Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2815/QĐ-UBND 2019 điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất huyện Đông Hưng tỉnh Thái Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "07/10/2019", "sign_number": "2815/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Trọng Thăng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "07/10/2019", "sign_number": "2815/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Trọng Thăng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "07/10/2019", "sign_number": "2815/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Trọng Thăng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "07/10/2019", "sign_number": "2815/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Trọng Thăng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "07/10/2019", "sign_number": "2815/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Trọng Thăng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2815/QĐ-UBND 2019 điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất huyện Đông Hưng tỉnh Thái Bình

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình với các nội dung chủ yếu sau:
...
3.426,00

3.432,92

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

11,10

11,10

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

48,34

45,08

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.931,34

1.894,73

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

23,86

23,91

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

25,67

25,67

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,74

2,49

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

43,35

43,35

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

213,23

213,23

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

24,84

24,84

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

20,63

20,45

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,06

3,26

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

24,01

24,01

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

219,62

219,62

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

21,94

21,94

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

6,89

6,85

3

Đất chưa sử dụng

CSD

37,49

37,40

4

Đất đô thị*

KDT

68,95

68,95

2. Danh mục dự án thực hiện trong năm 2019 sau khi đã điều chỉnh: Chi tiết tại Phụ lục kèm theo.

Content:
3.426,00

3.432,92

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

11,10

11,10

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

48,34

45,08

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.931,34

1.894,73

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

23,86

23,91

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

25,67

25,67

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,74

2,49

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

43,35

43,35

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

213,23

213,23

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

24,84

24,84

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

20,63

20,45

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,06

3,26

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

24,01

24,01

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

219,62

219,62

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

21,94

21,94

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

6,89

6,85

3

Đất chưa sử dụng

CSD

37,49

37,40

4

Đất đô thị*

KDT

68,95

68,95

2. Danh mục dự án thực hiện trong năm 2019 sau khi đã điều chỉnh: Chi tiết tại Phụ lục kèm theo.