Document: Điểm b Khoản 3 Điều 1 Quyết định 106/QĐ-UBND năm 2014 quy hoạch mạng lưới cụm công nghiệp Phú Yên 2020 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "20/01/2014", "sign_number": "106/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "20/01/2014", "sign_number": "106/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "20/01/2014", "sign_number": "106/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "20/01/2014", "sign_number": "106/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "20/01/2014", "sign_number": "106/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 3 Điều 1 Quyết định 106/QĐ-UBND năm 2014 quy hoạch mạng lưới cụm công nghiệp Phú Yên 2020 2030

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch mạng lưới cụm công nghiệp tỉnh Phú Yên đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030, với các nội dung như sau:
...
3. Nội dung quy hoạch phát triển mạng lưới các cụm công nghiệp
Trên cơ sở tiềm năng, thế mạnh của các địa phương và dự báo khả năng phát triển của các doanh nghiệp nhỏ và vừa; kết hợp với kết quả điều tra, khảo sát thực tế. Quy hoạch đã xác định cụ thể được vị trí, địa điểm và quy mô diện tích của từng cụm công nghiệp. Dự kiến đến năm 2030, toàn Tỉnh có 26 cụm công nghiệp với tổng diện tích là 875,25ha, cụ thể như sau:
Quy mô và thời gian thực hiện quy hoạch từng cụm công nghiệp theo địa bàn huyện, thị xã và toàn Tỉnh:
...
b) Đến năm 2030:

TT

Cụm công nghiệp phân theo địa bàn

Địa điểm (xã, phường)

Tổng diện tích quy hoạch (ha)

Quy mô đầu tư 2021-2030 (ha)

I

HUYỆN SÔNG HINH

1

Cụm CN Buôn Trinh

EaBar

45

15

2

Cụm CN Tân An

EaBar

60

60

3

Cụm CN Tân Lập

Đức Bình Đông

30

30

II

HUYỆN SƠN HÒA

1

Cụm CN Vân Hòa

Sơn Xuân

50

20

2

Cụm CN Kiến Thiết

Ea ChàRang

15

15

III

HUYỆN ĐỒNG XUÂN

1

Cụm CN Soi Nga

Xuân Lãnh

56

16

2

Cụm CN Phước Hòa

Xuân Phước

70

70

3

Cụm CN Phước Lộc

Xuân Quang 3

25

25

IV

HUYỆN TÂY HÒA

1

Cụm CN Hòa Phú

Hòa Phú

74

24

2

Cụm CN Đá Mài

Sơn Thành Tây

25

25

V

HUYỆN ĐÔNG HÒA

1

Cụm CN Nam Bình 1

Hòa Xuân Tây

70

20

VI

HUYỆN PHÚ HÒA

1

Cụm CN Thị trấn Phú Hòa

TT. Phú Hòa

20

20

2

Cụm CN Phong Hậu

Hòa Hội

50

50

3

Cụm CN Long Phụng

Hòa Trị

08

08

VII

HUYỆN TUY AN

1

Cụm CN Phong Phú

An Hiệp

35

35

2

Cụm CN Trung Lương

An Nghiệp

20

20

VIII

THỊ XÃ SÔNG CẦU

1

Cụm CN Trung Trinh

Xuân Phương

39

9

Tổng cộng

462

Content:
Đến năm 2030:

TT

Cụm công nghiệp phân theo địa bàn

Địa điểm (xã, phường)

Tổng diện tích quy hoạch (ha)

Quy mô đầu tư 2021-2030 (ha)

I

HUYỆN SÔNG HINH

1

Cụm CN Buôn Trinh

EaBar

45

15

2

Cụm CN Tân An

EaBar

60

60

3

Cụm CN Tân Lập

Đức Bình Đông

30

30

II

HUYỆN SƠN HÒA

1

Cụm CN Vân Hòa

Sơn Xuân

50

20

2

Cụm CN Kiến Thiết

Ea ChàRang

15

15

III

HUYỆN ĐỒNG XUÂN

1

Cụm CN Soi Nga

Xuân Lãnh

56

16

2

Cụm CN Phước Hòa

Xuân Phước

70

70

3

Cụm CN Phước Lộc

Xuân Quang 3

25

25

IV

HUYỆN TÂY HÒA

1

Cụm CN Hòa Phú

Hòa Phú

74

24

2

Cụm CN Đá Mài

Sơn Thành Tây

25

25

V

HUYỆN ĐÔNG HÒA

1

Cụm CN Nam Bình 1

Hòa Xuân Tây

70

20

VI

HUYỆN PHÚ HÒA

1

Cụm CN Thị trấn Phú Hòa

TT. Phú Hòa

20

20

2

Cụm CN Phong Hậu

Hòa Hội

50

50

3

Cụm CN Long Phụng

Hòa Trị

08

08

VII

HUYỆN TUY AN

1

Cụm CN Phong Phú

An Hiệp

35

35

2

Cụm CN Trung Lương

An Nghiệp

20

20

VIII

THỊ XÃ SÔNG CẦU

1

Cụm CN Trung Trinh

Xuân Phương

39

9

Tổng cộng

462