Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 15/2011/QĐ-UBND Bảng giá tối thiểu tài nguyên thiên nhiên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "12/03/2011", "sign_number": "15/2011/QĐ-UBND", "signer": "Thái Văn Hằng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "12/03/2011", "sign_number": "15/2011/QĐ-UBND", "signer": "Thái Văn Hằng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "12/03/2011", "sign_number": "15/2011/QĐ-UBND", "signer": "Thái Văn Hằng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "12/03/2011", "sign_number": "15/2011/QĐ-UBND", "signer": "Thái Văn Hằng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "12/03/2011", "sign_number": "15/2011/QĐ-UBND", "signer": "Thái Văn Hằng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 15/2011/QĐ-UBND Bảng giá tối thiểu tài nguyên thiên nhiên

Điều 1. Sửa đổi, điều chỉnh một số nội dung tại Bảng giá tối thiểu để tính thuế Tài nguyên trên địa bàn tỉnh Nghệ An ban hành kèm theo Quyết định số 29/2010/QĐ-UBND ngày 29/4/2010 của UBND tỉnh Nghệ An:
...
3.1

Đá khối dùng để xẻ có diện tích bề mặt từ 1 m2 trở lên

m3

12.000.000

3.2

Đá khối dùng để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,5 m2 đến dưới 1 m2

m3

8.000.000

3.3

Đá khối dùng để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,1 m2 đến dưới 0,5 m2

m3

Content:
3.1

Đá khối dùng để xẻ có diện tích bề mặt từ 1 m2 trở lên

m3

12.000.000

3.2

Đá khối dùng để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,5 m2 đến dưới 1 m2

m3

8.000.000

3.3

Đá khối dùng để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,1 m2 đến dưới 0,5 m2

m3