Document: Điều 2 Quyết định 159/QĐ-UBND 2018 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Trùng Khánh Cao Bằng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "13/02/2018", "sign_number": "159/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "13/02/2018", "sign_number": "159/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "13/02/2018", "sign_number": "159/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "13/02/2018", "sign_number": "159/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "13/02/2018", "sign_number": "159/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 159/QĐ-UBND 2018 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Trùng Khánh Cao Bằng có nội dung như sau:

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm đầu (2017) của huyện Trùng Khánh với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2017
Đơn vị tính : ha

STT

Chi tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT. Trùng Khánh

Xã Ngọc Khê

Xã Phong Nậm

Xã Ngọc Chung

Xã Đinh Phong

Xã Lăng Yên

Xã Đàm Thủy

Xã Khâm Thành

Xã Chí Viễn

Xã Lăng Hiếu

1

Đất nông nghiệp

42.367,07

291,33

2.679,94

2.721,91

1.982,40

2.905,64

1.608,16

4.019,43

2.117,87

4.031,43

1.223,26

1.1

Đất trồng lúa

5.135,34

36,29

355,18

171,19

78,82

372,39

150,89

390,22

239,86

552,61

227,87

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

3.852,20

123,14

330,72

137,13

149,44

468,91

156,86

362,68

112,96

256,05

179,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

271,75

20,56

6,89

7,26

9,00

17,23

4,30

7,33

22,22

28,19

9,67

1.4

Đất rừng phòng hộ

29.816,68

103,82

1.409,72

1.319,85

1.745,04

2.037,70

1.295,52

2.717,15

1.678,77

3.188,61

801,96

1.5

Đất rừng đặc dụng

3.163,33

-

571,49

1.082,73

-

-

-

541,42

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

75,58

5,94

1,54

-

-

-

-

-

60,62

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

48,51

1,58

4,40

3,75

0,10

9,41

0,59

0,63

3,44

5,97

0,96

1.8

Đất làm muối

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

3,68

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3,68

2

Đất phi nông nghiệp

3.655,96

154,84

265,64

109,30

60,03

394,51

61,10

416,14

206,63

269,08

108,60

2.1

Đất quốc phòng

55,91

7,32

-

0,06

6,18

0,27

0,20

7,58

32,00

0,08

-

2.2

Đất an ninh

1,82

1,82

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

47,31

1,30

-

-

-

24,00

-

19,84

-

0,10

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

0,13

0,13

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

410,42

-

25,94

-

-

26,08

-

27,83

34,51

-

5,27

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.566,56

59,03

102,65

36,41

41,60

158,63

41,88

151,95

96,56

98,10

64,82

trong đó: Đất cơ sở văn hóa

0,91

0,82

-

-

-

-

-

-

0,02

-

-

Đất cơ sở y tế

4,09

1,02

0,06

-

0,38

0,16

0,05

1,38

0,05

0,20

0,11

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

29,03

5,18

1,83

0,63

0,36

3,10

0,41

2,73

0,60

3,15

1,60

Đất cơ sở thể dục - thể thao

7,43

0,46

-

-

0,51

0,21

-

1,86

2,02

-

0,18

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

2,52

-

-

-

-

-

-

2,52

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

5,49

0,07

-

-

-

-

-

-

0,20

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

426,01

23,80

11,31

8,33

28,37

7,21

40,67

21,20

41,46

15,61

2.14

Đất ở tại đô thị

63,11

63,11

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

14,60

8,24

0,24

0,29

0,44

0,67

0,64

0,11

0,11

0,14

0,26

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

1,57

1,33

-

-

-

-

-

0,10

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

1,97

-

-

-

-

-

-

1,97

-

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa,...

75,32

5,88

2,68

2,04

0,96

4,85

3,24

9,19

2,08

6,03

4,05

2.20

Đất sx vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

55,82

1,36

1,00

0,96

-

38,35

-

0,27

2,51

2,78

4,90

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

3,71

0,24

0,60

0,04

0,08

0,09

0,09

0,54

0,16

0,09

0,14

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

5,71

0,11

0,07

0,05

0,11

2,62

0,10

0,40

0,05

0,03

0,17

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

845,29

5,00

108,66

58,00

2,15

106,11

7,58

153,17

17,25

111,71

13,17

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

72,79

-

-

0,14

0,18

4,47

0,16

-

-

8,56

0,21

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

814,70

5,15

64,32

6,52

39,29

66,88

22,25

123,76

33,28

80,21

105,46

4

Đất khu công nghệ cao*

-

5

Đất khu kinh tế*

-

6

Đất đô thị*

451,32

451,32

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Phong Châu

Xã Đình Minh

Xã Cảnh Tiên

Xã Trung Phúc

Xã Cao Thăng

Xã Đức Hồng

Xã Thông Huề

Xã Thân Giáp

Xã Đoài Côn

Xã Ngọc Côn

1

Đất nông nghiệp

42.367,07

2.133,81

823,39

1.426,37

3.022,88

2.731,56

1.854,62

1.166,61

1.997,88

1.653,72

1.974,85

1.1

Đất trồng lúa

5.135,34

265,18

149,09

216,21

379,28

315,28

300,97

218,93

165,48

240,97

308,63

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

3.852,20

109,31

138,98

173,67

219,08

201,01

227,82

106,74

97,08

142,32

159,17

1.3

Đất trồng cây lâu năm

271,75

18,03

36,14

13,05

13,16

11,24

16,61

12,32

6,35

6,07

6,13

1.4

Đất rừng phòng hộ

29.816,68

1.739,10

494,47

1.022,41

2.409,86

2.200,56

1.307,16

827,05

1.725,88

1.263,79

528,26

1.5

Đất rừng đặc dụng

3.163,33

-

-

-

-

-

-

-

-

-

967,69

1.6

Đất rừng sản xuất

75,58

-

3,30

-

-

1,40

-

-

2,78

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

48,51

2,19

1,41

1,03

1,50

2,07

2,06

1,57

0,31

0,57

4,97

1.8

Đất làm muối

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

3,68

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

3.655,96

346,89

92,19

97,00

200,90

144,82

168,18

182,11

125,71

87,25

165,04

2.1

Đất quốc phòng

55,91

-

0,53

-

-

0,87

-

-

-

-

0,82

2.2

Đất an ninh

1,82

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

47,31

-

-

-

-

-

0,05

1,00

0,02

-

1,00

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

0,13

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

410,42

201,16

-

-

14,04

-

-

75,59

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.566,56

66,09

49,67

57,80

102,07

93,53

107,40

63,04

58,45

56,57

60,31

trong đó: Đất cơ sở văn hóa

0,91

-

0,02

-

-

-

-

-

0,02

0,03

-

Đất cơ sở y tế

4,09

0,08

0,09

0,11

0,05

0,03

0,06

0,12

0,03

0,04

0,07

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

29,03

2,47

0,64

0,58

0,35

0,79

0,75

1,75

0,53

0,57

1,01

Đất cơ sở thể dục - thể thao

7,43

-

-

-

2,19

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

2,52

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

5,49

-

5,02

-

-

-

-

0,20

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

426,01

18,34

20,42

20,29

29,81

28,86

33,57

17,58

16,70

18,69

23,79

2.14

Đất ở tại đô thị

63,11

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

14,60

0,22

0,21

0,27

0,67

0,42

0,24

0,04

0,29

0,35

0,75

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

1,57

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,14

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

1,97

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa,...

75,32

1,56

5,26

2,69

4,36

1,08

8,63

4,14

0,65

0,77

5,18

2.20

Đất sx vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

55,82

0,10

0,76

0,15

0,50

-

0,21

1,79

-

-

0,18

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

3,71

0,16

0,38

0,23

0,11

0,01

0,06

0,30

0,09

0,07

0,23

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

5,71

0,16

0,12

0,24

0,74

0,17

0,45

0,05

0,02

0,01

0,04

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

845,29

12,24

0,59

12,40

48,60

19,88

17,57

18,38

49,49

10,79

72,55

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

72,79

46,86

9,23

2,93

-

-

-

-

-

-

0,05

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

814,70

42,42

14,23

36,33

14,98

29,33

18,18

40,08

27,23

22,49

22,31

4

Đất khu công nghệ cao*

-

5

Đất khu kinh tế*

-

6

Đất đô thị*

451,32

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2017
Đơn vị tính : ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành ch(nh

TT. Trùng Khánh

Xã Ngọc Khê

Xã Phong Nậm

Xã Ngọc Chung

Xã Đình Phong

Xã Lăng Yên

Xã Đàm Thủy

Xã Khâm Thành

Xã Chí Viễn

Xã Lăng Hiếu

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(...)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

98,02

17,45

1,58

0,10

10,63

6,35

6,81

34,13

3,38

1,48

1.1

Đất trồng lúa

LUA

18,32

7,35

0,25

0,10

0,31

0,88

2,60

0,53

0,32

0,22

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

55,73

6,82

0,72

9,15

2,27

1,42

29,63

0,82

0,46

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6,20

0,34

0,02

0,13

3,47

0,23

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

17,32

2,94

0,26

1,15

3,20

2,66

0,40

2,01

0,80

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,45

0,35

0,10

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3,05

0,40

0,10

0,10

-

0,20

0,50

0,55

0,20

-

0,03

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,30

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,86

0,10

0,20

0,50

0,33

0,20

-

0,03

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,27

0,10

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,40

0,40

2.2

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

;

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,22

0,22

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Phong Châu

Xã Đình Minh

Xã Cảnh Tiên

Xã Trung Phúc

Xã Cao Thăng

Xã Đức Hồng

Xã Thông Huề

Xã Thân Giáp

Xã Đoài Côn

Xã Ngọc Côn

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(...)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp

NNP

98,02

0,30

0,18

0,77

1,12

0,51

0,02

0,52

0,37

0,07

12,25

1.1

Đất trồng lúa

LUA

18,32

0,35

0,01

0,01

0,25

0,27

0,07

4,80

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

55,73

0,20

0,18

0,41

0,41

0,07

0,10

3,07

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6,20

0,10

0,36

0,36

1,19

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

17,32

0,50

0,01

0,20

3,19

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,45

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3,05

-

-

0,06

0,07

-

-

-

0,04

-

0,80

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,30

0,30

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,86

0,50

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,27

0,06

0,07

0,04

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,40

2.2

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,22

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017
Đơn vị tính : ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT. Trùng Khánh

Xã Ngọc Khê

Xã Phong Nậm

Xã Ngọc Chung

Xã Đình Phong

Xã Lăng Yên

Xã Đàm Thủy

Xã Khâm Thành

Xã Chí Viễn

Xã Lăng Hiếu

(1)

(2)

(3)

(4) =(5)+...+(...)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

121,79

23,11

1,61

0,03

0,14

25,37

6,29

6,84

34,16

3,41

1,52

1,1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

20,74

8,42

0,27

0,02

0,12

0,33

0,81

2,61

0,54

0,33

0,24

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

69,14

8,32

0,73

0,01

-

20,67

2,28

1,44

29,63

0,84

0,48

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

7,14

1,13

-

-

0,02

0,02

-

0,13

3,49

0,23

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

24,32

5,24

0,26

-

-

4,35

3,20

2,66

0,40

2,01

0,80

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

0,45

-

0,35

-

-

-

-

-

0,10

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,60

0,60

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Phong Châu

Xã Đình Minh

Xã Cảnh Tiên

Xã Trung Phúc

Xã Cao Thăng

Xã Đức Hồng

Xã Thông Huề

Xã Thân Giáp

Xã Đoài Côn

Xã Ngọc Côn

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(…)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

121,79

0,35

0,36

0,82

1,17

0,56

0,07

1,57

0,42

0,12

13,87

1,1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

20,74

0,02

0,02

0,02

0,37

0,03

0,02

1,27

0,29

0,09

4,92

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

69,14

0,21

0,34

0,42

0,43

0,02

0,02

0,09

0,12

0,02

3,07

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

7,14

0,12

-

0,38

0,37

0,01

0,02

0,01

0,01

0,01

1,19

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

24,32

-

-

-

-

0,50

0,01

0,20

-

-

4,69

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

0,45

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,60

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2017
Đơn vị tính : ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT. Trùng Khánh

Xã Ngọc Khê

Xã Phong Nậm

Xã Ngọc Chung

Xã Đình Phong

Xã Lăng Yên

Xã Đàm Thủy

Xã Khâm Thành

Xã Chí Viễn

Xã Lăng Hiếu

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+…+

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5,07

0,01

0,11

0,01

0,36

1,77

0,03

0,11

0,01

0,39

0,21

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,05

-

-

-

-

1,15

-

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,83

0,01

0,10

-

0,15

0,61

0,02

0,10

-

0,38

0,20

2.1

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,69

-

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT. Trùng Khánh

Xã Ngọc Khê

Xã Phong Nậm

Xã Ngọc Chung

Xã Đình Phong

Xã Lăng Yên

Xã Đàm Thủy

Xã Khâm Thành

Xã Chí Viễn

Xã Lăng Hiếu

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+…+

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5,07

0,01

0,11

0,01

0,36

1,77

0,03

0,11

0,01

0,39

0,21

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,05

-

-

-

-

1,15

-

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,83

0,01

0,10

-

0,15

0,61

0,02

0,10

-

0,38

0,20

2.1

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,69

-

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Content:
Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm đầu (2017) của huyện Trùng Khánh với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2017
Đơn vị tính : ha

STT

Chi tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT. Trùng Khánh

Xã Ngọc Khê

Xã Phong Nậm

Xã Ngọc Chung

Xã Đinh Phong

Xã Lăng Yên

Xã Đàm Thủy

Xã Khâm Thành

Xã Chí Viễn

Xã Lăng Hiếu

1

Đất nông nghiệp

42.367,07

291,33

2.679,94

2.721,91

1.982,40

2.905,64

1.608,16

4.019,43

2.117,87

4.031,43

1.223,26

1.1

Đất trồng lúa

5.135,34

36,29

355,18

171,19

78,82

372,39

150,89

390,22

239,86

552,61

227,87

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

3.852,20

123,14

330,72

137,13

149,44

468,91

156,86

362,68

112,96

256,05

179,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

271,75

20,56

6,89

7,26

9,00

17,23

4,30

7,33

22,22

28,19

9,67

1.4

Đất rừng phòng hộ

29.816,68

103,82

1.409,72

1.319,85

1.745,04

2.037,70

1.295,52

2.717,15

1.678,77

3.188,61

801,96

1.5

Đất rừng đặc dụng

3.163,33

-

571,49

1.082,73

-

-

-

541,42

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

75,58

5,94

1,54

-

-

-

-

-

60,62

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

48,51

1,58

4,40

3,75

0,10

9,41

0,59

0,63

3,44

5,97

0,96

1.8

Đất làm muối

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

3,68

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3,68

2

Đất phi nông nghiệp

3.655,96

154,84

265,64

109,30

60,03

394,51

61,10

416,14

206,63

269,08

108,60

2.1

Đất quốc phòng

55,91

7,32

-

0,06

6,18

0,27

0,20

7,58

32,00

0,08

-

2.2

Đất an ninh

1,82

1,82

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

47,31

1,30

-

-

-

24,00

-

19,84

-

0,10

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

0,13

0,13

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

410,42

-

25,94

-

-

26,08

-

27,83

34,51

-

5,27

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.566,56

59,03

102,65

36,41

41,60

158,63

41,88

151,95

96,56

98,10

64,82

trong đó: Đất cơ sở văn hóa

0,91

0,82

-

-

-

-

-

-

0,02

-

-

Đất cơ sở y tế

4,09

1,02

0,06

-

0,38

0,16

0,05

1,38

0,05

0,20

0,11

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

29,03

5,18

1,83

0,63

0,36

3,10

0,41

2,73

0,60

3,15

1,60

Đất cơ sở thể dục - thể thao

7,43

0,46

-

-

0,51

0,21

-

1,86

2,02

-

0,18

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

2,52

-

-

-

-

-

-

2,52

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

5,49

0,07

-

-

-

-

-

-

0,20

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

426,01

23,80

11,31

8,33

28,37

7,21

40,67

21,20

41,46

15,61

2.14

Đất ở tại đô thị

63,11

63,11

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

14,60

8,24

0,24

0,29

0,44

0,67

0,64

0,11

0,11

0,14

0,26

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

1,57

1,33

-

-

-

-

-

0,10

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

1,97

-

-

-

-

-

-

1,97

-

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa,...

75,32

5,88

2,68

2,04

0,96

4,85

3,24

9,19

2,08

6,03

4,05

2.20

Đất sx vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

55,82

1,36

1,00

0,96

-

38,35

-

0,27

2,51

2,78

4,90

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

3,71

0,24

0,60

0,04

0,08

0,09

0,09

0,54

0,16

0,09

0,14

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

5,71

0,11

0,07

0,05

0,11

2,62

0,10

0,40

0,05

0,03

0,17

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

845,29

5,00

108,66

58,00

2,15

106,11

7,58

153,17

17,25

111,71

13,17

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

72,79

-

-

0,14

0,18

4,47

0,16

-

-

8,56

0,21

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

814,70

5,15

64,32

6,52

39,29

66,88

22,25

123,76

33,28

80,21

105,46

4

Đất khu công nghệ cao*

-

5

Đất khu kinh tế*

-

6

Đất đô thị*

451,32

451,32

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Phong Châu

Xã Đình Minh

Xã Cảnh Tiên

Xã Trung Phúc

Xã Cao Thăng

Xã Đức Hồng

Xã Thông Huề

Xã Thân Giáp

Xã Đoài Côn

Xã Ngọc Côn

1

Đất nông nghiệp

42.367,07

2.133,81

823,39

1.426,37

3.022,88

2.731,56

1.854,62

1.166,61

1.997,88

1.653,72

1.974,85

1.1

Đất trồng lúa

5.135,34

265,18

149,09

216,21

379,28

315,28

300,97

218,93

165,48

240,97

308,63

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

3.852,20

109,31

138,98

173,67

219,08

201,01

227,82

106,74

97,08

142,32

159,17

1.3

Đất trồng cây lâu năm

271,75

18,03

36,14

13,05

13,16

11,24

16,61

12,32

6,35

6,07

6,13

1.4

Đất rừng phòng hộ

29.816,68

1.739,10

494,47

1.022,41

2.409,86

2.200,56

1.307,16

827,05

1.725,88

1.263,79

528,26

1.5

Đất rừng đặc dụng

3.163,33

-

-

-

-

-

-

-

-

-

967,69

1.6

Đất rừng sản xuất

75,58

-

3,30

-

-

1,40

-

-

2,78

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

48,51

2,19

1,41

1,03

1,50

2,07

2,06

1,57

0,31

0,57

4,97

1.8

Đất làm muối

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

3,68

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

3.655,96

346,89

92,19

97,00

200,90

144,82

168,18

182,11

125,71

87,25

165,04

2.1

Đất quốc phòng

55,91

-

0,53

-

-

0,87

-

-

-

-

0,82

2.2

Đất an ninh

1,82

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

47,31

-

-

-

-

-

0,05

1,00

0,02

-

1,00

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

0,13

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

410,42

201,16

-

-

14,04

-

-

75,59

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.566,56

66,09

49,67

57,80

102,07

93,53

107,40

63,04

58,45

56,57

60,31

trong đó: Đất cơ sở văn hóa

0,91

-

0,02

-

-

-

-

-

0,02

0,03

-

Đất cơ sở y tế

4,09

0,08

0,09

0,11

0,05

0,03

0,06

0,12

0,03

0,04

0,07

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

29,03

2,47

0,64

0,58

0,35

0,79

0,75

1,75

0,53

0,57

1,01

Đất cơ sở thể dục - thể thao

7,43

-

-

-

2,19

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

2,52

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

5,49

-

5,02

-

-

-

-

0,20

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

426,01

18,34

20,42

20,29

29,81

28,86

33,57

17,58

16,70

18,69

23,79

2.14

Đất ở tại đô thị

63,11

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

14,60

0,22

0,21

0,27

0,67

0,42

0,24

0,04

0,29

0,35

0,75

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

1,57

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,14

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

1,97

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa,...

75,32

1,56

5,26

2,69

4,36

1,08

8,63

4,14

0,65

0,77

5,18

2.20

Đất sx vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

55,82

0,10

0,76

0,15

0,50

-

0,21

1,79

-

-

0,18

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

3,71

0,16

0,38

0,23

0,11

0,01

0,06

0,30

0,09

0,07

0,23

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

5,71

0,16

0,12

0,24

0,74

0,17

0,45

0,05

0,02

0,01

0,04

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

845,29

12,24

0,59

12,40

48,60

19,88

17,57

18,38

49,49

10,79

72,55

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

72,79

46,86

9,23

2,93

-

-

-

-

-

-

0,05

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

814,70

42,42

14,23

36,33

14,98

29,33

18,18

40,08

27,23

22,49

22,31

4

Đất khu công nghệ cao*

-

5

Đất khu kinh tế*

-

6

Đất đô thị*

451,32

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2017
Đơn vị tính : ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành ch(nh

TT. Trùng Khánh

Xã Ngọc Khê

Xã Phong Nậm

Xã Ngọc Chung

Xã Đình Phong

Xã Lăng Yên

Xã Đàm Thủy

Xã Khâm Thành

Xã Chí Viễn

Xã Lăng Hiếu

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(...)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

98,02

17,45

1,58

0,10

10,63

6,35

6,81

34,13

3,38

1,48

1.1

Đất trồng lúa

LUA

18,32

7,35

0,25

0,10

0,31

0,88

2,60

0,53

0,32

0,22

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

55,73

6,82

0,72

9,15

2,27

1,42

29,63

0,82

0,46

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6,20

0,34

0,02

0,13

3,47

0,23

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

17,32

2,94

0,26

1,15

3,20

2,66

0,40

2,01

0,80

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,45

0,35

0,10

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3,05

0,40

0,10

0,10

-

0,20

0,50

0,55

0,20

-

0,03

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,30

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,86

0,10

0,20

0,50

0,33

0,20

-

0,03

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,27

0,10

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,40

0,40

2.2

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

;

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,22

0,22

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Phong Châu

Xã Đình Minh

Xã Cảnh Tiên

Xã Trung Phúc

Xã Cao Thăng

Xã Đức Hồng

Xã Thông Huề

Xã Thân Giáp

Xã Đoài Côn

Xã Ngọc Côn

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(...)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp

NNP

98,02

0,30

0,18

0,77

1,12

0,51

0,02

0,52

0,37

0,07

12,25

1.1

Đất trồng lúa

LUA

18,32

0,35

0,01

0,01

0,25

0,27

0,07

4,80

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

55,73

0,20

0,18

0,41

0,41

0,07

0,10

3,07

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6,20

0,10

0,36

0,36

1,19

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

17,32

0,50

0,01

0,20

3,19

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,45

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3,05

-

-

0,06

0,07

-

-

-

0,04

-

0,80

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,30

0,30

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,86

0,50

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,27

0,06

0,07

0,04

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,40

2.2

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,22

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017
Đơn vị tính : ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT. Trùng Khánh

Xã Ngọc Khê

Xã Phong Nậm

Xã Ngọc Chung

Xã Đình Phong

Xã Lăng Yên

Xã Đàm Thủy

Xã Khâm Thành

Xã Chí Viễn

Xã Lăng Hiếu

(1)

(2)

(3)

(4) =(5)+...+(...)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

121,79

23,11

1,61

0,03

0,14

25,37

6,29

6,84

34,16

3,41

1,52

1,1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

20,74

8,42

0,27

0,02

0,12

0,33

0,81

2,61

0,54

0,33

0,24

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

69,14

8,32

0,73

0,01

-

20,67

2,28

1,44

29,63

0,84

0,48

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

7,14

1,13

-

-

0,02

0,02

-

0,13

3,49

0,23

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

24,32

5,24

0,26

-

-

4,35

3,20

2,66

0,40

2,01

0,80

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

0,45

-

0,35

-

-

-

-

-

0,10

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,60

0,60

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Phong Châu

Xã Đình Minh

Xã Cảnh Tiên

Xã Trung Phúc

Xã Cao Thăng

Xã Đức Hồng

Xã Thông Huề

Xã Thân Giáp

Xã Đoài Côn

Xã Ngọc Côn

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(…)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

121,79

0,35

0,36

0,82

1,17

0,56

0,07

1,57

0,42

0,12

13,87

1,1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

20,74

0,02

0,02

0,02

0,37

0,03

0,02

1,27

0,29

0,09

4,92

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

69,14

0,21

0,34

0,42

0,43

0,02

0,02

0,09

0,12

0,02

3,07

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

7,14

0,12

-

0,38

0,37

0,01

0,02

0,01

0,01

0,01

1,19

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

24,32

-

-

-

-

0,50

0,01

0,20

-

-

4,69

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

0,45

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,60

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2017
Đơn vị tính : ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT. Trùng Khánh

Xã Ngọc Khê

Xã Phong Nậm

Xã Ngọc Chung

Xã Đình Phong

Xã Lăng Yên

Xã Đàm Thủy

Xã Khâm Thành

Xã Chí Viễn

Xã Lăng Hiếu

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+…+

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5,07

0,01

0,11

0,01

0,36

1,77

0,03

0,11

0,01

0,39

0,21

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,05

-

-

-

-

1,15

-

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,83

0,01

0,10

-

0,15

0,61

0,02

0,10

-

0,38

0,20

2.1

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,69

-

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT. Trùng Khánh

Xã Ngọc Khê

Xã Phong Nậm

Xã Ngọc Chung

Xã Đình Phong

Xã Lăng Yên

Xã Đàm Thủy

Xã Khâm Thành

Xã Chí Viễn

Xã Lăng Hiếu

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+…+

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5,07

0,01

0,11

0,01

0,36

1,77

0,03

0,11

0,01

0,39

0,21

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,05

-

-

-

-

1,15

-

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,83

0,01

0,10

-

0,15

0,61

0,02

0,10

-

0,38

0,20

2.1

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,69

-

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-