Document: Điểm c Khoản 1 Điều 1 Quyết định 26/2014/QĐ-UBND bãi bỏ phí lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "22/10/2014", "sign_number": "26/2014/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Duy Cường", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "22/10/2014", "sign_number": "26/2014/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Duy Cường", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "22/10/2014", "sign_number": "26/2014/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Duy Cường", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "22/10/2014", "sign_number": "26/2014/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Duy Cường", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "22/10/2014", "sign_number": "26/2014/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Duy Cường", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm c Khoản 1 Điều 1 Quyết định 26/2014/QĐ-UBND bãi bỏ phí lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái

Điều 1. Ban hành 20 loại phí, 15 loại lệ phí trên địa bàn tỉnh Yên Bái thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, cụ thể như sau:
1. Phí chợ:
...
c) Mức thu phí:

Số TT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức thu

I

Chợ loại 2 (là chợ có từ 200 đến 400 điểm kinh doanh)

1

Kinh doanh cố định không có quầy (ki ốt)

Đồng/hộ/tháng

- Kinh doanh cố định có mái che (do nhà nước hoặc tổ chức kinh doanh khai thác chợ đầu tư xây dựng) thuộc phạm vi chợ

Đồng/m2/tháng

50.000

- Kinh doanh cố định khác thuộc phạm vi chợ

Đồng/m2/tháng

20.000

2

Kinh doanh lưu động

Đồng/ngày

4.000

3

Kinh doanh cố định có thuê quầy (ki ốt)

Đồng/m2/tháng

150.000

II

Chợ loại 3 (là chợ có dưới 200 điểm kinh doanh)

1

Kinh doanh cố định không có quầy (ki ốt)

a

Kinh doanh cố định có mái che (do nhà nước hoặc tổ chức kinh doanh khai thác chợ đầu tư xây dựng) thuộc phạm vi chợ

Đồng/m2/tháng

30.000

Trong đó:

- Chợ tại thị trấn Trạm Tấu, thị trấn Mù Cang Chải

Đồng/m2/tháng

10.000

- Chợ xã

Đồng/m2/tháng

5.000

b

Kinh doanh cố định khác thuộc phạm vi chợ

Đồng/m2/tháng

10.000

Trong đó:

- Chợ tại thị trấn Trạm Tấu, thị trấn Mù Cang Chải

Đồng/m2/tháng

5.000

- Chợ xã

Đồng/m2/tháng

Content:
Mức thu phí:

Số TT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức thu

I

Chợ loại 2 (là chợ có từ 200 đến 400 điểm kinh doanh)

1

Kinh doanh cố định không có quầy (ki ốt)

Đồng/hộ/tháng

- Kinh doanh cố định có mái che (do nhà nước hoặc tổ chức kinh doanh khai thác chợ đầu tư xây dựng) thuộc phạm vi chợ

Đồng/m2/tháng

50.000

- Kinh doanh cố định khác thuộc phạm vi chợ

Đồng/m2/tháng

20.000

2

Kinh doanh lưu động

Đồng/ngày

4.000

3

Kinh doanh cố định có thuê quầy (ki ốt)

Đồng/m2/tháng

150.000

II

Chợ loại 3 (là chợ có dưới 200 điểm kinh doanh)

1

Kinh doanh cố định không có quầy (ki ốt)

a

Kinh doanh cố định có mái che (do nhà nước hoặc tổ chức kinh doanh khai thác chợ đầu tư xây dựng) thuộc phạm vi chợ

Đồng/m2/tháng

30.000

Trong đó:

- Chợ tại thị trấn Trạm Tấu, thị trấn Mù Cang Chải

Đồng/m2/tháng

10.000

- Chợ xã

Đồng/m2/tháng

5.000

b

Kinh doanh cố định khác thuộc phạm vi chợ

Đồng/m2/tháng

10.000

Trong đó:

- Chợ tại thị trấn Trạm Tấu, thị trấn Mù Cang Chải

Đồng/m2/tháng

5.000

- Chợ xã

Đồng/m2/tháng