Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 914/QĐ-UBND 2018 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Tĩnh Gia Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "14/03/2018", "sign_number": "914/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "14/03/2018", "sign_number": "914/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "14/03/2018", "sign_number": "914/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "14/03/2018", "sign_number": "914/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "14/03/2018", "sign_number": "914/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 914/QĐ-UBND 2018 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Tĩnh Gia Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018, huyện Tĩnh Gia với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

845,19

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

171,89

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

165,59

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

201,03

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

51,81

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

132,73

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

150,08

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

131,17

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

6,48

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

6,33

(Chi tiết có phụ biểu số 02 kèm theo)

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

845,19

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

171,89

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

165,59

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

201,03

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

51,81

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

132,73

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

150,08

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

131,17

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

6,48

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

6,33

(Chi tiết có phụ biểu số 02 kèm theo)