Document: Khoản 1 Điều 2 Quyết định 02/2018/QĐ-UBND giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Sơn La

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "29/01/2018", "sign_number": "02/2018/QĐ-UBND", "signer": "Cầm Ngọc Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "29/01/2018", "sign_number": "02/2018/QĐ-UBND", "signer": "Cầm Ngọc Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "29/01/2018", "sign_number": "02/2018/QĐ-UBND", "signer": "Cầm Ngọc Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "29/01/2018", "sign_number": "02/2018/QĐ-UBND", "signer": "Cầm Ngọc Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "29/01/2018", "sign_number": "02/2018/QĐ-UBND", "signer": "Cầm Ngọc Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 2 Quyết định 02/2018/QĐ-UBND giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Sơn La

Điều 2. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi
1. Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa:
1.1. Tưới tiêu bằng trọng lực mức giá: 1.267.000 đồng/ha/vụ.
1.2. Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ mức giá: 1.539.000 đồng/ha/vụ.
1.3. Tưới tiêu bằng động lực mức giá: 1.811.000 đồng/ha/vụ
- Trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần thì mức giá bằng 60% mức giá nêu trên.
- Trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực thì mức giá bằng 40% mức giá nêu trên.
- Trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực thì mức giá bằng 50% mức giá nêu trên.
- Trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt, mức giá được tính tăng thêm 20% so với mức giá nêu trên.
- Trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích thì mức giá cho tưới được tính bằng 70%; cho tiêu bằng 30% mức giá quy định nêu trên.

Content:
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa:
1.Tưới tiêu bằng trọng lực mức giá: 1.267.000 đồng/ha/vụ.
1.2. Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ mức giá: 1.539.000 đồng/ha/vụ.
1.3. Tưới tiêu bằng động lực mức giá: 1.811.000 đồng/ha/vụ
- Trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần thì mức giá bằng 60% mức giá nêu trên.
- Trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực thì mức giá bằng 40% mức giá nêu trên.
- Trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực thì mức giá bằng 50% mức giá nêu trên.
- Trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt, mức giá được tính tăng thêm 20% so với mức giá nêu trên.
- Trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích thì mức giá cho tưới được tính bằng 70%; cho tiêu bằng 30% mức giá quy định nêu trên.