Document: Điều 1 Quyết định 21/2021/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 16/2017/QĐ-UBND tỉnh Tiền Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "16/07/2021", "sign_number": "21/2021/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "16/07/2021", "sign_number": "21/2021/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "16/07/2021", "sign_number": "21/2021/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "16/07/2021", "sign_number": "21/2021/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "16/07/2021", "sign_number": "21/2021/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Trọng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 21/2021/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 16/2017/QĐ-UBND tỉnh Tiền Giang có nội dung như sau:

Điều 1. Sửa đổi khoản 2, bổ sung khoản 3 và khoản 4 Điều 1 của Quyết định số 16/2017/QĐ-UBND ngày 12/6/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định đơn giá trồng rừng thay thế và định mức chi trả giao khoán quản lý bảo vệ rừng trên địa bàn tỉnh Tiền Giang:
1. Sửa đổi khoản 2 Điều 1 như sau:
“2. Đơn giá trồng rừng thay thế:
Đơn vị tính: Đồng/ha

STT

Loài cây/Phương thức trồng

Điều kiện gây trồng

Đơn giá

1

Bần chua (Sonneratia caseolaris)

Thuần loài; cây con gieo ươm trong túi bầu

Nhóm I

125.218.219

Thuần loài; cây con gieo ươm trong túi bầu

Nhóm II

177.286.303

Thuần loài; cây con gieo ươm trong túi bầu

Nhóm III

249.391.270

2

Mấm trắng (Acacia alba)

Thuần loài; cây con gieo ươm trong túi bầu

Nhóm I

246.980.000

Thuần loài; cây con gieo ươm trong túi bầu

Nhóm II

345.900.000

Thuần loài; cây con gieo ươm trong túi bầu

Nhóm III

423.900.000

3

Phi lao
(Casuarina equisetifolia)

Thuần loài; cây con gieo ươm trong túi bầu

Nhóm I

131.134.528

4

Tràm cừ
(Melaleuca cajuputi)

Thuần loài; cây con rễ trần

Nhóm I

125.372.552

Đơn giá trên bao gồm trồng, chăm sóc và bảo vệ rừng trồng cho đến khi thành rừng trong 04 năm đầu (01 năm trồng và 03 năm chăm sóc).
Đính kèm:

Content:
Điều 1. Sửa đổi khoản 2, bổ sung khoản 3 và khoản 4 Điều 1 của Quyết định số 16/2017/QĐ-UBND ngày 12/6/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định đơn giá trồng rừng thay thế và định mức chi trả giao khoán quản lý bảo vệ rừng trên địa bàn tỉnh Tiền Giang:
1. Sửa đổi khoản 2 Điều 1 như sau:
“2. Đơn giá trồng rừng thay thế:
Đơn vị tính: Đồng/ha

STT

Loài cây/Phương thức trồng

Điều kiện gây trồng

Đơn giá

1

Bần chua (Sonneratia caseolaris)

Thuần loài; cây con gieo ươm trong túi bầu

Nhóm I

125.218.219

Thuần loài; cây con gieo ươm trong túi bầu

Nhóm II

177.286.303

Thuần loài; cây con gieo ươm trong túi bầu

Nhóm III

249.391.270

2

Mấm trắng (Acacia alba)

Thuần loài; cây con gieo ươm trong túi bầu

Nhóm I

246.980.000

Thuần loài; cây con gieo ươm trong túi bầu

Nhóm II

345.900.000

Thuần loài; cây con gieo ươm trong túi bầu

Nhóm III

423.900.000

3

Phi lao
(Casuarina equisetifolia)

Thuần loài; cây con gieo ươm trong túi bầu

Nhóm I

131.134.528

4

Tràm cừ
(Melaleuca cajuputi)

Thuần loài; cây con rễ trần

Nhóm I

125.372.552

Đơn giá trên bao gồm trồng, chăm sóc và bảo vệ rừng trồng cho đến khi thành rừng trong 04 năm đầu (01 năm trồng và 03 năm chăm sóc).
Đính kèm: