Document: Điều 1 Quyết định 3029/QĐ-UBND 2023 kế hoạch sử dụng đất huyện Long Hồ Vĩnh Long năm 2024

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "29/12/2023", "sign_number": "3029/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "29/12/2023", "sign_number": "3029/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "29/12/2023", "sign_number": "3029/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "29/12/2023", "sign_number": "3029/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "29/12/2023", "sign_number": "3029/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 3029/QĐ-UBND 2023 kế hoạch sử dụng đất huyện Long Hồ Vĩnh Long năm 2024 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha)

Thị trấn Long Hồ

Xã Long An

Xã Phú Đức

Xã Long Phước

Xã Thanh Đức

Xã Bình Hòa Phước

Xã Hòa Ninh

Xã Đồng Phú

Xã An Bình

Xã Phước Hậu

Xã Tân Hạnh

Xã Lộc Hòa

Xã Phú Quới

Xã Thạnh Quới

Xã Hòa Phú

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ (6)+…

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

I

LOẠI ĐẤT

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.879,19

144,07

1.319,14

1.260,35

1.030,92

768,57

881,77

859,78

1.234,15

906,54

716,17

1.077,78

842,10

877,71

1.172,96

787,18

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.760,70

11,32

988,58

878,79

551,88

262,08

209,80

392,20

510,03

617,47

843,93

494,62

Trong đó: Đất chuyên trồng
lúa nước

LUC

5.760,70

11,32

988,58

878,79

551,88

262,08

209,80

392,20

510,03

617,47

843,93

494,62

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

77,83

0,96

0,41

1,66

3,21

4,35

46,57

0,17

15,34

1,41

2,88

0,85

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7.771,02

131,76

324,64

376,75

471,32

495,88

831,72

857,93

1.174,89

886,21

456,11

658,61

285,98

244,87

318,18

256,18

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

259,20

0,03

0,29

3,15

3,16

4,77

50,06

1,85

59,26

20,33

1,31

26,79

30,74

13,96

7,96

35,53

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

10,43

5,23

1,33

1,49

2,38

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.746,06

116,94

261,98

338,80

288,27

486,81

508,79

308,51

744,78

731,64

216,74

366,99

247,05

365,17

245,87

517,70

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

18,37

4,46

3,90

10,00

2.2

Đất an ninh

CAN

16,05

0,93

0,25

2,56

2,15

8,37

1,14

0,30

0,35

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

258,27

258,27

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

21,05

21,05

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

53,65

1,88

1,72

1,53

1,72

7,92

0,95

1,01

10,36

7,22

1,50

6,22

4,55

2,45

1,50

3,13

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

261,96

2,06

7,48

4,10

4,88

18,83

2,51

2,08

164,30

3,20

3,39

7,05

7,60

27,05

4,15

3,29

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

15,07

15,07

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.586,07

43,72

126,03

154,18

108,69

115,59

43,21

62,91

73,20

89,67

86,32

149,10

102,01

167,63

103,03

160,78

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

807,52

23,49

57,13

68,91

49,33

62,48

36,30

36,63

46,50

36,72

47,57

88,63

53,01

72,41

69,12

59,29

-

Đất thủy lợi

DTL

546,00

6,26

60,30

75,41

37,07

32,47

0,95

17,62

20,23

46,49

30,62

50,80

31,16

51,62

30,67

54,32

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,62

1,86

0,25

0,25

0,14

0,19

0,17

0,34

3,43

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

10,19

0,76

0,15

0,15

4,14

2,74

0,09

0,09

0,07

0,16

0,12

1,31

0,12

0,10

0,17

-

Đất xây dựng cơ sở giáo
dục và đào tạo

DGD

72,39

4,30

1,35

1,96

5,73

2,31

1,53

3,92

2,63

1,62

3,40

2,37

4,26

34,01

1,41

1,60

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

5,53

3,13

0,98

1,06

0,37

-

Đất công trình năng lượng

DNL

2,67

0,01

0,45

0,69

0,24

0,16

0,43

0,05

0,64

-

Đất công trình bưu chính
viễn thông

DBV

0,55

0,11

0,02

0,07

0,06

0,01

0,02

0,01

0,09

0,13

0,02

0,02

-

Đất xây dựng kho dự trữ
quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,18

2,86

0,32

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

42,18

0,02

42,16

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

26,53

1,52

2,78

1,18

2,14

4,87

1,95

1,38

1,49

1,42

1,05

0,59

4,74

1,07

0,34

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa
địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

51,33

1,52

3,77

5,62

6,99

3,52

2,33

1,86

1,96

3,00

3,36

4,51

6,62

2,95

1,11

2,21

-

Đất xây dựng cơ sở khoa
học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

8,24

6,84

1,40

-

Đất chợ

DCH

3,14

0,74

0,10

0,12

0,29

0,04

0,26

0,15

0,16

0,09

0,43

0,49

0,26

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,27

0,05

0,41

0,38

0,39

0,05

0,08

0,22

0,01

0,12

0,16

0,13

0,08

0,15

0,05

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,86

1,06

0,19

0,26

0,46

0,90

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.308,04

84,18

92,22

123,64

109,74

80,87

82,68

105,72

98,68

87,26

105,04

93,87

119,57

54,39

70,19

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

42,93

42,93

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

15,66

6,14

0,57

0,46

0,22

1,50

0,33

0,28

0,28

0,48

2,79

0,80

0,68

0,53

0,14

0,44

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,25

0,22

0,01

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

6,36

0,05

0,49

0,79

0,17

0,23

0,81

0,30

1,11

1,01

0,74

0,01

0,48

0,09

0,10

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.137,18

17,89

40,86

77,93

46,40

188,20

380,05

159,25

389,60

531,36

34,61

93,57

37,28

46,57

72,41

21,20

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,02

0,01

0,01

3

Đất chưa sử dụng

CSD

8,50

3,88

4,59

0,03

II

KHU CHỨC NĂNG

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

261,01

261,01

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

5.871,91

14,29

1.000,32

893,22

560,52

271,57

217,61

406,14

518,45

629,87

853,91

505,98

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

6

Khu du lịch

KDL

3,66

3,66

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

279,32

21,05

258,27

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

261,01

261,01

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

53,65

1,88

1,72

1,53

1,72

7,92

0,95

1,01

10,36

7,22

1,50

6,22

4,55

2,45

1,50

3,13

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

177,93

14,25

4,04

4,70

27,19

127,75

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

8.353,05

390,51

450,56

521,83

584,16

718,37

700,19

1.170,12

772,93

501,93

680,01

406,65

444,32

356,94

654,53

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

1.567,94

91,66

96,32

128,52

128,57

83,37

84,76

270,02

101,88

90,65

112,09

101,47

146,62

58,54

73,48

Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha)

Thị trấn Long Hồ

Xã Long An

Xã Phú Đức

Xã Long Phước

Xã Thanh Đức

Xã Bình Hòa Phước

Xã Hòa Ninh

Xã Đồng Phú

Xã An Bình

Xã Phước Hậu

Xã Tân Hạnh

Xã Lộc Hòa

Xã Phú Quới

Xã Thạnh Quới

Xã Hòa Phú

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp

NNP

60,70

1,01

0,72

0,09

0,06

10,62

10,55

3,52

4,12

0,64

29,38

1.1

Đất trồng lúa

LUA

26,07

1,10

1,98

0,45

22,54

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

26,07

1,10

1,98

0,45

22,54

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,52

0,16

0,09

0,17

0,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

33,18

1,01

0,56

0,06

9,69

9,28

3,52

2,04

0,19

6,84

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

0,93

0,93

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10,34

1,22

0,06

8,76

0,30

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,20

0,20

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,70

0,92

0,68

0,10

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

0,78

0,68

0,10

-

Đất thủy lợi

DTL

0,02

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,75

0,75

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữu quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,15

0,15

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,28

0,28

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

8,15

0,01

0,06

7,88

0,20

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha)

Thị trấn Long Hồ

Xã Long An

Xã Phú Đức

Xã Long Phước

Xã Thanh Đức

Xã Bình Hòa Phước

Xã Hòa Ninh

Xã Đồng Phú

Xã An Bình

Xã Phước Hậu

Xã Tân Hạnh

Xã Lộc Hòa

Xã Phú Quới

Xã Thạnh Quới

Xã Hòa Phú

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP\PNN

259,18

11,20

15,43

10,16

12,06

12,89

9,74

9,96

15,19

24,71

22,72

20,26

20,10

21,33

14,25

39,19

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

88,21

3,43

5,45

4,78

6,56

5,66

5,73

5,49

7,88

10,06

5,98

27,18

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

88,21

3,43

5,45

4,78

6,56

5,66

5,73

5,49

7,88

10,06

5,98

27,18

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

4,41

0,16

0,09

2,00

0,27

1,89

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

163,03

7,77

9,82

5,28

5,41

5,23

9,74

9,96

14,77

22,67

16,71

14,77

9,47

11,17

8,27

12,01

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

3,53

0,10

0,42

2,04

0,85

0,11

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

54,08

7,89

3,82

4,53

0,67

3,25

0,10

0,10

0,10

0,10

2,68

0,20

9,29

10,28

5,74

5,32

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

51,48

7,69

3,62

4,33

0,47

3,05

2,48

0,002

9,09

10,08

5,54

5,12

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

HNK/NTS

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,66

0,51

0,07

0,01

0,01

0,02

0,03

Ghi chú: PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Trong năm 2024, trên địa bàn huyện không có nhu cầu đưa đất chưa sử dụng vào khai thác sử dụng.

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha)

Thị trấn Long Hồ

Xã Long An

Xã Phú Đức

Xã Long Phước

Xã Thanh Đức

Xã Bình Hòa Phước

Xã Hòa Ninh

Xã Đồng Phú

Xã An Bình

Xã Phước Hậu

Xã Tân Hạnh

Xã Lộc Hòa

Xã Phú Quới

Xã Thạnh Quới

Xã Hòa Phú

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ (6)+…

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

I

LOẠI ĐẤT

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.879,19

144,07

1.319,14

1.260,35

1.030,92

768,57

881,77

859,78

1.234,15

906,54

716,17

1.077,78

842,10

877,71

1.172,96

787,18

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.760,70

11,32

988,58

878,79

551,88

262,08

209,80

392,20

510,03

617,47

843,93

494,62

Trong đó: Đất chuyên trồng
lúa nước

LUC

5.760,70

11,32

988,58

878,79

551,88

262,08

209,80

392,20

510,03

617,47

843,93

494,62

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

77,83

0,96

0,41

1,66

3,21

4,35

46,57

0,17

15,34

1,41

2,88

0,85

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7.771,02

131,76

324,64

376,75

471,32

495,88

831,72

857,93

1.174,89

886,21

456,11

658,61

285,98

244,87

318,18

256,18

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

259,20

0,03

0,29

3,15

3,16

4,77

50,06

1,85

59,26

20,33

1,31

26,79

30,74

13,96

7,96

35,53

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

10,43

5,23

1,33

1,49

2,38

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.746,06

116,94

261,98

338,80

288,27

486,81

508,79

308,51

744,78

731,64

216,74

366,99

247,05

365,17

245,87

517,70

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

18,37

4,46

3,90

10,00

2.2

Đất an ninh

CAN

16,05

0,93

0,25

2,56

2,15

8,37

1,14

0,30

0,35

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

258,27

258,27

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

21,05

21,05

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

53,65

1,88

1,72

1,53

1,72

7,92

0,95

1,01

10,36

7,22

1,50

6,22

4,55

2,45

1,50

3,13

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

261,96

2,06

7,48

4,10

4,88

18,83

2,51

2,08

164,30

3,20

3,39

7,05

7,60

27,05

4,15

3,29

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

15,07

15,07

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.586,07

43,72

126,03

154,18

108,69

115,59

43,21

62,91

73,20

89,67

86,32

149,10

102,01

167,63

103,03

160,78

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

807,52

23,49

57,13

68,91

49,33

62,48

36,30

36,63

46,50

36,72

47,57

88,63

53,01

72,41

69,12

59,29

-

Đất thủy lợi

DTL

546,00

6,26

60,30

75,41

37,07

32,47

0,95

17,62

20,23

46,49

30,62

50,80

31,16

51,62

30,67

54,32

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,62

1,86

0,25

0,25

0,14

0,19

0,17

0,34

3,43

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

10,19

0,76

0,15

0,15

4,14

2,74

0,09

0,09

0,07

0,16

0,12

1,31

0,12

0,10

0,17

-

Đất xây dựng cơ sở giáo
dục và đào tạo

DGD

72,39

4,30

1,35

1,96

5,73

2,31

1,53

3,92

2,63

1,62

3,40

2,37

4,26

34,01

1,41

1,60

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

5,53

3,13

0,98

1,06

0,37

-

Đất công trình năng lượng

DNL

2,67

0,01

0,45

0,69

0,24

0,16

0,43

0,05

0,64

-

Đất công trình bưu chính
viễn thông

DBV

0,55

0,11

0,02

0,07

0,06

0,01

0,02

0,01

0,09

0,13

0,02

0,02

-

Đất xây dựng kho dự trữ
quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,18

2,86

0,32

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

42,18

0,02

42,16

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

26,53

1,52

2,78

1,18

2,14

4,87

1,95

1,38

1,49

1,42

1,05

0,59

4,74

1,07

0,34

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa
địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

51,33

1,52

3,77

5,62

6,99

3,52

2,33

1,86

1,96

3,00

3,36

4,51

6,62

2,95

1,11

2,21

-

Đất xây dựng cơ sở khoa
học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

8,24

6,84

1,40

-

Đất chợ

DCH

3,14

0,74

0,10

0,12

0,29

0,04

0,26

0,15

0,16

0,09

0,43

0,49

0,26

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,27

0,05

0,41

0,38

0,39

0,05

0,08

0,22

0,01

0,12

0,16

0,13

0,08

0,15

0,05

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,86

1,06

0,19

0,26

0,46

0,90

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.308,04

84,18

92,22

123,64

109,74

80,87

82,68

105,72

98,68

87,26

105,04

93,87

119,57

54,39

70,19

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

42,93

42,93

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

15,66

6,14

0,57

0,46

0,22

1,50

0,33

0,28

0,28

0,48

2,79

0,80

0,68

0,53

0,14

0,44

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,25

0,22

0,01

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

6,36

0,05

0,49

0,79

0,17

0,23

0,81

0,30

1,11

1,01

0,74

0,01

0,48

0,09

0,10

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.137,18

17,89

40,86

77,93

46,40

188,20

380,05

159,25

389,60

531,36

34,61

93,57

37,28

46,57

72,41

21,20

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,02

0,01

0,01

3

Đất chưa sử dụng

CSD

8,50

3,88

4,59

0,03

II

KHU CHỨC NĂNG

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

261,01

261,01

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

5.871,91

14,29

1.000,32

893,22

560,52

271,57

217,61

406,14

518,45

629,87

853,91

505,98

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

6

Khu du lịch

KDL

3,66

3,66

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

279,32

21,05

258,27

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

261,01

261,01

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

53,65

1,88

1,72

1,53

1,72

7,92

0,95

1,01

10,36

7,22

1,50

6,22

4,55

2,45

1,50

3,13

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

177,93

14,25

4,04

4,70

27,19

127,75

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

8.353,05

390,51

450,56

521,83

584,16

718,37

700,19

1.170,12

772,93

501,93

680,01

406,65

444,32

356,94

654,53

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

1.567,94

91,66

96,32

128,52

128,57

83,37

84,76

270,02

101,88

90,65

112,09

101,47

146,62

58,54

73,48

Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha)

Thị trấn Long Hồ

Xã Long An

Xã Phú Đức

Xã Long Phước

Xã Thanh Đức

Xã Bình Hòa Phước

Xã Hòa Ninh

Xã Đồng Phú

Xã An Bình

Xã Phước Hậu

Xã Tân Hạnh

Xã Lộc Hòa

Xã Phú Quới

Xã Thạnh Quới

Xã Hòa Phú

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp

NNP

60,70

1,01

0,72

0,09

0,06

10,62

10,55

3,52

4,12

0,64

29,38

1.1

Đất trồng lúa

LUA

26,07

1,10

1,98

0,45

22,54

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

26,07

1,10

1,98

0,45

22,54

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,52

0,16

0,09

0,17

0,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

33,18

1,01

0,56

0,06

9,69

9,28

3,52

2,04

0,19

6,84

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

0,93

0,93

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10,34

1,22

0,06

8,76

0,30

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,20

0,20

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,70

0,92

0,68

0,10

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

0,78

0,68

0,10

-

Đất thủy lợi

DTL

0,02

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,75

0,75

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữu quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,15

0,15

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,28

0,28

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

8,15

0,01

0,06

7,88

0,20

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha)

Thị trấn Long Hồ

Xã Long An

Xã Phú Đức

Xã Long Phước

Xã Thanh Đức

Xã Bình Hòa Phước

Xã Hòa Ninh

Xã Đồng Phú

Xã An Bình

Xã Phước Hậu

Xã Tân Hạnh

Xã Lộc Hòa

Xã Phú Quới

Xã Thạnh Quới

Xã Hòa Phú

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP\PNN

259,18

11,20

15,43

10,16

12,06

12,89

9,74

9,96

15,19

24,71

22,72

20,26

20,10

21,33

14,25

39,19

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

88,21

3,43

5,45

4,78

6,56

5,66

5,73

5,49

7,88

10,06

5,98

27,18

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

88,21

3,43

5,45

4,78

6,56

5,66

5,73

5,49

7,88

10,06

5,98

27,18

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

4,41

0,16

0,09

2,00

0,27

1,89

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

163,03

7,77

9,82

5,28

5,41

5,23

9,74

9,96

14,77

22,67

16,71

14,77

9,47

11,17

8,27

12,01

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

3,53

0,10

0,42

2,04

0,85

0,11

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

54,08

7,89

3,82

4,53

0,67

3,25

0,10

0,10

0,10

0,10

2,68

0,20

9,29

10,28

5,74

5,32

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

51,48

7,69

3,62

4,33

0,47

3,05

2,48

0,002

9,09

10,08

5,54

5,12

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

HNK/NTS

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,66

0,51

0,07

0,01

0,01

0,02

0,03

Ghi chú: PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Trong năm 2024, trên địa bàn huyện không có nhu cầu đưa đất chưa sử dụng vào khai thác sử dụng.