Document: Điều 1 Quyết định 383/QĐ-UBND 2019 phê duyệt giá bán nước sạch của Công ty nước sạch Thái Nguyên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "01/02/2019", "sign_number": "383/QĐ-UBND", "signer": "Nhữ Văn Tâm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "01/02/2019", "sign_number": "383/QĐ-UBND", "signer": "Nhữ Văn Tâm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "01/02/2019", "sign_number": "383/QĐ-UBND", "signer": "Nhữ Văn Tâm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "01/02/2019", "sign_number": "383/QĐ-UBND", "signer": "Nhữ Văn Tâm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "01/02/2019", "sign_number": "383/QĐ-UBND", "signer": "Nhữ Văn Tâm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 383/QĐ-UBND 2019 phê duyệt giá bán nước sạch của Công ty nước sạch Thái Nguyên có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt giá bán nước sạch do Công ty Cổ phần nước sạch Thái Nguyên cung ứng cho các đối tượng tiêu dùng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, cụ thể như sau:
1. Giá bán nước sạch khu vực cổ phần hóa: Khu vực thành phố Thái Nguyên, thành phố Sông Công, thị xã Phổ Yên, huyện Phú Bình và các vùng lân cận:

STT

Đối tượng sử dụng nước

Ký hiệu

Mức giá
(đồng/m3)

1

Sinh hoạt các hộ dân

Từ 0 đến 10 m3/hộ/tháng

SH1

8.400

Từ 11 m3 đến 20 m3/hộ/tháng

SH2

10.500

Từ 21 m3 đến 30 m3/hộ/tháng

SH3

12.700

Từ trên 30 m3/hộ/tháng

SH4

15.700

2

Cơ quan hành chính, sự nghiệp

HC, SN

14.000

3

Content:
Điều 1. Phê duyệt giá bán nước sạch do Công ty Cổ phần nước sạch Thái Nguyên cung ứng cho các đối tượng tiêu dùng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, cụ thể như sau:
1. Giá bán nước sạch khu vực cổ phần hóa: Khu vực thành phố Thái Nguyên, thành phố Sông Công, thị xã Phổ Yên, huyện Phú Bình và các vùng lân cận:

STT

Đối tượng sử dụng nước

Ký hiệu

Mức giá
(đồng/m3)

1

Sinh hoạt các hộ dân

Từ 0 đến 10 m3/hộ/tháng

SH1

8.400

Từ 11 m3 đến 20 m3/hộ/tháng

SH2

10.500

Từ 21 m3 đến 30 m3/hộ/tháng

SH3

12.700

Từ trên 30 m3/hộ/tháng

SH4

15.700

2

Cơ quan hành chính, sự nghiệp

HC, SN

14.000

3