Document: Điều 3 Quyết định 4204/2015/QĐ-UBND hỗ trợ lãi suất vốn vay đầu tư phát triển sản nông nghiệp Quảng Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "24/12/2015", "sign_number": "4204/2015/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Huy Hậu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "24/12/2015", "sign_number": "4204/2015/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Huy Hậu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "24/12/2015", "sign_number": "4204/2015/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Huy Hậu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "24/12/2015", "sign_number": "4204/2015/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Huy Hậu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "24/12/2015", "sign_number": "4204/2015/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Huy Hậu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 3 Quyết định 4204/2015/QĐ-UBND hỗ trợ lãi suất vốn vay đầu tư phát triển sản nông nghiệp Quảng Ninh có nội dung như sau:

Điều 3. Đối tượng và lĩnh vực hỗ trợ:
1. Đối tượng được hỗ trợ lãi suất là: Các doanh nghiệp; chủ trang trại; hợp tác xã; tổ hợp tác; cá nhân và hộ gia đình vay vốn của các tổ chức tín dụng để thực hiện đầu tư sản suất, kinh doanh, dịch vụ trong lĩnh vực nông, lâm, ngư nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
2. Các lĩnh vực đầu tư được hỗ trợ lãi suất vay vốn:
2.1- Đầu tư mới hoặc mở rộng quy mô sản xuất nông nghiệp theo hướng sản xuất hàng hóa;
2.2- Đầu tư sản xuất các sản phẩm thuộc chương trình phát triển thương hiệu nông lâm, thủy sản tỉnh Quảng Ninh;
2.3- Đầu tư sản xuất, chế biến bảo quản kinh doanh và dịch vụ các sản phẩm thuộc Chương trình Chương trình Tỉnh Quảng Ninh - Mỗi xã phường một sản phẩm.
2.4- Đầu tư mới hoặc mở rộng quy mô các cơ sở chế biến, bảo quản nông, lâm, thủy sản;
2.5- Đầu tư tiêu thụ nông, lâm, thủy sản hàng hóa thông qua hợp đồng;
2.6- Đầu tư các hoạt động dịch vụ hậu cần nghề cá, hoạt động bắt hải sản ở vùng biển xa bờ;
2.7- Kinh doanh, cung ứng máy móc, vật tư ngành nông, lâm, ngư nghiệp; Đầu tư các ngành nghề nông thôn, dịch vụ du lịch sinh thái trên địa bàn nông thôn có sử dụng lao động nông thôn;
(có danh mục các lĩnh vực chi tiết kèm theo)

Content:
Điều 3. Đối tượng và lĩnh vực hỗ trợ:
1. Đối tượng được hỗ trợ lãi suất là: Các doanh nghiệp; chủ trang trại; hợp tác xã; tổ hợp tác; cá nhân và hộ gia đình vay vốn của các tổ chức tín dụng để thực hiện đầu tư sản suất, kinh doanh, dịch vụ trong lĩnh vực nông, lâm, ngư nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
2. Các lĩnh vực đầu tư được hỗ trợ lãi suất vay vốn:
2.1- Đầu tư mới hoặc mở rộng quy mô sản xuất nông nghiệp theo hướng sản xuất hàng hóa;
2.2- Đầu tư sản xuất các sản phẩm thuộc chương trình phát triển thương hiệu nông lâm, thủy sản tỉnh Quảng Ninh;
2.3- Đầu tư sản xuất, chế biến bảo quản kinh doanh và dịch vụ các sản phẩm thuộc Chương trình Chương trình Tỉnh Quảng Ninh - Mỗi xã phường một sản phẩm.
2.4- Đầu tư mới hoặc mở rộng quy mô các cơ sở chế biến, bảo quản nông, lâm, thủy sản;
2.5- Đầu tư tiêu thụ nông, lâm, thủy sản hàng hóa thông qua hợp đồng;
2.6- Đầu tư các hoạt động dịch vụ hậu cần nghề cá, hoạt động bắt hải sản ở vùng biển xa bờ;
2.7- Kinh doanh, cung ứng máy móc, vật tư ngành nông, lâm, ngư nghiệp; Đầu tư các ngành nghề nông thôn, dịch vụ du lịch sinh thái trên địa bàn nông thôn có sử dụng lao động nông thôn;
(có danh mục các lĩnh vực chi tiết kèm theo)