Document: Điều 2 Quyết định 13/2022/QĐ-UBND giá dịch vụ thu gom xử lý chất thải y tế nguy hại Cà Mau

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "13/05/2022", "sign_number": "13/2022/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Văn Bi", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "13/05/2022", "sign_number": "13/2022/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Văn Bi", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "13/05/2022", "sign_number": "13/2022/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Văn Bi", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "13/05/2022", "sign_number": "13/2022/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Văn Bi", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "13/05/2022", "sign_number": "13/2022/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Văn Bi", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 13/2022/QĐ-UBND giá dịch vụ thu gom xử lý chất thải y tế nguy hại Cà Mau có nội dung như sau:

Điều 2. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, lưu giữ và xử lý chất thải y tế nguy hại

TT

Địa bàn

Đơn giá thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải y tế nguy hại (đồng/kg)

Ghi chú

Thu gom, vận chuyển

Xử lý

Tổng cộng

(1)

(2)

(3)

(4)

(5) = (3) + (4)

(6)

1

Thành phố Cà Mau

4.400

14.600

19.000

2

Các huyện còn lại

Xe máy

2.000

12.700

14.700

Xe ô tô

3.800

12.700

16.500

Content:
Điều 2. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, lưu giữ và xử lý chất thải y tế nguy hại

TT

Địa bàn

Đơn giá thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải y tế nguy hại (đồng/kg)

Ghi chú

Thu gom, vận chuyển

Xử lý

Tổng cộng

(1)

(2)

(3)

(4)

(5) = (3) + (4)

(6)

1

Thành phố Cà Mau

4.400

14.600

19.000

2

Các huyện còn lại

Xe máy

2.000

12.700

14.700

Xe ô tô

3.800

12.700

16.500