Document: Khoản 5 Điều 13 Thông tư 27/2011/TT-BTNMT kiểm nghiệm và hiệu chỉnh thiết bị đo đạc mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "20/07/2011", "sign_number": "27/2011/TT-BTNMT", "signer": "Nguyễn Văn Đức", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "20/07/2011", "sign_number": "27/2011/TT-BTNMT", "signer": "Nguyễn Văn Đức", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "20/07/2011", "sign_number": "27/2011/TT-BTNMT", "signer": "Nguyễn Văn Đức", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "20/07/2011", "sign_number": "27/2011/TT-BTNMT", "signer": "Nguyễn Văn Đức", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "20/07/2011", "sign_number": "27/2011/TT-BTNMT", "signer": "Nguyễn Văn Đức", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 13 Thông tư 27/2011/TT-BTNMT kiểm nghiệm và hiệu chỉnh thiết bị đo đạc mới nhất

Điều 13. Kiểm nghiệm độ lún đầu biến âm do chuyển động của tàu
...
5. Số liệu đo ghi theo mẫu:
Bảng 1: Mẫu bảng kiểm nghiệm độ lún đầu biến âm

Tốc độ tàu

Số đọc khi

Thủy triều

Lún

Số hiệu chỉnh

Chạy ngược

Chạy xuôi

Đứng yên

0.70

1.12

0.00

2 Knt

0.73

0.73

1.19

-0.10

0.10

3 Knt

0.65

0.63

1.33

-0.15

0.15

4 Knt

0.62

0.58

1.43

-0.21

0.21

5 Knt

0.58

0.58

1.50

-0.26

0.26

6 Knt

0.43

0.41

1.60

-0.20

0.20

Độ lún = H0 - (Hix - Hin)/2 + TT0 - TTi
Trong đó:
H0 - Số đọc kiểm lún khi tàu đứng yên
Hix - Số đọc kiểm lún khi tàu chạy xuôi với vận tốc i
Hin - Số đọc kiểm lún khi tàu chạy ngược với vận tốc i
TT0 - Số đọc trên mực nước thủy triều khi tàu đứng yên
TTi - Số đọc trên mực nước thủy triều khi tàu chạy với vận tốc i

Content:
Số liệu đo ghi theo mẫu:
Bảng 1: Mẫu bảng kiểm nghiệm độ lún đầu biến âm

Tốc độ tàu

Số đọc khi

Thủy triều

Lún

Số hiệu chỉnh

Chạy ngược

Chạy xuôi

Đứng yên

0.70

1.12

0.00

2 Knt

0.73

0.73

1.19

-0.10

0.10

3 Knt

0.65

0.63

1.33

-0.15

0.15

4 Knt

0.62

0.58

1.43

-0.21

0.21

5 Knt

0.58

0.58

1.50

-0.26

0.26

6 Knt

0.43

0.41

1.60

-0.20

0.20

Độ lún = H0 - (Hix - Hin)/2 + TT0 - TTi
Trong đó:
H0 - Số đọc kiểm lún khi tàu đứng yên
Hix - Số đọc kiểm lún khi tàu chạy xuôi với vận tốc i
Hin - Số đọc kiểm lún khi tàu chạy ngược với vận tốc i
TT0 - Số đọc trên mực nước thủy triều khi tàu đứng yên
TTi - Số đọc trên mực nước thủy triều khi tàu chạy với vận tốc i