Document: Điểm a Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2571/QĐ-UBND phát triển mạng lưới vận tải công cộng Bình Dương 2006-2010

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "18/06/2007", "sign_number": "2571/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thị Kim Vân", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "18/06/2007", "sign_number": "2571/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thị Kim Vân", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "18/06/2007", "sign_number": "2571/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thị Kim Vân", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "18/06/2007", "sign_number": "2571/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thị Kim Vân", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "18/06/2007", "sign_number": "2571/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thị Kim Vân", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2571/QĐ-UBND phát triển mạng lưới vận tải công cộng Bình Dương 2006-2010

Điều 1. Nay phê duyệt “Quy hoạch phát triển mạng lưới vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Bình Dương giai đoạn 2006 – 2010 và tầm nhìn đến năm 2020”, với nội dung sau:
...
4. Quy hoạch cơ sở hạ tầng phục vụ xe buýt
a) Bến đầu cuối: Trên cơ sở các bến xe khách hiện có trên địa bàn tỉnh, các bến xe quy hoạch cho tương lai và quy hoạch mạng lưới tuyến xe buýt, trên địa bàn tỉnh sẽ có hệ thống bến xe phục vụ cho giao thông công cộng bằng xe buýt như sau:

STT

Tên bến xe

Vị trí

Quy mô (m2)

Chức năng

1

Bến xe khách tỉnh

Đường 30/4, thị xã Thủ Dầu Một

15.000

Bến xe buýt

2

Bến xe Mỹ Phước

Khu công nghiệp 1 Mỹ Phước, huyện Bến Cát

15.000

Bến xe khách

3

Bến xe Uyên Hưng

Thị trấn Uyên Hưng, huyện Tân Uyên

15.000

Bến xe khách

4

Bến xe Dầu Tiếng

Thị trấn Dầu tiếng, huyện Dầu Tiếng

15.000

Bến xe khách

5

Bến xe Phước Vĩnh

Thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo

15.000

Điểm đầu cuối

6

Bến Lái Thiêu

Thị trấn Lái Thiêu, huyện Thuận An

500

Điểm đầu cuối

7

Bến Dĩ An

Thị trấn Dĩ An, huyện Dĩ An

500

Điểm đầu cuối

8

Bến Ngã Tư 550

Ngã tư 550, huyện Dĩ An

500

Điểm đầu cuối

9

Bến Trừ Văn Thố

Ngã ba Bằng Lăng xã Trừ Văn Thố, huyện Bến Cát

1.000

Bến xe khách

10

Bến Cổng Xanh

Ngã 4 Cổng Xanh, huyện Tân Uyên

1.000

Bến xe khách

11

Bến Thanh Tuyền

Xã Thanh Tuyền, huyện Dầu Tiếng

500

Điểm đầu cuối

12

Bến Minh Thạnh

Xã Minh Thạnh, huyện Dầu Tiếng

500

Điểm đầu cuối

13

Bến Long Hòa

Xã Long Hòa, huyện Dầu Tiếng

500

Điểm đầu cuối

14

Bến Lạc An

Xã Lạc An, huyện Tân Uyên

500

Điểm đầu cuối

15

Bến Hòa Lợi

Xã Hòa lợi, thị xã Thủ Dầu Một

500

Điểm đầu cuối

16

Bến An Thạnh

TT An Thạnh, huyện Thuận An

500

Điểm đầu cuối

17

Bến Tân Phước Khánh

TT Tân Phước Khánh, huyện Tân Uyên

500

Điểm đầu cuối

18

Bến An Tây

Xã An Tây, huyện Dầu Tiếng

500

Điểm đầu cuối

19

Bến Tân Định

Xã Tân Định, huyện Tân Uyên

500

Điểm đầu cuối

20

Bến Long Tân

Xã Long Tân, huyện Dầu Tiếng

500

Điểm đầu cuối

Cộng

83.500

Content:
Bến đầu cuối: Trên cơ sở các bến xe khách hiện có trên địa bàn tỉnh, các bến xe quy hoạch cho tương lai và quy hoạch mạng lưới tuyến xe buýt, trên địa bàn tỉnh sẽ có hệ thống bến xe phục vụ cho giao thông công cộng bằng xe buýt như sau:

STT

Tên bến xe

Vị trí

Quy mô (m2)

Chức năng

1

Bến xe khách tỉnh

Đường 30/4, thị xã Thủ Dầu Một

15.000

Bến xe buýt

2

Bến xe Mỹ Phước

Khu công nghiệp 1 Mỹ Phước, huyện Bến Cát

15.000

Bến xe khách

3

Bến xe Uyên Hưng

Thị trấn Uyên Hưng, huyện Tân Uyên

15.000

Bến xe khách

4

Bến xe Dầu Tiếng

Thị trấn Dầu tiếng, huyện Dầu Tiếng

15.000

Bến xe khách

5

Bến xe Phước Vĩnh

Thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo

15.000

Điểm đầu cuối

6

Bến Lái Thiêu

Thị trấn Lái Thiêu, huyện Thuận An

500

Điểm đầu cuối

7

Bến Dĩ An

Thị trấn Dĩ An, huyện Dĩ An

500

Điểm đầu cuối

8

Bến Ngã Tư 550

Ngã tư 550, huyện Dĩ An

500

Điểm đầu cuối

9

Bến Trừ Văn Thố

Ngã ba Bằng Lăng xã Trừ Văn Thố, huyện Bến Cát

1.000

Bến xe khách

10

Bến Cổng Xanh

Ngã 4 Cổng Xanh, huyện Tân Uyên

1.000

Bến xe khách

11

Bến Thanh Tuyền

Xã Thanh Tuyền, huyện Dầu Tiếng

500

Điểm đầu cuối

12

Bến Minh Thạnh

Xã Minh Thạnh, huyện Dầu Tiếng

500

Điểm đầu cuối

13

Bến Long Hòa

Xã Long Hòa, huyện Dầu Tiếng

500

Điểm đầu cuối

14

Bến Lạc An

Xã Lạc An, huyện Tân Uyên

500

Điểm đầu cuối

15

Bến Hòa Lợi

Xã Hòa lợi, thị xã Thủ Dầu Một

500

Điểm đầu cuối

16

Bến An Thạnh

TT An Thạnh, huyện Thuận An

500

Điểm đầu cuối

17

Bến Tân Phước Khánh

TT Tân Phước Khánh, huyện Tân Uyên

500

Điểm đầu cuối

18

Bến An Tây

Xã An Tây, huyện Dầu Tiếng

500

Điểm đầu cuối

19

Bến Tân Định

Xã Tân Định, huyện Tân Uyên

500

Điểm đầu cuối

20

Bến Long Tân

Xã Long Tân, huyện Dầu Tiếng

500

Điểm đầu cuối

Cộng

83.500