Document: Điều 1 Quyết định 4665/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Trảng Bom tỉnh Đồng Nai 2017 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "30/12/2016", "sign_number": "4665/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "30/12/2016", "sign_number": "4665/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "30/12/2016", "sign_number": "4665/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "30/12/2016", "sign_number": "4665/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "30/12/2016", "sign_number": "4665/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 4665/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Trảng Bom tỉnh Đồng Nai 2017 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Trảng Bom với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Số lượng dự án, công trình thực hiện trong năm 2017

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng số dự án

Tổng diện tích

1

Đất quốc phòng

2

1,66

2

Đất an ninh

2

0,60

3

Đất khu công nghiệp

6

544,03

4

Đất cụm công nghiệp

4

85,55

5

Đất thương mại, dịch vụ

4

20,86

6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

12

9,44

7

Đất phát triển hạ tầng

69

102,89

- Đất cơ sở văn hoá

6

4,18

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

16

18,35

- Đất cơ sở y tế

1

0,30

- Đất giao thông

32

62,27

- Đất thủy lợi

2

10,34

- Đất cơ sở khoa học và công nghệ

4

0,01

- Đất công trình năng lượng

5

6,23

- Đất chợ

3

1,21

8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

1

3,70

9

Đất ở tại nông thôn

5

271,90

10

Đất ở tại đô thị

4

26,75

11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

11

1,67

12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

2

0,18

13

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

2

52,37

14

Đất bãi thải, xử lý rác thải

1

1,03

15

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

1

5,00

16

Đất sinh hoạt cộng đồng

17

0,95

Tổng

143

1.128,59

(Chi tiết các dự án, công trình được thể hiện trong Phụ lục; vị trí cụ thể các công trình được thể hiện trên bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Trảng Bom được UBND huyện ký xác nhận ngày 28 tháng 12 năm 2016)
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017 của hộ gia đình, cá nhân
Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017 của hộ gia đình, cá nhân là 184,08 ha, cụ thể:
- Chuyển mục đích từ đất nông nghiệp sang đất ở của hộ gia đình cá nhân là 36,88 ha trong đó, chuyển mục đích từ đất trồng lúa là 6,55 ha;
- Chuyển mục đích sang đất nông nghiệp khác trong vùng phát triển chăn nuôi của hộ gia đình cá nhân là 60 ha, trong đó, chuyển mục đích từ đất trồng lúa là 11 ha;
- Chuyển mục đích từ lúa 1 vụ sang đất trồng cây lâu năm là 9,20 ha;
- Chuyển mục đích từ đất rừng sản xuất sang đất trồng cây lâu năm là 23 ha;
- Chuyển mục đích từ đất nông nghiệp sang đất sản xuất kinh doanh là 7 ha, trong đó, chuyển mục đích từ đất trồng lúa là 0,60 ha;
- Chuyển mục đích từ các loại đất nông nghiệp khác sang đất nuôi trồng thủy sản là 5 ha;
- Chuyển mục đích sang đất trồng cây lâu năm trong trường hợp không phải xin phép là 43 ha.
3. Số lượng dự án cần thu hồi đất năm 2017

TT

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Trảng Bom với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Số lượng dự án, công trình thực hiện trong năm 2017

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng số dự án

Tổng diện tích

1

Đất quốc phòng

2

1,66

2

Đất an ninh

2

0,60

3

Đất khu công nghiệp

6

544,03

4

Đất cụm công nghiệp

4

85,55

5

Đất thương mại, dịch vụ

4

20,86

6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

12

9,44

7

Đất phát triển hạ tầng

69

102,89

- Đất cơ sở văn hoá

6

4,18

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

16

18,35

- Đất cơ sở y tế

1

0,30

- Đất giao thông

32

62,27

- Đất thủy lợi

2

10,34

- Đất cơ sở khoa học và công nghệ

4

0,01

- Đất công trình năng lượng

5

6,23

- Đất chợ

3

1,21

8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

1

3,70

9

Đất ở tại nông thôn

5

271,90

10

Đất ở tại đô thị

4

26,75

11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

11

1,67

12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

2

0,18

13

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

2

52,37

14

Đất bãi thải, xử lý rác thải

1

1,03

15

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

1

5,00

16

Đất sinh hoạt cộng đồng

17

0,95

Tổng

143

1.128,59

(Chi tiết các dự án, công trình được thể hiện trong Phụ lục; vị trí cụ thể các công trình được thể hiện trên bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Trảng Bom được UBND huyện ký xác nhận ngày 28 tháng 12 năm 2016)
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017 của hộ gia đình, cá nhân
Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017 của hộ gia đình, cá nhân là 184,08 ha, cụ thể:
- Chuyển mục đích từ đất nông nghiệp sang đất ở của hộ gia đình cá nhân là 36,88 ha trong đó, chuyển mục đích từ đất trồng lúa là 6,55 ha;
- Chuyển mục đích sang đất nông nghiệp khác trong vùng phát triển chăn nuôi của hộ gia đình cá nhân là 60 ha, trong đó, chuyển mục đích từ đất trồng lúa là 11 ha;
- Chuyển mục đích từ lúa 1 vụ sang đất trồng cây lâu năm là 9,20 ha;
- Chuyển mục đích từ đất rừng sản xuất sang đất trồng cây lâu năm là 23 ha;
- Chuyển mục đích từ đất nông nghiệp sang đất sản xuất kinh doanh là 7 ha, trong đó, chuyển mục đích từ đất trồng lúa là 0,60 ha;
- Chuyển mục đích từ các loại đất nông nghiệp khác sang đất nuôi trồng thủy sản là 5 ha;
- Chuyển mục đích sang đất trồng cây lâu năm trong trường hợp không phải xin phép là 43 ha.
3. Số lượng dự án cần thu hồi đất năm 2017

TT