Document: Khoản 18 Điều 1 Quyết định 348/QĐ-UBND 2020 dự án thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa Quảng Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "10/02/2020", "sign_number": "348/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "10/02/2020", "sign_number": "348/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "10/02/2020", "sign_number": "348/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "10/02/2020", "sign_number": "348/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "10/02/2020", "sign_number": "348/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 18 Điều 1 Quyết định 348/QĐ-UBND 2020 dự án thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa Quảng Nam

Điều 1. Phê duyệt danh mục các dự án thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng năm 2020 trên địa bàn tỉnh, với các nội dung chính sau:
...
18.1

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

37

428,12

73,89

0,82

1,09

33,87

38,11

18.2

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

12

361,11

13,20

5,79

1,63

4,78

1,00

(Chi tiết danh mục dự án theo Phụ lục 1 đính kèm)
2. Chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng: 272 danh mục, với tổng diện tích: 342,07 ha (đất chuyên trồng lúa nước: 217,18 ha, đất trồng lúa nước còn lại: 45,77 ha, đất rừng phòng hộ: 78,8 ha và đất rừng đặc dụng: 0,32 ha). Trong đó, 161 danh mục sử dụng vốn ngân sách nhà nước, với diện tích: 186,86 ha (đất chuyên trồng lúa nước: 146,69 ha, đất trồng lúa nước còn lại: 17,96 ha, đất rừng phòng hộ: 22,21 ha) và 111 danh mục sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước, với diện tích: 155,21 ha (đất chuyên trồng lúa nước: 70,49 ha, đất trồng lúa nước còn lại: 27,81 ha, đất rừng phòng hộ: 56,59 ha và đất rừng đặc dụng: 0,32 ha); cụ thể theo từng huyện, thị xã, thành phố:
Đơn vị tính: ha

TT

Danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020

Số lượng danh mục

Tổng diện tích

Sử dụng đất nông nghiệp

Tổng cộng

Trong đó

Đất chuyên lúa nước

Lúa nước còn lại

Đất rừng phòng hộ

Đất rừng đặc dụng

TỔNG CỘNG

272

1.398,74

342,07

217,18

45,77

78,80

0,32

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

161

766,25

186,86

146,69

17,96

22,21

0

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

111

632,49

155,21

70,49

27,81

56,59

0,32

1

THÀNH PHỐ TAM KỲ

12

55,59

33,44

21,68

1,56

10,20

-

1.1

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

10

38,52

16,37

14,68

1,56

0,13

-

1.2

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

2

17,07

17,07

7,00

-

10,07

-

2

THÀNH PHỐ HỘI AN

14

41,26

7,18

5,93

-

1,25

-

2.1

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

13

28,52

5,93

5,93

-

-

-

2.2

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

1

12,74

1,25

-

-

1,25

-

3

HUYỆN NÚI THÀNH

13

88,85

33,06

32,36

-

0,7

-

3.1

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

11

49,85

26,83

26,13

-

0,7

-

3.2

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

2

39,00

6,23

6,23

-

-

-

4

HUYỆN PHÚ NINH

7

17,36

5,58

1,96

3,08

0,54

-

4.1

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

5

14,47

2,80

1,68

0,58

0,54

-

4.2

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

2

2,89

2,78

0,28

2,50

-

-

5

HUYỆN THĂNG BÌNH

35

284,01

44,65

7,35

11,27

26,03

-

5.1

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

16

17,08

9,09

6,12

0,97

2,00

-

5.2

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

19

266,93

35,56

1,23

10,30

24,03

-

6

HUYỆN QUẾ SƠN

27

174,57

37,18

36,52

0,66

-

-

6.1

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

17

163,06

33,76

33,46

0,30

-

-

6.2

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

10

11,51

3,42

3,06

0,36

-

-

7

HUYỆN DUY XUYÊN

42

91,46

38,87

27,65

6,87

4,35

-

7.1

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

33

63,12

27,91

20,43

6,86

0,62

-

7.2

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

9

28,34

10,96

7,22

0,01

3,73

-

8

THỊ XÃ ĐIỆN BÀN

20

121,22

55,39

55,39

-

-

-

8.1

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

13

53,89

25,95

25,95

-

-

-

8.2

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

7

67,33

29,44

29,44

-

-

-

9

HUYỆN ĐẠI LỘC

14

45,58

13,81

13,16

0,22

0,43

-

9.1

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

9

19,42

4,16

3,51

0,22

0,43

-

9.2

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

5

26,16

9,65

9,65

-

-

-

10

HUYỆN NÔNG SƠN

14

21,43

6,79

-

5,21

1,58

-

10.1

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

5

10,04

2,33

-

2,33

-

-

10.2

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

9

11,39

4,46

-

2,88

1,58

-

11

HUYỆN HIỆP ĐỨC

4

3,58

1,27

0,915

0,35

-

-

11.1

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

4

3,58

1,27

0,92

0,35

-

-

11.2

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

0

-

-

-

-

-

-

12

HUYỆN ĐÔNG GIANG

6

54,34

4,43

-

3,35

1,08

-

12.1

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

5

39,94

3,25

-

2,85

0,40

-

12.2

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

1

14,40

1,18

-

0,50

0,68

-

13

HUYỆN TÂY GIANG

8

125,17

12,84

1,31

0,37

11,16

-

13.1

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

7

94,93

10,78

0,93

0,33

9,52

-

13.2

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

1

30,24

2,06

0,38

0,04

1,64

-

14

HUYỆN NAM GIANG

1

6,34

1,32

0,00

0,00

1,00

0,32

14.1

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

0

-

-

-

-

-

-

14.2

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

1

6,34

1,32

-

-

1,00

0,32

15

HUYỆN PHƯỚC SƠN

6

7,93

2,73

1,51

1,22

-

-

15.1

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

5

4,93

1,73

1,01

0,72

-

-

15.2

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

1

3,00

1,00

0,50

0,50

-

-

16

HUYỆN TIÊN PHƯỚC

30

17,86

11,54

4,43

7,11

-

-

16.1

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

13

14,10

7,78

3,90

3,88

-

-

16.2

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

17

3,76

3,76

0,53

3,23

-

-

17

HUYỆN BẮC TRÀ MY

14

47,55

22,35

6,11

3,63

12,61

-

17.1

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

4

13,16

5,61

5,59

0,02

-

-

17.2

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

10

34,39

16,74

0,52

3,61

12,61

-

18

HUYỆN NAM TRÀ MY

5

194,65

9,65

0,91

0,87

7,87

-

18.1

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

4

151,75

9,10

0,36

0,87

7,87

-

18.2

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

1

42,90

0,55

0,55

-

-

-

(Chi tiết danh mục dự án theo Phụ lục 1A đính kèm)

Content:
18.1

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

37

428,12

73,89

0,82

1,09

33,87

38,11

18.2

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

12

361,11

13,20

5,79

1,63

4,78

1,00

(Chi tiết danh mục dự án theo Phụ lục 1 đính kèm)
2. Chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng: 272 danh mục, với tổng diện tích: 342,07 ha (đất chuyên trồng lúa nước: 217,18 ha, đất trồng lúa nước còn lại: 45,77 ha, đất rừng phòng hộ: 78,8 ha và đất rừng đặc dụng: 0,32 ha). Trong đó, 161 danh mục sử dụng vốn ngân sách nhà nước, với diện tích: 186,86 ha (đất chuyên trồng lúa nước: 146,69 ha, đất trồng lúa nước còn lại: 17,96 ha, đất rừng phòng hộ: 22,21 ha) và 111 danh mục sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước, với diện tích: 155,21 ha (đất chuyên trồng lúa nước: 70,49 ha, đất trồng lúa nước còn lại: 27,81 ha, đất rừng phòng hộ: 56,59 ha và đất rừng đặc dụng: 0,32 ha); cụ thể theo từng huyện, thị xã, thành phố:
Đơn vị tính: ha

TT

Danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020

Số lượng danh mục

Tổng diện tích

Sử dụng đất nông nghiệp

Tổng cộng

Trong đó

Đất chuyên lúa nước

Lúa nước còn lại

Đất rừng phòng hộ

Đất rừng đặc dụng

TỔNG CỘNG

272

1.398,74

342,07

217,18

45,77

78,80

0,32

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

161

766,25

186,86

146,69

17,96

22,21

0

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

111

632,49

155,21

70,49

27,81

56,59

0,32

1

THÀNH PHỐ TAM KỲ

12

55,59

33,44

21,68

1,56

10,20

-

1.1

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

10

38,52

16,37

14,68

1,56

0,13

-

1.2

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

2

17,07

17,07

7,00

-

10,07

-

2

THÀNH PHỐ HỘI AN

14

41,26

7,18

5,93

-

1,25

-

2.1

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

13

28,52

5,93

5,93

-

-

-

2.2

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

1

12,74

1,25

-

-

1,25

-

3

HUYỆN NÚI THÀNH

13

88,85

33,06

32,36

-

0,7

-

3.1

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

11

49,85

26,83

26,13

-

0,7

-

3.2

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

2

39,00

6,23

6,23

-

-

-

4

HUYỆN PHÚ NINH

7

17,36

5,58

1,96

3,08

0,54

-

4.1

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

5

14,47

2,80

1,68

0,58

0,54

-

4.2

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

2

2,89

2,78

0,28

2,50

-

-

5

HUYỆN THĂNG BÌNH

35

284,01

44,65

7,35

11,27

26,03

-

5.1

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

16

17,08

9,09

6,12

0,97

2,00

-

5.2

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

19

266,93

35,56

1,23

10,30

24,03

-

6

HUYỆN QUẾ SƠN

27

174,57

37,18

36,52

0,66

-

-

6.1

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

17

163,06

33,76

33,46

0,30

-

-

6.2

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

10

11,51

3,42

3,06

0,36

-

-

7

HUYỆN DUY XUYÊN

42

91,46

38,87

27,65

6,87

4,35

-

7.1

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

33

63,12

27,91

20,43

6,86

0,62

-

7.2

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

9

28,34

10,96

7,22

0,01

3,73

-

8

THỊ XÃ ĐIỆN BÀN

20

121,22

55,39

55,39

-

-

-

8.1

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

13

53,89

25,95

25,95

-

-

-

8.2

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

7

67,33

29,44

29,44

-

-

-

9

HUYỆN ĐẠI LỘC

14

45,58

13,81

13,16

0,22

0,43

-

9.1

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

9

19,42

4,16

3,51

0,22

0,43

-

9.2

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

5

26,16

9,65

9,65

-

-

-

10

HUYỆN NÔNG SƠN

14

21,43

6,79

-

5,21

1,58

-

10.1

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

5

10,04

2,33

-

2,33

-

-

10.2

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

9

11,39

4,46

-

2,88

1,58

-

11

HUYỆN HIỆP ĐỨC

4

3,58

1,27

0,915

0,35

-

-

11.1

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

4

3,58

1,27

0,92

0,35

-

-

11.2

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

0

-

-

-

-

-

-

12

HUYỆN ĐÔNG GIANG

6

54,34

4,43

-

3,35

1,08

-

12.1

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

5

39,94

3,25

-

2,85

0,40

-

12.2

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

1

14,40

1,18

-

0,50

0,68

-

13

HUYỆN TÂY GIANG

8

125,17

12,84

1,31

0,37

11,16

-

13.1

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

7

94,93

10,78

0,93

0,33

9,52

-

13.2

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

1

30,24

2,06

0,38

0,04

1,64

-

14

HUYỆN NAM GIANG

1

6,34

1,32

0,00

0,00

1,00

0,32

14.1

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

0

-

-

-

-

-

-

14.2

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

1

6,34

1,32

-

-

1,00

0,32

15

HUYỆN PHƯỚC SƠN

6

7,93

2,73

1,51

1,22

-

-

15.1

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

5

4,93

1,73

1,01

0,72

-

-

15.2

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

1

3,00

1,00

0,50

0,50

-

-

16

HUYỆN TIÊN PHƯỚC

30

17,86

11,54

4,43

7,11

-

-

16.1

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

13

14,10

7,78

3,90

3,88

-

-

16.2

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

17

3,76

3,76

0,53

3,23

-

-

17

HUYỆN BẮC TRÀ MY

14

47,55

22,35

6,11

3,63

12,61

-

17.1

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

4

13,16

5,61

5,59

0,02

-

-

17.2

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

10

34,39

16,74

0,52

3,61

12,61

-

18

HUYỆN NAM TRÀ MY

5

194,65

9,65

0,91

0,87

7,87

-

18.1

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

4

151,75

9,10

0,36

0,87

7,87

-

18.2

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

1

42,90

0,55

0,55

-

-

-

(Chi tiết danh mục dự án theo Phụ lục 1A đính kèm)