Document: Điều 2 Quyết định 16/2016/QĐ-UBND hệ số điều chỉnh giá đất Ninh Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "06/04/2016", "sign_number": "16/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "06/04/2016", "sign_number": "16/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "06/04/2016", "sign_number": "16/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "06/04/2016", "sign_number": "16/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "06/04/2016", "sign_number": "16/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 16/2016/QĐ-UBND hệ số điều chỉnh giá đất Ninh Thuận có nội dung như sau:

Điều 2. Hệ số điều chỉnh giá đất
1. Nhóm đất nông nghiệp: hệ số điều chỉnh bằng 1,0.
2. Nhóm đất phi nông nghiệp:
a) Đất ở: hệ số điều chỉnh bằng 1,1;
b) Đất phi nông nghiệp còn lại: hệ số điều chỉnh bằng 1,0.
3. Thời điểm áp dụng: từ ngày 01 tháng 01 năm 2016.

Content:
Điều 2. Hệ số điều chỉnh giá đất
1. Nhóm đất nông nghiệp: hệ số điều chỉnh bằng 1,0.
2. Nhóm đất phi nông nghiệp:
a) Đất ở: hệ số điều chỉnh bằng 1,1;
b) Đất phi nông nghiệp còn lại: hệ số điều chỉnh bằng 1,0.
3. Thời điểm áp dụng: từ ngày 01 tháng 01 năm 2016.