Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 3165/QĐ-UBND 2011 Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Cải tạo xây dựng mới Khu nhà ở Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "01/07/2011", "sign_number": "3165/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "01/07/2011", "sign_number": "3165/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "01/07/2011", "sign_number": "3165/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "01/07/2011", "sign_number": "3165/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "01/07/2011", "sign_number": "3165/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 3165/QĐ-UBND 2011 Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Cải tạo xây dựng mới Khu nhà ở Hà Nội

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Cải tạo và xây dựng mới Khu nhà ở phục vụ dự án giải phóng mặt bằng và san nền sơ bộ khu đất để đấu giá quyền sử dụng đất tại phường Long Biên, quận Long Biên, do Viện Quy hoạch Xây dựng Hà Nội lập, với các nội dung chính như sau:
...
7.817

Khu đất nằm trong danh mục đấu giá (thực hiện theo dự án riêng)

-

Đất nhà trẻ, mẫu giáo

11.062

Đất nhà trẻ, mẫu giáo

NT1

6.662

25

0,35

1,4

444

1.666

2.332

Khu đất nằm trong danh mục đấu giá (thực hiện theo dự án riêng)

Đất nhà trẻ, mẫu giáo

NT2

4.400

24

0,31

1,3

293

1.056

1.373

5

Đất cây xanh, TDTT đơn vị ở

CX2

9.177

6

Đất nhóm nhà ở

60.090

2.550

-

Nhóm nhà ở thấp tầng

23.993

584

Nhóm nhà ở thấp tầng hiện có (cải tạo chỉnh trang)

TT1

4.220

53

1,59

2

72

2.237

6.710

Khu vực thực hiện theo dự án riêng

Nhóm nhà ở thấp tầng hiện có (cải tạo chỉnh trang)

TT2

710

53

1,59

2

16

376

1.129

Khu vực thực hiện theo dự án riêng

Nhóm nhà ở thấp tầng hiện có (cải tạo chỉnh trang)

TT3

5.316

53

1,59

2

100

2.817

Content:
7.817

Khu đất nằm trong danh mục đấu giá (thực hiện theo dự án riêng)

-

Đất nhà trẻ, mẫu giáo

11.062

Đất nhà trẻ, mẫu giáo

NT1

6.662

25

0,35

1,4

444

1.666

2.332

Khu đất nằm trong danh mục đấu giá (thực hiện theo dự án riêng)

Đất nhà trẻ, mẫu giáo

NT2

4.400

24

0,31

1,3

293

1.056

1.373

5

Đất cây xanh, TDTT đơn vị ở

CX2

9.177

6

Đất nhóm nhà ở

60.090

2.550

-

Nhóm nhà ở thấp tầng

23.993

584

Nhóm nhà ở thấp tầng hiện có (cải tạo chỉnh trang)

TT1

4.220

53

1,59

2

72

2.237

6.710

Khu vực thực hiện theo dự án riêng

Nhóm nhà ở thấp tầng hiện có (cải tạo chỉnh trang)

TT2

710

53

1,59

2

16

376

1.129

Khu vực thực hiện theo dự án riêng

Nhóm nhà ở thấp tầng hiện có (cải tạo chỉnh trang)

TT3

5.316

53

1,59

2

100

2.817