Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2627/QĐ-UBND 2015 Quy hoạch xây dựng Khu chức năng đô thị Thành phố Xanh Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "10/06/2015", "sign_number": "2627/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "10/06/2015", "sign_number": "2627/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "10/06/2015", "sign_number": "2627/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "10/06/2015", "sign_number": "2627/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "10/06/2015", "sign_number": "2627/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2627/QĐ-UBND 2015 Quy hoạch xây dựng Khu chức năng đô thị Thành phố Xanh Hà Nội

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh cục bộ Quy hoạch chi tiết xây dựng Khu chức năng đô thị Thành phố Xanh, tỷ lệ 1/500 tại phường Cầu Diễn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội, với những nội dung chính như sau:
...
3. Nội dung điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết:
3.1. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
a) Khu vực giữ nguyên theo quy hoạch được duyệt, không điều chỉnh:
Giữ nguyên giải pháp quy hoạch chính của khu đô thị theo ý đồ phân khu chức năng đã được phê duyệt, bao gồm:
- Mạng lưới đường giao thông chính xung quanh khu vực: giữ nguyên về hướng tuyến và mặt cắt ngang theo quy hoạch đã được phê duyệt trước đây;
- Các ô đất xây dựng trường học, nhà trẻ mẫu giáo, nhà văn hóa, trạm y tế, đất cây xanh thể dục thể thao, cụ thể:
+ Diện tích đất công trình công cộng: 4.167m2 bao gồm công trình nhà văn hóa, trạm y tế và dịch vụ công cộng cấp phường;
+ Diện tích đất trường học, nhà trẻ mẫu giáo (giữ nguyên theo Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 được duyệt): Đất trường học là 11.018m2; đất nhà trẻ, mẫu giáo là 4.420m2.
- Diện tích đất các công trình ngoài đơn vị ở: Quy mô khoảng 33.935m2, chiếm 19,25% diện tích đất tự nhiên toàn khu, bao gồm:
+ Đất đường thành phố, khu vực (MCN: 30-40m): 28.326m2.
+ Đất cây xanh cách ly, TDTT thành phố, khu vực: 5.609m2.
b) Khu vực đề xuất điều chỉnh cục bộ quy hoạch:
- Diện tích đất cây xanh thể dục thể thao đơn vị ở: 15.999 m2 (tăng thêm 330m2);
- Điều chỉnh hoán đổi vị trí các lô đất xây dựng các công trình cao tầng CT1, CT2, CT3 vào khu vực các khu nhà ở thấp tầng nằm phía Nam đường Hàm Nghi tiếp giáp góc đường ký hiệu K2. Điều chỉnh mạng đường nội độ trong các nhóm nhà ở theo tổ chức không gian quy hoạch kiến trúc mới, cụ thể:
- Đất nhóm ở: 83.886m2, trong đó:
+ Nhóm ở thấp tầng giữ nguyên diện tích: 53.291m2 (dạng nhà ở liên kế, nhà vườn);
+ Nhóm ở cao tầng: 16.413m2 (điều chỉnh tăng thêm 105m2), dạng chung cư kết hợp công cộng, thương mại dịch vụ cao 37-39 tầng.
+ Đất giao thông nội bộ, lối vào nhà (MCN £13m): 14.182m2 (điều chỉnh tăng thêm 776m2).
- Đất bãi đỗ xe, công trình HTKT ngầm: 2.159m2 (điều chỉnh tăng thêm 720m2).
- Đất đường khu vực và phân khu vực (MCN ³13,5m): 20.716m2 (điều chỉnh giảm 1.931m2).
Các nội dung điều chỉnh được cụ thể tại bảng sau:
Bảng thống kê chi tiết nội dung điều chỉnh cục bộ quy hoạch

TT

Chức năng sử dụng đất

Theo QHCT tỷ lệ 1/500 được duyệt tại Quyết định số 5455/QĐ-UBND ngày 22/11/2011 của UBND Thành phố

Đề xuất điều chỉnh quy hoạch

Ghi chú

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

Tổng diện tích khu đất

176.300

100

176.300

100

Giữ nguyên

I

Đất đường thành phố, khu vực (MCN 30m-40m)

28.326

16,07

28.326

16,07

Giữ nguyên

II

Đất cây xanh cách ly, TDTT thành phố

5.609

3,18

5.609

3,18

Giữ nguyên

III

Đất đơn vị ở

142.365

80,75

142.365

80,75

Giữ nguyên

1

Đất công cộng đơn vị ở

Content:
Nội dung điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết:
3.1. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
a) Khu vực giữ nguyên theo quy hoạch được duyệt, không điều chỉnh:
Giữ nguyên giải pháp quy hoạch chính của khu đô thị theo ý đồ phân khu chức năng đã được phê duyệt, bao gồm:
- Mạng lưới đường giao thông chính xung quanh khu vực: giữ nguyên về hướng tuyến và mặt cắt ngang theo quy hoạch đã được phê duyệt trước đây;
- Các ô đất xây dựng trường học, nhà trẻ mẫu giáo, nhà văn hóa, trạm y tế, đất cây xanh thể dục thể thao, cụ thể:
+ Diện tích đất công trình công cộng: 4.167m2 bao gồm công trình nhà văn hóa, trạm y tế và dịch vụ công cộng cấp phường;
+ Diện tích đất trường học, nhà trẻ mẫu giáo (giữ nguyên theo Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 được duyệt): Đất trường học là 11.018m2; đất nhà trẻ, mẫu giáo là 4.420m2.
- Diện tích đất các công trình ngoài đơn vị ở: Quy mô khoảng 33.935m2, chiếm 19,25% diện tích đất tự nhiên toàn khu, bao gồm:
+ Đất đường thành phố, khu vực (MCN: 30-40m): 28.326m2.
+ Đất cây xanh cách ly, TDTT thành phố, khu vực: 5.609m2.
b) Khu vực đề xuất điều chỉnh cục bộ quy hoạch:
- Diện tích đất cây xanh thể dục thể thao đơn vị ở: 15.999 m2 (tăng thêm 330m2);
- Điều chỉnh hoán đổi vị trí các lô đất xây dựng các công trình cao tầng CT1, CT2, CT3 vào khu vực các khu nhà ở thấp tầng nằm phía Nam đường Hàm Nghi tiếp giáp góc đường ký hiệu K2. Điều chỉnh mạng đường nội độ trong các nhóm nhà ở theo tổ chức không gian quy hoạch kiến trúc mới, cụ thể:
- Đất nhóm ở: 83.886m2, trong đó:
+ Nhóm ở thấp tầng giữ nguyên diện tích: 53.291m2 (dạng nhà ở liên kế, nhà vườn);
+ Nhóm ở cao tầng: 16.413m2 (điều chỉnh tăng thêm 105m2), dạng chung cư kết hợp công cộng, thương mại dịch vụ cao 37-39 tầng.
+ Đất giao thông nội bộ, lối vào nhà (MCN £13m): 14.182m2 (điều chỉnh tăng thêm 776m2).
- Đất bãi đỗ xe, công trình HTKT ngầm: 2.159m2 (điều chỉnh tăng thêm 720m2).
- Đất đường khu vực và phân khu vực (MCN ³13,5m): 20.716m2 (điều chỉnh giảm 1.931m2).
Các nội dung điều chỉnh được cụ thể tại bảng sau:
Bảng thống kê chi tiết nội dung điều chỉnh cục bộ quy hoạch

TT

Chức năng sử dụng đất

Theo QHCT tỷ lệ 1/500 được duyệt tại Quyết định số 5455/QĐ-UBND ngày 22/11/2011 của UBND Thành phố

Đề xuất điều chỉnh quy hoạch

Ghi chú

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

Tổng diện tích khu đất

176.300

100

176.300

100

Giữ nguyên

I

Đất đường thành phố, khu vực (MCN 30m-40m)

28.326

16,07

28.326

16,07

Giữ nguyên

II

Đất cây xanh cách ly, TDTT thành phố

5.609

3,18

5.609

3,18

Giữ nguyên

III

Đất đơn vị ở

142.365

80,75

142.365

80,75

Giữ nguyên

1

Đất công cộng đơn vị ở