Document: Điều 2 Quyết định 5768/QĐ-UBND  duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) phường 8, quận 11

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "31/12/2008", "sign_number": "5768/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "31/12/2008", "sign_number": "5768/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "31/12/2008", "sign_number": "5768/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "31/12/2008", "sign_number": "5768/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "31/12/2008", "sign_number": "5768/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 5768/QĐ-UBND  duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) phường 8, quận 11 có nội dung như sau:

Điều 2. Duyệt kế hoạch sử dụng đất chi tiết 05 năm (2006 - 2010) của phường 8, quận 11 với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Phân theo kế hoạch từng năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

32,84

32,84

32,84

32,84

32,84

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

32,84

32,84

32,84

32,84

32,84

2.1

Đất ở

OTC

15,98

15,98

15,98

15,98

15,98

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

15,98

15,98

15,98

15,98

15,98

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

16,70

16,70

16,70

16,70

16,70

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,14

0,14

0,60

0,60

0,60

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

2,18

2,18

1,73

1,73

1,73

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

SKK

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

2,18

2,18

1,73

1,73

1,73

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

14,37

14,37

14,36

14,36

14,36

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

10,92

10,92

10,92

10,92

10,92

2.2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn NL, truyền thông

DNT

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

0,57

0,57

0,56

0,56

0,56

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục – đào tạo

DGD

1,95

1,95

1,95

1,95

1,95

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,63

0,63

0,63

0,63

0,63

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

LDT

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,16

0,16

0,16

0,16

0,16

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2. Kế hoạch thu hồi đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Diện tích

Chia ra các năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

2

Đất phi nông nghiệp

0,60

0,60

2.1

Đất ở

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

2.1.2

Đất ở tại đô thị

2.2

Đất chuyên dùng

0,60

0,60

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

0,45

0,45

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

0,15

0,15

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

Content:
Điều 2. Duyệt kế hoạch sử dụng đất chi tiết 05 năm (2006 - 2010) của phường 8, quận 11 với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Phân theo kế hoạch từng năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

32,84

32,84

32,84

32,84

32,84

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

32,84

32,84

32,84

32,84

32,84

2.1

Đất ở

OTC

15,98

15,98

15,98

15,98

15,98

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

15,98

15,98

15,98

15,98

15,98

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

16,70

16,70

16,70

16,70

16,70

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,14

0,14

0,60

0,60

0,60

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

2,18

2,18

1,73

1,73

1,73

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

SKK

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

2,18

2,18

1,73

1,73

1,73

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

14,37

14,37

14,36

14,36

14,36

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

10,92

10,92

10,92

10,92

10,92

2.2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn NL, truyền thông

DNT

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

0,57

0,57

0,56

0,56

0,56

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục – đào tạo

DGD

1,95

1,95

1,95

1,95

1,95

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,63

0,63

0,63

0,63

0,63

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

LDT

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,16

0,16

0,16

0,16

0,16

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2. Kế hoạch thu hồi đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Diện tích

Chia ra các năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

2

Đất phi nông nghiệp

0,60

0,60

2.1

Đất ở

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

2.1.2

Đất ở tại đô thị

2.2

Đất chuyên dùng

0,60

0,60

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

0,45

0,45

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

0,15

0,15

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

2.6

Đất phi nông nghiệp khác