Document: Khoản 1 Điều 2 Quyết định 26/2012/QĐ-UBND chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí vệ sinh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "04/05/2012", "sign_number": "26/2012/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thành Nghiệp", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "04/05/2012", "sign_number": "26/2012/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thành Nghiệp", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "04/05/2012", "sign_number": "26/2012/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thành Nghiệp", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "04/05/2012", "sign_number": "26/2012/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thành Nghiệp", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "04/05/2012", "sign_number": "26/2012/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thành Nghiệp", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 2 Quyết định 26/2012/QĐ-UBND chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí vệ sinh

Điều 2. Thu phí vệ sinh
1. Đối tượng thu và mức thu

STT

Đối tượng

Mức thu

1

Hộ mua bán khu vực chợ

1.000 đồng/hộ/ngày

2

Hộ gia đình không sản xuất kinh doanh, mua bán trên địa bàn thành phố, thị xã, thị trấn.

15.000 đồng/hộ/tháng

3

Hộ gia đình không sản xuất kinh doanh, mua bán khu vực đông dân cư tập trung và chợ nông thôn.

12.000 đồng/hộ/tháng

4

Hộ gia đình có sản xuất kinh doanh – mua bán nhỏ (Lượng rác thải ít hơn 0,5 m3/tháng)

30.000 đồng/hộ/tháng

5

Hộ gia đình, cơ sở sản xuất kinh doanh-mua bán lớn:
- Lượng rác thải từ 0,5m3/tháng đến dưới 01m3/tháng:
- Lượng rác thải từ 01m3/tháng đến dưới 02m3/tháng:
- Lượng rác thải từ 02m3/tháng đến dưới 03m3/tháng:
- Các đối tượng có khối lượng rác trên 03 m3/tháng, hợp đồng tính theo khối lượng rác thải:

55.000 đồng/hộ/tháng
110.000 đồng/hộ/tháng
180.000 đồng/hộ/tháng
75.000 đồng/m3 rác

6

Cơ quan, đơn vị nhà nước, hành chính sự nghiệp (kể cả đơn vị Trung ương đóng tại tỉnh), Quân sự, Công an, các đoàn thể, tổ chức xã hội ….:

- Khu vực văn phòng:
+ Có tổ chức bộ máy dưới 20 người:
+ Có tổ chức bộ máy từ 21 đến 50 người:
+ Có tổ chức bộ máy trên 50 người:
- Các tổ chức, cơ quan, doanh nghiệp có văn phòng làm việc và bộ phận sản xuất kinh doanh dịch vụ chung một địa điểm thì ký hợp đồng thu gom rác theo khối lượng:

30.000 đồng/đơn vị/tháng
60.000 đồng/đơn vị/tháng
100.000 đồng/đơn vị/tháng
75.000 đồng/m3 rác

7

Trường học:
- Đối với khu vực đô thị:
+ Có số phòng và lớp học dưới 10 phòng, lớp học:
+ Có số phòng và lớp học từ 11 đến 30 phòng, lớp học:
+ Có số phòng, lớp học từ 31 phòng, lớp học trở lên:
- Đối với khu vực nông thôn:
+ Có số phòng và lớp học dưới 10 phòng, lớp học:
+ Có số phòng và lớp học từ 11 đến 30 phòng, lớp học:
+ Có số phòng, lớp học từ 31 phòng, lớp học trở lên:

40.000 đồng/trường/tháng
80.000 đồng/trường/tháng
100.000 đồng/trường/tháng

30.000 đồng/trường/tháng
60.000 đồng/trường/tháng
80.000 đồng/trường/tháng

8

Trạm xá, bệnh xá, phòng khám của tư nhân, nhà bảo sanh (chỉ tính rác thải sinh hoạt)

50.000 đồng/đơn vị/tháng

9

Trung tâm y tế (chỉ tính rác sinh hoạt)

80.000 đồng/đơn vị/tháng

10

Hộ kinh doanh cho thuê nhà trọ:

5.000 đồng/phòng/tháng

11

Nhà nghỉ:
- Quy mô đến 10 phòng:
- Quy mô từ 11 phòng đến 20 phòng:
- Quy mô từ 21 phòng trở lên, hợp đồng tính theo khối lượng rác thải:

80.000 đồng/đơn vị/tháng
120.000 đồng/đơn vị/tháng
75.000 đồng/m3 rác

12

Khách sạn:
+ Quy mô đến 10 phòng:
+ Quy mô từ 11 phòng đến 20 phòng:
+ Quy mô từ 21 phòng trở lên, hợp đồng tính theo khối lượng rác thải:

150.000 đồng/đơn vị/tháng
200.000 đồng/đơn vị/tháng
75.000 đồng/m3 rác

13

Nhà hàng, Quán ăn:
+ Lượng rác thải dưới 02m3/tháng:
+ Lượng rác thải từ 02m3/tháng đến dưới 03m3/tháng:
- Các đối tượng có khối lượng rác trên 03m3/tháng, hợp đồng tính theo khối lượng rác thải:

150.000 đồng/đơn vị/tháng
200.000 đồng/đơn vị/tháng
75.000 đồng/m3 rác

14

Hộ nghèo:

Không thu

15

Xúc dọn phế thải rác xây dựng, các loại hình khác không áp dụng quy mô,… tính theo khối lượng rác thải:

158.000 đồng/m3

Content:
Đối tượng thu và mức thu

STT

Đối tượng

Mức thu

1

Hộ mua bán khu vực chợ

1.000 đồng/hộ/ngày

2

Hộ gia đình không sản xuất kinh doanh, mua bán trên địa bàn thành phố, thị xã, thị trấn.

15.000 đồng/hộ/tháng

3

Hộ gia đình không sản xuất kinh doanh, mua bán khu vực đông dân cư tập trung và chợ nông thôn.

12.000 đồng/hộ/tháng

4

Hộ gia đình có sản xuất kinh doanh – mua bán nhỏ (Lượng rác thải ít hơn 0,5 m3/tháng)

30.000 đồng/hộ/tháng

5

Hộ gia đình, cơ sở sản xuất kinh doanh-mua bán lớn:
- Lượng rác thải từ 0,5m3/tháng đến dưới 01m3/tháng:
- Lượng rác thải từ 01m3/tháng đến dưới 02m3/tháng:
- Lượng rác thải từ 02m3/tháng đến dưới 03m3/tháng:
- Các đối tượng có khối lượng rác trên 03 m3/tháng, hợp đồng tính theo khối lượng rác thải:

55.000 đồng/hộ/tháng
110.000 đồng/hộ/tháng
180.000 đồng/hộ/tháng
75.000 đồng/m3 rác

6

Cơ quan, đơn vị nhà nước, hành chính sự nghiệp (kể cả đơn vị Trung ương đóng tại tỉnh), Quân sự, Công an, các đoàn thể, tổ chức xã hội ….:

- Khu vực văn phòng:
+ Có tổ chức bộ máy dưới 20 người:
+ Có tổ chức bộ máy từ 21 đến 50 người:
+ Có tổ chức bộ máy trên 50 người:
- Các tổ chức, cơ quan, doanh nghiệp có văn phòng làm việc và bộ phận sản xuất kinh doanh dịch vụ chung một địa điểm thì ký hợp đồng thu gom rác theo khối lượng:

30.000 đồng/đơn vị/tháng
60.000 đồng/đơn vị/tháng
100.000 đồng/đơn vị/tháng
75.000 đồng/m3 rác

7

Trường học:
- Đối với khu vực đô thị:
+ Có số phòng và lớp học dưới 10 phòng, lớp học:
+ Có số phòng và lớp học từ 11 đến 30 phòng, lớp học:
+ Có số phòng, lớp học từ 31 phòng, lớp học trở lên:
- Đối với khu vực nông thôn:
+ Có số phòng và lớp học dưới 10 phòng, lớp học:
+ Có số phòng và lớp học từ 11 đến 30 phòng, lớp học:
+ Có số phòng, lớp học từ 31 phòng, lớp học trở lên:

40.000 đồng/trường/tháng
80.000 đồng/trường/tháng
100.000 đồng/trường/tháng

30.000 đồng/trường/tháng
60.000 đồng/trường/tháng
80.000 đồng/trường/tháng

8

Trạm xá, bệnh xá, phòng khám của tư nhân, nhà bảo sanh (chỉ tính rác thải sinh hoạt)

50.000 đồng/đơn vị/tháng

9

Trung tâm y tế (chỉ tính rác sinh hoạt)

80.000 đồng/đơn vị/tháng

10

Hộ kinh doanh cho thuê nhà trọ:

5.000 đồng/phòng/tháng

11

Nhà nghỉ:
- Quy mô đến 10 phòng:
- Quy mô từ 11 phòng đến 20 phòng:
- Quy mô từ 21 phòng trở lên, hợp đồng tính theo khối lượng rác thải:

80.000 đồng/đơn vị/tháng
120.000 đồng/đơn vị/tháng
75.000 đồng/m3 rác

12

Khách sạn:
+ Quy mô đến 10 phòng:
+ Quy mô từ 11 phòng đến 20 phòng:
+ Quy mô từ 21 phòng trở lên, hợp đồng tính theo khối lượng rác thải:

150.000 đồng/đơn vị/tháng
200.000 đồng/đơn vị/tháng
75.000 đồng/m3 rác

13

Nhà hàng, Quán ăn:
+ Lượng rác thải dưới 02m3/tháng:
+ Lượng rác thải từ 02m3/tháng đến dưới 03m3/tháng:
- Các đối tượng có khối lượng rác trên 03m3/tháng, hợp đồng tính theo khối lượng rác thải:

150.000 đồng/đơn vị/tháng
200.000 đồng/đơn vị/tháng
75.000 đồng/m3 rác

14

Hộ nghèo:

Không thu

15

Xúc dọn phế thải rác xây dựng, các loại hình khác không áp dụng quy mô,… tính theo khối lượng rác thải:

158.000 đồng/m3