Document: Điều 2 Quyết định 02/2017/QĐ-UBND Kiểm tra cơ sở kinh doanh vật tư nông nghiệp Cần Thơ 2017

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "23/03/2017", "sign_number": "02/2017/QĐ-UBND", "signer": "Võ Thành Thống", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "23/03/2017", "sign_number": "02/2017/QĐ-UBND", "signer": "Võ Thành Thống", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "23/03/2017", "sign_number": "02/2017/QĐ-UBND", "signer": "Võ Thành Thống", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "23/03/2017", "sign_number": "02/2017/QĐ-UBND", "signer": "Võ Thành Thống", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "23/03/2017", "sign_number": "02/2017/QĐ-UBND", "signer": "Võ Thành Thống", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 02/2017/QĐ-UBND Kiểm tra cơ sở kinh doanh vật tư nông nghiệp Cần Thơ 2017 có nội dung như sau:

Điều 2. Cơ quan kiểm tra
1. Cơ quan thực hiện công tác kiểm tra cơ sở sản xuất, kinh doanh vật tư nông nghiệp, nước sinh hoạt nông thôn là cơ quan chuyên môn thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, gồm các đơn vị sau:

STT

Cơ quan kiểm tra

Kiểm tra đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh vật tư nông nghiệp, nước sinh hoạt nông thôn

a

Chi cục Thủy sản

Cơ sở sản xuất thức ăn thủy sản

Cơ sở sản xuất, kinh doanh giống thủy sản

b

Chi cục Chăn nuôi và Thú y

Cơ sở sản xuất, kinh doanh sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường dùng trong nuôi trồng thủy sản

Cơ sở kinh doanh thức ăn thủy sản

Cơ sở sản xuất, kinh doanh thức ăn chăn nuôi

Cơ sở kinh doanh thuốc thú y, hóa chất, chế phẩm sinh học, vi sinh vật dùng trong thú y, thú y thủy sản

c

Chi cục Kiểm lâm

Cơ sở sản xuất, kinh doanh giống cây trồng lâm nghiệp

d

Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

Cơ sở sản xuất, kinh doanh giống cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm

Cơ sở kinh doanh phân bón hữu cơ và phân bón khác

Cơ sở buôn bán thuốc bảo vệ thực vật

Cơ sở sản xuất, kinh doanh hạt giống cây trồng nông nghiệp

đ

Chi cục Thủy lợi

Thực hiện kiểm tra nội kiểm cơ sở sản xuất, kinh doanh nước sinh hoạt nông thôn

2. Cơ quan thực hiện công tác kiểm tra, chứng nhận điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản là cơ quan chuyên môn thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, gồm các đơn vị sau:

STT

Cơ quan kiểm tra, chứng nhận điều kiện an toàn thực phẩm

Kiểm tra, chứng nhận điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản

a

Chi cục Thủy sản

Cơ sở nuôi trồng thủy sản

Tàu cá

b

Chi cục Chăn nuôi và Thú y

Trang trại chăn nuôi gia cầm, lợn và bò sữa

Cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm

Cơ sở giết mổ, sơ chế độc lập không có hoạt động chế biến như giò, chả, thịt hộp, hàng khô, hun khói, ướp muối

Cơ sở kinh doanh thực phẩm có nguồn gốc động vật

c

Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

Cơ sở sơ chế rau, quả và hoạt động sơ chế được thực hiện tại cơ sở trồng trọt

Cơ sở sản xuất ban đầu sản phẩm có nguồn gốc thực vật

d

Chi cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản

Chợ cá

Cơ sở thu mua thủy sản

Cơ sở sơ chế, chế biến thủy sản đăng ký doanh nghiệp, hộ kinh doanh và cơ sở quy mô nhỏ lẻ

Cơ sở sản xuất nước mắm, sản phẩm dạng mắm đăng ký doanh nghiệp, hộ kinh doanh và cơ sở quy mô nhỏ lẻ

Cơ sở sản xuất thủy sản khô đăng ký doanh nghiệp, hộ kinh doanh và cơ sở quy mô nhỏ lẻ

Cơ sở sản xuất đồ hộp thủy sản

Cơ sở sản xuất rau, quả

Cơ sở sơ chế rau, quả độc lập không gắn liền với cơ sở trồng trọt

Cơ sở chế biến rau, quả

Cơ sở chế biến chè

Cơ sở chế biến điều

Cơ sở chế biến cà phê nhân, cà phê rang, cà phê rang xay, cà phê bột và cà phê hòa tan

Cơ sở sản xuất nước đá phục vụ sản xuất và bảo quản nông thủy sản thực phẩm

Cơ sở sản xuất ban đầu sản phẩm có nguồn gốc động vật và thủy sản

Cơ sở thu gom, sơ chế, giết mổ và hoạt động chế biến nông lâm thủy sản

Cơ sở kinh doanh nông lâm thủy sản

Kho lạnh bảo quản sản phẩm nông lâm thủy sản

Cơ sở sản xuất, kinh doanh dụng cụ, vật liệu bao gói chứa đựng sản phẩm thực phẩm nông lâm thủy sản và gắn liền cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông lâm thủy sản

Content:
Điều 2. Cơ quan kiểm tra
1. Cơ quan thực hiện công tác kiểm tra cơ sở sản xuất, kinh doanh vật tư nông nghiệp, nước sinh hoạt nông thôn là cơ quan chuyên môn thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, gồm các đơn vị sau:

STT

Cơ quan kiểm tra

Kiểm tra đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh vật tư nông nghiệp, nước sinh hoạt nông thôn

a

Chi cục Thủy sản

Cơ sở sản xuất thức ăn thủy sản

Cơ sở sản xuất, kinh doanh giống thủy sản

b

Chi cục Chăn nuôi và Thú y

Cơ sở sản xuất, kinh doanh sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường dùng trong nuôi trồng thủy sản

Cơ sở kinh doanh thức ăn thủy sản

Cơ sở sản xuất, kinh doanh thức ăn chăn nuôi

Cơ sở kinh doanh thuốc thú y, hóa chất, chế phẩm sinh học, vi sinh vật dùng trong thú y, thú y thủy sản

c

Chi cục Kiểm lâm

Cơ sở sản xuất, kinh doanh giống cây trồng lâm nghiệp

d

Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

Cơ sở sản xuất, kinh doanh giống cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm

Cơ sở kinh doanh phân bón hữu cơ và phân bón khác

Cơ sở buôn bán thuốc bảo vệ thực vật

Cơ sở sản xuất, kinh doanh hạt giống cây trồng nông nghiệp

đ

Chi cục Thủy lợi

Thực hiện kiểm tra nội kiểm cơ sở sản xuất, kinh doanh nước sinh hoạt nông thôn

2. Cơ quan thực hiện công tác kiểm tra, chứng nhận điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản là cơ quan chuyên môn thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, gồm các đơn vị sau:

STT

Cơ quan kiểm tra, chứng nhận điều kiện an toàn thực phẩm

Kiểm tra, chứng nhận điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản

a

Chi cục Thủy sản

Cơ sở nuôi trồng thủy sản

Tàu cá

b

Chi cục Chăn nuôi và Thú y

Trang trại chăn nuôi gia cầm, lợn và bò sữa

Cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm

Cơ sở giết mổ, sơ chế độc lập không có hoạt động chế biến như giò, chả, thịt hộp, hàng khô, hun khói, ướp muối

Cơ sở kinh doanh thực phẩm có nguồn gốc động vật

c

Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

Cơ sở sơ chế rau, quả và hoạt động sơ chế được thực hiện tại cơ sở trồng trọt

Cơ sở sản xuất ban đầu sản phẩm có nguồn gốc thực vật

d

Chi cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản

Chợ cá

Cơ sở thu mua thủy sản

Cơ sở sơ chế, chế biến thủy sản đăng ký doanh nghiệp, hộ kinh doanh và cơ sở quy mô nhỏ lẻ

Cơ sở sản xuất nước mắm, sản phẩm dạng mắm đăng ký doanh nghiệp, hộ kinh doanh và cơ sở quy mô nhỏ lẻ

Cơ sở sản xuất thủy sản khô đăng ký doanh nghiệp, hộ kinh doanh và cơ sở quy mô nhỏ lẻ

Cơ sở sản xuất đồ hộp thủy sản

Cơ sở sản xuất rau, quả

Cơ sở sơ chế rau, quả độc lập không gắn liền với cơ sở trồng trọt

Cơ sở chế biến rau, quả

Cơ sở chế biến chè

Cơ sở chế biến điều

Cơ sở chế biến cà phê nhân, cà phê rang, cà phê rang xay, cà phê bột và cà phê hòa tan

Cơ sở sản xuất nước đá phục vụ sản xuất và bảo quản nông thủy sản thực phẩm

Cơ sở sản xuất ban đầu sản phẩm có nguồn gốc động vật và thủy sản

Cơ sở thu gom, sơ chế, giết mổ và hoạt động chế biến nông lâm thủy sản

Cơ sở kinh doanh nông lâm thủy sản

Kho lạnh bảo quản sản phẩm nông lâm thủy sản

Cơ sở sản xuất, kinh doanh dụng cụ, vật liệu bao gói chứa đựng sản phẩm thực phẩm nông lâm thủy sản và gắn liền cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông lâm thủy sản