Document: Khoản 2 Điều 2 Quyết định 3291/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) quận 1

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "31/07/2008", "sign_number": "3291/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "31/07/2008", "sign_number": "3291/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "31/07/2008", "sign_number": "3291/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "31/07/2008", "sign_number": "3291/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "31/07/2008", "sign_number": "3291/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Quyết định 3291/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) quận 1

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) quận 1 với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
...
2.1

Đất ở

OTC

213,39

211,27

205,46

200,37

196,24

2.1.1

Đất ở nông thôn

ONT

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

213,39

211,27

205,46

200,37

196,24

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

538,08

539,53

544,48

548,78

552,65

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình SN

CTS

43,93

43,50

42,63

42,04

41,88

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

56,57

52,61

48,88

40,92

38,48

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi NN

CSK

91,99

97,13

105,06

112,51

113,82

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

SKK

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

91,99

97,13

105,06

112,51

113,82

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

345,59

346,30

347,91

353,32

358,48

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

243,96

242,29

242,80

241,37

241,22

2.2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng lượng, TT

DNT

1,92

1,92

1,92

1,92

1,92

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

46,89

49,76

52,23

58,14

61,91

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

14,01

14,00

13,16

13,39

14,59

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

18,28

18,51

17,98

18,68

19,02

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

4,97

5,27

5,27

5,27

5,27

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

2,52

1,51

1,51

1,51

1,51

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

LDT

13,04

13,04

13,04

13,04

13,04

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

7,50

7,50

7,50

7,50

7,50

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

13,06

13,06

13,06

13,06

13,06

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,59

1,25

2,12

2,90

3,17

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Mã

Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ kế hoạch

Phân theo từng năm

Năm 2006

Năm2007

Năm2008

Năm2009

Năm2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

4

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở

PKT(a)/OTC

13,04

4,09

3,05

2,75

2,13

1,02

4.1

Đất chuyên dùng

CDG/OTC

13,04

4,09

3,05

2,75

2,13

1,02

4.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình SN

CTS/OTC

1,61

1,25

0,36

(0,0)

4.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/OTC

5,41

1,51

1,62

0,60

1,13

0,54

4.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi NN

CSK/OTC

4,75

1,33

1,43

0,52

1,00

0,48

4.1.4

Đất có mục đích công cộng

CCC/OTC

1,27

1,27

Content:
2.1

Đất ở

OTC

213,39

211,27

205,46

200,37

196,24

2.1.1

Đất ở nông thôn

ONT

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

213,39

211,27

205,46

200,37

196,24

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

538,08

539,53

544,48

548,78

552,65

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình SN

CTS

43,93

43,50

42,63

42,04

41,88

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

56,57

52,61

48,88

40,92

38,48

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi NN

CSK

91,99

97,13

105,06

112,51

113,82

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

SKK

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

91,99

97,13

105,06

112,51

113,82

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

345,59

346,30

347,91

353,32

358,48

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

243,96

242,29

242,80

241,37

241,22

2.2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng lượng, TT

DNT

1,92

1,92

1,92

1,92

1,92

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

46,89

49,76

52,23

58,14

61,91

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

14,01

14,00

13,16

13,39

14,59

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

18,28

18,51

17,98

18,68

19,02

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

4,97

5,27

5,27

5,27

5,27

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

2,52

1,51

1,51

1,51

1,51

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

LDT

13,04

13,04

13,04

13,04

13,04

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

7,50

7,50

7,50

7,50

7,50

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

13,06

13,06

13,06

13,06

13,06

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,59

1,25

2,12

2,90

3,17

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Mã

Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ kế hoạch

Phân theo từng năm

Năm 2006

Năm2007

Năm2008

Năm2009

Năm2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

4

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở

PKT(a)/OTC

13,04

4,09

3,05

2,75

2,13

1,02

4.1

Đất chuyên dùng

CDG/OTC

13,04

4,09

3,05

2,75

2,13

1,02

4.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình SN

CTS/OTC

1,61

1,25

0,36

(0,0)

4.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/OTC

5,41

1,51

1,62

0,60

1,13

0,54

4.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi NN

CSK/OTC

4,75

1,33

1,43

0,52

1,00

0,48

4.1.4

Đất có mục đích công cộng

CCC/OTC

1,27

1,27