Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 173/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Châu Thành Bến Tre

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "24/01/2022", "sign_number": "173/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "24/01/2022", "sign_number": "173/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "24/01/2022", "sign_number": "173/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "24/01/2022", "sign_number": "173/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "24/01/2022", "sign_number": "173/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 173/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Châu Thành Bến Tre

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Châu Thành với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

An Hiệp

An Hóa

An Khánh

An Phước

Giao Long

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...+ (25)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

I

Loại đất

1

Đất nông nghiệp

NNP

16.007,02

427,46

296,09

894,55

380,85

665,15

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

41,29

0,07

0,40

1,33

1,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

15.760,40

425,34

295,60

894,43

377,08

662,66

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

192,30

2,04

0,08

0,12

2,44

1,50

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

13,03

0,01

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.481,75

300,63

101,73

298,22

263,87

455,76

Trong đó:

Content:
Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

An Hiệp

An Hóa

An Khánh

An Phước

Giao Long

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...+ (25)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

I

Loại đất

1

Đất nông nghiệp

NNP

16.007,02

427,46

296,09

894,55

380,85

665,15

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

41,29

0,07

0,40

1,33

1,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

15.760,40

425,34

295,60

894,43

377,08

662,66

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

192,30

2,04

0,08

0,12

2,44

1,50

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

13,03

0,01

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.481,75

300,63

101,73

298,22

263,87

455,76

Trong đó: