Document: Điều 1 Quyết định 2346/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch sử dụng đất 2020 Sơn La

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "09/10/2013", "sign_number": "2346/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "09/10/2013", "sign_number": "2346/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "09/10/2013", "sign_number": "2346/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "09/10/2013", "sign_number": "2346/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "09/10/2013", "sign_number": "2346/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2346/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch sử dụng đất 2020 Sơn La có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Mai Sơn với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

CHỈ TIÊU

Hiện trạng năm 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Huyện xác định (ha)

Tổng số

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

TỔNG DT TỰ NHIÊN

143.247,0

100,0

143.247,0

-

143.247,0

100,0

1

Đất nông nghiệp

100.141,31

69,91

117.757,0

9

117.766,24

82,21

1.1

Đất trồng lúa

3.208,25

3,20

3.067,0

-

3.067,00

2,60

Tr.đó: Đất chuyên trồng lúa

540,45

0,54

657,0

2

658,73

21,48

1.2

Đất trồng cây lâu năm

3.827,00

3,82

10.537,0

-

10.537,00

8,95

1.3

Đất rừng sản xuất

31.193,39

31,15

39.380,0

-

39.380,00

33,44

1.4

Đất rừng phòng hộ

31.658,52

31,61

37.416,0

-

37.416,00

31,77

1.5

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

-

0,00

0,00

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

360,87

0,36

358,0

16

373,79

0,32

1.7

Các loại đất NN còn lại

29.893,28

29,85

-

26.992,60

26.992,60

22,92

2

Đất phi nông nghiệp

5.385,85

3,76

6.407,0

241,53

6.648,53

4,64

2.1

Đất trụ sở CQ,CT sự nghiệp

25,45

0,47

54,0

-

54,11

0,81

2.2

Đất quốc phòng

299,56

5,56

530,0

3

532,52

8,01

2.3

Đất an ninh

16,66

0,31

34,0

-

34,13

0,51

2.4

Đất khu công nghiệp

63,64

1,18

183,0

-

183,20

2,76

2.5

Đất cơ sở SXKD

61,13

1,14

-

87

87,32

1,31

2.6

Đất cho hoạt động KS

0,00

0,00

3,0

-

2,70

0,04

2.7

Đất sản xuất VLXD gốm sứ

107,01

1,99

-

141

141,05

2,12

2.8

Đất di tích danh thắng

8,73

0,16

9,0

3

11,63

0,17

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

4,50

0,08

21,0

13

34,00

0,51

2.10

Đất tôn giáo tín ngưỡng

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

27,35

0,51

105,0

-

104,96

1,58

2.12

Đất có mặt nước CD

41,33

0,77

-

41

41,33

0,62

2.13

Đất phát triển hạ tầng

2.439,52

45,29

2.791,0

208

2.998,95

45,11

Trong đó:

- Đất cơ sở văn hóa

21,17

0,39

22,0

40

61,95

2,07

- Đất cơ sở y tế

9,72

0,18

13,0

3

15,69

0,52

- Đất cơ sở GD - đào tạo

117,70

2,19

128,0

17

144,95

4,83

- Đất cơ sở TD - thể thao

9,07

0,17

18,0

11

28,99

0,97

2.14

Đất ở đô thị

58,07

1,08

181,0

10

190,72

2,87

2.15

Các loại đất phi NN còn lại

2.232,90

41,46

-

2.232

2.231,91

33,57

3

Đất chưa sử dụng

37.719,84

26,33

19.083,0

-251

18.832,23

13,15

4

Đất đô thị

1.376

0,96

4.782,0

-

4.782,0

3,34

5

Đất khu BT thiên nhiên

-

-

-

-

-

-

6

Đất khu du lịch

-

-

-

-

-

-

7

Đất khu dân cư nông thôn

3.331,21

2,33

-

4.331,0

4.331,0

3,02

Trong đó: Đất ở nông thôn

781,08

14,50

-

792,01

792,01

11,91

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: Ha

STT

Loại đất

Cả thời kỳ 2011 - 2020

Giai đoạn 2011 - 2015

Giai đoạn 2016 - 2020

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

1.063,22

663,41

399,81

1.1

Đất trồng lúa

43,77

24,32

19,45

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

0,72

0,72

0,00

1.2

Đất trồng cây lâu năm

177,98

101,63

76,35

1.3

Đất rừng sản xuất

19,29

9,70

9,59

1.4

Đất rừng phòng hộ

141,42

125,53

15,89

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

2,08

2,00

0,08

1.7

Các loại đất nông nghiệp còn lại

678,68

400,23

278,45

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng trong nội bộ đất nông nghiệp

-

-

-

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

-

-

-

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

-

-

-

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

-

-

-

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thuỷ sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

-

-

-

2.5

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thuỷ sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

-

-

-

2.6

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thuỷ sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

-

-

-

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
Đơn vị tính: Ha

STT

CHỈ TIÊU

Cả thời kỳ (2011 - 2020)

Phân theo kỳ

Kỳ đầu
(2011 - 2015)

Kỳ cuối
(2016 - 2020)

1

Đất nông nghiệp

18.688,15

11.538,06

7.150,09

1.1

Đất trồng lúa

-

-

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa

-

-

-

1.2

Đất trồng cây lâu năm

4.528,00

2.385,50

2.142,50

1.3

Đất rừng sản xuất

4.625,30

3.284,50

1.340,80

1.4

Đất rừng phòng hộ

9.348,85

5.779,66

3.569,19

1.5

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản tập trung

-

-

-

1.7

Các loại đất phi nông nghiệp còn lại

186,00

88,40

97,60

2

Đất phi nông nghiệp

199,46

99,80

99,66

2.1

Đất trụ sở cơ quan, CT sự nghiệp

-

-

-

2.2

Đất quốc phòng

3,15

1,35

1,80

2.3

Đất an ninh

-

-

-

2.4

Đất khu công nghiệp

2,00

0,00

2,00

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

-

-

-

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

27,00

21,50

5,50

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

0,70

0,50

0,20

2.8

Đất di tích danh thắng

0,20

0,00

0,20

2.9

Đất để xử lý, chôn lấp chất thải

15,00

7,00

8,00

2.10

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

29,26

3,00

26,26

2.11

Đất có mặt nước chuyên dùng

0,00

0,00

0,00

2.12

Đất phát triển hạ tầng

122,15

66,45

55,70

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

2,50

0,20

2,30

Đất cơ sở y tế

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

0,40

0,40

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

1,43

0,78

0,65

2.13

Đất ở đô thị

-

-

-

2.14

Các loại đất phi nông nghiệp còn lại

-

-

-

3

Đất đô thị

84,07

56,17

27,90

4

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

-

-

-

5

Đất khu du lịch

-

-

-

6

Đất khu dân cư nông thôn

43,09

18,0

25,09

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được thể hiện trên Bản đồ quy hoạch sử dụng đất huyện Mai Sơn đến năm 2020 tỷ lệ 1/25.000 do UBND huyện Mai Sơn xác lập ngày 24 tháng 5 năm 2013 và thể hiện trong nội dung Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011 - 2015) huyện Mai Sơn.

Content:
Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Mai Sơn với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

CHỈ TIÊU

Hiện trạng năm 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Huyện xác định (ha)

Tổng số

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

TỔNG DT TỰ NHIÊN

143.247,0

100,0

143.247,0

-

143.247,0

100,0

1

Đất nông nghiệp

100.141,31

69,91

117.757,0

9

117.766,24

82,21

1.1

Đất trồng lúa

3.208,25

3,20

3.067,0

-

3.067,00

2,60

Tr.đó: Đất chuyên trồng lúa

540,45

0,54

657,0

2

658,73

21,48

1.2

Đất trồng cây lâu năm

3.827,00

3,82

10.537,0

-

10.537,00

8,95

1.3

Đất rừng sản xuất

31.193,39

31,15

39.380,0

-

39.380,00

33,44

1.4

Đất rừng phòng hộ

31.658,52

31,61

37.416,0

-

37.416,00

31,77

1.5

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

-

0,00

0,00

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

360,87

0,36

358,0

16

373,79

0,32

1.7

Các loại đất NN còn lại

29.893,28

29,85

-

26.992,60

26.992,60

22,92

2

Đất phi nông nghiệp

5.385,85

3,76

6.407,0

241,53

6.648,53

4,64

2.1

Đất trụ sở CQ,CT sự nghiệp

25,45

0,47

54,0

-

54,11

0,81

2.2

Đất quốc phòng

299,56

5,56

530,0

3

532,52

8,01

2.3

Đất an ninh

16,66

0,31

34,0

-

34,13

0,51

2.4

Đất khu công nghiệp

63,64

1,18

183,0

-

183,20

2,76

2.5

Đất cơ sở SXKD

61,13

1,14

-

87

87,32

1,31

2.6

Đất cho hoạt động KS

0,00

0,00

3,0

-

2,70

0,04

2.7

Đất sản xuất VLXD gốm sứ

107,01

1,99

-

141

141,05

2,12

2.8

Đất di tích danh thắng

8,73

0,16

9,0

3

11,63

0,17

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

4,50

0,08

21,0

13

34,00

0,51

2.10

Đất tôn giáo tín ngưỡng

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

27,35

0,51

105,0

-

104,96

1,58

2.12

Đất có mặt nước CD

41,33

0,77

-

41

41,33

0,62

2.13

Đất phát triển hạ tầng

2.439,52

45,29

2.791,0

208

2.998,95

45,11

Trong đó:

- Đất cơ sở văn hóa

21,17

0,39

22,0

40

61,95

2,07

- Đất cơ sở y tế

9,72

0,18

13,0

3

15,69

0,52

- Đất cơ sở GD - đào tạo

117,70

2,19

128,0

17

144,95

4,83

- Đất cơ sở TD - thể thao

9,07

0,17

18,0

11

28,99

0,97

2.14

Đất ở đô thị

58,07

1,08

181,0

10

190,72

2,87

2.15

Các loại đất phi NN còn lại

2.232,90

41,46

-

2.232

2.231,91

33,57

3

Đất chưa sử dụng

37.719,84

26,33

19.083,0

-251

18.832,23

13,15

4

Đất đô thị

1.376

0,96

4.782,0

-

4.782,0

3,34

5

Đất khu BT thiên nhiên

-

-

-

-

-

-

6

Đất khu du lịch

-

-

-

-

-

-

7

Đất khu dân cư nông thôn

3.331,21

2,33

-

4.331,0

4.331,0

3,02

Trong đó: Đất ở nông thôn

781,08

14,50

-

792,01

792,01

11,91

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: Ha

STT

Loại đất

Cả thời kỳ 2011 - 2020

Giai đoạn 2011 - 2015

Giai đoạn 2016 - 2020

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

1.063,22

663,41

399,81

1.1

Đất trồng lúa

43,77

24,32

19,45

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

0,72

0,72

0,00

1.2

Đất trồng cây lâu năm

177,98

101,63

76,35

1.3

Đất rừng sản xuất

19,29

9,70

9,59

1.4

Đất rừng phòng hộ

141,42

125,53

15,89

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

2,08

2,00

0,08

1.7

Các loại đất nông nghiệp còn lại

678,68

400,23

278,45

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng trong nội bộ đất nông nghiệp

-

-

-

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

-

-

-

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

-

-

-

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

-

-

-

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thuỷ sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

-

-

-

2.5

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thuỷ sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

-

-

-

2.6

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thuỷ sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

-

-

-

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
Đơn vị tính: Ha

STT

CHỈ TIÊU

Cả thời kỳ (2011 - 2020)

Phân theo kỳ

Kỳ đầu
(2011 - 2015)

Kỳ cuối
(2016 - 2020)

1

Đất nông nghiệp

18.688,15

11.538,06

7.150,09

1.1

Đất trồng lúa

-

-

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa

-

-

-

1.2

Đất trồng cây lâu năm

4.528,00

2.385,50

2.142,50

1.3

Đất rừng sản xuất

4.625,30

3.284,50

1.340,80

1.4

Đất rừng phòng hộ

9.348,85

5.779,66

3.569,19

1.5

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản tập trung

-

-

-

1.7

Các loại đất phi nông nghiệp còn lại

186,00

88,40

97,60

2

Đất phi nông nghiệp

199,46

99,80

99,66

2.1

Đất trụ sở cơ quan, CT sự nghiệp

-

-

-

2.2

Đất quốc phòng

3,15

1,35

1,80

2.3

Đất an ninh

-

-

-

2.4

Đất khu công nghiệp

2,00

0,00

2,00

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

-

-

-

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

27,00

21,50

5,50

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

0,70

0,50

0,20

2.8

Đất di tích danh thắng

0,20

0,00

0,20

2.9

Đất để xử lý, chôn lấp chất thải

15,00

7,00

8,00

2.10

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

29,26

3,00

26,26

2.11

Đất có mặt nước chuyên dùng

0,00

0,00

0,00

2.12

Đất phát triển hạ tầng

122,15

66,45

55,70

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

2,50

0,20

2,30

Đất cơ sở y tế

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

0,40

0,40

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

1,43

0,78

0,65

2.13

Đất ở đô thị

-

-

-

2.14

Các loại đất phi nông nghiệp còn lại

-

-

-

3

Đất đô thị

84,07

56,17

27,90

4

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

-

-

-

5

Đất khu du lịch

-

-

-

6

Đất khu dân cư nông thôn

43,09

18,0

25,09

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được thể hiện trên Bản đồ quy hoạch sử dụng đất huyện Mai Sơn đến năm 2020 tỷ lệ 1/25.000 do UBND huyện Mai Sơn xác lập ngày 24 tháng 5 năm 2013 và thể hiện trong nội dung Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011 - 2015) huyện Mai Sơn.