Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 4815/QĐ-UBND 2013 quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị Bình Thuận Cần Giờ Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "05/09/2013", "sign_number": "4815/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "05/09/2013", "sign_number": "4815/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "05/09/2013", "sign_number": "4815/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "05/09/2013", "sign_number": "4815/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "05/09/2013", "sign_number": "4815/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 4815/QĐ-UBND 2013 quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị Bình Thuận Cần Giờ Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị (quy hoạch phân khu) tỷ lệ 1/2000 khu dân cư Bình Thuận, xã Bình Khánh, huyện Cần Giờ (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
5. Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Thời hạn quy hoạch: đến năm 2025 (theo thời hạn quy hoạch của đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng huyện Cần Giờ được duyệt).
5.2. Dự báo quy mô dân số quy hoạch: 2.400 người.
5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

91,67

B

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong đơn vị ở

m2/người

84,05

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

m2/người

44,89

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

m2/người

7,83

+ Công trình dịch vụ thương mại

m2/người

3,96

+ Công trình dịch vụ khác.

m2/người

3,87

- Đất cây xanh sử dụng công cộng
(kể cả mặt nước hồ bù lấp rạch)

m2/người

16,90

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

14,44 m2/người

13,23 km/km2

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

Mật độ xây dựng chung (toàn khu)

%

Tối đa 40%

Hệ số sử dụng đất tối đa

lần

1,5

Tầng cao xây dựng (theo QCVN 03:2012/BXD; trong đó có tầng lửng và mái che cầu thang)

Tối đa

tầng

5

Tối thiểu

tầng

1

Content:
Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Thời hạn quy hoạch: đến năm 2025 (theo thời hạn quy hoạch của đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng huyện Cần Giờ được duyệt).
5.2. Dự báo quy mô dân số quy hoạch: 2.400 người.
5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

91,67

B

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong đơn vị ở

m2/người

84,05

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

m2/người

44,89

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

m2/người

7,83

+ Công trình dịch vụ thương mại

m2/người

3,96

+ Công trình dịch vụ khác.

m2/người

3,87

- Đất cây xanh sử dụng công cộng
(kể cả mặt nước hồ bù lấp rạch)

m2/người

16,90

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

14,44 m2/người

13,23 km/km2

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

Mật độ xây dựng chung (toàn khu)

%

Tối đa 40%

Hệ số sử dụng đất tối đa

lần

1,5

Tầng cao xây dựng (theo QCVN 03:2012/BXD; trong đó có tầng lửng và mái che cầu thang)

Tối đa

tầng

5

Tối thiểu

tầng

1