Document: Khoản 5 Điều 5 Quyết định 40/2019/QĐ-UBND đào tạo trình độ sơ cấp nghề Điện công nghiệp Quảng Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "10/12/2019", "sign_number": "40/2019/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Thị Thu Thủy", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "10/12/2019", "sign_number": "40/2019/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Thị Thu Thủy", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "10/12/2019", "sign_number": "40/2019/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Thị Thu Thủy", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "10/12/2019", "sign_number": "40/2019/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Thị Thu Thủy", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "10/12/2019", "sign_number": "40/2019/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Thị Thu Thủy", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 5 Quyết định 40/2019/QĐ-UBND đào tạo trình độ sơ cấp nghề Điện công nghiệp Quảng Ninh

Điều 5. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo trình độ sơ cấp, nghề Điện dân dụng
...
5. Định mức sử dụng cơ sở vật chất, thiết bị.
Đơn vị tính: Giờ chuẩn

STT

Tên gọi

Thông số kỹ thuật cơ bản

Định mức sử dụng thiết bị

1

Phòng học lý thuyết

Đáp ứng yêu cầu theo Tiêu chuẩn TCVN 9210:2012 về xây dựng trường dạy nghề); đảm bảo diện tích cho 35 học viên học tập.

3.3

2

Xưởng thực hành:

Đáp ứng yêu cầu theo Tiêu chuẩn TCVN 9210:2012 về xây dựng trường dạy nghề); đảm bảo diện tích cho 18 học viên học tập.

28.1

3

Bàn thực hành các cảm biến không khí

Kích thước 1200x600x1200; có đủ các loại cảm biến không khí; nguồn điện, cáp kết nối vào ra

0.78

4

Bàn thực hành các cảm biến nhiệt độ phạm vi không gian

Kích thước 1200x600x1200; có đủ các loại cảm biến không gian; nguồn điện, cáp kết nối vào ra

0.78

5

Bàn thực hành các cảm biến nhận diện

Kích thước 1200x900x1500; có đủ các loại cảm biến nhận diện; cảm biến nhận dạng vân tay;

0.78

6

Bàn thực hành các cảm biến hồng ngoại báo động

Kích thước 1200x600x1200; có đủ các loại cảm biến hồng ngoại báo động; Bộ cảm biến chuyển động hồng ngoại loại 9-24V; Cảm biến chuyển động/cảm biến hồng ngoại IP 41, 360°, Ngưỡng ánh sáng: 10 đến 1275 lux, Thời gian trễ có thể điều chỉnh: 10 giây đến 10 phút, Tiêu thụ ở chế độ chờ: 0,75 W, Phạm vi cảm biến: 8m; nguồn điện, cáp kết nối vào ra

0.78

7

Bàn thực hành các loại chuông điện có dây và không dây

Kích thước 1600x600x1200; có đủ các loại chuông điện có dây, không dây; bộ thu phát tín hiệu; điện áp 220V

0.56

8

Bàn thực hành các loại chuông cửa có hình ảnh

Kích thước 1600x600x1200; có đủ các loại chuông cửa hình ảnh, cáp kết nối

0.67

9

Camera giám sát toàn cảnh 360 độ

Camera giám sát toàn cảnh 360 độ

0.67

10

Camera chống trộm hỗ trợ năng lượng mặt trời

Độ phân giải: 1080P
Góc rộng: 120°
WIFI: 2.4GHz 802.11 b/n/g
Khẩu độ: F2.6
Nhìn đêm: PIR (10m)
Dung lượng pin: 5100mAh (dùng được 100 ngày)
Thẻ nhớ: 64GB (max)

0.67

11

Camera an ninh thông minh

Camera An Ninh DS-2CE71D0T-PIRL

0.67

12

Tủ trung tâm điều khiển nhà thông minh

Broadlink: Kết nối wifi 2.4GHz b/g/n hoặc dây RJ45, Học lệnh và điều khiển: IR 26K-64K & RF 315/433 Mhz, Kết nối cảm biến: 315Mhz 1527/2262, Tích hợp cảm biến nhiệt độ, độ ẩm, Hỗ trợ IFTTT, Nguồn: DC5V/1A Micro USB, Kích thước: 10cm*4.5cm*14.7cm, Kết hợp: Smartz Camera, SRE, SW1, SK1, SGM, Màu: Đen/Trắng

1.28

13

Tủ trung tâm điều khiển nhà thông minh SmartZ STK

Kết nối wifi 2.4GHz b/g/n hoặc dây RJ45 Học lệnh và điều khiển IR 26K-64K & RF 315/433 Mhz Kết nối cảm biến 315Mhz 1527/2262 Nguồn DC5V/1A Micro USB Kết hợp SmartZ Camera, SRE, SW1, SK1, SGM

1.28

14

Tủ trung tâm kiểm soát an ninh

Thông số kỹ thuật:
+ Kết nối giao tiếp với wifi
+ Điện áp vào 5V DC
+ Công suất 1.6 W

1.28

15

Tủ trung tâm báo cháy 2,4,8,10 kênh RPS-AAW

Số đầu báo khói lắp trên 1 kênh: 30 chiếc
- Số đầu báo nhiệt gia tăng lắp trên 1 kênh: không giới hạn
- Điện trở giám sát cuối kênh: 10K Ohm/1W
- Nguồn cấp cho chuông: 24V/160mA (20 chuông FBB-150I)
- Nguồn cấp cho đèn: 24V/400mA (21 đèn TL- 13D)
- Nguồn phụ: 24V/100mA
- Nguồn điện lưới: 220VAC 50/60Hz
- Nguồn dự phòng: ắc quy Ni-Cd DC 24V, 0.45 AH
- Còi báo động trung tâm: DC 24V, 25mA
- Nhiệt độ hoạt động: 0°C - 40°C (không ngưng động)
- Nhiệt độ bảo quản: -20°C ~ +50°C

1.28

16

Cụm thiết bị đóng mở cửa tự động âm sàn

Các thông số của cửa trượt cửa mở Motor; điện áp: AC220V/DC24V nguồn cung cấp: AC220V ± 50Hz công suất định mức (250/350) W trọng lượng; 600 kg mở (gần) tốc độ: 12 m/phút; mô- men xoắn: 22.5Nm; tụ: (220 V) 18 uF, 60 uFnhiệt độ làm việc:-20 °C ~ 55 °C làm việc độ ẩm: ≤85%đầu ra tốc độ quay: 50r/min±10 % đầu ra bánh modulus: M = 4 đầu ra bánh số Z = 16 đầu ra tốc độ quay: 50r/min±10 % kéo tối đa: 1100N Remote kiểm soát cách; ≤50m bảo vệ quá tải nhiệt độ: 120°

1.28

17

Cửa chặn lửa

Chất liệu thép mạ điện, chống han rỉ, thép làm cánh dày 0.8mm -1.0 mm, Thép làm khung dày 1.2mm -1.5 mm, Độ dày cánh 50 mm, Màu sắc ghi sáng, ghi tối, trắng, đen...KT 1600x2000

1.28

18

Mô hình hệ thống cửa tự động đóng mở

Kích thước 2200x600x1800; Điện áp 220V, 0,75 kW

1.28

19

Mô hình thực hành hệ thống chiếu sáng khẩn cấp

Kích thước 1800x900x1600 sử dụng nguồn 220V-1500W; Có đầy đủ các đèn báo hiệu an toàn, chiếu sáng khẩn cấp, các giắc kết nối

1.28

20

Mô hình thực hành lắp đặt thang máy

Kích thước 1200x600x1800 thang 4 tầng đủ trọn bộ; Công suất P=1,5, kW; Điện áp 380V

1.28

21

Mô hình thực hành hệ thống thông gió

Công suất 2,2kW, điện áp 380V đủ bộ

1.28

22

Mô hình thực hành bơm nước cứu hỏa

Kích thước 2200x1200x600 bố trí đủ bộ; Công suất P=0,75, kW; Điện áp 380V

1.28

23

Ca bin thực hành lắp đặt điện

Loại 4mx3mx2,5m; bao gồm gắn đủ các thiết bị

4.17

24

Bàn thực hành đấu nối lắp đặt vận hành động cơ KĐB 3 pha

Được chế tạo bằng thép, đủ 18 hs luyện tập
Điện áp 380V; P ≤ 5kW; đủ các thiết bị đóng cắt, bảo vệ

2.50

25

Mô hình đấu nối và vận hành ĐC xoay chiều 3 pha

Được đặt trên giá có bánh xe di chuyển, trên mô hình có bố trí sẵn các thiết bị để đấu nối và vận hành ĐC xoay chiều 3 pha có công suất ≥ 2kW; điện áp 220/380V và làm việc ở chế độ Y/∆ . đủ các thiết bị đóng cắt, bảo vệ

2.50

26

Mô hình đấu nối và vận hành ĐC xoay chiều 1 pha

Được đặt trên giá có bánh xe di chuyển, trên mô hình có bố trí sẵn các thiết bị để đấu nối và vận hành ĐC xoay chiều 1 pha có công suất 2hp-2- 2kW; điện áp 220V; đủ các thiết bị đóng cắt, bảo vệ

2.50

27

Mô hình đấu nối và vận hành ĐC bằng cầu dao 2 ngả

Được đặt trên giá có bánh xe di chuyển, trên mô hình có bố trí sẵn các thiết bị để đấu nối và vận hành ĐC xoay chiều 3 pha có công suất ≥ 2kW và làm việc ở chế độ Y/A bằng cầu dao 2 ngả. điện áp 380V; đủ các thiết bị đóng cắt, bảo vệ

2.50

28

Mô hình đấu nối tự động đảo chiều quay ĐC 3 pha khống chế bằng công tắc hành trình.

Được đặt trên giá có bánh xe di chuyển, trên mô hình có bố trí sẵn các thiết bị để đấu nối và vận hành ĐC xoay chiều 3 pha bằng công tắc hành trình “M900& L800” Dạng nhấn - Đầu con lăn điều khiển ĐC có công suất ≥ 2kW. điện áp 380V; đủ các thiết bị đóng cắt, bảo vệ

2.50

29

Bàn thực hành đo trực tiếp thông số mạch điện

KT 1600x 1200; Có đầy đủ vôn kế, Am pe kế đo trực tiếp; điện áp < 500V, dòng điện < 20A xoay chiều

0.72

30

Bàn thực hành đo gián tiếp thông số mạch điện

KT 1600x 1200; Có đầy đủ vôn kế, Am pe kế đo gián tiếp; điện áp < 500V, dòng điện < 5A; BI 50/5; BU 220/110

0.72

31

Bàn thực hành đo điện năng 1 pha, 3 pha

Có đầy đủ các công tơ 1 pha và 3 pha; Điện áp danh định (định mức): 220V Tần số: 50Hz, Dòng điện định mức: 5(20)A, 10(40)A, 20(80)A Điện áp danh định pha; 380VAC, Dòng điện định mức: 50A

0.83

32

Máy biến dòng

Loại biến dòng đo lường (MCT)
Kiểu hộp đúc 1 pha
Tỷ số biến dòng 50/5A (cáp qua CT 2 lần)
Cấp chính xác CL.1
Dung lượng 2.5VA
Mức cách điện 0.72/3KV
Kí hiệu đầu dây P1-P2/S1-S2
Đường kính trong (Ø) mm20
Đường kính ngoài (WxH) mm
60x79

0.72

33

Máy biến áp đo lường

380/110V - 100VA; Chính xác cho đo lường Class (cl): 0.5; Cấp chính xác cho bảo vệ Class (cl): 3P
Điện áp danh định (định mức) U: 380V
Tần số danh định (định mức) fn: 50Hz
Dung lượng danh định: 10VA
Điện thứ cấp danh định: 100V
Giới hạn gia tăng nhiệt độ: 60°C
Nhiệt độ làm việc cho phép: 0-45°C

0.72

34

Bình chữa cháy

MFZ 4
Hiệu quả phun từ 9 giây trở lên
- Có phạm vi chữa cháy từ 1,5 - 4m.
- Có nhiệt độ hoạt động (-)20 ~ (+)55 độ C.
- Phân loại 9B, 2A
- Có áp suất vận hành 1.2 MPa
- Thử trải nghiệm qua nước 2.5 MPa
- Trọng lượng tổng khoảng 5,6 kg

0.39

35

Van báo động cháy

- Kích thước: DN50, DN65, DN80, DN100, DN125, DN150
- Áp suất làm việc: PN10, PN16
- Nguồn điện: 24 V
- Chất liệu chế tạo: Thân bằng gang cầu cao cấp được sơn phủ Epoxy màu đỏ, bình tích áp và chuông báo động bằng Inox

0.17

36

Cụm tháo rời của các khớp nối mềm

Khớp nối vòi chữa cháy -Vật liệu: Nhôm-thau - Áp suất: ≥ 10 Bar - Kích thước: D65 Khớp nối vòi chữa cháy là thiết bị nối đường ống nước pccc và vòi chữa

0.17

37

Cụm tháo rời của các loại rọ hút

Kích thước - Size range: DN50 - DN300 mm Áp suất làm việc - Pressure rating: 10, 16, 20 kgf/cm2
Nhiệt độ làm việc - Working Temp: -100 ~ 800C
Kết nối - End connection: PN10/PN16/JIS10K/ANSI150-LB

0.17

38

Cụm tháo rời của van giảm áp

Áp suất danh định: 1,0 ~ 1,6 MPa
DN: 40 ~ 450mm
Nhiệt độ làm việc: 0 ~ 80 °C
Trung bình: nước
Tiêu chuẩn thiết kế: BS5163
Tiêu chuẩn mặt bích: BS EN 1092

0.17

39

Cụm tháo rời của trụ nước cứu hỏa

Áp suất làm việc 10 at
Đường kính trong 100mm
Chiều cao 30mm
Mở van hoàn toàn 2 vòng
Họng chờ lớn 110mm
Họng chờ nhỏ 68mm
Chiều cao 750mm
Khối lượng 150kg

0.17

40

Máy khoan bàn

- Từ tâm trục chính đến tâm cột: ≤ 950mm; Từ tâm trục chính đến bề mặt cột: ≤ 400mm; khoảng cách từ trục chính đến đế: (210 ÷
1000) mm- Công suất: (1÷ 2,2) kW

1.72

41

Máy mài 2 đá

Công suất: ≥ 1500W; điện áp 220V

1.72

42

Máy nén khí

Công suất ≥ 15 HP; Đầu nối nhanh, dây dài (8÷15)m; Điện áp 380V; Công suất 7,5 kW

1.89

43

Máy điện ro to dây quấn

Máy bơm- Điện áp 220V, Công suất 0,75 kW

7.17

44

Máy điều hòa không khí

Máy điều hòa 12000 Btu/h; Điện áp 220V

7.17

45

Bộ nạp ga máy điều hòa không khí

Bộ đồng hồ nạp ga Vlua VMG-2-R410A

1.72

46

Nồi cơm điện

Nồi cơm điện tử 1 lít; Điện áp 220V

7.17

47

Quạt bàn

Quạt bàn 65 W; Điện áp 220V

7.17

48

Bình nước nóng lạnh

Bình nước nóng lạnh 15 L; Điện áp 220V

7.17

49

Tủ lạnh

Tủ lạnh hai cửa Điện áp 220V

7.17

50

Máy giặt

Máy giặt 8kg; Điện áp 220V

7.17

51

Bơm nước (kiểu bơm ly tâm)

Bơm ly tâm; Điện áp 220V

7.17

52

Lò nướng chuyên dùng gia nhiệt bằng dây điện trở

Lò nướng 38L; Điện áp 220V

7.17

53

Máy nước nóng

Máy nước nóng; Điện áp 220V

7.17

54

Lò vi sóng

Lò vi sóng- 20L; Điện áp 220V

7.17

55

Bàn ủi

Bàn ủi hơi nước; Điện áp 220V

7.17

56

Lò nướng gia nhiệt

Điện áp 220V- Công suất 4,4KW

7.17

57

Cuộn dây Stator của máy phát điện

Công suất <5kVA, U=220V

0.50

58

Máy phát điện xoay chiều 1 pha động cơ xăng

Công suất <5kVA, U=220V

0.50

59

Phần cảm của máy phát diện xoay chiều một pha kiểu phần ứng quay

Công suất <5kVA, U=220V

0.50

60

Phần cảm máy phát điện xoay chiều một pha kiểu phần cảm quay

Công suất <5kVA, U=220V

0.50

61

Phần ứng của máy phát điện xoay chiều một pha kiểu phần ứng quay

Công suất <5kVA, U=220V

0.50

62

Tủ sấy động cơ

Kích thước hiệu dụng (D x R x C): 1000 x 1000 x 1500 mm; P= 2kW/220V

2.17

63

Động cơ 3 pha

Động cơ KĐB 3 pha U= 380V, P= (2-3)kW

2.50

64

Động cơ 1 pha

Động cơ KĐB 1 pha U= 220V, P= 2kW, khởi động bằng tụ điện

2.50

65

Động cơ vạn năng

Động cơ vạn năng AC máy khoan từ

7.17

66

Máy bắn tim cốt lazer

Chùm 8 tia laser xanh
Chiều dài sóng laser 808nm
Mức độ / độ chính xác dọc ± 0.2mm /1;
Laser an toàn cấp 2
Phạm vi nhiệt độ 0 °C -40 °C
Phạm vi làm việc 25m
Phạm vi bù tự động ± 3 °
Pin Lithium 4000mAh

8.8

67

Máy ép cốt thủy lực

Phạm vi ép 16 - 400 mm2
Lực ép lớn nhất: 20T
Hành trình: 20mm
Hàm ép: 16 - 25 - 35 - 50 - 95 - 120 - 150 - 185 - 240 - 300 -400 mm2

0.17

68

Mỏ hàn thiếc

Điện áp 220V; công suất 100W

4.67

69

Mỏ hàn nung

Điện áp 220V, Công suất 1000W

2.17

70

Máy quấn dây

Tốc độ lớn: 3600 vòng / phút
Kích thước: 290 x 100 x 180 mm
Đường kính tối đa của cuộn dây: 150mm
Chiều dài của cuộn dây: 100m
Số vòng: 0 - 99999 vòng
Trọng lượng: 2.5kg

2.17

71

Đồng hồ vạn năng (VOM)

Đo được điện áp AC và DC, điện trở, điện dung, đo tần số
- Hiển Thị Số
DCV:340mV/3.4/34/340/600
- ACV: 3.4/34/340/600V
- DCA: 100A -ACA: 100A Ω: 340Ω/3.4/34/340kΩ/3.4/34MΩ
- Continuity buzzer: 30±10Ω Tần số: (ACA) 3.4/10kHz (ACV) 3.4/34/300kHz
- Cỡ kìm kẹp: φ10mm max.
- Nguồn: R03 (DC 1.5V) x 2
- Kích thước: 128(L) x 91(W) x 27(D)mm
- Khối lượng: 220g approx. Phụ kiện: Pin R03 (DC 1.5 V) x 2, HDSD

7.17

72

Máy đo điện trở cách điện

Mê gôm 500V; tốc độ quay 120v/p

0.17

73

Công tơ điện 1 pha

220V (20A, 50A)

0.83

74

Công tơ điện 3 pha

380V (20A, 50A)

0.83

75

Máy đo hiện sóng

Số kênh: 2
Dải tần: 20Mhz
Độ phân giải: 8bits
Bộ nhớ sâu: 10K
Horizontal Scale (s/div): 5ns/div - 100s/div,
step by 1 - 2 - 5
Tốc độ lấy mẫu: 100MS/s
Rise time: ≤17.5ns
Màn hình: 7" color LCD, 800 x 480 pixels
Trở kháng đầu vào: 1MΩ ± 2%, in parallel with 20pF±5pF
Điện áp vào: 400V (PK - PK) (DC+AC, PK - PK)
Độ chính xác: ±3%
Độ suy hao: 1X, 10X, 100X, 1000X
Chế độ: Trigger
Tự động đo
Giao tiếp: USB
Nguồn cấp: 100V - 240V AC, 50/60Hz,

0.83

76

Máy đo điện trở tiếp đất

Độ chính xác: Điện áp đất±1%rdg±4dgt
Khối lượng 550g approx.
Giải đo: Điện trở 0~20Ω/0~200Ω/0~2000Ω
Độ chính xác: Điện trở ±2%rdg±0.1Ω (20Ωrange), ±2%rdg±3dgt (200Ω/2000Ωrange)
Giải đo: Điện áp đất[50,60Hz]: 0-200V AC

0.17

77

Máy khoan bê tông

Loại máy khoan 850W-220V

4.67

78

Máy bắn vít

Công suất 600W-điện áp 220V

4.67

79

Máy mài cầm tay

Công suất 650W-điện áp 220V

4.67

80

Máy cắt tường 2 lưỡi

Công suất 1100W-điện áp 220V

4.67

81

Cáng thương cứu hộ cứu hỏa

- Băng ca gấp lại được.
- Khung băng ca bằng hợp kim nhôm độ bền cao và mặt bể băng ca bằng thép.
Thông số kỹ thuật cáng cứu thương YDC 1A4:
Chất liệu: Hợp kim nhôm
Kích thước khi mở: 185 x 54 x 24 cm.
Kích thước khi gập: 93 x 52 x 6 cm.
Trọng lượng: 3 kg.
Tải trọng: 160 kg

0.39

Content:
Định mức sử dụng cơ sở vật chất, thiết bị.
Đơn vị tính: Giờ chuẩn

STT

Tên gọi

Thông số kỹ thuật cơ bản

Định mức sử dụng thiết bị

1

Phòng học lý thuyết

Đáp ứng yêu cầu theo Tiêu chuẩn TCVN 9210:2012 về xây dựng trường dạy nghề); đảm bảo diện tích cho 35 học viên học tập.

3.3

2

Xưởng thực hành:

Đáp ứng yêu cầu theo Tiêu chuẩn TCVN 9210:2012 về xây dựng trường dạy nghề); đảm bảo diện tích cho 18 học viên học tập.

28.1

3

Bàn thực hành các cảm biến không khí

Kích thước 1200x600x1200; có đủ các loại cảm biến không khí; nguồn điện, cáp kết nối vào ra

0.78

4

Bàn thực hành các cảm biến nhiệt độ phạm vi không gian

Kích thước 1200x600x1200; có đủ các loại cảm biến không gian; nguồn điện, cáp kết nối vào ra

0.78

5

Bàn thực hành các cảm biến nhận diện

Kích thước 1200x900x1500; có đủ các loại cảm biến nhận diện; cảm biến nhận dạng vân tay;

0.78

6

Bàn thực hành các cảm biến hồng ngoại báo động

Kích thước 1200x600x1200; có đủ các loại cảm biến hồng ngoại báo động; Bộ cảm biến chuyển động hồng ngoại loại 9-24V; Cảm biến chuyển động/cảm biến hồng ngoại IP 41, 360°, Ngưỡng ánh sáng: 10 đến 1275 lux, Thời gian trễ có thể điều chỉnh: 10 giây đến 10 phút, Tiêu thụ ở chế độ chờ: 0,75 W, Phạm vi cảm biến: 8m; nguồn điện, cáp kết nối vào ra

0.78

7

Bàn thực hành các loại chuông điện có dây và không dây

Kích thước 1600x600x1200; có đủ các loại chuông điện có dây, không dây; bộ thu phát tín hiệu; điện áp 220V

0.56

8

Bàn thực hành các loại chuông cửa có hình ảnh

Kích thước 1600x600x1200; có đủ các loại chuông cửa hình ảnh, cáp kết nối

0.67

9

Camera giám sát toàn cảnh 360 độ

Camera giám sát toàn cảnh 360 độ

0.67

10

Camera chống trộm hỗ trợ năng lượng mặt trời

Độ phân giải: 1080P
Góc rộng: 120°
WIFI: 2.4GHz 802.11 b/n/g
Khẩu độ: F2.6
Nhìn đêm: PIR (10m)
Dung lượng pin: 5100mAh (dùng được 100 ngày)
Thẻ nhớ: 64GB (max)

0.67

11

Camera an ninh thông minh

Camera An Ninh DS-2CE71D0T-PIRL

0.67

12

Tủ trung tâm điều khiển nhà thông minh

Broadlink: Kết nối wifi 2.4GHz b/g/n hoặc dây RJ45, Học lệnh và điều khiển: IR 26K-64K & RF 315/433 Mhz, Kết nối cảm biến: 315Mhz 1527/2262, Tích hợp cảm biến nhiệt độ, độ ẩm, Hỗ trợ IFTTT, Nguồn: DC5V/1A Micro USB, Kích thước: 10cm*4.5cm*14.7cm, Kết hợp: Smartz Camera, SRE, SW1, SK1, SGM, Màu: Đen/Trắng

1.28

13

Tủ trung tâm điều khiển nhà thông minh SmartZ STK

Kết nối wifi 2.4GHz b/g/n hoặc dây RJ45 Học lệnh và điều khiển IR 26K-64K & RF 315/433 Mhz Kết nối cảm biến 315Mhz 1527/2262 Nguồn DC5V/1A Micro USB Kết hợp SmartZ Camera, SRE, SW1, SK1, SGM

1.28

14

Tủ trung tâm kiểm soát an ninh

Thông số kỹ thuật:
+ Kết nối giao tiếp với wifi
+ Điện áp vào 5V DC
+ Công suất 1.6 W

1.28

15

Tủ trung tâm báo cháy 2,4,8,10 kênh RPS-AAW

Số đầu báo khói lắp trên 1 kênh: 30 chiếc
- Số đầu báo nhiệt gia tăng lắp trên 1 kênh: không giới hạn
- Điện trở giám sát cuối kênh: 10K Ohm/1W
- Nguồn cấp cho chuông: 24V/160mA (20 chuông FBB-150I)
- Nguồn cấp cho đèn: 24V/400mA (21 đèn TL- 13D)
- Nguồn phụ: 24V/100mA
- Nguồn điện lưới: 220VAC 50/60Hz
- Nguồn dự phòng: ắc quy Ni-Cd DC 24V, 0.45 AH
- Còi báo động trung tâm: DC 24V, 25mA
- Nhiệt độ hoạt động: 0°C - 40°C (không ngưng động)
- Nhiệt độ bảo quản: -20°C ~ +50°C

1.28

16

Cụm thiết bị đóng mở cửa tự động âm sàn

Các thông số của cửa trượt cửa mở Motor; điện áp: AC220V/DC24V nguồn cung cấp: AC220V ± 50Hz công suất định mức (250/350) W trọng lượng; 600 kg mở (gần) tốc độ: 12 m/phút; mô- men xoắn: 22.5Nm; tụ: (220 V) 18 uF, 60 uFnhiệt độ làm việc:-20 °C ~ 55 °C làm việc độ ẩm: ≤85%đầu ra tốc độ quay: 50r/min±10 % đầu ra bánh modulus: M = 4 đầu ra bánh số Z = 16 đầu ra tốc độ quay: 50r/min±10 % kéo tối đa: 1100N Remote kiểm soát cách; ≤50m bảo vệ quá tải nhiệt độ: 120°

1.28

17

Cửa chặn lửa

Chất liệu thép mạ điện, chống han rỉ, thép làm cánh dày 0.8mm -1.0 mm, Thép làm khung dày 1.2mm -1.5 mm, Độ dày cánh 50 mm, Màu sắc ghi sáng, ghi tối, trắng, đen...KT 1600x2000

1.28

18

Mô hình hệ thống cửa tự động đóng mở

Kích thước 2200x600x1800; Điện áp 220V, 0,75 kW

1.28

19

Mô hình thực hành hệ thống chiếu sáng khẩn cấp

Kích thước 1800x900x1600 sử dụng nguồn 220V-1500W; Có đầy đủ các đèn báo hiệu an toàn, chiếu sáng khẩn cấp, các giắc kết nối

1.28

20

Mô hình thực hành lắp đặt thang máy

Kích thước 1200x600x1800 thang 4 tầng đủ trọn bộ; Công suất P=1,5, kW; Điện áp 380V

1.28

21

Mô hình thực hành hệ thống thông gió

Công suất 2,2kW, điện áp 380V đủ bộ

1.28

22

Mô hình thực hành bơm nước cứu hỏa

Kích thước 2200x1200x600 bố trí đủ bộ; Công suất P=0,75, kW; Điện áp 380V

1.28

23

Ca bin thực hành lắp đặt điện

Loại 4mx3mx2,5m; bao gồm gắn đủ các thiết bị

4.17

24

Bàn thực hành đấu nối lắp đặt vận hành động cơ KĐB 3 pha

Được chế tạo bằng thép, đủ 18 hs luyện tập
Điện áp 380V; P ≤ 5kW; đủ các thiết bị đóng cắt, bảo vệ

2.50

25

Mô hình đấu nối và vận hành ĐC xoay chiều 3 pha

Được đặt trên giá có bánh xe di chuyển, trên mô hình có bố trí sẵn các thiết bị để đấu nối và vận hành ĐC xoay chiều 3 pha có công suất ≥ 2kW; điện áp 220/380V và làm việc ở chế độ Y/∆ . đủ các thiết bị đóng cắt, bảo vệ

2.50

26

Mô hình đấu nối và vận hành ĐC xoay chiều 1 pha

Được đặt trên giá có bánh xe di chuyển, trên mô hình có bố trí sẵn các thiết bị để đấu nối và vận hành ĐC xoay chiều 1 pha có công suất 2hp-2- 2kW; điện áp 220V; đủ các thiết bị đóng cắt, bảo vệ

2.50

27

Mô hình đấu nối và vận hành ĐC bằng cầu dao 2 ngả

Được đặt trên giá có bánh xe di chuyển, trên mô hình có bố trí sẵn các thiết bị để đấu nối và vận hành ĐC xoay chiều 3 pha có công suất ≥ 2kW và làm việc ở chế độ Y/A bằng cầu dao 2 ngả. điện áp 380V; đủ các thiết bị đóng cắt, bảo vệ

2.50

28

Mô hình đấu nối tự động đảo chiều quay ĐC 3 pha khống chế bằng công tắc hành trình.

Được đặt trên giá có bánh xe di chuyển, trên mô hình có bố trí sẵn các thiết bị để đấu nối và vận hành ĐC xoay chiều 3 pha bằng công tắc hành trình “M900& L800” Dạng nhấn - Đầu con lăn điều khiển ĐC có công suất ≥ 2kW. điện áp 380V; đủ các thiết bị đóng cắt, bảo vệ

2.50

29

Bàn thực hành đo trực tiếp thông số mạch điện

KT 1600x 1200; Có đầy đủ vôn kế, Am pe kế đo trực tiếp; điện áp < 500V, dòng điện < 20A xoay chiều

0.72

30

Bàn thực hành đo gián tiếp thông số mạch điện

KT 1600x 1200; Có đầy đủ vôn kế, Am pe kế đo gián tiếp; điện áp < 500V, dòng điện < 5A; BI 50/5; BU 220/110

0.72

31

Bàn thực hành đo điện năng 1 pha, 3 pha

Có đầy đủ các công tơ 1 pha và 3 pha; Điện áp danh định (định mức): 220V Tần số: 50Hz, Dòng điện định mức: 5(20)A, 10(40)A, 20(80)A Điện áp danh định pha; 380VAC, Dòng điện định mức: 50A

0.83

32

Máy biến dòng

Loại biến dòng đo lường (MCT)
Kiểu hộp đúc 1 pha
Tỷ số biến dòng 50/5A (cáp qua CT 2 lần)
Cấp chính xác CL.1
Dung lượng 2.5VA
Mức cách điện 0.72/3KV
Kí hiệu đầu dây P1-P2/S1-S2
Đường kính trong (Ø) mm20
Đường kính ngoài (WxH) mm
60x79

0.72

33

Máy biến áp đo lường

380/110V - 100VA; Chính xác cho đo lường Class (cl): 0.5; Cấp chính xác cho bảo vệ Class (cl): 3P
Điện áp danh định (định mức) U: 380V
Tần số danh định (định mức) fn: 50Hz
Dung lượng danh định: 10VA
Điện thứ cấp danh định: 100V
Giới hạn gia tăng nhiệt độ: 60°C
Nhiệt độ làm việc cho phép: 0-45°C

0.72

34

Bình chữa cháy

MFZ 4
Hiệu quả phun từ 9 giây trở lên
- Có phạm vi chữa cháy từ 1,5 - 4m.
- Có nhiệt độ hoạt động (-)20 ~ (+)55 độ C.
- Phân loại 9B, 2A
- Có áp suất vận hành 1.2 MPa
- Thử trải nghiệm qua nước 2.5 MPa
- Trọng lượng tổng khoảng 5,6 kg

0.39

35

Van báo động cháy

- Kích thước: DN50, DN65, DN80, DN100, DN125, DN150
- Áp suất làm việc: PN10, PN16
- Nguồn điện: 24 V
- Chất liệu chế tạo: Thân bằng gang cầu cao cấp được sơn phủ Epoxy màu đỏ, bình tích áp và chuông báo động bằng Inox

0.17

36

Cụm tháo rời của các khớp nối mềm

Khớp nối vòi chữa cháy -Vật liệu: Nhôm-thau - Áp suất: ≥ 10 Bar - Kích thước: D65 Khớp nối vòi chữa cháy là thiết bị nối đường ống nước pccc và vòi chữa

0.17

37

Cụm tháo rời của các loại rọ hút

Kích thước - Size range: DN50 - DN300 mm Áp suất làm việc - Pressure rating: 10, 16, 20 kgf/cm2
Nhiệt độ làm việc - Working Temp: -100 ~ 800C
Kết nối - End connection: PN10/PN16/JIS10K/ANSI150-LB

0.17

38

Cụm tháo rời của van giảm áp

Áp suất danh định: 1,0 ~ 1,6 MPa
DN: 40 ~ 450mm
Nhiệt độ làm việc: 0 ~ 80 °C
Trung bình: nước
Tiêu chuẩn thiết kế: BS5163
Tiêu chuẩn mặt bích: BS EN 1092

0.17

39

Cụm tháo rời của trụ nước cứu hỏa

Áp suất làm việc 10 at
Đường kính trong 100mm
Chiều cao 30mm
Mở van hoàn toàn 2 vòng
Họng chờ lớn 110mm
Họng chờ nhỏ 68mm
Chiều cao 750mm
Khối lượng 150kg

0.17

40

Máy khoan bàn

- Từ tâm trục chính đến tâm cột: ≤ 950mm; Từ tâm trục chính đến bề mặt cột: ≤ 400mm; khoảng cách từ trục chính đến đế: (210 ÷
1000) mm- Công suất: (1÷ 2,2) kW

1.72

41

Máy mài 2 đá

Công suất: ≥ 1500W; điện áp 220V

1.72

42

Máy nén khí

Công suất ≥ 15 HP; Đầu nối nhanh, dây dài (8÷15)m; Điện áp 380V; Công suất 7,5 kW

1.89

43

Máy điện ro to dây quấn

Máy bơm- Điện áp 220V, Công suất 0,75 kW

7.17

44

Máy điều hòa không khí

Máy điều hòa 12000 Btu/h; Điện áp 220V

7.17

45

Bộ nạp ga máy điều hòa không khí

Bộ đồng hồ nạp ga Vlua VMG-2-R410A

1.72

46

Nồi cơm điện

Nồi cơm điện tử 1 lít; Điện áp 220V

7.17

47

Quạt bàn

Quạt bàn 65 W; Điện áp 220V

7.17

48

Bình nước nóng lạnh

Bình nước nóng lạnh 15 L; Điện áp 220V

7.17

49

Tủ lạnh

Tủ lạnh hai cửa Điện áp 220V

7.17

50

Máy giặt

Máy giặt 8kg; Điện áp 220V

7.17

51

Bơm nước (kiểu bơm ly tâm)

Bơm ly tâm; Điện áp 220V

7.17

52

Lò nướng chuyên dùng gia nhiệt bằng dây điện trở

Lò nướng 38L; Điện áp 220V

7.17

53

Máy nước nóng

Máy nước nóng; Điện áp 220V

7.17

54

Lò vi sóng

Lò vi sóng- 20L; Điện áp 220V

7.17

55

Bàn ủi

Bàn ủi hơi nước; Điện áp 220V

7.17

56

Lò nướng gia nhiệt

Điện áp 220V- Công suất 4,4KW

7.17

57

Cuộn dây Stator của máy phát điện

Công suất <5kVA, U=220V

0.50

58

Máy phát điện xoay chiều 1 pha động cơ xăng

Công suất <5kVA, U=220V

0.50

59

Phần cảm của máy phát diện xoay chiều một pha kiểu phần ứng quay

Công suất <5kVA, U=220V

0.50

60

Phần cảm máy phát điện xoay chiều một pha kiểu phần cảm quay

Công suất <5kVA, U=220V

0.50

61

Phần ứng của máy phát điện xoay chiều một pha kiểu phần ứng quay

Công suất <5kVA, U=220V

0.50

62

Tủ sấy động cơ

Kích thước hiệu dụng (D x R x C): 1000 x 1000 x 1500 mm; P= 2kW/220V

2.17

63

Động cơ 3 pha

Động cơ KĐB 3 pha U= 380V, P= (2-3)kW

2.50

64

Động cơ 1 pha

Động cơ KĐB 1 pha U= 220V, P= 2kW, khởi động bằng tụ điện

2.50

65

Động cơ vạn năng

Động cơ vạn năng AC máy khoan từ

7.17

66

Máy bắn tim cốt lazer

Chùm 8 tia laser xanh
Chiều dài sóng laser 808nm
Mức độ / độ chính xác dọc ± 0.2mm /1;
Laser an toàn cấp 2
Phạm vi nhiệt độ 0 °C -40 °C
Phạm vi làm việc 25m
Phạm vi bù tự động ± 3 °
Pin Lithium 4000mAh

8.8

67

Máy ép cốt thủy lực

Phạm vi ép 16 - 400 mm2
Lực ép lớn nhất: 20T
Hành trình: 20mm
Hàm ép: 16 - 25 - 35 - 50 - 95 - 120 - 150 - 185 - 240 - 300 -400 mm2

0.17

68

Mỏ hàn thiếc

Điện áp 220V; công suất 100W

4.67

69

Mỏ hàn nung

Điện áp 220V, Công suất 1000W

2.17

70

Máy quấn dây

Tốc độ lớn: 3600 vòng / phút
Kích thước: 290 x 100 x 180 mm
Đường kính tối đa của cuộn dây: 150mm
Chiều dài của cuộn dây: 100m
Số vòng: 0 - 99999 vòng
Trọng lượng: 2.5kg

2.17

71

Đồng hồ vạn năng (VOM)

Đo được điện áp AC và DC, điện trở, điện dung, đo tần số
- Hiển Thị Số
DCV:340mV/3.4/34/340/600
- ACV: 3.4/34/340/600V
- DCA: 100A -ACA: 100A Ω: 340Ω/3.4/34/340kΩ/3.4/34MΩ
- Continuity buzzer: 30±10Ω Tần số: (ACA) 3.4/10kHz (ACV) 3.4/34/300kHz
- Cỡ kìm kẹp: φ10mm max.
- Nguồn: R03 (DC 1.5V) x 2
- Kích thước: 128(L) x 91(W) x 27(D)mm
- Khối lượng: 220g approx. Phụ kiện: Pin R03 (DC 1.5 V) x 2, HDSD

7.17

72

Máy đo điện trở cách điện

Mê gôm 500V; tốc độ quay 120v/p

0.17

73

Công tơ điện 1 pha

220V (20A, 50A)

0.83

74

Công tơ điện 3 pha

380V (20A, 50A)

0.83

75

Máy đo hiện sóng

Số kênh: 2
Dải tần: 20Mhz
Độ phân giải: 8bits
Bộ nhớ sâu: 10K
Horizontal Scale (s/div): 5ns/div - 100s/div,
step by 1 - 2 - 5
Tốc độ lấy mẫu: 100MS/s
Rise time: ≤17.5ns
Màn hình: 7" color LCD, 800 x 480 pixels
Trở kháng đầu vào: 1MΩ ± 2%, in parallel with 20pF±5pF
Điện áp vào: 400V (PK - PK) (DC+AC, PK - PK)
Độ chính xác: ±3%
Độ suy hao: 1X, 10X, 100X, 1000X
Chế độ: Trigger
Tự động đo
Giao tiếp: USB
Nguồn cấp: 100V - 240V AC, 50/60Hz,

0.83

76

Máy đo điện trở tiếp đất

Độ chính xác: Điện áp đất±1%rdg±4dgt
Khối lượng 550g approx.
Giải đo: Điện trở 0~20Ω/0~200Ω/0~2000Ω
Độ chính xác: Điện trở ±2%rdg±0.1Ω (20Ωrange), ±2%rdg±3dgt (200Ω/2000Ωrange)
Giải đo: Điện áp đất[50,60Hz]: 0-200V AC

0.17

77

Máy khoan bê tông

Loại máy khoan 850W-220V

4.67

78

Máy bắn vít

Công suất 600W-điện áp 220V

4.67

79

Máy mài cầm tay

Công suất 650W-điện áp 220V

4.67

80

Máy cắt tường 2 lưỡi

Công suất 1100W-điện áp 220V

4.67

81

Cáng thương cứu hộ cứu hỏa

- Băng ca gấp lại được.
- Khung băng ca bằng hợp kim nhôm độ bền cao và mặt bể băng ca bằng thép.
Thông số kỹ thuật cáng cứu thương YDC 1A4:
Chất liệu: Hợp kim nhôm
Kích thước khi mở: 185 x 54 x 24 cm.
Kích thước khi gập: 93 x 52 x 6 cm.
Trọng lượng: 3 kg.
Tải trọng: 160 kg

0.39