Document: Điều 1 Quyết định 912/QĐ-UBND 2018 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Quảng Xương Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "14/03/2018", "sign_number": "912/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "14/03/2018", "sign_number": "912/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "14/03/2018", "sign_number": "912/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "14/03/2018", "sign_number": "912/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "14/03/2018", "sign_number": "912/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 912/QĐ-UBND 2018 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Quảng Xương Thanh Hóa có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018, huyện Quảng Xương với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

Tổng diện tích

17.421,84

1

Đất nông nghiệp

MNP

9.842,16

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.176,75

3

Đất chưa sử dụng

CSD

402,93

(Chi tiết có phụ biểu số 01 kèm theo)
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

505,24

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

262,97

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

262,97

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

58,37

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

22,17

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

66,57

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

30,24

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

64,92

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

27,10

(Chi tiết có phụ biểu số 02 kèm theo)
3. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

Tổng cộng

501,66

1

Đất nông nghiệp

NNP

471,77

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

29,89

(Chi tiết có phụ biểu số 03 kèm theo)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

Tổng cộng

53,58

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

53,68

(Có phụ biểu chi tiết số 04 kèm theo)
5. Danh mục công trình, dự án thực hiện trong năm 2018: Chi tiết theo phụ biểu số 05 đính kèm.

Content:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018, huyện Quảng Xương với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

Tổng diện tích

17.421,84

1

Đất nông nghiệp

MNP

9.842,16

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.176,75

3

Đất chưa sử dụng

CSD

402,93

(Chi tiết có phụ biểu số 01 kèm theo)
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

505,24

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

262,97

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

262,97

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

58,37

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

22,17

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

66,57

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

30,24

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

64,92

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

27,10

(Chi tiết có phụ biểu số 02 kèm theo)
3. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

Tổng cộng

501,66

1

Đất nông nghiệp

NNP

471,77

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

29,89

(Chi tiết có phụ biểu số 03 kèm theo)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

Tổng cộng

53,58

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

53,68

(Có phụ biểu chi tiết số 04 kèm theo)
5. Danh mục công trình, dự án thực hiện trong năm 2018: Chi tiết theo phụ biểu số 05 đính kèm.