Document: Điều 1 Quyết định 4250/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất huyện Thạch Thất Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "24/08/2023", "sign_number": "4250/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "24/08/2023", "sign_number": "4250/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "24/08/2023", "sign_number": "4250/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "24/08/2023", "sign_number": "4250/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "24/08/2023", "sign_number": "4250/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 4250/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất huyện Thạch Thất Hà Nội có nội dung như sau:

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung danh mục Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Thạch Thất đã được UBND Thành phố phê duyệt tại Quyết định số 733/QĐ-UBND ngày 03/02/2023 như sau:
1. Đưa ra khỏi Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Thạch Thất: 0 dự án;
2. Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Thạch Thất là: 28 dự án, với diện tích 72,15 ha (Danh mục kèm theo).
3. Điều chỉnh diện tích các loại đất trong năm 2023, cụ thể:
a. Điều chỉnh phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2023

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

I

Loại đất

18752,51

1

Đất nông nghiệp

NNP

10061,27

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4918,38

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4601,08

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

725,39

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1444,42

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

354,25

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8671,11

Trong đó:

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3631,03

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1786,04

-

Đất thủy lợi

DTL

276,56

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

29,79

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

11,66

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1001,60

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

64,65

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1993,08

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

42,44

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16,64

b. Điều chỉnh kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2023

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

464,04

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

373,29

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

373,29

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

24,52

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

58,37

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4,36

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,55

Trong đó:

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,19

Trong đó:

-

Đất thủy lợi

DTL

0,19

c. Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

464,04

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

373,29

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

373,29

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

24,52

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

58,37

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

4,36

4. Điều chỉnh số dự án và diện tích ghi tại điểm e Khoản 1 Điều 1 Quyết định số 733/QĐ-UBND ngày 03/02/2023 thành: 204 dự án với tổng diện tích 784,65ha.
5. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 733/QĐ-UBND ngày 03/02/2023 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.

Content:
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung danh mục Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Thạch Thất đã được UBND Thành phố phê duyệt tại Quyết định số 733/QĐ-UBND ngày 03/02/2023 như sau:
1. Đưa ra khỏi Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Thạch Thất: 0 dự án;
2. Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Thạch Thất là: 28 dự án, với diện tích 72,15 ha (Danh mục kèm theo).
3. Điều chỉnh diện tích các loại đất trong năm 2023, cụ thể:
a. Điều chỉnh phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2023

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

I

Loại đất

18752,51

1

Đất nông nghiệp

NNP

10061,27

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4918,38

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4601,08

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

725,39

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1444,42

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

354,25

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8671,11

Trong đó:

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3631,03

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1786,04

-

Đất thủy lợi

DTL

276,56

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

29,79

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

11,66

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1001,60

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

64,65

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1993,08

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

42,44

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16,64

b. Điều chỉnh kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2023

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

464,04

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

373,29

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

373,29

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

24,52

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

58,37

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4,36

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,55

Trong đó:

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,19

Trong đó:

-

Đất thủy lợi

DTL

0,19

c. Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

464,04

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

373,29

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

373,29

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

24,52

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

58,37

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

4,36

4. Điều chỉnh số dự án và diện tích ghi tại điểm e Khoản 1 Điều 1 Quyết định số 733/QĐ-UBND ngày 03/02/2023 thành: 204 dự án với tổng diện tích 784,65ha.
5. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 733/QĐ-UBND ngày 03/02/2023 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.