Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 927/QĐ-UBND 2014 quy hoạch đất 2020 kế hoạch 2011 2015 Tân Đồng Bình Phước

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "08/05/2014", "sign_number": "927/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "08/05/2014", "sign_number": "927/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "08/05/2014", "sign_number": "927/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "08/05/2014", "sign_number": "927/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "08/05/2014", "sign_number": "927/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 927/QĐ-UBND 2014 quy hoạch đất 2020 kế hoạch 2011 2015 Tân Đồng Bình Phước

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) phường Tân Đồng, thị xã Đồng Xoài, với những nội dung chủ yếu sau:
...
2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

4,32

0,55

5,12

5,12

0,65

2.2

Đất quốc phòng

3,21

0,41

3,21

3,21

0,41

2.3

Đất an ninh

3,48

0,44

3,40

3,40

0,43

2.4

Đất khu công nghiệp

2,00

0,25

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

17,82

2,26

21,50

21,50

2,72

2.6

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

3,85

0,49

3,85

3,85

0,49

2.7

Đất sông, suối

14,90

1,89

14,90

14,90

1,89

2.8

Đất phát triển hạ tầng

64,74

8,19

104,27

104,27

13,20

Trong đó:

-

Đất giao thông

33,50

4,24

67,35

67,35

8,53

-

Đất thủy lợi

2,40

0,30

6,48

6,48

0,82

-

Đất công trình năng lượng

2,65

0,34

2,65

2,65

0,34

-

Đất công trình bưu chính viễn

0,05

0,05

0,01

-

Đất cơ sở văn
hóa

1,01

0,13

1,57

1,57

0,20

-

Đất cơ sở y tế

0,20

0,03

0,20

0,20

0,03

-

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

24,98

3,16

25,98

25,98

3,29

2.9

Đất ở tại đô thị

40,56

5,13

44,60

44,60

5,65

3

Đất chưa sử dụng

4

Đất đô thị

789,97

100,00

789,97

789,97

100,00

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

STT

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ
(ha)

Phân theo kỳ (ha)

Kỳ đầu
(2011 - 2015)

Kỳ cuối
(2016 - 2020)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

45,97

18,79

27,18

1.1

Đất trồng cây hàng năm còn lại

0,72

0,30

0,42

1.2

Đất trồng cây lâu năm

45,26

18,49

26,77

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

50,00

21,00

29,00

2.1

Đất trồng cây lâu năm sang đất trồng cây hàng năm

50,00

21,00

29,00

2. Phê duyệt nội dung kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) thị trấn Đức Phong với các chỉ tiêu sau:
2.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kế hoạch

STT

Chỉ tiêu

Hiện trạng 2011

Phân theo năm (ha)

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

Tổng diện tích TN (1 + 2 + 3)

789,97

789,97

789,97

789,97

789,97

1

Đất nông nghiệp

635,09

631,53

625,94

621,77

616,30

Trong đó:

1.1

Đất trồng cây hàng năm còn lại

5,00

9,44

14,36

19,78

25,70

1.2

Đất trồng cây lâu năm

620,79

612,79

602,28

592,69

581,30

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

9,30

9,30

9,30

9,30

9,30

2

Đất phi nông nghiệp

154,88

158,44

164,03

168,20

173,67

Trong đó:

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

4,32

4,12

4,12

4,12

5,12

2.2

Đất quốc phòng

3,21

3,21

3,21

3,21

3,21

2.3

Đất an ninh

3,48

3,48

3,48

3,48

3,40

2.4

Đất khu công nghiệp

2,00

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

17,82

19,90

21,50

21,50

21,50

2.6

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

3,85

3,85

3,85

3,85

3,85

2.7

Đất sông, suối

14,90

14,90

14,90

14,90

14,90

2.8

Đất phát triển hạ tầng

64,74

68,06

71,65

75,37

79,43

Trong đó:

-

Đất giao thông

33,50

36,54

39,93

43,65

47,71

-

Đất thủy lợi

2,40

2,40

2,40

2,40

2,40

-

Đất công trình năng lượng

2,65

2,65

2,65

2,65

2,65

-

Đất công trình bưu chính viễn

0,05

0,05

0,05

0,05

-

Đất cơ sở văn
hóa

1,01

1,24

1,44

1,44

1,44

-

Đất cơ sở y tế

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

-

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

24,98

24,98

24,98

24,98

24,98

2.9

Đất ở tại đô thị

40,56

40,92

41,33

41,77

42,26

3

Đất chưa sử dụng

4

Đất đô thị

789,97

789,97

789,97

789,97

789,97

2.2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ kế hoạch

STT

Chỉ tiêu

Diện tích (ha)

Phân theo năm (ha)

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi NN

85.88

18.40

18.99

25.32

23.17

1.1

Đất trồng cây hàng năm còn lại

0,30

0,06

0,07

0,08

0,09

1.2

Đất trồng cây lâu năm

18,49

3,50

5,52

4,09

5,39

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

21,00

4,50

5,00

5,50

6,00

2.1

Đất trồng cây lâu năm sang đất trồng cây hàng năm

21,00

4,50

5,00

5,50

6,00

Content:
2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

4,32

0,55

5,12

5,12

0,65

2.2

Đất quốc phòng

3,21

0,41

3,21

3,21

0,41

2.3

Đất an ninh

3,48

0,44

3,40

3,40

0,43

2.4

Đất khu công nghiệp

2,00

0,25

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

17,82

2,26

21,50

21,50

2,72

2.6

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

3,85

0,49

3,85

3,85

0,49

2.7

Đất sông, suối

14,90

1,89

14,90

14,90

1,89

2.8

Đất phát triển hạ tầng

64,74

8,19

104,27

104,27

13,20

Trong đó:

-

Đất giao thông

33,50

4,24

67,35

67,35

8,53

-

Đất thủy lợi

2,40

0,30

6,48

6,48

0,82

-

Đất công trình năng lượng

2,65

0,34

2,65

2,65

0,34

-

Đất công trình bưu chính viễn

0,05

0,05

0,01

-

Đất cơ sở văn
hóa

1,01

0,13

1,57

1,57

0,20

-

Đất cơ sở y tế

0,20

0,03

0,20

0,20

0,03

-

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

24,98

3,16

25,98

25,98

3,29

2.9

Đất ở tại đô thị

40,56

5,13

44,60

44,60

5,65

3

Đất chưa sử dụng

4

Đất đô thị

789,97

100,00

789,97

789,97

100,00

1.Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

STT

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ
(ha)

Phân theo kỳ (ha)

Kỳ đầu
(2011 - 2015)

Kỳ cuối
(2016 - 2020)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

45,97

18,79

27,18

1.1

Đất trồng cây hàng năm còn lại

0,72

0,30

0,42

1.2

Đất trồng cây lâu năm

45,26

18,49

26,77

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

50,00

21,00

29,00

2.1

Đất trồng cây lâu năm sang đất trồng cây hàng năm

50,00

21,00

29,00

Phê duyệt nội dung kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) thị trấn Đức Phong với các chỉ tiêu sau:
2.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kế hoạch

STT

Chỉ tiêu

Hiện trạng 2011

Phân theo năm (ha)

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

Tổng diện tích TN (1 + 2 + 3)

789,97

789,97

789,97

789,97

789,97

1

Đất nông nghiệp

635,09

631,53

625,94

621,77

616,30

Trong đó:

1.1

Đất trồng cây hàng năm còn lại

5,00

9,44

14,36

19,78

25,70

1.2

Đất trồng cây lâu năm

620,79

612,79

602,28

592,69

581,30

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

9,30

9,30

9,30

9,30

9,30

2

Đất phi nông nghiệp

154,88

158,44

164,03

168,20

173,67

Trong đó:

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

4,32

4,12

4,12

4,12

5,12

2.2

Đất quốc phòng

3,21

3,21

3,21

3,21

3,21

2.3

Đất an ninh

3,48

3,48

3,48

3,48

3,40

2.4

Đất khu công nghiệp

2,00

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

17,82

19,90

21,50

21,50

21,50

2.6

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

3,85

3,85

3,85

3,85

3,85

2.7

Đất sông, suối

14,90

14,90

14,90

14,90

14,90

2.8

Đất phát triển hạ tầng

64,74

68,06

71,65

75,37

79,43

Trong đó:

-

Đất giao thông

33,50

36,54

39,93

43,65

47,71

-

Đất thủy lợi

2,40

2,40

2,40

2,40

2,40

-

Đất công trình năng lượng

2,65

2,65

2,65

2,65

2,65

-

Đất công trình bưu chính viễn

0,05

0,05

0,05

0,05

-

Đất cơ sở văn
hóa

1,01

1,24

1,44

1,44

1,44

-

Đất cơ sở y tế

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

-

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

24,98

24,98

24,98

24,98

24,98

2.9

Đất ở tại đô thị

40,56

40,92

41,33

41,77

42,26

3

Đất chưa sử dụng

4

Đất đô thị

789,97

789,97

789,97

789,97

789,97

2.Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ kế hoạch

STT

Chỉ tiêu

Diện tích (ha)

Phân theo năm (ha)

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi NN

85.88

18.40

18.99

25.32

23.17

1.1

Đất trồng cây hàng năm còn lại

0,30

0,06

0,07

0,08

0,09

1.2

Đất trồng cây lâu năm

18,49

3,50

5,52

4,09

5,39

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

21,00

4,50

5,00

5,50

6,00

2.1

Đất trồng cây lâu năm sang đất trồng cây hàng năm

21,00

4,50

5,00

5,50

6,00