Document: Khoản 2 Điều 2 Quyết định 63/2013/QĐ-UBND Quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất 5 năm Hà Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "11/11/2013", "sign_number": "63/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "11/11/2013", "sign_number": "63/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "11/11/2013", "sign_number": "63/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "11/11/2013", "sign_number": "63/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "11/11/2013", "sign_number": "63/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Quyết định 63/2013/QĐ-UBND Quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất 5 năm Hà Nam

Điều 2. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011-2015) của xã Duy Minh, huyện Duy Tiên với các chỉ tiêu sau:
...
2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0,26

0,26

0,26

0,26

0,26

0,26

2.2

Đất khu công nghiệp

79,36

79,36

79,36

79,36

79,36

79,36

2.3

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

50,83

50,83

55,63

55,63

55,83

55,83

2.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

0,24

0,24

0,24

0,24

0,24

0,24

2.5

Đất di tích danh thắng

0,06

0,06

0,06

0,06

0,06

0,06

2.6

Đất bãi thải, xử lý chất thải

1,92

1,92

1,92

3,43

3,43

3,43

2.7

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

2,25

2,25

2,25

2,25

2,25

2,25

2.8

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

5,54

5,54

5,54

5,54

5,54

5,54

2.9

Đất có mặt nước chuyên dùng

7,19

7,19

7,19

7,19

5,91

5,91

2.10

Đất sông suối

2,24

2,24

2,24

2,24

2,24

2,24

2.11

Đất phát triển hạ tầng

54,71

54,71

54,86

54,86

54,86

54,96

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

0,53

0,53

0,58

0,58

0,58

0,68

Đất cơ sở y tế

0,13

0,13

0,13

0,13

0,13

0,13

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

1,66

1,66

1,61

1,61

1,61

1,61

Đất cơ sở thể dục-thể thao

1,06

1,06

1,21

1,21

1,21

1,21

2.12

Đất phi nông nghiệp khác

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

2.13

Đất ở nông thôn

43,62

43,62

43,77

43,77

46,08

55,48

3

Đất chưa sử dụng

Đất chưa sử dụng còn lại

0,89

0,89

0,82

0,82

0,82

0,62

Diện tích đưa vào sử dụng

0,07

0,20

4

Đất khu dân cư nông thôn

162,07

162,07

162,22

162,22

164,53

168,73

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

DT chuyển MĐSD trong kỳ

Chia ra các năm

Năm
2011

Năm
2012

Năm
2013

Năm
2014

Năm
2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

17,07

5,03

1,51

1,23

9,30

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

12,34

4,88

0,51

0,20

6,75

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

12,34

4,88

0,51

0,20

6,75

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

1,08

1,03

0,05

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

3,65

0,15

1,00

2,50

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Content:
2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0,26

0,26

0,26

0,26

0,26

0,26

2.2

Đất khu công nghiệp

79,36

79,36

79,36

79,36

79,36

79,36

2.3

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

50,83

50,83

55,63

55,63

55,83

55,83

2.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

0,24

0,24

0,24

0,24

0,24

0,24

2.5

Đất di tích danh thắng

0,06

0,06

0,06

0,06

0,06

0,06

2.6

Đất bãi thải, xử lý chất thải

1,92

1,92

1,92

3,43

3,43

3,43

2.7

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

2,25

2,25

2,25

2,25

2,25

2,25

2.8

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

5,54

5,54

5,54

5,54

5,54

5,54

2.9

Đất có mặt nước chuyên dùng

7,19

7,19

7,19

7,19

5,91

5,91

2.10

Đất sông suối

2,24

2,24

2,24

2,24

2,24

2,24

2.11

Đất phát triển hạ tầng

54,71

54,71

54,86

54,86

54,86

54,96

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

0,53

0,53

0,58

0,58

0,58

0,68

Đất cơ sở y tế

0,13

0,13

0,13

0,13

0,13

0,13

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

1,66

1,66

1,61

1,61

1,61

1,61

Đất cơ sở thể dục-thể thao

1,06

1,06

1,21

1,21

1,21

1,21

2.12

Đất phi nông nghiệp khác

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

2.13

Đất ở nông thôn

43,62

43,62

43,77

43,77

46,08

55,48

3

Đất chưa sử dụng

Đất chưa sử dụng còn lại

0,89

0,89

0,82

0,82

0,82

0,62

Diện tích đưa vào sử dụng

0,07

0,20

4

Đất khu dân cư nông thôn

162,07

162,07

162,22

162,22

164,53

168,73

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

DT chuyển MĐSD trong kỳ

Chia ra các năm

Năm
2011

Năm
2012

Năm
2013

Năm
2014

Năm
2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

17,07

5,03

1,51

1,23

9,30

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

12,34

4,88

0,51

0,20

6,75

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

12,34

4,88

0,51

0,20

6,75

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

1,08

1,03

0,05

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

3,65

0,15

1,00

2,50

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp