Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 434/QĐ-UBND 2021 kế hoạch sử dụng đất huyện Kỳ Anh tỉnh Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "02/02/2021", "sign_number": "434/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "02/02/2021", "sign_number": "434/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "02/02/2021", "sign_number": "434/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "02/02/2021", "sign_number": "434/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "02/02/2021", "sign_number": "434/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 434/QĐ-UBND 2021 kế hoạch sử dụng đất huyện Kỳ Anh tỉnh Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Kỳ Anh (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

267,87

117,04

2.2

Đất an ninh

CAN

1,80

1.495,83

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

63,39

240,30

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

120,16

104,43

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,76

100,00

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

7.121,83

177,51

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

5,92

448,48

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

55,21

102,22

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.133,76

106,68

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

28,81

140,95

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,03

100,00

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

11,58

100,00

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

610,14

100,00

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

128,57

116,07

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

33,22

106,75

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

9,09

181,80

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

6,31

100,00

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

783,75

99,94

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.068,91

88,91

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,65

100,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.003,87

89,96

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2021

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

267,87

117,04

2.2

Đất an ninh

CAN

1,80

1.495,83

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

63,39

240,30

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

120,16

104,43

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,76

100,00

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

7.121,83

177,51

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

5,92

448,48

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

55,21

102,22

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.133,76

106,68

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

28,81

140,95

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,03

100,00

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

11,58

100,00

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

610,14

100,00

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

128,57

116,07

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

33,22

106,75

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

9,09

181,80

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

6,31

100,00

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

783,75

99,94

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.068,91

88,91

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,65

100,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.003,87

89,96

Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2021

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP