Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 357/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thị xã Hoàng Mai Nghệ An

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "20/09/2022", "sign_number": "357/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "20/09/2022", "sign_number": "357/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "20/09/2022", "sign_number": "357/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "20/09/2022", "sign_number": "357/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "20/09/2022", "sign_number": "357/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 357/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thị xã Hoàng Mai Nghệ An

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất thị xã Hoàng Mai với các nội dung chủ yếu như sau:
...
4.889,25

348,41

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

77,18

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

683,09

79,46

96,97

1.8

Đất làm muối

LMU

43,83

16,60

6,89

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,41

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.078,95

318,73

391,79

2.1

Đất quốc phòng

CQP

3,43

-

1,50

2.2

Đất an ninh

CAN

2,86

-

2,58

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

322,93

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

42,51

1,12

2,83

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

58,03

-

3,41

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

411,36

4,82

73,26

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

178,15

-

3,51

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.747,03

145,53

153,55

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

986,98

104,52

93,04

-

Đất thủy lợi

DTL

549,60

25,21

43,07

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2,02

0,05

1,02

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

19,47

4,82

0,48

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

41,54

3,89

4,81

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

27,16

2,54

7,16

-

Đất công trình năng lượng

DNL

8,06

0,66

0,03

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,69

0,01

0,40

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,68

0,47

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,31

-

0,04

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

12,26

0,28

-

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

87,72

2,23

3,12

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học, công nghệ

DKH

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ, xã hội

DXH

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

5,54

0,84

0,40

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

12,63

1,62

1,28

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,10

-

1,31

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

292,95

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

374,60

54,29

86,88

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,33

0,25

6,33

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,36

-

0,36

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

10,90

0,83

0,27

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

454,51

72,60

54,68

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

154,24

37,67

0,04

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

423,85

3,81

7,46

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Quỳnh Phương

Phường Quỳnh Thiện

Phường Quỳnh Xuân

Xã Quỳnh Lập

Xã Quỳnh Liên

Xã Quỳnh Lộc

Xã Quỳnh Trang

Xã Quỳnh Vinh

(3)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

NNP

111,38

617,24

1.314,96

1.854,36

502,87

1.711,71

1.923,11

3.404,39

LUA

-

77,44

336,24

14,83

0,54

253,75

299,23

288,32

LUC

-

73,43

336,24

12,55

0,54

27,47

243,90

268,18

HNK

9,50

38,31

57,49

159,16

265,09

14,93

105,30

558,88

CLN

66,01

234,62

226,46

84,46

134,63

284,83

481,08

420,56

RPH

-

62,47

-

471,94

-

312,35

293,81

816,57

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX

2,53

174,89

491,69

1.082,13

48,81

703,60

731,05

1.306,14

RSN

-

1,93

-

-

-

74,53

-

0,72

NTS

13,02

29,52

203,09

41,82

50,38

142,27

12,65

13,92

LMU

20,34

-

-

-

-

-

-

-

NKH

-

-

-

-

3,41

-

-

-

PNN

173,65

554,59

354,84

292,87

177,71

596,43

535,52

682,80

CQP

1,60

-

-

0,33

-

-

-

-

CAN

-

0,28

-

-

-

-

-

-

SKK

-

94,04

-

58,79

-

156,77

-

13,33

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

TMD

3,53

19,26

0,95

8,85

1,42

3,64

0,09

0.81

SKC

2,08

27,50

16,57

-

-

1,00

-

7,47

SKS

-

124,26

-

-

-

163,87

-

45,15

SKX

-

19,14

-

-

-

-

6,05

149,45

DHT

46,08

141,59

228,45

85,61

121,35

198,69

405,29

220,87

DGT

30,35

101,60

155,89

52,22

74,36

118,75

86,99

169,27

DTL

1,34

24,29

51,51

11,60

8,10

59,47

301,38

23,64

DVH

0,11

0,09

0,01

0,35

0,11

0,11

0,04

0,13

DYT

0,28

2,69

0,56

5,92

2,97

1,15

0,28

0,31

DGD

3,12

5,58

6,63

3,77

2,31

5,07

2,79

3,59

DTT

0,63

1,39

3,30

2,03

1,07

4,05

3,27

1,72

DNL

0,03

0,20

0,22

0,03

0,05

0,09

0,24

6,51

DBV

0,02

0,07

0,07

0,02

0,02

0,06

0,02

0,02

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

DDT

1,21

-

-

-

-

-

-

-

DRA

-

-

-

0,59

-

-

-

3,68

TON

0,80

0,19

1,63

0,30

-

1,62

3,24

4,19

NTD

7,46

5,41

7,70

8,48

31,94

7,45

6,84

7,09

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

DCH

0,75

0,09

0,94

0,31

0,42

0,88

0,19

0,71

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

DSH

0,40

0,52

2,00

0,49

1,27

1,12

2,07

1,86

DKV

-

0,79

-

-

-

-

-

-

ONT

-

-

-

62,69

42,72

45,55

50,76

91,24

ODT

66,19

93,69

73,56

-

-

-

-

-

TSC

0,20

0,28

0,88

0,53

0,41

0,55

0,45

0,45

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

TIN

0,91

0,39

5,51

0,47

0,65

1,30

0,32

0,26

SON

52,67

27,16

10,87

72,74

8,58

23,43

67,45

64,32

MNC

-

5,69

16,05

2,38

1,30

0,50

3,04

87,57

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

CSD

60,99

72,40

15,47

62,58

22,20

1,93

65,46

111,55

2.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2021
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Mai Hùng

Phường Quỳnh Dị

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+
...+(14)

(5)

(6)

1

Đất nông nghiệp

NNP

324,79

35,68

59,85

1.1

Đất trồng lúa

LUA

164,70

19,87

45,81

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

161,60

19,87

45,81

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

59,64

2,62

6,01

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

23,44

0,43

4,30

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

58,93

8,19

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

11,96

1,33

2,35

1.8

Đất làm muối

LMU

6,12

3,24

1,38

1.20

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

25,90

2,39

4,47

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

-

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

5,87

-

-

2.10

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,67

0,17

0,11

Trong đó:

-

-

Đất giao thông

DGT

0,12

0,01

0,11

-

Đất thủy lợi

DTL

0,91

0,16

-

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,20

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

0,37

-

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

-

-

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

-

-

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,07

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học, công nghệ

DKH

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ, xã hội

DXH

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

-

-

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,04

-

-

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

7,80

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

4,76

1,21

2,04

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,02

-

0,02

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

2.18

Đất cơ Sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

2.110

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

5,51

1,01

2,30

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,23

-

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Quỳnh Phương

Phường Quỳnh Thiện

Phường Quỳnh Xuân

Xã Quỳnh Lập

Xã Quỳnh Liên

Xã Quỳnh Lộc

Xã Quỳnh Trang

Xã Quỳnh Vinh

(3)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

NNP

3,56

54,80

8,61

21,99

10,07

57,61

7,22

65,40

LUA

-

34,51

1,59

5,39

0,01

13,83

3,46

40,23

LUC

-

34,51

1,59

5,39

0,01

10,73

3,46

40,23

HNK

-

18,12

1,25

5,50

5,91

4,48

2,28

13,47

CLN

1,30

0,80

2,44

0,40

1,00

10,18

0,25

2,34

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX

-

-

3,33

10,70

-

26,12

1,23

9,36

RSN

-

-

-

-

-

-

-

-

NTS

0,76

1,37

-

-

3,15

3,00

-

-

LMU

1,50

-

-

-

-

-

-

-

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

PNN

1,53

5,87

0,38

-

2,78

3,85

1,22

3,41

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

SKX

-

5,87

-

-

-

-

-

-

DHT

-

-

-

-

0,75

-

-

0,64

DGT

-

-

-

-

-

-

-

-

DTL

-

-

-

-

0,75

-

-

-

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

DYT

-

-

-

-

-

-

-

-

DGD

-

-

-

-

-

-

0,20

DTT

-

-

-

-

-

-

-

0,37

DNL

-

-

-

-

-

-

-

-

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

NTD

-

-

-

-

-

-

-

0,07

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

DCH

-

-

-

-

-

-

-

-

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

DSH

-

-

-

-

-

-

-

0,04

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

ONT

-

-

-

-

-

3,85

1,22

2,73

ODT

1,13

-

0,38

-

-

-

-

-

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

SON

0,40

-

-

-

1,80

-

-

-

MNC

-

-

-

-

0,23

-

-

-

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Mai Hùng

Phường Quỳnh Dị

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+
...+(14)

(5)

(6)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

351,75

35,68

59,85

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

164,70

19,87

45,81

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

161,60

19,87

45,81

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

59,64

2,62

6,01

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

23,44

0,43

4,30

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

85,89

8,19

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

11,96

1,33

2,35

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

6,12

3,24

1,38

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA7NTS

-

-

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

-

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

-

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

-

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

-

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

-

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

-

-

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

-

-

-

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Quỳnh Phương

Phường Quỳnh Thiện

Phường Quỳnh Xuân

Xã Quỳnh Lập

Xã Quỳnh Liên

Xã Quỳnh Lộc

Xã Quỳnh Trang

Xã Quỳnh Vinh

(3)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

NNP/PNN

3,56

54,80

17,66

21,99

10,07

57,61

7,22

83,31

LUA/PNN

-

34,51

1,59

5,39

0,01

13,83

3,46

40,23

LUC/PNN

-

34,51

1,59

5,39

0,01

10,73

3,46

40,23

HNK/PNN

-

18,12

1,25

5,50

5,91

4,48

2,28

13,47

CLN/PNM

1,30

0,80

2,44

0,40

1,00

10,18

0,25

2,34

RPH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX/PNN

-

-

12,38

10,70

-

26,12

1,23

27,27

RSN/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

NTS/PNN

0,76

1,37

-

-

3,15

3,00

-

-

LMU/PNN

1,50

-

-

-

-

-

-

-

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

RSN/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

PKO/OCT

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2021
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Mai Hùng

Phường Quỳnh Dị

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+
...+(14)

(5)

(6)

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

-

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

-

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

29,31

0,17

0,02

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

-

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

27,24

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,90

-

0,02

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1,12

-

0,02

-

Đất thủy lợi

DTL

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,78

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

-

-

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

-

-

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

-

-

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học, công nghệ

DKH

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ, xã hội

DXH

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

-

-

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,17

0,17

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

-

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Quỳnh Phương

Phường Quỳnh Thiện

Phường Quỳnh Xuân

Xã Quỳnh Lập

Xã Quỳnh Liên

Xã Quỳnh Lộc

Xã Quỳnh Trang

Xã Quỳnh Vinh

(3)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

NNP

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

HNK

-

-

-

-

-

-

-

-

CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

RSN

-

-

-

-

-

-

-

-

NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

PNN

-

-

-

1,00

0,07

0,78

-

27,27

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

SKK.

-

-

-

-

-

-

-

-

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

SKS

-

-

-

-

-

-

-

27,24

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

DHT

-

-

-

1,00

0,07

0,78

-

0,03

DGT

-

-

-

1,00

0,07

-

-

0,03

DTL

-

-

-

-

-

-

-

-

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

DYT

-

-

-

-

-

-

-

-

DGD

-

-

-

-

-

0,78

-

-

DTT

-

-

-

-

-

-

-

-

DNL

-

-

-

-

-

-

-

-

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

NTD

-

-

-

-

-

-

-

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

DCH

-

-

-

-

-

-

-

-

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

ONT

-

-

-

-

-

-

-

-

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

Content:
4.889,25

348,41

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

77,18

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

683,09

79,46

96,97

1.8

Đất làm muối

LMU

43,83

16,60

6,89

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,41

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.078,95

318,73

391,79

2.1

Đất quốc phòng

CQP

3,43

-

1,50

2.2

Đất an ninh

CAN

2,86

-

2,58

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

322,93

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

42,51

1,12

2,83

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

58,03

-

3,41

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

411,36

4,82

73,26

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

178,15

-

3,51

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.747,03

145,53

153,55

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

986,98

104,52

93,04

-

Đất thủy lợi

DTL

549,60

25,21

43,07

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2,02

0,05

1,02

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

19,47

4,82

0,48

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

41,54

3,89

4,81

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

27,16

2,54

7,16

-

Đất công trình năng lượng

DNL

8,06

0,66

0,03

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,69

0,01

0,40

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,68

0,47

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,31

-

0,04

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

12,26

0,28

-

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

87,72

2,23

3,12

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học, công nghệ

DKH

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ, xã hội

DXH

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

5,54

0,84

0,40

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

12,63

1,62

1,28

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,10

-

1,31

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

292,95

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

374,60

54,29

86,88

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,33

0,25

6,33

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,36

-

0,36

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

10,90

0,83

0,27

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

454,51

72,60

54,68

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

154,24

37,67

0,04

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

423,85

3,81

7,46

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Quỳnh Phương

Phường Quỳnh Thiện

Phường Quỳnh Xuân

Xã Quỳnh Lập

Xã Quỳnh Liên

Xã Quỳnh Lộc

Xã Quỳnh Trang

Xã Quỳnh Vinh

(3)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

NNP

111,38

617,24

1.314,96

1.854,36

502,87

1.711,71

1.923,11

3.404,39

LUA

-

77,44

336,24

14,83

0,54

253,75

299,23

288,32

LUC

-

73,43

336,24

12,55

0,54

27,47

243,90

268,18

HNK

9,50

38,31

57,49

159,16

265,09

14,93

105,30

558,88

CLN

66,01

234,62

226,46

84,46

134,63

284,83

481,08

420,56

RPH

-

62,47

-

471,94

-

312,35

293,81

816,57

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX

2,53

174,89

491,69

1.082,13

48,81

703,60

731,05

1.306,14

RSN

-

1,93

-

-

-

74,53

-

0,72

NTS

13,02

29,52

203,09

41,82

50,38

142,27

12,65

13,92

LMU

20,34

-

-

-

-

-

-

-

NKH

-

-

-

-

3,41

-

-

-

PNN

173,65

554,59

354,84

292,87

177,71

596,43

535,52

682,80

CQP

1,60

-

-

0,33

-

-

-

-

CAN

-

0,28

-

-

-

-

-

-

SKK

-

94,04

-

58,79

-

156,77

-

13,33

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

TMD

3,53

19,26

0,95

8,85

1,42

3,64

0,09

0.81

SKC

2,08

27,50

16,57

-

-

1,00

-

7,47

SKS

-

124,26

-

-

-

163,87

-

45,15

SKX

-

19,14

-

-

-

-

6,05

149,45

DHT

46,08

141,59

228,45

85,61

121,35

198,69

405,29

220,87

DGT

30,35

101,60

155,89

52,22

74,36

118,75

86,99

169,27

DTL

1,34

24,29

51,51

11,60

8,10

59,47

301,38

23,64

DVH

0,11

0,09

0,01

0,35

0,11

0,11

0,04

0,13

DYT

0,28

2,69

0,56

5,92

2,97

1,15

0,28

0,31

DGD

3,12

5,58

6,63

3,77

2,31

5,07

2,79

3,59

DTT

0,63

1,39

3,30

2,03

1,07

4,05

3,27

1,72

DNL

0,03

0,20

0,22

0,03

0,05

0,09

0,24

6,51

DBV

0,02

0,07

0,07

0,02

0,02

0,06

0,02

0,02

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

DDT

1,21

-

-

-

-

-

-

-

DRA

-

-

-

0,59

-

-

-

3,68

TON

0,80

0,19

1,63

0,30

-

1,62

3,24

4,19

NTD

7,46

5,41

7,70

8,48

31,94

7,45

6,84

7,09

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

DCH

0,75

0,09

0,94

0,31

0,42

0,88

0,19

0,71

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

DSH

0,40

0,52

2,00

0,49

1,27

1,12

2,07

1,86

DKV

-

0,79

-

-

-

-

-

-

ONT

-

-

-

62,69

42,72

45,55

50,76

91,24

ODT

66,19

93,69

73,56

-

-

-

-

-

TSC

0,20

0,28

0,88

0,53

0,41

0,55

0,45

0,45

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

TIN

0,91

0,39

5,51

0,47

0,65

1,30

0,32

0,26

SON

52,67

27,16

10,87

72,74

8,58

23,43

67,45

64,32

MNC

-

5,69

16,05

2,38

1,30

0,50

3,04

87,57

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

CSD

60,99

72,40

15,47

62,58

22,20

1,93

65,46

111,55

2.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2021
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Mai Hùng

Phường Quỳnh Dị

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+
...+(14)

(5)

(6)

1

Đất nông nghiệp

NNP

324,79

35,68

59,85

1.1

Đất trồng lúa

LUA

164,70

19,87

45,81

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

161,60

19,87

45,81

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

59,64

2,62

6,01

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

23,44

0,43

4,30

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

58,93

8,19

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

11,96

1,33

2,35

1.8

Đất làm muối

LMU

6,12

3,24

1,38

1.20

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

25,90

2,39

4,47

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

-

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

5,87

-

-

2.10

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,67

0,17

0,11

Trong đó:

-

-

Đất giao thông

DGT

0,12

0,01

0,11

-

Đất thủy lợi

DTL

0,91

0,16

-

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,20

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

0,37

-

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

-

-

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

-

-

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,07

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học, công nghệ

DKH

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ, xã hội

DXH

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

-

-

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,04

-

-

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

7,80

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

4,76

1,21

2,04

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,02

-

0,02

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

2.18

Đất cơ Sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

2.110

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

5,51

1,01

2,30

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,23

-

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Quỳnh Phương

Phường Quỳnh Thiện

Phường Quỳnh Xuân

Xã Quỳnh Lập

Xã Quỳnh Liên

Xã Quỳnh Lộc

Xã Quỳnh Trang

Xã Quỳnh Vinh

(3)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

NNP

3,56

54,80

8,61

21,99

10,07

57,61

7,22

65,40

LUA

-

34,51

1,59

5,39

0,01

13,83

3,46

40,23

LUC

-

34,51

1,59

5,39

0,01

10,73

3,46

40,23

HNK

-

18,12

1,25

5,50

5,91

4,48

2,28

13,47

CLN

1,30

0,80

2,44

0,40

1,00

10,18

0,25

2,34

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX

-

-

3,33

10,70

-

26,12

1,23

9,36

RSN

-

-

-

-

-

-

-

-

NTS

0,76

1,37

-

-

3,15

3,00

-

-

LMU

1,50

-

-

-

-

-

-

-

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

PNN

1,53

5,87

0,38

-

2,78

3,85

1,22

3,41

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

SKX

-

5,87

-

-

-

-

-

-

DHT

-

-

-

-

0,75

-

-

0,64

DGT

-

-

-

-

-

-

-

-

DTL

-

-

-

-

0,75

-

-

-

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

DYT

-

-

-

-

-

-

-

-

DGD

-

-

-

-

-

-

0,20

DTT

-

-

-

-

-

-

-

0,37

DNL

-

-

-

-

-

-

-

-

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

NTD

-

-

-

-

-

-

-

0,07

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

DCH

-

-

-

-

-

-

-

-

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

DSH

-

-

-

-

-

-

-

0,04

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

ONT

-

-

-

-

-

3,85

1,22

2,73

ODT

1,13

-

0,38

-

-

-

-

-

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

SON

0,40

-

-

-

1,80

-

-

-

MNC

-

-

-

-

0,23

-

-

-

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Mai Hùng

Phường Quỳnh Dị

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+
...+(14)

(5)

(6)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

351,75

35,68

59,85

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

164,70

19,87

45,81

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

161,60

19,87

45,81

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

59,64

2,62

6,01

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

23,44

0,43

4,30

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

85,89

8,19

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

11,96

1,33

2,35

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

6,12

3,24

1,38

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA7NTS

-

-

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

-

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

-

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

-

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

-

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

-

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

-

-

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

-

-

-

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Quỳnh Phương

Phường Quỳnh Thiện

Phường Quỳnh Xuân

Xã Quỳnh Lập

Xã Quỳnh Liên

Xã Quỳnh Lộc

Xã Quỳnh Trang

Xã Quỳnh Vinh

(3)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

NNP/PNN

3,56

54,80

17,66

21,99

10,07

57,61

7,22

83,31

LUA/PNN

-

34,51

1,59

5,39

0,01

13,83

3,46

40,23

LUC/PNN

-

34,51

1,59

5,39

0,01

10,73

3,46

40,23

HNK/PNN

-

18,12

1,25

5,50

5,91

4,48

2,28

13,47

CLN/PNM

1,30

0,80

2,44

0,40

1,00

10,18

0,25

2,34

RPH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX/PNN

-

-

12,38

10,70

-

26,12

1,23

27,27

RSN/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

NTS/PNN

0,76

1,37

-

-

3,15

3,00

-

-

LMU/PNN

1,50

-

-

-

-

-

-

-

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

RSN/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

PKO/OCT

-

-

-

-

-

-

-

-

2.Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2021
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Mai Hùng

Phường Quỳnh Dị

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+
...+(14)

(5)

(6)

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

-

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

-

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

29,31

0,17

0,02

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

-

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

27,24

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,90

-

0,02

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1,12

-

0,02

-

Đất thủy lợi

DTL

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,78

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

-

-

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

-

-

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

-

-

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học, công nghệ

DKH

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ, xã hội

DXH

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

-

-

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,17

0,17

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

-

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Quỳnh Phương

Phường Quỳnh Thiện

Phường Quỳnh Xuân

Xã Quỳnh Lập

Xã Quỳnh Liên

Xã Quỳnh Lộc

Xã Quỳnh Trang

Xã Quỳnh Vinh

(3)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

NNP

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

HNK

-

-

-

-

-

-

-

-

CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

RSN

-

-

-

-

-

-

-

-

NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

PNN

-

-

-

1,00

0,07

0,78

-

27,27

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

SKK.

-

-

-

-

-

-

-

-

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

SKS

-

-

-

-

-

-

-

27,24

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

DHT

-

-

-

1,00

0,07

0,78

-

0,03

DGT

-

-

-

1,00

0,07

-

-

0,03

DTL

-

-

-

-

-

-

-

-

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

DYT

-

-

-

-

-

-

-

-

DGD

-

-

-

-

-

0,78

-

-

DTT

-

-

-

-

-

-

-

-

DNL

-

-

-

-

-

-

-

-

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

NTD

-

-

-

-

-

-

-

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

DCH

-

-

-

-

-

-

-

-

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

ONT

-

-

-

-

-

-

-

-

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-