Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 45/2017/QĐ-UBND Bảng giá hoa màu mật độ cây trồng Bảng giá nhà ở Ninh Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "14/06/2017", "sign_number": "45/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "14/06/2017", "sign_number": "45/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "14/06/2017", "sign_number": "45/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "14/06/2017", "sign_number": "45/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "14/06/2017", "sign_number": "45/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 45/2017/QĐ-UBND Bảng giá hoa màu mật độ cây trồng Bảng giá nhà ở Ninh Thuận

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Bảng giá hoa màu, mật độ cây trồng ban hành kèm theo Quyết định số 13/2016/QĐ-UBND ngày 04 tháng 4 ăm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận, cụ thể như sau:
1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Mục II, Phụ lục I (Bảng giá hoa màu, cây trồng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận):
a) Sửa đổi một số nội dung tại Số thứ tự 17, 41, 42 như sau:

STT

Loại cây

Đơn vị tính

Loại mới trồng

Loại chưa thu hoạch

Loại thu hoạch

Loại già cỗi

17

Táo Thái Lan, táo lai

đồng/cây

36.000

108.000

150.000

100.000

41

Cây nho đỏ

đồng/cây

60.000

160.000

240.000

50.000

42

Cây nho xanh

đồng/cây

60.000

160.000

325.000

50.000

b) Bổ sung đơn giá giàn nho, giàn táo:
- Khu vực 1 (thành phố Phan Rang Tháp Chàm):
+ Giàn nho: 177.486.000 đồng/ha, tương đương 17.748 đồng/m2.
+ Giàn táo: 133.038.000 đồng/ha, tương đương 13.304 đồng/m2.
- Khu vực 2 (các huyện Ninh Phước, Thuận Nam, Ninh Sơn):
+ Giàn nho: 187.112.000 đồng/ha, tương đương 18.711 đồng/m2.
+ Giàn táo: 145.781.000 đồng/ha, tương đương 14.578 đồng/m2.
- Khu vực 3 (các huyện Ninh Hải, Thuận Bắc, Bác Ái):
+ Giàn nho: 161.020.000 đồng/ha, tương đương 16.102 đồng/m2.
+ Giàn táo: 126.671.000 đồng/ha, tương đương 12.667 đồng/m2.
- Trong quá trình bồi thường giá trị giàn nho, giàn táo, ngoài các chi phí trên, tính bổ sung thêm 2% tổng mức chi phí vật liệu cho những vật liệu phụ, vật liệu khác phát sinh trong quá trình làm giàn.

Content:
Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Mục II, Phụ lục I (Bảng giá hoa màu, cây trồng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận):
a) Sửa đổi một số nội dung tại Số thứ tự 17, 41, 42 như sau:

STT

Loại cây

Đơn vị tính

Loại mới trồng

Loại chưa thu hoạch

Loại thu hoạch

Loại già cỗi

17

Táo Thái Lan, táo lai

đồng/cây

36.000

108.000

150.000

100.000

41

Cây nho đỏ

đồng/cây

60.000

160.000

240.000

50.000

42

Cây nho xanh

đồng/cây

60.000

160.000

325.000

50.000

b) Bổ sung đơn giá giàn nho, giàn táo:
- Khu vực 1 (thành phố Phan Rang Tháp Chàm):
+ Giàn nho: 177.486.000 đồng/ha, tương đương 17.748 đồng/m2.
+ Giàn táo: 133.038.000 đồng/ha, tương đương 13.304 đồng/m2.
- Khu vực 2 (các huyện Ninh Phước, Thuận Nam, Ninh Sơn):
+ Giàn nho: 187.112.000 đồng/ha, tương đương 18.711 đồng/m2.
+ Giàn táo: 145.781.000 đồng/ha, tương đương 14.578 đồng/m2.
- Khu vực 3 (các huyện Ninh Hải, Thuận Bắc, Bác Ái):
+ Giàn nho: 161.020.000 đồng/ha, tương đương 16.102 đồng/m2.
+ Giàn táo: 126.671.000 đồng/ha, tương đương 12.667 đồng/m2.
- Trong quá trình bồi thường giá trị giàn nho, giàn táo, ngoài các chi phí trên, tính bổ sung thêm 2% tổng mức chi phí vật liệu cho những vật liệu phụ, vật liệu khác phát sinh trong quá trình làm giàn.