Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1388/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Đông Hưng Thái Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "01/07/2022", "sign_number": "1388/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "01/07/2022", "sign_number": "1388/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "01/07/2022", "sign_number": "1388/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "01/07/2022", "sign_number": "1388/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "01/07/2022", "sign_number": "1388/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1388/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Đông Hưng Thái Bình

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Đông Hưng với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Đông Hưng

Xã Đông Hợp

Xã Nguyên Xá

Xã Đông La

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)...+(42)

(5)

(6)

(7)

(8)

Tổng diện tích đất tự nhiên

19.933,80

68,95

257,27

461,55

673,04

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.273,29

1,52

128,21

274,79

385,19

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.816,16

115,64

223,21

318,34

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.812,7

115,64

223,21

318,34

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

332,43

1,22

1,8

15,41

8,39

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

856,57

0,22

4,71

19,67

20,66

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

982,01

0,03

4,62

13,99

31,01

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

286,12

0,05

1,44

2,51

6,79

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.627,87

67,27

128,74

186,62

287,67

Content:
Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Đông Hưng

Xã Đông Hợp

Xã Nguyên Xá

Xã Đông La

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)...+(42)

(5)

(6)

(7)

(8)

Tổng diện tích đất tự nhiên

19.933,80

68,95

257,27

461,55

673,04

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.273,29

1,52

128,21

274,79

385,19

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.816,16

115,64

223,21

318,34

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.812,7

115,64

223,21

318,34

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

332,43

1,22

1,8

15,41

8,39

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

856,57

0,22

4,71

19,67

20,66

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

982,01

0,03

4,62

13,99

31,01

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

286,12

0,05

1,44

2,51

6,79

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.627,87

67,27

128,74

186,62

287,67