Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2596/QĐ-UBND 2017 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Hà Quảng Cao Bằng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2596/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2596/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2596/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2596/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2596/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2596/QĐ-UBND 2017 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Hà Quảng Cao Bằng

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Hà Quảng với các nội dung chủ yếu sau:
1. Nội dung phương án điều chỉnh quy hoạch đất đến năm 2020
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng sử dụng đất năm 2015 (ha)

Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(5)+(6)

(8)

1

Đất nông nghiệp

42.265,63

93,18

42.371,00

25,33

42.396,33

93,47

1.1

Đất trồng lúa

1.483,47

3,27

1.454,00

7,35

1.461,35

3,22

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa

667,23

1,47

657,00

4,29

661,29

1,46

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

6.163,05

13,59

6.094,00

0,56

6.094,56

13,44

1.3

Đất trồng cây lâu năm

182,60

0,40

156,00

8,93

164,93

0,36

1.4

Đất rừng phòng hộ

27.116,31

59,78

27.059,00

13,41

27.072,41

59,69

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.334,07

2,94

1.136,00

249,07

1.385,07

3,05

1.6

Đất rừng sản xuất

5.956,70

13,13

6.441,00

-252,40

6.188,60

13,64

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

29,40

0,06

29,00

0,38

29,38

0,06

1.8

Đất nông nghiệp khác

0,03

0,00

0,03

0,03

2

Đất phi nông nghiệp

1.467,53

3,24

1.654,00

30,50

1.684,50

3,71

Content:
Nội dung phương án điều chỉnh quy hoạch đất đến năm 2020
1.Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng sử dụng đất năm 2015 (ha)

Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(5)+(6)

(8)

1

Đất nông nghiệp

42.265,63

93,18

42.371,00

25,33

42.396,33

93,47

1.1

Đất trồng lúa

1.483,47

3,27

1.454,00

7,35

1.461,35

3,22

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa

667,23

1,47

657,00

4,29

661,29

1,46

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

6.163,05

13,59

6.094,00

0,56

6.094,56

13,44

1.3

Đất trồng cây lâu năm

182,60

0,40

156,00

8,93

164,93

0,36

1.4

Đất rừng phòng hộ

27.116,31

59,78

27.059,00

13,41

27.072,41

59,69

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.334,07

2,94

1.136,00

249,07

1.385,07

3,05

1.6

Đất rừng sản xuất

5.956,70

13,13

6.441,00

-252,40

6.188,60

13,64

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

29,40

0,06

29,00

0,38

29,38

0,06

1.8

Đất nông nghiệp khác

0,03

0,00

0,03

0,03

2

Đất phi nông nghiệp

1.467,53

3,24

1.654,00

30,50

1.684,50

3,71