Document: Điều 1 Quyết định 922/QĐ-UBND 2021 mức giá dịch vụ sử dụng đường bộ Xa lộ Hà Nội Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "18/03/2021", "sign_number": "922/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hòa Bình", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "18/03/2021", "sign_number": "922/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hòa Bình", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "18/03/2021", "sign_number": "922/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hòa Bình", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "18/03/2021", "sign_number": "922/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hòa Bình", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "18/03/2021", "sign_number": "922/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hòa Bình", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 922/QĐ-UBND 2021 mức giá dịch vụ sử dụng đường bộ Xa lộ Hà Nội Hồ Chí Minh có nội dung như sau:

Điều 1. Thực hiện thu giá dịch vụ sử dụng đường bộ dự án BOT Mở rộng xa lộ Hà Nội và Quốc lộ 1, đoạn từ ngã ba Trạm 2 cũ đến nút giao Tân Vạn theo hình thức BOT, với các nội dung sau:
1.1. Tên Trạm: Trạm thu phí xa lộ Hà Nội.
1.2. Địa điểm đặt trạm: Tại Km 4+300 đến Km 4+900 của tuyến đường xa lộ Hà Nội.
1.3. Thời điểm bắt đầu thu giá: từ 00 giờ ngày 01 tháng 4 năm 2021.
1.4. Công nghệ thu giá: Công nghệ thu giá tự động RFiD và thu giá 1 dừng sử dụng mã vạch 1 chiều.
1.5. Hình thức thu giá: Thu giá dịch vụ sử dụng đường bộ theo lượt.
1.6. Đối tượng miễn và giảm thu giá dịch vụ sử dụng đường bộ.
a) Đối tượng được miễn thu giá dịch vụ sử dụng đường bộ quy định tại Điều 2 Quyết định số 907/QĐ-UBND ngày 17 tháng 3 năm 2021 của Ủy ban nhân dân Thành phố ban hành mức giá tối đa dịch vụ sử dụng đường bộ dự án BOT Mở rộng xa lộ Hà Nội và Quốc lộ 1, đoạn từ ngã ba Trạm 2 cũ đến nút giao Tân Vạn.
b) Đối tượng được giảm giá dịch vụ sử dụng đường bộ:
- Giảm 100% mức thu cho phương tiện vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt theo tuyến cố định của Thành phố Hồ Chí Minh có lộ trình đi qua Trạm thu phí xa lộ Hà Nội.
- Giảm 50% mức thu cụ thể cho các loại xe ôtô dưới 12 ghế ngồi không sử dụng để kinh doanh mà chủ sở hữu các phương tiện này có hộ khẩu thường trú hoặc tạm trú dài hạn trên 06 tháng (trước ngày Trạm thu phí xa lộ Hà Nội đi vào hoạt động) tại các vị trí thuộc mặt tiền đường của 2 đường song hành của trục xa lộ Hà Nội thuộc Thành phố Thủ Đức. Chủ sở hữu sử dụng các phương tiện này phải sử dụng dịch vụ thu giá tự động không dừng (ETC) và có hồ sơ xác nhận cư trú của Ủy ban nhân dân Quận và xác nhận không sử dụng phương tiện để kinh doanh của Sở Giao thông vận tải.
1.7. Mức giá dịch vụ sử dụng đường bộ:
a) Biểu giá:
(Đơn vị tính: đồng/vé/lượt, đồng/vé/tháng; đồng/vé/quý).

Số tt

Phương tiện sử dụng dịch vụ đường bộ

Mức giá

Vé 1 lượt

Vé tháng
(vé lượt x 30)

Vé quý
(vé tháng x 3 x 0,9)

1

Xe chở khách dưới 12 ghế ngồi, xe tải có tải trọng dưới 2 tấn, các loại xe buýt vận tải khách công cộng

28.000

840.000

2.268.000

2

Xe chở khách từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi, xe tải có tải trọng từ 2 tấn đến dưới 4 tấn

42.000

1.260.000

3.402.000

3

Xe chở khách từ 31 ghế ngồi trở lên, xe tải có tải trọng từ 4 tấn đến dưới 10 tấn

55.000

1.650.000

4.455.000

4

Xe tải có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn, xe chở hàng bằng container 20 ft

110.000

3.300.000

8.910.000

5

Xe tải có tải trọng trên 18 tấn, xe chở hàng bằng container 40 ft

155.000

4.650.000

12.555.000

b) Biểu giá áp dụng từ 00 giờ ngày 01 tháng 4 năm 2021 đến 24 giờ ngày 31 tháng 3 năm 2022 (trong tình hình ảnh hưởng dịch bệnh Covid-19).
(Đơn vị tính: đồng/vé/lượt, đồng/vé/tháng; đồng/vé/quý).

Số tt

Phương tiện sử dụng dịch vụ đường bộ

Mức giá

Vé lượt

Vé tháng
(vé lượt x 30)

Vé quý
(vé tháng x 3 x 0,9)

1

Xe chở khách dưới 12 ghế ngồi, xe tải có tải trọng dưới 2 tấn, các loại xe buýt vận tải khách công cộng

25.000

750.000

2.025.000

2

Xe chở khách từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi, xe tải có tải trọng từ 2 tấn đến dưới 4 tấn

38.000

1.140.000

3.078.000

3

Xe chở khách từ 31 ghế ngồi trở lên, xe tải có tải trọng từ 4 tấn đến dưới 10 tấn

50.000

1.500.000

4.050.000

4

Xe tải có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn, xe chở hàng bằng container 20 ft

100.000

3.000.000

8.100.000

5

Xe tải có tải trọng trên 18 tấn, xe chở hàng bằng container 40 ft

140.000

4.200.000

1.340.000

Ghi chú: từ 00 giờ ngày 01 tháng 4 năm 2022 thực hiện mức giá quy định tại điểm a Mục 1.7 nêu trên.

Content:
Điều 1. Thực hiện thu giá dịch vụ sử dụng đường bộ dự án BOT Mở rộng xa lộ Hà Nội và Quốc lộ 1, đoạn từ ngã ba Trạm 2 cũ đến nút giao Tân Vạn theo hình thức BOT, với các nội dung sau:
1.1. Tên Trạm: Trạm thu phí xa lộ Hà Nội.
1.2. Địa điểm đặt trạm: Tại Km 4+300 đến Km 4+900 của tuyến đường xa lộ Hà Nội.
1.3. Thời điểm bắt đầu thu giá: từ 00 giờ ngày 01 tháng 4 năm 2021.
1.4. Công nghệ thu giá: Công nghệ thu giá tự động RFiD và thu giá 1 dừng sử dụng mã vạch 1 chiều.
1.5. Hình thức thu giá: Thu giá dịch vụ sử dụng đường bộ theo lượt.
1.6. Đối tượng miễn và giảm thu giá dịch vụ sử dụng đường bộ.
a) Đối tượng được miễn thu giá dịch vụ sử dụng đường bộ quy định tại Điều 2 Quyết định số 907/QĐ-UBND ngày 17 tháng 3 năm 2021 của Ủy ban nhân dân Thành phố ban hành mức giá tối đa dịch vụ sử dụng đường bộ dự án BOT Mở rộng xa lộ Hà Nội và Quốc lộ 1, đoạn từ ngã ba Trạm 2 cũ đến nút giao Tân Vạn.
b) Đối tượng được giảm giá dịch vụ sử dụng đường bộ:
- Giảm 100% mức thu cho phương tiện vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt theo tuyến cố định của Thành phố Hồ Chí Minh có lộ trình đi qua Trạm thu phí xa lộ Hà Nội.
- Giảm 50% mức thu cụ thể cho các loại xe ôtô dưới 12 ghế ngồi không sử dụng để kinh doanh mà chủ sở hữu các phương tiện này có hộ khẩu thường trú hoặc tạm trú dài hạn trên 06 tháng (trước ngày Trạm thu phí xa lộ Hà Nội đi vào hoạt động) tại các vị trí thuộc mặt tiền đường của 2 đường song hành của trục xa lộ Hà Nội thuộc Thành phố Thủ Đức. Chủ sở hữu sử dụng các phương tiện này phải sử dụng dịch vụ thu giá tự động không dừng (ETC) và có hồ sơ xác nhận cư trú của Ủy ban nhân dân Quận và xác nhận không sử dụng phương tiện để kinh doanh của Sở Giao thông vận tải.
1.7. Mức giá dịch vụ sử dụng đường bộ:
a) Biểu giá:
(Đơn vị tính: đồng/vé/lượt, đồng/vé/tháng; đồng/vé/quý).

Số tt

Phương tiện sử dụng dịch vụ đường bộ

Mức giá

Vé 1 lượt

Vé tháng
(vé lượt x 30)

Vé quý
(vé tháng x 3 x 0,9)

1

Xe chở khách dưới 12 ghế ngồi, xe tải có tải trọng dưới 2 tấn, các loại xe buýt vận tải khách công cộng

28.000

840.000

2.268.000

2

Xe chở khách từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi, xe tải có tải trọng từ 2 tấn đến dưới 4 tấn

42.000

1.260.000

3.402.000

3

Xe chở khách từ 31 ghế ngồi trở lên, xe tải có tải trọng từ 4 tấn đến dưới 10 tấn

55.000

1.650.000

4.455.000

4

Xe tải có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn, xe chở hàng bằng container 20 ft

110.000

3.300.000

8.910.000

5

Xe tải có tải trọng trên 18 tấn, xe chở hàng bằng container 40 ft

155.000

4.650.000

12.555.000

b) Biểu giá áp dụng từ 00 giờ ngày 01 tháng 4 năm 2021 đến 24 giờ ngày 31 tháng 3 năm 2022 (trong tình hình ảnh hưởng dịch bệnh Covid-19).
(Đơn vị tính: đồng/vé/lượt, đồng/vé/tháng; đồng/vé/quý).

Số tt

Phương tiện sử dụng dịch vụ đường bộ

Mức giá

Vé lượt

Vé tháng
(vé lượt x 30)

Vé quý
(vé tháng x 3 x 0,9)

1

Xe chở khách dưới 12 ghế ngồi, xe tải có tải trọng dưới 2 tấn, các loại xe buýt vận tải khách công cộng

25.000

750.000

2.025.000

2

Xe chở khách từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi, xe tải có tải trọng từ 2 tấn đến dưới 4 tấn

38.000

1.140.000

3.078.000

3

Xe chở khách từ 31 ghế ngồi trở lên, xe tải có tải trọng từ 4 tấn đến dưới 10 tấn

50.000

1.500.000

4.050.000

4

Xe tải có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn, xe chở hàng bằng container 20 ft

100.000

3.000.000

8.100.000

5

Xe tải có tải trọng trên 18 tấn, xe chở hàng bằng container 40 ft

140.000

4.200.000

1.340.000

Ghi chú: từ 00 giờ ngày 01 tháng 4 năm 2022 thực hiện mức giá quy định tại điểm a Mục 1.7 nêu trên.