Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 20/2012/QĐ-UBND chế độ thu nộp quản lý sử dụng phí sử dụng cảng cá

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "26/09/2012", "sign_number": "20/2012/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Long", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "26/09/2012", "sign_number": "20/2012/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Long", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "26/09/2012", "sign_number": "20/2012/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Long", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "26/09/2012", "sign_number": "20/2012/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Long", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "26/09/2012", "sign_number": "20/2012/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Long", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 20/2012/QĐ-UBND chế độ thu nộp quản lý sử dụng phí sử dụng cảng cá

Điều 1. Ban hành chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng cảng cá, bến bãi tại Cảng cá Ninh Cơ tỉnh Nam Định theo Nghị quyết số 05/2012/NQ-HĐND ngày 06/7/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định khóa XVII, kỳ họp thứ tư về việc Quy định mức thu phí sử dụng cảng cá, bến bãi tại Cảng cá Ninh Cơ tỉnh Nam Định, với nội dung như sau:
...
3. Cơ quan thu phí: Ban quản lý Cảng cá Ninh Cơ thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Nam Định.
II. Mức thu phí
1. Đối với tàu, thuyền cập cảng, neo đậu, phương tiện vận tải ra vào cảng và hàng hóa qua cảng:

TT

Đối tượng nộp phí

ĐVT

Mức thu (đồng)

Ghi chú

I

Tàu, thuyền đánh cá

1

Tàu có công suất máy đẩy từ 6 đến 12CV

Lần cập cảng

5.000

Lần cập cảng không quá 24 giờ, chưa tính phí hàng hóa

2

Tàu có công suất máy đẩy từ 13 đến 30CV

Lần cập cảng

10.000

3

Tàu có công suất máy đẩy từ 31 đến 90CV

Lần cập cảng

20.000

4

Tàu có công suất máy đẩy từ 91 đến 200CV

Lần cập cảng

30.000

5

Tàu có công suất máy đẩy trên 200CV

Lần cập cảng

50.000

II

Tàu, thuyền đậu trong vùng nước cảng
(Không cập cảng để bốc dỡ hàng hóa)

Lần đậu trong vùng nước cảng

Thu bằng 1/2 mức phí mục I

Không quá 24 giờ

III

Tàu thuyền vận tải

l

Tàu có trọng tải dưới 5 tấn

Lần cập cảng

10.000

Lần cập cảng không quá 24 giờ, chưa tính phí hàng hóa

2

Tàu có trọng tải từ 5 tấn đến 10 tấn

Lần cập cảng

20.000

3

Tàu có trọng tải trên 10 tấn đến 100 tấn

Lần cập cảng

50.000

4

Tàu có trọng tải trên 100 tấn

Lần cập cảng

80.000

IV

Phương tiện bộ qua cảng

1

Xe máy, xích lô, xe ba gác

Lần ra, vào cảng

1.000

Chưa tính phí hàng hóa

2

Phương tiện trọng tải dưới 1 tấn (Xe lam, công nông, xe có động cơ súc vật kéo...)

Lần ra, vào cảng

5.000

3

Phương tiện trọng tải từ 1 tấn đến dưới 2,5 tấn (bao gồm xe khách 16 chỗ trở xuống)

Lần ra, vào cảng

10.000

4

Phương tiện trọng tải từ 2,5 tấn đến 5 tấn (bao gồm xe khách trên 16 chỗ ngồi)

Lần ra, vào cảng

15.000

5

Phương tiện trọng tải trên 5 tấn đến 10 tấn

Lần ra, vào cảng

20.000

6

Phương tiện trọng tải trên 10 tấn

Lần ra, vào cảng

25.000

7

Xe chuyên dụng khác (xe cẩu, lu...)

Lần ra, vào cảng

25.000

V

Phí hàng hóa qua cảng

Chưa tính phí phương tiện vận tải

1

Thủy, hải sản, động vật sống, xăng dầu

Tấn

10.000

2

Hàng hóa là Container

Container

35.000

3

Hàng hóa khác

Tấn

Content:
Cơ quan thu phí: Ban quản lý Cảng cá Ninh Cơ thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Nam Định.
II. Mức thu phí
1. Đối với tàu, thuyền cập cảng, neo đậu, phương tiện vận tải ra vào cảng và hàng hóa qua cảng:

TT

Đối tượng nộp phí

ĐVT

Mức thu (đồng)

Ghi chú

I

Tàu, thuyền đánh cá

1

Tàu có công suất máy đẩy từ 6 đến 12CV

Lần cập cảng

5.000

Lần cập cảng không quá 24 giờ, chưa tính phí hàng hóa

2

Tàu có công suất máy đẩy từ 13 đến 30CV

Lần cập cảng

10.000

3

Tàu có công suất máy đẩy từ 31 đến 90CV

Lần cập cảng

20.000

4

Tàu có công suất máy đẩy từ 91 đến 200CV

Lần cập cảng

30.000

5

Tàu có công suất máy đẩy trên 200CV

Lần cập cảng

50.000

II

Tàu, thuyền đậu trong vùng nước cảng
(Không cập cảng để bốc dỡ hàng hóa)

Lần đậu trong vùng nước cảng

Thu bằng 1/2 mức phí mục I

Không quá 24 giờ

III

Tàu thuyền vận tải

l

Tàu có trọng tải dưới 5 tấn

Lần cập cảng

10.000

Lần cập cảng không quá 24 giờ, chưa tính phí hàng hóa

2

Tàu có trọng tải từ 5 tấn đến 10 tấn

Lần cập cảng

20.000

3

Tàu có trọng tải trên 10 tấn đến 100 tấn

Lần cập cảng

50.000

4

Tàu có trọng tải trên 100 tấn

Lần cập cảng

80.000

IV

Phương tiện bộ qua cảng

1

Xe máy, xích lô, xe ba gác

Lần ra, vào cảng

1.000

Chưa tính phí hàng hóa

2

Phương tiện trọng tải dưới 1 tấn (Xe lam, công nông, xe có động cơ súc vật kéo...)

Lần ra, vào cảng

5.000

3

Phương tiện trọng tải từ 1 tấn đến dưới 2,5 tấn (bao gồm xe khách 16 chỗ trở xuống)

Lần ra, vào cảng

10.000

4

Phương tiện trọng tải từ 2,5 tấn đến 5 tấn (bao gồm xe khách trên 16 chỗ ngồi)

Lần ra, vào cảng

15.000

5

Phương tiện trọng tải trên 5 tấn đến 10 tấn

Lần ra, vào cảng

20.000

6

Phương tiện trọng tải trên 10 tấn

Lần ra, vào cảng

25.000

7

Xe chuyên dụng khác (xe cẩu, lu...)

Lần ra, vào cảng

25.000

V

Phí hàng hóa qua cảng

Chưa tính phí phương tiện vận tải

1

Thủy, hải sản, động vật sống, xăng dầu

Tấn

10.000

2

Hàng hóa là Container

Container

35.000

3

Hàng hóa khác

Tấn