Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 90/2013/QĐ-UBND Quy hoạch sử dụng đất 2020 Tiêu Động Bình Lục Hà Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "30/12/2013", "sign_number": "90/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "30/12/2013", "sign_number": "90/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "30/12/2013", "sign_number": "90/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "30/12/2013", "sign_number": "90/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "30/12/2013", "sign_number": "90/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 90/2013/QĐ-UBND Quy hoạch sử dụng đất 2020 Tiêu Động Bình Lục Hà Nam

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của xã Tiêu Động, huyện Bình Lục với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

TT

Loại đất

Hiện trạng 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp trên phân bổ

Cấp xã xác định (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

Tổng diện tích tự nhiên

790,84

100

790,84

790,84

100

1

Đất nông nghiệp

576,14

72,85

515,97

515,97

65,24

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

493,14

62,36

441,38

441,38

55,81

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

493,14

62,36

441,38

441,38

55,81

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

2,39

0,30

2,14

2,14

0,27

1.3

Đất trồng cây lâu năm

21,59

2,73

20,11

20,11

2,54

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

28,86

3,65

27,84

27,84

3,52

1.5

Đất nông nghiệp khác

30,16

3,81

32,50

32,50

4,11

2

Đất phi nông nghiệp

214,54

27,13

274,73

274,73

34,74

Trong đó

Content:
Diện tích, cơ cấu các loại đất:

TT

Loại đất

Hiện trạng 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp trên phân bổ

Cấp xã xác định (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

Tổng diện tích tự nhiên

790,84

100

790,84

790,84

100

1

Đất nông nghiệp

576,14

72,85

515,97

515,97

65,24

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

493,14

62,36

441,38

441,38

55,81

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

493,14

62,36

441,38

441,38

55,81

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

2,39

0,30

2,14

2,14

0,27

1.3

Đất trồng cây lâu năm

21,59

2,73

20,11

20,11

2,54

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

28,86

3,65

27,84

27,84

3,52

1.5

Đất nông nghiệp khác

30,16

3,81

32,50

32,50

4,11

2

Đất phi nông nghiệp

214,54

27,13

274,73

274,73

34,74

Trong đó