Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 264/QĐ-UBND 2022 đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển sử dụng rừng Lạng Sơn

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lạng Sơn", "promulgation_date": "10/02/2022", "sign_number": "264/QĐ-UBND", "signer": "Lương Trọng Quỳnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lạng Sơn", "promulgation_date": "10/02/2022", "sign_number": "264/QĐ-UBND", "signer": "Lương Trọng Quỳnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lạng Sơn", "promulgation_date": "10/02/2022", "sign_number": "264/QĐ-UBND", "signer": "Lương Trọng Quỳnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lạng Sơn", "promulgation_date": "10/02/2022", "sign_number": "264/QĐ-UBND", "signer": "Lương Trọng Quỳnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lạng Sơn", "promulgation_date": "10/02/2022", "sign_number": "264/QĐ-UBND", "signer": "Lương Trọng Quỳnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 264/QĐ-UBND 2022 đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển sử dụng rừng Lạng Sơn

Điều 1. Phê duyệt đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn như sau:
...
2. Định mức trồng và chăm sóc 01 ha rừng trồng thay thế:
Đơn giá trồng và chăm sóc cho 01 ha rừng trồng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác là 76.379.000 đồng (Bảy mươi sáu triệu ba trăm bảy mươi chín nghìn đồng chẵn)), cụ thể như sau:
ĐVT: đồng/ha

Số TT

Hạng mục

Tổng

Trồng rừng và chăm sóc năm 1

Chăm sóc

Năm thứ hai

Năm thứ ba

Năm thứ tư

Năm thứ năm

TỔNG (1+2+3)

76.379.000

35.365.000

17.410.000

10.687.000

6.458.000

6.458.000

1

Chi phí lâm sinh

72.658.103

32.839.244

16.902.428

10.375.812

6.270.310

6.270.310

a

Vật tư

12.400.000

9.700.000

2.700.000

0

0

- Chi phí cây giống

8.400.000

7.700.000

700.000

- Chi phí phân bón

4.000.000

2.000.000

2.000.000

b

Nhân công

60.258.103

23.139.244

14.202.428

10.375.812

6.270.310

6.270.310

- Chăm sóc lần 1

40.453.988

22.463.380

8.503.817

4.568.209

2.459.291

2.459.291

- Chăm sóc lần 2

13.721.339

4.346.882

4.455.875

2.459.291

2.459.291

- Bảo vệ

6.082.776

675.864

1.351.728

1.351.728

1.351.728

1.351.728

2

Chi phí khảo sát, thiết kế

1.540.990

1.540.990

3

Chi phí quản lý 3% chi phí lâm sinh

2.179.743

985.177

507.073

311.274

188.109

188.109

- Cấp tỉnh 0,3%

217.974

98.518

50.707

31.127

18.811

18.811

- Cấp huyện 0,15%

108.987

49.259

25.354

15.564

9.405

9.405

- Cấp xã 0,15%

108.987

49.259

25.354

15.564

9.405

9.405

- Chủ đầu tư 2,4%

1.743.794

788.142

405.658

249.019

150.487

150.487

Content:
Định mức trồng và chăm sóc 01 ha rừng trồng thay thế:
Đơn giá trồng và chăm sóc cho 01 ha rừng trồng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác là 76.379.000 đồng (Bảy mươi sáu triệu ba trăm bảy mươi chín nghìn đồng chẵn)), cụ thể như sau:
ĐVT: đồng/ha

Số TT

Hạng mục

Tổng

Trồng rừng và chăm sóc năm 1

Chăm sóc

Năm thứ hai

Năm thứ ba

Năm thứ tư

Năm thứ năm

TỔNG (1+2+3)

76.379.000

35.365.000

17.410.000

10.687.000

6.458.000

6.458.000

1

Chi phí lâm sinh

72.658.103

32.839.244

16.902.428

10.375.812

6.270.310

6.270.310

a

Vật tư

12.400.000

9.700.000

2.700.000

0

0

- Chi phí cây giống

8.400.000

7.700.000

700.000

- Chi phí phân bón

4.000.000

2.000.000

2.000.000

b

Nhân công

60.258.103

23.139.244

14.202.428

10.375.812

6.270.310

6.270.310

- Chăm sóc lần 1

40.453.988

22.463.380

8.503.817

4.568.209

2.459.291

2.459.291

- Chăm sóc lần 2

13.721.339

4.346.882

4.455.875

2.459.291

2.459.291

- Bảo vệ

6.082.776

675.864

1.351.728

1.351.728

1.351.728

1.351.728

2

Chi phí khảo sát, thiết kế

1.540.990

1.540.990

3

Chi phí quản lý 3% chi phí lâm sinh

2.179.743

985.177

507.073

311.274

188.109

188.109

- Cấp tỉnh 0,3%

217.974

98.518

50.707

31.127

18.811

18.811

- Cấp huyện 0,15%

108.987

49.259

25.354

15.564

9.405

9.405

- Cấp xã 0,15%

108.987

49.259

25.354

15.564

9.405

9.405

- Chủ đầu tư 2,4%

1.743.794

788.142

405.658

249.019

150.487

150.487