Document: Khoản 1 Điều 2 Quyết định 49/2017/QĐ-UBND định mức thiết kế kỹ thuật thực hiện công trình lâm sinh Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "08/11/2017", "sign_number": "49/2017/QĐ-UBND", "signer": "Trần Hữu Thế", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "08/11/2017", "sign_number": "49/2017/QĐ-UBND", "signer": "Trần Hữu Thế", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "08/11/2017", "sign_number": "49/2017/QĐ-UBND", "signer": "Trần Hữu Thế", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "08/11/2017", "sign_number": "49/2017/QĐ-UBND", "signer": "Trần Hữu Thế", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "08/11/2017", "sign_number": "49/2017/QĐ-UBND", "signer": "Trần Hữu Thế", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 2 Quyết định 49/2017/QĐ-UBND định mức thiết kế kỹ thuật thực hiện công trình lâm sinh Phú Yên

Điều 2. Quy định định mức thiết kế kỹ thuật và dự toán mức hỗ trợ vốn để thực hiện công trình lâm sinh (trồng, chăm sóc và bảo vệ rừng: Đặc dụng, phòng hộ, sản xuất) thuộc Chương trình mục tiêu phát triển lâm nghiệp bền vững giai đoạn 2016-2020 trên địa bàn tỉnh Phú Yên.
1. Định mức thiết kế kỹ thuật áp dụng trồng rừng
1.1. Trồng thuần loài cây gỗ lớn đối với rừng đặc dụng, rừng phòng hộ đầu nguồn và rừng sản xuất:
a) Loài cây trồng (cây gỗ lớn): Sao, Dầu, Lim xanh, …
b) Mật độ trồng: 833 cây/ha (cây cách cây 3 mét; hàng cách hàng 4 mét).
c) Tiêu chuẩn cây giống: D cổ rễ: 7-8 mm; H vút ngọn: 0,6-0,8 mét.
d) Thời gian tạo giống: 12-18 tháng; gieo ươm trong túi PE 13x18 cm.
e) Thời gian đầu tư: 4 năm (01 năm trồng + 3 năm chăm sóc).
g) Lập địa: Đảm bảo trồng sống tốt theo quy trình kỹ thuật và điều kiện trồng chăm sóc.
1.2. Trồng thuần loài cây phi lao đối với rừng đặc dụng, rừng phòng hộ chắn gió, chắn cát, phòng hộ môi trường ven biển và rừng sản xuất:
a) Loài cây trồng: Phi lao.
b) Mật độ trồng: 2.500 cây/ha (cây cách cây 2 mét; hàng cách hàng 2 mét).
c) Tiêu chuẩn cây giống: D cổ rễ: 6-8 mm; H vút ngọn: 0,6-0,8 mét.
d) Thời gian tạo giống: 10-15 tháng; gieo ươm trong túi PE 10x15 cm.
e) Thời gian đầu tư: 4 năm (01 năm trồng + 3 năm chăm sóc).
g) Lập địa: Đất cát ven biển, ven sông, đảm bảo trồng sống tốt theo quy trình kỹ thuật và điều kiện trồng chăm sóc.
1.3. Trồng thuần loại cây mọc nhanh đối với rừng phòng hộ và rừng sản xuất:
a) Loài cây trồng: Keo các loại.
b) Mật độ trồng: 1.667 cây/ha (cây cách cây 2 mét; hàng cách hàng 3 mét).
c) Tiêu chuẩn cây giống: D cổ rễ: 3-5 mm; H vút ngọn: 0,3-0,5 mét.
d) Thời gian tạo giống: 3-3,5 tháng; gieo ươm trong túi PE 7x12 cm.
e) Thời gian đầu tư: 4 năm (01 năm trồng + 3 năm chăm sóc).
g) Lập địa: Trồng nơi đất xấu, bạc màu cần cải tạo đất ở chu kỳ đầu, đảm bảo trồng sống tốt theo quy trình kỷ thuật và điều kiện trồng chăm sóc.
1.4. Trồng hỗn giao theo hàng đối với rừng đặc dụng, rừng phòng hộ đầu nguồn và rừng sản xuất:
a) Loài cây trồng: Sao, Dầu, Lim xanh, … + Keo các loại.
b) Mật độ trồng: 1.250 cây/ha, trong đó: Cây gỗ lớn 625 cây/ha (cây cách cây 4 mét, hàng cách hàng 4 mét); Cây keo các loại 625 cây/ha (cây cách cây 4 mét, hàng cách hàng 4 mét).
c) Tiêu chuẩn cây giống: Cây gỗ lớn: D cổ rễ: 7-8 mm, H vút ngọn: 0,6-0,8 mét; cây mọc nhanh: D cổ rễ: 3-5 mm, H vút ngọn: 0,3-0,5 mét.
d) Thời gian tạo giống: Cây gỗ lớn 12-18 tháng, gieo ươm trong túi PE 13x18 cm; Cây keo các loại 3-3,5 tháng, gieo ươm trong túi PE 7x12 cm.
e) Thời gian đầu tư: 4 năm (01 năm trồng + 3 năm chăm sóc).
g) Lập địa: Trồng nơi có tầng đất dày nhưng bị bạc màu tầng đất mặt, đảm bảo theo quy trình kỹ thuật và điều kiện trồng chăm sóc.

Content:
Định mức thiết kế kỹ thuật áp dụng trồng rừng
1.Trồng thuần loài cây gỗ lớn đối với rừng đặc dụng, rừng phòng hộ đầu nguồn và rừng sản xuất:
a) Loài cây trồng (cây gỗ lớn): Sao, Dầu, Lim xanh, …
b) Mật độ trồng: 833 cây/ha (cây cách cây 3 mét; hàng cách hàng 4 mét).
c) Tiêu chuẩn cây giống: D cổ rễ: 7-8 mm; H vút ngọn: 0,6-0,8 mét.
d) Thời gian tạo giống: 12-18 tháng; gieo ươm trong túi PE 13x18 cm.
e) Thời gian đầu tư: 4 năm (01 năm trồng + 3 năm chăm sóc).
g) Lập địa: Đảm bảo trồng sống tốt theo quy trình kỹ thuật và điều kiện trồng chăm sóc.
1.2. Trồng thuần loài cây phi lao đối với rừng đặc dụng, rừng phòng hộ chắn gió, chắn cát, phòng hộ môi trường ven biển và rừng sản xuất:
a) Loài cây trồng: Phi lao.
b) Mật độ trồng: 2.500 cây/ha (cây cách cây 2 mét; hàng cách hàng 2 mét).
c) Tiêu chuẩn cây giống: D cổ rễ: 6-8 mm; H vút ngọn: 0,6-0,8 mét.
d) Thời gian tạo giống: 10-15 tháng; gieo ươm trong túi PE 10x15 cm.
e) Thời gian đầu tư: 4 năm (01 năm trồng + 3 năm chăm sóc).
g) Lập địa: Đất cát ven biển, ven sông, đảm bảo trồng sống tốt theo quy trình kỹ thuật và điều kiện trồng chăm sóc.
1.3. Trồng thuần loại cây mọc nhanh đối với rừng phòng hộ và rừng sản xuất:
a) Loài cây trồng: Keo các loại.
b) Mật độ trồng: 1.667 cây/ha (cây cách cây 2 mét; hàng cách hàng 3 mét).
c) Tiêu chuẩn cây giống: D cổ rễ: 3-5 mm; H vút ngọn: 0,3-0,5 mét.
d) Thời gian tạo giống: 3-3,5 tháng; gieo ươm trong túi PE 7x12 cm.
e) Thời gian đầu tư: 4 năm (01 năm trồng + 3 năm chăm sóc).
g) Lập địa: Trồng nơi đất xấu, bạc màu cần cải tạo đất ở chu kỳ đầu, đảm bảo trồng sống tốt theo quy trình kỷ thuật và điều kiện trồng chăm sóc.
1.4. Trồng hỗn giao theo hàng đối với rừng đặc dụng, rừng phòng hộ đầu nguồn và rừng sản xuất:
a) Loài cây trồng: Sao, Dầu, Lim xanh, … + Keo các loại.
b) Mật độ trồng: 1.250 cây/ha, trong đó: Cây gỗ lớn 625 cây/ha (cây cách cây 4 mét, hàng cách hàng 4 mét); Cây keo các loại 625 cây/ha (cây cách cây 4 mét, hàng cách hàng 4 mét).
c) Tiêu chuẩn cây giống: Cây gỗ lớn: D cổ rễ: 7-8 mm, H vút ngọn: 0,6-0,8 mét; cây mọc nhanh: D cổ rễ: 3-5 mm, H vút ngọn: 0,3-0,5 mét.
d) Thời gian tạo giống: Cây gỗ lớn 12-18 tháng, gieo ươm trong túi PE 13x18 cm; Cây keo các loại 3-3,5 tháng, gieo ươm trong túi PE 7x12 cm.
e) Thời gian đầu tư: 4 năm (01 năm trồng + 3 năm chăm sóc).
g) Lập địa: Trồng nơi có tầng đất dày nhưng bị bạc màu tầng đất mặt, đảm bảo theo quy trình kỹ thuật và điều kiện trồng chăm sóc.