Document: Điều 3 Quyết định 26/2019/QĐ-UBND tỷ lệ quy đổi từ khoáng sản thành phẩm ra nguyên khai Quảng Trị

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "18/04/2019", "sign_number": "26/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chính", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "18/04/2019", "sign_number": "26/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chính", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "18/04/2019", "sign_number": "26/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chính", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "18/04/2019", "sign_number": "26/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chính", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "18/04/2019", "sign_number": "26/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chính", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 3 Quyết định 26/2019/QĐ-UBND tỷ lệ quy đổi từ khoáng sản thành phẩm ra nguyên khai Quảng Trị có nội dung như sau:

Điều 3. Tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Trị như sau:

Số TT

Loại khoáng sản

Đơn vị

Tỷ lệ quy đổi

Ghi chú

Nguyên khai

Thành phẩm

I

Khoáng sản kim loại

1

Quặng vàng (vàng cốm)

1.1

Mỏ vàng A Vao, xã A Vao, huyện Đakrông

Tấn

341

1 kg vàng

1.2

Mỏ vàng A Pey A, xã A Bung, huyện Đakrông

Tấn

247

1 kg vàng

2

Quặng bạc

2.1

Mỏ vàng A Vao, xã A Vao, huyện Đakrông (khoáng sản đi kèm)

Tấn

64

1 kg bạc

3

Quặng titan

Tấn

1,85

1

II

Khoáng sản không kim loại

1

Cát, cuội, sỏi

M3

1

1

2

Cát trắng (cát thủy tinh)

M3

1,18

1

3

Cát sau khai thác titan

M3

1

1

4

Đất làm vật liệu san lấp công trình

M3

1

1

5

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường

Đá dăm 0,5 - 1 cm

M3

0,9

1

Đá dăm 1 - 2 cm

M3

0,92

1

Đá dăm 2 - 4 cm

M3

0,93

1

Đá dăm 4 - 6 cm

M3

0,94

1

Đá nguyên khai (đá hộc)

M3

1

1

6

Đất sét làm gạch

M3

1,2

1.000 viên gạch đặc

1,08

1.000 viên gạch 02 lỗ

1,8

1.000 viên gạch 04 lỗ

2,7

1.000 viên gạch 06 lỗ

7

Gạch nửa viên được xác định bằng 1/2 lần định mức của các loại gạch tương ứng nêu trên

Content:
Điều 3. Tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Trị như sau:

Số TT

Loại khoáng sản

Đơn vị

Tỷ lệ quy đổi

Ghi chú

Nguyên khai

Thành phẩm

I

Khoáng sản kim loại

1

Quặng vàng (vàng cốm)

1.1

Mỏ vàng A Vao, xã A Vao, huyện Đakrông

Tấn

341

1 kg vàng

1.2

Mỏ vàng A Pey A, xã A Bung, huyện Đakrông

Tấn

247

1 kg vàng

2

Quặng bạc

2.1

Mỏ vàng A Vao, xã A Vao, huyện Đakrông (khoáng sản đi kèm)

Tấn

64

1 kg bạc

3

Quặng titan

Tấn

1,85

1

II

Khoáng sản không kim loại

1

Cát, cuội, sỏi

M3

1

1

2

Cát trắng (cát thủy tinh)

M3

1,18

1

3

Cát sau khai thác titan

M3

1

1

4

Đất làm vật liệu san lấp công trình

M3

1

1

5

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường

Đá dăm 0,5 - 1 cm

M3

0,9

1

Đá dăm 1 - 2 cm

M3

0,92

1

Đá dăm 2 - 4 cm

M3

0,93

1

Đá dăm 4 - 6 cm

M3

0,94

1

Đá nguyên khai (đá hộc)

M3

1

1

6

Đất sét làm gạch

M3

1,2

1.000 viên gạch đặc

1,08

1.000 viên gạch 02 lỗ

1,8

1.000 viên gạch 04 lỗ

2,7

1.000 viên gạch 06 lỗ

7

Gạch nửa viên được xác định bằng 1/2 lần định mức của các loại gạch tương ứng nêu trên