Document: Điều 5 Quyết định 07/2015/QĐ-UBND đơn giá cây trồng vật nuôi bồi thường hỗ trợ khi thu hồi đất Hậu Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "12/02/2015", "sign_number": "07/2015/QĐ-UBND", "signer": "Trần Công Chánh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "12/02/2015", "sign_number": "07/2015/QĐ-UBND", "signer": "Trần Công Chánh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "12/02/2015", "sign_number": "07/2015/QĐ-UBND", "signer": "Trần Công Chánh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "12/02/2015", "sign_number": "07/2015/QĐ-UBND", "signer": "Trần Công Chánh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "12/02/2015", "sign_number": "07/2015/QĐ-UBND", "signer": "Trần Công Chánh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 5 Quyết định 07/2015/QĐ-UBND đơn giá cây trồng vật nuôi bồi thường hỗ trợ khi thu hồi đất Hậu Giang có nội dung như sau:

Điều 5. Đơn giá cây trồng hỗ trợ, bồi thường
1. Cây lâu năm:
a) Cây ăn trái:

STT

LOẠI CÂY TRỒNG

ĐVT

ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG (đvt: 1.000 đồng)

LOẠI A

LOẠI B

LOẠI C

1

Bơ

cây

300

210

60

2

Bòn bon

cây

500

350

100

3

Cây Bưởi

Bưởi Năm Roi, Da xanh

cây

600

420

120

Bưởi các loại khác

cây

400

280

80

4

Cà na

cây

120

84

24

5

Cam

Cam mật

cây

400

280

80

Cam sành, Cam Xoàn

cây

500

350

100

6

Chanh

Chanh giấy, Chanh núm

cây

200

140

40

Chanh không hạt

cây

300

210

60

7

Chôm chôm

Chôm chôm nhãn, Chôm chôm Thái

cây

600

420

120

Chôm chôm thường

cây

400

280

80

8

Chùm ruột

cây

120

84

24

9

Chuối

cây

50

35

10

10

Cóc

cây

300

210

60

11

Dâu

Dâu đặc sản

cây

450

315

90

Dâu thường

cây

300

210

60

12

Dừa

Dừa dứa, Dừa sáp

cây

750

525

150

Dừa các loại khác

cây

400

280

80

13

Đào lộn hột

cây

250

175

50

14

Điều

cây

120

84

24

15

Đu đủ

cây

120

84

24

16

Hạnh (Tắc)

cây

150

105

30

17

Hồng

cây

300

210

60

18

Khế

cây

250

175

50

19

Khóm (Thơm, Dứa)

m2

11

7,7

2,2

20

Lê

cây

300

210

60

21

Lêkima

cây

200

140

40

22

Lựu

cây

250

175

50

23

Mận

Mận An Phước

cây

400

280

80

Mận các loại khác

cây

250

175

50

24

Mãng cầu

Mãng cầu Xiêm

cây

250

175

50

Mãng cầu ta

cây

200

140

40

25

Măng cụt

cây

800

560

160

26

Me

cây

250

175

50

27

Mít

Mít Thái

cây

350

245

70

Mít nghệ, Mít dừa, Mít các loại khác

cây

250

175

50

28

Nhãn

Nhãn xuồng,
Nhãn tiêu da bò

cây

450

315

90

Nhãn Edor

cây

550

385

110

Nhãn Long

cây

350

245

70

29

Ổi

cây

120

84

24

30

Quýt

Quýt đường, Quýt Tiều (Quýt hồng)

cây

500

350

100

Quýt các loại khác

cây

400

280

80

31

Sa bô

cây

350

245

70

32

Sảnh

cây

400

280

80

33

Sầu riêng

Sầu riêng cơm vàng hạt lép, Sầu riêng Thái

cây

800

560

160

Sầu riêng khổ qua

cây

600

420

120

34

Sơri

cây

200

140

40

35

Táo

cây

200

140

40

36

Thanh long

trụ

480

336

96

37

Vải thiều

cây

200

140

40

38

Vú sữa

cây

600

420

120

39

Xoài

Xoài cát Hòa Lộc,
Xoài Thái Lan
Xoài Đài Loan

cây

900

630

180

Xoài cát Chu, Xoài Tứ quý

cây

800

560

160

Xoài Thanh ca

cây

700

490

140

Xoài Bắc Tam Băng,
Xoài Bưởi, Xoài các loại khác

cây

600

420

120

Đối với cây trồng là Sầu riêng, Măng cụt, Vú sữa, Xoài (Thái Lan, Cát Hòa Lộc, Đài Loan, Cát Chu, Bắc Tam Băng), Bưởi (Năm Roi, Da xanh): Nếu được xác định là cây trồng lâu năm vẫn cho năng suất cao thì được hỗ trợ giá trị thiệt hại dựa trên nguyên tắc căn cứ vào chu kỳ sống, quá trình cho trái và đường kính gốc của từng loại cây để tính giá trị hỗ trợ thiệt hại; Điểm được xem là đường kính gốc xác định tại vị trí cách mặt đất là 1m áp dụng cho các loại cây trồng có hình dáng thon và thẳng đứng; trường hợp các loại cây trồng có hình dáng phân nhánh gần sát mặt đất, không thể xác định đường kính gốc theo quy định 1m thì phụ thuộc vào vị trí phân nhánh đầu tiên để xác định đường kính gốc cho loại cây trồng đó. Giá trị chung để tính hỗ trợ thiệt hại đối với cây trồng vượt tiêu chuẩn như sau:

STT

Loại cây trồng

Đường kính gốc
(cm)

Giá bồi thường
(Đvt: 1.000 đồng)

1

Cây Sầu Riêng

> 30cm

1.500

2

Cây Măng Cụt

> 30cm

1.700

3

Cây Vú Sữa

> 25cm

1.000

4

Cây Xoài

> 30cm

1.300

5

Cây Bưởi

> 20cm

1.100

b) Cây lấy gỗ:

STT

LỌẠI CÂY TRỒNG

ĐVT

ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG
(đvt: 1.000 đồng)

LOẠI A

LOẠI B

LOẠI C

1

Sao, Dầu, Thao lao, Gỏ, Tùng bách

cây

400

280

80

2

Sa kê, Sộp, Sắn, Gáo, Xương cá, Mướp xác, Bằng lăng, Xương máu, Xà cừ (Gié ngựa), Điệp (Phượng), Mù u, Tràm bông vàng (Tràm biển), Đước, Vẹt, Vạc, Bã đậu, Keo Tai tượng, Còng, Trâm

cây

300

210

60

3

Bạch đàn

cây

200

140

40

4

Gòn, Trâm bầu, Dong nem, Bần, Gừa, Lừ ư, Bí bái, Bàng, So đũa, Nhàu

cây

150

105

30

5

Đủng đỉnh, Trứng cá, Bình bát, Cách, Tra

cây

20

14

4

6

Tràm rừng (Tràm cừ), Tràm Úc

cây

20

14

4

7

Tre các loại

cây

20

14

4

8

Trúc, nứa

cây

3

2,1

0,6

9

Lồ ô, Lục bình

cây

5

3,5

1

10

Tầm vông

cây

10

7

2

2. Cây hàng năm:

STT

LỌẠI CÂY TRỒNG

ĐVT

ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG
(đvt: 1.000 đồng)

LOẠI A

LOẠI B

LOẠI C

1

Ấu (củ ấu)

m2

20

14

4

2

Bầu, Bí, Dưa leo, Đậu

m2

8

5,6

1,6

3

Bắp

m2

5

3,5

1

4

Cà các loại

m2

10

7

2

5

Dưa hấu

m2

12

8,4

2,4

6

Đậu lấy hạt

m2

5

3,5

1

7

Gừng

m2

25

17,5

5

8

Khoai lang, Khoai mì

m2

5

3,5

1

9

Khoai môn, Khoai cao, Khoai chuối

m2

8

5,6

1,6

10

Lúa, Sen, Bồn bồn

m2

5

3,5

1

11

Mía

m2

11

7,7

2,2

12

Mè

m2

8

5,6

1,6

13

Ớt

m2

30

21

6

14

Rau các loại, Sả

m2

15

10,5

3

15

Chanh dây

cây

120

84

24

3. Cây khác và cây dược liệu:

STT

LOẠI CÂY TRỒNG

ĐVT

ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG
(đvt: 1.000 đồng)

LOẠI A

LOẠI B

LOẠI C

1

Cà phê

cây

150

105

30

2

Ca cao

cây

200

140

40

3

Cau (ăn trái)

cây

250

175

50

4

Chè (trà)

cây

100

70

20

5

Lá Dừa nước

m2

15

10,5

3

6

Lát (cói)

m2

3

2,1

0,6

7

Thuốc lá

m2

4

2,8

0,8

8

Tiêu

nọc

200

140

40

9

Trầu

nọc

120

84

24

10

Ô môi

cây

150

105

30

11

Đào tiên

cây

120

84

24

12

Cây thuốc cá

cây

60

42

12

4. Cây kiểng (cây cảnh):

STT

Danh mục cây

ĐVT

Mức hỗ trợ bồi thường (1.000 đồng)

1

Cây Mai vàng, Mai Tứ quý

1- Cây nhỏ có chiều cao ≤0,5m

cây

20

2- Cây có chiều cao >0,5m ≤ 1m

cây

45

3- Cây có chiều cao >1m có đường kính gốc <3cm

cây

60

4- Cây có chiều cao >1m có đường kính gốc 3-5cm

cây

100

5- Cây có đường kính gốc >5-10cm

cây

300

6- Cây trồng có đường kính gốc >10cm

cây

750

Trường hợp các loại cây từ mục 4 đến mục 6 trồng trong chậu có thể di chuyển được thì chỉ hỗ trợ công di chuyển

chậu

50

2

Cây Mai Chiếu thủy

1-Cây nhỏ có chiều cao < 0,3m

cây

1

2-Cây có chiều cao 0,3 – 0,5m

cây

2

3-Cây có đường kính gốc > 0,5-1cm

cây

4

4-Cây có đường kính gốc > 1-2cm

cây

10

5-Cây có đường kính gốc > 2-3cm

cây

30

6-Cây có đường kính gốc > 3-5cm

cây

100

7-Cây có đường kính gốc > 5cm

cây

200

Trường hợp các loại cây từ mục 6 đến mục 7 trồng trong chậu có thể di chuyển được thì chỉ hỗ trợ công di chuyển

chậu

50

3

Cây Vạn tuế, Thiên tuế

1- Cây nhỏ chiều cao < 0,35m

cây

12

2- Cây có chiều cao 0,35 – 0,5m, đường kính gốc 3-6cm

cây

120

3- Cây có chiều cao 0,35 - 0,5m, đường kính gốc > 6-12cm

cây

200

4- Cây có chiều cao >0,5m, đường kính gốc >12cm

cây

800

Trường hợp các loại cây từ mục 3 đến mục 4 trồng trong chậu có thể di chuyển được thì chỉ hỗ trợ công di chuyển

chậu

50

4

Cây Vừng, Sanh

1- Cây nhỏ chiều cao <0,7m, đường kính gốc <2cm

cây

2

2- Cây có chiều cao 0,7 - 1m, đường kính gốc 2-3cm

cây

45

3- Cây có chiều cao >1-1,5m, đường kính gốc > 3-7cm

cây

60

4- Cây có chiều cao >1,5-2m, đường kính gốc > 7-15cm

cây

300

5- Cây có chiều cao > 2-2,5m, đường kính gốc >15-20cm

cây

500

6- Cây có chiều cao > 2,5-3,5m, đường kính gốc >20-30cm

cây

1.400

7- Cây có chiều cao > 3,5-5m, đường kính gốc >30-40cm

cây

2.000

8- Cây có chiều cao > 5-7m, đường kính gốc > 40-50cm

cây

2.500

9- Cây có chiều cao >7m, đường kính gốc > 50cm

cây

4.000

Trường hợp các loại cây từ mục 4 đến mục 8 trồng trong chậu có thể di chuyển được thì chỉ hỗ trợ công di chuyển

chậu

50

5

Tùng, Bách tán, Bồ đề

1- Cây nhỏ chiều cao <1m, đường kính gốc <3cm

cây

2

2- Cây có chiều cao 1-1,2m, đường kính gốc 3-5cm

cây

50

3- Cây có chiều cao 1,2-1,5m, đường kính gốc > 5-8cm

cây

200

4- Cây có chiều cao >1,5-2m, đường kính gốc > 8-12cm

cây

300

5- Cây có chiều cao >2-3m, đường kính gốc > 12-20cm

cây

500

6- Cây có chiều cao > 3-4m, đường kính gốc > 20-35cm

cây

700

7- Cây có chiều cao > 4-4,5m, đường kính gốc > 35-40cm

cây

900

8- Cây có chiều cao >4,5m, đường kính gốc >40cm

cây

1.200

Trường hợp các loại cây từ mục 3 đến mục 8 trồng trong chậu có thể di chuyển được thì chỉ hỗ trợ công di chuyển

chậu

50

6

Cây Sung cảnh, Cây Sứ cảnh, Cây Cau trắng, Cây Da

1- Cây nhỏ có chiều cao < 0,7m, đường kính gốc <5cm

cây

2

2- Cây có chiều cao 0,7-1m đường kính gốc 5-10cm

cây

50

3- Cây có chiều cao >1-1,5m, đường kính gốc >10-20cm

cây

150

4- Cây có chiều cao >1,5-2m, đường kính gốc >10-20cm

cây

250

5 -Cây có chiều cao >2m, đường kính gốc >20cm

cây

450

Trường hợp các loại cây từ mục 3 đến mục 5 trồng trong chậu có thể di chuyển được thì chỉ hỗ trợ công di chuyển

chậu

50

7

Cây Muồng đen

1- Cây nhỏ chiều cao <1m, đường kính gốc <1cm

cây

2

2- Cây có chiều cao 1-1,5m, đường kính gốc 1-2cm

cây

64

3- Cây có chiều cao >1,5-3m, đường kính gốc > 2-5cm

cây

80

4- Cây có chiều cao > 3-6m, đường kính gốc > 5-15cm

cây

220

5- Cây có chiều cao > 6m, đường kính gốc >15cm

cây

400

Trường hợp các loại cây từ mục 3 đến mục 4 trồng trong chậu có thể di chuyển được thì chỉ hỗ trợ công di chuyển

chậu

50

8

Cây Hoa giấy, Nguyệt quế, Bông trang, Hoàng anh

1- Cây nhỏ có chiều cao < 0,3m

cây

0,5

2- Cây có chiều cao 0,3-0,5m

cây

5

3- Cây có chiều cao > 0,5m

cây

11

9

Cây Dừa cảnh, Cau bụi

1- Cây nhỏ có chiều cao <0,2m

cây

2

2- Cây có chiều cao 0,2-0,3m, đường kính gốc bụi <5cm

bụi

6

3- Cây có chiều cao 0,2-0,3m, đường kính gốc bụi 5-10cm

bụi

40

4- Cây có chiều cao >0,3-0,5m, đường kính gốc bụi >10-15cm

bụi

75

5- Cây có chiều cao >0,5-0,7m, đường kính gốc bụi >15-20cm

bụi

125

6- Cây có chiều cao >0,7-1,2m, đường kính gốc bụi >20-30cm

bụi

150

7- Cây có chiều cao >1,2m, đường kính gốc bụi >30cm

bụi

160

Trường hợp các loại cây từ mục 5 đến mục 7 trồng trong chậu có thể di chuyển được thì chỉ hỗ trợ công di chuyển

chậu

50

10

Khế kiễng

1- Cây nhỏ có chiều cao <1m, đường kính gốc <3cm

cây

30

2- Cây có chiều cao 1-1,5m, đường kính gốc 3-7cm

cây

80

3- Cây có chiều cao >1,5-2m, đường kính gốc > 7-15cm

cây

140

4- Cây có chiều cao >2m, đường kính gốc >15cm

cây

320

Trường hợp các loại cây từ mục 3 đến mục 4 trồng trong chậu có thể di chuyển được thì chỉ hỗ trợ công di chuyển

chậu

50

11

Cau vua

1- Cây có chiều cao lóng < 0,2m

cây

30

2- Cây có chiều cao lóng 0,2-0,5m

cây

50

3- Cây có chiều cao lóng > 0,5-1 m

cây

150

4- Cây có chiều cao lóng > 1,0-2m

cây

300

5- Cây có chiều cao lóng > 2m

cây

500

Trường hợp các loại cây từ mục 2 đến mục 5 trồng trong chậu có thể di chuyển được thì chỉ hỗ trợ công di chuyển.

chậu

50

12

Cau Sâm banh

1- Cây nhỏ có chiều cao <1m, đường kính gốc <5cm

cây

2

2- Cây có chiều cao 1-1,5m, đường kính gốc 5-15cm

cây

50

3- Cây có chiều cao 1-1,5m, đường kính gốc > 15-25cm

cây

150

4- Cây có chiều cao > 1,5-2m, đường kính gốc >25-40cm

cây

300

5- Cây có chiều cao > 2m, đường kính gốc > 40cm

cây

450

Trường hợp các loại cây từ mục 3 đến mục 5 trồng trong chậu có thể di chuyển được thì chỉ hỗ trợ công di chuyển.

chậu

50

Đối với các cây kiểng như Mai vàng, Mai Tứ quý, Mai Chiếu thủy, Vạn tuế, Thiên tuế, Vừng, Sanh, Tùng, Bách tán, Bồ đề, Sung cảnh, Sứ cảnh, Cau trắng, Da, Muồng đen, Khế kiểng, Cau Sâm Banh do đặc điểm cây kiểng nếu chiều cao không đạt theo quy định thì căn cứ vào đường kính gốc.
5. Đơn giá cây trồng chưa đạt loại C:
Đối với loại cây trồng nhỏ chưa đạt loại C theo quy định thì được hỗ trợ chi phí về giống và công chăm sóc, mức hỗ trợ cụ thể như sau:

STT

Tên cây trồng

ĐVT

Đơn giá
(1.000 đ)

1

Sầu riêng ghép, Măng cụt

cây

30

2

Sầu riêng hột, Xoài hột, Nhãn nhỏ

cây

7

3

Bưởi (ghép, chiết)

cây

20

4

Dừa, Sa bô, Vải

cây

30

5

Hạnh, Tiêu, Mận, Điều

cây

15

6

Xoài 1 cơi

cây

8

7

Xoài 2 cơi

cây

10

8

Xoài 3 cơi

cây

15

9

Xoài hột cao trên 1.0m

cây

15

10

Xoài hột cao trên 0.3m đến dưới 1.0m

cây

10

11

Nhãn cao trên 1.0m

cây

15

12

Nhãn cao trên 0.3m đến dưới 1.0m

cây

10

13

Quít ghép

cây

12

14

Quít hột

cây

3

15

Mít

cây

20

16

Dâu

cây

15

17

Cam sành

cây

20

18

Chôm chôm (cao trên 1 m)

cây

4

19

Mãng cầu (cao trên 1 m)

cây

4

20

Cau (cao trên 1 m)

cây

3

21

Ổi (cao trên 1 m)

cây

3

22

Gòn (cao trên 1 m)

cây

0,1

23

Vú sữa (cao trên 1 m)

cây

4

24

Tràm (cao trên 1 m)

cây

0,7

25

Cà na (cao trên 1 m)

cây

0,7

26

Mù u (cao trên 1 m)

cây

0,7

27

Bạch đàn (cao trên 1 m)

cây

0,7

28

Sắn (gỗ) (cao trên 1 m)

cây

0,7

29

Sao (cao trên 1 m)

cây

3

30

Sao (cao dưới 1 m)

cây

0,7

6. Đơn giá đối với các trường hợp khác:
a) Các loại hàng rào cây xanh như: Dâm bụt, trà (chè), Xương rồng ... được hỗ trợ, bồi thường: 20.000 đ/m chiều dài.
b) Các trường hợp cây gỗ có đường kính gốc lớn hơn chuẩn loại A; mật độ cây trồng và tỷ lệ trồng xen không có trong quy định này; cây trồng khác có kích thước nhỏ hơn cây loại C, cây trồng trong vườn ươm cây giống, cây trồng không phổ biến; cây mới, lạ chưa có đơn giá chuẩn…, giao tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng có trách nhiệm phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan đề xuất giá trình cấp có thẩm quyền quyết định.
c) Các vật liệu sản xuất nông nghiệp: màng phủ nông nghiệp; lưới làm giàn, lưới che để trồng rau, màu... được đền bù theo thời giá thực tế tại thời điểm Nhà nước thu hồi đất.
7. Quy định khác:
a) Trường hợp cây trồng hình thành sau ngày công bố thông báo thu hồi đất thì cây trồng không được bồi thường, hỗ trợ.
b) Chủ sở hữu cây trồng gắn liền với đất bị thu hồi có trách nhiệm tự thu hồi sản phẩm của mình trên diện tích đất bị giải tỏa và giao lại đất cho Nhà nước đúng thời gian quy định.

Content:
Điều 5. Đơn giá cây trồng hỗ trợ, bồi thường
1. Cây lâu năm:
a) Cây ăn trái:

STT

LOẠI CÂY TRỒNG

ĐVT

ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG (đvt: 1.000 đồng)

LOẠI A

LOẠI B

LOẠI C

1

Bơ

cây

300

210

60

2

Bòn bon

cây

500

350

100

3

Cây Bưởi

Bưởi Năm Roi, Da xanh

cây

600

420

120

Bưởi các loại khác

cây

400

280

80

4

Cà na

cây

120

84

24

5

Cam

Cam mật

cây

400

280

80

Cam sành, Cam Xoàn

cây

500

350

100

6

Chanh

Chanh giấy, Chanh núm

cây

200

140

40

Chanh không hạt

cây

300

210

60

7

Chôm chôm

Chôm chôm nhãn, Chôm chôm Thái

cây

600

420

120

Chôm chôm thường

cây

400

280

80

8

Chùm ruột

cây

120

84

24

9

Chuối

cây

50

35

10

10

Cóc

cây

300

210

60

11

Dâu

Dâu đặc sản

cây

450

315

90

Dâu thường

cây

300

210

60

12

Dừa

Dừa dứa, Dừa sáp

cây

750

525

150

Dừa các loại khác

cây

400

280

80

13

Đào lộn hột

cây

250

175

50

14

Điều

cây

120

84

24

15

Đu đủ

cây

120

84

24

16

Hạnh (Tắc)

cây

150

105

30

17

Hồng

cây

300

210

60

18

Khế

cây

250

175

50

19

Khóm (Thơm, Dứa)

m2

11

7,7

2,2

20

Lê

cây

300

210

60

21

Lêkima

cây

200

140

40

22

Lựu

cây

250

175

50

23

Mận

Mận An Phước

cây

400

280

80

Mận các loại khác

cây

250

175

50

24

Mãng cầu

Mãng cầu Xiêm

cây

250

175

50

Mãng cầu ta

cây

200

140

40

25

Măng cụt

cây

800

560

160

26

Me

cây

250

175

50

27

Mít

Mít Thái

cây

350

245

70

Mít nghệ, Mít dừa, Mít các loại khác

cây

250

175

50

28

Nhãn

Nhãn xuồng,
Nhãn tiêu da bò

cây

450

315

90

Nhãn Edor

cây

550

385

110

Nhãn Long

cây

350

245

70

29

Ổi

cây

120

84

24

30

Quýt

Quýt đường, Quýt Tiều (Quýt hồng)

cây

500

350

100

Quýt các loại khác

cây

400

280

80

31

Sa bô

cây

350

245

70

32

Sảnh

cây

400

280

80

33

Sầu riêng

Sầu riêng cơm vàng hạt lép, Sầu riêng Thái

cây

800

560

160

Sầu riêng khổ qua

cây

600

420

120

34

Sơri

cây

200

140

40

35

Táo

cây

200

140

40

36

Thanh long

trụ

480

336

96

37

Vải thiều

cây

200

140

40

38

Vú sữa

cây

600

420

120

39

Xoài

Xoài cát Hòa Lộc,
Xoài Thái Lan
Xoài Đài Loan

cây

900

630

180

Xoài cát Chu, Xoài Tứ quý

cây

800

560

160

Xoài Thanh ca

cây

700

490

140

Xoài Bắc Tam Băng,
Xoài Bưởi, Xoài các loại khác

cây

600

420

120

Đối với cây trồng là Sầu riêng, Măng cụt, Vú sữa, Xoài (Thái Lan, Cát Hòa Lộc, Đài Loan, Cát Chu, Bắc Tam Băng), Bưởi (Năm Roi, Da xanh): Nếu được xác định là cây trồng lâu năm vẫn cho năng suất cao thì được hỗ trợ giá trị thiệt hại dựa trên nguyên tắc căn cứ vào chu kỳ sống, quá trình cho trái và đường kính gốc của từng loại cây để tính giá trị hỗ trợ thiệt hại; Điểm được xem là đường kính gốc xác định tại vị trí cách mặt đất là 1m áp dụng cho các loại cây trồng có hình dáng thon và thẳng đứng; trường hợp các loại cây trồng có hình dáng phân nhánh gần sát mặt đất, không thể xác định đường kính gốc theo quy định 1m thì phụ thuộc vào vị trí phân nhánh đầu tiên để xác định đường kính gốc cho loại cây trồng đó. Giá trị chung để tính hỗ trợ thiệt hại đối với cây trồng vượt tiêu chuẩn như sau:

STT

Loại cây trồng

Đường kính gốc
(cm)

Giá bồi thường
(Đvt: 1.000 đồng)

1

Cây Sầu Riêng

> 30cm

1.500

2

Cây Măng Cụt

> 30cm

1.700

3

Cây Vú Sữa

> 25cm

1.000

4

Cây Xoài

> 30cm

1.300

5

Cây Bưởi

> 20cm

1.100

b) Cây lấy gỗ:

STT

LỌẠI CÂY TRỒNG

ĐVT

ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG
(đvt: 1.000 đồng)

LOẠI A

LOẠI B

LOẠI C

1

Sao, Dầu, Thao lao, Gỏ, Tùng bách

cây

400

280

80

2

Sa kê, Sộp, Sắn, Gáo, Xương cá, Mướp xác, Bằng lăng, Xương máu, Xà cừ (Gié ngựa), Điệp (Phượng), Mù u, Tràm bông vàng (Tràm biển), Đước, Vẹt, Vạc, Bã đậu, Keo Tai tượng, Còng, Trâm

cây

300

210

60

3

Bạch đàn

cây

200

140

40

4

Gòn, Trâm bầu, Dong nem, Bần, Gừa, Lừ ư, Bí bái, Bàng, So đũa, Nhàu

cây

150

105

30

5

Đủng đỉnh, Trứng cá, Bình bát, Cách, Tra

cây

20

14

4

6

Tràm rừng (Tràm cừ), Tràm Úc

cây

20

14

4

7

Tre các loại

cây

20

14

4

8

Trúc, nứa

cây

3

2,1

0,6

9

Lồ ô, Lục bình

cây

5

3,5

1

10

Tầm vông

cây

10

7

2

2. Cây hàng năm:

STT

LỌẠI CÂY TRỒNG

ĐVT

ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG
(đvt: 1.000 đồng)

LOẠI A

LOẠI B

LOẠI C

1

Ấu (củ ấu)

m2

20

14

4

2

Bầu, Bí, Dưa leo, Đậu

m2

8

5,6

1,6

3

Bắp

m2

5

3,5

1

4

Cà các loại

m2

10

7

2

5

Dưa hấu

m2

12

8,4

2,4

6

Đậu lấy hạt

m2

5

3,5

1

7

Gừng

m2

25

17,5

5

8

Khoai lang, Khoai mì

m2

5

3,5

1

9

Khoai môn, Khoai cao, Khoai chuối

m2

8

5,6

1,6

10

Lúa, Sen, Bồn bồn

m2

5

3,5

1

11

Mía

m2

11

7,7

2,2

12

Mè

m2

8

5,6

1,6

13

Ớt

m2

30

21

6

14

Rau các loại, Sả

m2

15

10,5

3

15

Chanh dây

cây

120

84

24

3. Cây khác và cây dược liệu:

STT

LOẠI CÂY TRỒNG

ĐVT

ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG
(đvt: 1.000 đồng)

LOẠI A

LOẠI B

LOẠI C

1

Cà phê

cây

150

105

30

2

Ca cao

cây

200

140

40

3

Cau (ăn trái)

cây

250

175

50

4

Chè (trà)

cây

100

70

20

5

Lá Dừa nước

m2

15

10,5

3

6

Lát (cói)

m2

3

2,1

0,6

7

Thuốc lá

m2

4

2,8

0,8

8

Tiêu

nọc

200

140

40

9

Trầu

nọc

120

84

24

10

Ô môi

cây

150

105

30

11

Đào tiên

cây

120

84

24

12

Cây thuốc cá

cây

60

42

12

4. Cây kiểng (cây cảnh):

STT

Danh mục cây

ĐVT

Mức hỗ trợ bồi thường (1.000 đồng)

1

Cây Mai vàng, Mai Tứ quý

1- Cây nhỏ có chiều cao ≤0,5m

cây

20

2- Cây có chiều cao >0,5m ≤ 1m

cây

45

3- Cây có chiều cao >1m có đường kính gốc <3cm

cây

60

4- Cây có chiều cao >1m có đường kính gốc 3-5cm

cây

100

5- Cây có đường kính gốc >5-10cm

cây

300

6- Cây trồng có đường kính gốc >10cm

cây

750

Trường hợp các loại cây từ mục 4 đến mục 6 trồng trong chậu có thể di chuyển được thì chỉ hỗ trợ công di chuyển

chậu

50

2

Cây Mai Chiếu thủy

1-Cây nhỏ có chiều cao < 0,3m

cây

1

2-Cây có chiều cao 0,3 – 0,5m

cây

2

3-Cây có đường kính gốc > 0,5-1cm

cây

4

4-Cây có đường kính gốc > 1-2cm

cây

10

5-Cây có đường kính gốc > 2-3cm

cây

30

6-Cây có đường kính gốc > 3-5cm

cây

100

7-Cây có đường kính gốc > 5cm

cây

200

Trường hợp các loại cây từ mục 6 đến mục 7 trồng trong chậu có thể di chuyển được thì chỉ hỗ trợ công di chuyển

chậu

50

3

Cây Vạn tuế, Thiên tuế

1- Cây nhỏ chiều cao < 0,35m

cây

12

2- Cây có chiều cao 0,35 – 0,5m, đường kính gốc 3-6cm

cây

120

3- Cây có chiều cao 0,35 - 0,5m, đường kính gốc > 6-12cm

cây

200

4- Cây có chiều cao >0,5m, đường kính gốc >12cm

cây

800

Trường hợp các loại cây từ mục 3 đến mục 4 trồng trong chậu có thể di chuyển được thì chỉ hỗ trợ công di chuyển

chậu

50

4

Cây Vừng, Sanh

1- Cây nhỏ chiều cao <0,7m, đường kính gốc <2cm

cây

2

2- Cây có chiều cao 0,7 - 1m, đường kính gốc 2-3cm

cây

45

3- Cây có chiều cao >1-1,5m, đường kính gốc > 3-7cm

cây

60

4- Cây có chiều cao >1,5-2m, đường kính gốc > 7-15cm

cây

300

5- Cây có chiều cao > 2-2,5m, đường kính gốc >15-20cm

cây

500

6- Cây có chiều cao > 2,5-3,5m, đường kính gốc >20-30cm

cây

1.400

7- Cây có chiều cao > 3,5-5m, đường kính gốc >30-40cm

cây

2.000

8- Cây có chiều cao > 5-7m, đường kính gốc > 40-50cm

cây

2.500

9- Cây có chiều cao >7m, đường kính gốc > 50cm

cây

4.000

Trường hợp các loại cây từ mục 4 đến mục 8 trồng trong chậu có thể di chuyển được thì chỉ hỗ trợ công di chuyển

chậu

50

5

Tùng, Bách tán, Bồ đề

1- Cây nhỏ chiều cao <1m, đường kính gốc <3cm

cây

2

2- Cây có chiều cao 1-1,2m, đường kính gốc 3-5cm

cây

50

3- Cây có chiều cao 1,2-1,5m, đường kính gốc > 5-8cm

cây

200

4- Cây có chiều cao >1,5-2m, đường kính gốc > 8-12cm

cây

300

5- Cây có chiều cao >2-3m, đường kính gốc > 12-20cm

cây

500

6- Cây có chiều cao > 3-4m, đường kính gốc > 20-35cm

cây

700

7- Cây có chiều cao > 4-4,5m, đường kính gốc > 35-40cm

cây

900

8- Cây có chiều cao >4,5m, đường kính gốc >40cm

cây

1.200

Trường hợp các loại cây từ mục 3 đến mục 8 trồng trong chậu có thể di chuyển được thì chỉ hỗ trợ công di chuyển

chậu

50

6

Cây Sung cảnh, Cây Sứ cảnh, Cây Cau trắng, Cây Da

1- Cây nhỏ có chiều cao < 0,7m, đường kính gốc <5cm

cây

2

2- Cây có chiều cao 0,7-1m đường kính gốc 5-10cm

cây

50

3- Cây có chiều cao >1-1,5m, đường kính gốc >10-20cm

cây

150

4- Cây có chiều cao >1,5-2m, đường kính gốc >10-20cm

cây

250

5 -Cây có chiều cao >2m, đường kính gốc >20cm

cây

450

Trường hợp các loại cây từ mục 3 đến mục 5 trồng trong chậu có thể di chuyển được thì chỉ hỗ trợ công di chuyển

chậu

50

7

Cây Muồng đen

1- Cây nhỏ chiều cao <1m, đường kính gốc <1cm

cây

2

2- Cây có chiều cao 1-1,5m, đường kính gốc 1-2cm

cây

64

3- Cây có chiều cao >1,5-3m, đường kính gốc > 2-5cm

cây

80

4- Cây có chiều cao > 3-6m, đường kính gốc > 5-15cm

cây

220

5- Cây có chiều cao > 6m, đường kính gốc >15cm

cây

400

Trường hợp các loại cây từ mục 3 đến mục 4 trồng trong chậu có thể di chuyển được thì chỉ hỗ trợ công di chuyển

chậu

50

8

Cây Hoa giấy, Nguyệt quế, Bông trang, Hoàng anh

1- Cây nhỏ có chiều cao < 0,3m

cây

0,5

2- Cây có chiều cao 0,3-0,5m

cây

5

3- Cây có chiều cao > 0,5m

cây

11

9

Cây Dừa cảnh, Cau bụi

1- Cây nhỏ có chiều cao <0,2m

cây

2

2- Cây có chiều cao 0,2-0,3m, đường kính gốc bụi <5cm

bụi

6

3- Cây có chiều cao 0,2-0,3m, đường kính gốc bụi 5-10cm

bụi

40

4- Cây có chiều cao >0,3-0,5m, đường kính gốc bụi >10-15cm

bụi

75

5- Cây có chiều cao >0,5-0,7m, đường kính gốc bụi >15-20cm

bụi

125

6- Cây có chiều cao >0,7-1,2m, đường kính gốc bụi >20-30cm

bụi

150

7- Cây có chiều cao >1,2m, đường kính gốc bụi >30cm

bụi

160

Trường hợp các loại cây từ mục 5 đến mục 7 trồng trong chậu có thể di chuyển được thì chỉ hỗ trợ công di chuyển

chậu

50

10

Khế kiễng

1- Cây nhỏ có chiều cao <1m, đường kính gốc <3cm

cây

30

2- Cây có chiều cao 1-1,5m, đường kính gốc 3-7cm

cây

80

3- Cây có chiều cao >1,5-2m, đường kính gốc > 7-15cm

cây

140

4- Cây có chiều cao >2m, đường kính gốc >15cm

cây

320

Trường hợp các loại cây từ mục 3 đến mục 4 trồng trong chậu có thể di chuyển được thì chỉ hỗ trợ công di chuyển

chậu

50

11

Cau vua

1- Cây có chiều cao lóng < 0,2m

cây

30

2- Cây có chiều cao lóng 0,2-0,5m

cây

50

3- Cây có chiều cao lóng > 0,5-1 m

cây

150

4- Cây có chiều cao lóng > 1,0-2m

cây

300

5- Cây có chiều cao lóng > 2m

cây

500

Trường hợp các loại cây từ mục 2 đến mục 5 trồng trong chậu có thể di chuyển được thì chỉ hỗ trợ công di chuyển.

chậu

50

12

Cau Sâm banh

1- Cây nhỏ có chiều cao <1m, đường kính gốc <5cm

cây

2

2- Cây có chiều cao 1-1,5m, đường kính gốc 5-15cm

cây

50

3- Cây có chiều cao 1-1,5m, đường kính gốc > 15-25cm

cây

150

4- Cây có chiều cao > 1,5-2m, đường kính gốc >25-40cm

cây

300

5- Cây có chiều cao > 2m, đường kính gốc > 40cm

cây

450

Trường hợp các loại cây từ mục 3 đến mục 5 trồng trong chậu có thể di chuyển được thì chỉ hỗ trợ công di chuyển.

chậu

50

Đối với các cây kiểng như Mai vàng, Mai Tứ quý, Mai Chiếu thủy, Vạn tuế, Thiên tuế, Vừng, Sanh, Tùng, Bách tán, Bồ đề, Sung cảnh, Sứ cảnh, Cau trắng, Da, Muồng đen, Khế kiểng, Cau Sâm Banh do đặc điểm cây kiểng nếu chiều cao không đạt theo quy định thì căn cứ vào đường kính gốc.
5. Đơn giá cây trồng chưa đạt loại C:
Đối với loại cây trồng nhỏ chưa đạt loại C theo quy định thì được hỗ trợ chi phí về giống và công chăm sóc, mức hỗ trợ cụ thể như sau:

STT

Tên cây trồng

ĐVT

Đơn giá
(1.000 đ)

1

Sầu riêng ghép, Măng cụt

cây

30

2

Sầu riêng hột, Xoài hột, Nhãn nhỏ

cây

7

3

Bưởi (ghép, chiết)

cây

20

4

Dừa, Sa bô, Vải

cây

30

5

Hạnh, Tiêu, Mận, Điều

cây

15

6

Xoài 1 cơi

cây

8

7

Xoài 2 cơi

cây

10

8

Xoài 3 cơi

cây

15

9

Xoài hột cao trên 1.0m

cây

15

10

Xoài hột cao trên 0.3m đến dưới 1.0m

cây

10

11

Nhãn cao trên 1.0m

cây

15

12

Nhãn cao trên 0.3m đến dưới 1.0m

cây

10

13

Quít ghép

cây

12

14

Quít hột

cây

3

15

Mít

cây

20

16

Dâu

cây

15

17

Cam sành

cây

20

18

Chôm chôm (cao trên 1 m)

cây

4

19

Mãng cầu (cao trên 1 m)

cây

4

20

Cau (cao trên 1 m)

cây

3

21

Ổi (cao trên 1 m)

cây

3

22

Gòn (cao trên 1 m)

cây

0,1

23

Vú sữa (cao trên 1 m)

cây

4

24

Tràm (cao trên 1 m)

cây

0,7

25

Cà na (cao trên 1 m)

cây

0,7

26

Mù u (cao trên 1 m)

cây

0,7

27

Bạch đàn (cao trên 1 m)

cây

0,7

28

Sắn (gỗ) (cao trên 1 m)

cây

0,7

29

Sao (cao trên 1 m)

cây

3

30

Sao (cao dưới 1 m)

cây

0,7

6. Đơn giá đối với các trường hợp khác:
a) Các loại hàng rào cây xanh như: Dâm bụt, trà (chè), Xương rồng ... được hỗ trợ, bồi thường: 20.000 đ/m chiều dài.
b) Các trường hợp cây gỗ có đường kính gốc lớn hơn chuẩn loại A; mật độ cây trồng và tỷ lệ trồng xen không có trong quy định này; cây trồng khác có kích thước nhỏ hơn cây loại C, cây trồng trong vườn ươm cây giống, cây trồng không phổ biến; cây mới, lạ chưa có đơn giá chuẩn…, giao tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng có trách nhiệm phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan đề xuất giá trình cấp có thẩm quyền quyết định.
c) Các vật liệu sản xuất nông nghiệp: màng phủ nông nghiệp; lưới làm giàn, lưới che để trồng rau, màu... được đền bù theo thời giá thực tế tại thời điểm Nhà nước thu hồi đất.
7. Quy định khác:
a) Trường hợp cây trồng hình thành sau ngày công bố thông báo thu hồi đất thì cây trồng không được bồi thường, hỗ trợ.
b) Chủ sở hữu cây trồng gắn liền với đất bị thu hồi có trách nhiệm tự thu hồi sản phẩm của mình trên diện tích đất bị giải tỏa và giao lại đất cho Nhà nước đúng thời gian quy định.