Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 525/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Tuy Hòa Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "14/04/2022", "sign_number": "525/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "14/04/2022", "sign_number": "525/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "14/04/2022", "sign_number": "525/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "14/04/2022", "sign_number": "525/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "14/04/2022", "sign_number": "525/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 525/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Tuy Hòa Phú Yên

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thành phố Tuy Hòa, với các chỉ tiêu như sau:
...
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,20

1.1

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,20

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

239,85

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,16

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

44,30

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã:

DHT

60,68

-

Đất giao thông

DGT

52,93

-

Đất thủy lợi

DTL

1,70

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,09

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,99

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

2,98

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,05

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

0,52

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,02

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,40

2.4

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

42,27

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

10,40

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

72,57

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,01

28

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,23

2.9

Đất tín ngưỡng

TIN

0,04

2.10

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

8,19

(Cụ thể theo Biểu 04 đính kèm)

Content:
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,20

1.1

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,20

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

239,85

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,16

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

44,30

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã:

DHT

60,68

-

Đất giao thông

DGT

52,93

-

Đất thủy lợi

DTL

1,70

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,09

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,99

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

2,98

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,05

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

0,52

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,02

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,40

2.4

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

42,27

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

10,40

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

72,57

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,01

28

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,23

2.9

Đất tín ngưỡng

TIN

0,04

2.10

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

8,19

(Cụ thể theo Biểu 04 đính kèm)