Document: Điều 1 Quyết định 30/2008/QĐ-UBND bổ sung bảng giá tối thiểu dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ và truy thu thuế hoạt động kinh doanh ô tô

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "12/06/2008", "sign_number": "30/2008/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "12/06/2008", "sign_number": "30/2008/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "12/06/2008", "sign_number": "30/2008/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "12/06/2008", "sign_number": "30/2008/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "12/06/2008", "sign_number": "30/2008/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 30/2008/QĐ-UBND bổ sung bảng giá tối thiểu dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ và truy thu thuế hoạt động kinh doanh ô tô có nội dung như sau:

Điều 1. Điều chỉnh giá tối thiểu xe ô tô vào Phụ lục I kèm theo Quyết định số 86/2006/QĐ-UBND ngày 13 tháng 11 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa ban hành Bảng giá tối thiểu dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ và truy thu thuế đối với hoạt động kinh doanh xe ô tô trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa một số loại xe ô tô như sau:

Số TT

Loại xe

Giá trước khi điều chỉnh (VNĐ)

Giá xe mới (VNĐ)
(Theo ngày ký hợp đồng mua xe và ngày nhận xe)

Hợp đồng trước ngày 23/4/2008; nhận xe từ ngày 01/6/2008

Hợp đồng từ ngày 23/4/2008 đến ngày 15/5/2008; nhận xe từ ngày 01/6/2008

Hợp đồng từ ngày 16/5/2008 trở đi; nhận xe từ ngày 01/6/2008

1

Ô tô 5 chỗ, HONDA CIVIC 1.8L 5MT FD1

495.000.000

480.000.000

485.000.000

486.700.000

2

Ô tô 5 chỗ, HONDA CIVIC 1.8L 5AT FD1

515.000.000

537.400.000

542.400.000

544.100.000

3

Ô tô 5 chỗ, HONDA CIVIC 2.0L 5AT FD2

605.000.000

605.000.000

610.000.000

611.700.000

Content:
Điều 1. Điều chỉnh giá tối thiểu xe ô tô vào Phụ lục I kèm theo Quyết định số 86/2006/QĐ-UBND ngày 13 tháng 11 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa ban hành Bảng giá tối thiểu dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ và truy thu thuế đối với hoạt động kinh doanh xe ô tô trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa một số loại xe ô tô như sau:

Số TT

Loại xe

Giá trước khi điều chỉnh (VNĐ)

Giá xe mới (VNĐ)
(Theo ngày ký hợp đồng mua xe và ngày nhận xe)

Hợp đồng trước ngày 23/4/2008; nhận xe từ ngày 01/6/2008

Hợp đồng từ ngày 23/4/2008 đến ngày 15/5/2008; nhận xe từ ngày 01/6/2008

Hợp đồng từ ngày 16/5/2008 trở đi; nhận xe từ ngày 01/6/2008

1

Ô tô 5 chỗ, HONDA CIVIC 1.8L 5MT FD1

495.000.000

480.000.000

485.000.000

486.700.000

2

Ô tô 5 chỗ, HONDA CIVIC 1.8L 5AT FD1

515.000.000

537.400.000

542.400.000

544.100.000

3

Ô tô 5 chỗ, HONDA CIVIC 2.0L 5AT FD2

605.000.000

605.000.000

610.000.000

611.700.000