Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2361/QĐ-UBND 2018 phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất Châu Đốc An Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "26/09/2018", "sign_number": "2361/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "26/09/2018", "sign_number": "2361/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "26/09/2018", "sign_number": "2361/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "26/09/2018", "sign_number": "2361/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "26/09/2018", "sign_number": "2361/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2361/QĐ-UBND 2018 phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất Châu Đốc An Giang

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 thành phố Châu Đốc với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2015

Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích cấp tỉnh phân bổ

Cấp huyện xác định (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

LOẠI ĐẤT

10.523,11

100,00

10.523,11

10.523,11

10.523,11

100,00

1

Đất nông nghiệp

8.227,92

78,19

7.558,53

7.558,53

7.558,53

71,83

1.1

Đất trồng lúa

7.313,76

88,89

6.819,15

6.819,15

6.819,15

90,22

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước

7.313,76

88,89

6.819,15

6.819,15

6.819,15

90,22

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

78,00

0,95

22,32

22,32

22,32

0,30

1.3

Đất trồng cây lâu năm

442,16

5,37

199,81

199,81

199,81

2,64

1.4

Đất rừng phòng hộ

98,42

1,20

98,42

98,42

98,42

1,30

1.5

Đất rừng đặc dụng

41,59

0,51

171,51

171,51

171,51

2,27

1.6

Đất rừng sản xuất

22,91

0,28

22,91

22,91

22,91

0,30

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

230,63

2,80

223,96

223,96

223,96

2,96

1.8

Đất nông nghiệp khác

0,46

0,01

-

0,46

0,46

0,01

2

Đất phi nông nghiệp

1.999,87

19,00

Content:
Nội dung phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020
1.Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2015

Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích cấp tỉnh phân bổ

Cấp huyện xác định (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

LOẠI ĐẤT

10.523,11

100,00

10.523,11

10.523,11

10.523,11

100,00

1

Đất nông nghiệp

8.227,92

78,19

7.558,53

7.558,53

7.558,53

71,83

1.1

Đất trồng lúa

7.313,76

88,89

6.819,15

6.819,15

6.819,15

90,22

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước

7.313,76

88,89

6.819,15

6.819,15

6.819,15

90,22

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

78,00

0,95

22,32

22,32

22,32

0,30

1.3

Đất trồng cây lâu năm

442,16

5,37

199,81

199,81

199,81

2,64

1.4

Đất rừng phòng hộ

98,42

1,20

98,42

98,42

98,42

1,30

1.5

Đất rừng đặc dụng

41,59

0,51

171,51

171,51

171,51

2,27

1.6

Đất rừng sản xuất

22,91

0,28

22,91

22,91

22,91

0,30

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

230,63

2,80

223,96

223,96

223,96

2,96

1.8

Đất nông nghiệp khác

0,46

0,01

-

0,46

0,46

0,01

2

Đất phi nông nghiệp

1.999,87

19,00