Document: Điều 3 Quyết định 11/2022/QĐ-UBND tiêu chuẩn kỹ thuật cây giống lâm nghiệp Ninh Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "04/04/2022", "sign_number": "11/2022/QĐ-UBND", "signer": "Lê Huyền", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "04/04/2022", "sign_number": "11/2022/QĐ-UBND", "signer": "Lê Huyền", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "04/04/2022", "sign_number": "11/2022/QĐ-UBND", "signer": "Lê Huyền", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "04/04/2022", "sign_number": "11/2022/QĐ-UBND", "signer": "Lê Huyền", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "04/04/2022", "sign_number": "11/2022/QĐ-UBND", "signer": "Lê Huyền", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 3 Quyết định 11/2022/QĐ-UBND tiêu chuẩn kỹ thuật cây giống lâm nghiệp Ninh Thuận có nội dung như sau:

Điều 3. Quy định tiêu chuẩn kỹ thuật và đơn giá cây giống lâm nghiệp

Số TT

Loài cây

Tuổi cây (tháng)

Tiêu chuẩn cây giống

Đơn giá (đồng/cây)

Đường kính cổ rễ tối thiểu (cm)

Chiều cao tối thiểu (m)

Kích thước túi bầu (cm)

1

Mắm

12

0,6

0,7

16 x 22

12.956

2

Đân

12

0,8

0,7

16 x 22

13.446

3

Phi lao

06

0,4

0,5

16 x 22

6.974

12

0,6

0,7

16 x 22

9.660

4

Thanh Thất

06

0,5

0,4

16 x 22

6.912

12

0,7

0,6

16 x 22

9.600

5

Neem (Xoan chịu hạn)

06

0,6

0,5

16 x 22

6.749

12

0,8

0,7

16 x 22

9.437

6

Cóc hành

06

0,6

0,5

16 x 22

6.793

12

0,7

0,7

16 x 22

9.481

7

Muồng đen

06

0,6

0,4

16 x 22

6.711

12

0,8

0,6

16 x 22

9.399

8

Trôm

06

0,6

0,5

16 x 22

6.859

9

Điều

06

0,6

0,5

16 x 22

7.177

10

Xà cừ

12

0,8

0,7

16 x 22

9.469

11

Thông 3 lá

06

0,4

0,3

7 x 12

3.124

12

Sao đen

06

0,5

0,3

16 x 22

6.920

12

0,8

0,7

16 x 22

9.618

13

Dầu

06

0,6

0,4

16 x 22

7.029

12

0,8

0,7

16 x 22

9.727

14

Lim đá (Bồ kết tây)

06

0,5

0,4

16 x 22

6.989

12

0,8

0,7

16 x 22

9.687

Content:
Điều 3. Quy định tiêu chuẩn kỹ thuật và đơn giá cây giống lâm nghiệp

Số TT

Loài cây

Tuổi cây (tháng)

Tiêu chuẩn cây giống

Đơn giá (đồng/cây)

Đường kính cổ rễ tối thiểu (cm)

Chiều cao tối thiểu (m)

Kích thước túi bầu (cm)

1

Mắm

12

0,6

0,7

16 x 22

12.956

2

Đân

12

0,8

0,7

16 x 22

13.446

3

Phi lao

06

0,4

0,5

16 x 22

6.974

12

0,6

0,7

16 x 22

9.660

4

Thanh Thất

06

0,5

0,4

16 x 22

6.912

12

0,7

0,6

16 x 22

9.600

5

Neem (Xoan chịu hạn)

06

0,6

0,5

16 x 22

6.749

12

0,8

0,7

16 x 22

9.437

6

Cóc hành

06

0,6

0,5

16 x 22

6.793

12

0,7

0,7

16 x 22

9.481

7

Muồng đen

06

0,6

0,4

16 x 22

6.711

12

0,8

0,6

16 x 22

9.399

8

Trôm

06

0,6

0,5

16 x 22

6.859

9

Điều

06

0,6

0,5

16 x 22

7.177

10

Xà cừ

12

0,8

0,7

16 x 22

9.469

11

Thông 3 lá

06

0,4

0,3

7 x 12

3.124

12

Sao đen

06

0,5

0,3

16 x 22

6.920

12

0,8

0,7

16 x 22

9.618

13

Dầu

06

0,6

0,4

16 x 22

7.029

12

0,8

0,7

16 x 22

9.727

14

Lim đá (Bồ kết tây)

06

0,5

0,4

16 x 22

6.989

12

0,8

0,7

16 x 22

9.687