Document: Điều 1 Quyết định 4008/QĐ-UBND 2020 phê duyệt danh mục dự án thu hồi đất tỉnh Quảng Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "31/12/2020", "sign_number": "4008/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quang Bửu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "31/12/2020", "sign_number": "4008/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quang Bửu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "31/12/2020", "sign_number": "4008/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quang Bửu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "31/12/2020", "sign_number": "4008/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quang Bửu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "31/12/2020", "sign_number": "4008/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quang Bửu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 4008/QĐ-UBND 2020 phê duyệt danh mục dự án thu hồi đất tỉnh Quảng Nam có nội dung như sau:

Điều 1. Triển khai thực hiện danh mục dự án thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng năm 2021 trên địa bàn tỉnh tại Điều 1, Điều 2, Nghị quyết số 73/NQ-HĐND ngày 08/12/2020 của HĐND tỉnh Khóa IX, kỳ họp thứ 20 gồm các nội dung như sau:
1. Dự án thu hồi đất gồm có 1.490 danh mục, với tổng diện tích 7.095,64 ha; trong đó, 1.229 danh mục sử dụng vốn ngân sách nhà nước, với diện tích 3.813,16 ha (đất chuyên trồng lúa nước 407,83 ha, đất trồng lúa nước còn lại 74,22 ha, đất rừng phòng hộ 76,32 ha và đất rừng đặc dụng 18,90 ha) và 261 danh mục sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước, với diện tích 3.282,48 ha (đất chuyên trồng lúa nước 270,30 ha, đất trồng lúa nước còn lại 43,86 ha, đất rừng phòng hộ 43,48 ha, không có đất rừng đặc dụng); cụ thể:
Đơn vị tính: ha

TT

Danh mục dự án thu hồi đất năm 2021

Số lượng danh mục

Tổng diện tích thu hồi

Sử dụng đất nông nghiệp

Tổng cộng

Trong đó

LUC

LUK

RPH

RDD

(1)

(2)

(4)

(5)

(6=7+8 +9+10)

(7)

(8)

(9)

(10)

TỔNG CỘNG

1490

7.095,64

934,91

678,13

118,08

119,80

18,90

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

1229

3.813,16

577,27

407,83

74,22

76,32

18,90

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

261

3.282,48

357,64

270,30

43,86

43,48

-

1

THÀNH PHỐ TAM KỲ

125

392,90

127,86

97,06

8,02

22,78

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

117

291,78

65,63

38,53

4,32

22,78

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

8

101,12

62,23

58,53

3,70

-

-

2

THÀNH PHỐ HỘI AN

64

222,42

12,46

12,46

-

-

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

56

139,04

5,47

5,47

-

-

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

8

83,38

6,99

6,99

-

-

-

3

HUYỆN NÚI THÀNH

99

658,79

62,73

51,27

5,69

5,77

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

88

525,25

55,13

43,67

5,69

5,77

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

11

133,54

7,60

7,60

-

-

-

4

HUYỆN PHÚ NINH

38

159,22

22,35

14,35

8,00

-

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

33

137,55

20,40

13,40

7,00

-

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

5

21,67

1,95

0,95

1,00

-

-

5

HUYỆN THĂNG BÌNH

152

616,01

116,17

81,67

14,19

20,31

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

144

327,76

54,04

42,57

5,58

5,89

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

8

288,25

62,13

39,10

8,61

14,42

-

6

HUYỆN QUẾ SƠN

84

337,69

47,77

39,15

8,62

-

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

76

274,99

44,77

36,15

8,62

-

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

8

62,70

3,00

3,00

-

-

-

7

HUYỆN DUY XUYÊN

111

742,73

104,01

82,58

17,08

4,35

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

88

215,04

55,24

53,48

1,14

0,62

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

23

527,69

48,77

29,10

15,94

3,73

-

8

HUYỆN ĐIỆN BÀN

249

1.461,41

202,26

202,26

-

-

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

151

566,23

115,18

115,18

-

-

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

98

895,18

87,08

87,08

-

-

-

9

HUYỆN ĐẠI LỘC

76

439,00

42,16

39,16

3,00

-

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

44

69,54

18,34

15,41

2,93

-

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

32

369,46

23,82

23,75

0,07

-

-

10

HUYỆN NÔNG SƠN

36

106,82

10,13

0,05

9,75

0,33

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

34

101,02

10,13

0,05

9,75

0,33

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

2

5,80

-

-

-

-

-

11

HUYỆN HIỆP ĐỨC

82

251,37

28,93

19,50

9,43

-

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

76

181,22

22,23

14,93

7,30

-

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

6

70,15

6,70

4,57

2,13

-

-

12

HUYỆN ĐÔNG GIANG

23

38,15

1,27

-

1,25

0,02

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

15

31,70

1,27

-

1,25

0,02

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

8

6,45

-

-

-

-

-

13

HUYỆN TÂY GIANG

22

125,39

18,67

2,11

0,37

16,19

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

21

95,15

15,01

1,73

0,33

12,95

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

1

30,24

3,66

0,38

0,04

3,24

-

14

HUYỆN NAM GIANG

41

175,87

14,06

-

-

14,06

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

35

70,32

0,08

-

-

0,08

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

6

105,55

13,98

-

-

13,98

-

15

HUYỆN PHƯỚC SƠN

85

235,11

25,40

5,21

3,91

16,28

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

73

106,58

21,83

5,03

0,92

15,88

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

12

128,53

3,57

0,18

2,99

0,40

-

16

HUYỆN TIÊN PHƯỚC

100

369,82

31,93

19,94

11,99

-

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

97

268,92

28,13

16,88

11,25

-

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

3

100,90

3,80

3,06

0,74

-

-

17

HUYỆN BẮC TRÀ MY

64

154,66

6,44

5,35

1,09

-

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

56

124,93

5,57

5,35

0,22

-

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

8

29,73

0,87

0,00

0,87

-

-

18

HUYỆN NAM TRÀ MY

39

608,28

60,32

6,01

15,70

19,71

18,90

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

25

286,15

38,83

-

7,93

12,00

18,90

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

14

322,13

21,49

6,01

7,77

7,71

-

(Chi tiết tại Phụ lục I kèm theo Nghị quyết 73/NQ-HĐND ngày 08/12/2020 của HĐND tỉnh và số liệu được đính chính tại khoản 2, Công văn số 416/HĐND-VP ngày 24/12/2020 của Thường trực HĐND tỉnh)
2. Dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng 241 danh mục với tổng diện tích chuyển mục đích sử dụng đất là 257,64 ha (đất chuyên trồng lúa nước 156,41 ha, đất trồng lúa nước còn lại 60,39 ha, đất rừng phòng hộ 36,08 ha và đất rừng đặc dụng 4,76 ha); trong đó, 184 danh mục sử dụng vốn ngân sách nhà nước với diện tích 187,04 ha (đất chuyên trồng lúa nước 114,34 ha, đất trồng lúa nước còn lại 38,59 ha, đất rừng phòng hộ 29,35 ha, đất rừng đặc dụng 4,76 ha) và 57 danh mục sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước với diện tích 70,60 ha (đất chuyên trồng lúa nước 42,07 ha, đất trồng lúa nước còn lại 21,80 ha, đất rừng phòng hộ 6,73 ha, không có đất rừng đặc dụng); cụ thể:
Đơn vị tính: ha

TT

Danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021

Số lượng danh mục

Diện tích sử dụng đất

Sử dụng đất nông nghiệp

Tổng cộng

Trong đó

LUC

LUK

RPH

RDD

(1)

(2)

(4)

(5)

(6=7+8+ 9+10)

(7)

(8)

(9)

(10)

TỔNG CỘNG

241

1.135,16

257,64

156,41

60,39

36,08

4,76

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

184

721,12

187,04

114,34

38,59

29,35

4,76

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

57

414,04

70,60

42,07

21,80

6,73

-

1

THÀNH PHỐ TAM KỲ

9

37,34

18,98

9,23

0,25

9,50

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

9

37,34

18,98

9,23

0,25

9,50

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

-

-

-

-

-

-

-

2

THÀNH PHỐ HỘI AN

12

13,11

7,67

7,67

-

-

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

11

11,03

6,30

6,30

-

-

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

1

2,08

1,37

1,37

-

-

-

3

HUYỆN NÚI THÀNH

4

12,45

8,80

4,96

3,84

-

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

3

7,49

3,84

-

3,84

-

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

1

4,96

4,96

4,96

-

-

-

4

HUYỆN PHÚ NINH

14

125,80

19,82

11,82

8,00

-

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

11

104,63

18,15

11,15

7,00

-

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

3

21,17

1,67

0,67

1,00

-

-

5

HUYỆN THĂNG BÌNH

44

152,61

53,42

42,34

7,19

3,89

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

41

100,06

44,16

38,20

2,07

3,89

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

3

52,55

9,26

4,14

5,12

-

-

6

HUYỆN QUẾ SƠN

29

28,40

13,26

6,73

6,53

-

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

22

20,26

11,12

5,13

5,99

-

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

7

8,14

2,14

1,60

0,54

-

-

7

HUYỆN DUY XUYÊN

8

94,42

10,71

4,13

6,58

-

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

6

12,87

4,13

4,13

-

-

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

2

81,55

6,58

-

6,58

-

-

8

HUYỆN ĐIỆN BÀN

13

48,93

11,40

11,40

-

-

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

9

43,21

7,22

7,22

-

-

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

4

5,72

4,18

4,18

-

-

-

9

HUYỆN ĐẠI LỘC

35

117,10

35,78

32,25

3,53

-

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

20

29,75

15,90

12,99

2,91

-

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

15

87,35

19,88

19,26

0,62

-

-

10

HUYỆN NÔNG SƠN

4

1,43

0,15

0,02

0,13

-

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

2

1,25

0,12

-

0,12

-

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

2

0,18

0,03

0,02

0,01

-

-

11

HUYỆN HIỆP ĐỨC

19

97,72

16,17

9,59

6,58

-

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

16

90,59

15,39

9,34

6,05

-

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

3

7,13

0,78

0,25

0,53

-

-

12

HUYỆN ĐÔNG GIANG

2

3,73

0,90

0,80

0,10

-

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

-

-

-

-

-

-

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

2

3,73

0,90

0,80

0,10

-

-

13

HUYỆN TÂY GIANG

1

4,50

0,50

0,50

-

-

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

1

4,50

0,50

0,50

-

-

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

-

-

-

-

-

-

-

14

HUYỆN NAM GIANG

1

0,08

0,08

-

-

0,08

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

1

0,08

0,08

-

-

0,08

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

-

-

-

-

-

-

-

15

HUYỆN PHƯỚC SƠN

9

70,56

20,30

3,92

0,10

16,28

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

8

69,66

19,90

3,92

0,10

15,88

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

1

0,90

0,40

-

-

0,40

-

16

HUYỆN TIÊN PHƯỚC

21

126,24

11,21

6,43

4,78

-

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

19

125,90

10,87

6,11

4,76

-

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

2

0,34

0,34

0,32

0,02

-

-

17

HUYỆN BẮC TRÀ MY

9

22,99

4,64

3,52

1,12

-

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

2

0,56

0,22

0,12

0,10

-

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

7

22,43

4,42

3,40

1,02

-

-

18

HUYỆN NAM TRÀ MY

7

177,75

23,85

1,10

11,66

6,33

4,76

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

3

61,94

10,16

-

5,40

-

4,76

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

4

115,81

13,69

1,10

6,26

6,33

-

(Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo Nghị quyết số 73/NQ-HĐND ngày 08/12/2020 của HĐND tỉnh và số liệu được đính chính tại khoản 2, Công văn số 416/HĐND-VP ngày 24/12/2020 của Thường trực HĐND tỉnh)

Content:
Điều 1. Triển khai thực hiện danh mục dự án thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng năm 2021 trên địa bàn tỉnh tại Điều 1, Điều 2, Nghị quyết số 73/NQ-HĐND ngày 08/12/2020 của HĐND tỉnh Khóa IX, kỳ họp thứ 20 gồm các nội dung như sau:
1. Dự án thu hồi đất gồm có 1.490 danh mục, với tổng diện tích 7.095,64 ha; trong đó, 1.229 danh mục sử dụng vốn ngân sách nhà nước, với diện tích 3.813,16 ha (đất chuyên trồng lúa nước 407,83 ha, đất trồng lúa nước còn lại 74,22 ha, đất rừng phòng hộ 76,32 ha và đất rừng đặc dụng 18,90 ha) và 261 danh mục sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước, với diện tích 3.282,48 ha (đất chuyên trồng lúa nước 270,30 ha, đất trồng lúa nước còn lại 43,86 ha, đất rừng phòng hộ 43,48 ha, không có đất rừng đặc dụng); cụ thể:
Đơn vị tính: ha

TT

Danh mục dự án thu hồi đất năm 2021

Số lượng danh mục

Tổng diện tích thu hồi

Sử dụng đất nông nghiệp

Tổng cộng

Trong đó

LUC

LUK

RPH

RDD

(1)

(2)

(4)

(5)

(6=7+8 +9+10)

(7)

(8)

(9)

(10)

TỔNG CỘNG

1490

7.095,64

934,91

678,13

118,08

119,80

18,90

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

1229

3.813,16

577,27

407,83

74,22

76,32

18,90

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

261

3.282,48

357,64

270,30

43,86

43,48

-

1

THÀNH PHỐ TAM KỲ

125

392,90

127,86

97,06

8,02

22,78

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

117

291,78

65,63

38,53

4,32

22,78

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

8

101,12

62,23

58,53

3,70

-

-

2

THÀNH PHỐ HỘI AN

64

222,42

12,46

12,46

-

-

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

56

139,04

5,47

5,47

-

-

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

8

83,38

6,99

6,99

-

-

-

3

HUYỆN NÚI THÀNH

99

658,79

62,73

51,27

5,69

5,77

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

88

525,25

55,13

43,67

5,69

5,77

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

11

133,54

7,60

7,60

-

-

-

4

HUYỆN PHÚ NINH

38

159,22

22,35

14,35

8,00

-

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

33

137,55

20,40

13,40

7,00

-

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

5

21,67

1,95

0,95

1,00

-

-

5

HUYỆN THĂNG BÌNH

152

616,01

116,17

81,67

14,19

20,31

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

144

327,76

54,04

42,57

5,58

5,89

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

8

288,25

62,13

39,10

8,61

14,42

-

6

HUYỆN QUẾ SƠN

84

337,69

47,77

39,15

8,62

-

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

76

274,99

44,77

36,15

8,62

-

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

8

62,70

3,00

3,00

-

-

-

7

HUYỆN DUY XUYÊN

111

742,73

104,01

82,58

17,08

4,35

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

88

215,04

55,24

53,48

1,14

0,62

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

23

527,69

48,77

29,10

15,94

3,73

-

8

HUYỆN ĐIỆN BÀN

249

1.461,41

202,26

202,26

-

-

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

151

566,23

115,18

115,18

-

-

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

98

895,18

87,08

87,08

-

-

-

9

HUYỆN ĐẠI LỘC

76

439,00

42,16

39,16

3,00

-

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

44

69,54

18,34

15,41

2,93

-

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

32

369,46

23,82

23,75

0,07

-

-

10

HUYỆN NÔNG SƠN

36

106,82

10,13

0,05

9,75

0,33

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

34

101,02

10,13

0,05

9,75

0,33

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

2

5,80

-

-

-

-

-

11

HUYỆN HIỆP ĐỨC

82

251,37

28,93

19,50

9,43

-

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

76

181,22

22,23

14,93

7,30

-

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

6

70,15

6,70

4,57

2,13

-

-

12

HUYỆN ĐÔNG GIANG

23

38,15

1,27

-

1,25

0,02

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

15

31,70

1,27

-

1,25

0,02

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

8

6,45

-

-

-

-

-

13

HUYỆN TÂY GIANG

22

125,39

18,67

2,11

0,37

16,19

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

21

95,15

15,01

1,73

0,33

12,95

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

1

30,24

3,66

0,38

0,04

3,24

-

14

HUYỆN NAM GIANG

41

175,87

14,06

-

-

14,06

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

35

70,32

0,08

-

-

0,08

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

6

105,55

13,98

-

-

13,98

-

15

HUYỆN PHƯỚC SƠN

85

235,11

25,40

5,21

3,91

16,28

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

73

106,58

21,83

5,03

0,92

15,88

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

12

128,53

3,57

0,18

2,99

0,40

-

16

HUYỆN TIÊN PHƯỚC

100

369,82

31,93

19,94

11,99

-

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

97

268,92

28,13

16,88

11,25

-

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

3

100,90

3,80

3,06

0,74

-

-

17

HUYỆN BẮC TRÀ MY

64

154,66

6,44

5,35

1,09

-

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

56

124,93

5,57

5,35

0,22

-

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

8

29,73

0,87

0,00

0,87

-

-

18

HUYỆN NAM TRÀ MY

39

608,28

60,32

6,01

15,70

19,71

18,90

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

25

286,15

38,83

-

7,93

12,00

18,90

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

14

322,13

21,49

6,01

7,77

7,71

-

(Chi tiết tại Phụ lục I kèm theo Nghị quyết 73/NQ-HĐND ngày 08/12/2020 của HĐND tỉnh và số liệu được đính chính tại khoản 2, Công văn số 416/HĐND-VP ngày 24/12/2020 của Thường trực HĐND tỉnh)
2. Dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng 241 danh mục với tổng diện tích chuyển mục đích sử dụng đất là 257,64 ha (đất chuyên trồng lúa nước 156,41 ha, đất trồng lúa nước còn lại 60,39 ha, đất rừng phòng hộ 36,08 ha và đất rừng đặc dụng 4,76 ha); trong đó, 184 danh mục sử dụng vốn ngân sách nhà nước với diện tích 187,04 ha (đất chuyên trồng lúa nước 114,34 ha, đất trồng lúa nước còn lại 38,59 ha, đất rừng phòng hộ 29,35 ha, đất rừng đặc dụng 4,76 ha) và 57 danh mục sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước với diện tích 70,60 ha (đất chuyên trồng lúa nước 42,07 ha, đất trồng lúa nước còn lại 21,80 ha, đất rừng phòng hộ 6,73 ha, không có đất rừng đặc dụng); cụ thể:
Đơn vị tính: ha

TT

Danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021

Số lượng danh mục

Diện tích sử dụng đất

Sử dụng đất nông nghiệp

Tổng cộng

Trong đó

LUC

LUK

RPH

RDD

(1)

(2)

(4)

(5)

(6=7+8+ 9+10)

(7)

(8)

(9)

(10)

TỔNG CỘNG

241

1.135,16

257,64

156,41

60,39

36,08

4,76

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

184

721,12

187,04

114,34

38,59

29,35

4,76

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

57

414,04

70,60

42,07

21,80

6,73

-

1

THÀNH PHỐ TAM KỲ

9

37,34

18,98

9,23

0,25

9,50

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

9

37,34

18,98

9,23

0,25

9,50

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

-

-

-

-

-

-

-

2

THÀNH PHỐ HỘI AN

12

13,11

7,67

7,67

-

-

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

11

11,03

6,30

6,30

-

-

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

1

2,08

1,37

1,37

-

-

-

3

HUYỆN NÚI THÀNH

4

12,45

8,80

4,96

3,84

-

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

3

7,49

3,84

-

3,84

-

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

1

4,96

4,96

4,96

-

-

-

4

HUYỆN PHÚ NINH

14

125,80

19,82

11,82

8,00

-

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

11

104,63

18,15

11,15

7,00

-

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

3

21,17

1,67

0,67

1,00

-

-

5

HUYỆN THĂNG BÌNH

44

152,61

53,42

42,34

7,19

3,89

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

41

100,06

44,16

38,20

2,07

3,89

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

3

52,55

9,26

4,14

5,12

-

-

6

HUYỆN QUẾ SƠN

29

28,40

13,26

6,73

6,53

-

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

22

20,26

11,12

5,13

5,99

-

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

7

8,14

2,14

1,60

0,54

-

-

7

HUYỆN DUY XUYÊN

8

94,42

10,71

4,13

6,58

-

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

6

12,87

4,13

4,13

-

-

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

2

81,55

6,58

-

6,58

-

-

8

HUYỆN ĐIỆN BÀN

13

48,93

11,40

11,40

-

-

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

9

43,21

7,22

7,22

-

-

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

4

5,72

4,18

4,18

-

-

-

9

HUYỆN ĐẠI LỘC

35

117,10

35,78

32,25

3,53

-

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

20

29,75

15,90

12,99

2,91

-

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

15

87,35

19,88

19,26

0,62

-

-

10

HUYỆN NÔNG SƠN

4

1,43

0,15

0,02

0,13

-

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

2

1,25

0,12

-

0,12

-

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

2

0,18

0,03

0,02

0,01

-

-

11

HUYỆN HIỆP ĐỨC

19

97,72

16,17

9,59

6,58

-

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

16

90,59

15,39

9,34

6,05

-

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

3

7,13

0,78

0,25

0,53

-

-

12

HUYỆN ĐÔNG GIANG

2

3,73

0,90

0,80

0,10

-

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

-

-

-

-

-

-

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

2

3,73

0,90

0,80

0,10

-

-

13

HUYỆN TÂY GIANG

1

4,50

0,50

0,50

-

-

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

1

4,50

0,50

0,50

-

-

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

-

-

-

-

-

-

-

14

HUYỆN NAM GIANG

1

0,08

0,08

-

-

0,08

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

1

0,08

0,08

-

-

0,08

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

-

-

-

-

-

-

-

15

HUYỆN PHƯỚC SƠN

9

70,56

20,30

3,92

0,10

16,28

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

8

69,66

19,90

3,92

0,10

15,88

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

1

0,90

0,40

-

-

0,40

-

16

HUYỆN TIÊN PHƯỚC

21

126,24

11,21

6,43

4,78

-

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

19

125,90

10,87

6,11

4,76

-

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

2

0,34

0,34

0,32

0,02

-

-

17

HUYỆN BẮC TRÀ MY

9

22,99

4,64

3,52

1,12

-

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

2

0,56

0,22

0,12

0,10

-

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

7

22,43

4,42

3,40

1,02

-

-

18

HUYỆN NAM TRÀ MY

7

177,75

23,85

1,10

11,66

6,33

4,76

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

3

61,94

10,16

-

5,40

-

4,76

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

4

115,81

13,69

1,10

6,26

6,33

-

(Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo Nghị quyết số 73/NQ-HĐND ngày 08/12/2020 của HĐND tỉnh và số liệu được đính chính tại khoản 2, Công văn số 416/HĐND-VP ngày 24/12/2020 của Thường trực HĐND tỉnh)