Document: Điều 3 Thông tư 01/2023/TT-BNNPTNT danh mục chuyển đổi công tác ngành nông nghiệp tại địa phương mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "25/05/2023", "sign_number": "01/2023/TT-BNNPTNT", "signer": "Lê Minh Hoan", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "25/05/2023", "sign_number": "01/2023/TT-BNNPTNT", "signer": "Lê Minh Hoan", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "25/05/2023", "sign_number": "01/2023/TT-BNNPTNT", "signer": "Lê Minh Hoan", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "25/05/2023", "sign_number": "01/2023/TT-BNNPTNT", "signer": "Lê Minh Hoan", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "25/05/2023", "sign_number": "01/2023/TT-BNNPTNT", "signer": "Lê Minh Hoan", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điều 3 Thông tư 01/2023/TT-BNNPTNT danh mục chuyển đổi công tác ngành nông nghiệp tại địa phương mới nhất có nội dung như sau:

Điều 3. Thời hạn định kỳ chuyển đổi vị trí công tác
1. Thời hạn định kỳ chuyển đổi vị trí công tác đối với công chức, viên chức trực tiếp tiếp xúc và giải quyết công việc quy định tại Điều 2 Thông tư này là từ đủ 02 năm đến 05 năm.
2. Thời điểm tính thời hạn chuyển đổi vị trí công tác là thời điểm được phân công làm việc ở vị trí công tác đó của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.

Content:
Điều 3. Thời hạn định kỳ chuyển đổi vị trí công tác
1. Thời hạn định kỳ chuyển đổi vị trí công tác đối với công chức, viên chức trực tiếp tiếp xúc và giải quyết công việc quy định tại Điều 2 Thông tư này là từ đủ 02 năm đến 05 năm.
2. Thời điểm tính thời hạn chuyển đổi vị trí công tác là thời điểm được phân công làm việc ở vị trí công tác đó của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.