Document: Điểm c Khoản 5 Điều 1 Quyết định 2121/QĐ-UBND 2019 kế hoạch thu chi kinh phí dịch vụ môi trường rừng Lâm Đồng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "30/09/2019", "sign_number": "2121/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "30/09/2019", "sign_number": "2121/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "30/09/2019", "sign_number": "2121/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "30/09/2019", "sign_number": "2121/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "30/09/2019", "sign_number": "2121/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm c Khoản 5 Điều 1 Quyết định 2121/QĐ-UBND 2019 kế hoạch thu chi kinh phí dịch vụ môi trường rừng Lâm Đồng

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch thu, chi kinh phí dịch vụ môi trường rừng (DVMTR) tỉnh Lâm Đồng năm 2019, như sau:
...
5. Lãi tiền gửi ngân hàng: 1.500,00 triệu đồng.
(Chi tiết tại Phụ lục 02; 02A đính kèm)
III. KẾ HOẠCH CHI TIỀN NĂM 2019: 316.602,50 triệu đồng; trong đó:
1. Chi kinh phí quản lý của Quỹ tỉnh: 33.010,25 triệu đồng, gồm:
- Kinh phí chi thường xuyên (làm tròn): 10.623,47 triệu đồng.
- Kinh phí chi không thường xuyên: 21.536,29 triệu đồng.
- Kinh phí dự phòng: 850,49 triệu đồng.
(Chi tiết tại Phụ lục 05 đính kèm)
2. Chi trả cho bên cung ứng DVMTR (85% tiền thu DVMTR năm 2019): 267.837,16 triệu đồng (làm tròn), gồm:
...
c) Kinh phí thu từ tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ, du lịch: 2.767,60 triệu đồng (bổ sung số tiền này vào nguồn không xác định, chưa xác định được đối tượng chi trả).
3. Kế hoạch chi các hạng mục khác: 20.700,87 triệu đồng, từ nguồn thu DVMTR năm 2019 chưa xác định được đối tượng nhận tiền DVMTR (diện tích trong lưu vực các chủ rừng chưa lập hồ sơ chi trả) và nguồn thu DVMTR từ các tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ, du lịch không xác định được đối tượng nhận tiền DVMTR (không xác định được lưu vực); trong đó:
a) Kinh phí chi trồng rừng, trồng cây phân tán, trồng cây cảnh quan: 16.038,07 triệu đồng.
b) Hỗ trợ kinh phí chống chặt phá rừng và sản xuất, kinh doanh, vận chuyển lâm sản trái quy định của pháp luật cho các Đội kiểm tra truy quét theo Chỉ thị số 12/2003/CT-TTg của các huyện, thành phố thông qua các Hạt Kiểm lâm thực hiện và các Đội kiểm lâm cơ động, cán bộ của Chi cục Kiểm lâm: 2.150,00 triệu đồng.
c) Hỗ trợ kinh phí cho lực lượng chuyên trách bảo vệ rừng theo Nghị định số 01/2019/NĐ-CP ngày 01/01/2019 của Chính phủ tại các Ban quản lý rừng trong khu vực cung ứng DVMTR: 2.512,80 triệu đồng.
(Chi tiết tại Phụ lục 04-C đính kèm)
4. Kế hoạch chi kinh phí dự phòng (trích 5% tiền DVMTR năm 2019): 15.755,12 triệu đồng.
Nội dung chi thực hiện theo quy định tại điểm d, Khoản 2, Điều 70 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp năm 2017.
(Chi tiết tại Phụ lục 03 và 03-A đính kèm)

Content:
Kinh phí thu từ tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ, du lịch: 2.767,60 triệu đồng (bổ sung số tiền này vào nguồn không xác định, chưa xác định được đối tượng chi trả).
3. Kế hoạch chi các hạng mục khác: 20.700,87 triệu đồng, từ nguồn thu DVMTR năm 2019 chưa xác định được đối tượng nhận tiền DVMTR (diện tích trong lưu vực các chủ rừng chưa lập hồ sơ chi trả) và nguồn thu DVMTR từ các tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ, du lịch không xác định được đối tượng nhận tiền DVMTR (không xác định được lưu vực); trong đó:
a) Kinh phí chi trồng rừng, trồng cây phân tán, trồng cây cảnh quan: 16.038,07 triệu đồng.
b) Hỗ trợ kinh phí chống chặt phá rừng và sản xuất, kinh doanh, vận chuyển lâm sản trái quy định của pháp luật cho các Đội kiểm tra truy quét theo Chỉ thị số 12/2003/CT-TTg của các huyện, thành phố thông qua các Hạt Kiểm lâm thực hiện và các Đội kiểm lâm cơ động, cán bộ của Chi cục Kiểm lâm: 2.150,00 triệu đồng.
Hỗ trợ kinh phí cho lực lượng chuyên trách bảo vệ rừng theo Nghị định số 01/2019/NĐ-CP ngày 01/01/2019 của Chính phủ tại các Ban quản lý rừng trong khu vực cung ứng DVMTR: 2.512,80 triệu đồng.
(Chi tiết tại Phụ lục 04-C đính kèm)
4. Kế hoạch chi kinh phí dự phòng (trích 5% tiền DVMTR năm 2019): 15.755,12 triệu đồng.
Nội dung chi thực hiện theo quy định tại điểm d, Khoản 2, Điều 70 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp năm 2017.
(Chi tiết tại Phụ lục 03 và 03-A đính kèm)