Document: Khoản 3 Điều 2 Quyết định 54/2019/QĐ-UBND bảng giá tính thuế tài nguyên tỉnh Long An

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "05/12/2019", "sign_number": "54/2019/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Cần", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "05/12/2019", "sign_number": "54/2019/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Cần", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "05/12/2019", "sign_number": "54/2019/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Cần", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "05/12/2019", "sign_number": "54/2019/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Cần", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "05/12/2019", "sign_number": "54/2019/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Cần", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 2 Quyết định 54/2019/QĐ-UBND bảng giá tính thuế tài nguyên tỉnh Long An

Điều 2. Điều khoản thi hành
...
3. Đối với các hồ sơ tính tiền thuế tài nguyên, tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước tiếp nhận trước ngày quyết định này có hiệu lực thi hành thì áp dụng theo Quyết định số 4638/QĐ-UBND ngày 11/12/2018 về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2019 trên địa bàn tỉnh Long An.

Content:
Đối với các hồ sơ tính tiền thuế tài nguyên, tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước tiếp nhận trước ngày quyết định này có hiệu lực thi hành thì áp dụng theo Quyết định số 4638/QĐ-UBND ngày 11/12/2018 về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2019 trên địa bàn tỉnh Long An.