Document: Điểm d Khoản 1 Điều 25 Thông tư 31/2019/TT-NHNN hệ thống tài khoản kế toán áp dụng cho tổ chức tài chính vi mô mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước Việt Nam", "promulgation_date": "30/12/2019", "sign_number": "31/2019/TT-NHNN", "signer": "Đào Minh Tú", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước Việt Nam", "promulgation_date": "30/12/2019", "sign_number": "31/2019/TT-NHNN", "signer": "Đào Minh Tú", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước Việt Nam", "promulgation_date": "30/12/2019", "sign_number": "31/2019/TT-NHNN", "signer": "Đào Minh Tú", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước Việt Nam", "promulgation_date": "30/12/2019", "sign_number": "31/2019/TT-NHNN", "signer": "Đào Minh Tú", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước Việt Nam", "promulgation_date": "30/12/2019", "sign_number": "31/2019/TT-NHNN", "signer": "Đào Minh Tú", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điểm d Khoản 1 Điều 25 Thông tư 31/2019/TT-NHNN hệ thống tài khoản kế toán áp dụng cho tổ chức tài chính vi mô mới nhất

Điều 25. Tài khoản 381- Tài sản khác
1. Nguyên tắc kế toán:
...
d) Kế toán phải theo dõi chi tiết từng khoản chi phí trả trước theo từng kỳ hạn trả trước đã phát sinh, đã phân bổ vào các đối tượng chịu chi phí của từng kỳ kế toán và số còn lại chưa phân bổ vào chi phí.
Tài khoản 3811- Tài sản bảo đảm nhận thay thế cho việc thực hiện nghĩa vụ của bên bảo đảm đã chuyển quyền sở hữu cho TCTCVM chờ xử lý
Tài khoản này dùng để phản ánh giá trị tài sản bảo đảm nhận thay thế cho việc thực hiện nghĩa vụ của bên bảo đảm đã chuyển quyền sở hữu cho TCTCVM chờ xử lý. TCTCVM phải có đầy đủ giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hợp pháp đối với tài sản đó.
Bên Nợ: - Giá trị tài sản thay thế cho việc thực hiện nghĩa vụ của bên bảo đảm đã chuyển quyền sở hữu cho TCTCVM chờ xử lý.
Bên Có: - Giá trị tài sản thay thế cho việc thực hiện nghĩa vụ của bên bảo đảm đã chuyển quyền sở hữu cho TCTCVM đã xử lý.
Số dư bên Nợ: - Phản ánh giá trị tài sản thay thế cho việc thực hiện nghĩa vụ của bên bảo đảm đã chuyển quyền sở hữu cho TCTCVM chờ xử lý hiện có của TCTCVM.
Hạch toán chi tiết: Mở tài khoản chi tiết theo từng loại tài sản thay thế cho việc thực hiện nghĩa vụ của bên bảo đảm đã chuyển quyền sở hữu cho TCTCVM chờ xử lý.
Tài khoản 3812- Chi phí xử lý tài sản đảm bảo nợ
Tài khoản này dùng để phản ánh các chi phí xử lý tài sản bảo đảm nợ như sửa chữa, bảo dưỡng tài sản bảo đảm nợ, chi phí quảng cáo, môi giới để bán, cho thuê tài sản bảo đảm nợ và các chi phí xử lý tài sản bảo đảm nợ khác theo quy định.
Bên Nợ: - Chi phí xử lý tài sản bảo đảm nợ phát sinh.
Bên Có: - Số tiền thu hồi chi phí xử lý tài sản bảo đảm nợ.
Số dư bên Nợ: - Phản ánh chi phí xử lý tài sản bảo đảm nợ chưa thu được.
Hạch toán chi tiết: Mở tài khoản chi tiết theo từng tài sản bảo đảm nợ.
Tài khoản 3813- Chi phí chờ phân bổ
Tài khoản này dùng để phản ánh các chi phí thực tế đã phát sinh nhưng có liên quan đến kết quả hoạt động kinh doanh của nhiều kỳ kế toán và việc kết chuyển các khoản chi phí này vào chi phí của các kỳ kế toán.
Bên Nợ: - Chi phí chờ phân bổ phát sinh trong kỳ.
Bên Có: - Chi phí chờ phân bổ được phân bổ vào chi phí trong kỳ.
Số dư bên Nợ: - Phản ánh các khoản chi phí chờ phân bổ chưa phân bổ vào chi phí.
Hạch toán chi tiết: Mở tài khoản chi tiết theo từng khoản chi phí chờ phân bổ.
Tài khoản 3819- Tài sản Có khác
Tài khoản này dùng để phản ánh các loại tài sản Có khác của TCTCVM ngoài những tài sản đã được hạch toán vào các tài khoản thích hợp.
Bên Nợ: - Giá trị tài sản Có khác của TCTCVM tăng trong kỳ.
Bên Có: - Giá trị tài sản Có khác của TCTCVM giảm trong kỳ.
Số dư bên Nợ: - Phản ánh giá trị tài sản Có khác hiện có của TCTCVM.
Hạch toán chi tiết: Mở tài khoản chi tiết cho từng loại tài sản Có khác.

Content:
Kế toán phải theo dõi chi tiết từng khoản chi phí trả trước theo từng kỳ hạn trả trước đã phát sinh, đã phân bổ vào các đối tượng chịu chi phí của từng kỳ kế toán và số còn lại chưa phân bổ vào chi phí.
Tài khoản 3811- Tài sản bảo đảm nhận thay thế cho việc thực hiện nghĩa vụ của bên bảo đảm đã chuyển quyền sở hữu cho TCTCVM chờ xử lý
Tài khoản này dùng để phản ánh giá trị tài sản bảo đảm nhận thay thế cho việc thực hiện nghĩa vụ của bên bảo đảm đã chuyển quyền sở hữu cho TCTCVM chờ xử lý. TCTCVM phải có đầy đủ giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hợp pháp đối với tài sản đó.
Bên Nợ: - Giá trị tài sản thay thế cho việc thực hiện nghĩa vụ của bên bảo đảm đã chuyển quyền sở hữu cho TCTCVM chờ xử lý.
Bên Có: - Giá trị tài sản thay thế cho việc thực hiện nghĩa vụ của bên bảo đảm đã chuyển quyền sở hữu cho TCTCVM đã xử lý.
Số dư bên Nợ: - Phản ánh giá trị tài sản thay thế cho việc thực hiện nghĩa vụ của bên bảo đảm đã chuyển quyền sở hữu cho TCTCVM chờ xử lý hiện có của TCTCVM.
Hạch toán chi tiết: Mở tài khoản chi tiết theo từng loại tài sản thay thế cho việc thực hiện nghĩa vụ của bên bảo đảm đã chuyển quyền sở hữu cho TCTCVM chờ xử lý.
Tài khoản 3812- Chi phí xử lý tài sản đảm bảo nợ
Tài khoản này dùng để phản ánh các chi phí xử lý tài sản bảo đảm nợ như sửa chữa, bảo dưỡng tài sản bảo đảm nợ, chi phí quảng cáo, môi giới để bán, cho thuê tài sản bảo đảm nợ và các chi phí xử lý tài sản bảo đảm nợ khác theo quy định.
Bên Nợ: - Chi phí xử lý tài sản bảo đảm nợ phát sinh.
Bên Có: - Số tiền thu hồi chi phí xử lý tài sản bảo đảm nợ.
Số dư bên Nợ: - Phản ánh chi phí xử lý tài sản bảo đảm nợ chưa thu được.
Hạch toán chi tiết: Mở tài khoản chi tiết theo từng tài sản bảo đảm nợ.
Tài khoản 3813- Chi phí chờ phân bổ
Tài khoản này dùng để phản ánh các chi phí thực tế đã phát sinh nhưng có liên quan đến kết quả hoạt động kinh doanh của nhiều kỳ kế toán và việc kết chuyển các khoản chi phí này vào chi phí của các kỳ kế toán.
Bên Nợ: - Chi phí chờ phân bổ phát sinh trong kỳ.
Bên Có: - Chi phí chờ phân bổ được phân bổ vào chi phí trong kỳ.
Số dư bên Nợ: - Phản ánh các khoản chi phí chờ phân bổ chưa phân bổ vào chi phí.
Hạch toán chi tiết: Mở tài khoản chi tiết theo từng khoản chi phí chờ phân bổ.
Tài khoản 3819- Tài sản Có khác
Tài khoản này dùng để phản ánh các loại tài sản Có khác của TCTCVM ngoài những tài sản đã được hạch toán vào các tài khoản thích hợp.
Bên Nợ: - Giá trị tài sản Có khác của TCTCVM tăng trong kỳ.
Bên Có: - Giá trị tài sản Có khác của TCTCVM giảm trong kỳ.
Số dư bên Nợ: - Phản ánh giá trị tài sản Có khác hiện có của TCTCVM.
Hạch toán chi tiết: Mở tài khoản chi tiết cho từng loại tài sản Có khác.