Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 54/QĐ-UBND 2024 kế hoạch sử dụng đất huyện Na Hang Tuyên Quang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "19/02/2024", "sign_number": "54/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "19/02/2024", "sign_number": "54/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "19/02/2024", "sign_number": "54/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "19/02/2024", "sign_number": "54/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "19/02/2024", "sign_number": "54/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 54/QĐ-UBND 2024 kế hoạch sử dụng đất huyện Na Hang Tuyên Quang

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Na Hang với các chỉ tiêu sau:
...
3.501,42

4,05

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

272,76

0,32

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

52,66

0,06

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

12,98

0,02

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,09

0,00

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,61

0,00

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

385,25

0,45

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

223,05

0,26

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

189,80

0,22

(Chi tiết có biểu số 01 kèm theo)
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

128,62

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4,22

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2,31

1.1.2

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

1,91

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

20,37

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

28,06

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

9,53

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

66,26

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,18

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

33,02

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp
huyện, cấp xã

DHT

20,60

2.1.1

Đất thủy lợi

DTL

0,56

2.1.2

Đất xây dựng cơ sở văn hoá

DVH

0,02

2.1.3

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,02

2.1.4

Đất công trình năng lượng

DNL

20,00

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,30

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

0,53

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,96

2.5

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,63

2.6

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

9,00

(Chi tiết có biểu số 02 kèm theo)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

131,15

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

4,23

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

2,32

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

21,54

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

29,30

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

9,52

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

66,31

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,25

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

12,39

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

12,39

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

-

(Chi tiết có biểu số 03 kèm theo)

Content:
3.501,42

4,05

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

272,76

0,32

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

52,66

0,06

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

12,98

0,02

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,09

0,00

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,61

0,00

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

385,25

0,45

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

223,05

0,26

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

189,80

0,22

(Chi tiết có biểu số 01 kèm theo)
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

128,62

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4,22

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2,31

1.1.2

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

1,91

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

20,37

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

28,06

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

9,53

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

66,26

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,18

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

33,02

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp
huyện, cấp xã

DHT

20,60

2.1.1

Đất thủy lợi

DTL

0,56

2.1.2

Đất xây dựng cơ sở văn hoá

DVH

0,02

2.1.3

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,02

2.1.4

Đất công trình năng lượng

DNL

20,00

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,30

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

0,53

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,96

2.5

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,63

2.6

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

9,00

(Chi tiết có biểu số 02 kèm theo)
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

131,15

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

4,23

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

2,32

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

21,54

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

29,30

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

9,52

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

66,31

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,25

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

12,39

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

12,39

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

-

(Chi tiết có biểu số 03 kèm theo)