Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4252/QĐ-UBND năm 2009 quy hoạch quản lý chất thải rắn Quảng Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "25/12/2009", "sign_number": "4252/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Thông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "25/12/2009", "sign_number": "4252/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Thông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "25/12/2009", "sign_number": "4252/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Thông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "25/12/2009", "sign_number": "4252/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Thông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "25/12/2009", "sign_number": "4252/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Thông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4252/QĐ-UBND năm 2009 quy hoạch quản lý chất thải rắn Quảng Ninh

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch quản lý chất thải rắn (CTR) tỉnh Quảng Ninh đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020, với các nội dung chủ yếu sau:
...
6.597

9.146

14

Huyện Cô Tô

217

298

452

152

238

384

2.2 Dự báo khối lượng CTR công nghiệp được thu gom:

TT

Khu công nghiệp

Khối lượng CTR (tấn/năm)

Năm 2010

Năm 2015

Năm 2020

1

KCN Cái Lân – TP Hạ Long

24.966

24.966

24.966

2

KCN Việt Hưng- TP Hạ Long

11.388

23.105

23.105

3

KCN Hải Yên – TP Móng Cái

10.348

14.783

14.783

4

KCN Đông Mai –Yên Hưng

11.038

19.163

19.163

5

KCN Kim Sen - Đông Triều

4.380

5.475

5.475

6

KCN Đông Triều - Đông Triều

-

13.140

66.029

7

KCN Chạp Khê –TX Uông Bí

5.366

15.330

15.330

8

KCN cảng biển Hải Hà - Hải Hà

30.660

114.975

114.975

9

KCN Dịch vụ Đầm nhà Mạc

24.528

76.650

76.650

10

KCN Phương Nam –TX Uông Bí

6.132

15.330

15.330

11

KCN Ninh Dương

-

5.694

Content:
6.597

9.146

14

Huyện Cô Tô

217

298

452

152

238

384

2.2 Dự báo khối lượng CTR công nghiệp được thu gom:

TT

Khu công nghiệp

Khối lượng CTR (tấn/năm)

Năm 2010

Năm 2015

Năm 2020

1

KCN Cái Lân – TP Hạ Long

24.966

24.966

24.966

2

KCN Việt Hưng- TP Hạ Long

11.388

23.105

23.105

3

KCN Hải Yên – TP Móng Cái

10.348

14.783

14.783

4

KCN Đông Mai –Yên Hưng

11.038

19.163

19.163

5

KCN Kim Sen - Đông Triều

4.380

5.475

5.475

6

KCN Đông Triều - Đông Triều

-

13.140

66.029

7

KCN Chạp Khê –TX Uông Bí

5.366

15.330

15.330

8

KCN cảng biển Hải Hà - Hải Hà

30.660

114.975

114.975

9

KCN Dịch vụ Đầm nhà Mạc

24.528

76.650

76.650

10

KCN Phương Nam –TX Uông Bí

6.132

15.330

15.330

11

KCN Ninh Dương

-

5.694