Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 19/2019/QĐ-UBND điều chỉnh Bảng giá đất 5 năm Thừa Thiên Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "05/04/2019", "sign_number": "19/2019/QĐ-UBND", "signer": "Phan Thiên Định", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "05/04/2019", "sign_number": "19/2019/QĐ-UBND", "signer": "Phan Thiên Định", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "05/04/2019", "sign_number": "19/2019/QĐ-UBND", "signer": "Phan Thiên Định", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "05/04/2019", "sign_number": "19/2019/QĐ-UBND", "signer": "Phan Thiên Định", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "05/04/2019", "sign_number": "19/2019/QĐ-UBND", "signer": "Phan Thiên Định", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 19/2019/QĐ-UBND điều chỉnh Bảng giá đất 5 năm Thừa Thiên Huế

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung một số nội dung tại Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 05 năm (2015 - 2019) (viết tắt là Bảng giá đất 05 năm) ban hành kèm theo Quyết định số 75/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh, cụ thể như sau:
...
3.320.000

1.670.000

1.030.000

950.000

Nhóm đường có tên còn lại

1.900.000

1.110.000

880.000

790.000

2. Bổ sung Phụ lục 1 Điều 14 Bảng giá đất 05 năm - Giá đất ở tại thành phố Huế

TT

Tên đường

Điểm đầu

Điểm cuối

Loại đường

1

Cần Vương

Nguyễn Văn Linh

Đường Quy hoạch

5B

2

Phạm Thận Duật

Nguyễn Văn Linh

Đường Quy hoạch

5C

3. Điều chỉnh, bổ sung Điều 19 Bảng giá đất 05 năm - Giá đất ở tại các khu quy hoạch, khu dân cư mới trên địa bàn thành phố Huế
Đơn vị tính: Đồng/m2

Phường, Khu quy hoạch, Mặt cắt đường (tính cả vỉa hè)

Loại đường

Đơn giá

Phường An Hòa và phường Hương Sơ

Khu hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Bắc Hương Sơ (khu vực 1 và khu vực 2)

Đường từ 24,5m trở lên

5A

Content:
3.320.000

1.670.000

1.030.000

950.000

Nhóm đường có tên còn lại

1.900.000

1.110.000

880.000

790.000

2. Bổ sung Phụ lục 1 Điều 14 Bảng giá đất 05 năm - Giá đất ở tại thành phố Huế

TT

Tên đường

Điểm đầu

Điểm cuối

Loại đường

1

Cần Vương

Nguyễn Văn Linh

Đường Quy hoạch

5B

2

Phạm Thận Duật

Nguyễn Văn Linh

Đường Quy hoạch

5C

Điều chỉnh, bổ sung Điều 19 Bảng giá đất 05 năm - Giá đất ở tại các khu quy hoạch, khu dân cư mới trên địa bàn thành phố Huế
Đơn vị tính: Đồng/m2

Phường, Khu quy hoạch, Mặt cắt đường (tính cả vỉa hè)

Loại đường

Đơn giá

Phường An Hòa và phường Hương Sơ

Khu hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Bắc Hương Sơ (khu vực 1 và khu vực 2)

Đường từ 24,5m trở lên

5A