Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 17/2021/QĐ-UBND tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm tỉnh Bắc Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "25/05/2021", "sign_number": "17/2021/QĐ-UBND", "signer": "Lê Ô Pích", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "25/05/2021", "sign_number": "17/2021/QĐ-UBND", "signer": "Lê Ô Pích", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "25/05/2021", "sign_number": "17/2021/QĐ-UBND", "signer": "Lê Ô Pích", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "25/05/2021", "sign_number": "17/2021/QĐ-UBND", "signer": "Lê Ô Pích", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "25/05/2021", "sign_number": "17/2021/QĐ-UBND", "signer": "Lê Ô Pích", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 17/2021/QĐ-UBND tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm tỉnh Bắc Giang

Điều 1. Quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai để làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
1. Phương pháp xác định khoáng sản nguyên khai

Số lượng khoáng sản nguyên khai (tấn, m3,...)

=

Số lượng khoáng sản thành phẩm (tấn, m3,...)

x

Tỷ lệ quy đổi

Content:
Phương pháp xác định khoáng sản nguyên khai

Số lượng khoáng sản nguyên khai (tấn, m3,...)

=

Số lượng khoáng sản thành phẩm (tấn, m3,...)

x

Tỷ lệ quy đổi