Document: Khoản 3 Điều 2 Quyết định 16/2018/QĐ-UBND hệ số điều chỉnh giá đất Kiên Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "03/07/2018", "sign_number": "16/2018/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "03/07/2018", "sign_number": "16/2018/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "03/07/2018", "sign_number": "16/2018/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "03/07/2018", "sign_number": "16/2018/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "03/07/2018", "sign_number": "16/2018/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 2 Quyết định 16/2018/QĐ-UBND hệ số điều chỉnh giá đất Kiên Giang

Điều 2. Hệ số điều chỉnh giá đất
...
3. Hệ số điều chỉnh giá đất theo địa bàn huyện, thị xã, thành phố và theo khu vực đô thị, nông thôn được quy định như sau:

Huyện, thị xã, thành phố

Khu vực

Hệ số điều chỉnh giá đất

Phú Quốc (trừ xã đảo)

Đô thị và thửa đất giáp mặt tiền đường (lòng đường) rộng từ 6m trở lên (tính vào sâu đến mét thứ 90) hoặc giáp mặt tiền biển

1,50

Nông thôn còn lại

1,25

Rạch Giá

Đô thị và thửa đất giáp mặt tiền đường (lòng đường) rộng từ 6m trở lên (tính vào sâu đến mét thứ 90)

1,40

Nông thôn còn lại

1,15

Hà Tiên (trừ xã đảo)

Đô thị và thửa đất giáp mặt tiền đường (lòng đường) rộng từ 6m trở lên (tính vào sâu đến mét thứ 90)

1,35

Nông thôn còn lại

1,10

Các huyện còn lại, xã đảo của thị xã Hà Tiên và xã đảo của huyện Phú Quốc

Đô thị và thửa đất giáp mặt tiền đường (lòng đường) rộng từ 6m trở lên (tính vào sâu đến mét thứ 90)

1,25

Nông thôn còn lại

1,00

Content:
Hệ số điều chỉnh giá đất theo địa bàn huyện, thị xã, thành phố và theo khu vực đô thị, nông thôn được quy định như sau:

Huyện, thị xã, thành phố

Khu vực

Hệ số điều chỉnh giá đất

Phú Quốc (trừ xã đảo)

Đô thị và thửa đất giáp mặt tiền đường (lòng đường) rộng từ 6m trở lên (tính vào sâu đến mét thứ 90) hoặc giáp mặt tiền biển

1,50

Nông thôn còn lại

1,25

Rạch Giá

Đô thị và thửa đất giáp mặt tiền đường (lòng đường) rộng từ 6m trở lên (tính vào sâu đến mét thứ 90)

1,40

Nông thôn còn lại

1,15

Hà Tiên (trừ xã đảo)

Đô thị và thửa đất giáp mặt tiền đường (lòng đường) rộng từ 6m trở lên (tính vào sâu đến mét thứ 90)

1,35

Nông thôn còn lại

1,10

Các huyện còn lại, xã đảo của thị xã Hà Tiên và xã đảo của huyện Phú Quốc

Đô thị và thửa đất giáp mặt tiền đường (lòng đường) rộng từ 6m trở lên (tính vào sâu đến mét thứ 90)

1,25

Nông thôn còn lại

1,00