Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 5581/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 2015 Quận 12 Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "02/11/2015", "sign_number": "5581/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "02/11/2015", "sign_number": "5581/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "02/11/2015", "sign_number": "5581/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "02/11/2015", "sign_number": "5581/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "02/11/2015", "sign_number": "5581/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 5581/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 2015 Quận 12 Hồ Chí Minh

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của Quận 12 với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
5.65

1.65

62.49

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, huyện, xã

DHT

50.42

95.61

71.71

75.46

29.89

85.55

2.10

Đất di tích lịch sử -văn hóa

DDT

0.31

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải xử lý chất thải

DRA

0.06

0.21

0.05

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

88.70

280.35

141.11

89.40

137.69

213.04

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0.92

0.56

0.95

1.35

0.50

1.00

2.16

Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.24

2.80

1.62

0.39

2.93

2.77

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

5.91

1.65

1.56

0.65

2.16

4.20

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1.20

0.05

1.70

0.71

0.22

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0.18

0.48

0.21

0.24

0.28

0.15

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

3.70

76.96

Content:
5.65

1.65

62.49

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, huyện, xã

DHT

50.42

95.61

71.71

75.46

29.89

85.55

2.10

Đất di tích lịch sử -văn hóa

DDT

0.31

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải xử lý chất thải

DRA

0.06

0.21

0.05

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

88.70

280.35

141.11

89.40

137.69

213.04

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0.92

0.56

0.95

1.35

0.50

1.00

2.16

Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.24

2.80

1.62

0.39

2.93

2.77

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

5.91

1.65

1.56

0.65

2.16

4.20

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1.20

0.05

1.70

0.71

0.22

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0.18

0.48

0.21

0.24

0.28

0.15

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

3.70

76.96