Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 12/2011/QĐ-UBND mức giá tính thuế tài nguyên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "10/06/2011", "sign_number": "12/2011/QĐ-UBND", "signer": "Trương Văn Sáu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "10/06/2011", "sign_number": "12/2011/QĐ-UBND", "signer": "Trương Văn Sáu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "10/06/2011", "sign_number": "12/2011/QĐ-UBND", "signer": "Trương Văn Sáu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "10/06/2011", "sign_number": "12/2011/QĐ-UBND", "signer": "Trương Văn Sáu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "10/06/2011", "sign_number": "12/2011/QĐ-UBND", "signer": "Trương Văn Sáu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 12/2011/QĐ-UBND mức giá tính thuế tài nguyên

Điều 1. Quy định mức giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long, cụ thể như sau:
...
2. Mức giá tính thuế tài nguyên: (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng và phí bảo vệ môi trường)

STT

Loại tài nguyên

Mức giá thuế

01

Cát sông

12.000đ/m3

02

Đất sét (nguyên liệu sản xuất CN, TTCN)

50.000đ/m3

03

Nước thiên nhiên (dùng tinh lọc đóng chai, đóng hộp)

4.000đ/m3

Content:
Mức giá tính thuế tài nguyên: (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng và phí bảo vệ môi trường)

STT

Loại tài nguyên

Mức giá thuế

01

Cát sông

12.000đ/m3

02

Đất sét (nguyên liệu sản xuất CN, TTCN)

50.000đ/m3

03

Nước thiên nhiên (dùng tinh lọc đóng chai, đóng hộp)

4.000đ/m3