Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4823/QĐ-UBND 2013 đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1 2000 Vườn Trầu Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "05/09/2013", "sign_number": "4823/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "05/09/2013", "sign_number": "4823/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "05/09/2013", "sign_number": "4823/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "05/09/2013", "sign_number": "4823/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "05/09/2013", "sign_number": "4823/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4823/QĐ-UBND 2013 đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1 2000 Vườn Trầu Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu dân cư Vườn Trầu, xã Bà Điểm, huyện Hóc Môn (điều chỉnh tổng thể quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000), với các nội dung chính như sau:
...
6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch với quy mô 18.000 dân, tương đương 01 đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị ngoài đơn vị ở , được xác định như sau:
- Đơn vị ở: giới hạn bởi toàn bộ ranh giới khu quy hoạch.
Các khu chức năng thuộc đơn vị ở (có đan xen các khu chức năng ngoài đơn vị ở, bao gồm :
a. Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (tổng diện tích các đơn vị ở: 84,49 ha):
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (khu ở, nhóm nhà ở): tổng diện tích 49,81 ha. Trong đó:
- Khu ở (nhóm nhà ở) hiện hữu ổn định (cải tạo chỉnh trang): tổng diện tích 45,75 ha.
- Khu chức năng ở cao tầng xây dựng mới trong khu sử dụng hỗn hợp: diện tích 4,06 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 8,76 ha; bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 5,87ha. Trong đó:
+ Trường mầm non xây dựng mới : 1,53 ha.
+ Trường tiểu học: 2,23 ha; gồm:
* Hiện hữu cải tạo: 1,31 ha (trường tiểu học Bà Điểm).
* Xây dựng mới: 0,91 ha (trong đất hỗn hợp).
+ Trường trung học cơ sở xây dựng mới: 2,12 ha.
- Khu chức năng trung tâm hành chính cấp xã (xây dựng mới): tổng diện tích 1,05 ha.
- Khu chức năng y tế (trạm y tế): diện tích 0,45 ha (xây dựng mới trong khu hỗn hợp).
- Khu chức năng văn hóa (điểm sinh hoạt văn hóa): tổng diện tích 0,11 ha (xây dựng mới trong khu hỗn hợp).
- Khu chức năng dịch vụ - thương mại, chợ: tổng diện tích 0,78 ha (chợ Bà Điểm xây dựng mới).
- Khu chức năng công trình luyện tập thể dục - thể thao (xây dựng mới trong đất hỗn hợp): tổng diện tích 0,51 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 6,82 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông đến cấp phân khu vực: tổng diện tích 19,1 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở, tổng diện tích 28,77 ha:
b.1. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đô thị: tổng diện tích 9,82 ha. Trong đó:
- Khu chức năng văn hóa - thể dục - thể thao (trung tâm thể dục thể thao, sân vận động, sân thể thao cơ bản,….): diện tích 3,78 ha.
- Khu chức năng thương mại dịch vụ - văn phòng: diện tích 6,04 ha.
b.2. Khu cây xanh cảnh quan ven sông, kênh, rạch sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở: diện tích 1,60 ha.
b.3. Khu cây xanh cách ly tuyến điện cao thế, tuyến đường sắt: diện tích 7,99 ha.
b.4. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại: tính đến mạng lưới đường chính khu vực (từ đường chính khu vực trở lên): diện tích 7,90 ha.
b.5. Khu công trình tôn giáo, tín ngưỡng: diện tích 0,70 ha.
b.6. Mặt nước : diện tích 0,76 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích

Tỷ lệ

(ha)

%

A

Đất đơn vị ở

84,49

74,60

1

Đất các nhóm nhà ở

49,81

43,98

1.1

Nhóm nhà ở hiện hữu ổn định (cải tạo chỉnh trang)

45,75

40,39

1.2

Nhóm nhà ở cao tầng (trong khu hỗn hợp) xây dựng mới

4,06

3,59

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

8,76

7,74

- Đất giáo dục

5,87

5,18

+ Trường mầm non

1,53

+ Trường tiểu học

2,22

* Trường tiểu học D3

1,31

* Trường tiểu học thuộc đất sử dụng hỗn hợp

0,91

+ Trường trung học cơ sở

2,12

- Đất y tế

0,45

0,39

- Đất hành chính

1,05

- Đất văn hóa (trung tâm văn hóa cấp xã)

0,11

- Đất thể dục thể thao (luyện tập)

0,51

0,45

- Đất thương mại dịch vụ (chợ)

0,78

0,69

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi - không kể đất cây xanh sử dụng công cộng trong nhóm ở). Trong đó:

6,82

6,02

Đất cây xanh sử dụng công cộng trong khu đất sử dụng hỗn hợp

4,03

4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

19,1

16,87

B

Đất ngoài đơn vị ở (nằm đan xen trong đơn vị ở)

28,77

25,40

1

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đô thị

9,82

1.1

Đất thương mại - dịch vụ - văn phòng trong khu đất sử dụng hỗn hợp

6,04

1.2

Đất văn hóa - thể dục thể thao

3,78

2

Đất cây xanh sử dụng công cộng cấp đô thị. Trong đó:

1,60

+ Đất cây xanh cảnh quan ven kênh rạch

1,60

3

Đất cây xanh cách ly tuyến điện cao thế, tuyến đường sắt

7,99

4

Đất giao thông đối ngoại - tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên)

7,90

5

Mặt nước

0,76

6

Đất công trình tôn giáo, tín ngưỡng

0,70

Tổng cộng

113,26

100,00

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị từng đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

Đơn vị ở 1; diện tích: 113,26 ha; dự báo quy mô dân số: 18.000 người

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Ký hiệu khu đất hoặc ô phố

Diện tích

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mật độ xây dựng tối đa

Tầng cao

Hệ số sử dụng đất tối đa

(tầng)

(m2)

(m2/người)

(%)

Tối thiểu

Tối đa

(lần)

1. Đất đơn vị ở

844.893

46,94

1.1. Đất nhóm nhà ở

498.096

27,67

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định

A1 - A19

457.482

55,00

60

2

5

3

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới (đất hỗn hợp)

B1 - B7

40.614

4,77

40

4

25

6,5

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

87.614

4,87

- Đất giáo dục

58.690

3,26

+ Trường mầm non.

D1,D4

15.265

40

2

3

1,2

+ Trường tiểu học.

22.249

* Trường tiểu học D3

D3

13.077

40

2

4

1,6

* Trường tiểu học thuộc đất sử dụng hỗn hợp

B6

9.172

40

2

4

1,6

+ Trường trung học cơ sở

D2

21.176

40

2

5

2

- Đất dịch vụ- thương mại (chợ)

C2

Content:
Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch với quy mô 18.000 dân, tương đương 01 đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị ngoài đơn vị ở , được xác định như sau:
- Đơn vị ở: giới hạn bởi toàn bộ ranh giới khu quy hoạch.
Các khu chức năng thuộc đơn vị ở (có đan xen các khu chức năng ngoài đơn vị ở, bao gồm :
a. Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (tổng diện tích các đơn vị ở: 84,49 ha):
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (khu ở, nhóm nhà ở): tổng diện tích 49,81 ha. Trong đó:
- Khu ở (nhóm nhà ở) hiện hữu ổn định (cải tạo chỉnh trang): tổng diện tích 45,75 ha.
- Khu chức năng ở cao tầng xây dựng mới trong khu sử dụng hỗn hợp: diện tích 4,06 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 8,76 ha; bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 5,87ha. Trong đó:
+ Trường mầm non xây dựng mới : 1,53 ha.
+ Trường tiểu học: 2,23 ha; gồm:
* Hiện hữu cải tạo: 1,31 ha (trường tiểu học Bà Điểm).
* Xây dựng mới: 0,91 ha (trong đất hỗn hợp).
+ Trường trung học cơ sở xây dựng mới: 2,12 ha.
- Khu chức năng trung tâm hành chính cấp xã (xây dựng mới): tổng diện tích 1,05 ha.
- Khu chức năng y tế (trạm y tế): diện tích 0,45 ha (xây dựng mới trong khu hỗn hợp).
- Khu chức năng văn hóa (điểm sinh hoạt văn hóa): tổng diện tích 0,11 ha (xây dựng mới trong khu hỗn hợp).
- Khu chức năng dịch vụ - thương mại, chợ: tổng diện tích 0,78 ha (chợ Bà Điểm xây dựng mới).
- Khu chức năng công trình luyện tập thể dục - thể thao (xây dựng mới trong đất hỗn hợp): tổng diện tích 0,51 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 6,82 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông đến cấp phân khu vực: tổng diện tích 19,1 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở, tổng diện tích 28,77 ha:
b.1. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đô thị: tổng diện tích 9,82 ha. Trong đó:
- Khu chức năng văn hóa - thể dục - thể thao (trung tâm thể dục thể thao, sân vận động, sân thể thao cơ bản,….): diện tích 3,78 ha.
- Khu chức năng thương mại dịch vụ - văn phòng: diện tích 6,04 ha.
b.2. Khu cây xanh cảnh quan ven sông, kênh, rạch sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở: diện tích 1,60 ha.
b.3. Khu cây xanh cách ly tuyến điện cao thế, tuyến đường sắt: diện tích 7,99 ha.
b.4. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại: tính đến mạng lưới đường chính khu vực (từ đường chính khu vực trở lên): diện tích 7,90 ha.
b.5. Khu công trình tôn giáo, tín ngưỡng: diện tích 0,70 ha.
b.Mặt nước : diện tích 0,76 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích

Tỷ lệ

(ha)

%

A

Đất đơn vị ở

84,49

74,60

1

Đất các nhóm nhà ở

49,81

43,98

1.1

Nhóm nhà ở hiện hữu ổn định (cải tạo chỉnh trang)

45,75

40,39

1.2

Nhóm nhà ở cao tầng (trong khu hỗn hợp) xây dựng mới

4,06

3,59

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

8,76

7,74

- Đất giáo dục

5,87

5,18

+ Trường mầm non

1,53

+ Trường tiểu học

2,22

* Trường tiểu học D3

1,31

* Trường tiểu học thuộc đất sử dụng hỗn hợp

0,91

+ Trường trung học cơ sở

2,12

- Đất y tế

0,45

0,39

- Đất hành chính

1,05

- Đất văn hóa (trung tâm văn hóa cấp xã)

0,11

- Đất thể dục thể thao (luyện tập)

0,51

0,45

- Đất thương mại dịch vụ (chợ)

0,78

0,69

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi - không kể đất cây xanh sử dụng công cộng trong nhóm ở). Trong đó:

6,82

6,02

Đất cây xanh sử dụng công cộng trong khu đất sử dụng hỗn hợp

4,03

4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

19,1

16,87

B

Đất ngoài đơn vị ở (nằm đan xen trong đơn vị ở)

28,77

25,40

1

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đô thị

9,82

1.1

Đất thương mại - dịch vụ - văn phòng trong khu đất sử dụng hỗn hợp

6,04

1.2

Đất văn hóa - thể dục thể thao

3,78

2

Đất cây xanh sử dụng công cộng cấp đô thị. Trong đó:

1,60

+ Đất cây xanh cảnh quan ven kênh rạch

1,60

3

Đất cây xanh cách ly tuyến điện cao thế, tuyến đường sắt

7,99

4

Đất giao thông đối ngoại - tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên)

7,90

5

Mặt nước

0,76

6

Đất công trình tôn giáo, tín ngưỡng

0,70

Tổng cộng

113,26

100,00

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị từng đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

Đơn vị ở 1; diện tích: 113,26 ha; dự báo quy mô dân số: 18.000 người

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Ký hiệu khu đất hoặc ô phố

Diện tích

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mật độ xây dựng tối đa

Tầng cao

Hệ số sử dụng đất tối đa

(tầng)

(m2)

(m2/người)

(%)

Tối thiểu

Tối đa

(lần)

1. Đất đơn vị ở

844.893

46,94

1.1. Đất nhóm nhà ở

498.096

27,67

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định

A1 - A19

457.482

55,00

60

2

5

3

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới (đất hỗn hợp)

B1 - B7

40.614

4,77

40

4

25

6,5

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

87.614

4,87

- Đất giáo dục

58.690

3,26

+ Trường mầm non.

D1,D4

15.265

40

2

3

1,2

+ Trường tiểu học.

22.249

* Trường tiểu học D3

D3

13.077

40

2

4

1,6

* Trường tiểu học thuộc đất sử dụng hỗn hợp

B6

9.172

40

2

4

1,6

+ Trường trung học cơ sở

D2

21.176

40

2

5

2

- Đất dịch vụ- thương mại (chợ)

C2