Document: Điểm a Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3698/QĐ-UBND 2010 điều chỉnh quy hoạch giao thông vận tải Vĩnh Cửu Đồng Nai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2010", "sign_number": "3698/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2010", "sign_number": "3698/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2010", "sign_number": "3698/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2010", "sign_number": "3698/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2010", "sign_number": "3698/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Vĩnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3698/QĐ-UBND 2010 điều chỉnh quy hoạch giao thông vận tải Vĩnh Cửu Đồng Nai

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch giao thông vận tải huyện Vĩnh Cửu giai đoạn 2010 - 2020 với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3. Quy hoạch mạng lưới đường huyện
a) Các tuyến đường hiện hữu
* Đường Hương lộ 9: Điểm đầu và cuối tuyến giao với ĐT 768. Chiều dài toàn tuyến là 7,4 km. Quy hoạch đạt tiêu chuẩn cấp IV kết cấu BTN mặt 07m, nền 09m. Phần đất bảo trì đường mỗi bên rộng 01m, hành lang an toàn mỗi bên 09m. Lộ giới 32m. Hoàn thành giai đoạn 2016 - 2020.
* Đường Hương lộ 7: Dài 6,0 km, điểm đầu tại ĐT 768 và kết thúc tại Hương lộ 15. Quy hoạch đạt tiêu chuẩn cấp IV kết cấu BTN mặt 07m, nền 09m. Phần đất bảo trì đường mỗi bên rộng 01m, hành lang an toàn mỗi bên 09m. Lộ giới 32m. Hoàn thành giai đoạn 2016 - 2020.
* Đường Hương lộ 15: Dài 07 km, điểm đầu giao với ĐT 768, kết thúc tại bờ sông Đồng Nai. Quy hoạch đạt tiêu chuẩn cấp IV, kết cấu bêtông nhựa, mặt 07m, nền 09m. Phần đất bảo trì đường mỗi bên rộng 01m, hành lang an toàn mỗi bên 09m. Lộ giới 32m. Hoàn thành giai đoạn 2016 - 2020.
* Đường Hương lộ 6: Sáp nhập đường Hương lộ 6 với đường huyện Tân Hiền.
* Đường Tân Hiền: Dài 6,8 km. Điểm đầu giao với ĐT 68 và kết thúc giao với đường Hương lộ 15. Quy hoạch đạt tiêu chuẩn đường cấp IV, kết cấu mặt BTN rộng 07m, nền 09m. Phần đất bảo trì đường mỗi bên rộng 01m, hành lang an toàn mỗi bên 09m. Lộ giới 32m. Hoàn chỉnh quy hoạch giai đoạn 2016 - 2020.
* Đường Bình Hòa - Cây Dương: Dài 7,7 km, điểm đầu và cuối giao với ĐT 768. Quy hoạch đạt tiêu chuẩn đường cấp IV, kết cấu mặt BTN rộng 07m, nền 09m. Phần đất bảo trì đường mỗi bên rộng 01m, hành lang an toàn mỗi bên 09m. Lộ giới 32m. Hoàn chỉnh quy hoạch giai đoạn 2016 - 2020.
* Đường Bình Lục - Long Phú: Dài 4,3 km, điểm đầu và điểm cuối đều giao với đường Hương lộ 7. Quy hoạch đạt tiêu chuẩn cấp IV, kết cấu mặt nhựa rộng 07m, nền 09m. Phần đất bảo trì đường mỗi bên rộng 01m, hành lang an toàn mỗi bên 09m. Lộ giới 32m. Hoàn chỉnh quy hoạch giai đoạn 2016 - 2020.
* Đường ấp 3 Tân An: Dài 7,7 km, điểm đầu giao với ĐT 768 đến ranh huyện Trảng Bom. Quy hoạch đạt tiêu chuẩn đường cấp IV, kết cấu mặt BTN rộng 07m, nền 09m. Phần đất bảo trì đường mỗi bên rộng 01m, hành lang an toàn mỗi bên 09m. Lộ giới 32m.
- Giai đoạn từ nay đến 2015: Nâng cấp đoạn hiện hữu dài 2,5 km.
- Giai đoạn 2016 - 2020: Hoàn chỉnh đoạn còn lại theo quy hoạch.
* Đường Long Chiến: Dài 2,6 km, điểm đầu giao với Hương lộ 15 tới bờ sông Đồng Nai. Quy hoạch đạt tiêu chuẩn đường cấp IV, kết cấu mặt BTN rộng 07m, nền 09m. Phần đất bảo trì đường mỗi bên rộng 01m, hành lang an toàn mỗi bên 09m. Lộ giới 32m. Hoàn chỉnh trước năm 2015.
* Đường ấp 1 Thạnh Phú: Dài 2,1 km, điểm đầu giao với ĐT 768 và kết thúc tại ranh Khu công nghiệp Thạnh Phú. Quy hoạch đạt tiêu chuẩn đường cấp IV, kết cấu mặt bêtông nhựa rộng 07m, nền 09m. Phần đất bảo trì đường mỗi bên rộng 01m, hành lang an toàn mỗi bên 09m. Lộ giới 32m. Hoàn chỉnh trước năm 2015.
* Đường Lý Lịch 2: Nhập vào đường Bình Chánh.
* Đường Bình Chánh: Dài 8,2 km, bắt đầu từ ĐT 761 đến ngã ba Cây Cầy. Quy hoạch đạt tiêu chuẩn đường cấp IV, kết cấu mặt bêtông nhựa rộng 07m, nền 09m. Phần đất bảo trì đường mỗi bên rộng 01m, hành lang an toàn mỗi bên 09m. Lộ giới 32m.
- Giai đoạn từ nay đến 2015: Nâng cấp 1,4 km hiện đang có kết cấu cấp phối sỏi đỏ đạt tiêu chuẩn đường cấp IV. Đồng thời tiến hành duy tu sửa chữa phần còn lại đảm bảo nhu cầu đi lại của người dân.
- Giai đoạn 2016 - 2020: Nâng cấp toàn tuyến đạt tiêu chuẩn theo quy hoạch.
* Đường 768 nối dài: Tuyến có lộ trình từ ĐT 768 đến giáp đường bêtông ximăng, có chiều dài là 2,4 km. Quy hoạch đạt tiêu chuẩn đường cấp IV, mặt đường BTN rộng 07m, nền đường rộng 09m, lộ giới 32m. Hoàn thành giai đoạn 2016 - 2020.
* Đường cộ Cây Xoài: Dài 10 km, điểm đầu giao với ĐT 768, điểm cuối giao với ĐT 767. Quy hoạch đạt tiêu chuẩn cấp IV, kết cấu mặt BTN rộng 07m, nền 09m. Phần đất bảo trì đường mỗi bên rộng 01m, hành lang an toàn mỗi bên 09m. Lộ giới 32m. Hoàn chỉnh quy hoạch trước 2015.
* Đường Trị An - Vĩnh Tân: Điểm đầu giao với ĐT 768 và kết thúc giao với ĐT 767, dài 10,3 km. Quy hoạch đạt tiêu chuẩn đường cấp IV, kết cấu mặt BTN rộng 07m, nền 09m. Phần đất bảo trì đường mỗi bên rộng 01m, hành lang an toàn mỗi bên 09m. Lộ giới 32m. Hoàn chỉnh quy hoạch trước 2015.
* Đường Sở Quýt: Dài 2,8 km, điểm đầu giao với ĐT 768 đến ranh huyện Trảng Bom. Quy hoạch đạt tiêu chuẩn cấp IV kết cấu mặt BTN rộng 07m, nền 09m. Phần đất bảo trì đường mỗi bên rộng 01m, hành lang an toàn mỗi bên 09m. Lộ giới 32m. Hoàn chỉnh quy hoạch trước 2015.
* Đường Vĩnh Tân - Cây Điệp: Điểm đầu giao với ĐT 767 và kết thúc tại ranh huyện Trảng Bom, dài 3,2 km. Quy hoạch đạt tiêu chuẩn đường cấp IV, kết cấu mặt BTN rộng 07m, nền 09m, Phần đất bảo trì đường mỗi bên rộng 01m, hành lang an toàn mỗi bên 09m. Lộ giới 32m. Hoàn chỉnh quy hoạch trước 2015.
* Đường Vĩnh Tân - Tân An: Quy hoạch tuyến sáp nhập vào tuyến đường Cộ - Cây Xoài.
* Đường Thành Đức: Sáp nhập vào đường huyện Hương lộ 9.
* Đường Chiến khu Đ: Điểm đầu giao với đường huyện Bà Hào - Rang Rang, điểm cuối nối tiếp đường Hiếu Liêm, tuyến có chiều dài 17,5 km. Để không phá vỡ môi trường tự nhiên của khu vực bảo tồn di tích, chỉ tiến hành nhựa hóa tuyến đường với quy mô mặt đường rộng 04m, nền 06m, lộ giới giữ nguyên. Đầu tư xây dựng tuyến trong giai đoạn từ nay đến năm 2015.
* Đường Hiếu Liêm: Điểm đầu tuyến tại ngã 3 lâm trường và kết thúc nối tiếp vào đường Chiến khu Đ, tuyến dài 27,2 km. Đây là tuyến nằm trong khu vực bảo tồn chỉ tiến hành nhựa hóa tuyến đạt quy mô cấp VI, mặt đường nhựa 04m, nền 06m. Lộ giới giữ nguyên theo hiện trạng. Dự kiến xây dựng trước năm 2015.
* Đường Bà Hào - Rang Rang: Điểm đầu giao ĐT 761 và kết thúc tại bờ sông Mã Đà, tuyến 13 km. Do đi qua khu vực bảo tồn rừng Quốc gia nên quy hoạch theo quy mô cấp VI, mặt đường nhựa rộng 04m, nền 06m, lộ giới giữ nguyên theo hiện trạng. Hoàn chỉnh sau năm 2015.
* Đường vào Trung ương Cục: Dài 7,1 km, điểm đầu giao ĐT 761 và kết thúc tại Khu di tích Trung ương Cục. Tuyến có lộ trình nằm trong khu vực bảo tồn rừng Quốc gia, do đó trong những năm tới, quy hoạch dự kiến giữ nguyên hiện trạng, chỉ duy tu, cải tạo sửa chữa chống xói lở. Giai đoạn 2016 - 2020, tiến hành nhựa hóa toàn tuyến theo tiêu chuẩn kết cấu mặt BTN rộng 07m, nền 09m, lộ giới giữ nguyên.
c) Các tuyến đường huyện mở mới
* Đường suối Linh: Điểm đầu giao với đường huyện Chiến khu Đ và kết thúc tại đường huyện Hiếu Liêm, dài 13,9 km. Quy hoạch đạt tiêu chuẩn cấp IV, kết cấu mặt BTN rộng 07m, nền 09m, Phần đất bảo trì đường mỗi bên rộng 01m, hành lang an toàn mỗi bên 09m. Lộ giới 32m. Hoàn chỉnh giai đoạn 2016 - 2020.
* Đường chăn nuôi xã Hiếu Liêm: Dài 3,6 km, điểm đầu giao đường huyện Hiếu Liêm và điểm cuối giao đường dân sinh Hiếu Liêm - Mã Đà. Quy hoạch đạt tiêu chuẩn đường cấp IV, kết cấu mặt BTN rộng 07m, nền 09m, phần đất bảo trì đường mỗi bên rộng 01m, hành lang an toàn mỗi bên 09m, lộ giới 32m. Hoàn chỉnh giai đoạn 2016 - 2020.
* Đường dân sinh Mã Đà - Hiếu Liêm: Dài 10,8 km, đây là tuyến nối thông từ đường Hiếu Liêm sang ĐT 761. Quy hoạch đạt tiêu chuẩn đường cấp IV, mặt BTN rộng 07m, nền 09m, phần đất bảo trì đường mỗi bên rộng 01m, hành lang an toàn mỗi bên 09m, lộ giới 32m. Hoàn chỉnh trước 2015.
* Đường ranh thị trấn Vĩnh An: Dài 09 km, điểm đầu giao với ĐT 768 và kết thúc tại khu xử lý rác giáp ranh huyện Trảng Bom. Quy hoạch đạt tiêu chuẩn cấp IV, mặt đường BTN rộng 07m, nền 09m, phần đất bảo trì đường mỗi bên rộng 01m, hành lang an toàn mỗi bên 09m, lộ giới 32m. Hoàn chỉnh giai đoạn 2016 - 2020.
* Đường Tân An - Vĩnh Tân: Dài 12,5 km, điểm đầu giao với ĐT 768 và kết thúc tại ĐT 767. Quy hoạch đạt tiêu chuẩn cấp IV mặt đường láng nhựa rộng 07m, nền 09m, phần đất bảo trì đường mỗi bên rộng 01m, hành lang an toàn mỗi bên 09m, lộ giới 32m. Hoàn chỉnh giai đoạn 2016 - 2020.
* Đường khu chăn nuôi Vĩnh Tân: Dài 1,6 km, điểm đầu giao với ĐT 767, kết thúc tại ranh huyện Trảng Bom. Quy hoạch đạt tiêu chuẩn cấp IV, mặt đường láng nhựa rộng 07m, nền 09m, phần đất bảo trì đường mỗi bên rộng 01m, hành lang an toàn mỗi bên 09m, lộ giới 32m. Hoàn chỉnh giai đoạn 2016 - 2020.
* Đường vào chùa Linh Sơn: Dài 1,8 km, điểm đầu giao với ĐT 767, kết thúc tại ranh huyện Trảng Bom. Quy hoạch đạt tiêu chuẩn đường cấp IV, mặt đường láng nhựa rộng 07m, nền 09m, phần đất bảo trì đường mỗi bên rộng 01m, hành lang an toàn mỗi bên 09m, lộ giới 32m. Hoàn chỉnh giai đoạn 2016 - 2020.
* Đường Sở Quýt nối dài: Bắt đầu đường Sở Quýt hiện có chạy ngang sang hướng Tây và nối vào ĐT 767 tại Khu công nghiệp Sông Mây. Đoạn đi qua địa bàn huyện Vĩnh Cửu dài 5,2 km. Quy hoạch đạt tiêu chuẩn đường cấp IV, mặt nhựa 07m, nền rộng 09m, phần đất bảo trì đường mỗi bên rộng 01m, hành lang an toàn mỗi bên 09m, lộ giới 32m. Hoàn chỉnh giai đoạn 2016 - 2020.
* Đường Bến Xúc: Điểm đầu giao với Đường Cộ - Cây Xoài, xã Tân An và kết thúc tại đường huyện ấp 3 Tân An, dài 2,4 km. Quy hoạch đạt tiêu chuẩn đường cấp IV, mặt đường bêtông nhựa nóng rộng 07m, nền 09m, phần đất bảo trì đường mỗi bên rộng 01m, hành lang an toàn mỗi bên 09m, lộ giới 32m. Hoàn chỉnh trước 2015.
* Đường Tam Binh: Điểm đầu giao với ĐT 768, điểm cuối giao với đường tỉnh Đoàn Văn Cự, dài 3,1 km. Quy hoạch đạt tiêu chuẩn đường cấp IV, mặt đường nhựa 07m, nền đường rộng 09m, phần đất bảo trì đường mỗi bên rộng 01m, hành lang an toàn mỗi bên 09m, lộ giới 32m. Hoàn chỉnh giai đoạn 2016 - 2020.
* Đường Bình Lợi - Thiện Tân: Điểm đầu giao với đường Hương lộ 15, kết thúc giao với đường Tân Hiền, dài 6,7 km. Quy hoạch đạt tiêu chuẩn cấp IV, mặt nhựa rộng 07m, nền 09m. Phần đất bảo trì đường mỗi bên rộng 01m, hành lang an toàn mỗi bên 09m. Lộ giới 32m. Hoàn chỉnh giai đoạn 2016 - 2020.
* Đường Bàu Tre: Điểm đầu giao với đường Hương lộ 15, kết thúc tại giao với đường Tân Hiền, dài 1,3 km. Quy hoạch đạt chuẩn cấp IV, mặt đường nhựa rộng 07m, nền 09m, phần đất bảo trì đường mỗi bên rộng 01m, hành lang an toàn mỗi bên 09m, lộ giới 32m. Hoàn thành trong giai đoạn 2016 - 2020.
* Đường Ông Binh: Điểm đầu giao với ĐT 768 và kết thúc giao với đường Hương lộ 7, dài 2,4 km. Quy hoạch đạt chuẩn cấp IV, mặt đường nhựa rộng 07m, nền 09m, phần đất bảo trì đường mỗi bên rộng 01m, hành lang an toàn mỗi bên 09m, lộ giới 32m. Hoàn thành trong giai đoạn 2016 - 2020.

Content:
Các tuyến đường hiện hữu
* Đường Hương lộ 9: Điểm đầu và cuối tuyến giao với ĐT 768. Chiều dài toàn tuyến là 7,4 km. Quy hoạch đạt tiêu chuẩn cấp IV kết cấu BTN mặt 07m, nền 09m. Phần đất bảo trì đường mỗi bên rộng 01m, hành lang an toàn mỗi bên 09m. Lộ giới 32m. Hoàn thành giai đoạn 2016 - 2020.
* Đường Hương lộ 7: Dài 6,0 km, điểm đầu tại ĐT 768 và kết thúc tại Hương lộ 15. Quy hoạch đạt tiêu chuẩn cấp IV kết cấu BTN mặt 07m, nền 09m. Phần đất bảo trì đường mỗi bên rộng 01m, hành lang an toàn mỗi bên 09m. Lộ giới 32m. Hoàn thành giai đoạn 2016 - 2020.
* Đường Hương lộ 15: Dài 07 km, điểm đầu giao với ĐT 768, kết thúc tại bờ sông Đồng Nai. Quy hoạch đạt tiêu chuẩn cấp IV, kết cấu bêtông nhựa, mặt 07m, nền 09m. Phần đất bảo trì đường mỗi bên rộng 01m, hành lang an toàn mỗi bên 09m. Lộ giới 32m. Hoàn thành giai đoạn 2016 - 2020.
* Đường Hương lộ 6: Sáp nhập đường Hương lộ 6 với đường huyện Tân Hiền.
* Đường Tân Hiền: Dài 6,8 km. Điểm đầu giao với ĐT 68 và kết thúc giao với đường Hương lộ 15. Quy hoạch đạt tiêu chuẩn đường cấp IV, kết cấu mặt BTN rộng 07m, nền 09m. Phần đất bảo trì đường mỗi bên rộng 01m, hành lang an toàn mỗi bên 09m. Lộ giới 32m. Hoàn chỉnh quy hoạch giai đoạn 2016 - 2020.
* Đường Bình Hòa - Cây Dương: Dài 7,7 km, điểm đầu và cuối giao với ĐT 768. Quy hoạch đạt tiêu chuẩn đường cấp IV, kết cấu mặt BTN rộng 07m, nền 09m. Phần đất bảo trì đường mỗi bên rộng 01m, hành lang an toàn mỗi bên 09m. Lộ giới 32m. Hoàn chỉnh quy hoạch giai đoạn 2016 - 2020.
* Đường Bình Lục - Long Phú: Dài 4,3 km, điểm đầu và điểm cuối đều giao với đường Hương lộ 7. Quy hoạch đạt tiêu chuẩn cấp IV, kết cấu mặt nhựa rộng 07m, nền 09m. Phần đất bảo trì đường mỗi bên rộng 01m, hành lang an toàn mỗi bên 09m. Lộ giới 32m. Hoàn chỉnh quy hoạch giai đoạn 2016 - 2020.
* Đường ấp 3 Tân An: Dài 7,7 km, điểm đầu giao với ĐT 768 đến ranh huyện Trảng Bom. Quy hoạch đạt tiêu chuẩn đường cấp IV, kết cấu mặt BTN rộng 07m, nền 09m. Phần đất bảo trì đường mỗi bên rộng 01m, hành lang an toàn mỗi bên 09m. Lộ giới 32m.
- Giai đoạn từ nay đến 2015: Nâng cấp đoạn hiện hữu dài 2,5 km.
- Giai đoạn 2016 - 2020: Hoàn chỉnh đoạn còn lại theo quy hoạch.
* Đường Long Chiến: Dài 2,6 km, điểm đầu giao với Hương lộ 15 tới bờ sông Đồng Nai. Quy hoạch đạt tiêu chuẩn đường cấp IV, kết cấu mặt BTN rộng 07m, nền 09m. Phần đất bảo trì đường mỗi bên rộng 01m, hành lang an toàn mỗi bên 09m. Lộ giới 32m. Hoàn chỉnh trước năm 2015.
* Đường ấp 1 Thạnh Phú: Dài 2,1 km, điểm đầu giao với ĐT 768 và kết thúc tại ranh Khu công nghiệp Thạnh Phú. Quy hoạch đạt tiêu chuẩn đường cấp IV, kết cấu mặt bêtông nhựa rộng 07m, nền 09m. Phần đất bảo trì đường mỗi bên rộng 01m, hành lang an toàn mỗi bên 09m. Lộ giới 32m. Hoàn chỉnh trước năm 2015.
* Đường Lý Lịch 2: Nhập vào đường Bình Chánh.
* Đường Bình Chánh: Dài 8,2 km, bắt đầu từ ĐT 761 đến ngã ba Cây Cầy. Quy hoạch đạt tiêu chuẩn đường cấp IV, kết cấu mặt bêtông nhựa rộng 07m, nền 09m. Phần đất bảo trì đường mỗi bên rộng 01m, hành lang an toàn mỗi bên 09m. Lộ giới 32m.
- Giai đoạn từ nay đến 2015: Nâng cấp 1,4 km hiện đang có kết cấu cấp phối sỏi đỏ đạt tiêu chuẩn đường cấp IV. Đồng thời tiến hành duy tu sửa chữa phần còn lại đảm bảo nhu cầu đi lại của người dân.
- Giai đoạn 2016 - 2020: Nâng cấp toàn tuyến đạt tiêu chuẩn theo quy hoạch.
* Đường 768 nối dài: Tuyến có lộ trình từ ĐT 768 đến giáp đường bêtông ximăng, có chiều dài là 2,4 km. Quy hoạch đạt tiêu chuẩn đường cấp IV, mặt đường BTN rộng 07m, nền đường rộng 09m, lộ giới 32m. Hoàn thành giai đoạn 2016 - 2020.
* Đường cộ Cây Xoài: Dài 10 km, điểm đầu giao với ĐT 768, điểm cuối giao với ĐT 767. Quy hoạch đạt tiêu chuẩn cấp IV, kết cấu mặt BTN rộng 07m, nền 09m. Phần đất bảo trì đường mỗi bên rộng 01m, hành lang an toàn mỗi bên 09m. Lộ giới 32m. Hoàn chỉnh quy hoạch trước 2015.
* Đường Trị An - Vĩnh Tân: Điểm đầu giao với ĐT 768 và kết thúc giao với ĐT 767, dài 10,3 km. Quy hoạch đạt tiêu chuẩn đường cấp IV, kết cấu mặt BTN rộng 07m, nền 09m. Phần đất bảo trì đường mỗi bên rộng 01m, hành lang an toàn mỗi bên 09m. Lộ giới 32m. Hoàn chỉnh quy hoạch trước 2015.
* Đường Sở Quýt: Dài 2,8 km, điểm đầu giao với ĐT 768 đến ranh huyện Trảng Bom. Quy hoạch đạt tiêu chuẩn cấp IV kết cấu mặt BTN rộng 07m, nền 09m. Phần đất bảo trì đường mỗi bên rộng 01m, hành lang an toàn mỗi bên 09m. Lộ giới 32m. Hoàn chỉnh quy hoạch trước 2015.
* Đường Vĩnh Tân - Cây Điệp: Điểm đầu giao với ĐT 767 và kết thúc tại ranh huyện Trảng Bom, dài 3,2 km. Quy hoạch đạt tiêu chuẩn đường cấp IV, kết cấu mặt BTN rộng 07m, nền 09m, Phần đất bảo trì đường mỗi bên rộng 01m, hành lang an toàn mỗi bên 09m. Lộ giới 32m. Hoàn chỉnh quy hoạch trước 2015.
* Đường Vĩnh Tân - Tân An: Quy hoạch tuyến sáp nhập vào tuyến đường Cộ - Cây Xoài.
* Đường Thành Đức: Sáp nhập vào đường huyện Hương lộ 9.
* Đường Chiến khu Đ: Điểm đầu giao với đường huyện Bà Hào - Rang Rang, điểm cuối nối tiếp đường Hiếu Liêm, tuyến có chiều dài 17,5 km. Để không phá vỡ môi trường tự nhiên của khu vực bảo tồn di tích, chỉ tiến hành nhựa hóa tuyến đường với quy mô mặt đường rộng 04m, nền 06m, lộ giới giữ nguyên. Đầu tư xây dựng tuyến trong giai đoạn từ nay đến năm 2015.
* Đường Hiếu Liêm: Điểm đầu tuyến tại ngã 3 lâm trường và kết thúc nối tiếp vào đường Chiến khu Đ, tuyến dài 27,2 km. Đây là tuyến nằm trong khu vực bảo tồn chỉ tiến hành nhựa hóa tuyến đạt quy mô cấp VI, mặt đường nhựa 04m, nền 06m. Lộ giới giữ nguyên theo hiện trạng. Dự kiến xây dựng trước năm 2015.
* Đường Bà Hào - Rang Rang: Điểm đầu giao ĐT 761 và kết thúc tại bờ sông Mã Đà, tuyến 13 km. Do đi qua khu vực bảo tồn rừng Quốc gia nên quy hoạch theo quy mô cấp VI, mặt đường nhựa rộng 04m, nền 06m, lộ giới giữ nguyên theo hiện trạng. Hoàn chỉnh sau năm 2015.
* Đường vào Trung ương Cục: Dài 7,1 km, điểm đầu giao ĐT 761 và kết thúc tại Khu di tích Trung ương Cục. Tuyến có lộ trình nằm trong khu vực bảo tồn rừng Quốc gia, do đó trong những năm tới, quy hoạch dự kiến giữ nguyên hiện trạng, chỉ duy tu, cải tạo sửa chữa chống xói lở. Giai đoạn 2016 - 2020, tiến hành nhựa hóa toàn tuyến theo tiêu chuẩn kết cấu mặt BTN rộng 07m, nền 09m, lộ giới giữ nguyên.
c) Các tuyến đường huyện mở mới
* Đường suối Linh: Điểm đầu giao với đường huyện Chiến khu Đ và kết thúc tại đường huyện Hiếu Liêm, dài 13,9 km. Quy hoạch đạt tiêu chuẩn cấp IV, kết cấu mặt BTN rộng 07m, nền 09m, Phần đất bảo trì đường mỗi bên rộng 01m, hành lang an toàn mỗi bên 09m. Lộ giới 32m. Hoàn chỉnh giai đoạn 2016 - 2020.
* Đường chăn nuôi xã Hiếu Liêm: Dài 3,6 km, điểm đầu giao đường huyện Hiếu Liêm và điểm cuối giao đường dân sinh Hiếu Liêm - Mã Đà. Quy hoạch đạt tiêu chuẩn đường cấp IV, kết cấu mặt BTN rộng 07m, nền 09m, phần đất bảo trì đường mỗi bên rộng 01m, hành lang an toàn mỗi bên 09m, lộ giới 32m. Hoàn chỉnh giai đoạn 2016 - 2020.
* Đường dân sinh Mã Đà - Hiếu Liêm: Dài 10,8 km, đây là tuyến nối thông từ đường Hiếu Liêm sang ĐT 761. Quy hoạch đạt tiêu chuẩn đường cấp IV, mặt BTN rộng 07m, nền 09m, phần đất bảo trì đường mỗi bên rộng 01m, hành lang an toàn mỗi bên 09m, lộ giới 32m. Hoàn chỉnh trước 2015.
* Đường ranh thị trấn Vĩnh An: Dài 09 km, điểm đầu giao với ĐT 768 và kết thúc tại khu xử lý rác giáp ranh huyện Trảng Bom. Quy hoạch đạt tiêu chuẩn cấp IV, mặt đường BTN rộng 07m, nền 09m, phần đất bảo trì đường mỗi bên rộng 01m, hành lang an toàn mỗi bên 09m, lộ giới 32m. Hoàn chỉnh giai đoạn 2016 - 2020.
* Đường Tân An - Vĩnh Tân: Dài 12,5 km, điểm đầu giao với ĐT 768 và kết thúc tại ĐT 767. Quy hoạch đạt tiêu chuẩn cấp IV mặt đường láng nhựa rộng 07m, nền 09m, phần đất bảo trì đường mỗi bên rộng 01m, hành lang an toàn mỗi bên 09m, lộ giới 32m. Hoàn chỉnh giai đoạn 2016 - 2020.
* Đường khu chăn nuôi Vĩnh Tân: Dài 1,6 km, điểm đầu giao với ĐT 767, kết thúc tại ranh huyện Trảng Bom. Quy hoạch đạt tiêu chuẩn cấp IV, mặt đường láng nhựa rộng 07m, nền 09m, phần đất bảo trì đường mỗi bên rộng 01m, hành lang an toàn mỗi bên 09m, lộ giới 32m. Hoàn chỉnh giai đoạn 2016 - 2020.
* Đường vào chùa Linh Sơn: Dài 1,8 km, điểm đầu giao với ĐT 767, kết thúc tại ranh huyện Trảng Bom. Quy hoạch đạt tiêu chuẩn đường cấp IV, mặt đường láng nhựa rộng 07m, nền 09m, phần đất bảo trì đường mỗi bên rộng 01m, hành lang an toàn mỗi bên 09m, lộ giới 32m. Hoàn chỉnh giai đoạn 2016 - 2020.
* Đường Sở Quýt nối dài: Bắt đầu đường Sở Quýt hiện có chạy ngang sang hướng Tây và nối vào ĐT 767 tại Khu công nghiệp Sông Mây. Đoạn đi qua địa bàn huyện Vĩnh Cửu dài 5,2 km. Quy hoạch đạt tiêu chuẩn đường cấp IV, mặt nhựa 07m, nền rộng 09m, phần đất bảo trì đường mỗi bên rộng 01m, hành lang an toàn mỗi bên 09m, lộ giới 32m. Hoàn chỉnh giai đoạn 2016 - 2020.
* Đường Bến Xúc: Điểm đầu giao với Đường Cộ - Cây Xoài, xã Tân An và kết thúc tại đường huyện ấp 3 Tân An, dài 2,4 km. Quy hoạch đạt tiêu chuẩn đường cấp IV, mặt đường bêtông nhựa nóng rộng 07m, nền 09m, phần đất bảo trì đường mỗi bên rộng 01m, hành lang an toàn mỗi bên 09m, lộ giới 32m. Hoàn chỉnh trước 2015.
* Đường Tam Binh: Điểm đầu giao với ĐT 768, điểm cuối giao với đường tỉnh Đoàn Văn Cự, dài 3,1 km. Quy hoạch đạt tiêu chuẩn đường cấp IV, mặt đường nhựa 07m, nền đường rộng 09m, phần đất bảo trì đường mỗi bên rộng 01m, hành lang an toàn mỗi bên 09m, lộ giới 32m. Hoàn chỉnh giai đoạn 2016 - 2020.
* Đường Bình Lợi - Thiện Tân: Điểm đầu giao với đường Hương lộ 15, kết thúc giao với đường Tân Hiền, dài 6,7 km. Quy hoạch đạt tiêu chuẩn cấp IV, mặt nhựa rộng 07m, nền 09m. Phần đất bảo trì đường mỗi bên rộng 01m, hành lang an toàn mỗi bên 09m. Lộ giới 32m. Hoàn chỉnh giai đoạn 2016 - 2020.
* Đường Bàu Tre: Điểm đầu giao với đường Hương lộ 15, kết thúc tại giao với đường Tân Hiền, dài 1,3 km. Quy hoạch đạt chuẩn cấp IV, mặt đường nhựa rộng 07m, nền 09m, phần đất bảo trì đường mỗi bên rộng 01m, hành lang an toàn mỗi bên 09m, lộ giới 32m. Hoàn thành trong giai đoạn 2016 - 2020.
* Đường Ông Binh: Điểm đầu giao với ĐT 768 và kết thúc giao với đường Hương lộ 7, dài 2,4 km. Quy hoạch đạt chuẩn cấp IV, mặt đường nhựa rộng 07m, nền 09m, phần đất bảo trì đường mỗi bên rộng 01m, hành lang an toàn mỗi bên 09m, lộ giới 32m. Hoàn thành trong giai đoạn 2016 - 2020.