Document: Điều 2 Quyết định 2726/QĐ-UBND 2023 định mức kinh tế kỹ thuật nghề sơ cấp giáo dục nghề nghiệp Quảng Trị

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "15/11/2023", "sign_number": "2726/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nam", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "15/11/2023", "sign_number": "2726/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nam", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "15/11/2023", "sign_number": "2726/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nam", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "15/11/2023", "sign_number": "2726/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nam", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "15/11/2023", "sign_number": "2726/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nam", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 2726/QĐ-UBND 2023 định mức kinh tế kỹ thuật nghề sơ cấp giáo dục nghề nghiệp Quảng Trị có nội dung như sau:

Điều 2. Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật 28 nghề đào tạo dưới 03 tháng áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp
1. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề Cắt gọt kim loại (Chi tiết tại Phụ lục XV kèm theo).
2. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề Điện dân dụng (Chi tiết tại Phụ lục XVI kèm theo).
3. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề Điện lạnh dân dụng (Chi tiết tại Phụ lục XVII kèm theo).
4. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề Hàn (Chi tiết tại Phụ lục XVIII kèm theo).
5. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề Lắp đặt, bảo dưỡng điều hòa (Chi tiết tại Phụ lục XIX kèm theo).
6. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề Vận hành máy (xúc, ủi, nâng) (Chi tiết tại Phụ lục XX kèm theo).
7. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề Kỹ thuật trồng, chăm sóc và phòng trừ sâu bệnh trên cây rau, củ, quả các loại đảm bảo an toàn thực phẩm, tiêu chuẩn VietGAP, tiêu chuẩn hữu cơ (Chi tiết tại Phụ lục XXI kèm theo).
8. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề Kỹ thuật nuôi tôm theo hướng an toàn Vệ sinh thực phẩm (Chi tiết tại Phụ lục XXII kèm theo).
9. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề Kỹ thuật sản xuất nước mắm đảm bảo ATVS thực phẩm (Chi tiết tại Phụ lục XXIII kèm theo).
10. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề Kỹ thuật trồng và chăm sóc cây cảnh (Chi tiết tại Phụ lục XXIV kèm theo).
11. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề Kỹ thuật nuôi ong lấy mật (Chi tiết tại Phụ lục XXV kèm theo).
12. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề Kỹ thuật trồng hoa cúc, hồng, đồng tiền (Chi tiết tại Phụ lục XXVI kèm theo).
13. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề Chăm sóc da (Chi tiết tại Phụ lục XXVII kèm theo).
14. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề Giúp việc gia đình (Chi tiết tại Phụ lục XXVIII kèm theo).
15. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề Thiết kế mẫu tóc và chăm sóc sắc đẹp (Chi tiết tại Phụ lục XXIX kèm theo).
16. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề Nghiệp vụ dân số kế hoạch hóa gia đình (Chi tiết tại Phụ lục XXX kèm theo).
17. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề Xoa bóp bấm huyệt (Chi tiết tại Phụ lục XXXI kèm theo).
18. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề Dịch vụ chăm sóc người già và trẻ nhỏ (Chi tiết tại Phụ lục XXXII kèm theo).
19. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề Đan lát nhựa tổng hợp (Chi tiết tại Phụ lục XXXIII kèm theo).
20. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề Kỹ thuật sản xuất chổi đót (Chi tiết tại Phụ lục XXXIV kèm theo).
21. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề Kỹ thuật sản xuất nón lá (Chi tiết tại Phụ lục XXXV kèm theo).
22. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề Trang điểm thẩm mỹ (Chi tiết tại Phụ lục XXXVI kèm theo).
23. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề Kỹ thuật làm các loại bánh (Chi tiết tại Phụ lục XXXVII kèm theo).
24. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề Nghiệp vụ lễ tân (Chi tiết tại Phụ lục XXXVIII kèm theo).
25. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề Hướng dẫn viên du lịch (Chi tiết tại Phụ lục XXXIX kèm theo).
26. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề Kỹ năng bán hàng - Marketing (Chi tiết tại Phụ lục XL kèm theo).
27. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề Kỹ thuật chế biến món ăn (Chi tiết tại Phụ lục XLI kèm theo).
28. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề Pha chế đồ uống - Bar (Chi tiết tại Phụ lục XLII kèm theo).

Content:
Điều 2. Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật 28 nghề đào tạo dưới 03 tháng áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp
1. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề Cắt gọt kim loại (Chi tiết tại Phụ lục XV kèm theo).
2. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề Điện dân dụng (Chi tiết tại Phụ lục XVI kèm theo).
3. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề Điện lạnh dân dụng (Chi tiết tại Phụ lục XVII kèm theo).
4. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề Hàn (Chi tiết tại Phụ lục XVIII kèm theo).
5. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề Lắp đặt, bảo dưỡng điều hòa (Chi tiết tại Phụ lục XIX kèm theo).
6. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề Vận hành máy (xúc, ủi, nâng) (Chi tiết tại Phụ lục XX kèm theo).
7. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề Kỹ thuật trồng, chăm sóc và phòng trừ sâu bệnh trên cây rau, củ, quả các loại đảm bảo an toàn thực phẩm, tiêu chuẩn VietGAP, tiêu chuẩn hữu cơ (Chi tiết tại Phụ lục XXI kèm theo).
8. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề Kỹ thuật nuôi tôm theo hướng an toàn Vệ sinh thực phẩm (Chi tiết tại Phụ lục XXII kèm theo).
9. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề Kỹ thuật sản xuất nước mắm đảm bảo ATVS thực phẩm (Chi tiết tại Phụ lục XXIII kèm theo).
10. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề Kỹ thuật trồng và chăm sóc cây cảnh (Chi tiết tại Phụ lục XXIV kèm theo).
11. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề Kỹ thuật nuôi ong lấy mật (Chi tiết tại Phụ lục XXV kèm theo).
12. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề Kỹ thuật trồng hoa cúc, hồng, đồng tiền (Chi tiết tại Phụ lục XXVI kèm theo).
13. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề Chăm sóc da (Chi tiết tại Phụ lục XXVII kèm theo).
14. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề Giúp việc gia đình (Chi tiết tại Phụ lục XXVIII kèm theo).
15. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề Thiết kế mẫu tóc và chăm sóc sắc đẹp (Chi tiết tại Phụ lục XXIX kèm theo).
16. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề Nghiệp vụ dân số kế hoạch hóa gia đình (Chi tiết tại Phụ lục XXX kèm theo).
17. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề Xoa bóp bấm huyệt (Chi tiết tại Phụ lục XXXI kèm theo).
18. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề Dịch vụ chăm sóc người già và trẻ nhỏ (Chi tiết tại Phụ lục XXXII kèm theo).
19. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề Đan lát nhựa tổng hợp (Chi tiết tại Phụ lục XXXIII kèm theo).
20. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề Kỹ thuật sản xuất chổi đót (Chi tiết tại Phụ lục XXXIV kèm theo).
21. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề Kỹ thuật sản xuất nón lá (Chi tiết tại Phụ lục XXXV kèm theo).
22. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề Trang điểm thẩm mỹ (Chi tiết tại Phụ lục XXXVI kèm theo).
23. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề Kỹ thuật làm các loại bánh (Chi tiết tại Phụ lục XXXVII kèm theo).
24. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề Nghiệp vụ lễ tân (Chi tiết tại Phụ lục XXXVIII kèm theo).
25. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề Hướng dẫn viên du lịch (Chi tiết tại Phụ lục XXXIX kèm theo).
26. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề Kỹ năng bán hàng - Marketing (Chi tiết tại Phụ lục XL kèm theo).
27. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề Kỹ thuật chế biến món ăn (Chi tiết tại Phụ lục XLI kèm theo).
28. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề Pha chế đồ uống - Bar (Chi tiết tại Phụ lục XLII kèm theo).