Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1559/QĐ-UBND 2017 Quy hoạch bảo tồn phát triển rừng đặc dụng Krông Trai Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "10/08/2017", "sign_number": "1559/QĐ-UBND", "signer": "Trần Hữu Thế", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "10/08/2017", "sign_number": "1559/QĐ-UBND", "signer": "Trần Hữu Thế", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "10/08/2017", "sign_number": "1559/QĐ-UBND", "signer": "Trần Hữu Thế", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "10/08/2017", "sign_number": "1559/QĐ-UBND", "signer": "Trần Hữu Thế", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "10/08/2017", "sign_number": "1559/QĐ-UBND", "signer": "Trần Hữu Thế", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1559/QĐ-UBND 2017 Quy hoạch bảo tồn phát triển rừng đặc dụng Krông Trai Phú Yên

Điều 1. : Phê duyệt Quy hoạch bảo tồn và phát triển bền vững khu rừng đặc dụng Krông Trai đến năm 2020, gồm các nội dung sau:
...
4.628,2

4.490,0

-138,2

-2,99

2.1

Đất trống (DT1,DT2)

131,0

228,3

97,2

74,22

2.2

Đất nương rẫy

4.497,2

4.261,7

-235,4

-5,23

III

Đất khác

84,8

83,9

-1,0

-1,14

Phần diện tích các loại đất rà soát tăng, giảm trong kỳ quy hoạch khu rừng đặc dụng Krông Trai đến năm 2020, cụ thể:
- Diện tích quy hoạch tăng 231,4 ha; gồm: Rừng tự nhiên 134,2 ha; đất trống (DT1, DT2): 97,2 ha, phần diện tích quy hoạch tăng có chức năng sản xuất do địa phương quản lý có đặc điểm là đất đồi, núi, có không gian liền kề với ranh giới khu rừng đặc dụng Krông Trai;
- Diện tích quy hoạch giảm 236,4 ha; gồm: Đất trống (nương rẫy) 235,4 ha và đất khác 1,0 ha (đường, sông, suối); diện tích đất trống (nương, rẫy) giảm 235,4 ha, thì có 167,0 ha đã được UBND huyện Sơn Hoà cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân (xã Krông Pa 34,6 ha và xã Ea Chà Rang 132,4 ha; theo Công văn số 43/CNVPĐKĐĐ ngày 07/12/2016 của Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai huyện Sơn Hoà về việc rà soát diện tích đất nông nghiệp đã cấp giấy chứng nhận cho hộ dân trong ranh giới quy hoạch rừng đặc dụng Krông Trai) và diện tích đất trống nằm xen kẽ với các lô đất đã được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.
b) Kết quả rà soát, điều chỉnh ranh giới khu rừng đặc dụng Krông Trai đến năm 2020 theo địa giới hành chính xã:
Biểu 02: Diện tích rà soát, điều chỉnh lại ranh giới khu rừng đặc dụng đến năm 2020 theo đơn vị hành chính

STT

Xã

Diện tích trước khi rà soát (hiện trạng, ha)

Diện tích sau khi rà soát (quy hoạch, ha)

Chênh lệch (ha)

Tỷ lệ % tăng/giảm

Tổng

13.775,0

13.770,0

-5,0

-0,04

1

Cà Lúi

49,4

49,4

0,0

0,00

2

Ea Chà Rang

Content:
4.628,2

4.490,0

-138,2

-2,99

2.1

Đất trống (DT1,DT2)

131,0

228,3

97,2

74,22

2.2

Đất nương rẫy

4.497,2

4.261,7

-235,4

-5,23

III

Đất khác

84,8

83,9

-1,0

-1,14

Phần diện tích các loại đất rà soát tăng, giảm trong kỳ quy hoạch khu rừng đặc dụng Krông Trai đến năm 2020, cụ thể:
- Diện tích quy hoạch tăng 231,4 ha; gồm: Rừng tự nhiên 134,2 ha; đất trống (DT1, DT2): 97,2 ha, phần diện tích quy hoạch tăng có chức năng sản xuất do địa phương quản lý có đặc điểm là đất đồi, núi, có không gian liền kề với ranh giới khu rừng đặc dụng Krông Trai;
- Diện tích quy hoạch giảm 236,4 ha; gồm: Đất trống (nương rẫy) 235,4 ha và đất khác 1,0 ha (đường, sông, suối); diện tích đất trống (nương, rẫy) giảm 235,4 ha, thì có 167,0 ha đã được UBND huyện Sơn Hoà cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân (xã Krông Pa 34,6 ha và xã Ea Chà Rang 132,4 ha; theo Công văn số 43/CNVPĐKĐĐ ngày 07/12/2016 của Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai huyện Sơn Hoà về việc rà soát diện tích đất nông nghiệp đã cấp giấy chứng nhận cho hộ dân trong ranh giới quy hoạch rừng đặc dụng Krông Trai) và diện tích đất trống nằm xen kẽ với các lô đất đã được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.
b) Kết quả rà soát, điều chỉnh ranh giới khu rừng đặc dụng Krông Trai đến năm 2020 theo địa giới hành chính xã:
Biểu 02: Diện tích rà soát, điều chỉnh lại ranh giới khu rừng đặc dụng đến năm 2020 theo đơn vị hành chính

STT

Xã

Diện tích trước khi rà soát (hiện trạng, ha)

Diện tích sau khi rà soát (quy hoạch, ha)

Chênh lệch (ha)

Tỷ lệ % tăng/giảm

Tổng

13.775,0

13.770,0

-5,0

-0,04

1

Cà Lúi

49,4

49,4

0,0

0,00

2

Ea Chà Rang