Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 75/QĐ-UBND Quy hoạch phát triển thể dục thể thao Cần Thơ đến 2020 định hướng 2030 2016

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "11/01/2016", "sign_number": "75/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Tâm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "11/01/2016", "sign_number": "75/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Tâm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "11/01/2016", "sign_number": "75/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Tâm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "11/01/2016", "sign_number": "75/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Tâm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "11/01/2016", "sign_number": "75/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Tâm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 75/QĐ-UBND Quy hoạch phát triển thể dục thể thao Cần Thơ đến 2020 định hướng 2030 2016

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch phát triển thể dục, thể thao thành phố Cần Thơ đến năm 2020, định hướng đến năm 2030, với những nội dung chủ yếu sau:
...
7. Kinh phí thực hiện Quy hoạch phát triển thể dục, thể thao
Kinh phí thực hiện Quy hoạch phát triển thể dục, thể thao, bao gồm: Ngân sách Trung ương, ngân sách địa phương và xã hội hóa.
Tổng kinh phí thực hiện Quy hoạch phát triển thể dục, thể thao: Dự kiến 4.383,9 tỷ đồng. Cụ thể:
7.1. Giai đoạn 2016 - 2020: 1.678,9 tỷ đồng. Trong đó:
- Ngân sách địa phương: 379,9 tỷ đồng.
- Vốn xã hội hóa: 1.299 tỷ đồng.
7.2. Giai đoạn 2021 - 2030: 2.705 tỷ đồng. Trong đó:
- Ngân sách Trung ương: 500 tỷ đồng
- Ngân sách địa phương: 1.895 tỷ đồng.
- Vốn xã hội hóa: 310 tỷ đồng.

Content:
Kinh phí thực hiện Quy hoạch phát triển thể dục, thể thao
Kinh phí thực hiện Quy hoạch phát triển thể dục, thể thao, bao gồm: Ngân sách Trung ương, ngân sách địa phương và xã hội hóa.
Tổng kinh phí thực hiện Quy hoạch phát triển thể dục, thể thao: Dự kiến 4.383,9 tỷ đồng. Cụ thể:
7.1. Giai đoạn 2016 - 2020: 1.678,9 tỷ đồng. Trong đó:
- Ngân sách địa phương: 379,9 tỷ đồng.
- Vốn xã hội hóa: 1.299 tỷ đồng.
7.2. Giai đoạn 2021 - 2030: 2.705 tỷ đồng. Trong đó:
- Ngân sách Trung ương: 500 tỷ đồng
- Ngân sách địa phương: 1.895 tỷ đồng.
- Vốn xã hội hóa: 310 tỷ đồng.