Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 05/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất Thuận An Bình Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "05/01/2022", "sign_number": "05/QĐ-UBND", "signer": "Mai Hùng Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "05/01/2022", "sign_number": "05/QĐ-UBND", "signer": "Mai Hùng Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "05/01/2022", "sign_number": "05/QĐ-UBND", "signer": "Mai Hùng Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "05/01/2022", "sign_number": "05/QĐ-UBND", "signer": "Mai Hùng Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "05/01/2022", "sign_number": "05/QĐ-UBND", "signer": "Mai Hùng Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 05/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất Thuận An Bình Dương

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Thuận An với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3.157,04

37,71

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

19,10

0,23

31,56

0,38

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,21

0,01

1,21

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

9,66

0,12

9,66

0,12

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

338,35

4,04

338,35

4,04

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2,99

0,04

2,99

0,04

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

An Phú

An Thạnh

Bình Chuẩn

Bình Hoà

Bình Nhâm

Hưng Định

Lái Thiêu

Thuận Giao

Vĩnh Phú

An Sơn

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

1.580,50

135,34

206,53

226,14

138,36

176,28

111,70

113,97

159,51

159,63

153,03

-

Đất trồng cây hàng năm

628,79

60,76

104,14

142,83

70,73

17,30

17,03

22,19

124,51

33,84

35,45

-

Đất trồng cây lâu năm

951,71

74,58

102,39

83,32

67,63

158,98

94,67

91,78

35,00

125,79

117,57

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

691,81

173,80

33,32

167,07

78,50

0,25

15,24

41,49

136,94

45,20

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Thuận An tỷ lệ 1/10.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Thuận An.

Content:
3.157,04

37,71

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

19,10

0,23

31,56

0,38

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,21

0,01

1,21

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

9,66

0,12

9,66

0,12

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

338,35

4,04

338,35

4,04

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2,99

0,04

2,99

0,04

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

An Phú

An Thạnh

Bình Chuẩn

Bình Hoà

Bình Nhâm

Hưng Định

Lái Thiêu

Thuận Giao

Vĩnh Phú

An Sơn

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

1.580,50

135,34

206,53

226,14

138,36

176,28

111,70

113,97

159,51

159,63

153,03

-

Đất trồng cây hàng năm

628,79

60,76

104,14

142,83

70,73

17,30

17,03

22,19

124,51

33,84

35,45

-

Đất trồng cây lâu năm

951,71

74,58

102,39

83,32

67,63

158,98

94,67

91,78

35,00

125,79

117,57

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

691,81

173,80

33,32

167,07

78,50

0,25

15,24

41,49

136,94

45,20

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Thuận An tỷ lệ 1/10.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Thuận An.