Document: Điều 1 Quyết định 24/2001/QĐ-TTg phê duyệt kết quả Tổng kiểm kê đất đai năm 2000

Type: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "01/03/2001", "sign_number": "24/2001/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Công Tạn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "01/03/2001", "sign_number": "24/2001/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Công Tạn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "01/03/2001", "sign_number": "24/2001/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Công Tạn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "01/03/2001", "sign_number": "24/2001/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Công Tạn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "01/03/2001", "sign_number": "24/2001/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Công Tạn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 24/2001/QĐ-TTg phê duyệt kết quả Tổng kiểm kê đất đai năm 2000 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kết quả Tổng kiểm kê đất đai toàn quốc năm 2000 thực hiện theo Chỉ thị số 24/1999/CT-TTg ngày 18 tháng 8 năm 1999 của Thủ tướng Chính phủ:
Tổng diện tích tự nhiên cả nước có: 32.924.061 ha.
Bao gồm:
- Diện tích đất nông nghiệp: 9.345.346 ha
- Diện tích đất lâm nghiệp có rừng: 11.575.429 ha
- Diện tích đất chuyên dùng: 1.532.843 ha
- Diện tích đất ở: 443.178 ha
- Diện tích đất chưa sử dụng và
sông suối, núi đá: 10.027.265 ha.
(Số liệu chi tiết theo biểu thống kê hiện trạng sử dụng đất năm 2000 toàn quốc và các tỉnh kèm theo Quyết định này).

Content:
Điều 1. Phê duyệt kết quả Tổng kiểm kê đất đai toàn quốc năm 2000 thực hiện theo Chỉ thị số 24/1999/CT-TTg ngày 18 tháng 8 năm 1999 của Thủ tướng Chính phủ:
Tổng diện tích tự nhiên cả nước có: 32.924.061 ha.
Bao gồm:
- Diện tích đất nông nghiệp: 9.345.346 ha
- Diện tích đất lâm nghiệp có rừng: 11.575.429 ha
- Diện tích đất chuyên dùng: 1.532.843 ha
- Diện tích đất ở: 443.178 ha
- Diện tích đất chưa sử dụng và
sông suối, núi đá: 10.027.265 ha.
(Số liệu chi tiết theo biểu thống kê hiện trạng sử dụng đất năm 2000 toàn quốc và các tỉnh kèm theo Quyết định này).