Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1088/QĐ-UBND điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng thành phố Uông Bí Quảng Ninh 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "11/04/2016", "sign_number": "1088/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Long", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "11/04/2016", "sign_number": "1088/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Long", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "11/04/2016", "sign_number": "1088/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Long", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "11/04/2016", "sign_number": "1088/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Long", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "11/04/2016", "sign_number": "1088/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Long", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1088/QĐ-UBND điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng thành phố Uông Bí Quảng Ninh 2016

Điều 1. Phê duyệt đồ án điều chỉnh Quy hoạch chung xây dựng thành phố Uông Bí đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050 với các nội dung chính như sau:
...
4. Dự báo quy mô dân số, quy mô đất xây dựng đô thị, các chỉ tiêu đất đai và hạ tầng kỹ thuật:
4.1. Quy mô dân số:
- Dự báo dân số thành phố Uông Bí đến năm 2020 khoảng 213.000 người; trong đó: Dân số thường trú khoảng 140.000 người; dân số tạm trú khoảng 73.000 người.
- Dự báo dân số thành phố Uông Bí đến năm 2030 khoảng 250.000 người; trong đó: Dân số thường trú khoảng 160.000 người; dân số tạm trú khoảng 90.000 người.
4.2. Chỉ tiêu đất xây dựng đô thị
- Giai đoạn tới năm 2020: Diện tích đất xây dựng đô thị khoảng 4.623,5ha, tương ứng khoảng 230m2/người; trong đó:
+ Đất dân dụng khoảng 120m2/người; nhu cầu đất xây dựng dân dụng đô thị khoảng 2.450ha.
+ Đất ngoài dân dụng 106m2/người.
- Giai đoạn tới năm 2030: Diện tích đất xây dựng đô thị khoảng 7.647,5ha (bao gồm một phần diện tích Khu phức hợp đô thị, công nghiệp công nghệ cao khoảng 2.100ha), tương ứng khoảng 320m2/người; trong đó:
+ Đất dân dụng 120m2/người; nhu cầu đất xây dựng dân dụng đô thị chiếm khoảng 2.880ha.
+ Đất ngoài dân dụng 200m2/người.
4.3. Các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật và cơ sở hạ tầng khác:
- Tuân thủ theo quy định của Quy chuẩn Việt Nam 01:2008/BXD và các tiêu chí của đô thị loại I vào năm 2030;
- Bảng tổng hợp một số chỉ tiêu về đất đai, hạ tầng đô thị chính:

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Đợt đầu
(2020)

Dài hạn
(2030)

I

Đất đai

1

Đất xây dựng đô thị

m2/người

200÷250

300÷350

2

Đất dân dụng

m2/ng

100÷120

100÷120

- Đất đơn vị ở

m2/ng

60÷70

60÷70

- Đất công trình công cộng

m2ng

7÷10

10÷15

- Đất cây xanh, công viên - TDTT

m2/ng

10÷15

10÷15

- Đất giao thông

m2/ng

20÷25

25

3

Đất ngoài dân dụng

m2/ng

100÷150

150÷250

II

Hạ tầng xã hội

1

Trường mầm non - mẫu giáo

cháu/1.000 dân

50÷60

50÷60

m2đất/cháu

15÷20

15÷20

2

Trường tiểu học (học 1 ca)

hs/1.000 dân

80÷100

80÷100

m2 đất/chỗ học

15÷20

15÷20

3

Trường trung học cơ sở
(Tương lai tiến tới học 1 ca)

hs/1.000 dân

60÷80

60÷80

m2 đất/chỗ học

20÷25

20÷25

4

Bệnh viện

giường/1.000 dân

4÷5

4÷5

Ha/bệnh viện

1÷4,5

1÷4,5

III

Hạ tầng kỹ thuật

1

Tỷ lệ đất giao thông/đất xây dựng đô thị

%

20÷26

20÷26

2

Chỉ tiêu cấp nước sinh hoạt

l/ng.ng.đêm

150

180

3

Chỉ tiêu cấp điện

Kwh/ng.năm

1.100

2.100

4

Chỉ tiêu thu rác

Kg/người/ngày

≥1,0

≥1,0

5

Tỷ lệ thu gom chất thải rắn

%

100

100

Content:
Dự báo quy mô dân số, quy mô đất xây dựng đô thị, các chỉ tiêu đất đai và hạ tầng kỹ thuật:
4.1. Quy mô dân số:
- Dự báo dân số thành phố Uông Bí đến năm 2020 khoảng 213.000 người; trong đó: Dân số thường trú khoảng 140.000 người; dân số tạm trú khoảng 73.000 người.
- Dự báo dân số thành phố Uông Bí đến năm 2030 khoảng 250.000 người; trong đó: Dân số thường trú khoảng 160.000 người; dân số tạm trú khoảng 90.000 người.
4.2. Chỉ tiêu đất xây dựng đô thị
- Giai đoạn tới năm 2020: Diện tích đất xây dựng đô thị khoảng 4.623,5ha, tương ứng khoảng 230m2/người; trong đó:
+ Đất dân dụng khoảng 120m2/người; nhu cầu đất xây dựng dân dụng đô thị khoảng 2.450ha.
+ Đất ngoài dân dụng 106m2/người.
- Giai đoạn tới năm 2030: Diện tích đất xây dựng đô thị khoảng 7.647,5ha (bao gồm một phần diện tích Khu phức hợp đô thị, công nghiệp công nghệ cao khoảng 2.100ha), tương ứng khoảng 320m2/người; trong đó:
+ Đất dân dụng 120m2/người; nhu cầu đất xây dựng dân dụng đô thị chiếm khoảng 2.880ha.
+ Đất ngoài dân dụng 200m2/người.
4.3. Các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật và cơ sở hạ tầng khác:
- Tuân thủ theo quy định của Quy chuẩn Việt Nam 01:2008/BXD và các tiêu chí của đô thị loại I vào năm 2030;
- Bảng tổng hợp một số chỉ tiêu về đất đai, hạ tầng đô thị chính:

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Đợt đầu
(2020)

Dài hạn
(2030)

I

Đất đai

1

Đất xây dựng đô thị

m2/người

200÷250

300÷350

2

Đất dân dụng

m2/ng

100÷120

100÷120

- Đất đơn vị ở

m2/ng

60÷70

60÷70

- Đất công trình công cộng

m2ng

7÷10

10÷15

- Đất cây xanh, công viên - TDTT

m2/ng

10÷15

10÷15

- Đất giao thông

m2/ng

20÷25

25

3

Đất ngoài dân dụng

m2/ng

100÷150

150÷250

II

Hạ tầng xã hội

1

Trường mầm non - mẫu giáo

cháu/1.000 dân

50÷60

50÷60

m2đất/cháu

15÷20

15÷20

2

Trường tiểu học (học 1 ca)

hs/1.000 dân

80÷100

80÷100

m2 đất/chỗ học

15÷20

15÷20

3

Trường trung học cơ sở
(Tương lai tiến tới học 1 ca)

hs/1.000 dân

60÷80

60÷80

m2 đất/chỗ học

20÷25

20÷25

4

Bệnh viện

giường/1.000 dân

4÷5

4÷5

Ha/bệnh viện

1÷4,5

1÷4,5

III

Hạ tầng kỹ thuật

1

Tỷ lệ đất giao thông/đất xây dựng đô thị

%

20÷26

20÷26

2

Chỉ tiêu cấp nước sinh hoạt

l/ng.ng.đêm

150

180

3

Chỉ tiêu cấp điện

Kwh/ng.năm

1.100

2.100

4

Chỉ tiêu thu rác

Kg/người/ngày

≥1,0

≥1,0

5

Tỷ lệ thu gom chất thải rắn

%

100

100