Document: Điều 1 Quyết định 3509/QĐ-UBND 2021 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Quận 7 Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/10/2021", "sign_number": "3509/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hòa Bình", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/10/2021", "sign_number": "3509/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hòa Bình", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/10/2021", "sign_number": "3509/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hòa Bình", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/10/2021", "sign_number": "3509/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hòa Bình", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/10/2021", "sign_number": "3509/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hòa Bình", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 3509/QĐ-UBND 2021 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Quận 7 Hồ Chí Minh có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của Quận 7 với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Phú Mỹ

Phường Phú Thuận

Phường Tân Phú

Phường Tân Thuận Đông

Phường Bình Thuận

Phường Tân Thuận Tây

Phường Tân Kiểng

Phường Tân Quy

Phường Tân Phong

Phường Tân Hưng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+ (14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

3.569,56

387,51

882,99

429,00

748,76

162,40

105,37

99,55

85,93

447,34

220,71

1

Đất nông nghiệp

NNP

144,18

34,45

52,44

8,12

2,27

28,69

5,45

1,00

1,90

0,15

9,71

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

31,55

10,44

7,68

1,79

0,25

5,21

1,05

5,11

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

99,46

21,14

42,05

6,18

1,95

19,24

2,30

1,00

0,85

0,15

4,60

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

13,18

2,87

2,71

0,15

0,06

4,24

3,15

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.425,38

353,06

830,56

420,87

746,49

133,71

99,92

98,55

84,02

447,19

211,00

2.1

Đất quốc phòng

CQP

12,33

10,96

0,48

0,89

2.2

Đất an ninh

CAN

20,70

3,32

1,12

16,26

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

300,03

300,03

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

119,25

3,95

41,53

42,37

2,55

4,36

6,60

0,01

1,01

11,05

5,83

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

172,40

3,89

79,11

71,89

2,72

4,74

7,51

0,37

1,48

0,69

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

744,55

66,39

77,36

158,34

105,95

34,09

35,00

20,91

19,56

176,33

50,63

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,22

0,08

0,14

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,59

1,20

0,79

0,11

0,08

0,40

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1.021,20

157,73

159,14

146,66

80,45

70,94

48,39

52,35

54,12

135,95

115,47

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,01

1,55

0,24

8,03

0,60

0,25

0,71

0,50

0,17

0,40

0,56

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,40

0,06

1,96

0,07

0,18

0,01

0,11

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

4,58

1,57

0,09

0,30

0,24

0,14

0,84

0,21

0,72

0,48

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

3,00

0,91

0,74

0,40

0,90

0,05

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,19

0,06

0,18

0,15

0,07

0,12

0,03

0,10

0,02

0,17

0,30

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

153,86

7,15

75,28

15,23

1,77

7,55

0,12

0,17

39,08

7,53

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,21

0,25

0,04

0,14

0,01

0,09

0,24

0,42

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

842,39

93,51

387,23

46,07

180,57

12,23

4,19

16,11

8,39

65,51

28,58

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

8,99

0,35

7,89

0,07

0,68

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,48

1,48

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

3.569,56

387,51

882,99

429,00

748,76

162,40

105,37

99,55

85,93

447,34

220,71

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2021
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Phú Mỹ

Phường Phú Thuận

Phường Tân Phú

Phường Tân Thuận Đông

Phường
Bình Thuận

Phường Tân Thuận Tây

Phường Tân Kiểng

Phường Tân Quy

Phường Tân Phong

Phường Tân Hưng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... (14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

3,79

3,18

0,37

0,03

0,21

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Đất trồng lúa *

LUA*

6,73

1,10

0,76

4,87

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1,09

0,88

0,01

0,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2,70

2,30

0,37

0,02

0,01

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

30,74

5,62

13,17

0,34

1,84

0,57

0,29

0,12

3,01

5,78

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,06

0,01

0,05

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,30

0,04

0,20

0,06

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,60

0,10

0,01

0,40

0,09

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

8,31

1,42

3,43

0,01

0,09

0,01

0,02

0,73

2,60

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,01

0,01

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,02

0,02

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

8,73

1,51

2,53

0,31

0,20

0,47

0,03

1,45

2,23

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,86

1,86

0,004

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

5,10

3,76

0,09

0,02

0,68

0,55

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

4,29

0,68

1,75

0,02

1,10

0,25

0,15

0,34

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,46

1,46

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Ghi chú: LUA *: Diện tích đất trồng lúa pháp lý thể hiện trên Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của người dân theo bản đồ địa chính cũ (TL-02). Do trong quá trình sử dụng đất giai đoạn những năm 1999-2004, có thay đổi diện tích đất trồng lúa sang các loại đất khác như: đất trồng cây hàng năm, cây lâu năm, đất ở,... mà không đăng ký biến động đất đai ở các cơ quan có thẩm quyền, nhưng về mặt pháp lý trên Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của người dân vẫn còn ghi nhận là đất trồng lúa
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Phú Mỹ

Phường Phú Thuận

Phường Tân Phú

Phường Tân Thuận Đông

Phường Bình Thuận

Phường Tân Thuận Tây

Phường Tân Kiểng

Phường Tân Quy

Phường Tân Phong

Phường Tân Hưng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

4,35

3,25

0,57

0,07

0,05

0,19

0,22

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

Đất trồng lúa *

LUA*/PNN

8,27

1,10

1,30

4,87

1,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

1,39

0,91

0,16

0,04

0,03

0,04

0,21

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

2,90

2,33

0,38

0,03

0,15

0,01

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,06

0,01

0,03

0,02

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,36

0,32

0,03

0,01

Ghi chú: -(a): gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác;
- PKO: là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở;
- LUA*: Diện tích đất trồng lúa pháp lý thể hiện trên Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của người dân theo bản đồ địa chính cũ (TL-02). Do trong quá trình sử dụng đất giai đoạn những năm 1999-2004, có thay đổi diện tích đất trồng lúa sang các loại đất khác như: đất trồng cây hàng năm, cây lâu năm, đất ở,... mà không đăng ký biến động đất đai ở các cơ quan có thẩm quyền, nhưng về mặt pháp lý trên Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của người dân vẫn còn ghi nhận là đất trồng lúa
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2021
Trên địa bàn Quận 7 không có diện tích đất chưa sử dụng.

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của Quận 7 với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Phú Mỹ

Phường Phú Thuận

Phường Tân Phú

Phường Tân Thuận Đông

Phường Bình Thuận

Phường Tân Thuận Tây

Phường Tân Kiểng

Phường Tân Quy

Phường Tân Phong

Phường Tân Hưng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+ (14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

3.569,56

387,51

882,99

429,00

748,76

162,40

105,37

99,55

85,93

447,34

220,71

1

Đất nông nghiệp

NNP

144,18

34,45

52,44

8,12

2,27

28,69

5,45

1,00

1,90

0,15

9,71

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

31,55

10,44

7,68

1,79

0,25

5,21

1,05

5,11

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

99,46

21,14

42,05

6,18

1,95

19,24

2,30

1,00

0,85

0,15

4,60

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

13,18

2,87

2,71

0,15

0,06

4,24

3,15

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.425,38

353,06

830,56

420,87

746,49

133,71

99,92

98,55

84,02

447,19

211,00

2.1

Đất quốc phòng

CQP

12,33

10,96

0,48

0,89

2.2

Đất an ninh

CAN

20,70

3,32

1,12

16,26

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

300,03

300,03

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

119,25

3,95

41,53

42,37

2,55

4,36

6,60

0,01

1,01

11,05

5,83

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

172,40

3,89

79,11

71,89

2,72

4,74

7,51

0,37

1,48

0,69

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

744,55

66,39

77,36

158,34

105,95

34,09

35,00

20,91

19,56

176,33

50,63

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,22

0,08

0,14

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,59

1,20

0,79

0,11

0,08

0,40

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1.021,20

157,73

159,14

146,66

80,45

70,94

48,39

52,35

54,12

135,95

115,47

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,01

1,55

0,24

8,03

0,60

0,25

0,71

0,50

0,17

0,40

0,56

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,40

0,06

1,96

0,07

0,18

0,01

0,11

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

4,58

1,57

0,09

0,30

0,24

0,14

0,84

0,21

0,72

0,48

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

3,00

0,91

0,74

0,40

0,90

0,05

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,19

0,06

0,18

0,15

0,07

0,12

0,03

0,10

0,02

0,17

0,30

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

153,86

7,15

75,28

15,23

1,77

7,55

0,12

0,17

39,08

7,53

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,21

0,25

0,04

0,14

0,01

0,09

0,24

0,42

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

842,39

93,51

387,23

46,07

180,57

12,23

4,19

16,11

8,39

65,51

28,58

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

8,99

0,35

7,89

0,07

0,68

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,48

1,48

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

3.569,56

387,51

882,99

429,00

748,76

162,40

105,37

99,55

85,93

447,34

220,71

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2021
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Phú Mỹ

Phường Phú Thuận

Phường Tân Phú

Phường Tân Thuận Đông

Phường
Bình Thuận

Phường Tân Thuận Tây

Phường Tân Kiểng

Phường Tân Quy

Phường Tân Phong

Phường Tân Hưng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... (14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

3,79

3,18

0,37

0,03

0,21

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Đất trồng lúa *

LUA*

6,73

1,10

0,76

4,87

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1,09

0,88

0,01

0,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2,70

2,30

0,37

0,02

0,01

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

30,74

5,62

13,17

0,34

1,84

0,57

0,29

0,12

3,01

5,78

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,06

0,01

0,05

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,30

0,04

0,20

0,06

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,60

0,10

0,01

0,40

0,09

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

8,31

1,42

3,43

0,01

0,09

0,01

0,02

0,73

2,60

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,01

0,01

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,02

0,02

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

8,73

1,51

2,53

0,31

0,20

0,47

0,03

1,45

2,23

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,86

1,86

0,004

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

5,10

3,76

0,09

0,02

0,68

0,55

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

4,29

0,68

1,75

0,02

1,10

0,25

0,15

0,34

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,46

1,46

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Ghi chú: LUA *: Diện tích đất trồng lúa pháp lý thể hiện trên Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của người dân theo bản đồ địa chính cũ (TL-02). Do trong quá trình sử dụng đất giai đoạn những năm 1999-2004, có thay đổi diện tích đất trồng lúa sang các loại đất khác như: đất trồng cây hàng năm, cây lâu năm, đất ở,... mà không đăng ký biến động đất đai ở các cơ quan có thẩm quyền, nhưng về mặt pháp lý trên Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của người dân vẫn còn ghi nhận là đất trồng lúa
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Phú Mỹ

Phường Phú Thuận

Phường Tân Phú

Phường Tân Thuận Đông

Phường Bình Thuận

Phường Tân Thuận Tây

Phường Tân Kiểng

Phường Tân Quy

Phường Tân Phong

Phường Tân Hưng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

4,35

3,25

0,57

0,07

0,05

0,19

0,22

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

Đất trồng lúa *

LUA*/PNN

8,27

1,10

1,30

4,87

1,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

1,39

0,91

0,16

0,04

0,03

0,04

0,21

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

2,90

2,33

0,38

0,03

0,15

0,01

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,06

0,01

0,03

0,02

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,36

0,32

0,03

0,01

Ghi chú: -(a): gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác;
- PKO: là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở;
- LUA*: Diện tích đất trồng lúa pháp lý thể hiện trên Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của người dân theo bản đồ địa chính cũ (TL-02). Do trong quá trình sử dụng đất giai đoạn những năm 1999-2004, có thay đổi diện tích đất trồng lúa sang các loại đất khác như: đất trồng cây hàng năm, cây lâu năm, đất ở,... mà không đăng ký biến động đất đai ở các cơ quan có thẩm quyền, nhưng về mặt pháp lý trên Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của người dân vẫn còn ghi nhận là đất trồng lúa
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2021
Trên địa bàn Quận 7 không có diện tích đất chưa sử dụng.