Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2612/QĐ-UBND 2023 bổ sung Kế hoạch sử dụng đất thị xã Kỳ Anh Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "11/10/2023", "sign_number": "2612/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "11/10/2023", "sign_number": "2612/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "11/10/2023", "sign_number": "2612/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "11/10/2023", "sign_number": "2612/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "11/10/2023", "sign_number": "2612/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2612/QĐ-UBND 2023 bổ sung Kế hoạch sử dụng đất thị xã Kỳ Anh Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thị xã Kỳ Anh, với các nội dung chủ yếu như sau:
...
4.146,05

4.156,98

-

Đất giao thông

DGT

2.222,42

2.223,94

-

Đất thủy lợi

DTL

1.077,36

1.094,09

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2,79

2,79

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

8,00

8,00

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

76,94

76,33

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

22,55

22,55

-

Đất công trình năng lượng

DNL

301,96

311,26

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

2,45

2,45

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,29

3,29

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

21,08

21,10

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

17,48

17,48

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

379,20

379,20

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,24

0,24

-

Đất chợ

DCH

10,28

10,98

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

15,57

15,57

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

69,34

69,34

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

389,21

393,57

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

919,77

1.004,29

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

19,13

19,13

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,31

2,92

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

9,97

9,97

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

794,35

794,35

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

81,34

81,34

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.148,92

1.143,52

Content:
4.146,05

4.156,98

-

Đất giao thông

DGT

2.222,42

2.223,94

-

Đất thủy lợi

DTL

1.077,36

1.094,09

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2,79

2,79

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

8,00

8,00

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

76,94

76,33

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

22,55

22,55

-

Đất công trình năng lượng

DNL

301,96

311,26

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

2,45

2,45

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,29

3,29

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

21,08

21,10

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

17,48

17,48

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

379,20

379,20

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,24

0,24

-

Đất chợ

DCH

10,28

10,98

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

15,57

15,57

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

69,34

69,34

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

389,21

393,57

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

919,77

1.004,29

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

19,13

19,13

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,31

2,92

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

9,97

9,97

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

794,35

794,35

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

81,34

81,34

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.148,92

1.143,52