Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định số 204/QĐ-UBND 2010 Quy hoạch Bảo vệ Phát triển rừng huyện A Lưới tỉnh Thừa Thiên Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "26/01/2010", "sign_number": "204/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "26/01/2010", "sign_number": "204/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "26/01/2010", "sign_number": "204/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "26/01/2010", "sign_number": "204/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "26/01/2010", "sign_number": "204/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định số 204/QĐ-UBND 2010 Quy hoạch Bảo vệ Phát triển rừng huyện A Lưới tỉnh Thừa Thiên Huế

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng giai đoạn 2009 - 2020 của huyện A Lưới với các nội dung chủ yếu như sau:
...
5.250,0

Tổng cộng

ha

2722,6

6740,6

5808,3

* Nuôi dưỡng rừng:
Tổng giai đoạn 2009 - 2020 là 600,0 ha. Trong đó: 2009 – 2010: 100,0 ha; 2011 – 2015: 250,0 ha; 2016 – 2020: 250,0 ha.
* Làm giàu rừng:
Tổng giai đoạn 2009 – 2020 là 600,0 ha. Trong đó: năm 2009 – 2010: 100,0 ha; năm 2011 – 2015: 250,0 ha; năm 2016 – 2020: 250,0 ha.
3. Khai thác rừng
* Khai thác gỗ rừng tự nhiên: Tại các tiểu khu rừng sản xuất: 324, 327, 329, 331, 339.
Sản lượng gỗ khai thác giai đoạn 2009 - 2020 : 35.800 m3. Trong đó: năm 2009 - 2010: 5.800,0 m3; năm 2011 - 2015: 15.000,0 m3; năm 2016 - 2020: 15.000,0 m3.
* Khai thác gỗ rừng trồng giai đoạn 2009 - 2020: 10.580,8 ha. Trong đó: rừng phòng hộ: 186,6 ha (thuộc BQLRPH A Lưới), rừng sản xuất: 1.0394,2 ha.
- Giai đoạn 2009 - 2010: Khai thác 1.273,8 ha, trong đó: rừng phòng hộ: 20,0 ha, rừng sản xuất: 1.253,8 ha.
- Giai đoạn 2011 - 2015: Khai thác 4.057,0 ha, trong đó: rừng phòng hộ: 166,6 ha, rừng sản xuất: 3.890,4 ha.
- Giai đoạn 2016 - 2020: Rừng sản xuất 5.250 ha.
* Khai thác lâm sản ngoài gỗ giai đoạn 2009 -2020: 630,0 tấn. Trong đó: năm 2009 - 2010: 120,0 tấn; năm 2011 - 2015: 300,0 tấn; năm 2016 - 2020: 210,0 tấn.
4. Các hoạt động khác
a) Xây dựng chòi canh: đầu tư xây dựng thêm 4 chòi canh lửa trên địa bàn quản lý của BQLRPH A Lưới và BQLRPH sông Bồ.
b) Mở mới đường lâm nghiệp
- Mở đường lâm nghiệp kết hợp đường tuần tra biên giới: 76,0 km (do Bộ Quốc phòng làm chủ đầu tư Dự án phát triển lâm nghiệp Vành đai biên giới vùng Nam Trung Bộ).
- Mở mới 10 km đường lâm nghiệp của Công ty lâm nghiệp Nam Hòa (phục vụ công tác khai thác rừng tự nhiên).
- Mở mới 5 km đường phục vụ công tác trồng và khai thác rừng trồng.
c) Nâng cấp, cải tạo đường lâm nghiệp
Tổng chiều dài 57,0 km, bình quân 4,8 km/năm.
5. Tổng hợp khái toán vốn đầu tư và nguồn vốn
a) Khái toán vốn theo hạng mục đầu tư và giai đoạn
Đơn vị tính: triệu đồng

Hạng mục công việc

Tổng cộng

BQ/năm

Giai đoạn 2009 - 2010

Giai đoạn 2011 - 2015

Giai đoạn 2016 - 2020

Tổng cộng

253.857,5

21.154,8

45.354,0

114.830,2

93.673,4

Bảo vệ rừng

14.700,0

1.225,0

2.700,0

Content:
5.250,0

Tổng cộng

ha

2722,6

6740,6

5808,3

* Nuôi dưỡng rừng:
Tổng giai đoạn 2009 - 2020 là 600,0 ha. Trong đó: 2009 – 2010: 100,0 ha; 2011 – 2015: 250,0 ha; 2016 – 2020: 250,0 ha.
* Làm giàu rừng:
Tổng giai đoạn 2009 – 2020 là 600,0 ha. Trong đó: năm 2009 – 2010: 100,0 ha; năm 2011 – 2015: 250,0 ha; năm 2016 – 2020: 250,0 ha.
3. Khai thác rừng
* Khai thác gỗ rừng tự nhiên: Tại các tiểu khu rừng sản xuất: 324, 327, 329, 331, 339.
Sản lượng gỗ khai thác giai đoạn 2009 - 2020 : 35.800 m3. Trong đó: năm 2009 - 2010: 5.800,0 m3; năm 2011 - 2015: 15.000,0 m3; năm 2016 - 2020: 15.000,0 m3.
* Khai thác gỗ rừng trồng giai đoạn 2009 - 2020: 10.580,8 ha. Trong đó: rừng phòng hộ: 186,6 ha (thuộc BQLRPH A Lưới), rừng sản xuất: 1.0394,2 ha.
- Giai đoạn 2009 - 2010: Khai thác 1.273,8 ha, trong đó: rừng phòng hộ: 20,0 ha, rừng sản xuất: 1.253,8 ha.
- Giai đoạn 2011 - 2015: Khai thác 4.057,0 ha, trong đó: rừng phòng hộ: 166,6 ha, rừng sản xuất: 3.890,4 ha.
- Giai đoạn 2016 - 2020: Rừng sản xuất 5.250 ha.
* Khai thác lâm sản ngoài gỗ giai đoạn 2009 -2020: 630,0 tấn. Trong đó: năm 2009 - 2010: 120,0 tấn; năm 2011 - 2015: 300,0 tấn; năm 2016 - 2020: 210,0 tấn.
4. Các hoạt động khác
a) Xây dựng chòi canh: đầu tư xây dựng thêm 4 chòi canh lửa trên địa bàn quản lý của BQLRPH A Lưới và BQLRPH sông Bồ.
b) Mở mới đường lâm nghiệp
- Mở đường lâm nghiệp kết hợp đường tuần tra biên giới: 76,0 km (do Bộ Quốc phòng làm chủ đầu tư Dự án phát triển lâm nghiệp Vành đai biên giới vùng Nam Trung Bộ).
- Mở mới 10 km đường lâm nghiệp của Công ty lâm nghiệp Nam Hòa (phục vụ công tác khai thác rừng tự nhiên).
- Mở mới 5 km đường phục vụ công tác trồng và khai thác rừng trồng.
c) Nâng cấp, cải tạo đường lâm nghiệp
Tổng chiều dài 57,0 km, bình quân 4,8 km/năm.
Tổng hợp khái toán vốn đầu tư và nguồn vốn
a) Khái toán vốn theo hạng mục đầu tư và giai đoạn
Đơn vị tính: triệu đồng

Hạng mục công việc

Tổng cộng

BQ/năm

Giai đoạn 2009 - 2010

Giai đoạn 2011 - 2015

Giai đoạn 2016 - 2020

Tổng cộng

253.857,5

21.154,8

45.354,0

114.830,2

93.673,4

Bảo vệ rừng

14.700,0

1.225,0

2.700,0