Document: Điều 1 Quyết định 1494/QĐ-UBND  dự án đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Tiên Xuân, xã Tam Anh, huyện Núi Thành

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "17/05/2006", "sign_number": "1494/QĐ-UBND", "signer": "Lê Minh Ánh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "17/05/2006", "sign_number": "1494/QĐ-UBND", "signer": "Lê Minh Ánh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "17/05/2006", "sign_number": "1494/QĐ-UBND", "signer": "Lê Minh Ánh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "17/05/2006", "sign_number": "1494/QĐ-UBND", "signer": "Lê Minh Ánh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "17/05/2006", "sign_number": "1494/QĐ-UBND", "signer": "Lê Minh Ánh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1494/QĐ-UBND  dự án đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Tiên Xuân, xã Tam Anh, huyện Núi Thành có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt dự án đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Tiên Xuân, xã Tam Anh, huyện Núi Thành, với các nội dung chính sau:
1. Mục tiêu của dự án: Giải quyết một phần nhu cầu về đất ở và đất bố trí tái định cư trên địa bàn huyện, đồng thời tạo nguồn thu từ cấp quyền sử dụng đất để đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng.
2. Địa điểm và quy mô chiếm đất:
2.1 Địa điểm: Xã Tam Anh, huyện Núi Thành.
2.2 Quy mô chiếm đất :89.505 m2
- Đất ở : 50.185m2.
- Đất hạ tầng kỹ thuật : 24.027m2.
- Đất hành lang an toàn Quốc lộ : 11.473m2.
- Đất công viên cây xanh : 990m2.
- Đất công trình công cộng : 2.830m2.
3. Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Núi Thành.
4. Hình thức quản lý dự án: Chủ đầu tư trực tiếp quản lý thực hiện dự án.
5. Quy mô và nội dung đầu tư :
* Đường giao thông: Đường nội bộ khu nhà ở theo tiêu chuẩn 20TCN104-83, gồm các tuyến theo quy hoạch được duyệt:
- Đường có mặt cắt ngang (03+7,5+03)m=13,5m: 339,97m.
- Đường có mặt cắt ngang (03+5,5+03)m=11,5m:1.098,51m.
- Đường có mặt cắt ngang (3,5+5,5+01)m=9,5m : 565,09m.
- Tiêu chuẩn kỹ thuật:
+ Tải trọng thiết kế nền mặt đường: Trục xe 10tấn.
+ Tải trọng thiết kế công trình: H18-XB60.
+ Môduyn dàn hồi: 1.000daN/cm2.
+ Tần suất thiết kế:2%.
+ Quy mô công trình: Vĩnh cửu.
- Giải pháp kết cấu: Các lớp từ trên xuống
. Bê tông nhựa chặt hạt vừa dày 07cm.
. Cấp phối đá dăm dày 25 cm.
. Cấp phối đất đồi đầm chặt K98 dày 30cm.
*Bó vỉa,vỉa hè:
- Bó vỉa: Bó vỉa bê tông mác 200 đổ tại chỗ, khoảng 05m bố trí khe co dãn.
- Vỉa hè: Lát gạch gạch bê tông, trên lớp đệm cát hạt thô dày.
* Hố trồng cây: Khoảng cách từ 8-10m bố trí một hố.
* Hệ thống thoát nước:
- Mương thoát nước khẩu độ B=0,35-0,8m: Tổng chiều dài 3073m, kết cấu mương hở đậy đan bê tông bê tông cốt thép M200, thân mương bê tông M150, móng mương bê tông M100, bố trí hố ga thu nước.
- Cống qua đường khẩu độ B=0,5-B=0,8: Tổng chiều dài 126m, kết cấu thân cống bê tông M150, bản mặt cống bê tông cốt thép M200, móng bê tông M150.
- Cống kỹ thuật: Ống cống bê tông li tâm D=0,4m.
* Hệ thống cấp điện, điện chiếu sáng.
- Đường dây chiếu sáng: 1.920m.
- Đường dây hạ thế: 2.166m.
- Trạm biến áp 250KVA: 01 trạm.
- Đường dây trung thế 22KV:405m.
* Hệ thống cấp nước, cứu hoả:
- Trụ cứu hoả: 03 trụ.
- Đường ống Æ50-Æ100: 3.205m.
* San lấp mặt bằng, rà phá bom mìn.
* Đền bù giải toả.
* Cây xanh, vệ sinh môi trường, công trình đảm bảo an toàn giao thông.
(Chi tiết cụ thể các hạng mục theo bước thiết kế kỹ thuật)
6. Tổng vốn đầu tư : 20.363.000.000 đồng.
- Chi phí xây lắp : 12.084.000.000 đồng
- Chi phí khác : 1.469.000.000 đồng.
- Đền bù giải toả : 5.470.000.000 đồng.
- Chi phí dự phòng : 1.340.000.000 đồng.
7. Dự kiến nguồn khai thác quỹ đất : 22.441.730.900 đồng.
- 5.963,32 m2 x 500.000 đồng x 1,0 = 2.981.660.000 đồng.
- 1.113,46 m2 x 700.000 đồng x 1,1 = 857.364.200 đồng.
- 26.018,49 m2 x 600.000 đồng x 1,0 = 15.851.094.000 đồng.
- 3.187,16 m2 x 600.000 đồng x 1,1 = 2.103.525.600 đồng.
- 517,13 m2 x 600.000 đồng x 1,2 = 372.333.600 đồng.
- 501,37 m2 x 500.000 đồng x 1,1 = 275.753.500 đồng.
- 12.884,07m2 đất chỉnh trang và đất bố trí tái định cư (không thu tiền cấp quyền sử dụng đất).
(Giá này sẽ được chuẩn xác khi có kết quả đấu giá).
8. Dự kiến chênh lệch (7-6): 2.078.730.900đồng.
9. Nguồn vốn đầu tư: Từ nguồn thu cấp quyền sử dụng đất Khu dân cư Tiên Xuân, xã Tam Anh, huyện Núi Thành.
10. Phương thức thực hiện dự án: Đấu thầu.
11. Thời gian đầu tư: Từ năm 2006.

Content:
Điều 1. Phê duyệt dự án đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Tiên Xuân, xã Tam Anh, huyện Núi Thành, với các nội dung chính sau:
1. Mục tiêu của dự án: Giải quyết một phần nhu cầu về đất ở và đất bố trí tái định cư trên địa bàn huyện, đồng thời tạo nguồn thu từ cấp quyền sử dụng đất để đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng.
2. Địa điểm và quy mô chiếm đất:
2.1 Địa điểm: Xã Tam Anh, huyện Núi Thành.
2.2 Quy mô chiếm đất :89.505 m2
- Đất ở : 50.185m2.
- Đất hạ tầng kỹ thuật : 24.027m2.
- Đất hành lang an toàn Quốc lộ : 11.473m2.
- Đất công viên cây xanh : 990m2.
- Đất công trình công cộng : 2.830m2.
3. Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Núi Thành.
4. Hình thức quản lý dự án: Chủ đầu tư trực tiếp quản lý thực hiện dự án.
5. Quy mô và nội dung đầu tư :
* Đường giao thông: Đường nội bộ khu nhà ở theo tiêu chuẩn 20TCN104-83, gồm các tuyến theo quy hoạch được duyệt:
- Đường có mặt cắt ngang (03+7,5+03)m=13,5m: 339,97m.
- Đường có mặt cắt ngang (03+5,5+03)m=11,5m:1.098,51m.
- Đường có mặt cắt ngang (3,5+5,5+01)m=9,5m : 565,09m.
- Tiêu chuẩn kỹ thuật:
+ Tải trọng thiết kế nền mặt đường: Trục xe 10tấn.
+ Tải trọng thiết kế công trình: H18-XB60.
+ Môduyn dàn hồi: 1.000daN/cm2.
+ Tần suất thiết kế:2%.
+ Quy mô công trình: Vĩnh cửu.
- Giải pháp kết cấu: Các lớp từ trên xuống
. Bê tông nhựa chặt hạt vừa dày 07cm.
. Cấp phối đá dăm dày 25 cm.
. Cấp phối đất đồi đầm chặt K98 dày 30cm.
*Bó vỉa,vỉa hè:
- Bó vỉa: Bó vỉa bê tông mác 200 đổ tại chỗ, khoảng 05m bố trí khe co dãn.
- Vỉa hè: Lát gạch gạch bê tông, trên lớp đệm cát hạt thô dày.
* Hố trồng cây: Khoảng cách từ 8-10m bố trí một hố.
* Hệ thống thoát nước:
- Mương thoát nước khẩu độ B=0,35-0,8m: Tổng chiều dài 3073m, kết cấu mương hở đậy đan bê tông bê tông cốt thép M200, thân mương bê tông M150, móng mương bê tông M100, bố trí hố ga thu nước.
- Cống qua đường khẩu độ B=0,5-B=0,8: Tổng chiều dài 126m, kết cấu thân cống bê tông M150, bản mặt cống bê tông cốt thép M200, móng bê tông M150.
- Cống kỹ thuật: Ống cống bê tông li tâm D=0,4m.
* Hệ thống cấp điện, điện chiếu sáng.
- Đường dây chiếu sáng: 1.920m.
- Đường dây hạ thế: 2.166m.
- Trạm biến áp 250KVA: 01 trạm.
- Đường dây trung thế 22KV:405m.
* Hệ thống cấp nước, cứu hoả:
- Trụ cứu hoả: 03 trụ.
- Đường ống Æ50-Æ100: 3.205m.
* San lấp mặt bằng, rà phá bom mìn.
* Đền bù giải toả.
* Cây xanh, vệ sinh môi trường, công trình đảm bảo an toàn giao thông.
(Chi tiết cụ thể các hạng mục theo bước thiết kế kỹ thuật)
6. Tổng vốn đầu tư : 20.363.000.000 đồng.
- Chi phí xây lắp : 12.084.000.000 đồng
- Chi phí khác : 1.469.000.000 đồng.
- Đền bù giải toả : 5.470.000.000 đồng.
- Chi phí dự phòng : 1.340.000.000 đồng.
7. Dự kiến nguồn khai thác quỹ đất : 22.441.730.900 đồng.
- 5.963,32 m2 x 500.000 đồng x 1,0 = 2.981.660.000 đồng.
- 1.113,46 m2 x 700.000 đồng x 1,1 = 857.364.200 đồng.
- 26.018,49 m2 x 600.000 đồng x 1,0 = 15.851.094.000 đồng.
- 3.187,16 m2 x 600.000 đồng x 1,1 = 2.103.525.600 đồng.
- 517,13 m2 x 600.000 đồng x 1,2 = 372.333.600 đồng.
- 501,37 m2 x 500.000 đồng x 1,1 = 275.753.500 đồng.
- 12.884,07m2 đất chỉnh trang và đất bố trí tái định cư (không thu tiền cấp quyền sử dụng đất).
(Giá này sẽ được chuẩn xác khi có kết quả đấu giá).
8. Dự kiến chênh lệch (7-6): 2.078.730.900đồng.
9. Nguồn vốn đầu tư: Từ nguồn thu cấp quyền sử dụng đất Khu dân cư Tiên Xuân, xã Tam Anh, huyện Núi Thành.
10. Phương thức thực hiện dự án: Đấu thầu.
11. Thời gian đầu tư: Từ năm 2006.