Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 33/2013/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định chính sách phát triển nông nghiệp Bình Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "04/11/2013", "sign_number": "33/2013/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thanh Cung", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "04/11/2013", "sign_number": "33/2013/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thanh Cung", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "04/11/2013", "sign_number": "33/2013/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thanh Cung", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "04/11/2013", "sign_number": "33/2013/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thanh Cung", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "04/11/2013", "sign_number": "33/2013/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thanh Cung", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 33/2013/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định chính sách phát triển nông nghiệp Bình Dương

Điều 1. : Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về những giải pháp chính sách khuyến khích phát triển nông nghiệp theo hướng nông nghiệp đô thị - nông nghiệp kỹ thuật cao - nông nghiệp sinh thái gắn với công nghiệp chế biến trên địa bàn tỉnh Bình Dương giai đoạn 2012 - 2015 ban hành kèm theo Quyết định số 46/2012/QĐ-UBND ngày 17 tháng 10 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương, như sau:
...
3. Sau khi nhận Thông báo của Hội đồng xét duyệt và hồ sơ liên quan đến phương án vay vốn, Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh và tổ chức, cá nhân tự thỏa thuận việc vay vốn".
3. Điều 16 được sửa đổi, bổ sung như sau:
"Điều 16. Hồ sơ hỗ trợ kinh phí
1. Hỗ trợ kinh phí đối với các tổ chức, cá nhân để đầu tư cơ sở hạ tầng phục vụ sản xuất, sơ chế và tiêu thụ các sản phẩm nông nghiệp phù hợp với yêu cầu kỹ thuật VietGAP (theo khoản 5, Điều 4 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 46/2012/QĐ-UBND ngày 17/10/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
- Thành phần hồ sơ:
+ Đơn đề nghị hỗ trợ kinh phí đầu tư sản xuất (tự khai) nội dung gồm: Tên tổ chức, cá nhân; Địa chỉ sinh sống và đầu tư; Quy mô diện tích đầu tư; Đối tượng đầu tư; Tổng vốn đầu tư (Vốn tự có và vốn đề nghị hỗ trợ); Hạng mục đầu tư (đầu tư cố định hoặc đầu tư lưu động).
+ Phương án đầu tư sản xuất và kèm theo công văn xác nhận địa điểm đầu tư sản xuất của UBND xã, phường, thị trấn nơi sản xuất.
+ Bản sao (photo) Giấy đăng ký sản xuất, sơ chế sản phẩm an toàn hoặc Giấy chứng nhận thực hành sản xuất nông nghiệp tốt VietGAP (mang theo bản chính để đối chiếu).
+ Hợp đồng tiêu thụ hoặc phương án tiêu thụ sản phẩm có thỏa thuận của các bên tham gia tiêu thụ sản phẩm.
- Số lượng hồ sơ: 01 (một) bộ.
2. Hỗ trợ kinh phí đối với các tổ chức của nhà nước đầu tư cho công tác nghiên cứu sản xuất giống cây trồng, vật nuôi chất lượng cao (theo Khoản 1, Điều 7 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 46/2012/QĐ-UBND ngày 17/10/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
- Thành phần hồ sơ:
+ Công văn đề nghị hỗ trợ kinh phí đầu tư sản xuất nội dung gồm: Tên tổ chức; Địa chỉ cơ quan, địa điểm; Quy mô diện tích đầu tư; Đối tượng đầu tư; Tổng vốn đầu tư (Vốn được giao và vốn đề nghị hỗ trợ); Hạng mục đầu tư (đầu tư cố định hoặc đầu tư lưu động).
+ Phương án đầu tư sản xuất và kèm theo công văn xác nhận địa điểm đầu tư sản xuất của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi sản xuất.
+ Quy trình sản xuất giống và hồ sơ ghi chép.
+ Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng cung cấp giống vật nuôi, công nghệ sản xuất giống.
- Số lượng hồ sơ: 01 (một) bộ.
3. Hỗ trợ kinh phí đối với các tổ chức, cá nhân thuê dịch vụ tư vấn, điều tra khảo sát (theo khoản 1, 2, 3, Điều 8 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 46/2012/QĐ-UBND ngày 17/10/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh).
- Thành phần hồ sơ:
+ Đơn đề nghị hỗ trợ kinh phí đầu tư sản xuất (tự khai) nội dung gồm: Tên tổ chức, cá nhân; Địa chỉ sinh sống và đầu tư; Quy mô diện tích đầu tư; Đối tượng đầu tư; Tổng vốn đầu tư (Vốn tự có và vốn đề nghị hỗ trợ); Hạng mục đầu tư (đầu tư cố định hoặc đầu tư lưu động).
+ Phương án đầu tư sản xuất và kèm theo công văn xác nhận địa điểm đầu tư sản xuất của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi sản xuất.
+ Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng thuê tư vấn hoặc thuê điều tra, khảo sát địa hình và phân tích mẫu (đất, nước, không khí).
+ Giấy chuyển tiền hoặc phiếu chi của các tổ chức, cá nhân cho đơn vị tư vấn hoặc đơn vị điều tra, khảo sát địa hình và phân tích mẫu đất, nước, không khí.
- Số lượng hồ sơ: 01 (một) bộ.

Content:
Sau khi nhận Thông báo của Hội đồng xét duyệt và hồ sơ liên quan đến phương án vay vốn, Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh và tổ chức, cá nhân tự thỏa thuận việc vay vốn".
Điều 16 được sửa đổi, bổ sung như sau:
"Điều 16. Hồ sơ hỗ trợ kinh phí
1. Hỗ trợ kinh phí đối với các tổ chức, cá nhân để đầu tư cơ sở hạ tầng phục vụ sản xuất, sơ chế và tiêu thụ các sản phẩm nông nghiệp phù hợp với yêu cầu kỹ thuật VietGAP (theo khoản 5, Điều 4 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 46/2012/QĐ-UBND ngày 17/10/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
- Thành phần hồ sơ:
+ Đơn đề nghị hỗ trợ kinh phí đầu tư sản xuất (tự khai) nội dung gồm: Tên tổ chức, cá nhân; Địa chỉ sinh sống và đầu tư; Quy mô diện tích đầu tư; Đối tượng đầu tư; Tổng vốn đầu tư (Vốn tự có và vốn đề nghị hỗ trợ); Hạng mục đầu tư (đầu tư cố định hoặc đầu tư lưu động).
+ Phương án đầu tư sản xuất và kèm theo công văn xác nhận địa điểm đầu tư sản xuất của UBND xã, phường, thị trấn nơi sản xuất.
+ Bản sao (photo) Giấy đăng ký sản xuất, sơ chế sản phẩm an toàn hoặc Giấy chứng nhận thực hành sản xuất nông nghiệp tốt VietGAP (mang theo bản chính để đối chiếu).
+ Hợp đồng tiêu thụ hoặc phương án tiêu thụ sản phẩm có thỏa thuận của các bên tham gia tiêu thụ sản phẩm.
- Số lượng hồ sơ: 01 (một) bộ.
2. Hỗ trợ kinh phí đối với các tổ chức của nhà nước đầu tư cho công tác nghiên cứu sản xuất giống cây trồng, vật nuôi chất lượng cao (theo Khoản 1, Điều 7 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 46/2012/QĐ-UBND ngày 17/10/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
- Thành phần hồ sơ:
+ Công văn đề nghị hỗ trợ kinh phí đầu tư sản xuất nội dung gồm: Tên tổ chức; Địa chỉ cơ quan, địa điểm; Quy mô diện tích đầu tư; Đối tượng đầu tư; Tổng vốn đầu tư (Vốn được giao và vốn đề nghị hỗ trợ); Hạng mục đầu tư (đầu tư cố định hoặc đầu tư lưu động).
+ Phương án đầu tư sản xuất và kèm theo công văn xác nhận địa điểm đầu tư sản xuất của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi sản xuất.
+ Quy trình sản xuất giống và hồ sơ ghi chép.
+ Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng cung cấp giống vật nuôi, công nghệ sản xuất giống.
- Số lượng hồ sơ: 01 (một) bộ.
Hỗ trợ kinh phí đối với các tổ chức, cá nhân thuê dịch vụ tư vấn, điều tra khảo sát (theo khoản 1, 2, 3, Điều 8 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 46/2012/QĐ-UBND ngày 17/10/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh).
- Thành phần hồ sơ:
+ Đơn đề nghị hỗ trợ kinh phí đầu tư sản xuất (tự khai) nội dung gồm: Tên tổ chức, cá nhân; Địa chỉ sinh sống và đầu tư; Quy mô diện tích đầu tư; Đối tượng đầu tư; Tổng vốn đầu tư (Vốn tự có và vốn đề nghị hỗ trợ); Hạng mục đầu tư (đầu tư cố định hoặc đầu tư lưu động).
+ Phương án đầu tư sản xuất và kèm theo công văn xác nhận địa điểm đầu tư sản xuất của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi sản xuất.
+ Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng thuê tư vấn hoặc thuê điều tra, khảo sát địa hình và phân tích mẫu (đất, nước, không khí).
+ Giấy chuyển tiền hoặc phiếu chi của các tổ chức, cá nhân cho đơn vị tư vấn hoặc đơn vị điều tra, khảo sát địa hình và phân tích mẫu đất, nước, không khí.
- Số lượng hồ sơ: 01 (một) bộ.