Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 2865/QĐ-UBND 2022 khung kế hoạch thời gian giáo dục mầm non Hà Nội 2022 2023

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "12/08/2022", "sign_number": "2865/QĐ-UBND", "signer": "Chử Xuân Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "12/08/2022", "sign_number": "2865/QĐ-UBND", "signer": "Chử Xuân Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "12/08/2022", "sign_number": "2865/QĐ-UBND", "signer": "Chử Xuân Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "12/08/2022", "sign_number": "2865/QĐ-UBND", "signer": "Chử Xuân Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "12/08/2022", "sign_number": "2865/QĐ-UBND", "signer": "Chử Xuân Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 2865/QĐ-UBND 2022 khung kế hoạch thời gian giáo dục mầm non Hà Nội 2022 2023

Điều 1. Ban hành khung kế hoạch thời gian năm học 2022 - 2023 đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên trên địa bàn thành phố Hà Nội:
...
7. Ngày bắt đầu, ngày kết thúc học kỳ I (HKI); học kỳ II (HKII) và kết thúc năm học:

CẤP HỌC

HỌC KỲ I

HỌC KỲ II

NGÀY KẾT THÚC NĂM HỌC

Ngày bắt đầu HK I

Ngày kết thúc HK I

Nghỉ HKI

Ngày bắt đầu HK II

Ngày kết thúc HK II

Mầm non

05/9/2022
(thứ Hai)

12/01/2023
(thứ Năm)

13/01/2023
(thứ Sáu)

16/01/2023
(thứ Hai)

19/5/2023
(thứ Sáu)

25/5/2023
(thứ Năm)

Tiểu học

05/9/2022
(thứ Hai)

12/01/2023
(thứ Năm)

13/01/2023
(thứ Sáu)

16/01/2023
(thứ Hai)

19/5/2023
(thứ Sáu)

25/5/2023
(thứ Năm)

THCS, THPT

05/9/2022
(thứ Hai)

13/01/2023
(thứ Sáu)

14/01/2023
(thứ Bảy)

16/01/2023
(thứ Hai)

19/5/2023
(thứ Sáu)

25/5/2023
(thứ Năm)

GDTX
(THCS: lớp 8, 9 và THPT: lớp 11, 12)

05/9/2022
(thứ Hai)

13/01/2023
(thứ Sáu)

14/01/2023
(thứ Bảy)

16/01/2023
(thứ Hai)

12/5/2023
(thứ Sáu)

25/5/2023
(thứ Năm)

GDTX
(THCS: lớp 6, 7 và THPT: lớp 10)

05/9/2022
(thứ Hai)

13/01/2023
(thứ Sáu)

14/01/2023
(thứ Bảy)

16/01/2023
(thứ Hai)

19/5/2023
(thứ Sáu)

25/5/2023
(thứ Năm)

Content:
Ngày bắt đầu, ngày kết thúc học kỳ I (HKI); học kỳ II (HKII) và kết thúc năm học:

CẤP HỌC

HỌC KỲ I

HỌC KỲ II

NGÀY KẾT THÚC NĂM HỌC

Ngày bắt đầu HK I

Ngày kết thúc HK I

Nghỉ HKI

Ngày bắt đầu HK II

Ngày kết thúc HK II

Mầm non

05/9/2022
(thứ Hai)

12/01/2023
(thứ Năm)

13/01/2023
(thứ Sáu)

16/01/2023
(thứ Hai)

19/5/2023
(thứ Sáu)

25/5/2023
(thứ Năm)

Tiểu học

05/9/2022
(thứ Hai)

12/01/2023
(thứ Năm)

13/01/2023
(thứ Sáu)

16/01/2023
(thứ Hai)

19/5/2023
(thứ Sáu)

25/5/2023
(thứ Năm)

THCS, THPT

05/9/2022
(thứ Hai)

13/01/2023
(thứ Sáu)

14/01/2023
(thứ Bảy)

16/01/2023
(thứ Hai)

19/5/2023
(thứ Sáu)

25/5/2023
(thứ Năm)

GDTX
(THCS: lớp 8, 9 và THPT: lớp 11, 12)

05/9/2022
(thứ Hai)

13/01/2023
(thứ Sáu)

14/01/2023
(thứ Bảy)

16/01/2023
(thứ Hai)

12/5/2023
(thứ Sáu)

25/5/2023
(thứ Năm)

GDTX
(THCS: lớp 6, 7 và THPT: lớp 10)

05/9/2022
(thứ Hai)

13/01/2023
(thứ Sáu)

14/01/2023
(thứ Bảy)

16/01/2023
(thứ Hai)

19/5/2023
(thứ Sáu)

25/5/2023
(thứ Năm)