Document: Điểm d Khoản 6 Điều 1 Quyết định 431/QĐ-UBND dự án xây dựng công trình cải tạo đường giao thông kết hợp gạt lũ Ninh Bình 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "28/03/2016", "sign_number": "431/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "28/03/2016", "sign_number": "431/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "28/03/2016", "sign_number": "431/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "28/03/2016", "sign_number": "431/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "28/03/2016", "sign_number": "431/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm d Khoản 6 Điều 1 Quyết định 431/QĐ-UBND dự án xây dựng công trình cải tạo đường giao thông kết hợp gạt lũ Ninh Bình 2016

Điều 1. Phê duyệt dự án xây dựng Cải tạo đường giao thông kết hợp gạt lũ phòng chống giảm nhẹ thiên tai, hỗ trợ tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp các xã nghèo miền núi huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình, gồm những nội dung sau:
...
6. Nội dung và quy mô đầu tư xây dựng:
6.1. Phần đường:
6.1.1. Bình đồ:
- Tuyến 1 thuộc địa phận xã Yên Hòa:
+ Điểm đầu tuyến giao với đường trục xã.
+ Điểm cuối tuyến giao với đường liên thôn (Đông Trại).
+ Chiều dài tuyến: L = 2.365,17m
- Tuyến 2 thuộc địa phận xã Yên Thành:
+ Điểm đầu tuyến giao với đường ĐT480D.
+ Điểm cuối tuyến giao với đường đê Hồ Yên Thắng (thôn Thượng Phường).
+ Chiều dài tuyến: L = 1.976,48m.
- Tuyến 3 thuộc địa phận xã Yên Thành:
+ Điểm đầu tuyến giao tuyến 2 tại Km0+611,95 (làng Bạch Liên).
+ Điểm cuối tuyến giao với đường đê Hồ Yên Thắng (núi Chăn).
+ Chiều dài tuyến: L = 634,92m.
- Tuyến 4 thuộc địa phận xã Yên Thành:
+ Điểm đầu tuyến giao với đường trục xã (UBND xã Yên Thành).
+ Điểm cuối tuyến giao với đường đê Hồ Yên Thắng (thôn Tiên Dương).
+ Chiều dài tuyến: L = 1.367,09m.
- Tuyến 5 thuộc địa phận xã Yên Đồng:
+ Điểm đầu tuyến giao với đường ĐT480D (thôn Khê Hạ Đồi).
+ Điểm cuối tuyến giao với đường liên xã (thôn Yên Duyên).
+ Chiều dài tuyến: L=1.858,83m.
- Tuyến 6 thuộc địa phận xã Yên Đồng:
+ Điểm đầu giao với tuyến 5 tại Km1+510,58 (thôn Yên Duyên).
+ Điểm cuối giao với tuyến 8 tại Km0+536,84 (thôn Khê Hạ).
+ Chiều dài tuyến: L = 1.327,59m.
- Tuyến 7 thuộc địa phận xã Yên Đồng:
+ Điểm đầu giao với tuyến 6 tại Km0+670.62m (thôn Khê Trung).
+ Điểm cuối giao với đường liên xã (thôn Yên Lạc).
+ Chiều dài tuyến: L = 704,91m.
- Tuyến 8 thuộc địa phận xã Yên Đồng:
+ Điểm đầu giao với đường liên xã (thôn Khê Hạ).
+ Điểm cuối tại chùa Nguồi (thôn Khê Trung).
+ Chiều dài tuyến: L= 1.115,34m.
- Tuyến 9 thuộc địa phận xã Yên Đồng:
+ Điểm đầu giao với đường liên xã (thôn Thừa Tiên).
+ Điểm cuối giao với đường liên xã (thôn Yên Hóa - nhà máy gạch Yên Thành).
+ Chiều dài tuyến: L=1.346,39m.
- Tuyến 10 thuộc địa phận xã Yên Thành:
+ Điểm đầu giao với đường liên xã (thôn Yên Hóa).
+ Điểm cuối là cuối thôn Kênh.
+ Chiều dài tuyến: L=1.059,64m.
- Tuyến 11 thuộc địa phận xã Yên Thành:
+ Điểm đầu giao với đường đê Cầu Ghềnh.
+ Điểm cuối giao với đường liên xã (thôn Giang Khương).
+ Chiều dài tuyến: L= 941,68m.
- Tuyến 12 thuộc địa phận xã Yên Đồng:
+ Điểm đầu giao với đường trục xã (thôn Trường Sinh).
+ Điểm cuối giao với đường đê Yên Thái (thôn Đồng Sứ).
+ Chiều dài tuyến: L=674,78m.
- Tuyến 13 thuộc địa phận xã Yên Đồng:
+ Điểm đầu giao với đường liên xã (thôn Nổ).
+ Điểm cuối giao với đường đê Yên Thái (thôn Đồng Sứ).
+ Chiều dài tuyến: L=2.236,98m.
- Tuyến 14 thuộc địa phận xã Yên Đồng:
+ Điểm đầu giao với đường liên xã (thôn Láng).
+ Điểm cuối giao với đường đê Yên Thái (thôn Thắm).
+ Chiều dài tuyến: L=2.949,56m.
- Tuyến 15 thuộc địa phận xã Yên Thái:
+ Điểm đầu giao với đường bê tông cuối làng Hậu Thôn.
+ Điểm cuối giao với đường trục xã (UBND xã Yên Thái).
+ Chiều dài tuyến: L=454,20m.
- Tuyến 16 thuộc địa phận xã Yên Lâm:
+ Điểm đầu giao với đường liên xã (vào trường tiểu học xã).
+ Điểm cuối giao với tuyến 17 tại Km0+359.65.
+ Chiều dài tuyến: L=320,68m.
- Tuyến 17 thuộc địa phận xã Yên Lâm:
+ Điểm đầu giao với đường trục xã (thôn Phù).
+ Điểm cuối giao với đường bê tông liên thôn (chùa Đông Cao).
+ Chiều dài tuyến L=557,10m.
6.1.2. Trắc dọc:
- Cao độ đường đỏ theo cao độ hồ sơ thiết kế; độ dốc dọc lớn nhất 8%; bán kính cong lõm tối thiểu 450m; bán kính cong lồi tối thiểu 700m.
- Tất cả các tuyến ngoại trừ tuyến 9 và tuyến 15 thiết kế theo quy mô đường Giao thông nông thôn cấp B theo TCVN 10380-2014.
- Tuyến 9 và tuyến 15 thiết kế theo quy mô đường cấp IV - miền núi theo TCVN 4054-2005.
6.1.3. Trắc ngang:
- Tuyến 9 và Tuyến 15:
+ Chiều rộng nền đường: Bn= 7,50m.
+ Chiều rộng mặt đường Bm= 5,50m.
+ Chiều rộng lề gia cố Blề gia cố = 2 x 1m = 2m;
+ Độ dốc ngang mặt đường imặt = 2%; độ dốc ngang lề đường ilề= 3%;
+ Taluy nền đắp 1/1,5; taluy kè đá 1/1.
- Các tuyến còn lại:
+ Chiều rộng nền đường Bn= 5,0m.
+ Chiều rộng mặt đường Bm = 3,5m.
+ Chiều rộng lề gia cố Blề gia cố = 2 x 0,5 m = 1,0m;
+ Chiều rộng lề đất Blề đất= 2 x 0,5 m = 1,0m;
+ Độ dốc ngang mặt đường imặt = 2%; độ dốc ngang lề đường ilề = 4%.
+ Taluy nền đắp 1/1,5; taluy kè đá 1/1.
6.1.4. Kết cấu nền, mặt đường:
...
d) Kết cấu cống bản khẩu độ (Lo=0,8 ÷ 1,40)m:
- Dầm bản bằng BTCT đá 1x2 mác 250 lắp ghép.
- Thân, móng cống và tường cánh xây đá hộc bằng VXM mác 100; móng gia cố cọc tre, chiều dài cọc dự kiến 25m, mật độ cọc 25 cọc/m2.
- Kết cấu cống bản khẩu độ (Lo=2,40m ÷ Lo=4,40m):
- Dầm bản BTCT đá 1x2 mác 300 lắp ghép, kiểu mố nhẹ BTXM mác 150 đá 1x2, 01 nhịp tường cánh BTXM đá 2x4 mác 150. Móng mố cống bản Lo=2,40m được gia cố cọc tre, móng cống bản Lo=3,40 m và Lo= 4,40m được đặt trên hệ cọc BTCT đá 1x2 tiết diện (30x30)cm, chiều dài cọc dự kiến 1.000cm.
e) Bố trí giàn van BTCT mác 200 đá 1x2; cầu công tác BTCT đá 1 x2 mác 250, tại các cống sau:
- Cống bản Lo=1,00 tại Km2+295,15 - Tuyến 14.
- Cống bản Lo=1,40 tại: Km0+28,50 - Tuyến 9; Km0+175,15 - Tuyến 13; Km0+291,14 - Tuyến 14; Km1+873,46 - Tuyến 14.
- Cống bản Lo=2,40 tại Km2+52,98 - Tuyến 13;
- Cống bản Lo=3,40 tại: Km1+504,37 - Tuyến 1; Km0+605,53 - Tuyến 7; Km0+10,30 - Tuyến 12; Km1+437,99 - Tuyến 13; Km 1+338,20 - Tuyến 14.
- Cánh van bằng thép, vận hành đóng mở bằng dây cáp 2 tang cuốn/cánh đối với các cống bản có khẩu độ Lo=2,40m trở lên; vận hành bằng vít nâng đối với cống có khẩu độ Lo=1,40m trở xuống.
6.2.3. Phần cống dọc: Xây dựng 897m cống dọc khẩu độ 0,40m tại những đoạn đi qua khu dân cư (Tuyến 1 chiều dài L= 365m; Tuyến 4 chiều dài L= 300m; Tuyến 10 chiều dài L= 232m); bố trí tấm đan BTCT mác 200 dày 14cm và mũ mố bằng BTCT M200; Thân cống xây gạch dày 22cm bằng VXM mác 100, phía trong trát VXM mác 100.
6.2.4. Ốp mái gia cố taluy: Tại một số vị trí qua ao, hồ và mương đất, xây dựng ốp mái gia cố taluy phía phải tuyến bằng đá hộc VXM M100 đặt trên lớp đệm đá dăm dày 10cm, chân khay kích thước (75x75)cm đặt trên lớp đệm đá dăm 10cm và móng gia cố cọc tre loại A, chiều dài cọc dự kiến 2,0m, mật độ cọc 16 cọc/m2. (Trong bước thiết kế sau yêu cầu Chủ đầu tư chỉ đạo đơn vị tư vấn tính toán, lựa chọn chiều dày gia cố cho phù hợp, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và tiết kiệm kinh phí).
6.2.5. Tường chắn: Một số đoạn tuyến đi qua mương, ao, hồ, để hạn chế giải phóng mặt bằng, xây dựng tường chắn trọng lực bằng đá hộc VXM M100, đặt trên hệ móng gia cố cọc tre loại A, mật độ 25 cọc/m2, chiều dài cọc dự kiến 2,5m.
6.2.Hệ thống an toàn giao thông, thiết bị phòng hộ: Xây dựng các nút giao thông kiểu nút giao cùng mức, bố trí các vạch sơn, cọc tiêu, biển báo theo điều lệ báo hiệu đường bộ QCVN 41: 2012/BGTVT.

Content:
Kết cấu cống bản khẩu độ (Lo=0,8 ÷ 1,40)m:
- Dầm bản bằng BTCT đá 1x2 mác 250 lắp ghép.
- Thân, móng cống và tường cánh xây đá hộc bằng VXM mác 100; móng gia cố cọc tre, chiều dài cọc dự kiến 25m, mật độ cọc 25 cọc/m2.
- Kết cấu cống bản khẩu độ (Lo=2,40m ÷ Lo=4,40m):
- Dầm bản BTCT đá 1x2 mác 300 lắp ghép, kiểu mố nhẹ BTXM mác 150 đá 1x2, 01 nhịp tường cánh BTXM đá 2x4 mác 150. Móng mố cống bản Lo=2,40m được gia cố cọc tre, móng cống bản Lo=3,40 m và Lo= 4,40m được đặt trên hệ cọc BTCT đá 1x2 tiết diện (30x30)cm, chiều dài cọc dự kiến 1.000cm.
e) Bố trí giàn van BTCT mác 200 đá 1x2; cầu công tác BTCT đá 1 x2 mác 250, tại các cống sau:
- Cống bản Lo=1,00 tại Km2+295,15 - Tuyến 14.
- Cống bản Lo=1,40 tại: Km0+28,50 - Tuyến 9; Km0+175,15 - Tuyến 13; Km0+291,14 - Tuyến 14; Km1+873,46 - Tuyến 14.
- Cống bản Lo=2,40 tại Km2+52,98 - Tuyến 13;
- Cống bản Lo=3,40 tại: Km1+504,37 - Tuyến 1; Km0+605,53 - Tuyến 7; Km0+10,30 - Tuyến 12; Km1+437,99 - Tuyến 13; Km 1+338,20 - Tuyến 14.
- Cánh van bằng thép, vận hành đóng mở bằng dây cáp 2 tang cuốn/cánh đối với các cống bản có khẩu độ Lo=2,40m trở lên; vận hành bằng vít nâng đối với cống có khẩu độ Lo=1,40m trở xuống.
6.2.3. Phần cống dọc: Xây dựng 897m cống dọc khẩu độ 0,40m tại những đoạn đi qua khu dân cư (Tuyến 1 chiều dài L= 365m; Tuyến 4 chiều dài L= 300m; Tuyến 10 chiều dài L= 232m); bố trí tấm đan BTCT mác 200 dày 14cm và mũ mố bằng BTCT M200; Thân cống xây gạch dày 22cm bằng VXM mác 100, phía trong trát VXM mác 100.
6.2.4. Ốp mái gia cố taluy: Tại một số vị trí qua ao, hồ và mương đất, xây dựng ốp mái gia cố taluy phía phải tuyến bằng đá hộc VXM M100 đặt trên lớp đệm đá dăm dày 10cm, chân khay kích thước (75x75)cm đặt trên lớp đệm đá dăm 10cm và móng gia cố cọc tre loại A, chiều dài cọc dự kiến 2,0m, mật độ cọc 16 cọc/m2. (Trong bước thiết kế sau yêu cầu Chủ đầu tư chỉ đạo đơn vị tư vấn tính toán, lựa chọn chiều dày gia cố cho phù hợp, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và tiết kiệm kinh phí).
6.2.5. Tường chắn: Một số đoạn tuyến đi qua mương, ao, hồ, để hạn chế giải phóng mặt bằng, xây dựng tường chắn trọng lực bằng đá hộc VXM M100, đặt trên hệ móng gia cố cọc tre loại A, mật độ 25 cọc/m2, chiều dài cọc dự kiến 2,5m.
6.2.Hệ thống an toàn giao thông, thiết bị phòng hộ: Xây dựng các nút giao thông kiểu nút giao cùng mức, bố trí các vạch sơn, cọc tiêu, biển báo theo điều lệ báo hiệu đường bộ QCVN 41: 2012/BGTVT.