Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 3070/QĐ-UBND 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất An Phú An Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "27/12/2021", "sign_number": "3070/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Thư", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "27/12/2021", "sign_number": "3070/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Thư", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "27/12/2021", "sign_number": "3070/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Thư", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "27/12/2021", "sign_number": "3070/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Thư", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "27/12/2021", "sign_number": "3070/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Thư", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 3070/QĐ-UBND 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất An Phú An Giang

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện An Phú với các nội dung chủ yếu như sau:
...
4.996,81

4.996,81

22,08

2.1

Đất quốc phòng

25,26

0,65

-

73,37

73,37

1,47

2.2

Đất an ninh

3,11

0,08

-

3,59

3,59

0,07

2.3

Đất khu công nghiệp

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

18,40

0,47

-

80,00

80,00

1,60

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

35,93

0,92

-

168,64

168,64

3,37

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

15,24

0,39

-

69,47

69,47

1,39

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

6,44

0,16

-

196,74

196,74

3,94

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.178,51

30,15

-

1.558,42

1.558,42

31,19

Đất giao thông

489,03

12,51

-

689,67

689,67

13,80

Đất thủy lợi

575,46

14,72

-

601,74

601,74

12,04

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

5,17

0,13

-

14,74

14,74

0,29

Đất xây dựng cơ sở y tế

5,71

0,15

-

6,53

6,53

0,13

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

44,02

1,13

-

55,33

55,33

1,11

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

10,15

0,26

-

32,82

32,82

0,66

Đất công trình năng lượng

1,81

0,05

-

86,81

86,81

1,74

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,31

0,01

-

0,81

0,81

0,02

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

-

-

-

2,70

2,70

0,05

Đất bãi thải, xử lý chất thải

1,30

0,03

-

3,06

3,06

0,06

Đất cơ sở tôn giáo

12,43

0,32

-

13,32

13,32

0,27

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

25,94

0,66

-

28,80

28,80

0,58

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

0,01

0,00

-

0,01

0,01

0,00

Đất chợ

7,17

0,18

-

22,08

0,44

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,16

0,00

-

-

0,87

0,02

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

1,57

0,04

-

-

33,99

0,68

2.13

Đất ở tại nông thôn

1.013,82

25,94

-

1.174,42

1.174,42

23,50

2.14

Đất ở tại đô thị

108,83

2,78

-

191,28

191,28

3,83

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

12,65

0,32

-

14,41

14,41

0,29

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,70

0,02

-

16,70

16,70

0,33

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

8,59

0,22

-

-

10,59

0,21

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.297,16

33,19

-

-

1.297,16

25,96

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

182,17

4,66

-

-

107,17

2,14

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

-

-

-

-

-

-

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích
(ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT An Phú

TT Long Bình

Xã Đa Phước

Xã Khánh An

Xã Khánh Bình

Xã Nhơn Hội

Xã Phú Hội

Xã Phú Hữu

Xã Phước Hưng

Xã Quốc Thái

Xã Vĩnh Hậu

Xã Vĩnh Hội Đông

Xã Vĩnh Lộc

Xã Vĩnh Trường

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…+(18)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.089,16

305,28

161,08

78,38

32,74

123,53

42,56

23,98

81,17

40,03

45,21

36,91

31,16

53,81

33,32

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

608,95

292,61

-

47,70

-

20,48

23,10

15,96

57,39

25,88

19,72

18,17

23,39

43,56

20,98

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

608,95

292,61

-

47,70

-

20,48

23,10

15,96

57,39

25,88

19,72

18,17

23,39

43,56

20,98

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

34,77

0,26

4,50

8,30

3,50

1,42

1,00

1,00

3,90

1,15

3,00

1,01

1,00

1,73

3,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

444,19

12,41

156,58

22,38

29,24

101,63

18,46

7,02

19,52

13,00

22,49

16,99

6,77

8,36

9,34

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

1,25

-

-

-

-

-

-

-

0,36

-

-

0,74

-

0,16

-

1.5

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

1.580,03

49,78

2,97

150,50

53,88

25,50

165,50

25,50

355,50

25,50

25,50

89,50

25,50

25,50

559,40

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác

LUA/HNK

11,00

-

-

1,00

-

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

1.306,45

10,00

-

135,00

-

10,00

150,00

10,00

340,00

10,00

10,00

74,00

10,00

10,00

537,45

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

33,23

26,78

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

6,45

2.5

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

5,00

-

-

0,50

-

0,50

0,50

0,50

0,50

0,50

0,50

0,50

0,50

0,50

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm

HNK/CLN

37,35

-

2,97

-

34,38

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

HNK/NTS

4,30

-

-

-

4,30

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

HNK/NKH

1,00

-

-

-

0,50

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,50

2.9

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác

CLN/HNK

181,00

13,00

-

14,00

14,00

14,00

14,00

14,00

14,00

14,00

14,00

14,00

14,00

14,00

14,00

2.10

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

CLN/NTS

0,70

-

-

-

0,70

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,15

-

-

-

-

0,03

-

-

0,88

-

0,03

0,13

-

0,03

0,06

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 tỷ lệ 1:25000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu huyện An Phú.

Content:
4.996,81

4.996,81

22,08

2.1

Đất quốc phòng

25,26

0,65

-

73,37

73,37

1,47

2.2

Đất an ninh

3,11

0,08

-

3,59

3,59

0,07

2.3

Đất khu công nghiệp

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

18,40

0,47

-

80,00

80,00

1,60

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

35,93

0,92

-

168,64

168,64

3,37

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

15,24

0,39

-

69,47

69,47

1,39

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

6,44

0,16

-

196,74

196,74

3,94

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.178,51

30,15

-

1.558,42

1.558,42

31,19

Đất giao thông

489,03

12,51

-

689,67

689,67

13,80

Đất thủy lợi

575,46

14,72

-

601,74

601,74

12,04

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

5,17

0,13

-

14,74

14,74

0,29

Đất xây dựng cơ sở y tế

5,71

0,15

-

6,53

6,53

0,13

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

44,02

1,13

-

55,33

55,33

1,11

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

10,15

0,26

-

32,82

32,82

0,66

Đất công trình năng lượng

1,81

0,05

-

86,81

86,81

1,74

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,31

0,01

-

0,81

0,81

0,02

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

-

-

-

2,70

2,70

0,05

Đất bãi thải, xử lý chất thải

1,30

0,03

-

3,06

3,06

0,06

Đất cơ sở tôn giáo

12,43

0,32

-

13,32

13,32

0,27

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

25,94

0,66

-

28,80

28,80

0,58

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

0,01

0,00

-

0,01

0,01

0,00

Đất chợ

7,17

0,18

-

22,08

0,44

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,16

0,00

-

-

0,87

0,02

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

1,57

0,04

-

-

33,99

0,68

2.13

Đất ở tại nông thôn

1.013,82

25,94

-

1.174,42

1.174,42

23,50

2.14

Đất ở tại đô thị

108,83

2,78

-

191,28

191,28

3,83

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

12,65

0,32

-

14,41

14,41

0,29

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,70

0,02

-

16,70

16,70

0,33

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

8,59

0,22

-

-

10,59

0,21

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.297,16

33,19

-

-

1.297,16

25,96

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

182,17

4,66

-

-

107,17

2,14

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

-

-

-

-

-

-

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích
(ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT An Phú

TT Long Bình

Xã Đa Phước

Xã Khánh An

Xã Khánh Bình

Xã Nhơn Hội

Xã Phú Hội

Xã Phú Hữu

Xã Phước Hưng

Xã Quốc Thái

Xã Vĩnh Hậu

Xã Vĩnh Hội Đông

Xã Vĩnh Lộc

Xã Vĩnh Trường

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…+(18)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.089,16

305,28

161,08

78,38

32,74

123,53

42,56

23,98

81,17

40,03

45,21

36,91

31,16

53,81

33,32

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

608,95

292,61

-

47,70

-

20,48

23,10

15,96

57,39

25,88

19,72

18,17

23,39

43,56

20,98

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

608,95

292,61

-

47,70

-

20,48

23,10

15,96

57,39

25,88

19,72

18,17

23,39

43,56

20,98

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

34,77

0,26

4,50

8,30

3,50

1,42

1,00

1,00

3,90

1,15

3,00

1,01

1,00

1,73

3,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

444,19

12,41

156,58

22,38

29,24

101,63

18,46

7,02

19,52

13,00

22,49

16,99

6,77

8,36

9,34

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

1,25

-

-

-

-

-

-

-

0,36

-

-

0,74

-

0,16

-

1.5

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

1.580,03

49,78

2,97

150,50

53,88

25,50

165,50

25,50

355,50

25,50

25,50

89,50

25,50

25,50

559,40

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác

LUA/HNK

11,00

-

-

1,00

-

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

1.306,45

10,00

-

135,00

-

10,00

150,00

10,00

340,00

10,00

10,00

74,00

10,00

10,00

537,45

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

33,23

26,78

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

6,45

2.5

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

5,00

-

-

0,50

-

0,50

0,50

0,50

0,50

0,50

0,50

0,50

0,50

0,50

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm

HNK/CLN

37,35

-

2,97

-

34,38

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

HNK/NTS

4,30

-

-

-

4,30

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

HNK/NKH

1,00

-

-

-

0,50

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,50

2.9

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác

CLN/HNK

181,00

13,00

-

14,00

14,00

14,00

14,00

14,00

14,00

14,00

14,00

14,00

14,00

14,00

14,00

2.10

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

CLN/NTS

0,70

-

-

-

0,70

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,15

-

-

-

-

0,03

-

-

0,88

-

0,03

0,13

-

0,03

0,06

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 tỷ lệ 1:25000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu huyện An Phú.