Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 6708/QĐ-UBND năm 2012 duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "29/12/2012", "sign_number": "6708/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "29/12/2012", "sign_number": "6708/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "29/12/2012", "sign_number": "6708/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "29/12/2012", "sign_number": "6708/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "29/12/2012", "sign_number": "6708/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 6708/QĐ-UBND năm 2012 duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 (quy hoạch phân khu) Khu trung tâm hiện hữu thành phố Hồ Chí Minh (930 ha) với các nội dung chính như sau:
...
5. Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch:
5.1. Dự báo quy mô dân số:
- Quy mô dân số dự kiến đến năm 2020 của khu vực nghiên cứu khoảng 248.190 người (so với quy mô dân số dự kiến là 273.000 người tại nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 khu 930 ha được duyệt, quy mô dân số hiện nay giảm do cân đối điều chỉnh lại chức năng quy hoạch Khu Trung tâm và cập nhật hiện trạng dân số theo điều tra thống kê dân số mới nhất) phân bổ đối với từng phân khu như sau:

Phân khu

Dân số dự kiến

Phân khu 1 (Khu lõi Trung tâm Thương mại - Tài chính)

31.800

Phân khu 2 (Khu Trung tâm Văn hóa-Lịch sử)

42.700

Phân khu 3 (Khu bờ Tây sông Sài Gòn)

46.560 ~ 56.490***

Phân khu 4 (khu thấp tầng)

74.400

Phân khu 5 (khu lân cận lõi trung tâm)

42.800

- Quy mô dân số dự kiến dựa trên các tiêu chí: hạn chế tăng quy mô dân số, tái định cư tại chỗ và tái định cư tại các khu vực lân cận trong phạm vi quận 1, quận 3, và bổ sung dân số đối với quận Bình Thạnh.
5.2. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch:
Bảng cân bằng đất đai:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỉ lệ (%)

A

ĐẤT DÂN DỤNG

789,07

84,94

1

Phức hợp

141,45

15,23

2

Phức hợp chủ đạo ở

126,44

13,61

3

Phức hợp chủ đạo văn hóa/giải trí

6,53

0,70

4

Phức hợp chủ đạo văn phòng

22,27

2,40

5

Văn phòng điểm nhấn

5,18

0,56

6

Phức hợp chủ đạo khách sạn

24,84

2,67

7

Thương mại

3,13

0,34

8

Ở (Khu Saigon Pearl và Khu dân cư đầu cầu Thủ Thiêm 3)

6,90

0,74

9

Giáo dục

34,17

3,68

10

Y tế

14,35

1,54

11

Hành chính

76,16

8,20

12

Thảo Cầm viên Sài Gòn

19,10

2,06

13

Chợ Bến Thành

1,27

0,14

14

Phức hợp nhà ga xe buýt (Khu cảng quận 4)

1,00

0,11

15

Phức hợp và bãi đậu xe bến phà (Khu cảng quận 4)

2,25

0,24

16

Bảo tàng Hồ Chí Minh và công viên (Khu cảng Quận 4)

2,94

0,32

17

Công viên cây xanh

59,43

6,40

18

Quảng trường/đường dạo

4,41

0,47

19

Cây xanh cách ly

1,99

0,21

20

Quảng trường ga

3,24

0,35

21

Không gian mở dọc lối đi (Khu cảng quận 4)

0,51

0,05

22

Quảng trường nhà ga bến phà (Khu cảng quận 4)

0,72

0,08

23

Đường giao thông ≥ 12m

208,61

22,45

24

Đường giao thông < 12m

0,83

0,09

25

Đường Nguyễn Hữu Cảnh, Cầu Thủ Thiêm 2, đường Nguyễn Tất Thành, Cầu Thủ Thiêm 1, Cầu Sài Gòn, phần nổi của đường ngầm Tôn Đức Thắng, tuyến LRT đoạn qua công viên Bến Bạch Đằng, tuyến UMRT đoạn qua Ba Son

21,33

2,30

B

ĐẤT NGOÀI DÂN DỤNG

139,94

15,06

1

Trạm bơm (Khu Nam Thị Nghè)

0,66

0,07

2

Trạm xăng (Khu cảng quận 4)

0,03

0,00

3

Đất tôn giáo hiện hữu

15,31

1,65

4

Đất hải quân (Khu Tân Cảng), đất quân sự (Khu cảng quận 4)

6,65

0,72

5

Sông ngòi, kênh rạch

117,29

12,63

TỔNG

929,02

100,00

Bảng tổng hợp các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật

STT

Loại đất

ĐVT

Theo đồ án đề xuất

So với QCXDVN 01:2008/BXD

1

Diện tích toàn khu

ha

929,02

2

Dân số dự kiến

người

248.190

3

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

Chỉ tiêu đất đơn vị ở trung bình

m2/người

16,5

≤50

+ Đất nhóm nhà ở

m2/người

9,2

+ Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

Tổng

m2/người

0,8

Giáo dục

m2/người

0,7

≥ 2.7

+ Đất cây xanh sử dụng công cộng

m2/người

0,2

≥ 2,0

+ Đất giao thông (đến đường cấp phân khu vực)

Mật độ

m2/người

17,0

10 – 13,3

Sử dụng đất

m2/người

6,2

4

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật

+ Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

+ Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

+ Tiêu chuẩn cấp điện

KWh/người/năm

1.400 ~ 2.400

+ Tiêu chuẩn rác thải và vệ sinh môi trường

Kg/người/ngày

1,3

5

Các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc

Hệ số sử sụng đất

Trên diện tích đất xây dựng (Thuần trung bình)*

3,80

Toàn khu (Gộp)**

2,4

Chiều cao

Tối đa

m

230

Tối thiểu

m

4

Mật độ xây dựng

%

3~80

(*) Hệ số sử dụng đất thuần trung bình = Tổng diện tích sàn/Tổng diện tích lô đất xây dựng
(**) Hệ số sử dụng đất gộp = Tổng Diện tích sàn (kể cả tổng Diện tích sàn trong công viên)/Tổng diện tích khu đất, không tính diện tích mặt nước.

Content:
Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch:
5.1. Dự báo quy mô dân số:
- Quy mô dân số dự kiến đến năm 2020 của khu vực nghiên cứu khoảng 248.190 người (so với quy mô dân số dự kiến là 273.000 người tại nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 khu 930 ha được duyệt, quy mô dân số hiện nay giảm do cân đối điều chỉnh lại chức năng quy hoạch Khu Trung tâm và cập nhật hiện trạng dân số theo điều tra thống kê dân số mới nhất) phân bổ đối với từng phân khu như sau:

Phân khu

Dân số dự kiến

Phân khu 1 (Khu lõi Trung tâm Thương mại - Tài chính)

31.800

Phân khu 2 (Khu Trung tâm Văn hóa-Lịch sử)

42.700

Phân khu 3 (Khu bờ Tây sông Sài Gòn)

46.560 ~ 56.490***

Phân khu 4 (khu thấp tầng)

74.400

Phân khu 5 (khu lân cận lõi trung tâm)

42.800

- Quy mô dân số dự kiến dựa trên các tiêu chí: hạn chế tăng quy mô dân số, tái định cư tại chỗ và tái định cư tại các khu vực lân cận trong phạm vi quận 1, quận 3, và bổ sung dân số đối với quận Bình Thạnh.
5.2. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch:
Bảng cân bằng đất đai:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỉ lệ (%)

A

ĐẤT DÂN DỤNG

789,07

84,94

1

Phức hợp

141,45

15,23

2

Phức hợp chủ đạo ở

126,44

13,61

3

Phức hợp chủ đạo văn hóa/giải trí

6,53

0,70

4

Phức hợp chủ đạo văn phòng

22,27

2,40

5

Văn phòng điểm nhấn

5,18

0,56

6

Phức hợp chủ đạo khách sạn

24,84

2,67

7

Thương mại

3,13

0,34

8

Ở (Khu Saigon Pearl và Khu dân cư đầu cầu Thủ Thiêm 3)

6,90

0,74

9

Giáo dục

34,17

3,68

10

Y tế

14,35

1,54

11

Hành chính

76,16

8,20

12

Thảo Cầm viên Sài Gòn

19,10

2,06

13

Chợ Bến Thành

1,27

0,14

14

Phức hợp nhà ga xe buýt (Khu cảng quận 4)

1,00

0,11

15

Phức hợp và bãi đậu xe bến phà (Khu cảng quận 4)

2,25

0,24

16

Bảo tàng Hồ Chí Minh và công viên (Khu cảng Quận 4)

2,94

0,32

17

Công viên cây xanh

59,43

6,40

18

Quảng trường/đường dạo

4,41

0,47

19

Cây xanh cách ly

1,99

0,21

20

Quảng trường ga

3,24

0,35

21

Không gian mở dọc lối đi (Khu cảng quận 4)

0,51

0,05

22

Quảng trường nhà ga bến phà (Khu cảng quận 4)

0,72

0,08

23

Đường giao thông ≥ 12m

208,61

22,45

24

Đường giao thông < 12m

0,83

0,09

25

Đường Nguyễn Hữu Cảnh, Cầu Thủ Thiêm 2, đường Nguyễn Tất Thành, Cầu Thủ Thiêm 1, Cầu Sài Gòn, phần nổi của đường ngầm Tôn Đức Thắng, tuyến LRT đoạn qua công viên Bến Bạch Đằng, tuyến UMRT đoạn qua Ba Son

21,33

2,30

B

ĐẤT NGOÀI DÂN DỤNG

139,94

15,06

1

Trạm bơm (Khu Nam Thị Nghè)

0,66

0,07

2

Trạm xăng (Khu cảng quận 4)

0,03

0,00

3

Đất tôn giáo hiện hữu

15,31

1,65

4

Đất hải quân (Khu Tân Cảng), đất quân sự (Khu cảng quận 4)

6,65

0,72

5

Sông ngòi, kênh rạch

117,29

12,63

TỔNG

929,02

100,00

Bảng tổng hợp các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật

STT

Loại đất

ĐVT

Theo đồ án đề xuất

So với QCXDVN 01:2008/BXD

1

Diện tích toàn khu

ha

929,02

2

Dân số dự kiến

người

248.190

3

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

Chỉ tiêu đất đơn vị ở trung bình

m2/người

16,5

≤50

+ Đất nhóm nhà ở

m2/người

9,2

+ Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

Tổng

m2/người

0,8

Giáo dục

m2/người

0,7

≥ 2.7

+ Đất cây xanh sử dụng công cộng

m2/người

0,2

≥ 2,0

+ Đất giao thông (đến đường cấp phân khu vực)

Mật độ

m2/người

17,0

10 – 13,3

Sử dụng đất

m2/người

6,2

4

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật

+ Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

+ Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

+ Tiêu chuẩn cấp điện

KWh/người/năm

1.400 ~ 2.400

+ Tiêu chuẩn rác thải và vệ sinh môi trường

Kg/người/ngày

1,3

5

Các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc

Hệ số sử sụng đất

Trên diện tích đất xây dựng (Thuần trung bình)*

3,80

Toàn khu (Gộp)**

2,4

Chiều cao

Tối đa

m

230

Tối thiểu

m

4

Mật độ xây dựng

%

3~80

(*) Hệ số sử dụng đất thuần trung bình = Tổng diện tích sàn/Tổng diện tích lô đất xây dựng
(**) Hệ số sử dụng đất gộp = Tổng Diện tích sàn (kể cả tổng Diện tích sàn trong công viên)/Tổng diện tích khu đất, không tính diện tích mặt nước.