Document: Điểm a Khoản 5 Điều 1 Quyết định 2705/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch chung đô thị mới La Sơn Thừa Thiên Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "12/12/2013", "sign_number": "2705/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "12/12/2013", "sign_number": "2705/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "12/12/2013", "sign_number": "2705/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "12/12/2013", "sign_number": "2705/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "12/12/2013", "sign_number": "2705/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 5 Điều 1 Quyết định 2705/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch chung đô thị mới La Sơn Thừa Thiên Huế

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch chung đô thị mới La Sơn, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế với những nội dung sau:
...
5. Định hướng tổ chức không gian đô thị:
a) Cơ cấu sử dụng đất:

TT

Hạng mục

Quy hoạch đến năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

I

Đất nông nghiệp

1307,51

68,40

1153,99

60,37

1

Đất trồng lúa

479,52

25,08

428,35

22,40

2

Đất nông lâm ngư nghiệp khác

827,99

43,32

725,64

37,96

II

Đất phi nông nghiệp

603,82

31,59

757,31

39,62

1

Đất ở

184,17

9,64

242,03

12,66

a

Đất ở đô thị

95,59

5,00

218,46

11,42

b

Đất ở chỉnh trang

88,58

4,63

23,57

1,23

2

Đất chuyên dùng

102,15

5,34

174,44

9,13

a

Đất công cộng

85,86

4,50

138,48

7,24

-

Y tế

1,01

0,05

1,01

0,05

-

Văn hoá

1,77

0,1

1,77

0,1

-

Chợ

1,54

0,08

1,54

0,08

-

Giáo dục

9,17

0,47

12,91

0,67

-

Đất giao thông

48,75

2,55

67,10

3.51

+

Đất giao thông nội thị

19,99

1,05

38,34

2,01

+

Giao thông đối ngoại

28,76

1,50

28,76

1,50

-

Đất cây xanh công viên, thể dục thể thao

4,92

0,25

26,95

1,41

-

Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật

18,70

0,98

27,20

1,42

b

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp.

2,45

0,13

2,45

0,13

c

Đất thương mại dịch vụ

12,38

0,65

30,27

1,58

d

Đất mặt nước cảnh quan

1,46

0,07

3,24

0,16

3

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

19,68

1,02

17,69

0,93

4

Đất công nghiệp (Đã có quy hoạch, không tính vào chỉ tiêu đất xây dựng đô thị của đồ án)

266,86

13,96

266,86

13,96

5

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

22,40

1,17

22,40

1,17

6

Đất di tích

9,23

0,48

9,23

0,48

7

Đất dự trữ phát triển đô thị

-

-

24,66

1,29

Tổng cộng

1911,33

100,00

1911,33

100,00

Content:
Cơ cấu sử dụng đất:

TT

Hạng mục

Quy hoạch đến năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

I

Đất nông nghiệp

1307,51

68,40

1153,99

60,37

1

Đất trồng lúa

479,52

25,08

428,35

22,40

2

Đất nông lâm ngư nghiệp khác

827,99

43,32

725,64

37,96

II

Đất phi nông nghiệp

603,82

31,59

757,31

39,62

1

Đất ở

184,17

9,64

242,03

12,66

a

Đất ở đô thị

95,59

5,00

218,46

11,42

b

Đất ở chỉnh trang

88,58

4,63

23,57

1,23

2

Đất chuyên dùng

102,15

5,34

174,44

9,13

a

Đất công cộng

85,86

4,50

138,48

7,24

-

Y tế

1,01

0,05

1,01

0,05

-

Văn hoá

1,77

0,1

1,77

0,1

-

Chợ

1,54

0,08

1,54

0,08

-

Giáo dục

9,17

0,47

12,91

0,67

-

Đất giao thông

48,75

2,55

67,10

3.51

+

Đất giao thông nội thị

19,99

1,05

38,34

2,01

+

Giao thông đối ngoại

28,76

1,50

28,76

1,50

-

Đất cây xanh công viên, thể dục thể thao

4,92

0,25

26,95

1,41

-

Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật

18,70

0,98

27,20

1,42

b

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp.

2,45

0,13

2,45

0,13

c

Đất thương mại dịch vụ

12,38

0,65

30,27

1,58

d

Đất mặt nước cảnh quan

1,46

0,07

3,24

0,16

3

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

19,68

1,02

17,69

0,93

4

Đất công nghiệp (Đã có quy hoạch, không tính vào chỉ tiêu đất xây dựng đô thị của đồ án)

266,86

13,96

266,86

13,96

5

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

22,40

1,17

22,40

1,17

6

Đất di tích

9,23

0,48

9,23

0,48

7

Đất dự trữ phát triển đô thị

-

-

24,66

1,29

Tổng cộng

1911,33

100,00

1911,33

100,00