Document: Điều 3 Quyết định 52/2016/QĐ-UBND khung giá dịch vụ sử dụng phà tại Bến phà Sa Cao Thái Hạc Nam Định

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "29/12/2016", "sign_number": "52/2016/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Nghị", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "29/12/2016", "sign_number": "52/2016/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Nghị", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "29/12/2016", "sign_number": "52/2016/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Nghị", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "29/12/2016", "sign_number": "52/2016/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Nghị", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "29/12/2016", "sign_number": "52/2016/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Nghị", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 3 Quyết định 52/2016/QĐ-UBND khung giá dịch vụ sử dụng phà tại Bến phà Sa Cao Thái Hạc Nam Định có nội dung như sau:

Điều 3. Khung giá dịch vụ sử dụng phà

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức giá tối thiểu

Mức giá tối đa

1

Xe mô tô hai bánh, xe gắn máy hai bánh và các loại xe tương tự

Đồng/lượt

4.500

5.000

2

Xe ô tô đến 05 ghế ngồi

Đồng/lượt

18.000

20.000

3

Xe ô tô từ 6 ghế đến dưới 12 ghế ngồi

Đồng/lượt

28.000

30.000

4

Xe khách từ 12 ghế đến dưới 24 ghế ngồi

Đồng/lượt

38.000

40.000

5

Xe khách từ 24 ghế đến dưới 30 ghế ngồi

Đồng/lượt

47.000

50.000

6

Xe khách từ 30 ghế đến dưới 50 ghế ngồi

Đồng/lượt

62.000

65.000

7

Xe khách từ 50 ghế ngồi trở lên

Đồng/lượt

70.000

75.000

8

Xe mô tô ba bánh, xe lôi, xe ba gác và các loại xe tương tự

Đồng/lượt

9.500

10.000

9

Xe chở hàng trọng tải đến dưới 1,5 tấn

Đồng/lượt

28.000

30.000

10

Xe chở hàng trọng tải từ 1,5 tấn đến dưới 3 tấn

Đồng/lượt

32.000

35.000

11

Xe chở hàng trọng tải từ 3 tấn đến dưới 5 tấn

Đồng/lượt

52.000

55.000

12

Xe chở hàng trọng tải từ 5 tấn đến dưới 7 tấn

Đồng/lượt

70.000

75.000

13

Xe chở hàng trọng tải từ 7 tấn đến dưới 10 tấn

Đồng/lượt

75.000

80.000

14

Xe chở hàng trọng tải từ 10 tấn đến dưới 12 tấn

Đồng/lượt

85.000

90.000

15

Xe chở hàng trọng tải từ 12 tấn đến dưới 15 tấn

Đồng/lượt

95.000

100.000

16

Xe máy thi công

Đồng/lượt

65.000

70.000

17

Thuê cả chuyến phà loại 15 tấn

Đồng/chuyến

140.000

150.000

18

Thuê cả chuyến phà loại 30 tấn

Đồng/chuyến

190.000

200.000

Khung giá dịch vụ sử dụng phà tại Bến phà Sa Cao - Thái Hạc nêu trên đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Căn cứ vào điều kiện, tình hình thực tế, đơn vị cung cấp dịch vụ sử dụng phà áp dụng mức giá cụ thể cho phù hợp nhưng không vượt quá khung giá nêu trên; thực hiện niêm yết công khai nội dung thu, mức thu, thực hiện thu theo quy định và đảm bảo thuận tiện trong việc thanh toán giá dịch vụ sử dụng phà.
Đơn vị thu có trách nhiệm đăng ký, kê khai và thực hiện các nghĩa vụ về thuế với nhà nước theo quy định hiện hành.

Content:
Điều 3. Khung giá dịch vụ sử dụng phà

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức giá tối thiểu

Mức giá tối đa

1

Xe mô tô hai bánh, xe gắn máy hai bánh và các loại xe tương tự

Đồng/lượt

4.500

5.000

2

Xe ô tô đến 05 ghế ngồi

Đồng/lượt

18.000

20.000

3

Xe ô tô từ 6 ghế đến dưới 12 ghế ngồi

Đồng/lượt

28.000

30.000

4

Xe khách từ 12 ghế đến dưới 24 ghế ngồi

Đồng/lượt

38.000

40.000

5

Xe khách từ 24 ghế đến dưới 30 ghế ngồi

Đồng/lượt

47.000

50.000

6

Xe khách từ 30 ghế đến dưới 50 ghế ngồi

Đồng/lượt

62.000

65.000

7

Xe khách từ 50 ghế ngồi trở lên

Đồng/lượt

70.000

75.000

8

Xe mô tô ba bánh, xe lôi, xe ba gác và các loại xe tương tự

Đồng/lượt

9.500

10.000

9

Xe chở hàng trọng tải đến dưới 1,5 tấn

Đồng/lượt

28.000

30.000

10

Xe chở hàng trọng tải từ 1,5 tấn đến dưới 3 tấn

Đồng/lượt

32.000

35.000

11

Xe chở hàng trọng tải từ 3 tấn đến dưới 5 tấn

Đồng/lượt

52.000

55.000

12

Xe chở hàng trọng tải từ 5 tấn đến dưới 7 tấn

Đồng/lượt

70.000

75.000

13

Xe chở hàng trọng tải từ 7 tấn đến dưới 10 tấn

Đồng/lượt

75.000

80.000

14

Xe chở hàng trọng tải từ 10 tấn đến dưới 12 tấn

Đồng/lượt

85.000

90.000

15

Xe chở hàng trọng tải từ 12 tấn đến dưới 15 tấn

Đồng/lượt

95.000

100.000

16

Xe máy thi công

Đồng/lượt

65.000

70.000

17

Thuê cả chuyến phà loại 15 tấn

Đồng/chuyến

140.000

150.000

18

Thuê cả chuyến phà loại 30 tấn

Đồng/chuyến

190.000

200.000

Khung giá dịch vụ sử dụng phà tại Bến phà Sa Cao - Thái Hạc nêu trên đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Căn cứ vào điều kiện, tình hình thực tế, đơn vị cung cấp dịch vụ sử dụng phà áp dụng mức giá cụ thể cho phù hợp nhưng không vượt quá khung giá nêu trên; thực hiện niêm yết công khai nội dung thu, mức thu, thực hiện thu theo quy định và đảm bảo thuận tiện trong việc thanh toán giá dịch vụ sử dụng phà.
Đơn vị thu có trách nhiệm đăng ký, kê khai và thực hiện các nghĩa vụ về thuế với nhà nước theo quy định hiện hành.