Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 445/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Nhà Bè Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "30/01/2018", "sign_number": "445/QĐ-UBND", "signer": "Trần Vĩnh Tuyến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "30/01/2018", "sign_number": "445/QĐ-UBND", "signer": "Trần Vĩnh Tuyến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "30/01/2018", "sign_number": "445/QĐ-UBND", "signer": "Trần Vĩnh Tuyến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "30/01/2018", "sign_number": "445/QĐ-UBND", "signer": "Trần Vĩnh Tuyến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "30/01/2018", "sign_number": "445/QĐ-UBND", "signer": "Trần Vĩnh Tuyến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 445/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Nhà Bè Hồ Chí Minh

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Nhà Bè với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Nhà Bè

Xã Phú Xuân

Xã Long Thới

Xã Nhơn Đức

Xã Phước Kiển

Xã Hiệp Phước

Xã Phước Lộc

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+... + (11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.442,16

16,42

17,79

139,24

129,31

153,22

947,53

38,65

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

103,98

103,98

Đất trồng lúa (*)

LUA**/PNN

908,89

17,23

10,98

67,36

36,92

102,99

659,34

14,07

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

758,75

15,67

16,69

112,62

85,09

112,16

397,05

19,47

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

16

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

579,43

0,75

1,10

26,62

44,22

41,06

446,50

19,18

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

13,50

2,35

1,39

2,23

4,73

1,41

1,39

(*): Diện tích pháp lý thể hiện trên Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của người dân theo bản đồ địa chính cũ (TL-02). Do trong quá trình sử dụng đất giai đoạn những năm 1999-2004, có thay đổi mục đích sử dụng đất lúa sang các loại đất khác như đất trồng cây hàng năm, cây lâu năm, đất ở...mà không đăng ký biến động đất đai ở các cơ quan có thẩm quyền, nhưng về mặt pháp lý trên Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của người dân vẫn còn ghi nhận là đất trồng lúa và sẽ không tính vào tổng diện tích tự nhiên của huyện.

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Nhà Bè

Xã Phú Xuân

Xã Long Thới

Xã Nhơn Đức

Xã Phước Kiển

Xã Hiệp Phước

Xã Phước Lộc

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+... + (11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.442,16

16,42

17,79

139,24

129,31

153,22

947,53

38,65

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

103,98

103,98

Đất trồng lúa (*)

LUA**/PNN

908,89

17,23

10,98

67,36

36,92

102,99

659,34

14,07

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

758,75

15,67

16,69

112,62

85,09

112,16

397,05

19,47

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

16

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

579,43

0,75

1,10

26,62

44,22

41,06

446,50

19,18

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

13,50

2,35

1,39

2,23

4,73

1,41

1,39

(*): Diện tích pháp lý thể hiện trên Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của người dân theo bản đồ địa chính cũ (TL-02). Do trong quá trình sử dụng đất giai đoạn những năm 1999-2004, có thay đổi mục đích sử dụng đất lúa sang các loại đất khác như đất trồng cây hàng năm, cây lâu năm, đất ở...mà không đăng ký biến động đất đai ở các cơ quan có thẩm quyền, nhưng về mặt pháp lý trên Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của người dân vẫn còn ghi nhận là đất trồng lúa và sẽ không tính vào tổng diện tích tự nhiên của huyện.