Document: Điều 1 Quyết định 65/QĐ-UBND 2021 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Chiêm Hóa Tuyên Quang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "26/02/2021", "sign_number": "65/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "26/02/2021", "sign_number": "65/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "26/02/2021", "sign_number": "65/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "26/02/2021", "sign_number": "65/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "26/02/2021", "sign_number": "65/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 65/QĐ-UBND 2021 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Chiêm Hóa Tuyên Quang có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Chiêm Hóa với các chỉ tiêu sau:

STT

CHỈ TIÊU

Mã

Tổng diện tích (ha)

Cơ cấu %

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

127.882,29

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

121.347,23

94,89

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.726,14

4,48

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.632,44

3,62

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.932,42

3,08

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7.568,66

5,92

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

26.423,49

20,66

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

9.218,53

7,21

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

67.901,37

53,10

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

576,62

0,45

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.427,01

5,03

2.1

Đất quốc phòng

CQP

26,58

0,02

2.2

Đất an ninh

CAN

0,60

0,00

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

20,50

0,02

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

7,07

0,01

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

15,91

0,01

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

261,78

0,20

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.268,81

1,77

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

22,13

0,02

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,95

0,00

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

5,89

0,00

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.146,9087

0,90

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

38,8911

0,03

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

21,68

0,02

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,76

0,00

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

170,29

0,13

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

81,72

0,06

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

31,29

0,02

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,12

0,00

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2,99

0,00

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.297,38

1,80

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

4,77

0,00

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,00

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

108,06

0,08

4*

Đất đô thị*

KDT

725,14

(Chi tiết có biểu số 01 kèm theo)
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2021

STT

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Chiêm Hóa với các chỉ tiêu sau:

STT

CHỈ TIÊU

Mã

Tổng diện tích (ha)

Cơ cấu %

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

127.882,29

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

121.347,23

94,89

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.726,14

4,48

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.632,44

3,62

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.932,42

3,08

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7.568,66

5,92

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

26.423,49

20,66

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

9.218,53

7,21

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

67.901,37

53,10

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

576,62

0,45

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.427,01

5,03

2.1

Đất quốc phòng

CQP

26,58

0,02

2.2

Đất an ninh

CAN

0,60

0,00

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

20,50

0,02

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

7,07

0,01

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

15,91

0,01

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

261,78

0,20

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.268,81

1,77

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

22,13

0,02

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,95

0,00

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

5,89

0,00

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.146,9087

0,90

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

38,8911

0,03

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

21,68

0,02

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,76

0,00

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

170,29

0,13

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

81,72

0,06

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

31,29

0,02

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,12

0,00

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2,99

0,00

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.297,38

1,80

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

4,77

0,00

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,00

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

108,06

0,08

4*

Đất đô thị*

KDT

725,14

(Chi tiết có biểu số 01 kèm theo)
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2021

STT