Document: Điểm b Khoản 10 Điều 1 Quyết định 47/2018/QĐ-UBND sửa đổi 105/2014/QĐ-UBND quản lý khoa học công nghệ Ninh Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "05/07/2018", "sign_number": "47/2018/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "05/07/2018", "sign_number": "47/2018/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "05/07/2018", "sign_number": "47/2018/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "05/07/2018", "sign_number": "47/2018/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "05/07/2018", "sign_number": "47/2018/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 10 Điều 1 Quyết định 47/2018/QĐ-UBND sửa đổi 105/2014/QĐ-UBND quản lý khoa học công nghệ Ninh Thuận

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều Quyết định số 105/2014/QĐ- UBND ngày 29 tháng 12 năm 2014 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận, cụ thể như sau:
...
10. Sửa đổi, bổ sung Điều 18 như sau:
“Điều 18. Kiểm tra, đánh giá trong quá trình thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
1. Vào thời điểm sắp kết thúc mỗi đợt cấp vốn theo Hợp đồng hoặc theo yêu cầu đột xuất của cơ quan quản lý có thẩm quyền, tổ chức chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ xây dựng, gửi về Sở Khoa học và Công nghệ:
...
b) Báo cáo tình hình sử dụng kinh phí của nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo biểu mẫu BM-02-01-29.
2. Giao Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thành lập đoàn kiểm tra và tổ chức kiểm tra tình hình thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ:
a) Thành phần đoàn kiểm tra gồm: đại diện lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ là Trưởng đoàn, đại diện cơ quan đề xuất đặt hàng đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ; đại diện các bộ phận tham mưu quản lý về kinh phí và nội dung thuộc Sở Khoa học và Công nghệ. Trong trường hợp cần thiết, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ có thể mời thêm thành phần khác tham gia đoàn kiểm tra.
b) Nội dung kiểm tra gồm: nội dung khoa học (đã hoàn thành và đang triển khai, sản phẩm đã hoàn thành, sản phẩm đã được ứng dụng vào thực tế) tiến độ thực hiện, tình hình sử dụng kinh phí, các nội dung khác (nếu có). Kết quả kiểm tra phải được lập thành biên bản”.

Content:
Báo cáo tình hình sử dụng kinh phí của nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo biểu mẫu BM-02-01-29.
2. Giao Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thành lập đoàn kiểm tra và tổ chức kiểm tra tình hình thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ:
a) Thành phần đoàn kiểm tra gồm: đại diện lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ là Trưởng đoàn, đại diện cơ quan đề xuất đặt hàng đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ; đại diện các bộ phận tham mưu quản lý về kinh phí và nội dung thuộc Sở Khoa học và Công nghệ. Trong trường hợp cần thiết, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ có thể mời thêm thành phần khác tham gia đoàn kiểm tra.
Nội dung kiểm tra gồm: nội dung khoa học (đã hoàn thành và đang triển khai, sản phẩm đã hoàn thành, sản phẩm đã được ứng dụng vào thực tế) tiến độ thực hiện, tình hình sử dụng kinh phí, các nội dung khác (nếu có). Kết quả kiểm tra phải được lập thành biên bản”.