Document: Điểm b Khoản 3 Điều 7 Thông tư 11/2018/TT-BKHCN định mức kinh tế kiểm định phương tiện đo trạm quan trắc môi trường mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "06/08/2018", "sign_number": "11/2018/TT-BKHCN", "signer": "Trần Văn Tùng", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "06/08/2018", "sign_number": "11/2018/TT-BKHCN", "signer": "Trần Văn Tùng", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "06/08/2018", "sign_number": "11/2018/TT-BKHCN", "signer": "Trần Văn Tùng", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "06/08/2018", "sign_number": "11/2018/TT-BKHCN", "signer": "Trần Văn Tùng", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "06/08/2018", "sign_number": "11/2018/TT-BKHCN", "signer": "Trần Văn Tùng", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điểm b Khoản 3 Điều 7 Thông tư 11/2018/TT-BKHCN định mức kinh tế kiểm định phương tiện đo trạm quan trắc môi trường mới nhất

Điều 7. Định mức thiết bị, dụng cụ và vật liệu
...
3. Định mức vật liệu
...
b) Tiến hành
Bảng 10. Quy định mức vật liệu cho bước tiến hành (*)

TT

Vật liệu

ĐVT

Mức

1

Sổ ghi chép công tác

quyển

1,00

2

Giấy A4

ram

0,50

3

Mực in Laser

hộp

0,05

4

Mực in Laser màu

hộp

0,05

5

Ghim

hộp

0,10

6

Bút bi

cái

1,00

7

Cặp kẹp biên bản

cái

1,00

8

Cặp file 7 cm

cái

1,00

9

Túi đựng tài liệu

cái

1,00

10

Than hoạt tính

kg

0,20

11

Hoạt chất alumina

kg

0,20

12

Hạt hút ẩm (Slicagel)

kg

0,50

13

Giấy lọc

tờ

2,00

14

Dung dịch kiểm tra rò rỉ khí trên đường ống

lọ

0,02

15

Khí chuẩn

lít

25,00

Ghi chú:
- Các mức vật liệu từ mục 1-15 quy định như nhau cho kiểm định, hiệu chuẩn các thiết bị phân tích khí.
- Mức vật liệu tại mục 16 quy định khí chuẩn theo từng thiết bị phân tích khí.
- Đối với định mức vật liệu của bước tiến hành tính theo hệ số quy định tại Bảng 5.

Content:
Tiến hành
Bảng 10. Quy định mức vật liệu cho bước tiến hành (*)

TT

Vật liệu

ĐVT

Mức

1

Sổ ghi chép công tác

quyển

1,00

2

Giấy A4

ram

0,50

3

Mực in Laser

hộp

0,05

4

Mực in Laser màu

hộp

0,05

5

Ghim

hộp

0,10

6

Bút bi

cái

1,00

7

Cặp kẹp biên bản

cái

1,00

8

Cặp file 7 cm

cái

1,00

9

Túi đựng tài liệu

cái

1,00

10

Than hoạt tính

kg

0,20

11

Hoạt chất alumina

kg

0,20

12

Hạt hút ẩm (Slicagel)

kg

0,50

13

Giấy lọc

tờ

2,00

14

Dung dịch kiểm tra rò rỉ khí trên đường ống

lọ

0,02

15

Khí chuẩn

lít

25,00

Ghi chú:
- Các mức vật liệu từ mục 1-15 quy định như nhau cho kiểm định, hiệu chuẩn các thiết bị phân tích khí.
- Mức vật liệu tại mục 16 quy định khí chuẩn theo từng thiết bị phân tích khí.
- Đối với định mức vật liệu của bước tiến hành tính theo hệ số quy định tại Bảng 5.