Document: Điều 1 Quyết định 574-KHKT/QĐ  54 tiêu chuẩn Nhà nước

Type: {"issuing_agency": "Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước", "promulgation_date": "30/12/1978", "sign_number": "574-KHKT/QĐ", "signer": "Lê Khắc", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước", "promulgation_date": "30/12/1978", "sign_number": "574-KHKT/QĐ", "signer": "Lê Khắc", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước", "promulgation_date": "30/12/1978", "sign_number": "574-KHKT/QĐ", "signer": "Lê Khắc", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước", "promulgation_date": "30/12/1978", "sign_number": "574-KHKT/QĐ", "signer": "Lê Khắc", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước", "promulgation_date": "30/12/1978", "sign_number": "574-KHKT/QĐ", "signer": "Lê Khắc", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 574-KHKT/QĐ  54 tiêu chuẩn Nhà nước có nội dung như sau:

Điều 1. Nay ban hành 54 (năm mươi tư) tiêu chuẩn Nhà nước về xi-măng Poóc lãng; Đất cho xây dựng. Lấy, bao gói vận chuyển và bảo quản mẫu, Dầu mỏ và các sản phẩm dầu mỏ; Axit sunfuric kỹ thuật; Thuốc thử Axit sunfuric; Dụng cụ đo dung tích. Quy trình kiểm định; Quặng cromit xuất khẩu. Yêu cầu kỹ thuật; Quặng cromit. Phương pháp thử; Than cho sinh hoạt. Yêu cầu kỹ thuật; Than cho gạch ngói thường, các loại bằng đất nung. Yêu cầu kỹ thuật; Thép hình chống ăn mòn và bền nóng Mác. Yêu cầu kỹ thuật (Danh mục kèm theo Quyết định này)[1].

Content:
Điều 1. Nay ban hành 54 (năm mươi tư) tiêu chuẩn Nhà nước về xi-măng Poóc lãng; Đất cho xây dựng. Lấy, bao gói vận chuyển và bảo quản mẫu, Dầu mỏ và các sản phẩm dầu mỏ; Axit sunfuric kỹ thuật; Thuốc thử Axit sunfuric; Dụng cụ đo dung tích. Quy trình kiểm định; Quặng cromit xuất khẩu. Yêu cầu kỹ thuật; Quặng cromit. Phương pháp thử; Than cho sinh hoạt. Yêu cầu kỹ thuật; Than cho gạch ngói thường, các loại bằng đất nung. Yêu cầu kỹ thuật; Thép hình chống ăn mòn và bền nóng Mác. Yêu cầu kỹ thuật (Danh mục kèm theo Quyết định này)[1].