Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 962/QĐ-UBND 2022 Kế hoạch phát triển kinh tế xã hội Tân Hiệp Kiên Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "13/04/2022", "sign_number": "962/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Minh Thành", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "13/04/2022", "sign_number": "962/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Minh Thành", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "13/04/2022", "sign_number": "962/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Minh Thành", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "13/04/2022", "sign_number": "962/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Minh Thành", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "13/04/2022", "sign_number": "962/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Minh Thành", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 962/QĐ-UBND 2022 Kế hoạch phát triển kinh tế xã hội Tân Hiệp Kiên Giang

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch phát triển kinh tế-xã hội huyện Tân Hiệp năm 2022 với các nội dung sau:
1. Giá trị sản xuất một số ngành chủ yếu trên địa bàn (theo giá so sánh 2010) đạt 10.287 tỷ đồng, tăng 5,24% so với năm 2021.
- Ngành nông - Lâm - Thủy sản 7.824 tỷ đồng, tăng 4,65% so với năm 2021;
- Ngành công nghiệp 983 tỷ đồng, tăng 7,31% so với năm 2021;
- Ngành xây dựng 1.480 tỷ đồng, tăng 7,01% so với năm 2021.

Content:
Giá trị sản xuất một số ngành chủ yếu trên địa bàn (theo giá so sánh 2010) đạt 10.287 tỷ đồng, tăng 5,24% so với năm 2021.
- Ngành nông - Lâm - Thủy sản 7.824 tỷ đồng, tăng 4,65% so với năm 2021;
- Ngành công nghiệp 983 tỷ đồng, tăng 7,31% so với năm 2021;
- Ngành xây dựng 1.480 tỷ đồng, tăng 7,01% so với năm 2021.