Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1169/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Chương trình phát triển đô thị mới Sơn Tịnh Quảng Ngãi

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "30/10/2023", "sign_number": "1169/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "30/10/2023", "sign_number": "1169/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "30/10/2023", "sign_number": "1169/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "30/10/2023", "sign_number": "1169/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "30/10/2023", "sign_number": "1169/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1169/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Chương trình phát triển đô thị mới Sơn Tịnh Quảng Ngãi

Điều 1. Phê duyệt Chương trình phát triển đô thị mới Sơn Tịnh đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045, với các nội dung chính sau:
...
2. Các chỉ tiêu chính về phát triển đô thị

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Năm

2025

2030

2045

I

Các chỉ tiêu chung

1

Tỷ lệ đô thị hóa

%

100

100

100

II

Chất lượng đô thị

1

Diện tích sàn nhà ở đô thị bình quân

m2/người

35

37

≥37

2

Tỷ lệ nhà kiên cố

%

100

100

100

3

Tỷ lệ đất giao thông so với diện tích đất xây dựng đô thị

%

11-16

>20

>25

4

Tỷ lệ vận tải hành khách công cộng

%

1-2

2-5

>5

5

Tỷ lệ dân cư đô thị được cấp nước sạch hợp vệ sinh

%

80-95

100

100

6

Tiêu chuẩn cấp nước tại đô thị

lít/ng/ng.đ

80-100

100

100

7

Tỷ lệ thất thoát, thất thu nước sạch

%

<30

<25

<20

8

Tỷ lệ bao phủ của hệ thống thoát nước

%

60

80

90

9

Tỷ lệ nước thải sinh hoạt tập trung được thu gom và xử lý

%

5

15

20

10

Tỷ lệ cơ sở sản xuất mới áp dụng công nghệ sạch hoặc trang bị các thiết bị giảm ô nhiễm

%

50

100

100

11

Tỷ lệ các cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng được xử lý

%

90

95

100

12

Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt thu gom

%

>90

95

100

13

Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt được xử lý

%

100

100

100

14

Tỷ lệ chất thải rắn y tế nguy hại được thu gom và xử lý

%

100

100

100

15

Tỷ lệ đường phố chính được chiếu sáng

%

100

100

100

16

Tỷ lệ đường khu nhà ở, ngõ xóm được chiếu sáng

%

70-80

100

100

17

Đất cây xanh đô thị

m2/người

5-7

>10

>12

18

Đất cây xanh công cộng

m2/người

3-4

4-6

>7

Content:
Các chỉ tiêu chính về phát triển đô thị

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Năm

2025

2030

2045

I

Các chỉ tiêu chung

1

Tỷ lệ đô thị hóa

%

100

100

100

II

Chất lượng đô thị

1

Diện tích sàn nhà ở đô thị bình quân

m2/người

35

37

≥37

2

Tỷ lệ nhà kiên cố

%

100

100

100

3

Tỷ lệ đất giao thông so với diện tích đất xây dựng đô thị

%

11-16

>20

>25

4

Tỷ lệ vận tải hành khách công cộng

%

1-2

2-5

>5

5

Tỷ lệ dân cư đô thị được cấp nước sạch hợp vệ sinh

%

80-95

100

100

6

Tiêu chuẩn cấp nước tại đô thị

lít/ng/ng.đ

80-100

100

100

7

Tỷ lệ thất thoát, thất thu nước sạch

%

<30

<25

<20

8

Tỷ lệ bao phủ của hệ thống thoát nước

%

60

80

90

9

Tỷ lệ nước thải sinh hoạt tập trung được thu gom và xử lý

%

5

15

20

10

Tỷ lệ cơ sở sản xuất mới áp dụng công nghệ sạch hoặc trang bị các thiết bị giảm ô nhiễm

%

50

100

100

11

Tỷ lệ các cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng được xử lý

%

90

95

100

12

Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt thu gom

%

>90

95

100

13

Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt được xử lý

%

100

100

100

14

Tỷ lệ chất thải rắn y tế nguy hại được thu gom và xử lý

%

100

100

100

15

Tỷ lệ đường phố chính được chiếu sáng

%

100

100

100

16

Tỷ lệ đường khu nhà ở, ngõ xóm được chiếu sáng

%

70-80

100

100

17

Đất cây xanh đô thị

m2/người

5-7

>10

>12

18

Đất cây xanh công cộng

m2/người

3-4

4-6

>7