Document: Điểm a Khoản 2 Điều 5 Thông tư 21/2018/TT-BGTVT đăng ký phương tiện giao thông đường sắt

Type: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "27/04/2018", "sign_number": "21/2018/TT-BGTVT", "signer": "Nguyễn Ngọc Đông", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "27/04/2018", "sign_number": "21/2018/TT-BGTVT", "signer": "Nguyễn Ngọc Đông", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "27/04/2018", "sign_number": "21/2018/TT-BGTVT", "signer": "Nguyễn Ngọc Đông", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "27/04/2018", "sign_number": "21/2018/TT-BGTVT", "signer": "Nguyễn Ngọc Đông", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "27/04/2018", "sign_number": "21/2018/TT-BGTVT", "signer": "Nguyễn Ngọc Đông", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điểm a Khoản 2 Điều 5 Thông tư 21/2018/TT-BGTVT đăng ký phương tiện giao thông đường sắt

Điều 5. Hồ sơ cấp Giấy chứng nhận đăng ký
...
2. Các giấy tờ phương tiện bao gồm:
a) Chứng từ chứng minh đã nộp lệ phí trước bạ (nếu có);

Content:
Chứng từ chứng minh đã nộp lệ phí trước bạ (nếu có);