Document: Điểm a Khoản 8 Điều 1 Quyết định 2691/QĐ-UBND 2019 phê duyệt Quy hoạch chung đô thị Tiểu Cần Trà Vinh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "26/12/2019", "sign_number": "2691/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Hoàng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "26/12/2019", "sign_number": "2691/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Hoàng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "26/12/2019", "sign_number": "2691/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Hoàng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "26/12/2019", "sign_number": "2691/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Hoàng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "26/12/2019", "sign_number": "2691/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Hoàng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 8 Điều 1 Quyết định 2691/QĐ-UBND 2019 phê duyệt Quy hoạch chung đô thị Tiểu Cần Trà Vinh

Điều 1. Phê duyệt đồ án Quy hoạch chung đô thị Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh đến năm 2040 với các nội dung chính như sau:
...
8. Định hướng phát triển hệ thống hạ tầng kỹ thuật:
a) Giao thông:
- Quốc lộ 54 và Quốc lộ 60 kết nối đô thị Tiểu Cần với các huyện lân cận trong tỉnh Trà Vinh, lộ giới định hướng 42 m.
- Tuyến Quốc lộ 60 mới rút ngắn kết nối giữa đô thị Tiểu Cần và các huyện lân cận, cũng như tỉnh Sóc Trăng và tỉnh Bến Tre, lộ giới 60 m.
- Đường tỉnh 912 kết nối khu vực đô thị với các xã phía Đông Nam huyện Tiểu Cần, định hướng lộ giới 29 m.
- Nâng cấp ĐH.6, ĐH.26, xây dựng mới ĐH.13 với lộ giới 27,5 m.
- Các tuyến đường trục động lực phát triển kinh tế: Trục Bắc Nam (lộ giới 29 m), đường Vành Đai phía Đông (lộ giới 40 m), đường nối Quốc lộ 60 - Quốc lộ 54 (lộ giới 34 m),... kết nối các tuyến Quốc lộ, Đường tỉnh, Đường huyện với nhau, tạo các tuyến đường ngắn nhất, giải quyết nhu cầu giao thông nhanh chóng và thuận lợi nhất, đặc biệt là nhu cầu vận chuyển hàng hóa từ các khu công nghiệp.
- Các tuyến đường cấp khu vực kết nối các khu dân cư, công trình công cộng trong đô thị với các tuyến Quốc lộ, Đường tỉnh, Đường huyện. Các tuyến đường khu vực có lộ giới tối thiểu 16 m.
- Hệ thống giao thông đô thị Tiểu Cần được thống kê trong bảng sau:

TÊN ĐƯỜNG

LỘ GIỚI

MẶT CẮT NGANG

KÝ HIỆU

LỀ ĐƯỜNG

LÒNG ĐƯỜNG

trái

phải

trái

Phân cách

phải

m

m

m

m

m

m

GIAO THÔNG CHÍNH ĐÔ THỊ

QUỐC LỘ 60

42

1-1

6,0

6,0

4,0+8,0

3x2,0

4,0+8,0

QUỐC LỘ 60 MỚI

60

A-A

6,0

6,0

6,0+14,0

2,0+4+2,0

6,0+14,0

ĐƯỜNG TRÁNH QUỐC LỘ 60

42

1-1

6,0

6,0

4,0+8,0

3x2,0

4,0+8,0

QUỐC LỘ 54

42

1-1

6,0

6,0

4,0+8,0

3x2,0

4,0+8,0

ĐƯỜNG N19

42

1-1

6,0

6,0

4,0+8,0

3x2,0

4,0+8,0

GIAO THÔNG LIÊN KHU VỰC

ĐT.912

29

4-4

4,5

4,5

8,0

4,0

8,0

ĐƯỜNG NỘI Ô THỊ TRẤN TIỂU CẦN - ĐT. 912

29

4-4

4,5

4,5

8,0

4,0

8,0

ĐH.26

27,5

5-5

4,5

4,5

8,0

2,5

8,0

ĐH.13

27,5

5-5

4,5

4,5

8,0

2,5

8,0

ĐH.6

27,5

5-5

4,5

4,5

8,0

2,5

8,0

ĐH.6 (ĐƯỜNG KINH XÁNG - NGÃI TRUNG)

27,5

5-5

4,5

4,5

8,0

2,5

8,0

ĐH.2

27,5

5-5

4,5

4,5

8,0

2,5

8,0

ĐƯỜNG NỘI QL60-QL54

34,0

3-3

8,0

8,0

8,0

2,0

8,0

ĐƯỜNG TRỤC BẮC NAM

29,0

4-4

4,5

4,5

8,0

4,0

8,0

ĐƯỜNG VÀNH ĐAI PHÍA ĐÔNG

40,0

2-2

6,0

6,0

4,0+7,0

3x2,0

4,0+7,0

GIAO THÔNG CHÍNH KHU VỰC

ĐƯỜNG D3

20,0

6-6

4,5

4,5

5,5

0,0

5.5

ĐƯỜNG N5

20,0

6-6

4,5

4,5

5,5

0,0

5,5

ĐƯỜNG D6

20,0

6-6

4,5

4,5

5,5

0,0

5,5

ĐƯỜNG D6A

20,0

6-6

4,5

4,5

5,5

0,0

5,5

ĐƯỜNG N1

20,0

6-6

4,5

4,5

5,5

0,0

5,5

ĐƯỜNG N1 NỐI DÀI

20,0

6-6

4,5

4,5

5,5

0,0

5,5

ĐƯỜNG N7

20,0

6-6

4,5

4,5

5,5

0,0

5,5

ĐƯỜNG N9

20,0

6-6

4,5

4,5

5,5

0,0

5,5

ĐƯỜNG KHÓM 5

20,0

6-6

4,5

4,5

5,5

0,0

5,5

ĐƯỜNG KHÓM 6

20,0

6-6

4,5

4,5

5,5

0,0

5,5

ĐƯỜNG N10

20,0

6-6

4,5

4,5

5,5

0,0

5,5

ĐƯỜNG D12

20,0

6-6

4,5

4,5

5,5

0,0

5,5

ĐƯỜNG Ô TRAO - Ô TRÔM

20,0

6-6

4,5

4,5

5,5

0,0

5,5

ĐƯỜNG D15

20,0

6-6

4,5

4,5

5,5

0,0

5,5

GIAO THÔNG KHU VỰC

ĐƯỜNG NHỰA Ô ÉT

16,0

7-7

4,0

4,0

4,0

0,0

4,0

ĐƯỜNG D4

16,0

7-7

4,0

4,0

4,0

0,0

4,0

ĐƯỜNG D5

16,0

7-7

4,0

4,0

4,0

0,0

4,0

ĐƯỜNG D7

16,0

7-7

4,0

4,0

4,0

0,0

4,0

ĐƯỜNG CẦU KHÓM 2

16,0

7-7

4,0

4,0

4,0

0,0

4,0

ĐƯỜNG XÓM VÓ

16,0

7-7

4,0

4,0

4,0

0,0

4,0

ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO

16,0

7-7

4,0

4,0

4,0

0,0

4,0

ĐƯỜNG 30/4

16,0

7-7

4,0

4,0

4,0

0,0

4,0

ĐƯỜNG HAI BÀ TRƯNG

16,0

7-7

4,0

4,0

4,0

0,0

4,0

ĐƯỜNG LÊ VĂN TÁM

16,0

7-7

4,0

4,0

4,0

0,0

4,0

ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU

20,0

6-6

4,5

4,5

5,5

0,0

5,5

ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU NỐI DÀI

20,0

6-6

4,5

4,5

5,5

0,0

5,5

ĐƯỜNG CHÙA CÂY HẸ - THPT TIỂU CẦN

16,0

7-7

4,0

4,0

4,0

0,0

4,0

ĐƯỜNG BÀ LIẾP

16,0

7-7

4,0

4,0

4,0

0,0

4,0

ĐƯỜNG N3

16,0

7-7

4,0

4,0

4,0

0,0

4,0

ĐƯỜNG D13

16,0

7-7

4,0

4,0

4,0

0,0

4,0

ĐƯỜNG D16

16,0

7-7

4,0

4,0

4,0

0,0

4,0

ĐƯỜNG D17

16,0

7-7

4,0

4,0

4,0

0,0

4,0

ĐƯỜNG D18

16,0

7-7

4,0

4,0

4,0

0,0

4,0

ĐƯỜNG D20

16,0

7-7

4,0

4,0

4,0

0,0

4,0

ĐƯỜNG N4

16,0

7-7

4,0

4,0

4,0

0,0

4,0

ĐƯỜNG N6

16,0

7-7

4,0

4,0

4,0

0,0

4,0

ĐƯỜNG XÓM VÓ - AN CƯ - ĐỊNH BÌNH

16,0

7-7

4,0

4,0

4,0

0,0

4,0

ĐƯỜNG N8

16,0

7-7

4,0

4,0

4,0

0,0

4,0

ĐƯỜNG N11

16,0

7-7

4,0

4,0

4,0

0,0

4,0

ĐƯỜNG N12

16,0

7-7

4,0

4,0

4,0

0,0

4,0

ĐƯỜNG N13

16,0

7-7

4,0

4,0

4,0

0,0

4,0

ĐƯỜNG N14

16,0

7-7

4,0

4,0

4,0

0,0

4,0

ĐƯỜNG N16

16,0

7-7

4,0

4,0

4,0

0,0

4,0

ĐƯỜNG N17

16,0

7-7

4,0

4,0

4,0

0,0

4,0

ĐƯỜNG N18

16,0

7-7

4,0

4,0

4,0

0,0

4,0

Content:
Giao thông:
- Quốc lộ 54 và Quốc lộ 60 kết nối đô thị Tiểu Cần với các huyện lân cận trong tỉnh Trà Vinh, lộ giới định hướng 42 m.
- Tuyến Quốc lộ 60 mới rút ngắn kết nối giữa đô thị Tiểu Cần và các huyện lân cận, cũng như tỉnh Sóc Trăng và tỉnh Bến Tre, lộ giới 60 m.
- Đường tỉnh 912 kết nối khu vực đô thị với các xã phía Đông Nam huyện Tiểu Cần, định hướng lộ giới 29 m.
- Nâng cấp ĐH.6, ĐH.26, xây dựng mới ĐH.13 với lộ giới 27,5 m.
- Các tuyến đường trục động lực phát triển kinh tế: Trục Bắc Nam (lộ giới 29 m), đường Vành Đai phía Đông (lộ giới 40 m), đường nối Quốc lộ 60 - Quốc lộ 54 (lộ giới 34 m),... kết nối các tuyến Quốc lộ, Đường tỉnh, Đường huyện với nhau, tạo các tuyến đường ngắn nhất, giải quyết nhu cầu giao thông nhanh chóng và thuận lợi nhất, đặc biệt là nhu cầu vận chuyển hàng hóa từ các khu công nghiệp.
- Các tuyến đường cấp khu vực kết nối các khu dân cư, công trình công cộng trong đô thị với các tuyến Quốc lộ, Đường tỉnh, Đường huyện. Các tuyến đường khu vực có lộ giới tối thiểu 16 m.
- Hệ thống giao thông đô thị Tiểu Cần được thống kê trong bảng sau:

TÊN ĐƯỜNG

LỘ GIỚI

MẶT CẮT NGANG

KÝ HIỆU

LỀ ĐƯỜNG

LÒNG ĐƯỜNG

trái

phải

trái

Phân cách

phải

m

m

m

m

m

m

GIAO THÔNG CHÍNH ĐÔ THỊ

QUỐC LỘ 60

42

1-1

6,0

6,0

4,0+8,0

3x2,0

4,0+8,0

QUỐC LỘ 60 MỚI

60

A-A

6,0

6,0

6,0+14,0

2,0+4+2,0

6,0+14,0

ĐƯỜNG TRÁNH QUỐC LỘ 60

42

1-1

6,0

6,0

4,0+8,0

3x2,0

4,0+8,0

QUỐC LỘ 54

42

1-1

6,0

6,0

4,0+8,0

3x2,0

4,0+8,0

ĐƯỜNG N19

42

1-1

6,0

6,0

4,0+8,0

3x2,0

4,0+8,0

GIAO THÔNG LIÊN KHU VỰC

ĐT.912

29

4-4

4,5

4,5

8,0

4,0

8,0

ĐƯỜNG NỘI Ô THỊ TRẤN TIỂU CẦN - ĐT. 912

29

4-4

4,5

4,5

8,0

4,0

8,0

ĐH.26

27,5

5-5

4,5

4,5

8,0

2,5

8,0

ĐH.13

27,5

5-5

4,5

4,5

8,0

2,5

8,0

ĐH.6

27,5

5-5

4,5

4,5

8,0

2,5

8,0

ĐH.6 (ĐƯỜNG KINH XÁNG - NGÃI TRUNG)

27,5

5-5

4,5

4,5

8,0

2,5

8,0

ĐH.2

27,5

5-5

4,5

4,5

8,0

2,5

8,0

ĐƯỜNG NỘI QL60-QL54

34,0

3-3

8,0

8,0

8,0

2,0

8,0

ĐƯỜNG TRỤC BẮC NAM

29,0

4-4

4,5

4,5

8,0

4,0

8,0

ĐƯỜNG VÀNH ĐAI PHÍA ĐÔNG

40,0

2-2

6,0

6,0

4,0+7,0

3x2,0

4,0+7,0

GIAO THÔNG CHÍNH KHU VỰC

ĐƯỜNG D3

20,0

6-6

4,5

4,5

5,5

0,0

5.5

ĐƯỜNG N5

20,0

6-6

4,5

4,5

5,5

0,0

5,5

ĐƯỜNG D6

20,0

6-6

4,5

4,5

5,5

0,0

5,5

ĐƯỜNG D6A

20,0

6-6

4,5

4,5

5,5

0,0

5,5

ĐƯỜNG N1

20,0

6-6

4,5

4,5

5,5

0,0

5,5

ĐƯỜNG N1 NỐI DÀI

20,0

6-6

4,5

4,5

5,5

0,0

5,5

ĐƯỜNG N7

20,0

6-6

4,5

4,5

5,5

0,0

5,5

ĐƯỜNG N9

20,0

6-6

4,5

4,5

5,5

0,0

5,5

ĐƯỜNG KHÓM 5

20,0

6-6

4,5

4,5

5,5

0,0

5,5

ĐƯỜNG KHÓM 6

20,0

6-6

4,5

4,5

5,5

0,0

5,5

ĐƯỜNG N10

20,0

6-6

4,5

4,5

5,5

0,0

5,5

ĐƯỜNG D12

20,0

6-6

4,5

4,5

5,5

0,0

5,5

ĐƯỜNG Ô TRAO - Ô TRÔM

20,0

6-6

4,5

4,5

5,5

0,0

5,5

ĐƯỜNG D15

20,0

6-6

4,5

4,5

5,5

0,0

5,5

GIAO THÔNG KHU VỰC

ĐƯỜNG NHỰA Ô ÉT

16,0

7-7

4,0

4,0

4,0

0,0

4,0

ĐƯỜNG D4

16,0

7-7

4,0

4,0

4,0

0,0

4,0

ĐƯỜNG D5

16,0

7-7

4,0

4,0

4,0

0,0

4,0

ĐƯỜNG D7

16,0

7-7

4,0

4,0

4,0

0,0

4,0

ĐƯỜNG CẦU KHÓM 2

16,0

7-7

4,0

4,0

4,0

0,0

4,0

ĐƯỜNG XÓM VÓ

16,0

7-7

4,0

4,0

4,0

0,0

4,0

ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO

16,0

7-7

4,0

4,0

4,0

0,0

4,0

ĐƯỜNG 30/4

16,0

7-7

4,0

4,0

4,0

0,0

4,0

ĐƯỜNG HAI BÀ TRƯNG

16,0

7-7

4,0

4,0

4,0

0,0

4,0

ĐƯỜNG LÊ VĂN TÁM

16,0

7-7

4,0

4,0

4,0

0,0

4,0

ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU

20,0

6-6

4,5

4,5

5,5

0,0

5,5

ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU NỐI DÀI

20,0

6-6

4,5

4,5

5,5

0,0

5,5

ĐƯỜNG CHÙA CÂY HẸ - THPT TIỂU CẦN

16,0

7-7

4,0

4,0

4,0

0,0

4,0

ĐƯỜNG BÀ LIẾP

16,0

7-7

4,0

4,0

4,0

0,0

4,0

ĐƯỜNG N3

16,0

7-7

4,0

4,0

4,0

0,0

4,0

ĐƯỜNG D13

16,0

7-7

4,0

4,0

4,0

0,0

4,0

ĐƯỜNG D16

16,0

7-7

4,0

4,0

4,0

0,0

4,0

ĐƯỜNG D17

16,0

7-7

4,0

4,0

4,0

0,0

4,0

ĐƯỜNG D18

16,0

7-7

4,0

4,0

4,0

0,0

4,0

ĐƯỜNG D20

16,0

7-7

4,0

4,0

4,0

0,0

4,0

ĐƯỜNG N4

16,0

7-7

4,0

4,0

4,0

0,0

4,0

ĐƯỜNG N6

16,0

7-7

4,0

4,0

4,0

0,0

4,0

ĐƯỜNG XÓM VÓ - AN CƯ - ĐỊNH BÌNH

16,0

7-7

4,0

4,0

4,0

0,0

4,0

ĐƯỜNG N8

16,0

7-7

4,0

4,0

4,0

0,0

4,0

ĐƯỜNG N11

16,0

7-7

4,0

4,0

4,0

0,0

4,0

ĐƯỜNG N12

16,0

7-7

4,0

4,0

4,0

0,0

4,0

ĐƯỜNG N13

16,0

7-7

4,0

4,0

4,0

0,0

4,0

ĐƯỜNG N14

16,0

7-7

4,0

4,0

4,0

0,0

4,0

ĐƯỜNG N16

16,0

7-7

4,0

4,0

4,0

0,0

4,0

ĐƯỜNG N17

16,0

7-7

4,0

4,0

4,0

0,0

4,0

ĐƯỜNG N18

16,0

7-7

4,0

4,0

4,0

0,0

4,0