Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2191/QĐ-UBND 2012 phát triển hệ thống cửa hàng bán lẻ xăng dầu tỉnh Quảng Ngãi

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "25/12/2012", "sign_number": "2191/QĐ-UBND", "signer": "Cao Khoa", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "25/12/2012", "sign_number": "2191/QĐ-UBND", "signer": "Cao Khoa", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "25/12/2012", "sign_number": "2191/QĐ-UBND", "signer": "Cao Khoa", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "25/12/2012", "sign_number": "2191/QĐ-UBND", "signer": "Cao Khoa", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "25/12/2012", "sign_number": "2191/QĐ-UBND", "signer": "Cao Khoa", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2191/QĐ-UBND 2012 phát triển hệ thống cửa hàng bán lẻ xăng dầu tỉnh Quảng Ngãi

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch phát triển hệ thống cửa hàng bán lẻ xăng dầu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2012 - 2015 và định hướng đến năm 2020 (có Quy hoạch kèm theo), với những nội dung chủ yếu như sau:
...
3. Yêu cầu về quy mô, diện tích

TT

Cấp cửa hàng xăng dầu

Tổng dung tích (m3)

Diện tích tối thiểu (m2)

Số lượng cột bơm tối thiểu (cột)

Chiều rộng mặt tiền tối thiểu (m)

1

Cấp 1

Từ 151 đến 210

3.000(1.000)

6

60(35)

2

Cấp 2

Từ 101 đến 150

2.000(500)

4

40(20)

3

Cấp 3

Nhỏ hơn hoặc bằng 100

900(300) [600]

2

30(10)[25]

- Trị số ngoài dấu ngoặc ( ): 3.000; 2.000 và 900 m2 được áp dụng đối với các cửa hàng bán lẻ xăng dầu phát triển mới.
- Trị số trong dấu ngoặc ( ): 1.000; 500; 300 m2 được áp dụng cho các cửa hàng xăng dầu trong nội thị và cửa hàng xăng dầu dọc theo cửa sông, biển, phục vụ trực tiếp cho tàu thuyền của ngư dân đánh bắt thủy sản (chủ yếu là dầu diezel).
- Trị số trong dấu ngoặc [ ], được áp dụng cho các cửa hàng xăng dầu hiện trạng có diện tích từ 600 đến nhỏ hơn 900 m2. Các cửa hàng bán lẻ xăng dầu này được phép mở rộng, nâng cấp, xây dựng lại trên khuôn viên hiện trạng.
- Các cửa hàng xăng dầu dọc theo tuyến Quốc lộ 1A phải có diện tích tối thiểu 900m2.

Content:
Yêu cầu về quy mô, diện tích

TT

Cấp cửa hàng xăng dầu

Tổng dung tích (m3)

Diện tích tối thiểu (m2)

Số lượng cột bơm tối thiểu (cột)

Chiều rộng mặt tiền tối thiểu (m)

1

Cấp 1

Từ 151 đến 210

3.000(1.000)

6

60(35)

2

Cấp 2

Từ 101 đến 150

2.000(500)

4

40(20)

3

Cấp 3

Nhỏ hơn hoặc bằng 100

900(300) [600]

2

30(10)[25]

- Trị số ngoài dấu ngoặc ( ): 3.000; 2.000 và 900 m2 được áp dụng đối với các cửa hàng bán lẻ xăng dầu phát triển mới.
- Trị số trong dấu ngoặc ( ): 1.000; 500; 300 m2 được áp dụng cho các cửa hàng xăng dầu trong nội thị và cửa hàng xăng dầu dọc theo cửa sông, biển, phục vụ trực tiếp cho tàu thuyền của ngư dân đánh bắt thủy sản (chủ yếu là dầu diezel).
- Trị số trong dấu ngoặc [ ], được áp dụng cho các cửa hàng xăng dầu hiện trạng có diện tích từ 600 đến nhỏ hơn 900 m2. Các cửa hàng bán lẻ xăng dầu này được phép mở rộng, nâng cấp, xây dựng lại trên khuôn viên hiện trạng.
- Các cửa hàng xăng dầu dọc theo tuyến Quốc lộ 1A phải có diện tích tối thiểu 900m2.