Document: Điểm a Khoản 1 Điều 3 Quyết định 31/2014/QĐ-UBND hạn mức giao đất ở đất trống đồi núi trọc đất có mặt nước Quảng Trị

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "17/07/2014", "sign_number": "31/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Cường", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "17/07/2014", "sign_number": "31/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Cường", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "17/07/2014", "sign_number": "31/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Cường", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "17/07/2014", "sign_number": "31/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Cường", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "17/07/2014", "sign_number": "31/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Cường", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 1 Điều 3 Quyết định 31/2014/QĐ-UBND hạn mức giao đất ở đất trống đồi núi trọc đất có mặt nước Quảng Trị

Điều 3. Hạn mức giao đất ở; hạn mức công nhận quyền sử dụng đất ở quy định sau:
1. Hạn mức giao đất ở cho mỗi hộ gia đình, cá nhân.
a) Đối với khu vực nông thôn theo quy định tại Điều 143 Luật Đất đai 2013:
- Các xã đồng bằng: 300 m2;
- Các xã trung du, miền núi và ven biển: 400 m2;
- Đối với nơi có phong tục, tập quán nhiều thế hệ cùng sinh sống trong một hộ gia đình: 600 m2. Quy định này chỉ áp dụng đối với nơi có phong tục, tập quán chung cho cả khu vực dân cư (không áp dụng cho trường hợp riêng, cá biệt).

Content:
Đối với khu vực nông thôn theo quy định tại Điều 143 Luật Đất đai 2013:
- Các xã đồng bằng: 300 m2;
- Các xã trung du, miền núi và ven biển: 400 m2;
- Đối với nơi có phong tục, tập quán nhiều thế hệ cùng sinh sống trong một hộ gia đình: 600 m2. Quy định này chỉ áp dụng đối với nơi có phong tục, tập quán chung cho cả khu vực dân cư (không áp dụng cho trường hợp riêng, cá biệt).