Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 5945/QĐ-UBND duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 khu công nghiệp Đông Nam Củ Chi

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "29/12/2009", "sign_number": "5945/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "29/12/2009", "sign_number": "5945/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "29/12/2009", "sign_number": "5945/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "29/12/2009", "sign_number": "5945/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "29/12/2009", "sign_number": "5945/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 5945/QĐ-UBND duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 khu công nghiệp Đông Nam Củ Chi

Điều 1. Duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 khu công nghiệp Đông Nam Củ Chi và khu dân cư phục vụ công nghiệp tại xã Bình Mỹ và Hòa Phú, huyện Củ Chi, thành phố Hồ Chí Minh với các nội dung chính như sau: (đính kèm hồ sơ lập nhiệm vụ quy hoạch chi tiết).
...
4. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc chủ yếu:
4.1. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu:

STT

LOẠI ĐẤT

DIỆN TÍCH (ha)

TỶ LỆ
(%)

GHI CHÚ

A

ĐẤT DÂN DỤNG

55,77

100,00

1

Đất nhóm nhà ở

29,5

52,89

11.000 - 13.000 người

Nhóm nhà ở tái định cư (nhà liên kế vườn, chung cư)

3,52

6,31

800 - 1.000 người

Nhóm nhà ở cho công nhân và chuyên gia (chung cư)

7,00

12,55

Content:
Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc chủ yếu:
4.1. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu:

STT

LOẠI ĐẤT

DIỆN TÍCH (ha)

TỶ LỆ
(%)

GHI CHÚ

A

ĐẤT DÂN DỤNG

55,77

100,00

1

Đất nhóm nhà ở

29,5

52,89

11.000 - 13.000 người

Nhóm nhà ở tái định cư (nhà liên kế vườn, chung cư)

3,52

6,31

800 - 1.000 người

Nhóm nhà ở cho công nhân và chuyên gia (chung cư)

7,00

12,55