Document: Điều 2 Quyết định 44/2020/QĐ-UBND quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên tỉnh Lào Cai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "31/12/2020", "sign_number": "44/2020/QĐ-UBND", "signer": "Trịnh Xuân Trường", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "31/12/2020", "sign_number": "44/2020/QĐ-UBND", "signer": "Trịnh Xuân Trường", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "31/12/2020", "sign_number": "44/2020/QĐ-UBND", "signer": "Trịnh Xuân Trường", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "31/12/2020", "sign_number": "44/2020/QĐ-UBND", "signer": "Trịnh Xuân Trường", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "31/12/2020", "sign_number": "44/2020/QĐ-UBND", "signer": "Trịnh Xuân Trường", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 44/2020/QĐ-UBND quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên tỉnh Lào Cai có nội dung như sau:

Điều 2. Bảng giá tính thuế tài nguyên
1. Giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại (chi tiết tại Phụ lục I).
2. Giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại (chi tiết tại Phụ lục II).
3. Giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm của rừng tự nhiên (chi tiết tại Phụ lục III).
4. Giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên (chi tiết tại Phụ lục IV).

Content:
Điều 2. Bảng giá tính thuế tài nguyên
1. Giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại (chi tiết tại Phụ lục I).
2. Giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại (chi tiết tại Phụ lục II).
3. Giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm của rừng tự nhiên (chi tiết tại Phụ lục III).
4. Giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên (chi tiết tại Phụ lục IV).