Document: Điều 1 Quyết định 194/QĐ-UBND 2023 đơn giá Quét gom rác đường phố vệ sinh ngõ xóm Chiêm Hóa Tuyên Quang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "27/05/2023", "sign_number": "194/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "27/05/2023", "sign_number": "194/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "27/05/2023", "sign_number": "194/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "27/05/2023", "sign_number": "194/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "27/05/2023", "sign_number": "194/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 194/QĐ-UBND 2023 đơn giá Quét gom rác đường phố vệ sinh ngõ xóm Chiêm Hóa Tuyên Quang có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt đơn giá dịch vụ công như sau:
1. Tên dịch vụ công: Quét, gom rác đường phố, vệ sinh ngõ xóm; tưới nước rửa đường; chăm sóc cây xanh, bồn hoa nơi công cộng; quản lý, duy trì hệ thống điện chiếu sáng đô thị; trông coi, quản lý nghĩa trang; duy tu, vận hành hệ thống thoát nước tại thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang.
2. Địa điểm thực hiện: Thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa.
3. Nguồn vốn: Ngân sách tỉnh năm 2023.
4. Thời gian thực hiện: Năm 2023.
5. Chủ đầu tư: UBND huyện Chiêm Hóa.
6. Bảng tổng hợp giá sản phẩm dịch vụ công.

Số TT

Mã CV

Diễn giải

Đơn vị tính

Đơn giá
(đồng)

I

Quét, gom rác đường phố, vệ sinh ngõ xóm; tưới nước rửa đường

1

MT1.02.01

Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công

Ha

570.137

2

MT1.02.02

Công tác quét, gom rác hè phố bằng thủ công

Ha

410.499

3

MT1.04.00

Công tác tua vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch

km

182.444

4

MT1.01.00

Công tác duy trì vệ sinh đường ban ngày bằng thủ công

km

273.666

5

MT1.05.00

Công tác duy trì vệ sinh ngõ xóm

Km

296.471

6

MT5.02.01

Công tác tưới nước rửa đường, ô tô tưới nước < 10m3, tưới 1 lượt

Km

350.809

7

MT5.02.01

Công tác tưới nước rửa đường, ô tô tưới nước < 10m3, tưới 2 lượt

Km

701.618

II

Chăm sóc cây xanh, bồn hoa nơi công cộng

1

CX3.04.00

Duy trì cây bóng mát loại 2

Cây/năm

715.739

2

CX1.01.20

Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công (10 lần/tháng)

100 m2/lần

33.242

3

CX1.02.21

Phát thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công (12 lần/năm)

100 m2/lần

114.255

4

CX1.07.00

Bón phân thảm cỏ (3 lần/năm)

100 m2/lần

35.451

5

CX1.06.00

Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (3 lần/năm)

100 m2/lần

23.539

6

CX3.11.02

Quét vôi gốc cây (1 lần/năm).

Cây

18.674

III

Trông coi, quản lý nghĩa trang:

1

TT

Nhân công trông coi, quản lý nghĩa trang: Tính theo nhân công thực tế 1 người

công

206.622

2

AA.11111

Phát dọn nghĩa trang

100 m2/lần

230.779

IV

Duy trì, vận hành hệ thống thoát nước

1

TT

Nhân công quản lý, vận hành hệ thống thoát nước (tính nhân công thực tế 3 người)

công

240.768

2

TN1.01.10

Nạo vét bùn hố ga bằng thủ công

m3 bùn

798.144

3

TN3.01.01

Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ 2,5 tấn.

m3 bùn

340.147

4

TN2.01.10

Nạo vét bùn bể Bastaf bằng xe hút bùn

m3 bùn

197.311

V

Quản lý, duy trì hệ thống điện chiếu sáng đô thị

1

CS.6.01.10

Duy trì trạm đèn bằng thủ công

Công

101.560

2

CS.5.01.2a2

Thay bóng cao áp bằng máy

Bóng

442.560

3

CS.5.03.11

Thay chấn lưu bằng máy

Bộ

1.098.014

4

CS.5.03.11

Thay bộ mồi bằng máy

Bộ

760.964

5

CS.5.03.53

Thay chấn lưu, bộ mồi và bóng đồng bộ 1000w bằng máy đèn cao áp quảng trường cột lớn

Bộ

4.845.084

6

TT

Thay át tô mát từ 20A đến 100A (50A) (chỉ tính tiền vật liệu)

Cái

150.000

7

TT

Thay đui đèn cao áp 205w (Chỉ tính tiền vật liệu)

Bộ

27.500

8

CS.5.02.11

Thay chóa đèn ( lốp đèn) cao áp bằng máy

Bộ

1.165.001

9

CS.2.01.02

Thay dây cáp nhôm trên lưới đèn chiếu sáng (cáp vặn xoắn)

m

70.662

10

TT

Tiền điện phục vụ chiếu sáng công cộng (Đề nghị theo Hóa đơn thanh toán tiền điện tại thời điểm thực hiện)

Kw

2.092

Content:
Điều 1. Phê duyệt đơn giá dịch vụ công như sau:
1. Tên dịch vụ công: Quét, gom rác đường phố, vệ sinh ngõ xóm; tưới nước rửa đường; chăm sóc cây xanh, bồn hoa nơi công cộng; quản lý, duy trì hệ thống điện chiếu sáng đô thị; trông coi, quản lý nghĩa trang; duy tu, vận hành hệ thống thoát nước tại thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang.
2. Địa điểm thực hiện: Thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa.
3. Nguồn vốn: Ngân sách tỉnh năm 2023.
4. Thời gian thực hiện: Năm 2023.
5. Chủ đầu tư: UBND huyện Chiêm Hóa.
6. Bảng tổng hợp giá sản phẩm dịch vụ công.

Số TT

Mã CV

Diễn giải

Đơn vị tính

Đơn giá
(đồng)

I

Quét, gom rác đường phố, vệ sinh ngõ xóm; tưới nước rửa đường

1

MT1.02.01

Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công

Ha

570.137

2

MT1.02.02

Công tác quét, gom rác hè phố bằng thủ công

Ha

410.499

3

MT1.04.00

Công tác tua vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch

km

182.444

4

MT1.01.00

Công tác duy trì vệ sinh đường ban ngày bằng thủ công

km

273.666

5

MT1.05.00

Công tác duy trì vệ sinh ngõ xóm

Km

296.471

6

MT5.02.01

Công tác tưới nước rửa đường, ô tô tưới nước < 10m3, tưới 1 lượt

Km

350.809

7

MT5.02.01

Công tác tưới nước rửa đường, ô tô tưới nước < 10m3, tưới 2 lượt

Km

701.618

II

Chăm sóc cây xanh, bồn hoa nơi công cộng

1

CX3.04.00

Duy trì cây bóng mát loại 2

Cây/năm

715.739

2

CX1.01.20

Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công (10 lần/tháng)

100 m2/lần

33.242

3

CX1.02.21

Phát thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công (12 lần/năm)

100 m2/lần

114.255

4

CX1.07.00

Bón phân thảm cỏ (3 lần/năm)

100 m2/lần

35.451

5

CX1.06.00

Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (3 lần/năm)

100 m2/lần

23.539

6

CX3.11.02

Quét vôi gốc cây (1 lần/năm).

Cây

18.674

III

Trông coi, quản lý nghĩa trang:

1

TT

Nhân công trông coi, quản lý nghĩa trang: Tính theo nhân công thực tế 1 người

công

206.622

2

AA.11111

Phát dọn nghĩa trang

100 m2/lần

230.779

IV

Duy trì, vận hành hệ thống thoát nước

1

TT

Nhân công quản lý, vận hành hệ thống thoát nước (tính nhân công thực tế 3 người)

công

240.768

2

TN1.01.10

Nạo vét bùn hố ga bằng thủ công

m3 bùn

798.144

3

TN3.01.01

Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ 2,5 tấn.

m3 bùn

340.147

4

TN2.01.10

Nạo vét bùn bể Bastaf bằng xe hút bùn

m3 bùn

197.311

V

Quản lý, duy trì hệ thống điện chiếu sáng đô thị

1

CS.6.01.10

Duy trì trạm đèn bằng thủ công

Công

101.560

2

CS.5.01.2a2

Thay bóng cao áp bằng máy

Bóng

442.560

3

CS.5.03.11

Thay chấn lưu bằng máy

Bộ

1.098.014

4

CS.5.03.11

Thay bộ mồi bằng máy

Bộ

760.964

5

CS.5.03.53

Thay chấn lưu, bộ mồi và bóng đồng bộ 1000w bằng máy đèn cao áp quảng trường cột lớn

Bộ

4.845.084

6

TT

Thay át tô mát từ 20A đến 100A (50A) (chỉ tính tiền vật liệu)

Cái

150.000

7

TT

Thay đui đèn cao áp 205w (Chỉ tính tiền vật liệu)

Bộ

27.500

8

CS.5.02.11

Thay chóa đèn ( lốp đèn) cao áp bằng máy

Bộ

1.165.001

9

CS.2.01.02

Thay dây cáp nhôm trên lưới đèn chiếu sáng (cáp vặn xoắn)

m

70.662

10

TT

Tiền điện phục vụ chiếu sáng công cộng (Đề nghị theo Hóa đơn thanh toán tiền điện tại thời điểm thực hiện)

Kw

2.092