Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 7849/QĐ-UBND 2014 các loại phí của hoạt động bảo lãnh tín dụng Đà Nẵng

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "03/11/2014", "sign_number": "7849/QĐ-UBND", "signer": "Võ Duy Khương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "03/11/2014", "sign_number": "7849/QĐ-UBND", "signer": "Võ Duy Khương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "03/11/2014", "sign_number": "7849/QĐ-UBND", "signer": "Võ Duy Khương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "03/11/2014", "sign_number": "7849/QĐ-UBND", "signer": "Võ Duy Khương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "03/11/2014", "sign_number": "7849/QĐ-UBND", "signer": "Võ Duy Khương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 7849/QĐ-UBND 2014 các loại phí của hoạt động bảo lãnh tín dụng Đà Nẵng

Điều 1. Quy định các loại phí của hoạt động bảo lãnh tín dụng tại Quỹ Bảo lãnh tín dụng doanh nghiệp nhỏ và vừa thành phố Đà Nẵng (gọi tắt Quỹ BLTD), cụ thể như sau:
...
2. Phí bảo lãnh tín dụng là 1%/năm (một phần trăm mỗi năm), được tính trên số tiền được bảo lãnh và thời hạn bảo lãnh.

Content:
Phí bảo lãnh tín dụng là 1%/năm (một phần trăm mỗi năm), được tính trên số tiền được bảo lãnh và thời hạn bảo lãnh.