Document: Điều 1 Quyết định 522/QĐ-UBND 2020 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Ea Kar Đắk Lắk

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "16/03/2020", "sign_number": "522/QĐ-UBND", "signer": "Y Giang Gry Niê Knơng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "16/03/2020", "sign_number": "522/QĐ-UBND", "signer": "Y Giang Gry Niê Knơng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "16/03/2020", "sign_number": "522/QĐ-UBND", "signer": "Y Giang Gry Niê Knơng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "16/03/2020", "sign_number": "522/QĐ-UBND", "signer": "Y Giang Gry Niê Knơng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "16/03/2020", "sign_number": "522/QĐ-UBND", "signer": "Y Giang Gry Niê Knơng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 522/QĐ-UBND 2020 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Ea Kar Đắk Lắk có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Ea Kar với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch
Tổng diện tích tự nhiên: 103.700,00 ha. Trong đó:
- Diện tích đất nông nghiệp: 88.567,97 ha.
- Diện tích đất phi nông nghiệp: 8.892,02 ha.
- Diện tích đất chưa sử dụng: 6.240,18 ha.
(Chi tiết tại Phụ lục 01).
2. Kế hoạch thu hồi đất
- Đất nông nghiệp: 1.478,28 ha.
- Đất phi nông nghiệp: 2,56 ha.
(Chi tiết tại Phụ lục 02).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
- Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp: 803,60 ha.
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở: 1,97 ha.
(Chi tiết tại Phụ lục 03)

Content:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Ea Kar với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch
Tổng diện tích tự nhiên: 103.700,00 ha. Trong đó:
- Diện tích đất nông nghiệp: 88.567,97 ha.
- Diện tích đất phi nông nghiệp: 8.892,02 ha.
- Diện tích đất chưa sử dụng: 6.240,18 ha.
(Chi tiết tại Phụ lục 01).
2. Kế hoạch thu hồi đất
- Đất nông nghiệp: 1.478,28 ha.
- Đất phi nông nghiệp: 2,56 ha.
(Chi tiết tại Phụ lục 02).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
- Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp: 803,60 ha.
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở: 1,97 ha.
(Chi tiết tại Phụ lục 03)