Document: Điều 1 Quyết định 538/QĐ-UBND 2024 quy định giá cụ thể sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Trà Vinh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "03/04/2024", "sign_number": "538/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Hoàng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "03/04/2024", "sign_number": "538/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Hoàng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "03/04/2024", "sign_number": "538/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Hoàng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "03/04/2024", "sign_number": "538/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Hoàng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "03/04/2024", "sign_number": "538/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Hoàng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 538/QĐ-UBND 2024 quy định giá cụ thể sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Trà Vinh có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2024 trên địa bàn tỉnh Trà Vinh như sau:
1. Mức giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Trà Vinh như sau:
a) Đối với đất trồng lúa:

STT

Biện pháp công trình

Đơn vị tính

Mức giá cụ thể

1

Tưới, tiêu bằng động lực

đồng/ha/vụ

1.054.900

2

Tưới, tiêu bằng trọng lực

đồng/ha/vụ

731.800

3

Tưới, tiêu bằng trọng lực kết hợp động lực hỗ trợ

đồng/ha/vụ

822.800

4

Lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu kết hợp chủ động một phần

đồng/ha/vụ

307.300

b) Đối với diện tích trồng rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày:

STT

Biện pháp công trình

Đơn vị tính

Mức giá cụ thể

1

Tưới, tiêu bằng động lực

đồng/ha/vụ

421.900

2

Tưới, tiêu bằng trọng lực

đồng/ha/vụ

292.700

3

Tưới, tiêu bằng trọng lực kết hợp động lực hỗ trợ

đồng/ha/vụ

329.100

4

Lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu kết hợp chủ động một phần

đồng/ha/vụ

122.900

c) Đối với cấp nước để nuôi trồng thủy sản:

STT

Biện pháp công trình

Đơn vị tính

Mức giá cụ thể

1

Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng động lực

đồng/ha/năm

2.500.000

2

Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng lợi dụng thủy triều

đồng/ha/năm

1.250.000

d) Đối với cấp nước để trồng cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu:

STT

Biện pháp công trình

Đơn vị tính

Mức giá cụ thể

1

Tưới, tiêu bằng động lực

đồng/ha/vụ

843.900

2

Tưới, tiêu bằng trọng lực

đồng/ha/vụ

585.400

3

Tưới, tiêu bằng trọng lực, kết hợp động lực hỗ trợ

đồng/ha/vụ

658.200

4

Lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu kết hợp chủ động một phần

đồng/ha/vụ

245.800

e) Đối với tiêu, thoát nước cho khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị:

STT

Biện pháp công trình

Đơn vị tính

Mức giá cụ thể

1

Lợi dụng thủy triều kết hợp với chủ động một phần để tiêu, thoát nước

đồng/ha/năm

15.300

2. Mức giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ thủy lợi theo quy định tại các điểm a, b, c và d khoản 1 Điều này được tính ở vị trí điểm giao nhận sản phẩm, dịch vụ thủy lợi của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi.
3. Tổ chức hợp tác dùng nước thỏa thuận với tổ chức, cá nhân, hộ gia đình sử dụng nước về mức giá lấy nước từ sau vị trí điểm giao nhận sản phẩm, dịch vụ thủy lợi đến mặt ruộng (kênh nội đồng), nhưng không được vượt quá mức trần do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định.
4. Các mức giá trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT).

Content:
Điều 1. Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2024 trên địa bàn tỉnh Trà Vinh như sau:
1. Mức giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Trà Vinh như sau:
a) Đối với đất trồng lúa:

STT

Biện pháp công trình

Đơn vị tính

Mức giá cụ thể

1

Tưới, tiêu bằng động lực

đồng/ha/vụ

1.054.900

2

Tưới, tiêu bằng trọng lực

đồng/ha/vụ

731.800

3

Tưới, tiêu bằng trọng lực kết hợp động lực hỗ trợ

đồng/ha/vụ

822.800

4

Lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu kết hợp chủ động một phần

đồng/ha/vụ

307.300

b) Đối với diện tích trồng rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày:

STT

Biện pháp công trình

Đơn vị tính

Mức giá cụ thể

1

Tưới, tiêu bằng động lực

đồng/ha/vụ

421.900

2

Tưới, tiêu bằng trọng lực

đồng/ha/vụ

292.700

3

Tưới, tiêu bằng trọng lực kết hợp động lực hỗ trợ

đồng/ha/vụ

329.100

4

Lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu kết hợp chủ động một phần

đồng/ha/vụ

122.900

c) Đối với cấp nước để nuôi trồng thủy sản:

STT

Biện pháp công trình

Đơn vị tính

Mức giá cụ thể

1

Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng động lực

đồng/ha/năm

2.500.000

2

Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng lợi dụng thủy triều

đồng/ha/năm

1.250.000

d) Đối với cấp nước để trồng cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu:

STT

Biện pháp công trình

Đơn vị tính

Mức giá cụ thể

1

Tưới, tiêu bằng động lực

đồng/ha/vụ

843.900

2

Tưới, tiêu bằng trọng lực

đồng/ha/vụ

585.400

3

Tưới, tiêu bằng trọng lực, kết hợp động lực hỗ trợ

đồng/ha/vụ

658.200

4

Lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu kết hợp chủ động một phần

đồng/ha/vụ

245.800

e) Đối với tiêu, thoát nước cho khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị:

STT

Biện pháp công trình

Đơn vị tính

Mức giá cụ thể

1

Lợi dụng thủy triều kết hợp với chủ động một phần để tiêu, thoát nước

đồng/ha/năm

15.300

2. Mức giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ thủy lợi theo quy định tại các điểm a, b, c và d khoản 1 Điều này được tính ở vị trí điểm giao nhận sản phẩm, dịch vụ thủy lợi của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi.
3. Tổ chức hợp tác dùng nước thỏa thuận với tổ chức, cá nhân, hộ gia đình sử dụng nước về mức giá lấy nước từ sau vị trí điểm giao nhận sản phẩm, dịch vụ thủy lợi đến mặt ruộng (kênh nội đồng), nhưng không được vượt quá mức trần do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định.
4. Các mức giá trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT).