Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 50/2019/QĐ-UBND sửa đổi Bảng giá đất tỉnh Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "15/11/2019", "sign_number": "50/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "15/11/2019", "sign_number": "50/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "15/11/2019", "sign_number": "50/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "15/11/2019", "sign_number": "50/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "15/11/2019", "sign_number": "50/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 50/2019/QĐ-UBND sửa đổi Bảng giá đất tỉnh Phú Yên

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh 05 năm (2015 -2019) ban hành kèm theo Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của UBND tỉnh Phú Yên:
1. Bổ sung Khoản 23 vào Mục III của Phụ lục 1 - Giá đất ở tại đô thị 05 năm (2015-2019):
ĐVT: đồng/m2

TT

Tên đường, đoạn đường

Giá đất

VT1

VT2

VT3

VT4

III

Thị trấn Chí Thạnh - huyện Tuy An (Đô thị loại V)

23

Khu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)

-

Đường quy hoạch D4, D5, N5 rộng 19,25m

1.500.000

-

Đường quy hoạch N1 rộng 19m

1.500.000

-

Đường quy hoạch D1, D2, D3, N2, N3, N4, N6, N7 rộng 11,5m

1.000.000

-

Đường quy hoạch N8 rộng 4m

500.000

Content:
Bổ sung Khoản 23 vào Mục III của Phụ lục 1 - Giá đất ở tại đô thị 05 năm (2015-2019):
ĐVT: đồng/m2

TT

Tên đường, đoạn đường

Giá đất

VT1

VT2

VT3

VT4

III

Thị trấn Chí Thạnh - huyện Tuy An (Đô thị loại V)

23

Khu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)

-

Đường quy hoạch D4, D5, N5 rộng 19,25m

1.500.000

-

Đường quy hoạch N1 rộng 19m

1.500.000

-

Đường quy hoạch D1, D2, D3, N2, N3, N4, N6, N7 rộng 11,5m

1.000.000

-

Đường quy hoạch N8 rộng 4m

500.000