Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2164/QĐ-UBND điều chỉnh quy hoạch chi tiết khu đô thị mới Mỹ Trung Nam Định 2015

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "26/10/2015", "sign_number": "2164/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Hồng Phong", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "26/10/2015", "sign_number": "2164/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Hồng Phong", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "26/10/2015", "sign_number": "2164/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Hồng Phong", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "26/10/2015", "sign_number": "2164/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Hồng Phong", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "26/10/2015", "sign_number": "2164/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Hồng Phong", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2164/QĐ-UBND điều chỉnh quy hoạch chi tiết khu đô thị mới Mỹ Trung Nam Định 2015

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1:500 khu đô thị mới Mỹ Trung, tỉnh Nam Định, với nội dung chính sau:
...
4. Nội dung điều chỉnh:
4.1. Quy hoạch sử dụng đất:
4.1.1. Nội dung điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đã phê duyệt tại Quyết định số 2388/QĐ-UBND ngày 19/10/2009 của UBND tỉnh Nam Định.
Bảng tổng hợp so sánh sử dụng đất

TT

Hạng mục đất

Theo QĐ 2388/QĐ-UBND

Quy hoạch điều chỉnh

Chênh lệch (m2) tăng (+) giảm (-)

Diện tích (m2)

Tỷ lộ (%)

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

Tổng diện tích khu đất nghiên cứu quy hoạch

1.915.031

100,00

1.915.031

100,00

0

A

Đất nằm ngoài dự án

420.780

21,97

369.889

19,32

-50.891

1

Đất hiện trạng giữ nguyên

10.847

0,57

10.847

0,57

0

2

Đất công viên nghĩa trang và cây xanh

64.999

3,39

64.999

3,39

0

3

Đất kênh T3 - 11

79.312

4,14

28.422

1,48

-50.891

4

Đất xây dựng bệnh viện

92.500

4,83

92.500

4,83

0

5

Đất hành lang an toàn điện

86.471

4,52

86.471

4,52

0

6

Đất cây xanh cách li khu công nghiệp

46.242

2,41

46.242

2,41

0

7

Đất quy hoạch hồ điều hòa

40.408

2,11

40.408

2,11

0

B

Đất quy hoạch xây dựng khu đô thị mới

1.494.251

78,03

1.545.142

80,68

50.891

I

Đất giao thông chính và đường gom QL10

412.003

21,51

462.893

24,17

50.891

1

Giao thông trục chính kết nối các khu vực trong ĐT và dân cư hiện có

376.600

19,67

427.490

22,32

50.891

2

Đất đường gom QL 10

35.403

1,85

35.403

1,85

0

II

Đất còn lại giao cho đồ án xây dựng đô thị

1.082.248

56,51

1.082.248

56,51

0

1

Đất ở mới

523.072

27,31

513.637

26,82

-9.435

- Đất biệt thự

333.246

17,40

106.748

5,57

-226.498

+ Biệt thự đơn lập

123.432

6,45

42.137

2,20

-81.295

+ Biệt thự song lập

209.814

10,96

64.611

3,37

-145.203

- Đất ở chia lô

126.063

6,58

352.230

18,39

226.167

- Đất hỗn hợp

63.763

3,33

54.659

2,85

-9.104

2

Công cộng đô thị

113.664

5,94

114.776

5,99

1.112

3

Đất công trình thương mại dịch vụ, hỗn hợp

121.718

6,36

112.458

5,87

-9.260

4

Cây xanh đô thị và mặt nước

80.765

4,22

83.818

4,38

3.053

5

Đất giao thông và hạ tầng kỹ thuật

243.029

12,69

257.560

13,45

14.531

- Đất giao thông nội bộ trong khu ở

213.490

11,15

220.020

11,49

6.530

- Đất hạ tầng kỹ thuật trong khu ở

29.540

1,54

37.540

1,96

8.000

(Chi tiết theo bản vẽ quy hoạch sử dụng đất)
4.1.2. Nội dung điều chỉnh Quy hoạch phần diện tích mở rộng được duyệt tại Quyết định số 2387/QĐ-UBND ngày 19/10/2009 của UBND tỉnh.
Bảng tổng hợp so sánh sử dụng đất

TT

Hạng mục

Theo Quy hoạch được phê duyệt

Quy hoạch điều chỉnh

Chênh lệch (m2) tăng (+) giảm (-)

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

Tổng diện tích khu đất bổ sung quy hoạch

141.734

100,00

141.734

100,00

0

A

Đất nằm ngoài dự án

14.236

10,04

14.236

10,04

0

1

Đất hiện trạng giữ nguyên

1.607

1,13

1.607

1,13

0

2

Đất hành lang an toàn điện

12.629

8,91

12.629

8,91

0

B

Đất nằm trong dự án

127.498

89,96

127.498

89,96

0

1

Đất ở mới

27.437

19,36

31.033

21,90

3.596

2

Đất công cộng

7.436

5,25

7.904

5,58

468

3

Đất cây xanh đô thị và mặt nước

44.038

31,07

46.121

32,54

2.083

4

Đất giao thông trong khu ở

34.413

24,28

39.120

27,60

4.707

4.1

Đất giao thông trục chính và khu vực trong đô thị

21.424

19.373

-2.051

4.2

Đất giao thông nội bộ khu ở

12.093

14.789

2.696

4.3

Đất hạ tầng kỹ thuật khu ở

896

4.958

4.062

5

Đất công trình TM và DV hỗn hợp

2.875

2,03

3.320

2,34

445

6

Đất dịch vụ

11.299

7,97

0,00

-11.299

(Chi tiết theo bản vẽ quy hoạch sử dụng đất)
4.1.3. Cơ cấu sử dụng đất sau khi điều chỉnh tổng thể khu đô thị mới Mỹ Trung.
Bảng tổng hợp so sánh sử dụng đất

TT

Hạng mục

Quy hoạch được duyệt

Theo quy hoạch điều chỉnh

Chênh lệch (m2) tăng (+) giảm
(-)

Tổng diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

Tổng diện tích (m2)

Tỷ lệ
(%)

Tổng diện tích khu đất nghiên cứu quy hoạch

2.056.765

100,0

2.056.765

100,0

0

A

Đất nằm ngoài dự án

435.016

21,2

384.125

18,7

- 50.891

1

Đất hiện trạng giữ nguyên

12.454

0,6

12.454

0,6

0

2

Đất công viên nghĩa trang và cây xanh

64.999

3,2

64.999

3,2

0

3

Đất kênh T3 - 11

79.312

3,9

28.422

1,4

- 50.891

4

Đất xây dựng bệnh viện

92.500

4,5

92.500

4,5

0

5

Đất hành lang an toàn điện

99.100

4,8

99.100

4,8

0

6

Đất cây xanh cách li khu công nghiệp

46.242

2,2

46.242

2,2

0

7

Đất quy hoạch hồ điều hòa

40.408

2,0

40.408

2,0

0

B

Đất quy hoạch xây dựng khu đô thị mới

1.621.749

78,8

1.672.640

81,3

50.891

I

Đất giao thông chính và đường gom QL10

412.003

20,0

462.893

22,5

50.891

1

Giao thông trục chính kết nối các khu vực

376.600

18,3

427.490

20,8

50.891

2

Đất đường gom QL 10

35.403

1,7

35.403

1,7

0

II

Đất còn lại giao cho đồ án xây dựng đô thị

1.209.746

58,8

1.209.746

58,8

0

1

Đất ở mới

550.509

26,8

544.670

26,5

-5.839

- Đất biệt thự

333.246

16,2

106.748

5,2

-226.498

+ Biệt thự đơn lập

123.432

6,0

42.137

2,0

-81.295

+ Biệt thự song lập

209.814

10,2

64.611

3,1

-145.203

- Đất ở chia lô

153.500

7,5

383.263

18,6

229.763

- Đất hỗn hợp

63.763

3,1

54.658

2,7

-9.104

2

Công cộng đô thị

121.100

5,9

122.680

6,0

1.580

3

Đất công trình thương mại dịch vụ, hỗn hợp

124.593

6,1

115.778

5,6

-8.815

4

Cây xanh đô thị và mặt nước

124.803

6,1

129.938

6,3

Content:
Nội dung điều chỉnh:
4.1. Quy hoạch sử dụng đất:
4.1.1. Nội dung điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đã phê duyệt tại Quyết định số 2388/QĐ-UBND ngày 19/10/2009 của UBND tỉnh Nam Định.
Bảng tổng hợp so sánh sử dụng đất

TT

Hạng mục đất

Theo QĐ 2388/QĐ-UBND

Quy hoạch điều chỉnh

Chênh lệch (m2) tăng (+) giảm (-)

Diện tích (m2)

Tỷ lộ (%)

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

Tổng diện tích khu đất nghiên cứu quy hoạch

1.915.031

100,00

1.915.031

100,00

0

A

Đất nằm ngoài dự án

420.780

21,97

369.889

19,32

-50.891

1

Đất hiện trạng giữ nguyên

10.847

0,57

10.847

0,57

0

2

Đất công viên nghĩa trang và cây xanh

64.999

3,39

64.999

3,39

0

3

Đất kênh T3 - 11

79.312

4,14

28.422

1,48

-50.891

4

Đất xây dựng bệnh viện

92.500

4,83

92.500

4,83

0

5

Đất hành lang an toàn điện

86.471

4,52

86.471

4,52

0

6

Đất cây xanh cách li khu công nghiệp

46.242

2,41

46.242

2,41

0

7

Đất quy hoạch hồ điều hòa

40.408

2,11

40.408

2,11

0

B

Đất quy hoạch xây dựng khu đô thị mới

1.494.251

78,03

1.545.142

80,68

50.891

I

Đất giao thông chính và đường gom QL10

412.003

21,51

462.893

24,17

50.891

1

Giao thông trục chính kết nối các khu vực trong ĐT và dân cư hiện có

376.600

19,67

427.490

22,32

50.891

2

Đất đường gom QL 10

35.403

1,85

35.403

1,85

0

II

Đất còn lại giao cho đồ án xây dựng đô thị

1.082.248

56,51

1.082.248

56,51

0

1

Đất ở mới

523.072

27,31

513.637

26,82

-9.435

- Đất biệt thự

333.246

17,40

106.748

5,57

-226.498

+ Biệt thự đơn lập

123.432

6,45

42.137

2,20

-81.295

+ Biệt thự song lập

209.814

10,96

64.611

3,37

-145.203

- Đất ở chia lô

126.063

6,58

352.230

18,39

226.167

- Đất hỗn hợp

63.763

3,33

54.659

2,85

-9.104

2

Công cộng đô thị

113.664

5,94

114.776

5,99

1.112

3

Đất công trình thương mại dịch vụ, hỗn hợp

121.718

6,36

112.458

5,87

-9.260

4

Cây xanh đô thị và mặt nước

80.765

4,22

83.818

4,38

3.053

5

Đất giao thông và hạ tầng kỹ thuật

243.029

12,69

257.560

13,45

14.531

- Đất giao thông nội bộ trong khu ở

213.490

11,15

220.020

11,49

6.530

- Đất hạ tầng kỹ thuật trong khu ở

29.540

1,54

37.540

1,96

8.000

(Chi tiết theo bản vẽ quy hoạch sử dụng đất)
4.1.2. Nội dung điều chỉnh Quy hoạch phần diện tích mở rộng được duyệt tại Quyết định số 2387/QĐ-UBND ngày 19/10/2009 của UBND tỉnh.
Bảng tổng hợp so sánh sử dụng đất

TT

Hạng mục

Theo Quy hoạch được phê duyệt

Quy hoạch điều chỉnh

Chênh lệch (m2) tăng (+) giảm (-)

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

Tổng diện tích khu đất bổ sung quy hoạch

141.734

100,00

141.734

100,00

0

A

Đất nằm ngoài dự án

14.236

10,04

14.236

10,04

0

1

Đất hiện trạng giữ nguyên

1.607

1,13

1.607

1,13

0

2

Đất hành lang an toàn điện

12.629

8,91

12.629

8,91

0

B

Đất nằm trong dự án

127.498

89,96

127.498

89,96

0

1

Đất ở mới

27.437

19,36

31.033

21,90

3.596

2

Đất công cộng

7.436

5,25

7.904

5,58

468

3

Đất cây xanh đô thị và mặt nước

44.038

31,07

46.121

32,54

2.083

4

Đất giao thông trong khu ở

34.413

24,28

39.120

27,60

4.707

4.1

Đất giao thông trục chính và khu vực trong đô thị

21.424

19.373

-2.051

4.2

Đất giao thông nội bộ khu ở

12.093

14.789

2.696

4.3

Đất hạ tầng kỹ thuật khu ở

896

4.958

4.062

5

Đất công trình TM và DV hỗn hợp

2.875

2,03

3.320

2,34

445

6

Đất dịch vụ

11.299

7,97

0,00

-11.299

(Chi tiết theo bản vẽ quy hoạch sử dụng đất)
4.1.3. Cơ cấu sử dụng đất sau khi điều chỉnh tổng thể khu đô thị mới Mỹ Trung.
Bảng tổng hợp so sánh sử dụng đất

TT

Hạng mục

Quy hoạch được duyệt

Theo quy hoạch điều chỉnh

Chênh lệch (m2) tăng (+) giảm
(-)

Tổng diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

Tổng diện tích (m2)

Tỷ lệ
(%)

Tổng diện tích khu đất nghiên cứu quy hoạch

2.056.765

100,0

2.056.765

100,0

0

A

Đất nằm ngoài dự án

435.016

21,2

384.125

18,7

- 50.891

1

Đất hiện trạng giữ nguyên

12.454

0,6

12.454

0,6

0

2

Đất công viên nghĩa trang và cây xanh

64.999

3,2

64.999

3,2

0

3

Đất kênh T3 - 11

79.312

3,9

28.422

1,4

- 50.891

4

Đất xây dựng bệnh viện

92.500

4,5

92.500

4,5

0

5

Đất hành lang an toàn điện

99.100

4,8

99.100

4,8

0

6

Đất cây xanh cách li khu công nghiệp

46.242

2,2

46.242

2,2

0

7

Đất quy hoạch hồ điều hòa

40.408

2,0

40.408

2,0

0

B

Đất quy hoạch xây dựng khu đô thị mới

1.621.749

78,8

1.672.640

81,3

50.891

I

Đất giao thông chính và đường gom QL10

412.003

20,0

462.893

22,5

50.891

1

Giao thông trục chính kết nối các khu vực

376.600

18,3

427.490

20,8

50.891

2

Đất đường gom QL 10

35.403

1,7

35.403

1,7

0

II

Đất còn lại giao cho đồ án xây dựng đô thị

1.209.746

58,8

1.209.746

58,8

0

1

Đất ở mới

550.509

26,8

544.670

26,5

-5.839

- Đất biệt thự

333.246

16,2

106.748

5,2

-226.498

+ Biệt thự đơn lập

123.432

6,0

42.137

2,0

-81.295

+ Biệt thự song lập

209.814

10,2

64.611

3,1

-145.203

- Đất ở chia lô

153.500

7,5

383.263

18,6

229.763

- Đất hỗn hợp

63.763

3,1

54.658

2,7

-9.104

2

Công cộng đô thị

121.100

5,9

122.680

6,0

1.580

3

Đất công trình thương mại dịch vụ, hỗn hợp

124.593

6,1

115.778

5,6

-8.815

4

Cây xanh đô thị và mặt nước

124.803

6,1

129.938

6,3