Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 973/QĐ-UBND 2016 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Sông Lô Vĩnh Phúc

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "22/03/2016", "sign_number": "973/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Chí Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "22/03/2016", "sign_number": "973/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Chí Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "22/03/2016", "sign_number": "973/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Chí Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "22/03/2016", "sign_number": "973/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Chí Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "22/03/2016", "sign_number": "973/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Chí Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 973/QĐ-UBND 2016 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Sông Lô Vĩnh Phúc

Điều 1. Xét duyệt xét duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2015 huyện Sông Lô, với nội dung sau:
1. Tổng hợp nhu cầu sử dụng đất của huyện Sông Lô trong năm kế hoạch 2016:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Hiện trạng ước đến 31/12/2015

KHSD đất năm 2016

Tăng (+), giảm (-) ha

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

14996,30

14996,30

0

1

Đất nông nghiệp

NNP

11223,14

10996,73

-226,41

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3612,49

3589,31

-23,18

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3612,49

3589,31

-23,18

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

984,24

930,22

-54,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2444,77

2356,96

-87,81

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1097,90

1097,90

0

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2931,13

2875,57

-55,56

1.7

Đất nuôi trong thủy sản

NTS

152,60

146,17

-6,43

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,60

0,60

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2795,13

3041,73

246,60

Content:
Tổng hợp nhu cầu sử dụng đất của huyện Sông Lô trong năm kế hoạch 2016:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Hiện trạng ước đến 31/12/2015

KHSD đất năm 2016

Tăng (+), giảm (-) ha

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

14996,30

14996,30

0

1

Đất nông nghiệp

NNP

11223,14

10996,73

-226,41

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3612,49

3589,31

-23,18

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3612,49

3589,31

-23,18

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

984,24

930,22

-54,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2444,77

2356,96

-87,81

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1097,90

1097,90

0

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2931,13

2875,57

-55,56

1.7

Đất nuôi trong thủy sản

NTS

152,60

146,17

-6,43

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,60

0,60

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2795,13

3041,73

246,60