Document: Điều 1 Quyết định 1523/QĐ-BNN-TCTL năm 2012 phân loại phân cấp đê trên tỉnh Hải Dương

Type: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "28/06/2012", "sign_number": "1523/QĐ-BNN-TCTL", "signer": "Hoàng Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "28/06/2012", "sign_number": "1523/QĐ-BNN-TCTL", "signer": "Hoàng Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "28/06/2012", "sign_number": "1523/QĐ-BNN-TCTL", "signer": "Hoàng Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "28/06/2012", "sign_number": "1523/QĐ-BNN-TCTL", "signer": "Hoàng Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "28/06/2012", "sign_number": "1523/QĐ-BNN-TCTL", "signer": "Hoàng Văn Thắng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1523/QĐ-BNN-TCTL năm 2012 phân loại phân cấp đê trên tỉnh Hải Dương có nội dung như sau:

Điều 1. Phân loại, phân cấp các tuyến đê trên địa bàn tỉnh Hải Dương để làm cơ sở cho việc quản lý, bảo vệ, tu bổ, nâng cấp và hộ đê phòng lụt như sau:
1) Đê cấp I:

Tên tuyến đê

Km đê

Chiều dài (m)

Loại đê

- Đê hữu Thái Bình

K9+600 - K29+150

19.550

Đê sông

- Đê tả Thái Bình

K4+670 - K29+500

24.830

Đê sông

- Đê hữu Kinh Thầy

K0+000 - K19+200

19.200

Đê sông

- Đê hữu Lai Vu

K0+000 - K4+417

4.417

Đê sông

Tổng

67.997

2) Đê cấp II:

Tên tuyến đê

Km đê

Chiều dài (m)

Loại đê

- Đê hữu Thái Bình

K29+150 - K40+050

10.900

Đê sông

- Đê tả Thái Bình

K0+000 - K4+670

4.670

Đê sông

- Đê tả Thái Bình

K29+500 - K49+618

20.118

Đê sông

- Đê tả Kinh Thầy

K0+000 - K17+676

17.676

Đê sông

- Đê tả Lai Vu

K0+000 - K4+583

4.583

Đê sông

- Đê hữu Kinh Môn

K0+000 - K20+838

20.838

Đê sông

- Đê tả Luộc

K20+700 - K52+822

32.122

Đê sông

Tổng

110.907

3) Đê cấp III:

Tên tuyến đê

Km đê

Chiều dài (m)

Loại đê

- Đê hữu Kinh Thầy

K19+200 - K32+803

13.603

Đê sông

- Đê tả Gùa

K0+000 - K2+840

2.840

Đê sông

- Đê tả Rạng

K0+000 - K22+240

22.240

Đê sông

- Đê hữu Rạng

K0+000 - K21+650

21.650

Đê sông

- Đê tả Lạch Tray

K0+000 - K7+345

7.345

Đê sông

- Đê hữu Thái Bình

K40+050 - K49+715

9.665

Đê sông

- Kênh Xả Nhà máy nhiệt điện Phả Lại

K0+000 - K0+831

831

Đê chuyên dùng

Tổng

78.174

4) Đê cấp IV:

Tên tuyến đê

Km đê

Chiều dài (m)

Loại đê

- Đê tả Thái Bình

K49+618 - K60+765

11.147

Đê sông

- Đê hữu Thái Bình

K49+715 - K56+285

6.570

Đê sông

- Đê tả Mía

K0+000 - K2+685

2.685

Đê sông

- Đê hữu Gùa

K0+000 - K2+700

2.700

Đê sông

- Đê hữu Văn Úc

K0+000 - K12+900

12.900

Đê sông

- Đê tả Kinh Môn

K0+000 - K32+000

32.000

Đê sông

- Đê hữu Kinh Thầy

K32+803 - K48+134

15.331

Đê sông

- Đê tả Thương

K1+597 - K11+015

9.418

Đê bao

Tổng

92.751

5) Đê cấp V:

Tên tuyến đê

Km đê

Chiều dài (m)

Loại đê

- Đê tả Hàn Mấu

K0+754 - K5+225

4.471

Đê sông

- Đê tả Kinh Thầy

K17+676 - K25+170

7.494

Đê sông

- Đê hữu Đá Vách

K0+000 - K11+590

11.590

Đê sông

- Đê nhà máy xi măng Phúc Sơn

Tả Hàn Mấu
K0+000 - K0+754

754

Đê chuyên dùng

Tả Kinh Thầy
K25+170 - K25+976

806

Tổng

25.115

Content:
Điều 1. Phân loại, phân cấp các tuyến đê trên địa bàn tỉnh Hải Dương để làm cơ sở cho việc quản lý, bảo vệ, tu bổ, nâng cấp và hộ đê phòng lụt như sau:
1) Đê cấp I:

Tên tuyến đê

Km đê

Chiều dài (m)

Loại đê

- Đê hữu Thái Bình

K9+600 - K29+150

19.550

Đê sông

- Đê tả Thái Bình

K4+670 - K29+500

24.830

Đê sông

- Đê hữu Kinh Thầy

K0+000 - K19+200

19.200

Đê sông

- Đê hữu Lai Vu

K0+000 - K4+417

4.417

Đê sông

Tổng

67.997

2) Đê cấp II:

Tên tuyến đê

Km đê

Chiều dài (m)

Loại đê

- Đê hữu Thái Bình

K29+150 - K40+050

10.900

Đê sông

- Đê tả Thái Bình

K0+000 - K4+670

4.670

Đê sông

- Đê tả Thái Bình

K29+500 - K49+618

20.118

Đê sông

- Đê tả Kinh Thầy

K0+000 - K17+676

17.676

Đê sông

- Đê tả Lai Vu

K0+000 - K4+583

4.583

Đê sông

- Đê hữu Kinh Môn

K0+000 - K20+838

20.838

Đê sông

- Đê tả Luộc

K20+700 - K52+822

32.122

Đê sông

Tổng

110.907

3) Đê cấp III:

Tên tuyến đê

Km đê

Chiều dài (m)

Loại đê

- Đê hữu Kinh Thầy

K19+200 - K32+803

13.603

Đê sông

- Đê tả Gùa

K0+000 - K2+840

2.840

Đê sông

- Đê tả Rạng

K0+000 - K22+240

22.240

Đê sông

- Đê hữu Rạng

K0+000 - K21+650

21.650

Đê sông

- Đê tả Lạch Tray

K0+000 - K7+345

7.345

Đê sông

- Đê hữu Thái Bình

K40+050 - K49+715

9.665

Đê sông

- Kênh Xả Nhà máy nhiệt điện Phả Lại

K0+000 - K0+831

831

Đê chuyên dùng

Tổng

78.174

4) Đê cấp IV:

Tên tuyến đê

Km đê

Chiều dài (m)

Loại đê

- Đê tả Thái Bình

K49+618 - K60+765

11.147

Đê sông

- Đê hữu Thái Bình

K49+715 - K56+285

6.570

Đê sông

- Đê tả Mía

K0+000 - K2+685

2.685

Đê sông

- Đê hữu Gùa

K0+000 - K2+700

2.700

Đê sông

- Đê hữu Văn Úc

K0+000 - K12+900

12.900

Đê sông

- Đê tả Kinh Môn

K0+000 - K32+000

32.000

Đê sông

- Đê hữu Kinh Thầy

K32+803 - K48+134

15.331

Đê sông

- Đê tả Thương

K1+597 - K11+015

9.418

Đê bao

Tổng

92.751

5) Đê cấp V:

Tên tuyến đê

Km đê

Chiều dài (m)

Loại đê

- Đê tả Hàn Mấu

K0+754 - K5+225

4.471

Đê sông

- Đê tả Kinh Thầy

K17+676 - K25+170

7.494

Đê sông

- Đê hữu Đá Vách

K0+000 - K11+590

11.590

Đê sông

- Đê nhà máy xi măng Phúc Sơn

Tả Hàn Mấu
K0+000 - K0+754

754

Đê chuyên dùng

Tả Kinh Thầy
K25+170 - K25+976

806

Tổng

25.115