Document: Điều 3 Quyết định 150/QĐ-UBND mức trợ cấp ngày công lao động tiền ăn dân quân tự vệ

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "20/01/2009", "sign_number": "150/QĐ-UBND", "signer": "Lữ Ngọc Cư", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "20/01/2009", "sign_number": "150/QĐ-UBND", "signer": "Lữ Ngọc Cư", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "20/01/2009", "sign_number": "150/QĐ-UBND", "signer": "Lữ Ngọc Cư", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "20/01/2009", "sign_number": "150/QĐ-UBND", "signer": "Lữ Ngọc Cư", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "20/01/2009", "sign_number": "150/QĐ-UBND", "signer": "Lữ Ngọc Cư", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 3 Quyết định 150/QĐ-UBND mức trợ cấp ngày công lao động tiền ăn dân quân tự vệ có nội dung như sau:

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 319/QĐ-UBND ngày 01/02/2008 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, về việc quy định chế độ, chính sách cho Dân quân tự vệ của tỉnh.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính, Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố căn cứ Quyết định này thi hành.

Content:
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 319/QĐ-UBND ngày 01/02/2008 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, về việc quy định chế độ, chính sách cho Dân quân tự vệ của tỉnh.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính, Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố căn cứ Quyết định này thi hành.