Document: Điều 1 Quyết định 5118/QĐ-UBND 2017 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất huyện Gia Lâm Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "31/07/2017", "sign_number": "5118/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "31/07/2017", "sign_number": "5118/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "31/07/2017", "sign_number": "5118/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "31/07/2017", "sign_number": "5118/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "31/07/2017", "sign_number": "5118/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 5118/QĐ-UBND 2017 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất huyện Gia Lâm Hà Nội có nội dung như sau:

Điều 1. 1. Bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Gia Lâm là: 14 công trình, dự án; diện tích là: 34,91 ha (Phụ lục kèm theo).
2. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2017, cụ thể như sau:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích kế hoạch SD đất năm 2017 (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

5.842,49

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.692,89

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2.264,76

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.738,32

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

800,52

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

27,00

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

224,37

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

359,38

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.761,76

2.1

Đất quốc phòng

CQP

94,39

2.2

Đất an ninh

CAN

3,63

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

39,01

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

75,09

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

13,86

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

368,87

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.719,85

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,48

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

8,66

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

151,77

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

49,49

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

1,89

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất giao thông

DGT

999,61

Đất thủy lợi

DTL

485,81

Đất công trình năng lượng

DNL

3,73

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,92

Đất chợ

DCH

14,49

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2,36

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

14,90

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.395,99

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

558,23

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,48

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,21

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

34,06

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

108,71

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

10,90

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

13,24

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

9,06

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

25,22

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

860,11

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

341,19

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

17,03

2.27

Đất công trình công cộng khác

DCK

13,77

2.28

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,26

3

Đất chưa sử dụng

CSD

67

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

67

3. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 606/QĐ-UBND ngày 08/02/2017 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.

Content:
Điều 1. 1. Bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Gia Lâm là: 14 công trình, dự án; diện tích là: 34,91 ha (Phụ lục kèm theo).
2. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2017, cụ thể như sau:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích kế hoạch SD đất năm 2017 (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

5.842,49

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.692,89

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2.264,76

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.738,32

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

800,52

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

27,00

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

224,37

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

359,38

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.761,76

2.1

Đất quốc phòng

CQP

94,39

2.2

Đất an ninh

CAN

3,63

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

39,01

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

75,09

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

13,86

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

368,87

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.719,85

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,48

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

8,66

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

151,77

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

49,49

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

1,89

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất giao thông

DGT

999,61

Đất thủy lợi

DTL

485,81

Đất công trình năng lượng

DNL

3,73

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,92

Đất chợ

DCH

14,49

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2,36

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

14,90

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.395,99

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

558,23

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,48

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,21

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

34,06

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

108,71

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

10,90

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

13,24

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

9,06

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

25,22

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

860,11

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

341,19

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

17,03

2.27

Đất công trình công cộng khác

DCK

13,77

2.28

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,26

3

Đất chưa sử dụng

CSD

67

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

67

3. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 606/QĐ-UBND ngày 08/02/2017 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.