Document: Khoản 3 Điều 2 Quyết định 1014/QĐ-UBND 2013 quyết toán hoàn thành công trình Cấp nước sinh hoạt Bắc Kạn

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "02/07/2013", "sign_number": "1014/QĐ-UBND", "signer": "Nông Văn Chí", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "02/07/2013", "sign_number": "1014/QĐ-UBND", "signer": "Nông Văn Chí", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "02/07/2013", "sign_number": "1014/QĐ-UBND", "signer": "Nông Văn Chí", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "02/07/2013", "sign_number": "1014/QĐ-UBND", "signer": "Nông Văn Chí", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "02/07/2013", "sign_number": "1014/QĐ-UBND", "signer": "Nông Văn Chí", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 2 Quyết định 1014/QĐ-UBND 2013 quyết toán hoàn thành công trình Cấp nước sinh hoạt Bắc Kạn

Điều 2. Kết quả đầu tư:
...
3.947.669.911

3.857.909.000

+ Xây lắp

3.718.499.911

3.662.260.000

+ Chi phí khác

229.170.000

195.649.000

+ Dự phòng

0

0

3. Chi phí đầu tư được phép không tính vào giá trị tài sản: 0 đồng.

Content:
3.947.669.911

3.857.909.000

+ Xây lắp

3.718.499.911

3.662.260.000

+ Chi phí khác

229.170.000

195.649.000

+ Dự phòng

0

0

Chi phí đầu tư được phép không tính vào giá trị tài sản: 0 đồng.