Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 233/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất thị xã Kinh Môn Hải Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "15/02/2023", "sign_number": "233/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Văn Bản", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "15/02/2023", "sign_number": "233/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Văn Bản", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "15/02/2023", "sign_number": "233/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Văn Bản", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "15/02/2023", "sign_number": "233/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Văn Bản", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "15/02/2023", "sign_number": "233/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Văn Bản", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 233/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất thị xã Kinh Môn Hải Dương

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thị xã Kinh Môn với các nội dung chủ yếu như sau:
...
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2023
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Minh Tân

Phường Tân Dân

Xã Lê Ninh

Xã Hoành Sơn

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...(8)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.1

Đất trồng lúa.

LUA

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4,20

1,73

2,22

0,07

0,18

2.1

Đất an ninh

CAN

0,18

0,18

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,04

0,04

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,95

1,73

2,22

2.4

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,03

0,03

Trong đó:

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

0,03

0,03

Content:
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2023
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Minh Tân

Phường Tân Dân

Xã Lê Ninh

Xã Hoành Sơn

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...(8)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.1

Đất trồng lúa.

LUA

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4,20

1,73

2,22

0,07

0,18

2.1

Đất an ninh

CAN

0,18

0,18

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,04

0,04

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,95

1,73

2,22

2.4

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,03

0,03

Trong đó:

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

0,03

0,03