Document: Khoản 3 Điều 2 Quyết định 2177/QĐ-UBND 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất huyện Hướng Hóa tỉnh Quảng Trị

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "18/08/2021", "sign_number": "2177/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "18/08/2021", "sign_number": "2177/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "18/08/2021", "sign_number": "2177/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "18/08/2021", "sign_number": "2177/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "18/08/2021", "sign_number": "2177/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 2 Quyết định 2177/QĐ-UBND 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất huyện Hướng Hóa tỉnh Quảng Trị

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Hướng Hóa với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
...
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

687,10

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

3,26

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

3,19

1.2

Đất trồng cây hàng năm

HNK/PNN

108,22

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

223,04

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

50,15

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

23,92

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

278,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,01

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,50

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

107,23

2.1

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

16,70

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

90,53

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,06

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

687,10

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

3,26

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

3,19

1.2

Đất trồng cây hàng năm

HNK/PNN

108,22

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

223,04

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

50,15

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

23,92

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

278,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,01

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,50

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

107,23

2.1

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

16,70

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

90,53

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,06