Document: Điều 1 Quyết định 4136/QĐ-STC 2014 bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ tàu thuyền ô tô xe máy Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "02/07/2014", "sign_number": "4136/QĐ-STC", "signer": "Lê Thị Loan", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "02/07/2014", "sign_number": "4136/QĐ-STC", "signer": "Lê Thị Loan", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "02/07/2014", "sign_number": "4136/QĐ-STC", "signer": "Lê Thị Loan", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "02/07/2014", "sign_number": "4136/QĐ-STC", "signer": "Lê Thị Loan", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "02/07/2014", "sign_number": "4136/QĐ-STC", "signer": "Lê Thị Loan", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 4136/QĐ-STC 2014 bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ tàu thuyền ô tô xe máy Hà Nội có nội dung như sau:

Điều 1. Bổ sung giá tính lệ phí trước bạ các loại ô tô cụ thể như sau:

TT

Loại tài sản

Năm SX

Giá xe mới 100% (Triệu VNĐ)

I/ Xác định giá căn cứ văn bản thông báo giá của các cơ sở sản xuất, nhập khẩu:

1. Xe sản xuất lắp ráp trong nước

NHÃN HIỆU KIA

1

KIA MORNING TA 12G E2 MT; 1.248 cm3; 05 chỗ

2014

336

2

KIA PICANTO TA 12G E2 MT; 1.248 cm3; 05 chỗ

2014

366

3

KIA MORNING TA 12G E2 AT; 1.248 cm3; 05 chỗ

2014

376

4

KIA PICANTO TA 12G E2 AT; 1.248 cm3; 05 chỗ

2014

391

2. Xe nhập khẩu từ nước ngoài

NHÃN HIỆU FORD

1

FORD RANGER; 2198 cc; Pickup cabin kép, tải trọng 916 kg, 4x4 UL1E LAA

2013, 2014

595

2

FORD RANGER WILDTRAK; 2198 cc; Pickup cabin kép, tải trọng 895 kg, 4x2 UG1V LAA

2014

772

3

FORD RANGER; 2198 cc; Pickup cabin kép, tải trọng 1019 kg, 4x4 UL1J LAC

2011, 2012, 2013, 2014

585

4

FORD RANGER XLS; 2198 cc; Pickup cabin kép, tải trọng 994 kg, 4x2 UG1H LAE

2014

611

5

FORD RANGER XLS; 2198 cc; Pickup cabin kép, tải trọng 947 kg, 4x2 UG1S LAD

2014

638

6

FORD RANGER WILDTRAK; 2198 cc; Pickup cabin kép, tải trọng 760 kg, 4x4 UL3A LAA

2014

804

7

FORD RANGER WILDTRAK; 2198 cc; Pickup cabin kép, tải trọng 706 kg, 4x4 UK8J LAB

2014

838

8

FORD RANGER XLT; 2198 cc; Pickup cabin kép, tải trọng 814 kg, 4x4 UG1T LAB

2014

747

II/ Xác định giá ghi trên hóa đơn bán hàng hợp pháp, giá thị trường hoặc giá của tài sản cùng loại tương tự:

1. Xe nhập khẩu từ nước ngoài

NHÃN HIỆU TOYOTA

1

TOYOTA YARIS E NCP91L-AHPRKR; 1497 cm3; 05 chỗ

2009

520

2

TOYOTA HIGHLANDER LE; 2672 cm3; 07 chỗ

2014

2.329

NHÃN HIỆU CHEVROLET

1

CHEVROLET SPARK 995 cm3; 02 chỗ (ô tô tải Van, trọng tải 275 kg)

2012

250

NHÃN HIỆU LAND ROVER

1

LAND ROVER DISCOVERY 4 SDV6 SE; 2993 cm3; 07 chỗ

2013

3.006

Content:
Điều 1. Bổ sung giá tính lệ phí trước bạ các loại ô tô cụ thể như sau:

TT

Loại tài sản

Năm SX

Giá xe mới 100% (Triệu VNĐ)

I/ Xác định giá căn cứ văn bản thông báo giá của các cơ sở sản xuất, nhập khẩu:

1. Xe sản xuất lắp ráp trong nước

NHÃN HIỆU KIA

1

KIA MORNING TA 12G E2 MT; 1.248 cm3; 05 chỗ

2014

336

2

KIA PICANTO TA 12G E2 MT; 1.248 cm3; 05 chỗ

2014

366

3

KIA MORNING TA 12G E2 AT; 1.248 cm3; 05 chỗ

2014

376

4

KIA PICANTO TA 12G E2 AT; 1.248 cm3; 05 chỗ

2014

391

2. Xe nhập khẩu từ nước ngoài

NHÃN HIỆU FORD

1

FORD RANGER; 2198 cc; Pickup cabin kép, tải trọng 916 kg, 4x4 UL1E LAA

2013, 2014

595

2

FORD RANGER WILDTRAK; 2198 cc; Pickup cabin kép, tải trọng 895 kg, 4x2 UG1V LAA

2014

772

3

FORD RANGER; 2198 cc; Pickup cabin kép, tải trọng 1019 kg, 4x4 UL1J LAC

2011, 2012, 2013, 2014

585

4

FORD RANGER XLS; 2198 cc; Pickup cabin kép, tải trọng 994 kg, 4x2 UG1H LAE

2014

611

5

FORD RANGER XLS; 2198 cc; Pickup cabin kép, tải trọng 947 kg, 4x2 UG1S LAD

2014

638

6

FORD RANGER WILDTRAK; 2198 cc; Pickup cabin kép, tải trọng 760 kg, 4x4 UL3A LAA

2014

804

7

FORD RANGER WILDTRAK; 2198 cc; Pickup cabin kép, tải trọng 706 kg, 4x4 UK8J LAB

2014

838

8

FORD RANGER XLT; 2198 cc; Pickup cabin kép, tải trọng 814 kg, 4x4 UG1T LAB

2014

747

II/ Xác định giá ghi trên hóa đơn bán hàng hợp pháp, giá thị trường hoặc giá của tài sản cùng loại tương tự:

1. Xe nhập khẩu từ nước ngoài

NHÃN HIỆU TOYOTA

1

TOYOTA YARIS E NCP91L-AHPRKR; 1497 cm3; 05 chỗ

2009

520

2

TOYOTA HIGHLANDER LE; 2672 cm3; 07 chỗ

2014

2.329

NHÃN HIỆU CHEVROLET

1

CHEVROLET SPARK 995 cm3; 02 chỗ (ô tô tải Van, trọng tải 275 kg)

2012

250

NHÃN HIỆU LAND ROVER

1

LAND ROVER DISCOVERY 4 SDV6 SE; 2993 cm3; 07 chỗ

2013

3.006