Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1755/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 phân khu số 11 Thanh Hóa 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "24/05/2016", "sign_number": "1755/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "24/05/2016", "sign_number": "1755/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "24/05/2016", "sign_number": "1755/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "24/05/2016", "sign_number": "1755/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "24/05/2016", "sign_number": "1755/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1755/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 phân khu số 11 Thanh Hóa 2016

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 phân khu số 11, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa, với nội dung chính sau:
...
2. Các chỉ tiêu cơ bản về dân số, đất đai, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật
2.1. Chỉ tiêu về dân số: Dự báo khoảng: 43.420 người. Trong đó: Dân số hiện trạng: 24.070 người; dân số phát triển: 19.350.
2.2. Chỉ tiêu về đất đai:
Đất dân dụng: 84,7 m2/người. Trong đó:
- Đất ở: 48,8 m2/người (Đất ở hiện trạng: 29,8 m2/người; đất ở mới: 29,8 m2/người).
- Đất cây xanh, TDTT: 7,2 m2/người.
- Đất công trình công cộng, dịch vụ đô thị: 9,9 m2/người.
- Đất giao thông: 18,6 m2/người.
2.3. Chỉ tiêu về hạ tầng kỹ thuật:
- Cấp điện: Điện năng 1500KWh/người/năm; phụ tải 500KW/người.
- Cấp nước: 180 lít/người/ngđ; cấp nước cho công trình công cộng bằng 10% nước cấp cho sinh hoạt; tỷ lệ dân được cấp nước 100%.
- Thoát nước: 180 lít/người/ngđ; Thoát nước mưa và nước thải riêng biệt.
- Rác thải: 1,3 kg/người/ngđ; tỷ lệ thu gom 100% và vận chuyển về khu xử lý rác chung của thành phố và vùng phụ cận.
2.4. Các chỉ tiêu hạ tầng xã hội: Hệ thống các công trình HTXH phục vụ công cộng trong đô thị như công trình giáo dục các cấp, y tế, TDTT, văn hóa, chợ... được tính toán và bố trí theo quy mô dân số, cơ cấu quy hoạch và tổ chức hành chính đô thị, đảm bảo chỉ tiêu thiết kế các công trình công cộng theo quy chuẩn xây dựng Việt Nam quy hoạch xây dựng (QCXDVN01:2008/BXD). Bán kính phục vụ của các công trình công cộng trong các đơn vị ở không lớn quá 500m.

Content:
Các chỉ tiêu cơ bản về dân số, đất đai, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật
2.1. Chỉ tiêu về dân số: Dự báo khoảng: 43.420 người. Trong đó: Dân số hiện trạng: 24.070 người; dân số phát triển: 19.350.
2.Chỉ tiêu về đất đai:
Đất dân dụng: 84,7 m2/người. Trong đó:
- Đất ở: 48,8 m2/người (Đất ở hiện trạng: 29,8 m2/người; đất ở mới: 29,8 m2/người).
- Đất cây xanh, TDTT: 7,2 m2/người.
- Đất công trình công cộng, dịch vụ đô thị: 9,9 m2/người.
- Đất giao thông: 18,6 m2/người.
2.3. Chỉ tiêu về hạ tầng kỹ thuật:
- Cấp điện: Điện năng 1500KWh/người/năm; phụ tải 500KW/người.
- Cấp nước: 180 lít/người/ngđ; cấp nước cho công trình công cộng bằng 10% nước cấp cho sinh hoạt; tỷ lệ dân được cấp nước 100%.
- Thoát nước: 180 lít/người/ngđ; Thoát nước mưa và nước thải riêng biệt.
- Rác thải: 1,3 kg/người/ngđ; tỷ lệ thu gom 100% và vận chuyển về khu xử lý rác chung của thành phố và vùng phụ cận.
2.4. Các chỉ tiêu hạ tầng xã hội: Hệ thống các công trình HTXH phục vụ công cộng trong đô thị như công trình giáo dục các cấp, y tế, TDTT, văn hóa, chợ... được tính toán và bố trí theo quy mô dân số, cơ cấu quy hoạch và tổ chức hành chính đô thị, đảm bảo chỉ tiêu thiết kế các công trình công cộng theo quy chuẩn xây dựng Việt Nam quy hoạch xây dựng (QCXDVN01:2008/BXD). Bán kính phục vụ của các công trình công cộng trong các đơn vị ở không lớn quá 500m.