Document: Khoản 3 Điều 15 Thông tư 40/2015/TT-BLĐTBXH quy định chuẩn và chế độ làm việc của nhà giáo dạy trình độ sơ cấp

Type: {"issuing_agency": "Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội", "promulgation_date": "20/10/2015", "sign_number": "40/2015/TT-BLĐTBXH", "signer": "Huỳnh Văn Tí", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội", "promulgation_date": "20/10/2015", "sign_number": "40/2015/TT-BLĐTBXH", "signer": "Huỳnh Văn Tí", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội", "promulgation_date": "20/10/2015", "sign_number": "40/2015/TT-BLĐTBXH", "signer": "Huỳnh Văn Tí", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội", "promulgation_date": "20/10/2015", "sign_number": "40/2015/TT-BLĐTBXH", "signer": "Huỳnh Văn Tí", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội", "promulgation_date": "20/10/2015", "sign_number": "40/2015/TT-BLĐTBXH", "signer": "Huỳnh Văn Tí", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 15 Thông tư 40/2015/TT-BLĐTBXH quy định chuẩn và chế độ làm việc của nhà giáo dạy trình độ sơ cấp

Điều 15. Quy đổi các hoạt động chuyên môn khác ra giờ chuẩn
...
3. Soạn đề thi, kiểm tra; coi thi, kiểm tra; chấm thi, kiểm tra kết thúc khóa học
a) Soạn đề thi, kiểm tra: một đề thi, kiểm tra viết tự luận kèm theo đáp án được tính bằng 2 giờ chuẩn; một đề thi, kiểm tra trắc nghiệm kèm theo đáp án được tính bằng 2,5 giờ chuẩn; một đề thi, kiểm tra vấn đáp kèm theo đáp án được tính bằng 0,5 giờ chuẩn; một đề thi, kiểm tra thực hành kèm theo đáp án được tính bằng 1,5 giờ chuẩn;
b) Coi thi, kiểm tra: 1 giờ coi thi, kiểm tra được tính bằng 0,5 giờ chuẩn;
c) Chấm thi, kiểm tra: Thi, kiểm tra viết tự luận, trắc nghiệm: 0,2 giờ chuẩn/bài; thi, kiểm tra vấn đáp: 0,4 giờ chuẩn/học sinh; thi, kiểm tra thực hành: 0,4 giờ chuẩn/học sinh.

Content:
Soạn đề thi, kiểm tra; coi thi, kiểm tra; chấm thi, kiểm tra kết thúc khóa học
a) Soạn đề thi, kiểm tra: một đề thi, kiểm tra viết tự luận kèm theo đáp án được tính bằng 2 giờ chuẩn; một đề thi, kiểm tra trắc nghiệm kèm theo đáp án được tính bằng 2,5 giờ chuẩn; một đề thi, kiểm tra vấn đáp kèm theo đáp án được tính bằng 0,5 giờ chuẩn; một đề thi, kiểm tra thực hành kèm theo đáp án được tính bằng 1,5 giờ chuẩn;
b) Coi thi, kiểm tra: 1 giờ coi thi, kiểm tra được tính bằng 0,5 giờ chuẩn;
c) Chấm thi, kiểm tra: Thi, kiểm tra viết tự luận, trắc nghiệm: 0,2 giờ chuẩn/bài; thi, kiểm tra vấn đáp: 0,4 giờ chuẩn/học sinh; thi, kiểm tra thực hành: 0,4 giờ chuẩn/học sinh.