Document: Điều 1 Quyết định 1240/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất quận Thanh Xuân Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "27/02/2023", "sign_number": "1240/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "27/02/2023", "sign_number": "1240/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "27/02/2023", "sign_number": "1240/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "27/02/2023", "sign_number": "1240/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "27/02/2023", "sign_number": "1240/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1240/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất quận Thanh Xuân Hà Nội có nội dung như sau:

Điều 1. 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 quận Thanh Xuân (Kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 tỷ lệ 1/5.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của quận Thanh Xuân, được Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 23 tháng 02 năm 2023), với các nội dung chủ yếu như sau:
a) Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2023:

STT

Loại đất

Mã

Tổng diện tích đất (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

I

Tổng diện tích đất của đơn vị hành chính

917,35

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

7,31

0,79

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

1.2

Đất bằng trồng cây hàng năm khác

BHK

7,31

0,79

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

1.4

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

904,01

98,55

2.1

Đất quốc phòng

CQP

75,00

8,18

2.2

Đất an ninh

CAN

10,22

1,11

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

12,92

1,41

2.4

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

66,74

7,27

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

261,97

28,56

Trong đó

-

Đất giao thông

DGT

188,80

20,58

-

Đất thủy lợi

DTL

0,52

0,06

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

4,65

0,51

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

3,76

0,41

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

46,36

5,05

-

Đất xây dựng cơ sở thể thao

DTT

1,07

0,12

-

Đất công trình năng lượng

DNL

2,10

0,23

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,00

0,00

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

0,00

0,00

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,62

0,18

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,13

0,01

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

1,90

0,21

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, NHT

NTD

6,92

0,75

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

0,38

0,04

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

2,06

0,22

-

Đất chợ

DCH

1,70

0,19

2.6

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,00

0,00

2.7

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,22

0,24

2.8

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

12,45

1,36

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,00

0,00

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

394,58

43,01

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,07

1,10

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DSN

5,73

0,62

2.13

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,74

0,19

2.14

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

16,46

1,79

2.15

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

33,07

3,60

2.16

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,85

0,09

3

Đất chưa sử dụng

CSD

6,03

0,66

b) Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2023:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích đất

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2,78

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2,78

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,45

2.1

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

0,13

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.3

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,03

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

1,29

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1,76

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

1,76

c) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích đất

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2,78

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

2,78

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

-

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

-

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

3,33

d) Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2023:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích đất (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,76

2.1

Đất ở tại đô thị

ODT

1,76

2.2

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

2.3

Đất quốc phòng

CQP

-

2.4

Đất an ninh

CAN

-

2.5

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

-

e) Danh mục các công trình, dự án:
Danh mục các công trình, dự án nằm trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 kèm theo (16 dự án với tổng diện tích 14,84 ha).
2. Trong năm thực hiện, UBND quận Thanh Xuân có trách nhiệm rà soát, đánh giá, khả năng thực hiện các dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2023, trường hợp trong năm thực hiện kế hoạch, phát sinh các công trình, dự án đủ cơ sở pháp lý, khả năng thực hiện, UBND quận Thanh Xuân tổng hợp, báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường trình UBND Thành phố phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất để làm căn cứ tổ chức thực hiện theo quy định.

Content:
Điều 1. 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 quận Thanh Xuân (Kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 tỷ lệ 1/5.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của quận Thanh Xuân, được Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 23 tháng 02 năm 2023), với các nội dung chủ yếu như sau:
a) Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2023:

STT

Loại đất

Mã

Tổng diện tích đất (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

I

Tổng diện tích đất của đơn vị hành chính

917,35

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

7,31

0,79

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

1.2

Đất bằng trồng cây hàng năm khác

BHK

7,31

0,79

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

1.4

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

904,01

98,55

2.1

Đất quốc phòng

CQP

75,00

8,18

2.2

Đất an ninh

CAN

10,22

1,11

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

12,92

1,41

2.4

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

66,74

7,27

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

261,97

28,56

Trong đó

-

Đất giao thông

DGT

188,80

20,58

-

Đất thủy lợi

DTL

0,52

0,06

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

4,65

0,51

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

3,76

0,41

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

46,36

5,05

-

Đất xây dựng cơ sở thể thao

DTT

1,07

0,12

-

Đất công trình năng lượng

DNL

2,10

0,23

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,00

0,00

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

0,00

0,00

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,62

0,18

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,13

0,01

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

1,90

0,21

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, NHT

NTD

6,92

0,75

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

0,38

0,04

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

2,06

0,22

-

Đất chợ

DCH

1,70

0,19

2.6

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,00

0,00

2.7

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,22

0,24

2.8

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

12,45

1,36

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,00

0,00

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

394,58

43,01

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,07

1,10

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DSN

5,73

0,62

2.13

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,74

0,19

2.14

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

16,46

1,79

2.15

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

33,07

3,60

2.16

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,85

0,09

3

Đất chưa sử dụng

CSD

6,03

0,66

b) Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2023:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích đất

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2,78

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2,78

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,45

2.1

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

0,13

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.3

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,03

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

1,29

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1,76

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

1,76

c) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích đất

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2,78

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

2,78

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

-

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

-

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

3,33

d) Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2023:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích đất (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,76

2.1

Đất ở tại đô thị

ODT

1,76

2.2

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

2.3

Đất quốc phòng

CQP

-

2.4

Đất an ninh

CAN

-

2.5

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

-

e) Danh mục các công trình, dự án:
Danh mục các công trình, dự án nằm trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 kèm theo (16 dự án với tổng diện tích 14,84 ha).
2. Trong năm thực hiện, UBND quận Thanh Xuân có trách nhiệm rà soát, đánh giá, khả năng thực hiện các dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2023, trường hợp trong năm thực hiện kế hoạch, phát sinh các công trình, dự án đủ cơ sở pháp lý, khả năng thực hiện, UBND quận Thanh Xuân tổng hợp, báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường trình UBND Thành phố phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất để làm căn cứ tổ chức thực hiện theo quy định.