Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 09/2009/QĐ-UBND quy hoạch sử dụng đất 2015 kế hoạch sử dụng đất 2007 2010 Lai Châu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lai Châu", "promulgation_date": "21/04/2009", "sign_number": "09/2009/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trọng Quảng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lai Châu", "promulgation_date": "21/04/2009", "sign_number": "09/2009/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trọng Quảng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lai Châu", "promulgation_date": "21/04/2009", "sign_number": "09/2009/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trọng Quảng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lai Châu", "promulgation_date": "21/04/2009", "sign_number": "09/2009/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trọng Quảng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lai Châu", "promulgation_date": "21/04/2009", "sign_number": "09/2009/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trọng Quảng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 09/2009/QĐ-UBND quy hoạch sử dụng đất 2015 kế hoạch sử dụng đất 2007 2010 Lai Châu

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2015 và kế hoạch sử dụng đất đầu kỳ giai đoạn 2007 - 2010 của huyện Mường Tè - tỉnh Lai Châu.
...
4.535,23

19,80

1.2.1.2

Đất có rừng trồng sản xuất

RST

18.532,76

66,61

18.468,16

71,75

18.354,92

80,13

1.2.1.3

Đất khoanh nuôi phục hồi rừng sản xuất

RSK

332,54

1,20

173,54

0,67

16,16

0,07

1.2.1.4

Đất trồng rừng sản xuất

RSM

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

116.035,50

67,27

151.651,89

73,80

174.818,77

77,50

1.2.2.1

Đất có rừng tự nhiên phòng hộ

RPN

114.674,03

98,83

112.596,49

74,25

110.703,54

63,32

1.2.2.2

Đất có rừng trồng phòng hộ

RPT

752,80

0,65

743,93

0,49

731,20

0,42

1.2.2.3

Đất khoanh nuôi phục hồi rừng phòng hộ

RPK

608,67

0,52

38.311,47

25,26

63.384,03

36,26

1.2.2.4

Đất trồng rừng phòng hộ

RPM

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD

28.639,80

16,60

28.112,76

13,68

27.834,97

12,34

1.2.3.1

Đất có rừng tự nhiên đặc dụng

RDN

28.639,80

100,00

28.112,76

100,00

27.834,97

100,00

1.2.3.2

Đất có rừng trồng đặc dụng

RDT

1.2.3.3

Đất khoanh nuôi phục hồi rừng đặc dụng

RDK

1.2.3.4

Đất trồng rừng đặc dụng

RDM

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

29,00

0,02

60,25

0,03

60,25

0,02

1.4

Đất làm muối

LMU

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,18

0,00

0,18

0,00

0,18

0,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.894,71

1,06

6.655,79

1,81

10.615,00

2,88

2.1

Đất ở

OTC

297,89

7,65

341,16

5,13

293,34

2,76

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

279,40

93,79

320,25

93,87

282,71

96,38

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

18,49

6,21

20,92

6,13

10,63

3,62

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

1.079,96

27,73

3.817,12

57,35

3.736,11

35,20

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

28,66

2,65

36,90

0,97

35,84

0,96

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

30,02

2,78

46,77

1,23

46,77

1,25

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

9,45

0,88

37,26

0,98

37,15

0,99

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

SKK

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

9,39

99,37

17,20

46,16

17,15

46,16

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

0,06

0,63

20,06

53,84

20,00

53,84

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

1.011,83

93,69

3.696,19

96,83

3.616,35

96,79

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

687,69

67,96

1.590,06

43,02

1.510,59

41,77

2.2.4.2

Đất thuỷ lợi

DTL

284,28

28,10

307,78

8,33

307,78

8,51

2.2.4.3

Đất tải năng lư­ợng, truyền thông

DNT

20,00

1,98

1.751,79

47,39

1.751,79

48,44

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

3,70

0,37

7,27

0,20

7,27

0,20

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

1,99

0,20

5,61

0,15

5,50

0,15

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

12,04

1,19

21,64

0,59

21,38

0,59

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,25

0,02

5,45

0,15

5,45

0,15

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

1,88

0,19

5,89

0,16

5,89

0,16

2.2.4.9

Đất di tích, danh lam thắng cảnh

LDT

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

0,70

0,02

0,70

0,02

2.3

Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng

TTN

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

67,29

1,73

67,49

1,01

67,49

0,64

2.5

Đất sông suối và mặt nư­ớc CD

SMN

2.449,57

62,89

2.430,02

36,51

6.518,06

61,40

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chư­a sử dụng

CSD

182.522,15

49,52

140.377,36

38,09

112.715,57

30,58

3.1

Đất bằng ch­ưa sử dụng

BCS

141,74

0,08

68,14

0,05

62,96

0,06

3.2

Đất đồi núi chư­a sử dụng

DCS

182.380,41

99,92

140.309,22

99,95

112.652,61

99,94

3.3

Núi đá không có rừng cây

NCS

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

TT

Chỉ tiêu

Mã

Cả thời kỳ

Giai đoạn 2007 - 2010

Giai đoạn 2011 - 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

3892,66

816,15

3076,50

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN/PNN

871,93

172,64

699,29

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN/PNN

871,93

172,64

699,29

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nư­ớc

LUC/PNN

328,53

17,51

311,02

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP/PNN

3020,73

643,52

2377,21

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1414,45

54,97

1359,48

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1218,23

384,51

833,72

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

264,83

203,04

61,79

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

1.4

Đất làm muối

LMU/PNN

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất chuyên trồng lúa n­ước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUC/CLN

2.2

Đất chuyên trồng lúa nư­ớc chuyển sang đất lâm nghiệp

LUC/LNP

2.3

Đất chuyên trồng lúa nư­ớc chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUC/NTS

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

3378,70

2027,22

1351,48

2.5

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

540,00

324,00

216,00

2.6

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

2836,50

1701,90

1134,60

3

Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở

PN0(a)/PN1(a)

4

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKT(a)/OTC

1.3. Diện tích đất phải thu hồi:

Thứ tự

Loại đất phải thu hồi

Mã

Cả thời kỳ

Giai đoạn 2007 - 2010

Giai đoạn 2011 - 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Đất nông nghiệp

NNP

3892,66

816,15

3076,50

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

871,93

172,64

699,29

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

871,93

172,64

699,29

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

3020,73

643,52

2377,21

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX

1414,45

54,97

1359,48

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

1218,23

384,51

833,72

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD

264,83

203,04

61,79

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

1.4

Đất làm muối

LMU

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

327,87

253,13

74,74

2.1

Đất ở

OTC

85,30

10,56

74,74

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

73,80

10,56

63,24

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

11,50

11,50

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

88,85

7,84

81,01

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

1,06

1,06

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

0,11

0,11

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

87,68

7,84

79,84

2.3

Đất tôn giáo, tín ngư­ỡng

TTN

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

2.5

Đất sông suối và mặt n­ước CD

SMN

242,57

242,57

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1.4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:

Thứ tự

Content:
4.535,23

19,80

1.2.1.2

Đất có rừng trồng sản xuất

RST

18.532,76

66,61

18.468,16

71,75

18.354,92

80,13

1.2.1.3

Đất khoanh nuôi phục hồi rừng sản xuất

RSK

332,54

1,20

173,54

0,67

16,16

0,07

1.2.1.4

Đất trồng rừng sản xuất

RSM

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

116.035,50

67,27

151.651,89

73,80

174.818,77

77,50

1.2.2.1

Đất có rừng tự nhiên phòng hộ

RPN

114.674,03

98,83

112.596,49

74,25

110.703,54

63,32

1.2.2.2

Đất có rừng trồng phòng hộ

RPT

752,80

0,65

743,93

0,49

731,20

0,42

1.2.2.3

Đất khoanh nuôi phục hồi rừng phòng hộ

RPK

608,67

0,52

38.311,47

25,26

63.384,03

36,26

1.2.2.4

Đất trồng rừng phòng hộ

RPM

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD

28.639,80

16,60

28.112,76

13,68

27.834,97

12,34

1.2.3.1

Đất có rừng tự nhiên đặc dụng

RDN

28.639,80

100,00

28.112,76

100,00

27.834,97

100,00

1.2.3.2

Đất có rừng trồng đặc dụng

RDT

1.2.3.3

Đất khoanh nuôi phục hồi rừng đặc dụng

RDK

1.2.3.4

Đất trồng rừng đặc dụng

RDM

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

29,00

0,02

60,25

0,03

60,25

0,02

1.4

Đất làm muối

LMU

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,18

0,00

0,18

0,00

0,18

0,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.894,71

1,06

6.655,79

1,81

10.615,00

2,88

2.1

Đất ở

OTC

297,89

7,65

341,16

5,13

293,34

2,76

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

279,40

93,79

320,25

93,87

282,71

96,38

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

18,49

6,21

20,92

6,13

10,63

3,62

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

1.079,96

27,73

3.817,12

57,35

3.736,11

35,20

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

28,66

2,65

36,90

0,97

35,84

0,96

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

30,02

2,78

46,77

1,23

46,77

1,25

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

9,45

0,88

37,26

0,98

37,15

0,99

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

SKK

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

9,39

99,37

17,20

46,16

17,15

46,16

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

0,06

0,63

20,06

53,84

20,00

53,84

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

1.011,83

93,69

3.696,19

96,83

3.616,35

96,79

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

687,69

67,96

1.590,06

43,02

1.510,59

41,77

2.2.4.2

Đất thuỷ lợi

DTL

284,28

28,10

307,78

8,33

307,78

8,51

2.2.4.3

Đất tải năng lư­ợng, truyền thông

DNT

20,00

1,98

1.751,79

47,39

1.751,79

48,44

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

3,70

0,37

7,27

0,20

7,27

0,20

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

1,99

0,20

5,61

0,15

5,50

0,15

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

12,04

1,19

21,64

0,59

21,38

0,59

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,25

0,02

5,45

0,15

5,45

0,15

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

1,88

0,19

5,89

0,16

5,89

0,16

2.2.4.9

Đất di tích, danh lam thắng cảnh

LDT

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

0,70

0,02

0,70

0,02

2.3

Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng

TTN

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

67,29

1,73

67,49

1,01

67,49

0,64

2.5

Đất sông suối và mặt nư­ớc CD

SMN

2.449,57

62,89

2.430,02

36,51

6.518,06

61,40

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chư­a sử dụng

CSD

182.522,15

49,52

140.377,36

38,09

112.715,57

30,58

3.1

Đất bằng ch­ưa sử dụng

BCS

141,74

0,08

68,14

0,05

62,96

0,06

3.2

Đất đồi núi chư­a sử dụng

DCS

182.380,41

99,92

140.309,22

99,95

112.652,61

99,94

3.3

Núi đá không có rừng cây

NCS

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

TT

Chỉ tiêu

Mã

Cả thời kỳ

Giai đoạn 2007 - 2010

Giai đoạn 2011 - 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

3892,66

816,15

3076,50

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN/PNN

871,93

172,64

699,29

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN/PNN

871,93

172,64

699,29

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nư­ớc

LUC/PNN

328,53

17,51

311,02

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP/PNN

3020,73

643,52

2377,21

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1414,45

54,97

1359,48

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1218,23

384,51

833,72

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

264,83

203,04

61,79

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

1.4

Đất làm muối

LMU/PNN

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất chuyên trồng lúa n­ước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUC/CLN

2.2

Đất chuyên trồng lúa nư­ớc chuyển sang đất lâm nghiệp

LUC/LNP

2.3

Đất chuyên trồng lúa nư­ớc chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUC/NTS

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

3378,70

2027,22

1351,48

2.5

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

540,00

324,00

216,00

2.6

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

2836,50

1701,90

1134,60

3

Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở

PN0(a)/PN1(a)

4

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKT(a)/OTC

1.3. Diện tích đất phải thu hồi:

Thứ tự

Loại đất phải thu hồi

Mã

Cả thời kỳ

Giai đoạn 2007 - 2010

Giai đoạn 2011 - 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Đất nông nghiệp

NNP

3892,66

816,15

3076,50

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

871,93

172,64

699,29

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

871,93

172,64

699,29

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

3020,73

643,52

2377,21

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX

1414,45

54,97

1359,48

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

1218,23

384,51

833,72

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD

264,83

203,04

61,79

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

1.4

Đất làm muối

LMU

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

327,87

253,13

74,74

2.1

Đất ở

OTC

85,30

10,56

74,74

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

73,80

10,56

63,24

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

11,50

11,50

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

88,85

7,84

81,01

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

1,06

1,06

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

0,11

0,11

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

87,68

7,84

79,84

2.3

Đất tôn giáo, tín ngư­ỡng

TTN

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

2.5

Đất sông suối và mặt n­ước CD

SMN

242,57

242,57

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1.Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:

Thứ tự