Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 216/QĐ-UBND năm 2007 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến 2010

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "27/08/2007", "sign_number": "216/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "27/08/2007", "sign_number": "216/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "27/08/2007", "sign_number": "216/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "27/08/2007", "sign_number": "216/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "27/08/2007", "sign_number": "216/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 216/QĐ-UBND năm 2007 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến 2010

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối 2007 - 2010 của huyện Ninh Hải với các nội dung chủ yếu sau đây:
...
4.302,96

16,94

1.254,84

41,71

2.1

Đất ở

621,99

2,45

786,72

3,10

164,73

26,48

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

559,61

2,20

681,01

2,68

121,40

21,69

2.1.1

Đất ở tại đô thị

62,38

0,25

105,71

0,42

43,33

69,46

2.2

Đất chuyên dùng

1.253,77

4,94

2.311,43

9,10

1.057,66

84,36

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

16,95

0,07

28,98

0,11

12,03

70,97

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

71,27

0,28

111,87

0,44

40,60

56,97

2.2.2.1

Đất quốc phòng

70,75

0,28

110,38

0,43

39,63

56,01

2.2.2.2

Đất an ninh

0,52

0,00

1,49

0,01

0,97

186,54

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

56,70

0,22

722,95

2,85

666,25

1.175,04

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

-

-

80,00

0,32

80,00

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

53,86

0,21

625,11

2,46

571,25

1.060,62

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

-

-

15,00

0,06

15,00

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

2,84

0,01

2,84

0,01

0

0

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

1.108,85

4,37

1.447,63

5,70

338,78

30,55

2.2.4.1

Đất giao thông

505,70

1,99

703,28

2,77

197,58

39,07

2.2.4.2

Đất thủy lợi

271,98

1,07

296,80

1,17

24,82

9,13

2.2.4.3

Đất tải năng lượng, truyền thông

0,95

0,00

1,15

0,00

0,20

21,05

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hoá

10,10

0,04

38,13

0,15

28,03

277,52

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

2,24

0,01

6,15

0,02

3,91

174,55

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

31,15

0,12

67,10

0,26

35,95

115,41

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục- thể thao

14,77

0,06

31,16

0,12

16,39

110,97

2.2.4.8

Đất chợ

2,17

0,01

12,03

0,05

9,86

454,38

2.2.4.9

Đất di tích, danh lam thắng cảnh

260,73

1,03

270,21

1,06

9,48

3,64

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

9,06

0,04

21,62

0,09

12,56

138,63

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

19,75

0,08

24,82

0,10

5,07

25,67

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

173,38

0,68

199,45

0,79

26,07

15,04

2.5

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

974,81

3,84

966,73

3,81

-8,08

-0,83

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

4,42

0,02

13,81

0,05

9,39

212,44

3

Đất chưa sử dụng

3.432,16

13,52

2.133,58

8,40

-1.298,58

-37,84

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

622,35

2,45

234,72

0,92

-387,63

-62,28

3.2

Đất đồi núi chưa sử dụng

1.594,70

6,28

800,26

3,15

-794,44

-49,82

3.3

Núi đá không có rừng cây

1.215,11

4,79

1.098,60

4,33

-116,51

-9,59

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

LOẠI ĐẤT

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

938,65

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

425,12

1.1.1

Đất trồng cây hằng năm

384,12

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

120,86

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

41,00

1.2

Đất lâm nghiệp

221,24

1.2.1

Đất rừng sản xuất

0,38

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

7,62

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

213,24

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

252,98

1.4

Đất làm muối

33,94

1.5

Đất nông nghiệp khác

5,37

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

77,36

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

5,78

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

12,32

2.3

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

39,26

2.4

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

20,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

11,14

3.1

Đất chuyên dùng

6,44

3.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0,58

3.1.2

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

1,17

3.1.3

Đất có mục đích công cộng

4,69

3.2

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0,02

3.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

1,11

3.4

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

3,12

3.5

Đất phi nông nghiệp khác

0,45

c) Diện tích đất phải thu hồi:

STT

LOẠI ĐẤT PHẢI THU HỒI

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

1.460,30

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

795,21

1.1.1

Đất trồng cây hằng năm

756,77

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

38,44

1.2

Đất lâm nghiệp

295,67

1.2.1

Đất rừng sản xuất

38,41

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

7,62

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

249,64

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

325,18

1.4

Đất làm muối

32,79

1.5

Đất nông nghiệp khác

11,45

2

Đất phi nông nghiệp

105,03

2.1

Đất ở

24,36

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

14,04

2.1.2

Đất ở tại đô thị

10,32

2.2

Đất chuyên dùng

48,25

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

1,78

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

0,25

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

4,94

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

41,28

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0,41

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

7,46

2.5

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

21,65

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

2,90

Cộng

1.565,33

d) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:

STT

Content:
4.302,96

16,94

1.254,84

41,71

2.1

Đất ở

621,99

2,45

786,72

3,10

164,73

26,48

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

559,61

2,20

681,01

2,68

121,40

21,69

2.1.1

Đất ở tại đô thị

62,38

0,25

105,71

0,42

43,33

69,46

2.2

Đất chuyên dùng

1.253,77

4,94

2.311,43

9,10

1.057,66

84,36

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

16,95

0,07

28,98

0,11

12,03

70,97

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

71,27

0,28

111,87

0,44

40,60

56,97

2.2.2.1

Đất quốc phòng

70,75

0,28

110,38

0,43

39,63

56,01

2.2.2.2

Đất an ninh

0,52

0,00

1,49

0,01

0,97

186,54

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

56,70

0,22

722,95

2,85

666,25

1.175,04

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

-

-

80,00

0,32

80,00

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

53,86

0,21

625,11

2,46

571,25

1.060,62

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

-

-

15,00

0,06

15,00

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

2,84

0,01

2,84

0,01

0

0

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

1.108,85

4,37

1.447,63

5,70

338,78

30,55

2.2.4.1

Đất giao thông

505,70

1,99

703,28

2,77

197,58

39,07

2.2.4.2

Đất thủy lợi

271,98

1,07

296,80

1,17

24,82

9,13

2.2.4.3

Đất tải năng lượng, truyền thông

0,95

0,00

1,15

0,00

0,20

21,05

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hoá

10,10

0,04

38,13

0,15

28,03

277,52

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

2,24

0,01

6,15

0,02

3,91

174,55

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

31,15

0,12

67,10

0,26

35,95

115,41

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục- thể thao

14,77

0,06

31,16

0,12

16,39

110,97

2.2.4.8

Đất chợ

2,17

0,01

12,03

0,05

9,86

454,38

2.2.4.9

Đất di tích, danh lam thắng cảnh

260,73

1,03

270,21

1,06

9,48

3,64

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

9,06

0,04

21,62

0,09

12,56

138,63

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

19,75

0,08

24,82

0,10

5,07

25,67

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

173,38

0,68

199,45

0,79

26,07

15,04

2.5

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

974,81

3,84

966,73

3,81

-8,08

-0,83

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

4,42

0,02

13,81

0,05

9,39

212,44

3

Đất chưa sử dụng

3.432,16

13,52

2.133,58

8,40

-1.298,58

-37,84

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

622,35

2,45

234,72

0,92

-387,63

-62,28

3.2

Đất đồi núi chưa sử dụng

1.594,70

6,28

800,26

3,15

-794,44

-49,82

3.3

Núi đá không có rừng cây

1.215,11

4,79

1.098,60

4,33

-116,51

-9,59

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

LOẠI ĐẤT

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

938,65

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

425,12

1.1.1

Đất trồng cây hằng năm

384,12

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

120,86

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

41,00

1.2

Đất lâm nghiệp

221,24

1.2.1

Đất rừng sản xuất

0,38

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

7,62

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

213,24

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

252,98

1.4

Đất làm muối

33,94

1.5

Đất nông nghiệp khác

5,37

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

77,36

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

5,78

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

12,32

2.3

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

39,26

2.4

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

20,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

11,14

3.1

Đất chuyên dùng

6,44

3.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0,58

3.1.2

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

1,17

3.1.3

Đất có mục đích công cộng

4,69

3.2

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0,02

3.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

1,11

3.4

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

3,12

3.5

Đất phi nông nghiệp khác

0,45

c) Diện tích đất phải thu hồi:

STT

LOẠI ĐẤT PHẢI THU HỒI

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

1.460,30

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

795,21

1.1.1

Đất trồng cây hằng năm

756,77

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

38,44

1.2

Đất lâm nghiệp

295,67

1.2.1

Đất rừng sản xuất

38,41

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

7,62

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

249,64

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

325,18

1.4

Đất làm muối

32,79

1.5

Đất nông nghiệp khác

11,45

2

Đất phi nông nghiệp

105,03

2.1

Đất ở

24,36

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

14,04

2.1.2

Đất ở tại đô thị

10,32

2.2

Đất chuyên dùng

48,25

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

1,78

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

0,25

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

4,94

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

41,28

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0,41

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

7,46

2.5

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

21,65

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

2,90

Cộng

1.565,33

d) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:

STT