Document: Điều 1 Quyết định 211/QĐ-UBND năm 2014 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất 5 năm Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "08/02/2014", "sign_number": "211/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "08/02/2014", "sign_number": "211/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "08/02/2014", "sign_number": "211/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "08/02/2014", "sign_number": "211/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "08/02/2014", "sign_number": "211/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 211/QĐ-UBND năm 2014 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất 5 năm Phú Yên có nội dung như sau:

Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Tuy An với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Hiện trạng năm 2010

Quy hoạch đến năm 2015 đã được duyệt

Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp trên phân bổ (ha)

Địa phương xác định (ha)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

A

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN (1+2+3)

41.499,98

100

41.357,00

100

41.499,98

100

1

Đất nông nghiệp

NNP

24.099,70

58,07

24.683,51

59,68

29.356,83

517,10

29.873,93

71,99

Trong đó:

1.1

Đất lúa nước

DLN

5.931,06

14,29

5.373,83

12,99

4.833,10

-642,62

4.190,48

10,10

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2.676,08

6,45

3.076,59

7,44

2.648,52

-91,05

2.557,48

6,16

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.878,20

4,53

4.056,61

9,81

2.279,42

-251,98

2.027,44

4,89

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH

2.228,40

5,37

3.524,52

8,52

2.148,82

-50,48

2.098,34

5,06

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

5.609,49

13,52

2.429,93

5,88

11.498,91

-238,75

11.260,16

27,13

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

413,54

1,00

208,64

0,50

442,20

29,30

471,50

1,14

1.7

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

0,00

0,00

0,00

-

1.8

Đất nông nghiệp còn lại

8.039,01

19,37

-

-

8.154,38

1.671,63

9.826,01

23,68

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.155,67

14,83

8.572,24

20,73

7.700,60

68,12

7.768,72

18,72

Trong đó:

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

69,44

0,17

94,23

0,23

78,14

2,79

80,93

0,20

2.2

Đất quốc phòng

CQP

15,57

0,04

815,23

1,97

575,89

136,58

712,47

1,72

2.3

Đất an ninh

CAN

1,08

0,00

29,90

0,11

30,01

0,07

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

11,00

0,03

126,00

0,30

52,00

-13,96

38,04

0,09

Đất khu công nghiệp

Đất cụm công nghiệp

11,00

0,03

126,00

0,30

52,00

-13,96

38,04

0,09

2.5

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

SKX

0,63

0,00

74,25

0,18

119,90

119,90

0,29

2.6

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

50,15

0,12

372,11

0,90

60,15

-0,80

59,35

0,14

2.7

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

279,04

0,67

627,86

1,52

308,83

308,83

0,74

2.8

Đất di tích danh thắng

DDT

411,20

0,99

456,64

1,10

426,35

9,52

435,87

1,05

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại

DRA

1,77

0,00

67,00

0,16

16,77

7,80

24,57

0,06

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

19,31

0,05

21,67

0,05

18,66

0,87

19,53

0,05

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

260,34

0,63

370,19

0,90

265,81

81,25

347,06

0,84

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

2.677,21

6,45

2.827,10

6,84

2.633,16

2.633,16

6,34

2.13

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.665,07

4,01

1.979,39

4,69

2.052,20

-5,45

2.046,75

4,93

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

DVH

6,18

0,01

24,92

0,06

18,18

16,86

35,04

0,08

Đất cơ sở y tế

DYT

3,56

0,01

11,10

0,03

8,56

-3,78

4,78

0,01

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

41,42

0,10

64,35

0,16

69,16

2,54

71,70

0,17

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

14,46

0,03

56,72

0,14

111,51

-63,06

48,45

0,12

2.14

Đất ở đô thị

ODT

38,61

0,09

72,77

0,18

135,41

18,46

153,87

0,37

2.15

Đất ở nông thôn

ONT

611,86

1,47

803,18

1,94

714,99

714,99

1,72

2.16

Đất phi nông nghiệp khác còn lại

43,39

0,10

44,62

0,11

43,39

43,39

0,10

3

Đất chưa sử dụng

CSD

11.244,61

27,10

7.921,25

19,15

4.442,55

-1.022,32

3.420,23

8,24

B

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

DBT

-

-

-

-

-

-

-

C

Đất khu du lịch

DDL

-

-

-

430,00

7,10

437,10

1,05

D

Đất đô thị (chỉ tiêu quan sát)

ODT

1.439,75

3,47

-

2.790,80

-

2.790,80

6,72

Đ

Đất khu dân cư nông thôn (chỉ tiêu quan sát)

DNT

3.069,60

7,40

-

3.490,81

3.490,81

8,41

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Quy hoạch đến năm 2015 đã được duyệt

Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.612,47

1.424,69

Trong đó:

1.1

Đất lúa nước

DLN/PNN

1.387,41

268,97

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

21,61

118,94

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

95,50

8,95

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

288,46

12,69

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

0,00

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

113,21

788,81

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

24,00

3,20

1.8

Đất nông nghiệp còn lại

-

342,07

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

189,18

Trong đó:

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUC/NTS

-

5,00

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RSX/NKR

-

153,90

2.5

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RDD/NKR

-

0,00

2.6

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RPH/NKR

-

30,28

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

STT

Content:
Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Tuy An với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Hiện trạng năm 2010

Quy hoạch đến năm 2015 đã được duyệt

Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp trên phân bổ (ha)

Địa phương xác định (ha)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

A

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN (1+2+3)

41.499,98

100

41.357,00

100

41.499,98

100

1

Đất nông nghiệp

NNP

24.099,70

58,07

24.683,51

59,68

29.356,83

517,10

29.873,93

71,99

Trong đó:

1.1

Đất lúa nước

DLN

5.931,06

14,29

5.373,83

12,99

4.833,10

-642,62

4.190,48

10,10

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2.676,08

6,45

3.076,59

7,44

2.648,52

-91,05

2.557,48

6,16

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.878,20

4,53

4.056,61

9,81

2.279,42

-251,98

2.027,44

4,89

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH

2.228,40

5,37

3.524,52

8,52

2.148,82

-50,48

2.098,34

5,06

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

5.609,49

13,52

2.429,93

5,88

11.498,91

-238,75

11.260,16

27,13

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

413,54

1,00

208,64

0,50

442,20

29,30

471,50

1,14

1.7

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

0,00

0,00

0,00

-

1.8

Đất nông nghiệp còn lại

8.039,01

19,37

-

-

8.154,38

1.671,63

9.826,01

23,68

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.155,67

14,83

8.572,24

20,73

7.700,60

68,12

7.768,72

18,72

Trong đó:

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

69,44

0,17

94,23

0,23

78,14

2,79

80,93

0,20

2.2

Đất quốc phòng

CQP

15,57

0,04

815,23

1,97

575,89

136,58

712,47

1,72

2.3

Đất an ninh

CAN

1,08

0,00

29,90

0,11

30,01

0,07

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

11,00

0,03

126,00

0,30

52,00

-13,96

38,04

0,09

Đất khu công nghiệp

Đất cụm công nghiệp

11,00

0,03

126,00

0,30

52,00

-13,96

38,04

0,09

2.5

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

SKX

0,63

0,00

74,25

0,18

119,90

119,90

0,29

2.6

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

50,15

0,12

372,11

0,90

60,15

-0,80

59,35

0,14

2.7

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

279,04

0,67

627,86

1,52

308,83

308,83

0,74

2.8

Đất di tích danh thắng

DDT

411,20

0,99

456,64

1,10

426,35

9,52

435,87

1,05

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại

DRA

1,77

0,00

67,00

0,16

16,77

7,80

24,57

0,06

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

19,31

0,05

21,67

0,05

18,66

0,87

19,53

0,05

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

260,34

0,63

370,19

0,90

265,81

81,25

347,06

0,84

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

2.677,21

6,45

2.827,10

6,84

2.633,16

2.633,16

6,34

2.13

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.665,07

4,01

1.979,39

4,69

2.052,20

-5,45

2.046,75

4,93

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

DVH

6,18

0,01

24,92

0,06

18,18

16,86

35,04

0,08

Đất cơ sở y tế

DYT

3,56

0,01

11,10

0,03

8,56

-3,78

4,78

0,01

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

41,42

0,10

64,35

0,16

69,16

2,54

71,70

0,17

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

14,46

0,03

56,72

0,14

111,51

-63,06

48,45

0,12

2.14

Đất ở đô thị

ODT

38,61

0,09

72,77

0,18

135,41

18,46

153,87

0,37

2.15

Đất ở nông thôn

ONT

611,86

1,47

803,18

1,94

714,99

714,99

1,72

2.16

Đất phi nông nghiệp khác còn lại

43,39

0,10

44,62

0,11

43,39

43,39

0,10

3

Đất chưa sử dụng

CSD

11.244,61

27,10

7.921,25

19,15

4.442,55

-1.022,32

3.420,23

8,24

B

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

DBT

-

-

-

-

-

-

-

C

Đất khu du lịch

DDL

-

-

-

430,00

7,10

437,10

1,05

D

Đất đô thị (chỉ tiêu quan sát)

ODT

1.439,75

3,47

-

2.790,80

-

2.790,80

6,72

Đ

Đất khu dân cư nông thôn (chỉ tiêu quan sát)

DNT

3.069,60

7,40

-

3.490,81

3.490,81

8,41

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Quy hoạch đến năm 2015 đã được duyệt

Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.612,47

1.424,69

Trong đó:

1.1

Đất lúa nước

DLN/PNN

1.387,41

268,97

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

21,61

118,94

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

95,50

8,95

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

288,46

12,69

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

0,00

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

113,21

788,81

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

24,00

3,20

1.8

Đất nông nghiệp còn lại

-

342,07

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

189,18

Trong đó:

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUC/NTS

-

5,00

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RSX/NKR

-

153,90

2.5

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RDD/NKR

-

0,00

2.6

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RPH/NKR

-

30,28

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

STT