Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 879/QĐ-UBND 2021 Kế hoạch sử dụng đất huyện Sông Hinh tỉnh Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "29/06/2021", "sign_number": "879/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "29/06/2021", "sign_number": "879/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "29/06/2021", "sign_number": "879/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "29/06/2021", "sign_number": "879/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "29/06/2021", "sign_number": "879/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 879/QĐ-UBND 2021 Kế hoạch sử dụng đất huyện Sông Hinh tỉnh Phú Yên

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Sông Hinh, với các chỉ tiêu như sau:
...
2.080,35

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.472,55

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

26.135,59

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

13.103,23

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

20.948,28

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

13.777,41

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

112,10

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

54,83

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

12.455,20

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1.036,01

2.2

Đất an ninh

CAN

2,48

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

3,52

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

11,24

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

61,52

2.6

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

21,53

2.7

Đất phát triển hạ tầng:

DHT

8.354,12

-

Đất giao thông

DGT

1.035,04

-

Đất thủy lợi

DTL

547,87

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

2,40

-

Đất cơ sở y tế

DYT

5,20

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

63,49

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

15,17

-

Đất công trình năng lượng

DNL

6.679,25

-

Đất bưu chính viễn thông

DBV

0,93

-

Đất chợ

DCH

4,77

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,13

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

358,09

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

79,43

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

18,98

2.12

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,28

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

3,51

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

87,05

2.15

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

20,92

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

17,51

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

14,71

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,71

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.305,21

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

49,15

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

4,11

3

Đất chưa sử dụng

CSD

595,01

4

Đất đô thị*

KDT

Content:
2.080,35

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.472,55

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

26.135,59

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

13.103,23

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

20.948,28

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

13.777,41

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

112,10

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

54,83

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

12.455,20

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1.036,01

2.2

Đất an ninh

CAN

2,48

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

3,52

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

11,24

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

61,52

2.6

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

21,53

2.7

Đất phát triển hạ tầng:

DHT

8.354,12

-

Đất giao thông

DGT

1.035,04

-

Đất thủy lợi

DTL

547,87

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

2,40

-

Đất cơ sở y tế

DYT

5,20

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

63,49

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

15,17

-

Đất công trình năng lượng

DNL

6.679,25

-

Đất bưu chính viễn thông

DBV

0,93

-

Đất chợ

DCH

4,77

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,13

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

358,09

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

79,43

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

18,98

2.12

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,28

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

3,51

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

87,05

2.15

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

20,92

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

17,51

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

14,71

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,71

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.305,21

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

49,15

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

4,11

3

Đất chưa sử dụng

CSD

595,01

4

Đất đô thị*

KDT