Document: Điều 1 Quyết định 4162/QĐ-UBND 2022 đính chính Phụ lục Quyết định 3853/QĐ-UBND Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "29/11/2022", "sign_number": "4162/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "29/11/2022", "sign_number": "4162/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "29/11/2022", "sign_number": "4162/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "29/11/2022", "sign_number": "4162/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "29/11/2022", "sign_number": "4162/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 4162/QĐ-UBND 2022 đính chính Phụ lục Quyết định 3853/QĐ-UBND Thanh Hóa có nội dung như sau:

Điều 1. Đính chính Phụ lục một số điểm số chỉ số thành phần kèm theo Quyết định số 3853/QĐ-UBND ngày 09/11/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa, với nội dung như sau:

STT

Chỉ số/Chỉ số thành phần

Điểm tối đa

I

Tại Phụ lục II

1

Chỉ số 5.6. Có phương án ứng cứu xử lý sự cố tấn công mạng

10

2

Chỉ số 8.3. Tỷ lệ hộ gia đình, cơ quan, tổ chức, khu di tích được thông báo, gắn biển địa chỉ số

30

II

Tại Phụ lục III

1

Chỉ số 3.11. Tổng chi Ngân sách nhà nước cho chuyển đổi số

10

2

Chỉ số 6.2. Tỷ lệ Dịch vụ công trực tuyến (DVCTT) toàn trình

20

3

Chỉ số 8.4. Tỷ lệ người dân được bảo vệ an toàn trên môi trường mạng (đặc biệt chặn lọc các nội dung xấu, độc hại)

50

Content:
Điều 1. Đính chính Phụ lục một số điểm số chỉ số thành phần kèm theo Quyết định số 3853/QĐ-UBND ngày 09/11/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa, với nội dung như sau:

STT

Chỉ số/Chỉ số thành phần

Điểm tối đa

I

Tại Phụ lục II

1

Chỉ số 5.6. Có phương án ứng cứu xử lý sự cố tấn công mạng

10

2

Chỉ số 8.3. Tỷ lệ hộ gia đình, cơ quan, tổ chức, khu di tích được thông báo, gắn biển địa chỉ số

30

II

Tại Phụ lục III

1

Chỉ số 3.11. Tổng chi Ngân sách nhà nước cho chuyển đổi số

10

2

Chỉ số 6.2. Tỷ lệ Dịch vụ công trực tuyến (DVCTT) toàn trình

20

3

Chỉ số 8.4. Tỷ lệ người dân được bảo vệ an toàn trên môi trường mạng (đặc biệt chặn lọc các nội dung xấu, độc hại)

50