Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 732/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Cẩm Lệ Đà Nẵng

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "16/03/2022", "sign_number": "732/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Nam", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "16/03/2022", "sign_number": "732/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Nam", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "16/03/2022", "sign_number": "732/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Nam", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "16/03/2022", "sign_number": "732/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Nam", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "16/03/2022", "sign_number": "732/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Nam", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 732/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Cẩm Lệ Đà Nẵng

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của quận Cẩm Lệ với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2022 của quận Cẩm Lệ
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Hòa An

Phường Hòa Phát

Phường Hòa Thọ Đông

Phường Hòa Thọ Tây

Phường Hòa Xuân

Phường Khuê Trung

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(10)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

Tổng diện tích theo đơn vị hành chính (1+2)

27,9562

0,0000

0,2114

0,0000

5,7362

22,0086

0,0000

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,0000

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,0000

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,0000

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,0000

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,0000

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,0000

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

0,0000

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

0,0000

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,0000

1.8

Đất làm muối

LMU

0,0000

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,0000

2

Đất phi
nông nghiệp

PNN

27,9562

0,0000

0,2114

0,0000

5,7362

22,0086

0,0000

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,0000

2.2

Đất an ninh

CAN

0,0000

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,0000

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

4,5824

4,5824

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

13,5949

0,1585

13,4364

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,0000

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,0000

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,0000

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

7,1289

0,0000

0,0529

0,0000

1,0960

5,9800

0,0000

Trong đó:

2.9.1

Đất giao thông

DGT

1,1284

0,0378

1,0906

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

0,0000

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,0000

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

1,5054

1,5054

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

4,4746

4,4746

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,0000

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

0,0000

2.9.8

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,0000

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

0,0000

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,0000

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,0000

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,0000

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,0000

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

0,0205

0,0151

0,0054

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,0000

2.9.16

Đất chợ

DCH

0,0000

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,0000

2 11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,0000

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,4053

0,0435

0,3618

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,0000

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2,2447

0,0143

2,2304

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,0000

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,0000

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,0000

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

0,0000

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,0000

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,0000

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,0000

(Vị trí các loại đất trong năm kế hoạch sử dụng đất được thể hiện trên bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2022, tỷ lệ 1/10.000 do Ủy ban nhân dân quận Cẩm Lệ xác lập ngày 21/01/2022).

Content:
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2022 của quận Cẩm Lệ
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Hòa An

Phường Hòa Phát

Phường Hòa Thọ Đông

Phường Hòa Thọ Tây

Phường Hòa Xuân

Phường Khuê Trung

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(10)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

Tổng diện tích theo đơn vị hành chính (1+2)

27,9562

0,0000

0,2114

0,0000

5,7362

22,0086

0,0000

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,0000

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,0000

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,0000

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,0000

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,0000

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,0000

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

0,0000

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

0,0000

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,0000

1.8

Đất làm muối

LMU

0,0000

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,0000

2

Đất phi
nông nghiệp

PNN

27,9562

0,0000

0,2114

0,0000

5,7362

22,0086

0,0000

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,0000

2.2

Đất an ninh

CAN

0,0000

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,0000

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

4,5824

4,5824

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

13,5949

0,1585

13,4364

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,0000

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,0000

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,0000

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

7,1289

0,0000

0,0529

0,0000

1,0960

5,9800

0,0000

Trong đó:

2.9.1

Đất giao thông

DGT

1,1284

0,0378

1,0906

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

0,0000

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,0000

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

1,5054

1,5054

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

4,4746

4,4746

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,0000

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

0,0000

2.9.8

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,0000

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

0,0000

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,0000

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,0000

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,0000

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,0000

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

0,0205

0,0151

0,0054

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,0000

2.9.16

Đất chợ

DCH

0,0000

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,0000

2 11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,0000

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,4053

0,0435

0,3618

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,0000

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2,2447

0,0143

2,2304

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,0000

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,0000

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,0000

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

0,0000

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,0000

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,0000

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,0000

(Vị trí các loại đất trong năm kế hoạch sử dụng đất được thể hiện trên bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2022, tỷ lệ 1/10.000 do Ủy ban nhân dân quận Cẩm Lệ xác lập ngày 21/01/2022).