Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 956/QĐ-UBND 2023 Quy hoạch sử dụng đất huyện Châu Thành Bến Tre 2021 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "08/05/2023", "sign_number": "956/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "08/05/2023", "sign_number": "956/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "08/05/2023", "sign_number": "956/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "08/05/2023", "sign_number": "956/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "08/05/2023", "sign_number": "956/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 956/QĐ-UBND 2023 Quy hoạch sử dụng đất huyện Châu Thành Bến Tre 2021 2030

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Châu Thành với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

0,66

0,003

5

5,00

0,02

2.2

Đất an ninh

2,81

0,01

18

18,00

0,08

2.3

Đất khu công nghiệp

279,27

1,24

485

485,00

2,16

2.4

Đất cụm công nghiệp

50

50,00

0,22

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

56,46

0,25

213

213,00

0,95

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

62,13

0,28

104

104,00

0,46

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

179

179,00

0,80

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc aia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

860,98

3,83

999

19,21

1.018,21

4,53

-

Đất giao thông

506,23

2,25

588

7,86

595,86

2,65

-

Đất thủy lợi

176,49

0,78

195

195,00

0,87

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

4,51

0,02

5

5,00

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

8,69

0,04

10

10,00

0,04

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

43,90

0,20

56

56,00

0,25

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

9,39

0,04

15

15,00

0,07

-

Đất công trình năng lượng

1,57

0,01

4

4,00

0,02

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

1,38

0,01

2

2,00

0,01

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,06

1

1,00

0,004

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

4,28

0,02

6

19,21

25,21

0,11

-

Đất cơ sở tôn giáo

56,79

0,25

58

58,00

0,26

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

42,26

0,19

44

44,00

0,20

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

-

Đất chợ

5,43

0,02

7,13

7,13

0,03

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

2,72

0,01

8,13

8,13

0,04

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

2,93

0,01

17,32

17,32

0,08

2.13

Đất ở tại nông thôn

1.180,82

5,25

1.273

1.273,00

5,66

2.14

Đất ở tại đô thị

40,01

0,18

254

254,00

1,13

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

17,11

0,08

18

18,00

0,08

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

3,54

0,02

5

5,00

0,02

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất tín ngưỡng

18,13

0,08

18,10

18,10

0,08

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

Content:
2.1

Đất quốc phòng

0,66

0,003

5

5,00

0,02

2.2

Đất an ninh

2,81

0,01

18

18,00

0,08

2.3

Đất khu công nghiệp

279,27

1,24

485

485,00

2,16

2.4

Đất cụm công nghiệp

50

50,00

0,22

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

56,46

0,25

213

213,00

0,95

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

62,13

0,28

104

104,00

0,46

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

179

179,00

0,80

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc aia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

860,98

3,83

999

19,21

1.018,21

4,53

-

Đất giao thông

506,23

2,25

588

7,86

595,86

2,65

-

Đất thủy lợi

176,49

0,78

195

195,00

0,87

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

4,51

0,02

5

5,00

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

8,69

0,04

10

10,00

0,04

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

43,90

0,20

56

56,00

0,25

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

9,39

0,04

15

15,00

0,07

-

Đất công trình năng lượng

1,57

0,01

4

4,00

0,02

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

1,38

0,01

2

2,00

0,01

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,06

1

1,00

0,004

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

4,28

0,02

6

19,21

25,21

0,11

-

Đất cơ sở tôn giáo

56,79

0,25

58

58,00

0,26

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

42,26

0,19

44

44,00

0,20

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

-

Đất chợ

5,43

0,02

7,13

7,13

0,03

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

2,72

0,01

8,13

8,13

0,04

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

2,93

0,01

17,32

17,32

0,08

2.13

Đất ở tại nông thôn

1.180,82

5,25

1.273

1.273,00

5,66

2.14

Đất ở tại đô thị

40,01

0,18

254

254,00

1,13

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

17,11

0,08

18

18,00

0,08

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

3,54

0,02

5

5,00

0,02

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất tín ngưỡng

18,13

0,08

18,10

18,10

0,08

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối