Document: Khoản 13 Điều 1 Quyết định 2104/QĐ-UBND đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "13/07/2010", "sign_number": "2104/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phòng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "13/07/2010", "sign_number": "2104/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phòng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "13/07/2010", "sign_number": "2104/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phòng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "13/07/2010", "sign_number": "2104/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phòng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "13/07/2010", "sign_number": "2104/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phòng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 13 Điều 1 Quyết định 2104/QĐ-UBND đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính

Điều 1. Ban hành đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho tổ chức, hộ gia đình và cá nhân trên địa bàn tỉnh Tiền Giang với các nội dung sau:
...
13.570.213

6

15.010.317

16.392.910

Nội nghiệp:

ha

1

1.021.681

2

1.077.216

3

1.130.775

4

1.201.060

5

1.285.276

6

1.382.592

Các trường hợp đặc biệt

a.1

Đo vẽ địa hình cho bản đồ địa chính

Ngoại nghiệp:

ha

1

556.021

627.461

2

658.389

733.928

3

825.838

905.474

4

1.009.818

1.094.920

5

0

0

6

0

0

Nội nghiệp:

ha

1

71.439

2

75.538

3

79.637

4

85.102

5

0

6

0

a.2

Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng

Ngoại nghiệp:

ha

1

6.422.084

7.507.110

2

7.608.418

8.753.045

3

9.546.277

10.748.530

4

11.669.015

12.946.974

5

0

0

6

0

0

Nội nghiệp:

ha

1

1.085.026

2

1.144.627

3

1.202.252

4

1.277.959

5

0

6

0

1

NGOẠI NGHIỆP

1,1

Công tác chuẩn bị

Mảnh

1 - 6

1.540.095

246.415

1,2

Lưới đo vẽ

Mảnh

1

3.658.890

585.422

2

4.605.999

736.960

3

5.981.365

957.018

4

6.841.544

1.094.647

5

7.615.732

1.218.517

6

8.561.902

1.369.904

1,3

Xác định ranh giới thửa đất

Mảnh

1

10.430.363

1.668.858

2

12.496.054

1.999.369

3

Content:
13.570.213

6

15.010.317

16.392.910

Nội nghiệp:

ha

1

1.021.681

2

1.077.216

3

1.130.775

4

1.201.060

5

1.285.276

6

1.382.592

Các trường hợp đặc biệt

a.1

Đo vẽ địa hình cho bản đồ địa chính

Ngoại nghiệp:

ha

1

556.021

627.461

2

658.389

733.928

3

825.838

905.474

4

1.009.818

1.094.920

5

0

0

6

0

0

Nội nghiệp:

ha

1

71.439

2

75.538

3

79.637

4

85.102

5

0

6

0

a.2

Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng

Ngoại nghiệp:

ha

1

6.422.084

7.507.110

2

7.608.418

8.753.045

3

9.546.277

10.748.530

4

11.669.015

12.946.974

5

0

0

6

0

0

Nội nghiệp:

ha

1

1.085.026

2

1.144.627

3

1.202.252

4

1.277.959

5

0

6

0

1

NGOẠI NGHIỆP

1,1

Công tác chuẩn bị

Mảnh

1 - 6

1.540.095

246.415

1,2

Lưới đo vẽ

Mảnh

1

3.658.890

585.422

2

4.605.999

736.960

3

5.981.365

957.018

4

6.841.544

1.094.647

5

7.615.732

1.218.517

6

8.561.902

1.369.904

1,3

Xác định ranh giới thửa đất

Mảnh

1

10.430.363

1.668.858

2

12.496.054

1.999.369

3