Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3352/2017/QĐ-UBND quy định giá dịch vụ trông giữ xe Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "07/09/2017", "sign_number": "3352/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thị Thìn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "07/09/2017", "sign_number": "3352/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thị Thìn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "07/09/2017", "sign_number": "3352/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thị Thìn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "07/09/2017", "sign_number": "3352/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thị Thìn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "07/09/2017", "sign_number": "3352/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thị Thìn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3352/2017/QĐ-UBND quy định giá dịch vụ trông giữ xe Thanh Hóa

Điều 1. Ban hành quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa với các nội dung như sau:
...
3.000

45.000

2

Xe máy, xe máy điện

3.000

5.000

90.000

3

Xe xích lô máy

6.000

9.000

150.000

4

Xe ô tô con; xe tải <2,5 tấn; xe ô tô điện

10.000

15.000

400.000

5

Ô tô dưới 30 chỗ ngồi

15.000

25.000

450.000

6

Ô tô từ 30 chỗ ngồi trở lên

15.000

30.000

700.000

7

Xe tải từ 2,5 tấn đến dưới 10 tấn

15.000

30.000

750.000

8

Xe tải từ 10 tấn trở lên

20.000

35.000

800.000

9

Các loại xe khác (xe có rơ mooc; container; xe ủi, xe cẩu...)

25.000

35.000

900.000

(Mức giá trên đã bao gồm thuế GTGT)
b) Dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
Đơn vị tính: Đồng/lượt

STT

Loại phương tiện

Mức giá tối đa

Lượt gửi ban ngày

Lượt gửi ban đêm

Cả tháng

1

Xe đạp, xe đạp điện

2.000

Content:
3.000

45.000

2

Xe máy, xe máy điện

3.000

5.000

90.000

3

Xe xích lô máy

6.000

9.000

150.000

4

Xe ô tô con; xe tải <2,5 tấn; xe ô tô điện

10.000

15.000

400.000

5

Ô tô dưới 30 chỗ ngồi

15.000

25.000

450.000

6

Ô tô từ 30 chỗ ngồi trở lên

15.000

30.000

700.000

7

Xe tải từ 2,5 tấn đến dưới 10 tấn

15.000

30.000

750.000

8

Xe tải từ 10 tấn trở lên

20.000

35.000

800.000

9

Các loại xe khác (xe có rơ mooc; container; xe ủi, xe cẩu...)

25.000

35.000

900.000

(Mức giá trên đã bao gồm thuế GTGT)
b) Dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
Đơn vị tính: Đồng/lượt

STT

Loại phương tiện

Mức giá tối đa

Lượt gửi ban ngày

Lượt gửi ban đêm

Cả tháng

1

Xe đạp, xe đạp điện

2.000