Document: Điều 1 Quyết định 2908/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch khoanh vùng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "26/12/2007", "sign_number": "2908/QĐ-UBND", "signer": "Phan Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "26/12/2007", "sign_number": "2908/QĐ-UBND", "signer": "Phan Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "26/12/2007", "sign_number": "2908/QĐ-UBND", "signer": "Phan Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "26/12/2007", "sign_number": "2908/QĐ-UBND", "signer": "Phan Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "26/12/2007", "sign_number": "2908/QĐ-UBND", "signer": "Phan Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2908/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch khoanh vùng có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch khoanh vùng đối với 06 loại khoáng sản chủ yếu trên địa bàn tỉnh Ninh Bình đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020.
Bao gồm:
- Đá vôi xi măng: 1.744,61ha; - Đá xây dựng: 1.048,16ha;
- Cát làm phụ gia xi măng: 133,52ha; - Đá Đôlômít: 1.535ha;
- Sét làm xi măng: 1.561,87ha; - Đất, đá san lấp: 995,67ha.
(Có biểu thống kê kèm theo)

Content:
Điều 1. Phê duyệt quy hoạch khoanh vùng đối với 06 loại khoáng sản chủ yếu trên địa bàn tỉnh Ninh Bình đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020.
Bao gồm:
- Đá vôi xi măng: 1.744,61ha; - Đá xây dựng: 1.048,16ha;
- Cát làm phụ gia xi măng: 133,52ha; - Đá Đôlômít: 1.535ha;
- Sét làm xi măng: 1.561,87ha; - Đất, đá san lấp: 995,67ha.
(Có biểu thống kê kèm theo)