Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1851/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh Quy hoạch Bảo vệ và Phát triển rừng Vĩnh Phúc đến 2025

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "21/08/2023", "sign_number": "1851/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Khước", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "21/08/2023", "sign_number": "1851/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Khước", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "21/08/2023", "sign_number": "1851/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Khước", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "21/08/2023", "sign_number": "1851/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Khước", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "21/08/2023", "sign_number": "1851/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Khước", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1851/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh Quy hoạch Bảo vệ và Phát triển rừng Vĩnh Phúc đến 2025

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch bảo vệ phát triển rừng tỉnh Vĩnh Phúc đến năm 2025 với các nội dung như sau:
...
2. Điều chỉnh Quy hoạch Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Vĩnh Phúc đến năm 2025
2.1. Diện tích rừng và đất rừng quy hoạch cho 3 loại rừng khi điều chỉnh Quy hoạch Bảo vệ và phát triển rừng
Tổng số dự án đầu tư quan trọng, cấp thiết phục vụ phát triển kinh tế - xã hội tại địa phương có điều chỉnh mục đích sử dụng rừng (nhưng chưa phù hợp với Quy hoạch), thực hiện trong năm 2023 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc là 17 dự án với tổng diện tích là 141,85 ha, trong đó rừng đặc dụng là 7,01 ha; rừng phòng hộ 8,05 ha và rừng sản xuất là 126,79 ha. Các dự án và diện tích trên đã được tích hợp trong Quy hoạch Lâm nghiệp quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050, Quy hoạch tỉnh Vĩnh Phúc thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050 đang trình cấp thẩm quyền phê duyệt. Việc điều chỉnh diện tích rừng và đất lâm nghiệp trên phù hợp với chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 được Thủ tướng Chính phủ giao tại Quyết định số 326/QĐ- TTg ngày 09/3/2022 cho tỉnh Vĩnh Phúc. Tổng diện tích rừng và đất rừng sau điều chỉnh là 27.992,25 ha, trong đó: Đất rừng đặc dụng là 15.089,69 ha (giảm 7,01 ha); Đất rừng phòng hộ 3.686,85 ha (giảm 8,05 ha) và Đất rừng sản xuất là 9.215,82 ha (giảm 126,79 ha). Cụ thể như sau:
Bảng 01: Quy mô diện tích điều chỉnh Quy hoạch Bảo vệ & phát triển rừng
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Loại đất loại rừng

Ghi chú

Tổng

Đặc dụng

Phòng hộ

Sản xuất

1

TTg giao tại Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày 9/3/2022 đến năm 2025

26.374,00

14.988,00

Content:
Điều chỉnh Quy hoạch Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Vĩnh Phúc đến năm 2025
2.1. Diện tích rừng và đất rừng quy hoạch cho 3 loại rừng khi điều chỉnh Quy hoạch Bảo vệ và phát triển rừng
Tổng số dự án đầu tư quan trọng, cấp thiết phục vụ phát triển kinh tế - xã hội tại địa phương có điều chỉnh mục đích sử dụng rừng (nhưng chưa phù hợp với Quy hoạch), thực hiện trong năm 2023 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc là 17 dự án với tổng diện tích là 141,85 ha, trong đó rừng đặc dụng là 7,01 ha; rừng phòng hộ 8,05 ha và rừng sản xuất là 126,79 ha. Các dự án và diện tích trên đã được tích hợp trong Quy hoạch Lâm nghiệp quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050, Quy hoạch tỉnh Vĩnh Phúc thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050 đang trình cấp thẩm quyền phê duyệt. Việc điều chỉnh diện tích rừng và đất lâm nghiệp trên phù hợp với chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 được Thủ tướng Chính phủ giao tại Quyết định số 326/QĐ- TTg ngày 09/3/2022 cho tỉnh Vĩnh Phúc. Tổng diện tích rừng và đất rừng sau điều chỉnh là 27.992,25 ha, trong đó: Đất rừng đặc dụng là 15.089,69 ha (giảm 7,01 ha); Đất rừng phòng hộ 3.686,85 ha (giảm 8,05 ha) và Đất rừng sản xuất là 9.215,82 ha (giảm 126,79 ha). Cụ thể như sau:
Bảng 01: Quy mô diện tích điều chỉnh Quy hoạch Bảo vệ & phát triển rừng
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Loại đất loại rừng

Ghi chú

Tổng

Đặc dụng

Phòng hộ

Sản xuất

1

TTg giao tại Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày 9/3/2022 đến năm 2025

26.374,00

14.988,00