Document: Điều 1 Quyết định 577/QĐ-UBND năm 2014 đơn giá cây giống trồng rừng Phú Thọ

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "13/03/2014", "sign_number": "577/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Công Thủy", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "13/03/2014", "sign_number": "577/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Công Thủy", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "13/03/2014", "sign_number": "577/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Công Thủy", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "13/03/2014", "sign_number": "577/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Công Thủy", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "13/03/2014", "sign_number": "577/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Công Thủy", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 577/QĐ-UBND năm 2014 đơn giá cây giống trồng rừng Phú Thọ có nội dung như sau:

Điều 1. Duyệt đơn giá cây giống trồng rừng năm 2014 thuộc dự án Bảo vệ và phát triển rừng các huyện và Vườn Quốc gia Xuân Sơn giai đoạn 2011 – 2015 như sau:

STT

Loại cây

Đường kính gốc (cm)

Chiều cao (cm)

Tuổi (tháng)

Kích cỡ bầu cây (cm)

Đơn giá (đồng/cây)

1

Keo tai tượng hạt ngoại

0,2 - 0,3

20 – 35

3 – 4

8 x 12

1.148

2

Lát hoa

0,2 – 0,6

25 – 40

5 – 9

8 x 12

3.577

3

Trám trắng

0,2 – 0,6

25 – 40

5 – 9

8 x 12

3.640

4

Re gừng

0,2 – 0,6

25 – 40

5 – 9

8 x 12

3.496

5

Lát xoan

0,2 – 0,6

25 – 40

5 – 9

8 x 12

3.200

6

Lim xanh

0,2 – 0,6

25 – 40

5 – 9

8 x 12

3.560

7

Lim xẹt

0,2 – 0,6

25 – 40

5 – 9

8 x 12

3.727

8

Mỡ

0,2 – 0,6

25 – 40

5 – 9

8 x 12

2.940

9

Sơn ta

0,2 – 0,6

25 – 40

5 – 9

8 x 12

2.150

10

Chè Shan

0,2 – 0,6

25 – 40

20 – 24

18 x 20

3.000

11

Giổi

0,2 – 0,6

25 – 40

20 – 24

18 x 20

3.000

12

Bạch đàn mô

0,2 – 0,3

20 – 35

3 – 4

8 x 12

1.370

13

Sấu

1,2 – 2

120 – 150

12 – 15

20 x 25

25.000

14

Quế

0,2 – 0,6

25 – 40

5 – 9

8 x 12

2.940

(Mức giá nêu trên là giá tối đa đã có thuế giá trị gia tăng, chi phí bốc xếp, vận chuyển đến giao tại lô trồng rừng các đơn vị thuộc dự án và bảo hành theo quy định).

Content:
Điều 1. Duyệt đơn giá cây giống trồng rừng năm 2014 thuộc dự án Bảo vệ và phát triển rừng các huyện và Vườn Quốc gia Xuân Sơn giai đoạn 2011 – 2015 như sau:

STT

Loại cây

Đường kính gốc (cm)

Chiều cao (cm)

Tuổi (tháng)

Kích cỡ bầu cây (cm)

Đơn giá (đồng/cây)

1

Keo tai tượng hạt ngoại

0,2 - 0,3

20 – 35

3 – 4

8 x 12

1.148

2

Lát hoa

0,2 – 0,6

25 – 40

5 – 9

8 x 12

3.577

3

Trám trắng

0,2 – 0,6

25 – 40

5 – 9

8 x 12

3.640

4

Re gừng

0,2 – 0,6

25 – 40

5 – 9

8 x 12

3.496

5

Lát xoan

0,2 – 0,6

25 – 40

5 – 9

8 x 12

3.200

6

Lim xanh

0,2 – 0,6

25 – 40

5 – 9

8 x 12

3.560

7

Lim xẹt

0,2 – 0,6

25 – 40

5 – 9

8 x 12

3.727

8

Mỡ

0,2 – 0,6

25 – 40

5 – 9

8 x 12

2.940

9

Sơn ta

0,2 – 0,6

25 – 40

5 – 9

8 x 12

2.150

10

Chè Shan

0,2 – 0,6

25 – 40

20 – 24

18 x 20

3.000

11

Giổi

0,2 – 0,6

25 – 40

20 – 24

18 x 20

3.000

12

Bạch đàn mô

0,2 – 0,3

20 – 35

3 – 4

8 x 12

1.370

13

Sấu

1,2 – 2

120 – 150

12 – 15

20 x 25

25.000

14

Quế

0,2 – 0,6

25 – 40

5 – 9

8 x 12

2.940

(Mức giá nêu trên là giá tối đa đã có thuế giá trị gia tăng, chi phí bốc xếp, vận chuyển đến giao tại lô trồng rừng các đơn vị thuộc dự án và bảo hành theo quy định).