Document: Khoản 9 Điều 1 Quyết định 789/QĐ-UBND 2020 phê duyệt dự toán lập quy hoạch vùng huyện Cẩm Xuyên Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "10/03/2020", "sign_number": "789/QĐ-UBND", "signer": "Trần Tiến Hưng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "10/03/2020", "sign_number": "789/QĐ-UBND", "signer": "Trần Tiến Hưng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "10/03/2020", "sign_number": "789/QĐ-UBND", "signer": "Trần Tiến Hưng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "10/03/2020", "sign_number": "789/QĐ-UBND", "signer": "Trần Tiến Hưng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "10/03/2020", "sign_number": "789/QĐ-UBND", "signer": "Trần Tiến Hưng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 9 Điều 1 Quyết định 789/QĐ-UBND 2020 phê duyệt dự toán lập quy hoạch vùng huyện Cẩm Xuyên Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt nhiệm vụ, dự toán lập quy hoạch xây dựng vùng huyện Cẩm Xuyên đến năm 2040, tầm nhìn đến năm 2050 với các nội dung sau:
...
9. Dự toán kinh phí:

Tổng cộng (làm tròn):

2.425.277.000 đồng;

(Hai tỷ, bốn trăm hai mươi lăm triệu, hai trăm bảy mươi bảy nghìn đồng)
Trong đó:

- Chi phí lập quy hoạch:

1.656.855.760 đồng;

- Chi phí lập nhiệm vụ quy hoạch:

124.557.048 đồng;

- Thuế VAT (10.0%):

178.141.281 đồng;

- Chi phí thẩm định nhiệm vụ quy hoạch:

24.911.410 đồng;

- Chi phí thẩm định đồ án quy hoạch:

102.497.877 đồng;

- Chi phí quản lý lập quy hoạch:

95.870.454 đồng;

- Chi phí lấy ý kiến cộng đồng:

33.137.115 đồng;

- Chi phí công bố quy hoạch:

49.705.673 đồng;

- Chi phí mua bản đồ

159.600.000 đồng.

Content:
Dự toán kinh phí:

Tổng cộng (làm tròn):

2.425.277.000 đồng;

(Hai tỷ, bốn trăm hai mươi lăm triệu, hai trăm bảy mươi bảy nghìn đồng)
Trong đó:

- Chi phí lập quy hoạch:

1.656.855.760 đồng;

- Chi phí lập nhiệm vụ quy hoạch:

124.557.048 đồng;

- Thuế VAT (10.0%):

178.141.281 đồng;

- Chi phí thẩm định nhiệm vụ quy hoạch:

24.911.410 đồng;

- Chi phí thẩm định đồ án quy hoạch:

102.497.877 đồng;

- Chi phí quản lý lập quy hoạch:

95.870.454 đồng;

- Chi phí lấy ý kiến cộng đồng:

33.137.115 đồng;

- Chi phí công bố quy hoạch:

49.705.673 đồng;

- Chi phí mua bản đồ

159.600.000 đồng.