Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 5611/QĐ-UBND 2014 Điều chỉnh Quy hoạch chi tiết xây dựng mở rộng công viên nghĩa trang Vĩnh Hằng Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "29/10/2014", "sign_number": "5611/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "29/10/2014", "sign_number": "5611/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "29/10/2014", "sign_number": "5611/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "29/10/2014", "sign_number": "5611/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "29/10/2014", "sign_number": "5611/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 5611/QĐ-UBND 2014 Điều chỉnh Quy hoạch chi tiết xây dựng mở rộng công viên nghĩa trang Vĩnh Hằng Hà Nội

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch chi tiết xây dựng mở rộng công viên nghĩa trang Vĩnh Hằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội, tỷ lệ 1/500 do Viện Quy hoạch xây dựng Hà Nội lập với những nội dung chủ yếu như sau:
...
4. Nội dung quy hoạch chi tiết:
4.1. Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất:
Tổng diện tích khu đất nghiên cứu điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng mở rộng công viên nghĩa trang Vĩnh Hằng khoảng 162.840 m2, trong đó:
+ Đất đường dân sinh có diện tích 3.330 m2 phục vụ cho dân cư khu vực.
+ Đất để xây dựng mở rộng công viên nghĩa trang Vĩnh Hằng có diện tích 159.510m2, bao gồm các chức năng sử dụng đất chính: đất giao thông; đất cây xanh, hồ nước, nhà hỏa táng và các công trình phụ trợ; đất an táng mộ phần.
- Đất giao thông trong nghĩa trang: Tổng diện tích đất giao thông là 23.576m2 chiếm tỷ lệ khoảng 14,78% tổng diện tích quy hoạch. Hệ thống giao thông trong khu vực được thiết kế phân biệt lối ra vào đảm bảo an toàn và lưu thông.
- Đất cây xanh mặt nước và các công trình phụ trợ: có tổng diện tích 39.933 m2, chiếm tỷ lệ khoảng 25,03%, bao gồm:
+ Đất cây xanh, hồ nước trong công viên nghĩa trang Vĩnh Hằng được tổ chức thành hệ thống cây xanh tập trung và phân tán, gồm trục cảnh quan và các vành đai xanh bao quanh các ô quy hoạch. Bao gồm các ô đất có ký hiệu A-CX1 ÷ A-CX6 và A-HO, có tổng diện tích 30.457 m2, chiếm tỷ lệ khoảng 19,1 %.
+ Đất khu hỏa táng: có diện tích 3.568 m2, chiếm tỷ lệ khoảng 2,2 % nằm giáp với hồ nước và khu bãi đỗ xe, đồng thời cũng nằm trên trục không gian chính.
+ Đất công trình hạ tầng kỹ thuật: có diện tích 806 m2, chiếm tỷ lệ khoảng 0,5 % được bố trí kết hợp trong các ô đất cây xanh.
+ Đất bãi đỗ xe: có diện tích 3.028 m2, chiếm tỷ lệ khoảng 1,9 % được bố trí ngay tại lối ra vào nghĩa trang, nằm ở hai bên nhà hỏa táng, thuận tiện cho sử dụng.
- Đất an táng mộ phần do Thành phố khai thác quản lý: có diện tích khoảng 45.234 m2, chiếm tỷ lệ khoảng 28,36%, bao gồm các khu an táng:
+ Khu an táng theo hình thức hung táng có diện tích 7.236m2, gồm các ô đất ký hiệu: B-HT1 ÷ B-HT4.
+ Khu an táng theo hình thức chôn một lần có diện tích 11.237m2, gồm các ô đất ký hiệu: B-ML1 ÷ B-ML5.
+ Khu an táng theo hình thức cát táng có diện tích 24.924m2, gồm các ô đất ký hiệu: B-CT1 ÷ B-CT12.
+ Khu an táng theo hình thức lưu táng (lưu tro) có diện tích 1.837 m2, gồm các ô đất ký hiệu: B-LT1 ÷ B-LT3.
- Đất khu an táng theo hình thức cát táng do chủ đầu tư khai thác: có diện tích khoảng 50.767m2, chiếm tỷ lệ 31,83%, gồm các ô đất ký hiệu C-CT1 ÷ C-CT35.
Bảng tổng hợp quy hoạch sử dụng đất

STT

Chức năng sử dụng đất

Theo Quy hoạch chi tiết đã được phê duyệt

Đề xuất điều chỉnh quy hoạch

Diện tích đất (m2)

Tỷ lệ (%)

Diện tích đất (m2)

Tỷ lệ (%)

Ghi chú

A

Đất đường dân sinh (Ngoài hàng rào nghĩa trang)

3.330

Đường đang sử dụng

B

Đất công viên nghĩa trang Vĩnh Hằng

162.840

100,0

159.510

100,0

1

Đất đường quy hoạch

33.930

20,84

23.576

14,78

2

Đất cây xanh, bãi đỗ xe và công trình phụ trợ

44.798

27,51

39.933

25,03

a

Đất cây xanh, hồ nước và công trình phụ trợ

32.531

20,39

b

Đất khu hỏa táng

3.568

2,24

Gồm nhà hỏa táng, nhà hành lễ, dịch vụ.

c

Đất hạ tầng kỹ thuật

806

0,5

d

Đất bãi đỗ xe

3028

1,9

3

Đất an táng mộ phần do Thành phố khai thác

42.982

26,40

45.234

28,36

Khoảng 5.854 mộ

a

- Đất an táng mộ phần (hung táng)

16.526

7.236

794 mộ (Tiêu chuẩn 5m2/mộ)

b

- Đất an táng mộ phần (cát táng)

17.928

24.924

3.828 mộ (Tiêu chuẩn 3m2/mộ)

c

- Đất an táng mộ phần (chôn một lần)

8.528

11.237

1.232 mộ (Tiêu chuẩn 5m2/mộ)

d

- Đất an táng mộ phần (lưu tro)

1.837

4

Đất an táng mộ phần do chủ đầu tư khai thác

41.130

25,25

50.767

31,83

Đất an táng mộ phần (cát táng)

41.130

50.767

7.801 mộ (Tiêu chuẩn 3m2/mộ)

Tổng cộng:

162.840

100,0

Bảng thống kê chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất

STT

KÝ HIỆU

CHỨC NĂNG SỬ DỤNG ĐẤT

DIỆN TÍCH ĐẤT (m2)

SỐ MỘ (mộ)

DT XÂY DỰNG (m2)

DIỆN TÍCH SÀN (m2)

HỆ SỐ SDĐ (lần)

MẬT ĐỘ XD (%)

TẦNG CAO (tầng)

GHI CHÚ

I

DS

Đất đường dân sinh

3.300

Hiện trạng đang sử dụng cho dân cư khu vực.

II

Đất công viên nghĩa trang Vĩnh Hằng

159.510

13.655

A

Đất giao thông, cây xanh, hồ nước và công trình phụ trợ

63.509

1

Đất đường quy hoạch

23.576

1.1

Đường có mặt cắt ≥ 5m

13.826

Đường giao thông chính và bao quanh khu mộ

1.2

Đường có mặt cắt 3,5 - 4m

9.750

Đường nội bộ khu mộ

2

Đất cây xanh, hồ nước và công trình phụ trợ

39.933

2.1

A-CX1

Đất cây xanh - công trình phụ trợ

1.018

51

51

0,05

5,0

1

Cây xanh kết hợp hồ nước

2.2

A-CX2

Đất cây xanh - công trình phụ trợ

2.443

198

198

0,08

8,1

1

Cây xanh kết hợp công trình dịch vụ

2.3

A-CX3

Đất cây xanh

1.495

2.4

A-CX4

Đất cây xanh

1.981

51

51

0,03

2,6

1

2.5

A-CX5

Đất cậy xanh - công trình phụ trợ

1.320

80

80

0,06

6,1

1

2.6

A-CX6

Đất cây xanh

6.303

2.7

Đất cây xanh hai bên đường

15.897

Dải cây xanh bao quanh các khu mộ

2.8

A-HO1

Hồ nước

1.776

2.9

A-HO2

Hồ nước

298

2.10

A-KT1

Trạm xử lý nước thải và khu xử lý chất thải rắn

756

161

161

0,21

21,3

1

2.11

A-KT2

Khu xử lý chất thải rắn

50

20

20

0,40

40

1

2. 12

A-NHT

Khu hỏa táng

3.568

1302

2604

0,73

36,5

2

Gồm nhà hỏa táng, nhà hành lễ, dịch vụ.

2.13

A-P1

Bãi đỗ xe

1.342

2.14

A-P2

Bãi đỗ xe

1.686

B

Đất an táng mộ phần do Thành phố khai thác

45.234

Content:
Nội dung quy hoạch chi tiết:
4.1. Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất:
Tổng diện tích khu đất nghiên cứu điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng mở rộng công viên nghĩa trang Vĩnh Hằng khoảng 162.840 m2, trong đó:
+ Đất đường dân sinh có diện tích 3.330 m2 phục vụ cho dân cư khu vực.
+ Đất để xây dựng mở rộng công viên nghĩa trang Vĩnh Hằng có diện tích 159.510m2, bao gồm các chức năng sử dụng đất chính: đất giao thông; đất cây xanh, hồ nước, nhà hỏa táng và các công trình phụ trợ; đất an táng mộ phần.
- Đất giao thông trong nghĩa trang: Tổng diện tích đất giao thông là 23.576m2 chiếm tỷ lệ khoảng 14,78% tổng diện tích quy hoạch. Hệ thống giao thông trong khu vực được thiết kế phân biệt lối ra vào đảm bảo an toàn và lưu thông.
- Đất cây xanh mặt nước và các công trình phụ trợ: có tổng diện tích 39.933 m2, chiếm tỷ lệ khoảng 25,03%, bao gồm:
+ Đất cây xanh, hồ nước trong công viên nghĩa trang Vĩnh Hằng được tổ chức thành hệ thống cây xanh tập trung và phân tán, gồm trục cảnh quan và các vành đai xanh bao quanh các ô quy hoạch. Bao gồm các ô đất có ký hiệu A-CX1 ÷ A-CX6 và A-HO, có tổng diện tích 30.457 m2, chiếm tỷ lệ khoảng 19,1 %.
+ Đất khu hỏa táng: có diện tích 3.568 m2, chiếm tỷ lệ khoảng 2,2 % nằm giáp với hồ nước và khu bãi đỗ xe, đồng thời cũng nằm trên trục không gian chính.
+ Đất công trình hạ tầng kỹ thuật: có diện tích 806 m2, chiếm tỷ lệ khoảng 0,5 % được bố trí kết hợp trong các ô đất cây xanh.
+ Đất bãi đỗ xe: có diện tích 3.028 m2, chiếm tỷ lệ khoảng 1,9 % được bố trí ngay tại lối ra vào nghĩa trang, nằm ở hai bên nhà hỏa táng, thuận tiện cho sử dụng.
- Đất an táng mộ phần do Thành phố khai thác quản lý: có diện tích khoảng 45.234 m2, chiếm tỷ lệ khoảng 28,36%, bao gồm các khu an táng:
+ Khu an táng theo hình thức hung táng có diện tích 7.236m2, gồm các ô đất ký hiệu: B-HT1 ÷ B-HT4.
+ Khu an táng theo hình thức chôn một lần có diện tích 11.237m2, gồm các ô đất ký hiệu: B-ML1 ÷ B-ML5.
+ Khu an táng theo hình thức cát táng có diện tích 24.924m2, gồm các ô đất ký hiệu: B-CT1 ÷ B-CT12.
+ Khu an táng theo hình thức lưu táng (lưu tro) có diện tích 1.837 m2, gồm các ô đất ký hiệu: B-LT1 ÷ B-LT3.
- Đất khu an táng theo hình thức cát táng do chủ đầu tư khai thác: có diện tích khoảng 50.767m2, chiếm tỷ lệ 31,83%, gồm các ô đất ký hiệu C-CT1 ÷ C-CT35.
Bảng tổng hợp quy hoạch sử dụng đất

STT

Chức năng sử dụng đất

Theo Quy hoạch chi tiết đã được phê duyệt

Đề xuất điều chỉnh quy hoạch

Diện tích đất (m2)

Tỷ lệ (%)

Diện tích đất (m2)

Tỷ lệ (%)

Ghi chú

A

Đất đường dân sinh (Ngoài hàng rào nghĩa trang)

3.330

Đường đang sử dụng

B

Đất công viên nghĩa trang Vĩnh Hằng

162.840

100,0

159.510

100,0

1

Đất đường quy hoạch

33.930

20,84

23.576

14,78

2

Đất cây xanh, bãi đỗ xe và công trình phụ trợ

44.798

27,51

39.933

25,03

a

Đất cây xanh, hồ nước và công trình phụ trợ

32.531

20,39

b

Đất khu hỏa táng

3.568

2,24

Gồm nhà hỏa táng, nhà hành lễ, dịch vụ.

c

Đất hạ tầng kỹ thuật

806

0,5

d

Đất bãi đỗ xe

3028

1,9

3

Đất an táng mộ phần do Thành phố khai thác

42.982

26,40

45.234

28,36

Khoảng 5.854 mộ

a

- Đất an táng mộ phần (hung táng)

16.526

7.236

794 mộ (Tiêu chuẩn 5m2/mộ)

b

- Đất an táng mộ phần (cát táng)

17.928

24.924

3.828 mộ (Tiêu chuẩn 3m2/mộ)

c

- Đất an táng mộ phần (chôn một lần)

8.528

11.237

1.232 mộ (Tiêu chuẩn 5m2/mộ)

d

- Đất an táng mộ phần (lưu tro)

1.837

4

Đất an táng mộ phần do chủ đầu tư khai thác

41.130

25,25

50.767

31,83

Đất an táng mộ phần (cát táng)

41.130

50.767

7.801 mộ (Tiêu chuẩn 3m2/mộ)

Tổng cộng:

162.840

100,0

Bảng thống kê chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất

STT

KÝ HIỆU

CHỨC NĂNG SỬ DỤNG ĐẤT

DIỆN TÍCH ĐẤT (m2)

SỐ MỘ (mộ)

DT XÂY DỰNG (m2)

DIỆN TÍCH SÀN (m2)

HỆ SỐ SDĐ (lần)

MẬT ĐỘ XD (%)

TẦNG CAO (tầng)

GHI CHÚ

I

DS

Đất đường dân sinh

3.300

Hiện trạng đang sử dụng cho dân cư khu vực.

II

Đất công viên nghĩa trang Vĩnh Hằng

159.510

13.655

A

Đất giao thông, cây xanh, hồ nước và công trình phụ trợ

63.509

1

Đất đường quy hoạch

23.576

1.1

Đường có mặt cắt ≥ 5m

13.826

Đường giao thông chính và bao quanh khu mộ

1.2

Đường có mặt cắt 3,5 - 4m

9.750

Đường nội bộ khu mộ

2

Đất cây xanh, hồ nước và công trình phụ trợ

39.933

2.1

A-CX1

Đất cây xanh - công trình phụ trợ

1.018

51

51

0,05

5,0

1

Cây xanh kết hợp hồ nước

2.2

A-CX2

Đất cây xanh - công trình phụ trợ

2.443

198

198

0,08

8,1

1

Cây xanh kết hợp công trình dịch vụ

2.3

A-CX3

Đất cây xanh

1.495

2.4

A-CX4

Đất cây xanh

1.981

51

51

0,03

2,6

1

2.5

A-CX5

Đất cậy xanh - công trình phụ trợ

1.320

80

80

0,06

6,1

1

2.6

A-CX6

Đất cây xanh

6.303

2.7

Đất cây xanh hai bên đường

15.897

Dải cây xanh bao quanh các khu mộ

2.8

A-HO1

Hồ nước

1.776

2.9

A-HO2

Hồ nước

298

2.10

A-KT1

Trạm xử lý nước thải và khu xử lý chất thải rắn

756

161

161

0,21

21,3

1

2.11

A-KT2

Khu xử lý chất thải rắn

50

20

20

0,40

40

1

2. 12

A-NHT

Khu hỏa táng

3.568

1302

2604

0,73

36,5

2

Gồm nhà hỏa táng, nhà hành lễ, dịch vụ.

2.13

A-P1

Bãi đỗ xe

1.342

2.14

A-P2

Bãi đỗ xe

1.686

B

Đất an táng mộ phần do Thành phố khai thác

45.234