Document: Điểm a Khoản 6 Điều 2 Quyết định 20/2018/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 35/2014/QĐ-UBND Kiên Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "17/07/2018", "sign_number": "20/2018/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "17/07/2018", "sign_number": "20/2018/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "17/07/2018", "sign_number": "20/2018/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "17/07/2018", "sign_number": "20/2018/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "17/07/2018", "sign_number": "20/2018/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 6 Điều 2 Quyết định 20/2018/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 35/2014/QĐ-UBND Kiên Giang

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục giá các loại đất ban hành kèm theo Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND đối với thị xã Hà Tiên và các huyện: An Biên, An Minh, Châu Thành, Giồng Riềng, Gò Quao, Kiên Hải, Kiên Lương, Phú Quốc, Vĩnh Thuận như sau:
...
6. Phụ lục số 08. Giá các loại đất huyện Gò Quao được sửa đổi, bổ sung như sau:
a) Mục 2.2 số thứ tự thứ 2, Điểm b, Bảng 2 được sửa đổi như sau:
Bảng 2. Bảng giá đất ở tại nông thôn
b. Giá đất ở dọc theo các tuyến đường
ĐVT: 1.000 đồng/m2

TT

Tên đường

VT1

VT2

VT3

VT4

VT5

2

TỈNH LỘ

2.2

Tuyến thị trấn - Vĩnh Phước B - Vĩnh Thắng - Vĩnh Tuy

Thị trấn Gò Quao

Đường Nguyễn Thái Bình: Từ đầu cầu Mương lộ - cầu Đường Trâu

360

180

120

120

120

Xã Vĩnh Phước B

- Từ cầu Đường Trâu - Bến phà Xáng Cụt

350

175

120

120

120

Xã Vĩnh Thắng

- Từ hết Khu tái định cư Vĩnh Thắng - giáp Kênh 1

600

300

150

120

120

- Từ cầu Kênh 1 Vĩnh Thắng - giáp ranh Vĩnh Tuy

350

175

120

120

120

Xã Vĩnh Tuy

- Từ giáp ranh Vĩnh Thắng - kênh Cống Đá

350

175

120

120

120

- Từ kênh Cống Đá - giáp đất ranh đất Tám Phòng

450

225

120

120

120

- Từ ranh đất Tám Phòng - cầu Long Tân

600

300

150

120

120

- Từ cầu Long Tân - cầu Đỏ Vĩnh Tuy

350

175

120

120

120

Content:
Mục 2.2 số thứ tự thứ 2, Điểm b, Bảng 2 được sửa đổi như sau:
Bảng 2. Bảng giá đất ở tại nông thôn
b. Giá đất ở dọc theo các tuyến đường
ĐVT: 1.000 đồng/m2

TT

Tên đường

VT1

VT2

VT3

VT4

VT5

2

TỈNH LỘ

2.2

Tuyến thị trấn - Vĩnh Phước B - Vĩnh Thắng - Vĩnh Tuy

Thị trấn Gò Quao

Đường Nguyễn Thái Bình: Từ đầu cầu Mương lộ - cầu Đường Trâu

360

180

120

120

120

Xã Vĩnh Phước B

- Từ cầu Đường Trâu - Bến phà Xáng Cụt

350

175

120

120

120

Xã Vĩnh Thắng

- Từ hết Khu tái định cư Vĩnh Thắng - giáp Kênh 1

600

300

150

120

120

- Từ cầu Kênh 1 Vĩnh Thắng - giáp ranh Vĩnh Tuy

350

175

120

120

120

Xã Vĩnh Tuy

- Từ giáp ranh Vĩnh Thắng - kênh Cống Đá

350

175

120

120

120

- Từ kênh Cống Đá - giáp đất ranh đất Tám Phòng

450

225

120

120

120

- Từ ranh đất Tám Phòng - cầu Long Tân

600

300

150

120

120

- Từ cầu Long Tân - cầu Đỏ Vĩnh Tuy

350

175

120

120

120