Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 241/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Tứ Kỳ Hải Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "15/02/2023", "sign_number": "241/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Văn Bản", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "15/02/2023", "sign_number": "241/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Văn Bản", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "15/02/2023", "sign_number": "241/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Văn Bản", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "15/02/2023", "sign_number": "241/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Văn Bản", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "15/02/2023", "sign_number": "241/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Văn Bản", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 241/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Tứ Kỳ Hải Dương

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Tứ Kỳ với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Tứ Kỳ

Xã An Thanh

Xã Bình Lãng

Xã Chí Minh

Xã Cộng Lạc

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+...(27)

(5)

(6)

(7)

(12)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

288,86

18,06

6,41

5,55

79,38

15,39

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

245,36

14,63

4,42

5,45

73,35

10,06

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

245,36

14,63

4,42

5,45

73,35

10,06

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

5,11

0,30

0,11

3,17

0,21

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

19,22

1,41

0,87

0,10

0,20

2,92

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

19,17

1,71

1,01

2,66

2,20

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

4,89

1,19

0,24

0,20

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Dân Chủ

Xã Đại Hợp

Xã Đại Sơn

Xã Hà Kỳ

Xã Hà Thanh

Xã Hưng Đạo

(1)

(2)

(9)

(11)

(10)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

8,25

2,48

10,32

17,89

1,13

2,60

1.1

Đất trồng lúa

7,46

2,26

6,69

16,49

0,58

1,98

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

7,46

2,26

6,69

16,49

0,58

1,98

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,01

0,00

0,04

0,12

0,03

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,29

0,16

0,58

0,13

0,23

0,12

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

0,50

0,05

3,05

1,23

0,20

0,47

1.5

Đất nông nghiệp khác

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0,01

0,10

0,17

0,27

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Minh Đức

Xã Ngọc Kỳ

Xã Nguyên Giáp

Xã Phượng Kỳ

Xã Quang Khải

Xã Quảng Nghiệp

(1)

(2)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

20,52

1,31

21,78

4,91

1,58

1,31

1.1

Đất trồng lúa

18,16

0,94

20,73

4,71

1,35

0,88

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

18,16

0,94

20,73

4,71

1,35

0,88

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,02

0,01

0,35

0,01

1.3

Đất trồng cây lâu năm

2,21

0,07

0,40

0,15

0,18

0,27

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

0,14

0,29

0,30

0,05

0,05

0,15

1.5

Đất nông nghiệp khác

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0,61

0,12

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Quang Phục

Xã Quang Trung

Xã Tái Sơn

Xã Tân Kỳ

Xã Tiên Động

Xã Văn Tố

(1)

(2)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

20,92

4,28

1,07

0,92

1,65

41,14

1.1

Đất trồng lúa

16,16

2,14

0,71

0,89

1,10

34,24

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

16,16

2,14

0,71

0,89

1,10

34,24

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,02

0,26

0,16

0,03

0,25

1.3

Đất trồng cây lâu năm

2,96

1,09

0,15

0,50

4,23

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

1,78

0,80

0,05

0,05

2,42

1.5

Đất nông nghiệp khác

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0,47

1,54

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Tứ Kỳ

Xã An Thanh

Xã Bình Lãng

Xã Chí Minh

Xã Cộng Lạc

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+...(27)

(5)

(6)

(7)

(12)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

288,86

18,06

6,41

5,55

79,38

15,39

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

245,36

14,63

4,42

5,45

73,35

10,06

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

245,36

14,63

4,42

5,45

73,35

10,06

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

5,11

0,30

0,11

3,17

0,21

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

19,22

1,41

0,87

0,10

0,20

2,92

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

19,17

1,71

1,01

2,66

2,20

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

4,89

1,19

0,24

0,20

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Dân Chủ

Xã Đại Hợp

Xã Đại Sơn

Xã Hà Kỳ

Xã Hà Thanh

Xã Hưng Đạo

(1)

(2)

(9)

(11)

(10)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

8,25

2,48

10,32

17,89

1,13

2,60

1.1

Đất trồng lúa

7,46

2,26

6,69

16,49

0,58

1,98

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

7,46

2,26

6,69

16,49

0,58

1,98

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,01

0,00

0,04

0,12

0,03

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,29

0,16

0,58

0,13

0,23

0,12

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

0,50

0,05

3,05

1,23

0,20

0,47

1.5

Đất nông nghiệp khác

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0,01

0,10

0,17

0,27

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Minh Đức

Xã Ngọc Kỳ

Xã Nguyên Giáp

Xã Phượng Kỳ

Xã Quang Khải

Xã Quảng Nghiệp

(1)

(2)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

20,52

1,31

21,78

4,91

1,58

1,31

1.1

Đất trồng lúa

18,16

0,94

20,73

4,71

1,35

0,88

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

18,16

0,94

20,73

4,71

1,35

0,88

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,02

0,01

0,35

0,01

1.3

Đất trồng cây lâu năm

2,21

0,07

0,40

0,15

0,18

0,27

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

0,14

0,29

0,30

0,05

0,05

0,15

1.5

Đất nông nghiệp khác

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0,61

0,12

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Quang Phục

Xã Quang Trung

Xã Tái Sơn

Xã Tân Kỳ

Xã Tiên Động

Xã Văn Tố

(1)

(2)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

20,92

4,28

1,07

0,92

1,65

41,14

1.1

Đất trồng lúa

16,16

2,14

0,71

0,89

1,10

34,24

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

16,16

2,14

0,71

0,89

1,10

34,24

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,02

0,26

0,16

0,03

0,25

1.3

Đất trồng cây lâu năm

2,96

1,09

0,15

0,50

4,23

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

1,78

0,80

0,05

0,05

2,42

1.5

Đất nông nghiệp khác

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0,47

1,54