Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 240/QĐ-UBND 2019 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Đắk R’lấp tỉnh Đắk Nông

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "25/02/2019", "sign_number": "240/QĐ-UBND", "signer": "Trương Thanh Tùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "25/02/2019", "sign_number": "240/QĐ-UBND", "signer": "Trương Thanh Tùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "25/02/2019", "sign_number": "240/QĐ-UBND", "signer": "Trương Thanh Tùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "25/02/2019", "sign_number": "240/QĐ-UBND", "signer": "Trương Thanh Tùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "25/02/2019", "sign_number": "240/QĐ-UBND", "signer": "Trương Thanh Tùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 240/QĐ-UBND 2019 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Đắk R’lấp tỉnh Đắk Nông

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3.503,8

-558,5

2.945,34

4,63

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,0

-

0,0

0,0

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,0

-

0,0

0,0

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,5

0,01

425,6

-85,1

340,46

0,54

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

887,9

1,40

1.141,0

-40,0

1.101,03

1,73

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

119,4

0,19

137,9

0,0

137,90

0,22

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,2

0,03

42,9

-11,3

31,65

0,05

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

24,8

0,04

28,7

-3,9

24,82

0,04

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,0

-

0,0

0,0

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

8,5

0,01

13,5

0,0

13,50

0,02

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

92,6

0,15

124,1

-4,2

119,85

0,19

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

92,7

0,15

0,0

560,0

559,99

0,88

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

11,7

0,02

0,0

13,9

13,86

0,02

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,2

0,00

0,0

3,2

3,16

0,00

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,0

-

0,0

0,0

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.113,2

3,32

0,0

2.032,5

2.032,53

3,20

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

9,5

0,01

0,0

148,5

148,46

0,23

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2,8

0,00

0,0

2,8

2,80

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

202,5

0,32

94,1

0,0

94,10

0,15

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

1.600,0

KHU CHỨC NĂNG

1

Khu vực chuyên trồng lúa nước

KVL

230,35

2

Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm

KVN

37.860,30

3

Khu vực rừng phòng hộ

KPH

12.809,30

4

Khu vực rừng đặc dụng

KDD

-

5

Khu vực rừng sản xuất

KSX

982,12

6

Khu công nghiệp, cụm công nghiệp

KKN

548,00

7

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

185,03

8

Khu du lịch

KDL

28,41

9

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

1.327,90

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
1.2. Diện tích chuyển đổi mục đích sử dụng đất điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Kiến Đức

Xã Quảng Tín

Xã Đắk Wer

Xã Nhân Cơ

Xã Kiến Thành

Xã Nghĩa Thắng

Xã Đạo Nghĩa

Xã Đắk Sin

Xã Hưng Bình

Xã Đắk Ru

Xã Nhân Đạo

1

2

3

(4) = (5)+…+(15)

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

3.572,74

121,77

88,78

570,50

974,56

129,29

585,72

30,56

575,30

67,56

163,07

265,63

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

92,26

46,00

-

3,82

15,00

-

-

6,00

21,44

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

3.441,60

121,77

42,78

570,50

974,56

125,47

570,72

30,56

575,30

61,56

141,63

226,75

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

38,88

-

-

-

-

-

-

-

-

-

38,88

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

.

.

.

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Kiến Đức

Xã Quảng Tín

Xã Đắk Wer

Xã Nhân Cơ

Xã Kiến Thành

Xã Nghĩa Thắng

Xã Đạo Nghĩa

Xã Đắk Sin

Xã Hưng Bình

Xã Đắk Ru

Xã Nhân Đạo

1

2

3

(4) = (5)+...+(15)

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

108,42

-

-

-

10,69

-

33,98

-

17,20

-

-

46,55

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

31,11

31,11

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

-

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,50

0,50

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

76,81

10,69

2,87

17,20

46,05

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

2. Vị trí diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông.

Content:
3.503,8

-558,5

2.945,34

4,63

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,0

-

0,0

0,0

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,0

-

0,0

0,0

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,5

0,01

425,6

-85,1

340,46

0,54

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

887,9

1,40

1.141,0

-40,0

1.101,03

1,73

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

119,4

0,19

137,9

0,0

137,90

0,22

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,2

0,03

42,9

-11,3

31,65

0,05

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

24,8

0,04

28,7

-3,9

24,82

0,04

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,0

-

0,0

0,0

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

8,5

0,01

13,5

0,0

13,50

0,02

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

92,6

0,15

124,1

-4,2

119,85

0,19

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

92,7

0,15

0,0

560,0

559,99

0,88

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

11,7

0,02

0,0

13,9

13,86

0,02

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,2

0,00

0,0

3,2

3,16

0,00

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,0

-

0,0

0,0

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.113,2

3,32

0,0

2.032,5

2.032,53

3,20

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

9,5

0,01

0,0

148,5

148,46

0,23

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2,8

0,00

0,0

2,8

2,80

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

202,5

0,32

94,1

0,0

94,10

0,15

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

1.600,0

KHU CHỨC NĂNG

1

Khu vực chuyên trồng lúa nước

KVL

230,35

2

Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm

KVN

37.860,30

3

Khu vực rừng phòng hộ

KPH

12.809,30

4

Khu vực rừng đặc dụng

KDD

-

5

Khu vực rừng sản xuất

KSX

982,12

6

Khu công nghiệp, cụm công nghiệp

KKN

548,00

7

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

185,03

8

Khu du lịch

KDL

28,41

9

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

1.327,90

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
1.2. Diện tích chuyển đổi mục đích sử dụng đất điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Kiến Đức

Xã Quảng Tín

Xã Đắk Wer

Xã Nhân Cơ

Xã Kiến Thành

Xã Nghĩa Thắng

Xã Đạo Nghĩa

Xã Đắk Sin

Xã Hưng Bình

Xã Đắk Ru

Xã Nhân Đạo

1

2

3

(4) = (5)+…+(15)

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

3.572,74

121,77

88,78

570,50

974,56

129,29

585,72

30,56

575,30

67,56

163,07

265,63

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

92,26

46,00

-

3,82

15,00

-

-

6,00

21,44

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

3.441,60

121,77

42,78

570,50

974,56

125,47

570,72

30,56

575,30

61,56

141,63

226,75

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

38,88

-

-

-

-

-

-

-

-

-

38,88

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

.

.

.

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
1.Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Kiến Đức

Xã Quảng Tín

Xã Đắk Wer

Xã Nhân Cơ

Xã Kiến Thành

Xã Nghĩa Thắng

Xã Đạo Nghĩa

Xã Đắk Sin

Xã Hưng Bình

Xã Đắk Ru

Xã Nhân Đạo

1

2

3

(4) = (5)+...+(15)

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

108,42

-

-

-

10,69

-

33,98

-

17,20

-

-

46,55

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

31,11

31,11

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

-

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,50

0,50

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

76,81

10,69

2,87

17,20

46,05

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

2. Vị trí diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông.