Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1870/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất thành phố Việt Trì Phú Thọ

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "06/09/2023", "sign_number": "1870/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "06/09/2023", "sign_number": "1870/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "06/09/2023", "sign_number": "1870/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "06/09/2023", "sign_number": "1870/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "06/09/2023", "sign_number": "1870/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1870/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất thành phố Việt Trì Phú Thọ

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thành phố Việt Trì (lần 4) với các nội dung chủ yếu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất
Chỉ tiêu các loại đất giữ nguyên theo Điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 (lần 3) của UBND thành phố Việt Trì đã được UBND tỉnh Phú Thọ phê duyệt tại Quyết định số 1798/QĐ-UBND ngày 25/8/2023.
Biểu 01: Chỉ tiêu diện tích các loại đất điều chỉnh kế hoạch

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích được duyệt trong KHSDĐ 2023 (ha)

Diện tích điều chỉnh KHSDĐ 2023 (ha)

So sánh tăng, giảm (ha)

Tổng diện tích đất tự nhiên

11.149,02

11.149,02

1

Đất nông nghiệp

NNP

4.510,67

4.510,67

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.394,11

1.394,11

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

829,39

829,39

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

946,55

946,55

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.637,71

1.637,71

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

118,68

118,68

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

121,04

121,04

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

290,00

290,00

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2,57

2,57

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.604,47

6.604,47

Content:
Phân bổ diện tích các loại đất
Chỉ tiêu các loại đất giữ nguyên theo Điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 (lần 3) của UBND thành phố Việt Trì đã được UBND tỉnh Phú Thọ phê duyệt tại Quyết định số 1798/QĐ-UBND ngày 25/8/2023.
Biểu 01: Chỉ tiêu diện tích các loại đất điều chỉnh kế hoạch

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích được duyệt trong KHSDĐ 2023 (ha)

Diện tích điều chỉnh KHSDĐ 2023 (ha)

So sánh tăng, giảm (ha)

Tổng diện tích đất tự nhiên

11.149,02

11.149,02

1

Đất nông nghiệp

NNP

4.510,67

4.510,67

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.394,11

1.394,11

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

829,39

829,39

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

946,55

946,55

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.637,71

1.637,71

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

118,68

118,68

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

121,04

121,04

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

290,00

290,00

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2,57

2,57

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.604,47

6.604,47