Document: Khoản 2 Điều 4 Quyết định 09/2018/QĐ-UBND giá dịch vụ đo đạc lập bản đồ địa chính đăng ký đất đai Quảng Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "17/09/2018", "sign_number": "09/2018/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "17/09/2018", "sign_number": "09/2018/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "17/09/2018", "sign_number": "09/2018/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "17/09/2018", "sign_number": "09/2018/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "17/09/2018", "sign_number": "09/2018/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 4 Quyết định 09/2018/QĐ-UBND giá dịch vụ đo đạc lập bản đồ địa chính đăng ký đất đai Quảng Nam

Điều 4. Mức giá dịch vụ
...
2. Đơn giá dịch vụ đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (dưới đây gọi là đăng ký, cấp Giấy chứng nhận):
a) Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với hộ gia đình, cá nhân ở xã, thị trấn (Chi tiết theo Phụ lục 37 đính kèm).
b) Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với hộ gia đình, cá nhân ở phường (Chi tiết theo Phụ lục 38 đính kèm).
c) Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đơn lẻ từng hộ gia đình, cá nhân (Chi tiết theo Phụ lục 39 đính kèm).
d) Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đối với tổ chức (Chi tiết theo Phụ lục 40 đính kèm).
đ) Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đồng loạt tại xã, thị trấn (Chi tiết theo Phụ lục 41 đính kèm).
e) Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đồng loạt tại phường (Chi tiết theo Phụ lục 42 đính kèm).
g) Đăng ký, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận riêng lẻ đối với hộ gia đình, cá nhân (Chi tiết theo Phụ lục 43 đính kèm).
h) Đăng ký, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận riêng lẻ đối với tổ chức (Chi tiết theo Phụ lục 44 đính kèm).
i) Đăng ký biến động đất đai đối với hộ gia đình, cá nhân (Chi tiết theo Phụ lục 45 đính kèm).
k) Đăng ký biến động đất đai đối với tổ chức (Chi tiết theo Phụ lục 46 đính kèm).
l) Trích lục hồ sơ địa chính (Chi tiết theo Phụ lục 47 đính kèm).

Content:
Đơn giá dịch vụ đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (dưới đây gọi là đăng ký, cấp Giấy chứng nhận):
a) Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với hộ gia đình, cá nhân ở xã, thị trấn (Chi tiết theo Phụ lục 37 đính kèm).
b) Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với hộ gia đình, cá nhân ở phường (Chi tiết theo Phụ lục 38 đính kèm).
c) Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đơn lẻ từng hộ gia đình, cá nhân (Chi tiết theo Phụ lục 39 đính kèm).
d) Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đối với tổ chức (Chi tiết theo Phụ lục 40 đính kèm).
đ) Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đồng loạt tại xã, thị trấn (Chi tiết theo Phụ lục 41 đính kèm).
e) Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đồng loạt tại phường (Chi tiết theo Phụ lục 42 đính kèm).
g) Đăng ký, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận riêng lẻ đối với hộ gia đình, cá nhân (Chi tiết theo Phụ lục 43 đính kèm).
h) Đăng ký, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận riêng lẻ đối với tổ chức (Chi tiết theo Phụ lục 44 đính kèm).
i) Đăng ký biến động đất đai đối với hộ gia đình, cá nhân (Chi tiết theo Phụ lục 45 đính kèm).
k) Đăng ký biến động đất đai đối với tổ chức (Chi tiết theo Phụ lục 46 đính kèm).
l) Trích lục hồ sơ địa chính (Chi tiết theo Phụ lục 47 đính kèm).