Document: Điều 2 Quyết định 45/2017/QĐ-UBND khung giá bán mua nhà ở xã hội hộ gia đình cá nhân đầu tư Nghệ An

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "31/05/2017", "sign_number": "45/2017/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Thanh Điền", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "31/05/2017", "sign_number": "45/2017/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Thanh Điền", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "31/05/2017", "sign_number": "45/2017/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Thanh Điền", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "31/05/2017", "sign_number": "45/2017/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Thanh Điền", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "31/05/2017", "sign_number": "45/2017/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Thanh Điền", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 45/2017/QĐ-UBND khung giá bán mua nhà ở xã hội hộ gia đình cá nhân đầu tư Nghệ An có nội dung như sau:

Điều 2. Khung giá bán, giá cho thuê, giá thuê mua nhà ở xã hội
Bảng 1. Khung giá bán nhà ở xã hội.

TT

Nhà chung cư

Giá tối thiểu

Giá tối đa

Đơn vị tính

1

Nhà chung cư <= 5 tầng

5.100.000

6.600.000

đồng/m2

2

Nhà chung cư từ 6 tầng đến 10 tầng

6.600.000

8.800.000

đồng/m2

Bảng 2. Khung giá cho thuê nhà ở xã hội.

TT

Nhà chung cư

Giá tối thiểu

Giá tối đa

Đơn vị tính

1

Nhà chung cư <= 5 tầng

29.100

37.400

đồng/m2/tháng

2

Nhà chung cư từ 6 tầng đến 10 tầng

37.700

49.800

đồng/m2/tháng

Bảng 3. Khung giá thuê mua nhà ở xã hội.

TT

Nhà chung cư

Giá tối thiểu

Giá tối đa

Đơn vị tính

1

Nhà chung cư <= 5 tầng

42.900

55.100

đồng/m2/tháng

2

Nhà chung cư từ 6 tầng đến 10 tầng

55.500

73.500

đồng/m2/tháng

Content:
Điều 2. Khung giá bán, giá cho thuê, giá thuê mua nhà ở xã hội
Bảng 1. Khung giá bán nhà ở xã hội.

TT

Nhà chung cư

Giá tối thiểu

Giá tối đa

Đơn vị tính

1

Nhà chung cư <= 5 tầng

5.100.000

6.600.000

đồng/m2

2

Nhà chung cư từ 6 tầng đến 10 tầng

6.600.000

8.800.000

đồng/m2

Bảng 2. Khung giá cho thuê nhà ở xã hội.

TT

Nhà chung cư

Giá tối thiểu

Giá tối đa

Đơn vị tính

1

Nhà chung cư <= 5 tầng

29.100

37.400

đồng/m2/tháng

2

Nhà chung cư từ 6 tầng đến 10 tầng

37.700

49.800

đồng/m2/tháng

Bảng 3. Khung giá thuê mua nhà ở xã hội.

TT

Nhà chung cư

Giá tối thiểu

Giá tối đa

Đơn vị tính

1

Nhà chung cư <= 5 tầng

42.900

55.100

đồng/m2/tháng

2

Nhà chung cư từ 6 tầng đến 10 tầng

55.500

73.500

đồng/m2/tháng