Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2562/QĐ-UBND 2020 kế hoạch sử dụng đất của Quận 3 thành phố Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "17/07/2020", "sign_number": "2562/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "17/07/2020", "sign_number": "2562/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "17/07/2020", "sign_number": "2562/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "17/07/2020", "sign_number": "2562/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "17/07/2020", "sign_number": "2562/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2562/QĐ-UBND 2020 kế hoạch sử dụng đất của Quận 3 thành phố Hồ Chí Minh

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của Quận 3 với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P. 1

P. 2

P. 3

P. 4

P. 5

P. 6

P. 7

P. 8

P. 9

P. 10

P. 11

P. 12

P. 13

P. 14

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+
...+(18)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

492,27

14,76

15,31

15,48

30,75

24,81

88,32

91,74

39,69

44,38

16,01

47,73

16,34

16,43

30,53

Content:
Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P. 1

P. 2

P. 3

P. 4

P. 5

P. 6

P. 7

P. 8

P. 9

P. 10

P. 11

P. 12

P. 13

P. 14

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+
...+(18)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

492,27

14,76

15,31

15,48

30,75

24,81

88,32

91,74

39,69

44,38

16,01

47,73

16,34

16,43

30,53