Document: Điều 5 Quyết định 32/2022/QĐ-UBND hành lang bảo vệ đê cấp IV cấp V Bắc Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "06/09/2022", "sign_number": "32/2022/QĐ-UBND", "signer": "Lê Ô Pích", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "06/09/2022", "sign_number": "32/2022/QĐ-UBND", "signer": "Lê Ô Pích", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "06/09/2022", "sign_number": "32/2022/QĐ-UBND", "signer": "Lê Ô Pích", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "06/09/2022", "sign_number": "32/2022/QĐ-UBND", "signer": "Lê Ô Pích", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "06/09/2022", "sign_number": "32/2022/QĐ-UBND", "signer": "Lê Ô Pích", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 5 Quyết định 32/2022/QĐ-UBND hành lang bảo vệ đê cấp IV cấp V Bắc Giang có nội dung như sau:

Điều 5. Quản lý, bảo vệ hệ thống đê điều cấp II, cấp III
1. Hạt Quản lý đê Lạng Giang trực tiếp quản lý, bảo vệ các công trình đê điều sau:
a) Đê có 02 tuyến gồm: 01 tuyến đê cấp II chiều dài 5,155 ki lô mét; 01 tuyến đê cấp III chiều dài 7,03 ki lô mét;
b) Kè có 02 kè bảo vệ đê cấp II;
c) Cống qua đê có 14 cống gồm: 02 cống qua đê cấp II và 12 cống qua đê cấp III;
d) Công trình phụ trợ có 04 công trình gồm: 03 điếm canh đê trên đê cấp II và 01 trụ sở phòng chống lụt bão Đức Mại trên đê cấp III.
2. Hạt Quản lý đê thành phố Bắc Giang trực tiếp quản lý, bảo vệ các công trình đê điều sau:
a) Đê có 02 tuyến đê gồm: 01 tuyến đê cấp II chiều dài 11,375 ki lô mét và 01 tuyến đê cấp III chiều dài 13,6 ki lô mét;
b) Kè có 13 kè bảo vệ đê gồm: 06 kè bảo vệ đê cấp II và 07 tuyến kè bảo vệ đê cấp III;
c) Cống qua đê có 15 cống gồm: 09 cống qua đê cấp II và 06 cống qua đê cấp III;
d) Công trình phụ trợ có 15 công trình gồm: 06 điếm canh đê trên đê cấp II và 09 điếm canh đê trên đê cấp III.
3. Hạt Quản lý đê Yên Dũng trực tiếp quản lý, bảo vệ các công trình đê điều sau:
a) Đê có 01 tuyến đê cấp II chiều dài 10,77 ki lô mét;
b) Kè có 04 kè bảo vệ đê cấp II;
c) Cống có 03 cống qua đê cấp II;
d) Công trình phụ trợ có 07 điếm canh đê trên đê cấp II.
4. Hạt Quản lý đê Tân Yên trực tiếp quản lý, bảo vệ các công trình đê điều sau:
a) Đê có 01 tuyến đê cấp III chiều dài 30,2 ki lô mét;
b) Kè có 09 kè bảo vệ đê cấp III;
c) Cống có 24 cống qua đê cấp III;
d) Công trình phụ trợ có 12 điếm canh đê trên đê cấp III.
5. Hạt Quản lý đê Hiệp Hòa trực tiếp quản lý, bảo vệ các công trình đê điều sau:
a) Đê có 02 tuyến đê cấp III chiều dài 39,815 ki lô mét;
b) Kè có 08 kè bảo vệ đê cấp III;
c) Cống có 15 cống qua đê cấp III;
d) Công trình phụ trợ có 19 điếm canh đê trên đê cấp III.
6. Hạt Quản lý đê Việt Yên trực tiếp quản lý, bảo vệ các công trình đê điều sau:
a) Đê có 01 tuyến đê cấp III chiều dài 20,858 ki lô mét;
b) Kè có 04 kè bảo vệ đê cấp III;
c) Cống có 06 cống qua đê cấp III;
d) Công trình phụ trợ có 11 điếm canh đê trên đê cấp III.
(Theo phụ lục 1 của phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này)

Content:
Điều 5. Quản lý, bảo vệ hệ thống đê điều cấp II, cấp III
1. Hạt Quản lý đê Lạng Giang trực tiếp quản lý, bảo vệ các công trình đê điều sau:
a) Đê có 02 tuyến gồm: 01 tuyến đê cấp II chiều dài 5,155 ki lô mét; 01 tuyến đê cấp III chiều dài 7,03 ki lô mét;
b) Kè có 02 kè bảo vệ đê cấp II;
c) Cống qua đê có 14 cống gồm: 02 cống qua đê cấp II và 12 cống qua đê cấp III;
d) Công trình phụ trợ có 04 công trình gồm: 03 điếm canh đê trên đê cấp II và 01 trụ sở phòng chống lụt bão Đức Mại trên đê cấp III.
2. Hạt Quản lý đê thành phố Bắc Giang trực tiếp quản lý, bảo vệ các công trình đê điều sau:
a) Đê có 02 tuyến đê gồm: 01 tuyến đê cấp II chiều dài 11,375 ki lô mét và 01 tuyến đê cấp III chiều dài 13,6 ki lô mét;
b) Kè có 13 kè bảo vệ đê gồm: 06 kè bảo vệ đê cấp II và 07 tuyến kè bảo vệ đê cấp III;
c) Cống qua đê có 15 cống gồm: 09 cống qua đê cấp II và 06 cống qua đê cấp III;
d) Công trình phụ trợ có 15 công trình gồm: 06 điếm canh đê trên đê cấp II và 09 điếm canh đê trên đê cấp III.
3. Hạt Quản lý đê Yên Dũng trực tiếp quản lý, bảo vệ các công trình đê điều sau:
a) Đê có 01 tuyến đê cấp II chiều dài 10,77 ki lô mét;
b) Kè có 04 kè bảo vệ đê cấp II;
c) Cống có 03 cống qua đê cấp II;
d) Công trình phụ trợ có 07 điếm canh đê trên đê cấp II.
4. Hạt Quản lý đê Tân Yên trực tiếp quản lý, bảo vệ các công trình đê điều sau:
a) Đê có 01 tuyến đê cấp III chiều dài 30,2 ki lô mét;
b) Kè có 09 kè bảo vệ đê cấp III;
c) Cống có 24 cống qua đê cấp III;
d) Công trình phụ trợ có 12 điếm canh đê trên đê cấp III.
5. Hạt Quản lý đê Hiệp Hòa trực tiếp quản lý, bảo vệ các công trình đê điều sau:
a) Đê có 02 tuyến đê cấp III chiều dài 39,815 ki lô mét;
b) Kè có 08 kè bảo vệ đê cấp III;
c) Cống có 15 cống qua đê cấp III;
d) Công trình phụ trợ có 19 điếm canh đê trên đê cấp III.
6. Hạt Quản lý đê Việt Yên trực tiếp quản lý, bảo vệ các công trình đê điều sau:
a) Đê có 01 tuyến đê cấp III chiều dài 20,858 ki lô mét;
b) Kè có 04 kè bảo vệ đê cấp III;
c) Cống có 06 cống qua đê cấp III;
d) Công trình phụ trợ có 11 điếm canh đê trên đê cấp III.
(Theo phụ lục 1 của phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này)