Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 731/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Hòa Vang Đà Nẵng

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "16/03/2022", "sign_number": "731/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Nam", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "16/03/2022", "sign_number": "731/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Nam", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "16/03/2022", "sign_number": "731/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Nam", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "16/03/2022", "sign_number": "731/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Nam", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "16/03/2022", "sign_number": "731/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Nam", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 731/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Hòa Vang Đà Nẵng

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Hòa Vang với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kế hoạch sử dụng đất năm 2022
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Hòa Bắc

Hòa Châu

Hòa Khương

Hòa Liên

Hòa Nhơn

Hòa Ninh

Hòa Phong

Hòa Phú

Hòa Phước

Hòa Sơn

Hòa Tiến

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ +...15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

Tổng diện tích đất của đơn vị hành chính (1+2+3)

73.316,9866

34.414,6997

913,6725

5.119,8204

3.920,7725

3.268,5289

10.372,1880

1.836,1238

8.925,1255

679,8236

Content:
Phân bổ diện tích các loại đất trong kế hoạch sử dụng đất năm 2022
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Hòa Bắc

Hòa Châu

Hòa Khương

Hòa Liên

Hòa Nhơn

Hòa Ninh

Hòa Phong

Hòa Phú

Hòa Phước

Hòa Sơn

Hòa Tiến

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ +...15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

Tổng diện tích đất của đơn vị hành chính (1+2+3)

73.316,9866

34.414,6997

913,6725

5.119,8204

3.920,7725

3.268,5289

10.372,1880

1.836,1238

8.925,1255

679,8236