Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 478/QĐ-UBND 2017 hệ số điều chỉnh giá đất đấu giá quyền sử dụng đất Pleiku Gia Lai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "12/06/2017", "sign_number": "478/QĐ-UBND", "signer": "Kpă Thuyên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "12/06/2017", "sign_number": "478/QĐ-UBND", "signer": "Kpă Thuyên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "12/06/2017", "sign_number": "478/QĐ-UBND", "signer": "Kpă Thuyên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "12/06/2017", "sign_number": "478/QĐ-UBND", "signer": "Kpă Thuyên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "12/06/2017", "sign_number": "478/QĐ-UBND", "signer": "Kpă Thuyên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 478/QĐ-UBND 2017 hệ số điều chỉnh giá đất đấu giá quyền sử dụng đất Pleiku Gia Lai

Điều 1. Phê duyệt hệ số điều chỉnh giá đất làm cơ sở xác định giá khởi điểm đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất tại một số vị trí trên địa bàn thành phố Pleiku, thị xã Ayun Pa và huyện Kbang, tỉnh Gia Lai như sau:
1. Thành phố Pleiku:
Đường quy hoạch D2 (đoạn từ đường Nguyễn Lương Bằng đến đường Bà Triệu), thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai tại các vị trí sau:

STT

Lô đất, đoạn đường

Loại đường

Vị trí

Giá đất (đồng)

Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2017

01

Từ lô H1 - 03 đến lô H1 - 09; từ lô I1- 07 đến lô I1-17; từ lô K1 - 02 đến lô K1 - 07

3A

1

4.700.000

3,00

02

Lô K1 - 01

3A

1

4.700.000

3,28

03

Từ lô K1 - 08 đến lô K1 - 12

3A

2

1.410.000

8,80

Content:
Thành phố Pleiku:
Đường quy hoạch D2 (đoạn từ đường Nguyễn Lương Bằng đến đường Bà Triệu), thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai tại các vị trí sau:

STT

Lô đất, đoạn đường

Loại đường

Vị trí

Giá đất (đồng)

Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2017

01

Từ lô H1 - 03 đến lô H1 - 09; từ lô I1- 07 đến lô I1-17; từ lô K1 - 02 đến lô K1 - 07

3A

1

4.700.000

3,00

02

Lô K1 - 01

3A

1

4.700.000

3,28

03

Từ lô K1 - 08 đến lô K1 - 12

3A

2

1.410.000

8,80