Document: Điều 2 Quyết định 130/2002/QĐ-BTC bổ sung tên thuế suất mặt hàng 2523 danh mục hàng hoá thuế suất Hiệp định ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung Asean 2002

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "08/10/2002", "sign_number": "130/2002/QĐ-BTC", "signer": "Trương Chí Trung", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "08/10/2002", "sign_number": "130/2002/QĐ-BTC", "signer": "Trương Chí Trung", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "08/10/2002", "sign_number": "130/2002/QĐ-BTC", "signer": "Trương Chí Trung", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "08/10/2002", "sign_number": "130/2002/QĐ-BTC", "signer": "Trương Chí Trung", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "08/10/2002", "sign_number": "130/2002/QĐ-BTC", "signer": "Trương Chí Trung", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 130/2002/QĐ-BTC bổ sung tên thuế suất mặt hàng 2523 danh mục hàng hoá thuế suất Hiệp định ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung Asean 2002 có nội dung như sau:

Điều 2. : Hàng hoá nhập khẩu thuộc diện áp dụng thuế suất ưu đãi CEPT quy định tại Điều 1 của Quyết định này được thực hiện theo các quy định tại Thông tư số 47/2002/TT-BTC ngày 28/5/2002 của Bộ Tài chính.

Content:
Điều 2. : Hàng hoá nhập khẩu thuộc diện áp dụng thuế suất ưu đãi CEPT quy định tại Điều 1 của Quyết định này được thực hiện theo các quy định tại Thông tư số 47/2002/TT-BTC ngày 28/5/2002 của Bộ Tài chính.