Document: Điều 1 Quyết định 2544/QĐ-UBND cơ chế chính sách hỗ trợ giống cây trồng vật nuôi

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "11/04/2013", "sign_number": "2544/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Việt", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "11/04/2013", "sign_number": "2544/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Việt", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "11/04/2013", "sign_number": "2544/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Việt", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "11/04/2013", "sign_number": "2544/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Việt", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "11/04/2013", "sign_number": "2544/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Việt", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2544/QĐ-UBND cơ chế chính sách hỗ trợ giống cây trồng vật nuôi có nội dung như sau:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh:
a. Các loại thiên tai gây thiệt hại trực tiếp đối với cây trồng, vật nuôi, thủy sản: Bão, lũ, lũ quét, ngập lụt, hạn hán, giông, lốc xoáy, sương giá, rét đậm, rét hại kéo dài.
b. Các loại dịch bệnh nguy hiểm đối với cây trồng, vật nuôi, thủy sản:
- Đối với cây trồng: Rầy nâu, bệnh vàng lùn, lùn sóc đen, lùn xoắn lá; bệnh chồi cỏ mía, chổi rồng.
- Đối với vật nuôi, thủy sản:
+ Đối với lợn: Bệnh tai xanh, lở mồm long móng.
+ Đối với trâu, bò: Bệnh lở mồm long móng.
+ Đối với gia cầm (gà, vịt, ngan, ngỗng): Bệnh cúm gia cầm.
+ Đối với nuôi trồng thủy sản: Bệnh đốm trắng, đầu vàng đối với tôm sú, Bệnh đốm trắng, đầu vàng và bệnh hội chứng Taura đối với tôm chân trắng.
2. Đối tượng áp dụng:
Hộ nông dân, ngư dân, chủ trang trại, tổ hợp tác, hợp tác xã sản xuất trong lĩnh vực trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản trên địa bàn thành phố Hà Nội bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh theo quy định tại khoản I Điều này.
3. Thời gian hỗ trợ:
- Đối với thiên tai: kể từ ngày thiên tai xảy ra trên từng địa bàn cụ thể theo quyết định công bố loại thiên tai do Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội quyết định.
- Đối với dịch bệnh: kể từ ngày có quyết định công bố dịch của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội đến khi có quyết định công bố hết dịch hoặc xác nhận vật nuôi, thủy sản bị thiệt hại do dịch bệnh gây nên theo quy định tại điểm b, khoản I Điều này của cơ quan nhà nước có thẩm quyền để làm căn cứ thực hiện chính sách hỗ trợ.

Content:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh:
a. Các loại thiên tai gây thiệt hại trực tiếp đối với cây trồng, vật nuôi, thủy sản: Bão, lũ, lũ quét, ngập lụt, hạn hán, giông, lốc xoáy, sương giá, rét đậm, rét hại kéo dài.
b. Các loại dịch bệnh nguy hiểm đối với cây trồng, vật nuôi, thủy sản:
- Đối với cây trồng: Rầy nâu, bệnh vàng lùn, lùn sóc đen, lùn xoắn lá; bệnh chồi cỏ mía, chổi rồng.
- Đối với vật nuôi, thủy sản:
+ Đối với lợn: Bệnh tai xanh, lở mồm long móng.
+ Đối với trâu, bò: Bệnh lở mồm long móng.
+ Đối với gia cầm (gà, vịt, ngan, ngỗng): Bệnh cúm gia cầm.
+ Đối với nuôi trồng thủy sản: Bệnh đốm trắng, đầu vàng đối với tôm sú, Bệnh đốm trắng, đầu vàng và bệnh hội chứng Taura đối với tôm chân trắng.
2. Đối tượng áp dụng:
Hộ nông dân, ngư dân, chủ trang trại, tổ hợp tác, hợp tác xã sản xuất trong lĩnh vực trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản trên địa bàn thành phố Hà Nội bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh theo quy định tại khoản I Điều này.
3. Thời gian hỗ trợ:
- Đối với thiên tai: kể từ ngày thiên tai xảy ra trên từng địa bàn cụ thể theo quyết định công bố loại thiên tai do Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội quyết định.
- Đối với dịch bệnh: kể từ ngày có quyết định công bố dịch của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội đến khi có quyết định công bố hết dịch hoặc xác nhận vật nuôi, thủy sản bị thiệt hại do dịch bệnh gây nên theo quy định tại điểm b, khoản I Điều này của cơ quan nhà nước có thẩm quyền để làm căn cứ thực hiện chính sách hỗ trợ.