Document: Điều 1 Quyết định 1474/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Thanh Khê Đà Nẵng

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "11/04/2018", "sign_number": "1474/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Đức Thơ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "11/04/2018", "sign_number": "1474/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Đức Thơ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "11/04/2018", "sign_number": "1474/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Đức Thơ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "11/04/2018", "sign_number": "1474/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Đức Thơ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "11/04/2018", "sign_number": "1474/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Đức Thơ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1474/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Thanh Khê Đà Nẵng có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của quận Thanh Khê với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

An Khê

Xuân Hà

Hòa Khê

Chính Gián

Thạc Gián

Vĩnh Trung

Tam Thuận

Thanh Khê Đông

Thanh Khê Tây

Tân Chính

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

946,71

258,17

85,38

87,99

72,79

77,79

51,06

57,71

83,37

135,45

37,00

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

5,523

0,997

0,310

0,680

3,050

0,176

0,310

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

4,526

0,310

0,680

3,050

0,176

0,310

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,620

0,310

0,310

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,906

0,680

3,050

0,176

1.2

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,997

0,997

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

924,453

253,404

77,438

87,181

72,790

74,151

50,887

57,710

79,502

134,390

37,000

2.1

Đất quốc phòng

CQP

102,855

101,470

0,010

0,538

0,300

0,484

0,054

2.2

Đất an ninh

CAN

1,556

0,260

0,045

0,910

0,020

0,054

0,013

0,040

0,030

0,039

0,146

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm CN

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

22,405

1,530

2,230

1,064

3,680

1,656

2,483

7,268

2,276

0,118

0,101

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

12,969

0,290

3,160

0,030

1,095

8,313

0,082

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

278,808

55,956

25,070

26,273

21,570

18,567

14,309

17,120

30,610

54,542

14,791

2.8.1

Đất giao thông

DGT

233,257

48,666

23,080

23,776

20,840

16,807

11,778

16,128

23,120

35,831

13,231

2.8.2

Đất thủy lợi

DTL

2.8.3

Đất năng lượng

DNT

1,041

0,172

0,860

0,009

2.8.4

Đất bưu chính viễn thông

DVT

0,548

0,080

0,430

0,030

0,008

2.8.5

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,369

0,080

0,059

0,030

0,091

0,109

2.8.6

Đất cơ sở y tế

DYT

6,247

0,470

0,160

0,043

0,020

0,240

1,441

2,760

1,092

0,021

2.8.7

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

31,269

2,810

1,570

2,279

0,560

1,090

0,903

0,660

3,330

16,911

1,157

2.8.8

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

3,430

3,430

2.8.9

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

2.9

Đất chợ

DCH

2,477

0,420

0,090

0,116

0,120

0,095

0,160

0,510

0,590

0,375

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,170

0,020

0,150

2.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

446,671

85,065

42,311

54,079

45,641

32,033

32,121

32,153

40,797

61,276

21,195

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

4,346

0,300

2,600

0,468

0,120

0,090

0,149

0,270

0,160

0,104

0,086

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,636

0,100

0,060

0,030

0,019

0,403

0,025

2.16

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.17

Đất cơ sở tôn giáo

TON

4,426

1,210

0,160

0,028

0,970

0,401

0,243

0,660

0,321

0,433

2.18

Đất làm nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,249

0,087

0,008

0,010

0,144

2.19

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.20

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,930

0,250

0,025

0,421

0,190

0,020

0,054

0,150

0,070

0,728

0,022

2.21

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

11,353

0,590

1,637

0,067

0,050

8,640

0,001

0,300

0,068

2.22

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,878

0,070

0,130

0,234

0,200

0,180

0,020

0,440

0,604

2.23

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

8,448

2,590

5,858

2.24

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

25,549

6,220

3,013

12,410

1,515

0,410

1,981

2.25

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

16,734

3,769

7,632

0,130

0,589

3,558

1,056

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

An Khê

Xuân Hà

Hòa khê

Chính Gián

Thạc Gián

Vĩnh Trung

Tam Thuận

Thanh Khê Đông

Thanh Khê Tây

Tân Chính

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

TỔNG DIỆN TÍCH THU HỒI

3,0237

0,4041

0,0591

0,1813

1,4471

0,6193

0,3128

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,0239

0,0239

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,0239

1.4

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,9998

0,4041

0,0591

0,1813

1,4232

2,5448

0,6193

0,3128

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,3358

1,3358

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất xây dựng cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,0200

0,0200

2.6

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,1573

0,0699

0,0874

Đất giao thông

DGT

0,1573

0,0699

0,0874

Đất thủy lợi

DTL

Đất công trình năng lượng

DNL

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

Đất cơ sở văn hóa

DVH

Đất cơ sở y tế

DYT

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

Đất chợ

DCH

2.9

Đất di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

0,2960

0,0070

0,0290

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức SN

DTS

0,5473

0,5473

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.16

Đất NT, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,3826

0,0734

0,0521

0,1613

0,0430

0,0528

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.18

Đất công trình công cộng khác

DCK

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,2608

0,2608

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

An Khê

Xuân Hà

Hòa Khê

Chính Gián

Thác Gián

Vĩnh Trung

Tam Thuận

Thanh Khê Đông

Thanh Khê Tây

Tân Chính

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

0,0239

0,0239

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0,0239

0,0239

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Không có

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở tại đô thị chuyển sang đất ở tại đô thị

0,3485

0,0734

0,0180

0,1613

0,0430

0,0528

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

An Khê

Xuân Hà

Hòa Khê

Chính Gián

Thạc Gián

Tam Thuận

Thanh Khê Đông

Thanh Khê Tây

Tân Chính

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

TỔNG DIỆN TÍCH

3,4110

0,1014

0,1884

0,0107

0,5743

2,5363

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3,4110

0,1014

0,1884

0,0107

0,5743

2,5363

2.1

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

0,5473

0,5473

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,1700

0,1700

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

1,9371

0,0077

0,0184

0,0107

1,9004

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,1441

0,0937

0,0270

0,0234

2.5

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,6125

0,6125

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của quận Thanh Khê với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

An Khê

Xuân Hà

Hòa Khê

Chính Gián

Thạc Gián

Vĩnh Trung

Tam Thuận

Thanh Khê Đông

Thanh Khê Tây

Tân Chính

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

946,71

258,17

85,38

87,99

72,79

77,79

51,06

57,71

83,37

135,45

37,00

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

5,523

0,997

0,310

0,680

3,050

0,176

0,310

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

4,526

0,310

0,680

3,050

0,176

0,310

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,620

0,310

0,310

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,906

0,680

3,050

0,176

1.2

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,997

0,997

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

924,453

253,404

77,438

87,181

72,790

74,151

50,887

57,710

79,502

134,390

37,000

2.1

Đất quốc phòng

CQP

102,855

101,470

0,010

0,538

0,300

0,484

0,054

2.2

Đất an ninh

CAN

1,556

0,260

0,045

0,910

0,020

0,054

0,013

0,040

0,030

0,039

0,146

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm CN

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

22,405

1,530

2,230

1,064

3,680

1,656

2,483

7,268

2,276

0,118

0,101

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

12,969

0,290

3,160

0,030

1,095

8,313

0,082

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

278,808

55,956

25,070

26,273

21,570

18,567

14,309

17,120

30,610

54,542

14,791

2.8.1

Đất giao thông

DGT

233,257

48,666

23,080

23,776

20,840

16,807

11,778

16,128

23,120

35,831

13,231

2.8.2

Đất thủy lợi

DTL

2.8.3

Đất năng lượng

DNT

1,041

0,172

0,860

0,009

2.8.4

Đất bưu chính viễn thông

DVT

0,548

0,080

0,430

0,030

0,008

2.8.5

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,369

0,080

0,059

0,030

0,091

0,109

2.8.6

Đất cơ sở y tế

DYT

6,247

0,470

0,160

0,043

0,020

0,240

1,441

2,760

1,092

0,021

2.8.7

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

31,269

2,810

1,570

2,279

0,560

1,090

0,903

0,660

3,330

16,911

1,157

2.8.8

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

3,430

3,430

2.8.9

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

2.9

Đất chợ

DCH

2,477

0,420

0,090

0,116

0,120

0,095

0,160

0,510

0,590

0,375

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,170

0,020

0,150

2.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

446,671

85,065

42,311

54,079

45,641

32,033

32,121

32,153

40,797

61,276

21,195

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

4,346

0,300

2,600

0,468

0,120

0,090

0,149

0,270

0,160

0,104

0,086

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,636

0,100

0,060

0,030

0,019

0,403

0,025

2.16

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.17

Đất cơ sở tôn giáo

TON

4,426

1,210

0,160

0,028

0,970

0,401

0,243

0,660

0,321

0,433

2.18

Đất làm nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,249

0,087

0,008

0,010

0,144

2.19

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.20

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,930

0,250

0,025

0,421

0,190

0,020

0,054

0,150

0,070

0,728

0,022

2.21

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

11,353

0,590

1,637

0,067

0,050

8,640

0,001

0,300

0,068

2.22

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,878

0,070

0,130

0,234

0,200

0,180

0,020

0,440

0,604

2.23

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

8,448

2,590

5,858

2.24

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

25,549

6,220

3,013

12,410

1,515

0,410

1,981

2.25

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

16,734

3,769

7,632

0,130

0,589

3,558

1,056

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

An Khê

Xuân Hà

Hòa khê

Chính Gián

Thạc Gián

Vĩnh Trung

Tam Thuận

Thanh Khê Đông

Thanh Khê Tây

Tân Chính

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

TỔNG DIỆN TÍCH THU HỒI

3,0237

0,4041

0,0591

0,1813

1,4471

0,6193

0,3128

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,0239

0,0239

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,0239

1.4

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,9998

0,4041

0,0591

0,1813

1,4232

2,5448

0,6193

0,3128

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,3358

1,3358

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất xây dựng cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,0200

0,0200

2.6

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,1573

0,0699

0,0874

Đất giao thông

DGT

0,1573

0,0699

0,0874

Đất thủy lợi

DTL

Đất công trình năng lượng

DNL

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

Đất cơ sở văn hóa

DVH

Đất cơ sở y tế

DYT

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

Đất chợ

DCH

2.9

Đất di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

0,2960

0,0070

0,0290

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức SN

DTS

0,5473

0,5473

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.16

Đất NT, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,3826

0,0734

0,0521

0,1613

0,0430

0,0528

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.18

Đất công trình công cộng khác

DCK

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,2608

0,2608

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

An Khê

Xuân Hà

Hòa Khê

Chính Gián

Thác Gián

Vĩnh Trung

Tam Thuận

Thanh Khê Đông

Thanh Khê Tây

Tân Chính

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

0,0239

0,0239

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0,0239

0,0239

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Không có

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở tại đô thị chuyển sang đất ở tại đô thị

0,3485

0,0734

0,0180

0,1613

0,0430

0,0528

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

An Khê

Xuân Hà

Hòa Khê

Chính Gián

Thạc Gián

Tam Thuận

Thanh Khê Đông

Thanh Khê Tây

Tân Chính

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

TỔNG DIỆN TÍCH

3,4110

0,1014

0,1884

0,0107

0,5743

2,5363

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3,4110

0,1014

0,1884

0,0107

0,5743

2,5363

2.1

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

0,5473

0,5473

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,1700

0,1700

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

1,9371

0,0077

0,0184

0,0107

1,9004

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,1441

0,0937

0,0270

0,0234

2.5

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,6125

0,6125