Document: Điều 13 Thông tư 09/2016/TT-BTTTT danh mục đối tượng thụ hưởng chất lượng giá cước dịch vụ viễn thông công ích

Type: {"issuing_agency": "Bộ Thông tin và Truyền thông", "promulgation_date": "30/03/2016", "sign_number": "09/2016/TT-BTTTT", "signer": "Nguyễn Bắc Son", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Thông tin và Truyền thông", "promulgation_date": "30/03/2016", "sign_number": "09/2016/TT-BTTTT", "signer": "Nguyễn Bắc Son", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Thông tin và Truyền thông", "promulgation_date": "30/03/2016", "sign_number": "09/2016/TT-BTTTT", "signer": "Nguyễn Bắc Son", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Thông tin và Truyền thông", "promulgation_date": "30/03/2016", "sign_number": "09/2016/TT-BTTTT", "signer": "Nguyễn Bắc Son", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Thông tin và Truyền thông", "promulgation_date": "30/03/2016", "sign_number": "09/2016/TT-BTTTT", "signer": "Nguyễn Bắc Son", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điều 13 Thông tư 09/2016/TT-BTTTT danh mục đối tượng thụ hưởng chất lượng giá cước dịch vụ viễn thông công ích có nội dung như sau:

Điều 13. Đối tượng thụ hưởng, phạm vi, giá cước sử dụng
và mức hỗ trợ cung cấp dịch vụ viễn thông công ích kênh thuê riêng cố định mặt đất
1. Đối tượng được hưởng giá cước dịch vụ viễn thông công ích kênh thuê riêng cố định mặt đất tốc độ 2 Mbps có dự phòng là các bệnh viện vệ tinh, bệnh viện hạt nhân của Đề án bệnh viện vệ tinh giai đoạn 2013-2020 theo Quyết định số 774/QĐ-BYT ngày 11 tháng 3 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Y tế sử dụng dịch vụ kênh thuê riêng cố định mặt đất tốc độ 2 Mbps có dự phòng để kết nối bệnh viện vệ tinh với bệnh viện hạt nhân của nhóm.
2. Mỗi bệnh viện vệ tinh hoặc bệnh viện hạt nhân tại Khoản 1 Điều này chỉ được hưởng giá cước dịch vụ viễn thông công ích cho một kênh thuê riêng cố định mặt đất tốc độ 2 Mbps có dự phòng của chỉ một doanh nghiệp viễn thông để kết nối đến bệnh viện hạt nhân hoặc bệnh viện vệ tinh của nhóm khi có xác nhận của Sở Y tế về việc bệnh viện đang triển khai Đề án tư vấn khám, chữa bệnh từ xa bằng công nghệ thông tin (Đề án Telemedicine) theo Quyết định số 774/QĐ-BYT ngày 11 tháng 3 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Y tế.
3. Đối tượng được hưởng mức hỗ trợ cung cấp dịch vụ viễn thông công ích kênh thuê riêng cố định mặt đất tốc độ 2 Mbps có dự phòng là các doanh nghiệp viễn thông cung cấp dịch vụ viễn thông công ích trên cho các đối tượng đáp ứng Điều kiện tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này.
4. Giá cước dịch vụ viễn thông công ích kênh thuê riêng cố định mặt đất tốc độ 2 Mbps có dự phòng áp dụng cho các đối tượng tại Khoản 1 Điều này là 0 đồng/tháng/kênh tốc độ 2 Mbps có dự phòng.
5. Mức hỗ trợ cho doanh nghiệp viễn thông tại Khoản 3 Điều này để cung cấp dịch vụ viễn thông công ích kênh thuê riêng cố định mặt đất tốc độ 2 Mbps có dự phòng cho các đối tượng tại Khoản 1 Điều này là 15.000.000 đồng/tháng/kênh tốc độ 2 Mbps có dự phòng (Mười lăm triệu đồng một tháng một kênh tốc độ 2 Mbps có dự phòng).

Content:
Điều 13. Đối tượng thụ hưởng, phạm vi, giá cước sử dụng
và mức hỗ trợ cung cấp dịch vụ viễn thông công ích kênh thuê riêng cố định mặt đất
1. Đối tượng được hưởng giá cước dịch vụ viễn thông công ích kênh thuê riêng cố định mặt đất tốc độ 2 Mbps có dự phòng là các bệnh viện vệ tinh, bệnh viện hạt nhân của Đề án bệnh viện vệ tinh giai đoạn 2013-2020 theo Quyết định số 774/QĐ-BYT ngày 11 tháng 3 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Y tế sử dụng dịch vụ kênh thuê riêng cố định mặt đất tốc độ 2 Mbps có dự phòng để kết nối bệnh viện vệ tinh với bệnh viện hạt nhân của nhóm.
2. Mỗi bệnh viện vệ tinh hoặc bệnh viện hạt nhân tại Khoản 1 Điều này chỉ được hưởng giá cước dịch vụ viễn thông công ích cho một kênh thuê riêng cố định mặt đất tốc độ 2 Mbps có dự phòng của chỉ một doanh nghiệp viễn thông để kết nối đến bệnh viện hạt nhân hoặc bệnh viện vệ tinh của nhóm khi có xác nhận của Sở Y tế về việc bệnh viện đang triển khai Đề án tư vấn khám, chữa bệnh từ xa bằng công nghệ thông tin (Đề án Telemedicine) theo Quyết định số 774/QĐ-BYT ngày 11 tháng 3 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Y tế.
3. Đối tượng được hưởng mức hỗ trợ cung cấp dịch vụ viễn thông công ích kênh thuê riêng cố định mặt đất tốc độ 2 Mbps có dự phòng là các doanh nghiệp viễn thông cung cấp dịch vụ viễn thông công ích trên cho các đối tượng đáp ứng Điều kiện tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này.
4. Giá cước dịch vụ viễn thông công ích kênh thuê riêng cố định mặt đất tốc độ 2 Mbps có dự phòng áp dụng cho các đối tượng tại Khoản 1 Điều này là 0 đồng/tháng/kênh tốc độ 2 Mbps có dự phòng.
5. Mức hỗ trợ cho doanh nghiệp viễn thông tại Khoản 3 Điều này để cung cấp dịch vụ viễn thông công ích kênh thuê riêng cố định mặt đất tốc độ 2 Mbps có dự phòng cho các đối tượng tại Khoản 1 Điều này là 15.000.000 đồng/tháng/kênh tốc độ 2 Mbps có dự phòng (Mười lăm triệu đồng một tháng một kênh tốc độ 2 Mbps có dự phòng).