Document: Điều 1 Quyết định 3891/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất huyện Như Thanh tỉnh Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "05/10/2021", "sign_number": "3891/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "05/10/2021", "sign_number": "3891/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "05/10/2021", "sign_number": "3891/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "05/10/2021", "sign_number": "3891/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "05/10/2021", "sign_number": "3891/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 3891/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất huyện Như Thanh tỉnh Thanh Hóa có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Như Thanh, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: Tổng diện tích tự nhiên: 58.810,98 ha.
- Nhóm đất nông nghiệp: 47.756,63 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp: 10.785,79 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng: 268,56 ha.
Cụ thể:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

I

Tổng diện tích tự nhiên

58.810,98

100

58.810,98

58.810,98

100

1

Đất nông nghiệp

50.303,48

85,53

47.756,63

47.756,63

81,20

1.1

Đất trồng lúa

3.534,04

6,01

3.151,96

3.151,96

5,36

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

3.534,04

6,01

3.151,96

3.151,96

5,36

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

3.561,29

6,06

2.894,33

2.894,33

4,92

1.3

Đất trồng cây lâu năm

3.010,76

5,12

2.923,48

2.923,48

4,97

1.4

Đất rừng phòng hộ

8.959,52

15,23

8.959,51

8.959,51

15,23

1.5

Đất rừng đặc dụng

3.906,52

6,64

3.906,52

3.906,52

6,64

1.6

Đất rừng sản xuất

26.936,94

45,80

25.123,50

25.123,50

42,72

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

302,72

0,51

287,39

287,39

0,49

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

91,67

0,16

509,92

509,92

0,87

2

Đất phi nông nghiệp

8.121,32

13,81

10.785,79

10.785,79

18,34

2.1

Đất quốc phòng

160,62

0,27

331,33

331,33

0,56

2.2

Đất an ninh

0,69

3,87

3,87

0,01

2.3

Đất khu công nghiệp

500,00

500,00

0,85

2.4

Đất khu chế xuất

2.5

Đất cụm công nghiệp

86,29

86,29

0,15

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

3,59

0,01

318,45

318,45

0,54

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

89,58

0,15

386,88

386,88

0,66

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

708,02

1,20

734,10

734,10

1,25

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.551,08

2,64

2.236,34

2.236,34

3,80

2.9.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

36,02

0,06

51,51

51,51

0,09

2.9.2

Đất xây dựng cơ sở y tế

7,81

0,01

7,63

7,63

0,01

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

58,15

0,10

57,33

57,33

0,10

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

52,74

0,09

211,84

211,84

0,36

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

2.9.7

Đất giao thông

1.124,63

1,91

1.583,52

1.583,52

2,69

2.9.8

Đất thủy lợi

264,99

0,45

275,43

275,43

0,47

2.9.9

Đất công trình năng lượng

1,24

43,02

43,02

0,07

2.9.10

Đất công trình bưu chính, viễn thông

0,66

1,04

1,04

2.9.11

Đất chợ

4,85

0,01

5,02

5,02

0,01

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

2,00

10,45

10,45

0,02

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

13,40

13,40

0,02

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

2,46

8,35

8,35

0,01

2.13

Đất ở tại nông thôn

2.088,30

3,55

2.466,74

2.466,74

4,19

2.14

Đất ở tại đô thị

148,52

0,25

220,53

220,53

0,37

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

12,16

0,02

10,30

10,30

0,02

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

16,87

0,03

19,91

19,91

0,03

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

0,49

10,49

10,49

0,02

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

216,73

0,37

258,91

258,91

0,44

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

113,91

113,91

0,19

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

5,52

0,01

56,98

56,98

0,10

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

870,21

1,48

862,40

862,40

1,47

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

2.244,48

3,82

2.136,16

2.136,16

3,63

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

3

Đất chưa sử dụng

386,18

0,66

268,56

268,56

0,46

4

Đất khu công nghệ cao*

5

Đất khu kinh tế*

16.998,65

16.998,65

6

Đất đô thị*

2.191,83

2.191,83

II

KHU CHỨC NĂNG*

1

Khu vực chuyên trồng lúa nước

3.151,96

3.151,96

2

Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm

2.923,48

2.923,48

3

Khu vực rừng phòng hộ

8.959,51

8.959,51

4

Khu vực rừng đặc dụng

3.906,52

3.906,52

5

Khu vực rừng sản xuất

25.123,50

25.123,50

6

Khu vực công nghiệp, cụm công nghiệp

586,29

586,29

7

Khu đô thị-thương mại - dịch vụ

538,98

538,98

8

Khu du lịch

1.759,69

1.759,69

9

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

2.853,61

2.853,61

Ghi chú: * Chỉ tiêu không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.853,56

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

406,50

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

406,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

774,88

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

317,28

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

173,84

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.155,76

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

25,30

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

530,43

(Chi tiết theo Phụ biểu số I đính kèm)
3. Diện tích đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tổng cộng

117,62

1

Đất nông nghiệp

NNP

33,26

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

84,36

(Chi tiết theo Phụ biểu số II đính kèm)
4. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng đất được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, tỷ lệ 1/10.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021, huyện Như Thanh.

Content:
Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Như Thanh, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: Tổng diện tích tự nhiên: 58.810,98 ha.
- Nhóm đất nông nghiệp: 47.756,63 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp: 10.785,79 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng: 268,56 ha.
Cụ thể:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

I

Tổng diện tích tự nhiên

58.810,98

100

58.810,98

58.810,98

100

1

Đất nông nghiệp

50.303,48

85,53

47.756,63

47.756,63

81,20

1.1

Đất trồng lúa

3.534,04

6,01

3.151,96

3.151,96

5,36

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

3.534,04

6,01

3.151,96

3.151,96

5,36

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

3.561,29

6,06

2.894,33

2.894,33

4,92

1.3

Đất trồng cây lâu năm

3.010,76

5,12

2.923,48

2.923,48

4,97

1.4

Đất rừng phòng hộ

8.959,52

15,23

8.959,51

8.959,51

15,23

1.5

Đất rừng đặc dụng

3.906,52

6,64

3.906,52

3.906,52

6,64

1.6

Đất rừng sản xuất

26.936,94

45,80

25.123,50

25.123,50

42,72

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

302,72

0,51

287,39

287,39

0,49

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

91,67

0,16

509,92

509,92

0,87

2

Đất phi nông nghiệp

8.121,32

13,81

10.785,79

10.785,79

18,34

2.1

Đất quốc phòng

160,62

0,27

331,33

331,33

0,56

2.2

Đất an ninh

0,69

3,87

3,87

0,01

2.3

Đất khu công nghiệp

500,00

500,00

0,85

2.4

Đất khu chế xuất

2.5

Đất cụm công nghiệp

86,29

86,29

0,15

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

3,59

0,01

318,45

318,45

0,54

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

89,58

0,15

386,88

386,88

0,66

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

708,02

1,20

734,10

734,10

1,25

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.551,08

2,64

2.236,34

2.236,34

3,80

2.9.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

36,02

0,06

51,51

51,51

0,09

2.9.2

Đất xây dựng cơ sở y tế

7,81

0,01

7,63

7,63

0,01

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

58,15

0,10

57,33

57,33

0,10

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

52,74

0,09

211,84

211,84

0,36

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

2.9.7

Đất giao thông

1.124,63

1,91

1.583,52

1.583,52

2,69

2.9.8

Đất thủy lợi

264,99

0,45

275,43

275,43

0,47

2.9.9

Đất công trình năng lượng

1,24

43,02

43,02

0,07

2.9.10

Đất công trình bưu chính, viễn thông

0,66

1,04

1,04

2.9.11

Đất chợ

4,85

0,01

5,02

5,02

0,01

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

2,00

10,45

10,45

0,02

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

13,40

13,40

0,02

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

2,46

8,35

8,35

0,01

2.13

Đất ở tại nông thôn

2.088,30

3,55

2.466,74

2.466,74

4,19

2.14

Đất ở tại đô thị

148,52

0,25

220,53

220,53

0,37

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

12,16

0,02

10,30

10,30

0,02

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

16,87

0,03

19,91

19,91

0,03

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

0,49

10,49

10,49

0,02

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

216,73

0,37

258,91

258,91

0,44

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

113,91

113,91

0,19

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

5,52

0,01

56,98

56,98

0,10

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

870,21

1,48

862,40

862,40

1,47

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

2.244,48

3,82

2.136,16

2.136,16

3,63

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

3

Đất chưa sử dụng

386,18

0,66

268,56

268,56

0,46

4

Đất khu công nghệ cao*

5

Đất khu kinh tế*

16.998,65

16.998,65

6

Đất đô thị*

2.191,83

2.191,83

II

KHU CHỨC NĂNG*

1

Khu vực chuyên trồng lúa nước

3.151,96

3.151,96

2

Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm

2.923,48

2.923,48

3

Khu vực rừng phòng hộ

8.959,51

8.959,51

4

Khu vực rừng đặc dụng

3.906,52

3.906,52

5

Khu vực rừng sản xuất

25.123,50

25.123,50

6

Khu vực công nghiệp, cụm công nghiệp

586,29

586,29

7

Khu đô thị-thương mại - dịch vụ

538,98

538,98

8

Khu du lịch

1.759,69

1.759,69

9

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

2.853,61

2.853,61

Ghi chú: * Chỉ tiêu không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.853,56

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

406,50

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

406,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

774,88

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

317,28

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

173,84

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.155,76

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

25,30

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

530,43

(Chi tiết theo Phụ biểu số I đính kèm)
3. Diện tích đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tổng cộng

117,62

1

Đất nông nghiệp

NNP

33,26

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

84,36

(Chi tiết theo Phụ biểu số II đính kèm)
4. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng đất được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, tỷ lệ 1/10.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021, huyện Như Thanh.