Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 941/QĐ-UBND 2018 Sửa đổi Chương trình khoa học công nghệ hỗ trợ sản xuất Quảng Ngãi

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "13/06/2018", "sign_number": "941/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "13/06/2018", "sign_number": "941/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "13/06/2018", "sign_number": "941/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "13/06/2018", "sign_number": "941/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "13/06/2018", "sign_number": "941/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 941/QĐ-UBND 2018 Sửa đổi Chương trình khoa học công nghệ hỗ trợ sản xuất Quảng Ngãi

Điều 1. Sửa đổi, điều chỉnh, bổ sung một số nội dung của Chương trình khoa học và công nghệ hỗ trợ đổi mới thiết bị, công nghệ trong khu vực sản xuất kinh doanh trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2016 - 2020 và Chương trình khoa học và công nghệ phát triển tài sản trí tuệ tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2016 - 2020 ban hành kèm theo Quyết định số 1241/QĐ-UBND ngày 08/7/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh, cụ thể như sau:
...
2. Sửa đổi điểm b và b.1, b.2, b.3 khoản 5 phần A:
“b) Hỗ trợ các dự án đổi mới thiết bị, công nghệ thuộc các lĩnh vực trên địa bàn tỉnh quy định tại Quyết định số 2052/QĐ-TTg ngày 10/11/2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Quảng Ngãi đến 2020, cụ thể:
- Sản xuất và chế biến các sản phẩm nông - lâm - thủy sản.
- Sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ, thủy tinh.
- Khai thác khoáng sản.
- Dệt may - da giầy.
- Sản xuất tiểu thủ công nghiệp và làng nghề.
- Gia công kim loại, đóng tàu, điện tử tin học.
- Sản xuất phân bón.
- Tái chế, xử lý chất thải."

Content:
Sửa đổi điểm b và b.1, b.2, b.3 khoản 5 phần A:
“b) Hỗ trợ các dự án đổi mới thiết bị, công nghệ thuộc các lĩnh vực trên địa bàn tỉnh quy định tại Quyết định số 2052/QĐ-TTg ngày 10/11/2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Quảng Ngãi đến 2020, cụ thể:
- Sản xuất và chế biến các sản phẩm nông - lâm - thủy sản.
- Sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ, thủy tinh.
- Khai thác khoáng sản.
- Dệt may - da giầy.
- Sản xuất tiểu thủ công nghiệp và làng nghề.
- Gia công kim loại, đóng tàu, điện tử tin học.
- Sản xuất phân bón.
- Tái chế, xử lý chất thải."