Document: Điều 1 Quyết định 2323/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Quảng Xương Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "30/06/2023", "sign_number": "2323/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "30/06/2023", "sign_number": "2323/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "30/06/2023", "sign_number": "2323/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "30/06/2023", "sign_number": "2323/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "30/06/2023", "sign_number": "2323/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2323/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Quảng Xương Thanh Hóa có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Quảng Xương với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: Tổng diện tích tự nhiên: 17.446,94 ha.
- Nhóm đất nông nghiệp: 9.470,55 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp: 7.894,13 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng: 82,26 ha.
Cụ thể:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2022

Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu %

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu %

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

17.446,94

17.446,94

17.446,94

1

Đất nông nghiệp

10.309,19

59,09

9.470,55

9.470,55

54,28

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

7.149,66

40,98

6.626,78

6.701,78

38,41

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

7.101,01

40,70

6.626,78

6.701,78

38,41

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1.079,60

6,19

801,51

801,51

4,59

1,3

Đất trồng cây lâu năm

680,77

3,90

618,16

618,16

3,54

1.4

Đất rừng phòng hộ

57,52

57,52

0,33

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

299,88

1,72

223,33

223,33

1,28

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

945,66

5,42

802,90

802,90

4,60

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

153,61

0,88

265,33

265,33

1,52

2

Đất phi nông nghiệp

6.823,45

39,11

7.894,13

7.894,13

45,25

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

66,94

0,38

111,90

111,90

0,64

2.2

Đất an ninh

1,23

0,01

5,85

5,85

0,03

2.3

Đất khu công nghiệp

38,38

0,22

200,00

200,00

1,15

2.4

Đất cụm công nghiệp

176,80

176,80

1,01

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

43,06

0,25

102,07

111,09

213,16

1,22

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

72,93

0,42

98,52

16,12

114,64

0,66

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

5,90

5,90

0,03

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

0,26

0,00

0,26

0,00

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

3.008,68

17,24

3.200,95

-11,40

3.189,55

18,28

Trong đó:

-

Đất giao thông

1.857,33

10,65

1.968,39

8,27

1.976,66

11,33

-

Đất thủy lợi

663,87

3,81

668,03

-35,67

632,36

3,62

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

48,98

0,28

53,94

53,94

0,31

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

9,59

0,05

17,03

17,03

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

85,39

0,49

92,65

94,60

0,54

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

51,70

0,30

114,35

14,04

128,39

0,74

-

Đất công trình năng lượng

2,51

0,01

7,44

7,44

0,04

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

1,31

0,01

1,90

1,90

0,01

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

3,62

3,62

0,02

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

7,53

0,04

15,32

15,32

0,09

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

9,88

0,06

17,52

17,52

0,10

-

Đất cơ sở tôn giáo

5,22

0,03

6,25

6,25

0,04

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

253,14

1,45

256,41

256,41

1,47

-

Đất xây dựng cơ sở KHCN

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

1,01

0,01

1,01

1,01

0,01

-

Đất chợ

11,21

0,06

13,55

13,55

0,08

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

24,70

0,14

62,97

62,97

0,36

2.13

Đất ở tại nông thôn

2.706,57

15,51

891,92

10,94

902,86

5,17

2.14

Đất ở tại đô thị

315,30

1,81

2.476,94

2.476,94

14,20

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

24,80

0,14

27,69

27,69

0,16

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức SN

6,25

0,04

5,10

5,10

0,03

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

9,51

0,05

11,55

11,55

0,07

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

477,97

2,74

344,06

344,06

1,97

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

24,26

0,14

8,39

8,39

0,05

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

2,59

0,01

0,04

0,04

0,00

3

Đất chưa sử dụng

314,30

1,80

82,26

82,26

0,47

II

KHU CHỨC NĂNG*

1

Đất khu công nghệ cao

2

Đất khu kinh tế

3

Đất đô thị

4391,01

4391,01

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

7209,94

7209,94

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

280,85

280,85

6

Khu du lịch

400,00

400,00

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

376,80

376,80

9

Khu đô thị (trong đó có đô thị mới)

3887,70

3887,70

10

Khu thương mại dịch vụ

115,64

115,64

11

Khu đô thị - thương mại- dịch vụ

2579,01

2579,01

12

Khu dân cư nông thôn

5176,01

5176,01

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

1366,69

1366,69

Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.063,47

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

499,14

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

458,85

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

275,66

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

65,61

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

66,93

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

144,83

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

11,30

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

10,22

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

53,15

(Chi tiết theo Phụ biểu số 01 đính kèm)
3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tổng cộng

232,04

1

Đất nông nghiệp

NNP

98,42

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

133,62

(Chi tiết theo Phụ biểu số 02 đính kèm)
4. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng đất được xác định theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2023, huyện Quảng Xương.

Content:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Quảng Xương với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: Tổng diện tích tự nhiên: 17.446,94 ha.
- Nhóm đất nông nghiệp: 9.470,55 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp: 7.894,13 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng: 82,26 ha.
Cụ thể:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2022

Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu %

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu %

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

17.446,94

17.446,94

17.446,94

1

Đất nông nghiệp

10.309,19

59,09

9.470,55

9.470,55

54,28

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

7.149,66

40,98

6.626,78

6.701,78

38,41

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

7.101,01

40,70

6.626,78

6.701,78

38,41

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1.079,60

6,19

801,51

801,51

4,59

1,3

Đất trồng cây lâu năm

680,77

3,90

618,16

618,16

3,54

1.4

Đất rừng phòng hộ

57,52

57,52

0,33

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

299,88

1,72

223,33

223,33

1,28

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

945,66

5,42

802,90

802,90

4,60

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

153,61

0,88

265,33

265,33

1,52

2

Đất phi nông nghiệp

6.823,45

39,11

7.894,13

7.894,13

45,25

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

66,94

0,38

111,90

111,90

0,64

2.2

Đất an ninh

1,23

0,01

5,85

5,85

0,03

2.3

Đất khu công nghiệp

38,38

0,22

200,00

200,00

1,15

2.4

Đất cụm công nghiệp

176,80

176,80

1,01

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

43,06

0,25

102,07

111,09

213,16

1,22

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

72,93

0,42

98,52

16,12

114,64

0,66

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

5,90

5,90

0,03

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

0,26

0,00

0,26

0,00

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

3.008,68

17,24

3.200,95

-11,40

3.189,55

18,28

Trong đó:

-

Đất giao thông

1.857,33

10,65

1.968,39

8,27

1.976,66

11,33

-

Đất thủy lợi

663,87

3,81

668,03

-35,67

632,36

3,62

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

48,98

0,28

53,94

53,94

0,31

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

9,59

0,05

17,03

17,03

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

85,39

0,49

92,65

94,60

0,54

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

51,70

0,30

114,35

14,04

128,39

0,74

-

Đất công trình năng lượng

2,51

0,01

7,44

7,44

0,04

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

1,31

0,01

1,90

1,90

0,01

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

3,62

3,62

0,02

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

7,53

0,04

15,32

15,32

0,09

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

9,88

0,06

17,52

17,52

0,10

-

Đất cơ sở tôn giáo

5,22

0,03

6,25

6,25

0,04

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

253,14

1,45

256,41

256,41

1,47

-

Đất xây dựng cơ sở KHCN

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

1,01

0,01

1,01

1,01

0,01

-

Đất chợ

11,21

0,06

13,55

13,55

0,08

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

24,70

0,14

62,97

62,97

0,36

2.13

Đất ở tại nông thôn

2.706,57

15,51

891,92

10,94

902,86

5,17

2.14

Đất ở tại đô thị

315,30

1,81

2.476,94

2.476,94

14,20

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

24,80

0,14

27,69

27,69

0,16

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức SN

6,25

0,04

5,10

5,10

0,03

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

9,51

0,05

11,55

11,55

0,07

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

477,97

2,74

344,06

344,06

1,97

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

24,26

0,14

8,39

8,39

0,05

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

2,59

0,01

0,04

0,04

0,00

3

Đất chưa sử dụng

314,30

1,80

82,26

82,26

0,47

II

KHU CHỨC NĂNG*

1

Đất khu công nghệ cao

2

Đất khu kinh tế

3

Đất đô thị

4391,01

4391,01

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

7209,94

7209,94

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

280,85

280,85

6

Khu du lịch

400,00

400,00

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

376,80

376,80

9

Khu đô thị (trong đó có đô thị mới)

3887,70

3887,70

10

Khu thương mại dịch vụ

115,64

115,64

11

Khu đô thị - thương mại- dịch vụ

2579,01

2579,01

12

Khu dân cư nông thôn

5176,01

5176,01

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

1366,69

1366,69

Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.063,47

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

499,14

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

458,85

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

275,66

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

65,61

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

66,93

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

144,83

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

11,30

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

10,22

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

53,15

(Chi tiết theo Phụ biểu số 01 đính kèm)
3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tổng cộng

232,04

1

Đất nông nghiệp

NNP

98,42

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

133,62

(Chi tiết theo Phụ biểu số 02 đính kèm)
4. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng đất được xác định theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2023, huyện Quảng Xương.