Document: Điều 1 Quyết định 698/2007/QĐ-BCA(C11) biểu mẫu sử dụng đăng ký, quản lý cư trú

Type: {"issuing_agency": "Bộ Công An", "promulgation_date": "01/07/2007", "sign_number": "698/2007/QĐ-BCA(C11)", "signer": "Trần Đại Quang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Công An", "promulgation_date": "01/07/2007", "sign_number": "698/2007/QĐ-BCA(C11)", "signer": "Trần Đại Quang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Công An", "promulgation_date": "01/07/2007", "sign_number": "698/2007/QĐ-BCA(C11)", "signer": "Trần Đại Quang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Công An", "promulgation_date": "01/07/2007", "sign_number": "698/2007/QĐ-BCA(C11)", "signer": "Trần Đại Quang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Công An", "promulgation_date": "01/07/2007", "sign_number": "698/2007/QĐ-BCA(C11)", "signer": "Trần Đại Quang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 698/2007/QĐ-BCA(C11) biểu mẫu sử dụng đăng ký, quản lý cư trú có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành 15 biểu mẫu để sử dụng trong đăng ký, quản lý cư trú, gồm:
1. Bản khai nhân khẩu (ký hiệu HK01).
2. Phiếu báo thay đổi hộ khẩu, nhân khẩu (ký hiệu HK02).
3. Phiếu xác minh hộ khẩu, nhân khẩu (ký hiệu HK03).
4. Phiếu thông tin thay đổi về hộ khẩu, nhân khẩu (ký hiệu HK04).
5. Phiếu khai báo tạm vắng (ký hiệu HK05).
6. Phiếu theo dõi hồ sơ hộ khẩu (ký hiệu HK06).
7. Giấy chuyển hộ khẩu (ký hiệu HK07).
8. Sổ hộ khẩu (ký hiệu HK08).
9. Sổ tạm trú (ký hiệu HK09).
10. Sổ theo dõi giải quyết hộ khẩu (ký hiệu HK10).
11. Sổ đăng ký thường trú (ký hiệu HK11).
12. Sổ đăng ký tạm trú (ký hiệu HK12).
13. Sổ tiếp nhận lưu trú (ký hiệu HK13).
14. Túi hồ sơ hộ khẩu (ký hiệu HK14).
15. Thống kê hộ khẩu, nhân khẩu (ký hiệu HK15).

Content:
Điều 1. Ban hành 15 biểu mẫu để sử dụng trong đăng ký, quản lý cư trú, gồm:
1. Bản khai nhân khẩu (ký hiệu HK01).
2. Phiếu báo thay đổi hộ khẩu, nhân khẩu (ký hiệu HK02).
3. Phiếu xác minh hộ khẩu, nhân khẩu (ký hiệu HK03).
4. Phiếu thông tin thay đổi về hộ khẩu, nhân khẩu (ký hiệu HK04).
5. Phiếu khai báo tạm vắng (ký hiệu HK05).
6. Phiếu theo dõi hồ sơ hộ khẩu (ký hiệu HK06).
7. Giấy chuyển hộ khẩu (ký hiệu HK07).
8. Sổ hộ khẩu (ký hiệu HK08).
9. Sổ tạm trú (ký hiệu HK09).
10. Sổ theo dõi giải quyết hộ khẩu (ký hiệu HK10).
11. Sổ đăng ký thường trú (ký hiệu HK11).
12. Sổ đăng ký tạm trú (ký hiệu HK12).
13. Sổ tiếp nhận lưu trú (ký hiệu HK13).
14. Túi hồ sơ hộ khẩu (ký hiệu HK14).
15. Thống kê hộ khẩu, nhân khẩu (ký hiệu HK15).