Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 555/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch thuỷ lợi vùng ven biển

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "02/03/2012", "sign_number": "555/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Đức Phớc", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "02/03/2012", "sign_number": "555/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Đức Phớc", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "02/03/2012", "sign_number": "555/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Đức Phớc", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "02/03/2012", "sign_number": "555/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Đức Phớc", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "02/03/2012", "sign_number": "555/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Đức Phớc", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 555/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch thuỷ lợi vùng ven biển

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch thuỷ lợi vùng ven biển và hải đảo tỉnh Nghệ An đến năm 2020 do Đoàn quy hoạch Nông nghiệp và Thuỷ lợi Nghệ An lập, với các nội dung sau:
...
5. Các chỉ tiêu kỹ thuật tính toán:
a. Tần suất tính toán:
- Tần suất đảm bảo cấp nước tưới, NTTS: P = 85%
- Tần suất đảm bảo cấp nước sinh hoạt và công nghiệp: P = 95%.
- Tần suất tiêu thoát vùng sản xuất nông nghiệp: P = 10%.
- Tiêu thoát vùng dân cư, sản xuất công nghiệp: P = 5%.
- Tần suất nước biển dâng P= 5% gặp bão cấp 10.
b. Tiêu chuẩn cấp nước:
- Mức tưới:
+ Lúa chiêm xuân 6.000 m3/ha, lúa hè thu 6.500 m3/ha, lúa mùa 5.600 m3/ha.
+ Màu vụ xuân 1.800 m3/ha, màu hè thu 2.000 m3/ha, màu vụ đông 1.100 m3/ha.
- Nuôi trồng thuỷ sản: tôm mặn lợ 2 vụ 19.000 m3/ha, cá ao 20.000 m3/ha, cá lúa 10.000 m3/ha.
- Nước sinh hoạt: Đô thị loại I: 180 l/người-ngày, loại II: 150 l/người-ngày, loại III, IV: 100 l/người – ngày; Nông thôn: 80 l/người – ngày.
- Nước công nghiệp: tính 20% nước sinh hoạt.
c. Tiêu chuẩn tiêu nước:
- Hệ số tiêu cho lúa vụ hè thu qtk=5,63 l/s/ha.
- Hệ số tiêu cho màu: vụ hè thu qutk=17,7 l/s/ha, vụ mùa qtk 26,5 l/s/ha.

Content:
Các chỉ tiêu kỹ thuật tính toán:
a. Tần suất tính toán:
- Tần suất đảm bảo cấp nước tưới, NTTS: P = 85%
- Tần suất đảm bảo cấp nước sinh hoạt và công nghiệp: P = 95%.
- Tần suất tiêu thoát vùng sản xuất nông nghiệp: P = 10%.
- Tiêu thoát vùng dân cư, sản xuất công nghiệp: P = 5%.
- Tần suất nước biển dâng P= 5% gặp bão cấp 10.
b. Tiêu chuẩn cấp nước:
- Mức tưới:
+ Lúa chiêm xuân 6.000 m3/ha, lúa hè thu 6.500 m3/ha, lúa mùa 5.600 m3/ha.
+ Màu vụ xuân 1.800 m3/ha, màu hè thu 2.000 m3/ha, màu vụ đông 1.100 m3/ha.
- Nuôi trồng thuỷ sản: tôm mặn lợ 2 vụ 19.000 m3/ha, cá ao 20.000 m3/ha, cá lúa 10.000 m3/ha.
- Nước sinh hoạt: Đô thị loại I: 180 l/người-ngày, loại II: 150 l/người-ngày, loại III, IV: 100 l/người – ngày; Nông thôn: 80 l/người – ngày.
- Nước công nghiệp: tính 20% nước sinh hoạt.
c. Tiêu chuẩn tiêu nước:
- Hệ số tiêu cho lúa vụ hè thu qtk=5,63 l/s/ha.
- Hệ số tiêu cho màu: vụ hè thu qutk=17,7 l/s/ha, vụ mùa qtk 26,5 l/s/ha.