Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 967/QĐ-UBND 2021 kế hoạch sử dụng đất quận Ô Môn thành phố Cần Thơ

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "10/05/2021", "sign_number": "967/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tấn Hiển", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "10/05/2021", "sign_number": "967/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tấn Hiển", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "10/05/2021", "sign_number": "967/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tấn Hiển", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "10/05/2021", "sign_number": "967/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tấn Hiển", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "10/05/2021", "sign_number": "967/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tấn Hiển", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 967/QĐ-UBND 2021 kế hoạch sử dụng đất quận Ô Môn thành phố Cần Thơ

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của quận Ô Môn với các nội dung chủ yếu sau:
...
3.655,58

280,35

161,59

287,62

520,64

626,70

1.220,44

558,24

2.1

Đất quốc phòng

CQP

13,31

5,01

0,07

8,23

2.2

Đất an ninh

CAN

4,58

0,72

2,34

0,09

0,06

0,38

0,89

0,10

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

148,69

148,69

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

21,75

2,84

1,14

1,82

0,72

2,99

12,22

0,02

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

145,52

3,11

7,50

22,31

8,71

5,45

98,20

0,24

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp quận, cấp xã

DHT

735,47

94,88

40,59

62,09

44,02

83,67

291,57

118,65

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

12,08

10,86

0,73

0,27

0,22

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

9,77

1,81

0,16

0,27

0,06

0,22

7,11

0,14

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

49,36

9,82

1,99

2,87

3,89

4,91

20,70

5,18

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

6,86

4,90

1,64

0,32

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

2,36

1,83

0,53

-

Đất giao thông

DGT

372,96

55,52

32,71

27,03

23,03

39,64

97,17

97,86

-

Đất thủy lợi

DTL

104,65

5,55

5,00

31,06

15,16

37,55

1,10

9,23

-

Đất công trình năng lượng

DNL

173,14

2,46

0,28

164,69

5,71

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,42

0,31

0,01

0,05

0,02

0,03

-

Đất chợ

DCH

3,87

1,82

0,86

0,23

0,43

0,25

0,28

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,36

0,36

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

28,67

0,49

8,40

19,74

0,04

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

795,50

87,99

39,27

90,46

118,58

144,31

190,70

124,19

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

8,26

3,51

0,86

0,66

0,34

0,41

2,21

0,27

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,23

0,91

0,01

3,31

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

12,04

5,29

1,10

0,58

1,42

2,79

0,57

0,29

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

173,67

8,93

3,66

0,95

1,33

3,43

1,14

154,23

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,11

0,07

0,1 1

0,07

0,12

0,18

0,41

0,15

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,51

1,27

0,24

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

4,82

0,50

0,62

1,60

1,38

0,45

0,27

2.24

Đất sông, kênh, rạch

SON

1.550,62

62,06

64,69

107,46

343,74

373,22

439,66

159,79

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

4,87

2,66

2,21

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,60

0,11

0,25

0,15

0,09

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

13.191,18

880,41

743,80

1.812,33

2.066,34

2.377,74

2.911,02

2.399,54

Ghi chú: Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2021
Đơn vị tính: Ha

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P. Châu Văn Liêm

P.Thới Hòa

P. Long Hưng

P. Thới Long

P. Thới An

P. Phước Thới

P. Trường Lạc

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +...+ (11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

228,87

24,44

3,79

1,07

7,21

192,36

1.1

Đất trồng lúa

LUA

124,19

17,99

1,30

3,72

101,18

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

124,19

17,99

1,30

3,72

101,18

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,25

0,10

0,15

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

104,43

6,45

2,49

1,07

3,39

91,03

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4,69

0,95

1,39

2,35

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,55

0,04

0,18

0,33

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

4,14

0,91

1,21

2,02

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021
Đơn vị tính: Ha

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P. Châu Văn Liêm

P.Thới Hòa

P. Long Hưng

P. Thới Long

P. Thới An

P. Phước Thới

P. Trường Lạc

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +...+ (11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

267,89

29,27

6,58

4,47

3,05

4,75

22,88

196,89

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

135,12

18,99

2,30

2,78

0,60

0,60

8,12

101,73

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

135,12

18,99

2,30

2,78

0,60

0,60

8,12

101,73

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,50

0,01

0,14

0,20

0,15

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

129,88

10,23

4,28

1,55

2,45

4,15

12,21

95,01

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2,39

0,04

2,35

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

254,06

20,17

17,60

30,63

30,00

28,60

72,06

55,00

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác

LUA/HNK

0,06

0,06

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

253,39

20,00

17,60

30,49

30,00

28,50

71,80

55,00

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm

HNK/CLN

0,31

0,17

0,14

2.4

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất trồng cây lâu năm

NTS/CLN

0,30

0,10

0,20

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,19

0,13

0,06

Ghi chú: PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
Vị trí, diện tích các khu vực chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất được xác định theo Bản đồ kế hoạch năm 2021; Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất.

Content:
3.655,58

280,35

161,59

287,62

520,64

626,70

1.220,44

558,24

2.1

Đất quốc phòng

CQP

13,31

5,01

0,07

8,23

2.2

Đất an ninh

CAN

4,58

0,72

2,34

0,09

0,06

0,38

0,89

0,10

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

148,69

148,69

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

21,75

2,84

1,14

1,82

0,72

2,99

12,22

0,02

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

145,52

3,11

7,50

22,31

8,71

5,45

98,20

0,24

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp quận, cấp xã

DHT

735,47

94,88

40,59

62,09

44,02

83,67

291,57

118,65

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

12,08

10,86

0,73

0,27

0,22

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

9,77

1,81

0,16

0,27

0,06

0,22

7,11

0,14

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

49,36

9,82

1,99

2,87

3,89

4,91

20,70

5,18

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

6,86

4,90

1,64

0,32

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

2,36

1,83

0,53

-

Đất giao thông

DGT

372,96

55,52

32,71

27,03

23,03

39,64

97,17

97,86

-

Đất thủy lợi

DTL

104,65

5,55

5,00

31,06

15,16

37,55

1,10

9,23

-

Đất công trình năng lượng

DNL

173,14

2,46

0,28

164,69

5,71

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,42

0,31

0,01

0,05

0,02

0,03

-

Đất chợ

DCH

3,87

1,82

0,86

0,23

0,43

0,25

0,28

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,36

0,36

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

28,67

0,49

8,40

19,74

0,04

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

795,50

87,99

39,27

90,46

118,58

144,31

190,70

124,19

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

8,26

3,51

0,86

0,66

0,34

0,41

2,21

0,27

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,23

0,91

0,01

3,31

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

12,04

5,29

1,10

0,58

1,42

2,79

0,57

0,29

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

173,67

8,93

3,66

0,95

1,33

3,43

1,14

154,23

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,11

0,07

0,1 1

0,07

0,12

0,18

0,41

0,15

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,51

1,27

0,24

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

4,82

0,50

0,62

1,60

1,38

0,45

0,27

2.24

Đất sông, kênh, rạch

SON

1.550,62

62,06

64,69

107,46

343,74

373,22

439,66

159,79

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

4,87

2,66

2,21

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,60

0,11

0,25

0,15

0,09

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

13.191,18

880,41

743,80

1.812,33

2.066,34

2.377,74

2.911,02

2.399,54

Ghi chú: Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2021
Đơn vị tính: Ha

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P. Châu Văn Liêm

P.Thới Hòa

P. Long Hưng

P. Thới Long

P. Thới An

P. Phước Thới

P. Trường Lạc

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +...+ (11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

228,87

24,44

3,79

1,07

7,21

192,36

1.1

Đất trồng lúa

LUA

124,19

17,99

1,30

3,72

101,18

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

124,19

17,99

1,30

3,72

101,18

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,25

0,10

0,15

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

104,43

6,45

2,49

1,07

3,39

91,03

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4,69

0,95

1,39

2,35

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,55

0,04

0,18

0,33

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

4,14

0,91

1,21

2,02

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021
Đơn vị tính: Ha

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P. Châu Văn Liêm

P.Thới Hòa

P. Long Hưng

P. Thới Long

P. Thới An

P. Phước Thới

P. Trường Lạc

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +...+ (11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

267,89

29,27

6,58

4,47

3,05

4,75

22,88

196,89

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

135,12

18,99

2,30

2,78

0,60

0,60

8,12

101,73

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

135,12

18,99

2,30

2,78

0,60

0,60

8,12

101,73

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,50

0,01

0,14

0,20

0,15

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

129,88

10,23

4,28

1,55

2,45

4,15

12,21

95,01

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2,39

0,04

2,35

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

254,06

20,17

17,60

30,63

30,00

28,60

72,06

55,00

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác

LUA/HNK

0,06

0,06

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

253,39

20,00

17,60

30,49

30,00

28,50

71,80

55,00

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm

HNK/CLN

0,31

0,17

0,14

2.4

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất trồng cây lâu năm

NTS/CLN

0,30

0,10

0,20

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,19

0,13

0,06

Ghi chú: PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
Vị trí, diện tích các khu vực chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất được xác định theo Bản đồ kế hoạch năm 2021; Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất.