Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định  866/QĐ-UBND  duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2.000 cụm công nghiệp và khu dân cư đô thị mới Nhị Xuân - giai đoạn 2

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "06/03/2009", "sign_number": "866/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "06/03/2009", "sign_number": "866/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "06/03/2009", "sign_number": "866/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "06/03/2009", "sign_number": "866/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "06/03/2009", "sign_number": "866/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định  866/QĐ-UBND  duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2.000 cụm công nghiệp và khu dân cư đô thị mới Nhị Xuân - giai đoạn 2

Điều 1. Duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2.000 cụm công nghiệp và khu dân cư đô thị mới Nhị Xuân - giai đoạn 2, xã Xuân Thới Sơn, huyện Hóc Môn với các nội dung chính như sau: (đính kèm hồ sơ quy hoạch chi tiết).
...
4. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc:
4.1. Cơ cấu sử dụng đất:
4.1.1. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu:

STT

LOẠI ĐẤT

DIỆN TÍCH
(ha)

TỶ LỆ
(%)

GHI CHÚ

A

ĐẤT DÂN DỤNG

98,32

46,61

1

Đất ở

18,35

8,70

14.000 người

Đất ở thấp tầng

14,46

6,85

Đất ở chung cư

3,89

1,84

2

Đất công trình công cộng

14,39

6,82

Đất công trình công cộng trong khu ở

2,64

1,25

Đất giáo dục

3,19

1,51

THCS và mầm non

Đất trung tâm công nghiệp

3,38

1,60

Đất thương mại dịch vụ công nghiệp

5,18

2,46

3

Đất cây xanh công viên

27,43

13,00

4

Đất giao thông

38,15

18,08

B

ĐẤT NGOÀI DÂN DỤNG

112,64

53,39

Đất công nghiệp, kho tàng

101,67

48,19

20.000 công nhân

Đất đầu mối - hạ tầng kỹ thuật

3,14

1,49

Kênh rạch

2,6

1,23

Đất cây xanh cách ly

5,23

2,48

TỔNG CỘNG

210,96

46,61

4.1.2. Cơ cấu sử dụng đất cụm công nghiệp:

STT

LOẠI ĐẤT

DIỆN TÍCH
(ha)

TỶ LỆ
(%)

01

Đất công nghiệp, kho tàng

101,67

60,63

02

Đất trung tâm công nghiệp

3,38

2,02

Đất văn phòng

1,17

Đất trung tâm hội nghị và triển lãm

2,21

03

Đất thương mại dịch vụ công nghiệp

5,18

3,09

Đất dịch vụ cụm công nghiệp

1,20

Đất trung tâm thương mại và dịch vụ

2,22

Bãi đậu xe

0,92

Trạm xăng

0,84

04

Đất đầu mối - hạ tầng kỹ thuật

3,14

1,87

05

Đất cây xanh tập trung

17,97

10,72

06

Đất cây xanh cách ly

5,23

3,12

07

Kênh rạch

2,60

1,55

08

Đất giao thông

28,52

17,01

TỔNG CỘNG

167,69

100,00

4.1.3. Cơ cấu sử dụng đất khu dân cư:

STT

LOẠI ĐẤT

DIỆN TÍCH
(ha)

TỶ LỆ
(%)

01

Đất ở

18,35

42,41

Đất ở thấp tầng

14,46

33,42

Đất ở chung cư

3,89

8,99

02

Đất công trình công cộng

5,53

12,78

Đất công trình công cộng trong khu ở

2,34

Đất giáo dục

3,19

03

Đất cây xanh công viên

9,46

21,86

04

Đất giao thông

9,93

22,95

TỔNG CỘNG

43,27

100,00

4.2. Chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc:

STT

TÊN CHỈ TIÊU

ĐƠN VỊ TÍNH

CHỈ TIÊU

1

Chỉ tiêu đất khu dân cư

30,91

Đất ở

m2/người

13,11

Đất công trình công cộng

m2/người

3,95

Đất cây xanh tập trung

m2/người

6,76

Đất giao thông

m2/người

7,09

2

Dân số dự kiến

người

14.000

người/ha

323,55

3

Chỉ tiêu lao động

người/ha

120

Lực lượng lao động dự kiến

người

20.000

4

Mật độ xây dựng

+ Nhà máy, kho tàng

%

≤ 50

+ Công trình công cộng - thương mại dịch vụ

%

30 - 50

+ Nhà ở chung cư (công nhân)

%

30 - 40

+ Nhà ở thấp tầng (chuyên gia)

%

40 - 60

5

Tầng cao xây dựng (tối thiểu - tối đa)

+ Nhà máy, kho tàng

Tầng

1 - 3

+ Công trình công cộng - thương mại dịch vụ

Tầng

1 - 5

+ Nhà ở chung cư (công nhân)

Tầng

5

+ Nhà ở thấp tầng (chuyên gia)

Tầng

1 - 3

6

Chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật

+ Chỉ tiêu cấp nước

Cụm công nghiệp

m3/ha/ngđ

50

Khu dân cư

l/người/ngđ

180 - 200

+ Chỉ tiêu thoát nước

Cụm công nghiệp

m3/ha/ngđ

50

Khu dân cư

l/người/ngđ

150 - 160

+ Chỉ tiêu cấp điện

Cụm công nghiệp

kW/ha

400

Khu dân cư

kWh/ng/ngđ

1200 - 2400

+ Chỉ tiêu rác thải

Cụm công nghiệp

tấn/ha

0,5

Khu dân cư

kg/người/ngđ

1 - 1,2

Content:
Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc:
4.1. Cơ cấu sử dụng đất:
4.1.1. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu:

STT

LOẠI ĐẤT

DIỆN TÍCH
(ha)

TỶ LỆ
(%)

GHI CHÚ

A

ĐẤT DÂN DỤNG

98,32

46,61

1

Đất ở

18,35

8,70

14.000 người

Đất ở thấp tầng

14,46

6,85

Đất ở chung cư

3,89

1,84

2

Đất công trình công cộng

14,39

6,82

Đất công trình công cộng trong khu ở

2,64

1,25

Đất giáo dục

3,19

1,51

THCS và mầm non

Đất trung tâm công nghiệp

3,38

1,60

Đất thương mại dịch vụ công nghiệp

5,18

2,46

3

Đất cây xanh công viên

27,43

13,00

4

Đất giao thông

38,15

18,08

B

ĐẤT NGOÀI DÂN DỤNG

112,64

53,39

Đất công nghiệp, kho tàng

101,67

48,19

20.000 công nhân

Đất đầu mối - hạ tầng kỹ thuật

3,14

1,49

Kênh rạch

2,6

1,23

Đất cây xanh cách ly

5,23

2,48

TỔNG CỘNG

210,96

46,61

4.1.2. Cơ cấu sử dụng đất cụm công nghiệp:

STT

LOẠI ĐẤT

DIỆN TÍCH
(ha)

TỶ LỆ
(%)

01

Đất công nghiệp, kho tàng

101,67

60,63

02

Đất trung tâm công nghiệp

3,38

2,02

Đất văn phòng

1,17

Đất trung tâm hội nghị và triển lãm

2,21

03

Đất thương mại dịch vụ công nghiệp

5,18

3,09

Đất dịch vụ cụm công nghiệp

1,20

Đất trung tâm thương mại và dịch vụ

2,22

Bãi đậu xe

0,92

Trạm xăng

0,84

04

Đất đầu mối - hạ tầng kỹ thuật

3,14

1,87

05

Đất cây xanh tập trung

17,97

10,72

06

Đất cây xanh cách ly

5,23

3,12

07

Kênh rạch

2,60

1,55

08

Đất giao thông

28,52

17,01

TỔNG CỘNG

167,69

100,00

4.1.3. Cơ cấu sử dụng đất khu dân cư:

STT

LOẠI ĐẤT

DIỆN TÍCH
(ha)

TỶ LỆ
(%)

01

Đất ở

18,35

42,41

Đất ở thấp tầng

14,46

33,42

Đất ở chung cư

3,89

8,99

02

Đất công trình công cộng

5,53

12,78

Đất công trình công cộng trong khu ở

2,34

Đất giáo dục

3,19

03

Đất cây xanh công viên

9,46

21,86

04

Đất giao thông

9,93

22,95

TỔNG CỘNG

43,27

100,00

4.2. Chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc:

STT

TÊN CHỈ TIÊU

ĐƠN VỊ TÍNH

CHỈ TIÊU

1

Chỉ tiêu đất khu dân cư

30,91

Đất ở

m2/người

13,11

Đất công trình công cộng

m2/người

3,95

Đất cây xanh tập trung

m2/người

6,76

Đất giao thông

m2/người

7,09

2

Dân số dự kiến

người

14.000

người/ha

323,55

3

Chỉ tiêu lao động

người/ha

120

Lực lượng lao động dự kiến

người

20.000

4

Mật độ xây dựng

+ Nhà máy, kho tàng

%

≤ 50

+ Công trình công cộng - thương mại dịch vụ

%

30 - 50

+ Nhà ở chung cư (công nhân)

%

30 - 40

+ Nhà ở thấp tầng (chuyên gia)

%

40 - 60

5

Tầng cao xây dựng (tối thiểu - tối đa)

+ Nhà máy, kho tàng

Tầng

1 - 3

+ Công trình công cộng - thương mại dịch vụ

Tầng

1 - 5

+ Nhà ở chung cư (công nhân)

Tầng

5

+ Nhà ở thấp tầng (chuyên gia)

Tầng

1 - 3

6

Chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật

+ Chỉ tiêu cấp nước

Cụm công nghiệp

m3/ha/ngđ

50

Khu dân cư

l/người/ngđ

180 - 200

+ Chỉ tiêu thoát nước

Cụm công nghiệp

m3/ha/ngđ

50

Khu dân cư

l/người/ngđ

150 - 160

+ Chỉ tiêu cấp điện

Cụm công nghiệp

kW/ha

400

Khu dân cư

kWh/ng/ngđ

1200 - 2400

+ Chỉ tiêu rác thải

Cụm công nghiệp

tấn/ha

0,5

Khu dân cư

kg/người/ngđ

1 - 1,2