Document: Điểm b Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1800/QĐ-UBND năm 2010 phê duyệt Quy hoạch phát triển ngành thương mại

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "05/08/2010", "sign_number": "1800/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Đấu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "05/08/2010", "sign_number": "1800/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Đấu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "05/08/2010", "sign_number": "1800/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Đấu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "05/08/2010", "sign_number": "1800/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Đấu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "05/08/2010", "sign_number": "1800/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Đấu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1800/QĐ-UBND năm 2010 phê duyệt Quy hoạch phát triển ngành thương mại

Điều 1. Phê duyệt Dự án quy hoạch phát triển ngành thương mại tỉnh Vĩnh Long đến năm 2020 với những nội dung chủ yếu sau đây:
1. Mục tiêu phát triển đến năm 2020:
...
b) Các chỉ tiêu cụ thể:

STT

Chỉ tiêu

Quy hoạch

Tốc độ phát triển bình quân (%)

Đến năm 2015

Đến năm 2020

2011 - 2015

2016 - 2020

1

GDP thương mại

- Theo giá so sánh 1994 (tỷ đồng)

1.514

3.046

15,99

15,01

- Theo giá hiện hành (tỷ đồng)

4.957

13.398

22,00

22,00

2

Tổng mức bán lẻ hàng hoá xã hội (tỷ đồng)

42.900

90.100

20,05

16,00

3

Tổng kim ngạch xuất khẩu (triệu USD)

460

925

12,08

15,00

4

Tổng kim ngạch nhập khẩu (triệu USD)

160

300

13,49

13,40

5

Tổng số chợ các loại

123

Trong đó: - Chợ chuyên doanh nông sản

4

- Chợ loại I

5

- Chợ loại II

26

- Chợ loại III

88

6

Số siêu thị

12

7

Số điểm kinh doanh xăng dầu

446

Content:
Các chỉ tiêu cụ thể:

STT

Chỉ tiêu

Quy hoạch

Tốc độ phát triển bình quân (%)

Đến năm 2015

Đến năm 2020

2011 - 2015

2016 - 2020

1

GDP thương mại

- Theo giá so sánh 1994 (tỷ đồng)

1.514

3.046

15,99

15,01

- Theo giá hiện hành (tỷ đồng)

4.957

13.398

22,00

22,00

2

Tổng mức bán lẻ hàng hoá xã hội (tỷ đồng)

42.900

90.100

20,05

16,00

3

Tổng kim ngạch xuất khẩu (triệu USD)

460

925

12,08

15,00

4

Tổng kim ngạch nhập khẩu (triệu USD)

160

300

13,49

13,40

5

Tổng số chợ các loại

123

Trong đó: - Chợ chuyên doanh nông sản

4

- Chợ loại I

5

- Chợ loại II

26

- Chợ loại III

88

6

Số siêu thị

12

7

Số điểm kinh doanh xăng dầu

446