Document: Điểm a Khoản 10 Điều 1 Quyết định 2806/QĐ-UBND 2016 Đồ án Quy hoạch phân khu thị trấn Thạch Hà Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "07/10/2016", "sign_number": "2806/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "07/10/2016", "sign_number": "2806/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "07/10/2016", "sign_number": "2806/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "07/10/2016", "sign_number": "2806/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "07/10/2016", "sign_number": "2806/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 10 Điều 1 Quyết định 2806/QĐ-UBND 2016 Đồ án Quy hoạch phân khu thị trấn Thạch Hà Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt Đồ án quy hoạch phân khu Thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, với các nội dung sau:
...
10.22

B.II

Đất nghĩa trang

18.64

17.81

B.III

Đất nông nghiệp ( Ruộng lúa, trồng màu, trồng cây lâu năm, canh tác hỗn hợp)

486.45

235.15

B.IV

Đất trang trại

3.56

3.51

B.V

Đất dự trữ phát triển

37.33

B.VI

Đất khác

40.21

B.VII

Mặt nước

90.43

60.58

7. Quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật
a) Giao thông
Giao thông đối ngoại gồm mặt cắt 1-1 đến 4-4 có lộ giới từ 35m đến 62m, tổng chiều dài 13.848m. Giao thông khu vực gồm mặt cắt 5-5 đến 8-8 có lộ giới từ 13,5m đến 22,5m, tổng chiều dài 26.351m.
- Bảng tổng hợp giao thông:

TT

Mặt cắt

Chiều dài (m)

Lộ giới (m)

Chiều rộng (m)

Ghi chú

Mặt đường

Vỉa hè

Dải phân cách

Đường gom

A

Giao thông đối ngoại

13.848

1

MC1-1

1.203

62

11,5x2

3,5x2

7,5x2+2

7,5x2

Đường tránh QL1A

2

MC2-2

2.733

52

7,5x2+7x2

7,5x2

2,5x2+3

Đường Ngô Quyền kéo dài

3

MC3-3

2.334

41

10,5x2

9x2

2

Đường QL1A

4

MC4-4

7.578

35

10,5x2

6x2

2

B

Giao thông khu vực

26.351

1

MC5-5

6.960

22,5

10,5

6x2

2

MC6-6 và 8-8

9.771

18

9

4,5x2

3

MC7-7

9.620

13,5

7,5

3x2

Tổng cộng

40.199

- Chỉ giới xây dựng, khoảng lùi công trình: Đối với công trình Nhà ở hiện hữu là 0m; đối với công trình nhà ở xây mới là 3m; đối với công trình công cộng, giáo dục, hành chính và công trình thương mại, dịch vụ, hỗn hợp là 5m.

Content:
Giao thông
Giao thông đối ngoại gồm mặt cắt 1-1 đến 4-4 có lộ giới từ 35m đến 62m, tổng chiều dài 13.848m. Giao thông khu vực gồm mặt cắt 5-5 đến 8-8 có lộ giới từ 13,5m đến 22,5m, tổng chiều dài 26.351m.
- Bảng tổng hợp giao thông:

TT

Mặt cắt

Chiều dài (m)

Lộ giới (m)

Chiều rộng (m)

Ghi chú

Mặt đường

Vỉa hè

Dải phân cách

Đường gom

A

Giao thông đối ngoại

13.848

1

MC1-1

1.203

62

11,5x2

3,5x2

7,5x2+2

7,5x2

Đường tránh QL1A

2

MC2-2

2.733

52

7,5x2+7x2

7,5x2

2,5x2+3

Đường Ngô Quyền kéo dài

3

MC3-3

2.334

41

10,5x2

9x2

2

Đường QL1A

4

MC4-4

7.578

35

10,5x2

6x2

2

B

Giao thông khu vực

26.351

1

MC5-5

6.960

22,5

10,5

6x2

2

MC6-6 và 8-8

9.771

18

9

4,5x2

3

MC7-7

9.620

13,5

7,5

3x2

Tổng cộng

40.199

- Chỉ giới xây dựng, khoảng lùi công trình: Đối với công trình Nhà ở hiện hữu là 0m; đối với công trình nhà ở xây mới là 3m; đối với công trình công cộng, giáo dục, hành chính và công trình thương mại, dịch vụ, hỗn hợp là 5m.