Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1322/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Ngã Năm Sóc Trăng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "28/05/2022", "sign_number": "1322/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "28/05/2022", "sign_number": "1322/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "28/05/2022", "sign_number": "1322/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "28/05/2022", "sign_number": "1322/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "28/05/2022", "sign_number": "1322/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1322/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Ngã Năm Sóc Trăng

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3.099,98

I

Loại đất

1

Đất nông nghiệp

NNP

21.697,97

1.575,45

3.965,33

3.070,73

2.808,57

2.894,29

2.718,59

1.893,83

2.771,19

1.1

Đất trồng lúa

LUA

18.425,39

1.233,19

3.361,32

2.747,42

1.955,20

2.607,59

2.404,62

1.705,25

2.410,81

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

18.425,39

1.233,19

3.361,32

2.747,42

1.955,20

2.607,59

2.404,62

1.705,25

2.410,81

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

70,47

9,82

20,05

2,89

7,66

3,73

3,30

10,44

12,59

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.495,49

328,10

573,83

315,94

178,07

268,15

308,48

175,83

347,08

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

33,74

4,34

6,80

4,48

5,95

7,98

1,17

2,31

0,71

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

672,88

3,33

661,68

6,85

1,02

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.495,22

376,29

512,20

316,54

207,49

362,35

219,38

172,17

328,79

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2,23

2,23

2.2

Đất an ninh

CAN

2,02

2,02

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

47,52

47,52

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

5,74

3,32

0,48

0,28

1,32

0,12

0,23

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

14,15

4,10

5,69

3,48

0,11

0,24

0,37

0,16

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.604,92

212,55

348,69

213,62

159,88

279,77

132,27

114,54

143,60

-

Đất giao thông

DGT

567,55

103,23

173,97

69,43

23,77

53,92

39,79

47,29

56,14

-

Đất thủy lợi

DTL

945,22

88,02

154,64

133,93

130,53

217,21

82,52

61,66

76,71

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,96

0,60

0,20

0,16

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

4,94

3,32

0,21

0,08

0,30

0,30

0,13

0,34

0,26

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

24,72

4,19

4,20

1,62

2,79

3,61

4,08

2,07

2,14

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

7,12

0,61

0,16

5,00

1,25

0,10

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,80

0,80

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,09

0,02

0,03

0,02

0,02

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,51

0,51

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

8,73

0,03

6,29

0,68

1,14

0,60

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

21,11

5,87

6,07

0,64

0,27

1,21

0,52

1,59

4,95

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

21,51

5,43

3,12

1,01

2,22

0,90

3,95

1,50

3,39

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

1,66

0,43

1,01

0,21

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,11

0,29

0,34

0,19

0,32

0,36

0,47

0,06

0,09

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,49

0,49

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

194,80

25,82

35,43

42,60

31,18

59,79

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

178,34

68,50

70,87

38,97

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,30

4,65

0,92

0,55

0,90

0,84

1,39

0,57

0,48

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

3,22

0,74

0,43

0,42

0,22

0,53

0,86

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

429,23

29,89

84,77

59,45

18,74

45,21

41,53

24,96

124,68

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,16

0,16

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

II

Khu chức năng

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

6

Khu du lịch

KDL

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất
Đơn vị tính: Ha

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Xã Long Bình

Xã Tân Long

Xã Mỹ Quới

Xã Mỹ Bình

Xã Vĩnh Quới

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(12)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp

NNP

747,14

68,05

1,21

661,68

16,05

0,15

1.1

Đất trồng lúa

LUA

61,07

46,77

14,30

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

61,07

46,77

14,30

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

24,39

21,28

1,21

1,75

0,15

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

661,68

661,68

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5,64

4,65

0,07

0,13

0,22

0,36

0,21

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,15

1,15

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,99

0,07

0,13

0,22

0,36

0,21

-

Đất giao thông

DGT

-

Đất thủy lợi

DTL

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,99

0,07

0,13

0,22

0,36

0,21

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

3,50

3,50

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: Ha

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Xã Long Bình

Xã Tân Long

Xã Mỹ Quới

Xã Mỹ Bình

Xã Vĩnh Quới

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(12)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

95,65

64,18

9,37

1,19

0,08

16,05

0,03

4,60

0,15

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

72,85

45,64

8,93

0,94

0,04

14,30

0,02

2,98

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

72,85

45,64

8,93

0,94

0,04

14,30

0,02

2,98

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,01

0,01

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

22,79

18,54

0,44

0,25

0,04

1,75

1,62

0,15

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

661,68

661,68

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

661,68

661,68

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

Content:
3.099,98

I

Loại đất

1

Đất nông nghiệp

NNP

21.697,97

1.575,45

3.965,33

3.070,73

2.808,57

2.894,29

2.718,59

1.893,83

2.771,19

1.1

Đất trồng lúa

LUA

18.425,39

1.233,19

3.361,32

2.747,42

1.955,20

2.607,59

2.404,62

1.705,25

2.410,81

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

18.425,39

1.233,19

3.361,32

2.747,42

1.955,20

2.607,59

2.404,62

1.705,25

2.410,81

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

70,47

9,82

20,05

2,89

7,66

3,73

3,30

10,44

12,59

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.495,49

328,10

573,83

315,94

178,07

268,15

308,48

175,83

347,08

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

33,74

4,34

6,80

4,48

5,95

7,98

1,17

2,31

0,71

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

672,88

3,33

661,68

6,85

1,02

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.495,22

376,29

512,20

316,54

207,49

362,35

219,38

172,17

328,79

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2,23

2,23

2.2

Đất an ninh

CAN

2,02

2,02

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

47,52

47,52

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

5,74

3,32

0,48

0,28

1,32

0,12

0,23

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

14,15

4,10

5,69

3,48

0,11

0,24

0,37

0,16

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.604,92

212,55

348,69

213,62

159,88

279,77

132,27

114,54

143,60

-

Đất giao thông

DGT

567,55

103,23

173,97

69,43

23,77

53,92

39,79

47,29

56,14

-

Đất thủy lợi

DTL

945,22

88,02

154,64

133,93

130,53

217,21

82,52

61,66

76,71

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,96

0,60

0,20

0,16

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

4,94

3,32

0,21

0,08

0,30

0,30

0,13

0,34

0,26

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

24,72

4,19

4,20

1,62

2,79

3,61

4,08

2,07

2,14

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

7,12

0,61

0,16

5,00

1,25

0,10

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,80

0,80

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,09

0,02

0,03

0,02

0,02

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,51

0,51

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

8,73

0,03

6,29

0,68

1,14

0,60

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

21,11

5,87

6,07

0,64

0,27

1,21

0,52

1,59

4,95

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

21,51

5,43

3,12

1,01

2,22

0,90

3,95

1,50

3,39

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

1,66

0,43

1,01

0,21

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,11

0,29

0,34

0,19

0,32

0,36

0,47

0,06

0,09

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,49

0,49

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

194,80

25,82

35,43

42,60

31,18

59,79

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

178,34

68,50

70,87

38,97

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,30

4,65

0,92

0,55

0,90

0,84

1,39

0,57

0,48

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

3,22

0,74

0,43

0,42

0,22

0,53

0,86

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

429,23

29,89

84,77

59,45

18,74

45,21

41,53

24,96

124,68

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,16

0,16

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

II

Khu chức năng

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

6

Khu du lịch

KDL

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất
Đơn vị tính: Ha

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Xã Long Bình

Xã Tân Long

Xã Mỹ Quới

Xã Mỹ Bình

Xã Vĩnh Quới

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(12)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp

NNP

747,14

68,05

1,21

661,68

16,05

0,15

1.1

Đất trồng lúa

LUA

61,07

46,77

14,30

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

61,07

46,77

14,30

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

24,39

21,28

1,21

1,75

0,15

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

661,68

661,68

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5,64

4,65

0,07

0,13

0,22

0,36

0,21

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,15

1,15

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,99

0,07

0,13

0,22

0,36

0,21

-

Đất giao thông

DGT

-

Đất thủy lợi

DTL

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,99

0,07

0,13

0,22

0,36

0,21

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

3,50

3,50

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: Ha

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Xã Long Bình

Xã Tân Long

Xã Mỹ Quới

Xã Mỹ Bình

Xã Vĩnh Quới

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(12)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

95,65

64,18

9,37

1,19

0,08

16,05

0,03

4,60

0,15

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

72,85

45,64

8,93

0,94

0,04

14,30

0,02

2,98

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

72,85

45,64

8,93

0,94

0,04

14,30

0,02

2,98

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,01

0,01

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

22,79

18,54

0,44

0,25

0,04

1,75

1,62

0,15

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

661,68

661,68

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

661,68

661,68

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT