Document: Điều 1 Quyết định 2409/QĐ-UBND 2023 kết quả rà soát hộ nghèo hộ cận nghèo mức sống trung bình Bắc Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "27/12/2023", "sign_number": "2409/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "27/12/2023", "sign_number": "2409/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "27/12/2023", "sign_number": "2409/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "27/12/2023", "sign_number": "2409/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "27/12/2023", "sign_number": "2409/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2409/QĐ-UBND 2023 kết quả rà soát hộ nghèo hộ cận nghèo mức sống trung bình Bắc Ninh có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kết quả rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp có mức sống trung bình năm 2023 trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh như sau:
- Tổng số hộ dân cư: 371.728 hộ. (tính đến thời điểm tháng 12/2023).
- Theo chuẩn nghèo của tỉnh:
+) Tổng số hộ nghèo: 3.422 hộ, chiếm tỷ lệ: 0,92%.
+) Tổng số hộ cận nghèo: 4.723 hộ, chiếm tỷ lệ 1,27%.
+) Tổng số hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp có mức sống trung bình: 3.721 hộ, chiếm tỷ lệ 1,00%.
- Theo chuẩn nghèo trung ương:
+) Tổng số hộ nghèo là: 2.804 hộ, chiếm tỷ lệ 0,75%.
+) Tổng số hộ cận nghèo là: 3.802 hộ, chiếm tỷ lệ 1,02%.
+) Tổng số hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp có mức sống trung bình: 3.591 hộ, chiếm tỷ lệ 0,97%.
(Có biểu tổng hợp gửi kèm theo).

Content:
Điều 1. Phê duyệt kết quả rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp có mức sống trung bình năm 2023 trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh như sau:
- Tổng số hộ dân cư: 371.728 hộ. (tính đến thời điểm tháng 12/2023).
- Theo chuẩn nghèo của tỉnh:
+) Tổng số hộ nghèo: 3.422 hộ, chiếm tỷ lệ: 0,92%.
+) Tổng số hộ cận nghèo: 4.723 hộ, chiếm tỷ lệ 1,27%.
+) Tổng số hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp có mức sống trung bình: 3.721 hộ, chiếm tỷ lệ 1,00%.
- Theo chuẩn nghèo trung ương:
+) Tổng số hộ nghèo là: 2.804 hộ, chiếm tỷ lệ 0,75%.
+) Tổng số hộ cận nghèo là: 3.802 hộ, chiếm tỷ lệ 1,02%.
+) Tổng số hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp có mức sống trung bình: 3.591 hộ, chiếm tỷ lệ 0,97%.
(Có biểu tổng hợp gửi kèm theo).