Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1815/QĐ-UBND 2013 điều chỉnh quy hoạch khu dân cư phường 17 Bình Thạnh Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/04/2013", "sign_number": "1815/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/04/2013", "sign_number": "1815/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/04/2013", "sign_number": "1815/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/04/2013", "sign_number": "1815/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/04/2013", "sign_number": "1815/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1815/QĐ-UBND 2013 điều chỉnh quy hoạch khu dân cư phường 17 Bình Thạnh Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị (quy hoạch phân khu) tỷ lệ 1/2000 khu dân cư phường 17, quận Bình Thạnh, với các nội dung chính như sau:
...
5. Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Dự báo quy mô dân số trong khu vực quy hoạch: 30.500 người
5.2. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

20,94

B

Chỉ tiêu sử dụng đất đơn vị ở trung bình toàn khu

m2/người

15,0

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong các đơn vị ở

1

- Đất nhóm nhà ở, trong đó:

m2/người

8,50

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định

m2/người

13,33

+ Đất nhóm nhà ở trong khu vực hiện hữu thực hiện quy hoạch cải tạo chỉnh trang.

m2/người

8,03

+ Đất ở trong các khu đất sử dụng hỗn hợp kết hợp với đất ở hiện hữu cải tạo

m2/người

8,38

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở, trong đó:

m2/người

1,2

+ Đất công trình giáo dục

0,8

+ Trạm y tế

m2/người

0,004

+ Trung tâm hành chính

m2/người

0,026

+ Trung tâm thương mại - dịch vụ trong khu hỗn hợp

m2/công trình
m2/người

0,403

4

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (bao gồm cây xanh trong nhóm nhà ở)

m2/người

0,3

5

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

m2/người

5,0

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

Đất giao thông bố trí đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên), kể cả giao thông tĩnh

%

36,15

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

1.500 - 2.000

Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/người/ngày

1,0 - 1,5

E

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

Mật độ xây dựng chung

%

≤ 70

Hệ số sử dụng đất

lần

0,5 - 8,0

Tầng cao xây dựng

Tối đa

35

Tối thiểu

2

Content:
Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Dự báo quy mô dân số trong khu vực quy hoạch: 30.500 người
5.2. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

20,94

B

Chỉ tiêu sử dụng đất đơn vị ở trung bình toàn khu

m2/người

15,0

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong các đơn vị ở

1

- Đất nhóm nhà ở, trong đó:

m2/người

8,50

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định

m2/người

13,33

+ Đất nhóm nhà ở trong khu vực hiện hữu thực hiện quy hoạch cải tạo chỉnh trang.

m2/người

8,03

+ Đất ở trong các khu đất sử dụng hỗn hợp kết hợp với đất ở hiện hữu cải tạo

m2/người

8,38

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở, trong đó:

m2/người

1,2

+ Đất công trình giáo dục

0,8

+ Trạm y tế

m2/người

0,004

+ Trung tâm hành chính

m2/người

0,026

+ Trung tâm thương mại - dịch vụ trong khu hỗn hợp

m2/công trình
m2/người

0,403

4

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (bao gồm cây xanh trong nhóm nhà ở)

m2/người

0,3

5

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

m2/người

5,0

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

Đất giao thông bố trí đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên), kể cả giao thông tĩnh

%

36,15

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

1.500 - 2.000

Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/người/ngày

1,0 - 1,5

E

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

Mật độ xây dựng chung

%

≤ 70

Hệ số sử dụng đất

lần

0,5 - 8,0

Tầng cao xây dựng

Tối đa

35

Tối thiểu

2