Document: Khoản 1 Điều 2 Quyết định 05/2014/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch kế hoạch sử dụng đất Hà Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "24/02/2014", "sign_number": "05/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "24/02/2014", "sign_number": "05/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "24/02/2014", "sign_number": "05/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "24/02/2014", "sign_number": "05/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "24/02/2014", "sign_number": "05/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 2 Quyết định 05/2014/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch kế hoạch sử dụng đất Hà Nam

Điều 2. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011-2015) của thị trấn Kiện Khê, huyện Thanh Liêm với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích năm hiện trạng 2010

Diện tích đến các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

Tổng diện tích tự nhiên

759,70

759,70

759,70

759,70

759,70

759,70

1

Đất nông nghiệp

482,03

474,47

460,96

448,80

432,63

413,68

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

212,04

209,34

202,53

200,87

194,00

179,51

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

157,90

156,36

149,55

147,89

142,10

130,22

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

4,17

3,81

3,71

2,70

2,50

6,60

1.3

Đất trồng cây lâu năm

21,34

20,84

20,44

19,24

17,64

16,88

1.4

Đất rừng phòng hộ

156,15

154,15

151,15

146,15

143,15

90,35

1.5

Đất rừng sản xuất

59,76

58,76

55,76

53,66

50,56

97,36

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

28,57

27,57

27,37

26,18

24,78

22,98

2

Đất phi nông nghiệp

231,91

243,27

257,68

271,25

288,66

314,06

Trong đó:

Content:
Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích năm hiện trạng 2010

Diện tích đến các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

Tổng diện tích tự nhiên

759,70

759,70

759,70

759,70

759,70

759,70

1

Đất nông nghiệp

482,03

474,47

460,96

448,80

432,63

413,68

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

212,04

209,34

202,53

200,87

194,00

179,51

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

157,90

156,36

149,55

147,89

142,10

130,22

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

4,17

3,81

3,71

2,70

2,50

6,60

1.3

Đất trồng cây lâu năm

21,34

20,84

20,44

19,24

17,64

16,88

1.4

Đất rừng phòng hộ

156,15

154,15

151,15

146,15

143,15

90,35

1.5

Đất rừng sản xuất

59,76

58,76

55,76

53,66

50,56

97,36

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

28,57

27,57

27,37

26,18

24,78

22,98

2

Đất phi nông nghiệp

231,91

243,27

257,68

271,25

288,66

314,06

Trong đó: