Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 269/QĐ-UBND 2024 kế hoạch phát triển nhà ở Tây Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "01/02/2024", "sign_number": "269/QĐ-UBND", "signer": "Dương Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "01/02/2024", "sign_number": "269/QĐ-UBND", "signer": "Dương Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "01/02/2024", "sign_number": "269/QĐ-UBND", "signer": "Dương Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "01/02/2024", "sign_number": "269/QĐ-UBND", "signer": "Dương Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "01/02/2024", "sign_number": "269/QĐ-UBND", "signer": "Dương Văn Thắng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 269/QĐ-UBND 2024 kế hoạch phát triển nhà ở Tây Ninh

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch phát triển nhà ở tỉnh Tây Ninh năm 2024, cụ thể như sau:
1. Mục tiêu phát triển nhà ở
a) Diện tích nhà ở bình quân ước đạt khoảng 29,5 m²/người; trong đó tại khu vực đô thị khoảng 30,9 m²/người, tại khu vực nông thôn khoảng 28,0 m²/người.
b) Tổng diện tích sàn nhà ở dự kiến tăng thêm 3.006.042 m².
c) Tỷ lệ nhà ở kiên cố đạt 94,7%.
d) Dự báo phát triển các loại hình nhà ở:

Stt

Loại hình nhà ở

Diện tích sàn (m²)

Số căn

1

Nhà ở xã hội

156.124

3.030

-

Nhà ở xã hội cho người thu nhập thấp

50.400

800

Trong đó: diện tích sàn nhà ở xã hội để cho thuê

10.080

160

-

Nhà ở công nhân khu, cụm công nghiệp

81.880

1.637

-

Nhà ở thuộc các chương trình hỗ trợ cho các đối tượng chính sách xã hội

23.844

593

2

Nhà ở tái định cư (tái định cư bằng đất nền, người dân tự xây dựng nhà ở)

200.000

Content:
Mục tiêu phát triển nhà ở
a) Diện tích nhà ở bình quân ước đạt khoảng 29,5 m²/người; trong đó tại khu vực đô thị khoảng 30,9 m²/người, tại khu vực nông thôn khoảng 28,0 m²/người.
b) Tổng diện tích sàn nhà ở dự kiến tăng thêm 3.006.042 m².
c) Tỷ lệ nhà ở kiên cố đạt 94,7%.
d) Dự báo phát triển các loại hình nhà ở:

Stt

Loại hình nhà ở

Diện tích sàn (m²)

Số căn

1

Nhà ở xã hội

156.124

3.030

-

Nhà ở xã hội cho người thu nhập thấp

50.400

800

Trong đó: diện tích sàn nhà ở xã hội để cho thuê

10.080

160

-

Nhà ở công nhân khu, cụm công nghiệp

81.880

1.637

-

Nhà ở thuộc các chương trình hỗ trợ cho các đối tượng chính sách xã hội

23.844

593

2

Nhà ở tái định cư (tái định cư bằng đất nền, người dân tự xây dựng nhà ở)

200.000