Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 174/QĐ-UBND 2023 kế hoạch sử dụng đất huyện Lâm Bình Tuyên Quang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "11/05/2023", "sign_number": "174/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "11/05/2023", "sign_number": "174/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "11/05/2023", "sign_number": "174/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "11/05/2023", "sign_number": "174/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "11/05/2023", "sign_number": "174/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 174/QĐ-UBND 2023 kế hoạch sử dụng đất huyện Lâm Bình Tuyên Quang

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Lâm Bình với các chỉ tiêu sau:
...
2.168,41

1.1.1

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.591,11

1.1.2

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

577,31

1.1.3

Đất trồng lúa nương

LUN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.433,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.580,90

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

50.252,36

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

29.352,83

1.6.1

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

21.953,87

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

96,72

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,58

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.831,96

2.1

Đất quốc phòng

CQP

26,68

2.2

Đất an ninh

CAN

5,58

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,51

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,66

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

183,42

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

3,56

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5.243,16

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,84

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

4,00

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

468,45

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

58,04

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16,81

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,14

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,17

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

807,43

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

6,52

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

36,80

(Chi tiết có biểu số 01 kèm theo)
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2023

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích
(ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

104,87

1.1

Đất trồng lúa

LUA

25,59

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

24,43

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

9,27

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9,63

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

23,20

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

36,72

1.6.1

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

0,46

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,12

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.3

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,00

-

Đất giao thông

DGT

-

Đất cơ sở y tế

DYT

0,22

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,20

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,58

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, NHT

NTD

0

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

0,04

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,10

2.8

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,98

(Chi tiết có biểu số 02 kèm theo)

Content:
2.168,41

1.1.1

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.591,11

1.1.2

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

577,31

1.1.3

Đất trồng lúa nương

LUN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.433,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.580,90

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

50.252,36

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

29.352,83

1.6.1

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

21.953,87

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

96,72

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,58

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.831,96

2.1

Đất quốc phòng

CQP

26,68

2.2

Đất an ninh

CAN

5,58

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,51

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,66

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

183,42

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

3,56

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5.243,16

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,84

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

4,00

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

468,45

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

58,04

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16,81

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,14

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,17

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

807,43

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

6,52

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

36,80

(Chi tiết có biểu số 01 kèm theo)
Kế hoạch thu hồi đất năm 2023

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích
(ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

104,87

1.1

Đất trồng lúa

LUA

25,59

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

24,43

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

9,27

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9,63

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

23,20

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

36,72

1.6.1

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

0,46

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,12

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.3

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,00

-

Đất giao thông

DGT

-

Đất cơ sở y tế

DYT

0,22

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,20

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,58

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, NHT

NTD

0

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

0,04

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,10

2.8

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,98

(Chi tiết có biểu số 02 kèm theo)