Document: Điều 1 Quyết định 78/2009/QĐ-UBND điều chỉnh bảng giá tối thiểu dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ truy thu thuế hoạt động kinh doanh xe ô tô

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "09/10/2009", "sign_number": "78/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "09/10/2009", "sign_number": "78/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "09/10/2009", "sign_number": "78/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "09/10/2009", "sign_number": "78/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "09/10/2009", "sign_number": "78/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 78/2009/QĐ-UBND điều chỉnh bảng giá tối thiểu dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ truy thu thuế hoạt động kinh doanh xe ô tô có nội dung như sau:

Điều 1. Bổ sung giá tối thiểu xe ô tô vào Phụ lục I kèm theo Quyết định số 86/2006/QĐ-UBND ngày 13 tháng 11 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa ban hành Bảng giá tối thiểu dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ và truy thu thuế đối với hoạt động kinh doanh xe ô tô trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa một số loại xe ô tô như sau:
1. Xe do Công ty TNHH Ford Việt Nam sản xuất, nhập khẩu:

Số TT

Số loại xe

Kiểu xe

Giá xe trước khi điều chỉnh (VNĐ)

Giá xe mới (VNĐ)

1

Ford Ranger UF5FLAB

Xe ô tô tải - Pick up, nhập khẩu mới, Cabin kép, số sàn, loại 4x4, Diesel XLT

547.778.000

553.869.000

2

Ford Ranger UF4MLAC

Xe ô tô tải - Pick up, nhập khẩu mới, Cabin kép, số tự động, loại 4x2, Diesel XLT

524.657.000

535.140.000

3

Ford Ranger UF5FLAA

Xe ô tô tải - Pick up, nhập khẩu mới, Cabin kép, số sàn, loại 4x4, Diesel XL

493.533.000

498.572.000

4

Ford Ranger UF4LLAD

Xe ô tô tải - Pick up, nhập khẩu mới, Cabin kép, số sàn, loại 4x2, Diesel XL

455.296.000

465.571.000

5

Ford Ranger UF5F902

Xe ô tô tải - Pick up, nhập khẩu mới, Cabin kép, có nóc che thùng sau, số sàn, loại 4x4, Diesel XLT

569.120.000

575.275.000

6

Ford Ranger UF5F903

Xe ô tô tải - Pick up, nhập khẩu mới, Cabin kép, số sàn, loại 4x4, Diesel XLT Wildtrak

572.677.000

583.302.000

7

Ford Ranger UF4M901

Xe ô tô tải - Pick up, nhập khẩu mới, Cabin kép, có nóc che thùng sau, số tự động, loại 4x2, Diesel XLT

545.999.000

556.545.000

8

Ford Ranger UF5F901

Xe ô tô tải - Pick up, nhập khẩu mới, Cabin kép, có nóc che thùng sau, số sàn, loại 4x4, Diesel XL

514.875.000

519.977.000

9

Ford Ranger UF4L901

Xe ô tô tải - Pick up, nhập khẩu mới, Cabin kép, có nóc che thùng sau, số sàn, loại 4x2, Diesel XL

476.638.000

486.977.000

10

Ford Transit FCC6 PHFA

Xe ô tô khách 16 chỗ ngồi, động cơ diesel, thoả mãn tiêu chuẩn EURO2, lắp ráp trong nước

613.758.000

635.032.000

11

Ford Mondeo BA7

Xe ô tô con, 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 2261 cc, động cơ xăng, số tự động, sản xuất lắp ráp trong nước

836.891.000

854.440.000

2. Xe do Công ty Ô tô Toyota sản xuất, nhập khẩu:

Số TT

Tên sản phẩm

Quy cách

Giá xe mới (VND)

1

Xe Toyota Camry 3.5Q Model GSV40L-JETGKU

5 chỗ ngồi, số tự động 6 cấp, dung tích 3456 cm3, sản xuất trong nước

1.226.200.000

2

Xe Toyota Camry 2.4G Model ACV40L-JEAEKU

5 chỗ ngồi, số tự động 5 cấp, dung tích 2362 cm3, sản xuất trong nước

889.400.000

3

Xe Toyota Hilux E Model KUN15L-PRMSYM (4x2)

Pickup chở hàng và chở người, cabin kép, số tay 5 cấp. Động cơ Diesel, dung tích 2464cm3, 05 chỗ ngồi. Trọng tải chở hàng 530kg, nhập khẩu

461.600.000

Content:
Điều 1. Bổ sung giá tối thiểu xe ô tô vào Phụ lục I kèm theo Quyết định số 86/2006/QĐ-UBND ngày 13 tháng 11 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa ban hành Bảng giá tối thiểu dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ và truy thu thuế đối với hoạt động kinh doanh xe ô tô trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa một số loại xe ô tô như sau:
1. Xe do Công ty TNHH Ford Việt Nam sản xuất, nhập khẩu:

Số TT

Số loại xe

Kiểu xe

Giá xe trước khi điều chỉnh (VNĐ)

Giá xe mới (VNĐ)

1

Ford Ranger UF5FLAB

Xe ô tô tải - Pick up, nhập khẩu mới, Cabin kép, số sàn, loại 4x4, Diesel XLT

547.778.000

553.869.000

2

Ford Ranger UF4MLAC

Xe ô tô tải - Pick up, nhập khẩu mới, Cabin kép, số tự động, loại 4x2, Diesel XLT

524.657.000

535.140.000

3

Ford Ranger UF5FLAA

Xe ô tô tải - Pick up, nhập khẩu mới, Cabin kép, số sàn, loại 4x4, Diesel XL

493.533.000

498.572.000

4

Ford Ranger UF4LLAD

Xe ô tô tải - Pick up, nhập khẩu mới, Cabin kép, số sàn, loại 4x2, Diesel XL

455.296.000

465.571.000

5

Ford Ranger UF5F902

Xe ô tô tải - Pick up, nhập khẩu mới, Cabin kép, có nóc che thùng sau, số sàn, loại 4x4, Diesel XLT

569.120.000

575.275.000

6

Ford Ranger UF5F903

Xe ô tô tải - Pick up, nhập khẩu mới, Cabin kép, số sàn, loại 4x4, Diesel XLT Wildtrak

572.677.000

583.302.000

7

Ford Ranger UF4M901

Xe ô tô tải - Pick up, nhập khẩu mới, Cabin kép, có nóc che thùng sau, số tự động, loại 4x2, Diesel XLT

545.999.000

556.545.000

8

Ford Ranger UF5F901

Xe ô tô tải - Pick up, nhập khẩu mới, Cabin kép, có nóc che thùng sau, số sàn, loại 4x4, Diesel XL

514.875.000

519.977.000

9

Ford Ranger UF4L901

Xe ô tô tải - Pick up, nhập khẩu mới, Cabin kép, có nóc che thùng sau, số sàn, loại 4x2, Diesel XL

476.638.000

486.977.000

10

Ford Transit FCC6 PHFA

Xe ô tô khách 16 chỗ ngồi, động cơ diesel, thoả mãn tiêu chuẩn EURO2, lắp ráp trong nước

613.758.000

635.032.000

11

Ford Mondeo BA7

Xe ô tô con, 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 2261 cc, động cơ xăng, số tự động, sản xuất lắp ráp trong nước

836.891.000

854.440.000

2. Xe do Công ty Ô tô Toyota sản xuất, nhập khẩu:

Số TT

Tên sản phẩm

Quy cách

Giá xe mới (VND)

1

Xe Toyota Camry 3.5Q Model GSV40L-JETGKU

5 chỗ ngồi, số tự động 6 cấp, dung tích 3456 cm3, sản xuất trong nước

1.226.200.000

2

Xe Toyota Camry 2.4G Model ACV40L-JEAEKU

5 chỗ ngồi, số tự động 5 cấp, dung tích 2362 cm3, sản xuất trong nước

889.400.000

3

Xe Toyota Hilux E Model KUN15L-PRMSYM (4x2)

Pickup chở hàng và chở người, cabin kép, số tay 5 cấp. Động cơ Diesel, dung tích 2464cm3, 05 chỗ ngồi. Trọng tải chở hàng 530kg, nhập khẩu

461.600.000