Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 3491/QĐ-UBND 2008 phê duyệt Quy hoạch xây dựng đô thị Nưa Triệu Sơn Thanh Hóa 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "04/11/2008", "sign_number": "3491/QĐ-UBND", "signer": "Mai Văn Ninh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "04/11/2008", "sign_number": "3491/QĐ-UBND", "signer": "Mai Văn Ninh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "04/11/2008", "sign_number": "3491/QĐ-UBND", "signer": "Mai Văn Ninh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "04/11/2008", "sign_number": "3491/QĐ-UBND", "signer": "Mai Văn Ninh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "04/11/2008", "sign_number": "3491/QĐ-UBND", "signer": "Mai Văn Ninh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 3491/QĐ-UBND 2008 phê duyệt Quy hoạch xây dựng đô thị Nưa Triệu Sơn Thanh Hóa 2020

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chung xây dựng đô thị Nưa, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2020 với những nội dung chủ yếu như sau:
...
5. Quy mô đất đai:
Tổng diện tích quy hoạch chung toàn xã tỉ lệ 1/5000 là 2.573,99ha, diện tích khu vực nghiên cứu quy hoạch tỉ lệ 1/2000 là: 510ha, trong đó:
5.1.
- Đất dân dụng: 296,08ha
- Đất dân cư hiện trạng cải tạo 128,61
- Đất dân cư mới 40,2
- Đất dự trữ phát triển 27,2
- Đất hành chính 1,5
- Đất quảng trường văn hóa 2,0
- Đất cây xanh 6,4
- Đất thể dục thể thao 5,3
- Đất y tế 1,0
- Đất thương mại dịch vụ 12,2
- Đất giáo dục 7,77
- Đất giao thông 63,9
5.2.
- Đất ngoài dân dụng: 214,44ha.
- Đất di tích 1,1
- Đất đài tưởng niệm 0,3
- Đất tiểu thủ công nghiệp 9,5
- Đất cây xanh cách ly công trình đầu mối 36,04
- Thảm thực vật, dự phòng phát triển 156,34
- Đất nghĩa địa 0,7
- Đất thủy lợi 4,46
- Sông suối 6,0
Đất đưa vào xây dựng đô thị đến 2010 khoảng 150ha, đến 2020 khoảng 200ha.

Content:
Quy mô đất đai:
Tổng diện tích quy hoạch chung toàn xã tỉ lệ 1/5000 là 2.573,99ha, diện tích khu vực nghiên cứu quy hoạch tỉ lệ 1/2000 là: 510ha, trong đó:
5.1.
- Đất dân dụng: 296,08ha
- Đất dân cư hiện trạng cải tạo 128,61
- Đất dân cư mới 40,2
- Đất dự trữ phát triển 27,2
- Đất hành chính 1,5
- Đất quảng trường văn hóa 2,0
- Đất cây xanh 6,4
- Đất thể dục thể thao 5,3
- Đất y tế 1,0
- Đất thương mại dịch vụ 12,2
- Đất giáo dục 7,77
- Đất giao thông 63,9
5.2.
- Đất ngoài dân dụng: 214,44ha.
- Đất di tích 1,1
- Đất đài tưởng niệm 0,3
- Đất tiểu thủ công nghiệp 9,5
- Đất cây xanh cách ly công trình đầu mối 36,04
- Thảm thực vật, dự phòng phát triển 156,34
- Đất nghĩa địa 0,7
- Đất thủy lợi 4,46
- Sông suối 6,0
Đất đưa vào xây dựng đô thị đến 2010 khoảng 150ha, đến 2020 khoảng 200ha.