Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 662/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Vũ Quang Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "29/03/2022", "sign_number": "662/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "29/03/2022", "sign_number": "662/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "29/03/2022", "sign_number": "662/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "29/03/2022", "sign_number": "662/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "29/03/2022", "sign_number": "662/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 662/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Vũ Quang Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Vũ Quang (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
...
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2022

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

16,00

Trong đó:

1.1

Đất nông nghiệp khác

NKH

16,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

26,01

Trong đó:

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,30

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,63

2.3

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

5,10

2.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,95

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

2,82

-

Đất thủy lợi

ĐTL

4,80

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,42

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,10

-

Đất công trình năng lượng

DNL

3,38

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,06

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

1,00

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,49

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,96

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

2,80

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,15

Content:
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2022

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

16,00

Trong đó:

1.1

Đất nông nghiệp khác

NKH

16,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

26,01

Trong đó:

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,30

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,63

2.3

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

5,10

2.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,95

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

2,82

-

Đất thủy lợi

ĐTL

4,80

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,42

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,10

-

Đất công trình năng lượng

DNL

3,38

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,06

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

1,00

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,49

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,96

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

2,80

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,15