Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3513/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Bỉm Sơn Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "17/10/2022", "sign_number": "3513/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "17/10/2022", "sign_number": "3513/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "17/10/2022", "sign_number": "3513/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "17/10/2022", "sign_number": "3513/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "17/10/2022", "sign_number": "3513/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3513/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Bỉm Sơn Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022, thị xã Bỉm Sơn với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3.073,06

3

Đất chưa sử dụng

CSD

626,19

(Chi tiết theo Phụ biểu số 01 đính kèm)
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất.

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

238,74

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

28,12

(Chi tiết theo Phụ biểu số 02 đính kèm)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

367,36

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

109,06

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

47,97

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

91,58

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

45,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

105,18

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

13,07

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

3,28

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

15,43

(Chi tiết theo Phụ biểu số 03 đính kèm)

Content:
3.073,06

3

Đất chưa sử dụng

CSD

626,19

(Chi tiết theo Phụ biểu số 01 đính kèm)
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất.

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

238,74

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

28,12

(Chi tiết theo Phụ biểu số 02 đính kèm)
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

367,36

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

109,06

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

47,97

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

91,58

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

45,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

105,18

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

13,07

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

3,28

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

15,43

(Chi tiết theo Phụ biểu số 03 đính kèm)