Document: Điều 1 Quyết định 772/2006/QĐ-UBND thiết kế bản vẽ thi công dự toán Dự án: Cơ sở hạ tầng ngoài hàng rào Trường Đại học Phạm Văn Đồng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "31/03/2006", "sign_number": "772/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hoàng Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "31/03/2006", "sign_number": "772/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hoàng Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "31/03/2006", "sign_number": "772/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hoàng Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "31/03/2006", "sign_number": "772/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hoàng Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "31/03/2006", "sign_number": "772/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hoàng Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 772/2006/QĐ-UBND thiết kế bản vẽ thi công dự toán Dự án: Cơ sở hạ tầng ngoài hàng rào Trường Đại học Phạm Văn Đồng có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt thiết kế kỹ thuật thi công và dự toán hạng mục: Đường giao thông (Nền mặt đường, bó vĩa, dải phân cách, an toàn giao thông), hệ thống thoát nước và cống kỹ thuật, thuộc dự án: Cơ sở hạ tầng ngoài hàng rào Trường Đại học Phạm Văn Đồng với các nội dung chính như sau:
1. Chủ đầu tư: Ban Điều hành xây dựng Trường Đại học Phạm Văn Đồng.
2. Đơn vị Tư vấn thiết kế lập bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Tư vấn xây dựng công trình.
3. Địa điểm xây dựng: phường Chánh Lộ, thành phố Quảng Ngãi.
4. Quy mô kỹ thuật:
4.1 Nền mặt đường:
- Cấp đường: Đường phố cấp khu vực, Vận tốc thiết kế: V=60 km/h.
- Chiều dài tuyến: Tổng chiều dài các tuyến L=2.143,0 m (trong đó: tuyến trục chính dài L=643,3m, tuyến nội bộ dài L=1.499,7m).
- Độ dốc dọc lớn nhất cho các tuyến Imax £1% (cao độ các điểm khống chế theo cao độ quy hoạch được duyệt).
4.1.1 Các tuyến trục chính:
- Tuyến đường cảnh quang RD-11, chiều dài L=120,05m; gồm: Bề rộng: nền đường Bn=24m, mặt đường Bm=7,5mx2=15m, giải phân cách Bg=3m, vĩa hè Bv=3mx2=6m.
- Tuyến đường Huỳnh Thúc Kháng, chiều dài L=314,24m; gồm: Bề rộng: nền đường Bn=18,5m, mặt đường Bm=10,5m, vĩa hè Bv=4,0mx2=8m.
- Tuyến đường Võ Thị Đệ, chiều dài L=209,0m gồm: Bề rộng: nền đường Bn=11,5m, mặt đường Bm=5,5m, vĩa hè Bv=3,0mx2=6m.
4.1.2 Các tuyến đường nội bộ:
Tuyến đường RĐ-13 dài L=284,1m; Tuyến đường RĐ-15 dài L=119,46m; Tuyến đường RĐ-16 dài L=322,56m; Tuyến đường RĐ-17 dài L=128,72m; Tuyến đường RĐ-18 dài L=179,84m; Tuyến đường RĐ-21 dài L=150,50m; Tuyến đường RĐ-22 dài L=147,12m; Tuyến đường RĐ-23 dài L=167,44m gồm: Bề rộng: nền đường Bn=11,5m, mặt đường Bm=5,5m, vĩa hè Bv=3,0mx2=6m
a. Nền đường:
- Bình đồ: Bình đồ thiết kế tuân theo hướng tuyến quy hoạch và TKCS đã duyệt, các điểm khống chế có toạ độ, cao độ tuân theo quy hoạch.
- Trắc dọc, trắc ngang:
+ Trắc dọc: Đường đỏ thiết kế cơ bản nền đắp, cao độ điểm nút và cọc chi tiết thiết kế theo quy hoạch. Dốc dọc thiết kế lớn nhất Imax £1% .
+ Trắc ngang nền đường hai mái (phần mặt đường xe chạy, dốc ngang 2%), vĩa hè trắc ngang một mái (hướng dốc vào mặt đường, dốc ngang 1,5%).
Nền đường lớp dưới đầm K=0.95, lớp trên cùng dày 50cm đầm K=0.98.
b. Mặt đường, bó vĩa, dải phân cách:
- Mặt đường bê tông nhựa có mô đuyn đàn hồi yêu cầu Eyc=1270 daN/cm2, trục xe tính toán 10T, gồm:
+ Lớp mặt đường BT nhựa hạt mịn dày 4cm; lớp mặt đường BT nhựa hạt thô dày 5cm; lớp móng cấp phối đá dăm dày 30cm (22TCN252-98).
+ Nền đường lớp trên cùng dày 50cm đầm K ³ 0,98, lớp dưới đầm K ³ 0,95.
- Bó vĩa, dải phân cách:
+ Bó vĩa bằng bê tông M200 đá 1x2 trên lớp đệm BT M100 sạn 4x6.
+ Dải phân cách bê tông M200 đá 1x2.
c. Nút giao thông: Toàn tuyến thiết kế 14 nút giao thông cùng mức, nút giao đơn giản là ngã ba, ngã tư ( gồm: NI, NL, N1,N2, N3, N4, N5, N6, N7, N8, N9, N11, N15, N13), bán kính cong tại nút Rmin=8m. Riêng nút giao N3 thiết kế đảo tròn trung tâm, bán kính đảo R=10m.
d. Thiết kế an toàn giao thông: Vạch sơn phân làn xe chạy, vạch dừng xe, vạch sơn dành cho người đi bộ qua đường bằng sơn dẽo nhiệt phản quang; các biển báo, bảng chỉ dẫn tên đường bằng thép dán giấy phản quang.
4.2. Hệ thống thoát nước và cống kỹ thuật:
4.1.1. Cống thoát nước dọc: Cống tròn ly tâm có đường kính Ø400, Ø600, Ø800 bằng BTCT M300. Tổng chiều dài cống L=3239m (gồm cống dọc vĩa hè dài 3127m, cống ngang qua đường dài 67m). Các cống ngang qua đường thiết kế tải trọng H30-XB80.
- Độ dốc dọc cống: lớn nhất Idmax=0.47%, nhỏ nhất Imin=0.1%
- Gối cống BTCT M200, hố ga BT M150, lưới chắn rác bằng thép.
4.1.2. Cống kỹ thuật: Bằng BTCT ly tâm M300 đường kính Ø600, hố ga BT M150, gối cống BTCT M200. Chiều dài cống kỹ thuật L=70m, tải trọng thiết kế H30-XB80.
5. Kinh phí dự toán:
ĐVT: Đồng

Hạng mục kinh phí

Đường giao thông

Hệ thống thoát nước dọc và cống kỹ thuật

Tổng cộng

Tổng số

5.868.786.046

2.041.611.000

7.910.397.046

Xây lắp

5.592.923.746

2.041.611.000

7.634.534.746

Chi khác

275.862.300

0

275.862.300

Kinh phí dự toán này là giá cố định và là căn cứ để quản lý chi phí xây dựng (có dự toán chi tiết được Sở Giao thông - Vận tải thẩm định ngày 26/4/2005 và Sở Xây dựng thẩm định ngày 10/3/2006 kèm theo).

Content:
Điều 1. Phê duyệt thiết kế kỹ thuật thi công và dự toán hạng mục: Đường giao thông (Nền mặt đường, bó vĩa, dải phân cách, an toàn giao thông), hệ thống thoát nước và cống kỹ thuật, thuộc dự án: Cơ sở hạ tầng ngoài hàng rào Trường Đại học Phạm Văn Đồng với các nội dung chính như sau:
1. Chủ đầu tư: Ban Điều hành xây dựng Trường Đại học Phạm Văn Đồng.
2. Đơn vị Tư vấn thiết kế lập bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Tư vấn xây dựng công trình.
3. Địa điểm xây dựng: phường Chánh Lộ, thành phố Quảng Ngãi.
4. Quy mô kỹ thuật:
4.1 Nền mặt đường:
- Cấp đường: Đường phố cấp khu vực, Vận tốc thiết kế: V=60 km/h.
- Chiều dài tuyến: Tổng chiều dài các tuyến L=2.143,0 m (trong đó: tuyến trục chính dài L=643,3m, tuyến nội bộ dài L=1.499,7m).
- Độ dốc dọc lớn nhất cho các tuyến Imax £1% (cao độ các điểm khống chế theo cao độ quy hoạch được duyệt).
4.1.1 Các tuyến trục chính:
- Tuyến đường cảnh quang RD-11, chiều dài L=120,05m; gồm: Bề rộng: nền đường Bn=24m, mặt đường Bm=7,5mx2=15m, giải phân cách Bg=3m, vĩa hè Bv=3mx2=6m.
- Tuyến đường Huỳnh Thúc Kháng, chiều dài L=314,24m; gồm: Bề rộng: nền đường Bn=18,5m, mặt đường Bm=10,5m, vĩa hè Bv=4,0mx2=8m.
- Tuyến đường Võ Thị Đệ, chiều dài L=209,0m gồm: Bề rộng: nền đường Bn=11,5m, mặt đường Bm=5,5m, vĩa hè Bv=3,0mx2=6m.
4.1.2 Các tuyến đường nội bộ:
Tuyến đường RĐ-13 dài L=284,1m; Tuyến đường RĐ-15 dài L=119,46m; Tuyến đường RĐ-16 dài L=322,56m; Tuyến đường RĐ-17 dài L=128,72m; Tuyến đường RĐ-18 dài L=179,84m; Tuyến đường RĐ-21 dài L=150,50m; Tuyến đường RĐ-22 dài L=147,12m; Tuyến đường RĐ-23 dài L=167,44m gồm: Bề rộng: nền đường Bn=11,5m, mặt đường Bm=5,5m, vĩa hè Bv=3,0mx2=6m
a. Nền đường:
- Bình đồ: Bình đồ thiết kế tuân theo hướng tuyến quy hoạch và TKCS đã duyệt, các điểm khống chế có toạ độ, cao độ tuân theo quy hoạch.
- Trắc dọc, trắc ngang:
+ Trắc dọc: Đường đỏ thiết kế cơ bản nền đắp, cao độ điểm nút và cọc chi tiết thiết kế theo quy hoạch. Dốc dọc thiết kế lớn nhất Imax £1% .
+ Trắc ngang nền đường hai mái (phần mặt đường xe chạy, dốc ngang 2%), vĩa hè trắc ngang một mái (hướng dốc vào mặt đường, dốc ngang 1,5%).
Nền đường lớp dưới đầm K=0.95, lớp trên cùng dày 50cm đầm K=0.98.
b. Mặt đường, bó vĩa, dải phân cách:
- Mặt đường bê tông nhựa có mô đuyn đàn hồi yêu cầu Eyc=1270 daN/cm2, trục xe tính toán 10T, gồm:
+ Lớp mặt đường BT nhựa hạt mịn dày 4cm; lớp mặt đường BT nhựa hạt thô dày 5cm; lớp móng cấp phối đá dăm dày 30cm (22TCN252-98).
+ Nền đường lớp trên cùng dày 50cm đầm K ³ 0,98, lớp dưới đầm K ³ 0,95.
- Bó vĩa, dải phân cách:
+ Bó vĩa bằng bê tông M200 đá 1x2 trên lớp đệm BT M100 sạn 4x6.
+ Dải phân cách bê tông M200 đá 1x2.
c. Nút giao thông: Toàn tuyến thiết kế 14 nút giao thông cùng mức, nút giao đơn giản là ngã ba, ngã tư ( gồm: NI, NL, N1,N2, N3, N4, N5, N6, N7, N8, N9, N11, N15, N13), bán kính cong tại nút Rmin=8m. Riêng nút giao N3 thiết kế đảo tròn trung tâm, bán kính đảo R=10m.
d. Thiết kế an toàn giao thông: Vạch sơn phân làn xe chạy, vạch dừng xe, vạch sơn dành cho người đi bộ qua đường bằng sơn dẽo nhiệt phản quang; các biển báo, bảng chỉ dẫn tên đường bằng thép dán giấy phản quang.
4.2. Hệ thống thoát nước và cống kỹ thuật:
4.1.1. Cống thoát nước dọc: Cống tròn ly tâm có đường kính Ø400, Ø600, Ø800 bằng BTCT M300. Tổng chiều dài cống L=3239m (gồm cống dọc vĩa hè dài 3127m, cống ngang qua đường dài 67m). Các cống ngang qua đường thiết kế tải trọng H30-XB80.
- Độ dốc dọc cống: lớn nhất Idmax=0.47%, nhỏ nhất Imin=0.1%
- Gối cống BTCT M200, hố ga BT M150, lưới chắn rác bằng thép.
4.1.2. Cống kỹ thuật: Bằng BTCT ly tâm M300 đường kính Ø600, hố ga BT M150, gối cống BTCT M200. Chiều dài cống kỹ thuật L=70m, tải trọng thiết kế H30-XB80.
5. Kinh phí dự toán:
ĐVT: Đồng

Hạng mục kinh phí

Đường giao thông

Hệ thống thoát nước dọc và cống kỹ thuật

Tổng cộng

Tổng số

5.868.786.046

2.041.611.000

7.910.397.046

Xây lắp

5.592.923.746

2.041.611.000

7.634.534.746

Chi khác

275.862.300

0

275.862.300

Kinh phí dự toán này là giá cố định và là căn cứ để quản lý chi phí xây dựng (có dự toán chi tiết được Sở Giao thông - Vận tải thẩm định ngày 26/4/2005 và Sở Xây dựng thẩm định ngày 10/3/2006 kèm theo).