Document: Điều 1 Quyết định 46/2015/QĐ-UBND giá điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế Bắc Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "30/01/2015", "sign_number": "46/2015/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Linh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "30/01/2015", "sign_number": "46/2015/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Linh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "30/01/2015", "sign_number": "46/2015/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Linh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "30/01/2015", "sign_number": "46/2015/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Linh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "30/01/2015", "sign_number": "46/2015/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Linh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 46/2015/QĐ-UBND giá điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế Bắc Giang có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định mức giá thu một số dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.

TT

Tên dịch vụ

Đơn vị tính

Mức giá
(đồng)

I

Khám (Không bao gồm xét nghiệm và thuốc)

1

Khám ban đầu

đồng/lần khám/người

15.000

2

Khám khởi liều điều trị

đồng/lần khám/người

11.000

3

Khám định kỳ

đồng/lần khám/người

7.000

II

Cấp phát thuốc (Không bao gồm thuốc)

4

Tại cơ sở điều trị thay thế

đồng/lần/người/ngày

8.000

5

Tại cơ sở cấp phát thuốc điều trị thay thế

đồng/lần/người/ngày

8.000

III

Tư vấn (Không bao gồm xét nghiệm và thuốc)

6

Tư vấn cá nhân

đồng/lần/người

10.000

7

Tư vấn nhóm

đồng/lần/người

5.000

Content:
Điều 1. Quy định mức giá thu một số dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.

TT

Tên dịch vụ

Đơn vị tính

Mức giá
(đồng)

I

Khám (Không bao gồm xét nghiệm và thuốc)

1

Khám ban đầu

đồng/lần khám/người

15.000

2

Khám khởi liều điều trị

đồng/lần khám/người

11.000

3

Khám định kỳ

đồng/lần khám/người

7.000

II

Cấp phát thuốc (Không bao gồm thuốc)

4

Tại cơ sở điều trị thay thế

đồng/lần/người/ngày

8.000

5

Tại cơ sở cấp phát thuốc điều trị thay thế

đồng/lần/người/ngày

8.000

III

Tư vấn (Không bao gồm xét nghiệm và thuốc)

6

Tư vấn cá nhân

đồng/lần/người

10.000

7

Tư vấn nhóm

đồng/lần/người

5.000