Document: Điều 1 Quyết định 642/QĐ-UBND 2023 đính chính Quyết định 257/QĐ-UBND Bắc Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "29/12/2023", "sign_number": "642/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "29/12/2023", "sign_number": "642/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "29/12/2023", "sign_number": "642/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "29/12/2023", "sign_number": "642/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "29/12/2023", "sign_number": "642/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 642/QĐ-UBND 2023 đính chính Quyết định 257/QĐ-UBND Bắc Ninh có nội dung như sau:

Điều 1. 1. Đính chính chỉ tiêu sử dụng đất khu công nghiệp tại Khoản 1 Điều 1 Quyết định số 257/QĐ-UBND ngày 11/8/2021 của UBND tỉnh, cụ thể như sau:
- Phường Trạm Lộ: Từ 112ha thành 107,6ha.
- Xã Nghĩa Đạo: Từ 38ha thành 12,3ha.
- Phường Ninh Xá: Từ 0ha thành 30,1ha.
2. Đính chính các chỉ tiêu sử dụng đất phường Trạm Lộ, xã Nghĩa Đạo, phường Ninh Xá tại Khoản 2 Điều 1 Quyết định số 257/QĐ-UBND ngày 11/8/2021 của UBND tỉnh, cụ thể như sau:
“Từ: 2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Trạm Lộ

Ninh Xá

Nghĩa Đạo

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.157,65

159,66

17,68

66,37

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.005,74

144,46

16,88

61,02

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.005,74

144,46

16,88

61,02

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

91,90

6,28

0,76

1,40

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

7,44

2,05

0,65

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

52,57

6,87

0,04

3,30

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

31,10

thành: 2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Trạm Lộ

Ninh Xá

Nghĩa Đạo

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.157,65

156,26

46,77

40,68

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.005,74

141,30

43,97

37,09

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.005,74

141,30

43,97

37,09

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

92,40

6,78

0,76

1,40

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

7,68

2,55

-

0,39

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

51,83

5,63

2,04

1,80

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

31,10

-

-

-

3. Đính chính các chỉ tiêu sử dụng đất phường Trạm Lộ, xã Nghĩa Đạo, phường Ninh Xá tại Khoản 3 Điều 1 Quyết định số 257/QĐ-UBND ngày 11/8/2021 của UBND tỉnh, cụ thể như sau:
“Từ: 3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Trạm Lộ

Ninh Xá

Nghĩa Đạo

I

Đất nông nghiệp

NNP

1.157,65

159,66

17,68

66,37

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.007,64

144,46

16,88

61,02

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.007,64

144,46

16,88

61,02

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

92,20

6,28

0,76

1,40

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7,44

2,05

0,65

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

52,57

6,87

0,04

3,30

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

35,00

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

22,30

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

8,80

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

Đất giao thông

DGT

0,40

Đất thủy lợi

DTL

2,40

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,10

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

thành: 3. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Trạm Lộ

Ninh Xá

Nghĩa Đạo

I

Đất nông nghiệp

NNP

1.157,65

156,26

46,77

40,68

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.007,64

141,30

43,97

37,09

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.007,64

141,30

43,97

37,09

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

92,70

6,78

0,76

1,40

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7,68

2,55

0,39

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

51,83

5,63

2,04

1,80

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

12,10

0,50

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

8,80

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3,30

0,50

Đất giao thông

DGT

0,40

Đất thủy lợi

DTL

2,90

0,50

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

4. Các nội dung khác giữ nguyên theo Quyết định số 257/QĐ-UBND ngày 11/8/2021 của UBND tỉnh.

Content:
Điều 1. 1. Đính chính chỉ tiêu sử dụng đất khu công nghiệp tại Khoản 1 Điều 1 Quyết định số 257/QĐ-UBND ngày 11/8/2021 của UBND tỉnh, cụ thể như sau:
- Phường Trạm Lộ: Từ 112ha thành 107,6ha.
- Xã Nghĩa Đạo: Từ 38ha thành 12,3ha.
- Phường Ninh Xá: Từ 0ha thành 30,1ha.
2. Đính chính các chỉ tiêu sử dụng đất phường Trạm Lộ, xã Nghĩa Đạo, phường Ninh Xá tại Khoản 2 Điều 1 Quyết định số 257/QĐ-UBND ngày 11/8/2021 của UBND tỉnh, cụ thể như sau:
“Từ: 2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Trạm Lộ

Ninh Xá

Nghĩa Đạo

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.157,65

159,66

17,68

66,37

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.005,74

144,46

16,88

61,02

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.005,74

144,46

16,88

61,02

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

91,90

6,28

0,76

1,40

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

7,44

2,05

0,65

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

52,57

6,87

0,04

3,30

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

31,10

thành: 2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Trạm Lộ

Ninh Xá

Nghĩa Đạo

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.157,65

156,26

46,77

40,68

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.005,74

141,30

43,97

37,09

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.005,74

141,30

43,97

37,09

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

92,40

6,78

0,76

1,40

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

7,68

2,55

-

0,39

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

51,83

5,63

2,04

1,80

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

31,10

-

-

-

3. Đính chính các chỉ tiêu sử dụng đất phường Trạm Lộ, xã Nghĩa Đạo, phường Ninh Xá tại Khoản 3 Điều 1 Quyết định số 257/QĐ-UBND ngày 11/8/2021 của UBND tỉnh, cụ thể như sau:
“Từ: 3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Trạm Lộ

Ninh Xá

Nghĩa Đạo

I

Đất nông nghiệp

NNP

1.157,65

159,66

17,68

66,37

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.007,64

144,46

16,88

61,02

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.007,64

144,46

16,88

61,02

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

92,20

6,28

0,76

1,40

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7,44

2,05

0,65

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

52,57

6,87

0,04

3,30

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

35,00

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

22,30

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

8,80

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

Đất giao thông

DGT

0,40

Đất thủy lợi

DTL

2,40

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,10

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

thành: 3. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Trạm Lộ

Ninh Xá

Nghĩa Đạo

I

Đất nông nghiệp

NNP

1.157,65

156,26

46,77

40,68

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.007,64

141,30

43,97

37,09

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.007,64

141,30

43,97

37,09

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

92,70

6,78

0,76

1,40

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7,68

2,55

0,39

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

51,83

5,63

2,04

1,80

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

12,10

0,50

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

8,80

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3,30

0,50

Đất giao thông

DGT

0,40

Đất thủy lợi

DTL

2,90

0,50

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

4. Các nội dung khác giữ nguyên theo Quyết định số 257/QĐ-UBND ngày 11/8/2021 của UBND tỉnh.