Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 238/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Thanh Miện Hải Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "15/02/2023", "sign_number": "238/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Văn Bản", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "15/02/2023", "sign_number": "238/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Văn Bản", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "15/02/2023", "sign_number": "238/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Văn Bản", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "15/02/2023", "sign_number": "238/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Văn Bản", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "15/02/2023", "sign_number": "238/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Văn Bản", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 238/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Thanh Miện Hải Dương

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Thanh Miện với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Thanh Miện

Xã Thanh Tùng

Xã Phạm Kha

Xã Ngô Quyền

Xã Đoàn Tùng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ (6)+...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

305,91

93,54

18,22

13,93

13,80

37,43

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

236,29

86,96

14,16

8,03

12,15

15,74

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

236,29

86,96

14,16

8,03

12,15

15,74

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

7,34

0,02

0,80

1,10

0,52

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

24,18

2,77

0,84

2,11

0,14

7,43

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

38,09

3,79

2,43

2,69

1,51

13,74

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUC/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUC/NTS

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

14,13

11,21

0,67

0,37

0,18

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hồng Quang

Xã Tân Trào

Xã Lam Sơn

Xã Đoàn Kết

Xã Lê Hồng

Xã Tứ Cường

(1)

(2)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

21,60

1,92

28,94

6,43

1,42

20,31

1.1

Đất trồng lúa

17,68

1,63

21,19

4,94

0,62

17,91

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

17,68

1,63

21,19

4,94

0,62

17,91

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1,01

2,24

0,23

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1,51

0,14

2,81

0,19

0,09

0,61

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

1,40

0,15

2,70

1,30

0,71

1,56

1.5

Đất nông nghiệp khác

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0,12

0,95

0,07

0,30

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Ngũ Hùng

Xã Cao Thắng

Xã Chi Lăng Bắc

Xã Chi Lăng Nam

Xã Thanh Giang

Xã Hồng Phong

(1)

(2)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

11,35

12,35

10,77

7,91

1,89

4,15

1.1

Đất trồng lúa

8,26

8,96

8,63

6,89

1,41

1,13

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

8,26

8,96

8,63

6,89

1,41

1,13

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,30

0,06

0,07

0,08

0,91

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1,73

1,70

0,72

0,47

0,19

0,75

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

1,36

1,39

1,36

0,48

0,21

1,36

1.5

Đất nông nghiệp khác

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang trồng cây lâu năm

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang nuôi trồng thuỷ sản

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0,02

0,03

0,09

0,12

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Thanh Miện

Xã Thanh Tùng

Xã Phạm Kha

Xã Ngô Quyền

Xã Đoàn Tùng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ (6)+...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

305,91

93,54

18,22

13,93

13,80

37,43

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

236,29

86,96

14,16

8,03

12,15

15,74

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

236,29

86,96

14,16

8,03

12,15

15,74

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

7,34

0,02

0,80

1,10

0,52

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

24,18

2,77

0,84

2,11

0,14

7,43

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

38,09

3,79

2,43

2,69

1,51

13,74

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUC/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUC/NTS

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

14,13

11,21

0,67

0,37

0,18

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hồng Quang

Xã Tân Trào

Xã Lam Sơn

Xã Đoàn Kết

Xã Lê Hồng

Xã Tứ Cường

(1)

(2)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

21,60

1,92

28,94

6,43

1,42

20,31

1.1

Đất trồng lúa

17,68

1,63

21,19

4,94

0,62

17,91

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

17,68

1,63

21,19

4,94

0,62

17,91

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1,01

2,24

0,23

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1,51

0,14

2,81

0,19

0,09

0,61

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

1,40

0,15

2,70

1,30

0,71

1,56

1.5

Đất nông nghiệp khác

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0,12

0,95

0,07

0,30

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Ngũ Hùng

Xã Cao Thắng

Xã Chi Lăng Bắc

Xã Chi Lăng Nam

Xã Thanh Giang

Xã Hồng Phong

(1)

(2)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

11,35

12,35

10,77

7,91

1,89

4,15

1.1

Đất trồng lúa

8,26

8,96

8,63

6,89

1,41

1,13

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

8,26

8,96

8,63

6,89

1,41

1,13

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,30

0,06

0,07

0,08

0,91

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1,73

1,70

0,72

0,47

0,19

0,75

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

1,36

1,39

1,36

0,48

0,21

1,36

1.5

Đất nông nghiệp khác

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang trồng cây lâu năm

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang nuôi trồng thuỷ sản

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0,02

0,03

0,09

0,12