Document: Điều 3 Quyết định 52/2023/QĐ-UBND giá dịch vụ sử dụng cảng Ban Quản lý cảng Bến Đầm quản lý Vũng Tàu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "03/11/2023", "sign_number": "52/2023/QĐ-UBND", "signer": "Lê Ngọc Khánh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "03/11/2023", "sign_number": "52/2023/QĐ-UBND", "signer": "Lê Ngọc Khánh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "03/11/2023", "sign_number": "52/2023/QĐ-UBND", "signer": "Lê Ngọc Khánh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "03/11/2023", "sign_number": "52/2023/QĐ-UBND", "signer": "Lê Ngọc Khánh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "03/11/2023", "sign_number": "52/2023/QĐ-UBND", "signer": "Lê Ngọc Khánh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 3 Quyết định 52/2023/QĐ-UBND giá dịch vụ sử dụng cảng Ban Quản lý cảng Bến Đầm quản lý Vũng Tàu có nội dung như sau:

Điều 3. Khung giá dịch vụ phương tiện vận tải ra, vào cảng, hàng hóa vận chuyển qua cảng, hành khách sử dụng cảng, nhà ga cảng biển.

TT

Loại dịch vụ

Đơn vị tính

Khung giá dịch vụ

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1.

Khung giá dịch vụ phương tiện vận tải ra, vào cảng

a)

Phương tiện vận tải dưới 1 tấn

Đồng/lượt

4.000

5.000

b)

Phương tiện vận tải từ 1-2,5 tấn (xe khách dưới 7 chỗ)

Đồng/lượt

6.500

8.500

c)

Phương tiện vận tải từ 2,5 - 5 tấn (xe khách từ 7 chỗ đến 16 chỗ)

Đồng/lượt

12.000

16.000

d)

Phương tiện vận tải từ 5-10 tấn (xe khách từ 16 chỗ đến 30 chỗ)

Đồng/lượt

16.000

23.800

e)

Phương tiện vận tải trên 10 tấn (xe khách trên 30 chỗ)

Đồng/lượt

38.000

40.000

2.

Khung giá dịch vụ hàng hóa vận chuyển qua cảng

Hàng hóa

Đồng/tấn

14.000

15.000

3.

Khung giá dịch vụ hành khách sử dụng cảng, nhà ga cảng biển

Đối với hành khách sử dụng cảng, nhà ga cảng biển

Đồng/người/ lượt

18.000

20.000

4. Các mức giá của khung giá dịch vụ sử dụng cảng biển tại Quy định này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng 10%

Content:
Điều 3. Khung giá dịch vụ phương tiện vận tải ra, vào cảng, hàng hóa vận chuyển qua cảng, hành khách sử dụng cảng, nhà ga cảng biển.

TT

Loại dịch vụ

Đơn vị tính

Khung giá dịch vụ

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1.

Khung giá dịch vụ phương tiện vận tải ra, vào cảng

a)

Phương tiện vận tải dưới 1 tấn

Đồng/lượt

4.000

5.000

b)

Phương tiện vận tải từ 1-2,5 tấn (xe khách dưới 7 chỗ)

Đồng/lượt

6.500

8.500

c)

Phương tiện vận tải từ 2,5 - 5 tấn (xe khách từ 7 chỗ đến 16 chỗ)

Đồng/lượt

12.000

16.000

d)

Phương tiện vận tải từ 5-10 tấn (xe khách từ 16 chỗ đến 30 chỗ)

Đồng/lượt

16.000

23.800

e)

Phương tiện vận tải trên 10 tấn (xe khách trên 30 chỗ)

Đồng/lượt

38.000

40.000

2.

Khung giá dịch vụ hàng hóa vận chuyển qua cảng

Hàng hóa

Đồng/tấn

14.000

15.000

3.

Khung giá dịch vụ hành khách sử dụng cảng, nhà ga cảng biển

Đối với hành khách sử dụng cảng, nhà ga cảng biển

Đồng/người/ lượt

18.000

20.000

4. Các mức giá của khung giá dịch vụ sử dụng cảng biển tại Quy định này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng 10%