Document: Điều 1 Quyết định 495/QĐ-UBND 2019 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng huyện Thới Lai Cần Thơ

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "01/03/2019", "sign_number": "495/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "01/03/2019", "sign_number": "495/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "01/03/2019", "sign_number": "495/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "01/03/2019", "sign_number": "495/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "01/03/2019", "sign_number": "495/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 495/QĐ-UBND 2019 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng huyện Thới Lai Cần Thơ có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Thới Lai với các nội dung chủ yếu sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Hiện trạng năm 2017

Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020

Tổng diện tích (ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích cấp tỉnh phân bổ (ha)

Diện tích cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng cộng

Diện tích (ha)

Cơ cấu %

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

TỔNG DTTN (1+2+3)

26.693,39

100,00

26.693,4

26.693,4

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

23.562,40

88,27

22.744,9

22.744,9

85,21

1.1

Đất trồng lúa

LUA

20.507,92

76,83

18.722,9

18.722,9

70,14

Trong đó: Đất chuyên lúa nước

LUC

20.507,92

76,83

18.722,9

18.722,9

70,14

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

11,44

0,04

94,6

-2,2

92,4

0,35

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.879,01

10,79

3.794,9

3.794,9

14,22

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

164,03

0,61

112,5

112,5

0,42

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

22,2

22,2

0,08

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.130,99

11,73

3.948,5

3.948,5

14,79

2.1

Đất quốc phòng

CQP

66,26

0,25

116,6

116,6

0,44

2.2

Đất an ninh

CAN

4,41

0,02

11,7

11,7

0,04

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

400,0

400,0

1,50

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

25,0

25,0

0,09

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

7,12

0,03

13,1

1,1

14,2

0,05

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

54,02

0,20

61,5

61,5

0,23

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.806,66

6,77

1.984,5

1.984,5

7,43

a

Đất cơ sở văn hóa

DVH

2,69

0,01

11,4

11,4

0,04

b

Đất cơ sở y tế

DYT

4,75

0,02

5,2

5,2

0,02

c

Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

36,53

0,14

96,5

96,5

0,36

d

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

68,4

68,4

0,26

g

Đất giao thông

DGT

435,62

1,63

493,4

493,4

1,85

h

Đất thủy lợi

DTL

1.304,88

4,89

1.284,6

1.284,6

4,81

k

Đất công trình năng lượng

DNL

18,37

0,07

20,1

20,1

0,08

l

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,17

0,00

0,2

0,2

0,00

m

Đất chợ

DCH

3,65

0,01

4,7

4,7

0,02

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,45

0,00

1,0

1,0

0,00

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

64,9

64,9

0,24

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

603,41

2,26

642,7

642,7

2,41

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

44,32

0,17

76,0

76,0

0,28

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,64

0,05

15,1

15,1

0,06

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

19,59

0,07

19,6

19,6

0,07

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

12,30

0,05

12,3

12,3

0,05

2.19

Đất làm nghĩa trang, ND, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

22,39

0,08

27,4

27,4

0,10

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,44

0,01

2,9

2,9

0,01

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,21

0,00

1,2

1,2

0,00

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,31

0,00

1,7

1,7

0,01

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

473,46

1,77

470,5

470,5

1,76

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

972,13

3,64

972,1

972,1

3,64

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất đến năm 2020:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT. Thới Lai

Thới Thạnh

Tân Thạnh

Xuân Thắng

Đông Bình

Đông Thuận

Thới Tân

Trường Thắng

Định Môn

Trường Thành

Trường Xuân

Trường Xuân A

Trường Xuân B

(a)

(b)

(c)

(d)= (1+2+…)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

817,55

76,42

108,47

313,81

21,43

14,08

45,35

13,93

19,68

77,22

24,15

77,12

11,88

14,01

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

710,09

61,35

72,01

294,36

18,60

13,75

29,93

13,65

17,95

68,26

19,82

75,45

11,41

13,56

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

710,09

61,35

72,01

294,36

18,60

13,75

29,93

13,65

17,95

68,26

19,82

75,45

11,41

13,56

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

2,46

0,70

0,50

0,50

0,50

0,26

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

55,00

14,38

5,97

9,45

2,83

0,33

5,42

0,28

1,73

8,46

3,83

1,41

0,47

0,45

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

50,00

30,00

10,00

10,00

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

978,36

8,43

86,98

83,42

81,93

84,49

78,73

78,65

79,04

78,19

80,18

80,47

80,84

77,00

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

972,07

8,43

86,25

83,42

81,93

78,93

78,73

78,65

79,04

78,19

80,18

80,47

80,84

77,00

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

6,29

0,73

5,56

Content:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Thới Lai với các nội dung chủ yếu sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Hiện trạng năm 2017

Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020

Tổng diện tích (ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích cấp tỉnh phân bổ (ha)

Diện tích cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng cộng

Diện tích (ha)

Cơ cấu %

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

TỔNG DTTN (1+2+3)

26.693,39

100,00

26.693,4

26.693,4

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

23.562,40

88,27

22.744,9

22.744,9

85,21

1.1

Đất trồng lúa

LUA

20.507,92

76,83

18.722,9

18.722,9

70,14

Trong đó: Đất chuyên lúa nước

LUC

20.507,92

76,83

18.722,9

18.722,9

70,14

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

11,44

0,04

94,6

-2,2

92,4

0,35

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.879,01

10,79

3.794,9

3.794,9

14,22

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

164,03

0,61

112,5

112,5

0,42

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

22,2

22,2

0,08

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.130,99

11,73

3.948,5

3.948,5

14,79

2.1

Đất quốc phòng

CQP

66,26

0,25

116,6

116,6

0,44

2.2

Đất an ninh

CAN

4,41

0,02

11,7

11,7

0,04

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

400,0

400,0

1,50

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

25,0

25,0

0,09

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

7,12

0,03

13,1

1,1

14,2

0,05

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

54,02

0,20

61,5

61,5

0,23

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.806,66

6,77

1.984,5

1.984,5

7,43

a

Đất cơ sở văn hóa

DVH

2,69

0,01

11,4

11,4

0,04

b

Đất cơ sở y tế

DYT

4,75

0,02

5,2

5,2

0,02

c

Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

36,53

0,14

96,5

96,5

0,36

d

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

68,4

68,4

0,26

g

Đất giao thông

DGT

435,62

1,63

493,4

493,4

1,85

h

Đất thủy lợi

DTL

1.304,88

4,89

1.284,6

1.284,6

4,81

k

Đất công trình năng lượng

DNL

18,37

0,07

20,1

20,1

0,08

l

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,17

0,00

0,2

0,2

0,00

m

Đất chợ

DCH

3,65

0,01

4,7

4,7

0,02

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,45

0,00

1,0

1,0

0,00

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

64,9

64,9

0,24

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

603,41

2,26

642,7

642,7

2,41

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

44,32

0,17

76,0

76,0

0,28

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,64

0,05

15,1

15,1

0,06

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

19,59

0,07

19,6

19,6

0,07

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

12,30

0,05

12,3

12,3

0,05

2.19

Đất làm nghĩa trang, ND, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

22,39

0,08

27,4

27,4

0,10

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,44

0,01

2,9

2,9

0,01

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,21

0,00

1,2

1,2

0,00

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,31

0,00

1,7

1,7

0,01

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

473,46

1,77

470,5

470,5

1,76

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

972,13

3,64

972,1

972,1

3,64

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất đến năm 2020:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT. Thới Lai

Thới Thạnh

Tân Thạnh

Xuân Thắng

Đông Bình

Đông Thuận

Thới Tân

Trường Thắng

Định Môn

Trường Thành

Trường Xuân

Trường Xuân A

Trường Xuân B

(a)

(b)

(c)

(d)= (1+2+…)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

817,55

76,42

108,47

313,81

21,43

14,08

45,35

13,93

19,68

77,22

24,15

77,12

11,88

14,01

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

710,09

61,35

72,01

294,36

18,60

13,75

29,93

13,65

17,95

68,26

19,82

75,45

11,41

13,56

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

710,09

61,35

72,01

294,36

18,60

13,75

29,93

13,65

17,95

68,26

19,82

75,45

11,41

13,56

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

2,46

0,70

0,50

0,50

0,50

0,26

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

55,00

14,38

5,97

9,45

2,83

0,33

5,42

0,28

1,73

8,46

3,83

1,41

0,47

0,45

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

50,00

30,00

10,00

10,00

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

978,36

8,43

86,98

83,42

81,93

84,49

78,73

78,65

79,04

78,19

80,18

80,47

80,84

77,00

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

972,07

8,43

86,25

83,42

81,93

78,93

78,73

78,65

79,04

78,19

80,18

80,47

80,84

77,00

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

6,29

0,73

5,56