Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 3586/QĐ-UBND 2014 phát triển du lịch Sơn La 2020 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "29/12/2014", "sign_number": "3586/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Thủy", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "29/12/2014", "sign_number": "3586/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Thủy", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "29/12/2014", "sign_number": "3586/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Thủy", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "29/12/2014", "sign_number": "3586/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Thủy", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "29/12/2014", "sign_number": "3586/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Thủy", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 3586/QĐ-UBND 2014 phát triển du lịch Sơn La 2020 2030

Điều 1. Điều chỉnh quy hoạch tổng thể phát triển du lịch tỉnh Sơn La đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 với những nội dung chủ yếu sau:
...
5.760

2. Tổng thu từ du lịch và GDP du lịch
a) Điều chỉnh mức chi tiêu trung bình của khách du lịch
Trong giai đoạn đến năm 2020, tầm nhìn năm 2030, do tình hình kinh tế có những biến động tích cực, điều chỉnh tăng mức chi tiêu của khách du lịch cao hơn so với quy hoạch năm 2007, như sau:

Giai đoạn

Khách lư­u trú (USD/VND)

Khách tham quan (USD/VND)

Khách quốc tế

Khách nội địa

2013

50/1.050.000

24/504.000

8/168.000

2014 - 2016

70/1.470.000

28/588.000

9/189.000

2016 - 2020

100/2.100.000

39/819.000

10/210.000

2021 - 2030

125/2.625.000

46/966.000

12/252.000

b) Điều chỉnh dự báo tổng thu từ du lịch: Căn cứ dự báo tổng số lượt khách, số ngày lưu trú trung bình và mức chi tiêu như trên..., tổng thu từ du lịch của Sơn La đến năm 2030 sẽ đạt được như sau:
Bảng 7: Dự báo tổng thu từ khách du lịch của Sơn La đến năm 2030
Đơn vị tính: Tỷ VNĐ, triệu USD. Tỷ giá quy đổi 1USD = 21000 VNĐ

Loại thu nhập

2013 (*)

2015

2020

2025

2030

Tổng thu nhập từ du lịch

28,7

45,3

91,7

210,1

351

Tỷ đồng

601

951

1.927

4.412

7.370

Thu nhập từ khách tham quan

3,1

5,5

8,3

11,9

17,4

Từ khách quốc tế

0,3

0,5

0,7

1,1

1,6

Từ khách nội địa

2,8

5,0

7,6

10,8

15,8

Thu nhập từ khách lưu trú

25,6

39,8

83,4

198,2

333,6

Từ khách quốc tế

3,3

5,1

14,9

37,3

68,6

Từ khách nội địa

22,3

34,7

68,5

160,9

265,0

Nguồn: - (*) Số liệu hiện trạng của Sở VH-TT-DL Sơn La.
- Các số liệu còn lại: Dự báo của Viện NCPT Du lịch.
c) GDP du lịch, tỷ trọng GDP trong GDP toàn tỉnh: Căn cứ các số liệu dự báo, khả năng đóng góp của ngành du lịch Sơn La trong tổng GDP của tỉnh được trình bày ở Bảng 9.
Bảng 8: Dự báo chỉ tiêu GDP và vốn đầu tư cho du lịch Sơn La (phương án chọn)
Tỷ giá: 1USD = 21000 VNĐ

Chỉ tiêu

Đơn vị

2013 (*)

2015

2020

2025

2030

1. Tổng GDP của tỉnh (**)

Tỷ VNĐ

25.321,9

31.480,8

47.336,3

-

-

Triệu USD

1.205,8

1.499,1

2.254,1

-

-

2. Tốc độ tăng trưởng GDP (**)

%/năm

-

11,5

8,5

-

-

3. Tổng GDP du lịch của tỉnh

Tỷ VNĐ

360

570

1.155

2.646

4.421

Triệu USD

17,2

27,2

55

126

210

4. Tốc độ tăng trưởng GDP du lịch

%/năm

-

25,7

15,1

18

10,8

5. Tỷ lệ so với tổng GDP của tỉnh

%

1,43

1,81

2,38

3,62

4,11

Content:
5.760

2. Tổng thu từ du lịch và GDP du lịch
a) Điều chỉnh mức chi tiêu trung bình của khách du lịch
Trong giai đoạn đến năm 2020, tầm nhìn năm 2030, do tình hình kinh tế có những biến động tích cực, điều chỉnh tăng mức chi tiêu của khách du lịch cao hơn so với quy hoạch năm 2007, như sau:

Giai đoạn

Khách lư­u trú (USD/VND)

Khách tham quan (USD/VND)

Khách quốc tế

Khách nội địa

2013

50/1.050.000

24/504.000

8/168.000

2014 - 2016

70/1.470.000

28/588.000

9/189.000

2016 - 2020

100/2.100.000

39/819.000

10/210.000

2021 - 2030

125/2.625.000

46/966.000

12/252.000

b) Điều chỉnh dự báo tổng thu từ du lịch: Căn cứ dự báo tổng số lượt khách, số ngày lưu trú trung bình và mức chi tiêu như trên..., tổng thu từ du lịch của Sơn La đến năm 2030 sẽ đạt được như sau:
Bảng 7: Dự báo tổng thu từ khách du lịch của Sơn La đến năm 2030
Đơn vị tính: Tỷ VNĐ, triệu USD. Tỷ giá quy đổi 1USD = 21000 VNĐ

Loại thu nhập

2013 (*)

2015

2020

2025

2030

Tổng thu nhập từ du lịch

28,7

45,3

91,7

210,1

351

Tỷ đồng

601

951

1.927

4.412

7.370

Thu nhập từ khách tham quan

3,1

5,5

8,3

11,9

17,4

Từ khách quốc tế

0,3

0,5

0,7

1,1

1,6

Từ khách nội địa

2,8

5,0

7,6

10,8

15,8

Thu nhập từ khách lưu trú

25,6

39,8

83,4

198,2

333,6

Từ khách quốc tế

3,3

5,1

14,9

37,3

68,6

Từ khách nội địa

22,3

34,7

68,5

160,9

265,0

Nguồn: - (*) Số liệu hiện trạng của Sở VH-TT-DL Sơn La.
- Các số liệu còn lại: Dự báo của Viện NCPT Du lịch.
c) GDP du lịch, tỷ trọng GDP trong GDP toàn tỉnh: Căn cứ các số liệu dự báo, khả năng đóng góp của ngành du lịch Sơn La trong tổng GDP của tỉnh được trình bày ở Bảng 9.
Bảng 8: Dự báo chỉ tiêu GDP và vốn đầu tư cho du lịch Sơn La (phương án chọn)
Tỷ giá: 1USD = 21000 VNĐ

Chỉ tiêu

Đơn vị

2013 (*)

2015

2020

2025

2030

1. Tổng GDP của tỉnh (**)

Tỷ VNĐ

25.321,9

31.480,8

47.336,3

-

-

Triệu USD

1.205,8

1.499,1

2.254,1

-

-

2. Tốc độ tăng trưởng GDP (**)

%/năm

-

11,5

8,5

-

-

3. Tổng GDP du lịch của tỉnh

Tỷ VNĐ

360

570

1.155

2.646

4.421

Triệu USD

17,2

27,2

55

126

210

4. Tốc độ tăng trưởng GDP du lịch

%/năm

-

25,7

15,1

18

10,8

Tỷ lệ so với tổng GDP của tỉnh

%

1,43

1,81

2,38

3,62

4,11