Document: Khoản 15 Điều 1 Quyết định 62/2012/QĐ-UBND Đơn giá thực hiện công tác cập nhật chỉnh lý

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "18/12/2012", "sign_number": "62/2012/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Nam", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "18/12/2012", "sign_number": "62/2012/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Nam", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "18/12/2012", "sign_number": "62/2012/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Nam", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "18/12/2012", "sign_number": "62/2012/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Nam", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "18/12/2012", "sign_number": "62/2012/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Nam", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 15 Điều 1 Quyết định 62/2012/QĐ-UBND Đơn giá thực hiện công tác cập nhật chỉnh lý

Điều 1. Ban hành Đơn giá thực hiện công tác cập nhật, chỉnh lý biến động hồ sơ địa chính ba (03) cấp trên địa bàn tỉnh Bình Dương. Cụ thể như sau:
...
15. Đối với trường hợp cấp đổi Giấy chứng nhận, lập lại hồ sơ địa chính thực hiện đồng thời cho nhiều hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư và người Việt Nam định cư ở nước ngoài được mua nhà ở gắn liền với đất ở tại phường sau khi đo vẽ bản đồ địa chính chính quy thay thế cho tài liệu đo đạc cũ:
Đơn vị tính: thửa đất/hồ sơ

STT

Đơn vị thực hiện

Chi phí (đồng)

Chi phí chung
15%

Đơn giá
(đồng)

LĐKT

Dụng cụ

KH-TB

Vật liệu

Tổng

1

Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện

32.568

1.194

7.681

5.940

47.383

7.108

54.491

2

Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh

516

190

26.932

3.696

31.334

4.700

36.034

Ghi chú:
(1): Trường hợp nhiều thửa đất (Giấy chứng nhận) được đăng ký cấp mới, cập nhật, chỉnh lý chung trong một hồ sơ thì ngoài mức được tính ở trên cứ mỗi thửa đất (Giấy chứng nhận) tăng thêm được tính bằng 0,30 lần mức trên;
(2): Đối với trường hợp đăng ký biến động thì đơn vị tính là Giấy chứng nhận.

Content:
Đối với trường hợp cấp đổi Giấy chứng nhận, lập lại hồ sơ địa chính thực hiện đồng thời cho nhiều hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư và người Việt Nam định cư ở nước ngoài được mua nhà ở gắn liền với đất ở tại phường sau khi đo vẽ bản đồ địa chính chính quy thay thế cho tài liệu đo đạc cũ:
Đơn vị tính: thửa đất/hồ sơ

STT

Đơn vị thực hiện

Chi phí (đồng)

Chi phí chung
15%

Đơn giá
(đồng)

LĐKT

Dụng cụ

KH-TB

Vật liệu

Tổng

1

Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện

32.568

1.194

7.681

5.940

47.383

7.108

54.491

2

Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh

516

190

26.932

3.696

31.334

4.700

36.034

Ghi chú:
(1): Trường hợp nhiều thửa đất (Giấy chứng nhận) được đăng ký cấp mới, cập nhật, chỉnh lý chung trong một hồ sơ thì ngoài mức được tính ở trên cứ mỗi thửa đất (Giấy chứng nhận) tăng thêm được tính bằng 0,30 lần mức trên;
(2): Đối với trường hợp đăng ký biến động thì đơn vị tính là Giấy chứng nhận.