Document: Điều 2 Quyết định 53/2001/QĐ-BNN/XDCB tiêu chuẩn ngành 10TCN 458-2001 10TCN 459-2001 10TCN 460-2001

Type: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "07/05/2001", "sign_number": "53/2001/QĐ-BNN/XDCB", "signer": "Nguyễn Thiện Luân", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "07/05/2001", "sign_number": "53/2001/QĐ-BNN/XDCB", "signer": "Nguyễn Thiện Luân", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "07/05/2001", "sign_number": "53/2001/QĐ-BNN/XDCB", "signer": "Nguyễn Thiện Luân", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "07/05/2001", "sign_number": "53/2001/QĐ-BNN/XDCB", "signer": "Nguyễn Thiện Luân", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "07/05/2001", "sign_number": "53/2001/QĐ-BNN/XDCB", "signer": "Nguyễn Thiện Luân", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 53/2001/QĐ-BNN/XDCB tiêu chuẩn ngành 10TCN 458-2001 10TCN 459-2001 10TCN 460-2001 có nội dung như sau:

Điều 2. Quyết định có này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Content:
Điều 2. Quyết định có này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.