Document: Điều 1 Quyết định 52/2021/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 53/2019/QĐ-UBND Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "01/12/2021", "sign_number": "52/2021/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "01/12/2021", "sign_number": "52/2021/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "01/12/2021", "sign_number": "52/2021/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "01/12/2021", "sign_number": "52/2021/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "01/12/2021", "sign_number": "52/2021/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 52/2021/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 53/2019/QĐ-UBND Phú Yên có nội dung như sau:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Phú Yên về việc ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 05 năm (2020-2024), như sau:
1. Bổ sung giá đất ở của các đường, các trục đường thuộc các khu dân cư trên địa bàn thành phố Tuy Hòa vào Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh 05 năm (2020-2024) ban hành kèm theo Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Phú Yên, cụ thể như sau:
a) Bổ sung vào Khoản 31 Phần B Mục I của Phụ lục 1 - Giá đất ở tại đô thị 05 năm (2020-2024):
ĐVT: 1.000 đồng/m2

Số TT

Tên đường, đoạn đường

Giá đất

VT1

VT2

VT3

VT4

I

Thành phố Tuy Hòa

B

Khu vực phường Phú Lâm, phường
Phú Thạnh, phường Phú Đông (Đô thị loại II)

31

Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa

-

Tuyến đường quy hoạch rộng 11m

2.250

-

Tuyến đường quy hoạch rộng 7m

1.800

b) Bổ sung Điểm 3.23 vào Khoản 3 Phần A Mục I của Phụ lục 2 - Giá đất ở tại nông thôn 05 năm (2020-2024):
ĐVT: 1.000 đồng/m2

Số TT

Tên đường, đoạn đường

Giá đất

VT1

VT2

VT3

VT4

I

Thành phố Tuy Hòa

A

Vùng đồng bằng (4 xã)

3

Xã Bình Kiến (xã đồng bằng)

3.23

Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1

-

Đường số 14 rộng 40m (đoạn từ đường Hà Huy Tập đến đường quy hoạch N1 rộng 16m)

10.500

-

Đường Hà Huy Tập rộng 16m (đoạn từ đường Võ Trứ đến đường số 14)

8.000

-

Đường Võ Trứ rộng 16m (đoạn từ đường Hà Huy Tập đến đường quy hoạch N1 rộng 16m)

6.000

-

Đường quy hoạch N1 rộng 16m (đoạn từ đường Võ Trứ đến đường số 14)

6.000

-

Các trục đường rộng 16m

6.000

2. Bổ sung giá đất thương mại, dịch vụ của các trục đường của Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hoà vào Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh 05 năm (2020-2024) ban hành kèm theo Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Phú Yên, cụ thể như sau:
- Bổ sung Khoản 27 vào Phần B Mục I của Phụ lục 3 - Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị 05 năm (2020-2024):
ĐVT: 1.000 đồng/m2

Số TT

Tên đường, đoạn đường

Giá đất

VT1

VT2

VT3

VT4

I

Thành phố Tuy Hòa

B

Khu vực phường Phú Lâm, phường Phú Thạnh, phường Phú Đông (Đô thị loại II)

27

Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh

-

Đường Phan Chu Trinh

3.000

-

Tuyến đường quy hoạch rộng 42m

3.000

-

Tuyến đường quy hoạch rộng 25m

2.500

-

Tuyến đường quy hoạch rộng 16m

1.500

-

Tuyến đường quy hoạch rộng 12m

1.250

-

Tuyến đường quy hoạch rộng 11m

1.125

-

Tuyến đường quy hoạch rộng 10m

1.000

-

Tuyến đường quy hoạch rộng 7m

900

3. Bổ sung giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ của các trục đường của Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa vào Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh 05 năm (2020-2024) ban hành kèm theo Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Phú Yên, cụ thể như sau:
- Bổ sung Khoản 27 vào Phần B Mục I của Phụ lục 4 - Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị 05 năm (2020-2024):
ĐVT: 1.000 đồng/m2

Số TT

Tên đường, đoạn đường

Giá đất

VT1

VT2

VT3

VT4

I

Thành phố Tuy Hòa

B

Khu vực phường Phú Lâm, phường Phú Thạnh, phường Phú Đông (Đô thị loại II)

27

Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh

-

Đường Phan Chu Trinh

2.400

-

Tuyến đường quy hoạch rộng 42m

2.400

-

Tuyến đường quy hoạch rộng 25m

2.000

-

Tuyến đường quy hoạch rộng 16m

1.200

-

Tuyến đường quy hoạch rộng 12m

1.000

-

Tuyến đường quy hoạch rộng 11m

900

-

Tuyến đường quy hoạch rộng 10m

800

-

Tuyến đường quy hoạch rộng 7m

720

Content:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Phú Yên về việc ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 05 năm (2020-2024), như sau:
1. Bổ sung giá đất ở của các đường, các trục đường thuộc các khu dân cư trên địa bàn thành phố Tuy Hòa vào Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh 05 năm (2020-2024) ban hành kèm theo Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Phú Yên, cụ thể như sau:
a) Bổ sung vào Khoản 31 Phần B Mục I của Phụ lục 1 - Giá đất ở tại đô thị 05 năm (2020-2024):
ĐVT: 1.000 đồng/m2

Số TT

Tên đường, đoạn đường

Giá đất

VT1

VT2

VT3

VT4

I

Thành phố Tuy Hòa

B

Khu vực phường Phú Lâm, phường
Phú Thạnh, phường Phú Đông (Đô thị loại II)

31

Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa

-

Tuyến đường quy hoạch rộng 11m

2.250

-

Tuyến đường quy hoạch rộng 7m

1.800

b) Bổ sung Điểm 3.23 vào Khoản 3 Phần A Mục I của Phụ lục 2 - Giá đất ở tại nông thôn 05 năm (2020-2024):
ĐVT: 1.000 đồng/m2

Số TT

Tên đường, đoạn đường

Giá đất

VT1

VT2

VT3

VT4

I

Thành phố Tuy Hòa

A

Vùng đồng bằng (4 xã)

3

Xã Bình Kiến (xã đồng bằng)

3.23

Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1

-

Đường số 14 rộng 40m (đoạn từ đường Hà Huy Tập đến đường quy hoạch N1 rộng 16m)

10.500

-

Đường Hà Huy Tập rộng 16m (đoạn từ đường Võ Trứ đến đường số 14)

8.000

-

Đường Võ Trứ rộng 16m (đoạn từ đường Hà Huy Tập đến đường quy hoạch N1 rộng 16m)

6.000

-

Đường quy hoạch N1 rộng 16m (đoạn từ đường Võ Trứ đến đường số 14)

6.000

-

Các trục đường rộng 16m

6.000

2. Bổ sung giá đất thương mại, dịch vụ của các trục đường của Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hoà vào Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh 05 năm (2020-2024) ban hành kèm theo Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Phú Yên, cụ thể như sau:
- Bổ sung Khoản 27 vào Phần B Mục I của Phụ lục 3 - Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị 05 năm (2020-2024):
ĐVT: 1.000 đồng/m2

Số TT

Tên đường, đoạn đường

Giá đất

VT1

VT2

VT3

VT4

I

Thành phố Tuy Hòa

B

Khu vực phường Phú Lâm, phường Phú Thạnh, phường Phú Đông (Đô thị loại II)

27

Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh

-

Đường Phan Chu Trinh

3.000

-

Tuyến đường quy hoạch rộng 42m

3.000

-

Tuyến đường quy hoạch rộng 25m

2.500

-

Tuyến đường quy hoạch rộng 16m

1.500

-

Tuyến đường quy hoạch rộng 12m

1.250

-

Tuyến đường quy hoạch rộng 11m

1.125

-

Tuyến đường quy hoạch rộng 10m

1.000

-

Tuyến đường quy hoạch rộng 7m

900

3. Bổ sung giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ của các trục đường của Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa vào Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh 05 năm (2020-2024) ban hành kèm theo Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Phú Yên, cụ thể như sau:
- Bổ sung Khoản 27 vào Phần B Mục I của Phụ lục 4 - Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị 05 năm (2020-2024):
ĐVT: 1.000 đồng/m2

Số TT

Tên đường, đoạn đường

Giá đất

VT1

VT2

VT3

VT4

I

Thành phố Tuy Hòa

B

Khu vực phường Phú Lâm, phường Phú Thạnh, phường Phú Đông (Đô thị loại II)

27

Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh

-

Đường Phan Chu Trinh

2.400

-

Tuyến đường quy hoạch rộng 42m

2.400

-

Tuyến đường quy hoạch rộng 25m

2.000

-

Tuyến đường quy hoạch rộng 16m

1.200

-

Tuyến đường quy hoạch rộng 12m

1.000

-

Tuyến đường quy hoạch rộng 11m

900

-

Tuyến đường quy hoạch rộng 10m

800

-

Tuyến đường quy hoạch rộng 7m

720