Document: Điều 6 Luật thuế Sử dụng Đất Nông nghiệp 1993 23-L/CTN mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Quốc hội", "promulgation_date": "10/07/1993", "sign_number": "23-L/CTN", "signer": "Lê Đức Anh", "type": "Luật"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Quốc hội", "promulgation_date": "10/07/1993", "sign_number": "23-L/CTN", "signer": "Lê Đức Anh", "type": "Luật"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Quốc hội", "promulgation_date": "10/07/1993", "sign_number": "23-L/CTN", "signer": "Lê Đức Anh", "type": "Luật"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Quốc hội", "promulgation_date": "10/07/1993", "sign_number": "23-L/CTN", "signer": "Lê Đức Anh", "type": "Luật"}
Signer: {"issuing_agency": "Quốc hội", "promulgation_date": "10/07/1993", "sign_number": "23-L/CTN", "signer": "Lê Đức Anh", "type": "Luật"}

Full Text:
Điều 6 Luật thuế Sử dụng Đất Nông nghiệp 1993 23-L/CTN mới nhất có nội dung như sau:

Điều 6. Diện tích tính thuế sử dụng đất nông nghiệp là diện tích giao cho hộ sử dụng đất phù hợp với sổ địa chính Nhà nước. Trường hợp chưa lập sổ địa chính thì diện tích tính thuế là diện tích ghi trên tờ khai của hộ sử dụng đất.

Content:
Điều 6. Diện tích tính thuế sử dụng đất nông nghiệp là diện tích giao cho hộ sử dụng đất phù hợp với sổ địa chính Nhà nước. Trường hợp chưa lập sổ địa chính thì diện tích tính thuế là diện tích ghi trên tờ khai của hộ sử dụng đất.