Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2520/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Nông Cống Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "14/07/2023", "sign_number": "2520/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "14/07/2023", "sign_number": "2520/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "14/07/2023", "sign_number": "2520/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "14/07/2023", "sign_number": "2520/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "14/07/2023", "sign_number": "2520/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2520/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Nông Cống Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Nông Cống với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3.052,68

10,71

3.047,80

3.047,80

10,70

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

183,32

0,64

442,00

442,00

1,55

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,52

0,08

25,96

3,97

29,93

0,11

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,97

0,02

3,67

3,67

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

6,00

0,02

12,97

12,97

0,05

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

696,53

2,44

494,25

494,25

1,73

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

501,27

1,76

302,76

302,76

1,06

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,05

0,0002

0,05

0,04

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.181,12

4,15

682,19

682,19

2,39

II

Khu chức năng

33.855,42

570,54

34.425,96

120,83

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3.797,94

3.797,94

13,33

3

Đất đô thị

KDT

1.566,08

1.566,08

5,50

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

11.851,12

103,55

11.954,67

41,96

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

2.278,21

453,68

2.731,89

9,59

6

Khu du lịch

KDL

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

378,20

378,20

1,33

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

2.101,16

2.101,16

7,37

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

78,57

13,31

91,88

0,32

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

11.804,14

11.804,14

41,43

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

3.237,25

3.237,25

11,36

Ghi chú: * Chỉ tiêu không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.630,19

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.009,43

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.000,92

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

163,21

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

84,25

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

346,93

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

18,39

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

7,98

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

56,73

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

54,18

(Chi tiết theo Phụ biểu số 01 đính kèm)
3. Diện tích đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích.

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tổng cộng

498,92

1

Đất nông nghiệp

NNP

411,78

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

87,14

(Chi tiết theo Phụ biểu số 02 đính kèm)

Content:
3.052,68

10,71

3.047,80

3.047,80

10,70

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

183,32

0,64

442,00

442,00

1,55

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,52

0,08

25,96

3,97

29,93

0,11

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,97

0,02

3,67

3,67

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

6,00

0,02

12,97

12,97

0,05

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

696,53

2,44

494,25

494,25

1,73

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

501,27

1,76

302,76

302,76

1,06

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,05

0,0002

0,05

0,04

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.181,12

4,15

682,19

682,19

2,39

II

Khu chức năng

33.855,42

570,54

34.425,96

120,83

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3.797,94

3.797,94

13,33

3

Đất đô thị

KDT

1.566,08

1.566,08

5,50

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

11.851,12

103,55

11.954,67

41,96

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

2.278,21

453,68

2.731,89

9,59

6

Khu du lịch

KDL

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

378,20

378,20

1,33

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

2.101,16

2.101,16

7,37

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

78,57

13,31

91,88

0,32

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

11.804,14

11.804,14

41,43

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

3.237,25

3.237,25

11,36

Ghi chú: * Chỉ tiêu không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.630,19

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.009,43

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.000,92

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

163,21

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

84,25

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

346,93

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

18,39

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

7,98

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

56,73

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

54,18

(Chi tiết theo Phụ biểu số 01 đính kèm)
Diện tích đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích.

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tổng cộng

498,92

1

Đất nông nghiệp

NNP

411,78

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

87,14

(Chi tiết theo Phụ biểu số 02 đính kèm)