Document: Điều 1 Quyết định 1009/QĐ-UBND 2019 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất thành phố Vũng Tàu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "23/04/2019", "sign_number": "1009/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tuấn Quốc", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "23/04/2019", "sign_number": "1009/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tuấn Quốc", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "23/04/2019", "sign_number": "1009/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tuấn Quốc", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "23/04/2019", "sign_number": "1009/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tuấn Quốc", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "23/04/2019", "sign_number": "1009/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tuấn Quốc", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1009/QĐ-UBND 2019 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất thành phố Vũng Tàu có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Vũng Tàu với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chi tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường Thắng Tam

Phường 3

Phường 4

Phường 5

Phường Thắng Nhì

Phường 7

(1)

(2)

(3)=(4)+…

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

Tổng diện tích tự nhiên

15.043,05

177,99

292,46

251,54

90,08

81,10

391,24

272,60

162,53

1

Đất nông nghiệp

6.085,63

37,33

67,40

18,79

3,99

149,27

83,16

1.1

Đất trồng lúa

145,96

Trong đó, đất chuyên trồng lúa nước

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

843,51

2,77

15,35

3,99

1,11

1.3

Đất trồng cây lâu năm

936,95

3,78

8,66

24,93

47,91

1.4

Đất rừng phòng hộ

2.794,12

33,55

53,61

123,23

24,05

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

1.181,16

2,36

3,44

11,20

1.8

Đất làm muối

183,93

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Đất phi nông nghiệp

8.526,57

139,74

189,73

198,69

84,79

81,10

241,97

189,44

162,53

2.1

Đất quốc phòng

377,70

5,53

15,77

3,11

1,60

18,82

1,87

5,46

2.2

Đất an ninh

33,17

2,67

1,58

1,05

0,25

0,06

0,70

0,03

0,23

2.3

Đất khu công nghiệp

524,29

2.4

Đất khu chế xuất

2.5

Đất cụm công nghiệp

39,54

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

613,88

33,15

23,31

47,44

0,29

1,30

38,60

67,08

5,73

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

388,05

0,01

0,36

1,57

0,59

9,98

16,89

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.654,39

45,56

44,84

81,01

18,01

24,22

29,31

19,53

46,20

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

15,73

7,57

1,45

0,30

0,32

0,19

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

7,12

0,03

0,14

0,64

2.13

Đất ở tại nông thôn

171,36

2.14

Đất ở tại đô thị

1.759,65

33,52

88,25

62,91

58,58

51,85

103,04

59,22

83,90

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

23,53

2,53

2,07

1,10

4,96

0,04

0,48

0,13

1,56

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

7,31

1,17

0,68

0,26

0,28

0,55

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

65,57

2,99

7,16

0,24

0,51

0,79

32,49

8,90

0,66

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

16,28

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

1,86

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

2,60

0,03

0,06

0,03

0,04

0,01

0,08

0,11

0,08

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

19,51

5,15

2,72

0,43

0,32

0,10

0,50

1,73

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

5,24

0,21

0,26

0,26

0,85

0,09

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

2.780,65

17,73

19,86

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

12,74

1,03

1,14

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

6,40

3

Đất chưa sử dụng

430,85

0,92

35,33

34,06

1,30

4

Đất khu công nghệ cao

5

Đất khu kinh tế

6

Đất đô thị

9.325,99

177,99

292,46

251,54

90,08

81,10

391,24

272,60

162,53

Ghi chú: * Không tính vào tổng diện tích tự nhiên
(Tiếp theo)
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Nguyễn An Ninh

Phường 8

Phường 9

Phường 10

Phường 11

Phường 12

Phường Thắng Nhất

Phường Rạch Dừa

Long Sơn

(1)

(2)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

Tổng diện tích tự nhiên

480,29

197,70

323,61

405,16

1.040,45

3.687,96

860,30

610,98

5.717,06

1

Đất nông nghiệp

97,25

3,36

6,97

63,64

194,25

1.916,40

38,24

31,30

3.374,28

1.1

Đất trồng lúa

145,96

Trong đó, đất chuyên trồng lúa nước

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

57,31

2,97

3,35

56,33

61,17

403,68

25,33

8,86

201,39

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1,65

122,32

123,31

3,37

601,02

1.4

Đất rừng phòng hộ

0,10

6,58

9,51

704,43

14,34

1.824,72

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

39,94

0,29

1,97

0,83

1,25

664,50

12,91

4,73

437,74

1.8

Đất làm muối

20,48

163,45

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Đất phi nông nghiệp

353,83

187,97

316,64

292,09

651,91

1.726,78

822,06

579,68

2.307,62

2.1

Đất quốc phòng

0,36

0,01

172,43

1,09

18,09

68,23

18,55

46,78

2.2

Đất an ninh

0,12

0,27

0,07

0,47

16,21

8,16

1,20

0,10

2.3

Đất khu công nghiệp

160,30

363,99

2.4

Đất khu chế xuất

2.5

Đất cụm công nghiệp

39,54

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

207,90

17,23

46,93

41,42

72,80

5,62

1,54

3,46

0,08

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

2,72

7,10

3,76

32,81

69,21

187,65

4,35

51,05

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

52,07

53,60

48,26

68,54

198,86

212,58

71,92

49,20

590,68

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

5,90

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,05

4,59

1,12

0,55

2.13

Đất ở tại nông thôn

171,36

2.14

Đất ở tại đô thị

77,06

109,95

38,83

174,04

241,92

389,94

110,07

76,57

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,21

0,70

0,76

0,30

5,99

0,55

0,70

0,26

1,19

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

1,60

2,13

0,52

0,01

0,11

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

0,12

0,76

0,22

6,58

0,18

2,48

1,49

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

0,18

1,88

8,77

5,45

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

1,03

0,59

0,24

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,05

0,57

0,03

0,04

0,15

0,37

0,1

0,84

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

6,90

0,33

0,89

0,21

0,17

0,06

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

1,13

0,35

0,24

0,18

1,67

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1,64

1,21

54,99

910,31

426,77

281,96

1.066,18

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

9,04

1,53

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

0,72

5,49

0,07

0,12

3

Đất chưa sử dụng

29,21

6,37

49,43

194,29

44,78

35,16

4

Đất khu công nghệ cao

5

Đất khu kinh tế

6

Đất đô thị

480,29

197,70

323,61

405,16

1.040,45

3.687,96

860,30

610,98

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường Thắng Tam

Phường 3

Phường 4

Phường 5

Phường Thắng Nhì

Phường 7

(1)

(2)

(4)=(5)+...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp

316,71

2,16

5,07

8,34

55,70

1.1

Đất trồng lúa

0,07

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

76,74

1,09

5,07

1.3

Đất trồng cây lâu năm

42,24

1,07

0,10

1.4

Đất rừng phòng hộ

16,10

15,66

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

134,31

8,34

39,94

1.6

Đất làm muối

47,25

2

Đất phi nông nghiệp

60,08

0,34

2,94

5,20

0,12

0,21

0,15

0,76

0,11

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

17,37

2,52

4,32

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

2,91

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

11,43

0,02

0,25

2.4

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,20

0,20

2.5

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,07

0,03

2.6

Đất ở tại nông thôn

0,43

2.7

Đất ở tại đô thị

26,48

0,31

0,39

0,66

0,08

0,21

0,05

0,11

2.8

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,22

0,03

0,03

0,01

0,15

2.9

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,43

0,43

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,39

2.11

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,03

0,03

2.12

Đất phi nông nghiệp khác

0,12

(Tiếp theo)
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Nguyễn An Ninh

Phường 8

Phường 9

Phường 10

Phường 11

Phường 12

Phường Thắng Nhất

Phường Rạch Dừa

Long Sơn

(1)

(2)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp

6,00

0,52

37,01

6,78

15,44

153,41

8,89

1,53

15,86

1.1

Đất trồng lúa

0,07

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

6,00

0,26

0,02

6,78

6.86

40,95

5,72

0,66

3,33

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,23

8,58

18,47

1,97

0,87

10,95

1.4

Đất rừng phòng hộ

0,04

0,40

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

0,03

36,99

46,70

1,20

1,1

1.6

Đất làm muối

47,25

2

Đất phi nông nghiệp

0,06

0,37

4,31

22,33

18,62

2,79

1,34

0,43

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

10,53

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

0,25

2,66

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

0,03

8,70

1,41

0,03

0,99

2.4

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

2.5

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,04

2.6

Đất ở tại nông thôn

0,43

2.7

Đất ở lại đô thị

0,06

0,34

4,06

3,10

14,17

2,59

0,35

2.8

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

2.9

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,38

0,01

2.11

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

2.12

Đất phi nông nghiệp khác

0,12

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường Thắng Tam

Phường 3

Phường 4

Phường 5

Phường Thắng Nhì

Phường 7

(1)

(2)

(3)=(4)+…

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

491,57

1,05

4,69

5,98

0,30

0,48

9,19

56,88

0,49

1.1

Đất trồng lúa

11,64

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

117,98

1,69

5,65

0,30

0,10

0,49

1.3

Đất trồng cây lâu năm

121,85

1,05

2,47

0,33

0,48

0,75

1,28

1.4

Đất rừng phòng hộ

51,46

0,53

15,66

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

141,39

8,34

39,94

1.8

Đất làm muối

47,25

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

47,59

1,26

0,20

0,01

(Tiếp theo)
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Nguyễn An Ninh

Phường 8

Phường 9

Phường 10

Phường 11

Phường 12

Phường Thắng Nhất

Phường Rạch Dừa

Long Sơn

(1)

(2)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

9,10

3,03

37,41

16,33

27,72

198,03

9,29

2,85

108,75

1.1

Đất trồng lúa

11,64

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

9,00

2,44

0,22

10,52

15,99

54,99

5,92

1,91

8,76

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,56

0,10

5,81

10,89

46,34

2,17

0,94

48,68

1.4

Đất rừng phòng hộ

0,82

0,04

34,41

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

0,10

0,03

37,09

0,02

49,41

1,20

5,26

1.8

Đất làm muối

47,25

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0,15

0,08

0,20

12,40

7,40

18,23

7,65

0,01

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Nguyền An Ninh

Phường 8

Phường 9

Phường 10

Phường 11

Phường 12

Phường Thắng Nhất

Phường Rạch Dừa

Long Sơn

(1)

(2)

(4)=(5)+…

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

1

Đất nông nghiệp

2

Đất phi nông nghiệp

53,10

53,00

0,10

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

20,41

20,41

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

0,10

0,10

2.3

Đất ở tại đô thị

32,59

32,59

(Danh mục các công trình, dự án, nhu cầu sử dụng đất trong năm 2019 tại Phụ lục 01, 02 kèm theo Quyết định này và vị trí các dự án, công trình trong kế hoạch sử dụng đất được thể hiện trên bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2019, tỷ lệ 1/10.000 do Ủy ban nhân dân thành phố Vũng Tàu xác lập).

Content:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Vũng Tàu với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chi tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường Thắng Tam

Phường 3

Phường 4

Phường 5

Phường Thắng Nhì

Phường 7

(1)

(2)

(3)=(4)+…

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

Tổng diện tích tự nhiên

15.043,05

177,99

292,46

251,54

90,08

81,10

391,24

272,60

162,53

1

Đất nông nghiệp

6.085,63

37,33

67,40

18,79

3,99

149,27

83,16

1.1

Đất trồng lúa

145,96

Trong đó, đất chuyên trồng lúa nước

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

843,51

2,77

15,35

3,99

1,11

1.3

Đất trồng cây lâu năm

936,95

3,78

8,66

24,93

47,91

1.4

Đất rừng phòng hộ

2.794,12

33,55

53,61

123,23

24,05

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

1.181,16

2,36

3,44

11,20

1.8

Đất làm muối

183,93

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Đất phi nông nghiệp

8.526,57

139,74

189,73

198,69

84,79

81,10

241,97

189,44

162,53

2.1

Đất quốc phòng

377,70

5,53

15,77

3,11

1,60

18,82

1,87

5,46

2.2

Đất an ninh

33,17

2,67

1,58

1,05

0,25

0,06

0,70

0,03

0,23

2.3

Đất khu công nghiệp

524,29

2.4

Đất khu chế xuất

2.5

Đất cụm công nghiệp

39,54

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

613,88

33,15

23,31

47,44

0,29

1,30

38,60

67,08

5,73

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

388,05

0,01

0,36

1,57

0,59

9,98

16,89

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.654,39

45,56

44,84

81,01

18,01

24,22

29,31

19,53

46,20

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

15,73

7,57

1,45

0,30

0,32

0,19

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

7,12

0,03

0,14

0,64

2.13

Đất ở tại nông thôn

171,36

2.14

Đất ở tại đô thị

1.759,65

33,52

88,25

62,91

58,58

51,85

103,04

59,22

83,90

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

23,53

2,53

2,07

1,10

4,96

0,04

0,48

0,13

1,56

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

7,31

1,17

0,68

0,26

0,28

0,55

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

65,57

2,99

7,16

0,24

0,51

0,79

32,49

8,90

0,66

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

16,28

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

1,86

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

2,60

0,03

0,06

0,03

0,04

0,01

0,08

0,11

0,08

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

19,51

5,15

2,72

0,43

0,32

0,10

0,50

1,73

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

5,24

0,21

0,26

0,26

0,85

0,09

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

2.780,65

17,73

19,86

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

12,74

1,03

1,14

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

6,40

3

Đất chưa sử dụng

430,85

0,92

35,33

34,06

1,30

4

Đất khu công nghệ cao

5

Đất khu kinh tế

6

Đất đô thị

9.325,99

177,99

292,46

251,54

90,08

81,10

391,24

272,60

162,53

Ghi chú: * Không tính vào tổng diện tích tự nhiên
(Tiếp theo)
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Nguyễn An Ninh

Phường 8

Phường 9

Phường 10

Phường 11

Phường 12

Phường Thắng Nhất

Phường Rạch Dừa

Long Sơn

(1)

(2)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

Tổng diện tích tự nhiên

480,29

197,70

323,61

405,16

1.040,45

3.687,96

860,30

610,98

5.717,06

1

Đất nông nghiệp

97,25

3,36

6,97

63,64

194,25

1.916,40

38,24

31,30

3.374,28

1.1

Đất trồng lúa

145,96

Trong đó, đất chuyên trồng lúa nước

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

57,31

2,97

3,35

56,33

61,17

403,68

25,33

8,86

201,39

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1,65

122,32

123,31

3,37

601,02

1.4

Đất rừng phòng hộ

0,10

6,58

9,51

704,43

14,34

1.824,72

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

39,94

0,29

1,97

0,83

1,25

664,50

12,91

4,73

437,74

1.8

Đất làm muối

20,48

163,45

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Đất phi nông nghiệp

353,83

187,97

316,64

292,09

651,91

1.726,78

822,06

579,68

2.307,62

2.1

Đất quốc phòng

0,36

0,01

172,43

1,09

18,09

68,23

18,55

46,78

2.2

Đất an ninh

0,12

0,27

0,07

0,47

16,21

8,16

1,20

0,10

2.3

Đất khu công nghiệp

160,30

363,99

2.4

Đất khu chế xuất

2.5

Đất cụm công nghiệp

39,54

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

207,90

17,23

46,93

41,42

72,80

5,62

1,54

3,46

0,08

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

2,72

7,10

3,76

32,81

69,21

187,65

4,35

51,05

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

52,07

53,60

48,26

68,54

198,86

212,58

71,92

49,20

590,68

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

5,90

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,05

4,59

1,12

0,55

2.13

Đất ở tại nông thôn

171,36

2.14

Đất ở tại đô thị

77,06

109,95

38,83

174,04

241,92

389,94

110,07

76,57

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,21

0,70

0,76

0,30

5,99

0,55

0,70

0,26

1,19

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

1,60

2,13

0,52

0,01

0,11

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

0,12

0,76

0,22

6,58

0,18

2,48

1,49

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

0,18

1,88

8,77

5,45

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

1,03

0,59

0,24

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,05

0,57

0,03

0,04

0,15

0,37

0,1

0,84

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

6,90

0,33

0,89

0,21

0,17

0,06

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

1,13

0,35

0,24

0,18

1,67

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1,64

1,21

54,99

910,31

426,77

281,96

1.066,18

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

9,04

1,53

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

0,72

5,49

0,07

0,12

3

Đất chưa sử dụng

29,21

6,37

49,43

194,29

44,78

35,16

4

Đất khu công nghệ cao

5

Đất khu kinh tế

6

Đất đô thị

480,29

197,70

323,61

405,16

1.040,45

3.687,96

860,30

610,98

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường Thắng Tam

Phường 3

Phường 4

Phường 5

Phường Thắng Nhì

Phường 7

(1)

(2)

(4)=(5)+...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp

316,71

2,16

5,07

8,34

55,70

1.1

Đất trồng lúa

0,07

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

76,74

1,09

5,07

1.3

Đất trồng cây lâu năm

42,24

1,07

0,10

1.4

Đất rừng phòng hộ

16,10

15,66

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

134,31

8,34

39,94

1.6

Đất làm muối

47,25

2

Đất phi nông nghiệp

60,08

0,34

2,94

5,20

0,12

0,21

0,15

0,76

0,11

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

17,37

2,52

4,32

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

2,91

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

11,43

0,02

0,25

2.4

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,20

0,20

2.5

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,07

0,03

2.6

Đất ở tại nông thôn

0,43

2.7

Đất ở tại đô thị

26,48

0,31

0,39

0,66

0,08

0,21

0,05

0,11

2.8

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,22

0,03

0,03

0,01

0,15

2.9

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,43

0,43

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,39

2.11

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,03

0,03

2.12

Đất phi nông nghiệp khác

0,12

(Tiếp theo)
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Nguyễn An Ninh

Phường 8

Phường 9

Phường 10

Phường 11

Phường 12

Phường Thắng Nhất

Phường Rạch Dừa

Long Sơn

(1)

(2)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp

6,00

0,52

37,01

6,78

15,44

153,41

8,89

1,53

15,86

1.1

Đất trồng lúa

0,07

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

6,00

0,26

0,02

6,78

6.86

40,95

5,72

0,66

3,33

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,23

8,58

18,47

1,97

0,87

10,95

1.4

Đất rừng phòng hộ

0,04

0,40

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

0,03

36,99

46,70

1,20

1,1

1.6

Đất làm muối

47,25

2

Đất phi nông nghiệp

0,06

0,37

4,31

22,33

18,62

2,79

1,34

0,43

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

10,53

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

0,25

2,66

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

0,03

8,70

1,41

0,03

0,99

2.4

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

2.5

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,04

2.6

Đất ở tại nông thôn

0,43

2.7

Đất ở lại đô thị

0,06

0,34

4,06

3,10

14,17

2,59

0,35

2.8

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

2.9

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,38

0,01

2.11

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

2.12

Đất phi nông nghiệp khác

0,12

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường Thắng Tam

Phường 3

Phường 4

Phường 5

Phường Thắng Nhì

Phường 7

(1)

(2)

(3)=(4)+…

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

491,57

1,05

4,69

5,98

0,30

0,48

9,19

56,88

0,49

1.1

Đất trồng lúa

11,64

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

117,98

1,69

5,65

0,30

0,10

0,49

1.3

Đất trồng cây lâu năm

121,85

1,05

2,47

0,33

0,48

0,75

1,28

1.4

Đất rừng phòng hộ

51,46

0,53

15,66

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

141,39

8,34

39,94

1.8

Đất làm muối

47,25

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

47,59

1,26

0,20

0,01

(Tiếp theo)
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Nguyễn An Ninh

Phường 8

Phường 9

Phường 10

Phường 11

Phường 12

Phường Thắng Nhất

Phường Rạch Dừa

Long Sơn

(1)

(2)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

9,10

3,03

37,41

16,33

27,72

198,03

9,29

2,85

108,75

1.1

Đất trồng lúa

11,64

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

9,00

2,44

0,22

10,52

15,99

54,99

5,92

1,91

8,76

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,56

0,10

5,81

10,89

46,34

2,17

0,94

48,68

1.4

Đất rừng phòng hộ

0,82

0,04

34,41

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

0,10

0,03

37,09

0,02

49,41

1,20

5,26

1.8

Đất làm muối

47,25

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0,15

0,08

0,20

12,40

7,40

18,23

7,65

0,01

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Nguyền An Ninh

Phường 8

Phường 9

Phường 10

Phường 11

Phường 12

Phường Thắng Nhất

Phường Rạch Dừa

Long Sơn

(1)

(2)

(4)=(5)+…

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

1

Đất nông nghiệp

2

Đất phi nông nghiệp

53,10

53,00

0,10

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

20,41

20,41

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

0,10

0,10

2.3

Đất ở tại đô thị

32,59

32,59

(Danh mục các công trình, dự án, nhu cầu sử dụng đất trong năm 2019 tại Phụ lục 01, 02 kèm theo Quyết định này và vị trí các dự án, công trình trong kế hoạch sử dụng đất được thể hiện trên bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2019, tỷ lệ 1/10.000 do Ủy ban nhân dân thành phố Vũng Tàu xác lập).