Document: Điều 1 Quyết định 308-CT  phụ cấp chênh lệch giá sinh hoạt theo vùng cho CNVC, LLVT, đối tượng hưởng phụ cấp, trợ cấp hàng tháng

Type: {"issuing_agency": "Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng", "promulgation_date": "18/09/1985", "sign_number": "308-CT", "signer": "Tố Hữu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng", "promulgation_date": "18/09/1985", "sign_number": "308-CT", "signer": "Tố Hữu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng", "promulgation_date": "18/09/1985", "sign_number": "308-CT", "signer": "Tố Hữu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng", "promulgation_date": "18/09/1985", "sign_number": "308-CT", "signer": "Tố Hữu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng", "promulgation_date": "18/09/1985", "sign_number": "308-CT", "signer": "Tố Hữu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 308-CT  phụ cấp chênh lệch giá sinh hoạt theo vùng cho CNVC, LLVT, đối tượng hưởng phụ cấp, trợ cấp hàng tháng có nội dung như sau:

Điều 1. - Nay công bố tỷ lệ phụ cấp chênh lệch giá sinh hoạt theo vùng như sau:

Nông thôn

Thành phố Thị xã

- Các tỉnh Minh Hải, Hậu Giang, Kiên Giang

0

5

- Các tỉnh An Giang, Cửu Long, Đồng Tháp, Bến Tre, Tiền Giang, Long An

3

9

- Thành phố Hồ Chí Minh

12

15

- Đặc khu Vũng Tàu Côn Đảo

10

15

- Các tỉnh Đồng Nai, Sông Bé, Tây Ninh

9

14

- Các tỉnh Quảng Nam - Đã Nẵng, Phú Khánh, Thuận Hải, Nghĩa Bình

5

10

- Các tỉnh Gia Lai - Kon Tum, Đắc Lắc, Lâm Đồng

11

20

- Các tỉnh Nghệ Tĩnh, Bình Trị Thiên

14

20

- Các tỉnh Thái Bình, Hà Nam Ninh, Hải Hưng, Thanh Hoá

16

21

- Thành phố Hà Nội

19

25

- Thành phố Hải Phòng

17

24

- Các tỉnh Hà Bắc, Vĩnh Phú, Hà Sơn Bình

16

23

- Các tỉnh miền núi phía Bắc

21

28

Content:
Điều 1. - Nay công bố tỷ lệ phụ cấp chênh lệch giá sinh hoạt theo vùng như sau:

Nông thôn

Thành phố Thị xã

- Các tỉnh Minh Hải, Hậu Giang, Kiên Giang

0

5

- Các tỉnh An Giang, Cửu Long, Đồng Tháp, Bến Tre, Tiền Giang, Long An

3

9

- Thành phố Hồ Chí Minh

12

15

- Đặc khu Vũng Tàu Côn Đảo

10

15

- Các tỉnh Đồng Nai, Sông Bé, Tây Ninh

9

14

- Các tỉnh Quảng Nam - Đã Nẵng, Phú Khánh, Thuận Hải, Nghĩa Bình

5

10

- Các tỉnh Gia Lai - Kon Tum, Đắc Lắc, Lâm Đồng

11

20

- Các tỉnh Nghệ Tĩnh, Bình Trị Thiên

14

20

- Các tỉnh Thái Bình, Hà Nam Ninh, Hải Hưng, Thanh Hoá

16

21

- Thành phố Hà Nội

19

25

- Thành phố Hải Phòng

17

24

- Các tỉnh Hà Bắc, Vĩnh Phú, Hà Sơn Bình

16

23

- Các tỉnh miền núi phía Bắc

21

28