Document: Điều 1 Quyết định 2047/QĐ-UBND 2010 tiêu chuẩn đơn giá giống cây lâm nghiệp Thừa Thiên Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "28/10/2010", "sign_number": "2047/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trường Lưu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "28/10/2010", "sign_number": "2047/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trường Lưu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "28/10/2010", "sign_number": "2047/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trường Lưu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "28/10/2010", "sign_number": "2047/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trường Lưu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "28/10/2010", "sign_number": "2047/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trường Lưu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2047/QĐ-UBND 2010 tiêu chuẩn đơn giá giống cây lâm nghiệp Thừa Thiên Huế có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt tiêu chuẩn và đơn giá cây giống cây lâm nghiệp áp dụng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế như sau:

TT

Loài cây

Tiêu chuẩn cây con

Đơn giá
(đồng/cây)

Thời gian gieo ươm

Đường kính gốc

Chiều cao

1

Keo hom, Phi lao hom

>3 tháng

>3mm

>25cm

950

2

Keo các loại gieo từ hạt

>3 tháng

>2mm

>25cm

700

3

Phi lao rễ trần

> 12 tháng

>10 mm

> 100 cm

800

4

Cây Bản Địa Hạt Lớn: Chò Chỉ, Dầu Rái, Trám, Huỷnh, Kiền, Gõ, Lim xanh,…..)

+ Loại 1 năm tuổi

12 tháng

>3mm

>30cm

1.000

+ Loại 2 năm tuổi

>12-24 tháng

>8mm

>80 cm

2.600

5

Cây bản địa khác: Quế, Sao đen, Bời lời, Lát hoa, Mỡ, Muồng đen, Sến trung, Sòi tía, thông….)

+ Loại 1 năm tuổi

12 tháng

>4mm

>40cm

900

+ Loại 2 năm tuổi

>12-24 tháng

>8mm

>80 cm

2.200

6

Cây thông

+ Loại 1 năm tuổi

12 tháng

>4mm

>10cm

900

+ Loại 2 năm tuổi

>12-24 tháng

>6mm

>20 cm

2.200

Content:
Điều 1. Phê duyệt tiêu chuẩn và đơn giá cây giống cây lâm nghiệp áp dụng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế như sau:

TT

Loài cây

Tiêu chuẩn cây con

Đơn giá
(đồng/cây)

Thời gian gieo ươm

Đường kính gốc

Chiều cao

1

Keo hom, Phi lao hom

>3 tháng

>3mm

>25cm

950

2

Keo các loại gieo từ hạt

>3 tháng

>2mm

>25cm

700

3

Phi lao rễ trần

> 12 tháng

>10 mm

> 100 cm

800

4

Cây Bản Địa Hạt Lớn: Chò Chỉ, Dầu Rái, Trám, Huỷnh, Kiền, Gõ, Lim xanh,…..)

+ Loại 1 năm tuổi

12 tháng

>3mm

>30cm

1.000

+ Loại 2 năm tuổi

>12-24 tháng

>8mm

>80 cm

2.600

5

Cây bản địa khác: Quế, Sao đen, Bời lời, Lát hoa, Mỡ, Muồng đen, Sến trung, Sòi tía, thông….)

+ Loại 1 năm tuổi

12 tháng

>4mm

>40cm

900

+ Loại 2 năm tuổi

>12-24 tháng

>8mm

>80 cm

2.200

6

Cây thông

+ Loại 1 năm tuổi

12 tháng

>4mm

>10cm

900

+ Loại 2 năm tuổi

>12-24 tháng

>6mm

>20 cm

2.200