Document: Khoản 9 Điều 1 Quyết định 2312/QĐ-UBND 2023 giá dịch vụ công Quản lý đường địa phương Sở Giao thông Quảng Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "30/10/2023", "sign_number": "2312/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Quang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "30/10/2023", "sign_number": "2312/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Quang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "30/10/2023", "sign_number": "2312/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Quang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "30/10/2023", "sign_number": "2312/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Quang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "30/10/2023", "sign_number": "2312/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Quang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 9 Điều 1 Quyết định 2312/QĐ-UBND 2023 giá dịch vụ công Quản lý đường địa phương Sở Giao thông Quảng Nam

Điều 1. Phê duyệt giá dịch vụ sự nghiệp công công tác Quản lý, bảo trì các tuyến đường địa phương giai đoạn 2024 - 2026 do Sở Giao thông vận tải quản lý; với các nội dung chính như sau:
...
9.054,03

1.642,33

160,97

22

ĐT.618

Km0+00 - Km5+801

5.801

5.679,72

5.679,72

121,28

23

ĐT.619

Km0+00 - Km58+760

58.760

56.339,25

56.339,25

2.420,75

24

ĐT.620

Km0+00 - Km7+836

7.836

7.756,20

7.756,20

79,80

25

Đường tránh TT Tiên Kỳ

Km0+00 - Km2+751

2.751

2.599,87

2.120,87

479,00

151,35

26

Cầu, đường dẫn nút Tam Hiệp

Km1011+878 (QL1)

2.878

1.883,30

1.883,30

994,72

*

TỔNG CỘNG

586.714

577.601

309.864

99.226

168.511

9.113

b) Năm 2025: Tiếp tục thực hiện như năm 2024 và bổ sung công tác bảo dưỡng thường xuyên các đoạn tuyến dự kiến tiếp nhận bàn giao; cụ thể như sau:

Số TT

Tên tuyến đường, cầu

Lý trình

Chiều dài tuyến (m)

Khối lượng bảo dưỡng thường xuyên phần đường (m)

Khối lượng cầu BDTX (m)

Tổng cộng

Đường bê tông nhựa

Đường đá dăm nhựa

Đường BTXM

1

ĐT.607

Km10+400 - Km14+850

4.450

4.450

4.450

2

ĐT.608

Km1+090 - Km4+750

3.660

3.660

3.660

3

ĐT.609

Km45+250- Km68+217

21.967

21.967

21.967

4

ĐT.609B

Km0+000 Km4+372

4.732

4.732

4.732

c) Năm 2026: Ngoài khối lượng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên tiếp tục thực hiện như năm 2025, năm 2026 dự kiến tiếp nhận bàn giao, bổ sung thêm khoảng 10,59 Km; cụ thể như sau:

Số TT

Tên tuyến đường, cầu

Lý trình

Chiều dài tuyến (m)

Khối lượng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên phần đường (m)

Khối lượng cầu BDTX (m)

Tổng cộng

Đường bê tông nhựa

Đường đá dăm nhựa

Đường BTXM

1

ĐT.619

Km58+760 - Km69+350

Content:
9.054,03

1.642,33

160,97

22

ĐT.618

Km0+00 - Km5+801

5.801

5.679,72

5.679,72

121,28

23

ĐT.619

Km0+00 - Km58+760

58.760

56.339,25

56.339,25

2.420,75

24

ĐT.620

Km0+00 - Km7+836

7.836

7.756,20

7.756,20

79,80

25

Đường tránh TT Tiên Kỳ

Km0+00 - Km2+751

2.751

2.599,87

2.120,87

479,00

151,35

26

Cầu, đường dẫn nút Tam Hiệp

Km1011+878 (QL1)

2.878

1.883,30

1.883,30

994,72

*

TỔNG CỘNG

586.714

577.601

309.864

99.226

168.511

9.113

b) Năm 2025: Tiếp tục thực hiện như năm 2024 và bổ sung công tác bảo dưỡng thường xuyên các đoạn tuyến dự kiến tiếp nhận bàn giao; cụ thể như sau:

Số TT

Tên tuyến đường, cầu

Lý trình

Chiều dài tuyến (m)

Khối lượng bảo dưỡng thường xuyên phần đường (m)

Khối lượng cầu BDTX (m)

Tổng cộng

Đường bê tông nhựa

Đường đá dăm nhựa

Đường BTXM

1

ĐT.607

Km10+400 - Km14+850

4.450

4.450

4.450

2

ĐT.608

Km1+090 - Km4+750

3.660

3.660

3.660

3

ĐT.609

Km45+250- Km68+217

21.967

21.967

21.967

4

ĐT.609B

Km0+000 Km4+372

4.732

4.732

4.732

c) Năm 2026: Ngoài khối lượng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên tiếp tục thực hiện như năm 2025, năm 2026 dự kiến tiếp nhận bàn giao, bổ sung thêm khoảng 10,59 Km; cụ thể như sau:

Số TT

Tên tuyến đường, cầu

Lý trình

Chiều dài tuyến (m)

Khối lượng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên phần đường (m)

Khối lượng cầu BDTX (m)

Tổng cộng

Đường bê tông nhựa

Đường đá dăm nhựa

Đường BTXM

1

ĐT.619

Km58+760 - Km69+350