Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 899/QĐ-TTg điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng tỷ lệ 1 5000 khu công nghệ cao Hòa Lạc 2016

Type: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "27/05/2016", "sign_number": "899/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Xuân Phúc", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "27/05/2016", "sign_number": "899/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Xuân Phúc", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "27/05/2016", "sign_number": "899/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Xuân Phúc", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "27/05/2016", "sign_number": "899/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Xuân Phúc", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "27/05/2016", "sign_number": "899/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Xuân Phúc", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 899/QĐ-TTg điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng tỷ lệ 1 5000 khu công nghệ cao Hòa Lạc 2016

Điều 1. Phê duyệt Đồ án Điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng tỷ lệ 1/5.000 Khu công nghệ cao Hòa Lạc (Khu CNC Hòa Lạc) đến năm 2030 với các nội dung chính sau:
...
4. Quy hoạch sử dụng đất:

STT

Khu chức năng

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

1

Khu Giáo dục và đào tạo

123,53

7,79

2

Khu Nghiên cứu và triển khai

263,15

16,59

3

Khu Phần mềm

55,93

3,53

4

Khu Công nghiệp công nghệ cao

391,01

24,65

5

Khu Trung tâm

43,14

2,72

6

Khu Hỗn hợp

80,12

5,05

7

Khu Nhà ở

75,50

4,76

8

Khu Giải trí và thể dục thể thao

32,92

2,08

9

Hồ Tân Xã và vùng đệm

150,77

9,51

10

Giao thông và các công trình đầu mối HTKT

220,55

13,91

11

Cây xanh (cây xanh tập trung và cây xanh theo hạ tầng kỹ thuật chung)

149,37

9,42

Tổng cộng

1586,00

100,00

Content:
Quy hoạch sử dụng đất:

STT

Khu chức năng

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

1

Khu Giáo dục và đào tạo

123,53

7,79

2

Khu Nghiên cứu và triển khai

263,15

16,59

3

Khu Phần mềm

55,93

3,53

4

Khu Công nghiệp công nghệ cao

391,01

24,65

5

Khu Trung tâm

43,14

2,72

6

Khu Hỗn hợp

80,12

5,05

7

Khu Nhà ở

75,50

4,76

8

Khu Giải trí và thể dục thể thao

32,92

2,08

9

Hồ Tân Xã và vùng đệm

150,77

9,51

10

Giao thông và các công trình đầu mối HTKT

220,55

13,91

11

Cây xanh (cây xanh tập trung và cây xanh theo hạ tầng kỹ thuật chung)

149,37

9,42

Tổng cộng

1586,00

100,00