Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 1104/QĐ-UBND 2015 dự toán kinh phí chế biến rượu nước trái cây 2025 2030 Lâm Đồng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "15/05/2015", "sign_number": "1104/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "15/05/2015", "sign_number": "1104/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "15/05/2015", "sign_number": "1104/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "15/05/2015", "sign_number": "1104/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "15/05/2015", "sign_number": "1104/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 1104/QĐ-UBND 2015 dự toán kinh phí chế biến rượu nước trái cây 2025 2030 Lâm Đồng

Điều 1. Phê duyệt đề cương và dự toán kinh phí lập Quy hoạch chế biến rượu, nước trái cây đặc trưng tỉnh Lâm Đồng đến năm 2025, tầm nhìn đến năm 2030 với những nội dung chủ yếu sau đây:
...
7. Dự toán kính phí lập quy hoạch: 564.563,0 ngàn đồng (Năm trăm sáu bốn triệu năm trăm sáu mươi ba ngàn đồng chẵn), cụ thể như sau:

STT

Hạng mục

Đơn vị tính (ngàn đồng)

I

Chi phí xây dựng nhiệm vụ và dự toán

12.831,0

1

Chi phí xây dựng đề cương, nhiệm vụ

7.699,0

2

Chi phí lập dự toán theo đề cương, nhiệm vụ

5.132,0

II

Chi phí xây dựng quy hoạch

431.121,0

1

Chi phí thu thập, xử lý số liệu, dữ liệu ban đầu

35.927,0

2

Chi phí bổ sung số liệu, tư liệu theo yêu cầu quy hoạch

20.529,0

3

Chi phí khảo sát thực địa

102.648,0

4

Chi phí thiết kế quy hoạch

272.017,0

III

Chi phí khác

69.287,0

1

Chi phí quản lý dự án

20.530,0

2

Chi phí thẩm định đề cương, nhiệm vụ và dự toán

7.698,0

3

Chi phí thẩm định quy hoạch

23.096,0

4

Chi phí công bố quy hoạch

17.963,0

IV

Thuế giá trị gia tăng: 10% (I+II+III)

51.324,0

Tổng kinh phí (I+II+III+IV)

564.563,0

Content:
Dự toán kính phí lập quy hoạch: 564.563,0 ngàn đồng (Năm trăm sáu bốn triệu năm trăm sáu mươi ba ngàn đồng chẵn), cụ thể như sau:

STT

Hạng mục

Đơn vị tính (ngàn đồng)

I

Chi phí xây dựng nhiệm vụ và dự toán

12.831,0

1

Chi phí xây dựng đề cương, nhiệm vụ

7.699,0

2

Chi phí lập dự toán theo đề cương, nhiệm vụ

5.132,0

II

Chi phí xây dựng quy hoạch

431.121,0

1

Chi phí thu thập, xử lý số liệu, dữ liệu ban đầu

35.927,0

2

Chi phí bổ sung số liệu, tư liệu theo yêu cầu quy hoạch

20.529,0

3

Chi phí khảo sát thực địa

102.648,0

4

Chi phí thiết kế quy hoạch

272.017,0

III

Chi phí khác

69.287,0

1

Chi phí quản lý dự án

20.530,0

2

Chi phí thẩm định đề cương, nhiệm vụ và dự toán

7.698,0

3

Chi phí thẩm định quy hoạch

23.096,0

4

Chi phí công bố quy hoạch

17.963,0

IV

Thuế giá trị gia tăng: 10% (I+II+III)

51.324,0

Tổng kinh phí (I+II+III+IV)

564.563,0