Document: Điểm a Khoản 1 Điều 1 Quyết định 242/QĐ-UBND xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 kế hoạch kỳ cuối 2007 - 2010 huyện Ninh Phước

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "14/09/2007", "sign_number": "242/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "14/09/2007", "sign_number": "242/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "14/09/2007", "sign_number": "242/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "14/09/2007", "sign_number": "242/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "14/09/2007", "sign_number": "242/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 1 Điều 1 Quyết định 242/QĐ-UBND xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 kế hoạch kỳ cuối 2007 - 2010 huyện Ninh Phước

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối 2007 - 2010 của huyện Ninh Phước với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Các chỉ tiêu Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010.
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

LOẠI ĐẤT

Hiện trạng 2006

Điều chỉnh quy hoạch đến 2010

Biến động
tăng (+), giảm (-)

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

90.686,95

100,00

90.686,95

100,00

0,00

0,00

1

Đất nông nghiệp

59.457,75

65,56

71.782,32

79,15

12.324,57

20,73

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

24.959,89

27,52

28.021,30

30,90

3.061,41

12,27

1.1.1

Đất trồng cây hằng năm

21.336,84

23,53

22.329,41

24,62

992,57

4,65

trong đó: đất trồng lúa

7.494,81

8,26

6.856,35

7,56

-638,46

-8,52

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

3.623,05

4,00

5.691,89

6,28

Content:
Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

LOẠI ĐẤT

Hiện trạng 2006

Điều chỉnh quy hoạch đến 2010

Biến động
tăng (+), giảm (-)

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

90.686,95

100,00

90.686,95

100,00

0,00

0,00

1

Đất nông nghiệp

59.457,75

65,56

71.782,32

79,15

12.324,57

20,73

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

24.959,89

27,52

28.021,30

30,90

3.061,41

12,27

1.1.1

Đất trồng cây hằng năm

21.336,84

23,53

22.329,41

24,62

992,57

4,65

trong đó: đất trồng lúa

7.494,81

8,26

6.856,35

7,56

-638,46

-8,52

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

3.623,05

4,00

5.691,89

6,28