Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 32/2012/QĐ-UBND  mức thu phí bảo vệ môi trường

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "21/05/2012", "sign_number": "32/2012/QĐ-UBND", "signer": "Thái Văn Hằng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "21/05/2012", "sign_number": "32/2012/QĐ-UBND", "signer": "Thái Văn Hằng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "21/05/2012", "sign_number": "32/2012/QĐ-UBND", "signer": "Thái Văn Hằng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "21/05/2012", "sign_number": "32/2012/QĐ-UBND", "signer": "Thái Văn Hằng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "21/05/2012", "sign_number": "32/2012/QĐ-UBND", "signer": "Thái Văn Hằng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 32/2012/QĐ-UBND  mức thu phí bảo vệ môi trường

Điều 1. Quy định đối tượng, mức thu phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Nghệ An với những nội dung sau:
...
5.000

22

Than an-tra-xít (antraxit) hầm lò

tấn

10.000

23

Than an-tra-xít (antraxit) lộ thiên

tấn

10.000

24

Than nâu, than mỡ

tấn

10.000

25

Than khác

tấn

10.000

26

Khoáng sản không kim loại khác

tấn

30.000

b) Đối với khoáng sản khai thác tận thu: Mức thu phí được xác định bằng 60% mức phí của loại khoáng sản khai thác tương ứng.

Content:
5.000

22

Than an-tra-xít (antraxit) hầm lò

tấn

10.000

23

Than an-tra-xít (antraxit) lộ thiên

tấn

10.000

24

Than nâu, than mỡ

tấn

10.000

25

Than khác

tấn

10.000

26

Khoáng sản không kim loại khác

tấn

30.000

b) Đối với khoáng sản khai thác tận thu: Mức thu phí được xác định bằng 60% mức phí của loại khoáng sản khai thác tương ứng.