Document: Khoản 2 Điều 2 Quyết định 42/2013/QĐ-UBND quy hoạch sử dụng đất 2020 Phủ Lý Hà Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "19/08/2013", "sign_number": "42/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "19/08/2013", "sign_number": "42/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "19/08/2013", "sign_number": "42/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "19/08/2013", "sign_number": "42/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "19/08/2013", "sign_number": "42/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Quyết định 42/2013/QĐ-UBND quy hoạch sử dụng đất 2020 Phủ Lý Hà Nam

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011-2015) của thành phố Phủ Lý với các chỉ tiêu sau:
...
2.038,38

2.089,62

2.156,01

2.307,02

2.402,69

2.573,60

Trong đó:

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

35,73

36,59

39,30

68,65

71,27

86,00

2.2

Đất quốc phòng

15,57

15,57

15,57

15,57

15,57

15,57

2.3

Đất an ninh

9,71

11,74

12,34

12,34

12,34

12,20

2.4

Đất khu công nghiệp

207,00

207,00

207,00

207,00

207,00

207,00

Đất xây dựng khu công nghiệp

160,00

160,00

160,00

160,00

160,00

160,00

Đất xây dựng cụm công nghiệp

47,00

47,00

47,00

47,00

47,00

47,00

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

92,53

97,24

107,38

108,08

120,17

129,36

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

13,78

13,55

11,17

11,30

11,30

11,30

2.7

Đất di tích danh thắng

7,15

7,15

7,27

7,27

7,27

7,27

2.8

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

12,51

12,51

12,51

12,51

12,51

12,51

2.9

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

38,54

37,78

36,77

55,49

55,47

55,68

2.10

Đất có mặt nước chuyên dùng

42,97

41,87

37,61

36,55

40,13

42,14

2.11

Đất phát triển hạ tầng

855,47

878,53

901,79

946,50

975,23

1052,98

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

44,45

44,45

52,49

57,56

65,03

70,00

Đất cơ sở y tế

19,64

19,60

21,07

24,17

24,40

24,00

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

86,26

90,22

88,91

91,89

95,40

103,09

Đất cơ sở thể dục - thể thao

10,86

10,86

12,01

20,52

30,11

38,00

2.12

Đất ở tại đô thị

141,48

141,46

146,07

153,24

153,02

193,00

3

Đất chưa sử dụng

Content:
2.038,38

2.089,62

2.156,01

2.307,02

2.402,69

2.573,60

Trong đó:

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

35,73

36,59

39,30

68,65

71,27

86,00

2.2

Đất quốc phòng

15,57

15,57

15,57

15,57

15,57

15,57

2.3

Đất an ninh

9,71

11,74

12,34

12,34

12,34

12,20

2.4

Đất khu công nghiệp

207,00

207,00

207,00

207,00

207,00

207,00

Đất xây dựng khu công nghiệp

160,00

160,00

160,00

160,00

160,00

160,00

Đất xây dựng cụm công nghiệp

47,00

47,00

47,00

47,00

47,00

47,00

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

92,53

97,24

107,38

108,08

120,17

129,36

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

13,78

13,55

11,17

11,30

11,30

11,30

2.7

Đất di tích danh thắng

7,15

7,15

7,27

7,27

7,27

7,27

2.8

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

12,51

12,51

12,51

12,51

12,51

12,51

2.9

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

38,54

37,78

36,77

55,49

55,47

55,68

2.10

Đất có mặt nước chuyên dùng

42,97

41,87

37,61

36,55

40,13

42,14

2.11

Đất phát triển hạ tầng

855,47

878,53

901,79

946,50

975,23

1052,98

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

44,45

44,45

52,49

57,56

65,03

70,00

Đất cơ sở y tế

19,64

19,60

21,07

24,17

24,40

24,00

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

86,26

90,22

88,91

91,89

95,40

103,09

Đất cơ sở thể dục - thể thao

10,86

10,86

12,01

20,52

30,11

38,00

2.12

Đất ở tại đô thị

141,48

141,46

146,07

153,24

153,02

193,00

3

Đất chưa sử dụng