Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 16/2021/QĐ-UBND quy định cụ thể về giá sản phẩm dịch vụ thủy lợi khác tỉnh Đắk Nông

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "23/09/2021", "sign_number": "16/2021/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trọng Yên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "23/09/2021", "sign_number": "16/2021/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trọng Yên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "23/09/2021", "sign_number": "16/2021/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trọng Yên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "23/09/2021", "sign_number": "16/2021/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trọng Yên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "23/09/2021", "sign_number": "16/2021/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trọng Yên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 16/2021/QĐ-UBND quy định cụ thể về giá sản phẩm dịch vụ thủy lợi khác tỉnh Đắk Nông

Điều 1. Giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ thủy lợi khác
...
2.080.200

2. Giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ thủy lợi khác tại Khoản 1 Điều này là giá sản phẩm, dịch vụ chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng, thuế tài nguyên theo quy định của pháp luật thuế hiện hành và được xác định trong điều kiện thời tiết bình thường (không có thiên tai, hỏa hoạn và điều kiện bất thường khác).

Content:
2.080.200

Giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ thủy lợi khác tại Khoản 1 Điều này là giá sản phẩm, dịch vụ chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng, thuế tài nguyên theo quy định của pháp luật thuế hiện hành và được xác định trong điều kiện thời tiết bình thường (không có thiên tai, hỏa hoạn và điều kiện bất thường khác).