Document: Điều 1 Quyết định 63/2017/QĐ-UBND sửa đổi Bảng giá đất Phú Yên 5 năm 2015 2019

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "14/12/2017", "sign_number": "63/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "14/12/2017", "sign_number": "63/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "14/12/2017", "sign_number": "63/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "14/12/2017", "sign_number": "63/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "14/12/2017", "sign_number": "63/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 63/2017/QĐ-UBND sửa đổi Bảng giá đất Phú Yên 5 năm 2015 2019 có nội dung như sau:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh 5 năm (2015-2019) ban hành kèm theo Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của UBND tỉnh Phú Yên, như sau:
Bổ sung Khoản 108 và 109, Phần A, Mục I, Phụ lục 1:
ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Đường, đoạn đường

Giá đất

VT1

VT2

VT3

VT4

I

Thành phố Tuy Hòa

A

Các phường 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 (Đô thị loại II)

108

Đường quy hoạch N2, rộng 16m (đã được quy hoạch trước đây) (sau khi đã đầu tư hạ tầng)

3.200

109

Đường quy hoạch rộng 16m thuộc các lô B6, L thuộc Đồ án Quy hoạch chi tiết tuyến đường Độc Lập, thành phố Tuy Hòa, tỷ lệ 1/2.000 (sau khi đã đầu tư hạ tầng)

3.200

Content:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh 5 năm (2015-2019) ban hành kèm theo Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của UBND tỉnh Phú Yên, như sau:
Bổ sung Khoản 108 và 109, Phần A, Mục I, Phụ lục 1:
ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Đường, đoạn đường

Giá đất

VT1

VT2

VT3

VT4

I

Thành phố Tuy Hòa

A

Các phường 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 (Đô thị loại II)

108

Đường quy hoạch N2, rộng 16m (đã được quy hoạch trước đây) (sau khi đã đầu tư hạ tầng)

3.200

109

Đường quy hoạch rộng 16m thuộc các lô B6, L thuộc Đồ án Quy hoạch chi tiết tuyến đường Độc Lập, thành phố Tuy Hòa, tỷ lệ 1/2.000 (sau khi đã đầu tư hạ tầng)

3.200