Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 137/QĐ-UBND 2021 dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách quản lý nhà ở Bình Định

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "12/01/2021", "sign_number": "137/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tự Công Hoàng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "12/01/2021", "sign_number": "137/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tự Công Hoàng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "12/01/2021", "sign_number": "137/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tự Công Hoàng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "12/01/2021", "sign_number": "137/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tự Công Hoàng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "12/01/2021", "sign_number": "137/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tự Công Hoàng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 137/QĐ-UBND 2021 dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách quản lý nhà ở Bình Định

Điều 1. Phê duyệt định mức kinh tế - kỹ thuật và phương án giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực quản lý nhà ở thuộc sở hữu nhà nước tỉnh Bình Định với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2. Nội dung cơ bản của định mức và đơn giá: Danh mục các dịch vụ làm cơ sở xây dựng định mức và phương án giá được xác định theo quy định công tác quản lý, vận hành nhà ở thuộc sở hữu nhà nước, đã được các cơ quan, đơn vị liên quan có ý kiến góp ý, Sở Xây dựng đã tổng hợp và chịu trách nhiệm đối với nội dung này. Cụ thể:
2.1. Dịch vụ/Công tác 1:
- Tiếp nhận nhà ở và thiết lập hồ sơ quản lý nhà ở (mới được bàn giao); Mã hiệu: QLN.100.00
- Đơn giá dịch vụ/Công tác: 3.224.189 đồng/căn hộ
2.2. Dịch vụ/Công tác 2:
- Lập hồ sơ cho thuê nhà ở/căn hộ; Mã hiệu: QLN.200.00
- Đơn giá dịch vụ/Công tác: 1.258.692 hồ sơ
2.3 Dịch vụ/Công tác 3: Quản lý nhà ở (kiểm tra, theo dõi, quản lý vận hành); Mã hiệu: QLN.300.00, bao gồm các dịch vụ/Công tác sau:
a. Quản lý nhà ở trống; Mã hiệu: QLN.300.10
- Đơn giá dịch vụ/Công tác: 1.431.590 đồng/căn hộ
b. Quản lý nhà ở chưa có hợp đồng thuê nhà; Mã hiệu: QLN.300.20
- Đơn giá dịch vụ/Công tác: 1.048.142 đồng/căn hộ
c. Quản lý nhà ở đã có hợp đồng thuê nhà: Mã hiệu: QLN.300.30
- Đơn giá dịch vụ/Công tác: 4.566.180 đồng/căn hộ
2.4. Dịch vụ/Công tác 4:
- Phối hợp trong công tác bảo trì nhà ở: Mã hiệu: QLN.400.00
- Đơn giá dịch vụ/Công tác: 26.378.751 đồng/lần.
2.5. Dịch vụ/Công tác 5:
- Phối hợp trong công tác bán nhà ở; Mã hiệu: QLN.500.00
- Đơn giá dịch vụ/Công tác: 4.112.651 đồng/căn hộ.

Content:
Nội dung cơ bản của định mức và đơn giá: Danh mục các dịch vụ làm cơ sở xây dựng định mức và phương án giá được xác định theo quy định công tác quản lý, vận hành nhà ở thuộc sở hữu nhà nước, đã được các cơ quan, đơn vị liên quan có ý kiến góp ý, Sở Xây dựng đã tổng hợp và chịu trách nhiệm đối với nội dung này. Cụ thể:
2.1. Dịch vụ/Công tác 1:
- Tiếp nhận nhà ở và thiết lập hồ sơ quản lý nhà ở (mới được bàn giao); Mã hiệu: QLN.100.00
- Đơn giá dịch vụ/Công tác: 3.224.189 đồng/căn hộ
2.Dịch vụ/Công tác 2:
- Lập hồ sơ cho thuê nhà ở/căn hộ; Mã hiệu: QLN.200.00
- Đơn giá dịch vụ/Công tác: 1.258.692 hồ sơ
2.3 Dịch vụ/Công tác 3: Quản lý nhà ở (kiểm tra, theo dõi, quản lý vận hành); Mã hiệu: QLN.300.00, bao gồm các dịch vụ/Công tác sau:
a. Quản lý nhà ở trống; Mã hiệu: QLN.300.10
- Đơn giá dịch vụ/Công tác: 1.431.590 đồng/căn hộ
b. Quản lý nhà ở chưa có hợp đồng thuê nhà; Mã hiệu: QLN.300.20
- Đơn giá dịch vụ/Công tác: 1.048.142 đồng/căn hộ
c. Quản lý nhà ở đã có hợp đồng thuê nhà: Mã hiệu: QLN.300.30
- Đơn giá dịch vụ/Công tác: 4.566.180 đồng/căn hộ
2.4. Dịch vụ/Công tác 4:
- Phối hợp trong công tác bảo trì nhà ở: Mã hiệu: QLN.400.00
- Đơn giá dịch vụ/Công tác: 26.378.751 đồng/lần.
2.5. Dịch vụ/Công tác 5:
- Phối hợp trong công tác bán nhà ở; Mã hiệu: QLN.500.00
- Đơn giá dịch vụ/Công tác: 4.112.651 đồng/căn hộ.