Document: Khoản 1 Điều 2 Quyết định 66/2016/QĐ-UBND giá tối đa dịch vụ thu gom vận chuyển xử lý rác sinh hoạt Bến Tre

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "21/12/2016", "sign_number": "66/2016/QĐ-UBND", "signer": "Cao Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "21/12/2016", "sign_number": "66/2016/QĐ-UBND", "signer": "Cao Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "21/12/2016", "sign_number": "66/2016/QĐ-UBND", "signer": "Cao Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "21/12/2016", "sign_number": "66/2016/QĐ-UBND", "signer": "Cao Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "21/12/2016", "sign_number": "66/2016/QĐ-UBND", "signer": "Cao Văn Trọng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 2 Quyết định 66/2016/QĐ-UBND giá tối đa dịch vụ thu gom vận chuyển xử lý rác sinh hoạt Bến Tre

Điều 2. Quy định giá tối đa dịch vụ sử dụng đò trên địa bàn tỉnh Bến Tre
1. Quy định giá tối đa dịch vụ sử dụng đò trên địa bàn tỉnh Bến Tre đối với hành khách và phương tiện tại các bến đò theo Phụ lục II kèm theo, đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, chi phí bảo hiểm cho người và phương tiện qua đò.

Content:
Quy định giá tối đa dịch vụ sử dụng đò trên địa bàn tỉnh Bến Tre đối với hành khách và phương tiện tại các bến đò theo Phụ lục II kèm theo, đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, chi phí bảo hiểm cho người và phương tiện qua đò.