Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1337/QĐ-UBND 2022 phê duyệt công bố Chỉ số cải cách hành chính các cơ quan Đắk Lắk

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "14/06/2022", "sign_number": "1337/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Nghị", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "14/06/2022", "sign_number": "1337/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Nghị", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "14/06/2022", "sign_number": "1337/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Nghị", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "14/06/2022", "sign_number": "1337/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Nghị", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "14/06/2022", "sign_number": "1337/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Nghị", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1337/QĐ-UBND 2022 phê duyệt công bố Chỉ số cải cách hành chính các cơ quan Đắk Lắk

Điều 1. Phê duyệt và công bố Chỉ số cải cách hành chính (CCHC) năm 2021 của các cơ quan, đơn vị và địa phương trên địa bàn tỉnh, như sau:
...
2. UBND các huyện, thị xã, thành phố

TT

Tên cơ quan, đơn vị

Chỉ số CCHC
(thang điểm 100)

Xếp hạng

1

Huyện Krông Ana

87,76

1

2

Huyện Krông Năng

87,05

2

3

Huyện Krông Pắc

85,97

3

4

Thành phố Buôn Ma Thuột

83,74

4

5

Thị xã Buôn Hồ

83,73

5

6

Huyện Cư M’gar

79,07

6

7

Huyện Ea Kar

78,84

7

8

Huyện Lắk

78,21

8

9

Huyện Ea H’leo

78,05

9

10

Huyện Buôn Đôn

76,39

10

11

Huyện Krông Búk

74,90

11

12

Huyện Ea Súp

73,85

12

13

Huyện M’Drắk

73,43

13

14

Huyện Cư Kuin

71,92

14

15

Huyện Krông Bông

65,41

15

Content:
UBND các huyện, thị xã, thành phố

TT

Tên cơ quan, đơn vị

Chỉ số CCHC
(thang điểm 100)

Xếp hạng

1

Huyện Krông Ana

87,76

1

2

Huyện Krông Năng

87,05

2

3

Huyện Krông Pắc

85,97

3

4

Thành phố Buôn Ma Thuột

83,74

4

5

Thị xã Buôn Hồ

83,73

5

6

Huyện Cư M’gar

79,07

6

7

Huyện Ea Kar

78,84

7

8

Huyện Lắk

78,21

8

9

Huyện Ea H’leo

78,05

9

10

Huyện Buôn Đôn

76,39

10

11

Huyện Krông Búk

74,90

11

12

Huyện Ea Súp

73,85

12

13

Huyện M’Drắk

73,43

13

14

Huyện Cư Kuin

71,92

14

15

Huyện Krông Bông

65,41

15