Document: Điều 2 Quyết định 2759/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất huyện Cam Lộ tỉnh Quảng Trị đến 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "27/09/2021", "sign_number": "2759/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "27/09/2021", "sign_number": "2759/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "27/09/2021", "sign_number": "2759/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "27/09/2021", "sign_number": "2759/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "27/09/2021", "sign_number": "2759/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 2759/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất huyện Cam Lộ tỉnh Quảng Trị đến 2030 có nội dung như sau:

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Cam Lộ với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

I

Tổng diện tích tự nhiên

34.420,72

1

Đất Nông nghiệp

NNP

28.671,81

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.882,26

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.686,72

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.854,68

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5.635,58

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.520,94

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

673,90

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

15.719,09

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

114,31

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

271,04

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.420,51

2.1

Đất quốc phòng

CQP

634,83

2.2

Đất an ninh

CAN

226,09

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

39,61

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

23,34

2.5

Đất cư sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

93,24

2.6

Đất PTHT cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện

DHT

2.336,63

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,28

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,15

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,85

2.6.4

Đất XD cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

56,41

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

24,23

2.6.6

Đất XD cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

0,41

2.6.7

Đất giao thông

DGT

1.091,74

2.6.8

Đất thủy lợi

DTL

1.112,83

2.6.9

Đất công trình năng lượng

DNL

37,32

2.6.10

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,54

2.6.11

Đất chợ

DCH

3,88

2.7

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

8,31

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

8,12

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

451,94

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

62,38

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

15,26

2.12

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,25

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2,86

2.14

Đất làm NT nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

472,17

2.15

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

85,73

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

15,61

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

47,88

2.18

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

734,40

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

158,63

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,23

3

Đất chưa sử dụng

CSD

328,41

6.2. Kế hoạch thu hồi đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

I

Tổng diện tích tự nhiên

420,21

1

Đất Nông nghiệp

NNP

371,66

1.1

Đất trồng lúa

LUA

70,07

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

70,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

84,59

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

65,12

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

151,48

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,40

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

18,01

2.1

Đất PTHT cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện

DHT

8,65

2.1.1

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,03

2.1.2

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,03

2.1.2

Đất giao thông

DGT

2,31

2.1.4

Đất thủy lợi

DTL

6,22

2.1.5

Đất công trình năng lượng

DNL

0,06

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,00

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

0,73

2.4

Đất làm NT nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,20

2.5

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,32

2.6

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,11

2.7

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

6,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

30,54

6.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

413,25

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

71,43

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

70,96

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

115,21

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

70,95

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

155,26

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,40

2

Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp

PNN

214,84

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

0,10

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR

214,74

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,12

6.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất Nông nghiệp

NNP

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

33,35

2.1

Đất cụm công nghiệp

SKN

1,28

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,20

2.3

Đất PTHT cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện

DHT

20,28

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

9,25

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

1,17

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,82

2.7

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,09

2.8

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,26

(kèm theo biểu chi tiết)

Content:
Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Cam Lộ với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

I

Tổng diện tích tự nhiên

34.420,72

1

Đất Nông nghiệp

NNP

28.671,81

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.882,26

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.686,72

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.854,68

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5.635,58

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.520,94

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

673,90

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

15.719,09

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

114,31

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

271,04

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.420,51

2.1

Đất quốc phòng

CQP

634,83

2.2

Đất an ninh

CAN

226,09

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

39,61

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

23,34

2.5

Đất cư sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

93,24

2.6

Đất PTHT cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện

DHT

2.336,63

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,28

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,15

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,85

2.6.4

Đất XD cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

56,41

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

24,23

2.6.6

Đất XD cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

0,41

2.6.7

Đất giao thông

DGT

1.091,74

2.6.8

Đất thủy lợi

DTL

1.112,83

2.6.9

Đất công trình năng lượng

DNL

37,32

2.6.10

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,54

2.6.11

Đất chợ

DCH

3,88

2.7

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

8,31

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

8,12

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

451,94

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

62,38

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

15,26

2.12

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,25

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2,86

2.14

Đất làm NT nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

472,17

2.15

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

85,73

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

15,61

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

47,88

2.18

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

734,40

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

158,63

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,23

3

Đất chưa sử dụng

CSD

328,41

6.2. Kế hoạch thu hồi đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

I

Tổng diện tích tự nhiên

420,21

1

Đất Nông nghiệp

NNP

371,66

1.1

Đất trồng lúa

LUA

70,07

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

70,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

84,59

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

65,12

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

151,48

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,40

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

18,01

2.1

Đất PTHT cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện

DHT

8,65

2.1.1

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,03

2.1.2

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,03

2.1.2

Đất giao thông

DGT

2,31

2.1.4

Đất thủy lợi

DTL

6,22

2.1.5

Đất công trình năng lượng

DNL

0,06

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,00

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

0,73

2.4

Đất làm NT nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,20

2.5

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,32

2.6

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,11

2.7

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

6,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

30,54

6.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

413,25

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

71,43

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

70,96

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

115,21

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

70,95

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

155,26

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,40

2

Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp

PNN

214,84

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

0,10

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR

214,74

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,12

6.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất Nông nghiệp

NNP

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

33,35

2.1

Đất cụm công nghiệp

SKN

1,28

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,20

2.3

Đất PTHT cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện

DHT

20,28

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

9,25

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

1,17

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,82

2.7

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,09

2.8

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,26

(kèm theo biểu chi tiết)