Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 520/QĐ-UBND 2019 Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Sơn Tây Quảng Ngãi đến 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/06/2019", "sign_number": "520/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/06/2019", "sign_number": "520/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/06/2019", "sign_number": "520/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/06/2019", "sign_number": "520/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/06/2019", "sign_number": "520/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 520/QĐ-UBND 2019 Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Sơn Tây Quảng Ngãi đến 2020

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Sơn Tây, với các nội dung sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Hiện trạng 2015

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định

Diện tích đến năm 2020

Diện tích

Cơ cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

38.149,23

100,00

38.149,23

38.149,23

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

35.439,99

92,90

35.295,15

349,95

35.645,10

93,44

1.1

Đất trồng lúa

LUA

820,71

2,32

944,40

-140,01

804,39

2,26

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

719,63

2,03

693,32

10,71

704,03

1,98

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.242,50

3,51

1.078,00

131,56

1.209,56

3,39

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.897,42

13,82

8.294,87

-3.248,87

5.046,00

14,16

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

18.352,02

51,78

16.931,75

1.530,89

18.462,64

51,80

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

10.124,01

28,57

7.997,79

Content:
Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Hiện trạng 2015

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định

Diện tích đến năm 2020

Diện tích

Cơ cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

38.149,23

100,00

38.149,23

38.149,23

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

35.439,99

92,90

35.295,15

349,95

35.645,10

93,44

1.1

Đất trồng lúa

LUA

820,71

2,32

944,40

-140,01

804,39

2,26

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

719,63

2,03

693,32

10,71

704,03

1,98

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.242,50

3,51

1.078,00

131,56

1.209,56

3,39

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.897,42

13,82

8.294,87

-3.248,87

5.046,00

14,16

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

18.352,02

51,78

16.931,75

1.530,89

18.462,64

51,80

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

10.124,01

28,57

7.997,79