Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1135/QĐ-UBND 2013 quy hoạch sử dụng đất 2020 Cao Bằng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "08/08/2013", "sign_number": "1135/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "08/08/2013", "sign_number": "1135/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "08/08/2013", "sign_number": "1135/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "08/08/2013", "sign_number": "1135/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "08/08/2013", "sign_number": "1135/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1135/QĐ-UBND 2013 quy hoạch sử dụng đất 2020 Cao Bằng

Điều 1. Xét duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Hạ Lang với các chỉ tiêu như sau:
...
2.940,65

6,44

2.928,67

2.928,67

6,41

Đất trồng lúa nước

2.940,65

6,44

2.928,67

2.928,67

6,41

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

466,85

1,02

464,42

464,42

1,02

1.2

Đất trồng cây lâu năm

159,64

0,35

886,79

0,97

887,76

1,94

1.3

Đất rừng phòng hộ

35.215,26

77,09

23.160,59

23.160,59

50,70

1.4

Đất rừng sản xuất

29,50

0,06

12.299,00

0,07

12.299,07

26,92

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

19,51

0,04

19,51

19,51

0,04

1.6

Các loại đất nông nghiệp còn lại

4.538,45

9,93

Content:
2.940,65

6,44

2.928,67

2.928,67

6,41

Đất trồng lúa nước

2.940,65

6,44

2.928,67

2.928,67

6,41

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

466,85

1,02

464,42

464,42

1,02

1.2

Đất trồng cây lâu năm

159,64

0,35

886,79

0,97

887,76

1,94

1.3

Đất rừng phòng hộ

35.215,26

77,09

23.160,59

23.160,59

50,70

1.4

Đất rừng sản xuất

29,50

0,06

12.299,00

0,07

12.299,07

26,92

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

19,51

0,04

19,51

19,51

0,04

1.6

Các loại đất nông nghiệp còn lại

4.538,45

9,93