Document: Điều 1 Quyết định 228/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất quận Bắc Từ Liêm Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "17/01/2022", "sign_number": "228/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "17/01/2022", "sign_number": "228/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "17/01/2022", "sign_number": "228/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "17/01/2022", "sign_number": "228/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "17/01/2022", "sign_number": "228/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 228/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất quận Bắc Từ Liêm Hà Nội có nội dung như sau:

Điều 1. 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 quận Bắc Từ Liêm (Kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 tỷ lệ 1/10.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của quận Bắc Từ Liêm, được Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 31/12/2021, với các nội dung chủ yếu như sau (Sở Tài nguyên và Môi trường hoàn toàn chịu trách nhiệm về việc đảm bảo tính pháp lý, chính xác, điều kiện theo quy định của các danh mục dự án đề nghị UBND Thành phố phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 quận Bắc Từ Liêm):
a) Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2022:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

Tổng diện tích tự nhiên

4,534.84

1

Đất nông nghiệp

NNP

667.57

1.1

Đất trồng lúa

LUA

27.94

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

27.94

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

418.70

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

174.97

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.82

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

43.14

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3,756.40

2.1

Đất quốc phòng

CQP

71.00

2.2

Đất an ninh

CAN

38.07

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

30.12

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

25.67

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

143.08

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

150.31

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

35.46

2.9

Đất phát triển hạ tầng, cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,449.50

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

9.88

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0.36

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1,051,01

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23.80

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

15.10

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

9.72

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

10.85

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

50.86

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

53.52

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

37.74

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

13.10

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

441.34

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

92.94

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2.96

3

Đất chưa sử dụng

CSD

110.87

b. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2022

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

300.91

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.04

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.04

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

215.21

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

52.58

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

32.65

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.49

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.49

3

Đất chưa sử dụng

CSD

40.94

c. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP

611.45

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.04

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.04

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

446.65

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

130.79

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

-

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

32.97

d. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2022

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

76.08

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

7.18

2.9

Đất phát triển hạ tầng, cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

30.44

2.9.1

Đất văn hóa

DVH

0.37

2.9.5

Đất Khoa học và công nghệ

DKH

10.00

2.9.7

Đất giao thông

DGT

20.07

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

5.30

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

33.16

e) Danh mục các Công trình, dự án:
Danh mục các Công trình, dự án nằm trong kế hoạch sử dụng đất năm 2022 kèm theo (251 dự án, tổng diện tích: 1.326,66 ha).
2. Trong năm thực hiện, UBND quận Bắc Từ Liêm có trách nhiệm rà soát, đánh giá, khả năng thực hiện các dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2022, trường hợp trong năm thực hiện kế hoạch, phát sinh các công trình, dự án đủ cơ sở pháp lý, khả năng thực hiện, UBND quận Bắc Từ Liêm tổng hợp, báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường trình UBND Thành phố phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất để làm căn cứ tổ chức thực hiện theo quy định.

Content:
Điều 1. 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 quận Bắc Từ Liêm (Kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 tỷ lệ 1/10.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của quận Bắc Từ Liêm, được Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 31/12/2021, với các nội dung chủ yếu như sau (Sở Tài nguyên và Môi trường hoàn toàn chịu trách nhiệm về việc đảm bảo tính pháp lý, chính xác, điều kiện theo quy định của các danh mục dự án đề nghị UBND Thành phố phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 quận Bắc Từ Liêm):
a) Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2022:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

Tổng diện tích tự nhiên

4,534.84

1

Đất nông nghiệp

NNP

667.57

1.1

Đất trồng lúa

LUA

27.94

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

27.94

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

418.70

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

174.97

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.82

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

43.14

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3,756.40

2.1

Đất quốc phòng

CQP

71.00

2.2

Đất an ninh

CAN

38.07

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

30.12

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

25.67

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

143.08

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

150.31

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

35.46

2.9

Đất phát triển hạ tầng, cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,449.50

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

9.88

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0.36

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1,051,01

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23.80

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

15.10

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

9.72

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

10.85

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

50.86

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

53.52

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

37.74

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

13.10

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

441.34

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

92.94

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2.96

3

Đất chưa sử dụng

CSD

110.87

b. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2022

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

300.91

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.04

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.04

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

215.21

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

52.58

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

32.65

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.49

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.49

3

Đất chưa sử dụng

CSD

40.94

c. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP

611.45

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.04

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.04

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

446.65

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

130.79

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

-

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

32.97

d. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2022

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

76.08

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

7.18

2.9

Đất phát triển hạ tầng, cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

30.44

2.9.1

Đất văn hóa

DVH

0.37

2.9.5

Đất Khoa học và công nghệ

DKH

10.00

2.9.7

Đất giao thông

DGT

20.07

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

5.30

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

33.16

e) Danh mục các Công trình, dự án:
Danh mục các Công trình, dự án nằm trong kế hoạch sử dụng đất năm 2022 kèm theo (251 dự án, tổng diện tích: 1.326,66 ha).
2. Trong năm thực hiện, UBND quận Bắc Từ Liêm có trách nhiệm rà soát, đánh giá, khả năng thực hiện các dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2022, trường hợp trong năm thực hiện kế hoạch, phát sinh các công trình, dự án đủ cơ sở pháp lý, khả năng thực hiện, UBND quận Bắc Từ Liêm tổng hợp, báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường trình UBND Thành phố phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất để làm căn cứ tổ chức thực hiện theo quy định.