Document: Điều 1 Quyết định 4098/QĐ-UBND 2014 chi trả dịch vụ môi trường rừng tại lưu vực Nam Sông Bung Quảng Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "25/12/2014", "sign_number": "4098/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "25/12/2014", "sign_number": "4098/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "25/12/2014", "sign_number": "4098/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "25/12/2014", "sign_number": "4098/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "25/12/2014", "sign_number": "4098/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 4098/QĐ-UBND 2014 chi trả dịch vụ môi trường rừng tại lưu vực Nam Sông Bung Quảng Nam có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Đề án chi trả dịch vụ môi trường rừng tại lưu vực Nam Sông Bung, tỉnh Quảng Nam với các nội dung chính như sau:
1. Tên đề án: Đề án chi trả dịch vụ môi trường rừng tại lưu vực Nam Sông Bung, tỉnh Quảng Nam.
2. Địa điểm: xã Chơ Chun, La ÊÊ, La Dê, Đắc Tôi, Đắc Pring, Đắc Pre, Chà Vàl, Tà Pơơ, Tà Bhing, Zuôih, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Nam Giang; xã Mà Cooih và Kà Dăng, huyện Đông Giang; xã Dang, huyện Tây Giang.
3. Diện tích lưu vực và diện tích chi trả dịch vụ môi trường rừng
Thống nhất diện tích lưu vực và diện tích chi trả dịch vụ môi trường rừng theo thuyết minh Đề án:

Hạng mục

Quy hoạch 3 loại rừng

Chủ quản lý

BQL RPH Nam Sông Bung

BQL KBTTN Sông Thanh

BQL RPH A Vương

BQL RPH Sông Kôn

UBND xã

Tổng

Diện tích lưu vực (ha)

Đ D

34.857,07

34.857,07

PH

53.222,61

7.431,49

251,72

1.022,37

61.928,19

SX

6.048,97

0,00

372,45

9.057,73

15.479,15

N3LR

8,00

22,37

798,12

18.602,91

19.431,40

Tổng

59.279,58

34.879,44

8.602,06

251,72

28.683,01

131.695,81

Diện tích chi trả dịch vụ môi trường rừng (ha)

Đ D

29.497,95

29.497,95

PH

37.273,09

7.419,97

251,72

293,81

45.238,59

SX

5.714,46

156,40

1.602,90

7.473,76

N3LR

1.741,87

1.741,87

Tổng

42.987,55

29.497,95

7.576,37

251,72

3.638,58

83.952,17

4. Hệ số K
Áp dụng hệ số K­­3 quy định nguồn gốc hình thành rừng tại Điều 3, Chương II, Thông tư số 80/2011/TT-BNNPTNT ngày 23/11/2011 của Bộ Nông nghiệp và PTNT. Đối với rừng tự nhiên, hệ số K = 1.
5. Đối tượng được chi trả dịch vụ môi trường rừng
Giao khoán quản lý bảo vệ rừng được thực hiện theo thuyết minh trong Đề án, cụ thể:

TT

Đơn vị tổ chức giao khoán

Diện tích trực tiếp quản lý (ha)

Diện tích giao khoán nhóm hộ

Tổng

Diện tích BQL giao khoán nhóm hộ (ha)

Diện tích UBND các xã uỷ quyền cho các BQL (ha)

Số nhóm nhận khoán

Số hộ

1

BQL RPH Nam Sông Bung

10.432,83

35.044,42

32.554,72

2.489,70

119

1.595

2

BQL KBTTN Sông Thanh

4.342,19

26.304,64

25.155,76

1.148,88

82

775

3

BQL RPH A Vương

695,17

6.881,20

6.881,20

25

303

4

BQL RPH Sông Kôn

251,72

Tổng cộng

15.721,91

68.230,26

64.591,68

3.638,58

226

2.673

Trong quá trình quản lý bảo vệ rừng, các biến động về đối tượng nhận khoán bảo vệ rừng theo đề nghị của chủ rừng và địa phương, giao Sở Nông nghiệp và PTNT xem xét, quyết định.
6. Đơn vị chi trả dịch vụ môi trường rừng
- Công ty Cổ phần thủy điện Sông Bung.
- Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng điện 1.
- Công ty Cổ phần Phú Thạnh Mỹ.
7. Đơn giá khoán bảo vệ rừng
a) Các nguồn chi trả cho bảo vệ rừng trong năm 2014
- Nguồn Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng giao khoán đến các hộ với diện tích 1.155,91 ha, gồm: Quản lý bảo vệ rừng 882,22 ha tại xã Tà Pơơ và xã Zuôih; Khoanh nuôi phục hồi rừng 273,69 ha tại xã Zuôih.
- Nguồn Khoanh nuôi có trồng bổ sung thay thế diện tích rừng chuyển mục đích sử dụng sang xây dựng thuỷ điện Sông Bung 4 và Sông Bung 5 diện tích là: 171,54 ha.
- Diện tích còn lại chi trả từ nguồn dịch vụ môi trường rừng: 82.624,72ha.
b) Đơn giá trong lưu vực năm 2014
- Đối với diện tích 1.155,91 ha đang triển khai từ nguồn Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng và diện tích 171,54 ha từ nguồn khoanh nuôi có trồng bổ sung thay thế diện tích rừng chuyển mục đích sử dụng sang xây dựng thuỷ điện Sông Bung 4 và Sông Bung 5: đơn giá theo hồ sơ đã được cấp thẩm quyền phê duyệt.
- Đối với diện tích chi trả từ nguồn dịch vụ môi trường rừng 82.624,72 ha: đơn giá kế hoạch giao khoán đến nhóm hộ sau khi trừ 10% quản lý của Quỹ bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh, 5% dự phòng và 10% tổ chức giao khoán rừng là: 47.000 đồng.
c) Đơn giá các năm tiếp theo
Đơn giá các năm tiếp theo sẽ được điều chỉnh theo nguồn chi trả thực tế hàng năm do cấp thẩm quyền quyết định.
8. Bàn giao rừng trên thực địa, lập hồ sơ khoán
- Các bước giao khoán rừng ngoài thực địa và lập hồ sơ giao khoán: thực hiện theo nội dung nêu trong Đề án.
- Kinh phí giao khoán rừng đối với diện tích 82.624,72 ha:
+ Dự án ADB đã hỗ trợ lập hồ sơ và thực hiện giao khoán quản lý bảo vệ rừng theo chi trả dịch vụ môi trường rừng với diện tích 20.728,21 ha tại xã Mà Cooih, Tà Pơơ và Chà Vàl;
+ Ban quản lý trực tiếp quản lý bảo vệ rừng với diện tích: 15.183,69 ha.
+ Diện tích còn lại 46.712,82 ha: đơn giá kinh phí giao khoán rừng bình quân: 30.000 đồng/ha. Đơn vị giao khoán rừng có trách nhiệm lập Đề cương dự toán chi tiết trình Sở Nông nghiệp và PTNT phê duyệt.
9. Thời gian thực hiện chi trả: Từ ngày 01 tháng 12 năm 2014.

Content:
Điều 1. Phê duyệt Đề án chi trả dịch vụ môi trường rừng tại lưu vực Nam Sông Bung, tỉnh Quảng Nam với các nội dung chính như sau:
1. Tên đề án: Đề án chi trả dịch vụ môi trường rừng tại lưu vực Nam Sông Bung, tỉnh Quảng Nam.
2. Địa điểm: xã Chơ Chun, La ÊÊ, La Dê, Đắc Tôi, Đắc Pring, Đắc Pre, Chà Vàl, Tà Pơơ, Tà Bhing, Zuôih, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Nam Giang; xã Mà Cooih và Kà Dăng, huyện Đông Giang; xã Dang, huyện Tây Giang.
3. Diện tích lưu vực và diện tích chi trả dịch vụ môi trường rừng
Thống nhất diện tích lưu vực và diện tích chi trả dịch vụ môi trường rừng theo thuyết minh Đề án:

Hạng mục

Quy hoạch 3 loại rừng

Chủ quản lý

BQL RPH Nam Sông Bung

BQL KBTTN Sông Thanh

BQL RPH A Vương

BQL RPH Sông Kôn

UBND xã

Tổng

Diện tích lưu vực (ha)

Đ D

34.857,07

34.857,07

PH

53.222,61

7.431,49

251,72

1.022,37

61.928,19

SX

6.048,97

0,00

372,45

9.057,73

15.479,15

N3LR

8,00

22,37

798,12

18.602,91

19.431,40

Tổng

59.279,58

34.879,44

8.602,06

251,72

28.683,01

131.695,81

Diện tích chi trả dịch vụ môi trường rừng (ha)

Đ D

29.497,95

29.497,95

PH

37.273,09

7.419,97

251,72

293,81

45.238,59

SX

5.714,46

156,40

1.602,90

7.473,76

N3LR

1.741,87

1.741,87

Tổng

42.987,55

29.497,95

7.576,37

251,72

3.638,58

83.952,17

4. Hệ số K
Áp dụng hệ số K­­3 quy định nguồn gốc hình thành rừng tại Điều 3, Chương II, Thông tư số 80/2011/TT-BNNPTNT ngày 23/11/2011 của Bộ Nông nghiệp và PTNT. Đối với rừng tự nhiên, hệ số K = 1.
5. Đối tượng được chi trả dịch vụ môi trường rừng
Giao khoán quản lý bảo vệ rừng được thực hiện theo thuyết minh trong Đề án, cụ thể:

TT

Đơn vị tổ chức giao khoán

Diện tích trực tiếp quản lý (ha)

Diện tích giao khoán nhóm hộ

Tổng

Diện tích BQL giao khoán nhóm hộ (ha)

Diện tích UBND các xã uỷ quyền cho các BQL (ha)

Số nhóm nhận khoán

Số hộ

1

BQL RPH Nam Sông Bung

10.432,83

35.044,42

32.554,72

2.489,70

119

1.595

2

BQL KBTTN Sông Thanh

4.342,19

26.304,64

25.155,76

1.148,88

82

775

3

BQL RPH A Vương

695,17

6.881,20

6.881,20

25

303

4

BQL RPH Sông Kôn

251,72

Tổng cộng

15.721,91

68.230,26

64.591,68

3.638,58

226

2.673

Trong quá trình quản lý bảo vệ rừng, các biến động về đối tượng nhận khoán bảo vệ rừng theo đề nghị của chủ rừng và địa phương, giao Sở Nông nghiệp và PTNT xem xét, quyết định.
6. Đơn vị chi trả dịch vụ môi trường rừng
- Công ty Cổ phần thủy điện Sông Bung.
- Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng điện 1.
- Công ty Cổ phần Phú Thạnh Mỹ.
7. Đơn giá khoán bảo vệ rừng
a) Các nguồn chi trả cho bảo vệ rừng trong năm 2014
- Nguồn Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng giao khoán đến các hộ với diện tích 1.155,91 ha, gồm: Quản lý bảo vệ rừng 882,22 ha tại xã Tà Pơơ và xã Zuôih; Khoanh nuôi phục hồi rừng 273,69 ha tại xã Zuôih.
- Nguồn Khoanh nuôi có trồng bổ sung thay thế diện tích rừng chuyển mục đích sử dụng sang xây dựng thuỷ điện Sông Bung 4 và Sông Bung 5 diện tích là: 171,54 ha.
- Diện tích còn lại chi trả từ nguồn dịch vụ môi trường rừng: 82.624,72ha.
b) Đơn giá trong lưu vực năm 2014
- Đối với diện tích 1.155,91 ha đang triển khai từ nguồn Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng và diện tích 171,54 ha từ nguồn khoanh nuôi có trồng bổ sung thay thế diện tích rừng chuyển mục đích sử dụng sang xây dựng thuỷ điện Sông Bung 4 và Sông Bung 5: đơn giá theo hồ sơ đã được cấp thẩm quyền phê duyệt.
- Đối với diện tích chi trả từ nguồn dịch vụ môi trường rừng 82.624,72 ha: đơn giá kế hoạch giao khoán đến nhóm hộ sau khi trừ 10% quản lý của Quỹ bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh, 5% dự phòng và 10% tổ chức giao khoán rừng là: 47.000 đồng.
c) Đơn giá các năm tiếp theo
Đơn giá các năm tiếp theo sẽ được điều chỉnh theo nguồn chi trả thực tế hàng năm do cấp thẩm quyền quyết định.
8. Bàn giao rừng trên thực địa, lập hồ sơ khoán
- Các bước giao khoán rừng ngoài thực địa và lập hồ sơ giao khoán: thực hiện theo nội dung nêu trong Đề án.
- Kinh phí giao khoán rừng đối với diện tích 82.624,72 ha:
+ Dự án ADB đã hỗ trợ lập hồ sơ và thực hiện giao khoán quản lý bảo vệ rừng theo chi trả dịch vụ môi trường rừng với diện tích 20.728,21 ha tại xã Mà Cooih, Tà Pơơ và Chà Vàl;
+ Ban quản lý trực tiếp quản lý bảo vệ rừng với diện tích: 15.183,69 ha.
+ Diện tích còn lại 46.712,82 ha: đơn giá kinh phí giao khoán rừng bình quân: 30.000 đồng/ha. Đơn vị giao khoán rừng có trách nhiệm lập Đề cương dự toán chi tiết trình Sở Nông nghiệp và PTNT phê duyệt.
9. Thời gian thực hiện chi trả: Từ ngày 01 tháng 12 năm 2014.