Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1867/2012/QĐ-UBND duyệt quy hoạch phát triển chăn nuôi giết mổ chế biến tiêu thụ sản phẩm gia súc cầm Tây Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "28/09/2012", "sign_number": "1867/2012/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Văn Quang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "28/09/2012", "sign_number": "1867/2012/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Văn Quang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "28/09/2012", "sign_number": "1867/2012/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Văn Quang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "28/09/2012", "sign_number": "1867/2012/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Văn Quang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "28/09/2012", "sign_number": "1867/2012/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Văn Quang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1867/2012/QĐ-UBND duyệt quy hoạch phát triển chăn nuôi giết mổ chế biến tiêu thụ sản phẩm gia súc cầm Tây Ninh

Điều 1. Phê duyệt dự án “Quy hoạch phát triển chăn nuôi, giết mổ, chế biến và tiêu thụ sản phẩm gia súc, gia cầm tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2012 - 2020” với các nội dung chính như sau:
...
2. Mục tiêu cụ thể:
- Tốc độ tăng bình quân GTSX chăn nuôi của tỉnh 5 năm (2011 – 2015) đạt 13,0%/năm và 2016 – 2020 là 11,0%/năm.
- Chất lượng đàn vật nuôi, tỷ lệ vật nuôi ở trang trại và quy mô đàn, sản phẩm chăn nuôi năm 2015 và 2020, được trình bày như sau:
Bảng 1: Một số chỉ tiêu chính phát triển chăn nuôi tỉnh Tây Ninh đến năm 2020

Số TT

HẠNG MỤC

Đơn vị tính

Hiện trạng 2010

Kế hoạch đến năm 2015

Quy hoạch đến năm 2020

I

Chất lượng đàn gia súc, gia cầm

1

Heo lai 2 – 3 – 4 máu ngoại

%

88

95

100

2

Bò lai Zebu

-

94

98

100

3

Cơ cấu giống bò sữa HF2 và HF3

75

95

100

4

Đàn gà giống mới

-

48

80

>90

5

Đàn vịt giống mới

-

79

90

>95

II

Tỷ trọng vật nuôi nuôi tại trang trại

1

Heo

%

20

45

80

2

Bò thịt

-

2

10

20

3

Bò sữa

-

90

95

100

4

Gà (nuôi bán công nghiệp và công nghiệp)

-

38

65

90

5

Vịt ((nuôi ao + chuồng)

-

18

50

80

III

Quy mô đàn gia súc – gia cầm

1

Tổng đàn heo

Con

210.509

270.000

355.000

2

Tổng đàn bò

-

128.115

146.000

160.000

Trong đó: Bò sữa

-

2.055

8.000

12.000

3

Tổng đàn gia cầm

1.000con

Content:
Mục tiêu cụ thể:
- Tốc độ tăng bình quân GTSX chăn nuôi của tỉnh 5 năm (2011 – 2015) đạt 13,0%/năm và 2016 – 2020 là 11,0%/năm.
- Chất lượng đàn vật nuôi, tỷ lệ vật nuôi ở trang trại và quy mô đàn, sản phẩm chăn nuôi năm 2015 và 2020, được trình bày như sau:
Bảng 1: Một số chỉ tiêu chính phát triển chăn nuôi tỉnh Tây Ninh đến năm 2020

Số TT

HẠNG MỤC

Đơn vị tính

Hiện trạng 2010

Kế hoạch đến năm 2015

Quy hoạch đến năm 2020

I

Chất lượng đàn gia súc, gia cầm

1

Heo lai 2 – 3 – 4 máu ngoại

%

88

95

100

2

Bò lai Zebu

-

94

98

100

3

Cơ cấu giống bò sữa HF2 và HF3

75

95

100

4

Đàn gà giống mới

-

48

80

>90

5

Đàn vịt giống mới

-

79

90

>95

II

Tỷ trọng vật nuôi nuôi tại trang trại

1

Heo

%

20

45

80

2

Bò thịt

-

2

10

20

3

Bò sữa

-

90

95

100

4

Gà (nuôi bán công nghiệp và công nghiệp)

-

38

65

90

5

Vịt ((nuôi ao + chuồng)

-

18

50

80

III

Quy mô đàn gia súc – gia cầm

1

Tổng đàn heo

Con

210.509

270.000

355.000

2

Tổng đàn bò

-

128.115

146.000

160.000

Trong đó: Bò sữa

-

2.055

8.000

12.000

3

Tổng đàn gia cầm

1.000con