Document: Điểm a Khoản 2 Điều 35 Nghị định 14/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn Luật Đường sắt

Type: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "13/02/2015", "sign_number": "14/2015/NĐ-CP", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Nghị định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "13/02/2015", "sign_number": "14/2015/NĐ-CP", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Nghị định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "13/02/2015", "sign_number": "14/2015/NĐ-CP", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Nghị định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "13/02/2015", "sign_number": "14/2015/NĐ-CP", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Nghị định"}
Signer: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "13/02/2015", "sign_number": "14/2015/NĐ-CP", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Nghị định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 2 Điều 35 Nghị định 14/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn Luật Đường sắt

Điều 35. Thẩm quyền cấp Giấy phép đối với hàng nguy hiểm
...
2. Thẩm quyền cấp giấy phép đối với hàng nguy hiểm khi vận tải trên đường sắt được quy định như sau:
a) Bộ Công an quy định việc cấp giấy phép đối với hàng nguy hiểm thuộc các loại 1, 2, 3, 4 và 9 quy định tại Khoản 1 Điều 22 Nghị định này;

Content:
Bộ Công an quy định việc cấp giấy phép đối với hàng nguy hiểm thuộc các loại 1, 2, 3, 4 và 9 quy định tại Khoản 1 Điều 22 Nghị định này;