Document: Điều 1 Quyết định 363/QĐ-UBND 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất thành phố Vũng Tàu Bà Rịa Vũng Tàu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "01/03/2023", "sign_number": "363/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "01/03/2023", "sign_number": "363/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "01/03/2023", "sign_number": "363/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "01/03/2023", "sign_number": "363/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "01/03/2023", "sign_number": "363/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 363/QĐ-UBND 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất thành phố Vũng Tàu Bà Rịa Vũng Tàu có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thành phố Vũng Tàu với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Phường 4

Phường 5

Phường 7

Phường 8

Phường 9

(a)

(b)

(c)=(1+2..)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

Tổng diện tích tự nhiên

15.089,60

178,18

293,68

90,04

80,92

399,81

162,49

198,93

329,57

1

Đất nông nghiệp

6.269,04

44,26

89,66

5,14

1,41

188,06

1,30

21,84

46,71

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

803,48

3,65

1,12

0,27

1,21

0,10

7,62

1,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1.283,94

10,91

19,46

4,02

1,14

52,54

1,20

7,04

1,89

1.4

Đất rừng phòng hộ

2.241,29

33,35

66,02

125,66

7,12

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

1.494,18

0,53

8,65

0,06

43,82

1.8

Đất làm muối

445,66

1.9

Đất nông nghiệp khác

0,48

2

Đất phi nông nghiệp

8.253,45

132,09

168,45

84,90

79,51

201,07

160,88

169,65

282,86

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

415,19

6,50

17,17

1,60

13,51

8,61

171,87

2.2

Đất an ninh

77,18

0,34

1,81

0,24

0,16

0,36

0,23

0,28

0,24

2.3

Đất khu công nghiệp

160,29

2.4

Đất cụm công nghiệp

34,90

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

531,99

33,81

19,00

3,20

2,02

15,98

28,25

19,25

5,70

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

762,38

0,99

8,40

2,61

1,12

4,95

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện,cấp xã

1.385,51

52,80

53,52

23,32

20,99

82,41

42,00

56,43

53,02

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

2,55

0,05

0,08

0,06

0,02

0,11

0,12

0,12

0,06

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

23,70

5,63

12,06

0,34

0,10

0,01

0,11

1,29

2.13

Đất ở tại nông thôn

135,47

2.14

Đất ở tại đô thị

1.549,77

24,40

60,50

53,05

53,79

49,03

77,37

89,05

40,39

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

25,14

7,15

1,24

3,89

0,25

0,16

0,33

1,27

0,20

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

14,99

0,42

2,28

0,79

0,34

0,90

0,96

0,89

1,10

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất tín ngưỡng

5,03

0,25

0,01

0,23

0,26

0,29

1,24

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

3.120,74

29,94

4,04

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

8,63

0,54

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

3

Đất chưa sử dụng

567,11

1,83

35,57

10,68

0,31

7,44

(Tiếp theo)
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Phường 10

Phường 11

Phường 12

Phường Nguyễn An Ninh

Phường Rạch Dừa

Phường Thắng Nhất

Phường Thắng Nhì

Phường Thắng Tam

Xã Long Sơn

(a)

(b)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

Tổng diện tích tự nhiên

404,03

1.040,19

3.708,93

480,07

610,65

859,76

273,46

249,92

5.728,97

1

Đất nông nghiệp

70,39

307,64

1.938,64

75,90

29,84

21,84

132,50

9,63

3.284,28

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

41,77

127,30

279,49

42,66

8,17

15,07

1,31

4,43

268,31

1.3

Đất trồng cây lâu năm

15,62

135,89

336,79

1,88

2,61

6,77

29,93

2,26

653,99

1.4

Đất rừng phòng hộ

12,25

44,00

370,09

14,33

46,59

1.521,88

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

0,75

0,45

907,30

31,36

4,73

52,83

2,94

440,77

1.8

Đất làm muối

44,73

1,84

399,09

1.9

Đất nông nghiệp khác

0,24

0,24

2

Đất phi nông nghiệp

311,72

617,45

1.628,87

375,23

578,94

816,94

140,17

207,07

2.297,65

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

10,77

30,93

68,65

0,34

5,27

26,04

2,08

3,35

48,50

2.2

Đất an ninh

0,46

3,31

66,03

0,08

0,10

0,78

0,04

2,72

2.3

Đất khu công nghiệp

160,29

2.4

Đất cụm công nghiệp

34,90

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

56,83

45,11

6,29

220,29

0,26

3,85

16,23

52,39

3,53

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

11,18

26,60

49,67

11,11

205,53

7,53

3,21

429,48

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

76,29

196,34

264,61

53,72

50,44

73,14

37,36

79,21

169,90

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,03

0,09

0,35

0,11

0,13

0,17

0,16

0,04

0,85

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,88

1,08

0,33

0,42

0,29

0,06

1,10

2.13

Đất ở tại nông thôn

135,47

2.14

Đất ở tại đô thị

155,01

237,90

316,51

91,35

78,07

103,28

57,14

62,94

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,27

6,51

0,03

0,16

0,29

2,09

0,12

0,57

0,60

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

3,29

0,01

0,78

0,03

2,57

0,63

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất tín ngưỡng

0,35

0,17

0,19

0,59

1,45

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

67,02

821,67

271,87

401,45

18,60

1.506,15

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

8,09

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

3

Đất chưa sử dụng

21,92

115,10

141,42

28,94

1,87

20,98

0,79

33,22

147,04

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Phường 4

Phường 5

Phường 7

Phường 8

Phường 9

(a)

(b)

(c)=(1+2..)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

Tổng diện tích tự nhiên

15.089,60

178,18

293,68

90,04

80,92

399,81

162,49

198,93

329,57

1

Đất nông nghiệp

227,36

1,01

2,27

0,01

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

Trong đó: Đất chuyên trong lúa nước

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

100,75

0,35

2,27

1.3

Đất trồng cây lâu năm

59,86

0,53

0,01

1.4

Đất rừng phòng hộ

1,02

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

47,66

0,13

1.8

Đất làm muối

18,07

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Đất phi nông nghiệp

340,37

0,05

5,87

0,42

3,28

60,25

0,07

1,50

1,32

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

0,71

0,02

2.2

Đất an ninh

3,19

0,09

0,06

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

2,05

0,0017

0,01

1,10

0,01

0,0028

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

5,21

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

165,04

2,00

0,27

2,30

57,91

0,01

1,05

0,96

-

Đất giao thông

151,15

1,82

0,27

2,29

56,51

0,01

1,05

0,96

-

Đất thủy lợi

2,53

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

0,31

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

5,58

0,0044

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

5,09

0,0035

1,40

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,05

-

Đất cơ sở tôn giáo

0,19

0,18

-

Đất chợ

0,13

2.6

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,01

0,01

2.7

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,37

2.8

Đất ở tại nông thôn

35,62

2.9

Đất ở tại đô thị

114,34

0,05

1,70

0,14

0,85

1,17

0,06

0,44

0,30

2.10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,76

0,17

0,01

0,01

2.11

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,06

0,02

0,03

2.12

Đất tín ngưỡng

0,02

0,01

2.13

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

9,87

2.14

Đất có mặt nước chuyên dùng

3,12

2,00

(Tiếp theo)
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Phường 10

Phường 11

Phường 12

Phường Nguyễn An Ninh

Phường Rạch Dừa

Phường Thắng Nhất

Phường Thắng Nhì

Phường Thắng Tam

Xã Long Sơn

(a)

(b)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

Tổng diện tích tự nhiên

404,03

1.040,19

3.708,93

480,07

610,65

859,76

273,46

249,92

5.728,97

1

Đất nông nghiệp

2,43

22,16

175,62

6,88

0,60

3,58

1,53

11,27

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

2,43

7,13

76,47

6,88

0,56

3,18

1,48

1.3

Đất trồng cây lâu năm

15,03

38,08

0,04

6,17

1.4

Đất rừng phòng hộ

1,02

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

43,80

0,40

1,53

1,79

1.8

Đất làm muối

17,26

0,81

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Đất phi nông nghiệp

5,91

15,61

134,90

1,66

2,60

4,67

22,61

2,39

77,26

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

0,09

0,60

2.2

Đất an ninh

0,01

2,73

0,30

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

0,06

0,03

0,84

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

0,11

5,02

0,08

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

5,38

9,52

20,99

0,46

2,07

2,93

21,06

1,32

36,81

-

Đất giao thông

3,77

3,42

17,54

0,46

1,93

2,63

20,98

1,22

36,29

-

Đất thủy lợi

0,14

0,56

1,83

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

0,30

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

5,45

0,13

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

1,47

0,09

1,49

0,07

0,01

0,04

0,52

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,05

-

Đất cơ sở tôn giáo

0,01

-

Đất chợ

0,07

0,06

2.6

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,0049

2.7

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,37

2.8

Đất ở tại nông thôn

35,62

2.9

Đất ở tại đô thị

0,53

5,88

99,23

0,08

0,52

1,71

1,43

0,24

2.10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,55

0,03

2.11

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,01

2.12

Đất tín ngưỡng

0,01

2.13

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

5,71

4,16

2.14

Đất có mặt nước chuyên dùng

1,12

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Phường 4

Phường 5

Phường 7

Phường 8

Phường 9

(a)

(b)

(c)=(1+2...)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

313,14

1,19

1,64

1,98

0,01

0,39

0,09

3,37

0,01

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

126,74

0,45

1,66

0,26

0,03

3,01

1.3

Đất trồng cây lâu năm

112,07

1,19

1,06

0,32

0,01

0,13

0,06

0,36

0,01

1.4

Đất rừng phòng hộ

1,02

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng, tự nhiên

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

55,10

0,13

1.8

Đất làm muối

18,22

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

25,34

0,01

0,37

(Tiếp theo)
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Phường 10

Phường 11

Phường 12

Phường Nguyễn An Ninh

Phường Rạch Dừa

Phường Thắng Nhất

Phường Thắng Nhì

Phường Thắng Tam

Xã Long Sơn

(a)

(b)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

10,80

65,42

196,55

7,33

2,26

3,87

4,09

0,65

13,49

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

6,08

18,33

81,43

7,18

1,99

3,38

0,04

0,52

2,38

1.3

Đất trồng cây lâu năm

4,72

47,09

47,52

0,15

0,27

0,09

1,77

0,13

7,19

1.4

Đất rừng phòng hộ

1,02

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

50,21

0,40

2,28

2,07

1.8

Đất làm muối

17,39

0,83

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0,06

1,04

12,52

1,12

0,01

0,60

9,61

(Danh mục các công trình, dự án, nhu cầu sử dụng đất trong năm 2023 tại Phụ lục 01, Phụ lục 02, Phụ lục 03, Phụ lục 04, Phụ lục 05 kèm theo Quyết định này và vị trí các dự án, công trình trong kế hoạch sử dụng đất được thể hiện trên Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2023, tỷ lệ 1/10.000 do Ủy ban nhân dân thành phố Vũng Tàu xác lập).

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thành phố Vũng Tàu với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Phường 4

Phường 5

Phường 7

Phường 8

Phường 9

(a)

(b)

(c)=(1+2..)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

Tổng diện tích tự nhiên

15.089,60

178,18

293,68

90,04

80,92

399,81

162,49

198,93

329,57

1

Đất nông nghiệp

6.269,04

44,26

89,66

5,14

1,41

188,06

1,30

21,84

46,71

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

803,48

3,65

1,12

0,27

1,21

0,10

7,62

1,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1.283,94

10,91

19,46

4,02

1,14

52,54

1,20

7,04

1,89

1.4

Đất rừng phòng hộ

2.241,29

33,35

66,02

125,66

7,12

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

1.494,18

0,53

8,65

0,06

43,82

1.8

Đất làm muối

445,66

1.9

Đất nông nghiệp khác

0,48

2

Đất phi nông nghiệp

8.253,45

132,09

168,45

84,90

79,51

201,07

160,88

169,65

282,86

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

415,19

6,50

17,17

1,60

13,51

8,61

171,87

2.2

Đất an ninh

77,18

0,34

1,81

0,24

0,16

0,36

0,23

0,28

0,24

2.3

Đất khu công nghiệp

160,29

2.4

Đất cụm công nghiệp

34,90

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

531,99

33,81

19,00

3,20

2,02

15,98

28,25

19,25

5,70

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

762,38

0,99

8,40

2,61

1,12

4,95

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện,cấp xã

1.385,51

52,80

53,52

23,32

20,99

82,41

42,00

56,43

53,02

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

2,55

0,05

0,08

0,06

0,02

0,11

0,12

0,12

0,06

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

23,70

5,63

12,06

0,34

0,10

0,01

0,11

1,29

2.13

Đất ở tại nông thôn

135,47

2.14

Đất ở tại đô thị

1.549,77

24,40

60,50

53,05

53,79

49,03

77,37

89,05

40,39

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

25,14

7,15

1,24

3,89

0,25

0,16

0,33

1,27

0,20

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

14,99

0,42

2,28

0,79

0,34

0,90

0,96

0,89

1,10

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất tín ngưỡng

5,03

0,25

0,01

0,23

0,26

0,29

1,24

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

3.120,74

29,94

4,04

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

8,63

0,54

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

3

Đất chưa sử dụng

567,11

1,83

35,57

10,68

0,31

7,44

(Tiếp theo)
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Phường 10

Phường 11

Phường 12

Phường Nguyễn An Ninh

Phường Rạch Dừa

Phường Thắng Nhất

Phường Thắng Nhì

Phường Thắng Tam

Xã Long Sơn

(a)

(b)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

Tổng diện tích tự nhiên

404,03

1.040,19

3.708,93

480,07

610,65

859,76

273,46

249,92

5.728,97

1

Đất nông nghiệp

70,39

307,64

1.938,64

75,90

29,84

21,84

132,50

9,63

3.284,28

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

41,77

127,30

279,49

42,66

8,17

15,07

1,31

4,43

268,31

1.3

Đất trồng cây lâu năm

15,62

135,89

336,79

1,88

2,61

6,77

29,93

2,26

653,99

1.4

Đất rừng phòng hộ

12,25

44,00

370,09

14,33

46,59

1.521,88

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

0,75

0,45

907,30

31,36

4,73

52,83

2,94

440,77

1.8

Đất làm muối

44,73

1,84

399,09

1.9

Đất nông nghiệp khác

0,24

0,24

2

Đất phi nông nghiệp

311,72

617,45

1.628,87

375,23

578,94

816,94

140,17

207,07

2.297,65

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

10,77

30,93

68,65

0,34

5,27

26,04

2,08

3,35

48,50

2.2

Đất an ninh

0,46

3,31

66,03

0,08

0,10

0,78

0,04

2,72

2.3

Đất khu công nghiệp

160,29

2.4

Đất cụm công nghiệp

34,90

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

56,83

45,11

6,29

220,29

0,26

3,85

16,23

52,39

3,53

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

11,18

26,60

49,67

11,11

205,53

7,53

3,21

429,48

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

76,29

196,34

264,61

53,72

50,44

73,14

37,36

79,21

169,90

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,03

0,09

0,35

0,11

0,13

0,17

0,16

0,04

0,85

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,88

1,08

0,33

0,42

0,29

0,06

1,10

2.13

Đất ở tại nông thôn

135,47

2.14

Đất ở tại đô thị

155,01

237,90

316,51

91,35

78,07

103,28

57,14

62,94

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,27

6,51

0,03

0,16

0,29

2,09

0,12

0,57

0,60

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

3,29

0,01

0,78

0,03

2,57

0,63

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất tín ngưỡng

0,35

0,17

0,19

0,59

1,45

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

67,02

821,67

271,87

401,45

18,60

1.506,15

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

8,09

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

3

Đất chưa sử dụng

21,92

115,10

141,42

28,94

1,87

20,98

0,79

33,22

147,04

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Phường 4

Phường 5

Phường 7

Phường 8

Phường 9

(a)

(b)

(c)=(1+2..)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

Tổng diện tích tự nhiên

15.089,60

178,18

293,68

90,04

80,92

399,81

162,49

198,93

329,57

1

Đất nông nghiệp

227,36

1,01

2,27

0,01

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

Trong đó: Đất chuyên trong lúa nước

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

100,75

0,35

2,27

1.3

Đất trồng cây lâu năm

59,86

0,53

0,01

1.4

Đất rừng phòng hộ

1,02

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

47,66

0,13

1.8

Đất làm muối

18,07

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Đất phi nông nghiệp

340,37

0,05

5,87

0,42

3,28

60,25

0,07

1,50

1,32

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

0,71

0,02

2.2

Đất an ninh

3,19

0,09

0,06

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

2,05

0,0017

0,01

1,10

0,01

0,0028

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

5,21

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

165,04

2,00

0,27

2,30

57,91

0,01

1,05

0,96

-

Đất giao thông

151,15

1,82

0,27

2,29

56,51

0,01

1,05

0,96

-

Đất thủy lợi

2,53

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

0,31

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

5,58

0,0044

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

5,09

0,0035

1,40

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,05

-

Đất cơ sở tôn giáo

0,19

0,18

-

Đất chợ

0,13

2.6

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,01

0,01

2.7

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,37

2.8

Đất ở tại nông thôn

35,62

2.9

Đất ở tại đô thị

114,34

0,05

1,70

0,14

0,85

1,17

0,06

0,44

0,30

2.10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,76

0,17

0,01

0,01

2.11

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,06

0,02

0,03

2.12

Đất tín ngưỡng

0,02

0,01

2.13

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

9,87

2.14

Đất có mặt nước chuyên dùng

3,12

2,00

(Tiếp theo)
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Phường 10

Phường 11

Phường 12

Phường Nguyễn An Ninh

Phường Rạch Dừa

Phường Thắng Nhất

Phường Thắng Nhì

Phường Thắng Tam

Xã Long Sơn

(a)

(b)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

Tổng diện tích tự nhiên

404,03

1.040,19

3.708,93

480,07

610,65

859,76

273,46

249,92

5.728,97

1

Đất nông nghiệp

2,43

22,16

175,62

6,88

0,60

3,58

1,53

11,27

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

2,43

7,13

76,47

6,88

0,56

3,18

1,48

1.3

Đất trồng cây lâu năm

15,03

38,08

0,04

6,17

1.4

Đất rừng phòng hộ

1,02

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

43,80

0,40

1,53

1,79

1.8

Đất làm muối

17,26

0,81

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Đất phi nông nghiệp

5,91

15,61

134,90

1,66

2,60

4,67

22,61

2,39

77,26

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

0,09

0,60

2.2

Đất an ninh

0,01

2,73

0,30

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

0,06

0,03

0,84

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

0,11

5,02

0,08

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

5,38

9,52

20,99

0,46

2,07

2,93

21,06

1,32

36,81

-

Đất giao thông

3,77

3,42

17,54

0,46

1,93

2,63

20,98

1,22

36,29

-

Đất thủy lợi

0,14

0,56

1,83

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

0,30

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

5,45

0,13

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

1,47

0,09

1,49

0,07

0,01

0,04

0,52

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,05

-

Đất cơ sở tôn giáo

0,01

-

Đất chợ

0,07

0,06

2.6

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,0049

2.7

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,37

2.8

Đất ở tại nông thôn

35,62

2.9

Đất ở tại đô thị

0,53

5,88

99,23

0,08

0,52

1,71

1,43

0,24

2.10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,55

0,03

2.11

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,01

2.12

Đất tín ngưỡng

0,01

2.13

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

5,71

4,16

2.14

Đất có mặt nước chuyên dùng

1,12

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Phường 4

Phường 5

Phường 7

Phường 8

Phường 9

(a)

(b)

(c)=(1+2...)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

313,14

1,19

1,64

1,98

0,01

0,39

0,09

3,37

0,01

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

126,74

0,45

1,66

0,26

0,03

3,01

1.3

Đất trồng cây lâu năm

112,07

1,19

1,06

0,32

0,01

0,13

0,06

0,36

0,01

1.4

Đất rừng phòng hộ

1,02

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng, tự nhiên

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

55,10

0,13

1.8

Đất làm muối

18,22

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

25,34

0,01

0,37

(Tiếp theo)
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Phường 10

Phường 11

Phường 12

Phường Nguyễn An Ninh

Phường Rạch Dừa

Phường Thắng Nhất

Phường Thắng Nhì

Phường Thắng Tam

Xã Long Sơn

(a)

(b)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

10,80

65,42

196,55

7,33

2,26

3,87

4,09

0,65

13,49

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

6,08

18,33

81,43

7,18

1,99

3,38

0,04

0,52

2,38

1.3

Đất trồng cây lâu năm

4,72

47,09

47,52

0,15

0,27

0,09

1,77

0,13

7,19

1.4

Đất rừng phòng hộ

1,02

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

50,21

0,40

2,28

2,07

1.8

Đất làm muối

17,39

0,83

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0,06

1,04

12,52

1,12

0,01

0,60

9,61

(Danh mục các công trình, dự án, nhu cầu sử dụng đất trong năm 2023 tại Phụ lục 01, Phụ lục 02, Phụ lục 03, Phụ lục 04, Phụ lục 05 kèm theo Quyết định này và vị trí các dự án, công trình trong kế hoạch sử dụng đất được thể hiện trên Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2023, tỷ lệ 1/10.000 do Ủy ban nhân dân thành phố Vũng Tàu xác lập).