Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 1017/QĐ-UBND 2019 ứng dụng công nghệ sinh học Kon Tum

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "23/09/2019", "sign_number": "1017/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thị Nga", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "23/09/2019", "sign_number": "1017/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thị Nga", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "23/09/2019", "sign_number": "1017/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thị Nga", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "23/09/2019", "sign_number": "1017/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thị Nga", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "23/09/2019", "sign_number": "1017/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thị Nga", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 1017/QĐ-UBND 2019 ứng dụng công nghệ sinh học Kon Tum

Điều 1. Phê duyệt Đề án “Phát triển và ứng dụng công nghệ sinh học phục vụ sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước trên địa bàn tỉnh Kon Tum”, với các nội dung chính sau:
...
6. Kinh phí và nguồn kinh phí thực hiện
Tổng kinh phí dự kiến (12 năm từ 2019 - 2030): 891 tỷ đồng
Trong đó: - Ngân sách nhà nước: 268 tỷ đồng
- Ngoài ngân sách nhà nước: 623 tỷ đồng
Các giai đoạn đầu tư và nội dung đầu tư cụ thể như sau:
ĐVT: tỷ đồng

Phân kỳ đầu tư

Tổng kinh phí

Nguồn vốn

NSNN (*)

Ngoài NSNN (**)

Tổng

Trong đó

Kinh phí sự nghiệp KHCN

Kinh phí ngoài ngành khác

Chi đề tài, dự án khoa học và công nghệ

Chi đầu tư phát triển khoa học và công nghệ

Giai đoạn 1 (2019-2020)

125

38

4

14

20

87

Giai đoạn 2 (2021-2025)

350

105

10

35

60

245

Giai đoạn 3 (2026-2030)

416

125

10

35

80

291

Tổng cộng

891

268

24

84

160

623

(*): Nguồn ngân sách nhà nước, trong đó:
- Kinh phí sự nghiệp khoa học và công nghệ và đầu tư phát triển khoa học và công nghệ 108 tỷ đồng, bao gồm:
+ Nguồn kinh phí sự nghiệp khoa học và công nghệ cho 3 giai đoạn (12 năm): 24 tỷ đồng, bình quân 02 tỷ đồng/năm để thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ nghiên cứu, chuyển giao ứng dụng công nghệ sinh học; chi đào tạo nguồn nhân lực công nghệ sinh học trong các tổ chức khoa học và công nghệ công lập.
+ Nguồn đầu tư phát triển khoa học và công nghệ cho 3 giai đoạn (12 năm): 84 tỷ đồng, bình quân 07 tỷ đồng/năm để chi đầu tư hiện đại hóa các phòng thí nghiệm, khu thực nghiệm.
- Nguồn kinh phí các ngành khác: 160 tỷ đồng, chi thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ; đào tạo nguồn nhân lực công nghệ sinh học tại các khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao và trong các tổ chức công lập khác.
(**): Nguồn đầu tư của các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân: 623 tỷ đồng (tương đương khoảng 70%) so với đầu tư từ ngân sách, bao gồm nguồn đối ứng của các doanh nghiệp, cơ sở sản xuất tham gia thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ; chi đào tạo nguồn nhân lực công nghệ sinh học trong các doanh nghiệp.

Content:
Kinh phí và nguồn kinh phí thực hiện
Tổng kinh phí dự kiến (12 năm từ 2019 - 2030): 891 tỷ đồng
Trong đó: - Ngân sách nhà nước: 268 tỷ đồng
- Ngoài ngân sách nhà nước: 623 tỷ đồng
Các giai đoạn đầu tư và nội dung đầu tư cụ thể như sau:
ĐVT: tỷ đồng

Phân kỳ đầu tư

Tổng kinh phí

Nguồn vốn

NSNN (*)

Ngoài NSNN (**)

Tổng

Trong đó

Kinh phí sự nghiệp KHCN

Kinh phí ngoài ngành khác

Chi đề tài, dự án khoa học và công nghệ

Chi đầu tư phát triển khoa học và công nghệ

Giai đoạn 1 (2019-2020)

125

38

4

14

20

87

Giai đoạn 2 (2021-2025)

350

105

10

35

60

245

Giai đoạn 3 (2026-2030)

416

125

10

35

80

291

Tổng cộng

891

268

24

84

160

623

(*): Nguồn ngân sách nhà nước, trong đó:
- Kinh phí sự nghiệp khoa học và công nghệ và đầu tư phát triển khoa học và công nghệ 108 tỷ đồng, bao gồm:
+ Nguồn kinh phí sự nghiệp khoa học và công nghệ cho 3 giai đoạn (12 năm): 24 tỷ đồng, bình quân 02 tỷ đồng/năm để thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ nghiên cứu, chuyển giao ứng dụng công nghệ sinh học; chi đào tạo nguồn nhân lực công nghệ sinh học trong các tổ chức khoa học và công nghệ công lập.
+ Nguồn đầu tư phát triển khoa học và công nghệ cho 3 giai đoạn (12 năm): 84 tỷ đồng, bình quân 07 tỷ đồng/năm để chi đầu tư hiện đại hóa các phòng thí nghiệm, khu thực nghiệm.
- Nguồn kinh phí các ngành khác: 160 tỷ đồng, chi thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ; đào tạo nguồn nhân lực công nghệ sinh học tại các khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao và trong các tổ chức công lập khác.
(**): Nguồn đầu tư của các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân: 623 tỷ đồng (tương đương khoảng 70%) so với đầu tư từ ngân sách, bao gồm nguồn đối ứng của các doanh nghiệp, cơ sở sản xuất tham gia thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ; chi đào tạo nguồn nhân lực công nghệ sinh học trong các doanh nghiệp.