Document: Điều 1 Quyết định 210/QĐ-UBND 2022 Kế hoạch sử dụng đất huyện Thanh Oai Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "14/01/2022", "sign_number": "210/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "14/01/2022", "sign_number": "210/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "14/01/2022", "sign_number": "210/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "14/01/2022", "sign_number": "210/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "14/01/2022", "sign_number": "210/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 210/QĐ-UBND 2022 Kế hoạch sử dụng đất huyện Thanh Oai Hà Nội có nội dung như sau:

Điều 1. 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Thanh Oai (Kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 tỷ lệ 1/25.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Thanh Oai, được Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 31/12/2021, với các nội dung chủ yếu như sau:
a) Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2022:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

12.447,34

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

7.831,73

62,92

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.671,56

72,42

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5.456,61

96,21

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

225,42

2,88

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

995,22

12,71

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

635,28

8,11

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

304,24

3,88

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.545,22

36,52

2.1

Đất quốc phòng

CQP

23,39

0,51

2.2

Đất an ninh

CAN

54,04

1,19

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

253,06

5,57

2.4

Đất thương mại dịch vụ

TMD

26,17

0,58

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

47,92

1,05

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

20,05

0,44

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2.340,13

51,49

-

Đất giao thông

DGT

1.324,62

56,60

-

Đất thủy lợi

DTL

617,63

26,39

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

21,04

0,90

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

9,20

0,39

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

93,96

4,02

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

29,06

1,24

-

Đất công trình năng lượng

DNL

8,05

0,34

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,65

0,03

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

13,57

0,58

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

5,77

0,25

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

44,79

1,91

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

161,14

6,89

-

Đất chợ

DCH

10,66

0,46

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,06

0,00

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

18,80

0,41

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.073,04

23,61

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

330,59

7,27

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16,44

0,36

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,29

0,03

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

33,92

0,75

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

171,00

3,76

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

130,90

2,88

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

4,42

0,10

3

Đất chưa sử dụng

CSD

70,39

0,57

b) Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2022

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

344,30

1.1

Đất trồng lúa

LUA

310,70

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

310,60

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

15,31

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

13,60

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4,70

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

29,58

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

27,38

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,55

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,40

2.4

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,20

2.5

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,05

c) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

526,84

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

494,24

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

494,14

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

13,71

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

13,85

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

5,05

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

11,55

d) Danh mục các Công trình, dự án:
Danh mục các công trình, dự án nằm trong kế hoạch sử dụng đất năm 2022 kèm theo (107 dự án với diện tích 666,51 ha).
2. Trong năm thực hiện, UBND huyện Thanh Oai có trách nhiệm rà soát, đánh giá, khả năng thực hiện các dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2022, trường hợp trong năm thực hiện kế hoạch, phát sinh các công trình, dự án đủ cơ sở pháp lý, khả năng thực hiện, UBND huyện Thanh Oai tổng hợp, báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường trình UBND Thành phố phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất để làm căn cứ tổ chức thực hiện theo quy định.

Content:
Điều 1. 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Thanh Oai (Kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 tỷ lệ 1/25.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Thanh Oai, được Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 31/12/2021, với các nội dung chủ yếu như sau:
a) Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2022:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

12.447,34

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

7.831,73

62,92

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.671,56

72,42

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5.456,61

96,21

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

225,42

2,88

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

995,22

12,71

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

635,28

8,11

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

304,24

3,88

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.545,22

36,52

2.1

Đất quốc phòng

CQP

23,39

0,51

2.2

Đất an ninh

CAN

54,04

1,19

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

253,06

5,57

2.4

Đất thương mại dịch vụ

TMD

26,17

0,58

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

47,92

1,05

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

20,05

0,44

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2.340,13

51,49

-

Đất giao thông

DGT

1.324,62

56,60

-

Đất thủy lợi

DTL

617,63

26,39

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

21,04

0,90

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

9,20

0,39

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

93,96

4,02

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

29,06

1,24

-

Đất công trình năng lượng

DNL

8,05

0,34

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,65

0,03

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

13,57

0,58

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

5,77

0,25

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

44,79

1,91

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

161,14

6,89

-

Đất chợ

DCH

10,66

0,46

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,06

0,00

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

18,80

0,41

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.073,04

23,61

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

330,59

7,27

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16,44

0,36

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,29

0,03

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

33,92

0,75

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

171,00

3,76

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

130,90

2,88

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

4,42

0,10

3

Đất chưa sử dụng

CSD

70,39

0,57

b) Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2022

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

344,30

1.1

Đất trồng lúa

LUA

310,70

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

310,60

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

15,31

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

13,60

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4,70

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

29,58

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

27,38

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,55

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,40

2.4

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,20

2.5

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,05

c) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

526,84

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

494,24

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

494,14

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

13,71

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

13,85

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

5,05

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

11,55

d) Danh mục các Công trình, dự án:
Danh mục các công trình, dự án nằm trong kế hoạch sử dụng đất năm 2022 kèm theo (107 dự án với diện tích 666,51 ha).
2. Trong năm thực hiện, UBND huyện Thanh Oai có trách nhiệm rà soát, đánh giá, khả năng thực hiện các dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2022, trường hợp trong năm thực hiện kế hoạch, phát sinh các công trình, dự án đủ cơ sở pháp lý, khả năng thực hiện, UBND huyện Thanh Oai tổng hợp, báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường trình UBND Thành phố phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất để làm căn cứ tổ chức thực hiện theo quy định.