Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1551/QĐ-UBND 2013 giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất Phù Yên Sơn La

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "25/07/2013", "sign_number": "1551/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "25/07/2013", "sign_number": "1551/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "25/07/2013", "sign_number": "1551/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "25/07/2013", "sign_number": "1551/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "25/07/2013", "sign_number": "1551/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1551/QĐ-UBND 2013 giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất Phù Yên Sơn La

Điều 1. Phê duyệt giá khởi điểm để thực hiện đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất trên địa bàn huyện Phù Yên như sau:
1. Khu chợ thực phẩm tươi sống

1

1 - 1

50

7.000.000

2

6 - 1

75

6.000.000

3

23

150

6.000.000

4

24

150

5.000.000

5

25

150

5.000.000

6

26

150

5.000.000

7

27

150

5.000.000

8

28

150

5.000.000

9

29

150

5.000.000

10

30

150

5.000.000

11

31

150

5.000.000

12

32

150

5.000.000

13

33

150

5.000.000

14

34

150

5.000.000

15

35

150

5.000.000

16

36

150

5.000.000

17

37

150

5.000.000

18

38

150

5.000.000

19

39

150

5.000.000

20

40

150

5.000.000

21

41

150

5.000.000

22

42

150

5.000.000

23

43

150

5.000.000

24

44

160

5.000.000

25

45

145

5.500.000

Content:
Khu chợ thực phẩm tươi sống

1

1 - 1

50

7.000.000

2

6 - 1

75

6.000.000

3

23

150

6.000.000

4

24

150

5.000.000

5

25

150

5.000.000

6

26

150

5.000.000

7

27

150

5.000.000

8

28

150

5.000.000

9

29

150

5.000.000

10

30

150

5.000.000

11

31

150

5.000.000

12

32

150

5.000.000

13

33

150

5.000.000

14

34

150

5.000.000

15

35

150

5.000.000

16

36

150

5.000.000

17

37

150

5.000.000

18

38

150

5.000.000

19

39

150

5.000.000

20

40

150

5.000.000

21

41

150

5.000.000

22

42

150

5.000.000

23

43

150

5.000.000

24

44

160

5.000.000

25

45

145

5.500.000