Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2089/QĐ-UBND quy hoạch phát triển ngành công nghiệp hỗ trợ Thái Bình 2016 2025

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "29/07/2016", "sign_number": "2089/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Diên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "29/07/2016", "sign_number": "2089/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Diên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "29/07/2016", "sign_number": "2089/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Diên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "29/07/2016", "sign_number": "2089/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Diên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "29/07/2016", "sign_number": "2089/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Diên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2089/QĐ-UBND quy hoạch phát triển ngành công nghiệp hỗ trợ Thái Bình 2016 2025

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch phát triển ngành công nghiệp hỗ trợ tỉnh Thái Bình giai đoạn 2016 - 2025, định hướng đến năm 2030, với những nội dung chủ yếu sau:
...
4. Công nghiệp hỗ trợ ngành sứ vệ sinh
- Xác định giai đoạn từ nay đến 2025 thị trường chính cho ngành công nghiệp hỗ trợ lĩnh vực sản xuất các phụ kiện ngành sứ vệ sinh là thị trường trong nước, sau năm 2025 tham gia sâu hơn vào xuất khẩu.
- Hướng đầu tư các dự án công nghiệp hỗ trợ ngành sứ vệ sinh tại khu vực Tiền Hải để thuận tiện cho việc sản xuất sản phẩm hoàn chỉnh.
- Đầu tư công nghệ tiên tiến, hướng tới sản xuất các dòng sản phẩm thông minh, hiện đại, mẫu mã đẹp và tăng tính năng tự động trong dòng sản phẩm cao cấp.
IV. Danh mục các dự án ưu tiên đầu tư
1. Công nghiệp hỗ trợ ngành cơ khí

STT

Tên dự án

Vốn đầu tư
(tỷ đồng)

Địa điểm đầu tư

Ghi chú

I

Giai đoạn 2016-2020:

1.650

1

Sản xuất phụ tùng ô tô và thiết bị điện liên quan

650

KCN Cầu Nghìn, CCN các huyện

2

Sản xuất phụ tùng, phụ kiện hệ thống cung cấp nhiên liệu ôtô

450

KCN Cầu Nghìn

3

Sản xuất phụ tùng máy nông nghiệp, thiết bị đường thủy

300

KCN, CCN ven biển

Sản phẩm: linh kiện, phụ tùng (máy nông nghiệp, tàu thủy)

4

Sản xuất các sản phẩm từ nhựa và chi tiết nhựa cho ô tô, xe máy

250

KCN Cầu Nghìn hoặc CCN các huyện

Linh kiện, phụ tùng, chi tiết nhựa

II

Giai đoạn 2021-2025

1.250

5

Cơ khí chế tạo, sản xuất linh kiện, chi tiết động cơ

600

KCN, CCN ven biển

Linh kiện, phụ tùng và chi tiết động cơ (ôtô, tàu thủy)

6

Sản xuất linh kiện cơ khí cho sản xuất điện tử gia dụng, điện tử viễn thông

650

KCN TBS sông Trà

Phụ tùng, chi tiết

2. Công nghiệp hỗ trợ ngành điện tử - tin học

STT

Tên dự án

Vốn đầu tư
(tỷ đồng)

Địa điểm đầu tư

I

Giai đoạn 2016-2020:

1.580

1

Sản xuất linh kiện điện tử

500

KCN TBS Sông Trà

2

Sản xuất dây cáp điện, cáp viễn thông

300

KCN TBS Sông Trà

3

Sản xuất mạch in, thiết bị điện tử

580

KCN TBS Sông Trà

4

Sản xuất linh kiện nhựa và linh kiện cho lắp ráp điện tử

300

KCN TBS Sông Trà, KCN Cầu Nghìn

II

Giai đoạn 2021-2025

22.000

1

Sản xuất chip điện tử, IC, bo mạch điều khiển

10.000

KCN TBS Sông Trà

2

Sản xuất mạch tích hợp, bộ nhớ dung lượng cao và thiết bị lưu trữ

12.000

KCN TBS Sông Trà

3. Công nghiệp hỗ trợ ngành dệt may, da giầy

STT

Tên dự án

Vốn đầu tư
(tỷ đồng)

Địa điểm đầu tư

Ghi chú

I

Giai đoạn 2016-2020:

1.350

1

03 nhà máy sợi

1.080

KCN, CCN các huyện

Công suất mỗi nhà máy 5 vạn cọc, khoảng 6.000 tấn/năm

2

Sản xuất bông tấm

90

KCN,CCN các huyện

Công suất 20 triệu m2/năm

3

Sản xuất mex (mex vải, mex giấy, mex dựng)

180

KCN, CCN các huyện

Công suất: 20 triệu m2/năm mex nền vải dệt và 15 triệu m2/năm mex xốp

II

Giai đoạn 2021-2025

Content:
Công nghiệp hỗ trợ ngành sứ vệ sinh
- Xác định giai đoạn từ nay đến 2025 thị trường chính cho ngành công nghiệp hỗ trợ lĩnh vực sản xuất các phụ kiện ngành sứ vệ sinh là thị trường trong nước, sau năm 2025 tham gia sâu hơn vào xuất khẩu.
- Hướng đầu tư các dự án công nghiệp hỗ trợ ngành sứ vệ sinh tại khu vực Tiền Hải để thuận tiện cho việc sản xuất sản phẩm hoàn chỉnh.
- Đầu tư công nghệ tiên tiến, hướng tới sản xuất các dòng sản phẩm thông minh, hiện đại, mẫu mã đẹp và tăng tính năng tự động trong dòng sản phẩm cao cấp.
IV. Danh mục các dự án ưu tiên đầu tư
1. Công nghiệp hỗ trợ ngành cơ khí

STT

Tên dự án

Vốn đầu tư
(tỷ đồng)

Địa điểm đầu tư

Ghi chú

I

Giai đoạn 2016-2020:

1.650

1

Sản xuất phụ tùng ô tô và thiết bị điện liên quan

650

KCN Cầu Nghìn, CCN các huyện

2

Sản xuất phụ tùng, phụ kiện hệ thống cung cấp nhiên liệu ôtô

450

KCN Cầu Nghìn

3

Sản xuất phụ tùng máy nông nghiệp, thiết bị đường thủy

300

KCN, CCN ven biển

Sản phẩm: linh kiện, phụ tùng (máy nông nghiệp, tàu thủy)

4

Sản xuất các sản phẩm từ nhựa và chi tiết nhựa cho ô tô, xe máy

250

KCN Cầu Nghìn hoặc CCN các huyện

Linh kiện, phụ tùng, chi tiết nhựa

II

Giai đoạn 2021-2025

1.250

5

Cơ khí chế tạo, sản xuất linh kiện, chi tiết động cơ

600

KCN, CCN ven biển

Linh kiện, phụ tùng và chi tiết động cơ (ôtô, tàu thủy)

6

Sản xuất linh kiện cơ khí cho sản xuất điện tử gia dụng, điện tử viễn thông

650

KCN TBS sông Trà

Phụ tùng, chi tiết

2. Công nghiệp hỗ trợ ngành điện tử - tin học

STT

Tên dự án

Vốn đầu tư
(tỷ đồng)

Địa điểm đầu tư

I

Giai đoạn 2016-2020:

1.580

1

Sản xuất linh kiện điện tử

500

KCN TBS Sông Trà

2

Sản xuất dây cáp điện, cáp viễn thông

300

KCN TBS Sông Trà

3

Sản xuất mạch in, thiết bị điện tử

580

KCN TBS Sông Trà

4

Sản xuất linh kiện nhựa và linh kiện cho lắp ráp điện tử

300

KCN TBS Sông Trà, KCN Cầu Nghìn

II

Giai đoạn 2021-2025

22.000

1

Sản xuất chip điện tử, IC, bo mạch điều khiển

10.000

KCN TBS Sông Trà

2

Sản xuất mạch tích hợp, bộ nhớ dung lượng cao và thiết bị lưu trữ

12.000

KCN TBS Sông Trà

3. Công nghiệp hỗ trợ ngành dệt may, da giầy

STT

Tên dự án

Vốn đầu tư
(tỷ đồng)

Địa điểm đầu tư

Ghi chú

I

Giai đoạn 2016-2020:

1.350

1

03 nhà máy sợi

1.080

KCN, CCN các huyện

Công suất mỗi nhà máy 5 vạn cọc, khoảng 6.000 tấn/năm

2

Sản xuất bông tấm

90

KCN,CCN các huyện

Công suất 20 triệu m2/năm

3

Sản xuất mex (mex vải, mex giấy, mex dựng)

180

KCN, CCN các huyện

Công suất: 20 triệu m2/năm mex nền vải dệt và 15 triệu m2/năm mex xốp

II

Giai đoạn 2021-2025