Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 892/QĐ-UBND chỉ số đánh giá nước sạch vệ sinh môi trường nông thôn Lâm Đồng 2015 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "28/04/2016", "sign_number": "892/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "28/04/2016", "sign_number": "892/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "28/04/2016", "sign_number": "892/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "28/04/2016", "sign_number": "892/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "28/04/2016", "sign_number": "892/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 892/QĐ-UBND chỉ số đánh giá nước sạch vệ sinh môi trường nông thôn Lâm Đồng 2015 2016

Điều 1. Phê duyệt kết quả Bộ chỉ số theo dõi, đánh giá nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Lâm Đồng năm 2015 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng, với nội dung chính như sau:
...
3. Công trình công cộng:
a) Trường học:
- Số trường học có nước và nhà tiêu hợp vệ sinh: 645/670 trường, đạt 96,3%.
- Số trường học có nước vệ sinh: 645/670 trường, đạt 96,3%.
- Số trường học có nhà tiêu hợp vệ sinh: 645/670 trường, đạt 96,3%.
Chi tiết tại Phụ lục III kèm theo.
b) Trạm y tế:
- Số trạm y tế có nước và nhà tiêu hợp vệ sinh: 121/123 trạm, đạt 98,4%.
- Số trạm y tế có nước vệ sinh: 121/123 trạm, đạt 98,4%.
- Số trạm y tế có nhà tiêu hợp vệ sinh: 121/123 trạm, đạt 98,4%.
Chi tiết tại Phụ lục IV kèm theo.

Content:
Công trình công cộng:
a) Trường học:
- Số trường học có nước và nhà tiêu hợp vệ sinh: 645/670 trường, đạt 96,3%.
- Số trường học có nước vệ sinh: 645/670 trường, đạt 96,3%.
- Số trường học có nhà tiêu hợp vệ sinh: 645/670 trường, đạt 96,3%.
Chi tiết tại Phụ lục III kèm theo.
b) Trạm y tế:
- Số trạm y tế có nước và nhà tiêu hợp vệ sinh: 121/123 trạm, đạt 98,4%.
- Số trạm y tế có nước vệ sinh: 121/123 trạm, đạt 98,4%.
- Số trạm y tế có nhà tiêu hợp vệ sinh: 121/123 trạm, đạt 98,4%.
Chi tiết tại Phụ lục IV kèm theo.