Document: Khoản 3 Điều 2 Quyết định 20/2018/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 35/2014/QĐ-UBND Kiên Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "17/07/2018", "sign_number": "20/2018/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "17/07/2018", "sign_number": "20/2018/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "17/07/2018", "sign_number": "20/2018/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "17/07/2018", "sign_number": "20/2018/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "17/07/2018", "sign_number": "20/2018/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 2 Quyết định 20/2018/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 35/2014/QĐ-UBND Kiên Giang

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục giá các loại đất ban hành kèm theo Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND đối với thị xã Hà Tiên và các huyện: An Biên, An Minh, Châu Thành, Giồng Riềng, Gò Quao, Kiên Hải, Kiên Lương, Phú Quốc, Vĩnh Thuận như sau:
...
3.000

1.800

1.080

648

2

Dự án Khu tái định cư Bình San (bao gồm khu mở rộng)

- Đường Nguyễn Phúc Chu

1.400

840

504

302

181

4

Dự án Khu dân cư đường Nguyễn Văn Trỗi

Đường Nguyễn Văn Trỗi

+ Lô L1 (nền 1); lô L2 (nền 1 và nền 8); lô L3 (nền 1)

960

576

346

207

150

+ Lô L1 (từ nền 2 đến nền 4); lô L2 (từ nền 2 đến nền 7); lô L3 (từ nền 2 đến nền 5)

800

480

288

173

150

- Đường Nguyễn Chí Thanh

+ Lô L1 (từ nền 5 đến nền 20)

2.500

1.500

900

540

324

+ Lô L1 (nền 21)

3.000

1.800

1.080

648

389

- Đường Cách Mạng Tháng 8

+ Lô L1 (từ nền 22 đến nền 24); lô L2 (từ nền 15 đến nền 20)

2.000

1.200

720

432

259

+ L2 (nền 21)

2.200

1.320

792

475

285

- Đường A gồm: Lô L1 (từ nền 26 đến nền 30); lô L2 (từ nền 9 đến nền 13)

1.200

720

432

259

155

- Đường B gồm: Lô L2 (từ nền 22 đến nền 27); lô L3 (nền số 01 đến số 12)

1.200

720

432

259

155

2. Phụ lục số 03. Giá các loại đất huyện An Biên được sửa đổi như sau:
Sửa đổi mục * tại Bảng 3. Bảng giá đất ở đô thị như sau:
“* Khu đô thị Thứ Bảy, Khu Trung tâm Thương mại Thị trấn Thứ Ba còn lại theo giá dự án”.
3. Phụ lục số 04. Giá các loại đất huyện An Minh được bổ sung như sau:
“a) Số thứ tự thứ 11 được bổ sung vào Điểm b, Bảng 2 như sau:
Bảng 2. Bảng giá đất ở tại nông thôn
b. Giá đất ở dọc theo các tuyến đường
ĐVT: 1.000 đồng/m2

TT

Tên đường

VT1

VT2

VT3

VT4

VT5

11

Đường hành lang ven biển phía Nam qua địa bàn các xã: Đông Hòa, Đông Thạnh, Đông Hưng, Đông Hưng B

340

170

85

50

50

b) Số thứ tự thứ 7 được bổ sung vào Bảng 3 như sau:
Bảng 3. Bảng giá đất ở tại đô thị
ĐVT:1.000 đồng/m2

TT

Tên đường

VT1

VT2

VT3

VT4

VT5

11

Đường Hành lang ven biển phía Nam:

TT

Tên đường

VT1

VT2

VT3

VT4

VT5

- Từ cống Ba Nghé đến Kênh Chệt Ớt

460

230

115

58

50

- Từ Kênh Chệt Ớt đến Kênh Hãng

660

330

165

83

50

- Từ Kênh Hãng đến Kênh 26 tháng 3

460

230

115

58

50

Content:
3.000

1.800

1.080

648

2

Dự án Khu tái định cư Bình San (bao gồm khu mở rộng)

- Đường Nguyễn Phúc Chu

1.400

840

504

302

181

4

Dự án Khu dân cư đường Nguyễn Văn Trỗi

Đường Nguyễn Văn Trỗi

+ Lô L1 (nền 1); lô L2 (nền 1 và nền 8); lô L3 (nền 1)

960

576

346

207

150

+ Lô L1 (từ nền 2 đến nền 4); lô L2 (từ nền 2 đến nền 7); lô L3 (từ nền 2 đến nền 5)

800

480

288

173

150

- Đường Nguyễn Chí Thanh

+ Lô L1 (từ nền 5 đến nền 20)

2.500

1.500

900

540

324

+ Lô L1 (nền 21)

3.000

1.800

1.080

648

389

- Đường Cách Mạng Tháng 8

+ Lô L1 (từ nền 22 đến nền 24); lô L2 (từ nền 15 đến nền 20)

2.000

1.200

720

432

259

+ L2 (nền 21)

2.200

1.320

792

475

285

- Đường A gồm: Lô L1 (từ nền 26 đến nền 30); lô L2 (từ nền 9 đến nền 13)

1.200

720

432

259

155

- Đường B gồm: Lô L2 (từ nền 22 đến nền 27); lô L3 (nền số 01 đến số 12)

1.200

720

432

259

155

2. Phụ lục số 0Giá các loại đất huyện An Biên được sửa đổi như sau:
Sửa đổi mục * tại Bảng Bảng giá đất ở đô thị như sau:
“* Khu đô thị Thứ Bảy, Khu Trung tâm Thương mại Thị trấn Thứ Ba còn lại theo giá dự án”.
Phụ lục số 04. Giá các loại đất huyện An Minh được bổ sung như sau:
“a) Số thứ tự thứ 11 được bổ sung vào Điểm b, Bảng 2 như sau:
Bảng 2. Bảng giá đất ở tại nông thôn
b. Giá đất ở dọc theo các tuyến đường
ĐVT: 1.000 đồng/m2

TT

Tên đường

VT1

VT2

VT3

VT4

VT5

11

Đường hành lang ven biển phía Nam qua địa bàn các xã: Đông Hòa, Đông Thạnh, Đông Hưng, Đông Hưng B

340

170

85

50

50

b) Số thứ tự thứ 7 được bổ sung vào Bảng 3 như sau:
Bảng Bảng giá đất ở tại đô thị
ĐVT:1.000 đồng/m2

TT

Tên đường

VT1

VT2

VT3

VT4

VT5

11

Đường Hành lang ven biển phía Nam:

TT

Tên đường

VT1

VT2

VT3

VT4

VT5

- Từ cống Ba Nghé đến Kênh Chệt Ớt

460

230

115

58

50

- Từ Kênh Chệt Ớt đến Kênh Hãng

660

330

165

83

50

- Từ Kênh Hãng đến Kênh 26 tháng 3

460

230

115

58

50