Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 4047/QĐ-UBND 2013 đồ án quy hoạch trung tâm Thủy sản xã Bình Khánh Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/07/2013", "sign_number": "4047/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/07/2013", "sign_number": "4047/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/07/2013", "sign_number": "4047/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/07/2013", "sign_number": "4047/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/07/2013", "sign_number": "4047/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 4047/QĐ-UBND 2013 đồ án quy hoạch trung tâm Thủy sản xã Bình Khánh Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 Trung tâm Thủy sản thành phố, xã Bình Khánh, huyện Cần Giờ, với các nội dung chính như sau:
...
5. Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Dự báo quy mô lao động trong khu vực quy hoạch: 15.000 người.
5.2. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Các chỉ tiêu sử dụng đất

1

Đất công trình công cộng - thương mại dịch vụ

Ha - %

3,07

3,1

1.1

Đất quản lý, điều hành

Ha - %

0,51

0,5

1.2

Đất thương mại dịch vụ

Ha - %

2,05

2,1

1.3

Đất trung tâm y tế

Ha - %

0,51

0,5

2

Đất cây xanh mặt nước

Ha - %

16,03

16

2.1

Đất công viên cây xanh

Ha - %

8,3

8,3

2.2

Đất cây xanh cách ly

Ha - %

6,81

6,8

2.3

Mặt nước

Ha - %

0,92

0,9

3

Đất hậu cần nghề cá

Ha - %

4,8

4,8

4

Đất Nhà máy - kho tàng

Ha - %

39,95

40

4.1

Đất nhà máy

Ha - %

28,98

29

4.2

Đất kho tàng

Ha - %

10,97

11

5

Đất bến cảng - chợ cá

Ha - %

16,03

16

6

Đất hạ tầng kỹ thuật - phụ trợ

Ha - %

2,08

2,1

7

Đất giao thông

Ha - %

18

18

B

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

1

Tiêu chuẩn cấp nước

+ Khu hành chánh, dịch vụ công cộng

m3/ha/ngày

20

+ Giao thông cảng, chợ cá

m3/ha/ngày

20

+ Nhà máy - kho tàng

m3/ha/ngày

70

+ Cây xanh

m3/ha/ngày

10

+ Hạ tầng kỹ thuật

m3/ha/ngày

10

+ Chữa cháy

Lít/s cho 1 đám cháy, số đám cháy đồng thời cùng lúc là 2

15

2

Tiêu chuẩn thoát nước

Lít/người/ngày

+ Khu hành chánh, dịch vụ công cộng

% lưu lượng nước cấp

80

+ Khu vực cảng

80

+ Nhà máy - kho tàng

90

3

Tiêu chuẩn cấp điện

+ Khu hành chánh, dịch vụ công cộng

kW/ha

300

+ Đất cảng

kW/ha

200

+ Hạ tầng kỹ thuật

kW/ha

80

+ Nhà máy - kho tàng

kW/ha

200

+ Cây xanh

kW/ha

20

+ Giao thông

kW/ha

10

4

Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

tấn/ha/ngày

0,5

5

Thông tin liên lạc

điện thoại/ha

10 - 20

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

1

Mật độ xây dựng

%

30 - 40

2

Hệ số sử dụng đất

lần

0,77 - 0,8

3

Tầng cao xây dựng

Tối đa

tầng

3

Tối thiểu

tầng

1

Content:
Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Dự báo quy mô lao động trong khu vực quy hoạch: 15.000 người.
5.2. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Các chỉ tiêu sử dụng đất

1

Đất công trình công cộng - thương mại dịch vụ

Ha - %

3,07

3,1

1.1

Đất quản lý, điều hành

Ha - %

0,51

0,5

1.2

Đất thương mại dịch vụ

Ha - %

2,05

2,1

1.3

Đất trung tâm y tế

Ha - %

0,51

0,5

2

Đất cây xanh mặt nước

Ha - %

16,03

16

2.1

Đất công viên cây xanh

Ha - %

8,3

8,3

2.2

Đất cây xanh cách ly

Ha - %

6,81

6,8

2.3

Mặt nước

Ha - %

0,92

0,9

3

Đất hậu cần nghề cá

Ha - %

4,8

4,8

4

Đất Nhà máy - kho tàng

Ha - %

39,95

40

4.1

Đất nhà máy

Ha - %

28,98

29

4.2

Đất kho tàng

Ha - %

10,97

11

5

Đất bến cảng - chợ cá

Ha - %

16,03

16

6

Đất hạ tầng kỹ thuật - phụ trợ

Ha - %

2,08

2,1

7

Đất giao thông

Ha - %

18

18

B

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

1

Tiêu chuẩn cấp nước

+ Khu hành chánh, dịch vụ công cộng

m3/ha/ngày

20

+ Giao thông cảng, chợ cá

m3/ha/ngày

20

+ Nhà máy - kho tàng

m3/ha/ngày

70

+ Cây xanh

m3/ha/ngày

10

+ Hạ tầng kỹ thuật

m3/ha/ngày

10

+ Chữa cháy

Lít/s cho 1 đám cháy, số đám cháy đồng thời cùng lúc là 2

15

2

Tiêu chuẩn thoát nước

Lít/người/ngày

+ Khu hành chánh, dịch vụ công cộng

% lưu lượng nước cấp

80

+ Khu vực cảng

80

+ Nhà máy - kho tàng

90

3

Tiêu chuẩn cấp điện

+ Khu hành chánh, dịch vụ công cộng

kW/ha

300

+ Đất cảng

kW/ha

200

+ Hạ tầng kỹ thuật

kW/ha

80

+ Nhà máy - kho tàng

kW/ha

200

+ Cây xanh

kW/ha

20

+ Giao thông

kW/ha

10

4

Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

tấn/ha/ngày

0,5

5

Thông tin liên lạc

điện thoại/ha

10 - 20

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

1

Mật độ xây dựng

%

30 - 40

2

Hệ số sử dụng đất

lần

0,77 - 0,8

3

Tầng cao xây dựng

Tối đa

tầng

3

Tối thiểu

tầng

1