Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 241/2007/QĐ-UBND phê duyệt kết quả rà soát quy hoạch lại 3 loại rừng tỉnh Ninh Thuận giai đoạn 2007-2015

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "14/09/2007", "sign_number": "241/2007/QĐ-UBND", "signer": "Trần Xuân Hoà", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "14/09/2007", "sign_number": "241/2007/QĐ-UBND", "signer": "Trần Xuân Hoà", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "14/09/2007", "sign_number": "241/2007/QĐ-UBND", "signer": "Trần Xuân Hoà", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "14/09/2007", "sign_number": "241/2007/QĐ-UBND", "signer": "Trần Xuân Hoà", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "14/09/2007", "sign_number": "241/2007/QĐ-UBND", "signer": "Trần Xuân Hoà", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 241/2007/QĐ-UBND phê duyệt kết quả rà soát quy hoạch lại 3 loại rừng tỉnh Ninh Thuận giai đoạn 2007-2015

Điều 1. Phê duyệt kết quả rà soát, quy hoạch lại 3 loại rừng tỉnh Ninh Thuận giai đoạn 2007 - 2015, với những nội dung chủ yếu sau:
1. Phân theo 3 loại rừng:

a) Rừng phòng hộ:

115.863,5 ha, trong đó:

- Rừng tự nhiên:

82.555,8 ha;

- Rừng trồng:

1.601.3 ha;

- Đất chưa có rừng:

31.706,4 ha.

Các loại rừng phòng hộ gồm:
* Rừng phòng hộ đầu nguồn: 101.346,7 ha, trong đó: rừng tự nhiên 79.321,6 ha; rừng trồng 1.096,1 ha và đất chư­a có rừng 20.929 ha.
* Rừng phòng hộ ven biển chắn gió, chống cát bay là 14.516,8 ha, trong đó: rừng tự nhiên 3.234,2 ha, rừng trồng 505,2 ha và đất chư­a có rừng 10.777,4 ha.

b) Rừng đặc dụng:

42.327 ha; trong đó:

- Rừng tự nhiên:

32.404,0 ha;

- Rừng trồng:

364,4 ha;

- Đất chưa có rừng:

9.558,6 ha.

Gồm có:
* Vườn Quốc gia Phước Bình: tổng diện tích: 19.814 ha.
+ Phân khu Bảo vệ nghiêm ngặt: 10.486 ha;
+ Phân khu Phục hồi sinh thái: 9.144 ha;
+ Phân khu Hành chính dịch vụ: 184 ha.
* Vườn Quốc gia Núi Chúa: tổng diện tích là: 22.513 ha (phần đất liền).
+ Phân khu Bảo vệ nghiêm ngặt: 13.360,6 ha;
+ Phân khu Phục hồi sinh thái: 6.693,9 ha;
+ Phân khu Hành chính dịch vụ: 2.458,5 ha.
c) Rừng sản xuất: 40.978,5 ha, trong đó:
- Rừng tự nhiên: 26.241,3 ha;
- Rừng trồng: 4.193,7 ha;
- Đất ch­ưa có rừng: 10.543,5 ha.

Content:
Phân theo 3 loại rừng:

a) Rừng phòng hộ:

115.863,5 ha, trong đó:

- Rừng tự nhiên:

82.555,8 ha;

- Rừng trồng:

1.601.3 ha;

- Đất chưa có rừng:

31.706,4 ha.

Các loại rừng phòng hộ gồm:
* Rừng phòng hộ đầu nguồn: 101.346,7 ha, trong đó: rừng tự nhiên 79.321,6 ha; rừng trồng 1.096,1 ha và đất chư­a có rừng 20.929 ha.
* Rừng phòng hộ ven biển chắn gió, chống cát bay là 14.516,8 ha, trong đó: rừng tự nhiên 3.234,2 ha, rừng trồng 505,2 ha và đất chư­a có rừng 10.777,4 ha.

b) Rừng đặc dụng:

42.327 ha; trong đó:

- Rừng tự nhiên:

32.404,0 ha;

- Rừng trồng:

364,4 ha;

- Đất chưa có rừng:

9.558,6 ha.

Gồm có:
* Vườn Quốc gia Phước Bình: tổng diện tích: 19.814 ha.
+ Phân khu Bảo vệ nghiêm ngặt: 10.486 ha;
+ Phân khu Phục hồi sinh thái: 9.144 ha;
+ Phân khu Hành chính dịch vụ: 184 ha.
* Vườn Quốc gia Núi Chúa: tổng diện tích là: 22.513 ha (phần đất liền).
+ Phân khu Bảo vệ nghiêm ngặt: 13.360,6 ha;
+ Phân khu Phục hồi sinh thái: 6.693,9 ha;
+ Phân khu Hành chính dịch vụ: 2.458,5 ha.
c) Rừng sản xuất: 40.978,5 ha, trong đó:
- Rừng tự nhiên: 26.241,3 ha;
- Rừng trồng: 4.193,7 ha;
- Đất ch­ưa có rừng: 10.543,5 ha.