Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 12/2017/QĐ-UBND đá nguyên khối gạch đất nung Hà Nam 2017

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "03/04/2017", "sign_number": "12/2017/QĐ-UBND", "signer": "Trương Minh Hiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "03/04/2017", "sign_number": "12/2017/QĐ-UBND", "signer": "Trương Minh Hiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "03/04/2017", "sign_number": "12/2017/QĐ-UBND", "signer": "Trương Minh Hiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "03/04/2017", "sign_number": "12/2017/QĐ-UBND", "signer": "Trương Minh Hiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "03/04/2017", "sign_number": "12/2017/QĐ-UBND", "signer": "Trương Minh Hiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 12/2017/QĐ-UBND đá nguyên khối gạch đất nung Hà Nam 2017

Điều 1. Quy định về khối lượng riêng và hệ số nở rời của đá nguyên khối (đá vôi, đá Dolomit, đá sét), tỷ lệ quy đổi từ gạch đất nung thành phẩm sang đất nguyên khai và hệ số chuyển thể tích từ đất tự nhiên sang đất tơi trên địa bàn tỉnh Hà Nam, như sau:
...
5. Hệ số quy đổi thể tích từ đất nguyên thổ (đất tự nhiên) sang đất nguyên khai (đất tơi):

Stt

Tên vật liệu

Hệ số quy đổi

Đất nguyên thổ

Đất nguyên khai

1

Đất sét

1,00

1,29

2

Đất hữu cơ

1,00

1,24

3

Đất pha cát

1,00

1,21

4

Cát

1,00

1,13

Content:
Hệ số quy đổi thể tích từ đất nguyên thổ (đất tự nhiên) sang đất nguyên khai (đất tơi):

Stt

Tên vật liệu

Hệ số quy đổi

Đất nguyên thổ

Đất nguyên khai

1

Đất sét

1,00

1,29

2

Đất hữu cơ

1,00

1,24

3

Đất pha cát

1,00

1,21

4

Cát

1,00

1,13