Document: Điểm b Khoản 5 Điều 1 Quyết định 338/QĐ-UBND xây dựng công trình cải tạo nâng cấp hệ thống thủy lợi Thanh Hóa 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "26/01/2016", "sign_number": "338/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "26/01/2016", "sign_number": "338/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "26/01/2016", "sign_number": "338/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "26/01/2016", "sign_number": "338/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "26/01/2016", "sign_number": "338/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 5 Điều 1 Quyết định 338/QĐ-UBND xây dựng công trình cải tạo nâng cấp hệ thống thủy lợi Thanh Hóa 2016

Điều 1. Phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình cải tạo, nâng cấp hệ thống thủy lợi xã Đa Lộc, huyện Hậu Lộc, với những nội dung chính sau:
...
5. Giải pháp kỹ thuật:

TT

Đoạn kênh

L
(m)

Ftưới
(ha)

Qtk
(m3/s)

i
(10-3)

m

Bk
(m)

ho
(m)

Hk
(m)

I

Trước bể hút trạm bơm Đa Lộc

3.069,6

1

K0+000÷K2+241,2

2.241,2

334

0,78

0,1

1,5

1

1,1

1,39

2

K2+241,2÷K3+069,6

828,4

334

0,78

0,1

1,5

2

0,89

1,17

II

Sau bể xả trạm bơm Đa Lộc

1.942,35

1

K3+090,85÷K4+341,3

1.250,45

334

0,78

0,3

0

1,2

1,21

1,5

2

K4+341,3÷K5+033,2

691,9

280

0,448

0,3

0

1

0,96

1,25

5.2. Giải pháp thiết kế chủ yếu:
...
b) Đoạn 2 từ K3+090,85÷K5+033,2:
- Xuất phát từ bể xả trạm bơm dã chiến Đa Lộc, kết thúc tại tuyến kênh lát tâm hiện có của trạm bơm Yên Đông. Hình thức kết cấu: nền kênh bằng đất đắp đầm nện đảm bảo độ chật K ≥ 0,9Mặt cắt kênh chữ nhật bằng BTCT M200 trên lớp lót bằng bê tông thường M100; dọc tuyến kênh cứ 10 m bố trí 1 khớp nối, kín nước bằng băng cản nước PVC; trong mỗi đoạn kênh 10 m đỉnh kênh bố trí 4 thanh giằng bằng BTCT M200.
- Cửa lấy nước đầu kênh tại bể xả trạm bơm dã chiến Đa Lộc: Trên cơ sở bể xả hiện có, cải tạo, lắp dựng mới 2 bộ cửa điều tiết (gồm 1 cửa tại phía tường bể tiếp giáp kênh tưới trạm bơm Mỹ Điền; 1 cửa tại đầu đoạn 2 K3+090,85), kết cấu kiểu cửa van phẳng, đóng mở bằng tay ổ khóa V2; thay mới 2 đoạn ống xả bằng ống thép Φ35 cm từ nhà trạm bơm Đa Lộc về bể xả.
- Công trình trên kênh: Tổng số 26 cái, cụ thể theo bảng sau.

TT

Loại công trình

Số lượng

Ghi chú

1

Cống qua đường:

8

Làm mới

-

(BxH) = (1,2x1,3) m

5

-

(BxH) = (1x1,05) m

3

2

Cống lấy nước đầu kênh Φ40 cm

5

Làm mới

3

Cống lấy nước trực tiếp Φ20 cm

6

Làm mới

4

Cống tiêu luồn qua kênh Φ80 cm

6

Làm mới

5

Cống tiêu luồn qua kênh Φ100 cm

1

Nối dài cống cũ

Tổng cộng

26

+ Hình thức kết cấu:
Cống qua đường: Cống hộp bằng BTCT M200 trên lớp bê tông lót M100 dày 10 cm; bản giảm tải 2 đầu cống bằng BTCT M200;
Các cống lấy nước, cống tiêu luồn: Thân cống bằng ống BTCT M200 đúc sẵn, đặt trên móng bằng bê tông thường M200. Các cống lấy nước điều tiết bằng cửa van phẳng lắp phía thượng lưu, đóng mở bằng quay tay ổ khóa kiểu trục vít.

Content:
Đoạn 2 từ K3+090,85÷K5+033,2:
- Xuất phát từ bể xả trạm bơm dã chiến Đa Lộc, kết thúc tại tuyến kênh lát tâm hiện có của trạm bơm Yên Đông. Hình thức kết cấu: nền kênh bằng đất đắp đầm nện đảm bảo độ chật K ≥ 0,9Mặt cắt kênh chữ nhật bằng BTCT M200 trên lớp lót bằng bê tông thường M100; dọc tuyến kênh cứ 10 m bố trí 1 khớp nối, kín nước bằng băng cản nước PVC; trong mỗi đoạn kênh 10 m đỉnh kênh bố trí 4 thanh giằng bằng BTCT M200.
- Cửa lấy nước đầu kênh tại bể xả trạm bơm dã chiến Đa Lộc: Trên cơ sở bể xả hiện có, cải tạo, lắp dựng mới 2 bộ cửa điều tiết (gồm 1 cửa tại phía tường bể tiếp giáp kênh tưới trạm bơm Mỹ Điền; 1 cửa tại đầu đoạn 2 K3+090,85), kết cấu kiểu cửa van phẳng, đóng mở bằng tay ổ khóa V2; thay mới 2 đoạn ống xả bằng ống thép Φ35 cm từ nhà trạm bơm Đa Lộc về bể xả.
- Công trình trên kênh: Tổng số 26 cái, cụ thể theo bảng sau.

TT

Loại công trình

Số lượng

Ghi chú

1

Cống qua đường:

8

Làm mới

-

(BxH) = (1,2x1,3) m

5

-

(BxH) = (1x1,05) m

3

2

Cống lấy nước đầu kênh Φ40 cm

5

Làm mới

3

Cống lấy nước trực tiếp Φ20 cm

6

Làm mới

4

Cống tiêu luồn qua kênh Φ80 cm

6

Làm mới

5

Cống tiêu luồn qua kênh Φ100 cm

1

Nối dài cống cũ

Tổng cộng

26

+ Hình thức kết cấu:
Cống qua đường: Cống hộp bằng BTCT M200 trên lớp bê tông lót M100 dày 10 cm; bản giảm tải 2 đầu cống bằng BTCT M200;
Các cống lấy nước, cống tiêu luồn: Thân cống bằng ống BTCT M200 đúc sẵn, đặt trên móng bằng bê tông thường M200. Các cống lấy nước điều tiết bằng cửa van phẳng lắp phía thượng lưu, đóng mở bằng quay tay ổ khóa kiểu trục vít.