Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 392/QĐ-UBND 2014 quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch 2011 2015 Cầu Gồ Bắc Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "27/06/2014", "sign_number": "392/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "27/06/2014", "sign_number": "392/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "27/06/2014", "sign_number": "392/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "27/06/2014", "sign_number": "392/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "27/06/2014", "sign_number": "392/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 392/QĐ-UBND 2014 quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch 2011 2015 Cầu Gồ Bắc Giang

Điều 1. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thị trấn Cầu Gồ, huyện Yên Thế với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020:
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

TT

CHỈ TIÊU

DT năm hiện trạng

Quy hoạch đến năm 2020

DT (ha)

CC (%)

Cấp huyện phân bổ (ha)

Cấp thị trấn đề xuất

DT (ha)

CC (%)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

197,24

100,00

197,24

197,24

100,00

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

102,37

51,90

66,25

67,37

34,16

1.1

Đất trồng lúa nước

52,00

26,36

24,75

24,95

12,65

Đất chuyên trồng lúa nước

23,53

11,93

7,57

6,40

3,24

Đất trồng lúa nước còn lại

28,47

14,43

17,18

16,96

8,60

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

5,24

2,66

3,33

4,1

2,08

1.3

Đất trồng cây lâu năm

43,38

21,99

36,42

36,87

18,69

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

1,75

0,89

1,75

1,45

0,74

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

94,58

47,95

130,99

129,87

65,84

Content:
Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020:
1.Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

TT

CHỈ TIÊU

DT năm hiện trạng

Quy hoạch đến năm 2020

DT (ha)

CC (%)

Cấp huyện phân bổ (ha)

Cấp thị trấn đề xuất

DT (ha)

CC (%)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

197,24

100,00

197,24

197,24

100,00

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

102,37

51,90

66,25

67,37

34,16

1.1

Đất trồng lúa nước

52,00

26,36

24,75

24,95

12,65

Đất chuyên trồng lúa nước

23,53

11,93

7,57

6,40

3,24

Đất trồng lúa nước còn lại

28,47

14,43

17,18

16,96

8,60

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

5,24

2,66

3,33

4,1

2,08

1.3

Đất trồng cây lâu năm

43,38

21,99

36,42

36,87

18,69

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

1,75

0,89

1,75

1,45

0,74

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

94,58

47,95

130,99

129,87

65,84