Document: Điều 1 Quyết định 40/2016/QĐ-UBND mức thu học phí giáo dục mầm non trung học cơ sở phổ thông Long An

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "11/08/2016", "sign_number": "40/2016/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Cần", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "11/08/2016", "sign_number": "40/2016/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Cần", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "11/08/2016", "sign_number": "40/2016/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Cần", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "11/08/2016", "sign_number": "40/2016/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Cần", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "11/08/2016", "sign_number": "40/2016/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Cần", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 40/2016/QĐ-UBND mức thu học phí giáo dục mầm non trung học cơ sở phổ thông Long An có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành mức thu học phí năm học 2016-2017 đối với giáo dục mầm non, trung học cơ sở, trung học phổ thông và các trường trung cấp, cao đẳng công lập trên địa bàn tỉnh Long An, như sau:
1. Đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập
Đơn vị tính: 1.000 đồng/tháng/học sinh

Trường học, cơ sở giáo dục

Vùng thành thị
(phường thuộc thành phố, thị xã; thị trấn thuộc huyện)

Vùng nông thôn

1. Nhà trẻ:

105

63

2. Mẫu giáo buổi:

60

30

3. Mẫu giáo bán trú:

- Lớp mầm

137

79

- Lớp chồi

116

68

- Lớp lá

95

58

4. Mẫu giáo 2 buổi/ngày

79

42

5. Trung học cơ sở:

60

30

6. Trung học phổ thông:

63

32

7. Giáo dục thường xuyên:

- Hệ THCS

60

30

- Hệ THPT

63

32

2. Đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn: 30.000 đồng/tháng/học sinh.
3. Đối với đào tạo cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở công lập chưa tự chủ đảm bảo kinh phí chi thường xuyên và chi đầu tư
Đơn vị tính: 1.000 đồng/tháng/học sinh

Nhóm ngành

TC

CĐ

1. Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản

300

350

2. Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch

340

380

3. Y dược

380

Thời gian thực hiện: Năm học 2016-2017.

Content:
Điều 1. Ban hành mức thu học phí năm học 2016-2017 đối với giáo dục mầm non, trung học cơ sở, trung học phổ thông và các trường trung cấp, cao đẳng công lập trên địa bàn tỉnh Long An, như sau:
1. Đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập
Đơn vị tính: 1.000 đồng/tháng/học sinh

Trường học, cơ sở giáo dục

Vùng thành thị
(phường thuộc thành phố, thị xã; thị trấn thuộc huyện)

Vùng nông thôn

1. Nhà trẻ:

105

63

2. Mẫu giáo buổi:

60

30

3. Mẫu giáo bán trú:

- Lớp mầm

137

79

- Lớp chồi

116

68

- Lớp lá

95

58

4. Mẫu giáo 2 buổi/ngày

79

42

5. Trung học cơ sở:

60

30

6. Trung học phổ thông:

63

32

7. Giáo dục thường xuyên:

- Hệ THCS

60

30

- Hệ THPT

63

32

2. Đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn: 30.000 đồng/tháng/học sinh.
3. Đối với đào tạo cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở công lập chưa tự chủ đảm bảo kinh phí chi thường xuyên và chi đầu tư
Đơn vị tính: 1.000 đồng/tháng/học sinh

Nhóm ngành

TC

CĐ

1. Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản

300

350

2. Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch

340

380

3. Y dược

380

Thời gian thực hiện: Năm học 2016-2017.