Document: Điều 1 Quyết định 499/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất của huyện Kỳ Anh Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "14/02/2019", "sign_number": "499/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "14/02/2019", "sign_number": "499/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "14/02/2019", "sign_number": "499/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "14/02/2019", "sign_number": "499/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "14/02/2019", "sign_number": "499/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 499/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất của huyện Kỳ Anh Hà Tĩnh có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Kỳ Anh (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Các loại đất phân bổ trong năm 2019
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Tỷ lệ (%)

(1)

(2)

(3)

(5)

(7) = (5)/(4)*100%

Tổng diện tích đất tự nhiên

75.965,33

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

60.780,41

80,01

1.1

Đất trồng lúa

LUA

6.872,40

9,05

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

6.042,50

7,95

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

829,90

1,09

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.896,66

5,13

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7.575,94

9,97

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

11.783,37

15,51

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

3.942,15

5,19

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

25.892,60

34,08

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

480,18

0,63

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

337,11

0,44

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10.271,35

13,52

2.1

Đất quốc phòng

CQP

280,49

0,37

2.2

Đất an ninh

CAN

2,57

0,003

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

33,43

0,04

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

120,62

0,16

2.5

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

56,31

0,07

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5.704,13

7,51

2.7

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,32

0,002

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

55,06

0,07

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.059,09

1,39

2.10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

24,25

0,03

2.11

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

5,66

0,01

212

Đất cơ sở tôn giáo

TON

7,87

0,01

2.13

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

565,50

0,74

2.14

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

115,00

0,15

2.15

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

30,46

0,04

2.16

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

5,18

0,01

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

19,08

0,03

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

731,79

0,96

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1.452,44

1,91

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,10

0,001

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4.913,57

6,47

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2019
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

444,34

1.1

Đất trồng lúa: Trong đó

LUA

113,40

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

111,86

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

1,54

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

31,94

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

52,35

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

11,00

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

235,45

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,2

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,26

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,76

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,50

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

406,04

1.1

Đất trồng lúa: Trong đó

LUA/PNN

113,10

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

111,56

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

1,54

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

21,94

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

48,15

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

11,00

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

211,65

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,20

2

Chuyển đổi cơ cấu SD đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

23,80

2.2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,91

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2019
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

16,94

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

5,47

1.2

Đất nông nghiệp khác

NKH

11,47

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

13,04

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,80

2.2

Đất thương mại dịch vụ

TMD

1,65

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,00

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,56

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,03

(Chi tiết thể hiện ở các Biểu 01, 02, 03, 04 kèm theo).

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Kỳ Anh (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Các loại đất phân bổ trong năm 2019
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Tỷ lệ (%)

(1)

(2)

(3)

(5)

(7) = (5)/(4)*100%

Tổng diện tích đất tự nhiên

75.965,33

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

60.780,41

80,01

1.1

Đất trồng lúa

LUA

6.872,40

9,05

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

6.042,50

7,95

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

829,90

1,09

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.896,66

5,13

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7.575,94

9,97

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

11.783,37

15,51

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

3.942,15

5,19

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

25.892,60

34,08

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

480,18

0,63

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

337,11

0,44

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10.271,35

13,52

2.1

Đất quốc phòng

CQP

280,49

0,37

2.2

Đất an ninh

CAN

2,57

0,003

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

33,43

0,04

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

120,62

0,16

2.5

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

56,31

0,07

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5.704,13

7,51

2.7

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,32

0,002

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

55,06

0,07

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.059,09

1,39

2.10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

24,25

0,03

2.11

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

5,66

0,01

212

Đất cơ sở tôn giáo

TON

7,87

0,01

2.13

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

565,50

0,74

2.14

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

115,00

0,15

2.15

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

30,46

0,04

2.16

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

5,18

0,01

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

19,08

0,03

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

731,79

0,96

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1.452,44

1,91

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,10

0,001

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4.913,57

6,47

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2019
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

444,34

1.1

Đất trồng lúa: Trong đó

LUA

113,40

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

111,86

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

1,54

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

31,94

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

52,35

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

11,00

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

235,45

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,2

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,26

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,76

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,50

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

406,04

1.1

Đất trồng lúa: Trong đó

LUA/PNN

113,10

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

111,56

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

1,54

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

21,94

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

48,15

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

11,00

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

211,65

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,20

2

Chuyển đổi cơ cấu SD đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

23,80

2.2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,91

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2019
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

16,94

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

5,47

1.2

Đất nông nghiệp khác

NKH

11,47

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

13,04

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,80

2.2

Đất thương mại dịch vụ

TMD

1,65

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,00

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,56

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,03

(Chi tiết thể hiện ở các Biểu 01, 02, 03, 04 kèm theo).