Document: Khoản 1 Điều 2 Quyết định 06/2012/QĐ-UBND cơ chế thu và sử dụng học phí các cơ sở dạy nghề

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "07/02/2012", "sign_number": "06/2012/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Thanh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "07/02/2012", "sign_number": "06/2012/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Thanh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "07/02/2012", "sign_number": "06/2012/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Thanh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "07/02/2012", "sign_number": "06/2012/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Thanh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "07/02/2012", "sign_number": "06/2012/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Thanh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 2 Quyết định 06/2012/QĐ-UBND cơ chế thu và sử dụng học phí các cơ sở dạy nghề

Điều 2. Mức thu học phí
1. Mức thu học phí đối với hệ Trung cấp nghề (TCN), Cao đẳng nghề (CĐN) công lập:
Đơn vị tính: ngàn đồng/tháng/học sinh, sinh viên

STT

Ngành nghề đào tạo

Năm học 2011 - 2012

Năm học 2012 - 2013

Năm học 2013 - 2014

Năm học 2014 - 2015

TCN

CĐN

TCN

CĐN

TCN

CĐN

TCN

CĐN

1

Báo chí và thông tin; pháp luật

110

120

120

130

130

140

140

150

2

Toán và thống kê

110

120

120

130

130

140

140

150

3

Nhân văn: khoa học xã hội và hành vi; kinh doanh và quản lý; dịch vụ xã hội

130

150

140

150

150

160

160

170

4

Nông, lâm nghiệp và thủy sản

140

160

150

170

160

180

170

190

5

Khách sạn, du lịch, thể thao và dịch vụ cá nhân

150

160

160

170

170

180

180

190

6

Nghệ thuật

170

190

180

200

190

210

200

220

7

Sức khoẻ

170

190

180

200

190

210

200

220

8

Thú y

180

200

190

210

200

220

210

230

9

Khoa học sự sống; sản xuất và chế biến

190

210

200

220

210

230

220

240

10

An ninh, quốc phòng

200

220

210

230

220

240

230

250

11

Máy tính và công nghệ thông tin; công nghệ kỹ thuật

220

240

240

260

250

270

270

290

12

Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên; môi trường và bảo vệ môi trường

220

240

230

250

240

260

250

270

13

Khoa học tự nhiên

230

250

240

260

250

270

260

280

14

Khác

230

250

250

270

260

290

280

300

15

Dịch vụ vận tải

260

280

270

290

280

300

290

310

Content:
Mức thu học phí đối với hệ Trung cấp nghề (TCN), Cao đẳng nghề (CĐN) công lập:
Đơn vị tính: ngàn đồng/tháng/học sinh, sinh viên

STT

Ngành nghề đào tạo

Năm học 2011 - 2012

Năm học 2012 - 2013

Năm học 2013 - 2014

Năm học 2014 - 2015

TCN

CĐN

TCN

CĐN

TCN

CĐN

TCN

CĐN

1

Báo chí và thông tin; pháp luật

110

120

120

130

130

140

140

150

2

Toán và thống kê

110

120

120

130

130

140

140

150

3

Nhân văn: khoa học xã hội và hành vi; kinh doanh và quản lý; dịch vụ xã hội

130

150

140

150

150

160

160

170

4

Nông, lâm nghiệp và thủy sản

140

160

150

170

160

180

170

190

5

Khách sạn, du lịch, thể thao và dịch vụ cá nhân

150

160

160

170

170

180

180

190

6

Nghệ thuật

170

190

180

200

190

210

200

220

7

Sức khoẻ

170

190

180

200

190

210

200

220

8

Thú y

180

200

190

210

200

220

210

230

9

Khoa học sự sống; sản xuất và chế biến

190

210

200

220

210

230

220

240

10

An ninh, quốc phòng

200

220

210

230

220

240

230

250

11

Máy tính và công nghệ thông tin; công nghệ kỹ thuật

220

240

240

260

250

270

270

290

12

Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên; môi trường và bảo vệ môi trường

220

240

230

250

240

260

250

270

13

Khoa học tự nhiên

230

250

240

260

250

270

260

280

14

Khác

230

250

250

270

260

290

280

300

15

Dịch vụ vận tải

260

280

270

290

280

300

290

310