Document: Điều 1 Quyết định 2309/QĐ-UBND năm 2009 giá nước sạch khu vực đô thị Kiên Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "18/09/2009", "sign_number": "2309/QĐ-UBND", "signer": "Văn Hà Phong", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "18/09/2009", "sign_number": "2309/QĐ-UBND", "signer": "Văn Hà Phong", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "18/09/2009", "sign_number": "2309/QĐ-UBND", "signer": "Văn Hà Phong", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "18/09/2009", "sign_number": "2309/QĐ-UBND", "signer": "Văn Hà Phong", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "18/09/2009", "sign_number": "2309/QĐ-UBND", "signer": "Văn Hà Phong", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2309/QĐ-UBND năm 2009 giá nước sạch khu vực đô thị Kiên Giang có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành giá tiêu thụ nước sạch khu vực đô thị gồm: các phường thuộc thành phố, thị xã; các thị trấn; các khu công nghiệp và các khu du lịch trên địa bàn tỉnh Kiên Giang, cụ thể như sau:
1. Giá nước sạch dùng trong sinh hoạt, phục vụ cho mục đích công cộng và cơ quan hành chính sự nghiệp.
a) Thành phố Rạch Giá, huyện Phú Quốc, thị xã Hà Tiên và huyện Kiên Lương: 4.850 đồng/m3;
b) Các huyện còn lại: 3.550 đồng/m3.
2. Giá nước sạch dùng trong ngành sản xuất vật chất và kinh doanh, dịch vụ:
a) Giá nước sạch dùng trong các ngành sản xuất vật chất được tính theo khung hệ số từ 1,1 đến 1,5 lần so với giá nước sạch sinh hoạt;
b) Giá nước sạch dùng trong các ngành phục vụ kinh doanh, dịch vụ được tính theo hệ số từ 1,2 đến 2,2 lần so với giá nước sạch sinh hoạt;
c) Giao cho Thủ trưởng đơn vị cấp nước khu vực đô thị quyết định giá cụ thể trên từng địa bàn sao cho phù hợp với mục đích sử dụng của từng loại đối tượng và nằm trong khung giá quy định tại Điều này.
3. Giá tiêu thụ nước sạch khu vực đô thị quy định tại Điều này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, chi phí bảo trì, chi phí đấu nối có khoảng cách tối đa 05 (năm) mét tính từ điểm đấu nối đến đồng hồ nước của khách hàng. Trường hợp khoảng cách đấu nối đến đồng hồ dài trên 05 mét thì khách hàng phải chi trả chi phí tăng thêm cho đơn vị cấp nước; giá trên không bao gồm phí môi trường.

Content:
Điều 1. Ban hành giá tiêu thụ nước sạch khu vực đô thị gồm: các phường thuộc thành phố, thị xã; các thị trấn; các khu công nghiệp và các khu du lịch trên địa bàn tỉnh Kiên Giang, cụ thể như sau:
1. Giá nước sạch dùng trong sinh hoạt, phục vụ cho mục đích công cộng và cơ quan hành chính sự nghiệp.
a) Thành phố Rạch Giá, huyện Phú Quốc, thị xã Hà Tiên và huyện Kiên Lương: 4.850 đồng/m3;
b) Các huyện còn lại: 3.550 đồng/m3.
2. Giá nước sạch dùng trong ngành sản xuất vật chất và kinh doanh, dịch vụ:
a) Giá nước sạch dùng trong các ngành sản xuất vật chất được tính theo khung hệ số từ 1,1 đến 1,5 lần so với giá nước sạch sinh hoạt;
b) Giá nước sạch dùng trong các ngành phục vụ kinh doanh, dịch vụ được tính theo hệ số từ 1,2 đến 2,2 lần so với giá nước sạch sinh hoạt;
c) Giao cho Thủ trưởng đơn vị cấp nước khu vực đô thị quyết định giá cụ thể trên từng địa bàn sao cho phù hợp với mục đích sử dụng của từng loại đối tượng và nằm trong khung giá quy định tại Điều này.
3. Giá tiêu thụ nước sạch khu vực đô thị quy định tại Điều này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, chi phí bảo trì, chi phí đấu nối có khoảng cách tối đa 05 (năm) mét tính từ điểm đấu nối đến đồng hồ nước của khách hàng. Trường hợp khoảng cách đấu nối đến đồng hồ dài trên 05 mét thì khách hàng phải chi trả chi phí tăng thêm cho đơn vị cấp nước; giá trên không bao gồm phí môi trường.