Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2700/QĐ-UBND 2019 Chương trình phát triển đô thị Hoài Nhơn Bình Định đến 2035

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "02/08/2019", "sign_number": "2700/QĐ-UBND", "signer": "Phan Cao Thắng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "02/08/2019", "sign_number": "2700/QĐ-UBND", "signer": "Phan Cao Thắng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "02/08/2019", "sign_number": "2700/QĐ-UBND", "signer": "Phan Cao Thắng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "02/08/2019", "sign_number": "2700/QĐ-UBND", "signer": "Phan Cao Thắng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "02/08/2019", "sign_number": "2700/QĐ-UBND", "signer": "Phan Cao Thắng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2700/QĐ-UBND 2019 Chương trình phát triển đô thị Hoài Nhơn Bình Định đến 2035

Điều 1. Phê duyệt Chương trình phát triển đô thị Hoài Nhơn đến năm 2035 với các nội dung chủ yếu sau:
...
2. Các chỉ tiêu chính về phát triển đô thị theo các giai đoạn:
a) Quy mô dân số:
- Đến năm 2025, quy mô dân số toàn đô thị đạt 225.000 người trong đó: Nội thị khoảng 156.400 người; ngoại thị khoảng 68.600 người;
- Đến năm 2035, quy mô dân số toàn đô thị đạt 240.000 người trong đó: Nội thị khoảng 168.800 người; ngoại thị khoảng 71.200 người.
b) Quy mô đất đai:
- Đến năm 2020: Chỉ tiêu đất xây dựng đô thị khoảng 91,8m2/người, chỉ tiêu đất xây dựng dân dụng khoảng 65m2/người. Trong đó:
+ Đất ở: 47,5m2/người;
+ Đất công cộng: 6,7m2/người;
+ Đất cây xanh TDTT: 5,4m2/người;
+ Đất giao thông: 10,5m2/người.
- Đến năm 2035: Chỉ tiêu đất xây dựng đô thị khoảng 104,09 m2/người, chỉ tiêu đất xây dựng dân dụng khoảng 69,63 m2/người. Trong đó:
+ Đất ở: 50m2/người;
+ Đất công cộng: 7m2/người;
+ Đất cây xanh TDTT: 6,33m2/người;
+ Đất giao thông: 13,25m2/người
- Mật độ mạng lưới đường đô thị tính đến đường chính khu vực: ≥10km/km2; tỷ lệ đất giao thông so với đất xây dựng ≥18%.
- Tỷ lệ dân số được cấp nước sạch: 100%.
- Tỷ lệ nước thải sinh hoạt được thu gom: ≥80% nước cấp.
- Tỷ lệ chất thải rắn được thu gom và xử lý: 100%.
- Tỷ lệ cấp điện: 100%.

Content:
Các chỉ tiêu chính về phát triển đô thị theo các giai đoạn:
a) Quy mô dân số:
- Đến năm 2025, quy mô dân số toàn đô thị đạt 225.000 người trong đó: Nội thị khoảng 156.400 người; ngoại thị khoảng 68.600 người;
- Đến năm 2035, quy mô dân số toàn đô thị đạt 240.000 người trong đó: Nội thị khoảng 168.800 người; ngoại thị khoảng 71.200 người.
b) Quy mô đất đai:
- Đến năm 2020: Chỉ tiêu đất xây dựng đô thị khoảng 91,8m2/người, chỉ tiêu đất xây dựng dân dụng khoảng 65m2/người. Trong đó:
+ Đất ở: 47,5m2/người;
+ Đất công cộng: 6,7m2/người;
+ Đất cây xanh TDTT: 5,4m2/người;
+ Đất giao thông: 10,5m2/người.
- Đến năm 2035: Chỉ tiêu đất xây dựng đô thị khoảng 104,09 m2/người, chỉ tiêu đất xây dựng dân dụng khoảng 69,63 m2/người. Trong đó:
+ Đất ở: 50m2/người;
+ Đất công cộng: 7m2/người;
+ Đất cây xanh TDTT: 6,33m2/người;
+ Đất giao thông: 13,25m2/người
- Mật độ mạng lưới đường đô thị tính đến đường chính khu vực: ≥10km/km2; tỷ lệ đất giao thông so với đất xây dựng ≥18%.
- Tỷ lệ dân số được cấp nước sạch: 100%.
- Tỷ lệ nước thải sinh hoạt được thu gom: ≥80% nước cấp.
- Tỷ lệ chất thải rắn được thu gom và xử lý: 100%.
- Tỷ lệ cấp điện: 100%.