Document: Điều 1 Quyết định 926/QĐ-UBND 2014 quy hoạch kế hoạch sử dụng đất đến 2020 Đồng Xoài Bình Phước

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "08/05/2014", "sign_number": "926/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "08/05/2014", "sign_number": "926/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "08/05/2014", "sign_number": "926/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "08/05/2014", "sign_number": "926/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "08/05/2014", "sign_number": "926/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 926/QĐ-UBND 2014 quy hoạch kế hoạch sử dụng đất đến 2020 Đồng Xoài Bình Phước có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) phường Tân Thiện, thị xã Đồng Xoài, với những nội dung chủ yếu sau:
1. Phê duyệt phương án quy hoạch sử dụng đất đến 2020 với các chỉ tiêu sau:
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất

STT

Loại đất

Hiện trạng 2011

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp huyện phân bổ (ha)

Địa phương xác định (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(6)+(5)

(8)

I

TỔNG DTTN
(I = 1+2+3)

360,00

100,00

360,00

360,00

100,00

1

Đất nông nghiệp

254,28

70,63

214,22

214,22

59,51

Trong đó:

1.1

Đất trồng cây hàng năm còn lại

9,82

2,73

13,58

13,58

3,77

1.2

Đất trồng cây lâu năm

235,06

65,29

196,24

196,24

54,51

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

9,40

2,61

4,40

4,40

1,22

2

Đất phi nông nghiệp

105,72

29,37

145,78

145,78

40,49

Trong đó:

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

1,11

0,31

0,70

0,70

0,20

2.2

Đất an ninh

5,25

1,46

5,49

5,49

1,53

2.3

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

1,46

0,41

1,46

1,46

0,41

2.4

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0,01

0,00

0,01

0,01

0,00

2.5

Đất sông, suối

9,97

2,77

9,97

9,97

2,77

2.6

Đất phát triển hạ tầng

41,45

11,51

79,42

79,42

22,06

Trong đó:

-

Đất giao thông

24,05

6,68

49,31

13,7

-

Đất thủy lợi

6,92

1,92

-

Đất công trình năng lượng

10,28

2,86

10,28

2,86

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,05

0,01

-

Đất cơ sở văn hóa

0,68

0,19

3,89

1,08

-

Đất cơ sở y tế

3,74

1,04

3,74

1,04

-

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

2,71

0,75

4,07

1,13

-

Đất cơ sở thể dục thể thao

1,15

0,32

2.7

Đất phi nông nghiệp khác

1,7

0,47

2.8

Đất ở đô thị

44,77

12,44

48,72

13,53

3

Đất chưa sử dụng

4

Đất đô thị

360,00

100,00

360,00

360,00

100,00

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

STT

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ (ha)

Phân theo kỳ (ha)

Kỳ đầu (2011-2015)

Kỳ cuối (2016-2020)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

40,06

13,64

26,42

1.1

Đất trồng cây hàng năm còn lại

1,20

0,21

0,99

1.2

Đất trồng cây lâu năm

33,86

11,33

22,53

1.3

Đất nuôi trông thủy sản

5,00

2,10

2,90

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

4,96

2,08

2,87

2.1

Đất trồng cây lâu năm sang đất trồng cây hàng năm

4,96

2,08

2,87

2. Phê duyệt nội dung kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) phường Tân Thiện với các chỉ tiêu sau:
2.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch

STT

Chỉ tiêu

Hiện trạng 2011

Phân theo năm (ha)

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

Tổng diện tích TN (1+2+3)

360,00

360,00

360,00

360,00

360,00

1

Đất nông nghiệp

254,28

251,25

247,36

244,15

240,64

Trong đó:

1.1

Đất trồng cây hàng năm còn lại

9,82

10,22

10,67

11,16

11,69

1.2

Đất trồng cây lâu năm

235,06

232,08

228,24

225,09

221,65

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

9,40

8,95

8,45

7,90

7,30

2

Đất phi nông nghiệp

105,72

108,76

112,64

115,86

119,36

Trong đó:

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, CTSN

1,11

0,70

0,70

0,70

0,70

2.2

Đất an ninh

5,25

5,49

5,49

5,49

5,49

2.3

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

1,46

1,46

1,46

1,46

1,46

2.4

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

2.5

Đất sông, suối

9,97

9,97

9,97

9,97

9,97

2.6

Đất phát triển hạ tầng

41,45

44,29

47,78

50,56

55,29

Trong đó:

-

Đất giao thông

24,05

26,32

28,85

31,63

34,66

-

Đất công trình năng lượng

10,28

10,28

10,28

10,28

10,28

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,05

-

Đất cơ sở văn hóa

0,68

0,84

0,84

0,84

1,34

-

Đất cơ sở y tế

3,74

3,74

3,74

3,74

3,74

-

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

2,71

3,11

4,07

4,07

4,07

-

Đất cơ sở thể dục thể thao

1,15

2.7

Đất phi nông nghiệp khác

1,70

1,70

1,70

1,70

2.8

Đất ở tại đô thị

44,77

45,13

45,52

45,96

46,43

3

Đất chưa sử dụng

4

Đất đô thị

360,00

360,00

360,00

360,00

360,00

2.2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ kế hoạch

STT

Chỉ tiêu

Diện tích (ha)

Phân theo năm (ha)

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi NN

13,64

3,03

3,89

3,21

3,51

1.1

Đất trồng cây hàng năm còn lại

0,21

0,05

0,05

0,06

0,06

1.2

Đất trồng cây lâu năm

11,33

2,53

3,34

2,61

2,85

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

2,10

0,45

0,50

0,55

0,60

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2,08

0,45

0,50

0,55

0,59

2.1

Đất trồng cây lâu năm sang đất trồng cây hàng năm

2,08

0,45

0,50

0,55

0,59

Content:
Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) phường Tân Thiện, thị xã Đồng Xoài, với những nội dung chủ yếu sau:
1. Phê duyệt phương án quy hoạch sử dụng đất đến 2020 với các chỉ tiêu sau:
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất

STT

Loại đất

Hiện trạng 2011

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp huyện phân bổ (ha)

Địa phương xác định (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(6)+(5)

(8)

I

TỔNG DTTN
(I = 1+2+3)

360,00

100,00

360,00

360,00

100,00

1

Đất nông nghiệp

254,28

70,63

214,22

214,22

59,51

Trong đó:

1.1

Đất trồng cây hàng năm còn lại

9,82

2,73

13,58

13,58

3,77

1.2

Đất trồng cây lâu năm

235,06

65,29

196,24

196,24

54,51

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

9,40

2,61

4,40

4,40

1,22

2

Đất phi nông nghiệp

105,72

29,37

145,78

145,78

40,49

Trong đó:

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

1,11

0,31

0,70

0,70

0,20

2.2

Đất an ninh

5,25

1,46

5,49

5,49

1,53

2.3

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

1,46

0,41

1,46

1,46

0,41

2.4

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0,01

0,00

0,01

0,01

0,00

2.5

Đất sông, suối

9,97

2,77

9,97

9,97

2,77

2.6

Đất phát triển hạ tầng

41,45

11,51

79,42

79,42

22,06

Trong đó:

-

Đất giao thông

24,05

6,68

49,31

13,7

-

Đất thủy lợi

6,92

1,92

-

Đất công trình năng lượng

10,28

2,86

10,28

2,86

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,05

0,01

-

Đất cơ sở văn hóa

0,68

0,19

3,89

1,08

-

Đất cơ sở y tế

3,74

1,04

3,74

1,04

-

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

2,71

0,75

4,07

1,13

-

Đất cơ sở thể dục thể thao

1,15

0,32

2.7

Đất phi nông nghiệp khác

1,7

0,47

2.8

Đất ở đô thị

44,77

12,44

48,72

13,53

3

Đất chưa sử dụng

4

Đất đô thị

360,00

100,00

360,00

360,00

100,00

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

STT

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ (ha)

Phân theo kỳ (ha)

Kỳ đầu (2011-2015)

Kỳ cuối (2016-2020)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

40,06

13,64

26,42

1.1

Đất trồng cây hàng năm còn lại

1,20

0,21

0,99

1.2

Đất trồng cây lâu năm

33,86

11,33

22,53

1.3

Đất nuôi trông thủy sản

5,00

2,10

2,90

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

4,96

2,08

2,87

2.1

Đất trồng cây lâu năm sang đất trồng cây hàng năm

4,96

2,08

2,87

2. Phê duyệt nội dung kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) phường Tân Thiện với các chỉ tiêu sau:
2.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch

STT

Chỉ tiêu

Hiện trạng 2011

Phân theo năm (ha)

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

Tổng diện tích TN (1+2+3)

360,00

360,00

360,00

360,00

360,00

1

Đất nông nghiệp

254,28

251,25

247,36

244,15

240,64

Trong đó:

1.1

Đất trồng cây hàng năm còn lại

9,82

10,22

10,67

11,16

11,69

1.2

Đất trồng cây lâu năm

235,06

232,08

228,24

225,09

221,65

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

9,40

8,95

8,45

7,90

7,30

2

Đất phi nông nghiệp

105,72

108,76

112,64

115,86

119,36

Trong đó:

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, CTSN

1,11

0,70

0,70

0,70

0,70

2.2

Đất an ninh

5,25

5,49

5,49

5,49

5,49

2.3

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

1,46

1,46

1,46

1,46

1,46

2.4

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

2.5

Đất sông, suối

9,97

9,97

9,97

9,97

9,97

2.6

Đất phát triển hạ tầng

41,45

44,29

47,78

50,56

55,29

Trong đó:

-

Đất giao thông

24,05

26,32

28,85

31,63

34,66

-

Đất công trình năng lượng

10,28

10,28

10,28

10,28

10,28

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,05

-

Đất cơ sở văn hóa

0,68

0,84

0,84

0,84

1,34

-

Đất cơ sở y tế

3,74

3,74

3,74

3,74

3,74

-

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

2,71

3,11

4,07

4,07

4,07

-

Đất cơ sở thể dục thể thao

1,15

2.7

Đất phi nông nghiệp khác

1,70

1,70

1,70

1,70

2.8

Đất ở tại đô thị

44,77

45,13

45,52

45,96

46,43

3

Đất chưa sử dụng

4

Đất đô thị

360,00

360,00

360,00

360,00

360,00

2.2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ kế hoạch

STT

Chỉ tiêu

Diện tích (ha)

Phân theo năm (ha)

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi NN

13,64

3,03

3,89

3,21

3,51

1.1

Đất trồng cây hàng năm còn lại

0,21

0,05

0,05

0,06

0,06

1.2

Đất trồng cây lâu năm

11,33

2,53

3,34

2,61

2,85

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

2,10

0,45

0,50

0,55

0,60

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2,08

0,45

0,50

0,55

0,59

2.1

Đất trồng cây lâu năm sang đất trồng cây hàng năm

2,08

0,45

0,50

0,55

0,59