Document: Điều 1 Quyết định 1737/QĐ-UBND 2013 Kế hoạch đấu thầu nguyên liệu lựa chọn giống lúa Bắc Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "13/11/2013", "sign_number": "1737/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Văn Hạnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "13/11/2013", "sign_number": "1737/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Văn Hạnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "13/11/2013", "sign_number": "1737/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Văn Hạnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "13/11/2013", "sign_number": "1737/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Văn Hạnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "13/11/2013", "sign_number": "1737/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Văn Hạnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1737/QĐ-UBND 2013 Kế hoạch đấu thầu nguyên liệu lựa chọn giống lúa Bắc Giang có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch đấu thầu gói thầu: Mua nguyên vật liệu phục vụ dự án "Nghiên cứu, lựa chọn giống lúa có năng suất và chất lượng bổ sung vào cơ cấu giống lúa của tỉnh, phục vụ xây dựng vùng sản xuất lúa hàng hóa của tỉnh Bắc Giang", với những nội dung chủ yếu sau:
1. Tên gói thầu: Mua nguyên vật liệu phục vụ dự án "Nghiên cứu, lựa chọn giống lúa có năng suất và chất lượng bổ sung vào cơ cấu giống lúa của tỉnh, phục vụ xây dựng vùng sản xuất lúa hàng hóa của tỉnh Bắc Giang"
2. Giá gói thầu và nguồn tài chính:
2.1. Giá gói thầu: 995.400.000 đồng (Chín trăm chín mươi lăm triệu bốn trăm ngàn đồng chẵn), gồm:
+ Gói 1: Giống lúa (HĐT8, ĐS1, QR1, RVT, VS1) 176.400.000 đồng;
+ Gói 2: Ure 231.000.000 đồng;
+ Gói 3: Phân lân 352.800.000 đồng;
+ Gói 4: Kali 235.200.000 đồng.
Mức giá gói thầu là mức giá trần đã bao gồm chi phí vận chuyển, bảo hành sản phẩm, hướng dẫn sử dụng và các loại thuế theo quy định hiện hành.
2.2. Nguồn tài chính: Nguồn vốn sự nghiệp khoa học tỉnh và vốn đối ứng của người dân, trong đó:
- Nguồn vốn sự nghiệp khoa học: 388.512.000 đồng;
- Kinh phí đối ứng của người dân: 606.888.000 đồng.
3. Hình thức lựa chọn nhà thầu và phương thức đấu thầu:
3.1. Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chào hàng cạnh tranh;
3.2. Phương thức đấu thầu: Một túi hồ sơ.
4. Thời gian lựa chọn nhà thầu: 45 ngày kể từ ngày có Quyết định phê duyệt Kế hoạch đấu thầu.
5. Loại hợp đồng: Hợp đồng trọn gói.
6. Thời gian thực hiện hợp đồng: 03 năm: Năm 2013, năm 2014, năm 2015.

Content:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch đấu thầu gói thầu: Mua nguyên vật liệu phục vụ dự án "Nghiên cứu, lựa chọn giống lúa có năng suất và chất lượng bổ sung vào cơ cấu giống lúa của tỉnh, phục vụ xây dựng vùng sản xuất lúa hàng hóa của tỉnh Bắc Giang", với những nội dung chủ yếu sau:
1. Tên gói thầu: Mua nguyên vật liệu phục vụ dự án "Nghiên cứu, lựa chọn giống lúa có năng suất và chất lượng bổ sung vào cơ cấu giống lúa của tỉnh, phục vụ xây dựng vùng sản xuất lúa hàng hóa của tỉnh Bắc Giang"
2. Giá gói thầu và nguồn tài chính:
2.1. Giá gói thầu: 995.400.000 đồng (Chín trăm chín mươi lăm triệu bốn trăm ngàn đồng chẵn), gồm:
+ Gói 1: Giống lúa (HĐT8, ĐS1, QR1, RVT, VS1) 176.400.000 đồng;
+ Gói 2: Ure 231.000.000 đồng;
+ Gói 3: Phân lân 352.800.000 đồng;
+ Gói 4: Kali 235.200.000 đồng.
Mức giá gói thầu là mức giá trần đã bao gồm chi phí vận chuyển, bảo hành sản phẩm, hướng dẫn sử dụng và các loại thuế theo quy định hiện hành.
2.2. Nguồn tài chính: Nguồn vốn sự nghiệp khoa học tỉnh và vốn đối ứng của người dân, trong đó:
- Nguồn vốn sự nghiệp khoa học: 388.512.000 đồng;
- Kinh phí đối ứng của người dân: 606.888.000 đồng.
3. Hình thức lựa chọn nhà thầu và phương thức đấu thầu:
3.1. Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chào hàng cạnh tranh;
3.2. Phương thức đấu thầu: Một túi hồ sơ.
4. Thời gian lựa chọn nhà thầu: 45 ngày kể từ ngày có Quyết định phê duyệt Kế hoạch đấu thầu.
5. Loại hợp đồng: Hợp đồng trọn gói.
6. Thời gian thực hiện hợp đồng: 03 năm: Năm 2013, năm 2014, năm 2015.