Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 28/2009/QĐ-UBND bổ sung bảng giá tối thiểu căn cứ tính lệ phí trước bạ truy thu thuế hoạt động kinh doanh xe ô tô tỉnh Khánh Hòa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "22/04/2009", "sign_number": "28/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "22/04/2009", "sign_number": "28/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "22/04/2009", "sign_number": "28/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "22/04/2009", "sign_number": "28/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "22/04/2009", "sign_number": "28/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 28/2009/QĐ-UBND bổ sung bảng giá tối thiểu căn cứ tính lệ phí trước bạ truy thu thuế hoạt động kinh doanh xe ô tô tỉnh Khánh Hòa

Điều 1. Điều chỉnh giá tối thiểu xe ô tô vào Phụ lục I kèm theo Quyết định số 86/2006/QĐ-UBND ngày 13 tháng 11 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa ban hành Bảng giá tối thiểu dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ và truy thu thuế đối với hoạt động kinh doanh xe ô tô trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa một số loại xe ô tô như sau:
...
2.223.250.000

17

Xe Toyota Hilux Model KUN26L-PRMSYM

Loại pickup chở hàng và chở người, cabin kép, tay lái thuận. Động cơ Diesel, dung tích 2982cm3, 05 chỗ ngồi. Trọng tải chở hàng 530kg

CBU

566.546.000

576.266.000

2. Xe do công ty TNHH sản xuất Ô tô JRD Việt Nam sản xuất:

Số TT

Chuẩn loại xe

Giá xe trước khi điều chỉnh (VND)

Giá xe mới (VNĐ)

1

JRD TRAVEL 5 chỗ, máy xăng, 1.1L

165.900.000

168.967.000

2

JRD MEGA I 7 chỗ, máy xăng

131.000.000

157.406.000

3

JRD PICKUP 1 cầu, 5 chỗ, máy dầu 2.8L, TURBO

218.000.000

234.775.000

4

JRD SUV DAILY I,I 1 cầu, 7 chỗ, máy dầu 2.8L, TURBO

216.000.000

268.568.000

5

JRD SUV DAILY I, 1 cầu, 7 chỗ, máy dầu 2.8L, TURBO

277.461.000

6

JRD MANJIA - I Tải 600 kg, (2 chỗ)

95.000.000

97.823.000

7

JRD STORM I Tải 980kg, (2 chỗ)

136.000.000

154.738.000

8

JRD EXCEL - I Tải 1.45 tấn, (3 chỗ)

165.000.000

174.302.000

9

JRD EXCEL - II Tải 2.5 tấn, (3 chỗ)

190.000.000

193.867.000

10

JRD EXCEL - D Tải 2.2 tấn

194.700.000

209.874.000

11

JRD EXCEL - S Tải 4 tấn

247.500.000

266.790.000

Content:
2.223.250.000

17

Xe Toyota Hilux Model KUN26L-PRMSYM

Loại pickup chở hàng và chở người, cabin kép, tay lái thuận. Động cơ Diesel, dung tích 2982cm3, 05 chỗ ngồi. Trọng tải chở hàng 530kg

CBU

566.546.000

576.266.000

Xe do công ty TNHH sản xuất Ô tô JRD Việt Nam sản xuất:

Số TT

Chuẩn loại xe

Giá xe trước khi điều chỉnh (VND)

Giá xe mới (VNĐ)

1

JRD TRAVEL 5 chỗ, máy xăng, 1.1L

165.900.000

168.967.000

2

JRD MEGA I 7 chỗ, máy xăng

131.000.000

157.406.000

3

JRD PICKUP 1 cầu, 5 chỗ, máy dầu 2.8L, TURBO

218.000.000

234.775.000

4

JRD SUV DAILY I,I 1 cầu, 7 chỗ, máy dầu 2.8L, TURBO

216.000.000

268.568.000

5

JRD SUV DAILY I, 1 cầu, 7 chỗ, máy dầu 2.8L, TURBO

277.461.000

6

JRD MANJIA - I Tải 600 kg, (2 chỗ)

95.000.000

97.823.000

7

JRD STORM I Tải 980kg, (2 chỗ)

136.000.000

154.738.000

8

JRD EXCEL - I Tải 1.45 tấn, (3 chỗ)

165.000.000

174.302.000

9

JRD EXCEL - II Tải 2.5 tấn, (3 chỗ)

190.000.000

193.867.000

10

JRD EXCEL - D Tải 2.2 tấn

194.700.000

209.874.000

11

JRD EXCEL - S Tải 4 tấn

247.500.000

266.790.000