Document: Khoản 2 Điều 2 Quyết định 11/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch 2011 2015 Phước Long Bạc Liêu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "05/06/2014", "sign_number": "11/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thanh Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "05/06/2014", "sign_number": "11/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thanh Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "05/06/2014", "sign_number": "11/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thanh Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "05/06/2014", "sign_number": "11/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thanh Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "05/06/2014", "sign_number": "11/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thanh Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Quyết định 11/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch 2011 2015 Phước Long Bạc Liêu

Điều 2. Xét duyệt Kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của thị trấn Phước Long, huyện Phước Long với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.063,41

2.060,97

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

LUC

1.029,19

1.029,19

1.028,05

1.025,06

1.019,63

1.019,03

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

27,03

27,03

26,88

23,76

1.043,78

1.041,94

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK

27,60

27,60

27,60

27,60

23,17

23,17

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

807,79

807,79

807,79

804,02

794,21

767,24

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.583,08

2.583,08

2.583,08

2.583,08

1.561,18

1.560,98

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NHK

3,00

3,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

455,31

455,31

456,60

466,48

485,03

514,64

2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

5,92

5,92

5,92

6,86

6,86

7,03

2.2

Đất quốc phòng

CQP

1,21

1,21

1,21

1,24

1,24

1,24

2.3

Đất an ninh

CAN

1,65

1,65

1,65

1,68

4,11

4,11

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

0,12

0,12

0,12

0,48

4,85

5,25

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

SKX

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất di tích danh thắng

DDT

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,27

0,27

0,27

0,27

0,27

0,27

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

9,94

9,94

9,94

9,94

9,94

9,94

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

2.13

Đất sông, suối

SON

157,69

157,69

157,69

157,69

157,69

157,69

2.14

Đất phát triển hạ tầng

DHT

208,85

208,85

209,78

213,62

215,20

218,24

-

Đất giao thông

DGT

138,32

138,32

141,35

141,35

141,35

144,39

-

Đất thủy lợi

DTL

57,46

57,46

55,21

55,21

55,21

55,21

-

Đất công trình năng lượng

DNL

1,07

1,07

1,07

1,07

1,07

1,07

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,14

0,14

0,14

0,14

0,17

0,17

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

1,30

1,30

1,45

1,45

2,00

2,00

-

Đất cơ sở y tế

DYT

4,47

4,47

4,47

4,47

4,47

4,47

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

4,06

4,06

4,06

4,92

5,92

5,92

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

1,79

1,79

1,79

1,79

1,79

1,79

-

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

-

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

0,24

0,24

0,24

3,22

3,22

3,22

2.15

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2.16

Đất ở tại đô thị

ODT

69,66

69,66

70,02

74,70

84,87

110,87

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4

Đất đô thị

DTD

4.930,00

4.930,00

4.930,00

4.930,00

4.930,00

4.930,00

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

DBT

6

Đất khu du lịch

DDL

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

Phân theo các năm

2011

2012

2013

2014

2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

59,33

1,29

9,88

18,55

29,61

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

14,15

1,29

6,11

4,31

2,44

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

LUC/PNN

7,16

1,14

2,99

2,43

0,60

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

6,99

0,15

3,12

1,88

1,84

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK/PNN

4,43

4,43

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

40,55

3,77

9,81

26,97

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,20

0,20

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

1.024,90

1.024,90

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUC/CLN

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) chuyển sang đất lâm nghiệp

LUC/LNP

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUC/NKH

2.4

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất trồng lúa nước còn lại

NTS/LUK

1.021,90

1.021,90

2.5

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RSX/NKR(a)

2.6

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RDD/NKR(a)

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RPH/NKR(a)

2.8

Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUC/NHK

3,00

3,00

Content:
2.063,41

2.060,97

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

LUC

1.029,19

1.029,19

1.028,05

1.025,06

1.019,63

1.019,03

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

27,03

27,03

26,88

23,76

1.043,78

1.041,94

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK

27,60

27,60

27,60

27,60

23,17

23,17

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

807,79

807,79

807,79

804,02

794,21

767,24

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.583,08

2.583,08

2.583,08

2.583,08

1.561,18

1.560,98

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NHK

3,00

3,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

455,31

455,31

456,60

466,48

485,03

514,64

2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

5,92

5,92

5,92

6,86

6,86

7,03

2.2

Đất quốc phòng

CQP

1,21

1,21

1,21

1,24

1,24

1,24

2.3

Đất an ninh

CAN

1,65

1,65

1,65

1,68

4,11

4,11

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

0,12

0,12

0,12

0,48

4,85

5,25

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

SKX

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất di tích danh thắng

DDT

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,27

0,27

0,27

0,27

0,27

0,27

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

9,94

9,94

9,94

9,94

9,94

9,94

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

2.13

Đất sông, suối

SON

157,69

157,69

157,69

157,69

157,69

157,69

2.14

Đất phát triển hạ tầng

DHT

208,85

208,85

209,78

213,62

215,20

218,24

-

Đất giao thông

DGT

138,32

138,32

141,35

141,35

141,35

144,39

-

Đất thủy lợi

DTL

57,46

57,46

55,21

55,21

55,21

55,21

-

Đất công trình năng lượng

DNL

1,07

1,07

1,07

1,07

1,07

1,07

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,14

0,14

0,14

0,14

0,17

0,17

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

1,30

1,30

1,45

1,45

2,00

2,00

-

Đất cơ sở y tế

DYT

4,47

4,47

4,47

4,47

4,47

4,47

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

4,06

4,06

4,06

4,92

5,92

5,92

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

1,79

1,79

1,79

1,79

1,79

1,79

-

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

-

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

0,24

0,24

0,24

3,22

3,22

3,22

2.15

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2.16

Đất ở tại đô thị

ODT

69,66

69,66

70,02

74,70

84,87

110,87

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4

Đất đô thị

DTD

4.930,00

4.930,00

4.930,00

4.930,00

4.930,00

4.930,00

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

DBT

6

Đất khu du lịch

DDL

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

Phân theo các năm

2011

2012

2013

2014

2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

59,33

1,29

9,88

18,55

29,61

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

14,15

1,29

6,11

4,31

2,44

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

LUC/PNN

7,16

1,14

2,99

2,43

0,60

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

6,99

0,15

3,12

1,88

1,84

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK/PNN

4,43

4,43

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

40,55

3,77

9,81

26,97

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,20

0,20

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

1.024,90

1.024,90

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUC/CLN

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) chuyển sang đất lâm nghiệp

LUC/LNP

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUC/NKH

2.4

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất trồng lúa nước còn lại

NTS/LUK

1.021,90

1.021,90

2.5

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RSX/NKR(a)

2.6

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RDD/NKR(a)

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RPH/NKR(a)

2.8

Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUC/NHK

3,00

3,00