Document: Khoản 10 Điều 1 Quyết định 5341/QĐ-UBND 2013 duyệt đồ án quy hoạch phân khu khu 3 quận Tân Phú Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5341/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5341/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5341/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5341/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5341/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 10 Điều 1 Quyết định 5341/QĐ-UBND 2013 duyệt đồ án quy hoạch phân khu khu 3 quận Tân Phú Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu 3, quận Tân Phú (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
10.676

70

1

5

2,1

V.9.4

3.755

26,8

1

27

7,2

V.9.5

6.661

35

1

18

6,0

V.10.3

5.575

75

1

5

2,3

- Đất nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp

26.300

40

1

20

6,0

1.2. Đất thương mại - dịch vụ

88.913

2,85

- Đất giáo dục

31.724

+ Trường mầm non

5.928

Trường mầm non khu dân cư Fimexco - hiện hữu cải tạo

V.6.1

789

40

1

3

0,9

Trường mầm non Thiên Lý - hiện hữu cải tạo

V.13.2

2.250

40

1

3

0,9

Trường mầm non xây dựng mới

V.5.2

2.500

40

1

2

0,8

Trường mầm non khu dân cư Savimex - xây dựng mới

V.13.2

389

40

1

3

0,9

+ Trường tiểu học

3.661

Trường tiểu học Âu Cơ - hiện hữu cải tạo

V.17.2

3.661

40

2

4

1,2

+ Trường trung học cơ sở

22.135

Trường trung học cơ sở Tân Thới Hòa - hiện hữu cải tạo

V.3.4

3.715

40

2

4

1,2

Trường trung học cơ sở Hùng Vương - hiện hữu cải tạo

V.17.2

3.101

40

2

4

1,2

Trường trung học cơ sở xây dựng mới

V.7.1

Content:
10.676

70

1

5

2,1

V.9.4

3.755

26,8

1

27

7,2

V.9.5

6.661

35

1

18

6,0

V.10.3

5.575

75

1

5

2,3

- Đất nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp

26.300

40

1

20

6,0

1.2. Đất thương mại - dịch vụ

88.913

2,85

- Đất giáo dục

31.724

+ Trường mầm non

5.928

Trường mầm non khu dân cư Fimexco - hiện hữu cải tạo

V.6.1

789

40

1

3

0,9

Trường mầm non Thiên Lý - hiện hữu cải tạo

V.13.2

2.250

40

1

3

0,9

Trường mầm non xây dựng mới

V.5.2

2.500

40

1

2

0,8

Trường mầm non khu dân cư Savimex - xây dựng mới

V.13.2

389

40

1

3

0,9

+ Trường tiểu học

3.661

Trường tiểu học Âu Cơ - hiện hữu cải tạo

V.17.2

3.661

40

2

4

1,2

+ Trường trung học cơ sở

22.135

Trường trung học cơ sở Tân Thới Hòa - hiện hữu cải tạo

V.3.4

3.715

40

2

4

1,2

Trường trung học cơ sở Hùng Vương - hiện hữu cải tạo

V.17.2

3.101

40

2

4

1,2

Trường trung học cơ sở xây dựng mới

V.7.1