Document: Điều 1 Quyết định 4673/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Cẩm Mỹ Đồng Nai 2016 2017

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "30/12/2016", "sign_number": "4673/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "30/12/2016", "sign_number": "4673/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "30/12/2016", "sign_number": "4673/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "30/12/2016", "sign_number": "4673/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "30/12/2016", "sign_number": "4673/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 4673/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Cẩm Mỹ Đồng Nai 2016 2017 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Cẩm Mỹ với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Số lượng dự án thực hiện trong năm 2017

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng số dự án

Tổng diện tích

1

Đất quốc phòng

2

65,00

2

Đất an ninh

2

2,21

3

Đất khu công nghiệp

2

554,88

4

Đất cụm công nghiệp

1

57,30

5

Đất thương mại, dịch vụ

10

23,94

6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

11

5,44

7

Đất phát triển hạ tầng

34

395,92

Trong đó:

- Đất cơ sở văn hoá

4

5,29

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

8

4,12

- Đất cơ sở thể dục- thể thao

1

0,29

- Đất giao thông

13

374,60

- Đất thủy lợi

3

1,37

- Đất công trình năng lượng

2

8,69

- Đất chợ

3

1,56

8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

2

0,09

9

Đất ở tại nông thôn

6

13,04

10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

13

4,00

11

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

3

0,61

12

Đất cơ sở tôn giáo

10

4,05

13

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

1

0,47

14

Đất sinh hoạt cộng đồng

40

2,28

15

Đất có mặt nước chuyên dùng

1

50,00

Tổng

138

1.179,23

(Chi tiết các dự án, công trình được thể hiện trong Phụ lục; vị trí cụ thể các công trình được thể hiện trên bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Cẩm Mỹ được UBND huyện ký xác nhận ngày 28 tháng 12 năm 2017)
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017 của hộ gia đình, cá nhân
Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017 của hộ gia đình, cá nhân là 109,50 ha, cụ thể:
- Chuyển mục đích từ đất nông nghiệp sang đất ở nông thôn, phục vụ nhu cầu về đất ở phát sinh trong năm của các xã là 2,5 ha; trong đó, chuyển từ đất trồng lúa sang đất ở là 0,50 ha.
- Chuyển mục đích từ đất nông nghiệp sang đất nông nghiệp khác (trong vùng phát triển chăn nuôi của các xã) là 100 ha; trong đó, chuyển từ đất trồng lúa 1 vụ sang đất nông nghiệp khác là 15 ha.
- Chuyển mục đích sử dụng từ đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm là 5,00 ha.
- Chuyển từ đất trồng lúa sang nuôi trồng thủy sản là 2,00 ha.
3. Số lượng dự án cần thu hồi đất năm 2017

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Số lượng dự án

Diện tích dự án (ha)

Diện tích thu hồi (ha)

1

Đất quốc phòng

2

65,00

25,00

2

Đất an ninh

1

0,74

0,74

3

Đất khu công nghiệp

2

554,88

348,46

4

Đất cụm công nghiệp

1

57,30

57,30

5

Đất phát triển hạ tầng

22

306,93

219,05

Trong đó:

- Đất xây dựng cơ sở văn hoá

3

1,61

1,61

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

3

1,87

1,87

- Đất giao thông

11

293,39

205,51

- Đất thủy lợi

3

1,37

1,37

- Đất công trình năng lượng

2

8,69

8,69

6

Đất bãi thải, xử lý chất thải

2

0,09

0,09

7

Đất ở tại nông thôn

4

10,14

10,14

8

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

4

0,58

0,58

9

Đất xây dựng trụ sở của công trình sự nghiệp

2

0,50

0,50

10

Đất cơ sở tôn giáo

1

0,58

0,30

11

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

1

0,47

0,47

12

Đất sinh hoạt cộng đồng

8

0,52

0,52

13

Đất có mặt nước chuyên dùng

1

50,00

50,00

Tổng

51

1.047,73

713,15

4. Chỉ tiêu các loại đất năm 2017

Thứ tự

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Cẩm Mỹ với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Số lượng dự án thực hiện trong năm 2017

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng số dự án

Tổng diện tích

1

Đất quốc phòng

2

65,00

2

Đất an ninh

2

2,21

3

Đất khu công nghiệp

2

554,88

4

Đất cụm công nghiệp

1

57,30

5

Đất thương mại, dịch vụ

10

23,94

6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

11

5,44

7

Đất phát triển hạ tầng

34

395,92

Trong đó:

- Đất cơ sở văn hoá

4

5,29

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

8

4,12

- Đất cơ sở thể dục- thể thao

1

0,29

- Đất giao thông

13

374,60

- Đất thủy lợi

3

1,37

- Đất công trình năng lượng

2

8,69

- Đất chợ

3

1,56

8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

2

0,09

9

Đất ở tại nông thôn

6

13,04

10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

13

4,00

11

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

3

0,61

12

Đất cơ sở tôn giáo

10

4,05

13

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

1

0,47

14

Đất sinh hoạt cộng đồng

40

2,28

15

Đất có mặt nước chuyên dùng

1

50,00

Tổng

138

1.179,23

(Chi tiết các dự án, công trình được thể hiện trong Phụ lục; vị trí cụ thể các công trình được thể hiện trên bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Cẩm Mỹ được UBND huyện ký xác nhận ngày 28 tháng 12 năm 2017)
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017 của hộ gia đình, cá nhân
Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017 của hộ gia đình, cá nhân là 109,50 ha, cụ thể:
- Chuyển mục đích từ đất nông nghiệp sang đất ở nông thôn, phục vụ nhu cầu về đất ở phát sinh trong năm của các xã là 2,5 ha; trong đó, chuyển từ đất trồng lúa sang đất ở là 0,50 ha.
- Chuyển mục đích từ đất nông nghiệp sang đất nông nghiệp khác (trong vùng phát triển chăn nuôi của các xã) là 100 ha; trong đó, chuyển từ đất trồng lúa 1 vụ sang đất nông nghiệp khác là 15 ha.
- Chuyển mục đích sử dụng từ đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm là 5,00 ha.
- Chuyển từ đất trồng lúa sang nuôi trồng thủy sản là 2,00 ha.
3. Số lượng dự án cần thu hồi đất năm 2017

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Số lượng dự án

Diện tích dự án (ha)

Diện tích thu hồi (ha)

1

Đất quốc phòng

2

65,00

25,00

2

Đất an ninh

1

0,74

0,74

3

Đất khu công nghiệp

2

554,88

348,46

4

Đất cụm công nghiệp

1

57,30

57,30

5

Đất phát triển hạ tầng

22

306,93

219,05

Trong đó:

- Đất xây dựng cơ sở văn hoá

3

1,61

1,61

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

3

1,87

1,87

- Đất giao thông

11

293,39

205,51

- Đất thủy lợi

3

1,37

1,37

- Đất công trình năng lượng

2

8,69

8,69

6

Đất bãi thải, xử lý chất thải

2

0,09

0,09

7

Đất ở tại nông thôn

4

10,14

10,14

8

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

4

0,58

0,58

9

Đất xây dựng trụ sở của công trình sự nghiệp

2

0,50

0,50

10

Đất cơ sở tôn giáo

1

0,58

0,30

11

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

1

0,47

0,47

12

Đất sinh hoạt cộng đồng

8

0,52

0,52

13

Đất có mặt nước chuyên dùng

1

50,00

50,00

Tổng

51

1.047,73

713,15

4. Chỉ tiêu các loại đất năm 2017

Thứ tự