Document: Điều 2 Quyết định 05/2024/QĐ-UBND giá nước sinh hoạt Thành phố Hải Phòng

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "19/02/2024", "sign_number": "05/2024/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Thọ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "19/02/2024", "sign_number": "05/2024/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Thọ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "19/02/2024", "sign_number": "05/2024/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Thọ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "19/02/2024", "sign_number": "05/2024/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Thọ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "19/02/2024", "sign_number": "05/2024/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Thọ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 05/2024/QĐ-UBND giá nước sinh hoạt Thành phố Hải Phòng có nội dung như sau:

Điều 2. Ban hành quy định về giá nước sạch sinh hoạt trên địa bàn thành phố Hải Phòng như sau:
1. Giá bán nước sạch bình quân: 13.536 đồng/m³;
2. Giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt:

TT

Nội dung

Hệ số tính giá

Giá bán (đồng/m³)

I

Giá bán lẻ nước sạch bình quân

1

13.608

II

Giá cụ thể theo nhóm khách hàng sử dụng nước sạch

1

Hộ dân cư tại khu vực đô thị

Mức đến 10 m³/đồng hồ/tháng

0,80

10.900

Từ trên 10 m³ đến 20 m³/đồng hồ/tháng

0,99

13.500

Từ trên 20 m³ đến 30 m³/đồng hồ/tháng

1,32

18.000

Trên 30 m³/đồng hồ/tháng

1,58

21.500

2

Hộ dân cư tại khu vực nông thôn

Mức đến 10 m³/đồng hồ/tháng

0,66

9.000

Từ trên 10 m³ đến 20 m³/đồng hồ/tháng

0,85

11.500

Từ trên 20 m³ đến 30 m³/đồng hồ/tháng

1,10

15.000

Trên 30 m³/đồng hồ/tháng

1,32

18.000

3

Cơ quan hành chính; đơn vị sự nghiệp công lập; trường học, bệnh viện, cơ sở khám, chữa bệnh (công lập và tư nhân); phục vụ mục đích công cộng (phi lợi nhuận).

Theo thực tế sử dụng

1,2

16.300

4

Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất

Theo thực tế sử dụng

1,34

18.300

5

Tổ chức, cá nhân kinh doanh, dịch vụ

Theo thực tế sử dụng

1,6

21.800

3. Giá bán buôn nước sạch:

TT

Nội dung

Hệ số tính giá

Giá bán (đồng/m³)

I

Giá bán buôn nước sạch bình quân

1

12.708

II

Giá cụ thể theo nhóm khách hàng sử dụng nước sạch

1

Bán buôn theo các nhóm khách hàng trong vùng phục vụ cấp nước và các khu, cụm công nghiệp, khu dịch vụ thương mại, du lịch, khu đô thị tập trung

Hộ dân cư tại khu vực đô thị

0,78

9.900

Hộ dân cư tại khu vực nông thôn

0,63

8.000

Cơ quan hành chính; đơn vị sự nghiệp công lập; trường học, bệnh viện, cơ sở khám, chữa bệnh (công lập và tư nhân); phục vụ mục đích công cộng (phi lợi nhuận)

1,18

15.000

Tổ chức, cá nhân sản xuất

1,29

16.400

Tổ chức, cá nhân kinh doanh, dịch vụ

1,54

19.600

2

Bán buôn ngoài vùng phục vụ cấp nước cho các đơn vị cấp nước để cung cấp cho khu dân cư nông thôn (không bao gồm khu, cụm công nghiệp, khu dịch vụ thương mại, du lịch...)

Chung cho các nhóm khách hàng

0,43

5.500

Ghi chú:
Mức giá trên chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng, giá dịch vụ thoát nước, phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt;

Content:
Điều 2. Ban hành quy định về giá nước sạch sinh hoạt trên địa bàn thành phố Hải Phòng như sau:
1. Giá bán nước sạch bình quân: 13.536 đồng/m³;
2. Giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt:

TT

Nội dung

Hệ số tính giá

Giá bán (đồng/m³)

I

Giá bán lẻ nước sạch bình quân

1

13.608

II

Giá cụ thể theo nhóm khách hàng sử dụng nước sạch

1

Hộ dân cư tại khu vực đô thị

Mức đến 10 m³/đồng hồ/tháng

0,80

10.900

Từ trên 10 m³ đến 20 m³/đồng hồ/tháng

0,99

13.500

Từ trên 20 m³ đến 30 m³/đồng hồ/tháng

1,32

18.000

Trên 30 m³/đồng hồ/tháng

1,58

21.500

2

Hộ dân cư tại khu vực nông thôn

Mức đến 10 m³/đồng hồ/tháng

0,66

9.000

Từ trên 10 m³ đến 20 m³/đồng hồ/tháng

0,85

11.500

Từ trên 20 m³ đến 30 m³/đồng hồ/tháng

1,10

15.000

Trên 30 m³/đồng hồ/tháng

1,32

18.000

3

Cơ quan hành chính; đơn vị sự nghiệp công lập; trường học, bệnh viện, cơ sở khám, chữa bệnh (công lập và tư nhân); phục vụ mục đích công cộng (phi lợi nhuận).

Theo thực tế sử dụng

1,2

16.300

4

Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất

Theo thực tế sử dụng

1,34

18.300

5

Tổ chức, cá nhân kinh doanh, dịch vụ

Theo thực tế sử dụng

1,6

21.800

3. Giá bán buôn nước sạch:

TT

Nội dung

Hệ số tính giá

Giá bán (đồng/m³)

I

Giá bán buôn nước sạch bình quân

1

12.708

II

Giá cụ thể theo nhóm khách hàng sử dụng nước sạch

1

Bán buôn theo các nhóm khách hàng trong vùng phục vụ cấp nước và các khu, cụm công nghiệp, khu dịch vụ thương mại, du lịch, khu đô thị tập trung

Hộ dân cư tại khu vực đô thị

0,78

9.900

Hộ dân cư tại khu vực nông thôn

0,63

8.000

Cơ quan hành chính; đơn vị sự nghiệp công lập; trường học, bệnh viện, cơ sở khám, chữa bệnh (công lập và tư nhân); phục vụ mục đích công cộng (phi lợi nhuận)

1,18

15.000

Tổ chức, cá nhân sản xuất

1,29

16.400

Tổ chức, cá nhân kinh doanh, dịch vụ

1,54

19.600

2

Bán buôn ngoài vùng phục vụ cấp nước cho các đơn vị cấp nước để cung cấp cho khu dân cư nông thôn (không bao gồm khu, cụm công nghiệp, khu dịch vụ thương mại, du lịch...)

Chung cho các nhóm khách hàng

0,43

5.500

Ghi chú:
Mức giá trên chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng, giá dịch vụ thoát nước, phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt;