Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1311/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Vĩnh Châu Sóc Trăng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "10/05/2019", "sign_number": "1311/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "10/05/2019", "sign_number": "1311/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "10/05/2019", "sign_number": "1311/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "10/05/2019", "sign_number": "1311/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "10/05/2019", "sign_number": "1311/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1311/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Vĩnh Châu Sóc Trăng

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường Khánh Hòa

Phường Vĩnh Phước

Xã Hòa Đông

Xã Lạc Hòa

Xã Lao Hòa

Xã Vĩnh Hải

Xã Vĩnh Hiệp

Xã Vĩnh Tân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+
..+ (14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

40966,74

983,20

3986,39

4094,54

4483,03

3968,07

3766,64

5015,01

6657,1

3418,48

4594,28

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2215,54

1098,17

422,62

420,90

39,04

234,81

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3170,02

221,50

345,62

0,83

852,07

10,36

115,77

708,03

769,53

6,18

140,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2505,33

74,09

103,25

330,17

324,04

146,98

470,21

251,95

157,71

247,05

399,89

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

2928,60

59,83

313,02

168,08

158,93

74,73

2118,04

35,98

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

29615,73

627,79

2126,32

3763,54

2520,43

3810,7

2600,83

3650,27

3377,02

3165,25

3973,57

1.8

Đất làm muối

LMU

514,31

178,58

290,99

44,73

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

17,21

17,21

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5560,94

355,64

399,44

517,84

636,18

548,93

362,02

471,39

1320,3

422,56

526,62

Content:
Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường Khánh Hòa

Phường Vĩnh Phước

Xã Hòa Đông

Xã Lạc Hòa

Xã Lao Hòa

Xã Vĩnh Hải

Xã Vĩnh Hiệp

Xã Vĩnh Tân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+
..+ (14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

40966,74

983,20

3986,39

4094,54

4483,03

3968,07

3766,64

5015,01

6657,1

3418,48

4594,28

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2215,54

1098,17

422,62

420,90

39,04

234,81

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3170,02

221,50

345,62

0,83

852,07

10,36

115,77

708,03

769,53

6,18

140,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2505,33

74,09

103,25

330,17

324,04

146,98

470,21

251,95

157,71

247,05

399,89

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

2928,60

59,83

313,02

168,08

158,93

74,73

2118,04

35,98

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

29615,73

627,79

2126,32

3763,54

2520,43

3810,7

2600,83

3650,27

3377,02

3165,25

3973,57

1.8

Đất làm muối

LMU

514,31

178,58

290,99

44,73

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

17,21

17,21

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5560,94

355,64

399,44

517,84

636,18

548,93

362,02

471,39

1320,3

422,56

526,62