Document: Khoản 9 Điều 32 Thông tư 209/2015/TT-BTC kế toán quỹ đầu tư phát triển địa phương mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "28/12/2015", "sign_number": "209/2015/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "28/12/2015", "sign_number": "209/2015/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "28/12/2015", "sign_number": "209/2015/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "28/12/2015", "sign_number": "209/2015/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "28/12/2015", "sign_number": "209/2015/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 9 Điều 32 Thông tư 209/2015/TT-BTC kế toán quỹ đầu tư phát triển địa phương mới nhất

Điều 32. Bảng cân đối kế toán
...
9. Dự phòng phải thu khó đòi (*)

139

(...)

(...)

IV. Hàng tồn kho

140

1. Hàng tồn kho

141

2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (*)

149

(...)

(...)

V. Tài sản cố định

150

1. Tài sản cố định hữu hình

151

- Nguyên giá

152

- Giá trị hao mòn lũy kế (*)

153

(...)

(...)

2. Tài sản cố định thuê tài chính

154

- Nguyên giá

155

- Giá trị hao mòn lũy kế (*)

156

(...)

(...)

3. Tài sản cố định vô hình

157

- Nguyên giá

158

- Giá trị hao mòn lũy kế (*)

159

(...)

(...)

VI. Bất động sản đầu tư

160

- Nguyên giá

161

- Giá trị hao mòn lũy kế (*)

162

(...)

(...)

VII. Tài sản dở dang

170

1. Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang

171

2. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang

172

VIII. Tài sản khác

180

1. Thuế GTGT được khấu trừ

181

2. Thuế và các Khoản khác phải thu Nhà nước

182

3. Chi phí trả trước

183

4. Thiết bị, vật tư, phụ tùng thay thế

184

5. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại

185

6. Tài sản gán nợ đã chuyển quyền sở hữu chờ xử lý

186

7. Tài sản khác

188

B - NỢ PHẢI TRẢ

200

I. Nhận ủy thác, nhận hợp vốn cho vay

210

1. Vốn nhận ủy thác cấp phát đầu tư

211

2. Vốn nhận ủy thác hỗ trợ lãi suất

212

3. Vốn nhận ủy thác cho vay đầu tư

213

4. Vốn nhận ủy thác ứng vốn

214

5. Nhận hợp vốn cho vay đầu tư

215

II. Các Khoản phải trả

220

1. Phải trả người bán

221

2. Người mua trả tiền trước

222

3. Phải trả lãi, chi phí huy động vốn

223

4. Thuế và các Khoản phải nộp Nhà nước

224

5. Phải trả người lao động

225

6. Chi phí phải trả

226

7. Phải trả nội bộ

227

8. Doanh thu chưa thực hiện

228

9. Phải trả khác

229

Content:
Dự phòng phải thu khó đòi (*)

139

(...)

(...)

IV. Hàng tồn kho

140

1. Hàng tồn kho

141

2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (*)

149

(...)

(...)

V. Tài sản cố định

150

1. Tài sản cố định hữu hình

151

- Nguyên giá

152

- Giá trị hao mòn lũy kế (*)

153

(...)

(...)

2. Tài sản cố định thuê tài chính

154

- Nguyên giá

155

- Giá trị hao mòn lũy kế (*)

156

(...)

(...)

3. Tài sản cố định vô hình

157

- Nguyên giá

158

- Giá trị hao mòn lũy kế (*)

159

(...)

(...)

VI. Bất động sản đầu tư

160

- Nguyên giá

161

- Giá trị hao mòn lũy kế (*)

162

(...)

(...)

VII. Tài sản dở dang

170

1. Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang

171

2. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang

172

VIII. Tài sản khác

180

1. Thuế GTGT được khấu trừ

181

2. Thuế và các Khoản khác phải thu Nhà nước

182

3. Chi phí trả trước

183

4. Thiết bị, vật tư, phụ tùng thay thế

184

5. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại

185

6. Tài sản gán nợ đã chuyển quyền sở hữu chờ xử lý

186

7. Tài sản khác

188

B - NỢ PHẢI TRẢ

200

I. Nhận ủy thác, nhận hợp vốn cho vay

210

1. Vốn nhận ủy thác cấp phát đầu tư

211

2. Vốn nhận ủy thác hỗ trợ lãi suất

212

3. Vốn nhận ủy thác cho vay đầu tư

213

4. Vốn nhận ủy thác ứng vốn

214

5. Nhận hợp vốn cho vay đầu tư

215

II. Các Khoản phải trả

220

1. Phải trả người bán

221

2. Người mua trả tiền trước

222

3. Phải trả lãi, chi phí huy động vốn

223

4. Thuế và các Khoản phải nộp Nhà nước

224

5. Phải trả người lao động

225

6. Chi phí phải trả

226

7. Phải trả nội bộ

227

8. Doanh thu chưa thực hiện

228

Phải trả khác

229