Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1825/QĐ-UBND 2023 Chính sách trợ cấp xã hội hàng tháng đối tượng khó khăn Vĩnh Phúc

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "16/08/2023", "sign_number": "1825/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Khước", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "16/08/2023", "sign_number": "1825/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Khước", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "16/08/2023", "sign_number": "1825/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Khước", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "16/08/2023", "sign_number": "1825/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Khước", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "16/08/2023", "sign_number": "1825/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Khước", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1825/QĐ-UBND 2023 Chính sách trợ cấp xã hội hàng tháng đối tượng khó khăn Vĩnh Phúc

Điều 1. Thông qua chính sách trong đề nghị xây dựng Nghị quyết HĐND tỉnh quy định: “Chính sách trợ cấp xã hội hàng tháng cho một số đối tượng khó khăn trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc”, gồm những nội dung sau:
1. Phạm vi điều chỉnh
Quy định về đối tượng, mức, nguyên tắc trợ cấp xã hội hàng tháng cho người cao tuổi từ đủ 70 đến dưới 80 tuổi thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo không có lương hưu, trợ cấp, phụ cấp hàng tháng khác và trẻ em mắc bệnh hiểm nghèo không có trợ cấp hàng tháng trên địa bàn tỉnh.

Content:
Phạm vi điều chỉnh
Quy định về đối tượng, mức, nguyên tắc trợ cấp xã hội hàng tháng cho người cao tuổi từ đủ 70 đến dưới 80 tuổi thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo không có lương hưu, trợ cấp, phụ cấp hàng tháng khác và trẻ em mắc bệnh hiểm nghèo không có trợ cấp hàng tháng trên địa bàn tỉnh.