Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 5369/QĐ-UBND 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất huyện Trảng Bom Đồng Nai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "5369/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "5369/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "5369/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "5369/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "5369/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 5369/QĐ-UBND 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất huyện Trảng Bom Đồng Nai

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Trảng Bom với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

34,06

0,45

81,27

0,58

2.2

Đất an ninh

7,84

0,1

17,68

0,13

2.3

Đất khu công nghiệp

1.335,28

17,82

2.050,46

14,69

2.4

Đất cụm công nghiệp

53,08

0,71

245,08

1,76

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

61,43

0,82

588,43

4,22

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

437,62

5,84

499,00

3,58

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

89,12

1,19

427,9

3,07

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.950,95

26,04

5.070,76

36,33

Trong đó:

Đất giao thông

1.289,45

17,21

Content:
2.1

Đất quốc phòng

34,06

0,45

81,27

0,58

2.2

Đất an ninh

7,84

0,1

17,68

0,13

2.3

Đất khu công nghiệp

1.335,28

17,82

2.050,46

14,69

2.4

Đất cụm công nghiệp

53,08

0,71

245,08

1,76

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

61,43

0,82

588,43

4,22

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

437,62

5,84

499,00

3,58

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

89,12

1,19

427,9

3,07

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.950,95

26,04

5.070,76

36,33

Trong đó:

Đất giao thông

1.289,45

17,21