Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 354/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất Tuyên Quang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "25/09/2013", "sign_number": "354/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Minh Huấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "25/09/2013", "sign_number": "354/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Minh Huấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "25/09/2013", "sign_number": "354/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Minh Huấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "25/09/2013", "sign_number": "354/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Minh Huấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "25/09/2013", "sign_number": "354/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Minh Huấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 354/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất Tuyên Quang

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Sơn Dương với các nội dung chủ yếu sau:
...
3.466

4,40

3.988

3.988

5,06

Trong đó:

- Đất cơ sở văn hóa

49

0,06

85

85

0,11

- Đất cơ sở y tế

15

0,02

20

20

0,03

- Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

123

0,16

124

133

0,16

- Đất cơ sở thể dục - thể thao

43

0,06

89

89

0,11

2.13

Đất ở tại đô thị

109

0,14

139

160

0,18

3

Đất chưa sử dụng

Đất chưa sử dụng còn lại

2.441

3,1

1.974

1.800

2,51

Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

0,00

479

641

0,61

4

Đất đô thị

2.078,40

2,64

2.878,40

2.878,40

3,65

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

10.144

12,88

10.122

10.117

12,84

6

Đất khu du lịch

2.500

3,17

2.500

2.500

3,17

7

Đất khu dân cư nông thôn

6.389

8,11

6.509

8,26

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

Giai đoạn (2011-2015)

Giai đoạn (2016-2020)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

1.894,31

750,97

1143,34

1.1

Đất trồng lúa

291,30

107,47

183,83

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

236,49

40,06

196,43

1.2

Đất trồng cây lâu năm

236,49

107,35

129,15

1.3

Đất rừng phòng hộ

63,98

22,99

40,99

1.4

Đất rừng đặc dụng

7,35

3,07

4,28

1.5

Đất rừng sản xuất

1018,00

386,49

631,51

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

11,56

5,01

6,55

1,7

Đất nông nghiệp còn lại

265,63

118,59

147,04

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

135,16

121,76

13,40

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác

78,16

78,16

2.2

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác

16,00

16,00

2.3

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác

27,60

27,60

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

STT

Content:
3.466

4,40

3.988

3.988

5,06

Trong đó:

- Đất cơ sở văn hóa

49

0,06

85

85

0,11

- Đất cơ sở y tế

15

0,02

20

20

0,03

- Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

123

0,16

124

133

0,16

- Đất cơ sở thể dục - thể thao

43

0,06

89

89

0,11

2.13

Đất ở tại đô thị

109

0,14

139

160

0,18

3

Đất chưa sử dụng

Đất chưa sử dụng còn lại

2.441

3,1

1.974

1.800

2,51

Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

0,00

479

641

0,61

4

Đất đô thị

2.078,40

2,64

2.878,40

2.878,40

3,65

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

10.144

12,88

10.122

10.117

12,84

6

Đất khu du lịch

2.500

3,17

2.500

2.500

3,17

7

Đất khu dân cư nông thôn

6.389

8,11

6.509

8,26

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

Giai đoạn (2011-2015)

Giai đoạn (2016-2020)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

1.894,31

750,97

1143,34

1.1

Đất trồng lúa

291,30

107,47

183,83

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

236,49

40,06

196,43

1.2

Đất trồng cây lâu năm

236,49

107,35

129,15

1.3

Đất rừng phòng hộ

63,98

22,99

40,99

1.4

Đất rừng đặc dụng

7,35

3,07

4,28

1.5

Đất rừng sản xuất

1018,00

386,49

631,51

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

11,56

5,01

6,55

1,7

Đất nông nghiệp còn lại

265,63

118,59

147,04

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

135,16

121,76

13,40

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác

78,16

78,16

2.2

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác

16,00

16,00

2.3

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác

27,60

27,60

Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

STT