Document: Điều 1 Quyết định 642/QĐ-UBND năm 2013 biểu giá tiêu thụ nước sạch trên địa bàn Cần Thơ

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "15/03/2013", "sign_number": "642/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "15/03/2013", "sign_number": "642/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "15/03/2013", "sign_number": "642/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "15/03/2013", "sign_number": "642/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "15/03/2013", "sign_number": "642/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 642/QĐ-UBND năm 2013 biểu giá tiêu thụ nước sạch trên địa bàn Cần Thơ có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành biểu giá tiêu thụ nước sạch trên địa bàn thành phố Cần Thơ, thời điểm áp dụng từ kỳ hóa đơn tháng 4 năm 2013, cụ thể như sau:

Nhóm

Đối tượng sử dụng nước

Đơn giá (đồng/m3)

1

Hộ nghèo có sổ

4.000

2

Hộ dân cư và nước sử dụng công cộng

a. Trường hợp không xác định được số lượng người sử dụng nước sinh hoạt trong một hộ gia đình (kể cả nhà ở tập thể)

- Mức 10m3 đầu tiên (hộ/tháng)

4.800

- Trên 10m3 - 20m3 (hộ/tháng)

6.000

- Trên 20m3- 30m3 (hộ/tháng)

6.700

- Trên 30m3 (hộ/tháng)

7.700

b. Trường hợp xác định được số lượng người sử dụng nước sinh hoạt trong một hộ gia đình (kể cả nhà ở tập thể)

- Mức 1m3 - 2,5m3/người/tháng

4.800

- Trên 2,5m3 - 5m3/người/tháng

6.000

- Trên 5m3- 7,5m3/người/tháng

6.700

- Trên 7,5m3/người/tháng

7.700

3

Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp

7.000

4

Hoạt động sản xuất vật chất

7.800

5

Kinh doanh dịch vụ

9.800

(Giá nước trên đã có Thuế VAT và không bao gồm phí thoát nước)
Đối với trường hợp thuê nhà trọ, căn cứ vào số lượng người do chủ nhà trọ đăng ký tạm trú với địa phương (sổ đăng ký tạm trú) để tính định suất tiêu thụ phải trả ở mức khởi điểm và áp dụng khung lũy tiến như các đối tượng thuộc nhóm 2.

Content:
Điều 1. Ban hành biểu giá tiêu thụ nước sạch trên địa bàn thành phố Cần Thơ, thời điểm áp dụng từ kỳ hóa đơn tháng 4 năm 2013, cụ thể như sau:

Nhóm

Đối tượng sử dụng nước

Đơn giá (đồng/m3)

1

Hộ nghèo có sổ

4.000

2

Hộ dân cư và nước sử dụng công cộng

a. Trường hợp không xác định được số lượng người sử dụng nước sinh hoạt trong một hộ gia đình (kể cả nhà ở tập thể)

- Mức 10m3 đầu tiên (hộ/tháng)

4.800

- Trên 10m3 - 20m3 (hộ/tháng)

6.000

- Trên 20m3- 30m3 (hộ/tháng)

6.700

- Trên 30m3 (hộ/tháng)

7.700

b. Trường hợp xác định được số lượng người sử dụng nước sinh hoạt trong một hộ gia đình (kể cả nhà ở tập thể)

- Mức 1m3 - 2,5m3/người/tháng

4.800

- Trên 2,5m3 - 5m3/người/tháng

6.000

- Trên 5m3- 7,5m3/người/tháng

6.700

- Trên 7,5m3/người/tháng

7.700

3

Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp

7.000

4

Hoạt động sản xuất vật chất

7.800

5

Kinh doanh dịch vụ

9.800

(Giá nước trên đã có Thuế VAT và không bao gồm phí thoát nước)
Đối với trường hợp thuê nhà trọ, căn cứ vào số lượng người do chủ nhà trọ đăng ký tạm trú với địa phương (sổ đăng ký tạm trú) để tính định suất tiêu thụ phải trả ở mức khởi điểm và áp dụng khung lũy tiến như các đối tượng thuộc nhóm 2.