Document: Điều 4 Quyết định 01/2019/QĐ-UBND định mức kỹ thuật đào tạo nghề công nghệ ô tô Quảng Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "02/01/2019", "sign_number": "01/2019/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Thị Thu Thủy", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "02/01/2019", "sign_number": "01/2019/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Thị Thu Thủy", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "02/01/2019", "sign_number": "01/2019/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Thị Thu Thủy", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "02/01/2019", "sign_number": "01/2019/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Thị Thu Thủy", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "02/01/2019", "sign_number": "01/2019/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Thị Thu Thủy", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 4 Quyết định 01/2019/QĐ-UBND định mức kỹ thuật đào tạo nghề công nghệ ô tô Quảng Ninh có nội dung như sau:

Điều 4. Định mức kinh tế-kỹ thuật đào tạo trình độ sơ cấp, nghề Công nghệ ô tô
1. Trình độ đào tạo: Sơ cấp (Bậc 3)
2. Chương trình đào tạo, thời gian đào tạo tối thiểu của khóa học và khối lượng học tập:
a) Nội dung chương trình đào tạo đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ năng nghề Quốc gia - Nghề công nghệ ô tô (Bậc 3) ban hành theo Quyết định số 1350/QĐ-BGTVT ngày 21/6/2011 của Bộ Giao thông Vận tải “Về việc ban hành Tiêu chuẩn nghề quốc gia thuộc lĩnh vực Giao thông vận tải”.
b) Thời gian đào tạo tối thiểu: 120 ngày
c) Tổng số giờ thực học: 912 giờ chuẩn, trong đó: Khối lượng học tập là 855 giờ chuẩn (đào tạo tối thiểu 112 ngày) tương đương 32 tín chỉ; Kiểm tra hết môn học/môđun là 21 giờ chuẩn (tương đương 03 ngày); Ôn tập và kiểm tra/thi tốt nghiệp là 36 giờ chuẩn (tương đương 05 ngày)
3. Điều kiện áp dụng
a) Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo trình độ sơ cấp, nghề Công nghệ ô tô xây dựng trong điều kiện lớp học môn học lý thuyết có 35 học viên, lớp học môn học thực hành/mô đun có 18 học viên.
b) Trường hợp tổ chức đào tạo nghề Công nghệ ô tô ở trình độ sơ cấp khác với các điều kiện quy định tại khoản 2 Điều 4, các cơ quan, đơn vị căn cứ vào định mức kinh tế-kỹ thuật này và điều kiện cụ thể để điều chỉnh và để xuất định mức kinh tế - kỹ thuật phù hợp.
4. Định mức sử dụng lao động
Đơn vị tính: Giờ chuẩn

STT

Định mức lao động

Định mức (giờ)

1

Định mức lao động trực tiếp

49,5

1.1

Định mức giờ dạy lý thuyết

3,4

1.2

Định mức giờ dạy thực hành

46,1

2

Định mức lao động gián tiếp

3,2

5. Định mức sử dụng cơ sở vật chất, thiết bị, dụng cụ
Đơn vị tính: Giờ chuẩn

Số TT

Tên gọi

Thông số kỹ thuật cơ bản

Định mức sử dụng thiết bị

1

Phòng học lý thuyết

Đáp ứng yêu cầu theo Tiêu chuẩn TCVN 9210:2012 về xây dựng trường dạy nghề); đảm bảo diện tích cho 35 học viên học tập.

6,1

2

Xưởng thực hành

Đáp ứng yêu cầu theo Tiêu chuẩn TCVN 9210:2012 về xây dựng trường dạy nghề); đảm bảo diện tích cho 18 học viên học tập.

44,6

3

Bộ tháo rời của Hệ thống đánh lửa

Có đầy đủ các chi tiết của Hệ thống đánh lửa

30,0

4

Bộ tháo rời của hệ thống lái

Có đầy đủ các chi tiết của hệ thống lái

30,0

5

Cụm tháo rời của cơ cấu phân phối khí

Có đầy đủ các chi tiết của cơ cấu phân phối khí

30,0

6

Cụm tháo rời của cơ cấu trục khuỷu, thanh truyền

Có đầy đủ các chi tiết của cơ cấu trục khuỷu, thanh truyền

30,0

7

Cụm tháo rời của hệ thống bôi trơn

Có đầy đủ các chi tiết của hệ thống bôi trơn

30,0

8

Cụm tháo rời của hệ thống làm mát

Có đầy đủ các chi tiết của hệ thống làm mát

30,0

9

Cụm tháo rời của hệ thống nhiên liệu

Có đầy đủ các chi tiết của hệ thống nhiên liệu

30,0

10

Cụm tháo rời của hệ thống phanh dầu

Bao gồm các cụm chi tiết như: Tổng phanh, bầu trợ lực, bộ chia dòng phanh, cụm bàn đạp, cơ cấu phanh các loại

30,0

11

Cụm tháo rời của hệ thống phanh khí nén

30,0

12

Các đăng

Có đầy đủ cơ cấu và được đặt trên giá

30,0

13

Cẩu móc động cơ

Sức nâng ≥ 1 tấn; Chiều cao nâng ≥ 2100 mm

10,0

14

Cầu nâng 2 trụ

Tải trọng nâng ≥ 2,5 tấn; chiều cao nâng ≤ 1900mm

10,0

15

Cầu xe

Có đầy đủ cơ cấu và được đặt trên giá, loại thông dụng

30,0

16

Cơ cấu phanh tay

Có đầy đủ các chi tiết, loại thông dụng trên thị trường

30,0

17

Động cơ 4 kỳ lắp trên giá treo

Động cơ nguyên chiếc có đầy đủ các cơ cấu, hệ thống để thực hành sửa chữa Cơ khí động cơ

30,0

18

Giá đỡ cụm piston thanh truyền

Khả năng treo ≤ 8 xy lanh; Giá treo nhiều tầng, kèm khay để đồ

60,0

19

Giá đỡ hộp số, cầu xe

Chiều cao nâng ≥ 1200mm; Tải trọng nâng ≥ 300 kg

60,0

20

Hộp số

Có đầy đủ cơ cấu và được đặt trên giá

30,0

21

Kích cá sấu

Tải trọng (1,5 ÷ 5) tấn; Chiều cao nâng ≥ 500 mm

10,0

22

Kích con đội thủy lực

Tải trọng (1.5 ÷ 5) tấn; Hành trình nâng ≥ 150 mm

22,9

23

Ly hợp

Có đầy đủ cơ cấu và được đặt trên giá

30,0

24

Máy chẩn đoán

Quét, hiển thị và xóa được các lỗi trên các dòng xe thông dụng

12,9

25

Máy chiếu (Projector)

Cường độ sáng ≥ 2500 ANSI lumen; Kích thước phông chiếu ≥ (1800 x 1800) mm

47,5

26

Máy ép thủy lực

Lực ép ≤ 15 tấn; Có đầy đủ đồ gá; Có đồng hồ hiển thị áp suất dầu

10,0

27

Máy hàn điện hồ quang

Dòng hàn ≥ 200A; Kèm theo đầy đủ phụ kiện

6,7

28

Máy hàn xung

Công suất ≥ 100 VA

38,7

29

Máy khoan bàn

Từ tâm trục chính đến tâm cột ≤ 950mm; Từ tâm trục chính đến bề mặt cột ≤ 400mm; Khoảng cách từ trục chính đến đế: (210
÷ 1000) mm; Công suất: (1
÷ 2,2) KW

1,7

30

Máy khoan cần

Cấp tốc độ (180 ÷ 1800) vòng/phút; Công suất≥1Hp

10,0

31

Máy khởi động tháo rời khỏi ô tô

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

30,0

32

Máy mài 2 đá

Công suất ≥ 1500W

1,7

33

Máy mài cầm tay

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

1,7

34

Máy nén khí

Công suất ≥ 15 HP; Đầu nối nhanh, dây dài (8 ÷ 15)m; Loại thông dụng trên thị trường

20,0

35

Máy phát điện ôtô tháo rời khỏi ô tô

Có đầy đủ các chi tiết, loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

30,0

36

Máy sạc ắc quy có trợ đề

- Nguồn ra U=12V ÷ 24V; Dòng điện ra ≥ 200Amh

22,9

37

Máy vi tính

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

47,5

38

Máy ra vào lốp xe

Điện áp 3 pha: 400V-0,55kW, khí nén 10 bar

10,0

39

Mô hình cắt bổ động cơ sử dụng hệ thống phun dầu điện tử

Được đặt trên giá có bánh xe di chuyển; Dùng động cơ điện để dẫn động cho mô hình làm việc

5,0

40

Mô hình cắt bổ động cơ sử dụng hệ thống phun xăng điện tử gián tiếp

Được đặt trên giá có bánh xe di chuyển; Dùng động cơ điện để dẫn động cho mô hình làm việc

5,0

41

Mô hình động cơ

Mô hình động cơ có đầy đủ các cơ cấu, hệ thống để thực hành bảo dưỡng, sửa chữa pan và hiệu chỉnh động cơ được đặt trên giá có bánh xe di chuyển.

38,7

42

Mô hình hệ thống cung cấp nhiên liệu diesel (dùng bơm cao áp dẫy, và bơm chia)

Mô hình động cơ có đầy đủ các chi tiết của hệ thống nhiên liệu, được đặt trên giá có bánh xe di chuyển.

5,0

43

Mô hình hệ thống đánh lửa có điều khiển ECU bằng điện tử không tiếp điểm

Mô hình động cơ có đầy đủ các chi tiết của hệ thống đánh lửa, được đặt trên giá có bánh xe di chuyển.

30,0

44

Mô hình hệ thống điện thân xe

Bao gồm đầy đủ các bộ phận về hệ thống điện

68,7

45

Mô hình hệ thống phanh ABS

Bao gồm: Tổng phanh, bộ điều khiển thủy lực, cụm phanh đĩa và cảm biến tốc độ bánh xe

5,0

46

Mô hình Hệ thống phanh khí nén

Hệ thống bao gồm đầy đủ các bộ phận như: Tổng phanh, cụm phanh, máy nén

30,0

47

Mô hình ô tô cắt bổ sử dụng động cơ diesel truyền động cầu sau

Bao gồm đầy đủ các hệ thống được cắt bổ và phối màu hợp lý

5,0

48

Mô hình ô tô cắt bổ sử dụng động cơ xăng truyền động cầu trước

Bao gồm đầy đủ các hệ thống được cắt bổ và phối màu hợp lý

5,0

49

Mô hình thực hành hệ thống gầm xe ô tô

Mô hình động cơ có đầy đủ các cơ cấu, hệ thống để thực hành bảo dưỡng, sửa chữa gầm xe ô tô, được đặt trên giá có bánh xe di chuyển.

30,0

50

Sa bàn hệ thống điện thân xe

Sa bàn có đầy đủ các cụm chi tiết, sơ đồ mạch điện, mạch điện dàn trải, được đặt trên giá có bánh xe di chuyển.

30,0

51

Tai nghe tiếng gõ động cơ 4 kênh đo

Loại thông dụng trên thị trường

12,9

52

Thiết bị đo áp suất nén động cơ xăng

Dải đo từ (4 ÷ 17) Bar; Có nhiều đầu nối với các vị trí đo khác nhau

12,9

53

Thiết bị đo góc đánh lửa sớm của động cơ xăng và góc phun sớm của động cơ diesel tích hợp

Có chức năng đo tốc độ và điện áp; Kiểm tra cho cả động cơ 2 kỳ và 4 kỳ

12,9

54

Thiết bị kiểm tra độ ồn

Dải đo A (30 ÷ 70) dB; Dải đo C (36
÷ 130) dB; Màn hình hiển thị 5 số; Bước nhảy thang đo 0,1 dB

12,9

55

Thiết bị kiểm tra và làm sach bu gi

Dùng khí nén và cắt; Áp suất (0.58
÷ 0.88) Mpa

12,9

56

Thiết bị kiểm tra vòi phun động cơ xăng

Có nhiều đầu nối chuyên dụng cho các loại vòi phun khác nhau (tối thiểu 4 vòi phun đồng thời)

12,9

57

Xe ôtô

Loại thông dụng trên thị trường, có dung tích xylanh ≤ 2,4 lít.

42,9

58

Búa nguội

- Từ 0,3-0,5 kg

1,7

59

Đe (các loại)

- Đe tròn, đe vuông, đe thuyền

1,7

60

Dụng cụ tán đinh tán

- Bao gồm cả chầy, cối

0,18

61

Mỏ hàn thiếc

Điện áp: 100W/220V

10

62

Bàn máp

Kích thước ≤ (700 x 500) mm

10,0

63

Bàn nguội

Đảm bảo 18 vị trí làm việc

8,3

64

Bàn thực hành tháo, lắp

Được chế tạo bằng thép; Đủ cho 18 vị trí thực tập

78,7

65

Bộ Dũa

Dũa tròn, dũa dẹt, dũa hình tam giác

30,0

66

Bộ dụng cụ đo: Thước cặp 1/10, 1/20, 1/50; Thước lá; Êke; Thước đo góc vạn năng; Thước kiểm phẳng; Compa đo trong, đo ngoài, vạch dấu; Thước dây; đồng hồ số.

Loại thông dụng trên thị trường

35,0

67

Bộ dụng cụ nhổ bu lông

Nhổ được bu lông có các kích thước từ M6
÷ M24

30,0

68

Bộ dụng cụ tháo lắp (320 chi tiết)

Dụng cụ bao gồm: khẩu, cờ lê, búa, tay vặn, kìm, tuốc nơ vít... các loại;

128,7

69

Bộ vam tháo sơ mi - xy lanh

Cỡ (14 ÷ 20)mm; cắt bậc, cỡ (80
÷ 150)mm

10,0

70

Clê lực

Dải lực từ:(0 ÷ 2000)Nn

30,0

71

Cưa sắt

Dài (250 ÷ 400)mm;
Rộng (20 ÷ 25)mm

5,0

72

Dao cạo mặt cong

Kích thước≥ (250x25x5) mm

100,0

73

Dao cạo mặt phẳng

Kích thước dài ≥100mm; mặt cắt hình tam giác

100,0

74

Dụng cụ bơm dầu hộp số, dầu cầu

Dung tích bình chứa từ (5 ÷ 20) lít

10,0

75

Dụng cụ bơm mỡ bằng tay

Loại thông dụng trên thị trường

10,0

76

Dụng cụ kiểm tra độ rơ vô lăng lái

Loại kim chỉ, chia độ, dụng trên thị trường

10,0

77

Dụng cụ ta rô ren (ren trong ren ngoài)

Ren hệ mét M8 ÷ M18

31,7

78

Dưỡng ren

Loại thông dụng trên thị trường

1,7

79

Đài vạch dấu

Chiều cao đế (300 ÷ 350)mm; Chiều dài mũi vạch dấu (200 ÷ 250) mm

5,0

80

Đèn Pin

Có dây đeo trên trán, loại thông dụng trên thị trường

68,7

81

Đồ gá hàn

Gá được các chi tiết hàn thông dụng.

6,7

82

Đồng hồ vạn năng

Đo được điện áp AC và DC, điện trở, điện dung, đo tần số

38,7

83

Đục bằng

Dài (180 ÷ 200) mm;
Rộng (20 ÷ 25)mm

30,0

84

Đục nhọn

Dài (150 ÷ 180)mm;
Rộng: (20 ÷ 25) mm

30,0

85

Êtô

Độ mở ≤ 300mm

40,0

86

Găng tay da

Theo tiêu chuẩn Việt nam về trang bị bảo hộ lao động

30,0

87

Giá chữ V

Kích thước ≥ (100x100x70)mm

35,0

88

Giá để chi tiết

Giá ≥3 tầng, có bánh xe di chuyển

30,0

89

Giầy bảo hộ

Theo tiêu chuẩn Việt nam về trang bị bảo hộ lao động

907,0

90

Kim bấm đầu cốt

Bấm được các loại đầu thông dụng

68,7

91

Kim kẹp phôi

Độ mở (0 ÷ 10)mm; Chiều dài ≥350 mm

6,7

92

Kìm tháo xéc măng

Độ mở (1 ÷ 50) mm

30,0

93

Kính bảo hộ lao động

Theo tiêu chuẩn Việt Nam về trang bị bảo hộ lao động

3,3

94

Kính hàn

30,0

95

Khay đựng chi tiết

Vật liệu: Thép không gỉ; Kích thước từ (200x300)mm đến (500x800)mm

137,3

96

Mũi vạch

Dài: 200mm ÷ 250mm
Độ cứng: (60 ÷ 65) HRC

5,0

97

Quần áo bảo hộ

Theo tiêu chuẩn Việt nam về trang bị bảo hộ lao động

907,0

98

Súng vặn bu lông

Lực xiết từ 500Nm đến 1200Nm

60,0

99

Vam chuyên dùng

Loại thông dụng trên thị trường

10,0

100

Vam moay ơ đầu trục bánh xe

Loại thông dụng trên thị trường, phù hợp cỡ moay ơ

10,0

101

Vịt dầu

Loại thông dụng trên thị trường sử dụng cho máy công cụ

5,0

102

Vòng ép xéc măng

Đường kính mở nhiều cỡ từ: (40 ÷ 175) mm

30,0

103

Yếm da

Theo tiêu chuẩn Việt Nam về trang bị bảo hộ lao động

30,0

6. Định mức tiêu hao vật tư:

TT

Tên vật tư

Đơn vị tính

Mô tả thông số kỹ thuật của vật tư

Định mức tiêu hao vật tư

1

Băng dính

Cuộn

Loại thông dụng

0,44

2

Bóng điện

Cái

Loại thông dụng

0,33

3

Bugi

Cái

Loại thông dụng

0,06

4

Cầu chì

Cái

Cầu chì 7,5-30 (A)

2,56

5

Dầu diezen

Lít

6,39

6

Dầu máy

Lít

Loại thông dụng

0,11

7

Dầu phanh

Lít

DOT3

0,06

8

Dầu thủy lực

Lít

HLP46

0,11

9

Dây điện các màu

m

Loại thông dụng

2,67

10

Đinh tán nhôm

kg

Loại thông dụng

0,01

11

Doăng đệm động cơ

Bộ

Loại thông dụng

0,17

12

Giắc cắm các loại

Cái

Loại thông dụng

5,11

13

Giấy ráp mịn

Tờ

Loại thông dụng

0,11

14

Giẻ lau

Kg

1,83

15

Lưỡi cưa sắt

Cái

Loại thông dụng

0,22

16

Mỡ

Kg

L3

0,19

17

Mũi khoan

Cái

D5-D10

0,22

18

Que hàn điện

Kg

D3,2

0,75

19

Rơ le

Cái

Rơ le 10-50 (A)

0,5

20

Thép

Kg

D18-D40

0,3

21

Thép

Kg

D3-D6

0,2

22

Thiếc

Cuộn

Loại thông dụng

0,22

23

Tôn 0,6mm

m2

Độ dày 0,6mm

0,25

24

Tôn 3 mm (30x40x200)

Kg

Độ dày 3 mm

2,0

25

Tôn s= 20mm

kg

Độ dày 20mm

0,1

26

Xà phòng

Kg

Loại thông dụng

0,28

27

Xăng mogas

Lít

E5 hoặc A92

7,81

28

Điện tiêu thụ

Kwh

69,0

29

Giấy A3 in hai mặt

Tờ

Giấy khổ A3 (420 x 297 mm)

6,0

30

Giấy A4 in một mặt

Tờ

Giấy khổ A4 (297 x 210 mm)

17,0

31

Giấy A4 in hai mặt

Tờ

Giấy khổ A4 (297 x 210 mm)

94,0

32

Chứng chỉ sơ cấp

Cái

Kích thước theo quy định

1,0

Content:
Điều 4. Định mức kinh tế-kỹ thuật đào tạo trình độ sơ cấp, nghề Công nghệ ô tô
1. Trình độ đào tạo: Sơ cấp (Bậc 3)
2. Chương trình đào tạo, thời gian đào tạo tối thiểu của khóa học và khối lượng học tập:
a) Nội dung chương trình đào tạo đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ năng nghề Quốc gia - Nghề công nghệ ô tô (Bậc 3) ban hành theo Quyết định số 1350/QĐ-BGTVT ngày 21/6/2011 của Bộ Giao thông Vận tải “Về việc ban hành Tiêu chuẩn nghề quốc gia thuộc lĩnh vực Giao thông vận tải”.
b) Thời gian đào tạo tối thiểu: 120 ngày
c) Tổng số giờ thực học: 912 giờ chuẩn, trong đó: Khối lượng học tập là 855 giờ chuẩn (đào tạo tối thiểu 112 ngày) tương đương 32 tín chỉ; Kiểm tra hết môn học/môđun là 21 giờ chuẩn (tương đương 03 ngày); Ôn tập và kiểm tra/thi tốt nghiệp là 36 giờ chuẩn (tương đương 05 ngày)
3. Điều kiện áp dụng
a) Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo trình độ sơ cấp, nghề Công nghệ ô tô xây dựng trong điều kiện lớp học môn học lý thuyết có 35 học viên, lớp học môn học thực hành/mô đun có 18 học viên.
b) Trường hợp tổ chức đào tạo nghề Công nghệ ô tô ở trình độ sơ cấp khác với các điều kiện quy định tại khoản 2 Điều 4, các cơ quan, đơn vị căn cứ vào định mức kinh tế-kỹ thuật này và điều kiện cụ thể để điều chỉnh và để xuất định mức kinh tế - kỹ thuật phù hợp.
4. Định mức sử dụng lao động
Đơn vị tính: Giờ chuẩn

STT

Định mức lao động

Định mức (giờ)

1

Định mức lao động trực tiếp

49,5

1.1

Định mức giờ dạy lý thuyết

3,4

1.2

Định mức giờ dạy thực hành

46,1

2

Định mức lao động gián tiếp

3,2

5. Định mức sử dụng cơ sở vật chất, thiết bị, dụng cụ
Đơn vị tính: Giờ chuẩn

Số TT

Tên gọi

Thông số kỹ thuật cơ bản

Định mức sử dụng thiết bị

1

Phòng học lý thuyết

Đáp ứng yêu cầu theo Tiêu chuẩn TCVN 9210:2012 về xây dựng trường dạy nghề); đảm bảo diện tích cho 35 học viên học tập.

6,1

2

Xưởng thực hành

Đáp ứng yêu cầu theo Tiêu chuẩn TCVN 9210:2012 về xây dựng trường dạy nghề); đảm bảo diện tích cho 18 học viên học tập.

44,6

3

Bộ tháo rời của Hệ thống đánh lửa

Có đầy đủ các chi tiết của Hệ thống đánh lửa

30,0

4

Bộ tháo rời của hệ thống lái

Có đầy đủ các chi tiết của hệ thống lái

30,0

5

Cụm tháo rời của cơ cấu phân phối khí

Có đầy đủ các chi tiết của cơ cấu phân phối khí

30,0

6

Cụm tháo rời của cơ cấu trục khuỷu, thanh truyền

Có đầy đủ các chi tiết của cơ cấu trục khuỷu, thanh truyền

30,0

7

Cụm tháo rời của hệ thống bôi trơn

Có đầy đủ các chi tiết của hệ thống bôi trơn

30,0

8

Cụm tháo rời của hệ thống làm mát

Có đầy đủ các chi tiết của hệ thống làm mát

30,0

9

Cụm tháo rời của hệ thống nhiên liệu

Có đầy đủ các chi tiết của hệ thống nhiên liệu

30,0

10

Cụm tháo rời của hệ thống phanh dầu

Bao gồm các cụm chi tiết như: Tổng phanh, bầu trợ lực, bộ chia dòng phanh, cụm bàn đạp, cơ cấu phanh các loại

30,0

11

Cụm tháo rời của hệ thống phanh khí nén

30,0

12

Các đăng

Có đầy đủ cơ cấu và được đặt trên giá

30,0

13

Cẩu móc động cơ

Sức nâng ≥ 1 tấn; Chiều cao nâng ≥ 2100 mm

10,0

14

Cầu nâng 2 trụ

Tải trọng nâng ≥ 2,5 tấn; chiều cao nâng ≤ 1900mm

10,0

15

Cầu xe

Có đầy đủ cơ cấu và được đặt trên giá, loại thông dụng

30,0

16

Cơ cấu phanh tay

Có đầy đủ các chi tiết, loại thông dụng trên thị trường

30,0

17

Động cơ 4 kỳ lắp trên giá treo

Động cơ nguyên chiếc có đầy đủ các cơ cấu, hệ thống để thực hành sửa chữa Cơ khí động cơ

30,0

18

Giá đỡ cụm piston thanh truyền

Khả năng treo ≤ 8 xy lanh; Giá treo nhiều tầng, kèm khay để đồ

60,0

19

Giá đỡ hộp số, cầu xe

Chiều cao nâng ≥ 1200mm; Tải trọng nâng ≥ 300 kg

60,0

20

Hộp số

Có đầy đủ cơ cấu và được đặt trên giá

30,0

21

Kích cá sấu

Tải trọng (1,5 ÷ 5) tấn; Chiều cao nâng ≥ 500 mm

10,0

22

Kích con đội thủy lực

Tải trọng (1.5 ÷ 5) tấn; Hành trình nâng ≥ 150 mm

22,9

23

Ly hợp

Có đầy đủ cơ cấu và được đặt trên giá

30,0

24

Máy chẩn đoán

Quét, hiển thị và xóa được các lỗi trên các dòng xe thông dụng

12,9

25

Máy chiếu (Projector)

Cường độ sáng ≥ 2500 ANSI lumen; Kích thước phông chiếu ≥ (1800 x 1800) mm

47,5

26

Máy ép thủy lực

Lực ép ≤ 15 tấn; Có đầy đủ đồ gá; Có đồng hồ hiển thị áp suất dầu

10,0

27

Máy hàn điện hồ quang

Dòng hàn ≥ 200A; Kèm theo đầy đủ phụ kiện

6,7

28

Máy hàn xung

Công suất ≥ 100 VA

38,7

29

Máy khoan bàn

Từ tâm trục chính đến tâm cột ≤ 950mm; Từ tâm trục chính đến bề mặt cột ≤ 400mm; Khoảng cách từ trục chính đến đế: (210
÷ 1000) mm; Công suất: (1
÷ 2,2) KW

1,7

30

Máy khoan cần

Cấp tốc độ (180 ÷ 1800) vòng/phút; Công suất≥1Hp

10,0

31

Máy khởi động tháo rời khỏi ô tô

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

30,0

32

Máy mài 2 đá

Công suất ≥ 1500W

1,7

33

Máy mài cầm tay

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

1,7

34

Máy nén khí

Công suất ≥ 15 HP; Đầu nối nhanh, dây dài (8 ÷ 15)m; Loại thông dụng trên thị trường

20,0

35

Máy phát điện ôtô tháo rời khỏi ô tô

Có đầy đủ các chi tiết, loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

30,0

36

Máy sạc ắc quy có trợ đề

- Nguồn ra U=12V ÷ 24V; Dòng điện ra ≥ 200Amh

22,9

37

Máy vi tính

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

47,5

38

Máy ra vào lốp xe

Điện áp 3 pha: 400V-0,55kW, khí nén 10 bar

10,0

39

Mô hình cắt bổ động cơ sử dụng hệ thống phun dầu điện tử

Được đặt trên giá có bánh xe di chuyển; Dùng động cơ điện để dẫn động cho mô hình làm việc

5,0

40

Mô hình cắt bổ động cơ sử dụng hệ thống phun xăng điện tử gián tiếp

Được đặt trên giá có bánh xe di chuyển; Dùng động cơ điện để dẫn động cho mô hình làm việc

5,0

41

Mô hình động cơ

Mô hình động cơ có đầy đủ các cơ cấu, hệ thống để thực hành bảo dưỡng, sửa chữa pan và hiệu chỉnh động cơ được đặt trên giá có bánh xe di chuyển.

38,7

42

Mô hình hệ thống cung cấp nhiên liệu diesel (dùng bơm cao áp dẫy, và bơm chia)

Mô hình động cơ có đầy đủ các chi tiết của hệ thống nhiên liệu, được đặt trên giá có bánh xe di chuyển.

5,0

43

Mô hình hệ thống đánh lửa có điều khiển ECU bằng điện tử không tiếp điểm

Mô hình động cơ có đầy đủ các chi tiết của hệ thống đánh lửa, được đặt trên giá có bánh xe di chuyển.

30,0

44

Mô hình hệ thống điện thân xe

Bao gồm đầy đủ các bộ phận về hệ thống điện

68,7

45

Mô hình hệ thống phanh ABS

Bao gồm: Tổng phanh, bộ điều khiển thủy lực, cụm phanh đĩa và cảm biến tốc độ bánh xe

5,0

46

Mô hình Hệ thống phanh khí nén

Hệ thống bao gồm đầy đủ các bộ phận như: Tổng phanh, cụm phanh, máy nén

30,0

47

Mô hình ô tô cắt bổ sử dụng động cơ diesel truyền động cầu sau

Bao gồm đầy đủ các hệ thống được cắt bổ và phối màu hợp lý

5,0

48

Mô hình ô tô cắt bổ sử dụng động cơ xăng truyền động cầu trước

Bao gồm đầy đủ các hệ thống được cắt bổ và phối màu hợp lý

5,0

49

Mô hình thực hành hệ thống gầm xe ô tô

Mô hình động cơ có đầy đủ các cơ cấu, hệ thống để thực hành bảo dưỡng, sửa chữa gầm xe ô tô, được đặt trên giá có bánh xe di chuyển.

30,0

50

Sa bàn hệ thống điện thân xe

Sa bàn có đầy đủ các cụm chi tiết, sơ đồ mạch điện, mạch điện dàn trải, được đặt trên giá có bánh xe di chuyển.

30,0

51

Tai nghe tiếng gõ động cơ 4 kênh đo

Loại thông dụng trên thị trường

12,9

52

Thiết bị đo áp suất nén động cơ xăng

Dải đo từ (4 ÷ 17) Bar; Có nhiều đầu nối với các vị trí đo khác nhau

12,9

53

Thiết bị đo góc đánh lửa sớm của động cơ xăng và góc phun sớm của động cơ diesel tích hợp

Có chức năng đo tốc độ và điện áp; Kiểm tra cho cả động cơ 2 kỳ và 4 kỳ

12,9

54

Thiết bị kiểm tra độ ồn

Dải đo A (30 ÷ 70) dB; Dải đo C (36
÷ 130) dB; Màn hình hiển thị 5 số; Bước nhảy thang đo 0,1 dB

12,9

55

Thiết bị kiểm tra và làm sach bu gi

Dùng khí nén và cắt; Áp suất (0.58
÷ 0.88) Mpa

12,9

56

Thiết bị kiểm tra vòi phun động cơ xăng

Có nhiều đầu nối chuyên dụng cho các loại vòi phun khác nhau (tối thiểu 4 vòi phun đồng thời)

12,9

57

Xe ôtô

Loại thông dụng trên thị trường, có dung tích xylanh ≤ 2,4 lít.

42,9

58

Búa nguội

- Từ 0,3-0,5 kg

1,7

59

Đe (các loại)

- Đe tròn, đe vuông, đe thuyền

1,7

60

Dụng cụ tán đinh tán

- Bao gồm cả chầy, cối

0,18

61

Mỏ hàn thiếc

Điện áp: 100W/220V

10

62

Bàn máp

Kích thước ≤ (700 x 500) mm

10,0

63

Bàn nguội

Đảm bảo 18 vị trí làm việc

8,3

64

Bàn thực hành tháo, lắp

Được chế tạo bằng thép; Đủ cho 18 vị trí thực tập

78,7

65

Bộ Dũa

Dũa tròn, dũa dẹt, dũa hình tam giác

30,0

66

Bộ dụng cụ đo: Thước cặp 1/10, 1/20, 1/50; Thước lá; Êke; Thước đo góc vạn năng; Thước kiểm phẳng; Compa đo trong, đo ngoài, vạch dấu; Thước dây; đồng hồ số.

Loại thông dụng trên thị trường

35,0

67

Bộ dụng cụ nhổ bu lông

Nhổ được bu lông có các kích thước từ M6
÷ M24

30,0

68

Bộ dụng cụ tháo lắp (320 chi tiết)

Dụng cụ bao gồm: khẩu, cờ lê, búa, tay vặn, kìm, tuốc nơ vít... các loại;

128,7

69

Bộ vam tháo sơ mi - xy lanh

Cỡ (14 ÷ 20)mm; cắt bậc, cỡ (80
÷ 150)mm

10,0

70

Clê lực

Dải lực từ:(0 ÷ 2000)Nn

30,0

71

Cưa sắt

Dài (250 ÷ 400)mm;
Rộng (20 ÷ 25)mm

5,0

72

Dao cạo mặt cong

Kích thước≥ (250x25x5) mm

100,0

73

Dao cạo mặt phẳng

Kích thước dài ≥100mm; mặt cắt hình tam giác

100,0

74

Dụng cụ bơm dầu hộp số, dầu cầu

Dung tích bình chứa từ (5 ÷ 20) lít

10,0

75

Dụng cụ bơm mỡ bằng tay

Loại thông dụng trên thị trường

10,0

76

Dụng cụ kiểm tra độ rơ vô lăng lái

Loại kim chỉ, chia độ, dụng trên thị trường

10,0

77

Dụng cụ ta rô ren (ren trong ren ngoài)

Ren hệ mét M8 ÷ M18

31,7

78

Dưỡng ren

Loại thông dụng trên thị trường

1,7

79

Đài vạch dấu

Chiều cao đế (300 ÷ 350)mm; Chiều dài mũi vạch dấu (200 ÷ 250) mm

5,0

80

Đèn Pin

Có dây đeo trên trán, loại thông dụng trên thị trường

68,7

81

Đồ gá hàn

Gá được các chi tiết hàn thông dụng.

6,7

82

Đồng hồ vạn năng

Đo được điện áp AC và DC, điện trở, điện dung, đo tần số

38,7

83

Đục bằng

Dài (180 ÷ 200) mm;
Rộng (20 ÷ 25)mm

30,0

84

Đục nhọn

Dài (150 ÷ 180)mm;
Rộng: (20 ÷ 25) mm

30,0

85

Êtô

Độ mở ≤ 300mm

40,0

86

Găng tay da

Theo tiêu chuẩn Việt nam về trang bị bảo hộ lao động

30,0

87

Giá chữ V

Kích thước ≥ (100x100x70)mm

35,0

88

Giá để chi tiết

Giá ≥3 tầng, có bánh xe di chuyển

30,0

89

Giầy bảo hộ

Theo tiêu chuẩn Việt nam về trang bị bảo hộ lao động

907,0

90

Kim bấm đầu cốt

Bấm được các loại đầu thông dụng

68,7

91

Kim kẹp phôi

Độ mở (0 ÷ 10)mm; Chiều dài ≥350 mm

6,7

92

Kìm tháo xéc măng

Độ mở (1 ÷ 50) mm

30,0

93

Kính bảo hộ lao động

Theo tiêu chuẩn Việt Nam về trang bị bảo hộ lao động

3,3

94

Kính hàn

30,0

95

Khay đựng chi tiết

Vật liệu: Thép không gỉ; Kích thước từ (200x300)mm đến (500x800)mm

137,3

96

Mũi vạch

Dài: 200mm ÷ 250mm
Độ cứng: (60 ÷ 65) HRC

5,0

97

Quần áo bảo hộ

Theo tiêu chuẩn Việt nam về trang bị bảo hộ lao động

907,0

98

Súng vặn bu lông

Lực xiết từ 500Nm đến 1200Nm

60,0

99

Vam chuyên dùng

Loại thông dụng trên thị trường

10,0

100

Vam moay ơ đầu trục bánh xe

Loại thông dụng trên thị trường, phù hợp cỡ moay ơ

10,0

101

Vịt dầu

Loại thông dụng trên thị trường sử dụng cho máy công cụ

5,0

102

Vòng ép xéc măng

Đường kính mở nhiều cỡ từ: (40 ÷ 175) mm

30,0

103

Yếm da

Theo tiêu chuẩn Việt Nam về trang bị bảo hộ lao động

30,0

6. Định mức tiêu hao vật tư:

TT

Tên vật tư

Đơn vị tính

Mô tả thông số kỹ thuật của vật tư

Định mức tiêu hao vật tư

1

Băng dính

Cuộn

Loại thông dụng

0,44

2

Bóng điện

Cái

Loại thông dụng

0,33

3

Bugi

Cái

Loại thông dụng

0,06

4

Cầu chì

Cái

Cầu chì 7,5-30 (A)

2,56

5

Dầu diezen

Lít

6,39

6

Dầu máy

Lít

Loại thông dụng

0,11

7

Dầu phanh

Lít

DOT3

0,06

8

Dầu thủy lực

Lít

HLP46

0,11

9

Dây điện các màu

m

Loại thông dụng

2,67

10

Đinh tán nhôm

kg

Loại thông dụng

0,01

11

Doăng đệm động cơ

Bộ

Loại thông dụng

0,17

12

Giắc cắm các loại

Cái

Loại thông dụng

5,11

13

Giấy ráp mịn

Tờ

Loại thông dụng

0,11

14

Giẻ lau

Kg

1,83

15

Lưỡi cưa sắt

Cái

Loại thông dụng

0,22

16

Mỡ

Kg

L3

0,19

17

Mũi khoan

Cái

D5-D10

0,22

18

Que hàn điện

Kg

D3,2

0,75

19

Rơ le

Cái

Rơ le 10-50 (A)

0,5

20

Thép

Kg

D18-D40

0,3

21

Thép

Kg

D3-D6

0,2

22

Thiếc

Cuộn

Loại thông dụng

0,22

23

Tôn 0,6mm

m2

Độ dày 0,6mm

0,25

24

Tôn 3 mm (30x40x200)

Kg

Độ dày 3 mm

2,0

25

Tôn s= 20mm

kg

Độ dày 20mm

0,1

26

Xà phòng

Kg

Loại thông dụng

0,28

27

Xăng mogas

Lít

E5 hoặc A92

7,81

28

Điện tiêu thụ

Kwh

69,0

29

Giấy A3 in hai mặt

Tờ

Giấy khổ A3 (420 x 297 mm)

6,0

30

Giấy A4 in một mặt

Tờ

Giấy khổ A4 (297 x 210 mm)

17,0

31

Giấy A4 in hai mặt

Tờ

Giấy khổ A4 (297 x 210 mm)

94,0

32

Chứng chỉ sơ cấp

Cái

Kích thước theo quy định

1,0