Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 430/QĐ-UBND quy hoạch khai thác và sử dụng khoáng sản rắn TPHCM

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/01/2013", "sign_number": "430/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/01/2013", "sign_number": "430/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/01/2013", "sign_number": "430/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/01/2013", "sign_number": "430/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/01/2013", "sign_number": "430/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 430/QĐ-UBND quy hoạch khai thác và sử dụng khoáng sản rắn TPHCM

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch tổng thể khai thác, sử dụng tài nguyên khoáng sản rắn thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2020, với các nội dung chủ yếu sau:
...
2. Nội dung chủ yếu của quy hoạch:
2.1. Đánh giá thực trạng tài nguyên khoáng sản rắn trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh:
Qua khảo sát đã đánh giá được trữ lượng tài nguyên trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh, kết quả như sau:
- Đá xây dựng: 195.758.346 m3;
- Cát xây dựng: 41.529.554 m3;
- Cát san lấp: 14.609.959 m3;
- Cuội sỏi san lấp: 33.230.633 m3;
- Laterit san lấp: 28.568.562 m3;
- Kaolin: 18.651.934 tấn;
- Sét gạch ngói: 165.023.342 m3;
- Sét hỗn hợp: 137.996.116 m3;
- Than bùn: 5.063.359 tấn.
2.2 Quy hoạch khai thác đến năm 2020:
a) Quy hoạch vùng cấm hoạt động khoáng sản:
Quy hoạch vùng cấm bao gồm 120 khu vực nằm trong 67 mỏ - điểm khoáng sản, thuộc 8 loại hình khoáng sản được khoanh định vào diện cấm hoạt động khoáng sản. Tổng diện tích các khu vực cấm hoạt động khoáng sản các khu vực trên là 9.870,46 ha, cụ thể theo từng loại như sau:
- Đá xây dựng: 5 tiểu khu với tổng diện tích cấm 278,63 ha; trữ lượng 195.758.346 m3;
- Sét gạch ngói: 50 tiểu khu với tổng diện tích cấm 4.113,06 ha; trữ lượng 118.238.342 m3;
- Sét hỗn hợp: 19 tiểu khu với tổng diện tích cấm 2.480,12 ha; trữ lượng 117.439.116 m3;
- Cuội sỏi san lấp: 8 tiểu khu với tổng diện tích cấm 538,33 ha; trữ lượng 24.492.864 m3;
- Cát xây dựng: 6 tiểu khu với tổng diện tích cấm 28,79 ha; trữ lượng 19.804.514 m3;
- Laterit san lấp: 7 tiểu khu với tổng diện tích cấm 1.615,98 ha; trữ lượng 23.611.021 m3;
- Than bùn: 16 tiểu khu với tổng diện tích cấm 379,76 ha; trữ lượng 3.820.053 tấn;
- Kaolin: 9 tiểu khu với tổng diện tích cấm 435,80 ha; trữ lượng 13.417.595 tấn.
Bảng số 1- Tổng hợp các khu vực cấm hoạt động khoáng sản trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh

STT

SỐ HIỆU KHU VỰC QUY HOẠCH

TÊN MỎ KHOÁNG SẢN

XÃ, PHƯỜNG

HUYỆN, QUẬN

THÔNG SỐ QUY HOẠCH DỰ TRỮ KHOÁNG SẢN

DIỆN TÍCH
(ha )

TÀI NGUYÊN DỰ BÁO

I

SÉT GẠCH NGÓI (m3)

1

13-1-D.1

Rạch Sơn 1

An Nhơn Tây

Củ Chi

36,50

365.000

2

13-1-D.2

7,83

83.000

3

13-1-D.3

15,90

159.000

4

13-1-D.4

13,61

136.000

5

13-3-D.1

Rạch Sơn 3

An Nhơn Tây; Nhuận Đức

36,50

1.095.000

6

13-3-D.2

7,83

235.000

7

13-3-D.3

15,90

477.000

8

13-3-D.4

13,61

408.000

9

17-1-D.1

Phú Hợp (Trại giống Cây trồng Đồng Tiến 2)

Phạm Văn Cội

Củ Chi

75,64

Content:
Nội dung chủ yếu của quy hoạch:
2.1. Đánh giá thực trạng tài nguyên khoáng sản rắn trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh:
Qua khảo sát đã đánh giá được trữ lượng tài nguyên trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh, kết quả như sau:
- Đá xây dựng: 195.758.346 m3;
- Cát xây dựng: 41.529.554 m3;
- Cát san lấp: 14.609.959 m3;
- Cuội sỏi san lấp: 33.230.633 m3;
- Laterit san lấp: 28.568.562 m3;
- Kaolin: 18.651.934 tấn;
- Sét gạch ngói: 165.023.342 m3;
- Sét hỗn hợp: 137.996.116 m3;
- Than bùn: 5.063.359 tấn.
2.2 Quy hoạch khai thác đến năm 2020:
a) Quy hoạch vùng cấm hoạt động khoáng sản:
Quy hoạch vùng cấm bao gồm 120 khu vực nằm trong 67 mỏ - điểm khoáng sản, thuộc 8 loại hình khoáng sản được khoanh định vào diện cấm hoạt động khoáng sản. Tổng diện tích các khu vực cấm hoạt động khoáng sản các khu vực trên là 9.870,46 ha, cụ thể theo từng loại như sau:
- Đá xây dựng: 5 tiểu khu với tổng diện tích cấm 278,63 ha; trữ lượng 195.758.346 m3;
- Sét gạch ngói: 50 tiểu khu với tổng diện tích cấm 4.113,06 ha; trữ lượng 118.238.342 m3;
- Sét hỗn hợp: 19 tiểu khu với tổng diện tích cấm 2.480,12 ha; trữ lượng 117.439.116 m3;
- Cuội sỏi san lấp: 8 tiểu khu với tổng diện tích cấm 538,33 ha; trữ lượng 24.492.864 m3;
- Cát xây dựng: 6 tiểu khu với tổng diện tích cấm 28,79 ha; trữ lượng 19.804.514 m3;
- Laterit san lấp: 7 tiểu khu với tổng diện tích cấm 1.615,98 ha; trữ lượng 23.611.021 m3;
- Than bùn: 16 tiểu khu với tổng diện tích cấm 379,76 ha; trữ lượng 3.820.053 tấn;
- Kaolin: 9 tiểu khu với tổng diện tích cấm 435,80 ha; trữ lượng 13.417.595 tấn.
Bảng số 1- Tổng hợp các khu vực cấm hoạt động khoáng sản trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh

STT

SỐ HIỆU KHU VỰC QUY HOẠCH

TÊN MỎ KHOÁNG SẢN

XÃ, PHƯỜNG

HUYỆN, QUẬN

THÔNG SỐ QUY HOẠCH DỰ TRỮ KHOÁNG SẢN

DIỆN TÍCH
(ha )

TÀI NGUYÊN DỰ BÁO

I

SÉT GẠCH NGÓI (m3)

1

13-1-D.1

Rạch Sơn 1

An Nhơn Tây

Củ Chi

36,50

365.000

2

13-1-D.2

7,83

83.000

3

13-1-D.3

15,90

159.000

4

13-1-D.4

13,61

136.000

5

13-3-D.1

Rạch Sơn 3

An Nhơn Tây; Nhuận Đức

36,50

1.095.000

6

13-3-D.2

7,83

235.000

7

13-3-D.3

15,90

477.000

8

13-3-D.4

13,61

408.000

9

17-1-D.1

Phú Hợp (Trại giống Cây trồng Đồng Tiến 2)

Phạm Văn Cội

Củ Chi

75,64