Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 3770/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất huyện Nga Sơn tỉnh Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "28/09/2021", "sign_number": "3770/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "28/09/2021", "sign_number": "3770/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "28/09/2021", "sign_number": "3770/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "28/09/2021", "sign_number": "3770/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "28/09/2021", "sign_number": "3770/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 3770/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất huyện Nga Sơn tỉnh Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Nga Sơn, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

34,21

0,22

63,96

63,96

0,41

2.2

Đất an ninh

0,55

5,10

5,10

0,03

2.3

Đất khu công nghiệp

400,00

400,00

2,53

2.4

Đất khu chế xuất

2.5

Đất cụm công nghiệp

19,00

0,12

139,70

139,70

0,89

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

2,43

0,02

57,58

57,58

0,36

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

26,05

0,17

134,67

134,67

0,85

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

25,39

0,16

25,26

25,26

0,16

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.944,99

12,33

2.418,06

2.418,06

15,32

2.9.1

Đất giao thông

1.338,89

8,48

1696,93

1.697,03

10,75

2.9.2

Đất thủy lợi

447,54

2,84

461,47

461,37

2,92

2.9.3

Đất năng lượng

0,73

0,00

10,55

10,55

0,07

2.9.4

Đất bưu chính viễn thông

0,95

0,01

5,98

5,98

0,04

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

31,99

0,20

55,50

55,50

0,35

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở y tế

8,65

0,05

15,44

15,44

0,10

2.9.7

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

64,68

0,41

85,45

85,45

0,54

2.9.8

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

40,36

0,26

67,57

67,57

0,43

2.9.9

Đất cơ sở khoa học

2.9.10

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

3,00

3,00

0,02

2.9.11

Đất chợ

11,20

0,07

16,17

16,17

0,10

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

38,87

0,25

62,78

62,78

0,40

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

4,70

4,70

0,03

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

3,69

0,02

32,81

32,81

0,21

2.13

Đất ở tại nông thôn

2.042,58

12,94

2.482,11

2.482,11

15,73

2.14

Đất ở tại đô thị

162,40

1,03

528,55

528,55

3,35

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

17,50

0,11

24,09

24,09

0,15

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,39

0,95

0,95

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

12,75

0,08

19,87

19,87

0,13

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hoả táng

240,17

1,52

272,38

272,38

1,73

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

6,76

0,04

15,51

15,51

0,10

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.22

Đất khu vui chơi giải trí, công cộng

1,67

0,01

4,96

4,96

0,03

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

7,93

0,05

11,48

11,48

0,07

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

348,91

2,21

344,99

344,99

2,19

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

77,85

0,49

77,85

77,85

0,49

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

23,56

0,15

11,69

11,69

0,08

3

Đất chưa sử dụng

1.508,60

9,56

1.404,84

1.404,84

8,90

4

Đất khu công nghệ cao*

5

Đất khu kinh tế*

6

Đất đô thị*

1.198,30

1.198,30

II

Khu chức năng*

1

Khu vực chuyên trồng lúa nước

6.143,65

6.143,65

2

Khu vực rừng phòng hộ

343,30

343,30

3

Khu vực rừng sản xuất

126,33

126,33

4

Khu vực công nghiệp, cụm công nghiệp

580,47

580,47

5

Khu đô thị-thương mại-dịch vụ

1.506,88

1.506,88

6

Khu du lịch

614,90

614,90

7

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

6.464,44

6.464,44

Ghi chú: * Chỉ tiêu không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.009,04

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

893,36

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

740,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

685,66

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

62,70

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

10,20

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

310,11

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

47,01

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

10,11

(Chi tiết theo Phụ biểu số I đính kèm)

Content:
2.1

Đất quốc phòng

34,21

0,22

63,96

63,96

0,41

2.2

Đất an ninh

0,55

5,10

5,10

0,03

2.3

Đất khu công nghiệp

400,00

400,00

2,53

2.4

Đất khu chế xuất

2.5

Đất cụm công nghiệp

19,00

0,12

139,70

139,70

0,89

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

2,43

0,02

57,58

57,58

0,36

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

26,05

0,17

134,67

134,67

0,85

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

25,39

0,16

25,26

25,26

0,16

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.944,99

12,33

2.418,06

2.418,06

15,32

2.9.1

Đất giao thông

1.338,89

8,48

1696,93

1.697,03

10,75

2.9.2

Đất thủy lợi

447,54

2,84

461,47

461,37

2,92

2.9.3

Đất năng lượng

0,73

0,00

10,55

10,55

0,07

2.9.4

Đất bưu chính viễn thông

0,95

0,01

5,98

5,98

0,04

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

31,99

0,20

55,50

55,50

0,35

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở y tế

8,65

0,05

15,44

15,44

0,10

2.9.7

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

64,68

0,41

85,45

85,45

0,54

2.9.8

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

40,36

0,26

67,57

67,57

0,43

2.9.9

Đất cơ sở khoa học

2.9.10

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

3,00

3,00

0,02

2.9.11

Đất chợ

11,20

0,07

16,17

16,17

0,10

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

38,87

0,25

62,78

62,78

0,40

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

4,70

4,70

0,03

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

3,69

0,02

32,81

32,81

0,21

2.13

Đất ở tại nông thôn

2.042,58

12,94

2.482,11

2.482,11

15,73

2.14

Đất ở tại đô thị

162,40

1,03

528,55

528,55

3,35

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

17,50

0,11

24,09

24,09

0,15

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,39

0,95

0,95

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

12,75

0,08

19,87

19,87

0,13

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hoả táng

240,17

1,52

272,38

272,38

1,73

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

6,76

0,04

15,51

15,51

0,10

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.22

Đất khu vui chơi giải trí, công cộng

1,67

0,01

4,96

4,96

0,03

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

7,93

0,05

11,48

11,48

0,07

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

348,91

2,21

344,99

344,99

2,19

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

77,85

0,49

77,85

77,85

0,49

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

23,56

0,15

11,69

11,69

0,08

3

Đất chưa sử dụng

1.508,60

9,56

1.404,84

1.404,84

8,90

4

Đất khu công nghệ cao*

5

Đất khu kinh tế*

6

Đất đô thị*

1.198,30

1.198,30

II

Khu chức năng*

1

Khu vực chuyên trồng lúa nước

6.143,65

6.143,65

2

Khu vực rừng phòng hộ

343,30

343,30

3

Khu vực rừng sản xuất

126,33

126,33

4

Khu vực công nghiệp, cụm công nghiệp

580,47

580,47

5

Khu đô thị-thương mại-dịch vụ

1.506,88

1.506,88

6

Khu du lịch

614,90

614,90

7

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

6.464,44

6.464,44

Ghi chú: * Chỉ tiêu không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.009,04

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

893,36

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

740,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

685,66

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

62,70

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

10,20

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

310,11

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

47,01

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

10,11

(Chi tiết theo Phụ biểu số I đính kèm)