Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định số 309/2008/QĐ-UBND Quy hoạch thăm dò chế biến khoáng sản

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "05/10/2008", "sign_number": "309/2008/QĐ-UBND", "signer": "***", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "05/10/2008", "sign_number": "309/2008/QĐ-UBND", "signer": "***", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "05/10/2008", "sign_number": "309/2008/QĐ-UBND", "signer": "***", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "05/10/2008", "sign_number": "309/2008/QĐ-UBND", "signer": "***", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "05/10/2008", "sign_number": "309/2008/QĐ-UBND", "signer": "***", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định số 309/2008/QĐ-UBND Quy hoạch thăm dò chế biến khoáng sản

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản để làm vật liệu xây dựng thông thường thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân tỉnh giai đoạn đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận, gồm những nội dung như sau:
...
3. Khoanh định khu vực cấm và tạm thời cấm hoạt động khoáng sản.
a) Đá xây dựng: tổng trữ lượng và tài nguyên dự báo 1.047,6 triệu m3; trên diện tích phân bố là 22,1 triệu m2, phân bố theo từng huyện như sau:
- Huyện Thuận Bắc 480,2 triệu m3; diện tích 5,5 triệu m2.
- Huyện Ninh Sơn 408 triệu m3; diện tích 10,4 triệu m2.
- Huyện Ninh Phước 159,4 triệu m3; diện tích 6,2 triệu m2;
b) Sét gạch ngói: tổng trữ lượng và tài nguyên dự báo 4 triệu m3; trên diện tích phân bố là 1,98 triệu m2, phân bố theo từng huyện như sau:
- Huyện Thuận Bắc 1,6 triệu m3; diện tích 0,7 triệu m2.
- Huyện Ninh Sơn 0,7 triệu m3; diện tích 0,4 triệu m2.
- Huyện Ninh Phước 1,6 triệu m3; diện tích 0,8 triệu m2.
- Huyện Bác Ái 0,1 triệu m3; diện tích 0,08 triệu m2;
c) Cát xây dựng: tổng trữ lượng và tài nguyên dự báo 0,05 triệu m3; trên diện tích phân bố là 0,04 triệu m2, phân bố theo từng huyện như sau:
- Huyện Ninh Hải 0,04 triệu m3; diện tích 0,03 triệu m2.
- Huyện Bác Ái 0,01 triệu m3; diện tích 0,01 triệu m2;
d) Vật liệu san lấp: tổng trữ lượng và tài nguyên dự báo 62 triệu m3; trên diện tích phân bố là 9,79 triệu m2, phân bố theo từng huyện như sau:
- Huyện Thuận Bắc 5,7 triệu m3; diện tích 1,4 triệu m2.
- Huyện Ninh Hải 1,0 triệu m3; diện tích 0,1 triệu m2.
- Huyện Ninh Sơn 4,2 triệu m3; diện tích 0,7 triệu m2.
- Huyện Ninh Phước 50,7 triệu m3; diện tích 7,5 triệu m2.
- Huyện Bác Ái 0,4 triệu m3; diện tích 0,09 triệu m2.
Số liệu chi tiết về các khu vực cấm hoạt động khoáng sản vật liệu xây dựng thông thường được liệt kê theo Phụ lục 1.

Content:
Khoanh định khu vực cấm và tạm thời cấm hoạt động khoáng sản.
a) Đá xây dựng: tổng trữ lượng và tài nguyên dự báo 1.047,6 triệu m3; trên diện tích phân bố là 22,1 triệu m2, phân bố theo từng huyện như sau:
- Huyện Thuận Bắc 480,2 triệu m3; diện tích 5,5 triệu m2.
- Huyện Ninh Sơn 408 triệu m3; diện tích 10,4 triệu m2.
- Huyện Ninh Phước 159,4 triệu m3; diện tích 6,2 triệu m2;
b) Sét gạch ngói: tổng trữ lượng và tài nguyên dự báo 4 triệu m3; trên diện tích phân bố là 1,98 triệu m2, phân bố theo từng huyện như sau:
- Huyện Thuận Bắc 1,6 triệu m3; diện tích 0,7 triệu m2.
- Huyện Ninh Sơn 0,7 triệu m3; diện tích 0,4 triệu m2.
- Huyện Ninh Phước 1,6 triệu m3; diện tích 0,8 triệu m2.
- Huyện Bác Ái 0,1 triệu m3; diện tích 0,08 triệu m2;
c) Cát xây dựng: tổng trữ lượng và tài nguyên dự báo 0,05 triệu m3; trên diện tích phân bố là 0,04 triệu m2, phân bố theo từng huyện như sau:
- Huyện Ninh Hải 0,04 triệu m3; diện tích 0,03 triệu m2.
- Huyện Bác Ái 0,01 triệu m3; diện tích 0,01 triệu m2;
d) Vật liệu san lấp: tổng trữ lượng và tài nguyên dự báo 62 triệu m3; trên diện tích phân bố là 9,79 triệu m2, phân bố theo từng huyện như sau:
- Huyện Thuận Bắc 5,7 triệu m3; diện tích 1,4 triệu m2.
- Huyện Ninh Hải 1,0 triệu m3; diện tích 0,1 triệu m2.
- Huyện Ninh Sơn 4,2 triệu m3; diện tích 0,7 triệu m2.
- Huyện Ninh Phước 50,7 triệu m3; diện tích 7,5 triệu m2.
- Huyện Bác Ái 0,4 triệu m3; diện tích 0,09 triệu m2.
Số liệu chi tiết về các khu vực cấm hoạt động khoáng sản vật liệu xây dựng thông thường được liệt kê theo Phụ lục 1.