Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 2914/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch đất trồng lúa Hải Phòng 2020 2030

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "24/12/2014", "sign_number": "2914/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Thành", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "24/12/2014", "sign_number": "2914/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Thành", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "24/12/2014", "sign_number": "2914/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Thành", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "24/12/2014", "sign_number": "2914/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Thành", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "24/12/2014", "sign_number": "2914/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Thành", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 2914/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch đất trồng lúa Hải Phòng 2020 2030

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất trồng lúa thành phố Hải Phòng đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 với những nội dung chủ yếu sau:
...
7.674,21

6.821,00

5.672,92

(Trong đó: Đất trồng lúa có thể chuyển đổi sang cây hàng năm khác, NTTS..)

972,08

609,89

662,29

8

Huyện An Dương

4.159,43

3.977,89

3.414,71

Đất chuyên lúa

4.159,43

3.977,89

3.414,71

(Trong đó: Đất trồng lúa có thể chuyển đổi sang cây hàng năm khác, NTTS..)

226,50

466,31

608,66

9

Huyện An Lão

5.224,49

4.821,90

4.604,21

Đất chuyên lúa

5.224,49

4.821,90

4.604,21

(Trong đó: Đất trồng lúa có thể chuyển đổi sang cây hàng năm khác, NTTS..)

60,27

515,23

903,15

10

Huyện Kiến Thụy

5.278,62

4.735,24

4.403,55

Đất chuyên lúa

5.278,62

4.735,24

4.403,55

(Trong đó: Đất trồng lúa có thể chuyển đổi sang cây hàng năm khác, NTTS..)

256,92

585,80

901,21

11

Huyện Tiên Lãng

Content:
7.674,21

6.821,00

5.672,92

(Trong đó: Đất trồng lúa có thể chuyển đổi sang cây hàng năm khác, NTTS..)

972,08

609,89

662,29

8

Huyện An Dương

4.159,43

3.977,89

3.414,71

Đất chuyên lúa

4.159,43

3.977,89

3.414,71

(Trong đó: Đất trồng lúa có thể chuyển đổi sang cây hàng năm khác, NTTS..)

226,50

466,31

608,66

9

Huyện An Lão

5.224,49

4.821,90

4.604,21

Đất chuyên lúa

5.224,49

4.821,90

4.604,21

(Trong đó: Đất trồng lúa có thể chuyển đổi sang cây hàng năm khác, NTTS..)

60,27

515,23

903,15

10

Huyện Kiến Thụy

5.278,62

4.735,24

4.403,55

Đất chuyên lúa

5.278,62

4.735,24

4.403,55

(Trong đó: Đất trồng lúa có thể chuyển đổi sang cây hàng năm khác, NTTS..)

256,92

585,80

901,21

11

Huyện Tiên Lãng