Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 103/QĐ-UBND 2024 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Châu Đức Vũng Tàu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "12/01/2024", "sign_number": "103/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "12/01/2024", "sign_number": "103/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "12/01/2024", "sign_number": "103/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "12/01/2024", "sign_number": "103/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "12/01/2024", "sign_number": "103/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 103/QĐ-UBND 2024 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Châu Đức Vũng Tàu

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Châu Đức với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
4.735,63

4.321,23

2.211,99

1

Đất nông nghiệp

34.705,38

1.006,75

1.915,91

2.733,69

1.593,12

1.612,16

4.346,86

3.485,28

1.876,27

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

2.396,94

23,09

47,57

22,91

415,71

527,18

131,46

39,51

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

852,88

35,69

0,98

153,26

162,03

3,34

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

4.295,65

36,56

8,04

163,62

278,11

280,22

1,88

1.558,94

9,48

1.3

Đất trồng cây lâu năm

27.302,51

942,31

1.852,03

2.538,16

883,95

798,57

4.342,61

1.774,33

1.822,69

1.4

Đất rừng phòng hộ

424,52

1.5

Đất rừng đặc dụng

63,53

1.6

Đất rừng sản xuất

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

182,78

4,79

8,27

4,33

9,60

4,71

2,37

19,11

4,53

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

39,45

4,66

5,75

1,48

1,44

0,05

2

Đất phi nông nghiệp

7.751,23

369,01

146,91

381,20

199,98

193,63

388,59

835,53

335,55

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

39,55

1,10

3,12

34,40

0,93

2.2

Đất an ninh

7,77

2,45

0,10

4,01

0,09

0,12

0,09

0,16

2.3

Đất khu công nghiệp

1.352,65

252,99

2.4

Đất cụm công nghiệp

29,41

29,41

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

126,14

4,89

0,49

4,59

0,77

0,04

0,20

0,49

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

78,95

2,32

0,10

2,38

6,43

4,13

6,53

1,97

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

198,10

39,48

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

24,08

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

4.122,64

175,60

82,30

289,80

110,47

90,95

231,35

433,08

217,67

Trong đó:

-

Đất giao thông

1.789,47

119,76

61,18

135,51

66,20

63,99

159,29

209,40

87,86

-

Đất thủy lợi

1.858,10

12,91

5,03

132,04

25,41

15,29

46,55

209,41

105,19

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

22,25

8,31

0,95

0,67

0,65

0,60

1,01

0,80

1,02

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

15,21

5,09

0,32

5,96

0,16

0,12

0,27

0,21

0,33

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

118,34

17,51

7,95

2,87

5,07

3,54

8,76

5,62

9,71

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

142,65

1,70

0,48

2,45

1,06

1,24

3,62

1,68

1,06

-

Đất công trình năng lượng

10,22

0,70

0,54

5,08

0,31

0,68

0,32

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

0,88

0,49

0,01

0,03

0,04

0,12

0,05

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

6,94

3,29

0,41

2,99

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

3,21

0,34

1,03

-

Đất cơ sở tôn giáo

55,98

1,81

2,20

0,35

6,23

2,18

1,63

1,77

2,80

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

83,94

3,31

3,65

2,16

5,53

2,80

8,15

1,52

5,11

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

2,19

0,38

0,66

-

Đất chợ

13,26

1,26

0,13

1,19

1,72

1,21

1,23

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

10,22

0,56

0,36

0,48

0,18

0,21

0,28

0,30

3,08

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

43,13

1,80

0,06

2,30

1,11

2.13

Đất ở tại nông thôn

1.184,20

54,35

63,55

69,28

46,22

89,13

86,81

100,46

2.14

Đất ở tại đô thị

134,15

134,15

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

11,71

5,67

0,51

0,24

0,32

0,14

0,31

0,42

0,36

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,97

0,54

0,28

0,03

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất tín ngưỡng

0,90

0,09

0,06

0,06

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

386,65

10,45

8,37

16,09

12,40

13,35

28,84

51,81

10,42

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

0,01

0,01

3

Đất chưa sử dụng

2,98

0,27

0,18

0,42

0,17

Tiếp theo)
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Láng Lớn

Nghĩa Thành

Quảng Thành

Sơn Bình

Suối Nghệ

Suối Rao

Xà Bang

Xuân Sơn

(a)

(b)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

TỔNG CỘNG

2.155,21

2.217,24

3.089,26

2.341,12

2.442,35

3.402,92

3.727,91

1.662,10

1

Đất nông nghiệp

1.719,45

1.161,83

2.611,23

1.689,53

1.156,94

2.861,23

3.430,88

1.504,26

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

20,17

329,35

2,02

194,97

90,27

384,39

168,35

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

12,71

252,07

33,39

132,85

66,56

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

7,94

293,96

38,13

327,73

474,49

665,04

6,37

145,14

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1.687,58

531,52

2.559,76

1.060,17

589,93

1.492,32

3.327,14

1.099,45

1.4

Đất rừng phòng hộ

95,54

246,65

82,33

1.5

Đất rừng đặc dụng

63,53

1.6

Đất rừng sản xuất

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

2,56

7,00

7,54

7,58

2,25

56,56

33,84

7,74

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

1,20

3,78

3,54

16,28

1,26

2

Đất phi nông nghiệp

435,70

1.055,41

478,03

651,59

1.285,41

539,81

297,03

157,84

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

2.2

Đất an ninh

0,10

0,10

0,10

0,08

0,13

0,12

0,06

0,07

2.3

Đất khu công nghiệp

724,77

374,90

2.4

Đất cụm công nghiệp

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

0,82

0,18

0,19

0,06

112,65

0,10

0,31

0,37

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

5,04

1,66

8,65

18,85

1,36

10,21

3,90

5,42

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

89,35

0,54

68,73

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

1,74

22,34

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

361,89

195,15

282,78

556,88

554,36

297,35

162,46

80,56

Trong đó:

-

Đất giao thông

64,05

141,66

103,42

58,01

230,52

88,29

143,62

56,70

-

Đất thủy lợi

288,92

25,55

145,42

486,07

158,50

201,57

0,25

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

0,27

0,55

1,08

1,09

3,03

0,43

1,11

0,68

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

0,46

0,13

0,60

0,10

0,72

0,28

0,19

0,27

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

3,44

5,26

6,08

3,11

23,36

2,63

7,32

6,11

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

0,31

3,04

0,60

121,57

0,38

2,72

0,74

-

Đất công trình năng lượng

0,04

0,47

1,66

0,32

0,08

0,01

0,01

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

0,02

0,04

0,03

0,03

0,02

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,25

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,01

0,70

1,13

-

Đất cơ sở tôn giáo

3,38

9,15

2,01

3,23

4,12

1,81

5,38

7,94

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

0,50

10,87

19,17

3,83

7,25

1,87

1,04

7,18

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

0,24

0,40

0,51

-

Đất chợ

0,50

0,57

0,26

0,81

3,81

0,40

0,17

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

1,65

0,65

0,34

0,27

0,11

0,25

1,15

0,35

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,07

37,33

0,46

2.13

Đất ở tại nông thôn

47,40

101,93

75,81

52,17

181,79

49,04

107,91

58,38

2.14

Đất ở tại đô thị

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

1,28

0,44

0,31

0,38

0,29

0,53

0,29

0,22

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,02

0,01

0,09

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất tín ngưỡng

0,26

0,04

0,02

0,02

0,27

0,08

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

17,27

30,41

18,74

22,88

21,68

91,14

20,33

12,47

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

3

Đất chưa sử dụng

0,06

1,88

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT. Ngãi Giao

Bàu Chinh

Bình Ba

Bình Giã

Bình Trung

Cù Bị

Đá Bạc

Kim Long

(a)

(b)

(c)=(1+2+...)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

TỔNG CỘNG

147,41

0,84

1,07

1,52

2,18

1,33

0,29

1,78

0,59

1

Đất nông nghiệp

143,42

0,29

0,84

1,46

1,91

1,29

0,20

1,63

0,39

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

12,93

0,12

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

52,72

0,16

1.3

Đất trồng cây lâu năm

77,76

0,29

0,84

1,46

1,91

1,17

0,20

1,46

0,39

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Đất phi nông nghiệp

3,99

0,55

0,23

0,06

0,28

0,04

0,09

0,16

0,20

Trong đó:

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

0,18

0,09

0,09

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

2,31

0,07

0,23

0,06

0,06

0,16

0,20

Trong đó:

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

0,20

0,07

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

0,06

0,06

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

1,98

0,23

0,16

0,20

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

0,02

-

Đất cơ sở tôn giáo

0,06

0,06

2.3

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,07

2.4

Đất ở tại nông thôn

0,88

0,13

0,04

2.5

Đất ở tai đô thị

0,03

0,03

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,53

0,45

Tiếp theo
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Láng Lớn

Nghĩa Thành

Quảng Thành

Sơn Bình

Suối Nghệ

Suối Rao

Xà Bang

Xuân Sơn

(a)

(b)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

TỔNG CỘNG

3,09

70,07

2,44

0,79

54,16

6,02

1,08

0,15

1

Đất nông nghiệp

2,42

69,31

2,44

0,69

53,88

5,58

1,08

0,02

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

12,50

0,00

0,31

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

39,80

12,60

0,16

1.3

Đất trồng cây lâu năm

2,42

17,01

2,44

0,69

41,28

5,11

1,08

0,02

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Đất phi nông nghiệp

0,67

0,76

0,10

0,28

0,45

0,14

Trong đó:

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

0,67

0,31

0,13

0,42

Trong đó:

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

0,12

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

0,67

0,29

0,13

0,30

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

0,02

-

Đất cơ sở tôn giáo

2.3

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,07

2.4

Đất ở tại nông thôn

0,45

0,02

0,15

0,03

0,07

2.5

Đất ở tại đô thị

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,08

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT. Ngãi Giao

Bàu Chinh

Bình Ba

Bình Giã

Bình Trung

Cù Bị

Đá Bạc

Kim Long

(a)

(b)

(c)=(1+2..)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

280,39

13,24

8,20

4,35

10,38

3,74

1,35

27,05

16,65

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

23,92

0,77

0,09

1,45

0,50

0,60

2,88

0,06

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

86,62

1,61

0,68

0,16

1,89

1,13

6,18

0,23

1.3

Đất trồng cây lâu năm

169,59

10,85

7,42

2,73

7,99

2,00

1,35

17,74

16,36

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

0,26

0,01

0,26

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

14,04

0,29

0,76

1,08

1,35

0,70

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

9,47

0,29

0,76

1,08

1,35

0,70

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

1,31

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

3,26

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0,30

0,07

0,23

Tiếp theo
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Láng Lớn

Nghĩa Thành

Quảng Thành

Sơn Bình

Suối Nghệ

Suối Rao

Xà Bang

Xuân Sơn

(a)

(b)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

6,44

80,53

7,98

2,68

60,58

29,18

6,75

1,30

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

15,04

0,84

0,06

1,10

0,42

0,13

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,41

44,90

1,09

0,85

16,60

10,69

0,22

1.3

Đất trồng cây lâu năm

6,04

20,60

6,06

1,77

42,89

18,08

6,75

0,95

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

1,13

1,59

0,21

2,15

0,37

3,41

1,00

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

1,13

1,59

0,21

0,88

0,37

0,11

1,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

1,31

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

1,26

1,99

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: không có
(Danh mục các công trình, dự án, nhu cầu sử dụng đất trong năm 2024 tại Phụ lục kèm theo Quyết định này và vị trí các dự án, công trình trong kế hoạch sử dụng đất được thể hiện trên Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2024, tỷ lệ 1/25.000 do Ủy ban nhân dân huyện Châu Đức xác lập).

Content:
4.735,63

4.321,23

2.211,99

1

Đất nông nghiệp

34.705,38

1.006,75

1.915,91

2.733,69

1.593,12

1.612,16

4.346,86

3.485,28

1.876,27

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

2.396,94

23,09

47,57

22,91

415,71

527,18

131,46

39,51

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

852,88

35,69

0,98

153,26

162,03

3,34

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

4.295,65

36,56

8,04

163,62

278,11

280,22

1,88

1.558,94

9,48

1.3

Đất trồng cây lâu năm

27.302,51

942,31

1.852,03

2.538,16

883,95

798,57

4.342,61

1.774,33

1.822,69

1.4

Đất rừng phòng hộ

424,52

1.5

Đất rừng đặc dụng

63,53

1.6

Đất rừng sản xuất

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

182,78

4,79

8,27

4,33

9,60

4,71

2,37

19,11

4,53

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

39,45

4,66

5,75

1,48

1,44

0,05

2

Đất phi nông nghiệp

7.751,23

369,01

146,91

381,20

199,98

193,63

388,59

835,53

335,55

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

39,55

1,10

3,12

34,40

0,93

2.2

Đất an ninh

7,77

2,45

0,10

4,01

0,09

0,12

0,09

0,16

2.3

Đất khu công nghiệp

1.352,65

252,99

2.4

Đất cụm công nghiệp

29,41

29,41

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

126,14

4,89

0,49

4,59

0,77

0,04

0,20

0,49

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

78,95

2,32

0,10

2,38

6,43

4,13

6,53

1,97

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

198,10

39,48

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

24,08

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

4.122,64

175,60

82,30

289,80

110,47

90,95

231,35

433,08

217,67

Trong đó:

-

Đất giao thông

1.789,47

119,76

61,18

135,51

66,20

63,99

159,29

209,40

87,86

-

Đất thủy lợi

1.858,10

12,91

5,03

132,04

25,41

15,29

46,55

209,41

105,19

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

22,25

8,31

0,95

0,67

0,65

0,60

1,01

0,80

1,02

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

15,21

5,09

0,32

5,96

0,16

0,12

0,27

0,21

0,33

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

118,34

17,51

7,95

2,87

5,07

3,54

8,76

5,62

9,71

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

142,65

1,70

0,48

2,45

1,06

1,24

3,62

1,68

1,06

-

Đất công trình năng lượng

10,22

0,70

0,54

5,08

0,31

0,68

0,32

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

0,88

0,49

0,01

0,03

0,04

0,12

0,05

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

6,94

3,29

0,41

2,99

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

3,21

0,34

1,03

-

Đất cơ sở tôn giáo

55,98

1,81

2,20

0,35

6,23

2,18

1,63

1,77

2,80

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

83,94

3,31

3,65

2,16

5,53

2,80

8,15

1,52

5,11

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

2,19

0,38

0,66

-

Đất chợ

13,26

1,26

0,13

1,19

1,72

1,21

1,23

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

10,22

0,56

0,36

0,48

0,18

0,21

0,28

0,30

3,08

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

43,13

1,80

0,06

2,30

1,11

2.13

Đất ở tại nông thôn

1.184,20

54,35

63,55

69,28

46,22

89,13

86,81

100,46

2.14

Đất ở tại đô thị

134,15

134,15

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

11,71

5,67

0,51

0,24

0,32

0,14

0,31

0,42

0,36

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,97

0,54

0,28

0,03

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất tín ngưỡng

0,90

0,09

0,06

0,06

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

386,65

10,45

8,37

16,09

12,40

13,35

28,84

51,81

10,42

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

0,01

0,01

3

Đất chưa sử dụng

2,98

0,27

0,18

0,42

0,17

Tiếp theo)
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Láng Lớn

Nghĩa Thành

Quảng Thành

Sơn Bình

Suối Nghệ

Suối Rao

Xà Bang

Xuân Sơn

(a)

(b)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

TỔNG CỘNG

2.155,21

2.217,24

3.089,26

2.341,12

2.442,35

3.402,92

3.727,91

1.662,10

1

Đất nông nghiệp

1.719,45

1.161,83

2.611,23

1.689,53

1.156,94

2.861,23

3.430,88

1.504,26

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

20,17

329,35

2,02

194,97

90,27

384,39

168,35

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

12,71

252,07

33,39

132,85

66,56

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

7,94

293,96

38,13

327,73

474,49

665,04

6,37

145,14

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1.687,58

531,52

2.559,76

1.060,17

589,93

1.492,32

3.327,14

1.099,45

1.4

Đất rừng phòng hộ

95,54

246,65

82,33

1.5

Đất rừng đặc dụng

63,53

1.6

Đất rừng sản xuất

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

2,56

7,00

7,54

7,58

2,25

56,56

33,84

7,74

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

1,20

3,78

3,54

16,28

1,26

2

Đất phi nông nghiệp

435,70

1.055,41

478,03

651,59

1.285,41

539,81

297,03

157,84

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

2.2

Đất an ninh

0,10

0,10

0,10

0,08

0,13

0,12

0,06

0,07

2.3

Đất khu công nghiệp

724,77

374,90

2.4

Đất cụm công nghiệp

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

0,82

0,18

0,19

0,06

112,65

0,10

0,31

0,37

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

5,04

1,66

8,65

18,85

1,36

10,21

3,90

5,42

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

89,35

0,54

68,73

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

1,74

22,34

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

361,89

195,15

282,78

556,88

554,36

297,35

162,46

80,56

Trong đó:

-

Đất giao thông

64,05

141,66

103,42

58,01

230,52

88,29

143,62

56,70

-

Đất thủy lợi

288,92

25,55

145,42

486,07

158,50

201,57

0,25

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

0,27

0,55

1,08

1,09

3,03

0,43

1,11

0,68

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

0,46

0,13

0,60

0,10

0,72

0,28

0,19

0,27

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

3,44

5,26

6,08

3,11

23,36

2,63

7,32

6,11

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

0,31

3,04

0,60

121,57

0,38

2,72

0,74

-

Đất công trình năng lượng

0,04

0,47

1,66

0,32

0,08

0,01

0,01

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

0,02

0,04

0,03

0,03

0,02

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,25

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,01

0,70

1,13

-

Đất cơ sở tôn giáo

3,38

9,15

2,01

3,23

4,12

1,81

5,38

7,94

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

0,50

10,87

19,17

3,83

7,25

1,87

1,04

7,18

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

0,24

0,40

0,51

-

Đất chợ

0,50

0,57

0,26

0,81

3,81

0,40

0,17

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

1,65

0,65

0,34

0,27

0,11

0,25

1,15

0,35

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,07

37,33

0,46

2.13

Đất ở tại nông thôn

47,40

101,93

75,81

52,17

181,79

49,04

107,91

58,38

2.14

Đất ở tại đô thị

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

1,28

0,44

0,31

0,38

0,29

0,53

0,29

0,22

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,02

0,01

0,09

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất tín ngưỡng

0,26

0,04

0,02

0,02

0,27

0,08

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

17,27

30,41

18,74

22,88

21,68

91,14

20,33

12,47

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

3

Đất chưa sử dụng

0,06

1,88

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT. Ngãi Giao

Bàu Chinh

Bình Ba

Bình Giã

Bình Trung

Cù Bị

Đá Bạc

Kim Long

(a)

(b)

(c)=(1+2+...)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

TỔNG CỘNG

147,41

0,84

1,07

1,52

2,18

1,33

0,29

1,78

0,59

1

Đất nông nghiệp

143,42

0,29

0,84

1,46

1,91

1,29

0,20

1,63

0,39

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

12,93

0,12

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

52,72

0,16

1.3

Đất trồng cây lâu năm

77,76

0,29

0,84

1,46

1,91

1,17

0,20

1,46

0,39

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Đất phi nông nghiệp

3,99

0,55

0,23

0,06

0,28

0,04

0,09

0,16

0,20

Trong đó:

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

0,18

0,09

0,09

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

2,31

0,07

0,23

0,06

0,06

0,16

0,20

Trong đó:

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

0,20

0,07

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

0,06

0,06

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

1,98

0,23

0,16

0,20

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

0,02

-

Đất cơ sở tôn giáo

0,06

0,06

2.3

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,07

2.4

Đất ở tại nông thôn

0,88

0,13

0,04

2.5

Đất ở tai đô thị

0,03

0,03

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,53

0,45

Tiếp theo
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Láng Lớn

Nghĩa Thành

Quảng Thành

Sơn Bình

Suối Nghệ

Suối Rao

Xà Bang

Xuân Sơn

(a)

(b)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

TỔNG CỘNG

3,09

70,07

2,44

0,79

54,16

6,02

1,08

0,15

1

Đất nông nghiệp

2,42

69,31

2,44

0,69

53,88

5,58

1,08

0,02

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

12,50

0,00

0,31

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

39,80

12,60

0,16

1.3

Đất trồng cây lâu năm

2,42

17,01

2,44

0,69

41,28

5,11

1,08

0,02

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Đất phi nông nghiệp

0,67

0,76

0,10

0,28

0,45

0,14

Trong đó:

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

0,67

0,31

0,13

0,42

Trong đó:

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

0,12

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

0,67

0,29

0,13

0,30

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

0,02

-

Đất cơ sở tôn giáo

2.3

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,07

2.4

Đất ở tại nông thôn

0,45

0,02

0,15

0,03

0,07

2.5

Đất ở tại đô thị

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,08

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT. Ngãi Giao

Bàu Chinh

Bình Ba

Bình Giã

Bình Trung

Cù Bị

Đá Bạc

Kim Long

(a)

(b)

(c)=(1+2..)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

280,39

13,24

8,20

4,35

10,38

3,74

1,35

27,05

16,65

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

23,92

0,77

0,09

1,45

0,50

0,60

2,88

0,06

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

86,62

1,61

0,68

0,16

1,89

1,13

6,18

0,23

1.3

Đất trồng cây lâu năm

169,59

10,85

7,42

2,73

7,99

2,00

1,35

17,74

16,36

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

0,26

0,01

0,26

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

14,04

0,29

0,76

1,08

1,35

0,70

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

9,47

0,29

0,76

1,08

1,35

0,70

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

1,31

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

3,26

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0,30

0,07

0,23

Tiếp theo
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Láng Lớn

Nghĩa Thành

Quảng Thành

Sơn Bình

Suối Nghệ

Suối Rao

Xà Bang

Xuân Sơn

(a)

(b)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

6,44

80,53

7,98

2,68

60,58

29,18

6,75

1,30

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

15,04

0,84

0,06

1,10

0,42

0,13

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,41

44,90

1,09

0,85

16,60

10,69

0,22

1.3

Đất trồng cây lâu năm

6,04

20,60

6,06

1,77

42,89

18,08

6,75

0,95

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

1,13

1,59

0,21

2,15

0,37

3,41

1,00

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

1,13

1,59

0,21

0,88

0,37

0,11

1,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

1,31

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

1,26

1,99

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: không có
(Danh mục các công trình, dự án, nhu cầu sử dụng đất trong năm 2024 tại Phụ lục kèm theo Quyết định này và vị trí các dự án, công trình trong kế hoạch sử dụng đất được thể hiện trên Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2024, tỷ lệ 1/25.000 do Ủy ban nhân dân huyện Châu Đức xác lập).