Document: Khoản 2 Điều 2 Quyết định 31/2018/QĐ-UBND quy định giá dịch vụ sử dụng đò phà Long An

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "05/06/2018", "sign_number": "31/2018/QĐ-UBND", "signer": "***", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "05/06/2018", "sign_number": "31/2018/QĐ-UBND", "signer": "***", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "05/06/2018", "sign_number": "31/2018/QĐ-UBND", "signer": "***", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "05/06/2018", "sign_number": "31/2018/QĐ-UBND", "signer": "***", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "05/06/2018", "sign_number": "31/2018/QĐ-UBND", "signer": "***", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Quyết định 31/2018/QĐ-UBND quy định giá dịch vụ sử dụng đò phà Long An

Điều 2. Giá dịch vụ sử dụng đò, phà trên địa bàn tỉnh Long An
...
2.1

Hàng hóa từ 50kg trở xuống

“

1.000

2.2

Hàng hóa trên 50kg

“

2.000

3

Hành khách điều khiển + xe đạp, xe đạp điện, xe ba bánh không gắn động cơ

Đồng/lượt

2.000 - 3.000

4

Hành khách điều khiển + xe mô tô hai bánh, xe gắn máy hai bánh và các loại xe có gắn động cơ tương tự

“

Content:
2.1

Hàng hóa từ 50kg trở xuống

“

1.000

2.2

Hàng hóa trên 50kg

“

2.000

3

Hành khách điều khiển + xe đạp, xe đạp điện, xe ba bánh không gắn động cơ

Đồng/lượt

2.000 - 3.000

4

Hành khách điều khiển + xe mô tô hai bánh, xe gắn máy hai bánh và các loại xe có gắn động cơ tương tự

“