Document: Điểm b Khoản 1 Điều 2 Quyết định 22/2018/QĐ-UBND hệ số điều chỉnh giá đất Hậu Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "21/12/2018", "sign_number": "22/2018/QĐ-UBND", "signer": "Trương Cảnh Tuyên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "21/12/2018", "sign_number": "22/2018/QĐ-UBND", "signer": "Trương Cảnh Tuyên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "21/12/2018", "sign_number": "22/2018/QĐ-UBND", "signer": "Trương Cảnh Tuyên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "21/12/2018", "sign_number": "22/2018/QĐ-UBND", "signer": "Trương Cảnh Tuyên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "21/12/2018", "sign_number": "22/2018/QĐ-UBND", "signer": "Trương Cảnh Tuyên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 1 Điều 2 Quyết định 22/2018/QĐ-UBND hệ số điều chỉnh giá đất Hậu Giang

Điều 2. Hệ số điều chỉnh giá đất
1. Hệ số điều chỉnh giá đất (gọi tắt là k) được quy định cụ thể như sau:
...
b) Đối với đất phi nông nghiệp được xác định theo bảng như sau:

Loại đất

Hệ số điều chỉnh giá đất (k)

Phường 1

Thị trấn

Xã

Đất ở

1,20

1,15

1,10

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (bao gồm đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ)

1,15

1,10

1,05

Đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào mục đích công cộng (có mục đích kinh doanh); đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng có mục đích kinh doanh; đất phi nông nghiệp khác

1,10

1,06

1,03

Content:
Đối với đất phi nông nghiệp được xác định theo bảng như sau:

Loại đất

Hệ số điều chỉnh giá đất (k)

Phường 1

Thị trấn

Xã

Đất ở

1,20

1,15

1,10

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (bao gồm đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ)

1,15

1,10

1,05

Đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào mục đích công cộng (có mục đích kinh doanh); đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng có mục đích kinh doanh; đất phi nông nghiệp khác

1,10

1,06

1,03