Document: Khoản 4 Điều 3 Quyết định 18/2023/QĐ-UBND Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà Tuyên Quang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "09/09/2023", "sign_number": "18/2023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "09/09/2023", "sign_number": "18/2023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "09/09/2023", "sign_number": "18/2023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "09/09/2023", "sign_number": "18/2023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "09/09/2023", "sign_number": "18/2023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 3 Quyết định 18/2023/QĐ-UBND Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà Tuyên Quang

Điều 3. Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà xây dựng mới trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
...
4.045.000

3

Nhà xây 1 tầng khung bê tông cốt thép mái bằng

Cấp IV

3.1

Tường xây 110mm

đồng/m2

4.489.000

3.2

Tường xây 220mm

đồng/m2

4.736.000

4

Nhà 2 tầng, tường chịu lực

Cấp III

4.1

Nhà 2 tầng, tường 220mm chịu lực - Tường quét vôi ve

đồng/m2

4.034.000

4.2

Nhà 2 tầng, tường 220mm chịu lực - Tường lăn sơn

đồng/m2

4.146.000

5

Nhà 2 tầng, khung bê tông cốt thép

Cấp III

Content:
4.045.000

3

Nhà xây 1 tầng khung bê tông cốt thép mái bằng

Cấp IV

3.1

Tường xây 110mm

đồng/m2

4.489.000

3.2

Tường xây 220mm

đồng/m2

4.736.000

4

Nhà 2 tầng, tường chịu lực

Cấp III

4.1

Nhà 2 tầng, tường 220mm chịu lực - Tường quét vôi ve

đồng/m2

4.034.000

4.2

Nhà 2 tầng, tường 220mm chịu lực - Tường lăn sơn

đồng/m2

4.146.000

5

Nhà 2 tầng, khung bê tông cốt thép

Cấp III