Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1016/QĐ-UBND 2014 quy hoạch đất đến 2020 kế hoạch 2011-2015 Hòa Vinh Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "30/06/2014", "sign_number": "1016/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "30/06/2014", "sign_number": "1016/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "30/06/2014", "sign_number": "1016/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "30/06/2014", "sign_number": "1016/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "30/06/2014", "sign_number": "1016/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1016/QĐ-UBND 2014 quy hoạch đất đến 2020 kế hoạch 2011-2015 Hòa Vinh Phú Yên

Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thị trấn Hòa Vinh, huyện Đông Hòa với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất
Đơn vị tính: ha

STT

Loại đất

Mã

Diện tích hiện trạng 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Cấp trên phân bổ (ha)

Cấp thị trấn xác định (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN (1+2+3)

887,16

100,00

887,16

-

887,16

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

680,64

76,72

599,41

-18,65

580,76

65,46

Trong đó:

1.1

Đất lúa nước

DLN

583,95

65,82

513,19

-26,54

486,65

54,85

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,50

0,17

-

1,42

1,42

0,16

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất nông nghiệp khác còn lại

95,19

10,73

86,22

6,47

92,69

10,45

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

197,52

22,26

283,76

14,12

297,88

33,58

Trong đó:

Content:
Diện tích, cơ cấu các loại đất
Đơn vị tính: ha

STT

Loại đất

Mã

Diện tích hiện trạng 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Cấp trên phân bổ (ha)

Cấp thị trấn xác định (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN (1+2+3)

887,16

100,00

887,16

-

887,16

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

680,64

76,72

599,41

-18,65

580,76

65,46

Trong đó:

1.1

Đất lúa nước

DLN

583,95

65,82

513,19

-26,54

486,65

54,85

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,50

0,17

-

1,42

1,42

0,16

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất nông nghiệp khác còn lại

95,19

10,73

86,22

6,47

92,69

10,45

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

197,52

22,26

283,76

14,12

297,88

33,58

Trong đó: