Document: Điểm a Khoản 2 Điều 1 Quyết định 15/2010/QĐ-UBND đơn giá mật độ cây trồng tính giá trị

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "21/06/2010", "sign_number": "15/2010/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Minh Chắc", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "21/06/2010", "sign_number": "15/2010/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Minh Chắc", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "21/06/2010", "sign_number": "15/2010/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Minh Chắc", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "21/06/2010", "sign_number": "15/2010/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Minh Chắc", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "21/06/2010", "sign_number": "15/2010/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Minh Chắc", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 2 Điều 1 Quyết định 15/2010/QĐ-UBND đơn giá mật độ cây trồng tính giá trị

Điều 1. Quyết định này quy định về đơn giá và mật độ cây trồng để tính giá trị bồi thường, hỗ trợ thiệt hại cho các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hậu Giang. Cụ thể như sau:
...
2. Đơn giá cây trồng:
a) Đơn giá chuẩn của cây trồng được phân loại A, B, C:

STT

LOẠI CÂY TRỒNG

ĐVT

ĐƠN GIÁ

Loại A

Loại B

Loại C

Các loại cây trồng cho năng suất cao:

1

Mận An Phước

đ/cây

250.000

175.000

50.000

2

Xoài Thái Lan

đ/cây

600.000

420.000

120.000

3

Xoài Cát Hòa Lộc, Cát Chu, Cát Đài Loan, Bắc Tam Băng

đ/cây

700.000

490.000

140.000

4

Bơ

đ/cây

150.000

105.000

30.000

5

Bòn bon

đ/cây

300.000

210.000

60.000

6

Bưởi Năm Roi, Da xanh

đ/cây

500.000

350.000

100.000

7

Bưởi thường

đ/cây

200.000

140.000

40.000

8

Ca cao

đ/cây

150.000

105.000

30.000

9

Cà na

đ/cây

80.000

56.000

16.000

10

Cà phê

đ/cây

100.000

70.000

20.000

11

Cam mật, cam sành

đ/cây

300.000

210.000

60.000

12

Cau

đ/cây

120.000

84.000

24.000

13

Chanh

đ/cây

100.000

70.000

20.000

14

Chanh dây

đ/cây

80.000

56.000

16.000

15

Chôm chôm

đ/cây

300.000

210.000

60.000

16

Chuối

đ/cây

12.000

6.000

2.000

17

Cóc

đ/cây

250.000

175.000

50.000

18

Đào lộn hột

đ/cây

120.000

84.000

24.000

19

Dâu đặc sản

đ/cây

350.000

200.000

60.000

20

Dâu thường

đ/cây

250.000

175.000

50.000

21

Điều

đ/cây

120.000

84.000

24.000

22

Đu đủ

đ/cây

50.000

35.000

10.000

23

Dừa

đ/cây

250.000

175.000

50.000

24

Hạnh

đ/cây

80.000

56.000

16.000

25

Hồng

đ/cây

300.000

105.000

30.000

26

Khế

đ/cây

80.000

56.000

16.000

27

Lê

đ/cây

70.000

49.000

14.000

28

Lêkima

đ/cây

100.000

70.000

20.000

29

Lựu

đ/cây

60.000

42.000

12.000

30

Mận

đ/cây

120.000

84.000

24.000

31

Mãng cầu

đ/cây

80.000

56.000

16.000

32

Măng cụt

đ/cây

600.000

420.000

120.000

33

Me

đ/cây

150.000

105.000

30.000

34

Mít

đ/cây

160.000

112.000

32.000

35

Nhãn

đ/cây

300.000

210.000

60.000

36

Ô môi

đ/cây

150.000

105.000

30.000

37

Ổi

đ/cây

80.000

56.000

16.000

38

Quít

đ/cây

250.000

175.000

50.000

39

Sa bô

đ/cây

250.000

175.000

50.000

40

Sảnh

đ/cây

200.000

140.000

40.000

41

Sơri

đ/cây

80.000

56.000

16.000

42

Sầu riêng

đ/cây

600.000

420.000

120.000

43

Chùm ruột

đ/cây

80.000

56.000

16.000

44

Táo

đ/cây

80.000

56.000

16.000

45

Thanh long

đ/trụ

80.000

56.000

16.000

46

Tiêu

đ/nọc

100.000

70.000

20.000

47

Trầu

đ/nọc

80.000

56.000

16.000

48

Vải thiều

đ/cây

150.000

105.000

30.000

49

Vú sữa

đ/cây

400.000

280.000

80.000

50

Xoài

đ/cây

500.000

350.000

100.000

51

Bắp

đ/m2

Content:
Đơn giá chuẩn của cây trồng được phân loại A, B, C:

STT

LOẠI CÂY TRỒNG

ĐVT

ĐƠN GIÁ

Loại A

Loại B

Loại C

Các loại cây trồng cho năng suất cao:

1

Mận An Phước

đ/cây

250.000

175.000

50.000

2

Xoài Thái Lan

đ/cây

600.000

420.000

120.000

3

Xoài Cát Hòa Lộc, Cát Chu, Cát Đài Loan, Bắc Tam Băng

đ/cây

700.000

490.000

140.000

4

Bơ

đ/cây

150.000

105.000

30.000

5

Bòn bon

đ/cây

300.000

210.000

60.000

6

Bưởi Năm Roi, Da xanh

đ/cây

500.000

350.000

100.000

7

Bưởi thường

đ/cây

200.000

140.000

40.000

8

Ca cao

đ/cây

150.000

105.000

30.000

9

Cà na

đ/cây

80.000

56.000

16.000

10

Cà phê

đ/cây

100.000

70.000

20.000

11

Cam mật, cam sành

đ/cây

300.000

210.000

60.000

12

Cau

đ/cây

120.000

84.000

24.000

13

Chanh

đ/cây

100.000

70.000

20.000

14

Chanh dây

đ/cây

80.000

56.000

16.000

15

Chôm chôm

đ/cây

300.000

210.000

60.000

16

Chuối

đ/cây

12.000

6.000

2.000

17

Cóc

đ/cây

250.000

175.000

50.000

18

Đào lộn hột

đ/cây

120.000

84.000

24.000

19

Dâu đặc sản

đ/cây

350.000

200.000

60.000

20

Dâu thường

đ/cây

250.000

175.000

50.000

21

Điều

đ/cây

120.000

84.000

24.000

22

Đu đủ

đ/cây

50.000

35.000

10.000

23

Dừa

đ/cây

250.000

175.000

50.000

24

Hạnh

đ/cây

80.000

56.000

16.000

25

Hồng

đ/cây

300.000

105.000

30.000

26

Khế

đ/cây

80.000

56.000

16.000

27

Lê

đ/cây

70.000

49.000

14.000

28

Lêkima

đ/cây

100.000

70.000

20.000

29

Lựu

đ/cây

60.000

42.000

12.000

30

Mận

đ/cây

120.000

84.000

24.000

31

Mãng cầu

đ/cây

80.000

56.000

16.000

32

Măng cụt

đ/cây

600.000

420.000

120.000

33

Me

đ/cây

150.000

105.000

30.000

34

Mít

đ/cây

160.000

112.000

32.000

35

Nhãn

đ/cây

300.000

210.000

60.000

36

Ô môi

đ/cây

150.000

105.000

30.000

37

Ổi

đ/cây

80.000

56.000

16.000

38

Quít

đ/cây

250.000

175.000

50.000

39

Sa bô

đ/cây

250.000

175.000

50.000

40

Sảnh

đ/cây

200.000

140.000

40.000

41

Sơri

đ/cây

80.000

56.000

16.000

42

Sầu riêng

đ/cây

600.000

420.000

120.000

43

Chùm ruột

đ/cây

80.000

56.000

16.000

44

Táo

đ/cây

80.000

56.000

16.000

45

Thanh long

đ/trụ

80.000

56.000

16.000

46

Tiêu

đ/nọc

100.000

70.000

20.000

47

Trầu

đ/nọc

80.000

56.000

16.000

48

Vải thiều

đ/cây

150.000

105.000

30.000

49

Vú sữa

đ/cây

400.000

280.000

80.000

50

Xoài

đ/cây

500.000

350.000

100.000

51

Bắp

đ/m2