Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4302/2008/QĐ-UBND quy định giá đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá năm 2009

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "31/12/2008", "sign_number": "4302/2008/QĐ-UBND", "signer": "Mai Văn Ninh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "31/12/2008", "sign_number": "4302/2008/QĐ-UBND", "signer": "Mai Văn Ninh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "31/12/2008", "sign_number": "4302/2008/QĐ-UBND", "signer": "Mai Văn Ninh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "31/12/2008", "sign_number": "4302/2008/QĐ-UBND", "signer": "Mai Văn Ninh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "31/12/2008", "sign_number": "4302/2008/QĐ-UBND", "signer": "Mai Văn Ninh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4302/2008/QĐ-UBND quy định giá đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá năm 2009

Điều 1. Quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá năm 2009, cụ thể nhứ sau:
...
6.030

67

3.685

53,6

2.345

3.2. Tại Thị trấn và các xã thuộc khu vực các huyện:
ĐVT: 1.000đ/m2

Địa bàn

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

Khu vực 4

Khu kinh tê Nghi Sơn

Tối thiểu

Tối đa

Tối thiểu

tối đa

Tối thiểu

Tối đa

Tối thiểu

Tối đa

Tối thiểu

Tối đa

Thị trấn

100

3.015

67

2.680

53,6

1.675

40

1.675

Xã

50

1.925

39

1.375

25

990

22

605

55

1.375

4. Giá các loại đất khác:
- Đất vườn, ao trong cùng một thửa có nhà ở nhứng không được xác định là đất ở .được quy định bằng 2 lần mức giá đất trồng cây lâu năm ở vị trí 1 cùng khu vực.
- Giá các loại đất khác không đề cập trong văn bản này thì thực hiện theo các quy định hiện hành.

Content:
6.030

67

3.685

53,6

2.345

3.2. Tại Thị trấn và các xã thuộc khu vực các huyện:
ĐVT: 1.000đ/m2

Địa bàn

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

Khu vực 4

Khu kinh tê Nghi Sơn

Tối thiểu

Tối đa

Tối thiểu

tối đa

Tối thiểu

Tối đa

Tối thiểu

Tối đa

Tối thiểu

Tối đa

Thị trấn

100

3.015

67

2.680

53,6

1.675

40

1.675

Xã

50

1.925

39

1.375

25

990

22

605

55

1.375

4. Giá các loại đất khác:
- Đất vườn, ao trong cùng một thửa có nhà ở nhứng không được xác định là đất ở .được quy định bằng 2 lần mức giá đất trồng cây lâu năm ở vị trí 1 cùng khu vực.
- Giá các loại đất khác không đề cập trong văn bản này thì thực hiện theo các quy định hiện hành.