Document: Điều 1 Quyết định 2957/QĐ-BCT 2022 sửa đổi Quyết định 918/QĐ-BCT gia hạn biện pháp tự vệ phôi thép

Type: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "30/12/2022", "sign_number": "2957/QĐ-BCT", "signer": "Trần Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "30/12/2022", "sign_number": "2957/QĐ-BCT", "signer": "Trần Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "30/12/2022", "sign_number": "2957/QĐ-BCT", "signer": "Trần Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "30/12/2022", "sign_number": "2957/QĐ-BCT", "signer": "Trần Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "30/12/2022", "sign_number": "2957/QĐ-BCT", "signer": "Trần Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2957/QĐ-BCT 2022 sửa đổi Quyết định 918/QĐ-BCT gia hạn biện pháp tự vệ phôi thép có nội dung như sau:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 1 của Quyết định số 918/QĐ-BCT ngày 20 tháng 3 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương gia hạn áp dụng biện pháp tự vệ đối với sản phẩm phôi thép và thép dài nhập khẩu và Mục 1 Thông báo ban hành kèm Quyết định số 918/QĐ-BCT ngày 20 tháng 3 năm 2020
1. Sửa đổi, bổ sung Điều 1 của Quyết định số 918/QĐ-BCT ngày 20 tháng 3 năm 2020 (được sửa đổi, bổ sung theo Quyết định số 1726/QĐ-BCT) như sau:
“Gia hạn áp dụng biện pháp tự vệ đối với sản phẩm phôi thép và thép dài có mã HS: 7207.11.00; 7207.19.00; 7207.20.29; 7207.20.99; 7224.90.00; 7213.10.10; 7213.10.90; 7213.91.20; 7213.91.30, 7214.20.31; 7214.20.41; 7227.90.10; 7227.90.90; 7228.30.10; 9811.00.10 nhập khẩu vào Việt Nam với nội dung chi tiết nêu trong Thông báo gửi kèm Quyết định này.”.
2. Sửa đổi, bổ sung Mục 1 Thông báo ban hành kèm Quyết định số 918/QĐ-BCT ngày 20 tháng 3 năm 2020 (được sửa đổi, bổ sung theo Quyết định số 1726/QĐ-BCT) như sau:
“Hàng hóa nhập khẩu thuộc đối tượng áp dụng biện pháp tự vệ bao gồm phôi thép hợp kim và không hợp kim; và các sản phẩm thép dài hợp kim và không hợp kim (bao gồm thép cuộn và thép thanh) nhập khẩu vào Việt Nam, có mã HS 7207.11.00; 7207.19.00; 7207.20.29; 7207.20.99; 7224.90.00; 7213.10.10; 7213.10.90; 7213.91.20; 7213.91.30, 7214.20.31; 7214.20.41; 7227.90.10; 7227.90.90; 7228.30.10; 9811.00.10.
Đối với mã HS 9811.00.10, biện pháp tự vệ chỉ áp dụng đối với hàng nhập khẩu được dẫn chiếu đến 4 mã HS gốc là: 7224.90.00; 7227.90.10; 7227.90.90; 7228.30.10; và không áp dụng với hàng nhập khẩu được dẫn chiếu đến các mã HS gốc còn lại...”
3. Sửa đổi, bổ sung Mục 2 Thông báo ban hành kèm Quyết định số 918/QĐ- BCT ngày 20 tháng 3 năm 2020 (được sửa đổi, bổ sung theo Quyết định số 1726/QĐ-BCT) như sau:
“... Mức thuế tự vệ đối với phôi thép dưới dạng thuế nhập khẩu bổ sung được áp dụng cho hàng hóa nhập khẩu vào Việt Nam có mã HS: 7207.11.00; 7207.19.00; 7207.20.29; 7207.20.99; 7224.90.00; và 9811.00.10 được dẫn chiếu tới mã HS 7224.90.00.
Mức thuế tự vệ đối với thép dài dưới dạng thuế nhập khẩu bổ sung được áp dụng cho hàng hóa nhập khẩu vào Việt Nam có mã HS: 7213.10.10; 7213.10.90; 7213.91.20; 7213.91.30; 7214.20.31; 7214.20.41; 7227.90.10; 7227.90.90; 7228.30.10; và 9811.00.10 được dẫn chiếu tới mã HS 7227.90.10; 7227.90.90; 7228.30.10.

Content:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 1 của Quyết định số 918/QĐ-BCT ngày 20 tháng 3 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương gia hạn áp dụng biện pháp tự vệ đối với sản phẩm phôi thép và thép dài nhập khẩu và Mục 1 Thông báo ban hành kèm Quyết định số 918/QĐ-BCT ngày 20 tháng 3 năm 2020
1. Sửa đổi, bổ sung Điều 1 của Quyết định số 918/QĐ-BCT ngày 20 tháng 3 năm 2020 (được sửa đổi, bổ sung theo Quyết định số 1726/QĐ-BCT) như sau:
“Gia hạn áp dụng biện pháp tự vệ đối với sản phẩm phôi thép và thép dài có mã HS: 7207.11.00; 7207.19.00; 7207.20.29; 7207.20.99; 7224.90.00; 7213.10.10; 7213.10.90; 7213.91.20; 7213.91.30, 7214.20.31; 7214.20.41; 7227.90.10; 7227.90.90; 7228.30.10; 9811.00.10 nhập khẩu vào Việt Nam với nội dung chi tiết nêu trong Thông báo gửi kèm Quyết định này.”.
2. Sửa đổi, bổ sung Mục 1 Thông báo ban hành kèm Quyết định số 918/QĐ-BCT ngày 20 tháng 3 năm 2020 (được sửa đổi, bổ sung theo Quyết định số 1726/QĐ-BCT) như sau:
“Hàng hóa nhập khẩu thuộc đối tượng áp dụng biện pháp tự vệ bao gồm phôi thép hợp kim và không hợp kim; và các sản phẩm thép dài hợp kim và không hợp kim (bao gồm thép cuộn và thép thanh) nhập khẩu vào Việt Nam, có mã HS 7207.11.00; 7207.19.00; 7207.20.29; 7207.20.99; 7224.90.00; 7213.10.10; 7213.10.90; 7213.91.20; 7213.91.30, 7214.20.31; 7214.20.41; 7227.90.10; 7227.90.90; 7228.30.10; 9811.00.10.
Đối với mã HS 9811.00.10, biện pháp tự vệ chỉ áp dụng đối với hàng nhập khẩu được dẫn chiếu đến 4 mã HS gốc là: 7224.90.00; 7227.90.10; 7227.90.90; 7228.30.10; và không áp dụng với hàng nhập khẩu được dẫn chiếu đến các mã HS gốc còn lại...”
3. Sửa đổi, bổ sung Mục 2 Thông báo ban hành kèm Quyết định số 918/QĐ- BCT ngày 20 tháng 3 năm 2020 (được sửa đổi, bổ sung theo Quyết định số 1726/QĐ-BCT) như sau:
“... Mức thuế tự vệ đối với phôi thép dưới dạng thuế nhập khẩu bổ sung được áp dụng cho hàng hóa nhập khẩu vào Việt Nam có mã HS: 7207.11.00; 7207.19.00; 7207.20.29; 7207.20.99; 7224.90.00; và 9811.00.10 được dẫn chiếu tới mã HS 7224.90.00.
Mức thuế tự vệ đối với thép dài dưới dạng thuế nhập khẩu bổ sung được áp dụng cho hàng hóa nhập khẩu vào Việt Nam có mã HS: 7213.10.10; 7213.10.90; 7213.91.20; 7213.91.30; 7214.20.31; 7214.20.41; 7227.90.10; 7227.90.90; 7228.30.10; và 9811.00.10 được dẫn chiếu tới mã HS 7227.90.10; 7227.90.90; 7228.30.10.