Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 520/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất của huyện Nghi Xuân Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "20/02/2019", "sign_number": "520/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "20/02/2019", "sign_number": "520/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "20/02/2019", "sign_number": "520/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "20/02/2019", "sign_number": "520/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "20/02/2019", "sign_number": "520/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 520/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất của huyện Nghi Xuân Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Nghi Xuân (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
...
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2019
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

31,86

1.1

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2,89

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

5,00

1.3

Đất nông nghiệp khác

NKH

23,97

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

192,42

2.1

Đất quốc phòng

CQP

3,37

2.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

8,20

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

150,11

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

6,00

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh; cấp huyện, cấp xã

DHT

14,10

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,48

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

0,66

2.8

Đất cơ sở tôn giáo

TON

3,00

2.9

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTĐ

0,50

(Chi tiết thể hiện ở các Biểu 01, 02, 03, 04 kèm theo).

Content:
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2019
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

31,86

1.1

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2,89

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

5,00

1.3

Đất nông nghiệp khác

NKH

23,97

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

192,42

2.1

Đất quốc phòng

CQP

3,37

2.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

8,20

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

150,11

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

6,00

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh; cấp huyện, cấp xã

DHT

14,10

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,48

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

0,66

2.8

Đất cơ sở tôn giáo

TON

3,00

2.9

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTĐ

0,50

(Chi tiết thể hiện ở các Biểu 01, 02, 03, 04 kèm theo).