Document: Điều 1 Quyết định 1244/QĐ-UBND 2014 giá cung cấp nước sạch sinh hoạt Nhà máy Phù Mỹ Bình Định

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "26/04/2014", "sign_number": "1244/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thị Thu Hà", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "26/04/2014", "sign_number": "1244/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thị Thu Hà", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "26/04/2014", "sign_number": "1244/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thị Thu Hà", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "26/04/2014", "sign_number": "1244/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thị Thu Hà", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "26/04/2014", "sign_number": "1244/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thị Thu Hà", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1244/QĐ-UBND 2014 giá cung cấp nước sạch sinh hoạt Nhà máy Phù Mỹ Bình Định có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt đơn giá cung cấp nước sạch sinh hoạt của Nhà máy cấp nước sạch thị trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ, áp dụng kể từ ngày 01/05/2014, cụ thể như sau:

STT

Đối tượng sử dụng

Đơn giá đồng/m3
(đã bao gồm thuế GTGT)

Năm 2014

Năm 2015

1

Hộ dân cư

a

Hộ nghèo, hộ đồng bào dân tộc thiểu số sử dụng dưới 20m3/hộ/tháng

3.800

3.800

b

Hộ gia đình khác sử dụng dưới 20m3/hộ/tháng

4.400

4.500

c

Trường hợp hộ gia đình sử dụng từ m3 thứ 20/hộ/tháng trở lên (bao gồm cả hộ nghèo và hộ đồng bào dân tộc thiểu số)

5.200

5.300

2

Cơ quan Hành chính sự nghiệp

7.200

7.300

3

Hoạt động sản xuất

8.400

8.500

4

Kinh doanh dịch vụ

8.400

8.500

Content:
Điều 1. Phê duyệt đơn giá cung cấp nước sạch sinh hoạt của Nhà máy cấp nước sạch thị trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ, áp dụng kể từ ngày 01/05/2014, cụ thể như sau:

STT

Đối tượng sử dụng

Đơn giá đồng/m3
(đã bao gồm thuế GTGT)

Năm 2014

Năm 2015

1

Hộ dân cư

a

Hộ nghèo, hộ đồng bào dân tộc thiểu số sử dụng dưới 20m3/hộ/tháng

3.800

3.800

b

Hộ gia đình khác sử dụng dưới 20m3/hộ/tháng

4.400

4.500

c

Trường hợp hộ gia đình sử dụng từ m3 thứ 20/hộ/tháng trở lên (bao gồm cả hộ nghèo và hộ đồng bào dân tộc thiểu số)

5.200

5.300

2

Cơ quan Hành chính sự nghiệp

7.200

7.300

3

Hoạt động sản xuất

8.400

8.500

4

Kinh doanh dịch vụ

8.400

8.500