Document: Khoản 4 Điều 24 Thông tư 29/2014/TT-BGTVT đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ huấn luyện an ninh hàng không

Type: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "29/07/2014", "sign_number": "29/2014/TT-BGTVT", "signer": "Đinh La Thăng", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "29/07/2014", "sign_number": "29/2014/TT-BGTVT", "signer": "Đinh La Thăng", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "29/07/2014", "sign_number": "29/2014/TT-BGTVT", "signer": "Đinh La Thăng", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "29/07/2014", "sign_number": "29/2014/TT-BGTVT", "signer": "Đinh La Thăng", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "29/07/2014", "sign_number": "29/2014/TT-BGTVT", "signer": "Đinh La Thăng", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 24 Thông tư 29/2014/TT-BGTVT đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ huấn luyện an ninh hàng không

Điều 24. Huấn luyện định kỳ nghiệp vụ an ninh soi chiếu
...
4. Phân bổ thời gian các môn học:

SỐ TT

TÊN MÔN HỌC

THỜI GIAN (GIỜ)

TỔNG SỐ

TRONG ĐÓ

LÝ THUYẾT

THỰC HÀNH

1

Kiểm tra trực quan hành khách

02

00

02

2

Kiểm tra trực quan hành lý

02

00

02

3

Vũ khí, chất nổ, vật phẩm nguy hiểm

04

00

04

4

Kiểm tra bằng máy soi tia X

04

00

04

5

Kiểm tra bằng cổng từ và máy dò kim loại cầm tay

02

00

02

6

Kiểm tra bằng thiết bị phát hiện chất nổ, vật nổ

02

00

02

7

Kiểm tra các loại hành khách đặc biệt

04

02

02

8

Kiểm tra hành khách là người khuyết tật

02

00

02

9

Đồng bộ hành khách, hành lý

02

00

02

Tổng cộng

24

02

22

Content:
Phân bổ thời gian các môn học:

SỐ TT

TÊN MÔN HỌC

THỜI GIAN (GIỜ)

TỔNG SỐ

TRONG ĐÓ

LÝ THUYẾT

THỰC HÀNH

1

Kiểm tra trực quan hành khách

02

00

02

2

Kiểm tra trực quan hành lý

02

00

02

3

Vũ khí, chất nổ, vật phẩm nguy hiểm

04

00

04

4

Kiểm tra bằng máy soi tia X

04

00

04

5

Kiểm tra bằng cổng từ và máy dò kim loại cầm tay

02

00

02

6

Kiểm tra bằng thiết bị phát hiện chất nổ, vật nổ

02

00

02

7

Kiểm tra các loại hành khách đặc biệt

04

02

02

8

Kiểm tra hành khách là người khuyết tật

02

00

02

9

Đồng bộ hành khách, hành lý

02

00

02

Tổng cộng

24

02

22