Document: Điều 1 Quyết định 2639/QĐ-STC 2013 giá tối thiểu tính phí trước bạ tàu thuyền ô tô xe máy súng săn Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "31/05/2013", "sign_number": "2639/QĐ-STC", "signer": "Lê Thị Loan", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "31/05/2013", "sign_number": "2639/QĐ-STC", "signer": "Lê Thị Loan", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "31/05/2013", "sign_number": "2639/QĐ-STC", "signer": "Lê Thị Loan", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "31/05/2013", "sign_number": "2639/QĐ-STC", "signer": "Lê Thị Loan", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "31/05/2013", "sign_number": "2639/QĐ-STC", "signer": "Lê Thị Loan", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2639/QĐ-STC 2013 giá tối thiểu tính phí trước bạ tàu thuyền ô tô xe máy súng săn Hà Nội có nội dung như sau:

Điều 1. Bổ sung giá tính lệ phí trước bạ các loại ô tô cụ thể như sau:

TT

Loại tài sản là ô tô

Năm SX

Giá đề xuất xe mới 100% (Triệu VNĐ)

I/ Xác định giá căn cứ văn bản thông báo giá của các cơ sở sản xuất, nhập khẩu:

1. Xe sản xuất, lắp ráp trong nước

NHÃN HIỆU KIA

1

KIA MORNING TA EXMT; 1.21: 05 chỗ

2013

340

2

KIA MORNING EXMTH; 1.21: 05 chỗ

2013

354

3

KIA PICANTO TA SXMT; 1.21; 05 chỗ

2013

177

4

KIA PICANTO TA SXAE; 1.21; 05 chỗ

2013

402

5

KIA FORTE EXMTH: 1.61; 05 chỗ

2013

489

6

KIA FORTE SXMT: 1.61: 05 chỗ

2013

535

7

KIA FORTE SXAT; 1.61; 05 chỗ

2013

569

8

KIA CARENS EXMT; 2.01; 07 chỗ

2013

524

9

KIA CARENS EXMT High; 2.01; 07 chỗ

2013

539

10

KIA CARENS SXMT; 2.01; 07 chỗ

2013

564

11

KIA CARHNS SXA1; 2.01: 07 chỗ

2013

584

12

KIA SORENTO MT 2WD: 2.41; 07 chỗ

2013

849

13

KIA SORENTO AT 2WD; 2.41; 07 chỗ

2013

868

14

KIA SORENTO AT 4WD; 2.41; 07 chỗ

2013

900

NHÃN HIỆU HONDA

1

HONDA CITY MT; 1.51; 05 chỗ

2013

540

1

HONDA CITY AT: 1.51:05 chỗ

2013

580

NHÃN HIỆU CHEVROLET

1

CHEVROLET SPARK KLlM-MHB12/2BB5; 1206 cc; 05 chỗ

2011

310

2

CHEVROLET SPARK 1CS48 WlTH LMT ENGINE: 995 cc; 05 chỗ

2013

377

3

CHEVROLET CRUZE KLIJ-JNEIL AA5; 1598 cc; 05 chỗ

2013

531

2. Xe nhập khẩu từ nước ngoài

NHÃN HIỆU KIA

1

KIA RIO 1.4L 5 cửa AT; 1.41; 05 chỗ

2013

564

2

KIA SPORTAGE AT 2WD; 2.01; 05 chỗ

2013

870

3

KIA KOUP 2.0 AT; 2.01; 05 chỗ

2013

729

4

KIA HATCBACK 1.6 AT; 1.61: 05 chỗ

2013

661

5

KIA OPTIMA 2.0 AT; 2.01; 05 chỗ

2013

910

NHÃN HIỆU BMW

1

BMW 320i; 1947 cc; 05 chỗ

2013

1,397

2

BMW 328i; 1997 cc; 05 chỗ

2013

1,686

3

BMW 320i Cabrio: 1995 cc; 05 chỗ

2013

2,414

4

BMW 320i Sport; 1997 cc; 05 chỗ

2013

1,497

5

BMW 320i Modern; 1997 cc; 05 chỗ

2013

1,497

6

BMW 320i Luxury: 1997 cc; 05 chỗ

2013

1,497

7

BMW X3 xDrive20i; 1997cc; 05 chỗ

2013

2,098

8

BMW 325i Cabrio; 2497 cc; 05 chỗ

2013

2,754

9

BMW 520i; 1997 cc; 05 chỗ

2013

2,094

10

BMW 528i: 1997 cc; 05 chỗ

2013

2,578

11

BMW 535i GT; 2979 cc; 05 chỗ

2013

3,259

12

BMW 640 Gran Coupe: 2979 cc; 05 chỗ

2013

3,749

13

BMW 730Li: 2996 cc, 05 chỗ

2013

4,083

14

BMW 750Li; 4395 cc; 05 chỗ

2013

5,588

15

BMW 760Li; 5972 cc; 05 chỗ

2013

6,598

16

BMW X6 xDrive35i; 2979 cc; 04 chỗ; 05 chỗ

2013

3,298

17

BMW 640i Gran Coupe M Sport; 2979 cc. 05 chỗ

2013

4,040

II/ Xác định giá ghi trên hóa đơn bán hàng hợp pháp, giá thị trường hoặc giá của tài sản cùng loại tương tự

1. Xe nhập khẩu từ nước ngoài

NHÃN HIỆU TOYOTA

1

TOYOTA SEQUOIA PLATIUM; 5663 cc; 07 chỗ

2011

2,833

2

TOYOTA XA; 1497 cc; 05 chỗ

2006

577

NHÃN HIỆU LAND ROVER

1

LAND ROVER DISCOVERY 4 SDV6 3.0 HSE; 2993 cc; 07 chỗ

2012

4,126

2

LAND ROVER RANGE ROVER SPORT HSE; 4999cc; 05 chỗ

2012

3,230

NHÃN HIỆU MAZDA

1

MAZDA 5; 2261 cc; 06 chỗ

2010

1,052

NHÃN HIỆU KIA

1

KIA MORNING; 999cc; 02 chỗ

2010

310

NHÃN HIỆU CHRYSLER

1

CHRYSLER 300 TOURING; 5700 cc; 05 chỗ

2009

1,466

NHÃN HIỆU HONDA

1

HONDA CITY; 1497 cc; 05 chỗ

2010

678

2. Xe sản xuất, lắp ráp trong nước

NHÃN HIỆU HONDA

1

HONDA CIVIC 1.8L 5MT FDI: 1799 cc; 05 chỗ

2011

689

Content:
Điều 1. Bổ sung giá tính lệ phí trước bạ các loại ô tô cụ thể như sau:

TT

Loại tài sản là ô tô

Năm SX

Giá đề xuất xe mới 100% (Triệu VNĐ)

I/ Xác định giá căn cứ văn bản thông báo giá của các cơ sở sản xuất, nhập khẩu:

1. Xe sản xuất, lắp ráp trong nước

NHÃN HIỆU KIA

1

KIA MORNING TA EXMT; 1.21: 05 chỗ

2013

340

2

KIA MORNING EXMTH; 1.21: 05 chỗ

2013

354

3

KIA PICANTO TA SXMT; 1.21; 05 chỗ

2013

177

4

KIA PICANTO TA SXAE; 1.21; 05 chỗ

2013

402

5

KIA FORTE EXMTH: 1.61; 05 chỗ

2013

489

6

KIA FORTE SXMT: 1.61: 05 chỗ

2013

535

7

KIA FORTE SXAT; 1.61; 05 chỗ

2013

569

8

KIA CARENS EXMT; 2.01; 07 chỗ

2013

524

9

KIA CARENS EXMT High; 2.01; 07 chỗ

2013

539

10

KIA CARENS SXMT; 2.01; 07 chỗ

2013

564

11

KIA CARHNS SXA1; 2.01: 07 chỗ

2013

584

12

KIA SORENTO MT 2WD: 2.41; 07 chỗ

2013

849

13

KIA SORENTO AT 2WD; 2.41; 07 chỗ

2013

868

14

KIA SORENTO AT 4WD; 2.41; 07 chỗ

2013

900

NHÃN HIỆU HONDA

1

HONDA CITY MT; 1.51; 05 chỗ

2013

540

1

HONDA CITY AT: 1.51:05 chỗ

2013

580

NHÃN HIỆU CHEVROLET

1

CHEVROLET SPARK KLlM-MHB12/2BB5; 1206 cc; 05 chỗ

2011

310

2

CHEVROLET SPARK 1CS48 WlTH LMT ENGINE: 995 cc; 05 chỗ

2013

377

3

CHEVROLET CRUZE KLIJ-JNEIL AA5; 1598 cc; 05 chỗ

2013

531

2. Xe nhập khẩu từ nước ngoài

NHÃN HIỆU KIA

1

KIA RIO 1.4L 5 cửa AT; 1.41; 05 chỗ

2013

564

2

KIA SPORTAGE AT 2WD; 2.01; 05 chỗ

2013

870

3

KIA KOUP 2.0 AT; 2.01; 05 chỗ

2013

729

4

KIA HATCBACK 1.6 AT; 1.61: 05 chỗ

2013

661

5

KIA OPTIMA 2.0 AT; 2.01; 05 chỗ

2013

910

NHÃN HIỆU BMW

1

BMW 320i; 1947 cc; 05 chỗ

2013

1,397

2

BMW 328i; 1997 cc; 05 chỗ

2013

1,686

3

BMW 320i Cabrio: 1995 cc; 05 chỗ

2013

2,414

4

BMW 320i Sport; 1997 cc; 05 chỗ

2013

1,497

5

BMW 320i Modern; 1997 cc; 05 chỗ

2013

1,497

6

BMW 320i Luxury: 1997 cc; 05 chỗ

2013

1,497

7

BMW X3 xDrive20i; 1997cc; 05 chỗ

2013

2,098

8

BMW 325i Cabrio; 2497 cc; 05 chỗ

2013

2,754

9

BMW 520i; 1997 cc; 05 chỗ

2013

2,094

10

BMW 528i: 1997 cc; 05 chỗ

2013

2,578

11

BMW 535i GT; 2979 cc; 05 chỗ

2013

3,259

12

BMW 640 Gran Coupe: 2979 cc; 05 chỗ

2013

3,749

13

BMW 730Li: 2996 cc, 05 chỗ

2013

4,083

14

BMW 750Li; 4395 cc; 05 chỗ

2013

5,588

15

BMW 760Li; 5972 cc; 05 chỗ

2013

6,598

16

BMW X6 xDrive35i; 2979 cc; 04 chỗ; 05 chỗ

2013

3,298

17

BMW 640i Gran Coupe M Sport; 2979 cc. 05 chỗ

2013

4,040

II/ Xác định giá ghi trên hóa đơn bán hàng hợp pháp, giá thị trường hoặc giá của tài sản cùng loại tương tự

1. Xe nhập khẩu từ nước ngoài

NHÃN HIỆU TOYOTA

1

TOYOTA SEQUOIA PLATIUM; 5663 cc; 07 chỗ

2011

2,833

2

TOYOTA XA; 1497 cc; 05 chỗ

2006

577

NHÃN HIỆU LAND ROVER

1

LAND ROVER DISCOVERY 4 SDV6 3.0 HSE; 2993 cc; 07 chỗ

2012

4,126

2

LAND ROVER RANGE ROVER SPORT HSE; 4999cc; 05 chỗ

2012

3,230

NHÃN HIỆU MAZDA

1

MAZDA 5; 2261 cc; 06 chỗ

2010

1,052

NHÃN HIỆU KIA

1

KIA MORNING; 999cc; 02 chỗ

2010

310

NHÃN HIỆU CHRYSLER

1

CHRYSLER 300 TOURING; 5700 cc; 05 chỗ

2009

1,466

NHÃN HIỆU HONDA

1

HONDA CITY; 1497 cc; 05 chỗ

2010

678

2. Xe sản xuất, lắp ráp trong nước

NHÃN HIỆU HONDA

1

HONDA CIVIC 1.8L 5MT FDI: 1799 cc; 05 chỗ

2011

689