Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2645/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Thạch Thành Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "26/07/2023", "sign_number": "2645/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "26/07/2023", "sign_number": "2645/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "26/07/2023", "sign_number": "2645/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "26/07/2023", "sign_number": "2645/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "26/07/2023", "sign_number": "2645/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2645/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Thạch Thành Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Thạch Thành với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
4.339,31

4.339,31

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

200,64

200,64

9

Khu đô thị (trong đó có đô thị mới)

7.503,85

7.503,85

10

Khu thương mại dịch vụ

98,64

98,64

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

571,04

571,04

12

Khu dân cư nông thôn

10.033,37

10.033,37

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

143,23

143,23

Ghi chú: * Chỉ tiêu không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

931,47

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

190,23

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

168,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

250,52

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

123,87

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

13,64

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

43,32

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

300,21

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

9,54

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

0,00

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,14

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

909,80

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

10,46

(Chi tiết theo Phụ biểu số 01 đính kèm)
3. Diện tích đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tổng cộng

131,41

1

Đất nông nghiệp

NNP

110,35

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

21,06

(Chi tiết theo Phụ biểu số 02 đính kèm)
4. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng đất được xác định theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2023, huyện Thạch Thành.

Content:
4.339,31

4.339,31

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

200,64

200,64

9

Khu đô thị (trong đó có đô thị mới)

7.503,85

7.503,85

10

Khu thương mại dịch vụ

98,64

98,64

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

571,04

571,04

12

Khu dân cư nông thôn

10.033,37

10.033,37

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

143,23

143,23

Ghi chú: * Chỉ tiêu không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

931,47

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

190,23

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

168,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

250,52

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

123,87

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

13,64

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

43,32

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

300,21

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

9,54

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

0,00

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,14

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

909,80

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

10,46

(Chi tiết theo Phụ biểu số 01 đính kèm)
3. Diện tích đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tổng cộng

131,41

1

Đất nông nghiệp

NNP

110,35

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

21,06

(Chi tiết theo Phụ biểu số 02 đính kèm)
Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng đất được xác định theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2023, huyện Thạch Thành.