Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 23/2014/QĐ-UBND chế độ đối tượng bảo trợ xã hội và đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp Vĩnh Long

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "28/11/2014", "sign_number": "23/2014/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Rón", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "28/11/2014", "sign_number": "23/2014/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Rón", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "28/11/2014", "sign_number": "23/2014/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Rón", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "28/11/2014", "sign_number": "23/2014/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Rón", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "28/11/2014", "sign_number": "23/2014/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Rón", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 23/2014/QĐ-UBND chế độ đối tượng bảo trợ xã hội và đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp Vĩnh Long

Điều 1. Quy định chế độ chăm sóc, nuôi dưỡng đối với các đối tượng bảo trợ xã hội và đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp tại cơ sở bảo trợ xã hội công lập trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long như sau:
1. Mức trợ cấp nuôi dưỡng hàng tháng:
a) Đối với trẻ em dưới 04 tuổi: 1.350.000 đồng/người/tháng;
b) Đối với trẻ em từ 04 tuổi đến dưới 16 tuổi và người cao tuổi: 1.080.000 đồng/người/tháng;
c) Đối với người từ 16 tuổi đến dưới 60 tuổi: 810.000 đồng/người/tháng;

Content:
Mức trợ cấp nuôi dưỡng hàng tháng:
a) Đối với trẻ em dưới 04 tuổi: 1.350.000 đồng/người/tháng;
b) Đối với trẻ em từ 04 tuổi đến dưới 16 tuổi và người cao tuổi: 1.080.000 đồng/người/tháng;
c) Đối với người từ 16 tuổi đến dưới 60 tuổi: 810.000 đồng/người/tháng;