Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 38/2005/QĐ.UBNDT sửa đổi Quy định số lượng, chức danh, chế độ

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "04/04/2005", "sign_number": "38/2005/QĐ.UBNDT", "signer": "Huỳnh Thành Hiệp", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "04/04/2005", "sign_number": "38/2005/QĐ.UBNDT", "signer": "Huỳnh Thành Hiệp", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "04/04/2005", "sign_number": "38/2005/QĐ.UBNDT", "signer": "Huỳnh Thành Hiệp", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "04/04/2005", "sign_number": "38/2005/QĐ.UBNDT", "signer": "Huỳnh Thành Hiệp", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "04/04/2005", "sign_number": "38/2005/QĐ.UBNDT", "signer": "Huỳnh Thành Hiệp", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 38/2005/QĐ.UBNDT sửa đổi Quy định số lượng, chức danh, chế độ

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Bản quy định về số lượng, chức danh, chế độ, chính sách đối với cán bộ chuyên trách, không chuyên trách, công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng ban hành kèm theo Quyết định số 79/2004/QĐ.UBNDT, ngày 09/09/2004 của UBND tỉnh Sóc Trăng, cụ thể như sau:
...
2.2.1. Trưởng Công an (nơi chưa bố trí lực lượng Công an chính quy).
2.2.2 Chỉ huy trưởng Quân sự.
2.2.3. Văn phòng - Thống kê.
2.2.4. Địa chính - Xây dựng.
2.2.5. Tài chính - Kế toán.
2.2.6. Tư pháp - Hộ tịch.
2.2.7. Văn hóa - Xã hội.
2.2.8. Phó Chỉ huy trưởng Quân sự.
2. Sửa đổi, bổ sung điểm 2.3, khoản 2, Điều 1 như sau:
" 2.3. Cán bộ không chuyên trách ở cấp xã gồm các chức danh sau:
2.3.1. Trưởng Ban Tổ chức Đảng ủy.
2.3.2. Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Đảng ủy.
2.3.3. Trưởng Ban Tuyên giáo Đảng ủy.
2.3.4. Cán bộ Văn phòng Đảng uỷ.
2.3.5. Phó trưởng Công an (nơi chưa bố trí lực lượng công an chính quy).
2.3.6. Cán bộ kế hoạch, giao thông, thủy lợi, nông, lâm, ngư, diêm nghiệp.
2.3.7. Cán bộ lao động, thương binh và xã hội.
2.3.8. Cán bộ dân số - gia đình và trẻ em.
2.3.9. Cán bộ thủ quỹ - văn thư - lưu trữ.
2.3.10. Cán bộ phụ trách Đài truyền thanh.
2.3.11. Cán bộ xoá đói giảm nghèo.
2.3.12. Phó Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc.
2.3.13. Phó Bí thư Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh.
2.3.14. Phó Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ.
2.3.15. Phó Chủ tịch Hội Nông dân.
2.3.16. Phó Chủ tịch Hội Cựu chiến binh.
2.3.17. Chủ tịch Hội Người cao tuổi.
2.3.18. Chủ tịch Hội Chữ thập đỏ Việt Nam."

Content:
2.2.1. Trưởng Công an (nơi chưa bố trí lực lượng Công an chính quy).
2.2.2 Chỉ huy trưởng Quân sự.
2.2.3. Văn phòng - Thống kê.
2.2.4. Địa chính - Xây dựng.
2.2.5. Tài chính - Kế toán.
2.2.6. Tư pháp - Hộ tịch.
2.2.7. Văn hóa - Xã hội.
2.2.8. Phó Chỉ huy trưởng Quân sự.
Sửa đổi, bổ sung điểm 2.3, khoản 2, Điều 1 như sau:
" 2.3. Cán bộ không chuyên trách ở cấp xã gồm các chức danh sau:
2.3.1. Trưởng Ban Tổ chức Đảng ủy.
2.3.Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Đảng ủy.
2.3.3. Trưởng Ban Tuyên giáo Đảng ủy.
2.3.4. Cán bộ Văn phòng Đảng uỷ.
2.3.5. Phó trưởng Công an (nơi chưa bố trí lực lượng công an chính quy).
2.3.6. Cán bộ kế hoạch, giao thông, thủy lợi, nông, lâm, ngư, diêm nghiệp.
2.3.7. Cán bộ lao động, thương binh và xã hội.
2.3.8. Cán bộ dân số - gia đình và trẻ em.
2.3.9. Cán bộ thủ quỹ - văn thư - lưu trữ.
2.3.10. Cán bộ phụ trách Đài truyền thanh.
2.3.11. Cán bộ xoá đói giảm nghèo.
2.3.1Phó Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc.
2.3.13. Phó Bí thư Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh.
2.3.14. Phó Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ.
2.3.15. Phó Chủ tịch Hội Nông dân.
2.3.16. Phó Chủ tịch Hội Cựu chiến binh.
2.3.17. Chủ tịch Hội Người cao tuổi.
2.3.18. Chủ tịch Hội Chữ thập đỏ Việt Nam."