Document: Điểm b Khoản 1 Điều 4 Quyết định 41/2019/QĐ-UBND Bảng giá đất định kỳ 05 năm tỉnh Cà Mau

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "20/12/2019", "sign_number": "41/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Văn Bi", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "20/12/2019", "sign_number": "41/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Văn Bi", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "20/12/2019", "sign_number": "41/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Văn Bi", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "20/12/2019", "sign_number": "41/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Văn Bi", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "20/12/2019", "sign_number": "41/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Văn Bi", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 1 Điều 4 Quyết định 41/2019/QĐ-UBND Bảng giá đất định kỳ 05 năm tỉnh Cà Mau

Điều 4. Quy định áp dụng Bảng giá các loại đất
1. Nhóm đất phi nông nghiệp:
...
b) Giá đất thương mại dịch vụ tính bằng 80% mức giá đất ở tại khu vực lân cận gần nhất có mức giá cao nhất.

Content:
Giá đất thương mại dịch vụ tính bằng 80% mức giá đất ở tại khu vực lân cận gần nhất có mức giá cao nhất.