Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 53/QĐ-UBCK năm 2013 sửa đổi Quyết định 306/QĐ-UBCK

Type: {"issuing_agency": "Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước", "promulgation_date": "30/01/2013", "sign_number": "53/QĐ-UBCK", "signer": "Vũ Bằng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước", "promulgation_date": "30/01/2013", "sign_number": "53/QĐ-UBCK", "signer": "Vũ Bằng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước", "promulgation_date": "30/01/2013", "sign_number": "53/QĐ-UBCK", "signer": "Vũ Bằng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước", "promulgation_date": "30/01/2013", "sign_number": "53/QĐ-UBCK", "signer": "Vũ Bằng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước", "promulgation_date": "30/01/2013", "sign_number": "53/QĐ-UBCK", "signer": "Vũ Bằng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 53/QĐ-UBCK năm 2013 sửa đổi Quyết định 306/QĐ-UBCK

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của "Hướng dẫn thực hiện thu, nộp phí hoạt động chứng khoán áp dụng tại các Sở giao dịch chứng khoán, Trung tâm Lưu ký chứng khoán Việt Nam" ban hành kèm theo Quyết định 306/QĐ-UBCK ngày 18/5/2010 của Chủ tịch Ủy ban Chứng khoán Nhà nước, như sau:
...
4. Sửa đổi mức thu phí lưu ký chứng khoán tại Mục 10.1 trong Bảng biểu Mục 3- Mức thu và thời gian thu từ "0,5 đồng/cổ phiếu, chứng chỉ quỹ/ tháng" thành "0,4 đồng/cổ phiếu, chứng chỉ quỹ/ tháng" và các nội dung liên quan đến sự thay đổi mức phí này nêu tại Điểm 4.2.2 a), Mục 4-Cách tính.

Content:
Sửa đổi mức thu phí lưu ký chứng khoán tại Mục 10.1 trong Bảng biểu Mục 3- Mức thu và thời gian thu từ "0,5 đồng/cổ phiếu, chứng chỉ quỹ/ tháng" thành "0,4 đồng/cổ phiếu, chứng chỉ quỹ/ tháng" và các nội dung liên quan đến sự thay đổi mức phí này nêu tại Điểm 4.2.2 a), Mục 4-Cách tính.