Document: Khoản 8 Điều 1 Quyết định 1846/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu đô thị Văn Minh Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "1846/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "1846/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "1846/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "1846/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "1846/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 8 Điều 1 Quyết định 1846/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu đô thị Văn Minh Hà Nội

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu đô thị Văn Minh với các nội dung chính như sau:
...
8.120

Đường giao thông nội bộ

Ô QH 4

28.051

7,5

0,23

1-3

1

4- CXKV

7.487

5,0

0,05

1

Cây xanh TP, Khu vực

2

4- HDH

12.184

Hồ điều hòa

3

4-MN

3.099

Mặt nước, hành lang cách ly Kênh Đồng Mô

4

4- CC

5.281

40,0

1,20

3

Đất công công đơn vị ở - Công trình văn hóa

Ô QH 5

92.155

23,4

1-3

153

1

5-MN

1.215

Mặt nước, hành lang cách ly Kênh Đồng Mô

2

5-NV1

7.373

63,0

1,89

3

104

Đất ở thấp tầng - Nhà vườn

3

5-NV2

5.887

63,0

1,89

3

80

Đất ở thấp tầng - Nhà vườn

4

5-NV3

10.321

63,0

1,89

3

148

Đất ở thấp tầng - Nhà vườn

5

5-NV4

6.873

63,0

1,89

3

96

Đất ở thấp tầng - Nhà vườn

6

5-NT

2.296

30

0,90

3

153

Trường mầm non

7

5-CX

34.100

5,0

0,05

1

Cây xanh đơn vị ở - Cây xanh đường dạo, TDTT

8

24.090

Đường giao thông nội bộ

Ô QH 6

25.237

13,9

0,38

1-3

48

1

6-MN

4.532

Mặt nước, hành lang cách ly Kênh Đồng Mô

2

6-BT

6.048

50,0

1,50

3

48

Đất ở thấp tầng - Biệt thự

3

6-CX

Content:
8.120

Đường giao thông nội bộ

Ô QH 4

28.051

7,5

0,23

1-3

1

4- CXKV

7.487

5,0

0,05

1

Cây xanh TP, Khu vực

2

4- HDH

12.184

Hồ điều hòa

3

4-MN

3.099

Mặt nước, hành lang cách ly Kênh Đồng Mô

4

4- CC

5.281

40,0

1,20

3

Đất công công đơn vị ở - Công trình văn hóa

Ô QH 5

92.155

23,4

1-3

153

1

5-MN

1.215

Mặt nước, hành lang cách ly Kênh Đồng Mô

2

5-NV1

7.373

63,0

1,89

3

104

Đất ở thấp tầng - Nhà vườn

3

5-NV2

5.887

63,0

1,89

3

80

Đất ở thấp tầng - Nhà vườn

4

5-NV3

10.321

63,0

1,89

3

148

Đất ở thấp tầng - Nhà vườn

5

5-NV4

6.873

63,0

1,89

3

96

Đất ở thấp tầng - Nhà vườn

6

5-NT

2.296

30

0,90

3

153

Trường mầm non

7

5-CX

34.100

5,0

0,05

1

Cây xanh đơn vị ở - Cây xanh đường dạo, TDTT

8

24.090

Đường giao thông nội bộ

Ô QH 6

25.237

13,9

0,38

1-3

48

1

6-MN

4.532

Mặt nước, hành lang cách ly Kênh Đồng Mô

2

6-BT

6.048

50,0

1,50

3

48

Đất ở thấp tầng - Biệt thự

3

6-CX