Document: Điểm d Khoản 1 Điều 4 Quyết định 59/2012/QĐ-UBND hệ số điều chỉnh giá đất K năm 2013 tỉnh Bình Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "18/12/2012", "sign_number": "59/2012/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thanh Cung", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "18/12/2012", "sign_number": "59/2012/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thanh Cung", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "18/12/2012", "sign_number": "59/2012/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thanh Cung", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "18/12/2012", "sign_number": "59/2012/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thanh Cung", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "18/12/2012", "sign_number": "59/2012/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thanh Cung", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm d Khoản 1 Điều 4 Quyết định 59/2012/QĐ-UBND hệ số điều chỉnh giá đất K năm 2013 tỉnh Bình Dương

Điều 4. Hệ số điều chỉnh giá đất (K)
1. Đối với đất sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản và nông nghiệp khác
...
d) Đối với huyện Dầu Tiếng và huyện Phú Giáo

STT

Loại đất

Hê số điều chỉnh (K)

1

Đất trồng lúa nước và đất trồng cây hàng năm còn lại

1.00

2

Đất trồng cây lâu năm và đất nông nghiệp khác

1.00

3

Đất rừng sản xuất

1.00

4

Đất nuôi trồng thủy sản

1.00

Content:
Đối với huyện Dầu Tiếng và huyện Phú Giáo

STT

Loại đất

Hê số điều chỉnh (K)

1

Đất trồng lúa nước và đất trồng cây hàng năm còn lại

1.00

2

Đất trồng cây lâu năm và đất nông nghiệp khác

1.00

3

Đất rừng sản xuất

1.00

4

Đất nuôi trồng thủy sản

1.00