Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 31/2018/QĐ-UBND sửa đổi chế độ học bổng cho lưu học sinh Lào theo chỉ tiêu của Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "23/05/2018", "sign_number": "31/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "23/05/2018", "sign_number": "31/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "23/05/2018", "sign_number": "31/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "23/05/2018", "sign_number": "31/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "23/05/2018", "sign_number": "31/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 31/2018/QĐ-UBND sửa đổi chế độ học bổng cho lưu học sinh Lào theo chỉ tiêu của Huế

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 4 Quyết định số 11/2013/QĐ-UBND ngày 02 tháng 4 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định về chế độ học bổng cho lưu học sinh Lào theo chỉ tiêu của tỉnh Thừa Thiên Huế, cụ thể:
1. Mức chi đào tạo thanh toán cho cơ sở đào tạo:
Đơn vị: 1.000 đồng/sinh viên/năm học

Nội dung

Năm học 2017 - 2018

Năm học 2018 - 2019

Năm học 2019 - 2020

Năm học 2020 - 2021

I. Đại học và sau Đại học

- Nhóm ngành Khoa học xã hội, Kinh tế, Luật, Nông lâm thủy sản

14.800

15.900

17.100

18.400

- Nhóm ngành Khoa học tự nhiên, Công nghệ, Thể dục thể thao, Nghệ thuật, Du lịch, Khách sạn

16.100

17.400

18.800

20.300

- Nhóm ngành Y dược

18.100

19.600

21.200

22.900

II. Học Tiếng Việt để thi tuyển vào các bậc học

10.900

11.700

12.500

13.400

Riêng định mức chi đào tạo hệ Cao đẳng, Trung cấp áp dụng theo mức thu học phí quy định hiện hành của Ủy ban nhân dân tỉnh.

Content:
Mức chi đào tạo thanh toán cho cơ sở đào tạo:
Đơn vị: 1.000 đồng/sinh viên/năm học

Nội dung

Năm học 2017 - 2018

Năm học 2018 - 2019

Năm học 2019 - 2020

Năm học 2020 - 2021

I. Đại học và sau Đại học

- Nhóm ngành Khoa học xã hội, Kinh tế, Luật, Nông lâm thủy sản

14.800

15.900

17.100

18.400

- Nhóm ngành Khoa học tự nhiên, Công nghệ, Thể dục thể thao, Nghệ thuật, Du lịch, Khách sạn

16.100

17.400

18.800

20.300

- Nhóm ngành Y dược

18.100

19.600

21.200

22.900

II. Học Tiếng Việt để thi tuyển vào các bậc học

10.900

11.700

12.500

13.400

Riêng định mức chi đào tạo hệ Cao đẳng, Trung cấp áp dụng theo mức thu học phí quy định hiện hành của Ủy ban nhân dân tỉnh.