Document: Điều 1 Quyết định 63/QĐ-UBND 2024 phê duyệt Kế hoạch Bê tông hóa giao thông nông thôn Bình Định

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "05/01/2024", "sign_number": "63/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tự Công Hoàng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "05/01/2024", "sign_number": "63/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tự Công Hoàng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "05/01/2024", "sign_number": "63/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tự Công Hoàng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "05/01/2024", "sign_number": "63/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tự Công Hoàng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "05/01/2024", "sign_number": "63/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tự Công Hoàng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 63/QĐ-UBND 2024 phê duyệt Kế hoạch Bê tông hóa giao thông nông thôn Bình Định có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch triển khai xây dựng Bê tông hóa giao thông nông thôn năm 2024 trên địa bàn tỉnh, với các nội dung chính sau:
1. Bê tông hoá giao thông nông thôn

TT

Địa phương

Chiều dài loại đường (Km)

Chiều dài (Km)

Lượng XM hỗ trợ (Tấn)

Ghi chú

A

B

C

D

1

An Lão

4,476

11,641

0,590

-

16,707

2.724,551

Chi tiết theo các Phụ lục từ I.01 - I.10 gửi kèm

2

An Nhơn

3,080

28,677

0,388

0,229

32,374

5.052,919

3

Hoài Ân

-

4,830

0,770

-

5,600

813,680

4

Hoài Nhơn

1,093

20,508

12,553

2,170

36,324

4741,039

5

Phù Cát

2,500

14,853

10,956

4,037

32,346

4.145,127

6

Phù Mỹ

4,659

9,614

13,465

2,339

30,077

3.881,970

7

Tây Sơn

1,752

19,493

7,690

0,818

29,753

4.139,060

8

Tuy Phước

4,775

4,916

0,167

0,722

10,580

1.770,113

9

Vân Canh

-

2,990

-

-

2,990

457,470

10

Vĩnh Thạnh

-

0,600

2,115

0,090

2,805

451,125

11

Quy Nhơn

-

-

-

-

-

-

Không đăng ký

Tổng cộng

22,935

119,637

46,669

10,315

199,556

28.177,054

Lưu ý:
Đối với các tuyến đường GTNT đường xã, trục chính xã đăng ký danh mục đầu tư xây dựng với quy mô đường GTNT loại A và các tuyến đường GTNT từ trung tâm xã đến các làng, thôn, bản ở các xã có đồng bào dân tộc thiểu số, địa hình bị chia cắt, phức tạp thuộc các huyện miền núi của tỉnh được xem xét hỗ trợ thêm kinh phí (ngoài phần xi măng tỉnh hỗ trợ) phải đảm bảo đầy đủ theo các tiêu chí yêu cầu của Chương trình bê tông hóa GTNT, giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh đã được UBND tỉnh ban hành tại Quyết định số 43/2022/QĐ-UBND ngày 05/8/2022 và các danh mục tuyến đường này phải được Đoàn kiểm tra liên ngành (Các Sở: GTVT, Tài chính, Xây dựng,…) kiểm tra, xác nhận và tham mưu đề xuất UBND tỉnh xem xét quyết định theo đúng quy định.
2. Hỗ trợ xi măng để sửa chữa, mở rộng các tuyến đường GTNT bị hư hỏng

TT

Địa phương

Đường huyện

Đường xã

Loại A

Loại B

Tổng chiều dài (Km)

Lượng XM hỗ trợ (Tấn)

Ghi chú

1

An Lão

6,690

13,635

2,200

-

22,525

6.639,680

Chi tiết theo các Phụ lục từ II.01 - II.09 gửi kèm

2

An Nhơn

-

1,840

-

0,685

2,525

401,045

3

Hoài Ân

-

1,600

1,100

4,040

6,740

1.402,320

4

Hoài Nhơn

0,485

17,890

-

-

18,375

3.804,092

5

Phù Cát

-

3,400

0,770

-

4,170

663,560

6

Phù Mỹ

-

16,905

2,676

0,465

20,046

4.819,386

7

Tây Sơn

-

13,760

2,995

1,480

18,235

3.352,200

8

Tuy Phước

-

-

-

0,570

0,570

87,210

9

Vân Canh

-

1,380

-

0,495

1,875

297,915

10

Vĩnh Thạnh

-

-

-

-

-

-

Không đăng ký

11

Quy Nhơn

-

-

-

-

-

-

Không đăng ký

Tổng cộng

7,175

70,410

9,741

7,735

95,061

21.467,408

Lưu ý:
Đối với đường huyện hỗ trợ xi măng để sửa chữa, mở rộng đạt quy mô đường cấp VI (bề rộng mặt đường Bm=5,5m, chiều dày 22cm, mác bê tông 300 daN/cm2); đối với đường xã hỗ trợ xi măng để sửa chữa, mở rộng đạt quy mô đường cấp VI (bề rộng mặt đường Bm=5,5m, chiều dày 20cm, mác bê tông 300 daN/cm2); đối với các tuyến đường GTNT loại A hỗ trợ xi măng sửa chữa mặt đường bị hư hỏng có bề rộng Bm=3,5m, chiều dày 20cm, mác bê tông 250 daN/cm2; đối với các tuyến đường GTNT loại B hỗ trợ sửa chữa mặt đường bị hư hỏng có bề rộng Bm=3,0m, chiều dày 18cm, mác bê tông 250 daN/cm2.

Content:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch triển khai xây dựng Bê tông hóa giao thông nông thôn năm 2024 trên địa bàn tỉnh, với các nội dung chính sau:
1. Bê tông hoá giao thông nông thôn

TT

Địa phương

Chiều dài loại đường (Km)

Chiều dài (Km)

Lượng XM hỗ trợ (Tấn)

Ghi chú

A

B

C

D

1

An Lão

4,476

11,641

0,590

-

16,707

2.724,551

Chi tiết theo các Phụ lục từ I.01 - I.10 gửi kèm

2

An Nhơn

3,080

28,677

0,388

0,229

32,374

5.052,919

3

Hoài Ân

-

4,830

0,770

-

5,600

813,680

4

Hoài Nhơn

1,093

20,508

12,553

2,170

36,324

4741,039

5

Phù Cát

2,500

14,853

10,956

4,037

32,346

4.145,127

6

Phù Mỹ

4,659

9,614

13,465

2,339

30,077

3.881,970

7

Tây Sơn

1,752

19,493

7,690

0,818

29,753

4.139,060

8

Tuy Phước

4,775

4,916

0,167

0,722

10,580

1.770,113

9

Vân Canh

-

2,990

-

-

2,990

457,470

10

Vĩnh Thạnh

-

0,600

2,115

0,090

2,805

451,125

11

Quy Nhơn

-

-

-

-

-

-

Không đăng ký

Tổng cộng

22,935

119,637

46,669

10,315

199,556

28.177,054

Lưu ý:
Đối với các tuyến đường GTNT đường xã, trục chính xã đăng ký danh mục đầu tư xây dựng với quy mô đường GTNT loại A và các tuyến đường GTNT từ trung tâm xã đến các làng, thôn, bản ở các xã có đồng bào dân tộc thiểu số, địa hình bị chia cắt, phức tạp thuộc các huyện miền núi của tỉnh được xem xét hỗ trợ thêm kinh phí (ngoài phần xi măng tỉnh hỗ trợ) phải đảm bảo đầy đủ theo các tiêu chí yêu cầu của Chương trình bê tông hóa GTNT, giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh đã được UBND tỉnh ban hành tại Quyết định số 43/2022/QĐ-UBND ngày 05/8/2022 và các danh mục tuyến đường này phải được Đoàn kiểm tra liên ngành (Các Sở: GTVT, Tài chính, Xây dựng,…) kiểm tra, xác nhận và tham mưu đề xuất UBND tỉnh xem xét quyết định theo đúng quy định.
2. Hỗ trợ xi măng để sửa chữa, mở rộng các tuyến đường GTNT bị hư hỏng

TT

Địa phương

Đường huyện

Đường xã

Loại A

Loại B

Tổng chiều dài (Km)

Lượng XM hỗ trợ (Tấn)

Ghi chú

1

An Lão

6,690

13,635

2,200

-

22,525

6.639,680

Chi tiết theo các Phụ lục từ II.01 - II.09 gửi kèm

2

An Nhơn

-

1,840

-

0,685

2,525

401,045

3

Hoài Ân

-

1,600

1,100

4,040

6,740

1.402,320

4

Hoài Nhơn

0,485

17,890

-

-

18,375

3.804,092

5

Phù Cát

-

3,400

0,770

-

4,170

663,560

6

Phù Mỹ

-

16,905

2,676

0,465

20,046

4.819,386

7

Tây Sơn

-

13,760

2,995

1,480

18,235

3.352,200

8

Tuy Phước

-

-

-

0,570

0,570

87,210

9

Vân Canh

-

1,380

-

0,495

1,875

297,915

10

Vĩnh Thạnh

-

-

-

-

-

-

Không đăng ký

11

Quy Nhơn

-

-

-

-

-

-

Không đăng ký

Tổng cộng

7,175

70,410

9,741

7,735

95,061

21.467,408

Lưu ý:
Đối với đường huyện hỗ trợ xi măng để sửa chữa, mở rộng đạt quy mô đường cấp VI (bề rộng mặt đường Bm=5,5m, chiều dày 22cm, mác bê tông 300 daN/cm2); đối với đường xã hỗ trợ xi măng để sửa chữa, mở rộng đạt quy mô đường cấp VI (bề rộng mặt đường Bm=5,5m, chiều dày 20cm, mác bê tông 300 daN/cm2); đối với các tuyến đường GTNT loại A hỗ trợ xi măng sửa chữa mặt đường bị hư hỏng có bề rộng Bm=3,5m, chiều dày 20cm, mác bê tông 250 daN/cm2; đối với các tuyến đường GTNT loại B hỗ trợ sửa chữa mặt đường bị hư hỏng có bề rộng Bm=3,0m, chiều dày 18cm, mác bê tông 250 daN/cm2.