Document: Điều 1 Quyết định 3119/QĐ-CT/UBND phê duyệt Quy hoạch xây dựng Khu hạ tầng ngoài Cam Liên Quảng Bình 2012

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "20/12/2012", "sign_number": "3119/QĐ-CT/UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Hoài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "20/12/2012", "sign_number": "3119/QĐ-CT/UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Hoài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "20/12/2012", "sign_number": "3119/QĐ-CT/UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Hoài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "20/12/2012", "sign_number": "3119/QĐ-CT/UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Hoài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "20/12/2012", "sign_number": "3119/QĐ-CT/UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Hoài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 3119/QĐ-CT/UBND phê duyệt Quy hoạch xây dựng Khu hạ tầng ngoài Cam Liên Quảng Bình 2012 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng Khu hạ tầng xã hội ngoài hàng rào Khu công nghiệp Cam Liên, tỷ lệ 1/2000, với những nội dung chủ yếu sau:
1. Tên quy hoạch
Quy hoạch chi tiết xây dựng Khu hạ tầng xã hội ngoài hàng rào Khu công nghiệp Cam Liên, tỷ lệ 1/2000.
2. Vị trí, ranh giới và diện tích khu vực lập quy hoạch
2.1. Vị trí, ranh giới:
Khu vực lập quy hoạch chi tiết xây dựng Khu hạ tầng xã hội ngoài hàng rào Khu công nghiệp Cam Liên thuộc xã Ngư Thủy Bắc và xã Cam Thủy, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình, có ranh giới được xác định như sau:
- Phía Tây Nam giáp tuyến đường định hướng quy hoạch rộng 32m kéo dài từ Khu công nghiệp Cam Liên.
- Phía Tây Bắc giáp đường liên xã nối từ ngã ba Cam Liên đi Biển Đông.
- Phía Đông Bắc giáp đồi cát (thuộc xã Ngư Thủy Bắc).
- Phía Đông Nam giáp đường quy hoạch rộng 32m kết nối Quốc lộ 1A với xã Ngư Thủy Bắc (thuộc xã Cam Thủy).
2.2. Diện tích lập quy hoạch chi tiết xây dựng:
Khu vực lập Quy hoạch chi tiết xây dựng Khu hạ tầng xã hội ngoài hàng rào Khu công nghiệp Cam Liên có diện tích 25,2257 ha.
3. Tính chất của khu vực lập quy hoạch
Quy hoạch chi tiết xây dựng Khu hạ tầng xã hội ngoài hàng rào Khu công nghiệp Cam Liên nhằm hình thành một khu ở cho cán bộ, công nhân viên làm việc trong Khu công nghiệp Cam Liên đồng bộ về hạ tầng kỹ thuật và hạ tầng xã hội.
4. Quy mô dân số
Dự kiến Khu hạ tầng xã hội ngoài hàng rào Khu công nghiệp Cam Liên đáp ứng chỉ tiêu đất ở cho khoảng 4500 cán bộ, công nhân viên làm việc trong Khu công nghiệp.
5. Quy hoạch sử dụng đất và kiến trúc cảnh quan
5.1. Quy hoạch sử dụng đất:
Khu vực lập quy hoạch được nghiên cứu, tổ chức các chức năng sau:

TT

Ký hiệu

Chức năng sử dụng đất

Diện tích (m2)

Mật độ XD (%)

Tỷ lệ (%)

1

A

Đất nhà ở chung cư

49.486

40 - 60

43,4

2

B

Đất ở mới phân lô (178 lô)

59.906

35 - 60

3

C1

Trường Mầm non

3.851

25 - 40

5,4

4

C2

Trường Tiểu học

9.771

5

D

Trạm y tế

2.475

25 - 40

1,0

6

E

Nhà văn hóa

3.174

25 - 40

1,3

7

F

Đất cây xanh, thể thao

13.348

5,3

8

G

Chợ

4.852

25 - 40

1,9

9

H

Bãi đỗ xe

3.116

1,2

10

11,12,13

Đất dự phòng phát triển

44.51

40 - 60

17,6

11

Đường giao thông

57.768

22,9

12

Tổng cộng

252.257

100

5.2. Quy hoạch không gian kiến trúc cảnh quan:
- Đất ở phân lô có diện tích từ 300 - 350m2/lô, cấu trúc các nhà từ 2 ÷ 3 tầng, mật độ xây dựng 35 ÷ 60%, chỉ giới xây dựng lùi 5m so với chỉ giới đường đỏ.
- Đất ở chung cư có cấu trúc nhà từ 3 ÷ 5 tầng, mật độ xây dựng 40 ÷ 60%, chỉ giới xây dựng lùi 10m so với chỉ giới đường đỏ.
- Các công trình công cộng:
+ Công trình giáo dục: Trường Mầm non, Trường Tiểu học có cấu trúc từ 1 ÷ 2 tầng, mật độ xây dựng 25 ÷ 40%, chỉ giới xây dựng lùi 10m so với chỉ giới đường đỏ.
+ Trạm y tế có cấu trúc từ 1 ÷ 2 tầng, mật độ xây dựng 25 ÷ 40%, chỉ giới xây dựng lùi từ 6m so với chỉ giới đường đỏ.
+ Chợ có cấu trúc từ 1 ÷ 2 tầng, mật độ xây dựng 25 ÷ 40%, chỉ giới xây dựng lùi từ 10m so với chỉ giới đường đỏ.
+ Nhà văn hóa có cấu trúc 1 tầng, mật độ xây dựng 25 ÷ 40%, chỉ giới xây dựng lùi từ 6m so với chỉ giới đường đỏ.
- Đất dự phòng phát triển dự kiến các công trình xây dựng từ 2 ÷ 3 tầng, mật độ xây dựng 40 ÷ 60%, chỉ giới xây dựng lùi 10m so với chỉ giới đường đỏ.
- Tổ chức trồng cây xanh trên vỉa hè, kết hợp cây xanh công viên để cải thiện điều kiện khí hậu.
6. Quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật
6.1. Giao thông:
- Trên cơ sở tuyến đường kết nối Quốc lộ 1 đi xã Ngư Thủy Bắc được định hướng quy hoạch rộng 32m, quy hoạch 3 tuyến đường nối từ tuyến đường này vào Khu hạ tầng xã hội ngoài hàng rào trong đó trục đường chính rộng 15m, đường bao phía Đông Bắc khu vực quy hoạch rộng 12m và tuyến đường nội bộ rộng 10,5m phân chia các khu chức năng.
- Hệ thống đường giao thông nội bộ được quy hoạch với mặt cắt ngang rộng từ 10,5 ÷ 12m.
6.2. Cấp điện:
- Xây dựng đường dây 22KV đấu nối từ Khu công nghiệp Cam Liên để cấp điện đến khu vực quy hoạch.
- Xây dựng 01 trạm biến áp 250KVA - 22/0,4KV; 02 trạm biến áp 800KVA - 22/0,4KV, xây dựng đường dây 22KV kết hợp đường dây 0,4KV để cấp điện cho các khu chức năng trong khu vực quy hoạch.
6.3. Cấp nước:
Nguồn cấp nước cho khu lập quy hoạch được đấu nối từ tuyến ống cấp nước cho KCN Cam Liên.
6.4. Quy hoạch san nền và thoát nước mưa:
- San nền cục bộ theo từng khu chức năng đảm bảo phù hợp với địa hình. Hệ cao độ khống chế trên cơ sở các tuyến đường giao thông trong khu vực lập quy hoạch chi tiết xây dựng.
- Hướng thoát nước theo hướng Đông - Đông Bắc. Nước mưa được thoát theo nguyên tắc tự chảy đến các khu vực tiêu nước theo hướng gần nhất.
- Nước mưa được thu gom đổ tập trung vào các tuyến cống thoát nước được xây dựng tại vỉa hè các tuyến đường quy hoạch, sau đó tập trung đổ ra cửa xả phía Đông Nam khu vực lập quy hoạch và theo khe trũng tự nhiên thoát ra biển.
6.5. Thoát nước thải và vệ sinh môi trường:
- Nước thải sinh hoạt của khu dân cư và các công trình công cộng được xử lý sơ bộ qua hệ thống bể tự hoại trước khi xả vào hệ thống thoát nước mưa.
- Chất thải rắn được phân loại, thu gom và vận chuyển về khu chôn lấp rác của huyện Lệ Thủy tại xã Trường Thủy.

Content:
Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng Khu hạ tầng xã hội ngoài hàng rào Khu công nghiệp Cam Liên, tỷ lệ 1/2000, với những nội dung chủ yếu sau:
1. Tên quy hoạch
Quy hoạch chi tiết xây dựng Khu hạ tầng xã hội ngoài hàng rào Khu công nghiệp Cam Liên, tỷ lệ 1/2000.
2. Vị trí, ranh giới và diện tích khu vực lập quy hoạch
2.1. Vị trí, ranh giới:
Khu vực lập quy hoạch chi tiết xây dựng Khu hạ tầng xã hội ngoài hàng rào Khu công nghiệp Cam Liên thuộc xã Ngư Thủy Bắc và xã Cam Thủy, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình, có ranh giới được xác định như sau:
- Phía Tây Nam giáp tuyến đường định hướng quy hoạch rộng 32m kéo dài từ Khu công nghiệp Cam Liên.
- Phía Tây Bắc giáp đường liên xã nối từ ngã ba Cam Liên đi Biển Đông.
- Phía Đông Bắc giáp đồi cát (thuộc xã Ngư Thủy Bắc).
- Phía Đông Nam giáp đường quy hoạch rộng 32m kết nối Quốc lộ 1A với xã Ngư Thủy Bắc (thuộc xã Cam Thủy).
2.2. Diện tích lập quy hoạch chi tiết xây dựng:
Khu vực lập Quy hoạch chi tiết xây dựng Khu hạ tầng xã hội ngoài hàng rào Khu công nghiệp Cam Liên có diện tích 25,2257 ha.
3. Tính chất của khu vực lập quy hoạch
Quy hoạch chi tiết xây dựng Khu hạ tầng xã hội ngoài hàng rào Khu công nghiệp Cam Liên nhằm hình thành một khu ở cho cán bộ, công nhân viên làm việc trong Khu công nghiệp Cam Liên đồng bộ về hạ tầng kỹ thuật và hạ tầng xã hội.
4. Quy mô dân số
Dự kiến Khu hạ tầng xã hội ngoài hàng rào Khu công nghiệp Cam Liên đáp ứng chỉ tiêu đất ở cho khoảng 4500 cán bộ, công nhân viên làm việc trong Khu công nghiệp.
5. Quy hoạch sử dụng đất và kiến trúc cảnh quan
5.1. Quy hoạch sử dụng đất:
Khu vực lập quy hoạch được nghiên cứu, tổ chức các chức năng sau:

TT

Ký hiệu

Chức năng sử dụng đất

Diện tích (m2)

Mật độ XD (%)

Tỷ lệ (%)

1

A

Đất nhà ở chung cư

49.486

40 - 60

43,4

2

B

Đất ở mới phân lô (178 lô)

59.906

35 - 60

3

C1

Trường Mầm non

3.851

25 - 40

5,4

4

C2

Trường Tiểu học

9.771

5

D

Trạm y tế

2.475

25 - 40

1,0

6

E

Nhà văn hóa

3.174

25 - 40

1,3

7

F

Đất cây xanh, thể thao

13.348

5,3

8

G

Chợ

4.852

25 - 40

1,9

9

H

Bãi đỗ xe

3.116

1,2

10

11,12,13

Đất dự phòng phát triển

44.51

40 - 60

17,6

11

Đường giao thông

57.768

22,9

12

Tổng cộng

252.257

100

5.2. Quy hoạch không gian kiến trúc cảnh quan:
- Đất ở phân lô có diện tích từ 300 - 350m2/lô, cấu trúc các nhà từ 2 ÷ 3 tầng, mật độ xây dựng 35 ÷ 60%, chỉ giới xây dựng lùi 5m so với chỉ giới đường đỏ.
- Đất ở chung cư có cấu trúc nhà từ 3 ÷ 5 tầng, mật độ xây dựng 40 ÷ 60%, chỉ giới xây dựng lùi 10m so với chỉ giới đường đỏ.
- Các công trình công cộng:
+ Công trình giáo dục: Trường Mầm non, Trường Tiểu học có cấu trúc từ 1 ÷ 2 tầng, mật độ xây dựng 25 ÷ 40%, chỉ giới xây dựng lùi 10m so với chỉ giới đường đỏ.
+ Trạm y tế có cấu trúc từ 1 ÷ 2 tầng, mật độ xây dựng 25 ÷ 40%, chỉ giới xây dựng lùi từ 6m so với chỉ giới đường đỏ.
+ Chợ có cấu trúc từ 1 ÷ 2 tầng, mật độ xây dựng 25 ÷ 40%, chỉ giới xây dựng lùi từ 10m so với chỉ giới đường đỏ.
+ Nhà văn hóa có cấu trúc 1 tầng, mật độ xây dựng 25 ÷ 40%, chỉ giới xây dựng lùi từ 6m so với chỉ giới đường đỏ.
- Đất dự phòng phát triển dự kiến các công trình xây dựng từ 2 ÷ 3 tầng, mật độ xây dựng 40 ÷ 60%, chỉ giới xây dựng lùi 10m so với chỉ giới đường đỏ.
- Tổ chức trồng cây xanh trên vỉa hè, kết hợp cây xanh công viên để cải thiện điều kiện khí hậu.
6. Quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật
6.1. Giao thông:
- Trên cơ sở tuyến đường kết nối Quốc lộ 1 đi xã Ngư Thủy Bắc được định hướng quy hoạch rộng 32m, quy hoạch 3 tuyến đường nối từ tuyến đường này vào Khu hạ tầng xã hội ngoài hàng rào trong đó trục đường chính rộng 15m, đường bao phía Đông Bắc khu vực quy hoạch rộng 12m và tuyến đường nội bộ rộng 10,5m phân chia các khu chức năng.
- Hệ thống đường giao thông nội bộ được quy hoạch với mặt cắt ngang rộng từ 10,5 ÷ 12m.
6.2. Cấp điện:
- Xây dựng đường dây 22KV đấu nối từ Khu công nghiệp Cam Liên để cấp điện đến khu vực quy hoạch.
- Xây dựng 01 trạm biến áp 250KVA - 22/0,4KV; 02 trạm biến áp 800KVA - 22/0,4KV, xây dựng đường dây 22KV kết hợp đường dây 0,4KV để cấp điện cho các khu chức năng trong khu vực quy hoạch.
6.3. Cấp nước:
Nguồn cấp nước cho khu lập quy hoạch được đấu nối từ tuyến ống cấp nước cho KCN Cam Liên.
6.4. Quy hoạch san nền và thoát nước mưa:
- San nền cục bộ theo từng khu chức năng đảm bảo phù hợp với địa hình. Hệ cao độ khống chế trên cơ sở các tuyến đường giao thông trong khu vực lập quy hoạch chi tiết xây dựng.
- Hướng thoát nước theo hướng Đông - Đông Bắc. Nước mưa được thoát theo nguyên tắc tự chảy đến các khu vực tiêu nước theo hướng gần nhất.
- Nước mưa được thu gom đổ tập trung vào các tuyến cống thoát nước được xây dựng tại vỉa hè các tuyến đường quy hoạch, sau đó tập trung đổ ra cửa xả phía Đông Nam khu vực lập quy hoạch và theo khe trũng tự nhiên thoát ra biển.
6.5. Thoát nước thải và vệ sinh môi trường:
- Nước thải sinh hoạt của khu dân cư và các công trình công cộng được xử lý sơ bộ qua hệ thống bể tự hoại trước khi xả vào hệ thống thoát nước mưa.
- Chất thải rắn được phân loại, thu gom và vận chuyển về khu chôn lấp rác của huyện Lệ Thủy tại xã Trường Thủy.