Document: Điều 1 Quyết định 52/2009/QĐ-UBND bổ sung bảng giá tối thiểu dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ  truy thu thuế  hoạt động kinh doanh xe ô tô

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "30/06/2009", "sign_number": "52/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "30/06/2009", "sign_number": "52/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "30/06/2009", "sign_number": "52/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "30/06/2009", "sign_number": "52/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "30/06/2009", "sign_number": "52/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 52/2009/QĐ-UBND bổ sung bảng giá tối thiểu dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ  truy thu thuế  hoạt động kinh doanh xe ô tô có nội dung như sau:

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung giá tối thiểu xe ô tô vào Phụ lục I kèm theo Quyết định số 86/2006/QĐ-UBND ngày 13 tháng 11 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa ban hành Bảng giá tối thiểu dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ và truy thu thuế đối với hoạt động kinh doanh xe ô tô trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa một số loại xe ô tô như sau:

Số TT

Nhãn hiệu

Loại xe

Giá trước khi điều chỉnh (VNĐ)

Giá xe mới (VND)

1

KIA

Ô tô du lịch 5 chỗ, máy xăng, số tự động, số loại CERATO-(FORTE) (KNAFH)

495.000.000

2

HOA MAI

Ô tô tự đổ; nhãn hiệu HOA MAI; số loại HD1000A; trọng tải 1000kg

152.000.000

155.000.000

3

HOA MAI

Ô tô tự đổ; nhãn hiệu HOA MAI; số loại HD1250; trọng tải 1250kg

165.000.000

175.000.000

4

HOA MAI

Ô tô tự đổ; nhãn hiệu HOA MAI; số loại HD1500.4x4; trọng tải 1500kg

200.000.000

5

HOA MAI

Ô tô tự đổ; nhãn hiệu HOA MAI; số loại HD1800A; trọng tải 1800kg

170.000.000

180.000.000

6

HOA MAI

Ô tô tự đổ; nhãn hiệu HOA MAI; số loại HD1900; trọng tải 1900kg

190.000.000

7

HOA MAI

Ô tô tự đổ; nhãn hiệu HOA MAI; số loại HD2350; trọng tải 2350kg

185.000.000

195.000.000

8

HOA MAI

Ô tô tự đổ; nhãn hiệu HOA MAI; số loại HD2350.4x4; trọng tải 2350kg

210.000.000

220.000.000

9

HOA MAI

Ô tô tự đổ; nhãn hiệu HOA MAI; số loại HD2500; trọng tải 2500kg

235.000.000

10

HOA MAI

Ô tô tự đổ; nhãn hiệu HOA MAI; số loại HD2500.4x4; trọng tải 2500kg

235.000.000

11

HOA MAI

Ô tô tự đổ; nhãn hiệu HOA MAI; số loại HD3450; trọng tải 3450kg

252.000.000

260.000.000

12

HOA MAI

Ô tô tự đổ; nhãn hiệu HOA MAI; số loại HD3450.4x4; trọng tải 3450kg

275.000.000

285.000.000

13

HOA MAI

Ô tô tự đổ; nhãn hiệu HOA MAI; số loại HD3600; trọng tải 3600kg

255.000.000

265.000.000

14

HOA MAI

Ô tô tự đổ; nhãn hiệu HOA MAI; số loại HD4500; trọng tải 4500kg

280.000.000

15

HOA MAI

Ô tô tự đổ; nhãn hiệu HOA MAI; số loại HD5000; trọng tải 5000kg

270.000.000

290.000.000

16

HOA MAI

Ô tô tự đổ; nhãn hiệu HOA MAI; số loại HD5000.4x4; trọng tải 5000kg

295.000.000

320.000.000

Content:
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung giá tối thiểu xe ô tô vào Phụ lục I kèm theo Quyết định số 86/2006/QĐ-UBND ngày 13 tháng 11 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa ban hành Bảng giá tối thiểu dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ và truy thu thuế đối với hoạt động kinh doanh xe ô tô trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa một số loại xe ô tô như sau:

Số TT

Nhãn hiệu

Loại xe

Giá trước khi điều chỉnh (VNĐ)

Giá xe mới (VND)

1

KIA

Ô tô du lịch 5 chỗ, máy xăng, số tự động, số loại CERATO-(FORTE) (KNAFH)

495.000.000

2

HOA MAI

Ô tô tự đổ; nhãn hiệu HOA MAI; số loại HD1000A; trọng tải 1000kg

152.000.000

155.000.000

3

HOA MAI

Ô tô tự đổ; nhãn hiệu HOA MAI; số loại HD1250; trọng tải 1250kg

165.000.000

175.000.000

4

HOA MAI

Ô tô tự đổ; nhãn hiệu HOA MAI; số loại HD1500.4x4; trọng tải 1500kg

200.000.000

5

HOA MAI

Ô tô tự đổ; nhãn hiệu HOA MAI; số loại HD1800A; trọng tải 1800kg

170.000.000

180.000.000

6

HOA MAI

Ô tô tự đổ; nhãn hiệu HOA MAI; số loại HD1900; trọng tải 1900kg

190.000.000

7

HOA MAI

Ô tô tự đổ; nhãn hiệu HOA MAI; số loại HD2350; trọng tải 2350kg

185.000.000

195.000.000

8

HOA MAI

Ô tô tự đổ; nhãn hiệu HOA MAI; số loại HD2350.4x4; trọng tải 2350kg

210.000.000

220.000.000

9

HOA MAI

Ô tô tự đổ; nhãn hiệu HOA MAI; số loại HD2500; trọng tải 2500kg

235.000.000

10

HOA MAI

Ô tô tự đổ; nhãn hiệu HOA MAI; số loại HD2500.4x4; trọng tải 2500kg

235.000.000

11

HOA MAI

Ô tô tự đổ; nhãn hiệu HOA MAI; số loại HD3450; trọng tải 3450kg

252.000.000

260.000.000

12

HOA MAI

Ô tô tự đổ; nhãn hiệu HOA MAI; số loại HD3450.4x4; trọng tải 3450kg

275.000.000

285.000.000

13

HOA MAI

Ô tô tự đổ; nhãn hiệu HOA MAI; số loại HD3600; trọng tải 3600kg

255.000.000

265.000.000

14

HOA MAI

Ô tô tự đổ; nhãn hiệu HOA MAI; số loại HD4500; trọng tải 4500kg

280.000.000

15

HOA MAI

Ô tô tự đổ; nhãn hiệu HOA MAI; số loại HD5000; trọng tải 5000kg

270.000.000

290.000.000

16

HOA MAI

Ô tô tự đổ; nhãn hiệu HOA MAI; số loại HD5000.4x4; trọng tải 5000kg

295.000.000

320.000.000