Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 233/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Chương trình phát triển đô thị xã Khánh Hòa Yên Bái

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "05/02/2024", "sign_number": "233/QĐ-UBND", "signer": "Trần Huy Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "05/02/2024", "sign_number": "233/QĐ-UBND", "signer": "Trần Huy Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "05/02/2024", "sign_number": "233/QĐ-UBND", "signer": "Trần Huy Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "05/02/2024", "sign_number": "233/QĐ-UBND", "signer": "Trần Huy Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "05/02/2024", "sign_number": "233/QĐ-UBND", "signer": "Trần Huy Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 233/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Chương trình phát triển đô thị xã Khánh Hòa Yên Bái

Điều 1. Phê duyệt Chương trình phát triển đô thị xã Khánh Hòa, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái giai đoạn 2022-2025, định hướng đến năm 2030, với nội dung như sau:
...
4. Các chỉ tiêu chính về phát triển đô thị
4.1. Về giai đoạn phát triển đô thị
- Giai đoạn năm 2022-2025: Thực hiện hoàn thành 56/61 tiêu chuẩn, bằng 92% các tiêu chuẩn đô thị loại V.
- Giai đoạn năm 2026-2030: Thực hiện hoàn thành 58/61 tiêu chuẩn, bằng 95% các tiêu chuẩn đô thị loại V.
4.2. Về chất lượng đô thị
Căn cứ Quyết định số 116/QĐ-UBND ngày 25/1/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái phê duyệt Chương trình phát triển đô thị tỉnh Yên Bái đến năm 2030; Quy hoạch chung đô thị mới Khánh Hòa, huyện Lục Yên đến năm 2045; các quy hoạch chuyên ngành có liên quan và thực trạng phát triển đô thị. Các chỉ tiêu phát triển đô thị xã Khánh Hòa theo từng giai đoạn như sau:

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Năm 2025

Năm 2030

A

Các chỉ tiêu phát triển đô thị

1

Diện tích sàn nhà ở bình quân

m2/người

24,50

28,00

2

Tỷ lệ nhà kiên cố

%

99,00

100,00

3

Tỷ lệ đất giao thông so với đất xây dựng đô thị

%

16,50

17,00

4

Mật độ đường chính (lòng đường ≥7,0m)

km/km2

9,00

9,50

5

Mật độ hệ thống thoát nước chính

km/km2

7,50

8,50

6

Tỷ lệ nước thải đô thị được xử lý

%

30,00

50,00

7

Tỷ lệ chất thải nguy hại được thu gom, xử lý đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trường

%

95,0

100,0

8

Tỷ lệ CTR sinh hoạt được thu gom

%

75,00

85,0

9

Tỷ lệ CTR sinh hoạt được xử lý đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trường

%

75,00

85,0

10

Tỷ lệ đường phố chính được chiếu sáng

%

90,00

100,00

11

Tỷ lệ đường ngõ xóm được chiếu sáng

%

50,00

75,00

12

Đất cây xanh toàn đô thị

m2/người

255,00

240,00

B

Các tiêu chuẩn của đô thị loại V thấp hơn mức tối thiểu

1

Cân đối thu chi ngân sách

Đủ

Dư

2

Tỷ lệ hộ nghèo theo chuẩn nghèo đa chiều

%

10,00

5,00

3

Mật độ dân số toàn đô thị

người/km2

84

131

4

Cơ sở giáo dục đào tạo cấp đô thị

cơ sở

0,00

0,00

5

Công trình văn hóa cấp đô thị

công trình

1,00

1,00

6

Mức tiêu thụ nước sạch qua hệ thống cấp nước tập trung bình quân đầu người

1/ng.ngđ

100,00

120,00

7

Tỷ lệ dân số đô thị được cấp nước sạch qua hệ thống cấp nước tập trung và được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh

%

60,00

90,00

8

Đất cây xanh sử dụng công cộng khu vực nội thành, nội thị bình quân đầu người

m2/người

2,10

3,00

9

Quy chế quản lý kiến trúc đô thị hoặc quy chế quản lý quy hoạch kiến trúc đô thị

75% xã thực hiện tốt quy chế

100% xã thực hiện tốt quy chế

10

Công trình kiến trúc tiêu biểu

Công trình

0

0

11

Công trình xanh

Công trình

Chưa có

Chưa có

12

Khu chức năng đô thị, khu đô thị mới được quy hoạch, thiết kế theo mô hình xanh, ứng dụng công nghệ cao, thông minh

Khu

Chưa có

Chưa có

Content:
Các chỉ tiêu chính về phát triển đô thị
4.1. Về giai đoạn phát triển đô thị
- Giai đoạn năm 2022-2025: Thực hiện hoàn thành 56/61 tiêu chuẩn, bằng 92% các tiêu chuẩn đô thị loại V.
- Giai đoạn năm 2026-2030: Thực hiện hoàn thành 58/61 tiêu chuẩn, bằng 95% các tiêu chuẩn đô thị loại V.
4.2. Về chất lượng đô thị
Căn cứ Quyết định số 116/QĐ-UBND ngày 25/1/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái phê duyệt Chương trình phát triển đô thị tỉnh Yên Bái đến năm 2030; Quy hoạch chung đô thị mới Khánh Hòa, huyện Lục Yên đến năm 2045; các quy hoạch chuyên ngành có liên quan và thực trạng phát triển đô thị. Các chỉ tiêu phát triển đô thị xã Khánh Hòa theo từng giai đoạn như sau:

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Năm 2025

Năm 2030

A

Các chỉ tiêu phát triển đô thị

1

Diện tích sàn nhà ở bình quân

m2/người

24,50

28,00

2

Tỷ lệ nhà kiên cố

%

99,00

100,00

3

Tỷ lệ đất giao thông so với đất xây dựng đô thị

%

16,50

17,00

4

Mật độ đường chính (lòng đường ≥7,0m)

km/km2

9,00

9,50

5

Mật độ hệ thống thoát nước chính

km/km2

7,50

8,50

6

Tỷ lệ nước thải đô thị được xử lý

%

30,00

50,00

7

Tỷ lệ chất thải nguy hại được thu gom, xử lý đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trường

%

95,0

100,0

8

Tỷ lệ CTR sinh hoạt được thu gom

%

75,00

85,0

9

Tỷ lệ CTR sinh hoạt được xử lý đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trường

%

75,00

85,0

10

Tỷ lệ đường phố chính được chiếu sáng

%

90,00

100,00

11

Tỷ lệ đường ngõ xóm được chiếu sáng

%

50,00

75,00

12

Đất cây xanh toàn đô thị

m2/người

255,00

240,00

B

Các tiêu chuẩn của đô thị loại V thấp hơn mức tối thiểu

1

Cân đối thu chi ngân sách

Đủ

Dư

2

Tỷ lệ hộ nghèo theo chuẩn nghèo đa chiều

%

10,00

5,00

3

Mật độ dân số toàn đô thị

người/km2

84

131

4

Cơ sở giáo dục đào tạo cấp đô thị

cơ sở

0,00

0,00

5

Công trình văn hóa cấp đô thị

công trình

1,00

1,00

6

Mức tiêu thụ nước sạch qua hệ thống cấp nước tập trung bình quân đầu người

1/ng.ngđ

100,00

120,00

7

Tỷ lệ dân số đô thị được cấp nước sạch qua hệ thống cấp nước tập trung và được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh

%

60,00

90,00

8

Đất cây xanh sử dụng công cộng khu vực nội thành, nội thị bình quân đầu người

m2/người

2,10

3,00

9

Quy chế quản lý kiến trúc đô thị hoặc quy chế quản lý quy hoạch kiến trúc đô thị

75% xã thực hiện tốt quy chế

100% xã thực hiện tốt quy chế

10

Công trình kiến trúc tiêu biểu

Công trình

0

0

11

Công trình xanh

Công trình

Chưa có

Chưa có

12

Khu chức năng đô thị, khu đô thị mới được quy hoạch, thiết kế theo mô hình xanh, ứng dụng công nghệ cao, thông minh

Khu

Chưa có

Chưa có