Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 237/QĐ-UBND 2017 quy hoạch mặt bằng Nhà máy thủy điện Sông Lô 8A Tuyên Quang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "20/07/2017", "sign_number": "237/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thực", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "20/07/2017", "sign_number": "237/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thực", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "20/07/2017", "sign_number": "237/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thực", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "20/07/2017", "sign_number": "237/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thực", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "20/07/2017", "sign_number": "237/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thực", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 237/QĐ-UBND 2017 quy hoạch mặt bằng Nhà máy thủy điện Sông Lô 8A Tuyên Quang

Điều 1. : Phê duyệt "Nhiệm vụ quy hoạch tổng mặt bằng xây dựng công trình Nhà máy thủy điện Sông Lô 8A, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang” với các nội dung cụ thể như sau:
...
4. Quy mô quy hoạch:
Dự án thủy điện Sông Lô 8A có công suất 27 MW bao gồm những khu vực chiếm đất chính là khu hồ chứa, khu vực công trình chính và khu phụ trợ + bãi thải đất đá. Diện tích chiếm đất chia theo thời hạn bao gồm chiếm đất vĩnh viễn (hồ chứa và cụm công trình chính) và chiếm đất tạm thời (khu phụ trợ, bãi trữ + bãi thải). Tổng diện tích chiếm đất của dự án khoảng 273,20 ha.

STT

Loại đất

Đơn vị

Diện tích chiếm đất

1

Nhà dân

nhà

0

2

Đất ở

ha

6,51

3

Đất trồng cây hàng năm

ha

8,67

4

Đất trồng lúa

ha

8,34

5

Đất trồng cây lâu năm

ha

12,98

6

Rừng trồng sản xuất

ha

4,91

7

Nuôi trồng thủy sản

ha

0,37

8

Đất giao thông

ha

0,63

9

Đất chưa sử dụng

ha

8,35

10

Tổng cộng diện tích bị chiếm

ha

50,76

11

Diện tích chiếm dụng mặt nước

ha

217,94

12

Hành lang an toàn lưới điện

ha

4,5

Bảng các hạng mục công trình

TT

Thông số

Ký hiệu

Đơn vị

Trị số

I

Đập

1

Đập dâng vai trái

-

Kết cấu BTCT M200, bê tông M150 đá hộc

-

Cao trình đỉnh đập

Ñđ đ

m

41,00

-

Chiều cao đập max

Hđmax

m

19,00

2

Đập dâng vai phải

-

Mặt cắt hình thang, đắp đất đầm chặt

-

Cao trình đỉnh đập

Ñđ đ

m

41,00

-

Hệ số mái thượng lưu

mTL

0

-

Hệ số mái hạ lưu

mHL

0,80

3

Đập tràn cửa van

-

Cao trình ngưỡng tràn

Ñngưỡng

m

24,50

-

Kích thước cửa van

BxH

m

12x8,50

-

Số khoang tràn

n

10

4

Tổng chiều dài theo đỉnh đập

L

m

147,50

5

Cao trình đỉnh đập

Ñđ đ

m

41,00

6

Chiều cao lớn nhất trụ pin

Hmax

m

19,00

II

Cửa lấy nước

1

- Kích thước cửa

BxH

m

13,62x15,8

2

- Số cửa

n

cửa

3

3

- Cao trình ngưỡng cửa

Ñng.CLN

m

10,85

III

Các thông số chính của nhà máy

1

Nhà máy thuỷ điện kiểu

Ngang đập

2

Lưu lượng thiết kế

QmaxNM

m3/s

871,70

3

Lưu lượng bảo đảm qua nhà máy

QbđNM

m3/s

97,69

4

Cột nước hạ lưu max

ZHLmin

m

39,50

4

Cột nước lớn nhất

Hmax

m

6,53

5

Cột nước nhỏ nhất

Hmin

m

2,24

6

Cột nước tính toán

Htt

m

3,64

7

Công suất bảo đảm

Nbđ

KW

5837

8

Công suất lắp máy

Nlm

MW

27,0

9

Điện năng mùa mưa

Emm

106Kw.h

53,95

10

Điện năng mùa khô

Emk

106Kw.h

52,67

11

Điện năng bình quân năm

E0

106Kw.h

106,61

12

Giờ sử dụng công suất lắp máy

hsdNlm

h

3949

13

Số tổ máy

n

tổ

3

14

Loại tua bin

kapsun

15

Cao trình lắp máy

Ñlm

m

18,50

16

Cao trình sàn lắp ráp

ÑSLR

m

30,15

17

Kích thước nhà máy

LxB

m

82x62,25

Content:
Quy mô quy hoạch:
Dự án thủy điện Sông Lô 8A có công suất 27 MW bao gồm những khu vực chiếm đất chính là khu hồ chứa, khu vực công trình chính và khu phụ trợ + bãi thải đất đá. Diện tích chiếm đất chia theo thời hạn bao gồm chiếm đất vĩnh viễn (hồ chứa và cụm công trình chính) và chiếm đất tạm thời (khu phụ trợ, bãi trữ + bãi thải). Tổng diện tích chiếm đất của dự án khoảng 273,20 ha.

STT

Loại đất

Đơn vị

Diện tích chiếm đất

1

Nhà dân

nhà

0

2

Đất ở

ha

6,51

3

Đất trồng cây hàng năm

ha

8,67

4

Đất trồng lúa

ha

8,34

5

Đất trồng cây lâu năm

ha

12,98

6

Rừng trồng sản xuất

ha

4,91

7

Nuôi trồng thủy sản

ha

0,37

8

Đất giao thông

ha

0,63

9

Đất chưa sử dụng

ha

8,35

10

Tổng cộng diện tích bị chiếm

ha

50,76

11

Diện tích chiếm dụng mặt nước

ha

217,94

12

Hành lang an toàn lưới điện

ha

4,5

Bảng các hạng mục công trình

TT

Thông số

Ký hiệu

Đơn vị

Trị số

I

Đập

1

Đập dâng vai trái

-

Kết cấu BTCT M200, bê tông M150 đá hộc

-

Cao trình đỉnh đập

Ñđ đ

m

41,00

-

Chiều cao đập max

Hđmax

m

19,00

2

Đập dâng vai phải

-

Mặt cắt hình thang, đắp đất đầm chặt

-

Cao trình đỉnh đập

Ñđ đ

m

41,00

-

Hệ số mái thượng lưu

mTL

0

-

Hệ số mái hạ lưu

mHL

0,80

3

Đập tràn cửa van

-

Cao trình ngưỡng tràn

Ñngưỡng

m

24,50

-

Kích thước cửa van

BxH

m

12x8,50

-

Số khoang tràn

n

10

4

Tổng chiều dài theo đỉnh đập

L

m

147,50

5

Cao trình đỉnh đập

Ñđ đ

m

41,00

6

Chiều cao lớn nhất trụ pin

Hmax

m

19,00

II

Cửa lấy nước

1

- Kích thước cửa

BxH

m

13,62x15,8

2

- Số cửa

n

cửa

3

3

- Cao trình ngưỡng cửa

Ñng.CLN

m

10,85

III

Các thông số chính của nhà máy

1

Nhà máy thuỷ điện kiểu

Ngang đập

2

Lưu lượng thiết kế

QmaxNM

m3/s

871,70

3

Lưu lượng bảo đảm qua nhà máy

QbđNM

m3/s

97,69

4

Cột nước hạ lưu max

ZHLmin

m

39,50

4

Cột nước lớn nhất

Hmax

m

6,53

5

Cột nước nhỏ nhất

Hmin

m

2,24

6

Cột nước tính toán

Htt

m

3,64

7

Công suất bảo đảm

Nbđ

KW

5837

8

Công suất lắp máy

Nlm

MW

27,0

9

Điện năng mùa mưa

Emm

106Kw.h

53,95

10

Điện năng mùa khô

Emk

106Kw.h

52,67

11

Điện năng bình quân năm

E0

106Kw.h

106,61

12

Giờ sử dụng công suất lắp máy

hsdNlm

h

3949

13

Số tổ máy

n

tổ

3

14

Loại tua bin

kapsun

15

Cao trình lắp máy

Ñlm

m

18,50

16

Cao trình sàn lắp ráp

ÑSLR

m

30,15

17

Kích thước nhà máy

LxB

m

82x62,25