Document: Điều 1 Quyết định số 5270/QĐ-BTC bảng thời hạn bảo quản hồ sơ tài liệu 2005

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "30/12/2005", "sign_number": "5270/QĐ-BTC", "signer": "Trần Văn Tá", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "30/12/2005", "sign_number": "5270/QĐ-BTC", "signer": "Trần Văn Tá", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "30/12/2005", "sign_number": "5270/QĐ-BTC", "signer": "Trần Văn Tá", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "30/12/2005", "sign_number": "5270/QĐ-BTC", "signer": "Trần Văn Tá", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "30/12/2005", "sign_number": "5270/QĐ-BTC", "signer": "Trần Văn Tá", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định số 5270/QĐ-BTC bảng thời hạn bảo quản hồ sơ tài liệu 2005 có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu của Bộ Tài chính làm căn cứ cho công tác xác định thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu quản lý hành chính, tài liệu quản lý chuyên ngành, tài liệu về công tác Đảng, Công đoàn, Đoàn thanh niên và được áp dụng đối với cơ quan Bộ Tài chính và các đơn vị, tổ chức thuộc Bộ. Bảng thời hạn bảo quản này bao gồm:
Phần A: Tài liệu chung trong hoạt động quản lý của Bộ và các đơn vị, tổ chức thuộc Bộ.
I. Hồ sơ, tài liệu quản lý chung của Bộ và các đơn vị thuộc Bộ.
II. Hồ sơ, tài liệu về kế hoạch, dự toán, thống kê tài chính, ngân sách.
III. Hồ sơ, tài liệu về công tác tổ chức cán bộ và lao động, tiền lương.
IV. Hồ sơ, tài liệu về công tác tài chính - kế toán.
V. Hồ sơ, tài liệu về công tác xây dựng cơ bản.
VI. Hồ sơ, tài liệu về nghiên cứu khoa học và ứng dụng công nghệ thông tin.
VII. Hồ sơ, tài liệu về công tác thi đua, tuyên truyền.
VIII. Hồ sơ, tài liệu về công tác pháp chế.
IX. Hồ sơ, tài liệu về công tác hành chính, văn thư, lưu trữ.
X. Hồ sơ, tài liệu về hợp tác quốc tế.
XI. Hồ sơ, tài liệu về thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo.
Phần B: Hồ sơ, tài liệu quản lý chuyên ngành.
I. Hồ sơ, tài liệu về công tác tài chính - giá cả.
II. Hồ sơ, tài liệu ngành Thuế.
III. Hồ sơ, tài liệu của ngành Hải quan.
IV. Hồ sơ, tài liệu của Kho bạc Nhà nước.
V. Hồ sơ, tài liệu quản lý Nhà nước về hàng hoá dự trữ quốc gia.
VI. Hồ sơ, tài liệu về hoạt động chứng khoán Nhà nước.
VII. Các dữ liệu điện tử của Bộ, ngành.
Phần C: Hồ sơ, tài liệu khối báo chí, xuất bản của Bộ và các đơn vị thuộc Bộ.
Phần D: Hồ sơ, tài liệu của khối giáo dục, đào tạo.
Phần E: Tài liệu về hoạt động của tổ chức đảng, công đoàn và đoàn thanh niên.

Content:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu của Bộ Tài chính làm căn cứ cho công tác xác định thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu quản lý hành chính, tài liệu quản lý chuyên ngành, tài liệu về công tác Đảng, Công đoàn, Đoàn thanh niên và được áp dụng đối với cơ quan Bộ Tài chính và các đơn vị, tổ chức thuộc Bộ. Bảng thời hạn bảo quản này bao gồm:
Phần A: Tài liệu chung trong hoạt động quản lý của Bộ và các đơn vị, tổ chức thuộc Bộ.
I. Hồ sơ, tài liệu quản lý chung của Bộ và các đơn vị thuộc Bộ.
II. Hồ sơ, tài liệu về kế hoạch, dự toán, thống kê tài chính, ngân sách.
III. Hồ sơ, tài liệu về công tác tổ chức cán bộ và lao động, tiền lương.
IV. Hồ sơ, tài liệu về công tác tài chính - kế toán.
V. Hồ sơ, tài liệu về công tác xây dựng cơ bản.
VI. Hồ sơ, tài liệu về nghiên cứu khoa học và ứng dụng công nghệ thông tin.
VII. Hồ sơ, tài liệu về công tác thi đua, tuyên truyền.
VIII. Hồ sơ, tài liệu về công tác pháp chế.
IX. Hồ sơ, tài liệu về công tác hành chính, văn thư, lưu trữ.
X. Hồ sơ, tài liệu về hợp tác quốc tế.
XI. Hồ sơ, tài liệu về thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo.
Phần B: Hồ sơ, tài liệu quản lý chuyên ngành.
I. Hồ sơ, tài liệu về công tác tài chính - giá cả.
II. Hồ sơ, tài liệu ngành Thuế.
III. Hồ sơ, tài liệu của ngành Hải quan.
IV. Hồ sơ, tài liệu của Kho bạc Nhà nước.
V. Hồ sơ, tài liệu quản lý Nhà nước về hàng hoá dự trữ quốc gia.
VI. Hồ sơ, tài liệu về hoạt động chứng khoán Nhà nước.
VII. Các dữ liệu điện tử của Bộ, ngành.
Phần C: Hồ sơ, tài liệu khối báo chí, xuất bản của Bộ và các đơn vị thuộc Bộ.
Phần D: Hồ sơ, tài liệu của khối giáo dục, đào tạo.
Phần E: Tài liệu về hoạt động của tổ chức đảng, công đoàn và đoàn thanh niên.