Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 733/QĐ-UBND 2011 quy hoạch chung xây dựng thành phố Điện Biên Phủ

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "05/08/2011", "sign_number": "733/QĐ-UBND", "signer": "Mùa A Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "05/08/2011", "sign_number": "733/QĐ-UBND", "signer": "Mùa A Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "05/08/2011", "sign_number": "733/QĐ-UBND", "signer": "Mùa A Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "05/08/2011", "sign_number": "733/QĐ-UBND", "signer": "Mùa A Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "05/08/2011", "sign_number": "733/QĐ-UBND", "signer": "Mùa A Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 733/QĐ-UBND 2011 quy hoạch chung xây dựng thành phố Điện Biên Phủ

Điều 1. Phê duyệt đồ án quy hoạch chung xây dựng thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên đến năm 2030 tầm nhìn đến năm 2050 với các nội dung chủ yếu sau:
...
3. Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật chủ yếu:
- Diện tích đất xây dựng đô thị (bình quân đầu người): 192,2 m2/ng (năm 2015); 183,6 m2/ng (năm 2020); 170 m2/ng (năm 2030).
- Mật độ đường chính và khu vực: 7 km/km2 (2015); 8 km/km2 (năm 2020); 10 km/km2 (năm 2030).
- Tỷ lệ đất giao thông: 15% (năm 2015); 17% (năm 2020); 22% (năm 2030);
- Mật độ đường ống thoát nước: 4 km/km2 (năm 2015); 4,15 km/km2 (năm 2020); 4,5 km/km2 (năm 2030).
- Cao độ khống chế san nền: 477.50
- Chỉ tiêu cấp nước sạch: 180 l/ng.ng.đ
- Chỉ tiêu cấp điện sinh hoạt: 750kwh/ng.năm.
- Chỉ tiêu thu gom rác thải và xử lý: 1kg/ng.ngày, tỷ lệ thu gom đạt 95%.

Content:
Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật chủ yếu:
- Diện tích đất xây dựng đô thị (bình quân đầu người): 192,2 m2/ng (năm 2015); 183,6 m2/ng (năm 2020); 170 m2/ng (năm 2030).
- Mật độ đường chính và khu vực: 7 km/km2 (2015); 8 km/km2 (năm 2020); 10 km/km2 (năm 2030).
- Tỷ lệ đất giao thông: 15% (năm 2015); 17% (năm 2020); 22% (năm 2030);
- Mật độ đường ống thoát nước: 4 km/km2 (năm 2015); 4,15 km/km2 (năm 2020); 4,5 km/km2 (năm 2030).
- Cao độ khống chế san nền: 477.50
- Chỉ tiêu cấp nước sạch: 180 l/ng.ng.đ
- Chỉ tiêu cấp điện sinh hoạt: 750kwh/ng.năm.
- Chỉ tiêu thu gom rác thải và xử lý: 1kg/ng.ngày, tỷ lệ thu gom đạt 95%.