Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 09/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất Bàu Bàng Bình Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "05/01/2022", "sign_number": "09/QĐ-UBND", "signer": "Mai Hùng Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "05/01/2022", "sign_number": "09/QĐ-UBND", "signer": "Mai Hùng Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "05/01/2022", "sign_number": "09/QĐ-UBND", "signer": "Mai Hùng Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "05/01/2022", "sign_number": "09/QĐ-UBND", "signer": "Mai Hùng Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "05/01/2022", "sign_number": "09/QĐ-UBND", "signer": "Mai Hùng Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 09/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất Bàu Bàng Bình Dương

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Bàu Bàng với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

22,03

0,06

53,23

0,16

2.2

Đất an ninh

48,54

0,14

51,36

0,15

2.3

Đất khu công nghiệp

1.092,42

3,21

6.796,80

19,99

2.4

Đất cụm công nghiệp

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

87,72

0,26

452,39

1,33

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

866,92

2,55

1.036,93

3,05

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

53,32

0,16

101,20

0,30

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.954,38

5,75

Content:
2.1

Đất quốc phòng

22,03

0,06

53,23

0,16

2.2

Đất an ninh

48,54

0,14

51,36

0,15

2.3

Đất khu công nghiệp

1.092,42

3,21

6.796,80

19,99

2.4

Đất cụm công nghiệp

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

87,72

0,26

452,39

1,33

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

866,92

2,55

1.036,93

3,05

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

53,32

0,16

101,20

0,30

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.954,38

5,75