Document: Điều 1 Quyết định 447/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Bình Thạnh Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "30/01/2018", "sign_number": "447/QĐ-UBND", "signer": "Trần Vĩnh Tuyến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "30/01/2018", "sign_number": "447/QĐ-UBND", "signer": "Trần Vĩnh Tuyến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "30/01/2018", "sign_number": "447/QĐ-UBND", "signer": "Trần Vĩnh Tuyến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "30/01/2018", "sign_number": "447/QĐ-UBND", "signer": "Trần Vĩnh Tuyến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "30/01/2018", "sign_number": "447/QĐ-UBND", "signer": "Trần Vĩnh Tuyến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 447/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Bình Thạnh Hồ Chí Minh có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của quận Bình Thạnh với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Phường 5

Phường 6

Phường 7

Phường 11

Phường 12

Phường 13

Phường 14

Phường 15

Phường 17

Phường 19

Phường 21

Phường 22

Phường 24

Phường 25

Phường 26

Phường 27

Phường 28

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +... (24)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

2.078,59

26,47

32,17

46,17

37,00

29,77

39,64

77,44

111,39

262,23

32,21

51,52

64,46

39,65

39,81

180,77

56,69

184,06

131,43

86,29

549,43

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.078,59

26,47

32,17

46,17

37,00

29,77

39,64

77,43

111,39

262,23

32,21

51,52

64,46

39,65

39,81

180,77

56,69

184,06

131,43

86,29

549,43

2.1

Đất quốc phòng

CQP

15,84

0,24

0,10

0,68

2,77

0,22

1,70

1,71

8,42

2.2

Đất an ninh

CAN

3,21

0,03

0,01

0,49

0,02

1,42

0,74

0,20

0,02

0,05

0,22

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

43,88

0,01

0,69

1,91

0,26

0,49

0,30

3,28

5,94

6,63

0,95

0,99

1,74

0,14

1,04

0,21

1,03

4,44

4,81

3,01

6,02

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

40,36

0,07

0,14

0,48

0,25

0,26

0,03

0,03

24,36

0,02

2,15

0,16

0,40

0,65

2,24

4,73

1,01

3,37

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

550,67

8,93

6,70

15,38

7,00

8,03

12,90

18,96

35,81

59,14

9,62

12,99

22,80

12,79

9,74

40,05

11,38

44,92

35,88

11,70

165,96

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,56

1,56

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

948,08

15,08

19,27

25,25

26,84

18,85

24,61

50,93

56,55

108,23

18,24

30,21

32,31

18,31

22,59

93,63

39,71

91,90

70,36

36,28

148,94

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,29

0,10

0,41

0,25

0,14

0,95

0,48

0,53

0,59

0,17

2,23

0,07

0,60

0,11

0,04

0,05

0,30

0,31

1,31

0,56

1,08

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,60

0,09

0,11

0,04

0,12

0,02

0,02

0,20

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

26,65

0,01

0,53

0,49

1,74

0,30

0,50

1,81

1,19

6,30

0,14

0,23

4,04

0,65

0,13

0,08

1,14

0,49

0,83

6,05

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2,36

0,04

0,43

0,37

0,53

0,68

0,18

0,09

0,04

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,44

0,03

0,01

0,03

0,01

0,05

0,21

0,07

0,02

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

92,23

0,19

0,26

0,13

0,16

4,46

4,74

0,64

0,93

3,97

0,08

2,95

4,36

1,18

68,20

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,13

0,07

0,16

0,11

0,18

0,20

0,27

0,05

0,01

0,02

0,03

0,02

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

305,49

0,64

4,27

2,09

0,53

4,35

49,72

4,56

2,17

4,56

5,59

38,80

2,76

25,36

12,59

30,16

117,34

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

35,80

35,80

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

2.078,59

26,47

32,17

46,17

37,00

29,77

39,64

77,44

111,39

262,23

32,21

51,52

64,46

39,65

39,81

180,77

56,69

184,06

131,43

86,29

549,43

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Phường 5

Phường 6

Phường 7

Phường 11

Phường 12

Phường 13

Phường 14

Phường 15

Phường 17

Phường 19

Phường 21

Phường 22

Phường 24

Phường 25

Phường 26

Phường 27

Phường 28

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+ (24)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp

NNP

276,78

276,78

1.1

Đất trồng lúa

LUA

168,34

168,34

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

48,57

48,57

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

33,84

33,84

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

26,04

26,04

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

139,45

0,12

0,14

0,09

1,46

0,06

0,25

2,52

5,59

0,05

0,59

1,91

10,83

115,84

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,41

0,03

0,38

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

23,25

0,30

0,90

0,66

21,39

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,11

0,01

0,03

0,12

0,19

0,04

0,52

1,20

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

17,03

0,02

0,04

0,39

0,12

1,36

15,10

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,02

0,02

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

86,76

0,12

0,11

0,06

0,93

0,06

0,22

2,35

4,77

0,05

0,43

1,01

3,91

72,74

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,52

0,02

0,11

1,39

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,14

0,14

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2,95

0,03

0,04

0,10

2,78

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,29

0,16

0,13

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đó gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,07

0,07

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

4,89

0,01

4,29

0,59

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,01

0,01

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Phường 5

Phường 6

Phường 7

Phường 11

Phường 12

Phường 13

Phường 14

Phường 15

Phường 17

Phường 19

Phường 21

Phường 22

Phường 24

Phường 25

Phường 26

Phường 27

Phường 28

(1)

(2)

(3)

(4)=5) +...+ (24)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

276,78

0,58

276,20

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

168,34

168,34

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

48,57

0,58

47,99

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

33,84

33,84

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

26,04

26,04

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

37,19

0,71

0,34

0,75

0,52

0,46

12,63

21,78

Ghi chú: -(a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng đất năm 2018: Hiện trạng năm 2017 trên địa bàn quận Bình Thạnh không còn đất chưa sử dụng.

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của quận Bình Thạnh với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Phường 5

Phường 6

Phường 7

Phường 11

Phường 12

Phường 13

Phường 14

Phường 15

Phường 17

Phường 19

Phường 21

Phường 22

Phường 24

Phường 25

Phường 26

Phường 27

Phường 28

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +... (24)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

2.078,59

26,47

32,17

46,17

37,00

29,77

39,64

77,44

111,39

262,23

32,21

51,52

64,46

39,65

39,81

180,77

56,69

184,06

131,43

86,29

549,43

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.078,59

26,47

32,17

46,17

37,00

29,77

39,64

77,43

111,39

262,23

32,21

51,52

64,46

39,65

39,81

180,77

56,69

184,06

131,43

86,29

549,43

2.1

Đất quốc phòng

CQP

15,84

0,24

0,10

0,68

2,77

0,22

1,70

1,71

8,42

2.2

Đất an ninh

CAN

3,21

0,03

0,01

0,49

0,02

1,42

0,74

0,20

0,02

0,05

0,22

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

43,88

0,01

0,69

1,91

0,26

0,49

0,30

3,28

5,94

6,63

0,95

0,99

1,74

0,14

1,04

0,21

1,03

4,44

4,81

3,01

6,02

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

40,36

0,07

0,14

0,48

0,25

0,26

0,03

0,03

24,36

0,02

2,15

0,16

0,40

0,65

2,24

4,73

1,01

3,37

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

550,67

8,93

6,70

15,38

7,00

8,03

12,90

18,96

35,81

59,14

9,62

12,99

22,80

12,79

9,74

40,05

11,38

44,92

35,88

11,70

165,96

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,56

1,56

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

948,08

15,08

19,27

25,25

26,84

18,85

24,61

50,93

56,55

108,23

18,24

30,21

32,31

18,31

22,59

93,63

39,71

91,90

70,36

36,28

148,94

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,29

0,10

0,41

0,25

0,14

0,95

0,48

0,53

0,59

0,17

2,23

0,07

0,60

0,11

0,04

0,05

0,30

0,31

1,31

0,56

1,08

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,60

0,09

0,11

0,04

0,12

0,02

0,02

0,20

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

26,65

0,01

0,53

0,49

1,74

0,30

0,50

1,81

1,19

6,30

0,14

0,23

4,04

0,65

0,13

0,08

1,14

0,49

0,83

6,05

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2,36

0,04

0,43

0,37

0,53

0,68

0,18

0,09

0,04

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,44

0,03

0,01

0,03

0,01

0,05

0,21

0,07

0,02

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

92,23

0,19

0,26

0,13

0,16

4,46

4,74

0,64

0,93

3,97

0,08

2,95

4,36

1,18

68,20

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,13

0,07

0,16

0,11

0,18

0,20

0,27

0,05

0,01

0,02

0,03

0,02

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

305,49

0,64

4,27

2,09

0,53

4,35

49,72

4,56

2,17

4,56

5,59

38,80

2,76

25,36

12,59

30,16

117,34

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

35,80

35,80

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

2.078,59

26,47

32,17

46,17

37,00

29,77

39,64

77,44

111,39

262,23

32,21

51,52

64,46

39,65

39,81

180,77

56,69

184,06

131,43

86,29

549,43

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Phường 5

Phường 6

Phường 7

Phường 11

Phường 12

Phường 13

Phường 14

Phường 15

Phường 17

Phường 19

Phường 21

Phường 22

Phường 24

Phường 25

Phường 26

Phường 27

Phường 28

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+ (24)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp

NNP

276,78

276,78

1.1

Đất trồng lúa

LUA

168,34

168,34

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

48,57

48,57

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

33,84

33,84

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

26,04

26,04

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

139,45

0,12

0,14

0,09

1,46

0,06

0,25

2,52

5,59

0,05

0,59

1,91

10,83

115,84

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,41

0,03

0,38

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

23,25

0,30

0,90

0,66

21,39

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,11

0,01

0,03

0,12

0,19

0,04

0,52

1,20

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

17,03

0,02

0,04

0,39

0,12

1,36

15,10

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,02

0,02

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

86,76

0,12

0,11

0,06

0,93

0,06

0,22

2,35

4,77

0,05

0,43

1,01

3,91

72,74

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,52

0,02

0,11

1,39

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,14

0,14

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2,95

0,03

0,04

0,10

2,78

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,29

0,16

0,13

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đó gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,07

0,07

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

4,89

0,01

4,29

0,59

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,01

0,01

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Phường 5

Phường 6

Phường 7

Phường 11

Phường 12

Phường 13

Phường 14

Phường 15

Phường 17

Phường 19

Phường 21

Phường 22

Phường 24

Phường 25

Phường 26

Phường 27

Phường 28

(1)

(2)

(3)

(4)=5) +...+ (24)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

276,78

0,58

276,20

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

168,34

168,34

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

48,57

0,58

47,99

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

33,84

33,84

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

26,04

26,04

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

37,19

0,71

0,34

0,75

0,52

0,46

12,63

21,78

Ghi chú: -(a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng đất năm 2018: Hiện trạng năm 2017 trên địa bàn quận Bình Thạnh không còn đất chưa sử dụng.