Document: Khoản 3 Điều 2 Quyết định 831/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch đất đến 2020 kế hoạch 2011-2015 Vĩnh Thái Khánh Hòa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "831/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "831/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "831/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "831/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "831/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 2 Quyết định 831/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch đất đến 2020 kế hoạch 2011-2015 Vĩnh Thái Khánh Hòa

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của xã Vĩnh Thái với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3.1

Đất chưa sử dụng còn lại

251,91

251,91

251,91

244,81

230,74

206,69

3.2

Đất CSD đưa vào sử dụng

7,10

14,07

24,05

4

Đất đô thị

1441,05

1441,05

1441,05

1441,05

1441,05

1441,05

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

310,40

10,47

35,84

92,06

172,02

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

99,69

9,48

28,56

28,07

33,58

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK/PNN

20,39

0,70

1,60

4,42

13,67

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

46,61

0,21

4,63

12,16

29,62

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

41,41

0,45

14,85

26,11

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

100,16

0,08

0,38

32,40

67,29

1.6

Đất nông nghiệp khác

NNK/PNN

2,14

0,22

0,16

1,76

3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Đơn vị tính: ha

STT

Content:
3.1

Đất chưa sử dụng còn lại

251,91

251,91

251,91

244,81

230,74

206,69

3.2

Đất CSD đưa vào sử dụng

7,10

14,07

24,05

4

Đất đô thị

1441,05

1441,05

1441,05

1441,05

1441,05

1441,05

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

310,40

10,47

35,84

92,06

172,02

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

99,69

9,48

28,56

28,07

33,58

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK/PNN

20,39

0,70

1,60

4,42

13,67

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

46,61

0,21

4,63

12,16

29,62

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

41,41

0,45

14,85

26,11

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

100,16

0,08

0,38

32,40

67,29

1.6

Đất nông nghiệp khác

NNK/PNN

2,14

0,22

0,16

1,76

Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Đơn vị tính: ha

STT