Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 259/QĐ-UBND năm 2009 quy hoạch xây dựng khu đô thị Vạn Tường Quảng Ngãi

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "13/02/2009", "sign_number": "259/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Huế", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "13/02/2009", "sign_number": "259/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Huế", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "13/02/2009", "sign_number": "259/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Huế", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "13/02/2009", "sign_number": "259/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Huế", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "13/02/2009", "sign_number": "259/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Huế", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 259/QĐ-UBND năm 2009 quy hoạch xây dựng khu đô thị Vạn Tường Quảng Ngãi

Điều 1. Phê duyệt duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng điều chỉnh và thiết kế đô thị Khu đô thị mới Vạn Tường với những nội dung chủ yếu sau đây:
...
4. Quy hoạch sử dụng đất :
Khu đô thị mới Vạn Tường được quy hoạch chi tiết bao gồm nhiều khu chức năng khác nhau. Cụ thể:

STT

Khu chức năng

Diện tích (ha)

Tỉ lệ

1

Khu nhà ở số 1

289,58

7,6%

2

Khu nhà ở số 2

338,03

8,8%

3

Khu nhà ở số 3

376,69

9,8%

4

Khu nhà ở số 4

286,53

7,5%

5

Khu nhà ở số 5

303,43

7,9%

6

Khu du lịch sinh thái

450,67

11,8%

7

Khu lâm viên

480,96

12,6%

8

Khu công nghiệp cao số 1

279,08

7,3%

9

Khu công nghiệp cao số 2

109,68

2,9%

10

Khu phát triển tương lai

94,60

2,5%

11

Khu bảo tồn cây xanh số 1

342,33

8,9%

12

Khu bảo tồn cây xanh số 2

355,50

9,3%

13

Khu bảo tồn cây xanh số 3

120,92

3,2%

Tổng cộng

3.828

100%

Trong đó, cơ cấu sử dụng đất các khu nhà ở được tổng hợp theo bảng sau :

TT

Kí hiệu

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỉ lệ (%)

1

Đất trình công công cộng

386,85

24,25

A

Trụ sở cơ quan hành chính

77,70

4,87

CA, QS

Đất công an, quân đội

12,50

0,78

QT, VH, P9

Đất quảng trường, văn hóa, TDTT

28,02

1,76

P1->P6

Đất giáo dục, y tế

91,74

5,75

C1->C3

Đất thương mại, dịch vụ

135,26

8,48

P7, P8

Công trình công cộng khác

41,63

2,61

2

Đất ở các loại

456,24

28,62

R1->R9

Đất ở quy hoạch mới

385,14

24,16

K1, K2

Đất ở hiện trạng giữ lại, tái định cư

71,1

4,46

3

G1->G6

Đất cây xanh

505,16

31,69

4

Đất giao thông

246,01

15,44

D1

Bãi đỗ xe

3,45

0,22

D2

Đường giao thông

242,56

15,22

Tổng cộng

1.594,26

100%

Content:
Quy hoạch sử dụng đất :
Khu đô thị mới Vạn Tường được quy hoạch chi tiết bao gồm nhiều khu chức năng khác nhau. Cụ thể:

STT

Khu chức năng

Diện tích (ha)

Tỉ lệ

1

Khu nhà ở số 1

289,58

7,6%

2

Khu nhà ở số 2

338,03

8,8%

3

Khu nhà ở số 3

376,69

9,8%

4

Khu nhà ở số 4

286,53

7,5%

5

Khu nhà ở số 5

303,43

7,9%

6

Khu du lịch sinh thái

450,67

11,8%

7

Khu lâm viên

480,96

12,6%

8

Khu công nghiệp cao số 1

279,08

7,3%

9

Khu công nghiệp cao số 2

109,68

2,9%

10

Khu phát triển tương lai

94,60

2,5%

11

Khu bảo tồn cây xanh số 1

342,33

8,9%

12

Khu bảo tồn cây xanh số 2

355,50

9,3%

13

Khu bảo tồn cây xanh số 3

120,92

3,2%

Tổng cộng

3.828

100%

Trong đó, cơ cấu sử dụng đất các khu nhà ở được tổng hợp theo bảng sau :

TT

Kí hiệu

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỉ lệ (%)

1

Đất trình công công cộng

386,85

24,25

A

Trụ sở cơ quan hành chính

77,70

4,87

CA, QS

Đất công an, quân đội

12,50

0,78

QT, VH, P9

Đất quảng trường, văn hóa, TDTT

28,02

1,76

P1->P6

Đất giáo dục, y tế

91,74

5,75

C1->C3

Đất thương mại, dịch vụ

135,26

8,48

P7, P8

Công trình công cộng khác

41,63

2,61

2

Đất ở các loại

456,24

28,62

R1->R9

Đất ở quy hoạch mới

385,14

24,16

K1, K2

Đất ở hiện trạng giữ lại, tái định cư

71,1

4,46

3

G1->G6

Đất cây xanh

505,16

31,69

4

Đất giao thông

246,01

15,44

D1

Bãi đỗ xe

3,45

0,22

D2

Đường giao thông

242,56

15,22

Tổng cộng

1.594,26

100%