Document: Khoản 2 Điều 20 Thông tư 19/2016/TT-BXD hướng dẫn 99/2015/NĐ-CP Luật Nhà ở mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Xây dựng", "promulgation_date": "30/06/2016", "sign_number": "19/2016/TT-BXD", "signer": "Đỗ Đức Duy", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Xây dựng", "promulgation_date": "30/06/2016", "sign_number": "19/2016/TT-BXD", "signer": "Đỗ Đức Duy", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Xây dựng", "promulgation_date": "30/06/2016", "sign_number": "19/2016/TT-BXD", "signer": "Đỗ Đức Duy", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Xây dựng", "promulgation_date": "30/06/2016", "sign_number": "19/2016/TT-BXD", "signer": "Đỗ Đức Duy", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Xây dựng", "promulgation_date": "30/06/2016", "sign_number": "19/2016/TT-BXD", "signer": "Đỗ Đức Duy", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 20 Thông tư 19/2016/TT-BXD hướng dẫn 99/2015/NĐ-CP Luật Nhà ở mới nhất

Điều 20. Phương pháp xác định giá thuê nhà ở sinh viên
...
2. Công thức xác định giá thuê nhà ở sinh viên:

Gt =

Ql + Bt - Tdv

x K

10 x S

Trong đó:
- Gt: là giá thuê 01 m2 sử dụng nhà ở sinh viên trong 01 tháng (đồng/m2/tháng).
- Ql: là chi phí quản lý vận hành nhà ở phân bổ trên 01m2 sử dụng nhà ở hàng năm (đồng/năm).
- Bt: là chi phí bảo trì công trình bình quân năm phân bổ cho 01m2 sử dụng nhà ở (đồng/năm).
- Tdv: là các Khoản thu được từ hoạt động kinh doanh dịch vụ bù đắp cho chi phí thuê nhà ở, như: dịch vụ trông xe, dịch vụ căng tin, các Khoản thu khác (nếu có) (đồng/năm).
- S: là tổng diện tích sử dụng nhà ở cho thuê (m2).
- K: là hệ số tầng Điều chỉnh giá thuê, giá thuê mua đối với căn hộ được xác định theo nguyên tắc bình quân gia quyền và bảo đảm tổng hệ số các tầng của một khối nhà bằng 1.
- Số 10: là số tháng sinh viên thuê nhà ở trong 01 năm.

Content:
Công thức xác định giá thuê nhà ở sinh viên:

Gt =

Ql + Bt - Tdv

x K

10 x S

Trong đó:
- Gt: là giá thuê 01 m2 sử dụng nhà ở sinh viên trong 01 tháng (đồng/m2/tháng).
- Ql: là chi phí quản lý vận hành nhà ở phân bổ trên 01m2 sử dụng nhà ở hàng năm (đồng/năm).
- Bt: là chi phí bảo trì công trình bình quân năm phân bổ cho 01m2 sử dụng nhà ở (đồng/năm).
- Tdv: là các Khoản thu được từ hoạt động kinh doanh dịch vụ bù đắp cho chi phí thuê nhà ở, như: dịch vụ trông xe, dịch vụ căng tin, các Khoản thu khác (nếu có) (đồng/năm).
- S: là tổng diện tích sử dụng nhà ở cho thuê (m2).
- K: là hệ số tầng Điều chỉnh giá thuê, giá thuê mua đối với căn hộ được xác định theo nguyên tắc bình quân gia quyền và bảo đảm tổng hệ số các tầng của một khối nhà bằng 1.
- Số 10: là số tháng sinh viên thuê nhà ở trong 01 năm.