Document: Khoản 3 Điều 2 Quyết định 07/QĐ-UBND năm 2014 Quy hoạch kế hoạch sử dụng đất đến 2020 Châu Hưng Bạc Liêu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "17/04/2014", "sign_number": "07/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thanh Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "17/04/2014", "sign_number": "07/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thanh Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "17/04/2014", "sign_number": "07/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thanh Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "17/04/2014", "sign_number": "07/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thanh Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "17/04/2014", "sign_number": "07/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thanh Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 2 Quyết định 07/QĐ-UBND năm 2014 Quy hoạch kế hoạch sử dụng đất đến 2020 Châu Hưng Bạc Liêu

Điều 2. Xét duyệt Kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3.173,73

3.173,73

3.173,73

3.173,73

3.173,73

3.173,73

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

76,27

4,91

2,52

22,38

15,98

30,49

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

67,68

4,64

2,25

21,18

12,02

27,60

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

8,23

0,27

0,23

1,20

3,84

2,69

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,37

0,04

0,13

0,20

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

28,80

28,80

2.1

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất trồng lúa

CLN/LUA

28,80

28,80

Content:
3.173,73

3.173,73

3.173,73

3.173,73

3.173,73

3.173,73

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

76,27

4,91

2,52

22,38

15,98

30,49

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

67,68

4,64

2,25

21,18

12,02

27,60

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

8,23

0,27

0,23

1,20

3,84

2,69

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,37

0,04

0,13

0,20

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

28,80

28,80

2.1

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất trồng lúa

CLN/LUA

28,80

28,80