Document: Khoản 3 Điều 26 Thông tư 18/2010/TT-BCT vận hành thị trường phát điện cạnh tranh

Type: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "10/05/2010", "sign_number": "18/2010/TT-BCT", "signer": "Đỗ Hữu Hào", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "10/05/2010", "sign_number": "18/2010/TT-BCT", "signer": "Đỗ Hữu Hào", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "10/05/2010", "sign_number": "18/2010/TT-BCT", "signer": "Đỗ Hữu Hào", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "10/05/2010", "sign_number": "18/2010/TT-BCT", "signer": "Đỗ Hữu Hào", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "10/05/2010", "sign_number": "18/2010/TT-BCT", "signer": "Đỗ Hữu Hào", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 26 Thông tư 18/2010/TT-BCT vận hành thị trường phát điện cạnh tranh

Điều 26. Trình tự xác định giá công suất thị trường
...
3. Xác định giá công suất thị trường cho chu kỳ giao dịch
a) Xác định công suất khả dụng trung bình trong năm của Nhà máy điện mới tốt nhất theo công thức sau:

Trong đó:
QBNE: công suất khả dụng trung bình trong năm N của Nhà máy điện mới tốt nhất (kW);
I: tổng số chu kỳ giao dịch trong năm N, trừ các giờ thấp điểm đêm;
i: chu kỳ giao dịch trong đó Nhà máy điện mới tốt nhất dự kiến được huy động trừ các giờ thấp điểm đêm;
: công suất huy động dự kiến của Nhà máy điện mới tốt nhất trong chu kỳ giao dịch i của năm N theo mô hình mô phỏng thị trường điện theo phương pháp lập lịch có ràng buộc (kW).
b) Xác định giá công suất thị trường cho từng chu kỳ giao dịch trong năm tới theo công thức sau:

Trong đó:
I: tổng số chu kỳ giao dịch trong tháng t, trừ các giờ thấp điểm đêm;
i: chu kỳ giao dịch i trong tháng t, trừ các giờ thấp điểm đêm;
: giá công suất thị trường của chu kỳ giao dịch i (đồng/kW);
QBNE: công suất khả dụng trung bình trong năm N của Nhà máy điện mới tốt nhất (kW);
MS: chi phí thiếu hụt tháng t của Nhà máy điện mới tốt nhất (đồng);
: phụ tải hệ thống dự báo của chu kỳ giao dịch i theo biểu đồ phụ tải ngày điển hình dự báo của tháng t được quy định tại Điều 19 Thông tư này (MW);
: phụ tải cực tiểu hệ thống dự báo cho tháng t (MW).

Content:
Xác định giá công suất thị trường cho chu kỳ giao dịch
a) Xác định công suất khả dụng trung bình trong năm của Nhà máy điện mới tốt nhất theo công thức sau:

Trong đó:
QBNE: công suất khả dụng trung bình trong năm N của Nhà máy điện mới tốt nhất (kW);
I: tổng số chu kỳ giao dịch trong năm N, trừ các giờ thấp điểm đêm;
i: chu kỳ giao dịch trong đó Nhà máy điện mới tốt nhất dự kiến được huy động trừ các giờ thấp điểm đêm;
: công suất huy động dự kiến của Nhà máy điện mới tốt nhất trong chu kỳ giao dịch i của năm N theo mô hình mô phỏng thị trường điện theo phương pháp lập lịch có ràng buộc (kW).
b) Xác định giá công suất thị trường cho từng chu kỳ giao dịch trong năm tới theo công thức sau:

Trong đó:
I: tổng số chu kỳ giao dịch trong tháng t, trừ các giờ thấp điểm đêm;
i: chu kỳ giao dịch i trong tháng t, trừ các giờ thấp điểm đêm;
: giá công suất thị trường của chu kỳ giao dịch i (đồng/kW);
QBNE: công suất khả dụng trung bình trong năm N của Nhà máy điện mới tốt nhất (kW);
MS: chi phí thiếu hụt tháng t của Nhà máy điện mới tốt nhất (đồng);
: phụ tải hệ thống dự báo của chu kỳ giao dịch i theo biểu đồ phụ tải ngày điển hình dự báo của tháng t được quy định tại Điều 19 Thông tư này (MW);
: phụ tải cực tiểu hệ thống dự báo cho tháng t (MW).