Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 1147/QĐ-UBND đề án thành lập khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Quảng Ngãi 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "29/06/2016", "sign_number": "1147/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Như Sô", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "29/06/2016", "sign_number": "1147/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Như Sô", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "29/06/2016", "sign_number": "1147/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Như Sô", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "29/06/2016", "sign_number": "1147/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Như Sô", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "29/06/2016", "sign_number": "1147/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Như Sô", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 1147/QĐ-UBND đề án thành lập khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Quảng Ngãi 2016

Điều 1. Phê duyệt Đề cương - dự toán Đề án thành lập Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Quảng Ngãi (xã Bình Hòa, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi), với các nội dung chủ yếu như sau:
...
6. Các bước lập đề án, sản phẩm và Dự toán:
a) Các bước lập đề án:
Bước 1: Điều tra, thu thập các thông tin, dữ liệu và bản đồ
- Công tác nội nghiệp: Điều tra, thu thập các loại thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ; phân loại và đánh giá các thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ thu thập được; xác định những nội dung cần điều tra khảo sát thực địa; xây dựng kế hoạch điều tra, khảo sát bổ sung, chỉnh lý thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ.
- Công tác ngoại nghiệp: Khảo sát thực địa, điều tra, chỉnh lý bổ sung thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ theo thực địa.
- Tổng hợp, xử lý các thông tin, dữ liệu và bản đồ.
Bước 2: Điều tra, thu thập thông tin, tư liệu về điều kiện tự nhiên và các nguồn tài nguyên vùng nghiên cứu lập Đề án
- Điều tra xây dựng bản đồ đất tỷ lệ 1/2.000;
- Điều tra xây dựng bản đồ hiện trạng sử dụng đất tỷ lệ 1/2.000;
- Điều tra, xây dựng bản đồ phân hạng thích nghi đất đại tỷ lệ 1/.2000;
d) Đánh giá điều kiện tự nhiên vùng nghiên cứu.
Bước 3: Đánh giá các điều kiện kinh tế - xã hội có liên quan đến Đề án
- Phân tích, đánh giá điều kiện kinh tế - xã hội trong vùng nghiên cứu;
- Phân tích điều kiện kinh tế - xã hội ngoài vùng nghiên cứu có liên quan.
Bước 4: Xây dựng Đề án
Bước 5: Xây dựng, hoàn chỉnh tài liệu Đề án và các sản phẩm có liên quan để trình duyệt
Bước 6: Trình duyệt đề án (hội thảo xin ý kiến, trình cấp thẩm quyền thẩm định, phê duyệt)
b) Sản phẩm của đề tài:
- Báo cáo thuyết minh tổng hợp Đề án theo quy định để trình Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thẩm định và Thủ tướng Chính phủ phê duyệt
- Báo cáo tóm tắt Đề án;
- Dự thảo tờ trình phê duyệt;
- Dự thảo quyết định phê duyệt;
- Dự thảo Quy chế hoạt động của Khu;
- Bản đồ đất 1/2.000 khu NNƯDCNC;
- Bản đồ hiện trạng tổng hợp khu NNƯDCNC tỷ lệ 1/2.000;
- Bản đồ định hướng phân khu chức năng khu NNƯDCNC tỉ lệ 1/2.000;
- Bản đồ định hướng quy hoạch cơ sở hạ tầng kỹ thuật khu 1/2000;
- Đĩa CD các loại tài liệu và bản đồ số nêu trên.
c) Dự toán kinh phí lập đề án:
c1) Các nội dung công việc lập dự toán
- Điều tra xây dựng bản đồ đất khu NNƯDCNC tỷ lệ 1/2.000;
- Điều tra xây dựng bản đồ hiện trạng khu NNƯDCNC tỷ lệ 1/2.000;
- Điều tra xây dựng bản đồ phân hạng thích nghi đất đai khu NNƯDCNC tỷ lệ 1/.2000;
- Nội dung Đề án thành lập khu NNƯDCNC Quảng Ngãi.
c2) Kinh
phí dự toán:
- Tổng dự toán kinh phí xây dựng Đề án thành lập khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao tỉnh Quảng Ngãi là: 1.400.000.000 đồng (Một tỷ, bốn trăm triệu đồng)

Số TT

Khoản mục chi phí

Giá trị (đồng)

I

CHI PHÍ TRỰC TIẾP

1.094.349.680

1

Chi phí xây dựng đề cương - dự toán

38.560.000

2

Chi phí xây dựng đề án

1.055.789.680

II

THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (VAT 10%)

109.434.968

III

CHI PHÍ QUẢN LÝ THẨM ĐỊNH ĐỀ ÁN

196.215.458

1

Chi phí quản lý điều hành (13,5% I)

142.265.458

2

Chi phí hội thảo, thẩm định

53.950.000

TỔNG DỰ TOÁN

1.400.000.106

LÀM TRÒN SỐ

1.400.000.000

(Có Đề cương - Dự toán Đề án thành lập Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Quảng Ngãi kèm theo).

Content:
Các bước lập đề án, sản phẩm và Dự toán:
a) Các bước lập đề án:
Bước 1: Điều tra, thu thập các thông tin, dữ liệu và bản đồ
- Công tác nội nghiệp: Điều tra, thu thập các loại thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ; phân loại và đánh giá các thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ thu thập được; xác định những nội dung cần điều tra khảo sát thực địa; xây dựng kế hoạch điều tra, khảo sát bổ sung, chỉnh lý thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ.
- Công tác ngoại nghiệp: Khảo sát thực địa, điều tra, chỉnh lý bổ sung thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ theo thực địa.
- Tổng hợp, xử lý các thông tin, dữ liệu và bản đồ.
Bước 2: Điều tra, thu thập thông tin, tư liệu về điều kiện tự nhiên và các nguồn tài nguyên vùng nghiên cứu lập Đề án
- Điều tra xây dựng bản đồ đất tỷ lệ 1/2.000;
- Điều tra xây dựng bản đồ hiện trạng sử dụng đất tỷ lệ 1/2.000;
- Điều tra, xây dựng bản đồ phân hạng thích nghi đất đại tỷ lệ 1/.2000;
d) Đánh giá điều kiện tự nhiên vùng nghiên cứu.
Bước 3: Đánh giá các điều kiện kinh tế - xã hội có liên quan đến Đề án
- Phân tích, đánh giá điều kiện kinh tế - xã hội trong vùng nghiên cứu;
- Phân tích điều kiện kinh tế - xã hội ngoài vùng nghiên cứu có liên quan.
Bước 4: Xây dựng Đề án
Bước 5: Xây dựng, hoàn chỉnh tài liệu Đề án và các sản phẩm có liên quan để trình duyệt
Bước 6: Trình duyệt đề án (hội thảo xin ý kiến, trình cấp thẩm quyền thẩm định, phê duyệt)
b) Sản phẩm của đề tài:
- Báo cáo thuyết minh tổng hợp Đề án theo quy định để trình Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thẩm định và Thủ tướng Chính phủ phê duyệt
- Báo cáo tóm tắt Đề án;
- Dự thảo tờ trình phê duyệt;
- Dự thảo quyết định phê duyệt;
- Dự thảo Quy chế hoạt động của Khu;
- Bản đồ đất 1/2.000 khu NNƯDCNC;
- Bản đồ hiện trạng tổng hợp khu NNƯDCNC tỷ lệ 1/2.000;
- Bản đồ định hướng phân khu chức năng khu NNƯDCNC tỉ lệ 1/2.000;
- Bản đồ định hướng quy hoạch cơ sở hạ tầng kỹ thuật khu 1/2000;
- Đĩa CD các loại tài liệu và bản đồ số nêu trên.
c) Dự toán kinh phí lập đề án:
c1) Các nội dung công việc lập dự toán
- Điều tra xây dựng bản đồ đất khu NNƯDCNC tỷ lệ 1/2.000;
- Điều tra xây dựng bản đồ hiện trạng khu NNƯDCNC tỷ lệ 1/2.000;
- Điều tra xây dựng bản đồ phân hạng thích nghi đất đai khu NNƯDCNC tỷ lệ 1/.2000;
- Nội dung Đề án thành lập khu NNƯDCNC Quảng Ngãi.
c2) Kinh
phí dự toán:
- Tổng dự toán kinh phí xây dựng Đề án thành lập khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao tỉnh Quảng Ngãi là: 1.400.000.000 đồng (Một tỷ, bốn trăm triệu đồng)

Số TT

Khoản mục chi phí

Giá trị (đồng)

I

CHI PHÍ TRỰC TIẾP

1.094.349.680

1

Chi phí xây dựng đề cương - dự toán

38.560.000

2

Chi phí xây dựng đề án

1.055.789.680

II

THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (VAT 10%)

109.434.968

III

CHI PHÍ QUẢN LÝ THẨM ĐỊNH ĐỀ ÁN

196.215.458

1

Chi phí quản lý điều hành (13,5% I)

142.265.458

2

Chi phí hội thảo, thẩm định

53.950.000

TỔNG DỰ TOÁN

1.400.000.106

LÀM TRÒN SỐ

1.400.000.000

(Có Đề cương - Dự toán Đề án thành lập Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Quảng Ngãi kèm theo).