Document: Khoản 3 Điều 2 Quyết định 163/QĐ-UBND năm 2013 kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2011-2015 Quế Võ Bắc Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "08/05/2013", "sign_number": "163/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tử Quỳnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "08/05/2013", "sign_number": "163/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tử Quỳnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "08/05/2013", "sign_number": "163/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tử Quỳnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "08/05/2013", "sign_number": "163/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tử Quỳnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "08/05/2013", "sign_number": "163/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tử Quỳnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 2 Quyết định 163/QĐ-UBND năm 2013 kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2011-2015 Quế Võ Bắc Ninh

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu (2011-2015) của huyện Quế Võ, với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
...
3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích chuyển mục đích SDĐ

Diện tích chia các năm

Năm
2011

Năm
2012

Năm
2013

Năm
2014

Năm
2015

1

Đất nông nghiệp

45,28

8,60

10,48

13,76

12,43

Trong đó:

1.1

Đất lúa nước

30,72

6,14

7,68

10,75

6,14

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

14,56

2,46

2,80

3,01

6,29

2

Đất phi nông nghiệp

2,90

0,58

0,72

1,01

0,58

Trong đó:

-

Đất khu công nghiệp

1,73

0,35

0,43

0,60

0,35

-

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

1,17

0,23

0,29

0,41

0,23

Content:
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích chuyển mục đích SDĐ

Diện tích chia các năm

Năm
2011

Năm
2012

Năm
2013

Năm
2014

Năm
2015

1

Đất nông nghiệp

45,28

8,60

10,48

13,76

12,43

Trong đó:

1.1

Đất lúa nước

30,72

6,14

7,68

10,75

6,14

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

14,56

2,46

2,80

3,01

6,29

2

Đất phi nông nghiệp

2,90

0,58

0,72

1,01

0,58

Trong đó:

-

Đất khu công nghiệp

1,73

0,35

0,43

0,60

0,35

-

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

1,17

0,23

0,29

0,41

0,23