Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 7119/QĐ-UBND phê duyệt Đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 khu dân cư phía bắc Tỉnh Lộ 10  phường Bình Trị đông

Type: {"issuing_agency": "Quận Bình Tân", "promulgation_date": "29/11/2007", "sign_number": "7119/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Văn Biết", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Quận Bình Tân", "promulgation_date": "29/11/2007", "sign_number": "7119/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Văn Biết", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Quận Bình Tân", "promulgation_date": "29/11/2007", "sign_number": "7119/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Văn Biết", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Quận Bình Tân", "promulgation_date": "29/11/2007", "sign_number": "7119/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Văn Biết", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Quận Bình Tân", "promulgation_date": "29/11/2007", "sign_number": "7119/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Văn Biết", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 7119/QĐ-UBND phê duyệt Đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 khu dân cư phía bắc Tỉnh Lộ 10  phường Bình Trị đông

Điều 1. Duyệt đồ án Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/2000 Khu dân cư phía Bắc Tỉnh Lộ 10, phường Bình Trị Đông, quận Bình Tân với các nội dung như sau: (đính kèm bản đồ quy hoạch chi tiết sử dụng đất và quy hoạch giao thông tỷ lệ 1/2000).
...
4. Nội dung bố trí các hạng mục công trình trong khu ở :
4.1. Đất ở :
* Diện tích đất : 55,7 ha, trong đó gồm:
+ Đất ở hiện hữu cải tạo : 48,45 ha,
* Mật độ xây dựng : 40 - 60%.
* Tầng cao trung bình : 2- 5 tầng.
+ Đất ở xây dựng mới :(gồm nhà ở liên kế có sân vườn, biệt thự, chung cư): 7,25 ha.
* Mật độ xây dựng : 20 - 40%.
* Tầng cao trung bình : 3 - 5 tầng.
4.2. Đất công trình công cộng:
* Diện tích đất : 5,88 ha, trong đó gồm:
- Đất Chợ Bình Trị Đông B1-1 : diện tích đất 0,64 ha
* Mật độ xây dựng :35%.
* Tầng cao tối thiểu – tối đa : 2 tầng.
- Đất Thương mại dịch vụ B1-2 : diện tích đất 0,33 ha
* Mật độ xây dựng :40%.
* Tầng cao tối thiểu – tối đa : 2 – 5 tầng.
- Đất Thương mại dịch vụ B1-3 : diện tích đất 0,214 ha
* Mật độ xây dựng :40%.
* Tầng cao tối thiểu – tối đa : 2 – 5 tầng.
- Đất Thương mại dịch vụ B1-4 : diện tích đất 0,33 ha
* Mật độ xây dựng :40%.
* Tầng cao tối thiểu – tối đa : 2 – 5 tầng.
- Trường trung học cơ sở B2-5 : diện tích đất 1,11 ha
* Mật độ xây dựng : 35%.
* Tầng cao tối thiểu – tối đa : 2 - 4 tầng.
- Trường mầm non B2-4 : diện tích đất 0,25 ha
* Mật độ xây dựng : 35%.
* Tầng cao tối thiểu – tối đa : 2 - 4 tầng.
- Trường tiểu học B2-2 : diện tích đất 0,75 ha
* Mật độ xây dựng : 35%.
* Tầng cao tối thiểu – tối đa : 2 - 4 tầng.
- Trường trung học cơ sở B2-3 : diện tích đất 0,5 ha
* Mật độ xây dựng : 35%.
* Tầng cao tối thiểu – tối đa : 2 - 4 tầng.
- Trường trung học cơ sở B2-1 : diện tích đất 0,47 ha
* Mật độ xây dựng : 35%.
* Tầng cao tối thiểu – tối đa : 2 - 4 tầng.
- Trường mầm non B2-6 : diện tích đất 0,33 ha
* Mật độ xây dựng : 35%.
* Tầng cao tối thiểu – tối đa : 2 - 4 tầng.
- Trường mầm non B2-8 : diện tích đất 0,26 ha
* Mật độ xây dựng : 35%.
* Tầng cao tối thiểu – tối đa : 2 - 4 tầng.
- Trường tiểu học B2-7 : diện tích đất 0,7 ha
* Mật độ xây dựng : 35%.
* Tầng cao tối thiểu – tối đa : 2 - 4 tầng.
4.3. Khu công viên cây xanh kết hợp các sân tập thể dục thể thao:
* Diện tích đất cây xanh là : 13,43 ha.
* Mật độ xây dựng : 5-10%.
* Tầng cao tối đa : 1 tầng.

Content:
Nội dung bố trí các hạng mục công trình trong khu ở :
4.1. Đất ở :
* Diện tích đất : 55,7 ha, trong đó gồm:
+ Đất ở hiện hữu cải tạo : 48,45 ha,
* Mật độ xây dựng : 40 - 60%.
* Tầng cao trung bình : 2- 5 tầng.
+ Đất ở xây dựng mới :(gồm nhà ở liên kế có sân vườn, biệt thự, chung cư): 7,25 ha.
* Mật độ xây dựng : 20 - 40%.
* Tầng cao trung bình : 3 - 5 tầng.
4.2. Đất công trình công cộng:
* Diện tích đất : 5,88 ha, trong đó gồm:
- Đất Chợ Bình Trị Đông B1-1 : diện tích đất 0,64 ha
* Mật độ xây dựng :35%.
* Tầng cao tối thiểu – tối đa : 2 tầng.
- Đất Thương mại dịch vụ B1-2 : diện tích đất 0,33 ha
* Mật độ xây dựng :40%.
* Tầng cao tối thiểu – tối đa : 2 – 5 tầng.
- Đất Thương mại dịch vụ B1-3 : diện tích đất 0,214 ha
* Mật độ xây dựng :40%.
* Tầng cao tối thiểu – tối đa : 2 – 5 tầng.
- Đất Thương mại dịch vụ B1-4 : diện tích đất 0,33 ha
* Mật độ xây dựng :40%.
* Tầng cao tối thiểu – tối đa : 2 – 5 tầng.
- Trường trung học cơ sở B2-5 : diện tích đất 1,11 ha
* Mật độ xây dựng : 35%.
* Tầng cao tối thiểu – tối đa : 2 - 4 tầng.
- Trường mầm non B2-4 : diện tích đất 0,25 ha
* Mật độ xây dựng : 35%.
* Tầng cao tối thiểu – tối đa : 2 - 4 tầng.
- Trường tiểu học B2-2 : diện tích đất 0,75 ha
* Mật độ xây dựng : 35%.
* Tầng cao tối thiểu – tối đa : 2 - 4 tầng.
- Trường trung học cơ sở B2-3 : diện tích đất 0,5 ha
* Mật độ xây dựng : 35%.
* Tầng cao tối thiểu – tối đa : 2 - 4 tầng.
- Trường trung học cơ sở B2-1 : diện tích đất 0,47 ha
* Mật độ xây dựng : 35%.
* Tầng cao tối thiểu – tối đa : 2 - 4 tầng.
- Trường mầm non B2-6 : diện tích đất 0,33 ha
* Mật độ xây dựng : 35%.
* Tầng cao tối thiểu – tối đa : 2 - 4 tầng.
- Trường mầm non B2-8 : diện tích đất 0,26 ha
* Mật độ xây dựng : 35%.
* Tầng cao tối thiểu – tối đa : 2 - 4 tầng.
- Trường tiểu học B2-7 : diện tích đất 0,7 ha
* Mật độ xây dựng : 35%.
* Tầng cao tối thiểu – tối đa : 2 - 4 tầng.
4.3. Khu công viên cây xanh kết hợp các sân tập thể dục thể thao:
* Diện tích đất cây xanh là : 13,43 ha.
* Mật độ xây dựng : 5-10%.
* Tầng cao tối đa : 1 tầng.