Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 47/2009/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch chung xây dựng huyện Gia Lâm, Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/01/2009", "sign_number": "47/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/01/2009", "sign_number": "47/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/01/2009", "sign_number": "47/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/01/2009", "sign_number": "47/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/01/2009", "sign_number": "47/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 47/2009/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch chung xây dựng huyện Gia Lâm, Hà Nội

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chung xây dựng huyện Gia Lâm tỷ lệ 1/5000 do Trung tâm Phát triển vùng SENA lập tháng 01/2008 với các nội dung chính như sau:
...
4.1

Khu vực xây dựng công trình dịch vụ đô thị

78,58

9,31

4.2

Khu vực xây dựng nhà ở

236,77

28,06

59,30

Đất ở hiện có

131,49

29,22

Đất ở mới

105,28

30,08

4.3

Khu vực XD các khu CX, công viên, vườn hoa

127,57

15,12

4.4

Khu công nghiệp, kho tàng

126,84

15,03

4.5

Khu vực xây dựng công trình tôn giáo, tín ngưỡng

1,53

0,18

4.6

Khu vực đất cơ quan, trường đào tạo

59,99

7,11

4.7

Khu vực xây dựng các công trình đầu mối HTKT

41,50

4.92

4.8

Đất quân sự, an ninh

0,36

0,04

4.9

Đất GT từ đường khu vực rộng 17,5m trở lên

165,62

19,63

4.10

Đất kênh mương

4,96

0,59

5

Khu công viên

586,52

2,31

Content:
4.1

Khu vực xây dựng công trình dịch vụ đô thị

78,58

9,31

4.2

Khu vực xây dựng nhà ở

236,77

28,06

59,30

Đất ở hiện có

131,49

29,22

Đất ở mới

105,28

30,08

4.3

Khu vực XD các khu CX, công viên, vườn hoa

127,57

15,12

4.4

Khu công nghiệp, kho tàng

126,84

15,03

4.5

Khu vực xây dựng công trình tôn giáo, tín ngưỡng

1,53

0,18

4.6

Khu vực đất cơ quan, trường đào tạo

59,99

7,11

4.7

Khu vực xây dựng các công trình đầu mối HTKT

41,50

4.92

4.8

Đất quân sự, an ninh

0,36

0,04

4.9

Đất GT từ đường khu vực rộng 17,5m trở lên

165,62

19,63

4.10

Đất kênh mương

4,96

0,59

5

Khu công viên

586,52

2,31