Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 04/2006/QĐ-UBND chế độ đại biểu hội đồng nhân dân Quảng Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "23/01/2006", "sign_number": "04/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Phúc", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "23/01/2006", "sign_number": "04/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Phúc", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "23/01/2006", "sign_number": "04/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Phúc", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "23/01/2006", "sign_number": "04/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Phúc", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "23/01/2006", "sign_number": "04/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Phúc", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 04/2006/QĐ-UBND chế độ đại biểu hội đồng nhân dân Quảng Nam

Điều 1. Nay quy định một số chế độ đối với Đại biểu HĐND cấp huyện, thị xã và Đại biểu HĐND cấp xã, phường, thị trấn (được gọi tắt là đại biểu HĐND cấp huyện, xã) trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, ngoài các quy định tại Thông tư số: 118/2004/TT-BTC ngày 08/12/2004 của Bộ Tài chính, với những nội dung sau:.
...
3. Văn phòng phẩm, cước phí bưu điện:
Đại biểu HĐND cấp huyện, xã hoạt động không chuyên trách làm nhiệm vụ đại biểu HĐND cấp huyện, xã được hỗ trợ tiền mua văn phòng phẩm, cước phí bưu điện :
- Cấp huyện: 50.000đồng/người/năm
- Cấp xã: 30.000 đồng/ người/ năm

Content:
Văn phòng phẩm, cước phí bưu điện:
Đại biểu HĐND cấp huyện, xã hoạt động không chuyên trách làm nhiệm vụ đại biểu HĐND cấp huyện, xã được hỗ trợ tiền mua văn phòng phẩm, cước phí bưu điện :
- Cấp huyện: 50.000đồng/người/năm
- Cấp xã: 30.000 đồng/ người/ năm