Document: Điểm b Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1108/QĐ-BGTVT năm 2013 Quy hoạch chi tiết hệ thống cảng Đường thủy

Type: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "26/04/2013", "sign_number": "1108/QĐ-BGTVT", "signer": "Đinh La Thăng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "26/04/2013", "sign_number": "1108/QĐ-BGTVT", "signer": "Đinh La Thăng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "26/04/2013", "sign_number": "1108/QĐ-BGTVT", "signer": "Đinh La Thăng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "26/04/2013", "sign_number": "1108/QĐ-BGTVT", "signer": "Đinh La Thăng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "26/04/2013", "sign_number": "1108/QĐ-BGTVT", "signer": "Đinh La Thăng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1108/QĐ-BGTVT năm 2013 Quy hoạch chi tiết hệ thống cảng Đường thủy

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chi tiết hệ thống cảng Đường thủy nội địa (ĐTNĐ) khu vực phía Nam đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030 với những nội dung chủ yếu sau:
...
2. Mục tiêu phát triển
...
b) Định hướng đến năm 2030
- Tiếp tục đầu tư nâng cấp mở rộng hệ thống cảng ĐTNĐ khu vực phía Nam. Hiện đại hóa công tác quản lý và xếp dỡ, nâng cao chất lượng dịch vụ, đảm bảo nhanh chóng, an toàn, thuận tiện, giá cả hợp lý.
- Lượng hàng hóa thông qua đến năm 2030 dự kiến;
Đối với cảng hàng hóa: 52,5 triệu tấn/năm;
Đối với cảng hành khách: 42,55 triệu lượt hành khách/năm.
III. Quy hoạch chi tiết đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030
1. Hệ thống cảng
a) Cảng hàng hóa
Các cảng chính
Bao gồm 11 cảng trong đó, vùng Đồng Nam Bộ có 6 cảng: cảng Long Bình, cảng Phú Định, cảng Nhơn Đức, Khu cảng Trường Thọ (Thủ Đức), cảng Bến Súc và cảng Bến Kéo; vùng Tây Nam Bộ có 5 cảng: cảng Long Đức, cảng An Phước, cảng sông Sa Đéc, cảng Bình Long và cảng Tắc Cậu.
- Chức năng: Phục vụ hoạt động kinh tế của các địa phương và khu vực lân cận;
- Năng lực thông qua đến năm 2020 đạt 10,9 triệu tấn/năm;
Các cảng khác
Bao gồm 45 cảng trong đó, vùng Đông Nam Bộ có 11 cảng, vùng Tây Nam Bộ có 34 cảng.
- Chức năng: Phục vụ hoạt động kinh tế của các địa phương;
- Năng lực thông qua đến năm 2020 đạt 21,7 triệu tấn/năm;
Nội dung quy hoạch hệ thống cảng hàng hóa cụ thể như sau:

TT

Tên cảng

Tỉnh, thành phố

Quy hoạch đến năm 2020

Định hướng đến năm 2030

Cỡ tàu lớn nhất (T)

Công suất (Ngàn T/năm)

Cỡ tàu lớn nhất (T)

Công suất (Ngàn T/năm)

A

Các cảng chính

10.900

15.800

I

Khu vực Đông Nam Bộ

9.200

13.100

1

Cảng Phú Định

TP HCM

Content:
Định hướng đến năm 2030
- Tiếp tục đầu tư nâng cấp mở rộng hệ thống cảng ĐTNĐ khu vực phía Nam. Hiện đại hóa công tác quản lý và xếp dỡ, nâng cao chất lượng dịch vụ, đảm bảo nhanh chóng, an toàn, thuận tiện, giá cả hợp lý.
- Lượng hàng hóa thông qua đến năm 2030 dự kiến;
Đối với cảng hàng hóa: 52,5 triệu tấn/năm;
Đối với cảng hành khách: 42,55 triệu lượt hành khách/năm.
III. Quy hoạch chi tiết đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030
1. Hệ thống cảng
a) Cảng hàng hóa
Các cảng chính
Bao gồm 11 cảng trong đó, vùng Đồng Nam Bộ có 6 cảng: cảng Long Bình, cảng Phú Định, cảng Nhơn Đức, Khu cảng Trường Thọ (Thủ Đức), cảng Bến Súc và cảng Bến Kéo; vùng Tây Nam Bộ có 5 cảng: cảng Long Đức, cảng An Phước, cảng sông Sa Đéc, cảng Bình Long và cảng Tắc Cậu.
- Chức năng: Phục vụ hoạt động kinh tế của các địa phương và khu vực lân cận;
- Năng lực thông qua đến năm 2020 đạt 10,9 triệu tấn/năm;
Các cảng khác
Bao gồm 45 cảng trong đó, vùng Đông Nam Bộ có 11 cảng, vùng Tây Nam Bộ có 34 cảng.
- Chức năng: Phục vụ hoạt động kinh tế của các địa phương;
- Năng lực thông qua đến năm 2020 đạt 21,7 triệu tấn/năm;
Nội dung quy hoạch hệ thống cảng hàng hóa cụ thể như sau:

TT

Tên cảng

Tỉnh, thành phố

Quy hoạch đến năm 2020

Định hướng đến năm 2030

Cỡ tàu lớn nhất (T)

Công suất (Ngàn T/năm)

Cỡ tàu lớn nhất (T)

Công suất (Ngàn T/năm)

A

Các cảng chính

10.900

15.800

I

Khu vực Đông Nam Bộ

9.200

13.100

1

Cảng Phú Định

TP HCM