Document: Điều 1 Quyết định 07/2013/QĐ-UBND quy định giá nước cho sinh hoạt đô thị và sản xuất

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "22/03/2013", "sign_number": "07/2013/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thanh Cung", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "22/03/2013", "sign_number": "07/2013/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thanh Cung", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "22/03/2013", "sign_number": "07/2013/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thanh Cung", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "22/03/2013", "sign_number": "07/2013/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thanh Cung", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "22/03/2013", "sign_number": "07/2013/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thanh Cung", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 07/2013/QĐ-UBND quy định giá nước cho sinh hoạt đô thị và sản xuất có nội dung như sau:

Điều 1. Nay quy định giá nước cho sinh hoạt đô thị và sản xuất kinh doanh tiêu thụ trên địa bàn tỉnh Bình Dương như sau:

Stt

Đối tượng sử dụng

Giá bán (đã có thuế VAT)

1

Hộ gia đình:
- Sử dụng 1 - 20 m3 đầu tiên
- Sử dụng từ 21 - 30 m3
- Sử dụng từ 31 - 40 m3
- Sử dụng trên 40 m3

6.100 đồng/m3
8.500 đồng/m3
9.500 đồng/m3

13.000 đồng/m3

2

Cơ quan hành chính sự nghiệp, cơ quan Đảng, đoàn thể, quân đội, lực lượng vũ trang

8.500 đồng/m3

3

Doanh nghiệp sản xuất vật chất:
- Bán sỉ (tại đồng hồ tổng)
- Bán lẻ

8.500 đồng/m3
9.500 đồng/m3

4

Kinh doanh, dịch vụ

13.000 đồng/m3

Mức giá nêu trên áp dụng cho cả đối tượng tiêu dùng là người nước ngoài, các cơ quan nước ngoài và doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài.
. Đơn giá này áp dụng kể từ ngày 01/04/2013.

Content:
Điều 1. Nay quy định giá nước cho sinh hoạt đô thị và sản xuất kinh doanh tiêu thụ trên địa bàn tỉnh Bình Dương như sau:

Stt

Đối tượng sử dụng

Giá bán (đã có thuế VAT)

1

Hộ gia đình:
- Sử dụng 1 - 20 m3 đầu tiên
- Sử dụng từ 21 - 30 m3
- Sử dụng từ 31 - 40 m3
- Sử dụng trên 40 m3

6.100 đồng/m3
8.500 đồng/m3
9.500 đồng/m3

13.000 đồng/m3

2

Cơ quan hành chính sự nghiệp, cơ quan Đảng, đoàn thể, quân đội, lực lượng vũ trang

8.500 đồng/m3

3

Doanh nghiệp sản xuất vật chất:
- Bán sỉ (tại đồng hồ tổng)
- Bán lẻ

8.500 đồng/m3
9.500 đồng/m3

4

Kinh doanh, dịch vụ

13.000 đồng/m3

Mức giá nêu trên áp dụng cho cả đối tượng tiêu dùng là người nước ngoài, các cơ quan nước ngoài và doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài.
. Đơn giá này áp dụng kể từ ngày 01/04/2013.