Document: Khoản 3 Điều 2 Quyết định 951/QĐ-UBND 2014 quy hoạch sử dụng đất đến 2020 kế hoạch 2011-2015 Cam Lâm Khánh Hòa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "17/04/2014", "sign_number": "951/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "17/04/2014", "sign_number": "951/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "17/04/2014", "sign_number": "951/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "17/04/2014", "sign_number": "951/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "17/04/2014", "sign_number": "951/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 2 Quyết định 951/QĐ-UBND 2014 quy hoạch sử dụng đất đến 2020 kế hoạch 2011-2015 Cam Lâm Khánh Hòa

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Cam Lâm với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3.213,67

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

DVH

8,97

8,97

8,97

8,62

10,65

15,00

Đất cơ sở y tế

DYT

5,73

5,73

5,73

5,68

6,36

7,00

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

67,97

67,97

67,97

75,84

83,64

92,00

Đất cơ sở thể dục-thể thao

DTT

191,49

191,49

191,49

195,37

198,26

213,00

2.14

Đất ở đô thị

ODT

73,49

73,49

74,36

85,58

94,60

99,67

2.15

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

7.891,26

7.891,26

7.890,24

7.848,66

7.425,79

6.420,58

4

Đất đô thị

DTD

1.754,03

1.754,03

1.754,03

1.754,03

1.754,03

1.754,03

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

DBT

8.249,84

8.249,84

8.249,84

8.249,84

8.248,54

9.980,00

6

Đất khu du lịch

DDL

299,00

299,00

339,00

339,00

7

Đất khu dân cư nông thôn

DNT

Content:
3.213,67

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

DVH

8,97

8,97

8,97

8,62

10,65

15,00

Đất cơ sở y tế

DYT

5,73

5,73

5,73

5,68

6,36

7,00

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

67,97

67,97

67,97

75,84

83,64

92,00

Đất cơ sở thể dục-thể thao

DTT

191,49

191,49

191,49

195,37

198,26

213,00

2.14

Đất ở đô thị

ODT

73,49

73,49

74,36

85,58

94,60

99,67

2.15

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

7.891,26

7.891,26

7.890,24

7.848,66

7.425,79

6.420,58

4

Đất đô thị

DTD

1.754,03

1.754,03

1.754,03

1.754,03

1.754,03

1.754,03

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

DBT

8.249,84

8.249,84

8.249,84

8.249,84

8.248,54

9.980,00

6

Đất khu du lịch

DDL

299,00

299,00

339,00

339,00

7

Đất khu dân cư nông thôn

DNT