Document: Điều 1 Quyết định 3041/QĐ-UBND năm 2009 quy hoạch sử dụng đất huyện Triệu Sơn Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "09/09/2009", "sign_number": "3041/QĐ-UBND", "signer": "Trịnh Văn Chiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "09/09/2009", "sign_number": "3041/QĐ-UBND", "signer": "Trịnh Văn Chiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "09/09/2009", "sign_number": "3041/QĐ-UBND", "signer": "Trịnh Văn Chiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "09/09/2009", "sign_number": "3041/QĐ-UBND", "signer": "Trịnh Văn Chiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "09/09/2009", "sign_number": "3041/QĐ-UBND", "signer": "Trịnh Văn Chiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 3041/QĐ-UBND năm 2009 quy hoạch sử dụng đất huyện Triệu Sơn Thanh Hóa có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020 của huyện Triệu Sơn với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010.
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích cơ cấu năm 2008

Diện tích cơ cấu năm 2010

Diện tích
(ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích
(ha)

Cơ cấu (%)

tổng diện tíchtự nhiên

29231.07

100.00

29231.07

100.00

1

Đất nông nghiệp

nnp

17815.13

60.95

17837.39

61.02

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

sxn

13281.12

45.43

12992.74

44.45

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

chn

12435.95

42.54

12147.97

41.56

1.1.1.1

Đất trồng lúa

lua

10738.04

36.74

10460.63

35.79

1.1.1.1.1

Đất chuyên trồng lúa nư­ớc

luc

10289.43

35.20

10014.25

34.26

1.1.1.1.2

Đất trồng lúa n­ước còn lại

luk

448.61

1.53

446.38

1.53

1.1.1.1.3

Đất trồng lúa nư­ơng

lun

1.1.1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

hcn

1571.69

5.38

1507.12

5.16

1.1.1.3

Đất cỏ chăn nuôi

coc

126.22

0.43

180.22

0.62

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

cln

845.17

2.89

844.77

2.89

1.2

Đất lâm nghiệp

lnp

4087.17

13.98

4213.19

14.41

1.2.1

Đất rừng sản xuất

rsx

2319.55

7.94

2395.57

8.20

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

rph

1767.62

6.05

1817.62

6.22

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

rdd

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

nts

444.77

1.52

600.61

2.05

1.4

Đất làm muối

lmu

1.5

Đất nông nghiệp khác

nkh

2.07

0.01

30.85

0.11

2

Đất phi nông nghiệp

pnn

8594.57

29.40

9572.58

32.75

2.1

Đất ở

otc

3863.45

13.22

3915.52

13.40

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ont

3814.55

13.05

3863.82

13.22

2.1.2

Đất ở tại đô thị

odt

48.90

0.17

51.70

0.18

2.2

Đất chuyên dùng

cdg

3443.10

11.78

4491.89

15.37

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

cts

61.99

0.21

64.61

0.22

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

cqa

93.36

0.32

308.36

1.05

2.2.3

Đất sản xuất, KD phi nông nghiệp

csk

317.19

1.09

882.55

3.02

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

skk

9.35

0.03

42.05

0.14

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

skc

61.69

0.21

144.27

0.49

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

sks

222.54

0.76

651.24

2.23

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

skx

23.61

0.08

44.99

0.15

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

ccc

2970.56

10.16

3236.37

11.07

2.2.4.1

Đất giao thông

dgt

1605.89

5.49

1678.14

5.74

2.2.4.2

Đất thuỷ lợi

dtl

1197.96

4.10

1247.84

4.27

2.2.4.3

Đất để truyền dẫn NL, truyền thông

dnt

4.50

0.02

5.77

0.02

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hoá

dvh

19.36

0.07

26.84

0.09

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

dyt

10.37

0.04

12.32

0.04

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục- đào tạo

dgd

81.28

0.28

89.26

0.31

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục- thể thao

dtt

33.46

0.11

34.84

0.12

2.2.4.8

Đất chợ

dch

7.94

0.03

11.07

0.04

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

ldt

8.71

0.03

112.21

0.38

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

rac

1.09

18.08

0.06

2.3

Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng

ttn

5.26

0.02

5.26

0.02

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

ntd

222.37

0.76

223.19

0.76

2.5

Đất sông suối và mặt n­ước CD

smn

1059.97

3.63

936.30

3.20

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

pnk

0.42

0.42

3

Đất chư­a sử dụng

csd

2821.37

9.65

1821.10

6.23

3.1

Đất bằng ch­ưa sử dụng

bcs

1437.59

4.92

920.77

3.15

3.2

Đất đồi núi ch­ưa sử dụng

dcs

1358.81

4.65

877.46

3.00

3.3

Núi đá không có rừng cây

ncs

24.97

0.09

22.87

0.08

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
ĐVT:ha

STT

Loại đất chuyển mục đích sử dụng

Mã

Diện tích chuyển mục đích sử dụng trong kỳ (2009-2010)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

nnp/pnn

542.15

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

sxn/pnn

265.02

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

chn/pnn

264.62

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

luc/pnn

210.72

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

cln/pnn

0.40

1.2

Đất lâm nghiệp

lnp/pnn

258.98

1.2.1

Đất rừng sản xuất

rsx/pnn

208.98

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

rph/pnn

50.00

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

nts/pnn

18.15

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

nnp/nnp

78.77

2.1

Đất trồng lúa n­ước còn lại chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

luK/nts

1.30

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUC/nts

48.69

2.3

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

BHK/NKH

12.60

2.4

Đất trồng lúa nư­ớc chuyển sang đất nông nghiệp khác

luc/nkh

16.18

3

Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở

pno/pnn

5.00

3.1

Đất sông suối và mặt nư­ớc chuyên dùng

smn/pnn

5.00

4

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

pkt/otc

3.48

4.1

Đất chuyên dùng

cdg/otc

3.08

4.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trìn sự nghiệp

cts/otc

0.38

4.1.4

Đất có mục đích công cộng

ccc/otc

2.70

4.4

Đất sông suối và mặt nư­ớc chuyên dùng

smn/otc

0.40

1.3. Diện tích đất phải thu hồi:
ĐVT: ha

STT

Loại đất phải thu hồi

Mã

Diện tích đất thu hồi trong kỳ (2009-2010)

1

Đất nông nghiệp

nnp

542.15

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

sxn

265.02

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

chn

264.62

Trong đó: đất trồng lúa

lua

210.72

1,1,2

Đất trồng cây lâu năm

cln

0.40

1.2

Đất lâm nghiệp

lnp

258.98

1.2.1

Đất rừng sản xuất

rsx

208.98

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

rph

50

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

nts

18.15

2

Đất phi nông nghiệp

pnn

4.24

2.1

Đất ở

otc

0.86

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ont

0.86

2.2

Đất chuyên dùng

cdg

3.38

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

cts

0.63

2.2.2

Đất có mục đích công cộng

ccc

2.75

1.4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
ĐVT:ha

STT

chỉ tiêu

Mã

Diện tích đưa vào sử dụng trong kỳ (2009 – 2010)

1

Đất nông nghiệp

nnp

447.41

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

sxn

55.41

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

chn

55.41

Trong đó: đất trồng lúa

lua

0.41

1.2

Đất lâm nghiệp

lnp

385

1.2.1

Đất rừng sản xuất

rsx

285

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

rph

100

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

nts

7

2

Đất phi nông nghiệp

pnn

552.86

2.1

Đất ở

otc

1.39

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ont

1.39

2.2

Đất chuyên dùng

cdg

551.15

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

cqa

33

2.2.3

Đất sản xuất, KD phi nông nghiệp

csk

427.74

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

ccc

90.41

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

ntd

0.32

2. Nội dung kế hoạch sử dụng đất.
2.1. Phân bổ diện tích các loại đất:
ĐVT:ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Đầu kỳ 2008

Chia theo các năm

Năm 2009

Năm 2010

Tổng diện tích tự nhiên

29231.07

29231.07

29231.07

1

Đất nông nghiệp

nnp

17815.13

17855.63

17837.39

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

sxn

13281.12

13117.86

12992.74

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

chn

12435.95

12272.69

12147.97

1.1.1.1

Đất trồng lúa

lua

10738.04

10577.96

10460.63

1,1,1,1,1

Đất chuyên trồng lúa n­ước

LUC

10289.43

10131.58

10014.25

1,1,1,1,2

Đất trồng lúa nư­ớc khác

LUK

448.61

446.38

446.38

1.1.1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

hcn

1571.69

1514.51

1507.12

1.1.1.3

Đất cỏ chăn nuôi

COc

126.22

180.22

180.22

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

cln

845.17

845.17

844.77

1.2

Đất lâm nghiệp

lnp

4087.17

4099.59

4213.19

1.2.1

Đất rừng sản xuất

rsx

2319.55

2281.97

2395.57

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

rph

1767.62

1817.62

1817.62

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

nts

444.77

607.33

600.61

1.4

Đất nông nghiệp khác

nkh

2.07

30.85

30.85

2

Đất phi nông nghiệp

pnn

8594.57

9297.32

9572.58

2.1

Đất ở

otc

3863.45

3892.27

3915.52

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ont

3814.55

3843.37

3863.82

2.1.2

Đất ở tại đô thị

odt

48.9

48.9

51.7

2.2

Đất chuyên dùng

cdg

3443.1

4238.30

4491.89

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

cts

61.99

61.36

64.61

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

cqa

93.36

308.36

308.36

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

csk

317.19

766.83

882.55

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

skk

9.35

24.35

42.05

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

skc

61.69

72.3

144.27

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

sks

222.54

633.14

651.24

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

skx

23.61

37.04

44.99

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

ccc

2970.56

3101.75

3236.37

2.2.4.1

Đất giao thông

dgt

1605.89

1678.14

1678.14

2.2.4.2

Đất thuỷ lợi

dtl

1197.96

1225.24

1247.84

2.2.4.3

Đất để truyền dẫn năng l­ượng, truyền thông

dnt

4.50

5.77

5.77

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hoá

dvh

19.36

22.55

26.84

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

dyt

10.37

10.29

12.32

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục- đào tạo

dgd

81.28

89.26

89.26

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục- thể thao

dtt

33.46

33.59

34.84

2.2.4.8

Đất chợ

dch

7.94

10.12

11.07

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

ldt

8.71

8.71

112.21

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

rac

1.09

18.08

18.08

2.3

Đất tôn giáo, tín ngư­ỡng

ttn

5.26

5.26

5.26

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

ntd

222.37

222.37

223.19

2.5

Đất sông suối và mặt nư­ớc CD

smn

1059.97

938.7

936.3

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

pnk

0.42

0.42

0.42

3

Đất chư­a sử dụng

csd

2821.37

2078.12

1821.10

3.1

Đất bằng ch­ưa sử dụng

bcs

1437.59

936.29

920.77

3.2

Đất đồi núi chư­a sử dụng

dcs

1358.81

1117.46

877.46

3.3

Núi đá không có rừng cây

ncs

24.97

24.37

22.87

2.2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
ĐVT:ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tíchthay đổi mục đích sử dụng trong kỳ

Chia theo các năm

Năm 2009

Năm 2010

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

nnp/pnn

542.15

338.91

203.24

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

sxn/pnn

265.02

139.90

125.12

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

chn/pnn

264.62

139.90

124.72

Trong đó: đất chuyên trồng lúa n­ước

luc/pnn

210.72

91.17

119.55

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

cln/pnn

0.40

0.40

1.2

Đất lâm nghiệp

lnp/pnn

258.98

187.58

71.4

1.2.1

Đất rừng sản xuất

rsx/pnn

208.98

187.58

21.4

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

rph/pnn

50.00

50.00

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

nts/pnn

18.15

11.43

6.72

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

nnp/nnp

78.77

78.77

2.1

Đất trồng lúa nư­ớc còn lại chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

luK/nts

1.30

1.30

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUC/nts

48.69

48.69

2.3

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

BHK/NKH

12.60

12.60

2.4

Đất trồng lúa nư­ớc chuyển sang đất nông nghiệp khác

luc/nkh

16.18

16.18

3

Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở

pno/pnn

5.00

2.00

3.00

3.1

Đất sông suối và mặt nư­ớc chuyên dùng

smn/pnn

5.00

2.00

3.00

4

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

pkt/otc

3.48

1.72

1.76

4.1

Đất chuyên dùng

cdg/otc

3.08

1.32

1.76

4.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trìn sự nghiệp

cts/otc

0.38

0.38

4.1.2

Đất có mục đích công cộng

ccc/otc

2.70

1.32

1.38

4.2

Đất sông suối và mặt nư­ớc chuyên dùng

smn/otc

0.40

0.40

2.3. Kế hoạch thu hồi đất:
ĐVT:ha

STT

Loại đất phải thu hồi

Mã

Diện tích thu hồi trong kỳ

Chia theo các năm

Năm 2009

Năm2010

1

Đất nông nghiệp

nnp

542.15

338.91

203.24

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

sxn

265.02

139.90

125.12

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

chn

264.62

139.90

124.72

Trong đó: đất trồng lúa

lua

210.72

91.17

119.55

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

cln

0.40

0.40

1.2

Đất lâm nghiệp

lnp

258.98

187.58

71.40

1.2.1

Đất rừng sản xuất

rsx

208.98

187.58

21.40

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

rph

50.00

50.00

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

nts

18.15

11.43

6.72

2

Đất phi nông nghiệp

pnn

4.24

3.37

0.87

2.1

Đất ở

otc

0.86

0.86

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ont

0.86

0.86

2.2

Đất chuyên dùng

cdg

3.38

2.51

0.87

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

cts

0.63

0.63

2.2.2

Đất có mục đích công cộng

ccc

2.75

1.88

0.87

2.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
ĐVT:ha

STT

chỉ tiêu

Mã

Diện tích đưa vào SD trong kỳ

Chia theo các năm

Năm
2009

Năm 2010

1

Đất nông nghiệp

nnp

447.41

262.41

185.00

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

sxn

55.41

55.41

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

chn

55.41

55.41

Trong đó: đất trồng lúa

lua

0.41

0.41

1.2

Đất lâm nghiệp

lnp

385.00

200.00

185.00

1.2.1

Đất rừng sản xuất

rsx

285.00

150.00

135.00

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

rph

100.00

50.00

50.00

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

nts

7.00

7.00

2

Đất phi nông nghiệp

pnn

552.86

480.84

72.02

2.1

Đất ở

otc

1.39

0.55

0.84

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ont

1.39

0.55

0.84

2.1.2

Đất ở tại đô thị

odt

2.2

Đất chuyên dùng

cdg

551.15

480.29

70.86

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

cqa

33.00

33.00

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

csk

427.74

422.38

5.36

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

ccc

90.41

24.91

65.50

2.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

ntd

0.32

0.32

Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng, các khu vực đất phải thu hồi được xác định theo Bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010, tỷ lệ 1/25 000 và Báo cáo thuyết minh điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và định hướng sử dụng đất đến năm 2020 huyện Triệu Sơn.

Content:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020 của huyện Triệu Sơn với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010.
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích cơ cấu năm 2008

Diện tích cơ cấu năm 2010

Diện tích
(ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích
(ha)

Cơ cấu (%)

tổng diện tíchtự nhiên

29231.07

100.00

29231.07

100.00

1

Đất nông nghiệp

nnp

17815.13

60.95

17837.39

61.02

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

sxn

13281.12

45.43

12992.74

44.45

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

chn

12435.95

42.54

12147.97

41.56

1.1.1.1

Đất trồng lúa

lua

10738.04

36.74

10460.63

35.79

1.1.1.1.1

Đất chuyên trồng lúa nư­ớc

luc

10289.43

35.20

10014.25

34.26

1.1.1.1.2

Đất trồng lúa n­ước còn lại

luk

448.61

1.53

446.38

1.53

1.1.1.1.3

Đất trồng lúa nư­ơng

lun

1.1.1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

hcn

1571.69

5.38

1507.12

5.16

1.1.1.3

Đất cỏ chăn nuôi

coc

126.22

0.43

180.22

0.62

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

cln

845.17

2.89

844.77

2.89

1.2

Đất lâm nghiệp

lnp

4087.17

13.98

4213.19

14.41

1.2.1

Đất rừng sản xuất

rsx

2319.55

7.94

2395.57

8.20

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

rph

1767.62

6.05

1817.62

6.22

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

rdd

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

nts

444.77

1.52

600.61

2.05

1.4

Đất làm muối

lmu

1.5

Đất nông nghiệp khác

nkh

2.07

0.01

30.85

0.11

2

Đất phi nông nghiệp

pnn

8594.57

29.40

9572.58

32.75

2.1

Đất ở

otc

3863.45

13.22

3915.52

13.40

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ont

3814.55

13.05

3863.82

13.22

2.1.2

Đất ở tại đô thị

odt

48.90

0.17

51.70

0.18

2.2

Đất chuyên dùng

cdg

3443.10

11.78

4491.89

15.37

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

cts

61.99

0.21

64.61

0.22

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

cqa

93.36

0.32

308.36

1.05

2.2.3

Đất sản xuất, KD phi nông nghiệp

csk

317.19

1.09

882.55

3.02

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

skk

9.35

0.03

42.05

0.14

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

skc

61.69

0.21

144.27

0.49

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

sks

222.54

0.76

651.24

2.23

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

skx

23.61

0.08

44.99

0.15

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

ccc

2970.56

10.16

3236.37

11.07

2.2.4.1

Đất giao thông

dgt

1605.89

5.49

1678.14

5.74

2.2.4.2

Đất thuỷ lợi

dtl

1197.96

4.10

1247.84

4.27

2.2.4.3

Đất để truyền dẫn NL, truyền thông

dnt

4.50

0.02

5.77

0.02

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hoá

dvh

19.36

0.07

26.84

0.09

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

dyt

10.37

0.04

12.32

0.04

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục- đào tạo

dgd

81.28

0.28

89.26

0.31

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục- thể thao

dtt

33.46

0.11

34.84

0.12

2.2.4.8

Đất chợ

dch

7.94

0.03

11.07

0.04

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

ldt

8.71

0.03

112.21

0.38

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

rac

1.09

18.08

0.06

2.3

Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng

ttn

5.26

0.02

5.26

0.02

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

ntd

222.37

0.76

223.19

0.76

2.5

Đất sông suối và mặt n­ước CD

smn

1059.97

3.63

936.30

3.20

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

pnk

0.42

0.42

3

Đất chư­a sử dụng

csd

2821.37

9.65

1821.10

6.23

3.1

Đất bằng ch­ưa sử dụng

bcs

1437.59

4.92

920.77

3.15

3.2

Đất đồi núi ch­ưa sử dụng

dcs

1358.81

4.65

877.46

3.00

3.3

Núi đá không có rừng cây

ncs

24.97

0.09

22.87

0.08

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
ĐVT:ha

STT

Loại đất chuyển mục đích sử dụng

Mã

Diện tích chuyển mục đích sử dụng trong kỳ (2009-2010)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

nnp/pnn

542.15

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

sxn/pnn

265.02

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

chn/pnn

264.62

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

luc/pnn

210.72

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

cln/pnn

0.40

1.2

Đất lâm nghiệp

lnp/pnn

258.98

1.2.1

Đất rừng sản xuất

rsx/pnn

208.98

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

rph/pnn

50.00

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

nts/pnn

18.15

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

nnp/nnp

78.77

2.1

Đất trồng lúa n­ước còn lại chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

luK/nts

1.30

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUC/nts

48.69

2.3

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

BHK/NKH

12.60

2.4

Đất trồng lúa nư­ớc chuyển sang đất nông nghiệp khác

luc/nkh

16.18

3

Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở

pno/pnn

5.00

3.1

Đất sông suối và mặt nư­ớc chuyên dùng

smn/pnn

5.00

4

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

pkt/otc

3.48

4.1

Đất chuyên dùng

cdg/otc

3.08

4.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trìn sự nghiệp

cts/otc

0.38

4.1.4

Đất có mục đích công cộng

ccc/otc

2.70

4.4

Đất sông suối và mặt nư­ớc chuyên dùng

smn/otc

0.40

1.3. Diện tích đất phải thu hồi:
ĐVT: ha

STT

Loại đất phải thu hồi

Mã

Diện tích đất thu hồi trong kỳ (2009-2010)

1

Đất nông nghiệp

nnp

542.15

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

sxn

265.02

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

chn

264.62

Trong đó: đất trồng lúa

lua

210.72

1,1,2

Đất trồng cây lâu năm

cln

0.40

1.2

Đất lâm nghiệp

lnp

258.98

1.2.1

Đất rừng sản xuất

rsx

208.98

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

rph

50

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

nts

18.15

2

Đất phi nông nghiệp

pnn

4.24

2.1

Đất ở

otc

0.86

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ont

0.86

2.2

Đất chuyên dùng

cdg

3.38

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

cts

0.63

2.2.2

Đất có mục đích công cộng

ccc

2.75

1.4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
ĐVT:ha

STT

chỉ tiêu

Mã

Diện tích đưa vào sử dụng trong kỳ (2009 – 2010)

1

Đất nông nghiệp

nnp

447.41

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

sxn

55.41

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

chn

55.41

Trong đó: đất trồng lúa

lua

0.41

1.2

Đất lâm nghiệp

lnp

385

1.2.1

Đất rừng sản xuất

rsx

285

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

rph

100

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

nts

7

2

Đất phi nông nghiệp

pnn

552.86

2.1

Đất ở

otc

1.39

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ont

1.39

2.2

Đất chuyên dùng

cdg

551.15

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

cqa

33

2.2.3

Đất sản xuất, KD phi nông nghiệp

csk

427.74

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

ccc

90.41

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

ntd

0.32

2. Nội dung kế hoạch sử dụng đất.
2.1. Phân bổ diện tích các loại đất:
ĐVT:ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Đầu kỳ 2008

Chia theo các năm

Năm 2009

Năm 2010

Tổng diện tích tự nhiên

29231.07

29231.07

29231.07

1

Đất nông nghiệp

nnp

17815.13

17855.63

17837.39

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

sxn

13281.12

13117.86

12992.74

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

chn

12435.95

12272.69

12147.97

1.1.1.1

Đất trồng lúa

lua

10738.04

10577.96

10460.63

1,1,1,1,1

Đất chuyên trồng lúa n­ước

LUC

10289.43

10131.58

10014.25

1,1,1,1,2

Đất trồng lúa nư­ớc khác

LUK

448.61

446.38

446.38

1.1.1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

hcn

1571.69

1514.51

1507.12

1.1.1.3

Đất cỏ chăn nuôi

COc

126.22

180.22

180.22

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

cln

845.17

845.17

844.77

1.2

Đất lâm nghiệp

lnp

4087.17

4099.59

4213.19

1.2.1

Đất rừng sản xuất

rsx

2319.55

2281.97

2395.57

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

rph

1767.62

1817.62

1817.62

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

nts

444.77

607.33

600.61

1.4

Đất nông nghiệp khác

nkh

2.07

30.85

30.85

2

Đất phi nông nghiệp

pnn

8594.57

9297.32

9572.58

2.1

Đất ở

otc

3863.45

3892.27

3915.52

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ont

3814.55

3843.37

3863.82

2.1.2

Đất ở tại đô thị

odt

48.9

48.9

51.7

2.2

Đất chuyên dùng

cdg

3443.1

4238.30

4491.89

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

cts

61.99

61.36

64.61

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

cqa

93.36

308.36

308.36

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

csk

317.19

766.83

882.55

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

skk

9.35

24.35

42.05

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

skc

61.69

72.3

144.27

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

sks

222.54

633.14

651.24

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

skx

23.61

37.04

44.99

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

ccc

2970.56

3101.75

3236.37

2.2.4.1

Đất giao thông

dgt

1605.89

1678.14

1678.14

2.2.4.2

Đất thuỷ lợi

dtl

1197.96

1225.24

1247.84

2.2.4.3

Đất để truyền dẫn năng l­ượng, truyền thông

dnt

4.50

5.77

5.77

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hoá

dvh

19.36

22.55

26.84

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

dyt

10.37

10.29

12.32

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục- đào tạo

dgd

81.28

89.26

89.26

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục- thể thao

dtt

33.46

33.59

34.84

2.2.4.8

Đất chợ

dch

7.94

10.12

11.07

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

ldt

8.71

8.71

112.21

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

rac

1.09

18.08

18.08

2.3

Đất tôn giáo, tín ngư­ỡng

ttn

5.26

5.26

5.26

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

ntd

222.37

222.37

223.19

2.5

Đất sông suối và mặt nư­ớc CD

smn

1059.97

938.7

936.3

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

pnk

0.42

0.42

0.42

3

Đất chư­a sử dụng

csd

2821.37

2078.12

1821.10

3.1

Đất bằng ch­ưa sử dụng

bcs

1437.59

936.29

920.77

3.2

Đất đồi núi chư­a sử dụng

dcs

1358.81

1117.46

877.46

3.3

Núi đá không có rừng cây

ncs

24.97

24.37

22.87

2.2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
ĐVT:ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tíchthay đổi mục đích sử dụng trong kỳ

Chia theo các năm

Năm 2009

Năm 2010

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

nnp/pnn

542.15

338.91

203.24

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

sxn/pnn

265.02

139.90

125.12

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

chn/pnn

264.62

139.90

124.72

Trong đó: đất chuyên trồng lúa n­ước

luc/pnn

210.72

91.17

119.55

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

cln/pnn

0.40

0.40

1.2

Đất lâm nghiệp

lnp/pnn

258.98

187.58

71.4

1.2.1

Đất rừng sản xuất

rsx/pnn

208.98

187.58

21.4

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

rph/pnn

50.00

50.00

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

nts/pnn

18.15

11.43

6.72

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

nnp/nnp

78.77

78.77

2.1

Đất trồng lúa nư­ớc còn lại chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

luK/nts

1.30

1.30

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUC/nts

48.69

48.69

2.3

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

BHK/NKH

12.60

12.60

2.4

Đất trồng lúa nư­ớc chuyển sang đất nông nghiệp khác

luc/nkh

16.18

16.18

3

Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở

pno/pnn

5.00

2.00

3.00

3.1

Đất sông suối và mặt nư­ớc chuyên dùng

smn/pnn

5.00

2.00

3.00

4

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

pkt/otc

3.48

1.72

1.76

4.1

Đất chuyên dùng

cdg/otc

3.08

1.32

1.76

4.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trìn sự nghiệp

cts/otc

0.38

0.38

4.1.2

Đất có mục đích công cộng

ccc/otc

2.70

1.32

1.38

4.2

Đất sông suối và mặt nư­ớc chuyên dùng

smn/otc

0.40

0.40

2.3. Kế hoạch thu hồi đất:
ĐVT:ha

STT

Loại đất phải thu hồi

Mã

Diện tích thu hồi trong kỳ

Chia theo các năm

Năm 2009

Năm2010

1

Đất nông nghiệp

nnp

542.15

338.91

203.24

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

sxn

265.02

139.90

125.12

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

chn

264.62

139.90

124.72

Trong đó: đất trồng lúa

lua

210.72

91.17

119.55

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

cln

0.40

0.40

1.2

Đất lâm nghiệp

lnp

258.98

187.58

71.40

1.2.1

Đất rừng sản xuất

rsx

208.98

187.58

21.40

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

rph

50.00

50.00

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

nts

18.15

11.43

6.72

2

Đất phi nông nghiệp

pnn

4.24

3.37

0.87

2.1

Đất ở

otc

0.86

0.86

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ont

0.86

0.86

2.2

Đất chuyên dùng

cdg

3.38

2.51

0.87

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

cts

0.63

0.63

2.2.2

Đất có mục đích công cộng

ccc

2.75

1.88

0.87

2.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
ĐVT:ha

STT

chỉ tiêu

Mã

Diện tích đưa vào SD trong kỳ

Chia theo các năm

Năm
2009

Năm 2010

1

Đất nông nghiệp

nnp

447.41

262.41

185.00

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

sxn

55.41

55.41

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

chn

55.41

55.41

Trong đó: đất trồng lúa

lua

0.41

0.41

1.2

Đất lâm nghiệp

lnp

385.00

200.00

185.00

1.2.1

Đất rừng sản xuất

rsx

285.00

150.00

135.00

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

rph

100.00

50.00

50.00

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

nts

7.00

7.00

2

Đất phi nông nghiệp

pnn

552.86

480.84

72.02

2.1

Đất ở

otc

1.39

0.55

0.84

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ont

1.39

0.55

0.84

2.1.2

Đất ở tại đô thị

odt

2.2

Đất chuyên dùng

cdg

551.15

480.29

70.86

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

cqa

33.00

33.00

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

csk

427.74

422.38

5.36

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

ccc

90.41

24.91

65.50

2.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

ntd

0.32

0.32

Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng, các khu vực đất phải thu hồi được xác định theo Bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010, tỷ lệ 1/25 000 và Báo cáo thuyết minh điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và định hướng sử dụng đất đến năm 2020 huyện Triệu Sơn.