Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 4692/QĐ-UBND 2018 kế hoạch sử dụng đất thị xã Long Khánh Đồng Nai 2019

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "28/12/2018", "sign_number": "4692/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "28/12/2018", "sign_number": "4692/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "28/12/2018", "sign_number": "4692/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "28/12/2018", "sign_number": "4692/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "28/12/2018", "sign_number": "4692/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 4692/QĐ-UBND 2018 kế hoạch sử dụng đất thị xã Long Khánh Đồng Nai 2019

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 thị xã Long Khánh với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3. Số lượng dự án cần thu hồi đất năm 2019

STT

Chỉ tiêu các loại đất

Tổng số dự án

Diện tích kế hoạch (ha)

Diện tích thu hồi (ha)

1

Đất quốc phòng

5

26,28

26,28

2

Đất an ninh

2

0,17

0,17

3

Đất khu công nghiệp

2

20,30

20,30

4

Đất cụm công nghiệp

1

0,27

0,27

5

Đất phát triển hạ tầng

63

156,64

104,38

- Đất cơ sở văn hóa

2

0,73

0,73

- Đất cơ sở y tế

3

1,45

1,45

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

10

6,35

4,19

- Đất giao thông

33

142,91

93,08

- Đất thủy lợi

10

2,04

1,78

- Đất công trình năng lượng

4

2,96

2,96

- Đất chợ

1

0,20

0,20

6

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

1

5,00

5,00

7

Đất bãi thải, xử lý chất thải

1

0,24

0,24

8

Đất ở tại nông thôn

1

4,58

4,58

9

Đất ở tại đô thị

1

0,50

0,50

10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

10

0,95

0,95

11

Đất cơ sở tôn giáo

24

10,05

10,05

12

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

1

47,49

47,49

13

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

2

130,00

130,00

14

Đất sinh hoạt cộng đồng

9

7,28

7,28

15

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

3

27,20

27,20

16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1

22,08

17,98

Tổng

127

459,04

402,68

Content:
Số lượng dự án cần thu hồi đất năm 2019

STT

Chỉ tiêu các loại đất

Tổng số dự án

Diện tích kế hoạch (ha)

Diện tích thu hồi (ha)

1

Đất quốc phòng

5

26,28

26,28

2

Đất an ninh

2

0,17

0,17

3

Đất khu công nghiệp

2

20,30

20,30

4

Đất cụm công nghiệp

1

0,27

0,27

5

Đất phát triển hạ tầng

63

156,64

104,38

- Đất cơ sở văn hóa

2

0,73

0,73

- Đất cơ sở y tế

3

1,45

1,45

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

10

6,35

4,19

- Đất giao thông

33

142,91

93,08

- Đất thủy lợi

10

2,04

1,78

- Đất công trình năng lượng

4

2,96

2,96

- Đất chợ

1

0,20

0,20

6

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

1

5,00

5,00

7

Đất bãi thải, xử lý chất thải

1

0,24

0,24

8

Đất ở tại nông thôn

1

4,58

4,58

9

Đất ở tại đô thị

1

0,50

0,50

10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

10

0,95

0,95

11

Đất cơ sở tôn giáo

24

10,05

10,05

12

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

1

47,49

47,49

13

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

2

130,00

130,00

14

Đất sinh hoạt cộng đồng

9

7,28

7,28

15

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

3

27,20

27,20

16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1

22,08

17,98

Tổng

127

459,04

402,68