Document: Điều 1 Quyết định 890/2009/QĐ-UBND mức phụ cấp cán bộ, công chức bộ phận tiếp nhận trả kết quả tỉnh Thừa Thiên Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "29/04/2009", "sign_number": "890/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thiện", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "29/04/2009", "sign_number": "890/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thiện", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "29/04/2009", "sign_number": "890/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thiện", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "29/04/2009", "sign_number": "890/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thiện", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "29/04/2009", "sign_number": "890/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thiện", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 890/2009/QĐ-UBND mức phụ cấp cán bộ, công chức bộ phận tiếp nhận trả kết quả tỉnh Thừa Thiên Huế có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định mức phụ cấp đối với cán bộ, công chức làm việc tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả ở các cơ quan hành chính nhà nước thuộc UBND tỉnh, UBND các huyện, thành phố Huế và các xã, phường, thị trấn của tỉnh Thừa Thiên Huế, như sau:
1. Đối tượng được hưởng:
Cán bộ, công chức làm việc tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả ở các cơ quan hành chính nhà nước thuộc UBND tỉnh, UBND các huyện, thành phố Huế và UBND các xã, phường, thị trấn trong toàn tỉnh.
2. Mức phụ cấp:
Mỗi định xuất là: 180.000 đồng/tháng.
3. Số lượng định xuất được hưởng:
a) Các sở, ban thuộc UBND tỉnh

TT

ĐƠN VỊ

Định xuất/01 đơn vị

1

Ban Dân tộc

1

2

Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh

1

3

Ban Quản lý Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô

1

4

Sở Thông tin và Truyền thông

1

5

Sở Công Thương

1

6

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

1

7

Sở Giáo dục và Đào tạo

1

8

Sở Giao thông Vận tải

1

9

Sở Khoa học và Công nghệ

1

10

Sở Lao động, Thương binh và Xã hội

1

11

Sở Ngoại vụ

1

12

Sở Nội vụ

1

13

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

1

14

Sở Tài chính

1

15

Sở Tư pháp

1

16

Sở Y tế

1

17

Thanh tra tỉnh

1

18

Sở Tài nguyên và Môi trường

2

19

Sở Xây dựng

2

20

Sở Kế hoạch và Đầu tư

2

21

Văn phòng UBND tỉnh

2

b) UBND các huyện, thành phố Huế

TT

ĐƠN VỊ

Định xuất/01 đơn vị

1

Huyện A Lưới

2,5

2

Huyện Nam Đông

2,5

3

Huyện Quảng Điền

2,5

4

Huyện Phú Lộc

3

5

Huyện Hương Thủy

3

6

Huyện Phú Vang

3

7

Huyện Hương Trà

3

8

Huyện Phong Điền

3

9

Thành phố Huế

4

c) UBND xã, phường, thị trấn

TT

ĐƠN VỊ

Tổng số xã, phường, thị trấn

Số định xuất/01 xã, phường, thị trấn

1

UBND các xã, thị trấn miền núi (theo Quyết định số: 42/UB-QĐ ngày 23/5/1997 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc và Miền núi về công nhận 3 khu vực miền núi, vùng cao - có danh sách kèm theo)

45

1,5

2

UBND các xã, phường thuộc thành phố Huế

27

2,5

3

UBND các xã, thị trấn còn lại

80

2

4. Kinh phí thực hiện chi trả phụ cấp: Do cấp có thẩm quyền phê duyệt trong dự toán kinh phí của các cơ quan, đơn vị lập hàng năm.

Content:
Điều 1. Quy định mức phụ cấp đối với cán bộ, công chức làm việc tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả ở các cơ quan hành chính nhà nước thuộc UBND tỉnh, UBND các huyện, thành phố Huế và các xã, phường, thị trấn của tỉnh Thừa Thiên Huế, như sau:
1. Đối tượng được hưởng:
Cán bộ, công chức làm việc tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả ở các cơ quan hành chính nhà nước thuộc UBND tỉnh, UBND các huyện, thành phố Huế và UBND các xã, phường, thị trấn trong toàn tỉnh.
2. Mức phụ cấp:
Mỗi định xuất là: 180.000 đồng/tháng.
3. Số lượng định xuất được hưởng:
a) Các sở, ban thuộc UBND tỉnh

TT

ĐƠN VỊ

Định xuất/01 đơn vị

1

Ban Dân tộc

1

2

Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh

1

3

Ban Quản lý Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô

1

4

Sở Thông tin và Truyền thông

1

5

Sở Công Thương

1

6

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

1

7

Sở Giáo dục và Đào tạo

1

8

Sở Giao thông Vận tải

1

9

Sở Khoa học và Công nghệ

1

10

Sở Lao động, Thương binh và Xã hội

1

11

Sở Ngoại vụ

1

12

Sở Nội vụ

1

13

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

1

14

Sở Tài chính

1

15

Sở Tư pháp

1

16

Sở Y tế

1

17

Thanh tra tỉnh

1

18

Sở Tài nguyên và Môi trường

2

19

Sở Xây dựng

2

20

Sở Kế hoạch và Đầu tư

2

21

Văn phòng UBND tỉnh

2

b) UBND các huyện, thành phố Huế

TT

ĐƠN VỊ

Định xuất/01 đơn vị

1

Huyện A Lưới

2,5

2

Huyện Nam Đông

2,5

3

Huyện Quảng Điền

2,5

4

Huyện Phú Lộc

3

5

Huyện Hương Thủy

3

6

Huyện Phú Vang

3

7

Huyện Hương Trà

3

8

Huyện Phong Điền

3

9

Thành phố Huế

4

c) UBND xã, phường, thị trấn

TT

ĐƠN VỊ

Tổng số xã, phường, thị trấn

Số định xuất/01 xã, phường, thị trấn

1

UBND các xã, thị trấn miền núi (theo Quyết định số: 42/UB-QĐ ngày 23/5/1997 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc và Miền núi về công nhận 3 khu vực miền núi, vùng cao - có danh sách kèm theo)

45

1,5

2

UBND các xã, phường thuộc thành phố Huế

27

2,5

3

UBND các xã, thị trấn còn lại

80

2

4. Kinh phí thực hiện chi trả phụ cấp: Do cấp có thẩm quyền phê duyệt trong dự toán kinh phí của các cơ quan, đơn vị lập hàng năm.