Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 5983/QĐ-UBND duyệt đồ án quy hoạch tỷ lệ 1/500 Khu nhà ở phường Bình Trưng Đông Quận 2 Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "13/11/2015", "sign_number": "5983/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "13/11/2015", "sign_number": "5983/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "13/11/2015", "sign_number": "5983/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "13/11/2015", "sign_number": "5983/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "13/11/2015", "sign_number": "5983/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 5983/QĐ-UBND duyệt đồ án quy hoạch tỷ lệ 1/500 Khu nhà ở phường Bình Trưng Đông Quận 2 Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu nhà ở tại phường Bình Trưng Đông, Quận 2, với các nội dung chính như sau:
...
5. Quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch:
5.1. Quy mô dân số: 636 người.
5.2. Cơ cấu sử dụng đất:

STT

Loại đất

Diện tích
(m2)

Tỷ lệ
(%)

A

Đất nhóm nhà ở

40.266,98

69,79

1

Đất ở nhà thấp tầng

25.126,90

43,55

Đất ở nhà liên kế có sân vườn

11.019,60

Đất ở nhà biệt thự

14.107,30

2

Đất công viên cây xanh

744,50

1,29

3

Đất giao thông nhóm ở

14.395,58

24,95

B

Đất ngoài nhóm nhà ở

17.433,02

30,21

1

Đất giáo dục (trường mầm non)

2.818,50

4,88

2

Đất cây xanh cách ly ven rạch

3.345,70

5,80

3

Hồ điều tiết

1.264,92

2,19

5

Đất giao thông ngoài nhóm ở

10.003,90

17,34

Tổng cộng

57.700,00

100,00

5.3. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
Khu nhà ở xây dựng mới dạng thấp tầng gồm:
- Khu nhà liên kế có sân vườn được bố trí ở phía Bắc đường N1.
- Khu nhà biệt thự được bố trí phía Nam đường N1 và dọc rạch Bà Quẹo.
- Khu công trình công cộng (trường mầm non) được bố trí ở phía Đông khu đất.
- Khu công viên cây xanh bố trí dọc rạch Bà Quẹo.
5.4. Các chỉ tiêu dự kiến về sử dụng đất quy hoạch đô thị:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Dân số dự kiến

người

636

B

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu quy hoạch

m2/người

90,72

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong nhóm ở

Đất nhóm nhà ở,

m2/người

63,31

trong đó:

- Đất ở nhà thấp tầng

m2/người

39,51

- Đất công viên cây xanh

m2/người

1,17

- Đất giao thông nhóm nhà ở

m2/người

22,63

D

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

Mật độ xây dựng toàn khu

%

26,97

Hệ số sử dụng đất toàn khu

lần

0,79

Tầng cao xây dựng tối đa

tầng

03
(bao gồm các tầng theo
QCVN 03:2012/BXD)

Chiều cao xây dựng tối đa

mét

15

Content:
Quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch:
5.1. Quy mô dân số: 636 người.
5.2. Cơ cấu sử dụng đất:

STT

Loại đất

Diện tích
(m2)

Tỷ lệ
(%)

A

Đất nhóm nhà ở

40.266,98

69,79

1

Đất ở nhà thấp tầng

25.126,90

43,55

Đất ở nhà liên kế có sân vườn

11.019,60

Đất ở nhà biệt thự

14.107,30

2

Đất công viên cây xanh

744,50

1,29

3

Đất giao thông nhóm ở

14.395,58

24,95

B

Đất ngoài nhóm nhà ở

17.433,02

30,21

1

Đất giáo dục (trường mầm non)

2.818,50

4,88

2

Đất cây xanh cách ly ven rạch

3.345,70

5,80

3

Hồ điều tiết

1.264,92

2,19

5

Đất giao thông ngoài nhóm ở

10.003,90

17,34

Tổng cộng

57.700,00

100,00

5.3. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
Khu nhà ở xây dựng mới dạng thấp tầng gồm:
- Khu nhà liên kế có sân vườn được bố trí ở phía Bắc đường N1.
- Khu nhà biệt thự được bố trí phía Nam đường N1 và dọc rạch Bà Quẹo.
- Khu công trình công cộng (trường mầm non) được bố trí ở phía Đông khu đất.
- Khu công viên cây xanh bố trí dọc rạch Bà Quẹo.
5.4. Các chỉ tiêu dự kiến về sử dụng đất quy hoạch đô thị:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Dân số dự kiến

người

636

B

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu quy hoạch

m2/người

90,72

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong nhóm ở

Đất nhóm nhà ở,

m2/người

63,31

trong đó:

- Đất ở nhà thấp tầng

m2/người

39,51

- Đất công viên cây xanh

m2/người

1,17

- Đất giao thông nhóm nhà ở

m2/người

22,63

D

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

Mật độ xây dựng toàn khu

%

26,97

Hệ số sử dụng đất toàn khu

lần

0,79

Tầng cao xây dựng tối đa

tầng

03
(bao gồm các tầng theo
QCVN 03:2012/BXD)

Chiều cao xây dựng tối đa

mét

15