Document: Khoản 4 Điều 3 Quyết định 38/2018/QĐ-UBND mức thu học phí miễn giảm học phí giáo dục quốc dân Hưng Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "16/10/2018", "sign_number": "38/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phóng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "16/10/2018", "sign_number": "38/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phóng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "16/10/2018", "sign_number": "38/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phóng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "16/10/2018", "sign_number": "38/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phóng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "16/10/2018", "sign_number": "38/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phóng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 3 Quyết định 38/2018/QĐ-UBND mức thu học phí miễn giảm học phí giáo dục quốc dân Hưng Yên

Điều 3. Các khoản thu khác
...
4.500

2

Tiền điện thắp sáng, chạy quạt lớp học

đồng/tháng/học sinh

7.000

8.000

3

Tiền nước uống của học sinh đồng/tháng/học sinh

đồng/tháng/học sinh

6.000

7.000

4

Tiền thuê dọn vệ sinh
(mầm non, tiểu học)

đồng/tháng/học sinh

Content:
4.500

2

Tiền điện thắp sáng, chạy quạt lớp học

đồng/tháng/học sinh

7.000

8.000

3

Tiền nước uống của học sinh đồng/tháng/học sinh

đồng/tháng/học sinh

6.000

7.000

4

Tiền thuê dọn vệ sinh
(mầm non, tiểu học)

đồng/tháng/học sinh