Document: Điều 1 Quyết định 3080/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Hóc Môn Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "13/09/2022", "sign_number": "3080/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Mãi", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "13/09/2022", "sign_number": "3080/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Mãi", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "13/09/2022", "sign_number": "3080/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Mãi", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "13/09/2022", "sign_number": "3080/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Mãi", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "13/09/2022", "sign_number": "3080/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Mãi", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 3080/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Hóc Môn Hồ Chí Minh có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Hóc Môn với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Hóc Môn

Bà Điểm

Đông Thạnh

Nhị Bình

Tân Hiệp

Tân Thới Nhì

Tân Xuân

Thới Tam Thôn

Trung Chánh

Xuân Thới Đông

Xuân Thới Sơn

Xuân Thới Thượng

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+…+(16)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

Tổng diện tích tự nhiên

10.917,21

173,77

702,21

1.278,47

844,45

1.194,89

1.723,94

274,63

893,69

177,03

299,22

1.498,03

1.856,88

1

Đất nông nghiệp

NNP

4.522,03

17,90

175,45

602,77

483,10

533,86

429,36

62,52

308,14

22,20

62,15

755,11

1.069,47

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.410,58

139,80

283,53

274,15

9,70

0,70

176,28

526,42

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

239,68

44,57

27,67

167,44

-

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

1.170,90

139,80

283,53

229,58

9,70

0,70

148,61

358,99

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.299,26

17,90

174,62

393,28

266,97

144,70

88,90

62,52

296,62

19,60

50,46

275,11

508,56

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

769,68

0,00

59,60

211,08

97,21

66,26

0,00

0,07

2,42

10,73

293,59

28,71

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

40,88

0,83

10,08

5,05

7,05

0,05

1,47

0,18

0,26

10,13

5,77

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,64

1,37

0,27

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.393,98

155,86

526,63

675,71

360,70

660,90

1.294,29

212,11

585,55

154,83

237,07

742,92

787,42

2.1

Đất quốc phòng

CQP

53,70

0,16

45,02

8,52

2.2

Đất an ninh

CAN

6,76

0,78

0,25

0,60

0,56

0,98

3,59

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

62,64

62,64

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

30,03

1,13

0,02

5,65

0,08

11,85

0,78

0,89

1,06

0,14

4,08

3,79

0,58

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

349,32

1,80

44,09

35,03

10,81

57,04

41,10

8,63

25,55

3,32

20,06

63,51

38,38

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,16

0,16

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.400,46

40,97

116,63

180,50

72,94

221,30

1.051,44

49,74

143,66

39,69

63,52

204,25

215,83

Đất giao thông

DGT

959,82

24,74

88,02

80,18

63,50

112,98

163,27

33,18

81,66

26,23

34,99

121,72

129,34

Đất thủy lợi

DTL

262,64

3,55

4,67

17,83

63,57

65,52

0,46

24,83

0,06

3,61

33,10

45,44

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,99

0,59

1,17

0,32

0,45

1,94

0,76

0,30

0,07

1,39

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

6,72

3,17

0,07

0,11

0,16

0,14

0,19

0,18

0,14

0,22

0,32

1,84

0,16

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

917,51

6,18

7,25

11,78

6,72

11,30

803,48

6,62

8,97

2,70

4,29

34,57

13,65

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

6,72

2,10

1,38

0,78

2,46

Đất công trình năng lượng

DNL

1,38

0,01

0,21

0,76

0,00

0,01

0,00

0,40

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,49

0,15

0,03

0,13

0,06

0,01

0,12

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

9,21

0,08

0,09

9,05

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

39,97

0,02

39,95

Đất cơ sở tôn giáo

TON

30,39

0,92

1,93

3,38

1,28

7,75

3,88

0,81

1,79

3,37

4,15

0,64

0,50

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

147,42

0,89

13,12

24,31

0,53

21,50

14,19

7,70

23,49

6,99

7,61

11,20

15,89

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,29

0,03

0,27

Đất chợ

DCH

10,91

0,73

0,19

0,49

0,18

0,09

0,11

8,14

0,68

0,29

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,75

0,15

0,61

0,44

0,43

0,28

0,15

0,23

0,20

0,16

0,12

0,80

0,18

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

6,13

3,55

2,00

0,08

0,51

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

3.105,87

364,87

353,88

155,77

316,09

186,59

151,67

412,91

108,86

148,03

385,20

522,00

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

108,17

108,17

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

9,73

2,24

0,32

0,47

1,26

0,84

0,50

0,45

0,35

0,56

0,46

1,96

0,32

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,33

0,12

0,02

0,32

0,82

0,05

2.17

Đất tín ngưỡng

TIN

6,74

0,36

0,08

1,47

0,36

1,00

0,30

0,42

1,83

0,16

0,09

0,25

0,43

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

192,01

49,93

118,25

0,53

17,36

5,94

2.29

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

9,78

5,88

1,54

2,17

0,19

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

47,42

44,79

0,52

0,01

1,90

0,21

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1,20

0,13

0,65

0,12

0,29

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2022:
Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Hóc Môn

Bà Điểm

Đông Thạnh

Nhị Bình

Tân Hiệp

Tân Thới Nhì

Tân Xuân

Thới Tam Thôn

Trung Chánh

Xuân Thới Đông

Xuân Thới Sơn

Xuân Thới Thượng

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+…+(16)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

NNP

468,96

1,12

7,66

2,82

0,02

25,91

362,77

2,02

5,52

1,26

3,52

21,92

34,42

1.1

Đất trồng lúa

LUA

170,68

1,52

17,74

139,64

4,32

1,84

4,35

1,28

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

38,81

38,81

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

73,75

1,12

7,03

0,02

0,94

26,93

1,95

0,90

0,96

0,83

1,94

31,13

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

223,96

0,63

1,30

6,67

196,21

0,07

0,30

0,30

0,85

15,62

2,01

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,57

0,57

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

16,08

1,07

2,11

0,69

0,93

6,95

0,07

0,94

0,06

0,84

1,07

1,35

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2,77

2,77

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,70

0,14

3,56

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,59

0,35

0,17

0,07

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,17

0,17

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,35

0,35

Đất công trình năng lượng

DNL

0,07

0,07

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

8,31

1,80

0,69

0,93

0,56

0,07

0,94

0,06

0,84

1,07

1,35

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

0,72

0,72

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất 2022:
Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Hóc Môn

Bà Điểm

Đông Thạnh

Nhị Bình

Tân Hiệp

Tân Thới Nhì

Tân Xuân

Thới Tam Thôn

Trung Chánh

Xuân Thới Đông

Xuân Thới Sơn

Xuân Thới Thượng

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+…+(16)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất NN chuyển sang phi nông nghiệp

416,69

4,29

21,97

30,89

13,22

89,71

9,21

19,75

26,36

2,89

5,81

95,66

96,93

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

42,71

9,52

9,68

0,38

4,15

1,82

9,47

7,68

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

185,00

2,54

10,02

5,83

2,43

49,01

3,19

17,44

7,53

1,45

1,98

36,32

47,26

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

188,67

1,75

11,96

15,38

10,80

31,02

5,64

2,30

14,68

1,44

2,01

49,87

41,82

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,32

0,16

0,16

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

100,43

28,08

11,60

19,49

1,62

2,82

8,36

28,47

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm

LUA/HNK

11,67

2,58

2,90

0,40

1,26

4,53

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

88,76

25,50

8,69

19,49

1,22

2,82

7,10

23,94

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng 2022: Trong năm 2022 trên địa bàn huyện Hóc Môn không có kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Hóc Môn với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Hóc Môn

Bà Điểm

Đông Thạnh

Nhị Bình

Tân Hiệp

Tân Thới Nhì

Tân Xuân

Thới Tam Thôn

Trung Chánh

Xuân Thới Đông

Xuân Thới Sơn

Xuân Thới Thượng

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+…+(16)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

Tổng diện tích tự nhiên

10.917,21

173,77

702,21

1.278,47

844,45

1.194,89

1.723,94

274,63

893,69

177,03

299,22

1.498,03

1.856,88

1

Đất nông nghiệp

NNP

4.522,03

17,90

175,45

602,77

483,10

533,86

429,36

62,52

308,14

22,20

62,15

755,11

1.069,47

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.410,58

139,80

283,53

274,15

9,70

0,70

176,28

526,42

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

239,68

44,57

27,67

167,44

-

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

1.170,90

139,80

283,53

229,58

9,70

0,70

148,61

358,99

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.299,26

17,90

174,62

393,28

266,97

144,70

88,90

62,52

296,62

19,60

50,46

275,11

508,56

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

769,68

0,00

59,60

211,08

97,21

66,26

0,00

0,07

2,42

10,73

293,59

28,71

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

40,88

0,83

10,08

5,05

7,05

0,05

1,47

0,18

0,26

10,13

5,77

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,64

1,37

0,27

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.393,98

155,86

526,63

675,71

360,70

660,90

1.294,29

212,11

585,55

154,83

237,07

742,92

787,42

2.1

Đất quốc phòng

CQP

53,70

0,16

45,02

8,52

2.2

Đất an ninh

CAN

6,76

0,78

0,25

0,60

0,56

0,98

3,59

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

62,64

62,64

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

30,03

1,13

0,02

5,65

0,08

11,85

0,78

0,89

1,06

0,14

4,08

3,79

0,58

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

349,32

1,80

44,09

35,03

10,81

57,04

41,10

8,63

25,55

3,32

20,06

63,51

38,38

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,16

0,16

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.400,46

40,97

116,63

180,50

72,94

221,30

1.051,44

49,74

143,66

39,69

63,52

204,25

215,83

Đất giao thông

DGT

959,82

24,74

88,02

80,18

63,50

112,98

163,27

33,18

81,66

26,23

34,99

121,72

129,34

Đất thủy lợi

DTL

262,64

3,55

4,67

17,83

63,57

65,52

0,46

24,83

0,06

3,61

33,10

45,44

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,99

0,59

1,17

0,32

0,45

1,94

0,76

0,30

0,07

1,39

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

6,72

3,17

0,07

0,11

0,16

0,14

0,19

0,18

0,14

0,22

0,32

1,84

0,16

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

917,51

6,18

7,25

11,78

6,72

11,30

803,48

6,62

8,97

2,70

4,29

34,57

13,65

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

6,72

2,10

1,38

0,78

2,46

Đất công trình năng lượng

DNL

1,38

0,01

0,21

0,76

0,00

0,01

0,00

0,40

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,49

0,15

0,03

0,13

0,06

0,01

0,12

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

9,21

0,08

0,09

9,05

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

39,97

0,02

39,95

Đất cơ sở tôn giáo

TON

30,39

0,92

1,93

3,38

1,28

7,75

3,88

0,81

1,79

3,37

4,15

0,64

0,50

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

147,42

0,89

13,12

24,31

0,53

21,50

14,19

7,70

23,49

6,99

7,61

11,20

15,89

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,29

0,03

0,27

Đất chợ

DCH

10,91

0,73

0,19

0,49

0,18

0,09

0,11

8,14

0,68

0,29

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,75

0,15

0,61

0,44

0,43

0,28

0,15

0,23

0,20

0,16

0,12

0,80

0,18

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

6,13

3,55

2,00

0,08

0,51

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

3.105,87

364,87

353,88

155,77

316,09

186,59

151,67

412,91

108,86

148,03

385,20

522,00

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

108,17

108,17

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

9,73

2,24

0,32

0,47

1,26

0,84

0,50

0,45

0,35

0,56

0,46

1,96

0,32

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,33

0,12

0,02

0,32

0,82

0,05

2.17

Đất tín ngưỡng

TIN

6,74

0,36

0,08

1,47

0,36

1,00

0,30

0,42

1,83

0,16

0,09

0,25

0,43

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

192,01

49,93

118,25

0,53

17,36

5,94

2.29

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

9,78

5,88

1,54

2,17

0,19

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

47,42

44,79

0,52

0,01

1,90

0,21

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1,20

0,13

0,65

0,12

0,29

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2022:
Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Hóc Môn

Bà Điểm

Đông Thạnh

Nhị Bình

Tân Hiệp

Tân Thới Nhì

Tân Xuân

Thới Tam Thôn

Trung Chánh

Xuân Thới Đông

Xuân Thới Sơn

Xuân Thới Thượng

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+…+(16)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

NNP

468,96

1,12

7,66

2,82

0,02

25,91

362,77

2,02

5,52

1,26

3,52

21,92

34,42

1.1

Đất trồng lúa

LUA

170,68

1,52

17,74

139,64

4,32

1,84

4,35

1,28

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

38,81

38,81

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

73,75

1,12

7,03

0,02

0,94

26,93

1,95

0,90

0,96

0,83

1,94

31,13

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

223,96

0,63

1,30

6,67

196,21

0,07

0,30

0,30

0,85

15,62

2,01

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,57

0,57

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

16,08

1,07

2,11

0,69

0,93

6,95

0,07

0,94

0,06

0,84

1,07

1,35

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2,77

2,77

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,70

0,14

3,56

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,59

0,35

0,17

0,07

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,17

0,17

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,35

0,35

Đất công trình năng lượng

DNL

0,07

0,07

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

8,31

1,80

0,69

0,93

0,56

0,07

0,94

0,06

0,84

1,07

1,35

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

0,72

0,72

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất 2022:
Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Hóc Môn

Bà Điểm

Đông Thạnh

Nhị Bình

Tân Hiệp

Tân Thới Nhì

Tân Xuân

Thới Tam Thôn

Trung Chánh

Xuân Thới Đông

Xuân Thới Sơn

Xuân Thới Thượng

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+…+(16)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất NN chuyển sang phi nông nghiệp

416,69

4,29

21,97

30,89

13,22

89,71

9,21

19,75

26,36

2,89

5,81

95,66

96,93

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

42,71

9,52

9,68

0,38

4,15

1,82

9,47

7,68

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

185,00

2,54

10,02

5,83

2,43

49,01

3,19

17,44

7,53

1,45

1,98

36,32

47,26

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

188,67

1,75

11,96

15,38

10,80

31,02

5,64

2,30

14,68

1,44

2,01

49,87

41,82

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,32

0,16

0,16

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

100,43

28,08

11,60

19,49

1,62

2,82

8,36

28,47

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm

LUA/HNK

11,67

2,58

2,90

0,40

1,26

4,53

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

88,76

25,50

8,69

19,49

1,22

2,82

7,10

23,94

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng 2022: Trong năm 2022 trên địa bàn huyện Hóc Môn không có kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.