Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 90/2001/QĐ.UBNDT điều chỉnh mức chi trả sinh hoạt, hoạt động phí

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "21/03/2001", "sign_number": "90/2001/QĐ.UBNDT", "signer": "Nguyễn Duy Tân", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "21/03/2001", "sign_number": "90/2001/QĐ.UBNDT", "signer": "Nguyễn Duy Tân", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "21/03/2001", "sign_number": "90/2001/QĐ.UBNDT", "signer": "Nguyễn Duy Tân", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "21/03/2001", "sign_number": "90/2001/QĐ.UBNDT", "signer": "Nguyễn Duy Tân", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "21/03/2001", "sign_number": "90/2001/QĐ.UBNDT", "signer": "Nguyễn Duy Tân", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 90/2001/QĐ.UBNDT điều chỉnh mức chi trả sinh hoạt, hoạt động phí

Điều 1. : Nay điều chỉnh mức chi trả sinh hoạt phí, hoạt động phí, hỗ trợ kinh phí hoạt động đối với cán bộ và công an viên các xã, phường, thị trấn trong tỉnh Sóc Trăng kể từ ngày 01/01/2001, cụ thể như sau:
...
2. Mức hỗ trợ hoạt động phí đối với cán bộ xã, phường, thị trấn (phần ngoài quy định tại Nghị định số 09/1998/NĐ-CP, ngày 23/01/1998 của Chính phủ, được tỉnh quy định tại Quyết định số 116/QĐ/19998/QĐ.UBNDT, ngày 17/09/1998 của UBND tỉnh) như sau:
- Chủ tịch Hội Chữ thập đỏ: 350.000/người/tháng;
- Cán bộ Tuyên giáo, cán bộ tổ chức Đảng: 306.300đ/tháng/người;
- Cán bộ Quân sự: 210.000 đ/người/tháng;
- Đối với cán bộ ấp, khóm:
+ Bí thư Chi bộ kiêm Trưởng Ban Nhân dân ấp, khóm: 306.300đ/người/tháng; Phó ban Nhân dân ấp, khóm: 224.600đ/người/tháng.
+ Trường hợp ấp, khóm có chi bộ mà Bí thư Chi bộ không kiêm Trưởng ban Nhân dân ấp, khóm thì Bí thư Chi bộ: 280.000đ/người/tháng; Trưởng ban Nhân dân ấp, khóm: 280.000đ/người/tháng. Phó ban nhân dân ấp, khóm không được hưởng trợ cấp hoạt động phí.
+ Trường hợp ấp, khóm không có chi bộ thì Trưởng ban Nhân dân ấp, khóm: 280.000đ/người/tháng và Phó ban nhân dân ấp, khóm: 224.600đ/người/tháng).

Content:
Mức hỗ trợ hoạt động phí đối với cán bộ xã, phường, thị trấn (phần ngoài quy định tại Nghị định số 09/1998/NĐ-CP, ngày 23/01/1998 của Chính phủ, được tỉnh quy định tại Quyết định số 116/QĐ/19998/QĐ.UBNDT, ngày 17/09/1998 của UBND tỉnh) như sau:
- Chủ tịch Hội Chữ thập đỏ: 350.000/người/tháng;
- Cán bộ Tuyên giáo, cán bộ tổ chức Đảng: 306.300đ/tháng/người;
- Cán bộ Quân sự: 210.000 đ/người/tháng;
- Đối với cán bộ ấp, khóm:
+ Bí thư Chi bộ kiêm Trưởng Ban Nhân dân ấp, khóm: 306.300đ/người/tháng; Phó ban Nhân dân ấp, khóm: 224.600đ/người/tháng.
+ Trường hợp ấp, khóm có chi bộ mà Bí thư Chi bộ không kiêm Trưởng ban Nhân dân ấp, khóm thì Bí thư Chi bộ: 280.000đ/người/tháng; Trưởng ban Nhân dân ấp, khóm: 280.000đ/người/tháng. Phó ban nhân dân ấp, khóm không được hưởng trợ cấp hoạt động phí.
+ Trường hợp ấp, khóm không có chi bộ thì Trưởng ban Nhân dân ấp, khóm: 280.000đ/người/tháng và Phó ban nhân dân ấp, khóm: 224.600đ/người/tháng).