Document: Điều 1 Quyết định 880/QĐ-UBND 2015 Chỉ số cải cách hành chính 2014 Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "21/05/2015", "sign_number": "880/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "21/05/2015", "sign_number": "880/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "21/05/2015", "sign_number": "880/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "21/05/2015", "sign_number": "880/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "21/05/2015", "sign_number": "880/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 880/QĐ-UBND 2015 Chỉ số cải cách hành chính 2014 Phú Yên có nội dung như sau:

Điều 1. Công bố Chỉ số cải cách hành chính năm 2014 của các sở, ban, ngành và UBND các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh như sau:

Stt

Tên cơ quan, đơn vị

Điểm số

Xếp loại

I

Các sở, ban, ngành

1

Sở Kế hoạch và Đầu tư

80,91

Tốt

2

Sở Công thương

80,78

Tốt

3

Sở Lao động – Thương binh và Xã hội

79,51

Khá

4

Sở Nội vụ

77,25

Khá

5

Sở Tư pháp

76,34

Khá

6

Sở Giao thông – Vận tải

76,21

Khá

7

Sở Y tế

73,16

Khá

8

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

72,21

Khá

9

Sở Xây dựng

71,10

Khá

10

Sở Tài chính

70,14

Khá

11

Sở Khoa học và Công nghệ

68,67

Khá

12

Sở Tài nguyên và Môi trường

67,72

Khá

13

Thanh tra tỉnh

66,82

Khá

14

Ban Quản lý Khu kinh tế

66,00

Khá

15

Sở Thông tin và Truyền thông

64,71

Trung bình

16

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

62,69

Trung bình

17

Sở Giáo dục và Đào tạo

56,99

Trung bình

II

UBND các huyện, thị xã, thành phố

1

UBND thành phố Tuy Hòa

83,71

Tốt

2

UBND huyện Tây Hòa

79,74

Khá

3

UBND huyện Tuy An

78,42

Khá

4

UBND huyện Đồng Xuân

77,86

Khá

5

UBND huyện Phú Hòa

75,19

Khá

6

UBND huyện Sơn Hòa

73,54

Khá

7

UBND thị xã Sông Cầu

69,20

Khá

8

UBND huyện Sông Hinh

66,80

Khá

9

UBND huyện Đông Hòa

59,00

Trung bình

Content:
Điều 1. Công bố Chỉ số cải cách hành chính năm 2014 của các sở, ban, ngành và UBND các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh như sau:

Stt

Tên cơ quan, đơn vị

Điểm số

Xếp loại

I

Các sở, ban, ngành

1

Sở Kế hoạch và Đầu tư

80,91

Tốt

2

Sở Công thương

80,78

Tốt

3

Sở Lao động – Thương binh và Xã hội

79,51

Khá

4

Sở Nội vụ

77,25

Khá

5

Sở Tư pháp

76,34

Khá

6

Sở Giao thông – Vận tải

76,21

Khá

7

Sở Y tế

73,16

Khá

8

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

72,21

Khá

9

Sở Xây dựng

71,10

Khá

10

Sở Tài chính

70,14

Khá

11

Sở Khoa học và Công nghệ

68,67

Khá

12

Sở Tài nguyên và Môi trường

67,72

Khá

13

Thanh tra tỉnh

66,82

Khá

14

Ban Quản lý Khu kinh tế

66,00

Khá

15

Sở Thông tin và Truyền thông

64,71

Trung bình

16

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

62,69

Trung bình

17

Sở Giáo dục và Đào tạo

56,99

Trung bình

II

UBND các huyện, thị xã, thành phố

1

UBND thành phố Tuy Hòa

83,71

Tốt

2

UBND huyện Tây Hòa

79,74

Khá

3

UBND huyện Tuy An

78,42

Khá

4

UBND huyện Đồng Xuân

77,86

Khá

5

UBND huyện Phú Hòa

75,19

Khá

6

UBND huyện Sơn Hòa

73,54

Khá

7

UBND thị xã Sông Cầu

69,20

Khá

8

UBND huyện Sông Hinh

66,80

Khá

9

UBND huyện Đông Hòa

59,00

Trung bình