Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 279/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất huyện Mỹ Tú Sóc Trăng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "15/02/2023", "sign_number": "279/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "15/02/2023", "sign_number": "279/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "15/02/2023", "sign_number": "279/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "15/02/2023", "sign_number": "279/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "15/02/2023", "sign_number": "279/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 279/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất huyện Mỹ Tú Sóc Trăng

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng, với các nội dung chủ yếu như sau:
...
4.417

474

4.891,35

13,28

2.1

Đất quốc phòng

105,78

0,29

102

2

103,91

0,28

2.2

Đất an ninh

1,73

-

12

-9

2,88

0,01

2.3

Đất khu công nghiệp

-

-

500

-

500,00

1,36

2.4

Đất cụm công nghiệp

-

-

52

-

52,00

0,14

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

6,10

0,02

33

-

32,73

0,09

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

3,95

0,01

15

256

271,05

0,74

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.889,07

5,13

2.206

322

2.528,14

6,86

-

Đất giao thông

502,22

1,36

656

354

1.009,51

2,74

-

Đất thủy lợi

1.230,90

3,34

1.281

-

1.281,51

3,48

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

1,19

0,00

6

-

5,98

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

3,41

0,01

9

-

8,77

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

29,03

0,08

36

-

36,01

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

5,49

0,01

17

-

17,42

0,05

-

Đất công trình năng lượng

1,50

0,00

49

-9

39,58

0,11

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

0,45

0,00

1

-

0,45

-

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

-

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

21,88

0,06

22

-

22,04

0,06

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

26,13

0,07

46

-22

24,43

0,07

-

Đất cơ sở tôn giáo

29,60

0,08

30

-

29,06

0,08

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

32,89

0,09

48

-

47,51

0,13

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

4,39

0,01

-

6

5,88

0,02

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

2,56

0,01

-

2

2,38

0,01

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,12

0,00

-

13

13,04

0,04

2.13

Đất ở tại nông thôn

557,86

1,51

554

-73

481,45

1,31

2.14

Đất ở tại đô thị

33,55

0,09

130

-

129,92

0,35

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

13,32

0,04

16

-

15,58

0,04

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

1,64

0,00

2

-

1,64

0,00

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất tín ngưỡng

6,50

0,02

-

6

6,43

0,02

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

759,68

2,06

-

750

750,21

2,04

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

-

-

-

-

-

-

II

KHU CHỨC NĂNG

-

-

-

-

-

-

1

Đất khu công nghệ cao

-

-

-

-

-

-

2

Đất khu kinh tế

-

-

-

-

-

-

3

Đất đô thị

1.142,65

-

Content:
4.417

474

4.891,35

13,28

2.1

Đất quốc phòng

105,78

0,29

102

2

103,91

0,28

2.2

Đất an ninh

1,73

-

12

-9

2,88

0,01

2.3

Đất khu công nghiệp

-

-

500

-

500,00

1,36

2.4

Đất cụm công nghiệp

-

-

52

-

52,00

0,14

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

6,10

0,02

33

-

32,73

0,09

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

3,95

0,01

15

256

271,05

0,74

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.889,07

5,13

2.206

322

2.528,14

6,86

-

Đất giao thông

502,22

1,36

656

354

1.009,51

2,74

-

Đất thủy lợi

1.230,90

3,34

1.281

-

1.281,51

3,48

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

1,19

0,00

6

-

5,98

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

3,41

0,01

9

-

8,77

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

29,03

0,08

36

-

36,01

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

5,49

0,01

17

-

17,42

0,05

-

Đất công trình năng lượng

1,50

0,00

49

-9

39,58

0,11

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

0,45

0,00

1

-

0,45

-

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

-

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

21,88

0,06

22

-

22,04

0,06

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

26,13

0,07

46

-22

24,43

0,07

-

Đất cơ sở tôn giáo

29,60

0,08

30

-

29,06

0,08

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

32,89

0,09

48

-

47,51

0,13

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

4,39

0,01

-

6

5,88

0,02

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

2,56

0,01

-

2

2,38

0,01

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,12

0,00

-

13

13,04

0,04

2.13

Đất ở tại nông thôn

557,86

1,51

554

-73

481,45

1,31

2.14

Đất ở tại đô thị

33,55

0,09

130

-

129,92

0,35

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

13,32

0,04

16

-

15,58

0,04

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

1,64

0,00

2

-

1,64

0,00

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất tín ngưỡng

6,50

0,02

-

6

6,43

0,02

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

759,68

2,06

-

750

750,21

2,04

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

-

-

-

-

-

-

II

KHU CHỨC NĂNG

-

-

-

-

-

-

1

Đất khu công nghệ cao

-

-

-

-

-

-

2

Đất khu kinh tế

-

-

-

-

-

-

3

Đất đô thị

1.142,65

-