Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 839/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Bắc Quang Hà Giang đến 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "30/05/2023", "sign_number": "839/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Gia Long", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "30/05/2023", "sign_number": "839/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Gia Long", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "30/05/2023", "sign_number": "839/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Gia Long", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "30/05/2023", "sign_number": "839/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Gia Long", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "30/05/2023", "sign_number": "839/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Gia Long", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 839/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Bắc Quang Hà Giang đến 2030

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Bắc Quang với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Hiện trạng sử dụng đất đến năm 2022

Điều chỉnh đến năm 2030

So sánh: Tăng (+)/Giảm (-)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)=(6)-(4)

I

Loại đất

110.521,38

100

110.521,38

100

-

1

Đất nông nghiệp

NNP

102.572,04

92,81

101.573,70

91,90

-998,34

Trong đó:

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.172,07

4,68

4.963,31

4,49

-208,76

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.337,86

3,02

3.289,36

2,98

-48,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

4.894,49

4,43

1.309,28

1,18

-3.585,21

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

14.204,40

12,85

11.663,14

10,55

-2.541,26

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

16.319,77

14,77

17.634,48

15,96

1.314,71

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

60.505,75

54,75

64.547,09

58,40

4.041,34

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

33.511,79

30,32

36.407,39

32,94

Content:
Nội dung phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
1.Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Hiện trạng sử dụng đất đến năm 2022

Điều chỉnh đến năm 2030

So sánh: Tăng (+)/Giảm (-)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)=(6)-(4)

I

Loại đất

110.521,38

100

110.521,38

100

-

1

Đất nông nghiệp

NNP

102.572,04

92,81

101.573,70

91,90

-998,34

Trong đó:

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.172,07

4,68

4.963,31

4,49

-208,76

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.337,86

3,02

3.289,36

2,98

-48,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

4.894,49

4,43

1.309,28

1,18

-3.585,21

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

14.204,40

12,85

11.663,14

10,55

-2.541,26

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

16.319,77

14,77

17.634,48

15,96

1.314,71

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

60.505,75

54,75

64.547,09

58,40

4.041,34

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

33.511,79

30,32

36.407,39

32,94