Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 82/2010/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch Dạy nghề ngắn hạn cho lao động

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "14/01/2010", "sign_number": "82/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Hòa", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "14/01/2010", "sign_number": "82/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Hòa", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "14/01/2010", "sign_number": "82/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Hòa", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "14/01/2010", "sign_number": "82/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Hòa", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "14/01/2010", "sign_number": "82/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Hòa", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 82/2010/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch Dạy nghề ngắn hạn cho lao động

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch Dạy nghề ngắn hạn cho lao động nông thôn, người nghèo năm 2010 với những nội dung chủ yếu sau đây:
...
3. Chỉ tiêu và ngành nghề đào tạo:
a) Chỉ tiêu: Tổng chỉ tiêu đào tạo nghề là 5.000 người; trong đó:
- Lao động nông thôn: 1.500 người;
- Người nghèo: 3.500 người (bao gồm 600 lao động dân định cư vạn đò của TP Huế);
b) Ngành nghề đào tạo: Gồm các ngành: May Công nghiệp; Dịch vụ-du lịch (kế toán, tài chính, phục vụ nhà hàng, buồng, bàn, bếp); Cơ khí (gò, hàn, sửa chữa máy nổ); Điện (điện dân dụng, vận hành máy điện); Giao thông vận tải; Thủ công mỹ nghệ (mộc mỹ nghệ, đúc đồng, đan lát, thêu ren, dệt thổ cẩm…); Chăn nuôi; Thú y; nuôi trồng, chế biến thủy, hải sản; Kỹ thuật trồng, chăm sóc các loại cây công nghiệp và cây có trái.

Content:
Chỉ tiêu và ngành nghề đào tạo:
a) Chỉ tiêu: Tổng chỉ tiêu đào tạo nghề là 5.000 người; trong đó:
- Lao động nông thôn: 1.500 người;
- Người nghèo: 3.500 người (bao gồm 600 lao động dân định cư vạn đò của TP Huế);
b) Ngành nghề đào tạo: Gồm các ngành: May Công nghiệp; Dịch vụ-du lịch (kế toán, tài chính, phục vụ nhà hàng, buồng, bàn, bếp); Cơ khí (gò, hàn, sửa chữa máy nổ); Điện (điện dân dụng, vận hành máy điện); Giao thông vận tải; Thủ công mỹ nghệ (mộc mỹ nghệ, đúc đồng, đan lát, thêu ren, dệt thổ cẩm…); Chăn nuôi; Thú y; nuôi trồng, chế biến thủy, hải sản; Kỹ thuật trồng, chăm sóc các loại cây công nghiệp và cây có trái.