Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 4131/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất của ở Phú Bình tỉnh Thái Nguyên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "28/12/2018", "sign_number": "4131/QĐ-UBND", "signer": "Nhữ Văn Tâm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "28/12/2018", "sign_number": "4131/QĐ-UBND", "signer": "Nhữ Văn Tâm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "28/12/2018", "sign_number": "4131/QĐ-UBND", "signer": "Nhữ Văn Tâm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "28/12/2018", "sign_number": "4131/QĐ-UBND", "signer": "Nhữ Văn Tâm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "28/12/2018", "sign_number": "4131/QĐ-UBND", "signer": "Nhữ Văn Tâm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 4131/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất của ở Phú Bình tỉnh Thái Nguyên

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Phú Bình với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2. Kế hoạch thu hồi đất trong năm 2019:
Tổng diện tích thu hồi đất trong năm 2019 là 187,03 ha, trong đó:
- Đất nông nghiệp: Diện tích đất thu hồi là 170,06 ha, bao gồm các loại đất sau:
+ Đất trồng lúa là 83,36 ha;
+ Đất trồng cây hàng năm khác là 28,06 ha;
+ Đất trồng cây lâu năm là 37,65 ha;
+ Đất rừng sản xuất là 15,97 ha;
+ Đất nuôi trồng thủy sản là 5,02 ha;
- Đất phi nông nghiệp: Diện tích đất thu hồi là 16,44 ha; bao gồm các loại đất sau:
+ Đất ở tại nông thôn: 6,14 ha;
+ Đất ở đô thị: 0,94 ha;
+ Đất xây dựng trụ sở cơ quan: 0,22 ha;
+ Đất có mục đích công cộng: 7,35 ha;
+ Đất tôn giáo, tín ngưỡng: 0,03 ha
+ Đất nghĩa trang, nghĩa địa: 0,96 ha
+ Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối: 0,8 ha;
- Đất chưa sử dụng: Diện tích đất thu hồi là 2,48 ha.
(Chi tiết tại phụ lục 02 kèm theo)

Content:
Kế hoạch thu hồi đất trong năm 2019:
Tổng diện tích thu hồi đất trong năm 2019 là 187,03 ha, trong đó:
- Đất nông nghiệp: Diện tích đất thu hồi là 170,06 ha, bao gồm các loại đất sau:
+ Đất trồng lúa là 83,36 ha;
+ Đất trồng cây hàng năm khác là 28,06 ha;
+ Đất trồng cây lâu năm là 37,65 ha;
+ Đất rừng sản xuất là 15,97 ha;
+ Đất nuôi trồng thủy sản là 5,02 ha;
- Đất phi nông nghiệp: Diện tích đất thu hồi là 16,44 ha; bao gồm các loại đất sau:
+ Đất ở tại nông thôn: 6,14 ha;
+ Đất ở đô thị: 0,94 ha;
+ Đất xây dựng trụ sở cơ quan: 0,22 ha;
+ Đất có mục đích công cộng: 7,35 ha;
+ Đất tôn giáo, tín ngưỡng: 0,03 ha
+ Đất nghĩa trang, nghĩa địa: 0,96 ha
+ Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối: 0,8 ha;
- Đất chưa sử dụng: Diện tích đất thu hồi là 2,48 ha.
(Chi tiết tại phụ lục 02 kèm theo)