Document: Điểm b Khoản 2 Điều 2 Quyết định 26/2023/QĐ-UBND định mức đất sản xuất xác định hộ gia đình thiếu đất Thái Nguyên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "14/11/2023", "sign_number": "26/2023/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Xuân Trường", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "14/11/2023", "sign_number": "26/2023/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Xuân Trường", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "14/11/2023", "sign_number": "26/2023/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Xuân Trường", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "14/11/2023", "sign_number": "26/2023/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Xuân Trường", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "14/11/2023", "sign_number": "26/2023/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Xuân Trường", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 2 Điều 2 Quyết định 26/2023/QĐ-UBND định mức đất sản xuất xác định hộ gia đình thiếu đất Thái Nguyên

Điều 2. Định mức đất sản xuất
...
2. Trường hợp hộ có từ hai loại đất trở lên thì quy đổi về loại đất trồng rừng sản xuất, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi, trồng thủy sản và các loại đất hàng năm khác, cụ thể như sau:
...
b) 01 m2 đất trồng lúa nước còn lại được tính bằng 02 m2 đất trồng rừng sản xuất, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi, trồng thủy sản và các loại đất hàng năm khác.

Content:
01 m2 đất trồng lúa nước còn lại được tính bằng 02 m2 đất trồng rừng sản xuất, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi, trồng thủy sản và các loại đất hàng năm khác.