Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 1365/QĐ-UBND 2021 đầu tư xây dựng vùng nguyên liệu cây ăn trái Vĩnh Long

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "04/06/2021", "sign_number": "1365/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Trung", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "04/06/2021", "sign_number": "1365/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Trung", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "04/06/2021", "sign_number": "1365/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Trung", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "04/06/2021", "sign_number": "1365/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Trung", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "04/06/2021", "sign_number": "1365/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Trung", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 1365/QĐ-UBND 2021 đầu tư xây dựng vùng nguyên liệu cây ăn trái Vĩnh Long

Điều 1. Phê duyệt Dự án khuyến nông “Đầu tư xây dựng vùng nguyên liệu cây ăn trái theo hướng gia tăng giá trị tỉnh Vĩnh Long giai đoạn 2021-2025” (Kèm theo Dự án chi tiết), với các nội dung cụ thể sau:
...
6. Quy mô, địa điểm và thời gian thực hiện dự án
6.1 Quy mô và phân kỳ đầu tư xây dựng mô hình
Bảng 1. Phân kỳ diện tích đầu tư hỗ trợ cây giống giai đoạn 2021-2025

TT

Chủng loại

Giai đoạn 2021-2024 (ha)

2021

2022

2023

2024

2025

TỔNG CỘNG

1

Cam Sành

32

35

40

50

25

182

2

Bưởi Năm roi

0

0

20

20

28

68

Tổng cộng

32

35

60

70

53

250

Bảng 2. Số lượng cây giống đầu tư giai đoạn 2021-2025

TT

Chủng loại

Diện tích (ha)

Mật độ (cây/ha)

Số lượng cây giống

1

Cam Sành

182

3.000

546.000

2

Bưởi Năm roi

68

500

34.000

Tổng cộng

250

580.000

Bảng 3. Giá định mức hỗ trợ cây giống giai đoạn 2021-2025

TT

Chủng loại

Giá cây giống 100%

Định mức hỗ trợ (50%)

1

Cam Sành

17.000

8.500

2

Bưởi Năm roi

35.000

17.500

Bảng 4. Quy đổi định mức vật tư hỗ trợ dự án giai đoạn 2021-2025

T T

Chủng loại

Định mức hỗ trợ theo QĐ 04/QĐ- UBND

Vật tư được quy đổi

Định mức hỗ trợ của dự án (50%)

1

Cam Sành

414 N - 480 P2O5 - 720 K2O

- NPK (20 - 20 -15): 2.070 kg
- Lân (16): 440 kg
- Kali (60): 682 kg

NPK (20 - 20 - 15): 1.035 kg

2

Bưởi Năm Roi

92 N - 80 P2O5 - 180 K2O

NPK (20 - 20 -15): 400 kg
- Ure (46): 26 kg
- Kali (60): 200 kg

NPK (20 - 20 - 15): 200 kg

Bảng 5. Phân kỳ đầu tư xây dựng mô hình sản phẩm đạt chứng nhận VietGAP/GlobalGAP

TT

Chủng loại

Giai đoạn 2021-2025 (ha)

Ghi chú

2021

2022

2023

2024

2025

Tổng cộng

1

Bưởi Năm roi

30

30

0

0

0

60

GlobalGAP

2

Cam Sành

0

0

30

30

30

90

VietGAP

4

Sầu riêng (Ri 6/MongThon)

0

30

0

0

0

30

VietGAP

Tổng cộng

30

60

30

30

30

180

Bảng 6. Phân kỳ hội nghị triển khai, tập huấn, hội thảo và hội nghị tổng kết giai đoạn 2021-2025

TT

Chủng loại

Giai đoạn 2021-2025

Tổng cộng

2021

2022

2023

2024

2025

1

Triển khai tại tỉnh

1

1

1

1

1

5

2

Tập huấn trồng mới

1

1

2

2

2

8

3

Tập huấn VietGAP/GlobalGAP

2

4

2

2

2

12

4

Hội nghị tổng kết

0

0

0

0

1

1

Tổng cộng

4

6

5

5

6

26

6.2 Địa điểm đầu tư
- Bưởi Năm Roi: thực hiện tập trung tại 06 xã chỉ dẫn địa lý của thị xã Bình Minh và các xã cù lao thuộc huyện Trà Ôn;
- Sầu riêng: thực hiện tập trung tại các xã thuộc huyện Vũng Liêm, Mang Thít, Tam Bình;
- Cam Sành: thực hiện tập trung tại các xã thuộc huyện Vũng Liêm, Tam Bình, Trà Ôn.
6.3 Thời gian thực hiện dự án: 05 năm, giai đoạn 2021-2025.

Content:
Quy mô, địa điểm và thời gian thực hiện dự án
6.1 Quy mô và phân kỳ đầu tư xây dựng mô hình
Bảng 1. Phân kỳ diện tích đầu tư hỗ trợ cây giống giai đoạn 2021-2025

TT

Chủng loại

Giai đoạn 2021-2024 (ha)

2021

2022

2023

2024

2025

TỔNG CỘNG

1

Cam Sành

32

35

40

50

25

182

2

Bưởi Năm roi

0

0

20

20

28

68

Tổng cộng

32

35

60

70

53

250

Bảng 2. Số lượng cây giống đầu tư giai đoạn 2021-2025

TT

Chủng loại

Diện tích (ha)

Mật độ (cây/ha)

Số lượng cây giống

1

Cam Sành

182

3.000

546.000

2

Bưởi Năm roi

68

500

34.000

Tổng cộng

250

580.000

Bảng 3. Giá định mức hỗ trợ cây giống giai đoạn 2021-2025

TT

Chủng loại

Giá cây giống 100%

Định mức hỗ trợ (50%)

1

Cam Sành

17.000

8.500

2

Bưởi Năm roi

35.000

17.500

Bảng 4. Quy đổi định mức vật tư hỗ trợ dự án giai đoạn 2021-2025

T T

Chủng loại

Định mức hỗ trợ theo QĐ 04/QĐ- UBND

Vật tư được quy đổi

Định mức hỗ trợ của dự án (50%)

1

Cam Sành

414 N - 480 P2O5 - 720 K2O

- NPK (20 - 20 -15): 2.070 kg
- Lân (16): 440 kg
- Kali (60): 682 kg

NPK (20 - 20 - 15): 1.035 kg

2

Bưởi Năm Roi

92 N - 80 P2O5 - 180 K2O

NPK (20 - 20 -15): 400 kg
- Ure (46): 26 kg
- Kali (60): 200 kg

NPK (20 - 20 - 15): 200 kg

Bảng 5. Phân kỳ đầu tư xây dựng mô hình sản phẩm đạt chứng nhận VietGAP/GlobalGAP

TT

Chủng loại

Giai đoạn 2021-2025 (ha)

Ghi chú

2021

2022

2023

2024

2025

Tổng cộng

1

Bưởi Năm roi

30

30

0

0

0

60

GlobalGAP

2

Cam Sành

0

0

30

30

30

90

VietGAP

4

Sầu riêng (Ri 6/MongThon)

0

30

0

0

0

30

VietGAP

Tổng cộng

30

60

30

30

30

180

Bảng Phân kỳ hội nghị triển khai, tập huấn, hội thảo và hội nghị tổng kết giai đoạn 2021-2025

TT

Chủng loại

Giai đoạn 2021-2025

Tổng cộng

2021

2022

2023

2024

2025

1

Triển khai tại tỉnh

1

1

1

1

1

5

2

Tập huấn trồng mới

1

1

2

2

2

8

3

Tập huấn VietGAP/GlobalGAP

2

4

2

2

2

12

4

Hội nghị tổng kết

0

0

0

0

1

1

Tổng cộng

4

6

5

5

6

26

6.2 Địa điểm đầu tư
- Bưởi Năm Roi: thực hiện tập trung tại 06 xã chỉ dẫn địa lý của thị xã Bình Minh và các xã cù lao thuộc huyện Trà Ôn;
- Sầu riêng: thực hiện tập trung tại các xã thuộc huyện Vũng Liêm, Mang Thít, Tam Bình;
- Cam Sành: thực hiện tập trung tại các xã thuộc huyện Vũng Liêm, Tam Bình, Trà Ôn.
6.3 Thời gian thực hiện dự án: 05 năm, giai đoạn 2021-2025.