Document: Khoản 4 Điều 3 Thông tư 08/2018/TT-BGDĐT hình thức xét thăng hạng viên chức ở cơ sở giáo dục đại học công lập

Type: {"issuing_agency": "Bộ Giáo dục và Đào tạo", "promulgation_date": "12/03/2018", "sign_number": "08/2018/TT-BGDĐT", "signer": "Nguyễn Văn Phúc", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Giáo dục và Đào tạo", "promulgation_date": "12/03/2018", "sign_number": "08/2018/TT-BGDĐT", "signer": "Nguyễn Văn Phúc", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Giáo dục và Đào tạo", "promulgation_date": "12/03/2018", "sign_number": "08/2018/TT-BGDĐT", "signer": "Nguyễn Văn Phúc", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Giáo dục và Đào tạo", "promulgation_date": "12/03/2018", "sign_number": "08/2018/TT-BGDĐT", "signer": "Nguyễn Văn Phúc", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Giáo dục và Đào tạo", "promulgation_date": "12/03/2018", "sign_number": "08/2018/TT-BGDĐT", "signer": "Nguyễn Văn Phúc", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 3 Thông tư 08/2018/TT-BGDĐT hình thức xét thăng hạng viên chức ở cơ sở giáo dục đại học công lập

Điều 3. Điều kiện đăng ký dự xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
...
4. Đang giữ chức danh nghề nghiệp giảng viên (hạng III), mã số V.07.01.03 đối với viên chức đăng ký dự xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp giảng viên chính (hạng II), mã số V.07.01.02; đang giữ chức danh nghề nghiệp giảng viên chính (hạng II), mã số V.07.01.02 đối với viên chức đăng ký dự xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp giảng viên cao cấp (hạng I), mã số V.07.01.01.

Content:
Đang giữ chức danh nghề nghiệp giảng viên (hạng III), mã số V.07.01.03 đối với viên chức đăng ký dự xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp giảng viên chính (hạng II), mã số V.07.01.02; đang giữ chức danh nghề nghiệp giảng viên chính (hạng II), mã số V.07.01.02 đối với viên chức đăng ký dự xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp giảng viên cao cấp (hạng I), mã số V.07.01.01.