Document: Điều 7 Quyết định 1906/PC quy định điều kiện, nội dung và thủ tục cấp phép lưu hành phương tiện cơ giới đường bộ

Type: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "06/07/1995", "sign_number": "1906/PC", "signer": "Lã Ngọc Khuê", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "06/07/1995", "sign_number": "1906/PC", "signer": "Lã Ngọc Khuê", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "06/07/1995", "sign_number": "1906/PC", "signer": "Lã Ngọc Khuê", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "06/07/1995", "sign_number": "1906/PC", "signer": "Lã Ngọc Khuê", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "06/07/1995", "sign_number": "1906/PC", "signer": "Lã Ngọc Khuê", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 7 Quyết định 1906/PC quy định điều kiện, nội dung và thủ tục cấp phép lưu hành phương tiện cơ giới đường bộ có nội dung như sau:

Điều 7. : Mẫu Giấy phép lưu hành phải có các nội dung sau đây:
1. Họ và tên, địa chỉ nơi cư trú của chủ phương tiện.
2. Số đăng ký phương tiện và số thứ tự của Giấy phép lưu hành.
3. Loại phương tiện, tự trọng phương tiện, trọng tải, số lượng hành khách (thiết kế và cho phép).
4. Phạm vi lưu hành (theo khu vực tuyến đường).
5. Mục đích sử dụng phương tiện.
6. Thời gian được lưu hành.
7. Chữ ký, họ tên, chức vụ của người cấp phép.
8. Dấu của cơ quan cấp phép.
9. Số khung, số máy, màu sơn của phương tiện.
10. Chỉ dẫn sử dụng giấy phép.
Điều 7: Riêng mẫu Giấy phép lưu hành đặc biệt, còn có thêm các yêu cầu chỉ dẫn bắt buộc phải thực hiện để đảm bảo giao thông và bảo vệ công trình giao thông.

Content:
Điều 7. : Mẫu Giấy phép lưu hành phải có các nội dung sau đây:
1. Họ và tên, địa chỉ nơi cư trú của chủ phương tiện.
2. Số đăng ký phương tiện và số thứ tự của Giấy phép lưu hành.
3. Loại phương tiện, tự trọng phương tiện, trọng tải, số lượng hành khách (thiết kế và cho phép).
4. Phạm vi lưu hành (theo khu vực tuyến đường).
5. Mục đích sử dụng phương tiện.
6. Thời gian được lưu hành.
7. Chữ ký, họ tên, chức vụ của người cấp phép.
8. Dấu của cơ quan cấp phép.
9. Số khung, số máy, màu sơn của phương tiện.
10. Chỉ dẫn sử dụng giấy phép.
Điều 7: Riêng mẫu Giấy phép lưu hành đặc biệt, còn có thêm các yêu cầu chỉ dẫn bắt buộc phải thực hiện để đảm bảo giao thông và bảo vệ công trình giao thông.