Document: Điểm b Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2345/QĐ-UBND 2022 phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất Long Thành Đồng Nai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "07/09/2022", "sign_number": "2345/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "07/09/2022", "sign_number": "2345/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "07/09/2022", "sign_number": "2345/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "07/09/2022", "sign_number": "2345/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "07/09/2022", "sign_number": "2345/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2345/QĐ-UBND 2022 phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất Long Thành Đồng Nai

Điều 1. Phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Long Thành tại Quyết định số 5385/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai, cụ thể như sau:
...
3.546,91

3.677,15

130,24

1.4

Đất rừng phòng hộ

1,03

1,03

-

1.5

Đất rừng sản xuất

32,00

32,00

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

46,85

46,85

-

1.7

Đất làm muối

-

-

-

18

Đất nông nghiệp khác

3,85

3,85

-

2

Đất phi nông nghiệp

247,52

247,52

-

Trong đó:

-

2.1

Đất khu công nghiệp

0,10

0,10

-

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

0,03

0,03

-

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

14,21

14,21

-

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

27,73

27,73

-

Trong đó:

-

- Đất giao thông

17,62

17,62

-

- Đất thủy lợi

0,43

0,43

-

- Đất cơ sở y tế

0,07

0,07

-

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

3,41

3,41

-

- Đất cơ sở thể dục - thể thao

2,67

2,67

-

- Đất công trình bưu chính viễn thông

0,07

0,07

-

- Đất cơ sở tôn giáo

1,71

1,71

-

- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

1,75

1,75

-

2.5

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,13

0,13

-

2.6

Đất ở tại nông thôn

69,87

69,87

-

2.7

Đất ở tại đô thị

0,45

0,45

-

2.8

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,13

0,13

-

2.9

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,12

0,12

-

2.10

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

131,30

131,30

-

(Phân bổ chỉ tiêu thu hồi đất theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục II kèm theo).
3. Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022.
...
b) Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022 theo loại đất trong hồ sơ địa chính:

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Chỉ tiêu được duyệt tại QĐ số 5385/QĐ-UBND (ha)

Chỉ tiêu điều chỉnh (ha)

Tăng (+); Giảm (-) (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

7.220,65

7.486,67

266,02

Trong đó:

-

-

1.1

Đất trồng lúa

1.168,52

1.270,54

102,02

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

541,93

643,95

102,02

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

407,71

412,71

5,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

5.436,36

5.563,36

127,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

77,23

77,23

-

1.5

Đất rừng sản xuất

44,49

76,49

32,00

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

85,38

85,38

-

1.7

Đất nông nghiệp khác

0,96

0,96

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

40,00

40,00

-

Trong đó:

-

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

40,00

40,00

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

123,93

123,93

-

(Phân bổ chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất theo loại đất trong hồ sơ địa chính theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục IV kèm theo).

Content:
Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022 theo loại đất trong hồ sơ địa chính:

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Chỉ tiêu được duyệt tại QĐ số 5385/QĐ-UBND (ha)

Chỉ tiêu điều chỉnh (ha)

Tăng (+); Giảm (-) (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

7.220,65

7.486,67

266,02

Trong đó:

-

-

1.1

Đất trồng lúa

1.168,52

1.270,54

102,02

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

541,93

643,95

102,02

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

407,71

412,71

5,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

5.436,36

5.563,36

127,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

77,23

77,23

-

1.5

Đất rừng sản xuất

44,49

76,49

32,00

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

85,38

85,38

-

1.7

Đất nông nghiệp khác

0,96

0,96

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

40,00

40,00

-

Trong đó:

-

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

40,00

40,00

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

123,93

123,93

-

(Phân bổ chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất theo loại đất trong hồ sơ địa chính theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục IV kèm theo).