Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 5105/QĐ-UBND điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 khu dân cư công viên huyện lỵ, huyện Củ Chi

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/11/2009", "sign_number": "5105/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/11/2009", "sign_number": "5105/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/11/2009", "sign_number": "5105/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/11/2009", "sign_number": "5105/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/11/2009", "sign_number": "5105/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 5105/QĐ-UBND điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 khu dân cư công viên huyện lỵ, huyện Củ Chi

Điều 1. Duyệt nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 khu dân cư và công viên huyện lỵ, huyện Củ Chi với các nội dung chính như sau:
...
4. Cơ cấu sử dụng đất và chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc:
4.1. Cơ cấu sử dụng đất:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Tỷ lệ (%)

A

Đất đơn vị ở

43,5

66,6

Đất nhóm ở

28,9

44,3

Đất công trình dịch vụ cấp đơn vị ở

2,7

4,1

Đất cây xanh sử dụng công cộng

3,9

6,0

Đất giao thông cấp phân khu vực

8,0

12,3

B

Đất ngoài đơn vị ở

21,8

33,4

+ Đất giao thông cấp đô thị

4,2

+ Đất bệnh viện

6,1

+ Đất công trình công cộng hiện hữu cấp đô thị

0,4

+ Đất trung tâm thương mại dịch vụ

10,9

+ Đất tôn giáo, di tích

0,2

Tổng cộng

65,3

4.2. Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật:
Sở Quy hoạch - Kiến trúc thống nhất với các nội dung như sau:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu Quy hoạch kiến trúc

Ghi chú

A

Các chỉ tiêu sử dụng đất

Đất đơn vị ở

m2/ng

45 - 50

+ Đất nhóm nhà ở

m2/ng

30 - 35

+ Đất công trình dịch vụ công cộng cấp đơn vị ở

m2/ng

4 - 6

Trong đó đất công trình giáo dục mầm non và phổ thông cơ sở tối thiểu 2,7m2/người/1 đơn vị ở

+ Đất cây xanh sử dụng công cộng

m2/ng

6 - 8

+ Đất giao thông

m2/ng
km/km2

8 - 10
13,3 - 10

Tính đến đường cấp phân khu vực
(lộ giới ≥ 13m)

B

Chỉ tiêu kiến trúc

Dân số dự kiến

9.000

Mật độ xây dựng

Khoảng 25- 40%

Tính trên toàn khu

Hệ số sử dụng đất

≤ 1,2

Tối đa (tính trên từng nhóm ở)

Tầng cao xây dựng

01 - 05

Thấp nhất và cao nhất

C

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật

+ Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

150 - 180

+ Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

150 - 180

+ Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

1.000

+ Tiêu chuẩn rác thải và vệ sinh môi trường

kg/người/ngày

01

Content:
Cơ cấu sử dụng đất và chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc:
4.1. Cơ cấu sử dụng đất:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Tỷ lệ (%)

A

Đất đơn vị ở

43,5

66,6

Đất nhóm ở

28,9

44,3

Đất công trình dịch vụ cấp đơn vị ở

2,7

4,1

Đất cây xanh sử dụng công cộng

3,9

6,0

Đất giao thông cấp phân khu vực

8,0

12,3

B

Đất ngoài đơn vị ở

21,8

33,4

+ Đất giao thông cấp đô thị

4,2

+ Đất bệnh viện

6,1

+ Đất công trình công cộng hiện hữu cấp đô thị

0,4

+ Đất trung tâm thương mại dịch vụ

10,9

+ Đất tôn giáo, di tích

0,2

Tổng cộng

65,3

4.2. Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật:
Sở Quy hoạch - Kiến trúc thống nhất với các nội dung như sau:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu Quy hoạch kiến trúc

Ghi chú

A

Các chỉ tiêu sử dụng đất

Đất đơn vị ở

m2/ng

45 - 50

+ Đất nhóm nhà ở

m2/ng

30 - 35

+ Đất công trình dịch vụ công cộng cấp đơn vị ở

m2/ng

4 - 6

Trong đó đất công trình giáo dục mầm non và phổ thông cơ sở tối thiểu 2,7m2/người/1 đơn vị ở

+ Đất cây xanh sử dụng công cộng

m2/ng

6 - 8

+ Đất giao thông

m2/ng
km/km2

8 - 10
13,3 - 10

Tính đến đường cấp phân khu vực
(lộ giới ≥ 13m)

B

Chỉ tiêu kiến trúc

Dân số dự kiến

9.000

Mật độ xây dựng

Khoảng 25- 40%

Tính trên toàn khu

Hệ số sử dụng đất

≤ 1,2

Tối đa (tính trên từng nhóm ở)

Tầng cao xây dựng

01 - 05

Thấp nhất và cao nhất

C

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật

+ Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

150 - 180

+ Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

150 - 180

+ Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

1.000

+ Tiêu chuẩn rác thải và vệ sinh môi trường

kg/người/ngày

01