Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2584/QĐ-UBND 2020 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Cẩm Xuyên tỉnh Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "11/08/2020", "sign_number": "2584/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "11/08/2020", "sign_number": "2584/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "11/08/2020", "sign_number": "2584/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "11/08/2020", "sign_number": "2584/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "11/08/2020", "sign_number": "2584/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2584/QĐ-UBND 2020 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Cẩm Xuyên tỉnh Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Cẩm Xuyên, với các nội dung như sau:
...
4.345,72

4.347,56

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2,34

2,34

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,48

0,48

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

43,06

43,06

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.713,77

1.666,27

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

156,22

207,77

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

69,52

69,67

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,83

0,83

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

15,03

15,15

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

735,83

735,83

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

40,91

40,91

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

44,86

44,91

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

24,73

24,73

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng.

TIN

43,43

43,43

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.111,48

1.111,48

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

3.710,36

3.710,36

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

11,94

11,94

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.096,02

1.095,78

3. Vị trí, diện tích các loại đất trong điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất năm 2020 được xác định theo bản đồ điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất năm 2020 (tỷ lệ 1: 25.000) và Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Cẩm Xuyên.

Content:
4.345,72

4.347,56

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2,34

2,34

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,48

0,48

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

43,06

43,06

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.713,77

1.666,27

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

156,22

207,77

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

69,52

69,67

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,83

0,83

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

15,03

15,15

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

735,83

735,83

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

40,91

40,91

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

44,86

44,91

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

24,73

24,73

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng.

TIN

43,43

43,43

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.111,48

1.111,48

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

3.710,36

3.710,36

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

11,94

11,94

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.096,02

1.095,78

3. Vị trí, diện tích các loại đất trong điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất năm 2020 được xác định theo bản đồ điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất năm 2020 (tỷ lệ 1: 25.000) và Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Cẩm Xuyên.