Document: Điều 2 Quyết định 55/2013/QĐ-UBND Quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất Hà Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "02/10/2013", "sign_number": "55/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "02/10/2013", "sign_number": "55/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "02/10/2013", "sign_number": "55/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "02/10/2013", "sign_number": "55/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "02/10/2013", "sign_number": "55/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 55/2013/QĐ-UBND Quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất Hà Nam có nội dung như sau:

Điều 2. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011-2015) của xã Thanh Sơn, huyện Kim Bảng với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch: Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích năm hiện trạng 2010

Diện tích đến các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

Tổng diện tích tự nhiên

3.083,78

3.083,78

3.083,78

3.083,78

3.083,78

3.083,78

1

Đất nông nghiệp

1.835,04

1.828,12

1.826,96

1.825,43

1.824,65

1.797,10

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

351,55

350,51

349,05

348,68

348,68

336,77

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

346,45

345,41

343,95

343,58

343,58

331,67

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

21,56

15,96

15,84

15,84

15,84

1,24

1.3

Đất trồng cây lâu năm

22,46

22,13

22,13

22,03

21,90

31,90

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.214,97

1.214,97

1.214,97

1.214,97

1.214,97

1.210,80

1.5

Đất rừng sản xuất

195,26

194,38

193,50

191,62

189,74

181,51

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

29,24

28,81

28,75

28,21

28,08

28,08

1.7

Đất nông nghiệp khác

1,36

2,72

4,08

5,44

6,80

2

Đất phi nông nghiệp

835,89

843,13

848,44

908,55

967,91

1.075,96

Trong đó:

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

2.2

Đất quốc phòng

4,86

6,43

6,43

6,43

6,43

16,63

2.3

Đất an ninh

9,97

9,97

9,97

9,97

9,97

9,97

2.4

Đất khu công nghiệp

66,40

66,40

66,40

66,40

66,40

66,40

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

186,09

186,09

190,19

190,19

190,19

200,19

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

0,18

0,18

0,18

0,18

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

104,91

104,91

104,91

166,24

227,57

290,92

2.8

Đất di tích danh thắng

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

2.9

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

3,01

3,01

3,01

3,01

3,01

3,01

2.10

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

4,64

4,64

4,64

5,80

5,80

5,80

2.11

Đất có mặt nước chuyên dùng

148,29

147,86

147,39

144,47

142,24

121,12

2.12

Đất sông suối

56,57

56,57

56,57

56,57

56,57

56,57

2.13

Đất phát triển hạ tầng

183,17

182,34

181,98

181,98

181,98

224,46

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

0,72

0,72

0,72

0,72

0,72

0,72

Đất cơ sở y tế

0,79

0,79

0,79

0,79

0,79

0,79

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

9,38

9,63

9,63

9,63

9,63

9,63

Đất cơ sở thể dục-thể thao

15,50

2.14

Đất ở nông thôn

66,78

73,71

75,57

76,11

76,37

79,51

3

Đất chưa sử dụng

3.1

Đất chưa sử dụng còn lại

412,85

412,53

408,38

349,80

291,22

210,72

3.2

Diện tích đưa vào sử dụng

4,15

58,58

58,58

80,50

4

Đất khu dân cư nông thôn

301,41

308,34

310,20

310,74

311,00

314,14

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

DT chuyển MĐSD trong kỳ

Chia ra các năm

Năm
2011

Năm
2012

Năm
2013

Năm
2014

Năm
2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

42,34

7,40

1,64

2,01

1,26

30,03

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

14,78

1,04

1,46

0,37

11,91

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

14,78

1,04

1,46

0,37

11,91

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

13,22

5,60

0,12

7,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,56

0,33

0,10

0,13

1.4

Đất rừng phòng hộ

7,17

1,00

1,00

5,17

1.5

Đất rừng sản xuất

5,45

5,45

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

1,16

0,43

0,06

0,54

0,13

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

4,40

0,88

0,88

0,88

0,88

0,88

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác

4,40

0,88

0,88

0,88

0,88

0,88

3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

TT

Content:
Điều 2. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011-2015) của xã Thanh Sơn, huyện Kim Bảng với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch: Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích năm hiện trạng 2010

Diện tích đến các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

Tổng diện tích tự nhiên

3.083,78

3.083,78

3.083,78

3.083,78

3.083,78

3.083,78

1

Đất nông nghiệp

1.835,04

1.828,12

1.826,96

1.825,43

1.824,65

1.797,10

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

351,55

350,51

349,05

348,68

348,68

336,77

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

346,45

345,41

343,95

343,58

343,58

331,67

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

21,56

15,96

15,84

15,84

15,84

1,24

1.3

Đất trồng cây lâu năm

22,46

22,13

22,13

22,03

21,90

31,90

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.214,97

1.214,97

1.214,97

1.214,97

1.214,97

1.210,80

1.5

Đất rừng sản xuất

195,26

194,38

193,50

191,62

189,74

181,51

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

29,24

28,81

28,75

28,21

28,08

28,08

1.7

Đất nông nghiệp khác

1,36

2,72

4,08

5,44

6,80

2

Đất phi nông nghiệp

835,89

843,13

848,44

908,55

967,91

1.075,96

Trong đó:

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

2.2

Đất quốc phòng

4,86

6,43

6,43

6,43

6,43

16,63

2.3

Đất an ninh

9,97

9,97

9,97

9,97

9,97

9,97

2.4

Đất khu công nghiệp

66,40

66,40

66,40

66,40

66,40

66,40

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

186,09

186,09

190,19

190,19

190,19

200,19

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

0,18

0,18

0,18

0,18

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

104,91

104,91

104,91

166,24

227,57

290,92

2.8

Đất di tích danh thắng

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

2.9

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

3,01

3,01

3,01

3,01

3,01

3,01

2.10

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

4,64

4,64

4,64

5,80

5,80

5,80

2.11

Đất có mặt nước chuyên dùng

148,29

147,86

147,39

144,47

142,24

121,12

2.12

Đất sông suối

56,57

56,57

56,57

56,57

56,57

56,57

2.13

Đất phát triển hạ tầng

183,17

182,34

181,98

181,98

181,98

224,46

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

0,72

0,72

0,72

0,72

0,72

0,72

Đất cơ sở y tế

0,79

0,79

0,79

0,79

0,79

0,79

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

9,38

9,63

9,63

9,63

9,63

9,63

Đất cơ sở thể dục-thể thao

15,50

2.14

Đất ở nông thôn

66,78

73,71

75,57

76,11

76,37

79,51

3

Đất chưa sử dụng

3.1

Đất chưa sử dụng còn lại

412,85

412,53

408,38

349,80

291,22

210,72

3.2

Diện tích đưa vào sử dụng

4,15

58,58

58,58

80,50

4

Đất khu dân cư nông thôn

301,41

308,34

310,20

310,74

311,00

314,14

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

DT chuyển MĐSD trong kỳ

Chia ra các năm

Năm
2011

Năm
2012

Năm
2013

Năm
2014

Năm
2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

42,34

7,40

1,64

2,01

1,26

30,03

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

14,78

1,04

1,46

0,37

11,91

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

14,78

1,04

1,46

0,37

11,91

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

13,22

5,60

0,12

7,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,56

0,33

0,10

0,13

1.4

Đất rừng phòng hộ

7,17

1,00

1,00

5,17

1.5

Đất rừng sản xuất

5,45

5,45

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

1,16

0,43

0,06

0,54

0,13

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

4,40

0,88

0,88

0,88

0,88

0,88

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác

4,40

0,88

0,88

0,88

0,88

0,88

3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

TT