Document: Khoản 8 Điều 1 Quyết định 331/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Thanh Miện Hải Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "331/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "331/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "331/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "331/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "331/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 8 Điều 1 Quyết định 331/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Thanh Miện Hải Dương

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Thanh Miện với các nội dung chủ yếu như sau:
...
8.81

0.34

0.62

0.50

1.13

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

154.55

154.55

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

22.69

8.47

0.88

0.46

1.13

0.51

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.09

0.10

2.19

Đất tín ngưỡng

TIN

5.64

0.60

0.20

0.83

0.16

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

327.13

37.14

7.79

8.94

27.98

6.95

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

142.45

24.64

0.46

13.49

6.18

5.80

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0.05

0.05

3

Đất chưa sử dụng

CSD

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Hồng Quang

Tân Trào

Lam Sơn

Đoàn Kết

Lê Hồng

Tứ Cường

(1)

(2)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

914.32

750.82

690.16

762.97

922.63

925.46

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

610.92

527.26

441.92

508.74

616.83

595.36

1.1

Đất trồng lúa

570.65

418.39

366.09

358.57

487.79

504.73

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

570.65

418.39

366.09

358.57

487.79

504.73

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0.19

21.90

7.16

1.00

0.01

0.09

1.3

Đất trồng cây lâu năm

19.44

42.49

21.32

36.85

57.87

23.40

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

20.54

41.86

43.85

111.29

69.92

67.10

1.9

Đất nông nghiệp khác

0.11

2.62

3.49

1.03

1.24

0.04

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

303.40

223.56

248.24

254.23

305.80

330.10

2.1

Đất quốc phòng

6.90

2.2

Đất an ninh

0.06

0.20

0.82

2.50

Đất thương mại dịch vụ

3.00

1.52

1.86

0.31

1.34

2.60

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

14.92

0.68

0.89

0.08

0.61

7.09

2.70

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.9

Đất phát triển hạ tầng

201.44

124.01

167.08

162.71

211.50

197.38

Đất giao thông

89.68

63.43

100.94

88.83

102.73

121.68

Đất thủy lợi

88.71

39.94

43.56

52.97

82.44

54.21

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

1.50

1.28

0.98

0.78

1.64

0.51

Đất xây dựng cơ sở y tế

0.28

0.35

0.12

0.21

0.72

0.58

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

5.16

4.51

6.12

2.84

3.65

6.91

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

1.84

4.14

3.47

1.51

3.51

2.54

Đất công trình năng lượng

2.36

0.22

0.39

0.29

0.39

Đất công trình bưu chính, viễn thông

0.07

0.03

0.03

0.02

0.02

0.02

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0.72

0.47

0.68

0.58

0.24

0.89

Đất bãi thải, xử lý chất thải

1.15

1.70

0.53

1.70

1.80

1.91

Đất cơ sở tôn giáo

0.29

0.53

1.72

2.63

3.74

0.33

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

Content:
8.81

0.34

0.62

0.50

1.13

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

154.55

154.55

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

22.69

8.47

0.88

0.46

1.13

0.51

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.09

0.10

2.19

Đất tín ngưỡng

TIN

5.64

0.60

0.20

0.83

0.16

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

327.13

37.14

7.79

8.94

27.98

6.95

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

142.45

24.64

0.46

13.49

6.18

5.80

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0.05

0.05

3

Đất chưa sử dụng

CSD

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Hồng Quang

Tân Trào

Lam Sơn

Đoàn Kết

Lê Hồng

Tứ Cường

(1)

(2)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

914.32

750.82

690.16

762.97

922.63

925.46

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

610.92

527.26

441.92

508.74

616.83

595.36

1.1

Đất trồng lúa

570.65

418.39

366.09

358.57

487.79

504.73

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

570.65

418.39

366.09

358.57

487.79

504.73

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0.19

21.90

7.16

1.00

0.01

0.09

1.3

Đất trồng cây lâu năm

19.44

42.49

21.32

36.85

57.87

23.40

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

20.54

41.86

43.85

111.29

69.92

67.10

1.9

Đất nông nghiệp khác

0.11

2.62

3.49

1.03

1.24

0.04

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

303.40

223.56

248.24

254.23

305.80

330.10

2.1

Đất quốc phòng

6.90

2.2

Đất an ninh

0.06

0.20

0.82

2.50

Đất thương mại dịch vụ

3.00

1.52

1.86

0.31

1.34

2.60

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

14.92

0.68

0.89

0.08

0.61

7.09

2.70

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.9

Đất phát triển hạ tầng

201.44

124.01

167.08

162.71

211.50

197.38

Đất giao thông

89.68

63.43

100.94

88.83

102.73

121.68

Đất thủy lợi

88.71

39.94

43.56

52.97

82.44

54.21

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

1.50

1.28

0.98

0.78

1.64

0.51

Đất xây dựng cơ sở y tế

0.28

0.35

0.12

0.21

0.72

0.58

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

5.16

4.51

6.12

2.84

3.65

6.91

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

1.84

4.14

3.47

1.51

3.51

2.54

Đất công trình năng lượng

2.36

0.22

0.39

0.29

0.39

Đất công trình bưu chính, viễn thông

0.07

0.03

0.03

0.02

0.02

0.02

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0.72

0.47

0.68

0.58

0.24

0.89

Đất bãi thải, xử lý chất thải

1.15

1.70

0.53

1.70

1.80

1.91

Đất cơ sở tôn giáo

0.29

0.53

1.72

2.63

3.74

0.33

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng