Document: Khoản 3 Điều 2 Quyết định 2729/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất Hưng Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "31/12/2013", "sign_number": "2729/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Minh Ngọc", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "31/12/2013", "sign_number": "2729/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Minh Ngọc", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "31/12/2013", "sign_number": "2729/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Minh Ngọc", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "31/12/2013", "sign_number": "2729/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Minh Ngọc", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "31/12/2013", "sign_number": "2729/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Minh Ngọc", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 2 Quyết định 2729/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất Hưng Yên

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Văn Lâm với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3.1

Đất sản xuất kinh doanh chuyển sang đất ở đô thị

SKC/ODT

4,20

0,68

3,52

3.2

Đất vật liệu xây dựng chuyển sang đất ở nông thôn

NTD/ONT

0,68

0,68

3.3

Đất di tích lịch sử danh lam thắng cảnh chuyển sang đất ở tại nông thôn

DDT/ONT

3.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa chuyển sang đất ở tại đô thị

NTD/ODT

1,00

0,50

0,50

3.5

Đất nghĩa trang, nghĩa địa chuyển sang đất ở tại nông thôn

NTD/ONT

0,10

0,10

3.6

Mặt nước chuyên dùng chuyển sang đất ở tại nông thôn

MNC/ONT

1,50

0,35

1,15

3.7

Mặt nước chuyên dùng chuyển sang đất ở tại đô thị

MNC/ODT

3,14

1,00

0,50

0,50

1,14

3.8

Đất giao thông chuyển sang đất ở tại nông thôn

DGT/ONT

0,35

0,10

0,10

0,15

3.9

Đất giao thông chuyển sang đất ở tại đô thị

DGT/ODT

5,00

2,00

3,00

3.10

Đất thủy lợi chuyển sang đất ở tại nông thôn

DTL/ONT

0,60

0,10

0,30

0,20

3.11

Đất thủy lợi chuyển sang đất ở tại đô thị

DTL/ODT

8,50

0,39

4,00

4,11

2.12

Đất văn hóa chuyển sang đất ở tại nông thôn

DVH/ONT

0,39

0,17

0,12

0,10

3.13

Đất y tế chuyển sang đất ở tại nông thôn

DYT/ONT

0,10

0,05

0,05

3.14

Đất giáo dục chuyển sang đất ở tại nông thôn

DGD/ONT

0,39

0,10

0,10

0,19

3.15

Đất thể thao chuyển sang đất ở tại nông thôn

DTT/ONT

0,17

0,05

0,05

0,07

4

Đất phi nông nghiệp chuyển sang đất nông nghiệp

1,48

0,00

0,13

0,00

0,00

1,35

Content:
3.1

Đất sản xuất kinh doanh chuyển sang đất ở đô thị

SKC/ODT

4,20

0,68

3,52

3.2

Đất vật liệu xây dựng chuyển sang đất ở nông thôn

NTD/ONT

0,68

0,68

3.3

Đất di tích lịch sử danh lam thắng cảnh chuyển sang đất ở tại nông thôn

DDT/ONT

3.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa chuyển sang đất ở tại đô thị

NTD/ODT

1,00

0,50

0,50

3.5

Đất nghĩa trang, nghĩa địa chuyển sang đất ở tại nông thôn

NTD/ONT

0,10

0,10

3.6

Mặt nước chuyên dùng chuyển sang đất ở tại nông thôn

MNC/ONT

1,50

0,35

1,15

3.7

Mặt nước chuyên dùng chuyển sang đất ở tại đô thị

MNC/ODT

3,14

1,00

0,50

0,50

1,14

3.8

Đất giao thông chuyển sang đất ở tại nông thôn

DGT/ONT

0,35

0,10

0,10

0,15

3.9

Đất giao thông chuyển sang đất ở tại đô thị

DGT/ODT

5,00

2,00

3,00

3.10

Đất thủy lợi chuyển sang đất ở tại nông thôn

DTL/ONT

0,60

0,10

0,30

0,20

3.11

Đất thủy lợi chuyển sang đất ở tại đô thị

DTL/ODT

8,50

0,39

4,00

4,11

2.12

Đất văn hóa chuyển sang đất ở tại nông thôn

DVH/ONT

0,39

0,17

0,12

0,10

3.13

Đất y tế chuyển sang đất ở tại nông thôn

DYT/ONT

0,10

0,05

0,05

3.14

Đất giáo dục chuyển sang đất ở tại nông thôn

DGD/ONT

0,39

0,10

0,10

0,19

3.15

Đất thể thao chuyển sang đất ở tại nông thôn

DTT/ONT

0,17

0,05

0,05

0,07

4

Đất phi nông nghiệp chuyển sang đất nông nghiệp

1,48

0,00

0,13

0,00

0,00

1,35