Document: Khoản 1 Điều 33 Thông tư 74/2018/TT-BTC hướng dẫn chế độ kế toán đối với khoản vay trả nợ của Chính phủ

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "16/08/2018", "sign_number": "74/2018/TT-BTC", "signer": "Đỗ Hoàng Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "16/08/2018", "sign_number": "74/2018/TT-BTC", "signer": "Đỗ Hoàng Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "16/08/2018", "sign_number": "74/2018/TT-BTC", "signer": "Đỗ Hoàng Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "16/08/2018", "sign_number": "74/2018/TT-BTC", "signer": "Đỗ Hoàng Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "16/08/2018", "sign_number": "74/2018/TT-BTC", "signer": "Đỗ Hoàng Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 33 Thông tư 74/2018/TT-BTC hướng dẫn chế độ kế toán đối với khoản vay trả nợ của Chính phủ

Điều 33. Báo cáo tình hình vay, trả nợ nước ngoài
1. Danh mục báo cáo

STT

Tên báo cáo

Mẫu biểu

Nơi nhận

Thời hạn nộp

1

Bảng cân đối tài khoản nợ nước ngoài

B01/NN

KBNN

01 tháng sau kỳ báo cáo

2

Báo cáo thực hiện vay, trả nợ nợ nước ngoài của Chính phủ

B02/NN

KBNN

3

Báo cáo chi tiết theo kỳ hạn vay nợ của Chính phủ

B03/NN

KBNN

4

Thuyết minh báo cáo tình hình vay, trả nợ nước ngoài

B04/NN

KBNN

Content:
Danh mục báo cáo

STT

Tên báo cáo

Mẫu biểu

Nơi nhận

Thời hạn nộp

1

Bảng cân đối tài khoản nợ nước ngoài

B01/NN

KBNN

01 tháng sau kỳ báo cáo

2

Báo cáo thực hiện vay, trả nợ nợ nước ngoài của Chính phủ

B02/NN

KBNN

3

Báo cáo chi tiết theo kỳ hạn vay nợ của Chính phủ

B03/NN

KBNN

4

Thuyết minh báo cáo tình hình vay, trả nợ nước ngoài

B04/NN

KBNN