Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1695/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch sử dụng kế hoạch sử dụng đất 5 năm Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "27/09/2013", "sign_number": "1695/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "27/09/2013", "sign_number": "1695/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "27/09/2013", "sign_number": "1695/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "27/09/2013", "sign_number": "1695/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "27/09/2013", "sign_number": "1695/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1695/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch sử dụng kế hoạch sử dụng đất 5 năm Phú Yên

Điều 1. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Đồng Xuân với các chỉ tiêu sau:
...
4.492,62

14.156,16

13,25

4

Đất chưa sử dụng còn lại

25.099,70

23,49

15.017,01

-4.073,47

10.943,54

10,24

5

Đất đô thị

2.111,21

1,98

2.111,21

-

2.111,21

1,98

Trong đó: Đất ở đô thị.

56,18

0,05

93,36

-

93,36

0,09

6

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

-

-

-

-

7

Đất khu, điểm du lịch

20,00

-

-

20,00

0,02

8

Đất khu dân cư nông thôn

468,65

0,44

617,16

0,58

Trong đó: Đất ở nông thôn.

411,10

0,38

521,62

0,49

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: Ha

STT

Loại đất

Cả thời kỳ 2010-2020

Giai đoạn 2010-2015

Giai đoạn 2016-2020

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

2.608,22

2.339,87

268,35

1.1

Đất trồng lúa nước.

44,23

38,81

5,42

Trong đó: đất chuyên trồng lúa.

34,81

30,22

4,59

1.2

Đất trồng cây lâu năm.

64,53

63,27

1,26

1.3

Đất rừng phòng hộ.

205,78

205,78

-

1.4

Đất rừng sản xuất.

1.284,20

1.250,62

33,58

1.5

Đất nông nghiệp khác.

1.009,48

781,39

228,09

2

Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp

18,95

8,95

10,00

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp.

18,95

8,95

10,00

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
Đơn vị tính: Ha

STT

Content:
4.492,62

14.156,16

13,25

4

Đất chưa sử dụng còn lại

25.099,70

23,49

15.017,01

-4.073,47

10.943,54

10,24

5

Đất đô thị

2.111,21

1,98

2.111,21

-

2.111,21

1,98

Trong đó: Đất ở đô thị.

56,18

0,05

93,36

-

93,36

0,09

6

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

-

-

-

-

7

Đất khu, điểm du lịch

20,00

-

-

20,00

0,02

8

Đất khu dân cư nông thôn

468,65

0,44

617,16

0,58

Trong đó: Đất ở nông thôn.

411,10

0,38

521,62

0,49

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: Ha

STT

Loại đất

Cả thời kỳ 2010-2020

Giai đoạn 2010-2015

Giai đoạn 2016-2020

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

2.608,22

2.339,87

268,35

1.1

Đất trồng lúa nước.

44,23

38,81

5,42

Trong đó: đất chuyên trồng lúa.

34,81

30,22

4,59

1.2

Đất trồng cây lâu năm.

64,53

63,27

1,26

1.3

Đất rừng phòng hộ.

205,78

205,78

-

1.4

Đất rừng sản xuất.

1.284,20

1.250,62

33,58

1.5

Đất nông nghiệp khác.

1.009,48

781,39

228,09

2

Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp

18,95

8,95

10,00

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp.

18,95

8,95

10,00

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
Đơn vị tính: Ha

STT