Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 33/2014/QĐ-UBND mức thu phí qua cầu dân sinh tỉnh Cà Mau

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "30/12/2014", "sign_number": "33/2014/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "30/12/2014", "sign_number": "33/2014/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "30/12/2014", "sign_number": "33/2014/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "30/12/2014", "sign_number": "33/2014/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "30/12/2014", "sign_number": "33/2014/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 33/2014/QĐ-UBND mức thu phí qua cầu dân sinh tỉnh Cà Mau

Điều 1. Quy định cụ thể mức thu phí qua cầu dân sinh trên địa bàn tỉnh Cà Mau với các nội dung như sau:
...
3.000

c) Cầu Tân Bằng xã Tân Bằng, huyện Thới Bình

TT

Đối tượng nộp phí

Mức thu
(đồng/lượt)

Ghi chú

1

Người đi bộ

Không thu

2

Người và xe đạp, xe đạp điện

1.000

3

Người và xe mô tô, xe gắn máy

3.000

4

Người và xe ô tô từ 4 chỗ đến 8 chỗ ngồi

15.000

5

Người và xe ô tô từ trên 9 chỗ đến 16 chỗ ngồi

25.000

6

Xe có trọng tải đến 2,5 tấn

20.000

7

Xe có trọng tải trên 2,5 tấn đến 5 tấn

30.000

d) Cầu Kênh 7 xã Trí Phải, huyện Thới Bình

TT

Đối tượng nộp phí

Mức thu
(đồng/lượt)

Ghi chú

1

Người đi bộ

Không thu

2

Người và xe đạp, xe đạp điện

1.000

3

Người và xe mô tô, xe gắn máy

3.000

4

Người và xe ô tô từ 4 chỗ đến 8 chỗ ngồi

15.000

đ) Cầu Sông Trẹm thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình

TT

Đối tượng nộp phí

Mức thu
(đồng/lượt)

Ghi chú

1

Người đi bộ

Không thu

2

Người và xe đạp, xe đạp điện

1.000

3

Người và xe mô tô, xe gắn máy

3.000

4

Người và xe ô tô từ 4 chỗ đến 8 chỗ ngồi

15.000

5

Người và xe ô tô từ trên 9 chỗ đến 16 chỗ ngồi

25.000

6

Người và xe ô tô từ trên 16 chỗ đến 30 chỗ ngồi

30.000

7

Xe có trọng tải đến 2,5 tấn

20.000

8

Xe có trọng tải trên 2,5 tấn đến 5 tấn

30.000

9

Xe có trọng tải trên 5 tấn đến 8 tấn

40.000

2. Tổ chức, cá nhân thu phí; đối tượng nộp phí; đối tượng được miễn thu phí; quản lý và sử dụng thực hiện theo quy định tại Điều 1 Nghị quyết số 01/2014/NQ-HĐND ngày 09/7/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành Phí qua cầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

Content:
3.000

c) Cầu Tân Bằng xã Tân Bằng, huyện Thới Bình

TT

Đối tượng nộp phí

Mức thu
(đồng/lượt)

Ghi chú

1

Người đi bộ

Không thu

2

Người và xe đạp, xe đạp điện

1.000

3

Người và xe mô tô, xe gắn máy

3.000

4

Người và xe ô tô từ 4 chỗ đến 8 chỗ ngồi

15.000

5

Người và xe ô tô từ trên 9 chỗ đến 16 chỗ ngồi

25.000

6

Xe có trọng tải đến 2,5 tấn

20.000

7

Xe có trọng tải trên 2,5 tấn đến 5 tấn

30.000

d) Cầu Kênh 7 xã Trí Phải, huyện Thới Bình

TT

Đối tượng nộp phí

Mức thu
(đồng/lượt)

Ghi chú

1

Người đi bộ

Không thu

2

Người và xe đạp, xe đạp điện

1.000

3

Người và xe mô tô, xe gắn máy

3.000

4

Người và xe ô tô từ 4 chỗ đến 8 chỗ ngồi

15.000

đ) Cầu Sông Trẹm thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình

TT

Đối tượng nộp phí

Mức thu
(đồng/lượt)

Ghi chú

1

Người đi bộ

Không thu

2

Người và xe đạp, xe đạp điện

1.000

3

Người và xe mô tô, xe gắn máy

3.000

4

Người và xe ô tô từ 4 chỗ đến 8 chỗ ngồi

15.000

5

Người và xe ô tô từ trên 9 chỗ đến 16 chỗ ngồi

25.000

6

Người và xe ô tô từ trên 16 chỗ đến 30 chỗ ngồi

30.000

7

Xe có trọng tải đến 2,5 tấn

20.000

8

Xe có trọng tải trên 2,5 tấn đến 5 tấn

30.000

9

Xe có trọng tải trên 5 tấn đến 8 tấn

40.000

2. Tổ chức, cá nhân thu phí; đối tượng nộp phí; đối tượng được miễn thu phí; quản lý và sử dụng thực hiện theo quy định tại Điều 1 Nghị quyết số 01/2014/NQ-HĐND ngày 09/7/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành Phí qua cầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau.