Document: Điều 1 Quyết định 11/2006/QĐ-UBND tạm giao chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất Quảng Ngãi

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "10/02/2006", "sign_number": "11/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Kim Hiệu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "10/02/2006", "sign_number": "11/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Kim Hiệu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "10/02/2006", "sign_number": "11/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Kim Hiệu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "10/02/2006", "sign_number": "11/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Kim Hiệu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "10/02/2006", "sign_number": "11/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Kim Hiệu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 11/2006/QĐ-UBND tạm giao chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất Quảng Ngãi có nội dung như sau:

Điều 1. Nay tạm giao chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất năm 2006 cho UBND các huyện, thành phố và Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất cụ thể như sau:
Đơn vị: ha

Thứ tự

Loại đất

Kế hoạch

1

Khai hoang mở rộng đất NN

8.215

1.1

Khai hoang mở rộng đất sản xuất nông nghiệp

715

1.2

Khai hoang mở rộng đất lâm nghiệp

7500

2

Đất phi nông nghiệp

2.120

2.1

Đất ở

263,9

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

218,5

2.1.2

Đất ở đô thị

45,4

2.2

Đất chuyên dùng

1.840,1

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan

45,1

2.2.2

Đất quốc phòng an ninh

13,4

2.2.3

Đất sản xuất kinh doanh, phi nông nghiệp

1.081,7

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

699,9

2.2.4.1

Đất giao thông

423

2.2.4.2

Đất thủy lợi

231,2

2.2.4.3

Đất cơ sở giáo dục

34,7

2.2.4.4

Đất cơ sở y tế

11

2.3

Đất nghĩa trang nghĩa địa

13

2.4

Đất phi nông nghiệp khác

3

(Có bảng chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất của các huyện, thành phố và Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất kèm theo).

Content:
Điều 1. Nay tạm giao chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất năm 2006 cho UBND các huyện, thành phố và Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất cụ thể như sau:
Đơn vị: ha

Thứ tự

Loại đất

Kế hoạch

1

Khai hoang mở rộng đất NN

8.215

1.1

Khai hoang mở rộng đất sản xuất nông nghiệp

715

1.2

Khai hoang mở rộng đất lâm nghiệp

7500

2

Đất phi nông nghiệp

2.120

2.1

Đất ở

263,9

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

218,5

2.1.2

Đất ở đô thị

45,4

2.2

Đất chuyên dùng

1.840,1

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan

45,1

2.2.2

Đất quốc phòng an ninh

13,4

2.2.3

Đất sản xuất kinh doanh, phi nông nghiệp

1.081,7

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

699,9

2.2.4.1

Đất giao thông

423

2.2.4.2

Đất thủy lợi

231,2

2.2.4.3

Đất cơ sở giáo dục

34,7

2.2.4.4

Đất cơ sở y tế

11

2.3

Đất nghĩa trang nghĩa địa

13

2.4

Đất phi nông nghiệp khác

3

(Có bảng chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất của các huyện, thành phố và Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất kèm theo).