Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 4302/2008/QĐ-UBND quy định giá đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá năm 2009

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "31/12/2008", "sign_number": "4302/2008/QĐ-UBND", "signer": "Mai Văn Ninh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "31/12/2008", "sign_number": "4302/2008/QĐ-UBND", "signer": "Mai Văn Ninh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "31/12/2008", "sign_number": "4302/2008/QĐ-UBND", "signer": "Mai Văn Ninh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "31/12/2008", "sign_number": "4302/2008/QĐ-UBND", "signer": "Mai Văn Ninh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "31/12/2008", "sign_number": "4302/2008/QĐ-UBND", "signer": "Mai Văn Ninh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 4302/2008/QĐ-UBND quy định giá đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá năm 2009

Điều 1. Quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá năm 2009, cụ thể nhứ sau:
...
2. Giá đất ở.
Bảng 6: Thành phố Thanh Hóa, Thị xã Sầm Sơn, Bỉm Sơn:
ĐVT: 1.000đồng/m2

Địa bàn

Thành phố Thanh Hoá

Thị xã Sầm Sơn

Thị xã Bỉm Sơn

Tối thiểu

Tối đa

Tối thiểu

Tối đa

Tối thiểu

Tối đa

Phường

250

27.500

120

8.000

120

6.000

Xã

200

9.000

100

5.500

80

Content:
Giá đất ở.
Bảng 6: Thành phố Thanh Hóa, Thị xã Sầm Sơn, Bỉm Sơn:
ĐVT: 1.000đồng/m2

Địa bàn

Thành phố Thanh Hoá

Thị xã Sầm Sơn

Thị xã Bỉm Sơn

Tối thiểu

Tối đa

Tối thiểu

Tối đa

Tối thiểu

Tối đa

Phường

250

27.500

120

8.000

120

6.000

Xã

200

9.000

100

5.500

80