Document: Điểm c Khoản 4 Điều 1 Quyết định 4506/QĐ-UBND Điều chỉnh Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu đô thị mới Thịnh Liệt Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "09/09/2015", "sign_number": "4506/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "09/09/2015", "sign_number": "4506/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "09/09/2015", "sign_number": "4506/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "09/09/2015", "sign_number": "4506/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "09/09/2015", "sign_number": "4506/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm c Khoản 4 Điều 1 Quyết định 4506/QĐ-UBND Điều chỉnh Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu đô thị mới Thịnh Liệt Hà Nội

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh tổng thể Quy hoạch chi tiết Khu đô thị mới Thịnh Liệt, tỷ lệ 1/500 tại các phường Thịnh Liệt, Tương Mai và Hoàng Văn Thụ, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội với các nội dung chủ yếu sau đây:
...
4. Nội dung quy hoạch chi tiết:
4.1. Quy hoạch sử dụng đất:
Phạm vi nghiên cứu Điều chỉnh tổng thể Quy hoạch chi tiết Khu đô thị mới Thịnh Liệt tỷ lệ 1/500 có tổng diện tích khoảng 40,78 ha, bao gồm: Khu đô thị mới Thịnh Liệt (diện tích 35,14 ha), Khu di dân Đền Lừ III (diện tích 5,64 ha) thực hiện theo dự án riêng. Khu đô thị mới Thịnh Liệt được quy hoạch gồm các chức năng được phân bổ như sau:
...
c) Đất đơn vị ở: 296.919m2, trong đó:
- Đất công trình công cộng đơn vị ở (ký hiệu CC): 11.658m2.
- Đất trường học: 38.352m2, trong đó:
+ Đất trường Trung học cơ sở (ký hiệu THCS); 11.946m2.
+ Đất trường tiểu học (ký hiệu TH): 13.921m2.
+ Đất trường mầm non (ký hiệu MN): 12.485m2.
- Đất ở: 141.137m2, trong đó:
+ Đất ở cao tầng (ký hiệu CT): 55.199 m2.
+ Đất ở thấp tầng, dạng nhà ở liên kế (ký hiệu LK): 30.315m2.
+ Đất ở thấp tầng, dạng nhà ở biệt thự (ký hiệu BT): 43.678m2.
+ Đất ở làng xóm chỉnh trang: 11.945m2. ,
- Đất cây xanh, thể dục thể thao (ký hiệu CX): 31.872m2.
- Đất đường nhánh - bãi đỗ xe tập trung: 73.900m2; trong đó:
+ Đất đường giao thông nội bộ: 66.488m2.
+ Đất bãi đỗ xe tập trung (ký hiệu P): 7.412 m2.
Bảng tổng hợp cơ cấu sử dụng đất

TT

Chức năng sử dụng đất

Khu vực nghiên cứu

Khu vực dự án

Diện tích (m2)

Chỉ tiêu (m2/ng)

Tỷ lệ (%)

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

I

Đất hành lang bảo vệ tuyến điện cao thế

3.242

0,79

3.242

0,92

II

Đất đường khu vực và phân khu vực 22,2<B<40,0M

75.405

18,49

51.260

14,59

III

Đất hỗn hợp

10.628

2,61

IV

Đất đơn vị ở

318.567

22,43

78,11

296.919

84,49

1

Đất công cộng đơn vị ở

11.658

0,82

2,86

11.658

3,32

2

Đất trường học

38.352

2,72

9,40

38.352

10,91

- Trường mầm non

12.485

17,6*

3,06

12.485

3,55

- Trường tiểu học

13.921

15,1*

3,41

13.921

3,96

- Trường trung học cơ sở

11.946

15,3*

2,93

11.946

3,40

3

Đất ở

162.785

11,46

39,91

141.137

40,16

4

Đất cây xanh - Thể dục thể thao

31.872

2,24

7,81

31.872

9,07

5

Đất đường nhánh - Bãi đỗ xe

73.900

5,20

18,12

73.900

21,03

- Đất đường nhánh

66.488

4,68

16,30

66.488

18,92

- Đất bãi đỗ xe tập trung

7.412

0,52

1,82

7.412

2,11

V

Tổng cộng

407.842

100

351.421

100

Dân số (người)

14.200

11.620

Ghi chú:
- (*) Chỉ tiêu tính toán m2/học sinh.
- Đất trường học chưa bao gồm đất đường giao thông.
Bảng thống kê chi tiết sử dụng đất các ô quy hoạch

TT

Ký hiệu lô đất

Diện tích đất

Chỉ tiêu

Chức năng sử dụng đất chính

Mật độ XD

Hệ số SDD

Tầng cao (min-max)

Tổng diện tích sàn

Số người

m2

(%)

(lần)

(tầng)

m2

(người)

Ô QH1

22.242

1

MN1

7.814

39,4

0,79

2

Trường mầm non

2

CX9

4.483

Cây xanh đơn vị ở

3

LX

11.945

50

1-5

432

Đất làng xóm hiện trạng

Ô QH2

11.550

1

CC2

4.435

40

1,60

4

7.096

Đất công cộng đơn vị ở - Dịch vụ công cộng đơn vị ở

2

LK1A

2.639

74,3

2,97

4

7.843

112

Đất ở thấp tầng - Liên kế

3

LK1B

2.594

75,6

3,02

4

7.844

112

Đất ở thấp tầng - Liên kế

4

1.882

Đường giao thông nội bộ

Ô QH3

17.991

1

CX1

841

Cây xanh đơn vị ở

2

LK2

4.135

71,1

2,80

4

11.759

168

Đất ở thấp tầng - Liên kế

3

LK3

2.297

73,1

2,92

4

6.716

96

Đất ở thấp tầng - Liên kế

4

LK4

2.280

73,7

2,94

4

6.721

96

Đất ở thấp tầng - Liên kế

5

LK5

4.050

62,2

2.48

4

10.076

144

Đất ở thấp tầng - Liên kế

6

4.388

Đường giao thông nội bộ

Ô QH4

35.060

1

CC1

7.223

40

2,0

5

14.446

Đất công cộng đơn vị ở - Công trình văn hóa, UBND phường, Trạm y tế...

2

CX3

9.177

Cây xanh đơn vị ở - Công viên nghĩa trang

3

CT05

14.607

26,5

5,56

3-25

81.339 (diện tích sàn ở » 67.062)

2.248

Nhà ở xã hội cao tầng (tầng 1 -3 bố trí dịch vụ công cộng, thương mại).

4

P1

1.979

Bãi đỗ xe công cộng

5

2.074

Đường giao thông nội bộ

Ô QH5

16.203

1

TH

13.921

26,5

4,40

4

Trường tiểu học

2

CX4

2.282

Cây xanh đơn vị ở

Ô QH6

25.249

1

LK6

2.144

78,4

3,13

4

6.723

96

Đất ở thấp tầng - Liên kế

2

LK7

2.160

77,8

3,12

4

6.721

96

Đất ở thấp tầng - Liên kế

3

LK8

3.859

61,7

2,46

4

9.524

136

Đất ở thấp tầng - Liên kế

4

CT04

11.958

32,2

5,42

5-25

64.790 (diện tích sàn ở » 45.500)

1.260

Nhà ở cao tầng (tầng 1-5 bố trí dịch vụ công cộng, thương mại).

5

CX2

813

Cây xanh đơn vị ở

6

4.315

Đường giao thông nội bộ

Ô QH7

24.059

1

CL1

1.231

Cây xanh cách ly

2

CL2

212

Cây xanh cách ly

3

CT06

12.647

39,5

7,6

1-25

90.000 (diện tích sàn ở » 84.000)

2.352

Nhà ở xã hội cao tầng (tầng 1 bố trí dịch vụ công cộng, thương mại).

4

LK9

4.157

70,7

2,82

4

11.755

168

Đất ở thấp tầng - Liên kế

5

BT1

1.800

61,1

1,83

3

3299

40

Đất ở thấp tầng - Biệt thự

6

BT2

2.284

62,6

1,87

3

4289

52

Đất ở thấp tầng - Biệt thự

7

1.728

Đường giao thông nội bộ

Ô QH8

10.820

1

CL2

Cây xanh cách ly

2

P2

Bãi đổ xe công cộng (ngầm và nổi)

3

CX5

Cây xanh đơn vị ở

Ô QH9

17.062

1

CL3

1.075

Cây xanh cách ly

2

CT07

15.987

44,9

9,80

5-27

147.893 (diện tích sàn ở » 113.003)

3.164

Nhà ở cao tầng (tầng 1 -5 bố trí dịch vụ công cộng, thương mại).

Ô QH10

48.150

1

THCS

11.946

38,9

1,17

3

Trường Trung học cơ sở

2

CX6

1.441

Cây xanh đơn vị ở

3

CX7

4.296

Cây xanh đơn vị ở

4

BT3

2.435

65,7

1,97

3

4799

64

Đất ở thấp tầng - Biệt thự

5

BT4

3.628

59,5

1,78

3

6475

72

Đất ở thấp tầng - Biệt thự

6

BT5

3.560

57,3

1,71

3

6119

68

Đất ở thấp tầng - Biệt thự

7

BT6

4.049

61,0

1,83

3

7.409

72

Đất ở thấp tầng - Biệt thự

8

BT11

3.719

65,1

1,95

3

7.263

88

Đất ở thấp tầng - Biệt thự

9

BT12

Content:
Đất đơn vị ở: 296.919m2, trong đó:
- Đất công trình công cộng đơn vị ở (ký hiệu CC): 11.658m2.
- Đất trường học: 38.352m2, trong đó:
+ Đất trường Trung học cơ sở (ký hiệu THCS); 11.946m2.
+ Đất trường tiểu học (ký hiệu TH): 13.921m2.
+ Đất trường mầm non (ký hiệu MN): 12.485m2.
- Đất ở: 141.137m2, trong đó:
+ Đất ở cao tầng (ký hiệu CT): 55.199 m2.
+ Đất ở thấp tầng, dạng nhà ở liên kế (ký hiệu LK): 30.315m2.
+ Đất ở thấp tầng, dạng nhà ở biệt thự (ký hiệu BT): 43.678m2.
+ Đất ở làng xóm chỉnh trang: 11.945m2. ,
- Đất cây xanh, thể dục thể thao (ký hiệu CX): 31.872m2.
- Đất đường nhánh - bãi đỗ xe tập trung: 73.900m2; trong đó:
+ Đất đường giao thông nội bộ: 66.488m2.
+ Đất bãi đỗ xe tập trung (ký hiệu P): 7.412 m2.
Bảng tổng hợp cơ cấu sử dụng đất

TT

Chức năng sử dụng đất

Khu vực nghiên cứu

Khu vực dự án

Diện tích (m2)

Chỉ tiêu (m2/ng)

Tỷ lệ (%)

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

I

Đất hành lang bảo vệ tuyến điện cao thế

3.242

0,79

3.242

0,92

II

Đất đường khu vực và phân khu vực 22,2<B<40,0M

75.405

18,49

51.260

14,59

III

Đất hỗn hợp

10.628

2,61

IV

Đất đơn vị ở

318.567

22,43

78,11

296.919

84,49

1

Đất công cộng đơn vị ở

11.658

0,82

2,86

11.658

3,32

2

Đất trường học

38.352

2,72

9,40

38.352

10,91

- Trường mầm non

12.485

17,6*

3,06

12.485

3,55

- Trường tiểu học

13.921

15,1*

3,41

13.921

3,96

- Trường trung học cơ sở

11.946

15,3*

2,93

11.946

3,40

3

Đất ở

162.785

11,46

39,91

141.137

40,16

4

Đất cây xanh - Thể dục thể thao

31.872

2,24

7,81

31.872

9,07

5

Đất đường nhánh - Bãi đỗ xe

73.900

5,20

18,12

73.900

21,03

- Đất đường nhánh

66.488

4,68

16,30

66.488

18,92

- Đất bãi đỗ xe tập trung

7.412

0,52

1,82

7.412

2,11

V

Tổng cộng

407.842

100

351.421

100

Dân số (người)

14.200

11.620

Ghi chú:
- (*) Chỉ tiêu tính toán m2/học sinh.
- Đất trường học chưa bao gồm đất đường giao thông.
Bảng thống kê chi tiết sử dụng đất các ô quy hoạch

TT

Ký hiệu lô đất

Diện tích đất

Chỉ tiêu

Chức năng sử dụng đất chính

Mật độ XD

Hệ số SDD

Tầng cao (min-max)

Tổng diện tích sàn

Số người

m2

(%)

(lần)

(tầng)

m2

(người)

Ô QH1

22.242

1

MN1

7.814

39,4

0,79

2

Trường mầm non

2

CX9

4.483

Cây xanh đơn vị ở

3

LX

11.945

50

1-5

432

Đất làng xóm hiện trạng

Ô QH2

11.550

1

CC2

4.435

40

1,60

4

7.096

Đất công cộng đơn vị ở - Dịch vụ công cộng đơn vị ở

2

LK1A

2.639

74,3

2,97

4

7.843

112

Đất ở thấp tầng - Liên kế

3

LK1B

2.594

75,6

3,02

4

7.844

112

Đất ở thấp tầng - Liên kế

4

1.882

Đường giao thông nội bộ

Ô QH3

17.991

1

CX1

841

Cây xanh đơn vị ở

2

LK2

4.135

71,1

2,80

4

11.759

168

Đất ở thấp tầng - Liên kế

3

LK3

2.297

73,1

2,92

4

6.716

96

Đất ở thấp tầng - Liên kế

4

LK4

2.280

73,7

2,94

4

6.721

96

Đất ở thấp tầng - Liên kế

5

LK5

4.050

62,2

2.48

4

10.076

144

Đất ở thấp tầng - Liên kế

6

4.388

Đường giao thông nội bộ

Ô QH4

35.060

1

CC1

7.223

40

2,0

5

14.446

Đất công cộng đơn vị ở - Công trình văn hóa, UBND phường, Trạm y tế...

2

CX3

9.177

Cây xanh đơn vị ở - Công viên nghĩa trang

3

CT05

14.607

26,5

5,56

3-25

81.339 (diện tích sàn ở » 67.062)

2.248

Nhà ở xã hội cao tầng (tầng 1 -3 bố trí dịch vụ công cộng, thương mại).

4

P1

1.979

Bãi đỗ xe công cộng

5

2.074

Đường giao thông nội bộ

Ô QH5

16.203

1

TH

13.921

26,5

4,40

4

Trường tiểu học

2

CX4

2.282

Cây xanh đơn vị ở

Ô QH6

25.249

1

LK6

2.144

78,4

3,13

4

6.723

96

Đất ở thấp tầng - Liên kế

2

LK7

2.160

77,8

3,12

4

6.721

96

Đất ở thấp tầng - Liên kế

3

LK8

3.859

61,7

2,46

4

9.524

136

Đất ở thấp tầng - Liên kế

4

CT04

11.958

32,2

5,42

5-25

64.790 (diện tích sàn ở » 45.500)

1.260

Nhà ở cao tầng (tầng 1-5 bố trí dịch vụ công cộng, thương mại).

5

CX2

813

Cây xanh đơn vị ở

6

4.315

Đường giao thông nội bộ

Ô QH7

24.059

1

CL1

1.231

Cây xanh cách ly

2

CL2

212

Cây xanh cách ly

3

CT06

12.647

39,5

7,6

1-25

90.000 (diện tích sàn ở » 84.000)

2.352

Nhà ở xã hội cao tầng (tầng 1 bố trí dịch vụ công cộng, thương mại).

4

LK9

4.157

70,7

2,82

4

11.755

168

Đất ở thấp tầng - Liên kế

5

BT1

1.800

61,1

1,83

3

3299

40

Đất ở thấp tầng - Biệt thự

6

BT2

2.284

62,6

1,87

3

4289

52

Đất ở thấp tầng - Biệt thự

7

1.728

Đường giao thông nội bộ

Ô QH8

10.820

1

CL2

Cây xanh cách ly

2

P2

Bãi đổ xe công cộng (ngầm và nổi)

3

CX5

Cây xanh đơn vị ở

Ô QH9

17.062

1

CL3

1.075

Cây xanh cách ly

2

CT07

15.987

44,9

9,80

5-27

147.893 (diện tích sàn ở » 113.003)

3.164

Nhà ở cao tầng (tầng 1 -5 bố trí dịch vụ công cộng, thương mại).

Ô QH10

48.150

1

THCS

11.946

38,9

1,17

3

Trường Trung học cơ sở

2

CX6

1.441

Cây xanh đơn vị ở

3

CX7

4.296

Cây xanh đơn vị ở

4

BT3

2.435

65,7

1,97

3

4799

64

Đất ở thấp tầng - Biệt thự

5

BT4

3.628

59,5

1,78

3

6475

72

Đất ở thấp tầng - Biệt thự

6

BT5

3.560

57,3

1,71

3

6119

68

Đất ở thấp tầng - Biệt thự

7

BT6

4.049

61,0

1,83

3

7.409

72

Đất ở thấp tầng - Biệt thự

8

BT11

3.719

65,1

1,95

3

7.263

88

Đất ở thấp tầng - Biệt thự

9

BT12