Document: Điều 1 Quyết định 873/QĐ-UBND 2010 điều chỉnh 1072/QĐ-UBND mức chi giáo dục đào tạo Khánh Hòa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "05/04/2010", "sign_number": "873/QĐ-UBND", "signer": "Lê Xuân Thân", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "05/04/2010", "sign_number": "873/QĐ-UBND", "signer": "Lê Xuân Thân", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "05/04/2010", "sign_number": "873/QĐ-UBND", "signer": "Lê Xuân Thân", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "05/04/2010", "sign_number": "873/QĐ-UBND", "signer": "Lê Xuân Thân", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "05/04/2010", "sign_number": "873/QĐ-UBND", "signer": "Lê Xuân Thân", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 873/QĐ-UBND 2010 điều chỉnh 1072/QĐ-UBND mức chi giáo dục đào tạo Khánh Hòa có nội dung như sau:

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1072/QĐ-UBND ngày 13 tháng 5 năm 2009, cụ thể như sau:
- Bổ sung Điểm 2.3, Mục I. Chi phụ cấp trách nhiệm Hội đồng/ Ban ra đề thi và Điểm 1, Mục II. Chi công tác tổ chức:

STT

Nội dung thi

Đơn vị tính

Định mức chi cấp

Quốc gia

Tỉnh

Huyện

I

ĐỊNH MỨC CHI CÁC KỲ THI VÀ KIỂM TRA

2.3

Chi phụ cấp trách nhiệm Hội đồng/ Ban ra đề thi

- Chi duyệt đề thi trắc nghiệm (khi không sử dụng ngân hàng đề thi)

Đề

50

45

36

II

ĐỊNH MỨC CHI CHO CÁC HỘI THI

1

Chi công tác tổ chức

- Hỗ trợ làm đồ dùng dạy học tham dự Hội thi

Đồ dùng

100

80

- Điều chỉnh Điểm 2, Mục II. Khen thưởng
Đơn vị tính: 1.000 đồng

STT

Nội dung thi

Đơn vị tính

Định mức chi cấp

Quốc gia

Tỉnh

Huyện

II

ĐỊNH MỨC CHI CHO CÁC HỘI THI

2

Khen thưởng

- Giải tập thể:

+ Giải nhất

Giải

800

640

+ Giải nhì

Giải

600

480

+ Giải ba

Giải

400

320

+ Giải khuyến khích

Giải

300

240

- Giải cá nhân (giáo viên)

+ Giải nhất hoặc xếp loại xuất sắc

Người/Giải

500

400

+ Giải nhì hoặc xếp loại tốt, giỏi

Người/Giải

400

320

+ Giải ba

Người/Giải

300

240

+ Giải khuyến khích

Người/Giải

200

160

- Giải cá nhân (học sinh)

+ Giải nhất hoặc xuất sắc (gồm Huy chương vàng và phần thưởng)

Người/Giải

300

240

+ Giải nhì hoặc tốt, giỏi (gồm Huy chương đồng và phần thưởng)

Người/Giải

250

200

+ Giải ba hoặc khá (gồm Huy chương đồng và phần thưởng)

Người/Giải

200

160

+ Giải khuyến khích (Giải các tiết mục đặc sắc)

Người/Giải

100

80

+ Giải cho từng bài tập (đối với ngành học Mầm non)

Bài tập

100

80

Content:
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1072/QĐ-UBND ngày 13 tháng 5 năm 2009, cụ thể như sau:
- Bổ sung Điểm 2.3, Mục I. Chi phụ cấp trách nhiệm Hội đồng/ Ban ra đề thi và Điểm 1, Mục II. Chi công tác tổ chức:

STT

Nội dung thi

Đơn vị tính

Định mức chi cấp

Quốc gia

Tỉnh

Huyện

I

ĐỊNH MỨC CHI CÁC KỲ THI VÀ KIỂM TRA

2.3

Chi phụ cấp trách nhiệm Hội đồng/ Ban ra đề thi

- Chi duyệt đề thi trắc nghiệm (khi không sử dụng ngân hàng đề thi)

Đề

50

45

36

II

ĐỊNH MỨC CHI CHO CÁC HỘI THI

1

Chi công tác tổ chức

- Hỗ trợ làm đồ dùng dạy học tham dự Hội thi

Đồ dùng

100

80

- Điều chỉnh Điểm 2, Mục II. Khen thưởng
Đơn vị tính: 1.000 đồng

STT

Nội dung thi

Đơn vị tính

Định mức chi cấp

Quốc gia

Tỉnh

Huyện

II

ĐỊNH MỨC CHI CHO CÁC HỘI THI

2

Khen thưởng

- Giải tập thể:

+ Giải nhất

Giải

800

640

+ Giải nhì

Giải

600

480

+ Giải ba

Giải

400

320

+ Giải khuyến khích

Giải

300

240

- Giải cá nhân (giáo viên)

+ Giải nhất hoặc xếp loại xuất sắc

Người/Giải

500

400

+ Giải nhì hoặc xếp loại tốt, giỏi

Người/Giải

400

320

+ Giải ba

Người/Giải

300

240

+ Giải khuyến khích

Người/Giải

200

160

- Giải cá nhân (học sinh)

+ Giải nhất hoặc xuất sắc (gồm Huy chương vàng và phần thưởng)

Người/Giải

300

240

+ Giải nhì hoặc tốt, giỏi (gồm Huy chương đồng và phần thưởng)

Người/Giải

250

200

+ Giải ba hoặc khá (gồm Huy chương đồng và phần thưởng)

Người/Giải

200

160

+ Giải khuyến khích (Giải các tiết mục đặc sắc)

Người/Giải

100

80

+ Giải cho từng bài tập (đối với ngành học Mầm non)

Bài tập

100

80