Document: Điều 2 Quyết định 23/2018/QĐ-UBND giá tối đa dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Hưng Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "27/06/2018", "sign_number": "23/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phóng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "27/06/2018", "sign_number": "23/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phóng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "27/06/2018", "sign_number": "23/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phóng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "27/06/2018", "sign_number": "23/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phóng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "27/06/2018", "sign_number": "23/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phóng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 23/2018/QĐ-UBND giá tối đa dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Hưng Yên có nội dung như sau:

Điều 2. Đối tượng áp dụng
1. Tổ chức thực hiện dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ đốt và công nghệ chôn lấp hợp vệ sinh trên địa bàn tỉnh.
2. Cơ quan, tổ chức có liên quan.

Content:
Điều 2. Đối tượng áp dụng
1. Tổ chức thực hiện dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ đốt và công nghệ chôn lấp hợp vệ sinh trên địa bàn tỉnh.
2. Cơ quan, tổ chức có liên quan.