Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 404/QĐ-UBND chương trình phát triển nhà ở Quảng Ngãi 2020 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "19/08/2016", "sign_number": "404/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "19/08/2016", "sign_number": "404/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "19/08/2016", "sign_number": "404/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "19/08/2016", "sign_number": "404/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "19/08/2016", "sign_number": "404/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 404/QĐ-UBND chương trình phát triển nhà ở Quảng Ngãi 2020 2030

Điều 1. Phê duyệt Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Quảng Ngãi đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 với các nội dung cụ thể như sau:
...
7.600

545.000

18.743

977.635

a

- Nhà ở HS-SV

600

36.000

1.000

75.000

1.600

111.000

b

- Nhà ở công nhân

300

18.000

1.600

120.000

1.900

138.000

c

- Người nghèo khu vực nông thôn

6.120

214.200

-

-

6.120

214.200

d

- Nhà chống bão

1.144

22.880

-

-

1.144

22.880

e

- Hộ có công theo QĐ 22

2.479

111.555

-

-

2.479

111.555

g

- Nhà ở xã hội cho các nhóm ĐT khác

500

30.000

5.000

350.000

5.500

380.000

2

Nhà ở công vụ

281

Content:
7.600

545.000

18.743

977.635

a

- Nhà ở HS-SV

600

36.000

1.000

75.000

1.600

111.000

b

- Nhà ở công nhân

300

18.000

1.600

120.000

1.900

138.000

c

- Người nghèo khu vực nông thôn

6.120

214.200

-

-

6.120

214.200

d

- Nhà chống bão

1.144

22.880

-

-

1.144

22.880

e

- Hộ có công theo QĐ 22

2.479

111.555

-

-

2.479

111.555

g

- Nhà ở xã hội cho các nhóm ĐT khác

500

30.000

5.000

350.000

5.500

380.000

2

Nhà ở công vụ

281