Document: Điểm b Khoản 5 Điều 1 Quyết định 321/QĐ-UBND 2012 phê duyệt quy hoạch chung thị trấn Vĩnh Trụ Lý Nhân Hà Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "20/01/2012", "sign_number": "321/QĐ-UBND", "signer": "Mai Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "20/01/2012", "sign_number": "321/QĐ-UBND", "signer": "Mai Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "20/01/2012", "sign_number": "321/QĐ-UBND", "signer": "Mai Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "20/01/2012", "sign_number": "321/QĐ-UBND", "signer": "Mai Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "20/01/2012", "sign_number": "321/QĐ-UBND", "signer": "Mai Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 5 Điều 1 Quyết định 321/QĐ-UBND 2012 phê duyệt quy hoạch chung thị trấn Vĩnh Trụ Lý Nhân Hà Nam

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch chung xây dựng thị trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, với những nội dung chủ yếu như sau:
...
5. Các chỉ tiêu kinh tế-kỹ thuật chủ yếu và hướng phát triển đô thị:
5.1 Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật chủ yếu:

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

HT 2009

Năm 2020

Năm 2030

I

Dân số

1

Toàn thị trấn

người

10.480

18.000

27.420

2

Tỷ lệ phát triển dân số

%

0,95

5,30

4,30

3

Tỷ lệ tăng tự nhiên

%

0,95

0,80

0,70

4

Tỷ lệ tăng cơ học

%

4,50

3,60

II

Các chỉ tiêu sử dụng đất

1

Diện tích đất XD đô thị

ha

136,62

277,48

362,65

Bình quân đất xây dựng đô thị

m2/ng

130,36

154,16

132,26

2

Đất các khu vực dân dụng

ha

83,62

159,25

224,91

Bình quân đất dân dụng

m2/ng

79,79

88,47

82,03

Đất các đơn vị ở

m2/ng

51,56

57,06

51,65

Đất công trình công cộng

m2/ng

3,77

5,16

6,60

Đất cây xanh TDTT, công viên vườn hoa

m2/ng

0,86

9,48

6,90

Đất giao thông nội thị

m2/ng

23,61

16,77

16,87

3

Đất ngoài dân dụng

ha

53,00

118,23

137,74

Bình quân đất ngoài dân dụng

m2/ng

50,57

65,69

50,23

Đất cơ quan, trường chuyên nghiệp

ha

17,69

17,69

17,69

Đất giao thông đối ngoại

ha

13,89

14,96

16,10

Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

ha

9,13

32,12

44,36

Trong đó đất CN - TTCN:

ha

0,00

22,99

35,23

Đất thương mại dịch vụ, du lịch sinh thái

ha

0,00

32,42

34,96

Đất cây xanh cách ly

ha

0,00

3,54

7,13

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

ha

8,62

11,85

11,85

Đất an ninh quốc phòng

ha

1,13

1,13

1,13

Đất tôn giáo tín ngưỡng

ha

1,81

2,67

2,67

Đất các công trình đầu mối, bãi rác

ha

0,73

1,85

1,85

III

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật

1

Mật độ đường

Km/Km2

18,7

18,7

2

Tỷ lệ đất giao thông

% đất XDDT

19,8

20

3

Chỉ tiêu cấp nước sạch

L/ngngđ

100

120

4

Chỉ tiêu cấp điện sinh hoạt

Kwh/ng/năm

400

800

5

Chỉ tiêu cấp điện CN

KW/ha

200

200

6

Chỉ tiêu thoát nước thải

l/ng/ngày

100

120

7

Vệ sinh môi trường (lượng rác thải)

kg/ng/ngày

0,6

0,8

5.2 Hướng phát triển đô thị
...
b) Cơ cấu sử dụng đất theo các chức năng:
Thị trấn Vĩnh Trụ được phân ra các khu chức năng chính như sau:
- Khu trung tâm hành chính, chính trị, y tế giáo dục của huyện giữ nguyên theo hiện nay trên cơ sở cải tạo, chỉnh trang tạo quản trường, các điểm nhấn tại các khu vực trung tâm.
- Khu trung tâm hành chính chính trị của thị trấn cải tạo, mở rộng trên cơ sở trung tâm hành chính chính trị hiện nay.
- Trung tâm y tế, giáo dục đào tạo được giữ nguyên tại vị trí cũ phía Bắc thị trấn. Cải tạo nâng cấp các trường học trên cơ sở các trường hiện có đồng thời bổ sung thêm phân hiệu cho phù hợp với tương lai.
- Khu Văn hóa, TDTT: khu TDTT hiện nay của thị trấn giữ nguyên tại khu vực giáp sông Châu. Bố trí thêm khu TDTT cấp huyện trên trục trung tâm (phía nam trục cảnh quan Đông Tây) đáp ứng nhu cầu thi đấu TDTT vùng huyện. Tại các khu ở bố trí các sân TDTT nhỏ cấp khu ở.
- Khu thương mại dịch vụ hỗn hợp tổ chức hên trục đường ĐT 491 và tại các khu vực điểm nút giao thông chính.
- Khu dân cư đô thị bao gồm:
+ Khu dân cư đô thị hiện có
+ Khu dân cư mới trên cơ sở mở rộng khu dân cư hiện có.
+ Khu công nghiệp, TTCN: Bố trí phía Đông thị trấn, phía Nam trục đường ĐT491.

Content:
Cơ cấu sử dụng đất theo các chức năng:
Thị trấn Vĩnh Trụ được phân ra các khu chức năng chính như sau:
- Khu trung tâm hành chính, chính trị, y tế giáo dục của huyện giữ nguyên theo hiện nay trên cơ sở cải tạo, chỉnh trang tạo quản trường, các điểm nhấn tại các khu vực trung tâm.
- Khu trung tâm hành chính chính trị của thị trấn cải tạo, mở rộng trên cơ sở trung tâm hành chính chính trị hiện nay.
- Trung tâm y tế, giáo dục đào tạo được giữ nguyên tại vị trí cũ phía Bắc thị trấn. Cải tạo nâng cấp các trường học trên cơ sở các trường hiện có đồng thời bổ sung thêm phân hiệu cho phù hợp với tương lai.
- Khu Văn hóa, TDTT: khu TDTT hiện nay của thị trấn giữ nguyên tại khu vực giáp sông Châu. Bố trí thêm khu TDTT cấp huyện trên trục trung tâm (phía nam trục cảnh quan Đông Tây) đáp ứng nhu cầu thi đấu TDTT vùng huyện. Tại các khu ở bố trí các sân TDTT nhỏ cấp khu ở.
- Khu thương mại dịch vụ hỗn hợp tổ chức hên trục đường ĐT 491 và tại các khu vực điểm nút giao thông chính.
- Khu dân cư đô thị bao gồm:
+ Khu dân cư đô thị hiện có
+ Khu dân cư mới trên cơ sở mở rộng khu dân cư hiện có.
+ Khu công nghiệp, TTCN: Bố trí phía Đông thị trấn, phía Nam trục đường ĐT491.