Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 3929/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Cần Giờ Hồ Chí Minh 2016

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "02/08/2016", "sign_number": "3929/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Khoa", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "02/08/2016", "sign_number": "3929/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Khoa", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "02/08/2016", "sign_number": "3929/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Khoa", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "02/08/2016", "sign_number": "3929/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Khoa", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "02/08/2016", "sign_number": "3929/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Khoa", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 3929/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Cần Giờ Hồ Chí Minh 2016

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Cần Giờ với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.827,47

1.151,43

9.398,08

10.028,45

8.671,70

7.290,03

1.1

Đất trồng lúa

LUA

40,00

40,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

944,41

102,96

329,52

98,06

115,14

253,75

34,08

10,90

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.987,44

925,53

759,57

169,66

414,75

356,57

305,51

55,85

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

33.752,43

5.446,49

709,62

8.131,50

4.732,82

8.044,43

6.687,57

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

7.873,16

1.818,43

1.736,84

88,71

507,90

Content:
2.827,47

1.151,43

9.398,08

10.028,45

8.671,70

7.290,03

1.1

Đất trồng lúa

LUA

40,00

40,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

944,41

102,96

329,52

98,06

115,14

253,75

34,08

10,90

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.987,44

925,53

759,57

169,66

414,75

356,57

305,51

55,85

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

33.752,43

5.446,49

709,62

8.131,50

4.732,82

8.044,43

6.687,57

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

7.873,16

1.818,43

1.736,84

88,71

507,90