Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 80/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh dự án Bảo vệ phát triển rừng phòng hộ Quảng Ngãi 2015

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "22/01/2015", "sign_number": "80/QĐ-UBND", "signer": "Lê Viết Chữ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "22/01/2015", "sign_number": "80/QĐ-UBND", "signer": "Lê Viết Chữ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "22/01/2015", "sign_number": "80/QĐ-UBND", "signer": "Lê Viết Chữ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "22/01/2015", "sign_number": "80/QĐ-UBND", "signer": "Lê Viết Chữ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "22/01/2015", "sign_number": "80/QĐ-UBND", "signer": "Lê Viết Chữ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 80/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh dự án Bảo vệ phát triển rừng phòng hộ Quảng Ngãi 2015

Điều 1. : Phê duyệt điều chỉnh dự án Bảo vệ và phát triển rừng phòng hộ huyện Tây Trà, giai đoạn 2011-2020, với các nội dung chính như sau:
...
7.705,319

-1.538,881

II. Phát triển rừng:

ha

1. Khoanh nuôi tái sinh rừng

ha

0,000

252,312

252,312

2. Trồng mới và chăm sóc rừng

ha

397,389

397,389

a. Trồng mới

ha

300,000

946,406

646,406

b. Chăm sóc và bảo vệ rừng 3 năm

ha

472,600

367,200

724,589

251,989

3. Hỗ trợ trồng cây phân tán

đồng

1.090.088.050

1.650.088.050

1.650.088.050

B. Cơ sở hạ tầng

- Đường nội vùng Dự án.

km

8

10

2

- Sửa chữa trạm BVR.

trạm

3

1

-2

- Chòi canh lửa

chòi

6

0

-6

- Vườn ươm.

vườn

1

0

-1

- Dụng cụ PCCCR

đồng

290.000.000

290.000.000

b2) Nhiệm vụ bảo vệ và phát triển rừng từ năm 2015-2020
* Về lâm sinh:
- Quản lý bảo vệ rừng: 7.705,32 ha;
- Phát triển rừng:
+ Khoanh nuôi tái sinh rừng: 252,31 ha
+ Trồng mới rừng phòng hộ: 397,39 ha;
+ Chăm sóc rừng trồng: 397,39 ha (tương đương 937,39 lượt ha).
+ Hỗ trợ cây con trồng cây phân tán: 560.000.000 đồng;
* Về xây dựng cơ sở hạ tầng:
- Đường nội vùng Dự án: 10 km.
- Sửa chữa trạm QL BVR: 01 trạm;
- Dụng cụ PCCCR: 290.000.000 đồng;
7. Tổng mức đầu tư của dự án:
a) Tổng mức đầu tư của dự án giai đoạn 2011-2020 (đã bố trí vốn thực hiện từ năm 2011-2014)
ĐVT: Đồng

Hạng mục

Tổng vốn và nguồn vốn được phê duyệt

Tổng vốn và nguồn vốn đã thực hiện từ 2011-2014

Tổng vốn và nguồn vốn dự án điều chỉnh giai đoạn 2011-2020 tại Quyết định này

Tăng/giảm (+/-)

I. Phân theo hạng mục:

17.768.436.800

10.575.934.206

44.408.320.797

26.639.883.997

1. Lâm sinh

15.065.960.000

10.149.934.206

38.450.942.629

23.384.982.629

2. Cơ sở hạ tầng

1.340.000.000

0

2.390.000.000

1.050.000.000

3. Chi phí khác

1.362.476.800

426.000.000

498.277.325

-864.199.475

4. Chi phí dự phòng chi

3.069.100.842

3.069.100.842

II. Nguồn vốn

17.768.436.800

10.575.934.206

44.408.320.797

26.639.883.997

1. C.trình bảo vệ và PTR

9.427.316.800

6.224.102.450

30.974.561.006

21.547.244.206

2. Theo Nghị quyết 30a/CP

Content:
7.705,319

-1.538,881

II. Phát triển rừng:

ha

1. Khoanh nuôi tái sinh rừng

ha

0,000

252,312

252,312

2. Trồng mới và chăm sóc rừng

ha

397,389

397,389

a. Trồng mới

ha

300,000

946,406

646,406

b. Chăm sóc và bảo vệ rừng 3 năm

ha

472,600

367,200

724,589

251,989

3. Hỗ trợ trồng cây phân tán

đồng

1.090.088.050

1.650.088.050

1.650.088.050

B. Cơ sở hạ tầng

- Đường nội vùng Dự án.

km

8

10

2

- Sửa chữa trạm BVR.

trạm

3

1

-2

- Chòi canh lửa

chòi

6

0

-6

- Vườn ươm.

vườn

1

0

-1

- Dụng cụ PCCCR

đồng

290.000.000

290.000.000

b2) Nhiệm vụ bảo vệ và phát triển rừng từ năm 2015-2020
* Về lâm sinh:
- Quản lý bảo vệ rừng: 7.705,32 ha;
- Phát triển rừng:
+ Khoanh nuôi tái sinh rừng: 252,31 ha
+ Trồng mới rừng phòng hộ: 397,39 ha;
+ Chăm sóc rừng trồng: 397,39 ha (tương đương 937,39 lượt ha).
+ Hỗ trợ cây con trồng cây phân tán: 560.000.000 đồng;
* Về xây dựng cơ sở hạ tầng:
- Đường nội vùng Dự án: 10 km.
- Sửa chữa trạm QL BVR: 01 trạm;
- Dụng cụ PCCCR: 290.000.000 đồng;
Tổng mức đầu tư của dự án:
a) Tổng mức đầu tư của dự án giai đoạn 2011-2020 (đã bố trí vốn thực hiện từ năm 2011-2014)
ĐVT: Đồng

Hạng mục

Tổng vốn và nguồn vốn được phê duyệt

Tổng vốn và nguồn vốn đã thực hiện từ 2011-2014

Tổng vốn và nguồn vốn dự án điều chỉnh giai đoạn 2011-2020 tại Quyết định này

Tăng/giảm (+/-)

I. Phân theo hạng mục:

17.768.436.800

10.575.934.206

44.408.320.797

26.639.883.997

1. Lâm sinh

15.065.960.000

10.149.934.206

38.450.942.629

23.384.982.629

2. Cơ sở hạ tầng

1.340.000.000

0

2.390.000.000

1.050.000.000

3. Chi phí khác

1.362.476.800

426.000.000

498.277.325

-864.199.475

4. Chi phí dự phòng chi

3.069.100.842

3.069.100.842

II. Nguồn vốn

17.768.436.800

10.575.934.206

44.408.320.797

26.639.883.997

1. C.trình bảo vệ và PTR

9.427.316.800

6.224.102.450

30.974.561.006

21.547.244.206

2. Theo Nghị quyết 30a/CP