Document: Điều 1 Quyết định 40/2005/QĐ-UB giá tối thiểu tính thuế tài nguyên tỉnh Lâm Đồng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "22/02/2005", "sign_number": "40/2005/QĐ-UBND", "signer": "Trần Quang Thái", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "22/02/2005", "sign_number": "40/2005/QĐ-UBND", "signer": "Trần Quang Thái", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "22/02/2005", "sign_number": "40/2005/QĐ-UBND", "signer": "Trần Quang Thái", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "22/02/2005", "sign_number": "40/2005/QĐ-UBND", "signer": "Trần Quang Thái", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "22/02/2005", "sign_number": "40/2005/QĐ-UBND", "signer": "Trần Quang Thái", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 40/2005/QĐ-UB giá tối thiểu tính thuế tài nguyên tỉnh Lâm Đồng có nội dung như sau:

Điều 1. :
1.1-Quy định giá tối thiểu để tính Thuế tài nguyên đối với một số tài nguyên khai thác trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng, cụ thể như sau:

STT

Tên Tài nguyên

ĐVT

Giá tối thiểu tính TTN

Ghi chú

01

Đá

đ/m3

35.238

02

Cát suối

đ/m3

29.130

Cát đồi

đ/m3

19.420

03

Đất san lấp công trình

đ/m3

7.934

04

Đất làm gạch

đ/m3

23.400

05

Đất sét trắng SiO2 64%

đ/tấn

233.571

Đất sét trắng SiO2 42%

đ/tấn

61.905

06

Đất hiếm

đ/Kg

143.440

07

Cao lanh thô

đ/tấn

107.000

08

Bôxít

đ/tấn

27.316

09

Diatomit

đ/tấn

416.600

10

Bentonite

đ/m3

110.000

11

Than bùn thô

đ/m3

91.500

12

Than khác

đ/tấn

84.000

1.2 - Các tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên có giá tính thuế tài nguyên thực tế cao hơn giá tính thuế tài nguyên tối thiểu quy định tại điểm 1.1 điều 1 Quyết định này thì áp dụng theo giá tính thuế tài nguyên thực tế.
- Các tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên có giá tính thuế tài nguyên thực tế thấp hơn giá tính thuế tài nguyên tối thiểu quy định tại điểm 1.1 điều 1 Quyết định này thì áp dụng theo giá tính thuế tài nguyên tối thiểu.

Content:
Điều 1. :
1.1-Quy định giá tối thiểu để tính Thuế tài nguyên đối với một số tài nguyên khai thác trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng, cụ thể như sau:

STT

Tên Tài nguyên

ĐVT

Giá tối thiểu tính TTN

Ghi chú

01

Đá

đ/m3

35.238

02

Cát suối

đ/m3

29.130

Cát đồi

đ/m3

19.420

03

Đất san lấp công trình

đ/m3

7.934

04

Đất làm gạch

đ/m3

23.400

05

Đất sét trắng SiO2 64%

đ/tấn

233.571

Đất sét trắng SiO2 42%

đ/tấn

61.905

06

Đất hiếm

đ/Kg

143.440

07

Cao lanh thô

đ/tấn

107.000

08

Bôxít

đ/tấn

27.316

09

Diatomit

đ/tấn

416.600

10

Bentonite

đ/m3

110.000

11

Than bùn thô

đ/m3

91.500

12

Than khác

đ/tấn

84.000

1.2 - Các tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên có giá tính thuế tài nguyên thực tế cao hơn giá tính thuế tài nguyên tối thiểu quy định tại điểm 1.1 điều 1 Quyết định này thì áp dụng theo giá tính thuế tài nguyên thực tế.
- Các tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên có giá tính thuế tài nguyên thực tế thấp hơn giá tính thuế tài nguyên tối thiểu quy định tại điểm 1.1 điều 1 Quyết định này thì áp dụng theo giá tính thuế tài nguyên tối thiểu.