Document: Điều 2 Quyết định 62/2014/QĐ-UBND mức thu tỷ lệ trích nộp thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Nghệ An

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "18/09/2014", "sign_number": "62/2014/QĐ-UBND", "signer": "Thái Văn Hằng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "18/09/2014", "sign_number": "62/2014/QĐ-UBND", "signer": "Thái Văn Hằng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "18/09/2014", "sign_number": "62/2014/QĐ-UBND", "signer": "Thái Văn Hằng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "18/09/2014", "sign_number": "62/2014/QĐ-UBND", "signer": "Thái Văn Hằng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "18/09/2014", "sign_number": "62/2014/QĐ-UBND", "signer": "Thái Văn Hằng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 62/2014/QĐ-UBND mức thu tỷ lệ trích nộp thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Nghệ An có nội dung như sau:

Điều 2. Mức thu phí, tỷ lệ trích nộp
1. Mức thu phí.
a) Mức thu phí đối với báo cáo đánh giá tác động môi trường chính thức.

Tổng vốn đầu tư
(tỷ đồng)
Dự án

Mức thu phí (triệu đồng)

≤ 50

> 50 và
≤ 100

>100 và
≤ 200

>200 và
≤ 500

> 500

Nhóm 1. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường

5,0

6,5

10,0

12,0

15,0

Nhóm 2. Dự án công trình dân dụng

6,0

8,0

13,0

14,0

23,0

Nhóm 3. Dự án hạ tầng kỹ thuật

6,5

9,0

15,0

16,0

23,0

Nhóm 4. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản

7,0

9,0

15,0

16,0

21,0

Nhóm 5. Dự án Giao thông

7,0

9,0

16,0

18,0

23,0

Nhóm 6. Dự án Công nghiệp

8,4

10,5

17,0

18,0

24,0

Nhóm 7. Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6)

5,0

6,0

9,0

10,0

14,0

b) Mức thu phí thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường bằng 50% mức thu phí áp dụng đối với báo cáo đánh giá môi trường chính thức.
2. Tỷ lệ trích nộp.
Sở Tài nguyên và Môi trường được để lại 90% số phí thu được để chi phục vụ cho công tác thẩm định Báo cáo đánh giá tác động môi trường và công tác thu phí; số còn lại (10%) nộp ngân sách Nhà nước.

Content:
Điều 2. Mức thu phí, tỷ lệ trích nộp
1. Mức thu phí.
a) Mức thu phí đối với báo cáo đánh giá tác động môi trường chính thức.

Tổng vốn đầu tư
(tỷ đồng)
Dự án

Mức thu phí (triệu đồng)

≤ 50

> 50 và
≤ 100

>100 và
≤ 200

>200 và
≤ 500

> 500

Nhóm 1. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường

5,0

6,5

10,0

12,0

15,0

Nhóm 2. Dự án công trình dân dụng

6,0

8,0

13,0

14,0

23,0

Nhóm 3. Dự án hạ tầng kỹ thuật

6,5

9,0

15,0

16,0

23,0

Nhóm 4. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản

7,0

9,0

15,0

16,0

21,0

Nhóm 5. Dự án Giao thông

7,0

9,0

16,0

18,0

23,0

Nhóm 6. Dự án Công nghiệp

8,4

10,5

17,0

18,0

24,0

Nhóm 7. Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6)

5,0

6,0

9,0

10,0

14,0

b) Mức thu phí thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường bằng 50% mức thu phí áp dụng đối với báo cáo đánh giá môi trường chính thức.
2. Tỷ lệ trích nộp.
Sở Tài nguyên và Môi trường được để lại 90% số phí thu được để chi phục vụ cho công tác thẩm định Báo cáo đánh giá tác động môi trường và công tác thu phí; số còn lại (10%) nộp ngân sách Nhà nước.