Document: Điều 1 Quyết định 129/2005/QĐ-UBND phê duyệt dự án quy hoạch điều chỉnh mạng lưới

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "11/11/2005", "sign_number": "129/2005/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Kim Hiệu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "11/11/2005", "sign_number": "129/2005/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Kim Hiệu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "11/11/2005", "sign_number": "129/2005/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Kim Hiệu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "11/11/2005", "sign_number": "129/2005/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Kim Hiệu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "11/11/2005", "sign_number": "129/2005/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Kim Hiệu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 129/2005/QĐ-UBND phê duyệt dự án quy hoạch điều chỉnh mạng lưới có nội dung như sau:

Điều 1. : Phê duyệt Dự án quy hoạch điều chỉnh, bổ sung mạng lưới kinh doanh xăng dầu trên địa bàn tỉnh đến năm 2010 với các nội dung chủ yếu sau:
1. MỤC TIÊU DỰ ÁN :
- Bố trí và phân bổ các điểm kinh doanh xăng dầu phù hợp với quy hoạch tổng thể phát triển Thương mại, quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội của huyện, thị xã, quy hoạch phát triển mạng lưới giao thông và quy hoạch tổng thể phát triển KTXH của tỉnh đến năm 2010, đáp ứng nhu cầu đầu tư phát triển của các thành phần kinh tế trên địa bàn toàn tỉnh.
- Nâng cao năng lực cung ứng nhiên liệu đến năm 2010 đạt khoảng 430 ngàn m3/năm nhằm ổn định thị trường, đáp ứng nhu cầu sản xuất và tiêu dùng của xã hội, phục vụ cho mục tiêu phát triển KTXH của tỉnh.
2. ĐỐI TƯỢNG VÀ PHẠM VI ĐIỀU CHỈNH: Tất cả các điểm kinh doanh xăng dầu trên đất liền ở 14 huyện, thành phố trong tỉnh (trừ Khu kinh tế Dung Quất có quy hoạch riêng).
3. NỘI DUNG DỰ ÁN:
Tổng số điểm quy hoạch kinh doanh xăng dầu trên địa bàn tỉnh 230 điểm với diện tích 191.806 m2; Trong đó: Bổ sung mới 91 điểm; điều chỉnh vị trí 10 điểm, điều chỉnh diện tích 87 điểm (có phụ lục kèm theo).

TT

HUYỆN, THÀNH PHỐ

SỐ CƠ SỞ KD

DIỆN TÍCH ĐẤT (m2 )

CẤP CỬA HÀNG

Tổng số

Trong đó

I

II

III

Bổ sung mới

Điều chỉnh vị trí

Điều chỉnh DT

01

BÌNH SƠN

26

11

-

7

26.288

6

6

14

02

SƠN TỊNH

41

19

04

14

33.400

4

5

32

03

THÀNH PHỐ

21

7

01

03

18.228

0

15

6

04

TƯ NGHĨA

25

6

01

15

19.610

2

8

15

05

MỘ ĐỨC

24

7

01

11

22.216

2

12

10

06

ĐỨC PHỔ

28

6

03

15

24.350

1

15

12

07

NGHĨA HÀNH

16

9

-

6

14.574

0

6

10

08

BA TƠ

10

5

-

01

8.020

0

3

7

09

MINH LONG

06

5

-

01

4.400

0

1

5

10

SƠN HÀ

11

7

-

03

6.720

0

0

11

11

SƠN TÂY

05

01

-

03

3.400

0

1

4

12

TRÀ BỒNG

08

02

-

5

4.800

0

0

8

13

TÂY TRÀ

04

03

-

01

2.400

0

0

4

14

LÝ SƠN

05

03

-

02

3.400

0

1

4

TỔNG CỘNG

230

91

10

87

191.806

15

73

142

Content:
Điều 1. : Phê duyệt Dự án quy hoạch điều chỉnh, bổ sung mạng lưới kinh doanh xăng dầu trên địa bàn tỉnh đến năm 2010 với các nội dung chủ yếu sau:
1. MỤC TIÊU DỰ ÁN :
- Bố trí và phân bổ các điểm kinh doanh xăng dầu phù hợp với quy hoạch tổng thể phát triển Thương mại, quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội của huyện, thị xã, quy hoạch phát triển mạng lưới giao thông và quy hoạch tổng thể phát triển KTXH của tỉnh đến năm 2010, đáp ứng nhu cầu đầu tư phát triển của các thành phần kinh tế trên địa bàn toàn tỉnh.
- Nâng cao năng lực cung ứng nhiên liệu đến năm 2010 đạt khoảng 430 ngàn m3/năm nhằm ổn định thị trường, đáp ứng nhu cầu sản xuất và tiêu dùng của xã hội, phục vụ cho mục tiêu phát triển KTXH của tỉnh.
2. ĐỐI TƯỢNG VÀ PHẠM VI ĐIỀU CHỈNH: Tất cả các điểm kinh doanh xăng dầu trên đất liền ở 14 huyện, thành phố trong tỉnh (trừ Khu kinh tế Dung Quất có quy hoạch riêng).
3. NỘI DUNG DỰ ÁN:
Tổng số điểm quy hoạch kinh doanh xăng dầu trên địa bàn tỉnh 230 điểm với diện tích 191.806 m2; Trong đó: Bổ sung mới 91 điểm; điều chỉnh vị trí 10 điểm, điều chỉnh diện tích 87 điểm (có phụ lục kèm theo).

TT

HUYỆN, THÀNH PHỐ

SỐ CƠ SỞ KD

DIỆN TÍCH ĐẤT (m2 )

CẤP CỬA HÀNG

Tổng số

Trong đó

I

II

III

Bổ sung mới

Điều chỉnh vị trí

Điều chỉnh DT

01

BÌNH SƠN

26

11

-

7

26.288

6

6

14

02

SƠN TỊNH

41

19

04

14

33.400

4

5

32

03

THÀNH PHỐ

21

7

01

03

18.228

0

15

6

04

TƯ NGHĨA

25

6

01

15

19.610

2

8

15

05

MỘ ĐỨC

24

7

01

11

22.216

2

12

10

06

ĐỨC PHỔ

28

6

03

15

24.350

1

15

12

07

NGHĨA HÀNH

16

9

-

6

14.574

0

6

10

08

BA TƠ

10

5

-

01

8.020

0

3

7

09

MINH LONG

06

5

-

01

4.400

0

1

5

10

SƠN HÀ

11

7

-

03

6.720

0

0

11

11

SƠN TÂY

05

01

-

03

3.400

0

1

4

12

TRÀ BỒNG

08

02

-

5

4.800

0

0

8

13

TÂY TRÀ

04

03

-

01

2.400

0

0

4

14

LÝ SƠN

05

03

-

02

3.400

0

1

4

TỔNG CỘNG

230

91

10

87

191.806

15

73

142