Document: Điểm b Khoản 4 Điều 1 Quyết định 4464/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch chung xây dựng Thanh Oai Hà Nội đến 2030

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "27/08/2014", "sign_number": "4464/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "27/08/2014", "sign_number": "4464/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "27/08/2014", "sign_number": "4464/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "27/08/2014", "sign_number": "4464/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "27/08/2014", "sign_number": "4464/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 4 Điều 1 Quyết định 4464/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch chung xây dựng Thanh Oai Hà Nội đến 2030

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chung xây dựng huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội đến năm 2030, tỷ lệ 1/10.000 với các nội dung chính như sau:
...
4. Các chỉ tiêu phát triển huyện Thanh Oai:
...
b) Quy mô đất đai:
Tổng diện tích đất trong phạm vi nghiên cứu quy hoạch (toàn bộ địa giới hành chính của huyện Thanh Oai) khoảng 12.385,56ha, bao gồm:
- Đất tự nhiên đô thị khoảng 1.152,51ha (chiếm khoảng 9,3% diện tích đất tự nhiên), trong đó đất xây dựng đô thị khoảng 856,66ha, chỉ tiêu khoảng 131,79m2/người, đất ngoài phạm vi xây dựng đô thị khoảng 295,85ha.
- Đất tự nhiên nông thôn khoảng 11.233,05ha, trong đó đất phục vụ đô thị khoảng 773,83ha, đất xây dựng điểm dân cư nông thôn khoảng 1.372,41ha, chỉ tiêu khoảng 70,38m2/người, đất khác khoảng 9.086,81ha.
Bảng tổng hợp cơ cấu quy hoạch sử dụng đất huyện Thanh Oai đến năm 2030:

TT

Loại đất

Năm 2030

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Chỉ tiêu (m2/ng)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN HUYỆN THANH OAI

12.385,56

A

ĐẤT ĐÔ THỊ (A.1+A.2)

1.152,51

A.1

Đất đô thị Thanh Hà, Mỹ Hưng (thuộc QHPK đô thị S4) và khu vực thuộc QHPK đô thị GS
(*) - Thực hiện theo QHPK đô thị S4 và GS được UBND Thành phố phê duyệt

720,26

1

Khu đô thị Thanh Hà, Mỹ Hưng (thuộc QHPK đô thị S4)

Đất xây dựng đô thị

610,60

100,00

126,65

Đất dân dụng

602,59

98,69

124,99

Đất ngoài dân dụng

8,01

1,31

1,66

2

Khu vực thuộc QHPK đô thị GS

Đất xây dựng đô thị

109,66

100,00

140,81

Đất dân dụng

70,09

63,92

90,00

Đất ngoài dân dụng

39,57

36,08

50,81

A.2

Đất thị trấn Kim Bài - Thực hiện theo QHC thị trấn Kim Bài được UBND Thành phố phê duyệt

432,25

1

Đất xây dựng đô thị

136,40

100,00

151,56

- Đất dân dụng

87,50

64,15

97,22

- Đất khác trong phạm vi khu dân dụng

48,90

35,85

54,33

2

Đất khác

295,85

B

ĐẤT TỰ NHIÊN NÔNG THÔN (B.1+B.2+B.3)

11.233,05

B.1

Đất phục vụ đô thị

773,83

1

Công nghiệp, TTCN

230,60

2

Giao thông đối ngoại

222,65

3

Cụm đổi mới và dịch vụ sản xuất cụm

144,58

4

Du lịch-dịch vụ-nghỉ dưỡng

176,00

B.2

Đất xây dựng điểm dân cư nông thôn

1.372,40

100,00

70,38

1

Đất ở làng xóm

926,24

67,49

47,50

2

Cây xanh- TDTT(nông thôn)

138,26

10,07

7,09

3

Công trình công cộng (nông thôn)

124,35

9,06

6,38

4

Giao thông (nông thôn)

183,55

13,38

9,41

B.3

Đất khác

9.086,82

1

Đất sản xuất nông nghiệp

7.069,83

2

Đất đầu mối hạ tầng

6,39

3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

49,30

4

Đất an ninh, quốc phòng

51,19

5

Đất dự trữ phát triển

155,83

6

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

20,25

7

Đất nghĩa trang

147,90

8

Đất khác (đất sông suối, mặt nước ...)

1.586,13

(*) Bao gồm một phần diện tích của các xã: Cự Khê, Mỹ Hưng, Tam Hưng, Thanh Thùy.

Content:
Quy mô đất đai:
Tổng diện tích đất trong phạm vi nghiên cứu quy hoạch (toàn bộ địa giới hành chính của huyện Thanh Oai) khoảng 12.385,56ha, bao gồm:
- Đất tự nhiên đô thị khoảng 1.152,51ha (chiếm khoảng 9,3% diện tích đất tự nhiên), trong đó đất xây dựng đô thị khoảng 856,66ha, chỉ tiêu khoảng 131,79m2/người, đất ngoài phạm vi xây dựng đô thị khoảng 295,85ha.
- Đất tự nhiên nông thôn khoảng 11.233,05ha, trong đó đất phục vụ đô thị khoảng 773,83ha, đất xây dựng điểm dân cư nông thôn khoảng 1.372,41ha, chỉ tiêu khoảng 70,38m2/người, đất khác khoảng 9.086,81ha.
Bảng tổng hợp cơ cấu quy hoạch sử dụng đất huyện Thanh Oai đến năm 2030:

TT

Loại đất

Năm 2030

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Chỉ tiêu (m2/ng)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN HUYỆN THANH OAI

12.385,56

A

ĐẤT ĐÔ THỊ (A.1+A.2)

1.152,51

A.1

Đất đô thị Thanh Hà, Mỹ Hưng (thuộc QHPK đô thị S4) và khu vực thuộc QHPK đô thị GS
(*) - Thực hiện theo QHPK đô thị S4 và GS được UBND Thành phố phê duyệt

720,26

1

Khu đô thị Thanh Hà, Mỹ Hưng (thuộc QHPK đô thị S4)

Đất xây dựng đô thị

610,60

100,00

126,65

Đất dân dụng

602,59

98,69

124,99

Đất ngoài dân dụng

8,01

1,31

1,66

2

Khu vực thuộc QHPK đô thị GS

Đất xây dựng đô thị

109,66

100,00

140,81

Đất dân dụng

70,09

63,92

90,00

Đất ngoài dân dụng

39,57

36,08

50,81

A.2

Đất thị trấn Kim Bài - Thực hiện theo QHC thị trấn Kim Bài được UBND Thành phố phê duyệt

432,25

1

Đất xây dựng đô thị

136,40

100,00

151,56

- Đất dân dụng

87,50

64,15

97,22

- Đất khác trong phạm vi khu dân dụng

48,90

35,85

54,33

2

Đất khác

295,85

B

ĐẤT TỰ NHIÊN NÔNG THÔN (B.1+B.2+B.3)

11.233,05

B.1

Đất phục vụ đô thị

773,83

1

Công nghiệp, TTCN

230,60

2

Giao thông đối ngoại

222,65

3

Cụm đổi mới và dịch vụ sản xuất cụm

144,58

4

Du lịch-dịch vụ-nghỉ dưỡng

176,00

B.2

Đất xây dựng điểm dân cư nông thôn

1.372,40

100,00

70,38

1

Đất ở làng xóm

926,24

67,49

47,50

2

Cây xanh- TDTT(nông thôn)

138,26

10,07

7,09

3

Công trình công cộng (nông thôn)

124,35

9,06

6,38

4

Giao thông (nông thôn)

183,55

13,38

9,41

B.3

Đất khác

9.086,82

1

Đất sản xuất nông nghiệp

7.069,83

2

Đất đầu mối hạ tầng

6,39

3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

49,30

4

Đất an ninh, quốc phòng

51,19

5

Đất dự trữ phát triển

155,83

6

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

20,25

7

Đất nghĩa trang

147,90

8

Đất khác (đất sông suối, mặt nước ...)

1.586,13

(*) Bao gồm một phần diện tích của các xã: Cự Khê, Mỹ Hưng, Tam Hưng, Thanh Thùy.