Document: Điều 1 Quyết định 2575/QĐ-UBND 2018 Nâng cao năng lực quan trắc chất lượng môi trường Vĩnh Long

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "26/11/2018", "sign_number": "2575/QĐ-UBND", "signer": "Lữ Quang Ngời", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "26/11/2018", "sign_number": "2575/QĐ-UBND", "signer": "Lữ Quang Ngời", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "26/11/2018", "sign_number": "2575/QĐ-UBND", "signer": "Lữ Quang Ngời", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "26/11/2018", "sign_number": "2575/QĐ-UBND", "signer": "Lữ Quang Ngời", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "26/11/2018", "sign_number": "2575/QĐ-UBND", "signer": "Lữ Quang Ngời", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2575/QĐ-UBND 2018 Nâng cao năng lực quan trắc chất lượng môi trường Vĩnh Long có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt dự án Nâng cao năng lực quan trắc chất lượng môi trường tỉnh Vĩnh Long với các nội dung như sau:
1. Tên dự án: Nâng cao năng lực quan trắc chất lượng môi trường tỉnh Vĩnh Long.
2. Chủ đầu tư: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Vĩnh Long.
3. Mục tiêu đầu tư xây dựng: Nâng cao năng lực quan trắc môi trường; từng bước góp phần xây dựng mạng lưới quan trắc môi trường trên địa tỉnh theo hướng hiện đại, đáp ứng nhu cầu thu thập và cung cấp thông tin, số liệu về môi trường, tài nguyên nước, khí tượng thủy văn, phục vụ có hiệu quả công tác xử lý, khắc phục sự cố; góp phần nâng cao năng lực dự báo, cảnh báo ô nhiễm môi trường, đáp ứng phát triển kinh tế xã hội của địa phương.
4. Nội dung và quy mô đầu tư xây dựng
- Đầu tư thiết bị 03 trạm quan trắc không khí tự động, cố định;
- Đầu tư thiết bị 05 trạm quan trắc nước mặt tự động, cố định;
- Đầu tư thiết bị trung tâm điều hành và thiết bị văn phòng.
5. Tổ chức tư vấn lập dự án: Công ty Cổ phần Giải pháp Sinh thái Công nghiệp và Đô thị.
6. Chủ nhiệm lập dự án: Nguyễn Tấn Thái Khoa.
7. Địa điểm xây dựng: Trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
8. Nhóm dự án: Nhóm B.
9. Loại công trình: Công trình thuộc lĩnh vực quan trắc tài nguyên nước và môi trường.
10. Số bước thiết kế: 02 bước.
11. Thiết bị công nghệ
Các thiết bị quan trắc tự động sử dụng cấu hình và công nghệ của nhóm các nước công nghiệp phát triển (G7), đáp ứng đủ các tính năng và phù hợp với điều kiện khí hậu khu vực sử dụng và Việt Nam.
12. Hình thức đầu tư: Đầu tư mới.

13. Tổng mức đầu tư:

67.443.801.480 đồng.

Trong đó:

- Chi phí thiết bị:

61.208.445.000 đồng;

- Chi phí quản lý dự án:

1.185.974.831 đồng;

- Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng:

1.224.356.697 đồng;

- Chi phí khác:

552.300.047 đồng;

- Chi phí dự phòng:

3.272.724.905 đồng.

14. Nguồn vốn đầu tư: Nguồn vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư.
15. Hình thức quản lý dự án: Thuê tư vấn quản lý dự án.
16. Thời gian thực hiện: Năm 2017 - 2020.

Content:
Điều 1. Phê duyệt dự án Nâng cao năng lực quan trắc chất lượng môi trường tỉnh Vĩnh Long với các nội dung như sau:
1. Tên dự án: Nâng cao năng lực quan trắc chất lượng môi trường tỉnh Vĩnh Long.
2. Chủ đầu tư: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Vĩnh Long.
3. Mục tiêu đầu tư xây dựng: Nâng cao năng lực quan trắc môi trường; từng bước góp phần xây dựng mạng lưới quan trắc môi trường trên địa tỉnh theo hướng hiện đại, đáp ứng nhu cầu thu thập và cung cấp thông tin, số liệu về môi trường, tài nguyên nước, khí tượng thủy văn, phục vụ có hiệu quả công tác xử lý, khắc phục sự cố; góp phần nâng cao năng lực dự báo, cảnh báo ô nhiễm môi trường, đáp ứng phát triển kinh tế xã hội của địa phương.
4. Nội dung và quy mô đầu tư xây dựng
- Đầu tư thiết bị 03 trạm quan trắc không khí tự động, cố định;
- Đầu tư thiết bị 05 trạm quan trắc nước mặt tự động, cố định;
- Đầu tư thiết bị trung tâm điều hành và thiết bị văn phòng.
5. Tổ chức tư vấn lập dự án: Công ty Cổ phần Giải pháp Sinh thái Công nghiệp và Đô thị.
6. Chủ nhiệm lập dự án: Nguyễn Tấn Thái Khoa.
7. Địa điểm xây dựng: Trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
8. Nhóm dự án: Nhóm B.
9. Loại công trình: Công trình thuộc lĩnh vực quan trắc tài nguyên nước và môi trường.
10. Số bước thiết kế: 02 bước.
11. Thiết bị công nghệ
Các thiết bị quan trắc tự động sử dụng cấu hình và công nghệ của nhóm các nước công nghiệp phát triển (G7), đáp ứng đủ các tính năng và phù hợp với điều kiện khí hậu khu vực sử dụng và Việt Nam.
12. Hình thức đầu tư: Đầu tư mới.

13. Tổng mức đầu tư:

67.443.801.480 đồng.

Trong đó:

- Chi phí thiết bị:

61.208.445.000 đồng;

- Chi phí quản lý dự án:

1.185.974.831 đồng;

- Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng:

1.224.356.697 đồng;

- Chi phí khác:

552.300.047 đồng;

- Chi phí dự phòng:

3.272.724.905 đồng.

14. Nguồn vốn đầu tư: Nguồn vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư.
15. Hình thức quản lý dự án: Thuê tư vấn quản lý dự án.
16. Thời gian thực hiện: Năm 2017 - 2020.