Document: Điểm d Khoản 5 Điều 1 Quyết định 518/QĐ-UBND 2018 Chương trình phát triển đô thị Thuận Thành Bắc Ninh 2017 2025

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "12/09/2018", "sign_number": "518/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tiến Nhường", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "12/09/2018", "sign_number": "518/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tiến Nhường", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "12/09/2018", "sign_number": "518/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tiến Nhường", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "12/09/2018", "sign_number": "518/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tiến Nhường", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "12/09/2018", "sign_number": "518/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tiến Nhường", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm d Khoản 5 Điều 1 Quyết định 518/QĐ-UBND 2018 Chương trình phát triển đô thị Thuận Thành Bắc Ninh 2017 2025

Điều 1. : Phê duyệt Chương trình phát triển đô thị Thuận Thành giai đoạn 2017 - 2025, định hướng đến năm 2030 với những nội dung chủ yếu như sau:
...
5. Danh mục các dự án đầu tư xây dựng theo từng giai đoạn.
5.1. Nhóm dự án ưu tiên thực hiện:
...
d) Nhóm các tiêu chuẩn về kiến trúc, cảnh quan đô thị:
- Ban hành quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc theo các đồ án quy hoạch phân khu và tổ chức thực hiện quy chế.
- Ban hành quy định và tổ chức xét công nhận tuyến phố văn minh đô thị.
5.2. Bảng tổng hợp kinh phí và giai đoạn đầu tư

TT

Tên dự án

Tổng mức đầu tư
(tỷ đồng)

Giai đoạn thực hiện

2017-2020

2021-2025

2026-2030

A

Dự án cấp vùng tỉnh

21.864,638

2.791,969

3.080,200

15.992,469

Các dự án về nhà ở, hạ tầng xã hội và hạ tầng kinh tế

13.758,669

260,000

1.080,200

12.418,469

Các dự án về hạ tầng kỹ thuật

8.105,969

2.531,969

2.000,000

3.574,000

B

Dự án cấp đô thị

11.469,549

4.860,964

4.240,779

2.367,806

Các dự án về hạ tầng xã hội và hạ tầng kinh tế

7.586,908

2.566,289

3.013,434

2.007,185

Các dự án về hạ tầng kỹ thuật

3.882,641

2.294,675

1.227,345

360,621

TỔNG CỘNG (A+B)

33.334,187

7.652,933

7.320,979

18.360,275

(Chi tiết danh mục các dự án trong thuyết minh Chương trình PTĐT)

Content:
Nhóm các tiêu chuẩn về kiến trúc, cảnh quan đô thị:
- Ban hành quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc theo các đồ án quy hoạch phân khu và tổ chức thực hiện quy chế.
- Ban hành quy định và tổ chức xét công nhận tuyến phố văn minh đô thị.
5.2. Bảng tổng hợp kinh phí và giai đoạn đầu tư

TT

Tên dự án

Tổng mức đầu tư
(tỷ đồng)

Giai đoạn thực hiện

2017-2020

2021-2025

2026-2030

A

Dự án cấp vùng tỉnh

21.864,638

2.791,969

3.080,200

15.992,469

Các dự án về nhà ở, hạ tầng xã hội và hạ tầng kinh tế

13.758,669

260,000

1.080,200

12.418,469

Các dự án về hạ tầng kỹ thuật

8.105,969

2.531,969

2.000,000

3.574,000

B

Dự án cấp đô thị

11.469,549

4.860,964

4.240,779

2.367,806

Các dự án về hạ tầng xã hội và hạ tầng kinh tế

7.586,908

2.566,289

3.013,434

2.007,185

Các dự án về hạ tầng kỹ thuật

3.882,641

2.294,675

1.227,345

360,621

TỔNG CỘNG (A+B)

33.334,187

7.652,933

7.320,979

18.360,275

(Chi tiết danh mục các dự án trong thuyết minh Chương trình PTĐT)