Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 14/2012/QĐ-UBND quy định mức phụ cấp hàng tháng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lai Châu", "promulgation_date": "13/06/2012", "sign_number": "14/2012/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Khắc Chử", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lai Châu", "promulgation_date": "13/06/2012", "sign_number": "14/2012/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Khắc Chử", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lai Châu", "promulgation_date": "13/06/2012", "sign_number": "14/2012/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Khắc Chử", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lai Châu", "promulgation_date": "13/06/2012", "sign_number": "14/2012/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Khắc Chử", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lai Châu", "promulgation_date": "13/06/2012", "sign_number": "14/2012/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Khắc Chử", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 14/2012/QĐ-UBND quy định mức phụ cấp hàng tháng

Điều 1. Quy định mức phụ cấp hàng tháng đối với những người hoạt động không chuyên trách cấp xã, thôn, bản, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Lai Châu theo quy định mức lương tối thiểu chung từ ngày 01/5/2012, cụ thể như sau:
1. Đối tượng và mức phụ cấp hàng tháng:

TT

Đối tượng được hưởng phụ cấp

Hệ số

Mức phụ cấp (Đồng/tháng)

1

Những người hoạt động không chuyên trách cấp xã

1.1

Khối Đảng:

-

Trưởng Ban tổ chức đảng;

0,5

525.000

-

Chủ nhiệm Ủy ban kiểm tra đảng;

0,5

525.000

-

Trưởng ban tuyên giáo;

0,5

525.000

-

Văn phòng Đảng ủy;

0,35

367.500

1.2

Khối chính quyền:

-

Phó trưởng công an;

1,0

1.050.000

-

Phó chỉ huy trưởng quân sự;

1,0

1.050.000

-

Thủ quỹ - văn thư - lưu trữ;

0,35

367.500

-

Kế hoạch - giao thông - thủy lợi;

1,0

1.050.000

-

Phụ trách đài truyền thanh;

0,35

367.500

-

Quản lý nhà văn hoá;

0,35

367.500

-

Nhân viên thú y xã;

1,0

1.050.000

-

Khuyến nông viên;

1,0

1.050.000

1.3

Khối Mặt trận và các đoàn thể:

-

Phó chủ tịch Ủy ban mặt trận tổ quốc VN;

0,7

735.000

-

Phó bí thư Đoàn TNCS Hồ Chí Minh;

0,5

525.000

-

Phó chủ tịch Hội liên hiệp Phụ nữ;

0,5

525.000

-

Phó chủ tịch Hội nông dân;

0,5

525.000

-

Phó chủ tịch Hội cựu chiến binh;

0,5

525.000

-

Chủ tịch Hội người cao tuổi;

0,5

525.000

-

Chủ tịch Hội chữ thập đỏ;

0,5

525.000

2

Những người hoạt động không chuyên trách ở thôn, bản, tổ dân phố

-

Bí thư chi bộ thôn, bản, tổ dân phố;

0,7

735.000

-

Trưởng thôn, bản, Tổ dân phố;

0,7

735.000

-

Công an viên thôn, bản;

0,35

367.500

-

Nhân viên y tế thôn, bản;

0,5

525.000

-

Trưởng Ban công tác Mặt trận thôn, bản, tổ dân phố;

0,2

210.000

-

Cộng tác viên khuyến nông (trong thời gian thực hiện dự án)

0,5

525.000

Content:
Đối tượng và mức phụ cấp hàng tháng:

TT

Đối tượng được hưởng phụ cấp

Hệ số

Mức phụ cấp (Đồng/tháng)

1

Những người hoạt động không chuyên trách cấp xã

1.1

Khối Đảng:

-

Trưởng Ban tổ chức đảng;

0,5

525.000

-

Chủ nhiệm Ủy ban kiểm tra đảng;

0,5

525.000

-

Trưởng ban tuyên giáo;

0,5

525.000

-

Văn phòng Đảng ủy;

0,35

367.500

1.2

Khối chính quyền:

-

Phó trưởng công an;

1,0

1.050.000

-

Phó chỉ huy trưởng quân sự;

1,0

1.050.000

-

Thủ quỹ - văn thư - lưu trữ;

0,35

367.500

-

Kế hoạch - giao thông - thủy lợi;

1,0

1.050.000

-

Phụ trách đài truyền thanh;

0,35

367.500

-

Quản lý nhà văn hoá;

0,35

367.500

-

Nhân viên thú y xã;

1,0

1.050.000

-

Khuyến nông viên;

1,0

1.050.000

1.3

Khối Mặt trận và các đoàn thể:

-

Phó chủ tịch Ủy ban mặt trận tổ quốc VN;

0,7

735.000

-

Phó bí thư Đoàn TNCS Hồ Chí Minh;

0,5

525.000

-

Phó chủ tịch Hội liên hiệp Phụ nữ;

0,5

525.000

-

Phó chủ tịch Hội nông dân;

0,5

525.000

-

Phó chủ tịch Hội cựu chiến binh;

0,5

525.000

-

Chủ tịch Hội người cao tuổi;

0,5

525.000

-

Chủ tịch Hội chữ thập đỏ;

0,5

525.000

2

Những người hoạt động không chuyên trách ở thôn, bản, tổ dân phố

-

Bí thư chi bộ thôn, bản, tổ dân phố;

0,7

735.000

-

Trưởng thôn, bản, Tổ dân phố;

0,7

735.000

-

Công an viên thôn, bản;

0,35

367.500

-

Nhân viên y tế thôn, bản;

0,5

525.000

-

Trưởng Ban công tác Mặt trận thôn, bản, tổ dân phố;

0,2

210.000

-

Cộng tác viên khuyến nông (trong thời gian thực hiện dự án)

0,5

525.000