Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1307/QĐ-UBND kế hoạch sử dụng đất thị xã Đồng Xoài Bình Phước 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "06/06/2016", "sign_number": "1307/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "06/06/2016", "sign_number": "1307/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "06/06/2016", "sign_number": "1307/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "06/06/2016", "sign_number": "1307/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "06/06/2016", "sign_number": "1307/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1307/QĐ-UBND kế hoạch sử dụng đất thị xã Đồng Xoài Bình Phước 2016

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của thị xã Đồng Xoài với những nội dung chủ yếu sau đây:
...
2.1

Đất quốc phòng

61,76

10,59

3,36

4,40

12,00

14,12

17,28

2.2

Đất an ninh

32,79

23,36

5,29

3,71

0,20

0,22

2.3

Đất khu công nghiệp

305,42

147,71

77,78

79,94

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

39,58

10,67

1,22

1,53

6,54

4,87

13,03

0,22

1,51

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

68,22

5,89

0,97

8,51

4,08

31,68

5,82

11,27

2.6

Đất phát triển hạ tầng

1.257,86

206,68

48,94

69,83

62,84

102,98

208,09

138,34

420,16

2.7

Đất bãi thải, xử lý chất thải

24,63

3,83

20,81

2.8

Đất ở tại nông thôn

251,84

95,94

72,77

83,13

2.9

Đất ở tại đô thị

428,28

171,21

51,05

45,39

65,31

95,32

2.10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

52,56

32,39

0,72

5,07

0,26

7,57

0,36

2,02

4,17

2.11

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

8,67

6,23

0,16

2,29

2.12

Đất cơ sở tôn giáo

8,35

2,53

0,28

0,12

3,77

0,74

0,91

2.13

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

29,52

4,50

20,67

0,61

3,74

2.14

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

47,70

44,70

3,00

2.15

Đất sinh hoạt cộng đồng

5,83

0,30

0,68

0,85

0,72

0,50

0,94

0,48

1,36

2.16

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

65,52

11,01

0,16

34,90

0,87

2,73

15,85

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,01

0,01

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

244,16

3,45

9,53

20,67

31,18

1,73

45,94

26,76

104,91

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

99,19

91,97

7,22

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

51,32

35,57

2,08

0,18

0,22

1,19

2,09

10,00

3

Đất chưa sử dụng

4

Đất đô thị

Content:
2.1

Đất quốc phòng

61,76

10,59

3,36

4,40

12,00

14,12

17,28

2.2

Đất an ninh

32,79

23,36

5,29

3,71

0,20

0,22

2.3

Đất khu công nghiệp

305,42

147,71

77,78

79,94

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

39,58

10,67

1,22

1,53

6,54

4,87

13,03

0,22

1,51

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

68,22

5,89

0,97

8,51

4,08

31,68

5,82

11,27

2.6

Đất phát triển hạ tầng

1.257,86

206,68

48,94

69,83

62,84

102,98

208,09

138,34

420,16

2.7

Đất bãi thải, xử lý chất thải

24,63

3,83

20,81

2.8

Đất ở tại nông thôn

251,84

95,94

72,77

83,13

2.9

Đất ở tại đô thị

428,28

171,21

51,05

45,39

65,31

95,32

2.10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

52,56

32,39

0,72

5,07

0,26

7,57

0,36

2,02

4,17

2.11

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

8,67

6,23

0,16

2,29

2.12

Đất cơ sở tôn giáo

8,35

2,53

0,28

0,12

3,77

0,74

0,91

2.13

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

29,52

4,50

20,67

0,61

3,74

2.14

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

47,70

44,70

3,00

2.15

Đất sinh hoạt cộng đồng

5,83

0,30

0,68

0,85

0,72

0,50

0,94

0,48

1,36

2.16

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

65,52

11,01

0,16

34,90

0,87

2,73

15,85

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,01

0,01

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

244,16

3,45

9,53

20,67

31,18

1,73

45,94

26,76

104,91

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

99,19

91,97

7,22

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

51,32

35,57

2,08

0,18

0,22

1,19

2,09

10,00

3

Đất chưa sử dụng

4

Đất đô thị