Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1059/QĐ-UBND 2014 điều chỉnh Dự án an toàn sản phẩm nông nghiệp khí sinh học Lâm Đồng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "16/05/2014", "sign_number": "1059/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Tiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "16/05/2014", "sign_number": "1059/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Tiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "16/05/2014", "sign_number": "1059/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Tiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "16/05/2014", "sign_number": "1059/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Tiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "16/05/2014", "sign_number": "1059/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Tiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1059/QĐ-UBND 2014 điều chỉnh Dự án an toàn sản phẩm nông nghiệp khí sinh học Lâm Đồng

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung điểm a, b Khoản 1, điều 1 Quyết định số 808/QĐ-UBND ngày 26/4/2013 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh kế hoạch tổng thể Dự án Nâng cao chất lượng, an toàn sản phẩm nông nghiệp và phát triển chương trình khí sinh học như sau:
1. Nội dung điều chỉnh:
a) Tổng vốn: 151.259 triệu đồng, gồm có:
- Vốn ADB: 129.106 triệu đồng.
- Vốn đối ứng ngân sách tỉnh: 22.153 triệu đồng.
b) Chi tiết từng hợp phần:
- Hợp phần 1: Phát triển khung thể chế và hệ thống sản phẩm nông nghiệp, an toàn chất lượng: 1.050 triệu đồng;
- Hợp phần 2: Đầu tư cơ sở hạ tầng và trang thiết bị hỗ trợ sản phẩm nông nghiệp an toàn chất lượng: 145.064 triệu đồng.
- Hợp phần 3: Phát triển chương trình khí sinh học: 672 triệu đồng.
- Hợp phần 4: Quản lý dự án: 4.473 triệu đồng.
Chi tiết theo phụ lục đính kèm.

Content:
Nội dung điều chỉnh:
a) Tổng vốn: 151.259 triệu đồng, gồm có:
- Vốn ADB: 129.106 triệu đồng.
- Vốn đối ứng ngân sách tỉnh: 22.153 triệu đồng.
b) Chi tiết từng hợp phần:
- Hợp phần 1: Phát triển khung thể chế và hệ thống sản phẩm nông nghiệp, an toàn chất lượng: 1.050 triệu đồng;
- Hợp phần 2: Đầu tư cơ sở hạ tầng và trang thiết bị hỗ trợ sản phẩm nông nghiệp an toàn chất lượng: 145.064 triệu đồng.
- Hợp phần 3: Phát triển chương trình khí sinh học: 672 triệu đồng.
- Hợp phần 4: Quản lý dự án: 4.473 triệu đồng.
Chi tiết theo phụ lục đính kèm.