Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2657/QĐ-UBND 2020 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất của quận Bình Tân Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/07/2020", "sign_number": "2657/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/07/2020", "sign_number": "2657/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/07/2020", "sign_number": "2657/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/07/2020", "sign_number": "2657/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/07/2020", "sign_number": "2657/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2657/QĐ-UBND 2020 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất của quận Bình Tân Hồ Chí Minh

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của quận Bình Tân với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

12,05

0,49

0,24

0,73

7,86

2,72

2.2

Đất an ninh

CAN

3,96

1,20

0,01

0,17

0,25

0,20

0,76

1,36

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

385,50

89,25

296,25

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

81,97

0,15

2,64

10,44

0,13

3,58

7,22

14,10

1,02

42,70

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

406,76

66,20

14,90

38,40

14,19

25,79

21,66

61,82

45,46

64,18

54,17

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.172,19

116,81

36,95

107,40

83,65

143,09

58,28

68,70

164,53

114,22

278,56

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

55,85

0,48

22,48

31,30

0,60

0,99

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.381,63

240,18

55,82

254,21

284,14

366,63

191,58

266,80

157,40

237,33

327,54

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

5,10

2,06

0,14

0,35

0,61

0,32

0,12

0,43

0,18

0,57

0,31

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

6,00

5,04

0,72

0,07

0,17

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

13,75

0,65

3,21

1,14

1,96

0,22

0,77

1,55

1,73

2,52

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

39,25

1,59

0,23

2,71

17,36

2,80

2,95

2,97

7,57

1,09

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,53

0,51

0,06

0,03

0,28

0,10

0,21

0,88

0,15

0,11

0,19

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

135,18

0,83

0,82

7,99

21,74

0,14

8,14

1,27

94,25

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2,74

0,25

0,12

0,55

0,49

0,26

0,07

0,23

0,76

0,01

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

19,94

1,65

18,29

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

17,04

3,90

13,14

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,58

1,13

0,45

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

5.202,09

489,31

116,12

454,77

465,90

732,02

295,70

466,29

441,78

508,00

1.232,21

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2020:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường An Lạc

Phường An Lạc A

Phường Bình Hưng Hòa

Phường Bình Hưng Hòa A

Phường Bình Hưng Hòa B

Phường Bình Trị Đông

Phường Bình Trị Đông A

Phường Bình Trị Đông B

Phường Tân Tạo

Phường Tân Tạo A

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

286,34

1,08

2,77

0,76

1,06

1,37

3,39

4,61

271,30

1.1

Đất trồng lúa

LUA

250,84

1,06

2,20

247,58

Đất trồng lúa (*)

LUA*

8,83

1,22

1,10

1,67

0,57

1,13

1,68

1,08

0,35

0,03

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

12,65

0,08

2,06

0,58

1,01

2,87

1,10

4,95

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

19,28

0,25

0,01

0,09

0,19

18,74

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

3,57

0,75

0,70

0,18

0,27

0,33

1,31

0,03

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

101,11

11,50

0,83

2,41

20,20

0,99

6,66

5,89

3,95

4,53

44,15

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,04

0,04

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,02

0,02

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,82

0,02

0,08

0,13

0,59

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

9,83

0,93

0,67

0,03

0,65

0,59

2,06

0,11

0,33

4,46

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,54

0,15

0,05

0,01

1,20

1,07

0,03

0,03

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,04

0,04

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

72,98

10,35

0,14

1,94

5,65

0,99

5,85

2,58

2,18

4,16

39,14

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,05

0,01

0,04

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,04

0,04

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,05

0,04

0,01

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

14,60

0,22

13,85

0,06

0,05

0,42

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,08

0,05

0,01

0,01

0,01

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,02

0,02

Ghi chú: LUA *: Diện tích đất trồng lúa pháp lý thể hiện trên Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của người dân theo bản đồ địa chính cũ (TL-02). Do trong quá trình sử dụng đất giai đoạn những năm 1999-2004, có thay đổi diện tích đất trồng lúa sang các loại đất khác như: đất trồng cây hàng năm, cây lâu năm, đất ở,... mà không đăng ký biến động đất đai ở các cơ quan có thẩm quyền, nhưng về mặt pháp lý trên Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của người dân vẫn còn ghi nhận là đất trồng lúa và sẽ không tính vào tổng diện tích tự nhiên của quận.

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

12,05

0,49

0,24

0,73

7,86

2,72

2.2

Đất an ninh

CAN

3,96

1,20

0,01

0,17

0,25

0,20

0,76

1,36

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

385,50

89,25

296,25

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

81,97

0,15

2,64

10,44

0,13

3,58

7,22

14,10

1,02

42,70

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

406,76

66,20

14,90

38,40

14,19

25,79

21,66

61,82

45,46

64,18

54,17

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.172,19

116,81

36,95

107,40

83,65

143,09

58,28

68,70

164,53

114,22

278,56

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

55,85

0,48

22,48

31,30

0,60

0,99

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.381,63

240,18

55,82

254,21

284,14

366,63

191,58

266,80

157,40

237,33

327,54

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

5,10

2,06

0,14

0,35

0,61

0,32

0,12

0,43

0,18

0,57

0,31

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

6,00

5,04

0,72

0,07

0,17

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

13,75

0,65

3,21

1,14

1,96

0,22

0,77

1,55

1,73

2,52

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

39,25

1,59

0,23

2,71

17,36

2,80

2,95

2,97

7,57

1,09

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,53

0,51

0,06

0,03

0,28

0,10

0,21

0,88

0,15

0,11

0,19

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

135,18

0,83

0,82

7,99

21,74

0,14

8,14

1,27

94,25

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2,74

0,25

0,12

0,55

0,49

0,26

0,07

0,23

0,76

0,01

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

19,94

1,65

18,29

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

17,04

3,90

13,14

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,58

1,13

0,45

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

5.202,09

489,31

116,12

454,77

465,90

732,02

295,70

466,29

441,78

508,00

1.232,21

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
Kế hoạch thu hồi đất năm 2020:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường An Lạc

Phường An Lạc A

Phường Bình Hưng Hòa

Phường Bình Hưng Hòa A

Phường Bình Hưng Hòa B

Phường Bình Trị Đông

Phường Bình Trị Đông A

Phường Bình Trị Đông B

Phường Tân Tạo

Phường Tân Tạo A

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

286,34

1,08

2,77

0,76

1,06

1,37

3,39

4,61

271,30

1.1

Đất trồng lúa

LUA

250,84

1,06

2,20

247,58

Đất trồng lúa (*)

LUA*

8,83

1,22

1,10

1,67

0,57

1,13

1,68

1,08

0,35

0,03

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

12,65

0,08

2,06

0,58

1,01

2,87

1,10

4,95

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

19,28

0,25

0,01

0,09

0,19

18,74

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

3,57

0,75

0,70

0,18

0,27

0,33

1,31

0,03

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

101,11

11,50

0,83

2,41

20,20

0,99

6,66

5,89

3,95

4,53

44,15

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,04

0,04

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,02

0,02

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,82

0,02

0,08

0,13

0,59

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

9,83

0,93

0,67

0,03

0,65

0,59

2,06

0,11

0,33

4,46

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,54

0,15

0,05

0,01

1,20

1,07

0,03

0,03

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,04

0,04

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

72,98

10,35

0,14

1,94

5,65

0,99

5,85

2,58

2,18

4,16

39,14

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,05

0,01

0,04

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,04

0,04

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,05

0,04

0,01

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

14,60

0,22

13,85

0,06

0,05

0,42

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,08

0,05

0,01

0,01

0,01

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,02

0,02

Ghi chú: LUA *: Diện tích đất trồng lúa pháp lý thể hiện trên Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của người dân theo bản đồ địa chính cũ (TL-02). Do trong quá trình sử dụng đất giai đoạn những năm 1999-2004, có thay đổi diện tích đất trồng lúa sang các loại đất khác như: đất trồng cây hàng năm, cây lâu năm, đất ở,... mà không đăng ký biến động đất đai ở các cơ quan có thẩm quyền, nhưng về mặt pháp lý trên Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của người dân vẫn còn ghi nhận là đất trồng lúa và sẽ không tính vào tổng diện tích tự nhiên của quận.