Document: Khoản 1 Điều 1 Nghị định 101/2021/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 122/2016/NĐ-CP 57/2020/NĐ-CP Biểu thuế xuất nhập khẩu

Type: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "15/11/2021", "sign_number": "101/2021/NĐ-CP", "signer": "Lê Minh Khái", "type": "Nghị định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "15/11/2021", "sign_number": "101/2021/NĐ-CP", "signer": "Lê Minh Khái", "type": "Nghị định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "15/11/2021", "sign_number": "101/2021/NĐ-CP", "signer": "Lê Minh Khái", "type": "Nghị định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "15/11/2021", "sign_number": "101/2021/NĐ-CP", "signer": "Lê Minh Khái", "type": "Nghị định"}
Signer: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "15/11/2021", "sign_number": "101/2021/NĐ-CP", "signer": "Lê Minh Khái", "type": "Nghị định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Nghị định 101/2021/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 122/2016/NĐ-CP 57/2020/NĐ-CP Biểu thuế xuất nhập khẩu

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2020/NĐ-CP
1. Khoản 1 Điều 2 Nghị định số 57/2020/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung như sau:
a) Điều chỉnh mức thuế suất thuế xuất khẩu, mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số nhóm mặt hàng quy định tại Phụ lục I - Biểu thuế xuất khẩu theo Danh mục mặt hàng chịu thuế và Phụ lục II - Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo Danh mục mặt hàng chịu thuế quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị định số 57/2020/NĐ-CP thành các mức thuế suất thuế xuất khẩu và mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới quy định tại Phụ lục I và Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này.
b) Bổ sung mã hàng 9805.00.00 vào Danh mục nhóm hàng từ 98.01 đến 98.48 và nhóm hàng 98.50, 98.51, 98.52 quy định tại điểm 1 khoản II Mục II Phụ lục II Nghị định số 57/2020/NĐ-CP như sau:

Mã hàng

Mô tả

Mã hàng tương ứng tại Mục I phụ lục II

Thuế suất (%)

9805.00.00

- Quả và hạt có dầu để làm giống

1207.30.00
1207.40.90
1207.50.00
1207.60.00
1207.70.00
1207.91.00
1207.99.40
1207.99.50
1207.99.90

0

c) Bổ sung mã hàng 9849.46.00 vào Danh mục của nhóm hàng 98.49 quy định tại điểm 2 khoản II Mục II Phụ lục II Nghị định số 57/2020/NĐ-CP như sau:

Mã hàng

Mô tả

Mã hàng tương ứng tại Mục I phụ lục II

Thuế suất (%)

9849.46.00

- Engine ECU, loại sử dụng cho xe có động cơ

8537.10.99

0

Content:
Khoản 1 Điều 2 Nghị định số 57/2020/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung như sau:
a) Điều chỉnh mức thuế suất thuế xuất khẩu, mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số nhóm mặt hàng quy định tại Phụ lục I - Biểu thuế xuất khẩu theo Danh mục mặt hàng chịu thuế và Phụ lục II - Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo Danh mục mặt hàng chịu thuế quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị định số 57/2020/NĐ-CP thành các mức thuế suất thuế xuất khẩu và mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới quy định tại Phụ lục I và Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này.
b) Bổ sung mã hàng 9805.00.00 vào Danh mục nhóm hàng từ 98.01 đến 98.48 và nhóm hàng 98.50, 98.51, 98.52 quy định tại điểm 1 khoản II Mục II Phụ lục II Nghị định số 57/2020/NĐ-CP như sau:

Mã hàng

Mô tả

Mã hàng tương ứng tại Mục I phụ lục II

Thuế suất (%)

9805.00.00

- Quả và hạt có dầu để làm giống

1207.30.00
1207.40.90
1207.50.00
1207.60.00
1207.70.00
1207.91.00
1207.99.40
1207.99.50
1207.99.90

0

c) Bổ sung mã hàng 9849.46.00 vào Danh mục của nhóm hàng 98.49 quy định tại điểm 2 khoản II Mục II Phụ lục II Nghị định số 57/2020/NĐ-CP như sau:

Mã hàng

Mô tả

Mã hàng tương ứng tại Mục I phụ lục II

Thuế suất (%)

9849.46.00

- Engine ECU, loại sử dụng cho xe có động cơ

8537.10.99

0