Document: Điều 2 Quyết định 31/2022/QĐ-UBND tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm Quảng Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "15/08/2022", "sign_number": "31/2022/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Ngọc Lâm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "15/08/2022", "sign_number": "31/2022/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Ngọc Lâm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "15/08/2022", "sign_number": "31/2022/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Ngọc Lâm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "15/08/2022", "sign_number": "31/2022/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Ngọc Lâm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "15/08/2022", "sign_number": "31/2022/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Ngọc Lâm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 31/2022/QĐ-UBND tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm Quảng Bình có nội dung như sau:

Điều 2. Quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với từng loại khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Bình

TT

Loại thành phẩm

Khoáng sản nguyên khai

Khoáng sản thành phẩm

Tỷ lệ quy đổi

Đưa vào chế biến

Đơn vị tính

Sau chế biến

Đơn vị tính

I

Khoáng sản Titan, Cao lanh

1

Quặng Titan chưa qua tuyển tách

1,0

Tấn

0,667

tấn

1,500

2

Tinh quặng Ilmenite

1,0

Tấn

0,625

tấn

1,600

3

Cao lanh nguyên khai chế biến cỡ hạt < 0,21 mm, tỷ lệ thu hồi 45%

1,0

Tấn

0,450

tấn

2,222

4

Cao lanh nguyên khai chế biến cỡ hạt từ 0,28 - 0,5 mm, tỷ lệ thu hồi 70%

1,00

Tấn

0,700

tấn

1,429

II

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường

1

Đá hộc

1,00

m3

0,93

m3

1,075

2

Đá 0,5 x 1 cm

1,00

m3

0,98

m3

1,020

Đá 1 x 2 cm

1,00

m3

0,92

m3

1,087

Đá 2 x 4 cm

1,00

m3

0,90

m3

1,111

Đá mi, đá bột (< 0,5 cm)

1,00

m3

0,95

m3

1,053

3

Đá 4 x 7 cm

1,00

m3

0,88

m3

1,136

4

Đá bây (đá cấp phối)

1,00

m3

1,00

m3

1,000

III

Cát, sỏi

1

Cát, sỏi lòng sông

1,00

m3

1,00

m3

1,000

2

Cát hạt mịn

1,00

m3

1,00

m3

1,000

3

Cát trắng (cát thủy tinh)

1,00

Tấn

1,00

Tấn

1,000

IV

Đất làm vật liệu san lấp

1,00

m3

1,00

m3

1,000

V

Đất sét làm gạch, ngói

1

Gạch đặc đất sét nung 220x105x60 mm

1,620

m3

1000

Viên

1,620

2

Gạch rỗng 2 lỗ đất sét nung 220x105x60 mm

1,380

m3

1000

Viên

1,380

3

Gạch đặc đất sét nung 220x150x60 mm

2,440

m3

1000

Viên

2,440

4

Gạch rỗng 6 lỗ đất sét nung 220x150x100 mm

2,683

m3

1000

Viên

2,683

5

Ngói đất sét nung 22viên/m2

2,253

m3

1000

Viên

2,253

VI

Nước khoáng

1,00

Lít

1,00

Lít

1,000

Phương pháp xác định số lượng khoáng sản nguyên khai từ số lượng khoáng sản thành phẩm được tính theo công thức: Số lượng khoáng sản nguyên khai = Số lượng khoáng sản thành phẩm x Tỷ lệ quy đổi.
Trong đó:
Khoáng sản nguyên khai là sản phẩm tài nguyên của khoáng sản, đã khai thác, không còn ở trạng thái tự nhiên nhưng chưa qua đập, nghiền, sàng, phân loại hoặc các hoạt động khác để nâng cao giá trị khoáng sản sau khai thác.
Khoáng sản thành phẩm là khoáng sản sau khi khai thác được đập, nghiền, sàng, phân loại hoặc các hoạt động khác để nâng cao giá trị khoáng sản sau khai thác, được đưa vào tiêu thụ, sử dụng.

Content:
Điều 2. Quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với từng loại khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Bình

TT

Loại thành phẩm

Khoáng sản nguyên khai

Khoáng sản thành phẩm

Tỷ lệ quy đổi

Đưa vào chế biến

Đơn vị tính

Sau chế biến

Đơn vị tính

I

Khoáng sản Titan, Cao lanh

1

Quặng Titan chưa qua tuyển tách

1,0

Tấn

0,667

tấn

1,500

2

Tinh quặng Ilmenite

1,0

Tấn

0,625

tấn

1,600

3

Cao lanh nguyên khai chế biến cỡ hạt < 0,21 mm, tỷ lệ thu hồi 45%

1,0

Tấn

0,450

tấn

2,222

4

Cao lanh nguyên khai chế biến cỡ hạt từ 0,28 - 0,5 mm, tỷ lệ thu hồi 70%

1,00

Tấn

0,700

tấn

1,429

II

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường

1

Đá hộc

1,00

m3

0,93

m3

1,075

2

Đá 0,5 x 1 cm

1,00

m3

0,98

m3

1,020

Đá 1 x 2 cm

1,00

m3

0,92

m3

1,087

Đá 2 x 4 cm

1,00

m3

0,90

m3

1,111

Đá mi, đá bột (< 0,5 cm)

1,00

m3

0,95

m3

1,053

3

Đá 4 x 7 cm

1,00

m3

0,88

m3

1,136

4

Đá bây (đá cấp phối)

1,00

m3

1,00

m3

1,000

III

Cát, sỏi

1

Cát, sỏi lòng sông

1,00

m3

1,00

m3

1,000

2

Cát hạt mịn

1,00

m3

1,00

m3

1,000

3

Cát trắng (cát thủy tinh)

1,00

Tấn

1,00

Tấn

1,000

IV

Đất làm vật liệu san lấp

1,00

m3

1,00

m3

1,000

V

Đất sét làm gạch, ngói

1

Gạch đặc đất sét nung 220x105x60 mm

1,620

m3

1000

Viên

1,620

2

Gạch rỗng 2 lỗ đất sét nung 220x105x60 mm

1,380

m3

1000

Viên

1,380

3

Gạch đặc đất sét nung 220x150x60 mm

2,440

m3

1000

Viên

2,440

4

Gạch rỗng 6 lỗ đất sét nung 220x150x100 mm

2,683

m3

1000

Viên

2,683

5

Ngói đất sét nung 22viên/m2

2,253

m3

1000

Viên

2,253

VI

Nước khoáng

1,00

Lít

1,00

Lít

1,000

Phương pháp xác định số lượng khoáng sản nguyên khai từ số lượng khoáng sản thành phẩm được tính theo công thức: Số lượng khoáng sản nguyên khai = Số lượng khoáng sản thành phẩm x Tỷ lệ quy đổi.
Trong đó:
Khoáng sản nguyên khai là sản phẩm tài nguyên của khoáng sản, đã khai thác, không còn ở trạng thái tự nhiên nhưng chưa qua đập, nghiền, sàng, phân loại hoặc các hoạt động khác để nâng cao giá trị khoáng sản sau khai thác.
Khoáng sản thành phẩm là khoáng sản sau khi khai thác được đập, nghiền, sàng, phân loại hoặc các hoạt động khác để nâng cao giá trị khoáng sản sau khai thác, được đưa vào tiêu thụ, sử dụng.