Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 416/QĐ-UBND 2022 kế hoạch sử dụng đất thành phố Huế Thừa Thiên Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "10/02/2022", "sign_number": "416/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "10/02/2022", "sign_number": "416/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "10/02/2022", "sign_number": "416/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "10/02/2022", "sign_number": "416/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "10/02/2022", "sign_number": "416/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 416/QĐ-UBND 2022 kế hoạch sử dụng đất thành phố Huế Thừa Thiên Huế

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thành phố Huế với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.257,74

8,47

2.215,17

8,31

-42,58

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.579,18

5,93

1.575,02

5,91

-4,16

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

415,82

1,56

415,82

1,56

0,00

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

5.004,32

18,78

4.930,87

18,51

-73,45

Trong đó: đất có rừng sản xuất
là rừng tự nhiên

RSN

160,03

0,60

160,03

0,60

0,00

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

567,80

2,13

536,58

2,01

-31,22

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

28,98

0,11

34,72

0,13

5,74

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

11.460,60

43,01

12.093,32

45,39

632,72

2.1

Đất quốc phòng

CQP

110,95

0,42

71,16

0,27

-39,79

2.2

Đất an ninh

CAN

20,32

0,08

24,86

0,09

4,54

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

29,59

0,11

31,39

0,12

1,80

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

119,13

0,45

165,91

0,62

46,77

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

150,68

0,57

151,88

0,57

1,20

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

97,38

0,37

107,31

0,40

9,93

2.8

Đất sản xuất làm vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

13,37

0,05

13,37

0,05

0,00

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.394,53

16,49

4.851,77

18,21

457,24

2.9.1

Đất giao thông

DGT

1.636,31

6,14

1.875,59

7,04

239,29

2.9.2

Đất thuỷ lợi

DTL

495,95

1,86

502,58

1,89

6,63

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

53,12

0,20

75,34

0,28

22,22

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

30,74

0,12

40,60

0,15

9,86

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và
đào tạo

DGD

280,08

1,05

333,03

1,25

52,95

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể
thao

DTT

49,86

0,19

47,24

0,18

-2,62

2.9.7

Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ

DKH

22,87

0,09

45,54

0,17

22,67

2.9.8

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã
hội

DXH

9,84

0,04

9,84

0,04

0,00

2.9.9

Đất công trình năng lượng

DNL

109,69

0,41

106,06

0,40

-3,63

2.9.10

Đất công trình bưu chính, viễn
thông

DBV

3,43

0,01

3,39

0,01

-0,04

2.9.11

Đất xây dựng kho dự trữ quốc
gia

DKG

-

-

-

-

-

2.9.12

Đất có di tích lịch sử, văn hóa

DDT

342,68

1,29

449,88

1,69

107,20

2.9.13

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,01

0,00

0,01

0,00

0,00

2.9.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

146,58

0,55

146,22

0,55

-0,36

2.9.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa,
nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1.200,75

4,51

1.202,10

4,51

1,35

2.9.16

Đất chợ

DCH

12,62

0,05

14,35

0,05

1,73

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

7,16

0,03

7,65

0,03

0,49

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

139,35

0,52

194,72

0,73

55,37

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

516,82

1,94

522,12

1,96

5,29

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.117,30

7,95

2.241,02

8,41

123,72

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

35,14

0,13

43,29

0,16

8,15

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

22,97

0,09

22,69

0,09

-0,28

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

185,86

0,70

183,45

0,69

-2,41

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.493,74

5,61

1.467,11

5,51

-26,63

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.006,13

7,53

1.993,45

7,48

-12,68

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,18

0,00

0,18

0,00

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

420,18

1,58

327,77

1,23

-92,42

II

Khu chức năng (*)

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

-

-

-

-

-

2

Đất khu kinh tế

KKT

-

-

-

-

-

3

Đất đô thị

DDT

2.117,30

7,95

2.241,02

8,41

123,72

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu
vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

6.152,49

23,09

5.768,52

21,65

-383,97

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng
phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

6.999,32

26,27

6.921,71

25,98

-77,61

6

Khu du lịch

KDL

342,68

1,29

563,78

2,12

221,10

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa
dạng sinh học

KBT

187,10

0,70

187,10

0,70

0,00

8

Khu phát triển công nghiệp
(khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

29,59

0,01

31,39

0,12

1,80

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô
thị mới)

DTC

14.977,37

56,21

14.977,37

56,21

0,00

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

131,75

0,49

180,26

0,68

48,51

11

Khu đô thị- thương mại - dịch
vụ

KDV

2.236,43

8,39

2.397,41

9,00

160,98

12

Khu dân cư nông thôn

KDV

7.452,99

27,97

7.483,31

28,08

30,32

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi
nông nghiệp nông thôn

KON

536,40

2,01

541,82

2,03

5,42

Ghi chú: (*) Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

546,04

1.1

Đất trồng lúa

LUA

341,40

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

341,40

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

53,24

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

42,58

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

4,16

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

73,45

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

31,22

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

256,59

2.1

Đất quốc phòng

CQP

42,49

2.2

Đất an ninh

CAN

0,01

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,70

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

20,01

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất làm vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

79,42

2.9.1

Đất giao thông

DGT

13,21

2.9.2

Đất thuỷ lợi

DTL

8,38

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,21

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,12

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

2,10

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

2,62

2.9.7

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

2.9.8

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

2.9.9

Đất công trình năng lượng

DNL

4,60

2.9.10

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,04

2.9.11

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

2.9.12

Đất có di tích lịch sử, văn hóa

DDT

0,15

2.9.13

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.9.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,36

2.9.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

47,60

2.9.16

Đất chợ

DCH

0,04

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,05

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,72

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,57

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

64,71

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

3,40

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,33

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2,41

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

26,63

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

14,14

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Content:
2.257,74

8,47

2.215,17

8,31

-42,58

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.579,18

5,93

1.575,02

5,91

-4,16

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

415,82

1,56

415,82

1,56

0,00

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

5.004,32

18,78

4.930,87

18,51

-73,45

Trong đó: đất có rừng sản xuất
là rừng tự nhiên

RSN

160,03

0,60

160,03

0,60

0,00

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

567,80

2,13

536,58

2,01

-31,22

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

28,98

0,11

34,72

0,13

5,74

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

11.460,60

43,01

12.093,32

45,39

632,72

2.1

Đất quốc phòng

CQP

110,95

0,42

71,16

0,27

-39,79

2.2

Đất an ninh

CAN

20,32

0,08

24,86

0,09

4,54

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

29,59

0,11

31,39

0,12

1,80

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

119,13

0,45

165,91

0,62

46,77

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

150,68

0,57

151,88

0,57

1,20

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

97,38

0,37

107,31

0,40

9,93

2.8

Đất sản xuất làm vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

13,37

0,05

13,37

0,05

0,00

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.394,53

16,49

4.851,77

18,21

457,24

2.9.1

Đất giao thông

DGT

1.636,31

6,14

1.875,59

7,04

239,29

2.9.2

Đất thuỷ lợi

DTL

495,95

1,86

502,58

1,89

6,63

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

53,12

0,20

75,34

0,28

22,22

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

30,74

0,12

40,60

0,15

9,86

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và
đào tạo

DGD

280,08

1,05

333,03

1,25

52,95

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể
thao

DTT

49,86

0,19

47,24

0,18

-2,62

2.9.7

Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ

DKH

22,87

0,09

45,54

0,17

22,67

2.9.8

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã
hội

DXH

9,84

0,04

9,84

0,04

0,00

2.9.9

Đất công trình năng lượng

DNL

109,69

0,41

106,06

0,40

-3,63

2.9.10

Đất công trình bưu chính, viễn
thông

DBV

3,43

0,01

3,39

0,01

-0,04

2.9.11

Đất xây dựng kho dự trữ quốc
gia

DKG

-

-

-

-

-

2.9.12

Đất có di tích lịch sử, văn hóa

DDT

342,68

1,29

449,88

1,69

107,20

2.9.13

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,01

0,00

0,01

0,00

0,00

2.9.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

146,58

0,55

146,22

0,55

-0,36

2.9.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa,
nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1.200,75

4,51

1.202,10

4,51

1,35

2.9.16

Đất chợ

DCH

12,62

0,05

14,35

0,05

1,73

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

7,16

0,03

7,65

0,03

0,49

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

139,35

0,52

194,72

0,73

55,37

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

516,82

1,94

522,12

1,96

5,29

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.117,30

7,95

2.241,02

8,41

123,72

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

35,14

0,13

43,29

0,16

8,15

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

22,97

0,09

22,69

0,09

-0,28

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

185,86

0,70

183,45

0,69

-2,41

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.493,74

5,61

1.467,11

5,51

-26,63

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.006,13

7,53

1.993,45

7,48

-12,68

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,18

0,00

0,18

0,00

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

420,18

1,58

327,77

1,23

-92,42

II

Khu chức năng (*)

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

-

-

-

-

-

2

Đất khu kinh tế

KKT

-

-

-

-

-

3

Đất đô thị

DDT

2.117,30

7,95

2.241,02

8,41

123,72

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu
vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

6.152,49

23,09

5.768,52

21,65

-383,97

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng
phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

6.999,32

26,27

6.921,71

25,98

-77,61

6

Khu du lịch

KDL

342,68

1,29

563,78

2,12

221,10

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa
dạng sinh học

KBT

187,10

0,70

187,10

0,70

0,00

8

Khu phát triển công nghiệp
(khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

29,59

0,01

31,39

0,12

1,80

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô
thị mới)

DTC

14.977,37

56,21

14.977,37

56,21

0,00

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

131,75

0,49

180,26

0,68

48,51

11

Khu đô thị- thương mại - dịch
vụ

KDV

2.236,43

8,39

2.397,41

9,00

160,98

12

Khu dân cư nông thôn

KDV

7.452,99

27,97

7.483,31

28,08

30,32

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi
nông nghiệp nông thôn

KON

536,40

2,01

541,82

2,03

5,42

Ghi chú: (*) Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
Kế hoạch thu hồi các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

546,04

1.1

Đất trồng lúa

LUA

341,40

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

341,40

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

53,24

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

42,58

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

4,16

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

73,45

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

31,22

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

256,59

2.1

Đất quốc phòng

CQP

42,49

2.2

Đất an ninh

CAN

0,01

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,70

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

20,01

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất làm vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

79,42

2.9.1

Đất giao thông

DGT

13,21

2.9.2

Đất thuỷ lợi

DTL

8,38

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,21

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,12

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

2,10

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

2,62

2.9.7

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

2.9.8

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

2.9.9

Đất công trình năng lượng

DNL

4,60

2.9.10

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,04

2.9.11

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

2.9.12

Đất có di tích lịch sử, văn hóa

DDT

0,15

2.9.13

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.9.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,36

2.9.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

47,60

2.9.16

Đất chợ

DCH

0,04

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,05

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,72

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,57

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

64,71

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

3,40

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,33

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2,41

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

26,63

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

14,14

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK