Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1900/QĐ-UBND năm 2013 điều chỉnh Quy hoạch chung Đô thị Hợp Châu Vĩnh Phúc

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "24/07/2013", "sign_number": "1900/QĐ-UBND", "signer": "Dương Thị Tuyến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "24/07/2013", "sign_number": "1900/QĐ-UBND", "signer": "Dương Thị Tuyến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "24/07/2013", "sign_number": "1900/QĐ-UBND", "signer": "Dương Thị Tuyến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "24/07/2013", "sign_number": "1900/QĐ-UBND", "signer": "Dương Thị Tuyến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "24/07/2013", "sign_number": "1900/QĐ-UBND", "signer": "Dương Thị Tuyến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1900/QĐ-UBND năm 2013 điều chỉnh Quy hoạch chung Đô thị Hợp Châu Vĩnh Phúc

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh cục bộ Quy hoạch chung Đô thị Hợp Châu, huyện Tam Đảo, gồm những nội dung chủ yếu sau:
...
4.

Đất giao thông

70,79

5,6

70,96

5,6

II

Đất ngoài dân dụng

790,08

63,68

788,26

62,30

-1,82

1

Đất đầu mối kỹ thuật

2,70

0, 2

2,70

0, 2

2

Đất giao thông đối ngoại

32,00

3,62

32,00

3,62

3

Đất an ninh, quốc phòng

17,22

1,36

17,22

1,36

4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

6,34

0,50

6,34

0,50

5

Đất dịch vụ du lịch

180,28

14,24

180,28

14,24

6

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

2,66

0,21

2,66

0,21

7

Đất nông nghiệp

269,71

21,31

269,71

21,31

8

Đất lâm nghiệp

247,8.

19,57

245,98

18,39

-1,82

9

Đất mặt nước chưa sử dụng

31.27

2,47

31.27

2,47

Tổng cộng

1.265,3

100,0

1.265,3

100,0

Các nội dung khác giữ nguyên như Quyết định số 102/QĐ-UBND ngày 18/01/2010 của UBND tỉnh.
(Có bản vẽ QHĐC: 01 TL1/5000 do Viện quy hoạch xây dựng Vĩnh Phúc lập tháng 6/2013 kèm theo Quyết định này).

Content:
4.

Đất giao thông

70,79

5,6

70,96

5,6

II

Đất ngoài dân dụng

790,08

63,68

788,26

62,30

-1,82

1

Đất đầu mối kỹ thuật

2,70

0, 2

2,70

0, 2

2

Đất giao thông đối ngoại

32,00

3,62

32,00

3,62

3

Đất an ninh, quốc phòng

17,22

1,36

17,22

1,36

4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

6,34

0,50

6,34

0,50

5

Đất dịch vụ du lịch

180,28

14,24

180,28

14,24

6

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

2,66

0,21

2,66

0,21

7

Đất nông nghiệp

269,71

21,31

269,71

21,31

8

Đất lâm nghiệp

247,8.

19,57

245,98

18,39

-1,82

9

Đất mặt nước chưa sử dụng

31.27

2,47

31.27

2,47

Tổng cộng

1.265,3

100,0

1.265,3

100,0

Các nội dung khác giữ nguyên như Quyết định số 102/QĐ-UBND ngày 18/01/2010 của UBND tỉnh.
(Có bản vẽ QHĐC: 01 TL1/5000 do Viện quy hoạch xây dựng Vĩnh Phúc lập tháng 6/2013 kèm theo Quyết định này).