Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 652/QĐ-UBND 2024 kế hoạch sử dụng đất thành phố Hà Tĩnh tỉnh Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "12/03/2024", "sign_number": "652/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "12/03/2024", "sign_number": "652/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "12/03/2024", "sign_number": "652/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "12/03/2024", "sign_number": "652/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "12/03/2024", "sign_number": "652/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 652/QĐ-UBND 2024 kế hoạch sử dụng đất thành phố Hà Tĩnh tỉnh Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 thành phố Hà Tĩnh (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 tỷ lệ 1/10.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
...
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

39,14

2.1

Đất an ninh

CAN

0,05

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

4,65

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

12,76

-

Đất giao thông

DGT

9,81

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,48

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,80

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,57

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,06

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,04

2.4

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

7,53

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,65

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

4,41

2.7

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

3,09

(Chi tiết thể hiện ở Biểu 04 ban hành kèm theo)

Content:
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

39,14

2.1

Đất an ninh

CAN

0,05

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

4,65

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

12,76

-

Đất giao thông

DGT

9,81

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,48

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,80

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,57

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,06

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,04

2.4

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

7,53

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,65

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

4,41

2.7

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

3,09

(Chi tiết thể hiện ở Biểu 04 ban hành kèm theo)