Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 09/2006/QĐ-UBND quy hoạch sử dụng đất đến 2015 Giồng Riềng Kiên Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "15/02/2006", "sign_number": "09/2006/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hữu Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "15/02/2006", "sign_number": "09/2006/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hữu Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "15/02/2006", "sign_number": "09/2006/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hữu Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "15/02/2006", "sign_number": "09/2006/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hữu Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "15/02/2006", "sign_number": "09/2006/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hữu Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 09/2006/QĐ-UBND quy hoạch sử dụng đất đến 2015 Giồng Riềng Kiên Giang

Điều 1. : Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2015 và định hướng sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Giồng Riềng với các nội dung chủ yếu sau:
1. Các chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2015
a. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Thứ tự

Loại đất

Hiện trạng năm 2003

Năm 2010

Quy hoạch đến năm 2015

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

63.429,43

100,0

63.429,43

100,0

63.429,43

100,0

1

Đất nông nghiệp

57.518,51

90,68

57.812,58

91,14

57.658,43

90,90

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

54.323,69

94,45

53.019,56

91,71

52.865,41

91,69

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

45.289,44

83,37

44.147,54

83,27

44.070,83

83,36

Trong đó: Đất trồng lúa

44.835,18

99,00

44.147,54

100,0

44.070,83

100,0

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

9.034,25

16,63

8.872,03

16,73

8.794,58

16,64

1.2

Đất lâm nghiệp

3.183,37

5,02

4.781,57

8,27

4.781,57

8,29

1.2.1

Đất rừng sản xuất

3.183,37

100,0

4.781,57

100,0

4.781,57

100,0

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

11,45

0,02

11,45

0,02

11,45

0,02

2

Đất phi nông nghiệp

5.166,45

8,15

5.616,85

8,86

5.771,00

9,10

Content:
Các chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2015
a. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Thứ tự

Loại đất

Hiện trạng năm 2003

Năm 2010

Quy hoạch đến năm 2015

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

63.429,43

100,0

63.429,43

100,0

63.429,43

100,0

1

Đất nông nghiệp

57.518,51

90,68

57.812,58

91,14

57.658,43

90,90

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

54.323,69

94,45

53.019,56

91,71

52.865,41

91,69

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

45.289,44

83,37

44.147,54

83,27

44.070,83

83,36

Trong đó: Đất trồng lúa

44.835,18

99,00

44.147,54

100,0

44.070,83

100,0

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

9.034,25

16,63

8.872,03

16,73

8.794,58

16,64

1.2

Đất lâm nghiệp

3.183,37

5,02

4.781,57

8,27

4.781,57

8,29

1.2.1

Đất rừng sản xuất

3.183,37

100,0

4.781,57

100,0

4.781,57

100,0

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

11,45

0,02

11,45

0,02

11,45

0,02

2

Đất phi nông nghiệp

5.166,45

8,15

5.616,85

8,86

5.771,00

9,10