Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 543/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Ea Súp Đắk Lắk

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "28/03/2023", "sign_number": "543/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Cảnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "28/03/2023", "sign_number": "543/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Cảnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "28/03/2023", "sign_number": "543/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Cảnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "28/03/2023", "sign_number": "543/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Cảnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "28/03/2023", "sign_number": "543/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Cảnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 543/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Ea Súp Đắk Lắk

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Ea Súp với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
...
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(a)

(b)

(c)

(d)=(1)+…+(10)

Tổng

343,81

1

Đất nông nghiệp

NNP

309,50

Trong đó

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

77,88

1.2

Đất rừng sản xuất

RSX

67,46

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.3

Đất nông nghiệp khác

NKH

164,17

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

34,30

Trong đó

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,08

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

34,22

Trong đó

-

Đất giao thông

DGT

0,54

-

Đất thủy lợi

DTL

-

Đất công trình năng lượng

DNL

33,68

2.3

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

(Chi tiết tại Phụ lục IV kèm theo)

Content:
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(a)

(b)

(c)

(d)=(1)+…+(10)

Tổng

343,81

1

Đất nông nghiệp

NNP

309,50

Trong đó

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

77,88

1.2

Đất rừng sản xuất

RSX

67,46

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.3

Đất nông nghiệp khác

NKH

164,17

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

34,30

Trong đó

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,08

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

34,22

Trong đó

-

Đất giao thông

DGT

0,54

-

Đất thủy lợi

DTL

-

Đất công trình năng lượng

DNL

33,68

2.3

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

(Chi tiết tại Phụ lục IV kèm theo)