Document: Khoản 3 Điều 2 Quyết định 3312/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất huyện Hậu Lộc tỉnh Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "27/08/2021", "sign_number": "3312/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "27/08/2021", "sign_number": "3312/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "27/08/2021", "sign_number": "3312/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "27/08/2021", "sign_number": "3312/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "27/08/2021", "sign_number": "3312/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 2 Quyết định 3312/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất huyện Hậu Lộc tỉnh Thanh Hóa

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021, huyện Hậu Lộc với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

192,24

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

96,74

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

92,57

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

49,54

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

12,81

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

4,40

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

16,95

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

7,44

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,36

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2,52

(Chi tiết theo Phụ biểu số V đính kèm)

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

192,24

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

96,74

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

92,57

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

49,54

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

12,81

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

4,40

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

16,95

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

7,44

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,36

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2,52

(Chi tiết theo Phụ biểu số V đính kèm)