Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 758/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Nghi Xuân Hà Tĩnh 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "30/03/2016", "sign_number": "758/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đình Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "30/03/2016", "sign_number": "758/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đình Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "30/03/2016", "sign_number": "758/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đình Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "30/03/2016", "sign_number": "758/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đình Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "30/03/2016", "sign_number": "758/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đình Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 758/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Nghi Xuân Hà Tĩnh 2016

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Nghi Xuân, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3.227,42

14,51

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

1.307,20

5,88

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

896,08

4,03

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

231,99

1,04

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.783,03

26,00

2.1

Đất quốc phòng

CQP

114,45

0,51

2.2

Đất an ninh

CAN

0,96

0,00

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

42,77

0,19

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

7,60

0,03

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

171,94

0,77

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

220,16

0,99

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,33

0,01

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.803,70

8,11

2.9

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

14,50

0,07

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

10,04

0,05

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

661,16

2,97

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

97,65

0,44

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,27

0,06

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,27

0,01

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

10,58

0,05

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

435,26

1,96

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

21,64

0,10

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

26,22

0,12

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

101,47

0,46

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.499,71

6,74

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

519,04

2,33

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

8,31

0,04

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2.786,30

12,53

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2016
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

488,82

1.1

Đất trồng lúa

LUA

65,67

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

14,67

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

51,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

158,57

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

15,47

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

25,13

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

140,72

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

79,26

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

4,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

12,99

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,30

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,26

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

1,03

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,80

2.5

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

5,60

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

273,52

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

31,95

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

9,67

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

22,28

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

57,17

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

12,03

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

25,13

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

72,88

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

70,36

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,00

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

10,00

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

23,30

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

67,84

Content:
3.227,42

14,51

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

1.307,20

5,88

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

896,08

4,03

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

231,99

1,04

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.783,03

26,00

2.1

Đất quốc phòng

CQP

114,45

0,51

2.2

Đất an ninh

CAN

0,96

0,00

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

42,77

0,19

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

7,60

0,03

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

171,94

0,77

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

220,16

0,99

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,33

0,01

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.803,70

8,11

2.9

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

14,50

0,07

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

10,04

0,05

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

661,16

2,97

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

97,65

0,44

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,27

0,06

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,27

0,01

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

10,58

0,05

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

435,26

1,96

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

21,64

0,10

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

26,22

0,12

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

101,47

0,46

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.499,71

6,74

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

519,04

2,33

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

8,31

0,04

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2.786,30

12,53

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2016
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

488,82

1.1

Đất trồng lúa

LUA

65,67

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

14,67

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

51,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

158,57

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

15,47

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

25,13

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

140,72

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

79,26

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

4,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

12,99

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,30

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,26

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

1,03

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,80

2.5

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

5,60

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

273,52

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

31,95

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

9,67

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

22,28

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

57,17

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

12,03

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

25,13

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

72,88

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

70,36

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,00

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

10,00

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

23,30

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

67,84