Document: Điều 2 Quyết định 2371/QĐ-UBND 2019 danh mục thủ tục hành chính Lâm nghiệp Sở Nông nghiệp Cà Mau

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "31/12/2019", "sign_number": "2371/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Sử", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "31/12/2019", "sign_number": "2371/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Sử", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "31/12/2019", "sign_number": "2371/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Sử", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "31/12/2019", "sign_number": "2371/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Sử", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "31/12/2019", "sign_number": "2371/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Sử", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 2371/QĐ-UBND 2019 danh mục thủ tục hành chính Lâm nghiệp Sở Nông nghiệp Cà Mau có nội dung như sau:

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2020.
1. Thay thế Quyết định số 2009/QĐ-UBND ngày 21/11/2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố thủ tục hành chính đã được chuẩn hóa trong lĩnh vực Lâm nghiệp thuộc chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Cà Mau và Quyết định số 965/QĐ-UBND ngày 31/5/2017 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp thuộc chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Cà Mau.
2. Thay thế 03 thủ tục hành chính cấp tỉnh (STT: 90, 119, 120) tại phần Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 1568/QĐ-UBND ngày 25/9/2018 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố chuẩn hóa Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết qua dịch vụ bưu chính công ích và thủ tục hành chính tiếp nhận, giải quyết, trả kết quả tại Bộ phận Một cửa các cấp thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Cà Mau.
3. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp Sở Thông tin và Truyền thông, Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh (Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh) tổ chức thực hiện:
a) Công khai quy trình đã được phê duyệt tại khoản 2, Điều 1 Quyết định này theo đúng quy định.
b) Không công khai quy trình nội bộ, liên thông và điện tử đối với 03 thủ tục hành chính đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 964/QĐ-UBND ngày 11/6/2019 và công bố tại Quyết định số 2009/QĐ-UBND ngày 21/11/2016, Quyết định số 965/QĐ-UBND ngày 31/5/2017.
c) Hoàn thành xong các công việc nêu trên, trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.

Content:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2020.
1. Thay thế Quyết định số 2009/QĐ-UBND ngày 21/11/2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố thủ tục hành chính đã được chuẩn hóa trong lĩnh vực Lâm nghiệp thuộc chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Cà Mau và Quyết định số 965/QĐ-UBND ngày 31/5/2017 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp thuộc chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Cà Mau.
2. Thay thế 03 thủ tục hành chính cấp tỉnh (STT: 90, 119, 120) tại phần Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 1568/QĐ-UBND ngày 25/9/2018 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố chuẩn hóa Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết qua dịch vụ bưu chính công ích và thủ tục hành chính tiếp nhận, giải quyết, trả kết quả tại Bộ phận Một cửa các cấp thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Cà Mau.
3. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp Sở Thông tin và Truyền thông, Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh (Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh) tổ chức thực hiện:
a) Công khai quy trình đã được phê duyệt tại khoản 2, Điều 1 Quyết định này theo đúng quy định.
b) Không công khai quy trình nội bộ, liên thông và điện tử đối với 03 thủ tục hành chính đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 964/QĐ-UBND ngày 11/6/2019 và công bố tại Quyết định số 2009/QĐ-UBND ngày 21/11/2016, Quyết định số 965/QĐ-UBND ngày 31/5/2017.
c) Hoàn thành xong các công việc nêu trên, trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.