Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1315/QĐ-CT đơn giá công tác đo đạc, đăng ký đất đai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "10/08/2004", "sign_number": "1315/QĐ-CT", "signer": "***", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "10/08/2004", "sign_number": "1315/QĐ-CT", "signer": "***", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "10/08/2004", "sign_number": "1315/QĐ-CT", "signer": "***", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "10/08/2004", "sign_number": "1315/QĐ-CT", "signer": "***", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "10/08/2004", "sign_number": "1315/QĐ-CT", "signer": "***", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1315/QĐ-CT đơn giá công tác đo đạc, đăng ký đất đai

Điều 1. : Ban hành đơn giá công tác đo đạc, đăng ký đất đai Lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất như sau:
...
3. Đăng ký biến động

16.400

21.000

2. Đơn giá đo đạc lập Bản đồ địa chính (Công nghệ số).
Đơn vị tính: đồng/ha

Loại khó khăn

Tỷ lệ 1/500

Tỷ lệ 1/1000

Tỷ lệ 1/2000

Khó khăn 1

2.940.800

1.133.700

329.500

Khó khăn 2

3.418.500

1.346.000

426.300

Khó khăn 3

Content:
Đăng ký biến động

16.400

21.000

2. Đơn giá đo đạc lập Bản đồ địa chính (Công nghệ số).
Đơn vị tính: đồng/ha

Loại khó khăn

Tỷ lệ 1/500

Tỷ lệ 1/1000

Tỷ lệ 1/2000

Khó khăn 1

2.940.800

1.133.700

329.500

Khó khăn 2

3.418.500

1.346.000

426.300

Khó khăn 3