Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 2596/QĐ-UBND 2014 duyệt nhiệm vụ quy hoạch phân Thạnh Mỹ Lợi B Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/05/2014", "sign_number": "2596/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/05/2014", "sign_number": "2596/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/05/2014", "sign_number": "2596/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/05/2014", "sign_number": "2596/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/05/2014", "sign_number": "2596/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 2596/QĐ-UBND 2014 duyệt nhiệm vụ quy hoạch phân Thạnh Mỹ Lợi B Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt nhiệm vụ quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 Khu dân cư Thạnh Mỹ Lợi B, phường Thạnh Mỹ Lợi, Quận 2 với các nội dung chính như sau:
...
5. Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch:
5.1. Dự báo quy mô dân số: khoảng 21.500 người.
5.2. Các chỉ tiêu dự kiến về sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch:

TT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu quy hoạch

m2/người

82,93

B

Chỉ tiêu đất đơn vị ở

m2/người

49 ÷ 52

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong cấp đơn vị ở

- Đất các nhóm nhà ở

m2/người

32 ÷ 34

- Đất công trình giáo dục cấp đơn vị ở (trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở)

m2/người

2,0 ÷ 2,2

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi, sân bãi TDTT)

m2/người

2,5 ÷ 3,0

- Đất công trình dịch vụ đô thị khác cấp đơn vị ở.

m2/người

2,0 ÷ 2,7

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

km/km2

10,0 ÷ 13,3

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

Đất giao thông tính đến đường khu vực (từ đường khu vực trở lên), kể cả giao thông tĩnh

%

≥13

Tiêu chuẩn cấp nước

Lít/ng/ngày

180

Tiêu chuẩn thoát nước

Lít/ng/ngày

180

Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/ng/năm

2.500

Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

Kg/ng/ngày

1,2

E

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

Mật độ xây dựng chung

%

≤ 25

Hệ số Sử dụng đất toàn khu

Lần

≤ 1,5

Tầng cao xây dựng (theo QCVN 03:2012/BXD)

Tối đa

25

25

Tối thiểu

1

1

Content:
Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch:
5.1. Dự báo quy mô dân số: khoảng 21.500 người.
5.2. Các chỉ tiêu dự kiến về sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch:

TT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu quy hoạch

m2/người

82,93

B

Chỉ tiêu đất đơn vị ở

m2/người

49 ÷ 52

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong cấp đơn vị ở

- Đất các nhóm nhà ở

m2/người

32 ÷ 34

- Đất công trình giáo dục cấp đơn vị ở (trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở)

m2/người

2,0 ÷ 2,2

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi, sân bãi TDTT)

m2/người

2,5 ÷ 3,0

- Đất công trình dịch vụ đô thị khác cấp đơn vị ở.

m2/người

2,0 ÷ 2,7

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

km/km2

10,0 ÷ 13,3

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

Đất giao thông tính đến đường khu vực (từ đường khu vực trở lên), kể cả giao thông tĩnh

%

≥13

Tiêu chuẩn cấp nước

Lít/ng/ngày

180

Tiêu chuẩn thoát nước

Lít/ng/ngày

180

Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/ng/năm

2.500

Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

Kg/ng/ngày

1,2

E

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

Mật độ xây dựng chung

%

≤ 25

Hệ số Sử dụng đất toàn khu

Lần

≤ 1,5

Tầng cao xây dựng (theo QCVN 03:2012/BXD)

Tối đa

25

25

Tối thiểu

1

1