Document: Khoản 1 Điều 2 Quyết định 78/2013/QĐ-UBND Quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất 2011 2015 Hà Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "09/12/2013", "sign_number": "78/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "09/12/2013", "sign_number": "78/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "09/12/2013", "sign_number": "78/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "09/12/2013", "sign_number": "78/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "09/12/2013", "sign_number": "78/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 2 Quyết định 78/2013/QĐ-UBND Quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất 2011 2015 Hà Nam

Điều 2. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011-2015) của phường Quang Trung, thành phố Phủ Lý với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:

STT

Chỉ tiêu

Diện tích năm hiện trạng 2010 (ha)

Diện tích đến các năm (ha)

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

Tổng diện tích tự nhiên

257,00

257,00

257,00

257,00

257,00

257,00

1

Đất nông nghiệp

113,32

110,72

106,21

81,04

80,94

74,31

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

63,71

62,44

61,23

36,49

36,49

31,49

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

62,65

61,40

60,72

36,31

36,31

31,33

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

0,57

0,55

0,53

0,53

0,53

0,53

1.3

Đất trồng cây lâu năm

29,13

28,94

28,77

28,34

28,29

28,06

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

19,91

18,79

15,68

15,68

15,63

14,23

2

Đất phi nông nghiệp

139,46

142,07

146,58

171,94

172,09

178,72

Trong đó:

Content:
Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:

STT

Chỉ tiêu

Diện tích năm hiện trạng 2010 (ha)

Diện tích đến các năm (ha)

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

Tổng diện tích tự nhiên

257,00

257,00

257,00

257,00

257,00

257,00

1

Đất nông nghiệp

113,32

110,72

106,21

81,04

80,94

74,31

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

63,71

62,44

61,23

36,49

36,49

31,49

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

62,65

61,40

60,72

36,31

36,31

31,33

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

0,57

0,55

0,53

0,53

0,53

0,53

1.3

Đất trồng cây lâu năm

29,13

28,94

28,77

28,34

28,29

28,06

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

19,91

18,79

15,68

15,68

15,63

14,23

2

Đất phi nông nghiệp

139,46

142,07

146,58

171,94

172,09

178,72

Trong đó: