Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1814/QĐ-UBND năm 2012 phê duyệt quy hoạch vùng sản xuất mãng cầu ta

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "04/09/2012", "sign_number": "1814/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thới", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "04/09/2012", "sign_number": "1814/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thới", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "04/09/2012", "sign_number": "1814/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thới", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "04/09/2012", "sign_number": "1814/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thới", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "04/09/2012", "sign_number": "1814/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thới", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1814/QĐ-UBND năm 2012 phê duyệt quy hoạch vùng sản xuất mãng cầu ta

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch vùng sản xuất mãng cầu ta tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu đến năm 2020 với những nội dung chính sau:
1. Quy hoạch vùng sản xuất mãng cầu ta đến năm 2020:
1.1. Các chỉ tiêu quy hoạch:
Đến năm 2023: diện tích tổng số: 1.709 ha; diện tích cho sản phẩm: 1.538 ha; năng suất bình quân: 6,53 tấn/ha; sản lượng: 10.048 tấn.
- Địa bàn quy hoạch vùng sản xuất mãng cầu ta đến năm 2020:
+ Huyện Tân Thành 02 xã gồm: xã Tóc Tiên, xã Châu Pha. Với tổng diện tích là 520,21 ha.
+ Huyện Đất Đỏ 04 xã gồm: xã Phước Long Thọ, xã Phước Hội, xã Long Tân và Láng Dài, với tổng diện tích là 940,8 ha.
+ Huyện Xuyên Mộc 02 xã gồm: xã Hòa Hiệp, xã Bình Châu. Với tổng diện tích là 248,5 ha.
- Phân theo từng tiểu vùng sản xuất tập trung:
+ Tiểu vùng 1: xã Tóc Tiên, xã Châu Pha huyện Tân Thành.
+ Tiểu vùng 2: xã Phước Long Thọ, xã Phước Hội huyện Đất Đỏ.
+ Tiểu vùng 3: xã Long Tân huyện Đất Đỏ.
+ Tiểu vùng 4: xã Láng Dài huyện Đất Đỏ.
+ Tiểu vùng 5: xã Hòa Hiệp huyện Xuyên Mộc.
+ Tiểu vùng 6: xã Bình Châu huyện Xuyên Mộc.
Bảng 1: Diễn biến quy mô vùng trồng mãng cầu ta tập trung
ĐVT: ha

Tiểu vùng/Xã

2012

2013

2014

2015

2016

2017

2018

2019

2020

2021

Toàn tỉnh

376,56

476,56

576,56

723,76

962,91

1.212,51

1.509,51

1.609,51

1.709,51

1.709,51

Tiểu vùng 1

181,06

181,06

181,06

181,06

420,21

420,21

420,21

420,21

520,21

520,21

Xã Tóc Tiên

38,50

38,50

38,50

38,50

38,50

38,50

38,50

38,50

138,50

138,50

Xã Châu Pha

142,56

142,56

142,56

142,56

381,71

381,71

381,71

381,71

381,71

381,71

Tiểu vùng 2

94,00

94,00

94,00

141,20

141,20

141,20

141,20

141,20

141,20

141,20

Xã Phước Long Thọ

90,00

90,00

90,00

90,00

90,00

90,00

90,00

90,00

90,00

90,00

Xã Phước Hội

4,00

4,00

4,00

51,20

51,20

51,20

51,20

51,20

51,20

51,20

Tiểu vùng 3

18,00

118,00

118,00

118,00

118,00

118,00

415,00

415,00

415,00

415,00

Xã Long Tân

18,00

118,00

118,00

118,00

118,00

118,00

415,00

415,00

415,00

415,00

Tiểu vùng 4

35,00

35,00

35,00

135,00

135,00

384,60

384,60

384,60

384,60

384,60

Xã Láng Dài

35,00

35,00

35,00

135,00

135,00

384,60

384,60

384,60

384,60

384,60

Tiểu vùng 5

21,50

21,50

21,50

21,50

21,50

21,50

21,50

121,50

121,50

121,50

Xã Hòa Hiệp

21,50

21,50

21,50

21,50

21,50

21,50

21,50

121,50

121,50

121,50

Tiểu vùng 6

27,00

27,00

127,00

127,00

127,00

127,00

127,00

127,00

127,00

127,00

Xã Bình Châu

27,00

27,00

127,00

127,00

127,00

127,00

127,00

127,00

127,00

127,00

Bảng 2: Dự kiến sản lượng mãng cầu ta qua các năm
(ĐVT: tấn)

Tiểu vùng/ Xã

2012

2013

2014

2015

2016

2017

2018

2019

2020

2021

2022

2023

Toàn tỉnh

1.399

1.483

1.552

1.624

Content:
Quy hoạch vùng sản xuất mãng cầu ta đến năm 2020:
1.Các chỉ tiêu quy hoạch:
Đến năm 2023: diện tích tổng số: 1.709 ha; diện tích cho sản phẩm: 1.538 ha; năng suất bình quân: 6,53 tấn/ha; sản lượng: 10.048 tấn.
- Địa bàn quy hoạch vùng sản xuất mãng cầu ta đến năm 2020:
+ Huyện Tân Thành 02 xã gồm: xã Tóc Tiên, xã Châu Pha. Với tổng diện tích là 520,21 ha.
+ Huyện Đất Đỏ 04 xã gồm: xã Phước Long Thọ, xã Phước Hội, xã Long Tân và Láng Dài, với tổng diện tích là 940,8 ha.
+ Huyện Xuyên Mộc 02 xã gồm: xã Hòa Hiệp, xã Bình Châu. Với tổng diện tích là 248,5 ha.
- Phân theo từng tiểu vùng sản xuất tập trung:
+ Tiểu vùng 1: xã Tóc Tiên, xã Châu Pha huyện Tân Thành.
+ Tiểu vùng 2: xã Phước Long Thọ, xã Phước Hội huyện Đất Đỏ.
+ Tiểu vùng 3: xã Long Tân huyện Đất Đỏ.
+ Tiểu vùng 4: xã Láng Dài huyện Đất Đỏ.
+ Tiểu vùng 5: xã Hòa Hiệp huyện Xuyên Mộc.
+ Tiểu vùng 6: xã Bình Châu huyện Xuyên Mộc.
Bảng 1: Diễn biến quy mô vùng trồng mãng cầu ta tập trung
ĐVT: ha

Tiểu vùng/Xã

2012

2013

2014

2015

2016

2017

2018

2019

2020

2021

Toàn tỉnh

376,56

476,56

576,56

723,76

962,91

1.212,51

1.509,51

1.609,51

1.709,51

1.709,51

Tiểu vùng 1

181,06

181,06

181,06

181,06

420,21

420,21

420,21

420,21

520,21

520,21

Xã Tóc Tiên

38,50

38,50

38,50

38,50

38,50

38,50

38,50

38,50

138,50

138,50

Xã Châu Pha

142,56

142,56

142,56

142,56

381,71

381,71

381,71

381,71

381,71

381,71

Tiểu vùng 2

94,00

94,00

94,00

141,20

141,20

141,20

141,20

141,20

141,20

141,20

Xã Phước Long Thọ

90,00

90,00

90,00

90,00

90,00

90,00

90,00

90,00

90,00

90,00

Xã Phước Hội

4,00

4,00

4,00

51,20

51,20

51,20

51,20

51,20

51,20

51,20

Tiểu vùng 3

18,00

118,00

118,00

118,00

118,00

118,00

415,00

415,00

415,00

415,00

Xã Long Tân

18,00

118,00

118,00

118,00

118,00

118,00

415,00

415,00

415,00

415,00

Tiểu vùng 4

35,00

35,00

35,00

135,00

135,00

384,60

384,60

384,60

384,60

384,60

Xã Láng Dài

35,00

35,00

35,00

135,00

135,00

384,60

384,60

384,60

384,60

384,60

Tiểu vùng 5

21,50

21,50

21,50

21,50

21,50

21,50

21,50

121,50

121,50

121,50

Xã Hòa Hiệp

21,50

21,50

21,50

21,50

21,50

21,50

21,50

121,50

121,50

121,50

Tiểu vùng 6

27,00

27,00

127,00

127,00

127,00

127,00

127,00

127,00

127,00

127,00

Xã Bình Châu

27,00

27,00

127,00

127,00

127,00

127,00

127,00

127,00

127,00

127,00

Bảng 2: Dự kiến sản lượng mãng cầu ta qua các năm
(ĐVT: tấn)

Tiểu vùng/ Xã

2012

2013

2014

2015

2016

2017

2018

2019

2020

2021

2022

2023

Toàn tỉnh

1.399

1.483

1.552

1.624