Document: Khoản 9 Điều 1 Quyết định 1258/QĐ-UBND 2020 Quy hoạch xây dựng huyện Đất Đỏ tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "19/05/2020", "sign_number": "1258/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tuấn Quốc", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "19/05/2020", "sign_number": "1258/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tuấn Quốc", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "19/05/2020", "sign_number": "1258/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tuấn Quốc", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "19/05/2020", "sign_number": "1258/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tuấn Quốc", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "19/05/2020", "sign_number": "1258/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tuấn Quốc", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 9 Điều 1 Quyết định 1258/QĐ-UBND 2020 Quy hoạch xây dựng huyện Đất Đỏ tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch xây dựng vùng huyện Đất Đỏ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu đến năm 2040, định hướng đến năm 2050, với các nội dung chính như sau:
...
9.000

9.000

800

900

900

5

Xã Phước Long Thọ

4.500

5.000

5.000

400

500

500

6

Xã Láng Dài

7.500

8.000

8.000

700

800

800

7

Xã Phước Hội

7.500

8.000

8.000

700

800

800

8

Xã Long Mỹ

5.000

5.000

6.000

500

500

500

Tổng lượng nước cấp (m3/ngày)

11.100

13.100

14.800

- Ngoài ra, theo tiêu chuẩn phòng cháy chữa cháy, cần phải đảm bảo một lượng nước chữa cháy cho từng khu vực: với 01 đám cháy (qcc= 15l/s) liên tục trong 03 giờ, Qccmax= 162m3.
- Lượng nước cấp cho các cụm công nghiệp phân bố theo từng khu vực, tùy thuộc vào quy mô sản xuất với tổng lượng nước cấp 4.700 m3/ngày.
b. Nguồn nước cấp
- Theo quy hoạch cấp nước vùng tỉnh, khu vực huyện Đất Đỏ sẽ được cấp nước từ nhà máy nước Đá Bàng (Long Tân), công suất 20.000 m3/ngày.
- Trong giai đoạn ngắn hạn, huyện Đất Đỏ sử dụng nguồn nước từ nhà máy nước ngầm Long Tân, công suất 7.000 m3/ngày, đáp ứng nhu cầu dùng nước của huyện.
- Trong giai đoạn dài hạn, nguồn nước cấp cho huyện Đất Đỏ lấy từ nhà máy nước Sông Ray, công suất 450.000 m3/ngày.
- Các khu công nghiệp, cụm công nghiệp tập trung nằm trong đô thị thì được cấp nước chung với mạng lưới cấp nước đô thị. Những nhà máy, xí nghiệp nhỏ nằm rải rác trong vùng (không thuộc đô thị), tùy thuộc vào tiềm năng nguồn nước của từng khu vực mà lựa chọn nguồn nước cấp cho từng khu công nghiệp một cách thích hợp và an toàn.
c. Mạng lưới cấp nước
- Mạng lưới cấp nước cho từng khu vực thiết kế theo mạng vòng, kết hợp mạng cụt, đảm bảo cấp nước an toàn và linh động.
- Tuyến ống cấp nước được bố trí dưới hè đường, nằm phía trước các công trình để thuận tiện cho việc cung cấp nước.
- Các tuyến ống cấp nước sử dụng ống nhựa HDPEÆ114 - Æ300.
- Bố trí các trụ cứu hỏa Æ100 - Æ150 dọc theo mạng đường ống cấp nước, tại các vị trí ngã 3, ngã 4 đường, với bán kính phục vụ 100 -150m, đảm bảo cho việc lấy nước chữa cháy dễ dàng. (thể hiện chi tiết trong các bản đồ quy hoạch cấp thấp hơn).
6.4. Quy hoạch thoát nước thải và xử lý chất thải rắn
a. Quy hoạch thoát nước thải
Bảng 8. Dự báo lượng nước thải sinh hoạt đô thị và điểm dân cư nông thôn

Stt

Tên đô thị/ xã

Dân số (người)

Lượng nước thải (m3/ngày)

Năm 2030

2040

2050

2030

2040

2050

1

Thị trấn Đất Đỏ

26.000

32.000

35.000

2.100

2.500

2.800

2

Thị trấn Phước Hải

35.000

40.000

50.000

2.800

3.200

4.000

3

Thị trấn Lộc An

6.000

8.000

Content:
9.000

9.000

800

900

900

5

Xã Phước Long Thọ

4.500

5.000

5.000

400

500

500

6

Xã Láng Dài

7.500

8.000

8.000

700

800

800

7

Xã Phước Hội

7.500

8.000

8.000

700

800

800

8

Xã Long Mỹ

5.000

5.000

6.000

500

500

500

Tổng lượng nước cấp (m3/ngày)

11.100

13.100

14.800

- Ngoài ra, theo tiêu chuẩn phòng cháy chữa cháy, cần phải đảm bảo một lượng nước chữa cháy cho từng khu vực: với 01 đám cháy (qcc= 15l/s) liên tục trong 03 giờ, Qccmax= 162m3.
- Lượng nước cấp cho các cụm công nghiệp phân bố theo từng khu vực, tùy thuộc vào quy mô sản xuất với tổng lượng nước cấp 4.700 m3/ngày.
b. Nguồn nước cấp
- Theo quy hoạch cấp nước vùng tỉnh, khu vực huyện Đất Đỏ sẽ được cấp nước từ nhà máy nước Đá Bàng (Long Tân), công suất 20.000 m3/ngày.
- Trong giai đoạn ngắn hạn, huyện Đất Đỏ sử dụng nguồn nước từ nhà máy nước ngầm Long Tân, công suất 7.000 m3/ngày, đáp ứng nhu cầu dùng nước của huyện.
- Trong giai đoạn dài hạn, nguồn nước cấp cho huyện Đất Đỏ lấy từ nhà máy nước Sông Ray, công suất 450.000 m3/ngày.
- Các khu công nghiệp, cụm công nghiệp tập trung nằm trong đô thị thì được cấp nước chung với mạng lưới cấp nước đô thị. Những nhà máy, xí nghiệp nhỏ nằm rải rác trong vùng (không thuộc đô thị), tùy thuộc vào tiềm năng nguồn nước của từng khu vực mà lựa chọn nguồn nước cấp cho từng khu công nghiệp một cách thích hợp và an toàn.
c. Mạng lưới cấp nước
- Mạng lưới cấp nước cho từng khu vực thiết kế theo mạng vòng, kết hợp mạng cụt, đảm bảo cấp nước an toàn và linh động.
- Tuyến ống cấp nước được bố trí dưới hè đường, nằm phía trước các công trình để thuận tiện cho việc cung cấp nước.
- Các tuyến ống cấp nước sử dụng ống nhựa HDPEÆ114 - Æ300.
- Bố trí các trụ cứu hỏa Æ100 - Æ150 dọc theo mạng đường ống cấp nước, tại các vị trí ngã 3, ngã 4 đường, với bán kính phục vụ 100 -150m, đảm bảo cho việc lấy nước chữa cháy dễ dàng. (thể hiện chi tiết trong các bản đồ quy hoạch cấp thấp hơn).
6.4. Quy hoạch thoát nước thải và xử lý chất thải rắn
a. Quy hoạch thoát nước thải
Bảng 8. Dự báo lượng nước thải sinh hoạt đô thị và điểm dân cư nông thôn

Stt

Tên đô thị/ xã

Dân số (người)

Lượng nước thải (m3/ngày)

Năm 2030

2040

2050

2030

2040

2050

1

Thị trấn Đất Đỏ

26.000

32.000

35.000

2.100

2.500

2.800

2

Thị trấn Phước Hải

35.000

40.000

50.000

2.800

3.200

4.000

3

Thị trấn Lộc An

6.000

8.000