Document: Điều 1 Quyết định 06/2014/QĐ-UBND đơn giá bồi thường đối với cây trồng Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "01/04/2014", "sign_number": "06/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Ẩn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "01/04/2014", "sign_number": "06/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Ẩn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "01/04/2014", "sign_number": "06/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Ẩn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "01/04/2014", "sign_number": "06/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Ẩn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "01/04/2014", "sign_number": "06/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Ẩn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 06/2014/QĐ-UBND đơn giá bồi thường đối với cây trồng Phú Yên có nội dung như sau:

Điều 1. Bổ sung Quyết định số 16/2013/QĐ-UBND ngày 20/6/2013 của UBND Tỉnh về ban hành Bảng đơn giá bồi thường đối với cây trồng trên địa bàn tỉnh, cụ thể như sau:
- Bổ sung đơn giá bồi thường các loại cây trồng hàng năm tại Điều 1 Quy định đơn giá bồi thường đối với cây trồng trên địa bàn tỉnh Phú Yên ban hành kèm theo Quyết định số 16/2013/QĐ-UBND ngày 20/6/2013 của UBND Tỉnh.

STT

Danh mục cây trồng

Đơn vị tính

Giống thực sinh
(hữu tính)

1

Cây sâm nam

Đồng/m2

10.000

- Bổ sung đơn giá bồi thường đối với cây lâu năm, cây lấy gỗ tại Điều 2 Quy định đơn giá bồi thường đối với cây trồng trên địa bàn tỉnh Phú Yên ban hành kèm theo Quyết định số 16/2013/QĐ-UBND ngày 20/6/2013 của UBND Tỉnh.

STT

Danh mục cây trồng

Đơn vị tính

Giống thực sinh
(hữu tính)

1

Cây mãng cầu ta

- Năm thứ 1

Đồng/cây

10.000

- Năm 2 đến năm thứ 4

Đồng/cây

35.000

- Cây thời kỳ thu hoạch:
+ Loại A
+ Loại B
+ Loại C

Đồng/cây
Đồng/cây
Đồng/cây

170.000
120.000
70.000

2

Cây mãng cầu tây

- Năm thứ 1

Đồng/cây

12.000

- Năm 2 đến năm thứ 4

Đồng/cây

40.000

- Cây thời kỳ thu hoạch:
+ Loại A
+ Loại B
+ Loại C

Đồng/cây
Đồng/cây
Đồng/cây

230.000
170.000
100.000

3

Cây Huyết giác (sắc màu)

- Năm thứ 1

Đồng/cây

5.000

- Năm thứ 2

Đồng/cây

20.000

- Cây thời kỳ thu hoạch:
+ Loại A
+ Loại B
+ Loại C

Đồng/cây
Đồng/cây
Đồng/cây

70.000
50.000
30.000

4

Cây trứng cá

- Năm thứ 1

Đồng/cây

10.000

- Năm thứ 2 đến năm thứ 4

Đồng/cây

70.000

- Trên năm thứ 4

Đồng/cây

110.000

- Bổ sung đơn giá bồi thường đối với cây cảnh và cây xanh tại Điều 3 Quy định đơn giá bồi thường đối với cây trồng trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 16/2013/QĐ-UBND ngày 20/6/2013 của UBND Tỉnh.

STT

Danh mục cây trồng

Đơn vị tính

Giống thực sinh
(hữu tính)

1

Cây Sứ trồng ngoài đất

- Cây mới trồng

Đồng/cây

10.000

- Cây cao h<1,5m, đk gốc <5cm

Đồng/cây

64.000

- Cây cao h≥1,5m, đk gốc ≥5cm

Đồng/cây

80.000

- Cây cao h≥3m, đk gốc ≥10cm

Đồng/cây

220.000

- Cây cao h≥5m, đk gốc ≥15cm

400.000

2

Cây Phát tài

- Cây mới trồng

Đồng/cây

10.000

- Cây có đk gốc <5cm

Đồng/cây

50.000

- Cây có đk gốc ≥5cm

Đồng/cây

80.000

Content:
Điều 1. Bổ sung Quyết định số 16/2013/QĐ-UBND ngày 20/6/2013 của UBND Tỉnh về ban hành Bảng đơn giá bồi thường đối với cây trồng trên địa bàn tỉnh, cụ thể như sau:
- Bổ sung đơn giá bồi thường các loại cây trồng hàng năm tại Điều 1 Quy định đơn giá bồi thường đối với cây trồng trên địa bàn tỉnh Phú Yên ban hành kèm theo Quyết định số 16/2013/QĐ-UBND ngày 20/6/2013 của UBND Tỉnh.

STT

Danh mục cây trồng

Đơn vị tính

Giống thực sinh
(hữu tính)

1

Cây sâm nam

Đồng/m2

10.000

- Bổ sung đơn giá bồi thường đối với cây lâu năm, cây lấy gỗ tại Điều 2 Quy định đơn giá bồi thường đối với cây trồng trên địa bàn tỉnh Phú Yên ban hành kèm theo Quyết định số 16/2013/QĐ-UBND ngày 20/6/2013 của UBND Tỉnh.

STT

Danh mục cây trồng

Đơn vị tính

Giống thực sinh
(hữu tính)

1

Cây mãng cầu ta

- Năm thứ 1

Đồng/cây

10.000

- Năm 2 đến năm thứ 4

Đồng/cây

35.000

- Cây thời kỳ thu hoạch:
+ Loại A
+ Loại B
+ Loại C

Đồng/cây
Đồng/cây
Đồng/cây

170.000
120.000
70.000

2

Cây mãng cầu tây

- Năm thứ 1

Đồng/cây

12.000

- Năm 2 đến năm thứ 4

Đồng/cây

40.000

- Cây thời kỳ thu hoạch:
+ Loại A
+ Loại B
+ Loại C

Đồng/cây
Đồng/cây
Đồng/cây

230.000
170.000
100.000

3

Cây Huyết giác (sắc màu)

- Năm thứ 1

Đồng/cây

5.000

- Năm thứ 2

Đồng/cây

20.000

- Cây thời kỳ thu hoạch:
+ Loại A
+ Loại B
+ Loại C

Đồng/cây
Đồng/cây
Đồng/cây

70.000
50.000
30.000

4

Cây trứng cá

- Năm thứ 1

Đồng/cây

10.000

- Năm thứ 2 đến năm thứ 4

Đồng/cây

70.000

- Trên năm thứ 4

Đồng/cây

110.000

- Bổ sung đơn giá bồi thường đối với cây cảnh và cây xanh tại Điều 3 Quy định đơn giá bồi thường đối với cây trồng trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 16/2013/QĐ-UBND ngày 20/6/2013 của UBND Tỉnh.

STT

Danh mục cây trồng

Đơn vị tính

Giống thực sinh
(hữu tính)

1

Cây Sứ trồng ngoài đất

- Cây mới trồng

Đồng/cây

10.000

- Cây cao h<1,5m, đk gốc <5cm

Đồng/cây

64.000

- Cây cao h≥1,5m, đk gốc ≥5cm

Đồng/cây

80.000

- Cây cao h≥3m, đk gốc ≥10cm

Đồng/cây

220.000

- Cây cao h≥5m, đk gốc ≥15cm

400.000

2

Cây Phát tài

- Cây mới trồng

Đồng/cây

10.000

- Cây có đk gốc <5cm

Đồng/cây

50.000

- Cây có đk gốc ≥5cm

Đồng/cây

80.000