Document: Điều 1 Quyết định 2478/QĐ-UBND đơn giá lập dự kinh phí phòng cháy chữa cháy rừng Lâm Đồng 2016 2017

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "09/11/2016", "sign_number": "2478/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Yên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "09/11/2016", "sign_number": "2478/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Yên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "09/11/2016", "sign_number": "2478/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Yên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "09/11/2016", "sign_number": "2478/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Yên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "09/11/2016", "sign_number": "2478/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Yên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2478/QĐ-UBND đơn giá lập dự kinh phí phòng cháy chữa cháy rừng Lâm Đồng 2016 2017 có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành đơn giá để làm cơ sở lập dự toán, thanh toán, quyết toán kinh phí phòng cháy, chữa cháy rừng mùa khô năm 2016 - 2017 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng, như sau:

Stt

Nội dung công việc

Đơn vị tính

Đơn giá

1

Làm giảm vật liệu cháy rừng trồng đối với rừng trồng giai đoạn II

- Cấp thực bì nhóm 1

đồng/ha

3.502.000

- Cấp thực bì nhóm 2

đồng/ha

4.213.000

- Cấp thực bì nhóm 3

đồng/ha

5.190.000

2

Làm giảm vật liệu cháy đối với rừng cảnh quan

- Cấp thực bì nhóm 1

đồng/ha

3.732.000

- Cấp thực bì nhóm 2

đồng/ha

4.443.000

- Cấp thực bì nhóm 3

đồng/ha

5.420.000

3

Công chữa cháy rừng

đồng/công

169.000

4

Công hợp đồng lực lượng tuần tra, trực cháy và chữa cháy rừng

đồng/tháng

4.387.000

5

Khoán tiền công phòng cháy, chữa cháy đối với rừng trồng

đồng/ha/5 tháng

373.000

6

Rà sửa đường phục vụ phòng cháy, chữa cháy rừng

đồng/km

3.159.000

7

Làm biển báo cấm lửa (quy cách: 60cm x 60cm x 60cm).

đồng/biển

116.000

8

Xây dựng mới bảng nội quy xi măng (quy cách: 2,5m x 2m x 0,20m).

đồng/bảng

7.288.000

9

Sơn, sửa bảng nội quy xi măng

đồng/bảng

726.000

10

Làm mới lán canh lửa (quy cách: 4m2, vật liệu bằng gỗ và bạt).

đồng/lán

726.000

11

Tiền công trực phòng cháy, chữa cháy rừng ngoài giờ làm việc của lực lượng kiểm lâm

đồng/giờ

26.000

Content:
Điều 1. Ban hành đơn giá để làm cơ sở lập dự toán, thanh toán, quyết toán kinh phí phòng cháy, chữa cháy rừng mùa khô năm 2016 - 2017 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng, như sau:

Stt

Nội dung công việc

Đơn vị tính

Đơn giá

1

Làm giảm vật liệu cháy rừng trồng đối với rừng trồng giai đoạn II

- Cấp thực bì nhóm 1

đồng/ha

3.502.000

- Cấp thực bì nhóm 2

đồng/ha

4.213.000

- Cấp thực bì nhóm 3

đồng/ha

5.190.000

2

Làm giảm vật liệu cháy đối với rừng cảnh quan

- Cấp thực bì nhóm 1

đồng/ha

3.732.000

- Cấp thực bì nhóm 2

đồng/ha

4.443.000

- Cấp thực bì nhóm 3

đồng/ha

5.420.000

3

Công chữa cháy rừng

đồng/công

169.000

4

Công hợp đồng lực lượng tuần tra, trực cháy và chữa cháy rừng

đồng/tháng

4.387.000

5

Khoán tiền công phòng cháy, chữa cháy đối với rừng trồng

đồng/ha/5 tháng

373.000

6

Rà sửa đường phục vụ phòng cháy, chữa cháy rừng

đồng/km

3.159.000

7

Làm biển báo cấm lửa (quy cách: 60cm x 60cm x 60cm).

đồng/biển

116.000

8

Xây dựng mới bảng nội quy xi măng (quy cách: 2,5m x 2m x 0,20m).

đồng/bảng

7.288.000

9

Sơn, sửa bảng nội quy xi măng

đồng/bảng

726.000

10

Làm mới lán canh lửa (quy cách: 4m2, vật liệu bằng gỗ và bạt).

đồng/lán

726.000

11

Tiền công trực phòng cháy, chữa cháy rừng ngoài giờ làm việc của lực lượng kiểm lâm

đồng/giờ

26.000