Document: Điều 1 Quyết định 95/QĐ-UBND 2020 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất của quận Ô Môn thành phố Cần Thơ

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "16/01/2020", "sign_number": "95/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "16/01/2020", "sign_number": "95/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "16/01/2020", "sign_number": "95/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "16/01/2020", "sign_number": "95/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "16/01/2020", "sign_number": "95/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 95/QĐ-UBND 2020 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất của quận Ô Môn thành phố Cần Thơ có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của quận Ô Môn với các nội dung chủ yếu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2020
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

P. Châu Văn Liêm

P. Thới Hòa

P. Long Hưng

P. Thới Long

P. Thới An

P. Phước Thới

P. Trường Lạc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

Tổng DTTN (1+2+3)

13.193,43

881,35

743,25

1.812,70

2.046,57

2.488,93

2.821,72

2.398,91

1

Đất nông nghiệp

NNP

9.792,27

624,56

585,02

1.529,58

1.549,06

1.761,42

1.722,85

2.019,78

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.442,97

365,21

395,71

1.140,37

770,17

711,45

712,69

1.347,37

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5.442,97

365,21

395,71

1.140,37

770,17

711,45

712,69

1.347,37

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

29,89

7,13

0,21

0,94

0,41

5,30

4,62

11,28

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.164,07

247,49

174,31

359,37

757,99

982,54

989,34

653,03

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

154,64

4,73

14,29

28,70

20,49

62,13

16,20

8,10

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,70

0,50

0,20

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.401,16

256,79

158,23

283,12

497,51

727,51

1.098,87

379,13

2.1

Đất quốc phòng

CQP

11,32

3,01

0,07

8,24

2.2

Đất an ninh

CAN

4,17

0,42

2,34

0,09

0,06

0,38

0,78

0,10

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

152,52

152,52

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

18,98

2,88

1,25

1,03

0,62

2,99

10,19

0,02

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

133,85

2,82

6,60

21,67

6,12

3,76

92,88

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp quận, cấp xã

DHT

668,27

74,95

41,48

61,21

43,35

140,91

221,07

85,30

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

12,52

10,86

0,79

0,27

0,60

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

9,57

1,81

0,16

0,27

0,06

0,22

6,91

0,14

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

49,39

9,80

1,98

2,85

4,00

5,19

20,38

5,19

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

6,86

4,90

1,64

0,32

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

3,33

1,83

1,50

-

Đất giao thông

DGT

287,40

33,64

32,27

26,96

21,75

36,00

87,46

49,32

-

Đất thủy lợi

DTL

106,93

5,92

6,28

30,27

15,66

37,82

1,35

9,63

-

Đất công trình năng lượng

DNL

188,40

4,06

60,96

103,27

20,11

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,42

0,31

0,01

0,05

0,02

0,03

-

Đất chợ

DCH

3,45

1,82

0,86

0,23

0,08

0,18

0,28

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

21,42

0,49

8,39

12,50

0,04

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

757,74

86,98

39,04

87,20

113,86

139,29

171,37

120,00

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

8,23

3,58

0,87

0,55

0,34

0,41

2,21

0,27

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,83

0,91

1,92

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

12,01

5,66

1,10

0,30

1,42

2,79

0,45

0,29

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

32,11

8,86

3,67

1,14

1,34

3,43

1,14

12,53

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

4,70

0,21

2,10

2,39

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,09

0,07

0,10

0,08

0,10

0,14

0,39

0,21

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,99

0,99

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

4,82

0,50

0,62

1,60

1,38

0,45

0,27

2.24

Đất sông, kênh, rạch

SON

1.560,64

61,69

61,46

109,08

326,60

423,55

418,16

160,10

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

4,87

2,66

2,21

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,60

0,11

0,25

0,15

0,09

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

13.193,43

881,35

743,25

1.812,70

2.046,57

2.488,93

2.821,72

2.398,91

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2020
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P. Châu Văn Liêm

P. Thới Hòa

P. Long Hưng

P. Thới Long

P. Thới An

P. Phước Thới

P. Trường Lạc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…+(11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

14,48

2,75

2,27

0,40

0,31

8,75

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11,08

0,80

1,30

0,10

0,28

8,60

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11,08

0,80

1,30

0,10

0,28

8,60

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,40

1,95

0,97

0,30

0,03

0,15

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,38

0,38

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,38

0,38

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P. Châu Văn Liêm

P. Thới Hòa

P. Long Hưng

P. Thới Long

P. Thới An

P. Phước Thới

P. Trường Lạc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

50,25

9,51

5,01

2,14

1,27

2,54

19,29

10,49

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

16,12

1,28

1,46

0,29

0,01

0,21

4,22

8,65

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

16,12

1,28

1,46

0,29

0,01

0,21

4,22

8,65

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,78

0,10

0,07

0,03

0,03

0,10

0,35

0,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

31,82

8,08

3,46

1,80

1,21

2,21

13,33

1,73

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

1,53

0,05

0,02

0,02

0,02

0,02

1,39

0,01

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

499,42

30,00

40,00

85,00

78,00

71,00

150,42

45,00

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

475,46

27,97

39,80

84,80

77,80

70,77

129,92

44,40

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

0,42

0,42

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm

HNK/CLN

22,86

1,93

0,10

0,10

0,10

0,13

20,00

0,50

2.4

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất trồng cây lâu năm

NTS/CLN

0,68

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

0,08

0,10

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,01

0,01

Ghi chú: PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
Vị trí, diện tích các khu vực chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất được xác định theo Bản đồ kế hoạch năm 2020; Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất.

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của quận Ô Môn với các nội dung chủ yếu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2020
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

P. Châu Văn Liêm

P. Thới Hòa

P. Long Hưng

P. Thới Long

P. Thới An

P. Phước Thới

P. Trường Lạc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

Tổng DTTN (1+2+3)

13.193,43

881,35

743,25

1.812,70

2.046,57

2.488,93

2.821,72

2.398,91

1

Đất nông nghiệp

NNP

9.792,27

624,56

585,02

1.529,58

1.549,06

1.761,42

1.722,85

2.019,78

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.442,97

365,21

395,71

1.140,37

770,17

711,45

712,69

1.347,37

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5.442,97

365,21

395,71

1.140,37

770,17

711,45

712,69

1.347,37

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

29,89

7,13

0,21

0,94

0,41

5,30

4,62

11,28

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.164,07

247,49

174,31

359,37

757,99

982,54

989,34

653,03

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

154,64

4,73

14,29

28,70

20,49

62,13

16,20

8,10

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,70

0,50

0,20

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.401,16

256,79

158,23

283,12

497,51

727,51

1.098,87

379,13

2.1

Đất quốc phòng

CQP

11,32

3,01

0,07

8,24

2.2

Đất an ninh

CAN

4,17

0,42

2,34

0,09

0,06

0,38

0,78

0,10

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

152,52

152,52

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

18,98

2,88

1,25

1,03

0,62

2,99

10,19

0,02

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

133,85

2,82

6,60

21,67

6,12

3,76

92,88

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp quận, cấp xã

DHT

668,27

74,95

41,48

61,21

43,35

140,91

221,07

85,30

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

12,52

10,86

0,79

0,27

0,60

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

9,57

1,81

0,16

0,27

0,06

0,22

6,91

0,14

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

49,39

9,80

1,98

2,85

4,00

5,19

20,38

5,19

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

6,86

4,90

1,64

0,32

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

3,33

1,83

1,50

-

Đất giao thông

DGT

287,40

33,64

32,27

26,96

21,75

36,00

87,46

49,32

-

Đất thủy lợi

DTL

106,93

5,92

6,28

30,27

15,66

37,82

1,35

9,63

-

Đất công trình năng lượng

DNL

188,40

4,06

60,96

103,27

20,11

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,42

0,31

0,01

0,05

0,02

0,03

-

Đất chợ

DCH

3,45

1,82

0,86

0,23

0,08

0,18

0,28

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

21,42

0,49

8,39

12,50

0,04

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

757,74

86,98

39,04

87,20

113,86

139,29

171,37

120,00

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

8,23

3,58

0,87

0,55

0,34

0,41

2,21

0,27

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,83

0,91

1,92

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

12,01

5,66

1,10

0,30

1,42

2,79

0,45

0,29

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

32,11

8,86

3,67

1,14

1,34

3,43

1,14

12,53

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

4,70

0,21

2,10

2,39

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,09

0,07

0,10

0,08

0,10

0,14

0,39

0,21

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,99

0,99

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

4,82

0,50

0,62

1,60

1,38

0,45

0,27

2.24

Đất sông, kênh, rạch

SON

1.560,64

61,69

61,46

109,08

326,60

423,55

418,16

160,10

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

4,87

2,66

2,21

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,60

0,11

0,25

0,15

0,09

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

13.193,43

881,35

743,25

1.812,70

2.046,57

2.488,93

2.821,72

2.398,91

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2020
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P. Châu Văn Liêm

P. Thới Hòa

P. Long Hưng

P. Thới Long

P. Thới An

P. Phước Thới

P. Trường Lạc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…+(11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

14,48

2,75

2,27

0,40

0,31

8,75

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11,08

0,80

1,30

0,10

0,28

8,60

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11,08

0,80

1,30

0,10

0,28

8,60

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,40

1,95

0,97

0,30

0,03

0,15

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,38

0,38

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,38

0,38

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P. Châu Văn Liêm

P. Thới Hòa

P. Long Hưng

P. Thới Long

P. Thới An

P. Phước Thới

P. Trường Lạc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

50,25

9,51

5,01

2,14

1,27

2,54

19,29

10,49

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

16,12

1,28

1,46

0,29

0,01

0,21

4,22

8,65

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

16,12

1,28

1,46

0,29

0,01

0,21

4,22

8,65

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,78

0,10

0,07

0,03

0,03

0,10

0,35

0,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

31,82

8,08

3,46

1,80

1,21

2,21

13,33

1,73

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

1,53

0,05

0,02

0,02

0,02

0,02

1,39

0,01

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

499,42

30,00

40,00

85,00

78,00

71,00

150,42

45,00

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

475,46

27,97

39,80

84,80

77,80

70,77

129,92

44,40

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

0,42

0,42

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm

HNK/CLN

22,86

1,93

0,10

0,10

0,10

0,13

20,00

0,50

2.4

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất trồng cây lâu năm

NTS/CLN

0,68

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

0,08

0,10

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,01

0,01

Ghi chú: PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
Vị trí, diện tích các khu vực chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất được xác định theo Bản đồ kế hoạch năm 2020; Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất.