Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1411/QĐ-UBND 2018 mô tả công việc vị trí công chức Sở Công Thương Hưng Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "20/06/2018", "sign_number": "1411/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phóng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "20/06/2018", "sign_number": "1411/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phóng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "20/06/2018", "sign_number": "1411/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phóng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "20/06/2018", "sign_number": "1411/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phóng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "20/06/2018", "sign_number": "1411/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phóng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1411/QĐ-UBND 2018 mô tả công việc vị trí công chức Sở Công Thương Hưng Yên

Điều 1. Phê duyệt bản mô tả công việc, khung năng lực của từng vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức của Sở Công Thương, gồm những nội dung chủ yếu sau:
...
3. Biên chế công chức
a) Năm 2015: 96 biên chế (trong đó: cơ quan Sở 40; Chi cục QLTT: 56);
b) Năm 2017: 93 biên chế (trong đó: cơ quan Sở 37; Chi cục QLTT: 56);
c) Số biên chế phải thực hiện cắt giảm đến năm 2021: 10 biên chế (trong đó: cơ quan Sở 04; Chi cục QLTT: 06);
d) Năm 2021: 86 biên chế.

Content:
Biên chế công chức
a) Năm 2015: 96 biên chế (trong đó: cơ quan Sở 40; Chi cục QLTT: 56);
b) Năm 2017: 93 biên chế (trong đó: cơ quan Sở 37; Chi cục QLTT: 56);
c) Số biên chế phải thực hiện cắt giảm đến năm 2021: 10 biên chế (trong đó: cơ quan Sở 04; Chi cục QLTT: 06);
d) Năm 2021: 86 biên chế.