Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 98/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt Đề án chi trả dịch vụ môi trường rừng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "18/01/2013", "sign_number": "98/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Lợi", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "18/01/2013", "sign_number": "98/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Lợi", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "18/01/2013", "sign_number": "98/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Lợi", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "18/01/2013", "sign_number": "98/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Lợi", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "18/01/2013", "sign_number": "98/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Lợi", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 98/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt Đề án chi trả dịch vụ môi trường rừng

Điều 1. Phê duyệt Đề án chi trả dịch vụ môi trường rừng tỉnh Bình Phước với những nội dung chính như sau (kèm theo Đề án chi trả dịch vụ môi trường rừng):
...
3.000

Hồ Sa Cát

223.000

3

Thị xã Phước Long

2.400

Hồ Thác Mơ

763.000

Tổng cộng

10.200

3.148.000

- Công ty TNHH MTV dịch vụ thuỷ lợi Bình Phước: bao gồm 5 nhà máy hoặc trạm cấp nước đó là: Bù Gia Mập, rừng Cấm, Đức Phong, Long Hà và hồ Ông Thoại, sản lượng thương phẩm năm 2011 cụ thể như sau:

TT

Nhà máy/trạm cấp nước

Sản lượng 2011 (m3)

Nguồn nước

1

Bù Gia Mập

11.003

Nước ngầm

2

Rừng Cấm

41.724

Hồ rừng Cấm

3

Đức Phong

55.670

Hồ Bù Môn

4

Long Hà

5.509

Nông trường 6

5

Hồ Ông Thoại

71.120

Hồ Ông Thoại

Tổng cộng

185.026

- Công ty cổ phần thuỷ điện Srok Phu Miêng: khách hàng chủ yếu của đơn vị là Nhà máy xi măng Bình Phước, sản lượng nước sạch bán ra được Nhà máy xi măng bao tiêu khoảng 1.500 m3/ngày đêm.
III. Các đơn vị kinh doanh du lịch cảnh quan
Trên địa bàn tỉnh có hai đơn vị:
- Khu di tích lịch sử, văn hoá núi Bà Rá
- Vườn quốc gia Bù Gia Mập
IV. Các đối tượng sử dụng dịch vụ môi trường rừng khác
Ngoài việc cung cấp DVMTR cho các đơn vị sử dụng dịch vụ đóng trên địa bàn tỉnh, một phần diện tích rừng của tỉnh Bình Phước còn cung cấp dịch vụ cho các đối tượng sử dụng dịch vụ môi trường rừng có trụ sở đóng trên địa bàn các tỉnh thành khác, cụ thể như:
- Các đối tượng sử dụng DVMTR thuộc lưu vực Sông Đồng Nai: Nhà máy thủy điện Trị An, các nhà mày nước Sài Gòn, Đồng Nai…Diện tích đất lâm nghiệp thuộc lưu vực trên địa bàn tỉnh Bình Phước: 25.117ha, trong đó diện tích đất có rừng là 9.047ha.
- Các đối tượng sử dụng DVMTR thuộc lưu vực sông Mã Đà: Diện tích đất lâm nghiệp thuộc lưu vực trên địa bàn tỉnh Bình Phước là 23.165ha, trong đó diện tích đất có rừng là 7.556ha.
- Các đối tượng sử dụng DVMTR thuộc lưu vực hồ Phước Hoà: diện tích đất lâm nghiệp thuộc lưu vực trên địa bàn tỉnh Bình Phước là 93.342ha, trong đó diện tích đất có rừng là 42.055ha.
- Các đối tượng sử dụng DVMTR thuộc lưu vực hồ Dầu Tiếng: diện tích đất lâm nghiệp thuộc lưu vực trên địa bàn tỉnh Bình Phước là 33.213ha, trong đó diện tích đất có rừng là 9.906ha.
C. Các đối tượng cung cấp dịch vụ môi trường rừng
- Trên địa bàn tỉnh hiện có 19 đơn vị chủ rừng, có diện tích rừng cung cấp các dịch vụ môi trường rừng trong tỉnh hoặc ngoài tỉnh Bình Phước. Hiện trạng rừng và đất lâm nghiệp cụ thể như sau:

TT

Đơn vị chủ rừng

DT được trả tiền DVMTR 2011

Tổng cộng

Rừng tự nhiên

Rừng trồng

Đất chưa có rừng

Tổng

RT gỗ

RT đặc sản

(1)

(2)

(3)

(4=5+6+9)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

VQG Bù Gia Mập

25.452

25.685

25.446

6

6

233

2

VQG Cát Tiên

Content:
3.000

Hồ Sa Cát

223.000

3

Thị xã Phước Long

2.400

Hồ Thác Mơ

763.000

Tổng cộng

10.200

3.148.000

- Công ty TNHH MTV dịch vụ thuỷ lợi Bình Phước: bao gồm 5 nhà máy hoặc trạm cấp nước đó là: Bù Gia Mập, rừng Cấm, Đức Phong, Long Hà và hồ Ông Thoại, sản lượng thương phẩm năm 2011 cụ thể như sau:

TT

Nhà máy/trạm cấp nước

Sản lượng 2011 (m3)

Nguồn nước

1

Bù Gia Mập

11.003

Nước ngầm

2

Rừng Cấm

41.724

Hồ rừng Cấm

3

Đức Phong

55.670

Hồ Bù Môn

4

Long Hà

5.509

Nông trường 6

5

Hồ Ông Thoại

71.120

Hồ Ông Thoại

Tổng cộng

185.026

- Công ty cổ phần thuỷ điện Srok Phu Miêng: khách hàng chủ yếu của đơn vị là Nhà máy xi măng Bình Phước, sản lượng nước sạch bán ra được Nhà máy xi măng bao tiêu khoảng 1.500 m3/ngày đêm.
III. Các đơn vị kinh doanh du lịch cảnh quan
Trên địa bàn tỉnh có hai đơn vị:
- Khu di tích lịch sử, văn hoá núi Bà Rá
- Vườn quốc gia Bù Gia Mập
IV. Các đối tượng sử dụng dịch vụ môi trường rừng khác
Ngoài việc cung cấp DVMTR cho các đơn vị sử dụng dịch vụ đóng trên địa bàn tỉnh, một phần diện tích rừng của tỉnh Bình Phước còn cung cấp dịch vụ cho các đối tượng sử dụng dịch vụ môi trường rừng có trụ sở đóng trên địa bàn các tỉnh thành khác, cụ thể như:
- Các đối tượng sử dụng DVMTR thuộc lưu vực Sông Đồng Nai: Nhà máy thủy điện Trị An, các nhà mày nước Sài Gòn, Đồng Nai…Diện tích đất lâm nghiệp thuộc lưu vực trên địa bàn tỉnh Bình Phước: 25.117ha, trong đó diện tích đất có rừng là 9.047ha.
- Các đối tượng sử dụng DVMTR thuộc lưu vực sông Mã Đà: Diện tích đất lâm nghiệp thuộc lưu vực trên địa bàn tỉnh Bình Phước là 23.165ha, trong đó diện tích đất có rừng là 7.556ha.
- Các đối tượng sử dụng DVMTR thuộc lưu vực hồ Phước Hoà: diện tích đất lâm nghiệp thuộc lưu vực trên địa bàn tỉnh Bình Phước là 93.342ha, trong đó diện tích đất có rừng là 42.055ha.
- Các đối tượng sử dụng DVMTR thuộc lưu vực hồ Dầu Tiếng: diện tích đất lâm nghiệp thuộc lưu vực trên địa bàn tỉnh Bình Phước là 33.213ha, trong đó diện tích đất có rừng là 9.906ha.
C. Các đối tượng cung cấp dịch vụ môi trường rừng
- Trên địa bàn tỉnh hiện có 19 đơn vị chủ rừng, có diện tích rừng cung cấp các dịch vụ môi trường rừng trong tỉnh hoặc ngoài tỉnh Bình Phước. Hiện trạng rừng và đất lâm nghiệp cụ thể như sau:

TT

Đơn vị chủ rừng

DT được trả tiền DVMTR 2011

Tổng cộng

Rừng tự nhiên

Rừng trồng

Đất chưa có rừng

Tổng

RT gỗ

RT đặc sản

(1)

(2)

(3)

(4=5+6+9)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

VQG Bù Gia Mập

25.452

25.685

25.446

6

6

233

2

VQG Cát Tiên