Document: Điều 20 Nghị định 102/2009/NĐ-CP quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước

Type: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "06/11/2009", "sign_number": "102/2009/NĐ-CP", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Nghị định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "06/11/2009", "sign_number": "102/2009/NĐ-CP", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Nghị định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "06/11/2009", "sign_number": "102/2009/NĐ-CP", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Nghị định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "06/11/2009", "sign_number": "102/2009/NĐ-CP", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Nghị định"}
Signer: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "06/11/2009", "sign_number": "102/2009/NĐ-CP", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Nghị định"}

Full Text:
Điều 20 Nghị định 102/2009/NĐ-CP quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước có nội dung như sau:

Điều 20. Nội dung của Báo cáo đầu tư và hồ sơ trình duyệt
1. Nội dung của Báo cáo đầu tư:
a) Căn cứ pháp lý và sự cần thiết đầu tư (các căn cứ pháp lý, giải trình tóm tắt lý do cần phải đầu tư);
b) Tên dự án và hình thức đầu tư (cần được ghi rõ là thiết lập mới, nâng cấp, mở rộng hay bảo trì);
c) Chủ đầu tư (tên cơ quan, đơn vị hoặc cá nhân làm Chủ đầu tư);
d) Địa điểm đầu tư: dự kiến về địa điểm đầu tư (bao gồm cả tài liệu về sự lựa chọn địa điểm);
đ) Dự kiến quy mô đầu tư: quy mô lắp đặt, cài đặt thiết bị và các yêu cầu kỹ thuật đối với các hạng Mục đầu tư chính, và phụ;
e) Thiết kế sơ bộ của phương án chọn;
g) Xác định sơ bộ tổng mức đầu tư;
h) Loại nguồn vốn; Chi phí quản lý dự án cho toàn bộ quá trình thực hiện;
i) Phương án hoàn trả vốn đầu tư (đối với dự án có yêu cầu thu hồi vốn đầu tư);
k) Thời gian khởi công và hoàn thành;
l) Biện pháp an toàn vận hành, phòng chống cháy nổ.
2. Hồ sơ trình duyệt bao gồm:
a) Tờ trình thẩm định, phê duyệt dự án theo mẫu tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này;
b) Báo cáo đầu tư nêu tại khoản 1 Điều này;
c) Văn bản của cơ quan đầu mối thẩm định;
d) Ý kiến của các cơ quan liên quan (nếu có).

Content:
Điều 20. Nội dung của Báo cáo đầu tư và hồ sơ trình duyệt
1. Nội dung của Báo cáo đầu tư:
a) Căn cứ pháp lý và sự cần thiết đầu tư (các căn cứ pháp lý, giải trình tóm tắt lý do cần phải đầu tư);
b) Tên dự án và hình thức đầu tư (cần được ghi rõ là thiết lập mới, nâng cấp, mở rộng hay bảo trì);
c) Chủ đầu tư (tên cơ quan, đơn vị hoặc cá nhân làm Chủ đầu tư);
d) Địa điểm đầu tư: dự kiến về địa điểm đầu tư (bao gồm cả tài liệu về sự lựa chọn địa điểm);
đ) Dự kiến quy mô đầu tư: quy mô lắp đặt, cài đặt thiết bị và các yêu cầu kỹ thuật đối với các hạng Mục đầu tư chính, và phụ;
e) Thiết kế sơ bộ của phương án chọn;
g) Xác định sơ bộ tổng mức đầu tư;
h) Loại nguồn vốn; Chi phí quản lý dự án cho toàn bộ quá trình thực hiện;
i) Phương án hoàn trả vốn đầu tư (đối với dự án có yêu cầu thu hồi vốn đầu tư);
k) Thời gian khởi công và hoàn thành;
l) Biện pháp an toàn vận hành, phòng chống cháy nổ.
2. Hồ sơ trình duyệt bao gồm:
a) Tờ trình thẩm định, phê duyệt dự án theo mẫu tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này;
b) Báo cáo đầu tư nêu tại khoản 1 Điều này;
c) Văn bản của cơ quan đầu mối thẩm định;
d) Ý kiến của các cơ quan liên quan (nếu có).