Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1057/QĐ-UBND 2013 quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất 5 năm Cao Bằng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "25/07/2013", "sign_number": "1057/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "25/07/2013", "sign_number": "1057/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "25/07/2013", "sign_number": "1057/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "25/07/2013", "sign_number": "1057/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "25/07/2013", "sign_number": "1057/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1057/QĐ-UBND 2013 quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất 5 năm Cao Bằng

Điều 1. Xét duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Bảo Lâm với các chỉ tiêu như sau:
...
3.096,50

22,31

3.118,81

3,42

Trong đó:

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

10,86

0,40

14,24

14,24

0,46

2.2

Đất quốc phòng

2,19

0,08

22,19

2,15

24,34

0,78

2.3

Đất an ninh

0,54

0,02

1,54

1,54

0,05

2.4

Đất khu công nghiệp

5,00

5,00

0,16

Trong đó:

Đất xây dựng khu công nghiệp

5,00

5,00

0,16

Đất xây dựng cụm công nghiệp

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

7,09

0,26

7,34

0,24

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

1,66

0,06

4,42

0,14

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

438,67

16,00

497,67

497,67

15,96

2.8

Đất di tích danh thắng

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại

-

3,84

0,33

4,17

0,13

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0,45

0,02

0,45

0,45

0,01

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

14,11

0,51

18,12

18,12

0,58

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

574,21

20,94

467,86

15,00

2.13

Đất phát triển hạ tầng

915,24

33,38

1.223,29

43,17

1.266,46

40,61

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

0,65

0,07

13,57

-0,76

12,81

1,01

Đất cơ sở y tế

2,41

0,26

3,86

1,35

5,21

0,41

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

31,56

3,45

40,80

-0,03

40,77

3,22

Đất cơ sở thể dục thể thao

6,20

0,10

6,30

0,50

2.14

Đất phi nông nghiệp còn lại (gồm ONT, ODT, SON, PNK)

776,88

28,33

807,21

25,88

3

Đất đô thị

3.695,79

4,05

3.694,48

3.694,48

4,05

Trong đó: Đất ở tại đô thị

24,61

0,67

28,61

0,51

29,12

0,79

4

Đất khu dân cư nông thôn

840,12

0,92

892,12

0,98

5

Đất chưa sử dụng

99,39

0,11

91,33

-3,43

87,90

0,10

Đất chưa sử dụng còn lại

99,39

0,11

91,33

-3,43

87,90

0,10

Diện tích đưa vào sử dụng

8,06

-3,43

11,49

13,07

6

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

7

Đất khu du lịch

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

Giai đoạn (2011 – 2015)

Giai đoạn (2016 – 2020)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

374,20

162,48

211,73

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

5,80

4,25

1,55

Đất lúa nước

5,50

3,95

1,55

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

LUC/PNN

0,94

0,88

0,06

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

8,64

1,21

7,43

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

244,47

103,58

140,89

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

0,03

0,03

-

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

1.7

Các loại đất nông nghiệp còn lại (gồm: đất COC; HNK; NKH)

/PNN

115,26

53,41

61,86

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

36.423,66

33.089,83

3333,83

2.1

Đất trồng lúa nước còn lại chuyển sang đất cỏ dùng vào chăn nuôi

LUK/COC

0,60

0,60

0,00

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước còn lại chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác

LUK/HNC

3,30

3,30

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước còn lại chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUK/NTS

0,02

0,02

2.4

Đất trồng lúa nương chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUN/CLN

177,09

142,79

2.5

Đất chuyên trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng lúa

HNK/LUK

141,09

124,59

16,50

2.6

Đất trồng cây hàng năm còn lại chuyển sang đất cỏ dùng vào chăn nuôi

HNC/COC

5.103,84

3.031,29

2072,55

2.7

Đất chuyên trồng cây hàng năm còn lại chuyển sang đất trồng cây lâu năm

HNC/CLN

430,79

349,05

81,75

2.8

Đất trồng cây hàng năm còn lại chuyển sang nuôi trồng thủy sản

HNC/NTS

2,99

2,99

0,00

2.9

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất rừng sản xuất

RPH/RSX

30.470,68

29.407,36

1063,32

2.10

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RPH/NKR(a)

93,26

31,15

62,11

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

STT

Content:
3.096,50

22,31

3.118,81

3,42

Trong đó:

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

10,86

0,40

14,24

14,24

0,46

2.2

Đất quốc phòng

2,19

0,08

22,19

2,15

24,34

0,78

2.3

Đất an ninh

0,54

0,02

1,54

1,54

0,05

2.4

Đất khu công nghiệp

5,00

5,00

0,16

Trong đó:

Đất xây dựng khu công nghiệp

5,00

5,00

0,16

Đất xây dựng cụm công nghiệp

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

7,09

0,26

7,34

0,24

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

1,66

0,06

4,42

0,14

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

438,67

16,00

497,67

497,67

15,96

2.8

Đất di tích danh thắng

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại

-

3,84

0,33

4,17

0,13

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0,45

0,02

0,45

0,45

0,01

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

14,11

0,51

18,12

18,12

0,58

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

574,21

20,94

467,86

15,00

2.13

Đất phát triển hạ tầng

915,24

33,38

1.223,29

43,17

1.266,46

40,61

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

0,65

0,07

13,57

-0,76

12,81

1,01

Đất cơ sở y tế

2,41

0,26

3,86

1,35

5,21

0,41

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

31,56

3,45

40,80

-0,03

40,77

3,22

Đất cơ sở thể dục thể thao

6,20

0,10

6,30

0,50

2.14

Đất phi nông nghiệp còn lại (gồm ONT, ODT, SON, PNK)

776,88

28,33

807,21

25,88

3

Đất đô thị

3.695,79

4,05

3.694,48

3.694,48

4,05

Trong đó: Đất ở tại đô thị

24,61

0,67

28,61

0,51

29,12

0,79

4

Đất khu dân cư nông thôn

840,12

0,92

892,12

0,98

5

Đất chưa sử dụng

99,39

0,11

91,33

-3,43

87,90

0,10

Đất chưa sử dụng còn lại

99,39

0,11

91,33

-3,43

87,90

0,10

Diện tích đưa vào sử dụng

8,06

-3,43

11,49

13,07

6

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

7

Đất khu du lịch

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

Giai đoạn (2011 – 2015)

Giai đoạn (2016 – 2020)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

374,20

162,48

211,73

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

5,80

4,25

1,55

Đất lúa nước

5,50

3,95

1,55

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

LUC/PNN

0,94

0,88

0,06

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

8,64

1,21

7,43

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

244,47

103,58

140,89

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

0,03

0,03

-

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

1.7

Các loại đất nông nghiệp còn lại (gồm: đất COC; HNK; NKH)

/PNN

115,26

53,41

61,86

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

36.423,66

33.089,83

3333,83

2.1

Đất trồng lúa nước còn lại chuyển sang đất cỏ dùng vào chăn nuôi

LUK/COC

0,60

0,60

0,00

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước còn lại chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác

LUK/HNC

3,30

3,30

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước còn lại chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUK/NTS

0,02

0,02

2.4

Đất trồng lúa nương chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUN/CLN

177,09

142,79

2.5

Đất chuyên trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng lúa

HNK/LUK

141,09

124,59

16,50

2.6

Đất trồng cây hàng năm còn lại chuyển sang đất cỏ dùng vào chăn nuôi

HNC/COC

5.103,84

3.031,29

2072,55

2.7

Đất chuyên trồng cây hàng năm còn lại chuyển sang đất trồng cây lâu năm

HNC/CLN

430,79

349,05

81,75

2.8

Đất trồng cây hàng năm còn lại chuyển sang nuôi trồng thủy sản

HNC/NTS

2,99

2,99

0,00

2.9

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất rừng sản xuất

RPH/RSX

30.470,68

29.407,36

1063,32

2.10

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RPH/NKR(a)

93,26

31,15

62,11

Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

STT