Document: Điểm c Khoản 3 Điều 3 Quyết định 23/2017/QĐ-UBND khung giá dịch vụ sử dụng cảng bến thủy nội địa Cà Mau

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "19/10/2017", "sign_number": "23/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Văn Bi", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "19/10/2017", "sign_number": "23/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Văn Bi", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "19/10/2017", "sign_number": "23/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Văn Bi", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "19/10/2017", "sign_number": "23/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Văn Bi", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "19/10/2017", "sign_number": "23/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Văn Bi", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm c Khoản 3 Điều 3 Quyết định 23/2017/QĐ-UBND khung giá dịch vụ sử dụng cảng bến thủy nội địa Cà Mau

Điều 3. Quy định giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa
...
3. Nguyên tắc tính giá (cước)
...
c) Những mặt hàng được quy đổi về trọng lượng để tính giá cước xếp dỡ, lưu kho, lưu bãi

STT

Loại hàng

Quy đổi

1

Tre nứa, mây, trúc, các loại gỗ (xẻ, phiến)

1 m3 = 1 tấn

2

Các loại động vật sống (trâu, bò, ngựa...)

1 con = 1 tấn

3

Hàng cồng kềnh khác

2 m3 = 1 tấn

4

Thùng - can - hộp - chai rỗng

1 m3 = 2 tấn

Content:
Những mặt hàng được quy đổi về trọng lượng để tính giá cước xếp dỡ, lưu kho, lưu bãi

STT

Loại hàng

Quy đổi

1

Tre nứa, mây, trúc, các loại gỗ (xẻ, phiến)

1 m3 = 1 tấn

2

Các loại động vật sống (trâu, bò, ngựa...)

1 con = 1 tấn

3

Hàng cồng kềnh khác

2 m3 = 1 tấn

4

Thùng - can - hộp - chai rỗng

1 m3 = 2 tấn