Document: Điều 3 Quyết định 37/2020/QĐ-UBND giao số lượng bố trí cán bộ công chức xã phường thị trấn tỉnh Lai Châu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lai Châu", "promulgation_date": "29/09/2020", "sign_number": "37/2020/QĐ-UBND", "signer": "Trần Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lai Châu", "promulgation_date": "29/09/2020", "sign_number": "37/2020/QĐ-UBND", "signer": "Trần Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lai Châu", "promulgation_date": "29/09/2020", "sign_number": "37/2020/QĐ-UBND", "signer": "Trần Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lai Châu", "promulgation_date": "29/09/2020", "sign_number": "37/2020/QĐ-UBND", "signer": "Trần Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lai Châu", "promulgation_date": "29/09/2020", "sign_number": "37/2020/QĐ-UBND", "signer": "Trần Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 3 Quyết định 37/2020/QĐ-UBND giao số lượng bố trí cán bộ công chức xã phường thị trấn tỉnh Lai Châu có nội dung như sau:

Điều 3. Bố trí cán bộ, công chức cấp xã
1. Đối với cấp xã không thực hiện kiêm nhiệm Bí thư Đảng ủy hoặc Phó Bí thư Đảng ủy cấp xã đồng thời là Chủ tịch Hội đồng nhân dân cấp xã thì bố trí số lượng từng chức danh cán bộ, công chức như sau:

STT

Chức vụ, chức danh

Số lượng (người)

Xã, thị trấn loại 1

Phường loại 1

Xã, thị trấn loại 2

Phường loại 2

Xã, thị trấn loại 3

Phường loại 3

1

Bí thư Đảng ủy

1

1

1

1

1

1

2

Phó Bí thư Đảng ủy

1

1

1

1

1

1

3

Chủ tịch Hội đồng nhân dân

1

1

1

1

1

1

4

Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân

1

1

1

1

1

1

5

Chủ tịch Ủy ban nhân dân

1

1

1

1

1

1

6

Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân

2

2

2

2

1

1

7

Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

1

1

1

1

1

1

8

Bí thư Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh

1

1

1

1

1

1

9

Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam

1

1

1

1

1

1

10

Chủ tịch Hội Nông dân Việt Nam

1

1

1

1

1

1

11

Chủ tịch Hội Cựu Chiến binh Việt Nam

1

1

1

1

1

1

12

Chỉ huy trưởng Quân sự

1

1

1

1

1

1

13

Tài chính - Kế toán

1

1

1

1

1

1

14

Văn phòng - Thống kê

2

2

2

2

1

2

15

Tư pháp - Hộ tịch

2

2

1

1

1

1

16

Văn hóa - Xã hội

2

2

1

2

1

1

17

Địa chính, Xây dựng, Đô thị và Môi trường (đối với phường, thị trấn) hoặc Địa chính, Nông nghiệp, xây dựng và Môi trường (đối với xã)

2

3

2

2

2

2

Tổng

22

23

20

21

18

19

2. Đối với cấp xã thực hiện kiêm nhiệm Bí thư Đảng ủy hoặc Phó Bí thư Đảng ủy cấp xã đồng thời là Chủ tịch Hội đồng nhân dân cấp xã: Căn cứ vào điều kiện thực tế tại địa phương và nhu cầu sử dụng công chức, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố bố trí tăng thêm 01 công chức thuộc 01 trong các chức danh: Văn phòng - Thống kê; Tư pháp - Hộ tịch; Văn hóa - Xã hội; Địa chính, Xây dựng, Đô thị và Môi trường (đối với phường, thị trấn) hoặc Địa chính, Nông nghiệp, xây dựng và Môi trường (đối với xã).

Content:
Điều 3. Bố trí cán bộ, công chức cấp xã
1. Đối với cấp xã không thực hiện kiêm nhiệm Bí thư Đảng ủy hoặc Phó Bí thư Đảng ủy cấp xã đồng thời là Chủ tịch Hội đồng nhân dân cấp xã thì bố trí số lượng từng chức danh cán bộ, công chức như sau:

STT

Chức vụ, chức danh

Số lượng (người)

Xã, thị trấn loại 1

Phường loại 1

Xã, thị trấn loại 2

Phường loại 2

Xã, thị trấn loại 3

Phường loại 3

1

Bí thư Đảng ủy

1

1

1

1

1

1

2

Phó Bí thư Đảng ủy

1

1

1

1

1

1

3

Chủ tịch Hội đồng nhân dân

1

1

1

1

1

1

4

Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân

1

1

1

1

1

1

5

Chủ tịch Ủy ban nhân dân

1

1

1

1

1

1

6

Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân

2

2

2

2

1

1

7

Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

1

1

1

1

1

1

8

Bí thư Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh

1

1

1

1

1

1

9

Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam

1

1

1

1

1

1

10

Chủ tịch Hội Nông dân Việt Nam

1

1

1

1

1

1

11

Chủ tịch Hội Cựu Chiến binh Việt Nam

1

1

1

1

1

1

12

Chỉ huy trưởng Quân sự

1

1

1

1

1

1

13

Tài chính - Kế toán

1

1

1

1

1

1

14

Văn phòng - Thống kê

2

2

2

2

1

2

15

Tư pháp - Hộ tịch

2

2

1

1

1

1

16

Văn hóa - Xã hội

2

2

1

2

1

1

17

Địa chính, Xây dựng, Đô thị và Môi trường (đối với phường, thị trấn) hoặc Địa chính, Nông nghiệp, xây dựng và Môi trường (đối với xã)

2

3

2

2

2

2

Tổng

22

23

20

21

18

19

2. Đối với cấp xã thực hiện kiêm nhiệm Bí thư Đảng ủy hoặc Phó Bí thư Đảng ủy cấp xã đồng thời là Chủ tịch Hội đồng nhân dân cấp xã: Căn cứ vào điều kiện thực tế tại địa phương và nhu cầu sử dụng công chức, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố bố trí tăng thêm 01 công chức thuộc 01 trong các chức danh: Văn phòng - Thống kê; Tư pháp - Hộ tịch; Văn hóa - Xã hội; Địa chính, Xây dựng, Đô thị và Môi trường (đối với phường, thị trấn) hoặc Địa chính, Nông nghiệp, xây dựng và Môi trường (đối với xã).