Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 4290/QĐ-BNN-TCLN kết quả điều tra kiểm kê rừng tại 25 tỉnh 2014 2015 2016

Type: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "21/10/2016", "sign_number": "4290/QĐ-BNN-TCLN", "signer": "Hà Công Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "21/10/2016", "sign_number": "4290/QĐ-BNN-TCLN", "signer": "Hà Công Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "21/10/2016", "sign_number": "4290/QĐ-BNN-TCLN", "signer": "Hà Công Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "21/10/2016", "sign_number": "4290/QĐ-BNN-TCLN", "signer": "Hà Công Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "21/10/2016", "sign_number": "4290/QĐ-BNN-TCLN", "signer": "Hà Công Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 4290/QĐ-BNN-TCLN kết quả điều tra kiểm kê rừng tại 25 tỉnh 2014 2015 2016

Điều 1. Phê duyệt kết quả điều tra, kiểm kê rừng của 25 tỉnh, gồm: Lai Châu, Điện Biên, Sơn La, Hòa Bình, Lào Cai, Yên Bái, Hà Giang, Tuyên Quang, Phú Thọ, Vĩnh Phúc, Cao Bằng, Thái Nguyên, Quảng Ninh, Lạng Sơn, Bắc Giang, Hải Phòng, Hải Dương, TP Hà Nội, Hà Nam, Nam Định, Thái Bình, Ninh Bình, Thanh Hóa, Nghệ An, Bình Thuận (sau đây viết tắt là 25 tỉnh) thực hiện giai đoạn 2014-2015 thuộc dự án “Tổng điều tra, kiểm kê rừng toàn quốc giai đoạn 2013-2016”, cụ thể như sau:
...
2. Bản đồ thành quả kiểm kê rừng 25 tỉnh
- Bản đồ kiểm kê rừng cấp tỉnh tỷ lệ 1/100.000, số lượng: 25 bản đồ;
- Bản đồ kiểm kê rừng huyện, quận, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh tỷ lệ 1/50.000, số lượng: 250 bản đồ;
- Bản đồ kiểm kê rừng cấp xã, tỷ lệ 1/10.000, số lượng: 3.556 bản đồ;
- Bản đồ chủ quản lý nhóm 2, tỷ lệ 1/10.000, số lượng: 744 bản đồ.

Content:
Bản đồ thành quả kiểm kê rừng 25 tỉnh
- Bản đồ kiểm kê rừng cấp tỉnh tỷ lệ 1/100.000, số lượng: 25 bản đồ;
- Bản đồ kiểm kê rừng huyện, quận, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh tỷ lệ 1/50.000, số lượng: 250 bản đồ;
- Bản đồ kiểm kê rừng cấp xã, tỷ lệ 1/10.000, số lượng: 3.556 bản đồ;
- Bản đồ chủ quản lý nhóm 2, tỷ lệ 1/10.000, số lượng: 744 bản đồ.