Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 290/QĐ-UBND.HC 2015 mức trợ cấp cho đối tượng xã hội Đồng Tháp

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "02/04/2015", "sign_number": "290/QĐ-UBND.HC", "signer": "Trần Thị Thái", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "02/04/2015", "sign_number": "290/QĐ-UBND.HC", "signer": "Trần Thị Thái", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "02/04/2015", "sign_number": "290/QĐ-UBND.HC", "signer": "Trần Thị Thái", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "02/04/2015", "sign_number": "290/QĐ-UBND.HC", "signer": "Trần Thị Thái", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "02/04/2015", "sign_number": "290/QĐ-UBND.HC", "signer": "Trần Thị Thái", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 290/QĐ-UBND.HC 2015 mức trợ cấp cho đối tượng xã hội Đồng Tháp

Điều 1. : Điều chỉnh mức trợ cấp cho các đối tượng xã hội đang hưởng trợ cấp hàng tháng tại cộng đồng, đối tượng xã hội đang quản lý nuôi dưỡng tại cơ sở bảo trợ xã hội tỉnh, cụ thể như sau:
...
3. Mức trợ cấp nuôi dưỡng hàng tháng tại cơ sở bảo trợ xã hội:
Đơn vị tính: đồng

TT

Đối tượng

Hệ số

Mức trợ cấp/Mức hỗ trợ

1

Đối tượng quy định tại Khoản 1 và khoản 2, Điều 25 Nghị định số 136/2013/NĐ-CP

Trẻ em dưới 04 tuổi

5,0

1.350.000

Trẻ em từ 04 tuổi đến dưới 16 tuổi

4,0

1.080.000

Người cao tuổi từ đủ 60 tuổi trở lên

Người từ 16 tuổi đến dưới 60 tuổi

3,0

810.000

2

Đối tượng quy định tại Khoản 1, Điều 18 Nghị định số 28/2012/NĐ-CP

Người khuyết tật đặc biệt nặng

3,0

810.000

Người khuyết tật đặc biệt nặng là trẻ em

4,0

1.080.000

Người khuyết tật đặc biệt nặng là người cao tuổi

Content:
Mức trợ cấp nuôi dưỡng hàng tháng tại cơ sở bảo trợ xã hội:
Đơn vị tính: đồng

TT

Đối tượng

Hệ số

Mức trợ cấp/Mức hỗ trợ

1

Đối tượng quy định tại Khoản 1 và khoản 2, Điều 25 Nghị định số 136/2013/NĐ-CP

Trẻ em dưới 04 tuổi

5,0

1.350.000

Trẻ em từ 04 tuổi đến dưới 16 tuổi

4,0

1.080.000

Người cao tuổi từ đủ 60 tuổi trở lên

Người từ 16 tuổi đến dưới 60 tuổi

3,0

810.000

2

Đối tượng quy định tại Khoản 1, Điều 18 Nghị định số 28/2012/NĐ-CP

Người khuyết tật đặc biệt nặng

3,0

810.000

Người khuyết tật đặc biệt nặng là trẻ em

4,0

1.080.000

Người khuyết tật đặc biệt nặng là người cao tuổi