Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 3229/QĐ-UBND 2015 Quy hoạch chi tiết Khu đô thị Thanh Hà Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "13/07/2015", "sign_number": "3229/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "13/07/2015", "sign_number": "3229/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "13/07/2015", "sign_number": "3229/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "13/07/2015", "sign_number": "3229/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "13/07/2015", "sign_number": "3229/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 3229/QĐ-UBND 2015 Quy hoạch chi tiết Khu đô thị Thanh Hà Hà Nội

Điều 1. Phê duyệt đồ án Điều chỉnh tổng thể Quy hoạch chi tiết Khu đô thị Thanh Hà - Cienco 5, tỷ lệ 1/500.
...
4. Nội dung quy hoạch chi tiết:
4.1. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
Trên cơ sở cơ cấu quy hoạch nêu trên, khu vực nghiên cứu lập quy hoạch chi tiết có tổng diện tích đất khoảng 416,71 ha (4.167.108m2), dân số khoảng 34.333 người có các chức năng sử dụng đất như sau:
Bảng 1. Bảng tổng hợp số liệu sử dụng đất trong phạm vi quy hoạch:

TT

Chức năng sử dụng đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Chỉ tiêu (m2/người)

Dân số (người)

A

Đất dân dụng

386,70

92,81

112,63

33.511

I

Đất đường giao thông thành phố, khu ở

68,42

16,42

19,93

II

Đất công cộng thành phố, khu ở (gồm 08 ô đất quy hoạch ký hiệu A1.4-CCĐT01, A2.2-CCĐT01, A2.2-CCĐT02, A2.5-CCĐT01, A2.6-CCĐT01, A2.8- CCĐT01, A2.8-CCĐT02, B4.1-CCĐT01)

34,41

8,26

10,02

III

Đất cây xanh TDTT Thành phố, khu ở (gồm 53 ô đất quy hoạch)

76,51

18,36

22,29

1

Đất cây xanh TDTT Thành phố, khu ở (gồm 37 ô đất quy hoạch ký hiệu A1.1-CXĐT01, A1.2-CXĐT01, A1.2- CXĐT02, A1.3-CXĐT01, A1.3-CXĐT02, A1.4-CXĐT01, A2.1-CXĐT01, A2.2-CXĐT01, A2.2-CXĐT02, A2.3- CXĐT01, A2.3-CXĐT02, A2.4-CXĐT01, A2.5-CXĐT01, A2.6-CXĐT01, A2.6-CXĐT02, A2.8-CXĐT01, A2.8- CXĐT02, A2.10-CXĐT01, A3.1-CXĐT01, A3.1-CXĐT02, A3.2-CXĐT01 và từ B1.1-CXĐT01, B1.4-CXĐT01, B2.1-CXĐT01÷B2.1-CXĐT08 và B2.2-CXĐT01, B2.4-CXĐT01, B2.5-CXĐT01 và từ B3.1-CXĐT01÷B3.1-CXĐT03)

45,57

10,94

13,27

2

Đất mặt nước (gồm 16 ô đất quy hoạch ký hiệu A1.2-MN01, A1.2-MN02, A1.3-MN01, A2.1-MN01, A2.3-MN01, A2.3-MN02, A2.4-MN01, A2.10-MN01, A3.1-MN01, A3.1- MN02, B1.1-MN01, B1.3-MN01, B2.1-MN01, B2.2-MN02, B2.4-MN03, B3.1-MN01)

30,94

7,42

9,01

IV

Đất trường trung học phổ thông (gồm 02 ô đất quy hoạch ký hiệu A2.7-THPT01; B2.5-THPT01)

7,18

1,72

2,09

V

Đất bãi đỗ xe tập trung (gồm 22 ô đất quy hoạch ký hiệu A1.2-P01, A2.3-P01, A2.7-P01, A2.7-P02, A2.7-P03 và từ A2.8-P01÷A2.8-P09 và A2.10-P01, B1.2- P01, B1.3-P01 và từ B1.4-P01÷B1.4-P05 )

6,51

1,56

1,90

VI

Đất đơn vị ở

193,67

46,48

56,41

33.511

1

Đất công cộng đơn vị ở, nhóm nhà ở (gồm 14 ô đất quy hoạch ký hiệu A1.1-CCĐV01, A1.2-CCĐV01 và từ A2.4-CCĐV01÷A2.4-CCĐV03, A2.6-CCĐV01, A2.8-CCĐV01, B1.4-CCĐV01 - B1.4-CCĐV03, B2.1-CCĐV01, B2.2-CCĐV01, B2.3-CCĐV01, B3.1-CCĐV01)

5,36

1,29

1,56

2

Đất cây xanh TDTT đơn vị ở, nhóm nhà ở (gồm 129 ô đất quy hoạch ký hiệu từ A1.2-CX01÷A1.2-CX14, A2.2-CX01, A2.3-CX01÷A2.3-CX07, A2.4-CX01÷A2.4-CX13, A2.6-CX01, A2.6-CX02, A2.7-CX01÷A2.7-CX08, A2.8-CX01÷A2.8-CX06, A2.9-CX01; B1.1-CX01÷B1.1-CX12, B1.2-CX01÷B1.2-CX09, B1.3-CX01÷B1 3-CX12, B1.4-CX01÷B1.4-CX30, B2.1-CX01, B2.2-CX01, B2.2-CX02, B2.3-CX01÷B2.3-CX11)

8,42

2,08

2,52

3

Đất trường mầm non (gồm 12 ô đất quy hoạch ký hiệu A1.2-NT01, A2.3-NT01, A2.6-NT01, A2.8-NT01, A2.8-NT02, B1.1-NT01, B1.2-NT01, B1.3-NT01, B1.4-NT01, B2.1-NT01, B2.2-NT01, B2.3-NT01)

4,21

1,01

1,23

4

Đất trường tiểu học (gồm 05 ô đất quy hoạch ký hiệu từ A2.4-TH01, A2.8-TH01, B1.4-TH01, B2.4-TH01, B31-TH01)

5,94

1,42

1,73

5

Đất trường trung học cơ sở (gồm 04 ô đất quy hoạch ký hiệu A2.8-THCS01, A2.8-THCS02, B1.2-THCS01, B2.3-THCS01)

6,67

1,60

1,94

6

Đất nhà ở chung cư (gồm 27 ô đất quy hoạch)

15,78

3,79

4,60

11.970

6.1

Đất nhà ở chung cư (gồm 03 ô đất quy hoạch ký hiệu từ B1.1-CHC01÷B1.1-CHC03)

1,32

0,32

0,38

1.620

6.2

Đất nhà ở xã hội chung cư (gồm 24 ô đất quy hoạch ký hiệu từ A2.6-CHC01÷A2.6-CHC03, A2.7-CHC01÷A2.7-CHC03, A2.8-CHC01÷A2.8-CHC12 và từ B1.2-CHC01÷B1.2-CHC06)

14,46

3,47

4,21

10.350

7

Đất nhà ở thấp tầng

88,91

21,34

25,90

21.541

7.1

Đất nhà ở biệt thự (gồm 123 ô đất quy hoạch ký hiệu từ A1.1-BT01÷A1.1-BT06, A1.2-BT01÷A1.2-BT04, A1.3-BT01÷A1.3-BT11, A2.2-BT01÷A2.2-BT05, A2.3-BT01÷A2.3-BT04, A2.4-BT01, A2.4-BT02, A2.5-BT01÷A2.5-BT03, A2.10-BT01, A2.10-BT02, A3.1-BT01 và từ B1.1-BT01÷B1.1-BT05, B1.3-BT01÷B1.3-BT18, B1.4-BT01÷B1.4BT16, B2.1-BT01÷B2.1-BT24, B2.2- BT01÷B2.2-BT12, B2.4-BT01÷B2.4-BT06, B2.5-BT01÷B2.5-BT03, B3.1-BT01)

52,61

12,63

15,32

8.192

7.2

Đất nhà ở liên kế (gồm 173 ô đất quy hoạch ký hiệu từ A1.1-LK01, A1.1-LK02, A1.2-LK01+A1.2-LK22, A1.3-LK01, A1.3-LK02, A2.3-LK01+A2.3-LK08, A2-4-LK01÷A2.4-LK19, A2.7-LK01÷A2.7-LK10 và từ B1.1-LK01÷B1.1-B1.1-LK18, B1.1-LK19, B1.2-LK01÷B1.2-LK06, B1.3-LK01÷B1.3-LK18, B1.4- LK01÷B1.4-LK40, B2.2-LK01÷B2.2-LK06, B2.3-LK01÷B2.3-LK18, B2.4-LK01÷B2.4-LK03)

35,33

8,48

10,29

13.176

7.3

Đất ở làng xóm (gồm 03 ô đất quy hoạch ký hiệu từ A3.1-LX01, A3.1-LX02 và B3.1-LX01)

0,97

0,23

0,28

173

8

Đất giao thông đơn vị ở, nhóm nhà ở

58,13

13,95

16,93

B

Đất khác trong phạm vi dân dụng

28,48

6,84

8,30

822

Đất hỗn hợp (gồm 14 ô đất quy hoạch ký hiệu A1.2-HH01, A1.3-HH01, A1.3-HH02, A2.1-HH01, A2.1-HH02 và từ B1.3-HH01÷B1.3-HH03, B1.4-HH01, B1.4-HH02 và từ B2.1-HH01÷B2.1-HH03, B1.1-HH01)

28,48

6,84

8,30

822

C

Đất ngoài phạm vi dân dụng

1,52

0,37

0,44

Đất hạ tầng kỹ thuật (gồm 04 ô đất quy hoạch ký hiệu A1.3-HTKT01, A2.6-HTKT01, A2.9-HTKT01, B1.4-HTKT01)

1,52

0,37

0,44

TỔNG CỘNG

416,71

100

34.333

* Ghi chú:
- Đất Nhà ở xã hội chung cư có diện tích khoảng 144.608m2.
Bảng 2. Bảng thống kê chức năng sử dụng đất, các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc khu A:

TT

Chức năng sử dụng đất

Ký hiệu ô đất

Diện tích đất (m2)

Diện tích xây dựng (m2)

Mật độ xây dựng (%)

Tổng diện tích sàn (m2)

Hệ số sử dụng đất (lần)

Tầng cao công trình (tầng)

Số lô đất xây dựng nhà ở (lô)

Dân số (người/học sinh)

A

Đất dân dụng

-

1.920.488

460.931

24

3.041.638

1,6

1÷21

2.170

15.903

1

Đất đường giao thông thành phố, khu ở

307.102

2

Đất công cộng thành phố, khu ở

CCĐT

205.368

82.148

40

1.399.260

6,8

15÷21

3

Đất cây xanh, TDTT Thành phố, khu ở

CXĐT

418.485

13.597

3

13.597

0,03

1

4

Đất trường trung học phổ thông

THPT

38.655

13.529

35

54.117

1,4

4

2.577

5

Đất bãi đỗ xe tập trung

P

48.999

14.484

30

42.818

0,9

1÷3

6

Đất đơn vị ở

901.879

337.173

37

1.531.846

1,7

1÷8

2.170

15.903

6.1

Đất công cộng đơn vị ở, nhóm nhà ở

CCĐV

33.532

13.412

40

50.064

1,5

3÷5

6.2

Đất cây xanh TDTT đơn vị ở, nhóm nhà ở

CX

43.343

1.262

3

1.262

0,03

1

6.3

Đất trường mầm non

NT

19.109

7.643

40

22.929

1,2

3

1.275

6.4

Đất trường tiểu học

TH

21.686

7.892

36

23.676

1,4

3

1.446

6.5

Đất trường trung học cơ sở

THCS

34.825

12.189

35

48.756

1,4

4

2.322

6.6

Đất nhà ở xã hội chung cư

CHC

113.594

76.649

67

613.192

5,4

8

7.110

6.7

Đất nhà ở thấp tầng

364.050

218.126

60

771.967

2,1

1÷6

2.170

8.793

6.7.1

Đất nhà ở biệt thự

BT

220.145

110.081

50

330.243

1,5

3

831

3.324

6.7.2

Đất nhà ở liên kế

LK

137.013

104.597

76

432.134

3,2

3÷6

1.339

Content:
Nội dung quy hoạch chi tiết:
4.1. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
Trên cơ sở cơ cấu quy hoạch nêu trên, khu vực nghiên cứu lập quy hoạch chi tiết có tổng diện tích đất khoảng 416,71 ha (4.167.108m2), dân số khoảng 34.333 người có các chức năng sử dụng đất như sau:
Bảng 1. Bảng tổng hợp số liệu sử dụng đất trong phạm vi quy hoạch:

TT

Chức năng sử dụng đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Chỉ tiêu (m2/người)

Dân số (người)

A

Đất dân dụng

386,70

92,81

112,63

33.511

I

Đất đường giao thông thành phố, khu ở

68,42

16,42

19,93

II

Đất công cộng thành phố, khu ở (gồm 08 ô đất quy hoạch ký hiệu A1.4-CCĐT01, A2.2-CCĐT01, A2.2-CCĐT02, A2.5-CCĐT01, A2.6-CCĐT01, A2.8- CCĐT01, A2.8-CCĐT02, B4.1-CCĐT01)

34,41

8,26

10,02

III

Đất cây xanh TDTT Thành phố, khu ở (gồm 53 ô đất quy hoạch)

76,51

18,36

22,29

1

Đất cây xanh TDTT Thành phố, khu ở (gồm 37 ô đất quy hoạch ký hiệu A1.1-CXĐT01, A1.2-CXĐT01, A1.2- CXĐT02, A1.3-CXĐT01, A1.3-CXĐT02, A1.4-CXĐT01, A2.1-CXĐT01, A2.2-CXĐT01, A2.2-CXĐT02, A2.3- CXĐT01, A2.3-CXĐT02, A2.4-CXĐT01, A2.5-CXĐT01, A2.6-CXĐT01, A2.6-CXĐT02, A2.8-CXĐT01, A2.8- CXĐT02, A2.10-CXĐT01, A3.1-CXĐT01, A3.1-CXĐT02, A3.2-CXĐT01 và từ B1.1-CXĐT01, B1.4-CXĐT01, B2.1-CXĐT01÷B2.1-CXĐT08 và B2.2-CXĐT01, B2.4-CXĐT01, B2.5-CXĐT01 và từ B3.1-CXĐT01÷B3.1-CXĐT03)

45,57

10,94

13,27

2

Đất mặt nước (gồm 16 ô đất quy hoạch ký hiệu A1.2-MN01, A1.2-MN02, A1.3-MN01, A2.1-MN01, A2.3-MN01, A2.3-MN02, A2.4-MN01, A2.10-MN01, A3.1-MN01, A3.1- MN02, B1.1-MN01, B1.3-MN01, B2.1-MN01, B2.2-MN02, B2.4-MN03, B3.1-MN01)

30,94

7,42

9,01

IV

Đất trường trung học phổ thông (gồm 02 ô đất quy hoạch ký hiệu A2.7-THPT01; B2.5-THPT01)

7,18

1,72

2,09

V

Đất bãi đỗ xe tập trung (gồm 22 ô đất quy hoạch ký hiệu A1.2-P01, A2.3-P01, A2.7-P01, A2.7-P02, A2.7-P03 và từ A2.8-P01÷A2.8-P09 và A2.10-P01, B1.2- P01, B1.3-P01 và từ B1.4-P01÷B1.4-P05 )

6,51

1,56

1,90

VI

Đất đơn vị ở

193,67

46,48

56,41

33.511

1

Đất công cộng đơn vị ở, nhóm nhà ở (gồm 14 ô đất quy hoạch ký hiệu A1.1-CCĐV01, A1.2-CCĐV01 và từ A2.4-CCĐV01÷A2.4-CCĐV03, A2.6-CCĐV01, A2.8-CCĐV01, B1.4-CCĐV01 - B1.4-CCĐV03, B2.1-CCĐV01, B2.2-CCĐV01, B2.3-CCĐV01, B3.1-CCĐV01)

5,36

1,29

1,56

2

Đất cây xanh TDTT đơn vị ở, nhóm nhà ở (gồm 129 ô đất quy hoạch ký hiệu từ A1.2-CX01÷A1.2-CX14, A2.2-CX01, A2.3-CX01÷A2.3-CX07, A2.4-CX01÷A2.4-CX13, A2.6-CX01, A2.6-CX02, A2.7-CX01÷A2.7-CX08, A2.8-CX01÷A2.8-CX06, A2.9-CX01; B1.1-CX01÷B1.1-CX12, B1.2-CX01÷B1.2-CX09, B1.3-CX01÷B1 3-CX12, B1.4-CX01÷B1.4-CX30, B2.1-CX01, B2.2-CX01, B2.2-CX02, B2.3-CX01÷B2.3-CX11)

8,42

2,08

2,52

3

Đất trường mầm non (gồm 12 ô đất quy hoạch ký hiệu A1.2-NT01, A2.3-NT01, A2.6-NT01, A2.8-NT01, A2.8-NT02, B1.1-NT01, B1.2-NT01, B1.3-NT01, B1.4-NT01, B2.1-NT01, B2.2-NT01, B2.3-NT01)

4,21

1,01

1,23

4

Đất trường tiểu học (gồm 05 ô đất quy hoạch ký hiệu từ A2.4-TH01, A2.8-TH01, B1.4-TH01, B2.4-TH01, B31-TH01)

5,94

1,42

1,73

5

Đất trường trung học cơ sở (gồm 04 ô đất quy hoạch ký hiệu A2.8-THCS01, A2.8-THCS02, B1.2-THCS01, B2.3-THCS01)

6,67

1,60

1,94

6

Đất nhà ở chung cư (gồm 27 ô đất quy hoạch)

15,78

3,79

4,60

11.970

6.1

Đất nhà ở chung cư (gồm 03 ô đất quy hoạch ký hiệu từ B1.1-CHC01÷B1.1-CHC03)

1,32

0,32

0,38

1.620

6.2

Đất nhà ở xã hội chung cư (gồm 24 ô đất quy hoạch ký hiệu từ A2.6-CHC01÷A2.6-CHC03, A2.7-CHC01÷A2.7-CHC03, A2.8-CHC01÷A2.8-CHC12 và từ B1.2-CHC01÷B1.2-CHC06)

14,46

3,47

4,21

10.350

7

Đất nhà ở thấp tầng

88,91

21,34

25,90

21.541

7.1

Đất nhà ở biệt thự (gồm 123 ô đất quy hoạch ký hiệu từ A1.1-BT01÷A1.1-BT06, A1.2-BT01÷A1.2-BT04, A1.3-BT01÷A1.3-BT11, A2.2-BT01÷A2.2-BT05, A2.3-BT01÷A2.3-BT04, A2.4-BT01, A2.4-BT02, A2.5-BT01÷A2.5-BT03, A2.10-BT01, A2.10-BT02, A3.1-BT01 và từ B1.1-BT01÷B1.1-BT05, B1.3-BT01÷B1.3-BT18, B1.4-BT01÷B1.4BT16, B2.1-BT01÷B2.1-BT24, B2.2- BT01÷B2.2-BT12, B2.4-BT01÷B2.4-BT06, B2.5-BT01÷B2.5-BT03, B3.1-BT01)

52,61

12,63

15,32

8.192

7.2

Đất nhà ở liên kế (gồm 173 ô đất quy hoạch ký hiệu từ A1.1-LK01, A1.1-LK02, A1.2-LK01+A1.2-LK22, A1.3-LK01, A1.3-LK02, A2.3-LK01+A2.3-LK08, A2-4-LK01÷A2.4-LK19, A2.7-LK01÷A2.7-LK10 và từ B1.1-LK01÷B1.1-B1.1-LK18, B1.1-LK19, B1.2-LK01÷B1.2-LK06, B1.3-LK01÷B1.3-LK18, B1.4- LK01÷B1.4-LK40, B2.2-LK01÷B2.2-LK06, B2.3-LK01÷B2.3-LK18, B2.4-LK01÷B2.4-LK03)

35,33

8,48

10,29

13.176

7.3

Đất ở làng xóm (gồm 03 ô đất quy hoạch ký hiệu từ A3.1-LX01, A3.1-LX02 và B3.1-LX01)

0,97

0,23

0,28

173

8

Đất giao thông đơn vị ở, nhóm nhà ở

58,13

13,95

16,93

B

Đất khác trong phạm vi dân dụng

28,48

6,84

8,30

822

Đất hỗn hợp (gồm 14 ô đất quy hoạch ký hiệu A1.2-HH01, A1.3-HH01, A1.3-HH02, A2.1-HH01, A2.1-HH02 và từ B1.3-HH01÷B1.3-HH03, B1.4-HH01, B1.4-HH02 và từ B2.1-HH01÷B2.1-HH03, B1.1-HH01)

28,48

6,84

8,30

822

C

Đất ngoài phạm vi dân dụng

1,52

0,37

0,44

Đất hạ tầng kỹ thuật (gồm 04 ô đất quy hoạch ký hiệu A1.3-HTKT01, A2.6-HTKT01, A2.9-HTKT01, B1.4-HTKT01)

1,52

0,37

0,44

TỔNG CỘNG

416,71

100

34.333

* Ghi chú:
- Đất Nhà ở xã hội chung cư có diện tích khoảng 144.608m2.
Bảng 2. Bảng thống kê chức năng sử dụng đất, các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc khu A:

TT

Chức năng sử dụng đất

Ký hiệu ô đất

Diện tích đất (m2)

Diện tích xây dựng (m2)

Mật độ xây dựng (%)

Tổng diện tích sàn (m2)

Hệ số sử dụng đất (lần)

Tầng cao công trình (tầng)

Số lô đất xây dựng nhà ở (lô)

Dân số (người/học sinh)

A

Đất dân dụng

-

1.920.488

460.931

24

3.041.638

1,6

1÷21

2.170

15.903

1

Đất đường giao thông thành phố, khu ở

307.102

2

Đất công cộng thành phố, khu ở

CCĐT

205.368

82.148

40

1.399.260

6,8

15÷21

3

Đất cây xanh, TDTT Thành phố, khu ở

CXĐT

418.485

13.597

3

13.597

0,03

1

4

Đất trường trung học phổ thông

THPT

38.655

13.529

35

54.117

1,4

4

2.577

5

Đất bãi đỗ xe tập trung

P

48.999

14.484

30

42.818

0,9

1÷3

6

Đất đơn vị ở

901.879

337.173

37

1.531.846

1,7

1÷8

2.170

15.903

6.1

Đất công cộng đơn vị ở, nhóm nhà ở

CCĐV

33.532

13.412

40

50.064

1,5

3÷5

6.2

Đất cây xanh TDTT đơn vị ở, nhóm nhà ở

CX

43.343

1.262

3

1.262

0,03

1

6.3

Đất trường mầm non

NT

19.109

7.643

40

22.929

1,2

3

1.275

6.4

Đất trường tiểu học

TH

21.686

7.892

36

23.676

1,4

3

1.446

6.5

Đất trường trung học cơ sở

THCS

34.825

12.189

35

48.756

1,4

4

2.322

6.6

Đất nhà ở xã hội chung cư

CHC

113.594

76.649

67

613.192

5,4

8

7.110

6.7

Đất nhà ở thấp tầng

364.050

218.126

60

771.967

2,1

1÷6

2.170

8.793

6.7.1

Đất nhà ở biệt thự

BT

220.145

110.081

50

330.243

1,5

3

831

3.324

6.7.2

Đất nhà ở liên kế

LK

137.013

104.597

76

432.134

3,2

3÷6

1.339