Document: Điều 1 Quyết định 02/2012/QĐ-UBND tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "08/02/2012", "sign_number": "02/2012/QĐ-UBND", "signer": "Lê Diễn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "08/02/2012", "sign_number": "02/2012/QĐ-UBND", "signer": "Lê Diễn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "08/02/2012", "sign_number": "02/2012/QĐ-UBND", "signer": "Lê Diễn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "08/02/2012", "sign_number": "02/2012/QĐ-UBND", "signer": "Lê Diễn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "08/02/2012", "sign_number": "02/2012/QĐ-UBND", "signer": "Lê Diễn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 02/2012/QĐ-UBND tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất trên địa bàn tỉnh Đắk Nông, cụ thể như sau:

Khu vực

Tỷ lệ % đối với nhóm đất nông nghiệp

Tỷ lệ % đối với nhóm đất phi nông nghiệp

1. Địa bàn thuộc khu vực I

- Các phường thuộc thị xã Gia Nghĩa

Từ 1,5 đến 2,0

Từ 2,5 đến 3,0

- Các xã thuộc thị xã Gia Nghĩa

Từ 1,3 đến 1,5

Từ 1,5 đến 2,0

2. Địa bàn thuộc khu vực II

- Thị trấn, trung tâm huyện: Đắk Mil, Đắk Rlấp

Từ 1,5 đến 2,0

Từ 2,5 đến 3,0

- Thị trấn, trung tâm huyện: Cư Jút và khu Nhân Cơ thuộc huyện Đắk Rlấp

Từ 1,2 đến 1,5

Từ 1,5 đến 2,0

- Thị trấn, trung tâm huyện: Krông Nô, Đắk Song, Đắk Glong, Tuy Đức

Từ 0,9 đến 1,1

Từ 1,2 đến 1,5

3. Địa bàn thuộc khu vực III: Trung tâm các xã

0,8

1,1

4. Địa bàn thuộc khu vực IV: Các khu vực còn lại

0,75

1,0

5. Đất xây dựng công trình ngầm không gắn với công trình xây dựng trên mặt đất (không sử dụng phần đất trên bề mặt).

Được tính bằng 25% đơn giá thuê đất trên bề mặt có cùng mục đích sử dụng với công trình ngầm.

Content:
Điều 1. Ban hành tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất trên địa bàn tỉnh Đắk Nông, cụ thể như sau:

Khu vực

Tỷ lệ % đối với nhóm đất nông nghiệp

Tỷ lệ % đối với nhóm đất phi nông nghiệp

1. Địa bàn thuộc khu vực I

- Các phường thuộc thị xã Gia Nghĩa

Từ 1,5 đến 2,0

Từ 2,5 đến 3,0

- Các xã thuộc thị xã Gia Nghĩa

Từ 1,3 đến 1,5

Từ 1,5 đến 2,0

2. Địa bàn thuộc khu vực II

- Thị trấn, trung tâm huyện: Đắk Mil, Đắk Rlấp

Từ 1,5 đến 2,0

Từ 2,5 đến 3,0

- Thị trấn, trung tâm huyện: Cư Jút và khu Nhân Cơ thuộc huyện Đắk Rlấp

Từ 1,2 đến 1,5

Từ 1,5 đến 2,0

- Thị trấn, trung tâm huyện: Krông Nô, Đắk Song, Đắk Glong, Tuy Đức

Từ 0,9 đến 1,1

Từ 1,2 đến 1,5

3. Địa bàn thuộc khu vực III: Trung tâm các xã

0,8

1,1

4. Địa bàn thuộc khu vực IV: Các khu vực còn lại

0,75

1,0

5. Đất xây dựng công trình ngầm không gắn với công trình xây dựng trên mặt đất (không sử dụng phần đất trên bề mặt).

Được tính bằng 25% đơn giá thuê đất trên bề mặt có cùng mục đích sử dụng với công trình ngầm.