Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2216/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất huyện Hương Sơn Hà Tĩnh 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "10/08/2016", "sign_number": "2216/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "10/08/2016", "sign_number": "2216/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "10/08/2016", "sign_number": "2216/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "10/08/2016", "sign_number": "2216/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "10/08/2016", "sign_number": "2216/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2216/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất huyện Hương Sơn Hà Tĩnh 2016

Điều 1. Phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Hương Sơn, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Danh mục các công trình, dự án bổ sung thực hiện trong năm 2016
Đơn vị tính: ha

STT

Hạng mục

Diện tích quy hoạch (ha)

Diện tích hiện trạng (ha)

Diệu tích tăng thêm (ha)

Địa điểm (đến cấp xã)

Vị trí trên bản đồ

Diện tích

LUC

HNK

RSX

1

Hạ tầng khu dân cư tập trung (khu dân cư Nam Phố Châu) khối 14, thị trấn Phố Châu

8,80

8,80

5,00

3,80

TT. Phố Châu

Khối 14

2

Khu kinh doanh dịch vụ Cồn Hè khối 15, thị trấn Phố Châu

0,50

0,50

0,50

TT. Phố Châu

Khối 15

3

Nhà máy xử lý rác thải tại xã Sơn Diệm

10,00

10,00

10,00

xã Sơn Diệm

Thôn 4

4

Mỏ sét tại thôn Kim Thành, xã Sơn Tây

3,00

3,00

3,00

xã Sơn Tây

Thôn Kim Thành

5

Khu chăn nuôi tập trung tại Sơn Tiến

5,70

3,30

2,40

2,40

xã Sơn Tiến

Thôn Côn Sơn

6

Cụm Công nghiệp Khe Cò tại xã Sơn Lễ

5,00

3,00

2,00

2,00

xã Sơn Lễ

Vùng Khe Cò

7

Mỏ đất xây dựng tại xã Sơn Diệm

2,50

2,50

2,50

xã Sơn Diệm

Thôn 4

8

VP làm việc và Bãi trông giữ xe chợ Gôi xã Sơn Hòa

0,14

0,14

0,14

xã Sơn Thịnh, Sơn Hòa

Thôn Tiến Thịnh, Đông Vực

Tổng

35,64

6,30

29,34

5,50

11,34

12,50

Content:
Danh mục các công trình, dự án bổ sung thực hiện trong năm 2016
Đơn vị tính: ha

STT

Hạng mục

Diện tích quy hoạch (ha)

Diện tích hiện trạng (ha)

Diệu tích tăng thêm (ha)

Địa điểm (đến cấp xã)

Vị trí trên bản đồ

Diện tích

LUC

HNK

RSX

1

Hạ tầng khu dân cư tập trung (khu dân cư Nam Phố Châu) khối 14, thị trấn Phố Châu

8,80

8,80

5,00

3,80

TT. Phố Châu

Khối 14

2

Khu kinh doanh dịch vụ Cồn Hè khối 15, thị trấn Phố Châu

0,50

0,50

0,50

TT. Phố Châu

Khối 15

3

Nhà máy xử lý rác thải tại xã Sơn Diệm

10,00

10,00

10,00

xã Sơn Diệm

Thôn 4

4

Mỏ sét tại thôn Kim Thành, xã Sơn Tây

3,00

3,00

3,00

xã Sơn Tây

Thôn Kim Thành

5

Khu chăn nuôi tập trung tại Sơn Tiến

5,70

3,30

2,40

2,40

xã Sơn Tiến

Thôn Côn Sơn

6

Cụm Công nghiệp Khe Cò tại xã Sơn Lễ

5,00

3,00

2,00

2,00

xã Sơn Lễ

Vùng Khe Cò

7

Mỏ đất xây dựng tại xã Sơn Diệm

2,50

2,50

2,50

xã Sơn Diệm

Thôn 4

8

VP làm việc và Bãi trông giữ xe chợ Gôi xã Sơn Hòa

0,14

0,14

0,14

xã Sơn Thịnh, Sơn Hòa

Thôn Tiến Thịnh, Đông Vực

Tổng

35,64

6,30

29,34

5,50

11,34

12,50