Document: Điểm a Khoản 2 Điều 2 Quyết định 2376/QĐ-UBND duyệt điều chỉnh cục bộ đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị Hồ Chí Minh 2016

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/05/2016", "sign_number": "2376/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Khoa", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/05/2016", "sign_number": "2376/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Khoa", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/05/2016", "sign_number": "2376/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Khoa", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/05/2016", "sign_number": "2376/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Khoa", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/05/2016", "sign_number": "2376/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Khoa", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 2 Điều 2 Quyết định 2376/QĐ-UBND duyệt điều chỉnh cục bộ đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị Hồ Chí Minh 2016

Điều 2. Nội dung điều chỉnh cục bộ quy hoạch:
...
2. Nội dung điều chỉnh cục bộ quy hoạch:
2.1. Về quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc:
a) Về chức năng sử dụng đất, quy mô diện tích, các chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc đô thị:

Nội dung

Theo đồ án quy hoạch được duyệt

Sau khi điều chỉnh cục bộ

Ký hiệu

Chức năng sử dụng đất

Diện tích (ha)

Tầng cao (min-max)

Mật độ xây dựng (%)

Hệ số sử dụng đất (lần)

Ký hiệu

Chức năng sử dụng đất

Diện tích (ha)

Tầng cao (min-max)

Mật độ xây dựng (%)

Hệ số sử dụng đất (lần)

1

G7

Cây xanh - mặt nước

1,19

1-2

10

0,1

S-VH

Dịch vụ công cộng

1,19

1-3

30

1,0

2

G6

Cây xanh - mặt nước

0,97

1-2

10

0,1

T-CC

Dịch vụ và hỗ trợ kỹ thuật

0,78

1-3

30

1,0

3

C1

Khu quản lý dịch vụ Công nghệ cao

11,65

2-16 (tương đương 55m)

30

3,0

C1

Khu phức hợp

12,73

2-16 (tương đương 55m)

40

3,0

4

T1

Khu dịch vụ thương mại và hỗ trợ kỹ thuật

1,64

2-16 (tương đương 55m)

40

3,0

E1

Khu nghiên cứu - phát triển - đào tạo.

6,35

1-16 (tương đương 55m)

30

3,0

E1

Khu nghiên cứu - phát triển - đào tạo

3,69

1-16 (tương đương 55m)

30

3,0

Đất dự trữ xung quanh

1,02

5

I-3b-2 (Một phần I-3b)

Khu sản xuất công nghệ cao

0,44

1-6 (tương đương 25m)

50

2,5

T1

Khu dịch vụ thương mại và hỗ trợ kỹ thuật

0,44

2-16 (tương đương 55m)

40

3,0

6

K1

Đất hạ tầng kỹ thuật đầu mối

0,42

1-2

30

0,6

K1

Đất hạ tầng kỹ thuật đầu mối

0,52

1÷2

30

0,6

Một phần I-3b)

Đất sản xuất công nghệ cao

0,1

1-6

50

2,5

7

H1

Khu nhà ở

10,81

1-9 (tương đương 35m)

30

1,8

H1-1

Khu nhà ở

5,42

1-9 (tương đương 35m)

30

1,8

H1-2

Khu nhà ở

2,92

30

1,8

H1-3

Khu nhà ở

2,69

30

1,8

Một phần H2

Khu nhà ở

7,32

1-9 (tương đương 35m)

30

1,8

H2-1

Khu nhà ở

3,98

1-9 (tương đương 35m)

30

1,8

H2-2a

Khu nhà ở

5,29

30

1,8

Một phần H3

Khu nhà ở

8,92

1-9 (tương đương 35m)

30

1,8

H3-1

Khu nhà ở

3,64

1-9 (tương đương 35m)

30

1,8

H3-2a

Khu nhà ở

3,78

30

1,8

S1

Khu dịch vụ công cộng khu ở

6,57

1-16 (tương đương 55m)

35

3,0

S1-1

Khu dịch vụ công cộng khu ở

4,47

1-16 (tương đương 55m)

35

3,0

S1-2

0,57

S1-3

1,07

8

G9

Cây xanh - mặt nước

1,84

1-2

10

0,1

G9

Cây xanh - mặt nước

1,98

1-2

10

0,1

G10

Cây xanh - mặt nước

0,32

1-2

10

0,1

G10

Cây xanh - mặt nước

0,22

1-2

10

0,1

9

E2b

Nghiên cứu phát triển, đào tạo, vườn ươm

16,26

1-16

30

3,0

E2b

Nghiên cứu phát triển, đào tạo, vườn ươm

11,51

1-16

30

3,0

E7-1a

3,43

1-16

30

3,0

G8

Cây xanh - mặt nước

10,46

1-2

10

0,1

G8

Cây xanh - mặt nước

10,46

1-2

10

0,1

Content:
Về chức năng sử dụng đất, quy mô diện tích, các chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc đô thị:

Nội dung

Theo đồ án quy hoạch được duyệt

Sau khi điều chỉnh cục bộ

Ký hiệu

Chức năng sử dụng đất

Diện tích (ha)

Tầng cao (min-max)

Mật độ xây dựng (%)

Hệ số sử dụng đất (lần)

Ký hiệu

Chức năng sử dụng đất

Diện tích (ha)

Tầng cao (min-max)

Mật độ xây dựng (%)

Hệ số sử dụng đất (lần)

1

G7

Cây xanh - mặt nước

1,19

1-2

10

0,1

S-VH

Dịch vụ công cộng

1,19

1-3

30

1,0

2

G6

Cây xanh - mặt nước

0,97

1-2

10

0,1

T-CC

Dịch vụ và hỗ trợ kỹ thuật

0,78

1-3

30

1,0

3

C1

Khu quản lý dịch vụ Công nghệ cao

11,65

2-16 (tương đương 55m)

30

3,0

C1

Khu phức hợp

12,73

2-16 (tương đương 55m)

40

3,0

4

T1

Khu dịch vụ thương mại và hỗ trợ kỹ thuật

1,64

2-16 (tương đương 55m)

40

3,0

E1

Khu nghiên cứu - phát triển - đào tạo.

6,35

1-16 (tương đương 55m)

30

3,0

E1

Khu nghiên cứu - phát triển - đào tạo

3,69

1-16 (tương đương 55m)

30

3,0

Đất dự trữ xung quanh

1,02

5

I-3b-2 (Một phần I-3b)

Khu sản xuất công nghệ cao

0,44

1-6 (tương đương 25m)

50

2,5

T1

Khu dịch vụ thương mại và hỗ trợ kỹ thuật

0,44

2-16 (tương đương 55m)

40

3,0

6

K1

Đất hạ tầng kỹ thuật đầu mối

0,42

1-2

30

0,6

K1

Đất hạ tầng kỹ thuật đầu mối

0,52

1÷2

30

0,6

Một phần I-3b)

Đất sản xuất công nghệ cao

0,1

1-6

50

2,5

7

H1

Khu nhà ở

10,81

1-9 (tương đương 35m)

30

1,8

H1-1

Khu nhà ở

5,42

1-9 (tương đương 35m)

30

1,8

H1-2

Khu nhà ở

2,92

30

1,8

H1-3

Khu nhà ở

2,69

30

1,8

Một phần H2

Khu nhà ở

7,32

1-9 (tương đương 35m)

30

1,8

H2-1

Khu nhà ở

3,98

1-9 (tương đương 35m)

30

1,8

H2-2a

Khu nhà ở

5,29

30

1,8

Một phần H3

Khu nhà ở

8,92

1-9 (tương đương 35m)

30

1,8

H3-1

Khu nhà ở

3,64

1-9 (tương đương 35m)

30

1,8

H3-2a

Khu nhà ở

3,78

30

1,8

S1

Khu dịch vụ công cộng khu ở

6,57

1-16 (tương đương 55m)

35

3,0

S1-1

Khu dịch vụ công cộng khu ở

4,47

1-16 (tương đương 55m)

35

3,0

S1-2

0,57

S1-3

1,07

8

G9

Cây xanh - mặt nước

1,84

1-2

10

0,1

G9

Cây xanh - mặt nước

1,98

1-2

10

0,1

G10

Cây xanh - mặt nước

0,32

1-2

10

0,1

G10

Cây xanh - mặt nước

0,22

1-2

10

0,1

9

E2b

Nghiên cứu phát triển, đào tạo, vườn ươm

16,26

1-16

30

3,0

E2b

Nghiên cứu phát triển, đào tạo, vườn ươm

11,51

1-16

30

3,0

E7-1a

3,43

1-16

30

3,0

G8

Cây xanh - mặt nước

10,46

1-2

10

0,1

G8

Cây xanh - mặt nước

10,46

1-2

10

0,1