Document: Điểm a Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2691/QĐ-UBND 2019 phê duyệt Quy hoạch chung đô thị Tiểu Cần Trà Vinh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "26/12/2019", "sign_number": "2691/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Hoàng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "26/12/2019", "sign_number": "2691/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Hoàng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "26/12/2019", "sign_number": "2691/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Hoàng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "26/12/2019", "sign_number": "2691/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Hoàng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "26/12/2019", "sign_number": "2691/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Hoàng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2691/QĐ-UBND 2019 phê duyệt Quy hoạch chung đô thị Tiểu Cần Trà Vinh

Điều 1. Phê duyệt đồ án Quy hoạch chung đô thị Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh đến năm 2040 với các nội dung chính như sau:
...
4. Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật:

a) Các chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc:

- Quy mô dân số đến 2040

: khoảng 70.000 người;

- Mật độ xây dựng

: 10 - 20%;

- Hệ số sử dụng đất

: 0,5 - 1,0;

- Tầng cao tối đa

: 15 tầng;

- Đất đơn vị ở

: 40 - 50 m2/người

+ Đất nhóm nhà ở

: 30 - 40 m2/người;

+ Đất công trình công cộng cấp đơn vị ở

: 4 - 8 m2/người;

+ Đất cây xanh, sân tập luyện TDTT cấp đơn vị ở: 2,5 - 5 m2/người;
+ Đất giao thông đơn vị ở đảm bảo quy chuẩn xây dựng.

- Đất công cộng ngoài đơn vị ở

: 6 - 8 m2/người

- Đất cây xanh ngoài đơn vị ở

: 5 - 7 m2/người

- Đất giao thông

: 20 - 25 m2/người

Content:
Các chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc:

- Quy mô dân số đến 2040

: khoảng 70.000 người;

- Mật độ xây dựng

: 10 - 20%;

- Hệ số sử dụng đất

: 0,5 - 1,0;

- Tầng cao tối đa

: 15 tầng;

- Đất đơn vị ở

: 40 - 50 m2/người

+ Đất nhóm nhà ở

: 30 - 40 m2/người;

+ Đất công trình công cộng cấp đơn vị ở

: 4 - 8 m2/người;

+ Đất cây xanh, sân tập luyện TDTT cấp đơn vị ở: 2,5 - 5 m2/người;
+ Đất giao thông đơn vị ở đảm bảo quy chuẩn xây dựng.

- Đất công cộng ngoài đơn vị ở

: 6 - 8 m2/người

- Đất cây xanh ngoài đơn vị ở

: 5 - 7 m2/người

- Đất giao thông

: 20 - 25 m2/người