Document: Điểm a Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2781/QĐ-UBND 2019 về quy hoạch sử dụng đất của quy hoạch huyện Cần Giờ Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "29/06/2019", "sign_number": "2781/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "29/06/2019", "sign_number": "2781/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "29/06/2019", "sign_number": "2781/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "29/06/2019", "sign_number": "2781/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "29/06/2019", "sign_number": "2781/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2781/QĐ-UBND 2019 về quy hoạch sử dụng đất của quy hoạch huyện Cần Giờ Hồ Chí Minh

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch huyện Cần Giờ với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020:
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Hiện trạng 2015

Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)=(7)+(6)

(9)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

70.445,34

100,00

68.110

1.228

69.338

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

47.733,60

67,76

44.818

632

45.450

65,55

1.1

Đất trồng lúa

LUA

181,79

0,26

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

987,10

1,40

250

473

723

1,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

Content:
Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Hiện trạng 2015

Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)=(7)+(6)

(9)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

70.445,34

100,00

68.110

1.228

69.338

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

47.733,60

67,76

44.818

632

45.450

65,55

1.1

Đất trồng lúa

LUA

181,79

0,26

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

987,10

1,40

250

473

723

1,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN