Document: Điều 1 Quyết định 546/QĐ-UBND 2024 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Thạch Hà Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/02/2024", "sign_number": "546/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/02/2024", "sign_number": "546/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/02/2024", "sign_number": "546/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/02/2024", "sign_number": "546/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/02/2024", "sign_number": "546/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 546/QĐ-UBND 2024 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Thạch Hà Hà Tĩnh có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Thạch Hà (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tỷ lệ %

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

Tổng diện tích tự nhiên

35.356,71

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

22.681,91

64,15

1.1

Đất trồng lúa

LUA

8.880,07

25,12

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.952,62

22,49

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

927,44

2,62

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.470,83

4,16

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.253,57

9,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

2.833,16

8,01

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

4.952,28

14,01

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

259,37

0,73

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

948,75

2,68

1.8

Đất làm muối

LMU

75,00

0,21

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

268,24

0,76

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

11.007,43

31,13

2.1

Đất quốc phòng

CQP

144,61

0,41

2.2

Đất an ninh

CAN

107,10

0,30

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

190,41

0,54

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

17,20

0,05

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

163,34

0,46

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

141,81

0,40

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

599,61

1,70

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

70,39

0,20

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5.283,29

14,94

-

Đất giao thông

DGT

3.162,75

8,95

-

Đất thủy lợi

DTL

1.265,35

3,58

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

4,05

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

9,26

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

95,64

0,27

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

100,56

0,28

-

Đất công trình năng lượng

DNL

40,15

0,11

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,14

0,00

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

20,39

0,06

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

20,11

0,06

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

24,37

0,07

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

529,05

1,50

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

10,48

0,03

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

46,73

0,13

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

6,78

0,02

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.923,70

5,44

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

177,69

0,50

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

26,81

0,08

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

6,99

0,02

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

74,22

0,21

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.415,95

4,00

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

610,68

1,73

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.667,37

4,72

(Chi tiết thể hiện ở Biểu 01 ban hành kèm theo)
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích
(ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

731,77

1.1

Đất trồng lúa

LUA

370,57

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

370,57

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

49,30

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

38,45

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

59,77

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

170,85

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

42,23

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,60

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

92,89

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,50

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

50,57

-

Đất giao thông

DGT

27,99

-

Đất thủy lợi

DTL

18,42

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,25

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,22

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,71

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,51

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,47

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,38

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

21,17

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1,57

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,68

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,10

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

10,06

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

7,86

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

(Chi tiết thể hiện ở Biểu 02 ban hành kèm theo)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

692,40

Trong đó

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

362,47

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

362,47

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

48,84

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

35,79

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

59,77

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

147,68

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

37,25

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,60

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

23,17

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR (a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR (a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR (a)

23,17

Trong đó: đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSN/NKR (a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

10,84

(Chi tiết thể hiện ở Biểu 03 ban hành kèm theo)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

12,57

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,03

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

1,27

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

11,27

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

83,98

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

13,85

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

5,03

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

7,30

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

4,23

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

39,44

-

Đất giao thông

DGT

7,71

-

Đất thủy lợi

DTL

30,74

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,64

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,35

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

13,17

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,40

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,56

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

(Chi tiết thể hiện ở Biểu 04 ban hành kèm theo)
5. Danh mục các công trình, dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2024
Có 177 công trình, dự án cần thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất.
(Chi tiết thể hiện ở Biểu 05 ban hành kèm theo).

Content:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Thạch Hà (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tỷ lệ %

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

Tổng diện tích tự nhiên

35.356,71

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

22.681,91

64,15

1.1

Đất trồng lúa

LUA

8.880,07

25,12

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.952,62

22,49

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

927,44

2,62

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.470,83

4,16

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.253,57

9,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

2.833,16

8,01

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

4.952,28

14,01

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

259,37

0,73

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

948,75

2,68

1.8

Đất làm muối

LMU

75,00

0,21

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

268,24

0,76

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

11.007,43

31,13

2.1

Đất quốc phòng

CQP

144,61

0,41

2.2

Đất an ninh

CAN

107,10

0,30

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

190,41

0,54

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

17,20

0,05

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

163,34

0,46

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

141,81

0,40

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

599,61

1,70

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

70,39

0,20

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5.283,29

14,94

-

Đất giao thông

DGT

3.162,75

8,95

-

Đất thủy lợi

DTL

1.265,35

3,58

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

4,05

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

9,26

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

95,64

0,27

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

100,56

0,28

-

Đất công trình năng lượng

DNL

40,15

0,11

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,14

0,00

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

20,39

0,06

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

20,11

0,06

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

24,37

0,07

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

529,05

1,50

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

10,48

0,03

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

46,73

0,13

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

6,78

0,02

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.923,70

5,44

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

177,69

0,50

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

26,81

0,08

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

6,99

0,02

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

74,22

0,21

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.415,95

4,00

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

610,68

1,73

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.667,37

4,72

(Chi tiết thể hiện ở Biểu 01 ban hành kèm theo)
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích
(ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

731,77

1.1

Đất trồng lúa

LUA

370,57

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

370,57

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

49,30

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

38,45

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

59,77

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

170,85

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

42,23

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,60

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

92,89

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,50

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

50,57

-

Đất giao thông

DGT

27,99

-

Đất thủy lợi

DTL

18,42

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,25

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,22

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,71

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,51

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,47

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,38

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

21,17

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1,57

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,68

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,10

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

10,06

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

7,86

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

(Chi tiết thể hiện ở Biểu 02 ban hành kèm theo)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

692,40

Trong đó

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

362,47

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

362,47

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

48,84

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

35,79

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

59,77

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

147,68

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

37,25

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,60

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

23,17

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR (a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR (a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR (a)

23,17

Trong đó: đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSN/NKR (a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

10,84

(Chi tiết thể hiện ở Biểu 03 ban hành kèm theo)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

12,57

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,03

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

1,27

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

11,27

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

83,98

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

13,85

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

5,03

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

7,30

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

4,23

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

39,44

-

Đất giao thông

DGT

7,71

-

Đất thủy lợi

DTL

30,74

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,64

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,35

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

13,17

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,40

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,56

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

(Chi tiết thể hiện ở Biểu 04 ban hành kèm theo)
5. Danh mục các công trình, dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2024
Có 177 công trình, dự án cần thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất.
(Chi tiết thể hiện ở Biểu 05 ban hành kèm theo).