Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3007/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch sử dụng đất đến 2020 Cao Phong Hòa Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "19/12/2013", "sign_number": "3007/QĐ-UBND", "signer": "Trần Đăng Ninh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "19/12/2013", "sign_number": "3007/QĐ-UBND", "signer": "Trần Đăng Ninh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "19/12/2013", "sign_number": "3007/QĐ-UBND", "signer": "Trần Đăng Ninh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "19/12/2013", "sign_number": "3007/QĐ-UBND", "signer": "Trần Đăng Ninh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "19/12/2013", "sign_number": "3007/QĐ-UBND", "signer": "Trần Đăng Ninh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3007/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch sử dụng đất đến 2020 Cao Phong Hòa Bình

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020; kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Cao Phong với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3.422,24

13,41

1.112,27

1.112,79

4,36

b. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

Kỳ đầu

Kỳ cuối

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

627,48

360,94

266,54

1.1

Đất lúa nước

67,61

37,77

29,84

1.2

Đất cây hàng năm khác

164,28

103,73

60,55

1.3

Đất trồng cây lâu năm

77,44

48,07

29,37

1.4

Đất rừng phòng hộ

120,00

60,00

60,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

0,00

1.6

Đất rừng sản xuất

197,26

110,96

86,30

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

0,89

0,41

0,48

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NN

2.1

Đất lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

2.2

Đất lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

2.3

Đất lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

2.4

Đất rừng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác

c. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

STT

Content:
3.422,24

13,41

1.112,27

1.112,79

4,36

b. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

Kỳ đầu

Kỳ cuối

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

627,48

360,94

266,54

1.1

Đất lúa nước

67,61

37,77

29,84

1.2

Đất cây hàng năm khác

164,28

103,73

60,55

1.3

Đất trồng cây lâu năm

77,44

48,07

29,37

1.4

Đất rừng phòng hộ

120,00

60,00

60,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

0,00

1.6

Đất rừng sản xuất

197,26

110,96

86,30

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

0,89

0,41

0,48

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NN

2.1

Đất lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

2.2

Đất lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

2.3

Đất lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

2.4

Đất rừng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác

c. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

STT