Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 998/QĐ-UBND 2023 kế hoạch sử dụng đất huyện Hướng Hóa Quảng Trị

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "18/05/2023", "sign_number": "998/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "18/05/2023", "sign_number": "998/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "18/05/2023", "sign_number": "998/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "18/05/2023", "sign_number": "998/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "18/05/2023", "sign_number": "998/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 998/QĐ-UBND 2023 kế hoạch sử dụng đất huyện Hướng Hóa Quảng Trị

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Hướng Hóa với các chỉ tiêu chủ sau đây:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

115.235,71

1

Đất nông nghiệp

NNP

108.456,56

1.1

Đất trồng lúa

LUA

906,36

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

858,10

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

9.002,94

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

24.123,80

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

26.201,29

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

23.420,98

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

24.112,12

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

107,25

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

581,81

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.688,55

Content:
Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

115.235,71

1

Đất nông nghiệp

NNP

108.456,56

1.1

Đất trồng lúa

LUA

906,36

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

858,10

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

9.002,94

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

24.123,80

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

26.201,29

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

23.420,98

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

24.112,12

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

107,25

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

581,81

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.688,55