Document: Điểm a Khoản 5 Điều 1 Quyết định 3942/QĐ-UBND 2007 quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Cụm công nghiệp Tóc Tiên 2 Bà Rịa Vũng Tàu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "06/11/2007", "sign_number": "3942/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thới", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "06/11/2007", "sign_number": "3942/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thới", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "06/11/2007", "sign_number": "3942/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thới", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "06/11/2007", "sign_number": "3942/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thới", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "06/11/2007", "sign_number": "3942/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thới", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 5 Điều 1 Quyết định 3942/QĐ-UBND 2007 quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Cụm công nghiệp Tóc Tiên 2 Bà Rịa Vũng Tàu

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Cụm công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp Tóc Tiên 2, xã Tóc Tiên, huyện Tân Thành với nội dung như sau:
...
5. Hạ tầng kỹ thuật:
a) San nền: giải pháp san nền với khu vực là tôn trọng địa hình tự nhiên, cân bằng khối lượng đào đắp tại chỗ.
- Độ dốc nền thiết kế: i= 0,002.
- Hướng thoát nước mặt: hướng Tây Nam của khu đất.
- Cao độ thiết kế là cao độ mặt đường khi đã hoàn thiện.
- Tổng diện tích khu vực san lấp: 311.200,0 m2.
- Khối lượng bóc hữu cơ trung bình 20 cm là: 311.200 x 0.20= 62.240,0 m3.
- Tổng khối lượng đất đào tính theo ô lưới: 60.348,8 m3.
- Tổng khối lượng đất đắp tính theo ô lưới: 125.738,7 m3.
- Tổng khối lượng đất đắp đầm chặt: 130.005,1 m3.
- Khối lượng đất rời cần chuyển đến để đắp (có kể đến hệ số bù nén là 1.22) là: 130005,1 m3 x 1.22= 158.606,2 m3.

Content:
San nền: giải pháp san nền với khu vực là tôn trọng địa hình tự nhiên, cân bằng khối lượng đào đắp tại chỗ.
- Độ dốc nền thiết kế: i= 0,002.
- Hướng thoát nước mặt: hướng Tây Nam của khu đất.
- Cao độ thiết kế là cao độ mặt đường khi đã hoàn thiện.
- Tổng diện tích khu vực san lấp: 311.200,0 m2.
- Khối lượng bóc hữu cơ trung bình 20 cm là: 311.200 x 0.20= 62.240,0 m3.
- Tổng khối lượng đất đào tính theo ô lưới: 60.348,8 m3.
- Tổng khối lượng đất đắp tính theo ô lưới: 125.738,7 m3.
- Tổng khối lượng đất đắp đầm chặt: 130.005,1 m3.
- Khối lượng đất rời cần chuyển đến để đắp (có kể đến hệ số bù nén là 1.22) là: 130005,1 m3 x 1.22= 158.606,2 m3.