Document: Điều 1 Quyết định 2312/QĐ-UBND 2023 giá dịch vụ công Quản lý đường địa phương Sở Giao thông Quảng Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "30/10/2023", "sign_number": "2312/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Quang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "30/10/2023", "sign_number": "2312/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Quang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "30/10/2023", "sign_number": "2312/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Quang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "30/10/2023", "sign_number": "2312/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Quang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "30/10/2023", "sign_number": "2312/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Quang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2312/QĐ-UBND 2023 giá dịch vụ công Quản lý đường địa phương Sở Giao thông Quảng Nam có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt giá dịch vụ sự nghiệp công công tác Quản lý, bảo trì các tuyến đường địa phương giai đoạn 2024 - 2026 do Sở Giao thông vận tải quản lý; với các nội dung chính như sau:
1. Tên công trình: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường địa phương giai đoạn 2024-2026 do Sở Giao thông vận tải quản lý.
2. Đơn vị thực hiện: Sở Giao thông vận tải Quảng Nam.
3. Đơn vị lập giá dịch vụ sự nghiệp công: Trung tâm Quản lý hạ tầng giao thông Quảng Nam.
4. Mục tiêu thực hiện: Bảo vệ, sửa chữa, bảo dưỡng để duy trì khả năng khai thác bình thường của các tuyến đường bộ, đảm bảo giao thông an toàn, thông suốt.
5. Địa điểm thực hiện: Các tuyến tỉnh lộ, đường tránh thị trấn Tiên Kỳ, cầu và đường dẫn Nút giao vòng xuyến 2 tầng Tam Hiệp trên địa bàn tỉnh.
6. Phạm vi thực hiện: Trong phạm vi nền, mặt đường và hành lang an toàn đường bộ.
7. Khối lượng thực hiện:
a) Năm 2024: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên tổng cộng 26 tuyến đường, với khối lượng đường bảo trì thường xuyên 586,714 Km, chi tiết như sau:

Số TT

Tên tuyến đường, cầu

Lý trình

Chiều dài tuyến (m)

Khối lượng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên phần đường (m)

Khối lượng cầu BDTX (m)

Tổng cộng

Đường bê tông nhựa

Đường đá dăm nhựa

Đường BTXM

1

ĐT.603

Km0+00 - Km4+270

4.270

4.103,50

4.103,50

166,50

2

ĐT.603B

Km0+00 - Km11+931

11.931

11.931,00

11.931,00

3

ĐT.605

Km6+200 - Km13+911

7.711

7.489,50

5.550,50

1.939,00

221,50

4

ĐT.606

Km0+00 - Km69+540

69.540

69.216,26

39.914,84

29.301,42

323,74

5

ĐT.607

Km0+00 - Km15+260

15.260

15.260,00

15.260,00

6

ĐT.607B

Km0+00 - Km5+750

5.750

5.730,30

5.730,30

19,70

7

ĐT.608

Km0+00 - Km7+956

7.933

7.933,30

7.933,30

8

ĐT.609

Km0+00 - Km74+263

74.263

73.529,60

25.185,60

21.967,00

26.377,00

733,40

9

ĐT.609B

Km0+00 - Km11+874

11.874

10.571,70

10.571,70

1.302,30

10

ĐT.609C

Km0+00 - Km15+800

15.800

15.566,31

15.566,31

233,69

11

ĐT.610B

Km0+00 - Km14+840

14.840

14.428,00

4.075,00

10.353,00

412,00

12

ĐT.611

Km0+00 - Km37+700

37.700

37.362,00

25.412,00

11.950,00

338,00

13

ĐT.611B

Km0+00 - Km7+795

7.795

7.681,00

7.681,00

114,00

14

ĐT.612

Km0+00 - Km20+360

20.360

20.257,40

8.787,40

11.470,00

102,60

15

ĐT.613

Km0+00 - Km16+541

14.080

13.679,20

8.940,40

4.738,80

400,80

16

ĐT.613B

Km0+00 - Km40+153

40.153

40.153,00

28.297,00

11.094,00

762

17

ĐT.614

Km0+00 - Km25+332

25.332

25.194,20

24.560,20

634,00

137,80

18

ĐT.615

Km0+00 - Km49+821

49.821

49.448,42

25.288,42

24.160,00

372,58

19

ĐT.615B

Km0+00 - Km37+685

37.700

37.547,00

3.670,00

33.877,00

153,00

20

ĐT.616

Km0+00 - Km14+240

14.240

14.087,00

14.087,00

153,00

21

ĐT.617

Km0+00 - Km22+335

22.335

22.174,03

11.477,67

9.054,03

1.642,33

160,97

22

ĐT.618

Km0+00 - Km5+801

5.801

5.679,72

5.679,72

121,28

23

ĐT.619

Km0+00 - Km58+760

58.760

56.339,25

56.339,25

2.420,75

24

ĐT.620

Km0+00 - Km7+836

7.836

7.756,20

7.756,20

79,80

25

Đường tránh TT Tiên Kỳ

Km0+00 - Km2+751

2.751

2.599,87

2.120,87

479,00

151,35

26

Cầu, đường dẫn nút Tam Hiệp

Km1011+878 (QL1)

2.878

1.883,30

1.883,30

994,72

*

TỔNG CỘNG

586.714

577.601

309.864

99.226

168.511

9.113

b) Năm 2025: Tiếp tục thực hiện như năm 2024 và bổ sung công tác bảo dưỡng thường xuyên các đoạn tuyến dự kiến tiếp nhận bàn giao; cụ thể như sau:

Số TT

Tên tuyến đường, cầu

Lý trình

Chiều dài tuyến (m)

Khối lượng bảo dưỡng thường xuyên phần đường (m)

Khối lượng cầu BDTX (m)

Tổng cộng

Đường bê tông nhựa

Đường đá dăm nhựa

Đường BTXM

1

ĐT.607

Km10+400 - Km14+850

4.450

4.450

4.450

2

ĐT.608

Km1+090 - Km4+750

3.660

3.660

3.660

3

ĐT.609

Km45+250- Km68+217

21.967

21.967

21.967

4

ĐT.609B

Km0+000 Km4+372

4.732

4.732

4.732

c) Năm 2026: Ngoài khối lượng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên tiếp tục thực hiện như năm 2025, năm 2026 dự kiến tiếp nhận bàn giao, bổ sung thêm khoảng 10,59 Km; cụ thể như sau:

Số TT

Tên tuyến đường, cầu

Lý trình

Chiều dài tuyến (m)

Khối lượng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên phần đường (m)

Khối lượng cầu BDTX (m)

Tổng cộng

Đường bê tông nhựa

Đường đá dăm nhựa

Đường BTXM

1

ĐT.619

Km58+760 - Km69+350

10.590

10.590

10.590

8. Giá dịch vụ sự nghiệp công công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên giai đoạn 2024-2026 là 125.600.460.000 đồng (Một trăm hai mươi lăm tỷ, sáu trăm triệu, bốn trăm sáu mươi ngàn đồng chẵn), trong đó:

TT

Hạng mục chi phí

Dự toán công tác quản lý, BDTX (đồng)

Năm 2024

Năm 2025

Năm 2026

Tổng cộng

1

Chi phí quản lý, BDTX

38.285.057.000

40.938.005.000

43.340.515.000

122.563.577.000

-

Quản lý và bảo dưỡng cầu

2.212.098.000

2.406.400.000

2.696.640.000

7.315.138.000

-

Quản lý và bảo dưỡng đường

17.833.622.000

19.380.301.000

20.535.006.000

57.748.929.000

-

Bảo vệ mặt đường và công trình

18.239.337.000

19.151.304.000

20.108.869.000

57.499.510.000

2

Chi phí quản lý và chi phí khác

784.668.000

619.101.000

655.434.000

2.059.203.000

*

Tổng cộng

39.069.725.000

41.557.106.000

43.995.949.000

124.622.780.000

Trong đó, dự toán thực hiện năm 2025 và năm 2026 tạm tính trên cơ sở dự toán thực hiện của năm trước liền kề nhân với hệ số 1,05 (hệ số dự phòng do trượt giá và tăng lương tối thiểu) và dự toán thực hiện khối lượng dự kiến bổ sung trong năm. Dự toán này sẽ được cập nhật, điều chỉnh theo chế độ, chính sách hiện hành và khối lượng thực hiện thực tế mỗi năm, đảm bảo không vượt giá trị dự toán đã được phê duyệt.
9. Nguồn vốn thực hiện: Nguồn vốn ngân sách nhà nước theo phân cấp và các quy định hiện hành trong 3 năm 2024, 2025 và 2026.
10. Hình thức thực hiện: Theo quy định của Nhà nước về đấu thầu.
11. Thời gian thực hiện: Năm 2024 - 2026.

Content:
Điều 1. Phê duyệt giá dịch vụ sự nghiệp công công tác Quản lý, bảo trì các tuyến đường địa phương giai đoạn 2024 - 2026 do Sở Giao thông vận tải quản lý; với các nội dung chính như sau:
1. Tên công trình: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường địa phương giai đoạn 2024-2026 do Sở Giao thông vận tải quản lý.
2. Đơn vị thực hiện: Sở Giao thông vận tải Quảng Nam.
3. Đơn vị lập giá dịch vụ sự nghiệp công: Trung tâm Quản lý hạ tầng giao thông Quảng Nam.
4. Mục tiêu thực hiện: Bảo vệ, sửa chữa, bảo dưỡng để duy trì khả năng khai thác bình thường của các tuyến đường bộ, đảm bảo giao thông an toàn, thông suốt.
5. Địa điểm thực hiện: Các tuyến tỉnh lộ, đường tránh thị trấn Tiên Kỳ, cầu và đường dẫn Nút giao vòng xuyến 2 tầng Tam Hiệp trên địa bàn tỉnh.
6. Phạm vi thực hiện: Trong phạm vi nền, mặt đường và hành lang an toàn đường bộ.
7. Khối lượng thực hiện:
a) Năm 2024: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên tổng cộng 26 tuyến đường, với khối lượng đường bảo trì thường xuyên 586,714 Km, chi tiết như sau:

Số TT

Tên tuyến đường, cầu

Lý trình

Chiều dài tuyến (m)

Khối lượng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên phần đường (m)

Khối lượng cầu BDTX (m)

Tổng cộng

Đường bê tông nhựa

Đường đá dăm nhựa

Đường BTXM

1

ĐT.603

Km0+00 - Km4+270

4.270

4.103,50

4.103,50

166,50

2

ĐT.603B

Km0+00 - Km11+931

11.931

11.931,00

11.931,00

3

ĐT.605

Km6+200 - Km13+911

7.711

7.489,50

5.550,50

1.939,00

221,50

4

ĐT.606

Km0+00 - Km69+540

69.540

69.216,26

39.914,84

29.301,42

323,74

5

ĐT.607

Km0+00 - Km15+260

15.260

15.260,00

15.260,00

6

ĐT.607B

Km0+00 - Km5+750

5.750

5.730,30

5.730,30

19,70

7

ĐT.608

Km0+00 - Km7+956

7.933

7.933,30

7.933,30

8

ĐT.609

Km0+00 - Km74+263

74.263

73.529,60

25.185,60

21.967,00

26.377,00

733,40

9

ĐT.609B

Km0+00 - Km11+874

11.874

10.571,70

10.571,70

1.302,30

10

ĐT.609C

Km0+00 - Km15+800

15.800

15.566,31

15.566,31

233,69

11

ĐT.610B

Km0+00 - Km14+840

14.840

14.428,00

4.075,00

10.353,00

412,00

12

ĐT.611

Km0+00 - Km37+700

37.700

37.362,00

25.412,00

11.950,00

338,00

13

ĐT.611B

Km0+00 - Km7+795

7.795

7.681,00

7.681,00

114,00

14

ĐT.612

Km0+00 - Km20+360

20.360

20.257,40

8.787,40

11.470,00

102,60

15

ĐT.613

Km0+00 - Km16+541

14.080

13.679,20

8.940,40

4.738,80

400,80

16

ĐT.613B

Km0+00 - Km40+153

40.153

40.153,00

28.297,00

11.094,00

762

17

ĐT.614

Km0+00 - Km25+332

25.332

25.194,20

24.560,20

634,00

137,80

18

ĐT.615

Km0+00 - Km49+821

49.821

49.448,42

25.288,42

24.160,00

372,58

19

ĐT.615B

Km0+00 - Km37+685

37.700

37.547,00

3.670,00

33.877,00

153,00

20

ĐT.616

Km0+00 - Km14+240

14.240

14.087,00

14.087,00

153,00

21

ĐT.617

Km0+00 - Km22+335

22.335

22.174,03

11.477,67

9.054,03

1.642,33

160,97

22

ĐT.618

Km0+00 - Km5+801

5.801

5.679,72

5.679,72

121,28

23

ĐT.619

Km0+00 - Km58+760

58.760

56.339,25

56.339,25

2.420,75

24

ĐT.620

Km0+00 - Km7+836

7.836

7.756,20

7.756,20

79,80

25

Đường tránh TT Tiên Kỳ

Km0+00 - Km2+751

2.751

2.599,87

2.120,87

479,00

151,35

26

Cầu, đường dẫn nút Tam Hiệp

Km1011+878 (QL1)

2.878

1.883,30

1.883,30

994,72

*

TỔNG CỘNG

586.714

577.601

309.864

99.226

168.511

9.113

b) Năm 2025: Tiếp tục thực hiện như năm 2024 và bổ sung công tác bảo dưỡng thường xuyên các đoạn tuyến dự kiến tiếp nhận bàn giao; cụ thể như sau:

Số TT

Tên tuyến đường, cầu

Lý trình

Chiều dài tuyến (m)

Khối lượng bảo dưỡng thường xuyên phần đường (m)

Khối lượng cầu BDTX (m)

Tổng cộng

Đường bê tông nhựa

Đường đá dăm nhựa

Đường BTXM

1

ĐT.607

Km10+400 - Km14+850

4.450

4.450

4.450

2

ĐT.608

Km1+090 - Km4+750

3.660

3.660

3.660

3

ĐT.609

Km45+250- Km68+217

21.967

21.967

21.967

4

ĐT.609B

Km0+000 Km4+372

4.732

4.732

4.732

c) Năm 2026: Ngoài khối lượng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên tiếp tục thực hiện như năm 2025, năm 2026 dự kiến tiếp nhận bàn giao, bổ sung thêm khoảng 10,59 Km; cụ thể như sau:

Số TT

Tên tuyến đường, cầu

Lý trình

Chiều dài tuyến (m)

Khối lượng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên phần đường (m)

Khối lượng cầu BDTX (m)

Tổng cộng

Đường bê tông nhựa

Đường đá dăm nhựa

Đường BTXM

1

ĐT.619

Km58+760 - Km69+350

10.590

10.590

10.590

8. Giá dịch vụ sự nghiệp công công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên giai đoạn 2024-2026 là 125.600.460.000 đồng (Một trăm hai mươi lăm tỷ, sáu trăm triệu, bốn trăm sáu mươi ngàn đồng chẵn), trong đó:

TT

Hạng mục chi phí

Dự toán công tác quản lý, BDTX (đồng)

Năm 2024

Năm 2025

Năm 2026

Tổng cộng

1

Chi phí quản lý, BDTX

38.285.057.000

40.938.005.000

43.340.515.000

122.563.577.000

-

Quản lý và bảo dưỡng cầu

2.212.098.000

2.406.400.000

2.696.640.000

7.315.138.000

-

Quản lý và bảo dưỡng đường

17.833.622.000

19.380.301.000

20.535.006.000

57.748.929.000

-

Bảo vệ mặt đường và công trình

18.239.337.000

19.151.304.000

20.108.869.000

57.499.510.000

2

Chi phí quản lý và chi phí khác

784.668.000

619.101.000

655.434.000

2.059.203.000

*

Tổng cộng

39.069.725.000

41.557.106.000

43.995.949.000

124.622.780.000

Trong đó, dự toán thực hiện năm 2025 và năm 2026 tạm tính trên cơ sở dự toán thực hiện của năm trước liền kề nhân với hệ số 1,05 (hệ số dự phòng do trượt giá và tăng lương tối thiểu) và dự toán thực hiện khối lượng dự kiến bổ sung trong năm. Dự toán này sẽ được cập nhật, điều chỉnh theo chế độ, chính sách hiện hành và khối lượng thực hiện thực tế mỗi năm, đảm bảo không vượt giá trị dự toán đã được phê duyệt.
9. Nguồn vốn thực hiện: Nguồn vốn ngân sách nhà nước theo phân cấp và các quy định hiện hành trong 3 năm 2024, 2025 và 2026.
10. Hình thức thực hiện: Theo quy định của Nhà nước về đấu thầu.
11. Thời gian thực hiện: Năm 2024 - 2026.