Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1401/QĐ-STC 2015 Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "31/03/2015", "sign_number": "1401/QĐ-STC", "signer": "Phạm Công Bình", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "31/03/2015", "sign_number": "1401/QĐ-STC", "signer": "Phạm Công Bình", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "31/03/2015", "sign_number": "1401/QĐ-STC", "signer": "Phạm Công Bình", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "31/03/2015", "sign_number": "1401/QĐ-STC", "signer": "Phạm Công Bình", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "31/03/2015", "sign_number": "1401/QĐ-STC", "signer": "Phạm Công Bình", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1401/QĐ-STC 2015 Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ Hà Nội

Điều 1. Bổ sung giá tính lệ phí trước bạ các loại ô tô cụ thể như sau:
1. Xe nhập khẩu từ nước ngoài

NHÃN HIỆU MAZDA

1

MAZDA BT-50; 3.198 cm3; 05 chỗ (ô tô tải, pickup cabin kép)

2014, 2015

750

2

MAZDA BT50; 2.198 cm3; 05 chỗ (ô tô tải, pickup cabin kép)

2014, 2015

613

NHÃN HIỆU KIA

1

KIA RIO; 1396 cm3; 05 chỗ

2014, 2015

518

2

KIA RIO 4 cửa; 1396 cm3; 05 chỗ, số tự động

2014, 2015

504

3

KIA RIO 4 cửa; 1396 cm3; 05 chỗ, số sàn

2014, 2015

463

NHÃN HIỆU PEUGEOT

1

PEUGEOT 208 16G E5 AT; 1598 cc; 05 chỗ

2014, 2015

820

1

PEUGEOT 508 16G E5 AT; 1598 cc; 05 chỗ

2014, 2015

1.290

NHÃN HIỆU MITSUBISHI

1

Mitsubishi Outlander Sport GLS
(số tự động); 1998 cm3; 05 chỗ

2014, 2015

968

2

Mitsubishi Outlander Sport GLX
(số tự động): 1998 cm3; 05 chỗ

2014, 2015

870

3

Mitsubishi Mirage Ralliart (số tự động); 1193 cm3; 05 chỗ

2014, 2015

520

4

Mitsubishi Mirage (số tự động); 1193 cm3; 05 chỗ

2014, 2015

510

5

Mitsubishi Mirage (số sàn); 1193 cm3; 05 chỗ

2014, 2015

440

6

Mitsubishi Attrage (số tự động); 1193 cm3; 05 chỗ

2014, 2015

548

7

Mitsubishi Attrage (số sàn); 1193 cm3; 05 chỗ

2014, 2015

498

8

Mitsubishi Attrage (số sàn) (std); 1193 cm3; 05 chỗ

2014, 2015

468

9

Mitsubishi Triton GLS (số tự động); 2477 cm3; 05 chỗ (pickup cabin kép, 555 đến 640kg)

2013, 2014, 2015

690

10

Mitsubishi Triton GLS; 2477 cm3; 05 chỗ (pickup cabin kép, 555 đến 650kg)

2014, 2015

663

11

Mitsubishi Triton GLX; 2477 cm3: 05 chỗ (pickup cabin kép, 580 đến 735kg)

2014, 2015

576

12

Mitsubishi Triton GL; 2351 cm3; 05 chỗ (pickup cabin kép, 595 đến 740kg)

2014, 2015

530

13

Mitsubishi Pajero GLS AT; 2972 cm3: 07 chỗ

2014, 2015

1.880

14

Mitsubishi Pajero cứu thương; 2972 cm3; 05 chỗ

2014, 2015

964

Content:
Xe nhập khẩu từ nước ngoài

NHÃN HIỆU MAZDA

1

MAZDA BT-50; 3.198 cm3; 05 chỗ (ô tô tải, pickup cabin kép)

2014, 2015

750

2

MAZDA BT50; 2.198 cm3; 05 chỗ (ô tô tải, pickup cabin kép)

2014, 2015

613

NHÃN HIỆU KIA

1

KIA RIO; 1396 cm3; 05 chỗ

2014, 2015

518

2

KIA RIO 4 cửa; 1396 cm3; 05 chỗ, số tự động

2014, 2015

504

3

KIA RIO 4 cửa; 1396 cm3; 05 chỗ, số sàn

2014, 2015

463

NHÃN HIỆU PEUGEOT

1

PEUGEOT 208 16G E5 AT; 1598 cc; 05 chỗ

2014, 2015

820

1

PEUGEOT 508 16G E5 AT; 1598 cc; 05 chỗ

2014, 2015

1.290

NHÃN HIỆU MITSUBISHI

1

Mitsubishi Outlander Sport GLS
(số tự động); 1998 cm3; 05 chỗ

2014, 2015

968

2

Mitsubishi Outlander Sport GLX
(số tự động): 1998 cm3; 05 chỗ

2014, 2015

870

3

Mitsubishi Mirage Ralliart (số tự động); 1193 cm3; 05 chỗ

2014, 2015

520

4

Mitsubishi Mirage (số tự động); 1193 cm3; 05 chỗ

2014, 2015

510

5

Mitsubishi Mirage (số sàn); 1193 cm3; 05 chỗ

2014, 2015

440

6

Mitsubishi Attrage (số tự động); 1193 cm3; 05 chỗ

2014, 2015

548

7

Mitsubishi Attrage (số sàn); 1193 cm3; 05 chỗ

2014, 2015

498

8

Mitsubishi Attrage (số sàn) (std); 1193 cm3; 05 chỗ

2014, 2015

468

9

Mitsubishi Triton GLS (số tự động); 2477 cm3; 05 chỗ (pickup cabin kép, 555 đến 640kg)

2013, 2014, 2015

690

10

Mitsubishi Triton GLS; 2477 cm3; 05 chỗ (pickup cabin kép, 555 đến 650kg)

2014, 2015

663

11

Mitsubishi Triton GLX; 2477 cm3: 05 chỗ (pickup cabin kép, 580 đến 735kg)

2014, 2015

576

12

Mitsubishi Triton GL; 2351 cm3; 05 chỗ (pickup cabin kép, 595 đến 740kg)

2014, 2015

530

13

Mitsubishi Pajero GLS AT; 2972 cm3: 07 chỗ

2014, 2015

1.880

14

Mitsubishi Pajero cứu thương; 2972 cm3; 05 chỗ

2014, 2015

964