Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 233/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất thị xã Kinh Môn Hải Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "15/02/2023", "sign_number": "233/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Văn Bản", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "15/02/2023", "sign_number": "233/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Văn Bản", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "15/02/2023", "sign_number": "233/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Văn Bản", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "15/02/2023", "sign_number": "233/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Văn Bản", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "15/02/2023", "sign_number": "233/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Văn Bản", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 233/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất thị xã Kinh Môn Hải Dương

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thị xã Kinh Môn với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

40,52

0,61

1,20

1,40

0,05

2.2

Đất an ninh

CAN

3,56

1,72

0,15

0,56

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

308,92

47,40

29,96

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

46,79

1,51

0,05

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

666,83

40,41

3,32

37,01

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

605,49

3,32

2,98

19,81

2.10

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2.695,44

72,84

158,86

90,25

143,27

82,77

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1.279,50

37,18

90,30

57,15

46,99

37,68

-

Đất thủy lợi

DTL

741,12

17,72

42,59

13,01

31,95

30,00

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

20,84

2,33

0,58

0,42

0,83

0,15

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

9,97

2,86

0,16

0,14

0,13

0,40

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục
và đào tạo

DGD

85,80

3,78

5,56

1,60

2,27

1,79

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

57,54

1,70

4,03

0,93

3,06

3,08

-

Đất công trình năng lượng

DNL

165,16

1,00

3,60

1,89

0,20

0,12

-

Đất công trình bưu chính
viễn thông

DBV

2,07

0,69

0,02

0,03

0,01

0,04

-

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

29,01

3,20

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

71,70

0,72

0,54

0,24

0,47

0,83

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

69,20

0,94

1,11

1,20

49,20

2,53

-

Đất nghĩa trang, nghĩa địa,
nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

146,56

3,40

9,18

9,98

7,88

5,92

-

Đất chợ

DCH

16,97

0,52

1,19

0,46

0,29

0,24

2.11

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

2.12

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.13

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

19,20

6,60

0,16

2.14

Đất ở tại nông thôn

ONT

552,17

2.15

Đất ở tại đô thị

ODT

923,67

45,37

91,05

48,28

56,43

64,72

2.16

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,96

2,24

0,50

1,29

0,54

1,09

2.17

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,96

0,92

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

6,87

0,05

0,58

0,17

0,07

0,11

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.065,75

23,35

32,79

5,09

42,06

65,24

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

44,79

5,07

1,72

0,30

0,33

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,06

2.22

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

7,71

1,64

0,07

0,08

2.23

Đất công trình công cộng khác

DCK

0,06

3

Đất chưa sử dụng

CSD

19,99

0,14

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Hiệp An

Phường Hiệp Sơn

Phường Long Xuyên

Phường Minh Tân

Phường Phạm Thái

Phường Phú Thứ

(1)

(2)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

98,36

319,48

199,71

347,14

642,64

340,93

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

51,17

171,05

135,49

196,55

422,62

149,50

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

51,17

171,05

135,49

176,76

421,73

130,94

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,84

4,30

0,87

29,96

20,16

16,29

1.3

Đất trồng cây lâu năm

28,49

53,12

42,38

54,93

74,31

157,45

1.4

Đất rừng phòng hộ

10,23

33,47

5,44

1.5

Đất rừng đặc dụng

6,49

81,16

1.6

Đất rừng sản xuất

2,91

43,12

5,80

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

4,72

14,41

20,96

58,09

32,72

17,70

1.8

Đất nông nghiệp khác

1,12

0,44

2

Đất phi nông nghiệp

227,51

396,87

248,87

1.005,03

330,49

542,93

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

0,06

5,59

0,02

3,87

0,13

14,09

2.2

Đất an ninh

0,10

0,18

0,09

2.3

Đất khu công nghiệp

2.5

Đất cụm công nghiệp

21,87

52,34

107,61

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

1,42

5,92

0,94

0,10

0,74

2,89

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

9,22

134,84

24,51

225,15

35,87

73,44

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.9

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

1,75

2,75

422,02

21,70

99,42

2.10

Đất phát triển hạ tầng

126,16

108,28

73,52

152,10

137,57

104,75

Trong đó:

-

Đất giao thông

81,60

55,03

37,26

77,49

63,66

58,97

-

Đất thủy lợi

9,30

34,82

24,79

23,66

41,39

20,84

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

2,02

0,50

0,54

1,37

1,04

2,04

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

0,93

0,17

0,31

0,30

0,24

1,17

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

7,56

6,88

2,28

5,08

4,02

9,97

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

16,24

1,88

1,61

1,75

2,26

1,31

-

Đất công trình năng lượng

0,82

0,12

0,73

22,31

0,08

1,25

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,38

0,04

0,03

0,03

0,08

0,04

-

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

0,84

4,63

16,44

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

1,04

1,14

0,40

1,58

0,53

1,53

-

Đất cơ sở tôn giáo

0,38

1,33

0,30

1,75

0,43

1,73

-

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

3,72

4,49

4,33

11,00

7,10

3,48

-

Đất chợ

2,17

1,86

0,09

1,12

0,28

2,43

2.11

Đất danh lam, thắng cảnh

2.12

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.13

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

2,76

0,66

0,03

1,62

0,43

2.14

Đất ở tại nông thôn

2.15

Đất ở tại đô thị

77,30

81,20

44,17

110,02

63,89

86,87

2.16

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

1,01

0,75

1,57

0,93

0,94

2.17

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,10

0,07

0,25

0,02

0,05

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

9,35

35,25

49,90

82,58

68,31

50,05

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

0,14

0,58

0,15

0,46

1,35

1,11

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

1,06

2.22

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

0,30

5,36

0,11

2.23

Đất công trình công cộng khác

3

Đất chưa sử dụng

5,37

3,40

0,78

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Tân Dân

Phường Thái Thịnh

Phường Thất Hùng

Xã Lê Ninh

Xã Quang Thành

Xã Thăng Long

(1)

(2)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

1

Đất nông nghiệp

350,50

256,65

473,07

761,88

617,43

370,64

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

146,85

185,17

283,65

399,06

313,08

192,26

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

129,87

184,12

283,65

399,06

313,08

191,34

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

18,83

16,40

17,66

81,23

11,27

64,11

1.3

Đất trồng cây lâu năm

57,61

37,35

130,88

48,01

87,07

69,76

1.4

Đất rừng phòng hộ

20,30

166,73

76,48

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

78,01

38,40

18,31

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

28,90

17,73

40,88

26,05

109,59

43,68

1.8

Đất nông nghiệp khác

2,40

1,64

0,85

2

Đất phi nông nghiệp

147,34

144,92

272,41

377,02

519,42

244,42

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

0,04

3,37

10,05

2.2

Đất an ninh

0,18

0,11

0,05

0,16

2.3

Đất khu công nghiệp

2.5

Đất cụm công nghiệp

49,74

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

1,01

2,33

24,28

1,48

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

14,57

3,72

17,80

8,49

11,02

7,46

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.9

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

6,42

1,26

10,35

6,13

0,81

2.10

Đất phát triển hạ tầng

50,29

53,73

122,82

189,67

318,25

102,93

Trong đó:

-

Đất giao thông

21,40

26,58

63,37

84,52

94,18

54,50

-

Đất thủy lợi

14,81

20,04

46,74

55,05

39,36

37,41

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

0,52

0,31

0,46

0,85

0,91

1,05

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

0,12

0,26

0,08

0,31

0,93

0,18

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

1,87

2,08

3,16

2,30

10,98

2,07

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

1,55

0,88

0,99

1,44

3,19

1,77

-

Đất công trình năng lượng

0,08

0,15

0,20

9,14

121,50

0,41

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,03

0,02

0,06

0,04

0,09

0,03

-

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

3,89

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,16

0,08

0,27

25,70

34,54

0,27

-

Đất cơ sở tôn giáo

0,10

0,28

0,07

1,08

0,41

1,14

-

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

5,59

3,04

7,16

8,63

10,72

4,11

-

Đất chợ

0,16

0,26

0,60

1,44

2.11

Đất danh lam, thắng cảnh

2.12

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.13

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

1,56

1,74

0,07

2.14

Đất ở tại nông thôn

67,13

93,03

42,71

2.15

Đất ở tại đô thị

41,96

54,75

57,65

2.16

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,43

0,42

0,89

0,74

0,52

0,70

2.17

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,05

0,26

0,37

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,17

0,19

0,89

0,76

0,85

0,04

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

33,50

27,90

65,73

90,66

49,04

32,85

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

2,77

4,33

1,94

4,12

5,10

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

1,08

2.22

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

2.23

Đất công trình công cộng khác

0,06

3

Đất chưa sử dụng

0,04

3,88

0,02

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Lạc Long

Xã Hiệp Hòa

Xã Bạch Đằng

Xã Thượng Quận

Xã Hoành Sơn

Xã Minh Hòa

(1)

(2)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

1

Đất nông nghiệp

434,90

782,99

476,78

436,46

271,25

436,82

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

293,05

400,42

298,69

185,20

142,92

303,48

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

286,73

400,42

298,69

185,20

142,92

303,48

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

88,24

21,11

4,39

88,16

12,61

7,45

1.3

Đất trồng cây lâu năm

33,68

58,81

75,34

106,16

67,06

66,99

1.4

Đất rừng phòng hộ

105,12

27,28

8,17

1.5

Đất rừng đặc dụng

97,11

27,55

1.6

Đất rừng sản xuất

70,65

35,31

1,72

41,96

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

19,94

27,84

35,76

18,60

6,69

58,89

1.8

Đất nông nghiệp khác

1,92

0,90

2

Đất phi nông nghiệp

246,74

200,02

193,95

262,66

144,31

268,49

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

0,03

0,01

2.2

Đất an ninh

0,18

0,08

2.3

Đất khu công nghiệp

2.5

Đất cụm công nghiệp

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

0,06

0,04

4,02

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

4,07

0,69

3,64

1,56

7,27

2,77

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.9

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

1,07

5,70

2.10

Đất phát triển hạ tầng

97,44

99,48

101,90

144,13

53,42

111,02

Trong đó:

-

Đất giao thông

48,70

46,19

59,77

73,47

20,82

42,72

-

Đất thủy lợi

35,49

38,13

30,25

54,22

23,18

56,37

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

0,51

0,27

0,21

3,05

0,48

0,38

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

0,21

0,27

0,16

0,19

0,18

0,26

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

1,40

2,59

2,14

2,88

1,45

2,10

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

1,60

1,05

1,48

2,53

2,36

0,87

-

Đất công trình năng lượng

0,22

0,39

0,42

0,33

0,13

0,05

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,03

0,16

0,02

0,03

0,12

0,02

-

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,31

0,34

0,36

0,45

0,20

-

Đất cơ sở tôn giáo

1,05

1,02

0,60

1,48

0,10

0,96

-

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

5,16

8,84

6,03

5,38

4,41

7,01

-

Đất chợ

2,78

0,22

0,46

0,13

0,27

2.11

Đất danh lam, thắng cảnh

2.12

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.13

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,81

0,02

2,70

0,05

2.14

Đất ở tại nông thôn

63,29

65,01

47,32

81,15

28,80

63,73

2.15

Đất ở tại đô thị

2.16

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,76

0,41

0,50

0,76

0,60

0,36

2.17

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,01

0,25

0,09

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,98

0,44

0,13

0,34

0,43

0,18

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

77,03

32,97

23,06

27,74

53,32

87,97

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

1,20

0,73

11,56

0,26

0,16

1,40

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

0,92

2.22

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

0,08

0,07

2.23

Đất công trình công cộng khác

3

Đất chưa sử dụng

0,07

3,44

2,85

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2023
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Phường An Lưu

Phường An Phụ

Phường An Sinh

Phường Duy Tân

Phường Hiến Thành

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6) +…+(27)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

423,09

4,12

90,27

3,99

1,75

7,09

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

330,10

3,43

81,57

2,49

1,25

3,87

Trong đó: Đất chuyên trồng
lúa nước

LUC

330,06

3,43

81,57

2,49

1,25

3,87

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

22,88

0,20

4,33

0,10

0,25

0,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

43,68

0,28

3,08

0,25

2,57

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

20,73

1,20

1,40

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

5,70

0,21

0,09

0,60

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

34,33

0,06

6,59

0,12

0,38

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,23

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

22,13

0,06

3,86

0,10

0,38

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

8,03

0,75

0,02

-

Đất thủy lợi

DTL

12,50

0,06

2,66

0,08

0,38

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,12

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục
và đào tạo

DGD

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,06

-

Đất công trình bưu chính,
viễn thông

DBV

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,10

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất nghĩa trang, nghĩa địa,
nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,05

0,45

-

Đất chợ

DCH

0,17

2.11

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

2.12

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.13

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.14

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,00

2.15

Đất ở tại đô thị

ODT

0,66

0,02

2.16

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,68

2.17

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

6,54

2,73

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,09

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

TT

Chỉ tiêu

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Hiệp An

Phường Hiệp Sơn

Phường Long Xuyên

Phường Minh Tân

Phường Phạm Thái

Phường Phú Thứ

(1)

(2)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

57,22

11,14

16,70

4,00

0,26

35,67

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

49,59

4,44

16,18

1,32

0,01

31,48

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

49,59

4,44

16,18

1,28

0,01

31,48

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,15

0,14

0,25

0,28

0,25

0,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

7,29

4,16

0,27

2,40

3,54

1.4

Đất rừng phòng hộ

2,40

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

0,19

0,55

1.8

Đất nông nghiệp khác

2

Đất phi nông nghiệp

5,23

0,19

1,87

0,73

2,60

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

2.2

Đất an ninh

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất cụm công nghiệp

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

0,04

0,38

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.8

Đất SX vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

2.9

Đất phát triển hạ tầng

2,98

0,19

1,87

0,10

2,01

Trong đó:

-

Đất giao thông

0,79

0,09

1,05

0,07

1,50

-

Đất thủy lợi

2,16

0,83

0,03

0,51

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

-

Đất công trình năng lượng

0,03

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

-

Đất cơ sở tôn giáo

-

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

-

Đất chợ

2.10

Đất danh lam, thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

2.13

Đất ở tại nông thôn

2.14

Đất ở tại đô thị

0,63

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

2.16

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

2,21

0,20

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

0,01

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Tân Dân

Phường Thái Thịnh

Phường Thất Hùng

Xã Lê Ninh

Xã Quang Thành

Xã Thăng Long

(1)

(2)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

1

Đất nông nghiệp

4,97

1,98

12,50

23,78

32,09

49,71

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

3,26

1,06

7,80

12,23

18,55

42,71

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

3,26

1,06

7,80

12,23

18,55

42,71

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,40

0,02

0,90

1,18

6,25

0,43

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1,31

0,70

1,76

1,69

0,24

5,53

1.4

Đất rừng phòng hộ

8,68

7,05

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

0,20

2,04

1,04

1.8

Đất nông nghiệp khác

2

Đất phi nông nghiệp

1,91

0,18

2,21

0,16

3,79

3,31

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

2.2

Đất an ninh

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất cụm công nghiệp

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

1,91

0,00

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

2.9

Đất phát triển hạ tầng

0,69

0,16

2,50

3,21

Trong đó:

-

Đất giao thông

0,15

0,03

1,18

1,80

-

Đất thủy lợi

0,54

0,01

1,15

1,38

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

0,12

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

-

Đất công trình năng lượng

0,00

0,03

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

-

Đất cơ sở tôn giáo

-

Đất nghĩa trang, nghĩa địa,

-

Đất chợ

0,17

2.10

Đất danh lam, thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

2.13

Đất ở tại nông thôn

0,90

0,02

2.14

Đất ở tại đô thị

0,01

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,18

0,11

0,39

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1,40

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

0,08

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Lạc Long

Xã Hiệp Hòa

Xã Bạch Đằng

Xã Thượng Quận

Xã Hoành Sơn

Xã Minh Hòa

(1)

(2)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

1

Đất nông nghiệp

0,67

8,04

1,48

47,00

1,29

7,39

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

0,64

5,60

0,78

36,64

0,24

5,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

0,64

5,60

0,78

36,64

0,24

5,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,01

0,50

3,70

1,00

2,39

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,00

1,45

0,50

6,64

0,02

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

0,02

0,50

0,20

0,02

0,03

1.8

Đất nông nghiệp khác

2

Đất phi nông nghiệp

0,02

1,61

0,11

2,95

0,30

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

2.2

Đất an ninh

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất cụm công nghiệp

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

0,82

0,08

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

2.9

Đất phát triển hạ tầng

1,60

0,10

2,10

0,22

Trong đó:

-

Đất giao thông

0,05

0,50

0,05

-

Đất thủy lợi

1,60

0,05

0,90

0,17

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

-

Đất công trình năng lượng

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,10

-

Đất cơ sở tôn giáo

-

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

0,60

-

Đất chợ

2.10

Đất danh lam, thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

2.13

Đất ở tại nông thôn

0,02

0,01

0,01

0,03

2.14

Đất ở tại đô thị

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

40,52

0,61

1,20

1,40

0,05

2.2

Đất an ninh

CAN

3,56

1,72

0,15

0,56

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

308,92

47,40

29,96

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

46,79

1,51

0,05

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

666,83

40,41

3,32

37,01

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

605,49

3,32

2,98

19,81

2.10

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2.695,44

72,84

158,86

90,25

143,27

82,77

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1.279,50

37,18

90,30

57,15

46,99

37,68

-

Đất thủy lợi

DTL

741,12

17,72

42,59

13,01

31,95

30,00

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

20,84

2,33

0,58

0,42

0,83

0,15

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

9,97

2,86

0,16

0,14

0,13

0,40

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục
và đào tạo

DGD

85,80

3,78

5,56

1,60

2,27

1,79

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

57,54

1,70

4,03

0,93

3,06

3,08

-

Đất công trình năng lượng

DNL

165,16

1,00

3,60

1,89

0,20

0,12

-

Đất công trình bưu chính
viễn thông

DBV

2,07

0,69

0,02

0,03

0,01

0,04

-

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

29,01

3,20

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

71,70

0,72

0,54

0,24

0,47

0,83

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

69,20

0,94

1,11

1,20

49,20

2,53

-

Đất nghĩa trang, nghĩa địa,
nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

146,56

3,40

9,18

9,98

7,88

5,92

-

Đất chợ

DCH

16,97

0,52

1,19

0,46

0,29

0,24

2.11

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

2.12

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.13

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

19,20

6,60

0,16

2.14

Đất ở tại nông thôn

ONT

552,17

2.15

Đất ở tại đô thị

ODT

923,67

45,37

91,05

48,28

56,43

64,72

2.16

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,96

2,24

0,50

1,29

0,54

1,09

2.17

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,96

0,92

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

6,87

0,05

0,58

0,17

0,07

0,11

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.065,75

23,35

32,79

5,09

42,06

65,24

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

44,79

5,07

1,72

0,30

0,33

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,06

2.22

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

7,71

1,64

0,07

0,08

2.23

Đất công trình công cộng khác

DCK

0,06

3

Đất chưa sử dụng

CSD

19,99

0,14

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Hiệp An

Phường Hiệp Sơn

Phường Long Xuyên

Phường Minh Tân

Phường Phạm Thái

Phường Phú Thứ

(1)

(2)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

98,36

319,48

199,71

347,14

642,64

340,93

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

51,17

171,05

135,49

196,55

422,62

149,50

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

51,17

171,05

135,49

176,76

421,73

130,94

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,84

4,30

0,87

29,96

20,16

16,29

1.3

Đất trồng cây lâu năm

28,49

53,12

42,38

54,93

74,31

157,45

1.4

Đất rừng phòng hộ

10,23

33,47

5,44

1.5

Đất rừng đặc dụng

6,49

81,16

1.6

Đất rừng sản xuất

2,91

43,12

5,80

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

4,72

14,41

20,96

58,09

32,72

17,70

1.8

Đất nông nghiệp khác

1,12

0,44

2

Đất phi nông nghiệp

227,51

396,87

248,87

1.005,03

330,49

542,93

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

0,06

5,59

0,02

3,87

0,13

14,09

2.2

Đất an ninh

0,10

0,18

0,09

2.3

Đất khu công nghiệp

2.5

Đất cụm công nghiệp

21,87

52,34

107,61

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

1,42

5,92

0,94

0,10

0,74

2,89

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

9,22

134,84

24,51

225,15

35,87

73,44

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.9

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

1,75

2,75

422,02

21,70

99,42

2.10

Đất phát triển hạ tầng

126,16

108,28

73,52

152,10

137,57

104,75

Trong đó:

-

Đất giao thông

81,60

55,03

37,26

77,49

63,66

58,97

-

Đất thủy lợi

9,30

34,82

24,79

23,66

41,39

20,84

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

2,02

0,50

0,54

1,37

1,04

2,04

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

0,93

0,17

0,31

0,30

0,24

1,17

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

7,56

6,88

2,28

5,08

4,02

9,97

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

16,24

1,88

1,61

1,75

2,26

1,31

-

Đất công trình năng lượng

0,82

0,12

0,73

22,31

0,08

1,25

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,38

0,04

0,03

0,03

0,08

0,04

-

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

0,84

4,63

16,44

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

1,04

1,14

0,40

1,58

0,53

1,53

-

Đất cơ sở tôn giáo

0,38

1,33

0,30

1,75

0,43

1,73

-

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

3,72

4,49

4,33

11,00

7,10

3,48

-

Đất chợ

2,17

1,86

0,09

1,12

0,28

2,43

2.11

Đất danh lam, thắng cảnh

2.12

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.13

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

2,76

0,66

0,03

1,62

0,43

2.14

Đất ở tại nông thôn

2.15

Đất ở tại đô thị

77,30

81,20

44,17

110,02

63,89

86,87

2.16

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

1,01

0,75

1,57

0,93

0,94

2.17

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,10

0,07

0,25

0,02

0,05

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

9,35

35,25

49,90

82,58

68,31

50,05

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

0,14

0,58

0,15

0,46

1,35

1,11

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

1,06

2.22

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

0,30

5,36

0,11

2.23

Đất công trình công cộng khác

3

Đất chưa sử dụng

5,37

3,40

0,78

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Tân Dân

Phường Thái Thịnh

Phường Thất Hùng

Xã Lê Ninh

Xã Quang Thành

Xã Thăng Long

(1)

(2)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

1

Đất nông nghiệp

350,50

256,65

473,07

761,88

617,43

370,64

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

146,85

185,17

283,65

399,06

313,08

192,26

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

129,87

184,12

283,65

399,06

313,08

191,34

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

18,83

16,40

17,66

81,23

11,27

64,11

1.3

Đất trồng cây lâu năm

57,61

37,35

130,88

48,01

87,07

69,76

1.4

Đất rừng phòng hộ

20,30

166,73

76,48

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

78,01

38,40

18,31

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

28,90

17,73

40,88

26,05

109,59

43,68

1.8

Đất nông nghiệp khác

2,40

1,64

0,85

2

Đất phi nông nghiệp

147,34

144,92

272,41

377,02

519,42

244,42

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

0,04

3,37

10,05

2.2

Đất an ninh

0,18

0,11

0,05

0,16

2.3

Đất khu công nghiệp

2.5

Đất cụm công nghiệp

49,74

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

1,01

2,33

24,28

1,48

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

14,57

3,72

17,80

8,49

11,02

7,46

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.9

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

6,42

1,26

10,35

6,13

0,81

2.10

Đất phát triển hạ tầng

50,29

53,73

122,82

189,67

318,25

102,93

Trong đó:

-

Đất giao thông

21,40

26,58

63,37

84,52

94,18

54,50

-

Đất thủy lợi

14,81

20,04

46,74

55,05

39,36

37,41

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

0,52

0,31

0,46

0,85

0,91

1,05

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

0,12

0,26

0,08

0,31

0,93

0,18

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

1,87

2,08

3,16

2,30

10,98

2,07

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

1,55

0,88

0,99

1,44

3,19

1,77

-

Đất công trình năng lượng

0,08

0,15

0,20

9,14

121,50

0,41

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,03

0,02

0,06

0,04

0,09

0,03

-

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

3,89

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,16

0,08

0,27

25,70

34,54

0,27

-

Đất cơ sở tôn giáo

0,10

0,28

0,07

1,08

0,41

1,14

-

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

5,59

3,04

7,16

8,63

10,72

4,11

-

Đất chợ

0,16

0,26

0,60

1,44

2.11

Đất danh lam, thắng cảnh

2.12

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.13

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

1,56

1,74

0,07

2.14

Đất ở tại nông thôn

67,13

93,03

42,71

2.15

Đất ở tại đô thị

41,96

54,75

57,65

2.16

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,43

0,42

0,89

0,74

0,52

0,70

2.17

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,05

0,26

0,37

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,17

0,19

0,89

0,76

0,85

0,04

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

33,50

27,90

65,73

90,66

49,04

32,85

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

2,77

4,33

1,94

4,12

5,10

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

1,08

2.22

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

2.23

Đất công trình công cộng khác

0,06

3

Đất chưa sử dụng

0,04

3,88

0,02

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Lạc Long

Xã Hiệp Hòa

Xã Bạch Đằng

Xã Thượng Quận

Xã Hoành Sơn

Xã Minh Hòa

(1)

(2)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

1

Đất nông nghiệp

434,90

782,99

476,78

436,46

271,25

436,82

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

293,05

400,42

298,69

185,20

142,92

303,48

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

286,73

400,42

298,69

185,20

142,92

303,48

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

88,24

21,11

4,39

88,16

12,61

7,45

1.3

Đất trồng cây lâu năm

33,68

58,81

75,34

106,16

67,06

66,99

1.4

Đất rừng phòng hộ

105,12

27,28

8,17

1.5

Đất rừng đặc dụng

97,11

27,55

1.6

Đất rừng sản xuất

70,65

35,31

1,72

41,96

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

19,94

27,84

35,76

18,60

6,69

58,89

1.8

Đất nông nghiệp khác

1,92

0,90

2

Đất phi nông nghiệp

246,74

200,02

193,95

262,66

144,31

268,49

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

0,03

0,01

2.2

Đất an ninh

0,18

0,08

2.3

Đất khu công nghiệp

2.5

Đất cụm công nghiệp

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

0,06

0,04

4,02

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

4,07

0,69

3,64

1,56

7,27

2,77

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.9

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

1,07

5,70

2.10

Đất phát triển hạ tầng

97,44

99,48

101,90

144,13

53,42

111,02

Trong đó:

-

Đất giao thông

48,70

46,19

59,77

73,47

20,82

42,72

-

Đất thủy lợi

35,49

38,13

30,25

54,22

23,18

56,37

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

0,51

0,27

0,21

3,05

0,48

0,38

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

0,21

0,27

0,16

0,19

0,18

0,26

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

1,40

2,59

2,14

2,88

1,45

2,10

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

1,60

1,05

1,48

2,53

2,36

0,87

-

Đất công trình năng lượng

0,22

0,39

0,42

0,33

0,13

0,05

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,03

0,16

0,02

0,03

0,12

0,02

-

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,31

0,34

0,36

0,45

0,20

-

Đất cơ sở tôn giáo

1,05

1,02

0,60

1,48

0,10

0,96

-

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

5,16

8,84

6,03

5,38

4,41

7,01

-

Đất chợ

2,78

0,22

0,46

0,13

0,27

2.11

Đất danh lam, thắng cảnh

2.12

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.13

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,81

0,02

2,70

0,05

2.14

Đất ở tại nông thôn

63,29

65,01

47,32

81,15

28,80

63,73

2.15

Đất ở tại đô thị

2.16

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,76

0,41

0,50

0,76

0,60

0,36

2.17

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,01

0,25

0,09

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,98

0,44

0,13

0,34

0,43

0,18

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

77,03

32,97

23,06

27,74

53,32

87,97

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

1,20

0,73

11,56

0,26

0,16

1,40

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

0,92

2.22

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

0,08

0,07

2.23

Đất công trình công cộng khác

3

Đất chưa sử dụng

0,07

3,44

2,85

Kế hoạch thu hồi đất năm 2023
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Phường An Lưu

Phường An Phụ

Phường An Sinh

Phường Duy Tân

Phường Hiến Thành

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6) +…+(27)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

423,09

4,12

90,27

3,99

1,75

7,09

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

330,10

3,43

81,57

2,49

1,25

3,87

Trong đó: Đất chuyên trồng
lúa nước

LUC

330,06

3,43

81,57

2,49

1,25

3,87

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

22,88

0,20

4,33

0,10

0,25

0,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

43,68

0,28

3,08

0,25

2,57

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

20,73

1,20

1,40

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

5,70

0,21

0,09

0,60

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

34,33

0,06

6,59

0,12

0,38

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,23

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

22,13

0,06

3,86

0,10

0,38

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

8,03

0,75

0,02

-

Đất thủy lợi

DTL

12,50

0,06

2,66

0,08

0,38

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,12

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục
và đào tạo

DGD

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,06

-

Đất công trình bưu chính,
viễn thông

DBV

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,10

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất nghĩa trang, nghĩa địa,
nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,05

0,45

-

Đất chợ

DCH

0,17

2.11

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

2.12

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.13

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.14

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,00

2.15

Đất ở tại đô thị

ODT

0,66

0,02

2.16

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,68

2.17

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

6,54

2,73

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,09

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

TT

Chỉ tiêu

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Hiệp An

Phường Hiệp Sơn

Phường Long Xuyên

Phường Minh Tân

Phường Phạm Thái

Phường Phú Thứ

(1)

(2)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

57,22

11,14

16,70

4,00

0,26

35,67

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

49,59

4,44

16,18

1,32

0,01

31,48

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

49,59

4,44

16,18

1,28

0,01

31,48

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,15

0,14

0,25

0,28

0,25

0,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

7,29

4,16

0,27

2,40

3,54

1.4

Đất rừng phòng hộ

2,40

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

0,19

0,55

1.8

Đất nông nghiệp khác

2

Đất phi nông nghiệp

5,23

0,19

1,87

0,73

2,60

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

2.2

Đất an ninh

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất cụm công nghiệp

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

0,04

0,38

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.8

Đất SX vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

2.9

Đất phát triển hạ tầng

2,98

0,19

1,87

0,10

2,01

Trong đó:

-

Đất giao thông

0,79

0,09

1,05

0,07

1,50

-

Đất thủy lợi

2,16

0,83

0,03

0,51

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

-

Đất công trình năng lượng

0,03

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

-

Đất cơ sở tôn giáo

-

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

-

Đất chợ

2.10

Đất danh lam, thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

2.13

Đất ở tại nông thôn

2.14

Đất ở tại đô thị

0,63

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

2.16

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

2,21

0,20

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

0,01

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Tân Dân

Phường Thái Thịnh

Phường Thất Hùng

Xã Lê Ninh

Xã Quang Thành

Xã Thăng Long

(1)

(2)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

1

Đất nông nghiệp

4,97

1,98

12,50

23,78

32,09

49,71

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

3,26

1,06

7,80

12,23

18,55

42,71

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

3,26

1,06

7,80

12,23

18,55

42,71

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,40

0,02

0,90

1,18

6,25

0,43

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1,31

0,70

1,76

1,69

0,24

5,53

1.4

Đất rừng phòng hộ

8,68

7,05

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

0,20

2,04

1,04

1.8

Đất nông nghiệp khác

2

Đất phi nông nghiệp

1,91

0,18

2,21

0,16

3,79

3,31

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

2.2

Đất an ninh

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất cụm công nghiệp

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

1,91

0,00

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

2.9

Đất phát triển hạ tầng

0,69

0,16

2,50

3,21

Trong đó:

-

Đất giao thông

0,15

0,03

1,18

1,80

-

Đất thủy lợi

0,54

0,01

1,15

1,38

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

0,12

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

-

Đất công trình năng lượng

0,00

0,03

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

-

Đất cơ sở tôn giáo

-

Đất nghĩa trang, nghĩa địa,

-

Đất chợ

0,17

2.10

Đất danh lam, thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

2.13

Đất ở tại nông thôn

0,90

0,02

2.14

Đất ở tại đô thị

0,01

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,18

0,11

0,39

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1,40

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

0,08

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Lạc Long

Xã Hiệp Hòa

Xã Bạch Đằng

Xã Thượng Quận

Xã Hoành Sơn

Xã Minh Hòa

(1)

(2)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

1

Đất nông nghiệp

0,67

8,04

1,48

47,00

1,29

7,39

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

0,64

5,60

0,78

36,64

0,24

5,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

0,64

5,60

0,78

36,64

0,24

5,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,01

0,50

3,70

1,00

2,39

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,00

1,45

0,50

6,64

0,02

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

0,02

0,50

0,20

0,02

0,03

1.8

Đất nông nghiệp khác

2

Đất phi nông nghiệp

0,02

1,61

0,11

2,95

0,30

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

2.2

Đất an ninh

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất cụm công nghiệp

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

0,82

0,08

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

2.9

Đất phát triển hạ tầng

1,60

0,10

2,10

0,22

Trong đó:

-

Đất giao thông

0,05

0,50

0,05

-

Đất thủy lợi

1,60

0,05

0,90

0,17

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

-

Đất công trình năng lượng

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,10

-

Đất cơ sở tôn giáo

-

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

0,60

-

Đất chợ

2.10

Đất danh lam, thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

2.13

Đất ở tại nông thôn

0,02

0,01

0,01

0,03

2.14

Đất ở tại đô thị

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

2.22

Đất phi nông nghiệp khác