Document: Khoản 1 Điều 9 Thông tư 20/2023/TT-BNNPTNT phương pháp định giá rừng hướng dẫn định khung giá rừng mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "15/12/2023", "sign_number": "20/2023/TT-BNNPTNT", "signer": "Nguyễn Quốc Trị", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "15/12/2023", "sign_number": "20/2023/TT-BNNPTNT", "signer": "Nguyễn Quốc Trị", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "15/12/2023", "sign_number": "20/2023/TT-BNNPTNT", "signer": "Nguyễn Quốc Trị", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "15/12/2023", "sign_number": "20/2023/TT-BNNPTNT", "signer": "Nguyễn Quốc Trị", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "15/12/2023", "sign_number": "20/2023/TT-BNNPTNT", "signer": "Nguyễn Quốc Trị", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 9 Thông tư 20/2023/TT-BNNPTNT phương pháp định giá rừng hướng dẫn định khung giá rừng mới nhất

Điều 9. Xác định giá trị môi trường rừng
1. Giá trị môi trường rừng đối với 01 ha rừng tự nhiên được tính bằng tiền (đồng/ha) theo công thức sau:
Gmt = Gls x K
Trong đó:
Gmt là giá trị môi trường rừng;
Gls là giá trị lâm sản;
K là hệ số điều chỉnh giá trị môi trường rừng.

Content:
Giá trị môi trường rừng đối với 01 ha rừng tự nhiên được tính bằng tiền (đồng/ha) theo công thức sau:
Gmt = Gls x K
Trong đó:
Gmt là giá trị môi trường rừng;
Gls là giá trị lâm sản;
K là hệ số điều chỉnh giá trị môi trường rừng.