Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 909/QĐ-UBND 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất thị xã Quảng Trị Quảng Trị

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "12/05/2023", "sign_number": "909/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "12/05/2023", "sign_number": "909/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "12/05/2023", "sign_number": "909/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "12/05/2023", "sign_number": "909/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "12/05/2023", "sign_number": "909/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 909/QĐ-UBND 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất thị xã Quảng Trị Quảng Trị

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thị xã Quảng Trị với các chỉ tiêu chủ sau đây:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

41,49

19,65

1,12

20,73

2.2

Đất an ninh

CAN

2,84

0,53

1,48

0,19

0,12

0,52

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

65,25

3,72

61,53

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

8,54

4,57

0,81

2,95

0,22

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

12,95

4,07

1,11

1,70

3,98

2,09

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,25

0,25

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

33,12

0,12

33,00

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

498,27

53,66

71,12

57,02

65,55

250,93

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

257,79

24,48

23,25

34,05

33,72

142,29

-

Đất thủy lợi

DTL

77,35

7,02

10,33

7,54

3,67

48,80

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

4,22

0,30

3,83

0,09

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

4,44

0,17

2,60

1,30

0,18

0,19

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

17,95

1,88

2,68

8,70

1,61

3,07

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

4,21

0,47

2,79

0,18

0,77

-

Đất công trình năng lượng

DNL

1,40

0,01

0,34

1,05

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,26

0,01

0,21

0,01

0,02

-

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

26,24

25,21

1,03

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

5,00

5,00

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

3,65

2,22

0,30

0,61

0,52

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

92,28

18,31

2,27

0,93

21,73

49,03

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

1,38

1,31

0,07

-

Đất chợ

DCH

2,10

2,01

0,09

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,83

1,43

1,49

0,46

0,45

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,79

0,06

0,44

0,24

0,06

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

30,19

30,19

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

199,11

45,83

45,12

70,30

37,86

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

8,29

3,51

2,34

0,52

0,87

1,05

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,51

0,51

2.15

Đất tín ngưỡng

TIN

6,70

0,06

0,07

0,91

1,49

4,16

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

398,58

6,82

20,18

7,87

51,49

312,23

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

261,51

11,32

3,15

0,87

1,14

245,03

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,16

0,16

3

Đất chưa sử dụng

CSD

171,58

3,38

7,20

4,97

6,30

149,72

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Phường An Đôn

Xã Hải Lệ

(1)

(2)

(3)

(4)= (5) +...+ (9)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

73,88

0,48

0,42

17,56

1,15

54,27

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

14,48

14,16

0,32

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

14,48

14,16

0,32

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3,15

0,48

0,42

1,10

1,15

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2,37

2,30

0,07

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

53,88

53,88

Đất có rừng sản xuất là rừng trồng

RST

53,88

53,88

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4,23

1,45

2,78

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,22

0,04

2,18

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

0,04

0,04

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2,18

2,18

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

0,54

0,54

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,06

0,06

2.4

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,41

1,41

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

41,49

19,65

1,12

20,73

2.2

Đất an ninh

CAN

2,84

0,53

1,48

0,19

0,12

0,52

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

65,25

3,72

61,53

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

8,54

4,57

0,81

2,95

0,22

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

12,95

4,07

1,11

1,70

3,98

2,09

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,25

0,25

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

33,12

0,12

33,00

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

498,27

53,66

71,12

57,02

65,55

250,93

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

257,79

24,48

23,25

34,05

33,72

142,29

-

Đất thủy lợi

DTL

77,35

7,02

10,33

7,54

3,67

48,80

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

4,22

0,30

3,83

0,09

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

4,44

0,17

2,60

1,30

0,18

0,19

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

17,95

1,88

2,68

8,70

1,61

3,07

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

4,21

0,47

2,79

0,18

0,77

-

Đất công trình năng lượng

DNL

1,40

0,01

0,34

1,05

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,26

0,01

0,21

0,01

0,02

-

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

26,24

25,21

1,03

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

5,00

5,00

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

3,65

2,22

0,30

0,61

0,52

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

92,28

18,31

2,27

0,93

21,73

49,03

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

1,38

1,31

0,07

-

Đất chợ

DCH

2,10

2,01

0,09

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,83

1,43

1,49

0,46

0,45

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,79

0,06

0,44

0,24

0,06

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

30,19

30,19

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

199,11

45,83

45,12

70,30

37,86

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

8,29

3,51

2,34

0,52

0,87

1,05

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,51

0,51

2.15

Đất tín ngưỡng

TIN

6,70

0,06

0,07

0,91

1,49

4,16

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

398,58

6,82

20,18

7,87

51,49

312,23

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

261,51

11,32

3,15

0,87

1,14

245,03

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,16

0,16

3

Đất chưa sử dụng

CSD

171,58

3,38

7,20

4,97

6,30

149,72

Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Phường An Đôn

Xã Hải Lệ

(1)

(2)

(3)

(4)= (5) +...+ (9)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

73,88

0,48

0,42

17,56

1,15

54,27

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

14,48

14,16

0,32

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

14,48

14,16

0,32

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3,15

0,48

0,42

1,10

1,15

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2,37

2,30

0,07

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

53,88

53,88

Đất có rừng sản xuất là rừng trồng

RST

53,88

53,88

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4,23

1,45

2,78

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,22

0,04

2,18

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

0,04

0,04

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2,18

2,18

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

0,54

0,54

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,06

0,06

2.4

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,41

1,41