Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 162/QĐ-UBND 2013 kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2011-2015 Thuận Thành Bắc Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "08/05/2013", "sign_number": "162/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tử Quỳnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "08/05/2013", "sign_number": "162/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tử Quỳnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "08/05/2013", "sign_number": "162/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tử Quỳnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "08/05/2013", "sign_number": "162/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tử Quỳnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "08/05/2013", "sign_number": "162/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tử Quỳnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 162/QĐ-UBND 2013 kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2011-2015 Thuận Thành Bắc Ninh

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Thuận Thành, với các nội dung chủ yếu như sau:
...
4.1

Đất trụ sở cơ quan, CT sự nghiệp

CTS/PNN

3,92

1,77

2,15

4.2

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC/PNN

30,59

23,21

7,38

4.3

Đất sản xuất vật liệu xây dựng đồ gốm

SKX/PNN

30,00

19,00

11,00

4.4

Đất xử lý chôn rác thải

DRA/PNN

0,09

0,09

4.5

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/PNN

2,62

1,29

1,33

4.6

Đất có mặt n­ước chuyên dùng

SMN/PNN

16,12

11,16

4,96

4.7

Đất sông suối

SON/PNN

0,75

0,75

4.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT/PNN

316,95

191,24

125,71

4.8.1

Đất giao thông

DGT/PNN

282,95

171,97

110,98

4.8.2

Đất thuỷ lợi

DTL/PNN

32,08

18,39

13,69

4.8.3

Đất cơ sở văn hoá

DVH/PNN

0,02

0,02

4.8.4

Đất cơ sở giáo dục

DGD/PNN

0,72

0,14

0,58

4.8.5

Đất thể dục thể thao

DTT/PNN

0,46

0,46

4.8.6

Đất chợ

DCH/PNN

0,72

0,72

4.9

Đất ở

OTC/PNN

11,92

11,51

0,41

4.9.1

Đất ở tại nông thôn

ONT/PNN

11,40

10,99

0,41

4.9.2

Đất ở tại đô thị

ODT/PNN

0,52

0,52

5

Đất chư­a sử dụng chuyển sang đất NN

DCS/NNP

1,70

1,70

Đất ch­ưa sử dụng chuyển sang đất NN khác

DCS/NKH

1,70

1,70

6

Đất chư­a sử dụng chuyển sang đất phi NN

DCS/PNN

59,93

32,00

27,93

6.1

Đất khu công nghiệp

DCS/SKK

6,48

6,48

6.2

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

DCS/SKC

0,30

0,30

6.3

Đất có mặt n­ước chuyên dựng

DCS/SMN

2,76

2,76

6.4

Đất phát triển hạ tầng

DCS/DHT

1,22

1,13

0,09

6.4.1

Đất giao thông

DCS/DGT

0,92

0,83

0,09

6.4.2

Đất cơ sở giáo dục

DCS/DGD

0,10

0,10

6.4.3

Đất chợ

DCS/DCH

0,20

0,20

6.5

Đất ở

DCS/OCT

0,39

0,30

0,09

6.5.1

Đất ở tại nông thôn

DCS/ONT

0,24

0,15

0,09

6.5.2

Đất ở tại đô thị

DCS/ODT

0,15

0,15

6.6

Đất phi nông nghiệp khác

DCS/PNK

48,79

21,33

27,46

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

STT

Content:
4.1

Đất trụ sở cơ quan, CT sự nghiệp

CTS/PNN

3,92

1,77

2,15

4.2

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC/PNN

30,59

23,21

7,38

4.3

Đất sản xuất vật liệu xây dựng đồ gốm

SKX/PNN

30,00

19,00

11,00

4.4

Đất xử lý chôn rác thải

DRA/PNN

0,09

0,09

4.5

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/PNN

2,62

1,29

1,33

4.6

Đất có mặt n­ước chuyên dùng

SMN/PNN

16,12

11,16

4,96

4.7

Đất sông suối

SON/PNN

0,75

0,75

4.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT/PNN

316,95

191,24

125,71

4.8.1

Đất giao thông

DGT/PNN

282,95

171,97

110,98

4.8.2

Đất thuỷ lợi

DTL/PNN

32,08

18,39

13,69

4.8.3

Đất cơ sở văn hoá

DVH/PNN

0,02

0,02

4.8.4

Đất cơ sở giáo dục

DGD/PNN

0,72

0,14

0,58

4.8.5

Đất thể dục thể thao

DTT/PNN

0,46

0,46

4.8.6

Đất chợ

DCH/PNN

0,72

0,72

4.9

Đất ở

OTC/PNN

11,92

11,51

0,41

4.9.1

Đất ở tại nông thôn

ONT/PNN

11,40

10,99

0,41

4.9.2

Đất ở tại đô thị

ODT/PNN

0,52

0,52

5

Đất chư­a sử dụng chuyển sang đất NN

DCS/NNP

1,70

1,70

Đất ch­ưa sử dụng chuyển sang đất NN khác

DCS/NKH

1,70

1,70

6

Đất chư­a sử dụng chuyển sang đất phi NN

DCS/PNN

59,93

32,00

27,93

6.1

Đất khu công nghiệp

DCS/SKK

6,48

6,48

6.2

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

DCS/SKC

0,30

0,30

6.3

Đất có mặt n­ước chuyên dựng

DCS/SMN

2,76

2,76

6.4

Đất phát triển hạ tầng

DCS/DHT

1,22

1,13

0,09

6.4.1

Đất giao thông

DCS/DGT

0,92

0,83

0,09

6.4.2

Đất cơ sở giáo dục

DCS/DGD

0,10

0,10

6.4.3

Đất chợ

DCS/DCH

0,20

0,20

6.5

Đất ở

DCS/OCT

0,39

0,30

0,09

6.5.1

Đất ở tại nông thôn

DCS/ONT

0,24

0,15

0,09

6.5.2

Đất ở tại đô thị

DCS/ODT

0,15

0,15

6.6

Đất phi nông nghiệp khác

DCS/PNK

48,79

21,33

27,46

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

STT