Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1855/QĐ-UBND 2022 Quy hoạch sử dụng đất thị xã Hồng Lĩnh Hà Tĩnh 2021 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "08/09/2022", "sign_number": "1855/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "08/09/2022", "sign_number": "1855/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "08/09/2022", "sign_number": "1855/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "08/09/2022", "sign_number": "1855/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "08/09/2022", "sign_number": "1855/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1855/QĐ-UBND 2022 Quy hoạch sử dụng đất thị xã Hồng Lĩnh Hà Tĩnh 2021 2030

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 của thị xã Hồng Lĩnh (kèm Bản đồ hiện trạng sử dụng đất năm 2020 và bản đồ Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 tỷ lệ 1/10.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.934,39

49,76

1.1

Đất trồng lúa

1.711,46

29,02

1.031,57

1.031,57

17,49

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1.605,56

27,23

954,79

1,91

956,70

16,22

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

87,30

1,48

31,74

31,74

0,54

1.3

Đất trồng cây lâu năm

351,50

5,96

158,23

1,82

160,05

2,11

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.392,26

23,61

1.335,99

3,73

1.339,72

22,72

1.5

Đất rừng sản xuất

319,59

5,42

287,68

-10,07

277,61

4,71

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

41,72

0,71

20,75

20,23

0,34

1.7

Đất nông nghiệp khác

17,43

0,30

88,79

73,46

1,25

2

Đất phi nông nghiệp

1.770,82

30,03

2.951,44

2.951,44

50,05

2.1

Đất quốc phòng

23,37

0,40

57,31

57,31

0,97

2.2

Đất an ninh

3,01

0,05

3,21

3,21

0,05

2.3

Đất khu công nghiệp

268,88

268,88

4,56

2.4

Đất cụm công nghiệp

105,76

1,79

281,39

281,39

4,77

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

19,99

0,34

165,61

3,12

168,73

2,86

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

45,07

0,76

98,05

-18,14

79,91

1,35

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

4,50

4,50

0,08

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

131,78

2,23

36,85

36,85

0,62

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

881,04

14,94

1.077,87

6,66

1.084,52

18,39

-

Đất giao thông

594,07

10,07

701,24

2,99

704,22

11,94

-

Đất thủy lợi

117,63

1,99

120,41

-0,61

119,79

2,03

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

3,43

0,06

6,08

-0,09

5,99

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

10,41

0,18

13,63

13,63

0,23

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

28,39

0,48

33,93

33,93

0,58

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

9,14

0,16

23,23

23,23

0,39

-

Đất công trình năng lượng

4,84

0,08

25,40

25,40

0,43

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

0,46

0,01

0,98

0,98

0,02

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

12,51

0,21

14,60

14,60

0,25

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

13,35

0,23

21,57

2,24

23,81

0,40

-

Đất cơ sở tôn giáo

6,10

0,10

23,26

23,26

0,39

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

79,12

1,34

91,95

2,14

94,09

1,60

-

Đất chợ

1,59

0,03

1,59

1,59

0,03

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

6,16

0,10

7,91

7,91

0,13

2.11

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

8,05

0,14

144,95

144,95

2,46

212

Đất ở tại nông thôn

42,64

0,72

92,06

9,62

101,68

1,72

213

Đất ở tại đô thị

289,84

4,91

496,92

496,92

8,43

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

9,32

0,16

15,30

0,09

15,39

0,26

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

2,05

0,03

2,05

2,05

0,03

2.16

Đất cơ sở tín ngưỡng

9,74

0,17

15,66

15,66

0,27

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

129,31

2,19

123,48

123,48

2,09

218

Đất có mặt nước chuyên dùng

63,71

1,08

58,12

58,12

0,99

3

Đất chưa sử dụng

205,21

348

11,47

1147

0,19

(Chi tiết diện tích đến năm 2030 theo từng đơn vị hành chính cấp xã thể hiện tại Biểu 01)
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.055,52

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

685,97

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

652,69

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

37,03

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

187,45

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

52 99

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

69,47

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

21 81

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,80

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3,36

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

3,36

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

13,92

(Chi tiết diện tích đất xin chuyển mục đích theo từng đơn vị hành chính cấp xã thể hiện tại Biểu 02)
1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

38,33

1.1

Đất trồng lúa

LUA

17,57

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

14,57

1.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

045

1.3

Đất rừng sản xuất

RSX

14 11

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.4

Đất nông nghiệp khác

NKH

6,20

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

155,41

2.1

Đất quốc phòng

CQP

13 82

2.2

Đất khu công nghiệp

SKK

11 19

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

20,08

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

11,46

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1205

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2,89

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

30,62

-

Đất giao thông

DGT

24,73

-

Đất thủy lợi

DTL

3,49

-

Đất công trình năng lượng

DNL

1,69

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,26

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,00

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,45

2.8

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,02

2.9

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

23,82

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

7,40

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

18,49

2.12

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,06

2.13

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,51

(Chi tiết diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng theo từng đơn vị hành chính cấp xã thể hiện tại Biểu 03)
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo Bản đồ quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 tỷ lệ 1/10.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 thị xã Hồng Lĩnh kèm theo.

Content:
2.934,39

49,76

1.1

Đất trồng lúa

1.711,46

29,02

1.031,57

1.031,57

17,49

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1.605,56

27,23

954,79

1,91

956,70

16,22

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

87,30

1,48

31,74

31,74

0,54

1.3

Đất trồng cây lâu năm

351,50

5,96

158,23

1,82

160,05

2,11

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.392,26

23,61

1.335,99

3,73

1.339,72

22,72

1.5

Đất rừng sản xuất

319,59

5,42

287,68

-10,07

277,61

4,71

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

41,72

0,71

20,75

20,23

0,34

1.7

Đất nông nghiệp khác

17,43

0,30

88,79

73,46

1,25

2

Đất phi nông nghiệp

1.770,82

30,03

2.951,44

2.951,44

50,05

2.1

Đất quốc phòng

23,37

0,40

57,31

57,31

0,97

2.2

Đất an ninh

3,01

0,05

3,21

3,21

0,05

2.3

Đất khu công nghiệp

268,88

268,88

4,56

2.4

Đất cụm công nghiệp

105,76

1,79

281,39

281,39

4,77

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

19,99

0,34

165,61

3,12

168,73

2,86

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

45,07

0,76

98,05

-18,14

79,91

1,35

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

4,50

4,50

0,08

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

131,78

2,23

36,85

36,85

0,62

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

881,04

14,94

1.077,87

6,66

1.084,52

18,39

-

Đất giao thông

594,07

10,07

701,24

2,99

704,22

11,94

-

Đất thủy lợi

117,63

1,99

120,41

-0,61

119,79

2,03

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

3,43

0,06

6,08

-0,09

5,99

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

10,41

0,18

13,63

13,63

0,23

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

28,39

0,48

33,93

33,93

0,58

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

9,14

0,16

23,23

23,23

0,39

-

Đất công trình năng lượng

4,84

0,08

25,40

25,40

0,43

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

0,46

0,01

0,98

0,98

0,02

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

12,51

0,21

14,60

14,60

0,25

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

13,35

0,23

21,57

2,24

23,81

0,40

-

Đất cơ sở tôn giáo

6,10

0,10

23,26

23,26

0,39

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

79,12

1,34

91,95

2,14

94,09

1,60

-

Đất chợ

1,59

0,03

1,59

1,59

0,03

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

6,16

0,10

7,91

7,91

0,13

2.11

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

8,05

0,14

144,95

144,95

2,46

212

Đất ở tại nông thôn

42,64

0,72

92,06

9,62

101,68

1,72

213

Đất ở tại đô thị

289,84

4,91

496,92

496,92

8,43

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

9,32

0,16

15,30

0,09

15,39

0,26

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

2,05

0,03

2,05

2,05

0,03

2.16

Đất cơ sở tín ngưỡng

9,74

0,17

15,66

15,66

0,27

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

129,31

2,19

123,48

123,48

2,09

218

Đất có mặt nước chuyên dùng

63,71

1,08

58,12

58,12

0,99

3

Đất chưa sử dụng

205,21

348

11,47

1147

0,19

(Chi tiết diện tích đến năm 2030 theo từng đơn vị hành chính cấp xã thể hiện tại Biểu 01)
1.Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.055,52

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

685,97

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

652,69

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

37,03

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

187,45

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

52 99

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

69,47

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

21 81

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,80

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3,36

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

3,36

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

13,92

(Chi tiết diện tích đất xin chuyển mục đích theo từng đơn vị hành chính cấp xã thể hiện tại Biểu 02)
1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

38,33

1.1

Đất trồng lúa

LUA

17,57

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

14,57

1.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

045

1.3

Đất rừng sản xuất

RSX

14 11

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.4

Đất nông nghiệp khác

NKH

6,20

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

155,41

2.1

Đất quốc phòng

CQP

13 82

2.2

Đất khu công nghiệp

SKK

11 19

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

20,08

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

11,46

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1205

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2,89

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

30,62

-

Đất giao thông

DGT

24,73

-

Đất thủy lợi

DTL

3,49

-

Đất công trình năng lượng

DNL

1,69

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,26

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,00

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,45

2.8

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,02

2.9

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

23,82

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

7,40

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

18,49

2.12

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,06

2.13

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,51

(Chi tiết diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng theo từng đơn vị hành chính cấp xã thể hiện tại Biểu 03)
Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo Bản đồ quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 tỷ lệ 1/10.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 thị xã Hồng Lĩnh kèm theo.