Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 59/2014/QĐ-UBND quy đổi khoáng sản tính phí bảo vệ môi trường Kon Tum

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "28/10/2014", "sign_number": "59/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "28/10/2014", "sign_number": "59/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "28/10/2014", "sign_number": "59/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "28/10/2014", "sign_number": "59/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "28/10/2014", "sign_number": "59/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 59/2014/QĐ-UBND quy đổi khoáng sản tính phí bảo vệ môi trường Kon Tum

Điều 1. Ban hành tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai và quy đổi trọng lượng ra khối lượng làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Kon Tum, cụ thể như sau:
...
2. Khối lượng riêng một số loại khoáng sản nguyên khai:

TT

Loại khoáng sản

Khối lượng riêng

1

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường

1.600 Kg/m3

2

Đất sét làm gạch

1.450 Kg/m3

3

Than bùn nguyên khai

500 Kg/m3

4

Quặng vàng

1.500 Kg/m3

Content:
Khối lượng riêng một số loại khoáng sản nguyên khai:

TT

Loại khoáng sản

Khối lượng riêng

1

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường

1.600 Kg/m3

2

Đất sét làm gạch

1.450 Kg/m3

3

Than bùn nguyên khai

500 Kg/m3

4

Quặng vàng

1.500 Kg/m3