Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2551/QĐ-UBND đồ án quy hoạch xây dựng 1 500 Khu dân cư Đại Nam tỉnh Bình Phước 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "10/10/2016", "sign_number": "2551/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "10/10/2016", "sign_number": "2551/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "10/10/2016", "sign_number": "2551/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "10/10/2016", "sign_number": "2551/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "10/10/2016", "sign_number": "2551/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2551/QĐ-UBND đồ án quy hoạch xây dựng 1 500 Khu dân cư Đại Nam tỉnh Bình Phước 2016

Điều 1. Phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư Đại Nam, xã Minh Hưng, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước, với các nội dung như sau:
...
3. Quy hoạch sử dụng đất:
3.1. Quy mô dân số:
Theo quy hoạch, dự kiến dân số toàn khu là 16.000 người với mật độ dân số bình quân khoảng 165 người/ha.
3.2. Diện tích đất, tiêu chuẩn các loại đất:
Khu quy hoạch với diện tích 967.041 m2 được phân bổ như sau:
- Đất xây dựng nhà ở: 504.804,69m2 chiếm 52,2%.
- Đất thương mại dịch vụ: 13.050 m2 chiếm 1,35%.
- Đất trường học: 22.470 chiếm 2,32%.
- Đất giao thông: 346.710,83 m2 chiếm 35,87%.
- Đất cây xanh - công viên: 53.654,67 m2 chiếm 5,54%.
- Đất hạ tầng kỹ thuật: 26.350,81 m2 chiếm 2,72%.
3.3. Chỉ tiêu sử dụng đất:
Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu là 89,12 m2/người. Trong đó:
- Đất xây dựng nhà ở: 31,13 m2/người
- Đất thương mại dịch vụ: 0,91 m2/người
- Đất giao thông: 21,68 m2/người
- Đất cây xanh - công viên: 3,75 m2/người
- Đất công trình kỹ thuật: 1,65 m2/người
3.4. Các chỉ tiêu cơ bản:
- Mật độ xây dựng toàn khu: 47%
- Tầng cao xây dựng: Tối thiểu 1 trệt, 1 lầu đối với lô tiếp giáp tuyến đường số 11, 14 (Minh Hưng - Đồng Nơ) và đường số 16. Tối thiểu 1 trệt đối với các tuyến đường nội bộ còn lại. Tầng cao tối đa không hạn chế.
- Khoảng lùi: Công trình công cộng, dịch vụ lùi tối thiểu 6.0m, nhà phố liên kế lùi 3m, nhà biệt thự lùi 5m.

Content:
Quy hoạch sử dụng đất:
3.1. Quy mô dân số:
Theo quy hoạch, dự kiến dân số toàn khu là 16.000 người với mật độ dân số bình quân khoảng 165 người/ha.
3.2. Diện tích đất, tiêu chuẩn các loại đất:
Khu quy hoạch với diện tích 967.041 m2 được phân bổ như sau:
- Đất xây dựng nhà ở: 504.804,69m2 chiếm 52,2%.
- Đất thương mại dịch vụ: 13.050 m2 chiếm 1,35%.
- Đất trường học: 22.470 chiếm 2,32%.
- Đất giao thông: 346.710,83 m2 chiếm 35,87%.
- Đất cây xanh - công viên: 53.654,67 m2 chiếm 5,54%.
- Đất hạ tầng kỹ thuật: 26.350,81 m2 chiếm 2,72%.
3.Chỉ tiêu sử dụng đất:
Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu là 89,12 m2/người. Trong đó:
- Đất xây dựng nhà ở: 31,13 m2/người
- Đất thương mại dịch vụ: 0,91 m2/người
- Đất giao thông: 21,68 m2/người
- Đất cây xanh - công viên: 3,75 m2/người
- Đất công trình kỹ thuật: 1,65 m2/người
3.4. Các chỉ tiêu cơ bản:
- Mật độ xây dựng toàn khu: 47%
- Tầng cao xây dựng: Tối thiểu 1 trệt, 1 lầu đối với lô tiếp giáp tuyến đường số 11, 14 (Minh Hưng - Đồng Nơ) và đường số 16. Tối thiểu 1 trệt đối với các tuyến đường nội bộ còn lại. Tầng cao tối đa không hạn chế.
- Khoảng lùi: Công trình công cộng, dịch vụ lùi tối thiểu 6.0m, nhà phố liên kế lùi 3m, nhà biệt thự lùi 5m.