Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1686/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Tam Kỳ Quảng Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "31/05/2018", "sign_number": "1686/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "31/05/2018", "sign_number": "1686/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "31/05/2018", "sign_number": "1686/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "31/05/2018", "sign_number": "1686/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "31/05/2018", "sign_number": "1686/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1686/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Tam Kỳ Quảng Nam

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng Diện tích

Diện tích Phân theo đơn vị hành chính

Phường An Mỹ

Phường An Phú

Phường An Sơn

Phường An Xuân

Phường Hòa Hương

Phường Hòa Thuận

Phường Phước Hòa

Xã Tam Phú

Xã Tam Thanh

Xã Tam Thăng

Xã Tam Ngọc

Phường Tân Thạnh

Phường Trường Xuân

(1)

(2)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất Nông nghiệp

2,30

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2,30

-

-

-

1.1

Đất rừng phòng hộ

2,30

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2,30

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

34,02

1,24

12,55

0,19

0,10

0,57

2,58

0,30

3,17

5,40

2,56

2,00

3,36

-

2.1

Đất an ninh

0,03

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,03

-

2.2

Đất khu công nghiệp

0,50

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,50

-

-

-

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

8,16

0,11

0,13

0,17

0,10

-

0,36

-

-

4,08

1,80

-

1,41

-

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

0,85

0,65

0,20

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện

6,79

-

4,40

-

-

-

-

0,25

1,07

1,07

-

-

-

-

2.6

Đất ở tại nông thôn

0,26

-

-

-

-

-

-

-

0,10

0,16

-

-

-

-

2.7

Đất ở tại đô thị

8,11

0,48

3,90

0,02

-

0,57

1,88

0,05

-

-

-

-

1,21

-

2.8

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,08

-

-

-

-

-

0,08

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

5,48

-

2,72

-

-

-

0,26

-

-

0,09

-

2,00

0,41

-

2.10

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

0,26

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,26

-

-

-

2.11

Đất khu vui chơi giải trí cộng đồng

1,50

-

1,20

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,30

-

2.12

Đất sinh hoạt cộng đồng

2,00

-

-

-

-

-

-

-

2,00

-

-

-

-

-

Content:
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng Diện tích

Diện tích Phân theo đơn vị hành chính

Phường An Mỹ

Phường An Phú

Phường An Sơn

Phường An Xuân

Phường Hòa Hương

Phường Hòa Thuận

Phường Phước Hòa

Xã Tam Phú

Xã Tam Thanh

Xã Tam Thăng

Xã Tam Ngọc

Phường Tân Thạnh

Phường Trường Xuân

(1)

(2)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất Nông nghiệp

2,30

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2,30

-

-

-

1.1

Đất rừng phòng hộ

2,30

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2,30

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

34,02

1,24

12,55

0,19

0,10

0,57

2,58

0,30

3,17

5,40

2,56

2,00

3,36

-

2.1

Đất an ninh

0,03

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,03

-

2.2

Đất khu công nghiệp

0,50

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,50

-

-

-

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

8,16

0,11

0,13

0,17

0,10

-

0,36

-

-

4,08

1,80

-

1,41

-

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

0,85

0,65

0,20

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện

6,79

-

4,40

-

-

-

-

0,25

1,07

1,07

-

-

-

-

2.6

Đất ở tại nông thôn

0,26

-

-

-

-

-

-

-

0,10

0,16

-

-

-

-

2.7

Đất ở tại đô thị

8,11

0,48

3,90

0,02

-

0,57

1,88

0,05

-

-

-

-

1,21

-

2.8

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,08

-

-

-

-

-

0,08

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

5,48

-

2,72

-

-

-

0,26

-

-

0,09

-

2,00

0,41

-

2.10

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

0,26

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,26

-

-

-

2.11

Đất khu vui chơi giải trí cộng đồng

1,50

-

1,20

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,30

-

2.12

Đất sinh hoạt cộng đồng

2,00

-

-

-

-

-

-

-

2,00

-

-

-

-

-