Document: Điều 1 Quyết định 09/2000/QĐ-UB mức thu học phí trường Trung học chuyên nghiệp và Dạy nghề thuộc Sở Lao động Thương binh và xã hội Hà Nội quản lý

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "28/01/2000", "sign_number": "09/2000/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Quốc Triệu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "28/01/2000", "sign_number": "09/2000/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Quốc Triệu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "28/01/2000", "sign_number": "09/2000/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Quốc Triệu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "28/01/2000", "sign_number": "09/2000/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Quốc Triệu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "28/01/2000", "sign_number": "09/2000/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Quốc Triệu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 09/2000/QĐ-UB mức thu học phí trường Trung học chuyên nghiệp và Dạy nghề thuộc Sở Lao động Thương binh và xã hội Hà Nội quản lý có nội dung như sau:

Điều 1. : Quy định mức thu học phí trong các trường Trung học chuyên nghiệp và Dạy nghề trực thuộc Sở Lao động Thương binh và Xã hội Hà Nội quản lý như sau:

STT

Hệ đào tạo

Mức thu (đồng/học sinh/tháng và thu trong 10 tháng)

Hệ chính quy

Hệ mở rộng

1

Hệ trung cấp kỹ thuật

80.000

100.000

Trong đó: Trung cấp cơ khí, xây dựng

50.000

80.000

2

Hệ công nhân kỹ thuật

40.000

80.000

Riêng các nghề

- Nghề lái xe

80.000

100.000

- Nghề cơ khí, xây dựng, thủ công mỹ nghệ, sửa chữa đồng hồ

20.000

60.000

Content:
Điều 1. : Quy định mức thu học phí trong các trường Trung học chuyên nghiệp và Dạy nghề trực thuộc Sở Lao động Thương binh và Xã hội Hà Nội quản lý như sau:

STT

Hệ đào tạo

Mức thu (đồng/học sinh/tháng và thu trong 10 tháng)

Hệ chính quy

Hệ mở rộng

1

Hệ trung cấp kỹ thuật

80.000

100.000

Trong đó: Trung cấp cơ khí, xây dựng

50.000

80.000

2

Hệ công nhân kỹ thuật

40.000

80.000

Riêng các nghề

- Nghề lái xe

80.000

100.000

- Nghề cơ khí, xây dựng, thủ công mỹ nghệ, sửa chữa đồng hồ

20.000

60.000