Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 3045/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) huyện Củ Chi

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/07/2008", "sign_number": "3045/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/07/2008", "sign_number": "3045/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/07/2008", "sign_number": "3045/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/07/2008", "sign_number": "3045/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/07/2008", "sign_number": "3045/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 3045/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) huyện Củ Chi

Điều 1. Duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của huyện Củ Chi với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.647,5

69,49

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

14.339,6

44,13

14.246,6

53,73

-93,0

-0,65

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

104,2

0,31

868,8

3,08

764,6

733,71

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX

48,7

46,69

863,8

99,42

815,1

1.675,11

1.2.1.2

Đất có rừng trồng sản xuất

RST

48,7

100,00

48,7

5,63

1.2.1.4

Đất trồng rừng sản xuất

RSM

-

815,1

94,37

815,1

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

55,6

53,31

5,0

0,58

-50,6

-90,93

1.2.2.1

Đất có rừng tự nhiên phòng hộ

RPN

0,5

0,86

0,5

9,52

1.2.2.2

Đất có rừng trồng phòng hộ

RPT

55,1

99,14

4,6

90,48

-50,5

-91,72

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

407,3

1,22

446,3

1,58

39,0

9,60

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

315,5

0,95

383,8

1,36

68,3

21,65

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

9.531,7

21,91

15.282,6

35,14

5.750,9

60,33

2.1

Đất ở

OTC

1.773,1

18,60

2.276,5

14,90

503,4

28,39

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.717,6

96,87

1.894,6

83,23

177,0

10,30

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

55,5

3,13

381,8

16,77

326,3

588,25

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

6.255,6

65,63

11.004,7

72,01

4.749,1

75,92

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình SN

CTS

457,2

7,31

67,5

0,61

-389,7

-85,23

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

677,8

10,84

828,0

7,52

150,2

22,15

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi NN

CSK

1.601,5

25,60

4.286,5

38,95

2.685,0

167,66

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

SKK

767,8

47,94

1.925,6

44,92

1.157,8

150,80

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

758,8

47,38

2.286,0

53,33

1.527,2

201,26

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,1

0,01

0,1

0,00

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

74,7

4,67

74,7

1,74

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

Content:
2.647,5

69,49

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

14.339,6

44,13

14.246,6

53,73

-93,0

-0,65

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

104,2

0,31

868,8

3,08

764,6

733,71

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX

48,7

46,69

863,8

99,42

815,1

1.675,11

1.2.1.2

Đất có rừng trồng sản xuất

RST

48,7

100,00

48,7

5,63

1.2.1.4

Đất trồng rừng sản xuất

RSM

-

815,1

94,37

815,1

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

55,6

53,31

5,0

0,58

-50,6

-90,93

1.2.2.1

Đất có rừng tự nhiên phòng hộ

RPN

0,5

0,86

0,5

9,52

1.2.2.2

Đất có rừng trồng phòng hộ

RPT

55,1

99,14

4,6

90,48

-50,5

-91,72

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

407,3

1,22

446,3

1,58

39,0

9,60

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

315,5

0,95

383,8

1,36

68,3

21,65

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

9.531,7

21,91

15.282,6

35,14

5.750,9

60,33

2.1

Đất ở

OTC

1.773,1

18,60

2.276,5

14,90

503,4

28,39

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.717,6

96,87

1.894,6

83,23

177,0

10,30

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

55,5

3,13

381,8

16,77

326,3

588,25

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

6.255,6

65,63

11.004,7

72,01

4.749,1

75,92

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình SN

CTS

457,2

7,31

67,5

0,61

-389,7

-85,23

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

677,8

10,84

828,0

7,52

150,2

22,15

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi NN

CSK

1.601,5

25,60

4.286,5

38,95

2.685,0

167,66

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

SKK

767,8

47,94

1.925,6

44,92

1.157,8

150,80

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

758,8

47,38

2.286,0

53,33

1.527,2

201,26

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,1

0,01

0,1

0,00

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

74,7

4,67

74,7

1,74

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC