Document: Điều 2 Quyết định 1258/QĐ-TTg 2020 sửa đổi Quyết định 1254/QĐ-TTg công tác kiểm tra hàng hóa xuất khẩu

Type: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "17/08/2020", "sign_number": "1258/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Xuân Phúc", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "17/08/2020", "sign_number": "1258/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Xuân Phúc", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "17/08/2020", "sign_number": "1258/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Xuân Phúc", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "17/08/2020", "sign_number": "1258/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Xuân Phúc", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "17/08/2020", "sign_number": "1258/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Xuân Phúc", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 1258/QĐ-TTg 2020 sửa đổi Quyết định 1254/QĐ-TTg công tác kiểm tra hàng hóa xuất khẩu có nội dung như sau:

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1254/QĐ-TTg như sau:
1. Sửa đổi các thủ tục hành chính trong Danh mục thủ tục hành chính triển khai qua Cơ chế một cửa quốc gia giai đoạn 2018 - 2020 được ban hành kèm theo Quyết định số 1254/QĐ-TTg tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này như sau:
a) Sửa đổi tên của 03 thủ tục hành chính, cụ thể: 02 thủ tục hành chính của Bộ Y tế, 01 thủ tục hành chính của Bộ Công Thương;
b) Sửa đổi thời gian thực hiện của 08 thủ tục hành chính của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
c) Gộp thành 02 thủ tục hành chính từ các thủ tục hành chính khác của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Chi tiết tại Mục I Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này.
2. Bổ sung tổng số 44 thủ tục hành chính, cụ thể: 06 thủ tục hành chính của Bộ Công Thương; 01 thủ tục hành chính của Bộ Giao thông vận tải; 12 thủ tục hành chính của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; 06 thủ tục hành chính của Bộ Quốc phòng; 03 thủ tục hành chính của Bộ Tài nguyên và Môi trường; 15 thủ tục hành chính của Bộ Y tế; 01 thủ tục hành chính của Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội.
Chi tiết tại Mục II Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này.
3. Đưa ra khỏi Quyết định số 1254/QĐ-TTg tổng số 38 thủ tục hành chính, cụ thể: 01 thủ tục hành chính của Bộ Công Thương; 04 thủ tục hành chính của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; 14 thủ tục hành chính của Bộ Quốc phòng; 08 thủ tục hành chính của Bộ Tài nguyên và Môi trường; 02 thủ tục hành chính của Bộ Công an; 01 thủ tục hành chính của Bộ Y tế; 03 thủ tục hành chính của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam; 05 thủ tục hành chính của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
Chi tiết tại Mục III Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này.
4. Thay thế các danh mục sau tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1254/QĐ-TTg , cụ thể:
a) Thay thế Danh mục văn bản quy phạm pháp luật về quản lý, kiểm tra chuyên ngành phải sửa đổi, bổ sung bằng Danh mục văn bản quy phạm pháp luật về quản lý, kiểm tra chuyên ngành phải sửa đổi, bổ sung tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này;
b) Thay thế Nhóm hàng hóa các bộ, ngành phải ban hành tiêu chuẩn, quy chuẩn bằng Nhóm hàng hóa các bộ, ngành phải ban hành tiêu chuẩn, quy chuẩn tại Phụ lục III ban hành kèm theo Quyết định này;
c) Thay thế Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu thuộc diện quản lý, kiểm tra chuyên ngành phải ban hành kèm theo mã số HS bằng Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu thuộc diện quản lý, kiểm tra chuyên ngành phải ban hành kèm theo mã số HS tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Quyết định này.

Content:
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1254/QĐ-TTg như sau:
1. Sửa đổi các thủ tục hành chính trong Danh mục thủ tục hành chính triển khai qua Cơ chế một cửa quốc gia giai đoạn 2018 - 2020 được ban hành kèm theo Quyết định số 1254/QĐ-TTg tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này như sau:
a) Sửa đổi tên của 03 thủ tục hành chính, cụ thể: 02 thủ tục hành chính của Bộ Y tế, 01 thủ tục hành chính của Bộ Công Thương;
b) Sửa đổi thời gian thực hiện của 08 thủ tục hành chính của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
c) Gộp thành 02 thủ tục hành chính từ các thủ tục hành chính khác của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Chi tiết tại Mục I Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này.
2. Bổ sung tổng số 44 thủ tục hành chính, cụ thể: 06 thủ tục hành chính của Bộ Công Thương; 01 thủ tục hành chính của Bộ Giao thông vận tải; 12 thủ tục hành chính của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; 06 thủ tục hành chính của Bộ Quốc phòng; 03 thủ tục hành chính của Bộ Tài nguyên và Môi trường; 15 thủ tục hành chính của Bộ Y tế; 01 thủ tục hành chính của Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội.
Chi tiết tại Mục II Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này.
3. Đưa ra khỏi Quyết định số 1254/QĐ-TTg tổng số 38 thủ tục hành chính, cụ thể: 01 thủ tục hành chính của Bộ Công Thương; 04 thủ tục hành chính của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; 14 thủ tục hành chính của Bộ Quốc phòng; 08 thủ tục hành chính của Bộ Tài nguyên và Môi trường; 02 thủ tục hành chính của Bộ Công an; 01 thủ tục hành chính của Bộ Y tế; 03 thủ tục hành chính của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam; 05 thủ tục hành chính của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
Chi tiết tại Mục III Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này.
4. Thay thế các danh mục sau tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1254/QĐ-TTg , cụ thể:
a) Thay thế Danh mục văn bản quy phạm pháp luật về quản lý, kiểm tra chuyên ngành phải sửa đổi, bổ sung bằng Danh mục văn bản quy phạm pháp luật về quản lý, kiểm tra chuyên ngành phải sửa đổi, bổ sung tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này;
b) Thay thế Nhóm hàng hóa các bộ, ngành phải ban hành tiêu chuẩn, quy chuẩn bằng Nhóm hàng hóa các bộ, ngành phải ban hành tiêu chuẩn, quy chuẩn tại Phụ lục III ban hành kèm theo Quyết định này;
c) Thay thế Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu thuộc diện quản lý, kiểm tra chuyên ngành phải ban hành kèm theo mã số HS bằng Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu thuộc diện quản lý, kiểm tra chuyên ngành phải ban hành kèm theo mã số HS tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Quyết định này.