Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 938/QĐ-UBND 2018 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Yên Lạc Vĩnh Phúc

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "24/04/2018", "sign_number": "938/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Chí Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "24/04/2018", "sign_number": "938/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Chí Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "24/04/2018", "sign_number": "938/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Chí Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "24/04/2018", "sign_number": "938/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Chí Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "24/04/2018", "sign_number": "938/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Chí Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 938/QĐ-UBND 2018 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Yên Lạc Vĩnh Phúc

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 huyện Yên Lạc với nội dung sau:
1. Tổng hợp nhu cầu sử dụng đất của huyện Yên Lạc trong năm kế hoạch 2018:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Hiện trạng 2017

Kế hoạch 2018

Biến động tăng + giảm -

Cơ cấu %

1

Đất nông nghiệp

NNP

7.594,91

7.111,21

-483,70

66,06

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.777,80

4.361,19

-416,61

40,51

Trong đó: Đất chuyên lúa nước

LUC

4.468,55

4.052,04

-416,51

37,64

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.368,53

1.225,54

-142,99

11,38

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

231,93

224,93

-7,00

2,09

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.180,80

1.167,30

-13,50

10,84

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

35,85

132,25

96,40

1,23

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.098,69

3.582,39

483,70

33,28

Content:
Tổng hợp nhu cầu sử dụng đất của huyện Yên Lạc trong năm kế hoạch 2018:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Hiện trạng 2017

Kế hoạch 2018

Biến động tăng + giảm -

Cơ cấu %

1

Đất nông nghiệp

NNP

7.594,91

7.111,21

-483,70

66,06

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.777,80

4.361,19

-416,61

40,51

Trong đó: Đất chuyên lúa nước

LUC

4.468,55

4.052,04

-416,51

37,64

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.368,53

1.225,54

-142,99

11,38

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

231,93

224,93

-7,00

2,09

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.180,80

1.167,30

-13,50

10,84

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

35,85

132,25

96,40

1,23

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.098,69

3.582,39

483,70

33,28