Document: Khoản 2 Điều 2 Quyết định 20/2011/QĐ-UBND chế độ dinh dưỡng đặc thù

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "19/07/2011", "sign_number": "20/2011/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "19/07/2011", "sign_number": "20/2011/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "19/07/2011", "sign_number": "20/2011/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "19/07/2011", "sign_number": "20/2011/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "19/07/2011", "sign_number": "20/2011/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Quyết định 20/2011/QĐ-UBND chế độ dinh dưỡng đặc thù

Điều 2. Kinh phí chi trả chế độ dinh dưỡng nêu tại Điều 1, Quyết định này được sử dụng từ các nguồn kinh phí như sau:
...
2. Chi từ nguồn sự nghiệp thể dục thể thao với mức chênh lệch 30.000 đồng/người/ngày (120.000đồng - 90.000đồng) trong thời gian tập huấn và thi đấu.

Content:
Chi từ nguồn sự nghiệp thể dục thể thao với mức chênh lệch 30.000 đồng/người/ngày (120.000đồng - 90.000đồng) trong thời gian tập huấn và thi đấu.