Document: Điều 1 Quyết định 50/QĐ-UBND 2024 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất quận Hoàn Kiếm Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "04/01/2024", "sign_number": "50/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "04/01/2024", "sign_number": "50/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "04/01/2024", "sign_number": "50/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "04/01/2024", "sign_number": "50/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "04/01/2024", "sign_number": "50/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 50/QĐ-UBND 2024 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất quận Hoàn Kiếm Hà Nội có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 quận Hoàn Kiếm (Kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 tỷ lệ 1/5.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của quận Hoàn Kiếm, được Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 28/12/2023), với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất trong năm 2024
a. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Cơ cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

534,66

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

20,61

3,85

Trong đó:

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

20,61

100,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

514,05

96,15

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

15,04

2,93

2.2

Đất an ninh

CAN

6,85

1,33

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

35,68

6,94

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,67

0,71

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng. Trong đó:

DHT

175,30

34,10

-

Đất giao thông

DGT

121,76

69,46

-

Đất thủy lợi

DTL

0,74

0,42

-

Đất xây dựng cơ ở văn hóa

DVH

10,75

6,13

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7,26

4,14

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

11,89

6,78

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,98

1,13

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,02

0,01

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

1,05

0,60

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

13,80

7,87

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

3,90

2,23

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,11

0,06

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,02

0,01

-

Đất chợ

DCH

2,01

1,15

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,06

0,01

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

6,35

1,24

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

153,25

29,81

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

18,68

3,63

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,51

0,88

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

4,96

0,97

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,53

0,10

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

88,76

17,27

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,40

0,08

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

-

b. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,27

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,36

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

0,91

c. Danh mục các Công trình, dự án
Danh mục các công trình, dự án nằm trong kế hoạch sử dụng đất năm 2024 kèm theo (22 dự án với diện tích 2,08 ha).
2. Trong năm thực hiện, UBND quận Hoàn Kiếm có trách nhiệm rà soát, đánh giá, khả năng thực hiện các dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2024, trường hợp trong năm thực hiện kế hoạch, phát sinh các công trình, dự án đủ cơ sở pháp lý, khả năng thực hiện, UBND quận Hoàn Kiếm tổng hợp, báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường trình UBND Thành phố phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất để làm căn cứ tổ chức thực hiện theo quy định.

Content:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 quận Hoàn Kiếm (Kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 tỷ lệ 1/5.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của quận Hoàn Kiếm, được Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 28/12/2023), với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất trong năm 2024
a. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Cơ cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

534,66

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

20,61

3,85

Trong đó:

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

20,61

100,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

514,05

96,15

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

15,04

2,93

2.2

Đất an ninh

CAN

6,85

1,33

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

35,68

6,94

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,67

0,71

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng. Trong đó:

DHT

175,30

34,10

-

Đất giao thông

DGT

121,76

69,46

-

Đất thủy lợi

DTL

0,74

0,42

-

Đất xây dựng cơ ở văn hóa

DVH

10,75

6,13

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7,26

4,14

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

11,89

6,78

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,98

1,13

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,02

0,01

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

1,05

0,60

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

13,80

7,87

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

3,90

2,23

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,11

0,06

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,02

0,01

-

Đất chợ

DCH

2,01

1,15

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,06

0,01

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

6,35

1,24

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

153,25

29,81

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

18,68

3,63

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,51

0,88

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

4,96

0,97

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,53

0,10

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

88,76

17,27

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,40

0,08

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

-

b. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,27

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,36

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

0,91

c. Danh mục các Công trình, dự án
Danh mục các công trình, dự án nằm trong kế hoạch sử dụng đất năm 2024 kèm theo (22 dự án với diện tích 2,08 ha).
2. Trong năm thực hiện, UBND quận Hoàn Kiếm có trách nhiệm rà soát, đánh giá, khả năng thực hiện các dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2024, trường hợp trong năm thực hiện kế hoạch, phát sinh các công trình, dự án đủ cơ sở pháp lý, khả năng thực hiện, UBND quận Hoàn Kiếm tổng hợp, báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường trình UBND Thành phố phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất để làm căn cứ tổ chức thực hiện theo quy định.