Document: Điểm b Khoản 3 Điều 1 Quyết định 4295/2011/QĐ-UBND tỷ lệ % đơn giá thuê đất áp dụng Khu kinh tế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "21/12/2011", "sign_number": "4295/2011/QĐ-UBND", "signer": "Trịnh Văn Chiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "21/12/2011", "sign_number": "4295/2011/QĐ-UBND", "signer": "Trịnh Văn Chiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "21/12/2011", "sign_number": "4295/2011/QĐ-UBND", "signer": "Trịnh Văn Chiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "21/12/2011", "sign_number": "4295/2011/QĐ-UBND", "signer": "Trịnh Văn Chiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "21/12/2011", "sign_number": "4295/2011/QĐ-UBND", "signer": "Trịnh Văn Chiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 3 Điều 1 Quyết định 4295/2011/QĐ-UBND tỷ lệ % đơn giá thuê đất áp dụng Khu kinh tế

Điều 1. Ban hành tỷ lệ % đơn giá thuê đất áp dụng đối với Khu kinh tế Nghi Sơn; các khu công nghiệp và các dự án thuộc lĩnh vực ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa; với các nội dung chính như sau:
...
3. Đơn giá thuê đất:
Đơn giá thuê đất được xác định như sau:
Đơn giá thuê đất = Tỷ lệ % đơn giá thuê x giá đất (theo mục đích sử dụng đất thuê do UBND tỉnh ban hành và công bố hàng năm).
3.1. Tỷ lệ % đơn giá thuê đất
...
b) Các dự án đầu tư trong Khu công nghiệp; các dự án thuộc lĩnh vực ưu đãi đầu tư; Đất sử dụng làm mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:
- Trên địa bàn thành phố Thanh Hóa: 1,05%
- Trên địa bàn thị xã Sầm Sơn, Bỉm Sơn: 0,95%
- Trên địa bàn các huyện đồng bằng: 0,85%
- Trên địa bàn các huyện miền núi thấp: 0,80%
- Các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng: 0,80%
- Trên địa bàn các huyện miền núi cao: 0,75%
* Đơn giá thuê đất một năm tính bằng tỷ lệ phần trăm giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê do UBND tỉnh ban hành và công bố hàng năm theo quy định của Chính phủ về Phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất. Đơn giá này chưa tính chi phí đầu tư hạ tầng kỹ thuật.
3.2. Giá đất để tính tiền thuê đất
Giá đất để tính tiền thuê đất cho từng dự án cụ thể là bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh do UBND tỉnh quyết định và công bố hàng năm theo quy định hiện hành của nhà nước về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất.

Content:
Các dự án đầu tư trong Khu công nghiệp; các dự án thuộc lĩnh vực ưu đãi đầu tư; Đất sử dụng làm mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:
- Trên địa bàn thành phố Thanh Hóa: 1,05%
- Trên địa bàn thị xã Sầm Sơn, Bỉm Sơn: 0,95%
- Trên địa bàn các huyện đồng bằng: 0,85%
- Trên địa bàn các huyện miền núi thấp: 0,80%
- Các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng: 0,80%
- Trên địa bàn các huyện miền núi cao: 0,75%
* Đơn giá thuê đất một năm tính bằng tỷ lệ phần trăm giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê do UBND tỉnh ban hành và công bố hàng năm theo quy định của Chính phủ về Phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất. Đơn giá này chưa tính chi phí đầu tư hạ tầng kỹ thuật.
3.2. Giá đất để tính tiền thuê đất
Giá đất để tính tiền thuê đất cho từng dự án cụ thể là bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh do UBND tỉnh quyết định và công bố hàng năm theo quy định hiện hành của nhà nước về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất.