Document: Điều 2 Quyết định 2886/QĐ-UBND 2014 quy hoạch đất 2020 kế hoạch 2011 2015 Bình Thuận Quận 7 Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/06/2014", "sign_number": "2886/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/06/2014", "sign_number": "2886/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/06/2014", "sign_number": "2886/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/06/2014", "sign_number": "2886/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/06/2014", "sign_number": "2886/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 2886/QĐ-UBND 2014 quy hoạch đất 2020 kế hoạch 2011 2015 Bình Thuận Quận 7 Hồ Chí Minh có nội dung như sau:

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của phường Bình Thuận - Quận 7 với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

CHỈ TIÊU

Mã

Diện tích năm 2010

Diện tích đến các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

162,37

162,37

162,37

162,37

162,37

162,37

1

Đất nông nghiệp

NNP

15,77

15,77

15,76

25,24

25,24

22,94

1.1

Đất lúa nước

DLN

1.2

Đất trồng lúa nương

LUN

1.3

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK

1.4

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,01

11,22

11,22

9,45

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.6

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.7

Đất rừng sản xuất

RSX

1.8

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

15,77

15,76

15,76

14,02

14,02

13,49

1.9

Đất làm muối

LMU

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

146,60

146,60

146,61

137,13

137,13

139,43

2.1

Đất XD trụ sở cơ quan, CTSN

CTS

0,36

0,36

0,36

0,36

0,36

0,36

2.2

Đất quốc phòng

CQP

2.3

Đất an ninh

CAN

0,10

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

4,40

4,40

4,41

4,40

4,40

3,84

2.6

Đất sản xuất vật liệu XD gốm sứ

SKX

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất di tích danh thắng

DDT

0,14

0,14

0,14

0,14

0,14

0,14

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

DRA

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,21

0,21

0,21

0,21

0,21

0,21

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,90

0,90

0,90

0,90

0,90

0,87

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

2.13

Đất sông, suối

SON

12,01

12,01

12,01

12,01

12,01

12,01

2.14

Đất phát triển hạ tầng

DHT

34,20

34,20

34,20

41,12

42,03

44,42

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,56

1,30

Đất cơ sở y tế

DYT

0,01

0,01

0,01

0,02

0,02

0,02

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

5,71

5,71

5,71

5,71

5,71

5,71

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,90

0,90

0,90

1,44

1,44

1,44

2.15

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2.16

Đất ở đô thị

94,40

94,40

94,40

78,01

77,10

77,50

3

Đất chưa sử dụng

DCS

4

Đất khu du lịch

DDL

5

Đất khu dân cư nông thôn

DNT

6

Đất đô thị

DTD

162,37

162,37

162,37

162,37

162,37

162,37

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

Phân theo các năm (ha)

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

2,47

0,01

0,16

2,30

1.1

Đất lúa nước

LUC/PNN

1.2

Đất trồng lúa nương

LUN/PNN

1.3

Đất trồng cây HN còn lại

HNK/PNN

1.4

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,78

0,01

1,77

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.6

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.7

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.8

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,69

0,16

0,53

1.9

Đất làm muối

LMU/PNN

1.10

Đất nông nghiệp khác

NNK/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Không có

Content:
Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của phường Bình Thuận - Quận 7 với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

CHỈ TIÊU

Mã

Diện tích năm 2010

Diện tích đến các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

162,37

162,37

162,37

162,37

162,37

162,37

1

Đất nông nghiệp

NNP

15,77

15,77

15,76

25,24

25,24

22,94

1.1

Đất lúa nước

DLN

1.2

Đất trồng lúa nương

LUN

1.3

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK

1.4

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,01

11,22

11,22

9,45

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.6

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.7

Đất rừng sản xuất

RSX

1.8

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

15,77

15,76

15,76

14,02

14,02

13,49

1.9

Đất làm muối

LMU

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

146,60

146,60

146,61

137,13

137,13

139,43

2.1

Đất XD trụ sở cơ quan, CTSN

CTS

0,36

0,36

0,36

0,36

0,36

0,36

2.2

Đất quốc phòng

CQP

2.3

Đất an ninh

CAN

0,10

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

4,40

4,40

4,41

4,40

4,40

3,84

2.6

Đất sản xuất vật liệu XD gốm sứ

SKX

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất di tích danh thắng

DDT

0,14

0,14

0,14

0,14

0,14

0,14

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

DRA

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,21

0,21

0,21

0,21

0,21

0,21

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,90

0,90

0,90

0,90

0,90

0,87

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

2.13

Đất sông, suối

SON

12,01

12,01

12,01

12,01

12,01

12,01

2.14

Đất phát triển hạ tầng

DHT

34,20

34,20

34,20

41,12

42,03

44,42

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,56

1,30

Đất cơ sở y tế

DYT

0,01

0,01

0,01

0,02

0,02

0,02

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

5,71

5,71

5,71

5,71

5,71

5,71

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,90

0,90

0,90

1,44

1,44

1,44

2.15

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2.16

Đất ở đô thị

94,40

94,40

94,40

78,01

77,10

77,50

3

Đất chưa sử dụng

DCS

4

Đất khu du lịch

DDL

5

Đất khu dân cư nông thôn

DNT

6

Đất đô thị

DTD

162,37

162,37

162,37

162,37

162,37

162,37

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

Phân theo các năm (ha)

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

2,47

0,01

0,16

2,30

1.1

Đất lúa nước

LUC/PNN

1.2

Đất trồng lúa nương

LUN/PNN

1.3

Đất trồng cây HN còn lại

HNK/PNN

1.4

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,78

0,01

1,77

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.6

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.7

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.8

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,69

0,16

0,53

1.9

Đất làm muối

LMU/PNN

1.10

Đất nông nghiệp khác

NNK/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Không có