Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 326/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Chơn Thành Bình Phước 2017

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "15/02/2017", "sign_number": "326/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "15/02/2017", "sign_number": "326/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "15/02/2017", "sign_number": "326/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "15/02/2017", "sign_number": "326/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "15/02/2017", "sign_number": "326/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 326/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Chơn Thành Bình Phước 2017

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Chơn Thành với những nội dung chủ yếu sau đây:
...
5.466,23

486,12

633,19

13,43

2,00

2.042,71

36,89

149,52

14,44

2.087,93

1.1

Đất trồng cây lâu năm

5.465,98

486,12

633,19

13,43

2,00

2.042,46

36,89

149,52

14,44

2.087,93

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

0,25

0,25

2

Đất phi nông nghiệp

23,68

4,39

0,79

0,06

0,02

18,43

2.1

Đất khu công nghiệp

18,30

18,30

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

0,27

0,27

2.3

Đất ở tại nông thôn

0,53

0,32

0,06

0,02

0,13

2.4

Đất ở tại đô thị

1,82

1,82

2.5

Đất XD trụ sở cơ quan

1,29

1,29

2.6

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, hỏa táng

1,48

1,28

0,20

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017

STT

Chỉ tiêu

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT Chơn Thành

Xã Minh Hưng

Xã Minh Lập

Xã Minh Long

Xã Minh Thành

Xã Minh Thắng

Xã Nha Bích

Xã Quang Minh

Xã Thành Tâm

(1)

(2)

(4)=(5)+(6)+...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

5.815,84

520,89

661,23

97,21

27,07

2.083,22

45,92

192,49

73,21

2.114,60

Trong đó:

1.1

Đất trồng cây lâu năm

5.815,59

520,89

661,23

97,21

27,07

2.082,97

45,92

192,49

73,21

2.114,60

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

0,25

0,25

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

269,64

0,70

6,43

91,80

16,26

2,22

16,12

2,40

133,50

0,20

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

50,65

2,09

1,32

47,24

2.2

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

218,99

0,70

6,43

89,71

16,26

0,90

16,12

2,40

86,26

0,20

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

15,74

0,01

0,48

0,09

15,15

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2017
Năm 2017, huyện Chơn Thành không còn đất chưa sử dụng.

Content:
5.466,23

486,12

633,19

13,43

2,00

2.042,71

36,89

149,52

14,44

2.087,93

1.1

Đất trồng cây lâu năm

5.465,98

486,12

633,19

13,43

2,00

2.042,46

36,89

149,52

14,44

2.087,93

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

0,25

0,25

2

Đất phi nông nghiệp

23,68

4,39

0,79

0,06

0,02

18,43

2.1

Đất khu công nghiệp

18,30

18,30

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

0,27

0,27

2.3

Đất ở tại nông thôn

0,53

0,32

0,06

0,02

0,13

2.4

Đất ở tại đô thị

1,82

1,82

2.5

Đất XD trụ sở cơ quan

1,29

1,29

2.6

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, hỏa táng

1,48

1,28

0,20

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017

STT

Chỉ tiêu

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT Chơn Thành

Xã Minh Hưng

Xã Minh Lập

Xã Minh Long

Xã Minh Thành

Xã Minh Thắng

Xã Nha Bích

Xã Quang Minh

Xã Thành Tâm

(1)

(2)

(4)=(5)+(6)+...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

5.815,84

520,89

661,23

97,21

27,07

2.083,22

45,92

192,49

73,21

2.114,60

Trong đó:

1.1

Đất trồng cây lâu năm

5.815,59

520,89

661,23

97,21

27,07

2.082,97

45,92

192,49

73,21

2.114,60

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

0,25

0,25

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

269,64

0,70

6,43

91,80

16,26

2,22

16,12

2,40

133,50

0,20

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

50,65

2,09

1,32

47,24

2.2

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

218,99

0,70

6,43

89,71

16,26

0,90

16,12

2,40

86,26

0,20

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

15,74

0,01

0,48

0,09

15,15

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2017
Năm 2017, huyện Chơn Thành không còn đất chưa sử dụng.