Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 566/QĐ-UBND 2017 duyệt kế hoạch sử dụng đất Cẩm Xuyên Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "28/02/2017", "sign_number": "566/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "28/02/2017", "sign_number": "566/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "28/02/2017", "sign_number": "566/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "28/02/2017", "sign_number": "566/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "28/02/2017", "sign_number": "566/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 566/QĐ-UBND 2017 duyệt kế hoạch sử dụng đất Cẩm Xuyên Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Cẩm Xuyên (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2017

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

Cơ cấu %

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

Tổng diện tích tự nhiên

63.646,65

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

49897,91

78.40

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11231,49

22.51

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10884,97

21.81

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

346,51

0.69

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1251,36

Content:
Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2017

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

Cơ cấu %

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

Tổng diện tích tự nhiên

63.646,65

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

49897,91

78.40

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11231,49

22.51

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10884,97

21.81

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

346,51

0.69

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1251,36