Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 5339/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu VII thuộc khu đô thị Tây Bắc Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5339/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5339/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5339/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5339/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5339/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 5339/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu VII thuộc khu đô thị Tây Bắc Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu VII, thuộc khu đô thị Tây Bắc thành phố (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
5. Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Thời hạn quy hoạch: đến năm 2020 (theo thời hạn quy hoạch của đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng huyện Củ Chi được duyệt).
5.2. Dự báo quy mô dân số trong khu vực quy hoạch: 24.516 người.
5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

208,93

B

Chỉ tiêu đất đơn vị ở trung bình toàn khu

m2/người

82,48

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong các đơn vị ở

- Đất nhóm nhà ở

m2/người

24,93

+ Đất nhóm nhà ở thấp tầng (bình quân trên dân số của các nhóm nhà ở thấp tầng)

m2/người

45,58

+ Đất nhóm nhà ở cao tầng (bình quân trên dân số của các nhóm nhà ở cao tầng)

m2/người

15,34

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

m2/người

7,42

Trong đó, đất giáo dục

m2/người

4,78

+ Trường mẫu giáo

m2/học sinh

38,5

+ Trường tiểu học

m2/học sinh

22,5

+ Trường trung học cơ sở

m2/học sinh

21,6

Đất y tế

m2/người

1,47

Đất thương mại, dịch vụ

m2/người

1,16

- Đất cây xanh sân luyện tập

m2/người

2,42

+ Đất cây xanh

m2/người

1,95

+ Đất sân luyện tập

m2/người

0,47

- Đất giao thông (tính đến đường khu vực)

km/km2

7,96

%

29,15

- Đất hỗn hợp

-

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

2.000-2.500

Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/người/ngày

1,0-1,5

E

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

Mật độ xây dựng chung

%

≤ 40

Hệ số sử dụng đất

1,70

Tầng cao xây dựng

Tối đa

tầng

15

Tối thiểu

tầng

01

Content:
Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Thời hạn quy hoạch: đến năm 2020 (theo thời hạn quy hoạch của đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng huyện Củ Chi được duyệt).
5.2. Dự báo quy mô dân số trong khu vực quy hoạch: 24.516 người.
5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

208,93

B

Chỉ tiêu đất đơn vị ở trung bình toàn khu

m2/người

82,48

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong các đơn vị ở

- Đất nhóm nhà ở

m2/người

24,93

+ Đất nhóm nhà ở thấp tầng (bình quân trên dân số của các nhóm nhà ở thấp tầng)

m2/người

45,58

+ Đất nhóm nhà ở cao tầng (bình quân trên dân số của các nhóm nhà ở cao tầng)

m2/người

15,34

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

m2/người

7,42

Trong đó, đất giáo dục

m2/người

4,78

+ Trường mẫu giáo

m2/học sinh

38,5

+ Trường tiểu học

m2/học sinh

22,5

+ Trường trung học cơ sở

m2/học sinh

21,6

Đất y tế

m2/người

1,47

Đất thương mại, dịch vụ

m2/người

1,16

- Đất cây xanh sân luyện tập

m2/người

2,42

+ Đất cây xanh

m2/người

1,95

+ Đất sân luyện tập

m2/người

0,47

- Đất giao thông (tính đến đường khu vực)

km/km2

7,96

%

29,15

- Đất hỗn hợp

-

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

2.000-2.500

Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/người/ngày

1,0-1,5

E

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

Mật độ xây dựng chung

%

≤ 40

Hệ số sử dụng đất

1,70

Tầng cao xây dựng

Tối đa

tầng

15

Tối thiểu

tầng

01