Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 73/2006/QĐ-UBND quy hoạch chung xây dựng thị trấn Chư Prông Gia Lai 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "18/09/2006", "sign_number": "73/2006/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thế Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "18/09/2006", "sign_number": "73/2006/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thế Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "18/09/2006", "sign_number": "73/2006/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thế Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "18/09/2006", "sign_number": "73/2006/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thế Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "18/09/2006", "sign_number": "73/2006/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thế Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 73/2006/QĐ-UBND quy hoạch chung xây dựng thị trấn Chư Prông Gia Lai 2020

Điều 1. : Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông với các nội dung sau:
...
4. Quy hoạch sử dụng đất:
4.1. Cơ cấu sử đất toàn thị trấn:
Tổng diện tích đất tự nhiên: 3.823 ha. Trong đó:
+ Đất công cộng : 30,4 ha.
+ Đất dự trữ công trình công cộng : 11,35 ha.
+ Đất văn hóa giáo dục : 17,85 ha.
+ Đất dân cư hiện trạng : 180,0 ha.
+ Đất ở định hướng phát triển : 100,0 ha.
+ Đất ở dự trữ : 100,0 ha.
+ Đất quy hoạch đã phê duyệt : 80,0 ha.
+ Đất đồng bào dân tộc : 5,39 ha.
+ Đất CN - TTCN : 25,0 ha.
+ Đất lâm nghiệp, đồi núi : 2608,32 ha.
+ Đất mặt nước : 40,0 ha.
+ Đất cây xanh : 65,0 ha.
+ Đất Quân sự : 0,9 ha.
+ Đất nghĩa địa : 30,0 ha.
+ Đất bãi rác : 7,7 ha.
+ Đất chưa sử dụng : 98,35 ha.
+ Giao thông : 120,0 ha
Tổng cộng : 3.823 ha.
- Hiện trạng về đất sử dụng: + Khu quy hoạch rừng tràm : 80 ha.
+ Các khu dân cư hiện trạng : 150 ha.
Tổng cộng : 230,0 ha.
Dự kiến phát triển thêm khoảng 170 ha (giai đoạn đến năm 2020).
4.2. Cơ cấu sử dụng đất xây dựng đô thị (Giai đoạn từ 2005 - 2015).
- Đất công trình công cộng : 28,00 ha chiếm 8,00%.
- Đất dự trữ công cộng : 11,35 ha chiếm 3,24%.
- Đất văn hóa giáo dục : 16,50 ha chiếm 4,71%.
- Đất ở đô thị hiện trạng : 150,0 ha chiếm 42,86%.
- Đất ở định hướng phát triển : 38,00 ha chiếm 10,86%.
- Đất ở công viên cây xanh + TDTT : 40,00 ha chiếm 11,43%.
- Đất mặt hồ : 3,50 ha chiếm 1,00%.
- Đất quốc phòng : 0,90 ha chiếm 0,26%.
- Đất giao thông : 61,75 ha chiếm 17,64%.
Tổng diện tích : 350,0 ha chiếm 100%.
4.3. Cơ cấu sử dụng đất xây dựng đô thị (Giai đoạn từ 2005 - 2020).
- Đất công trình công cộng : 28,00 ha chiếm 8,00%.
- Đất dự trữ công cộng : 11,35 ha chiếm 4,23%.
- Đất văn hóa giáo dục : 16,50 ha chiếm 4,71%.
- Đất ở đô thị hiện trạng : 150,0 ha chiếm 42,86%.
- Đất ở định hướng phát triển : 38,00 ha chiếm 10,86%.
- Đất công viên cây xanh + TDTT : 40,00 ha chiếm 11,43%.
- Đất mặt hồ : 3,50 ha chiếm 1,00%.
- Đất quốc phòng : 0,90 ha chiếm 0,26%.
- Đất giao thông : 61,75 ha chiếm 17,64%.
- Đất dự phòng phát triển : 50,00 ha chiếm 12,50%.
Tổng diện tích : 400,0 ha chiếm 100%.

Content:
Quy hoạch sử dụng đất:
4.1. Cơ cấu sử đất toàn thị trấn:
Tổng diện tích đất tự nhiên: 3.823 ha. Trong đó:
+ Đất công cộng : 30,4 ha.
+ Đất dự trữ công trình công cộng : 11,35 ha.
+ Đất văn hóa giáo dục : 17,85 ha.
+ Đất dân cư hiện trạng : 180,0 ha.
+ Đất ở định hướng phát triển : 100,0 ha.
+ Đất ở dự trữ : 100,0 ha.
+ Đất quy hoạch đã phê duyệt : 80,0 ha.
+ Đất đồng bào dân tộc : 5,39 ha.
+ Đất CN - TTCN : 25,0 ha.
+ Đất lâm nghiệp, đồi núi : 2608,32 ha.
+ Đất mặt nước : 40,0 ha.
+ Đất cây xanh : 65,0 ha.
+ Đất Quân sự : 0,9 ha.
+ Đất nghĩa địa : 30,0 ha.
+ Đất bãi rác : 7,7 ha.
+ Đất chưa sử dụng : 98,35 ha.
+ Giao thông : 120,0 ha
Tổng cộng : 3.823 ha.
- Hiện trạng về đất sử dụng: + Khu quy hoạch rừng tràm : 80 ha.
+ Các khu dân cư hiện trạng : 150 ha.
Tổng cộng : 230,0 ha.
Dự kiến phát triển thêm khoảng 170 ha (giai đoạn đến năm 2020).
4.2. Cơ cấu sử dụng đất xây dựng đô thị (Giai đoạn từ 2005 - 2015).
- Đất công trình công cộng : 28,00 ha chiếm 8,00%.
- Đất dự trữ công cộng : 11,35 ha chiếm 3,24%.
- Đất văn hóa giáo dục : 16,50 ha chiếm 4,71%.
- Đất ở đô thị hiện trạng : 150,0 ha chiếm 42,86%.
- Đất ở định hướng phát triển : 38,00 ha chiếm 10,86%.
- Đất ở công viên cây xanh + TDTT : 40,00 ha chiếm 11,43%.
- Đất mặt hồ : 3,50 ha chiếm 1,00%.
- Đất quốc phòng : 0,90 ha chiếm 0,26%.
- Đất giao thông : 61,75 ha chiếm 17,64%.
Tổng diện tích : 350,0 ha chiếm 100%.
4.3. Cơ cấu sử dụng đất xây dựng đô thị (Giai đoạn từ 2005 - 2020).
- Đất công trình công cộng : 28,00 ha chiếm 8,00%.
- Đất dự trữ công cộng : 11,35 ha chiếm 4,23%.
- Đất văn hóa giáo dục : 16,50 ha chiếm 4,71%.
- Đất ở đô thị hiện trạng : 150,0 ha chiếm 42,86%.
- Đất ở định hướng phát triển : 38,00 ha chiếm 10,86%.
- Đất công viên cây xanh + TDTT : 40,00 ha chiếm 11,43%.
- Đất mặt hồ : 3,50 ha chiếm 1,00%.
- Đất quốc phòng : 0,90 ha chiếm 0,26%.
- Đất giao thông : 61,75 ha chiếm 17,64%.
- Đất dự phòng phát triển : 50,00 ha chiếm 12,50%.
Tổng diện tích : 400,0 ha chiếm 100%.