Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1349/QĐ-UBND 2014 quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch 2011 2015 Phước Tín Bình Phước

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "24/06/2014", "sign_number": "1349/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "24/06/2014", "sign_number": "1349/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "24/06/2014", "sign_number": "1349/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "24/06/2014", "sign_number": "1349/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "24/06/2014", "sign_number": "1349/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1349/QĐ-UBND 2014 quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch 2011 2015 Phước Tín Bình Phước

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) xã Phước Tín, thị xã Phước Long, với những nội dung chủ yếu sau:
...
3.057,00

3.057,00

3.057,00

3.057,00

3.057,00

3.057,00

1

Đất nông nghiệp

2.150,94

2.149,51

2.114,91

2.109,06

2.107,25

2.081,03

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

40,00

40,00

40,00

40,00

40,00

40,00

-

Đất chuyên trồng lúa nước

1.2

Đất trồng cây lâu năm

1.978,04

1.976,61

1.942,01

1.936,16

1.934,35

1.908,13

1.3

Đất rừng đặc dụng

132,90

132,90

132,90

132,90

132,90

132,90

2

Đất phi nông nghiệp

906,06

907,49

942,09

947,94

949,75

975,97

Trong đó:

2.1

Đất XD trụ sở cơ quan, CTSN

0,42

0,42

0,42

2,84

2,70

2,70

2.2

Đất quốc phòng

28,90

28,90

28,90

28,90

2.3

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

0,10

0,10

2,46

2,46

2,46

2,37

2.4

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

0,50

2.5

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

3,24

3,24

3,24

3,24

3,24

3,24

2.6

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

7,60

7,60

7,60

7,60

7,60

8,96

2.7

Đất sông, suối

5,96

5,96

5,96

5,96

5,96

5,96

Đất phát triển hạ tầng

827,27

827,27

829,08

830,88

831,10

851,70

Trong đó:

-

Đất cơ sở văn hóa

0,32

0,32

-

Đất cơ sở y tế

0,08

0,08

0,28

0,28

0,28

0,28

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

3,13

3,13

4,74

5,34

5,24

5,11

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

1,52

1,52

1,52

2,72

2,72

3,12

2.9

Đất ở tại nông thôn

61,47

62,90

64,43

66,06

67,79

71,64

3

Đất chưa sử dụng

4

Đất khu dân cư nông thôn

85,34

85,34

85,34

85,34

85,34

890,00

2.2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ kế hoạch

STT

Chỉ tiêu

Diện tích chuyển mục đích sử dụng trong kỳ

Chia ra các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

69,91

1,43

34,6

5,85

1,81

26,22

1.1

Đất trồng cây lâu năm

69,91

1,43

34,6

5,85

1,81

26,22

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

0

0

0

0

0

0

Content:
3.057,00

3.057,00

3.057,00

3.057,00

3.057,00

3.057,00

1

Đất nông nghiệp

2.150,94

2.149,51

2.114,91

2.109,06

2.107,25

2.081,03

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

40,00

40,00

40,00

40,00

40,00

40,00

-

Đất chuyên trồng lúa nước

1.2

Đất trồng cây lâu năm

1.978,04

1.976,61

1.942,01

1.936,16

1.934,35

1.908,13

1.3

Đất rừng đặc dụng

132,90

132,90

132,90

132,90

132,90

132,90

2

Đất phi nông nghiệp

906,06

907,49

942,09

947,94

949,75

975,97

Trong đó:

2.1

Đất XD trụ sở cơ quan, CTSN

0,42

0,42

0,42

2,84

2,70

2,70

2.2

Đất quốc phòng

28,90

28,90

28,90

28,90

2.3

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

0,10

0,10

2,46

2,46

2,46

2,37

2.4

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

0,50

2.5

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

3,24

3,24

3,24

3,24

3,24

3,24

2.6

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

7,60

7,60

7,60

7,60

7,60

8,96

2.7

Đất sông, suối

5,96

5,96

5,96

5,96

5,96

5,96

Đất phát triển hạ tầng

827,27

827,27

829,08

830,88

831,10

851,70

Trong đó:

-

Đất cơ sở văn hóa

0,32

0,32

-

Đất cơ sở y tế

0,08

0,08

0,28

0,28

0,28

0,28

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

3,13

3,13

4,74

5,34

5,24

5,11

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

1,52

1,52

1,52

2,72

2,72

3,12

2.9

Đất ở tại nông thôn

61,47

62,90

64,43

66,06

67,79

71,64

3

Đất chưa sử dụng

4

Đất khu dân cư nông thôn

85,34

85,34

85,34

85,34

85,34

890,00

2.2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ kế hoạch

STT

Chỉ tiêu

Diện tích chuyển mục đích sử dụng trong kỳ

Chia ra các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

69,91

1,43

34,6

5,85

1,81

26,22

1.1

Đất trồng cây lâu năm

69,91

1,43

34,6

5,85

1,81

26,22

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

0

0

0

0

0

0