Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 3017/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) phường 5, quận Bình Thạnh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/07/2008", "sign_number": "3017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/07/2008", "sign_number": "3017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/07/2008", "sign_number": "3017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/07/2008", "sign_number": "3017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/07/2008", "sign_number": "3017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 3017/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) phường 5, quận Bình Thạnh

Điều 1. Duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của phường 5, quận Bình Thạnh với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.1

* Đất ở

OTC

26,73

72,42

25,84

70,01

2.1.1

- Đất ở tại nông thôn

ONT

2.1.2

- Đất ở tại đô thị

ODT

26,73

100,00

25,84

100,00

2.2

* Đất chuyên dùng

CDG

7,69

20,83

8,80

23,84

2.2.1

- Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,62

8,06

0,64

7,27

2.2.2

- Đất quốc phòng, an ninh

CQA

2.2.3

- Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

0,47

6,11

0,46

5,23

2.2.3.1

+ Đất khu công nghiệp

SKK

2.2.3.2

+ Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

0,47

100,00

0,46

100,00

2.2.4

- Đất có mục đích công cộng

CCC

6,60

85,83

7,70

87,50

2.2.4.1

+ Đất giao thông

DGT

6,03

91,36

7,20

93,51

2.2.4.2

+ Đất thủy lợi

DTL

2.2.4.3

+ Đất chuyền tải năng lượng, truyền thông

DNT

2.2.4.4

+ Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,04

0,61

0,05

0,65

2.2.4.5

+ Đất cơ sở y tế

DYT

0,01

0,15

0,01

0,13

2.2.4.6

+ Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,52

7,88

0,44

5,71

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

2,03

5,50

2,01

5,45

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,41

1,11

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

CSD

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Mã

Diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SD ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

3

ĐẤT PNN KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở

PN0(a)/PN1(a)

0,22

Content:
2.1

* Đất ở

OTC

26,73

72,42

25,84

70,01

2.1.1

- Đất ở tại nông thôn

ONT

2.1.2

- Đất ở tại đô thị

ODT

26,73

100,00

25,84

100,00

2.2

* Đất chuyên dùng

CDG

7,69

20,83

8,80

23,84

2.2.1

- Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,62

8,06

0,64

7,27

2.2.2

- Đất quốc phòng, an ninh

CQA

2.2.3

- Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

0,47

6,11

0,46

5,23

2.2.3.1

+ Đất khu công nghiệp

SKK

2.2.3.2

+ Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

0,47

100,00

0,46

100,00

2.2.4

- Đất có mục đích công cộng

CCC

6,60

85,83

7,70

87,50

2.2.4.1

+ Đất giao thông

DGT

6,03

91,36

7,20

93,51

2.2.4.2

+ Đất thủy lợi

DTL

2.2.4.3

+ Đất chuyền tải năng lượng, truyền thông

DNT

2.2.4.4

+ Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,04

0,61

0,05

0,65

2.2.4.5

+ Đất cơ sở y tế

DYT

0,01

0,15

0,01

0,13

2.2.4.6

+ Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,52

7,88

0,44

5,71

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

2,03

5,50

2,01

5,45

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,41

1,11

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

CSD

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Mã

Diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SD ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

3

ĐẤT PNN KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở

PN0(a)/PN1(a)

0,22