Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2030/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất thành phố Cao Bằng tỉnh Cao Bằng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/10/2021", "sign_number": "2030/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/10/2021", "sign_number": "2030/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/10/2021", "sign_number": "2030/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/10/2021", "sign_number": "2030/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/10/2021", "sign_number": "2030/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2030/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất thành phố Cao Bằng tỉnh Cao Bằng

Điều 1. :
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

Tổng diện tích tự nhiên

10.711,72

100,00

10.711,72

100,00

1

Đất nông nghiệp

8.114,13

75,75

6.484,43

60,54

1.1

Đất trồng lúa

1.047,21

12,91

788,68

12,16

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

855,49

10,54

668,58

10,31

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

897,07

11,06

543,93

8,39

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1.194,50

14,72

727,89

11,23

1.4

Đất rừng phòng hộ

329,94

4,07

303,73

4,68

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

4.589,53

56,56

4.021,65

62,02

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

1.841,11

22,69

1.683,54

25,96

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

55,18

0,68

48,33

0,75

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

0,70

0,01

50,23

0,77

2

Đất phi nông nghiệp

Content:
Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
1.Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

Tổng diện tích tự nhiên

10.711,72

100,00

10.711,72

100,00

1

Đất nông nghiệp

8.114,13

75,75

6.484,43

60,54

1.1

Đất trồng lúa

1.047,21

12,91

788,68

12,16

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

855,49

10,54

668,58

10,31

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

897,07

11,06

543,93

8,39

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1.194,50

14,72

727,89

11,23

1.4

Đất rừng phòng hộ

329,94

4,07

303,73

4,68

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

4.589,53

56,56

4.021,65

62,02

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

1.841,11

22,69

1.683,54

25,96

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

55,18

0,68

48,33

0,75

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

0,70

0,01

50,23

0,77

2

Đất phi nông nghiệp