Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 48/2002/QĐ-UB điều chỉnh cục bộ Quy hoạch chi tiết Khu đô thị mới Yên Hoà-Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "01/04/2002", "sign_number": "48/2002/QĐ-UB", "signer": "Hoàng Văn Nghiên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "01/04/2002", "sign_number": "48/2002/QĐ-UB", "signer": "Hoàng Văn Nghiên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "01/04/2002", "sign_number": "48/2002/QĐ-UB", "signer": "Hoàng Văn Nghiên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "01/04/2002", "sign_number": "48/2002/QĐ-UB", "signer": "Hoàng Văn Nghiên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "01/04/2002", "sign_number": "48/2002/QĐ-UB", "signer": "Hoàng Văn Nghiên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 48/2002/QĐ-UB điều chỉnh cục bộ Quy hoạch chi tiết Khu đô thị mới Yên Hoà-Hà Nội

Điều 1. : Phê duyệt Điều chỉnh cục bộ Quy hoạch chi tiết khu đô thị mới Yên Hoà - Hà Nội tỷ lệ 1/500 do Công ty Tư vấn Kiến trúc đô thị - Sở xây dựng Hà Nội lập tháng 02/2002 với nội dung chủ yếu sau :
...
3. Các chỉ tiêu quy hoạch điều chỉnh :
3.1. Bảng cân bằng đất đai đơn vị ở :

TT

Hạng mục

Diện tích (ha) Theo QH đã phê duyệt

Diện tích (ha) Theo QH điều chỉnh

Tỷ lệ (%)

Chỉ tiêu (m2/ng)

1

Công trình thương nghiệp, hành chính, y tế, văn hoá

1,2497

1,2497

4,23

1,2497

2

Nhà trẻ, mẫu giáo

0,7887

0,7887

2,67

0,7887

3

Trường tiểu học, THCS

1,3233

1,3233

4,48

1,3233

4

Cây xanh, TDTT

2,1887

1,9752

6,68

1,9752

5

Đất đường đơn vị ở

4,2447

4,2447

14,37

4,2447

6

Đất ở *

19,7537

19,9672

67,57

19,9672

Tổng cộng

29,5488

29,5488

100

29,5488
* Đất ở gồm (tính cho cả đất ở cũ đã xây dựng) : Đất xây dựng nhà ở, sân vườn quanh nhà, bãi đỗ xe nhóm nhà ở, lối đi vào nhà ở và vườn nhóm nhà ở.
Trong đó điều chỉnh cục bộ trong phạm vi các lô đất ở kinh doanh có ký hiệu E1-E2-E3-E4-F4-F5-G3-G4-I4-L3-M1-M2 với các chỉ tiêu như sau :

Ô đất

Chỉ tiêu QHCT đã phê duyệt tại Quyết định số 02/2000/QĐ-UB Ngày 10/01/2000 của UBND TP

Chỉ tiêu QHCT điều chỉnh

E1
(đất ở)

Diện tích (m2)

6892

11065

Diện tích XD (m2)

2200

4430

Mật độ XD %

31,92

40

Hệ số SDĐ(lần)

1,69

2,79

Tầng cao XD (tầng)

12

12

Ô đất

Chỉ tiêu QHCT đã phê duyệt tại Quyết định số 02/2000/QĐ-UB Ngày 10/01/2000 của UBND TP

Chỉ tiêu QHCT điều chỉnh

E2
(đất ở)

Diện tích (m2)

6462

6462

Diện tích XD (m2)

1761

1771

Mật độ XD (%)

27,25

27,4

Hệ số SDĐ(lần)

2,02

2,43

Tầng cao XD (tầng)

9

12

E3
(đất ở)

Diện tích (m2)

5252

5252

Diện tích XD (m2)

1626

1873

Mật độ XD( %)

30,96

35,6

Hệ số SDĐ(lần)

2,63

3,03

Tầng cao XD (tầng)

12

12

E4
(đất ở)

Diện tích (m2)

5582

9065

Diện tích XD (m2)

1626

4101

Mật độ XD( %)

29,13

44,2

Hệ số SDĐ(lần)

2,47

3,97

Tầng cao XD (tầng)

12

15

F4
(đất ở)

Diện tích (m2)

4045

3614

Diện tích XD (m2)

1820

1696

Mật độ XD( %)

45

46,5

Hệ số SDĐ(lần)

2,68

4,2

Tầng cao XD (tầng)

5

9

F5
(đất ở)

Diện tích (m2)

4045

2940

Diện tích XD (m2)

1024

1024

Mật độ XD( %)

35

35

Hệ số SDĐ(lần)

1,74

3,13

Tầng cao XD (tầng)

5

9

G3
(đất ở)

Diện tích (m2)

10615

10615

Diện tích XD (m2)

3696

2874

Mật độ XD( %)

35

27

Hệ số SDĐ(lần)

1,74

2,43

Tầng cao XD (tầng)

5

9

G4
(đất ở)

Diện tích (m2)

5626

5626

Diện tích XD (m2)

1232

1186

Mật độ XD( %)

22

21

Hệ số SDĐ(lần)

1,1

1,89

Tầng cao XD (tầng)

5

9

L3 (cây xanh)

Diện tích (m2)

4877

4707

Ô đất

Chỉ tiêu QHCT đã phê duyệt tại Quyết định số 02/2000/QĐ-UB Ngày 10/01/2000 của UBND TP

Chỉ tiêu QHCT điều chỉnh

I4
(đất ở)

Diện tích (m2)

7476

5087

Diện tích XD (m2)

4110

2080

Mật độ XD( %)

55

40,9

Hệ số SDĐ(lần)

1,65

1,23

Tầng cao XD (tầng)

3

3

M1
(Đất ở)

Diện tích (m2)

4092

4092

Diện tích XD (m2)

1230

1430

Mật độ XD( %)

30

35

Hệ số SDĐ(lần)

1,5

1,05

Tầng cao XD (tầng)

5

3

M2
(đất ở)

Diện tích (m2)

7370

6017

Diện tích XD (m2)

1848

2900

Mật độ XD( %)

25

48,2

Hệ số SDĐ(lần)

1,25

1,45

Tầng cao XD (tầng)

5

3
3.2. Cơ cấu đất ở :
Tổng diện tích đất ở là : 19,9672 ha bao gồm :
- Đất ở cũ chỉnh trang theo quy hoạch : 6,5229 ha.
- Đất bàn giao cho BQL dự án nguồn vốn ngân sách cấp - Sở Địa chính Nhà đất để thực hiện Quyết định số 20/2000/QĐ-TTg ngày 3/2/2000 của Thủ tướng Chính phủ là : 4,2820 ha.
- Đất kinh doanh : 9,1623 ha (100%).
Trong đó : Đất xây dựng nhà ở cao tầng : 5,4639 ha (59,63%).
Đất xây dựng nhà ở thấp tầng : 3,6984 ha (40,37%).
3.3. Dân số dự kiến theo quy hoạch là 11000 người.

Content:
Các chỉ tiêu quy hoạch điều chỉnh :
3.1. Bảng cân bằng đất đai đơn vị ở :

TT

Hạng mục

Diện tích (ha) Theo QH đã phê duyệt

Diện tích (ha) Theo QH điều chỉnh

Tỷ lệ (%)

Chỉ tiêu (m2/ng)

1

Công trình thương nghiệp, hành chính, y tế, văn hoá

1,2497

1,2497

4,23

1,2497

2

Nhà trẻ, mẫu giáo

0,7887

0,7887

2,67

0,7887

3

Trường tiểu học, THCS

1,3233

1,3233

4,48

1,3233

4

Cây xanh, TDTT

2,1887

1,9752

6,68

1,9752

5

Đất đường đơn vị ở

4,2447

4,2447

14,37

4,2447

6

Đất ở *

19,7537

19,9672

67,57

19,9672

Tổng cộng

29,5488

29,5488

100

29,5488
* Đất ở gồm (tính cho cả đất ở cũ đã xây dựng) : Đất xây dựng nhà ở, sân vườn quanh nhà, bãi đỗ xe nhóm nhà ở, lối đi vào nhà ở và vườn nhóm nhà ở.
Trong đó điều chỉnh cục bộ trong phạm vi các lô đất ở kinh doanh có ký hiệu E1-E2-E3-E4-F4-F5-G3-G4-I4-L3-M1-M2 với các chỉ tiêu như sau :

Ô đất

Chỉ tiêu QHCT đã phê duyệt tại Quyết định số 02/2000/QĐ-UB Ngày 10/01/2000 của UBND TP

Chỉ tiêu QHCT điều chỉnh

E1
(đất ở)

Diện tích (m2)

6892

11065

Diện tích XD (m2)

2200

4430

Mật độ XD %

31,92

40

Hệ số SDĐ(lần)

1,69

2,79

Tầng cao XD (tầng)

12

12

Ô đất

Chỉ tiêu QHCT đã phê duyệt tại Quyết định số 02/2000/QĐ-UB Ngày 10/01/2000 của UBND TP

Chỉ tiêu QHCT điều chỉnh

E2
(đất ở)

Diện tích (m2)

6462

6462

Diện tích XD (m2)

1761

1771

Mật độ XD (%)

27,25

27,4

Hệ số SDĐ(lần)

2,02

2,43

Tầng cao XD (tầng)

9

12

E3
(đất ở)

Diện tích (m2)

5252

5252

Diện tích XD (m2)

1626

1873

Mật độ XD( %)

30,96

35,6

Hệ số SDĐ(lần)

2,63

3,03

Tầng cao XD (tầng)

12

12

E4
(đất ở)

Diện tích (m2)

5582

9065

Diện tích XD (m2)

1626

4101

Mật độ XD( %)

29,13

44,2

Hệ số SDĐ(lần)

2,47

3,97

Tầng cao XD (tầng)

12

15

F4
(đất ở)

Diện tích (m2)

4045

3614

Diện tích XD (m2)

1820

1696

Mật độ XD( %)

45

46,5

Hệ số SDĐ(lần)

2,68

4,2

Tầng cao XD (tầng)

5

9

F5
(đất ở)

Diện tích (m2)

4045

2940

Diện tích XD (m2)

1024

1024

Mật độ XD( %)

35

35

Hệ số SDĐ(lần)

1,74

3,13

Tầng cao XD (tầng)

5

9

G3
(đất ở)

Diện tích (m2)

10615

10615

Diện tích XD (m2)

3696

2874

Mật độ XD( %)

35

27

Hệ số SDĐ(lần)

1,74

2,43

Tầng cao XD (tầng)

5

9

G4
(đất ở)

Diện tích (m2)

5626

5626

Diện tích XD (m2)

1232

1186

Mật độ XD( %)

22

21

Hệ số SDĐ(lần)

1,1

1,89

Tầng cao XD (tầng)

5

9

L3 (cây xanh)

Diện tích (m2)

4877

4707

Ô đất

Chỉ tiêu QHCT đã phê duyệt tại Quyết định số 02/2000/QĐ-UB Ngày 10/01/2000 của UBND TP

Chỉ tiêu QHCT điều chỉnh

I4
(đất ở)

Diện tích (m2)

7476

5087

Diện tích XD (m2)

4110

2080

Mật độ XD( %)

55

40,9

Hệ số SDĐ(lần)

1,65

1,23

Tầng cao XD (tầng)

3

3

M1
(Đất ở)

Diện tích (m2)

4092

4092

Diện tích XD (m2)

1230

1430

Mật độ XD( %)

30

35

Hệ số SDĐ(lần)

1,5

1,05

Tầng cao XD (tầng)

5

3

M2
(đất ở)

Diện tích (m2)

7370

6017

Diện tích XD (m2)

1848

2900

Mật độ XD( %)

25

48,2

Hệ số SDĐ(lần)

1,25

1,45

Tầng cao XD (tầng)

5

3
3.2. Cơ cấu đất ở :
Tổng diện tích đất ở là : 19,9672 ha bao gồm :
- Đất ở cũ chỉnh trang theo quy hoạch : 6,5229 ha.
- Đất bàn giao cho BQL dự án nguồn vốn ngân sách cấp - Sở Địa chính Nhà đất để thực hiện Quyết định số 20/2000/QĐ-TTg ngày 3/2/2000 của Thủ tướng Chính phủ là : 4,2820 ha.
- Đất kinh doanh : 9,1623 ha (100%).
Trong đó : Đất xây dựng nhà ở cao tầng : 5,4639 ha (59,63%).
Đất xây dựng nhà ở thấp tầng : 3,6984 ha (40,37%).
3.Dân số dự kiến theo quy hoạch là 11000 người.