Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1936/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch vùng chăn nuôi khu giết mổ

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "22/11/2011", "sign_number": "1936/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "22/11/2011", "sign_number": "1936/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "22/11/2011", "sign_number": "1936/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "22/11/2011", "sign_number": "1936/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "22/11/2011", "sign_number": "1936/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1936/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch vùng chăn nuôi khu giết mổ

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch các vùng chăn nuôi và các khu giết mổ gia súc, gia cầm tập trung trên địa bàn tỉnh Phú Yên đến năm 2020, với các nội dung chính như sau:
...
5. Tổng vốn và hạng mục đầu tư:
- Vốn đầu tư phát triển và gia tăng năng lực sản xuất chăn nuôi của Phú Yên chủ yếu bởi các đơn vị, tổ chức và cá nhân trong nước với hình thức đầu tư trực tiếp theo phương châm “Nhà nước và nhân dân cùng làm” và được huy động từ nhiều nguồn:
- Vốn ngân sách: Tập trung cho đầu tư cơ sở hạ tầng, trại giống, nâng cấp phòng chẩn đoán xét nghiệm, củng cố hệ thống thú y, mạng lưới gieo tinh nhân tạo, khuyến nông và hỗ trợ lãi suất vốn tín dụng mua bò giống, xây dựng đồng cỏ, làm chuồng trại,…
- Vốn tín dụng: Thông qua các chương trình (xóa đói giảm nghèo, tạo việc làm, các chương trình và dự án phát triển chăn nuôi,…) cho người chăn nuôi vay với lãi suất ưu đãi (hoặc hỗ trợ 100% lãi suất vay) để mua giống, trang thiết bị, xây dựng đồng cỏ, chuồng trại,…
- Vốn từ chính người chăn nuôi, doanh nghiệp: Đây là nguồn vốn tự có của người chăn nuôi và các doanh nghiệp tích lũy từ các hoạt động chăn nuôi, trồng trọt hoặc từ các hoạt động kinh tế khác.
- Nguồn vốn đầu tư cho phát triển chăn nuôi và giết mổ, cụ thể như sau:
Đơn vị tính: triệu đồng

Hạng mục

Tổng vốn (Tr.đ)

Phân kỳ đầu tư

Giai đoạn 2010-2015

Giai đoạn 2016-2020

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Trong đó

NS

V.khác

NS

V.khác

1. Phát triển bò thịt

98.400

54.700

24.700

30.000

43.700

19.700

24.000

2. Sản xuất giống bò

63.000

30.000

15.000

15.000

33.000

15.000

18.000

2.1. Hòa Quang Bắc

30.000

15.000

15.000

15.000

15.000

2.2. Các trại tư nhân

33.000

15.000

15.000

18.000

18.000

3. Sản xuất giống lợn

95.000

45.000

15.000

30.000

50.000

20.000

30.000

3.1. Hòa Quang Bắc

35.000

15.000

15.000

20.000

20.000

3.2. Các trại tư nhân

60.000

30.000

30.000

30.000

30.000

4. Giết mổ, chế biến

35.400

25.400

10.400

15.000

10.000

10.000

4.1. Giết mổ tập trung

20.400

10.400

10.400

10.000

10.000

4.2. Giết mổ chế biến CN

15.000

15.000

15.000

5. Sản xuất thức ăn công nghiệp

20.000

20.000

20.000

Content:
Tổng vốn và hạng mục đầu tư:
- Vốn đầu tư phát triển và gia tăng năng lực sản xuất chăn nuôi của Phú Yên chủ yếu bởi các đơn vị, tổ chức và cá nhân trong nước với hình thức đầu tư trực tiếp theo phương châm “Nhà nước và nhân dân cùng làm” và được huy động từ nhiều nguồn:
- Vốn ngân sách: Tập trung cho đầu tư cơ sở hạ tầng, trại giống, nâng cấp phòng chẩn đoán xét nghiệm, củng cố hệ thống thú y, mạng lưới gieo tinh nhân tạo, khuyến nông và hỗ trợ lãi suất vốn tín dụng mua bò giống, xây dựng đồng cỏ, làm chuồng trại,…
- Vốn tín dụng: Thông qua các chương trình (xóa đói giảm nghèo, tạo việc làm, các chương trình và dự án phát triển chăn nuôi,…) cho người chăn nuôi vay với lãi suất ưu đãi (hoặc hỗ trợ 100% lãi suất vay) để mua giống, trang thiết bị, xây dựng đồng cỏ, chuồng trại,…
- Vốn từ chính người chăn nuôi, doanh nghiệp: Đây là nguồn vốn tự có của người chăn nuôi và các doanh nghiệp tích lũy từ các hoạt động chăn nuôi, trồng trọt hoặc từ các hoạt động kinh tế khác.
- Nguồn vốn đầu tư cho phát triển chăn nuôi và giết mổ, cụ thể như sau:
Đơn vị tính: triệu đồng

Hạng mục

Tổng vốn (Tr.đ)

Phân kỳ đầu tư

Giai đoạn 2010-2015

Giai đoạn 2016-2020

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Trong đó

NS

V.khác

NS

V.khác

1. Phát triển bò thịt

98.400

54.700

24.700

30.000

43.700

19.700

24.000

2. Sản xuất giống bò

63.000

30.000

15.000

15.000

33.000

15.000

18.000

2.1. Hòa Quang Bắc

30.000

15.000

15.000

15.000

15.000

2.2. Các trại tư nhân

33.000

15.000

15.000

18.000

18.000

3. Sản xuất giống lợn

95.000

45.000

15.000

30.000

50.000

20.000

30.000

3.1. Hòa Quang Bắc

35.000

15.000

15.000

20.000

20.000

3.2. Các trại tư nhân

60.000

30.000

30.000

30.000

30.000

4. Giết mổ, chế biến

35.400

25.400

10.400

15.000

10.000

10.000

4.1. Giết mổ tập trung

20.400

10.400

10.400

10.000

10.000

4.2. Giết mổ chế biến CN

15.000

15.000

15.000

Sản xuất thức ăn công nghiệp

20.000

20.000

20.000