Document: Điều 1 Quyết định 3904/QĐ-UBND 2013 điều chỉnh quy hoạch khu dân cư Phú Lâm Quận 6 Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "18/07/2013", "sign_number": "3904/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "18/07/2013", "sign_number": "3904/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "18/07/2013", "sign_number": "3904/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "18/07/2013", "sign_number": "3904/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "18/07/2013", "sign_number": "3904/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 3904/QĐ-UBND 2013 điều chỉnh quy hoạch khu dân cư Phú Lâm Quận 6 Hồ Chí Minh có nội dung như sau:

Điều 1. Duyệt đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 (quy hoạch phân khu) khu dân cư Phú Lâm một phần liên phường 13, 14, quận 6 (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông) với các nội dung chính như sau:
1. Vị trí, phạm vi ranh giới, diện tích, tính chất khu vực quy hoạch:
- Vị trí khu vực quy hoạch: thuộc một phần phường 13, phường 14, quận 6, thành phố Hồ Chí Minh.
- Giới hạn khu vực quy hoạch như sau:
+ Đông giáp : Vòng xoay Phú Lâm.
+ Tây giáp : đường An Dương Vương, quận Bình Tân.
+ Nam giáp : đường Bà Hom.
+ Bắc giáp : đường Tân Hòa Đông.
- Tổng diện tích khu vực quy hoạch: 37,2469 ha.
- Tính chất của khu vực quy hoạch: có địa hình tương đối bằng phẳng, hầu hết diện tích đã xây dựng nhà ở và các công trình khác.
2. Cơ quan tổ chức lập đồ án quy hoạch phân khu:
Ban Quản lý Đầu tư Xây dựng Công trình quận 6.
3. Đơn vị tư vấn lập đồ án quy hoạch phân khu:
Công ty TNHH Thiết kế xây dựng và Phát triển đô thị Sài Gòn.
4. Danh mục hồ sơ, bản vẽ đồ án quy hoạch phân khu:
- Thuyết minh tổng hợp;
- Thành phần bản vẽ bao gồm:
+ Sơ đồ vị trí và giới hạn khu đất, tỷ lệ 1/10.000.
+ Bản đồ hiện trạng kiến trúc cảnh quan và đánh giá đất xây dựng, tỷ lệ 1/2000.
+ Bản đồ hiện trạng hệ thống giao thông.
+ Bản đồ quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất, tỷ lệ 1/2000.
+ Sơ đồ tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan, tỷ lệ 1/2000.
+ Bản đồ quy hoạch giao thông và chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng, tỷ lệ 1/2000.
5. Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Thời hạn quy hoạch: đến năm 2025 (theo thời hạn quy hoạch của đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng quận 6 được duyệt).
5.2. Dự báo quy mô dân số trong khu vực quy hoạch: 20.000 người.
5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

18,62

B

Chỉ tiêu sử dụng đất đơn vị nhóm nhà ở trung bình toàn khu

m2/người

18,56

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong các đơn vị nhóm nhà ở

- Đất ở hiện hữu

m2/người

14,29

- Đất ở cải tạo chỉnh trang

m2/người

- Đất ở xây dựng mới

m2/người

- Đất nhà ở cao tầng kết hợp thương mại dịch vụ

m2/người

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị nhóm nhà ở

m2/người

1,26

Trong đó:

+ Đất công trình giáo dục.

m2/người

0,48

+ Hành chánh, y tế, văn hóa.

m2/người

0,03

+ Thương mại,dịch vụ

m2/người

0,75

- Đất cây xanh công cộng (không kể 1 m2/người đất cây xanh trong nhóm nhà ở)

m2/người

0,15

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực (đường cấp phân khu vực)

m2/người

4,38

D

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

Mật độ xây dựng chung

%

40

Hệ số sử dụng đất

lần

Tầng cao xây dựng

Tối đa

tầng

25

Tối thiểu

tầng

2

6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Cơ cấu sử dụng đất:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất các đơn vị ở

37,1112

99,64

1

Đất các nhóm nhà ở

25,5281

68,54

- Đất ở hiện hữu

10,6161

28,50

- Đất ở cải tạo chỉnh trang

10,5855

28,42

- Đất ở xây dựng mới

1,8836

5,06

- Đất nhà ở cao tầng kết hợp thương mại dịch vụ

2,4429

6,56

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

2,5178

6,76

- Đất hành chính, văn hóa, y tế, công trình công cộng dự kiến

0,057

0,15

- Đất giáo dục

0,9676

2,60

- Đất thương mại - dịch vụ

1,4932

4,01

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng (không kể 1 m2/người đất cây xanh trong nhóm nhà ở)

0,3036

0,82

4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

8,7617

23,52

B

Đất ngoài đơn vị ở

0,1357

0,36

5

Đất tôn giáo - tín ngưỡng

0,1357

0,36

Tổng cộng

37,2469

100

6.2. Chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc:
Chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc cho khu dân cư Phú Lâm, một phần liên phường 13, 14, quận 6.

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1

Dân số dự kiến

nghìn người

20

(năm 2020)

2

Mật độ xây dựng

%

40

3

Tầng cao

Tối đa

tầng

25

xây dựng

Tối thiểu

tầng

2

4

Chỉ tiêu sử dụng đất nhóm nhà ở

m2/người

18,56

+ Đất nhóm nhà ở (xây dựng khu nhà ở)

m2/người

12,76

+ Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

m2/người

1,26

+ Đất cây xanh sử dụng công cộng

m2/người

0,15

+ Đất đường giao thông cấp phân khu vực

m2/người

4,38

Chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc cho toàn phường 12, 13, 14, quận 6.

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1

Dân số dự kiến

nghìn người

70

(năm 2020)

2

Mật độ xây dựng

%

40

3

Tầng cao xây dựng

Tối đa

tầng

25

Tối thiểu

tầng

2

4

Chỉ tiêu sử dụng đất nhóm nhà ở

m2/người

21,35

+ Đất nhóm nhà ở (xây dựng khu nhà ở)

m2/người

14,29

+ Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

m2/người

1,20

+ Đất cây xanh sử dụng công cộng

m2/người

0,75

+ Đất đường giao thông cấp phân khu vực

m2/người

5,10

6.3. Chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật các khu chức năng:

STT

Chức năng

Diện tích
(ha)

Dân số
(người)

Tầng cao
(tối thiểu-tối đa)

Mật độ xây dựng
(%)

Hệ số sử dụng đất
(lần)

Đất cây xanh
(ha)

Chỉ tiêu
(m2/người)

Khu 1

A

Đất ở

14,2465

6935

20,5423

1

Đất ở hiện hữu

1,3656

580

3 - 5

60

2 - 3

2

Đất ở hiện hữu

0,6248

266

3 - 5

60

2 - 3

3

Đất ở hiện hữu

0,4716

200

3 - 5

60

2 - 3

4

Đất ở xây dựng mới Chung cư hẻm 76 Hà Hom

0,3079

430

14

40

5

0,0616

5

Đất ở xây dựng mới Chung cư 62 Hà Hom

0,3794

400

9

40

5

0,0759

6

Đất ở hiện hữu

0,1819

77

3 - 5

60

2 - 3

7

Đất ở xây dựng mới Chung cư 78/31 Hà Hom

0,1233

208

4

72

3

8

Đất ở hiện hữu

1,9265

819

3 - 5

60

2 - 3

0,0290

9

Đất ở hiện hữu

0,9383

399

3 - 5

60

2 - 3

10

Đất ở cải tạo - chỉnh trang

5,0869

2162

3 - 5

60

2 - 3

11

Đất ở hiện hữu

0,1364

58

3 - 5

60

2 - 3

12

Đất ở hiện hữu

1,1570

492

3 - 5

60

2 - 3

13

Đất ở xây dựng mới Chung cư 242/16 Hà Hom

0,1238

240

5

40

2 - 3

0,0248

14

Khu ở hiện hữu kết hợp tiểu thủ công nghiệp

1,4231

605

3 - 5

60

2 - 3

B

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

1,4932

2,1531

15

Siêu thị CoopMark

0,0550

5

40

2 - 3

16

Chợ Phú Lâm

1,4382

5

40

2

C

Công viên cây xanh

0,3036

0,4949

17

Công viên cây xanh

0,3036

D

Đất ngoài đơn vị ở

0,0786

18

Tịnh xá Ngọc Hòa

0,0429

3

19

Đất tôn giáo

0,0357

3

Khu 2

A

Đất ở

11,2816

13.065

8,6351

20

Đất ở xây dựng mới Chung cư 243 Tân Hòa Đông

0,9492

2952

18 - 21

35

5 - 6

0,1898

21

Đất ở hiện hữu

0,8537

363

3 - 5

60

2 - 3

22

Đất ở hiện hữu

0,1341

57

3 - 5

60

2 - 3

23

Chung cư 241A Tân Hòa Đông

0,2270

720

20

43

7.9

0,0454

24

Đất ở hiện hữu

1,0413

443

3 - 5

60

2 - 3

25

Đất ở cải tạo - chỉnh trang

1,4280

607

3 - 5

60

2 - 3

26

Khu dân cư Thôn Đoàn Kết

1,3154

4040

18

50

6

0,2631

27

Khu 119 Tân Hòa Đông

0,9005

2000

15 - 18

50

6

0,1801

28

Đất ở cải tạo - chỉnh trang

1,8933

805

3 - 5

60

2 - 3

29

Đất ở hiện hữu

0,3618

154

3 - 5

60

2 - 3

30

Đất ở cải tạo - chỉnh trang

0,8007

340

3 - 5

60

2 - 3

31

Đất ở cải tạo - chỉnh trang

1,3766

585

3 - 5

60

2 - 3

B

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

1,0278

0,7867

32

Trường mầm non 14

0,0367

2

50

1-1,5

33

Trạm y tế+Ban chỉ huy quân sự

0,0203

5

34

Trường trung học cơ sở

0,9309

4

40

1 - 2

35

Ủy ban nhân dân P.14

0,0399

5

C

Công viên cây xanh

0,0000

0,6784

D

Đất ngoài đơn vị ở

0,0571

36

Đình Tân Hòa Đông

0,0571

3

7. Bố cục phân khu chức năng:
7.1. Đất nhóm nhà ở:
Tổng diện tích đất nhóm ở 25,5281 ha, chiếm 68,54% đất đơn vị ở, bao gồm:
- Đất hiện hữu: qui mô 10,6161 ha, chiếm 28,50% đất nhóm ở, trong đó đa số là nhà phố, nhà liên kế hiện hữu với:
+ Mật độ xây dựng : khoảng 50 - 70%.
+ Tầng cao xây dựng : từ 3 - 5 tầng.
- Đất cải tạo chỉnh trang: qui mô 10,5855 ha, chiếm 28,42% đất nhóm ở.
- Đất ở xây dựng mới: qui mô 1,8836 ha, chiếm 5,06% đất nhóm ở, trong đó bao gồm khu nhà tái định cư, các khu nhà ở cao tầng dự kiến xây dựng mới, với:
+ Mật độ xây dựng : khoảng 40%
+ Tầng cao xây dựng : từ 5 - 21 tầng (bao gồm các tầng cao theo QCXDVN 03:2012/BXD, kể cả tầng lửng và tầng mái che), tầng cao này được xác định cụ thể theo quy chế quản lý quy hoạch - kiến trúc đô thị hoặc thiết kế đô thị được cấp thẩm quyền phê duyệt.
7.2. Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở:
Các công trình công cộng có diện tích 2,5178 ha, chiếm 6,67% diện tích đất đơn vị ở, bao gồm:
- Công trình hành chính và văn hóa trong đơn vị ở có diện tích khoảng 0,0570 ha, bao gồm: Ủy ban nhân dân phường, trạm y tế, ban chỉ huy quân sự.
- Công trình giáo dục trong khu vực quy hoạch có diện tích khoảng 0,9676 ha, bao gồm:
+ Công trình hiện hữu cải tạo: Trường trung học cơ sở Đoàn Kết.
+ Công trình trạm y tế phường 15 có diện tích khoảng 0,08 ha.
7.3. Khu cây xanh sử dụng công cộng:
Tổng diện tích 0,3036 ha (đất cây xanh sử dụng công cộng trong đơn vị ở), chiếm 0,82% diện tích đất đơn vị ở, bao gồm: vườn hoa - công viên, cây xanh quy hoạch hiện hữu bố trí rải rác trong khu nhóm nhà ở hiện hữu và trong các khu dân cư xây dựng mới, khu dân cư dự kiến chỉnh trang.
7.4. Công trình tôn giáo:
Tổng diện tích khoảng 0,1357 ha bao gồm các công trình tôn giáo hiện hữu: Tịnh xá Ngọc Hoa, Đình Tân Hòa Đông, đất tôn giáo khác; Ủy ban nhân dân quận 6 cần rà soát nguồn gốc đất, ranh đất đối với loại đất công trình tôn giáo tín ngưỡng.
8. Tổ chức không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị:
- Với đặc điểm khu dân cư Phú Lâm, thuộc liên phường 13, 14, quận 6 là khu dân cư ổn định và có đường Bà Hom là trục thương mại dịch vụ của quận. Do đó, về tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan dọc các tuyến đường này được định hướng phát triển với chức năng ở kết hợp thương mại - dịch vụ, xây dựng cao tầng. Tuy nhiên, cần nghiên cứu tầng cao xây dựng, khoảng lùi, mật độ xây dựng phù hợp với lộ giới đường và điều kiện cụ thể theo các quy định về quản lý quy hoạch - kiến trúc đô thị hiện hành hoặc theo quy chế quản lý kiến trúc cấp 2 của từng khu vực (nếu có).
- Ngoài các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc được quy định trong đồ án này:
+ Tại các khu dân cư hiện hữu chỉnh trang được xem xét áp dụng theo các quy định quản lý kiến trúc được cấp thẩm quyền phê duyệt (nếu có).
+ Đối với các khu nhà ở có quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 được phê duyệt, các khu cư xá thực hiện theo quy hoạch được duyệt hoặc theo quy chế quản lý kiến trúc cấp 2 được cấp thẩm quyền phê duyệt (nếu có).
+ Về chiều cao xây dựng công trình: sẽ được xem xét với tầng cao tối đa tùy theo định hướng phát triển không gian thiết kế đô thị tại từng khu vực, từng tuyến đường, trên cơ sở các ý kiến quy định về chiều cao tĩnh không của cơ quan quản lý có thẩm quyền.
9. Quy hoạch giao thông:

STT

Tên đường

Từ đường

Đến đường

Lộ giới (mét)

Chiều rộng (mét)

Lề trái

Mặt đường

Lề phải

A

Đường cấp khu vực

1

Bà Hom

An Dương Vương

Đường số 1

30

6

18

6

2

Bà Hom

Đường số 1

Vòng xoay Phú Lâm

30

4

22

4

3

Tân Hòa Đông

An Dương Vương

Vòng xoay Phú Lâm

30

6

18

6

4

An Dương Vương

Bà Hom

Tân Hòa Đông

30

6

18

6

B

Đường phân khu vực

5

Đường số 2

An Dương Vương

Tân Hòa Đông

16

4

8

4

6

Đường số 6

Bà Hom

Đường số 2

12

3

6

3

7

Đường số 7

Bà Hom

Đường số 2

12

3

6

3

8

Đặng Nguyên Cẩn

Bà Hom

Tân Hòa Đông

25

6

13

6

9

Đường số 3

Đường số 2

Đường số 5

12

3

6

3

10

Đường số 4

Đường số 2

Tân Hòa Đông

12

3

6

3

11

Đường số 5

Đường số 4

Đường số 1

12

3

6

3

12

Đường số 1

Tân Hòa Đông

Bà Hom

16

4

8

4

13

Đường bên chung cư 62 Bà Hom

Đường số 6

Đường số 7

10

2

6

2

14

Đường trên cao số 2

31,5

7

17,5

7

15

Vòng xoay

- Tổng diện tích lòng đường : 4,4816 ha.
- Tổng diện tích vỉa hè, lề đường : 3,8176 ha.
* Lưu ý:
- Đối với đường có lộ giới nhỏ hơn 12m thuộc quy hoạch hẻm, đề nghị Ủy ban nhân dân quận 6 căn cứ theo Quyết định số 88/2007/QĐ-UBND ngày 04 tháng 7 năm 2007 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc ban hành quy định về lộ giới và quản lý đường hẻm trong các khu dân cư hiện hữu thuộc địa bàn thành phố để xác định cụ thể. Việc thể hiện lộ giới quy hoạch giao thông nhỏ hơn 12m trên bản đồ quy hoạch giao thông chỉ mang tính chất tham khảo.
- Phần chỉ giới xây dựng và mặt cắt ngang các tuyến đường sẽ được nghiên cứu xác định cụ thể khi có thiết kế đô thị hoặc khi khai triển dự án.
- Việc thể hiện tọa độ mốc thiết kế để tạo điều kiện thuận lợi cho việc công bố quy hoạch và cắm mốc giới xây dựng ngoài thực địa nhằm phục vụ quản lý quy hoạch xây dựng theo quy định, Sở Quy hoạch - Kiến trúc, Ủy ban nhân dân quận 6 và đơn vị tư vấn sẽ chịu trách nhiệm về tính chính xác về số liệu cập nhật này.
10. Những hạng mục ưu tiên đầu tư; các vấn đề về tổ chức thực hiện theo quy hoạch:
a) Những hạng mục ưu tiên đầu tư:
- Xây dựng các công trình công cộng: Trường mẫu giáo, tiểu học.
- Xây dựng một phần hệ thống hạ tầng kỹ thuật đô thị: Đường, cấp điện, cấp nước, thoát nước
- Xây dựng công viên cây xanh đơn vị ở và khu vực.
- Xây dựng cây xanh cảnh quan dọc sông (bảo vệ bờ sông).
b) Các vấn đề tổ chức thực hiện theo quy hoạch:
- Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân quận 6, các cơ quan quản lý đầu tư phát triển đô thị căn cứ vào đồ án quy hoạch phân khu này được phê duyệt để làm cơ sở xác định, lập kế hoạch thực hiện các khu vực phát triển đô thị để trình cấp có thẩm quyền quyết định phê duyệt theo Nghị định số 11/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ về quản lý đầu tư phát triển đô thị.
- Trong quá trình tổ chức thực hiện theo quy hoạch, triển khai các dự án đầu tư phát triển đô thị trong khu vực quy hoạch; các chủ đầu tư, tổ chức, đơn vị có liên quan cần tuân thủ các nội dung đã được nêu trong đồ án này và Quy định quản lý theo đồ án quy hoạch đã được phê duyệt.

Content:
Điều 1. Duyệt đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 (quy hoạch phân khu) khu dân cư Phú Lâm một phần liên phường 13, 14, quận 6 (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông) với các nội dung chính như sau:
1. Vị trí, phạm vi ranh giới, diện tích, tính chất khu vực quy hoạch:
- Vị trí khu vực quy hoạch: thuộc một phần phường 13, phường 14, quận 6, thành phố Hồ Chí Minh.
- Giới hạn khu vực quy hoạch như sau:
+ Đông giáp : Vòng xoay Phú Lâm.
+ Tây giáp : đường An Dương Vương, quận Bình Tân.
+ Nam giáp : đường Bà Hom.
+ Bắc giáp : đường Tân Hòa Đông.
- Tổng diện tích khu vực quy hoạch: 37,2469 ha.
- Tính chất của khu vực quy hoạch: có địa hình tương đối bằng phẳng, hầu hết diện tích đã xây dựng nhà ở và các công trình khác.
2. Cơ quan tổ chức lập đồ án quy hoạch phân khu:
Ban Quản lý Đầu tư Xây dựng Công trình quận 6.
3. Đơn vị tư vấn lập đồ án quy hoạch phân khu:
Công ty TNHH Thiết kế xây dựng và Phát triển đô thị Sài Gòn.
4. Danh mục hồ sơ, bản vẽ đồ án quy hoạch phân khu:
- Thuyết minh tổng hợp;
- Thành phần bản vẽ bao gồm:
+ Sơ đồ vị trí và giới hạn khu đất, tỷ lệ 1/10.000.
+ Bản đồ hiện trạng kiến trúc cảnh quan và đánh giá đất xây dựng, tỷ lệ 1/2000.
+ Bản đồ hiện trạng hệ thống giao thông.
+ Bản đồ quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất, tỷ lệ 1/2000.
+ Sơ đồ tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan, tỷ lệ 1/2000.
+ Bản đồ quy hoạch giao thông và chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng, tỷ lệ 1/2000.
5. Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Thời hạn quy hoạch: đến năm 2025 (theo thời hạn quy hoạch của đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng quận 6 được duyệt).
5.2. Dự báo quy mô dân số trong khu vực quy hoạch: 20.000 người.
5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

18,62

B

Chỉ tiêu sử dụng đất đơn vị nhóm nhà ở trung bình toàn khu

m2/người

18,56

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong các đơn vị nhóm nhà ở

- Đất ở hiện hữu

m2/người

14,29

- Đất ở cải tạo chỉnh trang

m2/người

- Đất ở xây dựng mới

m2/người

- Đất nhà ở cao tầng kết hợp thương mại dịch vụ

m2/người

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị nhóm nhà ở

m2/người

1,26

Trong đó:

+ Đất công trình giáo dục.

m2/người

0,48

+ Hành chánh, y tế, văn hóa.

m2/người

0,03

+ Thương mại,dịch vụ

m2/người

0,75

- Đất cây xanh công cộng (không kể 1 m2/người đất cây xanh trong nhóm nhà ở)

m2/người

0,15

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực (đường cấp phân khu vực)

m2/người

4,38

D

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

Mật độ xây dựng chung

%

40

Hệ số sử dụng đất

lần

Tầng cao xây dựng

Tối đa

tầng

25

Tối thiểu

tầng

2

6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Cơ cấu sử dụng đất:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất các đơn vị ở

37,1112

99,64

1

Đất các nhóm nhà ở

25,5281

68,54

- Đất ở hiện hữu

10,6161

28,50

- Đất ở cải tạo chỉnh trang

10,5855

28,42

- Đất ở xây dựng mới

1,8836

5,06

- Đất nhà ở cao tầng kết hợp thương mại dịch vụ

2,4429

6,56

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

2,5178

6,76

- Đất hành chính, văn hóa, y tế, công trình công cộng dự kiến

0,057

0,15

- Đất giáo dục

0,9676

2,60

- Đất thương mại - dịch vụ

1,4932

4,01

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng (không kể 1 m2/người đất cây xanh trong nhóm nhà ở)

0,3036

0,82

4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

8,7617

23,52

B

Đất ngoài đơn vị ở

0,1357

0,36

5

Đất tôn giáo - tín ngưỡng

0,1357

0,36

Tổng cộng

37,2469

100

6.2. Chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc:
Chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc cho khu dân cư Phú Lâm, một phần liên phường 13, 14, quận 6.

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1

Dân số dự kiến

nghìn người

20

(năm 2020)

2

Mật độ xây dựng

%

40

3

Tầng cao

Tối đa

tầng

25

xây dựng

Tối thiểu

tầng

2

4

Chỉ tiêu sử dụng đất nhóm nhà ở

m2/người

18,56

+ Đất nhóm nhà ở (xây dựng khu nhà ở)

m2/người

12,76

+ Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

m2/người

1,26

+ Đất cây xanh sử dụng công cộng

m2/người

0,15

+ Đất đường giao thông cấp phân khu vực

m2/người

4,38

Chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc cho toàn phường 12, 13, 14, quận 6.

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1

Dân số dự kiến

nghìn người

70

(năm 2020)

2

Mật độ xây dựng

%

40

3

Tầng cao xây dựng

Tối đa

tầng

25

Tối thiểu

tầng

2

4

Chỉ tiêu sử dụng đất nhóm nhà ở

m2/người

21,35

+ Đất nhóm nhà ở (xây dựng khu nhà ở)

m2/người

14,29

+ Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

m2/người

1,20

+ Đất cây xanh sử dụng công cộng

m2/người

0,75

+ Đất đường giao thông cấp phân khu vực

m2/người

5,10

6.3. Chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật các khu chức năng:

STT

Chức năng

Diện tích
(ha)

Dân số
(người)

Tầng cao
(tối thiểu-tối đa)

Mật độ xây dựng
(%)

Hệ số sử dụng đất
(lần)

Đất cây xanh
(ha)

Chỉ tiêu
(m2/người)

Khu 1

A

Đất ở

14,2465

6935

20,5423

1

Đất ở hiện hữu

1,3656

580

3 - 5

60

2 - 3

2

Đất ở hiện hữu

0,6248

266

3 - 5

60

2 - 3

3

Đất ở hiện hữu

0,4716

200

3 - 5

60

2 - 3

4

Đất ở xây dựng mới Chung cư hẻm 76 Hà Hom

0,3079

430

14

40

5

0,0616

5

Đất ở xây dựng mới Chung cư 62 Hà Hom

0,3794

400

9

40

5

0,0759

6

Đất ở hiện hữu

0,1819

77

3 - 5

60

2 - 3

7

Đất ở xây dựng mới Chung cư 78/31 Hà Hom

0,1233

208

4

72

3

8

Đất ở hiện hữu

1,9265

819

3 - 5

60

2 - 3

0,0290

9

Đất ở hiện hữu

0,9383

399

3 - 5

60

2 - 3

10

Đất ở cải tạo - chỉnh trang

5,0869

2162

3 - 5

60

2 - 3

11

Đất ở hiện hữu

0,1364

58

3 - 5

60

2 - 3

12

Đất ở hiện hữu

1,1570

492

3 - 5

60

2 - 3

13

Đất ở xây dựng mới Chung cư 242/16 Hà Hom

0,1238

240

5

40

2 - 3

0,0248

14

Khu ở hiện hữu kết hợp tiểu thủ công nghiệp

1,4231

605

3 - 5

60

2 - 3

B

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

1,4932

2,1531

15

Siêu thị CoopMark

0,0550

5

40

2 - 3

16

Chợ Phú Lâm

1,4382

5

40

2

C

Công viên cây xanh

0,3036

0,4949

17

Công viên cây xanh

0,3036

D

Đất ngoài đơn vị ở

0,0786

18

Tịnh xá Ngọc Hòa

0,0429

3

19

Đất tôn giáo

0,0357

3

Khu 2

A

Đất ở

11,2816

13.065

8,6351

20

Đất ở xây dựng mới Chung cư 243 Tân Hòa Đông

0,9492

2952

18 - 21

35

5 - 6

0,1898

21

Đất ở hiện hữu

0,8537

363

3 - 5

60

2 - 3

22

Đất ở hiện hữu

0,1341

57

3 - 5

60

2 - 3

23

Chung cư 241A Tân Hòa Đông

0,2270

720

20

43

7.9

0,0454

24

Đất ở hiện hữu

1,0413

443

3 - 5

60

2 - 3

25

Đất ở cải tạo - chỉnh trang

1,4280

607

3 - 5

60

2 - 3

26

Khu dân cư Thôn Đoàn Kết

1,3154

4040

18

50

6

0,2631

27

Khu 119 Tân Hòa Đông

0,9005

2000

15 - 18

50

6

0,1801

28

Đất ở cải tạo - chỉnh trang

1,8933

805

3 - 5

60

2 - 3

29

Đất ở hiện hữu

0,3618

154

3 - 5

60

2 - 3

30

Đất ở cải tạo - chỉnh trang

0,8007

340

3 - 5

60

2 - 3

31

Đất ở cải tạo - chỉnh trang

1,3766

585

3 - 5

60

2 - 3

B

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

1,0278

0,7867

32

Trường mầm non 14

0,0367

2

50

1-1,5

33

Trạm y tế+Ban chỉ huy quân sự

0,0203

5

34

Trường trung học cơ sở

0,9309

4

40

1 - 2

35

Ủy ban nhân dân P.14

0,0399

5

C

Công viên cây xanh

0,0000

0,6784

D

Đất ngoài đơn vị ở

0,0571

36

Đình Tân Hòa Đông

0,0571

3

7. Bố cục phân khu chức năng:
7.1. Đất nhóm nhà ở:
Tổng diện tích đất nhóm ở 25,5281 ha, chiếm 68,54% đất đơn vị ở, bao gồm:
- Đất hiện hữu: qui mô 10,6161 ha, chiếm 28,50% đất nhóm ở, trong đó đa số là nhà phố, nhà liên kế hiện hữu với:
+ Mật độ xây dựng : khoảng 50 - 70%.
+ Tầng cao xây dựng : từ 3 - 5 tầng.
- Đất cải tạo chỉnh trang: qui mô 10,5855 ha, chiếm 28,42% đất nhóm ở.
- Đất ở xây dựng mới: qui mô 1,8836 ha, chiếm 5,06% đất nhóm ở, trong đó bao gồm khu nhà tái định cư, các khu nhà ở cao tầng dự kiến xây dựng mới, với:
+ Mật độ xây dựng : khoảng 40%
+ Tầng cao xây dựng : từ 5 - 21 tầng (bao gồm các tầng cao theo QCXDVN 03:2012/BXD, kể cả tầng lửng và tầng mái che), tầng cao này được xác định cụ thể theo quy chế quản lý quy hoạch - kiến trúc đô thị hoặc thiết kế đô thị được cấp thẩm quyền phê duyệt.
7.2. Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở:
Các công trình công cộng có diện tích 2,5178 ha, chiếm 6,67% diện tích đất đơn vị ở, bao gồm:
- Công trình hành chính và văn hóa trong đơn vị ở có diện tích khoảng 0,0570 ha, bao gồm: Ủy ban nhân dân phường, trạm y tế, ban chỉ huy quân sự.
- Công trình giáo dục trong khu vực quy hoạch có diện tích khoảng 0,9676 ha, bao gồm:
+ Công trình hiện hữu cải tạo: Trường trung học cơ sở Đoàn Kết.
+ Công trình trạm y tế phường 15 có diện tích khoảng 0,08 ha.
7.3. Khu cây xanh sử dụng công cộng:
Tổng diện tích 0,3036 ha (đất cây xanh sử dụng công cộng trong đơn vị ở), chiếm 0,82% diện tích đất đơn vị ở, bao gồm: vườn hoa - công viên, cây xanh quy hoạch hiện hữu bố trí rải rác trong khu nhóm nhà ở hiện hữu và trong các khu dân cư xây dựng mới, khu dân cư dự kiến chỉnh trang.
7.4. Công trình tôn giáo:
Tổng diện tích khoảng 0,1357 ha bao gồm các công trình tôn giáo hiện hữu: Tịnh xá Ngọc Hoa, Đình Tân Hòa Đông, đất tôn giáo khác; Ủy ban nhân dân quận 6 cần rà soát nguồn gốc đất, ranh đất đối với loại đất công trình tôn giáo tín ngưỡng.
8. Tổ chức không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị:
- Với đặc điểm khu dân cư Phú Lâm, thuộc liên phường 13, 14, quận 6 là khu dân cư ổn định và có đường Bà Hom là trục thương mại dịch vụ của quận. Do đó, về tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan dọc các tuyến đường này được định hướng phát triển với chức năng ở kết hợp thương mại - dịch vụ, xây dựng cao tầng. Tuy nhiên, cần nghiên cứu tầng cao xây dựng, khoảng lùi, mật độ xây dựng phù hợp với lộ giới đường và điều kiện cụ thể theo các quy định về quản lý quy hoạch - kiến trúc đô thị hiện hành hoặc theo quy chế quản lý kiến trúc cấp 2 của từng khu vực (nếu có).
- Ngoài các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc được quy định trong đồ án này:
+ Tại các khu dân cư hiện hữu chỉnh trang được xem xét áp dụng theo các quy định quản lý kiến trúc được cấp thẩm quyền phê duyệt (nếu có).
+ Đối với các khu nhà ở có quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 được phê duyệt, các khu cư xá thực hiện theo quy hoạch được duyệt hoặc theo quy chế quản lý kiến trúc cấp 2 được cấp thẩm quyền phê duyệt (nếu có).
+ Về chiều cao xây dựng công trình: sẽ được xem xét với tầng cao tối đa tùy theo định hướng phát triển không gian thiết kế đô thị tại từng khu vực, từng tuyến đường, trên cơ sở các ý kiến quy định về chiều cao tĩnh không của cơ quan quản lý có thẩm quyền.
9. Quy hoạch giao thông:

STT

Tên đường

Từ đường

Đến đường

Lộ giới (mét)

Chiều rộng (mét)

Lề trái

Mặt đường

Lề phải

A

Đường cấp khu vực

1

Bà Hom

An Dương Vương

Đường số 1

30

6

18

6

2

Bà Hom

Đường số 1

Vòng xoay Phú Lâm

30

4

22

4

3

Tân Hòa Đông

An Dương Vương

Vòng xoay Phú Lâm

30

6

18

6

4

An Dương Vương

Bà Hom

Tân Hòa Đông

30

6

18

6

B

Đường phân khu vực

5

Đường số 2

An Dương Vương

Tân Hòa Đông

16

4

8

4

6

Đường số 6

Bà Hom

Đường số 2

12

3

6

3

7

Đường số 7

Bà Hom

Đường số 2

12

3

6

3

8

Đặng Nguyên Cẩn

Bà Hom

Tân Hòa Đông

25

6

13

6

9

Đường số 3

Đường số 2

Đường số 5

12

3

6

3

10

Đường số 4

Đường số 2

Tân Hòa Đông

12

3

6

3

11

Đường số 5

Đường số 4

Đường số 1

12

3

6

3

12

Đường số 1

Tân Hòa Đông

Bà Hom

16

4

8

4

13

Đường bên chung cư 62 Bà Hom

Đường số 6

Đường số 7

10

2

6

2

14

Đường trên cao số 2

31,5

7

17,5

7

15

Vòng xoay

- Tổng diện tích lòng đường : 4,4816 ha.
- Tổng diện tích vỉa hè, lề đường : 3,8176 ha.
* Lưu ý:
- Đối với đường có lộ giới nhỏ hơn 12m thuộc quy hoạch hẻm, đề nghị Ủy ban nhân dân quận 6 căn cứ theo Quyết định số 88/2007/QĐ-UBND ngày 04 tháng 7 năm 2007 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc ban hành quy định về lộ giới và quản lý đường hẻm trong các khu dân cư hiện hữu thuộc địa bàn thành phố để xác định cụ thể. Việc thể hiện lộ giới quy hoạch giao thông nhỏ hơn 12m trên bản đồ quy hoạch giao thông chỉ mang tính chất tham khảo.
- Phần chỉ giới xây dựng và mặt cắt ngang các tuyến đường sẽ được nghiên cứu xác định cụ thể khi có thiết kế đô thị hoặc khi khai triển dự án.
- Việc thể hiện tọa độ mốc thiết kế để tạo điều kiện thuận lợi cho việc công bố quy hoạch và cắm mốc giới xây dựng ngoài thực địa nhằm phục vụ quản lý quy hoạch xây dựng theo quy định, Sở Quy hoạch - Kiến trúc, Ủy ban nhân dân quận 6 và đơn vị tư vấn sẽ chịu trách nhiệm về tính chính xác về số liệu cập nhật này.
10. Những hạng mục ưu tiên đầu tư; các vấn đề về tổ chức thực hiện theo quy hoạch:
a) Những hạng mục ưu tiên đầu tư:
- Xây dựng các công trình công cộng: Trường mẫu giáo, tiểu học.
- Xây dựng một phần hệ thống hạ tầng kỹ thuật đô thị: Đường, cấp điện, cấp nước, thoát nước
- Xây dựng công viên cây xanh đơn vị ở và khu vực.
- Xây dựng cây xanh cảnh quan dọc sông (bảo vệ bờ sông).
b) Các vấn đề tổ chức thực hiện theo quy hoạch:
- Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân quận 6, các cơ quan quản lý đầu tư phát triển đô thị căn cứ vào đồ án quy hoạch phân khu này được phê duyệt để làm cơ sở xác định, lập kế hoạch thực hiện các khu vực phát triển đô thị để trình cấp có thẩm quyền quyết định phê duyệt theo Nghị định số 11/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ về quản lý đầu tư phát triển đô thị.
- Trong quá trình tổ chức thực hiện theo quy hoạch, triển khai các dự án đầu tư phát triển đô thị trong khu vực quy hoạch; các chủ đầu tư, tổ chức, đơn vị có liên quan cần tuân thủ các nội dung đã được nêu trong đồ án này và Quy định quản lý theo đồ án quy hoạch đã được phê duyệt.