Document: Điều 7 Nghị định 08/2018/NĐ-CP sửa đổi Nghị định điều kiện đầu tư kinh doanh quản lý Bộ Công thương mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "15/01/2018", "sign_number": "08/2018/NĐ-CP", "signer": "Nguyễn Xuân Phúc", "type": "Nghị định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "15/01/2018", "sign_number": "08/2018/NĐ-CP", "signer": "Nguyễn Xuân Phúc", "type": "Nghị định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "15/01/2018", "sign_number": "08/2018/NĐ-CP", "signer": "Nguyễn Xuân Phúc", "type": "Nghị định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "15/01/2018", "sign_number": "08/2018/NĐ-CP", "signer": "Nguyễn Xuân Phúc", "type": "Nghị định"}
Signer: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "15/01/2018", "sign_number": "08/2018/NĐ-CP", "signer": "Nguyễn Xuân Phúc", "type": "Nghị định"}

Full Text:
Điều 7 Nghị định 08/2018/NĐ-CP sửa đổi Nghị định điều kiện đầu tư kinh doanh quản lý Bộ Công thương mới nhất có nội dung như sau:

Điều 7. Bãi bỏ một số Điều, Khoản của Nghị định số 137/2013/NĐ-CP
1. Bãi bỏ Khoản 3 Điều 2.
2. Bãi bỏ điểm a và điểm d Khoản 2 Điều 3.
3. Bãi bỏ Điều 28.
4. Bãi bỏ Khoản 3 Điều 31.
5. Bãi bỏ Khoản 2, Khoản 3 và Khoản 4 Điều 32.
6. Bãi bỏ Khoản 2 và Khoản 3 Điều 33.
7. Bãi bỏ Điều 34, Điều 35, Điều 36 và Điều 37.
8. Bãi bỏ Khoản 1, Khoản 2 và Khoản 4 Điều 39.
9. Bãi bỏ Khoản 1, Khoản 2 và Khoản 4 Điều 40.
10. Bãi bỏ Khoản 1, Khoản 2 và Khoản 4 Điều 41.
11. Bãi bỏ Khoản 1, Khoản 2 và Khoản 4 Điều 42.
12. Bãi bỏ Khoản 1, Khoản 2 và Khoản 4 Điều 43.
13. Bãi bỏ Khoản 1, Khoản 2 và Khoản 4 Điều 44.

Content:
Điều 7. Bãi bỏ một số Điều, Khoản của Nghị định số 137/2013/NĐ-CP
1. Bãi bỏ Khoản 3 Điều 2.
2. Bãi bỏ điểm a và điểm d Khoản 2 Điều 3.
3. Bãi bỏ Điều 28.
4. Bãi bỏ Khoản 3 Điều 31.
5. Bãi bỏ Khoản 2, Khoản 3 và Khoản 4 Điều 32.
6. Bãi bỏ Khoản 2 và Khoản 3 Điều 33.
7. Bãi bỏ Điều 34, Điều 35, Điều 36 và Điều 37.
8. Bãi bỏ Khoản 1, Khoản 2 và Khoản 4 Điều 39.
9. Bãi bỏ Khoản 1, Khoản 2 và Khoản 4 Điều 40.
10. Bãi bỏ Khoản 1, Khoản 2 và Khoản 4 Điều 41.
11. Bãi bỏ Khoản 1, Khoản 2 và Khoản 4 Điều 42.
12. Bãi bỏ Khoản 1, Khoản 2 và Khoản 4 Điều 43.
13. Bãi bỏ Khoản 1, Khoản 2 và Khoản 4 Điều 44.