Document: Điều 3 Quyết định 07/2023/QĐ-UBND tiêu chuẩn định mức sử dụng diện tích chuyên dùng Bạc Liêu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "07/02/2023", "sign_number": "07/2023/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tấn Cận", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "07/02/2023", "sign_number": "07/2023/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tấn Cận", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "07/02/2023", "sign_number": "07/2023/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tấn Cận", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "07/02/2023", "sign_number": "07/2023/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tấn Cận", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "07/02/2023", "sign_number": "07/2023/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tấn Cận", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 3 Quyết định 07/2023/QĐ-UBND tiêu chuẩn định mức sử dụng diện tích chuyên dùng Bạc Liêu có nội dung như sau:

Điều 3. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng
1. Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức thuộc phạm vi quản lý tỉnh Bạc Liêu, như sau:

TT

Loại diện tích chuyên dùng

Diện tích tối đa (m2)

Cấp tỉnh

Cấp huyện

Cấp xã

1

Diện tích sử dụng cho hoạt động tiếp nhận và trả hồ sơ hành chính

60

100

50

2

Diện tích sử dụng cho hoạt động tiếp dân

40

60

40

3

Diện tích sử dụng cho hoạt động quản trị hệ thống công nghệ thông tin

40

40

35

4

Hội trường lớn, không kể sân khấu, có trang bị bàn viết (từ 100 chỗ ngồi trở lên)

02/chỗ ngồi

02/chỗ ngồi

02/chỗ ngồi

2. Diện tích quy định tại khoản 1 Điều này là diện tích tính theo kích thước thông thủy không bao gồm diện tích phòng chờ, phòng vệ sinh, hành lang và diện tích phụ trợ khác.

Content:
Điều 3. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng
1. Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức thuộc phạm vi quản lý tỉnh Bạc Liêu, như sau:

TT

Loại diện tích chuyên dùng

Diện tích tối đa (m2)

Cấp tỉnh

Cấp huyện

Cấp xã

1

Diện tích sử dụng cho hoạt động tiếp nhận và trả hồ sơ hành chính

60

100

50

2

Diện tích sử dụng cho hoạt động tiếp dân

40

60

40

3

Diện tích sử dụng cho hoạt động quản trị hệ thống công nghệ thông tin

40

40

35

4

Hội trường lớn, không kể sân khấu, có trang bị bàn viết (từ 100 chỗ ngồi trở lên)

02/chỗ ngồi

02/chỗ ngồi

02/chỗ ngồi

2. Diện tích quy định tại khoản 1 Điều này là diện tích tính theo kích thước thông thủy không bao gồm diện tích phòng chờ, phòng vệ sinh, hành lang và diện tích phụ trợ khác.