Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 3052/QĐ-UBND 2020 phê duyệt Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Vĩnh Long đến 2025

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "09/11/2020", "sign_number": "3052/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "09/11/2020", "sign_number": "3052/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "09/11/2020", "sign_number": "3052/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "09/11/2020", "sign_number": "3052/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "09/11/2020", "sign_number": "3052/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 3052/QĐ-UBND 2020 phê duyệt Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Vĩnh Long đến 2025

Điều 1. Phê duyệt Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Vĩnh Long đến năm 2025 và tầm nhìn đến năm 2035, với các nội dung chính như sau:
...
4. Quỹ đất để phát triển nhà ở
a. Giai đoạn đến năm 2025

TT

Loại hình sử dụng đất

Tổng diện tích đất (ha)

Các loại đất (ha)

Đất xây dựng mới nhà ở

Đất hạ tầng tối thiểu trong dự án nhà ở xây mới

Dự trù đất giao nhà đầu tư thực hiện dự án mới

1

Phát triển dự án nhà ở thương mại, khu dân cư

208,75

37,50

56,25

115,00

2

Đất phục vụ tái định cư

21,82

8,73

13,09

3

Đất phát triển nhà ở công vụ

4

Đất phát triển nhà ở xã hội

20,00

20,00

5

Đất nhà ở dân tự xây

343,70

343,70

Tổng cộng

594,27

389,93

69,34

135,00

b. Giai đoạn 2026 - 2035

TT

Loại hình sử dụng đất

Tổng diện tích đất (ha)

Các loại đất (ha)

Đất xây dựng mới nhà ở

Đất hạ tầng tối thiểu trong dự án nhà ở xây mới

Dự trù đất giao nhà đầu tư thực hiện dự án mới

1

Phát triển dự án nhà ở thương mại, khu dân cư

561,07

124,43

186,64

250,00

2

Đất phục vụ tái định cư

45,57

18,23

27,34

3

Đất phát triển nhà ở công vụ

0,18

0,07

0,11

4

Đất phát triển nhà ở xã hội

86,56

14,63

21,94

50,00

5

Đất nhà ở dân tự xây

487,31

487,31

Tổng cộng

1.180,70

644,67

236,03

300,00

Content:
Quỹ đất để phát triển nhà ở
a. Giai đoạn đến năm 2025

TT

Loại hình sử dụng đất

Tổng diện tích đất (ha)

Các loại đất (ha)

Đất xây dựng mới nhà ở

Đất hạ tầng tối thiểu trong dự án nhà ở xây mới

Dự trù đất giao nhà đầu tư thực hiện dự án mới

1

Phát triển dự án nhà ở thương mại, khu dân cư

208,75

37,50

56,25

115,00

2

Đất phục vụ tái định cư

21,82

8,73

13,09

3

Đất phát triển nhà ở công vụ

4

Đất phát triển nhà ở xã hội

20,00

20,00

5

Đất nhà ở dân tự xây

343,70

343,70

Tổng cộng

594,27

389,93

69,34

135,00

b. Giai đoạn 2026 - 2035

TT

Loại hình sử dụng đất

Tổng diện tích đất (ha)

Các loại đất (ha)

Đất xây dựng mới nhà ở

Đất hạ tầng tối thiểu trong dự án nhà ở xây mới

Dự trù đất giao nhà đầu tư thực hiện dự án mới

1

Phát triển dự án nhà ở thương mại, khu dân cư

561,07

124,43

186,64

250,00

2

Đất phục vụ tái định cư

45,57

18,23

27,34

3

Đất phát triển nhà ở công vụ

0,18

0,07

0,11

4

Đất phát triển nhà ở xã hội

86,56

14,63

21,94

50,00

5

Đất nhà ở dân tự xây

487,31

487,31

Tổng cộng

1.180,70

644,67

236,03

300,00