Document: Khoản 2 Điều 5 Quyết định 07/2015/QĐ-UBND đơn giá cây trồng vật nuôi bồi thường hỗ trợ khi thu hồi đất Hậu Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "12/02/2015", "sign_number": "07/2015/QĐ-UBND", "signer": "Trần Công Chánh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "12/02/2015", "sign_number": "07/2015/QĐ-UBND", "signer": "Trần Công Chánh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "12/02/2015", "sign_number": "07/2015/QĐ-UBND", "signer": "Trần Công Chánh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "12/02/2015", "sign_number": "07/2015/QĐ-UBND", "signer": "Trần Công Chánh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "12/02/2015", "sign_number": "07/2015/QĐ-UBND", "signer": "Trần Công Chánh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 5 Quyết định 07/2015/QĐ-UBND đơn giá cây trồng vật nuôi bồi thường hỗ trợ khi thu hồi đất Hậu Giang

Điều 5. Đơn giá cây trồng hỗ trợ, bồi thường
...
2. Cây hàng năm:

STT

LỌẠI CÂY TRỒNG

ĐVT

ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG
(đvt: 1.000 đồng)

LOẠI A

LOẠI B

LOẠI C

1

Ấu (củ ấu)

m2

20

14

4

2

Bầu, Bí, Dưa leo, Đậu

m2

8

5,6

1,6

3

Bắp

m2

5

3,5

1

4

Cà các loại

m2

10

7

2

5

Dưa hấu

m2

12

8,4

2,4

6

Đậu lấy hạt

m2

5

3,5

1

7

Gừng

m2

25

17,5

5

8

Khoai lang, Khoai mì

m2

5

3,5

1

9

Khoai môn, Khoai cao, Khoai chuối

m2

8

5,6

1,6

10

Lúa, Sen, Bồn bồn

m2

5

3,5

1

11

Mía

m2

11

7,7

2,2

12

Mè

m2

8

5,6

1,6

13

Ớt

m2

30

21

6

14

Rau các loại, Sả

m2

15

10,5

3

15

Chanh dây

cây

120

84

24

Content:
Cây hàng năm:

STT

LỌẠI CÂY TRỒNG

ĐVT

ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG
(đvt: 1.000 đồng)

LOẠI A

LOẠI B

LOẠI C

1

Ấu (củ ấu)

m2

20

14

4

2

Bầu, Bí, Dưa leo, Đậu

m2

8

5,6

1,6

3

Bắp

m2

5

3,5

1

4

Cà các loại

m2

10

7

2

5

Dưa hấu

m2

12

8,4

2,4

6

Đậu lấy hạt

m2

5

3,5

1

7

Gừng

m2

25

17,5

5

8

Khoai lang, Khoai mì

m2

5

3,5

1

9

Khoai môn, Khoai cao, Khoai chuối

m2

8

5,6

1,6

10

Lúa, Sen, Bồn bồn

m2

5

3,5

1

11

Mía

m2

11

7,7

2,2

12

Mè

m2

8

5,6

1,6

13

Ớt

m2

30

21

6

14

Rau các loại, Sả

m2

15

10,5

3

15

Chanh dây

cây

120

84

24