Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 335/QĐ-UBND 2022 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất Đak Pơ Gia Lai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "09/05/2022", "sign_number": "335/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "09/05/2022", "sign_number": "335/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "09/05/2022", "sign_number": "335/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "09/05/2022", "sign_number": "335/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "09/05/2022", "sign_number": "335/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 335/QĐ-UBND 2022 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất Đak Pơ Gia Lai

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai, với các nội dung chủ yếu sau:
...
3.913,99

7,79

3.913,99

7,79

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

188,15

0,37

186,14

0,37

1.8

Đất làm muối

0,00

0,00

0,00

0,00

1.9

Đất nông nghiệp khác

32,45

0,06

778,8

1,55

2

Đất phi nông nghiệp

5.937,78

11,82

3.781,79

7,53

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

3.545,77

7,06

396,7

0,79

2.2

Đất an ninh

2,18

0,00

4,78

0,01

2.3

Đất khu công nghiệp

0,00

0,00

0,00

0,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

0,00

0,00

135,00

0,27

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

8,31

0,02

97,94

0,19

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

4,19

0,01

53,26

0,11

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

4,52

0,01

65,92

0,13

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

21,97

0,04

28,5

0,06

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

814,04

1,62

1.408,93

2,8

Trong đó:

-

Đất giao thông

612,75

1,22

674,11

1,34

-

Đất thủy lợi

78,85

0,16

152,46

0,3

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

4,24

0,01

8,72

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

4,11

0,01

4,61

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

37,63

0,07

38,53

0,08

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

17,79

0,04

26,12

0,05

-

Đất công trình năng lượng

0,08

0,00

363,02

0,72

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

1,37

0,00

1,57

0,00

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

0,00

0,00

0,00

0,00

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,97

0,00

2,12

0,00

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,62

0,00

13,56

0,03

-

Đất cơ sở tôn giáo

6,68

0,01

8,84

0,02

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

45,98

0,09

101,13

0,20

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

0,00

0,00

0,00

0,00

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

0,00

0,00

0,00

0,00

-

Đất chợ

2,96

0,01

14,13

0,03

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

0,00

0,00

0,00

0,00

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

6,88

0,01

7,22

0,01

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

7,53

0,01

29,2

0,06

2.13

Đất ở tại nông thôn

349,56

0,70

427,30

0,85

2.14

Đất ở tại đô thị

73,19

0,15

102,910

0,20

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

15,19

0,03

15,69

0,03

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

6,02

0,01

6,02

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

0,00

0,00

0,00

0,00

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

2,32

0,00

2,32

0,00

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

903,58

1,8

830,85

1,65

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

172,51

0,34

168,99

0,34

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

0,00

0,00

0,24

0,00

3

Đất chưa sử dụng

86,12

0,17

1,72

0,00

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.149,79

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

10,57

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

0,85

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

947,56

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

183,03

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

3,06

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

2,61

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

0,00

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

2,01

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,95

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

84,22

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

41,99

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

42,23

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích.
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

84,40

Trong đó:

1.1

Đất rừng phòng hộ

RPH

43,70

1.2

Đất rừng sản xuất

RSX

40,70

2.2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Đak Pơ.

Content:
3.913,99

7,79

3.913,99

7,79

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

188,15

0,37

186,14

0,37

1.8

Đất làm muối

0,00

0,00

0,00

0,00

1.9

Đất nông nghiệp khác

32,45

0,06

778,8

1,55

2

Đất phi nông nghiệp

5.937,78

11,82

3.781,79

7,53

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

3.545,77

7,06

396,7

0,79

2.2

Đất an ninh

2,18

0,00

4,78

0,01

2.3

Đất khu công nghiệp

0,00

0,00

0,00

0,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

0,00

0,00

135,00

0,27

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

8,31

0,02

97,94

0,19

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

4,19

0,01

53,26

0,11

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

4,52

0,01

65,92

0,13

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

21,97

0,04

28,5

0,06

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

814,04

1,62

1.408,93

2,8

Trong đó:

-

Đất giao thông

612,75

1,22

674,11

1,34

-

Đất thủy lợi

78,85

0,16

152,46

0,3

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

4,24

0,01

8,72

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

4,11

0,01

4,61

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

37,63

0,07

38,53

0,08

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

17,79

0,04

26,12

0,05

-

Đất công trình năng lượng

0,08

0,00

363,02

0,72

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

1,37

0,00

1,57

0,00

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

0,00

0,00

0,00

0,00

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,97

0,00

2,12

0,00

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,62

0,00

13,56

0,03

-

Đất cơ sở tôn giáo

6,68

0,01

8,84

0,02

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

45,98

0,09

101,13

0,20

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

0,00

0,00

0,00

0,00

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

0,00

0,00

0,00

0,00

-

Đất chợ

2,96

0,01

14,13

0,03

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

0,00

0,00

0,00

0,00

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

6,88

0,01

7,22

0,01

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

7,53

0,01

29,2

0,06

2.13

Đất ở tại nông thôn

349,56

0,70

427,30

0,85

2.14

Đất ở tại đô thị

73,19

0,15

102,910

0,20

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

15,19

0,03

15,69

0,03

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

6,02

0,01

6,02

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

0,00

0,00

0,00

0,00

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

2,32

0,00

2,32

0,00

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

903,58

1,8

830,85

1,65

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

172,51

0,34

168,99

0,34

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

0,00

0,00

0,24

0,00

3

Đất chưa sử dụng

86,12

0,17

1,72

0,00

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.149,79

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

10,57

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

0,85

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

947,56

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

183,03

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

3,06

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

2,61

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

0,00

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

2,01

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,95

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

84,22

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

41,99

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

42,23

1.Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích.
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

84,40

Trong đó:

1.1

Đất rừng phòng hộ

RPH

43,70

1.2

Đất rừng sản xuất

RSX

40,70

2.2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Đak Pơ.