Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 974/QĐ-UBND quy hoạch chung 1 10000 phức hợp đô thị công nghiệp Uông Bí Quảng Ninh 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "01/04/2016", "sign_number": "974/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Long", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "01/04/2016", "sign_number": "974/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Long", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "01/04/2016", "sign_number": "974/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Long", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "01/04/2016", "sign_number": "974/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Long", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "01/04/2016", "sign_number": "974/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Long", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 974/QĐ-UBND quy hoạch chung 1 10000 phức hợp đô thị công nghiệp Uông Bí Quảng Ninh 2016

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chung xây dựng tỷ lệ 1/10.000 Khu phức hợp đô thị, công nghiệp, công nghệ cao tại thành phố Uông Bí và thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh đến năm 2035 với các nội dung chính như sau:
...
4. Định hướng phát triển và quy hoạch sử dụng đất.
4.1. Phân vùng phát triển không gian:
- Định hướng phát triển 04 khu chức năng, không gian đặc thù trải từ Đông sang Tây, gồm:
(1) Khu vực phía Đông là không gian hỗn hợp (Thương mại, dịch vụ, triển lãm, tổ chức hội nghị) là các mảng khối, diện tích lớn với các công trình thấp tầng đan xen các công trình cao tầng làm điểm nhấn cho cửa ngõ phía Đông; quy mô khoảng 703,9ha;
(2) Khu vực được giới hạn phía Bắc sông Đầu Cầu, sông Bát Bè, phía Nam sông Đồng Bái là khu giáo dục đào tạo, trung tâm công nghệ cao, trung tâm giáo dục đào tạo với không gian chủ yếu là các mảng khối, diện tích lớn thấp tầng, vùng chuyển tiếp mật độ cao và trung bình, hình thái đô thị nổi bật chức năng hỗn hợp làm trọng tâm, từ trục lõi lan tỏa và giảm dần mật độ đến hành lang xanh ven sông Đầu Cầu, Bát Bè và Đồng Bái; quy mô khoảng 560,2ha;
(3) Khu vực giáp đô thị Minh Thành - Biểu Nghi giữa tuyến đường phía Nam của đô thị Minh Thành - Biểu Nghi và sông Đầu Cầu, sông Bát Bè và sông Míp với đặc trưng là không gian của các loại nhà vườn thấp tầng mật độ thấp gắn với không gian mở, điểm nhấn là các trục lõi với tổ hợp không gian nén mật độ cao với các công trình cao tầng, là nơi tập trung các trung tâm; quy mô khoảng 456,2ha;
(4) Khu vực phía Tây là không gian Khu công nghiệp công nghệ cao, mật độ thấp nằm xen lẫn hòa nhập trong không gian xanh; quy mô khoảng 4.068,8ha.
4.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu quy hoạch: Khoảng 6.403,7ha.

Stt

Danh mục sử dụng đất

Đến năm 2020

Đến năm 2030

Đến năm 2035

D.tích (ha)

Tỷ lệ (%)

D.tích (ha)

Tỷ lệ (%)

D.tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Tổng diện tích

6.403,7

100,0

6.403,7

100,0

6.403,7

100,0

A

Đất Xây dựng đô thị

815,2

100,0

3.895,1

100,0

4.988,1

100,0

A1

Đất dân dụng

85,9

12,8

631,2

16,2

591,5

11,9

-

Đất đơn vị ở

73,7

11,0

458,8

11,8

458,8

9,2

-

Đất công trình công cộng đô thị

5,3

0,8

36,9

0,9

36,9

0,7

-

Đất cây xanh - công viên - TDTT

2,8

0,4

39,6

1,0

39,6

0,8

-

Đất giao thông đô thị

4,0

0,6

95,8

2,5

56,1

1,1

A2

Đất ngoài dân dụng

729,3

87,2

3.263,9

83,8

4.396,6

88,1

-

Đất KCN, TTCN, kho tàng

581,4

66,8

1.601,0

41,1

2.624,2

52,6

-

Đất Logistic, dịch vụ hậu cần

0,0

-

118,7

3,0

118,7

2,4

Đất Trung tâm nghiên cứu

0,0

-

72,8

1,9

72,8

1,5

-

Đất giáo dục, trường đào tạo

0,0

-

318,0

8,2

318,0

6,4

-

Đất CTCC - TMDV

33,3

5,0

271,9

7,0

304,6

6,1

-

Đất hỗn hợp

0,0

-

159,3

4,1

159,3

3,2

-

Đất giao thông ngoài dân dụng

79,2

11,9

528,0

13,6

604,7

12,1

-

Đất công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật

0,0

-

64,6

1,7

64,6

1,3

-

Đất An ninh, quốc phòng

0,0

-

20,0

0,5

20,0

0,4

-

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

0,0

-

0,0

0,0

0,0

0,0

-

Đất cây xanh cách ly

20,0

3,0

109,6

2,8

109,6

2,2

B

Đất khác

Content:
Định hướng phát triển và quy hoạch sử dụng đất.
4.1. Phân vùng phát triển không gian:
- Định hướng phát triển 04 khu chức năng, không gian đặc thù trải từ Đông sang Tây, gồm:
(1) Khu vực phía Đông là không gian hỗn hợp (Thương mại, dịch vụ, triển lãm, tổ chức hội nghị) là các mảng khối, diện tích lớn với các công trình thấp tầng đan xen các công trình cao tầng làm điểm nhấn cho cửa ngõ phía Đông; quy mô khoảng 703,9ha;
(2) Khu vực được giới hạn phía Bắc sông Đầu Cầu, sông Bát Bè, phía Nam sông Đồng Bái là khu giáo dục đào tạo, trung tâm công nghệ cao, trung tâm giáo dục đào tạo với không gian chủ yếu là các mảng khối, diện tích lớn thấp tầng, vùng chuyển tiếp mật độ cao và trung bình, hình thái đô thị nổi bật chức năng hỗn hợp làm trọng tâm, từ trục lõi lan tỏa và giảm dần mật độ đến hành lang xanh ven sông Đầu Cầu, Bát Bè và Đồng Bái; quy mô khoảng 560,2ha;
(3) Khu vực giáp đô thị Minh Thành - Biểu Nghi giữa tuyến đường phía Nam của đô thị Minh Thành - Biểu Nghi và sông Đầu Cầu, sông Bát Bè và sông Míp với đặc trưng là không gian của các loại nhà vườn thấp tầng mật độ thấp gắn với không gian mở, điểm nhấn là các trục lõi với tổ hợp không gian nén mật độ cao với các công trình cao tầng, là nơi tập trung các trung tâm; quy mô khoảng 456,2ha;
(4) Khu vực phía Tây là không gian Khu công nghiệp công nghệ cao, mật độ thấp nằm xen lẫn hòa nhập trong không gian xanh; quy mô khoảng 4.068,8ha.
4.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu quy hoạch: Khoảng 6.403,7ha.

Stt

Danh mục sử dụng đất

Đến năm 2020

Đến năm 2030

Đến năm 2035

D.tích (ha)

Tỷ lệ (%)

D.tích (ha)

Tỷ lệ (%)

D.tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Tổng diện tích

6.403,7

100,0

6.403,7

100,0

6.403,7

100,0

A

Đất Xây dựng đô thị

815,2

100,0

3.895,1

100,0

4.988,1

100,0

A1

Đất dân dụng

85,9

12,8

631,2

16,2

591,5

11,9

-

Đất đơn vị ở

73,7

11,0

458,8

11,8

458,8

9,2

-

Đất công trình công cộng đô thị

5,3

0,8

36,9

0,9

36,9

0,7

-

Đất cây xanh - công viên - TDTT

2,8

0,4

39,6

1,0

39,6

0,8

-

Đất giao thông đô thị

4,0

0,6

95,8

2,5

56,1

1,1

A2

Đất ngoài dân dụng

729,3

87,2

3.263,9

83,8

4.396,6

88,1

-

Đất KCN, TTCN, kho tàng

581,4

66,8

1.601,0

41,1

2.624,2

52,6

-

Đất Logistic, dịch vụ hậu cần

0,0

-

118,7

3,0

118,7

2,4

Đất Trung tâm nghiên cứu

0,0

-

72,8

1,9

72,8

1,5

-

Đất giáo dục, trường đào tạo

0,0

-

318,0

8,2

318,0

6,4

-

Đất CTCC - TMDV

33,3

5,0

271,9

7,0

304,6

6,1

-

Đất hỗn hợp

0,0

-

159,3

4,1

159,3

3,2

-

Đất giao thông ngoài dân dụng

79,2

11,9

528,0

13,6

604,7

12,1

-

Đất công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật

0,0

-

64,6

1,7

64,6

1,3

-

Đất An ninh, quốc phòng

0,0

-

20,0

0,5

20,0

0,4

-

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

0,0

-

0,0

0,0

0,0

0,0

-

Đất cây xanh cách ly

20,0

3,0

109,6

2,8

109,6

2,2

B

Đất khác