Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 3441/QĐ-UBND phê duyệt đề án chi trả dịch vụ môi trường rừng An Giang 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "05/12/2016", "sign_number": "3441/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Quang Thi", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "05/12/2016", "sign_number": "3441/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Quang Thi", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "05/12/2016", "sign_number": "3441/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Quang Thi", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "05/12/2016", "sign_number": "3441/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Quang Thi", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "05/12/2016", "sign_number": "3441/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Quang Thi", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 3441/QĐ-UBND phê duyệt đề án chi trả dịch vụ môi trường rừng An Giang 2016

Điều 1. Phê duyệt Đề án chi trả dịch vụ môi trường rừng An Giang, với các nội dung cụ thể như sau:
...
4. Địa điểm, diện tích khảo sát lập Đề án:
4.1. Địa điểm: Toàn bộ diện tích rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất trên địa bàn 04 huyện, thành phố: Thoại Sơn, Tri Tôn, Tịnh Biên, Châu Đốc.
4.2. Tổng diện tích đất lâm nghiệp: 14.716 ha
Trong đó:
- Diện tích có rừng: 12.375 ha
+ Rừng trồng: 11.843 ha
+ Rừng tự nhiên: 532 ha
- Diện tích đất chưa có rừng: 2.341 ha

Content:
Địa điểm, diện tích khảo sát lập Đề án:
4.1. Địa điểm: Toàn bộ diện tích rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất trên địa bàn 04 huyện, thành phố: Thoại Sơn, Tri Tôn, Tịnh Biên, Châu Đốc.
4.2. Tổng diện tích đất lâm nghiệp: 14.716 ha
Trong đó:
- Diện tích có rừng: 12.375 ha
+ Rừng trồng: 11.843 ha
+ Rừng tự nhiên: 532 ha
- Diện tích đất chưa có rừng: 2.341 ha