Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 843/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch đất 2020 kế hoạch 2011 2015 Vĩnh Trung Khánh Hòa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "843/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "843/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "843/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "843/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "843/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 843/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch đất 2020 kế hoạch 2011 2015 Vĩnh Trung Khánh Hòa

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của xã Vĩnh Trung, thành phố Nha Trang với các chỉ tiêu chủ yếu sau đây:
...
2.1

Đất XD trụ sở cơ quan, CTSN

1,49

0,19

1,43

0,01

1,44

0,18

2.2

Đất an ninh

0,16

0,16

0,02

2.3

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

3,36

0,42

20,43

11,68

32,11

4,05

2.4

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

3,87

0,49

3,87

3,87

0,49

2.5

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

9,51

1,20

8,34

8,34

1,05

2.6

Đất phát triển hạ tầng

50,75

6,40

185,610

185,61

23,41

Trong đó

Đất cơ sở văn hóa

0,61

0,08

41,75

41,75

5,26

Đất cơ sở y tế

0,05

0,01

0,05

0,05

0,01

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

1,14

0,14

5,32

0,09

5,41

0,68

Đất cơ sở thể dục - thể thao

1,67

0,21

5,92

5,92

0,75

2.7

Đất ở đô thị

165,99

165,99

20,93

3

Đất chưa sử dụng

Content:
2.1

Đất XD trụ sở cơ quan, CTSN

1,49

0,19

1,43

0,01

1,44

0,18

2.2

Đất an ninh

0,16

0,16

0,02

2.3

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

3,36

0,42

20,43

11,68

32,11

4,05

2.4

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

3,87

0,49

3,87

3,87

0,49

2.5

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

9,51

1,20

8,34

8,34

1,05

2.6

Đất phát triển hạ tầng

50,75

6,40

185,610

185,61

23,41

Trong đó

Đất cơ sở văn hóa

0,61

0,08

41,75

41,75

5,26

Đất cơ sở y tế

0,05

0,01

0,05

0,05

0,01

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

1,14

0,14

5,32

0,09

5,41

0,68

Đất cơ sở thể dục - thể thao

1,67

0,21

5,92

5,92

0,75

2.7

Đất ở đô thị

165,99

165,99

20,93

3

Đất chưa sử dụng