Document: Điều 1 Quyết định 5275/QĐ-BNN-VP 2023 Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực nông nghiệp

Type: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "12/12/2023", "sign_number": "5275/QĐ-BNN-VP", "signer": "Phùng Đức Tiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "12/12/2023", "sign_number": "5275/QĐ-BNN-VP", "signer": "Phùng Đức Tiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "12/12/2023", "sign_number": "5275/QĐ-BNN-VP", "signer": "Phùng Đức Tiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "12/12/2023", "sign_number": "5275/QĐ-BNN-VP", "signer": "Phùng Đức Tiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "12/12/2023", "sign_number": "5275/QĐ-BNN-VP", "signer": "Phùng Đức Tiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 5275/QĐ-BNN-VP 2023 Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực nông nghiệp có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn, cụ thể:
1. Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn gồm: 360 thủ tục hành chính, trong đó:
- Thủ tục hành chính cấp Trung ương: 221
- Thủ tục hành chính cấp tỉnh: 108
- Thủ tục hành chính cấp huyện: 16
- Thủ tục hành chính cấp xã: 11
- Cơ quan khác: 04
(Chi tiết tại Phụ lục I).
2. Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn gồm: 238 thủ tục hành chính, trong đó:
- Thủ tục hành chính giải quyết trực tiếp tại Bộ phận Một cửa: 219
- Thủ tục hành chính thực hiện qua Dịch vụ bưu chính công ích: 51
- Thủ tục hành chính cung cấp Dịch vụ công trực tuyến toàn trình: 16
- Thủ tục hành chính cung cấp Dịch vụ công trực tuyến một phần: 25
(Chi tiết tại Phụ lục II).
3. Danh mục thủ tục hành chính liên thông: Không có.

Content:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn, cụ thể:
1. Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn gồm: 360 thủ tục hành chính, trong đó:
- Thủ tục hành chính cấp Trung ương: 221
- Thủ tục hành chính cấp tỉnh: 108
- Thủ tục hành chính cấp huyện: 16
- Thủ tục hành chính cấp xã: 11
- Cơ quan khác: 04
(Chi tiết tại Phụ lục I).
2. Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn gồm: 238 thủ tục hành chính, trong đó:
- Thủ tục hành chính giải quyết trực tiếp tại Bộ phận Một cửa: 219
- Thủ tục hành chính thực hiện qua Dịch vụ bưu chính công ích: 51
- Thủ tục hành chính cung cấp Dịch vụ công trực tuyến toàn trình: 16
- Thủ tục hành chính cung cấp Dịch vụ công trực tuyến một phần: 25
(Chi tiết tại Phụ lục II).
3. Danh mục thủ tục hành chính liên thông: Không có.