Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 4456/QĐ-UBND 2021 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất quận Hai Bà Trưng Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/10/2021", "sign_number": "4456/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/10/2021", "sign_number": "4456/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/10/2021", "sign_number": "4456/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/10/2021", "sign_number": "4456/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/10/2021", "sign_number": "4456/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 4456/QĐ-UBND 2021 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất quận Hai Bà Trưng Hà Nội

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 quận Hai Bà Trưng đã được UBND Thành phố phê duyệt tại Quyết định số 529/QĐ-UBND ngày 25/01/2021 như sau:
...
3. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2021, cụ thể:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Tổng diện tích tự nhiên

1.025,85

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

2,37

0,23

1.1

Đất trồng cây hàng năm

HNK

1,92

0,19

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.3

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,45

0,04

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1.023,35

99,76

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quận

DHT

321,68

31,36

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

356,63

34,76

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0,13

0,01

Content:
Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2021, cụ thể:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Tổng diện tích tự nhiên

1.025,85

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

2,37

0,23

1.1

Đất trồng cây hàng năm

HNK

1,92

0,19

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.3

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,45

0,04

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1.023,35

99,76

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quận

DHT

321,68

31,36

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

356,63

34,76

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0,13

0,01