Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 90/2002/QĐ-UB điều chỉnh qui hoạch tổng mặt bằng các ô đất C1-C2-C3-N4-N6-N7-N8 Khu đô thị mới Trung Hòa-Nhân chính, Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "14/06/2002", "sign_number": "90/2002/QĐ-UB", "signer": "Đỗ Hoàng Ân", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "14/06/2002", "sign_number": "90/2002/QĐ-UB", "signer": "Đỗ Hoàng Ân", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "14/06/2002", "sign_number": "90/2002/QĐ-UB", "signer": "Đỗ Hoàng Ân", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "14/06/2002", "sign_number": "90/2002/QĐ-UB", "signer": "Đỗ Hoàng Ân", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "14/06/2002", "sign_number": "90/2002/QĐ-UB", "signer": "Đỗ Hoàng Ân", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 90/2002/QĐ-UB điều chỉnh qui hoạch tổng mặt bằng các ô đất C1-C2-C3-N4-N6-N7-N8 Khu đô thị mới Trung Hòa-Nhân chính, Hà Nội

Điều 1. :
...
2.100

Mật độ XD (%)

31

39,2

Hệ số SDĐ (lần)

1,24

4,3

Tầng cao TB (tầng)

4

10,9

Tầng cao tối đa

6

21

C2
Công trình công cộng đơn vị ở

Diện tích (m2)

2.054

2.054

Diện tích XD (m2)

960

815

Mật độ XD (%)

48

39,6

Hệ số SDĐ (lần)

0,96

1,98

Tầng cao TB (tầng)

3

5

Tầng cao tối đa

3

5

C3
Ga ra công cộng cao tầng

Diện tích (m2)

2.352

2.352

Diện tích XD (m2)

987

1.110

Mật độ XD (%)

42,6

46,7

Hệ số SDĐ (lần)

1,28

2,8

Tầng cao TB (tầng)

3

6

Tầng cao tối đa

3

6

N4
Nhà ở 17 tầng phục vụ di dân GPMB

Diện tích (m2)

8.297

8.297

Diện tích XD (m2)

2.390

2.494

Mật độ XD (%)

29

30

Hệ số SDĐ (lần)

2,5

5,1

Tầng cao TB (tầng)

9

17

Tầng cao tối đa

9

17

N6
Nhà ở 6 tầng phục vụ di dân GPMB

Diện tích (m2)

15.292

15.292

Diện tích XD (m2)

9.175

5.820

Mật độ XD (%)

60

38

Hệ số SDĐ (lần)

1,8

2,3

Tầng cao TB (tầng)

3

6

Tầng cao tối đa

3

6

N7
Nhà ở thấp tầng có sân vuờn

Diện tích (m2)

6.625

6.625

Diện tích XD (m2)

Content:
2.100

Mật độ XD (%)

31

39,2

Hệ số SDĐ (lần)

1,24

4,3

Tầng cao TB (tầng)

4

10,9

Tầng cao tối đa

6

21

C2
Công trình công cộng đơn vị ở

Diện tích (m2)

2.054

2.054

Diện tích XD (m2)

960

815

Mật độ XD (%)

48

39,6

Hệ số SDĐ (lần)

0,96

1,98

Tầng cao TB (tầng)

3

5

Tầng cao tối đa

3

5

C3
Ga ra công cộng cao tầng

Diện tích (m2)

2.352

2.352

Diện tích XD (m2)

987

1.110

Mật độ XD (%)

42,6

46,7

Hệ số SDĐ (lần)

1,28

2,8

Tầng cao TB (tầng)

3

6

Tầng cao tối đa

3

6

N4
Nhà ở 17 tầng phục vụ di dân GPMB

Diện tích (m2)

8.297

8.297

Diện tích XD (m2)

2.390

2.494

Mật độ XD (%)

29

30

Hệ số SDĐ (lần)

2,5

5,1

Tầng cao TB (tầng)

9

17

Tầng cao tối đa

9

17

N6
Nhà ở 6 tầng phục vụ di dân GPMB

Diện tích (m2)

15.292

15.292

Diện tích XD (m2)

9.175

5.820

Mật độ XD (%)

60

38

Hệ số SDĐ (lần)

1,8

2,3

Tầng cao TB (tầng)

3

6

Tầng cao tối đa

3

6

N7
Nhà ở thấp tầng có sân vuờn

Diện tích (m2)

6.625

6.625

Diện tích XD (m2)