Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 6240/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất 5 năm Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/10/2013", "sign_number": "6240/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Khanh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/10/2013", "sign_number": "6240/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Khanh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/10/2013", "sign_number": "6240/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Khanh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/10/2013", "sign_number": "6240/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Khanh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/10/2013", "sign_number": "6240/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Khanh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 6240/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất 5 năm Hà Nội

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) huyện Phúc Thọ với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Các chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Phúc Thọ:
Bảng 1: Về diện tích, cơ cấu loại đất

Thứ tự

Loại đất

Mã

Hiện trạng 2010

Quy hoạch 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích do cấp Thành phố phân bổ (ha)

Diện tích do Huyện xác định (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

11.719,27

100,00

11.719,27

100,00

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

6.491,53

55,39

5.111,70

-

5.111,70

43,62

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

DLN

4.696,26

40,07

3.067,20

-

3.067,20

26,17

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.128,05

35,22

3.063,20

-

3.063,20

26,14

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

169,16

1,44

302,30

-

302,30

2,58

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

408,51

3,49

380,60

-

380,60

3,25

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

4.702,47

40,13

6.502,70

-

6.502,70

55,49

Trong đó:

-

Content:
Các chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Phúc Thọ:
Bảng 1: Về diện tích, cơ cấu loại đất

Thứ tự

Loại đất

Mã

Hiện trạng 2010

Quy hoạch 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích do cấp Thành phố phân bổ (ha)

Diện tích do Huyện xác định (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

11.719,27

100,00

11.719,27

100,00

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

6.491,53

55,39

5.111,70

-

5.111,70

43,62

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

DLN

4.696,26

40,07

3.067,20

-

3.067,20

26,17

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.128,05

35,22

3.063,20

-

3.063,20

26,14

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

169,16

1,44

302,30

-

302,30

2,58

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

408,51

3,49

380,60

-

380,60

3,25

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

4.702,47

40,13

6.502,70

-

6.502,70

55,49

Trong đó:

-