Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1009/QĐ-UBND kế hoạch sử dụng đất huyện Sơn Hòa Phú Yên 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "17/05/2016", "sign_number": "1009/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Trúc", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "17/05/2016", "sign_number": "1009/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Trúc", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "17/05/2016", "sign_number": "1009/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Trúc", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "17/05/2016", "sign_number": "1009/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Trúc", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "17/05/2016", "sign_number": "1009/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Trúc", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1009/QĐ-UBND kế hoạch sử dụng đất huyện Sơn Hòa Phú Yên 2016

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Sơn Hòa, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.675,44

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

12.647,75

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

13.127,43

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

28.176,04

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

20,91

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

16,92

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.898,39

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.840,08

2.2

Đất an ninh

CAN

1,53

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

15,00

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,49

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

111,02

2.6

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

46,31

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

Content:
2.675,44

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

12.647,75

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

13.127,43

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

28.176,04

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

20,91

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

16,92

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.898,39

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.840,08

2.2

Đất an ninh

CAN

1,53

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

15,00

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,49

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

111,02

2.6

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

46,31

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT