Document: Điều 1 Quyết định 273-QĐ bảng lương hiệu trưởng hiệu phó trưởng, phó phòng các trường

Type: {"issuing_agency": "Bộ Giáo dục", "promulgation_date": "11/07/1960", "sign_number": "273-QĐ", "signer": "Nguyễn Văn Huyên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Giáo dục", "promulgation_date": "11/07/1960", "sign_number": "273-QĐ", "signer": "Nguyễn Văn Huyên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Giáo dục", "promulgation_date": "11/07/1960", "sign_number": "273-QĐ", "signer": "Nguyễn Văn Huyên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Giáo dục", "promulgation_date": "11/07/1960", "sign_number": "273-QĐ", "signer": "Nguyễn Văn Huyên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Giáo dục", "promulgation_date": "11/07/1960", "sign_number": "273-QĐ", "signer": "Nguyễn Văn Huyên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 273-QĐ bảng lương hiệu trưởng hiệu phó trưởng, phó phòng các trường có nội dung như sau:

Điều 1. : Nay định bảng lương cho hiệu trưởng, hiệu phó và Trưởng phó phòng các trường như sau:
I- TRƯỜNG HỌC SINH MIỀN NAM VÀ TRƯỜNG PHỔ THÔNG CÓ KÝ TÚC XÁ

Chức vụ

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Hiệu trưởng hiệu phó

60đ-70đ-80đ 70đ-80đ-90đ
Chung cho cả cấp I, II, III

80đ - 90đ -100đ
60đ - 67đ - 75đ

II- TRƯỜNG BỔ TÚC VĂN HOÁ VÀ TRƯỜNG PHỔ THÔNG LAO ĐỘNG CÓ KÝ TÚC XÁ

Chức vụ

Cấp I

Cấp II

Cấp III

Hiệu trưởng,
Hiệu phó

60đ-70đ-80đ
không có

70đ-80đ-90đ
55đ - 65đ - 75đ

80đ - 90đ -100đ
65đ - 75đ - 85đ

III- TRƯỜNG PHỔ THÔNG KHÔNG CÓ KÝ TÚC XÁ:

Chức vụ

Cấp II

Cấp III

Hiệu trưởng,
Hiệu phó

65đ - 75đ - 85đ
50đ - 60đ - 70đ

75đ - 85đ - 95đ
60đ-70đ-80đ

IV- TRƯỜNG SƯ PHẠM TRUNG CẤP, TRƯỜNG BỔ TÚC VĂN HOÁ CÔNG NÔNG TRUNG ƯƠNG, TRƯỜNG NGOẠI NGỮ, TRƯỜNG VĂN HOÁ DÂN TỘC MIỀN NAM, TRƯỜNG SƯ PHẠM MIỀN NÚI TRUNG ƯƠNG:

Chức vụ

Hạng I trên 1000 học sinh

Hạng II Từ 500 - 1000 học sinh

Hạng III dưới 500 học sinh

Hiệu trưởng
Hiệu phó

110 -120 - 130đ
95 - 105 - 115đ

100 - 110 - 120đ
85 - 95 - 105đ

85 - 95 - 105đ
70 - 80 - 90đ

V- TRƯỞNG, PHÓ PHÒNG CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC:

Chức vụ

Phòng TCCB và
giáo vụ

Phòng Hành chính
quản trị

Trưởng phòng
Phó phòng

85 - 95 - 105đ
70 - 80 - 90đ

75 - 85 - 95đ
60 - 70 - 80đ

VI- TRƯỞNG, PHÓ PHÒNG CÁC TRƯỜNG CHUYÊN NGHIỆP, KỸ THUẬT TRUNG CẤP VÀ TRƯỜNG BỔ TÚC VĂN HOÁ CÔNG NÔNG TRUNG ƯƠNG:

Chức vụ

Phòng TCCB và giáo vụ

Phòng Hành chính quản trị

Trưởng phòng
Phó phòng

75 - 85 - 95đ
60 - 70 - 80đ

65 - 75 - 85đ
50 - 60 - 70đ

Content:
Điều 1. : Nay định bảng lương cho hiệu trưởng, hiệu phó và Trưởng phó phòng các trường như sau:
I- TRƯỜNG HỌC SINH MIỀN NAM VÀ TRƯỜNG PHỔ THÔNG CÓ KÝ TÚC XÁ

Chức vụ

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Hiệu trưởng hiệu phó

60đ-70đ-80đ 70đ-80đ-90đ
Chung cho cả cấp I, II, III

80đ - 90đ -100đ
60đ - 67đ - 75đ

II- TRƯỜNG BỔ TÚC VĂN HOÁ VÀ TRƯỜNG PHỔ THÔNG LAO ĐỘNG CÓ KÝ TÚC XÁ

Chức vụ

Cấp I

Cấp II

Cấp III

Hiệu trưởng,
Hiệu phó

60đ-70đ-80đ
không có

70đ-80đ-90đ
55đ - 65đ - 75đ

80đ - 90đ -100đ
65đ - 75đ - 85đ

III- TRƯỜNG PHỔ THÔNG KHÔNG CÓ KÝ TÚC XÁ:

Chức vụ

Cấp II

Cấp III

Hiệu trưởng,
Hiệu phó

65đ - 75đ - 85đ
50đ - 60đ - 70đ

75đ - 85đ - 95đ
60đ-70đ-80đ

IV- TRƯỜNG SƯ PHẠM TRUNG CẤP, TRƯỜNG BỔ TÚC VĂN HOÁ CÔNG NÔNG TRUNG ƯƠNG, TRƯỜNG NGOẠI NGỮ, TRƯỜNG VĂN HOÁ DÂN TỘC MIỀN NAM, TRƯỜNG SƯ PHẠM MIỀN NÚI TRUNG ƯƠNG:

Chức vụ

Hạng I trên 1000 học sinh

Hạng II Từ 500 - 1000 học sinh

Hạng III dưới 500 học sinh

Hiệu trưởng
Hiệu phó

110 -120 - 130đ
95 - 105 - 115đ

100 - 110 - 120đ
85 - 95 - 105đ

85 - 95 - 105đ
70 - 80 - 90đ

V- TRƯỞNG, PHÓ PHÒNG CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC:

Chức vụ

Phòng TCCB và
giáo vụ

Phòng Hành chính
quản trị

Trưởng phòng
Phó phòng

85 - 95 - 105đ
70 - 80 - 90đ

75 - 85 - 95đ
60 - 70 - 80đ

VI- TRƯỞNG, PHÓ PHÒNG CÁC TRƯỜNG CHUYÊN NGHIỆP, KỸ THUẬT TRUNG CẤP VÀ TRƯỜNG BỔ TÚC VĂN HOÁ CÔNG NÔNG TRUNG ƯƠNG:

Chức vụ

Phòng TCCB và giáo vụ

Phòng Hành chính quản trị

Trưởng phòng
Phó phòng

75 - 85 - 95đ
60 - 70 - 80đ

65 - 75 - 85đ
50 - 60 - 70đ