Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 743/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Thốt Nốt Cần Thơ 2017

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "27/03/2017", "sign_number": "743/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "27/03/2017", "sign_number": "743/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "27/03/2017", "sign_number": "743/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "27/03/2017", "sign_number": "743/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "27/03/2017", "sign_number": "743/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 743/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Thốt Nốt Cần Thơ 2017

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của quận Thốt Nốt với các nội dung chủ yếu sau:
...
7.78

0.83

1.40

63.11

9.29

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2017:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Thốt Nốt

Phường Thới Thuận

Phường Thuận An

Phường Trung Nhứt

Phường Thạnh Hòa

Phường Thuận Hưng

Phường Tân Lộc

Phường Trung Kiên

Phường Tân Hưng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+… (13)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp

NNP

105.58

36.33

42.24

4.00

6.10

4.40

4.45

4.38

3.03

0.65

1.1

Đất trồng lúa

LUA

56.99

11.04

22.49

4.00

5.19

4.40

3.15

3.80

2.27

0.65

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

53.09

11.04

22.49

4.00

5.19

4.40

3.15

2.17

0.65

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

13.10

2.30

10.40

0.40

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

35.49

22.99

9.35

0.51

1.30

0.58

0.76

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.61

2.40

1.14

0.30

0.78

0.20

0.04

0.75

2.1

Đất ở tại đô thị

ODT

4.21

2.40

0.64

0.30

0.08

0.20

0.04

0.55

2.2

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.40

0.50

0.7

0.2

2.3

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Thốt Nốt

Phường Thới Thuận

Phường Thuận An

Phường Trung Nhứt

Phường Thạnh Hòa

Phường Thuận Hưng

Phường Tân Lộc

Phường Trung Kiên

Phường Tân Hưng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+… +(13)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

146.15

39.74

45.68

12.70

Content:
7.78

0.83

1.40

63.11

9.29

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2017:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Thốt Nốt

Phường Thới Thuận

Phường Thuận An

Phường Trung Nhứt

Phường Thạnh Hòa

Phường Thuận Hưng

Phường Tân Lộc

Phường Trung Kiên

Phường Tân Hưng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+… (13)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp

NNP

105.58

36.33

42.24

4.00

6.10

4.40

4.45

4.38

3.03

0.65

1.1

Đất trồng lúa

LUA

56.99

11.04

22.49

4.00

5.19

4.40

3.15

3.80

2.27

0.65

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

53.09

11.04

22.49

4.00

5.19

4.40

3.15

2.17

0.65

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

13.10

2.30

10.40

0.40

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

35.49

22.99

9.35

0.51

1.30

0.58

0.76

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.61

2.40

1.14

0.30

0.78

0.20

0.04

0.75

2.1

Đất ở tại đô thị

ODT

4.21

2.40

0.64

0.30

0.08

0.20

0.04

0.55

2.2

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.40

0.50

0.7

0.2

2.3

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Thốt Nốt

Phường Thới Thuận

Phường Thuận An

Phường Trung Nhứt

Phường Thạnh Hòa

Phường Thuận Hưng

Phường Tân Lộc

Phường Trung Kiên

Phường Tân Hưng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+… +(13)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

146.15

39.74

45.68

12.70