Document: Điều 2 Quyết định 10/2022/QĐ-UBND giá dịch vụ thoát nước Kiên Giang 2022 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "06/06/2022", "sign_number": "10/2022/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quốc Anh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "06/06/2022", "sign_number": "10/2022/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quốc Anh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "06/06/2022", "sign_number": "10/2022/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quốc Anh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "06/06/2022", "sign_number": "10/2022/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quốc Anh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "06/06/2022", "sign_number": "10/2022/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quốc Anh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 10/2022/QĐ-UBND giá dịch vụ thoát nước Kiên Giang 2022 2030 có nội dung như sau:

Điều 2. Giá dịch vụ thoát nước trên địa bàn tỉnh Kiên Giang giai đoạn 2022-2030 (chưa bao gồm thuế GTGT)
ĐVT: Đồng

Số TT

Đối tượng

Năm 2021- 2022

Năm 2023- 2024

Năm 2025- 2026

Năm 2027- 2028

Năm 2029- 2030

1

Thành phố: Đô thị loại II, III Rạch Giá Phú Quốc Hà Tiên

Hộ gia đình, cơ quan hành chính sự nghiệp

830

1.000

1.150

1.300

1.420

Cơ sở sản xuất

1.245

1.500

1.725

1.950

2.130

Cơ sở kinh doanh dịch vụ

1.660

2.000

2.300

2.600

2.840

2

Các huyện: Đô thị loại IV, V Kiên Lương, Hòn Đất, Tân Hiệp, Châu Thành, Giồng Riềng, Gò Quao, An Biên, An Minh, Vĩnh Thuận, Kiên Hải, U Minh Thượng, Giang Thành

Hộ gia đình, cơ quan hành chính sự nghiệp

534

586

630

666

696

Cơ sở sản xuất

801

879

945

999

1.045

Cơ sở kinh doanh dịch vụ

1.068

1.172

1.260

1.332

1.393

Content:
Điều 2. Giá dịch vụ thoát nước trên địa bàn tỉnh Kiên Giang giai đoạn 2022-2030 (chưa bao gồm thuế GTGT)
ĐVT: Đồng

Số TT

Đối tượng

Năm 2021- 2022

Năm 2023- 2024

Năm 2025- 2026

Năm 2027- 2028

Năm 2029- 2030

1

Thành phố: Đô thị loại II, III Rạch Giá Phú Quốc Hà Tiên

Hộ gia đình, cơ quan hành chính sự nghiệp

830

1.000

1.150

1.300

1.420

Cơ sở sản xuất

1.245

1.500

1.725

1.950

2.130

Cơ sở kinh doanh dịch vụ

1.660

2.000

2.300

2.600

2.840

2

Các huyện: Đô thị loại IV, V Kiên Lương, Hòn Đất, Tân Hiệp, Châu Thành, Giồng Riềng, Gò Quao, An Biên, An Minh, Vĩnh Thuận, Kiên Hải, U Minh Thượng, Giang Thành

Hộ gia đình, cơ quan hành chính sự nghiệp

534

586

630

666

696

Cơ sở sản xuất

801

879

945

999

1.045

Cơ sở kinh doanh dịch vụ

1.068

1.172

1.260

1.332

1.393