Document: Điều 1 Quyết định 1519/QĐ-UBND 2022 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thành phố Lai Châu tỉnh Lai Châu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lai Châu", "promulgation_date": "24/11/2022", "sign_number": "1519/QĐ-UBND", "signer": "Hà Trọng Hải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lai Châu", "promulgation_date": "24/11/2022", "sign_number": "1519/QĐ-UBND", "signer": "Hà Trọng Hải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lai Châu", "promulgation_date": "24/11/2022", "sign_number": "1519/QĐ-UBND", "signer": "Hà Trọng Hải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lai Châu", "promulgation_date": "24/11/2022", "sign_number": "1519/QĐ-UBND", "signer": "Hà Trọng Hải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lai Châu", "promulgation_date": "24/11/2022", "sign_number": "1519/QĐ-UBND", "signer": "Hà Trọng Hải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1519/QĐ-UBND 2022 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thành phố Lai Châu tỉnh Lai Châu có nội dung như sau:

Điều 1. Điều chỉnh về quy mô, địa điểm và số lượng dự án, công trình trong Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và cập nhật vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thành phố Lai Châu, cụ thể như sau:
1. Hỗ trợ đầu tư bảo tồn làng, bản văn hóa truyền thống tiêu biểu của các dân tộc thiểu số - Dân tộc Giấy (bản San Thàng, thành phố Lai Châu) với diện tích 2,8 ha.
2. Bố trí ổn định dân cư tập trung vùng đặc biệt khó khăn bản Sin Chải, xã Sùng Phài với diện tích 3,3 ha.
3. Đường giao thông và hệ thống thoát nước bản Tả Chải, xã Sùng Phài với diện tích 0,1 ha.
4. Đường giao thông và hệ thống thoát nước bản Suối Thầu, xã Sùng Phài với diện tích 0,1 ha.
5. Đường giao thông nội đồng bản Cư Nhà La, xã Sùng Phài với diện tích 0,2 ha.
6. Đường giao thông nội đồng bản Căn Câu, xã Sùng Phài với diện tích 0,3 ha.
7. Đường giao thông và hệ thống thoát nước bản Sin Chải, xã Sùng Phài với diện tích 0,2 ha.
8. Đường giao thông nội đồng bản Lùng Thàng, xã Sùng Phài với diện tích 0,2 ha.
9. Đường giao thông nội đồng bản Cắng Đắng, xã San Thàng với diện tích 0,1 ha.
10. Đường Đinh Bộ Lĩnh, thành phố Lai Châu với diện tích 11,47 ha, (tăng 0,15 ha so với quy hoạch đã được phê duyệt).
11. Tuyến đường từ QL4D đến bản Tả Chải - Trung Chải, xã Sùng Phài với diện tích 9,22 ha (giảm 8,61 ha so với quy hoạch đã được phê duyệt).
12. Tuyến đường và mặt bằng đô thị đường nối từ trụ sở UBND phường Đoàn Kết mới đến giao đường số 17 phường Quyết Thắng (Bao gồm tuyến đường, mặt bằng đô thị và bãi đổ thải) với diện tích 24,18 ha, tăng 3,5 ha;
13. Nâng cấp tuyến đường từ ngã năm Cư Nhà La đến khu đội 5 giao với Đại lộ Lê Lợi với diện tích 4,48 ha (tăng 0,16 ha so với quy hoạch đã được phê duyệt).
14. Hệ thống thoát nước thải sinh hoạt thành phố Lai Châu với diện tích 8,7 ha (giảm 9,21 ha so với quy hoạch đã được phê duyệt).
15. Hồ Giang Ma với diện tích 6,48 ha (tăng 0,85 ha so với quy hoạch đã được phê duyệt).
16. Trường Tiểu học - THCS Sùng Phài với diện tích 1,36 ha (tăng 0,06 ha so với quy hoạch đã được phê duyệt).
17. Trường tiểu học Đoàn Kết (Hạng mục hoàn trả đường giao thông) với diện tích 0,31 ha.
18. Khu dân cư số 1 giai đoạn II, thị xã Lai Châu (Hạng mục: Kênh thoát nước) với diện tích 0,04 ha (tăng 0,01 ha so với quy hoạch đã được phê duyệt).
19. Xây dựng khu căn cứ chiến đấu thành phố (Bổ sung thêm 02 trận địa súng máy phòng không 12,7 mm tại xã San Thàng thuộc khu căn cứ chiến đấu thành phố) với diện tích 8,06 ha (tăng 0,06 ha so với quy hoạch đã được phê duyệt).
(vị trí, diện tích và chi tiết các loại đất của từng công trình, dự án được điều chỉnh có sơ đồ kèm theo).

Content:
Điều 1. Điều chỉnh về quy mô, địa điểm và số lượng dự án, công trình trong Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và cập nhật vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thành phố Lai Châu, cụ thể như sau:
1. Hỗ trợ đầu tư bảo tồn làng, bản văn hóa truyền thống tiêu biểu của các dân tộc thiểu số - Dân tộc Giấy (bản San Thàng, thành phố Lai Châu) với diện tích 2,8 ha.
2. Bố trí ổn định dân cư tập trung vùng đặc biệt khó khăn bản Sin Chải, xã Sùng Phài với diện tích 3,3 ha.
3. Đường giao thông và hệ thống thoát nước bản Tả Chải, xã Sùng Phài với diện tích 0,1 ha.
4. Đường giao thông và hệ thống thoát nước bản Suối Thầu, xã Sùng Phài với diện tích 0,1 ha.
5. Đường giao thông nội đồng bản Cư Nhà La, xã Sùng Phài với diện tích 0,2 ha.
6. Đường giao thông nội đồng bản Căn Câu, xã Sùng Phài với diện tích 0,3 ha.
7. Đường giao thông và hệ thống thoát nước bản Sin Chải, xã Sùng Phài với diện tích 0,2 ha.
8. Đường giao thông nội đồng bản Lùng Thàng, xã Sùng Phài với diện tích 0,2 ha.
9. Đường giao thông nội đồng bản Cắng Đắng, xã San Thàng với diện tích 0,1 ha.
10. Đường Đinh Bộ Lĩnh, thành phố Lai Châu với diện tích 11,47 ha, (tăng 0,15 ha so với quy hoạch đã được phê duyệt).
11. Tuyến đường từ QL4D đến bản Tả Chải - Trung Chải, xã Sùng Phài với diện tích 9,22 ha (giảm 8,61 ha so với quy hoạch đã được phê duyệt).
12. Tuyến đường và mặt bằng đô thị đường nối từ trụ sở UBND phường Đoàn Kết mới đến giao đường số 17 phường Quyết Thắng (Bao gồm tuyến đường, mặt bằng đô thị và bãi đổ thải) với diện tích 24,18 ha, tăng 3,5 ha;
13. Nâng cấp tuyến đường từ ngã năm Cư Nhà La đến khu đội 5 giao với Đại lộ Lê Lợi với diện tích 4,48 ha (tăng 0,16 ha so với quy hoạch đã được phê duyệt).
14. Hệ thống thoát nước thải sinh hoạt thành phố Lai Châu với diện tích 8,7 ha (giảm 9,21 ha so với quy hoạch đã được phê duyệt).
15. Hồ Giang Ma với diện tích 6,48 ha (tăng 0,85 ha so với quy hoạch đã được phê duyệt).
16. Trường Tiểu học - THCS Sùng Phài với diện tích 1,36 ha (tăng 0,06 ha so với quy hoạch đã được phê duyệt).
17. Trường tiểu học Đoàn Kết (Hạng mục hoàn trả đường giao thông) với diện tích 0,31 ha.
18. Khu dân cư số 1 giai đoạn II, thị xã Lai Châu (Hạng mục: Kênh thoát nước) với diện tích 0,04 ha (tăng 0,01 ha so với quy hoạch đã được phê duyệt).
19. Xây dựng khu căn cứ chiến đấu thành phố (Bổ sung thêm 02 trận địa súng máy phòng không 12,7 mm tại xã San Thàng thuộc khu căn cứ chiến đấu thành phố) với diện tích 8,06 ha (tăng 0,06 ha so với quy hoạch đã được phê duyệt).
(vị trí, diện tích và chi tiết các loại đất của từng công trình, dự án được điều chỉnh có sơ đồ kèm theo).