Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 608/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Tây Hòa Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "06/05/2022", "sign_number": "608/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "06/05/2022", "sign_number": "608/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "06/05/2022", "sign_number": "608/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "06/05/2022", "sign_number": "608/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "06/05/2022", "sign_number": "608/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 608/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Tây Hòa Phú Yên

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Tây Hòa, với các chỉ tiêu như sau:
...
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

Tổng cộng

918,58

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

899,11

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

220,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

154,59

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

292,57

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,44

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

31,45

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

353,65

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

9,62

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

9,62

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

9,85

(Cụ thể theo Biểu 03 đính kèm)

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

Tổng cộng

918,58

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

899,11

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

220,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

154,59

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

292,57

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,44

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

31,45

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

353,65

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

9,62

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

9,62

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

9,85

(Cụ thể theo Biểu 03 đính kèm)