Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 4014/QĐ-UBND điều chỉnh quy hoạch chung đô thị Nưa Thanh Hóa 2016 2025

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "17/10/2016", "sign_number": "4014/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "17/10/2016", "sign_number": "4014/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "17/10/2016", "sign_number": "4014/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "17/10/2016", "sign_number": "4014/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "17/10/2016", "sign_number": "4014/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 4014/QĐ-UBND điều chỉnh quy hoạch chung đô thị Nưa Thanh Hóa 2016 2025

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chung đô thị Nưa, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2025, với nội dung chính sau:
...
5. Cơ cấu sử dụng đất:

STT

TÊN LÔ ĐẤT

Chỉ tiêu (m2/người)

DIỆN TÍCH (ha)

TỶ LỆ (%)

TỔNG DIỆN TÍCH NGHIÊN CỨU

510,52

A.

ĐẤT XÂY DỰNG ĐÔ THỊ

327,77

100

I.

ĐẤT DÂN DỤNG

90

265,25

80,93

1.

ĐẤT Ở

170,11

51,90

1.1

Đất ở Hiện trạng cải tạo

125,89

38,41

1.2

Đất dân cư phát triển

50

44,22

13,49

2.

ĐẤT CÔNG CỘNG

10

19,39

5,92

2.1

Đất cơ quan hành chính

2,08

0,63

2.2

Đất Công Cộng

6,76

2,06

2.3

Đất Dịch vụ - Thương mại đô thị

5,47

1,67

2.4

Đất giáo dục

4,53

1,38

2.5

Đất Y Tế

0,18

0,05

2.6

Đất văn hóa

0,37

-

3.

ĐẤT CÂY XANH - TDTT

10

19,03

5,81

3.1

Đất thể dục thể thao

5,25

-

3.2

Đất công viên cây xanh

2,50

-

3.3

Đất Quảng trường

1,52

-

3.4

Đất cây xanh đô thị

9,76

-

4.

ĐẤT GIAO THÔNG ĐÔ THỊ

20

56,72

17,30

II.

ĐẤT KHÁC TRONG DÂN DỤNG

14,53

4,43

1.

Đất Công cộng - DVTM cấp vùng

11,37

3,47

2.

Đất giáo dục đào tạo

1,43

0,44

3.

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0,96

0,29

4.

Đất Hạ tầng Kỹ thuật

0,77

0,23

III.

ĐẤT NGOÀI DÂN DỤNG

47,99

14,64

1.

ĐẤT CÔNG NGHIỆP - TTCN

20,88

6,37

2.

ĐẤT CÂY XANH CÁCH LY

3,15

0,96

3.

ĐẤT CÂY XANH CẢNH QUAN

9,46

2,89

4.

ĐẤT BẾN XE (GIAO THÔNG TĨNH)

1,32

0,40

5.

ĐẤT GIAO THÔNG ĐỐI NGOẠI

13,18

4,02

B

ĐẤT KHÁC

182,75

-

1.

ĐẤT DỰ TRỮ PHÁT TRIỂN

36,78

-

2.

ĐẤT SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP

115,56

-

3.

ĐẤT NGHĨA TRANG NGHĨA ĐỊA

0,42

-

4.

ĐẤT SÔNG SUỐI, MẶT NƯỚC

29,99

-

Content:
Cơ cấu sử dụng đất:

STT

TÊN LÔ ĐẤT

Chỉ tiêu (m2/người)

DIỆN TÍCH (ha)

TỶ LỆ (%)

TỔNG DIỆN TÍCH NGHIÊN CỨU

510,52

A.

ĐẤT XÂY DỰNG ĐÔ THỊ

327,77

100

I.

ĐẤT DÂN DỤNG

90

265,25

80,93

1.

ĐẤT Ở

170,11

51,90

1.1

Đất ở Hiện trạng cải tạo

125,89

38,41

1.2

Đất dân cư phát triển

50

44,22

13,49

2.

ĐẤT CÔNG CỘNG

10

19,39

5,92

2.1

Đất cơ quan hành chính

2,08

0,63

2.2

Đất Công Cộng

6,76

2,06

2.3

Đất Dịch vụ - Thương mại đô thị

5,47

1,67

2.4

Đất giáo dục

4,53

1,38

2.5

Đất Y Tế

0,18

0,05

2.6

Đất văn hóa

0,37

-

3.

ĐẤT CÂY XANH - TDTT

10

19,03

5,81

3.1

Đất thể dục thể thao

5,25

-

3.2

Đất công viên cây xanh

2,50

-

3.3

Đất Quảng trường

1,52

-

3.4

Đất cây xanh đô thị

9,76

-

4.

ĐẤT GIAO THÔNG ĐÔ THỊ

20

56,72

17,30

II.

ĐẤT KHÁC TRONG DÂN DỤNG

14,53

4,43

1.

Đất Công cộng - DVTM cấp vùng

11,37

3,47

2.

Đất giáo dục đào tạo

1,43

0,44

3.

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0,96

0,29

4.

Đất Hạ tầng Kỹ thuật

0,77

0,23

III.

ĐẤT NGOÀI DÂN DỤNG

47,99

14,64

1.

ĐẤT CÔNG NGHIỆP - TTCN

20,88

6,37

2.

ĐẤT CÂY XANH CÁCH LY

3,15

0,96

3.

ĐẤT CÂY XANH CẢNH QUAN

9,46

2,89

4.

ĐẤT BẾN XE (GIAO THÔNG TĨNH)

1,32

0,40

5.

ĐẤT GIAO THÔNG ĐỐI NGOẠI

13,18

4,02

B

ĐẤT KHÁC

182,75

-

1.

ĐẤT DỰ TRỮ PHÁT TRIỂN

36,78

-

2.

ĐẤT SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP

115,56

-

3.

ĐẤT NGHĨA TRANG NGHĨA ĐỊA

0,42

-

4.

ĐẤT SÔNG SUỐI, MẶT NƯỚC

29,99

-