Document: Điều 2 Quyết định 34/2022/QĐ-UBND giá tính lệ phí trước bạ và tỷ lệ chất lượng còn lại của nhà Đắk Nông

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "30/09/2022", "sign_number": "34/2022/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Chiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "30/09/2022", "sign_number": "34/2022/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Chiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "30/09/2022", "sign_number": "34/2022/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Chiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "30/09/2022", "sign_number": "34/2022/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Chiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "30/09/2022", "sign_number": "34/2022/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Chiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 34/2022/QĐ-UBND giá tính lệ phí trước bạ và tỷ lệ chất lượng còn lại của nhà Đắk Nông có nội dung như sau:

Điều 2. Giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà
Giá tính lệ phí trước bạ đối với 01 mét vuông nhà được xác định theo từng cấp nhà, cụ thể như sau:

STT

Loại nhà

Đơn giá (1.000 đồng/m2)

1

Nhà cấp IV

1.1

Khung gỗ

2.760

1.2

Xây gạch ống chịu lực

3.519

1.3

Khung bê tông cốt thép

4.659

1.4

Khung thép tiền chế và các loại nhà cấp IV có kết cấu khác các loại trên (nhà xưởng, nhà kho...)

2.583

2

Nhà cấp III

5.569

3

Nhà cấp II

7.632

Content:
Điều 2. Giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà
Giá tính lệ phí trước bạ đối với 01 mét vuông nhà được xác định theo từng cấp nhà, cụ thể như sau:

STT

Loại nhà

Đơn giá (1.000 đồng/m2)

1

Nhà cấp IV

1.1

Khung gỗ

2.760

1.2

Xây gạch ống chịu lực

3.519

1.3

Khung bê tông cốt thép

4.659

1.4

Khung thép tiền chế và các loại nhà cấp IV có kết cấu khác các loại trên (nhà xưởng, nhà kho...)

2.583

2

Nhà cấp III

5.569

3

Nhà cấp II

7.632