Document: Điều 1 Quyết định 823/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Gia Lâm thành phố Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "08/02/2023", "sign_number": "823/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "08/02/2023", "sign_number": "823/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "08/02/2023", "sign_number": "823/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "08/02/2023", "sign_number": "823/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "08/02/2023", "sign_number": "823/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 823/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Gia Lâm thành phố Hà Nội có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Gia Lâm (Kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 tỷ lệ 1/10.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Gia Lâm, được Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 17/01/2023) với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất trong năm 2023
a. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2023

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

I

Loại đất

11.664,36

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

4.956,38

42,49

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.823,75

15,64

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.505,09

12,90

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.417,77

12,15

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

930,43

7,98

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

17,69

0,15

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

264,43

2,27

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

502,31

4,31

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.536,19

56,04

Trong đó:

-

2.1

Đất quốc phòng

CQP

98,46

0,84

2.2

Đất an ninh

CAN

3,38

0,03

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

38,21

0,33

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

129,56

1,11

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

99,90

0,86

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

373,16

3,20

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

17,92

0,15

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.471,72

21,19

Trong đó:

-

-

-

Đất giao thông

DGT

1.402,78

12,03

-

Đất thủy lợi

DTL

405,28

3,47

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

24,50

0,21

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

16,87

0,14

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

369,33

3,17

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

33,50

0,29

-

Đất công trình năng lượng

DNL

7,35

0,06

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,76

0,01

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

3,49

0,03

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

14,83

0,13

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

37,49

0,32

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, NHT

NTD

107,42

0,92

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

1,67

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

Đất chợ

DCH

35,35

0,30

-

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

0,44

0,00

-

Đất công trình công cộng khác

DCK

10,66

0,09

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

2.12

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

122,69

1,05

2 13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.419,60

12,17

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

679,01

5,82

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,59

0,20

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

14,27

0,12

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

40,25

0,35

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

802,69

6,88

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

199,72

1,71

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2,06

0,02

3

Đất chưa sử dụng

CSD

171,79

1,47

II

Khu chức năng

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

-

-

2

Đất khu kinh tế

KKT

-

-

3

Đất đô thị

KDT

816,25

7,00

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

2.922,86

25,06

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

17,69

0,15

6

Khu du lịch

KDL

-

-

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

-

-

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

167,77

1,44

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

-

-

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

99,90

0,86

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

99,90

0,86

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

1.914,70

16,41

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

2.258,24

19,36

b. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2023

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tống diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

641,76

1.1

Đất trồng lúa

LUA

289,71

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

217,72

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

131,08

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

129,89

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

58,29

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

32,78

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

195,63

c. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

803,05

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

341,58

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

269,59

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

186,07

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

156,19

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

64,74

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

54,47

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

36,86

2.1

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

36,86

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

39,87

d. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2023

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5,56

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4,88

-

Đất giao thông

DGT

4,55

-

Đất thủy lợi

DTL

-

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

0,28

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

-

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, NHT

NTD

-

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

Đất chợ

DCH

0,05

-

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

-

-

Đất công trình công cộng khác

DCK

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

2.12

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,34

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,34

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

e) Danh mục các Công trình, dự án
Danh mục các công trình, dự án nằm trong kế hoạch sử dụng đất năm 2023 kèm theo (141 công trình, dự án với tổng diện tích: 1.069,68 ha).
2. Trong năm thực hiện, UBND huyện Gia Lâm có trách nhiệm rà soát, đánh giá, khả năng thực hiện các dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2023, trường hợp trong năm thực hiện kế hoạch, phát sinh các công trình, dự án đủ cơ sở pháp lý, khả năng thực hiện, UBND huyện Gia Lâm tổng hợp, báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường trình UBND Thành phố phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất để làm căn cứ tổ chức thực hiện theo quy định.

Content:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Gia Lâm (Kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 tỷ lệ 1/10.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Gia Lâm, được Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 17/01/2023) với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất trong năm 2023
a. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2023

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

I

Loại đất

11.664,36

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

4.956,38

42,49

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.823,75

15,64

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.505,09

12,90

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.417,77

12,15

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

930,43

7,98

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

17,69

0,15

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

264,43

2,27

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

502,31

4,31

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.536,19

56,04

Trong đó:

-

2.1

Đất quốc phòng

CQP

98,46

0,84

2.2

Đất an ninh

CAN

3,38

0,03

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

38,21

0,33

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

129,56

1,11

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

99,90

0,86

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

373,16

3,20

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

17,92

0,15

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.471,72

21,19

Trong đó:

-

-

-

Đất giao thông

DGT

1.402,78

12,03

-

Đất thủy lợi

DTL

405,28

3,47

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

24,50

0,21

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

16,87

0,14

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

369,33

3,17

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

33,50

0,29

-

Đất công trình năng lượng

DNL

7,35

0,06

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,76

0,01

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

3,49

0,03

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

14,83

0,13

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

37,49

0,32

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, NHT

NTD

107,42

0,92

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

1,67

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

Đất chợ

DCH

35,35

0,30

-

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

0,44

0,00

-

Đất công trình công cộng khác

DCK

10,66

0,09

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

2.12

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

122,69

1,05

2 13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.419,60

12,17

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

679,01

5,82

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,59

0,20

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

14,27

0,12

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

40,25

0,35

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

802,69

6,88

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

199,72

1,71

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2,06

0,02

3

Đất chưa sử dụng

CSD

171,79

1,47

II

Khu chức năng

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

-

-

2

Đất khu kinh tế

KKT

-

-

3

Đất đô thị

KDT

816,25

7,00

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

2.922,86

25,06

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

17,69

0,15

6

Khu du lịch

KDL

-

-

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

-

-

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

167,77

1,44

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

-

-

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

99,90

0,86

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

99,90

0,86

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

1.914,70

16,41

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

2.258,24

19,36

b. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2023

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tống diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

641,76

1.1

Đất trồng lúa

LUA

289,71

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

217,72

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

131,08

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

129,89

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

58,29

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

32,78

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

195,63

c. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

803,05

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

341,58

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

269,59

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

186,07

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

156,19

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

64,74

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

54,47

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

36,86

2.1

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

36,86

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

39,87

d. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2023

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5,56

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4,88

-

Đất giao thông

DGT

4,55

-

Đất thủy lợi

DTL

-

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

0,28

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

-

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, NHT

NTD

-

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

Đất chợ

DCH

0,05

-

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

-

-

Đất công trình công cộng khác

DCK

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

2.12

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,34

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,34

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

e) Danh mục các Công trình, dự án
Danh mục các công trình, dự án nằm trong kế hoạch sử dụng đất năm 2023 kèm theo (141 công trình, dự án với tổng diện tích: 1.069,68 ha).
2. Trong năm thực hiện, UBND huyện Gia Lâm có trách nhiệm rà soát, đánh giá, khả năng thực hiện các dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2023, trường hợp trong năm thực hiện kế hoạch, phát sinh các công trình, dự án đủ cơ sở pháp lý, khả năng thực hiện, UBND huyện Gia Lâm tổng hợp, báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường trình UBND Thành phố phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất để làm căn cứ tổ chức thực hiện theo quy định.