Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 102/QĐ-UBND 2024 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Côn Đảo Vũng Tàu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "12/01/2024", "sign_number": "102/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "12/01/2024", "sign_number": "102/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "12/01/2024", "sign_number": "102/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "12/01/2024", "sign_number": "102/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "12/01/2024", "sign_number": "102/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 102/QĐ-UBND 2024 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Côn Đảo Vũng Tàu

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Côn Đảo với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

9,30

1.1

Đất lúa nước

LUA/PNN

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

3,41

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

5,55

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,25

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất trồng rừng sản xuất

RSX/PNN

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,09

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NNK/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất chuyên trồng lúa sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất chuyên trồng lúa sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rùng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

(Danh mục các công trình, dự án, nhu cầu sử dụng đất trong năm 2024 tại Phụ lục kèm theo Quyết định này và vị trí các dự án, công trình trong kế hoạch sử dụng đất được thể hiện trên Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2024, tỷ lệ 1/10.000 do Ủy ban nhân dân huyện Côn Đảo xác lập).

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

9,30

1.1

Đất lúa nước

LUA/PNN

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

3,41

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

5,55

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,25

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất trồng rừng sản xuất

RSX/PNN

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,09

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NNK/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất chuyên trồng lúa sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất chuyên trồng lúa sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rùng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

(Danh mục các công trình, dự án, nhu cầu sử dụng đất trong năm 2024 tại Phụ lục kèm theo Quyết định này và vị trí các dự án, công trình trong kế hoạch sử dụng đất được thể hiện trên Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2024, tỷ lệ 1/10.000 do Ủy ban nhân dân huyện Côn Đảo xác lập).