Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1071/QĐ-BGTVT năm 2013 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch tổng thể

Type: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "24/04/2013", "sign_number": "1071/QĐ-BGTVT", "signer": "Đinh La Thăng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "24/04/2013", "sign_number": "1071/QĐ-BGTVT", "signer": "Đinh La Thăng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "24/04/2013", "sign_number": "1071/QĐ-BGTVT", "signer": "Đinh La Thăng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "24/04/2013", "sign_number": "1071/QĐ-BGTVT", "signer": "Đinh La Thăng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "24/04/2013", "sign_number": "1071/QĐ-BGTVT", "signer": "Đinh La Thăng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1071/QĐ-BGTVT năm 2013 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch tổng thể

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch tổng thể phát triển giao thông vận tải Đường thủy nội địa Việt Nam đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 với những nội dung chủ yếu sau:
...
5.520

10.800

Khu vực miền Trung: Gồm 7 cảng hàng hóa. Cụ thể như sau:

TT

Tên cảng

Tỉnh, thành phố

Quy hoạch đến 2020

Cỡ tàu lớn nhất (Tấn)

Công suất (Ngàn tấn/năm)

1

Cảng Đò Lèn

Thanh Hóa

1.000

1.400

2

Cảng Hộ Độ (XD mới)

Hà Tĩnh

1.000

500

3

Cảng Quảng Phúc

Quảng Bình

1.000

600

4

Cảng Quảng Thuận (cảng Ba Đồn)

Quảng Bình

1.000

500

5

Cảng Đông Hà

Quảng Trị

1.000

300

6

Cảng Hội An

Quảng Nam

300

300

7

Cảng Sa Kỳ

Quảng Ngãi

1.000

500

Khu vực phía Nam:
- Cảng hàng hóa: gồm 56 cảng, công suất quy hoạch đến năm 2020 là 32,6 triệu tấn/năm (trong đó có 11 cảng chính, công suất quy hoạch đến năm 2020 là 10,9 triệu tấn/năm và 45 cảng khác có công suất quy hoạch đến năm 2020 là 21,7 triệu tấn/năm). Cụ thể như sau:

TT

Tên cảng

Tỉnh, thành phố

Quy hoạch đến năm 2020

Định hướng đến năm 2030

Cỡ tàu lớn nhất (T)

Công suất (Ngàn T/năm)

Cỡ tàu lớn nhất (T)

Công suất (Ngàn T/năm)

A

Các cảng chính

10.900

15.800

1

Khu vực Đông Nam Bộ

9.200

13.100

1

Cảng Phú Định

TP HCM

3.000

1.500

3.000

2.500

2

Cảng Long Bình

TP HCM

5.000

2.000

5.000

2.500

3

Khu cảng Trường Thọ (Gồm các cảng: Phúc Long, ICD Tây Nam, ICD3-Phước Long…)

TP HCM

2.000

3.000

2.000

3.600

4

Cảng Nhơn Đức (xây mới)

TP HCM

3.000

700

3.000

1.500

5

Cảng Bến Súc

Bình Dương

1.000

1.000

1.000

1.500

6

Cảng Bến Kéo

Tây Ninh

1.000

1.000

1.000

1.500

II

Khu vực Tây Nam Bộ

1.700

2.700

1

Cảng Long Đức

Trà Vinh

2.000

400

2.000

600

2

Cảng An Phước

Vĩnh Long

2.000

300

2.000

500

3

Cảng sông Sa Đéc

Đồng Tháp

500

300

1.000

400

4

Cảng Bình Long

An Giang

1.000

300

3.000

600

5

Cảng Tắc Cậu

Kiên Giang

1.000

400

2.000

600

B

Các cảng khác

21.700

36.700

I

Khu vực Đông Nam Bộ

8.300

13.500

1

Cảng TRACOMECO

Đồng Nai

5.000

1.000

5.000

1.500

2

Cảng Nhơn Trạch

Đồng Nai

5.000

1.000

5.000

1.500

3

Cảng Tín Nghĩa

Đồng Nai

5.000

1.000

5 000

2.000

4

Cảng Hà Đức

Đồng Nai

5.000

1.000

5.000

1.500

5

Cảng Thủy Bộ Đồng Nai

Đồng Nai

1.000

400

1.000

700

6

Cảng Rạch Bắp

Bình Dương

1.000

500

1.000

800

7

Cảng An Sơn

Bình Dương

1.000

1.000

1.000

1.500

8

Cảng Thạnh Phước

Bình Dương

2.000

500

2.000

1.000

9

Cảng Cây Khế (xây mới)

Bà Rịa-Vũng Tàu

1.000

500

2.000

1.000

10

Cảng Bourbon An Hòa (xây mới)

Tây Ninh

2.000

600

2.000

1.000

11

Cảng Thanh Phước (xây mới)

Tây Ninh

2.000

800

2.000

1.000

II

Khu vực Tây Nam Bộ

13.400

23.200

1

Cảng Bourbon Bến Lức

Long An

5.000

1.500

5.000

2.500

2

Cảng Thành Tài

Long An

5.000

500

5.000

800

3

Cảng BMT (xây mới)

Long An

3.000

400

5.000

800

4

Cảng Kim Tín (xây mới)

Long An

3.000

400

5.000

800

5

Cảng Thiên Lộc Thành (xây mới)

Long An

3.000

700

5.000

1.300

6

Cảng Phương Quân

Long An

5.000

300

5.000

500

7

Cảng Phước Đông

Long An

5.000

300

5.000

500

8

Cảng Cần Giuộc (xây mới)

Long An

1.000

300

2.000

500

9

Cảng Tân An (xây mới)

Long An

1.000

500

1.000

1.000

10

Cảng Hoàng Tuấn

Long An

1.000

300

1.000

600

11

Cảng Hoàng Long

Long An

2.000

300

1.000

600

12

Cảng Cơ khí công trình 2

Long An

1.000

200

1.000

400

13

Cảng Lê Thạch

Tiền Giang

2.000

300

3.000

500

14

Cảng nông sản thực phẩm Tiền Giang

Tiền Giang

2.000

600

3.000

1.200

15

Cảng Mỹ An

Vĩnh Long

2.000

300

3.000

500

16

Cảng Quang Vinh

Vĩnh Long

1.000

200

2.000

300

17

Cảng Toàn Quốc (xây mới)

Vĩnh Long

2.000

300

2.000

400

18

Cảng Bảo Mai

Đồng Tháp

3.000

300

5.000

500

19

Cảng Sóc Trăng

Sóc Trăng

500

300

1.000

500

20

Cảng Long Hưng

Sóc Trăng

500

300

1.000

500

21

Cảng Ngã Năm

Sóc Trăng

500

300

1.000

500

22

Cảng Cái Côn

Sóc Trăng

500

300

1.000

500

23

Cảng Vị Thanh (xây mới)

Hậu Giang

500

500

1.000

700

24

Cảng Tân Châu (xây mới)

An Giang

2.000

500

5.000

1.000

25

Cảng bốc xếp hàng hóa An Giang

An Giang

1.000

300

1.000

500

26

Cảng Lương thực Sông Hậu

Cần Thơ

2.000

400

2.000

500

27

Cảng Huỳnh Lâm

Cần Thơ

2.000

400

5.000

800

28

Cảng Phúc Thành

Cần Thơ

2.000

300

2.000

500

29

Cảng công ty vật tư Hậu Giang

Cần Thơ

1.000

300

1.000

400

30

Cảng Khu CN Thốt Nốt

Cần Thơ

2.000

300

2.000

500

31

Cảng Hộ Phòng (xây mới)

Bạc Liêu

1.000

500

1.000

800

32

Cảng Bạc Liêu

Bạc Liêu

500

300

1.000

500

33

Cảng ông Đốc (xây mới)

Cà Mau

1.000

400

1.000

700

34

Cảng xếp dỡ Cà Mau

Cà Mau

1.000

300

1.000

600

Tổng cộng

32.600

52.500

- Cảng hành khách: gồm 17 cảng, công suất quy hoạch đến năm 2020 là 29 triệu lượt hành khách/năm. Cụ thể như sau:

TT

Tên cảng

Tỉnh, thành phố

Quy hoạch đến năm 2020

Định hướng đến năm 2030

Cỡ tàu lớn nhất (Ghế)

Công suất (Ngàn HK/năm)

Cỡ tàu lớn nhất (Ghế)

Công suất (Ngàn HK/năm)

1

Cảng khách TPHCM

TP HCM

250

5800

250

8700

2

Cảng khách Cần Thơ

TP Cần Thơ

120

3500

120

5200

3

Cảng khách Cầu Đá

Bà Rịa-Vũng Tàu

250

1.200

250

1.800

4

Cảng khách Tân An

Long An

100

800

100

1.200

5

Cảng khách Mỹ Tho

Tiền Giang

120

1.500

120

2.100

6

Cảng khách Cao Lãnh

Đồng Tháp

100

1.000

120

1.500

7

Cảng khách Trà Vinh

Trà Vinh

100

800

100

1.200

8

Cảng khách Vĩnh Long

Vĩnh Long

100

1.000

100

1.500

9

Cảng khách Bến Tre

Bến Tre

100

2.000

100

3.000

10

Cảng khách Long Xuyên

An Giang

120

800

120

1.200

11

Cảng khách Châu Đốc

An Giang

120

800

120

1.300

12

Cảng khách Rạch Giá

Kiên Giang

100

800

100

1.250

13

Cảng khách Hà Tiên

Kiên Giang

100

500

100

700

14

Cảng khách Sóc Trăng

Sóc Trăng

100

1.500

100

2.000

15

Cảng khách Cà Mau

Cà Mau

100

4.000

100

5.500

16

Cảng khách Năm Căn

Cà Mau

100

1.500

100

2.300

17

Cảng khách ông Đốc

Cà Mau

100

1.500

100

2.100

Tổng cộng

29.000

42.500

4. Quy hoạch phát triển công nghiệp sửa chữa, đóng mới phương tiện ĐTNĐ
Khai thác hiệu quả các cơ sở hiện hữu. Tập trung đầu tư nâng cấp và tăng cường năng lực thiết bị, công nghệ bằng nguồn vốn huy động ngoài ngân sách.
5. Tổng hợp nhu cầu vốn đầu tư đến năm 2020
Đơn vị: tỷ đồng

TT

Hạng mục

Nhu cầu vốn đầu tư

Đến 2015

2016-2020

Tổng số

Ngân sách/ODA

Nguồn khác

Tổng số

Ngân sách/ODA

Nguồn khác

I

Kết cấu hạ tầng

30.538

8.388

8.388

0

22.220

Content:
5.520

10.800

Khu vực miền Trung: Gồm 7 cảng hàng hóa. Cụ thể như sau:

TT

Tên cảng

Tỉnh, thành phố

Quy hoạch đến 2020

Cỡ tàu lớn nhất (Tấn)

Công suất (Ngàn tấn/năm)

1

Cảng Đò Lèn

Thanh Hóa

1.000

1.400

2

Cảng Hộ Độ (XD mới)

Hà Tĩnh

1.000

500

3

Cảng Quảng Phúc

Quảng Bình

1.000

600

4

Cảng Quảng Thuận (cảng Ba Đồn)

Quảng Bình

1.000

500

5

Cảng Đông Hà

Quảng Trị

1.000

300

6

Cảng Hội An

Quảng Nam

300

300

7

Cảng Sa Kỳ

Quảng Ngãi

1.000

500

Khu vực phía Nam:
- Cảng hàng hóa: gồm 56 cảng, công suất quy hoạch đến năm 2020 là 32,6 triệu tấn/năm (trong đó có 11 cảng chính, công suất quy hoạch đến năm 2020 là 10,9 triệu tấn/năm và 45 cảng khác có công suất quy hoạch đến năm 2020 là 21,7 triệu tấn/năm). Cụ thể như sau:

TT

Tên cảng

Tỉnh, thành phố

Quy hoạch đến năm 2020

Định hướng đến năm 2030

Cỡ tàu lớn nhất (T)

Công suất (Ngàn T/năm)

Cỡ tàu lớn nhất (T)

Công suất (Ngàn T/năm)

A

Các cảng chính

10.900

15.800

1

Khu vực Đông Nam Bộ

9.200

13.100

1

Cảng Phú Định

TP HCM

3.000

1.500

3.000

2.500

2

Cảng Long Bình

TP HCM

5.000

2.000

5.000

2.500

3

Khu cảng Trường Thọ (Gồm các cảng: Phúc Long, ICD Tây Nam, ICD3-Phước Long…)

TP HCM

2.000

3.000

2.000

3.600

4

Cảng Nhơn Đức (xây mới)

TP HCM

3.000

700

3.000

1.500

5

Cảng Bến Súc

Bình Dương

1.000

1.000

1.000

1.500

6

Cảng Bến Kéo

Tây Ninh

1.000

1.000

1.000

1.500

II

Khu vực Tây Nam Bộ

1.700

2.700

1

Cảng Long Đức

Trà Vinh

2.000

400

2.000

600

2

Cảng An Phước

Vĩnh Long

2.000

300

2.000

500

3

Cảng sông Sa Đéc

Đồng Tháp

500

300

1.000

400

4

Cảng Bình Long

An Giang

1.000

300

3.000

600

5

Cảng Tắc Cậu

Kiên Giang

1.000

400

2.000

600

B

Các cảng khác

21.700

36.700

I

Khu vực Đông Nam Bộ

8.300

13.500

1

Cảng TRACOMECO

Đồng Nai

5.000

1.000

5.000

1.500

2

Cảng Nhơn Trạch

Đồng Nai

5.000

1.000

5.000

1.500

3

Cảng Tín Nghĩa

Đồng Nai

5.000

1.000

5 000

2.000

4

Cảng Hà Đức

Đồng Nai

5.000

1.000

5.000

1.500

5

Cảng Thủy Bộ Đồng Nai

Đồng Nai

1.000

400

1.000

700

6

Cảng Rạch Bắp

Bình Dương

1.000

500

1.000

800

7

Cảng An Sơn

Bình Dương

1.000

1.000

1.000

1.500

8

Cảng Thạnh Phước

Bình Dương

2.000

500

2.000

1.000

9

Cảng Cây Khế (xây mới)

Bà Rịa-Vũng Tàu

1.000

500

2.000

1.000

10

Cảng Bourbon An Hòa (xây mới)

Tây Ninh

2.000

600

2.000

1.000

11

Cảng Thanh Phước (xây mới)

Tây Ninh

2.000

800

2.000

1.000

II

Khu vực Tây Nam Bộ

13.400

23.200

1

Cảng Bourbon Bến Lức

Long An

5.000

1.500

5.000

2.500

2

Cảng Thành Tài

Long An

5.000

500

5.000

800

3

Cảng BMT (xây mới)

Long An

3.000

400

5.000

800

4

Cảng Kim Tín (xây mới)

Long An

3.000

400

5.000

800

5

Cảng Thiên Lộc Thành (xây mới)

Long An

3.000

700

5.000

1.300

6

Cảng Phương Quân

Long An

5.000

300

5.000

500

7

Cảng Phước Đông

Long An

5.000

300

5.000

500

8

Cảng Cần Giuộc (xây mới)

Long An

1.000

300

2.000

500

9

Cảng Tân An (xây mới)

Long An

1.000

500

1.000

1.000

10

Cảng Hoàng Tuấn

Long An

1.000

300

1.000

600

11

Cảng Hoàng Long

Long An

2.000

300

1.000

600

12

Cảng Cơ khí công trình 2

Long An

1.000

200

1.000

400

13

Cảng Lê Thạch

Tiền Giang

2.000

300

3.000

500

14

Cảng nông sản thực phẩm Tiền Giang

Tiền Giang

2.000

600

3.000

1.200

15

Cảng Mỹ An

Vĩnh Long

2.000

300

3.000

500

16

Cảng Quang Vinh

Vĩnh Long

1.000

200

2.000

300

17

Cảng Toàn Quốc (xây mới)

Vĩnh Long

2.000

300

2.000

400

18

Cảng Bảo Mai

Đồng Tháp

3.000

300

5.000

500

19

Cảng Sóc Trăng

Sóc Trăng

500

300

1.000

500

20

Cảng Long Hưng

Sóc Trăng

500

300

1.000

500

21

Cảng Ngã Năm

Sóc Trăng

500

300

1.000

500

22

Cảng Cái Côn

Sóc Trăng

500

300

1.000

500

23

Cảng Vị Thanh (xây mới)

Hậu Giang

500

500

1.000

700

24

Cảng Tân Châu (xây mới)

An Giang

2.000

500

5.000

1.000

25

Cảng bốc xếp hàng hóa An Giang

An Giang

1.000

300

1.000

500

26

Cảng Lương thực Sông Hậu

Cần Thơ

2.000

400

2.000

500

27

Cảng Huỳnh Lâm

Cần Thơ

2.000

400

5.000

800

28

Cảng Phúc Thành

Cần Thơ

2.000

300

2.000

500

29

Cảng công ty vật tư Hậu Giang

Cần Thơ

1.000

300

1.000

400

30

Cảng Khu CN Thốt Nốt

Cần Thơ

2.000

300

2.000

500

31

Cảng Hộ Phòng (xây mới)

Bạc Liêu

1.000

500

1.000

800

32

Cảng Bạc Liêu

Bạc Liêu

500

300

1.000

500

33

Cảng ông Đốc (xây mới)

Cà Mau

1.000

400

1.000

700

34

Cảng xếp dỡ Cà Mau

Cà Mau

1.000

300

1.000

600

Tổng cộng

32.600

52.500

- Cảng hành khách: gồm 17 cảng, công suất quy hoạch đến năm 2020 là 29 triệu lượt hành khách/năm. Cụ thể như sau:

TT

Tên cảng

Tỉnh, thành phố

Quy hoạch đến năm 2020

Định hướng đến năm 2030

Cỡ tàu lớn nhất (Ghế)

Công suất (Ngàn HK/năm)

Cỡ tàu lớn nhất (Ghế)

Công suất (Ngàn HK/năm)

1

Cảng khách TPHCM

TP HCM

250

5800

250

8700

2

Cảng khách Cần Thơ

TP Cần Thơ

120

3500

120

5200

3

Cảng khách Cầu Đá

Bà Rịa-Vũng Tàu

250

1.200

250

1.800

4

Cảng khách Tân An

Long An

100

800

100

1.200

5

Cảng khách Mỹ Tho

Tiền Giang

120

1.500

120

2.100

6

Cảng khách Cao Lãnh

Đồng Tháp

100

1.000

120

1.500

7

Cảng khách Trà Vinh

Trà Vinh

100

800

100

1.200

8

Cảng khách Vĩnh Long

Vĩnh Long

100

1.000

100

1.500

9

Cảng khách Bến Tre

Bến Tre

100

2.000

100

3.000

10

Cảng khách Long Xuyên

An Giang

120

800

120

1.200

11

Cảng khách Châu Đốc

An Giang

120

800

120

1.300

12

Cảng khách Rạch Giá

Kiên Giang

100

800

100

1.250

13

Cảng khách Hà Tiên

Kiên Giang

100

500

100

700

14

Cảng khách Sóc Trăng

Sóc Trăng

100

1.500

100

2.000

15

Cảng khách Cà Mau

Cà Mau

100

4.000

100

5.500

16

Cảng khách Năm Căn

Cà Mau

100

1.500

100

2.300

17

Cảng khách ông Đốc

Cà Mau

100

1.500

100

2.100

Tổng cộng

29.000

42.500

4. Quy hoạch phát triển công nghiệp sửa chữa, đóng mới phương tiện ĐTNĐ
Khai thác hiệu quả các cơ sở hiện hữu. Tập trung đầu tư nâng cấp và tăng cường năng lực thiết bị, công nghệ bằng nguồn vốn huy động ngoài ngân sách.
Tổng hợp nhu cầu vốn đầu tư đến năm 2020
Đơn vị: tỷ đồng

TT

Hạng mục

Nhu cầu vốn đầu tư

Đến 2015

2016-2020

Tổng số

Ngân sách/ODA

Nguồn khác

Tổng số

Ngân sách/ODA

Nguồn khác

I

Kết cấu hạ tầng

30.538

8.388

8.388

0

22.220