Document: Điều 6 Thông tư 15/2013/TT-BTNMT kỹ thuật lập bản đồ tài nguyên nước dưới đất tỷ lệ 1:50.000 mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "21/06/2013", "sign_number": "15/2013/TT-BTNMT", "signer": "Nguyễn Thái Lai", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "21/06/2013", "sign_number": "15/2013/TT-BTNMT", "signer": "Nguyễn Thái Lai", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "21/06/2013", "sign_number": "15/2013/TT-BTNMT", "signer": "Nguyễn Thái Lai", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "21/06/2013", "sign_number": "15/2013/TT-BTNMT", "signer": "Nguyễn Thái Lai", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "21/06/2013", "sign_number": "15/2013/TT-BTNMT", "signer": "Nguyễn Thái Lai", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điều 6 Thông tư 15/2013/TT-BTNMT kỹ thuật lập bản đồ tài nguyên nước dưới đất tỷ lệ 1:50.000 mới nhất có nội dung như sau:

Điều 6. Cơ sở toán học của bản đồ tài nguyên nước dưới đất tỷ lệ 1:50.000
1. Bản đồ tài nguyên nước dưới đất tỷ lệ 1:50.000 được thành lập ở Hệ quy chiếu và Hệ tọa độ Quốc gia VN2000 (Lưới chiếu UTM, Ellipsoid WGS84, múi 60, hệ số biến dạng k0 = 0,9996).
2. Kinh tuyến trục của bản đồ tài nguyên nước dưới đất tỷ lệ 1:50.000 được xác định theo bảng 1.
Bảng 1. Kinh tuyến trục theo các múi chiếu

Số thứ tự

Kinh tuyến bên trái

Kinh tuyến trục

Kinh tuyến bên phải

Múi 48

1020

1050

1080

Múi 49

1080

1110

1140

Múi 50

1140

1170

1200

3. Khung bản đồ, lưới kinh tuyến, vĩ tuyến của bản đồ tài nguyên nước dưới đất tỷ lệ 1:50.000 thể hiện cả 2 hệ thống lưới kinh, vĩ tuyến và lưới ki-lô-mét và theo quy định hiện hành của bản đồ địa hình có tỷ lệ tương đương.
4. Trong trường hợp bản đồ được thành lập cho các địa phương, hệ thống bản đồ địa hình sẽ sử dụng múi chiếu có kinh tuyến trục phù hợp với vị trí địa lý của từng tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương như trong bảng 2.
Bảng 2. Kinh tuyến trục của các địa phương

TT

Tỉnh

Kinh tuyến trục

TT

Tỉnh

Kinh tuyến trục

1

Lai Châu

103000’

33

Tiền Giang

105045’

2

Điện Biên

103000’

34

Bến Tre

105045’

3

Sơn La

104000’

35

Hải Phòng

105045’

4

Kiên Giang

104030’

36

TP. Hồ Chí Minh

105045’

5

Cà Mau

104030’

37

Bình Dương

105045’

6

Lào Cai

104045’

38

Tuyên Quang

106000’

7

Yên Bái

104045’

39

Hòa Bình

106000’

8

Nghệ An

104045’

40

Quảng Bình

106000’

9

Phú Thọ

104045’

41

Quảng Trị

106015’

10

An Giang

104045’

42

Bình Phước

106015’

11

Thanh Hóa

105000’

43

Bắc Kạn

106030’

12

Vĩnh Phúc

105000’

44

Thái Nguyên

106030’

13

Hậu Giang

105000’

45

Bắc Giang

107000’

14

Đồng Tháp

105000’

46

Thừa Thiên Huế

107000’

15

Cần Thơ

105000’

47

Lạng Sơn

107015’

16

Bạc Liêu

105000’

48

Kon Tum

107030’

17

Hà Nội

105000’

49

Quảng Ninh

107045’

18

Ninh Bình

105000’

50

Đồng Nai

107045’

19

Hà Nam

105000’

51

Bà Rịa - Vũng Tàu

107045’

20

Hà Giang

105030’

52

Quảng Nam

107045’

21

Hải Dương

105030’

53

Lâm Đồng

107045’

22

Hà Tĩnh

105030’

54

Đà Nẵng

107045’

23

Bắc Ninh

105030’

55

Quảng Ngãi

108000’

24

Hưng Yên

105030’

56

Ninh Thuận

108015’

25

Thái Bình

105030’

57

Khánh Hòa

108015’

26

Nam Định

105030’

58

Bình Định

108015’

27

Tây Ninh

105030’

59

Đắk Lắk

108030’

28

Vĩnh Long

105030’

60

Đắc Nông

108030’

29

Sóc Trăng

105030’

61

Phú Yên

108030’

30

Trà Vinh

105030’

62

Gia Lai

108030’

31

Cao Bằng

105045’

63

Bình Thuận

108030’

32

Long An

105045’

Content:
Điều 6. Cơ sở toán học của bản đồ tài nguyên nước dưới đất tỷ lệ 1:50.000
1. Bản đồ tài nguyên nước dưới đất tỷ lệ 1:50.000 được thành lập ở Hệ quy chiếu và Hệ tọa độ Quốc gia VN2000 (Lưới chiếu UTM, Ellipsoid WGS84, múi 60, hệ số biến dạng k0 = 0,9996).
2. Kinh tuyến trục của bản đồ tài nguyên nước dưới đất tỷ lệ 1:50.000 được xác định theo bảng 1.
Bảng 1. Kinh tuyến trục theo các múi chiếu

Số thứ tự

Kinh tuyến bên trái

Kinh tuyến trục

Kinh tuyến bên phải

Múi 48

1020

1050

1080

Múi 49

1080

1110

1140

Múi 50

1140

1170

1200

3. Khung bản đồ, lưới kinh tuyến, vĩ tuyến của bản đồ tài nguyên nước dưới đất tỷ lệ 1:50.000 thể hiện cả 2 hệ thống lưới kinh, vĩ tuyến và lưới ki-lô-mét và theo quy định hiện hành của bản đồ địa hình có tỷ lệ tương đương.
4. Trong trường hợp bản đồ được thành lập cho các địa phương, hệ thống bản đồ địa hình sẽ sử dụng múi chiếu có kinh tuyến trục phù hợp với vị trí địa lý của từng tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương như trong bảng 2.
Bảng 2. Kinh tuyến trục của các địa phương

TT

Tỉnh

Kinh tuyến trục

TT

Tỉnh

Kinh tuyến trục

1

Lai Châu

103000’

33

Tiền Giang

105045’

2

Điện Biên

103000’

34

Bến Tre

105045’

3

Sơn La

104000’

35

Hải Phòng

105045’

4

Kiên Giang

104030’

36

TP. Hồ Chí Minh

105045’

5

Cà Mau

104030’

37

Bình Dương

105045’

6

Lào Cai

104045’

38

Tuyên Quang

106000’

7

Yên Bái

104045’

39

Hòa Bình

106000’

8

Nghệ An

104045’

40

Quảng Bình

106000’

9

Phú Thọ

104045’

41

Quảng Trị

106015’

10

An Giang

104045’

42

Bình Phước

106015’

11

Thanh Hóa

105000’

43

Bắc Kạn

106030’

12

Vĩnh Phúc

105000’

44

Thái Nguyên

106030’

13

Hậu Giang

105000’

45

Bắc Giang

107000’

14

Đồng Tháp

105000’

46

Thừa Thiên Huế

107000’

15

Cần Thơ

105000’

47

Lạng Sơn

107015’

16

Bạc Liêu

105000’

48

Kon Tum

107030’

17

Hà Nội

105000’

49

Quảng Ninh

107045’

18

Ninh Bình

105000’

50

Đồng Nai

107045’

19

Hà Nam

105000’

51

Bà Rịa - Vũng Tàu

107045’

20

Hà Giang

105030’

52

Quảng Nam

107045’

21

Hải Dương

105030’

53

Lâm Đồng

107045’

22

Hà Tĩnh

105030’

54

Đà Nẵng

107045’

23

Bắc Ninh

105030’

55

Quảng Ngãi

108000’

24

Hưng Yên

105030’

56

Ninh Thuận

108015’

25

Thái Bình

105030’

57

Khánh Hòa

108015’

26

Nam Định

105030’

58

Bình Định

108015’

27

Tây Ninh

105030’

59

Đắk Lắk

108030’

28

Vĩnh Long

105030’

60

Đắc Nông

108030’

29

Sóc Trăng

105030’

61

Phú Yên

108030’

30

Trà Vinh

105030’

62

Gia Lai

108030’

31

Cao Bằng

105045’

63

Bình Thuận

108030’

32

Long An

105045’