Document: Điều 1 Quyết định 05/2014/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch kế hoạch sử dụng đất Hà Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "24/02/2014", "sign_number": "05/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "24/02/2014", "sign_number": "05/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "24/02/2014", "sign_number": "05/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "24/02/2014", "sign_number": "05/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "24/02/2014", "sign_number": "05/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 05/2014/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch kế hoạch sử dụng đất Hà Nam có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thị trấn Kiện Khê, huyện Thanh Liêm với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

TT

Loại đất

Hiện trạng 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp trên phân bổ (ha)

Cấp xã xác định (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu
(%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

Tổng diện tích tự nhiên

759,70

100

759,70

759,70

100

1

Đất nông nghiệp

482,03

63,45

381,60

381,60

50,23

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

212,04

27,91

162,10

-2.18

159,92

21,05

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

157,90

20,78

162,10

-2.18

159,92

21,05

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

4,17

0,55

8,10

8,10

1,07

1.3

Đất trồng cây lâu năm

21,34

2,81

20,84

-4,45

16,39

2,16

1.4

Đất rừng phòng hộ

156,15

20,55

0,35

0,35

0,05

1.5

Đất rừng sản xuất

59,76

7,87

177,06

-0,20

176,86

23,28

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

28,57

3,76

21,05

-1,07

19,98

2,63

2

Đất phi nông nghiệp

231,91

30,53

354,11

354,11

46,61

Trong đó

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0,65

0,09

3,77

3,77

0,50

2.2

Đất an ninh

0,02

0,02

0,02

2.3

Đất khu công nghiệp

12,00

12,00

1,58

2.4

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

11,19

1,47

37,99

37,99

5,00

2.5

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

8,79

1,16

8,79

8,79

1,16

2.6

Đất cho hoạt động khoáng sản

9,51

1,25

45,51

45,51

5,99

2.7

Đất di tích danh thắng

1,46

0,19

1,46

1,46

0,19

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,08

0,01

1,60

1,60

0,21

2.9

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

4,43

0,58

4,43

4,43

0,58

2.10

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

9,07

1,19

9,70

9,70

1,28

2.11

Đất có mặt nước chuyên dùng

15,41

2,03

9,46

9,46

1,25

2.12

Đất sông suối

35,00

4,61

35,00

35,00

4,61

2.13

Đất phát triển hạ tầng

79,51

10,47

101,45

101,45

13,35

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

0,21

0,03

1,53

1,53

0,20

Đất cơ sở y tế

0,18

0,02

0,48

0,48

0,06

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

3,07

0,40

8,12

8,12

1,07

Đất cơ sở thể dục- thể thao

1,53

0,20

4,15

4,15

0,55

2.14

Đất phi nông nghiệp khác

1,72

0,23

1,72

1,72

0,23

2.15

Đất ở tại đô thị

55,07

7,25

81,21

81,21

10,69

3

Đất chưa sử dụng

Đất chưa sử dụng còn lại

45,76

6,02

23,99

23,99

3,16

Diện tích đưa vào sử dụng

21,77

21,77

2,87

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ 2011-2020

Giai đoạn
2011-2015

Giai đoạn 2016-2020

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

109,43

73,85

35,58

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

53,12

32,53

20,59

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

45,15

27,68

17,47

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

2,07

2,07

1.3

Đất trồng cây lâu năm

6,95

5,46

1,49

1.4

Đất rừng phòng hộ

25,00

15,00

10,00

1.5

Đất rừng sản xuất

13,70

13,20

0,50

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

8,59

5,59

3,00

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

STT

Content:
Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thị trấn Kiện Khê, huyện Thanh Liêm với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

TT

Loại đất

Hiện trạng 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp trên phân bổ (ha)

Cấp xã xác định (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu
(%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

Tổng diện tích tự nhiên

759,70

100

759,70

759,70

100

1

Đất nông nghiệp

482,03

63,45

381,60

381,60

50,23

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

212,04

27,91

162,10

-2.18

159,92

21,05

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

157,90

20,78

162,10

-2.18

159,92

21,05

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

4,17

0,55

8,10

8,10

1,07

1.3

Đất trồng cây lâu năm

21,34

2,81

20,84

-4,45

16,39

2,16

1.4

Đất rừng phòng hộ

156,15

20,55

0,35

0,35

0,05

1.5

Đất rừng sản xuất

59,76

7,87

177,06

-0,20

176,86

23,28

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

28,57

3,76

21,05

-1,07

19,98

2,63

2

Đất phi nông nghiệp

231,91

30,53

354,11

354,11

46,61

Trong đó

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0,65

0,09

3,77

3,77

0,50

2.2

Đất an ninh

0,02

0,02

0,02

2.3

Đất khu công nghiệp

12,00

12,00

1,58

2.4

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

11,19

1,47

37,99

37,99

5,00

2.5

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

8,79

1,16

8,79

8,79

1,16

2.6

Đất cho hoạt động khoáng sản

9,51

1,25

45,51

45,51

5,99

2.7

Đất di tích danh thắng

1,46

0,19

1,46

1,46

0,19

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,08

0,01

1,60

1,60

0,21

2.9

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

4,43

0,58

4,43

4,43

0,58

2.10

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

9,07

1,19

9,70

9,70

1,28

2.11

Đất có mặt nước chuyên dùng

15,41

2,03

9,46

9,46

1,25

2.12

Đất sông suối

35,00

4,61

35,00

35,00

4,61

2.13

Đất phát triển hạ tầng

79,51

10,47

101,45

101,45

13,35

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

0,21

0,03

1,53

1,53

0,20

Đất cơ sở y tế

0,18

0,02

0,48

0,48

0,06

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

3,07

0,40

8,12

8,12

1,07

Đất cơ sở thể dục- thể thao

1,53

0,20

4,15

4,15

0,55

2.14

Đất phi nông nghiệp khác

1,72

0,23

1,72

1,72

0,23

2.15

Đất ở tại đô thị

55,07

7,25

81,21

81,21

10,69

3

Đất chưa sử dụng

Đất chưa sử dụng còn lại

45,76

6,02

23,99

23,99

3,16

Diện tích đưa vào sử dụng

21,77

21,77

2,87

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ 2011-2020

Giai đoạn
2011-2015

Giai đoạn 2016-2020

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

109,43

73,85

35,58

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

53,12

32,53

20,59

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

45,15

27,68

17,47

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

2,07

2,07

1.3

Đất trồng cây lâu năm

6,95

5,46

1,49

1.4

Đất rừng phòng hộ

25,00

15,00

10,00

1.5

Đất rừng sản xuất

13,70

13,20

0,50

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

8,59

5,59

3,00

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

STT