Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 37/2009/QĐ-UBND quy hoạch đô thị và khu dân cư nông thôn Ninh Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "19/01/2009", "sign_number": "37/2009/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "19/01/2009", "sign_number": "37/2009/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "19/01/2009", "sign_number": "37/2009/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "19/01/2009", "sign_number": "37/2009/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "19/01/2009", "sign_number": "37/2009/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 37/2009/QĐ-UBND quy hoạch đô thị và khu dân cư nông thôn Ninh Thuận

Điều 1. Phê duyệt đồ án Quy hoạch tổng phát triển Hệ thống đô thị và khu dân cư nông thôn tỉnh Ninh Thuận đến năm 2025, với những nội dung trọng tâm như sau:
...
3. Các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật: (các tiền đề phát triển)
Các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật chính phát triển đô thị và khu dân cư nông thôn:

STT

HẠNG MỤC

Đơn vị

2007

2015

2025

I

Kinh tế vùng tỉnh

1.1

Cơ cấu kinh tế: GDP

- Nông nghiệp-lâm nghiệp-thủy sản

%

44,61

30

26 - 28

- Công nghiệp - xây dựng

%

19,5

35

36 - 38

- Thương mại - dịch vụ

%

22,19

35

35 - 37

1.2

Tốc độ tăng trưởng kinh tế

- Hiện trạng

%/năm

6

- Dự báo trung bình trong giai đoạn quy hoạch

%/năm

10 - 11

12 - 13

1.3

GDP bình quân đầu người

USD

324

504 - 600

788 - 900

II

Dân số - đô thị hoá

2.1

Tổng dân số toàn tỉnh

người

576.800

640.000

750.000

2.2

Dân số đô thị

người

185.600

281.000

392,000

2.3

Tỷ lệ đô thị hoá

%

34,5

43,9

52,3

2.4

Mật độ đô thị

đô thị/100km2

0,12

0,30

0,33

2.5

Dân số nông thôn

người

391.200

359.000

358.000

2.6

Mật độ dân số

người/km2

172

190

223

2.7

Tỷ lệ tăng dân số toàn tỉnh

%

0,98

1,62

1,6

III

Đất đai

3.1

Tổng diện tích đất tự nhiên

ha

335.799

335.799

335.799

3.2

Tổng nhu cầu đất xây dựng đô thị

ha

3.170

Content:
Các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật: (các tiền đề phát triển)
Các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật chính phát triển đô thị và khu dân cư nông thôn:

STT

HẠNG MỤC

Đơn vị

2007

2015

2025

I

Kinh tế vùng tỉnh

1.1

Cơ cấu kinh tế: GDP

- Nông nghiệp-lâm nghiệp-thủy sản

%

44,61

30

26 - 28

- Công nghiệp - xây dựng

%

19,5

35

36 - 38

- Thương mại - dịch vụ

%

22,19

35

35 - 37

1.2

Tốc độ tăng trưởng kinh tế

- Hiện trạng

%/năm

6

- Dự báo trung bình trong giai đoạn quy hoạch

%/năm

10 - 11

12 - 13

1.3

GDP bình quân đầu người

USD

324

504 - 600

788 - 900

II

Dân số - đô thị hoá

2.1

Tổng dân số toàn tỉnh

người

576.800

640.000

750.000

2.2

Dân số đô thị

người

185.600

281.000

392,000

2.3

Tỷ lệ đô thị hoá

%

34,5

43,9

52,3

2.4

Mật độ đô thị

đô thị/100km2

0,12

0,30

0,33

2.5

Dân số nông thôn

người

391.200

359.000

358.000

2.6

Mật độ dân số

người/km2

172

190

223

2.7

Tỷ lệ tăng dân số toàn tỉnh

%

0,98

1,62

1,6

III

Đất đai

3.1

Tổng diện tích đất tự nhiên

ha

335.799

335.799

335.799

3.2

Tổng nhu cầu đất xây dựng đô thị

ha

3.170