Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 41/QĐ-UBND 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Xuân Trường Nam Định

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "06/01/2023", "sign_number": "41/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "06/01/2023", "sign_number": "41/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "06/01/2023", "sign_number": "41/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "06/01/2023", "sign_number": "41/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "06/01/2023", "sign_number": "41/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 41/QĐ-UBND 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Xuân Trường Nam Định

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Xuân Trường với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2023:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,15

Trong đó:

1

Đất quốc phòng

CQP

2

Đất an ninh

CAN

3

Đất khu công nghiệp

SKK

4

Đất cụm công nghiệp

SKN

5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

0,13

6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,02

Trong đó:

Đất giao thông

DGT

Đất thủy lợi

DTL

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,02

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

Đất công trình năng lượng

DNL

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

Đất cơ sở tôn giáo

TON

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

Đất chợ

DCH

10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

13

Đất ở tại nông thôn

ONT

14

Đất ở tại đô thị

ODT

15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Content:
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2023:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,15

Trong đó:

1

Đất quốc phòng

CQP

2

Đất an ninh

CAN

3

Đất khu công nghiệp

SKK

4

Đất cụm công nghiệp

SKN

5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

0,13

6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,02

Trong đó:

Đất giao thông

DGT

Đất thủy lợi

DTL

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,02

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

Đất công trình năng lượng

DNL

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

Đất cơ sở tôn giáo

TON

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

Đất chợ

DCH

10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

13

Đất ở tại nông thôn

ONT

14

Đất ở tại đô thị

ODT

15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK