Document: Điều 2 Quyết định 18/2009/QĐ-UBND  thu phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất trên địa bàn  Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "09/01/2009", "sign_number": "18/2009/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Mạnh Hiển", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "09/01/2009", "sign_number": "18/2009/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Mạnh Hiển", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "09/01/2009", "sign_number": "18/2009/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Mạnh Hiển", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "09/01/2009", "sign_number": "18/2009/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Mạnh Hiển", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "09/01/2009", "sign_number": "18/2009/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Mạnh Hiển", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 18/2009/QĐ-UBND  thu phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất trên địa bàn  Hà Nội có nội dung như sau:

Điều 2. Mức thu phí
Mức thu phí thẩm định Báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất ứng với các quy mô khác nhau như sau:

STT

Chỉ tiêu

Mức thu
(đồng/01 báo cáo)

1

Báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000m3 đến dưới 3.000m3/ngày đêm

3.000.000

2

Báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 500m3 đến dưới 1.000m3/ngày đêm

1.700.000

3

Báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 200m3 đến dưới 500m3/ngày đêm

700.000

4

Báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng nước dưới 200m3/ngày đêm

200.000

* Trường hợp thẩm định gia hạn, bổ sung: áp dụng mức thu bằng 50% mức thu theo quy định trên.
Đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước trên 3.000 m3/ngày đêm thuộc thẩm quyền thẩm định của cơ quan trung ương.

Content:
Điều 2. Mức thu phí
Mức thu phí thẩm định Báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất ứng với các quy mô khác nhau như sau:

STT

Chỉ tiêu

Mức thu
(đồng/01 báo cáo)

1

Báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000m3 đến dưới 3.000m3/ngày đêm

3.000.000

2

Báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 500m3 đến dưới 1.000m3/ngày đêm

1.700.000

3

Báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 200m3 đến dưới 500m3/ngày đêm

700.000

4

Báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng nước dưới 200m3/ngày đêm

200.000

* Trường hợp thẩm định gia hạn, bổ sung: áp dụng mức thu bằng 50% mức thu theo quy định trên.
Đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước trên 3.000 m3/ngày đêm thuộc thẩm quyền thẩm định của cơ quan trung ương.