Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 588/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất của thành phố Thái Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "25/02/2019", "sign_number": "588/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Trọng Thăng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "25/02/2019", "sign_number": "588/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Trọng Thăng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "25/02/2019", "sign_number": "588/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Trọng Thăng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "25/02/2019", "sign_number": "588/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Trọng Thăng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "25/02/2019", "sign_number": "588/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Trọng Thăng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 588/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất của thành phố Thái Bình

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Thái Bình với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.470,14

0,08

93,26

1,30

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.615,64

0,08

17,37

0,76

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.615,59

0,08

17,37

0,76

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

278,52

20,73

0,37

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

194,93

10,92

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

321,89

44,24

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

59,16

0,00

0,17

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.314,65

83,41

52,94

523,20

163,04

63,51

2.1

Đất quốc phòng

CQP

24,75

0,52

0,16

14,55

0,30

2.2

Đất an ninh

CAN

13,24

0,05

0,14

0,12

2,14

0,78

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

273,74

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

90,97

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

192,66

6,84

5,14

21,43

12,40

2,51

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

95,56

8,03

0,06

10,23

0,66

1,20

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.652,44

27,56

26,07

183,41

59,62

28,53

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

5,56

0,07

1,31

0,15

0,10

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

30,53

0,15

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

861,64

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

526,44

30,16

17,18

130,57

68,12

14,98

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

43,81

0,11

3,83

17,55

0,92

5,92

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,25

0,03

0,11

3,90

0,05

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

20,25

0,25

0,07

4,66

0,77

2,65

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

103,90

0,15

9,31

2,37

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

10,77

3,93

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

23,68

0,08

0,09

2,54

2,30

0,23

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

120,87

6,39

57,87

9,07

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

13,45

0,02

1,65

0,07

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

182,82

3,09

49,49

4,42

6,26

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

9,19

0,03

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

13,82

0,15

10,53

3

Đất chưa sử dụng

CSD

25,06

0,01

0,19

4,97

0,21

4

Đất đô thị

KDT

1.971,05

83,49

52,96

616,65

169,31

63,72

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (tiếp)

P. Phú Khánh

P. Quang Trung

P. Tiền Phong

P. Trần Hưng Đạo

P. Trần Lãm

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + ... + (23)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

Tổng diện tích tự nhiên

6.809,85

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.470,14

10,72

1,64

0,05

3,48

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.615,64

2,46

0,39

0,66

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.615,59

2,46

0,39

0,66

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

278,52

0,04

0,81

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

194,93

7,80

0,13

0,05

0,05

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

321,89

1,08

0,98

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

59,16

0,46

0,98

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.314,65

118,98

97,50

251,01

170,91

324,87

2.1

Đất quốc phòng

CQP

24,75

1,22

0,66

4,37

2.2

Đất an ninh

CAN

13,24

0,67

0,03

0,77

8,54

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

273,74

33,86

58,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

90,97

75,13

9,33

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

192,66

7,31

0,39

17,49

7,23

1,67

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

95,56

11,57

1,58

5,93

8,17

0,79

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.652,44

39,15

58,65

63,57

54,93

131,87

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

5,56

0,69

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

30,53

14,43

9,52

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

861,64

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

526,44

19,42

32,34

50,72

29,53

133,42

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

43,81

0,18

0,87

1,24

7,33

1,56

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,25

0,09

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

20,25

0,02

0,57

0,53

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

103,90

3,37

0,63

4,59

5,65

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

10,77

2,27

0,62

2,82

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

23,68

0,14

0,66

1,97

0,70

2,02

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

120,87

0,76

1,89

2,74

8,24

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

13,45

0,08

0,96

0,63

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

182,82

12,46

2,87

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

9,19

0,20

0,58

0,08

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

13,82

0,08

0,07

0,11

0,18

0,25

3

Đất chưa sử dụng

CSD

25,06

1,80

0,13

1,49

2,34

4

Đất đô thị

KDT

1.971,05

118,98

110,02

252,78

172,45

330,69

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (tiếp)

X. Đông Hòa

X. Đông Thọ

X. Đông Mỹ

X. Phú Xuân

X. Tân Bình

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + ... + (23)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

Tổng diện tích tự nhiên

6.809,85

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.470,14

317,38

128,19

216,68

139,41

113,40

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.615,64

135,32

65,99

136,67

98,41

70,98

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.615,59

135,32

65,94

136,67

98,41

70,98

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

278,52

54,50

8,65

30,78

13,03

16,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

194,93

58,83

21,49

20,79

4,09

7,09

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

321,89

57,88

30,92

24,96

22,82

11,37

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

59,16

10,85

1,14

3,48

1,06

7,92

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.314,65

240,35

117,16

224,98

451,52

267,30

2.1

Đất quốc phòng

CQP

24,75

0,04

2,41

2.2

Đất an ninh

CAN

13,24

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

273,74

3,93

8,97

99,44

69,54

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

90,97

6,51

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

192,66

5,56

7,06

28,45

20,85

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

95,56

0,66

0,06

2,47

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.652,44

115,69

41,77

93,09

139,61

82,58

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

5,56

0,75

0,34

0,24

0,76

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

30,53

3,59

0,61

0,08

0,22

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

861,64

86,87

47,39

80,30

142,37

64,06

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

526,44

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

43,81

0,38

0,33

0,31

0,55

0,25

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,25

0,07

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

20,25

3,48

0,81

0,91

1,38

1,60

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

103,90

5,66

3,33

7,92

19,69

9,36

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

10,77

1,09

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

23,68

0,69

0,49

1,93

4,07

1,39

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

120,87

1,00

0,28

7,75

7,79

1,50

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

13,45

0,54

0,59

1,38

1,18

0,39

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

182,82

19,47

12,50

11,26

6,44

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

9,19

0,09

0,25

0,64

0,13

5,88

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

13,82

0,19

0,03

0,07

3

Đất chưa sử dụng

CSD

25,06

1,82

3,72

0,38

4

Đất đô thị

KDT

1.971,05

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (tiếp)

X. Vũ Đông

X. Vũ Lạc

X. Vũ Phúc

X. Vũ Chính

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + ... + (23)

(20)

(21)

(22)

(23)

Tổng diện tích tự nhiên

6.809,85

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.470,14

379,54

490,82

328,17

246,02

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.615,64

321,05

386,94

249,01

129,55

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.615,59

321,05

386,94

249,01

129,55

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

278,52

16,74

44,13

37,36

35,34

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

194,93

12,68

24,66

8,21

18,14

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

321,89

28,89

32,83

22,15

43,77

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

59,16

0,18

2,26

11,44

19,22

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.314,65

267,78

264,18

295,21

336,80

2.1

Đất quốc phòng

CQP

24,75

0,50

0,02

2.2

Đất an ninh

CAN

13,24

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

273,74

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

90,97

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

192,66

5,71

6,31

24,99

11,32

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

95,56

1,07

29,29

13,79

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.652,44

108,78

128,75

119,00

149,81

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

5,56

0,33

0,82

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

30,53

0,43

0,76

0,69

0,05

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

861,64

92,46

82,70

127,24

138,25

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

526,44

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

43,81

0,20

0,35

0,49

1,44

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,25

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

20,25

0,70

0,69

0,31

0,85

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

103,90

7,34

6,72

7,31

10,50

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

10,77

0,04

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

23,68

0,72

0,27

2,08

1,31

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

120,87

8,39

7,20

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

13,45

1,44

1,20

2,14

1,18

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

182,82

48,54

6,02

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

9,19

0,39

0,68

0,01

0,23

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

13,82

0,11

2,02

0,03

3

Đất chưa sử dụng

CSD

25,06

0,03

4,17

3,80

4

Đất đô thị

KDT

1.971,05

2. Kế hoạch thu hồi đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

P. Bồ Xuyên

P. Đề Thám

P. Hoàng Diệu

P. Kỳ Bá

P. Lê Hồng Phong

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + ... + (23)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

728,20

0,74

1,00

148,48

20,30

1.1

Đất trồng lúa

LUA

496,34

0,34

76,75

12,43

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

496,24

0,34

76,75

12,43

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

145,27

0,17

50,72

2,11

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

49,22

0,02

19,92

0,02

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

22,77

0,23

0,98

1,09

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

9,91

2,57

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

91,03

9,91

4,86

7,18

14,40

7,45

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,79

1,79

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,14

0,48

0,18

0,75

1,02

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

20,16

0,88

2,92

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

55,46

2,44

3,70

3,00

10,23

1,46

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,55

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

9,30

1,30

0,66

4,18

0,52

0,18

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2,58

0,09

0,32

1,87

2.8

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,25

2.9

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2,35

1,62

0,73

2.10

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,97

1,23

2.11

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,31

0,08

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (tiếp)

P. Phú Khánh

P. Quang Trung

P. Tiền Phong

P. Trần Hưng Đạo

P. Trần Lãm

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + ... + (23)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

728,20

4,05

7,47

9,39

0,01

86,30

1.1

Đất trồng lúa

LUA

496,34

3,95

4,43

2,67

56,98

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

496,24

3,95

4,43

2,67

56,98

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

145,27

0,33

4,34

0,01

9,96

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

49,22

2,71

0,30

6,35

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

22,77

0,03

2,08

8,97

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

9,91

4,04

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

91,03

2,44

1,05

1,36

3,94

6,04

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,79

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,14

0,71

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

20,16

15,60

0,55

0,09

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

55,46

1,25

1,04

0,03

1,72

4,86

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,55

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

9,30

1,09

0,01

0,73

0,50

0,13

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2,58

0,30

2.8

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,25

0,25

2.9

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2,35

2.10

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,97

0,74

2.11

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,31

0,10

0,13

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (tiếp)

X. Đông Hòa

X. Đông Thọ

X. Đông Mỹ

X. Phú Xuân

X. Tân Bình

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + ... + (23)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp

NNP

728,20

44,12

16,64

67,56

61,37

35,83

1.1

Đất trồng lúa

LUA

496,34

38,98

15,66

60,22

32,60

25,03

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

496,24

38,98

15,66

60,12

32,60

25,03

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

145,27

3,12

0,71

4,93

19,04

2,54

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

49,22

1,12

2,41

7,27

2,96

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

22,77

0,90

0,27

2,46

2,13

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

9,91

0,05

3,17

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

91,03

1,30

0,10

5,00

4,64

1,75

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,79

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,14

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

20,16

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

55,46

0,30

0,10

2,90

3,73

0,82

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,55

1,00

2,10

0,91

0,93

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

9,30

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2,58

2.8

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,25

2.9

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2,35

2.10

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,97

2.11

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,31

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (tiếp)

X. Vũ Đông

X. Vũ Lạc

X. Vũ Phúc

X. Vũ Chính

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + … + (23)

(20)

(21)

(22)

(23)

1

Đất nông nghiệp

NNP

728,20

16,77

13,94

88,64

105,59

1.1

Đất trồng lúa

LUA

496,34

14,22

13,15

63,30

75,63

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

496,24

14,22

13,15

63,30

75,63

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

145,27

0,05

0,79

21,60

24,85

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

49,22

2,00

2,20

1,94

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

22,77

0,50

1,54

1,59

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

9,91

0,08

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

91,03

0,00

0,28

11,39

7,94

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,79

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,14

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

20,16

0,12

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

55,46

0,23

10,78

6,87

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,55

0,05

0,61

0,95

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

9,30

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2,58

2.8

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,25

2.9

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2,35

2.10

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,97

2.11

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,31

Content:
2.470,14

0,08

93,26

1,30

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.615,64

0,08

17,37

0,76

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.615,59

0,08

17,37

0,76

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

278,52

20,73

0,37

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

194,93

10,92

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

321,89

44,24

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

59,16

0,00

0,17

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.314,65

83,41

52,94

523,20

163,04

63,51

2.1

Đất quốc phòng

CQP

24,75

0,52

0,16

14,55

0,30

2.2

Đất an ninh

CAN

13,24

0,05

0,14

0,12

2,14

0,78

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

273,74

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

90,97

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

192,66

6,84

5,14

21,43

12,40

2,51

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

95,56

8,03

0,06

10,23

0,66

1,20

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.652,44

27,56

26,07

183,41

59,62

28,53

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

5,56

0,07

1,31

0,15

0,10

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

30,53

0,15

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

861,64

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

526,44

30,16

17,18

130,57

68,12

14,98

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

43,81

0,11

3,83

17,55

0,92

5,92

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,25

0,03

0,11

3,90

0,05

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

20,25

0,25

0,07

4,66

0,77

2,65

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

103,90

0,15

9,31

2,37

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

10,77

3,93

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

23,68

0,08

0,09

2,54

2,30

0,23

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

120,87

6,39

57,87

9,07

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

13,45

0,02

1,65

0,07

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

182,82

3,09

49,49

4,42

6,26

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

9,19

0,03

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

13,82

0,15

10,53

3

Đất chưa sử dụng

CSD

25,06

0,01

0,19

4,97

0,21

4

Đất đô thị

KDT

1.971,05

83,49

52,96

616,65

169,31

63,72

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (tiếp)

P. Phú Khánh

P. Quang Trung

P. Tiền Phong

P. Trần Hưng Đạo

P. Trần Lãm

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + ... + (23)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

Tổng diện tích tự nhiên

6.809,85

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.470,14

10,72

1,64

0,05

3,48

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.615,64

2,46

0,39

0,66

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.615,59

2,46

0,39

0,66

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

278,52

0,04

0,81

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

194,93

7,80

0,13

0,05

0,05

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

321,89

1,08

0,98

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

59,16

0,46

0,98

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.314,65

118,98

97,50

251,01

170,91

324,87

2.1

Đất quốc phòng

CQP

24,75

1,22

0,66

4,37

2.2

Đất an ninh

CAN

13,24

0,67

0,03

0,77

8,54

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

273,74

33,86

58,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

90,97

75,13

9,33

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

192,66

7,31

0,39

17,49

7,23

1,67

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

95,56

11,57

1,58

5,93

8,17

0,79

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.652,44

39,15

58,65

63,57

54,93

131,87

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

5,56

0,69

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

30,53

14,43

9,52

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

861,64

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

526,44

19,42

32,34

50,72

29,53

133,42

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

43,81

0,18

0,87

1,24

7,33

1,56

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,25

0,09

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

20,25

0,02

0,57

0,53

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

103,90

3,37

0,63

4,59

5,65

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

10,77

2,27

0,62

2,82

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

23,68

0,14

0,66

1,97

0,70

2,02

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

120,87

0,76

1,89

2,74

8,24

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

13,45

0,08

0,96

0,63

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

182,82

12,46

2,87

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

9,19

0,20

0,58

0,08

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

13,82

0,08

0,07

0,11

0,18

0,25

3

Đất chưa sử dụng

CSD

25,06

1,80

0,13

1,49

2,34

4

Đất đô thị

KDT

1.971,05

118,98

110,02

252,78

172,45

330,69

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (tiếp)

X. Đông Hòa

X. Đông Thọ

X. Đông Mỹ

X. Phú Xuân

X. Tân Bình

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + ... + (23)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

Tổng diện tích tự nhiên

6.809,85

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.470,14

317,38

128,19

216,68

139,41

113,40

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.615,64

135,32

65,99

136,67

98,41

70,98

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.615,59

135,32

65,94

136,67

98,41

70,98

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

278,52

54,50

8,65

30,78

13,03

16,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

194,93

58,83

21,49

20,79

4,09

7,09

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

321,89

57,88

30,92

24,96

22,82

11,37

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

59,16

10,85

1,14

3,48

1,06

7,92

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.314,65

240,35

117,16

224,98

451,52

267,30

2.1

Đất quốc phòng

CQP

24,75

0,04

2,41

2.2

Đất an ninh

CAN

13,24

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

273,74

3,93

8,97

99,44

69,54

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

90,97

6,51

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

192,66

5,56

7,06

28,45

20,85

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

95,56

0,66

0,06

2,47

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.652,44

115,69

41,77

93,09

139,61

82,58

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

5,56

0,75

0,34

0,24

0,76

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

30,53

3,59

0,61

0,08

0,22

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

861,64

86,87

47,39

80,30

142,37

64,06

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

526,44

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

43,81

0,38

0,33

0,31

0,55

0,25

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,25

0,07

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

20,25

3,48

0,81

0,91

1,38

1,60

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

103,90

5,66

3,33

7,92

19,69

9,36

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

10,77

1,09

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

23,68

0,69

0,49

1,93

4,07

1,39

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

120,87

1,00

0,28

7,75

7,79

1,50

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

13,45

0,54

0,59

1,38

1,18

0,39

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

182,82

19,47

12,50

11,26

6,44

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

9,19

0,09

0,25

0,64

0,13

5,88

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

13,82

0,19

0,03

0,07

3

Đất chưa sử dụng

CSD

25,06

1,82

3,72

0,38

4

Đất đô thị

KDT

1.971,05

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (tiếp)

X. Vũ Đông

X. Vũ Lạc

X. Vũ Phúc

X. Vũ Chính

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + ... + (23)

(20)

(21)

(22)

(23)

Tổng diện tích tự nhiên

6.809,85

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.470,14

379,54

490,82

328,17

246,02

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.615,64

321,05

386,94

249,01

129,55

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.615,59

321,05

386,94

249,01

129,55

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

278,52

16,74

44,13

37,36

35,34

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

194,93

12,68

24,66

8,21

18,14

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

321,89

28,89

32,83

22,15

43,77

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

59,16

0,18

2,26

11,44

19,22

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.314,65

267,78

264,18

295,21

336,80

2.1

Đất quốc phòng

CQP

24,75

0,50

0,02

2.2

Đất an ninh

CAN

13,24

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

273,74

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

90,97

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

192,66

5,71

6,31

24,99

11,32

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

95,56

1,07

29,29

13,79

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.652,44

108,78

128,75

119,00

149,81

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

5,56

0,33

0,82

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

30,53

0,43

0,76

0,69

0,05

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

861,64

92,46

82,70

127,24

138,25

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

526,44

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

43,81

0,20

0,35

0,49

1,44

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,25

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

20,25

0,70

0,69

0,31

0,85

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

103,90

7,34

6,72

7,31

10,50

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

10,77

0,04

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

23,68

0,72

0,27

2,08

1,31

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

120,87

8,39

7,20

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

13,45

1,44

1,20

2,14

1,18

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

182,82

48,54

6,02

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

9,19

0,39

0,68

0,01

0,23

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

13,82

0,11

2,02

0,03

3

Đất chưa sử dụng

CSD

25,06

0,03

4,17

3,80

4

Đất đô thị

KDT

1.971,05

Kế hoạch thu hồi đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

P. Bồ Xuyên

P. Đề Thám

P. Hoàng Diệu

P. Kỳ Bá

P. Lê Hồng Phong

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + ... + (23)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

728,20

0,74

1,00

148,48

20,30

1.1

Đất trồng lúa

LUA

496,34

0,34

76,75

12,43

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

496,24

0,34

76,75

12,43

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

145,27

0,17

50,72

2,11

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

49,22

0,02

19,92

0,02

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

22,77

0,23

0,98

1,09

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

9,91

2,57

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

91,03

9,91

4,86

7,18

14,40

7,45

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,79

1,79

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,14

0,48

0,18

0,75

1,02

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

20,16

0,88

2,92

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

55,46

2,44

3,70

3,00

10,23

1,46

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,55

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

9,30

1,30

0,66

4,18

0,52

0,18

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2,58

0,09

0,32

1,87

2.8

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,25

2.9

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2,35

1,62

0,73

2.10

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,97

1,23

2.11

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,31

0,08

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (tiếp)

P. Phú Khánh

P. Quang Trung

P. Tiền Phong

P. Trần Hưng Đạo

P. Trần Lãm

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + ... + (23)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

728,20

4,05

7,47

9,39

0,01

86,30

1.1

Đất trồng lúa

LUA

496,34

3,95

4,43

2,67

56,98

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

496,24

3,95

4,43

2,67

56,98

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

145,27

0,33

4,34

0,01

9,96

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

49,22

2,71

0,30

6,35

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

22,77

0,03

2,08

8,97

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

9,91

4,04

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

91,03

2,44

1,05

1,36

3,94

6,04

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,79

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,14

0,71

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

20,16

15,60

0,55

0,09

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

55,46

1,25

1,04

0,03

1,72

4,86

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,55

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

9,30

1,09

0,01

0,73

0,50

0,13

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2,58

0,30

2.8

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,25

0,25

2.9

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2,35

2.10

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,97

0,74

2.11

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,31

0,10

0,13

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (tiếp)

X. Đông Hòa

X. Đông Thọ

X. Đông Mỹ

X. Phú Xuân

X. Tân Bình

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + ... + (23)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp

NNP

728,20

44,12

16,64

67,56

61,37

35,83

1.1

Đất trồng lúa

LUA

496,34

38,98

15,66

60,22

32,60

25,03

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

496,24

38,98

15,66

60,12

32,60

25,03

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

145,27

3,12

0,71

4,93

19,04

2,54

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

49,22

1,12

2,41

7,27

2,96

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

22,77

0,90

0,27

2,46

2,13

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

9,91

0,05

3,17

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

91,03

1,30

0,10

5,00

4,64

1,75

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,79

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,14

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

20,16

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

55,46

0,30

0,10

2,90

3,73

0,82

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,55

1,00

2,10

0,91

0,93

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

9,30

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2,58

2.8

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,25

2.9

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2,35

2.10

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,97

2.11

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,31

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (tiếp)

X. Vũ Đông

X. Vũ Lạc

X. Vũ Phúc

X. Vũ Chính

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + … + (23)

(20)

(21)

(22)

(23)

1

Đất nông nghiệp

NNP

728,20

16,77

13,94

88,64

105,59

1.1

Đất trồng lúa

LUA

496,34

14,22

13,15

63,30

75,63

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

496,24

14,22

13,15

63,30

75,63

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

145,27

0,05

0,79

21,60

24,85

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

49,22

2,00

2,20

1,94

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

22,77

0,50

1,54

1,59

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

9,91

0,08

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

91,03

0,00

0,28

11,39

7,94

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,79

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,14

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

20,16

0,12

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

55,46

0,23

10,78

6,87

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,55

0,05

0,61

0,95

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

9,30

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2,58

2.8

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,25

2.9

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2,35

2.10

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,97

2.11

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,31