Document: Điều 1 Quyết định 2331/QĐ-UBND 2017 số lượng máy móc thiết bị chuyên dùng tài cơ quan tổ chức Vĩnh Phúc

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "23/08/2017", "sign_number": "2331/QĐ-UBND", "signer": "Lê Duy Thành", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "23/08/2017", "sign_number": "2331/QĐ-UBND", "signer": "Lê Duy Thành", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "23/08/2017", "sign_number": "2331/QĐ-UBND", "signer": "Lê Duy Thành", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "23/08/2017", "sign_number": "2331/QĐ-UBND", "signer": "Lê Duy Thành", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "23/08/2017", "sign_number": "2331/QĐ-UBND", "signer": "Lê Duy Thành", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2331/QĐ-UBND 2017 số lượng máy móc thiết bị chuyên dùng tài cơ quan tổ chức Vĩnh Phúc có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định danh mục, chủng loại, số lượng máy móc, thiết bị chuyên dùng trang bị tại cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội được ngân sách nhà nước bảo đảm hoạt động, đơn vị sự nghiệp công lập, Ban Quản lý chương trình, dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước (sau đây gọi chung là cơ quan, tổ chức, đơn vị) thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Vĩnh Phúc, bao gồm:
1. Máy móc, thiết bị chuyên dùng ngành Xây dựng (Phụ lục số 1).
2. Máy móc, thiết bị chuyên dùng ngành Tài nguyên và Môi trường (Phụ lục số 2).
3. Máy móc, thiết bị chuyên dùng ngành Văn hóa Thể thao và Du lịch (Phụ lục số 3).
4. Máy móc, thiết bị chuyên dùng ngành Khoa học và Công nghệ (Phụ lục số 4).
5. Máy móc, thiết bị chuyên dùng ngành Nông nghiệp và phát triển Nông thôn (Phụ lục số 5).
6. Máy móc, thiết bị chuyên dùng ngành Giao thông Vận tải (Phụ lục số 6).
7. Máy móc, thiết bị chuyên dùng ngành Thông tin Truyền thông (Phụ lục số 7).
8. Máy móc, thiết bị chuyên dùng Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh (Phụ lục số 8).
9. Máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực khác (Phụ lục số 9).
10. Máy móc, thiết bị chuyên dùng cấp huyện (Phụ lục số 10).
Trường hợp cần thiết phải điều chỉnh (thay đổi chủng loại, tăng hoặc giảm số lượng) máy móc, thiết bị chuyên dùng để đáp ứng yêu cầu nhiệm vụ thì Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định trên cơ sở đề xuất của Sở Tài chính.

Content:
Điều 1. Quy định danh mục, chủng loại, số lượng máy móc, thiết bị chuyên dùng trang bị tại cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội được ngân sách nhà nước bảo đảm hoạt động, đơn vị sự nghiệp công lập, Ban Quản lý chương trình, dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước (sau đây gọi chung là cơ quan, tổ chức, đơn vị) thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Vĩnh Phúc, bao gồm:
1. Máy móc, thiết bị chuyên dùng ngành Xây dựng (Phụ lục số 1).
2. Máy móc, thiết bị chuyên dùng ngành Tài nguyên và Môi trường (Phụ lục số 2).
3. Máy móc, thiết bị chuyên dùng ngành Văn hóa Thể thao và Du lịch (Phụ lục số 3).
4. Máy móc, thiết bị chuyên dùng ngành Khoa học và Công nghệ (Phụ lục số 4).
5. Máy móc, thiết bị chuyên dùng ngành Nông nghiệp và phát triển Nông thôn (Phụ lục số 5).
6. Máy móc, thiết bị chuyên dùng ngành Giao thông Vận tải (Phụ lục số 6).
7. Máy móc, thiết bị chuyên dùng ngành Thông tin Truyền thông (Phụ lục số 7).
8. Máy móc, thiết bị chuyên dùng Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh (Phụ lục số 8).
9. Máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực khác (Phụ lục số 9).
10. Máy móc, thiết bị chuyên dùng cấp huyện (Phụ lục số 10).
Trường hợp cần thiết phải điều chỉnh (thay đổi chủng loại, tăng hoặc giảm số lượng) máy móc, thiết bị chuyên dùng để đáp ứng yêu cầu nhiệm vụ thì Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định trên cơ sở đề xuất của Sở Tài chính.