Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3334/QĐ-UBND 2022 Danh mục vùng hạn chế khai thác nước dưới đất Tiền Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "29/11/2022", "sign_number": "3334/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "29/11/2022", "sign_number": "3334/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "29/11/2022", "sign_number": "3334/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "29/11/2022", "sign_number": "3334/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "29/11/2022", "sign_number": "3334/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Trọng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3334/QĐ-UBND 2022 Danh mục vùng hạn chế khai thác nước dưới đất Tiền Giang

Điều 1. Phê duyệt Danh mục và Bản đồ phân vùng vùng hạn chế khai thác nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang với các nội dung chính sau:
...
3. Vùng hạn chế hỗn hợp:
Khoanh định được các vùng hạn chế hỗn hợp trên cơ sở phần diện tích chồng lấn giữa vùng hạn chế 1 và vùng hạn chế 3 nhau đối với 7 tầng chứa nước, cụ thể: qh với diện tích hạn chế khoảng 438,1 km2; qp3 với diện tích hạn chế khoảng 254,5 km2; qp2-3 với diện tích hạn chế khoảng 522,1 km2; qp1 với diện tích hạn chế khoảng 599,2 km2; n22 với diện tích hạn chế khoảng 379,5 km2; n21 với diện tích hạn chế 60,1 km2; n13 với diện tích hạn chế khoảng 58,9 km2.
(Có Danh mục và Bản đồ phân vùng hạn chế khai thác nước dưới đất kèm theo).

Content:
Vùng hạn chế hỗn hợp:
Khoanh định được các vùng hạn chế hỗn hợp trên cơ sở phần diện tích chồng lấn giữa vùng hạn chế 1 và vùng hạn chế 3 nhau đối với 7 tầng chứa nước, cụ thể: qh với diện tích hạn chế khoảng 438,1 km2; qp3 với diện tích hạn chế khoảng 254,5 km2; qp2-3 với diện tích hạn chế khoảng 522,1 km2; qp1 với diện tích hạn chế khoảng 599,2 km2; n22 với diện tích hạn chế khoảng 379,5 km2; n21 với diện tích hạn chế 60,1 km2; n13 với diện tích hạn chế khoảng 58,9 km2.
(Có Danh mục và Bản đồ phân vùng hạn chế khai thác nước dưới đất kèm theo).