Document: Khoản 2 Điều 2 Quyết định 999/QĐ-UBND 2023 Kế hoạch thu chi tiền dịch vụ môi trường rừng Thanh Hóa 2022

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "27/03/2023", "sign_number": "999/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "27/03/2023", "sign_number": "999/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "27/03/2023", "sign_number": "999/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "27/03/2023", "sign_number": "999/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "27/03/2023", "sign_number": "999/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Quyết định 999/QĐ-UBND 2023 Kế hoạch thu chi tiền dịch vụ môi trường rừng Thanh Hóa 2022

Điều 2. Phê duyệt Kế hoạch thu, chi tiền dịch vụ môi trường rừng năm 2023 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, cụ thể:
...
2.024.939 nghìn đồng.

2. Kế hoạch chi tiền dịch vụ môi trường rừng năm 2023
Tổng chi: 32.385.707 nghìn đồng (Bằng chữ: Ba mươi hai tỷ, ba trăm tám mươi lăm triệu, bảy trăm linh bảy nghìn đồng); trong đó:

a) Kinh phí quản lý:

4.247.157 nghìn đồng.

- Từ nguồn thu dịch vụ môi trường rừng năm 2023 (Bao gồm lãi tiền gửi bổ sung chi hoạt động quản lý): 3.396.647 nghìn đồng.
- Từ kinh phí quản lý năm 2022 chưa sử dụng chuyển sang năm 2023: 850.509 nghìn đồng.

b) Trích dự phòng:

1.498.007 nghìn đồng.

c) Chi trả cho bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng:

26.640.544 nghìn đồng.

- Chi trả cho bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng:

23.628.385 nghìn đồng.

- Hỗ trợ công tác bảo vệ rừng, chương trình, dự án từ tiền thu dịch vụ môi trường rừng không xác định được lưu vực:

Content:
2.024.939 nghìn đồng.

Kế hoạch chi tiền dịch vụ môi trường rừng năm 2023
Tổng chi: 32.385.707 nghìn đồng (Bằng chữ: Ba mươi hai tỷ, ba trăm tám mươi lăm triệu, bảy trăm linh bảy nghìn đồng); trong đó:

a) Kinh phí quản lý:

4.247.157 nghìn đồng.

- Từ nguồn thu dịch vụ môi trường rừng năm 2023 (Bao gồm lãi tiền gửi bổ sung chi hoạt động quản lý): 3.396.647 nghìn đồng.
- Từ kinh phí quản lý năm 2022 chưa sử dụng chuyển sang năm 2023: 850.509 nghìn đồng.

b) Trích dự phòng:

1.498.007 nghìn đồng.

c) Chi trả cho bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng:

26.640.544 nghìn đồng.

- Chi trả cho bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng:

23.628.385 nghìn đồng.

- Hỗ trợ công tác bảo vệ rừng, chương trình, dự án từ tiền thu dịch vụ môi trường rừng không xác định được lưu vực: