Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2381/QĐ-UBND 2021 mức thưởng với huấn luyện viên đạt thành tích tại đại hội Bình Phước

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "14/09/2021", "sign_number": "2381/QĐ-UBND", "signer": "Trần Tuệ Hiền", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "14/09/2021", "sign_number": "2381/QĐ-UBND", "signer": "Trần Tuệ Hiền", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "14/09/2021", "sign_number": "2381/QĐ-UBND", "signer": "Trần Tuệ Hiền", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "14/09/2021", "sign_number": "2381/QĐ-UBND", "signer": "Trần Tuệ Hiền", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "14/09/2021", "sign_number": "2381/QĐ-UBND", "signer": "Trần Tuệ Hiền", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2381/QĐ-UBND 2021 mức thưởng với huấn luyện viên đạt thành tích tại đại hội Bình Phước

Điều 1. Quy định mức thưởng đối với huấn luyện viên, vận động viên đạt thành tích tại các đại hội, giải thi đấu thể thao quốc tế, quốc gia và của tỉnh Bình Phước tổ chức, cụ thể:
...
3.500.000

2.500.000

2.500.000

3

Các giải thể thao thuộc hệ thống thi đấu quốc gia (giải cúp, giải miên, giải mở rộng,...)

3.500.000

2.500.000

1.500.000

1.500.000

4

Giải thể thao dành cho người khuyết tật; Hội thi thể thao các dân tộc thiểu số toàn quốc; các Hội thi, giải thể thao quần chúng

3.500.000

2.500.000

1.500.000

1.500.000

5

Hội thi thể thao từng dân tộc thiểu số toàn quốc

2.500.000

1.500.000

1.000.000

1.000.000

6

Giải vô địch trẻ quốc gia:

- Dành cho vận động viên từ 18 tuổi đến dưới 21 tuổi

2.500.000

1.700.000

1.200.000

1.200.000

- Dành cho vận động viên từ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi

2.000.000

1.400.000

1.000.000

1.000.000

- Dành cho vận động viên từ 12 tuổi đến dưới 16 tuổi

1.500.000

1.000.000

800.000

800.000

- Dành cho vận động viên dưới 12 tuổi

1.000.000

700.000

500.000

500.000

7

Xếp hạng toàn Đoàn từng môn tại Đại hội Thể dục thể thao toàn quốc

Hạng nhất 10.000.000

Hạng nhì 7.000.000

Hạng ba 5.000.000

8

Xếp hạng toàn Đoàn tại Đại hội Thể dục thể thao toàn quốc

Hạng nhất 50.000.000

Hạng nhì 30.000.000

Hạng ba 20.000.000

9

Xếp hạng toàn Đoàn tại Hội thi thể thao các dân tộc thiểu số toàn quốc, các Hội thi thể thao quần chúng

Hạng nhất 10.000.000

Hạng nhì 5.000.000

Hạng ba 3.000.000

10

Xếp hạng toàn Đoàn tại các giải thể thao toàn quốc

Hạng nhất 8.000.000

Hạng nhì 6.000.000

Hạng ba 4.000.000

3. Vận động viên đạt thành tích tại các giải thể thao cấp tỉnh được hưởng mức thưởng như sau:
Đơn vị tính: Đồng

Stt

Thành tích

Tên cuộc thi

Huy chương vàng

Huy chương bạc

Huy chương đồng

Phá kỷ lục các cuộc thi
(được thưởng thêm)

1

Các giải vô địch thể thao cấp tỉnh

1.500.000

1.000.000

700.000

700.000

2

Các giải trẻ, giải thể thao dành cho người khuyết tật; hội thi thể thao quần chúng

1.000.000

800.000

500.000

500.000

3

Xếp hạng toàn Đoàn tại các giải thể thao cấp tỉnh

Hạng nhất 2.000.000

Hạng nhì 1.500.000

Hạng ba 1.000.000

4

Xếp hạng toàn Đoàn tại Hội thi thể thao các dân tộc thiểu số cấp tỉnh

Hạng nhất 4.000.000

Hạng nhì 3.000.000

Hạng ba 2.000.000

5

Xếp hạng toàn Đoàn tại Đại hội Thể dục thể thao cấp tỉnh

Hạng nhất 5.000.000

Hạng nhì 4.000.000

Hạng ba 3.000.000

Content:
3.500.000

2.500.000

2.500.000

3

Các giải thể thao thuộc hệ thống thi đấu quốc gia (giải cúp, giải miên, giải mở rộng,...)

3.500.000

2.500.000

1.500.000

1.500.000

4

Giải thể thao dành cho người khuyết tật; Hội thi thể thao các dân tộc thiểu số toàn quốc; các Hội thi, giải thể thao quần chúng

3.500.000

2.500.000

1.500.000

1.500.000

5

Hội thi thể thao từng dân tộc thiểu số toàn quốc

2.500.000

1.500.000

1.000.000

1.000.000

6

Giải vô địch trẻ quốc gia:

- Dành cho vận động viên từ 18 tuổi đến dưới 21 tuổi

2.500.000

1.700.000

1.200.000

1.200.000

- Dành cho vận động viên từ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi

2.000.000

1.400.000

1.000.000

1.000.000

- Dành cho vận động viên từ 12 tuổi đến dưới 16 tuổi

1.500.000

1.000.000

800.000

800.000

- Dành cho vận động viên dưới 12 tuổi

1.000.000

700.000

500.000

500.000

7

Xếp hạng toàn Đoàn từng môn tại Đại hội Thể dục thể thao toàn quốc

Hạng nhất 10.000.000

Hạng nhì 7.000.000

Hạng ba 5.000.000

8

Xếp hạng toàn Đoàn tại Đại hội Thể dục thể thao toàn quốc

Hạng nhất 50.000.000

Hạng nhì 30.000.000

Hạng ba 20.000.000

9

Xếp hạng toàn Đoàn tại Hội thi thể thao các dân tộc thiểu số toàn quốc, các Hội thi thể thao quần chúng

Hạng nhất 10.000.000

Hạng nhì 5.000.000

Hạng ba 3.000.000

10

Xếp hạng toàn Đoàn tại các giải thể thao toàn quốc

Hạng nhất 8.000.000

Hạng nhì 6.000.000

Hạng ba 4.000.000

Vận động viên đạt thành tích tại các giải thể thao cấp tỉnh được hưởng mức thưởng như sau:
Đơn vị tính: Đồng

Stt

Thành tích

Tên cuộc thi

Huy chương vàng

Huy chương bạc

Huy chương đồng

Phá kỷ lục các cuộc thi
(được thưởng thêm)

1

Các giải vô địch thể thao cấp tỉnh

1.500.000

1.000.000

700.000

700.000

2

Các giải trẻ, giải thể thao dành cho người khuyết tật; hội thi thể thao quần chúng

1.000.000

800.000

500.000

500.000

3

Xếp hạng toàn Đoàn tại các giải thể thao cấp tỉnh

Hạng nhất 2.000.000

Hạng nhì 1.500.000

Hạng ba 1.000.000

4

Xếp hạng toàn Đoàn tại Hội thi thể thao các dân tộc thiểu số cấp tỉnh

Hạng nhất 4.000.000

Hạng nhì 3.000.000

Hạng ba 2.000.000

5

Xếp hạng toàn Đoàn tại Đại hội Thể dục thể thao cấp tỉnh

Hạng nhất 5.000.000

Hạng nhì 4.000.000

Hạng ba 3.000.000