Document: Điểm b Khoản 21 Điều 1 Quyết định 7468/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch bố trí ổn định dân cư Nghệ An đến 2020 định hướng 2025

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "30/12/2014", "sign_number": "7468/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đường", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "30/12/2014", "sign_number": "7468/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đường", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "30/12/2014", "sign_number": "7468/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đường", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "30/12/2014", "sign_number": "7468/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đường", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "30/12/2014", "sign_number": "7468/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đường", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 21 Điều 1 Quyết định 7468/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch bố trí ổn định dân cư Nghệ An đến 2020 định hướng 2025

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch điều chỉnh tổng thể bố trí ổn định dân cư trên địa bàn tỉnh Nghệ An đến năm 2020 và định hướng đến năm 2025 với những nội dung chủ yếu sau:
...
21. Kỳ Sơn

2.597

898

Tổng cộng:

15.711

6.160

3.2. Phân theo đối tượng

ĐỐI TƯỢNG

Tổng số

Tổng số hộ cần bố trí sắp xếp

+ Hộ

15.711

+ Khẩu

73.835

1. Đối tượng ở vùng thiên tai:

+ Hộ

7.472

+ Khẩu

34.245

...
b) Hộ gia đình, cá nhân sinh sống ở vùng có nguy cơ bị sạt lở, lũ quét, lũ ống, sụt lún đất, ngập lụt, lốc xoáy, sóng thần, xâm nhập mặn, nước biển dâng;

+ Hộ

7.250

+ Khẩu

33.289

2. Hộ gia đình, cá nhân sống ở vùng đặc biệt khó khăn về đời sống như: thiếu đất, nước để sản xuất, thiếu nước sinh hoạt, thiếu cơ sở hạ tầng, du cư trên đầm phá, các làng chài trên sông nước…

+ Hộ

4.193

+ Khẩu

18.927

3. Hộ gia đình, cá nhân tự nguyện đến các vùng biên giới Việt - Lào

+ Hộ

2.254

+ Khẩu

12.271

4. Hộ gia đình, cá nhân di cư tự do đến các địa bàn không theo quy hoạch bố trí dân cư, đời sống còn khó khăn

+ Hộ

1.714

+ Khẩu

7.937

5. Hộ gia đình cá nhân đang sinh sống hợp pháp trong khu rừng đặc dụng cần bố trí dân cư gắn với bảo vệ và phát triển rừng.

+ Hộ

78

+ Khẩu

343

3.3. Hình thức tổ chức tái định cư:
Quy hoạch địa bàn tái định cư cho 15.711 hộ, các điểm định cư ổn định chủ yếu nội xã gồm 513 điểm (trong đó định cư tập trung 127 điểm, định cư xen ghép 312 điểm và bố trí ổn định tại chỗ 74 điểm). Các điểm bố trí này theo 3 hình thức và được phân bổ tại 154 xã của 21 huyện, thành, thị.
a) Địa bàn bố trí tập trung:
Thực hiện bố trí vào khu định cư tập trung với 127 điểm, 7.282 hộ; trong đó giai đoạn 2014 - 2020 bố trí được 55 điểm với 3.417 hộ tại 18 huyện, thành, thị như sau:

Đơn vị huyện

Phương án bố trí giai đoạn 2014 - 2020

Định hướng bố trí giai đoạn 2021- 2025

Số điểm

Số hộ (hộ)

Số khẩu (người)

Số điểm

Số hộ (hộ)

Số khẩu (người)

1. TP Vinh

2

100

461

2. Thị xã Cửa Lò

1

161

653

3. TX Thái Hoà

1

83

372

4. Huyện Quỳnh L­ưu

5

293

1123

5. Huyện Diễn Châu

1

130

650

6. Huyện Yên Thành

2

67

198

7. Huyện Nghi Lộc

1

72

346

8. Huyện Nam Đàn

1

24

152

9. Huyện Hư­ng Nguyên

4

304

1.387

1

48

182

10. Huyện Đô L­­ương

1

110

547

11. Huyện Thanh Chương

4

298

1.586

1

20

80

12. Huyện Tân Kỳ

2

100

573

18

1.178

6.126

13. Huyện Quỳ Châu

4

130

682

1

47

189

14. Huyện Quỳ Hợp

4

130

653

2

110

867

15. Huyện Quế Phong

4

429

3.692

2

220

1.260

16. Huyện Con Cuông

6

427

2.493

12

494

2.317

17. Huyện T­­ương Dương

6

312

1.496

8

596

2.741

18. Huyện Kỳ Sơn

7

330

1.848

26

1.069

5.558

Tổng cộng:

55

3.417

17.697

72

3.865

19.692

b) Địa bàn bố trí xen ghép:
Thực hiện bố trí định cư xen ghép với 312 điểm, 6.009 hộ; trong đó đến năm 2020 bố trí được 164 điểm với 2.595 hộ tại 16 huyện, thành, thị như sau:

Đơn vị huyện

Phương án bố trí giai đoạn 2014 - 2020

Định hướng bố trí giai đoạn 2021- 2025

Số điểm

Số hộ (hộ)

Số khẩu (người)

Số điểm

Số hộ (hộ)

Số khẩu (người)

1. TP Vinh

1

10

40

2. Huyện Quỳnh L­ưu

8

104

662

13

510

2.346

3. TX Hoàng Mai

13

219

920

7

192

806

4. Huyện Nghi Lộc

4

74

382

8

172

894

5. Huyện Nam Đàn

3

50

184

6. Huyện Hưng Nguyên

1

13

47

2

16

74

7. Huyện Đô L­­ương

2

22

108

8. Huyện Thanh Chương

9

77

431

4

61

341

9. Huyện Anh Sơn

5

96

352

10. Huyện Tân Kỳ

7

104

541

14

215

1.118

11. Huyện Quỳ Châu

11

203

907

3

48

249

12. Huyện Quỳ Hợp

15

281

1.402

16

592

3.230

13. Huyện Quế Phong

6

350

1.960

9

448

2.411

14. Huyện Con Cuông

9

162

728

13

319

1.586

15. Huyện T­­ương Dương

36

445

2.267

24

448

2.509

16. Huyện Kỳ Sơn

39

481

2.713

30

297

1.792

Tổng cộng:

164

2.595

13.292

148

3.414

17.708

Content:
Hộ gia đình, cá nhân sinh sống ở vùng có nguy cơ bị sạt lở, lũ quét, lũ ống, sụt lún đất, ngập lụt, lốc xoáy, sóng thần, xâm nhập mặn, nước biển dâng;

+ Hộ

7.250

+ Khẩu

33.289

2. Hộ gia đình, cá nhân sống ở vùng đặc biệt khó khăn về đời sống như: thiếu đất, nước để sản xuất, thiếu nước sinh hoạt, thiếu cơ sở hạ tầng, du cư trên đầm phá, các làng chài trên sông nước…

+ Hộ

4.193

+ Khẩu

18.927

3. Hộ gia đình, cá nhân tự nguyện đến các vùng biên giới Việt - Lào

+ Hộ

2.254

+ Khẩu

12.271

4. Hộ gia đình, cá nhân di cư tự do đến các địa bàn không theo quy hoạch bố trí dân cư, đời sống còn khó khăn

+ Hộ

1.714

+ Khẩu

7.937

5. Hộ gia đình cá nhân đang sinh sống hợp pháp trong khu rừng đặc dụng cần bố trí dân cư gắn với bảo vệ và phát triển rừng.

+ Hộ

78

+ Khẩu

343

3.3. Hình thức tổ chức tái định cư:
Quy hoạch địa bàn tái định cư cho 15.711 hộ, các điểm định cư ổn định chủ yếu nội xã gồm 513 điểm (trong đó định cư tập trung 127 điểm, định cư xen ghép 312 điểm và bố trí ổn định tại chỗ 74 điểm). Các điểm bố trí này theo 3 hình thức và được phân bổ tại 154 xã của 21 huyện, thành, thị.
a) Địa bàn bố trí tập trung:
Thực hiện bố trí vào khu định cư tập trung với 127 điểm, 7.282 hộ; trong đó giai đoạn 2014 - 2020 bố trí được 55 điểm với 3.417 hộ tại 18 huyện, thành, thị như sau:

Đơn vị huyện

Phương án bố trí giai đoạn 2014 - 2020

Định hướng bố trí giai đoạn 2021- 2025

Số điểm

Số hộ (hộ)

Số khẩu (người)

Số điểm

Số hộ (hộ)

Số khẩu (người)

1. TP Vinh

2

100

461

2. Thị xã Cửa Lò

1

161

653

3. TX Thái Hoà

1

83

372

4. Huyện Quỳnh L­ưu

5

293

1123

5. Huyện Diễn Châu

1

130

650

6. Huyện Yên Thành

2

67

198

7. Huyện Nghi Lộc

1

72

346

8. Huyện Nam Đàn

1

24

152

9. Huyện Hư­ng Nguyên

4

304

1.387

1

48

182

10. Huyện Đô L­­ương

1

110

547

11. Huyện Thanh Chương

4

298

1.586

1

20

80

12. Huyện Tân Kỳ

2

100

573

18

1.178

6.126

13. Huyện Quỳ Châu

4

130

682

1

47

189

14. Huyện Quỳ Hợp

4

130

653

2

110

867

15. Huyện Quế Phong

4

429

3.692

2

220

1.260

16. Huyện Con Cuông

6

427

2.493

12

494

2.317

17. Huyện T­­ương Dương

6

312

1.496

8

596

2.741

18. Huyện Kỳ Sơn

7

330

1.848

26

1.069

5.558

Tổng cộng:

55

3.417

17.697

72

3.865

19.692

Địa bàn bố trí xen ghép:
Thực hiện bố trí định cư xen ghép với 312 điểm, 6.009 hộ; trong đó đến năm 2020 bố trí được 164 điểm với 2.595 hộ tại 16 huyện, thành, thị như sau:

Đơn vị huyện

Phương án bố trí giai đoạn 2014 - 2020

Định hướng bố trí giai đoạn 2021- 2025

Số điểm

Số hộ (hộ)

Số khẩu (người)

Số điểm

Số hộ (hộ)

Số khẩu (người)

1. TP Vinh

1

10

40

2. Huyện Quỳnh L­ưu

8

104

662

13

510

2.346

3. TX Hoàng Mai

13

219

920

7

192

806

4. Huyện Nghi Lộc

4

74

382

8

172

894

5. Huyện Nam Đàn

3

50

184

6. Huyện Hưng Nguyên

1

13

47

2

16

74

7. Huyện Đô L­­ương

2

22

108

8. Huyện Thanh Chương

9

77

431

4

61

341

9. Huyện Anh Sơn

5

96

352

10. Huyện Tân Kỳ

7

104

541

14

215

1.118

11. Huyện Quỳ Châu

11

203

907

3

48

249

12. Huyện Quỳ Hợp

15

281

1.402

16

592

3.230

13. Huyện Quế Phong

6

350

1.960

9

448

2.411

14. Huyện Con Cuông

9

162

728

13

319

1.586

15. Huyện T­­ương Dương

36

445

2.267

24

448

2.509

16. Huyện Kỳ Sơn

39

481

2.713

30

297

1.792

Tổng cộng:

164

2.595

13.292

148

3.414

17.708