Document: Điều 1 Quyết định 10/2015/QĐ-UBND giá tính thuế tài nguyên đối với tài nguyên thiên nhiên Bến Tre

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "15/05/2015", "sign_number": "10/2015/QĐ-UBND", "signer": "Võ Thành Hạo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "15/05/2015", "sign_number": "10/2015/QĐ-UBND", "signer": "Võ Thành Hạo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "15/05/2015", "sign_number": "10/2015/QĐ-UBND", "signer": "Võ Thành Hạo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "15/05/2015", "sign_number": "10/2015/QĐ-UBND", "signer": "Võ Thành Hạo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "15/05/2015", "sign_number": "10/2015/QĐ-UBND", "signer": "Võ Thành Hạo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 10/2015/QĐ-UBND giá tính thuế tài nguyên đối với tài nguyên thiên nhiên Bến Tre có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định giá tính thuế tài nguyên đối với tài nguyên thiên nhiên trên địa bàn tỉnh Bến Tre. Cụ thể như sau:
ĐVT: đồng/m3

STT

Loại tài nguyên

Giá tính thuế (chưa bao gồm thuế GTGT)

I

KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI

1

Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình

28.000

2

Cát sông (cát san lắp)

19.000

3

Cát giồng

28.000

4

Đất làm gạch

60.000

II

NƯỚC THIÊN NHIÊN

1

Nước mặt

2.000

2

Nước dưới đất (giếng khoan, giếng đào)

4.000

Giá tính thuế tài nguyên quy định tại Điều này là giá chưa bao gồm chi phí vận chuyển. Trường hợp các tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên phải vận chuyển đến nơi sản xuất, kinh doanh hoặc vận chuyển đến nơi tiêu thụ thì giá tính thuế là giá ghi trên hóa đơn bán hàng (bao gồm chi phí vận chuyển).

Content:
Điều 1. Quy định giá tính thuế tài nguyên đối với tài nguyên thiên nhiên trên địa bàn tỉnh Bến Tre. Cụ thể như sau:
ĐVT: đồng/m3

STT

Loại tài nguyên

Giá tính thuế (chưa bao gồm thuế GTGT)

I

KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI

1

Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình

28.000

2

Cát sông (cát san lắp)

19.000

3

Cát giồng

28.000

4

Đất làm gạch

60.000

II

NƯỚC THIÊN NHIÊN

1

Nước mặt

2.000

2

Nước dưới đất (giếng khoan, giếng đào)

4.000

Giá tính thuế tài nguyên quy định tại Điều này là giá chưa bao gồm chi phí vận chuyển. Trường hợp các tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên phải vận chuyển đến nơi sản xuất, kinh doanh hoặc vận chuyển đến nơi tiêu thụ thì giá tính thuế là giá ghi trên hóa đơn bán hàng (bao gồm chi phí vận chuyển).