Document: Điều 1 Quyết định 53/2003/QĐ-BBCVT cước dịch vụ thuê kênh viễn thông liên tỉnh áp dụng cho doanh nghiệp cung cấp dịch vụ kết nối truy nhập Internet

Type: {"issuing_agency": "Bộ Bưu chính, Viễn thông", "promulgation_date": "20/03/2003", "sign_number": "53/2003/QĐ-BBCVT", "signer": "Đặng Đình Lâm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Bưu chính, Viễn thông", "promulgation_date": "20/03/2003", "sign_number": "53/2003/QĐ-BBCVT", "signer": "Đặng Đình Lâm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Bưu chính, Viễn thông", "promulgation_date": "20/03/2003", "sign_number": "53/2003/QĐ-BBCVT", "signer": "Đặng Đình Lâm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Bưu chính, Viễn thông", "promulgation_date": "20/03/2003", "sign_number": "53/2003/QĐ-BBCVT", "signer": "Đặng Đình Lâm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Bưu chính, Viễn thông", "promulgation_date": "20/03/2003", "sign_number": "53/2003/QĐ-BBCVT", "signer": "Đặng Đình Lâm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 53/2003/QĐ-BBCVT cước dịch vụ thuê kênh viễn thông liên tỉnh áp dụng cho doanh nghiệp cung cấp dịch vụ kết nối truy nhập Internet có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành cước thuê kênh viễn thông liên tỉnh của các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ thuê kênh viễn thông trong nước áp dụng đối với các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ kết nối Internet (IXP), doanh nghiệp cung cấp dịch vụ truy nhập Internet (ISP) thuê để cung cấp dịch vụ kết nối, dịch vụ truy nhập Internet, như sau:
1. Chi phí đầu nối, cài đặt ban đầu do doanh nghiệp cung cấp dịch vụ thuê kênh viễn thông quy định trên cơ sở giá thành.
2. Cước thuê kênh liên tỉnh (1.000đ/tháng):

Kênh tốc độ

Vùng 1

Vùng 2

Vùng 3

Vùng 4

Vùng 5

Vùng 6

2Mb/s

25.864

36.146

47.790

76.069

96.014

128.647

34 Mb/s

124.146

173.499

229.392

364.940

460.909

617.507

45 Mb/s

227.600

318.082

420.550

669.055

844.921

1.132.091

155 Mb/s

651.767

910.874

1.204.308

1.915.938

2.419.560

3.241.913
- Vùng cước kênh viễn thông liên tỉnh, mức cước kênh viễn thông nội tỉnh (đã bao gồm cả phần truyền dẫn nội hạt) để kết nối kênh liên tỉnh: áp dụng theo bảng cước thuê kênh viễn thông liên tỉnh do Bộ trưởng Bộ Bưu chính, Viễn thông quy định.
- Các mức cước nêu trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT).

Content:
Điều 1. Ban hành cước thuê kênh viễn thông liên tỉnh của các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ thuê kênh viễn thông trong nước áp dụng đối với các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ kết nối Internet (IXP), doanh nghiệp cung cấp dịch vụ truy nhập Internet (ISP) thuê để cung cấp dịch vụ kết nối, dịch vụ truy nhập Internet, như sau:
1. Chi phí đầu nối, cài đặt ban đầu do doanh nghiệp cung cấp dịch vụ thuê kênh viễn thông quy định trên cơ sở giá thành.
2. Cước thuê kênh liên tỉnh (1.000đ/tháng):

Kênh tốc độ

Vùng 1

Vùng 2

Vùng 3

Vùng 4

Vùng 5

Vùng 6

2Mb/s

25.864

36.146

47.790

76.069

96.014

128.647

34 Mb/s

124.146

173.499

229.392

364.940

460.909

617.507

45 Mb/s

227.600

318.082

420.550

669.055

844.921

1.132.091

155 Mb/s

651.767

910.874

1.204.308

1.915.938

2.419.560

3.241.913
- Vùng cước kênh viễn thông liên tỉnh, mức cước kênh viễn thông nội tỉnh (đã bao gồm cả phần truyền dẫn nội hạt) để kết nối kênh liên tỉnh: áp dụng theo bảng cước thuê kênh viễn thông liên tỉnh do Bộ trưởng Bộ Bưu chính, Viễn thông quy định.
- Các mức cước nêu trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT).