Document: Khoản 3 Điều 2 Nghị định 9-HĐBT thuế công thương nghiệp và thuế hàng hoá để thi hành pháp lệnh ngày 17-11-1987 bổ sung thuế công thương nghiệp và thuế hàng hoá

Type: {"issuing_agency": "Hội đồng Bộ trưởng", "promulgation_date": "30/01/1988", "sign_number": "9-HĐBT", "signer": "Võ Văn Kiệt", "type": "Nghị định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Hội đồng Bộ trưởng", "promulgation_date": "30/01/1988", "sign_number": "9-HĐBT", "signer": "Võ Văn Kiệt", "type": "Nghị định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Hội đồng Bộ trưởng", "promulgation_date": "30/01/1988", "sign_number": "9-HĐBT", "signer": "Võ Văn Kiệt", "type": "Nghị định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Hội đồng Bộ trưởng", "promulgation_date": "30/01/1988", "sign_number": "9-HĐBT", "signer": "Võ Văn Kiệt", "type": "Nghị định"}
Signer: {"issuing_agency": "Hội đồng Bộ trưởng", "promulgation_date": "30/01/1988", "sign_number": "9-HĐBT", "signer": "Võ Văn Kiệt", "type": "Nghị định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 2 Nghị định 9-HĐBT thuế công thương nghiệp và thuế hàng hoá để thi hành pháp lệnh ngày 17-11-1987 bổ sung thuế công thương nghiệp và thuế hàng hoá

Điều 2. - Thay thế mục VII trong bảng sắp xếp ngành nghề kinh doanh thương nghiệp ghi tại điều 4 Nghị định số 19-HĐBT ngày 23-3-1983 Hội đồng Bộ trưởng bằng mục VII mới như sau:
...
3. Bán các mặt hàng khác : 8%
Riêng bán mỹ phẩm, mỹ nghệ cao cấp; đồ trang trí, trang sức, hương nến, vàng mã, pháo và hàng ngoại : 10%.

Content:
Bán các mặt hàng khác : 8%
Riêng bán mỹ phẩm, mỹ nghệ cao cấp; đồ trang trí, trang sức, hương nến, vàng mã, pháo và hàng ngoại : 10%.