Document: Khoản 9 Điều 1 Quyết định 283/QĐ-UBND quy hoạch khu A phim trường du lịch sinh thái Trảng cỏ Bù Lạch Bình Phước 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "03/02/2016", "sign_number": "283/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "03/02/2016", "sign_number": "283/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "03/02/2016", "sign_number": "283/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "03/02/2016", "sign_number": "283/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "03/02/2016", "sign_number": "283/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 9 Điều 1 Quyết định 283/QĐ-UBND quy hoạch khu A phim trường du lịch sinh thái Trảng cỏ Bù Lạch Bình Phước 2016

Điều 1. Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu A Khu Phim trường kết hợp Du lịch sinh thái - Trảng cỏ Bù Lạch, xã Đồng Nai, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước.
...
9. Thành phần và nội dung hồ sơ bản vẽ (tỷ lệ bản vẽ) đối với quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500:
1.1. Bản đồ vị trí và giới hạn khu đất; tỷ lệ 1/5.000 - 1/10.000;
1.2. Các bản đồ hiện trạng về kiến trúc, cảnh quan, hệ thống hạ tầng kỹ thuật và đánh giá quỹ đất xây dựng; tỷ lệ 1/500;
1.3. Bản đồ cơ cấu quy hoạch phương án chọn tỷ lệ 1/500;
1.4. Bản đồ cơ cấu quy hoạch phương án so sánh tỷ lệ 1/500;
1.5. Bảng đồ phân lô, tỷ lệ 1/500;
1.6. Bản đồ tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan; tỷ lệ 1/500;
1.7. Bản đồ giao thông; tỷ lệ 1/500;
1.8. Các bản đồ chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng và hành lang bảo vệ các tuyến hạ tầng kỹ thuật; tỷ lệ 1/500;
1.9. Bản đồ san nền, thoát nước mưa tỷ lệ 1/500;
1.10. Bản đồ cấp nước; tỷ lệ 1/500;
1.13. Bản đồ thoát nước bẩn tỷ lệ 1/500;
1.11. Bản đồ cấp điện; tỷ lệ 1/500;
1.12. Bản đồ tổng hợp đường dây, đường ống kỹ thuật; tỷ lệ 1/500;
1.13. Các bản vẽ thiết kế đô thị.
Hồ sơ được lập tối thiểu 10 bộ (bao gồm cả bản vẽ và thuyết minh), trong đó có ít nhất 07 bộ màu.

Content:
Thành phần và nội dung hồ sơ bản vẽ (tỷ lệ bản vẽ) đối với quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500:
1.1. Bản đồ vị trí và giới hạn khu đất; tỷ lệ 1/5.000 - 1/10.000;
1.2. Các bản đồ hiện trạng về kiến trúc, cảnh quan, hệ thống hạ tầng kỹ thuật và đánh giá quỹ đất xây dựng; tỷ lệ 1/500;
1.3. Bản đồ cơ cấu quy hoạch phương án chọn tỷ lệ 1/500;
1.4. Bản đồ cơ cấu quy hoạch phương án so sánh tỷ lệ 1/500;
1.5. Bảng đồ phân lô, tỷ lệ 1/500;
1.6. Bản đồ tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan; tỷ lệ 1/500;
1.7. Bản đồ giao thông; tỷ lệ 1/500;
1.8. Các bản đồ chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng và hành lang bảo vệ các tuyến hạ tầng kỹ thuật; tỷ lệ 1/500;
1.Bản đồ san nền, thoát nước mưa tỷ lệ 1/500;
1.10. Bản đồ cấp nước; tỷ lệ 1/500;
1.13. Bản đồ thoát nước bẩn tỷ lệ 1/500;
1.11. Bản đồ cấp điện; tỷ lệ 1/500;
1.12. Bản đồ tổng hợp đường dây, đường ống kỹ thuật; tỷ lệ 1/500;
1.13. Các bản vẽ thiết kế đô thị.
Hồ sơ được lập tối thiểu 10 bộ (bao gồm cả bản vẽ và thuyết minh), trong đó có ít nhất 07 bộ màu.