Document: Điều 1 Quyết định 56/2005/QĐ-UB  điều chỉnh phương án bù giá nước sạch cung cấp cho huyện Cần Giờ

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/04/2005", "sign_number": "56/2005/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Văn Đua", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/04/2005", "sign_number": "56/2005/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Văn Đua", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/04/2005", "sign_number": "56/2005/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Văn Đua", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/04/2005", "sign_number": "56/2005/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Văn Đua", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/04/2005", "sign_number": "56/2005/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Văn Đua", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 56/2005/QĐ-UB  điều chỉnh phương án bù giá nước sạch cung cấp cho huyện Cần Giờ có nội dung như sau:

Điều 1. Nay phê duyệt điều chỉnh phương án bù giá nước cung cấp cho huyện Cần Giờ như sau:
1.1- Đơn giá cung cấp một mét khối (m3) nước được ấn định thống nhất trên toàn địa bàn huyện Cần Giờ như sau:
- Nước sử dụng cho sinh hoạt: 5000 đồng/m3.
- Nước sử dụng cho sản xuất: 7.300 đồng/m3.
- Nước sử dụng cho kinh doanh thương mại, dịch vụ: 9.800 đồng/m3.
1.2- Đơn giá nước cấp bù:

TT

Các địa điểm
cung cấp nước

Đơn giá cấp bù nước sinh hoạt (đồng/m3)

Đơn giá cấp bù nước sản xuất (đồng/m3)

Đơn giá cấp bù nước KD dịch vụ (đồng/m3)

01
02
03

Hào Võ-Long Hòa
Hòa Hiệp-Long Hòa
Đồng Hòa-Long Hòa

18.015
22.785
23.580

15.715
20.485
21.280

13.215
17.985
18.780

04
05

Bình Phước-Bình Khánh
Bình Thạnh-Bình Khánh

9.300
10.890

7.000
8.590

5.000
6.090

06
07
08

An Hòa-Tam Thôn Hiệp
An Lộc-Tam Thôn Hiệp
Trần Hưng Đạo- TTHiệp

13.245
13.245
11.655

10.945
10.945
9.355

8.445
8.445
6.855

09
10
11
12

An Hòa-An Thới Đông
Doi Lầu-An Thới Đông
An Nghĩa-An Thới Đông
Trường Cai nghiện TNXP

12.980
16.160
14.040
15.365

10.680
13.860
11.740
13.065

8.180
11.360
9.240
10.565

13
14
15
16

Vàm Sát 1- Lý Nhơn
Vàm Sát 2- Lý Nhơn
Lý Thái Bửu- Lý Nhơn
Tân Điền- Lý Nhơn

14.835
15.100
16.690
16.955

12.535
12.800
14.390
14.655

10.035
10.300
11.890
12.155

17
18

Thiềng Liềng-Thạnh An
Thạnh Hòa-Thạnh An

19.010
21.130

16.710
18.830

14.210
16.330

19

Các Tiểu khu rừng phòng hộ

8.830

6.530

5.000

20

Xã Cần Thạnh

19.720

17.420

14.920
1.3- Thời điểm thực hiện điều chỉnh cấp bù giá nước: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký cho đến khi huyện Cần Giờ được hòa vào mạng phân phối nước chung của thành phố. Giao Sở Tài chính xem xét, đề xuất bổ sung kinh phí cấp bù cho huyện Cần Giờ đối với phần chênh lệnh giá mua nước của Công ty Cấp nước kể từ tháng 7 năm 2004 (theo Quyết định số 154/2004/QĐ-UB ngày 15 tháng 6 năm 2004 của Ủy ban nhân dân thành phố) cho đến thời điểm có hiệu lực của Quyết định này.
1.4- Chấp thuận cho huyện Cần Giờ được mua bổ sung nguồn nước bảo đảm tiêu chuẩn chất lượng để cung cấp cho nhân dân chỉ khi Công ty Cấp nước xác nhận không cung cấp đủ lượng nước theo yêu cầu; khối lượng nước bổ sung này cũng được cấp bù theo nguyên tắc tương đương như đối với lượng nước mua từ Công ty Cấp nước và theo cự ly vận chuyển phù hợp.
1.5- Giao Sở Tài chính bổ sung dự toán chi thường xuyên cho ngân sách huyện Cần Giờ để thực hiện việc quản lý công tác cấp bù giá nước sạch. Sở Tài chính có trách nhiệm hướng dẫn Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ thực hiện, thanh quyết toán các chi phí này theo đúng quy định.
1.6- Các điều khoản khác của Quyết định số 61/2001/QĐ-UB ngày 23 tháng 7 năm 2001 của Ủy ban nhân dân thành phố về phê duyệt phương án bù giá nước cung cấp cho huyện Cần Giờ không thay đổi.

Content:
Điều 1. Nay phê duyệt điều chỉnh phương án bù giá nước cung cấp cho huyện Cần Giờ như sau:
1.1- Đơn giá cung cấp một mét khối (m3) nước được ấn định thống nhất trên toàn địa bàn huyện Cần Giờ như sau:
- Nước sử dụng cho sinh hoạt: 5000 đồng/m3.
- Nước sử dụng cho sản xuất: 7.300 đồng/m3.
- Nước sử dụng cho kinh doanh thương mại, dịch vụ: 9.800 đồng/m3.
1.2- Đơn giá nước cấp bù:

TT

Các địa điểm
cung cấp nước

Đơn giá cấp bù nước sinh hoạt (đồng/m3)

Đơn giá cấp bù nước sản xuất (đồng/m3)

Đơn giá cấp bù nước KD dịch vụ (đồng/m3)

01
02
03

Hào Võ-Long Hòa
Hòa Hiệp-Long Hòa
Đồng Hòa-Long Hòa

18.015
22.785
23.580

15.715
20.485
21.280

13.215
17.985
18.780

04
05

Bình Phước-Bình Khánh
Bình Thạnh-Bình Khánh

9.300
10.890

7.000
8.590

5.000
6.090

06
07
08

An Hòa-Tam Thôn Hiệp
An Lộc-Tam Thôn Hiệp
Trần Hưng Đạo- TTHiệp

13.245
13.245
11.655

10.945
10.945
9.355

8.445
8.445
6.855

09
10
11
12

An Hòa-An Thới Đông
Doi Lầu-An Thới Đông
An Nghĩa-An Thới Đông
Trường Cai nghiện TNXP

12.980
16.160
14.040
15.365

10.680
13.860
11.740
13.065

8.180
11.360
9.240
10.565

13
14
15
16

Vàm Sát 1- Lý Nhơn
Vàm Sát 2- Lý Nhơn
Lý Thái Bửu- Lý Nhơn
Tân Điền- Lý Nhơn

14.835
15.100
16.690
16.955

12.535
12.800
14.390
14.655

10.035
10.300
11.890
12.155

17
18

Thiềng Liềng-Thạnh An
Thạnh Hòa-Thạnh An

19.010
21.130

16.710
18.830

14.210
16.330

19

Các Tiểu khu rừng phòng hộ

8.830

6.530

5.000

20

Xã Cần Thạnh

19.720

17.420

14.920
1.3- Thời điểm thực hiện điều chỉnh cấp bù giá nước: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký cho đến khi huyện Cần Giờ được hòa vào mạng phân phối nước chung của thành phố. Giao Sở Tài chính xem xét, đề xuất bổ sung kinh phí cấp bù cho huyện Cần Giờ đối với phần chênh lệnh giá mua nước của Công ty Cấp nước kể từ tháng 7 năm 2004 (theo Quyết định số 154/2004/QĐ-UB ngày 15 tháng 6 năm 2004 của Ủy ban nhân dân thành phố) cho đến thời điểm có hiệu lực của Quyết định này.
1.4- Chấp thuận cho huyện Cần Giờ được mua bổ sung nguồn nước bảo đảm tiêu chuẩn chất lượng để cung cấp cho nhân dân chỉ khi Công ty Cấp nước xác nhận không cung cấp đủ lượng nước theo yêu cầu; khối lượng nước bổ sung này cũng được cấp bù theo nguyên tắc tương đương như đối với lượng nước mua từ Công ty Cấp nước và theo cự ly vận chuyển phù hợp.
1.5- Giao Sở Tài chính bổ sung dự toán chi thường xuyên cho ngân sách huyện Cần Giờ để thực hiện việc quản lý công tác cấp bù giá nước sạch. Sở Tài chính có trách nhiệm hướng dẫn Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ thực hiện, thanh quyết toán các chi phí này theo đúng quy định.
1.6- Các điều khoản khác của Quyết định số 61/2001/QĐ-UB ngày 23 tháng 7 năm 2001 của Ủy ban nhân dân thành phố về phê duyệt phương án bù giá nước cung cấp cho huyện Cần Giờ không thay đổi.