Document: Điều 2 Quyết định 31/2006/QĐ-UBND xếp hạng Chi cục Kiểm lâm Lào Cai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "17/04/2006", "sign_number": "31/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Vạn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "17/04/2006", "sign_number": "31/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Vạn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "17/04/2006", "sign_number": "31/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Vạn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "17/04/2006", "sign_number": "31/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Vạn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "17/04/2006", "sign_number": "31/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Vạn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 31/2006/QĐ-UBND xếp hạng Chi cục Kiểm lâm Lào Cai có nội dung như sau:

Điều 2. Hệ số phụ cấp chức vụ lãnh đạo:
1. Chi cục Trưởng Chi cục Kiểm lâm: 0,8
2. Phó Chi cục Trưởng Chi cục Kiểm lâm: 0,6
3. Trưởng phòng nghiệp vụ, Đội trưởng đội Kiểm lâm cơ động: 0,4
4. Phó Trưởng phòng nghiệp vụ, Đội phó đội Kiểm lâm cơ động: 03
5. Hạt trưởng Hạt Kiểm lâm, Hạt trưởng Hạt Phúc kiểm lâm sản: 0,4
6. Phó Hạt trưởng Hạt Kiểm lâm, Phó Hạt trưởng Hạt Phúc kiểm lâm sản: 0,3
7. Trạm trưởng Trạm Phúc kiểm lâm sản, Trạm trưởng Trạm Kiểm soát lâm sản: 0,25
8. Trạm phó Trạm Phúc kiểm lâm sản, Trạm phó Trạm Kiểm soát lâm sản: 0,25
9. Trạm trưởng Trạm Kiểm Lâm cụm xã: 0,15

Content:
Điều 2. Hệ số phụ cấp chức vụ lãnh đạo:
1. Chi cục Trưởng Chi cục Kiểm lâm: 0,8
2. Phó Chi cục Trưởng Chi cục Kiểm lâm: 0,6
3. Trưởng phòng nghiệp vụ, Đội trưởng đội Kiểm lâm cơ động: 0,4
4. Phó Trưởng phòng nghiệp vụ, Đội phó đội Kiểm lâm cơ động: 03
5. Hạt trưởng Hạt Kiểm lâm, Hạt trưởng Hạt Phúc kiểm lâm sản: 0,4
6. Phó Hạt trưởng Hạt Kiểm lâm, Phó Hạt trưởng Hạt Phúc kiểm lâm sản: 0,3
7. Trạm trưởng Trạm Phúc kiểm lâm sản, Trạm trưởng Trạm Kiểm soát lâm sản: 0,25
8. Trạm phó Trạm Phúc kiểm lâm sản, Trạm phó Trạm Kiểm soát lâm sản: 0,25
9. Trạm trưởng Trạm Kiểm Lâm cụm xã: 0,15