Document: Điều 6 Nghị định 9-HĐBT thuế công thương nghiệp và thuế hàng hoá để thi hành pháp lệnh ngày 17-11-1987 bổ sung thuế công thương nghiệp và thuế hàng hoá

Type: {"issuing_agency": "Hội đồng Bộ trưởng", "promulgation_date": "30/01/1988", "sign_number": "9-HĐBT", "signer": "Võ Văn Kiệt", "type": "Nghị định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Hội đồng Bộ trưởng", "promulgation_date": "30/01/1988", "sign_number": "9-HĐBT", "signer": "Võ Văn Kiệt", "type": "Nghị định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Hội đồng Bộ trưởng", "promulgation_date": "30/01/1988", "sign_number": "9-HĐBT", "signer": "Võ Văn Kiệt", "type": "Nghị định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Hội đồng Bộ trưởng", "promulgation_date": "30/01/1988", "sign_number": "9-HĐBT", "signer": "Võ Văn Kiệt", "type": "Nghị định"}
Signer: {"issuing_agency": "Hội đồng Bộ trưởng", "promulgation_date": "30/01/1988", "sign_number": "9-HĐBT", "signer": "Võ Văn Kiệt", "type": "Nghị định"}

Full Text:
Điều 6 Nghị định 9-HĐBT thuế công thương nghiệp và thuế hàng hoá để thi hành pháp lệnh ngày 17-11-1987 bổ sung thuế công thương nghiệp và thuế hàng hoá có nội dung như sau:

Điều 6. - Thay thế biểu thuế buôn chuyến quy định tại điều 9 Nghị định số 19-HĐBT ngày 23-3-1983 của Hội đồng Bộ trưởng bằng biểu thuế buôn chuyến như sau :

Loại hàng

Doanh số một chuyến hàng

Thuế suất %

1. Tất cả các loại hàng, không phân
biệt mặt hàng
2. Các loại hàng
lương thực phụ,
thực phẩm phụ,
hàng thủ công
(trừ thủ công mỹ nghệ)
3. Các loại hàng lương thực, thực
phẩm (chưa nói ở điểm 2 trên),
nông sản, thuỷ sản, lâm sản
4. Các loại hàng công nghiệp
tiểu thủ công nghiệp, thủ công mỹ nghệ

Đến 9.000 đồng
Trên 9.000 đồng
đến 30.000 đồng
Trên 30.000 đồng
đến 50.000 đồng
Trên 50.000 đồng
Trên 9.000 đồng
đến 30.000 đồng
Trên 30.000 đồng
đến 50.000 đồng
Trên 50.000 đồng
Trên 9.000 đồng
đến 50.000 đồng
Trên 50.000 đồng

5
7
10
12³
10
12
15
12
15

V. THUẾ HÀNG HOÁ

Content:
Điều 6. - Thay thế biểu thuế buôn chuyến quy định tại điều 9 Nghị định số 19-HĐBT ngày 23-3-1983 của Hội đồng Bộ trưởng bằng biểu thuế buôn chuyến như sau :

Loại hàng

Doanh số một chuyến hàng

Thuế suất %

1. Tất cả các loại hàng, không phân
biệt mặt hàng
2. Các loại hàng
lương thực phụ,
thực phẩm phụ,
hàng thủ công
(trừ thủ công mỹ nghệ)
3. Các loại hàng lương thực, thực
phẩm (chưa nói ở điểm 2 trên),
nông sản, thuỷ sản, lâm sản
4. Các loại hàng công nghiệp
tiểu thủ công nghiệp, thủ công mỹ nghệ

Đến 9.000 đồng
Trên 9.000 đồng
đến 30.000 đồng
Trên 30.000 đồng
đến 50.000 đồng
Trên 50.000 đồng
Trên 9.000 đồng
đến 30.000 đồng
Trên 30.000 đồng
đến 50.000 đồng
Trên 50.000 đồng
Trên 9.000 đồng
đến 50.000 đồng
Trên 50.000 đồng

5
7
10
12³
10
12
15
12
15

V. THUẾ HÀNG HOÁ