Document: Khoản 1 Điều 7 Thông tư 50/2018/TT-BGTVT Cơ quan có thẩm quyền ký kết hợp đồng đầu tư đối tác công tư

Type: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "11/09/2018", "sign_number": "50/2018/TT-BGTVT", "signer": "Nguyễn Nhật", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "11/09/2018", "sign_number": "50/2018/TT-BGTVT", "signer": "Nguyễn Nhật", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "11/09/2018", "sign_number": "50/2018/TT-BGTVT", "signer": "Nguyễn Nhật", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "11/09/2018", "sign_number": "50/2018/TT-BGTVT", "signer": "Nguyễn Nhật", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "11/09/2018", "sign_number": "50/2018/TT-BGTVT", "signer": "Nguyễn Nhật", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 7 Thông tư 50/2018/TT-BGTVT Cơ quan có thẩm quyền ký kết hợp đồng đầu tư đối tác công tư

Điều 7. Công bố dự án
1. Trong thời hạn 04 ngày làm việc, kể từ ngày phê duyệt chủ trương đầu tư hoặc Báo cáo nghiên cứu khả thi với dự án nhóm C, Vụ Đối tác công - tư chủ trì tham mưu ban hành quyết định công bố dự án.

Content:
Trong thời hạn 04 ngày làm việc, kể từ ngày phê duyệt chủ trương đầu tư hoặc Báo cáo nghiên cứu khả thi với dự án nhóm C, Vụ Đối tác công - tư chủ trì tham mưu ban hành quyết định công bố dự án.