Document: Khoản 22 Điều 36 Thông tư 209/2015/TT-BTC kế toán quỹ đầu tư phát triển địa phương mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "28/12/2015", "sign_number": "209/2015/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "28/12/2015", "sign_number": "209/2015/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "28/12/2015", "sign_number": "209/2015/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "28/12/2015", "sign_number": "209/2015/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "28/12/2015", "sign_number": "209/2015/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 22 Điều 36 Thông tư 209/2015/TT-BTC kế toán quỹ đầu tư phát triển địa phương mới nhất

Điều 36. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
...
22. Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh

22

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh

30

II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư

1. Tiền chi mua sắm, xây dựng TSCĐ, BĐSĐT và các tài sản dài hạn khác

31

2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ, BĐSĐT và các tài sản dài hạn khác

32

3. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác

33

4. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác

34

5. Tiền thu từ cổ tức và lợi nhuận được chia

35

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư

40

III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính

1. Tiền thu từ nhận vốn góp của chủ sở hữu

41

2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu

42

3. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu

43

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính

50

Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (60 = 30+40+50)

60

Tiền và tương đương tiền đầu kỳ

70

Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ

71

Tiền và tương đương tiền cuối kỳ (80 = 60+70+71)

80

Ghi chú: Các chỉ tiêu không có số liệu thì Quỹ không phải trình bày nhưng không được đánh lại “Mã số”chỉ tiêu.

NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)

KẾ TOÁN TRƯỞNG
(Ký, họ tên)

Lập, ngày ... tháng... năm ...
GIÁM ĐỐC
(Ký, họ tên, đóng dấu)

2. Quỹ trình bày Báo cáo lưu chuyển tiền tệ giữa niên độ như sau:

Đơn vị báo cáo: …………….
Địa chỉ: ……………………….

Mẫu số B03a - ĐTĐP
(Ban hành theo Thông tư số 209/2015/TT-BTC ngày 28/12/2015 của Bộ Tài chính)

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ GIỮA NIÊN ĐỘ
(Phương pháp trực tiếp hoặc phương pháp gián tiếp)
Quý ….. năm....
Đơn vị tính: ………………

CHỈ TIÊU

Mã số

Thuyết minh

Quý…

Lũy kế từ đầu năm đến cuối quý này

Năm nay

Năm trước

Năm nay

Năm trước

1

2

3

4

5

6

7

I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
... (*)

NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)

KẾ TOÁN TRƯỞNG
(Ký, họ tên)

Lập, ngày ... tháng... năm ...
GIÁM ĐỐC
(Ký, họ tên, đóng dấu)

Ghi chú: (*) Nội dung các chỉ tiêu và mã số của báo cáo này như các chỉ tiêu của Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm - Mẫu B03 - ĐTĐP

Content:
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh

22

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh

30

II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư

1. Tiền chi mua sắm, xây dựng TSCĐ, BĐSĐT và các tài sản dài hạn khác

31

2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ, BĐSĐT và các tài sản dài hạn khác

32

3. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác

33

4. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác

34

5. Tiền thu từ cổ tức và lợi nhuận được chia

35

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư

40

III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính

1. Tiền thu từ nhận vốn góp của chủ sở hữu

41

2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu

42

3. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu

43

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính

50

Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (60 = 30+40+50)

60

Tiền và tương đương tiền đầu kỳ

70

Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ

71

Tiền và tương đương tiền cuối kỳ (80 = 60+70+71)

80

Ghi chú: Các chỉ tiêu không có số liệu thì Quỹ không phải trình bày nhưng không được đánh lại “Mã số”chỉ tiêu.

NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)

KẾ TOÁN TRƯỞNG
(Ký, họ tên)

Lập, ngày ... tháng... năm ...
GIÁM ĐỐC
(Ký, họ tên, đóng dấu)

2. Quỹ trình bày Báo cáo lưu chuyển tiền tệ giữa niên độ như sau:

Đơn vị báo cáo: …………….
Địa chỉ: ……………………….

Mẫu số B03a - ĐTĐP
(Ban hành theo Thông tư số 209/2015/TT-BTC ngày 28/12/2015 của Bộ Tài chính)

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ GIỮA NIÊN ĐỘ
(Phương pháp trực tiếp hoặc phương pháp gián tiếp)
Quý ….. năm....
Đơn vị tính: ………………

CHỈ TIÊU

Mã số

Thuyết minh

Quý…

Lũy kế từ đầu năm đến cuối quý này

Năm nay

Năm trước

Năm nay

Năm trước

1

2

3

4

5

6

7

I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
... (*)

NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)

KẾ TOÁN TRƯỞNG
(Ký, họ tên)

Lập, ngày ... tháng... năm ...
GIÁM ĐỐC
(Ký, họ tên, đóng dấu)

Ghi chú: (*) Nội dung các chỉ tiêu và mã số của báo cáo này như các chỉ tiêu của Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm - Mẫu B03 - ĐTĐP