Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 3683/QĐ-UBND 2018 giá dịch vụ xe ra vào bến Quảng Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "07/12/2018", "sign_number": "3683/QĐ-UBND", "signer": "Trần Đình Tùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "07/12/2018", "sign_number": "3683/QĐ-UBND", "signer": "Trần Đình Tùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "07/12/2018", "sign_number": "3683/QĐ-UBND", "signer": "Trần Đình Tùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "07/12/2018", "sign_number": "3683/QĐ-UBND", "signer": "Trần Đình Tùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "07/12/2018", "sign_number": "3683/QĐ-UBND", "signer": "Trần Đình Tùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 3683/QĐ-UBND 2018 giá dịch vụ xe ra vào bến Quảng Nam

Điều 1. Phê duyệt giá dịch vụ xe ra, vào bến trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, với các nội dung chính sau:
1. Giá dịch vụ xe ra, vào bến đối với tuyến nội tỉnh, ngoại tỉnh và quốc tế:
ĐVT: đồng/lượt/ghế

STT

Cự ly

Giá bến xe loại 2

Giá bến xe loại 3

Giá bến xe loại 4

Giá bến xe loại 5

Giá bến xe loại 6

Giá các bến xe thấp hơn loại 6

I

Tuyến nội tỉnh

1

Dưới 50Km

1.400

1.300

1.200

1.100

1.000

900

2

Từ 50Km đến dưới 100Km

1.700

1.500

1.400

1.300

1.200

1.100

3

Từ 100Km đến dưới 150Km

Content:
Giá dịch vụ xe ra, vào bến đối với tuyến nội tỉnh, ngoại tỉnh và quốc tế:
ĐVT: đồng/lượt/ghế

STT

Cự ly

Giá bến xe loại 2

Giá bến xe loại 3

Giá bến xe loại 4

Giá bến xe loại 5

Giá bến xe loại 6

Giá các bến xe thấp hơn loại 6

I

Tuyến nội tỉnh

1

Dưới 50Km

1.400

1.300

1.200

1.100

1.000

900

2

Từ 50Km đến dưới 100Km

1.700

1.500

1.400

1.300

1.200

1.100

3

Từ 100Km đến dưới 150Km