Document: Điểm a Khoản 3 Điều 1 Quyết định 44/2019/QĐ-UBND tỷ lệ quy đổi khoáng sản để tính phí bảo vệ môi trường Cao Bằng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "10/10/2019", "sign_number": "44/2019/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Xuân Ánh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "10/10/2019", "sign_number": "44/2019/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Xuân Ánh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "10/10/2019", "sign_number": "44/2019/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Xuân Ánh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "10/10/2019", "sign_number": "44/2019/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Xuân Ánh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "10/10/2019", "sign_number": "44/2019/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Xuân Ánh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 3 Điều 1 Quyết định 44/2019/QĐ-UBND tỷ lệ quy đổi khoáng sản để tính phí bảo vệ môi trường Cao Bằng

Điều 1. Quy định tỷ lệ quy đổi số lượng khoáng sản đã qua sàng tuyển ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Cao Bằng như sau:
...
3.1

Cát (khai thác tự nhiên)

1,00

1,34

3.2

Cát nghiền

1,16

1,34

3.3

Sỏi

1,00

1,55

2.3. Đất sét
a) Đất sét làm gạch:

TT

Tên loại gạch

Định mức tiêu hao đất (m3 đất tơi/ 1000 viên)

I

Mỏ đất sét Mạ Xà: khối lượng thể tích đất nguyên khai là 1,45 tấn/m3

1

Gạch tiêu chuẩn, hai lỗ Ø 40

0,924

2

Gạch tiêu chuẩn, hai lỗ Ø 33

0,808

3

Gạch tiêu chuẩn, hai lỗ Ø 30

1,098

4

Gạch tiêu chuẩn, hai lỗ Ø 25

0,876

5

Gạch tiêu chuẩn, hai lỗ Ø 12

1,369

6

Gạch đặc tiêu chuẩn

1,141

7

Gạch tiêu chuẩn, 4 lỗ vuông

2,081

II

Mỏ đất sét Nam Phong: khối lượng thể tích đất nguyên khai là 1,45 tấn/m3

1

Gạch tiêu chuẩn, hai lỗ Ø 40

1,072

2

Gạch tiêu chuẩn, hai lỗ Ø 33

0,866

3

Gạch tiêu chuẩn, hai lỗ Ø 30

1,848

4

Gạch tiêu chuẩn, hai lỗ Ø 25

1,123

5

Gạch tiêu chuẩn, hai lỗ Ø 12

1,175

6

Gạch đặc tiêu chuẩn

1,993

7

Gạch tiêu chuẩn 6 lỗ lỗ Ø 30

4,960

III

Đối với đất sét khai thác để sản xuất gạch tuynel tại các khu vực khác: khối lượng thể tích đất nguyên khai là 1,45 tấn/m3 (có thể thí nghiệm thực tế đối với từng khu vực)

1

Gạch tiêu chuẩn, hai lỗ Ø 40

1,072

2

Gạch tiêu chuẩn, hai lỗ Ø 33

0,866

3

Gạch tiêu chuẩn, hai lỗ Ø 30

1,848

4

Gạch tiêu chuẩn, hai lỗ Ø 25

1,123

5

Gạch tiêu chuẩn, hai lỗ Ø 12

1,175

6

Gạch đặc tiêu chuẩn

1,993

7

Gạch tiêu chuẩn 6 lỗ lỗ Ø 30

4,960

Content:
Đất sét làm gạch:

TT

Tên loại gạch

Định mức tiêu hao đất (m3 đất tơi/ 1000 viên)

I

Mỏ đất sét Mạ Xà: khối lượng thể tích đất nguyên khai là 1,45 tấn/m3

1

Gạch tiêu chuẩn, hai lỗ Ø 40

0,924

2

Gạch tiêu chuẩn, hai lỗ Ø 33

0,808

3

Gạch tiêu chuẩn, hai lỗ Ø 30

1,098

4

Gạch tiêu chuẩn, hai lỗ Ø 25

0,876

5

Gạch tiêu chuẩn, hai lỗ Ø 12

1,369

6

Gạch đặc tiêu chuẩn

1,141

7

Gạch tiêu chuẩn, 4 lỗ vuông

2,081

II

Mỏ đất sét Nam Phong: khối lượng thể tích đất nguyên khai là 1,45 tấn/m3

1

Gạch tiêu chuẩn, hai lỗ Ø 40

1,072

2

Gạch tiêu chuẩn, hai lỗ Ø 33

0,866

3

Gạch tiêu chuẩn, hai lỗ Ø 30

1,848

4

Gạch tiêu chuẩn, hai lỗ Ø 25

1,123

5

Gạch tiêu chuẩn, hai lỗ Ø 12

1,175

6

Gạch đặc tiêu chuẩn

1,993

7

Gạch tiêu chuẩn 6 lỗ lỗ Ø 30

4,960

III

Đối với đất sét khai thác để sản xuất gạch tuynel tại các khu vực khác: khối lượng thể tích đất nguyên khai là 1,45 tấn/m3 (có thể thí nghiệm thực tế đối với từng khu vực)

1

Gạch tiêu chuẩn, hai lỗ Ø 40

1,072

2

Gạch tiêu chuẩn, hai lỗ Ø 33

0,866

3

Gạch tiêu chuẩn, hai lỗ Ø 30

1,848

4

Gạch tiêu chuẩn, hai lỗ Ø 25

1,123

5

Gạch tiêu chuẩn, hai lỗ Ø 12

1,175

6

Gạch đặc tiêu chuẩn

1,993

7

Gạch tiêu chuẩn 6 lỗ lỗ Ø 30

4,960