Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 604/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Cẩm Xuyên Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "17/03/2022", "sign_number": "604/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "17/03/2022", "sign_number": "604/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "17/03/2022", "sign_number": "604/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "17/03/2022", "sign_number": "604/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "17/03/2022", "sign_number": "604/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 604/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Cẩm Xuyên Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Cẩm Xuyên (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3.611,22

5,67

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

12,36

0,02

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.207,59

1,89

II

Khu chức năng

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KĐT

2.979,59

4,68

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

10.929,00

17,16

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

32.375,60

50,82

6

Khu du lịch

KDL

1.557,00

2,44

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

28.541,95

44,80

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

222,96

0,35

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

300,29

0,47

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

123,12

0,19

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

2.576,45

4,04

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2022

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

899,02

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

374,71

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

374,41

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

0,30

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

96,07

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

90,41

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

12,12

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

312,63

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

5,88

1.7

Đất làm muối

LMU

7,00

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,20

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

154,22

Trong đó:

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,59

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

23,30

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1,58

-

Đất thủy lợi

DTL

1,32

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

2,30

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

6,05

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,95

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

10,10

2.3

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,17

2.4

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

17,60

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

11,17

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,14

2.8

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

87,99

2.9

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

11,26

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

692,15

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

374,71

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

374,41

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

0,30

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

94,49

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

80,61

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

12,12

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

111,14

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

5,88

1.7

Đất làm muối

LMU/PNN

7,00

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,20

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

1,00

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

201,49

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

17,49

Content:
3.611,22

5,67

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

12,36

0,02

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.207,59

1,89

II

Khu chức năng

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KĐT

2.979,59

4,68

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

10.929,00

17,16

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

32.375,60

50,82

6

Khu du lịch

KDL

1.557,00

2,44

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

28.541,95

44,80

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

222,96

0,35

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

300,29

0,47

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

123,12

0,19

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

2.576,45

4,04

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2022

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

899,02

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

374,71

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

374,41

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

0,30

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

96,07

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

90,41

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

12,12

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

312,63

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

5,88

1.7

Đất làm muối

LMU

7,00

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,20

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

154,22

Trong đó:

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,59

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

23,30

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1,58

-

Đất thủy lợi

DTL

1,32

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

2,30

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

6,05

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,95

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

10,10

2.3

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,17

2.4

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

17,60

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

11,17

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,14

2.8

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

87,99

2.9

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

11,26

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

692,15

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

374,71

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

374,41

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

0,30

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

94,49

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

80,61

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

12,12

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

111,14

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

5,88

1.7

Đất làm muối

LMU/PNN

7,00

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,20

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

1,00

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

201,49

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

17,49