Document: Điểm a Khoản 33 Điều 31 Thông tư 24/2017/TT-BTNMT quy định kỹ thuật quan trắc môi trường

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "01/09/2017", "sign_number": "24/2017/TT-BTNMT", "signer": "Võ Tuấn Nhân", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "01/09/2017", "sign_number": "24/2017/TT-BTNMT", "signer": "Võ Tuấn Nhân", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "01/09/2017", "sign_number": "24/2017/TT-BTNMT", "signer": "Võ Tuấn Nhân", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "01/09/2017", "sign_number": "24/2017/TT-BTNMT", "signer": "Võ Tuấn Nhân", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "01/09/2017", "sign_number": "24/2017/TT-BTNMT", "signer": "Võ Tuấn Nhân", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điểm a Khoản 33 Điều 31 Thông tư 24/2017/TT-BTNMT quy định kỹ thuật quan trắc môi trường

Điều 31. Phương pháp quan trắc
...
33.

Hợp chất hidrocacbon đa vòng thơm (PAHs)

• US EPA method 23;
• US EPA method 0010

2. Phân tích trong phòng thí nghiệm
a) Việc phân tích mẫu khí thải trong phòng thí nghiệm: lựa chọn phương pháp quy định tại quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hiện hành tương ứng hoặc trong Bảng 18 dưới đây.
Bảng 18

STT

Thông số

Số hiệu phương pháp

1.

Bụi (PM)

• US EPA method 5;
• US EPA method 17;
• TCVN 5977:2005;
• ISO 10155;
• AS 4323.2:1995;
• JIS Z 8808:2013

2.

SO2

• US EPA method 6;
• US EPA method 8;
• US EPA method 8A;
• TCVN 6750:2005;
• TCVN 7246:2003 ;
• JIS K 0103:2011

3.

NOx

• US EPA method 7;
• TCVN 7172:2002 ;
• TCVN 7245:2003 ;
• JIS K 0104:2011

4.

H2SO4

• US EPA method 8;
• US EPA method 8A

5.

Độ khói

• US EPA method 9

6.

CO

• US EPA method 10;
• TCVN 7242:2003

7.

H2S

• US EPA method 15;
• US EPA method 15A;
• JIS K 0108:2010;
• IS 11255 (part 4):2006

8.

NH3

• JIS K 0099:2004

9.

Cacbonyl sunfua (COS),

• US EPA method 15;
• US EPA method 15A

10.

CS2

• US EPA method 15;
• US EPA method 15A

11.

Pb

• US EPA method 12;
• US EPA method 29;
• TCVN 7557-1:2005 ;
• TCVN 7557-3:2005

12.

Tổng florua (F-)

• US EPA method 13A;
• US EPA method 13B

13.

Hợp chất hữu cơ

• US EPA 0030;
• US EPA 0031;
• US EPA 0010

14.

Dioxin/furan (PCDD/PCDF)

• US EPA method 23;
• BS EN 1948-2:2006;
• BS EN 1948-3:2006;
• TCVN 7556-2:2005 ;
• TCVN 7556-3:2005

15.

Các hợp chất polyclobiphenyl tương tự dioxin (dl-PCB)

• US EPA method 1668B;
• BS EN 1948-2:2006;
• BS EN 1948-3:2006

16.

Tổng các chất hữu cơ không bao gồm metan (TGNMO)

• US EPAmethod 25

17.

HBr

• US EPAmethod 26;
• US EPAmethod 26A

18.

Cl2

• US EPAmethod 26;
• US EPAmethod 26A

19.

Br2

• US EPAmethod 26;
• US EPAmethod 26A

20.

HF

• US EPAmethod 26;
• US EPAmethod 26A;
• TCVN 7243:2003

21.

HCl

• US EPA method 26;
• US EPA method 26A;
• TCVN 7244:2003 ;
• JIS K 0107:2012

22.

Kim loại gồm antimon (Sb), As, Ba, Be, Cd, Cr, Co, Cu, Mn, Ni, Se, Ag, TI và Zn

• US EPA method 29;
• TCVN 7557:2005

23.

P

• US EPA method 29;
• TCVN 7557:2005

24.

Hg

• US EPA method 29;
• US EPA method 101A

25.

Hơi thủy ngân

• US EPA method 30B;

26.

Bụi PM10

• US EPA method 201;
• US EPA method 201A

27.

Hợp chất hidrocacbon đa vòng thơm (PAHs)

• US EPA method 23;
• US EPA method 0010

Content:
Việc phân tích mẫu khí thải trong phòng thí nghiệm: lựa chọn phương pháp quy định tại quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hiện hành tương ứng hoặc trong Bảng 18 dưới đây.
Bảng 18

STT

Thông số

Số hiệu phương pháp

1.

Bụi (PM)

• US EPA method 5;
• US EPA method 17;
• TCVN 5977:2005;
• ISO 10155;
• AS 4323.2:1995;
• JIS Z 8808:2013

2.

SO2

• US EPA method 6;
• US EPA method 8;
• US EPA method 8A;
• TCVN 6750:2005;
• TCVN 7246:2003 ;
• JIS K 0103:2011

3.

NOx

• US EPA method 7;
• TCVN 7172:2002 ;
• TCVN 7245:2003 ;
• JIS K 0104:2011

4.

H2SO4

• US EPA method 8;
• US EPA method 8A

5.

Độ khói

• US EPA method 9

6.

CO

• US EPA method 10;
• TCVN 7242:2003

7.

H2S

• US EPA method 15;
• US EPA method 15A;
• JIS K 0108:2010;
• IS 11255 (part 4):2006

8.

NH3

• JIS K 0099:2004

9.

Cacbonyl sunfua (COS),

• US EPA method 15;
• US EPA method 15A

10.

CS2

• US EPA method 15;
• US EPA method 15A

11.

Pb

• US EPA method 12;
• US EPA method 29;
• TCVN 7557-1:2005 ;
• TCVN 7557-3:2005

12.

Tổng florua (F-)

• US EPA method 13A;
• US EPA method 13B

13.

Hợp chất hữu cơ

• US EPA 0030;
• US EPA 0031;
• US EPA 0010

14.

Dioxin/furan (PCDD/PCDF)

• US EPA method 23;
• BS EN 1948-2:2006;
• BS EN 1948-3:2006;
• TCVN 7556-2:2005 ;
• TCVN 7556-3:2005

15.

Các hợp chất polyclobiphenyl tương tự dioxin (dl-PCB)

• US EPA method 1668B;
• BS EN 1948-2:2006;
• BS EN 1948-3:2006

16.

Tổng các chất hữu cơ không bao gồm metan (TGNMO)

• US EPAmethod 25

17.

HBr

• US EPAmethod 26;
• US EPAmethod 26A

18.

Cl2

• US EPAmethod 26;
• US EPAmethod 26A

19.

Br2

• US EPAmethod 26;
• US EPAmethod 26A

20.

HF

• US EPAmethod 26;
• US EPAmethod 26A;
• TCVN 7243:2003

21.

HCl

• US EPA method 26;
• US EPA method 26A;
• TCVN 7244:2003 ;
• JIS K 0107:2012

22.

Kim loại gồm antimon (Sb), As, Ba, Be, Cd, Cr, Co, Cu, Mn, Ni, Se, Ag, TI và Zn

• US EPA method 29;
• TCVN 7557:2005

23.

P

• US EPA method 29;
• TCVN 7557:2005

24.

Hg

• US EPA method 29;
• US EPA method 101A

25.

Hơi thủy ngân

• US EPA method 30B;

26.

Bụi PM10

• US EPA method 201;
• US EPA method 201A

27.

Hợp chất hidrocacbon đa vòng thơm (PAHs)

• US EPA method 23;
• US EPA method 0010