Document: Điều 1 Quyết định 10/2016/QĐ-UBND đơn giá lập điều chỉnh quy hoạch kế hoạch sử dụng đất Bình Phước

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "01/03/2016", "sign_number": "10/2016/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "01/03/2016", "sign_number": "10/2016/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "01/03/2016", "sign_number": "10/2016/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "01/03/2016", "sign_number": "10/2016/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "01/03/2016", "sign_number": "10/2016/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 10/2016/QĐ-UBND đơn giá lập điều chỉnh quy hoạch kế hoạch sử dụng đất Bình Phước có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành Đơn giá lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước, gồm:

STT

Nội dung công việc

Đơn giá dự toán (đồng)

I

Cấp tỉnh

1

Lập quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu

3.000.699.408

2

Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất, lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối

2.200.838.738

3

Lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối

968.579.447

4

Điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất

688.270.199

II

Cấp huyện

1

Lập quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất năm đầu

1.578.173.296

2

Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và lập kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất

1.114.827.208

3

Lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm

279.349.550

(có đơn giá chi tiết kèm theo)

Content:
Điều 1. Ban hành Đơn giá lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước, gồm:

STT

Nội dung công việc

Đơn giá dự toán (đồng)

I

Cấp tỉnh

1

Lập quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu

3.000.699.408

2

Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất, lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối

2.200.838.738

3

Lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối

968.579.447

4

Điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất

688.270.199

II

Cấp huyện

1

Lập quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất năm đầu

1.578.173.296

2

Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và lập kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất

1.114.827.208

3

Lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm

279.349.550

(có đơn giá chi tiết kèm theo)