Document: Khoản 4 Điều 2 Quyết định 353/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch kế hoạch sử dụng đất Na Hang Tuyên Quang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "25/09/2013", "sign_number": "353/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Minh Huấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "25/09/2013", "sign_number": "353/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Minh Huấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "25/09/2013", "sign_number": "353/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Minh Huấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "25/09/2013", "sign_number": "353/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Minh Huấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "25/09/2013", "sign_number": "353/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Minh Huấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 2 Quyết định 353/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch kế hoạch sử dụng đất Na Hang Tuyên Quang

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Na Hang với các chỉ tiêu sau:
...
4.699,63

4.699,63

4.699,63

4.699,63

4.699,63

5

Đất khu du lịch

15.000

15.000

15.000

15.000

15.000

6

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

21.721,16

21.721,16

21.447,48

21.245,74

21.243,04

7

Đất khu dân cư nông thôn

1.115,66

1.119,64

1.128,05

1.136,61

1.146,77

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Phân theo các năm

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

421,48

64,85

115,62

116,66

124,35

1.1

Đất trồng lúa

98,86

6,50

28,18

16,49

47,69

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

51,06

0,99

14,00

3,98

32,09

1.2

Đất trồng cây lâu năm

49,28

22,45

6,44

7,58

12,81

1.3

Đất rừng phòng hộ

27,74

2,89

5,89

13,56

5,40

1.4

Đất rừng đặc dụng

6,12

0,00

1,68

1,74

2,70

1.5

Đất rừng sản xuất

118,91

8,59

40,74

39,36

30,22

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

1,00

0,00

0,00

1,00

0,00

3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Phân theo theo các năm

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

1

Đất nông nghiệp

298,10

64,10

128,00

36,00

70,00

1.1

Đất rừng sản xuất

238,00

50,00

103,00

35,00

50,00

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

5,10

4,10

1,00

1.3

Đất làm muối

1.4

Đất nông nghiệp còn lại

55,00

10,00

25,00

20,00

2

Đất phi nông nghiệp

14,44

3,60

4,00

0,50

6,34

2.1

Đất XD trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0,30

0,30

2.2

Đất bãi thải, xử lý chất thải

3,50

2,00

1,50

2.3

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

3,50

0,50

3,00

2.4

Đất phát triển hạ tầng, trong đó:

7,14

3,30

1,50

0,50

1,84

Trong đó:

-

Đất cơ sở văn hóa

0,04

0,04

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

1,10

1,10

2.5

Đất ở tại đô thị

0,13

0,13

Content:
4.699,63

4.699,63

4.699,63

4.699,63

4.699,63

5

Đất khu du lịch

15.000

15.000

15.000

15.000

15.000

6

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

21.721,16

21.721,16

21.447,48

21.245,74

21.243,04

7

Đất khu dân cư nông thôn

1.115,66

1.119,64

1.128,05

1.136,61

1.146,77

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Phân theo các năm

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

421,48

64,85

115,62

116,66

124,35

1.1

Đất trồng lúa

98,86

6,50

28,18

16,49

47,69

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

51,06

0,99

14,00

3,98

32,09

1.2

Đất trồng cây lâu năm

49,28

22,45

6,44

7,58

12,81

1.3

Đất rừng phòng hộ

27,74

2,89

5,89

13,56

5,40

1.4

Đất rừng đặc dụng

6,12

0,00

1,68

1,74

2,70

1.5

Đất rừng sản xuất

118,91

8,59

40,74

39,36

30,22

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

1,00

0,00

0,00

1,00

0,00

3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Phân theo theo các năm

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

1

Đất nông nghiệp

298,10

64,10

128,00

36,00

70,00

1.1

Đất rừng sản xuất

238,00

50,00

103,00

35,00

50,00

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

5,10

4,10

1,00

1.3

Đất làm muối

1.4

Đất nông nghiệp còn lại

55,00

10,00

25,00

20,00

2

Đất phi nông nghiệp

14,44

3,60

4,00

0,50

6,34

2.1

Đất XD trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0,30

0,30

2.2

Đất bãi thải, xử lý chất thải

3,50

2,00

1,50

2.3

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

3,50

0,50

3,00

2.4

Đất phát triển hạ tầng, trong đó:

7,14

3,30

1,50

0,50

1,84

Trong đó:

-

Đất cơ sở văn hóa

0,04

0,04

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

1,10

1,10

2.5

Đất ở tại đô thị

0,13

0,13