Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 12/QĐ-UBND 2024 đồ án quy hoạch chung đô thị Ngọc Vũ Thiệu Hóa Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "02/01/2024", "sign_number": "12/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "02/01/2024", "sign_number": "12/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "02/01/2024", "sign_number": "12/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "02/01/2024", "sign_number": "12/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "02/01/2024", "sign_number": "12/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 12/QĐ-UBND 2024 đồ án quy hoạch chung đô thị Ngọc Vũ Thiệu Hóa Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt đồ án quy hoạch chung đô thị Ngọc Vũ, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2045, với những nội dung chính sau:
...
4. Chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật đạt được
4.1. Chỉ tiêu đất đai
- Đất dân dụng phát triển mới đến năm 2030: 77,55 ha, đạt chỉ tiêu bình quân 96,25 m2/người; đến năm 2045: 143,01 ha, đạt chỉ tiêu bình quân 96,15 m2/người;
- Đất đơn vị ở mới đến năm 2030: 44,0 ha, đạt chỉ tiêu bình quân 55 m2/người; đến năm 2045: 77,05 ha, đạt chỉ tiêu bình quân 51,8 m2/người;
- Đất nhóm nhà ở phát triển và tái định cư đến năm 2030: 36,98 ha, đạt chỉ tiêu bình quân 46,0 m2/người; đến năm 2045: 63,97 ha, đạt chỉ tiêu bình quân 43,0 m2/người;
- Đất cây xanh sử dụng công cộng đô thị đến năm 2030: 7,28 ha, đạt chỉ tiêu bình quân 4,04 m2/người; đến năm 2045: 11,6 ha, đạt chỉ tiêu bình quân 4,6 m2/người;
- Đất cây xanh toàn đô thị đến năm 2030 có tổng diện tích là 30,75 ha, đạt chỉ tiêu bình quân 17 m2/người; đến năm 2045 có tổng diện tích là 40,88 ha (cây xanh công cộng đô thị: 11,60 ha; cây xanh chuyên dụng: 23,47 ha; cây xanh sử dụng công cộng đơn vị ở: 5,81 ha), đạt chỉ tiêu bình quân 16,35 m2/người.
4.2. Chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật
- Tỷ lệ đất giao thông đô thị tính đến đường phân khu vực: 119,08 ha chiếm 20,32% đất xây dựng đô thị.
- Đất bãi đỗ xe: 7,03 ha, đạt chỉ tiêu 2,81 m2/người.
- Chỉ tiêu điện năng: 1.000 KWh/người/năm; cấp điện công nghiệp 140 - 250 KW/ha.
- Cấp nước sinh hoạt tối thiểu 80 lít/người/ngđ.
- Tỷ lệ thu gom, xử lý nước thải sinh hoạt: ≥ 90%, nước thải công nghiệp (xử lý riêng): 100%.
- Chất thải rắn sinh hoạt: 0,8 kg/ng/ngđ, công nghiệp: 0,3 tấn/ha.
- Thu gom xử lý rác thải sinh hoạt: ≥ 95%.

Content:
Chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật đạt được
4.1. Chỉ tiêu đất đai
- Đất dân dụng phát triển mới đến năm 2030: 77,55 ha, đạt chỉ tiêu bình quân 96,25 m2/người; đến năm 2045: 143,01 ha, đạt chỉ tiêu bình quân 96,15 m2/người;
- Đất đơn vị ở mới đến năm 2030: 44,0 ha, đạt chỉ tiêu bình quân 55 m2/người; đến năm 2045: 77,05 ha, đạt chỉ tiêu bình quân 51,8 m2/người;
- Đất nhóm nhà ở phát triển và tái định cư đến năm 2030: 36,98 ha, đạt chỉ tiêu bình quân 46,0 m2/người; đến năm 2045: 63,97 ha, đạt chỉ tiêu bình quân 43,0 m2/người;
- Đất cây xanh sử dụng công cộng đô thị đến năm 2030: 7,28 ha, đạt chỉ tiêu bình quân 4,04 m2/người; đến năm 2045: 11,6 ha, đạt chỉ tiêu bình quân 4,6 m2/người;
- Đất cây xanh toàn đô thị đến năm 2030 có tổng diện tích là 30,75 ha, đạt chỉ tiêu bình quân 17 m2/người; đến năm 2045 có tổng diện tích là 40,88 ha (cây xanh công cộng đô thị: 11,60 ha; cây xanh chuyên dụng: 23,47 ha; cây xanh sử dụng công cộng đơn vị ở: 5,81 ha), đạt chỉ tiêu bình quân 16,35 m2/người.
4.2. Chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật
- Tỷ lệ đất giao thông đô thị tính đến đường phân khu vực: 119,08 ha chiếm 20,32% đất xây dựng đô thị.
- Đất bãi đỗ xe: 7,03 ha, đạt chỉ tiêu 2,81 m2/người.
- Chỉ tiêu điện năng: 1.000 KWh/người/năm; cấp điện công nghiệp 140 - 250 KW/ha.
- Cấp nước sinh hoạt tối thiểu 80 lít/người/ngđ.
- Tỷ lệ thu gom, xử lý nước thải sinh hoạt: ≥ 90%, nước thải công nghiệp (xử lý riêng): 100%.
- Chất thải rắn sinh hoạt: 0,8 kg/ng/ngđ, công nghiệp: 0,3 tấn/ha.
- Thu gom xử lý rác thải sinh hoạt: ≥ 95%.