Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 841/QĐ-UBND 2023 phương án giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt Quảng Ngãi

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "22/08/2023", "sign_number": "841/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "22/08/2023", "sign_number": "841/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "22/08/2023", "sign_number": "841/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "22/08/2023", "sign_number": "841/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "22/08/2023", "sign_number": "841/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 841/QĐ-UBND 2023 phương án giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt Quảng Ngãi

Điều 1. Phê duyệt phương án giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt các công trình cấp nước do Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn Quảng Ngãi quản lý, vận hành đến hết ngày 31/12/2024; như sau:
...
2. Giá tiêu thụ nước sạch cho nhóm khách hàng sử dụng nước sạch cho mục đích sinh hoạt, cụ thể như sau:

STT

Nhóm khách hàng sử dụng nước sạch cho mục đích sinh hoạt

Lượng nước sử dụng/tháng

Giá tiêu thụ nước sạch áp dụng từ ngày Quyết định được phê duyệt đến hết ngày 31/12/2023 đã bao gồm thuế VAT
(đồng/m3)

Giá tiêu thụ nước sạch áp dụng từ ngày 01/01/2024 đã bao gồm thuế VAT
(đồng/m3)

Mức

Hệ số

1

2

3

4

5

6

Nhóm 1

Hộ dân cư (hộ/tháng)

Hộ nghèo, dân tộc thiểu số mức dưới 20m3

0,55

4.253

4.726

Mức dưới 20m3 (Trừ hộ nghèo, dân tộc thiểu số)

0,8

6.187

6.875

Từ trên 20 m3

1,0

7.734

8.593

Nhóm 2

Cơ quan hành chính; đơn vị sự nghiệp; trường học, bệnh viện, cơ sở khám chữa bệnh; phục vụ mục đích công cộng

Theo thực tế sử dụng

1,2

9.281

10.312

Nhóm 3

Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất

Theo thực tế sử dụng

1,5

11.601

12.890

Nhóm 4

Tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ

Theo thực tế sử dụng

2,0

15.468

17.188

Content:
Giá tiêu thụ nước sạch cho nhóm khách hàng sử dụng nước sạch cho mục đích sinh hoạt, cụ thể như sau:

STT

Nhóm khách hàng sử dụng nước sạch cho mục đích sinh hoạt

Lượng nước sử dụng/tháng

Giá tiêu thụ nước sạch áp dụng từ ngày Quyết định được phê duyệt đến hết ngày 31/12/2023 đã bao gồm thuế VAT
(đồng/m3)

Giá tiêu thụ nước sạch áp dụng từ ngày 01/01/2024 đã bao gồm thuế VAT
(đồng/m3)

Mức

Hệ số

1

2

3

4

5

6

Nhóm 1

Hộ dân cư (hộ/tháng)

Hộ nghèo, dân tộc thiểu số mức dưới 20m3

0,55

4.253

4.726

Mức dưới 20m3 (Trừ hộ nghèo, dân tộc thiểu số)

0,8

6.187

6.875

Từ trên 20 m3

1,0

7.734

8.593

Nhóm 2

Cơ quan hành chính; đơn vị sự nghiệp; trường học, bệnh viện, cơ sở khám chữa bệnh; phục vụ mục đích công cộng

Theo thực tế sử dụng

1,2

9.281

10.312

Nhóm 3

Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất

Theo thực tế sử dụng

1,5

11.601

12.890

Nhóm 4

Tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ

Theo thực tế sử dụng

2,0

15.468

17.188