Document: Điều 1 Quyết định 65/QĐ-UBND phân bổ giống cây trồng hỗ trợ khắc phục thiệt hại do thiên tai Huế 2017

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "13/01/2017", "sign_number": "65/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dung", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "13/01/2017", "sign_number": "65/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dung", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "13/01/2017", "sign_number": "65/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dung", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "13/01/2017", "sign_number": "65/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dung", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "13/01/2017", "sign_number": "65/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dung", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 65/QĐ-UBND phân bổ giống cây trồng hỗ trợ khắc phục thiệt hại do thiên tai Huế 2017 có nội dung như sau:

Điều 1. Phân bổ 95 tấn hạt giống lúa, 10 tấn hạt giống ngô cho các huyện, thị xã và thành phố để hỗ trợ khắc phục thiệt hại do thiên tai vụ Đông Xuân 2016 - 2017 như sau:

TT

Đơn vị

Hat giống Ngô HN88 (kg)

Hạt giống lúa (kg)

Tổng số (kg)

Trong đó

KD18

HT1

1

Phong Điền

582

6.800

4.800

2.000

2

Quảng Điền

206

25.000

21.500

3.500

3

Hương Trà

1.425

18.000

14.000

4.000

4

Hương Thủy

203

3.600

2.100

1.500

5

Phú Vang

305

31.400

22.400

9.000

6

Phú Lộc

58

4.500

4.500

7

TP Huế

634

3.200

3.200

8

Nam Đông

2.804

2.500

2.500

9

A Lưới

3.783

Tổng cộng

10.000

95.000

75.000

20.000

Content:
Điều 1. Phân bổ 95 tấn hạt giống lúa, 10 tấn hạt giống ngô cho các huyện, thị xã và thành phố để hỗ trợ khắc phục thiệt hại do thiên tai vụ Đông Xuân 2016 - 2017 như sau:

TT

Đơn vị

Hat giống Ngô HN88 (kg)

Hạt giống lúa (kg)

Tổng số (kg)

Trong đó

KD18

HT1

1

Phong Điền

582

6.800

4.800

2.000

2

Quảng Điền

206

25.000

21.500

3.500

3

Hương Trà

1.425

18.000

14.000

4.000

4

Hương Thủy

203

3.600

2.100

1.500

5

Phú Vang

305

31.400

22.400

9.000

6

Phú Lộc

58

4.500

4.500

7

TP Huế

634

3.200

3.200

8

Nam Đông

2.804

2.500

2.500

9

A Lưới

3.783

Tổng cộng

10.000

95.000

75.000

20.000