Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 244/QĐ-TTg phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi dự án

Type: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "05/03/2003", "sign_number": "244/QĐ-TTg", "signer": "Phạm Gia Khiêm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "05/03/2003", "sign_number": "244/QĐ-TTg", "signer": "Phạm Gia Khiêm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "05/03/2003", "sign_number": "244/QĐ-TTg", "signer": "Phạm Gia Khiêm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "05/03/2003", "sign_number": "244/QĐ-TTg", "signer": "Phạm Gia Khiêm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "05/03/2003", "sign_number": "244/QĐ-TTg", "signer": "Phạm Gia Khiêm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 244/QĐ-TTg phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi dự án

Điều 1. Phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi dự án "Giáo dục tiểu học cho trẻ em có hoàn cảnh khó khăn", với các nội dung chủ yếu sau:
...
7. Nguồn vốn đầu tư:
- Vốn vay Hiệp hội phát triển quốc tế thuộc Ngân hàng thế giới (IDA/WB): 138,755 triệu USD (chiếm 56,9 % tổng mức vốn đầu tư). phần vốn này được chi cho: xây dựng cơ bản (117,3 triệu USD), mua hàng hoá (37triệu USD), tài liệu hướng dẫn (10,76 triệu USD), dự phòng (7 triệu USD).
- Vốn viện trợ không hoàn lại của các nhà tài trợ khác: 61.545 triệu USD (chiếm 25,3% tổng mức vốn đầu tư). phần vốn này được chi cho: mua sắm hàng hoá ( 3 triệu USD), các Quỹ (43,22 triệu USD), dịch vụ tưvấn (8,83 triệu USD), và dự phòng (3,02 triệu USD);
- Vốn đối ứng của Chính phủ Việt Nam: 43,373 triệu USD (chiếm 17,8% tổng mức đầu tư), trong đó thuế: 21,122 triệu USD.

Content:
Nguồn vốn đầu tư:
- Vốn vay Hiệp hội phát triển quốc tế thuộc Ngân hàng thế giới (IDA/WB): 138,755 triệu USD (chiếm 56,9 % tổng mức vốn đầu tư). phần vốn này được chi cho: xây dựng cơ bản (117,3 triệu USD), mua hàng hoá (37triệu USD), tài liệu hướng dẫn (10,76 triệu USD), dự phòng (7 triệu USD).
- Vốn viện trợ không hoàn lại của các nhà tài trợ khác: 61.545 triệu USD (chiếm 25,3% tổng mức vốn đầu tư). phần vốn này được chi cho: mua sắm hàng hoá ( 3 triệu USD), các Quỹ (43,22 triệu USD), dịch vụ tưvấn (8,83 triệu USD), và dự phòng (3,02 triệu USD);
- Vốn đối ứng của Chính phủ Việt Nam: 43,373 triệu USD (chiếm 17,8% tổng mức đầu tư), trong đó thuế: 21,122 triệu USD.