Document: Khoản 2 Điều 2 Quyết định 5700/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006 - 2010) phường 10, quận 3

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "31/12/2008", "sign_number": "5700/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "31/12/2008", "sign_number": "5700/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "31/12/2008", "sign_number": "5700/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "31/12/2008", "sign_number": "5700/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "31/12/2008", "sign_number": "5700/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Quyết định 5700/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006 - 2010) phường 10, quận 3

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất chi tiết 05 năm (2006 - 2010) của phường 10, quận 3 với các chỉ tiêu sau:
...
2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,0840

0,1039

0,1039

0,1039

0,1039

2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

0,0084

0,0084

0,0084

0,0084

0,0084

2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

0,1736

0,1736

0,1736

0,1736

0,1736

2.3.1

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

0,1736

0,1736

0,1736

0,1736

0,1736

2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

4,0389

4,0645

4,0645

4,0763

4,0894

2.4.1

Đất giao thông

DGT

3,7449

3,7496

3,7496

3,7671

3,7802

2.4.2

Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông

DNT

0,0047

0,0047

0,0047

0,0047

0,0047

2.4.3

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,0702

0,0837

0,837

0,837

0,837

2.4.4

Đất cơ sở y tế

DYT

0,0654

0,0654

0,0654

0,0654

0,0654

2.4.5

Đất cơ sở giáo dục – đào tạo

DGD

0,1537

0,1611

0,1611

0,1554

0,1554

3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,1010

0,1010

0,1010

0,1010

0,1010

4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,3184

0,3184

0,3184

0,3184

0,3184

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ kế hoạch

Phân theo từng năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT Ở

PN0(a)/PN1(a)

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở

PKT(a)/OTC

0,0057

-

-

-

0,0057

-

2.1

Đất chuyên dùng

CDG/OTC

0,0057

-

-

-

0,0057

-

2.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS/OTC

-

-

-

-

-

-

2.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/OTC

-

-

-

-

-

-

2.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK/OTC

-

-

-

-

-

-

2.1.4

Đất có mục đích công cộng

CCC/OTC

0,0057

-

-

-

0,0057

-

2.2

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN/OTC

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/OTC

-

-

-

-

-

-

Content:
2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,0840

0,1039

0,1039

0,1039

0,1039

2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

0,0084

0,0084

0,0084

0,0084

0,0084

2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

0,1736

0,1736

0,1736

0,1736

0,1736

2.3.1

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

0,1736

0,1736

0,1736

0,1736

0,1736

2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

4,0389

4,0645

4,0645

4,0763

4,0894

2.4.1

Đất giao thông

DGT

3,7449

3,7496

3,7496

3,7671

3,7802

2.4.2

Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông

DNT

0,0047

0,0047

0,0047

0,0047

0,0047

2.4.3

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,0702

0,0837

0,837

0,837

0,837

2.4.4

Đất cơ sở y tế

DYT

0,0654

0,0654

0,0654

0,0654

0,0654

2.4.5

Đất cơ sở giáo dục – đào tạo

DGD

0,1537

0,1611

0,1611

0,1554

0,1554

3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,1010

0,1010

0,1010

0,1010

0,1010

4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,3184

0,3184

0,3184

0,3184

0,3184

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ kế hoạch

Phân theo từng năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT Ở

PN0(a)/PN1(a)

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở

PKT(a)/OTC

0,0057

-

-

-

0,0057

-

2.1

Đất chuyên dùng

CDG/OTC

0,0057

-

-

-

0,0057

-

2.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS/OTC

-

-

-

-

-

-

2.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/OTC

-

-

-

-

-

-

2.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK/OTC

-

-

-

-

-

-

2.1.4

Đất có mục đích công cộng

CCC/OTC

0,0057

-

-

-

0,0057

-

2.2

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN/OTC

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/OTC

-

-

-

-

-

-