Document: Điều 5 Quyết định 30/2019/QĐ-UBND sáp nhập Ban Quản lý công trình với Ban Quản lý dự án tỉnh Hưng Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "23/08/2019", "sign_number": "30/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phóng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "23/08/2019", "sign_number": "30/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phóng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "23/08/2019", "sign_number": "30/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phóng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "23/08/2019", "sign_number": "30/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phóng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "23/08/2019", "sign_number": "30/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phóng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 5 Quyết định 30/2019/QĐ-UBND sáp nhập Ban Quản lý công trình với Ban Quản lý dự án tỉnh Hưng Yên có nội dung như sau:

Điều 5. Kinh phí hoạt động, nguồn tài chính và cơ chế tài chính
Kinh phí hoạt động, nguồn tài chính và cơ chế tài chính của Ban Quản lý dự án thực hiện theo quy định tại Nghị định số 16/2015/NĐ-CP, Nghị định số 141/2016/NĐ-CP, Điều 10 Thông tư số 16/2016/TT-BXD và các quy định của pháp luật có liên quan đối với đơn vị sự nghiệp công lập đặc thù hoạt động theo cơ chế tự chủ về tài chính, tự bảo đảm chi thường xuyên.

Content:
Điều 5. Kinh phí hoạt động, nguồn tài chính và cơ chế tài chính
Kinh phí hoạt động, nguồn tài chính và cơ chế tài chính của Ban Quản lý dự án thực hiện theo quy định tại Nghị định số 16/2015/NĐ-CP, Nghị định số 141/2016/NĐ-CP, Điều 10 Thông tư số 16/2016/TT-BXD và các quy định của pháp luật có liên quan đối với đơn vị sự nghiệp công lập đặc thù hoạt động theo cơ chế tự chủ về tài chính, tự bảo đảm chi thường xuyên.