Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 85/QĐ-UBND 2021 Kế hoạch sử dụng đất thành phố Pleiku tỉnh Gia Lai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "09/02/2021", "sign_number": "85/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "09/02/2021", "sign_number": "85/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "09/02/2021", "sign_number": "85/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "09/02/2021", "sign_number": "85/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "09/02/2021", "sign_number": "85/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 85/QĐ-UBND 2021 Kế hoạch sử dụng đất thành phố Pleiku tỉnh Gia Lai

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thành phố Pleiku với các chỉ tiêu như sau:
...
2.459,56

16,33

7,49

0,62

81,13

45,46

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2.124,74

14,90

79,08

25,61

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

637,23

3,23

7,65

17,82

11,05

4,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

11.548,71

1,31

4,91

137,08

65,51

2,11

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.050,87

60,03

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

398,47

34,50

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.170,58

71,83

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

49,00

0,42

0,00

6,73

0,16

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

328,74

6,69

5,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.302,00

158,90

124,51

396,68

76,44

253,21

365,85

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1.315,00

0,11

4,82

91,28

2.2

Đất an ninh

CAN

110,00

0,04

5,84

3,39

0,58

1,05

1,08

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

164,08

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

40,00

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

187,68

1,83

1,53

6,71

3,25

17,91

13,11

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

133,41

3,36

0,53

0,53

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

6,00

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.253,25

39,09

37,15

131,75

19,68

71,31

66,71

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,65

0,38

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

55,00

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

19,13

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.001,98

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.000,90

110,13

73,00

191,45

46,27

143,12

175,63

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

53,69

0,71

5,33

2,84

0,65

0,58

1,66

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

18,74

0,10

0,77

0,35

0,37

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

50,41

1,80

0,47

4,47

0,85

3,20

2,09

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

238,00

0,16

29,68

2,76

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

60,91

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

14,98

0,26

0,19

0,30

0,25

0,10

0,60

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

72,94

0,11

10,49

1,68

7,40

5,00

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,61

0,03

0,01

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

129,85

1,42

2,18

1,69

1,24

3,33

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

357,69

8,22

1,17

5,18

1,72

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

16,10

1,57

3

Đất chưa sử dụng

CSD

131,68

2,63

0,03

0,08

4

Đất khu công nghệ cao*

5

Đất khu kinh tế*

6

Đất đô thị*

8.658,35

180,19

144,56

693,38

76,47

457,21

417,79

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Hoa Lư

Phường Tây Sơn

Phường Thống Nhất

Phường Đống Đa

Phường Trà Bá

Phường Thắng Lợi

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(26)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

NNP

17.643,16

206,01

21,09

78,67

47,77

135,10

352,79

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.459,56

104,01

15,97

28,92

12,68

7,51

117,86

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2.124,74

64,21

15,58

31,06

16,36

4,11

117,86

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

637,23

14,17

2,26

9,10

7,59

15,54

66,67

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

11.548,71

86,32

2,75

36,73

23,90

105,73

159,58

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.050,87

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

398,47

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.170,58

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

49,00

0,37

0,11

1,91

1,60

2,45

6,39

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

328,74

1,13

2,00

2,00

3,87

2,31

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.302,00

320,09

135,08

524,39

354,84

326,76

332,24

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1.315,00

0,91

0,82

291,38

189,38

0,88

35,56

2.2

Đất an ninh

CAN

110,00

1,15

0,23

2,33

1,04

0,04

4,13

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

164,08

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

40,00

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

187,68

43,26

6,08

11,61

7,66

18,15

0,11

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

133,41

0,27

1,69

12,81

5,45

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

6,00

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.253,25

77,47

46,17

71,87

48,51

116,39

97,76

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,65

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

55,00

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

19,13

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.001,98

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.000,90

171,30

62,17

121,50

96,75

167,92

177,34

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

53,69

0,35

15,98

1,72

0,72

2,15

0,79

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

18,74

3,38

0,90

0,76

1,43

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

50,41

1,32

1,18

0,54

0,10

1,01

1,94

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

238,00

0,23

0,43

2,33

4,91

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

60,91

7,99

0,90

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

14,98

0,44

0,68

0,80

0,48

0,72

0,76

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

72,94

7,91

0,89

0,11

6,94

2,34

2,58

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,61

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

129,85

11,44

8,25

0,11

0,12

0,91

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

357,69

0,50

0,46

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

16,10

0,14

3,84

1,82

3

Đất chưa sử dụng

CSD

131,68

0,79

4

Đất khu công nghệ cao*

5

Đất khu kinh tế*

6

Đất đô thị*

8.658,35

526,89

156,17

603,06

402,61

461,86

685,04

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Yên Thế

Phường Chi Lăng

Xã Biển Hồ

Xã Tân Sơn

Xã Trà Đa

Xã Chư Á

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(26)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

1

Đất nông nghiệp

NNP

17.643,16

721,99

1.936,68

1.110,69

526,54

714,57

1.094,56

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.459,56

143,19

236,90

56,48

32,75

157,24

391,69

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2.124,74

141,19

236,78

53,25

26,08

144,74

388,55

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

637,23

32,61

17,05

36,95

41,77

33,99

80,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

11.548,71

539,40

1.230,75

917,68

398,44

502,50

605,43

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.050,87

69,93

96,02

43,04

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

398,47

337,61

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.170,58

2,08

0,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

49,00

4,05

2,45

0,07

1,12

9,86

3,12

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

328,74

2,74

42,00

3,48

7,34

11,00

14,28

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.302,00

563,94

629,79

895,20

338,09

521,81

353,64

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1.315,00

126,68

48,94

177,97

39,25

3,69

2.2

Đất an ninh

CAN

110,00

1,02

74,33

1,00

1,00

1,00

5,00

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

164,08

22,96

141,12

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

40,00

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

187,68

13,72

7,76

0,28

19,69

1,36

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

133,41

8,20

53,98

6,92

0,97

4,42

6,26

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

6,00

6,00

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.253,25

140,60

199,49

120,95

161,21

140,09

104,47

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,65

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

55,00

55,00

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

19,13

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.001,98

116,39

76,72

161,61

154,75

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.000,90

245,55

218,77

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

53,69

4,64

2,45

1,10

1,18

0,96

3,27

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

18,74

0,83

1,07

6,73

0,25

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

50,41

13,56

1,71

2,32

1,44

1,09

5,80

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

238,00

5,06

9,72

124,67

7,22

6,87

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

60,91

12,27

39,74

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

14,98

1,49

0,79

0,10

0,56

1,59

1,37

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

72,94

0,50

26,99

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,61

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

129,85

2,59

1,54

1,32

0,25

7,30

12,93

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

357,69

257,48

48,30

5,56

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

16,10

8,73

3

Đất chưa sử dụng

CSD

131,68

0,62

0,12

13,48

86,58

0,01

4

Đất khu công nghệ cao*

5

Đất khu kinh tế*

6

Đất đô thị*

8.658,35

1.286,55

2.566,59

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã An Phú

Xã Diên Phú

Xã Ia Kênh

Xã Gào

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(26)

(23)

(24)

(25)

(26)

1

Đất nông nghiệp

NNP

17.643,16

837,69

1.309,03

2.830,85

5.127,87

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.459,56

432,72

41,28

304,83

224,53

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2.124,74

224,51

38,62

281,87

220,37

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

637,23

173,13

11,46

7,34

43,60

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

11.548,71

153,68

1.126,57

2.042,45

Content:
2.459,56

16,33

7,49

0,62

81,13

45,46

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2.124,74

14,90

79,08

25,61

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

637,23

3,23

7,65

17,82

11,05

4,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

11.548,71

1,31

4,91

137,08

65,51

2,11

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.050,87

60,03

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

398,47

34,50

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.170,58

71,83

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

49,00

0,42

0,00

6,73

0,16

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

328,74

6,69

5,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.302,00

158,90

124,51

396,68

76,44

253,21

365,85

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1.315,00

0,11

4,82

91,28

2.2

Đất an ninh

CAN

110,00

0,04

5,84

3,39

0,58

1,05

1,08

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

164,08

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

40,00

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

187,68

1,83

1,53

6,71

3,25

17,91

13,11

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

133,41

3,36

0,53

0,53

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

6,00

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.253,25

39,09

37,15

131,75

19,68

71,31

66,71

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,65

0,38

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

55,00

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

19,13

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.001,98

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.000,90

110,13

73,00

191,45

46,27

143,12

175,63

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

53,69

0,71

5,33

2,84

0,65

0,58

1,66

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

18,74

0,10

0,77

0,35

0,37

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

50,41

1,80

0,47

4,47

0,85

3,20

2,09

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

238,00

0,16

29,68

2,76

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

60,91

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

14,98

0,26

0,19

0,30

0,25

0,10

0,60

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

72,94

0,11

10,49

1,68

7,40

5,00

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,61

0,03

0,01

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

129,85

1,42

2,18

1,69

1,24

3,33

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

357,69

8,22

1,17

5,18

1,72

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

16,10

1,57

3

Đất chưa sử dụng

CSD

131,68

2,63

0,03

0,08

4

Đất khu công nghệ cao*

5

Đất khu kinh tế*

6

Đất đô thị*

8.658,35

180,19

144,56

693,38

76,47

457,21

417,79

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Hoa Lư

Phường Tây Sơn

Phường Thống Nhất

Phường Đống Đa

Phường Trà Bá

Phường Thắng Lợi

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(26)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

NNP

17.643,16

206,01

21,09

78,67

47,77

135,10

352,79

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.459,56

104,01

15,97

28,92

12,68

7,51

117,86

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2.124,74

64,21

15,58

31,06

16,36

4,11

117,86

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

637,23

14,17

2,26

9,10

7,59

15,54

66,67

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

11.548,71

86,32

2,75

36,73

23,90

105,73

159,58

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.050,87

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

398,47

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.170,58

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

49,00

0,37

0,11

1,91

1,60

2,45

6,39

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

328,74

1,13

2,00

2,00

3,87

2,31

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.302,00

320,09

135,08

524,39

354,84

326,76

332,24

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1.315,00

0,91

0,82

291,38

189,38

0,88

35,56

2.2

Đất an ninh

CAN

110,00

1,15

0,23

2,33

1,04

0,04

4,13

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

164,08

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

40,00

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

187,68

43,26

6,08

11,61

7,66

18,15

0,11

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

133,41

0,27

1,69

12,81

5,45

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

6,00

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.253,25

77,47

46,17

71,87

48,51

116,39

97,76

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,65

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

55,00

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

19,13

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.001,98

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.000,90

171,30

62,17

121,50

96,75

167,92

177,34

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

53,69

0,35

15,98

1,72

0,72

2,15

0,79

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

18,74

3,38

0,90

0,76

1,43

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

50,41

1,32

1,18

0,54

0,10

1,01

1,94

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

238,00

0,23

0,43

2,33

4,91

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

60,91

7,99

0,90

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

14,98

0,44

0,68

0,80

0,48

0,72

0,76

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

72,94

7,91

0,89

0,11

6,94

2,34

2,58

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,61

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

129,85

11,44

8,25

0,11

0,12

0,91

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

357,69

0,50

0,46

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

16,10

0,14

3,84

1,82

3

Đất chưa sử dụng

CSD

131,68

0,79

4

Đất khu công nghệ cao*

5

Đất khu kinh tế*

6

Đất đô thị*

8.658,35

526,89

156,17

603,06

402,61

461,86

685,04

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Yên Thế

Phường Chi Lăng

Xã Biển Hồ

Xã Tân Sơn

Xã Trà Đa

Xã Chư Á

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(26)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

1

Đất nông nghiệp

NNP

17.643,16

721,99

1.936,68

1.110,69

526,54

714,57

1.094,56

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.459,56

143,19

236,90

56,48

32,75

157,24

391,69

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2.124,74

141,19

236,78

53,25

26,08

144,74

388,55

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

637,23

32,61

17,05

36,95

41,77

33,99

80,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

11.548,71

539,40

1.230,75

917,68

398,44

502,50

605,43

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.050,87

69,93

96,02

43,04

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

398,47

337,61

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.170,58

2,08

0,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

49,00

4,05

2,45

0,07

1,12

9,86

3,12

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

328,74

2,74

42,00

3,48

7,34

11,00

14,28

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.302,00

563,94

629,79

895,20

338,09

521,81

353,64

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1.315,00

126,68

48,94

177,97

39,25

3,69

2.2

Đất an ninh

CAN

110,00

1,02

74,33

1,00

1,00

1,00

5,00

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

164,08

22,96

141,12

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

40,00

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

187,68

13,72

7,76

0,28

19,69

1,36

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

133,41

8,20

53,98

6,92

0,97

4,42

6,26

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

6,00

6,00

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.253,25

140,60

199,49

120,95

161,21

140,09

104,47

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,65

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

55,00

55,00

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

19,13

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.001,98

116,39

76,72

161,61

154,75

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.000,90

245,55

218,77

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

53,69

4,64

2,45

1,10

1,18

0,96

3,27

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

18,74

0,83

1,07

6,73

0,25

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

50,41

13,56

1,71

2,32

1,44

1,09

5,80

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

238,00

5,06

9,72

124,67

7,22

6,87

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

60,91

12,27

39,74

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

14,98

1,49

0,79

0,10

0,56

1,59

1,37

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

72,94

0,50

26,99

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,61

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

129,85

2,59

1,54

1,32

0,25

7,30

12,93

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

357,69

257,48

48,30

5,56

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

16,10

8,73

3

Đất chưa sử dụng

CSD

131,68

0,62

0,12

13,48

86,58

0,01

4

Đất khu công nghệ cao*

5

Đất khu kinh tế*

6

Đất đô thị*

8.658,35

1.286,55

2.566,59

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã An Phú

Xã Diên Phú

Xã Ia Kênh

Xã Gào

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(26)

(23)

(24)

(25)

(26)

1

Đất nông nghiệp

NNP

17.643,16

837,69

1.309,03

2.830,85

5.127,87

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.459,56

432,72

41,28

304,83

224,53

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2.124,74

224,51

38,62

281,87

220,37

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

637,23

173,13

11,46

7,34

43,60

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

11.548,71

153,68

1.126,57

2.042,45