Document: Khoản 2 Điều 2 Quyết định 639/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch 2011 2015 Vĩnh Hòa Khánh Hòa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "19/03/2014", "sign_number": "639/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "19/03/2014", "sign_number": "639/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "19/03/2014", "sign_number": "639/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "19/03/2014", "sign_number": "639/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "19/03/2014", "sign_number": "639/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Quyết định 639/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch 2011 2015 Vĩnh Hòa Khánh Hòa

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của phường Vĩnh Hòa với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất XD trụ sở CQ, công trình sự nghiệp

4,37

4,37

4,37

4,37

4,37

5,12

2.2

Đất quốc phòng

46,32

46,27

46,27

46,26

46,26

45,63

2.3

Đất an ninh

0,03

0,03

0,03

0,03

0,03

0,03

2.4

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

64,26

64,26

64,26

64,26

61,66

107,29

2.5

Đất SX vật liệu xây dựng

16,80

16,80

16,80

16,80

16,80

8,71

2.6

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

6,89

6,89

6,89

6,85

6,34

5,83

2.7

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

0,50

0,50

0,50

0,50

0,03

0,03

2.8

Đất có mặt nước chuyên dùng

12,21

6,86

6,86

6,86

6,86

6,86

2.9

Đất sông, suối

5,35

5,35

5,35

5,35

5,35

5,35

2.10

Đất phát triển hạ tầng

113,67

114,85

114,85

115,40

116,47

123,26

Trong đó:

-

Đất cơ sở văn hoá

4,19

4,19

4,19

4,19

4,21

4,18

-

Đất cơ sở y tế

0,04

0,04

0,04

0,04

0,04

0,04

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

10,27

10,27

10,27

10,27

10,48

10,89

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

1,16

1,16

1,16

1,16

1,25

1,25

2.11

Đất ở tại đô thị

397,89

396,76

396,76

396,26

399,02

407,06

3

Đất chưa sử dụng

Content:
2.1

Đất XD trụ sở CQ, công trình sự nghiệp

4,37

4,37

4,37

4,37

4,37

5,12

2.2

Đất quốc phòng

46,32

46,27

46,27

46,26

46,26

45,63

2.3

Đất an ninh

0,03

0,03

0,03

0,03

0,03

0,03

2.4

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

64,26

64,26

64,26

64,26

61,66

107,29

2.5

Đất SX vật liệu xây dựng

16,80

16,80

16,80

16,80

16,80

8,71

2.6

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

6,89

6,89

6,89

6,85

6,34

5,83

2.7

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

0,50

0,50

0,50

0,50

0,03

0,03

2.8

Đất có mặt nước chuyên dùng

12,21

6,86

6,86

6,86

6,86

6,86

2.9

Đất sông, suối

5,35

5,35

5,35

5,35

5,35

5,35

2.10

Đất phát triển hạ tầng

113,67

114,85

114,85

115,40

116,47

123,26

Trong đó:

-

Đất cơ sở văn hoá

4,19

4,19

4,19

4,19

4,21

4,18

-

Đất cơ sở y tế

0,04

0,04

0,04

0,04

0,04

0,04

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

10,27

10,27

10,27

10,27

10,48

10,89

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

1,16

1,16

1,16

1,16

1,25

1,25

2.11

Đất ở tại đô thị

397,89

396,76

396,76

396,26

399,02

407,06

3

Đất chưa sử dụng