Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 5581/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 2015 Quận 12 Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "02/11/2015", "sign_number": "5581/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "02/11/2015", "sign_number": "5581/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "02/11/2015", "sign_number": "5581/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "02/11/2015", "sign_number": "5581/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "02/11/2015", "sign_number": "5581/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 5581/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 2015 Quận 12 Hồ Chí Minh

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của Quận 12 với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Phường An Phú Đông

Phường Hiệp Thành

Phường Thới An

Phường Tân Chánh Hiệp

Phường Thạnh Lộc

(1)

(2)

(3)

(6)=(7)+(8)+...

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1570,97

446,09

147,49

64,80

106,53

227,66

1,1

Đất trồng lúa

LUA

1,2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

405,63

22,66

141,96

23,63

18,69

9,89

1,3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1133,62

421,38

30,91

85,13

214,99

1,4

Đất trồng rừng sản xuất

RSX

1,5

Đất rừng phòng hộ

RPH

1,6

Đất rừng đặc dụng

RDD

1,7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

31,72

2,05

5,52

10,26

2,71

2,78

1,8

Đất làm muối

LMU

1,9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3703,93

435,87

394,88

453,66

314,85

355,63

2,1

Đất quốc phòng

CQP

115,01

2,99

18,49

7,41

0,09

2,2

Đất an ninh

CAN

5,86

0,53

0,26

0,23

0,31

2,3

Đất khu công nghiệp

SKK

44,45

44,45

2,4

Đất khu chế xuất

SKT

2,5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2,6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

140,03

21,51

15,01

17,64

25,42

4,37

2,7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

221,50

30,47

29,09

19,98

33,92

3,43

2,8

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2,9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, huyện, xã

DHT

835,60

87,11

92,09

106,99

59,15

81,63

2,10

Đất di tích lịch sử -văn hóa

DDT

0,31

2,11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2,12

Đất bãi thải xử lý chất thải

DRA

5,87

5,55

2,13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,14

Đất ở tại đô thị

ODT

1881,24

134,11

181,78

265,26

179,45

170,35

2,15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,44

1,08

1,92

4,27

0,36

0,53

2,16

Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp

DTS

2,17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2,18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

20,38

0,74

2,16

2,39

0,61

1,75

2,19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

33,48

1,39

5,30

4,10

5,68

0,88

2,20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2,21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

8,36

1,29

1,12

0,90

0,64

0,54

2,23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

4,32

1,40

0,03

0,15

0,48

0,73

2,24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

356,78

144,95

3,45

31,72

1,52

82,40

2,25

Đất mặt nước chuyên dùng

MNC

0,69

2,26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

16,61

2,75

8,63

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4

Đất khu công nghệ cao

KCN

5

Đất khu kinh tế

KKT

6

Đất đô thị

KDT

5274,90

881,96

542,37

518,46

421,38

583,29

STT

Chỉ tiêu

Mã

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Phường Tân Thới Hiệp

Phường Thạnh Xuân

Phường Đông Hưng Thuận

Phường Trung Mỹ Tây

Phường Tân Hưng Thuận

Phường Tân Thới Nhất

(1)

(2)

(3)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông nghiệp

NNP

83.09

487.99

3.16

1.37

Content:
Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Phường An Phú Đông

Phường Hiệp Thành

Phường Thới An

Phường Tân Chánh Hiệp

Phường Thạnh Lộc

(1)

(2)

(3)

(6)=(7)+(8)+...

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1570,97

446,09

147,49

64,80

106,53

227,66

1,1

Đất trồng lúa

LUA

1,2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

405,63

22,66

141,96

23,63

18,69

9,89

1,3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1133,62

421,38

30,91

85,13

214,99

1,4

Đất trồng rừng sản xuất

RSX

1,5

Đất rừng phòng hộ

RPH

1,6

Đất rừng đặc dụng

RDD

1,7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

31,72

2,05

5,52

10,26

2,71

2,78

1,8

Đất làm muối

LMU

1,9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3703,93

435,87

394,88

453,66

314,85

355,63

2,1

Đất quốc phòng

CQP

115,01

2,99

18,49

7,41

0,09

2,2

Đất an ninh

CAN

5,86

0,53

0,26

0,23

0,31

2,3

Đất khu công nghiệp

SKK

44,45

44,45

2,4

Đất khu chế xuất

SKT

2,5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2,6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

140,03

21,51

15,01

17,64

25,42

4,37

2,7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

221,50

30,47

29,09

19,98

33,92

3,43

2,8

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2,9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, huyện, xã

DHT

835,60

87,11

92,09

106,99

59,15

81,63

2,10

Đất di tích lịch sử -văn hóa

DDT

0,31

2,11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2,12

Đất bãi thải xử lý chất thải

DRA

5,87

5,55

2,13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,14

Đất ở tại đô thị

ODT

1881,24

134,11

181,78

265,26

179,45

170,35

2,15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,44

1,08

1,92

4,27

0,36

0,53

2,16

Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp

DTS

2,17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2,18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

20,38

0,74

2,16

2,39

0,61

1,75

2,19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

33,48

1,39

5,30

4,10

5,68

0,88

2,20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2,21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

8,36

1,29

1,12

0,90

0,64

0,54

2,23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

4,32

1,40

0,03

0,15

0,48

0,73

2,24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

356,78

144,95

3,45

31,72

1,52

82,40

2,25

Đất mặt nước chuyên dùng

MNC

0,69

2,26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

16,61

2,75

8,63

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4

Đất khu công nghệ cao

KCN

5

Đất khu kinh tế

KKT

6

Đất đô thị

KDT

5274,90

881,96

542,37

518,46

421,38

583,29

STT

Chỉ tiêu

Mã

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Phường Tân Thới Hiệp

Phường Thạnh Xuân

Phường Đông Hưng Thuận

Phường Trung Mỹ Tây

Phường Tân Hưng Thuận

Phường Tân Thới Nhất

(1)

(2)

(3)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông nghiệp

NNP

83.09

487.99

3.16

1.37