Document: Điều 28 Thông tư 18/2012/TT-BCA Điều lệnh đội ngũ Công an nhân dân

Type: {"issuing_agency": "Bộ Công An", "promulgation_date": "10/04/2012", "sign_number": "18/2012/TT-BCA", "signer": "Trần Đại Quang", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Công An", "promulgation_date": "10/04/2012", "sign_number": "18/2012/TT-BCA", "signer": "Trần Đại Quang", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Công An", "promulgation_date": "10/04/2012", "sign_number": "18/2012/TT-BCA", "signer": "Trần Đại Quang", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Công An", "promulgation_date": "10/04/2012", "sign_number": "18/2012/TT-BCA", "signer": "Trần Đại Quang", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Công An", "promulgation_date": "10/04/2012", "sign_number": "18/2012/TT-BCA", "signer": "Trần Đại Quang", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điều 28 Thông tư 18/2012/TT-BCA Điều lệnh đội ngũ Công an nhân dân có nội dung như sau:

Điều 28. Động tác đặt súng, lấy súng
1. Động tác đặt súng, lấy súng trường CKC, K63:

a) Động tác đặt súng
- Khẩu lệnh: “ĐẶT SÚNG”
- Động tác: Làm 3 cử động
+ Cử động 1: Tay phải giữ súng, dùng mũi đế báng súng làm trụ xoay mặt súng sang phải;
+ Cử động 2: Chân trái bước lên một bước thẳng hướng trước mặt, cúi người xuống, chân phải thẳng, chân trái chùng, đặt nhẹ súng xuống đất, súng thẳng hướng phía trước, tay kéo bệ khóa nòng nằm phía dưới, mặt súng hướng sang phải, đế báng súng ngang bằng với mũi bàn chân phải (hình 18);

Hình 18: Cử động 2 đặt súng

+ Cử động 3: Đứng thẳng người lên, chân trái đưa về tư thế đứng nghiêm.
b) Động tác lấy súng
- Khẩu lệnh: “LẤY SÚNG”;
- Động tác: Làm 2 cử động
+ Cử động 1: Chân trái bước lên một bước, người cúi xuống, chân phải thẳng, chân trái chùng, tay phải cầm ốp lót tay;
+ Cử động 2: Đứng thẳng người lên, tay phải xoay mặt súng về sau, chân trái đưa về tư thế đứng nghiêm giữ súng.
2. Động tác đặt súng, lấy súng tiểu liên AK:
a) Động tác đặt súng, lấy súng từ tư thế mang súng
- Động tác đặt súng
+ Khẩu lệnh: “ĐẶT SÚNG”;
+ Động tác: Làm 3 cử động
Cử động 1: Tay phải vuốt nhẹ theo dây súng xuống nắm ốp lót tay, đưa súng ra khỏi vai thành tư thế xách súng;
Cử động 2, 3: Thực hiện theo quy định tại các Tiểu tiết 2, 3, Tiết 2, Điểm a, Khoản 1 Điều này.
- Động tác lấy súng
+ Khẩu lệnh: “LẤY SÚNG”;
+ Động tác: Làm 3 cử động
Cử động 1: Thực hiện theo quy định tại các Tiểu tiết 1, Tiết 2, Điểm b, Khoản 1 Điều này;

Cử động 2: Nhấc súng, đứng thẳng người lên, chân trái đưa về sát chân phải, tay phải đưa súng lên dọc chính giữa trước thân người, cách người 20 cen-ti-mét (cm) (tính ở ngực), mũi nòng súng hướng lên trên, mặt súng hướng sang phải; tay trái đưa lên nắm ốp lót tay dưới tay phải, tay phải rời ốp lót tay về nắm cổ tròn báng súng, hộ khẩu tay quay lên trên, phối hợp hai tay xoay mũi nòng súng xuống dưới (khi xoay tay trái hơi lỏng ra, chuyển hộ khẩu tay lên trên); tay phải đưa về nắm dây súng, ngón tay cái nằm dọc theo dây súng ở bên trong, bốn ngón con khép lại ở bên ngoài, ngón tay trỏ cách khâu đeo dây ở báng súng 30 cen-ti-mét (cm) (hình 19);
Cử động 3: Hai tay đưa súng vào vai về tư thế mang súng.

Hình 19: Cử động 2 lấy súng tiểu liên (tay phải nắm dây súng)

b) Động tác đặt súng, lấy súng tiểu liên AK từ tư thế kẹp súng:
- Động tác đặt súng
+ Khẩu lệnh: “ĐẶT SÚNG”;
+ Động tác: Làm 3 cử động
Cử động 1: Tay phải đưa súng ra trước, cánh tay thẳng, súng nằm dọc bên phải thân người, cách thân người 15 cen-ti-mét (cm), đồng thời tay trái đưa lên nắm ốp lót tay, ngón tay cái sát khung thước ngắm; tay phải rời tay cầm về nắm ốp lót tay trên tay trái;
Cử động 2, 3: Thực hiện theo quy định tại các tiểu Tiết 2, 3, Tiết 2, Điểm a, Khoản 1 Điều này.
- Động tác lấy súng về tư thế kẹp súng
+ Khẩu lệnh: “LẤY SÚNG”;
+ Động tác: Làm 3 cử động
Cử động 1: Tay phải cầm ốp lót tay, hộ khẩu tay trên mặt súng, mép trên ngón tay trỏ bằng mép trên ốp lót tay. Các cử động khác thực hiện theo quy định tại Tiểu tiết 1, Tiết 2, Điểm b, Khoản 1 Điều này;
Cử động 2: Nhấc súng, đứng thẳng người lên, chân trái đưa về sát chân phải, tay phải đưa súng lên dọc trước bên phải thân người, cách thân người 15 cen-ti-mét (cm), nòng súng hướng lên trên, hộp tiếp đạn hướng ra trước, tay trái đưa lên nắm ốp lót tay dưới tay phải, bốn ngón con khép lại nắm ốp lót tay dưới, ngón cái dọc phía bên phải thân súng; tay phải rời ốp lót tay đưa xuống nắm tay cầm, hộ khẩu tay bên trên, hướng ra ngoài bằng mặt cắt tay cầm;
Cử động 3: Kết hợp hai tay đưa súng vào sườn phải thành tư thế kẹp súng, tay trái đưa về tư thế đứng nghiêm.

Content:
Điều 28. Động tác đặt súng, lấy súng
1. Động tác đặt súng, lấy súng trường CKC, K63:

a) Động tác đặt súng
- Khẩu lệnh: “ĐẶT SÚNG”
- Động tác: Làm 3 cử động
+ Cử động 1: Tay phải giữ súng, dùng mũi đế báng súng làm trụ xoay mặt súng sang phải;
+ Cử động 2: Chân trái bước lên một bước thẳng hướng trước mặt, cúi người xuống, chân phải thẳng, chân trái chùng, đặt nhẹ súng xuống đất, súng thẳng hướng phía trước, tay kéo bệ khóa nòng nằm phía dưới, mặt súng hướng sang phải, đế báng súng ngang bằng với mũi bàn chân phải (hình 18);

Hình 18: Cử động 2 đặt súng

+ Cử động 3: Đứng thẳng người lên, chân trái đưa về tư thế đứng nghiêm.
b) Động tác lấy súng
- Khẩu lệnh: “LẤY SÚNG”;
- Động tác: Làm 2 cử động
+ Cử động 1: Chân trái bước lên một bước, người cúi xuống, chân phải thẳng, chân trái chùng, tay phải cầm ốp lót tay;
+ Cử động 2: Đứng thẳng người lên, tay phải xoay mặt súng về sau, chân trái đưa về tư thế đứng nghiêm giữ súng.
2. Động tác đặt súng, lấy súng tiểu liên AK:
a) Động tác đặt súng, lấy súng từ tư thế mang súng
- Động tác đặt súng
+ Khẩu lệnh: “ĐẶT SÚNG”;
+ Động tác: Làm 3 cử động
Cử động 1: Tay phải vuốt nhẹ theo dây súng xuống nắm ốp lót tay, đưa súng ra khỏi vai thành tư thế xách súng;
Cử động 2, 3: Thực hiện theo quy định tại các Tiểu tiết 2, 3, Tiết 2, Điểm a, Khoản 1 Điều này.
- Động tác lấy súng
+ Khẩu lệnh: “LẤY SÚNG”;
+ Động tác: Làm 3 cử động
Cử động 1: Thực hiện theo quy định tại các Tiểu tiết 1, Tiết 2, Điểm b, Khoản 1 Điều này;

Cử động 2: Nhấc súng, đứng thẳng người lên, chân trái đưa về sát chân phải, tay phải đưa súng lên dọc chính giữa trước thân người, cách người 20 cen-ti-mét (cm) (tính ở ngực), mũi nòng súng hướng lên trên, mặt súng hướng sang phải; tay trái đưa lên nắm ốp lót tay dưới tay phải, tay phải rời ốp lót tay về nắm cổ tròn báng súng, hộ khẩu tay quay lên trên, phối hợp hai tay xoay mũi nòng súng xuống dưới (khi xoay tay trái hơi lỏng ra, chuyển hộ khẩu tay lên trên); tay phải đưa về nắm dây súng, ngón tay cái nằm dọc theo dây súng ở bên trong, bốn ngón con khép lại ở bên ngoài, ngón tay trỏ cách khâu đeo dây ở báng súng 30 cen-ti-mét (cm) (hình 19);
Cử động 3: Hai tay đưa súng vào vai về tư thế mang súng.

Hình 19: Cử động 2 lấy súng tiểu liên (tay phải nắm dây súng)

b) Động tác đặt súng, lấy súng tiểu liên AK từ tư thế kẹp súng:
- Động tác đặt súng
+ Khẩu lệnh: “ĐẶT SÚNG”;
+ Động tác: Làm 3 cử động
Cử động 1: Tay phải đưa súng ra trước, cánh tay thẳng, súng nằm dọc bên phải thân người, cách thân người 15 cen-ti-mét (cm), đồng thời tay trái đưa lên nắm ốp lót tay, ngón tay cái sát khung thước ngắm; tay phải rời tay cầm về nắm ốp lót tay trên tay trái;
Cử động 2, 3: Thực hiện theo quy định tại các tiểu Tiết 2, 3, Tiết 2, Điểm a, Khoản 1 Điều này.
- Động tác lấy súng về tư thế kẹp súng
+ Khẩu lệnh: “LẤY SÚNG”;
+ Động tác: Làm 3 cử động
Cử động 1: Tay phải cầm ốp lót tay, hộ khẩu tay trên mặt súng, mép trên ngón tay trỏ bằng mép trên ốp lót tay. Các cử động khác thực hiện theo quy định tại Tiểu tiết 1, Tiết 2, Điểm b, Khoản 1 Điều này;
Cử động 2: Nhấc súng, đứng thẳng người lên, chân trái đưa về sát chân phải, tay phải đưa súng lên dọc trước bên phải thân người, cách thân người 15 cen-ti-mét (cm), nòng súng hướng lên trên, hộp tiếp đạn hướng ra trước, tay trái đưa lên nắm ốp lót tay dưới tay phải, bốn ngón con khép lại nắm ốp lót tay dưới, ngón cái dọc phía bên phải thân súng; tay phải rời ốp lót tay đưa xuống nắm tay cầm, hộ khẩu tay bên trên, hướng ra ngoài bằng mặt cắt tay cầm;
Cử động 3: Kết hợp hai tay đưa súng vào sườn phải thành tư thế kẹp súng, tay trái đưa về tư thế đứng nghiêm.