Document: Khoản 1 Điều 5 Thông tư 09/2014/TT-BNV hướng dẫn quản lý Chứng chỉ hành nghề lưu trữ dịch vụ lưu trữ mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Nội vụ", "promulgation_date": "01/10/2014", "sign_number": "09/2014/TT-BNV", "signer": "Nguyễn Duy Thăng", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Nội vụ", "promulgation_date": "01/10/2014", "sign_number": "09/2014/TT-BNV", "signer": "Nguyễn Duy Thăng", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Nội vụ", "promulgation_date": "01/10/2014", "sign_number": "09/2014/TT-BNV", "signer": "Nguyễn Duy Thăng", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Nội vụ", "promulgation_date": "01/10/2014", "sign_number": "09/2014/TT-BNV", "signer": "Nguyễn Duy Thăng", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Nội vụ", "promulgation_date": "01/10/2014", "sign_number": "09/2014/TT-BNV", "signer": "Nguyễn Duy Thăng", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 5 Thông tư 09/2014/TT-BNV hướng dẫn quản lý Chứng chỉ hành nghề lưu trữ dịch vụ lưu trữ mới nhất

Điều 5. Đối tượng đăng ký hoạt động dịch vụ lưu trữ
1. Tổ chức được thành lập mới hoặc đã hoạt động dịch vụ lưu trữ trước ngày Thông tư này có hiệu lực phải đăng ký hoạt động dịch vụ lưu trữ tại Sở Nội vụ nơi tổ chức đóng trụ sở.

Content:
Tổ chức được thành lập mới hoặc đã hoạt động dịch vụ lưu trữ trước ngày Thông tư này có hiệu lực phải đăng ký hoạt động dịch vụ lưu trữ tại Sở Nội vụ nơi tổ chức đóng trụ sở.