Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1321/QĐ-UBND năm 2013 Quy hoạch sử dụng đất đến 2020 Bảo Lạc Cao Bằng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "30/08/2013", "sign_number": "1321/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "30/08/2013", "sign_number": "1321/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "30/08/2013", "sign_number": "1321/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "30/08/2013", "sign_number": "1321/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "30/08/2013", "sign_number": "1321/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1321/QĐ-UBND năm 2013 Quy hoạch sử dụng đất đến 2020 Bảo Lạc Cao Bằng

Điều 1. Xét duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Bảo Lạc với các chỉ tiêu như sau:
...
3.1

Đất chưa sử dụng còn lại

510,91

0,55

328,83

222,22

0,24

3.2

Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

182,08

106,61

288,69

0,25

4

Đất đô thị

1.392,11

1,51

1.392,11

1.392,11

1,51

5

Đất khu dân cư nông thôn

1.450,66

1,58

1.759,68

1.759,68

1,91

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

Kỳ đầu 2011-2015

Kỳ cuối 2016-2020

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

303,02

151,56

151,46

1.1

Đất lúa nước

3,16

1,88

1,28

1.2

Đất trồng cây lâu năm

10,76

6,03

4,73

1.3

Đất rừng phòng hộ

52,46

1,32

51,14

1.4

Đất rừng sản xuất

4,87

4,15

0,72

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

-

-

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

270,00

94,50

175,50

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

STT

Content:
3.1

Đất chưa sử dụng còn lại

510,91

0,55

328,83

222,22

0,24

3.2

Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

182,08

106,61

288,69

0,25

4

Đất đô thị

1.392,11

1,51

1.392,11

1.392,11

1,51

5

Đất khu dân cư nông thôn

1.450,66

1,58

1.759,68

1.759,68

1,91

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

Kỳ đầu 2011-2015

Kỳ cuối 2016-2020

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

303,02

151,56

151,46

1.1

Đất lúa nước

3,16

1,88

1,28

1.2

Đất trồng cây lâu năm

10,76

6,03

4,73

1.3

Đất rừng phòng hộ

52,46

1,32

51,14

1.4

Đất rừng sản xuất

4,87

4,15

0,72

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

-

-

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

270,00

94,50

175,50

Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

STT