Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 12/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất Phú Giáo Bình Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "05/01/2022", "sign_number": "12/QĐ-UBND", "signer": "Mai Hùng Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "05/01/2022", "sign_number": "12/QĐ-UBND", "signer": "Mai Hùng Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "05/01/2022", "sign_number": "12/QĐ-UBND", "signer": "Mai Hùng Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "05/01/2022", "sign_number": "12/QĐ-UBND", "signer": "Mai Hùng Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "05/01/2022", "sign_number": "12/QĐ-UBND", "signer": "Mai Hùng Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 12/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất Phú Giáo Bình Dương

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Phú Giáo với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3.790,47

6,96

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

84,76

0,16

378,12

0,69

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

21,76

0,04

19,32

0,04

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức SN

DTS

4,45

0,01

4,66

0,01

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

6,39

0,01

6,34

0,01

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.437,14

2,64

1.418,01

2,60

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

26,54

0,05

32,73

0,06

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

54,85

0,10

3

Đất chưa sử dụng

CSD

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Phước Vĩnh

An Bình

An Linh

An Long

An Thái

Phước Hòa

Phước Sang

Tam Lập

Tân Hiệp

Tân Long

Vĩnh Hòa

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... + (15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

13.677,86

728,58

2.749,60

1.896,68

493,98

261,63

1.171,87

415,66

3.061,51

430,69

1.040,47

1.427,19

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

21,62

0,58

1,45

0,29

1,50

2,05

0,64

0,38

6,66

4,56

2,27

1,24

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

13.532,09

727,06

2.739,18

1.891,27

492,28

259,17

1.170,50

411,80

2.961,01

424,94

1.037,78

1.417,10

1.3

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

67,14

67,14

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

11,92

0,71

3,60

0,12

0,16

1,55

5,16

0,11

0,51

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

45,09

0,23

5,37

5,00

0,20

0,41

0,57

1,93

21,54

1,08

0,42

8,34

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

4,79

0,30

4,06

0,43

c) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:
Trên địa bàn huyện Phú Giáo hiện không còn quỹ đất chưa sử dụng.
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Phú Giáo tỷ lệ 1:25000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Phú Giáo.

Content:
3.790,47

6,96

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

84,76

0,16

378,12

0,69

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

21,76

0,04

19,32

0,04

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức SN

DTS

4,45

0,01

4,66

0,01

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

6,39

0,01

6,34

0,01

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.437,14

2,64

1.418,01

2,60

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

26,54

0,05

32,73

0,06

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

54,85

0,10

3

Đất chưa sử dụng

CSD

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Phước Vĩnh

An Bình

An Linh

An Long

An Thái

Phước Hòa

Phước Sang

Tam Lập

Tân Hiệp

Tân Long

Vĩnh Hòa

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... + (15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

13.677,86

728,58

2.749,60

1.896,68

493,98

261,63

1.171,87

415,66

3.061,51

430,69

1.040,47

1.427,19

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

21,62

0,58

1,45

0,29

1,50

2,05

0,64

0,38

6,66

4,56

2,27

1,24

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

13.532,09

727,06

2.739,18

1.891,27

492,28

259,17

1.170,50

411,80

2.961,01

424,94

1.037,78

1.417,10

1.3

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

67,14

67,14

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

11,92

0,71

3,60

0,12

0,16

1,55

5,16

0,11

0,51

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

45,09

0,23

5,37

5,00

0,20

0,41

0,57

1,93

21,54

1,08

0,42

8,34

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

4,79

0,30

4,06

0,43

c) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:
Trên địa bàn huyện Phú Giáo hiện không còn quỹ đất chưa sử dụng.
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Phú Giáo tỷ lệ 1:25000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Phú Giáo.