Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 263/QĐ-UBND 2021 Kế hoạch sử dụng đất thị xã Từ Sơn tỉnh Bắc Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "16/08/2021", "sign_number": "263/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "16/08/2021", "sign_number": "263/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "16/08/2021", "sign_number": "263/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "16/08/2021", "sign_number": "263/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "16/08/2021", "sign_number": "263/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 263/QĐ-UBND 2021 Kế hoạch sử dụng đất thị xã Từ Sơn tỉnh Bắc Ninh

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã Từ Sơn, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Tương Giang

Tam Sơn

Phù Khê

Phù Chẩn

Trang Hạ

Tân Hồng

Đồng Nguyên

Đông Ngàn

Châu Khê

Đình Bảng

Đồng Kỵ

Hương Mạc

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

6.108,86

566,05

845,00

347,84

598,57

236,52

458,99

673,05

147,42

495,86

827,18

353,58

558,81

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.639,37

274,81

456,43

139,86

4,49

39,43

35,95

134,41

17,57

111,40

163,42

70,13

191,48

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.463,44

261,22

444,01

134,19

0,98

32,32

18,98

113,81

11,51

103,18

108,10

65,15

170,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.463,44

261,22

444,01

134,19

0,98

32,32

18,98

113,81

11,51

103,18

108,10

65,15

170,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

45,58

2,19

4,43

0,85

1,23

5,00

2,11

7,46

0,19

1,63

9,64

3,81

7,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

15,94

0,44

1,34

0,04

0,60

0,03

9,41

0,00

4,08

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,86

0,86

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

112,55

10,97

5,56

4,83

2,23

1,51

14,41

13,14

5,87

6,57

36,24

1,17

10,06

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,01

0,23

0,45

0,03

0,29

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.468,75

291,24

388,57

207,98

594,08

197,09

423,04

538,51

129,85

384,45

663,54

283,08

367,33

Content:
Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Tương Giang

Tam Sơn

Phù Khê

Phù Chẩn

Trang Hạ

Tân Hồng

Đồng Nguyên

Đông Ngàn

Châu Khê

Đình Bảng

Đồng Kỵ

Hương Mạc

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

6.108,86

566,05

845,00

347,84

598,57

236,52

458,99

673,05

147,42

495,86

827,18

353,58

558,81

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.639,37

274,81

456,43

139,86

4,49

39,43

35,95

134,41

17,57

111,40

163,42

70,13

191,48

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.463,44

261,22

444,01

134,19

0,98

32,32

18,98

113,81

11,51

103,18

108,10

65,15

170,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.463,44

261,22

444,01

134,19

0,98

32,32

18,98

113,81

11,51

103,18

108,10

65,15

170,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

45,58

2,19

4,43

0,85

1,23

5,00

2,11

7,46

0,19

1,63

9,64

3,81

7,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

15,94

0,44

1,34

0,04

0,60

0,03

9,41

0,00

4,08

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,86

0,86

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

112,55

10,97

5,56

4,83

2,23

1,51

14,41

13,14

5,87

6,57

36,24

1,17

10,06

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,01

0,23

0,45

0,03

0,29

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.468,75

291,24

388,57

207,98

594,08

197,09

423,04

538,51

129,85

384,45

663,54

283,08

367,33