Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 4817/QĐ-UBND 2013 xây dựng đô thị khu dân cư xã Tân Quý Tây Bình Chánh Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "05/09/2013", "sign_number": "4817/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "05/09/2013", "sign_number": "4817/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "05/09/2013", "sign_number": "4817/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "05/09/2013", "sign_number": "4817/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "05/09/2013", "sign_number": "4817/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 4817/QĐ-UBND 2013 xây dựng đô thị khu dân cư xã Tân Quý Tây Bình Chánh Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị (quy hoạch phân khu) tỷ lệ 1/2000 khu dân cư xã Tân Quý Tây, huyện Bình Chánh (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
5. Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Thời hạn quy hoạch: đến năm 2020 (theo thời hạn quy hoạch của đồ án quy hoạch chung xây dựng huyện Bình Chánh được duyệt).
5.2. Dự báo quy mô dân số trong khu vực quy hoạch:
- Đến năm 2020 là 10.000 người.
- Sau năm 2020 là 12.000 người.
5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

88,98

B

Chỉ tiêu sử dụng đất đơn vị ở trung bình toàn khu

m2/người

58,26

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong đơn vị ở

1

Đất nhóm nhà ở

m2/người

39,63

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định (cải tạo chỉnh trang)

m2/người

66,22

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới thấp tầng

m2/người

47,48

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới cao tầng

m2/người

11,33

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

m2/người

5,08

- Đất giáo dục

m2/người

3,70

- Trạm y tế

m2/người

0,57

- Đất thương mại dịch vụ (cấp đô thị)

m2

8.000

- Sân tập thể dục thể thao

m2/người

0,50

- Đất hành chính

m2

3.100

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng, trong đó

m2/người

5,96

- Đất cây xanh sử dụng công cộng trong đơn vị ở (không kể 1 m2/người đất cây xanh trong nhóm nhà ở)

m2/người

2,95

- Đất cây xanh sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở

m2/người

3,01

4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

km/km2

9,07

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

- Đất giao thông bố trí đến mạng lưới đường phân khu vực (từ đường phân khu vực trở lên), kể cả giao thông tĩnh

%

11,91

- Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

- Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

- Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

2000

- Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/người/ngày

1,0 - 1,2

E

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

- Mật độ xây dựng chung

%

30,18

- Hệ số sử dụng đất

lần

1,55

- Tầng cao xây dựng (theo QCVN 03:2012/BXD)

Tối đa

tầng

20

Tối thiểu

tầng

1

Content:
Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Thời hạn quy hoạch: đến năm 2020 (theo thời hạn quy hoạch của đồ án quy hoạch chung xây dựng huyện Bình Chánh được duyệt).
5.2. Dự báo quy mô dân số trong khu vực quy hoạch:
- Đến năm 2020 là 10.000 người.
- Sau năm 2020 là 12.000 người.
5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

88,98

B

Chỉ tiêu sử dụng đất đơn vị ở trung bình toàn khu

m2/người

58,26

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong đơn vị ở

1

Đất nhóm nhà ở

m2/người

39,63

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định (cải tạo chỉnh trang)

m2/người

66,22

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới thấp tầng

m2/người

47,48

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới cao tầng

m2/người

11,33

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

m2/người

5,08

- Đất giáo dục

m2/người

3,70

- Trạm y tế

m2/người

0,57

- Đất thương mại dịch vụ (cấp đô thị)

m2

8.000

- Sân tập thể dục thể thao

m2/người

0,50

- Đất hành chính

m2

3.100

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng, trong đó

m2/người

5,96

- Đất cây xanh sử dụng công cộng trong đơn vị ở (không kể 1 m2/người đất cây xanh trong nhóm nhà ở)

m2/người

2,95

- Đất cây xanh sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở

m2/người

3,01

4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

km/km2

9,07

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

- Đất giao thông bố trí đến mạng lưới đường phân khu vực (từ đường phân khu vực trở lên), kể cả giao thông tĩnh

%

11,91

- Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

- Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

- Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

2000

- Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/người/ngày

1,0 - 1,2

E

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

- Mật độ xây dựng chung

%

30,18

- Hệ số sử dụng đất

lần

1,55

- Tầng cao xây dựng (theo QCVN 03:2012/BXD)

Tối đa

tầng

20

Tối thiểu

tầng

1