Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 223/QĐ-UBND 2021 Quy hoạch sử dụng đất của huyện Lương Tài tỉnh Bắc Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "22/07/2021", "sign_number": "223/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "22/07/2021", "sign_number": "223/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "22/07/2021", "sign_number": "223/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "22/07/2021", "sign_number": "223/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "22/07/2021", "sign_number": "223/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 223/QĐ-UBND 2021 Quy hoạch sử dụng đất của huyện Lương Tài tỉnh Bắc Ninh

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH TN

10.591,26

100,00

10.591,26

10.591,26

100,00

1

Đất nông nghiệp

6.864,59

64,81

5.131,29

5.131,29

48,45

1.1

Đất trồng lúa

4.861,91

45,90

3.245,79

3.245,79

30,65

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

4.861,91

45,90

3.245,79

3.245,79

30,65

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

429,16

4,05

332,48

332,48

3,14

1.3

Đất trồng cây lâu năm

181,79

1,72

233,88

233,88

2,21

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

1.377,91

13,01

1.286,90

1.286,90

12,15

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

13,82

0,13

32,24

32,24

0,30

2

Đất phi nông nghiệp

3.722,57

35,15

5.457,28

5.457,28

51,53

Content:
Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
1.Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH TN

10.591,26

100,00

10.591,26

10.591,26

100,00

1

Đất nông nghiệp

6.864,59

64,81

5.131,29

5.131,29

48,45

1.1

Đất trồng lúa

4.861,91

45,90

3.245,79

3.245,79

30,65

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

4.861,91

45,90

3.245,79

3.245,79

30,65

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

429,16

4,05

332,48

332,48

3,14

1.3

Đất trồng cây lâu năm

181,79

1,72

233,88

233,88

2,21

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

1.377,91

13,01

1.286,90

1.286,90

12,15

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

13,82

0,13

32,24

32,24

0,30

2

Đất phi nông nghiệp

3.722,57

35,15

5.457,28

5.457,28

51,53