Document: Điều 1 Quyết định 535/2006/QĐ-UBND thiết kế kỹ thuật thi công-dự toán điều chỉnh bổ sung Hạng mục Nhà làm việc,trụ sở HĐND,UBND Hiệp Đức

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "19/05/2006", "sign_number": "1535/2006/QĐ-UBND", "signer": "Lê Minh Ánh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "19/05/2006", "sign_number": "1535/2006/QĐ-UBND", "signer": "Lê Minh Ánh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "19/05/2006", "sign_number": "1535/2006/QĐ-UBND", "signer": "Lê Minh Ánh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "19/05/2006", "sign_number": "1535/2006/QĐ-UBND", "signer": "Lê Minh Ánh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "19/05/2006", "sign_number": "1535/2006/QĐ-UBND", "signer": "Lê Minh Ánh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 535/2006/QĐ-UBND thiết kế kỹ thuật thi công-dự toán điều chỉnh bổ sung Hạng mục Nhà làm việc,trụ sở HĐND,UBND Hiệp Đức có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công - dự toán:
- Công trình : Trụ sở làm việc HĐND và UBND huyện Hiệp Đức.
- Hạng mục : Nhà làm việc (phần khối lượng chưa thi công và phần thay đổi
bổ sung); Các hạng mục phụ; Thiết bị.
- Chủ đầu tư : UBND huyện Hiệp Đức.
- Tổng mức đầu tư được phê duyệt : 4.752.116.000 đ
- Địa điểm công trình : thị trấn Tân An, huyện Hiệp Đức.
- Đơn vị tư vấn lập thiết kế và dự toán:
+ Viện Quy hoạch Đô thị và nông thôn Quảng Nam
+ Công ty Cổ phần Điện tử Viễn thông Tin học Bưu điện.
- Quy chuẩn xây dựng, Tiêu chuẩn xây dựng được áp dụng: Việt Nam
- Quy mô, công suất, cấp công trình, thông số kỹ thuật, chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật, các giải pháp thiết kế chủ yếu:
a. Mạng máy tính nội bộ: Quản lý mạng theo hệ thống tập trung cấu trúc mạng hình sao, từ điểm trung tâm máy Server qua Hub đến các phòng ban.
Vị trí đặt máy Server và Hub nằm tại trung tâm của văn phòng, đảm bảo kỹ thuật về khoảng cách kết nối với cáp UTP đến các tầng khác tại tầng I, II và III (hội trường).
b. Mạng điện thoại nội bộ:
Mạng điện thoại chạy song song với cáp máy tính, đảm bảo quản lý tập trung tại tổng đài (phòng Văn thư).
c. Nội dung điều chỉnh dự toán:
Theo Công văn số 844/UB-KTN ngày 11/4/2005 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thay đổi đơn vị thi công các công trình do UBND huyện Hiệp Đức là chủ đầu tư; điều chỉnh dự toán phần khối lượng chưa thi công; điều chỉnh phần chi phí khác theo chế độ XDCB hiện hành.
d. Giá trị dự toán: 2.887.973.000 đồng (Hai tỷ, tám trăm tám mươi bảy triệu, chín trăm bảy mươi ba nghìn đồng chẳn), trong đó:

- Xây lắp sau thuế

:

2.155.874.398

đ

gồm: Nhà làm việc (phần khối lượng chưa thi công, bao gồm cả hạng mục Sân vườn)

:

686.401.065

đ

Nhà làm việc (phần thay đổi và điều chỉnh bổ sung)

:

952.769.911

đ

Hệ thống điện ngoài nhà

:

25.733.784

đ

San nền (bao gồm cả lệ phí tài nguyên)

:

9.574.330

đ

Nhà bảo vệ - Tường rào - cổng ngõ -Cột cờ

:

378.576.200

đ

Nhà để xe

:

44.455.229

đ

Hệ thống mạng máy tính và mạng điện thoại nội bộ

:

58.363.879

đ

- Thiết bị sau thuế

:

227.500.000

đ

- Chi phí khác

:

242.055.878

đ

- Dự phòng

:

262.543.028

đ
(Có hồ sơ dự toán chi tiết kèm theo).

Content:
Điều 1. Phê duyệt hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công - dự toán:
- Công trình : Trụ sở làm việc HĐND và UBND huyện Hiệp Đức.
- Hạng mục : Nhà làm việc (phần khối lượng chưa thi công và phần thay đổi
bổ sung); Các hạng mục phụ; Thiết bị.
- Chủ đầu tư : UBND huyện Hiệp Đức.
- Tổng mức đầu tư được phê duyệt : 4.752.116.000 đ
- Địa điểm công trình : thị trấn Tân An, huyện Hiệp Đức.
- Đơn vị tư vấn lập thiết kế và dự toán:
+ Viện Quy hoạch Đô thị và nông thôn Quảng Nam
+ Công ty Cổ phần Điện tử Viễn thông Tin học Bưu điện.
- Quy chuẩn xây dựng, Tiêu chuẩn xây dựng được áp dụng: Việt Nam
- Quy mô, công suất, cấp công trình, thông số kỹ thuật, chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật, các giải pháp thiết kế chủ yếu:
a. Mạng máy tính nội bộ: Quản lý mạng theo hệ thống tập trung cấu trúc mạng hình sao, từ điểm trung tâm máy Server qua Hub đến các phòng ban.
Vị trí đặt máy Server và Hub nằm tại trung tâm của văn phòng, đảm bảo kỹ thuật về khoảng cách kết nối với cáp UTP đến các tầng khác tại tầng I, II và III (hội trường).
b. Mạng điện thoại nội bộ:
Mạng điện thoại chạy song song với cáp máy tính, đảm bảo quản lý tập trung tại tổng đài (phòng Văn thư).
c. Nội dung điều chỉnh dự toán:
Theo Công văn số 844/UB-KTN ngày 11/4/2005 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thay đổi đơn vị thi công các công trình do UBND huyện Hiệp Đức là chủ đầu tư; điều chỉnh dự toán phần khối lượng chưa thi công; điều chỉnh phần chi phí khác theo chế độ XDCB hiện hành.
d. Giá trị dự toán: 2.887.973.000 đồng (Hai tỷ, tám trăm tám mươi bảy triệu, chín trăm bảy mươi ba nghìn đồng chẳn), trong đó:

- Xây lắp sau thuế

:

2.155.874.398

đ

gồm: Nhà làm việc (phần khối lượng chưa thi công, bao gồm cả hạng mục Sân vườn)

:

686.401.065

đ

Nhà làm việc (phần thay đổi và điều chỉnh bổ sung)

:

952.769.911

đ

Hệ thống điện ngoài nhà

:

25.733.784

đ

San nền (bao gồm cả lệ phí tài nguyên)

:

9.574.330

đ

Nhà bảo vệ - Tường rào - cổng ngõ -Cột cờ

:

378.576.200

đ

Nhà để xe

:

44.455.229

đ

Hệ thống mạng máy tính và mạng điện thoại nội bộ

:

58.363.879

đ

- Thiết bị sau thuế

:

227.500.000

đ

- Chi phí khác

:

242.055.878

đ

- Dự phòng

:

262.543.028

đ
(Có hồ sơ dự toán chi tiết kèm theo).