Document: Điều 1 Quyết định 1284/2005/QĐ-UBND  bổ sung giá đất

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "14/06/2005", "sign_number": "1284/2005/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Đấu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "14/06/2005", "sign_number": "1284/2005/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Đấu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "14/06/2005", "sign_number": "1284/2005/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Đấu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "14/06/2005", "sign_number": "1284/2005/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Đấu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "14/06/2005", "sign_number": "1284/2005/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Đấu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1284/2005/QĐ-UBND  bổ sung giá đất có nội dung như sau:

Điều 1. : Nay ban hành bổ sung giá các loại đất vào các phụ lục quy định tại Quyết định số: 4456/2004/QĐ.UB ngày 30/12/2004 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc quy định giá các loại đất, cụ thể như sau:
1/- Bổ sung vào phụ lục số IV - Bảng giá đất ở ( thổ cư ) Khu vực Thị xã Vĩnh Long ( Thuộc phạm vi phường xã ):
* Đoạn còn lại đường Nguyễn Trung Trực ( Phường 8 ): 1.000.000 đ/m2.
* Hương lộ Trường An:
- Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến cống số 2: 500.000 đ/m2.
- Đoạn từ cống số 2 đến giáp Hương lộ 15 ( xã Tân Ngãi ): 300.000 đ/m2.
* Hương lộ 15 ( xã Tân Ngãi ):
- Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến cầu Ông Sung: 500.000 đ/m2.
- Đoạn từ cầu Ông Sung đến cầu Rạch Ranh: 300.000 đ/m2.
* Hương lộ 18 và đường còn lại của xã Tân Hội:
- Đoạn từ giáp Quốc lộ 80 đến cầu tập đoàn 7/4: 400.000 đ/m2.
- Đoạn từ cầu tập đoàn 7/4 đến cầu Mỹ Phú: 350.000 đ/m2.
- Đoạn từ cầu Mỹ Phú đến cầu Bà Tành: 300.000 đ/m2.
- Đường vào trại giống Cồn Giông ( trọn đường ): 400.000 đ/m2.
* Đường vào Khu tái định cư phường 8: 800.000 đ/m2.
* Đường vào Khu tái định cư Mỹ Thuận: 500.000 đ/m2.
2/ Bổ sung vào phụ lục số X - Bảng giá đất ở (thổ cư) Khu vực thị trấn Trà Ôn:
* Đường vành đai thị trấn: 400.000 đ/m2.
* Bổ sung vào phụ lục số I- Quốc lộ 54 ( số thứ tự 05 ):
- Đoạn từ giáp đường Thống Chế Điều Bát đến nhà Văn hoá Thiện Mỹ: 200.000 đ/m2.
- Đoạn từ nhà Văn hoá Thiện Mỹ đến lộ Mỹ Trung: 150.000 đ/m2.
- Các đoạn còn lại ( Quốc lộ 54 ): 100.000 đ/m2.
3/- Bổ sung vào phụ lục số VIII - Bảng giá đất ở ( thổ cư ) Khu vực thị trấn Vũng Liêm:
* Đường nội ô số 2 khóm 2: 250.000 đ/m2.
4/-Bổ sung vào phụ lục số I-Bảng giá đất ở (thổ cư) ven trục giao thông ( Quốc lộ, tỉnh lộ, hương lộ ) - huyện Tam Bình:
* Quốc lộ 54 ( số thứ tự 05 ) đoạn thuộc huyện Tam Bình: 150.000 đ/m2.
5/- Bổ sung vào phụ lục số I-Bảng giá đất ở (thổ cư) ven trục giao thông (Quốc lộ, tỉnh lộ, hương lộ ) - huyện Bình Minh:
* Đường 857 ( liên xã ):
- Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến cầu Mỹ Bồn xã Thuận An: 500.000 đ/m2.
- Đoạn từ cầu Mỹ Bồn đến ngã Tư Tầm Giuộc: 200.000 đ/m2.
- Đoạn từ ngã Tư Tầm Giuộc đến giáp đường 908: 100.000 đ/m2.

Content:
Điều 1. : Nay ban hành bổ sung giá các loại đất vào các phụ lục quy định tại Quyết định số: 4456/2004/QĐ.UB ngày 30/12/2004 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc quy định giá các loại đất, cụ thể như sau:
1/- Bổ sung vào phụ lục số IV - Bảng giá đất ở ( thổ cư ) Khu vực Thị xã Vĩnh Long ( Thuộc phạm vi phường xã ):
* Đoạn còn lại đường Nguyễn Trung Trực ( Phường 8 ): 1.000.000 đ/m2.
* Hương lộ Trường An:
- Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến cống số 2: 500.000 đ/m2.
- Đoạn từ cống số 2 đến giáp Hương lộ 15 ( xã Tân Ngãi ): 300.000 đ/m2.
* Hương lộ 15 ( xã Tân Ngãi ):
- Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến cầu Ông Sung: 500.000 đ/m2.
- Đoạn từ cầu Ông Sung đến cầu Rạch Ranh: 300.000 đ/m2.
* Hương lộ 18 và đường còn lại của xã Tân Hội:
- Đoạn từ giáp Quốc lộ 80 đến cầu tập đoàn 7/4: 400.000 đ/m2.
- Đoạn từ cầu tập đoàn 7/4 đến cầu Mỹ Phú: 350.000 đ/m2.
- Đoạn từ cầu Mỹ Phú đến cầu Bà Tành: 300.000 đ/m2.
- Đường vào trại giống Cồn Giông ( trọn đường ): 400.000 đ/m2.
* Đường vào Khu tái định cư phường 8: 800.000 đ/m2.
* Đường vào Khu tái định cư Mỹ Thuận: 500.000 đ/m2.
2/ Bổ sung vào phụ lục số X - Bảng giá đất ở (thổ cư) Khu vực thị trấn Trà Ôn:
* Đường vành đai thị trấn: 400.000 đ/m2.
* Bổ sung vào phụ lục số I- Quốc lộ 54 ( số thứ tự 05 ):
- Đoạn từ giáp đường Thống Chế Điều Bát đến nhà Văn hoá Thiện Mỹ: 200.000 đ/m2.
- Đoạn từ nhà Văn hoá Thiện Mỹ đến lộ Mỹ Trung: 150.000 đ/m2.
- Các đoạn còn lại ( Quốc lộ 54 ): 100.000 đ/m2.
3/- Bổ sung vào phụ lục số VIII - Bảng giá đất ở ( thổ cư ) Khu vực thị trấn Vũng Liêm:
* Đường nội ô số 2 khóm 2: 250.000 đ/m2.
4/-Bổ sung vào phụ lục số I-Bảng giá đất ở (thổ cư) ven trục giao thông ( Quốc lộ, tỉnh lộ, hương lộ ) - huyện Tam Bình:
* Quốc lộ 54 ( số thứ tự 05 ) đoạn thuộc huyện Tam Bình: 150.000 đ/m2.
5/- Bổ sung vào phụ lục số I-Bảng giá đất ở (thổ cư) ven trục giao thông (Quốc lộ, tỉnh lộ, hương lộ ) - huyện Bình Minh:
* Đường 857 ( liên xã ):
- Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến cầu Mỹ Bồn xã Thuận An: 500.000 đ/m2.
- Đoạn từ cầu Mỹ Bồn đến ngã Tư Tầm Giuộc: 200.000 đ/m2.
- Đoạn từ ngã Tư Tầm Giuộc đến giáp đường 908: 100.000 đ/m2.