Document: Điều 1 Quyết định 91/2008/QĐ-UBND điều chỉnh bảng giá tối thiểu dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ truy thu thuế hoạt động kinh doanh xe ôtô

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "25/12/2008", "sign_number": "91/2008/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "25/12/2008", "sign_number": "91/2008/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "25/12/2008", "sign_number": "91/2008/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "25/12/2008", "sign_number": "91/2008/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "25/12/2008", "sign_number": "91/2008/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 91/2008/QĐ-UBND điều chỉnh bảng giá tối thiểu dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ truy thu thuế hoạt động kinh doanh xe ôtô có nội dung như sau:

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung giá tối thiểu xe ô tô vào Phụ lục I kèm theo Quyết định số 86/2006/QĐ-UBND ngày 13/11/2006 của UBND tỉnh Khánh Hòa ban hành Bảng giá tối thiểu dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ và truy thu thuế đối với hoạt động kinh doanh xe ô tô trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa một số loại xe ô tô như sau:

Số TT

Chuẩn loại xe

Xuất xứ

Giá trước khi điều chỉnh (VNĐ)

Giá xe mới

1

JRD TRAVEL, 05 chỗ, máy xăng, 1.1L

Công ty TNHH sản xuất ô tô JRD Việt Nam

174.000.000

2

JRD MEGA-I, 07 chỗ, máy xăng

132.765.000

131.000.000

3

JRD PICKUP, 1 cầu, 05 chỗ, máy dầu, 2.8L, TURBO

218.000.000

4

JRD SUV DAILY-II, 1 cầu, 07 chỗ, máy dầu, 2.8L, TURBO

230.000.000

5

IRD MANJIA-I, tải 600kg, 02 chỗ

95.000.000

6

IRD STORM-I, tải 980kg, 02 chỗ

136.000.000

7

JRD EXCEL-I, tải 1.45 tấn, 03 chỗ

165.000.000

8

JRD EXCEL-II, tải 2.5 tấn, 0,3 chỗ

190.000.000

9

JRD EXCEL-C, tải 1.95 tấn, 0,3 chỗ

184.800.000

10

JRD EXCEL-D, tải 2.2 tấn, 0,3 chỗ

194.700.000

11

JRD EXCEL-S, tải 4 tấn, 03 chỗ

247.500.000

Content:
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung giá tối thiểu xe ô tô vào Phụ lục I kèm theo Quyết định số 86/2006/QĐ-UBND ngày 13/11/2006 của UBND tỉnh Khánh Hòa ban hành Bảng giá tối thiểu dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ và truy thu thuế đối với hoạt động kinh doanh xe ô tô trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa một số loại xe ô tô như sau:

Số TT

Chuẩn loại xe

Xuất xứ

Giá trước khi điều chỉnh (VNĐ)

Giá xe mới

1

JRD TRAVEL, 05 chỗ, máy xăng, 1.1L

Công ty TNHH sản xuất ô tô JRD Việt Nam

174.000.000

2

JRD MEGA-I, 07 chỗ, máy xăng

132.765.000

131.000.000

3

JRD PICKUP, 1 cầu, 05 chỗ, máy dầu, 2.8L, TURBO

218.000.000

4

JRD SUV DAILY-II, 1 cầu, 07 chỗ, máy dầu, 2.8L, TURBO

230.000.000

5

IRD MANJIA-I, tải 600kg, 02 chỗ

95.000.000

6

IRD STORM-I, tải 980kg, 02 chỗ

136.000.000

7

JRD EXCEL-I, tải 1.45 tấn, 03 chỗ

165.000.000

8

JRD EXCEL-II, tải 2.5 tấn, 0,3 chỗ

190.000.000

9

JRD EXCEL-C, tải 1.95 tấn, 0,3 chỗ

184.800.000

10

JRD EXCEL-D, tải 2.2 tấn, 0,3 chỗ

194.700.000

11

JRD EXCEL-S, tải 4 tấn, 03 chỗ

247.500.000