Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2367/QĐ-UBND 2023 bổ sung Kế hoạch sử dụng đất huyện Đức Thọ Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "20/09/2023", "sign_number": "2367/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "20/09/2023", "sign_number": "2367/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "20/09/2023", "sign_number": "2367/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "20/09/2023", "sign_number": "2367/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "20/09/2023", "sign_number": "2367/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2367/QĐ-UBND 2023 bổ sung Kế hoạch sử dụng đất huyện Đức Thọ Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Đức Thọ, với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2. Tổng hợp số liệu sau khi bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích đã được UBND tỉnh duyệt (ha)

Tổng diện tích sau khi điều chỉnh (ha)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

20.349,84

20.349,84

1

Đất nông nghiệp

NNP

14.148,83

14.102,43

1.1

Đất trồng lúa

LUA

6297,97

6275,23

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5182,15

5161,84

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

1115,83

1113,40

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2038,75

2024,19

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2463,31

2459,01

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

92,15

92,15

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2878,51

2874,11

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

136,88

136,88

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

223,50

223,10

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

154,63

154,63

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5662,77

5714,09

2.1

Đất quốc phòng

CQP

19,33

19,33

2.2

Đất an ninh

CAN

3,50

3,58

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

65,23

65,23

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

92,18

92,18

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

17,60

17,60

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

79,36

79,36

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

20,33

20,33

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2781,67

2826,96

-

Đất giao thông

DGT

1831,40

1832,10

-

Đất thủy lợi

DTL

488,03

525,67

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2,10

2,10

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

8,19

8,19

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

67,69

67,69

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

53,09

53,09

-

Đất công trình năng lượng

DNL

4,02

10,47

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

2,00

2,00

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

10,79

10,79

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

16,29

16,29

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

13,14

13,14

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, NHT

NTD

277,87

278,37

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,70

0,70

-

Đất chợ

DCH

6,36

6,36

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

28,51

28,88

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,86

4,36

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

812,15

812,28

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

128,04

128,04

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

19,01

22,01

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,43

2,43

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

52,85

52,85

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1003,20

1003,20

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

431,61

431,56

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,54

1,54

3

Đất chưa sử dụng

CSD

538,24

533,32

Content:
Tổng hợp số liệu sau khi bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích đã được UBND tỉnh duyệt (ha)

Tổng diện tích sau khi điều chỉnh (ha)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

20.349,84

20.349,84

1

Đất nông nghiệp

NNP

14.148,83

14.102,43

1.1

Đất trồng lúa

LUA

6297,97

6275,23

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5182,15

5161,84

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

1115,83

1113,40

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2038,75

2024,19

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2463,31

2459,01

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

92,15

92,15

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2878,51

2874,11

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

136,88

136,88

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

223,50

223,10

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

154,63

154,63

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5662,77

5714,09

2.1

Đất quốc phòng

CQP

19,33

19,33

2.2

Đất an ninh

CAN

3,50

3,58

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

65,23

65,23

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

92,18

92,18

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

17,60

17,60

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

79,36

79,36

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

20,33

20,33

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2781,67

2826,96

-

Đất giao thông

DGT

1831,40

1832,10

-

Đất thủy lợi

DTL

488,03

525,67

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2,10

2,10

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

8,19

8,19

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

67,69

67,69

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

53,09

53,09

-

Đất công trình năng lượng

DNL

4,02

10,47

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

2,00

2,00

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

10,79

10,79

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

16,29

16,29

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

13,14

13,14

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, NHT

NTD

277,87

278,37

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,70

0,70

-

Đất chợ

DCH

6,36

6,36

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

28,51

28,88

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,86

4,36

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

812,15

812,28

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

128,04

128,04

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

19,01

22,01

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,43

2,43

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

52,85

52,85

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1003,20

1003,20

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

431,61

431,56

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,54

1,54

3

Đất chưa sử dụng

CSD

538,24

533,32