Document: Điều 1 Quyết định 426/QĐ-BTC mức, khung giá dịch vụ hàng không tại cảng

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "25/02/2010", "sign_number": "426/QĐ-BTC", "signer": "Trần Văn Hiếu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "25/02/2010", "sign_number": "426/QĐ-BTC", "signer": "Trần Văn Hiếu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "25/02/2010", "sign_number": "426/QĐ-BTC", "signer": "Trần Văn Hiếu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "25/02/2010", "sign_number": "426/QĐ-BTC", "signer": "Trần Văn Hiếu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "25/02/2010", "sign_number": "426/QĐ-BTC", "signer": "Trần Văn Hiếu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 426/QĐ-BTC mức, khung giá dịch vụ hàng không tại cảng có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Biểu giá, khung giá một số dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay Việt Nam, bao gồm:
1/ Giá dịch vụ điều hành bay đi đến;
2/ Giá hạ, cất cánh tàu bay;
3/ Giá soi chiếu an ninh hàng không;
4/ Giá phục vụ hành khách tại cảng hàng không;
5/ Giá dịch vụ hỗ trợ đảm bảo hoạt động bay.
6/ Khung giá dịch vụ sân đậu tàu bay.
7/ Khung giá dịch vụ cho thuê cầu dẫn khách;
8/ Khung giá dịch vụ thuê quầy làm thủ tục hành khách;
9/ Khung giá dịch vụ cho thuê băng chuyền hành lý;
10/ Khung giá dịch vụ xử lý hành lý tự động;
11/ Khung giá dịch vụ cho thuê mặt bằng làm văn phòng đại diện Hãng hàng không trong khu vực nhà ga;
12/ Khung giá phục vụ mặt đất trọn gói tại cảng hàng không nhóm B;
13/ Khung giá dịch vụ cung ứng tra nạp xăng dầu tàu bay thực hiện chuyến bay nội địa.

Content:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Biểu giá, khung giá một số dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay Việt Nam, bao gồm:
1/ Giá dịch vụ điều hành bay đi đến;
2/ Giá hạ, cất cánh tàu bay;
3/ Giá soi chiếu an ninh hàng không;
4/ Giá phục vụ hành khách tại cảng hàng không;
5/ Giá dịch vụ hỗ trợ đảm bảo hoạt động bay.
6/ Khung giá dịch vụ sân đậu tàu bay.
7/ Khung giá dịch vụ cho thuê cầu dẫn khách;
8/ Khung giá dịch vụ thuê quầy làm thủ tục hành khách;
9/ Khung giá dịch vụ cho thuê băng chuyền hành lý;
10/ Khung giá dịch vụ xử lý hành lý tự động;
11/ Khung giá dịch vụ cho thuê mặt bằng làm văn phòng đại diện Hãng hàng không trong khu vực nhà ga;
12/ Khung giá phục vụ mặt đất trọn gói tại cảng hàng không nhóm B;
13/ Khung giá dịch vụ cung ứng tra nạp xăng dầu tàu bay thực hiện chuyến bay nội địa.