Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 4483/QĐ-UBND 2019 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Bình Chánh Hồ Chí Minh đến 2020

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "17/10/2019", "sign_number": "4483/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "17/10/2019", "sign_number": "4483/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "17/10/2019", "sign_number": "4483/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "17/10/2019", "sign_number": "4483/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "17/10/2019", "sign_number": "4483/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 4483/QĐ-UBND 2019 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Bình Chánh Hồ Chí Minh đến 2020

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Bình Chánh với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3.81

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

NNP/NNP

2133,38

160,71

0,08

225,81

59,74

120,40

324,30

702,39

34,30

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

1806,34

127,69

225,54

52,19

120,40

100,71

700,83

15,16

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

200,00

200,00

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

127,04

33,02

0,08

0,27

7,55

23,59

1,56

19,14

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Tổng diện tích

Xã Bình Hưng

Xã Phong Phú

Xã An Phú Tây

Xã Hưng Long

Xã Đa Phước

Xã Tân Quý Tây

Xã Bình Chánh

Xã Quy Đức

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+..+(20)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

7520,63

183,03

512,54

327,76

642,41

581,64

198,69

322,81

251,54

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1300,67

30,30

80,91

149,05

273,49

208,94

5,69

39,71

40,59

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

960,91

149,05

273,49

208,94

5,69

39,71

40,59

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

1811,45

0,16

51,21

33,16

73,46

43,47

43,77

73,80

41,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

3753,13

50,40

268,28

145,07

285,54

326,58

146,76

206,87

167,97

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

400,18

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

250,59

102,17

111,81

9,92

2,65

2,46

2,42

1,98

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,62

0,33

0,48

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

NNP/NNP

2133,38

29,35

49,15

32,19

184,46

104,74

26,70

55,05

24,01

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

1806,34

3,24

48,30

20,83

183,14

102,97

26,29

55,05

24,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

200,00

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

127,04

26,11

0,85

11,36

1,32

1,77

0,41

0,01

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng: Trên địa bàn huyện Bình Chánh không còn diện tích đất chưa sử dụng.
2. Vị trí, diện tích các khu đất phải chuyển mục đích sử dụng đất được xác định theo Bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch huyện Bình Chánh.

Content:
3.81

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

NNP/NNP

2133,38

160,71

0,08

225,81

59,74

120,40

324,30

702,39

34,30

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

1806,34

127,69

225,54

52,19

120,40

100,71

700,83

15,16

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

200,00

200,00

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

127,04

33,02

0,08

0,27

7,55

23,59

1,56

19,14

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Tổng diện tích

Xã Bình Hưng

Xã Phong Phú

Xã An Phú Tây

Xã Hưng Long

Xã Đa Phước

Xã Tân Quý Tây

Xã Bình Chánh

Xã Quy Đức

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+..+(20)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

7520,63

183,03

512,54

327,76

642,41

581,64

198,69

322,81

251,54

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1300,67

30,30

80,91

149,05

273,49

208,94

5,69

39,71

40,59

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

960,91

149,05

273,49

208,94

5,69

39,71

40,59

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

1811,45

0,16

51,21

33,16

73,46

43,47

43,77

73,80

41,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

3753,13

50,40

268,28

145,07

285,54

326,58

146,76

206,87

167,97

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

400,18

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

250,59

102,17

111,81

9,92

2,65

2,46

2,42

1,98

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,62

0,33

0,48

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

NNP/NNP

2133,38

29,35

49,15

32,19

184,46

104,74

26,70

55,05

24,01

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

1806,34

3,24

48,30

20,83

183,14

102,97

26,29

55,05

24,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

200,00

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

127,04

26,11

0,85

11,36

1,32

1,77

0,41

0,01

1.Diện tích đất chưa sử dụng: Trên địa bàn huyện Bình Chánh không còn diện tích đất chưa sử dụng.
2. Vị trí, diện tích các khu đất phải chuyển mục đích sử dụng đất được xác định theo Bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch huyện Bình Chánh.