Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 135/QĐ-UBND 2022 kế hoạch sử dụng đất huyện Lâm Bình Tuyên Quang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "21/03/2022", "sign_number": "135/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "21/03/2022", "sign_number": "135/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "21/03/2022", "sign_number": "135/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "21/03/2022", "sign_number": "135/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "21/03/2022", "sign_number": "135/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 135/QĐ-UBND 2022 kế hoạch sử dụng đất huyện Lâm Bình Tuyên Quang

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Lâm Bình với các chỉ tiêu sau:
...
3.260,35

3,55

3

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

79.615,62

86,77

4

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

53,02

0,06

5

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

2,61

0,00

6

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

54,06

0,06

7

Khu dân cư nông thôn

DNT

392,76

0,43

8

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

394,52

0,43

(Chi tiết có biểu số 01 kèm theo)
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2022

STT

CHỈ TIÊU

Mã

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

94,98

1.1

Đất trồng lúa

LUA

14,32

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9,61

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

11,26

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

17,85

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

13,43

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

37,76

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,36

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,04

2.1

Đất ở tại đô thị

ODT

0,04

(Chi tiết có biểu số 02 kèm theo)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022

STT

CHỈ TIÊU

Mã

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

101,91

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

15,27

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

10,08

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

14,49

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

19,06

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

13,43

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

39,26

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,40

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

0,30

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

0,06

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

0,24

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,00

(Chi tiết có biểu số 03 kèm theo)

Content:
3.260,35

3,55

3

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

79.615,62

86,77

4

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

53,02

0,06

5

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

2,61

0,00

6

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

54,06

0,06

7

Khu dân cư nông thôn

DNT

392,76

0,43

8

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

394,52

0,43

(Chi tiết có biểu số 01 kèm theo)
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2022

STT

CHỈ TIÊU

Mã

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

94,98

1.1

Đất trồng lúa

LUA

14,32

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9,61

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

11,26

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

17,85

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

13,43

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

37,76

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,36

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,04

2.1

Đất ở tại đô thị

ODT

0,04

(Chi tiết có biểu số 02 kèm theo)
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022

STT

CHỈ TIÊU

Mã

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

101,91

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

15,27

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

10,08

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

14,49

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

19,06

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

13,43

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

39,26

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,40

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

0,30

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

0,06

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

0,24

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,00

(Chi tiết có biểu số 03 kèm theo)