Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 1304/QĐ-UBND 2021 danh mục dự án thu hồi đất của huyện Bắc Trà My tỉnh Quảng Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "14/05/2021", "sign_number": "1304/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quang Bửu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "14/05/2021", "sign_number": "1304/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quang Bửu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "14/05/2021", "sign_number": "1304/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quang Bửu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "14/05/2021", "sign_number": "1304/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quang Bửu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "14/05/2021", "sign_number": "1304/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quang Bửu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 1304/QĐ-UBND 2021 danh mục dự án thu hồi đất của huyện Bắc Trà My tỉnh Quảng Nam

Điều 1. Phê duyệt danh mục dự án thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa bổ sung năm 2021 trên địa bàn các huyện, thị xã: Bắc Trà My, Đông Giang, Phú Ninh, Phước Sơn, Điện Bàn, Thăng Bình, Đại Lộc; với các nội dung chính sau:
...
7.1

Vốn ngân sách

1

7,00

2,50

2,50

-

-

-

7.2

Vốn ngoài ngân sách

-

-

-

-

-

-

-

(chi tiết Phụ lục I đính kèm)
2. Bổ sung 15 danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa năm 2021 (sử dụng vốn ngân sách nhà nước) với tổng diện tích là 36,51 ha (trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 10,91 ha, đất trồng lúa nước còn lại 1,38 ha).
Đơn vị tính: ha

TT

Bổ sung danh mục, dự án chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021

Số lượng danh mục

Diện tích dự án

Sử dụng đất trồng lúa

Tổng cộng

Trong đó

LUC

LUK

RPH

RĐD

TỔNG CỘNG

15

36,51

12,29

10,91

1,38

-

-

*

Vốn ngân sách

15

36,51

12,29

10,91

1,38

-

-

*

Vốn ngoài ngân sách

-

-

-

-

-

-

-

1

HUYỆN BẮC TRÀ MY

1

3,60

1,00

1,00

-

-

-

1.1

Vốn ngân sách

1

3,60

1,00

1,00

-

-

-

1.2

Vốn ngoài ngân sách

-

-

-

-

-

-

-

2

HUYỆN ĐÔNG GIANG

1

10,50

1,70

1,70

-

-

-

2.1

Vốn ngân sách

1

10,50

1,70

1,70

-

-

-

2.2

Vốn ngoài ngân sách

-

-

-

-

-

-

-

3

HUYỆN PHƯỚC SƠN

2

3,57

1,00

-

1,00

-

-

3.1

Vốn ngân sách

2

3,57

1,00

-

1,00

-

-

3.2

Vốn ngoài ngân sách

-

-

-

-

-

-

-

4

THỊ XÃ ĐIỆN BÀN

6

4,75

4,70

4,70

-

-

-

4.1

Vốn ngân sách

6

4,75

4,70

4,70

-

-

-

4.2

Vốn ngoài ngân sách

-

-

-

-

-

-

-

5

HUYỆN THĂNG BÌNH

4

7,09

1,39

1,01

0,38

-

-

5.1

Vốn ngân sách

4

7,09

1,39

1,01

0,38

-

-

5.2

Vốn ngoài ngân sách

-

-

-

-

-

-

-

6

HUYỆN ĐẠI LỘC

1

7,00

2,50

2,50

-

-

-

6.1

Vốn ngân sách

1

7,00

2,50

2,50

-

-

-

6.2

Vốn ngoài ngân sách

-

-

-

-

-

-

-

(chi tiết Phụ lục II đính kèm)

Content:
7.1

Vốn ngân sách

1

7,00

2,50

2,50

-

-

-

7.2

Vốn ngoài ngân sách

-

-

-

-

-

-

-

(chi tiết Phụ lục I đính kèm)
2. Bổ sung 15 danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa năm 2021 (sử dụng vốn ngân sách nhà nước) với tổng diện tích là 36,51 ha (trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 10,91 ha, đất trồng lúa nước còn lại 1,38 ha).
Đơn vị tính: ha

TT

Bổ sung danh mục, dự án chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021

Số lượng danh mục

Diện tích dự án

Sử dụng đất trồng lúa

Tổng cộng

Trong đó

LUC

LUK

RPH

RĐD

TỔNG CỘNG

15

36,51

12,29

10,91

1,38

-

-

*

Vốn ngân sách

15

36,51

12,29

10,91

1,38

-

-

*

Vốn ngoài ngân sách

-

-

-

-

-

-

-

1

HUYỆN BẮC TRÀ MY

1

3,60

1,00

1,00

-

-

-

1.1

Vốn ngân sách

1

3,60

1,00

1,00

-

-

-

1.2

Vốn ngoài ngân sách

-

-

-

-

-

-

-

2

HUYỆN ĐÔNG GIANG

1

10,50

1,70

1,70

-

-

-

2.1

Vốn ngân sách

1

10,50

1,70

1,70

-

-

-

2.2

Vốn ngoài ngân sách

-

-

-

-

-

-

-

3

HUYỆN PHƯỚC SƠN

2

3,57

1,00

-

1,00

-

-

3.1

Vốn ngân sách

2

3,57

1,00

-

1,00

-

-

3.2

Vốn ngoài ngân sách

-

-

-

-

-

-

-

4

THỊ XÃ ĐIỆN BÀN

6

4,75

4,70

4,70

-

-

-

4.1

Vốn ngân sách

6

4,75

4,70

4,70

-

-

-

4.2

Vốn ngoài ngân sách

-

-

-

-

-

-

-

5

HUYỆN THĂNG BÌNH

4

7,09

1,39

1,01

0,38

-

-

5.1

Vốn ngân sách

4

7,09

1,39

1,01

0,38

-

-

5.2

Vốn ngoài ngân sách

-

-

-

-

-

-

-

6

HUYỆN ĐẠI LỘC

1

7,00

2,50

2,50

-

-

-

6.1

Vốn ngân sách

1

7,00

2,50

2,50

-

-

-

6.2

Vốn ngoài ngân sách

-

-

-

-

-

-

-

(chi tiết Phụ lục II đính kèm)