Document: Khoản 2 Điều 3 Quyết định 13/2023/QĐ-UBND hệ số điều chỉnh giá đất để lập phương án bồi thường Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "08/03/2023", "sign_number": "13/2023/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Mãi", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "08/03/2023", "sign_number": "13/2023/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Mãi", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "08/03/2023", "sign_number": "13/2023/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Mãi", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "08/03/2023", "sign_number": "13/2023/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Mãi", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "08/03/2023", "sign_number": "13/2023/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Mãi", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 3 Quyết định 13/2023/QĐ-UBND hệ số điều chỉnh giá đất để lập phương án bồi thường Hồ Chí Minh

Điều 3. Hệ số điều chỉnh giá đất
...
2. Đối với đất nông nghiệp:

STT

QUẬN/HUYỆN

HỆ SỐ (K)

1

Quận 1

30 - 35

2

Quận 3

30 - 35

3

Quận 4

30 - 35

4

Quận 5

30 - 35

5

Quận 6

30 - 35

6

Quận 7

20 - 35

7

Quận 8

15 - 30

8

Quận 10

30 - 35

9

Quận 11

30 - 35

10

Quận 12

15 - 25

11

Quận Phú Nhuận

25 - 30

12

Quận Tân Phú

30 - 35

13

Quận Tân Bình

30 - 35

14

Quận Bình Thạnh

20 - 25

15

Quận Gò Vấp

25 - 35

16

Quận Bình Tân

12 - 20

17

Huyện Bình Chánh

15 - 38

18

Huyện Nhà Bè

10 - 25

19

Huyện Cần Giờ

5 - 12

20

Huyện Hóc Môn

10 - 18

21

Huyện Củ Chi

10 - 25

22

Thành phố Thủ Đức

7 - 25

Các vị trí, đơn giá đất các vị trí đất nông nghiệp được áp dụng theo Điều 3 Chương II (trừ điểm e, Khoản 2) Quy định về Bảng giá đất trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2020 - 2024 ban hành kèm theo Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND ngày 16 tháng 01 năm 2020 của Ủy ban nhân dân Thành phố.

Content:
Đối với đất nông nghiệp:

STT

QUẬN/HUYỆN

HỆ SỐ (K)

1

Quận 1

30 - 35

2

Quận 3

30 - 35

3

Quận 4

30 - 35

4

Quận 5

30 - 35

5

Quận 6

30 - 35

6

Quận 7

20 - 35

7

Quận 8

15 - 30

8

Quận 10

30 - 35

9

Quận 11

30 - 35

10

Quận 12

15 - 25

11

Quận Phú Nhuận

25 - 30

12

Quận Tân Phú

30 - 35

13

Quận Tân Bình

30 - 35

14

Quận Bình Thạnh

20 - 25

15

Quận Gò Vấp

25 - 35

16

Quận Bình Tân

12 - 20

17

Huyện Bình Chánh

15 - 38

18

Huyện Nhà Bè

10 - 25

19

Huyện Cần Giờ

5 - 12

20

Huyện Hóc Môn

10 - 18

21

Huyện Củ Chi

10 - 25

22

Thành phố Thủ Đức

7 - 25

Các vị trí, đơn giá đất các vị trí đất nông nghiệp được áp dụng theo Điều 3 Chương II (trừ điểm e, Khoản 2) Quy định về Bảng giá đất trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2020 - 2024 ban hành kèm theo Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND ngày 16 tháng 01 năm 2020 của Ủy ban nhân dân Thành phố.