Document: Điều 2 Quyết định 1379/QĐ-UBND năm 2007 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2015

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "10/09/2007", "sign_number": "1379/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Bình", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "10/09/2007", "sign_number": "1379/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Bình", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "10/09/2007", "sign_number": "1379/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Bình", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "10/09/2007", "sign_number": "1379/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Bình", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "10/09/2007", "sign_number": "1379/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Bình", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 1379/QĐ-UBND năm 2007 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2015 có nội dung như sau:

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của huyện Văn Yên với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích năm 2006

Diện tích đến năm

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

Tổng diện tích đất tự nhiên

139.023,00

139.023,00

139.023,00

139.023,00

139.023,00

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

122.060,39

123.946,77

125.062,60

125.972,07

126.632,89

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

17.383,14

17.503,26

17.955,74

18.294,64

18.542,96

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

12.902,05

13.405,50

13.668,07

13.881,72

14.012,90

1.1.1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.384,20

4.379,23

4.390,82

4.394,84

4.404,06

1.1.1.1.1

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2.855,45

2.870,28

2.889,07

2.900,13

2.910,06

1.1.1.1.2

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

231,99

226,69

219,49

219,73

219,02

1.1.1.1.3

Đất trồng lúa nương

LUN

1.296,76

1.282,26

1.282,26

1.274,98

1.274,98

1.1.1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNC(a)

8.517,85

9.026,27

9.277,25

9.486,88

9.608,84

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.481,09

4.097,76

4.287,67

4.412,92

4.530,06

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

104.421,53

106.186,83

106.849,64

107.420,20

107.831,70

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX

69.022,27

69.054,80

68.480,40

68.473,68

68.393,98

1.2.1.1

Đất có rừng tự nhiên sản xuất

RSN

31.571,28

32.065,29

32.718,64

32.942,80

33.092,14

1.2.1.2

Đất có rừng trồng sản xuất

RST

21.709,88

23.084,53

27.897,94

31.894,20

35.301,84

1.2.1.3

Đất khoanh nuôi phục hồi rừng SX

RSK

861,10

663,01

383,00

158,00

1.2.1.4

Đất trồng rừng sản xuất

RSM

14.880,01

13.241,97

7.480,82

3.478,68

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

20.054,05

21.407,10

21.976,60

22.546,60

23.037,80

1.2.2.1

Đất có rừng tự nhiên phòng hộ

RPN

13.834,19

17.306,66

18.186,06

18.846,06

19.275,66

1.2.2.2

Đất có rừng trồng phòng hộ

RPT

1.050,05

2.119,74

2.699,74

3.270,14

3.762,14

1.2.2.3

Đất khoanh nuôi phục hồi rừng PH

RPK

4.703,71

1.980,70

1.090,80

430,40

1.2.2.4

Đất trồng rừng phòng hộ

RPM

466,10

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD

15.345,21

15.724,93

16.392,64

16.399,92

16.399,92

1.2.3.1

Đất có rừng tự nhiên đặc dụng

RDN

10.841,41

12.141,13

13.211,13

14.221,13

15.111,13

1.2.3.2

Đất có rừng trồng đặc dụng

RDT

213,80

1281,51

1288,79

1288,79

1.2.3.3

Đất khoanh nuôi phục hồi rừng ĐD

RDK

4.503,80

3.370,00

1.900,00

890,00

0,00

1.2.3.4

Đất trồng rừng đặc dụng

RDM

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

207,39

208,35

208,65

208,50

209,31

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

48,33

48,33

48,57

48,73

48,92

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

4.957,94

5.983,06

6.216,52

6.315,45

6.441,11

2.1

Đất ở

OTC

702,32

737,47

760,43

779,36

794,85

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

625,36

658,86

680,57

698,55

713,89

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

76,96

78,61

79,86

80,81

80,96

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

1.322,24

2.145,90

2.354,00

2.431,70

2.536,15

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình SN

CTS

21,64

23,75

24,24

24,96

27,09

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

8,66

34,06

34,06

34,06

34,06

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi NN

CSK

144,84

400,83

559,74

589,08

620,33

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

SKK

5,27

30,27

58,00

85,00

110,00

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

50,48

269,23

391,11

391,11

395,11

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

70,26

78,06

78,06

79,06

80,31

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu XD, gốm sứ

SKX

18,83

23,27

32,57

33,91

34,91

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

1.147,10

1.687,26

1.735,96

1.783,60

1.854,67

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

906,74

1.411,13

1.445,00

1.479,37

1.534,91

2.2.4.2

Đất thuỷ lợi

DTL

145,84

151,11

155,41

158,41

160,45

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn Năng lượng truyền thông

DNT

1,81

2,31

4,11

4,61

5,66

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hoá

DVH

9,56

9,91

9,95

11,78

21,78

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

7,01

7,23

7,62

7,62

7,62

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

52,17

56,63

60,21

63,91

64,44

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

18,47

21,77

24,73

28,50

29,34

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

5,15

5,85

7,31

7,08

7,08

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

LDT

20,97

20,97

20,97

20,97

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

0,35

0,35

0,65

1,35

2,42

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

9,12

8,37

8,47

8,47

8,47

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

117,58

120,78

123,18

125,48

133,23

2.5

Đất sông suối và MNCD

SMN

2.806,12

2.806,12

2.806,02

2.806,02

2.803,99

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,56

164,42

164,42

164,42

164,42

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

CSD

12.004,67

9.093,17

7.743,88

6.735,48

5.949,00

3.1

Đất bằng chư­a sử dụng

BCS

656,60

637,40

613,90

591,45

568,96

3.2

Đất đồi núi chưa sử dụng

DCS

11.252,07

8.359,77

7.033,98

6.048,03

5.284,04

3.3

Núi đá không có rừng cây

NCS

96,00

96,00

96,00

96,00

96,00

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Mã

Diện tích chuyển MĐSDĐ trong kỳ kế hoạch

Phân theo từng năm

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NN

NNP/PNN

1.323,18

932,57

177,85

95,29

117,47

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN/PNN

419,72

255,09

67,09

46,36

51,18

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN/PNN

218,7

130,84

39,02

21,91

26,93

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

33,29

20,67

6,01

3,94

2,67

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

201,02

124,25

28,07

24,45

24,25

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP/PNN

901,28

676,34

110,56

48,48

65,9

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

880,62

667,58

99,86

48,08

65,1

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

20,66

8,76

10,7

0,4

0,8

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

0

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

2,18

1,14

0,2

0,45

0,39

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SDĐ TRONG NỘI BỘ ĐẤT NN

1.762,39

769,8

418,55

322,1

251,94

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng CLN

LUC/CLN

0

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

LUC/LNP

0

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất NTS

LUC/NTS

2,4

2

0,4

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất NN không phải rừng

RSX/NKR(a)

1.759,99

767,8

418,55

321,7

251,94

2.5

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất NN không phải rừng

RDD/NKR(a)

0

2.6

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất NN không phải rừng

RPH/NKR(a)

0

3

ĐẤT PNN KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở

PKT(a)/OTC

0,81

0,47

0,11

0,23

0

3.1

Đất chuyên dùng

CDG/OTC

0,81

0,47

0,11

0,23

0

3.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS/OTC

0,11

0,11

3.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/OTC

0

3.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK/OTC

0

3.1.4

Đất có mục đích công cộng

CCC/OTC

0,7

0,47

0,23

3. Kế hoạch thu hồi đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất phải thu hồi

Mã

Diện tích cần thu hồi trong kỳ kế hoạch

Phân theo từng năm

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.263,90

907,73

164,42

84,77

106,98

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

360,38

230,25

53,60

35,84

40,69

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

219,11

130,84

39,11

22,07

27,09

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nư­ớc

LUC

33,29

20,67

6,01

3,94

2,67

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

141,27

99,41

14,49

13,77

13,60

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

901,34

676,34

110,62

48,48

65,90

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX

880,68

667,58

99,92

48,08

65,10

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

20,66

8,76

10,70

0,40

0,80

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

2,18

1,14

0,20

0,45

0,39

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

20,08

12,29

2,60

1,38

3,81

2.1

Đất ở

OTC

16,72

11,54

2,25

1,15

1,78

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

13,72

11,04

1,75

0,55

0,38

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

3,00

0,50

0,50

0,60

1,40

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

1,23

0,75

0,25

0,23

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình SN

CTS

0,25

0,25

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi NN

CSK

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

0,98

0,75

0,23

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

2,13

0,10

2,03

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Cộng

1.283,98

920,02

167,02

86,15

110,79

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Content:
Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của huyện Văn Yên với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích năm 2006

Diện tích đến năm

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

Tổng diện tích đất tự nhiên

139.023,00

139.023,00

139.023,00

139.023,00

139.023,00

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

122.060,39

123.946,77

125.062,60

125.972,07

126.632,89

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

17.383,14

17.503,26

17.955,74

18.294,64

18.542,96

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

12.902,05

13.405,50

13.668,07

13.881,72

14.012,90

1.1.1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.384,20

4.379,23

4.390,82

4.394,84

4.404,06

1.1.1.1.1

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2.855,45

2.870,28

2.889,07

2.900,13

2.910,06

1.1.1.1.2

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

231,99

226,69

219,49

219,73

219,02

1.1.1.1.3

Đất trồng lúa nương

LUN

1.296,76

1.282,26

1.282,26

1.274,98

1.274,98

1.1.1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNC(a)

8.517,85

9.026,27

9.277,25

9.486,88

9.608,84

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.481,09

4.097,76

4.287,67

4.412,92

4.530,06

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

104.421,53

106.186,83

106.849,64

107.420,20

107.831,70

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX

69.022,27

69.054,80

68.480,40

68.473,68

68.393,98

1.2.1.1

Đất có rừng tự nhiên sản xuất

RSN

31.571,28

32.065,29

32.718,64

32.942,80

33.092,14

1.2.1.2

Đất có rừng trồng sản xuất

RST

21.709,88

23.084,53

27.897,94

31.894,20

35.301,84

1.2.1.3

Đất khoanh nuôi phục hồi rừng SX

RSK

861,10

663,01

383,00

158,00

1.2.1.4

Đất trồng rừng sản xuất

RSM

14.880,01

13.241,97

7.480,82

3.478,68

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

20.054,05

21.407,10

21.976,60

22.546,60

23.037,80

1.2.2.1

Đất có rừng tự nhiên phòng hộ

RPN

13.834,19

17.306,66

18.186,06

18.846,06

19.275,66

1.2.2.2

Đất có rừng trồng phòng hộ

RPT

1.050,05

2.119,74

2.699,74

3.270,14

3.762,14

1.2.2.3

Đất khoanh nuôi phục hồi rừng PH

RPK

4.703,71

1.980,70

1.090,80

430,40

1.2.2.4

Đất trồng rừng phòng hộ

RPM

466,10

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD

15.345,21

15.724,93

16.392,64

16.399,92

16.399,92

1.2.3.1

Đất có rừng tự nhiên đặc dụng

RDN

10.841,41

12.141,13

13.211,13

14.221,13

15.111,13

1.2.3.2

Đất có rừng trồng đặc dụng

RDT

213,80

1281,51

1288,79

1288,79

1.2.3.3

Đất khoanh nuôi phục hồi rừng ĐD

RDK

4.503,80

3.370,00

1.900,00

890,00

0,00

1.2.3.4

Đất trồng rừng đặc dụng

RDM

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

207,39

208,35

208,65

208,50

209,31

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

48,33

48,33

48,57

48,73

48,92

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

4.957,94

5.983,06

6.216,52

6.315,45

6.441,11

2.1

Đất ở

OTC

702,32

737,47

760,43

779,36

794,85

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

625,36

658,86

680,57

698,55

713,89

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

76,96

78,61

79,86

80,81

80,96

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

1.322,24

2.145,90

2.354,00

2.431,70

2.536,15

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình SN

CTS

21,64

23,75

24,24

24,96

27,09

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

8,66

34,06

34,06

34,06

34,06

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi NN

CSK

144,84

400,83

559,74

589,08

620,33

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

SKK

5,27

30,27

58,00

85,00

110,00

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

50,48

269,23

391,11

391,11

395,11

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

70,26

78,06

78,06

79,06

80,31

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu XD, gốm sứ

SKX

18,83

23,27

32,57

33,91

34,91

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

1.147,10

1.687,26

1.735,96

1.783,60

1.854,67

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

906,74

1.411,13

1.445,00

1.479,37

1.534,91

2.2.4.2

Đất thuỷ lợi

DTL

145,84

151,11

155,41

158,41

160,45

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn Năng lượng truyền thông

DNT

1,81

2,31

4,11

4,61

5,66

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hoá

DVH

9,56

9,91

9,95

11,78

21,78

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

7,01

7,23

7,62

7,62

7,62

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

52,17

56,63

60,21

63,91

64,44

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

18,47

21,77

24,73

28,50

29,34

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

5,15

5,85

7,31

7,08

7,08

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

LDT

20,97

20,97

20,97

20,97

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

0,35

0,35

0,65

1,35

2,42

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

9,12

8,37

8,47

8,47

8,47

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

117,58

120,78

123,18

125,48

133,23

2.5

Đất sông suối và MNCD

SMN

2.806,12

2.806,12

2.806,02

2.806,02

2.803,99

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,56

164,42

164,42

164,42

164,42

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

CSD

12.004,67

9.093,17

7.743,88

6.735,48

5.949,00

3.1

Đất bằng chư­a sử dụng

BCS

656,60

637,40

613,90

591,45

568,96

3.2

Đất đồi núi chưa sử dụng

DCS

11.252,07

8.359,77

7.033,98

6.048,03

5.284,04

3.3

Núi đá không có rừng cây

NCS

96,00

96,00

96,00

96,00

96,00

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Mã

Diện tích chuyển MĐSDĐ trong kỳ kế hoạch

Phân theo từng năm

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NN

NNP/PNN

1.323,18

932,57

177,85

95,29

117,47

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN/PNN

419,72

255,09

67,09

46,36

51,18

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN/PNN

218,7

130,84

39,02

21,91

26,93

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

33,29

20,67

6,01

3,94

2,67

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

201,02

124,25

28,07

24,45

24,25

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP/PNN

901,28

676,34

110,56

48,48

65,9

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

880,62

667,58

99,86

48,08

65,1

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

20,66

8,76

10,7

0,4

0,8

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

0

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

2,18

1,14

0,2

0,45

0,39

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SDĐ TRONG NỘI BỘ ĐẤT NN

1.762,39

769,8

418,55

322,1

251,94

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng CLN

LUC/CLN

0

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

LUC/LNP

0

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất NTS

LUC/NTS

2,4

2

0,4

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất NN không phải rừng

RSX/NKR(a)

1.759,99

767,8

418,55

321,7

251,94

2.5

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất NN không phải rừng

RDD/NKR(a)

0

2.6

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất NN không phải rừng

RPH/NKR(a)

0

3

ĐẤT PNN KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở

PKT(a)/OTC

0,81

0,47

0,11

0,23

0

3.1

Đất chuyên dùng

CDG/OTC

0,81

0,47

0,11

0,23

0

3.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS/OTC

0,11

0,11

3.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/OTC

0

3.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK/OTC

0

3.1.4

Đất có mục đích công cộng

CCC/OTC

0,7

0,47

0,23

3. Kế hoạch thu hồi đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất phải thu hồi

Mã

Diện tích cần thu hồi trong kỳ kế hoạch

Phân theo từng năm

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.263,90

907,73

164,42

84,77

106,98

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

360,38

230,25

53,60

35,84

40,69

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

219,11

130,84

39,11

22,07

27,09

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nư­ớc

LUC

33,29

20,67

6,01

3,94

2,67

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

141,27

99,41

14,49

13,77

13,60

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

901,34

676,34

110,62

48,48

65,90

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX

880,68

667,58

99,92

48,08

65,10

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

20,66

8,76

10,70

0,40

0,80

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

2,18

1,14

0,20

0,45

0,39

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

20,08

12,29

2,60

1,38

3,81

2.1

Đất ở

OTC

16,72

11,54

2,25

1,15

1,78

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

13,72

11,04

1,75

0,55

0,38

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

3,00

0,50

0,50

0,60

1,40

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

1,23

0,75

0,25

0,23

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình SN

CTS

0,25

0,25

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi NN

CSK

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

0,98

0,75

0,23

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

2,13

0,10

2,03

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Cộng

1.283,98

920,02

167,02

86,15

110,79

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự