Document: Điều 1 Quyết định 11/2011/QĐ-UBND  giá nước cho sinh hoạt đô thị và sản xuất ki

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "03/06/2011", "sign_number": "11/2011/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Liêm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "03/06/2011", "sign_number": "11/2011/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Liêm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "03/06/2011", "sign_number": "11/2011/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Liêm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "03/06/2011", "sign_number": "11/2011/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Liêm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "03/06/2011", "sign_number": "11/2011/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Liêm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 11/2011/QĐ-UBND  giá nước cho sinh hoạt đô thị và sản xuất ki có nội dung như sau:

Điều 1. Nay quy định giá nước cho sinh hoạt đô thị và sản xuất kinh doanh tiêu thụ trên địa bàn tỉnh Bình Dương như sau:

Stt

Đối tượng sử dụng

Giá bán (đã có thuế VAT)

1

Hộ gia đình:
- Sử dụng 1 - 20m3 đầu tiên
- Sử dụng từ 21 – 30 m3
- Sử dụng từ 31 – 40 m3
- Sử dụng trên 40m3

5.300 đồng/m3
7.500 đồng/m3
8.300 đồng/m3
10.000 đồng/m3

2

Cơ quan hành chính sự nghiệp, cơ quan Đảng, đoàn thể, quân đội, lực lượng vũ trang

8.300 đồng/m3

3

Doanh nghiệp sản xuất vật chất:
- Bán sỉ (tại đồng hồ tổng)
- Bán lẻ

7.500 đồng/m3
8.300 đồng/m3

4

Kinh doanh, dịch vụ

10.000 đồng/m3

Mức giá nêu trên áp dụng cho cả đối tượng tiêu dùng là người nước ngoài, các cơ quan nước ngoài và doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài.
Đơn giá này áp dụng kể từ ngày 01/7/2011.

Content:
Điều 1. Nay quy định giá nước cho sinh hoạt đô thị và sản xuất kinh doanh tiêu thụ trên địa bàn tỉnh Bình Dương như sau:

Stt

Đối tượng sử dụng

Giá bán (đã có thuế VAT)

1

Hộ gia đình:
- Sử dụng 1 - 20m3 đầu tiên
- Sử dụng từ 21 – 30 m3
- Sử dụng từ 31 – 40 m3
- Sử dụng trên 40m3

5.300 đồng/m3
7.500 đồng/m3
8.300 đồng/m3
10.000 đồng/m3

2

Cơ quan hành chính sự nghiệp, cơ quan Đảng, đoàn thể, quân đội, lực lượng vũ trang

8.300 đồng/m3

3

Doanh nghiệp sản xuất vật chất:
- Bán sỉ (tại đồng hồ tổng)
- Bán lẻ

7.500 đồng/m3
8.300 đồng/m3

4

Kinh doanh, dịch vụ

10.000 đồng/m3

Mức giá nêu trên áp dụng cho cả đối tượng tiêu dùng là người nước ngoài, các cơ quan nước ngoài và doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài.
Đơn giá này áp dụng kể từ ngày 01/7/2011.