Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 632/QĐ-UBND 2009 điều chỉnh quy hoạch chung thị trấn Thạnh Mỹ Lâm Đồng đến 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "20/03/2009", "sign_number": "632/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Đức Hòa", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "20/03/2009", "sign_number": "632/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Đức Hòa", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "20/03/2009", "sign_number": "632/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Đức Hòa", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "20/03/2009", "sign_number": "632/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Đức Hòa", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "20/03/2009", "sign_number": "632/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Đức Hòa", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 632/QĐ-UBND 2009 điều chỉnh quy hoạch chung thị trấn Thạnh Mỹ Lâm Đồng đến 2020

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng với những nội dung chủ yếu như sau:
...
6. Phạm vi nghiên cứu và diện tích đất quy hoạch: 298,54ha.
Đến năm 2010 đất xây dựng đô thị: 189,94ha. Gồm:
- Đất công trình công cộng : 25,89 ha chiếm 13,63%;
- Đất tôn giáo : 0,98 ha chiếm 00,52%;
- Đất ở chỉnh trang : 83,02 ha chiếm 43,71%;
- Đất ở quy hoạch mới : 33,19 ha chiếm 17,47%;
- Đất công trình sản xuất-công nghiệp : 02,87 ha chiếm 01,51%;
- Đất cây xanh tập trung - TDTT : 03,69 ha chiếm 01,94%;
- Đất giao thông hiện trạng : 09,43 ha chiếm 04,96%;
- Đất giao thông quy hoạch mới : 14,87 ha chiếm 07,83%;
- Đất khác : 16,00 ha chiếm 08,43%.
Đến năm 2020 đất xây dựng đô thị: 298,54ha. Gồm:
- Đất công trình công cộng : 29,01 ha chiếm 09,72%;
- Đất tôn giáo : 0,98 ha chiếm 00,33%;
- Đất ở chỉnh trang : 83,02 ha chiếm 27,81%;
- Đất ở quy hoạch mới : 68,08 ha chiếm 22,80%;
- Đất công trình sản xuất-công nghiệp : 02,87 ha chiếm 00,96%;
- Đất cây xanh tập trung - TDTT : 05,16 ha chiếm 01,73%;
- Đất dự kiến phát triển : 46,73 ha chiếm 15,65%;
- Đất giao thông hiện trạng : 09,43 ha chiếm 03,16%;
- Đất giao thông quy hoạch mới : 37,19 ha chiếm 12,46%;
- Đất khác (sông, suối, hành lang an toàn lưới điện: 16,07 ha chiếm 05,38%.

Content:
Phạm vi nghiên cứu và diện tích đất quy hoạch: 298,54ha.
Đến năm 2010 đất xây dựng đô thị: 189,94ha. Gồm:
- Đất công trình công cộng : 25,89 ha chiếm 13,63%;
- Đất tôn giáo : 0,98 ha chiếm 00,52%;
- Đất ở chỉnh trang : 83,02 ha chiếm 43,71%;
- Đất ở quy hoạch mới : 33,19 ha chiếm 17,47%;
- Đất công trình sản xuất-công nghiệp : 02,87 ha chiếm 01,51%;
- Đất cây xanh tập trung - TDTT : 03,69 ha chiếm 01,94%;
- Đất giao thông hiện trạng : 09,43 ha chiếm 04,96%;
- Đất giao thông quy hoạch mới : 14,87 ha chiếm 07,83%;
- Đất khác : 16,00 ha chiếm 08,43%.
Đến năm 2020 đất xây dựng đô thị: 298,54ha. Gồm:
- Đất công trình công cộng : 29,01 ha chiếm 09,72%;
- Đất tôn giáo : 0,98 ha chiếm 00,33%;
- Đất ở chỉnh trang : 83,02 ha chiếm 27,81%;
- Đất ở quy hoạch mới : 68,08 ha chiếm 22,80%;
- Đất công trình sản xuất-công nghiệp : 02,87 ha chiếm 00,96%;
- Đất cây xanh tập trung - TDTT : 05,16 ha chiếm 01,73%;
- Đất dự kiến phát triển : 46,73 ha chiếm 15,65%;
- Đất giao thông hiện trạng : 09,43 ha chiếm 03,16%;
- Đất giao thông quy hoạch mới : 37,19 ha chiếm 12,46%;
- Đất khác (sông, suối, hành lang an toàn lưới điện: 16,07 ha chiếm 05,38%.