Document: Điều 1 Quyết định 21A/2008/QĐ-UBND sửa đổi Phụ lục 1 trong Quy định tạm thời

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "19/04/2008", "sign_number": "21A/2008/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Văn Niên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "19/04/2008", "sign_number": "21A/2008/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Văn Niên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "19/04/2008", "sign_number": "21A/2008/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Văn Niên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "19/04/2008", "sign_number": "21A/2008/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Văn Niên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "19/04/2008", "sign_number": "21A/2008/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Văn Niên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 21A/2008/QĐ-UBND sửa đổi Phụ lục 1 trong Quy định tạm thời có nội dung như sau:

Điều 1. Sửa đổi nội dung phụ lục 1 trong quy định tạm thời về việc thực hiện đăng ký giá, niêm yết giá hàng hóa, dịch vụ trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu ban hành kèm theo Quyết định số 55/2007/QĐ-UBND ngày 22 tháng 8 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Nội dung cụ thể như sau:

Stt

Loại hình dịch vụ

Đvt

Đơn giá tối đa

A

Vé vào cổng tham quan

+ Di tích lịch sử (Bạch Dinh)

vé

5.000

+ Thích ca Phật đài

vé

4.000

+ Niết bàn Tịnh xá

vé

3.000

B

Giá thuê các loại dịch vụ biển:

1

Dù biển

cái

20.000

2

Ghế bố trên bãi cát

cái

15.000

3

Ghế bố trong sảnh nhà hàng, nhà bạt

cái

25.000

Ghế bố có tay vịn trong nhà lều

cái

30.000

Ghế bố VIP (nhà ngói)

cái

30.000

4

Vé thuê phao bơi biển

Phao bơi lớn

cái

20.000

Phao bơi trung

cái

15.000

Phao bơi nhỏ

cái

10.000

5

Vé thuê phao tắm hồ

Phao lớn

cái

20.000

Phao nhỏ

cái

10.000

6

Vé tắm hồ bơi

Người lớn

lượt

40.000-50.000

Trẻ em

lượt

20.000-25.000

7

Tắm nước ngọt

Người lớn

lượt

10.000

Trẻ em

lượt

5.000

8

Thay đồ

lượt

2.000

9

Thuê tủ gửi đồ (1 hộc)

cái

20.000

10

Lều chữ A

cái

200.000

11

Lều tập thể (25 người/lều)

cái

350.000

12

Lều cắm trại bánh ú (4 người)

cái

80.000

13

Nhà bạt độc lập (10 ghế + 2 bàn)

nhà

300.000

14

Ván lướt

lượt

50.000

15

Thuyền độc mộc

lượt

160.000

16

Vé Jetsky (Canoe trượt nước)

Jetsky 650 cc

01 giờ

700.000

Jetsky 701cc-1100cc

01 giờ

950.000

17

Canoe tham quan ven biển

Canoe tham quan ven biển từ 4-6 chỗ

01 giờ

830.000

Canoe tham quan ven biển từ 8-10 chỗ

01 giờ

1.350.000

18

Canoe kéo phao chuối (03-06 chỗ)

10phút/lượt

230.000

19

Canoe câu cá từ 02 – 04 chỗ

01 giờ đầu

840.000

1 (một) giờ neo đậu đầu tính = 50% giờ chạy

02 giờ

1.260.000

Kể từ giờ neo đậu thứ 2 trở lên tính = 40% giờ đầu tiên

03 giờ

1.600.000

20

Canoe câu cá từ 06-10 chỗ

01 giờ đầu

1.350.000

1 (một) giờ neo đậu đầu tính = 50% giờ chạy

02 giờ

2.030.000

Kể từ giờ neo đậu thứ 2 trở lên tính = 40% giờ đầu tiên

03 giờ

2.570.000

21

Canoe tham quan các tuyến:

Thành phố Vũng Tàu – Long Hải (Kỳ Vân)

01 giờ

1.350.000

Thành phố Vũng Tàu – Phước Hải (Thùy Dương)

01 giờ 15 phút

1.700.000

Thành phố Vũng Tàu – Phước Hải (Lộc An)

01 giờ 45 phút

2.320.000

Thành phố Vũng Tàu – Bình Châu (Hồ Tràm, Hồ Cốc)

03 giờ 45 phút

4.970.000

Thành phố Vũng Tàu – Long Sơn

03 giờ

4.000.000

Thành phố Vũng Tàu – Cần Giờ (Đảo Khỉ)

01 giờ 30 phút

2.060.000

Content:
Điều 1. Sửa đổi nội dung phụ lục 1 trong quy định tạm thời về việc thực hiện đăng ký giá, niêm yết giá hàng hóa, dịch vụ trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu ban hành kèm theo Quyết định số 55/2007/QĐ-UBND ngày 22 tháng 8 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Nội dung cụ thể như sau:

Stt

Loại hình dịch vụ

Đvt

Đơn giá tối đa

A

Vé vào cổng tham quan

+ Di tích lịch sử (Bạch Dinh)

vé

5.000

+ Thích ca Phật đài

vé

4.000

+ Niết bàn Tịnh xá

vé

3.000

B

Giá thuê các loại dịch vụ biển:

1

Dù biển

cái

20.000

2

Ghế bố trên bãi cát

cái

15.000

3

Ghế bố trong sảnh nhà hàng, nhà bạt

cái

25.000

Ghế bố có tay vịn trong nhà lều

cái

30.000

Ghế bố VIP (nhà ngói)

cái

30.000

4

Vé thuê phao bơi biển

Phao bơi lớn

cái

20.000

Phao bơi trung

cái

15.000

Phao bơi nhỏ

cái

10.000

5

Vé thuê phao tắm hồ

Phao lớn

cái

20.000

Phao nhỏ

cái

10.000

6

Vé tắm hồ bơi

Người lớn

lượt

40.000-50.000

Trẻ em

lượt

20.000-25.000

7

Tắm nước ngọt

Người lớn

lượt

10.000

Trẻ em

lượt

5.000

8

Thay đồ

lượt

2.000

9

Thuê tủ gửi đồ (1 hộc)

cái

20.000

10

Lều chữ A

cái

200.000

11

Lều tập thể (25 người/lều)

cái

350.000

12

Lều cắm trại bánh ú (4 người)

cái

80.000

13

Nhà bạt độc lập (10 ghế + 2 bàn)

nhà

300.000

14

Ván lướt

lượt

50.000

15

Thuyền độc mộc

lượt

160.000

16

Vé Jetsky (Canoe trượt nước)

Jetsky 650 cc

01 giờ

700.000

Jetsky 701cc-1100cc

01 giờ

950.000

17

Canoe tham quan ven biển

Canoe tham quan ven biển từ 4-6 chỗ

01 giờ

830.000

Canoe tham quan ven biển từ 8-10 chỗ

01 giờ

1.350.000

18

Canoe kéo phao chuối (03-06 chỗ)

10phút/lượt

230.000

19

Canoe câu cá từ 02 – 04 chỗ

01 giờ đầu

840.000

1 (một) giờ neo đậu đầu tính = 50% giờ chạy

02 giờ

1.260.000

Kể từ giờ neo đậu thứ 2 trở lên tính = 40% giờ đầu tiên

03 giờ

1.600.000

20

Canoe câu cá từ 06-10 chỗ

01 giờ đầu

1.350.000

1 (một) giờ neo đậu đầu tính = 50% giờ chạy

02 giờ

2.030.000

Kể từ giờ neo đậu thứ 2 trở lên tính = 40% giờ đầu tiên

03 giờ

2.570.000

21

Canoe tham quan các tuyến:

Thành phố Vũng Tàu – Long Hải (Kỳ Vân)

01 giờ

1.350.000

Thành phố Vũng Tàu – Phước Hải (Thùy Dương)

01 giờ 15 phút

1.700.000

Thành phố Vũng Tàu – Phước Hải (Lộc An)

01 giờ 45 phút

2.320.000

Thành phố Vũng Tàu – Bình Châu (Hồ Tràm, Hồ Cốc)

03 giờ 45 phút

4.970.000

Thành phố Vũng Tàu – Long Sơn

03 giờ

4.000.000

Thành phố Vũng Tàu – Cần Giờ (Đảo Khỉ)

01 giờ 30 phút

2.060.000