Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 398/QĐ-UBND 2021 kế hoạch sử dụng đất thị xã Hương Trà tỉnh Thừa Thiên Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "22/02/2021", "sign_number": "398/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "22/02/2021", "sign_number": "398/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "22/02/2021", "sign_number": "398/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "22/02/2021", "sign_number": "398/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "22/02/2021", "sign_number": "398/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 398/QĐ-UBND 2021 kế hoạch sử dụng đất thị xã Hương Trà tỉnh Thừa Thiên Huế

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã Hương Trà với các chỉ tiêu sử dụng đất như sau:
...
3.210,05

6,20

3.211,00

6,20

0,95

2.9.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

1,21

-

1,21

-

-

2.9.5

Đất cơ sở văn hóa

2,30

-

2,30

-

-

2.9.6

Đất cơ sở y tế

7,44

0,01

7,44

0,01

0,00

2.9.7

Đất cơ sở giáo dục

74,18

0,14

74,75

0,14

0,57

2.9.8

Đất cơ sở thể dục thể thao

14,77

0,03

14,42

0,03

-0,35

2.9.9

Đất chợ

3,82

0,01

3,82

0,01

-

2.9.10

Đất dịch vụ xã hội

6,12

0,01

9,72

0,02

3,60

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

69,74

0,13

69,74

0,13

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

15,55

0,03

15,55

0,03

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

502,62

0,97

514,25

0,99

11,63

2.14

Đất ở tại đô thị

574,25

1,11

606,78

1,17

32,53

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

14,96

0,03

15,38

0,03

0,42

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

9,01

0,02

30,37

0,06

21,36

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

24,39

0,05

24,39

0,05

-

2.19

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

953,39

1,84

981,30

1,90

27,91

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

208,38

0,40

227,75

0,44

19,37

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

9,55

0,02

9,95

0,02

0,40

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

2,82

0,01

2,82

0,01

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

101,30

0,20

101,30

0,20

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.065,08

2,06

1.061,74

2,05

-3,34

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

1.104,69

2,13

1.092,49

2,11

-12,20

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

249,05

0,48

230,67

0,45

-18,38

4

Đất khu công nghệ cao*

-

-

-

-

-

5

Đất khu kinh tế*

-

-

-

-

-

6

Đất đô thị*

15.837,44

30,60

15.837,44

30,60

-

Ghi chú: (*) Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2021

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

119,93

1.1

Đất trồng lúa

LUA

31,89

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

31,89

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

22,27

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5,40

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

59,92

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,45

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

17,71

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,40

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

7,65

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,50

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

3,06

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

2.19

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,14

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

3,34

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,62

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4,70

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

156,80

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

32,43

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

32,43

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

24,98

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

8,23

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

90,71

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,45

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

PNN

3,46

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

3,46

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

Content:
3.210,05

6,20

3.211,00

6,20

0,95

2.9.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

1,21

-

1,21

-

-

2.9.5

Đất cơ sở văn hóa

2,30

-

2,30

-

-

2.9.6

Đất cơ sở y tế

7,44

0,01

7,44

0,01

0,00

2.9.7

Đất cơ sở giáo dục

74,18

0,14

74,75

0,14

0,57

2.9.8

Đất cơ sở thể dục thể thao

14,77

0,03

14,42

0,03

-0,35

2.9.9

Đất chợ

3,82

0,01

3,82

0,01

-

2.9.10

Đất dịch vụ xã hội

6,12

0,01

9,72

0,02

3,60

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

69,74

0,13

69,74

0,13

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

15,55

0,03

15,55

0,03

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

502,62

0,97

514,25

0,99

11,63

2.14

Đất ở tại đô thị

574,25

1,11

606,78

1,17

32,53

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

14,96

0,03

15,38

0,03

0,42

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

9,01

0,02

30,37

0,06

21,36

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

24,39

0,05

24,39

0,05

-

2.19

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

953,39

1,84

981,30

1,90

27,91

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

208,38

0,40

227,75

0,44

19,37

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

9,55

0,02

9,95

0,02

0,40

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

2,82

0,01

2,82

0,01

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

101,30

0,20

101,30

0,20

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.065,08

2,06

1.061,74

2,05

-3,34

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

1.104,69

2,13

1.092,49

2,11

-12,20

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

249,05

0,48

230,67

0,45

-18,38

4

Đất khu công nghệ cao*

-

-

-

-

-

5

Đất khu kinh tế*

-

-

-

-

-

6

Đất đô thị*

15.837,44

30,60

15.837,44

30,60

-

Ghi chú: (*) Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2021

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

119,93

1.1

Đất trồng lúa

LUA

31,89

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

31,89

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

22,27

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5,40

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

59,92

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,45

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

17,71

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,40

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

7,65

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,50

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

3,06

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

2.19

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,14

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

3,34

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,62

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4,70

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

156,80

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

32,43

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

32,43

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

24,98

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

8,23

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

90,71

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,45

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

PNN

3,46

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

3,46

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.