Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 580/QĐ-UBND 2023 phê duyệt đồ án Quy hoạch chung đô thị mới Sơn Tịnh Quảng Ngãi

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "29/06/2023", "sign_number": "580/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "29/06/2023", "sign_number": "580/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "29/06/2023", "sign_number": "580/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "29/06/2023", "sign_number": "580/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "29/06/2023", "sign_number": "580/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 580/QĐ-UBND 2023 phê duyệt đồ án Quy hoạch chung đô thị mới Sơn Tịnh Quảng Ngãi

Điều 1. Phê duyệt đồ án Quy hoạch chung đô thị mới Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi, với những nội dung chủ yếu sau đây:
...
6. Quy hoạch sử dụng đất

TT

Hạng mục

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

I

Đất dân dụng

371,82

18,43

1

Nhóm nhà ở

147,60

7,31

- Hiện trạng (đất ở chiếm khoảng 41%, còn lại là đất vườn xen cấy)

117,00

- Quy hoạch mới

30,60

2

Hỗn hợp nhóm nhà ở và dịch vụ (tỷ lệ đất nhóm ở ≤ 60%)

117,22

5,81

3

Giáo dục

10,27

0,51

Cấp đô thị (trường THPT)

1,88

Cấp đơn vị ở (trường THCS, Tiểu học, Mầm non)

8,39

4

Đất dịch vụ - công cộng khác

21,22

1,05

- Dịch vụ - công cộng khác cấp đô thị

14,20

0,70

- Y tế

0,13

- Văn hóa thể dục thể thao

3,05

- Thương mại

11,02

- Dịch vụ - công cộng khác cấp đơn vị ở

7,03

0,35

5

Đất cơ quan, trụ sở cấp đô thị

0,89

0,04

6

Đất cây xanh sử dụng công cộng

24,56

1,22

- Cây xanh sử dụng công cộng cấp đô thị

16,63

- Cây xanh sử dụng công cộng cấp đơn vị ở

7,94

7

Đất giao thông đô thị

49,84

2,47

8

Đất hạ tầng kỹ thuật khác cấp đô thị

0,21

0,01

II

Đất ngoài dân dụng

281,34

13,94

1

Đất cơ quan, trụ sở ngoài đô thị

13,91

0,69

2

Đất dịch vụ ngoài đô thị

8,57

0,42

3

Đất trung tâm y tế

6,92

0,34

4

Đất trung tâm văn hóa, thể dục thể thao

6,15

0,30

5

Đất cây xanh chuyên dụng

158,42

7,85

6

Đất di tích, tôn giáo

3,39

0,17

7

Đất an ninh

2,57

0,13

8

Đất quốc phòng

3,11

0,15

9

Giao thông đối ngoại

78,05

3,87

10

Hạ tầng kỹ thuật khác

0,25

0,01

III

Đất khác

1.364,84

67,63

1

Đất dự trữ phát triển

105,96

5,25

2

Đất sản xuất nông nghiệp

894,94

44,35

3

Đất lâm nghiệp

130,20

6,45

4

Mặt nước (sông suối, kênh...)

233,74

11,58

Tổng diện tích

2.018

100,0

Content:
Quy hoạch sử dụng đất

TT

Hạng mục

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

I

Đất dân dụng

371,82

18,43

1

Nhóm nhà ở

147,60

7,31

- Hiện trạng (đất ở chiếm khoảng 41%, còn lại là đất vườn xen cấy)

117,00

- Quy hoạch mới

30,60

2

Hỗn hợp nhóm nhà ở và dịch vụ (tỷ lệ đất nhóm ở ≤ 60%)

117,22

5,81

3

Giáo dục

10,27

0,51

Cấp đô thị (trường THPT)

1,88

Cấp đơn vị ở (trường THCS, Tiểu học, Mầm non)

8,39

4

Đất dịch vụ - công cộng khác

21,22

1,05

- Dịch vụ - công cộng khác cấp đô thị

14,20

0,70

- Y tế

0,13

- Văn hóa thể dục thể thao

3,05

- Thương mại

11,02

- Dịch vụ - công cộng khác cấp đơn vị ở

7,03

0,35

5

Đất cơ quan, trụ sở cấp đô thị

0,89

0,04

6

Đất cây xanh sử dụng công cộng

24,56

1,22

- Cây xanh sử dụng công cộng cấp đô thị

16,63

- Cây xanh sử dụng công cộng cấp đơn vị ở

7,94

7

Đất giao thông đô thị

49,84

2,47

8

Đất hạ tầng kỹ thuật khác cấp đô thị

0,21

0,01

II

Đất ngoài dân dụng

281,34

13,94

1

Đất cơ quan, trụ sở ngoài đô thị

13,91

0,69

2

Đất dịch vụ ngoài đô thị

8,57

0,42

3

Đất trung tâm y tế

6,92

0,34

4

Đất trung tâm văn hóa, thể dục thể thao

6,15

0,30

5

Đất cây xanh chuyên dụng

158,42

7,85

6

Đất di tích, tôn giáo

3,39

0,17

7

Đất an ninh

2,57

0,13

8

Đất quốc phòng

3,11

0,15

9

Giao thông đối ngoại

78,05

3,87

10

Hạ tầng kỹ thuật khác

0,25

0,01

III

Đất khác

1.364,84

67,63

1

Đất dự trữ phát triển

105,96

5,25

2

Đất sản xuất nông nghiệp

894,94

44,35

3

Đất lâm nghiệp

130,20

6,45

4

Mặt nước (sông suối, kênh...)

233,74

11,58

Tổng diện tích

2.018

100,0