Document: Điểm b Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2731/QĐ-UBND 2016 Quy hoạch nghĩa trang đến 2025 tầm nhìn 2050 Hải Phòng

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "07/11/2016", "sign_number": "2731/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "07/11/2016", "sign_number": "2731/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "07/11/2016", "sign_number": "2731/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "07/11/2016", "sign_number": "2731/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "07/11/2016", "sign_number": "2731/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2731/QĐ-UBND 2016 Quy hoạch nghĩa trang đến 2025 tầm nhìn 2050 Hải Phòng

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch nghĩa trang thành phố Hải Phòng đến năm 2025, tầm nhìn đến năm 2050 với những nội dung chủ yếu sau:
...
3. Nội dung quy hoạch nghĩa trang, nhà tang lễ và cơ sở hỏa táng:
3.1. Dự báo nhu cầu táng, tỷ lệ các hình thức táng, đất xây dựng nghĩa trang:
...
b) Dự báo tỷ lệ các hình thức táng:

Stt

Hình thức táng

Đơn vị

2015 - 2025

2025 - 2050

I

Đô thị trung tâm

%

100

100

1

Hung táng

%

50

20

2

Hỏa táng

%

40

70

3

Đưa về quê

%

10

10

III

Đô thị vệ tinh

%

100

100

1

Hung táng

%

60

30

2

Hỏa táng

%

30

60

3

Đưa về quê

%

10

10

IV

Khu vực nông thôn

%

100

100

1

Hung táng

%

80

60

2

Hỏa táng

%

10

30

3

An táng tại nghĩa
trang tập trung thành phố

%

10

10

V

Tỷ lệ tử vong

%

0,73

0,7

VI

Hệ số chết đột biến

%

1,1

1,1

Content:
Dự báo tỷ lệ các hình thức táng:

Stt

Hình thức táng

Đơn vị

2015 - 2025

2025 - 2050

I

Đô thị trung tâm

%

100

100

1

Hung táng

%

50

20

2

Hỏa táng

%

40

70

3

Đưa về quê

%

10

10

III

Đô thị vệ tinh

%

100

100

1

Hung táng

%

60

30

2

Hỏa táng

%

30

60

3

Đưa về quê

%

10

10

IV

Khu vực nông thôn

%

100

100

1

Hung táng

%

80

60

2

Hỏa táng

%

10

30

3

An táng tại nghĩa
trang tập trung thành phố

%

10

10

V

Tỷ lệ tử vong

%

0,73

0,7

VI

Hệ số chết đột biến

%

1,1

1,1