Document: Điều 1 Quyết định 3602/QĐ-UBND 2020 lĩnh vực ngành nghề lĩnh vực ưu tiên phát triển kinh tế Trà Vinh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "02/11/2020", "sign_number": "3602/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hẳn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "02/11/2020", "sign_number": "3602/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hẳn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "02/11/2020", "sign_number": "3602/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hẳn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "02/11/2020", "sign_number": "3602/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hẳn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "02/11/2020", "sign_number": "3602/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hẳn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 3602/QĐ-UBND 2020 lĩnh vực ngành nghề lĩnh vực ưu tiên phát triển kinh tế Trà Vinh có nội dung như sau:

Điều 1. : Ban hành danh mục các lĩnh vực ngành, nghề, lĩnh vực ưu tiên phát triển kinh tế - xã hội tại tỉnh do Quỹ bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa tỉnh Trà Vinh xem xét thực hiện bảo lãnh tín dụng như sau:
1. Đầu tư (xây mới, mở rộng, nâng cấp cải tạo) các dự án: Sản xuất, giống cây trồng, giống vật nuôi, giống thủy sản - hải sản. Chăn nuôi gia súc, gia cầm.
2. Đầu tư (xây mới, mở rộng, nâng cấp cải tạo) cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm tập trung theo quy hoạch.
3. Đầu tư dự án xây dựng (xây mới, mở rộng, nâng cấp cải tạo) nhà xưởng, máy móc thiết bị phục vụ cho sản xuất, gia công các ngành tiểu thủ công nghiệp, sản xuất phụ trợ.
4. Đầu tư dự án xây dựng (xây mới, mở rộng, nâng cấp cải tạo) nhà xưởng, nhà kho bảo quản, máy móc thiết bị phục vụ cho sản xuất các sản phẩm nông nghiệp, thủy - hải sản.
5. Đầu tư dự án xây dựng (xây mới, mở rộng, nâng cấp cải tạo) nhà xưởng, nhà kho bảo quản, máy móc thiết bị phục vụ cho sản xuất, chế biến thức ăn cho gia súc, gia cầm, thủy sản.
6. Đầu tư dự án xây dựng (xây mới, mở rộng, nâng cấp cải tạo) nhà xưởng, máy móc thiết bị sản xuất vật liệu xây không nung, cấu kiện bê tông ly tâm đúc sẵn, sản phẩm nhựa, composite.
7. Thu mua nguyên, nhiên, vật liệu phục vụ sản xuất kinh doanh: các sản phẩm nông nghiệp, thủy - hải sản; vật liệu xây không nung phục vụ các công trình xây dựng; các sản phẩm nhựa và composite.
8. Đầu tư dự án xây dựng (xây mới, mở rộng, đầu tư máy móc, thiết bị xếp dỡ hàng hóa) bến thủy nội địa.
9. Đầu tư dự án xây dựng (xây mới, mở rộng, nâng cấp, cải tạo) chợ, trung tâm thương mại, siêu thị.
10. Đầu tư dự án xây dựng (Xây mới, mở rộng, nâng cấp, cải tạo) khách sạn - nhà hàng (tiêu chuẩn từ 3 sao) các điểm du lịch, vui chơi giải trí tại địa phương.
11. Đầu tư dự án (mua mới, nâng cấp, cải tạo) phương tiện vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Trà Vinh và đầu tư cơ sở hạ tầng phục vụ cho việc vận chuyển hành khách công cộng bằng xe buýt.
12. Đầu tư dự án xây dựng (Xây mới, nâng cấp, mở rộng, mua sắm máy móc, thiết bị y tế) bệnh viện, phòng khám phục vụ cho nhu cầu khám, chữa bệnh.
13. Đầu tư dự án xây dựng (Xây mới, nâng cấp, mở rộng) các trường tư thục các cấp, nhà dưỡng lão.

Content:
Điều 1. : Ban hành danh mục các lĩnh vực ngành, nghề, lĩnh vực ưu tiên phát triển kinh tế - xã hội tại tỉnh do Quỹ bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa tỉnh Trà Vinh xem xét thực hiện bảo lãnh tín dụng như sau:
1. Đầu tư (xây mới, mở rộng, nâng cấp cải tạo) các dự án: Sản xuất, giống cây trồng, giống vật nuôi, giống thủy sản - hải sản. Chăn nuôi gia súc, gia cầm.
2. Đầu tư (xây mới, mở rộng, nâng cấp cải tạo) cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm tập trung theo quy hoạch.
3. Đầu tư dự án xây dựng (xây mới, mở rộng, nâng cấp cải tạo) nhà xưởng, máy móc thiết bị phục vụ cho sản xuất, gia công các ngành tiểu thủ công nghiệp, sản xuất phụ trợ.
4. Đầu tư dự án xây dựng (xây mới, mở rộng, nâng cấp cải tạo) nhà xưởng, nhà kho bảo quản, máy móc thiết bị phục vụ cho sản xuất các sản phẩm nông nghiệp, thủy - hải sản.
5. Đầu tư dự án xây dựng (xây mới, mở rộng, nâng cấp cải tạo) nhà xưởng, nhà kho bảo quản, máy móc thiết bị phục vụ cho sản xuất, chế biến thức ăn cho gia súc, gia cầm, thủy sản.
6. Đầu tư dự án xây dựng (xây mới, mở rộng, nâng cấp cải tạo) nhà xưởng, máy móc thiết bị sản xuất vật liệu xây không nung, cấu kiện bê tông ly tâm đúc sẵn, sản phẩm nhựa, composite.
7. Thu mua nguyên, nhiên, vật liệu phục vụ sản xuất kinh doanh: các sản phẩm nông nghiệp, thủy - hải sản; vật liệu xây không nung phục vụ các công trình xây dựng; các sản phẩm nhựa và composite.
8. Đầu tư dự án xây dựng (xây mới, mở rộng, đầu tư máy móc, thiết bị xếp dỡ hàng hóa) bến thủy nội địa.
9. Đầu tư dự án xây dựng (xây mới, mở rộng, nâng cấp, cải tạo) chợ, trung tâm thương mại, siêu thị.
10. Đầu tư dự án xây dựng (Xây mới, mở rộng, nâng cấp, cải tạo) khách sạn - nhà hàng (tiêu chuẩn từ 3 sao) các điểm du lịch, vui chơi giải trí tại địa phương.
11. Đầu tư dự án (mua mới, nâng cấp, cải tạo) phương tiện vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Trà Vinh và đầu tư cơ sở hạ tầng phục vụ cho việc vận chuyển hành khách công cộng bằng xe buýt.
12. Đầu tư dự án xây dựng (Xây mới, nâng cấp, mở rộng, mua sắm máy móc, thiết bị y tế) bệnh viện, phòng khám phục vụ cho nhu cầu khám, chữa bệnh.
13. Đầu tư dự án xây dựng (Xây mới, nâng cấp, mở rộng) các trường tư thục các cấp, nhà dưỡng lão.