Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 973/QĐ-UBND 2023 Quy hoạch sử dụng đất huyện Chợ Lách Bến Tre 2021 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "10/05/2023", "sign_number": "973/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "10/05/2023", "sign_number": "973/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "10/05/2023", "sign_number": "973/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "10/05/2023", "sign_number": "973/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "10/05/2023", "sign_number": "973/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 973/QĐ-UBND 2023 Quy hoạch sử dụng đất huyện Chợ Lách Bến Tre 2021 2030

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Chợ Lách với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(5)+(6)

(8)

Tổng diện tích tự nhiên

16.906,18

100,00

16.906,18

100,00

I

LOẠI ĐẤT

1

Đất nông nghiệp

11.469,17

67,84

11.079

11.079,18

65,53

1.1

Đất trồng lúa

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

2,89

0,03

2,78

2,78

0,03

1.3

Đất trồng cây lâu năm

9.115,75

79,48

8.647

56,40

8.703,40

78,56

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

Trong đó: Đất có rừng SX là rừng tự nhiên

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

352,90

3,08

366,81

366,81

3,31

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

1.997,63

17,42

Content:
Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030
1.Diện tích, cơ cấu các loại đất

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(5)+(6)

(8)

Tổng diện tích tự nhiên

16.906,18

100,00

16.906,18

100,00

I

LOẠI ĐẤT

1

Đất nông nghiệp

11.469,17

67,84

11.079

11.079,18

65,53

1.1

Đất trồng lúa

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

2,89

0,03

2,78

2,78

0,03

1.3

Đất trồng cây lâu năm

9.115,75

79,48

8.647

56,40

8.703,40

78,56

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

Trong đó: Đất có rừng SX là rừng tự nhiên

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

352,90

3,08

366,81

366,81

3,31

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

1.997,63

17,42