Document: Điều 1 Quyết định 91/2006/QĐ-UBND mức thu quản lý phí chợ tỉnh Nghệ An

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "13/09/2006", "sign_number": "91/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Hành", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "13/09/2006", "sign_number": "91/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Hành", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "13/09/2006", "sign_number": "91/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Hành", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "13/09/2006", "sign_number": "91/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Hành", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "13/09/2006", "sign_number": "91/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Hành", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 91/2006/QĐ-UBND mức thu quản lý phí chợ tỉnh Nghệ An có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định đối tượng nộp phí chợ và mức thu phí chợ trên địa bàn tỉnh Nghệ An như sau:
1. Đối tượng nộp phí chợ:
- Tất cả các tổ chức, cá nhân kinh doanh trên địa bàn khu vực chợ (kể cả kinh doanh có kiốt cố định và kinh doanh ở địa điểm không cố định như hàng rong ngoài trời).
- Phí chợ không áp dụng đối với các loại siêu thị, trung tâm thương mại, trung tâm giao dịch mua bán hàng hoá.
2. Mức thu phí: Được quy định cho từng loại chợ và vị trí kinh doanh. Gồm:

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức thu

Chợ loại 1

Chợ loại 2

Chợ loại 3

I

Mức thu phí địa điểm kinh doanh cố định

1

Chợ Vinh:

đ/m2/tháng

Từ 10.000 đến 105.000T

2

Chợ ga Vinh

đ/m2/tháng

Từ 7.000 đến 65.000

3

Các chợ khác

3.1

Ki ốt cố định

Vị trí kinh doanh loại 1

đ/m2/tháng

Từ 31.000 đến 36.000

Từ 21.000 đến 26.000

Từ 15.000 đến 20.000

Vị trí kinh doanh loại 2

đ/m2/tháng

Từ 26.000 đến dưới 31.000

Từ 16.000 đến dưới 21.000

Từ 10.000 đến dưới 15.000

Vị trí kinh doanh loại 3

đ/m2/tháng

Từ 20.000 đến dưới 26.000

Từ 10.000 đến dưới 16.000

Từ 6.000 đến dưới 10.000

Vị trí kinh doanh loại 4

đ/m2/tháng

Từ 14.000 đến dưới 20.000

Từ 6.000 đến dưới 10.000

Từ 3.000 đến dưới 6.000

3.2

Trong đình chợ

Vị trí kinh doanh loại 1

đ/m2/tháng

Từ 30.000 đến 35.000

Từ 20.000 đến 25.000

Từ 14.000 đến 19.000

Vị trí kinh doanh loại 2

đ/m2/tháng

Từ 25.000 đến dưới 30.000

Từ 14.000 đến dưới 20.000

Từ 9.000 đến dưới 14.000

Vị trí kinh doanh loại 3

đ/m2/tháng

Từ 19.000 đến dưới 25.000

Từ 9.000 đến dưới 14.000

Từ 5.000 đến dưới 9.000

Vị trí kinh doanh loại 4

đ/m2/tháng

Từ 13.000 đến dưới 19.000

Từ 5.000 đến dưới 9.000

Từ 2.000 đến dưới 5.000

3.3

Lều bán kiên cố

Vị trí kinh doanh loại 1

đ/m2/tháng

Từ 25.000 đến 32.000

Từ 17.000 đến 22000

Từ 11.000 đến 15.000

Vị trí kinh doanh loại 2

đ/m2/tháng

Từ 20.000 đến dưới 25.000

Từ 12.000 đến dưới 17.000

Từ 7.000 đến dưới 11.000

Vị trí kinh doanh loại 3

đ/m2/tháng

Từ 15.000 đến dưới 20.000

Từ 7.000 đến dưới 12.000

Từ 4.000 đến dưới 7.000

Vị trí kinh doanh loại 4

đ/m2/tháng

Từ 7.000 đến dưới 15.000

Từ 3.000 đến dưới 7.000

Từ 2.000 đến dưới 4.000

II

Mức thu phí địa điểm KD không cố định

1

Loại 1: Thực phẩm tươi sống như ­lòng sống, tôm, cá, mực....

đ/lượt vào chợ

Từ 2.000 đến 4.000

Từ 2.000 đến 3.000

Từ 1.000 đến 2.000

2

Loại 2: Hàng công cụ SX và các loại và thực phẩm khác nh­ư rau, gia súc, gia cầm...

đ/lượt vào chợ

Từ 1.500 đến 2.500

Từ 1.000 đến 2.000

Từ 1.000 đến 1.500

3

Loại 3: Hàng vặt do ngư­ời SX tự bán

đ/lượt vào chợ

500

500

500

III

Dịch vụ bảo vệ hàng hoá ban đêm

đ/quầy/ tháng

16.000 đến 45.000

12.000 đến 35.000

10.000 đến 30.000

3. Tổ chức thu phí chợ:
- Ban quản lý chợ;
- Doanh nghiệp kinh doanh khai thác và quản lý chợ;
- Tổ quản lý chợ.

Content:
Điều 1. Quy định đối tượng nộp phí chợ và mức thu phí chợ trên địa bàn tỉnh Nghệ An như sau:
1. Đối tượng nộp phí chợ:
- Tất cả các tổ chức, cá nhân kinh doanh trên địa bàn khu vực chợ (kể cả kinh doanh có kiốt cố định và kinh doanh ở địa điểm không cố định như hàng rong ngoài trời).
- Phí chợ không áp dụng đối với các loại siêu thị, trung tâm thương mại, trung tâm giao dịch mua bán hàng hoá.
2. Mức thu phí: Được quy định cho từng loại chợ và vị trí kinh doanh. Gồm:

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức thu

Chợ loại 1

Chợ loại 2

Chợ loại 3

I

Mức thu phí địa điểm kinh doanh cố định

1

Chợ Vinh:

đ/m2/tháng

Từ 10.000 đến 105.000T

2

Chợ ga Vinh

đ/m2/tháng

Từ 7.000 đến 65.000

3

Các chợ khác

3.1

Ki ốt cố định

Vị trí kinh doanh loại 1

đ/m2/tháng

Từ 31.000 đến 36.000

Từ 21.000 đến 26.000

Từ 15.000 đến 20.000

Vị trí kinh doanh loại 2

đ/m2/tháng

Từ 26.000 đến dưới 31.000

Từ 16.000 đến dưới 21.000

Từ 10.000 đến dưới 15.000

Vị trí kinh doanh loại 3

đ/m2/tháng

Từ 20.000 đến dưới 26.000

Từ 10.000 đến dưới 16.000

Từ 6.000 đến dưới 10.000

Vị trí kinh doanh loại 4

đ/m2/tháng

Từ 14.000 đến dưới 20.000

Từ 6.000 đến dưới 10.000

Từ 3.000 đến dưới 6.000

3.2

Trong đình chợ

Vị trí kinh doanh loại 1

đ/m2/tháng

Từ 30.000 đến 35.000

Từ 20.000 đến 25.000

Từ 14.000 đến 19.000

Vị trí kinh doanh loại 2

đ/m2/tháng

Từ 25.000 đến dưới 30.000

Từ 14.000 đến dưới 20.000

Từ 9.000 đến dưới 14.000

Vị trí kinh doanh loại 3

đ/m2/tháng

Từ 19.000 đến dưới 25.000

Từ 9.000 đến dưới 14.000

Từ 5.000 đến dưới 9.000

Vị trí kinh doanh loại 4

đ/m2/tháng

Từ 13.000 đến dưới 19.000

Từ 5.000 đến dưới 9.000

Từ 2.000 đến dưới 5.000

3.3

Lều bán kiên cố

Vị trí kinh doanh loại 1

đ/m2/tháng

Từ 25.000 đến 32.000

Từ 17.000 đến 22000

Từ 11.000 đến 15.000

Vị trí kinh doanh loại 2

đ/m2/tháng

Từ 20.000 đến dưới 25.000

Từ 12.000 đến dưới 17.000

Từ 7.000 đến dưới 11.000

Vị trí kinh doanh loại 3

đ/m2/tháng

Từ 15.000 đến dưới 20.000

Từ 7.000 đến dưới 12.000

Từ 4.000 đến dưới 7.000

Vị trí kinh doanh loại 4

đ/m2/tháng

Từ 7.000 đến dưới 15.000

Từ 3.000 đến dưới 7.000

Từ 2.000 đến dưới 4.000

II

Mức thu phí địa điểm KD không cố định

1

Loại 1: Thực phẩm tươi sống như ­lòng sống, tôm, cá, mực....

đ/lượt vào chợ

Từ 2.000 đến 4.000

Từ 2.000 đến 3.000

Từ 1.000 đến 2.000

2

Loại 2: Hàng công cụ SX và các loại và thực phẩm khác nh­ư rau, gia súc, gia cầm...

đ/lượt vào chợ

Từ 1.500 đến 2.500

Từ 1.000 đến 2.000

Từ 1.000 đến 1.500

3

Loại 3: Hàng vặt do ngư­ời SX tự bán

đ/lượt vào chợ

500

500

500

III

Dịch vụ bảo vệ hàng hoá ban đêm

đ/quầy/ tháng

16.000 đến 45.000

12.000 đến 35.000

10.000 đến 30.000

3. Tổ chức thu phí chợ:
- Ban quản lý chợ;
- Doanh nghiệp kinh doanh khai thác và quản lý chợ;
- Tổ quản lý chợ.