Document: Điểm b Khoản 5 Điều 4 Quyết định 66/2021/QĐ-UBND định mức phân bổ dự toán chi ngân sách Nghệ An

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "22/12/2021", "sign_number": "66/2021/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Trung", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "22/12/2021", "sign_number": "66/2021/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Trung", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "22/12/2021", "sign_number": "66/2021/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Trung", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "22/12/2021", "sign_number": "66/2021/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Trung", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "22/12/2021", "sign_number": "66/2021/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Trung", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 5 Điều 4 Quyết định 66/2021/QĐ-UBND định mức phân bổ dự toán chi ngân sách Nghệ An

Điều 4. Định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương đối với các huyện, thành phố, thị xã
...
5. Định mức phân bổ chi sự nghiệp kinh tế
...
b) Định mức phân bổ chi kiến thiết thị chính
Đơn vị tính: triệu đồng/đơn vị/năm

Vùng

Định mức phân bổ

Đô thị loại I

115.000

Đô thị loại II

68.000

Đô thị loại III

20.400

Đô thị loại IV (thành phố, thị xã)

15.300

Đô thị loại IV thuộc huyện

5.400

Đô thị loại V và Thị trấn các huyện còn lại

2.700

Content:
Định mức phân bổ chi kiến thiết thị chính
Đơn vị tính: triệu đồng/đơn vị/năm

Vùng

Định mức phân bổ

Đô thị loại I

115.000

Đô thị loại II

68.000

Đô thị loại III

20.400

Đô thị loại IV (thành phố, thị xã)

15.300

Đô thị loại IV thuộc huyện

5.400

Đô thị loại V và Thị trấn các huyện còn lại

2.700