Document: Khoản 3 Điều 2 Quyết định 639/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch 2011 2015 Vĩnh Hòa Khánh Hòa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "19/03/2014", "sign_number": "639/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "19/03/2014", "sign_number": "639/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "19/03/2014", "sign_number": "639/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "19/03/2014", "sign_number": "639/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "19/03/2014", "sign_number": "639/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 2 Quyết định 639/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch 2011 2015 Vĩnh Hòa Khánh Hòa

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của phường Vĩnh Hòa với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3.1

Đất chưa sử dụng còn lại

280,83

280,83

280,83

280,83

280,63

232,69

3.2

Đất CSD đưa vào sử dụng

0,20

47,94

B

ĐẤT ĐÔ THỊ

1.192,77

1.192,77

1.192,77

1.192,77

1.192,77

1.192,77

C

ĐẤT KHU DU LỊCH

49,56

49,56

49,56

49,56

49,56

Ghi chú: Năm 2011 và 2012 là kết quả đã thực hiện đến ngày 31 tháng 12 năm 2011 và 2012.
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

Phân theo các năm

Năm
2011

Năm
2012

Năm
2013

Năm
2014

Năm
2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

4,09

0,05

4,04

1.1

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0,45

0,05

0,40

1.2

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

3,35

3,35

3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Đơn vị tính: ha

STT

Content:
3.1

Đất chưa sử dụng còn lại

280,83

280,83

280,83

280,83

280,63

232,69

3.2

Đất CSD đưa vào sử dụng

0,20

47,94

B

ĐẤT ĐÔ THỊ

1.192,77

1.192,77

1.192,77

1.192,77

1.192,77

1.192,77

C

ĐẤT KHU DU LỊCH

49,56

49,56

49,56

49,56

49,56

Ghi chú: Năm 2011 và 2012 là kết quả đã thực hiện đến ngày 31 tháng 12 năm 2011 và 2012.
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

Phân theo các năm

Năm
2011

Năm
2012

Năm
2013

Năm
2014

Năm
2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

4,09

0,05

4,04

1.1

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0,45

0,05

0,40

1.2

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

3,35

3,35

Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Đơn vị tính: ha

STT