2030: 150.284 m3/ngày.
+ Nước thải công nghiệp đến năm 2030: Q=23.679 m3/ngày.
- Hệ thống thoát nước:
+ Đối với các khu vực trong Kinh thành Huế, các khu phố cũ, các khu vực hiện đang sử dụng thoát nước thải chung, tiến tới chuyển đổi sang thoát nước riêng.
+ Các khu vực đô thị mới, khu công nghiệp và các khu vực trước đây chưa lắp đặt hệ thống thoát nước phải xây dựng hệ thống thoát nước thải riêng.
+ Đường ống thoát nước thải đến năm 2020 khoảng 1.790 km; đến năm 2030 khoảng 2.540 km.
- Xử lý nước thải đạt loại B đến năm 2020; đến năm 2030 xử lý đạt loại A.
- Tỷ lệ xử lý nước thải đến năm 2020 là 76,2%; đến năm 2030 là 97,2%.
- Các công trình xử lý nước thải:
+ Thành phố Huế: Trạm xử lý nước thải phía Bắc ở phường Hương Sơ; trạm xử lý nước thải phía Nam ở khu đô thị mới An Vân Dương.
+ Khu vực khác: Xây dựng mới nhà máy xử lý nước thải cho từng đô thị.
+ Nhà máy xử lý nước thải được xây dựng tại các khu công nghiệp.
+ Tổng công suất của các nhà máy xử lý nước thải: Đến năm 2020 là 142.200 m3/ngày; đến năm 2030 là 208.200 m3/ngày.

Content:
Thoát nước thải:
- Tổng lưu lượng thoát nước thải:
+ Nước thải sinh hoạt đến năm 2020: Q=98.653 m3/ngày; đến năm 2030: 150.284 m3/ngày.
+ Nước thải công nghiệp đến năm 2030: Q=23.679 m3/ngày.
- Hệ thống thoát nước:
+ Đối với các khu vực trong Kinh thành Huế, các khu phố cũ, các khu vực hiện đang sử dụng thoát nước thải chung, tiến tới chuyển đổi sang thoát nước riêng.
+ Các khu vực đô thị mới, khu công nghiệp và các khu vực trước đây chưa lắp đặt hệ thống thoát nước phải xây dựng hệ thống thoát nước thải riêng.
+ Đường ống thoát nước thải đến năm 2020 khoảng 1.790 km; đến năm 2030 khoảng 2.540 km.
- Xử lý nước thải đạt loại B đến năm 2020; đến năm 2030 xử lý đạt loại A.
- Tỷ lệ xử lý nước thải đến năm 2020 là 76,2%; đến năm 2030 là 97,2%.
- Các công trình xử lý nước thải:
+ Thành phố Huế: Trạm xử lý nước thải phía Bắc ở phường Hương Sơ; trạm xử lý nước thải phía Nam ở khu đô thị mới An Vân Dương.
+ Khu vực khác: Xây dựng mới nhà máy xử lý nước thải cho từng đô thị.
+ Nhà máy xử lý nước thải được xây dựng tại các khu công nghiệp.
+ Tổng công suất của các nhà máy xử lý nước thải: Đến năm 2020 là 142.200 m3/ngày; đến năm 2030 là 208.200 m3/ngày.