Document: Điều 1 Quyết định 1456/QĐ-UBND 2021 Quy hoạch sử dụng đất huyện Vụ Bản Nam Định đến 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "09/07/2021", "sign_number": "1456/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "09/07/2021", "sign_number": "1456/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "09/07/2021", "sign_number": "1456/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "09/07/2021", "sign_number": "1456/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "09/07/2021", "sign_number": "1456/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1456/QĐ-UBND 2021 Quy hoạch sử dụng đất huyện Vụ Bản Nam Định đến 2030 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Vụ Bản với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

TỔNG DT ĐẤT TỰ NHIÊN

15.280,70

100

15.280,70

100

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

10.816,92

70,79

9.052,70

59,24

1.1

Đất trồng lúa

LUA

8.564,87

56,05

6.477,19

42,39

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

8.520,68

55,76

6.436,23

42,12

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

44,19

0,29

40,96

0,27

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

608,72

3,98

723,58

4,74

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

479,84

3,14

483,81

3,17

14

Đất rừng phòng hộ

RPH

42,46

0,28

39,46

0,26

15

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

756,42

4,95

804,52

5,26

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

364,63

2,39

524,16

3,43

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

4.413,19

28,88

6.184,81

40,47

2.1

Đất quốc phòng

CQP

13,76

0,09

81,83

0,54

2.2

Đất an ninh

CAN

9,33

0,06

12,81

0,08

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

147,27

0,96

236,27

1,55

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

11,95

0,08

326,39

2,14

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

14,70

0,10

128,39

0,84

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

119,62

0,78

591,63

3,87

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.479,37

16,23

2.689,30

17,60

+ Đất giao thông

DGT

1.304,20

8,53

1.466,81

9,60

+ Đất thủy lợi

DTL

1.073,60

7,03

1.071,37

7,01

+ Đất công trình năng lượng

DNL

8,80

0,06

12,08

0,08

+ Đất công trình BC viễn thông

DBV

0,99

0,01

1,09

0,01

+ Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,55

0,00

11,93

0,08

+ Đất cơ sở y tế

DYT

6,67

0,04

7,72

0,05

+ Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

73,80

0,48

87,82

0,57

+ Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

5,94

0,04

23,67

0,15

+ Đất chợ

DCH

4,80

0,03

6,80

0,04

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

13,84

0,09

26,27

0,17

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

875,31

5,73

1.262,28

8,26

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

42,27

0,28

99,34

0,65

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16,08

0,11

18,41

0,12

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức SN

DTS

1,28

0,01

1,28

0,01

2.13

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

0,57

0,00

0,57

0,00

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

55,50

0,36

55,50

0,36

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

233,29

1,53

271,78

1,78

2.16

Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm

SKX

4,61

0,03

4,38

0,03

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

12,92

0,08

29,95

0,20

2 18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

16,91

0,11

32,30

0,21

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

40,53

0,27

42,00

0,27

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

181,47

1,19

181,47

1,19

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

116,35

0,76

86,46

0,57

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

6,30

0,04

6,22

0,04

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

CSD

50,58

0,33

43,18

0,28

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

29,57

0,19

25,89

0,17

3.2

Đất đồi núi chưa sử dụng

DCS

15,36

0,10

15,36

0,10

3.3

Núi đá không có rừng cây

NCS

5,64

0,04

1,92

0,01

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

1776,54

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1568,01

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1564,78

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

3,23

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

34,38

13

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

36,41

14

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

3,00

15

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

129,96

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,77

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

377,99

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

40,28

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

180,42

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

149,73

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

HNK/NKH

2,00

2.5

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

CLN/NKH

2.6

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác

NTS/NKH

5,56

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

10,96

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

2,92

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1,00

1.2

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,92

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4,48

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,22

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3,86

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,07

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

0,03

25

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,30

(Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Vụ Bản tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp Quy hoạch sử dụng đất đến 2030 huyện Vụ Bản).

Content:
Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Vụ Bản với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

TỔNG DT ĐẤT TỰ NHIÊN

15.280,70

100

15.280,70

100

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

10.816,92

70,79

9.052,70

59,24

1.1

Đất trồng lúa

LUA

8.564,87

56,05

6.477,19

42,39

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

8.520,68

55,76

6.436,23

42,12

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

44,19

0,29

40,96

0,27

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

608,72

3,98

723,58

4,74

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

479,84

3,14

483,81

3,17

14

Đất rừng phòng hộ

RPH

42,46

0,28

39,46

0,26

15

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

756,42

4,95

804,52

5,26

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

364,63

2,39

524,16

3,43

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

4.413,19

28,88

6.184,81

40,47

2.1

Đất quốc phòng

CQP

13,76

0,09

81,83

0,54

2.2

Đất an ninh

CAN

9,33

0,06

12,81

0,08

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

147,27

0,96

236,27

1,55

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

11,95

0,08

326,39

2,14

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

14,70

0,10

128,39

0,84

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

119,62

0,78

591,63

3,87

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.479,37

16,23

2.689,30

17,60

+ Đất giao thông

DGT

1.304,20

8,53

1.466,81

9,60

+ Đất thủy lợi

DTL

1.073,60

7,03

1.071,37

7,01

+ Đất công trình năng lượng

DNL

8,80

0,06

12,08

0,08

+ Đất công trình BC viễn thông

DBV

0,99

0,01

1,09

0,01

+ Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,55

0,00

11,93

0,08

+ Đất cơ sở y tế

DYT

6,67

0,04

7,72

0,05

+ Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

73,80

0,48

87,82

0,57

+ Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

5,94

0,04

23,67

0,15

+ Đất chợ

DCH

4,80

0,03

6,80

0,04

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

13,84

0,09

26,27

0,17

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

875,31

5,73

1.262,28

8,26

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

42,27

0,28

99,34

0,65

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16,08

0,11

18,41

0,12

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức SN

DTS

1,28

0,01

1,28

0,01

2.13

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

0,57

0,00

0,57

0,00

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

55,50

0,36

55,50

0,36

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

233,29

1,53

271,78

1,78

2.16

Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm

SKX

4,61

0,03

4,38

0,03

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

12,92

0,08

29,95

0,20

2 18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

16,91

0,11

32,30

0,21

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

40,53

0,27

42,00

0,27

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

181,47

1,19

181,47

1,19

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

116,35

0,76

86,46

0,57

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

6,30

0,04

6,22

0,04

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

CSD

50,58

0,33

43,18

0,28

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

29,57

0,19

25,89

0,17

3.2

Đất đồi núi chưa sử dụng

DCS

15,36

0,10

15,36

0,10

3.3

Núi đá không có rừng cây

NCS

5,64

0,04

1,92

0,01

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

1776,54

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1568,01

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1564,78

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

3,23

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

34,38

13

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

36,41

14

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

3,00

15

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

129,96

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,77

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

377,99

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

40,28

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

180,42

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

149,73

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

HNK/NKH

2,00

2.5

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

CLN/NKH

2.6

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác

NTS/NKH

5,56

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

10,96

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

2,92

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1,00

1.2

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,92

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4,48

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,22

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3,86

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,07

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

0,03

25

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,30

(Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Vụ Bản tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp Quy hoạch sử dụng đất đến 2030 huyện Vụ Bản).