Document: Khoản 10 Điều 1 Quyết định 3061/QĐ-UBND duyệt đồ án điều chỉnh và mở rộng quy hoạch chi tiết

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/06/2011", "sign_number": "3061/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/06/2011", "sign_number": "3061/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/06/2011", "sign_number": "3061/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/06/2011", "sign_number": "3061/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/06/2011", "sign_number": "3061/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 10 Điều 1 Quyết định 3061/QĐ-UBND duyệt đồ án điều chỉnh và mở rộng quy hoạch chi tiết

Điều 1. Duyệt đồ án điều chỉnh và mở rộng quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 (quy hoạch phân khu) khu dân cư Bắc Rạch Chiếc, phường Phước Long A và phường Phước Bình, quận 9 với các nội dung chính như sau:
...
10.403

600

25

30

7,5

11

Đất Trường tiểu học

7.952

2

35

0,7

12

Đất công trình công cộng

1.500

3

30

0,9

13

Đất công viên cây xanh

971

1

5

0,05

14

Đất công viên cây xanh

1.018

1

5

0,05

15

Đất công viên cây xanh

2.397

1

5

0,05

16

Đất công viên cây xanh

585

1

5

0,05

17

Đất cây xanh cảnh quan ven sông, rạch

6.901

18

Sông, rạch

14.189

19

Đất cây xanh cách ly tuyến điện

1.994

B

Nhóm ở 2

430.680

5.850

1

Đất ở xây dựng mới thấp tầng (Nhà liên kế có sân vườn - Biệt thự)

13.757

320

3

50

1,5

2

Đất ở xây dựng mới thấp tầng (Nhà liên kế có sân vườn - Biệt thự)

13.875

325

3

50

1,5

3

Đất ở xây dựng mới thấp tầng (Nhà liên kế có sân vườn - Biệt thự)

5.598

185

3

50

1,5

4

Đất ở xây dựng mới thấp tầng (Nhà liên kế có sân vườn - Biệt thự)

6.002

180

3

50

1,5

5

Đất ở xây dựng mới thấp tầng (Nhà liên kế có sân vườn - Biệt thự)

21.360

220

3

50

1,5

6

Đất ở xây dựng mới thấp tầng (Nhà liên kế có sân vườn - Biệt thự)

2.758

35

3

50

1,5

7

Đất ở xây dựng mới thấp tầng (Nhà liên kế có sân vườn - Biệt thự)

62.715

1.520

3

50

1,5

8

Đất ở xây dựng mới thấp tầng (Nhà liên kế có sân vườn - Biệt thự)

29.894

255

3

50

1,5

9

Đất ở xây dựng mới thấp tầng (Nhà liên kế có sân vườn - Biệt thự)

14.245

125

3

50

1,5

10

Đất ở xây dựng mới thấp tầng (Nhà liên kế có sân vườn - Biệt thự)

9.557

100

3

50

1,5

11

Đất ở xây dựng mới (chung cư cao tầng)

15.268

2.000

30

25

5,0

12

Đất ở xây dựng mới (chung cư cao tầng)

4.721

480

16

25

5,0

13

Đất hỗn hợp cao tầng (thương mại dịch vụ)

4.674

30

25

7,5

14

Đất hỗn hợp cao tầng (thương mại dịch vụ)

17.108

30

25

7,5

15

Đất ở xây dựng mới thấp tầng (Nhà liên kế có sân vườn - Biệt thự)

7.811

105

3

50

1,5

16

Đất nhà trẻ, mẫu giáo

1.539

1

35

0,35

17

Đất trường trung học phổ thông

15.172

3

35

1,05

18

Đất nhà trẻ, mẫu giáo

2.195

2

35

0,7

19

Đất công trình công cộng (văn hóa - giải trí)

953

1

30

0,3

20

Đất công trình công cộng (văn hóa - giải trí)

1.782

3

30

0,9

21

Đất cây xanh cảnh quan cách ly sông, rạch

4.493

22

Đất công viên cây xanh

17.916

1

5

0,05

23

Đất công viên cây xanh

1.091

1

5

0,05

24

Đất công viên cây xanh

273

1

5

0,05

25

Đất cây xanh cách ly đường Xa lộ Hà Nội

26.360

26

Đất cây xanh cảnh quan cách ly sông, rạch

Content:
10.403

600

25

30

7,5

11

Đất Trường tiểu học

7.952

2

35

0,7

12

Đất công trình công cộng

1.500

3

30

0,9

13

Đất công viên cây xanh

971

1

5

0,05

14

Đất công viên cây xanh

1.018

1

5

0,05

15

Đất công viên cây xanh

2.397

1

5

0,05

16

Đất công viên cây xanh

585

1

5

0,05

17

Đất cây xanh cảnh quan ven sông, rạch

6.901

18

Sông, rạch

14.189

19

Đất cây xanh cách ly tuyến điện

1.994

B

Nhóm ở 2

430.680

5.850

1

Đất ở xây dựng mới thấp tầng (Nhà liên kế có sân vườn - Biệt thự)

13.757

320

3

50

1,5

2

Đất ở xây dựng mới thấp tầng (Nhà liên kế có sân vườn - Biệt thự)

13.875

325

3

50

1,5

3

Đất ở xây dựng mới thấp tầng (Nhà liên kế có sân vườn - Biệt thự)

5.598

185

3

50

1,5

4

Đất ở xây dựng mới thấp tầng (Nhà liên kế có sân vườn - Biệt thự)

6.002

180

3

50

1,5

5

Đất ở xây dựng mới thấp tầng (Nhà liên kế có sân vườn - Biệt thự)

21.360

220

3

50

1,5

6

Đất ở xây dựng mới thấp tầng (Nhà liên kế có sân vườn - Biệt thự)

2.758

35

3

50

1,5

7

Đất ở xây dựng mới thấp tầng (Nhà liên kế có sân vườn - Biệt thự)

62.715

1.520

3

50

1,5

8

Đất ở xây dựng mới thấp tầng (Nhà liên kế có sân vườn - Biệt thự)

29.894

255

3

50

1,5

9

Đất ở xây dựng mới thấp tầng (Nhà liên kế có sân vườn - Biệt thự)

14.245

125

3

50

1,5

10

Đất ở xây dựng mới thấp tầng (Nhà liên kế có sân vườn - Biệt thự)

9.557

100

3

50

1,5

11

Đất ở xây dựng mới (chung cư cao tầng)

15.268

2.000

30

25

5,0

12

Đất ở xây dựng mới (chung cư cao tầng)

4.721

480

16

25

5,0

13

Đất hỗn hợp cao tầng (thương mại dịch vụ)

4.674

30

25

7,5

14

Đất hỗn hợp cao tầng (thương mại dịch vụ)

17.108

30

25

7,5

15

Đất ở xây dựng mới thấp tầng (Nhà liên kế có sân vườn - Biệt thự)

7.811

105

3

50

1,5

16

Đất nhà trẻ, mẫu giáo

1.539

1

35

0,35

17

Đất trường trung học phổ thông

15.172

3

35

1,05

18

Đất nhà trẻ, mẫu giáo

2.195

2

35

0,7

19

Đất công trình công cộng (văn hóa - giải trí)

953

1

30

0,3

20

Đất công trình công cộng (văn hóa - giải trí)

1.782

3

30

0,9

21

Đất cây xanh cảnh quan cách ly sông, rạch

4.493

22

Đất công viên cây xanh

17.916

1

5

0,05

23

Đất công viên cây xanh

1.091

1

5

0,05

24

Đất công viên cây xanh

273

1

5

0,05

25

Đất cây xanh cách ly đường Xa lộ Hà Nội

26.360

26

Đất cây xanh cảnh quan cách ly sông, rạch