Document: Điều 1 Quyết định 3458/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất huyện Quảng Xương tỉnh Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "06/09/2021", "sign_number": "3458/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "06/09/2021", "sign_number": "3458/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "06/09/2021", "sign_number": "3458/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "06/09/2021", "sign_number": "3458/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "06/09/2021", "sign_number": "3458/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 3458/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất huyện Quảng Xương tỉnh Thanh Hóa có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Quảng Xương, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: Tổng diện tích tự nhiên: 17.446,94 ha.
- Nhóm đất nông nghiệp: 6.976,68 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp: 10.245,78 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng: 224,48 ha.
Cụ thể:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh dự kiến (ha)

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Tổng diện tích tự nhiên

17.446,94

100

17.446,94

7.446,94

100

1

Đất nông nghiệp

10.408,36

59,66

6.976,68

6.976,68

39,99

1.1

Đất trồng lúa

7.151,36

40,99

4.802,66

4.802,66

27,53

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

7.102,71

40,71

4.774,87

4.774,87

27,37

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1.171,60

6,72

760,42

760,42

4,36

1.3

Đất trồng cây lâu năm

683,59

3,92

425,85

425,85

2,44

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

299,86

1,72

94,97

94,97

0,54

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

947,89

5,43

708,29

708,29

4,06

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

154,06

0,88

184,48

184,48

1,06

2

Đất phi nông nghiệp

6.724,04

38,54

10.245,78

0.245,78

58,73

2.1

Đất quốc phòng

66,94

0,38

101,91

101,91

0,58

2.2

Đất an ninh

1,23

0,01

4,35

4,35

0,02

2.3

Đất khu công nghiệp

38,38

0,22

500,00

500,00

2,87

2.4

Đất cụm công nghiệp

327,10

327,10

1,87

2.5

Đất thương mại dịch vụ

46,09

0,26

542,18

542,18

3,11

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

59,43

0,34

158,06

158,06

0,91

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

5,90

5,90

0,03

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

2.692,77

15,43

3.252,17

3.252,17

18,64

Trong đó:

-

Đất giao thông

1.817,92

10,42

2.336,14

2.336,14

13,39

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

48,76

0,28

64,98

64,98

0,37

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

9,59

0,05

39,94

39,94

0,23

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

83,44

0,48

101,67

101,67

0,58

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

50,09

0,29

142,13

142,13

0,81

-

Đất công trình năng lượng

2,52

0,01

6,23

6,23

0,04

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

1,31

0,01

1,77

1,77

0,01

-

Đất thủy lợi

666,90

3,82

544,45

544,45

3,12

-

Đất chợ

11,21

0,06

13,87

13,87

0,08

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

1,01

0,01

1,01

1,01

0,01

2.9

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

7,53

0,04

21,20

21,20

0,12

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

9,89

0,06

16,33

16,33

0,09

2.12

Đất ở tại nông thôn

2.664,80

15,27

961,82

961,82

5,51

2.13

Đất ở tại đô thị

311,50

1,79

3.349,81

3.349,81

19,20

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

24,80

0,14

43,89

43,89

0,25

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

6,25

0,04

6,13

6,13

0,04

2.16

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.17

Đất cơ sở tôn giáo

6,05

0,03

19,53

19,53

0,11

2.18

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

253,49

1,45

294,23

294,23

1,69

2.19

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

0,26

0,00

0,26

0,26

0,00

2.20

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.21

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

19,91

0,11

129,62

129,62

0,74

2.22

Đất cơ sở tín ngưỡng

9,51

0,05

10,83

10,83

0,06

2.23

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

478,56

2,74

476,53

476,53

2,73

2.24

Đất có mặt nước chuyên dùng

24,05

0,14

21,34

21,34

0,12

2.25

Đất phi nông nghiệp khác

2,59

0,01

2,59

2,59

0,01

3

Đất chưa sử dụng

314,54

1,80

224,48

224,48

1,28

4

Đất đô thị *

1.463,66

8,39

12.299,10

2.299,10

70,49

Ghi chú: * Chỉ tiêu không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

3.439,24

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

2.284,51

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

2.264,01

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

407,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

300,34

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

185,82

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

240,76

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

20,72

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

66,60

(Chi tiết theo Phụ biểu số I đính kèm)
3. Diện tích đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tổng cộng

90,06

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,44

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

89,62

(Chi tiết theo Phụ biểu số II đính kèm)
4. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng đất được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, tỷ lệ 1/10.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021, huyện Quảng Xương.

Content:
Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Quảng Xương, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: Tổng diện tích tự nhiên: 17.446,94 ha.
- Nhóm đất nông nghiệp: 6.976,68 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp: 10.245,78 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng: 224,48 ha.
Cụ thể:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh dự kiến (ha)

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Tổng diện tích tự nhiên

17.446,94

100

17.446,94

7.446,94

100

1

Đất nông nghiệp

10.408,36

59,66

6.976,68

6.976,68

39,99

1.1

Đất trồng lúa

7.151,36

40,99

4.802,66

4.802,66

27,53

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

7.102,71

40,71

4.774,87

4.774,87

27,37

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1.171,60

6,72

760,42

760,42

4,36

1.3

Đất trồng cây lâu năm

683,59

3,92

425,85

425,85

2,44

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

299,86

1,72

94,97

94,97

0,54

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

947,89

5,43

708,29

708,29

4,06

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

154,06

0,88

184,48

184,48

1,06

2

Đất phi nông nghiệp

6.724,04

38,54

10.245,78

0.245,78

58,73

2.1

Đất quốc phòng

66,94

0,38

101,91

101,91

0,58

2.2

Đất an ninh

1,23

0,01

4,35

4,35

0,02

2.3

Đất khu công nghiệp

38,38

0,22

500,00

500,00

2,87

2.4

Đất cụm công nghiệp

327,10

327,10

1,87

2.5

Đất thương mại dịch vụ

46,09

0,26

542,18

542,18

3,11

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

59,43

0,34

158,06

158,06

0,91

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

5,90

5,90

0,03

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

2.692,77

15,43

3.252,17

3.252,17

18,64

Trong đó:

-

Đất giao thông

1.817,92

10,42

2.336,14

2.336,14

13,39

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

48,76

0,28

64,98

64,98

0,37

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

9,59

0,05

39,94

39,94

0,23

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

83,44

0,48

101,67

101,67

0,58

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

50,09

0,29

142,13

142,13

0,81

-

Đất công trình năng lượng

2,52

0,01

6,23

6,23

0,04

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

1,31

0,01

1,77

1,77

0,01

-

Đất thủy lợi

666,90

3,82

544,45

544,45

3,12

-

Đất chợ

11,21

0,06

13,87

13,87

0,08

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

1,01

0,01

1,01

1,01

0,01

2.9

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

7,53

0,04

21,20

21,20

0,12

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

9,89

0,06

16,33

16,33

0,09

2.12

Đất ở tại nông thôn

2.664,80

15,27

961,82

961,82

5,51

2.13

Đất ở tại đô thị

311,50

1,79

3.349,81

3.349,81

19,20

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

24,80

0,14

43,89

43,89

0,25

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

6,25

0,04

6,13

6,13

0,04

2.16

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.17

Đất cơ sở tôn giáo

6,05

0,03

19,53

19,53

0,11

2.18

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

253,49

1,45

294,23

294,23

1,69

2.19

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

0,26

0,00

0,26

0,26

0,00

2.20

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.21

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

19,91

0,11

129,62

129,62

0,74

2.22

Đất cơ sở tín ngưỡng

9,51

0,05

10,83

10,83

0,06

2.23

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

478,56

2,74

476,53

476,53

2,73

2.24

Đất có mặt nước chuyên dùng

24,05

0,14

21,34

21,34

0,12

2.25

Đất phi nông nghiệp khác

2,59

0,01

2,59

2,59

0,01

3

Đất chưa sử dụng

314,54

1,80

224,48

224,48

1,28

4

Đất đô thị *

1.463,66

8,39

12.299,10

2.299,10

70,49

Ghi chú: * Chỉ tiêu không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

3.439,24

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

2.284,51

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

2.264,01

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

407,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

300,34

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

185,82

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

240,76

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

20,72

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

66,60

(Chi tiết theo Phụ biểu số I đính kèm)
3. Diện tích đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tổng cộng

90,06

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,44

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

89,62

(Chi tiết theo Phụ biểu số II đính kèm)
4. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng đất được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, tỷ lệ 1/10.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021, huyện Quảng Xương.