Document: Điểm b Khoản 6 Điều 1 Quyết định 743/QĐ-UBND 2019 phát triển đô thị tỉnh Quảng Ngãi

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "27/09/2019", "sign_number": "743/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "27/09/2019", "sign_number": "743/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "27/09/2019", "sign_number": "743/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "27/09/2019", "sign_number": "743/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "27/09/2019", "sign_number": "743/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 6 Điều 1 Quyết định 743/QĐ-UBND 2019 phát triển đô thị tỉnh Quảng Ngãi

Điều 1. Phê duyệt Chương trình phát triển đô thị Tây Trà, huyện Tây Trà đến năm 2025, với nội dung chính sau:
...
6. Nhu cầu vốn, các chỉ tiêu ưu tiên đầu tư đến năm 2025
...
b) Các chỉ tiêu ưu tiên đầu tư đến năm 2025

STT

Các chỉ tiêu ưu tiên

Tổng nhu cầu vốn phát triển đô thị đến năm 2025 (tỷ đồng)

Tổng

Vốn ngân sách Trung ương

Vốn ngân sách tỉnh

Vốn ngân sách huyện

Vốn khác

1

Quy chế quản lý quy hoạch kiến trúc đô thị

0,5

0,5

2

Mật độ đường trong khu vực nội thị

60

18,9

14,7

14,4

12

3

Đất xây dựng công trình công cộng đô thị

50

15,75

12,25

12

10

4

Cơ sở y tế trong khu vực nội thị

30

15,45

7,35

7,2

5

Trung tâm văn hóa trong khu vực nội thị

2,5

2,5

6

Trung tâm thể dục thể thao trong khu vực nội thị

7

2

2

3

7

Trung tâm thương mại - dịch vụ trong khu vực nội thị

15

6

5

4

8

Đất cây xanh đô thị

2

1

1

9

Khu cải tạo, chỉnh trang đô thị

88

27,72

21,56

21,12

17,6

10

Tiêu chuẩn cấp nước sinh hoạt khu vực nội thị

16

5,04

3,92

3,84

3,2

11

Khu vực nội thị được cấp nước sạch

25

7,9

6,1

6,0

5,0

12

Tỷ lệ chất thải rắn khu vực nội thị được xử lý (chôn lấp hợp vệ sinh, tái chế, công nghệ đốt)

12

3,8

2,9

2,9

2,4

13

Mật độ đường cống thoát nước chính khu vực nội thị

25

8

9

8

14

Tỷ lệ nước thải sinh hoạt được xử lý

16

8

6

2

15

Đầu mối giao thông

6

3

2

1

Tổng cộng

355

102,52

97,35

88,94

66,20

Content:
Các chỉ tiêu ưu tiên đầu tư đến năm 2025

STT

Các chỉ tiêu ưu tiên

Tổng nhu cầu vốn phát triển đô thị đến năm 2025 (tỷ đồng)

Tổng

Vốn ngân sách Trung ương

Vốn ngân sách tỉnh

Vốn ngân sách huyện

Vốn khác

1

Quy chế quản lý quy hoạch kiến trúc đô thị

0,5

0,5

2

Mật độ đường trong khu vực nội thị

60

18,9

14,7

14,4

12

3

Đất xây dựng công trình công cộng đô thị

50

15,75

12,25

12

10

4

Cơ sở y tế trong khu vực nội thị

30

15,45

7,35

7,2

5

Trung tâm văn hóa trong khu vực nội thị

2,5

2,5

6

Trung tâm thể dục thể thao trong khu vực nội thị

7

2

2

3

7

Trung tâm thương mại - dịch vụ trong khu vực nội thị

15

6

5

4

8

Đất cây xanh đô thị

2

1

1

9

Khu cải tạo, chỉnh trang đô thị

88

27,72

21,56

21,12

17,6

10

Tiêu chuẩn cấp nước sinh hoạt khu vực nội thị

16

5,04

3,92

3,84

3,2

11

Khu vực nội thị được cấp nước sạch

25

7,9

6,1

6,0

5,0

12

Tỷ lệ chất thải rắn khu vực nội thị được xử lý (chôn lấp hợp vệ sinh, tái chế, công nghệ đốt)

12

3,8

2,9

2,9

2,4

13

Mật độ đường cống thoát nước chính khu vực nội thị

25

8

9

8

14

Tỷ lệ nước thải sinh hoạt được xử lý

16

8

6

2

15

Đầu mối giao thông

6

3

2

1

Tổng cộng

355

102,52

97,35

88,94

66,20