Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2632/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 2030 Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "25/07/2023", "sign_number": "2632/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "25/07/2023", "sign_number": "2632/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "25/07/2023", "sign_number": "2632/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "25/07/2023", "sign_number": "2632/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "25/07/2023", "sign_number": "2632/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2632/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 2030 Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Quan Hóa với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

5,52

0,01

270,12

270,12

0,27

2.2

Đất an ninh

0,69

0,001

3,99

3,99

0,004

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất cụm công nghiệp

20,50

20,50

0,02

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

0,55

0,001

37,43

37,43

0,04

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

31,59

0,03

62,26

8,31

70,57

0,07

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

3,10

0,003

58,35

127,15

185,50

0,19

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

1,16

0,001

1,16

1,16

0,001

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.733,%

1,75

1.785,71

150,18

1.935,89

1,95

Trong đó:

-

Đất giao thông

539,33

0,54

559,91

77,81

637,72

0,64

-

Đất thủy lợi

87,80

0,09

88,08

88,08

0,09

-

Đất văn hóa

11,71

0,01

15,33

15,33

0,02

-

Đất y tế

4,70

0,005

5,93

5,93

0,01

-

Đất giáo dục đào tạo

35,61

0,04

41,59

0,86

42,45

0,04

-

Đất thể dục thể thao

20,97

0,02

24,50

0,28

24,78

0,03

-

Đất năng lượng

811,70

0,82

814,52

61,32

875,84

0,88

-

Đất bưu chính viễn thông

1,22

0,001

1,30

-0,09

1,21

0,001

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,35

0,0004

0,73

0,73

0,001

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

6,41

0,01

16,86

16,86

0,02

-

Đất cơ sở tôn giáo

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

200,42

0,20

201,07

9,54

210,61

0,21

-

Đất khoa học công nghệ

-

Đất dịch vụ xã hội

13,34

0,01

13,34

13,34

0,01

-

Đất chợ

0,38

0,0004

3,01

3,01

0,003

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

0,11

0,11

0,0001

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

7,64

7,64

0,01

2.13

Đất ở tại nông thôn

515,55

0,52

560,02

18,16

578,18

0,58

2.14

Đất ở tại đô thị

85,05

0,09

97,26

97,26

0,10

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

13,25

0,01

12,76

0,61

13,37

0,01

2.16

Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp

14,19

0,01

14,00

3,90

17,90

0,02

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,13

0,0001

3,13

3,13

0,003

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.466,31

1,48

1.153,74

1.153,74

1,16

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

0,06

0,0001

0,06

0,06

0,0001

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

3

Đất chưa sử dụng

4.519,02

4,56

Content:
2.1

Đất quốc phòng

5,52

0,01

270,12

270,12

0,27

2.2

Đất an ninh

0,69

0,001

3,99

3,99

0,004

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất cụm công nghiệp

20,50

20,50

0,02

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

0,55

0,001

37,43

37,43

0,04

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

31,59

0,03

62,26

8,31

70,57

0,07

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

3,10

0,003

58,35

127,15

185,50

0,19

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

1,16

0,001

1,16

1,16

0,001

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.733,%

1,75

1.785,71

150,18

1.935,89

1,95

Trong đó:

-

Đất giao thông

539,33

0,54

559,91

77,81

637,72

0,64

-

Đất thủy lợi

87,80

0,09

88,08

88,08

0,09

-

Đất văn hóa

11,71

0,01

15,33

15,33

0,02

-

Đất y tế

4,70

0,005

5,93

5,93

0,01

-

Đất giáo dục đào tạo

35,61

0,04

41,59

0,86

42,45

0,04

-

Đất thể dục thể thao

20,97

0,02

24,50

0,28

24,78

0,03

-

Đất năng lượng

811,70

0,82

814,52

61,32

875,84

0,88

-

Đất bưu chính viễn thông

1,22

0,001

1,30

-0,09

1,21

0,001

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,35

0,0004

0,73

0,73

0,001

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

6,41

0,01

16,86

16,86

0,02

-

Đất cơ sở tôn giáo

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

200,42

0,20

201,07

9,54

210,61

0,21

-

Đất khoa học công nghệ

-

Đất dịch vụ xã hội

13,34

0,01

13,34

13,34

0,01

-

Đất chợ

0,38

0,0004

3,01

3,01

0,003

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

0,11

0,11

0,0001

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

7,64

7,64

0,01

2.13

Đất ở tại nông thôn

515,55

0,52

560,02

18,16

578,18

0,58

2.14

Đất ở tại đô thị

85,05

0,09

97,26

97,26

0,10

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

13,25

0,01

12,76

0,61

13,37

0,01

2.16

Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp

14,19

0,01

14,00

3,90

17,90

0,02

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,13

0,0001

3,13

3,13

0,003

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.466,31

1,48

1.153,74

1.153,74

1,16

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

0,06

0,0001

0,06

0,06

0,0001

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

3

Đất chưa sử dụng

4.519,02

4,56