Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 96/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất của huyện Tiên Du Bắc Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "23/03/2023", "sign_number": "96/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "23/03/2023", "sign_number": "96/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "23/03/2023", "sign_number": "96/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "23/03/2023", "sign_number": "96/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "23/03/2023", "sign_number": "96/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 96/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất của huyện Tiên Du Bắc Ninh

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Tiên Du với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

TT Lim

Cảnh Hưng

Đại Đồng

Hiên Vân

Hoàn Sơn

Lạc Vệ

Liên Bão

Minh Đạo

Nội Duệ

Phật Tích

Phú Lâm

Tân Chi

Tri Phương

Việt Đoàn

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

304,32

35,22

5,17

6,93

9,75

40,92

53,68

45,83

2,53

2,66

20,00

6,74

27,95

39,59

7,35

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

285,16

31,07

4,15

6,70

9,55

40,92

52,80

41,79

2,53

2,66

18,96

3,76

23,65

39,39

7,25

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

285,16

31,07

4,15

6,70

9,55

40,92

52,80

41,79

2,53

2,66

18,96

3,76

23,65

39,39

7,25

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

15,76

0,74

1,02

0,23

0,21

0,00

0,87

4,04

0,00

0,00

1,04

2,97

4,30

0,20

0,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0,20

0,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

3,20

3,20

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

TT Lim

Cảnh Hưng

Đại Đồng

Hiên Vân

Hoàn Sơn

Lạc Vệ

Liên Bão

Minh Đạo

Nội Duệ

Phật Tích

Phú Lâm

Tân Chi

Tri Phương

Việt Đoàn

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

304,32

35,22

5,17

6,93

9,75

40,92

53,68

45,83

2,53

2,66

20,00

6,74

27,95

39,59

7,35

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

285,16

31,07

4,15

6,70

9,55

40,92

52,80

41,79

2,53

2,66

18,96

3,76

23,65

39,39

7,25

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

285,16

31,07

4,15

6,70

9,55

40,92

52,80

41,79

2,53

2,66

18,96

3,76

23,65

39,39

7,25

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

15,76

0,74

1,02

0,23

0,21

0,00

0,87

4,04

0,00

0,00

1,04

2,97

4,30

0,20

0,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0,20

0,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

3,20

3,20

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT