Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 859/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Đồng Phú Bình Phước 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "14/04/2016", "sign_number": "859/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "14/04/2016", "sign_number": "859/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "14/04/2016", "sign_number": "859/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "14/04/2016", "sign_number": "859/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "14/04/2016", "sign_number": "859/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 859/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Đồng Phú Bình Phước 2016

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Đồng Phú với những nội dung chủ yếu sau đây:
...
6.401,68

-

32,95

-

1.5

Đất rừng phòng hộ

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

7,85

8,29

90,02

22,23

9,93

22,23

1.8

Đất nông nghiệp khác

10,69

69,75

19,00

42,05

-

4,98

2

Đất phi nông nghiệp

473,26

855,66

1.014,20

790,58

1.245,90

512,16

2.1

Đất quốc phòng

-

1,74

446,78

138,48

649,24

95,36

2.2

Đất an ninh

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

-

69,31

-

23,80

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

-

9,85

-

50,00

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

2,82

2,38

2,23

5,01

3,78

2,28

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

29,14

38,66

10,91

56,44

111,10

18,15

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

-

-

-

12,77

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

238,84

491,36

321,63

211,81

203,20

158,53

2.10

Đất bãi thải xử lý chất thải

-

-

-

0,11

-

0,02

2.11

Đất ở tại nông thôn

16,77

67,30

25,10

71,06

88,21

149,10

2.12

Đất ở tại đô thị

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

1,30

3,51

0,93

1,72

2,81

1,98

2.14

Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp

-

0,10

-

-

-

-

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

-

2,11

-

0,74

0,83

1,99

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

9,36

8,70

1,85

9,20

21,92

4,36

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

-

50,19

-

-

-

-

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

6,43

1,77

2,91

4,67

0,89

2,85

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

3,08

7,77

1,81

-

-

-

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

152,02

84,45

187,09

169,07

163,90

44,99

2.22

Đất mặt nước chuyên dùng

-

16,45

12,96

35,69

-

32,55

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

13,51

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

-

3,30

-

-

-

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha)

TT Tân Phú

Xã Thuận Lợi

Xã Đồng Tâm

Xã Tân Phước

Xã Tân Hưng

Xã Tân Lợi

Xã Tân Lập

Xã Tân Hòa

Xã Thuận Phú

Xã Đồng Tiến

Xã Tân Tiến

(1)

(2)

(3)=(4) +...+ (14)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất NN

911,03

19,93

13,04

100,97

69,78

92,39

111,82

92,26

205,55

59,01

12,54

133,74

1.1

Đất trồng cây lâu năm

859,72

19,93

13,04

100,97

69,78

92,39

111,82

92,26

154,55

59,01

12,23

133,74

1.2

Đất trồng rừng sản xuất

51,31

-

-

-

-

-

-

-

51,00

-

0,31

-

2

Đất phi NN

13,52

0,60

-

-

0,25

-

-

-

-

-

12,67

-

2.1

Đất quốc phòng

12,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

12,00

-

2.2

Đất khu công nghiệp

0,60

0,60

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

0,92

-

-

-

0,25

-

-

-

-

-

0,67

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha)

TT Tân Phú

Xã Thuận Lợi

Xã Đồng Tâm

Xã Tân Phước

Xã Tân Hưng

Xã Tân Lợi

Xã Tân Lập

Xã Tân Hòa

Xã Thuận Phú

Xã Đồng Tiến

Xã Tân Tiến

(1)

(2)

(3)=(4) +...+ (14)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

1.122,14

41,38

20,72

169,37

78,58

100,34

105,47

99,90

213,55

88,66

61,84

142,33

1.1

Đất trồng cây lâu năm

1.070,83

41,38

20,72

169,37

78,58

100,34

105,47

99,90

162,55

88,66

61,53

142,33

1.2

Đất trồng rừng sản xuất

51,31

-

-

-

-

-

-

-

51,00

-

0,31

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

33,91

-

0,03

-

0,02

-

1,00

2,56

19,00

11,30

-

-

2.1

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm

0,03

-

0,03

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

2,56

-

-

-

-

-

-

2,56

-

-

-

-

2.3

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

0,02

-

-

-

0,02

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất nông nghiệp chuyển sang đất nông nghiệp khác

31,30

-

-

-

-

-

1,00

-

19,00

11,30

-

-

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

14,51

0,60

-

0,02

0,28

-

-

-

-

0,64

12,67

0,30

3.1

Đất khu công nghiệp chuyển sang đất trụ sở cơ quan

0,60

0,60

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3.2

Đất quốc phòng chuyển sang đất ở nông thôn

12,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

12,00

-

3.3

Đất y tế chuyển sang đất văn hóa

0,25

-

-

-

0,25

-

-

-

-

-

-

-

3.4

Đất giáo dục chuyển sang đất trụ sở cơ quan

0,30

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,30

3.5

Đất giáo dục chuyển sang đất ở nông thôn

0,23

-

-

0,02

-

-

-

-

-

0,22

-

-

3.6

Đất giáo dục chuyển sang đất sinh hoạt cộng đồng

0,42

-

-

-

-

-

-

-

-

0,42

-

-

3.7

Đất thể thao chuyển sang đất giáo dục

0,67

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,67

-

3.8

Đất nghĩa địa chuyển sang đất giao thông

0,02

-

-

-

0,02

-

-

-

-

-

-

-

3.9

Đất nghĩa địa chuyển sang đất ở nông thôn

0,01

-

-

-

0,01

-

-

-

-

-

-

-

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Tổng diện tích theo kế hoạch sử dụng đất năm 2016 là 3,55 ha, giữ nguyên so với hiện trạng.

Content:
6.401,68

-

32,95

-

1.5

Đất rừng phòng hộ

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

7,85

8,29

90,02

22,23

9,93

22,23

1.8

Đất nông nghiệp khác

10,69

69,75

19,00

42,05

-

4,98

2

Đất phi nông nghiệp

473,26

855,66

1.014,20

790,58

1.245,90

512,16

2.1

Đất quốc phòng

-

1,74

446,78

138,48

649,24

95,36

2.2

Đất an ninh

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

-

69,31

-

23,80

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

-

9,85

-

50,00

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

2,82

2,38

2,23

5,01

3,78

2,28

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

29,14

38,66

10,91

56,44

111,10

18,15

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

-

-

-

12,77

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

238,84

491,36

321,63

211,81

203,20

158,53

2.10

Đất bãi thải xử lý chất thải

-

-

-

0,11

-

0,02

2.11

Đất ở tại nông thôn

16,77

67,30

25,10

71,06

88,21

149,10

2.12

Đất ở tại đô thị

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

1,30

3,51

0,93

1,72

2,81

1,98

2.14

Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp

-

0,10

-

-

-

-

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

-

2,11

-

0,74

0,83

1,99

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

9,36

8,70

1,85

9,20

21,92

4,36

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

-

50,19

-

-

-

-

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

6,43

1,77

2,91

4,67

0,89

2,85

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

3,08

7,77

1,81

-

-

-

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

152,02

84,45

187,09

169,07

163,90

44,99

2.22

Đất mặt nước chuyên dùng

-

16,45

12,96

35,69

-

32,55

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

13,51

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

-

3,30

-

-

-

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha)

TT Tân Phú

Xã Thuận Lợi

Xã Đồng Tâm

Xã Tân Phước

Xã Tân Hưng

Xã Tân Lợi

Xã Tân Lập

Xã Tân Hòa

Xã Thuận Phú

Xã Đồng Tiến

Xã Tân Tiến

(1)

(2)

(3)=(4) +...+ (14)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất NN

911,03

19,93

13,04

100,97

69,78

92,39

111,82

92,26

205,55

59,01

12,54

133,74

1.1

Đất trồng cây lâu năm

859,72

19,93

13,04

100,97

69,78

92,39

111,82

92,26

154,55

59,01

12,23

133,74

1.2

Đất trồng rừng sản xuất

51,31

-

-

-

-

-

-

-

51,00

-

0,31

-

2

Đất phi NN

13,52

0,60

-

-

0,25

-

-

-

-

-

12,67

-

2.1

Đất quốc phòng

12,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

12,00

-

2.2

Đất khu công nghiệp

0,60

0,60

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

0,92

-

-

-

0,25

-

-

-

-

-

0,67

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha)

TT Tân Phú

Xã Thuận Lợi

Xã Đồng Tâm

Xã Tân Phước

Xã Tân Hưng

Xã Tân Lợi

Xã Tân Lập

Xã Tân Hòa

Xã Thuận Phú

Xã Đồng Tiến

Xã Tân Tiến

(1)

(2)

(3)=(4) +...+ (14)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

1.122,14

41,38

20,72

169,37

78,58

100,34

105,47

99,90

213,55

88,66

61,84

142,33

1.1

Đất trồng cây lâu năm

1.070,83

41,38

20,72

169,37

78,58

100,34

105,47

99,90

162,55

88,66

61,53

142,33

1.2

Đất trồng rừng sản xuất

51,31

-

-

-

-

-

-

-

51,00

-

0,31

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

33,91

-

0,03

-

0,02

-

1,00

2,56

19,00

11,30

-

-

2.1

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm

0,03

-

0,03

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

2,56

-

-

-

-

-

-

2,56

-

-

-

-

2.3

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

0,02

-

-

-

0,02

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất nông nghiệp chuyển sang đất nông nghiệp khác

31,30

-

-

-

-

-

1,00

-

19,00

11,30

-

-

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

14,51

0,60

-

0,02

0,28

-

-

-

-

0,64

12,67

0,30

3.1

Đất khu công nghiệp chuyển sang đất trụ sở cơ quan

0,60

0,60

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3.2

Đất quốc phòng chuyển sang đất ở nông thôn

12,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

12,00

-

3.3

Đất y tế chuyển sang đất văn hóa

0,25

-

-

-

0,25

-

-

-

-

-

-

-

3.4

Đất giáo dục chuyển sang đất trụ sở cơ quan

0,30

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,30

3.5

Đất giáo dục chuyển sang đất ở nông thôn

0,23

-

-

0,02

-

-

-

-

-

0,22

-

-

3.6

Đất giáo dục chuyển sang đất sinh hoạt cộng đồng

0,42

-

-

-

-

-

-

-

-

0,42

-

-

3.7

Đất thể thao chuyển sang đất giáo dục

0,67

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,67

-

3.8

Đất nghĩa địa chuyển sang đất giao thông

0,02

-

-

-

0,02

-

-

-

-

-

-

-

3.9

Đất nghĩa địa chuyển sang đất ở nông thôn

0,01

-

-

-

0,01

-

-

-

-

-

-

-

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Tổng diện tích theo kế hoạch sử dụng đất năm 2016 là 3,55 ha, giữ nguyên so với hiện trạng.