Document: Điểm a Khoản 6 Điều 1 Quyết định 966/QĐ-UBND 2017 Quy hoạch xây dựng 1/500 Khu đô thị du lịch Nhơn Hội Bình Định

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "20/03/2017", "sign_number": "966/QĐ-UBND", "signer": "Phan Cao Thắng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "20/03/2017", "sign_number": "966/QĐ-UBND", "signer": "Phan Cao Thắng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "20/03/2017", "sign_number": "966/QĐ-UBND", "signer": "Phan Cao Thắng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "20/03/2017", "sign_number": "966/QĐ-UBND", "signer": "Phan Cao Thắng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "20/03/2017", "sign_number": "966/QĐ-UBND", "signer": "Phan Cao Thắng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 6 Điều 1 Quyết định 966/QĐ-UBND 2017 Quy hoạch xây dựng 1/500 Khu đô thị du lịch Nhơn Hội Bình Định

Điều 1. Phê duyệt Đồ án Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 với các nội dung cụ thể như sau:
...
6.018.195,1

100,00

71.372

84,3

I

Khu trung tâm, công viên cây xanh đô thị, công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật toàn khu

1.662.951,8

27,63

23,3

1

Công trình công cộng, dịch vụ đô thị

747.211,7

12,42

40

4-30

10,5

2

Cây xanh đô thị

702.922,9

11,68

9,8

3

Quảng trường biển

112.981,6

1,88

4

Đất công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật đô thị (trạm điện, trạm xử lý nước thải), bãi đỗ xe, bến xe buýt, trạm xăng dầu

99.835,6

1,66

1,4

II

Đất các đơn vị ở

2.920.175,5

48,52

40,9

1

Công trình công cộng, dịch vụ đơn vị ở

256.637,8

4,26

40

4-5

3,6

2

Đất ở

2.211.903,2

36,75

71.372

31,0

a

Đất ở liền kề

202.989,1

3,37

60

3

5.196

b

Đất ở biệt thự đơn lập

339.622,7

5,64

50-65

3

3.980

c

Đất ở biệt thự song lập

114.161,6

1,90

45

3

1.728

d

Đất ở kết hợp dịch vụ

157.923,1

2,62

60-90

4-5

4.788

đ

Đất nhà ở công nhân

334.635,1

5,56

50

5

10.039

e

Đất ở chung cư

725.730,9

12,06

40

10

28.304,8

g

Đất ở chung cư cao cấp

336.840,7

5,60

40

20

15.649

3

Đất hỗn hợp

156.225,8

0,93

40

20

1.687

4

Đất cây xanh đơn vị ở

395.408,7

6,57

5,5

III

Đất giao thông

1.435.067,8

23,85

b) Quy hoạch sử dụng đất các đơn vị ở:

STT

Loại đất

Diện tích (m2)

Mật độ xây dựng (%)

Tầng cao xây dựng (tầng)

Hệ số sử dụng đất (lần)

Dân số (người)

I

Đơn vị ở

572.346,40

11.828

1

Công trình công cộng, dịch vụ đơn vị ở

28.971.90

40

4-5

2

Đất ở

394.881.90

11.828

a

Đất ở liền kề

18.700,30

60

3

1,8

484

b

Đất ở biệt thự đơn lập

62.109,30

50

3

1,5

708

c

Đất ở biệt thự song lập

45.116,00

45

3

1,4

648

d

Đất ở chung cư

268.956,30

50

5

2,5

9.988

3

Đất cây xanh đơn vị ở

50.755,20

4

Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật

2.639,50

5

Đất giao thông đơn vị ở

95.097,90

II

Đơn vị ở II

360.907,70

4.951

1

Công trình công cộng, dịch vụ đơn vị ở

27.065,60

40

4-5

2

Đất ở

207.938,70

4.951

a

Đất ở liền kề

16.219,60

60

3

1,8

404

b

Đất ở biệt thự đơn lập

89.979,10

50

3

1,5

860

c

Đất ở chung cư

101.740,00

50

5

2,5

3.687

3

Đất cây xanh đơn vị ở

46.895,60

4

Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật

3.107,10

5

Đất giao thông đơn vị ở

75.900,70

III

Đơn vị ở III

360.392,30

8.253

1

Công trình công cộng, dịch vụ đơn vị ở

15.171,50

40

4-5

2

Đất ở

233.210,80

8.253

a

Đất ở liền kề

29.960,50

60

3

1,8

756

b

Đất ở biệt thự đơn lập

44.190,80

50

3

1,5

624

c

Đất ở kết hợp dịch vụ

9.330,20

60

4

2,4

360

d

Đất chung cư

149.729,30

40

10

4

6.513

3

Đất cây xanh đơn vị ở

33.754,40

4

Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật

4.004,10

5

Đất giao thông đơn vị ở

74.251.50

IV

Đơn vị ở IV

341.593,50

5.476

1

Công trình công cộng, dịch vụ đơn vị ở

25.357,90

40

4-5

2

Đất ở

163.092,40

5.476

a

Đất ở liền kề

27.194,30

60

3

1,8

676

b

Đất ở biệt thự đơn lập

39.462,80

50

3

1,5

516

c

Đất biệt thự song lập

20.927,70

45

3

1,4

340

d

Đất ở kết hợp dịch vụ

9.055,90

60

4

2,4

180

đ

Đất chung cư

66.451,70

40

10

4

2.077

3

Đất hỗn hợp

56.225,80

40

20

8

1.687

4

Đất cây xanh đơn vị ở

15.465.20

5

Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật

1.587,70

6

Đất giao thông đơn vị ở

79.864.50

V

Đơn vị ở V

659.346,60

9.804

1

Công trình công cộng, dịch vụ đơn vị ở

61.253,20

40

4-5

2

Đất ở

358.299,40

9.804

a

Đất ở liền kề

62.597,10

60

3

1,8

1.616

b

Đất ở biệt thự đơn lập

83.610,40

50

3

1,5

920

c

Đất ở biệt thự song lập

48.117,90

45

3

1,4

740

d

Đất ở kết hợp dịch vụ

25.120,40

60

4

2,4

488

đ

Đất chung cư

138.853,60

40

10

4

6.040

3

Đất cây xanh đơn vị ở

78.568,80

4

Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật

5.098,70

5

Đất giao thông đơn vị ở

156.126,50

VI

Đơn vị ở VI

325.940,00

3.652

1

Công trình công cộng, dịch vụ đơn vị ở

17.926.80

40

4-5

2

Đất ở

110.060,20

3.652

a

Đất ở biệt thự đơn lập

20.270,30

65

3

1,95

352

b

Đất ở kết hợp dịch vụ

89.789,90

90

5

4,5

3.300

3

Đất cây xanh đơn vị ở

101.813,80

4

Đất hạ tầng kỹ thuật đơn vị ở

8.742,5

5

Đất giao thông đơn vị ở

87.396,70

VII

Đơn vị ở VIII

586.453,90

11.759

1

Công trình công cộng, dịch vụ đơn vị ở

37.414,50

40

4-5

2

Đất ở

407.579,10

11.759

a

Đất ở liền kề

48.317,30

60

3

1,8

1.260

b

Đất ở kết hợp dịch vụ

24.626,70

60

4

2,4

460

c

Đất nhà ở công nhân

334.635,10

50

5

2,5

10.039

3

Đất cây xanh đơn vị ở

45.160,00

4

Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật

5.728.40

5

Đất giao thông đơn vị ở

90.571,90

VIII

Đơn vị ở IX

459.381,60

15.649

1

Công trình công cộng, dịch vụ đơn vị ở

43.476,40

40

4-5

2

Đất ở chung cư cao cấp

336.840,70

40

20

8

15.649

3

Đất cây xanh đơn vị ở

22.995,70

4

Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật

26.306,30

5

Đất giao thông đơn vị ở

29.762,50

6. Quy hoạch hạ tầng kỹ thuật:
a) San nền, thoát nước mặt: Cao độ san nền nhỏ nhất là: +10,00m, cao độ san nền cao nhất là: +52,00m.
Hệ thống thoát nước mặt chia thành 02 lưu vực. Lưu vực 1 (nằm phía Tây trục đường Khu kinh tế Nhơn Hội) thoát ra đầm Thị Nại. Lưu vực 2 (nằm phía Đông trục đường Khu kinh tế Nhơn Hội) thoát ra biển Đông thoát nước về phía Đầm Thị Nại 03 điểm xả; Thoát nước ra biển Đông tại 01 điểm.

Content:
San nền, thoát nước mặt: Cao độ san nền nhỏ nhất là: +10,00m, cao độ san nền cao nhất là: +52,00m.
Hệ thống thoát nước mặt chia thành 02 lưu vực. Lưu vực 1 (nằm phía Tây trục đường Khu kinh tế Nhơn Hội) thoát ra đầm Thị Nại. Lưu vực 2 (nằm phía Đông trục đường Khu kinh tế Nhơn Hội) thoát ra biển Đông thoát nước về phía Đầm Thị Nại 03 điểm xả; Thoát nước ra biển Đông tại 01 điểm.