Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 142/QĐ-UBND 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất thành phố Tuyên Quang Tuyên Quang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "17/04/2023", "sign_number": "142/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "17/04/2023", "sign_number": "142/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "17/04/2023", "sign_number": "142/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "17/04/2023", "sign_number": "142/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "17/04/2023", "sign_number": "142/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 142/QĐ-UBND 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất thành phố Tuyên Quang Tuyên Quang

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thành phố Tuyên Quang với các chỉ tiêu sau:
...
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023

STT

CHỈ TIÊU

Mã

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

500,01

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

262,57

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

209,13

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

83,88

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

65,46

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

87,60

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,50

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

0,30

(Chi tiết có biểu số 03 kèm theo)

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023

STT

CHỈ TIÊU

Mã

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

500,01

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

262,57

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

209,13

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

83,88

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

65,46

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

87,60

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,50

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

0,30

(Chi tiết có biểu số 03 kèm theo)