Document: Điều 1 Quyết định 2285/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất huyện Đức Thọ Hà Tĩnh 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "15/08/2016", "sign_number": "2285/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "15/08/2016", "sign_number": "2285/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "15/08/2016", "sign_number": "2285/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "15/08/2016", "sign_number": "2285/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "15/08/2016", "sign_number": "2285/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2285/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất huyện Đức Thọ Hà Tĩnh 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Đức Thọ, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Danh mục các công trình, dự án bổ sung thực hiện trong năm 2016
Đơn vị tính: ha

STT

Hạng mục

Diện tích quy hoạch (ha)

Diện tích hiện trạng (ha)

Diện tích tăng thêm (ha)

Địa điểm (đến cấp xã)

Vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã

Diện tích

Sử dụng từ các loại đất

1

Đất nông nghiệp khác

1

QH vùng chăn nuôi tập trung thôn Đồng Hòa

2,40

2,40

BCS, LUC

Đức Lập

Tờ BĐ số 20: 194, 195, 196, 197, 213, 212, 209, 208, 206, 205, 204, 433; Tờ BĐ số 21: 18, 19, 20,272, 276, 270,269, 268.

2

Trang trại chăn nuôi tổng hợp

1,26

1,26

BCS

Đức Thủy

Tờ BĐ số 7; Thửa số: 451, 439, 470,475, 476, 477.

3

Quy hoạch trang trại chăn nuôi tập trung vùng Bắc Khe Lang

3,00

3,00

BHK

Đức Dũng

Tờ 16, thửa đất: 3; Tờ 15, thửa đất: 6, 9, 10,13, 14, 15 , 16, 17.

2

Đất ở

4

Đấu giá Đất ở vùng Đồng trưa Yên Hội

0,02

0,02

LUC

Tùng Ảnh

Tờ BĐ số 10: thửa 19

5

Đấu giá Đất ở vùng Đồng Mua

0,03

0,03

LUC

Tùng Ảnh

Tờ BĐ số 35: thửa 36, 112

6

QH dân cư Ngã Tư Trỗ

0,71

0,71

LUC

Đức Nhân

Tờ BĐ số 5

7

QH đất ở Cựa Đinh

3,50

3,50

TSN, MNC, LUC

Thị Trấn

Tờ 14 thửa 169; 225; 286; Tờ 15 thửa 112; 113; 114; 115; 116; 436; 437.

8

QH đất ở xen dắm đất ở Hội quán (cũ) TDP4

0,03

0,03

DGD

Thị Trấn

Tờ 06 thửa 436

9

QH đất ở xen dắm đất ở Hội quán (cũ) TDP5

0,02

0,02

DGD

Thị Trấn

Tờ 11 thửa 362

10

QH đất ở xen dắm đất ở Hội quán (cũ) TDP6

0,02

0,02

DGD

Thị Trấn

Tờ 12 thửa 544

11

QH đất ở xen dắm đất ở Hội quán (cũ) TDP1

0,04

0,04

DGD

Thị Trấn

Tờ 04 thửa 381

12

QH đất ở xen dắm đất ở tổ dân phố 1

0,01

0,01

BCS

Thị Trấn

Tờ 05 thửa 195

13

QH đất ở 1 thôn Trung Văn Minh

0,20

0,20

BCS

Yên Hồ

Tờ BĐ số 4 thửa 1

14

QH đất ở 2 thôn Trung Văn Minh

0,07

0,07

BCS

Yên Hồ

Tờ BĐ số 4 thửa 422

15

QH đấu giá vùng Cửa Phủ

0,18

0,18

LUC

Yên Hồ

Tờ BĐ số 18

16

QH đất ở khu vực Vạn Phúc Đông cũ

0,04

0,04

BCS

Trường Sơn

Tờ số 26 thửa số 98

17

QH đất ở khu vực Ao Bù Ngõ Lối 2

0,07

0,07

BHK

Trường Sơn

Tờ số 28 thửa số 230

18

QH dân cư Văn Hội

0,02

0,02

BCS

Trường Sơn

Tờ BĐ số 12 thửa 58

19

QH dân cư Ngõ Lối

0,02

0,02

LUC

Trường Sơn

Tờ BĐ số 11 thửa 65

20

QH dân cư Cửu Yên

0,08

0,08

BCS

Trường Sơn

Tờ BĐ số 27 thửa 122

21

QH dân cư Vạn Phúc

0,02

0,02

BCS

Trường Sơn

Tờ BĐ số 25 thửa 01

22

Quy hoạch đất ở xen dắm trong khu dân cư thôn Trung Khánh, Trung Bắc, Trung Đông

0,22

0,22

BCS

Trung Lễ

Thửa 382 tờ BĐ 12; Thửa 309 tờ BĐ 06; Thửa 258, 331 tờ BĐ số 7.

23

QH đất ở thôn Thượng Lĩnh

0,16

0,16

DGD

Đức Hòa

Tờ BĐ số 20, thửa 16

24

Quy hoạch đất ở xen dắm thôn Đồng Vịnh

0,03

0,03

BCS

Đức Đồng

Tờ BĐ số 32 thửa 32

25

Quy hoạch đất ở xen dắm thôn Đồng Vịnh

1,60

1,60

BHK

Đức Đồng

Tờ BĐ số 20 thửa 74, 78, 77, 110, 109, 108, 107, 106, 114, 115, 116.

26

Quy hoạch đất ở xen dắm thôn Đồng Quang

0,50

0,50

LUC

Đức Đồng

Tờ BĐ số 10 thửa 95, 96, 129, 139, 140, 163, 162, 161, 200, 212, 211, 239, 238, 237.

27

QH đất ở NVH cũ thôn Minh Lạng

0,02

0,02

DGD

Đức Lạng

Tờ BĐ số 7 thửa 181

28

QH đất ở NVH cũ thôn Tiến Lạng

0,03

0,03

DGD

Đức Lạng

Tờ BĐ số 6 thửa 86

29

QH đất ở NVH cũ thôn Sơn Quang

0,02

0,02

DGD

Đức Lạng

Tờ BĐ số 7 thửa 183

30

QH đất ở NVH cũ thôn Vĩnh Yên 1

0,02

0,02

DGD

Đức Lạng

Tờ BĐ số 11 thửa 63

31

QH đất ở NVH cũ thôn Vĩnh Yên 2

0,02

0,02

DGD

Đức Lạng

Tờ BĐ số 45 thửa 191

3

Đất cơ sở văn hóa

32

Quy hoạch nhà văn hóa thôn Đông Dũng

0,20

0,20

CLN

Đức Dũng

Tờ 30, thửa đất: 74

33

QH nhà văn hóa cộng đồng

1,00

1,00

LUC

Đức Vĩnh

Tờ BĐ số 5 thửa: 956, 957, 974, 973, 1034, 1035, 1048, 1074, 975, 976, 1033, 1049, 1101, 1102, 977, 978.

4

Đất giao thông

34

Đường Nội Đồng 3

0,04

0,04

LUC

Đức Thủy

Tờ BĐ số 8: 611, 612, 613, 615, 616, 650, 651, 666; TBĐ số 9: 54, 55, 50, 51, 59, 60, 61, 62.

35

Đường Nội Đồng 9

0,08

0,08

LUC

Đức Thủy

Tờ BĐ số 8: 281, 309, 333, 401, 436, 475.

Tổng cộng

15,68

15,68

2. Tổng hợp số liệu sau khi điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2016
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích đã được UBND tỉnh duyệt (ha)

Tổng diện tích sau khi điều chỉnh (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

20.348,61

20,348,61

1

Đất nông nghiệp

NNP

14.557,17

14.526,35

1.1

Đất trồng lúa

LUA

6.623,03

6.612,56

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5.485,49

5.477,66

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

1.137,54

1.136,16

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.107,96

2.097,39

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.381,89

2.381,15

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

77,54

77,54

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

3.043,84

3.035,34

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

236,83

236,83

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

86,08

85,54

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.308,73

5.343,15

2.1

Đất quốc phòng

CQP

11,34

11,34

2.2

Đất an ninh

CAN

1,27

1,27

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

5,93

5,92

2.4

Đất thương mại dịch vụ

TMD

4,21

4,21

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

94,15

95,65

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

24,01

24,01

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.248,61

2.263,55

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

10,23

10,23

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,40

0,40

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,51

3,51

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

905,51

902,72

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

59,48

61,30

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,58

22,15

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,41

2,41

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

8,08

8,03

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

302,52

308,22

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

29,08

44,61

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

26,29

25,50

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,37

0,37

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

52,17

52,17

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.055,74

1.055,74

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

438,55

438,55

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,13

1,13

3

Đất chưa sử dụng

DCS

482,71

479,11

Content:
Điều 1. Phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Đức Thọ, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Danh mục các công trình, dự án bổ sung thực hiện trong năm 2016
Đơn vị tính: ha

STT

Hạng mục

Diện tích quy hoạch (ha)

Diện tích hiện trạng (ha)

Diện tích tăng thêm (ha)

Địa điểm (đến cấp xã)

Vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã

Diện tích

Sử dụng từ các loại đất

1

Đất nông nghiệp khác

1

QH vùng chăn nuôi tập trung thôn Đồng Hòa

2,40

2,40

BCS, LUC

Đức Lập

Tờ BĐ số 20: 194, 195, 196, 197, 213, 212, 209, 208, 206, 205, 204, 433; Tờ BĐ số 21: 18, 19, 20,272, 276, 270,269, 268.

2

Trang trại chăn nuôi tổng hợp

1,26

1,26

BCS

Đức Thủy

Tờ BĐ số 7; Thửa số: 451, 439, 470,475, 476, 477.

3

Quy hoạch trang trại chăn nuôi tập trung vùng Bắc Khe Lang

3,00

3,00

BHK

Đức Dũng

Tờ 16, thửa đất: 3; Tờ 15, thửa đất: 6, 9, 10,13, 14, 15 , 16, 17.

2

Đất ở

4

Đấu giá Đất ở vùng Đồng trưa Yên Hội

0,02

0,02

LUC

Tùng Ảnh

Tờ BĐ số 10: thửa 19

5

Đấu giá Đất ở vùng Đồng Mua

0,03

0,03

LUC

Tùng Ảnh

Tờ BĐ số 35: thửa 36, 112

6

QH dân cư Ngã Tư Trỗ

0,71

0,71

LUC

Đức Nhân

Tờ BĐ số 5

7

QH đất ở Cựa Đinh

3,50

3,50

TSN, MNC, LUC

Thị Trấn

Tờ 14 thửa 169; 225; 286; Tờ 15 thửa 112; 113; 114; 115; 116; 436; 437.

8

QH đất ở xen dắm đất ở Hội quán (cũ) TDP4

0,03

0,03

DGD

Thị Trấn

Tờ 06 thửa 436

9

QH đất ở xen dắm đất ở Hội quán (cũ) TDP5

0,02

0,02

DGD

Thị Trấn

Tờ 11 thửa 362

10

QH đất ở xen dắm đất ở Hội quán (cũ) TDP6

0,02

0,02

DGD

Thị Trấn

Tờ 12 thửa 544

11

QH đất ở xen dắm đất ở Hội quán (cũ) TDP1

0,04

0,04

DGD

Thị Trấn

Tờ 04 thửa 381

12

QH đất ở xen dắm đất ở tổ dân phố 1

0,01

0,01

BCS

Thị Trấn

Tờ 05 thửa 195

13

QH đất ở 1 thôn Trung Văn Minh

0,20

0,20

BCS

Yên Hồ

Tờ BĐ số 4 thửa 1

14

QH đất ở 2 thôn Trung Văn Minh

0,07

0,07

BCS

Yên Hồ

Tờ BĐ số 4 thửa 422

15

QH đấu giá vùng Cửa Phủ

0,18

0,18

LUC

Yên Hồ

Tờ BĐ số 18

16

QH đất ở khu vực Vạn Phúc Đông cũ

0,04

0,04

BCS

Trường Sơn

Tờ số 26 thửa số 98

17

QH đất ở khu vực Ao Bù Ngõ Lối 2

0,07

0,07

BHK

Trường Sơn

Tờ số 28 thửa số 230

18

QH dân cư Văn Hội

0,02

0,02

BCS

Trường Sơn

Tờ BĐ số 12 thửa 58

19

QH dân cư Ngõ Lối

0,02

0,02

LUC

Trường Sơn

Tờ BĐ số 11 thửa 65

20

QH dân cư Cửu Yên

0,08

0,08

BCS

Trường Sơn

Tờ BĐ số 27 thửa 122

21

QH dân cư Vạn Phúc

0,02

0,02

BCS

Trường Sơn

Tờ BĐ số 25 thửa 01

22

Quy hoạch đất ở xen dắm trong khu dân cư thôn Trung Khánh, Trung Bắc, Trung Đông

0,22

0,22

BCS

Trung Lễ

Thửa 382 tờ BĐ 12; Thửa 309 tờ BĐ 06; Thửa 258, 331 tờ BĐ số 7.

23

QH đất ở thôn Thượng Lĩnh

0,16

0,16

DGD

Đức Hòa

Tờ BĐ số 20, thửa 16

24

Quy hoạch đất ở xen dắm thôn Đồng Vịnh

0,03

0,03

BCS

Đức Đồng

Tờ BĐ số 32 thửa 32

25

Quy hoạch đất ở xen dắm thôn Đồng Vịnh

1,60

1,60

BHK

Đức Đồng

Tờ BĐ số 20 thửa 74, 78, 77, 110, 109, 108, 107, 106, 114, 115, 116.

26

Quy hoạch đất ở xen dắm thôn Đồng Quang

0,50

0,50

LUC

Đức Đồng

Tờ BĐ số 10 thửa 95, 96, 129, 139, 140, 163, 162, 161, 200, 212, 211, 239, 238, 237.

27

QH đất ở NVH cũ thôn Minh Lạng

0,02

0,02

DGD

Đức Lạng

Tờ BĐ số 7 thửa 181

28

QH đất ở NVH cũ thôn Tiến Lạng

0,03

0,03

DGD

Đức Lạng

Tờ BĐ số 6 thửa 86

29

QH đất ở NVH cũ thôn Sơn Quang

0,02

0,02

DGD

Đức Lạng

Tờ BĐ số 7 thửa 183

30

QH đất ở NVH cũ thôn Vĩnh Yên 1

0,02

0,02

DGD

Đức Lạng

Tờ BĐ số 11 thửa 63

31

QH đất ở NVH cũ thôn Vĩnh Yên 2

0,02

0,02

DGD

Đức Lạng

Tờ BĐ số 45 thửa 191

3

Đất cơ sở văn hóa

32

Quy hoạch nhà văn hóa thôn Đông Dũng

0,20

0,20

CLN

Đức Dũng

Tờ 30, thửa đất: 74

33

QH nhà văn hóa cộng đồng

1,00

1,00

LUC

Đức Vĩnh

Tờ BĐ số 5 thửa: 956, 957, 974, 973, 1034, 1035, 1048, 1074, 975, 976, 1033, 1049, 1101, 1102, 977, 978.

4

Đất giao thông

34

Đường Nội Đồng 3

0,04

0,04

LUC

Đức Thủy

Tờ BĐ số 8: 611, 612, 613, 615, 616, 650, 651, 666; TBĐ số 9: 54, 55, 50, 51, 59, 60, 61, 62.

35

Đường Nội Đồng 9

0,08

0,08

LUC

Đức Thủy

Tờ BĐ số 8: 281, 309, 333, 401, 436, 475.

Tổng cộng

15,68

15,68

2. Tổng hợp số liệu sau khi điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2016
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích đã được UBND tỉnh duyệt (ha)

Tổng diện tích sau khi điều chỉnh (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

20.348,61

20,348,61

1

Đất nông nghiệp

NNP

14.557,17

14.526,35

1.1

Đất trồng lúa

LUA

6.623,03

6.612,56

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5.485,49

5.477,66

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

1.137,54

1.136,16

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.107,96

2.097,39

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.381,89

2.381,15

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

77,54

77,54

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

3.043,84

3.035,34

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

236,83

236,83

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

86,08

85,54

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.308,73

5.343,15

2.1

Đất quốc phòng

CQP

11,34

11,34

2.2

Đất an ninh

CAN

1,27

1,27

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

5,93

5,92

2.4

Đất thương mại dịch vụ

TMD

4,21

4,21

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

94,15

95,65

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

24,01

24,01

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.248,61

2.263,55

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

10,23

10,23

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,40

0,40

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,51

3,51

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

905,51

902,72

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

59,48

61,30

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,58

22,15

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,41

2,41

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

8,08

8,03

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

302,52

308,22

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

29,08

44,61

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

26,29

25,50

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,37

0,37

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

52,17

52,17

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.055,74

1.055,74

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

438,55

438,55

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,13

1,13

3

Đất chưa sử dụng

DCS

482,71

479,11