Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2651/QĐ-UBND 2022 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất huyện Sóc Sơn Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "01/08/2022", "sign_number": "2651/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "01/08/2022", "sign_number": "2651/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "01/08/2022", "sign_number": "2651/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "01/08/2022", "sign_number": "2651/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "01/08/2022", "sign_number": "2651/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2651/QĐ-UBND 2022 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất huyện Sóc Sơn Hà Nội

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Sóc Sơn đã được UBND Thành phố phê duyệt tại Quyết định số 272/QĐ-UBND ngày 20/01/2022 như sau:
...
4. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2022, cụ thể:
a. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2022

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Cơ cấu
(%)

I

Diện tích đất tự nhiên

30.551,49

1

Đất nông nghiệp

NNP

18.528,57

60,65

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.718,16

31,81

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9.607,08

31,45

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.400,73

4,58

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.322,78

10,88

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

3.486,27

11,41

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

544,73

1,78

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

55,90

0,18

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

11.919,46

39,01

2.1

Đất quốc phòng

CQP

976,70

3,20

2.2

Đất an ninh

CAN

42,45

0,14

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

414,47

1,36

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

217,49

0,71

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

202,09

0,66

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

202,46

0,66

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,27

0,00

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

91,28

0,30

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

Content:
Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2022, cụ thể:
a. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2022

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Cơ cấu
(%)

I

Diện tích đất tự nhiên

30.551,49

1

Đất nông nghiệp

NNP

18.528,57

60,65

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.718,16

31,81

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9.607,08

31,45

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.400,73

4,58

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.322,78

10,88

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

3.486,27

11,41

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

544,73

1,78

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

55,90

0,18

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

11.919,46

39,01

2.1

Đất quốc phòng

CQP

976,70

3,20

2.2

Đất an ninh

CAN

42,45

0,14

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

414,47

1,36

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

217,49

0,71

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

202,09

0,66

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

202,46

0,66

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,27

0,00

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

91,28

0,30

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT