Document: Khoản 4 Điều 19 Thông tư 24/2017/TT-BTNMT quy định kỹ thuật quan trắc môi trường

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "01/09/2017", "sign_number": "24/2017/TT-BTNMT", "signer": "Võ Tuấn Nhân", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "01/09/2017", "sign_number": "24/2017/TT-BTNMT", "signer": "Võ Tuấn Nhân", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "01/09/2017", "sign_number": "24/2017/TT-BTNMT", "signer": "Võ Tuấn Nhân", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "01/09/2017", "sign_number": "24/2017/TT-BTNMT", "signer": "Võ Tuấn Nhân", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "01/09/2017", "sign_number": "24/2017/TT-BTNMT", "signer": "Võ Tuấn Nhân", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 19 Thông tư 24/2017/TT-BTNMT quy định kỹ thuật quan trắc môi trường

Điều 19. Phương pháp quan trắc
...
4.

Mẫu động vật đáy

• SMEWW 10500B:2012

b) Việc đo các thông số trong môi trường nước biển tại hiện trường: lựa chọn phương pháp quy định tại quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hiện hành tương ứng hoặc trong Bảng 9 dưới đây;
Bảng 9

STT

Thông số

Số hiệu phương pháp

1.

Nhiệt độ

• SMEWW 2550B:2012

2.

Độ muối

• SMEWW 2520B:2012

3.

pH

• TCVN 6492:2011 ;
• US EPA method 9040

4.

DO

• TCVN 7325:2004 ;
• SMEWW 4500 O.G:2012

Content:
4.

Mẫu động vật đáy

• SMEWW 10500B:2012

b) Việc đo các thông số trong môi trường nước biển tại hiện trường: lựa chọn phương pháp quy định tại quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hiện hành tương ứng hoặc trong Bảng 9 dưới đây;
Bảng 9

STT

Thông số

Số hiệu phương pháp

1.

Nhiệt độ

• SMEWW 2550B:2012

2.

Độ muối

• SMEWW 2520B:2012

3.

pH

• TCVN 6492:2011 ;
• US EPA method 9040

4.

DO

• TCVN 7325:2004 ;
• SMEWW 4500 O.G:2012