Document: Khoản 3 Điều 2 Quyết định 696/QĐ-UBND  duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm phường Bình Trưng Đông, quận 2

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "23/02/2009", "sign_number": "696/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "23/02/2009", "sign_number": "696/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "23/02/2009", "sign_number": "696/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "23/02/2009", "sign_number": "696/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "23/02/2009", "sign_number": "696/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 2 Quyết định 696/QĐ-UBND  duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm phường Bình Trưng Đông, quận 2

Điều 2. Duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của phường Bình Trưng Đông, quận 2 với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
...
3. Kế hoạch thu hồi đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

LOẠI ĐẤT PHẢI THU HỒI

Mã

Diện tích cần thu hồi trong kỳ kế hoạch

Phân theo từng năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

107,79

7,81

6,14

22,30

35,91

35,63

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

64,34

4,37

2,15

12,29

23,39

22,14

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

25,50

1,98

-

3,89

10,86

8,77

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2,53

1,20

-

0,30

1,03

-

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

38,84

2,39

2,15

8,40

12,53

13,37

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

43,45

3,44

3,99

10,01

12,52

13,49

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

47,64

0,78

-

21,99

13,55

11,32

2.1

Đất ở

OTC

36,01

-

-

17,22

9,27

9,52

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

-

-

-

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

36,01

-

-

17,22

9,27

9,52

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

4,66

0,33

-

4,30

-

0,03

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình SN

CTS

0,04

-

-

0,01

-

0,03

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

4,28

-

-

4,28

-

-

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh PNN

CSK

-

-

-

-

-

-

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

0,34

0,33

-

0,01

-

-

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

2,28

-

-

0,18

2,10

-

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

4,54

0,30

-

0,29

2,18

1,77

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,15

0,15

-

-

-

-

Cộng

155,43

8,59

6,14

44,29

49,46

46,95

Content:
Kế hoạch thu hồi đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

LOẠI ĐẤT PHẢI THU HỒI

Mã

Diện tích cần thu hồi trong kỳ kế hoạch

Phân theo từng năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

107,79

7,81

6,14

22,30

35,91

35,63

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

64,34

4,37

2,15

12,29

23,39

22,14

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

25,50

1,98

-

3,89

10,86

8,77

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2,53

1,20

-

0,30

1,03

-

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

38,84

2,39

2,15

8,40

12,53

13,37

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

43,45

3,44

3,99

10,01

12,52

13,49

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

47,64

0,78

-

21,99

13,55

11,32

2.1

Đất ở

OTC

36,01

-

-

17,22

9,27

9,52

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

-

-

-

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

36,01

-

-

17,22

9,27

9,52

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

4,66

0,33

-

4,30

-

0,03

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình SN

CTS

0,04

-

-

0,01

-

0,03

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

4,28

-

-

4,28

-

-

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh PNN

CSK

-

-

-

-

-

-

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

0,34

0,33

-

0,01

-

-

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

2,28

-

-

0,18

2,10

-

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

4,54

0,30

-

0,29

2,18

1,77

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,15

0,15

-

-

-

-

Cộng

155,43

8,59

6,14

44,29

49,46

46,95