Document: Điểm a Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2665/QĐ-UBND năm 2010 Quy hoạch Cụm công nghiệp tiểu thủ công nghiệp

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "24/12/2010", "sign_number": "2665/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "24/12/2010", "sign_number": "2665/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "24/12/2010", "sign_number": "2665/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "24/12/2010", "sign_number": "2665/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "24/12/2010", "sign_number": "2665/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2665/QĐ-UBND năm 2010 Quy hoạch Cụm công nghiệp tiểu thủ công nghiệp

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chi tiết Cụm công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp Điền Lộc, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế (tỷ lệ 1/2.000) với những nội dung chủ yếu sau:
...
4. Bố cục quy hoạch kiến trúc:
a) Quy hoạch sử dụng đất:
Trên cơ sở các nguyên tắc quy hoạch, địa hình tự nhiên và khả năng lựa chọn các loại hình công nghiệp, cơ cấu quy hoạch sử dụng đất Cụm công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp như sau:

TT

Kí hiệu

Loại đất

Diện tích
(m2)

Tỷ lệ
(%)

1

KTBB

Kho tàng bến bãi

7.715

3,86

2

HC

Công trình hành chính, dịch vụ

8.025

4,01

3

NMXN

Nhà máy xí nghiệp

129.787

64,89

4

CX

Cây xanh, cây xanh cách ly

25.515

12,76

5

ĐMKT

Công trình đầu mối kỹ thuật

7.695

3,85

6

GT

Giao thông

21.263

10,63

Tổng cộng

200.000

100,00

Content:
Quy hoạch sử dụng đất:
Trên cơ sở các nguyên tắc quy hoạch, địa hình tự nhiên và khả năng lựa chọn các loại hình công nghiệp, cơ cấu quy hoạch sử dụng đất Cụm công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp như sau:

TT

Kí hiệu

Loại đất

Diện tích
(m2)

Tỷ lệ
(%)

1

KTBB

Kho tàng bến bãi

7.715

3,86

2

HC

Công trình hành chính, dịch vụ

8.025

4,01

3

NMXN

Nhà máy xí nghiệp

129.787

64,89

4

CX

Cây xanh, cây xanh cách ly

25.515

12,76

5

ĐMKT

Công trình đầu mối kỹ thuật

7.695

3,85

6

GT

Giao thông

21.263

10,63

Tổng cộng

200.000

100,00