Document: Điều 1 Quyết định 52/2021/QĐ-UBND Đơn giá xây dựng hệ thống thông tin ngành tài nguyên Đồng Nai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "24/11/2021", "sign_number": "52/2021/QĐ-UBND", "signer": "Võ Tấn Đức", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "24/11/2021", "sign_number": "52/2021/QĐ-UBND", "signer": "Võ Tấn Đức", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "24/11/2021", "sign_number": "52/2021/QĐ-UBND", "signer": "Võ Tấn Đức", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "24/11/2021", "sign_number": "52/2021/QĐ-UBND", "signer": "Võ Tấn Đức", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "24/11/2021", "sign_number": "52/2021/QĐ-UBND", "signer": "Võ Tấn Đức", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 52/2021/QĐ-UBND Đơn giá xây dựng hệ thống thông tin ngành tài nguyên Đồng Nai có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành Đơn giá xây dựng, duy trì, vận hành hệ thống thông tin ngành tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai, cụ thể như sau:
1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng:
Đơn giá xây dựng, duy trì, vận hành hệ thống thông tin ngành tài nguyên và môi trường được áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước, cơ quan chuyên môn về tài nguyên và môi trường các cấp và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc thực hiện các công việc về duy trì, vận hành hệ thống thông tin tài nguyên và môi trường; xây dựng, phát triển và nâng cấp các phần mềm hỗ trợ việc quản lý, khai thác cơ sở dữ liệu ngành tài nguyên và môi trường; kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm công nghệ thông tin ngành tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
2. Đơn giá xây dựng, duy trì, vận hành hệ thống thông tin ngành tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (kèm theo) bao gồm:
a) Đơn giá xây dựng phần mềm hỗ trợ việc quản lý, khai thác cơ sở dữ liệu ngành tài nguyên và môi trường.
b) Đơn giá duy trì, vận hành phần mềm hỗ trợ việc quản lý, khai thác cơ sở dữ liệu ngành tài nguyên và môi trường.
c) Đơn giá duy trì, vận hành hệ thống phần cứng công nghệ thông tin.
d) Đơn giá duy trì, vận hành phần mềm hệ thống.
đ) Đơn giá kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm phần mềm hỗ trợ việc quản lý, khai thác cơ sở dữ liệu ngành tài nguyên và môi trường.
e) Đơn giá kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm duy trì vận hành phần mềm và cơ sở dữ liệu ngành tài nguyên và môi trường.
g) Đơn giá kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm duy trì vận hành hệ thống phần cứng công nghệ thông tin.
h) Đơn giá kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm duy trì vận hành phần mềm hệ thống.

Content:
Điều 1. Ban hành Đơn giá xây dựng, duy trì, vận hành hệ thống thông tin ngành tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai, cụ thể như sau:
1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng:
Đơn giá xây dựng, duy trì, vận hành hệ thống thông tin ngành tài nguyên và môi trường được áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước, cơ quan chuyên môn về tài nguyên và môi trường các cấp và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc thực hiện các công việc về duy trì, vận hành hệ thống thông tin tài nguyên và môi trường; xây dựng, phát triển và nâng cấp các phần mềm hỗ trợ việc quản lý, khai thác cơ sở dữ liệu ngành tài nguyên và môi trường; kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm công nghệ thông tin ngành tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
2. Đơn giá xây dựng, duy trì, vận hành hệ thống thông tin ngành tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (kèm theo) bao gồm:
a) Đơn giá xây dựng phần mềm hỗ trợ việc quản lý, khai thác cơ sở dữ liệu ngành tài nguyên và môi trường.
b) Đơn giá duy trì, vận hành phần mềm hỗ trợ việc quản lý, khai thác cơ sở dữ liệu ngành tài nguyên và môi trường.
c) Đơn giá duy trì, vận hành hệ thống phần cứng công nghệ thông tin.
d) Đơn giá duy trì, vận hành phần mềm hệ thống.
đ) Đơn giá kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm phần mềm hỗ trợ việc quản lý, khai thác cơ sở dữ liệu ngành tài nguyên và môi trường.
e) Đơn giá kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm duy trì vận hành phần mềm và cơ sở dữ liệu ngành tài nguyên và môi trường.
g) Đơn giá kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm duy trì vận hành hệ thống phần cứng công nghệ thông tin.
h) Đơn giá kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm duy trì vận hành phần mềm hệ thống.