Document: Điều 1 Quyết định 46/2013/QĐ-UBND giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt nông thôn Ninh Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "25/07/2013", "sign_number": "46/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Thanh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "25/07/2013", "sign_number": "46/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Thanh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "25/07/2013", "sign_number": "46/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Thanh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "25/07/2013", "sign_number": "46/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Thanh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "25/07/2013", "sign_number": "46/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Thanh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 46/2013/QĐ-UBND giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt nông thôn Ninh Thuận có nội dung như sau:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 30/2012/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận, như sau:
1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2 và khoản 3 Điều 1 như sau:
“1. Giá tiêu thụ nước sạch bình quân của Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn là 5.500 đồng/m3.
2. Biểu giá nước sạch sinh hoạt khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh của Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn, như sau:
Đơn vị tính giá nước tiêu thụ nước sạch: đồng/m3

Mức sử dụng trong 1 tháng

Ký hiệu

Sử dụng nguồn nước thô từ kênh, hồ, đập, …

Đối tượng huyện, xã miền núi, ĐBKK, bãi ngang; hộ nghèo, gia đình chính sách

Các đối tượng khác

Từ 1 - 5m3

SH1

3.100

4.400

Trên 5 - 10m3

4.400

Trên 10m3

SH2

5.500

5.500

3. Giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt sử dụng phần khối lượng 05m3 đầu tiên: là 3.100 đồng/m3 đối với nước sạch sử dụng nguồn nước thô từ kênh, hồ, đập, …
2. Sửa đổi, bổ sung Điều 2 như sau:
“ Điều 2. Giá nước các đối tượng sử dụng nước theo mục đích khác
Cơ quan hành chính sự nghiệp, đơn vị sự nghiệp, phục vụ mục đích công cộng, hoạt động sản xuất vật chất, kinh doanh dịch vụ, Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tự quyết định giá nước theo các quy định hiện hành trên cơ sở giá nước bình quân được duyệt là 5.500 đồng/m3 ”.
3. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 3 như sau:
“2. Thời gian áp dụng kể từ kỳ 8 năm 2013”.

Content:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 30/2012/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận, như sau:
1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2 và khoản 3 Điều 1 như sau:
“1. Giá tiêu thụ nước sạch bình quân của Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn là 5.500 đồng/m3.
2. Biểu giá nước sạch sinh hoạt khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh của Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn, như sau:
Đơn vị tính giá nước tiêu thụ nước sạch: đồng/m3

Mức sử dụng trong 1 tháng

Ký hiệu

Sử dụng nguồn nước thô từ kênh, hồ, đập, …

Đối tượng huyện, xã miền núi, ĐBKK, bãi ngang; hộ nghèo, gia đình chính sách

Các đối tượng khác

Từ 1 - 5m3

SH1

3.100

4.400

Trên 5 - 10m3

4.400

Trên 10m3

SH2

5.500

5.500

3. Giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt sử dụng phần khối lượng 05m3 đầu tiên: là 3.100 đồng/m3 đối với nước sạch sử dụng nguồn nước thô từ kênh, hồ, đập, …
2. Sửa đổi, bổ sung Điều 2 như sau:
“ Điều 2. Giá nước các đối tượng sử dụng nước theo mục đích khác
Cơ quan hành chính sự nghiệp, đơn vị sự nghiệp, phục vụ mục đích công cộng, hoạt động sản xuất vật chất, kinh doanh dịch vụ, Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tự quyết định giá nước theo các quy định hiện hành trên cơ sở giá nước bình quân được duyệt là 5.500 đồng/m3 ”.
3. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 3 như sau:
“2. Thời gian áp dụng kể từ kỳ 8 năm 2013”.