Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 3493/QĐ-UBND duyệt nhiệm vụ quy hoạch chung xây dựng Khu dân cư công nghiệp Lê Minh Xuân tỷ lệ 1/5000 Bình Chánh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "21/07/2009", "sign_number": "3493/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "21/07/2009", "sign_number": "3493/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "21/07/2009", "sign_number": "3493/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "21/07/2009", "sign_number": "3493/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "21/07/2009", "sign_number": "3493/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 3493/QĐ-UBND duyệt nhiệm vụ quy hoạch chung xây dựng Khu dân cư công nghiệp Lê Minh Xuân tỷ lệ 1/5000 Bình Chánh

Điều 1. Duyệt nhiệm vụ quy hoạch chung xây dựng Khu dân cư công nghiệp Lê Minh Xuân (tỷ lệ 1/5000) tại xã Lê Minh Xuân, huyện Bình Chánh với các nội dung chính như sau: (đính kèm hồ sơ lập nhiệm vụ quy hoạch chung xây dựng Khu dân cư công nghiệp Lê Minh Xuân).
...
5. Định hướng phát triển hệ thống hạ tầng kỹ thuật đô thị:
5.1. Giao thông:
Dự kiến có các trục đường chính đối ngoại, đường chính khu vực và đường khu vực như sau:
- Xây dựng mới đường Vành đai 3, lộ giới 60m, đi ngang qua ranh phía Tây khu đất.
- Xây dựng trục đường vòng cung Tây Bắc trên cơ sở mở rộng đường Võ Hữu Lợi, đường Láng Le - Bàu Cò.
- Cải tạo nâng cấp mở rộng đường Trần Đại Nghĩa, lộ giới 40m.
- Xây dựng các trục đường ngang và các trục đường dọc khác nối kết các khu chức năng quy hoạch với các trục đường chính đối ngoại.
+ Chỉ tiêu tỷ lệ diện tích giao thông từ 14 - 16% diện tích chung.
5.2. San nền - thoát nước mặt:
* Quy hoạch chiều cao (san nền): Chọn giải pháp đắp nền tạo mặt bằng xây dựng, cao độ nền xây dựng lựa chọn: Hxd ≥ 2,20m - Hệ cao độ VN 2000.
* Quy hoạch thoát nước mưa:
- Cải tạo, xây dựng kè bảo vệ cho hệ thống kênh thoát nước trong khu vực.
- Tổ chức hệ thống thoát riêng nước bẩn và mưa, cống thoát nước đặt ngầm.
- Quy hoạch mới hệ thống cống thoát nước dọc các trục đường giao thông trong khu vực và tập trung theo các tiểu lưu vực để dẫn xả ra hệ thống kênh thoát khu vực (gồm kênh B, kênh C và các kênh nhánh).
5.3. Cấp điện:
a) Chỉ tiêu cấp điện sinh hoạt:
- Điện sinh hoạt dân dụng : 1.200 - 1.500 kWh/người-năm
- Điện sản xuất công nghiệp: 300 - 350 kW/ha.
b) Nguồn điện:
Trạm 110/15-22kV Khu công nghiệp Lê Minh Xuân, đường dây 110kV hiện hữu sẽ được cải tạo phù hợp với khu quy hoạch.
c) Lưới điện:
Lưới điện hiện hữu sẽ được cải tạo tăng công suất và thay thế dần bằng cáp ngầm, lưới điện xây dựng mới sử dụng cáp ngầm để đảm bảo an toàn và mỹ quan đô thị.
5.4. Cấp nước:
a) Tiêu chuẩn cấp nước:
Tiêu chuẩn nước cấp sinh hoạt:
- Nước cấp sinh hoạt cho công nhân: qsh = 200 lít/người ngày-đêm
- Nước cấp dịch vụ công cộng : qcc =25 lít/người ngày-đêm
- Nước cấp tưới cây qt = 20 l/người ngày-đêm
- Nước thải khách vãng lai qk = 30 lít/người ngày-đêm
Tiêu chuẩn nước cấp Khu công nghiệp:
- Khu sản xuất q = 50 m3/ha ngày
- Khu dịch vụ q = 40 m3/ha ngày
- Khu kho bãi - công trình đầu mối hạ tầng q = 10 m3/ha ngày.
Các chỉ tiêu khác:
- Lưu lượng tổn thất 22%
- Tỷ lệ cấp nước cho khu dân cư là 100%.
- Hệ số dùng nước không điều hòa khu dân cư Kngày = 1,2 , Kgiờ=1,6
- Độ sâu tối thiểu đỉnh ống cách mặt đất thiết kế 0,6m
- Hệ số dùng nước không điều hòa khu công nghiệp Kngày = 1,1 , Kgiờ=1,8
- Mật độ xây dựng cống 220 m/ha.
b) Nguồn cấp nước:
Đến năm 2010 vùng phục vụ dự án sẽ được bổ sung bởi 2 nguồn nước máy thành phố.
+ Dự án Nhà máy nước Kênh Đông công suất Q = 200.000 m3/ngày dự kiến hoạt động năm 2008.
c) Tuyến cấp nước máy chính:
- Tuyến ống cấp nước hiện trạng Ø250 trên đường Tỉnh Lộ 10 và Ø200 trên đường Láng Le - Bàu Cò.
- Tuyến ống Ø600 đi dọc đường Tỉnh Lộ 10 (phía Bắc khu quy hoạch) dự kiến xây dựng 2007 - 2010.
- Tuyến ống Ø500mm dọc đường Trần Đại Nghĩa (phía Nam khu quy hoạch) dự kiến xây dựng 2007 - 2010.
- Tuyến ống Ø500mm dọc đường Láng Le - Bàu Cò (đi giữa khu quy hoạch) dự kiến xây dựng 2007 - 2010.
- Các tuyến ống này thuộc mạng cấp nước Nhà máy nước sông Sài Gòn - giai đoạn 2 và kênh Đông.
- Dựa vào các vòng cấp nước chính trên, sẽ phát triển các vòng cấp nước cấp 2 và 3 từ đó phát triển tiếp các tuyến nhánh cụt dạng cành cây để phân phối nước đến từng công trình.
d) Chữa cháy:
Lưu lượng cấp nước chữa cháy cho một đám cháy 15 l/s số đám cháy xảy ra đồng thời cùng một lúc là 2 đám cháy. Các trụ chữa cháy được bố trí trên các tuyến ống cấp nước Ø150, khoảng cách giữa các trụ chữa cháy từ 150m đến 200m.
5.5. Thoát nước bẩn, vệ sinh môi trường:
a) Các chỉ tiêu về thoát nước bẩn và vệ sinh đô thị:
- Tiêu chuẩn thoát nước thải sinh hoạt: 200 lít/người/ngày
- Tiêu chuẩn thoát nước thải công nghiệp: 50 m3/ha/ngày
- Tiêu chuẩn thải rác: 0,5 tấn/ha/ngày.
b) Hệ thống thoát nước bẩn:
Sử dụng hệ thống thoát nước riêng và xử lý nước bẩn cục bộ cho khu quy hoạch. Xây dựng hệ thống cống thoát nước bẩn cho cả khu vực để thu gom nước bẩn đưa về trạm xử lý nước bẩn hiện hữu đặt ở phía Nam khu quy hoạch, cạnh kênh số 8. Công suất trạm xử lý sẽ được nâng lên để đáp ứng với lưu lượng nước bẩn cần xử lý của khu vực quy hoạch.
Tiêu chuẩn xả nước thải sau xử lý: Cột A - TCVN 5945-2005.
c) Vệ sinh đô thị:
Rác được vận chuyển đến khu xử lý rác theo quy hoạch của thành phố.
5.6. Đánh giá tác động môi trường:
Dự tính lượng nước thải do công nghiệp của Khu công nghiệp là 52077,5 m3/ngày đêm, lượng rác thải công nghiệp là 520,775 tấn/ngày đêm. Tải lượng BOD sinh hoạt là 2.400 kg/ngày, COD là 3.840 kg/ngày, lượng rác thải sinh hoạt khoảng 40 tấn/ngày.
Các cơ sở sản xuất phải thực hiện đúng theo giấy phép đăng ký đạt tiêu chuẩn môi trường của cấp thẩm quyền phê duyệt, thu gom và quản lý nguồn chất thải rắn, chất thải nguy hại theo đúng quy định.

Content:
Định hướng phát triển hệ thống hạ tầng kỹ thuật đô thị:
5.1. Giao thông:
Dự kiến có các trục đường chính đối ngoại, đường chính khu vực và đường khu vực như sau:
- Xây dựng mới đường Vành đai 3, lộ giới 60m, đi ngang qua ranh phía Tây khu đất.
- Xây dựng trục đường vòng cung Tây Bắc trên cơ sở mở rộng đường Võ Hữu Lợi, đường Láng Le - Bàu Cò.
- Cải tạo nâng cấp mở rộng đường Trần Đại Nghĩa, lộ giới 40m.
- Xây dựng các trục đường ngang và các trục đường dọc khác nối kết các khu chức năng quy hoạch với các trục đường chính đối ngoại.
+ Chỉ tiêu tỷ lệ diện tích giao thông từ 14 - 16% diện tích chung.
5.2. San nền - thoát nước mặt:
* Quy hoạch chiều cao (san nền): Chọn giải pháp đắp nền tạo mặt bằng xây dựng, cao độ nền xây dựng lựa chọn: Hxd ≥ 2,20m - Hệ cao độ VN 2000.
* Quy hoạch thoát nước mưa:
- Cải tạo, xây dựng kè bảo vệ cho hệ thống kênh thoát nước trong khu vực.
- Tổ chức hệ thống thoát riêng nước bẩn và mưa, cống thoát nước đặt ngầm.
- Quy hoạch mới hệ thống cống thoát nước dọc các trục đường giao thông trong khu vực và tập trung theo các tiểu lưu vực để dẫn xả ra hệ thống kênh thoát khu vực (gồm kênh B, kênh C và các kênh nhánh).
5.3. Cấp điện:
a) Chỉ tiêu cấp điện sinh hoạt:
- Điện sinh hoạt dân dụng : 1.200 - 1.500 kWh/người-năm
- Điện sản xuất công nghiệp: 300 - 350 kW/ha.
b) Nguồn điện:
Trạm 110/15-22kV Khu công nghiệp Lê Minh Xuân, đường dây 110kV hiện hữu sẽ được cải tạo phù hợp với khu quy hoạch.
c) Lưới điện:
Lưới điện hiện hữu sẽ được cải tạo tăng công suất và thay thế dần bằng cáp ngầm, lưới điện xây dựng mới sử dụng cáp ngầm để đảm bảo an toàn và mỹ quan đô thị.
5.4. Cấp nước:
a) Tiêu chuẩn cấp nước:
Tiêu chuẩn nước cấp sinh hoạt:
- Nước cấp sinh hoạt cho công nhân: qsh = 200 lít/người ngày-đêm
- Nước cấp dịch vụ công cộng : qcc =25 lít/người ngày-đêm
- Nước cấp tưới cây qt = 20 l/người ngày-đêm
- Nước thải khách vãng lai qk = 30 lít/người ngày-đêm
Tiêu chuẩn nước cấp Khu công nghiệp:
- Khu sản xuất q = 50 m3/ha ngày
- Khu dịch vụ q = 40 m3/ha ngày
- Khu kho bãi - công trình đầu mối hạ tầng q = 10 m3/ha ngày.
Các chỉ tiêu khác:
- Lưu lượng tổn thất 22%
- Tỷ lệ cấp nước cho khu dân cư là 100%.
- Hệ số dùng nước không điều hòa khu dân cư Kngày = 1,2 , Kgiờ=1,6
- Độ sâu tối thiểu đỉnh ống cách mặt đất thiết kế 0,6m
- Hệ số dùng nước không điều hòa khu công nghiệp Kngày = 1,1 , Kgiờ=1,8
- Mật độ xây dựng cống 220 m/ha.
b) Nguồn cấp nước:
Đến năm 2010 vùng phục vụ dự án sẽ được bổ sung bởi 2 nguồn nước máy thành phố.
+ Dự án Nhà máy nước Kênh Đông công suất Q = 200.000 m3/ngày dự kiến hoạt động năm 2008.
c) Tuyến cấp nước máy chính:
- Tuyến ống cấp nước hiện trạng Ø250 trên đường Tỉnh Lộ 10 và Ø200 trên đường Láng Le - Bàu Cò.
- Tuyến ống Ø600 đi dọc đường Tỉnh Lộ 10 (phía Bắc khu quy hoạch) dự kiến xây dựng 2007 - 2010.
- Tuyến ống Ø500mm dọc đường Trần Đại Nghĩa (phía Nam khu quy hoạch) dự kiến xây dựng 2007 - 2010.
- Tuyến ống Ø500mm dọc đường Láng Le - Bàu Cò (đi giữa khu quy hoạch) dự kiến xây dựng 2007 - 2010.
- Các tuyến ống này thuộc mạng cấp nước Nhà máy nước sông Sài Gòn - giai đoạn 2 và kênh Đông.
- Dựa vào các vòng cấp nước chính trên, sẽ phát triển các vòng cấp nước cấp 2 và 3 từ đó phát triển tiếp các tuyến nhánh cụt dạng cành cây để phân phối nước đến từng công trình.
d) Chữa cháy:
Lưu lượng cấp nước chữa cháy cho một đám cháy 15 l/s số đám cháy xảy ra đồng thời cùng một lúc là 2 đám cháy. Các trụ chữa cháy được bố trí trên các tuyến ống cấp nước Ø150, khoảng cách giữa các trụ chữa cháy từ 150m đến 200m.
5.Thoát nước bẩn, vệ sinh môi trường:
a) Các chỉ tiêu về thoát nước bẩn và vệ sinh đô thị:
- Tiêu chuẩn thoát nước thải sinh hoạt: 200 lít/người/ngày
- Tiêu chuẩn thoát nước thải công nghiệp: 50 m3/ha/ngày
- Tiêu chuẩn thải rác: 0,5 tấn/ha/ngày.
b) Hệ thống thoát nước bẩn:
Sử dụng hệ thống thoát nước riêng và xử lý nước bẩn cục bộ cho khu quy hoạch. Xây dựng hệ thống cống thoát nước bẩn cho cả khu vực để thu gom nước bẩn đưa về trạm xử lý nước bẩn hiện hữu đặt ở phía Nam khu quy hoạch, cạnh kênh số 8. Công suất trạm xử lý sẽ được nâng lên để đáp ứng với lưu lượng nước bẩn cần xử lý của khu vực quy hoạch.
Tiêu chuẩn xả nước thải sau xử lý: Cột A - TCVN 5945-2005.
c) Vệ sinh đô thị:
Rác được vận chuyển đến khu xử lý rác theo quy hoạch của thành phố.
5.6. Đánh giá tác động môi trường:
Dự tính lượng nước thải do công nghiệp của Khu công nghiệp là 52077,5 m3/ngày đêm, lượng rác thải công nghiệp là 520,775 tấn/ngày đêm. Tải lượng BOD sinh hoạt là 2.400 kg/ngày, COD là 3.840 kg/ngày, lượng rác thải sinh hoạt khoảng 40 tấn/ngày.
Các cơ sở sản xuất phải thực hiện đúng theo giấy phép đăng ký đạt tiêu chuẩn môi trường của cấp thẩm quyền phê duyệt, thu gom và quản lý nguồn chất thải rắn, chất thải nguy hại theo đúng quy định.