Document: Điều 11 Thông tư 24/2017/TT-BTNMT quy định kỹ thuật quan trắc môi trường

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "01/09/2017", "sign_number": "24/2017/TT-BTNMT", "signer": "Võ Tuấn Nhân", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "01/09/2017", "sign_number": "24/2017/TT-BTNMT", "signer": "Võ Tuấn Nhân", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "01/09/2017", "sign_number": "24/2017/TT-BTNMT", "signer": "Võ Tuấn Nhân", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "01/09/2017", "sign_number": "24/2017/TT-BTNMT", "signer": "Võ Tuấn Nhân", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "01/09/2017", "sign_number": "24/2017/TT-BTNMT", "signer": "Võ Tuấn Nhân", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điều 11 Thông tư 24/2017/TT-BTNMT quy định kỹ thuật quan trắc môi trường có nội dung như sau:

Điều 11. Phương pháp quan trắc
1. Lấy mẫu và đo tại hiện trường
a) Việc lấy mẫu nước mặt lục địa tại hiện trường: lựa chọn phương pháp quy định tại quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hiện hành tương ứng hoặc trong Bảng 3 dưới đây.
Bảng 3

STT

Loại mẫu

Số hiệu phương pháp

1.

Mẫu nước sông, suối

• TCVN 6663-6:2008

2.

Mẫu nước ao hồ

• TCVN 5994:1995

3.

Mẫu vi sinh

• TCVN 8880:2011

4.

Mẫu thực vật nổi

• SMEWW 10200B:2012

5.

Mẫu động vật nổi

• SMEWW 10200B:2012

6.

Mẫu động vật đáy

• SMEWW 10500B:2012

b) Việc đo các thông số nước mặt lục địa tại hiện trường: lựa chọn phương pháp quy định tại quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hiện hành tương ứng hoặc trong Bảng 4 dưới đây.
Bảng 4

STT

Thông số

Số hiệu phương pháp

1.

Nhiệt độ

• SMEWW 2550B:2012

2.

pH

• TCVN 6492:2011

3.

DO

• TCVN 7325:2004

4.

EC

• SMEWW 2510B:2012

5.

Độ đục

• TCVN 6184:2008 ;
• SMEWW 2130B:2012

6.

TDS

• Sử dụng thiết bị đo trực tiếp

7.

ORP

• SMEWW 2580B:2012;
• ASTM 1498:2008

8.

Độ muối

• SMEWW 2520B:2012

2. Bảo quản và vận chuyển mẫu: mẫu nước sau khi lấy được bảo quản và lưu giữ theo TCVN 6663-3:2008 .
3. Phân tích trong phòng thí nghiệm: lựa chọn phương pháp quy định tại quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hiện hành tương ứng hoặc trong Bảng 5 dưới đây.
Bảng 5

STT

Thông số

Số hiệu phương pháp

1.

Độ màu

• TCVN 6185:2015 ;
• ASTM D1209-05;
• SMEWW 2120C:2012

2.

Độ kiềm

• TCVN 6636:1-2000;
• SMEWW 2320B:2012

3.

Độ cứng tổng số

• TCVN 6224:1996 ;
• SMEWW 23400:2012

4.

TSS

• TCVN 6625:2000 ;
• SMEWW 2540D:2012

5.

BOD5

• TCVN 6001-1:2008 ;
• TCVN 6001-2:2008 ;
• SMEWW 5210B :2012;
• SMEWW 5210D :2012;
• US EPA method 405.1

6.

COD

• SMEWW 5220B:2012;
• SMEWW 5220C:2012;
• US EPA method 410.1;
• US EPA method 410.2

7.

TOC

• TCVN 6634:2000 ;
• SMEWW 5310B:2012;
• SMEWW 5310C:2012

8.

NH4+

• TCVN 6179-1:1996 ;
• TCVN 6660:2000 ;
• SMEWW 4500-NH3.B&D:2012;
• SMEWW 4500-NH3.B&F:2012;
• SMEWW 4500-NH3.B&H:2012;
• USEPA method 350.2

9.

NO2-

• TCVN 6178:1996 ;
• TCVN 6494-1:2011 ;
• SMEWW 4500-NO2-.B:2012;
• SMEWW 4110B:2012;
• SMEWW 4110C:2012;
• US EPA method 300.0;
• US EPA method 354.1

10.

NO3-

• TCVN 6180:1996 ;
• TCVN 7323-2:2004 ;
• TCVN 6494-1:2011 ;
• SMEWW 4110B:2012;
• SMEWW 4110C:2012;
• SMEWW 4500-NO3-.D:2012;
• SMEWW 4500-NO3-.E:2012;
• US EPA method 300.0;
• US EPA method 352.1

11.

SO42-

• TCVN 6200:1996 ;
• TCVN 6494-1:2011 ;
• SMEWW 4110B:2012;
• SMEWW 4110C:2012;
• SMEWW 4500-SO42-.E:2012;
• US EPA method 300.0;
• US EPA method 375.3;
• US EPA method 375.4

12.

PO43-

• TCVN 6202:2008 ;
• TCVN 6494-1:2011 ;
• SMEWW 4110B:2012;
• SMEWW 4110C:2012;
• SMEWW 4500-P.D:2012;
• SMEWW 4500-P.E:2012;
• US EPA method 300.0

13.

CN-

• TCVN 6181:1996 ;
• TCVN 7723:2007 ;
• SMEWW 4500-CN-.C&E:2012;
• ISO 14403-2: 2012

14.

Cl-

• TCVN 6194:1996 ;
• TCVN 6494-1:2011 ;
• SMEWW 4110B:2012;
• SMEWW 4110C:2012;
• SMEWW 4500.Cl-:2012;
• US EPA method 300.0

15.

F-

• TCVN 6195-1996;
• TCVN 6494-1:2011 ;
• SMEWW 4500-F-.B&C:2012;
• SMEWW 4500-F-.B&D:2012;
• SMEWW 4110B:2012;
• SMEWW 4110C:2012;
• US EPA method 300.0

16.

S2-

• TCVN 6637:2000 ;
• SMEWW 4500-S2-.B&D:2012

17.

Tổng N

• TCVN 6624:1-2000;
• TCVN 6624:2-2000;
• TCVN 6638:2000 ;
• SMEWW 4500-N.C:2012

18.

Tổng P

• TCVN 6202:2008 ;
• SMEWW 4500P.B&D:2012;
• SMEWW 4500P.B&E:2012

19.

Na

• TCVN 6196-1:1996 ;
• TCVN 6196-2:1996 ;
• TCVN 6196-3:1996;
• TCVN 6660:2000 ;
• TCVN 6665:2011 ;
• SMEWW 3111B:2012;
• SMEWW 3120B:2012;
• US EPA method 200.7

20.

K

• TCVN 6196-1:1996 ;
• TCVN 6196-2:1996 ;
• TCVN 6196-3:1996;
• TCVN 6660:2000 ;
• TCVN 6665:2011 ;
• SMEWW 3111B:2012;
• SMEWW 3120B:2012;
• US EPA method 200.7

21.

Ca

• TCVN 6201:1995 ;
• TCVN 6198:1996 ;
• TCVN 6660:2000 ;
• TCVN 6665:2011 ;
• SMEWW 3111B:2012;
• SMEWW 3120B.-2012;
• US EPA method 200.7

22.

Mg

• TCVN 6201:1995 ;
• TCVN 6660:2000 ;
• SMEWW 3111B:2012;
• SMEWW 3120B:2012;
• US EPA method 200.7

23.

Fe

• TCVN 6177:1996 ;
• TCVN 6665:2011 ;
• ISO 15586:2003;
• SMEWW 3500-Fe.B.2012;
• SMEWW 3111B:2012;
• SMEWW 3113B:2012
• SMEWW 3120B:2012
• US EPA method 200.7

24.

Mn

• TCVN 6002:1995 ;
• TCVN 6665:2011 ;
• ISO 15586:2003;
• SMEWW 3111B:2012
• SMEWW 3113B:2012
• SMEWW 3120B:2012
• SMEWW 3125B:2012
• US EPA method 200.7
• US EPA method 200.8
• US EPA method 243.1

25.

Cu

• TCVN 6193:1996 ;
• TCVN 6665:2011 ;
• ISO 15586:2003;
• SMEWW 3111B.2012
• SMEWW 3113B:2012
• SMEWW 3120B:2012
• SMEWW 3125B:2012
• US EPA method 200.7
• US EPA method 200.8

26.

Zn

• TCVN 6193:1996 ;
• TCVN 6665:2011 ;
• ISO 15586:2003;
• SMEWW 3111B:2012
• SMEWW 3113B:2012
• SMEWW 3120B:2012
• SMEWW 3125B:2012
• US EPA method 200.7
• US EPA method 200.8

27.

Ni

• TCVN 6665:2011 ;
• ISO 15586:2003;
• SMEWW 3111B:2012
• SMEWW 3113B:2012;
• SMEWW 3120B:2012;
• SMEWW 3125B:2012;
• US EPA method 200.7;
• US EPA method 200.8

28.

Pb

• TCVN 6665:2011 ;
• ISO 15586:2003;
• SMEWW 3113B:2012;
• SMEWW 3125B:2012
• SMEWW 3130B:2012;
• US EPA method 200.8;
• US EPA method 239.2

29.

Cd

• TCVN 6197:2008 ;
• TCVN 6665:2011 ;
• ISO 15586:2003;
• SMEWW 3113B:2012;
• SMEWW 3125B:2012;
• US EPA method 200.8

30.

As

• TCVN 6626:2000 ;
• ISO 15586:2003;
• SMEWW 3114B:2012;
• SMEWW 3114C:2012;
• SMEWW 3113B:2012;
• SMEWW 3125B:2012;
• US EPA method 200.8

31.

Hg

• TCVN 7724:2007 ;
• TCVN 7877:2008 ;
• SMEWW 3112B:2012;
• US EPA method 7470A;
• US EPA method 200.8

32.

Tổng crôm (Cr)

• TCVN 6222:2008 ;
• TCVN 6665:2011 ;
• ISO 15586:2003;
• SMEWW 3113B:2012;
• SMEWW 3125B:2012;
• US EPA method 200.8;
• US EPA method 218.2

33.

Cr (VI)

• TCVN 6658:2000 ;
• TCVN 7939:2008 ;
• SMEWW 3500-Cr.B:2012;
• USEPA method 218.4;
• US EPA method 218.5

34.

Coliform

• TCVN 6187-2:1996 ;
• TCVN 6187-1:2009 ;
• SMEWW 9221B:2012

35.

E.Coli

• TCVN 6187-2:1996 ;
• TCVN 6187-1:2009 ;
• SMEWW 9221B:2012;
• SMEWW 9222B:2012

36.

Tổng dầu, mỡ

• TCVN 7875: 2008 ;
• SMEWW 5520B:2012;
• SMEWW 5520C:2012

37.

Tổng Phenol

• TCVN 6216:1996 ;
• TCVN 7874:2008 ;
• SMEWW 5530C:2012;
• US EPA method 420.1;
• US EPA method 420.2;
• US EPA method 420.3;
• ISO 14402:1999

38.

Hóa chất bảo vệ thực vật clo hữu cơ

• TCVN 7876:2008 ;
• TCVN 9241:2012 ;
• SMEWW 6630B:2012;
• SMEWW 6630C:2012;
• US EPA method 8081B;
• US EPA method 8270D

39.

Hóa chất bảo vệ thực vật photpho hữu cơ

• US EPA method 8141B;
• US EPA method 8270D

40.

Tổng hoạt độ phóng xạ α

• TCVN 6053:2011 ;
• TCVN 8879:2011 ;
• SMEWW 7110B:2012

41.

Tổng hoạt độ phóng xạ β

• TCVN 6219:2011 ;
• TCVN 8879:2011 ;
• SMEWW 7110B:2012

42.

Tổng polyclobiphenyl (PCB)

• TCVN 8601:2009;
• TCVN 9241:2012 ;
• SMEWW 6630C:2012;
• US EPA method 1668B;
• US EPA method 8082A;
• US EPA method 8270D

43.

Tổng dioxin/furan (PCDD/PCDF)

• US EPA method 1613B

44.

Các hợp chất polyclobiphenyl tương tự dioxin (dl-PCB)

• US EPA method 1668B

45.

Thực vật nổi

• SMEWW 10200:2012

46.

Động vật nổi

• SMEWW 10200:2012

47.

Động vật đáy

• SMEWW 10500:2012

48.

Chất hoạt động bề mặt

• TCVN 6622-1:2009 ;
• SMEWW 5540C:2012;
• US EPA method 425.1

Content:
Điều 11. Phương pháp quan trắc
1. Lấy mẫu và đo tại hiện trường
a) Việc lấy mẫu nước mặt lục địa tại hiện trường: lựa chọn phương pháp quy định tại quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hiện hành tương ứng hoặc trong Bảng 3 dưới đây.
Bảng 3

STT

Loại mẫu

Số hiệu phương pháp

1.

Mẫu nước sông, suối

• TCVN 6663-6:2008

2.

Mẫu nước ao hồ

• TCVN 5994:1995

3.

Mẫu vi sinh

• TCVN 8880:2011

4.

Mẫu thực vật nổi

• SMEWW 10200B:2012

5.

Mẫu động vật nổi

• SMEWW 10200B:2012

6.

Mẫu động vật đáy

• SMEWW 10500B:2012

b) Việc đo các thông số nước mặt lục địa tại hiện trường: lựa chọn phương pháp quy định tại quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hiện hành tương ứng hoặc trong Bảng 4 dưới đây.
Bảng 4

STT

Thông số

Số hiệu phương pháp

1.

Nhiệt độ

• SMEWW 2550B:2012

2.

pH

• TCVN 6492:2011

3.

DO

• TCVN 7325:2004

4.

EC

• SMEWW 2510B:2012

5.

Độ đục

• TCVN 6184:2008 ;
• SMEWW 2130B:2012

6.

TDS

• Sử dụng thiết bị đo trực tiếp

7.

ORP

• SMEWW 2580B:2012;
• ASTM 1498:2008

8.

Độ muối

• SMEWW 2520B:2012

2. Bảo quản và vận chuyển mẫu: mẫu nước sau khi lấy được bảo quản và lưu giữ theo TCVN 6663-3:2008 .
3. Phân tích trong phòng thí nghiệm: lựa chọn phương pháp quy định tại quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hiện hành tương ứng hoặc trong Bảng 5 dưới đây.
Bảng 5

STT

Thông số

Số hiệu phương pháp

1.

Độ màu

• TCVN 6185:2015 ;
• ASTM D1209-05;
• SMEWW 2120C:2012

2.

Độ kiềm

• TCVN 6636:1-2000;
• SMEWW 2320B:2012

3.

Độ cứng tổng số

• TCVN 6224:1996 ;
• SMEWW 23400:2012

4.

TSS

• TCVN 6625:2000 ;
• SMEWW 2540D:2012

5.

BOD5

• TCVN 6001-1:2008 ;
• TCVN 6001-2:2008 ;
• SMEWW 5210B :2012;
• SMEWW 5210D :2012;
• US EPA method 405.1

6.

COD

• SMEWW 5220B:2012;
• SMEWW 5220C:2012;
• US EPA method 410.1;
• US EPA method 410.2

7.

TOC

• TCVN 6634:2000 ;
• SMEWW 5310B:2012;
• SMEWW 5310C:2012

8.

NH4+

• TCVN 6179-1:1996 ;
• TCVN 6660:2000 ;
• SMEWW 4500-NH3.B&D:2012;
• SMEWW 4500-NH3.B&F:2012;
• SMEWW 4500-NH3.B&H:2012;
• USEPA method 350.2

9.

NO2-

• TCVN 6178:1996 ;
• TCVN 6494-1:2011 ;
• SMEWW 4500-NO2-.B:2012;
• SMEWW 4110B:2012;
• SMEWW 4110C:2012;
• US EPA method 300.0;
• US EPA method 354.1

10.

NO3-

• TCVN 6180:1996 ;
• TCVN 7323-2:2004 ;
• TCVN 6494-1:2011 ;
• SMEWW 4110B:2012;
• SMEWW 4110C:2012;
• SMEWW 4500-NO3-.D:2012;
• SMEWW 4500-NO3-.E:2012;
• US EPA method 300.0;
• US EPA method 352.1

11.

SO42-

• TCVN 6200:1996 ;
• TCVN 6494-1:2011 ;
• SMEWW 4110B:2012;
• SMEWW 4110C:2012;
• SMEWW 4500-SO42-.E:2012;
• US EPA method 300.0;
• US EPA method 375.3;
• US EPA method 375.4

12.

PO43-

• TCVN 6202:2008 ;
• TCVN 6494-1:2011 ;
• SMEWW 4110B:2012;
• SMEWW 4110C:2012;
• SMEWW 4500-P.D:2012;
• SMEWW 4500-P.E:2012;
• US EPA method 300.0

13.

CN-

• TCVN 6181:1996 ;
• TCVN 7723:2007 ;
• SMEWW 4500-CN-.C&E:2012;
• ISO 14403-2: 2012

14.

Cl-

• TCVN 6194:1996 ;
• TCVN 6494-1:2011 ;
• SMEWW 4110B:2012;
• SMEWW 4110C:2012;
• SMEWW 4500.Cl-:2012;
• US EPA method 300.0

15.

F-

• TCVN 6195-1996;
• TCVN 6494-1:2011 ;
• SMEWW 4500-F-.B&C:2012;
• SMEWW 4500-F-.B&D:2012;
• SMEWW 4110B:2012;
• SMEWW 4110C:2012;
• US EPA method 300.0

16.

S2-

• TCVN 6637:2000 ;
• SMEWW 4500-S2-.B&D:2012

17.

Tổng N

• TCVN 6624:1-2000;
• TCVN 6624:2-2000;
• TCVN 6638:2000 ;
• SMEWW 4500-N.C:2012

18.

Tổng P

• TCVN 6202:2008 ;
• SMEWW 4500P.B&D:2012;
• SMEWW 4500P.B&E:2012

19.

Na

• TCVN 6196-1:1996 ;
• TCVN 6196-2:1996 ;
• TCVN 6196-3:1996;
• TCVN 6660:2000 ;
• TCVN 6665:2011 ;
• SMEWW 3111B:2012;
• SMEWW 3120B:2012;
• US EPA method 200.7

20.

K

• TCVN 6196-1:1996 ;
• TCVN 6196-2:1996 ;
• TCVN 6196-3:1996;
• TCVN 6660:2000 ;
• TCVN 6665:2011 ;
• SMEWW 3111B:2012;
• SMEWW 3120B:2012;
• US EPA method 200.7

21.

Ca

• TCVN 6201:1995 ;
• TCVN 6198:1996 ;
• TCVN 6660:2000 ;
• TCVN 6665:2011 ;
• SMEWW 3111B:2012;
• SMEWW 3120B.-2012;
• US EPA method 200.7

22.

Mg

• TCVN 6201:1995 ;
• TCVN 6660:2000 ;
• SMEWW 3111B:2012;
• SMEWW 3120B:2012;
• US EPA method 200.7

23.

Fe

• TCVN 6177:1996 ;
• TCVN 6665:2011 ;
• ISO 15586:2003;
• SMEWW 3500-Fe.B.2012;
• SMEWW 3111B:2012;
• SMEWW 3113B:2012
• SMEWW 3120B:2012
• US EPA method 200.7

24.

Mn

• TCVN 6002:1995 ;
• TCVN 6665:2011 ;
• ISO 15586:2003;
• SMEWW 3111B:2012
• SMEWW 3113B:2012
• SMEWW 3120B:2012
• SMEWW 3125B:2012
• US EPA method 200.7
• US EPA method 200.8
• US EPA method 243.1

25.

Cu

• TCVN 6193:1996 ;
• TCVN 6665:2011 ;
• ISO 15586:2003;
• SMEWW 3111B.2012
• SMEWW 3113B:2012
• SMEWW 3120B:2012
• SMEWW 3125B:2012
• US EPA method 200.7
• US EPA method 200.8

26.

Zn

• TCVN 6193:1996 ;
• TCVN 6665:2011 ;
• ISO 15586:2003;
• SMEWW 3111B:2012
• SMEWW 3113B:2012
• SMEWW 3120B:2012
• SMEWW 3125B:2012
• US EPA method 200.7
• US EPA method 200.8

27.

Ni

• TCVN 6665:2011 ;
• ISO 15586:2003;
• SMEWW 3111B:2012
• SMEWW 3113B:2012;
• SMEWW 3120B:2012;
• SMEWW 3125B:2012;
• US EPA method 200.7;
• US EPA method 200.8

28.

Pb

• TCVN 6665:2011 ;
• ISO 15586:2003;
• SMEWW 3113B:2012;
• SMEWW 3125B:2012
• SMEWW 3130B:2012;
• US EPA method 200.8;
• US EPA method 239.2

29.

Cd

• TCVN 6197:2008 ;
• TCVN 6665:2011 ;
• ISO 15586:2003;
• SMEWW 3113B:2012;
• SMEWW 3125B:2012;
• US EPA method 200.8

30.

As

• TCVN 6626:2000 ;
• ISO 15586:2003;
• SMEWW 3114B:2012;
• SMEWW 3114C:2012;
• SMEWW 3113B:2012;
• SMEWW 3125B:2012;
• US EPA method 200.8

31.

Hg

• TCVN 7724:2007 ;
• TCVN 7877:2008 ;
• SMEWW 3112B:2012;
• US EPA method 7470A;
• US EPA method 200.8

32.

Tổng crôm (Cr)

• TCVN 6222:2008 ;
• TCVN 6665:2011 ;
• ISO 15586:2003;
• SMEWW 3113B:2012;
• SMEWW 3125B:2012;
• US EPA method 200.8;
• US EPA method 218.2

33.

Cr (VI)

• TCVN 6658:2000 ;
• TCVN 7939:2008 ;
• SMEWW 3500-Cr.B:2012;
• USEPA method 218.4;
• US EPA method 218.5

34.

Coliform

• TCVN 6187-2:1996 ;
• TCVN 6187-1:2009 ;
• SMEWW 9221B:2012

35.

E.Coli

• TCVN 6187-2:1996 ;
• TCVN 6187-1:2009 ;
• SMEWW 9221B:2012;
• SMEWW 9222B:2012

36.

Tổng dầu, mỡ

• TCVN 7875: 2008 ;
• SMEWW 5520B:2012;
• SMEWW 5520C:2012

37.

Tổng Phenol

• TCVN 6216:1996 ;
• TCVN 7874:2008 ;
• SMEWW 5530C:2012;
• US EPA method 420.1;
• US EPA method 420.2;
• US EPA method 420.3;
• ISO 14402:1999

38.

Hóa chất bảo vệ thực vật clo hữu cơ

• TCVN 7876:2008 ;
• TCVN 9241:2012 ;
• SMEWW 6630B:2012;
• SMEWW 6630C:2012;
• US EPA method 8081B;
• US EPA method 8270D

39.

Hóa chất bảo vệ thực vật photpho hữu cơ

• US EPA method 8141B;
• US EPA method 8270D

40.

Tổng hoạt độ phóng xạ α

• TCVN 6053:2011 ;
• TCVN 8879:2011 ;
• SMEWW 7110B:2012

41.

Tổng hoạt độ phóng xạ β

• TCVN 6219:2011 ;
• TCVN 8879:2011 ;
• SMEWW 7110B:2012

42.

Tổng polyclobiphenyl (PCB)

• TCVN 8601:2009;
• TCVN 9241:2012 ;
• SMEWW 6630C:2012;
• US EPA method 1668B;
• US EPA method 8082A;
• US EPA method 8270D

43.

Tổng dioxin/furan (PCDD/PCDF)

• US EPA method 1613B

44.

Các hợp chất polyclobiphenyl tương tự dioxin (dl-PCB)

• US EPA method 1668B

45.

Thực vật nổi

• SMEWW 10200:2012

46.

Động vật nổi

• SMEWW 10200:2012

47.

Động vật đáy

• SMEWW 10500:2012

48.

Chất hoạt động bề mặt

• TCVN 6622-1:2009 ;
• SMEWW 5540C:2012;
• US EPA method 425.1