Document: Điều 1 Quyết định 3568/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Phù Ninh Phú Thọ

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "30/12/2022", "sign_number": "3568/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "30/12/2022", "sign_number": "3568/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "30/12/2022", "sign_number": "3568/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "30/12/2022", "sign_number": "3568/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "30/12/2022", "sign_number": "3568/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 3568/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Phù Ninh Phú Thọ có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Phù Ninh với các nội dung chủ yếu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch
Tổng diện tích đất tự nhiên là 15.736,97 ha, trong đó:
+ Đất nông nghiệp 11.339,06 ha.
(Đất chuyên trồng lúa nước 1.815,79 ha)
+ Đất phi nông nghiệp 4.345,88 ha.
+ Đất chưa sử dụng 52,03 ha.
(Cụ thể theo phụ biểu 01 kèm theo).
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2023
Tổng diện tích đất cần thu hồi để thực hiện các dự án là 533,95 ha, trong đó:
+ Đất nông nghiệp 496,62 ha;
(Đất chuyên trồng lúa nước là 132,38 ha).
+ Đất phi nông nghiệp 37,33 ha.
(Cụ thể theo phụ biểu 02 kèm theo).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023
Tổng diện tích đất chuyển mục đích sử dụng là 614,83 ha, trong đó:
+ Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp là 592,29 ha.
(Đất chuyên trồng lúa nước là 145,87 ha).
+ Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp là 13,81 ha.
+ Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở là 8,73 ha.
(Cụ thể theo phụ biểu 03 kèm theo).
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2023
Tổng diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng năm 2023 là 4,96 ha, trong đó:
+ Chuyển sang các mục đích đất nông nghiệp là 0,06 ha.
+ Chuyển sang các mục đích đất phi nông nghiệp là 4,90ha.
(Cụ thể theo phụ biểu 04 kèm theo).
5. Danh mục dự án thực hiện trong năm 2023
Tổng số 136 dự án, trong đó 22 dự án đăng ký mới và 114 dự án chuyển tiếp từ kế hoạch sử dụng đất năm 2022.
(Cụ thể theo phụ biểu 05 kèm theo).
6. Danh mục dự án không khả thi, hủy bỏ
Tổng số 01 dự án.
(Cụ thể theo phụ biểu số 06 kèm theo).

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Phù Ninh với các nội dung chủ yếu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch
Tổng diện tích đất tự nhiên là 15.736,97 ha, trong đó:
+ Đất nông nghiệp 11.339,06 ha.
(Đất chuyên trồng lúa nước 1.815,79 ha)
+ Đất phi nông nghiệp 4.345,88 ha.
+ Đất chưa sử dụng 52,03 ha.
(Cụ thể theo phụ biểu 01 kèm theo).
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2023
Tổng diện tích đất cần thu hồi để thực hiện các dự án là 533,95 ha, trong đó:
+ Đất nông nghiệp 496,62 ha;
(Đất chuyên trồng lúa nước là 132,38 ha).
+ Đất phi nông nghiệp 37,33 ha.
(Cụ thể theo phụ biểu 02 kèm theo).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023
Tổng diện tích đất chuyển mục đích sử dụng là 614,83 ha, trong đó:
+ Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp là 592,29 ha.
(Đất chuyên trồng lúa nước là 145,87 ha).
+ Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp là 13,81 ha.
+ Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở là 8,73 ha.
(Cụ thể theo phụ biểu 03 kèm theo).
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2023
Tổng diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng năm 2023 là 4,96 ha, trong đó:
+ Chuyển sang các mục đích đất nông nghiệp là 0,06 ha.
+ Chuyển sang các mục đích đất phi nông nghiệp là 4,90ha.
(Cụ thể theo phụ biểu 04 kèm theo).
5. Danh mục dự án thực hiện trong năm 2023
Tổng số 136 dự án, trong đó 22 dự án đăng ký mới và 114 dự án chuyển tiếp từ kế hoạch sử dụng đất năm 2022.
(Cụ thể theo phụ biểu 05 kèm theo).
6. Danh mục dự án không khả thi, hủy bỏ
Tổng số 01 dự án.
(Cụ thể theo phụ biểu số 06 kèm theo).