Document: Điểm b Khoản 4 Điều 1 Quyết định 02/2022/QĐ-UBND tiêu chuẩn bổ nhiệm lãnh đạo cơ quan nhà nước Tuyên Quang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "10/02/2022", "sign_number": "02/2022/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "10/02/2022", "sign_number": "02/2022/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "10/02/2022", "sign_number": "02/2022/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "10/02/2022", "sign_number": "02/2022/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "10/02/2022", "sign_number": "02/2022/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 4 Điều 1 Quyết định 02/2022/QĐ-UBND tiêu chuẩn bổ nhiệm lãnh đạo cơ quan nhà nước Tuyên Quang

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó đơn vị thuộc và trực thuộc Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Chánh Văn phòng, Phó Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện, thành phố ban hành kèm theo Quyết định số 26/2017/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh
...
4. Sửa đổi, bổ sung khoản 6 khoản 7 Điều 8 như sau:
“6. Không thuộc các trường hợp bị cấm đảm nhiệm chức vụ theo quy định của Đảng và pháp luật; không thuộc trường hợp quy định tại Điều 82 Luật Cán bộ, công chức năm 2008 (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 17 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật viên chức năm 2019) và Điều 56 Luật Viên chức năm 2010 (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 8 Điều 2 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật viên chức năm 2019).
7. Thời gian công tác:
...
b) Đối với chức danh Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Văn phòng, cấp phó của người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Văn phòng, Phó Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp huyện: Có thời gian công tác từ đủ 03 năm trở lên (đủ 36 tháng, không tính thời gian tập sự, thử việc), có ít nhất 03 năm liên tục, liền kề trước thời điểm bổ nhiệm được đánh giá, xếp loại chất lượng ở mức hoàn thành tốt nhiệm vụ trở lên”.

Content:
Đối với chức danh Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Văn phòng, cấp phó của người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Văn phòng, Phó Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp huyện: Có thời gian công tác từ đủ 03 năm trở lên (đủ 36 tháng, không tính thời gian tập sự, thử việc), có ít nhất 03 năm liên tục, liền kề trước thời điểm bổ nhiệm được đánh giá, xếp loại chất lượng ở mức hoàn thành tốt nhiệm vụ trở lên”.