Document: Điều 1 Quyết định 1686/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Tam Kỳ Quảng Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "31/05/2018", "sign_number": "1686/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "31/05/2018", "sign_number": "1686/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "31/05/2018", "sign_number": "1686/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "31/05/2018", "sign_number": "1686/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "31/05/2018", "sign_number": "1686/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1686/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Tam Kỳ Quảng Nam có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích

Diện tích Phân theo đơn vị hành chính

Phường An Mỹ

Phường An Phú

Phường An Sơn

Phường An Xuân

Phường Hòa Hương

Phường Hòa Thuận

Phường Phước Hòa

Xã Tam Phú

Xã Tam Thanh

Xã Tam Thăng

Xã Tam Ngọc

Phường Tân Thạnh

Phường Trường Xuân

(1)

(2)

(3)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất Nông nghiệp

NNP

4.938,24

20,79

728,68

60,41

15,93

200,24

384,72

6,73

1.160,10

250,03

1.184,61

490,83

163,91

271,27

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.588,49

0,92

285,97

4,41

-

90,54

111,99

-

359,07

4,59

440,56

91,66

109,83

88,97

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa

LUC

1.246,87

-

276,00

4,02

-

90,54

11329

-

265,93

420

22728

91,86

109,83

6323

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

830,63

2,96

115,02

7,53

3,50

26,57

108,96

2,16

144,93

8,44

218,10

121,75

14,10

56,61

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.757,32

16,85

291,85

48,00

12,43

71,65

163,77

2,71

312,91

168,41

272,85

231,62

39,98

124,32

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

429,45

-

15,39

-

-

-

-

-

219,96

20,20

173,89

-

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

37,38

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

37,38

-

-

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

259,41

0,06

20,44

0,48

-

11,49

-

1,86

102,66

48,39

70,26

2,40

-

1,37

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

35,56

-

-

-

-

-

-

-

20,57

-

8,95

6,03

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.029,00

166,66

524,35

189,21

92,91

199,96

288,89

56,29

492,87

223,86

910,49

294,81

399,21

189,49

2.1

Đất quốc phòng

CQP

95,62

2,32

1,99

-

-

-

8,23

-

3,98

0,73

-

71,96

6,42

-

2.2

Đất an ninh

CAN

19,18

1,30

0,07

0,04

0,10

0,03

10,17

0,08

2,00

-

-

-

5,25

0,15

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

239,62

-

11,38

-

-

-

21,53

-

-

-

206,71

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

12,16

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

12,16

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

62,69

1,94

8,58

5,04

3,20

-

1,45

5,23

-

4,08

20,16

-

7,76

5,24

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

85,36

4,98

14,74

3,66

8,96

0,17

25,21

0,34

0,21

13,25

1,22

2,12

8,39

2,12

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,73

-

-

0,10

-

0,63

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện

DHT

1.177,00

56,21

163,65

59,25

25,93

52,96

101,12

15,03

180,78

39,00

216,56

83,86

122,03

60,62

2.9

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

8,31

0,27

2,38

0,08

-

0,02

-

0,10

3,54

-

0,31

-

1,20

0,41

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

28,56

-

-

-

-

19,66

8,89

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

268,53

-

-

-

-

-

-

-

74,37

48,01

66,02

80,12

-

-

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

624,93

54,24

112,98

81,08

41,33

50,43

75,63

17,31

-

-

-

-

111,22

80,73

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

37,81

5,06

2,76

1,32

0,50

0,59

3,09

0,06

0,70

0,30

0,29

1,40

21,44

0,29

2.14

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DTS

190,84

26,22

30,34

14,62

10,13

12,51

10,60

0,87

21,68

4,87

9,90

7,04

37,26

4,80

2.16

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

414,41

0,44

39,87

0,34

0,08

3,17

12,16

0,27

105,54

19,85

193,58

19,68

4,23

15,20

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2,39

-

2,39

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất khu vui chơi giải trí cộng đồng

DKV

44,76

8,56

10,57

2,93

-

-

0,11

-

-

0,10

-

0,32

17,73

4,44

2.19

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

19,01

0,25

1,72

1,30

0,19

1,11

0,72

0,18

4,62

1,40

3,53

1,24

1,33

1,42

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

9,53

0,03

1,06

0,27

0,29

0,53

1,35

0,05

1,98

0,11

2,47

0,67

0,20

0,51

2.21

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

474,44

-

72,25

6,84

-

54,57

6,48

16,78

87,13

92,08

73,87

23,58

40,87

-

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

200,85

4,40

46,84

9,95

1,79

2,04

1,77

-

6,07

0,08

115,70

2,45

9,43

0,33

3

Đất chưa sử dụng

CSD

429,34

0,25

71,69

0,10

0,01

5,20

34,94

2,92

97,95

71,49

104,07

23,23

5,42

12,07

2. Kế hoạch thu hồi đất các loại đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích

Diện tích Phân theo đơn vị hành chính

Phường An Mỹ

Phường An Phú

Phường An Sơn

Phường An Xuân

Phường Hòa Hương

Phường Hòa Thuận

Phường Phước Hòa

Xã Tam Phú

Xã Tam Thanh

Xã Tam Thăng

Xã Tam Ngọc

Phường Tân Thạnh

Phường Trường Xuân

(1)

(2)

(3)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất Nông nghiệp

NNP

293,96

7,38

45,24

9,37

0,93

7,68

35,55

0,19

8,14

2,11

96,89

1,55

58,74

20,20

1.1

Đất trồng lúa

LUA

109,13

0,22

7,40

1,50

-

5,21

11,48

-

2,94

-

11,00

0,28

56,33

12,77

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

100,98

-

7,40

1,50

-

5,21

9,88

-

1,51

-

11,00

0,08

56,33

8,07

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

90,51

1,65

26,85

2,77

0,20

1,23

2,32

-

0,89

-

49,73

0,20

1,19

3,48

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

88,87

5,49

10,99

5,10

0,73

1,23

21,75

0,19

3,05

0,94

33,16

1,07

1,22

3,95

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

3,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3,00

-

-

-

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2,45

0,02

-

-

-

-

-

-

1,26

1,17

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

58,85

9,18

3,98

1,45

1,32

1,62

0,95

0,12

0,16

0,36

26,42

-

11,54

1,75

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,32

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,32

-

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,78

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,78

-

2.3

Đất phát triển hạ tầng

DHT

9,86

-

0,55

-

-

-

0,13

0,03

0,10

0,17

3,10

-

5,78

-

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

13,79

-

-

-

-

-

-

-

0,06

0,03

13,70

-

-

-

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

16,07

8,78

0,30

0,95

1,30

0,72

0,40

0,04

-

-

-

-

1,83

1,75

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,25

-

0,15

-

0,02

-

-

-

0,09

-

-

-

-

2.7

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DTS

1,81

-

-

0,50

-

0,88

0,04

-

-

0,07

0,32

-

-

-

2.8

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa

NTD

11,60

0,24

2,98

-

-

0,01

-

-

-

0,01

7,30

-

1,06

-

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,22

0,16

-

-

-

0,01

-

0,05

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2,00

-

-

-

2.11

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2,15

-

-

-

-

-

0,38

-

-

-

-

-

1,77

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

25,14

0,48

12,35

0,02

-

0,57

2,22

0,30

3,17

1,32

0,76

2,00

1,95

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích

Diện tích Phân theo đơn vị hành chính

Phường An Mỹ

Phường An Phú

Phường An Sơn

Phường An Xuân

Phường Hòa Hương

Phường Hòa Thuận

Phường Phước Hòa

Xã Tam Phú

Xã Tam Thanh

Xã Tam Thăng

Xã Tam Ngọc

Phường Tân Thạnh

Phường Trường Xuân

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất Nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

342,34

9,10

49,24

9,48

1,86

8,61

41,30

0,54

11,62

4,11

114,92

6,22

62,74

22,60

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

110,51

0,22

7,40

1,50

-

5,21

12,50

-

2,94

-

11,00

0,28

56,55

12,90

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

102,36

-

7,40

1,50

-

5,21

10,90

-

1,51

-

11,00

0,08

56,55

8,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

106,03

1,65

28,05

2,82

0,40

1,69

3,80

0,15

1,42

-

59,46

0,95

1,59

4,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

120,35

7,21

13,79

5,16

1,46

1,70

25,00

0,39

6,00

2,94

41,46

4,99

4,60

5,65

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

3,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3,00

-

-

-

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2,45

0,02

-

-

-

-

-

-

1,26

1,17

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp

PNN

6,55

0,06

2,38

0,50

0,02

-

0,55

0,08

-

0,20

0,12

-

2,64

-

2.1

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

6,55

0,06

2,38

0,50

0,02

-

0,55

0,08

-

0,20

0,12

-

2,64

-

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng Diện tích

Diện tích Phân theo đơn vị hành chính

Phường An Mỹ

Phường An Phú

Phường An Sơn

Phường An Xuân

Phường Hòa Hương

Phường Hòa Thuận

Phường Phước Hòa

Xã Tam Phú

Xã Tam Thanh

Xã Tam Thăng

Xã Tam Ngọc

Phường Tân Thạnh

Phường Trường Xuân

(1)

(2)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất Nông nghiệp

2,30

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2,30

-

-

-

1.1

Đất rừng phòng hộ

2,30

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2,30

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

34,02

1,24

12,55

0,19

0,10

0,57

2,58

0,30

3,17

5,40

2,56

2,00

3,36

-

2.1

Đất an ninh

0,03

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,03

-

2.2

Đất khu công nghiệp

0,50

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,50

-

-

-

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

8,16

0,11

0,13

0,17

0,10

-

0,36

-

-

4,08

1,80

-

1,41

-

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

0,85

0,65

0,20

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện

6,79

-

4,40

-

-

-

-

0,25

1,07

1,07

-

-

-

-

2.6

Đất ở tại nông thôn

0,26

-

-

-

-

-

-

-

0,10

0,16

-

-

-

-

2.7

Đất ở tại đô thị

8,11

0,48

3,90

0,02

-

0,57

1,88

0,05

-

-

-

-

1,21

-

2.8

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,08

-

-

-

-

-

0,08

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

5,48

-

2,72

-

-

-

0,26

-

-

0,09

-

2,00

0,41

-

2.10

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

0,26

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,26

-

-

-

2.11

Đất khu vui chơi giải trí cộng đồng

1,50

-

1,20

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,30

-

2.12

Đất sinh hoạt cộng đồng

2,00

-

-

-

-

-

-

-

2,00

-

-

-

-

-

Content:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích

Diện tích Phân theo đơn vị hành chính

Phường An Mỹ

Phường An Phú

Phường An Sơn

Phường An Xuân

Phường Hòa Hương

Phường Hòa Thuận

Phường Phước Hòa

Xã Tam Phú

Xã Tam Thanh

Xã Tam Thăng

Xã Tam Ngọc

Phường Tân Thạnh

Phường Trường Xuân

(1)

(2)

(3)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất Nông nghiệp

NNP

4.938,24

20,79

728,68

60,41

15,93

200,24

384,72

6,73

1.160,10

250,03

1.184,61

490,83

163,91

271,27

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.588,49

0,92

285,97

4,41

-

90,54

111,99

-

359,07

4,59

440,56

91,66

109,83

88,97

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa

LUC

1.246,87

-

276,00

4,02

-

90,54

11329

-

265,93

420

22728

91,86

109,83

6323

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

830,63

2,96

115,02

7,53

3,50

26,57

108,96

2,16

144,93

8,44

218,10

121,75

14,10

56,61

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.757,32

16,85

291,85

48,00

12,43

71,65

163,77

2,71

312,91

168,41

272,85

231,62

39,98

124,32

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

429,45

-

15,39

-

-

-

-

-

219,96

20,20

173,89

-

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

37,38

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

37,38

-

-

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

259,41

0,06

20,44

0,48

-

11,49

-

1,86

102,66

48,39

70,26

2,40

-

1,37

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

35,56

-

-

-

-

-

-

-

20,57

-

8,95

6,03

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.029,00

166,66

524,35

189,21

92,91

199,96

288,89

56,29

492,87

223,86

910,49

294,81

399,21

189,49

2.1

Đất quốc phòng

CQP

95,62

2,32

1,99

-

-

-

8,23

-

3,98

0,73

-

71,96

6,42

-

2.2

Đất an ninh

CAN

19,18

1,30

0,07

0,04

0,10

0,03

10,17

0,08

2,00

-

-

-

5,25

0,15

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

239,62

-

11,38

-

-

-

21,53

-

-

-

206,71

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

12,16

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

12,16

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

62,69

1,94

8,58

5,04

3,20

-

1,45

5,23

-

4,08

20,16

-

7,76

5,24

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

85,36

4,98

14,74

3,66

8,96

0,17

25,21

0,34

0,21

13,25

1,22

2,12

8,39

2,12

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,73

-

-

0,10

-

0,63

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện

DHT

1.177,00

56,21

163,65

59,25

25,93

52,96

101,12

15,03

180,78

39,00

216,56

83,86

122,03

60,62

2.9

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

8,31

0,27

2,38

0,08

-

0,02

-

0,10

3,54

-

0,31

-

1,20

0,41

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

28,56

-

-

-

-

19,66

8,89

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

268,53

-

-

-

-

-

-

-

74,37

48,01

66,02

80,12

-

-

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

624,93

54,24

112,98

81,08

41,33

50,43

75,63

17,31

-

-

-

-

111,22

80,73

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

37,81

5,06

2,76

1,32

0,50

0,59

3,09

0,06

0,70

0,30

0,29

1,40

21,44

0,29

2.14

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DTS

190,84

26,22

30,34

14,62

10,13

12,51

10,60

0,87

21,68

4,87

9,90

7,04

37,26

4,80

2.16

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

414,41

0,44

39,87

0,34

0,08

3,17

12,16

0,27

105,54

19,85

193,58

19,68

4,23

15,20

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2,39

-

2,39

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất khu vui chơi giải trí cộng đồng

DKV

44,76

8,56

10,57

2,93

-

-

0,11

-

-

0,10

-

0,32

17,73

4,44

2.19

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

19,01

0,25

1,72

1,30

0,19

1,11

0,72

0,18

4,62

1,40

3,53

1,24

1,33

1,42

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

9,53

0,03

1,06

0,27

0,29

0,53

1,35

0,05

1,98

0,11

2,47

0,67

0,20

0,51

2.21

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

474,44

-

72,25

6,84

-

54,57

6,48

16,78

87,13

92,08

73,87

23,58

40,87

-

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

200,85

4,40

46,84

9,95

1,79

2,04

1,77

-

6,07

0,08

115,70

2,45

9,43

0,33

3

Đất chưa sử dụng

CSD

429,34

0,25

71,69

0,10

0,01

5,20

34,94

2,92

97,95

71,49

104,07

23,23

5,42

12,07

2. Kế hoạch thu hồi đất các loại đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích

Diện tích Phân theo đơn vị hành chính

Phường An Mỹ

Phường An Phú

Phường An Sơn

Phường An Xuân

Phường Hòa Hương

Phường Hòa Thuận

Phường Phước Hòa

Xã Tam Phú

Xã Tam Thanh

Xã Tam Thăng

Xã Tam Ngọc

Phường Tân Thạnh

Phường Trường Xuân

(1)

(2)

(3)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất Nông nghiệp

NNP

293,96

7,38

45,24

9,37

0,93

7,68

35,55

0,19

8,14

2,11

96,89

1,55

58,74

20,20

1.1

Đất trồng lúa

LUA

109,13

0,22

7,40

1,50

-

5,21

11,48

-

2,94

-

11,00

0,28

56,33

12,77

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

100,98

-

7,40

1,50

-

5,21

9,88

-

1,51

-

11,00

0,08

56,33

8,07

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

90,51

1,65

26,85

2,77

0,20

1,23

2,32

-

0,89

-

49,73

0,20

1,19

3,48

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

88,87

5,49

10,99

5,10

0,73

1,23

21,75

0,19

3,05

0,94

33,16

1,07

1,22

3,95

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

3,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3,00

-

-

-

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2,45

0,02

-

-

-

-

-

-

1,26

1,17

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

58,85

9,18

3,98

1,45

1,32

1,62

0,95

0,12

0,16

0,36

26,42

-

11,54

1,75

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,32

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,32

-

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,78

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,78

-

2.3

Đất phát triển hạ tầng

DHT

9,86

-

0,55

-

-

-

0,13

0,03

0,10

0,17

3,10

-

5,78

-

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

13,79

-

-

-

-

-

-

-

0,06

0,03

13,70

-

-

-

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

16,07

8,78

0,30

0,95

1,30

0,72

0,40

0,04

-

-

-

-

1,83

1,75

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,25

-

0,15

-

0,02

-

-

-

0,09

-

-

-

-

2.7

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DTS

1,81

-

-

0,50

-

0,88

0,04

-

-

0,07

0,32

-

-

-

2.8

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa

NTD

11,60

0,24

2,98

-

-

0,01

-

-

-

0,01

7,30

-

1,06

-

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,22

0,16

-

-

-

0,01

-

0,05

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2,00

-

-

-

2.11

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2,15

-

-

-

-

-

0,38

-

-

-

-

-

1,77

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

25,14

0,48

12,35

0,02

-

0,57

2,22

0,30

3,17

1,32

0,76

2,00

1,95

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích

Diện tích Phân theo đơn vị hành chính

Phường An Mỹ

Phường An Phú

Phường An Sơn

Phường An Xuân

Phường Hòa Hương

Phường Hòa Thuận

Phường Phước Hòa

Xã Tam Phú

Xã Tam Thanh

Xã Tam Thăng

Xã Tam Ngọc

Phường Tân Thạnh

Phường Trường Xuân

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất Nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

342,34

9,10

49,24

9,48

1,86

8,61

41,30

0,54

11,62

4,11

114,92

6,22

62,74

22,60

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

110,51

0,22

7,40

1,50

-

5,21

12,50

-

2,94

-

11,00

0,28

56,55

12,90

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

102,36

-

7,40

1,50

-

5,21

10,90

-

1,51

-

11,00

0,08

56,55

8,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

106,03

1,65

28,05

2,82

0,40

1,69

3,80

0,15

1,42

-

59,46

0,95

1,59

4,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

120,35

7,21

13,79

5,16

1,46

1,70

25,00

0,39

6,00

2,94

41,46

4,99

4,60

5,65

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

3,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3,00

-

-

-

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2,45

0,02

-

-

-

-

-

-

1,26

1,17

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp

PNN

6,55

0,06

2,38

0,50

0,02

-

0,55

0,08

-

0,20

0,12

-

2,64

-

2.1

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

6,55

0,06

2,38

0,50

0,02

-

0,55

0,08

-

0,20

0,12

-

2,64

-

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng Diện tích

Diện tích Phân theo đơn vị hành chính

Phường An Mỹ

Phường An Phú

Phường An Sơn

Phường An Xuân

Phường Hòa Hương

Phường Hòa Thuận

Phường Phước Hòa

Xã Tam Phú

Xã Tam Thanh

Xã Tam Thăng

Xã Tam Ngọc

Phường Tân Thạnh

Phường Trường Xuân

(1)

(2)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất Nông nghiệp

2,30

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2,30

-

-

-

1.1

Đất rừng phòng hộ

2,30

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2,30

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

34,02

1,24

12,55

0,19

0,10

0,57

2,58

0,30

3,17

5,40

2,56

2,00

3,36

-

2.1

Đất an ninh

0,03

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,03

-

2.2

Đất khu công nghiệp

0,50

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,50

-

-

-

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

8,16

0,11

0,13

0,17

0,10

-

0,36

-

-

4,08

1,80

-

1,41

-

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

0,85

0,65

0,20

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện

6,79

-

4,40

-

-

-

-

0,25

1,07

1,07

-

-

-

-

2.6

Đất ở tại nông thôn

0,26

-

-

-

-

-

-

-

0,10

0,16

-

-

-

-

2.7

Đất ở tại đô thị

8,11

0,48

3,90

0,02

-

0,57

1,88

0,05

-

-

-

-

1,21

-

2.8

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,08

-

-

-

-

-

0,08

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

5,48

-

2,72

-

-

-

0,26

-

-

0,09

-

2,00

0,41

-

2.10

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

0,26

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,26

-

-

-

2.11

Đất khu vui chơi giải trí cộng đồng

1,50

-

1,20

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,30

-

2.12

Đất sinh hoạt cộng đồng

2,00

-

-

-

-

-

-

-

2,00

-

-

-

-

-