Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 5371/QĐ-UBND 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất huyện Định Quán Đồng Nai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "5371/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "5371/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "5371/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "5371/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "5371/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 5371/QĐ-UBND 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất huyện Định Quán Đồng Nai

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Định Quán với các nội dung chủ yếu như sau:
...
4.573,96

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

218,83

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

190,71

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

395,58

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

3.336,17

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

233,62

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

352,23

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

30,22

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

7,31

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

113,36

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

19,62

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

15,87

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

35,30

2.4

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

4,24

2.5

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

38,33

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

3,90

(Diện tích phân theo đơn vị hành chính thể hiện chi tiết tại Phụ lục 01 kèm theo)
1.3. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất theo loại đất trong hồ sơ địa chính:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

7.444,98

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

765,75

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

300,01

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

1.260,81

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

4.405,18

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

233,86

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

19,50

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

407,60

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

324,94

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

27,34

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

1.733,36

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

1.192,79

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

227,59

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

87,33

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

56,43

2.5

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

7,34

2.6

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

161,88

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

3,90

(Diện tích phân theo đơn vị hành chính thể hiện chi tiết tại Phụ lục 02 kèm theo)
1.4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị
hành chính

Gia Canh

Phú Hòa

TT.Định Quán

1

Đất nông nghiệp

NNP

1,65

-

1,65

-

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1,65

-

1,65

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,23

0,12

-

2,11

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,12

0,12

-

-

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

0,12

0,12

-

-

2.2

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2,11

-

-

2,11

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1:25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Định Quán.

Content:
4.573,96

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

218,83

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

190,71

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

395,58

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

3.336,17

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

233,62

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

352,23

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

30,22

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

7,31

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

113,36

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

19,62

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

15,87

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

35,30

2.4

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

4,24

2.5

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

38,33

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

3,90

(Diện tích phân theo đơn vị hành chính thể hiện chi tiết tại Phụ lục 01 kèm theo)
1.3. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất theo loại đất trong hồ sơ địa chính:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

7.444,98

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

765,75

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

300,01

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

1.260,81

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

4.405,18

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

233,86

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

19,50

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

407,60

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

324,94

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

27,34

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

1.733,36

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

1.192,79

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

227,59

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

87,33

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

56,43

2.5

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

7,34

2.6

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

161,88

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

3,90

(Diện tích phân theo đơn vị hành chính thể hiện chi tiết tại Phụ lục 02 kèm theo)
1.Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị
hành chính

Gia Canh

Phú Hòa

TT.Định Quán

1

Đất nông nghiệp

NNP

1,65

-

1,65

-

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1,65

-

1,65

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,23

0,12

-

2,11

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,12

0,12

-

-

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

0,12

0,12

-

-

2.2

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2,11

-

-

2,11

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1:25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Định Quán.