Document: Khoản 14 Điều 1 Quyết định 01/2019/QĐ-UBND sửa đổi Bảng giá đất định kỳ 05 nămTiền Giang 2016 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "17/01/2019", "sign_number": "01/2019/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "17/01/2019", "sign_number": "01/2019/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "17/01/2019", "sign_number": "01/2019/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "17/01/2019", "sign_number": "01/2019/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "17/01/2019", "sign_number": "01/2019/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 14 Điều 1 Quyết định 01/2019/QĐ-UBND sửa đổi Bảng giá đất định kỳ 05 nămTiền Giang 2016 2020

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2016 - 2020) trên địa bàn tỉnh Tiền Giang, ban hành kèm theo Quyết định số 44/2015/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau:
...
14. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 21 như sau:
“1. Đất ở tại các vị trí ven các trục giao thông chính, khu thương mại, khu du lịch, khu dân cư.
Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Tuyến đường

Đoạn đường

Mức giá

Từ

Đến

1

Quốc lộ 1

Ranh TX. Cai Lậy

Cầu Bình Phú

2.000.000

Cầu Bình Phú

Cầu Phú Nhuận

1.700.000

Cầu Phú Nhuận

Ranh Cái Bè

1.400.000

2

Tuyến tránh quốc lộ 1

Quốc lộ 1

Ranh xã Thanh Hòa

980.000

3

Đường tỉnh 868

Ranh 3 xã Long Khánh - Long Tiên - Long Trung

Bến phà Ngũ Hiệp

1.200.000

Cầu Quản Oai

Cầu Hai Hạt

900.000

Bến phà Ngũ Hiệp

Sân Vận động

800.000

Đoạn còn lại

650.000

4

Đường tỉnh 864

Chợ Tam Bình

Trường THCS Tam Bình

1.400.000

Trường THCS Tam Bình

Ranh huyện Châu Thành

1.100.000

Cầu Tam Bình

Cầu Trà Tân

1.000.000

Cầu Trà Tân

Cầu Ba Rài

900.000

Cầu Ba Rài

Ranh xã Đông Hòa Hiệp (huyện Cái Bè)

600.000

5

Đường tỉnh 865

Toàn tuyến trên địa bàn huyện

750.000

6

Đường tỉnh 874B

Toàn tuyến trên địa bàn huyện

650.000

7

Đường tỉnh 875

Quốc lộ 1

Rạch Hang Rắn

1.600.000

Rạch Hang Rắn

Ranh phía Nam Nghĩa Trang Triều Phước Quảng

1.400.000

Ranh phía Nam Nghĩa Trang Triều Phước Quảng

Ranh thị trấn Cái Bè

1.850.000

8

Đường Tỉnh 875B (Đường Giồng Tre)

Quốc lộ 1

Ranh xã Hiệp Đức

750.000

Ranh xã Hiệp Đức

Bến Phà Hiệp Đức - Tân Phong

550.000

9

Đường Phú Quí (Đường huyện 54)

Toàn tuyến (trên địa bàn huyện Cai Lậy)

420.000

10

Đường ấp 5 Tân Bình (Đường huyện 57 B)

Từ Bình Phú - Bình Thạnh

Cầu Kênh Tổng

420.000

11

Đường Thanh Niên (Đường huyện 60)

Ranh xã Long Khánh

Cầu Cẩm Sơn

520.000

Cầu Cẩm Sơn

Đường tỉnh 875B

550.000

12

Đường Long Tiên - Mỹ Long (Đường huyện 35)

Đường tỉnh 868

Ranh Châu Thành

550.000

Đường vào chợ Ba Dầu

420.000

Đường vào chợ Cả Mít

420.000

13

Đường Ba Dừa (Đường huyện 62)

Toàn tuyến

450.000

14

Đường Thanh Hòa - Phú An (Đường huyện 63 trừ đoạn qua thị xã)

Quốc lộ 1

Đường Giồng Tre (ĐT.875B)

380.000

Đường Giồng Tre (ĐT.875B)

Hết ranh huyện Cai Lậy

420.000

15

Đường Bình Phú - Bình Thạnh (Đường huyện 65)

Quốc lộ 1

Trường Phan Việt Thống

950.000

Trường Phan Việt Thống

Cầu Bình Thạnh

520.000

Đoạn còn lại

320.000

16

Đường Phú Nhuận - Kinh 10 (Đường huyện 66)

Quốc lộ 1

Ngã ba đường Phú Nhuận cũ

750.000

Đường Phú Nhuận cũ

480.000

Ngã ba đường Phú Nhuận cũ

Cầu Ngã Năm

620.000

Cầu Ngã Năm rẽ đường đan Chà Là

Miếu Ông ấp Chà Là

380.000

Cầu Ngã Năm

UBND xã Mỹ Thành Nam

600.000

Khu vực còn lại

420.000

17

Đường Phú Tiểu (ấp Phú Tiểu, xã Phú Nhuận)

Toàn Tuyến

320.000

18

Đường Phú An (Đường huyện 67)

Đường tỉnh 875

Cầu Phú An

550.000

Cầu Phú An

Đường Giồng Tre (ĐT. 875B)

380.000

Khu vực còn lại

280.000

19

Đường nhựa Cả Gáo (ĐH 68)

Toàn tuyến

380.000

20

Đường vào trạm y tế xã Mỹ Thành Nam

Toàn tuyến

420.000

21

Đường 1 Tháng 5 xã Mỹ Thành Bắc (ĐH. 69)

Toàn tuyến

320.000

22

Đường liên ấp Hòa An - Long Quới (Đường huyện 70)

Rạch Ông Dú

Đến Rạch Lầu

500.000

Đoạn còn lại

400.000

23

Đường vào chùa Kỳ Viên ấp 4, xã Phú An

Toàn tuyến

850.000

24

Đường vào trung tâm xã Hiệp Đức

Toàn Tuyến

420.000

25

Đường Đông Ba Rài (Đường huyện 54B)

Giáp ranh thị xã Cai Lậy (xã Cẩm Sơn)

Sông Năm Thôn (ấp Hội Tín, xã Hội Xuân)

280.000

26

Đường Tây Ba Rài (Đường huyện 54C)

Giáp ranh thị xã Cai Lậy (xã Cẩm Sơn)

Sông Năm Thôn (ấp Hội Nhơn, xã Hội Xuân)

280.000

27

Đường đến Trung tâm xã Tân Phong (Đường huyện 64)

Bến Đò

Nghĩa trang Liệt sĩ cũ

380.000

Nghĩa trang Liệt sĩ cũ

Cầu Sáu Ái

450.000

Khu vực còn lại

280.000

28

Đường Đông kênh Chà Là (Đường huyện 65B)

Đường tỉnh 865

Kênh Hai Hạt

290.000

29

Đường Đông kênh Chà Là (Đường huyện 65B)

Nguyễn Văn Tiếp

Kênh Bồi Tường

290.000

30

Đường Đông kênh Cà Nhíp

Kênh Hai Hạt

Kênh Mương Lộ

220.000

31

Đường Đông Kênh 10

Kênh Nguyễn Văn Tiếp

Ranh Kênh Mỹ Thành Nam

220.000

32

Đường Nam Nguyễn Văn Tiếp (Đường huyện 59B)

Toàn tuyến

240.000

33

Đường Nam Kênh Hai Hạt

Toàn tuyến

220.000

34

Đường liên ấp Ngũ Hiệp (Đường huyện 70B)

Đường huyện 70
(đầu ấp Hòa An, xã Ngũ Hiệp)

Cuối ấp Long Quới, xã Ngũ Hiệp

350.000

35

Đường rạch Bà 4

Quốc lộ 1

Cầu Bà 4

300.000

36

Đường Bà Phò

Cầu Bà Phò

Cầu kênh Rạch

300.000

37

Đường kênh Phú Thuận (xã Bình Phú)

Toàn tuyến trên địa bàn huyện Cai Lậy

300.000

38

Đường đan cặp sông đường nước

Trạm Y tế xã

Điểm cây Kè

300.000

39

Đường đan cặp sông Bà Tồn

Chợ Bà Tồn

Kênh Một Thước (giáp MTB)

300.000

40

Đường liên ấp

Đường tỉnh 868

Kênh Cây Cồng

320.000

41

Đường Bình Thạnh

Đường tỉnh 868

Trụ sở ấp Bình Thạnh

300.000

42

Đường Nghĩa Trang

Đường tỉnh 864

Đường liên ấp

320.000

43

Đường Miễu Bà

Đường tỉnh 864

Đường liên ấp

320.000

44

Đường Kiểm Thưởng

Đường tỉnh 864

Đường liên ấp

320.000

45

Đường Thanh Niên

Đường tỉnh 864

Đường liên ấp

320.000

46

Đường Kênh cũ

Đường Thanh niên

Kênh Cây Cồng

320.000

47

Đường liên xóm Bình Ninh 1

Đường liên ấp

Cầu Bàng

320.000

48

Đường Cầu Bàng

Đường liên ấp

Ranh xã Mỹ Long

300.000

49

Đường Tổ 10 ấp Bình Ninh

Đường Cầu Bàng

Ranh xã Mỹ Long

300.000

50

Đường Bờ Mới

Đường tỉnh 864

Đường liên ấp

320.000

51

Đường Cơ Bản vào Sở Chỉ huy tỉnh Tiền Giang

Đường tỉnh 875B

Đường huyện 60

450.000

52

Đường Tây sông Bang Giầy

Qua xã Phú Cường, Phú Nhuận, Bình Phú

300.000

53

Đường vào cầu Thạnh Lộc

Đường tỉnh 865

Kênh Chà Là

380.000

54

Đường Ông Bảo - Bà kén

Cống Ông Bảo

Ranh thị xã Cai Lậy

380.000

55

Đường Trung tâm xã Tân Phong (Đường huyện 64)

Đường huyện 64

Bến phà BOT Tân Phong, Cái Bè

450.000

56

Đường Bà Gòn

Sông Ba Rài

Đông Kênh Kháng Chiến

240.000

57

Đường Xuân Điền – Xuân Kiển

Sông Ba Rài

Rạch ông Tùng

240.000

58

Đường cặp sông Năm Thôn

Sông Ba Rài

Ranh xã Long Trung

240.000

59

Đường Nam kênh Một Thước (Đường huyện 68B)

Lộ kênh 10

Cách trường Trung học cơ sở Mỹ Thành Bắc 400m

380.000

60

Đường Tây kênh Ba Muồng

Toàn tuyến

300.000

61

Đường Nguyễn Thị Nên (Đường lộ làng)

Tây Ba Rài

Đường huyện 63

240.000

62

Đường liên 6 xã Ba Rài – Lộ Giồng Tre (Đường huyện 67)

Cống Thầy Thanh

Ranh xã Hiệp Đức

380.000

Tỉnh lộ 875B

Ranh xã Hội Xuân

380.000

Sông Ba Rài (ấp 3, xã Cẩm Sơn)

Ranh xã Long Trung

250.000

Ranh xã Long Trung

ĐH.62 Chợ Ba Dừa (xã Long Trung)

250.000

63

Đường Tây sông Phú An

Cầu Phú An

Rạch ông Trung

280.000

64

Đường Long Tiên – Tam Bình (Đường huyện 62B)

Đường huyện 35 (xã Long Tiên)

Đường tỉnh 864 (xã Tam Bình)

400.000

65

Đường Tây kênh ông Mười

Cầu ông Mười (xã Long Tiên)

Ranh xã Phú Quý, thị xã Cai Lậy

280.000

66

Đường Đông Phú An

Ranh huyện Cái Bè

Ranh xã Bình Phú

280.000

Ghi chú: Đối với các thửa đất ở tại nông thôn tại các chợ nông thôn trên địa bàn huyện (không bao gồm các thửa đất đã quy định ở phần trên): tính theo giá đất mặt tiền đường tương ứng mà nó tiếp giáp.”

Content:
Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 21 như sau:
“1. Đất ở tại các vị trí ven các trục giao thông chính, khu thương mại, khu du lịch, khu dân cư.
Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Tuyến đường

Đoạn đường

Mức giá

Từ

Đến

1

Quốc lộ 1

Ranh TX. Cai Lậy

Cầu Bình Phú

2.000.000

Cầu Bình Phú

Cầu Phú Nhuận

1.700.000

Cầu Phú Nhuận

Ranh Cái Bè

1.400.000

2

Tuyến tránh quốc lộ 1

Quốc lộ 1

Ranh xã Thanh Hòa

980.000

3

Đường tỉnh 868

Ranh 3 xã Long Khánh - Long Tiên - Long Trung

Bến phà Ngũ Hiệp

1.200.000

Cầu Quản Oai

Cầu Hai Hạt

900.000

Bến phà Ngũ Hiệp

Sân Vận động

800.000

Đoạn còn lại

650.000

4

Đường tỉnh 864

Chợ Tam Bình

Trường THCS Tam Bình

1.400.000

Trường THCS Tam Bình

Ranh huyện Châu Thành

1.100.000

Cầu Tam Bình

Cầu Trà Tân

1.000.000

Cầu Trà Tân

Cầu Ba Rài

900.000

Cầu Ba Rài

Ranh xã Đông Hòa Hiệp (huyện Cái Bè)

600.000

5

Đường tỉnh 865

Toàn tuyến trên địa bàn huyện

750.000

6

Đường tỉnh 874B

Toàn tuyến trên địa bàn huyện

650.000

7

Đường tỉnh 875

Quốc lộ 1

Rạch Hang Rắn

1.600.000

Rạch Hang Rắn

Ranh phía Nam Nghĩa Trang Triều Phước Quảng

1.400.000

Ranh phía Nam Nghĩa Trang Triều Phước Quảng

Ranh thị trấn Cái Bè

1.850.000

8

Đường Tỉnh 875B (Đường Giồng Tre)

Quốc lộ 1

Ranh xã Hiệp Đức

750.000

Ranh xã Hiệp Đức

Bến Phà Hiệp Đức - Tân Phong

550.000

9

Đường Phú Quí (Đường huyện 54)

Toàn tuyến (trên địa bàn huyện Cai Lậy)

420.000

10

Đường ấp 5 Tân Bình (Đường huyện 57 B)

Từ Bình Phú - Bình Thạnh

Cầu Kênh Tổng

420.000

11

Đường Thanh Niên (Đường huyện 60)

Ranh xã Long Khánh

Cầu Cẩm Sơn

520.000

Cầu Cẩm Sơn

Đường tỉnh 875B

550.000

12

Đường Long Tiên - Mỹ Long (Đường huyện 35)

Đường tỉnh 868

Ranh Châu Thành

550.000

Đường vào chợ Ba Dầu

420.000

Đường vào chợ Cả Mít

420.000

13

Đường Ba Dừa (Đường huyện 62)

Toàn tuyến

450.000

14

Đường Thanh Hòa - Phú An (Đường huyện 63 trừ đoạn qua thị xã)

Quốc lộ 1

Đường Giồng Tre (ĐT.875B)

380.000

Đường Giồng Tre (ĐT.875B)

Hết ranh huyện Cai Lậy

420.000

15

Đường Bình Phú - Bình Thạnh (Đường huyện 65)

Quốc lộ 1

Trường Phan Việt Thống

950.000

Trường Phan Việt Thống

Cầu Bình Thạnh

520.000

Đoạn còn lại

320.000

16

Đường Phú Nhuận - Kinh 10 (Đường huyện 66)

Quốc lộ 1

Ngã ba đường Phú Nhuận cũ

750.000

Đường Phú Nhuận cũ

480.000

Ngã ba đường Phú Nhuận cũ

Cầu Ngã Năm

620.000

Cầu Ngã Năm rẽ đường đan Chà Là

Miếu Ông ấp Chà Là

380.000

Cầu Ngã Năm

UBND xã Mỹ Thành Nam

600.000

Khu vực còn lại

420.000

17

Đường Phú Tiểu (ấp Phú Tiểu, xã Phú Nhuận)

Toàn Tuyến

320.000

18

Đường Phú An (Đường huyện 67)

Đường tỉnh 875

Cầu Phú An

550.000

Cầu Phú An

Đường Giồng Tre (ĐT. 875B)

380.000

Khu vực còn lại

280.000

19

Đường nhựa Cả Gáo (ĐH 68)

Toàn tuyến

380.000

20

Đường vào trạm y tế xã Mỹ Thành Nam

Toàn tuyến

420.000

21

Đường 1 Tháng 5 xã Mỹ Thành Bắc (ĐH. 69)

Toàn tuyến

320.000

22

Đường liên ấp Hòa An - Long Quới (Đường huyện 70)

Rạch Ông Dú

Đến Rạch Lầu

500.000

Đoạn còn lại

400.000

23

Đường vào chùa Kỳ Viên ấp 4, xã Phú An

Toàn tuyến

850.000

24

Đường vào trung tâm xã Hiệp Đức

Toàn Tuyến

420.000

25

Đường Đông Ba Rài (Đường huyện 54B)

Giáp ranh thị xã Cai Lậy (xã Cẩm Sơn)

Sông Năm Thôn (ấp Hội Tín, xã Hội Xuân)

280.000

26

Đường Tây Ba Rài (Đường huyện 54C)

Giáp ranh thị xã Cai Lậy (xã Cẩm Sơn)

Sông Năm Thôn (ấp Hội Nhơn, xã Hội Xuân)

280.000

27

Đường đến Trung tâm xã Tân Phong (Đường huyện 64)

Bến Đò

Nghĩa trang Liệt sĩ cũ

380.000

Nghĩa trang Liệt sĩ cũ

Cầu Sáu Ái

450.000

Khu vực còn lại

280.000

28

Đường Đông kênh Chà Là (Đường huyện 65B)

Đường tỉnh 865

Kênh Hai Hạt

290.000

29

Đường Đông kênh Chà Là (Đường huyện 65B)

Nguyễn Văn Tiếp

Kênh Bồi Tường

290.000

30

Đường Đông kênh Cà Nhíp

Kênh Hai Hạt

Kênh Mương Lộ

220.000

31

Đường Đông Kênh 10

Kênh Nguyễn Văn Tiếp

Ranh Kênh Mỹ Thành Nam

220.000

32

Đường Nam Nguyễn Văn Tiếp (Đường huyện 59B)

Toàn tuyến

240.000

33

Đường Nam Kênh Hai Hạt

Toàn tuyến

220.000

34

Đường liên ấp Ngũ Hiệp (Đường huyện 70B)

Đường huyện 70
(đầu ấp Hòa An, xã Ngũ Hiệp)

Cuối ấp Long Quới, xã Ngũ Hiệp

350.000

35

Đường rạch Bà 4

Quốc lộ 1

Cầu Bà 4

300.000

36

Đường Bà Phò

Cầu Bà Phò

Cầu kênh Rạch

300.000

37

Đường kênh Phú Thuận (xã Bình Phú)

Toàn tuyến trên địa bàn huyện Cai Lậy

300.000

38

Đường đan cặp sông đường nước

Trạm Y tế xã

Điểm cây Kè

300.000

39

Đường đan cặp sông Bà Tồn

Chợ Bà Tồn

Kênh Một Thước (giáp MTB)

300.000

40

Đường liên ấp

Đường tỉnh 868

Kênh Cây Cồng

320.000

41

Đường Bình Thạnh

Đường tỉnh 868

Trụ sở ấp Bình Thạnh

300.000

42

Đường Nghĩa Trang

Đường tỉnh 864

Đường liên ấp

320.000

43

Đường Miễu Bà

Đường tỉnh 864

Đường liên ấp

320.000

44

Đường Kiểm Thưởng

Đường tỉnh 864

Đường liên ấp

320.000

45

Đường Thanh Niên

Đường tỉnh 864

Đường liên ấp

320.000

46

Đường Kênh cũ

Đường Thanh niên

Kênh Cây Cồng

320.000

47

Đường liên xóm Bình Ninh 1

Đường liên ấp

Cầu Bàng

320.000

48

Đường Cầu Bàng

Đường liên ấp

Ranh xã Mỹ Long

300.000

49

Đường Tổ 10 ấp Bình Ninh

Đường Cầu Bàng

Ranh xã Mỹ Long

300.000

50

Đường Bờ Mới

Đường tỉnh 864

Đường liên ấp

320.000

51

Đường Cơ Bản vào Sở Chỉ huy tỉnh Tiền Giang

Đường tỉnh 875B

Đường huyện 60

450.000

52

Đường Tây sông Bang Giầy

Qua xã Phú Cường, Phú Nhuận, Bình Phú

300.000

53

Đường vào cầu Thạnh Lộc

Đường tỉnh 865

Kênh Chà Là

380.000

54

Đường Ông Bảo - Bà kén

Cống Ông Bảo

Ranh thị xã Cai Lậy

380.000

55

Đường Trung tâm xã Tân Phong (Đường huyện 64)

Đường huyện 64

Bến phà BOT Tân Phong, Cái Bè

450.000

56

Đường Bà Gòn

Sông Ba Rài

Đông Kênh Kháng Chiến

240.000

57

Đường Xuân Điền – Xuân Kiển

Sông Ba Rài

Rạch ông Tùng

240.000

58

Đường cặp sông Năm Thôn

Sông Ba Rài

Ranh xã Long Trung

240.000

59

Đường Nam kênh Một Thước (Đường huyện 68B)

Lộ kênh 10

Cách trường Trung học cơ sở Mỹ Thành Bắc 400m

380.000

60

Đường Tây kênh Ba Muồng

Toàn tuyến

300.000

61

Đường Nguyễn Thị Nên (Đường lộ làng)

Tây Ba Rài

Đường huyện 63

240.000

62

Đường liên 6 xã Ba Rài – Lộ Giồng Tre (Đường huyện 67)

Cống Thầy Thanh

Ranh xã Hiệp Đức

380.000

Tỉnh lộ 875B

Ranh xã Hội Xuân

380.000

Sông Ba Rài (ấp 3, xã Cẩm Sơn)

Ranh xã Long Trung

250.000

Ranh xã Long Trung

ĐH.62 Chợ Ba Dừa (xã Long Trung)

250.000

63

Đường Tây sông Phú An

Cầu Phú An

Rạch ông Trung

280.000

64

Đường Long Tiên – Tam Bình (Đường huyện 62B)

Đường huyện 35 (xã Long Tiên)

Đường tỉnh 864 (xã Tam Bình)

400.000

65

Đường Tây kênh ông Mười

Cầu ông Mười (xã Long Tiên)

Ranh xã Phú Quý, thị xã Cai Lậy

280.000

66

Đường Đông Phú An

Ranh huyện Cái Bè

Ranh xã Bình Phú

280.000

Ghi chú: Đối với các thửa đất ở tại nông thôn tại các chợ nông thôn trên địa bàn huyện (không bao gồm các thửa đất đã quy định ở phần trên): tính theo giá đất mặt tiền đường tương ứng mà nó tiếp giáp.”