Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 107/2008/QĐ-UBND mức thu phí bảo vệ môi trường khai thác khoáng sản Nghệ An

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "26/12/2008", "sign_number": "107/2008/QĐ-UBND", "signer": "Thái Văn Hằng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "26/12/2008", "sign_number": "107/2008/QĐ-UBND", "signer": "Thái Văn Hằng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "26/12/2008", "sign_number": "107/2008/QĐ-UBND", "signer": "Thái Văn Hằng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "26/12/2008", "sign_number": "107/2008/QĐ-UBND", "signer": "Thái Văn Hằng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "26/12/2008", "sign_number": "107/2008/QĐ-UBND", "signer": "Thái Văn Hằng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 107/2008/QĐ-UBND mức thu phí bảo vệ môi trường khai thác khoáng sản Nghệ An

Điều 1. : Quy định đối tượng, mức thu phí đối với hoạt động khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Nghệ An với những nội dung như sau:
...
2. Mức thu phí:

TT

Loại khoáng sản khai thác

Đơn vị tính

Mức thu
(VNĐ)

1

Đá

a

Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa,...)

m3

50.000

b

Quặng đá quý (kim cương, ru bi, saphia, emôrôt, alaxandrit, opan quí màu đen, adit, rôđôlit, pyrôp, berin, spinen, tôpaz, thạch anh tinh thể, crizôlit, pan quí, birusa, nêfrit,...)

m3

50.000

c

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường

m3

1.000

d

Các loại đá khác (đá làm xi măng, khoáng chất công nghiệp,...)

m3

2.000

2

Fenspat

m3

20.000

3

Sỏi, cuội, sạn

m3

4.000

4

Cát

a

Cát vàng (cát xây thô)

m3

Content:
Mức thu phí:

TT

Loại khoáng sản khai thác

Đơn vị tính

Mức thu
(VNĐ)

1

Đá

a

Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa,...)

m3

50.000

b

Quặng đá quý (kim cương, ru bi, saphia, emôrôt, alaxandrit, opan quí màu đen, adit, rôđôlit, pyrôp, berin, spinen, tôpaz, thạch anh tinh thể, crizôlit, pan quí, birusa, nêfrit,...)

m3

50.000

c

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường

m3

1.000

d

Các loại đá khác (đá làm xi măng, khoáng chất công nghiệp,...)

m3

2.000

2

Fenspat

m3

20.000

3

Sỏi, cuội, sạn

m3

4.000

4

Cát

a

Cát vàng (cát xây thô)

m3