Document: Điểm c Khoản 2 Điều 3 Quyết định 48/2014/QĐ-UBND thu nộp quản lý phí khai thác sử dụng nước dưới đất nước mặt xả thải vào nguồn nước Tây Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "08/09/2014", "sign_number": "48/2014/QĐ-UBND", "signer": "Trần Lưu Quang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "08/09/2014", "sign_number": "48/2014/QĐ-UBND", "signer": "Trần Lưu Quang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "08/09/2014", "sign_number": "48/2014/QĐ-UBND", "signer": "Trần Lưu Quang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "08/09/2014", "sign_number": "48/2014/QĐ-UBND", "signer": "Trần Lưu Quang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "08/09/2014", "sign_number": "48/2014/QĐ-UBND", "signer": "Trần Lưu Quang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm c Khoản 2 Điều 3 Quyết định 48/2014/QĐ-UBND thu nộp quản lý phí khai thác sử dụng nước dưới đất nước mặt xả thải vào nguồn nước Tây Ninh

Điều 3. Mức thu phí
...
2.500.000đồng/1 đề án, báo cáo

- Từ 1.000m3 đến dưới 3.000m3/ngày đêm

5.000.000đồng/1 đề án, báo cáo

2. Phí thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt với mức thu như sau

Nội dung

Mức thu

...
c) Cho SX nông nghiệp với lưu lượng 0,5m3 đến dưới 1m3/giây; hoặc để phát điện với công suất 200kw đến dưới 1.000kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng 3.000m3 đến dưới 20.000m3/ngày đêm

4.000.000đồng/1 đề án, báo cáo

Content:
Cho SX nông nghiệp với lưu lượng 0,5m3 đến dưới 1m3/giây; hoặc để phát điện với công suất 200kw đến dưới 1.000kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng 3.000m3 đến dưới 20.000m3/ngày đêm

4.000.000đồng/1 đề án, báo cáo