Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 5135/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư xã Nhuận Đức huyện Củ Chi Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/09/2013", "sign_number": "5135/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/09/2013", "sign_number": "5135/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/09/2013", "sign_number": "5135/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/09/2013", "sign_number": "5135/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/09/2013", "sign_number": "5135/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 5135/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư xã Nhuận Đức huyện Củ Chi Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỵ lệ 1/2000 khu dân cư xã Nhuận Đức, huyện Củ Chi (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
5. Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Thời hạn quy hoạch: đến năm 2020 (theo thời hạn quy hoạch của đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng huyện Củ Chi được duyệt).
5.2. Dự báo quy mô dân số trong khu vực quy hoạch: 4.000 người.
5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

146,5

B

Chỉ tiêu sử dụng đất đơn vị ở trung bình toàn khu

m2/người

121,08

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong các đơn vị ở

- Đất nhóm nhà ở

m2/người

85,35

trong đó:

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang.

m2/người

38,08

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

m2/người

47,27

- Đất công trình dịch vụ cấp đơn vị ở:

m2/người

10,53

Trong đó:

m2/người

+ Đất công trình giáo dục

m2/người

8,15

+ Đất hành chính công cộng cấp xã

m2/người

1,68

+ Đất thương mại dịch vụ, chợ

m2/người

0,7

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (không kể 1 m2/người đất cây xanh trong nhóm nhà ở)

m2/người

8,95

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực.

km/km2

11,42

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

Đất giao thông bố trí đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên), kể cả giao thông tmh

%

13,94

- Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

- Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

- Tiêu chuẩn cấp điện

kWh/người/năm

2500

- Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/người/ngày

1,2

E

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

- Mật độ xây dựng chung toàn khu

%

32

- Hệ số sử dụng đất toàn khu

lần

1,51

- Tầng cao xây dựng (theo QCVN 03: 2012/BXD)

Tối thiểu

1

Tối đa

5

Content:
Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Thời hạn quy hoạch: đến năm 2020 (theo thời hạn quy hoạch của đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng huyện Củ Chi được duyệt).
5.2. Dự báo quy mô dân số trong khu vực quy hoạch: 4.000 người.
5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

146,5

B

Chỉ tiêu sử dụng đất đơn vị ở trung bình toàn khu

m2/người

121,08

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong các đơn vị ở

- Đất nhóm nhà ở

m2/người

85,35

trong đó:

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang.

m2/người

38,08

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

m2/người

47,27

- Đất công trình dịch vụ cấp đơn vị ở:

m2/người

10,53

Trong đó:

m2/người

+ Đất công trình giáo dục

m2/người

8,15

+ Đất hành chính công cộng cấp xã

m2/người

1,68

+ Đất thương mại dịch vụ, chợ

m2/người

0,7

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (không kể 1 m2/người đất cây xanh trong nhóm nhà ở)

m2/người

8,95

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực.

km/km2

11,42

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

Đất giao thông bố trí đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên), kể cả giao thông tmh

%

13,94

- Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

- Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

- Tiêu chuẩn cấp điện

kWh/người/năm

2500

- Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/người/ngày

1,2

E

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

- Mật độ xây dựng chung toàn khu

%

32

- Hệ số sử dụng đất toàn khu

lần

1,51

- Tầng cao xây dựng (theo QCVN 03: 2012/BXD)

Tối thiểu

1

Tối đa

5