Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 4664/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất thành phố Biên Hòa Đồng Nai 2017 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "30/12/2016", "sign_number": "4664/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "30/12/2016", "sign_number": "4664/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "30/12/2016", "sign_number": "4664/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "30/12/2016", "sign_number": "4664/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "30/12/2016", "sign_number": "4664/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 4664/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất thành phố Biên Hòa Đồng Nai 2017 2016

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 thành phó Biên Hòa với các nội dung chủ yếu như sau:
...
4. Số lượng dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ năm 2017

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Số lượng công trình

Diện tích dự án

Trong đó:

Sử dụng vào đất trồng lúa

Sử dụng vào đất rừng phòng hộ

Sử dụng vào đất rừng đặc dụng

1

Đất quốc phòng

1

11,83

-

9,71

-

2

Đất khu công nghiệp

1

119,00

2,35

-

-

3

Đất phát triển hạ tầng

20

-

10,17

-

-

- Đất cơ sở y tế

1

0,19

0,13

-

-

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

6

7,55

3,96

-

-

- Đất giao thông

8

42,09

5,53

-

-

- Đất thủy lợi

4

4,83

0,43

-

-

- Đất chợ

1

1,59

0,12

-

-

4

Đất ở tại nông thôn

7

1.047,75

291,80

-

-

5

Đất ở tại đô thị

10

200,24

76,12

-

-

6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

3

0,75

0,38

-

-

7

Đất làm nhà tang lễ

1

1,50

0,07

-

-

Tổng

43

1.381,07

380,89

9,71

-

Content:
Số lượng dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ năm 2017

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Số lượng công trình

Diện tích dự án

Trong đó:

Sử dụng vào đất trồng lúa

Sử dụng vào đất rừng phòng hộ

Sử dụng vào đất rừng đặc dụng

1

Đất quốc phòng

1

11,83

-

9,71

-

2

Đất khu công nghiệp

1

119,00

2,35

-

-

3

Đất phát triển hạ tầng

20

-

10,17

-

-

- Đất cơ sở y tế

1

0,19

0,13

-

-

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

6

7,55

3,96

-

-

- Đất giao thông

8

42,09

5,53

-

-

- Đất thủy lợi

4

4,83

0,43

-

-

- Đất chợ

1

1,59

0,12

-

-

4

Đất ở tại nông thôn

7

1.047,75

291,80

-

-

5

Đất ở tại đô thị

10

200,24

76,12

-

-

6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

3

0,75

0,38

-

-

7

Đất làm nhà tang lễ

1

1,50

0,07

-

-

Tổng

43

1.381,07

380,89

9,71

-