Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2184/QĐ-UBND 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất Hòa An Cao Bằng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "18/11/2021", "sign_number": "2184/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "18/11/2021", "sign_number": "2184/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "18/11/2021", "sign_number": "2184/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "18/11/2021", "sign_number": "2184/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "18/11/2021", "sign_number": "2184/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2184/QĐ-UBND 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất Hòa An Cao Bằng

Điều 1. : Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hòa An với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3.209,39

5,30

5

Khu lâm nghiệp (khu rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

44.408,87

73,30

6

Khu du lịch

KDL

24,36

0,04

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

77,27

0,13

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

432,00

0,71

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

18,19

0,03

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

406,16

0,67

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

2.025,52

3,34

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

1.270,87

2,10

Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp tính tổng diện tích tự nhiên

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất đến năm 2030
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Nước Hai

Xã Dân Chủ

Xã Nam Tuấn

Xã Đại Tiến

Xã Đức Long

Xã Ngũ Lão

Xã Trương Lương

Xã Nguyễn Huệ

Xã Hồng Việt

Xã Hoàng Tung

Xã Quang Trung

Xã Bạch Đằng

Xã Bình Dương

Xã Lê Chung

Xã Hồng Nam

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.179,21

240,82

48,07

58,32

43,34

78,97

206,77

33,51

49,73

63,15

28,71

143,32

101,23

17,50

39,56

26,21

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

190,15

89,96

5,64

11,20

7,16

21,26

9,06

3,62

9,55

3,44

5,14

7,16

5,25

2,75

3,37

5,59

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

65,46

43,89

1,02

1,12

6,52

4,00

1,00

1,03

1,11

1,00

1,01

1,74

1,02

1,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

335,67

97,69

9,46

5,00

8,12

18,10

15,63

16,62

10,09

16,42

2,97

47,70

65,51

2,40

15,51

4,45

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

109,39

28,02

3,54

2,00

3,00

12,11

2,68

3,20

1,47

7,35

2,91

20,57

13,07

1,96

3,68

3,83

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

141,44

2,57

21,35

10,94

1,80

7,87

5,13

22,20

28,82

0,50

38,40

1,00

0,86

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

400,93

25,15

26,86

18,71

13,91

24,85

171,53

4,94

6,42

7,12

16,99

29,38

16,27

10,39

17,00

11,41

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1,63

0,06

0,21

0,85

0,20

0,11

0,13

0,07

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

744,24

52,70

50,00

50,00

43,00

50,00

50,00

41,00

45,43

50,00

41,00

50,00

44,53

50,00

76,43

50,15

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

0,63

0,63

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

3,38

2,40

0,43

0,40

0,15

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

739,93

50,00

50,00

50,00

43,00

50,00

50,00

41,00

45,00

50,00

41,00

50,00

44,53

50,00

75,40

50,00

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

0,30

0,30

2.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng đến năm 2030
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Nước Hai

Xã Dân Chủ

Xã Nam Tuấn

Xã Đại Tiến

Xã Đức Long

Xã Ngũ Lão

Xã Trương Lương

Xã Nguyễn Huệ

Xã Hồng Việt

Xã Hoàng Tung

Xã Quang Trung

Xã Bạch Đằng

Xã Bình Dương

Xã Lê Chung

Xã Hồng Nam

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp

NNP

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa

LUC

Đất trồng lúa còn lại

LUK

Đất trồng lúa nương

LUN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

52,54

4,80

6,21

0,35

0,20

0,50

4,60

4,86

1,10

0,50

0,72

21,82

0,08

6,80

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,08

0,08

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

3,37

1,00

1,37

1,00

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

3,00

3,00

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

44,71

4,40

5,21

0,07

0,50

0,23

4,86

1,10

0,72

20,82

6,80

Trong đó:

Đất giao thông

DGT

12,90

2,20

5,21

0,07

0,50

1,10

0,32

3,50

Đất thủy lợi

DTL

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

0,23

0,23

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

Đất công trình năng lượng

DNL

30,86

2,20

4,86

20,50

3,30

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,72

0,72

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

Đất cơ sở tôn giáo

TON

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,28

0,20

0,08

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,40

0,40

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,50

0,50

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,20

0,20

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng.

Content:
3.209,39

5,30

5

Khu lâm nghiệp (khu rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

44.408,87

73,30

6

Khu du lịch

KDL

24,36

0,04

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

77,27

0,13

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

432,00

0,71

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

18,19

0,03

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

406,16

0,67

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

2.025,52

3,34

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

1.270,87

2,10

Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp tính tổng diện tích tự nhiên

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất đến năm 2030
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Nước Hai

Xã Dân Chủ

Xã Nam Tuấn

Xã Đại Tiến

Xã Đức Long

Xã Ngũ Lão

Xã Trương Lương

Xã Nguyễn Huệ

Xã Hồng Việt

Xã Hoàng Tung

Xã Quang Trung

Xã Bạch Đằng

Xã Bình Dương

Xã Lê Chung

Xã Hồng Nam

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.179,21

240,82

48,07

58,32

43,34

78,97

206,77

33,51

49,73

63,15

28,71

143,32

101,23

17,50

39,56

26,21

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

190,15

89,96

5,64

11,20

7,16

21,26

9,06

3,62

9,55

3,44

5,14

7,16

5,25

2,75

3,37

5,59

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

65,46

43,89

1,02

1,12

6,52

4,00

1,00

1,03

1,11

1,00

1,01

1,74

1,02

1,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

335,67

97,69

9,46

5,00

8,12

18,10

15,63

16,62

10,09

16,42

2,97

47,70

65,51

2,40

15,51

4,45

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

109,39

28,02

3,54

2,00

3,00

12,11

2,68

3,20

1,47

7,35

2,91

20,57

13,07

1,96

3,68

3,83

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

141,44

2,57

21,35

10,94

1,80

7,87

5,13

22,20

28,82

0,50

38,40

1,00

0,86

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

400,93

25,15

26,86

18,71

13,91

24,85

171,53

4,94

6,42

7,12

16,99

29,38

16,27

10,39

17,00

11,41

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1,63

0,06

0,21

0,85

0,20

0,11

0,13

0,07

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

744,24

52,70

50,00

50,00

43,00

50,00

50,00

41,00

45,43

50,00

41,00

50,00

44,53

50,00

76,43

50,15

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

0,63

0,63

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

3,38

2,40

0,43

0,40

0,15

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

739,93

50,00

50,00

50,00

43,00

50,00

50,00

41,00

45,00

50,00

41,00

50,00

44,53

50,00

75,40

50,00

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

0,30

0,30

2.Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng đến năm 2030
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Nước Hai

Xã Dân Chủ

Xã Nam Tuấn

Xã Đại Tiến

Xã Đức Long

Xã Ngũ Lão

Xã Trương Lương

Xã Nguyễn Huệ

Xã Hồng Việt

Xã Hoàng Tung

Xã Quang Trung

Xã Bạch Đằng

Xã Bình Dương

Xã Lê Chung

Xã Hồng Nam

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp

NNP

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa

LUC

Đất trồng lúa còn lại

LUK

Đất trồng lúa nương

LUN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

52,54

4,80

6,21

0,35

0,20

0,50

4,60

4,86

1,10

0,50

0,72

21,82

0,08

6,80

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,08

0,08

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

3,37

1,00

1,37

1,00

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

3,00

3,00

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

44,71

4,40

5,21

0,07

0,50

0,23

4,86

1,10

0,72

20,82

6,80

Trong đó:

Đất giao thông

DGT

12,90

2,20

5,21

0,07

0,50

1,10

0,32

3,50

Đất thủy lợi

DTL

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

0,23

0,23

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

Đất công trình năng lượng

DNL

30,86

2,20

4,86

20,50

3,30

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,72

0,72

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

Đất cơ sở tôn giáo

TON

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,28

0,20

0,08

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,40

0,40

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,50

0,50

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,20

0,20

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng.