Document: Khoản 8 Điều 1 Quyết định 3606/QĐ-BNN-HTQT Mở rộng vệ sinh nước sạch nông thôn vay vốn Ngân hàng Thế giới 2015

Type: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "04/09/2015", "sign_number": "3606/QĐ-BNN-HTQT", "signer": "Cao Đức Phát", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "04/09/2015", "sign_number": "3606/QĐ-BNN-HTQT", "signer": "Cao Đức Phát", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "04/09/2015", "sign_number": "3606/QĐ-BNN-HTQT", "signer": "Cao Đức Phát", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "04/09/2015", "sign_number": "3606/QĐ-BNN-HTQT", "signer": "Cao Đức Phát", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "04/09/2015", "sign_number": "3606/QĐ-BNN-HTQT", "signer": "Cao Đức Phát", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 8 Điều 1 Quyết định 3606/QĐ-BNN-HTQT Mở rộng vệ sinh nước sạch nông thôn vay vốn Ngân hàng Thế giới 2015

Điều 1. Phê duyệt Văn kiện Chương trình “Mở rộng quy mô vệ sinh và nước sạch nông thôn dựa trên kết quả” (văn kiện đính kèm) vay vốn Ngân hàng Thế giới với các nội dung chủ yếu như sau:
...
8. Mục tiêu, nội dung và kết quả chủ yếu của Chương trình.
8.1. Mục tiêu.
a) Mục tiêu tổng quát của Chương trình.
Cải thiện hành vi vệ sinh, tăng cường tiếp cận bền vững tới nước sạch và vệ sinh nông thôn thuộc các tỉnh Miền núi phía Bắc, Tây Nguyên và Nam Trung bộ.
b) Mục tiêu cụ thể của Chương trình.
- Đạt số đấu nối cấp nước khoảng: 235.000 đấu nối (với số người hưởng lợi từ cấp nước khoảng: 964.000 người)
- Số xã đạt vệ sinh toàn xã: 800 xã (trong phạm vi 19 tỉnh, trừ Ninh Thuận và Bình Thuận).
- Số nhà tiêu hợp vệ sinh hộ gia đình trên 19 tỉnh được xây mới hoặc cải tạo khoảng: 400.000 cái.
- Số công trình vệ sinh công cộng được xây mới hoặc cải tạo khoảng: 2.650 công trình. Trong đó, số công trình nước sạch và vệ sinh trường học được xây mới và cải tạo: 1.650 công trình.
- Giảm mạnh phóng uế bừa bãi và tăng mạnh tỷ lệ dân số thường xuyên thực hành hành vi vệ sinh tốt.
- Tăng độ bao phủ nước hợp vệ sinh ở các khu vực mục tiêu.
- Bảo đảm phần lớn trường học (điểm trường chính) và các trạm y tế ở khu vực có nhà tiêu hợp vệ sinh có đủ hệ thống cấp nước và trang thiết bị rửa tay.
- Xây dựng năng lực ở cấp tỉnh, xã và thôn, bản nhằm xây dựng thể chế và cung cấp nguồn lực cần thiết nhằm thiết kế, thực hiện, quản lý và duy trì các công trình vệ sinh và cấp nước.
8.2. Nội dung Chương trình.

Content:
Mục tiêu, nội dung và kết quả chủ yếu của Chương trình.
8.1. Mục tiêu.
a) Mục tiêu tổng quát của Chương trình.
Cải thiện hành vi vệ sinh, tăng cường tiếp cận bền vững tới nước sạch và vệ sinh nông thôn thuộc các tỉnh Miền núi phía Bắc, Tây Nguyên và Nam Trung bộ.
b) Mục tiêu cụ thể của Chương trình.
- Đạt số đấu nối cấp nước khoảng: 235.000 đấu nối (với số người hưởng lợi từ cấp nước khoảng: 964.000 người)
- Số xã đạt vệ sinh toàn xã: 800 xã (trong phạm vi 19 tỉnh, trừ Ninh Thuận và Bình Thuận).
- Số nhà tiêu hợp vệ sinh hộ gia đình trên 19 tỉnh được xây mới hoặc cải tạo khoảng: 400.000 cái.
- Số công trình vệ sinh công cộng được xây mới hoặc cải tạo khoảng: 2.650 công trình. Trong đó, số công trình nước sạch và vệ sinh trường học được xây mới và cải tạo: 1.650 công trình.
- Giảm mạnh phóng uế bừa bãi và tăng mạnh tỷ lệ dân số thường xuyên thực hành hành vi vệ sinh tốt.
- Tăng độ bao phủ nước hợp vệ sinh ở các khu vực mục tiêu.
- Bảo đảm phần lớn trường học (điểm trường chính) và các trạm y tế ở khu vực có nhà tiêu hợp vệ sinh có đủ hệ thống cấp nước và trang thiết bị rửa tay.
- Xây dựng năng lực ở cấp tỉnh, xã và thôn, bản nhằm xây dựng thể chế và cung cấp nguồn lực cần thiết nhằm thiết kế, thực hiện, quản lý và duy trì các công trình vệ sinh và cấp nước.
8.2. Nội dung Chương trình.