Document: Điểm a Khoản 9 Điều 1 Quyết định 1654/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư liên phường 3 4 5 Phú Nhuận Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/04/2013", "sign_number": "1654/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/04/2013", "sign_number": "1654/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/04/2013", "sign_number": "1654/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/04/2013", "sign_number": "1654/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/04/2013", "sign_number": "1654/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 9 Điều 1 Quyết định 1654/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư liên phường 3 4 5 Phú Nhuận Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị (quy hoạch phân khu) tỷ lệ 1/2000 khu dân cư liên phường 3 - 4 - 5, quận Phú Nhuận, với các nội dung chính như sau:
...
9.675

16.125

3

Đường Mai Văn Ngọc (dự phóng dọc theo đường sắt Thống Nhất)

3 - 3

31,1

4 - 8 - 7,1 - 8 - 4

730

12.048

22.590

4

Thích Quảng Đức

4 - 4

20

4,75 - 10,5 - 4,75

871

9.145,5

17.420

5

Phan Xích Long

4 - 4

20

4,75 - 10,5 - 4,75

382

4.004

7.460

6

Nguyễn Đình Chiểu (Đoạn từ đường Nguyễn Kiệm đến Thích Quảng Đức)

4 - 4

20

4,75 - 10,5 - 4,75

497

5.219

9.940

Nguyễn Đình Chiểu (Đoạn từ đường Thích Quảng Đức đến Nguyễn Thượng Hiền)

7 - 7

14

3 - 8 - 3

250

2.000

3.500

7

Nguyễn Văn Đậu

5 - 5

20

4 - 12 - 4

210

2.520

4.200

8

Nguyễn Thượng Hiền

7 - 7

14

3 - 8 - 3

760

3.040

5.320

9

Lam Sơn

6 - 6

16

4 - 8 - 4

228

912

1.824

10

Hoàng Hoa Thám

8 - 8

12

2,5 - 7 - 2,5

260

910

1.560

11

Lê Tự Tài

8 - 8

12

2,5 - 7 - 2,5

363

2.541

4.356

Tổng cộng

7.029

68.977,5

123.795

* Lưu ý:
- Việc thể hiện tọa độ mốc thiết kế để tạo điều kiện thuận lợi cho việc công bố quy hoạch và cắm mốc giới xây dựng ngoài thực địa nhằm phục vụ công tác quản lý và tổ chức thực hiện theo quy hoạch được duyệt, Ủy ban nhân dân quận Phú Nhuận và đơn vị tư vấn chịu trách nhiệm về tính chính xác các số liệu này.
- Lộ giới tuyến dự phóng dọc theo đường sắt Thống Nhất (đường Mai Văn Ngọc) là 31,3m (thay vì 30m theo đồ án điều chỉnh quy hoạch chung quận Phú Nhuận được phê duyệt). Sau khi có thiết kế cụ thể của tuyến đường sắt Thống Nhất, Ủy ban nhân dân quận Phú Nhuận sẽ tiến hành cập nhật và quản lý theo phương án thiết kế được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.
8.2. Quy hoạch cao độ nền và thoát nước mặt đô thị:
a) Quy hoạch cao độ nền:
- Khu quy hoạch có địa hình tương đối cao, H ≥ 4,0m (hệ cao độ VN 2000).
- Hầu hết diện tích khu quy hoạch có nền đất tương đối cao, độ dốc thoải, đã hình thành khu dân cư dày đặc nên chỉ san ủi cục bộ khi xây dựng công trình.
- Hướng đổ dốc chính về phía đường Phan Đăng Lưu.

Content:
Quy hoạch cao độ nền:
- Khu quy hoạch có địa hình tương đối cao, H ≥ 4,0m (hệ cao độ VN 2000).
- Hầu hết diện tích khu quy hoạch có nền đất tương đối cao, độ dốc thoải, đã hình thành khu dân cư dày đặc nên chỉ san ủi cục bộ khi xây dựng công trình.
- Hướng đổ dốc chính về phía đường Phan Đăng Lưu.