Document: Điểm a Khoản 1 Điều 1 Quyết định 4554/2010/QĐ-UBND sửa đổi phí, lệ phí

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "20/12/2010", "sign_number": "4554/2010/QĐ-UBND", "signer": "Trịnh Văn Chiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "20/12/2010", "sign_number": "4554/2010/QĐ-UBND", "signer": "Trịnh Văn Chiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "20/12/2010", "sign_number": "4554/2010/QĐ-UBND", "signer": "Trịnh Văn Chiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "20/12/2010", "sign_number": "4554/2010/QĐ-UBND", "signer": "Trịnh Văn Chiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "20/12/2010", "sign_number": "4554/2010/QĐ-UBND", "signer": "Trịnh Văn Chiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 1 Điều 1 Quyết định 4554/2010/QĐ-UBND sửa đổi phí, lệ phí

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung và ban hành mới các loại phí, lệ phí; cụ thể như sau:
1. Sửa đổi, bổ sung mức thu và cơ chế quản lý sử dụng nguồn thu.
1.1. Phí trông giữ xe đạp, xe máy, ôtô.
a) Mức thu.
Đơn vị tính: Đồng/lượt

TT

Loại phương tiện

Mức thu

Ban ngày

Ban đêm

Cả tháng

1

- Xe đạp

1 000

2 000

30 000

2

- Xe Máy

2 000

4 000

60 000

3

- Xe xích lô máy

4 000

6 000

100 000

4

- Xe ô tô con; Xe tải <2,5 tấn; Xe ôtô điện

8 000

10 000

250 000

5

- Ô tô < 30 chỗ ngồi

10 000

15 000

300 000

6

- Ô tô ≥ 30 chỗ ngồi

10 000

20 000

450 000

7

- Xe tải 2,5 đến <10 tấn

10 000

20 000

500 000

8

- Xe tải ≥ 10 tấn

10 000

20 000

500 000

9

- Các loại xe khác (Xe có rơ mooc; container; xe ủi; xe cẩu….)

10 000

20 000

500 000

- Trường hợp trông giữ cả ngày và đêm thì mức thu tối đa bằng mức thu ban ngày cộng mức thu ban đêm.
Mức thu tại các khu vực đặc thù:
Mức thu tại các bệnh viện, trường học: Bằng 50% mức quy định trên.
- Mức thu tại thị xã Sầm Sơn trong dịp hè (từ 01/5 đến 31/8 hàng năm): Bằng 2 lần mức quy định trên.
- Mức thu tại các khu danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa đã được xếp hạng từ cấp tỉnh trở lên, nhu cầu trông giữ trong nhiều giờ: Bằng 1,5 lần mức quy định trên.

Content:
Mức thu.
Đơn vị tính: Đồng/lượt

TT

Loại phương tiện

Mức thu

Ban ngày

Ban đêm

Cả tháng

1

- Xe đạp

1 000

2 000

30 000

2

- Xe Máy

2 000

4 000

60 000

3

- Xe xích lô máy

4 000

6 000

100 000

4

- Xe ô tô con; Xe tải <2,5 tấn; Xe ôtô điện

8 000

10 000

250 000

5

- Ô tô < 30 chỗ ngồi

10 000

15 000

300 000

6

- Ô tô ≥ 30 chỗ ngồi

10 000

20 000

450 000

7

- Xe tải 2,5 đến <10 tấn

10 000

20 000

500 000

8

- Xe tải ≥ 10 tấn

10 000

20 000

500 000

9

- Các loại xe khác (Xe có rơ mooc; container; xe ủi; xe cẩu….)

10 000

20 000

500 000

- Trường hợp trông giữ cả ngày và đêm thì mức thu tối đa bằng mức thu ban ngày cộng mức thu ban đêm.
Mức thu tại các khu vực đặc thù:
Mức thu tại các bệnh viện, trường học: Bằng 50% mức quy định trên.
- Mức thu tại thị xã Sầm Sơn trong dịp hè (từ 01/5 đến 31/8 hàng năm): Bằng 2 lần mức quy định trên.
- Mức thu tại các khu danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa đã được xếp hạng từ cấp tỉnh trở lên, nhu cầu trông giữ trong nhiều giờ: Bằng 1,5 lần mức quy định trên.