Document: Điểm a Khoản 2 Điều 1 Thông tư 11/2018/TT-BNV ban hành Bộ chỉ tiêu thống kê thanh niên Việt Nam mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Nội vụ", "promulgation_date": "14/09/2018", "sign_number": "11/2018/TT-BNV", "signer": "Lê Vĩnh Tân", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Nội vụ", "promulgation_date": "14/09/2018", "sign_number": "11/2018/TT-BNV", "signer": "Lê Vĩnh Tân", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Nội vụ", "promulgation_date": "14/09/2018", "sign_number": "11/2018/TT-BNV", "signer": "Lê Vĩnh Tân", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Nội vụ", "promulgation_date": "14/09/2018", "sign_number": "11/2018/TT-BNV", "signer": "Lê Vĩnh Tân", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Nội vụ", "promulgation_date": "14/09/2018", "sign_number": "11/2018/TT-BNV", "signer": "Lê Vĩnh Tân", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điểm a Khoản 2 Điều 1 Thông tư 11/2018/TT-BNV ban hành Bộ chỉ tiêu thống kê thanh niên Việt Nam mới nhất

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Bộ chỉ tiêu thống kê về thanh niên Việt Nam
...
2. Bộ chỉ tiêu thống kê về thanh niên Việt Nam gồm:
a) Danh mục chỉ tiêu thuộc Bộ chỉ tiêu thống kê về thanh niên Việt Nam gồm mã số, nhóm, tên chỉ tiêu (Phụ lục I kèm theo);

Content:
Danh mục chỉ tiêu thuộc Bộ chỉ tiêu thống kê về thanh niên Việt Nam gồm mã số, nhóm, tên chỉ tiêu (Phụ lục I kèm theo);