Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 680/QĐ-UBND phê duyệt kết quả kiểm kê rừng Quảng Ninh 2015

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "14/03/2016", "sign_number": "680/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Huy Hậu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "14/03/2016", "sign_number": "680/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Huy Hậu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "14/03/2016", "sign_number": "680/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Huy Hậu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "14/03/2016", "sign_number": "680/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Huy Hậu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "14/03/2016", "sign_number": "680/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Huy Hậu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 680/QĐ-UBND phê duyệt kết quả kiểm kê rừng Quảng Ninh 2015

Điều 1. Phê duyệt kết quả kiểm kê rừng tỉnh Quảng Ninh năm 2015, với các nội dung chủ yếu sau:
1. Hiện trạng rừng và đất lâm nghiệp:
Tổng diện tích rừng và đất chưa có rừng thực hiện kiểm kê là: 435.929,5 ha, trong đó:
1.1. Diện tích có rừng: 331.262,1 ha;
- Phân theo nguồn gốc: Rừng tự nhiên: 124.295,1 ha; rừng trồng: 206.967,0 ha;
- Phân theo điều kiện lập địa: Rừng trên núi đất: 310.943,5 ha; rừng trên đất ngập nước 19.820,0 ha; rừng trên cát: 498,7 ha.
1. 2. Diện tích đất chưa có rừng: 104.667,3 ha; trong đó: Đất có rừng trồng nhưng chưa thành rừng: 38.618,1 ha; đất trống có cây gỗ tái sinh: 18.728,5 ha; đất trống không có cây gỗ tái sinh: 27.304,6 ha; núi đá không có cây: 6.150,6 ha; đất có cây nông nghiệp: 1.662,4 ha; đất khác: 12.203,1 ha.

Content:
Hiện trạng rừng và đất lâm nghiệp:
Tổng diện tích rừng và đất chưa có rừng thực hiện kiểm kê là: 435.929,5 ha, trong đó:
1.Diện tích có rừng: 331.262,1 ha;
- Phân theo nguồn gốc: Rừng tự nhiên: 124.295,1 ha; rừng trồng: 206.967,0 ha;
- Phân theo điều kiện lập địa: Rừng trên núi đất: 310.943,5 ha; rừng trên đất ngập nước 19.820,0 ha; rừng trên cát: 498,7 ha.
2. Diện tích đất chưa có rừng: 104.667,3 ha; trong đó: Đất có rừng trồng nhưng chưa thành rừng: 38.618,1 ha; đất trống có cây gỗ tái sinh: 18.728,5 ha; đất trống không có cây gỗ tái sinh: 27.304,6 ha; núi đá không có cây: 6.150,6 ha; đất có cây nông nghiệp: 1.662,4 ha; đất khác: 12.203,1 ha.