Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 45/2017/QĐ-UBND mức chi công tác xây dựng văn bản hoàn thiện pháp luật Long An

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "24/08/2017", "sign_number": "45/2017/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Cần", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "24/08/2017", "sign_number": "45/2017/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Cần", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "24/08/2017", "sign_number": "45/2017/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Cần", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "24/08/2017", "sign_number": "45/2017/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Cần", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "24/08/2017", "sign_number": "45/2017/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Cần", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 45/2017/QĐ-UBND mức chi công tác xây dựng văn bản hoàn thiện pháp luật Long An

Điều 1. Quy định mức chi cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật trên địa bàn tỉnh Long An, cụ thể như sau:
...
4. Định mức chi cho các nội dung trong các hoạt động xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật
Định mức chi có tính chất đặc thù, được bảo đảm từ ngân sách nhà nước cho một số nội dung trong các hoạt động xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật được quy định cụ thể như sau:

Nội dung chi

Mức chi (Đơn vị tính: đồng)

Nghị Quyết của HĐND, Quyết định của UBND cấp tỉnh

Nghị Quyết của HĐND, Quyết định của UBND cấp huyện

Nghị Quyết của HĐND, Quyết định của UBND cấp xã

4.1. Chi soạn thảo đề cương chi tiết dự thảo văn bản

a) Nghị quyết của HĐND

- Mới hoặc thay thế

950.000/ đề cương

760.000/ đề cương

570.000/ đề cương

- Sửa đổi, bổ sung

650.000/ đề cương

520.000/ đề cương

390.000/ đề cương

b) Quyết định của UBND

- Mới hoặc thay thế

900.000/ đề cương

720.000/ đề cương

540.000/đề cương

- Sửa đổi, bổ sung

600.000/ đề cương

480.000/ đề cương

360.000/ đề cương

4.2. Chi soạn thảo văn bản

a) Nghị quyết của HĐND

- Mới hoặc thay thế

200.000/ trang A4, nhưng không quá 3.200.000 / dự thảo

180.000/ trang A4, nhưng không quá 2.500.000/ dự thảo

160.000/ trang A4, nhưng không quá 1.600.000/ dự thảo

- Sửa đổi, bổ sung

180.000/ trang A4, nhưng không quá 2.700.000/ dự thảo

160.000/ trang A4, nhưng không quá 1.900.000/ dự thảo

140.000/ trang A4, nhưng không quá 1.150.000/ dự thảo

b) Quyết định của UBND

- Mới hoặc thay thế

180.000/ trang A4, nhưng không quá 3.200.000/ dự thảo

160.000/ trang A4, nhưng không quá 2.400.000/ dự thảo

140.000/ trang A4, nhưng không quá 1.500.000/ dự thảo

- Sửa đổi, bổ sung

160.000/ trang A4, nhưng không quá 2.700.000/ dự thảo

140.000/ trang A4, nhưng không quá 1.900.000/ dự thảo

120.000/ trang A4, nhưng không quá 1.150.000/ dự thảo

4.3. Chi soạn thảo các báo cáo phục vụ công tác xây dựng văn bản và hoàn thiện văn bản

a) Báo cáo tổng hợp ý kiến; báo cáo giải trình, tiếp thu ý kiến góp ý

- Đối với dự thảo văn bản mới hoặc thay thế

+ Báo cáo tổng hợp ý kiến:

250.000 đồng/báo cáo

200.000 đồng/báo cáo

150.000 đồng/báo cáo

+ Báo cáo giải trình, tiếp thu ý kiến góp ý

350.000 đồng/báo cáo

280.000 đồng/báo cáo

210.000 đồng/báo cáo

- Đối với dự thảo văn bản sửa đổi, bổ sung:

+ Báo cáo tổng hợp ý kiến: ;

150.000 đồng/báo cáo

120.000 đồng/báo cáo

100.000 đồng/báo cáo

+ Báo cáo giải trình, tiếp thu ý kiến góp ý:

250.000 đồng/báo cáo

200.000 đồng/báo cáo

150.000 đồng/báo cáo

b) Báo cáo nhận xét, đánh giá của người phản biện, ủy viên hội đồng thẩm định, báo cáo tham luận theo đơn đặt hàng của cơ quan, đơn vị chủ trì soạn thảo

- Đối với dự thảo văn bản mới hoặc thay thế

350.000 đồng/báo cáo

280.000 đồng/báo cáo

210.000 đồng/báo cáo

- Đối với dự thảo văn bản sửa đổi, bổ sung

200.000 đồng/báo cáo

150.000 đồng/báo cáo

100.000 đồng/báo cáo

c) Báo cáo đánh giá tác động của chính sách hoặc báo cáo đánh giá tác động của văn bản

6.000.000 đồng/báo cáo

4.800.000 đồng/báo cáo

3.600.000 đồng/báo cáo

d) Báo cáo theo dõi tình hình thi hành pháp luật.

- Báo cáo theo dõi tình hình thi hành pháp luật theo chuyên đề

Content:
Định mức chi cho các nội dung trong các hoạt động xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật
Định mức chi có tính chất đặc thù, được bảo đảm từ ngân sách nhà nước cho một số nội dung trong các hoạt động xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật được quy định cụ thể như sau:

Nội dung chi

Mức chi (Đơn vị tính: đồng)

Nghị Quyết của HĐND, Quyết định của UBND cấp tỉnh

Nghị Quyết của HĐND, Quyết định của UBND cấp huyện

Nghị Quyết của HĐND, Quyết định của UBND cấp xã

4.1. Chi soạn thảo đề cương chi tiết dự thảo văn bản

a) Nghị quyết của HĐND

- Mới hoặc thay thế

950.000/ đề cương

760.000/ đề cương

570.000/ đề cương

- Sửa đổi, bổ sung

650.000/ đề cương

520.000/ đề cương

390.000/ đề cương

b) Quyết định của UBND

- Mới hoặc thay thế

900.000/ đề cương

720.000/ đề cương

540.000/đề cương

- Sửa đổi, bổ sung

600.000/ đề cương

480.000/ đề cương

360.000/ đề cương

4.2. Chi soạn thảo văn bản

a) Nghị quyết của HĐND

- Mới hoặc thay thế

200.000/ trang A4, nhưng không quá 3.200.000 / dự thảo

180.000/ trang A4, nhưng không quá 2.500.000/ dự thảo

160.000/ trang A4, nhưng không quá 1.600.000/ dự thảo

- Sửa đổi, bổ sung

180.000/ trang A4, nhưng không quá 2.700.000/ dự thảo

160.000/ trang A4, nhưng không quá 1.900.000/ dự thảo

140.000/ trang A4, nhưng không quá 1.150.000/ dự thảo

b) Quyết định của UBND

- Mới hoặc thay thế

180.000/ trang A4, nhưng không quá 3.200.000/ dự thảo

160.000/ trang A4, nhưng không quá 2.400.000/ dự thảo

140.000/ trang A4, nhưng không quá 1.500.000/ dự thảo

- Sửa đổi, bổ sung

160.000/ trang A4, nhưng không quá 2.700.000/ dự thảo

140.000/ trang A4, nhưng không quá 1.900.000/ dự thảo

120.000/ trang A4, nhưng không quá 1.150.000/ dự thảo

4.3. Chi soạn thảo các báo cáo phục vụ công tác xây dựng văn bản và hoàn thiện văn bản

a) Báo cáo tổng hợp ý kiến; báo cáo giải trình, tiếp thu ý kiến góp ý

- Đối với dự thảo văn bản mới hoặc thay thế

+ Báo cáo tổng hợp ý kiến:

250.000 đồng/báo cáo

200.000 đồng/báo cáo

150.000 đồng/báo cáo

+ Báo cáo giải trình, tiếp thu ý kiến góp ý

350.000 đồng/báo cáo

280.000 đồng/báo cáo

210.000 đồng/báo cáo

- Đối với dự thảo văn bản sửa đổi, bổ sung:

+ Báo cáo tổng hợp ý kiến: ;

150.000 đồng/báo cáo

120.000 đồng/báo cáo

100.000 đồng/báo cáo

+ Báo cáo giải trình, tiếp thu ý kiến góp ý:

250.000 đồng/báo cáo

200.000 đồng/báo cáo

150.000 đồng/báo cáo

b) Báo cáo nhận xét, đánh giá của người phản biện, ủy viên hội đồng thẩm định, báo cáo tham luận theo đơn đặt hàng của cơ quan, đơn vị chủ trì soạn thảo

- Đối với dự thảo văn bản mới hoặc thay thế

350.000 đồng/báo cáo

280.000 đồng/báo cáo

210.000 đồng/báo cáo

- Đối với dự thảo văn bản sửa đổi, bổ sung

200.000 đồng/báo cáo

150.000 đồng/báo cáo

100.000 đồng/báo cáo

c) Báo cáo đánh giá tác động của chính sách hoặc báo cáo đánh giá tác động của văn bản

6.000.000 đồng/báo cáo

4.800.000 đồng/báo cáo

3.600.000 đồng/báo cáo

d) Báo cáo theo dõi tình hình thi hành pháp luật.

- Báo cáo theo dõi tình hình thi hành pháp luật theo chuyên đề