Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 431/TTg phê duyệt Dự án đầu tư cải tạo mở rộng cảng hàng không quốc tế Nội Bài (phần phía Bắc)

Type: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "28/06/1996", "sign_number": "431/TTg", "signer": "Trần Đức Lương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "28/06/1996", "sign_number": "431/TTg", "signer": "Trần Đức Lương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "28/06/1996", "sign_number": "431/TTg", "signer": "Trần Đức Lương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "28/06/1996", "sign_number": "431/TTg", "signer": "Trần Đức Lương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "28/06/1996", "sign_number": "431/TTg", "signer": "Trần Đức Lương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 431/TTg phê duyệt Dự án đầu tư cải tạo mở rộng cảng hàng không quốc tế Nội Bài (phần phía Bắc)

Điều 1. - Phê duyệt Dự án đầu tư cải tạo, mở rộng cảng Hàng không quốc tế Nội Bài (phần phía Bắc) như nội dung tờ trình của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư, gồm những nội dung chính sau đây:
...
4. Quy mô và năng lực thiết kế (theo Quyết định 152/TTg ngày 04 tháng 4 năm 1994) cho toàn cảng Hàng không quốc tế Nội Bài, cụ thể:
- Đến năm 2000: đạt 4 triệu hành khách/năm và 40.000 tấn hàng hoá/năm.
- Đến năm 2010: đạt 9 triệu hành khách/năm và 100.000 tấn hàng hoá/năm.

Content:
Quy mô và năng lực thiết kế (theo Quyết định 152/TTg ngày 04 tháng 4 năm 1994) cho toàn cảng Hàng không quốc tế Nội Bài, cụ thể:
- Đến năm 2000: đạt 4 triệu hành khách/năm và 40.000 tấn hàng hoá/năm.
- Đến năm 2010: đạt 9 triệu hành khách/năm và 100.000 tấn hàng hoá/năm.