Document: Điểm d Khoản 4 Điều 2 Quyết định 80/2016/QĐ-UBND quy định giá dịch vụ trông giữ xe Nghệ An

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "20/12/2016", "sign_number": "80/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lê Xuân Đại", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "20/12/2016", "sign_number": "80/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lê Xuân Đại", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "20/12/2016", "sign_number": "80/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lê Xuân Đại", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "20/12/2016", "sign_number": "80/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lê Xuân Đại", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "20/12/2016", "sign_number": "80/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lê Xuân Đại", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm d Khoản 4 Điều 2 Quyết định 80/2016/QĐ-UBND quy định giá dịch vụ trông giữ xe Nghệ An

Điều 2. Mức giá dịch vụ trông giữ xe
...
4.

Xe ô tô, xe mô tô 3 bánh

4.1

Xe ôtô con 7 chỗ ngồi trở xuống, xe mô tô 3 bánh

27

20

18

4.2

Xe ô tô trên 7 chỗ đến dưới 16 chỗ ngồi, xe tải và các loại xe chuyên dùng có trọng tải dưới 3,5 tấn

30

24

20

4.3

Xe ôtô khách từ 16 chỗ ngồi trở lên, xe tải và các loại xe chuyên dùng có trọng tải từ 3,5 tấn đến 10 tấn

32

28

25

4.4

Xe ôtô tải trên 10 tấn, xe sơ mi rơ moóc và các loại xe ôtô khác

35

32

28

d) Giá dịch vụ trông giữ xe đối với trường hợp trông giữ liên tục quá 01 ngày đêm đến dưới 20 ngày đêm tại các bệnh viện, trường học:
Đơn vị tính: 1.000 đồng/ngày đêm

TT

Loại phương tiện

Mức giá trông giữ
(tối đa không vượt quá mức trông giữ theo tháng quy định tại Điểm b, Khoản 1, Điều 2 Quyết định này)

Vinh, thị xã

Huyện đồng bằng và núi thấp

Huyện núi cao

1.

Xe đạp

2

1,5

1

2.

Xe thô sơ khác

3

2,5

2

3.

Xe gắn máy, xe mô tô 2 bánh

3

2,5

2

4.

Xe ô tô, xe mô tô 3 bánh

4.1

Xe ôtô con 7 chỗ ngồi trở xuống, xe mô tô 3 bánh

13,5

10

9

4.2

Xe ô tô trên 7 chỗ đến dưới 16 chỗ ngồi, xe tải và các loại xe chuyên dùng có trọng tải dưới 3,5 tấn

15

12

10

4.3

Xe ôtô khách từ 16 chỗ ngồi trở lên, xe tải và các loại xe chuyên dùng có trọng tải từ 3,5 tấn đến 10 tấn

16

14

12,5

4.4

Xe ôtô tải trên 10 tấn, xe sơ mi rơ moóc và các loại xe ôtô khác

17,5

16

14

đ) Đối với các điểm, bãi trông giữ xe chất lượng cao, yêu cầu về điều kiện phục vụ cao hơn những điều kiện trông giữ thông thường (có nhà kiên cố, có camera giám sát, chống cháy nổ) và các điểm, bãi trông giữ xe tại các địa điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa mà khách tham quan thường có nhu cầu gửi xe nhiều giờ: Mức giá trông giữ xe tối đa không quá 02 lần so với mức giá trông giữ xe quy định tại Khoản 1 Điều 2 Quyết định này.
2. Đối với các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư: Mức giá trông giữ xe tối đa không quá 1,5 lần so với mức giá trông giữ xe quy định tại Điểm a, Điểm c Khoản 1 Điều 2 Quyết định này.
3. Khoảng thời gian trông giữ xe, lượt xe:
...
d) Lượt gửi xe được tính cho 01 lần gửi vào và lấy ra.
Giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Nghệ An quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 2 Quyết định này là giá đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật.

Content:
Lượt gửi xe được tính cho 01 lần gửi vào và lấy ra.
Giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Nghệ An quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 2 Quyết định này là giá đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật.