Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2598/QĐ-UBND 2017 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Quảng Uyên Cao Bằng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2598/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2598/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2598/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2598/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2598/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2598/QĐ-UBND 2017 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Quảng Uyên Cao Bằng

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Quảng Uyên với các nội dung chủ yếu sau:
...
3.667,5

3.667,49

9,51

6

Khu vực công nghiệp, cụm công nghiệp

KKN

-

-

-

-

-

-

7

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

-

-

-

37,5

37,46

0,10

8

Khu du lịch

KDL

-

-

-

-

-

-

9

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

-

-

-

-

-

-

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất đến năm 2020
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

MÃ

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

TT Quảng Uyên

Xã Bình Lăng

Xã Cai Bộ

Xã Chí Thảo

Xã Đoài Khôn

Xã Độc Lập

Xã Hạnh Phúc

Xã Hoàng Hải

Xã Hồng Định

Xã Hồng Quang

Xã Ngọc Động

Xã Phi Hải

Xã Phúc Sen

Xã Quảng Hưng

Xã Quốc Dân

Xã Quốc Phong

Xã Tự Do

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

283,55

72,51

43,14

9,62

11,82

6,67

8,93

11,22

8,26

6,92

8,09

39,51

4,10

1,26

19,21

18,32

9,40

4,57

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

55,01

35,30

1,75

0,62

1,79

1,22

3,50

1,73

1,25

0,82

2,08

1,27

0,38

0,19

0,52

0,55

1,34

0,70

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

87,23

22,20

5,34

3,13

3,73

4,62

1,93

4,94

4,22

3,50

2,44

13,30

3,17

0,59

4,00

3,99

3,20

2,93

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

14,95

6,21

0,33

0,75

1,55

0,57

0,50

0,48

-

0,84

0,19

0,36

0,36

0,29

0,89

1,03

0,14

0,46

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

125,56

8,66

35,54

5,12

4,65

0,26

3,00

3,71

2,79

1,76

3,38

24,57

0,19

0,19

13,80

12,75

4,71

0,48

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

--

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,80

0,14

0,18

-

0,10

-

-

0,36

-

-

-

0,01

-

-

-

-

0,01

-

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp Trong đó:

3.443,72

-

-

577,42

-

-

748,40

247,20

-

-

-

-

1.489,40

-

381,30

-

-

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RPH/NKR(*)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RDD/NKR(*)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RSX/NKR(*)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

'

-

Ghi chú: (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích đến năm 2020
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

MÃ

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

TT Quảng Uyên

Xã Bình Lăng

Xã Cai Bộ

Xã Chí Thảo

Xã Đoài Khôn

Xã Độc Lập

Xã Hạnh Phúc

Xã Hoàng Hải

Xã Hồng Định

Xã Hồng Quang

Xã Ngọc Động

Xã Phi Hải

Xã Phúc Sen

Xã Quảng Hưng

Xã Quốc Dân

Xã Quốc Phong

Xã Tự Do

1

Đất nông nghiệp

NNP

18,21

-

-

-

-

-

-

-

-

18,21

-

-

-

-

-

-

.

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

18,21

-

-

-

-

-

18,21

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

17

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

26,06

8,54

-

1,07

2,24

-

0,70

4,41

1,80

-

0,10

3,65

0,01

2,10

0,30

0,36

0,65

0,13

2.1

Đất quốc phòng

CQP

7,66

-

-

1,50

-

1,04

-

-

-

3,12

-

2,00

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

5,07

5,07

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,26

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,26

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

9,05

0,86

-

1,07

0,51

-

0,40

3,37

0,94

-

0,10

0,53

0,01

0,08

0,30

0,10

0,65

0,13

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,36

-

-

-

-

-

-

-

0,36

-

-

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1,77

1,77

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,05

0,05

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,79

0,79

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,30

-

-

-

-

0,30

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,75

-

-

-

0,23

-

-

-

0,50

-

-

-

-

0,02

-

-

-

-

2.22

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

* Vị trí diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỷ lệ 1/25.000. Báo cáo thuyết minh Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch huyện Quảng Uyên.

Content:
3.667,5

3.667,49

9,51

6

Khu vực công nghiệp, cụm công nghiệp

KKN

-

-

-

-

-

-

7

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

-

-

-

37,5

37,46

0,10

8

Khu du lịch

KDL

-

-

-

-

-

-

9

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

-

-

-

-

-

-

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất đến năm 2020
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

MÃ

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

TT Quảng Uyên

Xã Bình Lăng

Xã Cai Bộ

Xã Chí Thảo

Xã Đoài Khôn

Xã Độc Lập

Xã Hạnh Phúc

Xã Hoàng Hải

Xã Hồng Định

Xã Hồng Quang

Xã Ngọc Động

Xã Phi Hải

Xã Phúc Sen

Xã Quảng Hưng

Xã Quốc Dân

Xã Quốc Phong

Xã Tự Do

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

283,55

72,51

43,14

9,62

11,82

6,67

8,93

11,22

8,26

6,92

8,09

39,51

4,10

1,26

19,21

18,32

9,40

4,57

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

55,01

35,30

1,75

0,62

1,79

1,22

3,50

1,73

1,25

0,82

2,08

1,27

0,38

0,19

0,52

0,55

1,34

0,70

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

87,23

22,20

5,34

3,13

3,73

4,62

1,93

4,94

4,22

3,50

2,44

13,30

3,17

0,59

4,00

3,99

3,20

2,93

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

14,95

6,21

0,33

0,75

1,55

0,57

0,50

0,48

-

0,84

0,19

0,36

0,36

0,29

0,89

1,03

0,14

0,46

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

125,56

8,66

35,54

5,12

4,65

0,26

3,00

3,71

2,79

1,76

3,38

24,57

0,19

0,19

13,80

12,75

4,71

0,48

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

--

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,80

0,14

0,18

-

0,10

-

-

0,36

-

-

-

0,01

-

-

-

-

0,01

-

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp Trong đó:

3.443,72

-

-

577,42

-

-

748,40

247,20

-

-

-

-

1.489,40

-

381,30

-

-

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RPH/NKR(*)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RDD/NKR(*)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RSX/NKR(*)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

'

-

Ghi chú: (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
1.Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích đến năm 2020
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

MÃ

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

TT Quảng Uyên

Xã Bình Lăng

Xã Cai Bộ

Xã Chí Thảo

Xã Đoài Khôn

Xã Độc Lập

Xã Hạnh Phúc

Xã Hoàng Hải

Xã Hồng Định

Xã Hồng Quang

Xã Ngọc Động

Xã Phi Hải

Xã Phúc Sen

Xã Quảng Hưng

Xã Quốc Dân

Xã Quốc Phong

Xã Tự Do

1

Đất nông nghiệp

NNP

18,21

-

-

-

-

-

-

-

-

18,21

-

-

-

-

-

-

.

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

18,21

-

-

-

-

-

18,21

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

17

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

26,06

8,54

-

1,07

2,24

-

0,70

4,41

1,80

-

0,10

3,65

0,01

2,10

0,30

0,36

0,65

0,13

2.1

Đất quốc phòng

CQP

7,66

-

-

1,50

-

1,04

-

-

-

3,12

-

2,00

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

5,07

5,07

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,26

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,26

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

9,05

0,86

-

1,07

0,51

-

0,40

3,37

0,94

-

0,10

0,53

0,01

0,08

0,30

0,10

0,65

0,13

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,36

-

-

-

-

-

-

-

0,36

-

-

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1,77

1,77

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,05

0,05

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,79

0,79

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,30

-

-

-

-

0,30

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,75

-

-

-

0,23

-

-

-

0,50

-

-

-

-

0,02

-

-

-

-

2.22

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

* Vị trí diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỷ lệ 1/25.000. Báo cáo thuyết minh Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch huyện Quảng Uyên.