Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 94/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Hiệp Hòa Bắc Giang 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "01/02/2016", "sign_number": "94/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "01/02/2016", "sign_number": "94/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "01/02/2016", "sign_number": "94/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "01/02/2016", "sign_number": "94/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "01/02/2016", "sign_number": "94/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 94/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Hiệp Hòa Bắc Giang 2016

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Hiệp Hòa với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2016:
Đơn vị tính: ha.

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã
Ngọc
Sơn

Xã
Hoàng
Lương

Xã
Lương
Phong

Xã
Hoàng
Thanh

Xã
Đức
Thắng

Xã
Thường
Thắng

Xã
Danh
Thắng

Xã
Mai
Trung

Xã
Đông
Lỗ

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp

NNP

342,94

9,86

0,48

10,81

0,95

23,31

4,60

4,66

6,42

32,08

1.1

Đất trồng lúa

LUA

234,12

8,36

0,48

9,26

0,65

20,93

2,53

4,24

0,87

1,88

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

234,12

8,36

0,48

9,26

0,65

20,93

2,53

4,24

0,87

1,88

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

96,70

0,05

0,30

0,55

2,07

0,37

5,55

30,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,42

1.14

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

11,72

1,50

1,50

1,83

0,05

0,20

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

16,50

2,70

2,70

0,04

1,70

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

11,22

2,20

2,20

0,04

1,20

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,00

0,50

0,50

0,50

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

2,45

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,83

Kế hoạch thu hồi đất năm 2016 (tiếp):
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Bắc Lý

Xã
Đoan
Bái

Xã
Hương
Lâm

Xã
Hoàng
An

Xã
Thanh
Vân

Xã Đại Thành

Xã
Châu
Minh

Xã
Hùng
Sơn

Xã
Xuân Cẩm

(1)

(2)

(3)

(4)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

1

Đất nông nghiệp

NNP

342,94

1,81

13,94

14,97

8,23

10,14

40,70

29,99

1,79

4,97

1.1

Đất trồng lúa

LUA

234,12

1,61

12,94

14,97

6,47

7,46

37,59

18,00

1,45

1,87

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

234,12

1,61

12,94

14,97

6,47

7,46

37,59

18,00

1,45

1,87

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

96,70

0,20

0,04

0,63

2,50

11,99

0,34

3,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,42

0,21

1.14

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

11,72

1,00

1,51

2,05

0,61

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

16,50

1,00

0,13

2,25

2,35

0,02

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

11,22

1,00

0,13

2,00

2,10

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,00

0,25

0,25

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

2,45

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,83

0,02

Kế hoạch thu hồi đất năm 2016 (tiếp):
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã
Đồng
Tân

Xã
Quang
Minh

Xã
Thái
Sơn

Xã
Hòa
Sơn

Xã Hợp Thịnh

Xã
Hoàng
Vân

Xã
Mai
Đình

Thị trấn Thắng

(1)

(2)

(3)

(4)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

(30)

1

Đất nông nghiệp

NNP

342,94

4,30

0,75

4,35

2,12

53,19

9,37

47,47

1,68

1.1

Đất trồng lúa

LUA

234,10

0,55

0,35

0,25

0,62

40,04

0,25

39,07

1,43

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

234,12

0,55

0,35

0,25

0,62

40,06

0,25

39,07

1,43

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

96,70

3,75

0,20

4,09

1,50

11,70

9,12

8,40

0,25

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,42

0,21

1.14

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

11,72

0,02

1,45

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

16,50

0,81

2,80

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

11,22

0,35

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,00

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

2,45

2,45

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,83

0,81

3.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã
Ngọc
Sơn

Xã
Hoàng
Lương

Xã
Lương
Phong

Xã
Hoàng
Thanh

Xã
Đức
Thắng

Xã
Thường
Thắng

Xã
Danh
Thắng

Xã
Mai
Trung

Xã
Đông
Lỗ

Xã Bắc Lý

Xã
Đoan
Bái

Xã
Hương
Lâm

Xã
Hoàng
An

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/
PNN

342,94

9,86

0,48

10,81

0,95

23,31

4,60

4,66

6,42

32,08

1,81

13,94

14,97

8,23

1.1

Đất trồng lúa

LUA/
PNN

234,12

8,36

0,48

9,26

0,65

20,93

2,53

4,24

0,87

1,88

1,61

12,94

14,97

6,47

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/
PNN

234,12

8,36

0,48

9,26

0,65

20,93

2,53

4,24

0,87

1,88

1,61

12,94

14,97

6,47

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/
PNN

96,70

0,05

0,30

0,55

2,07

0,37

5,55

30,00

0,20

0,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/
PNN

0,42

0,21

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/
PNN

11,72

1,50

1,50

1,83

0,05

0,20

1,00

1,51

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

20,83

1,10

0,40

0,96

0,60

1,50

0,51

0,80

1,50

0,80

1,60

1,00

0,36

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/
CLN

1,99

0,40

0,59

0,30

0,20

0,50

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/
NKH

3,07

0,30

0,37

1,00

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/
NTS

15,06

0,40

0,40

0,30

1,30

0,30

0,80

0,80

1,60

1,00

0,36

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất NKH

HNK/
NKH

0,71

0,21

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/
OCT

0,24

0,04

0,20

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016 (tiếp):
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã
Thanh
Vân

Xã Đại Thành

Xã
Châu
Minh

Xã
Hùng
Sơn

Xã
Xuân Cẩm

Xã
Đồng
Tân

Xã
Quang
Minh

Xã
Thái
Sơn

Xã
Hòa
Sơn

Xã Hợp Thịnh

Xã
Hoàng
Vân

Xã
Mai
Đình

Thị trấn Thắng

(1)

(2)

(3)

(4)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

(30)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/
PNN

342,94

10,14

40,70

29,99

1,79

4,97

4,30

0,75

4,35

2,12

53,19

9,37

47,47

1,68

1.1

Đất trồng lúa

LUA/
PNN

234,10

7,46

37,59

18,00

1,45

1,87

0,55

0,35

0,25

0,62

40,04

0,25

39,07

1,43

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/
PNN

234,12

7,46

37,59

18,00

1,45

1,87

0,55

0,35

0,25

0,62

40,06

0,25

39,07

1,43

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/
PNN

96,70

0,63

2,50

11,99

0,34

3,10

3,75

0,20

4,09

1,50

11,70

9,12

8,40

0,25

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/
PNN

0,42

0,21

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/
PNN

11,72

2,05

0,61

0,02

1,45

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

20,83

1,50

4,00

1,40

0,40

0,50

1,90

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/
CLN

1,99

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/
NKH

3,07

1,00

0,40

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/
NTS

15,06

0,50

4,00

1,40

0,40

1,50

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất NKH

HNK/
NKH

0,71

0,50

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/
OCT

0,24

Content:
3.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2016:
Đơn vị tính: ha.

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã
Ngọc
Sơn

Xã
Hoàng
Lương

Xã
Lương
Phong

Xã
Hoàng
Thanh

Xã
Đức
Thắng

Xã
Thường
Thắng

Xã
Danh
Thắng

Xã
Mai
Trung

Xã
Đông
Lỗ

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp

NNP

342,94

9,86

0,48

10,81

0,95

23,31

4,60

4,66

6,42

32,08

1.1

Đất trồng lúa

LUA

234,12

8,36

0,48

9,26

0,65

20,93

2,53

4,24

0,87

1,88

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

234,12

8,36

0,48

9,26

0,65

20,93

2,53

4,24

0,87

1,88

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

96,70

0,05

0,30

0,55

2,07

0,37

5,55

30,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,42

1.14

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

11,72

1,50

1,50

1,83

0,05

0,20

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

16,50

2,70

2,70

0,04

1,70

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

11,22

2,20

2,20

0,04

1,20

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,00

0,50

0,50

0,50

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

2,45

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,83

Kế hoạch thu hồi đất năm 2016 (tiếp):
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Bắc Lý

Xã
Đoan
Bái

Xã
Hương
Lâm

Xã
Hoàng
An

Xã
Thanh
Vân

Xã Đại Thành

Xã
Châu
Minh

Xã
Hùng
Sơn

Xã
Xuân Cẩm

(1)

(2)

(3)

(4)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

1

Đất nông nghiệp

NNP

342,94

1,81

13,94

14,97

8,23

10,14

40,70

29,99

1,79

4,97

1.1

Đất trồng lúa

LUA

234,12

1,61

12,94

14,97

6,47

7,46

37,59

18,00

1,45

1,87

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

234,12

1,61

12,94

14,97

6,47

7,46

37,59

18,00

1,45

1,87

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

96,70

0,20

0,04

0,63

2,50

11,99

0,34

3,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,42

0,21

1.14

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

11,72

1,00

1,51

2,05

0,61

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

16,50

1,00

0,13

2,25

2,35

0,02

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

11,22

1,00

0,13

2,00

2,10

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,00

0,25

0,25

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

2,45

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,83

0,02

Kế hoạch thu hồi đất năm 2016 (tiếp):
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã
Đồng
Tân

Xã
Quang
Minh

Xã
Thái
Sơn

Xã
Hòa
Sơn

Xã Hợp Thịnh

Xã
Hoàng
Vân

Xã
Mai
Đình

Thị trấn Thắng

(1)

(2)

(3)

(4)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

(30)

1

Đất nông nghiệp

NNP

342,94

4,30

0,75

4,35

2,12

53,19

9,37

47,47

1,68

1.1

Đất trồng lúa

LUA

234,10

0,55

0,35

0,25

0,62

40,04

0,25

39,07

1,43

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

234,12

0,55

0,35

0,25

0,62

40,06

0,25

39,07

1,43

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

96,70

3,75

0,20

4,09

1,50

11,70

9,12

8,40

0,25

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,42

0,21

1.14

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

11,72

0,02

1,45

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

16,50

0,81

2,80

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

11,22

0,35

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,00

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

2,45

2,45

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,83

0,81

3.Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã
Ngọc
Sơn

Xã
Hoàng
Lương

Xã
Lương
Phong

Xã
Hoàng
Thanh

Xã
Đức
Thắng

Xã
Thường
Thắng

Xã
Danh
Thắng

Xã
Mai
Trung

Xã
Đông
Lỗ

Xã Bắc Lý

Xã
Đoan
Bái

Xã
Hương
Lâm

Xã
Hoàng
An

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/
PNN

342,94

9,86

0,48

10,81

0,95

23,31

4,60

4,66

6,42

32,08

1,81

13,94

14,97

8,23

1.1

Đất trồng lúa

LUA/
PNN

234,12

8,36

0,48

9,26

0,65

20,93

2,53

4,24

0,87

1,88

1,61

12,94

14,97

6,47

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/
PNN

234,12

8,36

0,48

9,26

0,65

20,93

2,53

4,24

0,87

1,88

1,61

12,94

14,97

6,47

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/
PNN

96,70

0,05

0,30

0,55

2,07

0,37

5,55

30,00

0,20

0,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/
PNN

0,42

0,21

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/
PNN

11,72

1,50

1,50

1,83

0,05

0,20

1,00

1,51

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

20,83

1,10

0,40

0,96

0,60

1,50

0,51

0,80

1,50

0,80

1,60

1,00

0,36

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/
CLN

1,99

0,40

0,59

0,30

0,20

0,50

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/
NKH

3,07

0,30

0,37

1,00

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/
NTS

15,06

0,40

0,40

0,30

1,30

0,30

0,80

0,80

1,60

1,00

0,36

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất NKH

HNK/
NKH

0,71

0,21

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/
OCT

0,24

0,04

0,20

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016 (tiếp):
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã
Thanh
Vân

Xã Đại Thành

Xã
Châu
Minh

Xã
Hùng
Sơn

Xã
Xuân Cẩm

Xã
Đồng
Tân

Xã
Quang
Minh

Xã
Thái
Sơn

Xã
Hòa
Sơn

Xã Hợp Thịnh

Xã
Hoàng
Vân

Xã
Mai
Đình

Thị trấn Thắng

(1)

(2)

(3)

(4)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

(30)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/
PNN

342,94

10,14

40,70

29,99

1,79

4,97

4,30

0,75

4,35

2,12

53,19

9,37

47,47

1,68

1.1

Đất trồng lúa

LUA/
PNN

234,10

7,46

37,59

18,00

1,45

1,87

0,55

0,35

0,25

0,62

40,04

0,25

39,07

1,43

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/
PNN

234,12

7,46

37,59

18,00

1,45

1,87

0,55

0,35

0,25

0,62

40,06

0,25

39,07

1,43

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/
PNN

96,70

0,63

2,50

11,99

0,34

3,10

3,75

0,20

4,09

1,50

11,70

9,12

8,40

0,25

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/
PNN

0,42

0,21

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/
PNN

11,72

2,05

0,61

0,02

1,45

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

20,83

1,50

4,00

1,40

0,40

0,50

1,90

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/
CLN

1,99

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/
NKH

3,07

1,00

0,40

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/
NTS

15,06

0,50

4,00

1,40

0,40

1,50

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất NKH

HNK/
NKH

0,71

0,50

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/
OCT

0,24