Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 3793/QĐ-UBND 2013 quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu dân cư Bà Điểm

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/07/2013", "sign_number": "3793/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/07/2013", "sign_number": "3793/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/07/2013", "sign_number": "3793/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/07/2013", "sign_number": "3793/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/07/2013", "sign_number": "3793/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 3793/QĐ-UBND 2013 quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu dân cư Bà Điểm

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu dân cư Bà Điểm (khu 2), xã Bà Điểm, huyện Hóc Môn (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông) với các nội dung chính như sau:
...
6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được phân chia làm 3 đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị ngoài đơn vị ở, được xác định như sau:
Các đơn vị ở: Mỗi đơn vị ở là một trung tâm có bán kính phục vụ đảm bảo theo quy chuẩn hiện hành.
- Đơn vị ở 1: Khu phía Đông, giới hạn bởi các đường Phan Văn Hớn, đường D3, đường N4, đường D6, rạch Cầu Sa, diện tích: 63,65 ha.
- Đơn vị ở 2: Khu phía Tây Bắc, giới hạn bởi các đường Phan Văn Hớn,
D3, đường N4, đường D6, đường N9, đường D1(đường kênh tiêu T1), diện tích: 69,18 ha.
- Đơn vị ở 3: Khu phía Tây Nam, giới hạn bởi các đường N9, đường D6, rạch Cầu Sa, đường D1, diện tích: 58,71 ha.
Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (có đan xen các khu chức năng ngoài đơn vị ở) bao gồm:
a. Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (tổng diện tích các đơn vị ở: 154,06 ha):
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (nhóm nhà ở): tổng diện tích 90,66 ha.
Trong đó:
- Khu ở (nhóm nhà ở) hiện hữu ổn định: tổng diện tích 44,76 ha (trong đó có nêu các khu vực có các công trình văn hóa, di tích lịch sử, các công trình có giá trị kiến trúc cần được bảo tồn - nếu có).
- Khu ở (nhóm nhà ở) trong khu vực xây dựng mới tổng diện tích 45,90 ha
+ Nhóm nhà ở thấp tầng: tổng diện tích 39,12 ha.
+ Nhóm nhà ở cao tầng trong khu chức năng sử dụng hỗn hợp (chức năng ở kết hợp dịch vụ thương mại,…): tổng diện tích 6,78 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 15,52 ha; bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 10,16 ha,trong đó:
+ Trường mầm non xây dựng mới: 2,03ha.
+ Trường tiểu học xây dựng mới: 3,39 ha.
+ Trường trung học cơ sở xây dựng mới: 4,74 ha.
- Đất công trình dịch vụ cấp đơn vị ở khác (trong đó bao gồm 10% diện tích đất hỗn hợp) 5,36 ha, trong đó
+ Khu chức năng y tế (trạm y tế) xây dựng mới: diện tích 1,16ha.
+ Khu chức năng văn hóa (điểm sinh hoạt văn hóa) xây dựng mới: tổng diện tích 1,04ha.
+ Khu chức năng trung tâm hành chính cấp phường xây dựng mới: tổng diện tích 1,30 ha.
+ Khu chức năng thể dục thể thao tổng diện tích 1,21 ha
+ Khu chức năng dịch vụ - thương mại, chợ xây dựng mới: tổng diện tích 0,65 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 12,83 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: tổng diện tích 35,03ha.
b.Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở: (tổng diện tích 37,48 ha):
b.1. Khu chức năng dịch vụ đô thị (cấp đô thị): tổng diện tích 14,73 ha.
Trong đó:
+ Khu chức năng giáo dục (trường Trung học phổ thông, dạy nghề): diện tích 2,42 ha.
+ Khu Viện nghiên cứu, trường Đại học, Cao đẳng, Trung học chuyên nghiệp (nếu có): diện tích 2,14 ha.
+ Khu chức năng dịch vụ đô thị khác (thương mại dịch vụ - văn phòng),…diện tích 10,17 ha.
b.2. Khu cây xanh sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở: diện tích 11,64 ha.
b.3. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại: tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên: trên mặt đất, trên cao, ngầm, đường sắt, đường thủy): diện tích 9,73 ha.
b.4. Đất kênh rạch diện tích 1,38 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất các đơn vị ở

154,06

80,43

1

Đất các nhóm nhà ở, trong đó:

90,66

47,33

- Đất các nhóm nhà ở hiện hữu ổn định

44,76

23,37

- Đất các nhóm nhà ở thấp tầng dự kiến xây dựng mới

39,12

20,42

- Đất các nhóm nhà ở cao tầng trong các khu đất sử dụng hỗn hợp

6,78

3,54

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

15,52

8,10

- Đất giáo dục

10,16

5,30

+ Trường mầm non

2,03

+ Trường tiểu học

3,39

+ Trường trung học cơ sở

4,74

- Đất công trình dịch vụ cấp đơn vị ở khác (trong đó bao gồm 10% diện tích đất hỗn hợp)

5,36

+ Đất y tế (trạm y tế)

1,16

+ Đất sinh hoạt văn hóa xã

1,04

+ Đất Trung tâm hành chính cấp xã

1,30

+ Đất thể dục thể thao

1,21

+ Đất thương mại dịch vụ

0,65

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng (20% cây xanh công viên đất hỗn hợp)

12,83

6,70

4.

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

35,03

18,30

B

Đất ngoài đơn vị ở

37,48

19,57

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đô thị

14,73

+ Đất trường Trung học phổ thông, dạy nghề.

2,42

+ Đất trường đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp

2,14

+ Đất dịch vụ - thương mại, chợ, siêu thị, trung tâm thương mại

10,17

- Đất cây xanh sử dụng công cộng cấp đô thị

11,64

Trong đó:
+ Đất cây xanh cảnh quan ven sông.

11,64

- Đất giao thông đối ngoại - tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên).

9,73

- Kênh rạch

1,38

Tổng cộng

191,54

100,00

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị từng đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Ký hiệu khu đất hoặc ô phố

Diện tích
(m2)

Chỉ tiêu sử dụng đất
m2/người

Mật độ xây dựng
(%)

Tầng cao
(tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa
(lần)

Tối thiểu

Tối đa

Đơn vị ở 1 (diện tích: 636.500 m2; dự báo quy mô dân số: 8400 người)

1. Đất đơn vị ở

531.293

63,33

1.1. Đất nhóm nhà ở

307.168

36,61

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định

A3,A7- A13

270.317

76,65

70

2

4

2,8

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới
Trong đó:

36.851

+ Đất nhóm nhà ở cao tầng trong đất sử dụng hỗn hợp

E1

21.712

4,66

34

4

16

5,04

+ Đất nhóm nhà ở thấp tầng

B4

15.139

75

55

2

4

2,2

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

53.034

6,32

- Đất giáo dục

42.178

5,03

+ Trường mầm non

D4

Content:
Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được phân chia làm 3 đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị ngoài đơn vị ở, được xác định như sau:
Các đơn vị ở: Mỗi đơn vị ở là một trung tâm có bán kính phục vụ đảm bảo theo quy chuẩn hiện hành.
- Đơn vị ở 1: Khu phía Đông, giới hạn bởi các đường Phan Văn Hớn, đường D3, đường N4, đường D6, rạch Cầu Sa, diện tích: 63,65 ha.
- Đơn vị ở 2: Khu phía Tây Bắc, giới hạn bởi các đường Phan Văn Hớn,
D3, đường N4, đường D6, đường N9, đường D1(đường kênh tiêu T1), diện tích: 69,18 ha.
- Đơn vị ở 3: Khu phía Tây Nam, giới hạn bởi các đường N9, đường D6, rạch Cầu Sa, đường D1, diện tích: 58,71 ha.
Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (có đan xen các khu chức năng ngoài đơn vị ở) bao gồm:
a. Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (tổng diện tích các đơn vị ở: 154,06 ha):
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (nhóm nhà ở): tổng diện tích 90,66 ha.
Trong đó:
- Khu ở (nhóm nhà ở) hiện hữu ổn định: tổng diện tích 44,76 ha (trong đó có nêu các khu vực có các công trình văn hóa, di tích lịch sử, các công trình có giá trị kiến trúc cần được bảo tồn - nếu có).
- Khu ở (nhóm nhà ở) trong khu vực xây dựng mới tổng diện tích 45,90 ha
+ Nhóm nhà ở thấp tầng: tổng diện tích 39,12 ha.
+ Nhóm nhà ở cao tầng trong khu chức năng sử dụng hỗn hợp (chức năng ở kết hợp dịch vụ thương mại,…): tổng diện tích 6,78 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 15,52 ha; bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 10,16 ha,trong đó:
+ Trường mầm non xây dựng mới: 2,03ha.
+ Trường tiểu học xây dựng mới: 3,39 ha.
+ Trường trung học cơ sở xây dựng mới: 4,74 ha.
- Đất công trình dịch vụ cấp đơn vị ở khác (trong đó bao gồm 10% diện tích đất hỗn hợp) 5,36 ha, trong đó
+ Khu chức năng y tế (trạm y tế) xây dựng mới: diện tích 1,16ha.
+ Khu chức năng văn hóa (điểm sinh hoạt văn hóa) xây dựng mới: tổng diện tích 1,04ha.
+ Khu chức năng trung tâm hành chính cấp phường xây dựng mới: tổng diện tích 1,30 ha.
+ Khu chức năng thể dục thể thao tổng diện tích 1,21 ha
+ Khu chức năng dịch vụ - thương mại, chợ xây dựng mới: tổng diện tích 0,65 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 12,83 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: tổng diện tích 35,03ha.
b.Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở: (tổng diện tích 37,48 ha):
b.1. Khu chức năng dịch vụ đô thị (cấp đô thị): tổng diện tích 14,73 ha.
Trong đó:
+ Khu chức năng giáo dục (trường Trung học phổ thông, dạy nghề): diện tích 2,42 ha.
+ Khu Viện nghiên cứu, trường Đại học, Cao đẳng, Trung học chuyên nghiệp (nếu có): diện tích 2,14 ha.
+ Khu chức năng dịch vụ đô thị khác (thương mại dịch vụ - văn phòng),…diện tích 10,17 ha.
b.2. Khu cây xanh sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở: diện tích 11,64 ha.
b.3. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại: tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên: trên mặt đất, trên cao, ngầm, đường sắt, đường thủy): diện tích 9,73 ha.
b.4. Đất kênh rạch diện tích 1,38 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất các đơn vị ở

154,06

80,43

1

Đất các nhóm nhà ở, trong đó:

90,66

47,33

- Đất các nhóm nhà ở hiện hữu ổn định

44,76

23,37

- Đất các nhóm nhà ở thấp tầng dự kiến xây dựng mới

39,12

20,42

- Đất các nhóm nhà ở cao tầng trong các khu đất sử dụng hỗn hợp

6,78

3,54

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

15,52

8,10

- Đất giáo dục

10,16

5,30

+ Trường mầm non

2,03

+ Trường tiểu học

3,39

+ Trường trung học cơ sở

4,74

- Đất công trình dịch vụ cấp đơn vị ở khác (trong đó bao gồm 10% diện tích đất hỗn hợp)

5,36

+ Đất y tế (trạm y tế)

1,16

+ Đất sinh hoạt văn hóa xã

1,04

+ Đất Trung tâm hành chính cấp xã

1,30

+ Đất thể dục thể thao

1,21

+ Đất thương mại dịch vụ

0,65

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng (20% cây xanh công viên đất hỗn hợp)

12,83

6,70

4.

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

35,03

18,30

B

Đất ngoài đơn vị ở

37,48

19,57

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đô thị

14,73

+ Đất trường Trung học phổ thông, dạy nghề.

2,42

+ Đất trường đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp

2,14

+ Đất dịch vụ - thương mại, chợ, siêu thị, trung tâm thương mại

10,17

- Đất cây xanh sử dụng công cộng cấp đô thị

11,64

Trong đó:
+ Đất cây xanh cảnh quan ven sông.

11,64

- Đất giao thông đối ngoại - tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên).

9,73

- Kênh rạch

1,38

Tổng cộng

191,54

100,00

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị từng đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Ký hiệu khu đất hoặc ô phố

Diện tích
(m2)

Chỉ tiêu sử dụng đất
m2/người

Mật độ xây dựng
(%)

Tầng cao
(tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa
(lần)

Tối thiểu

Tối đa

Đơn vị ở 1 (diện tích: 636.500 m2; dự báo quy mô dân số: 8400 người)

1. Đất đơn vị ở

531.293

63,33

1.1. Đất nhóm nhà ở

307.168

36,61

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định

A3,A7- A13

270.317

76,65

70

2

4

2,8

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới
Trong đó:

36.851

+ Đất nhóm nhà ở cao tầng trong đất sử dụng hỗn hợp

E1

21.712

4,66

34

4

16

5,04

+ Đất nhóm nhà ở thấp tầng

B4

15.139

75

55

2

4

2,2

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

53.034

6,32

- Đất giáo dục

42.178

5,03

+ Trường mầm non

D4