Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 827/QĐ-UBND 2023 kế hoạch sử dụng đất huyện Triệu Phong Quảng Trị

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "26/04/2023", "sign_number": "827/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "26/04/2023", "sign_number": "827/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "26/04/2023", "sign_number": "827/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "26/04/2023", "sign_number": "827/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "26/04/2023", "sign_number": "827/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 827/QĐ-UBND 2023 kế hoạch sử dụng đất huyện Triệu Phong Quảng Trị

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Triệu Phong với các chỉ tiêu chủ sau đây:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

I

Tổng diện tích tự nhiên

35339,32

1

Đất nông nghiệp

NNP

27.235,74

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.951,23

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5.422,94

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

4.354,42

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

750,95

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

3.311,93

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

12.102,45

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

710,64

1.7

Đất làm muối

LMU

8,71

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

45,42

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.053,86

Trong đó:

Content:
Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

I

Tổng diện tích tự nhiên

35339,32

1

Đất nông nghiệp

NNP

27.235,74

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.951,23

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5.422,94

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

4.354,42

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

750,95

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

3.311,93

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

12.102,45

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

710,64

1.7

Đất làm muối

LMU

8,71

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

45,42

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.053,86

Trong đó: