Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 02/2014/QĐ-UBND phí bảo vệ môi trường khai thác khoáng sản Thái Nguyên 2014

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "24/01/2014", "sign_number": "02/2014/QĐ-UBND", "signer": "Dương Ngọc Long", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "24/01/2014", "sign_number": "02/2014/QĐ-UBND", "signer": "Dương Ngọc Long", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "24/01/2014", "sign_number": "02/2014/QĐ-UBND", "signer": "Dương Ngọc Long", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "24/01/2014", "sign_number": "02/2014/QĐ-UBND", "signer": "Dương Ngọc Long", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "24/01/2014", "sign_number": "02/2014/QĐ-UBND", "signer": "Dương Ngọc Long", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 02/2014/QĐ-UBND phí bảo vệ môi trường khai thác khoáng sản Thái Nguyên 2014

Điều 1. Quy định tỷ lệ quy đổi, phương pháp xác định khoáng sản nguyên khai từ khoáng sản thành phẩm của một số loại khoáng sản và tỷ trọng sản phẩm khoáng sản làm vật liệu xây dựng làm cơ sở để tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, cụ thể như sau:
...
4.1

Đá 1 × 10 cm

1,30

Tấn/m3

4.2

Đá 0,5 - 1 cm

1,30

Tấn/m3

4.3

Đá mạt < 0,5 cm

1,35

Tấn/m3

5

Đất sét xi măng

1,30

Tấn/m3

1,42 tấn/m3 nguyên khối

6

Đất sét gạch ngói

1,30

Tấn/m3

1,4 tấn/m3 nguyên khối

Content:
4.1

Đá 1 × 10 cm

1,30

Tấn/m3

4.2

Đá 0,5 - 1 cm

1,30

Tấn/m3

4.3

Đá mạt < 0,5 cm

1,35

Tấn/m3

5

Đất sét xi măng

1,30

Tấn/m3

1,42 tấn/m3 nguyên khối

6

Đất sét gạch ngói

1,30

Tấn/m3

1,4 tấn/m3 nguyên khối