Document: Điều 1 Quyết định 27/2024/QĐ-UBND Đơn giá dịch vụ bảo quản dữ liệu tài nguyên Ninh Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "15/03/2024", "sign_number": "27/2024/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Cao Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "15/03/2024", "sign_number": "27/2024/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Cao Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "15/03/2024", "sign_number": "27/2024/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Cao Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "15/03/2024", "sign_number": "27/2024/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Cao Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "15/03/2024", "sign_number": "27/2024/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Cao Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 27/2024/QĐ-UBND Đơn giá dịch vụ bảo quản dữ liệu tài nguyên Ninh Bình có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Đơn giá dịch vụ sự nghiệp công về công tác Thu nhận, lưu trữ, bảo quản thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường thực hiện trên địa bàn tỉnh Ninh Bình, như sau:
1. Đơn giá Thu thập thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường thực hiện theo quy định tại Phụ lục 01.
2. Đơn giá Tiếp nhận thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường thực hiện theo quy định tại Phụ lục 02.
3. Đơn giá Chỉnh lý tài liệu lưu trữ dạng giấy thực hiện theo quy định tại Phụ lục 03.
4. Đơn giá Tổ chức lưu trữ tài liệu số thực hiện theo quy định tại Phụ lục 04.
5. Đơn giá Bảo quản kho lưu trữ tài liệu thực hiện theo quy định tại Phụ lục 05.
6. Đơn giá Bảo quản tài liệu lưu trữ dạng giấy thực hiện theo quy định tại Phụ lục 06.
7. Đơn giá Bảo quản tài liệu số thực hiện theo quy định tại Phụ lục 07.
8. Đơn giá Tu bổ, phục chế tài liệu lưu trữ dạng giấy thực hiện theo quy định tại Phụ lục 08.
9. Đơn giá Xây dựng cơ sở dữ liệu, tài liệu lưu trữ điện tử thực hiện theo quy định tại Phụ lục 09.
10. Đơn giá Tiêu hủy tài liệu hết giá trị thực hiện theo quy định tại Phụ lục 10.
11. Đơn giá Công tác thư viện môi trường thực hiện theo quy định tại Phụ lục 11.
Đơn giá tại Điều này được tính theo mức lương cơ sở 1.800.000 đồng/tháng; chưa bao gồm chi phí lập dự toán, chi phí kiểm tra, nghiệm thu, thuế giá trị gia tăng.

Content:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Đơn giá dịch vụ sự nghiệp công về công tác Thu nhận, lưu trữ, bảo quản thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường thực hiện trên địa bàn tỉnh Ninh Bình, như sau:
1. Đơn giá Thu thập thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường thực hiện theo quy định tại Phụ lục 01.
2. Đơn giá Tiếp nhận thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường thực hiện theo quy định tại Phụ lục 02.
3. Đơn giá Chỉnh lý tài liệu lưu trữ dạng giấy thực hiện theo quy định tại Phụ lục 03.
4. Đơn giá Tổ chức lưu trữ tài liệu số thực hiện theo quy định tại Phụ lục 04.
5. Đơn giá Bảo quản kho lưu trữ tài liệu thực hiện theo quy định tại Phụ lục 05.
6. Đơn giá Bảo quản tài liệu lưu trữ dạng giấy thực hiện theo quy định tại Phụ lục 06.
7. Đơn giá Bảo quản tài liệu số thực hiện theo quy định tại Phụ lục 07.
8. Đơn giá Tu bổ, phục chế tài liệu lưu trữ dạng giấy thực hiện theo quy định tại Phụ lục 08.
9. Đơn giá Xây dựng cơ sở dữ liệu, tài liệu lưu trữ điện tử thực hiện theo quy định tại Phụ lục 09.
10. Đơn giá Tiêu hủy tài liệu hết giá trị thực hiện theo quy định tại Phụ lục 10.
11. Đơn giá Công tác thư viện môi trường thực hiện theo quy định tại Phụ lục 11.
Đơn giá tại Điều này được tính theo mức lương cơ sở 1.800.000 đồng/tháng; chưa bao gồm chi phí lập dự toán, chi phí kiểm tra, nghiệm thu, thuế giá trị gia tăng.