Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 4948/QĐ-UBND duyệt nhiệm vụ quy hoạch chung xây dựng Khu đô thị cảng Hiệp Phước, huyện Nhà Bè

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "02/11/2009", "sign_number": "4948/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "02/11/2009", "sign_number": "4948/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "02/11/2009", "sign_number": "4948/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "02/11/2009", "sign_number": "4948/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "02/11/2009", "sign_number": "4948/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 4948/QĐ-UBND duyệt nhiệm vụ quy hoạch chung xây dựng Khu đô thị cảng Hiệp Phước, huyện Nhà Bè

Điều 1. Duyệt quy hoạch chung xây dựng Khu đô thị cảng Hiệp Phước, huyện Nhà Bè với các nội dung chính như sau:
...
4. Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật chủ yếu:
4.1. Khu đô thị Hiệp Phước:
4.1.1 Chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc đến năm 2020:
- Dân số quy hoạch: 180.000 người
- Đất dân dụng: 52 - 58 m2/người
+ Đất đơn vị ở: 26 - 28 m2/người
+ Đất công trình công cộng: 5 - 6 m2/người
+ Đất cây xanh: 9 - 10 m2/người
+ Đất giao thông: 12 -14 m2/người
- Mật độ xây dựng
+ Khu dân cư: 25 - 40 %
+ Công trình công cộng: 35 - 50%
- Tầng cao xây dựng
+ Tầng cao tối thiểu: 2 tầng
+ Tầng cao tối đa: không khống chế (tùy theo từng vị trí cụ thể)
- Hệ số sử dụng đất chung: ≤ 2
4.1.2 Chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật:
- Giao thông: chiếm 20 - 22% diện tích
- Chuẩn bị kỹ thuật : ≥ 2,3 m (cao độ Hòn Dấu)
- Tiêu chuẩn cấp nước: 300 lít/người/ngày.đêm
+ Cấp nước sinh hoạt: 200 lít/người/ngày.đêm
+ Cấp nước công cộng dịch vụ: 50 lít/người/ngày.đêm
+ Cấp nước khách vãng lai: 30 lít/người/ngày.đêm
+ Cấp nước tưới cây, rửa đường : 20 lít/người/ngày.đêm
- Tiêu chuẩn cấp điện: 2.500 - 3.000 KWh/người/năm
- Tiêu chuẩn thoát nước bẩn: 280 lít/người/ngày.đêm
- Tiêu chuẩn rác thải: 1,3 kg/người/ngày
- Thông tin liên lạc: 1 - 2 máy ĐT/hộ.
4.2. Khu công nghiệp Hiệp Phước:
- Khu công nghiệp Hiệp Phước giai đoạn 1: Các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật thực hiện theo nội dung Quyết định số 3528/QĐ-UBND ngày 06 tháng 8 năm 2007 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 Khu công nghiệp Hiệp Phước giai đoạn 1, huyện Nhà Bè.
- Khu công nghiệp Hiệp Phước giai đoạn 2: Các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật thực hiện theo nội dung Quyết định số 3253/QĐ-UBND ngày 30 tháng 7 năm 2008 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 Khu công nghiệp Hiệp Phước giai đoạn 2, tại xã Hiệp Phước, huyện Nhà Bè.
4.3. Khu công nghiệp và Dịch vụ Cảng – Logistics:
4.3.1. Chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc:
- Mật độ xây dựng chung : ≤ 50 %
+ Xí nghiệp công nghiệp, kho tàng: tối đa 70% và đảm bảo cho chuẩn kỹ thuật quốc gia về quy hoạch xây dựng (mục 2.7.3, bản 2.4).
+ Dịch vụ cảng – Logistics : ≤ 50 %
+ Các công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật : 30-40 %.
- Tầng cao xây dựng
+ Xí nghiệp công nghiệp, kho tàng
. Tối đa: Chiều cao tùy công nghệ sản xuất
. Tối thiểu: 1 tầng.
+ Các công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật:
. Tối đa: Chiều cao tùy công nghệ sản xuất
. Tối thiểu: 1 tầng.
+ Dịch vụ cảng – Logistics:
. Tối đa: 7 tầng
. Tối thiểu: 2 tầng.
4.3.2. Chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật:
+ Chỉ tiêu cấp nước công nghiệp: 50 m3/ha/ng.đêm
+ Chỉ tiêu thoát nước thải công nghiệp: 50 m3/ha/ng.đêm
+ Chỉ tiêu cấp điện: 400 KW/ha.
- Tiêu chuẩn rác thải công nghiệp và vệ sinh môi trường: 0,4 - 0,5 tấn/ha.

Content:
Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật chủ yếu:
4.1. Khu đô thị Hiệp Phước:
4.1.1 Chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc đến năm 2020:
- Dân số quy hoạch: 180.000 người
- Đất dân dụng: 52 - 58 m2/người
+ Đất đơn vị ở: 26 - 28 m2/người
+ Đất công trình công cộng: 5 - 6 m2/người
+ Đất cây xanh: 9 - 10 m2/người
+ Đất giao thông: 12 -14 m2/người
- Mật độ xây dựng
+ Khu dân cư: 25 - 40 %
+ Công trình công cộng: 35 - 50%
- Tầng cao xây dựng
+ Tầng cao tối thiểu: 2 tầng
+ Tầng cao tối đa: không khống chế (tùy theo từng vị trí cụ thể)
- Hệ số sử dụng đất chung: ≤ 2
4.1.2 Chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật:
- Giao thông: chiếm 20 - 22% diện tích
- Chuẩn bị kỹ thuật : ≥ 2,3 m (cao độ Hòn Dấu)
- Tiêu chuẩn cấp nước: 300 lít/người/ngày.đêm
+ Cấp nước sinh hoạt: 200 lít/người/ngày.đêm
+ Cấp nước công cộng dịch vụ: 50 lít/người/ngày.đêm
+ Cấp nước khách vãng lai: 30 lít/người/ngày.đêm
+ Cấp nước tưới cây, rửa đường : 20 lít/người/ngày.đêm
- Tiêu chuẩn cấp điện: 2.500 - 3.000 KWh/người/năm
- Tiêu chuẩn thoát nước bẩn: 280 lít/người/ngày.đêm
- Tiêu chuẩn rác thải: 1,3 kg/người/ngày
- Thông tin liên lạc: 1 - 2 máy ĐT/hộ.
4.2. Khu công nghiệp Hiệp Phước:
- Khu công nghiệp Hiệp Phước giai đoạn 1: Các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật thực hiện theo nội dung Quyết định số 3528/QĐ-UBND ngày 06 tháng 8 năm 2007 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 Khu công nghiệp Hiệp Phước giai đoạn 1, huyện Nhà Bè.
- Khu công nghiệp Hiệp Phước giai đoạn 2: Các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật thực hiện theo nội dung Quyết định số 3253/QĐ-UBND ngày 30 tháng 7 năm 2008 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 Khu công nghiệp Hiệp Phước giai đoạn 2, tại xã Hiệp Phước, huyện Nhà Bè.
4.3. Khu công nghiệp và Dịch vụ Cảng – Logistics:
4.3.1. Chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc:
- Mật độ xây dựng chung : ≤ 50 %
+ Xí nghiệp công nghiệp, kho tàng: tối đa 70% và đảm bảo cho chuẩn kỹ thuật quốc gia về quy hoạch xây dựng (mục 2.7.3, bản 2.4).
+ Dịch vụ cảng – Logistics : ≤ 50 %
+ Các công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật : 30-40 %.
- Tầng cao xây dựng
+ Xí nghiệp công nghiệp, kho tàng
. Tối đa: Chiều cao tùy công nghệ sản xuất
. Tối thiểu: 1 tầng.
+ Các công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật:
. Tối đa: Chiều cao tùy công nghệ sản xuất
. Tối thiểu: 1 tầng.
+ Dịch vụ cảng – Logistics:
. Tối đa: 7 tầng
. Tối thiểu: 2 tầng.
4.3.2. Chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật:
+ Chỉ tiêu cấp nước công nghiệp: 50 m3/ha/ng.đêm
+ Chỉ tiêu thoát nước thải công nghiệp: 50 m3/ha/ng.đêm
+ Chỉ tiêu cấp điện: 400 KW/ha.
- Tiêu chuẩn rác thải công nghiệp và vệ sinh môi trường: 0,4 - 0,5 tấn/ha.