Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 4239/QĐ-UBND 2021 điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất huyện Gia Lâm thành phố Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "23/09/2021", "sign_number": "4239/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "23/09/2021", "sign_number": "4239/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "23/09/2021", "sign_number": "4239/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "23/09/2021", "sign_number": "4239/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "23/09/2021", "sign_number": "4239/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 4239/QĐ-UBND 2021 điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất huyện Gia Lâm thành phố Hà Nội

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung danh mục kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Gia Lâm đã được UBND Thành phố phê duyệt tại Quyết định số 1691/QĐ-UBND ngày 12/4/2021 và Quyết định số 2031/QĐ-UBND ngày 06/05/2021 như sau:
...
2. Điều chỉnh số dự án và diện tích ghi tại điểm b Khoản 1 Điều 1 Quyết định số 1691/QĐ-UBND ngày 12/4/2021 và Quyết định số 2031/QĐ-UBND ngày 06/05/2021 của UBND Thành phố thành: 115 dự án, diện tích: 894,16ha.
Điều chỉnh diện tích loại đất phân bổ trong năm 2021:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

1

Đất nông nghiệp

NNP

5,063.51

43.38

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1,344.9

11.52

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6,538.11

56.02

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,387 65

11.89

Content:
Điều chỉnh số dự án và diện tích ghi tại điểm b Khoản 1 Điều 1 Quyết định số 1691/QĐ-UBND ngày 12/4/2021 và Quyết định số 2031/QĐ-UBND ngày 06/05/2021 của UBND Thành phố thành: 115 dự án, diện tích: 894,16ha.
Điều chỉnh diện tích loại đất phân bổ trong năm 2021:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

1

Đất nông nghiệp

NNP

5,063.51

43.38

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1,344.9

11.52

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6,538.11

56.02

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,387 65

11.89