Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 48/2015/QĐ-UBND bổ sung giá cây măng tây vào Bảng giá hoa màu cây trồng Ninh Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "10/08/2015", "sign_number": "48/2015/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "10/08/2015", "sign_number": "48/2015/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "10/08/2015", "sign_number": "48/2015/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "10/08/2015", "sign_number": "48/2015/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "10/08/2015", "sign_number": "48/2015/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 48/2015/QĐ-UBND bổ sung giá cây măng tây vào Bảng giá hoa màu cây trồng Ninh Thuận

Điều 1. Bổ sung giá cây măng tây vào Bảng giá hoa màu, cây trồng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 204/2010/QĐ-UBND ngày 04 tháng 3 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận, như sau:
1. Bổ sung cây măng tây vào số thứ tự 46, mục II của Bảng giá hoa màu, cây trồng trên địa bàn tỉnh như sau:

STT

Loại cây

Đơn vị tính

Loại mới trồng

Loại chưa thu hoạch

Loại thu hoạch

Loại già cỗi

II

Cây lâu năm

46

Măng tây

đồng/ha

Giai đoạn kiến thiết cơ bản dưới 6 tháng tuổi

đồng/ha

305.400.000

Giai đoạn từ 6 tháng tuổi đến dưới 01 năm tuổi

đồng/ha

434.900.000

Giai đoạn từ 01 năm tuổi trở đi

đồng/ha

490.400.000

Content:
Bổ sung cây măng tây vào số thứ tự 46, mục II của Bảng giá hoa màu, cây trồng trên địa bàn tỉnh như sau:

STT

Loại cây

Đơn vị tính

Loại mới trồng

Loại chưa thu hoạch

Loại thu hoạch

Loại già cỗi

II

Cây lâu năm

46

Măng tây

đồng/ha

Giai đoạn kiến thiết cơ bản dưới 6 tháng tuổi

đồng/ha

305.400.000

Giai đoạn từ 6 tháng tuổi đến dưới 01 năm tuổi

đồng/ha

434.900.000

Giai đoạn từ 01 năm tuổi trở đi

đồng/ha

490.400.000