Document: Điều 1 Quyết định 1609/QĐ-UBND năm 2012 Quy hoạch xây dựng Nhà máy xử lý chất thải rắn Trà Vinh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "11/09/2012", "sign_number": "1609/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phong", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "11/09/2012", "sign_number": "1609/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phong", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "11/09/2012", "sign_number": "1609/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phong", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "11/09/2012", "sign_number": "1609/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phong", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "11/09/2012", "sign_number": "1609/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phong", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1609/QĐ-UBND năm 2012 Quy hoạch xây dựng Nhà máy xử lý chất thải rắn Trà Vinh có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng Nhà máy xử lý chất thải rắn tỉnh Trà Vinh với nội dung chính như sau:
1. Tên đồ án: Quy hoạch chi tiết xây dựng Nhà máy xử lý chất thải rắn tỉnh Trà Vinh.
2. Chủ đầu tư: Công ty trách nhiệm hữu hạn Xây dựng - Thương mại - Du lịch Công Lý.
3. Vị trí và quy mô lập quy hoạch:
a) Vị trí: Ấp SamBua, xã Lương Hòa, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh; tứ cận như sau :
- Phía Bắc giáp kênh thủy lợi và đất ruộng.
- Phía Nam giáp đất ruộng và kênh thủy lợi.
- Phía Đông giáp đất ruộng và kênh thủy lợi.
- Phía Tây giáp đất ruộng.
b) Quy mô:
- Diện tích quy hoạch: 20,93ha;
- Tỷ lệ lập quy hoạch: 1/500.
4. Tính chất: Là khu xử lý chất thải rắn kết hợp chế biến phân vi sinh của thành phố Trà Vinh và các huyện lân cận; định hướng phục vụ xử lý rác cho toàn tỉnh.
5. Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật chủ yếu:
- Chỉ tiêu phát sinh rác thải:

Khu vực

Tiêu chuẩn (kg/người/ngày)

GĐ 2010-2015

GĐ 2015-2020

GĐ 2020-2025

Thành phố Trà Vinh

0,6

0,7

0,8

Khu vực lân cận

0,5

0,6

0,7

- Tỷ lệ thu gom rác: 80 - 90%;
- Khu liên hợp xử lý chất thải rắn cấp 1 cách vành đai thành phố >4km;
- Bãi chôn lấp hợp vệ sinh áp dụng theo tiêu chuẩn TCXD VN 261-2001; không đặt tại các khu vực có nguy cơ ngập lụt, khai thác nước ngầm; khoảng cách vùng đệm tối thiểu là 50m và có tường rào bao bọc;
- Vành đai cây xanh cách ly tối thiểu là 10m.
6. Quy hoạch sử dụng đất:
Khu nhà máy được bố trí trên các trục đường chính của khu quy hoạch, bãi chôn lấp, ao điều hòa được bố trí sau khu đất. Quy mô diện tích: 203.924m2.
- Đất xây dựng công trình: 50.009 m2;
- Đất giao thông: 66.747 m2;
- Đất khu bãi: 40.568 m2;
- Đất cây xanh cách ly: 25.128 m2;
- Đất mặt nước: 21.472 m2.
7. Phân khu chức năng:
a) Công trình chính: tổng diện tích: 50.009 m2, bao gồm các khu chức năng:
- Hệ thống xử lý nước thải (ký hiệu NT): Nằm vị trí đường số 04 và 02. Diện tích 1.405 m2, mật độ xây dựng tối đa 50%, tầng cao 1 tầng.
- Xưởng cơ khí (Ký hiệu CK): Nằm trên đường số 01 và 03, gần cổng chính. Diện tích 3.178 m2, mật độ xây dựng tối đa 80%, tầng cao 1 tầng.
- Khu bán thành phẩm - tiếp nhận và phân tách rác (Ký hiệu TN-TP): Nằm trên đường số 01 và 04. Diện tích 4.590 m2, mật độ xây dựng tối đa 80%, tầng cao 1 tầng.
- Khu mái che bãi chứa rác (Ký hiệu MC): Nằm trên đường số 02 và 04. Diện tích 9.180 m2, mật độ xây dựng tối đa 80%, tầng cao 1 tầng.
- Khu sản xuất phân compost (Ký hiệu SXP): Nằm trên đường số 01 và 05. Diện tích 7.182 m2, mật độ xây dựng tối đa 80%, tầng cao 1 tầng.
- Kho thành phẩm (Ký hiệu KTP): Nằm trên đường số 01 và 06. Diện tích 7.182 m2, mật độ xây dựng tối đa 80%, tầng cao 1 tầng.
- Kho chứa chất độc hại (Ký hiệu KĐH): Nằm trên đường số 02 và 09. Diện tích 4.659 m2, mật độ xây dựng tối đa 50%, tầng cao 1 tầng.
- Khối nhà văn phòng (Ký hiệu VP): Nằm trên đường số 01 và 04. Diện tích 7.322 m2, mật độ xây dựng tối đa 50%, tầng cao 1 tầng.
- Căn tin + sân thể thao (Ký hiệu CT-TT): Nằm trên đường số 04 và 07. Diện tích 2.391 m2, mật độ xây dựng tối đa 50%, tầng cao 1 tầng.]
- Nhà ở công nhân (Ký hiệu NCN): Nằm trên đường số 04 và 07. Diện tích 4.778 m2, mật độ xây dựng tối đa 80%, tầng cao 1 tầng.
b) Khu bãi: tổng diện tích khu bãi là 40.568 m2, bao gồm:
- Bãi phế liệu (ký hiệu PL): nằm trên đường số 02 và 04. Diện tích 5.435 m2, không xây dựng công trình.
- Bãi phế liệu (ký hiệu BCL): Nằm trên đường số 01 và 09. Diện tích 19.467 m2, không xây dựng công trình.
- Bãi xe cơ giới (ký hiệu BX): Nằm trên đường số 01 và 04. Diện tích 15.666 m2, không xây dựng công trình.
c) Giao thông: Tổng diện tích đường giao thông nội bộ trong khu đất: 58.745 m2.
d) Cây xanh: Cây xanh cách ly, diện tích 25.128 m2.
e) Mặt nước: Ao điều hòa (ký hiệu: HĐH), nằm cuối khu quy hoạch, là ao sinh học lọc nước cho toàn khu.
8. Quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật.
a) Quy hoạch giao thông:
- Giao thông đối ngoại: Mặt cắt 1-1, đường dẫn ra Quốc lộ 60: lộ giới 12m (vỉa hè 2,5m- lòng đường 7m- vỉa hè 2,5m)
- Giao thông đối nội:
+ Mặt cắt 2-2, đường chính toàn khu: lộ giới 30 m (vỉa hè 6m- lòng đường 7m- dãy phân cách 4m- lòng đường 7m- vỉa hè 6m)
+ Mặt cắt 3-3, đường nội bộ: lộ giới 22 m (vỉa hè 5,5m- lòng đường 12m- vỉa hè 5,5m).
+ Mặt cắt 4-4, đường nội bộ: lộ giới 16 m (vỉa hè 5m- lòng đường 11m) + dãy cây xanh cách ly 15m.
b) Quy hoạch san nền, thoát nước:
- San nền: Hsl = +2.7m cho khu vực nhà máy xử lý rác và các tuyến đường nội bộ trong bãi chôn lấp.
- Thoát nước mưa: Nước mưa được thu gom về hệ thống và đổ ra ao sinh học cuối khu đất, sau đó xả ra kênh thủy lợi.
- Nước thải tại các khu sinh hoạt và nước rửa rác tại các bãi chôn lấp được thu gom bằng hệ thống mương bê tông cốt thép hở, sau đó đưa về khu xử lý nước thải. Nước thải sau khi được xử lý đạt chuẩn sẽ được đổ ra hồ sinh học phía sau khu đất và được lắng lọc để thoát ra kênh thủy lợi.
- Hệ thống thoát nước mưa và nước thải, nước rửa nhựa...được bố trí riêng;
c) Quy hoạch Cấp nước:
- Nguồn nước: Giải pháp khoan giếng ngầm (80-100m) tại khu vực quy hoạch để cấp nước cho toàn bộ khu xử lý rác.
- Tổng nhu cầu dùng nước cho sinh hoạt, chữa cháy, tưới cây, rửa đường, hệ thống xử lý chất thải...: 531m3/ngày- đêm
d) Quy hoạch cấp điện:
- Nhu cầu cấp điện: điện áp 380/220V-3pha, 4dây, tần số 50Hz.
- Nguồn cấp điện: Tại khu vực có đường dây trung thế 22KV đi qua, xây dựng mới trạm hạ thế công suất 560KVA đảm bảo nhu cầu cấp điện cho các hạng mục công trình.
e) Bảo vệ môi trường:
- Hệ thống thoát nước mưa và nước thải được bố trí riêng, được thu về trạm xử lý nước thải tập trung xử lý đạt tiêu chuẩn quy định trước khi đưa ra ngoài hệ thống thoát nước của thành phố.
- Dãy cây xanh cách ly trong khu đất quy hoạch với các khu lân cận nhằm hạn chế khói bụi, tiếng ồn ...
- Hệ thống thu gom chất thải rắn được bố trí tập trung và vận hành theo đúng quy trình công nghệ.
9. Những hạng mục ưu tiên đầu tư:
- Đường vào Nhà máy xử lý chất thải rắn.
- San lấp mặt bằng, đầu tư hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật: giao thông, hệ thống cấp thoát nước, xử lý nước thải, bãi tập kết và phân tách rác, trồng các dãy cây xanh cách ly, cảnh quan...
- Đầu tư xây dựng các hạng mục công trình.
- Các hạng mục khác phục vụ cho Nhà máy xử lý rác đưa vào vận hành sử dụng.

Content:
Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng Nhà máy xử lý chất thải rắn tỉnh Trà Vinh với nội dung chính như sau:
1. Tên đồ án: Quy hoạch chi tiết xây dựng Nhà máy xử lý chất thải rắn tỉnh Trà Vinh.
2. Chủ đầu tư: Công ty trách nhiệm hữu hạn Xây dựng - Thương mại - Du lịch Công Lý.
3. Vị trí và quy mô lập quy hoạch:
a) Vị trí: Ấp SamBua, xã Lương Hòa, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh; tứ cận như sau :
- Phía Bắc giáp kênh thủy lợi và đất ruộng.
- Phía Nam giáp đất ruộng và kênh thủy lợi.
- Phía Đông giáp đất ruộng và kênh thủy lợi.
- Phía Tây giáp đất ruộng.
b) Quy mô:
- Diện tích quy hoạch: 20,93ha;
- Tỷ lệ lập quy hoạch: 1/500.
4. Tính chất: Là khu xử lý chất thải rắn kết hợp chế biến phân vi sinh của thành phố Trà Vinh và các huyện lân cận; định hướng phục vụ xử lý rác cho toàn tỉnh.
5. Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật chủ yếu:
- Chỉ tiêu phát sinh rác thải:

Khu vực

Tiêu chuẩn (kg/người/ngày)

GĐ 2010-2015

GĐ 2015-2020

GĐ 2020-2025

Thành phố Trà Vinh

0,6

0,7

0,8

Khu vực lân cận

0,5

0,6

0,7

- Tỷ lệ thu gom rác: 80 - 90%;
- Khu liên hợp xử lý chất thải rắn cấp 1 cách vành đai thành phố >4km;
- Bãi chôn lấp hợp vệ sinh áp dụng theo tiêu chuẩn TCXD VN 261-2001; không đặt tại các khu vực có nguy cơ ngập lụt, khai thác nước ngầm; khoảng cách vùng đệm tối thiểu là 50m và có tường rào bao bọc;
- Vành đai cây xanh cách ly tối thiểu là 10m.
6. Quy hoạch sử dụng đất:
Khu nhà máy được bố trí trên các trục đường chính của khu quy hoạch, bãi chôn lấp, ao điều hòa được bố trí sau khu đất. Quy mô diện tích: 203.924m2.
- Đất xây dựng công trình: 50.009 m2;
- Đất giao thông: 66.747 m2;
- Đất khu bãi: 40.568 m2;
- Đất cây xanh cách ly: 25.128 m2;
- Đất mặt nước: 21.472 m2.
7. Phân khu chức năng:
a) Công trình chính: tổng diện tích: 50.009 m2, bao gồm các khu chức năng:
- Hệ thống xử lý nước thải (ký hiệu NT): Nằm vị trí đường số 04 và 02. Diện tích 1.405 m2, mật độ xây dựng tối đa 50%, tầng cao 1 tầng.
- Xưởng cơ khí (Ký hiệu CK): Nằm trên đường số 01 và 03, gần cổng chính. Diện tích 3.178 m2, mật độ xây dựng tối đa 80%, tầng cao 1 tầng.
- Khu bán thành phẩm - tiếp nhận và phân tách rác (Ký hiệu TN-TP): Nằm trên đường số 01 và 04. Diện tích 4.590 m2, mật độ xây dựng tối đa 80%, tầng cao 1 tầng.
- Khu mái che bãi chứa rác (Ký hiệu MC): Nằm trên đường số 02 và 04. Diện tích 9.180 m2, mật độ xây dựng tối đa 80%, tầng cao 1 tầng.
- Khu sản xuất phân compost (Ký hiệu SXP): Nằm trên đường số 01 và 05. Diện tích 7.182 m2, mật độ xây dựng tối đa 80%, tầng cao 1 tầng.
- Kho thành phẩm (Ký hiệu KTP): Nằm trên đường số 01 và 06. Diện tích 7.182 m2, mật độ xây dựng tối đa 80%, tầng cao 1 tầng.
- Kho chứa chất độc hại (Ký hiệu KĐH): Nằm trên đường số 02 và 09. Diện tích 4.659 m2, mật độ xây dựng tối đa 50%, tầng cao 1 tầng.
- Khối nhà văn phòng (Ký hiệu VP): Nằm trên đường số 01 và 04. Diện tích 7.322 m2, mật độ xây dựng tối đa 50%, tầng cao 1 tầng.
- Căn tin + sân thể thao (Ký hiệu CT-TT): Nằm trên đường số 04 và 07. Diện tích 2.391 m2, mật độ xây dựng tối đa 50%, tầng cao 1 tầng.]
- Nhà ở công nhân (Ký hiệu NCN): Nằm trên đường số 04 và 07. Diện tích 4.778 m2, mật độ xây dựng tối đa 80%, tầng cao 1 tầng.
b) Khu bãi: tổng diện tích khu bãi là 40.568 m2, bao gồm:
- Bãi phế liệu (ký hiệu PL): nằm trên đường số 02 và 04. Diện tích 5.435 m2, không xây dựng công trình.
- Bãi phế liệu (ký hiệu BCL): Nằm trên đường số 01 và 09. Diện tích 19.467 m2, không xây dựng công trình.
- Bãi xe cơ giới (ký hiệu BX): Nằm trên đường số 01 và 04. Diện tích 15.666 m2, không xây dựng công trình.
c) Giao thông: Tổng diện tích đường giao thông nội bộ trong khu đất: 58.745 m2.
d) Cây xanh: Cây xanh cách ly, diện tích 25.128 m2.
e) Mặt nước: Ao điều hòa (ký hiệu: HĐH), nằm cuối khu quy hoạch, là ao sinh học lọc nước cho toàn khu.
8. Quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật.
a) Quy hoạch giao thông:
- Giao thông đối ngoại: Mặt cắt 1-1, đường dẫn ra Quốc lộ 60: lộ giới 12m (vỉa hè 2,5m- lòng đường 7m- vỉa hè 2,5m)
- Giao thông đối nội:
+ Mặt cắt 2-2, đường chính toàn khu: lộ giới 30 m (vỉa hè 6m- lòng đường 7m- dãy phân cách 4m- lòng đường 7m- vỉa hè 6m)
+ Mặt cắt 3-3, đường nội bộ: lộ giới 22 m (vỉa hè 5,5m- lòng đường 12m- vỉa hè 5,5m).
+ Mặt cắt 4-4, đường nội bộ: lộ giới 16 m (vỉa hè 5m- lòng đường 11m) + dãy cây xanh cách ly 15m.
b) Quy hoạch san nền, thoát nước:
- San nền: Hsl = +2.7m cho khu vực nhà máy xử lý rác và các tuyến đường nội bộ trong bãi chôn lấp.
- Thoát nước mưa: Nước mưa được thu gom về hệ thống và đổ ra ao sinh học cuối khu đất, sau đó xả ra kênh thủy lợi.
- Nước thải tại các khu sinh hoạt và nước rửa rác tại các bãi chôn lấp được thu gom bằng hệ thống mương bê tông cốt thép hở, sau đó đưa về khu xử lý nước thải. Nước thải sau khi được xử lý đạt chuẩn sẽ được đổ ra hồ sinh học phía sau khu đất và được lắng lọc để thoát ra kênh thủy lợi.
- Hệ thống thoát nước mưa và nước thải, nước rửa nhựa...được bố trí riêng;
c) Quy hoạch Cấp nước:
- Nguồn nước: Giải pháp khoan giếng ngầm (80-100m) tại khu vực quy hoạch để cấp nước cho toàn bộ khu xử lý rác.
- Tổng nhu cầu dùng nước cho sinh hoạt, chữa cháy, tưới cây, rửa đường, hệ thống xử lý chất thải...: 531m3/ngày- đêm
d) Quy hoạch cấp điện:
- Nhu cầu cấp điện: điện áp 380/220V-3pha, 4dây, tần số 50Hz.
- Nguồn cấp điện: Tại khu vực có đường dây trung thế 22KV đi qua, xây dựng mới trạm hạ thế công suất 560KVA đảm bảo nhu cầu cấp điện cho các hạng mục công trình.
e) Bảo vệ môi trường:
- Hệ thống thoát nước mưa và nước thải được bố trí riêng, được thu về trạm xử lý nước thải tập trung xử lý đạt tiêu chuẩn quy định trước khi đưa ra ngoài hệ thống thoát nước của thành phố.
- Dãy cây xanh cách ly trong khu đất quy hoạch với các khu lân cận nhằm hạn chế khói bụi, tiếng ồn ...
- Hệ thống thu gom chất thải rắn được bố trí tập trung và vận hành theo đúng quy trình công nghệ.
9. Những hạng mục ưu tiên đầu tư:
- Đường vào Nhà máy xử lý chất thải rắn.
- San lấp mặt bằng, đầu tư hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật: giao thông, hệ thống cấp thoát nước, xử lý nước thải, bãi tập kết và phân tách rác, trồng các dãy cây xanh cách ly, cảnh quan...
- Đầu tư xây dựng các hạng mục công trình.
- Các hạng mục khác phục vụ cho Nhà máy xử lý rác đưa vào vận hành sử dụng.