Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1263/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Long Điền Vũng Tàu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "20/04/2022", "sign_number": "1263/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "20/04/2022", "sign_number": "1263/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "20/04/2022", "sign_number": "1263/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "20/04/2022", "sign_number": "1263/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "20/04/2022", "sign_number": "1263/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1263/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Long Điền Vũng Tàu

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Long Điền với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.777,53

97,92

541,09

472,39

483,79

324,46

478,66

379,21

2.1

Đất quốc phòng

CQP

146,12

12,38

18,73

1,33

113,69

2.2

Đất an ninh

CAN

10,60

7,36

2,58

0,24

0,13

0,14

0,15

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

37,30

37,30

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

99,44

0,89

3,09

69,10

9,14

16,60

0,61

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

92,29

1,62

22,39

10,27

5,07

24,10

24,15

4,69

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

28,78

28,78

2.9

Đất hạ tầng

DHT

1.048,42

61,85

237,09

211,12

187,96

96,96

85,46

167,99

2.9.1

Đất giao thông

DGT

536.98

32,76

70,59

123,16

120,79

61,88

58,11

69,71

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

113,77

16,85

14,60

26,74

4,03

7,11

44,44

2.9.3

Đất công trình năng lượng

DNL

134,18

107,45

8,54

11,73

6,32

0,14

2.9.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,55

0,08

0,21

0,11

0,07

0,02

0,06

2.9.5

Đất cơ sở văn hóa

DVH

13,35

0,99

5,05

1,18

2,06

0,91

1,07

2,10

2.9.6

Đất cơ sở y tế

DYT

14,19

1,43

4,92

0,26

7,18

0,09

0,15

0,16

2.9.7

Đất cơ sở giáo dục- đào tạo

DGD

63,50

3,04

3,52

8,53

18,96

11,65

13,99

3,81

2.9.8

Đất cơ sở thể dục- thể thao

DTT

14,12

1,35

5,73

0,62

2,51

0,48

2,04

1,40

2.9.9

Đất chợ

DCH

6,67

0,21

0,34

1,80

2,55

0,47

1,09

0,21

2.9.10

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

2.9.11

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

25,34

3,05

18,73

3,03

0,52

2.9.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,50

4,50

2.9.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

46,69

0,69

6,51

5,52

10,43

6,24

5,01

12,30

2.9.14

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, NHT

NTD

71,84

4,45

9,09

15,85

4,08

1,74

Content:
2.777,53

97,92

541,09

472,39

483,79

324,46

478,66

379,21

2.1

Đất quốc phòng

CQP

146,12

12,38

18,73

1,33

113,69

2.2

Đất an ninh

CAN

10,60

7,36

2,58

0,24

0,13

0,14

0,15

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

37,30

37,30

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

99,44

0,89

3,09

69,10

9,14

16,60

0,61

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

92,29

1,62

22,39

10,27

5,07

24,10

24,15

4,69

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

28,78

28,78

2.9

Đất hạ tầng

DHT

1.048,42

61,85

237,09

211,12

187,96

96,96

85,46

167,99

2.9.1

Đất giao thông

DGT

536.98

32,76

70,59

123,16

120,79

61,88

58,11

69,71

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

113,77

16,85

14,60

26,74

4,03

7,11

44,44

2.9.3

Đất công trình năng lượng

DNL

134,18

107,45

8,54

11,73

6,32

0,14

2.9.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,55

0,08

0,21

0,11

0,07

0,02

0,06

2.9.5

Đất cơ sở văn hóa

DVH

13,35

0,99

5,05

1,18

2,06

0,91

1,07

2,10

2.9.6

Đất cơ sở y tế

DYT

14,19

1,43

4,92

0,26

7,18

0,09

0,15

0,16

2.9.7

Đất cơ sở giáo dục- đào tạo

DGD

63,50

3,04

3,52

8,53

18,96

11,65

13,99

3,81

2.9.8

Đất cơ sở thể dục- thể thao

DTT

14,12

1,35

5,73

0,62

2,51

0,48

2,04

1,40

2.9.9

Đất chợ

DCH

6,67

0,21

0,34

1,80

2,55

0,47

1,09

0,21

2.9.10

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

2.9.11

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

25,34

3,05

18,73

3,03

0,52

2.9.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,50

4,50

2.9.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

46,69

0,69

6,51

5,52

10,43

6,24

5,01

12,30

2.9.14

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, NHT

NTD

71,84

4,45

9,09

15,85

4,08

1,74