Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 88/2005/QĐ-UB quy hoạch chi tiết mở rộng phía Bắc Tây bắc khu đô thị mới Đại Kim - Định Công tỷ lệ 1/500

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "17/06/2005", "sign_number": "88/2005/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Quốc Triệu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "17/06/2005", "sign_number": "88/2005/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Quốc Triệu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "17/06/2005", "sign_number": "88/2005/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Quốc Triệu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "17/06/2005", "sign_number": "88/2005/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Quốc Triệu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "17/06/2005", "sign_number": "88/2005/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Quốc Triệu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 88/2005/QĐ-UB quy hoạch chi tiết mở rộng phía Bắc Tây bắc khu đô thị mới Đại Kim - Định Công tỷ lệ 1/500

Điều 1. : Phê duyệt Quy hoạch chi tiết mở rộng phía Bắc và Tây Bắc khu đô thị mới Đại Kim - Định Công, tỷ lệ 1/500, do Viện Kiến trúc nhiệt đới – Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội lập và hoàn thành tháng 03 năm 2005 với những nội dung chủ yếu như sau:
...
4.082

1632,8

40

5

8.164

2,00

II. Đất trường học cấp III

12.685

3.805,5

30

5

19.028

1,5

951

1

TH-3.3

Trường PTTH

12.685

3805,5

30

5

19.028

1,5

951

III. Đất giao thông

233.796

1

ĐX-1.1

Bãi đỗ xe

7.672

2

ĐX-1.2

Bãi đỗ xe

6.896

3

ĐX-2.1

Bãi đỗ xe

4.559

4

ĐX-3.1

Bãi đỗ xe

4.072

5

Đất đường giao thông thành phố

25.970

6

Đất đường giao thông khu ở

175.987

7

Đất đường ven sông Lừ mặt cắt>=13,5m

8.640

IV. Đất cây xanh, TDTT Khu ở

113.721

1

CX-1.1

Đất cây xanh, TDTT

7.252

2

CX-1.2

Đất cây xanh, TDTT

21.301

3

CX-1.3

Đất cây xanh, TDTT

3.624

4

CX-2.1

Đất cây xanh, TDTT (có bố trí trạm xăng)

8.945

5

CX-2.3

Đất cây xanh, TDTT

4.933

6

CX-2.2

Đất cây xanh, TDTT

Content:
4.082

1632,8

40

5

8.164

2,00

II. Đất trường học cấp III

12.685

3.805,5

30

5

19.028

1,5

951

1

TH-3.3

Trường PTTH

12.685

3805,5

30

5

19.028

1,5

951

III. Đất giao thông

233.796

1

ĐX-1.1

Bãi đỗ xe

7.672

2

ĐX-1.2

Bãi đỗ xe

6.896

3

ĐX-2.1

Bãi đỗ xe

4.559

4

ĐX-3.1

Bãi đỗ xe

4.072

5

Đất đường giao thông thành phố

25.970

6

Đất đường giao thông khu ở

175.987

7

Đất đường ven sông Lừ mặt cắt>=13,5m

8.640

IV. Đất cây xanh, TDTT Khu ở

113.721

1

CX-1.1

Đất cây xanh, TDTT

7.252

2

CX-1.2

Đất cây xanh, TDTT

21.301

3

CX-1.3

Đất cây xanh, TDTT

3.624

4

CX-2.1

Đất cây xanh, TDTT (có bố trí trạm xăng)

8.945

5

CX-2.3

Đất cây xanh, TDTT

4.933

6

CX-2.2

Đất cây xanh, TDTT