Document: Điều 1 Quyết định 116/2006/QĐ-UBND điều chỉnh cục bộ quy hoạch tổng mặt bằng các ô đất xây dựng các công trình hạ tầng xã hội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "07/07/2006", "sign_number": "116/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Triệu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "07/07/2006", "sign_number": "116/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Triệu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "07/07/2006", "sign_number": "116/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Triệu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "07/07/2006", "sign_number": "116/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Triệu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "07/07/2006", "sign_number": "116/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Triệu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 116/2006/QĐ-UBND điều chỉnh cục bộ quy hoạch tổng mặt bằng các ô đất xây dựng các công trình hạ tầng xã hội có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh cục bộ một số chỉ tiêu sử dụng đất các ô đất ký hiệu: B5/CC1 , B5/TH2, A3/TH2, C10/TH1, C5/TH2 thuộc khu đô thị mới Tây Nam Hà Nội - Tỷ lệ 1/500 với các nội dung theo bảng sau:

Số hiệu lô đất

DT lô đất (m2)

Chỉ tiêu sử dụng đất theo Quyết định 71/2001/QĐ-UB ngày 17/9/2001 của UBND Thành phố

Chỉ tiêu sử dụng đất điều chỉnh

Chức năng

Mật độ XD (%)

Hệ số sử dụng đất (lần)

Tầng cao trung bình (tầng)

Tổng diện tích sàn (m2)

Chức năng

Mật độ XD

Hệ số sử dụng đất (lần)

Tầng cao trung bình (tầng)

Tổng diện tích sàn (m2)

B5/CC1

2948

Trụ sở Công an Y tế phường

35

1,05

3

3096

Trụ sở Công an phường

34,6

0,97

2,8

2860

B5/TH2

13100

Trường THCS

7,73

0,23

3

3036

Trường THCS

19,31

0,4

2,0

5240

A3/TH2

11901

Trường THCS

8,56

0,26

3

3056

Trường Tiểu học

17,0

0,38

2,2

4522

C10/TH1

15337

Trường Tiểu học

5,27

0,16

3

2428

Trường Tiểu học

13,2

0,29

2,2

4504

C5/TH2

13675

Trường THCS

5,92

0,18

3

2428

Trường THCS

17,5

0,37

2,15

5170

* Phần đất xây dựng trạm y tế phường được chuyển sang ô đất ký hiệu B12.
* Đối với các ô đất khác trong khu đô thị mới Tây Nam Hà Nội - khu xây dựng đợt đầu - Tỷ lệ 1/500 được giữ nguyên theo Quyết định số 71/2001/QĐ-UB ngày 17/9/2001 và Quyết định số 144/2002/QĐ-UB ngày 1/11/2002 của UBND Thành phố.

Content:
Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh cục bộ một số chỉ tiêu sử dụng đất các ô đất ký hiệu: B5/CC1 , B5/TH2, A3/TH2, C10/TH1, C5/TH2 thuộc khu đô thị mới Tây Nam Hà Nội - Tỷ lệ 1/500 với các nội dung theo bảng sau:

Số hiệu lô đất

DT lô đất (m2)

Chỉ tiêu sử dụng đất theo Quyết định 71/2001/QĐ-UB ngày 17/9/2001 của UBND Thành phố

Chỉ tiêu sử dụng đất điều chỉnh

Chức năng

Mật độ XD (%)

Hệ số sử dụng đất (lần)

Tầng cao trung bình (tầng)

Tổng diện tích sàn (m2)

Chức năng

Mật độ XD

Hệ số sử dụng đất (lần)

Tầng cao trung bình (tầng)

Tổng diện tích sàn (m2)

B5/CC1

2948

Trụ sở Công an Y tế phường

35

1,05

3

3096

Trụ sở Công an phường

34,6

0,97

2,8

2860

B5/TH2

13100

Trường THCS

7,73

0,23

3

3036

Trường THCS

19,31

0,4

2,0

5240

A3/TH2

11901

Trường THCS

8,56

0,26

3

3056

Trường Tiểu học

17,0

0,38

2,2

4522

C10/TH1

15337

Trường Tiểu học

5,27

0,16

3

2428

Trường Tiểu học

13,2

0,29

2,2

4504

C5/TH2

13675

Trường THCS

5,92

0,18

3

2428

Trường THCS

17,5

0,37

2,15

5170

* Phần đất xây dựng trạm y tế phường được chuyển sang ô đất ký hiệu B12.
* Đối với các ô đất khác trong khu đô thị mới Tây Nam Hà Nội - khu xây dựng đợt đầu - Tỷ lệ 1/500 được giữ nguyên theo Quyết định số 71/2001/QĐ-UB ngày 17/9/2001 và Quyết định số 144/2002/QĐ-UB ngày 1/11/2002 của UBND Thành phố.