Document: Điểm b Khoản 5 Điều 1 Quyết định 2967/QĐ-UBND 2015 phê duyệt Quy hoạch chung xây dựng huyện Sóc Sơn Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "29/06/2015", "sign_number": "2967/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "29/06/2015", "sign_number": "2967/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "29/06/2015", "sign_number": "2967/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "29/06/2015", "sign_number": "2967/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "29/06/2015", "sign_number": "2967/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 5 Điều 1 Quyết định 2967/QĐ-UBND 2015 phê duyệt Quy hoạch chung xây dựng huyện Sóc Sơn Hà Nội

Điều 1. Phê duyệt đồ án Quy hoạch chung xây dựng huyện Sóc Sơn, tỷ lệ 1/10.000 với các nội dung chính như sau:
...
5.663,59

18,48

I

Đất xây dựng đô thị (I.1+I.2+I.3) (ii)

3.837,39

12,52

I.1

Đất dân dụng

2.331,66

87,55

1

Đất khu ở

1.295,87

48,64

2

Đất công cộng, hỗn hợp đô thị

194,78

7,31

3

Đất cây xanh TDTT, mặt nước đô thị

439,89

16,51

4

Đất giao thông đô thị

401,12

15,06

I.2

Các loại đất khác trong phạm vi dân dụng

413,44

1

Đất cơ quan, viện nghiên cứu trường đào tạo

404,86

2

Đất tôn giáo tín ngưỡng, di tích

8,58

I.3

Đất ngoài phạm vi khu dân dụng

1.092,29

1

Đất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp

305,00

2

Đất an ninh quốc phòng

79,30

3

Đất giao thông đối ngoại

188,50

4

Đất cây xanh cách ly, sinh thái

3,88

5

Đất hạ tầng kỹ thuật đầu mối

9,49

6

Đất dự trữ phát triển

479,15

7

Đất rừng, đồi núi

26,97

8

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ

0,00

II

Đất ngoài phạm vi xây dựng đô thị

1.826,20

5,96

1

Đất làng xóm

156,56

2

Đất công trình công cộng

9,17

3

Đất cây xanh TDTT, mặt nước

552,26

4

Đất trường học

17,34

5

Đất phát triển du lịch (Đồi núi, đất rừng kết hợp du lịch sinh thái)

605,52

6

Đất an ninh, quốc phòng

50,50

7

Đất rừng, đồi núi

144,00

8

Đất tôn giáo tín ngưỡng

28,35

9

Đất công nghiệp kho tàng

65,00

10

Đất đầu mối HTKT

13,15

11

Đất giao thông

184,35

12

Đất sản xuất nông nghiệp

0,00

B

Đất tự nhiên nông thôn (I+II+III)

24.987,72

81,52

I

Đất phục vụ đô thị

2.656,19

8,66

1

Đất giao thông đối ngoại

1.719,11

Cảng hàng không quốc tế Nội Bài

1.353,00

2

Đất công cộng - hỗn hợp (khu dịch vụ tiếp vận trung chuyển hàng hóa logistic)

43,66

3

Đất TDTT kết hợp du lịch (sân golf Minh Trí)

283,25

4

Đất du lịch sinh thái

405,06

5

Đất đầu mối HTKT (Bãi rác Nam Sơn)

105,11

6

Đất nghĩa trang (nghĩa trang Minh Phú)

100,00

II

Đất xây dựng điểm dân cư nông thôn

4.221,75

13,77

171,61

1

Đất khu dân cư (iii)

2.178,56

88,56

2

Đất phục vụ nhu cầu địa phương (iv)

186,74

7,59

3

Đất công trình công cộng

582,72

23,69

4

Đất cây xanh, TDTT

279,26

11,35

5

Đất giao thông nông thôn

994,47

40,43

III

Đất khác

18.109,77

59,09

1

Đất lâm nghiệp (rừng, đồi núi)

4.436,46

2

Đất nông nghiệp

12.056,41

2.1

Đất trồng các loại cây nông nghiệp

8.650,25

2.2

Đất kênh mương thủy lợi và đất khác

3.406,16

Đất nuôi trồng thủy sản

439,35

Đất kênh mương thủy lợi

1.273,04

Mặt nước, Đất khác

1.693,77

3

Đất công nghiệp, TTCN, kho tàng

490,70

4

Đất an ninh quốc phòng

889,09

5

Đất tôn giáo tín ngưỡng, di tích

17,91

6

Đất nhà tang lễ, nghĩa trang nhân dân

219,21

(i) Đất tự nhiên đô thị: bao gồm Đô thị vệ tinh Sóc Sơn (diện tích khoảng 5.459,39 ha) và thị trấn Nỉ (diện tích khoảng 204,19 ha).
(ii) Đất xây dựng đô thị: bao gồm đất nằm trong khu vực phát triển đô thị thuộc Đô thị vệ tinh Sóc Sơn (diện tích khoảng 3.633,19 ha) và đất xây dựng đô thị thị trấn Nỉ (diện tích khoảng 204,19 ha).
(iii) Đất khu dân cư bao gồm đất ở nông thôn, đất vườn liền kề và các loại đất khác (vườn, ao, chuồng trại chăn nuôi hộ gia đình).
(iv) Đất phục vụ nhu cầu địa phương: đất đấu giá, đất di dân tái định cư (cho khu vực nằm trong chỉ giới thoát lũ, các dự án khác...), đất hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật phục vụ phát triển kinh tế - xã hội của địa phương...
c) Chỉ tiêu đất đai và quy hoạch sử dụng đất các khu vực đô thị:
Chỉ tiêu đất đai và quy hoạch sử dụng đất các khu vực đô thị được xác định cụ thể theo các đồ án Quy hoạch chung Đô thị vệ tinh Sóc Sơn, tỷ lệ 1/5.000 và Quy hoạch chung thị trấn Nỉ, tỷ lệ 1/5.000 được duyệt.
5) Định hướng phát triển không gian:
...
b) Định hướng không gian xanh huyện Sóc Sơn:
Hệ thống không gian xanh bao gồm các tầng bậc như sau:
- Không gian xanh tự nhiên: gồm các khu vực đồi núi tự nhiên, hồ đập thủy lợi, sông, suối.
- Không gian xanh sản xuất: gồm các vùng sản xuất nông nghiệp như vườn, đồng ruộng, hồ nuôi thủy sản.
- Không gian xanh tiện ích tại các khu vực phát triển đô thị và điểm dân cư nông thôn.
- Hệ thống không gian xanh được tổ chức thành mạng lưới gắn với cấu trúc mặt nước.

Content:
Định hướng không gian xanh huyện Sóc Sơn:
Hệ thống không gian xanh bao gồm các tầng bậc như sau:
- Không gian xanh tự nhiên: gồm các khu vực đồi núi tự nhiên, hồ đập thủy lợi, sông, suối.
- Không gian xanh sản xuất: gồm các vùng sản xuất nông nghiệp như vườn, đồng ruộng, hồ nuôi thủy sản.
- Không gian xanh tiện ích tại các khu vực phát triển đô thị và điểm dân cư nông thôn.
- Hệ thống không gian xanh được tổ chức thành mạng lưới gắn với cấu trúc mặt nước.