Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3375/QĐ-UBND 2021 Quy hoạch sử dụng đất huyện Yên Định tỉnh Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "30/08/2021", "sign_number": "3375/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "30/08/2021", "sign_number": "3375/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "30/08/2021", "sign_number": "3375/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "30/08/2021", "sign_number": "3375/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "30/08/2021", "sign_number": "3375/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3375/QĐ-UBND 2021 Quy hoạch sử dụng đất huyện Yên Định tỉnh Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Yên Định, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3.270,01

-60,00

3.210,01

14,03

2.9.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

1.736,81

7,59

1.995,04

1.995,04

8,73

2.9.2

Đất y tế

755,25

3,30

771,53

771,53

3,37

2.9.3

Đất giáo dục và đào tạo

71,96

0,31

183,69

183,69

0,79

2.9.4

Đất thể dục thể thao

1,15

0,01

1,38

1,38

0,01

2.9.5

Đất khoa học và công nghệ

42,78

0,19

52,60

52,60

0,23

2.9.6

Đất dịch vụ xã hội

9,69

0,04

17,15

17,15

0,07

2.9.7

Đất giao thông

76,77

0,34

88,04

88,04

0,38

2.9.8

Đất thủy lợi

40,53

0,18

83,05

83,05

0,36

2.9.9

Đất công trình năng lượng

2.9.10

Đất công trình bưu chính viễn thông

2.9.11

Đất chợ

9,70

0,04

17,53

17,53

0,08

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

14,61

0,06

44,04

44,04

0,19

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

19,49

0,09

29,80

29,80

0,13

2.13

Đất ở tại nông thôn

2.433,28

10,63

2.498,55

2.498,55

10,92

2.14

Đất ở tại đô thị

184,80

0,81

985,19

985,19

4,31

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

22,07

0,10

25,38

25,38

0,11

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

3,51

0,02

3,26

3,26

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

8,01

0,03

23,36

23,36

0,1

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

199,61

0,87

241,29

241,29

1,05

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

104,31

0,46

76,35

76,35

0,33

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.22

Đất khu vui chơi giải trí, công cộng

0,40

0,00

27,99

27,99

0,12

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

5,10

0,02

20,19

20,19

0,09

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

786,50

3,44

783,27

783,27

3,42

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

262,09

1,15

236,08

236,08

1,03

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

3

Đất chưa sử dụng

877,59

3,84

519,51

519,51

2,27

4

Đất khu công nghệ cao*

5

Đất khu kinh tế*

6

Đất đô thị*

6.515,71

6.515,71

II

KHU CHỨC NĂNG*

1

Khu chuyên trồng lúa nước

8.915,01

2

Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm

380,97

3

Khu vực rừng phòng hộ

4

Khu vực rừng đặc dụng

5

Khu vực rừng sản xuất

684,05

6

Khu vực công nghiệp, cụm CN

414,47

7

Khu đô thị -thương mại - dịch vụ

6.515,71

8

Khu du lịch

140,00

9

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

3.880,22

Ghi chú: * Chỉ tiêu không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.113,47

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.633,65

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.630,15

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

255,87

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

19,06

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

65,15

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

60,52

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

79,21

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

137,74

(Chi tiết theo Phụ biểu số I đính kèm)
3. Diện tích đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tổng cộng

358,08

1

Đất nông nghiệp

NNP

107,71

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

250,37

(Chi tiết theo Phụ biểu số II đính kèm)

Content:
3.270,01

-60,00

3.210,01

14,03

2.9.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

1.736,81

7,59

1.995,04

1.995,04

8,73

2.9.2

Đất y tế

755,25

3,30

771,53

771,53

3,37

2.9.3

Đất giáo dục và đào tạo

71,96

0,31

183,69

183,69

0,79

2.9.4

Đất thể dục thể thao

1,15

0,01

1,38

1,38

0,01

2.9.5

Đất khoa học và công nghệ

42,78

0,19

52,60

52,60

0,23

2.9.6

Đất dịch vụ xã hội

9,69

0,04

17,15

17,15

0,07

2.9.7

Đất giao thông

76,77

0,34

88,04

88,04

0,38

2.9.8

Đất thủy lợi

40,53

0,18

83,05

83,05

0,36

2.9.9

Đất công trình năng lượng

2.9.10

Đất công trình bưu chính viễn thông

2.9.11

Đất chợ

9,70

0,04

17,53

17,53

0,08

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

14,61

0,06

44,04

44,04

0,19

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

19,49

0,09

29,80

29,80

0,13

2.13

Đất ở tại nông thôn

2.433,28

10,63

2.498,55

2.498,55

10,92

2.14

Đất ở tại đô thị

184,80

0,81

985,19

985,19

4,31

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

22,07

0,10

25,38

25,38

0,11

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

3,51

0,02

3,26

3,26

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

8,01

0,03

23,36

23,36

0,1

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

199,61

0,87

241,29

241,29

1,05

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

104,31

0,46

76,35

76,35

0,33

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.22

Đất khu vui chơi giải trí, công cộng

0,40

0,00

27,99

27,99

0,12

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

5,10

0,02

20,19

20,19

0,09

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

786,50

3,44

783,27

783,27

3,42

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

262,09

1,15

236,08

236,08

1,03

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

3

Đất chưa sử dụng

877,59

3,84

519,51

519,51

2,27

4

Đất khu công nghệ cao*

5

Đất khu kinh tế*

6

Đất đô thị*

6.515,71

6.515,71

II

KHU CHỨC NĂNG*

1

Khu chuyên trồng lúa nước

8.915,01

2

Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm

380,97

3

Khu vực rừng phòng hộ

4

Khu vực rừng đặc dụng

5

Khu vực rừng sản xuất

684,05

6

Khu vực công nghiệp, cụm CN

414,47

7

Khu đô thị -thương mại - dịch vụ

6.515,71

8

Khu du lịch

140,00

9

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

3.880,22

Ghi chú: * Chỉ tiêu không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.113,47

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.633,65

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.630,15

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

255,87

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

19,06

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

65,15

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

60,52

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

79,21

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

137,74

(Chi tiết theo Phụ biểu số I đính kèm)
Diện tích đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tổng cộng

358,08

1

Đất nông nghiệp

NNP

107,71

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

250,37

(Chi tiết theo Phụ biểu số II đính kèm)