Document: Khoản 4 Điều 3 Quyết định 22/2019/QĐ-UBND quy định tỷ lệ quy đổi số lượng khoáng sản thành phẩm Thái Nguyên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "22/08/2019", "sign_number": "22/2019/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Bắc", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "22/08/2019", "sign_number": "22/2019/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Bắc", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "22/08/2019", "sign_number": "22/2019/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Bắc", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "22/08/2019", "sign_number": "22/2019/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Bắc", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "22/08/2019", "sign_number": "22/2019/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Bắc", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 3 Quyết định 22/2019/QĐ-UBND quy định tỷ lệ quy đổi số lượng khoáng sản thành phẩm Thái Nguyên

Điều 3. Phương pháp tính tỷ lệ quy đổi
...
4.1

Đá 1 x 10 cm

1,00

1,30

4.2

Đá 0,5 - 1 cm

1,00

1,30

4.3

Đá mạt < 0,5 cm

1,00

1,35

5

Đất sét xi măng

1,00

1,30

1,42 tấn/m3 nguyên khối

6

Đất sét gạch ngói

1,00

1,30

1,4 tấn/m3 nguyên khối

7

Cát sỏi

1,00

8

Đất san lấp

1,00

Content:
4.1

Đá 1 x 10 cm

1,00

1,30

4.2

Đá 0,5 - 1 cm

1,00

1,30

4.3

Đá mạt < 0,5 cm

1,00

1,35

5

Đất sét xi măng

1,00

1,30

1,42 tấn/m3 nguyên khối

6

Đất sét gạch ngói

1,00

1,30

1,4 tấn/m3 nguyên khối

7

Cát sỏi

1,00

8

Đất san lấp

1,00