Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2022/QĐ-UBND 2024 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất huyện Chương Mỹ Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "16/04/2024", "sign_number": "2022/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "16/04/2024", "sign_number": "2022/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "16/04/2024", "sign_number": "2022/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "16/04/2024", "sign_number": "2022/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "16/04/2024", "sign_number": "2022/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2022/QĐ-UBND 2024 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất huyện Chương Mỹ Hà Nội

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung danh mục các công trình, dự án thực hiện trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 và chỉ tiêu Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Chương Mỹ đã được UBND Thành phố phê duyệt tại Quyết định số 686/QĐ-UBND ngày 01/02/2024 như sau:
...
3.304,99

3.304,99

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

3,91

3,91

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

38

38,00

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

617,41

617,41

Trong đó đất rừng tự nhiên sản xuất

RSN

3,04

3,04

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

1.540,20

1.540,20

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

903,76

903,76

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

7.711,19

7.722,80

11,61

2.1

Đất quốc phòng

CQP

522,48

522,48

2.2

Đất an ninh

CAN

30,79

30,79

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

141,74

141,74

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

92,24

92,24

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

49,25

49,25

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

205,1

205,10

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

59,68

59,68

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3.825,53

3.825,53

Đất giao thông

DGT

2.348,47

2.348,47

Đất thủy lợi

DTL

646,48

646,48

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,85

1,85

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

12,55

12,55

Đất xây dựng cơ sở giáo dục

DGD

174,03

174,03

Đất xây dựng cơ sở thể thao

DTT

230,16

230,16

Đất công trình năng lượng

DNL

8,16

8,16

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

11,38

11,38

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

18,51

18,51

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

19,46

19,46

Đất cơ sở tôn giáo

TON

63,55

63,55

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

272,66

272,66

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

4,39

4,39

Đất chợ

DCH

13,89

13,89

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

31,98

31,98

2.11

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

10,51

10,51

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.673,60

1.685,21

-11,61

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

180,66

180,66

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,75

23,75

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

10,68

10,68

2.16

Đất cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

TTN

64,17

64,17

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

409,53

409,53

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

369,87

369,87

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

9,64

9,64

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

BCS

140,17

140,17

b. Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích KHSDĐ 2024 được duyệt

Điều chỉnh KHSDĐ 2024

Tăng (+)/ giảm (-)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

331,01

342,62

+11,61

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

84,92

91,48

+6,56

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

78,82

85,38

+6,56

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

102,83

107,88

+5,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

230,93

230,93

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,55

0,55

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

0,45

0,45

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

4,31

4,31

1.7

Đất nông nghiệp khác

9,85

9,85

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

-

-

c. Điều chỉnh kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích KHSDĐ 2024 được duyệt

Điều chỉnh KHSDĐ 2024

Tăng (+)/ giảm (-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Đất nông nghiệp

NNP

409,36

420,97

+11,61

1.1

Đất trồng lúa

LUA

81,95

88,51

+6,56

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

75,85

82,41

+6,56

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

6,10

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

92,10

97,15

5,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

LNC

221,11

221,11

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,55

0,55

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

0,45

0,45

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

3,35

3,35

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

9,85

9,85

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

67,13

67,13

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

44,16

44,16

Đất giao thông

DGT

32,12

32,12

Đất thủy lợi

DTL

12,04

12,04

2.2

Đất ở tại đô thị

ONT

1,25

1,25

2.3

Đất ở tại nông thôn

ODT

15,07

15,07

2.4

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,23

0,23

2.5

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

4,00

4

2.6

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2,42

2,42

2.7

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

3. Điều chỉnh điểm e Khoản 1 Điều 1 Quyết định số 686/QĐ-UBND ngày 01/02/2024 của UBND Thành phố thành: “Danh mục các công trình, dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Chương Mỹ, bao gồm 135 dự án với tổng diện tích khoảng 688,33 ha ”.

Content:
3.304,99

3.304,99

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

3,91

3,91

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

38

38,00

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

617,41

617,41

Trong đó đất rừng tự nhiên sản xuất

RSN

3,04

3,04

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

1.540,20

1.540,20

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

903,76

903,76

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

7.711,19

7.722,80

11,61

2.1

Đất quốc phòng

CQP

522,48

522,48

2.2

Đất an ninh

CAN

30,79

30,79

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

141,74

141,74

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

92,24

92,24

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

49,25

49,25

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

205,1

205,10

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

59,68

59,68

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3.825,53

3.825,53

Đất giao thông

DGT

2.348,47

2.348,47

Đất thủy lợi

DTL

646,48

646,48

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,85

1,85

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

12,55

12,55

Đất xây dựng cơ sở giáo dục

DGD

174,03

174,03

Đất xây dựng cơ sở thể thao

DTT

230,16

230,16

Đất công trình năng lượng

DNL

8,16

8,16

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

11,38

11,38

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

18,51

18,51

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

19,46

19,46

Đất cơ sở tôn giáo

TON

63,55

63,55

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

272,66

272,66

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

4,39

4,39

Đất chợ

DCH

13,89

13,89

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

31,98

31,98

2.11

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

10,51

10,51

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.673,60

1.685,21

-11,61

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

180,66

180,66

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,75

23,75

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

10,68

10,68

2.16

Đất cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

TTN

64,17

64,17

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

409,53

409,53

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

369,87

369,87

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

9,64

9,64

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

BCS

140,17

140,17

b. Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích KHSDĐ 2024 được duyệt

Điều chỉnh KHSDĐ 2024

Tăng (+)/ giảm (-)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

331,01

342,62

+11,61

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

84,92

91,48

+6,56

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

78,82

85,38

+6,56

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

102,83

107,88

+5,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

230,93

230,93

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,55

0,55

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

0,45

0,45

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

4,31

4,31

1.7

Đất nông nghiệp khác

9,85

9,85

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

-

-

c. Điều chỉnh kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích KHSDĐ 2024 được duyệt

Điều chỉnh KHSDĐ 2024

Tăng (+)/ giảm (-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Đất nông nghiệp

NNP

409,36

420,97

+11,61

1.1

Đất trồng lúa

LUA

81,95

88,51

+6,56

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

75,85

82,41

+6,56

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

6,10

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

92,10

97,15

5,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

LNC

221,11

221,11

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,55

0,55

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

0,45

0,45

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

3,35

3,35

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

9,85

9,85

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

67,13

67,13

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

44,16

44,16

Đất giao thông

DGT

32,12

32,12

Đất thủy lợi

DTL

12,04

12,04

2.2

Đất ở tại đô thị

ONT

1,25

1,25

2.3

Đất ở tại nông thôn

ODT

15,07

15,07

2.4

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,23

0,23

2.5

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

4,00

4

2.6

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2,42

2,42

2.7

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

Điều chỉnh điểm e Khoản 1 Điều 1 Quyết định số 686/QĐ-UBND ngày 01/02/2024 của UBND Thành phố thành: “Danh mục các công trình, dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Chương Mỹ, bao gồm 135 dự án với tổng diện tích khoảng 688,33 ha ”.