Document: Điều 1 Quyết định 125/QĐ-UBND 2024 kết quả rà soát hộ nghèo hộ cận nghèo 2023 Sóc Trăng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "24/01/2024", "sign_number": "125/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Thị Diễm Ngọc", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "24/01/2024", "sign_number": "125/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Thị Diễm Ngọc", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "24/01/2024", "sign_number": "125/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Thị Diễm Ngọc", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "24/01/2024", "sign_number": "125/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Thị Diễm Ngọc", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "24/01/2024", "sign_number": "125/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Thị Diễm Ngọc", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 125/QĐ-UBND 2024 kết quả rà soát hộ nghèo hộ cận nghèo 2023 Sóc Trăng có nội dung như sau:

Điều 1. 1. Phê duyệt kết quả rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo năm 2023 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng, cụ thể như sau:
a) Tổng số dân cư tại thời điểm rà soát là 335.142 hộ.
b) Hộ nghèo:
- Hộ nghèo tại thời điểm rà soát là 15.139 hộ, chiếm tỷ lệ 4,54%.
- Hộ thoát nghèo năm 2023 là 6.812 hộ, chiếm tỷ lệ 2,03%.
- Hộ phát sinh, tái nghèo là 199 hộ, chiếm tỷ lệ 0,06%.
- Hộ nghèo cuối năm 2023 là 8.526 hộ, chiếm tỷ lệ 2,54%.
c) Hộ cận nghèo:
- Hộ cận nghèo tại thời điểm rà soát là 26.242 hộ, chiếm tỷ lệ 7,87%.
- Hộ thoát cận nghèo năm 2023 là 8.706 hộ, chiếm tỷ lệ 2,6%.
- Hộ phát sinh, tái cận nghèo là 4.117 hộ, chiếm tỷ lệ là 1,23%.
- Hộ cận nghèo cuối năm 2023 là 21.653 hộ, chiếm tỷ lệ 6,46%.
(Chi tiết theo Phụ lục từ I - XII đính kèm).
2. Số hộ nghèo, hộ cận nghèo nêu tại khoản 1 Điều này là cơ sở để thực hiện các chính sách an sinh xã hội và các chính sách phát triển kinh tế - xã hội khác trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng trong năm 2024.

Content:
Điều 1. 1. Phê duyệt kết quả rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo năm 2023 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng, cụ thể như sau:
a) Tổng số dân cư tại thời điểm rà soát là 335.142 hộ.
b) Hộ nghèo:
- Hộ nghèo tại thời điểm rà soát là 15.139 hộ, chiếm tỷ lệ 4,54%.
- Hộ thoát nghèo năm 2023 là 6.812 hộ, chiếm tỷ lệ 2,03%.
- Hộ phát sinh, tái nghèo là 199 hộ, chiếm tỷ lệ 0,06%.
- Hộ nghèo cuối năm 2023 là 8.526 hộ, chiếm tỷ lệ 2,54%.
c) Hộ cận nghèo:
- Hộ cận nghèo tại thời điểm rà soát là 26.242 hộ, chiếm tỷ lệ 7,87%.
- Hộ thoát cận nghèo năm 2023 là 8.706 hộ, chiếm tỷ lệ 2,6%.
- Hộ phát sinh, tái cận nghèo là 4.117 hộ, chiếm tỷ lệ là 1,23%.
- Hộ cận nghèo cuối năm 2023 là 21.653 hộ, chiếm tỷ lệ 6,46%.
(Chi tiết theo Phụ lục từ I - XII đính kèm).
2. Số hộ nghèo, hộ cận nghèo nêu tại khoản 1 Điều này là cơ sở để thực hiện các chính sách an sinh xã hội và các chính sách phát triển kinh tế - xã hội khác trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng trong năm 2024.