Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 147/QĐ-UBND 2021 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Tuy Đức tỉnh Đắk Nông

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "26/01/2021", "sign_number": "147/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trọng Yên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "26/01/2021", "sign_number": "147/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trọng Yên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "26/01/2021", "sign_number": "147/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trọng Yên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "26/01/2021", "sign_number": "147/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trọng Yên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "26/01/2021", "sign_number": "147/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trọng Yên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 147/QĐ-UBND 2021 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Tuy Đức tỉnh Đắk Nông

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Tuy Đức, tỉnh Đắk Nông với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2021:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã Quảng Trực

Xã Đắk Búk So

Xã Đắk R'Tih

Xã Quảng Tâm

Xã Quảng Tân

Xã Đắk Ngo

1

Đất nông nghiệp

119,78

88,66

7,89

0,20

1,00

12,15

9,88

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

0,58

0,28

0,30

1.2

Đất trồng cây lâu năm

1 18.22

87,95

7,36

0,20

1,00

11,85

9,88

1.3

Đất rừng phòng hộ

0,98

0,73

0,25

2

Đất phi nông nghiệp

0,12

0,12

Đất ở tại nông thôn

0,12

0,12

Content:
Kế hoạch thu hồi đất năm 2021:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã Quảng Trực

Xã Đắk Búk So

Xã Đắk R'Tih

Xã Quảng Tâm

Xã Quảng Tân

Xã Đắk Ngo

1

Đất nông nghiệp

119,78

88,66

7,89

0,20

1,00

12,15

9,88

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

0,58

0,28

0,30

1.2

Đất trồng cây lâu năm

1 18.22

87,95

7,36

0,20

1,00

11,85

9,88

1.3

Đất rừng phòng hộ

0,98

0,73

0,25

2

Đất phi nông nghiệp

0,12

0,12

Đất ở tại nông thôn

0,12

0,12