Document: Điều 1 Quyết định 05/2008/QĐ-UBND bổ sung QĐ 39/2007/QĐ-UBND quy định giá tối thiểu để tính thuế GTGT,thuế TNDN kinh doanh xe 2 bánh GM tỉnh Khánh Hòa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "16/01/2008", "sign_number": "05/2008/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "16/01/2008", "sign_number": "05/2008/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "16/01/2008", "sign_number": "05/2008/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "16/01/2008", "sign_number": "05/2008/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "16/01/2008", "sign_number": "05/2008/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 05/2008/QĐ-UBND bổ sung QĐ 39/2007/QĐ-UBND quy định giá tối thiểu để tính thuế GTGT,thuế TNDN kinh doanh xe 2 bánh GM tỉnh Khánh Hòa có nội dung như sau:

Điều 1. Bổ sung phụ lục Bảng giá tối thiểu các loại xe hai bánh gắn máy nhập khẩu và xe đã qua sử dụng ban hành kèm theo Quyết định số 39/2007/QĐ-UBND ngày 20/8/2007 của UBND tỉnh Khánh Hòa về việc quy định giá tối thiểu để tính lệ phí trước bạ, truy thu thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp đối với hoạt động kinh doanh các loại xe hai bánh gắn máy trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa một số loại xe hai bánh gắn máy như sau:

STT

Tên, nhãn hiệu xe

Xuất xứ

Giá bán (đồng/xe)

1

CUPMOTOR 110

Việt Nam

11.088.000

2

WARAI-RX 110

Việt Nam

7.452.000

3

ASYW 110W

Việt Nam

6.150.000

4

ASYW 110R

Việt Nam

6.850.000

5

ASYW 125

Việt Nam

10.351.000

6

ASYW 110N

Việt Nam

7.150.000

7

LEVONA 110

Việt Nam

6.580.000

8

SIHAMOTO 110

Việt Nam

4.950.000

9

SZNI 110

Việt Nam

4.880.000

10

PISTO PS110

Việt Nam

7.600.000

11

ATTILA ELIZABETH VT5

Việt Nam

30.490.000

12

Xe tay ga PIAGGIO VESPA LXV 125

ITALY

85.000.000

13

Xe tay ga HONDA SH 300i

ITALY

130.000.000

14

KEEWAY SUPERLIGHT 150

Trung Quốc

15.200.000

15

YAMAHA SIRIUS – 5C63

Việt Nam

15.500.000

16

SEEYES SYS 100

Việt Nam

8.350.000

17

ANGEL EZ (VD4- thắng đùm)

Việt Nam

12.000.000

18

ANGEL EZ (VD3- thắng đĩa)

Việt Nam

13.500.000

Content:
Điều 1. Bổ sung phụ lục Bảng giá tối thiểu các loại xe hai bánh gắn máy nhập khẩu và xe đã qua sử dụng ban hành kèm theo Quyết định số 39/2007/QĐ-UBND ngày 20/8/2007 của UBND tỉnh Khánh Hòa về việc quy định giá tối thiểu để tính lệ phí trước bạ, truy thu thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp đối với hoạt động kinh doanh các loại xe hai bánh gắn máy trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa một số loại xe hai bánh gắn máy như sau:

STT

Tên, nhãn hiệu xe

Xuất xứ

Giá bán (đồng/xe)

1

CUPMOTOR 110

Việt Nam

11.088.000

2

WARAI-RX 110

Việt Nam

7.452.000

3

ASYW 110W

Việt Nam

6.150.000

4

ASYW 110R

Việt Nam

6.850.000

5

ASYW 125

Việt Nam

10.351.000

6

ASYW 110N

Việt Nam

7.150.000

7

LEVONA 110

Việt Nam

6.580.000

8

SIHAMOTO 110

Việt Nam

4.950.000

9

SZNI 110

Việt Nam

4.880.000

10

PISTO PS110

Việt Nam

7.600.000

11

ATTILA ELIZABETH VT5

Việt Nam

30.490.000

12

Xe tay ga PIAGGIO VESPA LXV 125

ITALY

85.000.000

13

Xe tay ga HONDA SH 300i

ITALY

130.000.000

14

KEEWAY SUPERLIGHT 150

Trung Quốc

15.200.000

15

YAMAHA SIRIUS – 5C63

Việt Nam

15.500.000

16

SEEYES SYS 100

Việt Nam

8.350.000

17

ANGEL EZ (VD4- thắng đùm)

Việt Nam

12.000.000

18

ANGEL EZ (VD3- thắng đĩa)

Việt Nam

13.500.000