Document: Điều 1 Quyết định 1377/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch sử dụng đất 2020 Sông Cầu Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "15/08/2013", "sign_number": "1377/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "15/08/2013", "sign_number": "1377/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "15/08/2013", "sign_number": "1377/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "15/08/2013", "sign_number": "1377/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "15/08/2013", "sign_number": "1377/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1377/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch sử dụng đất 2020 Sông Cầu Phú Yên có nội dung như sau:

Điều 1. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thị xã Sông Cầu với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất

TT

Chỉ tiêu

Mã

Hiện trạng năm 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Tỉnh phân bổ (ha)

Thị xã xác định (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

Tổng diện tích tự nhiên.

48.928,48

100,00

48.928,48

48.928,48

100,00

1

Đất nông nghiệp.

NNP

35.627,10

72,81

38.039,67

2.371,67

40.411,34

82,59

Trong đó:

1.1

Đất lúa nước.

DLN

1.303,63

2,66

1.261,39

20,34

1.281,73

2,62

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước.

LUC

430,31

0,88

413,05

14,54

427,59

0,87

1.2

Đất trồng cây lâu năm.

CLN

3.285,37

6,71

4.239,97

2.824,83

5,77

1.3

Đất rừng phòng hộ.

RPH

11.153,74

22,80

11.973,80

1.056,6

13.030,40

26,63

1.4

Đất rừng đặc dụng.

RDD

0

0

0

0

0

1.5

Đất rừng sản xuất.

RSX

15.372,02

31,42

17.482,16

1.472,87

18.955,03

38,74

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản.

NTS

881,76

1,80

867,32

844,86

1,73

1.7

Đất làm muối.

LMU

184,52

0,38

170,00

50,52

220,52

0,45

1.8

Đất nông nghiệp khác còn lại.

NKL

3.446,06

7,04

2.045,03

1.208,84

3.253,87

6,65

2

Đất phi nông nghiệp.

PNN

4.162,13

8,51

5.853,04

16,23

5.869,27

12,00

Trong đó:

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, CTSN.

CTS

17,02

0,03

20,24

15,26

35,50

0,07

2.2

Đất quốc phòng.

CQP

137,36

0,28

901,86

553,96

1,13

2.3

Đất an ninh.

CAN

1,00

-

7,08

6,05

0,01

2.4

Đất khu công nghiệp.

SKK

200,35

0,41

321,35

244,35

0,50

-

Đất xây dựng khu công nghiệp.

187,60

300,35

187,60

-

Đất xây dựng cụm công nghiệp.

12,75

21,00

35,75

56,75

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh.

SKC

107,44

0,22

166,56

166,56

0,34

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ.

SKX

1,00

-

43,69

43,69

0,09

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản.

SKS

14,70

0,03

24,7

17,70

0,04

2.8

Đất di tích danh thắng.

DDT

0

0

0

2,5

2,50

0,01

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại.

DRA

6,20

0,01

28,2

24,58

52,78

0,11

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng.

TTN

20,62

0,04

20,62

20,52

0,04

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa.

NTD

151,35

0,31

175,04

20,84

195,88

0,40

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng.

SMN

2.286,96

4,67

2.150,91

2.150,91

4,40

2.13

Đất phát triển hạ tầng.

DHT

703,65

1,44

1.040,10

474,81

1.514,91

3,10

Trong đó:

-

Đất cơ sở văn hóa.

DVH

1,26

0,003

11,26

12,76

24,02

0,05

-

Đất cơ sở y tế.

DYT

4,26

0,01

9,31

5,88

0,01

-

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo.

DGD

43,98

0,09

70,50

87,37

0,18

-

Đất cơ sở thể dục-thể thao.

DTT

6,63

0,01

35,90

17,45

0,04

3

Đất chưa sử dụng.

CSD

9.075,01

18,55

2.198,80

4,49

3.1

Đất chưa sử dụng còn lại.

5.035,77

2.198,8

3.2

Diện tích đưa vào sử dụng.

4.039,24

2.836,97

6.876,21

4

Đất đô thị.

DTD

3.218,48

6,57

7.709,8

2.981,6

10.691,40

21,85

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên.

DBT

0

0

0

0

0

6

Đất khu du lịch.

DDL

64,24

0,13

464,55

449,17

0,92

7

Đất khu dân cư nông thôn.

DNT

765,59

1,56

1.257,16

1.257,16

2,57

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

Giai đoạn 2011-2015

Giai đoạn 2016-2020

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp.

NNP/PNN

1.074,89

545,35

529,45

1.1

Đất lúa nước.

DLN/PNN

40,08

21,38

18,70

Đất chuyên trồng lúa nước.

LUC/PNN

0,46

0,46

-

1.2

Đất trồng cây lâu năm.

CLN/PNN

301,32

186,86

114,46

1.3

Đất rừng phòng hộ.

RPH/PNN

66,59

26,72

39,87

1.4

Đất rừng đặc dụng.

RDD/PNN

-

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất.

RSX/PNN

401,06

136,68

264,38

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản.

NTS/PNN

10,36

9,36

1,00

1.7

Đất làm muối.

LMU/PNN

0,50

0,50

-

1.8

Đất nông nghiệp khác còn lại.

NKL/PNN

254,98

163,84

91,13

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp.

7,77

7,00

0,77

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.

RSX/NKR(a)

7,77

7,00

0,77

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: Ha

STT

Content:
Điều 1. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thị xã Sông Cầu với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất

TT

Chỉ tiêu

Mã

Hiện trạng năm 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Tỉnh phân bổ (ha)

Thị xã xác định (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

Tổng diện tích tự nhiên.

48.928,48

100,00

48.928,48

48.928,48

100,00

1

Đất nông nghiệp.

NNP

35.627,10

72,81

38.039,67

2.371,67

40.411,34

82,59

Trong đó:

1.1

Đất lúa nước.

DLN

1.303,63

2,66

1.261,39

20,34

1.281,73

2,62

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước.

LUC

430,31

0,88

413,05

14,54

427,59

0,87

1.2

Đất trồng cây lâu năm.

CLN

3.285,37

6,71

4.239,97

2.824,83

5,77

1.3

Đất rừng phòng hộ.

RPH

11.153,74

22,80

11.973,80

1.056,6

13.030,40

26,63

1.4

Đất rừng đặc dụng.

RDD

0

0

0

0

0

1.5

Đất rừng sản xuất.

RSX

15.372,02

31,42

17.482,16

1.472,87

18.955,03

38,74

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản.

NTS

881,76

1,80

867,32

844,86

1,73

1.7

Đất làm muối.

LMU

184,52

0,38

170,00

50,52

220,52

0,45

1.8

Đất nông nghiệp khác còn lại.

NKL

3.446,06

7,04

2.045,03

1.208,84

3.253,87

6,65

2

Đất phi nông nghiệp.

PNN

4.162,13

8,51

5.853,04

16,23

5.869,27

12,00

Trong đó:

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, CTSN.

CTS

17,02

0,03

20,24

15,26

35,50

0,07

2.2

Đất quốc phòng.

CQP

137,36

0,28

901,86

553,96

1,13

2.3

Đất an ninh.

CAN

1,00

-

7,08

6,05

0,01

2.4

Đất khu công nghiệp.

SKK

200,35

0,41

321,35

244,35

0,50

-

Đất xây dựng khu công nghiệp.

187,60

300,35

187,60

-

Đất xây dựng cụm công nghiệp.

12,75

21,00

35,75

56,75

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh.

SKC

107,44

0,22

166,56

166,56

0,34

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ.

SKX

1,00

-

43,69

43,69

0,09

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản.

SKS

14,70

0,03

24,7

17,70

0,04

2.8

Đất di tích danh thắng.

DDT

0

0

0

2,5

2,50

0,01

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại.

DRA

6,20

0,01

28,2

24,58

52,78

0,11

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng.

TTN

20,62

0,04

20,62

20,52

0,04

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa.

NTD

151,35

0,31

175,04

20,84

195,88

0,40

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng.

SMN

2.286,96

4,67

2.150,91

2.150,91

4,40

2.13

Đất phát triển hạ tầng.

DHT

703,65

1,44

1.040,10

474,81

1.514,91

3,10

Trong đó:

-

Đất cơ sở văn hóa.

DVH

1,26

0,003

11,26

12,76

24,02

0,05

-

Đất cơ sở y tế.

DYT

4,26

0,01

9,31

5,88

0,01

-

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo.

DGD

43,98

0,09

70,50

87,37

0,18

-

Đất cơ sở thể dục-thể thao.

DTT

6,63

0,01

35,90

17,45

0,04

3

Đất chưa sử dụng.

CSD

9.075,01

18,55

2.198,80

4,49

3.1

Đất chưa sử dụng còn lại.

5.035,77

2.198,8

3.2

Diện tích đưa vào sử dụng.

4.039,24

2.836,97

6.876,21

4

Đất đô thị.

DTD

3.218,48

6,57

7.709,8

2.981,6

10.691,40

21,85

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên.

DBT

0

0

0

0

0

6

Đất khu du lịch.

DDL

64,24

0,13

464,55

449,17

0,92

7

Đất khu dân cư nông thôn.

DNT

765,59

1,56

1.257,16

1.257,16

2,57

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

Giai đoạn 2011-2015

Giai đoạn 2016-2020

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp.

NNP/PNN

1.074,89

545,35

529,45

1.1

Đất lúa nước.

DLN/PNN

40,08

21,38

18,70

Đất chuyên trồng lúa nước.

LUC/PNN

0,46

0,46

-

1.2

Đất trồng cây lâu năm.

CLN/PNN

301,32

186,86

114,46

1.3

Đất rừng phòng hộ.

RPH/PNN

66,59

26,72

39,87

1.4

Đất rừng đặc dụng.

RDD/PNN

-

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất.

RSX/PNN

401,06

136,68

264,38

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản.

NTS/PNN

10,36

9,36

1,00

1.7

Đất làm muối.

LMU/PNN

0,50

0,50

-

1.8

Đất nông nghiệp khác còn lại.

NKL/PNN

254,98

163,84

91,13

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp.

7,77

7,00

0,77

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.

RSX/NKR(a)

7,77

7,00

0,77

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: Ha

STT