Document: Điểm b Khoản 11 Điều 1 Quyết định 4638/QĐ-BNN-HTQT báo cáo nghiên cứu khả thi dự án sửa chữa nâng cao an toàn đập 2015

Type: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "09/11/2015", "sign_number": "4638/QĐ-BNN-HTQT", "signer": "Cao Đức Phát", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "09/11/2015", "sign_number": "4638/QĐ-BNN-HTQT", "signer": "Cao Đức Phát", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "09/11/2015", "sign_number": "4638/QĐ-BNN-HTQT", "signer": "Cao Đức Phát", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "09/11/2015", "sign_number": "4638/QĐ-BNN-HTQT", "signer": "Cao Đức Phát", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "09/11/2015", "sign_number": "4638/QĐ-BNN-HTQT", "signer": "Cao Đức Phát", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 11 Điều 1 Quyết định 4638/QĐ-BNN-HTQT báo cáo nghiên cứu khả thi dự án sửa chữa nâng cao an toàn đập 2015

Điều 1. Phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi Dự án “Sửa chữa và nâng cao an toàn đập” (Kèm theo Văn kiện dự án) với các nội dung chính như sau:
...
11.000.000

443.000.000

Bảng 2. Phân bổ nguồn vốn đối ứng (đơn vị: USD).

TT

Hạng mục

Vốn đối ứng

Phân bổ vốn đối ứng

Trung ương

Địa phương

1

Hợp phần 1

23.500.000

4.000.000

19.500.000

2

Hợp phần 2

3.000.000

3.000.000

3

Hợp phần 3

1.500.000

1.500.000

Tổng

28.000.000

8.500.000

19.500.000

11. Cơ chế tài chính
11.1. Nguồn vốn vay WB
...
b) Ngân sách nhà nước cấp phát một phần, cho vay lại một phần theo các tỷ lệ 7%, 15% và 25% đối với các địa phương được ngân sách Trung ương bổ sung trong cân đối ngân sách, tùy theo tỷ lệ hỗ trợ từ ngân sách Trung ương. Ngân sách nhà nước cấp phát một phần, cho vay lại một phần với tỷ lệ 40% đối với các địa phương có điều tiết về ngân sách Trung ương. Tỷ lệ cho vay lại cụ thể đối với từng địa phương theo thông báo của Bộ Tài chính.
11.2. Nguồn vốn đối ứng
a) Ngân sách nhà nước cấp phát 100% vốn đối ứng cho các Bộ tham gia dự án để thực hiện các nội dung thuộc nhiệm vụ chi của ngân sách Trung ương.
b) Các địa phương tham gia dự án tự bố trí vốn đối ứng để thực hiện các nội dung hoạt động thuộc nhiệm vụ chi của ngân sách địa phương.
11.3. Tài khoản dự án
Tài khoản chuyên dùng (Tài khoản cấp 1): Được mở tại Ban quản lý Trung ương các dự án Thủy lợi và 8 tỉnh (Phú Thọ, Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Quảng Ngãi và Bình Định).
Tài khoản phụ (Tài khoản cấp 2): Được mở tại các đơn vị tham gia dự án còn lại.

Content:
Ngân sách nhà nước cấp phát một phần, cho vay lại một phần theo các tỷ lệ 7%, 15% và 25% đối với các địa phương được ngân sách Trung ương bổ sung trong cân đối ngân sách, tùy theo tỷ lệ hỗ trợ từ ngân sách Trung ương. Ngân sách nhà nước cấp phát một phần, cho vay lại một phần với tỷ lệ 40% đối với các địa phương có điều tiết về ngân sách Trung ương. Tỷ lệ cho vay lại cụ thể đối với từng địa phương theo thông báo của Bộ Tài chính.
11.2. Nguồn vốn đối ứng
a) Ngân sách nhà nước cấp phát 100% vốn đối ứng cho các Bộ tham gia dự án để thực hiện các nội dung thuộc nhiệm vụ chi của ngân sách Trung ương.
Các địa phương tham gia dự án tự bố trí vốn đối ứng để thực hiện các nội dung hoạt động thuộc nhiệm vụ chi của ngân sách địa phương.
11.3. Tài khoản dự án
Tài khoản chuyên dùng (Tài khoản cấp 1): Được mở tại Ban quản lý Trung ương các dự án Thủy lợi và 8 tỉnh (Phú Thọ, Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Quảng Ngãi và Bình Định).
Tài khoản phụ (Tài khoản cấp 2): Được mở tại các đơn vị tham gia dự án còn lại.