Document: Điều 1 Quyết định 65/QĐ-UBND 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất thành phố Nam Định tỉnh Nam Định

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "06/01/2023", "sign_number": "65/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "06/01/2023", "sign_number": "65/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "06/01/2023", "sign_number": "65/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "06/01/2023", "sign_number": "65/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "06/01/2023", "sign_number": "65/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 65/QĐ-UBND 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất thành phố Nam Định tỉnh Nam Định có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thành phố Nam Định với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

4641,41

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

1337,15

28,81

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

779,62

16,80

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

777,56

16,75

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

163,47

3,52

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

155,27

3,35

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

228,12

4,91

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

10,67

0,23

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3296,60

71,03

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

26,20

0,56

2.2

Đất an ninh

CAN

18,95

0,41

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

311,85

6,72

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

63,37

1,37

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

91,36

1,97

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

199,87

4,31

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

7,83

0,17

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.238,38

26,68

Trong đó:

Đất giao thông

DGT

689,84

14,86

Đất thủy lợi

DTL

180,37

3,89

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

12,00

0,26

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

25,13

0,54

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

132,80

2,86

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

10,32

0,22

Đất công trình năng lượng

DNL

3,90

0,08

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,93

0,04

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

61,55

1,33

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

24,32

0,52

Đất cơ sở tôn giáo

TON

20,22

0,44

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

55,08

1,19

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

8,13

0,18

Đất chợ

DCH

6,28

0,14

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

5,86

0,13

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

46,24

1,00

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

234,58

5,05

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

798,66

17,21

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

25,07

0,54

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

7,09

0,15

2.15

Đất tín ngưỡng

TIN

8,51

0,18

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

181,77

3,92

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

19,52

0,42

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

11,48

0,25

3

Đất chưa sử dụng

CSD

7,65

0,16

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2023
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

115,67

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

87,82

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

87,82

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

16,19

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,62

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

7,38

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,66

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

35,52

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,25

2.2

Đất an ninh

CAN

0,22

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,15

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,40

2.5

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2,54

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

16,08

Trong đó:

Đất giao thông

DGT

8,56

Đất thủy lợi

DTL

6,78

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,04

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,33

Đất công trình năng lượng

DNL

0,01

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,36

Đất công trình công cộng khác

DCK

0,11

2.7

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,02

2.8

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,21

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,57

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

6,13

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,00

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,10

2.13

Đất tín ngưỡng

TIN

0,04

2.14

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,17

2.15

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,62

2.16

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,55

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

148,11

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

106,03

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LƯC/PNN

106,03

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

20,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

8,13

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

12,79

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,66

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

12,25

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2023:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG

0,21

1

Đất nông nghiệp chuyến sang phi nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,21

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,06

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,15

5. Danh mục các công trình, dự án thực hiện trong năm 2023 của thành phố Nam Định (Có phụ lục chi tiết kèm theo).

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thành phố Nam Định với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

4641,41

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

1337,15

28,81

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

779,62

16,80

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

777,56

16,75

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

163,47

3,52

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

155,27

3,35

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

228,12

4,91

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

10,67

0,23

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3296,60

71,03

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

26,20

0,56

2.2

Đất an ninh

CAN

18,95

0,41

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

311,85

6,72

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

63,37

1,37

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

91,36

1,97

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

199,87

4,31

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

7,83

0,17

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.238,38

26,68

Trong đó:

Đất giao thông

DGT

689,84

14,86

Đất thủy lợi

DTL

180,37

3,89

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

12,00

0,26

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

25,13

0,54

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

132,80

2,86

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

10,32

0,22

Đất công trình năng lượng

DNL

3,90

0,08

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,93

0,04

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

61,55

1,33

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

24,32

0,52

Đất cơ sở tôn giáo

TON

20,22

0,44

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

55,08

1,19

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

8,13

0,18

Đất chợ

DCH

6,28

0,14

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

5,86

0,13

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

46,24

1,00

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

234,58

5,05

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

798,66

17,21

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

25,07

0,54

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

7,09

0,15

2.15

Đất tín ngưỡng

TIN

8,51

0,18

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

181,77

3,92

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

19,52

0,42

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

11,48

0,25

3

Đất chưa sử dụng

CSD

7,65

0,16

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2023
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

115,67

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

87,82

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

87,82

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

16,19

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,62

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

7,38

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,66

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

35,52

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,25

2.2

Đất an ninh

CAN

0,22

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,15

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,40

2.5

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2,54

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

16,08

Trong đó:

Đất giao thông

DGT

8,56

Đất thủy lợi

DTL

6,78

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,04

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,33

Đất công trình năng lượng

DNL

0,01

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,36

Đất công trình công cộng khác

DCK

0,11

2.7

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,02

2.8

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,21

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,57

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

6,13

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,00

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,10

2.13

Đất tín ngưỡng

TIN

0,04

2.14

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,17

2.15

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,62

2.16

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,55

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

148,11

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

106,03

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LƯC/PNN

106,03

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

20,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

8,13

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

12,79

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,66

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

12,25

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2023:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG

0,21

1

Đất nông nghiệp chuyến sang phi nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,21

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,06

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,15

5. Danh mục các công trình, dự án thực hiện trong năm 2023 của thành phố Nam Định (Có phụ lục chi tiết kèm theo).