Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 3838/QĐ-UBND 2017 diện tích cung ứng sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "10/10/2017", "sign_number": "3838/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thị Thìn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "10/10/2017", "sign_number": "3838/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thị Thìn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "10/10/2017", "sign_number": "3838/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thị Thìn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "10/10/2017", "sign_number": "3838/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thị Thìn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "10/10/2017", "sign_number": "3838/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thị Thìn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 3838/QĐ-UBND 2017 diện tích cung ứng sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt diện tích cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi, biện pháp tưới tiêu và dự toán kinh phí trợ giá cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn năm 2018 - 2020 của các đơn vị làm nhiệm vụ quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa như sau:
...
2. Dự toán kinh phí trợ giá cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi mỗi năm trong giai đoạn 2018 - 2020 là 402.350 triệu đồng, trong đó:
- Kinh phí ngân sách Trung ương hỗ trợ: 391.595 triệu đồng.
- Kinh phí ngân sách tỉnh hỗ trợ: 10.755 triệu đồng.
(Chi tiết theo phụ lục I, II, III đính kèm)

Content:
Dự toán kinh phí trợ giá cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi mỗi năm trong giai đoạn 2018 - 2020 là 402.350 triệu đồng, trong đó:
- Kinh phí ngân sách Trung ương hỗ trợ: 391.595 triệu đồng.
- Kinh phí ngân sách tỉnh hỗ trợ: 10.755 triệu đồng.
(Chi tiết theo phụ lục I, II, III đính kèm)