Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 60/QĐ-UBND đơn giá xây dựng các loại mặt đường và cống thoát nước Bình Thuận 2014

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "08/01/2014", "sign_number": "60/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "08/01/2014", "sign_number": "60/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "08/01/2014", "sign_number": "60/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "08/01/2014", "sign_number": "60/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "08/01/2014", "sign_number": "60/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 60/QĐ-UBND đơn giá xây dựng các loại mặt đường và cống thoát nước Bình Thuận 2014

Điều 1. Điều chỉnh bổ sung phần Quy định kèm theo Quyết định số 1765/QĐ-UBND ngày 18/8/2011 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt, ban hành thiết kế mẫu, đơn giá xây dựng các loại mặt đường và cống thoát nước thuộc Đề án Phát triển giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Thuận giai đoạn 2011 - 2015 như sau.
1. Phần mặt đường:
- Nền đất đầm chặt hoặc nền cát đã tưới đẫm nước đầm chặt;
- Lớp cát (đá mi) đệm dày 3cm đối với nền đất (nền cát thì không cần lớp đệm);
- Lớp lót ngăn nước bằng bao xi măng hoặc ni lon;
- Bê tông mặt đường M.250 đá 1x2 sử dụng loại xi măng PCB40;
- Vật liệu chèn khe co, giãn và khe dọc bằng tấm cao su.

Thứ tự

Mẫu thiết kế

Bề rộng nền (m)

Bề rộng mặt (m)

Kết cấu

Tổng tải trọng P (tấn)

1

MD4.5

5,5 - 6,0

4,5

Bê tông xi măng M.250 dày 20cm

13

2

MD5.0

6,0 - 6,5

5,0

Bê tông xi măng M.250 dày 20cm

13

3

MD5.5

6,5 - 7,0

5,5

Bê tông xi măng M.250 dày 20cm

13

4

MD6.0

7,0 - 7,5

6,0

Bê tông xi măng M.250 dày 20cm

13

*Ghi chú:
- Tổng tải trọng (P) là tải trọng của toàn xe, tải trọng trục xe 0,7P;
- Chiều dày và cường độ kết cấu mặt đường được tính toán phù hợp với tải trọng thiết kế; riêng bề rộng mặt đường có thể điều chỉnh phù hợp với mặt bằng thi công và điều kiện khai thác của công trình.

Content:
Phần mặt đường:
- Nền đất đầm chặt hoặc nền cát đã tưới đẫm nước đầm chặt;
- Lớp cát (đá mi) đệm dày 3cm đối với nền đất (nền cát thì không cần lớp đệm);
- Lớp lót ngăn nước bằng bao xi măng hoặc ni lon;
- Bê tông mặt đường M.250 đá 1x2 sử dụng loại xi măng PCB40;
- Vật liệu chèn khe co, giãn và khe dọc bằng tấm cao su.

Thứ tự

Mẫu thiết kế

Bề rộng nền (m)

Bề rộng mặt (m)

Kết cấu

Tổng tải trọng P (tấn)

1

MD4.5

5,5 - 6,0

4,5

Bê tông xi măng M.250 dày 20cm

13

2

MD5.0

6,0 - 6,5

5,0

Bê tông xi măng M.250 dày 20cm

13

3

MD5.5

6,5 - 7,0

5,5

Bê tông xi măng M.250 dày 20cm

13

4

MD6.0

7,0 - 7,5

6,0

Bê tông xi măng M.250 dày 20cm

13

*Ghi chú:
- Tổng tải trọng (P) là tải trọng của toàn xe, tải trọng trục xe 0,7P;
- Chiều dày và cường độ kết cấu mặt đường được tính toán phù hợp với tải trọng thiết kế; riêng bề rộng mặt đường có thể điều chỉnh phù hợp với mặt bằng thi công và điều kiện khai thác của công trình.