Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 560/QĐ-UBND 2020 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Phú Hòa tỉnh Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "09/04/2020", "sign_number": "560/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "09/04/2020", "sign_number": "560/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "09/04/2020", "sign_number": "560/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "09/04/2020", "sign_number": "560/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "09/04/2020", "sign_number": "560/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 560/QĐ-UBND 2020 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Phú Hòa tỉnh Phú Yên

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Phú Hòa, với các chỉ tiêu như sau:
...
3.649,91

2.1

Đất quốc phòng

CQP

88,95

2.2

Đất an ninh

CAN

4,65

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

32,32

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

13,01

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

103,84

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,01

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.306,19

Trong đó:

Đất giao thông

DGT

526,41

Đất thủy lợi

DTL

415,36

Đất công trình năng lượng

DNL

289,48

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,92

Đất cơ sở văn hóa

DVH

2,87

Đất cơ sở y tế

DYT

5,40

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

49,85

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

9,46

Đất chợ

DCH

6,45

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

9,61

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,14

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

560,48

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

52,99

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,23

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,79

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

11,67

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

208,72

2.16

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

5,54

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

7,07

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

3,81

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.217,49

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

4,41

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.556,09

4

Đất Khu nông nghiệp ứng dụng CNC*

KCN

298,15

* Không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên
2. Kế hoạch thu hồi đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

LOẠI ĐẤT

522,16

1

Đất nông nghiệp

NNP

475,99

1.1

Đất trồng lúa

LUA

325,99

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

43,25

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

29,71

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

77,05

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

46,17

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3,04

Trong đó:

Đất giao thông

DGT

2,34

Đất thủy lợi

DTL

0,33

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

0,37

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,27

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

0,96

2.4

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa,...

NTD

2,70

2.5

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

36,20

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

250,19

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

149,98

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

96,90

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

30,26

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

14,11

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

55,85

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

28,42

Trong đó:

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

7,22

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

21,20

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,37

Ghi chú:
- (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

Content:
3.649,91

2.1

Đất quốc phòng

CQP

88,95

2.2

Đất an ninh

CAN

4,65

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

32,32

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

13,01

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

103,84

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,01

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.306,19

Trong đó:

Đất giao thông

DGT

526,41

Đất thủy lợi

DTL

415,36

Đất công trình năng lượng

DNL

289,48

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,92

Đất cơ sở văn hóa

DVH

2,87

Đất cơ sở y tế

DYT

5,40

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

49,85

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

9,46

Đất chợ

DCH

6,45

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

9,61

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,14

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

560,48

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

52,99

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,23

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,79

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

11,67

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

208,72

2.16

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

5,54

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

7,07

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

3,81

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.217,49

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

4,41

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.556,09

4

Đất Khu nông nghiệp ứng dụng CNC*

KCN

298,15

* Không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên
2. Kế hoạch thu hồi đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

LOẠI ĐẤT

522,16

1

Đất nông nghiệp

NNP

475,99

1.1

Đất trồng lúa

LUA

325,99

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

43,25

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

29,71

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

77,05

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

46,17

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3,04

Trong đó:

Đất giao thông

DGT

2,34

Đất thủy lợi

DTL

0,33

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

0,37

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,27

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

0,96

2.4

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa,...

NTD

2,70

2.5

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

36,20

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

250,19

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

149,98

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

96,90

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

30,26

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

14,11

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

55,85

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

28,42

Trong đó:

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

7,22

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

21,20

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,37

Ghi chú:
- (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.