Document: Điều 1 Quyết định 1486/QĐ-UBND 2023 giá nước sạch sinh hoạt Bà Rịa Vũng Tàu 2023 2024

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "26/06/2023", "sign_number": "1486/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "26/06/2023", "sign_number": "1486/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "26/06/2023", "sign_number": "1486/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "26/06/2023", "sign_number": "1486/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "26/06/2023", "sign_number": "1486/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1486/QĐ-UBND 2023 giá nước sạch sinh hoạt Bà Rịa Vũng Tàu 2023 2024 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt giá nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu (không bao gồm địa bàn huyện Côn Đảo):
1. Giá nước sạch sinh hoạt áp dụng năm 2023

STT

ĐỐI TƯỢNG

Đơn giá (đồng/m3)

1

Nước sinh hoạt đồng bào dân tộc

- Từ 0-10 m3/đồng hồ/tháng

4.500

- Từ trên 10 m3/đồng hồ/tháng

11.000

2

Nước sinh hoạt nông thôn

- Từ 0-10 m3/đồng hồ/tháng

8.400

- Từ trên 10 m3/đồng hồ/tháng

11.000

3

Nước sinh hoạt đô thị

- Từ 0-10 m3/đồng hồ/tháng

8.500

- Từ trên 10 m3/đồng hồ/tháng

12.500

4

Cơ quan, hành chính, đơn vị sự nghiệp, trường học, bệnh viện, cơ sở khám, chữa bệnh (công lập và tư nhân), phục vụ mục đích công cộng

12.500

5

Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất

- Bán trực tiếp cho khách hàng

12.500

- Bán qua đồng hồ tổng

11.500

6

Tổ chức, cá nhân kinh doanh, dịch vụ

19.000

2. Giá nước sạch sinh hoạt áp dụng từ năm 2024

STT

ĐỐI TƯỢNG

Đơn giá (đồng/m3)

1

Nước sinh hoạt đồng bào dân tộc

- Từ 0-10 m3/đồng hồ/tháng

5.500

- Từ trên 10-20 m3/đồng hồ/tháng

11.000

- Từ trên 20m3/đồng hồ/tháng

12.000

2

Nước sinh hoạt nông thôn

- Từ 0-10 m3/đồng hồ/tháng

9.300

- Từ trên 10-20 m3/đồng hồ/tháng

11.000

- Từ trên 20 m3/đồng hồ/tháng

12.500

3

Nước sinh hoạt đô thị

- Từ 0-10 m3/đồng hồ/tháng

9.400

- Từ trên 10-20 m3/đồng hồ/tháng

12.600

- Từ trên 20 m3/đồng hồ/tháng

13.500

4

Cơ quan, hành chính, đơn vị sự nghiệp, trường học, bệnh viện, cơ sở khám, chữa bệnh (công lập và tư nhân), phục vụ mục đích công cộng

13.100

5

Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất

- Bán trực tiếp cho khách hàng

13.400

- Bán qua đồng hồ tổng

12.400

6

Tổ chức, cá nhân kinh doanh, dịch vụ

20.200

3. Giá nước sinh hoạt tại khoản 1 và khoản 2 nêu trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng và các loại phí, khoản thu khác theo quy định của pháp luật.
4. Lộ trình điều chỉnh giá tối đa 05 năm. Hàng năm, các đơn vị cấp nước chủ động rà soát việc thực hiện phương án giá nước sạch đã được Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành và giá nước sạch dự kiến cho năm tiếp theo để gửi Sở Tài chính thẩm định (trong trường hợp có điều chỉnh) hoặc báo cáo Sở Tài chính để biết (trong trường hợp giữ ổn định giá nước sạch).

Content:
Điều 1. Phê duyệt giá nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu (không bao gồm địa bàn huyện Côn Đảo):
1. Giá nước sạch sinh hoạt áp dụng năm 2023

STT

ĐỐI TƯỢNG

Đơn giá (đồng/m3)

1

Nước sinh hoạt đồng bào dân tộc

- Từ 0-10 m3/đồng hồ/tháng

4.500

- Từ trên 10 m3/đồng hồ/tháng

11.000

2

Nước sinh hoạt nông thôn

- Từ 0-10 m3/đồng hồ/tháng

8.400

- Từ trên 10 m3/đồng hồ/tháng

11.000

3

Nước sinh hoạt đô thị

- Từ 0-10 m3/đồng hồ/tháng

8.500

- Từ trên 10 m3/đồng hồ/tháng

12.500

4

Cơ quan, hành chính, đơn vị sự nghiệp, trường học, bệnh viện, cơ sở khám, chữa bệnh (công lập và tư nhân), phục vụ mục đích công cộng

12.500

5

Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất

- Bán trực tiếp cho khách hàng

12.500

- Bán qua đồng hồ tổng

11.500

6

Tổ chức, cá nhân kinh doanh, dịch vụ

19.000

2. Giá nước sạch sinh hoạt áp dụng từ năm 2024

STT

ĐỐI TƯỢNG

Đơn giá (đồng/m3)

1

Nước sinh hoạt đồng bào dân tộc

- Từ 0-10 m3/đồng hồ/tháng

5.500

- Từ trên 10-20 m3/đồng hồ/tháng

11.000

- Từ trên 20m3/đồng hồ/tháng

12.000

2

Nước sinh hoạt nông thôn

- Từ 0-10 m3/đồng hồ/tháng

9.300

- Từ trên 10-20 m3/đồng hồ/tháng

11.000

- Từ trên 20 m3/đồng hồ/tháng

12.500

3

Nước sinh hoạt đô thị

- Từ 0-10 m3/đồng hồ/tháng

9.400

- Từ trên 10-20 m3/đồng hồ/tháng

12.600

- Từ trên 20 m3/đồng hồ/tháng

13.500

4

Cơ quan, hành chính, đơn vị sự nghiệp, trường học, bệnh viện, cơ sở khám, chữa bệnh (công lập và tư nhân), phục vụ mục đích công cộng

13.100

5

Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất

- Bán trực tiếp cho khách hàng

13.400

- Bán qua đồng hồ tổng

12.400

6

Tổ chức, cá nhân kinh doanh, dịch vụ

20.200

3. Giá nước sinh hoạt tại khoản 1 và khoản 2 nêu trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng và các loại phí, khoản thu khác theo quy định của pháp luật.
4. Lộ trình điều chỉnh giá tối đa 05 năm. Hàng năm, các đơn vị cấp nước chủ động rà soát việc thực hiện phương án giá nước sạch đã được Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành và giá nước sạch dự kiến cho năm tiếp theo để gửi Sở Tài chính thẩm định (trong trường hợp có điều chỉnh) hoặc báo cáo Sở Tài chính để biết (trong trường hợp giữ ổn định giá nước sạch).