Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 2222/QĐ-UBND 2019 phê duyệt Đề án số hóa tài liệu tại kho Lưu trữ lịch sử Hải Phòng

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "18/09/2019", "sign_number": "2222/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "18/09/2019", "sign_number": "2222/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "18/09/2019", "sign_number": "2222/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "18/09/2019", "sign_number": "2222/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "18/09/2019", "sign_number": "2222/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 2222/QĐ-UBND 2019 phê duyệt Đề án số hóa tài liệu tại kho Lưu trữ lịch sử Hải Phòng

Điều 1. Phê duyệt Đề án số 2085/ĐA-SNV ngày 14/8/2019 của Sở Nội vụ về việc số hóa tài liệu tại kho Lưu trữ lịch sử thành phố giai đoạn 2019-2022 (gửi kèm theo):
...
6. Tổng mức đầu tư: 17.340.960.014 đồng (Mười bảy tỷ ba trăm bốn mươi triệu chín trăm sáu mươi nghìn không trăm mười bốn đồng), trong đó:
a) Chi phí thiết bị hạ tầng công nghệ thông tin: 1.585.082.640 đồng (Một tỷ năm trăm tám mươi lăm triệu không trăm tám mươi hai nghìn sáu trăm bốn mươi đồng).
b) Chi phí số hóa tài liệu lưu trữ: 14.345.152.639 đồng (Mười bốn tỷ ba trăm bốn mươi lăm triệu một trăm năm mươi hai nghìn sáu trăm ba mươi chín đồng).
c) Đào tạo hướng dẫn sử dụng khai thác kho dữ liệu lưu trữ điện tử: 3.350.000 đồng (Ba triệu ba trăm năm mươi nghìn đồng).
d) Chi phí quản lý dự án: 346.854.910 đồng (Ba trăm bốn mươi sáu triệu tám trăm năm mươi tư nghìn chín trăm mười đồng).
đ) Chi phí tư vấn đầu tư: 600.128.279 đồng (Sáu trăm triệu một trăm hai mươi tám nghìn hai trăm bảy mươi chín đồng).
e) Chi phí khác: 301.055.693 đồng (Ba trăm linh một triệu không trăm năm mươi lăm nghìn sáu trăm chín mươi ba đồng).
g) Chi phí dự phòng: 159.335.853 đồng (Một trăm năm mươi chín triệu ba trăm ba mươi lăm nghìn tám trăm năm mươi ba đồng).

Content:
Tổng mức đầu tư: 17.340.960.014 đồng (Mười bảy tỷ ba trăm bốn mươi triệu chín trăm sáu mươi nghìn không trăm mười bốn đồng), trong đó:
a) Chi phí thiết bị hạ tầng công nghệ thông tin: 1.585.082.640 đồng (Một tỷ năm trăm tám mươi lăm triệu không trăm tám mươi hai nghìn sáu trăm bốn mươi đồng).
b) Chi phí số hóa tài liệu lưu trữ: 14.345.152.639 đồng (Mười bốn tỷ ba trăm bốn mươi lăm triệu một trăm năm mươi hai nghìn sáu trăm ba mươi chín đồng).
c) Đào tạo hướng dẫn sử dụng khai thác kho dữ liệu lưu trữ điện tử: 3.350.000 đồng (Ba triệu ba trăm năm mươi nghìn đồng).
d) Chi phí quản lý dự án: 346.854.910 đồng (Ba trăm bốn mươi sáu triệu tám trăm năm mươi tư nghìn chín trăm mười đồng).
đ) Chi phí tư vấn đầu tư: 600.128.279 đồng (Sáu trăm triệu một trăm hai mươi tám nghìn hai trăm bảy mươi chín đồng).
e) Chi phí khác: 301.055.693 đồng (Ba trăm linh một triệu không trăm năm mươi lăm nghìn sáu trăm chín mươi ba đồng).
g) Chi phí dự phòng: 159.335.853 đồng (Một trăm năm mươi chín triệu ba trăm ba mươi lăm nghìn tám trăm năm mươi ba đồng).