Document: Điều 1 Quyết định 5119/QĐ-UBND 2017 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất huyện Sóc Sơn Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "31/07/2017", "sign_number": "5119/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "31/07/2017", "sign_number": "5119/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "31/07/2017", "sign_number": "5119/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "31/07/2017", "sign_number": "5119/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "31/07/2017", "sign_number": "5119/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 5119/QĐ-UBND 2017 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất huyện Sóc Sơn Hà Nội có nội dung như sau:

Điều 1. 1. Bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Sóc Sơn là: 20 công trình, dự án; diện tích là: 398,22 ha (Phụ lục kèm theo).
2. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2017, cụ thể như sau:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

Tổng diện tích tự nhiên

30.434,10

1

Đất nông nghiệp

NNP

17.423,06

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11.540,23

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.373,55

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

587,82

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

3.774,29

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

132,82

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

14,35

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

12.985,73

2.1

Đất quốc phòng

CQP

900,53

2.2

Đất an ninh

CAN

40,12

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

461,53

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

100,9

2.5

Đất khu chế xuất

SKX

37,7

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

173,06

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

216,28

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

24,99

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.116,40

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

0,49

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

215,66

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

5.286,34

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

38,58

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

45,48

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

44,44

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

379,64

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

71,5

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

668,74

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1.135,05

2.26

Đất phi nông nghiệp còn lại

PNK (a)

27,97

2.27

Đất Năng lượng

DNL

0,21

2.28

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,12

3

Đất chưa sử dụng

CSD

25,31

3. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 11/QĐ-UBND ngày 03/01/2017 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.

Content:
Điều 1. 1. Bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Sóc Sơn là: 20 công trình, dự án; diện tích là: 398,22 ha (Phụ lục kèm theo).
2. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2017, cụ thể như sau:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

Tổng diện tích tự nhiên

30.434,10

1

Đất nông nghiệp

NNP

17.423,06

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11.540,23

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.373,55

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

587,82

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

3.774,29

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

132,82

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

14,35

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

12.985,73

2.1

Đất quốc phòng

CQP

900,53

2.2

Đất an ninh

CAN

40,12

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

461,53

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

100,9

2.5

Đất khu chế xuất

SKX

37,7

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

173,06

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

216,28

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

24,99

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.116,40

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

0,49

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

215,66

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

5.286,34

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

38,58

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

45,48

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

44,44

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

379,64

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

71,5

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

668,74

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1.135,05

2.26

Đất phi nông nghiệp còn lại

PNK (a)

27,97

2.27

Đất Năng lượng

DNL

0,21

2.28

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,12

3

Đất chưa sử dụng

CSD

25,31

3. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 11/QĐ-UBND ngày 03/01/2017 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.