Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 97/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện A Lưới Huế 2017

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "17/01/2017", "sign_number": "97/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "17/01/2017", "sign_number": "97/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "17/01/2017", "sign_number": "97/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "17/01/2017", "sign_number": "97/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "17/01/2017", "sign_number": "97/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 97/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện A Lưới Huế 2017

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện A Lưới với các chỉ tiêu sử dụng đất như sau:
...
3.192,04

3.403,76

2,78

211,72

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

38,72

38,72

0,03

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

14,90

19,30

4,40

2.13

Đất ở tại nông thôn

431,29

433,50

0,35

2,21

2.14

Đất ở tại đô thị

89,75

89,05

0,07

-0,70

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

23,16

22,26

0,02

-0,90

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

5,01

5,13

0,12

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

0,76

0,76

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

112,81

115,16

0,09

2,35

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

21,22

21,22

0,02

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

8,78

14,84

0,01

6,06

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

45,21

45,21

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,49

0,49

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.082,76

1.047,41

0,85

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

19,70

19,70

0,02

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

3

Đất chưa sử dụng

1.405,83

1.385,62

1,13

-20,21

4

Đất khu công nghệ cao*

5

Đất khu kinh tế*

6

Đất đô thị*

1.416,73

1.416,73

1,16

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2017
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

267,71

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4,15

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4,15

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2,14

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7,05

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

45,59

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

204,91

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3,87

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

43,31

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2,39

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,07

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,00

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,00

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,75

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,80

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,90

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,05

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

35,35

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

267,44

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

4,15

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

4,15

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

2,14

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

6,78

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

45,59

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

204,91

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

3,87

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

20,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,45

Content:
3.192,04

3.403,76

2,78

211,72

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

38,72

38,72

0,03

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

14,90

19,30

4,40

2.13

Đất ở tại nông thôn

431,29

433,50

0,35

2,21

2.14

Đất ở tại đô thị

89,75

89,05

0,07

-0,70

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

23,16

22,26

0,02

-0,90

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

5,01

5,13

0,12

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

0,76

0,76

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

112,81

115,16

0,09

2,35

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

21,22

21,22

0,02

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

8,78

14,84

0,01

6,06

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

45,21

45,21

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,49

0,49

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.082,76

1.047,41

0,85

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

19,70

19,70

0,02

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

3

Đất chưa sử dụng

1.405,83

1.385,62

1,13

-20,21

4

Đất khu công nghệ cao*

5

Đất khu kinh tế*

6

Đất đô thị*

1.416,73

1.416,73

1,16

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2017
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

267,71

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4,15

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4,15

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2,14

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7,05

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

45,59

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

204,91

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3,87

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

43,31

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2,39

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,07

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,00

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,00

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,75

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,80

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,90

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,05

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

35,35

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

267,44

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

4,15

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

4,15

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

2,14

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

6,78

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

45,59

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

204,91

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

3,87

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

20,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,45