Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 615/QĐ-UBND 2017 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất thị xã Hồng Lĩnh Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "06/03/2017", "sign_number": "615/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "06/03/2017", "sign_number": "615/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "06/03/2017", "sign_number": "615/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "06/03/2017", "sign_number": "615/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "06/03/2017", "sign_number": "615/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 615/QĐ-UBND 2017 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất thị xã Hồng Lĩnh Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thị xã Hồng Lĩnh (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 tỷ lệ 1/10.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
...
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2017

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

6,83

1.1

Đất nông nghiệp khác

NKH

6,83

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

47,54

2.1

Đất cụm công nghiệp

SKN

8,00

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,34

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

13,04

2.4

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

5,54

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,40

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,15

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

2,39

2.8

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,19

2.9

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,66

2.10

Đất cơ sở tôn giáo

TON

1,70

2.11

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

10,00

2.12

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,13

2.13

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2,00

(Chi tiết thể hiện ở các Biểu 01, 02, 03, 04 kèm theo).

Content:
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2017

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

6,83

1.1

Đất nông nghiệp khác

NKH

6,83

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

47,54

2.1

Đất cụm công nghiệp

SKN

8,00

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,34

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

13,04

2.4

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

5,54

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,40

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,15

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

2,39

2.8

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,19

2.9

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,66

2.10

Đất cơ sở tôn giáo

TON

1,70

2.11

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

10,00

2.12

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,13

2.13

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2,00

(Chi tiết thể hiện ở các Biểu 01, 02, 03, 04 kèm theo).