Document: Điều 3 Quyết định 406/QĐ-BXD công nhận bổ sung năng lực thực hiện các phép thử của Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng

Type: {"issuing_agency": "Bộ Xây dựng", "promulgation_date": "17/09/2009", "sign_number": "406/QĐ-BXD", "signer": "Nguyễn Trung Hòa", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Xây dựng", "promulgation_date": "17/09/2009", "sign_number": "406/QĐ-BXD", "signer": "Nguyễn Trung Hòa", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Xây dựng", "promulgation_date": "17/09/2009", "sign_number": "406/QĐ-BXD", "signer": "Nguyễn Trung Hòa", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Xây dựng", "promulgation_date": "17/09/2009", "sign_number": "406/QĐ-BXD", "signer": "Nguyễn Trung Hòa", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Xây dựng", "promulgation_date": "17/09/2009", "sign_number": "406/QĐ-BXD", "signer": "Nguyễn Trung Hòa", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 3 Quyết định 406/QĐ-BXD công nhận bổ sung năng lực thực hiện các phép thử của Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng có nội dung như sau:

Điều 3. Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ và Môi trường, Thủ trưởng cơ sở quản lý phòng thí nghiệm nêu tại Điều 1 và các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Nơi nhận
- Như điều 1
- Lưu : VP, Vụ KHCN-MT-BXD

TL. BỘ TRƯỞNG
VỤ TRƯỞNG VỤ KHCN VÀ MT

TS. Nguyễn Trung Hoà

DANH MỤC

CÁC PHÉP THỬ VÀ PHƯƠNG PHÁP THỬ BỔ SUNG CỦA PHÒNG THÍ NGHIỆM LAS-XD 83
(Kèm theo Quyết định số: 406 /QĐ-BXD, ngày 17 tháng 9 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.)

TT

Tên phép thử

Cơ sở pháp lý tiến hành thử

1

THỬ NGHIỆM CƠ LÝ XI MĂNG

- Độ mịn, khối lượng riêng của xi măng

TCVN 4030: 03

- Xác định giới hạn bền uốn và nén

TCVN 6016:95

-XĐ độ dẻo tiêu chuẩn, thời gian đông kết và tính ổn định thể tích

TCVN 6017:95

2

HỖN HỢP BÊ TÔNG VÀ BÊ TÔNG NẶNG

- Xác định độ sụt của hỗn hợp bê tông

TCVN 3106:93

-Xác định khối lượng thể tích hỗn hợp bê tông

TCVN 3108:93

- Xác định độ tách nước, tách vữa

TCVN 3109:93

- Xác định khối lượng riêng

TCVN 3112:93

- Xác định độ hút nước

TCVN 3113:93

- Xác định khối lượng thể tích

TCVN 3115:93

- Xác định giới hạn bền khi nén

TCVN 3118:93

3

THỬ CỐT LIỆU BÊ TÔNG VÀ VỮA

- Thành phần cỡ hạt

TCVN 7572-2 :06

- Xác định khối lượng riêng; khối lượng thể tích và độ hút nước

TCVN 7572-4 :06

- XĐ KLR; KL thể tích và độ hút nước của đá gốc và cốt liệu lớn

TCVN 7572-5 :06

- Xác định khối lượng thể tích và độ xốp và độ hổng

TCVN 7572-6 :06

- Xác định độ ẩm

TCVN 7572-7 :06

- XĐHL bùn, bụi, sét trong cốt liệu và HL sét cục trong cốt liệu nhỏ

TCVN 7572-8: 06

- Xác định tạp chất hữu cơ

TCVN 7572- 9:06

- Xác định cường độ và hệ số hoá mềm của đá gốc

TCVN 7572-10 :06

- XĐ độ nén dập và hệ số hoá mềm của cốt liệu lớn

TCVN 7572- 11:06

- XĐ hàm lượng hạt thoi dẹt trong cốt liệu lớn

TCVN 7572-13 :06

- Xác định hàm lượng hạt mềm yếu, phong hoá

TCVN 7572- 17:06

- Xác định hàm lượng mica

TCVN 7572-20 :06

- PP xác định góc dốc tự nhiên của cát

ASTM D1883-99

4

KIỂM TRA THÉP XÂY DỰNG

- Thử kéo

TCVN 197: 2002

- Thử uốn

TCVN 198: 2008

- Kiểm tra chất lượng mối hàn-Thử uốn

TCVN 5401: 91

- Kiểm tra chất lượng hàn ống- Thử nén dẹt

TCVN 5402: 91

- Thử kéo mối hàn kim loại

TCVN 5403: 91

-Cốt thép- Phương pháp uốn và uốn lại

TCXD 224:98

5

THỬ NGHIỆM TẠI HIỆN TRƯỜNG

- PP thử nghiệm XĐ modul đàn hồi "E"nền đường bằng tấm ép lớn

22TCN 211:06

- PP xác định môđun biến dạng hiện trường bằng tấm ép phẳng

TCXDVN 80: 02

6

THỬ NGHIỆM VỮA XÂY DUNG

- Xác định kích thước hạt cốt liệu lớn nhất

TCVN 3121-1: 03

- Xác định độ lưu động của vữa tươi

TCVN 3121-3: 03

- Xác định khối lượng thể tích của vữa tươi

TCVN 3121-6: 03

- Xác định Khối lượng thể tích mẫu vữa đông rắn

TCVN3121-10: 03

- Xác định cường độ uốn và nén của vữa đã đóng rắn

TCVN3121-11: 03

- Xác định độ hút nước của vữa đã đóng rắn

TCVN3121-18: 03

7

THỬ NGHIỆM CƠ LÝ GẠCH XÂY

- Xác định cường độ bền nén

TCVN 6355-1:98

- Xác định cường độ bền uốn

TCVN 6355-2:98

- Xác định độ hút nước

TCVN 6355-3:98

- Xác định khối lượng riêng

TCVN 6355-4:98

- Xác định khối lượng thể tích

TCVN 6355-5:98

- Xác định độ rỗng

TCVN 6355-6:98

8

THỬ NGHIỆM CƠ LÝ GẠCH BLỐC BÊ TÔNG

- Kiểm tra kích thước và mức khuyết tật ngoại quan

TCVN 6477:99

- Xác định cường độ nén

TCVN 6477:99

- Xác định độ rỗng

TCVN 6477:99

- Xác định độ hút nước

TCVN 6477:99

9

PHÂN TÍCH HÓA NƯỚC CHO XÂY DỰNG

- Xác định hàm lượng cặn không tan

TCVN 4560:88

- Xác định hàm lượng muối hoà tan

TCVN 4560:88

- Xác định độ pH

TCVN 6492:99

- Xác định hàm lượng ion clorua (Cl-)

TCVN 6194:96

- Xác định hàm lượng ion Sunfat (SO4- -)

TCVN 6200:96

- Xác định hàm lượng chất hữu cơ

TCVN 2671:78

Ghi chú: Phòng được phép thực hiện các phép thử trên theo tiêu chuẩn nước ngoài tương đương khác như: (ASTM, AASHTO, TCN, BS, JIS ...)

Content:
Điều 3. Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ và Môi trường, Thủ trưởng cơ sở quản lý phòng thí nghiệm nêu tại Điều 1 và các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Nơi nhận
- Như điều 1
- Lưu : VP, Vụ KHCN-MT-BXD

TL. BỘ TRƯỞNG
VỤ TRƯỞNG VỤ KHCN VÀ MT

TS. Nguyễn Trung Hoà

DANH MỤC

CÁC PHÉP THỬ VÀ PHƯƠNG PHÁP THỬ BỔ SUNG CỦA PHÒNG THÍ NGHIỆM LAS-XD 83
(Kèm theo Quyết định số: 406 /QĐ-BXD, ngày 17 tháng 9 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.)

TT

Tên phép thử

Cơ sở pháp lý tiến hành thử

1

THỬ NGHIỆM CƠ LÝ XI MĂNG

- Độ mịn, khối lượng riêng của xi măng

TCVN 4030: 03

- Xác định giới hạn bền uốn và nén

TCVN 6016:95

-XĐ độ dẻo tiêu chuẩn, thời gian đông kết và tính ổn định thể tích

TCVN 6017:95

2

HỖN HỢP BÊ TÔNG VÀ BÊ TÔNG NẶNG

- Xác định độ sụt của hỗn hợp bê tông

TCVN 3106:93

-Xác định khối lượng thể tích hỗn hợp bê tông

TCVN 3108:93

- Xác định độ tách nước, tách vữa

TCVN 3109:93

- Xác định khối lượng riêng

TCVN 3112:93

- Xác định độ hút nước

TCVN 3113:93

- Xác định khối lượng thể tích

TCVN 3115:93

- Xác định giới hạn bền khi nén

TCVN 3118:93

3

THỬ CỐT LIỆU BÊ TÔNG VÀ VỮA

- Thành phần cỡ hạt

TCVN 7572-2 :06

- Xác định khối lượng riêng; khối lượng thể tích và độ hút nước

TCVN 7572-4 :06

- XĐ KLR; KL thể tích và độ hút nước của đá gốc và cốt liệu lớn

TCVN 7572-5 :06

- Xác định khối lượng thể tích và độ xốp và độ hổng

TCVN 7572-6 :06

- Xác định độ ẩm

TCVN 7572-7 :06

- XĐHL bùn, bụi, sét trong cốt liệu và HL sét cục trong cốt liệu nhỏ

TCVN 7572-8: 06

- Xác định tạp chất hữu cơ

TCVN 7572- 9:06

- Xác định cường độ và hệ số hoá mềm của đá gốc

TCVN 7572-10 :06

- XĐ độ nén dập và hệ số hoá mềm của cốt liệu lớn

TCVN 7572- 11:06

- XĐ hàm lượng hạt thoi dẹt trong cốt liệu lớn

TCVN 7572-13 :06

- Xác định hàm lượng hạt mềm yếu, phong hoá

TCVN 7572- 17:06

- Xác định hàm lượng mica

TCVN 7572-20 :06

- PP xác định góc dốc tự nhiên của cát

ASTM D1883-99

4

KIỂM TRA THÉP XÂY DỰNG

- Thử kéo

TCVN 197: 2002

- Thử uốn

TCVN 198: 2008

- Kiểm tra chất lượng mối hàn-Thử uốn

TCVN 5401: 91

- Kiểm tra chất lượng hàn ống- Thử nén dẹt

TCVN 5402: 91

- Thử kéo mối hàn kim loại

TCVN 5403: 91

-Cốt thép- Phương pháp uốn và uốn lại

TCXD 224:98

5

THỬ NGHIỆM TẠI HIỆN TRƯỜNG

- PP thử nghiệm XĐ modul đàn hồi "E"nền đường bằng tấm ép lớn

22TCN 211:06

- PP xác định môđun biến dạng hiện trường bằng tấm ép phẳng

TCXDVN 80: 02

6

THỬ NGHIỆM VỮA XÂY DUNG

- Xác định kích thước hạt cốt liệu lớn nhất

TCVN 3121-1: 03

- Xác định độ lưu động của vữa tươi

TCVN 3121-3: 03

- Xác định khối lượng thể tích của vữa tươi

TCVN 3121-6: 03

- Xác định Khối lượng thể tích mẫu vữa đông rắn

TCVN3121-10: 03

- Xác định cường độ uốn và nén của vữa đã đóng rắn

TCVN3121-11: 03

- Xác định độ hút nước của vữa đã đóng rắn

TCVN3121-18: 03

7

THỬ NGHIỆM CƠ LÝ GẠCH XÂY

- Xác định cường độ bền nén

TCVN 6355-1:98

- Xác định cường độ bền uốn

TCVN 6355-2:98

- Xác định độ hút nước

TCVN 6355-3:98

- Xác định khối lượng riêng

TCVN 6355-4:98

- Xác định khối lượng thể tích

TCVN 6355-5:98

- Xác định độ rỗng

TCVN 6355-6:98

8

THỬ NGHIỆM CƠ LÝ GẠCH BLỐC BÊ TÔNG

- Kiểm tra kích thước và mức khuyết tật ngoại quan

TCVN 6477:99

- Xác định cường độ nén

TCVN 6477:99

- Xác định độ rỗng

TCVN 6477:99

- Xác định độ hút nước

TCVN 6477:99

9

PHÂN TÍCH HÓA NƯỚC CHO XÂY DỰNG

- Xác định hàm lượng cặn không tan

TCVN 4560:88

- Xác định hàm lượng muối hoà tan

TCVN 4560:88

- Xác định độ pH

TCVN 6492:99

- Xác định hàm lượng ion clorua (Cl-)

TCVN 6194:96

- Xác định hàm lượng ion Sunfat (SO4- -)

TCVN 6200:96

- Xác định hàm lượng chất hữu cơ

TCVN 2671:78

Ghi chú: Phòng được phép thực hiện các phép thử trên theo tiêu chuẩn nước ngoài tương đương khác như: (ASTM, AASHTO, TCN, BS, JIS ...)