Document: Điều 2 Quyết định 10/2018/QĐ-UBND đơn giá sản phẩm đo đạc lập bản đồ địa chính Ninh Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "08/06/2018", "sign_number": "10/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "08/06/2018", "sign_number": "10/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "08/06/2018", "sign_number": "10/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "08/06/2018", "sign_number": "10/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "08/06/2018", "sign_number": "10/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 10/2018/QĐ-UBND đơn giá sản phẩm đo đạc lập bản đồ địa chính Ninh Bình có nội dung như sau:

Điều 2. Phạm vi điều chỉnh
1. Đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính, gồm:
a) Lưới địa chính;
b) Đo đạc thành lập bản đồ địa chính;
c) Số hóa và chuyển hệ tọa độ bản đồ địa chính;
d) Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính;
đ) Trích đo địa chính thửa đất.
2. Đơn giá đăng ký đất đai tài sản gắn liền với đất, gồm:
a) Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với hộ gia đình, cá nhân ở xã, thị trấn;
b) Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với hộ gia đình, cá nhân ở phường;
c) Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đơn lẻ từng hộ gia đình, cá nhân;
d) Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đối với tổ chức;
đ) Đăng ký, cấp đổi giấy chứng nhận đồng loạt tại xã, thị trấn;
e) Đăng ký, cấp đổi giấy chứng nhận đồng loạt tại phường;
g) Đăng ký, cấp đổi giấy chứng nhận riêng lẻ đối với hộ gia đình, cá nhân;
h) Đăng ký, cấp đổi giấy chứng nhận riêng lẻ đối với tổ chức;
i) Đăng ký biến động đất đai đối với hộ gia đình, cá nhân;
k) Đăng ký biến động đất đai đối với tổ chức;
l) Trích lục hồ sơ địa chính.

Content:
Điều 2. Phạm vi điều chỉnh
1. Đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính, gồm:
a) Lưới địa chính;
b) Đo đạc thành lập bản đồ địa chính;
c) Số hóa và chuyển hệ tọa độ bản đồ địa chính;
d) Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính;
đ) Trích đo địa chính thửa đất.
2. Đơn giá đăng ký đất đai tài sản gắn liền với đất, gồm:
a) Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với hộ gia đình, cá nhân ở xã, thị trấn;
b) Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với hộ gia đình, cá nhân ở phường;
c) Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đơn lẻ từng hộ gia đình, cá nhân;
d) Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đối với tổ chức;
đ) Đăng ký, cấp đổi giấy chứng nhận đồng loạt tại xã, thị trấn;
e) Đăng ký, cấp đổi giấy chứng nhận đồng loạt tại phường;
g) Đăng ký, cấp đổi giấy chứng nhận riêng lẻ đối với hộ gia đình, cá nhân;
h) Đăng ký, cấp đổi giấy chứng nhận riêng lẻ đối với tổ chức;
i) Đăng ký biến động đất đai đối với hộ gia đình, cá nhân;
k) Đăng ký biến động đất đai đối với tổ chức;
l) Trích lục hồ sơ địa chính.