Document: Điều 2 Thông tư 07/2022/TT-BVHTTDL tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp xếp lương viên chức thể dục thể thao mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Văn hoá, Thể thao và du lịch", "promulgation_date": "25/10/2022", "sign_number": "07/2022/TT-BVHTTDL", "signer": "Nguyễn Văn Hùng", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Văn hoá, Thể thao và du lịch", "promulgation_date": "25/10/2022", "sign_number": "07/2022/TT-BVHTTDL", "signer": "Nguyễn Văn Hùng", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Văn hoá, Thể thao và du lịch", "promulgation_date": "25/10/2022", "sign_number": "07/2022/TT-BVHTTDL", "signer": "Nguyễn Văn Hùng", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Văn hoá, Thể thao và du lịch", "promulgation_date": "25/10/2022", "sign_number": "07/2022/TT-BVHTTDL", "signer": "Nguyễn Văn Hùng", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Văn hoá, Thể thao và du lịch", "promulgation_date": "25/10/2022", "sign_number": "07/2022/TT-BVHTTDL", "signer": "Nguyễn Văn Hùng", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điều 2 Thông tư 07/2022/TT-BVHTTDL tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp xếp lương viên chức thể dục thể thao mới nhất có nội dung như sau:

Điều 2. Mã số chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành thể dục thể thao
Chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành thể dục thể thao bao gồm:

1. Huấn luyện viên cao cấp (hạng I)

Mã số: V.10.01.01

2. Huấn luyện viên chính (hạng II)

Mã số: V.10.01.02

3. Huấn luyện viên (hạng III)

Mã số: V.10.01.03

4. Hướng dẫn viên (hạng IV)

Mã số: V.10.01.04

Content:
Điều 2. Mã số chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành thể dục thể thao
Chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành thể dục thể thao bao gồm:

1. Huấn luyện viên cao cấp (hạng I)

Mã số: V.10.01.01

2. Huấn luyện viên chính (hạng II)

Mã số: V.10.01.02

3. Huấn luyện viên (hạng III)

Mã số: V.10.01.03

4. Hướng dẫn viên (hạng IV)

Mã số: V.10.01.04