Document: Điều 1 Quyết định 504/QĐ-UBND 2018 giá tối đa thu gom rác thải sinh hoạt thành phố Nha Trang Khánh Hòa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "09/02/2018", "sign_number": "504/QĐ-UBND", "signer": "Trần Sơn Hải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "09/02/2018", "sign_number": "504/QĐ-UBND", "signer": "Trần Sơn Hải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "09/02/2018", "sign_number": "504/QĐ-UBND", "signer": "Trần Sơn Hải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "09/02/2018", "sign_number": "504/QĐ-UBND", "signer": "Trần Sơn Hải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "09/02/2018", "sign_number": "504/QĐ-UBND", "signer": "Trần Sơn Hải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 504/QĐ-UBND 2018 giá tối đa thu gom rác thải sinh hoạt thành phố Nha Trang Khánh Hòa có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn thành phố Nha Trang.
Mức giá tối đa (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng) dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn thành phố Nha Trang theo biểu sau:

STT

Đối tượng thu dịch vụ

Đơn vị tính

Giá tối đa (đã bao gồm thuế GTGT)

I

Hộ xả thải

1

Hộ gia đình có công nhân đến tận nơi lấy rác

a

Hộ gia đình có từ 1 đến 4 người

Đồng/hộ/tháng

43.324

b

Hộ gia đình có 5 người trở lên

Đồng/hộ/tháng

86.649

2

Hộ gia đình không có công nhân đến tận nơi lấy rác

a

Hộ gia đình có từ 1 đến 4 người

Đồng/hộ/tháng

34.161

b

Hộ gia đình có 5 người trở lên

Đồng/hộ/tháng

68.321

3

Hộ gia đình trên đảo có công nhân đến tận nơi lấy rác

a

Hộ gia đình có từ 1 đến 4 người

Đồng/hộ/tháng

25.995

b

Hộ gia đình có 5 người trở lên

Đồng/hộ/tháng

51.989

4

Hộ gia đình trên đảo không có công nhân đến tận nơi lấy rác

a

Hộ gia đình có từ 1 đến 4 người

Đồng/hộ/tháng

20.496

b

Hộ gia đình có 5 người trở lên

Đồng/hộ/tháng

40.993

5

Cá nhân thuê nhà để ở, học sinh, sinh viên ở khu nội trú, ký túc xá

a

Nếu có công nhân đến tận nơi lấy rác

Đồng/người/tháng

14.441

b

Nếu không có công nhân đến tận nơi lấy rác

Đồng/người/tháng

11.387

6

Hộ kinh doanh buôn bán nhỏ (hộ kinh doanh chưa đóng thuế môn bài, có mức thuế môn bài bậc 4, bậc 5, bậc 6)

a

Buôn bán nhỏ hàng ăn uống (chưa quản lý thu thuế môn bài)

Đồng/hộ/tháng

90.259

b

Hộ kinh doanh hàng ăn uống có đóng thuế môn bài

Đồng/hộ/tháng

126.363

c

Hộ kinh doanh ngành hàng khác

Đồng/hộ/tháng

54.155

d

Hộ buôn bán không có lô sạp cố định, không bán hàng ăn uống

Đồng/hộ/tháng

36.104

7

Hộ kinh doanh buôn bán lớn (hộ kinh doanh có mức thuế môn bài bậc 1, bậc 2, bậc 3)

a

Hộ kinh doanh hàng ăn uống

Đồng/hộ/tháng

361.036

b

Hộ kinh doanh ngành hàng khác

Đồng/hộ/tháng

180.518

II

Cơ sở sản xuất kinh doanh, trụ sở cơ quan, doanh nghiệp

8

Khách sạn không kinh doanh ăn uống

a

Khách sạn 2 sao

Đồng/đơn vị/tháng

530.723

b

Khách sạn 1 sao

Đồng/đơn vị/tháng

243.000

c

Nhà nghỉ du lịch

Đồng/đơn vị/tháng

75.818

9

Khách sạn có kinh doanh ăn uống

a

Khách sạn 5 sao

Đồng/đơn vị/tháng

1.516.351

b

Khách sạn 4 sao

Đồng/đơn vị/tháng

1.364.716

c

Khách sạn 3 sao

Đồng/đơn vị/tháng

985.628

d

Các nhà khách, nhà nghỉ tham gia hoạt động kinh doanh

Đồng/đơn vị/tháng

530.723

10

Các đơn vị lực lượng vũ trang, trường học, mẫu giáo, nhà trẻ, mầm non

a

Lượng rác thải nhỏ hơn 250 kg/tháng

Đồng/đơn vị/tháng

120.345

b

Lượng rác thải từ 250 kg/tháng đến dưới 500 kg/tháng

Đồng/đơn vị/tháng

210.604

c

Lượng rác thải từ 500 kg/tháng trở lên

Đồng/đơn vị/tháng

421.209

11

Các cơ quan, đơn vị hành chính sự nghiệp, đảng, đoàn thể, các tổ chức xã hội, nghề nghiệp, văn phòng làm việc của các doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế

Đồng/đơn vị/tháng

180.518

12

Cửa hàng, kho hàng, trụ sở giao dịch của các doanh nghiệp, công ty thuộc các thành phần kinh tế

Đồng/đơn vị/tháng

180.518

13

Các nhà máy, bệnh viện, chợ, siêu thị, nhà ga, bến cảng, bến tàu, bến xe, các cơ sở sản xuất thuộc các thành phần kinh tế (không bao gồm các cơ sở chế biến thủy sản, cơ sở giết mổ gia súc, cơ sở sản xuất hóa chất)

a

Lượng rác thải nhỏ hơn 250 kg/tháng

Đồng/đơn vị/tháng

120.345

b

Lượng rác thải từ 250 kg/tháng đến dưới 500 kg/tháng

Đồng/đơn vị/tháng

210.604

c

Lượng rác thải từ 500 kg/tháng trở lên

Đồng/đơn vị/tháng

421.209

14

Các cơ sở chế biến thủy sản, cơ sở giết mổ gia súc, cơ sở sản xuất hóa chất, các công trình xây dựng và các đơn vị tổ chức hội chợ trên địa bàn

a

Lượng rác thải nhỏ hơn 250 kg/tháng

Đồng/đơn vị/tháng

120.345

b

Lượng rác thải từ 250 kg/tháng đến dưới 500 kg/tháng

Đồng/đơn vị/tháng

210.604

c

Lượng rác thải từ 500 kg/tháng trở lên

Đồng/đơn vị/tháng

421.209

15

Cơ sở sản xuất kinh doanh có phương tiện vận chuyển rác thải đến khu xử lý

a

Công ty CP Vinpearl

Đồng/tấn rác

262.769

b

Công ty Rapexco

Đồng/tấn rác

262.769

Content:
Điều 1. Quy định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn thành phố Nha Trang.
Mức giá tối đa (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng) dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn thành phố Nha Trang theo biểu sau:

STT

Đối tượng thu dịch vụ

Đơn vị tính

Giá tối đa (đã bao gồm thuế GTGT)

I

Hộ xả thải

1

Hộ gia đình có công nhân đến tận nơi lấy rác

a

Hộ gia đình có từ 1 đến 4 người

Đồng/hộ/tháng

43.324

b

Hộ gia đình có 5 người trở lên

Đồng/hộ/tháng

86.649

2

Hộ gia đình không có công nhân đến tận nơi lấy rác

a

Hộ gia đình có từ 1 đến 4 người

Đồng/hộ/tháng

34.161

b

Hộ gia đình có 5 người trở lên

Đồng/hộ/tháng

68.321

3

Hộ gia đình trên đảo có công nhân đến tận nơi lấy rác

a

Hộ gia đình có từ 1 đến 4 người

Đồng/hộ/tháng

25.995

b

Hộ gia đình có 5 người trở lên

Đồng/hộ/tháng

51.989

4

Hộ gia đình trên đảo không có công nhân đến tận nơi lấy rác

a

Hộ gia đình có từ 1 đến 4 người

Đồng/hộ/tháng

20.496

b

Hộ gia đình có 5 người trở lên

Đồng/hộ/tháng

40.993

5

Cá nhân thuê nhà để ở, học sinh, sinh viên ở khu nội trú, ký túc xá

a

Nếu có công nhân đến tận nơi lấy rác

Đồng/người/tháng

14.441

b

Nếu không có công nhân đến tận nơi lấy rác

Đồng/người/tháng

11.387

6

Hộ kinh doanh buôn bán nhỏ (hộ kinh doanh chưa đóng thuế môn bài, có mức thuế môn bài bậc 4, bậc 5, bậc 6)

a

Buôn bán nhỏ hàng ăn uống (chưa quản lý thu thuế môn bài)

Đồng/hộ/tháng

90.259

b

Hộ kinh doanh hàng ăn uống có đóng thuế môn bài

Đồng/hộ/tháng

126.363

c

Hộ kinh doanh ngành hàng khác

Đồng/hộ/tháng

54.155

d

Hộ buôn bán không có lô sạp cố định, không bán hàng ăn uống

Đồng/hộ/tháng

36.104

7

Hộ kinh doanh buôn bán lớn (hộ kinh doanh có mức thuế môn bài bậc 1, bậc 2, bậc 3)

a

Hộ kinh doanh hàng ăn uống

Đồng/hộ/tháng

361.036

b

Hộ kinh doanh ngành hàng khác

Đồng/hộ/tháng

180.518

II

Cơ sở sản xuất kinh doanh, trụ sở cơ quan, doanh nghiệp

8

Khách sạn không kinh doanh ăn uống

a

Khách sạn 2 sao

Đồng/đơn vị/tháng

530.723

b

Khách sạn 1 sao

Đồng/đơn vị/tháng

243.000

c

Nhà nghỉ du lịch

Đồng/đơn vị/tháng

75.818

9

Khách sạn có kinh doanh ăn uống

a

Khách sạn 5 sao

Đồng/đơn vị/tháng

1.516.351

b

Khách sạn 4 sao

Đồng/đơn vị/tháng

1.364.716

c

Khách sạn 3 sao

Đồng/đơn vị/tháng

985.628

d

Các nhà khách, nhà nghỉ tham gia hoạt động kinh doanh

Đồng/đơn vị/tháng

530.723

10

Các đơn vị lực lượng vũ trang, trường học, mẫu giáo, nhà trẻ, mầm non

a

Lượng rác thải nhỏ hơn 250 kg/tháng

Đồng/đơn vị/tháng

120.345

b

Lượng rác thải từ 250 kg/tháng đến dưới 500 kg/tháng

Đồng/đơn vị/tháng

210.604

c

Lượng rác thải từ 500 kg/tháng trở lên

Đồng/đơn vị/tháng

421.209

11

Các cơ quan, đơn vị hành chính sự nghiệp, đảng, đoàn thể, các tổ chức xã hội, nghề nghiệp, văn phòng làm việc của các doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế

Đồng/đơn vị/tháng

180.518

12

Cửa hàng, kho hàng, trụ sở giao dịch của các doanh nghiệp, công ty thuộc các thành phần kinh tế

Đồng/đơn vị/tháng

180.518

13

Các nhà máy, bệnh viện, chợ, siêu thị, nhà ga, bến cảng, bến tàu, bến xe, các cơ sở sản xuất thuộc các thành phần kinh tế (không bao gồm các cơ sở chế biến thủy sản, cơ sở giết mổ gia súc, cơ sở sản xuất hóa chất)

a

Lượng rác thải nhỏ hơn 250 kg/tháng

Đồng/đơn vị/tháng

120.345

b

Lượng rác thải từ 250 kg/tháng đến dưới 500 kg/tháng

Đồng/đơn vị/tháng

210.604

c

Lượng rác thải từ 500 kg/tháng trở lên

Đồng/đơn vị/tháng

421.209

14

Các cơ sở chế biến thủy sản, cơ sở giết mổ gia súc, cơ sở sản xuất hóa chất, các công trình xây dựng và các đơn vị tổ chức hội chợ trên địa bàn

a

Lượng rác thải nhỏ hơn 250 kg/tháng

Đồng/đơn vị/tháng

120.345

b

Lượng rác thải từ 250 kg/tháng đến dưới 500 kg/tháng

Đồng/đơn vị/tháng

210.604

c

Lượng rác thải từ 500 kg/tháng trở lên

Đồng/đơn vị/tháng

421.209

15

Cơ sở sản xuất kinh doanh có phương tiện vận chuyển rác thải đến khu xử lý

a

Công ty CP Vinpearl

Đồng/tấn rác

262.769

b

Công ty Rapexco

Đồng/tấn rác

262.769