Document: Điều 1 Quyết định 1485/2004/QĐ-BCA A11 Danh mục bí mật Nhà nước độ Mật ngành Giao thông vận tải

Type: {"issuing_agency": "Bộ Công An", "promulgation_date": "20/12/2004", "sign_number": "1485/2004/QĐ-BCA(A11)", "signer": "Lê Hồng Anh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Công An", "promulgation_date": "20/12/2004", "sign_number": "1485/2004/QĐ-BCA(A11)", "signer": "Lê Hồng Anh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Công An", "promulgation_date": "20/12/2004", "sign_number": "1485/2004/QĐ-BCA(A11)", "signer": "Lê Hồng Anh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Công An", "promulgation_date": "20/12/2004", "sign_number": "1485/2004/QĐ-BCA(A11)", "signer": "Lê Hồng Anh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Công An", "promulgation_date": "20/12/2004", "sign_number": "1485/2004/QĐ-BCA(A11)", "signer": "Lê Hồng Anh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1485/2004/QĐ-BCA A11 Danh mục bí mật Nhà nước độ Mật ngành Giao thông vận tải có nội dung như sau:

Điều 1. : Danh mục bí mật nhà nước độ Mật trong ngành Giao thông vận tải gồm những thông tin trong phạm vi sau đây:
1. Các kế hoạch vận tải có ý nghĩa quan trọng về chính trị, kinh tế, xã hội, phục vụ quốc phòng, an ninh và kế hoạch bảo vệ các chuyến bay chuyên cơ chưa công bố;
2. Phương án, kết quả các cuộc đàm phán song phương, đa phương với nước ngoài trong lĩnh vực giao thông vận tải chưa công bố;
3. Các văn bản quy phạm pháp luật do Bộ Giao thông vận tải chủ trì soạn thảo liên quan đến an ninh chính trị và phòng chống tội phạm trong lĩnh vực giao thông vận tải chưa công bố;
4. Tin, tài liệu về thanh tra, kiểm tra, đơn, thư khiếu nại, tố cáo và tài liệu giải quyết đơn, thư khiếu nại, tố cáo trong ngành Giao thông vận tải chưa công bố;
5. Hồ sơ cán bộ cấp vụ, cục và tương đương trở lên của ngành Giao thông vận tải;
6. Tin, tài liệu về quy hoạch cán bộ, bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm, điều động, luân chuyển, kỷ luật cán bộ chưa công bố;
7. Tin, tài liệu về các hành vi can thiệp bất hợp pháp và các phương án phòng, chống các hành vi can thiệp bất hợp pháp vào hoạt động giao thông vận tải chưa công bố hoặc không công bố;
8. Tin, tài liệu liên quan đến hoạt động giao thông vận tải do tổ chức, cá nhân cung cấp cho cơ quan, tổ chức trong ngành Giao thông vận tải mà theo yêu cầu của bên cung cấp và được Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải chấp thuận chưa công bố hoặc không công bố;
9. Bút tích, ý kiến chỉ đạo xử lý, giải quyết công việc của Lãnh đạo Bộ Giao thông vận tải về công tác kế hoạch, đầu tư, thanh tra, kiểm tra, hợp tác quốc tế, tài chính của Bộ Giao thông vận tải ghi trên phiếu trình, công văn, tài liệu chưa công bố hoặc không công bố;
10. Tài liệu thiết kế, thông số kỹ thuật và các quy định, quy ước đảm bảo an ninh, an toàn mạng máy tính nội bộ của Bộ Giao thông vận tải.

Content:
Điều 1. : Danh mục bí mật nhà nước độ Mật trong ngành Giao thông vận tải gồm những thông tin trong phạm vi sau đây:
1. Các kế hoạch vận tải có ý nghĩa quan trọng về chính trị, kinh tế, xã hội, phục vụ quốc phòng, an ninh và kế hoạch bảo vệ các chuyến bay chuyên cơ chưa công bố;
2. Phương án, kết quả các cuộc đàm phán song phương, đa phương với nước ngoài trong lĩnh vực giao thông vận tải chưa công bố;
3. Các văn bản quy phạm pháp luật do Bộ Giao thông vận tải chủ trì soạn thảo liên quan đến an ninh chính trị và phòng chống tội phạm trong lĩnh vực giao thông vận tải chưa công bố;
4. Tin, tài liệu về thanh tra, kiểm tra, đơn, thư khiếu nại, tố cáo và tài liệu giải quyết đơn, thư khiếu nại, tố cáo trong ngành Giao thông vận tải chưa công bố;
5. Hồ sơ cán bộ cấp vụ, cục và tương đương trở lên của ngành Giao thông vận tải;
6. Tin, tài liệu về quy hoạch cán bộ, bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm, điều động, luân chuyển, kỷ luật cán bộ chưa công bố;
7. Tin, tài liệu về các hành vi can thiệp bất hợp pháp và các phương án phòng, chống các hành vi can thiệp bất hợp pháp vào hoạt động giao thông vận tải chưa công bố hoặc không công bố;
8. Tin, tài liệu liên quan đến hoạt động giao thông vận tải do tổ chức, cá nhân cung cấp cho cơ quan, tổ chức trong ngành Giao thông vận tải mà theo yêu cầu của bên cung cấp và được Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải chấp thuận chưa công bố hoặc không công bố;
9. Bút tích, ý kiến chỉ đạo xử lý, giải quyết công việc của Lãnh đạo Bộ Giao thông vận tải về công tác kế hoạch, đầu tư, thanh tra, kiểm tra, hợp tác quốc tế, tài chính của Bộ Giao thông vận tải ghi trên phiếu trình, công văn, tài liệu chưa công bố hoặc không công bố;
10. Tài liệu thiết kế, thông số kỹ thuật và các quy định, quy ước đảm bảo an ninh, an toàn mạng máy tính nội bộ của Bộ Giao thông vận tải.