Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 29/2023/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 14/2022/QĐ-UBND định mức khuyến nông Ninh Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "11/04/2023", "sign_number": "29/2023/QĐ-UBND", "signer": "Trần Song Tùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "11/04/2023", "sign_number": "29/2023/QĐ-UBND", "signer": "Trần Song Tùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "11/04/2023", "sign_number": "29/2023/QĐ-UBND", "signer": "Trần Song Tùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "11/04/2023", "sign_number": "29/2023/QĐ-UBND", "signer": "Trần Song Tùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "11/04/2023", "sign_number": "29/2023/QĐ-UBND", "signer": "Trần Song Tùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 29/2023/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 14/2022/QĐ-UBND định mức khuyến nông Ninh Bình

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung các Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 14/2022/QĐ-UBND ngày 19/5/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình quy định định mức kinh tế kỹ thuật về khuyến nông trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
...
2. Sửa đổi thứ tự 1 và thứ tự 2 tại nội dung 52.1 khoản 52 Phần I Phụ lục III như sau:
“

1

Giống

Con/m2

≤ 1

Quy cỡ giống ≤ 500gr/con

2

Thức ăn

FCR

≤ 2

Thức ăn CN hàm lượng Protein ≥ 25%

”.

Content:
Sửa đổi thứ tự 1 và thứ tự 2 tại nội dung 52.1 khoản 52 Phần I Phụ lục III như sau:
“

1

Giống

Con/m2

≤ 1

Quy cỡ giống ≤ 500gr/con

2

Thức ăn

FCR

≤ 2

Thức ăn CN hàm lượng Protein ≥ 25%

”.