Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1095/QĐ-UBND 2022 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất Côn Đảo Vũng Tàu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "01/04/2022", "sign_number": "1095/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "01/04/2022", "sign_number": "1095/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "01/04/2022", "sign_number": "1095/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "01/04/2022", "sign_number": "1095/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "01/04/2022", "sign_number": "1095/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1095/QĐ-UBND 2022 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất Côn Đảo Vũng Tàu

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, tầm nhìn đến 2050 của huyện Côn Đảo với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)*

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(4)

(5)

(7)

(8)

(9)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

7.578,87

100

7.578,87

7.578,87

100

1

Đất nông nghiệp

6.718,42

88,65

6.352,25

6.352,25

83,82

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

83,54

1,10

29,83

29,83

0,39

1.3

Đất trồng cây lâu năm

103,17

1,36

24,58

24,58

0,32

1.4

Đất rừng phòng hộ

629,36

8,30

408,03

408,03

5,38

1.5

Đất rừng đặc dụng

5.901,03

77,86

5.879,70

5.879,70

77,58

1.6

Đất rừng sản xuất

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

1,32

0,02

1,05

1,05

0,01

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

9,06

9,06

0,12

2

Đất phi nông nghiệp

708,26

9,35

1.149,13

1.149,13

15,16

Trong đó:

Content:
Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
1.Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)*

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(4)

(5)

(7)

(8)

(9)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

7.578,87

100

7.578,87

7.578,87

100

1

Đất nông nghiệp

6.718,42

88,65

6.352,25

6.352,25

83,82

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

83,54

1,10

29,83

29,83

0,39

1.3

Đất trồng cây lâu năm

103,17

1,36

24,58

24,58

0,32

1.4

Đất rừng phòng hộ

629,36

8,30

408,03

408,03

5,38

1.5

Đất rừng đặc dụng

5.901,03

77,86

5.879,70

5.879,70

77,58

1.6

Đất rừng sản xuất

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

1,32

0,02

1,05

1,05

0,01

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

9,06

9,06

0,12

2

Đất phi nông nghiệp

708,26

9,35

1.149,13

1.149,13

15,16

Trong đó: