Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 4500/QĐ-UBND 2020 kế hoạch sử dụng đất thị xã Kỳ Anh tỉnh Hà Tĩnh năm 2021

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "29/12/2020", "sign_number": "4500/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "29/12/2020", "sign_number": "4500/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "29/12/2020", "sign_number": "4500/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "29/12/2020", "sign_number": "4500/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "29/12/2020", "sign_number": "4500/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 4500/QĐ-UBND 2020 kế hoạch sử dụng đất thị xã Kỳ Anh tỉnh Hà Tĩnh năm 2021

Điều 1. Ph� duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị x� Kỳ Anh (k�m Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 tỷ lệ 1/25.000), với c�c nội dung chủ yếu như sau:
...
3.384,09

11,85

2.10

Đất c� di t�ch lịch sử - văn h�a

DDT

329

0,01

2.11

Đất b�i thải, xử l� chất thải

DRA

11,60

0,04

2.12

Đất ở tại n�ng th�n

ONT

328,48

1,15

2.13

Đất ở tại đ� thị

ODT

574,73

2,01

2.14

Đất x�y dựng trụ sở cơ quan

TSC

19,75

0,07

2.15

Đất x�y dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,32

0,01

2.16

Đất cơ sở t�n gi�o

TON

21,20

0,07

2.17

Đất l�m nghĩa trang, nghĩa địa, nh� tang lễ, nh� hỏa t�ng

NTD

365,47

1,28

2.18

Đất sản xuất vật liệu x�y dựng, l�m đồ gốm

SKX

234,36

0,82

2.19

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

14,53

0,05

2.20

Đất khu vui chơi, giải tr� c�ng cộng

DKV

45,19

0,16

2.21

Đất cơ sở t�n ngưỡng

TIN

10,00

0,04

2.22

Đất s�ng, ng�i, k�nh, rạch, suối

SON

819,49

2,87

223

Đất c� mặt nước chuy�n d�ng

MNC

46,02

0,16

224

Đất phi n�ng nghiệp kh�c

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.258,13

4,41

2. Kế hoạch thu hồi c�c loại đất năm 2021

STT

Chỉ ti�u sử dụng đất

M�

Tổng diện t�ch (ha)

1

Đất n�ng nghiệp

NNP

583,51

1.1

Đất trồng l�a

LUA

260,15

Trong đ�: Đất chuy�n trồng l�a nước

LUC

76,45

Đất trồng l�a nước c�n lại

LUK

183,70

1.2

Đất trồng c�y h�ng năm kh�c

HNK

112,39

1.3

Đất trồng c�y l�u năm

CLN

62,23

1.4

Đất r�ng ph�ng hộ

RPH

58,01

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

78,50

1.7

Đất nu�i trồng thuỷ sản

NTS

12,23

1.8

Đất l�m muối

LMU

19

Đất n�ng nghiệp kh�c

NKH

2

Đất phi n�ng nghiệp

PNN

40,72

2.1

Đất quốc ph�ng

CQP

22

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu c�ng nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm c�ng nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,90

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi n�ng nghiệp

SKC

0,15

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động kho�ng sản

SKS

2.9

Đất ph�t triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp x�

DHT

6,21

2.10

Đất c� di t�ch lịch sử - văn h�a

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đấ b�i thải, xử l� chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại n�ng th�n

ONT

3,20

2.14

Đất ở tại đ� thị

ODT

18,35

2.15

Đất x�y dựng trụ sở cơ quan

TSC

020

2.16

Đất x�y dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất x�y dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở t�n gi�o

TON

2.19

Đất l�m nghĩa trang, nghĩa địa, nh� tang lễ, nh� hỏa t�ng

NTD

6,50

2.20

Đất sản xuất vật liệu x�y dựng, l�m đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải tr� c�ng cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở t�n ngưỡng

TIN

2.24

Đất s�ng, ng�i, k�nh, rạch, suối

SON

4,50

2.25

Đất c� mặt nước chuy�n d�ng

MNC

0,71

2.26

Đất phi n�ng nghiệp kh�c

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đ�ch sử dụng đất năm 2021

STT

Chỉ ti�u sử dụng đất

M�

Tổng diện t�ch (ha)

1

Đất n�ng nghiệp chuyển sang phi n�ng nghiệp

NNP/PNN

557,89

1.1

Đất trồng l�a

LUA/PNN

259,80

Trong đ�: Đất chuy�n trồng l�a nước

LUC/PNN

76,10

Đất trồng l�a nước c�n lại

LUK/PNN

183,70

1.2

Đất trồng c�y h�ng năm kh�c

HNK/PNN

108,92

1.3

Đất trồng c�y l�u năm

CLN/PNN

62,23

1.4.

Đất rừng ph�ng hộ

RPH/PNN

58,01

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

56,70

1.7

Đất nu�i trồng thủy sản

NTS/PNN

12,23

1.8

Đất l�m muối

LMU/PNN

1.9

Đất n�ng nghiệp kh�c

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất n�ng nghiệp

Trong đ�:

2.1

Đất trồng l�a chuyển sang đất trồng c�y l�u năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng l�a chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng l�a chuyển sang đất nu�i trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng l�a chuyển sang đất l�m muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng c�y h�ng năm kh�c chuyển sang đất nu�i trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng c�y h�ng năm kh�c chuyển sang đất l�m muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng ph�ng hộ chuyển sang đất n�ng nghiệp kh�ng phải l� rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất n�ng nghiệp kh�ng phải l� rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất n�ng nghiệp kh�ng phải l� rừng

RSX/NKR(a)

21,80

2.10

Đất phi nghiệp kh�ng phải l� đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,54

Content:
3.384,09

11,85

2.10

Đất c� di t�ch lịch sử - văn h�a

DDT

329

0,01

2.11

Đất b�i thải, xử l� chất thải

DRA

11,60

0,04

2.12

Đất ở tại n�ng th�n

ONT

328,48

1,15

2.13

Đất ở tại đ� thị

ODT

574,73

2,01

2.14

Đất x�y dựng trụ sở cơ quan

TSC

19,75

0,07

2.15

Đất x�y dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,32

0,01

2.16

Đất cơ sở t�n gi�o

TON

21,20

0,07

2.17

Đất l�m nghĩa trang, nghĩa địa, nh� tang lễ, nh� hỏa t�ng

NTD

365,47

1,28

2.18

Đất sản xuất vật liệu x�y dựng, l�m đồ gốm

SKX

234,36

0,82

2.19

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

14,53

0,05

2.20

Đất khu vui chơi, giải tr� c�ng cộng

DKV

45,19

0,16

2.21

Đất cơ sở t�n ngưỡng

TIN

10,00

0,04

2.22

Đất s�ng, ng�i, k�nh, rạch, suối

SON

819,49

2,87

223

Đất c� mặt nước chuy�n d�ng

MNC

46,02

0,16

224

Đất phi n�ng nghiệp kh�c

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.258,13

4,41

2. Kế hoạch thu hồi c�c loại đất năm 2021

STT

Chỉ ti�u sử dụng đất

M�

Tổng diện t�ch (ha)

1

Đất n�ng nghiệp

NNP

583,51

1.1

Đất trồng l�a

LUA

260,15

Trong đ�: Đất chuy�n trồng l�a nước

LUC

76,45

Đất trồng l�a nước c�n lại

LUK

183,70

1.2

Đất trồng c�y h�ng năm kh�c

HNK

112,39

1.3

Đất trồng c�y l�u năm

CLN

62,23

1.4

Đất r�ng ph�ng hộ

RPH

58,01

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

78,50

1.7

Đất nu�i trồng thuỷ sản

NTS

12,23

1.8

Đất l�m muối

LMU

19

Đất n�ng nghiệp kh�c

NKH

2

Đất phi n�ng nghiệp

PNN

40,72

2.1

Đất quốc ph�ng

CQP

22

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu c�ng nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm c�ng nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,90

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi n�ng nghiệp

SKC

0,15

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động kho�ng sản

SKS

2.9

Đất ph�t triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp x�

DHT

6,21

2.10

Đất c� di t�ch lịch sử - văn h�a

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đấ b�i thải, xử l� chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại n�ng th�n

ONT

3,20

2.14

Đất ở tại đ� thị

ODT

18,35

2.15

Đất x�y dựng trụ sở cơ quan

TSC

020

2.16

Đất x�y dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất x�y dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở t�n gi�o

TON

2.19

Đất l�m nghĩa trang, nghĩa địa, nh� tang lễ, nh� hỏa t�ng

NTD

6,50

2.20

Đất sản xuất vật liệu x�y dựng, l�m đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải tr� c�ng cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở t�n ngưỡng

TIN

2.24

Đất s�ng, ng�i, k�nh, rạch, suối

SON

4,50

2.25

Đất c� mặt nước chuy�n d�ng

MNC

0,71

2.26

Đất phi n�ng nghiệp kh�c

PNK

Kế hoạch chuyển mục đ�ch sử dụng đất năm 2021

STT

Chỉ ti�u sử dụng đất

M�

Tổng diện t�ch (ha)

1

Đất n�ng nghiệp chuyển sang phi n�ng nghiệp

NNP/PNN

557,89

1.1

Đất trồng l�a

LUA/PNN

259,80

Trong đ�: Đất chuy�n trồng l�a nước

LUC/PNN

76,10

Đất trồng l�a nước c�n lại

LUK/PNN

183,70

1.2

Đất trồng c�y h�ng năm kh�c

HNK/PNN

108,92

1.3

Đất trồng c�y l�u năm

CLN/PNN

62,23

1.4.

Đất rừng ph�ng hộ

RPH/PNN

58,01

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

56,70

1.7

Đất nu�i trồng thủy sản

NTS/PNN

12,23

1.8

Đất l�m muối

LMU/PNN

1.9

Đất n�ng nghiệp kh�c

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất n�ng nghiệp

Trong đ�:

2.1

Đất trồng l�a chuyển sang đất trồng c�y l�u năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng l�a chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng l�a chuyển sang đất nu�i trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng l�a chuyển sang đất l�m muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng c�y h�ng năm kh�c chuyển sang đất nu�i trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng c�y h�ng năm kh�c chuyển sang đất l�m muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng ph�ng hộ chuyển sang đất n�ng nghiệp kh�ng phải l� rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất n�ng nghiệp kh�ng phải l� rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất n�ng nghiệp kh�ng phải l� rừng

RSX/NKR(a)

21,80

2.10

Đất phi nghiệp kh�ng phải l� đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,54