Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 2838/QĐ-UBND  phê duyệt Đề án giao rừng, cho thuê rừng tỉnh Bắc Kạn giai đoạn 2009 - 2015

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "21/09/2009", "sign_number": "2838/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Ngọc Đường", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "21/09/2009", "sign_number": "2838/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Ngọc Đường", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "21/09/2009", "sign_number": "2838/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Ngọc Đường", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "21/09/2009", "sign_number": "2838/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Ngọc Đường", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "21/09/2009", "sign_number": "2838/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Ngọc Đường", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 2838/QĐ-UBND  phê duyệt Đề án giao rừng, cho thuê rừng tỉnh Bắc Kạn giai đoạn 2009 - 2015

Điều 1. Phê duyệt Đề án giao rừng, cho thuê rừng tỉnh Bắc Kạn giai đoạn 2009 - 2015, với những nội dung chính như sau:
...
7. Tổng dự toán kinh phí: 91.481.640.145đ
(Bằng chữ: Chín mươi một tỷ bốn trăm tám mươi mốt triệu sáu trăm bốn mươi nghìn một trăm bốn mươi năm đồng)
Trong đó:
a) Kinh phí do ngân sách nhà nước cấp: 25.810.035.989đ
- Kinh phí tổ chức giao rừng, cho thuê rừng: 24.030.035.989đ
+ Hộ gia đình, cá nhân: 18.275.472.282đ
+ Các BQL rừng: 2.000.501.930đ
+ Lực lượng vũ trang: 3.258.582.730đ
+ Doanh nghiệp: 495.479.046đ
- Kinh phí lập Dự án giao rừng, cho thuê rừng tỉnh Bắc Kạn giai đoạn 2009-2015: 1.300.000.000đ
- Đào tạo và tuyên truyền chính sách giao rừng, thuê rừng: 300.000.000đ
- Xây dựng phần mềm và cập nhật cơ sở dữ liệu GR, TR: 180.000.000đ
b) Kinh phí do ngân sách nhà nước hỗ trợ: 32.325.595.892đ
- Hỗ trợ 50% đơn giá cho công tác giao rừng, cho thuê rừng thuộc đối tượng rừng sản xuất đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng và lực lượng vũ trang.
+ Hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng: 29.979.491.854đ
+ Lực lượng vũ trang: 2.346.104.038đ
c) Kinh phí do chủ rừng tự đầu tư: 33.346.008.264đ
- Chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng và lực lượng vũ trang có trách nhiệm đóng góp 50% đơn giá kinh phí giao rừng, cho thuê rừng đối với đối tượng rừng sản xuất.
- Chủ rừng là các doanh nghiệp nhà nước hiện đang quản lý, sử dụng diện tích rừng sản xuất.
d) Phân kỳ đầu tư:
- Năm 2009: 1.300.000.000đ
- Năm 2010: 15.380.000.000đ
- Năm 2011: 17.100.000.000đ
- Năm 2012: 17.000.000.000đ
- Năm 2013: 17.000.000.000đ
- Năm 2014: 13.000.000.000đ
- Năm 2015: 10.701.640.145đ

Content:
Tổng dự toán kinh phí: 91.481.640.145đ
(Bằng chữ: Chín mươi một tỷ bốn trăm tám mươi mốt triệu sáu trăm bốn mươi nghìn một trăm bốn mươi năm đồng)
Trong đó:
a) Kinh phí do ngân sách nhà nước cấp: 25.810.035.989đ
- Kinh phí tổ chức giao rừng, cho thuê rừng: 24.030.035.989đ
+ Hộ gia đình, cá nhân: 18.275.472.282đ
+ Các BQL rừng: 2.000.501.930đ
+ Lực lượng vũ trang: 3.258.582.730đ
+ Doanh nghiệp: 495.479.046đ
- Kinh phí lập Dự án giao rừng, cho thuê rừng tỉnh Bắc Kạn giai đoạn 2009-2015: 1.300.000.000đ
- Đào tạo và tuyên truyền chính sách giao rừng, thuê rừng: 300.000.000đ
- Xây dựng phần mềm và cập nhật cơ sở dữ liệu GR, TR: 180.000.000đ
b) Kinh phí do ngân sách nhà nước hỗ trợ: 32.325.595.892đ
- Hỗ trợ 50% đơn giá cho công tác giao rừng, cho thuê rừng thuộc đối tượng rừng sản xuất đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng và lực lượng vũ trang.
+ Hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng: 29.979.491.854đ
+ Lực lượng vũ trang: 2.346.104.038đ
c) Kinh phí do chủ rừng tự đầu tư: 33.346.008.264đ
- Chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng và lực lượng vũ trang có trách nhiệm đóng góp 50% đơn giá kinh phí giao rừng, cho thuê rừng đối với đối tượng rừng sản xuất.
- Chủ rừng là các doanh nghiệp nhà nước hiện đang quản lý, sử dụng diện tích rừng sản xuất.
d) Phân kỳ đầu tư:
- Năm 2009: 1.300.000.000đ
- Năm 2010: 15.380.000.000đ
- Năm 2011: 17.100.000.000đ
- Năm 2012: 17.000.000.000đ
- Năm 2013: 17.000.000.000đ
- Năm 2014: 13.000.000.000đ
- Năm 2015: 10.701.640.145đ