Document: Điều 23 Quyết định 4247/2005/QĐ-UBND giá các loại đất thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "16/12/2005", "sign_number": "4247/2005/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Lý", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "16/12/2005", "sign_number": "4247/2005/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Lý", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "16/12/2005", "sign_number": "4247/2005/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Lý", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "16/12/2005", "sign_number": "4247/2005/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Lý", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "16/12/2005", "sign_number": "4247/2005/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Lý", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 23 Quyết định 4247/2005/QĐ-UBND giá các loại đất thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế có nội dung như sau:

Điều 23. Giá đất ở thuộc các trục đường trong khu quy hoạch cụm dân cư, khu đô thị mới và các đường phố còn lại của đô thị chưa được nêu trong phụ lục bảng giá đất tại Quyết định này được quy định như sau:
1. Thành phố Huế
Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

ĐƯỜNG QUY HOẠCH
( Mặt cắt đường tính cả vỉa hè )

GIÁ ĐẤT TẠI CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ

I

Khu vực Trung tâm đô thị

Từ 24,50 m trở lên

9.000.000

Từ 22,50đến 24,00 m

7.700.000

Từ 20,00đến 22,00 m

7.000.000

Từ 17,00đến 19,50 m

4.900.000

Từ 14,00đến 16,50 m

4.200.000

Từ 11,00đến 13,50 m

3.900.000

Từ 4,00 đến dưới 10,50 m

3.000.000

II

Khu vực Cận trung tâm đô thị

Từ 24,50 m trở lên

4.900.000

Từ 22,50đến 24,00 m

4.200.000

Từ 20,00đến 22,00 m

3.900.000

Từ 17,00đến 19,50 m

3.200.000

Từ 14,00đến 16,50 m

2.400.000

Từ 11,00đến 13,50 m

1.450.000

Từ 4,00 đến dưới 10,50 m

1.000.000

III

Khu vực Ven cận trung tâm đô thị

Từ 24,50 m trở lên

4.200.000

Từ 22,50đến 24,00 m

3.900.000

Từ 20,00đến 22,00 m

3.200.000

Từ 17,00đến 19,50 m

2.400.000

Từ 14,00đến 16,50 m

1.450.000

Từ 11,00đến 13,50 m

1.000.000

Từ 4,00 đến dưới 10,50 m

700.000

IV

Vùng giáp ranh đô thị, khu thương mại, khu công nghiệp, khu du lịch

Từ 24,50 m trở lên

2.400.000

Từ 22,50đến 24,00 m

2.000.000

Từ 20,00đến 22,00 m

1.600.000

Từ 17,00đến 19,50 m

1.400.000

Từ 14,00đến 16,50 m

1.000.000

Từ 11,00đến 13,50 m

800.000

Từ 4,00 đến dưới 10,50 m

600.000

2. Thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền
Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

ĐƯỜNG QUY HOẠCH
( Mặt cắt đường tính cả vỉa hè )

GIÁ ĐẤT TẠI CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ

I

Khu vực Trung tâm đô thị

Từ 19,50 m trở lên

276.000

Từ 17,00đến 19,00 m

248.000

Từ 13,50đến 16,50 m

220.000

Từ 11,00đến 13,00 m

196.000

Từ 4,00 đến dưới 10,50 m

180.000

II

Khu vực Cận trung tâm đô thị

Từ 19,50 m trở lên

224.000

Từ 17,00đến 19,00 m

196.000

Từ 13,50đến 16,50 m

176.000

Từ 11,00đến 13,00 m

164.000

Từ 4,00 đến dưới 10,50 m

148.000

III

Khu vực Ven cận trung tâm đô thị

Từ 19,50 m trở lên

176.000

Từ 17,00đến 19,00 m

156.000

Từ 13,50đến 16,50 m

144.000

Từ 11,00đến 13,00 m

132.000

Từ 4,00 đến dưới 10,50 m

128.000

IV

Vùng giáp ranh đô thị, khu thương mại, khu công nghiệp, khu du lịch

Từ 19,50 m trở lên

140.000

Từ 17,00đến 19,00 m

128.000

Từ 13,50đến 16,50 m

116.000

Từ 11,00đến 13,00 m

112.000

Từ 4,00 đến dưới 10,50 m

100.000

3. Thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền
Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

ĐƯỜNG QUY HOẠCH
( Mặt cắt đường tính cả vỉa hè )

GIÁ ĐẤT TẠI CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ

I

Khu vực Trung tâm đô thị

Từ 19,50 m trở lên

392.000

Từ 17,00đến 19,00 m

352.000

Từ 13,50đến 16,50 m

316.000

Từ 11,00đến 13,00 m

280.000

Từ 4,00 đến dưới 10,50 m

252.000

II

Khu vực Cận trung tâm đô thị

Từ 19,50 m trở lên

320.000

Từ 17,00đến 19,00 m

284.000

Từ 13,50đến 16,50 m

252.000

Từ 11,00đến 13,00 m

228.000

Từ 4,00 đến dưới 10,50 m

212.000

III

Khu vực Ven cận trung tâm đô thị

Từ 19,50 m trở lên

252.000

Từ 17,00đến 19,00 m

224.000

Từ 13,50đến 16,50 m

204.000

Từ 11,00đến 13,00 m

188.000

Từ 4,00 đến dưới 10,50 m

180.000

IV

Vùng giáp ranh đô thị, khu thương mại, khu công nghiệp, khu du lịch

Từ 19,50 m trở lên

196.000

Từ 17,00đến 19,00 m

176.000

Từ 13,50đến 16,50 m

164.000

Từ 11,00đến 13,00 m

156.000

Từ 4,00 đến dưới 10,50 m

140.000

4. Thị trấn Tứ Hạ, huyện Hương Trà
Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

ĐƯỜNG QUY HOẠCH
( Mặt cắt đường tính cả vỉa hè )

GIÁ ĐẤT TẠI CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ

I

Khu vực Trung tâm đô thị

Từ 19,50 m trở lên

805.000

Từ 17,00đến 19,00 m

735.000

Từ 13,50đến 16,50 m

645.000

Từ 11,00đến 13,00 m

560.000

Từ 4,00 đến dưới 10,50 m

505.000

II

Khu vực Cận trung tâm đô thị

Từ 19,50 m trở lên

660.000

Từ 17,00đến 19,00 m

580.000

Từ 13,50đến 16,50 m

505.000

Từ 11,00đến 13,00 m

455.000

Từ 4,00 đến dưới 10,50 m

410.000

III

Khu vực Ven cận trung tâm đô thị

Từ 19,50 m trở lên

515.000

Từ 17,00đến 19,00 m

450.000

Từ 13,50đến 16,50 m

405.000

Từ 11,00đến 13,00 m

365.000

Từ 4,00 đến dưới 10,50 m

335.000

IV

Vùng giáp ranh đô thị, khu thương mại, khu công nghiệp, khu du lịch

Từ 19,50 m trở lên

395.000

Từ 17,00đến 19,00 m

355.000

Từ 13,50đến 16,50 m

320.000

Từ 11,00đến 13,00 m

295.000

Từ 4,00 đến dưới 10,50 m

265.000

5. Thị trấn Thuận An và Trung tâm huyện lỵ Phú Vang
a) Thị trấn Thuận An
Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

ĐƯỜNG QUY HOẠCH
( Mặt cắt đường tính cả vỉa hè )

GIÁ ĐẤT TẠI CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ

I

Khu vực Trung tâm đô thị

Từ 19,50 m trở lên

805.000

Từ 17,00đến 19,00 m

735.000

Từ 13,50đến 16,50 m

645.000

Từ 11,00đến 13,00 m

560.000

Từ 4,00 đến dưới 10,50 m

505.000

II

Khu vực Cận trung tâm đô thị

Từ 19,50 m trở lên

660.000

Từ 17,00đến 19,00 m

580.000

Từ 13,50đến 16,50 m

505.000

Từ 11,00đến 13,00 m

455.000

Từ 4,00 đến dưới 10,50 m

410.000

III

Khu vực Ven cận trung tâm đô thị

Từ 19,50 m trở lên

515.000

Từ 17,00đến 19,00 m

450.000

Từ 13,50đến 16,50 m

405.000

Từ 11,00đến 13,00 m

365.000

Từ 4,00 đến dưới 10,50 m

335.000

IV

Vùng giáp ranh đô thị, khu thương mại, khu công nghiệp, khu du lịch

Từ 19,50 m trở lên

395.000

Từ 17,00đến 19,00 m

355.000

Từ 13,50đến 16,50 m

320.000

Từ 11,00đến 13,00 m

295.000

Từ 4,00 đến dưới 10,50 m

265.000

b) Trung tâm huyện lỵ Phú Vang
Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

ĐƯỜNG QUY HOẠCH
( Mặt cắt đường tính cả vỉa hè )

GIÁ ĐẤT TẠI CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ

Từ 19,50 m trở lên

245.000

Từ 17,00đến 19,00 m

220.000

Từ 13,50đến 16,50 m

205.000

Từ 11,00đến 13,00 m

180.000

Từ 4,00 đến dưới 10,50 m

160.000

6. Thị trấn Phú Bài và trung tâm huyện lỵ Hương Thuỷ
Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

ĐƯỜNG QUY HOẠCH
( Mặt cắt đường tính cả vỉa hè )

GIÁ ĐẤT TẠI CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ

I

Khu vực Trung tâm đô thị

Từ 19,50 m trở lên

1.230.000

Từ 17,00đến 19,00 m

1.107.000

Từ 13,50đến 16,50 m

986.000

Từ 11,00đến 13,00 m

891.000

Từ 4,00 đến dưới 10,50 m

801.000

II

Khu vực Cận trung tâm đô thị

Từ 19,50 m trở lên

1.000.000

Từ 17,00đến 19,00 m

887.000

Từ 13,50đến 16,50 m

801.000

Từ 11,00đến 13,00 m

720.000

Từ 4,00 đến dưới 10,50 m

644.000

III

Khu vực Ven cận trung tâm đô thị

Từ 19,50 m trở lên

788.000

Từ 17,00đến 19,00 m

711.000

Từ 13,50đến 16,50 m

639.000

Từ 11,00đến 13,00 m

572.000

Từ 4,00 đến dưới 10,50 m

558.000

IV

Vùng giáp ranh đô thị, khu thương mại, khu công nghiệp, khu du lịch

Từ 19,50 m trở lên

621.000

Từ 17,00đến 19,00 m

563.000

Từ 13,50đến 16,50 m

500.000

Từ 11,00đến 13,00 m

490.000

Từ 4,00 đến dưới 10,50 m

441.000

7. Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc
Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

ĐƯỜNG QUY HOẠCH
( Mặt cắt đường tính cả vỉa hè )

GIÁ ĐẤT TẠI CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ

I

Khu vực Trung tâm đô thị

Từ 19,50 m trở lên

595.000

Từ 17,00đến 19,00 m

535.000

Từ 13,50đến 16,50 m

475.000

Từ 11,00đến 13,00 m

430.000

Từ 4,00 đến dưới 10,50 m

385.000

II

Khu vực Cận trung tâm đô thị

Từ 19,50 m trở lên

480.000

Từ 17,00đến 19,00 m

430.000

Từ 13,50đến 16,50 m

385.000

Từ 11,00đến 13,00 m

350.000

Từ 4,00 đến dưới 10,50 m

310.000

III

Khu vực Ven cận trung tâm đô thị

Từ 19,50 m trở lên

380.000

Từ 17,00đến 19,00 m

345.000

Từ 13,50đến 16,50 m

310.000

Từ 11,00đến 13,00 m

275.000

Từ 4,00 đến dưới 10,50 m

270.000

IV

Vùng giáp ranh đô thị, khu thương mại, khu công nghiệp, khu du lịch

Từ 19,50 m trở lên

300.000

Từ 17,00đến 19,00 m

270.000

Từ 13,50đến 16,50 m

240.000

Từ 11,00đến 13,00 m

238.000

Từ 4,00 đến dưới 10,50 m

215.000

8. Thị trấn Lăng Cô, huyện Phú Lộc
Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

ĐƯỜNG QUY HOẠCH
( Mặt cắt đường tính cả vỉa hè )

GIÁ ĐẤT TẠI CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ

I

Khu vực Trung tâm đô thị

Từ 19,50 m trở lên

1.190.000

Từ 17,00đến 19,00 m

1.050.000

Từ 13,50đến 16,50 m

980.000

Từ 11,00đến 13,00 m

840.000

Từ 4,00 đến dưới 10,50 m

770.000

II

Khu vực Cận trung tâm đô thị

Từ 19,50 m trở lên

945.000

Từ 17,00đến 19,00 m

880.000

Từ 13,50đến 16,50 m

755.000

Từ 11,00đến 13,00 m

695.000

Từ 4,00 đến dưới 10,50 m

605.000

III

Khu vực Ven cận trung tâm đô thị

Từ 19,50 m trở lên

785.000

Từ 17,00đến 19,00 m

675.000

Từ 13,50đến 16,50 m

615.000

Từ 11,00đến 13,00 m

540.000

Từ 4,00 đến dưới 10,50 m

505.000

IV

Vùng giáp ranh đô thị, khu thương mại, khu công nghiệp,khu du lịch

Từ 19,50 m trở lên

590.000

Từ 17,00đến 19,00 m

540.000

Từ 13,50đến 16,50 m

470.000

Từ 11,00đến 13,00 m

440.000

Từ 4,00 đến dưới 10,50 m

400.000

9. Thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông
Đơn vị tính: đồng/ m2

TT

ĐƯỜNG QUY HOẠCH
( Mặt cắt đường tính cả vỉa hè )

GIÁ ĐẤT TẠI CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ

I

Khu vực Trung tâm đô thị

Từ 19,50 m trở lên

255.000

Từ 17,00đến 19,00 m

230.000

Từ 13,50đến 16,50 m

205.000

Từ 11,00đến 13,00 m

185.000

Từ 4,00 đến dưới 10,50 m

165.000

II

Khu vực Cận trung tâm đô thị

Từ 19,50 m trở lên

205.000

Từ 17,00đến 19,00 m

185.000

Từ 13,50đến 16,50 m

165.000

Từ 11,00đến 13,00 m

150.000

Từ 4,00 đến dưới 10,50 m

135.000

III

Khu vực Ven cận trung tâm đô thị

Từ 19,50 m trở lên

165.000

Từ 17,00đến 19,00 m

146.000

Từ 13,50đến 16,50 m

135.000

Từ 11,00đến 13,00 m

120.000

Từ 4,00 đến dưới 10,50 m

115.000

IV

Vùng giáp ranh đô thị, khu thương mại, khu công nghiệp, khu du lịch

Từ 19,50 m trở lên

130.000

Từ 17,00đến 19,00 m

115.000

Từ 13,50đến 16,50 m

105.000

Từ 11,00đến 13,00 m

100.000

Từ 4,00 đến dưới 10,50 m

90.000

10. Thị trấn A Lưới, huyện A Lưới
Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

ĐƯỜNG QUY HOẠCH
( Mặt cắt đường tính cả vỉa hè )

GIÁ ĐẤT TẠI CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ

I

Khu vực Trung tâm đô thị

Từ 19,50 m trở lên

315.000

Từ 17,00đến 19,00 m

285.000

Từ 13,50đến 16,50 m

255.000

Từ 11,00đến 13,00 m

230.000

Từ 4,00 đến dưới 10,50 m

205.000

II

Khu vực Cận trung tâm đô thị

Từ 19,50 m trở lên

256.000

Từ 17,00đến 19,00 m

230.000

Từ 13,50đến 16,50 m

205.000

Từ 11,00đến 13,00 m

185.000

Từ 4,00 đến dưới 10,50 m

165.000

III

Khu vực Ven cận trung tâm đô thị

Từ 19,50 m trở lên

205.000

Từ 17,00đến 19,00 m

185.000

Từ 13,50đến 16,50 m

165.000

Từ 11,00đến 13,00 m

150.000

Từ 4,00 đến dưới 10,50 m

145.000

IV

Vùng giáp ranh đô thị, khu thương mại, khu công nghiệp,khu du lịch

Từ 19,50 m trở lên

160.000

Từ 17,00đến 19,00 m

145.000

Từ 13,50đến 16,50 m

130.000

Từ 11,00đến 13,00 m

125.000

Từ 4,00 đến dưới 10,50 m

115.000

Căn cứ vào mức giá quy định tại điều này giao cho Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố Huế quyết định việc phân chia các khu vực trong đô thị và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng, khả năng sinh lợi, thuận lợi cho sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh của các khu quy hoạch, cụm dân cư quy định mức giá cụ thể cho từng loại đường của khu quy hoạch mới và được phép điều chỉnh tăng, giảm không quá 20% mức giá quy định tại điều này để xác định mức giá tối thiểu tổ chức chuyển nhượng quyền sử dụng đất theo hình thức đấu giá.
Trường hợp xác định giá đất để giao đất, cho thuê đất... không thông qua hình thức đấu giá thì Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Huế căn cứ vào mức giá quy định trên để xây dựng giá đất cụ thể trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.

Content:
Điều 23. Giá đất ở thuộc các trục đường trong khu quy hoạch cụm dân cư, khu đô thị mới và các đường phố còn lại của đô thị chưa được nêu trong phụ lục bảng giá đất tại Quyết định này được quy định như sau:
1. Thành phố Huế
Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

ĐƯỜNG QUY HOẠCH
( Mặt cắt đường tính cả vỉa hè )

GIÁ ĐẤT TẠI CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ

I

Khu vực Trung tâm đô thị

Từ 24,50 m trở lên

9.000.000

Từ 22,50đến 24,00 m

7.700.000

Từ 20,00đến 22,00 m

7.000.000

Từ 17,00đến 19,50 m

4.900.000

Từ 14,00đến 16,50 m

4.200.000

Từ 11,00đến 13,50 m

3.900.000

Từ 4,00 đến dưới 10,50 m

3.000.000

II

Khu vực Cận trung tâm đô thị

Từ 24,50 m trở lên

4.900.000

Từ 22,50đến 24,00 m

4.200.000

Từ 20,00đến 22,00 m

3.900.000

Từ 17,00đến 19,50 m

3.200.000

Từ 14,00đến 16,50 m

2.400.000

Từ 11,00đến 13,50 m

1.450.000

Từ 4,00 đến dưới 10,50 m

1.000.000

III

Khu vực Ven cận trung tâm đô thị

Từ 24,50 m trở lên

4.200.000

Từ 22,50đến 24,00 m

3.900.000

Từ 20,00đến 22,00 m

3.200.000

Từ 17,00đến 19,50 m

2.400.000

Từ 14,00đến 16,50 m

1.450.000

Từ 11,00đến 13,50 m

1.000.000

Từ 4,00 đến dưới 10,50 m

700.000

IV

Vùng giáp ranh đô thị, khu thương mại, khu công nghiệp, khu du lịch

Từ 24,50 m trở lên

2.400.000

Từ 22,50đến 24,00 m

2.000.000

Từ 20,00đến 22,00 m

1.600.000

Từ 17,00đến 19,50 m

1.400.000

Từ 14,00đến 16,50 m

1.000.000

Từ 11,00đến 13,50 m

800.000

Từ 4,00 đến dưới 10,50 m

600.000

2. Thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền
Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

ĐƯỜNG QUY HOẠCH
( Mặt cắt đường tính cả vỉa hè )

GIÁ ĐẤT TẠI CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ

I

Khu vực Trung tâm đô thị

Từ 19,50 m trở lên

276.000

Từ 17,00đến 19,00 m

248.000

Từ 13,50đến 16,50 m

220.000

Từ 11,00đến 13,00 m

196.000

Từ 4,00 đến dưới 10,50 m

180.000

II

Khu vực Cận trung tâm đô thị

Từ 19,50 m trở lên

224.000

Từ 17,00đến 19,00 m

196.000

Từ 13,50đến 16,50 m

176.000

Từ 11,00đến 13,00 m

164.000

Từ 4,00 đến dưới 10,50 m

148.000

III

Khu vực Ven cận trung tâm đô thị

Từ 19,50 m trở lên

176.000

Từ 17,00đến 19,00 m

156.000

Từ 13,50đến 16,50 m

144.000

Từ 11,00đến 13,00 m

132.000

Từ 4,00 đến dưới 10,50 m

128.000

IV

Vùng giáp ranh đô thị, khu thương mại, khu công nghiệp, khu du lịch

Từ 19,50 m trở lên

140.000

Từ 17,00đến 19,00 m

128.000

Từ 13,50đến 16,50 m

116.000

Từ 11,00đến 13,00 m

112.000

Từ 4,00 đến dưới 10,50 m

100.000

3. Thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền
Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

ĐƯỜNG QUY HOẠCH
( Mặt cắt đường tính cả vỉa hè )

GIÁ ĐẤT TẠI CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ

I

Khu vực Trung tâm đô thị

Từ 19,50 m trở lên

392.000

Từ 17,00đến 19,00 m

352.000

Từ 13,50đến 16,50 m

316.000

Từ 11,00đến 13,00 m

280.000

Từ 4,00 đến dưới 10,50 m

252.000

II

Khu vực Cận trung tâm đô thị

Từ 19,50 m trở lên

320.000

Từ 17,00đến 19,00 m

284.000

Từ 13,50đến 16,50 m

252.000

Từ 11,00đến 13,00 m

228.000

Từ 4,00 đến dưới 10,50 m

212.000

III

Khu vực Ven cận trung tâm đô thị

Từ 19,50 m trở lên

252.000

Từ 17,00đến 19,00 m

224.000

Từ 13,50đến 16,50 m

204.000

Từ 11,00đến 13,00 m

188.000

Từ 4,00 đến dưới 10,50 m

180.000

IV

Vùng giáp ranh đô thị, khu thương mại, khu công nghiệp, khu du lịch

Từ 19,50 m trở lên

196.000

Từ 17,00đến 19,00 m

176.000

Từ 13,50đến 16,50 m

164.000

Từ 11,00đến 13,00 m

156.000

Từ 4,00 đến dưới 10,50 m

140.000

4. Thị trấn Tứ Hạ, huyện Hương Trà
Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

ĐƯỜNG QUY HOẠCH
( Mặt cắt đường tính cả vỉa hè )

GIÁ ĐẤT TẠI CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ

I

Khu vực Trung tâm đô thị

Từ 19,50 m trở lên

805.000

Từ 17,00đến 19,00 m

735.000

Từ 13,50đến 16,50 m

645.000

Từ 11,00đến 13,00 m

560.000

Từ 4,00 đến dưới 10,50 m

505.000

II

Khu vực Cận trung tâm đô thị

Từ 19,50 m trở lên

660.000

Từ 17,00đến 19,00 m

580.000

Từ 13,50đến 16,50 m

505.000

Từ 11,00đến 13,00 m

455.000

Từ 4,00 đến dưới 10,50 m

410.000

III

Khu vực Ven cận trung tâm đô thị

Từ 19,50 m trở lên

515.000

Từ 17,00đến 19,00 m

450.000

Từ 13,50đến 16,50 m

405.000

Từ 11,00đến 13,00 m

365.000

Từ 4,00 đến dưới 10,50 m

335.000

IV

Vùng giáp ranh đô thị, khu thương mại, khu công nghiệp, khu du lịch

Từ 19,50 m trở lên

395.000

Từ 17,00đến 19,00 m

355.000

Từ 13,50đến 16,50 m

320.000

Từ 11,00đến 13,00 m

295.000

Từ 4,00 đến dưới 10,50 m

265.000

5. Thị trấn Thuận An và Trung tâm huyện lỵ Phú Vang
a) Thị trấn Thuận An
Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

ĐƯỜNG QUY HOẠCH
( Mặt cắt đường tính cả vỉa hè )

GIÁ ĐẤT TẠI CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ

I

Khu vực Trung tâm đô thị

Từ 19,50 m trở lên

805.000

Từ 17,00đến 19,00 m

735.000

Từ 13,50đến 16,50 m

645.000

Từ 11,00đến 13,00 m

560.000

Từ 4,00 đến dưới 10,50 m

505.000

II

Khu vực Cận trung tâm đô thị

Từ 19,50 m trở lên

660.000

Từ 17,00đến 19,00 m

580.000

Từ 13,50đến 16,50 m

505.000

Từ 11,00đến 13,00 m

455.000

Từ 4,00 đến dưới 10,50 m

410.000

III

Khu vực Ven cận trung tâm đô thị

Từ 19,50 m trở lên

515.000

Từ 17,00đến 19,00 m

450.000

Từ 13,50đến 16,50 m

405.000

Từ 11,00đến 13,00 m

365.000

Từ 4,00 đến dưới 10,50 m

335.000

IV

Vùng giáp ranh đô thị, khu thương mại, khu công nghiệp, khu du lịch

Từ 19,50 m trở lên

395.000

Từ 17,00đến 19,00 m

355.000

Từ 13,50đến 16,50 m

320.000

Từ 11,00đến 13,00 m

295.000

Từ 4,00 đến dưới 10,50 m

265.000

b) Trung tâm huyện lỵ Phú Vang
Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

ĐƯỜNG QUY HOẠCH
( Mặt cắt đường tính cả vỉa hè )

GIÁ ĐẤT TẠI CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ

Từ 19,50 m trở lên

245.000

Từ 17,00đến 19,00 m

220.000

Từ 13,50đến 16,50 m

205.000

Từ 11,00đến 13,00 m

180.000

Từ 4,00 đến dưới 10,50 m

160.000

6. Thị trấn Phú Bài và trung tâm huyện lỵ Hương Thuỷ
Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

ĐƯỜNG QUY HOẠCH
( Mặt cắt đường tính cả vỉa hè )

GIÁ ĐẤT TẠI CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ

I

Khu vực Trung tâm đô thị

Từ 19,50 m trở lên

1.230.000

Từ 17,00đến 19,00 m

1.107.000

Từ 13,50đến 16,50 m

986.000

Từ 11,00đến 13,00 m

891.000

Từ 4,00 đến dưới 10,50 m

801.000

II

Khu vực Cận trung tâm đô thị

Từ 19,50 m trở lên

1.000.000

Từ 17,00đến 19,00 m

887.000

Từ 13,50đến 16,50 m

801.000

Từ 11,00đến 13,00 m

720.000

Từ 4,00 đến dưới 10,50 m

644.000

III

Khu vực Ven cận trung tâm đô thị

Từ 19,50 m trở lên

788.000

Từ 17,00đến 19,00 m

711.000

Từ 13,50đến 16,50 m

639.000

Từ 11,00đến 13,00 m

572.000

Từ 4,00 đến dưới 10,50 m

558.000

IV

Vùng giáp ranh đô thị, khu thương mại, khu công nghiệp, khu du lịch

Từ 19,50 m trở lên

621.000

Từ 17,00đến 19,00 m

563.000

Từ 13,50đến 16,50 m

500.000

Từ 11,00đến 13,00 m

490.000

Từ 4,00 đến dưới 10,50 m

441.000

7. Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc
Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

ĐƯỜNG QUY HOẠCH
( Mặt cắt đường tính cả vỉa hè )

GIÁ ĐẤT TẠI CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ

I

Khu vực Trung tâm đô thị

Từ 19,50 m trở lên

595.000

Từ 17,00đến 19,00 m

535.000

Từ 13,50đến 16,50 m

475.000

Từ 11,00đến 13,00 m

430.000

Từ 4,00 đến dưới 10,50 m

385.000

II

Khu vực Cận trung tâm đô thị

Từ 19,50 m trở lên

480.000

Từ 17,00đến 19,00 m

430.000

Từ 13,50đến 16,50 m

385.000

Từ 11,00đến 13,00 m

350.000

Từ 4,00 đến dưới 10,50 m

310.000

III

Khu vực Ven cận trung tâm đô thị

Từ 19,50 m trở lên

380.000

Từ 17,00đến 19,00 m

345.000

Từ 13,50đến 16,50 m

310.000

Từ 11,00đến 13,00 m

275.000

Từ 4,00 đến dưới 10,50 m

270.000

IV

Vùng giáp ranh đô thị, khu thương mại, khu công nghiệp, khu du lịch

Từ 19,50 m trở lên

300.000

Từ 17,00đến 19,00 m

270.000

Từ 13,50đến 16,50 m

240.000

Từ 11,00đến 13,00 m

238.000

Từ 4,00 đến dưới 10,50 m

215.000

8. Thị trấn Lăng Cô, huyện Phú Lộc
Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

ĐƯỜNG QUY HOẠCH
( Mặt cắt đường tính cả vỉa hè )

GIÁ ĐẤT TẠI CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ

I

Khu vực Trung tâm đô thị

Từ 19,50 m trở lên

1.190.000

Từ 17,00đến 19,00 m

1.050.000

Từ 13,50đến 16,50 m

980.000

Từ 11,00đến 13,00 m

840.000

Từ 4,00 đến dưới 10,50 m

770.000

II

Khu vực Cận trung tâm đô thị

Từ 19,50 m trở lên

945.000

Từ 17,00đến 19,00 m

880.000

Từ 13,50đến 16,50 m

755.000

Từ 11,00đến 13,00 m

695.000

Từ 4,00 đến dưới 10,50 m

605.000

III

Khu vực Ven cận trung tâm đô thị

Từ 19,50 m trở lên

785.000

Từ 17,00đến 19,00 m

675.000

Từ 13,50đến 16,50 m

615.000

Từ 11,00đến 13,00 m

540.000

Từ 4,00 đến dưới 10,50 m

505.000

IV

Vùng giáp ranh đô thị, khu thương mại, khu công nghiệp,khu du lịch

Từ 19,50 m trở lên

590.000

Từ 17,00đến 19,00 m

540.000

Từ 13,50đến 16,50 m

470.000

Từ 11,00đến 13,00 m

440.000

Từ 4,00 đến dưới 10,50 m

400.000

9. Thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông
Đơn vị tính: đồng/ m2

TT

ĐƯỜNG QUY HOẠCH
( Mặt cắt đường tính cả vỉa hè )

GIÁ ĐẤT TẠI CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ

I

Khu vực Trung tâm đô thị

Từ 19,50 m trở lên

255.000

Từ 17,00đến 19,00 m

230.000

Từ 13,50đến 16,50 m

205.000

Từ 11,00đến 13,00 m

185.000

Từ 4,00 đến dưới 10,50 m

165.000

II

Khu vực Cận trung tâm đô thị

Từ 19,50 m trở lên

205.000

Từ 17,00đến 19,00 m

185.000

Từ 13,50đến 16,50 m

165.000

Từ 11,00đến 13,00 m

150.000

Từ 4,00 đến dưới 10,50 m

135.000

III

Khu vực Ven cận trung tâm đô thị

Từ 19,50 m trở lên

165.000

Từ 17,00đến 19,00 m

146.000

Từ 13,50đến 16,50 m

135.000

Từ 11,00đến 13,00 m

120.000

Từ 4,00 đến dưới 10,50 m

115.000

IV

Vùng giáp ranh đô thị, khu thương mại, khu công nghiệp, khu du lịch

Từ 19,50 m trở lên

130.000

Từ 17,00đến 19,00 m

115.000

Từ 13,50đến 16,50 m

105.000

Từ 11,00đến 13,00 m

100.000

Từ 4,00 đến dưới 10,50 m

90.000

10. Thị trấn A Lưới, huyện A Lưới
Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

ĐƯỜNG QUY HOẠCH
( Mặt cắt đường tính cả vỉa hè )

GIÁ ĐẤT TẠI CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ

I

Khu vực Trung tâm đô thị

Từ 19,50 m trở lên

315.000

Từ 17,00đến 19,00 m

285.000

Từ 13,50đến 16,50 m

255.000

Từ 11,00đến 13,00 m

230.000

Từ 4,00 đến dưới 10,50 m

205.000

II

Khu vực Cận trung tâm đô thị

Từ 19,50 m trở lên

256.000

Từ 17,00đến 19,00 m

230.000

Từ 13,50đến 16,50 m

205.000

Từ 11,00đến 13,00 m

185.000

Từ 4,00 đến dưới 10,50 m

165.000

III

Khu vực Ven cận trung tâm đô thị

Từ 19,50 m trở lên

205.000

Từ 17,00đến 19,00 m

185.000

Từ 13,50đến 16,50 m

165.000

Từ 11,00đến 13,00 m

150.000

Từ 4,00 đến dưới 10,50 m

145.000

IV

Vùng giáp ranh đô thị, khu thương mại, khu công nghiệp,khu du lịch

Từ 19,50 m trở lên

160.000

Từ 17,00đến 19,00 m

145.000

Từ 13,50đến 16,50 m

130.000

Từ 11,00đến 13,00 m

125.000

Từ 4,00 đến dưới 10,50 m

115.000

Căn cứ vào mức giá quy định tại điều này giao cho Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố Huế quyết định việc phân chia các khu vực trong đô thị và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng, khả năng sinh lợi, thuận lợi cho sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh của các khu quy hoạch, cụm dân cư quy định mức giá cụ thể cho từng loại đường của khu quy hoạch mới và được phép điều chỉnh tăng, giảm không quá 20% mức giá quy định tại điều này để xác định mức giá tối thiểu tổ chức chuyển nhượng quyền sử dụng đất theo hình thức đấu giá.
Trường hợp xác định giá đất để giao đất, cho thuê đất... không thông qua hình thức đấu giá thì Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Huế căn cứ vào mức giá quy định trên để xây dựng giá đất cụ thể trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.