Document: Điều 1 Quyết định 59/2013/QĐ-UBND Quy hoạch sử dụng đất Thanh Tuyền Hà Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "02/10/2013", "sign_number": "59/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "02/10/2013", "sign_number": "59/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "02/10/2013", "sign_number": "59/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "02/10/2013", "sign_number": "59/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "02/10/2013", "sign_number": "59/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 59/2013/QĐ-UBND Quy hoạch sử dụng đất Thanh Tuyền Hà Nam có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của xã Thanh Tuyền, huyện Thanh Liêm với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

TT

Loại đất

Hiện trạng 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp trên phân bổ (ha)

Cấp xã xác định (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

Tổng diện tích tự nhiên

466,77

466,77

466,77

1

Đất nông nghiệp

299,25

64,11

207,37

0,03

207,40

44,43

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

227,75

48,79

146,67

0,07

146,74

31,44

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

217,42

46,58

146,67

0,07

146,74

31,44

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

6,01

1,29

1,77

1,77

0,38

1.3

Đất trồng cây lâu năm

35,59

7,62

35,59

35,59

7,62

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

29,90

6,41

23,30

23,30

4,99

2

Đất phi nông nghiệp

166,36

35,64

258,45

-0,02

258,43

55,37

Trong đó

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

3,36

0,72

3,36

3,36

0,72

2.2

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

21,67

4,64

58,08

35,00

93,08

19,94

2.3

Đất di tích danh thắng

0,12

0,03

0,12

0,12

0,03

2.4

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,04

0,01

0,38

0,38

0,08

2.5

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0,73

0,16

0,73

0,73

0,16

2.6

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

8,83

1,89

9,56

9,56

2,05

2.7

Đất có mặt nước chuyên dùng

11,02

2,36

4,67

-0,03

4,64

0,99

2.8

Đất sông suối

11,53

2,47

11,53

11,53

2,47

2.9

Đất phát triển hạ tầng

61,27

13,13

69,12

0,01

69,13

14,81

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

0,52

0,11

1,24

1,24

0,27

Đất cơ sở y tế

0,05

0,01

0,05

0,05

0,01

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

4,82

1,03

5,20

5,20

1,11

Đất cơ sở thể dục- thể thao

2,78

0,60

3,74

3,74

0,80

2.10

Đất phi nông nghiệp khác

4,30

0,92

4,30

4,30

0,92

2.11

Đất ở tại nông thôn

43,49

9,32

61,60

61,60

13,20

3

Đất chưa sử dụng

Đất chưa sử dụng còn lại

1,16

0,25

0,95

-0,01

0,94

0,20

Diện tích đưa vào sử dụng

0,21

0,01

0,22

0,05

4

Đất khu dân cư nông thôn

351,44

75,29

361,53

361,53

77,45

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ 2011-2020

Giai đoạn 2011-2015

Giai đoạn 2016-2020

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

91,89

28,57

63,32

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

81,08

21,76

59,32

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

70,75

21,76

48,99

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

4,21

2,21

2,00

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

6,60

4,60

2,00

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

STT

Content:
Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của xã Thanh Tuyền, huyện Thanh Liêm với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

TT

Loại đất

Hiện trạng 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp trên phân bổ (ha)

Cấp xã xác định (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

Tổng diện tích tự nhiên

466,77

466,77

466,77

1

Đất nông nghiệp

299,25

64,11

207,37

0,03

207,40

44,43

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

227,75

48,79

146,67

0,07

146,74

31,44

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

217,42

46,58

146,67

0,07

146,74

31,44

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

6,01

1,29

1,77

1,77

0,38

1.3

Đất trồng cây lâu năm

35,59

7,62

35,59

35,59

7,62

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

29,90

6,41

23,30

23,30

4,99

2

Đất phi nông nghiệp

166,36

35,64

258,45

-0,02

258,43

55,37

Trong đó

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

3,36

0,72

3,36

3,36

0,72

2.2

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

21,67

4,64

58,08

35,00

93,08

19,94

2.3

Đất di tích danh thắng

0,12

0,03

0,12

0,12

0,03

2.4

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,04

0,01

0,38

0,38

0,08

2.5

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0,73

0,16

0,73

0,73

0,16

2.6

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

8,83

1,89

9,56

9,56

2,05

2.7

Đất có mặt nước chuyên dùng

11,02

2,36

4,67

-0,03

4,64

0,99

2.8

Đất sông suối

11,53

2,47

11,53

11,53

2,47

2.9

Đất phát triển hạ tầng

61,27

13,13

69,12

0,01

69,13

14,81

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

0,52

0,11

1,24

1,24

0,27

Đất cơ sở y tế

0,05

0,01

0,05

0,05

0,01

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

4,82

1,03

5,20

5,20

1,11

Đất cơ sở thể dục- thể thao

2,78

0,60

3,74

3,74

0,80

2.10

Đất phi nông nghiệp khác

4,30

0,92

4,30

4,30

0,92

2.11

Đất ở tại nông thôn

43,49

9,32

61,60

61,60

13,20

3

Đất chưa sử dụng

Đất chưa sử dụng còn lại

1,16

0,25

0,95

-0,01

0,94

0,20

Diện tích đưa vào sử dụng

0,21

0,01

0,22

0,05

4

Đất khu dân cư nông thôn

351,44

75,29

361,53

361,53

77,45

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ 2011-2020

Giai đoạn 2011-2015

Giai đoạn 2016-2020

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

91,89

28,57

63,32

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

81,08

21,76

59,32

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

70,75

21,76

48,99

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

4,21

2,21

2,00

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

6,60

4,60

2,00

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

STT