Document: Điều 1 Quyết định 4390/QĐ-UBND 2013 điều chỉnh quy hoạch khu dân cư phường Tân Phú Quận 9 Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/08/2013", "sign_number": "4390/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/08/2013", "sign_number": "4390/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/08/2013", "sign_number": "4390/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/08/2013", "sign_number": "4390/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/08/2013", "sign_number": "4390/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 4390/QĐ-UBND 2013 điều chỉnh quy hoạch khu dân cư phường Tân Phú Quận 9 Hồ Chí Minh có nội dung như sau:

Điều 1. Duyệt đồ án điều chỉnh (mở rộng) quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 (quy hoạch phân khu) khu trung tâm và dân cư tại phường Tân Phú, quận 9 (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
1. Vị trí, phạm vi ranh giới, diện tích, tính chất khu vực quy hoạch:
- Vị trí khu vực quy hoạch: thuộc phường Tân Phú, quận 9, Thành phố Hồ Chí Minh.
- Giới hạn khu vực quy hoạch như sau:
+ Phía Đông: giáp đường Hoàng Hữu Nam.
+ Phía Tây, Tây - Bắc: giáp khu du lịch Suối Tiên và Xa lộ Hà Nội.
+ Phía Nam, Tây - Nam: giáp đường Cầu Xây, đường nối Vành Đai 3 và khu du lịch Suối Tiên.
+ Phía Đông - Bắc: giáp đường D400.
- Tổng diện tích khu vực quy hoạch: 137,6985 ha.
- Tính chất của khu vực quy hoạch: khu đô thị tập trung và đất giáo dục cấp đô thị.
2. Cơ quan tổ chức lập đồ án quy hoạch phân khu:
Ủy ban nhân dân quận 9 (chủ đầu tư: Ban Quản lý Đầu tư Xây dựng Công trình quận 9).
3. Đơn vị tư vấn lập đồ án quy hoạch phân khu:
Viện Quy hoạch Xây dựng - Viện Nghiên cứu Phát triển thành phố.
4. Danh mục hồ sơ, bản vẽ đồ án quy hoạch phân khu:
- Thuyết minh tổng hợp;
- Thành phần bản vẽ bao gồm:
+ Sơ đồ vị trí và giới hạn khu đất, tỷ lệ 1/10.000.
+ Bản đồ hiện trạng kiến trúc cảnh quan và đánh giá đất xây dựng, tỷ lệ 1/2000.
+ Bản đồ hiện trạng hệ thống giao thông.
+ Bản đồ quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất, tỷ lệ 1/2000.
+ Sơ đồ tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan, tỷ lệ 1/2000.
+ Bản đồ quy hoạch giao thông và chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng, tỷ lệ 1/2000.
5. Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Thời hạn quy hoạch: đến năm 2020 (theo thời hạn quy hoạch của đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng quận 9 được duyệt).
5.2. Dự báo quy mô dân số trong khu vực quy hoạch: 14.000 người.
5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

98,36

B

Chỉ tiêu đất đơn vị ở toàn khu

m2/người

73,24

C

Các chỉ sử dụng đất trong các đơn vị ở

- Đất nhóm ở

m2/người

50,07

- Đất công trình dịch vụ cấp đơn vị ở

m2/người

7,39

+ Đất giáo dục

m2/người

3,42

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (không bao gồm cây xanh trong nhóm ở)

m2/người

2,65

- Đất giao thông (tính đến đường cấp phân khu vực)

km/km2

12,16

m2/người

13,13

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

2.000 - 2.500

Tiêu chuẩn chất thải, rác thải

kg/người/ngày

1,0 - 1,5

E

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

Mật độ xây dựng

(%)

39,06

Hệ số sử dụng đất

lần

1,53

Tầng cao xây dựng

Tối đa

tầng

15

Tối thiểu

tầng

01

6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được phân chia làm 02 đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị ngoài đơn vị ở, được xác định như sau:
- Đơn vị ở 1: khu vực có tổng diện tích là 108,1771 ha, số dân khoảng 10.000 người.
+ Phía Tây - Bắc: giáp Xa lộ Hà Nội.
+ Phía Bắc: giáp đường D400 hiện hữu.
+ Phía Đông: giáp đường Hoàng Hữu Nam.
+ Phía Tây - Nam: giáp khu du lịch Suối Tiên.
- Đơn vị ở 2: khu vực có tổng diện tích là 29,5214 ha, số dân khoảng 4.000 người.
+ Phía Bắc: giáp đường số 245 và khu du lịch Suối Tiên.
+ Phía Tây: giáp khu du lịch Suối Tiên, phía Tây Nam và đường Vành đai 3.
+ Phía Đông: giáp Hoàng Hữu Nam.
+ Phía Nam: giáp đường Cầu Xây.
Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (có đan xen các khu chức năng ngoài đơn vị ở) bao gồm:
a. Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (tổng diện tích các đơn vị ở: 102,5364 ha):
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (khu ở, nhóm nhà ở): tổng diện tích 70,0995 ha, trong đó:
- Khu ở (nhóm nhà ở) hiện hữu chỉnh trang: tổng diện tích 43,7561 ha.
- Các khu ở (nhóm nhà ở) xây dựng mới: tổng diện tích 26,3434 ha, trong đó:
Nhóm nhà ở xây dựng mới thấp tầng: diện tích 21,2306 ha.
Nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp: diện tích 5,1128 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 10,3475 ha; bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 4,7840 ha. trong đó:
+ Trường mầm non (xây dựng mới): diện tích 0,8140 ha.
+ Trường mầm non (hiện hữu): diện tích 0,4097 ha.
+ Trường tiểu học (xây dựng mới): diện tích 0,8016 ha.
+ Trường tiểu học Tân Phú (hiện hữu): diện tích 1,5376 ha.
+ Trường công trình công cộng trong khu đất hỗn hợp: diện tích 2,3126 ha.
- Khu đất trạm cảnh sát giao thông số 2 hiện hữu (Rạch Chiếc): tổng diện tích 0,1949 ha
- Khu chức năng y tế (xây dựng mới): tổng diện tích 0,3972 ha.
- Khu chức năng thể dục thể thao - sân tập luyện (xây dựng mới): tổng diện tích 1,2105 ha.
- Khu chức năng dịch vụ - thương mại; chợ (hiện hữu): tổng diện tích 0,3865 ha.
- Khu đất trạm xăng dầu Long Thạnh Mỹ: tổng diện tích 1,0618 ha.
- Khu đất công trình công cộng trong khu đất sử dụng hỗn hợp: tổng diện tích 2,3126 ha
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (cây xanh cảnh quan - công viên): tổng diện tích: 3,7052 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: tổng diện tích 17,8643 ha.
a.5. Khu bến, bãi đỗ xe phục vụ đơn vị ở: tổng diện tích 0,5199 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở: tổng diện tích 35,1621 ha.
b.1. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đô thị: tổng diện tích 27,9608 ha, trong đó:
- Khu Trung học dạy nghề Thanh niên (hiện hữu), Học viện Thanh thiếu niên Miền Nam (hiện hữu), Trại thực nghiệm trường Trung học Kỹ thuật Nông nghiệp (hiện hữu), Trung học kỹ thuật nông nghiệp (hiện hữu): diện tích 20,5111 ha;
- Khu chức năng y tế (bệnh viện): diện tích 4,8751 ha.
- Khu đất công trình công cộng cấp khu vực: diện tích 2,5746 ha.
b.2. Khu bến, bãi đỗ xe cấp đô thị (bến xe Quang Châu): diện tích 0,3159 ha.
b.3. Khu cây xanh sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở: diện tích 2,4289 ha, trong đó:
- Khu cây xanh cảnh quan ven sông, rạch, kênh: diện tích 2,4289 ha.
b.4. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại: tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên: trên mặt đất, trên cao, ngầm, đường sắt, đường thủy): diện tích 2,2972 ha;
b.5. Khu công trình tôn giáo, tín ngưỡng: diện tích 1,6092 ha.
b.6. Sông rạch: diện tích 0,5501 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất đơn vị ở:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất đơn vị ở

102,5364

100,00

1

Đất nhóm nhà ở

70,0995

68,37

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

43,7561

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

26,3434

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới thấp tầng

21,2306

+ Đất nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp

5,1128

2

Đất công trình dịch vụ đô thị

10,3475

10,09

- Đất giáo dục

4,7840

+ Trường mầm non (xây mới)

0,8140

+ Trường mầm non (hiện hữu)

0,4097

+ Trường tiểu học (xây mới)

0,8016

+ Trường tiểu học tân phú (hiện hữu)

1,5376

+ Trường trung học cơ sở (xây mới)

1,2211

- Đất trạm cảnh sát giao thông số 2 hiện hữu (rạch chiếc)

0,1949

- Đất y tế (xây mới)

0,3972

- Đất thể dục thể thao (sân tập luyện) xây mới

1,2105

- Đất chợ (hiện hữu)

0,3865

- Trạm xăng dầu Long Thạnh Mỹ

1,0618

- Đất công trình công cộng trong khu đất sử dụng hỗn hợp

2,3126

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

3,7052

3,61

- Đất cây xanh cảnh quan - công viên

2,2723

- Đất cây xanh trong khu đất sử dụng hỗn hợp

1,4329

4

Đất giao thông cấp phân khu vực và sân bãi

18,3842

17,93

- Đất giao thông cấp phân khu vực & sân bãi 5.199 m2

18,3842

B

Đất ngoài đơn vị ở (bao gồm đất nằm đan xen trong đơn vị ở và nằm bên ngoài ranh đơn vị ở, nếu có)

35,1621

- Đất công trình dịch vụ đô thị

27,9608

+ Trường trung học dạy nghề thanh niên hiện hữu

3,7249

+ Trường học viện thanh thiếu niên miền Nam hiện hữu

4,0316

+ Trại thực nghiệm trường trung học kỹ thuật nông nghiệp hiện hữu

1,9550

+ Trường trung học kỹ thuật nông nghiệp hiện hữu

8,3797

+ Trường trung học kỹ thuật nông nghiệp hiện hữu

2,4199

+ Đất bệnh viện

4,8751

+ Đất công trình công cộng cấp khu vực

2,5746

- Bến xe Quang Châu

0,3159

- Đất tôn giáo

1,6092

+ Giáo xứ Minh Đức hiện hữu

0,4058

+ Giáo xứ Minh Đức hiện hữu

0,4846

+ Chùa Kiều Đàm hiện hữu

0,2989

+ Chùa Kiều Đàm hiện hữu

0,2992

+ Nhà bia hiện hữu

0,1207

- Đất cây xanh sử dụng công cộng cấp đô thị

2,4289

+ Đất cây xanh cách ly sông rạch

2,4289

- Sông rạch

0,5501

- Đất giao thông cấp khu vực (đường Hoàng Hữu Nam)

2,2972

Tổng cộng

137,6985

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị từng đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Diện tích (m2)

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/người)

Mđxd tối đa (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Tối thiểu

Tối đã

Đơn vị ở 1 (diện tích: 1.081.771 m2; dự báo quy mô dân số: 10.000 người)

1. Đất đơn vị ở

747.100

1.1. Đất nhóm nhà ở

507.359

50,74

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

349.792

50 - 70

1

5

2,0

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

157.567

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới thấp tầng

109.704

50

2

4

1,2

+ Đất nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp

47.863

35

6

15

5,25

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

81.369

8,14

- Đất giáo dục

35.824

3,58

+ Trường mầm non (xây mới)

4.140

40

1

2

0,8

+ Trường mầm non (hiện hữu)

4.097

40

1

2

0,8

+ Trường tiểu học tân phú (hiện hữu)

15.376

40

1

3

1,2

+ Trường trung học cơ sở (xây mới)

12.211

40

1

3

1,2

- Đất trạm cảnh sát giao thông số 2 hiện hữu (Rạch Chiếc)

1.949

40

1

2

0,8

- Đất chợ (hiện hữu)

3.865

40

1

2

0,8

- Đất thể dục thể thao (sân tập luyện)

5.987

5

0

1

0,05

- Trạm xăng dầu Long Thạnh Mỹ

10.618

5

0

1

0,05

- Đất công trình công cộng trong khu đất sử dụng hỗn hợp

23.126

30

1

12

3,6

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

26.402

2,64

- Đất cây xanh cảnh quan, công viên

13.472

5

0

1

0,05

- Đất cây xanh trong khu đất sử dụng hỗn hợp

12.930

5

0

1

0,05

1.4. Đất giao thông và sân bãi

131.970

13,20

- Đất giao thông cấp phân khu vực và sân bãi (5.199 m2)

131.970

- Mật độ giao thông (từ đường cấp phân khu vực)

11,82 km/km2

2. Đất ngoài đơn vị ở

334.671

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị

279.608

- Trường trung học dạy nghề thanh niên hiện hữu

37.249

40

1

6

2,4

- Trường học viện thanh thiếu niên miền Nam hiện hữu

40.316

40

1

6

2,4

- Trại thực nghiệm trường trung học kỹ thuật nông nghiệp hiện hữu

19.550

40

1

6

2,4

- Trường trung học kỹ thuật nông nghiệp hiện hữu

83.797

40

1

6

2,4

- Trường trung học kỹ thuật nông nghiệp hiện hữu

24.199

40

1

6

2,4

- Đất bệnh viện

48.751

40

1

6

2,4

- Đất công trình công cộng cấp khu vực

25.746

40

1

6

2,4

2.2. Bến xe Quang Châu

3.159

5

0

1

0,05

2.3. Đất tôn giáo

16.092

- Giáo xứ Minh Đức hiện hữu

4.058

40

1

3

1,2

- Giáo xứ Minh Đức hiện hữu

4.846

40

1

3

1,2

- Chùa Kiều Đàm hiện hữu

2.989

40

1

3

1,2

- Chùa Kiều Đàm hiện hữu

2.992

40

1

3

1,2

- Nhà bia hiện hữu

1 207

40

1

1

0,4

2.4. Đất cây xanh, mặt nước

15.948

- Đất cây xanh cách ly sông rạch

15.948

2.5. Sông rạch

4.005

2.6. Đất giao thông cấp khu vực (đường Hoàng Hữu Nam)

15.859

1,47 (%)

Đơn vị ở 2: (diện tích: 295.214 m2; dự báo quy mô dân số: 4.000 người)

1. Đất đơn vị ở

278.264

1.1. Đất nhóm nhà ở

193.636

48,41

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

87.769

50 - 70

1

5

2,0

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

105.867

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới thấp tầng

102.602

50

2

4

1,2

+ Đất nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp

3.265

35

6

9

3,15

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

22.106

5,53

- Đất giáo dục

12.016

3,00

+ Trường mầm non (xây mới)

4.000

40

1

2

0,8

+ Trường tiểu học (xây mới)

8.016

40

1

3

1,2

- Đất y tế (xây mới)

3.972

40

1

3

1,2

- Đất thể dục thể thao (sân tập luyện)

6.118

5

0

1

0,05

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

10.651

2,66

- Đất cây xanh cảnh quan - công viên

9.251

5

0

1

0,05

- Đất cây xanh trong khu đất sử dụng hỗn hợp

1.400

5

0

1

0,05

1.4. Đất giao thông

51.872

12,97

- Đất giao thông cấp phân khu vực

51.872

- Mật độ giao thông (từ đường cấp phân khu vực)

14,27 km/km2

2. Đất ngoài đơn vị ở

16.950

2.1. Đất cây xanh, mặt nước

8.341

- Đất cây xanh cách ly sông rạch

8.341

2.2. Sông rạch

1.496

2.3. Đất giao thông cấp khu vực (đường Hoàng Hữu Nam)

7.113

2,41 (%)

6.4. Cơ cấu sử dụng đất trong các khu đất có chức năng sử dụng hỗn hợp:

Ký hiệu

Cơ cấu sử dụng đất

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

Lô I - 32

1 Đất sử dụng hỗn hợp lô I-32

24.360

- Đất nhóm nhà ở (nhà ở cao tầng)

14.616

60

- Đất công trình dịch vụ công cộng

4.872

20

- Đất cây xanh

4.872

20

Lô 1-33

2 Đất sử dụng hỗn hợp lô I-33

6.232

- Đất nhóm nhà ở (nhà ở cao tầng)

4.986

80

- Đất cây xanh

1.246

20

Lô 1-34

3 Đất sử dụng hỗn hợp lô I-34

19.467

- Đất nhóm nhà ở (nhà ở cao tầng)

11.681

60

- Đất công trình dịch vụ công cộng

3.893

20

- Đất cây xanh

3.893

20

Lô 1-35

4 Đất sử dụng hồn họp lô I-35

13.042

- Đất nhóm nhà ở (nhà ở cao tầng)

7.825

60

- Đất công trình dịch vụ công cộng

5.217

40

Lô I - 36

5 Đất sử dụng hỗn hợp lô I-36

14.591

- Đất nhóm nhà ở (nhà ở cao tầng)

8.755

60

- Đất công trình dịch vụ công cộng

2.918

20

- Đất cây xanh

2.918

20

Lô I - 50

6 Đất sử dụng hỗn hợp lô I-50

6.226

- Đất thương mại dịch vụ

6.226

100

Lô II - 11

7 Đất sử dụng hỗn hợp lô II-11

4.665

- Đất nhóm nhà ở (nhà ở cao tầng)

3.265

70

- Đất cây xanh

1.400

30

- Chỉ tiêu các lô đất trong đồ án:

Ký hiệu

Chức năng các loại đất

Diện tích

Dân số

Tầng cao

Mật độ xây dựng

Hệ số sử dụng đất

Lô đất

(m2)

(người)

Tối đa (tầng)

Tối đa (%)

Tối đa (lần)

I

Đơn vị ở I

10000

1

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

3.965

45

5

70

3,50

2

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

4.109

47

5

70

3,50

3

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

5.771

65

5

70

3,50

4

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

81.324

923

5

70

3,50

5

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

9.710

110

5

70

3,50

6

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

12.190

138

5

70

3,50

7

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

15.364

174

5

70

3,50

8

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

3.860

44

5

70

3,50

9

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

2.759

31

5

70

3,50

10

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

44.925

510

5

70

3,50

11

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

50.332

571

5

70

3,50

12

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

12.732

144

5

70

3,50

13

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

37.903

430

5

70

3,50

14

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

12.806

145

5

70

3,50

15

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

9.561

108

5

70

3,50

16

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

4.754

54

5

70

3,50

17

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

10.984

125

5

70

3,50

18

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

12.369

140

5

70

3,50

19

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

14.374

163

5

70

3,50

20

Đất ở xây dựng mới thấp tầng

26.192

297

4

50

2,00

21

Đất ở xây dựng mới thấp tầng

9.613

109

4

50

2,00

22

Đất ở xây dựng mới thấp tầng

12.666

144

4

50

2,00

23

Đất ở xây dựng mới thấp tầng

8.424

96

4

50

2,00

24

Đất ở xây dựng mới thấp tầng

2.805

32

4

50

2,00

25

Đất ở xây dựng mới thấp tầng

6.694

76

4

50

2,00

26

Đất ở xây dựng mới thấp tầng

1.367

16

4

50

2,00

27

Đất ở xây dựng mới thấp tầng

16.201

184

4

50

2,00

28

Đất ở xây dựng mới thấp tầng

15.464

175

4

50

2,00

29

Đất ở xây dựng mới thấp tầng

3.443

39

4

50

2,00

30

Đất ở xây dựng mới thấp tầng

5.869

67

4

50

2,00

31

Đất ở xây dựng mới thấp tầng

966

11

4

50

2,00

32

Đất sử dụng hỗn hợp

24.360

1462

9

20

1,80

33

Đất sử dụng hỗn hợp

6.232

499

9

25

2,20

34

Đất sử dụng hỗn hợp

19.467

1168

15

20

3,80

35

Đất sử dụng hỗn hợp

13.042

783

9

35

2,50

36

Đất sử dụng hỗn hợp

14.591

875

9

20

1,80

37

Trường mầm non xây mới

4.140

0

2

40

0,80

38

Trường mầm non xây mới

1.244

0

2

40

0,80

39

Trường mầm non xây mới

2.853

0

2

40

0,80

40

Trường tiểu học Tân Phú hiện hữu mở rộng

15.376

0

3

40

1,20

41

Trường trung học cơ sở xây mới

12.211

0

3

40

1,20

42

Trường trung học dạy nghề thanh niên hiện hữu

37.249

0

6

40

2,40

43

Trường học viện thanh thiếu niên Miền Nam hiện hữu

40.316

0

6

40

2,40

44

Trại thực nghiệm trường trung học kỹ thuật nông nghiệp hiện hữu

19.550

0

6

40

2,40

45

Trường trung học kỹ thuật nông nghiệp hiện hữu

83.797

0

6

40

2,40

46

Trường trung học kỹ thuật nông nghiệp hiện hữu

24.199

0

6

40

2,40

47

Trạm cảnh sát giao thông số 2 hiện hữu (Rạch Chiếc)

1.949

0

2

40

0,80

48

Đất bệnh viện

48.751

0

6

40

2,40

49

Chợ hiện hữu

3.865

0

3

40

1,20

50

Đất sử dụng hỗn hợp

6.226

0

12

35

3,20

51

Trạm xăng dầu Long Thạnh Mỹ

10.618

0

1

30

0,30

52

Đất thể dục thể thao (sân tập luyện)

5.987

0

1

5

0,05

53

Đất công trình công cộng cấp khu vực

25.746

0

6

40

2,40

54

Bến xe Quang Châu

3.159

0

1

5

0,05

55

Bãi xe

5.199

0

1

5

0,05

56

Đất cây xanh cảnh quan, công viên

6.617

0

1

5

0,05

57

Đất cây xanh cảnh quan, công viên

6.855

0

1

5

0,05

58

Đất cây xanh cách ly sông rạch

5.660

0

0

0

0,00

59

Đất cây xanh cách ly sông rạch

10.288

0

0

0

0,00

60

Giáo xứ Minh Đức hiện hữu

4.058

0

3

40

1,20

61

Giáo xứ Minh Đức hiện hữu

4.846

0

3

40

1,20

62

Chùa Kiều Nam hiện hữu

2.989

0

3

40

1,20

63

Chùa Kiều Nam hiện hữu

2.992

0

3

40

1,20

64

Nhà bia hiện hữu

1.207

0

1

40

0,40

65

Sông rạch

4.005

0

0

0

0,00

II

Đơn vị ở II

4000

1

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

44.137

852

5

50 -70

2,50

2

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

11.228

217

5

50 -70

2,50

3

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

15.073

291

5

50 -70

2,50

4

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

17.331

334

5

50 -70

2,50

5

Đất ở xây dựng mới thấp tầng

8.070

156

4

50

2,00

6

Đất ở xây dựng mới thấp tầng

2.419

47

4

50

2,00

7

Đất ở xây dựng mới thấp tầng

16.176

312

4

50

2,00

8

Đất ở xây dựng mới thấp tầng

27.158

524

4

50

2,00

9

Đất ở xây dựng mới thấp tầng

18.613

359

4

50

2,00

10

Đất ở xây dựng mới thấp tầng

30.166

582

4

50

2,00

11

Đất sử dụng hỗn hợp

4.665

327

9

22

1,90

12

Trường mầm non xây mới

4.000

0

2

40

0,80

13

Trường tiểu học xây mới

8.016

0

3

40

1,20

14

Đất y tế xây mới

3.972

0

3

40

1,20

15

Đất thể dục thể thao (sân tập luyện)

6.118

0

1

5

0,05

16

Đất cây xanh cảnh quan, công viên

3.715

0

1

5

0,05

17

Đất cây xanh cảnh quan, công viên

5.536

0

1

5

0,05

18

Đất cây xanh cách ly sông rạch

8.341

0

0

0

0,00

19

Sông rạch

1.496

0

0

0

0,00

7. Tổ chức không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị:
Dựa vào bố cục các tuyến giao thông hiện hữu và dự kiến của khu vực, đơn vị ở có thể phân chia thành hai khu dân cư, bao gồm như sau:
- Khu dân cư số 1: (đơn vị ở 1) giới hạn phía Tây Bắc là Xa lộ Hà Nội; phía Bắc là đường D400 hiện hữu; phía Đông là đường Hoàng Hữu Nam; phía Tây Nam là khu du lịch Suối Tiên. Khu vực đơn vị ở 1 (quy mô diện tích 108,1771 ha); bao gồm các nhóm nhà ở hiện hữu, dự án khu nhà ở thấp tầng và cụm đất sử dụng hỗn hợp đa chức năng, số dân khoảng 10.000 người, mật độ xây dựng khoảng 30 - 70%, tầng cao là 1,0 - 15 tầng.
- Khu dân cư số 2: (đơn vị ở 2) giới hạn phía Bắc là đường số 245 và khu du lịch Suối Tiên; phía Tây là khu du lịch Suối Tiên, phía Tây Nam là đường Vành đai 3; phía Đông là Hoàng Hữu Nam; phía Nam là đường Cầu Xây. Khu đơn vị ở 2 có quy mô diện tích là 29,5214 ha, bao gồm khu dân cư hiện hữu chỉnh trang, khu dân cư xây dựng mới thấp tầng, cụm đất sử dụng hỗn hợp đa chức năng, số dân khoảng 4.000 người, mật độ xây dựng 30 - 70%, tầng cao là 1,0-09 tầng.
Tổ chức không gian các khu vực trung tâm, giải pháp tổ chức hướng tuyến, trục cảnh quan và các điểm nhấn trong khu vực, hệ thống không gian mở:
- Các công trình công cộng bố trí tại trung tâm các khu vực với hình thức kiến trúc và mặt đứng quy mô, đa dạng phong phú.
- Các khoảng công viên và khu tập luyện thể dục thể thao được bố trí như những khoảng không gian đệm chuyển tiếp giữa các nhóm nhà ở và các phân khu chức năng.
- Khu vực có vị trí và địa hình đặc trưng: tuyến Xa lộ Hà Nội, Vành đai 3 và phía Đông khu du lịch Suối Tiên. Do khu vực xung quanh các tuyến đường kể trên tập trung đông dân cư và không có điều kiện thuận lợi về quỹ đất nên chỉ phát triển nhu cầu chỉnh trang, nhằm bảo đảm ổn định cuộc sống cho người dân địa phương. Các nhóm nhà ở cao tầng bên trong khu vực, từ quỹ đất chuyển đổi sẽ là các điểm nhấn đô thị.
+ Khu nhà ở thấp tầng riêng lẻ xây dựng mới là dạng nhà liên kế vườn có khuôn viên < 100 m2 và nhà biệt thự vườn có khuôn viên đất > 250 m2, được bố cục theo từng nhóm. Khu nhà chung cư bố trí chủng loại chung cư cao tầng (1,0 - 15 tầng) tại các khu đất ven công viên tập trung, gần các khu có chức năng đô thị quan trọng.
8. Quy hoạch giao thông đô thị:
a. Giao thông đối ngoại:
- Khu quy hoạch có điều kiện thuận lợi về giao thông đối ngoại do được tiếp cận, kết nối với đường Xa lộ Hà Nội (ở phía Tây Bắc) là tuyến đường trục chính đô thị lộ giới 113,5m gồm 8 làn xe cơ giới, làn dừng xe, 2 đường song hành rộng 12 m mỗi bên, hành lang đường sắt và hành lang hạ tầng kỹ thuật khác.
- Việc kết nối với giao thông khu vực cũng được thuận lợi thông qua các tuyến đường khu vực như đường Hoàng Hữu Nam, đường D400 có lộ giới 30m và đường Cầu Xây 1 lộ giới 20m nối thẳng ra đường nối Vành đai 3 lộ giới 107m.
- Giao thông công cộng: quy hoạch các tuyến giao thông công cộng bằng xe buýt trên đường xa lộ Hà Nội, đường Hoàng Hữu Nam và đường D400; quy hoạch xây dựng tuyến đường sắt đô thị Bến Thành - Suối Tiên.
b. Giao thông đối nội:
- Khu đất có tổng diện tích 137.6985 ha chia làm 2 đơn vị ở, trong đó đơn vị ở 1 có diện tích là 74,7100 ha với diện tích đất giao thông tính đến đường cấp phân khu vực là 13,1970ha (chiếm 17,66%); đơn vị ở 2 có diện tích là 27,8264 ha với diện tích đất giao thông tính đến đường cấp phân khu vực là 5,1872 ha (chiếm 18.64%) phù hợp theo quy định của Quy chuẩn Xây dựng Việt Nam 01:2008.
- Mật độ đường: tổng chiều dài các tuyến đường (tính đến đường phân khu vực) là 12.465 km; do đó mật độ đường là 12.465/1.025364 = 12.16 km/km2.
- Quy hoạch mở rộng các tuyến đường hiện hữu kết hợp với việc phóng tuyến, mở mới một số đoạn đường đảm bảo kết nối liên tục thông suốt trong mạng lưới đường, quy hoạch xây dựng hệ thống giao thông trong khu quy hoạch bao gồm các tuyến đường liên khu vực, các tuyến chính cho khu vực và cả một số tuyến đường phân khu vực phù hợp với yêu cầu tổ chức giao thông trong đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000, các tuyến đường nội bộ và chi tiết các nhánh đường nhỏ trong từng ô phố sẽ được thể hiện cụ thể trong quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/500.
- Tổng hợp mạng lưới đường trong khu quy hoạch được thống kê như sau:

STT

Tên đường

Từ...

Đến...

Lộ giới (mét)

Mặt cắt quy hoạch (mét)

Chiều dài (mét)

Lề trái

Mặt đường

Lề phải

1

Hoàng Hữu Nam

Đường D400

Đường Cầu Xây

30

6

18

6

1.587

2

Đường D400

Xa lộ Hà Nội

Hoàng Hữu Nam

30

4,5

21

4,5

643

3

Đường số 154

Xa lộ Hà Nội

Đường số 138

20

4,5

11

4,5

817

4

Đường số 138

Hoàng Hữu Nam

16

4

8

4

302

5

Đường số 295

Đường số 154

Hoàng Hữu Nam

16

4

8

4

398

6

Đường số 138 (138ND)

Đường số 154

Đường Cầu Xây

20

4,5

11

4,5

1.069

7

Đường số 144

Đường dự phóng B

12

3

6

3

496

8

Đường dự phóng A

Đường số 154

Đường dự phóng B

16

4

8

4

675

9

Đường dự phóng B

Đường số 120

Đường số 138

16

4

8

4

597

10

Đường số 120

Xa lộ Hà Nội

Đường dự phóng B

16

4

8

4

667

11

Đường số 1

Đường D400

Đường dự phóng B

16

4

8

4

1.119

12

Đường số 2

Hoàng Hữu Nam

Đường số 138

16

4

8

4

354

13

Đường số 197

Hoàng Hữu Nam

Đường số 138 nối dài

16

4

8

4

270

14

Đường số 179

Hoàng Hữu Nam

Đường số 138 nối dài

13

3

7

3

246

15

Đường Cầu Xây

Hoàng Hữu Nam

Đường nối vành đai 3

20

4,5

11

4,5

911

16

Đường dự phóng C

Đường số 197

Đường nối vành đai 3

16

4

8

4

819

17

Đường số 245

Hoàng Hữu Nam

Đường số 138 nối dài

13

3

7

3

287

18

Đường phân khu vực lộ giới 13m

13

3

7

3

901

19

Đường nội bộ còn lại

12

3

6

3

1.894

Tổng cộng

14.052

* Ghi chú:
- Khoảng lùi xây dựng (chỉ giới xây dựng) được xác định theo các Quy chế quản lý quy hoạch kiến trúc đô thị, các đồ án thiết kế đô thị riêng (được thiết lập sau khi đồ án này được phê duyệt) hoặc căn cứ vào Quy chuẩn Xây dựng Việt Nam và các Quy định về kiến trúc đô thị được cấp thẩm quyền ban hành.
- Việc thể hiện tọa độ mốc thiết kế để tạo điều kiện thuận lợi cho việc công bố quy hoạch và cắm mốc giới xây dựng ngoài thực địa nhằm phục vụ công tác quản lý và tổ chức thực hiện theo quy hoạch được duyệt, Sở Quy hoạch - Kiến trúc, Ủy ban nhân dân quận 9 và đơn vị tư vấn chịu trách nhiệm về tính chính xác các số liệu này.
9. Những hạng mục ưu tiên đầu tư:
a. Những hạng mục ưu tiên đầu tư:
- Triển khai công bố quy hoạch
- Cắm mốc các tuyến giao thông trọng điểm, hành lang an toàn sông rạch.
- Xác định mốc vị trí các công trình công cộng và công viên cây xanh.
- Huy động nguồn vốn xây dựng các công trình công cộng và cây xanh, ưu tiên công trình giáo dục và y tế.
+ Trường mẫu giáo: Số lượng: 2, với tổng diện tích 1,2237 ha.
+ Trường tiểu học: Số lượng: 2, với diện tích 2,3392 ha.
+ Trường trung học cơ sở: Số lượng: 1, với diện tích 1,2211 ha.
+ Xây dựng mới toàn bộ các tuyến đường giao thông nội bộ.
b. Về tổ chức thực hiện theo quy hoạch:
- Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân quận 9, các cơ quan quản lý đầu tư phát triển đô thị căn cứ vào đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 này được phê duyệt để làm cơ sở xác định, lập kế hoạch thực hiện các khu vực phát triển đô thị để trình cấp có thẩm quyền quyết định phê duyệt theo Nghị định số 11/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ về quản lý đầu tư phát triển đô thị.
- Trong quá trình tổ chức thực hiện theo quy hoạch, triển khai các dự án đầu tư phát triển đô thị trong khu vực quy hoạch; các chủ đầu tư, tổ chức, đơn vị có liên quan cần tuân thủ các nội dung đã được nêu trong đồ án này và Quy định quản lý theo đồ án quy hoạch đã được phê duyệt.

Content:
Điều 1. Duyệt đồ án điều chỉnh (mở rộng) quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 (quy hoạch phân khu) khu trung tâm và dân cư tại phường Tân Phú, quận 9 (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
1. Vị trí, phạm vi ranh giới, diện tích, tính chất khu vực quy hoạch:
- Vị trí khu vực quy hoạch: thuộc phường Tân Phú, quận 9, Thành phố Hồ Chí Minh.
- Giới hạn khu vực quy hoạch như sau:
+ Phía Đông: giáp đường Hoàng Hữu Nam.
+ Phía Tây, Tây - Bắc: giáp khu du lịch Suối Tiên và Xa lộ Hà Nội.
+ Phía Nam, Tây - Nam: giáp đường Cầu Xây, đường nối Vành Đai 3 và khu du lịch Suối Tiên.
+ Phía Đông - Bắc: giáp đường D400.
- Tổng diện tích khu vực quy hoạch: 137,6985 ha.
- Tính chất của khu vực quy hoạch: khu đô thị tập trung và đất giáo dục cấp đô thị.
2. Cơ quan tổ chức lập đồ án quy hoạch phân khu:
Ủy ban nhân dân quận 9 (chủ đầu tư: Ban Quản lý Đầu tư Xây dựng Công trình quận 9).
3. Đơn vị tư vấn lập đồ án quy hoạch phân khu:
Viện Quy hoạch Xây dựng - Viện Nghiên cứu Phát triển thành phố.
4. Danh mục hồ sơ, bản vẽ đồ án quy hoạch phân khu:
- Thuyết minh tổng hợp;
- Thành phần bản vẽ bao gồm:
+ Sơ đồ vị trí và giới hạn khu đất, tỷ lệ 1/10.000.
+ Bản đồ hiện trạng kiến trúc cảnh quan và đánh giá đất xây dựng, tỷ lệ 1/2000.
+ Bản đồ hiện trạng hệ thống giao thông.
+ Bản đồ quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất, tỷ lệ 1/2000.
+ Sơ đồ tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan, tỷ lệ 1/2000.
+ Bản đồ quy hoạch giao thông và chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng, tỷ lệ 1/2000.
5. Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Thời hạn quy hoạch: đến năm 2020 (theo thời hạn quy hoạch của đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng quận 9 được duyệt).
5.2. Dự báo quy mô dân số trong khu vực quy hoạch: 14.000 người.
5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

98,36

B

Chỉ tiêu đất đơn vị ở toàn khu

m2/người

73,24

C

Các chỉ sử dụng đất trong các đơn vị ở

- Đất nhóm ở

m2/người

50,07

- Đất công trình dịch vụ cấp đơn vị ở

m2/người

7,39

+ Đất giáo dục

m2/người

3,42

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (không bao gồm cây xanh trong nhóm ở)

m2/người

2,65

- Đất giao thông (tính đến đường cấp phân khu vực)

km/km2

12,16

m2/người

13,13

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

2.000 - 2.500

Tiêu chuẩn chất thải, rác thải

kg/người/ngày

1,0 - 1,5

E

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

Mật độ xây dựng

(%)

39,06

Hệ số sử dụng đất

lần

1,53

Tầng cao xây dựng

Tối đa

tầng

15

Tối thiểu

tầng

01

6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được phân chia làm 02 đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị ngoài đơn vị ở, được xác định như sau:
- Đơn vị ở 1: khu vực có tổng diện tích là 108,1771 ha, số dân khoảng 10.000 người.
+ Phía Tây - Bắc: giáp Xa lộ Hà Nội.
+ Phía Bắc: giáp đường D400 hiện hữu.
+ Phía Đông: giáp đường Hoàng Hữu Nam.
+ Phía Tây - Nam: giáp khu du lịch Suối Tiên.
- Đơn vị ở 2: khu vực có tổng diện tích là 29,5214 ha, số dân khoảng 4.000 người.
+ Phía Bắc: giáp đường số 245 và khu du lịch Suối Tiên.
+ Phía Tây: giáp khu du lịch Suối Tiên, phía Tây Nam và đường Vành đai 3.
+ Phía Đông: giáp Hoàng Hữu Nam.
+ Phía Nam: giáp đường Cầu Xây.
Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (có đan xen các khu chức năng ngoài đơn vị ở) bao gồm:
a. Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (tổng diện tích các đơn vị ở: 102,5364 ha):
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (khu ở, nhóm nhà ở): tổng diện tích 70,0995 ha, trong đó:
- Khu ở (nhóm nhà ở) hiện hữu chỉnh trang: tổng diện tích 43,7561 ha.
- Các khu ở (nhóm nhà ở) xây dựng mới: tổng diện tích 26,3434 ha, trong đó:
Nhóm nhà ở xây dựng mới thấp tầng: diện tích 21,2306 ha.
Nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp: diện tích 5,1128 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 10,3475 ha; bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 4,7840 ha. trong đó:
+ Trường mầm non (xây dựng mới): diện tích 0,8140 ha.
+ Trường mầm non (hiện hữu): diện tích 0,4097 ha.
+ Trường tiểu học (xây dựng mới): diện tích 0,8016 ha.
+ Trường tiểu học Tân Phú (hiện hữu): diện tích 1,5376 ha.
+ Trường công trình công cộng trong khu đất hỗn hợp: diện tích 2,3126 ha.
- Khu đất trạm cảnh sát giao thông số 2 hiện hữu (Rạch Chiếc): tổng diện tích 0,1949 ha
- Khu chức năng y tế (xây dựng mới): tổng diện tích 0,3972 ha.
- Khu chức năng thể dục thể thao - sân tập luyện (xây dựng mới): tổng diện tích 1,2105 ha.
- Khu chức năng dịch vụ - thương mại; chợ (hiện hữu): tổng diện tích 0,3865 ha.
- Khu đất trạm xăng dầu Long Thạnh Mỹ: tổng diện tích 1,0618 ha.
- Khu đất công trình công cộng trong khu đất sử dụng hỗn hợp: tổng diện tích 2,3126 ha
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (cây xanh cảnh quan - công viên): tổng diện tích: 3,7052 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: tổng diện tích 17,8643 ha.
a.5. Khu bến, bãi đỗ xe phục vụ đơn vị ở: tổng diện tích 0,5199 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở: tổng diện tích 35,1621 ha.
b.1. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đô thị: tổng diện tích 27,9608 ha, trong đó:
- Khu Trung học dạy nghề Thanh niên (hiện hữu), Học viện Thanh thiếu niên Miền Nam (hiện hữu), Trại thực nghiệm trường Trung học Kỹ thuật Nông nghiệp (hiện hữu), Trung học kỹ thuật nông nghiệp (hiện hữu): diện tích 20,5111 ha;
- Khu chức năng y tế (bệnh viện): diện tích 4,8751 ha.
- Khu đất công trình công cộng cấp khu vực: diện tích 2,5746 ha.
b.2. Khu bến, bãi đỗ xe cấp đô thị (bến xe Quang Châu): diện tích 0,3159 ha.
b.3. Khu cây xanh sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở: diện tích 2,4289 ha, trong đó:
- Khu cây xanh cảnh quan ven sông, rạch, kênh: diện tích 2,4289 ha.
b.4. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại: tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên: trên mặt đất, trên cao, ngầm, đường sắt, đường thủy): diện tích 2,2972 ha;
b.5. Khu công trình tôn giáo, tín ngưỡng: diện tích 1,6092 ha.
b.6. Sông rạch: diện tích 0,5501 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất đơn vị ở:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất đơn vị ở

102,5364

100,00

1

Đất nhóm nhà ở

70,0995

68,37

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

43,7561

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

26,3434

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới thấp tầng

21,2306

+ Đất nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp

5,1128

2

Đất công trình dịch vụ đô thị

10,3475

10,09

- Đất giáo dục

4,7840

+ Trường mầm non (xây mới)

0,8140

+ Trường mầm non (hiện hữu)

0,4097

+ Trường tiểu học (xây mới)

0,8016

+ Trường tiểu học tân phú (hiện hữu)

1,5376

+ Trường trung học cơ sở (xây mới)

1,2211

- Đất trạm cảnh sát giao thông số 2 hiện hữu (rạch chiếc)

0,1949

- Đất y tế (xây mới)

0,3972

- Đất thể dục thể thao (sân tập luyện) xây mới

1,2105

- Đất chợ (hiện hữu)

0,3865

- Trạm xăng dầu Long Thạnh Mỹ

1,0618

- Đất công trình công cộng trong khu đất sử dụng hỗn hợp

2,3126

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

3,7052

3,61

- Đất cây xanh cảnh quan - công viên

2,2723

- Đất cây xanh trong khu đất sử dụng hỗn hợp

1,4329

4

Đất giao thông cấp phân khu vực và sân bãi

18,3842

17,93

- Đất giao thông cấp phân khu vực & sân bãi 5.199 m2

18,3842

B

Đất ngoài đơn vị ở (bao gồm đất nằm đan xen trong đơn vị ở và nằm bên ngoài ranh đơn vị ở, nếu có)

35,1621

- Đất công trình dịch vụ đô thị

27,9608

+ Trường trung học dạy nghề thanh niên hiện hữu

3,7249

+ Trường học viện thanh thiếu niên miền Nam hiện hữu

4,0316

+ Trại thực nghiệm trường trung học kỹ thuật nông nghiệp hiện hữu

1,9550

+ Trường trung học kỹ thuật nông nghiệp hiện hữu

8,3797

+ Trường trung học kỹ thuật nông nghiệp hiện hữu

2,4199

+ Đất bệnh viện

4,8751

+ Đất công trình công cộng cấp khu vực

2,5746

- Bến xe Quang Châu

0,3159

- Đất tôn giáo

1,6092

+ Giáo xứ Minh Đức hiện hữu

0,4058

+ Giáo xứ Minh Đức hiện hữu

0,4846

+ Chùa Kiều Đàm hiện hữu

0,2989

+ Chùa Kiều Đàm hiện hữu

0,2992

+ Nhà bia hiện hữu

0,1207

- Đất cây xanh sử dụng công cộng cấp đô thị

2,4289

+ Đất cây xanh cách ly sông rạch

2,4289

- Sông rạch

0,5501

- Đất giao thông cấp khu vực (đường Hoàng Hữu Nam)

2,2972

Tổng cộng

137,6985

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị từng đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Diện tích (m2)

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/người)

Mđxd tối đa (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Tối thiểu

Tối đã

Đơn vị ở 1 (diện tích: 1.081.771 m2; dự báo quy mô dân số: 10.000 người)

1. Đất đơn vị ở

747.100

1.1. Đất nhóm nhà ở

507.359

50,74

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

349.792

50 - 70

1

5

2,0

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

157.567

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới thấp tầng

109.704

50

2

4

1,2

+ Đất nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp

47.863

35

6

15

5,25

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

81.369

8,14

- Đất giáo dục

35.824

3,58

+ Trường mầm non (xây mới)

4.140

40

1

2

0,8

+ Trường mầm non (hiện hữu)

4.097

40

1

2

0,8

+ Trường tiểu học tân phú (hiện hữu)

15.376

40

1

3

1,2

+ Trường trung học cơ sở (xây mới)

12.211

40

1

3

1,2

- Đất trạm cảnh sát giao thông số 2 hiện hữu (Rạch Chiếc)

1.949

40

1

2

0,8

- Đất chợ (hiện hữu)

3.865

40

1

2

0,8

- Đất thể dục thể thao (sân tập luyện)

5.987

5

0

1

0,05

- Trạm xăng dầu Long Thạnh Mỹ

10.618

5

0

1

0,05

- Đất công trình công cộng trong khu đất sử dụng hỗn hợp

23.126

30

1

12

3,6

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

26.402

2,64

- Đất cây xanh cảnh quan, công viên

13.472

5

0

1

0,05

- Đất cây xanh trong khu đất sử dụng hỗn hợp

12.930

5

0

1

0,05

1.4. Đất giao thông và sân bãi

131.970

13,20

- Đất giao thông cấp phân khu vực và sân bãi (5.199 m2)

131.970

- Mật độ giao thông (từ đường cấp phân khu vực)

11,82 km/km2

2. Đất ngoài đơn vị ở

334.671

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị

279.608

- Trường trung học dạy nghề thanh niên hiện hữu

37.249

40

1

6

2,4

- Trường học viện thanh thiếu niên miền Nam hiện hữu

40.316

40

1

6

2,4

- Trại thực nghiệm trường trung học kỹ thuật nông nghiệp hiện hữu

19.550

40

1

6

2,4

- Trường trung học kỹ thuật nông nghiệp hiện hữu

83.797

40

1

6

2,4

- Trường trung học kỹ thuật nông nghiệp hiện hữu

24.199

40

1

6

2,4

- Đất bệnh viện

48.751

40

1

6

2,4

- Đất công trình công cộng cấp khu vực

25.746

40

1

6

2,4

2.2. Bến xe Quang Châu

3.159

5

0

1

0,05

2.3. Đất tôn giáo

16.092

- Giáo xứ Minh Đức hiện hữu

4.058

40

1

3

1,2

- Giáo xứ Minh Đức hiện hữu

4.846

40

1

3

1,2

- Chùa Kiều Đàm hiện hữu

2.989

40

1

3

1,2

- Chùa Kiều Đàm hiện hữu

2.992

40

1

3

1,2

- Nhà bia hiện hữu

1 207

40

1

1

0,4

2.4. Đất cây xanh, mặt nước

15.948

- Đất cây xanh cách ly sông rạch

15.948

2.5. Sông rạch

4.005

2.6. Đất giao thông cấp khu vực (đường Hoàng Hữu Nam)

15.859

1,47 (%)

Đơn vị ở 2: (diện tích: 295.214 m2; dự báo quy mô dân số: 4.000 người)

1. Đất đơn vị ở

278.264

1.1. Đất nhóm nhà ở

193.636

48,41

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

87.769

50 - 70

1

5

2,0

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

105.867

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới thấp tầng

102.602

50

2

4

1,2

+ Đất nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp

3.265

35

6

9

3,15

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

22.106

5,53

- Đất giáo dục

12.016

3,00

+ Trường mầm non (xây mới)

4.000

40

1

2

0,8

+ Trường tiểu học (xây mới)

8.016

40

1

3

1,2

- Đất y tế (xây mới)

3.972

40

1

3

1,2

- Đất thể dục thể thao (sân tập luyện)

6.118

5

0

1

0,05

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

10.651

2,66

- Đất cây xanh cảnh quan - công viên

9.251

5

0

1

0,05

- Đất cây xanh trong khu đất sử dụng hỗn hợp

1.400

5

0

1

0,05

1.4. Đất giao thông

51.872

12,97

- Đất giao thông cấp phân khu vực

51.872

- Mật độ giao thông (từ đường cấp phân khu vực)

14,27 km/km2

2. Đất ngoài đơn vị ở

16.950

2.1. Đất cây xanh, mặt nước

8.341

- Đất cây xanh cách ly sông rạch

8.341

2.2. Sông rạch

1.496

2.3. Đất giao thông cấp khu vực (đường Hoàng Hữu Nam)

7.113

2,41 (%)

6.4. Cơ cấu sử dụng đất trong các khu đất có chức năng sử dụng hỗn hợp:

Ký hiệu

Cơ cấu sử dụng đất

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

Lô I - 32

1 Đất sử dụng hỗn hợp lô I-32

24.360

- Đất nhóm nhà ở (nhà ở cao tầng)

14.616

60

- Đất công trình dịch vụ công cộng

4.872

20

- Đất cây xanh

4.872

20

Lô 1-33

2 Đất sử dụng hỗn hợp lô I-33

6.232

- Đất nhóm nhà ở (nhà ở cao tầng)

4.986

80

- Đất cây xanh

1.246

20

Lô 1-34

3 Đất sử dụng hỗn hợp lô I-34

19.467

- Đất nhóm nhà ở (nhà ở cao tầng)

11.681

60

- Đất công trình dịch vụ công cộng

3.893

20

- Đất cây xanh

3.893

20

Lô 1-35

4 Đất sử dụng hồn họp lô I-35

13.042

- Đất nhóm nhà ở (nhà ở cao tầng)

7.825

60

- Đất công trình dịch vụ công cộng

5.217

40

Lô I - 36

5 Đất sử dụng hỗn hợp lô I-36

14.591

- Đất nhóm nhà ở (nhà ở cao tầng)

8.755

60

- Đất công trình dịch vụ công cộng

2.918

20

- Đất cây xanh

2.918

20

Lô I - 50

6 Đất sử dụng hỗn hợp lô I-50

6.226

- Đất thương mại dịch vụ

6.226

100

Lô II - 11

7 Đất sử dụng hỗn hợp lô II-11

4.665

- Đất nhóm nhà ở (nhà ở cao tầng)

3.265

70

- Đất cây xanh

1.400

30

- Chỉ tiêu các lô đất trong đồ án:

Ký hiệu

Chức năng các loại đất

Diện tích

Dân số

Tầng cao

Mật độ xây dựng

Hệ số sử dụng đất

Lô đất

(m2)

(người)

Tối đa (tầng)

Tối đa (%)

Tối đa (lần)

I

Đơn vị ở I

10000

1

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

3.965

45

5

70

3,50

2

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

4.109

47

5

70

3,50

3

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

5.771

65

5

70

3,50

4

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

81.324

923

5

70

3,50

5

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

9.710

110

5

70

3,50

6

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

12.190

138

5

70

3,50

7

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

15.364

174

5

70

3,50

8

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

3.860

44

5

70

3,50

9

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

2.759

31

5

70

3,50

10

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

44.925

510

5

70

3,50

11

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

50.332

571

5

70

3,50

12

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

12.732

144

5

70

3,50

13

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

37.903

430

5

70

3,50

14

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

12.806

145

5

70

3,50

15

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

9.561

108

5

70

3,50

16

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

4.754

54

5

70

3,50

17

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

10.984

125

5

70

3,50

18

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

12.369

140

5

70

3,50

19

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

14.374

163

5

70

3,50

20

Đất ở xây dựng mới thấp tầng

26.192

297

4

50

2,00

21

Đất ở xây dựng mới thấp tầng

9.613

109

4

50

2,00

22

Đất ở xây dựng mới thấp tầng

12.666

144

4

50

2,00

23

Đất ở xây dựng mới thấp tầng

8.424

96

4

50

2,00

24

Đất ở xây dựng mới thấp tầng

2.805

32

4

50

2,00

25

Đất ở xây dựng mới thấp tầng

6.694

76

4

50

2,00

26

Đất ở xây dựng mới thấp tầng

1.367

16

4

50

2,00

27

Đất ở xây dựng mới thấp tầng

16.201

184

4

50

2,00

28

Đất ở xây dựng mới thấp tầng

15.464

175

4

50

2,00

29

Đất ở xây dựng mới thấp tầng

3.443

39

4

50

2,00

30

Đất ở xây dựng mới thấp tầng

5.869

67

4

50

2,00

31

Đất ở xây dựng mới thấp tầng

966

11

4

50

2,00

32

Đất sử dụng hỗn hợp

24.360

1462

9

20

1,80

33

Đất sử dụng hỗn hợp

6.232

499

9

25

2,20

34

Đất sử dụng hỗn hợp

19.467

1168

15

20

3,80

35

Đất sử dụng hỗn hợp

13.042

783

9

35

2,50

36

Đất sử dụng hỗn hợp

14.591

875

9

20

1,80

37

Trường mầm non xây mới

4.140

0

2

40

0,80

38

Trường mầm non xây mới

1.244

0

2

40

0,80

39

Trường mầm non xây mới

2.853

0

2

40

0,80

40

Trường tiểu học Tân Phú hiện hữu mở rộng

15.376

0

3

40

1,20

41

Trường trung học cơ sở xây mới

12.211

0

3

40

1,20

42

Trường trung học dạy nghề thanh niên hiện hữu

37.249

0

6

40

2,40

43

Trường học viện thanh thiếu niên Miền Nam hiện hữu

40.316

0

6

40

2,40

44

Trại thực nghiệm trường trung học kỹ thuật nông nghiệp hiện hữu

19.550

0

6

40

2,40

45

Trường trung học kỹ thuật nông nghiệp hiện hữu

83.797

0

6

40

2,40

46

Trường trung học kỹ thuật nông nghiệp hiện hữu

24.199

0

6

40

2,40

47

Trạm cảnh sát giao thông số 2 hiện hữu (Rạch Chiếc)

1.949

0

2

40

0,80

48

Đất bệnh viện

48.751

0

6

40

2,40

49

Chợ hiện hữu

3.865

0

3

40

1,20

50

Đất sử dụng hỗn hợp

6.226

0

12

35

3,20

51

Trạm xăng dầu Long Thạnh Mỹ

10.618

0

1

30

0,30

52

Đất thể dục thể thao (sân tập luyện)

5.987

0

1

5

0,05

53

Đất công trình công cộng cấp khu vực

25.746

0

6

40

2,40

54

Bến xe Quang Châu

3.159

0

1

5

0,05

55

Bãi xe

5.199

0

1

5

0,05

56

Đất cây xanh cảnh quan, công viên

6.617

0

1

5

0,05

57

Đất cây xanh cảnh quan, công viên

6.855

0

1

5

0,05

58

Đất cây xanh cách ly sông rạch

5.660

0

0

0

0,00

59

Đất cây xanh cách ly sông rạch

10.288

0

0

0

0,00

60

Giáo xứ Minh Đức hiện hữu

4.058

0

3

40

1,20

61

Giáo xứ Minh Đức hiện hữu

4.846

0

3

40

1,20

62

Chùa Kiều Nam hiện hữu

2.989

0

3

40

1,20

63

Chùa Kiều Nam hiện hữu

2.992

0

3

40

1,20

64

Nhà bia hiện hữu

1.207

0

1

40

0,40

65

Sông rạch

4.005

0

0

0

0,00

II

Đơn vị ở II

4000

1

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

44.137

852

5

50 -70

2,50

2

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

11.228

217

5

50 -70

2,50

3

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

15.073

291

5

50 -70

2,50

4

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

17.331

334

5

50 -70

2,50

5

Đất ở xây dựng mới thấp tầng

8.070

156

4

50

2,00

6

Đất ở xây dựng mới thấp tầng

2.419

47

4

50

2,00

7

Đất ở xây dựng mới thấp tầng

16.176

312

4

50

2,00

8

Đất ở xây dựng mới thấp tầng

27.158

524

4

50

2,00

9

Đất ở xây dựng mới thấp tầng

18.613

359

4

50

2,00

10

Đất ở xây dựng mới thấp tầng

30.166

582

4

50

2,00

11

Đất sử dụng hỗn hợp

4.665

327

9

22

1,90

12

Trường mầm non xây mới

4.000

0

2

40

0,80

13

Trường tiểu học xây mới

8.016

0

3

40

1,20

14

Đất y tế xây mới

3.972

0

3

40

1,20

15

Đất thể dục thể thao (sân tập luyện)

6.118

0

1

5

0,05

16

Đất cây xanh cảnh quan, công viên

3.715

0

1

5

0,05

17

Đất cây xanh cảnh quan, công viên

5.536

0

1

5

0,05

18

Đất cây xanh cách ly sông rạch

8.341

0

0

0

0,00

19

Sông rạch

1.496

0

0

0

0,00

7. Tổ chức không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị:
Dựa vào bố cục các tuyến giao thông hiện hữu và dự kiến của khu vực, đơn vị ở có thể phân chia thành hai khu dân cư, bao gồm như sau:
- Khu dân cư số 1: (đơn vị ở 1) giới hạn phía Tây Bắc là Xa lộ Hà Nội; phía Bắc là đường D400 hiện hữu; phía Đông là đường Hoàng Hữu Nam; phía Tây Nam là khu du lịch Suối Tiên. Khu vực đơn vị ở 1 (quy mô diện tích 108,1771 ha); bao gồm các nhóm nhà ở hiện hữu, dự án khu nhà ở thấp tầng và cụm đất sử dụng hỗn hợp đa chức năng, số dân khoảng 10.000 người, mật độ xây dựng khoảng 30 - 70%, tầng cao là 1,0 - 15 tầng.
- Khu dân cư số 2: (đơn vị ở 2) giới hạn phía Bắc là đường số 245 và khu du lịch Suối Tiên; phía Tây là khu du lịch Suối Tiên, phía Tây Nam là đường Vành đai 3; phía Đông là Hoàng Hữu Nam; phía Nam là đường Cầu Xây. Khu đơn vị ở 2 có quy mô diện tích là 29,5214 ha, bao gồm khu dân cư hiện hữu chỉnh trang, khu dân cư xây dựng mới thấp tầng, cụm đất sử dụng hỗn hợp đa chức năng, số dân khoảng 4.000 người, mật độ xây dựng 30 - 70%, tầng cao là 1,0-09 tầng.
Tổ chức không gian các khu vực trung tâm, giải pháp tổ chức hướng tuyến, trục cảnh quan và các điểm nhấn trong khu vực, hệ thống không gian mở:
- Các công trình công cộng bố trí tại trung tâm các khu vực với hình thức kiến trúc và mặt đứng quy mô, đa dạng phong phú.
- Các khoảng công viên và khu tập luyện thể dục thể thao được bố trí như những khoảng không gian đệm chuyển tiếp giữa các nhóm nhà ở và các phân khu chức năng.
- Khu vực có vị trí và địa hình đặc trưng: tuyến Xa lộ Hà Nội, Vành đai 3 và phía Đông khu du lịch Suối Tiên. Do khu vực xung quanh các tuyến đường kể trên tập trung đông dân cư và không có điều kiện thuận lợi về quỹ đất nên chỉ phát triển nhu cầu chỉnh trang, nhằm bảo đảm ổn định cuộc sống cho người dân địa phương. Các nhóm nhà ở cao tầng bên trong khu vực, từ quỹ đất chuyển đổi sẽ là các điểm nhấn đô thị.
+ Khu nhà ở thấp tầng riêng lẻ xây dựng mới là dạng nhà liên kế vườn có khuôn viên < 100 m2 và nhà biệt thự vườn có khuôn viên đất > 250 m2, được bố cục theo từng nhóm. Khu nhà chung cư bố trí chủng loại chung cư cao tầng (1,0 - 15 tầng) tại các khu đất ven công viên tập trung, gần các khu có chức năng đô thị quan trọng.
8. Quy hoạch giao thông đô thị:
a. Giao thông đối ngoại:
- Khu quy hoạch có điều kiện thuận lợi về giao thông đối ngoại do được tiếp cận, kết nối với đường Xa lộ Hà Nội (ở phía Tây Bắc) là tuyến đường trục chính đô thị lộ giới 113,5m gồm 8 làn xe cơ giới, làn dừng xe, 2 đường song hành rộng 12 m mỗi bên, hành lang đường sắt và hành lang hạ tầng kỹ thuật khác.
- Việc kết nối với giao thông khu vực cũng được thuận lợi thông qua các tuyến đường khu vực như đường Hoàng Hữu Nam, đường D400 có lộ giới 30m và đường Cầu Xây 1 lộ giới 20m nối thẳng ra đường nối Vành đai 3 lộ giới 107m.
- Giao thông công cộng: quy hoạch các tuyến giao thông công cộng bằng xe buýt trên đường xa lộ Hà Nội, đường Hoàng Hữu Nam và đường D400; quy hoạch xây dựng tuyến đường sắt đô thị Bến Thành - Suối Tiên.
b. Giao thông đối nội:
- Khu đất có tổng diện tích 137.6985 ha chia làm 2 đơn vị ở, trong đó đơn vị ở 1 có diện tích là 74,7100 ha với diện tích đất giao thông tính đến đường cấp phân khu vực là 13,1970ha (chiếm 17,66%); đơn vị ở 2 có diện tích là 27,8264 ha với diện tích đất giao thông tính đến đường cấp phân khu vực là 5,1872 ha (chiếm 18.64%) phù hợp theo quy định của Quy chuẩn Xây dựng Việt Nam 01:2008.
- Mật độ đường: tổng chiều dài các tuyến đường (tính đến đường phân khu vực) là 12.465 km; do đó mật độ đường là 12.465/1.025364 = 12.16 km/km2.
- Quy hoạch mở rộng các tuyến đường hiện hữu kết hợp với việc phóng tuyến, mở mới một số đoạn đường đảm bảo kết nối liên tục thông suốt trong mạng lưới đường, quy hoạch xây dựng hệ thống giao thông trong khu quy hoạch bao gồm các tuyến đường liên khu vực, các tuyến chính cho khu vực và cả một số tuyến đường phân khu vực phù hợp với yêu cầu tổ chức giao thông trong đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000, các tuyến đường nội bộ và chi tiết các nhánh đường nhỏ trong từng ô phố sẽ được thể hiện cụ thể trong quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/500.
- Tổng hợp mạng lưới đường trong khu quy hoạch được thống kê như sau:

STT

Tên đường

Từ...

Đến...

Lộ giới (mét)

Mặt cắt quy hoạch (mét)

Chiều dài (mét)

Lề trái

Mặt đường

Lề phải

1

Hoàng Hữu Nam

Đường D400

Đường Cầu Xây

30

6

18

6

1.587

2

Đường D400

Xa lộ Hà Nội

Hoàng Hữu Nam

30

4,5

21

4,5

643

3

Đường số 154

Xa lộ Hà Nội

Đường số 138

20

4,5

11

4,5

817

4

Đường số 138

Hoàng Hữu Nam

16

4

8

4

302

5

Đường số 295

Đường số 154

Hoàng Hữu Nam

16

4

8

4

398

6

Đường số 138 (138ND)

Đường số 154

Đường Cầu Xây

20

4,5

11

4,5

1.069

7

Đường số 144

Đường dự phóng B

12

3

6

3

496

8

Đường dự phóng A

Đường số 154

Đường dự phóng B

16

4

8

4

675

9

Đường dự phóng B

Đường số 120

Đường số 138

16

4

8

4

597

10

Đường số 120

Xa lộ Hà Nội

Đường dự phóng B

16

4

8

4

667

11

Đường số 1

Đường D400

Đường dự phóng B

16

4

8

4

1.119

12

Đường số 2

Hoàng Hữu Nam

Đường số 138

16

4

8

4

354

13

Đường số 197

Hoàng Hữu Nam

Đường số 138 nối dài

16

4

8

4

270

14

Đường số 179

Hoàng Hữu Nam

Đường số 138 nối dài

13

3

7

3

246

15

Đường Cầu Xây

Hoàng Hữu Nam

Đường nối vành đai 3

20

4,5

11

4,5

911

16

Đường dự phóng C

Đường số 197

Đường nối vành đai 3

16

4

8

4

819

17

Đường số 245

Hoàng Hữu Nam

Đường số 138 nối dài

13

3

7

3

287

18

Đường phân khu vực lộ giới 13m

13

3

7

3

901

19

Đường nội bộ còn lại

12

3

6

3

1.894

Tổng cộng

14.052

* Ghi chú:
- Khoảng lùi xây dựng (chỉ giới xây dựng) được xác định theo các Quy chế quản lý quy hoạch kiến trúc đô thị, các đồ án thiết kế đô thị riêng (được thiết lập sau khi đồ án này được phê duyệt) hoặc căn cứ vào Quy chuẩn Xây dựng Việt Nam và các Quy định về kiến trúc đô thị được cấp thẩm quyền ban hành.
- Việc thể hiện tọa độ mốc thiết kế để tạo điều kiện thuận lợi cho việc công bố quy hoạch và cắm mốc giới xây dựng ngoài thực địa nhằm phục vụ công tác quản lý và tổ chức thực hiện theo quy hoạch được duyệt, Sở Quy hoạch - Kiến trúc, Ủy ban nhân dân quận 9 và đơn vị tư vấn chịu trách nhiệm về tính chính xác các số liệu này.
9. Những hạng mục ưu tiên đầu tư:
a. Những hạng mục ưu tiên đầu tư:
- Triển khai công bố quy hoạch
- Cắm mốc các tuyến giao thông trọng điểm, hành lang an toàn sông rạch.
- Xác định mốc vị trí các công trình công cộng và công viên cây xanh.
- Huy động nguồn vốn xây dựng các công trình công cộng và cây xanh, ưu tiên công trình giáo dục và y tế.
+ Trường mẫu giáo: Số lượng: 2, với tổng diện tích 1,2237 ha.
+ Trường tiểu học: Số lượng: 2, với diện tích 2,3392 ha.
+ Trường trung học cơ sở: Số lượng: 1, với diện tích 1,2211 ha.
+ Xây dựng mới toàn bộ các tuyến đường giao thông nội bộ.
b. Về tổ chức thực hiện theo quy hoạch:
- Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân quận 9, các cơ quan quản lý đầu tư phát triển đô thị căn cứ vào đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 này được phê duyệt để làm cơ sở xác định, lập kế hoạch thực hiện các khu vực phát triển đô thị để trình cấp có thẩm quyền quyết định phê duyệt theo Nghị định số 11/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ về quản lý đầu tư phát triển đô thị.
- Trong quá trình tổ chức thực hiện theo quy hoạch, triển khai các dự án đầu tư phát triển đô thị trong khu vực quy hoạch; các chủ đầu tư, tổ chức, đơn vị có liên quan cần tuân thủ các nội dung đã được nêu trong đồ án này và Quy định quản lý theo đồ án quy hoạch đã được phê duyệt.