Document: Điều 1 Quyết định 1463/QĐ-UBND 2021 Quy hoạch sử dụng đất huyện Nam Trực Nam Định đến 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "09/07/2021", "sign_number": "1463/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "09/07/2021", "sign_number": "1463/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "09/07/2021", "sign_number": "1463/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "09/07/2021", "sign_number": "1463/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "09/07/2021", "sign_number": "1463/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1463/QĐ-UBND 2021 Quy hoạch sử dụng đất huyện Nam Trực Nam Định đến 2030 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Nam Trực với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

QH đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

I

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

16.388,97

100,00

16.388,97

100,00

1

Đất nông nghiệp

11.497,16

70,15

10.141,26

61,88

1.1

Đất trồng lúa

8.361,53

51,02

7.009,14

42,77

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

8.051,34

49,13

6.763,58

41,27

1.2

Đất bằng trồng cây hàng năm khác

1.752,43

10,69

1.590,40

9,70

1.3

Đất trồng cây lâu năm

605,06

3,69

572,81

3,50

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

758,40

4,63

773,79

4,72

1.5

Đất nông nghiệp khác

19,74

0,12

195,12

1,19

2

Đất phi nông nghiệp

4.826,23

29,45

6.187,53

37,75

2.1

Đất quốc phòng

3,76

0,02

107,27

0,65

2.2

Đất an ninh

0,41

0,00

6,91

0,04

2.3

Đất cụm công nghiệp

18,57

0,11

218,37

1,33

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

13,99

0,09

222,07

1,35

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

96,48

0,59

164,55

1,00

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

2.450,35

14,95

2.751,52

16,79

2.7

Đất có di tích lịch sử văn hóa

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

22,06

0,13

35,14

0,21

2.9

Đất ở tại nông thôn

1.036,89

6,33

1.429,37

8,72

2.10

Đất ở tại đô thị

75,86

0,46

110,98

0,68

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

18,15

0,11

19,42

0,12

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,09

0,00

1,89

0,01

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

65,56

0,40

65,56

0,40

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

240,53

1,47

265,96

1,62

2.15

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

95,13

0,58

91,15

0,56

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

14,64

0,09

18,52

0,11

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

26,03

0,16

39,86

0,24

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

33,12

0,20

33,02

0,20

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

487,36

2,97

487,12

2,97

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

115,50

0,70

100,01

0,61

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

11,75

0,07

18,83

0,11

3

Đất chưa sử dụng

65,58

0,40

60,18

0,37

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.368,06

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.145,98

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.093,82

1.2

Đất bằng trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

142,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

32,25

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

47,83

1.5

Đất làm muối

LMU/PNN

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu đất trong nội bộ đất nông nghiệp

294,89

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác

LUA/HNK

67,76

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

61,05

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

77,60

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2,08

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

HNK/NKH

85,99

2.7

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác

NTS/HNK

0,23

2.8

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác

NTS/NKH

0,18

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

17,74

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tổng diện tích

5,40

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,09

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất bằng trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.4

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,09

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5,31

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,58

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,68

2.3

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2,05

2.4

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

(Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Nam Trực tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp Quy hoạch sử dụng đất đến 2030 huyện Nam Trực).

Content:
Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Nam Trực với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

QH đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

I

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

16.388,97

100,00

16.388,97

100,00

1

Đất nông nghiệp

11.497,16

70,15

10.141,26

61,88

1.1

Đất trồng lúa

8.361,53

51,02

7.009,14

42,77

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

8.051,34

49,13

6.763,58

41,27

1.2

Đất bằng trồng cây hàng năm khác

1.752,43

10,69

1.590,40

9,70

1.3

Đất trồng cây lâu năm

605,06

3,69

572,81

3,50

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

758,40

4,63

773,79

4,72

1.5

Đất nông nghiệp khác

19,74

0,12

195,12

1,19

2

Đất phi nông nghiệp

4.826,23

29,45

6.187,53

37,75

2.1

Đất quốc phòng

3,76

0,02

107,27

0,65

2.2

Đất an ninh

0,41

0,00

6,91

0,04

2.3

Đất cụm công nghiệp

18,57

0,11

218,37

1,33

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

13,99

0,09

222,07

1,35

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

96,48

0,59

164,55

1,00

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

2.450,35

14,95

2.751,52

16,79

2.7

Đất có di tích lịch sử văn hóa

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

22,06

0,13

35,14

0,21

2.9

Đất ở tại nông thôn

1.036,89

6,33

1.429,37

8,72

2.10

Đất ở tại đô thị

75,86

0,46

110,98

0,68

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

18,15

0,11

19,42

0,12

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,09

0,00

1,89

0,01

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

65,56

0,40

65,56

0,40

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

240,53

1,47

265,96

1,62

2.15

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

95,13

0,58

91,15

0,56

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

14,64

0,09

18,52

0,11

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

26,03

0,16

39,86

0,24

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

33,12

0,20

33,02

0,20

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

487,36

2,97

487,12

2,97

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

115,50

0,70

100,01

0,61

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

11,75

0,07

18,83

0,11

3

Đất chưa sử dụng

65,58

0,40

60,18

0,37

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.368,06

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.145,98

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.093,82

1.2

Đất bằng trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

142,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

32,25

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

47,83

1.5

Đất làm muối

LMU/PNN

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu đất trong nội bộ đất nông nghiệp

294,89

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác

LUA/HNK

67,76

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

61,05

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

77,60

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2,08

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

HNK/NKH

85,99

2.7

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác

NTS/HNK

0,23

2.8

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác

NTS/NKH

0,18

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

17,74

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tổng diện tích

5,40

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,09

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất bằng trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.4

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,09

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5,31

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,58

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,68

2.3

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2,05

2.4

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

(Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Nam Trực tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp Quy hoạch sử dụng đất đến 2030 huyện Nam Trực).