Document: Khoản 6 Điều 1 Luật Ngân sách Nhà nước 1998 sửa đổi 06/1998/QH10

Type: {"issuing_agency": "Quốc hội", "promulgation_date": "20/05/1998", "sign_number": "06/1998/QH10", "signer": "Nông Đức Mạnh", "type": "Luật"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Quốc hội", "promulgation_date": "20/05/1998", "sign_number": "06/1998/QH10", "signer": "Nông Đức Mạnh", "type": "Luật"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Quốc hội", "promulgation_date": "20/05/1998", "sign_number": "06/1998/QH10", "signer": "Nông Đức Mạnh", "type": "Luật"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Quốc hội", "promulgation_date": "20/05/1998", "sign_number": "06/1998/QH10", "signer": "Nông Đức Mạnh", "type": "Luật"}
Signer: {"issuing_agency": "Quốc hội", "promulgation_date": "20/05/1998", "sign_number": "06/1998/QH10", "signer": "Nông Đức Mạnh", "type": "Luật"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Luật Ngân sách Nhà nước 1998 sửa đổi 06/1998/QH10

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật ngân sách nhà nước:
...
6. Điều 34 được sửa đổi, bổ sung như sau:
"Điều 34
Nguồn thu của ngân sách xã, thị trấn gồm:
1. Các khoản thu 100%:
a) Thuế môn bài thu từ các cá nhân và nhóm kinh doanh nhỏ;
b) Thuế sát sinh;
c) Các khoản phí, lệ phí và các khoản đóng góp thu cho ngân sách xã, thị trấn theo quy định của pháp luật;
d) Thu từ sử dụng qũy đất công ích và thu hoa lợi công sản khác;
đ) Tiền thu từ hoạt động sự nghiệp do xã, thị trấn quản lý;
e) Các khoản đóng góp tự nguyện cho xã, thị trấn;
g) Viện trợ không hoàn lại của các tổ chức và cá nhân ở nước ngoài trực tiếp cho xã, thị trấn theo quy định của pháp luật;
h) Thu kết dư ngân sách xã, thị trấn;
i) Bổ sung từ ngân sách cấp trên;
k) Các khoản thu khác theo quy định của pháp luật.
2. Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm (%) giữa ngân sách cấp tỉnh, ngân sách cấp huyện và ngân sách xã, thị trấn, phường theo quy định tại các khoản 2, 3 và 4 Điều 30 của Luật này."

Content:
Điều 34 được sửa đổi, bổ sung như sau:
"Điều 34
Nguồn thu của ngân sách xã, thị trấn gồm:
1. Các khoản thu 100%:
a) Thuế môn bài thu từ các cá nhân và nhóm kinh doanh nhỏ;
b) Thuế sát sinh;
c) Các khoản phí, lệ phí và các khoản đóng góp thu cho ngân sách xã, thị trấn theo quy định của pháp luật;
d) Thu từ sử dụng qũy đất công ích và thu hoa lợi công sản khác;
đ) Tiền thu từ hoạt động sự nghiệp do xã, thị trấn quản lý;
e) Các khoản đóng góp tự nguyện cho xã, thị trấn;
g) Viện trợ không hoàn lại của các tổ chức và cá nhân ở nước ngoài trực tiếp cho xã, thị trấn theo quy định của pháp luật;
h) Thu kết dư ngân sách xã, thị trấn;
i) Bổ sung từ ngân sách cấp trên;
k) Các khoản thu khác theo quy định của pháp luật.
2. Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm (%) giữa ngân sách cấp tỉnh, ngân sách cấp huyện và ngân sách xã, thị trấn, phường theo quy định tại các khoản 2, 3 và 4 Điều 30 của Luật này."