Document: Điều 1 Quyết định 1687/QĐ-UBND 2019 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Thường Xuân Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "07/05/2019", "sign_number": "1687/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "07/05/2019", "sign_number": "1687/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "07/05/2019", "sign_number": "1687/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "07/05/2019", "sign_number": "1687/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "07/05/2019", "sign_number": "1687/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1687/QĐ-UBND 2019 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Thường Xuân Thanh Hóa có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019, huyện Thường Xuân với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tổng diện tích

110.717,43

1

Đất nông nghiệp

NNP

99.924,46

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.226,79

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.566,18

(Chi tiết có Phụ biểu số 01 kèm theo)
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

TT

Chỉ Tiêu

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

67,49

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

38,20

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

38,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

15,94

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0,43

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

11,87

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1,04

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

42,47

(Chi tiết có Phụ biểu số 02 kèm theo)
3. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tổng cộng

171,94

1

Đất nông nghiệp

NNP

33,09

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

138,85

(Chi tiết có Phụ biểu số 03 kèm theo)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tổng cộng

1,06

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,19

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,87

(Chi tiết có Phụ biểu số 04 kèm theo)
5. Danh mục công trình, dự án thực hiện trong năm 2019: Chi tiết có Phụ biểu số 05 kèm theo.

Content:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019, huyện Thường Xuân với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tổng diện tích

110.717,43

1

Đất nông nghiệp

NNP

99.924,46

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.226,79

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.566,18

(Chi tiết có Phụ biểu số 01 kèm theo)
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

TT

Chỉ Tiêu

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

67,49

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

38,20

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

38,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

15,94

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0,43

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

11,87

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1,04

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

42,47

(Chi tiết có Phụ biểu số 02 kèm theo)
3. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tổng cộng

171,94

1

Đất nông nghiệp

NNP

33,09

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

138,85

(Chi tiết có Phụ biểu số 03 kèm theo)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tổng cộng

1,06

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,19

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,87

(Chi tiết có Phụ biểu số 04 kèm theo)
5. Danh mục công trình, dự án thực hiện trong năm 2019: Chi tiết có Phụ biểu số 05 kèm theo.