Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 403/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất huyện Yên Mỹ Hưng Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "30/01/2022", "sign_number": "403/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hùng Nam", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "30/01/2022", "sign_number": "403/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hùng Nam", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "30/01/2022", "sign_number": "403/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hùng Nam", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "30/01/2022", "sign_number": "403/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hùng Nam", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "30/01/2022", "sign_number": "403/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hùng Nam", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 403/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất huyện Yên Mỹ Hưng Yên

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Yên Mỹ, với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.470,29

26,74

503,88

5,45

-1.966,40

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2.470,29

26,74

503,88

5,45

-1.966,40

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

605,89

6,56

201,22

2,18

-404,67

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.964,21

21,26

513,72

5,56

-1.450,49

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

291,70

3,16

132,91

1,44

-158,79

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

107,97

1,17

298,32

3,23

190,35

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

Content:
2.470,29

26,74

503,88

5,45

-1.966,40

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2.470,29

26,74

503,88

5,45

-1.966,40

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

605,89

6,56

201,22

2,18

-404,67

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.964,21

21,26

513,72

5,56

-1.450,49

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

291,70

3,16

132,91

1,44

-158,79

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

107,97

1,17

298,32

3,23

190,35

2

Đất phi nông nghiệp

PNN