Document: Khoản 3 Điều 3 Quyết định 31/2019/QĐ-UBND Bảng giá đất tỉnh Bắc Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "20/12/2019", "sign_number": "31/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Thành", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "20/12/2019", "sign_number": "31/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Thành", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "20/12/2019", "sign_number": "31/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Thành", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "20/12/2019", "sign_number": "31/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Thành", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "20/12/2019", "sign_number": "31/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Thành", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 3 Quyết định 31/2019/QĐ-UBND Bảng giá đất tỉnh Bắc Ninh

Điều 3. Xác định giá đất theo vị trí, khu vực đất đối với đất ở
...
3. Xác định vị trí, khu vực đối với đất ở tại nông thôn
a) Khu vực 1: Đất có mặt tiền tiếp giáp với trục giao thông chính (liên xã) nằm tại trung tâm (gần Ủy ban nhân dân xã, trường học, chợ, trạm y tế); tiếp giáp khu du lịch, khu công nghiệp.
b) Khu vực 2: Nằm ven các trục đường giao thông liên thôn, ven khu vực trung tâm xã.
c) Khu vực 3: Là khu vực còn lại trên địa bàn xã.
d) Vị trí đất: Xác định như đối với đất ở tại đô thị quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này.

Content:
Xác định vị trí, khu vực đối với đất ở tại nông thôn
a) Khu vực 1: Đất có mặt tiền tiếp giáp với trục giao thông chính (liên xã) nằm tại trung tâm (gần Ủy ban nhân dân xã, trường học, chợ, trạm y tế); tiếp giáp khu du lịch, khu công nghiệp.
b) Khu vực 2: Nằm ven các trục đường giao thông liên thôn, ven khu vực trung tâm xã.
c) Khu vực 3: Là khu vực còn lại trên địa bàn xã.
d) Vị trí đất: Xác định như đối với đất ở tại đô thị quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này.