Document: Điểm d Khoản 1 Điều 4 Quyết định 05/2018/QĐ-UBND Bảng giá tính thuế tài nguyên Vũng Tàu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "30/01/2018", "sign_number": "05/2018/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tuấn Quốc", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "30/01/2018", "sign_number": "05/2018/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tuấn Quốc", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "30/01/2018", "sign_number": "05/2018/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tuấn Quốc", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "30/01/2018", "sign_number": "05/2018/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tuấn Quốc", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "30/01/2018", "sign_number": "05/2018/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tuấn Quốc", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm d Khoản 1 Điều 4 Quyết định 05/2018/QĐ-UBND Bảng giá tính thuế tài nguyên Vũng Tàu

Điều 4. Tổ chức thực hiện
1. Trách nhiệm của Sở Tài chính:
...
d) Cung cấp thông tin đối với các trường hợp cần điều chỉnh, bổ sung khung giá tính thuế tài nguyên quy định tại khoản 1 Điều 6 Thông tư số 44/2017/TT-BTC và gửi văn bản về Bộ Tài chính để làm căn cứ điều chỉnh Khung giá tính thuế tài nguyên cho phù hợp, chậm nhất là 30 ngày kể từ ngày có phát sinh các trường hợp điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính thuế tài nguyên.

Content:
Cung cấp thông tin đối với các trường hợp cần điều chỉnh, bổ sung khung giá tính thuế tài nguyên quy định tại khoản 1 Điều 6 Thông tư số 44/2017/TT-BTC và gửi văn bản về Bộ Tài chính để làm căn cứ điều chỉnh Khung giá tính thuế tài nguyên cho phù hợp, chậm nhất là 30 ngày kể từ ngày có phát sinh các trường hợp điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính thuế tài nguyên.