Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 4907/QĐ-UBND điều chỉnh cục bộ quy hoạch phân khu khu chức năng số Hồ Chí Minh 2015

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "03/10/2015", "sign_number": "4907/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hoàng Quân", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "03/10/2015", "sign_number": "4907/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hoàng Quân", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "03/10/2015", "sign_number": "4907/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hoàng Quân", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "03/10/2015", "sign_number": "4907/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hoàng Quân", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "03/10/2015", "sign_number": "4907/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hoàng Quân", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 4907/QĐ-UBND điều chỉnh cục bộ quy hoạch phân khu khu chức năng số Hồ Chí Minh 2015

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh cục bộ quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 Khu chức năng số 5 và Khu chức năng số 6 thuộc Khu đô thị Thủ Thiêm, gồm các nội dung sau:
...
7.809

11.268

19.077

+2.011

C

Đất giao thông

363.147

173.796

194.584

368.380

+5.233

7. Về các chỉ tiêu sử dụng đất:
Đối với Khu chức năng số 5:

STT

Loại đất

Quyết định quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 (Quyết định số 3165/QĐ-UBND và Quyết định số 2540/QĐ-UBND)

Đề xuất điều chỉnh cục bộ quy hoạch phân khu

Chênh lệch

(1)

(2)

(3) (m2)

(4) (m2)

(5) (m2)

1

Tổng diện tích đất dành cho phát triển dự án

293.277

286.785

-6.492

2

Tổng diện tích sàn xây dựng trên mặt đất

438.860

517.596

+78.736

3

- Tổng diện tích sàn nhà ở

240.100

260.400

+20.300

4

- Tổng diện tích sàn thương mại, văn phòng

136.900

151.956

+15.056

5

- Tổng diện tích sàn các công trình công cộng

61.860

104.850

+42.990

5.1

+ Công trình văn hóa

1.500

7.170

+5.670

5.2

+ Công trình giáo dục

20.000

57.320

+37.320

5.3

+ Công trình hành chánh

1.500

1.500

0

5.4

+ CTCC cấp Thành phố

38.860

38.860

0

6

- Diện tích sàn xây dựng trong công viên

0

390

+390

7

Hệ số sử dụng đất thuần

1,47

1,80

+0,33

8

Số lượng căn hộ ở

1.280

1.051

-229

Content:
7.809

11.268

19.077

+2.011

C

Đất giao thông

363.147

173.796

194.584

368.380

+5.233

Về các chỉ tiêu sử dụng đất:
Đối với Khu chức năng số 5:

STT

Loại đất

Quyết định quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 (Quyết định số 3165/QĐ-UBND và Quyết định số 2540/QĐ-UBND)

Đề xuất điều chỉnh cục bộ quy hoạch phân khu

Chênh lệch

(1)

(2)

(3) (m2)

(4) (m2)

(5) (m2)

1

Tổng diện tích đất dành cho phát triển dự án

293.277

286.785

-6.492

2

Tổng diện tích sàn xây dựng trên mặt đất

438.860

517.596

+78.736

3

- Tổng diện tích sàn nhà ở

240.100

260.400

+20.300

4

- Tổng diện tích sàn thương mại, văn phòng

136.900

151.956

+15.056

5

- Tổng diện tích sàn các công trình công cộng

61.860

104.850

+42.990

5.1

+ Công trình văn hóa

1.500

7.170

+5.670

5.2

+ Công trình giáo dục

20.000

57.320

+37.320

5.3

+ Công trình hành chánh

1.500

1.500

0

5.4

+ CTCC cấp Thành phố

38.860

38.860

0

6

- Diện tích sàn xây dựng trong công viên

0

390

+390

7

Hệ số sử dụng đất thuần

1,47

1,80

+0,33

8

Số lượng căn hộ ở

1.280

1.051

-229